Thứ Tư, Tháng 4 15, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Từ điển tiếng Trung ChineMaster 季节 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster

季节 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster

季节 (jì jié) trong tiếng Trung Quốc có nghĩa là "mùa" hay "mùa trong năm." Đây là một danh từ, dùng để chỉ các giai đoạn thời tiết đặc trưng trong năm, thường bao gồm xuân, hạ, thu, và đông.

0
256
5/5 - (1 bình chọn)

季节 (jì jié) trong tiếng Trung Quốc có nghĩa là “mùa” hay “mùa trong năm.” Đây là một danh từ, dùng để chỉ các giai đoạn thời tiết đặc trưng trong năm, thường bao gồm xuân, hạ, thu, và đông.

Chi tiết về từ “季节”:
Loại từ: Danh từ

Phát âm (pinyin): jì jié

Nghĩa: mùa, giai đoạn trong năm

Mẫu câu ví dụ:
这个季节很适合旅游。

Pinyin: Zhè gè jì jié hěn shì hé lǚ yóu.

Nghĩa: Mùa này rất thích hợp để du lịch.

我最喜欢春季,这是一个美丽的季节。

Pinyin: Wǒ zuì xǐ huān chūn jì, zhè shì yī gè měi lì de jì jié.

Nghĩa: Tôi thích mùa xuân nhất, đó là một mùa rất đẹp.

一年有四个季节:春、夏、秋、冬。

Pinyin: Yī nián yǒu sì gè jì jié: chūn, xià, qiū, dōng.

Nghĩa: Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.

冬季常常下雪,很冷。

Pinyin: Dōng jì cháng cháng xià xuě, hěn lěng.

Nghĩa: Mùa đông thường có tuyết rơi, rất lạnh.

秋季是收获的季节。

Pinyin: Qiū jì shì shōu huò de jì jié.

Nghĩa: Mùa thu là mùa thu hoạch.

季节 (jìjié) là gì?
Loại từ: Danh từ (名词)

Nghĩa tiếng Việt: Mùa, mùa trong năm, thời vụ

Giải thích chi tiết:
Từ 季节 trong tiếng Trung được dùng để chỉ các mùa trong năm như mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông. Đây là một danh từ rất phổ biến, thường dùng trong các tình huống liên quan đến thời tiết, nông nghiệp, sinh hoạt hàng ngày, cảm xúc và nhiều lĩnh vực khác. Ngoài ra, nó cũng có thể mang nghĩa rộng hơn như “thời điểm theo mùa”.

Cấu trúc và cách dùng 季节 trong câu

  1. Dùng để nói về các mùa trong năm
    春天是我最喜欢的季节。
    Phiên âm: Chūntiān shì wǒ zuì xǐhuān de jìjié.
    Dịch nghĩa: Mùa xuân là mùa tôi thích nhất.

你最喜欢哪个季节?
Phiên âm: Nǐ zuì xǐhuān nǎge jìjié?
Dịch nghĩa: Bạn thích mùa nào nhất?

北京的每个季节都有不同的风景。
Phiên âm: Běijīng de měi gè jìjié dōu yǒu bùtóng de fēngjǐng.
Dịch nghĩa: Mỗi mùa ở Bắc Kinh đều có phong cảnh khác nhau.

这个季节适合去爬山。
Phiên âm: Zhège jìjié shìhé qù páshān.
Dịch nghĩa: Mùa này thích hợp để đi leo núi.

  1. Dùng trong văn cảnh nông nghiệp, thời vụ
    每个季节的农作物都不同。
    Phiên âm: Měi gè jìjié de nóngzuòwù dōu bù tóng.
    Dịch nghĩa: Mỗi mùa vụ đều có loại cây trồng khác nhau.

冬天是草莓的季节。
Phiên âm: Dōngtiān shì cǎoméi de jìjié.
Dịch nghĩa: Mùa đông là mùa của dâu tây.

现在不是收割的季节。
Phiên âm: Xiànzài bù shì shōugē de jìjié.
Dịch nghĩa: Bây giờ không phải là mùa thu hoạch.

  1. Dùng trong nghĩa bóng (tình cảm, trạng thái, thời khắc trong đời)
    爱情像季节一样会变化。
    Phiên âm: Àiqíng xiàng jìjié yíyàng huì biànhuà.
    Dịch nghĩa: Tình yêu cũng giống như mùa, sẽ thay đổi.

人生的每个阶段都有自己的季节。
Phiên âm: Rénshēng de měi gè jiēduàn dōu yǒu zìjǐ de jìjié.
Dịch nghĩa: Mỗi giai đoạn trong cuộc đời đều có mùa riêng của nó.

Một số cụm từ thường gặp với 季节
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
春季 (chūnjì) chūnjì mùa xuân
夏季 (xiàjì) xiàjì mùa hè
秋季 (qiūjì) qiūjì mùa thu
冬季 (dōngjì) dōngjì mùa đông
四季 (sìjì) sìjì bốn mùa
季节变化 (jìjié biànhuà) jìjié biànhuà sự thay đổi mùa
季节性 (jìjiéxìng) jìjiéxìng tính theo mùa (tính thời vụ)

季节 (jìjié) là từ tiếng Trung có nghĩa là mùa, dùng để chỉ bốn mùa trong năm: xuân, hạ, thu, đông. Đây là danh từ phổ biến trong tiếng Trung dùng để diễn tả các giai đoạn thời tiết đặc trưng trong năm, và thường đi kèm với miêu tả khí hậu, sở thích, sinh hoạt theo mùa, v.v.

  1. Giải thích chi tiết
    季 (jì): mùa, quý (như quý 1, quý 2…)

节 (jié): tiết, khoảng thời gian, thời điểm nhất định

Khi ghép lại, 季节 mang nghĩa là mùa trong năm, ví dụ:

春季 (chūnjì): mùa xuân

夏季 (xiàjì): mùa hè

秋季 (qiūjì): mùa thu

冬季 (dōngjì): mùa đông

  1. Loại từ
    Danh từ (名词)
  2. Các cấu trúc thường dùng với 季节
    喜欢 + 季节: thích mùa nào đó

最喜欢的季节是 + …: mùa yêu thích nhất là…

每个季节都 + …: mỗi mùa đều…

在 + 季节 + 里: trong mùa nào đó

随着季节的变化: theo sự thay đổi của mùa

  1. Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)
    一年有四个季节:春、夏、秋、冬。
    Yì nián yǒu sì gè jìjié: chūn, xià, qiū, dōng.
    Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.

你最喜欢哪个季节?
Nǐ zuì xǐhuān nǎ ge jìjié?
Bạn thích mùa nào nhất?

每个季节都有它的美丽。
Měi gè jìjié dōu yǒu tā de měilì.
Mỗi mùa đều có vẻ đẹp riêng.

这个季节常常下雨。
Zhè ge jìjié chángcháng xiàyǔ.
Mùa này thường hay mưa.

我不喜欢太热的季节。
Wǒ bù xǐhuān tài rè de jìjié.
Tôi không thích mùa quá nóng.

冬季的时候我们经常滑雪。
Dōngjì de shíhou wǒmen jīngcháng huáxuě.
Vào mùa đông, chúng tôi thường trượt tuyết.

春季是播种的季节。
Chūnjì shì bōzhǒng de jìjié.
Mùa xuân là mùa gieo hạt.

秋季是收获的季节。
Qiūjì shì shōuhuò de jìjié.
Mùa thu là mùa thu hoạch.

夏季气温很高。
Xiàjì qìwēn hěn gāo.
Nhiệt độ mùa hè rất cao.

冬季气候寒冷。
Dōngjì qìhòu hánlěng.
Khí hậu mùa đông rất lạnh.

这个季节适合旅游。
Zhège jìjié shìhé lǚyóu.
Mùa này thích hợp để du lịch.

他最讨厌潮湿的季节。
Tā zuì tǎoyàn cháoshī de jìjié.
Anh ấy ghét nhất là mùa ẩm ướt.

随着季节的更替,气温逐渐变化。
Suízhe jìjié de gēngtì, qìwēn zhújiàn biànhuà.
Theo sự thay đổi của mùa, nhiệt độ dần thay đổi.

每到换季时我就容易生病。
Měi dào huànjì shí wǒ jiù róngyì shēngbìng.
Mỗi khi giao mùa là tôi dễ bị ốm.

这个季节的风景特别美。
Zhège jìjié de fēngjǐng tèbié měi.
Phong cảnh mùa này đặc biệt đẹp.

在不同的季节,要注意饮食。
Zài bùtóng de jìjié, yào zhùyì yǐnshí.
Ở mỗi mùa khác nhau, cần chú ý ăn uống.

我喜欢凉爽的季节。
Wǒ xǐhuān liángshuǎng de jìjié.
Tôi thích những mùa mát mẻ.

季节对人的情绪也有影响。
Jìjié duì rén de qíngxù yě yǒu yǐngxiǎng.
Mùa cũng ảnh hưởng đến tâm trạng con người.

在炎热的季节,我们常去游泳。
Zài yánrè de jìjié, wǒmen cháng qù yóuyǒng.
Vào mùa nóng, chúng tôi thường đi bơi.

这种花只能在春季开放。
Zhè zhǒng huā zhǐ néng zài chūnjì kāifàng.
Loài hoa này chỉ nở vào mùa xuân.

季节 là một danh từ phổ biến trong tiếng Trung, thường dùng khi nói đến các mùa trong năm. Dưới đây là phần giải thích chi tiết:

  1. 季节 là gì?
    Tiếng Trung: 季节

Phiên âm: jìjié

Tiếng Việt: Mùa, mùa trong năm (mùa xuân, hạ, thu, đông)

  1. Loại từ
    Danh từ (名词)
  2. Giải thích chi tiết
    季节 là từ dùng để chỉ các giai đoạn thời tiết đặc trưng trong năm, tức là xuân, hạ, thu, đông. Mỗi 季节 có đặc điểm riêng về thời tiết, nhiệt độ, và phong cảnh, thường gắn liền với văn hóa và sinh hoạt của con người.
  3. Mẫu câu thông dụng
    Mẫu câu tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    你最喜欢哪个季节? Nǐ zuì xǐhuān nǎge jìjié? Bạn thích mùa nào nhất?
    春天是一个美丽的季节。 Chūntiān shì yí gè měilì de jìjié. Mùa xuân là một mùa đẹp.
    这个季节经常下雨。 Zhège jìjié jīngcháng xiàyǔ. Mùa này thường hay mưa.
    夏天是最热的季节。 Xiàtiān shì zuì rè de jìjié. Mùa hè là mùa nóng nhất.
    每个季节都有它的特色。 Měi gè jìjié dōu yǒu tā de tèsè. Mỗi mùa đều có nét đặc trưng riêng.
  4. Một số ví dụ mở rộng
    Ví dụ 1:
    我不太喜欢冬天这个季节,因为太冷了。

Wǒ bú tài xǐhuān dōngtiān zhège jìjié, yīnwèi tài lěng le.

Tôi không thích mùa đông lắm vì quá lạnh.

Ví dụ 2:
秋天是一个收获的季节。

Qiūtiān shì yí gè shōuhuò de jìjié.

Mùa thu là mùa thu hoạch.

Ví dụ 3:
四个季节中,我最喜欢春天。

Sì gè jìjié zhōng, wǒ zuì xǐhuān chūntiān.

Trong bốn mùa, tôi thích mùa xuân nhất.

Ví dụ 4:
南方的季节变化不太明显。

Nánfāng de jìjié biànhuà bú tài míngxiǎn.

Sự thay đổi mùa ở miền Nam không rõ rệt lắm.

Ví dụ 5:
这个季节适合去海边旅游。

Zhège jìjié shìhé qù hǎibiān lǚyóu.

Mùa này thích hợp để đi du lịch biển.

  1. Ghi chú mở rộng
    Trong tiếng Trung, bốn mùa được gọi là:

春天 (chūntiān) – Mùa xuân

夏天 (xiàtiān) – Mùa hè

秋天 (qiūtiān) – Mùa thu

冬天 (dōngtiān) – Mùa đông

Từ 季节 thường đi kèm với các từ chỉ mùa để nhấn mạnh.

  1. 季节 là gì?
    季节 (pinyin: jìjié) là danh từ, nghĩa là mùa, mùa trong năm, chỉ giai đoạn thời gian trong năm được phân chia theo đặc điểm khí hậu.

Từ này thường dùng để nói về bốn mùa (xuân, hạ, thu, đông) hoặc những thời kỳ khí hậu có tính quy luật như mùa mưa, mùa khô, mùa thu hoạch, v.v.

  1. Chi tiết ngữ pháp
    Loại từ: Danh từ

Tiếng Trung giản thể: 季节

Phiên âm: jìjié

Tiếng Việt: mùa, mùa vụ, mùa trong năm

  1. Mẫu câu sử dụng thường gặp
    你喜欢哪个季节?
    Nǐ xǐhuān nǎ ge jìjié?
    Bạn thích mùa nào?

这是一个美丽的季节。
Zhè shì yí ge měilì de jìjié.
Đây là một mùa đẹp.

每个季节都有它的特点。
Měi ge jìjié dōu yǒu tā de tèdiǎn.
Mỗi mùa đều có đặc điểm riêng của nó.

“季节” (jìjié) trong tiếng Trung có nghĩa là “mùa” trong tiếng Việt, dùng để chỉ các giai đoạn thời tiết đặc trưng trong một năm, như mùa xuân, mùa hè, mùa thu và mùa đông. Dưới đây là giải thích chi tiết:

  1. Nghĩa của từ “季节”
    “季节” gồm hai chữ Hán:
    季 (jì): có nghĩa là “mùa” hoặc “khoảng thời gian nhất định”.
    节 (jié): có nghĩa là “tiết” hoặc “giai đoạn”.
    Khi ghép lại, “季节” chỉ các khoảng thời gian trong năm được phân chia dựa trên đặc điểm khí hậu và thời tiết. Trong văn hóa Trung Quốc, bốn mùa truyền thống là 春季 (chūnjì – mùa xuân), 夏季 (xiàjì – mùa hè), 秋季 (qiūjì – mùa thu), và 冬季 (dōngjì – mùa đông).
  2. Loại từ
    “季节” là một danh từ (名词 / míngcí). Nó thường được dùng để chỉ một khái niệm cụ thể (các mùa trong năm) hoặc đôi khi mang nghĩa trừu tượng hơn (giai đoạn, thời kỳ).
  3. Cách sử dụng trong câu
    Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + 季节
    Dùng để miêu tả hoặc nói về mùa nào đó.
    Kết hợp với tính từ: 季节 + 很/非常 (hěn/fēicháng) + tính từ
    Miêu tả đặc điểm của mùa.
    Kết hợp với động từ: 主语 + 喜欢 (xǐhuan – thích) + 季节
    Diễn tả sở thích liên quan đến mùa.
  4. Ví dụ chi tiết
    Dưới đây là một số ví dụ minh họa cách dùng “季节” trong các tình huống khác nhau, kèm phiên âm (pinyin) và nghĩa tiếng Việt:

Ví dụ 1:
春天是温暖的季节。
Chūntiān shì wēnnuǎn de jìjié.
Mùa xuân là mùa ấm áp.
Giải thích: Miêu tả đặc điểm của mùa xuân.
Ví dụ 2:
我最喜欢秋天这个季节。
Wǒ zuì xǐhuan qiūtiān zhège jìjié.
Tôi thích nhất mùa thu.
Giải thích: “这个季节” nhấn mạnh mùa cụ thể mà người nói yêu thích.
Ví dụ 3:
夏天是一个很热的季节。
Xiàtiān shì yīgè hěn rè de jìjié.
Mùa hè là một mùa rất nóng.
Giải thích: Dùng “很热的季节” để miêu tả đặc trưng thời tiết của mùa hè.
Ví dụ 4:
冬天的时候,季节很冷。
Dōngtiān de shíhou, jìjié hěn lěng.
Vào mùa đông, thời tiết rất lạnh.
Giải thích: “季节很冷” nhấn mạnh cảm giác lạnh lẽo của mùa đông.
Ví dụ 5:
这个季节有很多水果。
Zhège jìjié yǒu hěn duō shuǐguǒ.
Mùa này có rất nhiều trái cây.
Giải thích: “这个季节” có thể dùng chung chung để chỉ mùa hiện tạ

  1. Các ví dụ kèm phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt
    春天是一个温暖的季节。
    Chūntiān shì yí ge wēnnuǎn de jìjié.
    Mùa xuân là một mùa ấm áp.

夏季的时候天气很热。
Xiàjì de shíhou tiānqì hěn rè.
Thời tiết rất nóng vào mùa hè.

秋天是一个收获的季节。
Qiūtiān shì yí ge shōuhuò de jìjié.
Mùa thu là mùa thu hoạch.

冬季很冷,经常下雪。
Dōngjì hěn lěng, jīngcháng xiàxuě.
Mùa đông rất lạnh, thường có tuyết rơi.

他不喜欢寒冷的季节。
Tā bù xǐhuān hánlěng de jìjié.
Anh ấy không thích mùa lạnh.

这种蔬菜只在夏季生长。
Zhè zhǒng shūcài zhǐ zài xiàjì shēngzhǎng.
Loại rau này chỉ mọc vào mùa hè.

在这个季节,人们常去郊游。
Zài zhège jìjié, rénmen cháng qù jiāoyóu.
Vào mùa này, mọi người thường đi dã ngoại.

这个季节容易感冒,要注意保暖。
Zhège jìjié róngyì gǎnmào, yào zhùyì bǎonuǎn.
Mùa này dễ bị cảm, cần chú ý giữ ấm.

每个季节的服装风格都不同。
Měi ge jìjié de fúzhuāng fēnggé dōu bùtóng.
Phong cách quần áo mỗi mùa đều khác nhau.

雨季的时候道路很泥泞。
Yǔjì de shíhou dàolù hěn nínìng.
Đường xá rất lầy lội vào mùa mưa.

  1. Một số từ ghép thường gặp với 季节
    Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    春季 chūnjì Mùa xuân
    夏季 xiàjì Mùa hè
    秋季 qiūjì Mùa thu
    冬季 dōngjì Mùa đông
    雨季 yǔjì Mùa mưa
    干季 gānjì Mùa khô
    旺季 wàngjì Mùa cao điểm
    淡季 dànjì Mùa thấp điểm
    季节变化 jìjié biànhuà Sự thay đổi mùa
    季节性流感 jìjiéxìng liúgǎn Cúm mùa

季节 là gì?

  1. Định nghĩa và giải nghĩa chi tiết
    季节 (pinyin: jìjié) là một danh từ (名词), dùng để chỉ các mùa trong năm, bao gồm: mùa xuân, mùa hạ (mùa hè), mùa thu, và mùa đông. Mỗi mùa có những đặc trưng riêng về thời tiết, cảnh vật, độ ẩm, nhiệt độ và các hoạt động đi kèm.

Ví dụ:

春季 (chūnjì): mùa xuân

夏季 (xiàjì): mùa hè

秋季 (qiūjì): mùa thu

冬季 (dōngjì): mùa đông

  1. Phân tích cấu tạo từ
    季 (jì): nghĩa là “mùa” hoặc “quý” (trong quý I, quý II…)

节 (jié): nghĩa là “tiết”, “thời tiết”, hoặc “giai đoạn”, “thời kỳ”

→ Khi kết hợp lại: 季节 mang nghĩa là “một khoảng thời gian mang đặc trưng khí hậu trong năm”, hay nói đơn giản là mùa.

Phạm vi sử dụng và ngữ pháp
Là danh từ, 季节 có thể đứng sau các từ chỉ định như:

每个季节 (měi gè jìjié): mỗi mùa

这个季节 (zhè ge jìjié): mùa này

一年四个季节 (yì nián sì gè jìjié): bốn mùa trong một năm

Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, hoặc nằm trong trạng ngữ trong câu.

Ví dụ:

季节变化很明显。 → Biến đổi mùa rất rõ rệt. (chủ ngữ)

我喜欢这个季节。 → Tôi thích mùa này. (tân ngữ)

Các mùa cụ thể (季节分类)
Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
春季 / 春天 chūnjì / chūntiān Mùa xuân
夏季 / 夏天 xiàjì / xiàtiān Mùa hè
秋季 / 秋天 qiūjì / qiūtiān Mùa thu
冬季 / 冬天 dōngjì / dōngtiān Mùa đông
Lưu ý: “春天”, “夏天”, “秋天”, “冬天” cũng có nghĩa tương tự như “春季”, “夏季”…, nhưng mang tính đời thường hơn, dùng phổ biến trong văn nói.

Các đặc điểm thường đi kèm theo từng mùa
春季: hoa nở, trời ấm dần, cây cối đâm chồi

夏季: trời nóng, ánh nắng mạnh, hay đi du lịch

秋季: trời mát, lá rụng, mùa thu hoạch

冬季: trời lạnh, có tuyết (ở miền Bắc), dễ bị cảm lạnh

Cụm từ thường gặp với 季节
季节变化 (jìjié biànhuà): sự thay đổi mùa

四个季节 (sì gè jìjié): bốn mùa

季节交替 (jìjié jiāotì): sự chuyển mùa

季节性疾病 (jìjiéxìng jíbìng): bệnh theo mùa

季节性工作 (jìjiéxìng gōngzuò): công việc theo mùa

40 câu ví dụ sử dụng 季节 (có pinyin và dịch nghĩa)
你喜欢哪个季节?
Nǐ xǐhuān nǎge jìjié?
Bạn thích mùa nào?

每个季节都有不同的风景。
Měi gè jìjié dōu yǒu bùtóng de fēngjǐng.
Mỗi mùa đều có phong cảnh khác nhau.

秋季是收获的季节。
Qiūjì shì shōuhuò de jìjié.
Mùa thu là mùa thu hoạch.

春季常常有花粉过敏的问题。
Chūnjì chángcháng yǒu huāfěn guòmǐn de wèntí.
Mùa xuân thường có vấn đề dị ứng phấn hoa.

夏季人们喜欢去海边游泳。
Xiàjì rénmen xǐhuān qù hǎibiān yóuyǒng.
Mùa hè mọi người thích đi bơi ở biển.

冬季的夜晚很长。
Dōngjì de yèwǎn hěn cháng.
Buổi tối mùa đông rất dài.

在这个季节,天气非常干燥。
Zài zhège jìjié, tiānqì fēicháng gānzào.
Trong mùa này, thời tiết rất khô.

我不太喜欢潮湿的季节。
Wǒ bù tài xǐhuān cháoshī de jìjié.
Tôi không thích mùa ẩm ướt lắm.

每当季节变换,我就容易感冒。
Měi dāng jìjié biànhuàn, wǒ jiù róngyì gǎnmào.
Mỗi khi chuyển mùa, tôi rất dễ bị cảm.

这个季节的水果特别甜。
Zhège jìjié de shuǐguǒ tèbié tián.
Trái cây mùa này đặc biệt ngọt.

北方和南方的季节差别很大。
Běifāng hé nánfāng de jìjié chābié hěn dà.
Mùa ở miền Bắc và miền Nam khác nhau nhiều.

四个季节轮流交替。
Sì gè jìjié lúnliú jiāotì.
Bốn mùa luân phiên thay đổi.

在这个季节,应该多喝水。
Zài zhège jìjié, yīnggāi duō hē shuǐ.
Trong mùa này nên uống nhiều nước.

春季的空气清新又湿润。
Chūnjì de kōngqì qīngxīn yòu shīrùn.
Không khí mùa xuân trong lành và ẩm.

夏季容易中暑,要注意防晒。
Xiàjì róngyì zhòngshǔ, yào zhùyì fángshài.
Mùa hè dễ bị say nắng, cần chú ý chống nắng.

  1. Câu nói chung về các mùa
    每个季节都有不同的气候。
    Měi gè jìjié dōu yǒu bùtóng de qìhòu.
    Mỗi mùa đều có khí hậu khác nhau.

我喜欢春天这个温暖的季节。
Wǒ xǐhuān chūntiān zhège wēnnuǎn de jìjié.
Tôi thích mùa xuân – mùa ấm áp này.

夏天是最炎热的季节。
Xiàtiān shì zuì yánrè de jìjié.
Mùa hè là mùa nóng nhất.

秋天是一个丰收的季节。
Qiūtiān shì yīgè fēngshōu de jìjié.
Mùa thu là mùa thu hoạch.

冬天是一个寒冷的季节。
Dōngtiān shì yīgè hánlěng de jìjié.
Mùa đông là một mùa lạnh.

我不太喜欢潮湿的季节。
Wǒ bù tài xǐhuān cháoshī de jìjié.
Tôi không thích mùa ẩm ướt lắm.

季节的变化影响人的情绪。
Jìjié de biànhuà yǐngxiǎng rén de qíngxù.
Sự thay đổi mùa ảnh hưởng đến tâm trạng con người.

你最喜欢哪个季节?
Nǐ zuì xǐhuān nǎge jìjié?
Bạn thích mùa nào nhất?

每个季节都有它独特的美。
Měi gè jìjié dōu yǒu tā dútè de měi.
Mỗi mùa đều có vẻ đẹp riêng.

在这个季节,花儿开得特别漂亮。
Zài zhège jìjié, huār kāi de tèbié piàoliang.
Trong mùa này, hoa nở rất đẹp.

  1. Câu về thời tiết theo mùa
    春季常常下雨。
    Chūnjì chángcháng xiàyǔ.
    Mùa xuân thường hay mưa.

夏季适合去海边玩。
Xiàjì shìhé qù hǎibiān wán.
Mùa hè thích hợp đi biển chơi.

秋季的风很凉爽。
Qiūjì de fēng hěn liángshuǎng.
Gió mùa thu rất mát mẻ.

冬季的时候可以堆雪人。
Dōngjì de shíhou kěyǐ duī xuěrén.
Mùa đông có thể đắp người tuyết.

每到季节交替的时候,我就容易感冒。
Měi dào jìjié jiāotì de shíhòu, wǒ jiù róngyì gǎnmào.
Mỗi khi giao mùa, tôi dễ bị cảm.

春季是过敏高发的季节。
Chūnjì shì guòmǐn gāofā de jìjié.
Mùa xuân là mùa dễ bị dị ứng.

夏季昼长夜短。
Xiàjì zhòucháng yèduǎn.
Mùa hè ngày dài đêm ngắn.

秋天的天空特别蓝。
Qiūtiān de tiānkōng tèbié lán.
Trời mùa thu đặc biệt xanh.

冬季的阳光很珍贵。
Dōngjì de yángguāng hěn zhēnguì.
Ánh nắng mùa đông rất quý giá.

季节变换时要注意保暖。
Jìjié biànhuàn shí yào zhùyì bǎonuǎn.
Khi chuyển mùa cần chú ý giữ ấm.

  1. Câu về cảm xúc và hoạt động theo mùa
    这个季节让我想起了童年。
    Zhège jìjié ràng wǒ xiǎngqǐ le tóngnián.
    Mùa này khiến tôi nhớ đến tuổi thơ.

每个季节都有不同的味道。
Měi gè jìjié dōu yǒu bùtóng de wèidào.
Mỗi mùa có một mùi vị khác nhau.

这个季节适合喝热茶。
Zhège jìjié shìhé hē rèchá.
Mùa này thích hợp uống trà nóng.

在不同的季节,我们有不同的计划。
Zài bùtóng de jìjié, wǒmen yǒu bùtóng de jìhuà.
Vào mỗi mùa, chúng tôi có kế hoạch khác nhau.

他是个能适应各种季节的人。
Tā shì gè néng shìyìng gè zhǒng jìjié de rén.
Anh ấy là người có thể thích nghi với mọi mùa.

这个季节适合拍照。
Zhège jìjié shìhé pāizhào.
Mùa này thích hợp chụp ảnh.

每个季节我都会写一篇日记。
Měi gè jìjié wǒ dōu huì xiě yì piān rìjì.
Mỗi mùa tôi đều viết một bài nhật ký.

你喜欢这个季节的空气吗?
Nǐ xǐhuān zhège jìjié de kōngqì ma?
Bạn có thích không khí của mùa này không?

这个季节适合种花。
Zhège jìjié shìhé zhòng huā.
Mùa này thích hợp trồng hoa.

我爱上了这个季节带来的宁静。
Wǒ àishàng le zhège jìjié dàilái de níngjìng.
Tôi yêu sự yên tĩnh mà mùa này mang lại.

  1. Câu về mùa trong đời sống và thiên nhiên
    季节决定了植物的生长周期。
    Jìjié juédìng le zhíwù de shēngzhǎng zhōuqī.
    Mùa quyết định chu kỳ sinh trưởng của thực vật.

每种水果都有它的季节。
Měi zhǒng shuǐguǒ dōu yǒu tā de jìjié.
Mỗi loại trái cây đều có mùa của nó.

这个季节不适合晒衣服。
Zhège jìjié bù shìhé shài yīfu.
Mùa này không thích hợp để phơi quần áo.

季节变化让我们感受到时间的流动。
Jìjié biànhuà ràng wǒmen gǎnshòu dào shíjiān de liúdòng.
Sự thay đổi mùa khiến ta cảm nhận được dòng chảy của thời gian.

季节轮回,生活也在变化。
Jìjié lúnhuí, shēnghuó yě zài biànhuà.
Mùa thay đổi tuần hoàn, cuộc sống cũng đang thay đổi.

这个季节容易出现暴雨。
Zhège jìjié róngyì chūxiàn bàoyǔ.
Mùa này dễ xuất hiện mưa lớn.

农民根据季节来安排工作。
Nóngmín gēnjù jìjié lái ānpái gōngzuò.
Nông dân sắp xếp công việc theo mùa.

这是一个感冒高发的季节。
Zhè shì yīgè gǎnmào gāofā de jìjié.
Đây là mùa dễ bị cảm lạnh.

我们要学会与季节和谐相处。
Wǒmen yào xuéhuì yǔ jìjié héxié xiāngchǔ.
Chúng ta nên học cách sống hòa hợp với các mùa.

每到这个季节,我就特别想家。
Měi dào zhège jìjié, wǒ jiù tèbié xiǎng jiā.
Mỗi khi đến mùa này, tôi lại đặc biệt nhớ nhà.

你喜欢哪个季节?
Nǐ xǐhuān nǎge jìjié?
Bạn thích mùa nào?

每个季节都有不同的风景。
Měi gè jìjié dōu yǒu bùtóng de fēngjǐng.
Mỗi mùa đều có phong cảnh khác nhau.

秋季是收获的季节。
Qiūjì shì shōuhuò de jìjié.
Mùa thu là mùa thu hoạch.

春季是万物复苏的季节。
Chūnjì shì wànwù fùsū de jìjié.
Mùa xuân là mùa vạn vật hồi sinh.

夏季炎热,人们喜欢去游泳。
Xiàjì yánrè, rénmen xǐhuān qù yóuyǒng.
Mùa hè nóng bức, mọi người thích đi bơi.

冬季寒冷,需要穿厚衣服。
Dōngjì hánlěng, xūyào chuān hòu yīfú.
Mùa đông lạnh, cần mặc đồ dày.

这个季节很适合旅游。
Zhège jìjié hěn shìhé lǚyóu.
Mùa này rất thích hợp để du lịch.

每当季节交替时,我就容易感冒。
Měi dāng jìjié jiāotì shí, wǒ jiù róngyì gǎnmào.
Mỗi khi chuyển mùa tôi rất dễ bị cảm lạnh.

这是一个多雨的季节。
Zhè shì yí gè duō yǔ de jìjié.
Đây là mùa có nhiều mưa.

秋季的空气很清爽。
Qiūjì de kōngqì hěn qīngshuǎng.
Không khí mùa thu rất dễ chịu.

夏季常常会有雷阵雨。
Xiàjì chángcháng huì yǒu léizhènyǔ.
Mùa hè thường có mưa giông.

春季是播种的季节。
Chūnjì shì bōzhǒng de jìjié.
Mùa xuân là mùa gieo hạt.

冬季的早晨特别寒冷。
Dōngjì de zǎochén tèbié hánlěng.
Buổi sáng mùa đông đặc biệt lạnh.

这个季节容易上火,要注意饮食。
Zhège jìjié róngyì shànghuǒ, yào zhùyì yǐnshí.
Mùa này dễ nóng trong, nên chú ý ăn uống.

季节变化影响人的情绪。
Jìjié biànhuà yǐngxiǎng rén de qíngxù.
Sự thay đổi mùa ảnh hưởng đến tâm trạng con người.

春季容易过敏,要小心花粉。
Chūnjì róngyì guòmǐn, yào xiǎoxīn huāfěn.
Mùa xuân dễ dị ứng, cần cẩn thận với phấn hoa.

每个季节都有自己的特色。
Měi gè jìjié dōu yǒu zìjǐ de tèsè.
Mỗi mùa đều có nét đặc sắc riêng.

冬季夜长昼短。
Dōngjì yè cháng zhòu duǎn.
Mùa đông đêm dài ngày ngắn.

我最喜欢秋季,因为天气凉爽。
Wǒ zuì xǐhuān qiūjì, yīnwèi tiānqì liángshuǎng.
Tôi thích mùa thu nhất vì thời tiết mát mẻ.

夏季阳光充足,有利于植物生长。
Xiàjì yángguāng chōngzú, yǒulì yú zhíwù shēngzhǎng.
Mùa hè nắng nhiều, có lợi cho sự phát triển của cây cối.

这个季节要多喝水,防止脱水。
Zhège jìjié yào duō hē shuǐ, fángzhǐ tuōshuǐ.
Mùa này nên uống nhiều nước để tránh mất nước.

春季适合踏青和赏花。
Chūnjì shìhé tàqīng hé shǎnghuā.
Mùa xuân thích hợp đi ngắm cảnh và ngắm hoa.

秋季是最浪漫的季节。
Qiūjì shì zuì làngmàn de jìjié.
Mùa thu là mùa lãng mạn nhất.

每年这个季节,我都会去爬山。
Měinián zhège jìjié, wǒ dōu huì qù páshān.
Mỗi năm vào mùa này tôi đều đi leo núi.

季节变化时,要注意保暖。
Jìjié biànhuà shí, yào zhùyì bǎonuǎn.
Khi thời tiết chuyển mùa, cần giữ ấm cơ thể.

夏季的晚上很热,很难入睡。
Xiàjì de wǎnshàng hěn rè, hěn nán rùshuì.
Buổi tối mùa hè rất nóng, khó ngủ.

秋季适合运动,因为不太热。
Qiūjì shìhé yùndòng, yīnwèi bú tài rè.
Mùa thu thích hợp vận động vì không quá nóng.

季节对皮肤也有影响。
Jìjié duì pífū yě yǒu yǐngxiǎng.
Mùa cũng ảnh hưởng đến da.

冬季容易手脚冰冷。
Dōngjì róngyì shǒujiǎo bīnglěng.
Mùa đông dễ bị tay chân lạnh.

春季是恋爱的好季节。
Chūnjì shì liàn’ài de hǎo jìjié.
Mùa xuân là mùa thích hợp để yêu đương.

每个季节穿的衣服都不一样。
Měi gè jìjié chuān de yīfú dōu bù yíyàng.
Quần áo mỗi mùa đều khác nhau.

这个季节蚊子特别多。
Zhège jìjié wénzi tèbié duō.
Mùa này muỗi đặc biệt nhiều.

季节影响农作物的生长周期。
Jìjié yǐngxiǎng nóngzuòwù de shēngzhǎng zhōuqī.
Mùa ảnh hưởng đến chu kỳ sinh trưởng của cây trồng.

夏季适合吃冷饮。
Xiàjì shìhé chī lěngyǐn.
Mùa hè thích hợp ăn đồ lạnh.

春季多穿点,别感冒了。
Chūnjì duō chuān diǎn, bié gǎnmào le.
Mùa xuân nên mặc thêm kẻo bị cảm.

季节变化时气温差异很大。
Jìjié biànhuà shí qìwēn chāyì hěn dà.
Khi chuyển mùa, sự chênh lệch nhiệt độ rất lớn.

冬季吃火锅特别舒服。
Dōngjì chī huǒguō tèbié shūfu.
Mùa đông ăn lẩu rất thoải mái.

夏季是最容易出汗的季节。
Xiàjì shì zuì róngyì chūhàn de jìjié.
Mùa hè là mùa dễ ra mồ hôi nhất.

秋季气候宜人,是登高的好时机。
Qiūjì qìhòu yírén, shì dēnggāo de hǎo shíjī.
Mùa thu thời tiết dễ chịu, là thời điểm tốt để leo núi.

春季来临时,大自然焕发新生。
Chūnjì láilín shí, dàzìrán huànfā xīnshēng.
Khi mùa xuân đến, thiên nhiên bừng lên sức sống mới.

你喜欢哪个季节?
Nǐ xǐhuān nǎge jìjié?
Bạn thích mùa nào?

每个季节都有不同的风景。
Měi gè jìjié dōu yǒu bùtóng de fēngjǐng.
Mỗi mùa đều có phong cảnh khác nhau.

秋季是收获的季节。
Qiūjì shì shōuhuò de jìjié.
Mùa thu là mùa thu hoạch.

春季是万物复苏的季节。
Chūnjì shì wànwù fùsū de jìjié.
Mùa xuân là mùa vạn vật hồi sinh.

夏季炎热,人们喜欢去游泳。
Xiàjì yánrè, rénmen xǐhuān qù yóuyǒng.
Mùa hè nóng bức, mọi người thích đi bơi.

冬季寒冷,需要穿厚衣服。
Dōngjì hánlěng, xūyào chuān hòu yīfú.
Mùa đông lạnh, cần mặc đồ dày.

这个季节很适合旅游。
Zhège jìjié hěn shìhé lǚyóu.
Mùa này rất thích hợp để du lịch.

每当季节交替时,我就容易感冒。
Měi dāng jìjié jiāotì shí, wǒ jiù róngyì gǎnmào.
Mỗi khi chuyển mùa tôi rất dễ bị cảm lạnh.

这是一个多雨的季节。
Zhè shì yí gè duō yǔ de jìjié.
Đây là mùa có nhiều mưa.

秋季的空气很清爽。
Qiūjì de kōngqì hěn qīngshuǎng.
Không khí mùa thu rất dễ chịu.

夏季常常会有雷阵雨。
Xiàjì chángcháng huì yǒu léizhènyǔ.
Mùa hè thường có mưa giông.

春季是播种的季节。
Chūnjì shì bōzhǒng de jìjié.
Mùa xuân là mùa gieo hạt.

冬季的早晨特别寒冷。
Dōngjì de zǎochén tèbié hánlěng.
Buổi sáng mùa đông đặc biệt lạnh.

这个季节容易上火,要注意饮食。
Zhège jìjié róngyì shànghuǒ, yào zhùyì yǐnshí.
Mùa này dễ nóng trong, nên chú ý ăn uống.

季节变化影响人的情绪。
Jìjié biànhuà yǐngxiǎng rén de qíngxù.
Sự thay đổi mùa ảnh hưởng đến tâm trạng con người.

春季容易过敏,要小心花粉。
Chūnjì róngyì guòmǐn, yào xiǎoxīn huāfěn.
Mùa xuân dễ dị ứng, cần cẩn thận với phấn hoa.

每个季节都有自己的特色。
Měi gè jìjié dōu yǒu zìjǐ de tèsè.
Mỗi mùa đều có nét đặc sắc riêng.

冬季夜长昼短。
Dōngjì yè cháng zhòu duǎn.
Mùa đông đêm dài ngày ngắn.

我最喜欢秋季,因为天气凉爽。
Wǒ zuì xǐhuān qiūjì, yīnwèi tiānqì liángshuǎng.
Tôi thích mùa thu nhất vì thời tiết mát mẻ.

夏季阳光充足,有利于植物生长。
Xiàjì yángguāng chōngzú, yǒulì yú zhíwù shēngzhǎng.
Mùa hè nắng nhiều, có lợi cho sự phát triển của cây cối.

这个季节要多喝水,防止脱水。
Zhège jìjié yào duō hē shuǐ, fángzhǐ tuōshuǐ.
Mùa này nên uống nhiều nước để tránh mất nước.

春季适合踏青和赏花。
Chūnjì shìhé tàqīng hé shǎnghuā.
Mùa xuân thích hợp đi ngắm cảnh và ngắm hoa.

秋季是最浪漫的季节。
Qiūjì shì zuì làngmàn de jìjié.
Mùa thu là mùa lãng mạn nhất.

每年这个季节,我都会去爬山。
Měinián zhège jìjié, wǒ dōu huì qù páshān.
Mỗi năm vào mùa này tôi đều đi leo núi.

季节变化时,要注意保暖。
Jìjié biànhuà shí, yào zhùyì bǎonuǎn.
Khi thời tiết chuyển mùa, cần giữ ấm cơ thể.

夏季的晚上很热,很难入睡。
Xiàjì de wǎnshàng hěn rè, hěn nán rùshuì.
Buổi tối mùa hè rất nóng, khó ngủ.

秋季适合运动,因为不太热。
Qiūjì shìhé yùndòng, yīnwèi bú tài rè.
Mùa thu thích hợp vận động vì không quá nóng.

季节对皮肤也有影响。
Jìjié duì pífū yě yǒu yǐngxiǎng.
Mùa cũng ảnh hưởng đến da.

冬季容易手脚冰冷。
Dōngjì róngyì shǒujiǎo bīnglěng.
Mùa đông dễ bị tay chân lạnh.

春季是恋爱的好季节。
Chūnjì shì liàn’ài de hǎo jìjié.
Mùa xuân là mùa thích hợp để yêu đương.

每个季节穿的衣服都不一样。
Měi gè jìjié chuān de yīfú dōu bù yíyàng.
Quần áo mỗi mùa đều khác nhau.

这个季节蚊子特别多。
Zhège jìjié wénzi tèbié duō.
Mùa này muỗi đặc biệt nhiều.

季节影响农作物的生长周期。
Jìjié yǐngxiǎng nóngzuòwù de shēngzhǎng zhōuqī.
Mùa ảnh hưởng đến chu kỳ sinh trưởng của cây trồng.

夏季适合吃冷饮。
Xiàjì shìhé chī lěngyǐn.
Mùa hè thích hợp ăn đồ lạnh.

春季多穿点,别感冒了。
Chūnjì duō chuān diǎn, bié gǎnmào le.
Mùa xuân nên mặc thêm kẻo bị cảm.

季节变化时气温差异很大。
Jìjié biànhuà shí qìwēn chāyì hěn dà.
Khi chuyển mùa, sự chênh lệch nhiệt độ rất lớn.

冬季吃火锅特别舒服。
Dōngjì chī huǒguō tèbié shūfu.
Mùa đông ăn lẩu rất thoải mái.

夏季是最容易出汗的季节。
Xiàjì shì zuì róngyì chūhàn de jìjié.
Mùa hè là mùa dễ ra mồ hôi nhất.

秋季气候宜人,是登高的好时机。
Qiūjì qìhòu yírén, shì dēnggāo de hǎo shíjī.
Mùa thu thời tiết dễ chịu, là thời điểm tốt để leo núi.

春季来临时,大自然焕发新生。
Chūnjì láilín shí, dàzìrán huànfā xīnshēng.
Khi mùa xuân đến, thiên nhiên bừng lên sức sống mới.

40 Câu tiếng Trung với từ 季节 (jìjié)
一年有四个季节:春、夏、秋、冬。
Yì nián yǒu sì gè jìjié: chūn, xià, qiū, dōng.
Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.

你最喜欢哪个季节?
Nǐ zuì xǐhuān nǎ ge jìjié?
Bạn thích mùa nào nhất?

每个季节都有它的特点。
Měi gè jìjié dōu yǒu tā de tèdiǎn.
Mỗi mùa đều có đặc điểm riêng.

春季是播种的季节。
Chūnjì shì bōzhǒng de jìjié.
Mùa xuân là mùa gieo hạt.

夏季天气炎热。
Xiàjì tiānqì yánrè.
Thời tiết mùa hè rất nóng.

秋季是收获的季节。
Qiūjì shì shōuhuò de jìjié.
Mùa thu là mùa thu hoạch.

冬季气候寒冷。
Dōngjì qìhòu hánlěng.
Khí hậu mùa đông rất lạnh.

这个季节经常下雨。
Zhège jìjié jīngcháng xiàyǔ.
Mùa này thường hay mưa.

我喜欢凉爽的季节。
Wǒ xǐhuān liángshuǎng de jìjié.
Tôi thích mùa mát mẻ.

每到季节更替的时候,我就容易感冒。
Měi dào jìjié gēngtì de shíhou, wǒ jiù róngyì gǎnmào.
Mỗi khi giao mùa là tôi dễ bị cảm.

这个季节的风景真美。
Zhège jìjié de fēngjǐng zhēn měi.
Phong cảnh mùa này thật đẹp.

你适应这个季节的天气了吗?
Nǐ shìyìng zhège jìjié de tiānqì le ma?
Bạn đã quen với thời tiết mùa này chưa?

季节变化影响人的心情。
Jìjié biànhuà yǐngxiǎng rén de xīnqíng.
Sự thay đổi mùa ảnh hưởng đến tâm trạng con người.

我不太喜欢潮湿的季节。
Wǒ bú tài xǐhuān cháoshī de jìjié.
Tôi không thích mùa ẩm ướt lắm.

夏季是旅游的旺季。
Xiàjì shì lǚyóu de wàngjì.
Mùa hè là mùa cao điểm du lịch.

秋季是最适合登山的季节。
Qiūjì shì zuì shìhé dēngshān de jìjié.
Mùa thu là mùa thích hợp nhất để leo núi.

冬季穿衣要多加几件。
Dōngjì chuānyī yào duō jiā jǐ jiàn.
Mùa đông nên mặc thêm vài lớp áo.

每个季节都有不同的活动。
Měi gè jìjié dōu yǒu bùtóng de huódòng.
Mỗi mùa có những hoạt động khác nhau.

春季容易过敏。
Chūnjì róngyì guòmǐn.
Mùa xuân dễ bị dị ứng.

这个季节的水果特别甜。
Zhège jìjié de shuǐguǒ tèbié tián.
Trái cây mùa này đặc biệt ngọt.

季节更替的时候要注意保暖。
Jìjié gēngtì de shíhou yào zhùyì bǎonuǎn.
Khi chuyển mùa cần chú ý giữ ấm.

他在每个季节都有不同的心情。
Tā zài měi gè jìjié dōu yǒu bùtóng de xīnqíng.
Anh ấy có tâm trạng khác nhau ở mỗi mùa.

这个季节穿短袖刚刚好。
Zhège jìjié chuān duǎnxiù gānggāng hǎo.
Mặc áo ngắn tay mùa này là vừa đẹp.

随着季节的变化,饮食也要调整。
Suízhe jìjié de biànhuà, yǐnshí yě yào tiáozhěng.
Theo sự thay đổi của mùa, chế độ ăn cũng cần điều chỉnh.

你觉得哪个季节最适合学习?
Nǐ juéde nǎ ge jìjié zuì shìhé xuéxí?
Bạn nghĩ mùa nào học hành tốt nhất?

这个季节不适合出远门。
Zhège jìjié bù shìhé chū yuǎnmén.
Mùa này không thích hợp đi xa.

我最爱的季节是秋天。
Wǒ zuì ài de jìjié shì qiūtiān.
Mùa tôi yêu thích nhất là mùa thu.

春季常常会有沙尘暴。
Chūnjì chángcháng huì yǒu shāchénbào.
Mùa xuân thường có bão cát.

每个季节都有特别的节日。
Měi gè jìjié dōu yǒu tèbié de jiérì.
Mỗi mùa đều có các lễ hội riêng biệt.

冬季适合喝热茶。
Dōngjì shìhé hē rè chá.
Mùa đông thích hợp để uống trà nóng.

季节对农作物的生长很重要。
Jìjié duì nóngzuòwù de shēngzhǎng hěn zhòngyào.
Mùa vụ rất quan trọng đối với sự phát triển của cây trồng.

这个季节容易感到疲倦。
Zhège jìjié róngyì gǎndào píjuàn.
Mùa này dễ cảm thấy mệt mỏi.

随着季节的变化,我们的生活方式也会改变。
Suízhe jìjié de biànhuà, wǒmen de shēnghuó fāngshì yě huì gǎibiàn.
Theo sự thay đổi mùa, cách sống của chúng ta cũng thay đổi.

在这个季节穿毛衣最合适。
Zài zhège jìjié chuān máoyī zuì héshì.
Mặc áo len vào mùa này là phù hợp nhất.

夏季的夜晚很短。
Xiàjì de yèwǎn hěn duǎn.
Đêm mùa hè rất ngắn.

秋季的空气很清新。
Qiūjì de kōngqì hěn qīngxīn.
Không khí mùa thu rất trong lành.

春季万物复苏。
Chūnjì wànwù fùsū.
Mùa xuân vạn vật hồi sinh.

冬季阳光很少。
Dōngjì yángguāng hěn shǎo.
Ánh nắng mùa đông rất ít.

你有没有注意到季节的变化?
Nǐ yǒu méiyǒu zhùyì dào jìjié de biànhuà?
Bạn có để ý đến sự thay đổi mùa không?

这个季节人们喜欢去郊游。
Zhège jìjié rénmen xǐhuān qù jiāoyóu.
Mùa này mọi người thích đi dã ngoại.

Dưới đây là 40 câu tiếng Trung sử dụng từ “季节” (jìjié – mùa), kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt, được sắp xếp theo các ngữ cảnh khác nhau:

Ngữ cảnh mô tả đặc điểm mùa
春季是一个温暖的季节。
Chūnjì shì yī gè wēnnuǎn de jìjié.
Mùa xuân là một mùa ấm áp.
夏季是最热的季节。
Xiàjì shì zuì rè de jìjié.
Mùa hè là mùa nóng nhất.
秋季是一个凉爽的季节。
Qiūjì shì yī gè liángshuǎng de jìjié.
Mùa thu là một mùa mát mẻ.
冬季是最冷的季节。
Dōngjì shì zuì lěng de jìjié.
Mùa đông là mùa lạnh nhất.
这个季节天气很舒服。
Zhège jìjié tiānqì hěn shūfu.
Mùa này thời tiết rất thoải mái.
雨季是一个潮湿的季节。
Yǔjì shì yī gè cháoshī de jìjié.
Mùa mưa là một mùa ẩm ướt.
秋季是丰收的季节。
Qiūjì shì fēngshōu de jìjié.
Mùa thu là mùa thu hoạch.
春季是花开的季节。
Chūnjì shì huā kāi de jìjié.
Mùa xuân là mùa hoa nở.
冬季是下雪的季节。
Dōngjì shì xià xuě de jìjié.
Mùa đông là mùa tuyết rơi.
夏季是阳光明媚的季节。
Xiàjì shì yángguāng míngmèi de jìjié.
Mùa hè là mùa nắng rực rỡ.
Ngữ cảnh hoạt động theo mùa
春季中,我们去赏花。
Chūnjì zhōng, wǒmen qù shǎnghuā.
Trong mùa xuân, chúng tôi đi ngắm hoa.
夏季中,我喜欢去游泳。
Xiàjì zhōng, wǒ xǐhuān qù yóuyǒng.
Trong mùa hè, tôi thích đi bơi.
秋季中,农民开始收割。
Qiūjì zhōng, nóngmín kāishǐ shōugē.
Trong mùa thu, nông dân bắt đầu thu hoạch.
冬季中,我们堆雪人。
Dōngjì zhōng, wǒmen duī xuěrén.
Trong mùa đông, chúng tôi làm người tuyết.
这个季节适合去旅行。
Zhège jìjié shìhé qù lǚxíng.
Mùa này thích hợp để đi du lịch.
春季是种树的好季节。
Chūnjì shì zhòng shù de hǎo jìjié.
Mùa xuân là mùa tốt để trồng cây.
夏季中,孩子们放暑假。
Xiàjì zhōng, háizimen fàng shǔjià.
Trong mùa hè, bọn trẻ được nghỉ hè.
秋季中,我们去摘苹果。
Qiūjì zhōng, wǒmen qù zhāi píngguǒ.
Trong mùa thu, chúng tôi đi hái táo.
冬季中,大家围着火炉聊天。
Dōngjì zhōng, dàjiā wéizhe huǒlú liáotiān.
Trong mùa đông, mọi người quây quần bên lò sưởi trò chuyện.
这个季节适合穿厚衣服。
Zhège jìjié shìhé chuān hòu yīfu.
Mùa này thích hợp mặc quần áo dày.
Ngữ cảnh sở thích/cảm nhận
我最喜欢的季节是春季。
Wǒ zuì xǐhuān de jìjié shì chūnjì.
Mùa tôi thích nhất là mùa xuân.
他不喜欢冬季,太冷了。
Tā bù xǐhuān dōngjì, tài lěng le.
Anh ấy không thích mùa đông, quá lạnh.
秋季的风景让我觉得舒服。
Qiūjì de fēngjǐng ràng wǒ juéde shūfu.
Phong cảnh mùa thu khiến tôi cảm thấy thoải mái.
夏季适合去海边玩。
Xiàjì shìhé qù hǎibiān wán.
Mùa hè thích hợp để chơi ở bờ biển.
冬季的雪很漂亮。
Dōngjì de xuě hěn piàoliang.
Tuyết mùa đông rất đẹp.
我喜欢秋季的凉风。
Wǒ xǐhuān qiūjì de liángfēng.
Tôi thích gió mát mùa thu.
春季让人心情愉快。
Chūnjì ràng rén xīnqíng yúkuài.
Mùa xuân khiến tâm trạng con người vui vẻ.
夏季太热了,不舒服。
Xiàjì tài rè le, bù shūfu.
Mùa hè quá nóng, không thoải mái.
冬季适合喝热茶。
Dōngjì shìhé hē rè chá.
Mùa đông thích hợp để uống trà nóng.
我喜欢每个季节的变化。
Wǒ xǐhuān měi gè jìjié de biànhuà.
Tôi thích sự thay đổi của mỗi mùa.
Ngữ cảnh văn hóa/khoa học
春季有春节这个大节日。
Chūnjì yǒu chūnjié zhège dà jiérì.
Mùa xuân có Tết là một lễ hội lớn.
每个季节都有不同的特点。
Měi gè jìjié dōu yǒu bùtóng de tèdiǎn.
Mỗi mùa đều có những đặc điểm khác nhau.
科学家研究季节对植物的影响。
Kēxuéjiā yánjiū jìjié duì zhíwù de yǐngxiǎng.
Các nhà khoa học nghiên cứu ảnh hưởng của mùa đến thực vật.
秋季是枫叶变红的季节。
Qiūjì shì fēngyè biàn hóng de jìjié.
Mùa thu là mùa lá phong chuyển đỏ.
这个地区的季节变化很大。
Zhège dìqū de jìjié biànhuà hěn dà.
Sự thay đổi mùa ở khu vực này rất lớn.
热带地区没有四季,只有雨季和旱季。
Rèdài dìqū méiyǒu sìjì, zhǐyǒu yǔjì hé hànjì.
Vùng nhiệt đới không có bốn mùa, chỉ có mùa mưa và mùa khô.
冬季是休息的季节。
Dōngjì shì xiūxí de jìjié.
Mùa đông là mùa nghỉ ngơi.
春季是万物生长的季节。
Chūnjì shì wànwù shēngzhǎng de jìjié.
Mùa xuân là mùa vạn vật phát triển.
夏季的夜晚很热闹。
Xiàjì de yèwǎn hěn rènào.
Đêm mùa hè rất nhộn nhịp.
每个季节都有独特的美丽。
Měi gè jìjié dōu yǒu dútè de měilì.
Mỗi mùa đều có vẻ đẹp độc đáo riêng.