Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu học tiếng Anh Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi

Cuốn sách "Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi" của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu vô cùng hữu ích dành cho những ai đang học và làm việc trong lĩnh vực kế toán, đặc biệt là kế toán thu chi

0
318
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (2 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi

Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi” của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu vô cùng hữu ích dành cho những ai đang học và làm việc trong lĩnh vực kế toán, đặc biệt là kế toán thu chi. Cuốn ebook này được thiết kế với mục tiêu giúp người học tiếp cận và nắm vững các từ vựng chuyên ngành kế toán bằng tiếng Trung, đặc biệt là các thuật ngữ liên quan đến việc quản lý thu chi, một trong những nghiệp vụ quan trọng trong mọi doanh nghiệp.

Mục tiêu cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi

Cuốn sách được xây dựng với phương pháp học từ vựng hiệu quả, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và sử dụng đúng các thuật ngữ kế toán liên quan đến thu chi. Không chỉ cung cấp các từ vựng cơ bản, sách còn đi sâu vào những cụm từ và câu giao tiếp thực tế trong môi trường làm việc, giúp người học có thể tự tin giao tiếp và xử lý các tình huống kế toán trong công việc hàng ngày.

Nội dung cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi

Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi bao gồm các phần sau:

Từ vựng cơ bản: Các thuật ngữ kế toán thu chi cơ bản nhất, bao gồm các từ liên quan đến thu nhập, chi phí, các khoản phải thu, phải trả và các khoản chi tiêu.
Cụm từ chuyên ngành: Tập trung vào những cụm từ cụ thể và chi tiết được sử dụng trong các báo cáo tài chính, hóa đơn, chứng từ kế toán liên quan đến thu chi.
Các tình huống giao tiếp thực tế: Các đoạn hội thoại và câu hỏi thường gặp giữa kế toán viên với các bộ phận khác trong công ty, giúp người học không chỉ hiểu từ vựng mà còn luyện tập cách sử dụng từ trong thực tế.
Bài tập và ứng dụng: Các bài tập thực hành giúp củng cố từ vựng và làm quen với các tình huống thực tế trong công việc.

Lợi ích khi sử dụng cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi

Tiết kiệm thời gian: Cuốn sách tập trung vào các từ vựng cần thiết trong công việc kế toán thu chi, giúp bạn nhanh chóng làm quen và áp dụng vào công việc mà không phải mất thời gian tìm kiếm tài liệu.
Ứng dụng thực tế: Không chỉ học lý thuyết, người học còn có thể áp dụng ngay các từ vựng vào công việc thực tế, nâng cao khả năng giao tiếp và làm việc với các đối tác, khách hàng Trung Quốc.
Học từ vựng theo chủ đề: Việc học từ vựng theo từng chủ đề giúp người học dễ dàng ghi nhớ và hiểu sâu hơn về các thuật ngữ chuyên ngành.

Đối tượng sử dụng sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi đặc biệt hữu ích cho:

Những người đang học tiếng Trung và có nhu cầu chuyên sâu vào lĩnh vực kế toán.
Các kế toán viên, nhân viên tài chính đang làm việc trong các công ty có môi trường làm việc sử dụng tiếng Trung.
Những ai muốn nâng cao kỹ năng giao tiếp chuyên ngành kế toán bằng tiếng Trung.

Với sự am hiểu sâu sắc về kế toán và tiếng Trung, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã biên soạn cuốn sách này với tâm huyết và mục tiêu hỗ trợ người học phát triển kỹ năng chuyên môn một cách hiệu quả và nhanh chóng. Hy vọng cuốn sách sẽ là một công cụ đắc lực trong hành trình học và làm việc của bạn!

Phương pháp học hiệu quả với cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi

Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi” không chỉ cung cấp từ vựng khô khan, mà còn áp dụng phương pháp học hiện đại giúp người học dễ dàng ghi nhớ và sử dụng. Dưới đây là một số phương pháp học hiệu quả mà cuốn sách khuyến khích người đọc áp dụng:

Học theo chủ đề: Việc học theo chủ đề giúp bạn dễ dàng tiếp cận và làm quen với các thuật ngữ liên quan đến thu chi trong kế toán. Mỗi chủ đề được xây dựng theo cấu trúc logic, giúp người học dễ dàng nắm bắt và liên kết thông tin.

Tập trung vào ứng dụng thực tế: Cuốn sách không chỉ dừng lại ở lý thuyết, mà còn chú trọng đến việc người học có thể áp dụng từ vựng vào các tình huống thực tế trong công việc hàng ngày. Việc này giúp củng cố và nâng cao khả năng sử dụng từ vựng trong giao tiếp, viết báo cáo, lập hóa đơn, và xử lý chứng từ kế toán.

Củng cố qua bài tập: Các bài tập trong sách được thiết kế để kiểm tra và củng cố kiến thức đã học. Các bài tập không chỉ giúp ôn lại từ vựng mà còn khuyến khích người học nghĩ theo cách ứng dụng, giúp việc học trở nên sinh động và dễ tiếp thu hơn.

Sử dụng các ví dụ minh họa: Mỗi từ vựng trong sách đều đi kèm với ví dụ cụ thể, giúp người học dễ dàng hiểu được cách sử dụng từ vựng trong các ngữ cảnh khác nhau. Việc này giúp người học xây dựng vốn từ phong phú và có thể sử dụng chúng linh hoạt trong công việc.

Luyện nghe và nói: Với các đoạn hội thoại và ví dụ thực tế, cuốn sách giúp người học luyện tập kỹ năng nghe và nói. Việc này không chỉ giúp cải thiện khả năng giao tiếp, mà còn giúp bạn phát âm chính xác và tự tin khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc.

Rất nhiều học viên đã chia sẻ những phản hồi tích cực về cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi”. Họ cho biết cuốn sách đã giúp họ cải thiện rõ rệt khả năng giao tiếp trong công việc và tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong các tình huống kế toán. Dưới đây là một số nhận xét:

Nguyễn Văn Thể, Kế toán viên tại công ty X: “Cuốn sách thực sự hữu ích đối với tôi trong công việc hàng ngày. Tôi không chỉ học được các từ vựng mới mà còn biết cách áp dụng chúng vào các báo cáo và giao tiếp với đồng nghiệp người Trung Quốc.”

Trần Thị Thu Hương, Nhân viên tài chính: “Tôi cảm thấy rất tự tin khi sử dụng các từ vựng chuyên ngành trong cuốn sách để giải quyết các công việc thu chi. Các bài tập và ví dụ thực tế giúp tôi rất nhiều trong việc áp dụng từ vựng vào thực tế.”

Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi” của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học từ vựng thông thường, mà còn là một công cụ học tập toàn diện và thực tiễn cho những ai đang làm việc trong lĩnh vực kế toán. Sách cung cấp không chỉ từ vựng chuyên ngành, mà còn là những kiến thức thực tế giúp người học áp dụng tiếng Trung vào công việc một cách hiệu quả.

Nếu bạn là một kế toán viên hoặc nhân viên tài chính đang tìm kiếm cách nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc, cuốn sách này sẽ là lựa chọn tuyệt vời. Với phương pháp học dễ hiểu, ví dụ minh họa rõ ràng và các bài tập thực hành bổ ích, “Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi” chắc chắn sẽ giúp bạn tiến bộ nhanh chóng và đạt được mục tiêu nghề nghiệp của mình.

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi

STTTừ vựng tiếng Trung Kế toán Thu Chi – Tiếng Anh – Phiên âm – Tiếng Việt
1收入 (shōurù) – Revenue / Income – Thu nhập / Doanh thu
2支出 (zhīchū) – Expense – Chi phí
3净收入 (jìng shōurù) – Net Income – Thu nhập ròng
4毛利 (máolì) – Gross Profit – Lợi nhuận gộp
5税前利润 (shuìqián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế
6净利润 (jìng lìrùn) – Net Profit – Lợi nhuận ròng
7营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating Revenue – Doanh thu hoạt động
8营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating Cost – Chi phí hoạt động
9销售收入 (xiāoshòu shōurù) – Sales Revenue – Doanh thu bán hàng
10成本费用 (chéngběn fèiyòng) – Cost Expense – Chi phí giá vốn
11费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense Reimbursement – Hoàn chi phí
12现金流 (xiànjīn liú) – Cash Flow – Dòng tiền
13总收入 (zǒng shōurù) – Total Income – Tổng thu nhập
14总支出 (zǒng zhīchū) – Total Expense – Tổng chi phí
15固定费用 (gùdìng fèiyòng) – Fixed Expense – Chi phí cố định
16可变费用 (kěbiàn fèiyòng) – Variable Expense – Chi phí biến đổi
17实际支出 (shíjì zhīchū) – Actual Expenditure – Chi tiêu thực tế
18预算支出 (yùsuàn zhīchū) – Budgeted Expense – Chi phí theo ngân sách
19经营费用 (jīngyíng fèiyòng) – Operating Expense – Chi phí kinh doanh
20管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative Expense – Chi phí quản lý
21收入预算 (shōurù yùsuàn) – Revenue Budget – Ngân sách doanh thu
22现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
23资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán
24损益表 (sǔnyì biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ
25现金余额 (xiànjīn yú’é) – Cash Balance – Số dư tiền mặt
26流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current Assets – Tài sản lưu động
27固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed Assets – Tài sản cố định
28无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible Assets – Tài sản vô hình
29折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao
30应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu
31应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Khoản phải trả
32长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term Liabilities – Nợ dài hạn
33短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term Liabilities – Nợ ngắn hạn
34所有者权益 (suǒyǒuzhě quányì) – Owner’s Equity – Vốn chủ sở hữu
35实收资本 (shíshōu zīběn) – Paid-in Capital – Vốn góp
36留存收益 (liúcún shōuyì) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại
37资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Surplus – Thặng dư vốn
38资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Asset Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng tài sản
39流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh khoản ngắn hạn
40速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ lệ thanh khoản nhanh
41负债权益比 (fùzhài quányì bǐ) – Debt-to-Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
42资金流动性 (zījīn liúdòng xìng) – Liquidity – Tính thanh khoản
43利润率 (lìrùn lǜ) – Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận
44净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
45总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
46财务分析 (cáiwù fēnxī) – Financial Analysis – Phân tích tài chính
47收入来源 (shōurù láiyuán) – Revenue Source – Nguồn thu nhập
48预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget Planning – Lập ngân sách
49成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost Accounting – Kế toán chi phí
50年报 (niánbào) – Annual Report – Báo cáo thường niên
51半年度报告 (bànniándù bàogào) – Semi-annual Report – Báo cáo bán niên
52季度报告 (jìdù bàogào) – Quarterly Report – Báo cáo quý
53资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure – Chi phí vốn
54运营费用 (yùnyíng fèiyòng) – Operating Expenses – Chi phí vận hành
55资金预算 (zījīn yùsuàn) – Capital Budget – Ngân sách vốn
56融资活动 (róngzī huódòng) – Financing Activities – Hoạt động tài trợ
57投资活动 (tóuzī huódòng) – Investing Activities – Hoạt động đầu tư
58经营活动 (jīngyíng huódòng) – Operating Activities – Hoạt động kinh doanh
59税后利润 (shuìhòu lìrùn) – After-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế
60流动负债 (liúdòng fùzhài) – Current Liabilities – Nợ ngắn hạn
61负债总额 (fùzhài zǒng’é) – Total Liabilities – Tổng nợ phải trả
62收入总额 (shōurù zǒng’é) – Total Revenue – Tổng doanh thu
63利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận
64盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lời
65支付能力 (zhīfù nénglì) – Solvency – Khả năng thanh toán
66成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost Control – Kiểm soát chi phí
67现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash Flow Forecast – Dự báo dòng tiền
68短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term Investment – Đầu tư ngắn hạn
69长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term Investment – Đầu tư dài hạn
70盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn
71应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả
72递延收入 (dìyán shōurù) – Deferred Revenue – Doanh thu hoãn lại
73递延费用 (dìyán fèiyòng) – Deferred Expenses – Chi phí hoãn lại
74财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial Statements – Báo cáo tài chính
75银行对账单 (yínháng duìzhàngdān) – Bank Statement – Bảng sao kê ngân hàng
76会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Item – Hạng mục kế toán
77账簿 (zhàngbù) – Ledger – Sổ cái
78总账 (zǒngzhàng) – General Ledger – Sổ cái tổng hợp
79明细账 (míngxì zhàng) – Subsidiary Ledger – Sổ chi tiết
80账单 (zhàngdān) – Invoice / Bill – Hóa đơn
81借方 (jièfāng) – Debit – Bên nợ
82贷方 (dàifāng) – Credit – Bên có
83凭证 (píngzhèng) – Voucher – Chứng từ
84会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting Voucher – Chứng từ kế toán
85发票 (fāpiào) – Invoice – Hóa đơn tài chính
86原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original Document – Chứng từ gốc
87成本结转 (chéngběn jiézhuǎn) – Cost Transfer – Kết chuyển chi phí
88财务管理 (cáiwù guǎnlǐ) – Financial Management – Quản lý tài chính
89利润分配表 (lìrùn fēnpèi biǎo) – Profit Distribution Table – Bảng phân phối lợi nhuận
90内部审计 (nèibù shěnjì) – Internal Audit – Kiểm toán nội bộ
91外部审计 (wàibù shěnjì) – External Audit – Kiểm toán bên ngoài
92损益表 (sǔnyì biǎo) – Income Statement – Báo cáo lãi lỗ
93资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital Structure – Cơ cấu vốn
94财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial Indicator – Chỉ số tài chính
95税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax Planning – Lập kế hoạch thuế
96应计收入 (yīngjì shōurù) – Accrued Income – Thu nhập phải thu
97折旧费用 (zhéjiù fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao
98摊销费用 (tānxiāo fèiyòng) – Amortization Expense – Chi phí phân bổ
99未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Undistributed Profit – Lợi nhuận chưa phân phối
100盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Quỹ dự phòng thặng dư
101财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial Report – Báo cáo tài chính
102资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) – Capital Turnover – Vòng quay vốn
103应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Accounts Receivable Turnover – Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu
104现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash Ratio – Tỷ lệ tiền mặt
105资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
106流动比率分析 (liúdòng bǐlǜ fēnxī) – Current Ratio Analysis – Phân tích tỷ lệ thanh khoản
107资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất sinh lời trên vốn
108资产配置 (zīchǎn pèizhì) – Asset Allocation – Phân bổ tài sản
109风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk Management – Quản lý rủi ro
110流动性风险 (liúdòng xìng fēngxiǎn) – Liquidity Risk – Rủi ro thanh khoản
111市场风险 (shìchǎng fēngxiǎn) – Market Risk – Rủi ro thị trường
112信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) – Credit Risk – Rủi ro tín dụng
113操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) – Operational Risk – Rủi ro hoạt động
114财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) – Financial Leverage – Đòn bẩy tài chính
115财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratio – Tỷ lệ tài chính
116权益比率 (quányì bǐlǜ) – Equity Ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu
117成本节约 (chéngběn jiéyuē) – Cost Savings – Tiết kiệm chi phí
118资产折旧率 (zīchǎn zhéjiù lǜ) – Asset Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao tài sản
119资本公积金 (zīběn gōngjījīn) – Capital Reserve – Quỹ dự trữ vốn
120利润留存 (lìrùn liúcún) – Profit Retention – Lợi nhuận giữ lại
121流动资本 (liúdòng zīběn) – Working Capital – Vốn lưu động
122财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial Planning – Lập kế hoạch tài chính
123支付周期 (zhīfù zhōuqī) – Payment Cycle – Chu kỳ thanh toán
124货币时间价值 (huòbì shíjiān jiàzhí) – Time Value of Money – Giá trị thời gian của tiền tệ
125杠杆效应 (gànggǎn xiàoyìng) – Leverage Effect – Hiệu ứng đòn bẩy
126财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial Forecast – Dự báo tài chính
127营运资本 (yíngyùn zīběn) – Operating Capital – Vốn hoạt động
128固定资本 (gùdìng zīběn) – Fixed Capital – Vốn cố định
129递延税款 (dìyán shuìkuǎn) – Deferred Tax – Thuế hoãn lại
130预付款项 (yùfù kuǎnxiàng) – Prepaid Expenses – Chi phí trả trước
131应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả
132股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu
133资本积累 (zīběn jīlěi) – Capital Accumulation – Tích lũy vốn
134资本成本 (zīběn chéngběn) – Cost of Capital – Chi phí vốn
135利润总额 (lìrùn zǒng’é) – Gross Profit – Tổng lợi nhuận
136销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of Sales – Chi phí bán hàng
137毛利率 (máolì lǜ) – Gross Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận gộp
138实收资本 (shí shōu zīběn) – Paid-in Capital – Vốn đã nộp
139资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset Valuation – Định giá tài sản
140财务审计 (cáiwù shěnjì) – Financial Audit – Kiểm toán tài chính
141风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Risk Assessment – Đánh giá rủi ro
142投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn
143资金流动性 (zījīn liúdòng xìng) – Capital Liquidity – Tính thanh khoản của vốn
144负债表 (fùzhài biǎo) – Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán
145利息支出 (lìxī zhīchū) – Interest Expense – Chi phí lãi vay
146资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital Gains – Lợi tức vốn
147净现金流量 (jìng xiànjīn liúliàng) – Net Cash Flow – Dòng tiền ròng
148现金支出 (xiànjīn zhīchū) – Cash Outflow – Dòng tiền ra
149现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash Inflow – Dòng tiền vào
150盈亏平衡 (yíngkuī pínghéng) – Break-even Point – Điểm hòa vốn
151信用分析 (xìnyòng fēnxī) – Credit Analysis – Phân tích tín dụng
152存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho
153资产重组 (zīchǎn chóngzǔ) – Asset Restructuring – Tái cơ cấu tài sản
154损失 (sǔnshī) – Loss – Tổn thất
155财务稳定性 (cáiwù wěndìng xìng) – Financial Stability – Tính ổn định tài chính
156资本回报 (zīběn huíbào) – Return on Capital – Lợi nhuận trên vốn
157税后净收入 (shuìhòu jìng shōurù) – Net Income After Tax – Thu nhập ròng sau thuế
158应计负债 (yīngjì fùzhài) – Accrued Liabilities – Nợ phải trả
159审计意见 (shěnjì yìjiàn) – Audit Opinion – Ý kiến kiểm toán
160差异分析 (chāyì fēnxī) – Variance Analysis – Phân tích chênh lệch
161财务指标分析 (cáiwù zhǐbiāo fēnxī) – Financial Ratio Analysis – Phân tích chỉ số tài chính
162资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
163负债比率 (fùzhài bǐlǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ
164财务规划流程 (cáiwù guīhuà liúchéng) – Financial Planning Process – Quy trình lập kế hoạch tài chính
165预算偏差 (yùsuàn piānchā) – Budget Variance – Sai lệch ngân sách
166债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt Restructuring – Tái cơ cấu nợ
167净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Net Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận ròng
168收益分配 (shōuyì fēnpèi) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận
169运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating Costs – Chi phí hoạt động
170财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial Condition – Tình hình tài chính
171资本配置 (zīběn pèizhì) – Capital Allocation – Phân bổ vốn
172投资组合 (tóuzī zǔhé) – Investment Portfolio – Danh mục đầu tư
173流动性分析 (liúdòng xìng fēnxī) – Liquidity Analysis – Phân tích tính thanh khoản
174收支平衡 (shōuzhī pínghéng) – Revenue and Expenditure Balance – Cân đối thu chi
175筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing Activities – Hoạt động huy động vốn
176财务活动 (cáiwù huódòng) – Financial Activities – Hoạt động tài chính
177流动负债 (liúdòng fùzhài) – Current Liabilities – Nợ lưu động
178无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Amortization of Intangible Assets – Khấu hao tài sản vô hình
179资本回收 (zīběn huíshōu) – Capital Recovery – Thu hồi vốn
180权益资本 (quányì zīběn) – Equity Capital – Vốn chủ sở hữu
181账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) – Book Value – Giá trị sổ sách
182市场价值 (shìchǎng jiàzhí) – Market Value – Giá trị thị trường
183财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratio – Tỷ số tài chính
184增值税 (zēngzhí shuì) – Value-Added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng
185财务费用 (cáiwù fèiyòng) – Financial Expenses – Chi phí tài chính
186所得税 (suǒdé shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập
187盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Quỹ dự trữ thặng dư
188累计折旧 (lěijì zhéjiù) – Accumulated Depreciation – Khấu hao lũy kế
189累计摊销 (lěijì tānxiāo) – Accumulated Amortization – Khấu hao tài sản vô hình lũy kế
190租赁资产 (zūlìn zīchǎn) – Leased Assets – Tài sản thuê
191非流动负债 (fēi liúdòng fùzhài) – Non-current Liabilities – Nợ dài hạn
192融资活动 (róngzī huódòng) – Fundraising Activities – Hoạt động huy động vốn
193账面盈余 (zhàngmiàn yíngyú) – Book Surplus – Thặng dư trên sổ sách
194财务分析报告 (cáiwù fēnxī bàogào) – Financial Analysis Report – Báo cáo phân tích tài chính
195坏账 (huài zhàng) – Bad Debt – Nợ xấu
196税务会计 (shuìwù kuàijì) – Tax Accounting – Kế toán thuế
197成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost Accounting – Kế toán chi phí
198管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Management Accounting – Kế toán quản trị
199财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial Statement – Báo cáo tài chính
200利润留存 (lìrùn liúcún) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại
201实际成本 (shíjì chéngběn) – Actual Cost – Chi phí thực tế
202预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget Preparation – Lập ngân sách
203资产分类 (zīchǎn fēnlèi) – Asset Classification – Phân loại tài sản
204权益负债表 (quányì fùzhài biǎo) – Equity and Liabilities Statement – Bảng cân đối quyền lợi và nợ phải trả
205资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure (CapEx) – Chi phí vốn
206流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh khoản
207资金来源 (zījīn láiyuán) – Source of Funds – Nguồn vốn
208股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Vốn chủ sở hữu cổ đông
209账面利润 (zhàngmiàn lìrùn) – Book Profit – Lợi nhuận trên sổ sách
210亏损 (kuīsǔn) – Deficit – Thâm hụt
211货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary Funds – Vốn tiền tệ
212现金储备 (xiànjīn chǔbèi) – Cash Reserves – Dự trữ tiền mặt
213货币资金流动性 (huòbì zījīn liúdòngxìng) – Liquidity of Monetary Funds – Tính thanh khoản của vốn tiền tệ
214应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Receivables Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu
215应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Payables Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng khoản phải trả
216应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu
217应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Accounts Payable – Khoản phải trả
218资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-Asset Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
219生产成本 (shēngchǎn chéngběn) – Production Cost – Chi phí sản xuất
220经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận hoạt động
221税前利润 (shuì qián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế
222财务收入 (cáiwù shōurù) – Financial Income – Thu nhập tài chính
223利润表 (lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo thu nhập
224非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current Assets – Tài sản cố định
225财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Statement of Financial Position – Bảng cân đối tài chính
226资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity of Funds – Tính thanh khoản của vốn
227分红 (fēnhóng) – Dividends – Cổ tức
228业务收入 (yèwù shōurù) – Business Income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
229财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Financial Statement Analysis – Phân tích báo cáo tài chính
230短期贷款 (duǎnqī dàikuǎn) – Short-term Loan – Khoản vay ngắn hạn
231长期贷款 (chángqī dàikuǎn) – Long-term Loan – Khoản vay dài hạn
232现金流入 (xiànjīn liúrù) – Cash Inflow – Dòng tiền vào
233现金流出 (xiànjīn liúchū) – Cash Outflow – Dòng tiền ra
234财务调整 (cáiwù tiáozhěng) – Financial Adjustment – Điều chỉnh tài chính
235合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated Financial Statements – Báo cáo tài chính hợp nhất
236资金运作 (zījīn yùnzhuò) – Fund Operations – Hoạt động vốn
237资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Reserve – Quỹ dự trữ vốn
238股本 (gǔběn) – Capital Stock – Vốn cổ phần
239成本分配 (chéngběn fēnpèi) – Cost Allocation – Phân bổ chi phí
240固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed Costs – Chi phí cố định
241变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable Costs – Chi phí biến đổi
242盈余 (yíngyú) – Surplus – Thặng dư
243税务核算 (shuìwù hésuàn) – Tax Accounting – Kế toán thuế
244财务处理 (cáiwù chǔlǐ) – Financial Processing – Xử lý tài chính
245股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholders’ Meeting – Đại hội cổ đông
246资产转移 (zīchǎn zhuǎnyí) – Asset Transfer – Chuyển nhượng tài sản
247融资成本 (róngzī chéngběn) – Financing Cost – Chi phí huy động vốn
248经营现金流 (jīngyíng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền hoạt động
249投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận trên đầu tư
250固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Depreciation of Fixed Assets – Khấu hao tài sản cố định
251资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital Structure – Cấu trúc vốn
252应付税款 (yīng fù shuì kuǎn) – Taxes Payable – Thuế phải trả
253应收款项 (yīng shōu kuǎn xiàng) – Receivables – Khoản phải thu
254分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Installment Payment – Thanh toán theo đợt
255现金销售 (xiànjīn xiāoshòu) – Cash Sales – Bán hàng trả ngay
256收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue Recognition – Công nhận doanh thu
257支出项目 (zhīchū xiàngmù) – Expense Item – Mục chi phí
258财务成本 (cáiwù chéngběn) – Financial Cost – Chi phí tài chính
259核算方法 (hésuàn fāngfǎ) – Accounting Method – Phương pháp kế toán
260税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax Incentives – Ưu đãi thuế
261现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Tương đương tiền mặt
262借贷关系 (jièdài guānxì) – Borrowing and Lending Relationship – Quan hệ vay mượn
263利润增长率 (lìrùn zēngzhǎng lǜ) – Profit Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận
264偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt Repayment Ability – Khả năng trả nợ
265资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī) – Balance Sheet Analysis – Phân tích bảng cân đối tài sản
266资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Fund Management – Quản lý vốn
267报表合规性 (bàobiǎo héguī xìng) – Compliance of Financial Statements – Tính tuân thủ của báo cáo tài chính
268预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget Execution – Thực hiện ngân sách
269账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting Processing – Xử lý sổ sách kế toán
270财务控制 (cáiwù kòngzhì) – Financial Control – Kiểm soát tài chính
271偿债期 (chángzhài qī) – Debt Repayment Period – Thời gian trả nợ
272收益 (shōuyì) – Earnings – Lợi nhuận
273企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) – Corporate Income Tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp
274固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) – Fixed Asset Investment – Đầu tư tài sản cố định
275税后利润 (shuì hòu lìrùn) – After-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế
276营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating Income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
277资本运作 (zīběn yùnzhuò) – Capital Operations – Hoạt động vốn
278可变成本 (kěbiàn chéngběn) – Variable Costs – Chi phí biến đổi
279利润预测 (lìrùn yùcè) – Profit Forecast – Dự báo lợi nhuận
280现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash Flow – Dòng tiền
281资金筹集 (zījīn chóují) – Fundraising – Huy động vốn
282运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating Costs – Chi phí vận hành
283总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
284负债总额 (fùzhài zǒng’é) – Total Liabilities – Tổng nợ
285会计年度 (kuàijì niándù) – Fiscal Year – Năm tài chính
286盈亏平衡点 (yíng kuī pínghéng diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn
287税前利润率 (shuì qián lìrùn lǜ) – Pre-tax Profit Margin – Biên lợi nhuận trước thuế
288盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại
289经营现金流量 (jīngyíng xiànjīn liúliàng) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
290资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Asset-to-Debt Ratio – Tỷ lệ tài sản trên nợ
291现金存量 (xiànjīn cúnliàng) – Cash Reserve – Dự trữ tiền mặt
292税务审计 (shuìwù shěnjì) – Tax Audit – Kiểm toán thuế
293固定资产投资回报率 (gùdìng zīchǎn tóuzī huíbào lǜ) – Return on Fixed Assets Investment – Tỷ suất lợi nhuận từ đầu tư tài sản cố định
294坏账准备 (huài zhàng zhǔnbèi) – Bad Debt Provision – Dự phòng nợ xấu
295经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Operating Activities – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
296财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) – Financial Risk – Rủi ro tài chính
297资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn
298现金流动性 (xiànjīn liúdòngxìng) – Cash Liquidity – Tính thanh khoản tiền mặt
299所得税费用 (suǒdé shuì fèiyòng) – Income Tax Expense – Chi phí thuế thu nhập
300应付账款 (yīng fù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả
301应收账款 (yīng shōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu
302利润分配方案 (lìrùn fēnpèi fāng’àn) – Profit Distribution Plan – Kế hoạch phân phối lợi nhuận
303税务合规 (shuìwù héguī) – Tax Compliance – Tuân thủ thuế
304审计报告 (shěnjì bàogào) – Audit Report – Báo cáo kiểm toán
305账务报告 (zhàngwù bàogào) – Accounting Report – Báo cáo kế toán
306净资产 (jìng zīchǎn) – Net Assets – Tài sản ròng
307账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) – Accounting Adjustment – Điều chỉnh kế toán
308经营现金流量表 (jīngyíng xiànjīn liúliàng biǎo) – Operating Cash Flow Statement – Báo cáo dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
309预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget Variance – Chênh lệch ngân sách
310费用管理 (fèiyòng guǎnlǐ) – Expense Management – Quản lý chi phí
311税收政策 (shuìshōu zhèngcè) – Tax Policy – Chính sách thuế
312银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank Statement – Bảng sao kê ngân hàng
313债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt Restructuring – Tái cấu trúc nợ
314会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting Calculation – Tính toán kế toán
315所得税抵扣 (suǒdé shuì dǐkòu) – Income Tax Deduction – Khấu trừ thuế thu nhập
316利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution – Phân chia lợi nhuận
317现金支付 (xiànjīn zhīfù) – Cash Payment – Thanh toán bằng tiền mặt
318信用评估 (xìnyòng pínggū) – Credit Assessment – Đánh giá tín dụng
319财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial Planning – Kế hoạch tài chính
320税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax Planning – Kế hoạch thuế
321负债管理 (fùzhài guǎnlǐ) – Debt Management – Quản lý nợ
322财务监督 (cáiwù jiāndū) – Financial Supervision – Giám sát tài chính
323资产重组 (zīchǎn chóngzǔ) – Asset Restructuring – Tái cấu trúc tài sản
324负债表 (fùzhài biǎo) – Liability Statement – Báo cáo nợ
325公司审计 (gōngsī shěnjì) – Company Audit – Kiểm toán công ty
326税务处理 (shuìwù chǔlǐ) – Tax Processing – Xử lý thuế
327现金收支 (xiànjīn shōuzhī) – Cash Receipts and Payments – Thu chi tiền mặt
328会计师事务所 (kuàijìshī shìwù suǒ) – Accounting Firm – Công ty kế toán
329管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Management Expenses – Chi phí quản lý
330利润率 (lìrùn lǜ) – Profit Margin – Biên lợi nhuận
331税后净利润 (shuì hòu jìng lìrùn) – After-tax Net Profit – Lợi nhuận ròng sau thuế
332盈余 (yíngyú) – Surplus – Dư thừa
333财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial Health – Sức khỏe tài chính
334债务偿还 (zhàiwù chánghuán) – Debt Repayment – Trả nợ
335项目成本 (xiàngmù chéngběn) – Project Costs – Chi phí dự án
336利润来源 (lìrùn láiyuán) – Profit Sources – Nguồn lợi nhuận
337损益表 (sǔn yì biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ
338成本中心 (chéngběn zhōngxīn) – Cost Center – Trung tâm chi phí
339财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial Budget – Ngân sách tài chính
340资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital Appreciation – Tăng giá trị vốn
341应收账款周转率 (yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Tỷ lệ quay vòng các khoản phải thu
342应付账款周转率 (yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Tỷ lệ quay vòng các khoản phải trả
343企业净值 (qǐyè jìngzhí) – Enterprise Net Worth – Giá trị ròng của doanh nghiệp
344收入确认原则 (shōurù quèrèn yuánzé) – Revenue Recognition Principle – Nguyên tắc công nhận doanh thu
345利润分配政策 (lìrùn fēnpèi zhèngcè) – Profit Distribution Policy – Chính sách phân phối lợi nhuận
346税务处理方法 (shuìwù chǔlǐ fāngfǎ) – Tax Treatment Methods – Phương pháp xử lý thuế
347融资活动 (róngzī huódòng) – Financing Activities – Hoạt động huy động vốn
348短期偿债能力 (duǎnqī chángzhài nénglì) – Short-term Debt Repayment Ability – Khả năng trả nợ ngắn hạn
349长期偿债能力 (chángqī chángzhài nénglì) – Long-term Debt Repayment Ability – Khả năng trả nợ dài hạn
350税务负担 (shuìwù fùdān) – Tax Burden – Gánh nặng thuế
351净现金流 (jìng xiànjīn liú) – Net Cash Flow – Dòng tiền ròng
352现金流水平 (xiànjīn liúshuǐ píng) – Cash Flow Level – Mức độ dòng tiền
353资本利润率 (zīběn lìrùn lǜ) – Capital Profit Rate – Tỷ lệ lợi nhuận vốn
354收入税 (shōurù shuì) – Income Tax – Thuế thu nhập
355投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment Income – Thu nhập từ đầu tư
356增值税 (zēngzhí shuì) – Value Added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng
357现金持有量 (xiànjīn chíyǒu liàng) – Cash Holding – Lượng tiền mặt nắm giữ
358利润率分析 (lìrùn lǜ fēnxī) – Profit Margin Analysis – Phân tích biên lợi nhuận
359财务杠杆 (cáiwù gànggé) – Financial Leverage – Đòn bẩy tài chính
360利润与损失 (lìrùn yǔ sǔnshī) – Profit and Loss – Lợi nhuận và thua lỗ
361融资成本 (róngzī chéngběn) – Cost of Financing – Chi phí huy động vốn
362财务决策 (cáiwù juécè) – Financial Decision-making – Quyết định tài chính
363项目投资 (xiàngmù tóuzī) – Project Investment – Đầu tư dự án
364现金支付流 (xiànjīn zhīfù liú) – Cash Payment Flow – Dòng tiền thanh toán
365资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) – Asset Depreciation – Khấu hao tài sản
366税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax Benefits – Ưu đãi thuế
367利润转移 (lìrùn zhuǎnyí) – Profit Shifting – Chuyển lợi nhuận
368经营费用 (jīngyíng fèiyòng) – Operating Expenses – Chi phí vận hành
369坏账准备 (huài zhàng zhǔnbèi) – Provision for Bad Debts – Dự phòng nợ xấu
370利润表分析 (lìrùn biǎo fēnxī) – Income Statement Analysis – Phân tích báo cáo thu nhập
371投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) – Payback Period – Thời gian hoàn vốn
372成本分摊 (chéngběn fēntān) – Cost Allocation – Phân bổ chi phí
373资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) – Asset Management – Quản lý tài sản
374业务收入 (yèwù shōurù) – Operating Revenue – Doanh thu hoạt động
375利润税 (lìrùn shuì) – Profit Tax – Thuế lợi nhuận
376税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax Filing – Khai báo thuế
377资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Debt-to-Asset Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
378盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Surplus Distribution – Phân phối thặng dư
379短期融资 (duǎnqī róngzī) – Short-term Financing – Huy động vốn ngắn hạn
380长期融资 (chángqī róngzī) – Long-term Financing – Huy động vốn dài hạn
381资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital Adequacy Ratio – Tỷ lệ vốn tối thiểu
382会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting Policies – Chính sách kế toán
383流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh khoản hiện tại
384合并报表 (hébìng bào biǎo) – Consolidated Financial Statements – Báo cáo tài chính hợp nhất
385单项成本 (dān xiàng chéngběn) – Unit Cost – Chi phí đơn vị
386分期付款 (fēn qī fù kuǎn) – Installment Payment – Thanh toán trả góp
387资本利得 (zīběn lìdé) – Capital Gains – Lợi nhuận vốn
388债务比率 (zhàiwù bǐlǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ
389债务偿还期 (zhàiwù chánghuán qī) – Debt Repayment Period – Thời gian trả nợ
390付款条件 (fù kuǎn tiáojiàn) – Payment Terms – Điều kiện thanh toán
391资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset Valuation – Đánh giá tài sản
392资本运作 (zīběn yùnzuò) – Capital Operations – Vận hành vốn
393成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-Benefit Analysis – Phân tích chi phí – hiệu quả
394投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư
395内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ) – Internal Rate of Return (IRR) – Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ
396经营杠杆 (jīngyíng gànggǎn) – Operating Leverage – Đòn bẩy kinh doanh
397资本密集度 (zīběn mìjí dù) – Capital Intensity – Mức độ tập trung vốn
398自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú) – Free Cash Flow – Dòng tiền tự do
399固定负债 (gùdìng fùzhài) – Fixed Liabilities – Nợ phải trả cố định
400财务弹性 (cáiwù tánxìng) – Financial Flexibility – Sự linh hoạt tài chính
401融资结构 (róngzī jiégòu) – Financing Structure – Cơ cấu huy động vốn
402盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Earnings Management – Quản lý lợi nhuận
403资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Balance Sheet Date – Ngày lập bảng cân đối kế toán
404总成本 (zǒng chéngběn) – Total Cost – Tổng chi phí
405边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal Cost – Chi phí cận biên
406损益结转 (sǔnyì jiézhuǎn) – Profit and Loss Transfer – Kết chuyển lãi lỗ
407权益资本 (quányì zīběn) – Equity Capital – Vốn cổ phần
408营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận kinh doanh
409固定比率 (gùdìng bǐlǜ) – Fixed Ratio – Tỷ lệ cố định
410资产价值 (zīchǎn jiàzhí) – Asset Value – Giá trị tài sản
411长期投资收益 (chángqī tóuzī shōuyì) – Long-term Investment Income – Thu nhập từ đầu tư dài hạn
412资产处置 (zīchǎn chǔzhì) – Asset Disposal – Thanh lý tài sản
413合并利润 (hébìng lìrùn) – Consolidated Profit – Lợi nhuận hợp nhất
414年终结算 (niánzhōng jiésuàn) – Year-end Settlement – Quyết toán cuối năm
415利息费用 (lìxī fèiyòng) – Interest Expense – Chi phí lãi vay
416流动资产周转率 (liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Current Asset Turnover – Tỷ lệ vòng quay tài sản lưu động
417资产折旧率 (zīchǎn zhéjiù lǜ) – Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao tài sản
418清算价值 (qīngsuàn jiàzhí) – Liquidation Value – Giá trị thanh lý
419收益分配 (shōuyì fēnpèi) – Profit Distribution – Phân phối thu nhập
420营运资本 (yíngyùn zīběn) – Working Capital – Vốn lưu động
421经营收益 (jīngyíng shōuyì) – Operating Income – Thu nhập từ hoạt động
422营运能力 (yíngyùn nénglì) – Operational Efficiency – Khả năng hoạt động
423现金流动率 (xiànjīn liúdòng lǜ) – Cash Flow Ratio – Tỷ lệ dòng tiền
424净利率 (jìng lì lǜ) – Net Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận ròng
425成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost Accounting – Hạch toán chi phí
426净值 (jìngzhí) – Net Worth – Giá trị ròng
427资产净值 (zīchǎn jìngzhí) – Net Asset Value – Giá trị tài sản ròng
428财务偿付能力 (cáiwù chángfù nénglì) – Solvency – Khả năng thanh toán
429银行对账 (yínháng duìzhàng) – Bank Reconciliation – Đối chiếu ngân hàng
430资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budgeting – Dự toán vốn
431营运成本 (yíngyùn chéngběn) – Operating Costs – Chi phí hoạt động
432短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term Loan – Khoản vay ngắn hạn
433长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term Loan – Khoản vay dài hạn
434融资租赁 (róngzī zūlìn) – Financial Leasing – Thuê tài chính
435融资成本 (róngzī chéngběn) – Financing Cost – Chi phí tài trợ
436利润最大化 (lìrùn zuìdà huà) – Profit Maximization – Tối đa hóa lợi nhuận
437预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid Expenses – Chi phí trả trước
438利率风险 (lìlǜ fēngxiǎn) – Interest Rate Risk – Rủi ro lãi suất
439金融工具 (jīnróng gōngjù) – Financial Instruments – Công cụ tài chính
440外汇风险 (wàihuì fēngxiǎn) – Foreign Exchange Risk – Rủi ro tỷ giá
441营收增长 (yíngshōu zēngzhǎng) – Revenue Growth – Tăng trưởng doanh thu
442股利分配 (gǔlì fēnpèi) – Dividend Distribution – Phân phối cổ tức
443现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) – Cash Management – Quản lý tiền mặt
444应收账款周转率 (yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Vòng quay khoản phải thu
445负债权益比率 (fùzhài quányì bǐlǜ) – Debt-to-Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn
446盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Retained Surplus – Thặng dư giữ lại
447流动性分析 (liúdòngxìng fēnxī) – Liquidity Analysis – Phân tích tính thanh khoản
448损益表 (sǔnyì biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
449应付票据 (yīng fù piàojù) – Notes Payable – Hối phiếu phải trả
450已赚资本 (yǐ zhuàn zīběn) – Earned Capital – Vốn đã kiếm được
451固定资产周转率 (gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Fixed Asset Turnover – Vòng quay tài sản cố định
452资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản
453财务稳定性 (cáiwù wěndìng xìng) – Financial Stability – Sự ổn định tài chính
454短期偿债能力 (duǎnqī chángzhài nénglì) – Short-term Solvency – Khả năng thanh toán ngắn hạn
455长期偿债能力 (chángqī chángzhài nénglì) – Long-term Solvency – Khả năng thanh toán dài hạn
456股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Vốn chủ sở hữu
457总资产周转率 (zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Total Asset Turnover – Vòng quay tổng tài sản
458流动资金 (liúdòng zījīn) – Working Fund – Quỹ lưu động
459利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) – Interest Coverage Ratio – Hệ số bảo vệ lãi suất
460资产流动性 (zīchǎn liúdòngxìng) – Asset Liquidity – Tính thanh khoản của tài sản
461分红率 (fēnhóng lǜ) – Dividend Payout Ratio – Tỷ lệ chi trả cổ tức
462资本周转 (zīběn zhōuzhuǎn) – Capital Turnover – Vòng quay vốn
463杠杆比率 (gànggǎn bǐlǜ) – Leverage Ratio – Tỷ lệ đòn bẩy
464存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho
465会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Account – Tài khoản kế toán
466长期负债比率 (chángqī fùzhài bǐlǜ) – Long-term Debt Ratio – Tỷ lệ nợ dài hạn
467资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất sinh lời trên vốn
468所有者权益 (suǒyǒu zhě quányì) – Owner’s Equity – Vốn của chủ sở hữu
469税后净利 (shuì hòu jìng lì) – Net Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế
470收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue Recognition – Xác nhận doanh thu
471金融分析 (jīnróng fēnxī) – Financial Analysis – Phân tích tài chính
472应付股利 (yīng fù gǔlì) – Dividends Payable – Cổ tức phải trả
473投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment Income – Thu nhập đầu tư
474营业费用 (yíngyè fèiyòng) – Operating Expenses – Chi phí kinh doanh
475税负率 (shuì fù lǜ) – Tax Burden Ratio – Tỷ lệ gánh nặng thuế
476收益率 (shōuyì lǜ) – Rate of Return – Tỷ suất lợi nhuận
477流动性资产 (liúdòng xìng zīchǎn) – Liquid Assets – Tài sản thanh khoản
478财务自律 (cáiwù zìlǜ) – Financial Discipline – Kỷ luật tài chính
479应计费用 (yīng jì fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả
480财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratios – Các tỷ lệ tài chính
481内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ) – Internal Rate of Return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
482经营现金流 (jīngyíng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
483资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital Mobility – Dòng vốn
484财务负担 (cáiwù fùdān) – Financial Burden – Gánh nặng tài chính
485附属公司 (fùshǔ gōngsī) – Subsidiary Company – Công ty con
486分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Installment Payment – Thanh toán trả góp
487实收资本 (shí shōu zīběn) – Paid-in Capital – Vốn đã góp
488销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Sales Cost – Chi phí bán hàng
489净营运资本 (jìng yíngyùn zīběn) – Net Working Capital – Vốn lưu động ròng
490应收账款管理 (yīng shōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Receivable Management – Quản lý các khoản phải thu
491变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable Cost – Chi phí biến đổi
492财务预测模型 (cáiwù yùcè móxíng) – Financial Forecasting Model – Mô hình dự báo tài chính
493企业资产负债率 (qǐyè zīchǎn fùzhài lǜ) – Corporate Debt Ratio – Tỷ lệ nợ của doanh nghiệp
494会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting Estimate – Dự đoán kế toán
495财务核算 (cáiwù hésuàn) – Financial Accounting – Kế toán tài chính
496财务政策 (cáiwù zhèngcè) – Financial Policy – Chính sách tài chính
497净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Net Assets – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản ròng
498投资回报 (tóuzī huíbào) – Investment Return – Lợi nhuận đầu tư
499现金回收期 (xiànjīn huíshōu qī) – Payback Period – Thời gian thu hồi vốn
500股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder’s Equity – Quyền lợi của cổ đông
501损益表 (sǔnyì biǎo) – Profit and Loss Statement – Bảng báo cáo lãi lỗ
502偿债能力 (chángzhài nénglì) – Solvency – Khả năng thanh toán nợ
503资本形成 (zīběn xíngchéng) – Capital Formation – Hình thành vốn
504应计收入 (yīng jì shōurù) – Accrued Revenue – Doanh thu phải thu
505分红 (fēnhóng) – Dividend Distribution – Phân chia cổ tức
506折旧费 (zhéjiù fèi) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao
507会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán
508偿付能力比率 (chángfù nénglì bǐlǜ) – Solvency Ratio – Tỷ lệ khả năng thanh toán
509资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budgeting – Ngân sách vốn
510银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank Reconciliation Statement – Bảng đối chiếu ngân hàng
511外汇收入 (wàihuì shōurù) – Foreign Exchange Income – Thu nhập ngoại hối
512债券 (zhàiquàn) – Bond – Trái phiếu
513递延税项 (dì yán shuì xiàng) – Deferred Tax – Thuế hoãn lại
514综合收益 (zònghé shōuyì) – Comprehensive Income – Thu nhập toàn diện
515应收利息 (yīng shōu lìxí) – Interest Receivable – Lãi phải thu
516税率 (shuì lǜ) – Tax Rate – Tỷ lệ thuế
517资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng tài sản
518信用评级 (xìnyòng píngjí) – Credit Rating – Xếp hạng tín dụng
519税务规划 (shuìwù guīhuà) – Tax Planning – Lập kế hoạch thuế
520资金流动 (zījīn liúdòng) – Fund Flow – Dòng vốn
521货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary Funds – Quỹ tiền tệ
522销售净利润 (xiāoshòu jìng lìrùn) – Net Sales Profit – Lợi nhuận ròng từ bán hàng
523流动负债比率 (liúdòng fùzhài bǐlǜ) – Current Liability Ratio – Tỷ lệ nợ ngắn hạn
524资金利用率 (zījīn lìyòng lǜ) – Capital Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng vốn
525期末余额 (qīmò yú’é) – Ending Balance – Số dư cuối kỳ
526应付职工薪酬 (yīng fù zhígōng xīnchóu) – Employee Payable – Lương phải trả nhân viên
527资产核算 (zīchǎn hésuàn) – Asset Accounting – Kế toán tài sản
528资本负债比率 (zīběn fùzhài bǐlǜ) – Capital Debt Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn
529利息支付 (lìxí zhīfù) – Interest Payment – Chi trả lãi suất
530净收益 (jìng shōuyì) – Net Earnings – Thu nhập ròng
531预算控制 (yùsuàn kòngzhì) – Budget Control – Kiểm soát ngân sách
532坏账准备金 (huàizhàng zhǔnbèi jīn) – Bad Debt Reserve – Dự phòng nợ xấu
533股东贷款 (gǔdōng dàikuǎn) – Shareholder Loan – Khoản vay cổ đông
534股本收益 (gǔběn shōuyì) – Equity Return – Thu nhập vốn cổ phần
535存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho
536流动性 (liúdòng xìng) – Liquidity – Tính thanh khoản
537资产流动性 (zīchǎn liúdòng xìng) – Asset Liquidity – Tính thanh khoản của tài sản
538负债股本比率 (fùzhài gǔběn bǐlǜ) – Debt to Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn cổ phần
539资产增值 (zīchǎn zēngzhí) – Asset Appreciation – Sự tăng giá trị tài sản
540资本保全 (zīběn bǎoquán) – Capital Preservation – Bảo toàn vốn
541可变成本 (kě biàn chéngběn) – Variable Cost – Chi phí biến đổi
542会计差错 (kuàijì chācuò) – Accounting Error – Lỗi kế toán
543应付票据 (yīng fù piàojù) – Notes Payable – Thương phiếu phải trả
544摊销费用 (tānxiāo fèiyòng) – Amortization Expense – Chi phí khấu hao
545流动资金 (liúdòng zījīn) – Working Capital – Vốn lưu động
546资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset Impairment – Giảm giá trị tài sản
547资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital Gain – Lợi nhuận từ vốn
548净值 (jìng zhí) – Net Worth – Giá trị ròng
549期初余额 (qīchū yú’é) – Beginning Balance – Số dư đầu kỳ
550资金筹集 (zījīn chóují) – Fundraising – Gây quỹ
551会计制度 (kuàijì zhìdù) – Accounting System – Hệ thống kế toán
552财务数据 (cáiwù shùjù) – Financial Data – Dữ liệu tài chính
553税收负担 (shuìshōu fùdān) – Tax Burden – Gánh nặng thuế
554负债表 (fùzhài biǎo) – Liability Statement – Bảng nợ
555资金流向 (zījīn liúxiàng) – Fund Flow Direction – Hướng dòng tiền
556内控管理 (nèikòng guǎnlǐ) – Internal Control Management – Quản lý kiểm soát nội bộ
557财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial Forecasting – Dự báo tài chính
558账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting Processing – Xử lý sổ sách
559资本管理 (zīběn guǎnlǐ) – Capital Management – Quản lý vốn
560财务透明 (cáiwù tòumíng) – Financial Transparency – Minh bạch tài chính
561资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital Flow – Dòng chảy vốn
562流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ số thanh khoản
563金融衍生品 (jīnróng yǎnshēngpǐn) – Financial Derivatives – Sản phẩm tài chính phái sinh
564净现值 (jìng xiàn zhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại thuần
565固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed Cost – Chi phí cố định
566偿还债务 (chánghuán zhàiwù) – Debt Repayment – Thanh toán nợ
567经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating Income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
568现金折扣 (xiànjīn zhékòu) – Cash Discount – Chiết khấu tiền mặt
569存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory Write-down Reserve – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
570资产清算 (zīchǎn qīngsuàn) – Asset Liquidation – Thanh lý tài sản
571年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual Budget – Ngân sách năm
572流动资产周转率 (liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Current Asset Turnover – Vòng quay tài sản lưu động
573财务报销 (cáiwù bàoxiāo) – Financial Reimbursement – Hoàn trả tài chính
574资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset-Liability Management – Quản lý tài sản và nợ
575营业毛利 (yíngyè máolì) – Gross Operating Profit – Lợi nhuận gộp từ hoạt động
576财务年度审计 (cáiwù niándù shěnjì) – Annual Financial Audit – Kiểm toán tài chính hàng năm
577资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn
578银行借款 (yínháng jièkuǎn) – Bank Loan – Khoản vay ngân hàng
579成本分析 (chéngběn fēnxī) – Cost Analysis – Phân tích chi phí
580资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure – Chi tiêu vốn
581股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder Equity – Quyền lợi cổ đông
582财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial Review – Rà soát tài chính
583现金流报告 (xiànjīn liú bàogào) – Cash Flow Statement – Báo cáo dòng tiền
584短期融资 (duǎnqī róngzī) – Short-term Financing – Tài trợ ngắn hạn
585应收账款周转率 (yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Vòng quay các khoản phải thu
586固定负债 (gùdìng fùzhài) – Fixed Liabilities – Nợ cố định
587利息收入 (lìxí shōurù) – Interest Income – Thu nhập lãi
588销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of Sales – Giá vốn hàng bán
589存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover – Vòng quay hàng tồn kho
590资本准备金 (zīběn zhǔnbèi jīn) – Capital Reserve – Quỹ dự trữ vốn
591银行存款 (yínháng cúnkuǎn) – Bank Deposit – Tiền gửi ngân hàng
592应付账款周转率 (yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Vòng quay các khoản phải trả
593资产收益率 (zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản
594总资产 (zǒng zīchǎn) – Total Assets – Tổng tài sản
595财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial Planning – Kế hoạch tài chính
596公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Corporate Governance – Quản trị công ty
597资本负债比率 (zīběn fùzhài bǐlǜ) – Debt to Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn
598营业支出 (yíngyè zhīchū) – Operating Expenses – Chi phí hoạt động
599账簿记录 (zhàngbù jìlù) – Ledger Record – Ghi chép sổ sách
600营业额 (yíngyè’é) – Turnover – Doanh thu
601会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Subject – Hạng mục kế toán
602期初余额 (qīchū yú’é) – Beginning Balance – Số dư đầu kỳ
603期末余额 (qīmò yú’é) – Ending Balance – Số dư cuối kỳ
604流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ số thanh toán hiện hành
605存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory Check – Kiểm kê hàng tồn kho
606总收入 (zǒng shōurù) – Total Revenue – Tổng doanh thu
607合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated Statement – Báo cáo hợp nhất
608银行对账单 (yínháng duì zhàng dān) – Bank Statement – Sao kê ngân hàng
609外币兑换 (wàibì duìhuàn) – Foreign Exchange – Đổi ngoại tệ
610成本节约 (chéngběn jiéyuē) – Cost Saving – Tiết kiệm chi phí
611负债管理 (fùzhài guǎnlǐ) – Liability Management – Quản lý nợ
612股东借款 (gǔdōng jièkuǎn) – Shareholder Loan – Khoản vay cổ đông
613营业外收入 (yíngyè wài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh
614营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) – Non-operating Expenses – Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh
615非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current Assets – Tài sản dài hạn
616股东投资 (gǔdōng tóuzī) – Shareholder Investment – Đầu tư của cổ đông
617债券融资 (zhàiquàn róngzī) – Bond Financing – Huy động vốn qua trái phiếu
618实收资本 (shí shōu zīběn) – Paid-in Capital – Vốn góp thực tế
619年度财报 (niándù cáibào) – Annual Financial Report – Báo cáo tài chính năm
620收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue Recognition – Ghi nhận doanh thu
621费用分摊 (fèiyòng fēntān) – Expense Allocation – Phân bổ chi phí
622财务会计报告 (cáiwù kuàijì bàogào) – Financial Accounting Report – Báo cáo kế toán tài chính
623财务分析工具 (cáiwù fēnxī gōngjù) – Financial Analysis Tools – Công cụ phân tích tài chính
624短期债务 (duǎnqī zhàiwù) – Short-term Debt – Nợ ngắn hạn
625投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on Investment (ROI) – Lợi tức đầu tư
626审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit Procedure – Quy trình kiểm toán
627合并资产负债表 (hébìng zīchǎn fùzhài biǎo) – Consolidated Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán hợp nhất
628收支平衡 (shōu zhī pínghéng) – Income-Expense Balance – Cân đối thu chi
629应付工资 (yīng fù gōngzī) – Payroll Payable – Phải trả lương
630计提坏账准备 (jì tí huàizhàng zhǔnbèi) – Bad Debt Provision – Trích lập dự phòng nợ xấu
631资产组合 (zīchǎn zǔhé) – Asset Portfolio – Danh mục tài sản
632销售毛利率 (xiāoshòu máolì lǜ) – Gross Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận gộp
633财务业绩 (cáiwù yèjì) – Financial Performance – Hiệu quả tài chính
634存货成本 (cúnhuò chéngběn) – Inventory Cost – Chi phí hàng tồn kho
635风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) – Risk Control – Kiểm soát rủi ro
636股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Vốn chủ sở hữu
637投资活动 (tóuzī huódòng) – Investment Activities – Hoạt động đầu tư
638贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) – Loan Interest Rate – Lãi suất cho vay
639收支报表 (shōu zhī bàobiǎo) – Income and Expenditure Statement – Báo cáo thu chi
640资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital Adequacy Ratio – Tỷ lệ đủ vốn
641应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Vòng quay các khoản phải thu
642应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Vòng quay các khoản phải trả
643经营成本 (jīngyíng chéngběn) – Operating Cost – Chi phí hoạt động
644净利率 (jìng lìlǜ) – Net Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận ròng
645现金净流量 (xiànjīn jìng liúliàng) – Net Cash Flow – Dòng tiền thuần
646可持续发展 (kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable Development – Phát triển bền vững
647合并会计报表 (hébìng kuàijì bàobiǎo) – Consolidated Financial Statements – Báo cáo tài chính hợp nhất
648资本性支出 (zīběn xìng zhīchū) – Capital Expenditure – Chi phí vốn
649盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Surplus Management – Quản lý thặng dư
650资产增值 (zīchǎn zēngzhí) – Asset Appreciation – Tăng giá trị tài sản
651财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial Indicator – Chỉ tiêu tài chính
652应收账款管理 (yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Receivable Management – Quản lý các khoản phải thu
653长期负债管理 (chángqī fùzhài guǎnlǐ) – Long-term Liability Management – Quản lý nợ dài hạn
654项目预算 (xiàngmù yùsuàn) – Project Budget – Ngân sách dự án
655资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital Gains – Lợi nhuận vốn
656资金流动性 (zījīn liúdòng xìng) – Liquidity of Funds – Tính thanh khoản của vốn
657应计收入 (yīng jì shōurù) – Accrued Revenue – Doanh thu dồn tích
658未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Undistributed Profits – Lợi nhuận chưa phân phối
659利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lợi nhuận và lỗ
660应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu
661股东分红 (gǔdōng fēnhóng) – Shareholder Dividend – Cổ tức cho cổ đông
662现金流动表 (xiànjīn liúdòng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
663应付票据 (yīngfù piàojù) – Notes Payable – Các khoản phải trả theo hối phiếu
664银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank Statement – Sao kê ngân hàng
665营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating Expenses – Chi phí kinh doanh
666折旧与摊销 (zhéjiù yǔ tānxiāo) – Depreciation and Amortization – Khấu hao và phân bổ
667净营业收入 (jìng yíngyè shōurù) – Net Operating Income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh thuần
668内部控制 (nèibù kòngzhì) – Internal Control – Kiểm soát nội bộ
669附加价值 (fùjiā jiàzhí) – Added Value – Giá trị gia tăng
670资本负债率 (zīběn fùzhài lǜ) – Debt to Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn
671总收益率 (zǒng shōuyì lǜ) – Total Return – Tỷ suất hoàn vốn
672财务约束 (cáiwù yuēshù) – Financial Constraint – Ràng buộc tài chính
673资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budget – Ngân sách vốn
674经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
675股东权益比率 (gǔdōng quányì bǐlǜ) – Equity Ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu
676税前利润 (shuì qián lìrùn) – Profit Before Tax – Lợi nhuận trước thuế
677税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế
678盈余分析 (yíngyú fēnxī) – Surplus Analysis – Phân tích thặng dư
679可变成本 (kěbiàn chéngběn) – Variable Cost – Chi phí biến đổi
680经营杠杆 (jīngyíng gànggǎn) – Operating Leverage – Đòn bẩy hoạt động
681固定负债 (gùdìng fùzhài) – Fixed Liability – Nợ cố định
682边际收益 (biānjì shōuyì) – Marginal Revenue – Doanh thu biên
683边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal Cost – Chi phí biên
684资本密集度 (zīběn mìjí dù) – Capital Intensity – Độ tập trung vốn
685资本回流 (zīběn huíliú) – Capital Repatriation – Hồi vốn
686资产报酬率 (zīchǎn bàochóu lǜ) – Return on Assets – Tỷ suất sinh lợi trên tài sản
687资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Asset to Debt Ratio – Tỷ lệ tài sản trên nợ
688盈余储备 (yíngyú chǔbèi) – Surplus Reserve – Dự trữ thặng dư
689损益核算 (sǔnyì hésuàn) – Profit and Loss Accounting – Kế toán lỗ lãi
690投资比重 (tóuzī bǐzhòng) – Investment Ratio – Tỷ trọng đầu tư
691资本增值率 (zīběn zēngzhí lǜ) – Capital Appreciation Rate – Tỷ lệ tăng giá trị vốn
692营运利润 (yíngyùn lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận hoạt động
693资产收益率 (zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lợi trên tài sản
694股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
695综合成本 (zònghé chéngběn) – Composite Cost – Chi phí tổng hợp
696未分配盈余 (wèi fēnpèi yíngyú) – Unappropriated Surplus – Thặng dư chưa phân phối
697盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve Fund – Quỹ dự trữ thặng dư
698拨备资金 (bōbèi zījīn) – Provision Fund – Quỹ dự phòng
699融资活动 (róngzī huódòng) – Financing Activities – Hoạt động tài trợ vốn
700经营效益 (jīngyíng xiàoyì) – Operating Efficiency – Hiệu quả kinh doanh
701应计负债 (yīng jì fùzhài) – Accrued Liabilities – Nợ phải trả
702流动资产比率 (liúdòng zīchǎn bǐlǜ) – Current Asset Ratio – Tỷ lệ tài sản ngắn hạn
703增值收益 (zēngzhí shōuyì) – Capital Gains – Thu nhập tăng giá trị
704摊销准备 (tānxiāo zhǔnbèi) – Amortization Reserve – Dự phòng phân bổ
705现金流分析 (xiànjīn liú fēnxī) – Cash Flow Analysis – Phân tích dòng tiền
706预付收入 (yùfù shōurù) – Deferred Income – Thu nhập chưa thực hiện
707财务回报 (cáiwù huíbào) – Financial Return – Lợi nhuận tài chính
708净资本 (jìng zīběn) – Net Capital – Vốn ròng
709净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng
710利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) – Interest Coverage Ratio – Tỷ lệ bảo đảm lãi suất
711分红派息 (fēnhóng pàixī) – Dividend Distribution – Phân phối cổ tức
712净现值 (jìng xiànzhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng
713折现率 (zhéxiàn lǜ) – Discount Rate – Tỷ lệ chiết khấu
714内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ) – Internal Rate of Return (IRR) – Tỷ suất lợi nhuận nội bộ
715营运资金 (yíngyùn zījīn) – Working Capital – Vốn lưu động
716权益乘数 (quányì chéngshù) – Equity Multiplier – Hệ số nhân vốn chủ sở hữu
717销售回报 (xiāoshòu huíbào) – Sales Return – Lợi nhuận bán hàng
718运营支出 (yùnyíng zhīchū) – Operating Expenditure (OpEx) – Chi phí hoạt động
719货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary Capital – Vốn tiền tệ
720现金存量 (xiànjīn cúnliàng) – Cash Inventory – Tồn kho tiền mặt
721营运周期 (yíngyùn zhōuqī) – Operating Cycle – Chu kỳ kinh doanh
722负债比例 (fùzhài bǐlǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ
723资产负债匹配 (zīchǎn fùzhài pǐpèi) – Asset-Liability Matching – Phù hợp tài sản và nợ
724利润留存 (lìrùn liúcún) – Profit Retention – Giữ lại lợi nhuận
725外汇风险 (wàihuì fēngxiǎn) – Foreign Exchange Risk – Rủi ro ngoại hối
726资产负债率分析 (zīchǎn fùzhài lǜ fēnxī) – Debt to Asset Ratio Analysis – Phân tích tỷ lệ nợ trên tài sản
727利润分配表 (lìrùn fēnpèi biǎo) – Profit Distribution Statement – Bảng phân phối lợi nhuận
728财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial Ratio Analysis – Phân tích tỷ số tài chính
729利润中心 (lìrùn zhōngxīn) – Profit Center – Trung tâm lợi nhuận
730预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) – Budget Management – Quản lý ngân sách
731盈余资金 (yíngyú zījīn) – Surplus Funds – Quỹ dư
732风险资产 (fēngxiǎn zīchǎn) – Risk Assets – Tài sản rủi ro
733应付债券 (yīngfù zhàiquàn) – Bonds Payable – Trái phiếu phải trả
734营运管理 (yíngyùn guǎnlǐ) – Operations Management – Quản lý vận hành
735资本性支出 (zīběn xìng zhīchū) – Capital Expenditure – Chi phí đầu tư
736营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) – Non-operating Expenses – Chi phí ngoài kinh doanh
737管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Managerial Accounting – Kế toán quản trị
738应计项目 (yīng jì xiàngmù) – Accrued Items – Các khoản tích lũy
739应付股利 (yīngfù gǔlì) – Dividends Payable – Cổ tức phải trả
740资产重估 (zīchǎn chónggū) – Asset Revaluation – Tái định giá tài sản
741资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset Impairment – Suy giảm giá trị tài sản
742应付账款管理 (yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý các khoản phải trả
743收益分析 (shōuyì fēnxī) – Profit Analysis – Phân tích lợi nhuận
744股本收益率 (gǔběn shōuyì lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu
745经营性现金流量 (jīngyíng xìng xiànjīn liúliàng) – Operating Cash Flow – Dòng tiền hoạt động
746折旧率 (zhéjiù lǜ) – Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao
747营运效率 (yíngyùn xiàolǜ) – Operating Efficiency – Hiệu suất vận hành
748应收票据 (yīngshōu piàojù) – Notes Receivable – Các khoản phải thu theo phiếu
749应付票据 (yīngfù piàojù) – Notes Payable – Các khoản phải trả theo phiếu
750盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lợi
751企业债务 (qǐyè zhàiwù) – Corporate Debt – Nợ doanh nghiệp
752财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial Consolidation – Hợp nhất tài chính
753应付利息 (yīngfù lìxī) – Interest Payable – Lãi phải trả
754短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term Loans – Khoản vay ngắn hạn
755长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term Loans – Khoản vay dài hạn
756营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating Revenue – Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
757营业支出 (yíngyè zhīchū) – Operating Expenses – Chi phí hoạt động kinh doanh
758资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất hoàn vốn tài sản
759资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất hoàn vốn vốn chủ sở hữu
760财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Statement of Financial Position – Bảng tình hình tài chính
761销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) – Sales Expenses – Chi phí bán hàng
762盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận
763综合收益 (zōnghé shōuyì) – Comprehensive Income – Thu nhập toàn diện
764利润和损失表 (lìrùn hé sǔnshī biǎo) – Profit and Loss Statement (P&L) – Báo cáo lợi nhuận và lỗ
765营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
766毛利润 (máo lìrùn) – Gross Profit – Lợi nhuận gộp
767融资成本 (róngzī chéngběn) – Cost of Capital – Chi phí vốn
768外汇损益 (wàihuì sǔn yì) – Foreign Exchange Gain and Loss – Lợi nhuận và lỗ ngoại hối
769税前利润 (shuì qián lìrùn) – Profit Before Tax (PBT) – Lợi nhuận trước thuế
770税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Profit After Tax (PAT) – Lợi nhuận sau thuế
771资本金 (zīběn jīn) – Capital Fund – Quỹ vốn
772债务偿还期 (zhàiwù chánghuán qī) – Debt Repayment Period – Thời gian hoàn trả nợ
773负债率 (fùzhài lǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ
774资本密集型 (zīběn mìjí xíng) – Capital-Intensive – Mô hình sử dụng nhiều vốn
775盈利模式 (yínglì móshì) – Profit Model – Mô hình sinh lợi
776费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense Reimbursement – Hoàn trả chi phí
777偿债能力比率 (chángzhài nénglì bǐlǜ) – Debt Service Coverage Ratio (DSCR) – Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ
778资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Capital Turnover Ratio – Tỷ lệ luân chuyển vốn
779资产重估 (zīchǎn zhònggū) – Asset Revaluation – Đánh giá lại tài sản
780资本投资 (zīběn tóuzī) – Capital Investment – Đầu tư vốn
781企业价值 (qǐyè jiàzhí) – Enterprise Value – Giá trị doanh nghiệp
782财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial Transparency – Minh bạch tài chính
783账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) – Accounting Adjustments – Điều chỉnh kế toán
784资金链 (zījīn liàn) – Capital Chain – Chuỗi vốn
785会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Subjects – Các khoản mục kế toán
786会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting Entry – Bút toán kế toán
787年度审计 (niándù shěnjì) – Annual Audit – Kiểm toán hàng năm
788现金流入 (xiànjīn liú rù) – Cash Inflow – Dòng tiền vào
789现金流出 (xiànjīn liú chū) – Cash Outflow – Dòng tiền ra
790产品成本 (chǎnpǐn chéngběn) – Product Cost – Chi phí sản phẩm
791融资活动现金流 (róngzī huódòng xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động tài chính
792投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Investing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
793投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment Income – Lợi tức đầu tư
794股东回报 (gǔdōng huíbào) – Shareholder Return – Lợi nhuận cho cổ đông
795流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn
796速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh
797存货周转率 (cún huò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho
798应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải trả
799应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu
800资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay tài sản
801现金流量充足性 (xiànjīn liúliàng chōngzú xìng) – Cash Flow Adequacy – Đủ khả năng thanh toán dòng tiền
802会计核算 (kuàijì hé suàn) – Accounting Calculation – Tính toán kế toán
803税务报告 (shuìwù bàogào) – Tax Report – Báo cáo thuế
804会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting Policy – Chính sách kế toán
805成本核算 (chéngběn hé suàn) – Cost Accounting – Kế toán chi phí
806税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax Planning – Lập kế hoạch thuế
807盈利模式 (yínglì móshì) – Profit Model – Mô hình lợi nhuận
808收入来源 (shōurù láiyuán) – Sources of Income – Nguồn thu nhập
809税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Net Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế
810股利支付 (gǔlì zhīfù) – Dividend Payment – Thanh toán cổ tức
811企业财务分析 (qǐyè cáiwù fēnxī) – Business Financial Analysis – Phân tích tài chính doanh nghiệp
812会计年度 (kuàijì nián dù) – Fiscal Year – Năm tài chính
813现金流入量 (xiànjīn liú rù liàng) – Cash Inflow Amount – Số tiền dòng tiền vào
814现金流出量 (xiànjīn liú chū liàng) – Cash Outflow Amount – Số tiền dòng tiền ra
815利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and Loss Statement (P&L) – Báo cáo lợi nhuận và lỗ
816企业账务 (qǐyè zhàngwù) – Corporate Accounting – Kế toán doanh nghiệp
817企业负债 (qǐyè fùzhài) – Corporate Debt – Nợ doanh nghiệp
818会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting Voucher – Phiếu kế toán
819资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset and Liability Management – Quản lý tài sản và nợ phải trả
820货币资金管理 (huòbì zījīn guǎnlǐ) – Cash Management – Quản lý tiền mặt
821分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Installment Payment – Thanh toán theo kỳ
822期末结账 (qī mò jié zhàng) – End-of-Period Closing – Kết thúc sổ kế toán cuối kỳ
823账龄分析 (zhànglíng fēnxī) – Aging Analysis – Phân tích tuổi nợ
824现金余额 (xiànjīn yú’é) – Cash Balance – Số dư tiền mặt
825偿债基金 (chángzhài jījīn) – Debt Service Fund – Quỹ dịch vụ nợ
826资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital Appreciation – Tăng trưởng vốn
827会计审计 (kuàijì shěnjì) – Accounting Audit – Kiểm toán kế toán
828会计政策变更 (kuàijì zhèngcè biàngēng) – Change in Accounting Policy – Thay đổi chính sách kế toán
829销售折扣 (xiāoshòu zhékòu) – Sales Discount – Giảm giá bán hàng
830借款利息 (jièkuǎn lìxī) – Loan Interest – Lãi vay
831累计折旧 (lěijì zhējiù) – Accumulated Depreciation – Khấu hao lũy kế
832期末结转 (qī mò jié zhuǎn) – End-of-Period Carrying – Chuyển khoản cuối kỳ
833股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông
834负债总额 (fùzhài zǒng é) – Total Liabilities – Tổng nợ phải trả
835应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả
836应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu
837折旧费用 (zhējiù fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao
838未实现收益 (wèi shíxiàn shōuyì) – Unrealized Gain – Lợi nhuận chưa thực hiện
839年度报告 (niándù bàogào) – Annual Report – Báo cáo hàng năm
840盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Retained Earnings – Lợi nhuận chưa phân phối
841资本支出预算 (zīběn zhīchū yùsuàn) – Capital Expenditure Budget – Ngân sách chi phí vốn
842主营业务 (zhǔyíng yèwù) – Main Business – Hoạt động kinh doanh chính
843主营收入 (zhǔyíng shōurù) – Main Revenue – Doanh thu chính
844债务清偿 (zhàiwù qīngcháng) – Debt Repayment – Thanh toán nợ
845现值 (xiànzhí) – Present Value – Giá trị hiện tại
846未来值 (wèilái zhí) – Future Value – Giá trị tương lai
847投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư
848应付利息 (yīng fù lìxī) – Interest Payable – Lãi phải trả
849贷款利息 (dàikuǎn lìxī) – Loan Interest – Lãi vay
850利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ
851财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial Position – Tình hình tài chính
852资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Capital Management – Quản lý vốn
853增值税发票 (zēngzhí shuì fāpiào) – VAT Invoice – Hóa đơn thuế giá trị gia tăng
854营业税 (yíngyè shuì) – Business Tax – Thuế kinh doanh
855营业外收入 (yíngyè wài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động
856利润分配方案 (lìrùn fēnpèi fāng’àn) – Profit Allocation Plan – Kế hoạch phân phối lợi nhuận
857企业融资 (qǐyè róngzī) – Corporate Financing – Tài trợ doanh nghiệp
858费用支出 (fèiyòng zhīchū) – Expense Outflow – Chi phí chi trả
859变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable Costs – Chi phí biến động
860分配比例 (fēnpèi bǐlǜ) – Distribution Ratio – Tỷ lệ phân phối
861分红政策 (fēnhóng zhèngcè) – Dividend Policy – Chính sách cổ tức
862资金成本 (zījīn chéngběn) – Cost of Capital – Chi phí vốn
863现金流 (xiànjīn liú) – Cash Flow – Lưu chuyển tiền tệ
864项目成本 (xiàngmù chéngběn) – Project Cost – Chi phí dự án
865财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratios – Tỷ lệ tài chính
866税后净利润 (shuì hòu jìng lìrùn) – Net Profit After Tax – Lợi nhuận ròng sau thuế
867经营性现金流 (jīngyíng xìng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
868非经营性现金流 (fēi jīngyíng xìng xiànjīn liú) – Non-operating Cash Flow – Lưu chuyển tiền tệ không từ hoạt động kinh doanh
869应收利息 (yīng shōu lìxī) – Interest Receivable – Lãi phải thu
870公司债 (gōngsī zhài) – Corporate Bond – Trái phiếu doanh nghiệp
871股票回购 (gǔpiào huígòu) – Stock Buyback – Mua lại cổ phiếu
872现金短缺 (xiànjīn duǎnquē) – Cash Shortage – Thiếu hụt tiền mặt
873收款账龄 (shōukuǎn zhànglíng) – Accounts Receivable Aging – Tuổi nợ phải thu
874预付账款 (yù fù zhàng kuǎn) – Prepaid Accounts – Các khoản trả trước
875资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) – Return on Capital – Lợi nhuận trên vốn
876现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash Flow Amount – Số lượng lưu chuyển tiền tệ
877应收账款周转率 (yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu
878应付账款周转率 (yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Tỷ lệ quay vòng khoản phải trả
879流动性资产 (liúdòng xìng zīchǎn) – Liquid Assets – Tài sản có tính thanh khoản cao
880股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu
881现金及现金等价物 (xiànjīn jí xiànjīn děngjià wù) – Cash and Cash Equivalents – Tiền mặt và các khoản tương đương tiền
882营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating Income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
883非营业收入 (fēi yíngyè shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh
884固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiù) – Depreciation of Fixed Assets – Khấu hao tài sản cố định
885资产折旧 (zīchǎn zhédiù) – Asset Depreciation – Khấu hao tài sản
886债务偿还 (zhàiwù chánghuán) – Debt Repayment – Thanh toán nợ
887坏账损失 (huài zhàng sǔnshī) – Bad Debt Loss – Mất mát nợ xấu
888预付费用 (yù fù fèiyòng) – Prepaid Expenses – Chi phí trả trước
889长期资产 (chángqī zīchǎn) – Long-term Assets – Tài sản dài hạn
890现金净流量 (xiànjīn jìng liúliàng) – Net Cash Flow – Lưu chuyển tiền tệ ròng
891可变成本 (kě biàn chéngběn) – Variable Costs – Chi phí biến đổi
892预算盈余 (yùsuàn yíngyú) – Budget Surplus – Thặng dư ngân sách
893预算赤字 (yùsuàn chìzì) – Budget Deficit – Thâm hụt ngân sách
894财务杠杆 (cáiwù gànggǎ) – Financial Leverage – Đòn bẩy tài chính
895税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Post-tax Profit – Lợi nhuận sau thuế
896现金存款 (xiànjīn cúnkuǎn) – Cash Deposit – Tiền gửi tiết kiệm
897应付票据 (yīng fù piàojù) – Notes Payable – Giấy tờ phải trả
898应收票据 (yīng shōu piàojù) – Notes Receivable – Giấy tờ phải thu
899不良贷款 (bùliáng dàikuǎn) – Non-performing Loan – Khoản vay xấu
900资本支出计划 (zīběn zhīchū jìhuà) – Capital Expenditure Plan – Kế hoạch chi tiêu vốn
901实际收入 (shíjì shōurù) – Actual Revenue – Doanh thu thực tế
902固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) – Fixed Asset Investment – Đầu tư vào tài sản cố định
903流动资产管理 (liúdòng zīchǎn guǎnlǐ) – Current Asset Management – Quản lý tài sản lưu động
904融资租赁 (róngzī zūlìn) – Finance Lease – Cho thuê tài chính
905销售利润率 (xiāoshòu lìrùn lǜ) – Sales Profit Margin – Biên lợi nhuận bán hàng
906财务决策 (cáiwù juécè) – Financial Decision-making – Ra quyết định tài chính
907资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital (ROC) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn
908现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng tiền mặt
909固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) – Fixed Asset Disposal – Xử lý tài sản cố định
910账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting Treatment – Xử lý kế toán
911会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Item – Mục kế toán
912现金流量管理 (xiànjīn liúliàng guǎnlǐ) – Cash Flow Management – Quản lý dòng tiền
913非现金交易 (fēi xiànjīn jiāoyì) – Non-cash Transaction – Giao dịch không có tiền mặt
914财务预算管理 (cáiwù yùsuàn guǎnlǐ) – Financial Budget Management – Quản lý ngân sách tài chính
915利润表 (lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo lãi lỗ
916税务管理 (shuìwù guǎnlǐ) – Tax Management – Quản lý thuế
917财务重述 (cáiwù zhòngshù) – Financial Restatement – Sửa đổi báo cáo tài chính
918不确定负债 (bù quèdìng fùzhài) – Contingent Liability – Nợ tiềm tàng
919长期资本 (chángqī zīběn) – Long-term Capital – Vốn dài hạn
920可支配收入 (kě zhīpèi shōurù) – Disposable Income – Thu nhập khả dụng
921财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial Health – Tình trạng tài chính khỏe mạnh
922预提费用 (yù tí fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí dồn tích
923金融杠杆 (jīnróng gànggǎ) – Financial Leverage – Đòn bẩy tài chính
924经济收益 (jīngjì shōuyì) – Economic Profit – Lợi nhuận kinh tế
925会计周期 (kuàijì zhōuqī) – Accounting Period – Chu kỳ kế toán
926直接成本 (zhíjiē chéngběn) – Direct Costs – Chi phí trực tiếp
927间接成本 (jiànjiē chéngběn) – Indirect Costs – Chi phí gián tiếp
928融资方式 (róngzī fāngshì) – Financing Method – Phương thức huy động vốn
929账务审核 (zhàngwù shěnhé) – Accounting Review – Kiểm tra sổ sách
930税前收入 (shuì qián shōurù) – Pre-tax Income – Thu nhập trước thuế
931融资租赁费用 (róngzī zūlìn fèiyòng) – Finance Lease Expense – Chi phí thuê tài chính
932应付股息 (yīng fù gǔxī) – Dividend Payable – Cổ tức phải trả
933现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Các khoản tương đương tiền
934资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) – Return on Capital – Tỷ lệ sinh lời trên vốn
935应计费用 (yīng jì fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí dồn tích
936应收票据 (yīng shōu piàojù) – Notes Receivable – Hối phiếu phải thu
937资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
938现金盈余 (xiànjīn yíngyú) – Cash Surplus – Thặng dư tiền mặt
939净负债 (jìng fùzhài) – Net Debt – Nợ ròng
940资本成本率 (zīběn chéngběn lǜ) – Cost of Capital Rate – Tỷ lệ chi phí vốn
941财务自由 (cáiwù zìyóu) – Financial Freedom – Tự do tài chính
942资本结构比率 (zīběn jiégòu bǐlǜ) – Capital Structure Ratio – Tỷ lệ cấu trúc vốn
943经济利润 (jīngjì lìrùn) – Economic Profit – Lợi nhuận kinh tế
944资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ lệ sinh lời trên tài sản
945股利分配 (gǔlì fēnpèi) – Dividend Distribution – Phân chia cổ tức
946不良债务 (bùliáng zhàiwù) – Bad Debt – Nợ xấu
947税前扣除 (shuì qián kòuchú) – Pre-tax Deduction – Khấu trừ trước thuế
948营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận hoạt động
949债务偿还能力 (zhàiwù chánghuán nénglì) – Debt Repayment Capacity – Khả năng trả nợ
950现金账户 (xiànjīn zhànghù) – Cash Account – Tài khoản tiền mặt
951资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Debt-to-Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
952利润分配政策 (lìrùn fēnpèi zhèngcè) – Profit Allocation Policy – Chính sách phân chia lợi nhuận
953资本利得税 (zīběn lìdé shuì) – Capital Gains Tax – Thuế thu nhập từ lãi vốn
954经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic Efficiency – Hiệu quả kinh tế
955现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay tiền mặt
956负债结构 (fùzhài jiégòu) – Debt Structure – Cấu trúc nợ
957损益表 (sǔn yì biǎo) – Income Statement – Báo cáo lãi lỗ
958财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial Transparency – Tính minh bạch tài chính
959现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash Receipt – Tiền thu vào
960不动产税 (bùdòngchǎn shuì) – Property Tax – Thuế tài sản
961短期资产 (duǎnqī zīchǎn) – Short-term Assets – Tài sản ngắn hạn
962现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) – Cash Flow Forecast – Dự báo dòng tiền
963非经营性收入 (fēi jīngyíng xìng shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập phi kinh doanh
964经营性支出 (jīngyíng xìng zhīchū) – Operating Expense – Chi phí hoạt động
965分红 (fēnhóng) – Dividend – Cổ tức
966资金链断裂 (zījīn liàn duànliè) – Capital Chain Break – Sự đứt gãy chuỗi vốn
967现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēnxī) – Cash Flow Statement Analysis – Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ
968收益率 (shōuyì lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất sinh lời
969股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông
970资金来源 (zījīn láiyuán) – Sources of Funds – Nguồn vốn
971债务风险 (zhàiwù fēngxiǎn) – Debt Risk – Rủi ro nợ
972经济效益分析 (jīngjì xiàoyì fēnxī) – Economic Benefit Analysis – Phân tích hiệu quả kinh tế
973财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Financial Statement Audit – Kiểm toán báo cáo tài chính
974经营性现金流 (jīngyíng xìng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
975融资成本 (róngzī chéngběn) – Cost of Financing – Chi phí tài trợ
976资本成本 (zīběn chéngběn) – Capital Cost – Chi phí vốn
977固定资产投资回报率 (gùdìng zīchǎn tóuzī huíbào lǜ) – Return on Fixed Asset Investment – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư tài sản cố định
978资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset and Liability Management – Quản lý tài sản và nợ
979财务风险管理 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Financial Risk Management – Quản lý rủi ro tài chính
980费用预算 (fèiyòng yùsuàn) – Expense Budget – Ngân sách chi phí
981贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) – Loan Interest Rate – Lãi suất vay
982资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī) – Balance Sheet Analysis – Phân tích bảng cân đối kế toán
983财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial Plan – Kế hoạch tài chính
984收入来源 (shōurù láiyuán) – Revenue Sources – Nguồn thu nhập
985现金预算 (xiànjīn yùsuàn) – Cash Budget – Ngân sách tiền mặt
986税前收入 (shuì qián shōurù) – Pre-tax Revenue – Doanh thu trước thuế
987现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash Revenue – Doanh thu tiền mặt
988资本运营 (zīběn yùnyíng) – Capital Operations – Hoạt động vốn
989财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial Goals – Mục tiêu tài chính
990项目利润 (xiàngmù lìrùn) – Project Profit – Lợi nhuận dự án
991利润总额 (lìrùn zǒng’é) – Total Profit – Tổng lợi nhuận
992收入增长 (shōurù zēngzhǎng) – Revenue Growth – Tăng trưởng doanh thu
993利润增长 (lìrùn zēngzhǎng) – Profit Growth – Tăng trưởng lợi nhuận
994企业财务管理 (qǐyè cáiwù guǎnlǐ) – Corporate Financial Management – Quản lý tài chính doanh nghiệp
995财务周期 (cáiwù zhōuqī) – Financial Cycle – Chu kỳ tài chính
996投资现金流 (tóuzī xiànjīn liú) – Investing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
997融资现金流 (róngzī xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ
998内部财务报告 (nèibù cáiwù bàogào) – Internal Financial Report – Báo cáo tài chính nội bộ
999外部财务报告 (wàibù cáiwù bàogào) – External Financial Report – Báo cáo tài chính bên ngoài
1000税务规划 (shuìwù guīhuà) – Tax Planning – Kế hoạch thuế
1001税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax Optimization – Tối ưu hóa thuế
1002所得税 (suǒdéshuì) – Income Tax – Thuế thu nhập
1003销售税 (xiāoshòu shuì) – Sales Tax – Thuế bán hàng
1004退税 (tuìshuì) – Tax Refund – Hoàn thuế
1005转账 (zhuǎnzhàng) – Transfer – Chuyển khoản
1006手续费 (shǒuxù fèi) – Handling Fee – Phí xử lý
1007银行汇款 (yínháng huìkuǎn) – Bank Remittance – Chuyển tiền qua ngân hàng
1008费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense Reimbursement – Hoàn phí
1009财务数据分析 (cáiwù shùjù fēnxī) – Financial Data Analysis – Phân tích dữ liệu tài chính
1010财政收入 (cáizhèng shōurù) – Fiscal Revenue – Thu ngân sách
1011审计费用 (shěnjì fèiyòng) – Audit Fee – Phí kiểm toán
1012资产负债分析 (zīchǎn fùzhài fēnxī) – Asset and Liability Analysis – Phân tích tài sản và nợ
1013财务风险评估 (cáiwù fēngxiǎn pínggū) – Financial Risk Assessment – Đánh giá rủi ro tài chính
1014资本利得税 (zīběn lìdé shuì) – Capital Gains Tax – Thuế thu nhập từ vốn
1015企业利润 (qǐyè lìrùn) – Corporate Profit – Lợi nhuận doanh nghiệp
1016财务稳定性 (cáiwù wěndìngxìng) – Financial Stability – Tính ổn định tài chính
1017费用控制 (fèiyòng kòngzhì) – Expense Control – Kiểm soát chi phí
1018非营业收入 (fēi yíngyè shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập không phải từ hoạt động kinh doanh
1019会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Items – Các mục kế toán
1020资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure (CapEx) – Chi phí đầu tư vốn
1021毛利率 (máo lìlǜ) – Gross Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận gộp
1022收入税前利润 (shōurù shuì qián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế
1023投资回报率 (tóuzī huí bào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận trên đầu tư
1024可持续盈利 (kě chíxù yínglì) – Sustainable Profitability – Lợi nhuận bền vững
1025企业资本结构 (qǐyè zīběn jiégòu) – Corporate Capital Structure – Cấu trúc vốn doanh nghiệp
1026流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1027负债率 (fùzhài lǜ) – Debt-to-Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
1028财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial Ratio Analysis – Phân tích tỷ lệ tài chính
1029财务健康状况 (cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng) – Financial Health Status – Tình trạng sức khỏe tài chính
1030预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget Variance – Sai lệch ngân sách
1031资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital Adequacy Ratio – Tỷ lệ vốn tự có
1032财务报表合并 (cáiwù bàobiǎo hébìng) – Consolidation of Financial Statements – Hợp nhất báo cáo tài chính
1033关联交易 (guānlián jiāoyì) – Related Party Transactions – Giao dịch giữa các bên có liên quan
1034预付款 (yù fùkuǎn) – Advance Payment – Thanh toán trước
1035应纳税所得额 (yīng nà shuì suǒdé é) – Taxable Income – Thu nhập chịu thuế
1036税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) – Tax Reduction – Giảm thuế
1037纳税申报 (nà shuì shēnbào) – Tax Filing – Khai báo thuế
1038预提费用 (yù tí fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả
1039应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu
1040资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Asset-to-Liability Ratio – Tỷ lệ tài sản trên nợ
1041债务偿还能力 (zhàiwù chánghuán nénglì) – Debt Repayment Ability – Khả năng trả nợ
1042现金流量风险 (xiànjīn liúliàng fēngxiǎn) – Cash Flow Risk – Rủi ro dòng tiền
1043营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating Income – Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
1044营业费用 (yíngyè fèiyòng) – Operating Expenses – Chi phí hoạt động kinh doanh
1045营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận hoạt động kinh doanh
1046非营业收入 (fēi yíngyè shōurù) – Non-operating Income – Doanh thu ngoài hoạt động kinh doanh
1047非营业费用 (fēi yíngyè fèiyòng) – Non-operating Expenses – Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh
1048资金成本 (zījīn chéngběn) – Capital Cost – Chi phí vốn
1049利润分配表 (lìrùn fēnpèi biǎo) – Profit Distribution Statement – Báo cáo phân phối lợi nhuận
1050股利 (gǔlì) – Dividend – Cổ tức
1051投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment Income – Lợi nhuận từ đầu tư
1052增资扩股 (zēng zī kuò gǔ) – Capital Increase and Stock Expansion – Tăng vốn và mở rộng cổ phần
1053融资计划 (róngzī jìhuà) – Financing Plan – Kế hoạch tài trợ
1054财务审计报告 (cáiwù shěnjì bàogào) – Financial Audit Report – Báo cáo kiểm toán tài chính
1055投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Investing Activities – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
1056筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Financing Activities – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ
1057资金链断裂 (zījīn liàn duànliè) – Cash Flow Break – Đứt gãy chuỗi tiền tệ
1058现金流量充裕 (xiànjīn liúliàng chōngyù) – Abundant Cash Flow – Dòng tiền dồi dào
1059现金流量短缺 (xiànjīn liúliàng duǎnquē) – Cash Flow Shortage – Thiếu hụt dòng tiền
1060融资租赁 (róngzī zūlìn) – Financial Leasing – Cho thuê tài chính
1061经营性负债 (jīngyíng xìng fùzhài) – Operating Liabilities – Nợ phải trả trong hoạt động kinh doanh
1062资金使用效率 (zījīn shǐyòng xiàolǜ) – Capital Utilization Efficiency – Hiệu quả sử dụng vốn
1063权益法 (quányì fǎ) – Equity Method – Phương pháp vốn chủ sở hữu
1064收购合并 (shōugòu hébìng) – Acquisition and Merger – Mua lại và sáp nhập
1065资本市场 (zīběn shìchǎng) – Capital Market – Thị trường vốn
1066企业重组 (qǐyè zhòngzǔ) – Corporate Restructuring – Tái cấu trúc doanh nghiệp
1067应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả
1068资本公积金 (zīběn gōngjī jīn) – Capital Reserve Fund – Quỹ dự trữ vốn
1069所得税税率 (suǒdé shuì shuìlǜ) – Income Tax Rate – Tỷ lệ thuế thu nhập
1070财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Financial Position Statement – Bảng cân đối tài chính
1071经营活动现金流量 (jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng) – Cash Flow from Operations – Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh
1072股东权益变动表 (gǔdōng quányì biàndòng biǎo) – Statement of Changes in Shareholders’ Equity – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
1073资产估值 (zīchǎn gūzhí) – Asset Valuation – Định giá tài sản
1074资产流动性 (zīchǎn liúdòngxìng) – Asset Liquidity – Tính thanh khoản tài sản
1075盈亏平衡分析 (yíngkuī pínghéng fēnxī) – Break-even Analysis – Phân tích điểm hòa vốn
1076无形资产折旧 (wúxíng zīchǎn zhéjiù) – Amortization of Intangible Assets – Khấu hao tài sản vô hình
1077财务审计 (cáiwù shěnjì) – Financial Auditing – Kiểm toán tài chính
1078公司税务 (gōngsī shuìwù) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp
1079现金资产 (xiànjīn zīchǎn) – Cash Assets – Tài sản tiền mặt
1080财务报告周期 (cáiwù bàogào zhōuqī) – Financial Reporting Period – Chu kỳ báo cáo tài chính
1081应付税款 (yīngfù shuì kuǎn) – Tax Payable – Thuế phải nộp
1082债务重组 (zhàiwù zhòngzǔ) – Debt Restructuring – Tái cấu trúc nợ
1083应收款项 (yīngshōu kuǎnxiàng) – Accounts Receivable – Khoản phải thu
1084应付款项 (yīngfù kuǎnxiàng) – Accounts Payable – Khoản phải trả
1085债务管理 (zhàiwù guǎnlǐ) – Debt Management – Quản lý nợ
1086资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity of Capital – Tính thanh khoản của vốn
1087税务审查 (shuìwù shěnchá) – Tax Audit – Kiểm tra thuế
1088收入预测 (shōurù yùcè) – Revenue Forecast – Dự báo doanh thu
1089外汇损益 (wàihuì sǔnyì) – Foreign Exchange Profit and Loss – Lãi lỗ ngoại hối
1090营运资金 (yíngyùn zījīn) – Operating Capital – Vốn lưu động hoạt động
1091现金流动 (xiànjīn liúdòng) – Cash Flow – Dòng tiền
1092收益率 (shōuyì lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
1093资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital (ROC) – Tỷ suất sinh lời trên vốn
1094会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting Information System – Hệ thống thông tin kế toán
1095跨境电商税务 (kuàjìng diànshāng shuìwù) – Cross-border E-commerce Tax – Thuế thương mại điện tử xuyên biên giới
1096资金调度 (zījīn diàodù) – Capital Dispatch – Điều phối vốn
1097财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial Objective – Mục tiêu tài chính
1098预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget Execution – Thực thi ngân sách
1099资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital Gain – Lợi nhuận vốn
1100会计期间 (kuàijì qījiān) – Accounting Period – Kỳ kế toán
1101期末结算 (qīmò jiésuàn) – Period-End Settlement – Thanh toán cuối kỳ
1102账务重分类 (zhàngwù zhòng fēnlèi) – Accounting Reclassification – Phân loại lại kế toán
1103存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory Management – Quản lý tồn kho
1104税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax Incentive – Ưu đãi thuế
1105财务目标设定 (cáiwù mùbiāo shèdìng) – Financial Goal Setting – Đặt mục tiêu tài chính
1106预算超支 (yùsuàn chāozhī) – Budget Overrun – Vượt ngân sách
1107财务共享服务 (cáiwù gòngxiǎng fúwù) – Financial Shared Services – Dịch vụ tài chính chia sẻ
1108财务责任 (cáiwù zérèn) – Financial Responsibility – Trách nhiệm tài chính
1109账面利润 (zhàngmiàn lìrùn) – Book Profit – Lợi nhuận sổ sách
1110应收账款逾期 (yīngshōu zhàngkuǎn yúqī) – Overdue Accounts Receivable – Khoản phải thu quá hạn
1111应付账款逾期 (yīngfù zhàngkuǎn yúqī) – Overdue Accounts Payable – Khoản phải trả quá hạn
1112财务合规性 (cáiwù héguī xìng) – Financial Compliance – Tuân thủ tài chính
1113会计记录 (kuàijì jìlù) – Accounting Records – Hồ sơ kế toán
1114收益管理 (shōuyì guǎnlǐ) – Revenue Management – Quản lý doanh thu
1115资产负债表审计 (zīchǎn fùzhài biǎo shěnjì) – Balance Sheet Audit – Kiểm toán bảng cân đối kế toán
1116营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating Cost – Chi phí hoạt động kinh doanh
1117财务管理软件 (cáiwù guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Financial Management Software – Phần mềm quản lý tài chính
1118摊销 (tānxiāo) – Amortization – Khấu trừ
1119负债总额 (fùzhài zǒngé) – Total Liabilities – Tổng nợ
1120股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder Equity – Vốn chủ sở hữu
1121公积金 (gōngjījīn) – Reserve Fund – Quỹ dự phòng
1122资金流动性 (zījīn liú dòng xìng) – Liquidity – Tính thanh khoản
1123债务结构 (zhàiwù jiégòu) – Debt Structure – Cấu trúc nợ
1124经营收入 (jīngyíng shōurù) – Operating Revenue – Doanh thu hoạt động kinh doanh
1125费用 (fèiyòng) – Expenses – Chi phí
1126非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current Assets – Tài sản không lưu động
1127利润表 (lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo lợi nhuận
1128直接费用 (zhíjiē fèiyòng) – Direct Costs – Chi phí trực tiếp
1129间接费用 (jiànjiē fèiyòng) – Indirect Costs – Chi phí gián tiếp
1130财务费用 (cáiwù fèiyòng) – Financial Costs – Chi phí tài chính
1131股东回报 (gǔdōng huíbào) – Shareholder Return – Lợi nhuận cổ đông
1132股票发行 (gǔpiào fāxíng) – Stock Issuance – Phát hành cổ phiếu
1133资金短缺 (zījīn duǎnquē) – Capital Shortage – Thiếu hụt vốn
1134现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash Equivalents – Các khoản tương đương tiền
1135税率 (shuìlǜ) – Tax Rate – Thuế suất
1136个人所得税 (gèrén suǒdé shuì) – Personal Income Tax – Thuế thu nhập cá nhân
1137纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax Declaration – Khai báo thuế
1138边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal Costs – Chi phí biên
1139营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating Costs – Chi phí hoạt động
1140资本 (zīběn) – Capital – Vốn
1141筹资 (chóuzī) – Fundraising – Huy động vốn
1142资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất lợi nhuận vốn
1143会计账簿 (kuàijì zhàngbù) – Accounting Ledger – Sổ kế toán
1144总账 (zǒngzhàng) – General Ledger – Sổ cái
1145账目核对 (zhàngmù héduì) – Account Reconciliation – Đối chiếu tài khoản
1146预算 (yùsuàn) – Budget – Ngân sách
1147商誉 (shāngyù) – Goodwill – Lợi thế thương mại
1148预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid Accounts – Tài khoản trả trước
1149坏账 (huàizhàng) – Bad Debt – Nợ khó đòi
1150坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Allowance for Bad Debt – Dự phòng nợ khó đòi
1151银行对账单 (yínháng duìzhàngdān) – Bank Statement – Sao kê ngân hàng
1152存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho
1153盈利能力分析 (yínglì nénglì fēnxī) – Profitability Analysis – Phân tích khả năng sinh lời
1154资产使用效率 (zīchǎn shǐyòng xiàolǜ) – Asset Utilization Efficiency – Hiệu quả sử dụng tài sản
1155流动性分析 (liúdòngxìng fēnxī) – Liquidity Analysis – Phân tích thanh khoản
1156账簿核查 (zhàngbù héchá) – Ledger Verification – Kiểm tra sổ sách
1157流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current Assets – Tài sản ngắn hạn
1158股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
1159流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh khoản hiện hành
1160资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital Appreciation – Gia tăng vốn
1161费用分配 (fèiyòng fēnpèi) – Expense Allocation – Phân bổ chi phí
1162资产核算 (zīchǎn hésuàn) – Asset Accounting – Hạch toán tài sản
1163负债核算 (fùzhài hésuàn) – Liability Accounting – Hạch toán nợ phải trả
1164所有者权益核算 (suǒyǒuzhě quányì hésuàn) – Equity Accounting – Hạch toán vốn chủ sở hữu
1165记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Accounting Voucher – Chứng từ kế toán
1166原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original Voucher – Chứng từ gốc
1167财务记账 (cáiwù jìzhàng) – Financial Bookkeeping – Ghi sổ tài chính
1168避税 (bìshuì) – Tax Avoidance – Tránh thuế
1169税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax Audit – Kiểm tra thuế
1170税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax Declaration – Khai báo thuế
1171会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting Estimate – Ước tính kế toán
1172会计事项 (kuàijì shìxiàng) – Accounting Matters – Các vấn đề kế toán
1173负债比例 (fùzhài bǐlì) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ
1174资金预算 (zījīn yùsuàn) – Budgeting – Lập ngân sách
1175资本损失 (zīběn sǔnshī) – Capital Losses – Tổn thất vốn
1176税后净利 (shuìhòu jìnglì) – Net Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế
1177税前利润 (shuìqián lìrùn) – Profit Before Tax – Lợi nhuận trước thuế
1178成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-benefit Analysis – Phân tích chi phí và lợi ích
1179应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí dồn tích
1180预付费用 (yùfù fèiyòng) – Prepaid Expenses – Chi phí trả trước
1181未分配利润 (wèifēnpèi lìrùn) – Retained Earnings – Lợi nhuận chưa phân phối
1182经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận kinh doanh
1183财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Financial Statement Notes – Thuyết minh báo cáo tài chính
1184资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất sinh lợi trên vốn
1185净利润率 (jìnglì rùn lǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng
1186总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Total Assets – Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản
1187收入成本比 (shōurù chéngběn bǐ) – Revenue-to-Cost Ratio – Tỷ lệ doanh thu trên chi phí
1188流动负债比率 (liúdòng fùzhài bǐlǜ) – Current Liabilities Ratio – Tỷ lệ nợ ngắn hạn
1189应付工资 (yīngfù gōngzī) – Wages Payable – Tiền lương phải trả
1190应付税款 (yīngfù shuìkuǎn) – Taxes Payable – Thuế phải nộp
1191财务健康状况 (cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng) – Financial Health – Tình trạng tài chính
1192股息支付 (gǔxī zhīfù) – Dividend Payment – Thanh toán cổ tức
1193未实现收益 (wèishíxiàn shōuyì) – Unrealized Gains – Lợi nhuận chưa thực hiện
1194未实现损失 (wèishíxiàn sǔnshī) – Unrealized Losses – Lỗ chưa thực hiện
1195经营分析 (jīngyíng fēnxī) – Business Analysis – Phân tích kinh doanh
1196资金流向 (zījīn liúxiàng) – Fund Flow – Dòng vốn
1197长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term Investments – Đầu tư dài hạn
1198短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term Investments – Đầu tư ngắn hạn
1199财务报表比率分析 (cáiwù bàobiǎo bǐlǜ fēnxī) – Financial Ratio Analysis – Phân tích tỷ lệ báo cáo tài chính
1200财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial Indicators – Chỉ số tài chính
1201外币交易 (wàibì jiāoyì) – Foreign Currency Transactions – Giao dịch ngoại tệ
1202资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure (CapEx) – Chi tiêu vốn
1203会计估计 (huìjì gūjì) – Accounting Estimate – Ước tính kế toán
1204总负债 (zǒng fùzhài) – Total Liabilities – Tổng nợ phải trả
1205财务独立性 (cáiwù dúlì xìng) – Financial Independence – Sự độc lập tài chính
1206收入中心 (shōurù zhōngxīn) – Revenue Center – Trung tâm doanh thu
1207责任会计 (zérèn huìjì) – Responsibility Accounting – Kế toán trách nhiệm
1208外部审计 (wàibù shěnjì) – External Audit – Kiểm toán độc lập
1209流动资产周转率 (liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Current Asset Turnover – Vòng quay tài sản ngắn hạn
1210长期债务比率 (chángqī zhàiwù bǐlǜ) – Long-term Debt Ratio – Tỷ lệ nợ dài hạn
1211营收增长率 (yíngshōu zēngzhǎng lǜ) – Revenue Growth Rate – Tốc độ tăng trưởng doanh thu
1212净利润增长率 (jìnglìrùn zēngzhǎng lǜ) – Net Profit Growth Rate – Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận ròng
1213资产回收期 (zīchǎn huíshōu qī) – Asset Recovery Period – Thời gian thu hồi tài sản
1214总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Total Assets – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản
1215资产流动性 (zīchǎn liúdòng xìng) – Asset Liquidity – Tính thanh khoản tài sản
1216资本保值 (zīběn bǎozhí) – Capital Preservation – Bảo toàn vốn
1217净现值 (jìngxiàn zhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng
1218内含报酬率 (nèihán bàochóu lǜ) – Internal Rate of Return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
1219固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Fixed Asset Depreciation – Khấu hao tài sản cố định
1220无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Intangible Asset Amortization – Phân bổ tài sản vô hình
1221收益表分析 (shōuyì biǎo fēnxī) – Profit and Loss Analysis – Phân tích báo cáo thu nhập
1222现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Các khoản tương đương tiền mặt
1223未分配利润 (wèifēnpèi lìrùn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại
1224资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital Gains – Lợi nhuận vốn
1225财务预测模型 (cáiwù yùcè móxíng) – Financial Forecast Model – Mô hình dự báo tài chính
1226经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Operations – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
1227筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Financing Activities – Dòng tiền từ hoạt động tài chính
1228现金流量净额 (xiànjīn liúliàng jìng é) – Net Cash Flow Amount – Số tiền dòng tiền ròng
1229负现金流 (fù xiànjīn liú) – Negative Cash Flow – Dòng tiền âm
1230现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) – Cash Flow Forecast – Dự báo lưu chuyển tiền tệ
1231应付票据 (yīngfù piàojù) – Notes Payable – Hối phiếu phải trả
1232应收票据 (yīngshōu piàojù) – Notes Receivable – Hối phiếu phải thu
1233存货 (cúnhuò) – Inventory – Hàng tồn kho
1234坏账准备 (huài zhàng zhǔnbèi) – Allowance for Bad Debts – Dự phòng nợ xấu
1235短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term Loans – Vay ngắn hạn
1236长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term Loans – Vay dài hạn
1237非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current Assets – Tài sản cố định không lưu động
1238负债表 (fùzhài biǎo) – Liabilities Statement – Bảng tổng hợp nợ
1239长期债务 (chángqī zhàiwù) – Long-term Debt – Nợ dài hạn
1240资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital Gain – Lợi nhuận từ việc tăng giá trị vốn
1241收入分配 (shōurù fēnpèi) – Revenue Allocation – Phân phối doanh thu
1242费用 (fèiyòng) – Expense – Chi phí
1243成本 (chéngběn) – Cost – Chi phí sản xuất
1244管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative Expenses – Chi phí quản lý
1245销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) – Selling Expenses – Chi phí bán hàng
1246盈利 (yínglì) – Profit – Lợi nhuận
1247亏损 (kuīsǔn) – Loss – Lỗ
1248税率 (shuì lǜ) – Tax Rate – Mức thuế
1249免税收入 (miǎn shuì shōurù) – Tax-exempt Income – Thu nhập miễn thuế
1250进项税 (jìn xiàng shuì) – Input Tax – Thuế đầu vào
1251销项税 (xiāo xiàng shuì) – Output Tax – Thuế đầu ra
1252税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax Planning – Kế hoạch thuế
1253税务咨询 (shuìwù zīxún) – Tax Consultation – Tư vấn thuế
1254财务会计 (cáiwù kuàijì) – Financial Accounting – Kế toán tài chính
1255审计 (shěnjì) – Audit – Kiểm toán
1256内审 (nèi shěn) – Internal Audit – Kiểm toán nội bộ
1257外审 (wài shěn) – External Audit – Kiểm toán bên ngoài
1258审计证据 (shěnjì zhèngjù) – Audit Evidence – Bằng chứng kiểm toán
1259审计计划 (shěnjì jìhuà) – Audit Plan – Kế hoạch kiểm toán
1260资金流动 (zījīn liúdòng) – Cash Flow – Dòng tiền
1261现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Bảng lưu chuyển tiền tệ
1262投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn
1263资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital (ROC) – Tỷ suất sinh lời vốn
1264会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Accounting Statements – Báo cáo kế toán
1265投资现金流 (tóuzī xiànjīn liú) – Investing Cash Flow – Dòng tiền từ đầu tư
1266融资现金流 (róngzī xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền từ tài trợ
1267运营支出 (yùnyíng zhīchū) – Operating Expenditure – Chi phí vận hành
1268股息 (gǔxī) – Dividend – Cổ tức
1269股份 (gǔfèn) – Share – Cổ phần
1270股票市场 (gǔpiào shìchǎng) – Stock Market – Thị trường chứng khoán
1271证券投资 (zhèngquàn tóuzī) – Securities Investment – Đầu tư chứng khoán
1272现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēnxī) – Cash Flow Analysis – Phân tích bảng lưu chuyển tiền tệ
1273负债 (fùzhài) – Liability – Nợ phải trả
1274资产 (zīchǎn) – Asset – Tài sản
1275损益表 (sǔnyì biǎo) – Income Statement – Báo cáo thu nhập
1276会计处理 (kuàijì chǔlǐ) – Accounting Treatment – Xử lý kế toán
1277费用核算 (fèiyòng hésuàn) – Expense Accounting – Kế toán chi phí
1278资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Cash Management – Quản lý tiền mặt
1279现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) – Cash Flow Management – Quản lý dòng tiền
1280利润分配政策 (lìrùn fēnpèi zhèngcè) – Profit Distribution Policy – Chính sách phân chia lợi nhuận
1281管理报告 (guǎnlǐ bàogào) – Management Report – Báo cáo quản lý
1282现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash Income – Thu nhập tiền mặt
1283现金支出 (xiànjīn zhīchū) – Cash Outflow – Chi tiêu tiền mặt
1284资本性支出 (zīběn xìng zhīchū) – Capital Expenditures – Chi phí đầu tư vốn
1285应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu
1286资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Capital Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay vốn
1287研发费用 (yánfā fèiyòng) – Research and Development Expenses – Chi phí nghiên cứu và phát triển
1288成本法 (chéngběn fǎ) – Cost Method – Phương pháp chi phí
1289公允价值 (gōngyùn jiàzhí) – Fair Value – Giá trị hợp lý
1290利润表 (lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh
1291税金 (shuìjīn) – Taxes – Thuế
1292企业利润 (qǐyè lìrùn) – Business Profit – Lợi nhuận doanh nghiệp
1293应纳税额 (yīng nà shuì é) – Taxable Amount – Số tiền phải chịu thuế
1294经营成本 (jīngyíng chéngběn) – Operating Costs – Chi phí hoạt động
1295资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất hoàn vốn
1296单位成本 (dānwèi chéngběn) – Unit Cost – Chi phí đơn vị
1297应付股息 (yīng fù gǔxī) – Dividends Payable – Cổ tức phải trả
1298资本利得 (zīběn lìdé) – Capital Gain – Lợi nhuận từ đầu tư vốn
1299资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital Adequacy Ratio – Tỷ lệ an toàn vốn
1300银行贷款 (yínháng dàikuǎn) – Bank Loan – Khoản vay ngân hàng
1301负债融资 (fùzhài róngzī) – Debt Financing – Tài trợ bằng nợ
1302股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1303账龄 (zhàng líng) – Age of Accounts – Tuổi của tài khoản
1304股东回报 (gǔdōng huíbào) – Shareholder Returns – Lợi nhuận cho cổ đông
1305资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset Impairment – Sự giảm giá trị tài sản
1306应计税项 (yīng jì shuì xiàng) – Accrued Taxes – Thuế phải trích lập
1307折扣率 (zhékòu lǜ) – Discount Rate – Tỷ lệ chiết khấu
1308营业外收支 (yíngyè wài shōuzhī) – Non-Operating Income and Expenses – Thu nhập và chi phí ngoài hoạt động kinh doanh
1309会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Account – Mục kế toán
1310损益表 (sǔnyì biǎo) – Income Statement – Bảng báo cáo thu nhập
1311所有者权益 (suǒyǒu zhě quán yì) – Equity – Vốn chủ sở hữu
1312资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Reserve – Quỹ dự phòng vốn
1313盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Quỹ dự phòng lợi nhuận
1314未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Retained Earnings – Lợi nhuận chưa phân phối
1315存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay tồn kho
1316应收账款周转率 (yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu
1317应付账款周转率 (yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải trả
1318股东权益回报率 (gǔdōng quán yì huí bào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu
1319资产回报率 (zīchǎn huí bào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lợi trên tài sản
1320负债成本 (fùzhài chéngběn) – Cost of Debt – Chi phí nợ
1321筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động tài chính
1322现金及现金等价物 (xiànjīn jí xiànjīn děngjià wù) – Cash and Cash Equivalents – Tiền và các khoản tương đương tiền
1323库存 (kùcún) – Inventory – Hàng tồn kho
1324预收收入 (yù shōu shōurù) – Unearned Revenue – Doanh thu chưa thực hiện
1325应付工资 (yīng fù gōngzī) – Wages Payable – Lương phải trả
1326摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ chi phí
1327非营业利润 (fēi yíngyè lìrùn) – Non-Operating Profit – Lợi nhuận ngoài hoạt động
1328利润表 (lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
1329收入确认原则 (shōurù quèrèn yuánzé) – Revenue Recognition Principle – Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
1330年报 (niánbào) – Annual Report – Báo cáo hàng năm
1331股本 (gǔběn) – Share Capital – Vốn cổ phần
1332现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash Ratio – Tỷ lệ thanh khoản tiền mặt
1333速动比率 (sù dòng bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ lệ thanh khoản nhanh
1334营业额 (yíngyè é) – Revenue – Doanh thu
1335总负债 (zǒng fùzhài) – Total Liabilities – Tổng nợ
1336股东回报 (gǔdōng huíbào) – Shareholder Return – Lợi tức cổ đông
1337现金分红 (xiànjīn fēnhóng) – Cash Dividend – Cổ tức tiền mặt
1338股票分红 (gǔpiào fēnhóng) – Stock Dividend – Cổ tức cổ phiếu
1339资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital Gains – Lợi nhuận từ vốn
1340财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial Condition – Tình trạng tài chính
1341总资产周转率 (zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Total Asset Turnover – Tỷ lệ quay vòng tổng tài sản
1342资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất sinh lời từ vốn
1343资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Asset-Liability Ratio – Tỷ lệ tài sản nợ
1344投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
1345净资产回报率 (jìng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Net Assets (RONA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản ròng
1346市场份额 (shìchǎng fèn’é) – Market Share – Thị phần
1347资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-Asset Ratio – Tỷ lệ nợ/tài sản
1348财务健康度 (cáiwù jiànkāng dù) – Financial Health – Sức khỏe tài chính
1349筹资现金流 (chóuzī xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền từ huy động vốn
1350营运资金 (yíngyùn zījīn) – Operating Funds – Vốn lưu động
1351企业会计 (qǐyè kuàijì) – Corporate Accounting – Kế toán doanh nghiệp
1352审计风险 (shěnjì fēngxiǎn) – Audit Risk – Rủi ro kiểm toán
1353经营成本 (jīngyíng chéngběn) – Operating Costs – Chi phí hoạt động kinh doanh
1354税率 (shuìlǜ) – Tax Rate – Tỷ lệ thuế
1355税务核查 (shuìwù héchá) – Tax Audit – Kiểm tra thuế
1356应纳税额 (yīng nà shuì é) – Taxable Amount – Số tiền phải nộp thuế
1357预提税 (yù tí shuì) – Withholding Tax – Thuế tạm thu
1358社会保险费 (shèhuì bǎoxiǎn fèi) – Social Insurance Contribution – Phí bảo hiểm xã hội
1359住房公积金 (zhùfáng gōngjī jīn) – Housing Provident Fund – Quỹ tiết kiệm nhà ở
1360预算分析 (yùsuàn fēnxī) – Budget Analysis – Phân tích ngân sách
1361资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure – Chi phí đầu tư
1362现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash Flow Volume – Khối lượng dòng tiền
1363现金收益 (xiànjīn shōuyì) – Cash Income – Thu nhập tiền mặt
1364税后净利 (shuì hòu jìng lì) – Net Profit After Tax – Lợi nhuận ròng sau thuế
1365财务成本 (cáiwù chéngběn) – Financial Costs – Chi phí tài chính
1366应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả
1367坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Bad Debt Provision – Dự phòng nợ xấu
1368银行贷款 (yínháng dàikuǎn) – Bank Loan – Vay ngân hàng
1369资本金 (zīběn jīn) – Capital Funds – Vốn chủ sở hữu
1370所得税负担 (suǒdé shuì fùdān) – Tax Burden – Gánh nặng thuế
1371成本效益 (chéngběn xiàoyì) – Cost Effectiveness – Hiệu quả chi phí
1372财务独立性 (cáiwù dúlìxìng) – Financial Independence – Độc lập tài chính
1373资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Asset-to-Debt Ratio – Tỷ lệ tài sản/nợ
1374盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Surplus Distribution – Phân phối dư thừa
1375实际成本 (shíjì chéngběn) – Actual Costs – Chi phí thực tế
1376预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget Variance – Biến động ngân sách
1377应收账款管理 (yīng shōu zhàng kuǎn guǎnlǐ) – Accounts Receivable Management – Quản lý khoản phải thu
1378现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash Receipts – Khoản thu tiền mặt
1379现金支出 (xiànjīn zhīchū) – Cash Payments – Khoản chi tiền mặt
1380现金存款 (xiànjīn cúnkuǎn) – Cash Deposit – Tiền gửi ngân hàng
1381汇率风险 (huìlǜ fēngxiǎn) – Exchange Rate Risk – Rủi ro tỷ giá
1382负债周转率 (fùzhài zhōuzhuǎn lǜ) – Debt Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay nợ
1383审计费用 (shěnjì fèiyòng) – Audit Fees – Phí kiểm toán
1384预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả
1385逾期费用 (yúqī fèiyòng) – Late Fees – Phí trễ hạn
1386现金流量不足 (xiànjīn liúliàng bùzú) – Insufficient Cash Flow – Dòng tiền không đủ
1387现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Tương đương tiền
1388融资成本 (róngzī chéngběn) – Financing Costs – Chi phí huy động vốn
1389现金流量充足 (xiànjīn liúliàng chōngzú) – Sufficient Cash Flow – Dòng tiền đầy đủ
1390净利 (jìnglì) – Net Profit – Lợi nhuận ròng
1391折扣期 (zhékòu qī) – Discount Period – Thời gian chiết khấu
1392应付税款 (yīng fù shuìkuǎn) – Taxes Payable – Khoản phải trả thuế
1393应收税款 (yīng shōu shuìkuǎn) – Taxes Receivable – Khoản phải thu thuế
1394税务报表 (shuìwù bàobiǎo) – Tax Report – Báo cáo thuế
1395税务处理 (shuìwù chǔlǐ) – Tax Treatment – Xử lý thuế
1396支出确认 (zhīchū quèrèn) – Expense Recognition – Xác nhận chi phí
1397资本化 (zīběn huà) – Capitalization – Vốn hóa
1398摊销 (tānxiāo) – Amortization – Khấu hao (tài sản vô hình)
1399股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Quyền lợi cổ đông
1400资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) – Fund Turnover – Vòng quay vốn
1401资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt to Asset Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
1402偿债能力 (cháng zhài nénglì) – Debt Repayment Capacity – Khả năng trả nợ
1403存货周转率 (cún huò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover – Vòng quay hàng tồn kho
1404营业毛利 (yíngyè máolì) – Operating Gross Profit – Lợi nhuận gộp từ hoạt động kinh doanh
1405存款利息 (cúnkuǎn lìxī) – Deposit Interest – Lãi suất gửi tiết kiệm
1406现金流量净额 (xiànjīn liúliàng jìng é) – Net Cash Flow – Dòng tiền ròng
1407债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt Financing – Tài trợ nợ
1408股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity Financing – Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu
1409投资项目 (tóuzī xiàngmù) – Investment Project – Dự án đầu tư
1410资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure – Chi phí đầu tư vốn
1411运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating Expenses – Chi phí hoạt động
1412应付账款 (yīng fù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Khoản phải trả
1413应收账款 (yīng shōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu
1414财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Statement of Financial Position – Báo cáo tình hình tài chính
1415税收合规 (shuìshōu héguī) – Tax Compliance – Tuân thủ thuế
1416应纳税额 (yīng nà shuì’é) – Taxable Amount – Số tiền phải nộp thuế
1417退税 (tuì shuì) – Tax Refund – Hoàn thuế
1418税务登记 (shuìwù dēngjì) – Tax Registration – Đăng ký thuế
1419暂时性差异 (zànshí xìng chāyì) – Temporary Differences – Chênh lệch tạm thời
1420递延税项 (dìyán shuì xiàng) – Deferred Tax Items – Khoản thuế hoãn lại
1421纳税人 (nà shuì rén) – Taxpayer – Người nộp thuế
1422税收抵免 (shuìshōu dǐmiǎn) – Tax Credit – Khấu trừ thuế
1423资本账户 (zīběn zhànghù) – Capital Account – Tài khoản vốn
1424债务重组 (zhàiwù zhòngzǔ) – Debt Restructuring – Tái cơ cấu nợ
1425债务违约 (zhàiwù wéiyuē) – Debt Default – Vi phạm nợ
1426运营支出 (yùnyíng zhīchū) – Operating Expenditure – Chi phí hoạt động
1427现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Bảng cân đối dòng tiền
1428现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash Turnover Rate – Tỷ lệ quay vòng tiền mặt
1429股东回报率 (gǔdōng huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
1430盈利预测 (yínglì yùcè) – Profit Forecast – Dự báo lợi nhuận
1431审计费用 (shěnjì fèiyòng) – Audit Fees – Chi phí kiểm toán
1432资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset Impairment – Giảm giá tài sản
1433资本利得 (zīběn lìdé) – Capital Gain – Lợi nhuận từ vốn
1434应计费用 (yīng jì fèiyòng) – Accrued Expense – Chi phí dồn tích
1435资产折旧 (zīchǎn zhédiào) – Asset Depreciation – Khấu hao tài sản
1436毛利率 (máolì lǜ) – Gross Profit Margin – Biên lợi nhuận gộp
1437净利率 (jìnglì lǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng
1438经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
1439投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Investing Cash Flow – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư
1440融资活动现金流 (róngzī huódòng xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính
1441现金流量净额 (xiànjīn liúliàng jìng é) – Net Cash Flow – Lưu chuyển tiền tệ ròng
1442市值 (shìzhí) – Market Value – Giá trị thị trường
1443资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital Return – Lợi nhuận từ vốn
1444股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity Financing – Tài trợ bằng cổ phần
1445现金流预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) – Cash Flow Forecast – Dự báo lưu chuyển tiền tệ
1446现金盈余 (xiànjīn yíngyú) – Cash Surplus – Dư tiền mặt
1447有形资产 (yǒuxíng zīchǎn) – Tangible Assets – Tài sản hữu hình
1448资产折旧 (zīchǎn zhédiù) – Depreciation of Assets – Khấu hao tài sản
1449资金池 (zījīn chí) – Cash Pool – Quỹ tiền mặt
1450公司财务状况 (gōngsī cáiwù zhuàngkuàng) – Company Financial Condition – Tình trạng tài chính công ty
1451经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
1452非经营性损益 (fēi jīngyíngxìng sǔn yì) – Non-operating Gains and Losses – Lợi nhuận và thua lỗ không phải từ hoạt động kinh doanh
1453净利率 (jìng lì lǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng
1454销售毛利 (xiāoshòu máo lì) – Gross Margin – Biên lợi nhuận gộp từ bán hàng
1455经营现金流 (jīngyíng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
1456差异分析 (chāyì fēnxī) – Variance Analysis – Phân tích sự chênh lệch
1457财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratios – Tỷ số tài chính
1458毛利率 (máo lì lǜ) – Gross Profit Margin – Biên lợi nhuận gộp
1459经营利润率 (jīngyíng lìrùn lǜ) – Operating Profit Margin – Biên lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
1460折旧 (zhédiù) – Depreciation – Khấu hao
1461财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Financial Statement Auditing – Kiểm toán báo cáo tài chính
1462盈利预测报告 (yínglì yùcè bàogào) – Profit Forecast Report – Báo cáo dự báo lợi nhuận
1463资本风险 (zīběn fēngxiǎn) – Capital Risk – Rủi ro vốn
1464流动性风险 (liúdòngxìng fēngxiǎn) – Liquidity Risk – Rủi ro thanh khoản
1465预算差异分析 (yùsuàn chāyì fēnxī) – Budget Variance Analysis – Phân tích chênh lệch ngân sách
1466支出预算 (zhīchū yùsuàn) – Expenditure Budget – Ngân sách chi tiêu
1467资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset Liability Management – Quản lý tài sản nợ
1468税收政策 (shuìshōu zhèngcè) – Tax Policies – Chính sách thuế
1469增值税发票 (zēngzhí shuì fāpiào) – VAT Invoice – Hóa đơn VAT
1470税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) – Tax Relief – Giảm thuế
1471税务风险管理 (shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Tax Risk Management – Quản lý rủi ro thuế
1472审计方法 (shěnjì fāngfǎ) – Audit Methodology – Phương pháp kiểm toán
1473审计目标 (shěnjì mùbiāo) – Audit Objective – Mục tiêu kiểm toán
1474财务透明度 (cáiwù tòumíngdù) – Financial Transparency – Minh bạch tài chính
1475会计错误 (kuàijì cuòwù) – Accounting Error – Lỗi kế toán
1476会计差错 (kuàijì chācuò) – Accounting Mistake – Sai sót kế toán
1477会计变更 (kuàijì biàngēng) – Accounting Change – Thay đổi kế toán
1478税务调整 (shuìwù tiáozhěng) – Tax Adjustment – Điều chỉnh thuế
1479企业合并 (qǐyè hébìng) – Business Merger – Sáp nhập doanh nghiệp
1480企业收购 (qǐyè shōugòu) – Business Acquisition – Mua lại doanh nghiệp
1481会计合并 (kuàijì hébìng) – Accounting Merger – Sáp nhập kế toán
1482现金流量表编制 (xiànjīn liúliàng biǎo biānzhì) – Cash Flow Statement Preparation – Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ
1483财务违规 (cáiwù wéiguī) – Financial Violation – Vi phạm tài chính
1484财务预警 (cáiwù yùjǐng) – Financial Warning – Cảnh báo tài chính
1485企业税务规划 (qǐyè shuìwù guīhuà) – Corporate Tax Planning – Lập kế hoạch thuế doanh nghiệp
1486公司税务政策 (gōngsī shuìwù zhèngcè) – Corporate Tax Policy – Chính sách thuế công ty
1487出口退税 (chūkǒu tuìshuì) – Export Tax Refund – Hoàn thuế xuất khẩu
1488进出口税收 (jìnchūkǒu shuìshōu) – Import-Export Tax – Thuế nhập khẩu và xuất khẩu
1489企业所得税筹划 (qǐyè suǒdé shuì chóuhuà) – Corporate Income Tax Planning – Lập kế hoạch thuế thu nhập doanh nghiệp
1490现金支出 (xiànjīn zhīchū) – Cash Expenditure – Chi tiêu tiền mặt
1491银行对账单 (yínháng duì zhàng dān) – Bank Statement – Bảng sao kê ngân hàng
1492现金存款 (xiànjīn cúnkuǎn) – Cash Deposit – Tiền gửi tiền mặt
1493现金余额 (xiànjīn yu’é) – Cash Balance – Số dư tiền mặt
1494应付账款管理 (yīng fù zhàng kuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý khoản phải trả
1495收款管理 (shōu kuǎn guǎnlǐ) – Collection Management – Quản lý thu tiền
1496付款管理 (fù kuǎn guǎnlǐ) – Payment Management – Quản lý thanh toán
1497流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh toán
1498偿债能力 (cháng zhài nénglì) – Debt Repayment Ability – Khả năng trả nợ
1499资产回报率 (zīchǎn huí bào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
1500毛利润率 (máo lìrùn lǜ) – Gross Profit Margin – Biên lợi nhuận gộp
1501资本回报率 (zīběn huí bào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1502财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Financial Position Statement – Bảng trạng thái tài chính
1503外部财务报告 (wàibù cáiwù bàogào) – External Financial Reporting – Báo cáo tài chính bên ngoài
1504内部财务报告 (nèibù cáiwù bàogào) – Internal Financial Reporting – Báo cáo tài chính nội bộ
1505现金流量分析 (xiànjīn liúliàng fēnxī) – Cash Flow Analysis – Phân tích lưu chuyển tiền tệ
1506资本效率分析 (zīběn xiàolǜ fēnxī) – Capital Efficiency Analysis – Phân tích hiệu quả vốn
1507偿债能力分析 (chángzhài nénglì fēnxī) – Debt Repayment Ability Analysis – Phân tích khả năng trả nợ
1508财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial Health – Tình trạng tài chính
1509股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder’s Equity – Vốn chủ sở hữu cổ đông
1510现金流量的有效性 (xiànjīn liúliàng de yǒuxiàoxìng) – Effectiveness of Cash Flow – Hiệu quả của lưu chuyển tiền tệ
1511企业破产风险 (qǐyè pòchǎn fēngxiǎn) – Business Bankruptcy Risk – Rủi ro phá sản doanh nghiệp
1512企业债券 (qǐyè zhàiquàn) – Corporate Bond – Trái phiếu doanh nghiệp
1513公司债务 (gōngsī zhàiwù) – Company Debt – Nợ công ty
1514债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt Restructuring – Cơ cấu lại nợ
1515资本融资 (zīběn róngzī) – Equity Financing – Tài trợ vốn
1516债券发行 (zhàiquàn fāxíng) – Bond Issuance – Phát hành trái phiếu
1517递延税款 (dìyán shuì kuǎn) – Deferred Tax – Thuế hoãn lại
1518应缴税款 (yīng jiǎo shuì kuǎn) – Taxes Payable – Thuế phải nộp
1519税基 (shuì jī) – Tax Base – Cơ sở thuế
1520转让定价 (zhuǎnràng dìngjià) – Transfer Pricing – Giá chuyển nhượng
1521避税 (bì shuì) – Tax Evasion – Trốn thuế
1522节税 (jié shuì) – Tax Reduction – Giảm thuế
1523税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax Avoidance – Tránh thuế
1524所得税率 (suǒdé shuì lǜ) – Income Tax Rate – Tỷ lệ thuế thu nhập
1525资源税 (zīyuán shuì) – Resource Tax – Thuế tài nguyên
1526消费税 (xiāofèi shuì) – Consumption Tax – Thuế tiêu dùng
1527环境税 (huánjìng shuì) – Environmental Tax – Thuế môi trường
1528车船税 (chē chuán shuì) – Vehicle and Vessel Tax – Thuế xe cộ và tàu thuyền
1529土地税 (tǔdì shuì) – Land Tax – Thuế đất
1530房产税 (fángchǎn shuì) – Property Tax – Thuế tài sản
1531遗产税 (yíchǎn shuì) – Inheritance Tax – Thuế di sản
1532赠与税 (zèngyǔ shuì) – Gift Tax – Thuế quà tặng
1533个人所得税 (gèrén suǒdé shuì) – Individual Income Tax – Thuế thu nhập cá nhân
1534工资税 (gōngzī shuì) – Wage Tax – Thuế lương
1535财产税 (cáichǎn shuì) – Property Tax – Thuế tài sản
1536单一税率 (dān yī shuì lǜ) – Single Tax Rate – Tỷ lệ thuế đơn
1537阶梯税率 (jiētī shuì lǜ) – Progressive Tax Rate – Tỷ lệ thuế lũy tiến
1538消费税发票 (xiāofèi shuì fāpiào) – Consumption Tax Invoice – Hóa đơn thuế tiêu dùng
1539出口退税 (chūkǒu tuì shuì) – Export Tax Rebate – Hoàn thuế xuất khẩu
1540进口关税 (jìnkǒu guānshuì) – Import Duty – Thuế nhập khẩu
1541进出口税收 (jìn chūkǒu shuìshōu) – Import and Export Tax – Thuế xuất nhập khẩu
1542海关税 (hǎiguān shuì) – Customs Duty – Thuế hải quan
1543关税优惠 (guānshuì yōuhuì) – Customs Duty Exemption – Miễn thuế hải quan
1544税务局 (shuìwùjú) – Tax Bureau – Cục thuế
1545税务登记证 (shuìwù dēngjì zhèng) – Tax Registration Certificate – Giấy chứng nhận đăng ký thuế
1546报税 (bàoshuì) – Tax Filing – Khai thuế
1547税收管理 (shuìshōu guǎnlǐ) – Tax Administration – Quản lý thuế
1548税务风险 (shuìwù fēngxiǎn) – Tax Risk – Rủi ro thuế
1549单独报表 (dāndú bàobiǎo) – Separate Financial Statements – Báo cáo tài chính riêng biệt
1550现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo dòng tiền
1551所有者权益 (suǒyǒu zhě quányì) – Equity – Vốn chủ sở hữu
1552负债 (fùzhài) – Liabilities – Nợ phải trả
1553应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Phải trả
1554应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Phải thu
1555预付款项 (yùfù kuǎnxiàng) – Prepayments – Khoản trả trước
1556投资 (tóuzī) – Investment – Đầu tư
1557现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Tiền mặt và tương đương tiền
1558成本 (chéngběn) – Cost – Chi phí
1559费用 (fèiyòng) – Expense – Chi phí hoạt động
1560税后利润 (shuìhòu lìrùn) – Profit After Tax – Lợi nhuận sau thuế
1561摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ
1562应交税金 (yīng jiāo shuìjīn) – Payable Tax – Thuế phải nộp
1563销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of Goods Sold (COGS) – Giá vốn hàng bán
1564本期利润 (běnqī lìrùn) – Profit for the Period – Lợi nhuận trong kỳ
1565应付税款 (yīngfù shuìkuǎn) – Taxes Payable – Thuế phải trả
1566投资现金流 (tóuzī xiànjīn liú) – Investing Cash Flow – Dòng tiền đầu tư
1567筹资现金流 (chóuzī xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền tài chính
1568预收收入 (yù shōu shōurù) – Deferred Revenue – Doanh thu hoãn lại
1569应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay phải thu
1570应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay phải trả
1571产权比率 (chǎnquán bǐlǜ) – Equity Ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu
1572股利 (gǔlì) – Dividends – Cổ tức
1573资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Reserves – Dự trữ vốn
1574未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Unappropriated Profits – Lợi nhuận chưa phân phối
1575所有者权益变动表 (suǒyǒu zhě quányì biàndòng biǎo) – Statement of Changes in Equity – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
1576单项资产负债表 (dānxiàng zīchǎn fùzhài biǎo) – Single-Item Balance Sheet – Bảng cân đối tài sản đơn lẻ
1577销售毛利率 (xiāoshòu máo lìlǜ) – Gross Margin Ratio – Tỷ lệ lợi nhuận gộp bán hàng
1578净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Net Profit Margin Ratio – Tỷ lệ lợi nhuận ròng
1579损益表 (sǔn yì biǎo) – Income Statement – Báo cáo thu nhập
1580会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting Estimates – Ước tính kế toán
1581会计核算 (kuàijì hé suàn) – Accounting Computation – Tính toán kế toán
1582会计报表 (kuàijì bào biǎo) – Financial Statements – Báo cáo tài chính
1583会计分录 (kuàijì fēn lù) – Accounting Journal Entry – Bút toán kế toán
1584应付账款管理 (yīng fù zhàng kuǎn guǎn lǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý phải trả
1585应收账款管理 (yīng shōu zhàng kuǎn guǎn lǐ) – Accounts Receivable Management – Quản lý phải thu
1586现金管理 (xiànjīn guǎn lǐ) – Cash Management – Quản lý tiền mặt
1587银行对账单 (yínháng duì zhàng dān) – Bank Statement – Sổ đối chiếu ngân hàng
1588账务处理 (zhàng wù chǔ lǐ) – Accounting Treatment – Xử lý sổ sách
1589货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary Funds – Tiền tệ
1590负债管理 (fùzhài guǎn lǐ) – Debt Management – Quản lý nợ
1591资本管理 (zīběn guǎn lǐ) – Capital Management – Quản lý vốn
1592预算管理 (yùsuàn guǎn lǐ) – Budget Management – Quản lý ngân sách
1593财务报表分析 (cáiwù bào biǎo fēn xī) – Financial Statement Analysis – Phân tích báo cáo tài chính
1594会计周期 (kuàijì zhōuqī) – Accounting Period – Kỳ kế toán
1595投资性现金流 (tóuzī xìng xiànjīn liú) – Investment Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
1596筹资性现金流 (chóuzī xìng xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động tài chính
1597资本获取成本 (zīběn huòqǔ chéngběn) – Cost of Capital Acquisition – Chi phí thu hút vốn
1598净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu
1599资本运作 (zīběn yùnzuò) – Capital Operation – Vận hành vốn
1600资产管理 (zīchǎn guǎn lǐ) – Asset Management – Quản lý tài sản
1601财务分析 (cáiwù fēn xī) – Financial Analysis – Phân tích tài chính
1602年度财务报告 (niándù cáiwù bàogào) – Annual Financial Report – Báo cáo tài chính năm
1603盈余 (yíngyú) – Surplus – Lợi nhuận dư thừa
1604财务报表编制 (cáiwù bào biǎo biān zhì) – Financial Statement Preparation – Lập báo cáo tài chính
1605单一财务报表 (dānyī cáiwù bào biǎo) – Single Financial Statement – Báo cáo tài chính đơn lẻ
1606财务管理信息系统 (cáiwù guǎn lǐ xìnxī xìtǒng) – Financial Management Information System – Hệ thống thông tin quản lý tài chính
1607财务报表审计 (cáiwù bào biǎo shěn jì) – Financial Statement Audit – Kiểm toán báo cáo tài chính
1608审计报告 (shěn jì bào gào) – Audit Report – Báo cáo kiểm toán
1609外部审计 (wàibù shěn jì) – External Audit – Kiểm toán bên ngoài
1610内部审计 (nèibù shěn jì) – Internal Audit – Kiểm toán nội bộ
1611审计意见 (shěn jì yìjiàn) – Audit Opinion – Ý kiến kiểm toán
1612审计程序 (shěn jì chéng xù) – Audit Procedures – Quy trình kiểm toán
1613审计标准 (shěn jì biāo zhǔn) – Audit Standards – Tiêu chuẩn kiểm toán
1614审计证据 (shěn jì zhèng jù) – Audit Evidence – Bằng chứng kiểm toán
1615财务管理制度 (cáiwù guǎn lǐ zhì dù) – Financial Management System – Hệ thống quản lý tài chính
1616会计师事务所 (kuàijì shī shìwù suǒ) – Accounting Firm – Công ty kế toán
1617财务合规 (cáiwù héguī) – Financial Compliance – Tuân thủ tài chính
1618预算编制 (yùsuàn biān zhì) – Budget Preparation – Lập ngân sách
1619税收抵免 (shuìshōu dǐmiǎn) – Tax Credit – Giảm trừ thuế
1620财务管理政策 (cáiwù guǎn lǐ zhèng cè) – Financial Management Policy – Chính sách quản lý tài chính
1621财务分析报告 (cáiwù fēn xī bào gào) – Financial Analysis Report – Báo cáo phân tích tài chính
1622金融风险管理 (jīnróng fēngxiǎn guǎn lǐ) – Financial Risk Management – Quản lý rủi ro tài chính
1623债务管理 (zhàiwù guǎn lǐ) – Debt Management – Quản lý nợ
1624现金流管理 (xiànjīn liú guǎn lǐ) – Cash Flow Management – Quản lý dòng tiền
1625盈余管理 (yíngyú guǎn lǐ) – Earnings Management – Quản lý lợi nhuận
1626会计政策变动 (kuàijì zhèngcè biàndòng) – Changes in Accounting Policies – Thay đổi chính sách kế toán
1627财务报告准则 (cáiwù bào biǎo zhǔnzé) – Financial Reporting Standards – Tiêu chuẩn báo cáo tài chính
1628负债清偿 (fùzhài qīngcháng) – Debt Settlement – Thanh toán nợ
1629存货周转率 (cúnhuò zhōu zhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho
1630存货跌价准备 (cúnhuò diē jià zhǔnbèi) – Inventory Write-Down Provision – Dự phòng giảm giá trị hàng tồn kho
1631应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay phải thu
1632应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay phải trả
1633总资产周转率 (zǒng zīchǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Total Asset Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay tổng tài sản
1634费用确认 (fèiyòng quèrèn) – Expense Recognition – Xác nhận chi phí
1635盈亏平衡分析 (yíng kuī pínghéng fēn xī) – Break-even Analysis – Phân tích điểm hòa vốn
1636财务报告披露 (cáiwù bào biǎo pīlù) – Financial Reporting Disclosure – Công bố báo cáo tài chính
1637货币资金管理 (huòbì zījīn guǎn lǐ) – Cash Management – Quản lý tiền tệ
1638财务审查 (cáiwù shěn chá) – Financial Review – Kiểm tra tài chính
1639资金周转率 (zījīn zhōu zhuǎn lǜ) – Capital Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay vốn
1640借款管理 (jiè kuǎn guǎn lǐ) – Loan Management – Quản lý vay mượn
1641资产价值评估 (zīchǎn jiàzhí pínggū) – Asset Valuation – Đánh giá tài sản
1642利润分配比例 (lìrùn fēnpèi bǐlǜ) – Profit Distribution Ratio – Tỷ lệ phân phối lợi nhuận
1643财务审计报告 (cáiwù shěn jì bào gào) – Financial Audit Report – Báo cáo kiểm toán tài chính
1644税务审计 (shuìwù shěn jì) – Tax Audit – Kiểm toán thuế
1645税务报告 (shuìwù bào gào) – Tax Report – Báo cáo thuế
1646会计估值 (kuàijì gū zhí) – Accounting Valuation – Định giá kế toán
1647会计期末调整 (kuàijì qī mò tiáo zhěng) – Accounting Period-End Adjustments – Điều chỉnh cuối kỳ kế toán
1648会计政策变动披露 (kuàijì zhèngcè biàndòng pīlù) – Disclosure of Changes in Accounting Policies – Công bố thay đổi chính sách kế toán
1649公司债务 (gōngsī zhàiwù) – Corporate Debt – Nợ doanh nghiệp
1650公司财务报表 (gōngsī cáiwù bào biǎo) – Corporate Financial Statements – Báo cáo tài chính doanh nghiệp
1651审计报告类型 (shěn jì bào gào lèi xíng) – Types of Audit Reports – Các loại báo cáo kiểm toán
1652现金收支 (xiànjīn shōu zhī) – Cash Inflows and Outflows – Dòng tiền thu vào và chi ra
1653资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital Flow – Dòng vốn
1654股票回购 (gǔpiào huí gòu) – Stock Buyback – Mua lại cổ phiếu
1655银行存款 (yínháng cún kuǎn) – Bank Deposit – Tiền gửi ngân hàng
1656外汇交易 (wàihuì jiāo yì) – Foreign Exchange Trading – Giao dịch ngoại hối
1657外币账户 (wàibì zhànghù) – Foreign Currency Account – Tài khoản ngoại tệ
1658资本公积金 (zīběn gōng jī jīn) – Capital Reserve Fund – Quỹ dự phòng vốn
1659投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) – Investment Risk – Rủi ro đầu tư
1660资金占用率 (zījīn zhànyòng lǜ) – Capital Occupation Rate – Tỷ lệ chiếm dụng vốn
1661企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Corporate Merger and Acquisition – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp
1662股东大会 (gǔdōng dà huì) – Shareholders’ Meeting – Đại hội cổ đông
1663股东大会决议 (gǔdōng dà huì jué yì) – Shareholders’ Resolution – Nghị quyết đại hội cổ đông
1664现金增发 (xiànjīn zēng fā) – Cash Capital Increase – Tăng vốn bằng tiền mặt
1665现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēn xī) – Cash Flow Statement Analysis – Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ
1666资本结构优化 (zīběn jiégòu yōuhuà) – Capital Structure Optimization – Tối ưu hóa cấu trúc vốn
1667金融资产 (jīnróng zīchǎn) – Financial Assets – Tài sản tài chính
1668资本性支出 (zīběn xìng zhīchū) – Capital Expenditures – Chi phí vốn
1669企业税负 (qǐyè shuì fù) – Corporate Tax Burden – Gánh nặng thuế doanh nghiệp
1670利润再投资 (lìrùn zài tóu zī) – Profit Reinvestment – Tái đầu tư lợi nhuận
1671资产报酬率 (zīchǎn bào chóu lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản
1672企业财务指标 (qǐyè cáiwù zhǐbiāo) – Corporate Financial Ratios – Các chỉ số tài chính doanh nghiệp
1673负债管理策略 (fùzhài guǎn lǐ cèlüè) – Debt Management Strategy – Chiến lược quản lý nợ
1674盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Profit Allocation – Phân bổ lợi nhuận
1675现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) – Cash Flow Forecasting – Dự báo lưu chuyển tiền tệ
1676预算执行率 (yùsuàn zhíxíng lǜ) – Budget Execution Rate – Tỷ lệ thực thi ngân sách
1677财务绩效 (cáiwù jìxiào) – Financial Performance – Hiệu suất tài chính
1678资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēn xī) – Balance Sheet Analysis – Phân tích bảng cân đối kế toán
1679资金筹措 (zījīn chóucuò) – Fundraising – Huy động vốn
1680信用评估 (xìnyòng pínggū) – Credit Evaluation – Đánh giá tín dụng
1681投资回报率 (tóuzī huí bào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất sinh lời trên đầu tư
1682固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiū) – Depreciation of Fixed Assets – Khấu hao tài sản cố định
1683不动产税 (bù dòngchǎn shuì) – Property Tax – Thuế bất động sản
1684财务报告书 (cáiwù bào gào shū) – Financial Report – Báo cáo tài chính
1685企业价值评估 (qǐyè jiàzhí pínggū) – Business Valuation – Đánh giá giá trị doanh nghiệp
1686应付利息 (yīng fù lìxí) – Interest Payable – Lãi phải trả
1687费用核算 (fèiyòng hé suàn) – Expense Accounting – Kế toán chi phí
1688固定费用 (gùdìng fèiyòng) – Fixed Expenses – Chi phí cố định
1689变动费用 (biàndòng fèiyòng) – Variable Expenses – Chi phí biến đổi
1690年度预算 (nián dù yùsuàn) – Annual Budget – Ngân sách hàng năm
1691现金流分析 (xiànjīn liúxiàn fēnxī) – Cash Flow Analysis – Phân tích dòng tiền
1692资本增加 (zīběn zēngjiā) – Capital Increase – Tăng vốn
1693股票分红 (gǔpiào fēn hóng) – Stock Dividend – Cổ tức bằng cổ phiếu
1694现金支出 (xiànjīn zhīchū) – Cash Outflow – Dòng tiền chi ra
1695资本公积 (zīběn gōng jī) – Capital Reserve – Quỹ dự phòng vốn
1696股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder Equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông
1697企业融资 (qǐyè róngzī) – Corporate Financing – Huy động vốn doanh nghiệp
1698企业财务健康 (qǐyè cáiwù jiànkāng) – Corporate Financial Health – Sức khỏe tài chính doanh nghiệp
1699应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay phải thu
1700销售毛利率 (xiāoshòu máo lì lǜ) – Gross Profit Margin – Biên lợi nhuận gộp
1701销售净利率 (xiāoshòu jìng lì lǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng
1702经营利润率 (jīngyíng lìrùn lǜ) – Operating Profit Margin – Biên lợi nhuận hoạt động
1703净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
1704资本回报率 (zīběn huí bào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất sinh lời trên vốn
1705净现值 (jìng xiàn zhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng
1706资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budgeting – Lập ngân sách vốn
1707项目投资回报 (xiàngmù tóuzī huí bào) – Project Investment Return – Lợi tức đầu tư dự án
1708流动负债 (liúdòng fùzhài) – Current Liabilities – Nợ phải trả ngắn hạn
1709长期负债 (chángqī fùzhài) – Non-Current Liabilities – Nợ phải trả dài hạn
1710应收账款周转天数 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn tiān shù) – Days Sales Outstanding (DSO) – Số ngày quay vòng của khoản phải thu
1711应付账款周转天数 (yīng fù zhàng kuǎn zhōuzhuǎn tiān shù) – Accounts Payable Turnover Days – Số ngày quay vòng của khoản phải trả
1712营业现金流量 (yíngyè xiànjīn liúliàng) – Operating Cash Flow – Dòng tiền hoạt động kinh doanh
1713短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term Borrowing – Vay ngắn hạn
1714长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term Borrowing – Vay dài hạn
1715固定资产投资回报率 (gùdìng zīchǎn tóuzī huí bào lǜ) – Return on Investment in Fixed Assets – Tỷ suất sinh lời từ đầu tư vào tài sản cố định
1716债务负担比率 (zhàiwù fùdān bǐlǜ) – Debt Burden Ratio – Tỷ lệ gánh nặng nợ
1717全员劳动生产率 (quán yuán láodòng shēngchǎn lǜ) – Labor Productivity – Năng suất lao động
1718应纳税所得额 (yīng nà shuì suǒ dé é) – Taxable Income – Thu nhập chịu thuế
1719按揭贷款 (ànjiē dàikuǎn) – Mortgage Loan – Khoản vay thế chấp
1720存货跌价准备 (cúnhuò diē jià zhǔnbèi) – Provision for Decline in Inventory Value – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
1721抵免税额 (dǐmiǎn shuì é) – Tax Credit – Giảm thuế
1722应税收入 (yīng shuì shōurù) – Taxable Income – Thu nhập chịu thuế
1723跨期收入 (kuà qī shōurù) – Income Across Periods – Thu nhập qua kỳ
1724资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital Gains – Lợi nhuận từ vốn
1725折旧计算 (zhédiū jìsuàn) – Depreciation Calculation – Tính khấu hao
1726税后现金流量 (shuì hòu xiànjīn liúliàng) – Post-Tax Cash Flow – Dòng tiền sau thuế
1727现金短缺 (xiànjīn duǎnquē) – Cash Shortage – Thiếu tiền mặt
1728经营现金流量表 (jīngyíng xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow from Operations Statement – Báo cáo dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
1729国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – International Accounting Standards (IAS) – Chuẩn mực kế toán quốc tế
1730资本回报率 (zīběn huí bào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất hoàn vốn
1731净利润增长率 (jìng lìrùn zēngzhǎng lǜ) – Net Profit Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận ròng
1732资产回报率 (zīchǎn huí bào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất hoàn vốn tài sản
1733总资产报酬率 (zǒng zīchǎn bào chóu lǜ) – Return on Total Assets – Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
1734应付票据 (yīng fù piàojù) – Notes Payable – Các khoản phải trả
1735其他收入 (qítā shōurù) – Other Income – Thu nhập khác
1736投资现金流量 (tóuzī xiànjīn liúliàng) – Investment Cash Flow – Dòng tiền từ đầu tư
1737借款利息 (jièkuǎn lìxí) – Loan Interest – Lãi vay
1738营业外收支 (yíngyè wài shōu zhī) – Non-operating Income and Expenses – Thu nhập và chi phí ngoài hoạt động kinh doanh
1739应付款项 (yīng fù kuǎn xiàng) – Payables – Khoản phải trả
1740风险资本 (fēngxiǎn zīběn) – Venture Capital – Vốn đầu tư mạo hiểm
1741业务收入 (yèwù shōurù) – Operating Revenue – Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
1742会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Financial Statements – Báo cáo tài chính
1743盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Profit Allocation – Phân phối lợi nhuận
1744资本成本率 (zīběn chéngběn lǜ) – Cost of Capital – Chi phí vốn
1745外币借款 (wàibì jièkuǎn) – Foreign Currency Loan – Khoản vay ngoại tệ
1746财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratio – Chỉ số tài chính
1747风险敞口 (fēngxiǎn chǎngkǒu) – Risk Exposure – Tiếp xúc với rủi ro
1748资本需求 (zīběn xūqiú) – Capital Requirements – Nhu cầu vốn
1749营业现金流 (yíngyè xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
1750交易成本 (jiāoyì chéngběn) – Transaction Cost – Chi phí giao dịch
1751利息支出 (lìxí zhīchū) – Interest Expense – Chi phí lãi vay
1752债务成本 (zhàiwù chéngběn) – Debt Cost – Chi phí nợ
1753经济增加值 (jīngjì zēngjiā zhí) – Economic Value Added (EVA) – Giá trị gia tăng kinh tế
1754资本回报 (zīběn huí bào) – Return on Capital – Hoàn vốn
1755内控 (nèikòng) – Internal Control – Kiểm soát nội bộ
1756负债偿还期 (fùzhài chánghuán qī) – Debt Repayment Period – Thời gian trả nợ
1757债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt Financing – Tài trợ bằng nợ
1758应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu
1759应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng khoản phải trả
1760应计会计 (yìngjì kuàijì) – Accrual Accounting – Kế toán dồn tích
1761经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic Benefit – Lợi ích kinh tế
1762会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting Standards – Tiêu chuẩn kế toán
1763资本增值税 (zīběn zēngzhí shuì) – Capital Gains Tax – Thuế lợi nhuận vốn
1764增值税 (zēngzhí shuì) – Value Added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng (VAT)
1765资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset and Liability Management (ALM) – Quản lý tài sản và nợ phải trả
1766负债偿还 (fùzhài chánghuán) – Debt Repayment – Trả nợ
1767公司财务报表 (gōngsī cáiwù bàobiǎo) – Company Financial Statements – Báo cáo tài chính công ty
1768财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial Integration – Tích hợp tài chính
1769跨期成本 (kuà qī chéngběn) – Period Cost – Chi phí xuyên suốt kỳ
1770财务共享服务 (cáiwù gòngxiǎng fúwù) – Financial Shared Services – Dịch vụ chia sẻ tài chính
1771会计实务 (kuàijì shíwù) – Accounting Practice – Thực hành kế toán
1772资本运作 (zīběn yùndòng) – Capital Operation – Vận hành vốn
1773固定资产管理 (gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) – Fixed Asset Management – Quản lý tài sản cố định
1774增值服务 (zēngzhí fúwù) – Value-added Services – Dịch vụ gia tăng giá trị
1775资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital (ROC) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn
1776会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) – Accounting Software – Phần mềm kế toán
1777会计档案 (kuàijì dǎng’àn) – Accounting Records – Hồ sơ kế toán
1778财务合并 (cáiwù hébìng) – Financial Consolidation – Hợp nhất tài chính
1779财务报告体系 (cáiwù bàogào tǐxì) – Financial Reporting System – Hệ thống báo cáo tài chính
1780应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Khoản phải trả
1781应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Khoản phải thu
1782总成本 (zǒng chéngběn) – Total Costs – Tổng chi phí
1783边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal Cost – Chi phí biên giới
1784生产成本 (shēngchǎn chéngběn) – Production Costs – Chi phí sản xuất
1785销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Sales Costs – Chi phí bán hàng
1786产品定价 (chǎnpǐn dìngjià) – Product Pricing – Định giá sản phẩm
1787销售毛利 (xiāoshòu máolì) – Gross Profit from Sales – Lợi nhuận gộp từ bán hàng
1788年度报告 (niándù bàogào) – Annual Report – Báo cáo thường niên
1789财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial Goal – Mục tiêu tài chính
1790应付票据 (yìngfù piàojù) – Notes Payable – Hối phiếu phải trả
1791应收票据 (yìngshōu piàojù) – Notes Receivable – Hối phiếu phải thu
1792贷款利息 (dàikuǎn lìxī) – Loan Interest – Lãi suất vay
1793融资活动 (róngzī huódòng) – Financing Activity – Hoạt động huy động vốn
1794回报率 (huíbào lǜ) – Return Rate – Tỷ lệ lợi nhuận
1795资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity – Tính thanh khoản
1796运营费用 (yùnyíng fèiyòng) – Operating Expenses – Chi phí hoạt động
1797运营利润 (yùnyíng lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận từ hoạt động
1798公司估值 (gōngsī gūzhí) – Company Valuation – Định giá công ty
1799投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ lợi nhuận đầu tư
1800信贷管理 (xìndài guǎnlǐ) – Credit Management – Quản lý tín dụng
1801税务罚款 (shuìwù fákuǎn) – Tax Penalties – Phạt thuế
1802国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – International Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán quốc tế
1803会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting Information System (AIS) – Hệ thống thông tin kế toán
1804土地使用权 (tǔdì shǐyòng quán) – Land Use Rights – Quyền sử dụng đất
1805经营成本 (jīngyíng chéngběn) – Operating Costs – Chi phí vận hành
1806现金流动比率 (xiànjīn liúdòng bǐlǜ) – Cash Flow Ratio – Tỷ lệ lưu chuyển tiền tệ
1807税务审查 (shuìwù shěnchá) – Tax Review – Kiểm tra thuế
1808经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) – Business Risk – Rủi ro kinh doanh
1809成本管理 (chéngběn guǎnlǐ) – Cost Management – Quản lý chi phí
1810公司收入 (gōngsī shōurù) – Company Revenue – Doanh thu công ty
1811累计利润 (lěijì lìrùn) – Cumulative Profit – Lợi nhuận tích lũy
1812信用管理 (xìnyòng guǎnlǐ) – Credit Management – Quản lý tín dụng
1813供应商支付 (gōngyìng shāng zhīfù) – Supplier Payment – Thanh toán nhà cung cấp
1814借款利率 (jièkuǎn lìlǜ) – Loan Interest Rate – Lãi suất vay
1815跨期收入 (kuà qī shōurù) – Deferred Revenue – Doanh thu hoãn lại
1816债务资本比率 (zhàiwù zīběn bǐlǜ) – Debt-to-Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
1817金融机构 (jīnróng jīgòu) – Financial Institution – Tổ chức tài chính
1818公司税率 (gōngsī shuìlǜ) – Corporate Tax Rate – Thuế suất doanh nghiệp
1819贷款审批 (dàikuǎn shěnpī) – Loan Approval – Phê duyệt khoản vay
1820支付款项 (zhīfù kuǎnxiàng) – Payment – Thanh toán
1821商业信用 (shāngyè xìnyòng) – Trade Credit – Tín dụng thương mại
1822收入增长率 (shōurù zēngzhǎng lǜ) – Revenue Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu
1823固定支出 (gùdìng zhīchū) – Fixed Expenditures – Chi phí cố định
1824变动支出 (biàndòng zhīchū) – Variable Expenditures – Chi phí biến động
1825应付账款管理 (yīng fù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý các khoản phải trả
1826收款记录 (shōu kuǎn jìlù) – Payment Records – Hồ sơ thanh toán
1827债务重组 (zhàiwù zhòngzǔ) – Debt Restructuring – Cơ cấu lại nợ
1828经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic Benefits – Lợi ích kinh tế
1829资金流动性 (zījīn liú dòngxìng) – Liquidity – Tính thanh khoản
1830货币政策 (huòbì zhèngcè) – Monetary Policy – Chính sách tiền tệ
1831客户满意度 (kèhù mǎnyì dù) – Customer Satisfaction – Mức độ hài lòng của khách hàng
1832债权 (zhàiquán) – Creditor’s Rights – Quyền lợi của chủ nợ
1833亏损 (kuīsǔn) – Loss – Thua lỗ
1834借款合同 (jièkuǎn hé tóng) – Loan Agreement – Hợp đồng vay mượn
1835预算审查 (yùsuàn shěnchá) – Budget Review – Xem xét ngân sách
1836总支出 (zǒng zhīchū) – Total Expenditure – Tổng chi phí
1837现金管理政策 (xiànjīn guǎnlǐ zhèngcè) – Cash Management Policy – Chính sách quản lý tiền mặt
1838业务部门 (yèwù bùmén) – Business Unit – Đơn vị kinh doanh
1839资本补充 (zīběn bǔchōng) – Capital Injection – Bổ sung vốn
1840经济附加值 (jīngjì fùjiā zhí) – Economic Value Added (EVA) – Giá trị gia tăng kinh tế
1841结算系统 (jiésuàn xìtǒng) – Settlement System – Hệ thống thanh toán
1842现金存款 (xiànjīn cúnkuǎn) – Cash Deposit – Tiền gửi
1843公司债券 (gōngsī zhàiquàn) – Corporate Bonds – Trái phiếu công ty
1844风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – Venture Capital – Vốn mạo hiểm
1845融资渠道 (róngzī qúdào) – Financing Channels – Kênh tài trợ
1846负债管理政策 (fùzhài guǎnlǐ zhèngcè) – Debt Management Policy – Chính sách quản lý nợ
1847公司财务 (gōngsī cáiwù) – Corporate Finance – Tài chính doanh nghiệp
1848公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Corporate Governance – Quản trị doanh nghiệp
1849企业税务 (qǐyè shuìwù) – Corporate Tax – Thuế doanh nghiệp
1850财务部门 (cáiwù bùmén) – Finance Department – Phòng tài chính
1851账面亏损 (zhàngmiàn kuīsǔn) – Book Loss – Lỗ sổ sách
1852股东权益比率 (gǔdōng quányì bǐlǜ) – Shareholder Equity Ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu
1853财务结构 (cáiwù jiégòu) – Financial Structure – Cấu trúc tài chính
1854利润分配计划 (lìrùn fēnpèi jìhuà) – Profit Distribution Plan – Kế hoạch phân chia lợi nhuận
1855风险对冲 (fēngxiǎn duìchōng) – Risk Hedging – Phòng ngừa rủi ro
1856现金管理系统 (xiànjīn guǎnlǐ xìtǒng) – Cash Management System – Hệ thống quản lý tiền mặt
1857股东权益报告 (gǔdōng quányì bàogào) – Shareholders’ Equity Report – Báo cáo vốn chủ sở hữu
1858营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating Income – Doanh thu hoạt động
1859股东分红 (gǔdōng fēnhóng) – Dividend Distribution – Phân chia cổ tức
1860股东回报率 (gǔdōng huíbào lǜ) – Shareholder Return Ratio – Tỷ lệ hoàn vốn cho cổ đông
1861偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt Repayment Capacity – Khả năng trả nợ
1862支付能力 (zhīfù nénglì) – Payment Ability – Khả năng thanh toán
1863税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax Planning – Hoạch định thuế
1864银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank Statement – Bảng đối chiếu ngân hàng
1865财务管理系统 (cáiwù guǎnlǐ xìtǒng) – Financial Management System – Hệ thống quản lý tài chính
1866非经营性收入 (fēi jīngyíngxìng shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập phi hoạt động
1867利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit Allocation – Phân chia lợi nhuận
1868应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu
1869应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải trả
1870财务健康度 (cáiwù jiànkāng dù) – Financial Health – Tình trạng tài chính
1871资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
1872股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on Equity – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1873财务盈亏平衡点 (cáiwù yíngkuī pínghéng diǎn) – Financial Break-even Point – Điểm hòa vốn tài chính
1874金融市场 (jīnróng shìchǎng) – Financial Market – Thị trường tài chính
1875股市波动 (gǔshì bōdòng) – Stock Market Volatility – Biến động thị trường chứng khoán
1876债券利率 (zhàiquàn lìlǜ) – Bond Interest Rate – Lãi suất trái phiếu
1877债务违约 (zhàiwù wéiyuē) – Debt Default – Mặc nợ
1878资本金 (zīběn jīn) – Capital – Vốn
1879贷款偿还期 (dàikuǎn chánghuán qī) – Loan Repayment Period – Thời gian trả nợ vay
1880项目融资 (xiàngmù róngzī) – Project Financing – Tài trợ dự án
1881融资方式 (róngzī fāngshì) – Financing Methods – Phương thức tài trợ
1882审计准则 (shěnjì zhǔnzé) – Auditing Standards – Tiêu chuẩn kiểm toán
1883独立审计 (dúlì shěnjì) – Independent Audit – Kiểm toán độc lập
1884审计工作底稿 (shěnjì gōngzuò dǐgǎo) – Audit Working Paper – Giấy tờ công việc kiểm toán
1885审计委员会 (shěnjì wěiyuánhuì) – Audit Committee – Ủy ban kiểm toán
1886审计报告格式 (shěnjì bàogào géshì) – Audit Report Format – Định dạng báo cáo kiểm toán
1887税务筹划方案 (shuìwù chóuhuà fāng’àn) – Tax Planning Scheme – Kế hoạch hoạch định thuế
1888财务决策 (cáiwù juécè) – Financial Decision – Quyết định tài chính
1889总账科目 (zǒngzhàng kēmù) – General Ledger Account – Tài khoản tổng hợp
1890应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Vòng quay khoản phải thu
1891应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Vòng quay khoản phải trả
1892库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover – Vòng quay hàng tồn kho
1893资本负债比率 (zīběn fùzhài bǐlǜ) – Capital-to-Debt Ratio – Tỷ lệ vốn trên nợ
1894净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Net Asset Return Rate – Tỷ suất lợi nhuận ròng trên tài sản
1895营业费用 (yíngyè fèiyòng) – Operating Expenses – Chi phí hoạt động
1896资产分配 (zīchǎn fēnpèi) – Asset Allocation – Phân bổ tài sản
1897企业估值 (qǐyè gūzhí) – Enterprise Valuation – Định giá doanh nghiệp
1898资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset Turnover – Vòng quay tài sản
1899应收利息 (yīngshōu lìxī) – Interest Receivable – Lãi phải thu
1900偿债能力分析 (chángzhài nénglì fēnxī) – Solvency Analysis – Phân tích khả năng thanh toán
1901资金回笼 (zījīn huílóng) – Fund Recovery – Thu hồi vốn
1902现金流管理 (xiànjīn liú guǎnlǐ) – Cash Flow Management – Quản lý lưu chuyển tiền mặt
1903现金持有 (xiànjīn chíyǒu) – Cash Holdings – Số dư tiền mặt
1904预算执行率 (yùsuàn zhíxíng lǜ) – Budget Execution Rate – Tỷ lệ thực hiện ngân sách
1905税费缴纳 (shuìfèi jiǎonà) – Tax Payment – Nộp thuế phí
1906差旅费报销 (chàlǚ fèi bàoxiāo) – Travel Expense Reimbursement – Hoàn phí công tác
1907审计调整 (shěnjì tiáozhěng) – Audit Adjustments – Điều chỉnh kiểm toán
1908流动资金管理 (liúdòng zījīn guǎnlǐ) – Working Capital Management – Quản lý vốn lưu động
1909财务风控 (cáiwù fēngkòng) – Financial Risk Control – Kiểm soát rủi ro tài chính
1910资本来源 (zīběn láiyuán) – Capital Source – Nguồn vốn
1911收支平衡 (shōuzhī pínghéng) – Balance of Income and Expenses – Cân đối thu chi
1912银行对账单 (yínháng duìzhàngdān) – Bank Reconciliation Statement – Bảng đối chiếu ngân hàng
1913财务核算 (cáiwù hésuàn) – Financial Accounting – Hạch toán tài chính
1914盈利能力评估 (yínglì nénglì pínggū) – Profitability Assessment – Đánh giá khả năng sinh lời
1915融资渠道 (róngzī qúdào) – Financing Channels – Kênh huy động vốn
1916货币市场 (huòbì shìchǎng) – Money Market – Thị trường tiền tệ
1917负债经营 (fùzhài jīngyíng) – Debt Management – Quản lý nợ
1918应付职工薪酬 (yīngfù zhígōng xīnchóu) – Employee Compensation Payable – Tiền lương phải trả
1919盈利增长率 (yínglì zēngzhǎng lǜ) – Profit Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận
1920资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lợi trên tài sản
1921资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1922营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ) – Operating Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận kinh doanh
1923资本利用率 (zīběn lìyòng lǜ) – Capital Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng vốn
1924分红收益率 (fēnhóng shōuyì lǜ) – Dividend Yield – Tỷ suất cổ tức
1925净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Net Asset Return Rate – Tỷ suất sinh lời trên tài sản ròng
1926杠杆融资 (gànggǎn róngzī) – Leveraged Finance – Tài chính sử dụng đòn bẩy
1927资本流动性 (zīběn liúdòng xìng) – Capital Liquidity – Tính thanh khoản vốn
1928资产配置率 (zīchǎn pèizhì lǜ) – Asset Allocation Ratio – Tỷ lệ phân bổ tài sản
1929现金周转期 (xiànjīn zhōuzhuǎn qī) – Cash Conversion Cycle – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặtk

Giới thiệu Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Master Edu ChineMaster Edu Chinese Master Education

Địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Giảng viên: Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, một trong những địa chỉ đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Hà Nội, tọa lạc tại số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là nơi cung cấp các khóa học tiếng Trung uy tín, chất lượng cao. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, dẫn dắt bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam, Trung tâm tự hào là địa chỉ đào tạo tiếng Trung TOP 1 tại Hà Nội và trên toàn quốc.

Chất lượng giảng dạy tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster luôn được đảm bảo hàng đầu. Các khóa học tại trung tâm được xây dựng và giảng dạy dựa trên bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, kết hợp với bộ giáo trình HSK và HSKK cũng do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Điều này giúp học viên nắm vững kiến thức tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, đảm bảo sự phát triển toàn diện cả về lý thuyết lẫn thực hành.

Hệ thống lộ trình học tập tại Trung tâm được thiết kế chuyên biệt và bài bản bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nhằm giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng quan trọng trong việc học tiếng Trung, bao gồm:

Nghe: Cải thiện khả năng nghe hiểu tiếng Trung qua các tình huống giao tiếp thực tế, giúp học viên dễ dàng nắm bắt thông tin trong môi trường giao tiếp tự nhiên.
Nói: Luyện nói theo các tình huống thực tế, từ đó xây dựng phản xạ ngôn ngữ và phát âm chuẩn, tự tin giao tiếp trong mọi hoàn cảnh.
Đọc: Phát triển khả năng đọc hiểu qua việc sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ chuẩn, giúp học viên hiểu sâu các văn bản tiếng Trung.
Viết: Học cách viết chuẩn xác, chính xác trong các bài tập và bài thi, từ viết chữ Hán đến viết bài luận.
Gõ: Luyện gõ chữ Trung Quốc trên máy tính và điện thoại, hỗ trợ học viên sử dụng thành thạo các công cụ công nghệ trong công việc và học tập.
Dịch: Phát triển khả năng dịch từ tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại, đặc biệt trong các tình huống thực tế liên quan đến công việc, du lịch, và giao tiếp hàng ngày.

Một điểm đặc biệt của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là học viên được cung cấp miễn phí tất cả tài liệu học tập, bao gồm giáo trình Hán ngữ, sách tiếng Trung, ebook PDF, MP3, các tài liệu học tiếng Trung miễn phí cùng với vô số giáo án đào tạo chuyên sâu của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Điều này giúp học viên tiết kiệm chi phí và có đủ tài liệu để ôn tập và nâng cao kiến thức ngay cả khi không có mặt tại lớp học.

Tại Trung tâm, phương pháp giảng dạy luôn hướng đến mục tiêu thực tế và ứng dụng. Chương trình học không chỉ đơn thuần là lý thuyết mà còn tập trung vào việc phát triển các kỹ năng giao tiếp thực dụng qua tình huống, giúp học viên có thể sử dụng tiếng Trung một cách tự tin và hiệu quả trong công việc, học tập và cuộc sống hàng ngày.

Lý do bạn nên chọn Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp: Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng với đội ngũ giảng viên có kinh nghiệm và tâm huyết trong việc giảng dạy tiếng Trung.
Giáo trình độc quyền, chất lượng cao: Bộ giáo trình Hán ngữ, HSK và HSKK được biên soạn và phát triển bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo tính chính xác và phù hợp với nhu cầu học của học viên.
Học viên được học miễn phí tài liệu học tập: Các tài liệu học tập PDF, MP3, ebook, sách tiếng Trung đều được trung tâm phát miễn phí cho học viên.
Lộ trình đào tạo chuyên biệt, hiệu quả: Mỗi học viên sẽ được hướng dẫn theo lộ trình cá nhân hóa, giúp phát triển toàn diện 6 kỹ năng trong học tiếng Trung.
Phương pháp giảng dạy hiện đại: Trung tâm chú trọng phát triển kỹ năng giao tiếp thực tế, giúp học viên có thể sử dụng tiếng Trung ngay trong các tình huống công việc và đời sống.

Với chất lượng giảng dạy xuất sắc, bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, và môi trường học tập thân thiện, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung một cách bài bản và hiệu quả. Đặc biệt, học viên sẽ được tận hưởng nhiều ưu đãi và tài liệu học tập miễn phí, giúp quá trình học tiếng Trung trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn bao giờ hết. Hãy đến và trải nghiệm một lộ trình học tiếng Trung chất lượng, hiệu quả tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster ngay hôm nay!

Giới thiệu Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Edu – Trung tâm tiếng Trung hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – hay còn được gọi là Master Edu, ChineMaster, Trung tâm tiếng Trung HSK Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, Trung tâm tiếng Trung Hà Nội Thầy Vũ, Trung tâm tiếng Trung Master Edu Thầy Vũ, Trung tâm tiếng Trung Tiếng Trung HSK TIENGTRUNGHSK Thầy Vũ, và Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ – là một trong những hệ thống đào tạo tiếng Trung uy tín nhất tại Hà Nội. Trung tâm chuyên cung cấp các khóa học tiếng Trung chuyên sâu và các khóa đào tạo tiếng Trung chuyên ngành theo nhu cầu và mục tiêu học tập của từng học viên.

Vị trí trung tâm: Trung tâm tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là một trong những khu vực trung tâm, thuận tiện cho việc đi lại và học tập của học viên đến từ khắp nơi trong thành phố.

Các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu cung cấp một loạt các khóa học tiếng Trung đa dạng, phù hợp với nhu cầu học tập của từng đối tượng, từ học sinh, sinh viên đến người đi làm, và đặc biệt là các khóa học chuyên biệt dành cho doanh nghiệp và các chuyên gia trong nhiều lĩnh vực.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Được thiết kế để học viên có thể giao tiếp tiếng Trung hiệu quả trong các tình huống hàng ngày, công việc và cuộc sống. Lớp học chú trọng vào phát triển kỹ năng nói và nghe, giúp học viên tự tin khi giao tiếp với người bản xứ.

Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp: Trung tâm đào tạo đầy đủ các cấp độ HSK, từ HSK 1 đến HSK 9, với giáo trình chuẩn và phương pháp giảng dạy bài bản, giúp học viên chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK để đạt chứng chỉ tiếng Trung quốc tế.

Khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp: Đây là khóa học chuyên biệt dành cho học viên muốn đạt chứng chỉ HSKK (Hanyu Shuiping Kaoshi – Khảo thí Đánh giá năng lực nói tiếng Trung) với các cấp từ sơ cấp đến trung cấp và cao cấp.

Khóa học tiếng Trung chuyên ngành: Các khóa học chuyên sâu bao gồm:

Khóa học tiếng Trung thương mại: Học viên sẽ được trang bị các kiến thức cần thiết để giao tiếp và làm việc trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu: Giúp học viên nắm vững các thuật ngữ và quy trình liên quan đến xuất nhập khẩu, đặc biệt là các giao dịch với Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung kế toán và kiểm toán: Cung cấp kiến thức chuyên sâu về tiếng Trung trong ngành kế toán và kiểm toán, giúp học viên có thể làm việc trong các công ty Trung Quốc hoặc công ty có giao dịch với Trung Quốc.

Khóa học tiếng Trung cho doanh nghiệp và nhân viên:

Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng: Giúp học viên trang bị kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong công việc văn phòng, từ viết email đến tham gia các cuộc họp.
Khóa học tiếng Trung cho nhân viên bán hàng: Hướng dẫn cách giao tiếp và thương thảo trong các giao dịch bán hàng, đặc biệt là bán hàng cho đối tác Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng: Học viên sẽ được trang bị kiến thức tiếng Trung để tìm nguồn hàng, đàm phán giá cả và mua hàng từ các nhà cung cấp Trung Quốc.

Khóa học tiếng Trung đặc biệt cho ngành thương mại điện tử:

Khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao, 1688, Tmall, Pinduoduo: Đây là các khóa học dành cho những ai có nhu cầu nhập hàng trực tuyến từ các trang thương mại điện tử lớn của Trung Quốc. Học viên sẽ được học cách tìm nguồn hàng, đặt hàng, thanh toán và giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc qua các nền tảng trực tuyến.
Khóa học tiếng Trung order Taobao, 1688, Tmall, Pinduoduo: Khóa học giúp học viên làm quen với các bước đặt hàng và giao nhận hàng qua các trang web này.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch và dịch thuật: Dành cho những ai muốn trở thành biên dịch viên hoặc phiên dịch viên tiếng Trung, học viên sẽ được đào tạo bài bản về kỹ năng dịch thuật và biên dịch tài liệu, sách vở, hợp đồng, cũng như các tình huống giao tiếp thực tế.

Giáo trình độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

Một trong những yếu tố quan trọng giúp Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu luôn đứng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Hà Nội chính là bộ giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Các bộ giáo trình Hán ngữ, HSK, và HSKK đều được biên soạn và phát triển bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo tính chính xác, khoa học và dễ hiểu, giúp học viên tiếp thu nhanh chóng và hiệu quả.

Ngoài ra, học viên còn được cung cấp miễn phí tất cả các tài liệu học tập như sách PDF, MP3, ebook tiếng Trung, tài liệu học trực tuyến, giúp việc học trở nên thuận tiện và tiết kiệm chi phí.

Lý do nên chọn Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu

Chất lượng giảng dạy vượt trội: Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm đảm bảo chất lượng giảng dạy cao nhất.
Đào tạo chuyên sâu: Các khóa học được thiết kế chi tiết và chuyên biệt theo từng lĩnh vực và nhu cầu của học viên.
Hỗ trợ tài liệu học tập miễn phí: Học viên nhận được tài liệu học tập miễn phí, giúp tiết kiệm chi phí học tập và nâng cao hiệu quả học.
Khóa học đa dạng, linh hoạt: Từ các khóa học giao tiếp cơ bản đến các khóa học chuyên ngành như thương mại, kế toán, biên phiên dịch, Trung tâm đáp ứng mọi nhu cầu học tập của học viên.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu là lựa chọn hàng đầu cho những ai muốn học tiếng Trung tại Hà Nội, từ người mới bắt đầu đến những người muốn nâng cao trình độ và chuyên môn. Với đội ngũ giảng viên tận tâm, giáo trình độc quyền và hệ thống khóa học đa dạng, Trung tâm hứa hẹn mang đến cho học viên một môi trường học tập hiệu quả và chất lượng. Hãy đến với ChineMaster Edu để trải nghiệm phương pháp học tiếng Trung hiện đại, khoa học và thực tiễn!

Giới thiệu Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Master Edu là cụm từ viết tắt của ChineMaster Education và Chinese Master Education, đại diện cho hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung chất lượng cao hàng đầu tại Việt Nam. Với sự sáng lập và điều hành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, ChineMaster (hay Chinese Master) đã trở thành thương hiệu uy tín và độc quyền trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ Đỉnh Cao. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu chuyên cung cấp các khóa học tiếng Trung chất lượng, toàn diện và uy tín, phục vụ nhu cầu học tập và phát triển của học viên ở mọi trình độ và ngành nghề.

Trung tâm ChineMaster tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là một vị trí vô cùng thuận tiện cho học viên từ các khu vực khác nhau của thành phố. Đây là địa chỉ lý tưởng để học viên đến học tập và trải nghiệm phương pháp giảng dạy tiếng Trung hiện đại, hiệu quả.

Các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu
ChineMaster Edu cung cấp một hệ thống khóa học tiếng Trung đa dạng, phong phú, đáp ứng nhu cầu của từng đối tượng học viên, từ người mới bắt đầu đến những người muốn nâng cao trình độ chuyên môn. Các khóa học tại trung tâm được thiết kế kỹ lưỡng, phù hợp với nhu cầu thực tế của học viên và xu thế phát triển kinh tế – xã hội.

  1. Khóa học tiếng Trung giao tiếp
    Được thiết kế dành cho những ai muốn học tiếng Trung cơ bản để giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày, công việc, và du lịch.
    Phương pháp giảng dạy trực quan, dễ hiểu giúp học viên nhanh chóng nắm vững các cấu trúc ngữ pháp và từ vựng cần thiết.
  2. Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp

Đào tạo đầy đủ các cấp độ từ HSK 1 đến HSK 9, giúp học viên đạt được chứng chỉ HSK quốc tế, mở ra cơ hội học tập và làm việc tại Trung Quốc.
Trung tâm cung cấp giáo trình HSK chuẩn, giúp học viên chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

  1. Khóa học tiếng Trung HSKK (Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp)

Đặc biệt chú trọng vào kỹ năng nói với các cấp độ từ Sơ cấp đến Cao cấp, giúp học viên tự tin giao tiếp với người bản xứ trong mọi tình huống.

  1. Khóa học tiếng Trung chuyên ngành

ChineMaster Edu cung cấp các khóa học tiếng Trung chuyên biệt theo ngành nghề, bao gồm:

Khóa học tiếng Trung thương mại: Dành cho những ai làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế, giúp học viên nắm vững từ vựng và kỹ năng giao tiếp trong môi trường kinh doanh.
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu: Được thiết kế cho những ai làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, giúp học viên hiểu rõ quy trình và thuật ngữ trong giao dịch quốc tế.
Khóa học tiếng Trung logistics vận chuyển: Học viên sẽ được học cách sử dụng tiếng Trung trong các công việc liên quan đến vận chuyển hàng hóa, đặc biệt là các giao dịch từ Trung Quốc về Việt Nam.
Khóa học tiếng Trung kế toán, kiểm toán: Dành cho những ai làm việc trong ngành tài chính, kế toán, kiểm toán với các thuật ngữ chuyên ngành.
Khóa học tiếng Trung văn phòng, công sở: Giúp học viên học tiếng Trung để sử dụng trong công việc văn phòng và giao tiếp công sở.

  1. Khóa học tiếng Trung online

Với phương pháp học trực tuyến, học viên có thể học mọi lúc, mọi nơi, tiết kiệm thời gian và chi phí di chuyển. Các khóa học online cũng sử dụng giáo trình chuẩn, tương tự như lớp học truyền thống.

  1. Khóa học tiếng Trung cho doanh nhân và doanh nghiệp

Khóa học tiếng Trung doanh nhân: Dành cho các chủ doanh nghiệp, giúp học viên giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong các cuộc đàm phán, ký kết hợp đồng, và giải quyết vấn đề kinh doanh.
Khóa học tiếng Trung doanh nghiệp: Đào tạo đội ngũ nhân viên, giúp họ sử dụng tiếng Trung trong các tình huống làm việc thực tế.

  1. Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc: Học viên sẽ học cách tìm nguồn hàng từ các nhà cung cấp Trung Quốc, bao gồm các trang web như Taobao, 1688, Tmall và Pinduoduo.
Khóa học tiếng Trung order Taobao, 1688, Tmall: Dành cho những ai muốn học cách đặt hàng và giao dịch trên các nền tảng này để nhập hàng từ Trung Quốc.

  1. Khóa học biên phiên dịch và dịch thuật

Học viên sẽ được trang bị kiến thức chuyên sâu để làm việc trong lĩnh vực biên phiên dịch tiếng Trung, từ việc dịch tài liệu cho đến phiên dịch trong các cuộc họp, hội nghị quốc tế.
Phương pháp giảng dạy và giáo trình độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Tất cả các khóa học tại Trung tâm ChineMaster Edu đều sử dụng giáo trình độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, kết hợp với các giáo trình HSK và HSKK do chính ông biên soạn. Những giáo trình này được thiết kế để học viên dễ dàng tiếp thu, phù hợp với từng trình độ và mục tiêu học tập.

Lý do chọn Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu

Giáo trình chuyên sâu và độc quyền: Tất cả khóa học đều sử dụng giáo trình độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo chất lượng đào tạo cao nhất.
Đội ngũ giảng viên chất lượng: Các giảng viên tại Trung tâm đều là những chuyên gia trong ngành, có kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và tận tâm với công việc.
Đào tạo chuyên sâu, thực tiễn: Các khóa học chú trọng vào việc phát triển kỹ năng thực tế, giúp học viên ứng dụng ngay kiến thức vào công việc và cuộc sống.
Lộ trình học rõ ràng: Hệ thống các khóa học được sắp xếp khoa học, giúp học viên từ cơ bản đến nâng cao một cách dễ dàng.

ChineMaster Edu là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung và nâng cao kỹ năng trong các lĩnh vực chuyên ngành tại Hà Nội. Với đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp, giáo trình độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và các khóa học đa dạng, Trung tâm ChineMaster cam kết mang đến chất lượng đào tạo tuyệt vời và môi trường học tập hiệu quả cho mọi học viên.

Học viên đánh giá chất lượng đào tạo khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy mỗi ngày

  1. Trần Minh Tuấn – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Tôi là Trần Minh Tuấn, một người làm trong ngành kế toán, và tôi đã tìm thấy khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một lựa chọn tuyệt vời. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu và giao tiếp với đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong việc xử lý các chứng từ kế toán và các giao dịch tài chính quốc tế. Sau khi hoàn thành khóa học này, tôi đã có thể sử dụng tiếng Trung thành thạo trong công việc hàng ngày, từ việc đọc hiểu hóa đơn, chứng từ kế toán đến việc tham gia vào các cuộc họp đàm phán, trao đổi tài chính với đối tác.

Điều ấn tượng nhất đối với tôi là phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy luôn làm việc với tất cả sự tâm huyết và sáng tạo, giúp học viên dễ dàng tiếp cận kiến thức. Các bài giảng luôn được kết hợp với các tình huống thực tế, giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành kế toán và vận dụng chúng vào công việc một cách dễ dàng. Không chỉ thế, thầy còn tạo ra một không gian học tập tích cực, nơi mà mọi học viên đều cảm thấy thoải mái và tự tin khi tham gia thảo luận.

Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự đã giúp tôi nâng cao năng lực chuyên môn và khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung trong ngành kế toán. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học kế toán tiếng Trung chất lượng cao tại Hà Nội, tôi hoàn toàn khuyên bạn nên tham gia khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

  1. Nguyễn Thị Mai Lan – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Tôi là Nguyễn Thị Mai Lan, hiện đang công tác tại một công ty xuất nhập khẩu lớn. Sau khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy, tôi thật sự cảm thấy mình đã có bước tiến lớn trong công việc. Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu sâu về kế toán mà còn cung cấp cho tôi những kiến thức về hệ thống tài chính Trung Quốc và các thuật ngữ chuyên ngành kế toán quốc tế. Điều đặc biệt là, các bài giảng của thầy luôn được minh họa bằng các ví dụ thực tế, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc.

Hệ thống giáo trình mà thầy sử dụng cũng rất dễ hiểu và phù hợp với từng đối tượng học viên. Với tôi, việc học tiếng Trung đã trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết nhờ vào những phương pháp giảng dạy của thầy. Thầy không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn khuyến khích học viên tham gia vào các tình huống thực tế để rèn luyện kỹ năng ứng dụng.

Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân thật sự là một lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn học tiếng Trung chuyên sâu về kế toán và tài chính. Tôi sẽ tiếp tục học thêm những khóa học khác của thầy để nâng cao thêm kỹ năng của mình.

  1. Phạm Quang Hưng – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Tôi là Phạm Quang Hưng, làm việc trong lĩnh vực kế toán cho một công ty thương mại. Sau khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, tôi nhận thấy mình đã cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp và xử lý các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung. Trước đây, tôi gặp khó khăn trong việc đối chiếu các chứng từ kế toán và hợp đồng với các đối tác Trung Quốc, nhưng giờ đây tôi có thể tự tin thực hiện công việc mà không gặp bất kỳ trở ngại nào.

Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ cung cấp các kiến thức lý thuyết về kế toán mà còn trang bị cho tôi những kỹ năng thực tế, giúp tôi giao tiếp và xử lý các tình huống trong công việc một cách hiệu quả. Thầy đã chia sẻ với chúng tôi những kinh nghiệm thực tiễn, đặc biệt là trong các cuộc đàm phán tài chính với đối tác Trung Quốc. Tôi rất ấn tượng với cách thầy luôn khuyến khích học viên chủ động và sáng tạo trong việc áp dụng kiến thức vào công việc.

Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự đã mang lại cho tôi những kỹ năng quý giá và giúp tôi nâng cao năng lực chuyên môn. Tôi tin rằng đây là khóa học phù hợp với những ai muốn thành thạo tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và tài chính.

  1. Lê Thị Bích Ngọc – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Là một người làm kế toán tại một công ty logistics quốc tế, tôi đã rất lo lắng khi phải làm việc với các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm ChineMaster, tôi đã hoàn toàn thay đổi cách nhìn nhận về việc học tiếng Trung. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy các kiến thức về kế toán mà còn tạo ra môi trường học tập đầy cảm hứng, khuyến khích học viên chủ động và tự tin hơn trong việc giao tiếp.

Khóa học này thực sự rất hữu ích đối với những ai làm trong ngành kế toán, tài chính và logistics. Thầy Vũ đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành và phương pháp xử lý các chứng từ kế toán bằng tiếng Trung. Hơn nữa, việc học tiếng Trung qua các tình huống thực tế, đặc biệt là các giao dịch và đàm phán tài chính, giúp tôi dễ dàng tiếp thu và vận dụng kiến thức vào công việc hàng ngày.

Tôi rất biết ơn vì đã tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác của thầy. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học chất lượng, tôi rất khuyến khích bạn tham gia khóa học này.

  1. Vũ Thị Mai Anh – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Là một người mới bắt đầu học tiếng Trung, tôi cảm thấy lo lắng về việc có thể tiếp thu được các kiến thức phức tạp trong lĩnh vực kế toán. Tuy nhiên, khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi vượt qua nỗi lo đó. Thầy đã giảng dạy rất tỉ mỉ, dễ hiểu, đồng thời cung cấp cho tôi các ví dụ thực tế và bài tập thú vị giúp tôi luyện tập thường xuyên.

Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung mà còn trang bị cho tôi các kỹ năng chuyên môn để áp dụng trong công việc kế toán. Các tài liệu học được cung cấp đầy đủ và chất lượng, giúp tôi tự tin giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong công việc hàng ngày.

Khóa học này là một bước đệm quan trọng giúp tôi phát triển nghề nghiệp và tôi rất vui vì đã lựa chọn ChineMaster là nơi để học tập.

  1. Trương Thị Hương Giang – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Mình là Trương Thị Hương Giang, hiện đang làm kế toán tại một công ty nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm ChineMaster, tôi cảm thấy rất tự tin và thành thạo hơn trong công việc của mình. Trước đây, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi phải đối chiếu các hóa đơn và chứng từ từ các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là với các thuật ngữ chuyên ngành.

Tuy nhiên, khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi giải quyết vấn đề này một cách dễ dàng. Thầy đã hướng dẫn chi tiết từng bước về các thuật ngữ kế toán trong tiếng Trung, từ cách đọc các chứng từ đến việc xử lý các giao dịch tài chính phức tạp. Không chỉ dừng lại ở lý thuyết, thầy còn giúp chúng tôi thực hành trong các tình huống thực tế, từ đó giúp học viên dễ dàng áp dụng vào công việc.

Cách giảng dạy của thầy rất dễ hiểu và thú vị, tạo cảm hứng cho học viên trong suốt quá trình học. Tôi đặc biệt ấn tượng với phương pháp kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp chúng tôi nắm vững kiến thức ngay lập tức. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc, đặc biệt là khi cần giao tiếp với đối tác Trung Quốc.

Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thực sự là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn phát triển nghề nghiệp trong ngành kế toán và tài chính. Tôi rất cảm ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ vì những kiến thức quý giá mà thầy đã truyền đạt.

  1. Bùi Văn Duy – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Chào các bạn, tôi là Bùi Văn Duy, hiện đang làm kế toán cho một công ty chuyên nhập khẩu thiết bị điện tử từ Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi thấy rõ sự tiến bộ trong khả năng đọc hiểu các tài liệu kế toán cũng như giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này không chỉ giúp tôi học tiếng Trung mà còn nâng cao khả năng chuyên môn trong lĩnh vực kế toán quốc tế.

Điều tôi đánh giá cao nhất về khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là sự thực tế và ứng dụng cao trong giảng dạy. Thầy luôn mang đến cho chúng tôi những ví dụ thực tiễn, liên quan trực tiếp đến các công việc mà chúng tôi gặp phải trong thực tế. Thầy còn rất chú trọng việc luyện tập, khuyến khích học viên làm bài tập và tham gia thảo luận, điều này giúp tôi hiểu sâu hơn và nhớ lâu hơn.

Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Trung trong môi trường làm việc quốc tế. Tôi có thể tự tin trao đổi với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề tài chính, hợp đồng và chứng từ mà trước đây tôi chưa bao giờ nghĩ có thể làm được.

Tôi thực sự rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại ChineMaster, và nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học giúp nâng cao khả năng giao tiếp và kiến thức chuyên ngành, tôi rất khuyên bạn tham gia khóa học này.

  1. Lê Minh Quân – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Tôi là Lê Minh Quân, làm kế toán cho một công ty sản xuất thiết bị máy móc. Trước khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi luôn cảm thấy thiếu tự tin khi phải đọc các chứng từ và hợp đồng tiếng Trung trong công việc. Tuy nhiên, sau khi hoàn thành khóa học này tại ChineMaster, tôi đã có thể tự tin giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và xử lý các tài liệu kế toán một cách chính xác và hiệu quả.

Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cung cấp cho tôi một nền tảng vững chắc về tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Thầy không chỉ giảng dạy các kiến thức cơ bản mà còn chia sẻ các kỹ thuật đọc hiểu và phương pháp giải quyết vấn đề khi gặp phải những tài liệu khó. Điều này giúp tôi rất nhiều trong công việc, từ việc chuẩn bị các báo cáo tài chính đến việc đối chiếu và thanh toán các hóa đơn.

Phương pháp giảng dạy của thầy rất dễ tiếp thu và phù hợp với những người đã có nền tảng kiến thức kế toán. Thầy luôn tạo cơ hội cho học viên thực hành và ứng dụng ngay các kiến thức học được vào công việc thực tế. Nhờ khóa học này, tôi đã không chỉ cải thiện được khả năng tiếng Trung mà còn nâng cao được chuyên môn trong công việc.

Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thực sự là một bước đệm quan trọng cho sự nghiệp của tôi. Tôi rất hài lòng với kết quả học được và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác của thầy để nâng cao thêm kỹ năng của mình.

  1. Phan Thị Thanh Mai – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Chào mọi người, tôi là Phan Thị Thanh Mai, hiện đang là kế toán viên tại một công ty xuất nhập khẩu. Trước khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc làm việc với các đối tác Trung Quốc. Các chứng từ kế toán và hóa đơn bằng tiếng Trung luôn là vấn đề khiến tôi phải mất nhiều thời gian và công sức. Tuy nhiên, khóa học này đã giúp tôi cải thiện rất nhiều.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là người thầy tuyệt vời, không chỉ dạy chúng tôi về lý thuyết mà còn giúp chúng tôi áp dụng kiến thức vào thực tế. Thầy luôn tạo ra những tình huống mô phỏng rất thực tế và hữu ích, giúp chúng tôi hiểu sâu hơn về các vấn đề mà kế toán viên thường gặp phải khi làm việc với các đối tác quốc tế.

Sau khi hoàn thành khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã có thể tự tin giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc mà không còn lo lắng về ngôn ngữ nữa. Tôi rất vui vì đã chọn khóa học này và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác của ChineMaster.

  1. Nguyễn Hải Long – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Tôi là Nguyễn Hải Long, một kế toán viên đang làm việc tại một công ty logistics quốc tế. Khi công ty mở rộng quan hệ với các đối tác Trung Quốc, tôi nhận thấy sự cần thiết của việc nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc. Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster đã giúp tôi giải quyết bài toán này một cách hiệu quả.

Điều làm tôi ấn tượng nhất là cách Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ truyền đạt kiến thức. Thầy không chỉ dạy chúng tôi các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp chúng tôi hiểu sâu về cách áp dụng chúng vào tình huống thực tế. Các bài giảng đều rất chi tiết, dễ hiểu, và được thiết kế sao cho học viên có thể thực hành ngay lập tức. Thầy còn cung cấp cho chúng tôi rất nhiều tài liệu và ví dụ thực tế về các chứng từ kế toán, từ đó giúp tôi tự tin hơn khi xử lý các giao dịch với các đối tác Trung Quốc.

Hơn nữa, phương pháp giảng dạy của thầy rất linh hoạt và phù hợp với từng đối tượng học viên. Dù tôi không có nền tảng tiếng Trung vững chắc, nhưng nhờ sự hướng dẫn tận tình của thầy, tôi đã nhanh chóng cải thiện được khả năng giao tiếp cũng như kỹ năng xử lý chứng từ kế toán. Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao kiến thức chuyên môn mà còn giúp tôi tự tin hơn trong công việc hàng ngày.

Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ vì những kiến thức bổ ích và những kinh nghiệm quý báu đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp và nghiệp vụ kế toán tiếng Trung. Đây là khóa học đáng giá và tôi chắc chắn sẽ giới thiệu cho bạn bè, đồng nghiệp của mình.

  1. Trần Quang Huy – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Chào các bạn, tôi là Trần Quang Huy, làm kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu lớn. Trước khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã gặp khá nhiều khó khăn trong việc trao đổi với đối tác Trung Quốc về các vấn đề tài chính và kế toán. Nhưng sau khi tham gia khóa học tại ChineMaster, tôi đã cảm thấy tự tin và thoải mái hơn rất nhiều trong công việc.

Khóa học Kế toán tiếng Trung tại Trung tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng đọc hiểu các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung mà còn giúp tôi làm quen với các thuật ngữ chuyên ngành mà tôi chưa từng gặp trước đây. Thầy giảng bài rất dễ hiểu và luôn đưa ra các ví dụ thực tế, giúp học viên nắm vững kiến thức ngay từ đầu.

Bên cạnh việc học lý thuyết, thầy còn rất chú trọng việc thực hành và giúp học viên giải quyết các vấn đề cụ thể trong công việc. Những buổi học thực tế này thực sự rất bổ ích và giúp tôi tự tin khi làm việc với các chứng từ, hợp đồng, và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã phát triển vượt bậc về khả năng làm việc với các đối tác Trung Quốc.

Tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ vì khóa học chất lượng này. Nếu bạn muốn nâng cao khả năng kế toán tiếng Trung và phát triển nghề nghiệp, tôi rất khuyên bạn nên tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster.

  1. Nguyễn Thị Ngọc Lan – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Chào mọi người, tôi là Nguyễn Thị Ngọc Lan, hiện đang làm việc tại một công ty kế toán quốc tế. Tôi muốn chia sẻ về trải nghiệm tuyệt vời khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc làm việc với các chứng từ, hợp đồng và giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, nhờ khóa học này, tôi đã cải thiện rất nhiều khả năng tiếng Trung của mình trong công việc.

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ kế toán chuyên ngành trong tiếng Trung, từ đó giúp tôi đọc hiểu và xử lý chứng từ chính xác hơn. Thầy giảng dạy rất chi tiết, kỹ lưỡng, và luôn đi kèm với những ví dụ thực tế, giúp học viên dễ dàng áp dụng vào công việc. Hơn nữa, thầy luôn tạo môi trường học tập thoải mái và khuyến khích chúng tôi trao đổi và thảo luận các tình huống thực tế, điều này giúp tôi học hỏi được rất nhiều.

Khóa học không chỉ dừng lại ở việc học từ vựng, mà thầy còn cung cấp các bài tập thực hành giúp học viên nắm vững kiến thức nhanh chóng. Tôi đã áp dụng được những gì học được vào công việc hàng ngày và cảm thấy rất tự tin khi làm việc với các đối tác Trung Quốc.

Tôi rất vui vì đã chọn khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster. Đây là một khóa học cực kỳ hữu ích và tôi sẽ giới thiệu cho các bạn bè, đồng nghiệp của mình tham gia để nâng cao khả năng chuyên môn và tiếng Trung. Cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiều vì những bài học tuyệt vời!

  1. Phan Thị Thu Hiền – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Mình là Phan Thị Thu Hiền, hiện đang làm kế toán tại một công ty thương mại điện tử. Công việc của mình yêu cầu sử dụng tiếng Trung để trao đổi với các đối tác, đặc biệt là trong việc kiểm tra và đối chiếu các chứng từ kế toán. Trước khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân, mình gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ tài chính và chứng từ kế toán bằng tiếng Trung.

Sau khi tham gia khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, mình cảm thấy tự tin và mạnh dạn hơn rất nhiều trong việc giao tiếp và xử lý các tài liệu kế toán. Thầy không chỉ giúp mình hiểu các thuật ngữ chuyên ngành mà còn chỉ ra những điểm cần lưu ý khi làm việc với các chứng từ từ Trung Quốc, từ đó giúp mình tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức.

Khóa học này thực sự rất bổ ích, và cách giảng dạy của thầy cũng rất dễ tiếp thu. Mình rất vui vì đã đăng ký tham gia khóa học này, và giờ đây mình có thể tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc về các vấn đề tài chính và kế toán.

Cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiều vì những bài học quý giá mà thầy đã truyền đạt!

  1. Đinh Quốc Duy – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Chào các bạn, tôi là Đinh Quốc Duy, một kế toán viên tại công ty sản xuất và xuất khẩu. Tôi quyết định tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân của ChineMaster vì công ty tôi đang mở rộng thị trường sang Trung Quốc, và tôi cần cải thiện khả năng làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực tài chính và kế toán.

Ngay từ buổi học đầu tiên, tôi đã bị ấn tượng bởi phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ dạy các kiến thức lý thuyết mà còn rất chú trọng vào việc ứng dụng vào thực tế công việc. Các bài giảng của thầy dễ hiểu và đi thẳng vào vấn đề, giúp tôi tiếp thu kiến thức một cách nhanh chóng và hiệu quả. Thầy cung cấp rất nhiều tài liệu, ví dụ thực tế và bài tập tình huống, giúp tôi thực hành ngay lập tức và giải quyết những vấn đề thực tế trong công việc.

Khóa học giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ tài chính, kế toán trong tiếng Trung, từ việc đọc và hiểu báo cáo tài chính, hóa đơn, chứng từ, đến việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Sau khi kết thúc khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và hiểu rõ hơn về các yêu cầu kế toán từ họ.

Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng chuyên môn mà còn giúp tôi phát triển kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường công việc. Tôi rất hài lòng và chắc chắn sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác tại đây.

  1. Vũ Thị Mai Linh – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Xin chào, tôi là Vũ Thị Mai Linh, một kế toán viên đang làm việc tại một công ty xuất khẩu hàng hóa. Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân của ChineMaster là một lựa chọn tuyệt vời để tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành của mình.

Trước khi tham gia khóa học, tôi đã gặp phải một số khó khăn trong việc xử lý chứng từ và hợp đồng với các đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể đọc và hiểu các tài liệu kế toán tiếng Trung dễ dàng hơn rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tận tâm và chi tiết. Các bài giảng không chỉ lý thuyết mà còn có các ví dụ minh họa thực tế, giúp học viên hiểu sâu và nhớ lâu các thuật ngữ chuyên ngành.

Khóa học cũng giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường công sở, đặc biệt là trong các cuộc họp và trao đổi với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề tài chính. Ngoài ra, thầy còn rất chú trọng việc giúp học viên thực hành ngay trong lớp, giúp tôi nắm vững kiến thức và tự tin áp dụng vào công việc thực tế.

Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm ChineMaster vì đã mang đến một khóa học tuyệt vời như vậy. Tôi chắc chắn sẽ tiếp tục học các khóa học chuyên sâu hơn để phát triển hơn nữa khả năng tiếng Trung của mình.

  1. Lê Minh Đức – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Chào các bạn, tôi là Lê Minh Đức, hiện làm việc tại một công ty tài chính chuyên cung cấp dịch vụ kế toán cho các doanh nghiệp Trung Quốc. Tôi đã tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster và đây là một trải nghiệm vô cùng bổ ích.

Khóa học đã cung cấp cho tôi những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về kế toán tiếng Trung, đặc biệt là các thuật ngữ và quy trình kế toán trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ là người rất tâm huyết với nghề, luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và giúp học viên nắm vững các kiến thức. Phương pháp giảng dạy của thầy rất dễ hiểu, thầy luôn có những ví dụ cụ thể, giúp tôi dễ dàng hình dung và áp dụng vào thực tế công việc.

Tôi rất ấn tượng với việc thầy chú trọng đến việc thực hành và giải quyết các tình huống thực tế trong công việc. Nhờ khóa học này, tôi đã có thể giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc và hiểu rõ các yêu cầu về chứng từ và báo cáo tài chính của họ. Khóa học cũng giúp tôi phát triển các kỹ năng mềm, như kỹ năng giao tiếp và đàm phán với đối tác Trung Quốc trong công việc.

Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn cải thiện khả năng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và tài chính. Cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiều vì những bài giảng quý giá!

  1. Hoàng Thị Lan Anh – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Xin chào, tôi là Hoàng Thị Lan Anh, kế toán tại một công ty logistics. Khi công ty tôi mở rộng kinh doanh sang Trung Quốc, tôi nhận thấy cần phải nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung để giao tiếp và làm việc hiệu quả hơn với các đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi đã quyết định tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster.

Khóa học này thực sự vượt xa mong đợi của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, đặc biệt là các thuật ngữ kế toán chuyên ngành. Thầy luôn giải thích tỉ mỉ và minh họa bằng các tình huống thực tế, giúp tôi dễ dàng tiếp thu và áp dụng vào công việc. Thầy cũng rất tận tình trong việc hỗ trợ học viên, luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc trong suốt quá trình học.

Nhờ khóa học này, tôi đã học được cách xử lý các chứng từ kế toán, báo cáo tài chính, và giao tiếp với đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc và có thể giúp công ty giải quyết các vấn đề kế toán liên quan đến Trung Quốc.

Tôi rất hài lòng với chất lượng khóa học và sẽ giới thiệu cho bạn bè và đồng nghiệp của mình. Cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ vì đã mang đến một khóa học tuyệt vời và bổ ích như vậy!

  1. Trần Phú Quý – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Xin chào, tôi là Trần Phú Quý, hiện đang làm kế toán tại một công ty thương mại chuyên nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Tôi quyết định tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster để nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành, giúp tôi làm việc hiệu quả hơn với các đối tác Trung Quốc.

Khóa học thực sự là một bước ngoặt trong sự nghiệp của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một giảng viên tận tâm mà còn là một chuyên gia trong lĩnh vực Hán ngữ và kế toán. Các bài giảng của thầy rất dễ hiểu, được thiết kế một cách logic và dễ tiếp thu, phù hợp với những người chưa có nền tảng tiếng Trung hoặc mới bắt đầu học.

Đặc biệt, thầy đã cung cấp rất nhiều ví dụ thực tế, tình huống cụ thể trong công việc mà chúng tôi sẽ gặp phải trong quá trình làm kế toán và làm việc với đối tác Trung Quốc. Các bài học đều mang tính ứng dụng cao, giúp tôi không chỉ học từ vựng kế toán mà còn biết cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế như kiểm tra chứng từ, đối chiếu số liệu, và giao dịch tài chính.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã tự tin hơn rất nhiều trong việc giao tiếp và xử lý công việc kế toán với các đối tác Trung Quốc. Tôi cảm thấy mình đã có thêm nhiều công cụ và kiến thức để hoàn thành tốt công việc và cải thiện hiệu quả công việc.

Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy Nguyễn Minh Vũ và ChineMaster vì đã mang lại một khóa học chất lượng cao, rất thiết thực và bổ ích. Khóa học này chắc chắn sẽ là một trong những khóa học quan trọng trong sự nghiệp của tôi.

  1. Nguyễn Thị Kim Duyên – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Chào các bạn, tôi là Nguyễn Thị Kim Duyên, hiện là kế toán trưởng tại một công ty xuất khẩu. Tôi đăng ký khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster vì công ty chúng tôi đang tăng cường giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung chuyên ngành là vô cùng quan trọng để tôi có thể nâng cao hiệu quả công việc của mình.

Khóa học này thực sự rất hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi những kiến thức cơ bản về kế toán tiếng Trung mà còn giúp tôi phát triển các kỹ năng giao tiếp, xử lý các chứng từ tài chính, hóa đơn, hợp đồng và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Thầy giảng dạy rất bài bản và chi tiết, luôn tạo không khí lớp học thoải mái và dễ tiếp thu.

Khóa học không chỉ dừng lại ở lý thuyết mà còn cung cấp nhiều bài tập thực hành, các tình huống cụ thể trong công việc, giúp tôi nắm bắt được cách thức làm việc và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Tôi đã học được rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành và biết cách vận dụng chúng trong công việc thực tế.

Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc, và tôi hoàn toàn có thể đảm nhận tốt các công việc liên quan đến kế toán bằng tiếng Trung. Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học nâng cao tại ChineMaster.

  1. Phan Thị Thanh Tú – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Xin chào, tôi là Phan Thị Thanh Tú, một kế toán viên tại công ty cung cấp dịch vụ logistics. Tôi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster với mục tiêu cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung trong công việc kế toán và xử lý các nghiệp vụ tài chính cho các đối tác Trung Quốc.

Khóa học này thực sự vượt qua mong đợi của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất chuyên nghiệp và tâm huyết. Thầy luôn chú trọng việc cung cấp những kiến thức cơ bản và nâng cao một cách bài bản, từ việc học từ vựng cho đến việc thực hành các tình huống thực tế trong công việc. Tôi đã học được cách đọc và hiểu báo cáo tài chính, hóa đơn, chứng từ kế toán và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc một cách tự tin.

Một trong những điểm tôi rất ấn tượng là thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ truyền đạt kiến thức lý thuyết mà còn giúp tôi áp dụng kiến thức vào thực tế qua các tình huống cụ thể. Những bài học thực hành rất bổ ích và giúp tôi nắm vững các kỹ năng kế toán chuyên ngành tiếng Trung.

Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và ChineMaster vì đã cung cấp một khóa học chất lượng cao, giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung và hoàn thành tốt công việc kế toán với đối tác Trung Quốc. Tôi chắc chắn sẽ giới thiệu khóa học này cho các đồng nghiệp và bạn bè có nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán.

  1. Lê Thiên Tâm – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Chào các bạn, tôi là Lê Thiên Tâm, kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu. Trước đây, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc giao tiếp và xử lý các chứng từ kế toán khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi đã quyết định tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster để nâng cao kỹ năng chuyên môn của mình.

Khóa học đã giúp tôi không chỉ học các thuật ngữ kế toán chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình kế toán của các công ty Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu. Thầy luôn tạo ra những tình huống thực tế trong công việc giúp học viên áp dụng lý thuyết vào thực tế, từ đó nâng cao khả năng xử lý công việc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc. Các bài học thực hành rất hữu ích, giúp tôi giải quyết các vấn đề liên quan đến kế toán và tài chính một cách hiệu quả.

Khóa học này thực sự rất tuyệt vời và đáng giá, tôi sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác của ChineMaster để nâng cao khả năng tiếng Trung của mình. Cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiều!

  1. Trần Thị Bích Hương – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Xin chào, tôi là Trần Thị Bích Hương, hiện đang làm việc tại một công ty vận tải chuyên xuất nhập khẩu hàng hóa Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster, tôi thực sự cảm thấy rằng quyết định này là một bước đi đúng đắn trong sự nghiệp của mình.

Khóa học này không chỉ giúp tôi nắm vững các thuật ngữ tiếng Trung trong ngành kế toán mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thức vận hành kế toán trong các công ty Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chuyên sâu, từ các kiến thức cơ bản đến những kỹ năng thực tiễn rất quan trọng trong công việc. Thầy luôn cung cấp những ví dụ thực tế và tình huống cụ thể giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc hàng ngày.

Các bài học về cách đọc báo cáo tài chính, xử lý chứng từ và giao dịch kế toán bằng tiếng Trung rất bổ ích và thiết thực. Thầy cũng chú trọng việc phát triển kỹ năng giao tiếp, giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc.

Sau khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin trong công việc, và những kiến thức học được đã giúp tôi giải quyết công việc nhanh chóng, hiệu quả hơn. Tôi thật sự rất hài lòng với khóa học và sẽ tiếp tục học thêm những khóa học nâng cao tại ChineMaster.

  1. Nguyễn Minh Quang – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Chào mọi người, tôi là Nguyễn Minh Quang, hiện đang làm kế toán tại một công ty thương mại quốc tế. Tôi quyết định tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân của ChineMaster vì công ty tôi thường xuyên làm việc với đối tác Trung Quốc và cần cải thiện khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc.

Khóa học này thực sự rất tuyệt vời. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu và chi tiết. Thầy luôn chia sẻ những kiến thức thực tế, giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thức hoạt động trong lĩnh vực kế toán khi làm việc với các công ty Trung Quốc. Những ví dụ thầy đưa ra trong lớp học rất gần gũi với công việc hàng ngày của tôi, từ việc đối chiếu hóa đơn đến việc kiểm tra chứng từ tài chính.

Khóa học cũng cung cấp nhiều kiến thức về các thuật ngữ chuyên ngành và những tình huống cụ thể mà chúng tôi có thể gặp phải khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Điều này giúp tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp và giải quyết các công việc kế toán.

Nhờ khóa học này, tôi cảm thấy mình đã có thể làm việc hiệu quả hơn và nâng cao trình độ tiếng Trung trong công việc kế toán. Tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và ChineMaster vì khóa học chất lượng cao này.

  1. Vũ Thị Thanh Bình – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Chào mọi người, tôi là Vũ Thị Thanh Bình, hiện đang làm việc tại một công ty chuyên nhập khẩu thiết bị điện tử từ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu và xử lý các chứng từ, hóa đơn tiếng Trung.

Khóa học này đã thực sự thay đổi cách tôi làm việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất tận tâm và giàu kinh nghiệm. Thầy luôn đưa ra những ví dụ thực tế và hữu ích, giúp tôi dễ dàng nắm bắt được các thuật ngữ kế toán và cách sử dụng chúng trong công việc. Bài giảng của thầy không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn rất chú trọng vào thực hành, giúp tôi áp dụng kiến thức vào thực tế.

Khóa học không chỉ cung cấp cho tôi các từ vựng và kiến thức chuyên ngành mà còn giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung khi làm việc với đối tác. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi xử lý các chứng từ và giao dịch kế toán với các đối tác Trung Quốc.

Tôi rất vui khi đã lựa chọn ChineMaster và thầy Nguyễn Minh Vũ cho khóa học này. Tôi sẽ tiếp tục học các khóa học nâng cao để hoàn thiện khả năng tiếng Trung của mình.

  1. Nguyễn Quốc Duy – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Xin chào, tôi là Nguyễn Quốc Duy, hiện làm việc trong lĩnh vực kiểm toán cho các công ty có mối quan hệ thương mại với Trung Quốc. Khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster, tôi không chỉ học được các thuật ngữ chuyên ngành mà còn hiểu rõ hơn về các quy trình kế toán của các công ty Trung Quốc.

Khóa học này rất bổ ích và thực tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ là người có chuyên môn sâu rộng và phương pháp giảng dạy rất dễ hiểu. Thầy đã cung cấp cho tôi những công cụ và kỹ năng cần thiết để làm việc với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong việc kiểm tra báo cáo tài chính, đối chiếu số liệu và xử lý chứng từ.

Thầy cũng dạy chúng tôi cách giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Trung trong các tình huống kế toán thực tế, giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Những kiến thức và kỹ năng tôi học được trong khóa học này đã giúp tôi hoàn thành công việc nhanh chóng và chính xác hơn.

Tôi rất hài lòng với khóa học và cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong công việc kế toán. Tôi sẽ tiếp tục học các khóa học tại ChineMaster để cải thiện trình độ của mình.

  1. Lê Thị Thu Hà – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Chào các bạn, tôi là Lê Thị Thu Hà, hiện đang làm kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu ở Hà Nội. Tôi rất vui khi chia sẻ về trải nghiệm của mình khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster.

Khóa học này đã mang lại cho tôi rất nhiều giá trị thực tế. Trước khi học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc xử lý chứng từ và giao dịch với đối tác Trung Quốc vì chưa quen với các thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Trung. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể nắm vững các khái niệm cơ bản và chuyên sâu về kế toán trong môi trường làm việc quốc tế.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tận tâm, truyền đạt kiến thức một cách dễ hiểu và rất gần gũi. Các bài học không chỉ bao gồm các lý thuyết về kế toán mà còn tập trung vào các tình huống thực tế trong công việc. Thầy giúp tôi hiểu rõ về các báo cáo tài chính, các nghiệp vụ kế toán và cách sử dụng tiếng Trung trong việc giao dịch với đối tác Trung Quốc. Những kiến thức này đã giúp tôi làm việc hiệu quả hơn, giảm thiểu lỗi và cải thiện khả năng giao tiếp trong công việc.

Ngoài ra, việc học tại ChineMaster rất tiện lợi và linh hoạt. Các lớp học được tổ chức theo hình thức online và trực tiếp, giúp tôi dễ dàng lựa chọn thời gian học phù hợp với công việc của mình. Tôi cảm thấy rất tự tin và nâng cao năng lực tiếng Trung sau khi hoàn thành khóa học.

Tôi hoàn toàn hài lòng với chất lượng đào tạo tại ChineMaster và khuyến khích những ai đang làm trong ngành kế toán hoặc các lĩnh vực liên quan đến Trung Quốc hãy tham gia khóa học này.

  1. Trần Hoàng Nam – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Chào mọi người, tôi là Trần Hoàng Nam, hiện đang là nhân viên kế toán tại một công ty chuyên kinh doanh hàng hóa xuất nhập khẩu Trung Quốc. Tôi đã tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster và rất hài lòng về kết quả mà khóa học mang lại.

Thầy Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất nhiệt huyết và giàu kinh nghiệm. Thầy không chỉ dạy kiến thức cơ bản mà còn chia sẻ nhiều mẹo và kỹ năng thực tế giúp tôi xử lý công việc hiệu quả hơn. Những từ vựng chuyên ngành kế toán, báo cáo tài chính, chứng từ đều được thầy giải thích một cách rõ ràng và dễ hiểu. Điều này giúp tôi rất nhiều trong việc đối chiếu và xử lý các chứng từ từ đối tác Trung Quốc.

Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn cung cấp những kiến thức chuyên sâu về kế toán, từ đó giúp tôi cải thiện kỹ năng làm việc và giao tiếp trong môi trường quốc tế. Sau khi học xong, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao dịch với đối tác Trung Quốc và xử lý các công việc kế toán liên quan đến chứng từ tiếng Trung.

Tôi đánh giá rất cao khóa học này và khuyên những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong ngành kế toán hoặc làm việc với đối tác Trung Quốc hãy tham gia ChineMaster.

  1. Nguyễn Thị Minh Anh – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Chào các bạn, tôi là Nguyễn Thị Minh Anh, hiện đang làm việc tại một công ty nhập khẩu máy móc và thiết bị từ Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều trong việc xử lý các nghiệp vụ kế toán và giao dịch với các đối tác Trung Quốc.

Khóa học này rất thực tế và hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu. Các bài giảng của thầy không chỉ bao gồm kiến thức lý thuyết mà còn có rất nhiều ví dụ thực tế giúp tôi áp dụng ngay vào công việc. Thầy đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ kế toán tiếng Trung và cách sử dụng chúng trong công việc hàng ngày.

Những tình huống thực tế mà thầy đưa ra trong bài giảng giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình và các thủ tục trong kế toán khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi đặc biệt ấn tượng với sự tận tâm và nhiệt huyết của thầy khi giảng dạy. Thầy luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và chia sẻ những kinh nghiệm thực tế trong công việc.

Khóa học này đã giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và xử lý các công việc kế toán liên quan đến họ. Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại ChineMaster.

  1. Phạm Văn Hải – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Xin chào, tôi là Phạm Văn Hải, hiện là kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster, tôi gặp khó khăn khi phải làm việc với các chứng từ và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Tuy nhiên, sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã nắm vững được nhiều kiến thức quan trọng.

Khóa học do thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy thực sự rất bổ ích. Thầy có phương pháp giảng dạy rất dễ tiếp cận và luôn giúp học viên hiểu rõ từng khái niệm. Thầy cũng chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế giúp tôi có thể ứng dụng ngay vào công việc, từ việc kiểm tra báo cáo tài chính, đối chiếu chứng từ, cho đến việc giao dịch với các đối tác Trung Quốc.

Tôi rất vui vì đã quyết định học tại ChineMaster. Sau khóa học, tôi tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc kế toán và cảm thấy công việc của mình trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn. Tôi sẽ không ngần ngại giới thiệu khóa học này cho đồng nghiệp và bạn bè.

  1. Lê Thị Lan Hương – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Chào các bạn, tôi là Lê Thị Lan Hương, hiện đang làm kế toán cho một công ty chuyên kinh doanh các sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc. Sau khi hoàn thành khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster, tôi thấy mình đã có rất nhiều thay đổi tích cực trong công việc.

Khóa học này cung cấp cho tôi rất nhiều kiến thức về kế toán chuyên ngành, đặc biệt là các thuật ngữ và quy trình kế toán của các công ty Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tâm huyết trong việc giảng dạy và luôn tạo ra một môi trường học tập thân thiện và hiệu quả. Thầy luôn giải thích rõ ràng và cung cấp những ví dụ thực tế, giúp tôi dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày.

Những kiến thức tôi học được đã giúp tôi làm việc hiệu quả hơn và tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và ChineMaster vì đã giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong công việc kế toán.

  1. Nguyễn Hữu Long – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Chào các bạn, tôi là Nguyễn Hữu Long, hiện đang là kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu lớn tại Hà Nội. Trước khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong việc hiểu và sử dụng các thuật ngữ kế toán tiếng Trung. Nhưng kể từ khi tham gia khóa học của thầy Nguyễn Minh Vũ, mọi thứ đã thay đổi.

Thầy Vũ là một giảng viên vô cùng xuất sắc và tận tâm. Thầy không chỉ dạy về lý thuyết mà còn rất chú trọng đến việc ứng dụng thực tế. Các bài học về kế toán đều có ví dụ thực tế, giúp tôi hiểu rõ cách áp dụng tiếng Trung vào công việc kế toán hàng ngày, từ việc đối chiếu hóa đơn, chứng từ đến việc xử lý các báo cáo tài chính với đối tác Trung Quốc.

Một điều tôi rất ấn tượng với thầy là khả năng giải thích rõ ràng và chi tiết các vấn đề khó. Bên cạnh đó, thầy cũng luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc. Tôi có thể dễ dàng giao tiếp bằng tiếng Trung với các đối tác và xử lý công việc kế toán một cách hiệu quả hơn.

Khóa học này thực sự rất hữu ích cho những ai làm việc trong lĩnh vực kế toán và cần giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Tôi rất vui vì đã chọn ChineMaster và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại đây.

  1. Trần Thị Lan – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Xin chào, tôi là Trần Thị Lan, hiện đang là nhân viên kế toán tại một công ty chuyên nhập khẩu các sản phẩm tiêu dùng từ Trung Quốc. Tôi muốn chia sẻ một chút về trải nghiệm của mình khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster.

Trước khi học, tôi cảm thấy rất lo lắng vì công ty của tôi giao dịch với nhiều đối tác Trung Quốc, nhưng tôi lại không tự tin vào khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc. Sau khi tham gia khóa học, tôi nhận thấy rằng mình đã cải thiện rất nhiều khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là các thuật ngữ kế toán và tài chính.

Thầy Nguyễn Minh Vũ là người giảng dạy chính trong khóa học và tôi rất ấn tượng với phương pháp giảng dạy của thầy. Thầy giải thích rất tỉ mỉ từng vấn đề và luôn chú trọng đến việc áp dụng kiến thức vào thực tế công việc. Các bài học rất dễ hiểu và có tính ứng dụng cao, giúp tôi có thể áp dụng ngay vào công việc của mình. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao dịch với các đối tác Trung Quốc, đồng thời việc xử lý các báo cáo tài chính, chứng từ cũng trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.

Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và ChineMaster vì đã giúp tôi phát triển khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán. Đây là khóa học tuyệt vời và tôi sẽ luôn khuyến khích những ai làm trong lĩnh vực kế toán nên tham gia để nâng cao kỹ năng của mình.

  1. Phạm Thuỳ Dương – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Chào các bạn, tôi là Phạm Thuỳ Dương, hiện đang làm việc tại một công ty chuyên xuất nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster, tôi luôn gặp khó khăn trong việc hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành kế toán bằng tiếng Trung. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy khả năng tiếng Trung của mình đã tiến bộ rõ rệt, đặc biệt trong lĩnh vực kế toán.

Thầy Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên vô cùng tâm huyết và có kiến thức sâu rộng. Thầy giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, không chỉ giúp tôi nắm vững các khái niệm kế toán cơ bản mà còn giúp tôi hiểu rõ cách thức làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực kế toán. Các bài học đều được thiết kế rất logic, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc thực tế.

Một trong những điểm mạnh của khóa học là việc thầy luôn cung cấp những ví dụ thực tế, giúp học viên dễ dàng hiểu và áp dụng vào công việc hàng ngày. Sau khi học xong khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc, đồng thời hiệu quả công việc cũng được cải thiện rõ rệt.

Tôi rất hài lòng với khóa học này và tin rằng nó sẽ rất hữu ích cho những ai đang làm việc trong lĩnh vực kế toán và có nhu cầu giao dịch với các đối tác Trung Quốc. ChineMaster là một trung tâm đào tạo tuyệt vời và tôi chắc chắn sẽ quay lại học thêm các khóa học khác tại đây.

  1. Nguyễn Thị Bích Ngọc – Khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Chào các bạn, tôi là Nguyễn Thị Bích Ngọc, hiện đang làm việc tại một công ty xuất nhập khẩu chuyên sản phẩm điện tử từ Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster, tôi đã có những trải nghiệm học tập rất tuyệt vời và thay đổi lớn trong công việc.

Thầy Nguyễn Minh Vũ là người giảng dạy chính trong khóa học và tôi rất ấn tượng với phong cách giảng dạy của thầy. Thầy rất tận tâm, kiên nhẫn và luôn cố gắng giải thích rõ ràng những vấn đề phức tạp, đặc biệt là các thuật ngữ kế toán tiếng Trung. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể hiểu và sử dụng các thuật ngữ này trong công việc hàng ngày một cách thành thạo.

Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ các quy trình kế toán trong môi trường quốc tế, đặc biệt là trong việc giao dịch với đối tác Trung Quốc. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi xử lý các chứng từ và báo cáo tài chính.

Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và ChineMaster vì đã giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung và cải thiện công việc của mình.

Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ

TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội

Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983

ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.