Thứ Bảy, Tháng 5 23, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    Có nghĩa là: Bệnh | Danh từ | Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 3 | Hán Việt: BỆNH | Bộ: Nạch 疒

    0
    281
    病 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ chinemaster
    病 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ chinemaster

    病 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    • 病 (Bìng)
    • Có nghĩa là Bệnh
    • Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 3
    • Loại từ: Danh từ, Động từ.
    • Hán Việt: BỆNH
    • Bộ: nạch 疒
    • Lục thư: hình thanh
    • Số nét: 10
    • Nét bút: 丶一ノ丶一一丨フノ丶

    Từ vựng 病 (bìng) có nghĩa là “bệnh” hoặc “ốm”. Nó là một từ cơ bản trong tiếng Trung Quốc và được sử dụng rất phổ biến trong các tình huống liên quan đến sức khỏe và bệnh tật.

    Ngoài ra, 病 (bìng) cũng có thể được sử dụng trong một số thành ngữ như “bệnh đầu óc” (心病 – xīn bìng) để chỉ những phiền não, nỗi lo âu hoặc cơn khó chịu tâm lý.

    Từ loại: (名)

    1. bệnh; ốm; đau; bịnh (trạng thái bất thường về sinh lý hoặc tâm lý) 。生理上或心理上发生的不正常的状态。

    病已经好了
    đã khỏi bệnh rồi

    疾病
    bệnh tật

    心脏病
    bệnh tim

    Từ loại: (动)

    2. bị bệnh; mắc bệnh; bệnh。生理上或心理上发生的不正常的状态。

    他着了凉,病了三天
    anh ấy bị nhiễm lạnh, bệnh luôn 3 ngày trời

    Từ loại: (名)

    3. lo âu; băn khoăn; lo lắng; tư túi tư lợi。心病;私弊。
    Từ loại: (名)

    4. khuyết điểm; lỗi; sai lầm; tật; bệnh。缺点;错误。

    常见的语病
    một số lỗi ngôn ngữ thường gặp

    通病
    bệnh chung

    急性病
    bệnh nóng vội; hấp tấp

    Từ loại: (动)

    5. tai hoạ; tổn hại; thảm hoạ; tai ách。祸害;损害。

    祸国病民
    hại nước hại dân; sâu dân mọt nước

    Từ loại: (动)

    6. chỉ trích; bất bình; quở mắng; bất mãn。责备;不满。

    诟病
    chỉ trích

    为世所病
    bị đời chê bai

    Ví dụ:

    • 生病了,不要出门。(Shēng bìng le, bù yào chūmén.) – Bị bệnh rồi, đừng ra ngoài.
    • 他得了一种严重的病。(Tā dé le yì zhǒng yánzhòng de bìng.) – Anh ấy bị mắc một loại bệnh nghiêm trọng.
    • 现在这种病很普遍。(Xiànzài zhè zhǒng bìng hěn pǔbiàn.) – Bệnh này hiện nay rất phổ biến.
    • 这个药对治疗这种病很有效。(Zhège yào duì zhìliáo zhè zhǒng bìng hěn yǒuxiào.) – Loại thuốc này rất hiệu quả trong việc điều trị bệnh này.
    • 我已经病了一个星期了。(Wǒ yǐjīng bìng le yí gè xīngqī le.) – Tôi đã bị bệnh một tuần rồi.
    • 这种病需要长期的治疗。(Zhè zhǒng bìng xūyào chángqī de zhìliáo.) – Bệnh này cần phải được điều trị trong thời gian dài.
    • 他的病情有所好转。(Tā de bìngqíng yǒusuǒ hǎozhuǎn.) – Tình trạng bệnh của anh ấy đã có chút cải thiện.
    • 这种病的症状非常明显。(Zhè zhǒng bìng de zhèngzhuàng fēicháng míngxiǎn.) – Triệu chứng của bệnh này rất rõ ràng.
    • 病人需要安静休息。(Bìngrén xūyào ānjìng xiūxí.) – Bệnh nhân cần phải được nghỉ ngơi yên tĩnh.
    • 药店里有卖治疗各种病的药。(Yàodiàn lǐ yǒu mài zhìliáo gè zhǒng bìng de yào.) – Trong hiệu thuốc có bán thuốc điều trị các loại bệnh khác nhau.

    Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hán 病

    Đặt câu tiếng Trung với từ vựng 病

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1病人bệnh nhânBìngrén
    2生病bị bệnhshēngbìng
    3疾病căn bệnhjíbìng
    4病毒vi-rútbìngdú
    5感染病bệnh lây nhiễmgǎnrǎn bìng
    6病房phòng bệnhbìngfáng
    7病态tật bệnhbìngtài
    8精神病bệnh tâm thầnjīngshénbìng
    9病症triệu chứng bệnhbìngzhèng
    10病愈hồi phục khỏi bệnhbìng yù
    11病原体tác nhân gây bệnhbìngyuántǐ
    12病魔ma bệnhbìngmó
    13病退bệnh qua đibìngtuì
    14病灶nơi bệnh tậtbìngzào
    15病因nguyên nhân bệnhbìngyīn
    16病理学bệnh lý họcbìnglǐxué
    17病情tình trạng bệnhbìngqíng
    18病理bệnh lýbìng lǐ
    19病害bệnh hạibìnghài
    20病痛đau ốmbìngtòng
    21病症不断bệnh tật không ngừngbìngzhèng bùduàn
    22病重bệnh nặngbìng zhòng
    23病死率tỉ lệ tử vong do bệnhbìngsǐ lǜ
    24病源地vùng dịch bệnhbìngyuán dì
    25病程quá trình bệnhbìngchéng
    26病潮đợt bệnh dịchbìng cháo
    27病疫bệnh dịchbìngyì
    28病情反复tình trạng bệnh dao độngbìngqíng fǎnfù
    29肠病bệnh đường ruộtcháng bìng
    30病状加重tình trạng bệnh trở nên nặng hơnbìngzhuàng jiāzhòng
    31复发性疾病bệnh tái phátfùfā xìng jíbìng
    32中毒性疾病bệnh độczhòng dúxìng jíbìng
    33着凉感冒cảm lạnhzháoliáng gǎnmào
    34恶性疾病bệnh ung thưèxìng jíbìng
    35疑似病例trường hợp nghi ngờ mắc bệnhyísì bìnglì
    36病历hồ sơ bệnh ánbìnglì
    37病毒virusbìngdú
    38疾病bệnh tậtjíbìng
    39治病chữa bệnhzhì bìng
    40病态bệnh tật, tình trạng bệnhbìngtài
    41病房buồng bệnhbìngfáng
    42病栋tòa nhà bệnh việnbìng dòng
    43病床giường bệnhbìngchuáng
    44病情反复tình trạng bệnh tái phátbìngqíng fǎnfù
    45病危nguy kịchbìngwéi
    46病痛đau đớnbìngtòng
    47病症triệu chứngbìngzhèng
    48恢复健康phục hồi sức khỏehuīfù jiànkāng
    49常见疾病bệnh thường gặpchángjiàn jíbìng
    50疾病治疗điều trị bệnhjíbìng zhìliáo
    51病源nguồn bệnhbìngyuán
    52病愈bình phụcbìng yù
    53患病mắc bệnhhuàn bìng
    54传染病bệnh truyền nhiễmchuánrǎn bìng
    55疾病流行dịch bệnhjíbìng liúxíng
    56病房护士y tábìngfánghùshì
    57病病歪歪không khỏe mà đòi lànhbìng bing wāi wāi
    58病情加重tình trạng bệnh nặng hơnbìngqíng jiāzhòng
    59病病殃殃liên miên bệnh tậtbìng bìng yāng yāng
    60病入膏肓bệnh đến nơi chônbìngrùgāohuāng
    61病急乱投医lúc khó khăn đi cầu việnbìng jí luàn tóuyī
    62病殃殃的bệnh tật rầy labìng yāng yāng de
    63病情稳定tình trạng bệnh ổn địnhbìngqíng wěndìng
    64病毒感染nhiễm virusbìngdú gǎnrǎn
    65病容满面mặt đầy bệnh tậtbìngróng mǎnmiàn
    66病症初愈triệu chứng mới giảmbìngzhèng chū yù
    67病退xuất việnbìngtuì
    68病危通知书thông báo nguy kịchbìngwéi tōngzhī shū
    69病魔缠身bệnh tật trói buộcbìngmó chánshēn
    70我的病好了,我感到很高兴。Bệnh của tôi đã khỏi, tôi rất vui.wǒ de bìng hǎole, wǒ gǎndào hěn gāoxìng.
    71她得了重病,需要休息一段时间。Cô ấy bị bệnh nặng, cần nghỉ ngơi một thời gian.Tā déliǎo zhòngbìng, xūyào xiūxí yīduàn shíjiān.
    72这种病很容易传染,大家要注意防护。Bệnh này rất dễ lây nhiễm, mọi người cần chú ý phòng chống.Zhè zhǒng bìng hěn róngyì chuánrǎn, dàjiā yào zhùyì fáng hù.
    73我们要关心病人,让他们感受到温暖。Chúng ta cần quan tâm đến bệnh nhân, để họ cảm thấy được sự ấm áp.Wǒmen yào guānxīn bìngrén, ràng tāmen gǎnshòu dào wēnnuǎn.
    74我的宠物生病了,我需要带它去看兽医。Thú cưng của tôi bị bệnh, tôi cần đưa nó đến bác sĩ thú y.Wǒ de chǒngwù shēngbìngle, wǒ xūyào dài tā qù kàn shòuyī.
    75他的病情比预想中的更严重。Tình trạng bệnh của anh ấy nghiêm trọng hơn dự đoán.Tā de bìngqíng bǐ yùxiǎng zhōng de gèng yánzhòng.
    76病人需要得到及时的治疗,以便更快地康复。Bệnh nhân cần được điều trị kịp thời để phục hồi sớm hơn.Bìngrén xūyào dédào jíshí de zhìliáo, yǐbiàn gèng kuài dì kāngfù.
    77他们研发出了新药,可以治愈某些顽疾性疾病。Họ đã phát triển ra loại thuốc mới, có thể chữa khỏi một số bệnh mãn tính.Tāmen yánfā chūle xīnyào, kěyǐ zhìyù mǒu xiē wánjí xìng jíbìng.
    78她的病情越来越严重,需要马上送去医院。Tình trạng bệnh của cô ấy ngày càng nghiêm trọng, cần đưa cô ấy đến bệnh viện ngay lập tức.Tā de bìngqíng yuè lái yuè yánzhòng, xūyào mǎshàng sòng qù yīyuàn.
    79调整好心态,积极面对疾病,才能更快地康复。Cân bằng tâm trạng, tích cực đối mặt với bệnh tật, mới có thể phục hồi nhanh hơn.Tiáozhěng hǎo xīntài, jījí miàn duì jíbìng, cáinéng gèng kuài dì kāngfù.
    80他得了传染病。Anh ta bị mắc bệnh lây nhiễm.Tā déliǎo chuánrǎn bìng.
    81他病得很重。Anh ta bị bệnh nặng.Tā bìng dé hěn zhòng.
    82这是一种常见的儿童病。Đây là một loại bệnh thường gặp ở trẻ em.Zhè shì yī zhǒng chángjiàn de értóng bìng.
    83她身体一直很健康,从未得过严重的病。Cô ấy luôn khỏe mạnh, chưa bao giờ mắc bệnh nặng.Tā shēntǐ yīzhí hěn jiànkāng, cóng wèi déguò yánzhòng de bìng.
    84祝你早日康复。Chúc bạn sớm bình phục.Zhù nǐ zǎorì kāngfù.
    85感冒是一种常见的疾病。Cảm cúm là một loại bệnh thường gặp.Gǎnmào shì yī zhǒng chángjiàn de jíbìng.
    86要保持良好的健康状态,多锻炼身体。Hãy giữ trạng thái sức khỏe tốt, tập thể dục nhiều hơn.Yào bǎochí liánghǎo de jiànkāng zhuàngtài, duō duànliàn shēntǐ.
    87我得了一种不知名的病,医生也束手无策。Tôi bị mắc một loại bệnh không rõ tên, bác sĩ cũng vô lực.Wǒ déliǎo yī zhǒng bùzhī míng de bìng, yīshēng yě shùshǒuwúcè.
    88我很抱歉听到你生病了。Tôi rất xin lỗi khi nghe tin bạn bị ốm.Wǒ hěn bàoqiàn tīng dào nǐ shēngbìngle.
    89这个季节容易得感冒。Mùa này dễ bị cảm.Zhège jìjié róngyì dé gǎnmào.
    90我去医院看了病,医生给我开了药。Tôi đi khám bệnh ở bệnh viện, bác sĩ kê đơn thuốc cho tôi.Wǒ qù yīyuàn kànle bìng, yīshēng gěi wǒ kāile yào.
    91睡眠不足会导致疲劳和生病。Thiếu ngủ sẽ dẫn đến mệt mỏi và bệnh tật.Shuìmián bùzú huì dǎozhì píláo hé shēngbìng.
    92他患有严重的糖尿病。Anh ta bị bệnh tiểu đường nặng.Tā huàn yǒu yánzhòng de tángniàobìng.
    93祖母患有心脏病,需要经常吃药。Bà tôi bị bệnh tim, cần phải uống thuốc thường xuyên.Zǔmǔ huàn yǒu xīnzàng bìng, xūyào jīngcháng chī yào.
    94那个小男孩患有麻疹。Đứa bé trai đó bị bệnh sởi.Nàgè xiǎo nánhái huàn yǒu mázhěn.

    Để học thật tốt từ vựng tiếng Trung thì các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính hàng ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.

    Download bộ gõ tiếng Trung Sogou

    Từ ghép: 病案 病包儿 病变 病病歪歪 病病殃殃 病残 病程 病虫害 病床 病从口入 病毒 病毒性肝炎 病笃 病房 病夫 病根 病故 病国殃民 病害 病号 病号饭 病患 病家 病假 病假条 病句 病菌 病理 病理学 病历 病例 病粒 病名 病魔 病情 病人 病容 病入膏肓 病弱 病史 病势 病室 病逝 病榻 病态 病痛 病歪歪 病危 病象 病恹恹 病殃殃 病秧子 病因 病友 病愈 病员 病源 病原 病原虫 病原菌 病原体 病院 病灶 病征 病症 病重 病株 病状

    别人