Từ vựng tiếng Nhật Kế toán Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu sách Ebook Từ vựng tiếng Nhật Kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Nhật Kế toán
Kế toán là một lĩnh vực quan trọng trong mọi doanh nghiệp, và việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bằng nhiều ngôn ngữ, đặc biệt là tiếng Nhật, sẽ mang lại lợi thế lớn cho các chuyên viên kế toán và người học tiếng Nhật chuyên sâu. Cuốn sách Từ vựng tiếng Nhật Kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là chìa khóa giúp bạn đạt được điều này.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực ngôn ngữ
Nguyễn Minh Vũ, tác giả nổi tiếng với nhiều đầu sách học ngoại ngữ, tiếp tục ghi dấu ấn với cuốn ebook này. Tác giả đã nghiên cứu kỹ lưỡng và xây dựng một bộ tài liệu từ vựng tiếng Nhật dành riêng cho ngành kế toán, giúp người học dễ dàng tiếp cận và áp dụng vào công việc thực tế.
Nội dung nổi bật của cuốn sách Từ vựng tiếng Nhật Kế toán
Từ vựng phong phú và sát thực tế
Cuốn sách cung cấp hàng trăm thuật ngữ tiếng Nhật chuyên ngành kế toán, được phân chia theo từng chủ đề cụ thể như:
Kế toán tài chính (財務会計)
Báo cáo tài chính (財務諸表)
Thuế và kiểm toán (税務と監査)
Hạch toán chi phí (原価計算)
Và nhiều chủ đề khác liên quan đến lĩnh vực kế toán doanh nghiệp.
Phiên âm và dịch nghĩa chi tiết
Mỗi từ vựng trong sách đều đi kèm phiên âm romaji và dịch nghĩa tiếng Việt, giúp người học dễ dàng hiểu và nhớ từ một cách hiệu quả.
Ứng dụng thực tiễn cao
Cuốn sách không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn lồng ghép các ví dụ minh họa và bài tập thực hành, giúp bạn áp dụng ngay những gì đã học vào các tình huống kế toán thực tế.
Phù hợp với nhiều đối tượng
Ebook này là tài liệu lý tưởng dành cho:
Sinh viên chuyên ngành kế toán và ngôn ngữ Nhật.
Người đi làm trong lĩnh vực kế toán muốn nâng cao kỹ năng tiếng Nhật.
Các nhà quản lý và chuyên gia tài chính thường xuyên làm việc với đối tác Nhật Bản.
Lợi ích khi sở hữu cuốn sách Từ vựng tiếng Nhật Kế toán
Tăng cường kỹ năng giao tiếp chuyên ngành: Giúp bạn tự tin khi trao đổi công việc với đồng nghiệp hoặc đối tác người Nhật.
Mở rộng cơ hội nghề nghiệp: Nâng cao năng lực chuyên môn và khả năng cạnh tranh trên thị trường lao động.
Học mọi lúc, mọi nơi: Ebook được thiết kế dưới dạng file số, dễ dàng mang theo và sử dụng trên các thiết bị điện tử.
Từ vựng tiếng Nhật Kế toán của Nguyễn Minh Vũ là cuốn sách không thể thiếu trong hành trang của những ai đang học và làm việc trong lĩnh vực kế toán. Với nội dung chuyên sâu, dễ hiểu và ứng dụng thực tiễn cao, ebook này sẽ là người bạn đồng hành lý tưởng trên con đường chinh phục ngôn ngữ Nhật Bản và chuyên môn kế toán.
Hãy nhanh tay sở hữu cuốn ebook này để trải nghiệm sự khác biệt và nâng tầm sự nghiệp của bạn!
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Nhật Kế toán đã nhận được nhiều phản hồi tích cực từ các độc giả:
Nguyễn Thanh Hòa, Kế toán viên tại Hà Nội:
“Nhờ ebook này, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp tiếng Nhật trong công việc. Từ vựng được giải thích rất dễ hiểu và sát với thực tế.”
Lê Minh Phương, Sinh viên Đại học Ngoại thương:
“Sách rất hữu ích, đặc biệt là cho những người mới bắt đầu học tiếng Nhật chuyên ngành. Các ví dụ minh họa thực tế giúp tôi nắm vững kiến thức nhanh hơn.”
Hoàng Hải Nam, Quản lý tài chính tại TP.HCM:
“Đây là cuốn tài liệu không thể thiếu đối với bất kỳ ai làm việc với đối tác Nhật Bản. Ebook này thực sự là một công cụ hỗ trợ đắc lực.”
Từ vựng tiếng Nhật Kế toán không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là cầu nối giúp bạn dễ dàng tiếp cận với ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản trong môi trường chuyên môn. Với sự đầu tư tỉ mỉ và tâm huyết của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đây chắc chắn sẽ là người bạn đồng hành đáng giá trên hành trình chinh phục lĩnh vực kế toán và tiếng Nhật.
Hãy hành động ngay hôm nay để nắm bắt cơ hội học tập và phát triển sự nghiệp với cuốn ebook đặc biệt này!
Tính thực dụng vượt trội của tác phẩm Từ vựng tiếng Nhật Kế toán của Nguyễn Minh Vũ
Một trong những điểm nổi bật làm nên giá trị của ebook Từ vựng tiếng Nhật Kế toán chính là tính thực dụng được lồng ghép xuyên suốt nội dung. Đây không chỉ là một tài liệu học thuật mà còn là công cụ hỗ trợ thực tiễn dành cho sinh viên, người đi làm và cả những chuyên gia trong lĩnh vực kế toán.
- Ứng dụng trực tiếp vào công việc
Cuốn sách cung cấp từ vựng và thuật ngữ sát thực tế, giúp người học áp dụng ngay vào các hoạt động hàng ngày như:
Lập báo cáo tài chính bằng tiếng Nhật: Các từ vựng liên quan đến tài sản (資産), nợ phải trả (負債), và lợi nhuận (利益) được trình bày chi tiết, hỗ trợ người học trong việc soạn thảo và đọc hiểu các báo cáo tài chính quốc tế.
Giao tiếp với đối tác Nhật Bản: Các thuật ngữ chuyên ngành giúp bạn tự tin trao đổi, thương thảo về các vấn đề tài chính và kế toán bằng tiếng Nhật một cách chuyên nghiệp.
Phân tích và xử lý dữ liệu kế toán: Các từ ngữ về kế toán quản trị (管理会計), dự toán ngân sách (予算編成), hay kiểm toán nội bộ (内部監査) đều được giải thích rõ ràng, hỗ trợ tối ưu trong công việc.
- Thúc đẩy hiệu quả học tập và làm việc
Dễ dàng ghi nhớ và vận dụng: Từ vựng được sắp xếp theo từng chủ đề cụ thể, đi kèm phiên âm romaji và dịch nghĩa, giúp người học tiếp cận và ghi nhớ nhanh chóng.
Tích hợp bài tập thực hành: Không chỉ cung cấp lý thuyết, sách còn có các bài tập tình huống thực tế, giúp người học rèn luyện khả năng áp dụng ngay sau khi học.
- Phù hợp với đa dạng đối tượng
Người mới bắt đầu: Nội dung sách được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, phù hợp với những người chưa có nền tảng tiếng Nhật chuyên ngành.
Người làm việc trong môi trường đa quốc gia: Ebook giúp người đi làm nâng cao năng lực giao tiếp và kỹ năng chuyên môn trong môi trường làm việc với đối tác Nhật Bản.
Chuyên gia kế toán chuyên sâu: Các thuật ngữ phức tạp về tài chính và kiểm toán được giải thích cặn kẽ, đáp ứng nhu cầu của những người muốn đào sâu kiến thức.
Thay vì mất thời gian tìm kiếm tài liệu riêng lẻ, ebook Từ vựng tiếng Nhật Kế toán cung cấp đầy đủ từ vựng cần thiết trong một tài liệu duy nhất. Việc học qua ebook cũng giúp bạn chủ động về thời gian, có thể học mọi lúc, mọi nơi trên các thiết bị điện tử.
Nắm vững từ vựng kế toán bằng tiếng Nhật không chỉ giúp bạn cải thiện hiệu quả công việc hiện tại mà còn mở ra cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp. Với cuốn sách này, bạn sẽ có lợi thế cạnh tranh lớn hơn khi ứng tuyển vào các vị trí yêu cầu giao tiếp tiếng Nhật chuyên nghiệp trong lĩnh vực tài chính.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Nhật Kế toán của Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là công cụ thực tiễn giúp bạn giải quyết các vấn đề chuyên ngành hiệu quả. Với tính thực dụng cao, cuốn sách này xứng đáng trở thành hành trang không thể thiếu trên con đường chinh phục lĩnh vực kế toán và tiếng Nhật. Hãy sở hữu ngay hôm nay để khai phá tiềm năng của bản thân và nâng tầm sự nghiệp!
Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật Kế toán
| STT | Từ vựng tiếng Nhật Kế toán – Tiếng Việt – Tiếng Trung (Phiên âm) – Tiếng Anh |
| 1 | 会計 (かいけい, kaikei), Kế toán, 会计 (kuàijì), Accounting |
| 2 | 収入 (しゅうにゅう, shūnyū), Thu nhập, 收入 (shōurù), Income |
| 3 | 支出 (ししゅつ, shishutsu), Chi tiêu, 支出 (zhīchū), Expense |
| 4 | 貸借対照表 (たいしゃくたいしょうひょう, taishaku taishō hyō), Bảng cân đối kế toán, 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo), Balance Sheet |
| 5 | 利益 (りえき, rieki), Lợi nhuận, 利润 (lìrùn), Profit |
| 6 | 費用 (ひよう, hiyō), Chi phí, 费用 (fèiyòng), Cost |
| 7 | 勘定科目 (かんじょうかもく, kanjō kamoku), Hạng mục kế toán, 会计科目 (kuàijì kēmù), Accounting Item |
| 8 | 固定資産 (こていしさん, kotei shisan), Tài sản cố định, 固定资产 (gùdìng zīchǎn), Fixed Asset |
| 9 | 減価償却 (げんかしょうきゃく, genka shōkyaku), Khấu hao, 折旧 (zhéjiù), Depreciation |
| 10 | 貸方 (かしかた, kashikata), Bên cho vay, 贷方 (dàifāng), Credit |
| 11 | 借方 (かりかた, karikata), Bên vay, 借方 (jièfāng), Debit |
| 12 | 税金 (ぜいきん, zeikin), Thuế, 税金 (shuìjīn), Tax |
| 13 | 資産 (しさん, shisan), Tài sản, 资产 (zīchǎn), Asset |
| 14 | 負債 (ふさい, fusai), Nợ phải trả, 负债 (fùzhài), Liability |
| 15 | 資本 (しほん, shihon), Vốn, 资本 (zīběn), Capital |
| 16 | 損益計算書 (そんえきけいさんしょ, soneki keisansho), Báo cáo kết quả kinh doanh, 损益表 (sǔnyì biǎo), Income Statement |
| 17 | 現金 (げんきん, genkin), Tiền mặt, 现金 (xiànjīn), Cash |
| 18 | 売掛金 (うりかけきん, urikakekin), Khoản phải thu, 应收账款 (yīng shōu zhàngkuǎn), Accounts Receivable |
| 19 | 買掛金 (かいかけきん, kaikakekin), Khoản phải trả, 应付账款 (yīng fù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 20 | 純利益 (じゅんりえき, jun rieki), Lợi nhuận ròng, 净利润 (jìng lìrùn), Net Profit |
| 21 | 粗利益 (あらりえき, ara rieki), Lợi nhuận gộp, 毛利润 (máo lìrùn), Gross Profit |
| 22 | 貸借 (たいしゃく, taishaku), Cho vay và vay, 借贷 (jiè dài), Loan and Borrowing |
| 23 | 損失 (そんしつ, sonshitsu), Tổn thất, 损失 (sǔnshī), Loss |
| 24 | 収益 (しゅうえき, shūeki), Doanh thu, 收益 (shōuyì), Revenue |
| 25 | 財務諸表 (ざいむしょひょう, zaimu shohyō), Báo cáo tài chính, 财务报表 (cáiwù bàobiǎo), Financial Statement |
| 26 | 固定資産税 (こていしさんぜい, kotei shisanzei), Thuế tài sản cố định, 固定资产税 (gùdìng zīchǎn shuì), Property Tax |
| 27 | 税務署 (ぜいむしょ, zeimusho), Cơ quan thuế, 税务局 (shuìwùjú), Tax Bureau |
| 28 | 借入金 (かりいれきん, kariirekin), Vay mượn, 借款 (jièkuǎn), Loan |
| 29 | 資産運用 (しさんうんよう, shisan un’yō), Quản lý tài sản, 资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ), Asset Management |
| 30 | 取引先 (とりひきさき, torihikisaki), Đối tác, 客户 (kèhù), Client |
| 31 | 利益率 (りえきりつ, rieki ritsu), Tỷ lệ lợi nhuận, 利润率 (lìrùn lǜ), Profit Margin |
| 32 | 配当 (はいとう, haitō), Cổ tức, 分红 (fēnhóng), Dividend |
| 33 | 現金流 (げんきんりゅう, genkin ryū), Dòng tiền, 现金流 (xiànjīn liú), Cash Flow |
| 34 | 証拠金 (しょうこきん, shōkokin), Tiền ký quỹ, 保证金 (bǎozhèng jīn), Margin |
| 35 | 予算 (よさん, yosan), Ngân sách, 预算 (yùsuàn), Budget |
| 36 | 財務分析 (ざいむぶんせき, zaimu bunseki), Phân tích tài chính, 财务分析 (cáiwù fēnxī), Financial Analysis |
| 37 | 利益還元 (りえきかんげん, rieki kangen), Hoàn trả lợi nhuận, 利润返还 (lìrùn fǎnhuí), Profit Return |
| 38 | 支払い (しはらい, shiharai), Thanh toán, 支付 (zhīfù), Payment |
| 39 | 償却費 (しょうきゃくひ, shōkyakubi), Chi phí khấu hao, 折旧费用 (zhéjiù fèiyòng), Depreciation Expense |
| 40 | 返済 (へんさい, hensai), Hoàn trả, 还款 (huánkuǎn), Repayment |
| 41 | 決算 (けっさん, kessan), Quyết toán, 结算 (jiésuàn), Settlement |
| 42 | 負債比率 (ふさいひりつ, fusai hiritsu), Tỷ lệ nợ, 负债比率 (fùzhài bǐlǜ), Debt Ratio |
| 43 | 当期利益 (とうきりえき, tōki rieki), Lợi nhuận trong kỳ, 当期利润 (dāngqī lìrùn), Current Period Profit |
| 44 | 株主資本 (かぶぬししほん, kabunushi shihon), Vốn cổ đông, 股东资本 (gǔdōng zīběn), Shareholders’ Equity |
| 45 | 連結財務諸表 (れんけつざいむしょひょう, renketsu zaimu shohyō), Báo cáo tài chính hợp nhất, 合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo), Consolidated Financial Statement |
| 46 | 収益認識 (しゅうえきにんしき, shūeki ninshiki), Nhận diện doanh thu, 收入确认 (shōurù quèrèn), Revenue Recognition |
| 47 | 利益操作 (りえきそうさ, rieki sōsa), Can thiệp lợi nhuận, 利润操控 (lìrùn cāokòng), Profit Manipulation |
| 48 | 会計年度 (かいけいねんど, kaikei nendo), Năm tài chính, 会计年度 (kuàijì niándù), Fiscal Year |
| 49 | 売上高 (うりあげだか, uriagedaka), Doanh thu bán hàng, 销售额 (xiāoshòu é), Sales Revenue |
| 50 | 税引前利益 (ぜいびきまえりえき, zeibiki mae rieki), Lợi nhuận trước thuế, 税前利润 (shuìqián lìrùn), Profit Before Tax |
| 51 | 税引後利益 (ぜいびきごりえき, zeibiki go rieki), Lợi nhuận sau thuế, 税后利润 (shuì hòu lìrùn), Net Profit After Tax |
| 52 | 収益性 (しゅうえきせい, shūeki-sei), Tính sinh lời, 盈利能力 (yínglì nénglì), Profitability |
| 53 | 自己資本 (じこしほん, jikoshihon), Vốn chủ sở hữu, 自有资本 (zìyǒu zīběn), Own Capital |
| 54 | 外部監査 (がいぶかんさ, gaibu kansa), Kiểm toán bên ngoài, 外部审计 (wàibù shěnjì), External Audit |
| 55 | 内部監査 (ないぶかんさ, naibu kansa), Kiểm toán nội bộ, 内部审计 (nèibù shěnjì), Internal Audit |
| 56 | 監査法人 (かんさほうじん, kansa hōjin), Công ty kiểm toán, 审计公司 (shěnjì gōngsī), Audit Firm |
| 57 | 銀行取引 (ぎんこうとりひき, ginkō torihiki), Giao dịch ngân hàng, 银行交易 (yínháng jiāoyì), Banking Transaction |
| 58 | 繰越 (くりこし, kurikoshi), Chuyển tiếp, 结转 (jié zhuǎn), Carry Forward |
| 59 | 不良債権 (ふりょうさいけん, furyō saiken), Nợ xấu, 不良债权 (bùliáng zhàiquán), Non-performing Loan |
| 60 | 現金等価物 (げんきんとうかぶつ, genkin tōkabutsu), Tương đương tiền mặt, 现金等价物 (xiànjīn děngjià wù), Cash Equivalent |
| 61 | 信用 (しんよう, shinyō), Tín dụng, 信用 (xìnyòng), Credit |
| 62 | 負債償還 (ふさいしょうかん, fusai shōkan), Hoàn trả nợ, 偿还债务 (chánghuán zhàiwù), Debt Repayment |
| 63 | 借方仕訳 (かりかたしわけ, karikata shiwake), Phân loại nợ, 借方分录 (jièfāng fēnlù), Debit Entry |
| 64 | 貸方仕訳 (かしかたしわけ, kashikata shiwake), Phân loại tín dụng, 贷方分录 (dàifāng fēnlù), Credit Entry |
| 65 | キャッシュフロー (きゃっしゅふろー, kyasshu furō), Dòng tiền, 现金流 (xiànjīn liú), Cash Flow |
| 66 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyokin), Lợi nhuận giữ lại, 留存收益 (liúcún shōuyì), Retained Earnings |
| 67 | 資本調達 (しほんちょうたつ, shihon chōtatsu), Huy động vốn, 资本筹集 (zīběn chóují), Capital Raising |
| 68 | 業績評価 (ぎょうせきひょうか, gyōseki hyōka), Đánh giá hiệu suất, 业绩评估 (yèjì pínggū), Performance Evaluation |
| 69 | 株式 (かぶしき, kabushiki), Cổ phiếu, 股票 (gǔpiào), Share |
| 70 | 収支報告 (しゅうしほうこく, shūshi hōkoku), Báo cáo thu chi, 收支报告 (shōuzhī bàogào), Income and Expenditure Report |
| 71 | 予算差異 (よさんさいい, yosan saii), Chênh lệch ngân sách, 预算差异 (yùsuàn chāyì), Budget Variance |
| 72 | 投資 (とうし, tōshi), Đầu tư, 投资 (tóuzī), Investment |
| 73 | 評価額 (ひょうかがく, hyōkagaku), Giá trị đánh giá, 评估值 (pínggū zhí), Appraisal Value |
| 74 | 税引前利益 (ぜいびきまえりえき, zeibiki mae rieki), Lợi nhuận trước thuế, 税前利润 (shuìqián lìrùn), Pre-tax Profit |
| 75 | 株主 (かぶぬし, kabunushi), Cổ đông, 股东 (gǔdōng), Shareholder |
| 76 | 損益分岐点 (そんえきぶんきてん, soneki bunkiten), Điểm hòa vốn, 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn), Break-even Point |
| 77 | 資金調達 (しきんちょうたつ, shikin chōtatsu), Huy động tài chính, 融资 (róngzī), Fundraising |
| 78 | 資産管理 (しさんかんり, shisan kanri), Quản lý tài sản, 资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ), Asset Management |
| 79 | 未払金 (みばらいきん, mibarai kin), Khoản phải trả, 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 80 | 売掛金 (うりかけきん, urikake kin), Khoản phải thu, 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn), Accounts Receivable |
| 81 | 資金繰り (しきんぐり, shikin guri), Dòng tiền hoạt động, 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn), Cash Flow Management |
| 82 | 法人税 (ほうじんぜい, hōjinzei), Thuế doanh nghiệp, 企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì), Corporate Tax |
| 83 | 源泉徴収 (げんせんちょうしゅう, gensen chōshū), Khấu trừ thuế tại nguồn, 代扣代缴税款 (dàikòu dàijiǎo shuìkuǎn), Withholding Tax |
| 84 | 累積減価償却 (るいせきげんかしょうきゃく, ruiseiki genka shōkyaku), Khấu hao lũy kế, 累计折旧 (lěijì zhéjiù), Accumulated Depreciation |
| 85 | 棚卸資産 (たなおろししさん, tanaoroshi shisan), Hàng tồn kho, 存货 (cúnhuò), Inventory |
| 86 | 定期預金 (ていきよきん, teiki yokin), Tiền gửi định kỳ, 定期存款 (dìngqī cúnkuǎn), Time Deposit |
| 87 | 長期負債 (ちょうきふさい, chōki fusai), Nợ dài hạn, 长期负债 (chángqī fùzhài), Long-term Liability |
| 88 | 短期負債 (たんきふさい, tanki fusai), Nợ ngắn hạn, 短期负债 (duǎnqī fùzhài), Short-term Liability |
| 89 | 総資本 (そうしほん, sōshihon), Tổng vốn, 总资本 (zǒng zīběn), Total Capital |
| 90 | 営業利益 (えいぎょうりえき, eigyō rieki), Lợi nhuận hoạt động, 营业利润 (yíngyè lìrùn), Operating Profit |
| 91 | 予算案 (よさんあん, yosan an), Dự thảo ngân sách, 预算案 (yùsuàn àn), Budget Proposal |
| 92 | 借入金 (かりいれきん, kariire kin), Tiền vay, 借款 (jièkuǎn), Loan |
| 93 | 返済計画 (へんさいけいかく, hensai keikaku), Kế hoạch trả nợ, 偿债计划 (chángzhài jìhuà), Repayment Plan |
| 94 | 自己資金 (じこしきん, jikoshikin), Vốn tự có, 自有资金 (zìyǒu zījīn), Self-funding |
| 95 | 株式配当 (かぶしきはいとう, kabushiki haitō), Cổ tức, 股票分红 (gǔpiào fēnhóng), Stock Dividend |
| 96 | 原価計算 (げんかけいさん, genka keisan), Tính giá thành, 成本核算 (chéngběn hésuàn), Cost Accounting |
| 97 | 原材料費 (げんざいりょうひ, genzairyō hi), Chi phí nguyên liệu, 原材料费用 (yuáncáiliào fèiyòng), Raw Material Cost |
| 98 | 税務申告 (ぜいむしんこく, zeimu shinkoku), Khai báo thuế, 税务申报 (shuìwù shēnbào), Tax Filing |
| 99 | 分配金 (ぶんぱいきん, bunpai kin), Tiền phân phối, 分红 (fēnhóng), Distribution Payment |
| 100 | 固定資産 (こていしさん, kotei shisan), Tài sản cố định, 固定资产 (gùdìng zīchǎn), Fixed Assets |
| 101 | 流動資産 (りゅうどうしさん, ryūdō shisan), Tài sản lưu động, 流动资产 (liúdòng zīchǎn), Current Assets |
| 102 | 純資産 (じゅんしさん, jun shisan), Tài sản ròng, 净资产 (jìng zīchǎn), Net Assets |
| 103 | 会計基準 (かいけいきじゅん, kaikei kijun), Chuẩn mực kế toán, 会计准则 (kuàijì zhǔnzé), Accounting Standards |
| 104 | 未収収益 (みしゅうしゅうえき, mishū shūeki), Doanh thu chưa thu, 应收收入 (yīngshōu shōurù), Accrued Revenue |
| 105 | 未払費用 (みばらいひよう, mibarai hiyō), Chi phí chưa trả, 应付费用 (yīngfù fèiyòng), Accrued Expenses |
| 106 | 総売上高 (そううりあげだか, sōuriagedaka), Tổng doanh thu, 总销售额 (zǒng xiāoshòu’é), Total Revenue |
| 107 | 営業活動 (えいぎょうかつどう, eigyō katsudō), Hoạt động kinh doanh, 营业活动 (yíngyè huódòng), Business Activities |
| 108 | 現金収支 (げんきんしゅうし, genkin shūshi), Dòng tiền thu chi, 现金流量 (xiànjīn liúliàng), Cash Flow |
| 109 | 収益予測 (しゅうえきよそく, shūeki yosoku), Dự báo doanh thu, 收益预测 (shōuyì yùcè), Revenue Forecast |
| 110 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashidaore hikiatekin), Dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huàizhàng zhǔnbèijīn), Bad Debt Reserve |
| 111 | 減損損失 (げんそんそんしつ, genson sonshitsu), Tổn thất giảm giá trị, 减值损失 (jiǎnzhí sǔnshī), Impairment Loss |
| 112 | 資産分配 (しさんぶんぱい, shisan bunpai), Phân bổ tài sản, 资产分配 (zīchǎn fēnpèi), Asset Allocation |
| 113 | 株主資本 (かぶぬししほん, kabunushi shihon), Vốn chủ sở hữu, 股东权益 (gǔdōng quányì), Shareholder Equity |
| 114 | 監査報告書 (かんさほうこくしょ, kansa hōkokusho), Báo cáo kiểm toán, 审计报告 (shěnjì bàogào), Audit Report |
| 115 | 仕訳帳 (しわけちょう, shiwake chō), Sổ nhật ký, 分类账簿 (fēnlèi zhàngbù), Journal Ledger |
| 116 | 累積赤字 (るいせきあかじ, ruiseiki akaji), Lỗ lũy kế, 累计赤字 (lěijì chìzì), Accumulated Deficit |
| 117 | 取引先 (とりひきさき, torihiki saki), Đối tác kinh doanh, 交易对方 (jiāoyì duìfāng), Business Partner |
| 118 | 貸方 (かしかた, kashikata), Bên có, 贷方 (dàifāng), Credit Side |
| 119 | 借方 (かりかた, karikata), Bên nợ, 借方 (jièfāng), Debit Side |
| 120 | 内部統制 (ないぶとうせい, naibu tōsei), Kiểm soát nội bộ, 内部控制 (nèibù kòngzhì), Internal Control |
| 121 | 財務リスク (ざいむりすく, zaimu risuku), Rủi ro tài chính, 财务风险 (cáiwù fēngxiǎn), Financial Risk |
| 122 | 資本回転率 (しほんかいてんりつ, shihon kaitenritsu), Tỷ suất luân chuyển vốn, 资本周转率 (zīběn zhōuzhuǎn lǜ), Capital Turnover Ratio |
| 123 | 資金調達 (しきんちょうたつ, shikin chōtatsu), Huy động vốn, 资金筹措 (zījīn chóucuò), Fundraising |
| 124 | 連結決算 (れんけつけっさん, renketsu kessan), Báo cáo tài chính hợp nhất, 合并决算 (hébìng juésuàn), Consolidated Financial Statement |
| 125 | 税効果会計 (ぜいこうかかいけい, zeikōka kaikei), Kế toán thuế, 税务会计 (shuìwù kuàijì), Tax Accounting |
| 126 | 資産負債表 (しさんふさいひょう, shisan fusai hyō), Bảng cân đối kế toán, 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo), Balance Sheet |
| 127 | 損益計算書 (そんえきけいさんしょ, soneki keisansho), Báo cáo lãi lỗ, 损益表 (sǔnyì biǎo), Income Statement |
| 128 | キャッシュフロー計算書 (きゃっしゅふろーけいさんしょ, kyasshu furō keisansho), Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo), Cash Flow Statement |
| 129 | 法人税 (ほうじんぜい, hōjinzei), Thuế doanh nghiệp, 企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì), Corporate Tax |
| 130 | 消費税 (しょうひぜい, shōhizei), Thuế tiêu dùng, 消费税 (xiāofèi shuì), Consumption Tax |
| 131 | 税金控除 (ぜいきんこうじょ, zeikin kōjo), Khấu trừ thuế, 税收扣除 (shuìshōu kòuchú), Tax Deduction |
| 132 | 資本構成 (しほんこうせい, shihon kōsei), Cơ cấu vốn, 资本结构 (zīběn jiégòu), Capital Structure |
| 133 | 利益率 (りえきりつ, rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận, 利润率 (lìrùn lǜ), Profit Margin |
| 134 | 決算期 (けっさんき, kessanki), Kỳ quyết toán, 决算期 (juésuàn qī), Fiscal Period |
| 135 | 売上原価 (うりあげげんか, uriage genka), Giá vốn hàng bán, 销售成本 (xiāoshòu chéngběn), Cost of Goods Sold (COGS) |
| 136 | 費用対効果 (ひようたいこうか, hiyō tai kōka), Hiệu quả chi phí, 成本效益 (chéngběn xiàoyì), Cost Effectiveness |
| 137 | 金融資産 (きんゆうしさん, kin’yū shisan), Tài sản tài chính, 金融资产 (jīnróng zīchǎn), Financial Assets |
| 138 | 不良債権 (ふりょうさいけん, furyō saiken), Nợ xấu, 不良贷款 (bùliáng dàikuǎn), Non-performing Loans |
| 139 | 収支均衡 (しゅうしきんこう, shūshi kinkō), Cân đối thu chi, 收支平衡 (shōuzhī pínghéng), Break-even |
| 140 | 残高照会 (ざんだかしょうかい, zandaka shōkai), Tra cứu số dư, 余额查询 (yú’é cháxún), Balance Inquiry |
| 141 | 証券取引所 (しょうけんとりひきじょ, shōken torihikijo), Sàn giao dịch chứng khoán, 证券交易所 (zhèngquàn jiāoyìsuǒ), Stock Exchange |
| 142 | 財務諸表 (ざいむしょひょう, zaimu shohyō), Báo cáo tài chính, 财务报表 (cáiwù bàobiǎo), Financial Statements |
| 143 | 償却費 (しょうきゃくひ, shōkyakuhi), Chi phí khấu hao, 折旧费用 (zhéjiù fèiyòng), Depreciation Expenses |
| 144 | 会計帳簿 (かいけいちょうぼ, kaikei chōbo), Sổ sách kế toán, 会计账簿 (kuàijì zhàngbù), Accounting Ledger |
| 145 | 貸借対照表 (たいしゃくたいしょうひょう, taishaku taishōhyō), Bảng cân đối tài sản, 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo), Balance Sheet |
| 146 | 現金預金 (げんきんよきん, genkin yokin), Tiền gửi ngân hàng, 现金存款 (xiànjīn cúnkuǎn), Cash Deposit |
| 147 | 経常利益 (けいじょうりえき, keijō rieki), Lợi nhuận thường xuyên, 经常利润 (jīngcháng lìrùn), Operating Profit |
| 148 | 純資産 (じゅんしさん, junshisan), Tài sản ròng, 净资产 (jìng zīchǎn), Net Assets |
| 149 | 固定負債 (こていふさい, kotei fusai), Nợ dài hạn, 长期负债 (chángqī fùzhài), Long-term Liabilities |
| 150 | 流動負債 (りゅうどうふさい, ryūdō fusai), Nợ ngắn hạn, 流动负债 (liúdòng fùzhài), Current Liabilities |
| 151 | 未払金 (みばらいきん, mibarai kin), Khoản chưa trả, 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 152 | 受取手形 (うけとりてがた, uketori tegata), Hối phiếu phải thu, 应收票据 (yīngshōu piàojù), Bills Receivable |
| 153 | 営業外収益 (えいぎょうがいしゅうえき, eigyōgai shūeki), Thu nhập ngoài kinh doanh, 营业外收入 (yíngyè wài shōurù), Non-operating Income |
| 154 | 自己資本 (じこしほん, jiko shihon), Vốn tự có, 自有资本 (zìyǒu zīběn), Own Capital |
| 155 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyokin), Lợi nhuận chưa phân phối, 未分配利润 (wèifēnpèi lìrùn), Retained Earnings |
| 156 | 引当金 (ひきあてきん, hikiatekin), Quỹ dự phòng, 准备金 (zhǔnbèi jīn), Provision |
| 157 | 資本剰余金 (しほんじょうよきん, shihon jōyokin), Thặng dư vốn, 资本盈余 (zīběn yíngyú), Capital Surplus |
| 158 | 減価償却費 (げんかしょうきゃくひ, genka shōkyakuhi), Chi phí khấu hao tài sản cố định, 折旧费用 (zhéjiù fèiyòng), Depreciation Costs |
| 159 | 販売管理費 (はんばいかんりひ, hanbai kanrihi), Chi phí bán hàng và quản lý, 销售管理费用 (xiāoshòu guǎnlǐ fèiyòng), Selling and Administrative Expenses |
| 160 | 売上総利益 (うりあげそうりえき, uriage sōrieki), Lợi nhuận gộp, 销售毛利 (xiāoshòu máolì), Gross Profit |
| 161 | 有価証券 (ゆうかしょうけん, yūka shōken), Chứng khoán, 有价证券 (yǒujià zhèngquàn), Securities |
| 162 | 投資利益 (とうしりえき, tōshi rieki), Lợi nhuận đầu tư, 投资收益 (tóuzī shōuyì), Investment Income |
| 163 | 財務予測 (ざいむよそく, zaimu yosoku), Dự báo tài chính, 财务预测 (cáiwù yùcè), Financial Forecast |
| 164 | 収益性 (しゅうえきせい, shūekisei), Khả năng sinh lời, 盈利能力 (yínglì nénglì), Profitability |
| 165 | 経営分析 (けいえいぶんせき, keiei bunseki), Phân tích kinh doanh, 经营分析 (jīngyíng fēnxī), Business Analysis |
| 166 | 貸借対照表 (たいしゃくたいしょうひょう, taishaku taishōhyō), Bảng cân đối kế toán, 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo), Balance Sheet |
| 167 | 税務監査 (ぜいむかんさ, zeimu kansa), Kiểm toán thuế, 税务审计 (shuìwù shěnjì), Tax Audit |
| 168 | 財務計画 (ざいむけいかく, zaimu keikaku), Kế hoạch tài chính, 财务计划 (cáiwù jìhuà), Financial Planning |
| 169 | 年次報告書 (ねんじほうこくしょ, nenji hōkokusho), Báo cáo thường niên, 年度报告 (niándù bàogào), Annual Report |
| 170 | 株主資本 (かぶぬししほん, kabunushi shihon), Vốn chủ sở hữu, 股东权益 (gǔdōng quányì), Shareholders’ Equity |
| 171 | 売掛金 (うりかけきん, urikakekin), Khoản phải thu, 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn), Accounts Receivable |
| 172 | 買掛金 (かいかけきん, kaikakekin), Khoản phải trả, 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 173 | 収益管理 (しゅうえきかんり, shūeki kanri), Quản lý doanh thu, 收益管理 (shōuyì guǎnlǐ), Revenue Management |
| 174 | 費用対効果 (ひようたいこうか, hiyō tai kōka), Hiệu quả chi phí, 成本效益 (chéngběn xiàoyì), Cost-effectiveness |
| 175 | 償却原価 (しょうきゃくげんか, shōkyaku genka), Giá trị hao mòn, 折旧成本 (zhéjiù chéngběn), Amortized Cost |
| 176 | 利益率分析 (りえきりつぶんせき, rieki ritsu bunseki), Phân tích tỷ suất lợi nhuận, 利润率分析 (lìrùn lǜ fēnxī), Profit Margin Analysis |
| 177 | 納税申告 (のうぜいしんこく, nōzei shinkoku), Khai thuế, 纳税申报 (nàshuì shēnbào), Tax Filing |
| 178 | 利益分配 (りえきぶんぱい, rieki bunpai), Phân phối lợi nhuận, 利润分配 (lìrùn fēnpèi), Profit Distribution |
| 179 | 資金繰り (しきんぐり, shikinguri), Quản lý dòng tiền, 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn), Cash Flow Management |
| 180 | 投資計画 (とうしけいかく, tōshi keikaku), Kế hoạch đầu tư, 投资计划 (tóuzī jìhuà), Investment Plan |
| 181 | 支出削減 (ししゅつさくげん, shishutsu sakugen), Cắt giảm chi tiêu, 支出削减 (zhīchū xuējiǎn), Expense Reduction |
| 182 | 経営予測 (けいえいよそく, keiei yosoku), Dự báo kinh doanh, 经营预测 (jīngyíng yùcè), Business Forecasting |
| 183 | 財務構造 (ざいむこうぞう, zaimu kōzō), Cơ cấu tài chính, 财务结构 (cáiwù jiégòu), Financial Structure |
| 184 | 収入認識 (しゅうにゅうにんしき, shūnyū ninshiki), Ghi nhận doanh thu, 收入确认 (shōurù quèrèn), Revenue Recognition |
| 185 | 資産評価 (しさんひょうか, shisan hyōka), Đánh giá tài sản, 资产评估 (zīchǎn pínggū), Asset Valuation |
| 186 | 税引後利益 (ぜいびきごりえき, zeibiki go rieki), Lợi nhuận sau thuế, 税后利润 (shuìhòu lìrùn), After-tax Profit |
| 187 | 投資利益率 (とうしりえきりつ, tōshi rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận đầu tư, 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ), Return on Investment (ROI) |
| 188 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashidaore hikiatekin), Dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huàizhàng zhǔnbèi jīn), Bad Debt Allowance |
| 189 | 減価償却費 (げんかしょうきゃくひ, genka shōkyakuhi), Chi phí khấu hao, 折旧费用 (zhéjiù fèiyòng), Depreciation Expense |
| 190 | 資金運用 (しきんうんよう, shikin unyō), Sử dụng vốn, 资金运用 (zījīn yùnyòng), Fund Management |
| 191 | 短期負債 (たんきふさい, tanki fusai), Nợ ngắn hạn, 短期负债 (duǎnqī fùzhài), Short-term Liabilities |
| 192 | 長期負債 (ちょうきふさい, chōki fusai), Nợ dài hạn, 长期负债 (chángqī fùzhài), Long-term Liabilities |
| 193 | 資金調達 (しきんちょうたつ, shikin chōtatsu), Huy động vốn, 融资 (róngzī), Financing |
| 194 | 収支バランス (しゅうしばらんす, shūshi baransu), Cân đối thu chi, 收支平衡 (shōuzhī pínghéng), Income and Expense Balance |
| 195 | 簿記 (ぼき, boki), Ghi sổ kế toán, 簿记 (bùjì), Bookkeeping |
| 196 | 税控システム (ぜいこうしすてむ, zeikō shisutemu), Hệ thống kiểm soát thuế, 税控系统 (shuìkòng xìtǒng), Tax Control System |
| 197 | 利益管理 (りえきかんり, rieki kanri), Quản lý lợi nhuận, 利润管理 (lìrùn guǎnlǐ), Profit Management |
| 198 | 資本コスト (しほんこすと, shihon kosuto), Chi phí vốn, 资本成本 (zīběn chéngběn), Capital Cost |
| 199 | 法人会計 (ほうじんかいけい, hōjin kaikei), Kế toán doanh nghiệp, 企业会计 (qǐyè kuàijì), Corporate Accounting |
| 200 | 貸借バランス (たいしゃくばらんす, taishaku baransu), Cân đối tài sản và nợ, 资产负债平衡 (zīchǎn fùzhài pínghéng), Balance of Assets and Liabilities |
| 201 | 資本収益率 (しほんしゅうえきりつ, shihon shūeki ritsu), Tỷ suất sinh lời vốn, 资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ), Return on Equity (ROE) |
| 202 | 現金流動性 (げんきんりゅうどうせい, genkin ryūdōsei), Tính thanh khoản tiền mặt, 现金流动性 (xiànjīn liúdòng xìng), Cash Liquidity |
| 203 | 財務管理 (ざいむかんり, zaimu kanri), Quản lý tài chính, 财务管理 (cáiwù guǎnlǐ), Financial Management |
| 204 | 収益分析 (しゅうえきぶんせき, shūeki bunseki), Phân tích doanh thu, 收益分析 (shōuyì fēnxī), Revenue Analysis |
| 205 | 費用削減 (ひようさくげん, hiyō sakugen), Cắt giảm chi phí, 成本削减 (chéngběn xuējiǎn), Cost Reduction |
| 206 | 損益計算書 (そんえきけいさんしょ, soneki keisansho), Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, 损益表 (sǔnyì biǎo), Income Statement |
| 207 | 現金主義 (げんきんしゅぎ, genkin shugi), Kế toán tiền mặt, 现金制会计 (xiànjīn zhì kuàijì), Cash Accounting |
| 208 | 発生主義 (はっせいしゅぎ, hassei shugi), Kế toán dồn tích, 权责发生制 (quánzé fāshēng zhì), Accrual Accounting |
| 209 | 配当金 (はいとうきん, haitōkin), Cổ tức, 股息 (gǔxī), Dividend |
| 210 | 会計期間 (かいけいきかん, kaikei kikan), Kỳ kế toán, 会计期间 (kuàijì qíjiān), Accounting Period |
| 211 | 資産運用効率 (しさんうんようこうりつ, shisan unyō kōritsu), Hiệu quả sử dụng tài sản, 资产使用效率 (zīchǎn shǐyòng xiàolǜ), Asset Utilization Efficiency |
| 212 | 予算管理 (よさんかんり, yosan kanri), Quản lý ngân sách, 预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ), Budget Management |
| 213 | リスク分析 (りすくぶんせき, risuku bunseki), Phân tích rủi ro, 风险分析 (fēngxiǎn fēnxī), Risk Analysis |
| 214 | 株主資本 (かぶぬししほん, kabunushi shihon), Vốn cổ đông, 股东权益 (gǔdōng quányì), Shareholder’s Equity |
| 215 | 減価償却累計額 (げんかしょうきゃくるいけいがく, genka shōkyaku ruikeigaku), Khấu hao lũy kế, 累计折旧 (lěijì zhéjiù), Accumulated Depreciation |
| 216 | 資本計画 (しほんけいかく, shihon keikaku), Kế hoạch vốn, 资本计划 (zīběn jìhuà), Capital Planning |
| 217 | 自己勘定 (じこかんじょう, jiko kanjō), Tài khoản cá nhân, 自己账户 (zìjǐ zhànghù), Personal Account |
| 218 | 財務諮問 (ざいむしもん, zaimu shimon), Tư vấn tài chính, 财务咨询 (cáiwù zīxún), Financial Consulting |
| 219 | 損失管理 (そんしつかんり, sonshitsu kanri), Quản lý tổn thất, 损失管理 (sǔnshī guǎnlǐ), Loss Management |
| 220 | 税務調査 (ぜいむちょうさ, zeimu chōsa), Kiểm tra thuế, 税务调查 (shuìwù diàochá), Tax Audit |
| 221 | 法人税 (ほうじんぜい, hōjinzei), Thuế thu nhập doanh nghiệp, 企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì), Corporate Tax |
| 222 | 監査報告書 (かんさほうこくしょ, kansa hōkokusho), Báo cáo kiểm toán, 审计报告书 (shěnjì bàogàoshū), Audit Report |
| 223 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyokin), Lợi nhuận giữ lại, 未分配利润 (wèifēnpèi lìrùn), Retained Earnings |
| 224 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashidaore hikiatekin), Dự phòng nợ khó đòi, 坏账准备金 (huàizhàng zhǔnbèijīn), Allowance for Doubtful Accounts |
| 225 | 長期資産 (ちょうきしさん, chōki shisan), Tài sản dài hạn, 长期资产 (chángqī zīchǎn), Long-term Assets |
| 226 | 税務会計 (ぜいむかいけい, zeimu kaikei), Kế toán thuế, 税务会计 (shuìwù kuàijì), Tax Accounting |
| 227 | 資金調達 (しきんちょうたつ, shikin chōtatsu), Huy động vốn, 融资 (róngzī), Fundraising |
| 228 | 財務諸表監査 (ざいむしょひょうかんさ, zaimu shohyō kansa), Kiểm toán báo cáo tài chính, 财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì), Financial Statement Audit |
| 229 | 利益予測 (りえきよそく, rieki yosoku), Dự báo lợi nhuận, 利润预测 (lìrùn yùcè), Profit Forecast |
| 230 | 固定資本 (こていしほん, kotei shihon), Vốn cố định, 固定资本 (gùdìng zīběn), Fixed Capital |
| 231 | 投資管理 (とうしかんり, tōshi kanri), Quản lý đầu tư, 投资管理 (tóuzī guǎnlǐ), Investment Management |
| 232 | 有形固定資産 (ゆうけいこていしさん, yūkei kotei shisan), Tài sản cố định hữu hình, 有形固定资产 (yǒuxíng gùdìng zīchǎn), Tangible Fixed Assets |
| 233 | 無形固定資産 (むけいこていしさん, mukei kotei shisan), Tài sản cố định vô hình, 无形固定资产 (wúxíng gùdìng zīchǎn), Intangible Fixed Assets |
| 234 | 財務予算 (ざいむよさん, zaimu yosan), Ngân sách tài chính, 财务预算 (cáiwù yùsuàn), Financial Budget |
| 235 | 資本コスト (しほんこすと, shihon kosuto), Chi phí vốn, 资本成本 (zīběn chéngběn), Cost of Capital |
| 236 | 費用配分 (ひようはいぶん, hiyō haibun), Phân bổ chi phí, 成本分摊 (chéngběn fēntān), Cost Allocation |
| 237 | 決算報告 (けっさんほうこく, kessan hōkoku), Báo cáo quyết toán, 决算报告 (juésuàn bàogào), Final Accounts Report |
| 238 | 財務戦略 (ざいむせんりゃく, zaimu senryaku), Chiến lược tài chính, 财务战略 (cáiwù zhànlüè), Financial Strategy |
| 239 | 金融機関 (きんゆうきかん, kin’yū kikan), Tổ chức tài chính, 金融机构 (jīnróng jīgòu), Financial Institution |
| 240 | 資金循環 (しきんじゅんかん, shikin junkan), Vòng quay vốn, 资金循环 (zījīn xúnhuán), Capital Cycle |
| 241 | 負債比率 (ふさいひりつ, fusai hiritsu), Tỷ lệ nợ, 负债比例 (fùzhài bǐlì), Debt Ratio |
| 242 | 資本利益率 (しほんりえきりつ, shihon rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận trên vốn, 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ), Return on Capital |
| 243 | 資本形成 (しほんけいせい, shihon keisei), Hình thành vốn, 资本形成 (zīběn xíngchéng), Capital Formation |
| 244 | 変動費 (へんどうひ, hendōhi), Chi phí biến đổi, 变动成本 (biàndòng chéngběn), Variable Costs |
| 245 | 固定費 (こていひ, koteihi), Chi phí cố định, 固定成本 (gùdìng chéngběn), Fixed Costs |
| 246 | 経常利益 (けいじょうりえき, keijō rieki), Lợi nhuận thường xuyên, 经常利润 (jīngcháng lìrùn), Ordinary Profit |
| 247 | 収益率 (しゅうえきりつ, shūeki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận, 收益率 (shōuyì lǜ), Profitability Ratio |
| 248 | 原価計算 (げんかけいさん, genka keisan), Tính toán giá thành, 成本计算 (chéngběn jìsuàn), Cost Calculation |
| 249 | 予算編成 (よさんへんせい, yosan hensei), Lập ngân sách, 预算编制 (yùsuàn biānzhì), Budgeting |
| 250 | 決算整理 (けっさんせいり, kessan seiri), Điều chỉnh quyết toán, 决算调整 (juésuàn tiáozhěng), Closing Adjustments |
| 251 | 営業キャッシュフロー (えいぎょうきゃっしゅふろー, eigyō kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh, 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú), Operating Cash Flow |
| 252 | 投資キャッシュフロー (とうしきゃっしゅふろー, tōshi kyasshu furō), Dòng tiền từ đầu tư, 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú), Investing Cash Flow |
| 253 | 財務キャッシュフロー (ざいむきゃっしゅふろー, zaimu kyasshu furō), Dòng tiền từ tài chính, 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú), Financing Cash Flow |
| 254 | 金融資産 (きんゆうしさん, kin’yū shisan), Tài sản tài chính, 金融资产 (jīnróng zīchǎn), Financial Assets |
| 255 | 配当金 (はいとうきん, haitōkin), Cổ tức, 股息 (gǔxí), Dividend |
| 256 | 財務業績 (ざいむぎょうせき, zaimu gyōseki), Kết quả tài chính, 财务业绩 (cáiwù yèjì), Financial Performance |
| 257 | 法人税 (ほうじんぜい, hōjinzei), Thuế thu nhập doanh nghiệp, 企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì), Corporate Tax |
| 258 | 自己資本比率 (じこしほんひりつ, jiko shihon hiritsu), Tỷ lệ vốn chủ sở hữu, 自有资本比率 (zìyǒu zīběn bǐlǜ), Equity Ratio |
| 259 | 負債総額 (ふさいそうがく, fusai sōgaku), Tổng nợ phải trả, 负债总额 (fùzhài zǒng’é), Total Liabilities |
| 260 | 現金残高 (げんきんざんだか, genkin zandaka), Số dư tiền mặt, 现金余额 (xiànjīn yú’é), Cash Balance |
| 261 | 無形資産 (むけいしさん, mukei shisan), Tài sản vô hình, 无形资产 (wúxíng zīchǎn), Intangible Assets |
| 262 | 短期投資 (たんきとうし, tanki tōshi), Đầu tư ngắn hạn, 短期投资 (duǎnqī tóuzī), Short-term Investment |
| 263 | 長期投資 (ちょうきとうし, chōki tōshi), Đầu tư dài hạn, 长期投资 (chángqī tóuzī), Long-term Investment |
| 264 | 棚卸資産 (たなおろししさん, tanaoroshi shisan), Hàng tồn kho, 存货资产 (cúnhuò zīchǎn), Inventory Assets |
| 265 | 資金調達 (しきんちょうたつ, shikin chōtatsu), Huy động vốn, 资金筹集 (zījīn chóují), Fundraising |
| 266 | 資金管理 (しきんかんり, shikin kanri), Quản lý vốn, 资金管理 (zījīn guǎnlǐ), Cash Management |
| 267 | 為替差損益 (かわせさそんえき, kawase sasoneki), Lãi lỗ chênh lệch tỷ giá, 汇兑损益 (huìduì sǔnyì), Foreign Exchange Gains/Losses |
| 268 | 債務保証 (さいむほしょう, saimu hoshō), Bảo lãnh nợ, 债务担保 (zhàiwù dānbǎo), Debt Guarantee |
| 269 | 経費削減 (けいひさくげん, keihi sakugen), Cắt giảm chi phí, 成本削减 (chéngběn xuējiǎn), Cost Reduction |
| 270 | 収益認識 (しゅうえきにんしき, shūeki ninshiki), Ghi nhận doanh thu, 收入确认 (shōurù quèrèn), Revenue Recognition |
| 271 | 法人会計 (ほうじんかいけい, hōjin kaikei), Kế toán pháp nhân, 法人会计 (fǎrén kuàijì), Corporate Accounting |
| 272 | 連結決算 (れんけつけっさん, renketsu kessan), Quyết toán hợp nhất, 合并报表 (hébìng bàobiǎo), Consolidated Financial Statements |
| 273 | 株式発行 (かぶしきはっこう, kabushiki hakkō), Phát hành cổ phiếu, 股票发行 (gǔpiào fāxíng), Stock Issuance |
| 274 | 投資収益 (とうししゅうえき, tōshi shūeki), Lợi nhuận đầu tư, 投资收益 (tóuzī shōuyì), Investment Income |
| 275 | 資金運用 (しきんうんよう, shikin unyō), Quản lý tài sản, 资金运用 (zījīn yùnyòng), Asset Management |
| 276 | 借入金 (かりいれきん, kariirekin), Tiền vay, 借款 (jièkuǎn), Borrowed Funds |
| 277 | 営業外収益 (えいぎょうがいしゅうえき, eigyōgai shūeki), Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh, 营业外收入 (yíngyè wài shōurù), Non-operating Income |
| 278 | 営業外費用 (えいぎょうがいひよう, eigyōgai hiyō), Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh, 营业外费用 (yíngyè wài fèiyòng), Non-operating Expense |
| 279 | 売上原価 (うりあげげんか, uriage genka), Giá vốn hàng bán, 销售成本 (xiāoshòu chéngběn), Cost of Goods Sold |
| 280 | 手形割引 (てがたわりびき, tegata waribiki), Chiết khấu hối phiếu, 汇票贴现 (huìpiào tiēxiàn), Bill Discounting |
| 281 | 経理部門 (けいりぶもん, keiri bumon), Phòng kế toán, 会计部门 (kuàijì bùmén), Accounting Department |
| 282 | 財務担当者 (ざいむたんとうしゃ, zaimu tantōsha), Nhân viên tài chính, 财务负责人 (cáiwù fùzérén), Financial Officer |
| 283 | 資産運用 (しさんうんよう, shisan unyō), Quản lý tài sản, 资产运用 (zīchǎn yùnyòng), Asset Utilization |
| 284 | 株式市場 (かぶしきしじょう, kabushiki shijō), Thị trường chứng khoán, 股票市场 (gǔpiào shìchǎng), Stock Market |
| 285 | 資本構成 (しほんこうせい, shihon kōsei), Cơ cấu vốn, 资本构成 (zīběn gòuchéng), Capital Structure |
| 286 | 債権管理 (さいけんかんり, saiken kanri), Quản lý khoản phải thu, 应收账款管理 (yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ), Receivables Management |
| 287 | 財務目標 (ざいむもくひょう, zaimu mokuhyō), Mục tiêu tài chính, 财务目标 (cáiwù mùbiāo), Financial Goals |
| 288 | 現金流動性 (げんきんりゅうどうせい, genkin ryūdōsei), Tính thanh khoản tiền mặt, 现金流动性 (xiànjīn liúdòngxìng), Cash Liquidity |
| 289 | 借入限度額 (かりいれげんどがく, kariire gendogaku), Hạn mức vay, 借款限额 (jièkuǎn xiàn’é), Loan Limit |
| 290 | 売掛金 (うりかけきん, urikakekin), Khoản phải thu, 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn), Accounts Receivable |
| 291 | 買掛金 (かいかけきん, kaikakekin), Khoản phải trả, 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 292 | 固定負債 (こていふさい, kotei fusai), Nợ phải trả dài hạn, 固定负债 (gùdìng fùzhài), Fixed Liabilities |
| 293 | 事業計画書 (じぎょうけいかくしょ, jigyō keikakusho), Kế hoạch kinh doanh, 商业计划书 (shāngyè jìhuà shū), Business Plan |
| 294 | 営業利益 (えいぎょうりえき, eigyō rieki), Lợi nhuận hoạt động kinh doanh, 营业利润 (yíngyè lìrùn), Operating Profit |
| 295 | 純利益 (じゅんりえき, jun rieki), Lợi nhuận thuần, 净利润 (jìng lìrùn), Net Profit |
| 296 | 未払金 (みはらいきん, miharaikin), Khoản phải trả chưa thanh toán, 未付账款 (wèi fù zhàngkuǎn), Accrued Expenses |
| 297 | 損益計算書 (そんえきけいさんしょ, son’eki keisansho), Báo cáo lãi lỗ, 损益计算书 (sǔn yì jìsuàn shū), Profit and Loss Statement |
| 298 | 資本金 (しほんきん, shihonkin), Vốn điều lệ, 资本金 (zīběn jīn), Capital Stock |
| 299 | 納税 (のうぜい, nōzei), Nộp thuế, 纳税 (nàshuì), Tax Payment |
| 300 | 財務諸表 (ざいむしょひょう, zaimu shohyō), Bảng cân đối kế toán, 财务报表 (cáiwù bàobiǎo), Financial Statements |
| 301 | 監査 (かんさ, kansa), Kiểm toán, 审计 (shěnjì), Audit |
| 302 | 取引先 (とりひきさき, torihikisaki), Đối tác kinh doanh, 客户 (kèhù), Business Partner |
| 303 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyokin), Lợi nhuận giữ lại, 利润盈余 (lìrùn yíngyú), Retained Earnings |
| 304 | 営業活動 (えいぎょうかつどう, eigyō katsudō), Hoạt động kinh doanh, 营业活动 (yíngyè huódòng), Operating Activities |
| 305 | 財務活動 (ざいむかつどう, zaimu katsudō), Hoạt động tài chính, 财务活动 (cáiwù huódòng), Financing Activities |
| 306 | 投資活動 (とうしかつどう, tōshi katsudō), Hoạt động đầu tư, 投资活动 (tóuzī huódòng), Investing Activities |
| 307 | 純資産 (じゅんしさん, jun shisan), Tài sản thuần, 净资产 (jìng zīchǎn), Net Assets |
| 308 | 預金 (よきん, yokin), Tiền gửi, 存款 (cúnkuǎn), Deposit |
| 309 | 負債 (ふさい, fusai), Nợ, 负债 (fùzhài), Liabilities |
| 310 | 株式 (かぶしき, kabushiki), Cổ phiếu, 股票 (gǔpiào), Stock |
| 311 | 損失 (そんしつ, sonshitsu), Thua lỗ, 损失 (sǔnshī), Loss |
| 312 | 経費 (けいひ, keihi), Chi phí, 经费 (jīngfèi), Expenses |
| 313 | 支出 (ししゅつ, shishutsu), Chi tiêu, 支出 (zhīchū), Expenditure |
| 314 | 投資収益率 (とうししゅうえきりつ, tōshi shūeki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận đầu tư, 投资收益率 (tóuzī shōuyì lǜ), Return on Investment (ROI) |
| 315 | 決算書 (けっさんしょ, kessansho), Báo cáo tài chính, 财务报表 (cáiwù bàobiǎo), Financial Statement |
| 316 | 有価証券 (ゆうかしょうけん, yūka shōken), Chứng khoán, 有价证券 (yǒu jià zhèngquàn), Securities |
| 317 | 売上高 (うりあげだか, uriage daka), Doanh thu bán hàng, 销售额 (xiāoshòu é), Sales Revenue |
| 318 | 営業外利益 (えいぎょうがいりえき, eigyōgai rieki), Lợi nhuận ngoài hoạt động kinh doanh, 营业外利润 (yíngyè wài lìrùn), Non-operating Profit |
| 319 | 当期純利益 (とうきじゅんりえき, tōki jun rieki), Lợi nhuận thuần trong kỳ, 本期净利润 (běn qī jìng lìrùn), Net Income for the Period |
| 320 | 資本利益率 (しほんりえきりつ, shihon rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu, 资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ), Return on Equity (ROE) |
| 321 | 未払い税金 (みはらいぜいきん, miharaizeikin), Thuế chưa trả, 未付税款 (wèi fù shuìkuǎn), Unpaid Taxes |
| 322 | 累積利益 (るいせきりえき, ruiseki rieki), Lợi nhuận tích lũy, 累积利润 (lěijī lìrùn), Accumulated Profit |
| 323 | 投資家 (とうしか, tōshika), Nhà đầu tư, 投资者 (tóuzī zhě), Investor |
| 324 | 利益配分 (りえきはいぶん, rieki haibun), Phân phối lợi nhuận, 利润分配 (lìrùn fēnpèi), Profit Distribution |
| 325 | 財務状況 (ざいむじょうきょう, zaimu jōkyō), Tình hình tài chính, 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng), Financial Condition |
| 326 | 監査人 (かんさにん, kansanin), Kiểm toán viên, 审计员 (shěnjì yuán), Auditor |
| 327 | 不正経理 (ふせいけいり, fusei keiri), Kế toán gian lận, 不正会计 (bù zhèng kuàijì), Fraudulent Accounting |
| 328 | 経済指標 (けいざいしひょう, keizai shihyō), Chỉ số kinh tế, 经济指标 (jīngjì zhǐbiāo), Economic Indicators |
| 329 | 帳簿 (ちょうぼ, chōbo), Sổ sách kế toán, 账簿 (zhàngbù), Ledger |
| 330 | 税務署 (ぜいむしょ, zeimusho), Cơ quan thuế, 税务局 (shuìwù jú), Tax Office |
| 331 | 商業登記 (しょうぎょうとうき, shōgyō tōki), Đăng ký kinh doanh, 商业登记 (shāngyè dēngjì), Business Registration |
| 332 | 借入金利 (かりいれきんり, kariire kinri), Lãi suất vay, 借款利率 (jièkuǎn lìlǜ), Loan Interest Rate |
| 333 | 収益認識 (しゅうえきにんしき, shūeki ninshiki), Nhận diện doanh thu, 收益确认 (shōuyì quèrèn), Revenue Recognition |
| 334 | 合併 (がっぺい, gappei), Sáp nhập, 合并 (hébìng), Merger |
| 335 | 分割 (ぶんかつ, bunkatsu), Phân tách, 分割 (fēnkè), Split |
| 336 | 支払手形 (しはらいてがた, shiharai tegata), Hối phiếu thanh toán, 支票 (zhīpiào), Bill of Exchange |
| 337 | 取引 (とりひき, torihiki), Giao dịch, 交易 (jiāoyì), Transaction |
| 338 | 原価 (げんか, genka), Giá thành, 成本 (chéngběn), Cost of Goods Sold (COGS) |
| 339 | 投資活動キャッシュフロー (とうしかつどうきゃっしゅふろー, tōshi katsudō kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động đầu tư, 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú), Cash Flow from Investing Activities |
| 340 | 営業活動キャッシュフロー (えいぎょうかつどうきゃっしゅふろー, eigyō katsudō kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh, 营业活动现金流 (yíngyè huódòng xiànjīn liú), Cash Flow from Operating Activities |
| 341 | 財務活動キャッシュフロー (ざいむかつどうきゃっしゅふろー, zaimu katsudō kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động tài chính, 财务活动现金流 (cáiwù huódòng xiànjīn liú), Cash Flow from Financing Activities |
| 342 | 会計監査 (かいけいかんさ, kaikei kansa), Kiểm toán kế toán, 会计审计 (kuàijì shěnjì), Accounting Audit |
| 343 | 業績 (ぎょうせき, gyōseki), Kết quả kinh doanh, 业绩 (yèjì), Business Performance |
| 344 | 営業費用 (えいぎょうひよう, eigyō hiyō), Chi phí hoạt động kinh doanh, 营业费用 (yíngyè fèiyòng), Operating Expenses |
| 345 | 自己資本 (じこしほん, jiko shihon), Vốn chủ sở hữu, 自有资本 (zìyǒu zīběn), Equity |
| 346 | 固定負債 (こていふさい, kotei fusai), Nợ dài hạn, 固定负债 (gùdìng fùzhài), Non-current Liabilities |
| 347 | 適正価格 (てきせいかかく, tekisei kakaku), Giá trị hợp lý, 合理价格 (hé lǐ jiàgé), Fair Value |
| 348 | 手数料 (てすうりょう, tesūryō), Phí dịch vụ, 手续费 (shǒuxù fèi), Service Fee |
| 349 | 未収金 (みしゅうきん, mishūkin), Khoản phải thu, 未收款 (wèi shōu kuǎn), Receivables |
| 350 | 事業計画書 (じぎょうけいかくしょ, jigyō keikaku-sho), Kế hoạch kinh doanh, 商业计划书 (shāngyè jìhuà shū), Business Plan |
| 351 | 収益 (しゅうえき, shūeki), Doanh thu, 收入 (shōurù), Revenue |
| 352 | 損益計算書 (そんえきけいさんしょ, son’eki keisansho), Báo cáo lãi lỗ, 损益表 (sǔnyì biǎo), Income Statement |
| 353 | 貸付金 (かしつけきん, kashitsuke kin), Khoản vay, 借款 (jièkuǎn), Loan |
| 354 | 営業利益 (えいぎょうりえき, eigyō rieki), Lợi nhuận kinh doanh, 营业利润 (yíngyè lìrùn), Operating Profit |
| 355 | 売掛金 (うりかけきん, urikake kin), Khoản phải thu, 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn), Accounts Receivable |
| 356 | 買掛金 (かいかけきん, kaikake kin), Khoản phải trả, 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 357 | 帳簿 (ちょうぼ, chōbo), Sổ sách, 账簿 (zhàngbù), Ledger |
| 358 | 取引先 (とりひきさき, torihikisaki), Đối tác kinh doanh, 交易伙伴 (jiāoyì huǒbàn), Business Partner |
| 359 | 税務署 (ぜいむしょ, zeimusho), Cục thuế, 税务局 (shuìwùjú), Tax Office |
| 360 | 会計士 (かいけいし, kaikeishi), Kế toán viên, 会计师 (kuàijì shī), Accountant |
| 361 | 負債 (ふさい, fusai), Nợ, 负债 (fùzhài), Liability |
| 362 | 収支 (しゅうし, shūshi), Thu chi, 收支 (shōuzhī), Income and Expenditure |
| 363 | 計算 (けいさん, keisan), Tính toán, 计算 (jìsuàn), Calculation |
| 364 | 評価損 (ひょうかそん, hyōka son), Lỗ do đánh giá, 评估损失 (pínggū sǔnshī), Impairment Loss |
| 365 | 償却 (しょうきゃく, shōkyaku), Khấu hao, 折旧 (zhéjiù), Amortization |
| 366 | 運転資本 (うんてんしほん, unten shihon), Vốn lưu động, 营运资金 (yíngyùn zījīn), Working Capital |
| 367 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyokin), Lợi nhuận giữ lại, 盈余利润 (yíngyú lìrùn), Retained Earnings |
| 368 | 前払費用 (まえばらいひよう, maebarai hiyō), Chi phí trả trước, 预付费用 (yù fù fèiyòng), Prepaid Expenses |
| 369 | 後払費用 (あとばらいひよう, atobara hiyō), Chi phí phải trả, 应付费用 (yīngfù fèiyòng), Accrued Expenses |
| 370 | 帳簿監査 (ちょうぼかんさ, chōbo kansa), Kiểm tra sổ sách, 账簿审计 (zhàngbù shěnjì), Book Audit |
| 371 | 利子 (りし, rishi), Lãi suất, 利息 (lìxí), Interest |
| 372 | 支出 (ししゅつ, shishutsu), Chi phí, 支出 (zhīchū), Expenditure |
| 373 | 融資 (ゆうし, yūshi), Cấp vốn, 融资 (róngzī), Financing |
| 374 | 利益分配 (りえきぶんぱい, rieki bunpai), Phân chia lợi nhuận, 利润分配 (lìrùn fēnpèi), Profit Distribution |
| 375 | 財務構造 (ざいむこうぞう, zaimu kōzō), Cấu trúc tài chính, 财务结构 (cáiwù jiégòu), Financial Structure |
| 376 | 未払金 (みはらいきん, miharaikin), Khoản phải trả, 应付款项 (yīngfù kuǎnxiàng), Payables |
| 377 | 所得税 (しょとくぜい, shotokuzei), Thuế thu nhập, 所得税 (suǒdé shuì), Income Tax |
| 378 | 資産負債 (しさんふさい, shisan fusai), Tài sản và nợ, 资产负债 (zīchǎn fùzhài), Assets and Liabilities |
| 379 | 利益率 (りえきりつ, rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận, 利润率 (lìrùn lǜ), Profit Rate |
| 380 | 貸出金 (かしだしきん, kashidashikin), Khoản cho vay, 放款 (fàngkuǎn), Loan Receivable |
| 381 | 資本増強 (しほんぞうきょう, shihon zōkyō), Tăng cường vốn, 资本增强 (zīběn zēngqiáng), Capital Enhancement |
| 382 | 間接税 (かんせつぜい, kansetsu zei), Thuế gián tiếp, 间接税 (jiànjiē shuì), Indirect Tax |
| 383 | 直接税 (ちょくせつぜい, chokusetsu zei), Thuế trực tiếp, 直接税 (zhíjiē shuì), Direct Tax |
| 384 | 財務報告 (ざいむほうこく, zaimu hōkoku), Báo cáo tài chính, 财务报告 (cáiwù bào gào), Financial Reporting |
| 385 | 相殺 (そうさい, sōsai), Khấu trừ, 抵销 (dǐxiāo), Offsetting |
| 386 | 変動費 (へんどうひ, hendōhi), Chi phí biến đổi, 变动费用 (biàndòng fèiyòng), Variable Costs |
| 387 | 固定費 (こていひ, koteihi), Chi phí cố định, 固定费用 (gùdìng fèiyòng), Fixed Costs |
| 388 | 減価償却 (げんかしょうきゃく, genka shōkyaku), Khấu hao tài sản, 折旧 (zhéjiù), Depreciation |
| 389 | 経費削減 (けいひさくげん, keihi sakugen), Cắt giảm chi phí, 成本削减 (chéngběn xiāojiǎn), Cost Reduction |
| 390 | 決算報告 (けっさんほうこく, kessan hōkoku), Báo cáo quyết toán, 结算报告 (jiésuàn bàogào), Settlement Report |
| 391 | 仕訳 (しわけ, shiwake), Ghi sổ kế toán, 分录 (fēnlù), Journal Entry |
| 392 | 会計処理 (かいけいしょり, kaikei shori), Xử lý kế toán, 会计处理 (kuàijì chǔlǐ), Accounting Treatment |
| 393 | 評価 (ひょうか, hyōka), Đánh giá, 评估 (pínggū), Evaluation |
| 394 | 納税義務 (のうぜいぎむ, nōzei gimu), Nghĩa vụ nộp thuế, 纳税义务 (nàshuì yìwù), Tax Obligation |
| 395 | 連結財務諸表 (れんけつざいむしょひょう, renketsu zaimu shohyō), Báo cáo tài chính hợp nhất, 合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo), Consolidated Financial Statements |
| 396 | 資本政策 (しほんせいさく, shihon seisaku), Chính sách vốn, 资本政策 (zīběn zhèngcè), Capital Policy |
| 397 | 自己資本 (じこしほん, jiko shihon), Vốn chủ sở hữu, 自有资本 (zìyǒu zīběn), Own Capital |
| 398 | 勘定科目 (かんじょうかもく, kanjō kamoku), Mã tài khoản, 会计科目 (kuàijì kāmù), Account Category |
| 399 | 手形 (てがた, tegata), Séc, 本票 (běnpiào), Bill of Exchange |
| 400 | 利息収入 (りせきしゅうにゅう, riseki shūnyū), Thu nhập lãi, 利息收入 (lìxí shōurù), Interest Income |
| 401 | 過剰資産 (かじょうしさん, kajō shisan), Tài sản dư thừa, 过剩资产 (guòshèng zīchǎn), Excess Assets |
| 402 | 増資 (ぞうし, zōshi), Tăng vốn, 增资 (zēngzī), Capital Increase |
| 403 | 帳簿閉鎖 (ちょうぼへいさ, chōbo heisa), Đóng sổ, 账簿关闭 (zhàngbù guānbì), Ledger Closure |
| 404 | 資産売却 (しさんばいきゃく, shisan baikyaku), Bán tài sản, 资产出售 (zīchǎn chūshòu), Asset Disposal |
| 405 | 短期負債 (たんきふさい, tanki fusai), Nợ ngắn hạn, 短期负债 (duǎnqī fùzhài), Short-term Debt |
| 406 | 長期負債 (ちょうきふさい, chōki fusai), Nợ dài hạn, 长期负债 (chángqī fùzhài), Long-term Debt |
| 407 | 利益準備金 (りえきじゅんびきん, rieki junbikin), Quỹ dự phòng lợi nhuận, 利润准备金 (lìrùn zhǔnbèijīn), Profit Reserve |
| 408 | 現金フロー (げんきんふろー, genkin furō), Dòng tiền, 现金流 (xiànjīn liú), Cash Flow |
| 409 | 内部取引 (ないぶとりひき, naibu torihiki), Giao dịch nội bộ, 内部交易 (nèibù jiāoyì), Internal Transaction |
| 410 | 外部取引 (がいぶとりひき, gaibu torihiki), Giao dịch bên ngoài, 外部交易 (wàibù jiāoyì), External Transaction |
| 411 | 自己資本利益率 (じこしほんりえきりつ, jiko shihon rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu, 自有资本回报率 (zìyǒu zīběn huíbào lǜ), Return on Equity (ROE) |
| 412 | 支払利息 (しはらいりせき, shiharai riseki), Lãi trả, 支付利息 (zhīfù lìxí), Interest Expense |
| 413 | 会計年度末 (かいけいねんどまつ, kaikei nendo matsu), Cuối năm tài chính, 会计年度末 (kuàijì niándùmò), Fiscal Year-end |
| 414 | 帳簿記録 (ちょうぼきろく, chōbo kiroku), Ghi chép sổ sách, 账簿记录 (zhàngbù jìlù), Ledger Records |
| 415 | 借入金 (かりいれきん, kariirekin), Khoản vay, 借款 (jièkuǎn), Loan Payable |
| 416 | 事業収益 (じぎょうしゅうえき, jigyō shūeki), Doanh thu, 企业收入 (qǐyè shōurù), Business Revenue |
| 417 | 会計士試験 (かいけいししけん, kaikeishi shiken), Kỳ thi kế toán viên, 会计师考试 (kuàijì shī kǎoshì), Accountant Examination |
| 418 | 差額 (さがく, sagaku), Chênh lệch, 差额 (chā’é), Difference |
| 419 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyokin), Lợi nhuận giữ lại, 利润留存 (lìrùn liúcún), Retained Earnings |
| 420 | 税務署 (ぜいむしょ, zeimu sho), Cục thuế, 税务局 (shuìwù jú), Tax Office |
| 421 | 利益計算 (りえきけいさん, rieki keisan), Tính toán lợi nhuận, 利润计算 (lìrùn jìsuàn), Profit Calculation |
| 422 | 監査報告 (かんさほうこく, kansa hōkoku), Báo cáo kiểm toán, 审计报告 (shěnjì bàogào), Audit Report |
| 423 | 税引前利益 (ぜいびきまえりえき, zeibiki mae rieki), Lợi nhuận trước thuế, 税前利润 (shuìqián lìrùn), Profit Before Tax (PBT) |
| 424 | 税引後利益 (ぜいびきごりえき, zeibiki go rieki), Lợi nhuận sau thuế, 税后利润 (shuìhòu lìrùn), Profit After Tax (PAT) |
| 425 | 財務諸表分析 (ざいむしょひょうぶんせき, zaimu shohyō bunseki), Phân tích báo cáo tài chính, 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī), Financial Statement Analysis |
| 426 | 経営資源 (けいえいしげん, keiei shigen), Tài nguyên doanh nghiệp, 经营资源 (jīngyíng zīyuán), Business Resources |
| 427 | 適正価格 (てきせいかかく, tekisei kakaku), Giá hợp lý, 合理价格 (hélǐ jiàgé), Fair Price |
| 428 | 証券取引 (しょうけんとりひき, shōken torihiki), Giao dịch chứng khoán, 证券交易 (zhèngquàn jiāoyì), Securities Trading |
| 429 | 利益差額 (りえきさがく, rieki sagaku), Chênh lệch lợi nhuận, 利润差额 (lìrùn chā’é), Profit Margin |
| 430 | 期末残高 (きまつざんだか, kimatsu zandaka), Số dư cuối kỳ, 期末余额 (qīmò yú’é), Closing Balance |
| 431 | 貸方 (かしかた, kashikata), Bên có, 贷方 (dàifāng), Credit |
| 432 | 借方 (かしかた, kashikata), Bên nợ, 借方 (jièfāng), Debit |
| 433 | 財務状態 (ざいむじょうたい, zaimu jōtai), Tình hình tài chính, 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng), Financial Position |
| 434 | 運転資金 (うんてんしきん, unten shikin), Vốn lưu động, 营运资金 (yíngyùn zījīn), Working Capital |
| 435 | 連結決算 (れんけつけっさん, renketsu kessan), Quyết toán hợp nhất, 合并结算 (hébìng jiésuàn), Consolidated Settlement |
| 436 | 複式簿記 (ふくしきぼき, fukushiki boki), Kế toán kép,复式簿记 (fùshì bùjì), Double-entry Bookkeeping |
| 437 | 帳簿整理 (ちょうぼせいり, chōbo seiri), Sắp xếp sổ sách, 账簿整理 (zhàngbù zhěnglǐ), Ledger Organization |
| 438 | 決算月 (けっさんげつ, kessan getsu), Tháng quyết toán, 结算月 (jiésuàn yuè), Closing Month |
| 439 | 営業利益 (えいぎょうりえき, eigyō rieki), Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh, 营业利润 (yíngyè lìrùn), Operating Profit |
| 440 | 販売管理費 (はんばいかんりひ, hanbai kanrihi), Chi phí bán hàng và quản lý, 销售管理费 (xiāoshòu guǎnlǐ fèi), Selling and Administrative Expenses |
| 441 | 買収 (ばいしゅう, baishū), Mua lại, 收购 (shōugòu), Acquisition |
| 442 | 事業計画 (じぎょうけいかく, jigyō keikaku), Kế hoạch kinh doanh, 商业计划 (shāngyè jìhuà), Business Plan |
| 443 | 資産負債表 (しさんふさいひょう, shisan fusaihyo), Bảng cân đối kế toán, 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo), Balance Sheet |
| 444 | 貸借対照表 (たいしゃくたいしょうひょう, taishaku taishōhyō), Bảng cân đối tài khoản, 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo), Balance Sheet |
| 445 | 試算表 (しさんひょう, shisan hyō), Bảng thử, 试算表 (shìsuàn biǎo), Trial Balance |
| 446 | 決算書 (けっさんしょ, kessan sho), Báo cáo quyết toán, 结算书 (jiésuàn shū), Financial Statement |
| 447 | 利息 (りそく, risoku), Lãi suất, 利息 (lìxī), Interest |
| 448 | 経済的資本 (けいざいてきしほん, keizaiteki shihon), Vốn kinh tế, 经济资本 (jīngjì zīběn), Economic Capital |
| 449 | 収益性 (しゅうえきせい, shūeki-sei), Tính sinh lời, 收益性 (shōuyìxìng), Profitability |
| 450 | 法人税 (ほうじんぜい, hōjinzei), Thuế doanh nghiệp, 企业税 (qǐyè shuì), Corporate Tax |
| 451 | 支払利息 (しはらいりそく, shiharai risoku), Lãi phải trả, 支付利息 (zhīfù lìxī), Interest Payable |
| 452 | 資本利益率 (しほんりえきりつ, shihon rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu, 资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ), Return on Equity (ROE) |
| 453 | 営業利益率 (えいぎょうりえきりつ, eigyō rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận kinh doanh, 营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ), Operating Profit Margin |
| 454 | 総資産利益率 (そうしさんりえきりつ, sōshisan rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận tổng tài sản, 总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ), Return on Assets (ROA) |
| 455 | 営業活動によるキャッシュフロー (えいぎょうかつどうによるキャッシュフロー, eigyō katsudō ni yoru kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh, 经营活动产生的现金流 (jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liú), Cash Flow from Operating Activities |
| 456 | 投資活動によるキャッシュフロー (とうしかつどうによるキャッシュフロー, tōshi katsudō ni yoru kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động đầu tư, 投资活动产生的现金流 (tóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liú), Cash Flow from Investing Activities |
| 457 | 財務活動によるキャッシュフロー (ざいむかつどうによるキャッシュフロー, zaimu katsudō ni yoru kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động tài chính, 财务活动产生的现金流 (cáiwù huódòng chǎnshēng de xiànjīn liú), Cash Flow from Financing Activities |
| 458 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyokin), Lợi nhuận chưa phân phối, 盈余金 (yíngyú jīn), Retained Earnings |
| 459 | 利益配分 (りえきはいぶん, rieki haibun), Phân bổ lợi nhuận, 利润分配 (lìrùn fēnpèi), Profit Distribution |
| 460 | 損益分岐点 (そんえきぶんきてん, son’eki bunki ten), Điểm hòa vốn, 盈亏平衡点 (yíng kuī pínghéng diǎn), Break-even Point |
| 461 | 総利益 (そうりえき, sō rieki), Lợi nhuận gộp, 毛利 (máolì), Gross Profit |
| 462 | 営業利益率 (えいぎょうりえきりつ, eigyō rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh, 营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ), Operating Profit Margin |
| 463 | 売掛金 (うりかけきん, urikakekin), Nợ phải thu, 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn), Accounts Receivable |
| 464 | 買掛金 (かいかけきん, kaikakekin), Nợ phải trả, 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 465 | 資本回転率 (しほんかいてんりつ, shihon kaiten ritsu), Tỷ lệ quay vòng vốn, 资本周转率 (zīběn zhōuzhuǎn lǜ), Capital Turnover Ratio |
| 466 | 総資産回転率 (そうしさんかいてんりつ, sōshisan kaiten ritsu), Tỷ lệ quay vòng tổng tài sản, 总资产周转率 (zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ), Total Asset Turnover |
| 467 | 総資本利益率 (そうしほんりえきりつ, sōshihon rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản, 总资本回报率 (zǒng zīběn huíbào lǜ), Return on Total Assets |
| 468 | 当期利益 (とうきりえき, tōki rieki), Lợi nhuận kỳ này, 本期利润 (běnqī lìrùn), Current Period Profit |
| 469 | 利益の繰越 (りえきのくりこし, rieki no kurikoshi), Lợi nhuận chuyển sang kỳ sau, 利润结转 (lìrùn jiézhuǎn), Profit Carried Forward |
| 470 | 勘定科目 (かんじょうかもく, kanjō kamoku), Mã tài khoản, 会计科目 (kuàijì kēmù), Account Title |
| 471 | 取引先 (とりひきさき, torihikisaki), Đối tác giao dịch, 交易对手 (jiāoyì duìshǒu), Trading Partner |
| 472 | 損益計算書 (そんえきけいさんしょ, son’eki keisansho), Báo cáo kết quả kinh doanh, 损益表 (sǔn yì biǎo), Income Statement |
| 473 | 損益分岐点分析 (そんえきぶんきてんぶんせき, son’eki bunki ten bunseki), Phân tích điểm hòa vốn, 盈亏平衡分析 (yíng kuī pínghéng fēnxī), Break-even Analysis |
| 474 | 予算差異分析 (よさんさいぶんせき, yosan saibunseki), Phân tích sự chênh lệch ngân sách, 预算差异分析 (yùsuàn chāyì fēnxī), Budget Variance Analysis |
| 475 | 短期借入金 (たんきかりいれきん, tanki kariirekin), Nợ ngắn hạn, 短期借款 (duǎnqī jièkuǎn), Short-term Loans |
| 476 | 長期借入金 (ちょうきかりいれきん, chōki kariirekin), Nợ dài hạn, 长期借款 (chángqī jièkuǎn), Long-term Loans |
| 477 | 未払金 (みばらいきん, mibaraikin), Khoản phải trả, 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 478 | 前払金 (まえばらいきん, maebaraikin), Khoản trả trước, 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn), Prepaid Expenses |
| 479 | 買掛金 (かいかけきん, kaikakekin), Nợ phải trả cho nhà cung cấp, 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 480 | 仕入れ (しいれ, shiire), Mua hàng, 采购 (càigòu), Purchase |
| 481 | 売上高 (うりあげだか, uriagedaka), Doanh thu, 销售额 (xiāoshòu é), Sales Revenue |
| 482 | 原価 (げんか, genka), Giá vốn, 成本 (chéngběn), Cost of Goods Sold (COGS) |
| 483 | 納税 (のうぜい, nōzei), Nộp thuế, 纳税 (nàshuì), Pay Tax |
| 484 | 税引前利益 (ぜいびきまえりえき, zeibiki mae rieki), Lợi nhuận trước thuế, 税前利润 (shuì qián lìrùn), Profit Before Tax |
| 485 | 税引後利益 (ぜいびきごりえき, zeibiki go rieki), Lợi nhuận sau thuế, 税后利润 (shuì hòu lìrùn), Profit After Tax |
| 486 | 課税 (かぜい, kazei), Đánh thuế, 征税 (zhēngshuì), Taxation |
| 487 | 消費税 (しょうひぜい, shōhizei), Thuế tiêu thụ, 消费税 (xiāofèi shuì), Consumption Tax |
| 488 | 免税 (めんぜい, menzei), Miễn thuế, 免税 (miǎnshuì), Tax Exemption |
| 489 | 課税対象 (かぜいたいしょう, kazei taishō), Đối tượng chịu thuế, 纳税对象 (nàshuì duìxiàng), Taxable Item |
| 490 | 財務監査 (ざいむかんさ, zaimu kansa), Kiểm toán tài chính, 财务审计 (cáiwù shěnjì), Financial Audit |
| 491 | 監査人 (かんさにん, kansanin), Kiểm toán viên, 审计师 (shěnjì shī), Auditor |
| 492 | 監査基準 (かんさきじゅん, kansa kijun), Tiêu chuẩn kiểm toán, 审计准则 (shěnjì zhǔnzé), Audit Standards |
| 493 | 監査契約 (かんさけいやく, kansa keiyaku), Hợp đồng kiểm toán, 审计合同 (shěnjì hétóng), Audit Contract |
| 494 | 勘定科目明細書 (かんじょうかもくめいさいしょ, kanjō kamoku meisai-sho), Bảng chi tiết tài khoản, 会计科目明细表 (kuàijì kēmù míngxì biǎo), Account Detail Statement |
| 495 | 資金計画 (しきんけいかく, shikin keikaku), Kế hoạch tài chính, 资金计划 (zījīn jìhuà), Financial Plan |
| 496 | 現金残高 (げんきんざんだか, genkin zandaka), Số dư tiền mặt, 现金余额 (xiànjīn yu’é), Cash Balance |
| 497 | 銀行口座 (ぎんこうこうざ, ginkō kōza), Tài khoản ngân hàng, 银行账户 (yínháng zhànghù), Bank Account |
| 498 | 借入金 (かりいれきん, kariirekin), Tiền vay, 借款 (jièkuǎn), Loan |
| 499 | リース (りーす, rīsu), Cho thuê, 租赁 (zūlìn), Lease |
| 500 | リース契約 (りーすけいやく, rīsu keiyaku), Hợp đồng cho thuê, 租赁合同 (zūlìn hétóng), Lease Agreement |
| 501 | 耐用年数 (たいようねんすう, taiyō nensū), Thời gian sử dụng, 使用年限 (shǐyòng niánxiàn), Useful Life |
| 502 | 資本準備金 (しほんじゅんびきん, shihon junbikin), Quỹ dự trữ vốn, 资本准备金 (zīběn zhǔnbèijīn), Capital Reserve |
| 503 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyokin), Lợi nhuận giữ lại, 盈余 (yíngyú), Retained Earnings |
| 504 | 資本構成 (しほんこうせい, shihon kōsei), Cấu trúc vốn, 资本结构 (zīběn jiégòu), Capital Structure |
| 505 | 自己資本 (じこしほん, jiko shihon), Vốn chủ sở hữu, 自有资本 (zìyǒu zīběn), Equity Capital |
| 506 | 債務 (さいむ, saimu), Nợ phải trả, 债务 (zhàiwù), Debt |
| 507 | 未払金 (みはらいきん, miharaikin), Khoản phải trả, 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 508 | 支払利息 (しはらいりせき, shiharai risei), Lãi suất phải trả, 应付利息 (yìngfù lìxī), Interest Payable |
| 509 | 利息 (りせき, risei), Lãi suất, 利息 (lìxī), Interest |
| 510 | 融資 (ゆうし, yūshi), Cho vay, 贷款 (dàikuǎn), Loaning |
| 511 | 有形資産 (ゆうけいしさん, yūkei shisan), Tài sản hữu hình, 有形资产 (yǒuxíng zīchǎn), Tangible Assets |
| 512 | 資本支出 (しほんししゅつ, shihon shishutsu), Chi phí vốn, 资本支出 (zīběn zhīchū), Capital Expenditure |
| 513 | 営業外収益 (えいぎょうがいしゅうえき, eigyōgai shūeki), Thu nhập ngoài hoạt động, 非营业收入 (fēi yíngyè shōurù), Non-Operating Income |
| 514 | 持分法 (もちぶんほう, mochibunhō), Phương pháp vốn chủ sở hữu, 权益法 (quányì fǎ), Equity Method |
| 515 | 合併 (ごうへい, gōhei), Sáp nhập, 合并 (hébìng), Merger |
| 516 | 支配権 (しはいけん, shihai ken), Quyền kiểm soát, 控制权 (kòngzhì quán), Control Rights |
| 517 | 株式公開 (かぶしきこうかい, kabushiki kōkai), Phát hành cổ phiếu công khai, 股票公开 (gǔpiào gōngkāi), Public Offering |
| 518 | 企業買収 (きぎょうばいしゅう, kigyō baishū), Mua lại doanh nghiệp, 企业收购 (qǐyè shōugòu), Business Acquisition |
| 519 | 経営指標 (けいえいしひょう, keiei shihyō), Chỉ số kinh doanh, 经营指标 (jīngyíng zhǐbiāo), Business Indicator |
| 520 | 株主総会 (かぶぬしそうかい, kabunushi sōkai), Đại hội cổ đông, 股东大会 (gǔdōng dàhuì), Shareholder Meeting |
| 521 | 企業価値 (きぎょうかち, kigyō kachi), Giá trị doanh nghiệp, 企业价值 (qǐyè jiàzhí), Enterprise Value |
| 522 | 貸借対照表分析 (たいしゃくたいしょうひょうぶんせき, taishaku taishōhyō bunseki), Phân tích bảng cân đối kế toán, 资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī), Balance Sheet Analysis |
| 523 | 純利益 (じゅんりえき, jun rieki), Lợi nhuận sau thuế, 净利润 (jìng lìrùn), Net Profit |
| 524 | 総利益 (そうりえき, sō rieki), Tổng lợi nhuận, 总利润 (zǒng lìrùn), Gross Profit |
| 525 | 営業外利益 (えいぎょうがいりえき, eigyōgai rieki), Lợi nhuận ngoài hoạt động, 非营业利润 (fēi yíngyè lìrùn), Non-Operating Profit |
| 526 | 配当 (はいとう, haitō), Cổ tức, 股息 (gǔxī), Dividend |
| 527 | 配当政策 (はいとうせいさく, haitō seisaku), Chính sách cổ tức, 股息政策 (gǔxī zhèngcè), Dividend Policy |
| 528 | 監査証拠 (かんさしょうこ, kansa shōko), Chứng cứ kiểm toán, 审计证据 (shěnjì zhèngjù), Audit Evidence |
| 529 | 不正会計 (ふせいかいけい, fusei kaikei), Kế toán gian lận, 欺诈会计 (qīzhà kuàijì), Fraudulent Accounting |
| 530 | 国際会計基準 (こくさいかいけいきじゅん, kokusai kaikei kijun), Chuẩn mực kế toán quốc tế, 国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé), International Accounting Standards |
| 531 | IFRS (あいえふあーるえす, Aiefuāresu), Chuẩn mực kế toán quốc tế IFRS, 国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé), IFRS (International Financial Reporting Standards) |
| 532 | GAAP (ぎーあーえーぴー, Gāāpī), Chuẩn mực kế toán chung GAAP, 一般公认会计准则 (yìbān gōngrèn kuàijì zhǔnzé), GAAP (Generally Accepted Accounting Principles) |
| 533 | 簿記 (ぼき, boki), Ghi sổ kế toán, 会计记账 (kuàijì jìzhàng), Bookkeeping |
| 534 | 仕訳 (しわけ, shi wake), Phân loại bút toán, 分录 (fēn lù), Journal Entry |
| 535 | 決算 (けっさん, kessan), Kết toán, 结算 (jiésuàn), Settlement |
| 536 | 財務計画 (ざいむけいかく, zaimu keikaku), Kế hoạch tài chính, 财务计划 (cáiwù jìhuà), Financial Plan |
| 537 | 費用 (ひよう, hiyō), Chi phí, 费用 (fèiyòng), Expense |
| 538 | 売掛金 (うりかけきん, urikakekin), Nợ phải thu, 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn), Accounts Receivable |
| 539 | 税務申告 (ぜいむしんこく, zeimu shinkoku), Khai báo thuế, 税务申报 (shuìwù shēnbào), Tax Declaration |
| 540 | 税引き後 (ぜいびきご, zeibiki go), Sau thuế, 税后 (shuì hòu), After Tax |
| 541 | 償却 (しょうきゃく, shōkyaku), Khấu hao, 折旧 (zhéjiù), Depreciation |
| 542 | 売上 (うりあげ, uriage), Doanh thu, 销售额 (xiāoshòu’é), Sales Revenue |
| 543 | 売上高 (うりあげだか, uriagedaka), Doanh thu tổng, 销售总额 (xiāoshòu zǒng’é), Total Sales |
| 544 | 仕入れ (しいれ, shiire), Mua vào, 进货 (jìnhuò), Purchase |
| 545 | 会計年度 (かいけいねんど, kaikei nendo), Năm tài chính, 会计年度 (kuàijì nián dù), Fiscal Year |
| 546 | 決算日 (けっさんび, kessanbi), Ngày kết toán, 结算日 (jiésuàn rì), Closing Date |
| 547 | 資本利益率 (しほんりえきりつ, shihon rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận trên vốn, 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ), Return on Equity (ROE) |
| 548 | 株主総会 (かぶぬしそうかい, kabunushi sōkai), Đại hội cổ đông, 股东大会 (gǔdōng dàhuì), Shareholders Meeting |
| 549 | 配当金 (はいとうきん, haitōkin), Tiền cổ tức, 股息 (gǔxī), Dividend Payment |
| 550 | 企業価値評価 (きぎょうかちひょうか, kigyō kachi hyōka), Đánh giá giá trị doanh nghiệp, 企业价值评估 (qǐyè jiàzhí pínggū), Enterprise Valuation |
| 551 | 財務レバレッジ (ざいむればれっじ, zaimu rebarejji), Đòn bẩy tài chính, 财务杠杆 (cáiwù gànggǎn), Financial Leverage |
| 552 | 財務報告 (ざいむほうこく, zaimu hōkoku), Báo cáo tài chính, 财务报告 (cáiwù bàogào), Financial Reporting |
| 553 | 税務調整 (ぜいむちょうせい, zeimu chōsei), Điều chỉnh thuế, 税务调整 (shuìwù tiáozhěng), Tax Adjustment |
| 554 | 減価償却 (げんかしょうきゃく, genka shōkyaku), Khấu hao giảm giá, 减值折旧 (jiǎnzhí zhéjiù), Impairment Depreciation |
| 555 | 直接税 (ちょくせつぜい, chokusetsuzei), Thuế trực tiếp, 直接税 (zhíjiē shuì), Direct Tax |
| 556 | 間接税 (かんせつぜい, kansetsuzei), Thuế gián tiếp, 间接税 (jiànjiē shuì), Indirect Tax |
| 557 | 税額 (ぜいがく, zeigaku), Số tiền thuế, 税额 (shuì’é), Tax Amount |
| 558 | 売掛金 (うりかけきん, urikakekin), Tiền phải thu, 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn), Accounts Receivable |
| 559 | 買掛金 (かいかけきん, kaikakekin), Tiền phải trả, 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 560 | 利益還元 (りえきかんげん, rieki kangen), Phân phối lợi nhuận, 利润分配 (lìrùn fēnpèi), Profit Sharing |
| 561 | 貸借対照表の分析 (たいしゃくたいしょうひょうのぶんせき, taishaku taishōhyō no bunseki), Phân tích bảng cân đối kế toán, 资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī), Balance Sheet Analysis |
| 562 | 財務比率 (ざいむひりつ, zaimu hiritsu), Tỷ lệ tài chính, 财务比率 (cáiwù bǐlǜ), Financial Ratios |
| 563 | 投資活動 (とうしかつどう, tōshi katsudō), Hoạt động đầu tư, 投资活动 (tóuzī huódòng), Investment Activities |
| 564 | 財務活動 (ざいむかつどう, zaimu katsudō), Hoạt động tài chính, 财务活动 (cáiwù huódòng), Financial Activities |
| 565 | 貸付金 (かしつけきん, kashitsukekin), Tiền cho vay, 贷款 (dàikuǎn), Loan |
| 566 | 信用調査 (しんようちょうさ, shinyō chōsa), Kiểm tra tín dụng, 信用调查 (xìnyòng diàochá), Credit Check |
| 567 | 売上高の分析 (うりあげだかのぶんせき, uriagedaka no bunseki), Phân tích doanh thu, 销售额分析 (xiāoshòu’é fēnxī), Sales Analysis |
| 568 | 資本調達 (しほんちょうたつ, shihon chōtatsu), Huy động vốn chủ sở hữu, 资本筹集 (zīběn chóují), Capital Raising |
| 569 | 仕訳帳 (しわけちょう, shiwakechō), Sổ nhật ký, 分录账 (fēnlù zhàng), Journal |
| 570 | 総勘定元帳 (そうかんじょうげんちょう, sōkanjō genchō), Sổ cái, 总账 (zǒngzhàng), General Ledger |
| 571 | 資本利益率 (しほんりえきりつ, shihon rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận vốn, 资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ), Return on Capital |
| 572 | 収入 (しゅうにゅう, shūnyū), Doanh thu, 收入 (shōurù), Income |
| 573 | 固定資産 (こていしさん, koteishisan), Tài sản cố định, 固定资产 (gùdìng zīchǎn), Fixed Assets |
| 574 | 監査証明 (かんさしょうめい, kansa shōmei), Chứng nhận kiểm toán, 审计证明 (shěnjì zhèngmíng), Audit Certification |
| 575 | 総資産 (そうしさん, sōshisan), Tổng tài sản, 总资产 (zǒng zīchǎn), Total Assets |
| 576 | 株主資本 (かぶぬししほん, kabunushi shihon), Vốn chủ sở hữu, 股东权益 (gǔdōng quányì), Shareholder’s Equity |
| 577 | 証券 (しょうけん, shōken), Chứng khoán, 证券 (zhèngquàn), Securities |
| 578 | 仕入 (しいれ, shiire), Mua hàng, 采购 (cǎigòu), Purchase |
| 579 | 販売 (はんばい, hanbai), Bán hàng, 销售 (xiāoshòu), Sale |
| 580 | 売掛金 (うりかけきん, urikakekin), Nợ phải thu, 应收账款 (yīng shōu zhàngkuǎn), Accounts Receivable |
| 581 | 買掛金 (かいかけきん, kaikakekin), Nợ phải trả, 应付账款 (yīng fù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 582 | 固定負債 (こていふさい, kotei fusai), Nợ dài hạn, 固定负债 (gùdìng fùzhài), Long-term Liabilities |
| 583 | 貸付金 (かしつけきん, kashitsuke kin), Khoản cho vay, 借款 (jièkuǎn), Loan Receivable |
| 584 | 当期純利益 (とうきじゅんりえき, tōki jun rieki), Lợi nhuận ròng, 本期净利润 (běnqī jìng lìrùn), Net Profit |
| 585 | 過剰資産 (かじょうしさん, kajō shisan), Tài sản thừa, 过剩资产 (guòshèng zīchǎn), Excess Assets |
| 586 | 評価損 (ひょうかそん, hyōka son), Lỗ đánh giá, 评估损失 (pínggū sǔnshī), Impairment Loss |
| 587 | 投資利益 (とうしりえき, tōshi rieki), Lợi nhuận đầu tư, 投资收益 (tóuzī shōuyì), Investment Return |
| 588 | 損失 (そんしつ, sonshitsu), Lỗ, 损失 (sǔnshī), Loss |
| 589 | 支払利息 (しはらいりそく, shiharai risoku), Lãi suất phải trả, 应付利息 (yīng fù lìxī), Interest Payable |
| 590 | 税金 (ぜいきん, zeikin), Thuế, 税款 (shuì kuǎn), Taxes |
| 591 | 法人税 (ほうじんぜい, hōjinzei), Thuế doanh nghiệp, 公司税 (gōngsī shuì), Corporate Tax |
| 592 | 源泉徴収 (げんせんちょうしゅう, gensen chōshū), Khấu trừ thuế, 源泉扣税 (yuánquān kòushuì), Withholding Tax |
| 593 | 税務署 (ぜいむしょ, zeimu-sho), Cơ quan thuế, 税务局 (shuìwùjú), Tax Office |
| 594 | 税務調査 (ぜいむちょうさ, zeimu chōsa), Kiểm tra thuế, 税务检查 (shuìwù jiǎnchá), Tax Audit |
| 595 | 税額 (ぜいがく, zeigaku), Số thuế, 税额 (shuì é), Tax Amount |
| 596 | 申告書 (しんこくしょ, shinkokusho), Tờ khai thuế, 申报表 (shēnbào biǎo), Tax Return |
| 597 | 収支 (しゅうし, shūshi), Thu chi, 收支 (shōuzhī), Income and Expenses |
| 598 | 振替 (ふりかえ, furikae), Chuyển khoản, 转账 (zhuǎnzhàng), Transfer |
| 599 | 支払 (しはらい, shiharai), Thanh toán, 支付 (zhīfù), Payment |
| 600 | 企業会計 (きぎょうかいけい, kigyō kaikei), Kế toán doanh nghiệp, 企业会计 (qǐyè kuàijì), Corporate Accounting |
| 601 | 勘定科目 (かんじょうかもく, kanjō kamoku), Tài khoản, 会计科目 (kuàijì kēmù), Account Items |
| 602 | 仕訳 (しわけ, shiwake), Bút toán, 分录 (fēnlù), Journal Entry |
| 603 | 損益計算書 (そんえきけいさんしょ, son’eki keisansho), Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, 损益表 (sǔn yì biǎo), Income Statement |
| 604 | キャッシュフロー (きゃっしゅふろー, kyasshu furō), Lưu chuyển tiền tệ, 现金流 (xiànjīn liú), Cash Flow |
| 605 | 自己資本 (じこしほん, jiko shihon), Vốn chủ sở hữu, 自有资本 (zì yǒu zīběn), Equity Capital |
| 606 | 外貨建て (がいかだて, gaika date), Tiền tệ nước ngoài, 外币计价 (wàibì jìjià), Foreign Currency Denominated |
| 607 | 為替差損 (かわせさこん, kawase sa-kon), Lỗ chênh lệch tỷ giá, 汇率损失 (huìlǜ sǔnshī), Exchange Loss |
| 608 | 為替差益 (かわせさえき, kawase sa-eki), Lợi nhuận chênh lệch tỷ giá, 汇率收益 (huìlǜ shōuyì), Exchange Gain |
| 609 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashi daore hikiatekin), Dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huài zhàng zhǔnbèijīn), Allowance for Doubtful Accounts |
| 610 | 受取手形 (うけとりてがた, uketori tegata), Hối phiếu nhận được, 应收票据 (yīng shōu piàojù), Notes Receivable |
| 611 | 支払手形 (しはらいてがた, shiharai tegata), Hối phiếu phải trả, 应付票据 (yīng fù piàojù), Notes Payable |
| 612 | 現金等価物 (げんきんとうかぶつ, genkin tōkabutsu), Tiền mặt và tương đương tiền, 现金及现金等价物 (xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù), Cash and Cash Equivalents |
| 613 | 貸方 (かしかた, kashikata), Phía có, 借方 (jiè fāng), Credit Side |
| 614 | 借方 (かしかた, kashikata), Phía nợ, 借方 (zhàng fāng), Debit Side |
| 615 | 負債 (ふさい, fusai), Nợ phải trả, 负债 (fùzhài), Liabilities |
| 616 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyokin), Lợi nhuận giữ lại, 盈余金 (yíngyú jīn), Retained Earnings |
| 617 | 売掛金 (うりかけきん, urikakekin), Tiền phải thu, 应收账款 (yīng shōu zhàngkuǎn), Accounts Receivable |
| 618 | 買掛金 (かいかけきん, kaikakekin), Tiền phải trả, 应付账款 (yīng fù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 619 | 貸倒れ (かしだおれ, kashi daore), Nợ xấu, 坏账 (huài zhàng), Bad Debt |
| 620 | 収益認識基準 (しゅうえきにんしききじゅん, shūeki ninshiki kijun), Chuẩn mực nhận diện doanh thu, 收益确认标准 (shōuyì quèrèn biāozhǔn), Revenue Recognition Principle |
| 621 | 税効果会計 (ぜいこうかかいけい, zeikōka kaikei), Kế toán thuế, 税务效应会计 (shuìwù xiàoyìng kuàijì), Tax Effect Accounting |
| 622 | 現金収支 (げんきんしゅうし, genkin shūshi), Dòng tiền, 现金收支 (xiànjīn shōuzhī), Cash Flow |
| 623 | 適正会計 (てきせいかいけい, tekisei kaikei), Kế toán chính xác, 适当会计 (shìdàng kuàijì), Proper Accounting |
| 624 | 不良債権 (ふりょうさいけん, furyō saiken), Nợ xấu, 不良债权 (bùliáng zhàiquán), Non-performing Loans |
| 625 | 投資収益率 (とうししゅうえきりつ, tōshi shūeki ritsu), Tỷ suất sinh lợi từ đầu tư, 投资收益率 (tóuzī shōuyì lǜ), Return on Investment (ROI) |
| 626 | 分配 (ぶんぱい, bunpai), Phân phối, 分配 (fēnpèi), Distribution |
| 627 | 金融商品 (きんゆうしょうひん, kin’yū shōhin), Sản phẩm tài chính, 金融产品 (jīnróng chǎnpǐn), Financial Products |
| 628 | ポートフォリオ (ぽーとふぉりお, pōtoforio), Danh mục đầu tư, 投资组合 (tóuzī zǔhé), Portfolio |
| 629 | リスク管理 (りすくかんり, risuku kanri), Quản lý rủi ro, 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ), Risk Management |
| 630 | 監査役 (かんさやく, kansayaku), Kiểm toán viên, 审计员 (shěnjì yuán), Auditor |
| 631 | 経費 (けいひ, keihi), Chi phí, 经费 (jīngfèi), Expense |
| 632 | 経済指標 (けいざいしひょう, keizai shihyō), Chỉ số kinh tế, 经济指标 (jīngjì zhǐbiāo), Economic Indicator |
| 633 | 利益分配 (りえきぶんぱい, rieki bunpai), Phân bổ lợi nhuận, 利润分配 (lìrùn fēnpèi), Profit Distribution |
| 634 | 証券取引所 (しょうけんとりひきじょ, shōken torihikijo), Sở giao dịch chứng khoán, 证券交易所 (zhèngquàn jiāoyì suǒ), Stock Exchange |
| 635 | 貸出 (かしだし, kashidashi), Cho vay, 贷款 (dàikuǎn), Lending |
| 636 | 利益調整 (りえきちょうせい, rieki chōsei), Điều chỉnh lợi nhuận, 利润调整 (lìrùn tiáozhěng), Profit Adjustment |
| 637 | 合併決算 (がっぺいけっさん, gappei kessan), Kết toán hợp nhất, 合并决算 (hébìng juésuàn), Consolidated Financial Statements |
| 638 | 経営分析 (けいえいぶんせき, keiei bunseki), Phân tích quản lý, 管理分析 (guǎnlǐ fēnxī), Management Analysis |
| 639 | 業績 (ぎょうせき, gyōseki), Thành tích kinh doanh, 业绩 (yèjī), Performance |
| 640 | 計算書類 (けいさんしょるい, keisan shorui), Tài liệu tính toán, 计算文件 (jìsuàn wénjiàn), Calculation Documents |
| 641 | 税務署 (ぜいむしょ, zeimu sho), Cơ quan thuế, 税务局 (shuìwùjú), Tax Office |
| 642 | 決算期 (けっさんき, kessanki), Kỳ kế toán, 结算期 (jiésuàn qī), Accounting Period |
| 643 | 期末 (きまつ, kimatsu), Kết thúc kỳ, 期末 (qīmò), End of Period |
| 644 | 簿記 (ぼき, boki), Kế toán sổ sách, 记账 (jìzhàng), Bookkeeping |
| 645 | 試算表 (しさんひょう, shisan hyō), Bảng thử nghiệm, 试算表 (shìsuàn biǎo), Trial Balance |
| 646 | 現金勘定 (げんきんかんじょう, genkin kanjō), Tài khoản tiền mặt, 现金账户 (xiànjīn zhànghù), Cash Account |
| 647 | 売掛金 (うりかけきん, urikakekin), Phải thu khách hàng, 应收账款 (yīng shōu zhàngkuǎn), Accounts Receivable |
| 648 | 買掛金 (かいかけきん, kaikakekin), Phải trả nhà cung cấp, 应付账款 (yīng fù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 649 | 繰越 (くりこし, kurikoshi), Chuyển sang kỳ sau, 结转 (jiézhuǎn), Carry Forward |
| 650 | 資産負債比率 (しさんふさいひりつ, shisan fusai hiritsu), Tỷ lệ nợ trên tài sản, 资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ), Debt-to-Asset Ratio |
| 651 | 税引後利益 (ぜいびきごりえき, zeibikigo rieki), Lợi nhuận sau thuế, 税后利润 (shuì hòu lìrùn), Net Income (After Tax) |
| 652 | 決算書 (けっさんしょ, kessansho), Báo cáo tài chính, 财务报表 (cáiwù bàobiǎo), Financial Report |
| 653 | 決算報告 (けっさんほうこく, kessan hōkoku), Báo cáo quyết toán, 财务报告 (cáiwù bàogào), Financial Statement Report |
| 654 | 損益分岐点 (そんえきぶんきてん, son’eki bunkitenn), Điểm hòa vốn, 损益平衡点 (sǔnyì pínghéng diǎn), Break-even Point |
| 655 | 外貨建て (がいかだて, gaikadate), Ngoại tệ, 外币计价 (wàibì jìjià), Foreign Currency-denominated |
| 656 | 為替差損 (かわせさそん, kawase sason), Lỗ tỷ giá, 汇率损失 (huìlǜ sǔnshī), Foreign Exchange Loss |
| 657 | 為替差益 (かわせさえき, kawase saeki), Lợi nhuận tỷ giá, 汇率收益 (huìlǜ shōuyì), Foreign Exchange Gain |
| 658 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyo kin), Lợi nhuận chưa phân phối, 盈余利润 (yíngyú lìrùn), Retained Earnings |
| 659 | 原価 (げんか, genka), Giá vốn, 成本 (chéngběn), Cost of Goods Sold |
| 660 | 製造原価 (せいぞうげんか, seizō genka), Giá sản xuất, 生产成本 (shēngchǎn chéngběn), Manufacturing Cost |
| 661 | 利益配分 (りえきはいぶん, rieki haibun), Phân phối lợi nhuận, 利润分配 (lìrùn fēnpèi), Profit Allocation |
| 662 | 損益計算 (そんえきけいさん, son’eki keisan), Tính toán lãi lỗ, 损益计算 (sǔnyì jìsuàn), Profit and Loss Calculation |
| 663 | 利益剰余 (りえきじょうよ, rieki jōyo), Lợi nhuận còn lại, 盈余利润 (yíngyú lìrùn), Surplus Profit |
| 664 | 引当金 (ひきあてきん, hikiatekin), Quỹ dự phòng, 准备金 (zhǔnbèijīn), Provision |
| 665 | 経済的利益 (けいざいてきりえき, keizaiteki rieki), Lợi ích kinh tế, 经济利益 (jīngjì lìrùn), Economic Benefit |
| 666 | 営業利益率 (えいぎょうりえきりつ, eigyō rieki ritsu), Tỷ lệ lợi nhuận hoạt động, 营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ), Operating Profit Margin |
| 667 | 支払利息 (しはらいりそく, shiharai risoku), Lãi suất phải trả, 应付利息 (yīng fù lìxí), Interest Expense |
| 668 | 利息収入 (りそくしゅうにゅう, risoku shūnyū), Thu nhập lãi, 利息收入 (lìxí shōurù), Interest Income |
| 669 | 貸借 (たいしゃく, taishaku), Cho vay, 借贷 (jièdài), Lending and Borrowing |
| 670 | 運転資本比率 (うんてんしきんひりつ, unten shikin hiritsu), Tỷ lệ vốn lưu động, 营运资金比率 (yíngyùn zījīn bǐlǜ), Working Capital Ratio |
| 671 | 減価償却資産 (げんかしょうきゃくしさん, genka shōkyaku shisan), Tài sản khấu hao, 折旧资产 (zhéjiù zīchǎn), Depreciable Assets |
| 672 | 収益性 (しゅうえきせい, shūekisei), Tính sinh lời, 收益性 (shōuyìxìng), Profitability |
| 673 | 総収益 (そうしゅうえき, sō shūeki), Tổng thu nhập, 总收入 (zǒng shōurù), Gross Revenue |
| 674 | 利害関係 (りがいかんけい, rigai kankei), Mối quan hệ lợi ích, 利害关系 (lìhài guānxì), Stakeholder Interests |
| 675 | 評価益 (ひょうかえき, hyōka eki), Lợi nhuận từ đánh giá, 评估收益 (pínggū shōuyì), Revaluation Gain |
| 676 | コスト削減 (こすとさくげん, kosuto sakugen), Cắt giảm chi phí, 成本削减 (chéngběn shāojiǎn), Cost Reduction |
| 677 | 不正経理 (ふせいけいり, fusei keiri), Kế toán gian lận, 财务舞弊 (cáiwù wǔbì), Financial Fraud |
| 678 | 会計報告 (かいけいほうこく, kaikei hōkoku), Báo cáo tài chính, 会计报告 (kuàijì bàogào), Accounting Report |
| 679 | 利益相反 (りえきそうはん, rieki sōhan), Xung đột lợi ích, 利益冲突 (lìyì chōngtú), Conflict of Interest |
| 680 | 収支計算 (しゅうしけいさん, shūshi keisan), Tính toán thu chi, 收支计算 (shōuzhī jìsuàn), Income and Expense Calculation |
| 681 | 株価 (かぶか, kabuka), Giá cổ phiếu, 股价 (gǔjià), Stock Price |
| 682 | 自己資本比率 (じこしほんひりつ, jiko shihon hiritsu), Tỷ lệ vốn tự có, 自有资本比率 (zìyǒu zīběn bǐlǜ), Equity Ratio |
| 683 | 課税所得 (かぜいしょとく, kazei shotoku), Thu nhập chịu thuế, 应税所得 (yīngshuì suǒdé), Taxable Income |
| 684 | 損益計算書 (そんえきけいさんしょ, son’eki keisansho), Báo cáo lãi lỗ, 损益表 (sǔnyì biǎo), Profit and Loss Statement |
| 685 | 有価証券 (ゆうかしょうけん, yūkashōken), Chứng khoán, 有价证券 (yǒujià zhèngquàn), Securities |
| 686 | 利益計画 (りえきけいかく, rieki keikaku), Kế hoạch lợi nhuận, 利润计划 (lìrùn jìhuà), Profit Planning |
| 687 | 借入金 (かりいれきん, karirekin), Vay nợ, 借款 (jièkuǎn), Loan |
| 688 | 会計期間 (かいけいきかん, kaikei kikan), Kỳ kế toán, 会计期间 (kuàijì qījiān), Accounting Period |
| 689 | 正味財産 (せいみざいさん, seimi zaisan), Tài sản ròng, 净资产 (jìng zīchǎn), Net Assets |
| 690 | 監査役 (かんさやく, kansayaku), Kiểm toán viên, 审计员 (shěnjìyuán), Auditor |
| 691 | 財務指標 (ざいむしひょう, zaimu shihyō), Chỉ số tài chính, 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo), Financial Ratio |
| 692 | 税務署 (ぜいむしょ, zeimusho), Cơ quan thuế, 税务局 (shuìwù jú), Tax Authority |
| 693 | 損益計算書 (そんえきけいさんしょ, son’eki keisansho), Báo cáo lãi lỗ, 损益表 (sǔn yì biǎo), Income Statement |
| 694 | 売掛金回収 (うりかけきんかいしゅう, urikakekin kaishū), Thu hồi tiền phải thu, 应收账款回收 (yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu), Accounts Receivable Collection |
| 695 | 支払い能力 (しはらいのうりょく, shiharai nōryoku), Khả năng thanh toán, 还款能力 (huánkuǎn nénglì), Payment Capacity |
| 696 | 勘定科目 (かんじょうかもく, kanjō kamoku), Mục tài khoản, 会计科目 (kuàijì kēmù), Account Title |
| 697 | 過年度繰越 (かねんどくりこし, kanendokurikoshi), Kết chuyển từ năm trước, 前期结转 (qiánqī jiézhuǎn), Carry Forward |
| 698 | 減損 (げんそん, genson), Sự giảm giá trị tài sản, 减值 (jiǎnzhí), Impairment |
| 699 | 利益相反 (りえきそうはん, rieki sōhan), Xung đột lợi ích, 利益冲突 (lìrùn chōngtú), Conflict of Interest |
| 700 | 証憑 (しょうぴょう, shōpyō), Chứng từ, 凭证 (píngzhèng), Voucher |
| 701 | 利益計上 (りえきけいじょう, rieki keijō), Ghi nhận lợi nhuận, 利润计入 (lìrùn jìrù), Profit Recognition |
| 702 | 銀行勘定 (ぎんこうかんじょう, ginkō kanjō), Tài khoản ngân hàng, 银行账户 (yínháng zhànghù), Bank Account |
| 703 | 税務署長 (ぜいむしょちょう, zeimusho chō), Cục trưởng cục thuế, 税务局长 (shuìwù júzhǎng), Tax Office Director |
| 704 | 資金繰り (しきんぐり, shikingu ri), Quản lý dòng tiền, 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn), Cash Management |
| 705 | 減税 (げんぜい, genzei), Giảm thuế, 减税 (jiǎn shuì), Tax Reduction |
| 706 | 管理会計 (かんりかいけい, kanri kaikei), Kế toán quản trị, 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì), Managerial Accounting |
| 707 | 収益性 (しゅうえきせい, shūekisei), Khả năng sinh lời, 收益性 (shōuyì xìng), Profitability |
| 708 | 金利 (きんり, kinri), Lãi suất, 利率 (lìlǜ), Interest Rate |
| 709 | 企業価値 (きぎょうかち, kigyō kachi), Giá trị doanh nghiệp, 企业价值 (qǐyè jiàzhí), Corporate Value |
| 710 | 損益分岐点 (そんえきぶんきてん, son’eki bunkiten), Điểm hòa vốn, 损益平衡点 (sǔn yì pínghéng diǎn), Break-even Point |
| 711 | 短期資産 (たんきしさん, tanki shisan), Tài sản ngắn hạn, 短期资产 (duǎnqī zīchǎn), Short-term Assets |
| 712 | 収支報告書 (しゅうしほうこくしょ, shūshi hōkokusho), Báo cáo thu chi, 收支报告 (shōuzhī bàogào), Income and Expenditure Report |
| 713 | 経常利益 (けいじょうりえき, keijō rieki), Lợi nhuận thường xuyên, 经常利润 (jīngcháng lìrùn), Ordinary Income |
| 714 | 繰越利益 (くりこしりえき, kurikoshi rieki), Lợi nhuận kết chuyển, 累计利润 (lěijì lìrùn), Retained Earnings |
| 715 | 売上総利益 (うりあげそうりえき, uriage sōrieki), Lợi nhuận gộp, 毛利润 (máo lìrùn), Gross Profit |
| 716 | 収益計算 (しゅうえきけいさん, shūeki keisan), Tính toán doanh thu, 收益计算 (shōuyì jìsuàn), Revenue Calculation |
| 717 | 支払利息 (しはらいりそく, shiharai risoku), Lãi phải trả, 支付利息 (zhīfù lìxí), Interest Payable |
| 718 | 税務調査 (ぜいむちょうさ, zeimu chōsa), Điều tra thuế, 税务调查 (shuìwù diàochá), Tax Audit |
| 719 | 株式公開 (かぶしきこうかい, kabushiki kōkai), Phát hành cổ phiếu, 股票公开 (gǔpiào gōngkāi), Initial Public Offering (IPO) |
| 720 | 資本調達 (しほんちょうたつ, shihon chōtatsu), Gọi vốn, 资本筹集 (zīběn chóují), Capital Raising |
| 721 | 不良債権 (ふりょうさいけん, furyō saiken), Nợ xấu, 不良资产 (bùliáng zīchǎn), Non-performing Loan |
| 722 | 期中決算 (きちゅうけっさん, kichū kessan), Báo cáo tài chính giữa kỳ, 中期财务报表 (zhōngqī cáiwù bàobiǎo), Interim Financial Report |
| 723 | キャピタルゲイン (きゃぴたるげいん, kyapitaru gein), Lợi nhuận vốn, 资本收益 (zīběn shōuyì), Capital Gain |
| 724 | 控除額 (こうじょがく, kōjo gaku), Số tiền khấu trừ, 扣除金额 (kòuchú jīn’é), Deduction Amount |
| 725 | 帳簿記入 (ちょうぼきにゅう, chōbo kinyū), Ghi chép sổ sách, 账簿记录 (zhàngbù jìlù), Bookkeeping Entry |
| 726 | 予算案 (よさんあん, yosan an), Dự thảo ngân sách, 预算草案 (yùsuàn cǎo’àn), Budget Proposal |
| 727 | 計上漏れ (けいじょうもれ, keijō more), Bỏ sót hạch toán, 漏记 (lòu jì), Accounting Omission |
| 728 | 株主総会 (かぶぬしそうかい, kabunushi sōkai), Đại hội cổ đông, 股东大会 (gǔdōng dàhuì), Shareholders’ Meeting |
| 729 | 財政健全化 (ざいせいけんぜんか, zaisei kenzenka), Lành mạnh hóa tài chính, 财政健康化 (cáizhèng jiànkāng huà), Fiscal Consolidation |
| 730 | 退職給付引当金 (たいしょくきゅうふひきあてきん, taishoku kyūfu hikiatekin), Dự phòng trợ cấp hưu trí, 退休福利准备金 (tuìxiū fúlì zhǔnbèi jīn), Retirement Benefit Reserve |
| 731 | 在庫回転率 (ざいこかいてんりつ, zaiko kaitenritsu), Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho, 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ), Inventory Turnover Ratio |
| 732 | 未払金 (みばらいきん, mibarai kin), Tiền chưa trả, 未付金额 (wèifù jīn’é), Accrued Payable |
| 733 | 営業利益率 (えいぎょうりえきりつ, eigyō rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận kinh doanh, 营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ), Operating Margin |
| 734 | 現金預金 (げんきんよきん, genkin yokin), Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng, 现金存款 (xiànjīn cúnkuǎn), Cash and Deposits |
| 735 | 株式投資 (かぶしきとうし, kabushiki tōshi), Đầu tư cổ phiếu, 股票投资 (gǔpiào tóuzī), Stock Investment |
| 736 | 分散投資 (ぶんさんとうし, bunsan tōshi), Đầu tư phân tán, 分散投资 (fēnsàn tóuzī), Diversified Investment |
| 737 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashidaore hikiatekin), Dự phòng nợ khó đòi, 坏账准备金 (huàizhàng zhǔnbèi jīn), Bad Debt Reserve |
| 738 | 前受金 (まえうけきん, maeuke kin), Tiền nhận trước, 预收款项 (yùshōu kuǎnxiàng), Advance Receipts |
| 739 | 固定負債 (こていふさい, kotei fusai), Nợ cố định, 固定负债 (gùdìng fùzhài), Fixed Liabilities |
| 740 | 帳簿閉鎖 (ちょうぼへいさ, chōbo heisa), Khóa sổ, 账簿关闭 (zhàngbù guānbì), Book Closure |
| 741 | 累計利益 (るいけいりえき, ruikei rieki), Lợi nhuận lũy kế, 累计利润 (lěijì lìrùn), Cumulative Profit |
| 742 | 企業会計原則 (きぎょうかいけいげんそく, kigyō kaikei gensoku), Nguyên tắc kế toán doanh nghiệp, 企业会计原则 (qǐyè kuàijì yuánzé), Generally Accepted Accounting Principles (GAAP) |
| 743 | 収益認識 (しゅうえきにんしき, shūeki ninshiki), Ghi nhận doanh thu, 收益确认 (shōuyì quèrèn), Revenue Recognition |
| 744 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyokin), Lợi nhuận để lại, 盈余公积金 (yíngyú gōngjījīn), Retained Earnings |
| 745 | 資産評価 (しさんひょうか, shisan hyōka), Định giá tài sản, 资产评估 (zīchǎn pínggū), Asset Valuation |
| 746 | 減価償却累計額 (げんかしょうきゃくるいけいがく, genka shōkyaku ruikeigaku), Giá trị khấu hao lũy kế, 累计折旧 (lěijì zhéjiù), Accumulated Depreciation |
| 747 | 配当金 (はいとうきん, haitō kin), Cổ tức, 股息 (gǔxī), Dividend |
| 748 | 資金運用 (しきんうんよう, shikin unyō), Vận hành vốn, 资金运用 (zījīn yùnyòng), Fund Utilization |
| 749 | 税金還付 (ぜいきんかんぷ, zeikin kanpu), Hoàn thuế, 税款退还 (shuìkuǎn tuìhuán), Tax Refund |
| 750 | 資金計画 (しきんけいかく, shikin keikaku), Kế hoạch vốn, 资金计划 (zījīn jìhuà), Capital Planning |
| 751 | 決算書 (けっさんしょ, kessansho), Báo cáo quyết toán, 决算报表 (juésuàn bàobiǎo), Financial Statement |
| 752 | 流動比率 (りゅうどうひりつ, ryūdō hiritsu), Hệ số thanh khoản, 流动比率 (liúdòng bǐlǜ), Current Ratio |
| 753 | 株価収益率 (かぶかしゅうえきりつ, kabuka shūeki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận cổ phiếu, 市盈率 (shì yíng lǜ), Price-to-Earnings Ratio (P/E Ratio) |
| 754 | 現金残高 (げんきんざんだか, genkin zandaka), Số dư tiền mặt, 现金余额 (xiànjīn yú’é), Cash Balance |
| 755 | 経費削減 (けいひさくげん, keihi sakugen), Cắt giảm chi phí, 节约开支 (jiéyuē kāizhī), Cost Reduction |
| 756 | 帳簿管理 (ちょうぼかんり, chōbo kanri), Quản lý sổ sách, 账簿管理 (zhàngbù guǎnlǐ), Ledger Management |
| 757 | 繰越利益 (くりこしりえき, kurikoshi rieki), Lợi nhuận chuyển tiếp, 结转利润 (jiézhuǎn lìrùn), Carried Forward Profit |
| 758 | 固定資産台帳 (こていしさんだいちょう, kotei shisan daichō), Sổ đăng ký tài sản cố định, 固定资产登记簿 (gùdìng zīchǎn dēngjìbù), Fixed Asset Register |
| 759 | 貸付金 (かしつけきん, kashitsuke kin), Tiền cho vay, 贷款 (dàikuǎn), Loan |
| 760 | 有形固定資産 (ゆうけいこていしさん, yūkei kotei shisan), Tài sản cố định hữu hình, 有形固定资产 (yǒuxíng gùdìng zīchǎn), Tangible Fixed Asset |
| 761 | 資本充実 (しほんじゅうじつ, shihon jūjitsu), Tăng vốn, 资本充实 (zīběn chōngshí), Capital Augmentation |
| 762 | 決算手続き (けっさんてつづき, kessan tetsuzuki), Quy trình quyết toán, 决算手续 (juésuàn shǒuxù), Closing Procedure |
| 763 | 資産総額 (しさんそうがく, shisan sōgaku), Tổng tài sản, 资产总额 (zīchǎn zǒng’é), Total Assets |
| 764 | 簿記検定 (ぼきけんてい, boki kentei), Kiểm định kế toán, 会计考试 (kuàijì kǎoshì), Bookkeeping Certification |
| 765 | 資金繰り (しきんぐり, shikinguri), Dòng tiền, 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn), Cash Flow Management |
| 766 | 売掛金 (うりかけきん, urikake kin), Phải thu khách hàng, 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn), Accounts Receivable |
| 767 | 買掛金 (かいかけきん, kaikake kin), Phải trả nhà cung cấp, 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 768 | 会計報告書 (かいけいほうこくしょ, kaikei hōkokusho), Báo cáo kế toán, 会计报告书 (kuàijì bàogàoshū), Accounting Report |
| 769 | 資本金 (しほんきん, shihon kin), Vốn điều lệ, 注册资本 (zhùcè zīběn), Registered Capital |
| 770 | 所得税 (しょとくぜい, shotokuzei), Thuế thu nhập, 所得税 (suǒdéshuì), Income Tax |
| 771 | 予算計画 (よさんけいかく, yosan keikaku), Kế hoạch ngân sách, 预算计划 (yùsuàn jìhuà), Budget Planning |
| 772 | 資本比率 (しほんひりつ, shihon hiritsu), Tỷ lệ vốn chủ sở hữu, 资本比例 (zīběn bǐlì), Equity Ratio |
| 773 | 金融商品 (きんゆうしょうひん, kinyū shōhin), Sản phẩm tài chính, 金融产品 (jīnróng chǎnpǐn), Financial Product |
| 774 | 支払予定 (しはらいよてい, shiharai yotei), Lịch trình thanh toán, 支付计划 (zhīfù jìhuà), Payment Schedule |
| 775 | 決算利益 (けっさんりえき, kessan rieki), Lợi nhuận kỳ kế toán, 决算利润 (juésuàn lìrùn), Accounting Period Profit |
| 776 | 仕訳帳 (しわけちょう, shiwake chō), Sổ nhật ký, 分录簿 (fēnlù bù), Journal Ledger |
| 777 | 株式配当 (かぶしきはいとう, kabushiki haitō), Cổ tức, 股息 (gǔxī), Dividend |
| 778 | 財務指標 (ざいむしひょう, zaimu shihyō), Chỉ số tài chính, 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo), Financial Indicator |
| 779 | 非流動資産 (ひりゅうどうしさん, hiryūdō shisan), Tài sản dài hạn, 非流动资产 (fēiliúdòng zīchǎn), Non-Current Assets |
| 780 | 貸借対照表 (たいしゃくたいしょうひょう, taishaku taishōhyō), Bảng cân đối kế toán, 资产负债表 (zīchǎn fùzhàibiǎo), Balance Sheet |
| 781 | 利益計上 (りえきけいじょう, rieki keijō), Ghi nhận lợi nhuận, 确认利润 (quèrèn lìrùn), Profit Recognition |
| 782 | 期中報告 (きちゅうほうこく, kichū hōkoku), Báo cáo giữa kỳ, 中期报告 (zhōngqī bàogào), Interim Report |
| 783 | 債権者 (さいけんしゃ, saikensha), Chủ nợ, 债权人 (zhàiquánrén), Creditor |
| 784 | 未払費用 (みはらいひよう, miharai hiyō), Chi phí chưa trả, 未付费用 (wèi fù fèiyòng), Accrued Expenses |
| 785 | 資金運用 (しきんうんよう, shikin unyō), Quản lý vốn, 资金运用 (zījīn yùnyòng), Capital Management |
| 786 | 資金不足 (しきんぶそく, shikin busoku), Thiếu vốn, 资金不足 (zījīn bùzú), Capital Shortage |
| 787 | 資産分類 (しさんぶんるい, shisan bunrui), Phân loại tài sản, 资产分类 (zīchǎn fēnlèi), Asset Classification |
| 788 | 再評価 (さいひょうか, saihyōka), Đánh giá lại, 重新评估 (chóngxīn pínggū), Revaluation |
| 789 | 負債総額 (ふさいそうがく, fusai sōgaku), Tổng nợ, 负债总额 (fùzhài zǒng’é), Total Liabilities |
| 790 | 会計士 (かいけいし, kaikeishi), Kế toán viên, 会计师 (kuàijìshī), Accountant |
| 791 | 税務調査 (ぜいむちょうさ, zeimu chōsa), Điều tra thuế, 税务调查 (shuìwù diàochá), Tax Investigation |
| 792 | 財務報告 (ざいむほうこく, zaimu hōkoku), Báo cáo tài chính, 财务报告 (cáiwù bàogào), Financial Report |
| 793 | 売上総利益 (うりあげそうりえき, uriage sōrieki), Lợi nhuận gộp, 销售总利润 (xiāoshòu zǒng lìrùn), Gross Profit |
| 794 | 税引後利益 (ぜいびきごりえき, zeibiki go rieki), Lợi nhuận sau thuế, 税后利润 (shuìhòu lìrùn), Net Profit After Tax |
| 795 | 投資資金 (とうししきん, tōshi shikin), Vốn đầu tư, 投资资金 (tóuzī zījīn), Investment Capital |
| 796 | 株主資本 (かぶぬししほん, kabunushi shihon), Vốn cổ đông, 股东资本 (gǔdōng zīběn), Shareholder’s Equity |
| 797 | 資産流動性 (しさんりゅうどうせい, shisan ryūdōsei), Tính thanh khoản tài sản, 资产流动性 (zīchǎn liúdòngxìng), Asset Liquidity |
| 798 | 支出削減 (ししゅつさくげん, shishutsu sakugen), Cắt giảm chi phí, 减少开支 (jiǎnshǎo kāizhī), Cost Reduction |
| 799 | 流動比率 (りゅうどうひりつ, ryūdō hiritsu), Tỷ lệ thanh khoản, 流动比率 (liúdòng bǐlǜ), Current Ratio |
| 800 | 資本回収 (しほんかいしゅう, shihon kaishū), Thu hồi vốn, 资本回收 (zīběn huíshōu), Capital Recovery |
| 801 | 年次報告書 (ねんじほうこくしょ, nenji hōkokusho), Báo cáo thường niên, 年度报告书 (niándù bàogàoshū), Annual Report |
| 802 | 損益分岐点 (そんえきぶんきてん, soneki bunkiten), Điểm hòa vốn, 损益平衡点 (sǔnyì pínghéngdiǎn), Break-Even Point |
| 803 | 監査証明 (かんさしょうめい, kansa shōmei), Chứng nhận kiểm toán, 审计认证 (shěnjì rènzhèng), Audit Certification |
| 804 | 期末残高 (きまつざんだか, kimatsu zandaka), Số dư cuối kỳ, 期末余额 (qīmò yú’é), Ending Balance |
| 805 | 仕訳エントリ (しわけえんとり, shiwake entori), Bút toán, 分录 (fēnlù), Journal Entry |
| 806 | 会計政策 (かいけいせいさく, kaikei seisaku), Chính sách kế toán, 会计政策 (kuàijì zhèngcè), Accounting Policy |
| 807 | 資金移動 (しきんいどう, shikin idō), Chuyển tiền, 资金转移 (zījīn zhuǎnyí), Fund Transfer |
| 808 | 税金計算 (ぜいきんけいさん, zeikin keisan), Tính toán thuế, 税款计算 (shuìkuǎn jìsuàn), Tax Calculation |
| 809 | 借入金 (かりいれきん, kariire kin), Tiền vay, 借款 (jièkuǎn), Borrowed Funds |
| 810 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashidaore hikiate kin), Dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huàizhàng zhǔnbèi jīn), Bad Debt Reserve |
| 811 | 決算書 (けっさんしょ, kessansho), Báo cáo quyết toán, 决算书 (juésuàn shū), Settlement Statement |
| 812 | 財務リスク (ざいむリスク, zaimu risuku), Rủi ro tài chính, 财务风险 (cáiwù fēngxiǎn), Financial Risk |
| 813 | 資金運用 (しきんうんよう, shikin un’yō), Sử dụng vốn, 资金运用 (zījīn yùnyòng), Fund Utilization |
| 814 | 為替差損益 (かわせさそんえき, kawase sa son’eki), Lãi/lỗ hối đoái, 汇兑损益 (huìduì sǔnyì), Foreign Exchange Gain/Loss |
| 815 | 経費削減 (けいひさくげん, keihi sakugen), Cắt giảm chi phí, 减少经费 (jiǎnshǎo jīngfèi), Expense Reduction |
| 816 | 投資利益率 (とうしりえきりつ, tōshi rieki ritsu), Tỷ suất sinh lời đầu tư, 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ), Return on Investment (ROI) |
| 817 | 資本利益率 (しほんりえきりつ, shihon rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận vốn, 资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ), Return on Equity (ROE) |
| 818 | 財務健全性 (ざいむけんぜんせい, zaimu kenzensei), Sức khỏe tài chính, 财务健康性 (cáiwù jiànkāng xìng), Financial Soundness |
| 819 | 支払条件 (しはらいじょうけん, shiharai jōken), Điều khoản thanh toán, 支付条件 (zhīfù tiáojiàn), Payment Terms |
| 820 | 償却費 (しょうきゃくひ, shōkyakuhi), Chi phí khấu hao, 折旧费用 (zhéjiù fèiyòng), Depreciation Expense |
| 821 | キャッシュフロー (きゃっしゅふろー, kyasshu furō), Lưu chuyển tiền tệ, 现金流量 (xiànjīn liúliàng), Cash Flow |
| 822 | 仕入原価 (しいれげんか, shiire genka), Giá vốn hàng mua, 采购成本 (cǎigòu chéngběn), Cost of Goods Purchased |
| 823 | 期首残高 (きしゅざんだか, kishu zandaka), Số dư đầu kỳ, 期初余额 (qīchū yú’é), Beginning Balance |
| 824 | 信用調査 (しんようちょうさ, shinyō chōsa), Điều tra tín dụng, 信用调查 (xìnyòng diàochá), Credit Investigation |
| 825 | 買掛金 (かいかけきん, kaikake kin), Phải trả người bán, 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 826 | 税制改革 (ぜいせいかいかく, zeisei kaikaku), Cải cách thuế, 税制改革 (shuìzhì gǎigé), Tax Reform |
| 827 | 監査証跡 (かんさしょうせき, kansa shōseki), Bằng chứng kiểm toán, 审计证据 (shěnjì zhèngjù), Audit Trail |
| 828 | 短期資金 (たんきしきん, tanki shikin), Nguồn vốn ngắn hạn, 短期资金 (duǎnqī zījīn), Short-Term Funds |
| 829 | 変動費 (へんどうひ, hendōhi), Chi phí biến đổi, 可变成本 (kěbiàn chéngběn), Variable Cost |
| 830 | 固定費 (こていひ, koteihi), Chi phí cố định, 固定成本 (gùdìng chéngběn), Fixed Cost |
| 831 | 損益計算書 (そんえきけいさんしょ, son’eki keisan sho), Báo cáo lãi lỗ, 损益表 (sǔnyì biǎo), Income Statement |
| 832 | キャッシュフロー計算書 (きゃっしゅふろーけいさんしょ, kyasshu furō keisan sho), Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo), Cash Flow Statement |
| 833 | 税務申告 (ぜいむしんこく, zeimu shinkoku), Khai thuế, 税务申报 (shuìwù shēnbào), Tax Filing |
| 834 | 経営分析 (けいえいぶんせき, keiei bunseki), Phân tích quản lý, 经营分析 (jīngyíng fēnxī), Management Analysis |
| 835 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashidaore hikiatekin), Dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huài zhàng zhǔnbèijīn), Bad Debt Provision |
| 836 | 取得原価 (しゅとくげんか, shutoku genka), Giá gốc, 取得成本 (shǒuqǔ chéngběn), Acquisition Cost |
| 837 | 資産運用 (しさんうんよう, shisan un’yō), Quản lý đầu tư tài sản, 资产运营 (zīchǎn yùnyíng), Asset Management |
| 838 | 決算 (けっさん, kessan), Kết toán, 结算 (jiésuàn), Settlement/Closing |
| 839 | 公認会計士 (こうにんかいけいし, kōnin kaikeishi), Kế toán viên công chứng, 注册会计师 (zhùcè kuàijì shī), Certified Public Accountant (CPA) |
| 840 | 本決算 (ほんけっさん, hon kessan), Quyết toán cuối năm, 年终结算 (niánzhōng jiésuàn), Year-End Closing |
| 841 | 中間決算 (ちゅうかんけっさん, chūkan kessan), Quyết toán giữa kỳ, 中期结算 (zhōngqī jiésuàn), Interim Closing |
| 842 | 運転資本 (うんてんしほん, unten shihon), Vốn lưu động, 营运资本 (yíngyùn zīběn), Working Capital |
| 843 | 現金及び現金同等物 (げんきんおよびげんきんどうとうぶつ, genkin oyobi genkin dōtōbutsu), Tiền mặt và các khoản tương đương tiền, 现金及现金等价物 (xiànjīn jí xiànjīn děngjià wù), Cash and Cash Equivalents |
| 844 | 損益分岐点 (そんえきぶんきてん, son’eki bunki-ten), Điểm hòa vốn, 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéngdiǎn), Break-even Point |
| 845 | 株主資本 (かぶぬししほん, kabunushi shihon), Vốn chủ sở hữu, 股东权益 (gǔdōng quányì), Shareholders’ Equity |
| 846 | 長期債務 (ちょうきさいむ, chōki saimu), Nợ dài hạn, 长期债务 (chángqī zhàiwù), Long-term Debt |
| 847 | 短期債務 (たんきさいむ, tanki saimu), Nợ ngắn hạn, 短期债务 (duǎnqī zhàiwù), Short-term Debt |
| 848 | 利益計算書 (りえきけいさんしょ, rieki keisansho), Báo cáo lợi nhuận, 利润表 (lìrùn biǎo), Income Statement |
| 849 | 貸付金 (かしつけきん, kashitsuke kin), Khoản cho vay, 贷款 (dàikuǎn), Loan |
| 850 | 利益率 (りえきりつ, rieki ritsu), Tỷ lệ lợi nhuận, 利润率 (lìrùn lǜ), Profit Ratio |
| 851 | 株主配当 (かぶぬしはいとう, kabunushi haitō), Cổ tức cho cổ đông, 股东分红 (gǔdōng fēnhóng), Dividend |
| 852 | 再投資 (さいとうし, saitōshi), Tái đầu tư, 再投资 (zài tóuzī), Reinvestment |
| 853 | 減価償却 (げんかしょうきゃく, genka shōkyaku), Khấu hao, 减值折旧 (jiǎnzhí zhéjiù), Depreciation |
| 854 | 営業外利益 (えいぎょうがいりえき, eigyō gai rieki), Lợi nhuận ngoài hoạt động kinh doanh, 非营业利润 (fēi yíngyè lìrùn), Non-operating Profit |
| 855 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyo kin), Lợi nhuận giữ lại, 留存收益 (liúcún shōuyì), Retained Earnings |
| 856 | 配当金 (はいとうきん, haitō kin), Tiền cổ tức, 分红 (fēnhóng), Dividend Payment |
| 857 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashidaore hikiate kin), Dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huàizhàng zhǔnbèi jīn), Provision for Bad Debts |
| 858 | 費用削減 (ひようさくげん, hiyō sakugen), Cắt giảm chi phí, 降低费用 (jiàngdī fèiyòng), Cost Reduction |
| 859 | 資産負債差額 (しさんふさいさがく, shisan fusai sagaku), Chênh lệch tài sản và nợ, 资产负债差额 (zīchǎn fùzhài chā’é), Asset-Liability Difference |
| 860 | 確定申告 (かくていしんこく, kakutei shinkoku), Khai báo thuế, 纳税申报 (nàshuì shēnbào), Tax Filing |
| 861 | 外国為替 (がいこくかわせ, gaikoku kawase), Ngoại hối, 外汇 (wàihuì), Foreign Exchange |
| 862 | 経営分析 (けいえいぶんせき, keiei bunseki), Phân tích kinh doanh, 企业分析 (qǐyè fēnxī), Business Analysis |
| 863 | 利益再投資 (りえきさいとうし, rieki saitōshi), Tái đầu tư lợi nhuận, 利润再投资 (lìrùn zài tóuzī), Profit Reinvestment |
| 864 | 資本収益率 (しほんしゅうえきりつ, shihon shūeki ritsu), Tỷ lệ sinh lời trên vốn, 资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ), Return on Capital |
| 865 | 税務署長 (ぜいむしょちょう, zeimusho chō), Trưởng cục thuế, 税务局局长 (shuìwùjú júzhǎng), Head of Tax Office |
| 866 | 利益計画 (りえきけいかく, rieki keikaku), Kế hoạch lợi nhuận, 利润计划 (lìrùn jìhuà), Profit Plan |
| 867 | 自家株買い (じかかぶかい, jikakabu kai), Mua lại cổ phiếu, 自己股票回购 (zìjǐ gǔpiào huígòu), Share Buyback |
| 868 | 勘定科目 (かんじょうかもく, kanjō kamoku), Mã tài khoản, 会计科目 (kuàijì kēmù), Accounting Item |
| 869 | 利益の配分 (りえきのはいぶん, rieki no haibun), Phân chia lợi nhuận, 利润分配 (lìrùn fēnpèi), Profit Allocation |
| 870 | 取引先 (とりひきさき, torihikisaki), Đối tác giao dịch, 交易对方 (jiāoyì duìfāng), Trading Partner |
| 871 | 損益計算書 (そんえきけいさんしょ, son’eki keisansho), Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, 损益表 (sǔnyì biǎo), Income Statement |
| 872 | 管理会計 (かんりかいけい, kanri kaikei), Kế toán quản trị, 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì), Management Accounting |
| 873 | 収益性 (しゅうえきせい, shūekisei), Tính khả thi của lợi nhuận, 收益性 (shōuyìxìng), Profitability |
| 874 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashi daore hikiatekin), Dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huài zhàng zhǔnbèijīn), Bad Debt Provision |
| 875 | 資本剰余金 (しほんじょうよきん, shihon jōyokin), Quỹ thặng dư vốn, 资本公积金 (zīběn gōngjījīn), Capital Surplus |
| 876 | 会計監査 (かいけいかんさ, kaikei kansa), Kiểm toán tài chính, 会计审计 (kuàijì shěnjì), Accounting Audit |
| 877 | 実務研修 (じつむけんしゅう, jitsumu kenshū), Đào tạo thực hành, 实务培训 (shíwù péixùn), Practical Training |
| 878 | 繰越利益 (くりこしりえき, kurikoshi rieki), Lợi nhuận chuyển qua, 结转利润 (jiézhuǎn lìrùn), Carried Forward Profit |
| 879 | 借入金 (かしいれきん, kashi irekin), Khoản vay, 借款 (jièkuǎn), Loan |
| 880 | 出納 (すいとう, suitō), Quản lý tiền mặt, 出纳 (chūnà), Cashier |
| 881 | 簿記 (ぼき, boki), Kế toán sổ sách, 会计簿记 (kuàijì bùjì), Bookkeeping |
| 882 | 経営戦略 (けいえいせんりゃく, keiei senryaku), Chiến lược kinh doanh, 经营战略 (jīngyíng zhànlüè), Business Strategy |
| 883 | 経営指標 (けいえいしひょう, keiei shihyō), Chỉ số quản lý, 经营指标 (jīngyíng zhǐbiāo), Management Indicator |
| 884 | 債務超過 (さいむちょうか, saimu chōka), Nợ vượt quá vốn chủ sở hữu, 负债超额 (fùzhài chāo’é), Overindebtedness |
| 885 | 法定準備金 (ほうていじゅんびきん, hōtei junbikin), Quỹ dự trữ pháp định, 法定准备金 (fǎdìng zhǔnbèijīn), Statutory Reserve Fund |
| 886 | 分配金 (ぶんぱいきん, bunpaikin), Tiền phân phối, 分配金 (fēnpèi jīn), Dividend |
| 887 | 国際会計基準 (こくさいかいけいきじゅん, kokusai kaikei kijun), Chuẩn mực kế toán quốc tế, 国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé), International Financial Reporting Standards (IFRS) |
| 888 | 財務報告書 (ざいむほうこくしょ, zaimu hōkokusho), Báo cáo tài chính, 财务报告书 (cáiwù bàogàoshu), Financial Statement |
| 889 | 仕訳帳 (しわけちょう, shiwakechō), Sổ nhật ký, 分录簿 (fēnlù bù), Journal |
| 890 | 利息 (りせき, riseki), Lãi suất, 利息 (lìxí), Interest |
| 891 | 売掛金 (うりかけきん, urikakekin), Khoản phải thu, 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn), Accounts Receivable |
| 892 | 買掛金 (かいかけきん, kaikakekin), Khoản phải trả, 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn), Accounts Payable |
| 893 | 運用利益 (うんようりえき, un’yō rieki), Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư, 投资收益 (tóuzī shōuyì), Investment Profit |
| 894 | 単独財務諸表 (たんどくざいむしょひょう, tandoku zaimu shohyō), Báo cáo tài chính riêng biệt, 单独财务报表 (dāndú cáiwù bàobiǎo), Standalone Financial Statement |
| 895 | 事業計画 (じぎょうけいかく, jigyō keikaku), Kế hoạch kinh doanh, 经营计划 (jīngyíng jìhuà), Business Plan |
| 896 | 資金繰り (しきんぐり, shikingu ri), Quản lý tài chính, 资金管理 (zījīn guǎnlǐ), Cash Management |
| 897 | 減価償却 (げんかしょうきゃく, genka shōkyaku), Khấu hao giảm giá trị, 减值 (jiǎnzhí), Impairment |
| 898 | 純資産 (じゅんしさん, junshisan), Tài sản thuần, 净资产 (jìng zīchǎn), Net Assets |
| 899 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyokin), Lợi nhuận còn lại, 盈余 (yíngyú), Retained Earnings |
| 900 | 債務比率 (さいむひりつ, saimu hiritsu), Tỷ lệ nợ, 负债比率 (fùzhài bǐlǜ), Debt Ratio |
| 901 | 営業外収益 (えいぎょうがいしゅうえき, eigyōgai shūeki), Doanh thu ngoài hoạt động kinh doanh, 营业外收入 (yíngyè wài shōurù), Non-operating Income |
| 902 | 税引後利益 (ぜいびきごりえき, zeibiki go rieki), Lợi nhuận sau thuế, 税后利润 (shuìhòu lìrùn), Net Profit |
| 903 | 現金流量 (げんきんりゅうりょう, genkin ryūryō), Dòng tiền, 现金流量 (xiànjīn liúliàng), Cash Flow |
| 904 | 取引先 (とりひきさき, torihikisaki), Đối tác kinh doanh, 客户 (kèhù), Client |
| 905 | 管理費 (かんりひ, kanrihi), Chi phí quản lý, 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng), Administrative Expenses |
| 906 | 販売費 (はんばいひ, hanbaihi), Chi phí bán hàng, 销售费用 (xiāoshòu fèiyòng), Selling Expenses |
| 907 | 発行済株式 (はっこうずみかぶしき, hakkōzumi kabushiki), Cổ phiếu đã phát hành, 已发行股票 (yǐ fāxíng gǔpiào), Issued Shares |
| 908 | 株価 (かぶか, kabuka), Giá cổ phiếu, 股票价格 (gǔpiào jiàgé), Stock Price |
| 909 | 会計年度 (かいけいねんど, kaikei nendo), Năm tài chính, 财务年度 (cáiwù niándù), Fiscal Year |
| 910 | キャッシュフロー計算書 (きゃっしゅふろーけいさんしょ, kyasshufurō keisansho), Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo), Cash Flow Statement |
| 911 | 公認会計士 (こうにんかいけいし, kōnin kaikeishi), Kiểm toán viên, 注册会计师 (zhùcè kuàijì shī), Certified Public Accountant (CPA) |
| 912 | 会計事務所 (かいけいじむしょ, kaikei jimusho), Văn phòng kế toán, 会计事务所 (kuàijì shìwùsuǒ), Accounting Firm |
| 913 | 税務署 (ぜいむしょ, zeimusho), Cơ quan thuế, 税务局 (shuìwùjú), Tax Office |
| 914 | 源泉徴収 (げんせんちょうしゅう, gensen chōshū), Khấu trừ tại nguồn, 源泉扣税 (yuánquān kòushuì), Withholding Tax |
| 915 | 減税 (げんぜい, genzei), Giảm thuế, 减税 (jiǎnshuì), Tax Reduction |
| 916 | 申告 (しんこく, shinkoku), Khai báo, 申报 (shēnbào), Declaration |
| 917 | 税務署長 (ぜいむしょちょう, zeimusho-chō), Cục trưởng thuế, 税务局长 (shuìwù jú zhǎng), Tax Bureau Chief |
| 918 | 税務署員 (ぜいむしょいん, zeimusho-in), Nhân viên thuế, 税务人员 (shuìwù rényuán), Tax Officer |
| 919 | 不正経理 (ふせいけいり, fusei keiri), Kế toán không chính xác, 不正会计 (bù zhèng kuàijì), Fraudulent Accounting |
| 920 | 事業税 (じぎょうぜい, jigyōzei), Thuế kinh doanh, 营业税 (yíngyè shuì), Business Tax |
| 921 | 公認会計士試験 (こうにんかいけいししけん, kōnin kaikeishi shiken), Kỳ thi kiểm toán viên, 注册会计师考试 (zhùcè kuàijì shī kǎoshì), CPA Examination |
| 922 | 計算書類 (けいさんしょるい, keisanshorui), Tài liệu kế toán, 计算文件 (jìsuàn wénjiàn), Accounting Documents |
| 923 | 会計報告書 (かいけいほうこくしょ, kaikei hōkokusho), Báo cáo kế toán, 会计报告 (kuàijì bàogào), Accounting Report |
| 924 | 金融 (きんゆう, kin’yū), Tài chính, 金融 (jīnróng), Finance |
| 925 | 純資産 (じゅんしさん, junshisan), Vốn chủ sở hữu, 净资产 (jìng zīchǎn), Net Assets |
| 926 | 税務 (ぜいむ, zeimu), Thuế vụ, 税务 (shuìwù), Taxation |
| 927 | 税金 (ぜいきん, zeikin), Tiền thuế, 税金 (shuìjīn), Tax |
| 928 | 経済活動 (けいざいかつどう, keizai katsudō), Hoạt động kinh tế, 经济活动 (jīngjì huódòng), Economic Activity |
| 929 | 経済状況 (けいざいじょうきょう, keizai jōkyō), Tình hình kinh tế, 经济状况 (jīngjì zhuàngkuàng), Economic Conditions |
| 930 | 企業財務 (きぎょうざいむ, kigyō zaimu), Tài chính doanh nghiệp, 企业财务 (qǐyè cáiwù), Corporate Finance |
| 931 | 決算書 (けっさんしょ, kessansho), Báo cáo tài chính, 财务报表 (cáiwù bàobiǎo), Financial Statements |
| 932 | 経済分析 (けいざいぶんせき, keizai bunseki), Phân tích kinh tế, 经济分析 (jīngjì fēnxī), Economic Analysis |
| 933 | 財務諸表 (ざいむしょひょう, zaimu shohyō), Các bảng cân đối tài chính, 财务报表 (cáiwù bàobiǎo), Financial Statements |
| 934 | 損益計算書 (そんえきけいさんしょ, soneki keisansho), Báo cáo lãi lỗ, 损益表 (sǔn yì biǎo), Income Statement |
| 935 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyokin), Lợi nhuận chưa phân phối, 留存收益 (liúcún shōuyì), Retained Earnings |
| 936 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashi daore hikiatekin), Dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huài zhàng zhǔnbèi jīn), Provision for Bad Debts |
| 937 | 損益分岐点 (そんえきぶんきてん, soneki bunkitēn), Điểm hòa vốn, 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn), Break-even Point |
| 938 | 原価 (げんか, genka), Chi phí sản xuất, 成本 (chéngběn), Cost of Goods Sold |
| 939 | 資産 (しさん, shisan), Tài sản, 资产 (zīchǎn), Assets |
| 940 | 税引前利益 (ぜいびきまえりえき, zeibikimae rieki), Lợi nhuận trước thuế, 税前利润 (shuì qián lìrùn), Pre-tax Profit |
| 941 | 税後利益 (ぜいごりえき, zeigo rieki), Lợi nhuận sau thuế, 税后利润 (shuì hòu lìrùn), After-tax Profit |
| 942 | 利益相反 (りえきそうはん, rieki sōhan), Mâu thuẫn lợi ích, 利益冲突 (lìrùn chōngtú), Conflict of Interest |
| 943 | 棚卸 (たなおろし, tanaoroshi), Kiểm kê hàng tồn kho, 存货盘点 (cún huò pándiǎn), Inventory Check |
| 944 | 財務会計 (ざいむかいけい, zaimu kaikei), Kế toán tài chính, 财务会计 (cáiwù kuàijì), Financial Accounting |
| 945 | 損益 (そんえき, soneki), Lãi lỗ, 损益 (sǔn yì), Profit and Loss |
| 946 | 減価償却 (げんかしょうきゃく, genka shōkyaku), Khấu hao, 减值折旧 (jiǎn zhí zhédiù), Depreciation |
| 947 | 預金 (よきん, yokin), Tiền gửi, 存款 (cún kuǎn), Deposit |
| 948 | 損益分岐点 (そんえきぶんきてん, soneki bunki ten), Điểm hòa vốn, 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn), Break-even Point |
| 949 | 自己資本 (じこしほん, jikoshihon), Vốn chủ sở hữu, 自有资本 (zìyǒu zīběn), Equity |
| 950 | 法人税 (ほうじんぜい, hōjinzei), Thuế doanh nghiệp, 法人税 (fǎrén shuì), Corporate Tax |
| 951 | 税務署 (ぜいむしょ, zeimusho), Cục thuế, 税务局 (shuìwù jú), Tax Office |
| 952 | 資本増強 (しほんぞうきょう, shihon zōkyō), Tăng cường vốn, 资本增强 (zīběn zēngqiáng), Capital Augmentation |
| 953 | 税引前利益 (ぜいびきまえりえき, zeibikimae rieki), Lợi nhuận trước thuế, 税前利润 (shuì qián lìrùn), Profit Before Tax |
| 954 | 取引先 (とりひきさき, torihikisaki), Đối tác, 交易方 (jiāoyì fāng), Business Partner |
| 955 | 支払期限 (しはらいきげん, shiharai kigen), Hạn thanh toán, 支付期限 (zhīfù qīxiàn), Payment Deadline |
| 956 | 売掛金 (うりかけきん, urikakekin), Nợ phải thu, 应收账款 (yìng shōu zhàng kuǎn), Accounts Receivable |
| 957 | 買掛金 (かいかけきん, kaikakekin), Nợ phải trả, 应付账款 (yìng fù zhàng kuǎn), Accounts Payable |
| 958 | 仕入れ (しいれ, shiire), Nhập hàng, 采购 (cǎigòu), Purchase |
| 959 | 出納 (すいなん, suinan), Thu chi, 出纳 (chūnà), Cash Management |
| 960 | 収支計算書 (しゅうしけいさんしょ, shūshi keisansho), Báo cáo thu chi, 收支报表 (shōuzhī bàobiǎo), Income and Expenditure Statement |
| 961 | 税引後利益 (ぜいびきごりえき, zeibikigo rieki), Lợi nhuận sau thuế, 税后利润 (shuì hòu lìrùn), Net Profit |
| 962 | 自己株式 (じこかぶしき, jikokabushiki), Cổ phiếu quỹ, 自有股份 (zìyǒu gǔfèn), Treasury Stock |
| 963 | 減資 (げんし, genshi), Giảm vốn, 减资 (jiǎnzī), Capital Reduction |
| 964 | 外貨建て (がいかだて, gaika-date), Tính bằng ngoại tệ, 外币计价 (wàibì jìjià), Foreign Currency Denominated |
| 965 | 社債 (しゃさい, shasai), Trái phiếu doanh nghiệp, 企业债券 (qǐyè zhàiquàn), Corporate Bond |
| 966 | 現金主義 (げんきんしゅぎ, genkin shugi), Phương pháp kế toán tiền mặt, 现金会计 (xiànjīn kuàijì), Cash Basis Accounting |
| 967 | 発生主義 (はっせいしゅぎ, hassei shugi), Phương pháp kế toán dồn tích, 权责发生制 (quán zé fāshēng zhì), Accrual Accounting |
| 968 | 棚卸資産 (たなおろししさん, tana oroshi shisan), Hàng tồn kho, 存货 (cúnhuò), Inventory |
| 969 | 繰延資産 (くりのべしさん, kurinobe shisan), Tài sản dở dang, 递延资产 (dìyán zīchǎn), Deferred Asset |
| 970 | 純利益 (じゅんりえき, jun rieki), Lợi nhuận thuần, 净利润 (jìng lìrùn), Net Income |
| 971 | 法人格 (ほうじんかく, hōjin kaku), Pháp nhân, 法人资格 (fǎrén zīgé), Legal Entity |
| 972 | 内部監査 (ないぶかんさ, naibu kansa), Kiểm toán nội bộ, 内部审计 (nèi bù shěnjì), Internal Audit |
| 973 | 外部監査 (がいぶかんさ, gaibu kansa), Kiểm toán bên ngoài, 外部审计 (wài bù shěnjì), External Audit |
| 974 | 経理 (けいり, keiri), Kế toán, 会计 (kuàijì), Accounting |
| 975 | 財務諸表 (ざいむしょひょう, zaimu shohyo), Báo cáo tài chính, 财务报表 (cáiwù bàobiǎo), Financial Statements |
| 976 | 資本予算 (しほんよさん, shihon yosan), Ngân sách vốn, 资本预算 (zīběn yùsuàn), Capital Budget |
| 977 | 返済 (へんさい, hensai), Hoàn trả, 偿还 (chánghuán), Repayment |
| 978 | 労務費 (ろうむひ, rōmuhi), Chi phí lao động, 劳务费 (láowù fèi), Labor Costs |
| 979 | 分割払い (ぶんかつばらい, bunkatsu barai), Trả góp, 分期付款 (fēnqī fùkuǎn), Installment Payment |
| 980 | 財務諸表分析 (ざいむしょひょうぶんせき, zaimu shohyo bunseki), Phân tích báo cáo tài chính, 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī), Financial Statement Analysis |
| 981 | 勘定科目 (かんじょうかもく, kanjō kamoku), Mã tài khoản, 会计科目 (kuàijì kāmù), Accounting Item |
| 982 | 連結財務諸表 (れんけつざいむしょひょう, renketsu zaimu shohyo), Báo cáo tài chính hợp nhất, 合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo), Consolidated Financial Statements |
| 983 | 開示 (かいじ, kaiji), Công khai, 披露 (pīlù), Disclosure |
| 984 | 借入金 (かりいれきん, kariirekin), Tiền vay, 借款 (jièkuǎn), Borrowings |
| 985 | 取引先 (とりひきさき, torihikisaki), Đối tác, 交易伙伴 (jiāoyì huǒbàn), Business Partner |
| 986 | 決算期 (けっさんき, kessanki), Kỳ báo cáo tài chính, 会计期间 (kuàijì qījiān), Fiscal Period |
| 987 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashidaore hikiatekin), Dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huài zhàng zhǔnbèi jīn), Allowance for Doubtful Accounts |
| 988 | 債務超過 (さいむちょうか, saimu chōka), Vượt quá nợ, 负债超出 (fùzhài chāochū), Over-indebtedness |
| 989 | 利益確定 (りえきかくてい, rieki kakutei), Xác định lợi nhuận, 利润确认 (lìrùn quèrèn), Profit Recognition |
| 990 | 会計原則 (かいけいげんそく, kaikei gensoku), Nguyên tắc kế toán, 会计原则 (kuàijì yuánzé), Accounting Principles |
| 991 | 受取手形 (うけとりてがた, uketori tegata), Hối phiếu nhận, 应收票据 (yìng shōu piàojù), Notes Receivable |
| 992 | 支払手形 (しはらいてがた, shiharai tegata), Hối phiếu trả, 应付票据 (yìng fù piàojù), Notes Payable |
| 993 | 適正評価 (てきせいひょうか, tekisei hyōka), Đánh giá hợp lý, 公允价值 (gōngyùn jiàzhí), Fair Value Evaluation |
| 994 | 連結決算 (れんけつけっさん, renketsu kessan), Báo cáo tài chính hợp nhất, 合并决算 (hébìng juésuàn), Consolidated Financial Results |
| 995 | 受取利息 (うけとりりしゃく, uketori rishaku), Lãi nhận, 收取利息 (shōuqǔ lìxí), Interest Income |
| 996 | 支払利息 (しはらいりしゃく, shiharai rishaku), Lãi phải trả, 支付利息 (zhīfù lìxí), Interest Expense |
| 997 | 資産運用 (しさんうんよう, shisan unyō), Quản lý tài sản, 资产运用 (zīchǎn yùnyòng), Asset Management |
| 998 | 売掛金 (うりかけきん, urikakekin), Tiền phải thu, 应收账款 (yìng shōu zhàngkuǎn), Accounts Receivable |
| 999 | 買掛金 (かいかけきん, kaikakekin), Tiền phải trả, 应付账款 (yìng fù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 1000 | キャッシュフロー計算書 (きゃっしゅふろけいさんしょ, kyasshu furo keisansho), Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo), Cash Flow Statement |
| 1001 | 純資産 (じゅんしさん, jun shisan), Vốn chủ sở hữu, 净资产 (jìng zīchǎn), Net Assets |
| 1002 | 収益性 (しゅうえきせい, shūekisei), Tính sinh lời, 盈利能力 (yínglì nénglì), Profitability |
| 1003 | 株主資本 (かぶぬししほん, kabunushi shihon), Vốn cổ đông, 股东权益 (gǔdōng quányì), Shareholders’ Equity |
| 1004 | 自己資本 (じこしほん, jiko shihon), Vốn tự có, 自有资本 (zìyǒu zīběn), Equity Capital |
| 1005 | 利息収入 (りせきしゅうにゅう, riseki shūnyū), Thu nhập từ lãi, 利息收入 (lìxí shōurù), Interest Income |
| 1006 | 非流動資産 (ひりゅうどうしさん, hiryūdō shisan), Tài sản không lưu động, 非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn), Non-current Assets |
| 1007 | 還付金 (かんぷきん, kanpukin), Tiền hoàn trả, 退税 (tuì shuì), Tax Refund |
| 1008 | 引当金 (ひきあてきん, hikiatekin), Dự phòng, 准备金 (zhǔnbèi jīn), Reserve Fund |
| 1009 | 貸借契約 (たいしゃくけいやく, taishaku keiyaku), Hợp đồng vay mượn, 借贷合同 (jièdài hétóng), Loan Agreement |
| 1010 | 法人登記 (ほうじんとうき, hōjin tōki), Đăng ký doanh nghiệp, 企业登记 (qǐyè dēngjì), Corporate Registration |
| 1011 | 月次決算 (げつじけっさん, getsuji kessan), Kết toán hàng tháng, 月度结算 (yuèdù jiésuàn), Monthly Closing |
| 1012 | 年次決算 (ねんじけっさん, nenji kessan), Kết toán hàng năm, 年度结算 (niándù jiésuàn), Annual Closing |
| 1013 | 付加価値税 (ふかかちぜい, fukakachizei), Thuế giá trị gia tăng, 增值税 (zēngzhí shuì), Value-Added Tax (VAT) |
| 1014 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashi daore hikiatekin), Dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huài zhàng zhǔnbèi jīn), Allowance for Doubtful Accounts |
| 1015 | 株主総会 (かぶぬしそうかい, kabunushi sōkai), Đại hội cổ đông, 股东大会 (gǔdōng dàhuì), Shareholders’ Meeting |
| 1016 | 営業外収益 (えいぎょうがいしゅうえき, eigyōgai shūeki), Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh, 非营业收入 (fēi yíngyè shōurù), Non-operating Income |
| 1017 | 法人税の還付 (ほうじんぜいのかんぷ, hōjinzei no kanpu), Hoàn thuế doanh nghiệp, 企业退税 (qǐyè tuì shuì), Corporate Tax Refund |
| 1018 | 企業年金 (きぎょうねんきん, kigyō nenkin), Quỹ hưu trí doanh nghiệp, 企业年金 (qǐyè niánjīn), Corporate Pension |
| 1019 | 配当金 (はいとうきん, haitōkin), Cổ tức, 股息 (gǔxī), Dividends |
| 1020 | 株主還元 (かぶぬしかんげん, kabunushi kangen), Hoàn trả cho cổ đông, 股东回报 (gǔdōng huíbào), Shareholder Return |
| 1021 | 損益分岐点 (そんえきぶんきてん, son’eki bunkitten), Điểm hòa vốn, 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn), Break-even Point |
| 1022 | 上場 (じょうじょう, jōjō), Niêm yết, 上市 (shàngshì), Listing (on the stock exchange) |
| 1023 | 株式公開 (かぶしきこうかい, kabushiki kōkai), IPO (Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng), 股票公开 (gǔpiào gōngkāi), Initial Public Offering (IPO) |
| 1024 | 証券会社 (しょうけんがいしゃ, shōken gaisha), Công ty chứng khoán, 证券公司 (zhèngquàn gōngsī), Securities Company |
| 1025 | 取締役 (とりしまりやく, torishimariyaku), Giám đốc, 董事 (dǒngshì), Director |
| 1026 | 利益率 (りえきりつ, rieki ritsu), Tỷ lệ lợi nhuận, 利润率 (lìrùn lǜ), Rate of Return |
| 1027 | 従業員 (じゅうぎょういん, jūgyōin), Nhân viên, 员工 (yuángōng), Employee |
| 1028 | 株式分割 (かぶしきぶんかつ, kabushiki bunkatsu), Cổ phiếu chia tách, 股票分割 (gǔpiào fēnluò), Stock Split |
| 1029 | 株主優待 (かぶぬしゆうたい, kabunushi yūtai), Ưu đãi cổ đông, 股东优待 (gǔdōng yōudài), Shareholder Benefits |
| 1030 | 特別配当 (とくべつはいとう, tokubetsu haitō), Cổ tức đặc biệt, 特别股息 (tèbié gǔxī), Special Dividend |
| 1031 | 融資 (ゆうし, yūshi), Vay vốn, 融资 (róngzī), Financing |
| 1032 | 債券 (さいけん, saiken), Trái phiếu, 债券 (zhàiquàn), Bond |
| 1033 | 証券取引所 (しょうけんとりひきじょ, shōken torihikijo), Sở giao dịch chứng khoán, 证券交易所 (zhèngquàn jiāoyìsuǒ), Stock Exchange |
| 1034 | 法人税 (ほうじんぜい, hōjinzei), Thuế doanh nghiệp, 企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì), Corporate Income Tax |
| 1035 | 利益計算書 (りえきけいさんしょ, rieki keisansho), Báo cáo lãi lỗ, 利润表 (lìrùn biǎo), Profit and Loss Statement |
| 1036 | 税引前利益 (ぜいびきまえりえき, zeibikimae rieki), Lợi nhuận trước thuế, 税前利润 (shuì qián lìrùn), Profit Before Tax (PBT) |
| 1037 | 売上高 (うりあげだか, uriagedaka), Doanh thu, 销售收入 (xiāoshòu shōurù), Sales Revenue |
| 1038 | 株主資本 (かぶぬししほん, kabunushi shihon), Vốn cổ đông, 股东资本 (gǔdōng zīběn), Shareholders’ Equity |
| 1039 | 営業外費用 (えいぎょうがいひよう, eigyōgai hiyō), Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh, 非营业费用 (fēi yíngyè fèiyòng), Non-operating Expenses |
| 1040 | 法人税等 (ほうじんぜいとう, hōjinzei tō), Thuế doanh nghiệp và các loại thuế khác, 企业税费 (qǐyè shuì fèi), Corporate Taxes and Other Fees |
| 1041 | 営業キャッシュフロー (えいぎょうきゃっしゅふろー, eigyō kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh, 营业现金流 (yíngyè xiànjīn liú), Operating Cash Flow |
| 1042 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyo kin), Lợi nhuận giữ lại, 盈余资金 (yíngyú zījīn), Retained Earnings |
| 1043 | 減損損失 (げんそんそんしつ, genson sonshitsu), Lỗ giảm giá trị tài sản, 减值损失 (jiǎnzhí sǔnshī), Impairment Loss |
| 1044 | 資本的支出 (しほんてきししゅつ, shihonteki shishutsu), Chi phí đầu tư vốn, 资本支出 (zīběn zhīchū), Capital Expenditure (CapEx) |
| 1045 | 営業外損失 (えいぎょうがいそんしつ, eigyōgai sonshitsu), Lỗ ngoài hoạt động kinh doanh, 非营业损失 (fēi yíngyè sǔnshī), Non-operating Loss |
| 1046 | 有利子負債 (ゆうりしふさい, yūrishi fusai), Nợ có lãi, 有息负债 (yǒuxī fùzhài), Interest-bearing Liabilities |
| 1047 | 無利子負債 (むりしふさい, murishi fusai), Nợ không có lãi, 无息负债 (wúxī fùzhài), Non-interest-bearing Liabilities |
| 1048 | 月次報告 (げつじほうこく, getsuji hōkoku), Báo cáo tháng, 月度报告 (yuèdù bàogào), Monthly Report |
| 1049 | 四半期報告 (しはんきほうこく, shihanki hōkoku), Báo cáo quý, 季度报告 (jìdù bàogào), Quarterly Report |
| 1050 | 年次報告書 (ねんじほうこくしょ, nenji hōkokusho), Báo cáo năm, 年度报告书 (niándù bàogàoshū), Annual Report |
| 1051 | 借入金 (かりいれきん, kariirekin), Khoản vay, 借款 (jièkuǎn), Loan |
| 1052 | 純資産価値 (じゅんしさんかち, jun shisan kachi), Giá trị tài sản thuần, 净资产价值 (jìng zīchǎn jiàzhí), Net Asset Value (NAV) |
| 1053 | 配当金 (はいとうきん, haitōkin), Cổ tức, 分红 (fēnhóng), Dividend |
| 1054 | 繰越利益 (くりこしりえき, kurikoshi rieki), Lợi nhuận chuyển tiếp, 递延收益 (dìyán shōurù), Deferred Income |
| 1055 | 減価償却費 (げんかしょうきゃくひ, genka shōkyaku hi), Chi phí khấu hao, 折旧费用 (zhéjiù fèiyòng), Depreciation Expense |
| 1056 | 未払い費用 (みはらいひよう, mihara hi yō), Chi phí chưa thanh toán, 应付费用 (yìngfù fèiyòng), Accrued Expenses |
| 1057 | 繰越欠損 (くりこしけっそん, kurikoshi kesson), Lỗ chuyển tiếp, 递延亏损 (dìyán kuīsǔn), Deferred Loss |
| 1058 | 利益分析 (りえきぶんせき, rieki bunseki), Phân tích lợi nhuận, 利润分析 (lìrùn fēnxī), Profit Analysis |
| 1059 | 事業活動 (じぎょうかつどう, jigyō katsudō), Hoạt động kinh doanh, 经营活动 (jīngyíng huódòng), Business Activities |
| 1060 | 資金繰り (しきんぐり, shikingu ri), Quản lý tài chính, 资金调度 (zījīn tiáodù), Cash Management |
| 1061 | 法人税 (ほうじんぜい, hōjinzei), Thuế thu nhập doanh nghiệp, 法人税 (fǎrén shuì), Corporate Tax |
| 1062 | 税務署 (ぜいむしょ, zeimu sho), Cục thuế, 税务局 (shuìwùjú), Tax Office |
| 1063 | 所得税 (しょとくぜい, shotokuzei), Thuế thu nhập cá nhân, 所得税 (suǒdé shuì), Income Tax |
| 1064 | 税務調査 (ぜいむちょうさ, zeimu chōsa), Kiểm tra thuế, 税务调查 (shuìwù diàochá), Tax Investigation |
| 1065 | 税額控除 (ぜいがくこうじょ, zeigaku kōjo), Khấu trừ thuế, 税额扣除 (shuì’é kòuchú), Tax Deduction |
| 1066 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashi daore hikiatekin), Quỹ dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huài zhàng zhǔnbèijīn), Allowance for Doubtful Accounts |
| 1067 | 引当金 (ひきあてきん, hikiatekín), Quỹ dự phòng, 准备金 (zhǔnbèijīn), Reserve |
| 1068 | 不良債権 (ふりょうさいけん, furyō saiken), Nợ xấu, 不良债务 (bùliáng zhàiwù), Bad Debt |
| 1069 | 経営資本 (けいえいしほん, keiei shihon), Vốn kinh doanh, 经营资本 (jīngyíng zīběn), Operating Capital |
| 1070 | 株主資本 (かぶぬししほん, kabunushi shihon), Vốn chủ sở hữu cổ đông, 股东资本 (gǔdōng zīběn), Shareholder’s Equity |
| 1071 | 配当性向 (はいとうせいこう, haitō seikō), Tỷ lệ chi trả cổ tức, 股息支付比率 (gǔxī zhīfù bǐlǜ), Dividend Payout Ratio |
| 1072 | 固定費 (こていひ, koteihi), Chi phí cố định, 固定费用 (gùdìng fèiyòng), Fixed Cost |
| 1073 | 変動費 (へんどうひ, hendōhi), Chi phí biến đổi, 变动费用 (biàndòng fèiyòng), Variable Cost |
| 1074 | 直接費 (ちょくせつひ, chokusetsu hi), Chi phí trực tiếp, 直接费用 (zhíjiē fèiyòng), Direct Costs |
| 1075 | 間接費 (かんせつひ, kansetsu hi), Chi phí gián tiếp, 间接费用 (jiànjiē fèiyòng), Indirect Costs |
| 1076 | 直接原価 (ちょくせつげんか, chokusetsu genka), Giá trị chi phí trực tiếp, 直接成本 (zhíjiē chéngběn), Direct Cost |
| 1077 | 間接原価 (かんせつげんか, kansetsu genka), Giá trị chi phí gián tiếp, 间接成本 (jiànjiē chéngběn), Indirect Cost |
| 1078 | 配当利回り (はいとうりまわり, haitō rimawari), Tỷ suất lợi tức cổ tức, 股息回报率 (gǔxī huíbào lǜ), Dividend Yield |
| 1079 | 業績 (ぎょうせき, gyōseki), Thành tích kinh doanh, 业绩 (yèjī), Business Performance |
| 1080 | 経営資源 (けいえいしげん, keiei shigen), Tài nguyên quản lý, 经营资源 (jīngyíng zīyuán), Management Resources |
| 1081 | 繰越利益 (くりこしりえき, kurikoshi rieki), Lợi nhuận chuyển tiếp, 往期盈余 (wǎngqī yíngyú), Carried-forward Profit |
| 1082 | 期末 (きまつ, kimatsu), Cuối kỳ, 期末 (qīmò), End of Period |
| 1083 | 未払金 (みはらいきん, miharaikin), Khoản chưa thanh toán, 未付账款 (wèifù zhàngkuǎn), Unpaid Bills |
| 1084 | 粗利 (あらり, arari), Lợi nhuận gộp, 毛利 (máolì), Gross Profit |
| 1085 | 現金同等物 (げんきんどうとうぶつ, genkin dōtōbutsu), Tương đương tiền mặt, 现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù), Cash Equivalents |
| 1086 | 借方 (かしかた, kashikata), Bên nợ, 借方 (jiè fāng), Debit |
| 1087 | 貸方 (かしかた, kashikata), Bên có, 贷方 (dài fāng), Credit |
| 1088 | 簿記 (ぼき, boki), Kế toán sổ sách, 会计记账 (kuàijì jìzhàng), Bookkeeping |
| 1089 | 帳簿調整 (ちょうぼちょうせい, chōbo chōsei), Điều chỉnh sổ sách, 账簿调整 (zhàngbù tiáozhěng), Ledger Adjustments |
| 1090 | 定期預金 (ていきよきん, teiki yokin), Tiền gửi có kỳ hạn, 定期存款 (dìngqī cúnkuǎn), Time Deposit |
| 1091 | 帳簿決算 (ちょうぼけっさん, chōbo kessan), Quyết toán sổ sách, 账簿结算 (zhàngbù jiésuàn), Book Settlement |
| 1092 | 利益還元 (りえきかんげん, rieki kangen), Phân phối lợi nhuận, 利益分配 (lìrùn fēnpèi), Profit Distribution |
| 1093 | 保険料 (ほけんりょう, hokenryō), Phí bảo hiểm, 保险费 (bǎoxiǎn fèi), Insurance Premium |
| 1094 | 予算編成 (よさんへんせい, yosan hensei), Lập ngân sách, 预算编制 (yùsuàn biānzhì), Budget Preparation |
| 1095 | 監査人 (かんさにん, kansanin), Kiểm toán viên, 审计员 (shěnjìyuán), Auditor |
| 1096 | 貸借対照表の勘定科目 (たいしゃくたいしょうひょうのかんじょうかもく, taishaku taishōhyō no kanjō kamoku), Mục tài khoản trên bảng cân đối kế toán, 资产负债表科目 (zīchǎn fùzhài biǎo kēmù), Balance Sheet Account Items |
| 1097 | 利益分配 (りえきぶんぱい, rieki bunpai), Phân bổ lợi nhuận, 利润分配 (lìrùn fēnpèi), Profit Allocation |
| 1098 | 利益率 (りえきりつ, rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận, 利润率 (lìrùn lǜ), Profit Ratio |
| 1099 | キャピタルゲイン (きゃぴたるげいん, kyapitaru gein), Lãi vốn, 资本利得 (zīběn lìdé), Capital Gain |
| 1100 | 企業債 (きぎょうさい, kigyōsai), Trái phiếu doanh nghiệp, 企业债券 (qǐyè zhàiquàn), Corporate Bond |
| 1101 | 財務健全性 (ざいむけんぜんせい, zaimu kenzen-sei), Sức khỏe tài chính, 财务健康性 (cáiwù jiànkāngxìng), Financial Soundness |
| 1102 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashi daore hikiatekin), Dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huài zhàng zhǔnbèi jīn), Bad Debt Provision |
| 1103 | 資本利益率 (しほんりえきりつ, shihon rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận trên vốn, 资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ), Return on Capital |
| 1104 | 利益率 (りえきりつ, rieki ritsu), Tỷ lệ lợi nhuận, 利润率 (lìrùn lǜ), Profitability Ratio |
| 1105 | 利益収支 (りえきしゅうし, rieki shūshi), Thu nhập và chi phí, 收益支出 (shōuyì zhīchū), Profit and Loss |
| 1106 | 企業価値評価 (きぎょうかちひょうか, kigyō kachi hyōka), Đánh giá giá trị doanh nghiệp, 企业价值评估 (qǐyè jiàzhí pínggū), Business Valuation |
| 1107 | 資産負債表 (しさんふさいひょう, shisan fusaihyo), Bảng cân đối tài sản, 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo), Balance Sheet |
| 1108 | 貸出 (かしだし, kashidashi), Cho vay, 贷款 (dàikuǎn), Loan |
| 1109 | 償還 (しょうかん, shōkan), Hoàn trả, 还款 (huánkuǎn), Repayment |
| 1110 | 資本回転率 (しほんかいてんりつ, shihon kaiten ritsu), Tỷ lệ vòng quay vốn, 资本周转率 (zīběn zhōuzhuǎn lǜ), Capital Turnover Ratio |
| 1111 | 決算報告 (けっさんほうこく, kessan hōkoku), Báo cáo quyết toán, 财务报告 (cáiwù bàogào), Financial Report |
| 1112 | 収益性 (しゅうえきせい, shūekisei), Khả năng sinh lời, 收益性 (shōuyìxìng), Profitability |
| 1113 | 業務提携 (ぎょうむていけい, gyōmu teikei), Hợp tác kinh doanh, 业务合作 (yèwù hézuò), Business Partnership |
| 1114 | 投資収益 (とうししゅうえき, tōshi shūeki), Lợi nhuận từ đầu tư, 投资收益 (tóuzī shōuyì), Investment Income |
| 1115 | 市場価値 (しじょうかち, shijō kachi), Giá trị thị trường, 市场价值 (shìchǎng jiàzhí), Market Value |
| 1116 | 税引前利益 (ぜいびきまえりえき, zeibiki mae rieki), Lợi nhuận trước thuế, 税前利润 (shuì qián lìrùn), Pre-tax Profit |
| 1117 | 経常利益 (けいじょうりえき, keijō rieki), Lợi nhuận thường xuyên, 经常利润 (jīngcháng lìrùn), Operating Income |
| 1118 | 監査役 (かんさやく, kansayaku), Kiểm soát viên, 审计员 (shěnjì yuán), Auditor |
| 1119 | 引当金 (ひきあてきん, hikiatekin), Quỹ dự phòng, 准备金 (zhǔnbèijīn), Reserve Fund |
| 1120 | 営業費用 (えいぎょうひよう, eigyō hiyō), Chi phí hoạt động, 营业费用 (yíngyè fèiyòng), Operating Expenses |
| 1121 | 事業利益 (じぎょうりえき, jigyō rieki), Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh, 经营利润 (jīngyíng lìrùn), Business Profit |
| 1122 | 経営改善 (けいえいかいぜん, keiei kaizen), Cải thiện quản lý, 经营改善 (jīngyíng gǎishàn), Management Improvement |
| 1123 | 商業収支 (しょうぎょうしゅうし, shōgyō shūshi), Thu nhập và chi phí trong kinh doanh, 商业收支 (shāngyè shōuzhī), Business Income and Expenses |
| 1124 | 借入金 (かりいれきん, kariirekin), Vốn vay, 借款 (jièkuǎn), Borrowed Funds |
| 1125 | 税金 (ぜいきん, zeikin), Thuế, 税款 (shuìkuǎn), Tax |
| 1126 | 費用対効果 (ひようたいこうか, hiyō tai kōka), Chi phí hiệu quả, 成本效益 (chéngběn xiàoyì), Cost-effectiveness |
| 1127 | 配当金 (はいとうきん, haitōkin), Tiền cổ tức, 分红金 (fēnhóng jīn), Dividend Payment |
| 1128 | 損益計算書 (そんえきけいさんしょ, son’eki keisansho), Báo cáo kết quả hoạt động, 损益表 (sǔnyì biǎo), Income Statement |
| 1129 | 購買部 (こうばいぶ, kōbaibu), Bộ phận mua sắm, 采购部门 (cǎigòu bùmén), Purchasing Department |
| 1130 | 正味利益 (せいみりえき, seimi rieki), Lợi nhuận ròng, 净利润 (jìng lìrùn), Net Profit |
| 1131 | 企業収益 (きぎょうしゅうえき, kigyō shūeki), Doanh thu doanh nghiệp, 企业收益 (qǐyè shōuyì), Corporate Revenue |
| 1132 | 利益総額 (りえきそうがく, rieki sōgaku), Tổng lợi nhuận, 利润总额 (lìrùn zǒng’é), Gross Profit |
| 1133 | 債権 (さいけん, saiken), Nợ phải thu, 债权 (zhàiquán), Receivables |
| 1134 | 債務超過 (さいむちょうか, saimu chōka), Vượt quá nợ, 负债超额 (fùzhài chāo’é), Over-indebtedness |
| 1135 | 非営業利益 (ひえいぎょうりえき, hieigyō rieki), Lợi nhuận ngoài hoạt động kinh doanh, 非营业利润 (fēi yíngyè lìrùn), Non-operating Income |
| 1136 | 利益率 (りえきりつ, riekiritsu), Tỷ suất lợi nhuận, 利润率 (lìrùn lǜ), Profit Margin |
| 1137 | 営業利益率 (えいぎょうりえきりつ, eigyō rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận hoạt động, 营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ), Operating Profit Margin |
| 1138 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashi daore hikiatekin), Dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huài zhàng zhǔnbèi jīn), Allowance for Bad Debts |
| 1139 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyo kin), Lợi nhuận giữ lại, 盈余利润 (yíngyú lìrùn), Retained Earnings |
| 1140 | 繰延税金 (くりのべぜいきん, kurinobe zeikin), Thuế hoãn lại, 递延税款 (dì yán shuì kuǎn), Deferred Tax |
| 1141 | 原価計算 (げんかけいさん, genka keisan), Tính toán chi phí, 成本计算 (chéngběn jìsuàn), Cost Accounting |
| 1142 | 資本市場 (しほんしじょう, shihon shijō), Thị trường vốn, 资本市场 (zīběn shìchǎng), Capital Market |
| 1143 | 株主資本 (かぶぬししほん, kabunushi shihon), Vốn cổ đông, 股东资本 (gǔdōng zīběn), Shareholder Equity |
| 1144 | 利息 (りし, rishi), Lãi suất, 利息 (lìxī), Interest |
| 1145 | 利払い (りばらい, ribarai), Thanh toán lãi, 利息支付 (lìxī zhīfù), Interest Payment |
| 1146 | 引当金 (ひきあてきん, hikiatekin), Dự phòng, 准备金 (zhǔnbèi jīn), Provision |
| 1147 | 会社法 (かいしゃほう, kaisha hō), Luật công ty, 公司法 (gōngsī fǎ), Company Law |
| 1148 | 法人登記 (ほうじんとうき, hōjin tōki), Đăng ký công ty, 公司注册 (gōngsī zhùcè), Company Registration |
| 1149 | 持分法 (もちぶんほう, mochibun hō), Phương pháp vốn chủ sở hữu, 权益法 (quán yì fǎ), Equity Method |
| 1150 | 繰延収益 (くりのべしゅうえき, kurinobe shūeki), Doanh thu hoãn lại, 递延收入 (dì yán shōurù), Deferred Revenue |
| 1151 | 損益分岐点 (そんえきぶんきてん, soneki bunkiten), Điểm hòa vốn, 盈亏平衡点 (yíng kuī pínghéng diǎn), Break-even Point |
| 1152 | 財務指標 (ざいむしひょう, zaimu shihyō), Chỉ tiêu tài chính, 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo), Financial Indicators |
| 1153 | 予算実績 (よさんじっせき, yosan jisseki), Thực hiện ngân sách, 预算执行 (yùsuàn zhíxíng), Budget Performance |
| 1154 | 内部管理 (ないぶかんり, naibu kanri), Quản lý nội bộ, 内部管理 (nèi bù guǎnlǐ), Internal Management |
| 1155 | 総勘定元帳 (そうかんじょうげんちょう, sōkanjō genchō), Sổ cái, 总账 (zǒng zhàng), General Ledger |
| 1156 | 売掛金 (うりかけきん, urikakekin), Tiền phải thu, 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn), Accounts Receivable |
| 1157 | 買掛金 (かいかけきん, kaikakekin), Tiền phải trả, 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn), Accounts Payable |
| 1158 | 経費計上 (けいひけいじょう, keihi keijō), Ghi nhận chi phí, 费用计提 (fèiyòng jìtī), Expense Recognition |
| 1159 | 税金 (ぜいきん, zeikin), Thuế, 税款 (shuì kuǎn), Tax |
| 1160 | 法人所得税 (ほうじんしょとくぜい, hōjin shotokuzei), Thuế thu nhập doanh nghiệp, 企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì), Corporate Income Tax |
| 1161 | 付加価値税 (ふかかちぜい, fukakachi zei), Thuế giá trị gia tăng, 增值税 (zēng zhí shuì), Value Added Tax (VAT) |
| 1162 | 法人税法 (ほうじんぜいほう, hōjinzei hō), Luật thuế doanh nghiệp, 企业所得税法 (qǐyè suǒdé shuì fǎ), Corporate Tax Law |
| 1163 | 貸出金 (かしだしきん, kashidashi kin), Tiền cho vay, 贷款 (dàikuǎn), Loan |
| 1164 | 減損 (げんそん, genson), Sự giảm giá trị, 减值 (jiǎn zhí), Impairment |
| 1165 | 取引先 (とりひきさき, torihikisaki), Đối tác giao dịch, 交易伙伴 (jiāoyì huǒbàn), Business Partner |
| 1166 | 税効果 (ぜいこうか, zeikōka), Hiệu quả thuế, 税务效果 (shuìwù xiàoguǒ), Tax Effect |
| 1167 | 監査証拠 (かんさしょうこ, kansa shōko), Bằng chứng kiểm toán, 审计证据 (shěnjì zhèngjù), Audit Evidence |
| 1168 | 投資利益 (とうしりえき, tōshi rieki), Lợi nhuận đầu tư, 投资收益 (tóuzī shōuyì), Investment Profit |
| 1169 | 営業外収益 (えいぎょうがいしゅうえき, eigyōgai shūeki), Doanh thu ngoài hoạt động, 非营业收入 (fēi yíngyè shōurù), Non-operating Income |
| 1170 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyo kin), Lợi nhuận chưa phân phối, 利润盈余 (lìrùn yíngyú), Retained Earnings |
| 1171 | 払戻し (はらいもどし, haraimodoshi), Hoàn trả, 退还 (tuìhuán), Refund |
| 1172 | キャッシュフロー (kyasshu furō), Dòng tiền, 现金流 (xiànjīn liú), Cash Flow |
| 1173 | 自己資本 (じこしほん, jikoshihon), Vốn tự có, 自有资本 (zìyǒu zīběn), Equity |
| 1174 | 経常利益 (けいじょうりえき, keijō rieki), Lợi nhuận thường xuyên, 经常利润 (jīngcháng lìrùn), Recurring Profit |
| 1175 | 負債運用 (ふさいうんよう, fusai un’yō), Quản lý nợ, 负债管理 (fùzhài guǎnlǐ), Debt Management |
| 1176 | 経費管理 (けいひかんり, keihi kanri), Quản lý chi phí, 费用管理 (fèiyòng guǎnlǐ), Expense Management |
| 1177 | 監査役 (かんさやく, kansa yaku), Kiểm toán viên, 审计员 (shěnjì yuán), Auditor |
| 1178 | 法人 (ほうじん, hōjin), Pháp nhân, 法人 (fǎrén), Legal Entity |
| 1179 | 税務 (ぜいむ, zeimu), Thuế, 税务 (shuìwù), Taxation |
| 1180 | 勘定科目 (かんじょうかもく, kanjō kamoku), Tài khoản kế toán, 会计科目 (kuàijì kēmù), Account Item |
| 1181 | 現金同等物 (げんきんどうとうぶつ, genkin dōtōbutsu), Tương đương tiền, 现金及等价物 (xiànjīn jí děngjiàwù), Cash Equivalents |
| 1182 | 合計 (ごうけい, gōkei), Tổng cộng, 合计 (héjì), Total |
| 1183 | 自己資本比率 (じこしほんひりつ, jikoshihon hiritsu), Tỷ lệ vốn tự có, 自有资本比率 (zìyǒu zīběn bǐlǜ), Equity Ratio |
| 1184 | 利益率 (りえきりつ, rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận, 利润率 (lìrùn lǜ), Return on Profit |
| 1185 | 営業活動によるキャッシュフロー (えいぎょうかつどうによるきゃっしゅふろー, eigyō katsudō ni yoru kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh, 来自经营活动的现金流 (lái zì jīngyíng huódòng de xiànjīn liú), Cash Flow from Operating Activities |
| 1186 | 投資活動によるキャッシュフロー (とうしかつどうによるきゃっしゅふろー, tōshi katsudō ni yoru kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động đầu tư, 来自投资活动的现金流 (lái zì tóuzī huódòng de xiànjīn liú), Cash Flow from Investing Activities |
| 1187 | 財務活動によるキャッシュフロー (ざいむかつどうによるきゃっしゅふろー, zaimu katsudō ni yoru kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động tài chính, 来自财务活动的现金流 (lái zì cáiwù huódòng de xiànjīn liú), Cash Flow from Financing Activities |
| 1188 | 退職給付 (たいしょくきゅうふ, taishoku kyūfu), Phúc lợi nghỉ hưu, 退休福利 (tuìxiū fúlì), Retirement Benefits |
| 1189 | 損益分岐点 (そんえきぶんきてん, soneki bunkiten), Điểm hòa vốn, 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéngdiǎn), Break-even Point |
| 1190 | 売掛金 (うりかけきん, urikakekin), Tài khoản phải thu, 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn), Accounts Receivable |
| 1191 | 支払利息 (しはらいりせき, shiharai riseiki), Lãi phải trả, 应付利息 (yīngfù lìxī), Interest Payable |
| 1192 | 利益率の向上 (りえきりつのこうじょう, rieki ritsu no kōjō), Tăng trưởng tỷ suất lợi nhuận, 提高利润率 (tígāo lìrùn lǜ), Improvement in Profit Margin |
| 1193 | 経営陣 (けいえいじん, keieijin), Ban giám đốc, 管理层 (guǎnlǐ céng), Management |
| 1194 | 流動比率 (りゅうどうひりつ, ryūdō hiritsu), Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn, 流动比率 (liúdòng bǐlǜ), Current Ratio |
| 1195 | 当座比率 (とうざひりつ, tōza hiritsu), Tỷ lệ thanh toán nhanh, 速动比率 (sùdòng bǐlǜ), Quick Ratio |
| 1196 | 自己資本利益率 (じこしほんりえきりつ, jikoshihon rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu, 自有资本回报率 (zìyǒu zīběn huíbào lǜ), Return on Equity (ROE) |
| 1197 | 総資産利益率 (そうしさんりえきりつ, sōshisan rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản, 总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ), Return on Assets (ROA) |
| 1198 | 収益認識 (しゅうえきにんしき, shūeki ninshiki), Nhận dạng doanh thu, 收益确认 (shōuyì quèrèn), Revenue Recognition |
| 1199 | 投資戦略 (とうしせんりゃく, tōshi senryaku), Chiến lược đầu tư, 投资战略 (tóuzī zhànlüè), Investment Strategy |
| 1200 | 負債政策 (ふさいせいさく, fusai seisaku), Chính sách nợ, 负债政策 (fùzhài zhèngcè), Debt Policy |
| 1201 | 現金調達 (げんきんちょうたつ, genkin chōtatsu), Huy động vốn bằng tiền mặt, 现金筹集 (xiànjīn chóují), Cash Raising |
| 1202 | 上場 (じょうじょう, jōjō), Niêm yết, 上市 (shàngshì), Listing |
| 1203 | 企業買収 (きぎょうばいしゅう, kigyō baishū), Mua lại công ty, 企业收购 (qǐyè shōugòu), Company Acquisition |
| 1204 | 分割 (ぶんかつ, bunkatsu), Chia tách, 分拆 (fēnchāi), Split |
| 1205 | 株式公開買付け (かぶしきこうかい かいつけ, kabushiki kōkai kaitsuke), Mua cổ phiếu công khai, 公告收购 (gōnggào shōugòu), Tender Offer |
| 1206 | 公認会計士 (こうにんかいけいし, kōnin kaikeishi), Kế toán viên công chứng, 公认会计师 (gōngrèn kuàijìshī), Certified Public Accountant (CPA) |
| 1207 | 税務署 (ぜいむしょ, zeimu sho), Cục thuế, 税务局 (shuìwù jú), Tax Bureau |
| 1208 | 所得税 (しょとくぜい, shotoku zei), Thuế thu nhập, 所得税 (suǒdé shuì), Income Tax |
| 1209 | 法人税 (ほうじんぜい, hōjin zei), Thuế doanh nghiệp, 企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì), Corporate Tax |
| 1210 | 消費税 (しょうひぜい, shōhi zei), Thuế tiêu thụ, 消费税 (xiāofèi shuì), Consumption Tax |
| 1211 | 付加価値税 (ふかかちぜい, fukakachi zei), Thuế giá trị gia tăng, 增值税 (zēngzhí shuì), Value Added Tax (VAT) |
| 1212 | 相続税 (そうぞくぜい, sōzoku zei), Thuế thừa kế, 遗产税 (yíchǎn shuì), Inheritance Tax |
| 1213 | 企業価値 (きぎょうかち, kigyō kachi), Giá trị công ty, 企业价值 (qǐyè jiàzhí), Company Value |
| 1214 | 企業再編 (きぎょうさいへん, kigyō saihen), Tái cấu trúc công ty, 企业重组 (qǐyè chóngzǔ), Corporate Restructuring |
| 1215 | 事業計画 (じぎょうけいかく, jigyō keikaku), Kế hoạch kinh doanh, 事业计划 (shìyè jìhuà), Business Plan |
| 1216 | 投資家関係 (とうしかかんけい, tōshika kankei), Quan hệ nhà đầu tư, 投资者关系 (tóuzī zhě guānxì), Investor Relations |
| 1217 | 貸方 (かしかた, kashikata), Bên có, 借方 (jiè fāng), Credit |
| 1218 | 借方 (かしかた, kashikata), Bên nợ, 贷方 (dài fāng), Debit |
| 1219 | 仕訳 (しわけ, shiwake), Ghi sổ, 分录 (fēn lù), Journal Entry |
| 1220 | 帳簿 (ちょうぼ, chōbo), Sổ sách, 账簿 (zhàng bù), Ledger |
| 1221 | コスト (こすと, kosuto), Chi phí, 成本 (chéngběn), Cost |
| 1222 | 非営業利益 (ひえいぎょうりえき, hieigyō rieki), Lợi nhuận không phải từ hoạt động kinh doanh, 非营业利润 (fēi yíngyè lìrùn), Non-operating Profit |
| 1223 | 貸借対照表の監査 (たいしゃくたいしょうひょうのかんさ, taishaku taishōhyō no kansa), Kiểm toán bảng cân đối kế toán, 资产负债表审计 (zīchǎn fùzhài biǎo shěnjì), Balance Sheet Audit |
| 1224 | 納税申告 (のうぜいしんこく, nōzei shinkoku), Khai báo thuế, 纳税申报 (nàshuì shēnbào), Tax Filing |
| 1225 | 税引後利益 (ぜいびきごりえき, zeibikigo rieki), Lợi nhuận sau thuế, 税后利润 (shuì hòu lìrùn), After-tax Profit |
| 1226 | 税務監査 (ぜいむかんさ, zeimu kansa), Kiểm tra thuế, 税务审计 (shuìwù shěnjì), Tax Audit |
| 1227 | 源泉徴収 (げんせんちょうしゅう, gensen chōshū), Khấu trừ tại nguồn, 源泉扣除 (yuánxuán kòuchú), Withholding Tax |
| 1228 | 税務申告 (ぜいむしんこく, zeimu shinkoku), Khai thuế, 税务申报 (shuìwù shēnbào), Tax Declaration |
| 1229 | 確定申告 (かくていしんこく, kakutei shinkoku), Khai báo thuế cuối năm, 确定申报 (quèdìng shēnbào), Final Tax Return |
| 1230 | 税率 (ぜいりつ, zeiritsu), Tỷ lệ thuế, 税率 (shuìlǜ), Tax Rate |
| 1231 | 税務署長 (ぜいむしょちょう, zeimu shochō), Trưởng cục thuế, 税务局长 (shuìwù júzhǎng), Head of Tax Office |
| 1232 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashidaore hikiatekin), Quỹ dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huàizhàng zhǔnbèijīn), Bad Debt Provision |
| 1233 | 配当金 (はいとうきん, haitōkin), Tiền cổ tức, 股息 (gǔxī), Dividend |
| 1234 | 現金出納 (げんきんすいとう, genkin suitō), Quản lý tiền mặt, 现金出纳 (xiànjīn chūnà), Cashier |
| 1235 | 繰越 (くりこし, kurikoshi), Chuyển sang kỳ sau, 结转 (jiézhuǎn), Carryforward |
| 1236 | 資産負債比率 (しさんふさいひりつ, shisan fusai hiritsu), Tỷ lệ nợ trên tài sản, 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ), Debt-to-Asset Ratio |
| 1237 | 営業外収益 (えいぎょうがいしゅうえき, eigyōgai shūeki), Doanh thu ngoài hoạt động kinh doanh, 非营业收入 (fēi yíngyè shōurù), Non-operating Income |
| 1238 | 損益計算書 (そんえきけいさんしょ, son’eki keisansho), Báo cáo kết quả kinh doanh, 损益表 (sǔn yì biǎo), Profit and Loss Statement |
| 1239 | 税務署 (ぜいむしょ, zeimusho), Cục thuế, 税务局 (shuìwùjú), Tax Bureau |
| 1240 | 法人 (ほうじん, hōjin), Pháp nhân, 法人 (fǎrén), Corporation |
| 1241 | 課税 (かぜい, kazei), Đánh thuế, 课税 (kèshuì), Taxation |
| 1242 | 控除 (こうじょ, kōjo), Khấu trừ, 扣除 (kòuchú), Deduction |
| 1243 | 調整 (ちょうせい, chōsei), Điều chỉnh, 调整 (tiáozhěng), Adjustment |
| 1244 | 仕訳 (しわけ, shiwake), Phân loại (sổ sách), 分录 (fēnlù), Journal Entry |
| 1245 | 残高 (ざんだか, zandaka), Số dư, 余额 (yu’é), Balance |
| 1246 | 変動費 (へんどうひ, hendōhi), Chi phí biến động, 变动费用 (biàndòng fèiyòng), Variable Costs |
| 1247 | 売上高 (うりあげだか, uriagedaka), Doanh thu, 销售额 (xiāoshòu’é), Sales Revenue |
| 1248 | 仕入れ (しいれ, shiire), Mua vào, 采购 (cǎigòu), Purchase |
| 1249 | 経営 (けいえい, keiei), Quản lý, 经营 (jīngyíng), Management |
| 1250 | 申告書 (しんこくしょ, shinkokusho), Tờ khai thuế, 申报表 (shēnbàobiǎo), Tax Return |
| 1251 | 税率 (ぜいりつ, zeiritsu), Mức thuế, 税率 (shuìlǜ), Tax Rate |
| 1252 | 控除額 (こうじょがく, kōjogaku), Số tiền khấu trừ, 扣除额 (kòuchú’é), Deduction Amount |
| 1253 | 振替伝票 (ふりかえでんぴょう, furikae denpyō), Phiếu chuyển khoản, 转账凭证 (zhuǎnzhàng píngzhèng), Transfer Voucher |
| 1254 | 仕訳帳 (しわけちょう, shiwakechō), Sổ cái, 分录账 (fēnlù zhàng), Journal Ledger |
| 1255 | 再評価 (さいひょうか, saihyōka), Đánh giá lại, 再评估 (zài pínggū), Revaluation |
| 1256 | 累計 (るいけい, ruikei), Tổng cộng, 累计 (lěijì), Accumulated Total |
| 1257 | 繰越 (くりこし, kurikoshi), Chuyển sang kỳ sau, 结转 (jié zhuǎn), Carry Forward |
| 1258 | 調整勘定 (ちょうせいかんじょう, chōsei kanjō), Tài khoản điều chỉnh, 调整账户 (tiáozhěng zhànghù), Adjusting Account |
| 1259 | 取引先 (とりひきさき, torihikisaki), Đối tác giao dịch, 交易方 (jiāoyì fāng), Trading Partner |
| 1260 | 保証金 (ほしょうきん, hoshōkin), Tiền ký quỹ, 保证金 (bǎozhèngjīn), Deposit |
| 1261 | 棚卸 (たなおろし, tanaoroshi), Kiểm kê hàng tồn kho, 存货盘点 (cúnhuò pándiǎn), Inventory Check |
| 1262 | 償却 (しょうきゃく, shōkyaku), Khấu hao (tài sản), 折旧 (zhéjiù), Amortization |
| 1263 | 借方 (かしかた, kashikata), Bên nợ, 借方 (jièfāng), Debit Side |
| 1264 | 税務調査 (ぜいむちょうさ, zeimu chōsa), Kiểm tra thuế, 税务检查 (shuìwù jiǎnchá), Tax Inspection |
| 1265 | 償還 (しょうかん, shōkan), Hoàn trả, 偿还 (chánghuán), Repayment |
| 1266 | 税務署長 (ぜいむしょちょう, zeimusho chō), Trưởng cục thuế, 税务局长 (shuìwùjú zhǎng), Tax Bureau Chief |
| 1267 | 伝票 (でんぴょう, denpyō), Phiếu ghi chép, 凭证 (píngzhèng), Voucher |
| 1268 | 月次 (げつじ, getsuji), Hàng tháng, 月度 (yuèdù), Monthly |
| 1269 | 年次 (ねんじ, nenji), Hàng năm, 年度 (niándù), Annually |
| 1270 | 収益認識 (しゅうえきにんしき, shūeki ninshiki), Nhận dạng doanh thu, 收入确认 (shōurù quèrèn), Revenue Recognition |
| 1271 | 税額 (ぜいがく, zeigaku), Số thuế, 税额 (shuì’é), Tax Amount |
| 1272 | 現金同等物 (げんきんどうとうぶつ, genkin dōtōbutsu), Tài sản tương đương tiền, 现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù), Cash Equivalents |
| 1273 | 買掛金 (かいかけきん, kaikakekin), Phải trả người bán, 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn), Accounts Payable |
| 1274 | 売掛金 (うりかけきん, urikakekin), Phải thu từ khách hàng, 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn), Accounts Receivable |
| 1275 | 未払金 (みばらいきん, mibarai kin), Tiền chưa thanh toán, 未付账款 (wèifù zhàngkuǎn), Unpaid Bills |
| 1276 | 財務諸表 (ざいむしょひょう, zaimushohyō), Báo cáo tài chính, 财务报表 (cáiwù bàobiǎo), Financial Statements |
| 1277 | キャッシュフロー (きゃっしゅふろー, kyasshufurō), Dòng tiền, 现金流 (xiànjīn liú), Cash Flow |
| 1278 | 分配金 (ぶんぱいきん, bunpaikin), Cổ tức, 分红 (fēnhóng), Dividend |
| 1279 | 公開市場 (こうかいしじょう, kōkaishijō), Thị trường công khai, 公开市场 (gōngkāi shìchǎng), Open Market |
| 1280 | 株式市場 (かぶしきしじょう, kabushiki shijō), Thị trường cổ phiếu, 股票市场 (gǔpiào shìchǎng), Stock Market |
| 1281 | 証券会社 (しょうけんがいしゃ, shōkengai sha), Công ty chứng khoán, 证券公司 (zhèngquàn gōngsī), Brokerage Firm |
| 1282 | 資産負債表 (しさんふさいひょう, shisan fusaikyō), Bảng cân đối tài sản và nợ, 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo), Balance Sheet |
| 1283 | 貸借対照表 (たいしゃくたいしょうひょう, taishaku taishōhyō), Bảng cân đối tài chính, 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo), Balance Sheet |
| 1284 | 速動比率 (すどうひりつ, sudō hiritsu), Tỷ lệ thanh toán nhanh, 速动比率 (sùdòng bǐlǜ), Quick Ratio |
| 1285 | 時価総額 (じかそうがく, jikasōgaku), Vốn hóa thị trường, 市值 (shìzhí), Market Capitalization |
| 1286 | 利益成長 (りえきせいちょう, rieki seichō), Tăng trưởng lợi nhuận, 利润增长 (lìrùn zēngzhǎng), Profit Growth |
| 1287 | 分配金利回り (ぶんぱいきんりまわり, bunpaikin rimawari), Lợi suất cổ tức, 分红收益率 (fēnhóng shōuyì lǜ), Dividend Yield |
| 1288 | 株式購入 (かぶしきこうにゅう, kabushiki kōnyū), Mua cổ phiếu, 股票购买 (gǔpiào gòumǎi), Stock Purchase |
| 1289 | 証券市場 (しょうけんしじょう, shōken shijō), Thị trường chứng khoán, 证券市场 (zhèngquàn shìchǎng), Securities Market |
| 1290 | デリバティブ (でりばてぃぶ, deribateibu), Công cụ phái sinh, 衍生工具 (yǎnshēng gōngjù), Derivative |
| 1291 | ヘッジ (へっじ, hejji), Phòng ngừa rủi ro, 对冲 (duìchōng), Hedge |
| 1292 | 短期貸付金 (たんきかしつけきん, tanki kashitsukekin), Khoản vay ngắn hạn, 短期贷款 (duǎnqī dàikuǎn), Short-term Loan |
| 1293 | 長期貸付金 (ちょうきかしつけきん, chōki kashitsukekin), Khoản vay dài hạn, 长期贷款 (chángqī dàikuǎn), Long-term Loan |
| 1294 | 資本利益率 (しほんりえきりつ, shihon rieki ritsu), Tỷ suất sinh lời trên vốn, 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ), Return on Equity (ROE) |
| 1295 | 流動性 (りゅうどうせい, ryūdōsei), Tính thanh khoản, 流动性 (liúdòngxìng), Liquidity |
| 1296 | 営業外費用 (えいぎょうがいひよう, eigyōgai hiyō), Chi phí ngoài hoạt động, 非营业费用 (fēi yíngyè fèiyòng), Non-operating Expenses |
| 1297 | 連結決算 (れんけつけっさん, renketsu kessan), Kết toán hợp nhất, 合并结算 (hébìng jiésuàn), Consolidated Financial Statement |
| 1298 | 実質税率 (じっしつぜいりつ, jisshitsu zeiritsu), Tỷ lệ thuế thực tế, 实际税率 (shíjì shuìlǜ), Effective Tax Rate |
| 1299 | 繰越利益 (くりこしりえき, kurikoshi rieki), Lợi nhuận chuyển sang kỳ sau, 结转利润 (jiézhuǎn lìrùn), Carried Forward Profit |
| 1300 | 内部留保 (ないぶりゅうほ, naibu ryūho), Dự trữ nội bộ, 内部留存 (nèibù liúcún), Retained Earnings |
| 1301 | 市場リスク (しじょうりすく, shijō risuku), Rủi ro thị trường, 市场风险 (shìchǎng fēngxiǎn), Market Risk |
| 1302 | 信用リスク (しんようりすく, shinyō risuku), Rủi ro tín dụng, 信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn), Credit Risk |
| 1303 | デフォルト (でふぉると, defōruto), Mặc định, 违约 (wéiyuē), Default |
| 1304 | ファンダメンタルズ (ふぁんだめんたるず, fandamentaruzu), Phân tích cơ bản, 基本面分析 (jīběn miàn fēnxī), Fundamentals |
| 1305 | テクニカル分析 (てくにかるぶんせき, tekunikaru bunseki), Phân tích kỹ thuật, 技术分析 (jìshù fēnxī), Technical Analysis |
| 1306 | 投資信託 (とうししんたく, tōshi shintaku), Quỹ đầu tư, 投资基金 (tóuzī jījīn), Investment Trust |
| 1307 | 資本収益率 (しほんしゅうえきりつ, shihon shūeki ritsu), Tỷ suất sinh lời trên vốn, 资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ), Return on Capital |
| 1308 | 市場競争 (しじょうきょうそう, shijō kyōsō), Cạnh tranh thị trường, 市场竞争 (shìchǎng jìngzhēng), Market Competition |
| 1309 | 価格競争 (かかくきょうそう, kakaku kyōsō), Cạnh tranh giá, 价格竞争 (jiàgé jìngzhēng), Price Competition |
| 1310 | 経済成長 (けいざいせいちょう, keizai seichō), Tăng trưởng kinh tế, 经济增长 (jīngjì zēngzhǎng), Economic Growth |
| 1311 | 景気循環 (けいきじゅんかん, keiki junkan), Chu kỳ kinh tế, 经济周期 (jīngjì zhōuqī), Economic Cycle |
| 1312 | インフレ (いんふれ, infure), Lạm phát, 通货膨胀 (tōnghuò péngzhàng), Inflation |
| 1313 | デフレ (でふれ, defure), Suy thoái, 通货紧缩 (tōnghuò jǐnsuō), Deflation |
| 1314 | 中央銀行 (ちゅうおうぎんこう, chūō ginkō), Ngân hàng trung ương, 中央银行 (zhōngyāng yínháng), Central Bank |
| 1315 | 財政政策 (ざいせいせいさく, zaisei seisaku), Chính sách tài khóa, 财政政策 (cáizhèng zhèngcè), Fiscal Policy |
| 1316 | 金融政策 (きんゆうせいさく, kin’yū seisaku), Chính sách tiền tệ, 货币政策 (huòbì zhèngcè), Monetary Policy |
| 1317 | 為替レート (かわせれーと, kawase rēto), Tỷ giá, 汇率 (huìlǜ), Exchange Rate |
| 1318 | 外国為替市場 (がいこくかわせしじょう, gaikoku kawase shijō), Thị trường ngoại hối, 外汇市场 (wàihuì shìchǎng), Foreign Exchange Market |
| 1319 | 貿易摩擦 (ぼうえきまさつ, bōeki masatsu), Căng thẳng thương mại, 贸易摩擦 (màoyì mócā), Trade Friction |
| 1320 | 関税 (かんぜい, kanzei), Thuế quan, 关税 (guānshuì), Tariff |
| 1321 | 自由貿易 (じゆうぼうえき, jiyū bōeki), Thương mại tự do, 自由贸易 (zìyóu màoyì), Free Trade |
| 1322 | 経済協力 (けいざいきょうりょく, keizai kyōryoku), Hợp tác kinh tế, 经济合作 (jīngjì hézuò), Economic Cooperation |
| 1323 | 国際経済 (こくさいけいざい, kokusai keizai), Kinh tế quốc tế, 国际经济 (guójì jīngjì), International Economy |
| 1324 | 経済統合 (けいざいとうごう, keizai tōgō), Tích hợp kinh tế, 经济一体化 (jīngjì yìtǐhuà), Economic Integration |
| 1325 | 市場調査 (しじょうちょうさ, shijō chōsa), Nghiên cứu thị trường, 市场调研 (shìchǎng tiáo yán), Market Research |
| 1326 | 消費者物価指数 (しょうひしゃぶっかしすう, shōhisha bukka shisū), Chỉ số giá tiêu dùng, 消费者物价指数 (xiāofèi zhě wùjià zhǐshù), Consumer Price Index (CPI) |
| 1327 | 生産性 (せいさんせい, seisansei), Năng suất, 生产率 (shēngchǎn lǜ), Productivity |
| 1328 | 企業文化 (きぎょうぶんか, kigyō bunka), Văn hóa doanh nghiệp, 企业文化 (qǐyè wénhuà), Corporate Culture |
| 1329 | 企業戦略 (きぎょうせんりゃく, kigyō senryaku), Chiến lược doanh nghiệp, 企业战略 (qǐyè zhànlüè), Corporate Strategy |
| 1330 | 市場占有率 (しじょうせんゆうりつ, shijō sen’yū ritsu), Thị phần, 市场占有率 (shìchǎng zhànyǒu lǜ), Market Share |
| 1331 | 競争優位 (きょうそうゆうい, kyōsō yūi), Lợi thế cạnh tranh, 竞争优势 (jìngzhēng yōushì), Competitive Advantage |
| 1332 | 商品ライフサイクル (しょうひんらいふさいくる, shōhin raifusaikuru), Vòng đời sản phẩm, 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī), Product Life Cycle |
| 1333 | ブランド価値 (ぶらんどかち, burando kachi), Giá trị thương hiệu, 品牌价值 (pǐnpái jiàzhí), Brand Value |
| 1334 | 企業倫理 (きぎょうりんり, kigyō rinri), Đạo đức doanh nghiệp, 企业伦理 (qǐyè lúnlǐ), Business Ethics |
| 1335 | 持続可能性 (じぞくかのうせい, jizoku kanōsei), Tính bền vững, 可持续性 (kě chíxùxìng), Sustainability |
| 1336 | 企業再編 (きぎょうさいへん, kigyō saihen), Tái cấu trúc doanh nghiệp, 企业重组 (qǐyè chóngzǔ, Corporate Restructuring |
| 1337 | 戦略的提携 (せんりゃくてきていけい, senryakuteki teikei), Hợp tác chiến lược, 战略合作 (zhànlüè hézuò), Strategic Partnership |
| 1338 | 分社化 (ぶんしゃか, bunshaka), Phân chia công ty, 分公司 (fēngōngsī), Spin-off |
| 1339 | 株主価値 (かぶぬし かち, kabunushi kachi), Giá trị cổ đông, 股东价值 (gǔdōng jiàzhí), Shareholder Value |
| 1340 | 収益性 (しゅうえきせい, shūekisei), Tính sinh lợi, 收益性 (shōuyìxìng), Profitability |
| 1341 | 損益分岐点 (そんえきぶんきてん, sonekibunkiten), Điểm hòa vốn, 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn), Break-even Point |
| 1342 | 事業戦略 (じぎょうせんりゃく, jigyō senryaku), Chiến lược kinh doanh, 事业战略 (shìyè zhànlüè), Business Strategy |
| 1343 | 経済規模 (けいざいきぼ, keizai kibo), Quy mô kinh tế, 经济规模 (jīngjì guīmó), Economies of Scale |
| 1344 | 市場拡大 (しじょうかくだい, shijō kakudai), Mở rộng thị trường, 市场扩展 (shìchǎng kuòzhǎn), Market Expansion |
| 1345 | 業績評価 (ぎょうせきひょうか, gyōseki hyōka), Đánh giá hiệu quả công việc, 业绩评估 (yèjì pínggū), Performance Evaluation |
| 1346 | 労働生産性 (ろうどうせいさんせい, rōdō seisansē), Năng suất lao động, 劳动生产率 (láodòng shēngchǎn lǜ), Labor Productivity |
| 1347 | 生産管理 (せいさんかんり, seisankanri), Quản lý sản xuất, 生产管理 (shēngchǎn guǎnlǐ), Production Management |
| 1348 | 品質管理 (ひんしつかんり, hinshitsu kanri), Quản lý chất lượng, 质量管理 (zhìliàng guǎnlǐ), Quality Control |
| 1349 | コスト削減 (こすとさくげん, kosuto sakugen), Cắt giảm chi phí, 成本削减 (chéngběn suōjiǎn), Cost Reduction |
| 1350 | 収支計算書 (しゅうしけいさんしょ, shūshi keisansho), Báo cáo thu chi, 收支计算表 (shōuzhī jìsuàn biǎo), Income Statement |
| 1351 | 営業外費用 (えいぎょうがいひよう, eigyōgai hiyō), Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh, 营业外费用 (yíngyè wài fèiyòng), Non-operating Expenses |
| 1352 | 損失 (そんしつ, sonshitsu), Thiệt hại, 损失 (sǔnshī), Loss |
| 1353 | 税後利益 (ぜいごりえき, zeigo rieki), Lợi nhuận sau thuế, 税后利润 (shuì hòu lìrùn), Profit After Tax |
| 1354 | 株式 (かぶしき, kabushiki), Cổ phiếu, 股票 (gǔpiào), Stocks |
| 1355 | 債券 (さいけん, saiken), Trái phiếu, 债券 (zhàiquàn), Bonds |
| 1356 | 純利益率 (じゅんりえきりつ, jun rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận ròng, 净利润率 (jìng lìrùn lǜ), Net Profit Margin |
| 1357 | 勘定科目 (かんじょうかもく, kanjō kamoku), Tài khoản, 会计科目 (kuàijì kāmù), Account Titles |
| 1358 | 仕訳 (しわけ, shiwake), Phân loại kế toán, 会计分录 (kuàijì fēnlù), Journal Entry |
| 1359 | 予算差異 (よさんさい, yosan sai), Chênh lệch ngân sách, 预算差异 (yùsuàn chāyì), Budget Variance |
| 1360 | 費用配分 (ひようはいぶん, hiyō haibun), Phân bổ chi phí, 费用分配 (fèiyòng fēnpèi), Cost Allocation |
| 1361 | 当期純利益 (とうきじゅんりえき, tōki jun rieki), Lợi nhuận thuần kỳ này, 本期净利润 (běn qī jìng lìrùn), Net Income for the Period |
| 1362 | 帳簿 (ちょうぼ, chōbo), Sổ sách kế toán, 帐簿 (zhàngbù), Ledger |
| 1363 | 内部統制 (ないぶとうせい, naibu tōsei), Kiểm soát nội bộ, 内部控制 (nèi bù kòngzhì), Internal Control |
| 1364 | 税務署 (ぜいむしょ, zeimusho), Cơ quan thuế, 税务局 (shuìwù jú), Tax Bureau |
| 1365 | 申告 (しんこく, shinkoku), Khai báo thuế, 申报 (shēnbào), Tax Filing |
| 1366 | 納税 (のうぜい, nōzei), Nộp thuế, 纳税 (nà shuì), Tax Payment |
| 1367 | 租税 (そぜい, zozei), Thuế, 税 (shuì), Tax |
| 1368 | 税制 (ぜいせい, zeisei), Hệ thống thuế, 税制 (shuìzhì), Tax System |
| 1369 | 税収 (ぜいしゅう, zeishū), Thu nhập từ thuế, 税收 (shuìshōu), Tax Revenue |
| 1370 | 税引後利益 (ぜいびきごりえき, zeibikigo rieki), Lợi nhuận sau thuế, 税后利润 (shuì hòu lìrùn), Net Profit After Tax |
| 1371 | 税金控除 (ぜいきんこうじょ, zeikin kōjo), Khấu trừ thuế, 税金扣除 (shuìjīn kòuchú), Tax Deduction |
| 1372 | 税務署長 (ぜいむしょちょう, zeimusho-chō), Cục trưởng cục thuế, 税务局长 (shuìwù jú zhǎng), Tax Bureau Chief |
| 1373 | 法人税率 (ほうじんぜいりつ, hōjin zei ritsu), Tỷ lệ thuế doanh nghiệp, 企业税率 (qǐyè shuìlǜ), Corporate Tax Rate |
| 1374 | 財務比率 (ざいむひりつ, zaimu hiritsu), Tỷ lệ tài chính, 财务比率 (cáiwù bǐlǜ), Financial Ratio |
| 1375 | 資本利益率 (しほんりえきりつ, shihon rieki ritsu), Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn, 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ), Return on Capital |
| 1376 | 企業買収 (きぎょうばいしゅう, kigyō baishū), Mua lại doanh nghiệp, 企业收购 (qǐyè shōugòu), Corporate Acquisition |
| 1377 | 子会社 (こがいしゃ, kogai-sha), Công ty con, 子公司 (zǐ gōngsī), Subsidiary |
| 1378 | 親会社 (おやがいしゃ, oyagaisya), Công ty mẹ, 母公司 (mǔ gōngsī), Parent Company |
| 1379 | 粗利益 (あらりえき, ararieki), Lợi nhuận gộp, 毛利 (máolì), Gross Profit |
| 1380 | 投資キャッシュフロー (とうしかつどうきゃっしゅふろー, tōshi katsudō kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động đầu tư, 投资现金流 (tóuzī xiànjīn liú), Investing Cash Flow |
| 1381 | 財務キャッシュフロー (ざいむきゃっしゅふろー, zaimu kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động tài chính, 财务现金流 (cáiwù xiànjīn liú), Financing Cash Flow |
| 1382 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyo kin), Lợi nhuận giữ lại, 利润盈余 (lìrùn yíngyú), Retained Earnings |
| 1383 | 期首 (きしょ, kisho), Đầu kỳ, 期初 (qīchū), Beginning of Period |
| 1384 | 過年度 (かねんど, kanendo), Năm trước, 上年度 (shàng nián dù), Previous Fiscal Year |
| 1385 | 原価計算 (げんかけいさん, genka keisan), Tính giá thành, 成本核算 (chéngběn hé suàn), Cost Accounting |
| 1386 | 短期投資 (たんきとうし, tanki tōshi), Đầu tư ngắn hạn, 短期投资 (duǎnqī tóuzī), Short-term Investments |
| 1387 | 長期投資 (ちょうきとうし, chōki tōshi), Đầu tư dài hạn, 长期投资 (chángqī tóuzī), Long-term Investments |
| 1388 | 売上高 (うりあげだか, uriage daka), Doanh thu, 销售额 (xiāoshòu é), Sales Revenue |
| 1389 | 会計報告 (かいけいほうこく, kaikei hōkoku), Báo cáo kế toán, 会计报告 (kuàijì bàogào), Financial Reporting |
| 1390 | 純利益率 (じゅんりえきりつ, jun rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận thuần, 净利润率 (jìng lìrùn lǜ), Net Profit Margin |
| 1391 | 営業利益率 (えいぎょうりえきりつ, eigyō rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận hoạt động kinh doanh, 营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ), Operating Profit Margin |
| 1392 | 経常利益率 (けいじょうりえきりつ, keijō rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận thường xuyên, 经常利润率 (jīngcháng lìrùn lǜ), Recurring Profit Margin |
| 1393 | 資産回転率 (しさんかいてんりつ, shisan kaiten ritsu), Tỷ lệ quay vòng tài sản, 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ), Asset Turnover Ratio |
| 1394 | 税引前利益 (ぜいびきまえりえき, zeibiki mae rieki), Lợi nhuận trước thuế, 税前利润 (shuì qián lìrùn), Profit Before Tax (PBT) |
| 1395 | 支払い利息 (しはらいりそく, shiharai risoku), Lãi vay phải trả, 支付利息 (zhīfù lìxí), Interest Payable |
| 1396 | 利息収入 (りそくしゅうにゅう, risoku shūnyū), Thu nhập từ lãi, 利息收入 (lìxí shōurù), Interest Income |
| 1397 | 株主資本等変動計算書 (かぶぬししほんとうへんどうけいさんしょ, kabunushi shihon tō hendō keisansho), Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu, 股东权益变动表 (gǔdōng quányì biàndòng biǎo), Statement of Changes in Equity |
| 1398 | 割引率 (わりびきりつ, waribiki ritsu), Tỷ lệ chiết khấu, 折扣率 (zhékòu lǜ), Discount Rate |
| 1399 | 経済的価値 (けいざいてきかち, keizaiteki kachi), Giá trị kinh tế, 经济价值 (jīngjì jiàzhí), Economic Value |
| 1400 | 売上原価 (うりあげげんか, uriage genka), Giá vốn hàng bán, 销售成本 (xiāoshòu chéngběn), Cost of Sales |
| 1401 | 営業利益 (えいぎょうりえき, eigyō rieki), Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh, 营业利润 (yíngyè lìrùn), Operating Income |
| 1402 | 経営計画 (けいえいけいかく, keiei keikaku), Kế hoạch quản lý, 经营计划 (jīngyíng jìhuà), Business Plan |
| 1403 | 売上高成長率 (うりあげだかせいちょうりつ, uriage daka seichō ritsu), Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu, 销售增长率 (xiāoshòu zēngzhǎng lǜ), Sales Growth Rate |
| 1404 | 収益性分析 (しゅうえきせいぶんせき, shūekisei bunseki), Phân tích khả năng sinh lời, 盈利能力分析 (yínglì nénglì fēnxī), Profitability Analysis |
| 1405 | 労働生産性 (ろうどうせいさんせい, rōdō seisansei), Năng suất lao động, 劳动生产率 (láodòng shēngchǎn lǜ), Labor Productivity |
| 1406 | マーケットシェア (まーけっとしぇあ, māketto shea), Thị phần, 市场份额 (shìchǎng fèn’é), Market Share |
| 1407 | 上場企業 (じょうじょうきぎょう, jōjō kigyō), Công ty niêm yết, 上市公司 (shàngshì gōngsī), Listed Company |
| 1408 | 株式公開 (かぶしきこうかい, kabushiki kōkai), Công khai cổ phiếu, 股票公开 (gǔpiào gōngkāi), Initial Public Offering (IPO) |
| 1409 | 企業評価 (きぎょうひょうか, kigyō hyōka), Đánh giá công ty, 企业评估 (qǐyè pínggū), Company Valuation |
| 1410 | 企業価値 (きぎょうかち, kigyō kachi), Giá trị công ty, 企业价值 (qǐyè jiàzhí), Corporate Value |
| 1411 | 企業再生 (きぎょうさいせい, kigyō saisei), Tái sinh doanh nghiệp, 企业重生 (qǐyè zhòngshēng), Corporate Restructuring |
| 1412 | 経営戦略 (けいえいせんりゃく, keiei senryaku), Chiến lược quản lý, 经营战略 (jīngyíng zhànlüè), Business Strategy |
| 1413 | 市場分析 (しじょうぶんせき, shijō bunseki), Phân tích thị trường, 市场分析 (shìchǎng fēnxī), Market Analysis |
| 1414 | 原価計算 (げんかけいさん, genka keisan), Tính toán chi phí, 成本计算 (chéngběn jìsuàn), Cost Calculation |
| 1415 | コスト削減 (こすとさくげん, kosuto sakugen), Cắt giảm chi phí, 成本削减 (chéngběn xuējiǎn), Cost Reduction |
| 1416 | 損益計算書 (そんえきけいさんしょ, son’eki keisansho), Báo cáo lãi lỗ, 损益计算书 (sǔnyì jìsuàn shū), Income Statement |
| 1417 | 利益 (りえき, rieki), Lợi nhuận, 利益 (lìyì), Profit |
| 1418 | 運転資本 (うんてんしほん, unten shihon), Vốn lưu động, 流动资本 (liúdòng zīběn), Working Capital |
| 1419 | 予算 (よさん, yosān), Ngân sách, 预算 (yùsuàn), Budget |
| 1420 | 財務健全性 (ざいむけんぜんせい, zaimu kenzen-sei), Tính lành mạnh tài chính, 财务健康性 (cáiwù jiànkāng xìng), Financial Health |
| 1421 | 資金繰り (しきんぐり, shikingu-ri), Quản lý vốn, 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn), Cash Management |
| 1422 | 投資回収期間 (とうしかいしゅうきかん, tōshi kaishū kikan), Thời gian hoàn vốn, 投资回收期 (tóuzī huíshōu qī), Payback Period |
| 1423 | 信用リスク (しんようりすく, shin’yō risuku), Rủi ro tín dụng, 信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn), Credit Risk |
| 1424 | 現金主義 (げんきんしゅぎ, genkin shugi), Phương pháp tiền mặt, 现金主义 (xiànjīn zhǔyì), Cash Basis |
| 1425 | 発行済株式 (はっこうずみかぶしき, hakkōzumi kabushiki), Cổ phiếu đã phát hành, 已发行股票 (yǐ fāxíng gǔpiào), Issued Stock |
| 1426 | 株式分割 (かぶしきぶんかつ, kabushiki bunkatsu), Cổ phiếu chia tách, 股票拆分 (gǔpiào chāifen), Stock Split |
| 1427 | 株式公開 (かぶしきこうかい, kabushiki kōkai), Phát hành cổ phiếu công khai, 股票公开 (gǔpiào gōngkāi), Initial Public Offering (IPO) |
| 1428 | 経営陣 (けいえいじん, keiei-jin), Ban giám đốc, 管理层 (guǎnlǐ céng), Management Team |
| 1429 | 市場シェア (しじょうしぇあ, shijō shea), Thị phần, 市场份额 (shìchǎng fèn’é), Market Share |
| 1430 | 成長率 (せいちょうりつ, seichō ritsu), Tỷ lệ tăng trưởng, 增长率 (zēngzhǎng lǜ), Growth Rate |
| 1431 | コーポレートガバナンス (こーぽれーとがばなんす, kōporēto gabanansu), Quản trị doanh nghiệp, 企业治理 (qǐyè zhìlǐ), Corporate Governance |
| 1432 | リスクヘッジ (りすくへっじ, risuku heji), Phòng ngừa rủi ro, 风险对冲 (fēngxiǎn duìchōng), Risk Hedge |
| 1433 | リターン (りたーん, ritān), Lợi suất, 回报率 (huíbào lǜ), Return |
| 1434 | セキュリティ (せきゅりてぃ, sekyuriti), Chứng khoán, 证券 (zhèngquàn), Security |
| 1435 | 国際化 (こくさいか, kokusaika), Quốc tế hóa, 国际化 (guójì huà), Globalization |
| 1436 | 多国籍企業 (たこくせききぎょう, takokuseki kigyō), Doanh nghiệp đa quốc gia, 跨国公司 (kuàguó gōngsī), Multinational Corporation |
| 1437 | 人材育成 (じんざいいくせい, jinzai ikusei), Phát triển nhân tài, 人才培养 (réncái péiyǎng), Talent Development |
| 1438 | 労働力 (ろうどうりょく, rōdōryoku), Lực lượng lao động, 劳动力 (láodònglì), Labor Force |
| 1439 | 福利厚生 (ふくりこうせい, fukuri kōsei), Phúc lợi, 福利待遇 (fúlì dàiyù), Benefits |
| 1440 | 働き方改革 (はたらきかたかいかく, hatarakikata kaikaku), Cải cách phương thức làm việc, 工作方式改革 (gōngzuò fāngshì gǎigé), Work Style Reform |
| 1441 | 労使関係 (ろうしかんけい, rōshi kankei), Quan hệ lao động, 劳资关系 (láo zī guānxì), Labor-Management Relations |
| 1442 | 人事制度 (じんじせいど, jinji seido), Hệ thống nhân sự, 人事制度 (rénzhì zhìdù), Personnel System |
| 1443 | 採用 (さいよう, saiyō), Tuyển dụng, 招聘 (zhāopìn), Recruitment |
| 1444 | 昇進 (しょうしん, shōshin), Thăng chức, 晋升 (jìnshēng), Promotion |
| 1445 | 退職金 (たいしょくきん, taishokukin), Tiền nghỉ hưu, 退休金 (tuìxiūjīn), Retirement Fund |
| 1446 | 人事評価 (じんじひょうか, jinji hyōka), Đánh giá nhân sự, 人事评估 (rénzhì pínggū), Personnel Evaluation |
| 1447 | 福利厚生施設 (ふくりこうせいしせつ, fukuri kōsei shisetsu), Cơ sở phúc lợi, 福利设施 (fúlì shèshī), Welfare Facilities |
| 1448 | 管理職 (かんりしょく, kanri shoku), Vị trí quản lý, 管理职位 (guǎnlǐ zhíwèi), Management Position |
| 1449 | チームビルディング (ちーむびるでぃんぐ, chīmu birudingu), Xây dựng đội ngũ, 团队建设 (tuánduì jiànshè), Team Building |
| 1450 | 人材派遣 (じんざいはけん, jinzai haken), Cung ứng nhân lực, 人才派遣 (réncái pàiqiǎn), Staffing |
| 1451 | スキルアップ (すきるあっぷ, sukiru appu), Nâng cao kỹ năng, 技能提升 (jìnéng tíshēng), Skill Up |
| 1452 | 従業員教育 (じゅうぎょういんきょういく, jūgyōin kyōiku), Đào tạo nhân viên, 员工培训 (yuángōng péixùn), Employee Training |
| 1453 | 顧客満足 (こきゃくまんぞく, kokyaku manzoku), Sự hài lòng của khách hàng, 顾客满意 (gùkè mǎnyì), Customer Satisfaction |
| 1454 | 市場調査 (しじょうちょうさ, shijō chōsa), Nghiên cứu thị trường, 市场调查 (shìchǎng diàochá), Market Research |
| 1455 | 顧客獲得 (こきゃくかくとく, kokyaku kakutoku), Giành được khách hàng, 顾客获取 (gùkè huòqǔ), Customer Acquisition |
| 1456 | マーケティング戦略 (まーけてぃんぐせんりゃく, māketingu senryaku), Chiến lược marketing, 市场营销战略 (shìchǎng yíngxiāo zhànlüè), Marketing Strategy |
| 1457 | 消費者行動 (しょうひしゃこうどう, shōhisha kōdō), Hành vi người tiêu dùng, 消费者行为 (xiāofèi zhě xíngwéi), Consumer Behavior |
| 1458 | 販促活動 (はんそくかつどう, hansoku katsudō), Hoạt động xúc tiến bán hàng, 促销活动 (cùxiāo huódòng), Promotional Activities |
| 1459 | 販売チャネル (はんばいちゃねる, hanbai chaneru), Kênh bán hàng, 销售渠道 (xiāoshòu qúdào), Sales Channel |
| 1460 | 広告 (こうこく, kōkoku), Quảng cáo, 广告 (guǎnggào), Advertisement |
| 1461 | パブリシティ (ぱぶりしてぃ, pabu risuti), Quảng bá, 公关宣传 (gōngguān xuānchuán), Publicity |
| 1462 | 新商品 (しんしょうひん, shin shōhin), Sản phẩm mới, 新产品 (xīn chǎnpǐn), New Product |
| 1463 | 市場占有率 (しじょうせんゆうりつ, shijō sen’yū ritsu), Tỷ lệ chiếm lĩnh thị trường, 市场占有率 (shìchǎng zhànyǒu lǜ), Market Share Rate |
| 1464 | 直接販売 (ちょくせつはんばい, chokusetsu hanbai), Bán hàng trực tiếp, 直销 (zhíxiāo), Direct Selling |
| 1465 | 間接販売 (かんせつはんばい, kansetsu hanbai), Bán hàng gián tiếp, 间接销售 (jiànjiē xiāoshòu), Indirect Selling |
| 1466 | オンライン販売 (おんらいんはんばい, onrain hanbai), Bán hàng trực tuyến, 在线销售 (zàixiàn xiāoshòu), Online Selling |
| 1467 | 自社ブランド (じしゃぶらんど, jisha burando), Thương hiệu riêng, 自有品牌 (zìyǒu pǐnpái), Private Label |
| 1468 | サプライチェーン (さぷらいちぇーん, sapurai chēn), Chuỗi cung ứng, 供应链 (gōngyìng liàn), Supply Chain |
| 1469 | 在庫管理 (ざいこかんり, zaiko kanri), Quản lý tồn kho, 库存管理 (kùcún guǎnlǐ), Inventory Management |
| 1470 | 納品 (のうひん, nōhin), Giao hàng, 交货 (jiāohuò), Delivery |
| 1471 | 製造業 (せいぞうぎょう, seizōgyō), Ngành sản xuất, 制造业 (zhìzào yè), Manufacturing Industry |
| 1472 | 生産効率 (せいさんこうりつ, seisankōritsu), Hiệu quả sản xuất, 生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ), Production Efficiency |
| 1473 | 生産ライン (せいさんらいん, seisān rain), Dây chuyền sản xuất, 生产线 (shēngchǎn xiàn), Production Line |
| 1474 | 外注 (がいちゅう, gaichū), Gia công, 外包 (wàibāo), Outsourcing |
| 1475 | 効率化 (こうりつか, kōritsuka), Tăng hiệu quả, 效率化 (xiàolǜ huà), Streamlining |
| 1476 | リーダーシップ (りーだーしっぷ, rīdāshippu), Lãnh đạo, 领导力 (lǐngdǎolì), Leadership |
| 1477 | チームワーク (ちーむわーく, chīmuwāku), Làm việc nhóm, 团队合作 (tuánduì hézuò), Teamwork |
| 1478 | 社員教育 (しゃいんきょういく, shain kyōiku), Đào tạo nhân viên, 员工教育 (yuángōng jiàoyù), Employee Education |
| 1479 | 人員配置 (じんいんはいち, jin’in haichi), Phân bổ nhân sự, 人员配置 (rényuán pèizhì), Staffing Allocation |
| 1480 | 報酬 (ほうしゅう, hōshū), Thưởng, 奖金 (jiǎngjīn), Reward |
| 1481 | パフォーマンス評価 (ぱふぉーまんすひょうか, pafōmansu hyōka), Đánh giá hiệu suất, 绩效评估 (jìxiào pínggū), Performance Evaluation |
| 1482 | ターゲット市場 (たーげっとしじょう, tāgetto shijō), Thị trường mục tiêu, 目标市场 (mùbiāo shìchǎng), Target Market |
| 1483 | 競争戦略 (きょうそうせんりゃく, kyōsō senryaku), Chiến lược cạnh tranh, 竞争战略 (jìngzhēng zhànlüè), Competitive Strategy |
| 1484 | ブランド認知 (ぶらんどにんち, burando ninchi), Nhận thức thương hiệu, 品牌认知 (pǐnpái rènzhī), Brand Awareness |
| 1485 | 消費者満足度 (しょうひしゃまんぞくど, shōhisha manzokudo), Mức độ hài lòng của người tiêu dùng, 消费者满意度 (xiāofèi zhě mǎn yì dù), Consumer Satisfaction |
| 1486 | リピーター (りぴーたー, ripītā), Khách hàng quay lại, 回头客 (huítóu kè), Repeat Customer |
| 1487 | 顧客ロイヤルティ (こきゃくろいやるてぃ, kokyaku roiyaruti), Sự trung thành của khách hàng, 顾客忠诚度 (gùkè zhōngchéng dù), Customer Loyalty |
| 1488 | コストパフォーマンス (こすとぱふぉーまんす, kosuto pafōmansu), Hiệu quả chi phí, 成本效益 (chéngběn xiàoyì), Cost Performance |
| 1489 | 価格設定 (かかくせってい, kakaku settei), Thiết lập giá, 定价 (dìngjià), Pricing |
| 1490 | 利益最大化 (りえきさいだいか, rieki saidaika), Tối đa hóa lợi nhuận, 利润最大化 (lìrùn zuìdà huà), Profit Maximization |
| 1491 | ターゲット層 (たーげっとそう, tāgetto sō), Tầng lớp mục tiêu, 目标层 (mùbiāo céng), Target Segment |
| 1492 | 市場占拠率 (しじょうせんきょりつ, shijō senkyo ritsu), Tỷ lệ chiếm lĩnh thị trường, 市场占有率 (shìchǎng zhànyǒu lǜ), Market Penetration |
| 1493 | プロモーション (ぷろもーしょん, puromōshon), Khuyến mãi, 促销 (cùxiāo), Promotion |
| 1494 | 商品開発 (しょうひんかいはつ, shōhin kaihatsu), Phát triển sản phẩm, 产品开发 (chǎnpǐn kāifā), Product Development |
| 1495 | 市場調整 (しじょうちょうせい, shijō chōsei), Điều chỉnh thị trường, 市场调整 (shìchǎng tiáozhěng), Market Adjustment |
| 1496 | バリューチェーン (ばりゅーちぇーん, baryū chēn), Chuỗi giá trị, 价值链 (jiàzhí liàn), Value Chain |
| 1497 | ファネル (ふぁねる, faneru), Phễu bán hàng, 漏斗 (lòudǒu), Funnel |
| 1498 | オムニチャネル (おむにちゃねる, omuni chaneru), Kênh bán hàng đa kênh, 全渠道 (quán qúdào), Omnichannel |
| 1499 | リスクマネジメント (りすくまねじめんと, risuku manejimento), Quản lý rủi ro, 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ), Risk Management |
| 1500 | 債務 (さいむ, saimu), Nợ, 债务 (zhàiwù), Debt |
| 1501 | 企業統治 (きぎょうとうち, kigyō tōchi), Quản trị doanh nghiệp, 企业治理 (qǐyè zhìlǐ), Corporate Governance |
| 1502 | アセットマネジメント (あせっとまねじめんと, asetto manejimento), Quản lý tài sản, 资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ), Asset Management |
| 1503 | ROI (あーるおーあい, āru ō ai), Lợi nhuận trên vốn đầu tư, 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ), Return on Investment (ROI) |
| 1504 | デリバティブ (でりばてぃぶ, deribateibu), Công cụ phái sinh, 衍生品 (yǎnshēng pǐn), Derivative |
| 1505 | 分散投資 (ぶんさんとうし, bunsan tōshi), Đầu tư phân tán, 分散投资 (fēnsàn tóuzī), Diversification |
| 1506 | ヘッジファンド (へっじふぁんど, hejji fando), Quỹ phòng hộ, 对冲基金 (duìchōng jījīn), Hedge Fund |
| 1507 | インデックスファンド (いんでっくすふぁんど, indekkusu fando), Quỹ chỉ số, 指数基金 (zhǐshù jījīn), Index Fund |
| 1508 | 投資信託 (とうししんたく, tōshi shintaku), Quỹ tín thác đầu tư, 投资信托 (tóuzī xìntuō), Investment Trust |
| 1509 | 資産運用 (しさんうんよう, shisan un’yō), Quản lý tài sản, 资产运用 (zīchǎn yùnyòng), Asset Management |
| 1510 | リスクヘッジ (りすくへっじ, risuku hejji), Phòng ngừa rủi ro, 风险对冲 (fēngxiǎn duìchōng), Risk Hedge |
| 1511 | 価格変動 (かかくへんどう, kakaku hendō), Biến động giá, 价格波动 (jiàgé bōdòng), Price Fluctuation |
| 1512 | 信用格付け (しんようかくふけ, shinyō kakufuke), Xếp hạng tín dụng, 信用评级 (xìnyòng píngjí), Credit Rating |
| 1513 | 流動性 (りゅうどうせい, ryūdōsei), Tính thanh khoản, 流动性 (liúdòng xìng), Liquidity |
| 1514 | 為替リスク (かわせりすく, kawase risuku), Rủi ro tỷ giá, 汇率风险 (huìlǜ fēngxiǎn), Exchange Rate Risk |
| 1515 | 金利リスク (きんりりすく, kinri risuku), Rủi ro lãi suất, 利率风险 (lìlǜ fēngxiǎn), Interest Rate Risk |
| 1516 | ベンチャーキャピタル (べんちゃーきゃぴたる, benchā kyapitaru), Vốn mạo hiểm, 风险投资 (fēngxiǎn tóuzī), Venture Capital |
| 1517 | IPO (あいぴーおー, aipīō), Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng, 首次公开募股 (shǒucì gōngkāi mùgǔ), Initial Public Offering (IPO) |
| 1518 | マーケットメイキング (まーけっとめいきんぐ, māketto meikingu), Tạo lập thị trường, 做市 (zuòshì), Market Making |
| 1519 | プライベートエクイティ (ぷらいべーとえくいてぃ, puraibēto ekuiti), Vốn cổ phần tư nhân, 私募股权 (sībù gǔquán), Private Equity |
| 1520 | ファンダメンタル分析 (ふぁんだめんたるぶんせき, fandamentaru bunseki), Phân tích cơ bản, 基本面分析 (jīběn miàn fēnxī), Fundamental Analysis |
| 1521 | 債券市場 (さいけんしじょう, saiken shijō), Thị trường trái phiếu, 债券市场 (zhàiquàn shìchǎng), Bond Market |
| 1522 | ポートフォリオ (ぽーとふぉりお, pōtofōrio), Danh mục đầu tư, 投资组合 (tóuzī zǔhé), Portfolio |
| 1523 | リターン (りたーん, ritān), Lợi tức, 回报 (huíbào), Return |
| 1524 | デフレ (でふれ, defure), Suy thoái giá, 通货紧缩 (tōnghuò jǐnsuō), Deflation |
| 1525 | 利回り (りまわり, rimawari), Tỷ suất sinh lời, 收益率 (shōuyì lǜ), Yield |
| 1526 | 売上高 (うりあげだか, uriagedaka), Doanh thu, 销售额 (xiāoshòu é), Revenue |
| 1527 | 負債 (ふさい, fusai), Nợ, 负债 (fùzhài), Debt |
| 1528 | 自己資本 (じこしほん, jikoshihon), Vốn chủ sở hữu, 自有资本 (zìyǒu zīběn), Equity Capital |
| 1529 | 不良債権 (ふりょうさいけん, furyō saiken), Nợ xấu, 不良贷款 (bùliáng dàikuǎn), Bad Debt |
| 1530 | 債務不履行 (さいむふりこう, saimu furikō), Không thực hiện nghĩa vụ, 违约 (wéiyuē), Default |
| 1531 | 保証 (ほしょう, hoshō), Bảo lãnh, 保证 (bǎozhèng), Guarantee |
| 1532 | 融資 (ゆうし, yūshi), Vốn vay, 融资 (róngzī), Financing |
| 1533 | 資金調達計画 (しきんちょうたつけいかく, shikin chōtatsu keikaku), Kế hoạch huy động vốn, 融资计划 (róngzī jìhuà), Fundraising Plan |
| 1534 | 利率 (りりつ, riritsu), Lãi suất, 利率 (lìlǜ), Interest Rate |
| 1535 | 帳簿 (ちょうぼ, chōbo), Sổ kế toán, 帐簿 (zhàngbù), Ledger |
| 1536 | 仕訳 (しわけ, shi wake), Bút toán, 会计分录 (kuàijì fēnlù), Journal Entry |
| 1537 | 納税 (のうぜい, nōzei), Nộp thuế, 纳税 (nàshuì), Pay Taxes |
| 1538 | 課税 (かぜい, kazei), Đánh thuế, 税收 (shuìshōu), Taxation |
| 1539 | 利益剰余金 (りえきじょうよきん, rieki jōyokin), Lợi nhuận còn lại, 利润盈余 (lìrùn yíngyú), Retained Earnings |
| 1540 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashidaore hikiatekikin), Dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huài zhàng zhǔnbèi jīn), Provision for Bad Debts |
| 1541 | 決算書 (けっさんしょ, kessansho), Sổ quyết toán, 结算书 (jiésuàn shū), Financial Report |
| 1542 | 利子 (りし, rishi), Lãi suất, 利息 (lìxī), Interest |
| 1543 | 経営 (けいえい, keiei), Quản lý, 管理 (guǎnlǐ), Management |
| 1544 | 予測 (よそく, yosoku), Dự báo, 预测 (yùcè), Forecast |
| 1545 | 資本金 (しほんきん, shihonkin), Vốn điều lệ, 注册资本 (zhùcè zīběn), Registered Capital |
| 1546 | 会計年度 (かいけいねんど, kaikei nendo), Năm tài chính, 财政年度 (cáizhèng niándù), Fiscal Year |
| 1547 | 取得原価 (しゅとくげんか, shutoku genka), Giá trị thuần, 取得成本 (shǒuqǔ chéngběn), Acquisition Cost |
| 1548 | 利益修正 (りえきしゅうせい, rieki shūsei), Điều chỉnh lợi nhuận, 利润调整 (lìrùn tiáozhěng), Profit Adjustment |
| 1549 | 投資信託 (とうししんたく, tōshi shintaku), Quỹ đầu tư tín thác, 投资信托 (tóuzī xìntuō), Investment Trust |
| 1550 | 財政赤字 (ざいせいあかじ, zaisei akaji), Thâm hụt tài chính, 财政赤字 (cáizhèng chìzì), Fiscal Deficit |
| 1551 | 融資 (ゆうし, yūshi), Huy động vốn, 融资 (róngzī), Financing |
| 1552 | 投資回収率 (とうしかいしゅうりつ, tōshi kaishū ritsu), Tỷ lệ hoàn vốn, 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ), Return on Investment (ROI) |
| 1553 | 資本収益率 (しほんしゅうえきりつ, shihon shūeki ritsu), Tỷ suất sinh lời vốn, 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ), Return on Capital |
| 1554 | 税務相談 (ぜいむそうだん, zeimu sōdan), Tư vấn thuế, 税务咨询 (shuìwù zīxún), Tax Consultation |
| 1555 | 売上分析 (うりあげぶんせき, uriage bunseki), Phân tích doanh thu, 销售分析 (xiāoshòu fēnxī), Sales Analysis |
| 1556 | 財務責任 (ざいむせきにん, zaimu sekinin), Trách nhiệm tài chính, 财务责任 (cáiwù zérèn), Financial Responsibility |
| 1557 | 資金計画 (しきんけいかく, shikin keikaku), Kế hoạch vốn, 资金计划 (zījīn jìhuà), Capital Plan |
| 1558 | 会計方針 (かいけいほうしん, kaikei hōshin), Chính sách kế toán, 会计政策 (kuàijì zhèngcè), Accounting Policy |
| 1559 | 連結決算 (れんけつけっさん, renketsu kessan), Quyết toán hợp nhất, 合并决算 (hébìng juésuàn), Consolidated Financial Statements |
| 1560 | 財務諸費用 (ざいむしょひよう, zaimu shohyō), Chi phí tài chính, 财务费用 (cáiwù fèiyòng), Financial Expenses |
| 1561 | 株主資本 (かぶぬししほん, kabunushi shihon), Vốn chủ sở hữu, 股东资本 (gǔdōng zīběn), Shareholders’ Equity |
| 1562 | 税前利益 (ぜいぜんりえき, zeizen rieki), Lợi nhuận trước thuế, 税前利润 (shuìqián lìrùn), Profit Before Tax |
| 1563 | 償却費用 (しょうきゃくひよう, shōkyaku hiyō), Chi phí khấu hao, 折旧费用 (zhéjiù fèiyòng), Depreciation Expense |
| 1564 | 損益分岐点 (そんえきぶんきてん, son’eki bunkiten), Điểm hòa vốn, 损益平衡点 (sǔnyì pínghéng diǎn), Break-Even Point |
| 1565 | 財務健全性 (ざいむけんぜんせい, zaimu kenzensei), Sức khỏe tài chính, 财务健康状况 (cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng), Financial Health |
| 1566 | キャッシュフロー計算書 (kyasshufurō keisansho), Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo), Cash Flow Statement |
| 1567 | 連結子会社 (れんけつこがいしゃ, renketsu kogaisha), Công ty con hợp nhất, 合并子公司 (hébìng zǐgōngsī), Consolidated Subsidiary |
| 1568 | 親会社 (おやがいしゃ, oyagaisha), Công ty mẹ, 母公司 (mǔ gōngsī), Parent Company |
| 1569 | 資産譲渡 (しさんじょうと, shisan jōto), Chuyển nhượng tài sản, 资产转让 (zīchǎn zhuǎnràng), Asset Transfer |
| 1570 | 株式公開 (かぶしきこうかい, kabushiki kōkai), Phát hành cổ phiếu, 股票公开发行 (gǔpiào gōngkāi fāxíng), Initial Public Offering (IPO) |
| 1571 | 株式分割 (かぶしきぶんかつ, kabushiki bunkatsu), Chia cổ phiếu, 股票拆分 (gǔpiào chāifēn), Stock Split |
| 1572 | 経営資源 (けいえいしげん, keiei shigen), Nguồn lực quản lý, 经营资源 (jīngyíng zīyuán), Managerial Resources |
| 1573 | 株主配当 (かぶぬしはいとう, kabunushi haitō), Cổ tức, 股东分红 (gǔdōng fēnhóng), Shareholder Dividend |
| 1574 | 資本充実 (しほんじゅうじつ, shihon jūjitsu), Tăng cường vốn, 资本充实 (zīběn chōngshí), Capital Strengthening |
| 1575 | 長期資金 (ちょうきしきん, chōki shikin), Vốn dài hạn, 长期资金 (chángqī zījīn), Long-Term Funds |
| 1576 | 短期資金 (たんきしきん, tanki shikin), Vốn ngắn hạn, 短期资金 (duǎnqī zījīn), Short-Term Funds |
| 1577 | 収支計画 (しゅうしけいかく, shūshi keikaku), Kế hoạch thu chi, 收支计划 (shōuzhī jìhuà), Income and Expenditure Plan |
| 1578 | 税金対策 (ぜいきんたいさく, zeikin taisaku), Chính sách thuế, 税务对策 (shuìwù duìcè), Tax Strategy |
| 1579 | 金融政策 (きんゆうせいさく, kinyū seisaku), Chính sách tài chính, 金融政策 (jīnróng zhèngcè), Monetary Policy |
| 1580 | 資金管理 (しきんかんり, shikin kanri), Quản lý vốn, 资金管理 (zījīn guǎnlǐ), Fund Management |
| 1581 | 財務運営 (ざいむうんえい, zaimu un’ei), Điều hành tài chính, 财务运营 (cáiwù yùnyíng), Financial Operations |
| 1582 | 投資収益 (とうししゅうえき, tōshi shūeki), Thu nhập từ đầu tư, 投资收益 (tóuzī shōuyì), Investment Income |
| 1583 | 損失補填 (そんしつほてん, sonshitsu hoten), Bồi thường tổn thất, 损失补偿 (sǔnshī bǔcháng), Loss Compensation |
| 1584 | 支出明細書 (ししゅつめいさいしょ, shishutsu meisai-sho), Bản chi tiết chi tiêu, 支出明细表 (zhīchū míngxì biǎo), Expenditure Statement |
| 1585 | 財務安定 (ざいむあんてい, zaimu antei), Ổn định tài chính, 财务稳定 (cáiwù wěndìng), Financial Stability |
| 1586 | 負債総額 (ふさいそうがく, fusai sōgaku), Tổng số nợ, 负债总额 (fùzhài zǒng’é), Total Liabilities |
| 1587 | 利益率向上 (りえきりつこうじょう, rieki ritsu kōjō), Cải thiện tỷ suất lợi nhuận, 提高利润率 (tígāo lìrùn lǜ), Improving Profit Margins |
| 1588 | 経費削減 (けいひさくげん, keihi sakugen), Cắt giảm chi phí, 减少经费 (jiǎnshǎo jīngfèi), Cost Reduction |
| 1589 | 利息支払い (りそくしはらい, risoku shiharai), Thanh toán lãi, 支付利息 (zhīfù lìxí), Interest Payment |
| 1590 | 財務データ分析 (ざいむデータぶんせき, zaimu dēta bunseki), Phân tích dữ liệu tài chính, 财务数据分析 (cáiwù shùjù fēnxī), Financial Data Analysis |
| 1591 | 信用調査 (しんようちょうさ, shin’yō chōsa), Điều tra tín dụng, 信用调查 (xìnyòng diàochá), Credit Investigation |
| 1592 | キャッシュリザーブ (kyasshu rizābu), Quỹ tiền mặt dự trữ, 现金储备 (xiànjīn chǔbèi), Cash Reserves |
| 1593 | 営業キャッシュフロー (えいぎょうキャッシュフロー, eigyō kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh, 经营现金流 (jīngyíng xiànjīnliú), Operating Cash Flow |
| 1594 | 財務診断 (ざいむしんだん, zaimu shindan), Chẩn đoán tài chính, 财务诊断 (cáiwù zhěnduàn), Financial Diagnosis |
| 1595 | 資本戦略 (しほんせんりゃく, shihon senryaku), Chiến lược vốn, 资本战略 (zīběn zhànlüè), Capital Strategy |
| 1596 | 資産運用 (しさんうんよう, shisan un’yō), Quản lý tài sản, 资产运营 (zīchǎn yùnyíng), Asset Management |
| 1597 | 固定費用 (こていひよう, kotei hiyō), Chi phí cố định, 固定费用 (gùdìng fèiyòng), Fixed Costs |
| 1598 | 変動費用 (へんどうひよう, hendō hiyō), Chi phí biến đổi, 变动费用 (biàndòng fèiyòng), Variable Costs |
| 1599 | 損益分岐点 (そんえきぶんきてん, soneki bunkiten), Điểm hòa vốn, 损益平衡点 (sǔnyì pínghéng diǎn), Break-Even Point |
| 1600 | 営業費用 (えいぎょうひよう, eigyō hiyō), Chi phí kinh doanh, 营业费用 (yíngyè fèiyòng), Operating Expenses |
| 1601 | 資金繰り (しきんぐり, shikinguri), Lưu chuyển tiền tệ, 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn), Cash Flow Management |
| 1602 | 収支管理 (しゅうしかんり, shūshi kanri), Quản lý thu chi, 收支管理 (shōuzhī guǎnlǐ), Income and Expenditure Management |
| 1603 | 貸付金 (かしつけきん, kashitsukekin), Tiền cho vay, 贷款金 (dàikuǎn jīn), Loaned Money |
| 1604 | 未収金 (みしゅうきん, mishūkin), Tiền chưa thu, 应收款 (yīngshōu kuǎn), Accounts Receivable |
| 1605 | 売掛金 (うりかけきん, urikakekin), Các khoản phải thu, 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn), Trade Receivables |
| 1606 | 買掛金 (かいかけきん, kaikakekin), Các khoản phải trả, 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn), Trade Payables |
| 1607 | 資金効率 (しきんこうりつ, shikin kōritsu), Hiệu suất sử dụng vốn, 资金效率 (zījīn xiàolǜ), Capital Efficiency |
| 1608 | 財務比率 (ざいむひりつ, zaimu hiritsu), Tỷ số tài chính, 财务比率 (cáiwù bǐlǜ), Financial Ratio |
| 1609 | 損失額 (そんしつがく, sonshitsu gaku), Khoản lỗ, 损失金额 (sǔnshī jīn’é), Loss Amount |
| 1610 | 収益予測 (しゅうえきよそく, shūeki yosoku), Dự đoán doanh thu, 收益预测 (shōuyì yùcè), Revenue Forecast |
| 1611 | 利益分配 (りえきぶんぱい, rieki bunpai), Phân chia lợi nhuận, 利润分配 (lìrùn fēnpèi), Profit Sharing |
| 1612 | 資金回収 (しきんかいしゅう, shikin kaishū), Thu hồi vốn, 资金回收 (zījīn huíshōu), Capital Recovery |
| 1613 | 金融政策 (きんゆうせいさく, kinyū seisaku), Chính sách tài chính, 金融政策 (jīnróng zhèngcè), Financial Policy |
| 1614 | 資産評価 (しさんひょうか, shisan hyōka), Đánh giá tài sản, 资产评估 (zīchǎn pínggū), Asset Evaluation |
| 1615 | 資金管理 (しきんかんり, shikin kanri), Quản lý nguồn vốn, 资金管理 (zījīn guǎnlǐ), Fund Management |
| 1616 | 固定比率 (こていひりつ, kotei hiritsu), Tỷ lệ cố định, 固定比率 (gùdìng bǐlǜ), Fixed Ratio |
| 1617 | 収支バランス (しゅうしバランス, shūshi baransu), Cân đối thu chi, 收支平衡 (shōuzhī pínghéng), Income-Expenditure Balance |
| 1618 | 経費削減 (けいひさくげん, keihi sakugen), Cắt giảm chi phí, 经费削减 (jīngfèi xuējiǎn), Cost Reduction |
| 1619 | 財務負担 (ざいむふたん, zaimu futan), Gánh nặng tài chính, 财务负担 (cáiwù fùdān), Financial Burden |
| 1620 | 利息収入 (りそくしゅうにゅう, risoku shūnyū), Thu nhập lãi suất, 利息收入 (lìxī shōurù), Interest Income |
| 1621 | 財務健全性 (ざいむけんぜんせい, zaimu kenzensei), Tính lành mạnh tài chính, 财务健全性 (cáiwù jiànquánxìng), Financial Soundness |
| 1622 | 支払能力 (しはらいのうりょく, shiharai nōryoku), Khả năng thanh toán, 支付能力 (zhīfù nénglì), Payment Capability |
| 1623 | 借入金 (かりいれきん, kariirekin), Tiền vay, 借入资金 (jièrù zījīn), Borrowed Funds |
| 1624 | 財務改善 (ざいむかいぜん, zaimu kaizen), Cải thiện tài chính, 财务改善 (cáiwù gǎishàn), Financial Improvement |
| 1625 | 資金計画 (しきんけいかく, shikin keikaku), Kế hoạch nguồn vốn, 资金计划 (zījīn jìhuà), Funding Plan |
| 1626 | 未払い金 (みはらいきん, miharaikin), Tiền chưa thanh toán, 未支付款 (wèizhīfù kuǎn), Outstanding Payments |
| 1627 | 収益性 (しゅうえきせい, shūekisei), Khả năng sinh lợi, 收益性 (shōuyì xìng), Profitability |
| 1628 | 資金循環 (しきんじゅんかん, shikin junkan), Lưu thông vốn, 资金循环 (zījīn xúnhuán), Capital Circulation |
| 1629 | 自己負担 (じこふたん, jiko futan), Tự chịu trách nhiệm tài chính, 自费负担 (zìfèi fùdān), Self-burden |
| 1630 | 債務管理 (さいむかんり, saimu kanri), Quản lý nợ, 债务管理 (zhàiwù guǎnlǐ), Debt Management |
| 1631 | 収支予測 (しゅうしよそく, shūshi yosoku), Dự đoán thu chi, 收支预测 (shōuzhī yùcè), Income-Expense Forecast |
| 1632 | 資金調達 (しきんちょうたつ, shikin chōtatsu), Huy động tài chính, 资金筹集 (zījīn chóují), Fundraising |
| 1633 | 外部資金 (がいぶしきん, gaibu shikin), Vốn bên ngoài, 外部资金 (wàibù zījīn), External Funds |
| 1634 | 内部留保 (ないぶりゅうほ, naibu ryūho), Quỹ dự trữ nội bộ, 内部留存 (nèibù liúcún), Internal Reserves |
| 1635 | 資産運用 (しさんうんよう, shisan unyō), Quản lý đầu tư tài sản, 资产运用 (zīchǎn yùnyòng), Asset Investment |
| 1636 | 経済効率 (けいざいこうりつ, keizai kōritsu), Hiệu suất kinh tế, 经济效率 (jīngjì xiàolǜ), Economic Efficiency |
| 1637 | 資産配分 (しさんはいぶん, shisan haibun), Phân bổ tài sản, 资产分配 (zīchǎn fēnpèi), Asset Allocation |
| 1638 | 債権管理 (さいけんかんり, saiken kanri), Quản lý trái quyền, 债权管理 (zhàiquán guǎnlǐ), Credit Management |
| 1639 | 財務安定性 (ざいむあんていせい, zaimu anteisei), Tính ổn định tài chính, 财务稳定性 (cáiwù wěndìngxìng), Financial Stability |
| 1640 | 利益配分 (りえきはいぶん, rieki haibun), Phân chia lợi nhuận, 利润分配 (lìrùn fēnpèi), Profit Distribution |
| 1641 | 収支バランス (しゅうしバランス, shūshi baransu), Cân đối thu chi, 收支平衡 (shōuzhī pínghéng), Income-Expense Balance |
| 1642 | 資本コスト (しほんコスト, shihon kosuto), Chi phí vốn, 资本成本 (zīběn chéngběn), Capital Cost |
| 1643 | 株主資本 (かぶぬししほん, kabunushi shihon), Vốn cổ đông, 股东权益 (gǔdōng quányì), Shareholders’ Equity |
| 1644 | 流動資本 (りゅうどうしほん, ryūdō shihon), Vốn lưu động, 流动资本 (liúdòng zīběn), Working Capital |
| 1645 | 株式配当 (かぶしきはいとう, kabushiki haitō), Cổ tức cổ phiếu, 股票分红 (gǔpiào fēnhóng), Stock Dividend |
| 1646 | 自己資金 (じこしきん, jiko shikin), Vốn tự có, 自有资金 (zìyǒu zījīn), Own Funds |
| 1647 | 経済的価値 (けいざいてきかち, keizai-teki kachi), Giá trị kinh tế, 经济价值 (jīngjì jiàzhí), Economic Value |
| 1648 | 運転資金 (うんてんしきん, unten shikin), Vốn lưu động, 运营资金 (yùnyíng zījīn), Operating Capital |
| 1649 | 負債償還 (ふさいしょうかん, fusai shōkan), Thanh toán nợ, 负债偿还 (fùzhài chánghuán), Debt Repayment |
| 1650 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashidaore hikiatekin), Dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huàizhàng zhǔnbèijīn), Bad Debt Provision |
| 1651 | 売掛金管理 (うりかけきんかんり, urikakekin kanri), Quản lý khoản phải thu, 应收账款管理 (yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ), Accounts Receivable Management |
| 1652 | 固定負債 (こていふさい, kotei fusai), Nợ dài hạn cố định, 固定负债 (gùdìng fùzhài), Fixed Liabilities |
| 1653 | 資本回転率 (しほんかいてんりつ, shihon kaitenritsu), Tỷ lệ quay vòng vốn, 资本周转率 (zīběn zhōuzhuǎnlǜ), Capital Turnover Ratio |
| 1654 | 利息支払 (りそくしはらい, risoku shiharai), Chi trả lãi suất, 利息支付 (lìxī zhīfù), Interest Payment |
| 1655 | 資金需給 (しきんじゅきゅう, shikin jukyū), Cung cầu vốn, 资金供需 (zījīn gōngxū), Capital Supply and Demand |
| 1656 | 資本投資 (しほんとうし, shihon tōshi), Đầu tư vốn, 资本投资 (zīběn tóuzī), Capital Investment |
| 1657 | 利子補償 (りしほしょう, rishi hoshō), Bù đắp lãi suất, 利息补偿 (lìxī bǔcháng), Interest Compensation |
| 1658 | 収益性分析 (しゅうえきせいぶんせき, shūekisei bunseki), Phân tích khả năng sinh lời, 收益性分析 (shōuyìxìng fēnxī), Profitability Analysis |
| 1659 | 運転資本管理 (うんてんしほんかんり, unten shihon kanri), Quản lý vốn lưu động, 运营资本管理 (yùnyíng zīběn guǎnlǐ), Working Capital Management |
| 1660 | 現金流量表 (げんきんりゅうりょうひょう, genkin ryūryōhyō), Báo cáo dòng tiền, 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo), Cash Flow Statement |
| 1661 | 負債管理 (ふさいかんり, fusai kanri), Quản lý nợ, 负债管理 (fùzhài guǎnlǐ), Debt Management |
| 1662 | 資金繰り (しきんぐり, shikin guri), Lưu chuyển vốn, 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn), Cash Flow Management |
| 1663 | 財務運営 (ざいむうんえい, zaimu un’ei), Điều hành tài chính, 财务运营 (cáiwù yùnyíng), Financial Operations |
| 1664 | コスト削減 (kosuto sakugen), Cắt giảm chi phí, 成本削减 (chéngběn xuējiǎn), Cost Reduction |
| 1665 | 金融リスク (きんゆうリスク, kin’yū risuku), Rủi ro tài chính, 金融风险 (jīnróng fēngxiǎn), Financial Risk |
| 1666 | 収支計画 (しゅうしけいかく, shūshi keikaku), Kế hoạch thu chi, 收支计划 (shōuzhī jìhuà), Budget Plan |
| 1667 | 総収益 (そうしゅうえき, sō shūeki), Tổng doanh thu, 总收入 (zǒng shōurù), Total Revenue |
| 1668 | 収益率 (しゅうえきりつ, shūekiritsu), Tỷ lệ sinh lời, 收益率 (shōuyì lǜ), Return on Investment (ROI) |
| 1669 | 自己資本コスト (じこしほんコスト, jiko shihon kosuto), Chi phí vốn chủ sở hữu, 自有资本成本 (zìyǒu zīběn chéngběn), Cost of Equity |
| 1670 | 借入金利 (かりいれきんり, kariire kinri), Lãi suất vay, 借款利率 (jièkuǎn lìlǜ), Borrowing Interest Rate |
| 1671 | 投資収益率 (とうししゅうえきりつ, tōshi shūekiritsu), Tỷ suất lợi nhuận đầu tư, 投资收益率 (tóuzī shōuyìlǜ), Investment Return Rate |
| 1672 | 予算超過 (よさんちょうか, yosan chōka), Vượt ngân sách, 预算超支 (yùsuàn chāozhī), Budget Overrun |
| 1673 | 支払能力 (しはらいのうりょく, shiharai nōryoku), Khả năng thanh toán, 偿付能力 (chángfù nénglì), Solvency |
| 1674 | 資本収益率 (しほんしゅうえきりつ, shihon shūekiritsu), Tỷ suất sinh lời vốn, 资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ), Return on Capital |
| 1675 | キャッシュリザーブ (kyasshu rizābu), Quỹ dự phòng tiền mặt, 现金储备 (xiànjīn chúbèi), Cash Reserve |
| 1676 | 融資計画 (ゆうしけいかく, yūshi keikaku), Kế hoạch vay vốn, 融资计划 (róngzī jìhuà), Financing Plan |
| 1677 | 事業投資 (じぎょうとうし, jigyō tōshi), Đầu tư kinh doanh, 事业投资 (shìyè tóuzī), Business Investment |
| 1678 | 営業キャッシュフロー (eigyo kyasshu furō), Dòng tiền hoạt động, 营运现金流 (yíngyùn xiànjīn liú), Operating Cash Flow |
| 1679 | 資金循環 (しきんじゅんかん, shikin junkan), Chu kỳ vốn, 资金循环 (zījīn xúnhuán), Capital Cycle |
| 1680 | 収支報告書 (しゅうしほうこくしょ, shūshi hōkokusho), Báo cáo thu chi, 收支报告书 (shōuzhī bàogào shū), Income and Expenditure Report |
| 1681 | 営業成績 (えいぎょうせいせき, eigyō seiseki), Thành tích kinh doanh, 营业业绩 (yíngyè yèjì), Sales Performance |
| 1682 | 投資ポートフォリオ (とうしポートフォリオ, tōshi pōtofōrio), Danh mục đầu tư, 投资组合 (tóuzī zǔhé), Investment Portfolio |
| 1683 | 債務比率 (さいむひりつ, saimu hiritsu), Tỷ lệ nợ, 债务比率 (zhàiwù bǐlǜ), Debt Ratio |
| 1684 | 税控システム (ぜいこうシステム, zeikō shisutemu), Hệ thống kiểm soát thuế, 税控系统 (shuìkòng xìtǒng), Tax Control System |
| 1685 | 短期借入金 (たんきかりいれきん, tanki kariirekin), Khoản vay ngắn hạn, 短期借款 (duǎnqī jièkuǎn), Short-term Loan |
| 1686 | 長期借入金 (ちょうきかりいれきん, chōki kariirekin), Khoản vay dài hạn, 长期借款 (chángqī jièkuǎn), Long-term Loan |
| 1687 | 売掛金回収 (うりかけきんかいしゅう, urikakekin kaishū), Thu hồi khoản phải thu, 应收账款回收 (yìngshōu zhàngkuǎn huíshōu), Accounts Receivable Collection |
| 1688 | 金利負担 (きんりふたん, kinri futan), Gánh nặng lãi suất, 利息负担 (lìxī fùdān), Interest Burden |
| 1689 | 年度決算 (ねんどけっさん, nendo kessan), Quyết toán năm, 年度决算 (niándù juésuàn), Annual Settlement |
| 1690 | 割引率 (わりびきりつ, waribikiritsu), Tỷ lệ chiết khấu, 折扣率 (zhékòu lǜ), Discount Rate |
| 1691 | 利子控除 (りしこうじょ, rishi kōjo), Khấu trừ lãi suất, 利息扣除 (lìxī kòuchú), Interest Deduction |
| 1692 | 支払予定 (しはらいよてい, shiharai yotei), Dự kiến chi trả, 支付计划 (zhīfù jìhuà), Payment Schedule |
| 1693 | 税務対策 (ぜいむたいさく, zeimu taisaku), Biện pháp thuế, 税务对策 (shuìwù duìcè), Tax Strategy |
| 1694 | 資金移動 (しきんいどう, shikin idō), Di chuyển vốn, 资金流动 (zījīn liúdòng), Capital Transfer |
| 1695 | 資金需要 (しきんじゅよう, shikin juyō), Nhu cầu vốn, 资金需求 (zījīn xūqiú), Capital Demand |
| 1696 | 資金供給 (しきんきょうきゅう, shikin kyōkyū), Cung cấp vốn, 资金供给 (zījīn gōngjǐ), Capital Supply |
| 1697 | 市場価格 (しじょうかかく, shijō kakaku), Giá thị trường, 市场价格 (shìchǎng jiàgé), Market Price |
| 1698 | 税引前利益 (ぜいびきまえりえき, zeibikimae rieki), Lợi nhuận trước thuế, 税前利润 (shuìqián lìrùn), Pre-tax Profit |
| 1699 | 売上予測 (うりあげよそく, uriage yosoku), Dự báo doanh thu, 销售预测 (xiāoshòu yùcè), Sales Forecast |
| 1700 | 支出削減 (ししゅつさくげん, shishutsu sakugen), Cắt giảm chi phí, 支出削减 (zhīchū xuējiǎn), Cost Reduction |
| 1701 | 未収金 (みしゅうきん, mishūkin), Khoản phải thu chưa thu, 未收款 (wèishōu kuǎn), Outstanding Receivables |
| 1702 | 経費精算 (けいひせいさん, keihi seisan), Quyết toán chi phí, 经费结算 (jīngfèi jiésuàn), Expense Settlement |
| 1703 | 残高確認 (ざんだかかくにん, zandaka kakunin), Xác nhận số dư, 余额确认 (yú’é quèrèn), Balance Confirmation |
| 1704 | 利益構造 (りえきこうぞう, rieki kōzō), Cấu trúc lợi nhuận, 利润结构 (lìrùn jiégòu), Profit Structure |
| 1705 | 固定資産税 (こていしさんぜい, kotei shisanzei), Thuế tài sản cố định, 固定资产税 (gùdìng zīchǎn shuì), Fixed Asset Tax |
| 1706 | 資金流動 (しきんりゅうどう, shikin ryūdō), Luồng tiền, 资金流动 (zījīn liúdòng), Cash Flow |
| 1707 | 資産再評価 (しさんさいひょうか, shisan saihyōka), Đánh giá lại tài sản, 资产重估 (zīchǎn chónggū), Asset Revaluation |
| 1708 | 資本蓄積 (しほんちくせき, shihon chikuseki), Tích lũy vốn, 资本积累 (zīběn jīlěi), Capital Accumulation |
| 1709 | 資産分割 (しさんぶんかつ, shisan bunkatsu), Chia tách tài sản, 资产分割 (zīchǎn fēngē), Asset Division |
| 1710 | 利益配当 (りえきはいとう, rieki haitō), Cổ tức lợi nhuận, 利润分红 (lìrùn fēnhóng), Profit Distribution |
| 1711 | 株主資本 (かぶぬししほん, kabunushi shihon), Vốn cổ đông, 股东权益 (gǔdōng quányì), Shareholder Equity |
| 1712 | 資本構造 (しほんこうぞう, shihon kōzō), Cơ cấu vốn, 资本结构 (zīběn jiégòu), Capital Structure |
| 1713 | 税引後利益 (ぜいびきごりえき, zeibikigo rieki), Lợi nhuận sau thuế, 税后利润 (shuìhòu lìrùn), After-tax Profit |
| 1714 | 営業収益 (えいぎょうしゅうえき, eigyō shūeki), Doanh thu kinh doanh, 营业收入 (yíngyè shōurù), Operating Revenue |
| 1715 | 取引先勘定 (とりひきさきかんじょう, torihikisaki kanjō), Tài khoản khách hàng, 客户账户 (kèhù zhànghù), Customer Account |
| 1716 | 資産収益 (しさんしゅうえき, shisan shūeki), Lợi nhuận từ tài sản, 资产收益 (zīchǎn shōuyì), Asset Returns |
| 1717 | 現金流動 (げんきんりゅうどう, genkin ryūdō), Dòng tiền mặt, 现金流动 (xiànjīn liúdòng), Cash Flow |
| 1718 | 財務健全性 (ざいむけんぜんせい, zaimu kenzensei), Tính bền vững tài chính, 财务稳健性 (cáiwù wěnjiànxìng), Financial Soundness |
| 1719 | 財務比率 (ざいむひりつ, zaimu hiritsu), Chỉ số tài chính, 财务比率 (cáiwù bǐlǜ), Financial Ratios |
| 1720 | 経営資源 (けいえいしげん, keiei shigen), Nguồn lực kinh doanh, 经营资源 (jīngyíng zīyuán), Business Resources |
| 1721 | 資本収支 (しほんしゅうし, shihon shūshi), Thu chi vốn, 资本收支 (zīběn shōuzhī), Capital Income and Expenditure |
| 1722 | 収益目標 (しゅうえきもくひょう, shūeki mokuhyō), Mục tiêu lợi nhuận, 收益目标 (shōuyì mùbiāo), Revenue Target |
| 1723 | 財務管理 (ざいむかんり, zaimu kanri), Quản trị tài chính, 财务管理 (cáiwù guǎnlǐ), Financial Management |
| 1724 | 資産分散 (しさんぶんさん, shisan bunsan), Phân tán tài sản, 资产分散 (zīchǎn fēnsàn), Asset Diversification |
| 1725 | 経済環境 (けいざいかんきょう, keizai kankyō), Môi trường kinh tế, 经济环境 (jīngjì huánjìng), Economic Environment |
| 1726 | 税務対策 (ぜいむたいさく, zeimu taisaku), Biện pháp thuế, 税务对策 (shuìwù duìcè), Tax Strategies |
| 1727 | 財務予測 (ざいむよそく, zaimu yosoku), Dự đoán tài chính, 财务预测 (cáiwù yùcè), Financial Forecasting |
| 1728 | 資金流入 (しきんりゅうにゅう, shikin ryūnyū), Dòng vốn vào, 资金流入 (zījīn liúrù), Capital Inflows |
| 1729 | 資金流出 (しきんりゅうしゅつ, shikin ryūshutsu), Dòng vốn ra, 资金流出 (zījīn liúchū), Capital Outflows |
| 1730 | 株式公開 (かぶしきこうかい, kabushiki kōkai), Phát hành cổ phiếu, 股票公开 (gǔpiào gōngkāi), Stock Offering |
| 1731 | 収益配分 (しゅうえきはいぶん, shūeki haibun), Phân bổ lợi nhuận, 收益分配 (shōuyì fēnpèi), Profit Distribution |
| 1732 | 金融市場 (きんゆうしじょう, kinyū shijō), Thị trường tài chính, 金融市场 (jīnróng shìchǎng), Financial Market |
| 1733 | 支払利息 (しはらいりそく, shiharai risoku), Lãi vay, 支付利息 (zhīfù lìxī), Interest Payment |
| 1734 | 資金移動 (しきんいどう, shikin idō), Dịch chuyển vốn, 资金移动 (zījīn yídòng), Fund Transfer |
| 1735 | 金融資産 (きんゆうしさん, kinyū shisan), Tài sản tài chính, 金融资产 (jīnróng zīchǎn), Financial Assets |
| 1736 | 投資分析 (とうしぶんせき, tōshi bunseki), Phân tích đầu tư, 投资分析 (tóuzī fēnxī), Investment Analysis |
| 1737 | 利回り (りまわり, rimawari), Lợi tức, 收益率 (shōuyì lǜ), Yield |
| 1738 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashidaore hikiatekin), Dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huàizhàng zhǔnbèi jīn), Bad Debt Reserve |
| 1739 | 配当金 (はいとうきん, haitōkin), Cổ tức, 股息 (gǔxí), Dividends |
| 1740 | 業績評価 (ぎょうせきひょうか, gyōseki hyōka), Đánh giá hiệu quả hoạt động, 业绩评估 (yèjī pínggū), Performance Evaluation |
| 1741 | 資金運用 (しきんうんよう, shikin un’yō), Vận hành vốn, 资金运营 (zījīn yùnyíng), Fund Management |
| 1742 | 金融リスク (きんゆうリスク, kinyū risuku), Rủi ro tài chính, 金融风险 (jīnróng fēngxiǎn), Financial Risk |
| 1743 | 外貨準備 (がいかじゅんび, gaika junbi), Dự trữ ngoại tệ, 外汇储备 (wàihuì chǔbèi), Foreign Exchange Reserves |
| 1744 | キャッシュポジション (kyasshu pojishon), Vị thế tiền mặt, 现金状况 (xiànjīn zhuàngkuàng), Cash Position |
| 1745 | 資産運用 (しさんうんよう, shisan un’yō), Quản lý tài sản, 资产运营 (zīchǎn yùnyíng), Asset Management |
| 1746 | 営業キャッシュフロー (eigyou kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh, 经营现金流 (jīngyíng xiànjīn liú), Operating Cash Flow |
| 1747 | フリーキャッシュフロー (furī kyasshu furō), Dòng tiền tự do, 自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú), Free Cash Flow |
| 1748 | 財務健全性 (ざいむけんぜんせい, zaimu kenzensei), Sức khỏe tài chính, 财务稳健性 (cáiwù wěnjiànxìng), Financial Stability |
| 1749 | 投資ポートフォリオ (tōshi pōtoforio), Danh mục đầu tư, 投资组合 (tóuzī zǔhé), Investment Portfolio |
| 1750 | 簿価 (ぼか, boka), Giá trị sổ sách, 账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí), Book Value |
| 1751 | 時価 (じか, jika), Giá trị thị trường, 市场价值 (shìchǎng jiàzhí), Market Value |
| 1752 | 資本予算 (しほんよさん, shihon yosan), Dự toán vốn, 资本预算 (zīběn yùsuàn), Capital Budgeting |
| 1753 | 支払利息 (しはらいりそく, shiharai risoku), Lãi vay phải trả, 支付利息 (zhīfù lìxí), Interest Payment |
| 1754 | 貸倒損失 (かしだおれそんしつ, kashidaore sonshitsu), Tổn thất do nợ xấu, 坏账损失 (huàizhàng sǔnshī), Bad Debt Loss |
| 1755 | 金利スワップ (きんりスワップ, kinri suwappu), Hoán đổi lãi suất, 利率掉期 (lǜlǜ diàoqī), Interest Rate Swap |
| 1756 | デフォルトリスク (deforuto risuku), Rủi ro vỡ nợ, 违约风险 (wéiyuē fēngxiǎn), Default Risk |
| 1757 | 株式評価 (かぶしきひょうか, kabushiki hyōka), Định giá cổ phiếu, 股票估值 (gǔpiào gūzhí), Stock Valuation |
| 1758 | レバレッジ比率 (rebarejji hiritsu), Tỷ lệ đòn bẩy, 杠杆比率 (gànggǎn bǐlǜ), Leverage Ratio |
| 1759 | 繰延税金資産 (くりのべぜいきんしさん, kurinobe zeikin shisan), Tài sản thuế hoãn lại, 递延税款资产 (dìyán shuìkuǎn zīchǎn), Deferred Tax Assets |
| 1760 | 繰延税金負債 (くりのべぜいきんふさい, kurinobe zeikin fusai), Nợ thuế hoãn lại, 递延税款负债 (dìyán shuìkuǎn fùzhài), Deferred Tax Liabilities |
| 1761 | 非流動資産 (ひりゅうどうしさん, hiryūdō shisan), Tài sản không lưu động, 非流动资产 (fēiliúdòng zīchǎn), Non-current Assets |
| 1762 | 減価償却累計額 (げんかしょうきゃくるいけいがく, genka shōkyaku ruikeigaku), Khấu hao lũy kế, 累计折旧额 (lěijì zhéjiù é), Accumulated Depreciation |
| 1763 | 連結決算 (れんけつけっさん, renketsu kessan), Báo cáo tài chính hợp nhất, 合并报表 (hébìng bàobiǎo), Consolidated Financial Statements |
| 1764 | 市場リスク (しじょうリスク, shijō risuku), Rủi ro thị trường, 市场风险 (shìchǎng fēngxiǎn), Market Risk |
| 1765 | クレジットリスク (kurejitto risuku), Rủi ro tín dụng, 信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn), Credit Risk |
| 1766 | 営業利益 (えいぎょうりえき, eigyō rieki), Lợi nhuận kinh doanh, 经营利润 (jīngyíng lìrùn), Operating Profit |
| 1767 | 配当性向 (はいとうせいこう, haitō seikō), Tỷ lệ chi trả cổ tức, 股息支付率 (gǔxī zhīfù lǜ), Dividend Payout Ratio |
| 1768 | 株式分割 (かぶしきぶんかつ, kabushiki bunkatsu), Chia tách cổ phiếu, 股票分割 (gǔpiào fēngē), Stock Split |
| 1769 | 資産分散 (しさんぶんさん, shisan bunsan), Phân bổ tài sản, 资产分散 (zīchǎn fēnsàn), Asset Allocation |
| 1770 | 金利感応度 (きんりかんのうど, kinri kannōdo), Độ nhạy cảm lãi suất, 利率敏感度 (lìlǜ mǐngǎndù), Interest Rate Sensitivity |
| 1771 | リスクマネジメント (risuku manejimento), Quản trị rủi ro, 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ), Risk Management |
| 1772 | ファイナンス (fainansu), Tài chính, 财务 (cáiwù), Finance |
| 1773 | インフレ率 (infure ritsu), Tỷ lệ lạm phát, 通货膨胀率 (tōnghuò péngzhàng lǜ), Inflation Rate |
| 1774 | デフレ率 (defure ritsu), Tỷ lệ giảm phát, 通货紧缩率 (tōnghuò jǐnsuō lǜ), Deflation Rate |
| 1775 | 営業キャッシュフロー (えいぎょうキャッシュフロー, eigyō kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh, 经营现金流 (jīngyíng xiànjīn liú), Operating Cash Flow |
| 1776 | 投資キャッシュフロー (とうしキャッシュフロー, tōshi kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động đầu tư, 投资现金流 (tóuzī xiànjīn liú), Investing Cash Flow |
| 1777 | 財務キャッシュフロー (ざいむキャッシュフロー, zaimu kyasshu furō), Dòng tiền từ hoạt động tài chính, 财务现金流 (cáiwù xiànjīn liú), Financing Cash Flow |
| 1778 | 減損損失 (げんそんそんしつ, genson sonshitsu), Tổn thất suy giảm, 减值损失 (jiǎnzhí sǔnshī), Impairment Loss |
| 1779 | キャピタルゲイン (kyapitaru gein), Lợi tức vốn, 资本收益 (zīběn shōuyì), Capital Gain |
| 1780 | キャピタルロス (kyapitaru ros), Lỗ vốn, 资本损失 (zīběn sǔnshī), Capital Loss |
| 1781 | 株価収益率 (かぶかしゅうえきりつ, kabuka shūekiritsu), Tỷ lệ P/E, 市盈率 (shìyíng lǜ), Price-to-Earnings Ratio (P/E Ratio) |
| 1782 | 株価純資産倍率 (かぶかじゅんしさんばいりつ, kabuka junshisan bairitsu), Tỷ lệ P/B, 市净率 (shìjìng lǜ), Price-to-Book Ratio (P/B Ratio) |
| 1783 | 発行済株式数 (はっこうずみかぶしきすう, hakkōzumi kabushikisū), Số lượng cổ phiếu đang lưu hành, 已发行股票数 (yǐ fāxíng gǔpiào shù), Outstanding Shares |
| 1784 | 株式オプション (かぶしきオプション, kabushiki opushon), Quyền chọn cổ phiếu, 股票期权 (gǔpiào qīquán), Stock Option |
| 1785 | 前払費用 (まえばらいひよう, maebarai hiyō), Chi phí trả trước, 预付费用 (yùfù fèiyòng), Prepaid Expenses |
| 1786 | 為替差損益 (かわせさそんえき, kawase sason’eki), Lãi/lỗ tỷ giá hối đoái, 汇兑损益 (huìduì sǔnyì), Foreign Exchange Gain/Loss |
| 1787 | 収益率 (しゅうえきりつ, shūeki ritsu), Tỷ suất thu nhập, 收益率 (shōuyì lǜ), Rate of Return |
| 1788 | 信用売掛金 (しんよううりかけきん, shinyō urikakekin), Phải thu khách hàng tín dụng, 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn), Accounts Receivable |
| 1789 | 支払手形 (しはらいてがた, shiharai tegata), Hối phiếu phải trả, 应付票据 (yīngfù piàojù), Notes Payable |
| 1790 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashidaore hikiatekin), Dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huàizhàng zhǔnbèijīn), Allowance for Bad Debts |
| 1791 | 金融派生商品 (きんゆうはせいしょうひん, kin’yū hasei shōhin), Công cụ phái sinh tài chính, 金融衍生品 (jīnróng yǎnshēngpǐn), Financial Derivatives |
| 1792 | ヘッジ会計 (ヘッジかいけい, hejji kaikei), Kế toán phòng ngừa rủi ro, 套期会计 (tào qī kuàijì), Hedge Accounting |
| 1793 | 外貨建て資産 (がいかだてしさん, gaika-date shisan), Tài sản bằng ngoại tệ, 外币资产 (wàibì zīchǎn), Foreign Currency Assets |
| 1794 | 金融規制 (きんゆうきせい, kin’yū kisei), Quy định tài chính, 金融监管 (jīnróng jiānguǎn), Financial Regulation |
| 1795 | 資本コスト (しほんコスト, shihon kosuto), Chi phí vốn, 资本成本 (zīběn chéngběn), Cost of Capital |
| 1796 | 資金繰り (しきんぐり, shikin guri), Quản lý dòng tiền, 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn), Cash Flow Management |
| 1797 | 企業価値評価 (きぎょうかちひょうか, kigyō kachi hyōka), Định giá doanh nghiệp, 企业价值评估 (qǐyè jiàzhí pínggū), Business Valuation |
| 1798 | キャッシュコンバージョンサイクル (kyasshu konbājon saikuru), Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt, 现金转换周期 (xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī), Cash Conversion Cycle |
| 1799 | 資本リストラクチャリング (しほんリストラクチャリング, shihon risutorakucharingu), Tái cấu trúc vốn, 资本重组 (zīběn chóngzǔ), Capital Restructuring |
| 1800 | 株式公開 (かぶしきこうかい, kabushiki kōkai), Phát hành cổ phiếu, 股票公开发行 (gǔpiào gōngkāi fāxíng), Stock Offering |
| 1801 | 自己資金 (じこしきん, jiko shikin), Nguồn vốn tự có, 自有资金 (zìyǒu zījīn), Own Capital |
| 1802 | 有価証券 (ゆうかしょうけん, yūkashōken), Chứng khoán có giá, 有价证券 (yǒujià zhèngquàn), Marketable Securities |
| 1803 | 現金及び現金同等物 (げんきんおよびげんきんどうとうぶつ, genkin oyobi genkin dōtōbutsu), Tiền và các khoản tương đương tiền, 现金及现金等价物 (xiànjīn jí xiànjīn děngjiàwù), Cash and Cash Equivalents |
| 1804 | 総資本 (そうしほん, sō shihon), Tổng vốn, 总资本 (zǒng zīběn), Total Capital |
| 1805 | 短期借入金 (たんきかりいれきん, tanki kariirekin), Vay ngắn hạn, 短期借款 (duǎnqī jièkuǎn), Short-Term Borrowings |
| 1806 | 長期借入金 (ちょうきかりいれきん, chōki kariirekin), Vay dài hạn, 长期借款 (chángqī jièkuǎn), Long-Term Borrowings |
| 1807 | 流動性比率 (りゅうどうせいひりつ, ryūdōsei hiritsu), Tỷ lệ thanh khoản, 流动比率 (liúdòng bǐlǜ), Liquidity Ratio |
| 1808 | 収益性比率 (しゅうえきせいひりつ, shūekisei hiritsu), Tỷ lệ sinh lời, 收益性比率 (shōuyìxìng bǐlǜ), Profitability Ratio |
| 1809 | 時価総額 (じかそうがく, jika sōgaku), Vốn hóa thị trường, 市值总额 (shìzhí zǒng’é), Market Capitalization |
| 1810 | 連結決算 (れんけつけっさん, renketsu kessan), Báo cáo hợp nhất, 合并报表 (hébìng bàobiǎo), Consolidated Financial Statements |
| 1811 | 経営資源 (けいえいしげん, keiei shigen), Nguồn lực quản lý, 经营资源 (jīngyíng zīyuán), Management Resources |
| 1812 | 株価収益率 (かぶかしゅうえきりつ, kabuka shūeki ritsu), Tỷ lệ giá trên thu nhập (P/E), 市盈率 (shì yíng lǜ), Price-to-Earnings Ratio |
| 1813 | 配当利回り (はいとうりまわり, haitō rimawari), Lợi tức cổ tức, 股息收益率 (gǔxī shōuyì lǜ), Dividend Yield |
| 1814 | リスク管理 (リスクかんり, risuku kanri), Quản lý rủi ro, 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ), Risk Management |
| 1815 | キャッシュフロー計算書 (キャッシュフローけいさんしょ, kyasshu furō keisansho), Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo), Cash Flow Statement |
| 1816 | 資産配分 (しさんはいぶん, shisan haibun), Phân bổ tài sản, 资产配置 (zīchǎn pèizhì), Asset Allocation |
| 1817 | 外部監査 (がいぶかんさ, gaibu kansa), Kiểm toán độc lập, 外部审计 (wàibù shěnjì), External Audit |
| 1818 | 源泉徴収 (げんせんちょうしゅう, gensen chōshū), Khấu trừ tại nguồn, 源泉扣缴 (yuánquán kòujiǎo), Withholding Tax |
| 1819 | 金融負債 (きんゆうふさい, kin’yū fusai), Nợ tài chính, 金融负债 (jīnróng fùzhài), Financial Liabilities |
| 1820 | 株式資本 (かぶしきしほん, kabushiki shihon), Vốn cổ phần, 股本 (gǔběn), Share Capital |
| 1821 | 時価総額 (じかそうがく, jikasōgaku), Giá trị vốn hóa thị trường, 市值 (shìzhí), Market Capitalization |
| 1822 | 自己資本利益率 (じこしほんりえきりつ, jikoshihon rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu, 净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ), Return on Equity (ROE) |
| 1823 | 投資利益率 (とうしりえきりつ, tōshi rieki ritsu), Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư, 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ), Return on Investment (ROI) |
| 1824 | 予算編成 (よさんへんせい, yosan hensei), Lập ngân sách, 预算编制 (yùsuàn biānzhì), Budget Planning |
| 1825 | 当期純利益 (とうきじゅんりえき, tōki junrieki), Lợi nhuận ròng kỳ này, 本期净利润 (běnqī jìng lìrùn), Net Profit for the Period |
| 1826 | キャピタルゲイン (kyapitaru gein), Lợi nhuận vốn, 资本利得 (zīběn lìdé), Capital Gain |
| 1827 | 財務レバレッジ (ざいむレバレッジ, zaimu rebarejji), Đòn bẩy tài chính, 财务杠杆 (cáiwù gànggǎn), Financial Leverage |
| 1828 | 貸倒引当金 (かしだおれひきあてきん, kashidaore hikiatekin), Dự phòng nợ xấu, 坏账准备金 (huàizhàng zhǔnbèi jīn), Allowance for Doubtful Accounts |
| 1829 | 税金費用 (ぜいきんひよう, zeikin hiyō), Chi phí thuế, 税费 (shuìfèi), Tax Expense |
| 1830 | 社債発行 (しゃさいはっこう, shasai hakkō), Phát hành trái phiếu, 公司债券发行 (gōngsī zhàiquàn fāxíng), Bond Issuance |
| 1831 | 自己株式 (じこかぶしき, jikokabushiki), Cổ phiếu quỹ, 库存股 (kùcún gǔ), Treasury Stock |
| 1832 | 資金循環 (しきんじゅんかん, shikin junkan), Chu kỳ vốn, 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn), Capital Cycle |
| 1833 | 信用格付け (しんようかくづけ, shinyō kakuzuke), Xếp hạng tín dụng, 信用评级 (xìnyòng píngjí), Credit Rating |
| 1834 | 時価評価 (じかひょうか, jika hyōka), Đánh giá theo giá trị thị trường, 市值评估 (shìzhí pínggū), Market Valuation |
| 1835 | 金融政策 (きんゆうせいさく, kin’yū seisaku), Chính sách tài chính, 金融政策 (jīnróng zhèngcè), Monetary Policy |
| 1836 | 為替変動 (かわせへんどう, kawase hendō), Biến động tỷ giá, 汇率波动 (huìlǜ bōdòng), Exchange Rate Fluctuation |
| 1837 | 業績評価 (ぎょうせきひょうか, gyōseki hyōka), Đánh giá hiệu quả hoạt động, 业绩评估 (yèjì pínggū), Performance Evaluation |
| 1838 | 借入金利 (かりいれきんり, kariire kinri), Lãi suất vay, 贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ), Loan Interest Rate |
| 1839 | 現金及び現金同等物 (げんきんおよびげんきんどうとうぶつ, genkin oyobi genkin dōtōbutsu), Tiền mặt và tương đương tiền, 现金及现金等价物 (xiànjīn jí xiànjīn děngjià wù), Cash and Cash Equivalents |
| 1840 | 損益計算書 (そんえきけいさんしょ, soneki keisan sho), Báo cáo kết quả kinh doanh, 损益表 (sǔnyì biǎo), Income Statement |
| 1841 | 財務比率 (ざいむひりつ, zaimu hiritsu), Tỷ số tài chính, 财务比率 (cáiwù bǐlǜ), Financial Ratios |
| 1842 | 流動性比率 (りゅうどうせいひりつ, ryūdōsei hiritsu), Tỷ lệ thanh khoản, 流动性比率 (liúdòngxìng bǐlǜ), Liquidity Ratio |
| 1843 | 資本投下 (しほんとうか, shihon tōka), Vốn đầu tư, 资本投入 (zīběn tóurù), Capital Investment |
| 1844 | 借入余力 (かりいれよりょく, kariire yoryoku), Khả năng vay thêm, 借款能力 (jièkuǎn nénglì), Borrowing Capacity |
| 1845 | 自己資本比率 (じこしほんひりつ, jikoshihon hiritsu), Tỷ lệ vốn chủ sở hữu, 自有资本比率 (zìyǒu zīběn bǐlǜ), Equity Ratio |
| 1846 | 株主優待 (かぶぬしゆうたい, kabunushi yūtai), Chế độ ưu đãi cổ đông, 股东优待 (gǔdōng yōudài), Shareholder Benefits |
| 1847 | 引当金 (ひきあてきん, hikiatekin), Dự phòng, 准备金 (zhǔnbèijīn), Provision |
| 1848 | 会計監査 (かいけいかんさ, kaikei kansa), Kiểm toán tài chính, 会计审计 (kuàijì shěnjì), Financial Audit |
| 1849 | 自己株式 (じこかぶしき, jikokabushiki), Cổ phiếu quỹ, 自己股票 (zìjǐ gǔpiào), Treasury Stock |
| 1850 | 株式分割 (かぶしきぶんかつ, kabushiki bunkatsu), Cổ phiếu chia tách, 股票分割 (gǔpiào fēngē), Stock Split |
| 1851 | 株式併合 (かぶしきへいごう, kabushiki heigō), Cổ phiếu hợp nhất, 股票合并 (gǔpiào hébìng), Stock Consolidation |
| 1852 | 証券アナリスト (しょうけんあなりすと, shōken anarisuto), Chuyên gia phân tích chứng khoán, 证券分析师 (zhèngquàn fēnxīshī), Securities Analyst |
| 1853 | 経常利益 (けいじょうりえき, keijō rieki), Lợi nhuận trước thuế, 经常利润 (jīngcháng lìrùn), Recurring Profit |
| 1854 | 特別利益 (とくべつりえき, tokubetsu rieki), Lợi nhuận đặc biệt, 特别利润 (tèbié lìrùn), Extraordinary Profit |
| 1855 | 支払利息 (しはらいりそく, shiharai risoku), Lãi suất phải trả, 支付利息 (zhīfù lìxí), Interest Expense |
| 1856 | 経常収益 (けいじょうしゅうえき, keijō shūeki), Thu nhập thường xuyên, 经常收入 (jīngcháng shōurù), Recurring Income |
| 1857 | 配当利回り (はいとうりまわり, haitō rimawari), Tỷ lệ lợi nhuận cổ tức, 股息收益率 (gǔxī shōuyì lǜ), Dividend Yield |
| 1858 | 証券投資信託 (しょうけんとうししんたく, shōken tōshi shintaku), Quỹ đầu tư chứng khoán, 证券投资信托 (zhèngquàn tóuzī xìntuō), Securities Investment Trust (SIT) |
| 1859 | 保有株式 (ほゆうかぶしき, hoyū kabushiki), Cổ phiếu nắm giữ, 持有股票 (chíyǒu gǔpiào), Held Shares |
| 1860 | 株式公開買付 (かぶしきこうかいかいつけ, kabushiki kōkai kaitake), Mua lại cổ phiếu công khai, 股票公开收购 (gǔpiào gōngkāi shōugòu), Public Share Buyback |
| 1861 | 株価指数 (かぶかしすう, kabuka shisū), Chỉ số giá cổ phiếu, 股票指数 (gǔpiào zhǐshù), Stock Index |
| 1862 | 時価総額 (じかそうがく, jikasōgaku), Vốn hóa thị trường, 市值总额 (shìzhí zǒng’é), Market Capitalization |
| 1863 | 株価収益率 (かぶかしゅうえきりつ, kabuka shūeki ritsu), Tỷ lệ P/E, 市盈率 (shì yíng lǜ), Price-to-Earnings Ratio (P/E) |
| 1864 | 株式指数先物 (かぶしきしすうさきもの, kabushiki shisū sakimono), Hợp đồng tương lai chỉ số cổ phiếu, 股票指数期货 (gǔpiào zhǐshù qīhuò), Stock Index Futures |
| 1865 | 株価変動 (かぶかへんどう, kabuka hendō), Biến động giá cổ phiếu, 股票波动 (gǔpiào bōdòng), Stock Price Volatility |
| 1866 | 上場企業 (じょうじょうきぎょう, jōjō kigyō), Doanh nghiệp niêm yết, 上市公司 (shàngshì gōngsī), Listed Company |
| 1867 | 非上場企業 (ひじょうじょうきぎょう, hijōjō kigyō), Doanh nghiệp chưa niêm yết, 非上市公司 (fēi shàngshì gōngsī), Unlisted Company |
| 1868 | 株式持合い (かぶしきもちあい, kabushiki mochiai), Sở hữu chéo cổ phiếu, 股票交叉持股 (gǔpiào jiāochā chí gǔ), Cross-Shareholding |
| 1869 | 株主割当増資 (かぶぬしかわりあてぞうし, kabunushi kawariate zōshi), Tăng vốn bằng cách phân bổ cho cổ đông, 股东分配增资 (gǔdōng fēnpèi zēngzī), Rights Issue |
| 1870 | 企業合併 (きぎょうがっぺい, kigyō gappei), Sáp nhập doanh nghiệp, 企业合并 (qǐyè hébìng), Corporate Merger |
| 1871 | 株式分配 (かぶしきぶんぱい, kabushiki bunpai), Phân phối cổ phiếu, 股票分配 (gǔpiào fēnpèi), Stock Distribution |
| 1872 | 株式市場改革 (かぶしきしじょうかいかく, kabushiki shijō kaikaku), Cải cách thị trường cổ phiếu, 股票市场改革 (gǔpiào shìchǎng gǎigé), Stock Market Reform |
| 1873 | 公募増資 (こうぼぞうし, kōbo zōshi), Tăng vốn thông qua phát hành công khai, 公募增资 (gōngmù zēngzī), Public Offering |
| 1874 | 時価評価 (じかひょうか, jikahyōka), Đánh giá theo giá trị thị trường, 市值评估 (shìzhí pínggū), Mark-to-Market Valuation |
| 1875 | 証券手数料 (しょうけんてすうりょう, shōken tesūryō), Phí giao dịch chứng khoán, 证券手续费 (zhèngquàn shǒuxùfèi), Securities Brokerage Fee |
| 1876 | 株式オプション (かぶしきおぷしょん, kabushiki opushon), Quyền chọn cổ phiếu, 股票期权 (gǔpiào qīquán), Stock Option |
| 1877 | 株主名簿 (かぶぬしめいぼ, kabunushi meibo), Sổ đăng ký cổ đông, 股东名册 (gǔdōng míngcè), Shareholder Register |
| 1878 | 株主還元 (かぶぬしかんげん, kabunushi kangen), Hoàn lại lợi ích cho cổ đông, 股东回报 (gǔdōng huíbào), Shareholder Return |
| 1879 | 株式償却 (かぶしきしょうきゃく, kabushiki shōkyaku), Cổ phiếu hoàn trả, 股票注销 (gǔpiào zhùxiāo), Stock Repurchase |
| 1880 | 証券規制 (しょうけんきせい, shōken kisei), Quy định chứng khoán, 证券监管 (zhèngquàn jiānguǎn), Securities Regulation |
| 1881 | 株式時価評価損 (かぶしきじかひょうかそん, kabushiki jikahyōka son), Lỗ do đánh giá giá trị thị trường cổ phiếu, 股票市值评估损失 (gǔpiào shìzhí pínggū sǔnshī), Stock Valuation Loss |
| 1882 | 株式資本比率 (かぶしきしほんひりつ, kabushiki shihon hiritsu), Tỷ lệ vốn cổ phiếu, 股本比率 (gǔběn bǐlǜ), Equity Capital Ratio |
| 1883 | 株価操作 (かぶかそうさ, kabuka sōsa), Thao túng giá cổ phiếu, 股票操纵 (gǔpiào cāozòng), Stock Manipulation |
| 1884 | 株式売却 (かぶしきばいきゃく, kabushiki baikyaku), Bán cổ phiếu, 股票出售 (gǔpiào chūshòu), Stock Sale |
| 1885 | 株式公開買付け (かぶしきこうかいかいつけ, kabushiki kōkai kaitsuke), Đấu giá công khai cổ phiếu, 股票公开收购 (gǔpiào gōngkāi shōugòu), Public Stock Tender |
| 1886 | 株価暴落 (かぶかぼうらく, kabuka bōraku), Sụp đổ giá cổ phiếu, 股票暴跌 (gǔpiào bàodiē), Stock Crash |
| 1887 | 株式借入 (かぶしきかりいれ, kabushiki kariire), Vay cổ phiếu, 股票借入 (gǔpiào jièyù), Stock Lending |
| 1888 | 株式仲介 (かぶしきちゅうかい, kabushiki chūkai), Môi giới cổ phiếu, 股票中介 (gǔpiào zhōngjiè), Stock Brokerage |
| 1889 | 株主提案 (かぶぬしていあん, kabunushi teian), Đề xuất của cổ đông, 股东提案 (gǔdōng tí’àn), Shareholder Proposal |
| 1890 | 株式所有権 (かぶしきしょゆうけん, kabushiki shoyūken), Quyền sở hữu cổ phiếu, 股票所有权 (gǔpiào suǒyǒuquán), Stock Ownership Rights |
| 1891 | 株式時価評価益 (かぶしきじかひょうかえき, kabushiki jikahyōka eki), Lãi do đánh giá giá trị thị trường cổ phiếu, 股票市值评估收益 (gǔpiào shìzhí pínggū shōuyì), Stock Valuation Gain |
| 1892 | 株式取引停止 (かぶしきとりひきていし, kabushiki torihiki teishi), Đình chỉ giao dịch cổ phiếu, 股票交易暂停 (gǔpiào jiāoyì zàntíng), Stock Trading Suspension |
| 1893 | 株式優先順位 (かぶしきゆうせんじゅんい, kabushiki yūsen jun’i), Thứ tự ưu tiên cổ phiếu, 股票优先顺位 (gǔpiào yōuxiān shùnwèi), Stock Priority Order |
| 1894 | 株主構成 (かぶぬしこうせい, kabunushi kōsei), Cơ cấu cổ đông, 股东构成 (gǔdōng gòuchéng), Shareholder Structure |
| 1895 | 株価目標 (かぶかもくひょう, kabuka mokuhyō), Mục tiêu giá cổ phiếu, 股票目标价 (gǔpiào mùbiāo jià), Stock Price Target |
| 1896 | 株式評価基準 (かぶしきひょうかきじゅん, kabushiki hyōka kijun), Tiêu chuẩn đánh giá cổ phiếu, 股票评估标准 (gǔpiào pínggū biāozhǔn), Stock Valuation Standard |
| 1897 | 株式引受業務 (かぶしきひきうけぎょうむ, kabushiki hikiuke gyōmu), Dịch vụ bảo lãnh cổ phiếu, 股票承销业务 (gǔpiào chéngxiāo yèwù), Stock Underwriting Services |
| 1898 | 株価見通し (かぶかみとおし, kabuka mitōshi), Triển vọng giá cổ phiếu, 股票价格展望 (gǔpiào jiàgé zhǎnwàng), Stock Price Outlook |
| 1899 | 株式分散 (かぶしきぶんさん, kabushiki bunsan), Phân tán cổ phiếu, 股票分散 (gǔpiào fēnsàn), Stock Diversification |
| 1900 | 株価追跡 (かぶかついせき, kabuka tsuiseki), Theo dõi giá cổ phiếu, 股票跟踪 (gǔpiào gēnzōng), Stock Tracking |
| 1901 | 株主権 (かぶぬしけん, kabunushi ken), Quyền của cổ đông, 股东权利 (gǔdōng quánlì), Shareholder Rights |
| 1902 | 株式提供 (かぶしきていきょう, kabushiki teikyō), Cung cấp cổ phiếu, 提供股票 (tígōng gǔpiào), Stock Offering |
| 1903 | 株式先物取引 (かぶしきさきものとりひき, kabushiki sakimono torihiki), Giao dịch hợp đồng tương lai cổ phiếu, 股票期货交易 (gǔpiào qīhuò jiāoyì), Stock Futures Trading |
| 1904 | 株主保護 (かぶぬしほご, kabunushi hogo), Bảo vệ cổ đông, 股东保护 (gǔdōng bǎohù), Shareholder Protection |
| 1905 | 株式公開募集 (かぶしきこうかいぼしゅう, kabushiki kōkai boshu), Chào bán cổ phiếu công khai, 股票公开发行 (gǔpiào gōngkāi fāxíng), Public Stock Offering |
| 1906 | 株式公開価格 (かぶしきこうかいかかく, kabushiki kōkai kakaku), Giá chào bán cổ phiếu công khai, 股票公开价格 (gǔpiào gōngkāi jiàgé), Initial Public Offering Price |
| 1907 | 株価インデックス (かぶかいんでっくす, kabuka indekkusu), Chỉ số giá cổ phiếu, 股票指数 (gǔpiào zhǐshù), Stock Price Index |
| 1908 | 株式移転 (かぶしきいてん, kabushiki iten), Chuyển nhượng cổ phiếu, 股票转移 (gǔpiào zhuǎnyí), Stock Transfer |
| 1909 | 株主総会議事録 (かぶぬしそうかいぎじろく, kabunushi sōkai gijiroku), Biên bản đại hội cổ đông, 股东大会会议记录 (gǔdōng dàhuì huìyì jìlù), Shareholders’ Meeting Minutes |
| 1910 | 株式買戻し (かぶしきかいもどし, kabushiki kaimodoshi), Mua lại cổ phiếu, 股票回购 (gǔpiào huígòu), Stock Buyback |
| 1911 | 株価上昇 (かぶかじょうしょう, kabuka jōshō), Giá cổ phiếu tăng, 股票上涨 (gǔpiào shàngzhǎng), Stock Price Increase |
| 1912 | 株価下落 (かぶかげらく, kabuka geraku), Giá cổ phiếu giảm, 股票下跌 (gǔpiào xiàdiē), Stock Price Decline |
| 1913 | 株式取引所 (かぶしきとりひきじょ, kabushiki torihiki jo), Sở giao dịch chứng khoán, 证券交易所 (zhèngquàn jiāoyì suǒ), Stock Exchange |
| 1914 | 株式市場分析 (かぶしきしじょうぶんせき, kabushiki shijō bunseki), Phân tích thị trường cổ phiếu, 股票市场分析 (gǔpiào shìchǎng fēnxī), Stock Market Analysis |
| 1915 | 株式取引システム (かぶしきとりひきしすてむ, kabushiki torihiki shisutemu), Hệ thống giao dịch cổ phiếu, 股票交易系统 (gǔpiào jiāoyì xìtǒng), Stock Trading System |
| 1916 | 株式譲渡契約 (かぶしきじょうとかいやく, kabushiki jōto keiyaku), Hợp đồng chuyển nhượng cổ phiếu, 股票转让合同 (gǔpiào zhuǎnràng hétóng), Stock Transfer Agreement |
| 1917 | 株価指標 (かぶかしひょう, kabuka shihyō), Chỉ báo giá cổ phiếu, 股票价格指标 (gǔpiào jiàgé zhǐbiāo), Stock Price Indicator |
| 1918 | 株式公開基準 (かぶしきこうかいきじゅん, kabushiki kōkai kijun), Tiêu chuẩn chào bán cổ phiếu, 股票公开标准 (gǔpiào gōngkāi biāozhǔn), Stock Offering Standards |
| 1919 | 株式清算 (かぶしきせいさん, kabushiki seisan), Thanh lý cổ phiếu, 股票清算 (gǔpiào qīngsuàn), Stock Liquidation |
| 1920 | 株式取引監視 (かぶしきとりひきかんし, kabushiki torihiki kanshi), Giám sát giao dịch cổ phiếu, 股票交易监控 (gǔpiào jiāoyì jiānkòng), Stock Trading Surveillance |
| 1921 | 株主責任 (かぶぬしせきにん, kabunushi sekinin), Trách nhiệm cổ đông, 股东责任 (gǔdōng zérèn), Shareholder Responsibility |
| 1922 | 株式公開予定 (かぶしきこうかいよてい, kabushiki kōkai yotei), Kế hoạch chào bán cổ phiếu, 股票公开计划 (gǔpiào gōngkāi jìhuà), Planned Stock Offering |
| 1923 | 株主名簿 (かぶぬしめいぼ, kabunushi meibo), Danh sách cổ đông, 股东名册 (gǔdōng míngcè), Shareholders’ Register |
| 1924 | 株式投資ファンド (かぶしきとうしふぁんど, kabushiki tōshi fando), Quỹ đầu tư cổ phiếu, 股票投资基金 (gǔpiào tóuzī jījīn), Stock Investment Fund |
| 1925 | 株式担保 (かぶしきたんぽ, kabushiki tanpo), Thế chấp cổ phiếu, 股票抵押 (gǔpiào dǐyā), Stock Collateral |
| 1926 | 株価ボラティリティ (かぶかぼらてぃりてぃ, kabuka boratiriti), Biến động giá cổ phiếu, 股票波动率 (gǔpiào bōdònglǜ), Stock Price Volatility |
| 1927 | 株式公開登記 (かぶしきこうかいとうき, kabushiki kōkai tōki), Đăng ký chào bán cổ phiếu, 股票公开登记 (gǔpiào gōngkāi dēngjì), Stock Offering Registration |
| 1928 | 株主総会決議 (かぶぬしそうかいけつぎ, kabunushi sōkai ketsugi), Nghị quyết đại hội cổ đông, 股东大会决议 (gǔdōng dàhuì juéyì), Shareholders’ Meeting Resolution |
| 1929 | 株式買収 (かぶしきばいしゅう, kabushiki baishū), Thâu tóm cổ phiếu, 股票收购 (gǔpiào shōugòu), Stock Acquisition |
| 1930 | 株式市場操作 (かぶしきしじょうそうさ, kabushiki shijō sōsa), Can thiệp thị trường cổ phiếu, 股票市场操作 (gǔpiào shìchǎng cāozuò), Stock Market Manipulation |
| 1931 | 株主権利 (かぶぬしけんり, kabunushi kenri), Quyền lợi cổ đông, 股东权益 (gǔdōng quányì), Shareholder Rights |
| 1932 | 株式公開価格決定 (かぶしきこうかいかかくけってい, kabushiki kōkai kakaku kettei), Quyết định giá chào bán cổ phiếu, 股票公开价格决定 (gǔpiào gōngkāi jiàgé juédìng), IPO Pricing Decision |
| 1933 | 株式譲渡税 (かぶしきじょうとぜい, kabushiki jōto zei), Thuế chuyển nhượng cổ phiếu, 股票转让税 (gǔpiào zhuǎnràng shuì), Stock Transfer Tax |
| 1934 | 株式取引戦略 (かぶしきとりひきせんりゃく, kabushiki torihiki senryaku), Chiến lược giao dịch cổ phiếu, 股票交易策略 (gǔpiào jiāoyì cèlüè), Stock Trading Strategy |
| 1935 | 株式分散化 (かぶしきぶんさんか, kabushiki bunsanka), Phân tán cổ phiếu, 股票分散化 (gǔpiào fēnsànhuà), Stock Diversification |
| 1936 | 株価チャート分析 (かぶかちゃーとぶんせき, kabuka chāto bunseki), Phân tích biểu đồ giá cổ phiếu, 股票图表分析 (gǔpiào túbiǎo fēnxī), Stock Chart Analysis |
| 1937 | 株式市場リスク (かぶしきしじょうりすく, kabushiki shijō risuku), Rủi ro thị trường cổ phiếu, 股票市场风险 (gǔpiào shìchǎng fēngxiǎn), Stock Market Risk |
| 1938 | 株式資本調達 (かぶしきしほんちょうたつ, kabushiki shihon chōtatsu), Gây vốn cổ phiếu, 股票资本筹集 (gǔpiào zīběn chóují), Stock Capital Raising |
| 1939 | 株式市場暴落 (かぶしきしじょうぼうらく, kabushiki shijō bōraku), Sự sụp đổ thị trường cổ phiếu, 股票市场崩盘 (gǔpiào shìchǎng bēngpán), Stock Market Crash |
| 1940 | 株式評価方法 (かぶしきひょうかほうほう, kabushiki hyōka hōhō), Phương pháp định giá cổ phiếu, 股票评估方法 (gǔpiào pínggū fāngfǎ), Stock Valuation Method |
| 1941 | 株価操縦 (かぶかそうじゅう, kabuka sōjū), Thao túng giá cổ phiếu, 股票操纵 (gǔpiào cāozòng), Stock Price Manipulation |
| 1942 | 株式相続 (かぶしきそうぞく, kabushiki sōzoku), Thừa kế cổ phiếu, 股票继承 (gǔpiào jìchéng), Stock Inheritance |
| 1943 | 株式貸借 (かぶしきたいしゃく, kabushiki taishaku), Cho vay cổ phiếu, 股票借贷 (gǔpiào jièdài), Stock Lending |
| 1944 | 株式保証金 (かぶしきほしょうきん, kabushiki hoshōkin), Ký quỹ cổ phiếu, 股票保证金 (gǔpiào bǎozhèngjīn), Stock Margin |
| 1945 | 株式取引時間 (かぶしきとりひきじかん, kabushiki torihiki jikan), Giờ giao dịch cổ phiếu, 股票交易时间 (gǔpiào jiāoyì shíjiān), Stock Trading Hours |
| 1946 | 株式市場指数 (かぶしきしじょうしすう, kabushiki shijō shisū), Chỉ số thị trường cổ phiếu, 股票市场指数 (gǔpiào shìchǎng zhǐshù), Stock Market Index |
| 1947 | 株式手数料 (かぶしきてすうりょう, kabushiki tesūryō), Phí giao dịch cổ phiếu, 股票手续费 (gǔpiào shǒuxùfèi), Stock Transaction Fee |
| 1948 | 株式分配計画 (かぶしきぶんぱいけいかく, kabushiki bunpai keikaku), Kế hoạch phân phối cổ phiếu, 股票分配计划 (gǔpiào fēnpèi jìhuà), Stock Distribution Plan |
| 1949 | 株式譲渡制限 (かぶしきじょうとせいげん, kabushiki jōto seigen), Hạn chế chuyển nhượng cổ phiếu, 股票转让限制 (gǔpiào zhuǎnràng xiànzhì), Stock Transfer Restriction |
| 1950 | 株主総会承認 (かぶぬしそうかいしょうにん, kabunushi sōkai shōnin), Phê duyệt của đại hội cổ đông, 股东大会批准 (gǔdōng dàhuì pīzhǔn), Shareholders’ Meeting Approval |
| 1951 | 株式再発行 (かぶしきさいはっこう, kabushiki saihakkō), Tái phát hành cổ phiếu, 股票再发行 (gǔpiào zàifāxíng), Stock Reissuance |
| 1952 | 株主価値創造 (かぶぬしかちそうぞう, kabunushi kachi sōzō), Tạo giá trị cho cổ đông, 股东价值创造 (gǔdōng jiàzhí chuàngzào), Shareholder Value Creation |
| 1953 | 株式減資 (かぶしきげんし, kabushiki genshi), Giảm vốn cổ phần, 股票减资 (gǔpiào jiǎnzī), Stock Capital Reduction |
| 1954 | 株価指標 (かぶかしひょう, kabuka shihyō), Chỉ số giá cổ phiếu, 股票价格指标 (gǔpiào jiàgé zhǐbiāo), Stock Price Index |
| 1955 | 株式ファンド (かぶしきふぁんど, kabushiki fando), Quỹ cổ phiếu, 股票基金 (gǔpiào jījīn), Stock Fund |
| 1956 | 株価操作規制 (かぶかそうさきせい, kabuka sōsa kisei), Quy định kiểm soát giá cổ phiếu, 股票操作规定 (gǔpiào cāozuò guīdìng), Stock Price Control Regulation |
| 1957 | 株式所有権 (かぶしきしょゆうけん, kabushiki shoyūken), Quyền sở hữu cổ phiếu, 股票所有权 (gǔpiào suǒyǒuquán), Stock Ownership Right |
| 1958 | 株価急落 (かぶかきゅうらく, kabuka kyūraku), Sự giảm mạnh giá cổ phiếu, 股票暴跌 (gǔpiào bàodiē), Stock Price Plunge |
| 1959 | 株主配当政策 (かぶぬしはいとうせいさく, kabunushi haitō seisaku), Chính sách cổ tức, 股东分红政策 (gǔdōng fēnhóng zhèngcè), Dividend Policy |
| 1960 | 株式情報公開 (かぶしきじょうほうこうかい, kabushiki jōhō kōkai), Công khai thông tin cổ phiếu, 股票信息公开 (gǔpiào xìnxī gōngkāi), Stock Information Disclosure |
| 1961 | 株主議決権 (かぶぬしぎけつけん, kabunushi giketsuken), Quyền biểu quyết của cổ đông, 股东表决权 (gǔdōng biǎojuéquán), Shareholder Voting Right |
| 1962 | 株式取引口座 (かぶしきとりひきこうざ, kabushiki torihiki kōza), Tài khoản giao dịch cổ phiếu, 股票交易账户 (gǔpiào jiāoyì zhànghù), Stock Trading Account |
| 1963 | 株式評価損益 (かぶしきひょうかそんえき, kabushiki hyōka son’eki), Lãi lỗ đánh giá cổ phiếu, 股票评估盈亏 (gǔpiào pínggū yíngkuī), Stock Valuation Gain/Loss |
| 1964 | 株価安定化 (かぶかあんていか, kabuka anteika), Ổn định giá cổ phiếu, 股票价格稳定化 (gǔpiào jiàgé wěndìnghuà), Stock Price Stabilization |
| 1965 | 株式売却計画 (かぶしきばいきゃくけいかく, kabushiki baikyaku keikaku), Kế hoạch bán cổ phiếu, 股票出售计划 (gǔpiào chūshòu jìhuà), Stock Sale Plan |
| 1966 | 株式交換契約 (かぶしきこうかんけいやく, kabushiki kōkan keiyaku), Hợp đồng hoán đổi cổ phiếu, 股票交换合同 (gǔpiào jiāohuàn hétóng), Stock Exchange Agreement |
| 1967 | 株式公開承認 (かぶしきこうかいしょうにん, kabushiki kōkai shōnin), Phê duyệt phát hành cổ phiếu, 股票公开批准 (gǔpiào gōngkāi pīzhǔn), Stock Offering Approval |
| 1968 | 株主投資回収 (かぶぬしとうしかいしゅう, kabunushi tōshi kaishū), Thu hồi vốn đầu tư cổ đông, 股东投资回收 (gǔdōng tóuzī huíshōu), Shareholder Investment Recovery |
| 1969 | 株式関連税金 (かぶしきかんれんぜいきん, kabushiki kanren zeikin), Thuế liên quan đến cổ phiếu, 股票相关税金 (gǔpiào xiāngguān shuìjīn), Stock-Related Taxes |
| 1970 | 株式再投資 (かぶしきさいとうし, kabushiki saitōshi), Tái đầu tư cổ phiếu, 股票再投资 (gǔpiào zàitóuzī), Stock Reinvestment |
| 1971 | 株式取引制限 (かぶしきとりひきせいげん, kabushiki torihiki seigen), Hạn chế giao dịch cổ phiếu, 股票交易限制 (gǔpiào jiāoyì xiànzhì), Stock Trading Restriction |
| 1972 | 株価利益率 (かぶかりえきりつ, kabuka rieki ritsu), Tỷ suất lợi nhuận trên giá cổ phiếu, 股票收益率 (gǔpiào shōuyì lǜ), Stock Price Yield |
| 1973 | 株式公開タイミング (かぶしきこうかいたいみんぐ, kabushiki kōkai taimingu), Thời điểm phát hành cổ phiếu, 股票公开时间 (gǔpiào gōngkāi shíjiān), Stock Offering Timing |
| 1974 | 株主優待制度 (かぶぬしゆうたいせいど, kabunushi yūtai seido), Chế độ ưu đãi cổ đông, 股东优待制度 (gǔdōng yōudài zhìdù), Shareholder Benefits Program |
| 1975 | 株式分割計画 (かぶしきぶんかつけいかく, kabushiki bunkatsu keikaku), Kế hoạch chia tách cổ phiếu, 股票拆分计划 (gǔpiào chāifēn jìhuà), Stock Split Plan |
| 1976 | 株主総会招集 (かぶぬしそうかいしょうしゅう, kabunushi sōkai shōshū), Triệu tập đại hội cổ đông, 股东大会召集 (gǔdōng dàhuì zhàojí), Shareholder Meeting Convocation |
| 1977 | 株式担保貸付 (かぶしきたんぽかしつけ, kabushiki tanpo kashitsuke), Cho vay cầm cố cổ phiếu, 股票抵押贷款 (gǔpiào dǐyā dàikuǎn), Stock Secured Loan |
| 1978 | 株式市場の動向 (かぶしきしじょうのどうこう, kabushiki shijō no dōkō), Xu hướng thị trường chứng khoán, 股票市场趋势 (gǔpiào shìchǎng qūshì), Stock Market Trends |
| 1979 | 株価操縦事件 (かぶかそうじゅうじけん, kabuka sōjū jiken), Vụ thao túng giá cổ phiếu, 股票操纵事件 (gǔpiào cāozòng shìjiàn), Stock Price Manipulation Case |
| 1980 | 株主優先権 (かぶぬしゆうせんけん, kabunushi yūsenken), Quyền ưu tiên của cổ đông, 股东优先权 (gǔdōng yōuxiānquán), Shareholder Preemptive Right |
| 1981 | 株価予測モデル (かぶかよそくもでる, kabuka yosoku moderu), Mô hình dự báo giá cổ phiếu, 股票预测模型 (gǔpiào yùcè móxíng), Stock Price Forecast Model |
| 1982 | 株式公開価格 (かぶしきこうかいかかく, kabushiki kōkai kakaku), Giá phát hành cổ phiếu, 股票公开价格 (gǔpiào gōngkāi jiàgé), Stock Offering Price |
| 1983 | 株式分配比率 (かぶしきぶんぱいひりつ, kabushiki bunpai hiritsu), Tỷ lệ phân phối cổ phiếu, 股票分配比例 (gǔpiào fēnpèi bǐlì), Stock Distribution Ratio |
| 1984 | 株式投資管理 (かぶしきとうしかんり, kabushiki tōshi kanri), Quản lý đầu tư cổ phiếu, 股票投资管理 (gǔpiào tóuzī guǎnlǐ), Stock Investment Management |
| 1985 | 株式交換比率 (かぶしきこうかんひりつ, kabushiki kōkan hiritsu), Tỷ lệ hoán đổi cổ phiếu, 股票交换比例 (gǔpiào jiāohuàn bǐlì), Stock Exchange Ratio |
| 1986 | 株式の流動性 (かぶしきのりゅうどうせい, kabushiki no ryūdōsei), Tính thanh khoản của cổ phiếu, 股票的流动性 (gǔpiào de liúdòngxìng), Stock Liquidity |
| 1987 | 株式発行手数料 (かぶしきはっこうてすうりょう, kabushiki hakkō tesūryō), Phí phát hành cổ phiếu, 股票发行手续费 (gǔpiào fāxíng shǒuxùfèi), Stock Issuance Fee |
| 1988 | 株主報酬プラン (かぶぬしほうしゅうぷらん, kabunushi hōshū puran), Kế hoạch thưởng cổ đông, 股东奖励计划 (gǔdōng jiǎnglì jìhuà), Shareholder Reward Plan |
| 1989 | 株式評価方法 (かぶしきひょうかほうほう, kabushiki hyōka hōhō), Phương pháp định giá cổ phiếu, 股票估值方法 (gǔpiào gūzhí fāngfǎ), Stock Valuation Method |
| 1990 | 株式流通市場 (かぶしきりゅうつうしじょう, kabushiki ryūtsū shijō), Thị trường lưu thông cổ phiếu, 股票流通市场 (gǔpiào liútōng shìchǎng), Stock Secondary Market |
| 1991 | 株式公開スケジュール (かぶしきこうかいすけじゅーる, kabushiki kōkai sukejūru), Lịch trình phát hành cổ phiếu, 股票公开日程 (gǔpiào gōngkāi rìchéng), Stock Offering Schedule |
| 1992 | 株式発行主幹事 (かぶしきはっこうしゅかんじ, kabushiki hakkō shukanji), Nhà bảo lãnh phát hành cổ phiếu, 股票发行主承销商 (gǔpiào fāxíng zhǔchéngxiāoshāng), Stock Issuance Lead Underwriter |
| 1993 | 株主価値配分 (かぶぬしかちはいぶん, kabunushi kachi haibun), Phân bổ giá trị cổ đông, 股东价值分配 (gǔdōng jiàzhí fēnpèi), Shareholder Value Allocation |
| 1994 | 株価収益率 (かぶかしゅうえきりつ, kabuka shūeki ritsu), Tỷ suất sinh lợi trên giá cổ phiếu, 股票收益率 (gǔpiào shōuyì lǜ), Stock Earnings Yield |
| 1995 | 株式市場リスク (かぶしきしじょうりすく, kabushiki shijō risuku), Rủi ro thị trường chứng khoán, 股票市场风险 (gǔpiào shìchǎng fēngxiǎn), Stock Market Risk |
| 1996 | 株式投資戦略 (かぶしきとうしせんりゃく, kabushiki tōshi senryaku), Chiến lược đầu tư cổ phiếu, 股票投资策略 (gǔpiào tóuzī cèlüè), Stock Investment Strategy |
| 1997 | 株価変動要因 (かぶかへんどうよういん, kabuka hendō yōin), Yếu tố biến động giá cổ phiếu, 股票波动因素 (gǔpiào bōdòng yīnsù), Stock Price Fluctuation Factors |
| 1998 | 株主権利行使 (かぶぬしけんりこうし, kabunushi kenri kōshi), Thực hiện quyền cổ đông, 股东权利行使 (gǔdōng quánlì xíngshǐ), Shareholder Rights Execution |
| 1999 | 株式交換価格 (かぶしきこうかんかかく, kabushiki kōkan kakaku), Giá hoán đổi cổ phiếu, 股票交换价格 (gǔpiào jiāohuàn jiàgé), Stock Exchange Price |
| 2000 | 株式発行条件 (かぶしきはっこうじょうけん, kabushiki hakkō jōken), Điều kiện phát hành cổ phiếu, 股票发行条件 (gǔpiào fāxíng tiáojiàn), Stock Issuance Conditions |
| 2001 | 株式公開企業 (かぶしきこうかいきぎょう, kabushiki kōkai kigyō), Công ty cổ phần đại chúng, 上市公司 (shàngshì gōngsī), Publicly Listed Company |
| 2002 | 株価指数オプション (かぶかしすうおぷしょん, kabuka shisū opushon), Quyền chọn chỉ số chứng khoán, 股价指数期权 (gǔjià zhǐshù qīquán), Stock Index Options |
| 2003 | 株式市場分析 (かぶしきしじょうぶんせき, kabushiki shijō bunseki), Phân tích thị trường chứng khoán, 股票市场分析 (gǔpiào shìchǎng fēnxī), Stock Market Analysis |
| 2004 | 株主割当増資 (かぶぬしかつあてぞうし, kabunushi waria te zōshi), Tăng vốn bằng cách phân bổ cổ phần cho cổ đông, 股东配股增资 (gǔdōng pèigǔ zēngzī), Rights Issue |
| 2005 | 株式取引手数料 (かぶしきとりひきてすうりょう, kabushiki torihiki tesūryō), Phí giao dịch cổ phiếu, 股票交易手续费 (gǔpiào jiāoyì shǒuxù fèi), Stock Trading Fee |
| 2006 | 株式取引プラットフォーム (かぶしきとりひきぷらっとふぉーむ, kabushiki torihiki purattofōmu), Nền tảng giao dịch cổ phiếu, 股票交易平台 (gǔpiào jiāoyì píngtái), Stock Trading Platform |
| 2007 | 株主総会議事録 (かぶぬしそうかいぎじろく, kabunushi sōkai gijiroku), Biên bản họp đại hội cổ đông, 股东大会会议记录 (gǔdōng dàhuì huìyì jìlù), Shareholder Meeting Minutes |
| 2008 | 株式投資リスク管理 (かぶしきとうしりすくかんり, kabushiki tōshi risuku kanri), Quản lý rủi ro đầu tư cổ phiếu, 股票投资风险管理 (gǔpiào tóuzī fēngxiǎn guǎnlǐ), Stock Investment Risk Management |
| 2009 | 株主配当政策 (かぶぬしはいとうせいさく, kabunushi haitō seisaku), Chính sách cổ tức cho cổ đông, 股东分红政策 (gǔdōng fēnhóng zhèngcè), Shareholder Dividend Policy |
| 2010 | 株価形成要因 (かぶかけいせいよういん, kabuka keisei yōin), Các yếu tố hình thành giá cổ phiếu, 股价形成因素 (gǔjià xíngchéng yīnsù), Stock Price Formation Factors |
| 2011 | 株式分配計画 (かぶしきぶんぱいけいかく, kabushiki bunpai keikaku), Kế hoạch phân bổ cổ phiếu, 股票分配计划 (gǔpiào fēnpèi jìhuà), Stock Allocation Plan |
| 2012 | 株式の潜在リスク (かぶしきのせんざいりすく, kabushiki no senzai risuku), Rủi ro tiềm ẩn của cổ phiếu, 股票的潜在风险 (gǔpiào de qiánzài fēngxiǎn), Potential Stock Risks |
| 2013 | 株式発行上限 (かぶしきはっこうじょうげん, kabushiki hakkō jōgen), Giới hạn phát hành cổ phiếu, 股票发行上限 (gǔpiào fāxíng shàngxiàn), Stock Issuance Limit |
| 2014 | 株式投資初心者 (かぶしきとうししょしんしゃ, kabushiki tōshi shoshinsha), Người mới bắt đầu đầu tư cổ phiếu, 股票投资新手 (gǔpiào tóuzī xīnshǒu), Stock Investment Beginner |
| 2015 | 株価指数ファンド (かぶかしすうふぁんど, kabuka shisū fando), Quỹ chỉ số chứng khoán, 股价指数基金 (gǔjià zhǐshù jījīn), Stock Index Fund |
| 2016 | 株式購入契約 (かぶしきこうにゅうけいやく, kabushiki kōnyū keiyaku), Hợp đồng mua cổ phiếu, 股票购买合同 (gǔpiào gòumǎi hétóng), Stock Purchase Agreement |
| 2017 | 株主利益分配 (かぶぬしりえきぶんぱい, kabunushi rieki bunpai), Phân phối lợi ích cổ đông, 股东利益分配 (gǔdōng lìyì fēnpèi), Shareholder Profit Distribution |
| 2018 | 株式公開準備 (かぶしきこうかいじゅんび, kabushiki kōkai junbi), Chuẩn bị phát hành cổ phiếu, 股票公开准备 (gǔpiào gōngkāi zhǔnbèi), Stock Offering Preparation |
| 2019 | 株式保有期間 (かぶしきほゆうきかん, kabushiki hoyū kikan), Thời gian nắm giữ cổ phiếu, 股票持有期限 (gǔpiào chíyǒu qīxiàn), Stock Holding Period |
| 2020 | 株式分散化 (かぶしきぶんさんか, kabushiki bunsanka), Đa dạng hóa cổ phiếu, 股票多元化 (gǔpiào duōyuánhuà), Stock Diversification |
| 2021 | 株主議決権 (かぶぬしぎけつけん, kabunushi giketsuken), Quyền biểu quyết của cổ đông, 股东表决权 (gǔdōng biǎojuéquán), Shareholder Voting Rights |
| 2022 | 株価急落 (かぶかきゅうらく, kabuka kyūraku), Sự giảm mạnh giá cổ phiếu, 股价暴跌 (gǔjià bàodiē), Stock Price Plunge |
| 2023 | 株式公開利益 (かぶしきこうかいりえき, kabushiki kōkai rieki), Lợi ích từ phát hành cổ phiếu, 股票公开收益 (gǔpiào gōngkāi shōuyì), Stock Offering Profit |
| 2024 | 株式ポートフォリオ (かぶしきぽーとふぉりお, kabushiki pōtoforio), Danh mục cổ phiếu, 股票组合 (gǔpiào zǔhé), Stock Portfolio |
| 2025 | 株価上昇トレンド (かぶかじょうしょうとれんど, kabuka jōshō torendo), Xu hướng tăng giá cổ phiếu, 股价上涨趋势 (gǔjià shàngzhǎng qūshì), Stock Uptrend |
| 2026 | 株式リターン率 (かぶしきりたーんりつ, kabushiki ritān ritsu), Tỷ suất lợi nhuận cổ phiếu, 股票回报率 (gǔpiào huíbào lǜ), Stock Return Rate |
| 2027 | 株式指標 (かぶしきしひょう, kabushiki shihyō), Chỉ số cổ phiếu, 股票指标 (gǔpiào zhǐbiāo), Stock Indicator |
| 2028 | 株式分割 (かぶしきぶんかつ, kabushiki bunkatsu), Chia tách cổ phiếu, 股票拆分 (gǔpiào chāifēn), Stock Split |
| 2029 | 株式取引所 (かぶしきとりひきじょ, kabushiki torihikijo), Sàn giao dịch chứng khoán, 股票交易所 (gǔpiào jiāoyì suǒ), Stock Exchange |
| 2030 | 株式時価総額 (かぶしきじかそうがく, kabushiki jikasōgaku), Tổng giá trị thị trường của cổ phiếu, 股票市值总额 (gǔpiào shìzhí zǒng’é), Stock Market Capitalization |
| 2031 | 株式分布表 (かぶしきぶんぷひょう, kabushiki bunpu hyō), Bảng phân bổ cổ phiếu, 股票分布表 (gǔpiào fēnbù biǎo), Stock Distribution Chart |
| 2032 | 株式情報プラットフォーム (かぶしきじょうほうぷらっとふぉーむ, kabushiki jōhō purattofōmu), Nền tảng thông tin cổ phiếu, 股票信息平台 (gǔpiào xìnxī píngtái), Stock Information Platform |
| 2033 | 株式償却 (かぶしきしょうきゃく, kabushiki shōkyaku), Thanh lý cổ phiếu, 股票偿还 (gǔpiào chánghuán), Stock Redemption |
| 2034 | 株主構成 (かぶぬしこうせい, kabunushi kōsei), Cơ cấu cổ đông, 股东构成 (gǔdōng gòuchéng), Shareholder Composition |
| 2035 | 株式取引記録 (かぶしきとりひききろく, kabushiki torihiki kiroku), Hồ sơ giao dịch cổ phiếu, 股票交易记录 (gǔpiào jiāoyì jìlù), Stock Transaction Records |
| 2036 | 株式市場指数 (かぶしきしじょうしすう, kabushiki shijō shisū), Chỉ số thị trường chứng khoán, 股票市场指数 (gǔpiào shìchǎng zhǐshù), Stock Market Index |
| 2037 | 株式価値評価 (かぶしきかちひょうか, kabushiki kachi hyōka), Đánh giá giá trị cổ phiếu, 股票价值评估 (gǔpiào jiàzhí pínggū), Stock Valuation |
| 2038 | 株式売却契約 (かぶしきばいきゃくけいやく, kabushiki baikyaku keiyaku), Hợp đồng bán cổ phiếu, 股票出售合同 (gǔpiào chūshòu hétóng), Stock Sale Agreement |
| 2039 | 株価変動率 (かぶかへんどうりつ, kabuka hendō ritsu), Tỷ lệ biến động giá cổ phiếu, 股价波动率 (gǔjià bōdòng lǜ), Stock Price Volatility |
| 2040 | 株式年次報告 (かぶしきねんじほうこく, kabushiki nenji hōkoku), Báo cáo thường niên cổ phiếu, 股票年度报告 (gǔpiào niándù bàogào), Stock Annual Report |
| 2041 | 株式取引停止 (かぶしきとりひきていし, kabushiki torihiki teishi), Tạm ngừng giao dịch cổ phiếu, 股票交易暂停 (gǔpiào jiāoyì zàntíng), Stock Trading Suspension |
| 2042 | 株式投資顧問 (かぶしきとうしこもん, kabushiki tōshi komon), Tư vấn đầu tư cổ phiếu, 股票投资顾问 (gǔpiào tóuzī gùwèn), Stock Investment Advisor |
| 2043 | 株式取引税率 (かぶしきとりひきぜいりつ, kabushiki torihiki zeiritsu), Thuế suất giao dịch cổ phiếu, 股票交易税率 (gǔpiào jiāoyì shuìlǜ), Stock Transaction Tax Rate |
| 2044 | 株価操作 (かぶかそうさ, kabuka sōsa), Thao túng giá cổ phiếu, 股价操控 (gǔjià cāokòng), Stock Price Manipulation |
| 2045 | 株主優待制度 (かぶぬしゆうたいせいど, kabunushi yūtai seido), Chế độ ưu đãi cổ đông, 股东福利制度 (gǔdōng fúlì zhìdù), Shareholder Benefits Program |
| 2046 | 株価引き下げ (かぶかひきさげ, kabuka hikisage), Hạ giá cổ phiếu, 股价下调 (gǔjià xiàtiáo), Stock Price Reduction |
| 2047 | 株式流通量 (かぶしきりゅうつうりょう, kabushiki ryūtsūryō), Lượng cổ phiếu lưu thông, 股票流通量 (gǔpiào liútōng liàng), Stock Circulation Volume |
| 2048 | 株価バブル (かぶかばぶる, kabuka baburu), Bong bóng giá cổ phiếu, 股价泡沫 (gǔjià pàomò), Stock Price Bubble |
| 2049 | 株主総会議案 (かぶぬしそうかいぎあん, kabunushi sōkai gian), Nghị trình đại hội cổ đông, 股东大会议案 (gǔdōng dàhuì yì’àn), Shareholders’ Meeting Agenda |
| 2050 | 株式配当計画 (かぶしきはいとうけいかく, kabushiki haitō keikaku), Kế hoạch chia cổ tức, 股票分红计划 (gǔpiào fēnhóng jìhuà), Dividend Distribution Plan |
| 2051 | 株式発行益 (かぶしきはっこうえき, kabushiki hakkō eki), Lợi nhuận phát hành cổ phiếu, 股票发行收益 (gǔpiào fāxíng shōuyì), Stock Issuance Profit |
| 2052 | 株式市場調整 (かぶしきしじょうちょうせい, kabushiki shijō chōsei), Điều chỉnh thị trường chứng khoán, 股票市场调整 (gǔpiào shìchǎng tiáozhěng), Stock Market Adjustment |
| 2053 | 株式証券取引 (かぶしきしょうけんとりひき, kabushiki shōken torihiki), Giao dịch chứng khoán cổ phiếu, 股票证券交易 (gǔpiào zhèngquàn jiāoyì), Stock Securities Trading |
| 2054 | 株式保有率 (かぶしきほゆうりつ, kabushiki hoyūritsu), Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu, 股票持有比例 (gǔpiào chíyǒu bǐlì), Stock Ownership Ratio |
| 2055 | 株式報告書 (かぶしきほうこくしょ, kabushiki hōkokusho), Báo cáo cổ phiếu, 股票报告 (gǔpiào bàogào), Stock Report |
| 2056 | 株式監査 (かぶしきかんさ, kabushiki kansa), Kiểm toán cổ phiếu, 股票审计 (gǔpiào shěnjì), Stock Audit |
| 2057 | 株価のボラティリティ (かぶかのぼらてぃりてぃ, kabuka no boratiriti), Độ biến động của giá cổ phiếu, 股价波动性 (gǔjià bōdòng xìng), Stock Volatility |
| 2058 | 株式相場予測 (かぶしきそうばよそく, kabushiki sōba yosoku), Dự đoán giá cổ phiếu, 股票行情预测 (gǔpiào hángqíng yùcè), Stock Price Forecasting |
| 2059 | 株式格付け (かぶしきかくづけ, kabushiki kakuzuke), Xếp hạng cổ phiếu, 股票评级 (gǔpiào píngjí), Stock Rating |
| 2060 | 株主の権利 (かぶぬしのけんり, kabunushi no kenri), Quyền lợi của cổ đông, 股东权益 (gǔdōng quányì), Shareholder Rights |
| 2061 | 株式オプション (かぶしきおぷしょん, kabushiki opushon), Quyền chọn cổ phiếu, 股票期权 (gǔpiào qīquán), Stock Options |
| 2062 | 株価指数先物 (かぶかしすうさきもの, kabuka shisū sakimono), Hợp đồng tương lai chỉ số chứng khoán, 股价指数期货 (gǔjià zhǐshù qīhuò), Stock Index Futures |
| 2063 | 株式分配政策 (かぶしきぶんぱいせいさく, kabushiki bunpai seisaku), Chính sách phân phối cổ phiếu, 股票分配政策 (gǔpiào fēnpèi zhèngcè), Stock Distribution Policy |
| 2064 | 株式担保融資 (かぶしきたんぽゆうし, kabushiki tanpo yūshi), Tín dụng thế chấp cổ phiếu, 股票抵押融资 (gǔpiào dǐyā róngzī), Stock Secured Loan |
| 2065 | 株価指標分析 (かぶかしひょうぶんせき, kabuka shihyō bunseki), Phân tích chỉ số giá cổ phiếu, 股价指标分析 (gǔjià zhǐbiāo fēnxī), Stock Index Analysis |
| 2066 | 株式優先権 (かぶしきゆうせんけん, kabushiki yūsenken), Quyền ưu tiên cổ phiếu, 股票优先权 (gǔpiào yōuxiānquán), Stock Preemptive Right |
| 2067 | 株主総会記録 (かぶぬしそうかいきろく, kabunushi sōkai kiroku), Biên bản đại hội cổ đông, 股东大会记录 (gǔdōng dàhuì jìlù), Shareholder Meeting Minutes |
| 2068 | 株式新規発行 (かぶしきしんきはっこう, kabushiki shinki hakkō), Phát hành cổ phiếu mới, 股票新发行 (gǔpiào xīn fāxíng), New Stock Issuance |
| 2069 | 株式予算管理 (かぶしきよさんかんり, kabushiki yosan kanri), Quản lý ngân sách cổ phiếu, 股票预算管理 (gǔpiào yùsuàn guǎnlǐ), Stock Budget Management |
| 2070 | 株価天井 (かぶかてんじょう, kabuka tenjō), Đỉnh giá cổ phiếu, 股价顶峰 (gǔjià dǐngfēng), Stock Price Peak |
| 2071 | 株式投資信託 (かぶしきとうししんたく, kabushiki tōshi shintaku), Quỹ ủy thác đầu tư cổ phiếu, 股票投资信托 (gǔpiào tóuzī xìntuō), Stock Investment Trust |
| 2072 | 株価底値 (かぶかそこね, kabuka sokone), Giá đáy cổ phiếu, 股价底部 (gǔjià dǐbù), Stock Price Bottom |
| 2073 | 株主利益 (かぶぬしりえき, kabunushi rieki), Lợi ích cổ đông, 股东利益 (gǔdōng lìyì), Shareholder Benefits |
| 2074 | 株価形成要因 (かぶかけいせいよういん, kabuka keisei yōin), Yếu tố hình thành giá cổ phiếu, 股价形成因素 (gǔjià xíngchéng yīnsù), Stock Price Formation Factors |
| 2075 | 株式分割計画 (かぶしきぶんかつけいかく, kabushiki bunkatsu keikaku), Kế hoạch chia tách cổ phiếu, 股票分割计划 (gǔpiào fēngē jìhuà), Stock Split Plan |
| 2076 | 株価データ分析 (かぶかでーたぶんせき, kabuka dēta bunseki), Phân tích dữ liệu giá cổ phiếu, 股价数据分析 (gǔjià shùjù fēnxī), Stock Data Analysis |
| 2077 | 株式市場変動 (かぶしきしじょうへんどう, kabushiki shijō hendō), Biến động thị trường cổ phiếu, 股票市场波动 (gǔpiào shìchǎng bōdòng), Stock Market Fluctuations |
| 2078 | 株価インデックス (かぶかいんでっくす, kabuka indekkusu), Chỉ số giá cổ phiếu, 股价指数 (gǔjià zhǐshù), Stock Price Index |
| 2079 | 株主還元 (かぶぬしかんげん, kabunushi kangen), Hoàn vốn cho cổ đông, 股东回报 (gǔdōng huíbào), Shareholder Returns |
| 2080 | 株式譲渡契約 (かぶしきじょうとけいやく, kabushiki jōto keiyaku), Hợp đồng chuyển nhượng cổ phiếu, 股票转让合同 (gǔpiào zhuǎnràng hétóng), Stock Transfer Agreement |
| 2081 | 株式市場流動性 (かぶしきしじょうりゅうどうせい, kabushiki shijō ryūdōsei), Tính thanh khoản của thị trường cổ phiếu, 股票市场流动性 (gǔpiào shìchǎng liúdòngxìng), Stock Market Liquidity |
| 2082 | 株価時系列 (かぶかじけいれつ, kabuka jikeiretsu), Chuỗi thời gian giá cổ phiếu, 股价时间序列 (gǔjià shíjiān xùliè), Stock Price Time Series |
| 2083 | 株式取引制限 (かぶしきとりひきせいげん, kabushiki torihiki seigen), Hạn chế giao dịch cổ phiếu, 股票交易限制 (gǔpiào jiāoyì xiànzhì), Stock Trading Restrictions |
| 2084 | 株式公開価格 (かぶしきこうかいかかく, kabushiki kōkai kakaku), Giá cổ phiếu công khai, 股票公开价格 (gǔpiào gōngkāi jiàgé), Initial Public Offering Price |
| 2085 | 株式保有戦略 (かぶしきほゆうせんりゃく, kabushiki hoyū senryaku), Chiến lược nắm giữ cổ phiếu, 股票持有策略 (gǔpiào chíyǒu cèlüè), Stock Holding Strategy |
| 2086 | 株式市場分布 (かぶしきしじょうぶんぷ, kabushiki shijō bunpu), Phân bố thị trường cổ phiếu, 股票市场分布 (gǔpiào shìchǎng fēnbù), Stock Market Distribution |
| 2087 | 株主総会招集通知 (かぶぬしそうかいしょうしゅうつうち, kabunushi sōkai shōshū tsūchi), Thông báo triệu tập đại hội cổ đông, 股东大会召集通知 (gǔdōng dàhuì zhàojí tōngzhī), Shareholders’ Meeting Notice |
| 2088 | 株価操作 (かぶかそうさ, kabuka sōsa), Thao túng giá cổ phiếu, 股价操纵 (gǔjià cāozòng), Stock Price Manipulation |
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster HSK THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân Hà Nội, còn được biết đến với các tên gọi như Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội, Trung tâm tiếng Trung HSK HSKK TIENGTRUNGHSK Quận Thanh Xuân Hà Nội, và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội, là địa chỉ học tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Hà Nội.
Uy tín TOP 1 về đào tạo HSK và HSKK
Trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ Quận Thanh Xuân tự hào là trung tâm tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội, chuyên đào tạo:
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp: Phù hợp với những học viên muốn chinh phục các cấp độ từ cơ bản đến nâng cao trong kỳ thi HSK.
Khóa học tiếng Trung HSKK sơ, trung, cao cấp: Tập trung vào kỹ năng giao tiếp nói, giúp học viên đạt điểm cao trong kỳ thi HSKK.
Giáo trình đào tạo độc quyền được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Điểm đặc biệt tại Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân là việc sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:
Bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển và bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển: Phù hợp với mọi trình độ, từ người mới bắt đầu đến học viên nâng cao.
Bộ giáo trình HSK 6 cấp và bộ giáo trình HSK 9 cấp: Được thiết kế chuyên biệt để đáp ứng các tiêu chí của kỳ thi HSK quốc tế.
Phương pháp giảng dạy tiên tiến
Các khóa học tại trung tâm được xây dựng dựa trên phương pháp giảng dạy hiện đại, tập trung vào việc rèn luyện toàn diện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Đội ngũ giảng viên có kinh nghiệm phong phú, cùng sự hỗ trợ từ hệ thống tài liệu học tập chất lượng cao, giúp học viên đạt hiệu quả tối đa trong thời gian ngắn nhất.
Lợi ích khi học tại Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân
Lộ trình học rõ ràng: Được thiết kế riêng biệt cho từng đối tượng học viên.
Môi trường học tập chuyên nghiệp: Không gian học thoải mái, trang thiết bị hiện đại.
Hỗ trợ học viên tận tâm: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và hướng dẫn chi tiết.
Với bề dày kinh nghiệm và sự uy tín hàng đầu, Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân Hà Nội chính là địa chỉ học tiếng Trung lý tưởng cho bất kỳ ai muốn chinh phục kỳ thi HSK, HSKK và nâng cao kỹ năng tiếng Trung. Đây không chỉ là nơi học tập mà còn là người đồng hành đáng tin cậy trên con đường chinh phục ngôn ngữ Trung Quốc.
Hãy đến với Trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ để trải nghiệm những khóa học chất lượng cao và đạt được thành công vượt mong đợi!
Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster
Master Edu, hay còn được gọi là Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là địa chỉ học tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Master Edu là cụm từ viết tắt của ChineMaster Education và Chinese Master Education, đại diện cho thương hiệu giáo dục độc quyền do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và điều hành.
ChineMaster – Thương hiệu Giáo dục Hán ngữ Đỉnh cao
ChineMaster, còn được biết đến với tên gọi Chinese Master, chuyên về giáo dục và đào tạo Hán ngữ toàn diện với các khóa học tiếng Trung được thiết kế bài bản và chất lượng cao nhất. Đây là nền tảng học tập hàng đầu, mang đến những giải pháp tối ưu cho học viên muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong thời gian ngắn nhất.
Các khóa học tại Master Edu – ChineMaster
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster cung cấp một danh sách đa dạng các khóa học, phù hợp với mọi nhu cầu học tập, bao gồm:
Khóa học luyện thi HSK và HSKK
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp: Từ cơ bản đến nâng cao, chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi HSK quốc tế.
Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp: Chuyên sâu vào kỹ năng giao tiếp nói.
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành
Tiếng Trung thương mại
Tiếng Trung xuất nhập khẩu
Tiếng Trung logistics vận chuyển
Tiếng Trung kế toán và kiểm toán
Tiếng Trung văn phòng và công sở
Tiếng Trung công xưởng và sản xuất
Khóa học tiếng Trung ứng dụng thực tế
Tiếng Trung buôn bán, kinh doanh, và doanh nhân
Tiếng Trung doanh nghiệp
Tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Tiếng Trung order Taobao, 1688, Tmall
Khóa học tiếng Trung nâng cao
Tiếng Trung biên phiên dịch và dịch thuật
Tiếng Hoa TOCFL band A-B-C
Tiếng Trung thực dụng theo chủ đề
Phương pháp đào tạo độc quyền
Master Edu – ChineMaster nổi bật với phương pháp đào tạo tiên tiến, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp học viên:
Thành thạo 4 kỹ năng: Nghe, nói, đọc, viết.
Ứng dụng thực tế: Khả năng sử dụng tiếng Trung trong các tình huống đời sống và công việc.
Chinh phục mục tiêu cá nhân: Tự tin vượt qua các kỳ thi quốc tế và đáp ứng yêu cầu công việc.
Vì sao chọn Master Edu – ChineMaster?
Thương hiệu uy tín TOP 1 toàn quốc: Được hàng ngàn học viên tin tưởng.
Giáo trình độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ: Cập nhật liên tục, bám sát nhu cầu thực tế.
Đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp: Có nhiều năm kinh nghiệm trong giảng dạy Hán ngữ.
Lộ trình học tập bài bản: Được thiết kế phù hợp với từng đối tượng học viên.
Hỗ trợ học viên tận tâm: Cung cấp tài liệu phong phú và dịch vụ chăm sóc tốt nhất.
Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội không chỉ là nơi học tiếng Trung mà còn là cầu nối giúp học viên chinh phục đỉnh cao của ngôn ngữ và sự nghiệp. Với chất lượng đào tạo vượt trội và sự uy tín đã được khẳng định, đây là lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn làm chủ tiếng Trung một cách toàn diện và chuyên sâu.
Hãy đến với Master Edu – ChineMaster để bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung ngay hôm nay!
Trung tâm tiếng Trung Chinese Master Edu – Đỉnh cao Giáo dục Hán ngữ
Trung tâm tiếng Trung Chinese Master Edu hay còn gọi là Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu, Trung tâm tiếng Trung Master Thầy Vũ, là hệ thống đào tạo tiếng Trung đỉnh cao tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Được sáng lập và điều hành bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, đây là địa chỉ học tiếng Trung uy tín, dẫn đầu trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo Hán ngữ tại Việt Nam.
Giáo dục Hán ngữ toàn diện với bộ giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm Chinese Master Education lấy giáo dục và đào tạo Hán ngữ toàn diện làm mũi nhọn, với bộ giáo trình độc quyền do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Các giáo trình này không chỉ đảm bảo chất lượng vượt trội mà còn được thiết kế phù hợp với nhu cầu học tập thực tiễn của học viên người Việt.
Những tác phẩm Hán ngữ này là kết quả của sự nghiên cứu và phát triển không ngừng, mang đến những sản phẩm trí tuệ ưu việt, hỗ trợ người học chinh phục tiếng Trung một cách dễ dàng và hiệu quả.
Sự tâm huyết và nhiệt huyết từ Nhà sáng lập
Mỗi tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ đều chứa đựng sự tâm huyết và năng lượng trẻ trung đầy nhiệt huyết. Với sự kết hợp giữa tư duy sáng tạo và trí thông minh thiên phú, ông được cộng đồng học viên và độc giả yêu mến đặt cho biệt danh “Tiếng Trung Thầy Vũ”.
Văn phong của Nguyễn Minh Vũ thân thiện, gần gũi, mang đậm dấu ấn Việt Nam, tạo cảm giác thoải mái và dễ tiếp cận cho học viên. Đây cũng chính là lý do mà các tác phẩm của ông luôn được đánh giá cao và trở thành tài liệu học tập yêu thích của cộng đồng người học tiếng Trung.
Lan tỏa kiến thức và tinh thần học tập
Với sứ mệnh lan tỏa kiến thức và khích lệ tinh thần học tập, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu cung cấp miễn phí toàn bộ giáo trình và tài liệu học tập của Nguyễn Minh Vũ cho học viên. Đây không chỉ là cách để hỗ trợ học viên mà còn là cách thể hiện trách nhiệm xã hội của trung tâm trong việc xây dựng cộng đồng học tiếng Trung mạnh mẽ và đoàn kết.
Vì sao chọn Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu?
Phương pháp đào tạo hiện đại: Kết hợp lý thuyết với thực hành, giúp học viên nhanh chóng làm chủ tiếng Trung.
Giáo trình độc quyền: Được biên soạn bởi chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo tính ứng dụng cao.
Đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp: Có nhiều năm kinh nghiệm trong giảng dạy Hán ngữ.
Sứ mệnh vì cộng đồng: Tài liệu học tập miễn phí cho tất cả học viên, lan tỏa tinh thần học tập đến mọi người.
Hệ thống đào tạo toàn diện: Phù hợp với mọi cấp độ và nhu cầu học tập từ giao tiếp, thương mại, đến thi chứng chỉ HSK, HSKK.
Trung tâm tiếng Trung Chinese Master Edu không chỉ là nơi học tiếng Trung mà còn là nguồn cảm hứng lớn cho cộng đồng học viên. Với chất lượng đào tạo hàng đầu, sự tâm huyết từ người sáng lập và sứ mệnh lan tỏa kiến thức, đây chính là địa chỉ lý tưởng cho những ai mong muốn chinh phục tiếng Trung và mở ra nhiều cơ hội mới trong học tập cũng như sự nghiệp.
Hãy tham gia ngay hôm nay để trở thành một phần của hệ thống ChineMaster Edu, nơi khởi nguồn cho những thành công trong việc học tiếng Trung!
Đánh giá chi tiết của học viên về các khóa học tiếng Trung tại Master Edu – ChineMaster Edu
Họ tên: Nguyễn Thu Hà
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thực dụng
“Trước khi đăng ký khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi luôn cảm thấy tiếng Trung là một ngôn ngữ khó học, đặc biệt khi áp dụng vào công việc và cuộc sống hàng ngày. Tuy nhiên, khóa học thực dụng tại trung tâm đã hoàn toàn thay đổi suy nghĩ của tôi. Từ buổi học đầu tiên, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã khiến tôi cảm nhận được sự thú vị của tiếng Trung thông qua cách giảng dạy vô cùng chuyên nghiệp và thực tế.
Thầy luôn đặt học viên vào các tình huống giao tiếp thực tiễn, chẳng hạn như đặt hàng, thuyết phục đối tác, hoặc xử lý các vấn đề phát sinh trong công việc. Bên cạnh đó, thầy còn sử dụng các giáo trình độc quyền do chính mình biên soạn, nội dung ngắn gọn nhưng vô cùng sát với thực tế. Đặc biệt, phần luyện tập nhóm tại lớp học giúp tôi tự tin sử dụng tiếng Trung hơn rất nhiều.
Sau 3 tháng theo học, tôi không chỉ cải thiện kỹ năng giao tiếp mà còn có thể xử lý các cuộc hội thoại tiếng Trung phức tạp một cách trôi chảy. Điều tôi đánh giá cao nhất ở trung tâm là sự tận tâm của thầy cô và đội ngũ hỗ trợ học viên, luôn lắng nghe và đáp ứng mọi nhu cầu học tập. Tôi thực sự biết ơn trung tâm đã giúp tôi nâng cao năng lực và rất tự hào khi là học viên của Master Edu – ChineMaster Edu.”
Họ tên: Trần Minh Tâm
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Tôi làm việc trong lĩnh vực sản xuất và gần đây công ty tôi bắt đầu hợp tác với các đối tác Trung Quốc trong ngành bán dẫn. Chính vì vậy, tôi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân chuyên về lĩnh vực Chip Bán dẫn tại Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết chuyên môn.
Khóa học thực sự khiến tôi bất ngờ ngay từ buổi học đầu tiên. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ truyền đạt ngôn ngữ mà còn giải thích rất rõ ràng các thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành bằng cách liên kết với các ví dụ thực tế trong công việc. Điều này làm tôi dễ dàng tiếp thu và áp dụng vào công việc hàng ngày. Thầy cũng thường xuyên cung cấp các tài liệu chuyên sâu, bao gồm từ vựng chuyên ngành, cấu trúc câu thường dùng trong giao tiếp kỹ thuật và các bài tập mô phỏng tình huống thực tế.
Điều khiến tôi ấn tượng nhất chính là sự tận tâm của thầy trong việc theo sát từng học viên. Bất kỳ khi nào tôi gặp khó khăn trong việc hiểu bài hoặc áp dụng kiến thức, thầy luôn dành thời gian giải đáp cặn kẽ. Sau hơn 3 tháng học, tôi đã tự tin hơn rất nhiều trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là khi trao đổi về thông số kỹ thuật hay giải quyết các vấn đề kỹ thuật phát sinh.
Tôi tin rằng, không chỉ những ai làm trong ngành bán dẫn mà tất cả các ngành kỹ thuật khác cũng nên tham gia khóa học này để trau dồi ngôn ngữ chuyên ngành. Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một địa chỉ uy tín cho những ai muốn học tiếng Trung một cách bài bản và chuyên sâu.”
Họ tên: Lê Minh Hằng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi đã tìm hiểu nhiều trung tâm dạy tiếng Trung trước khi quyết định chọn Master Edu – ChineMaster Edu để theo học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân chuyên sâu HSK 9 cấp. Lý do tôi chọn trung tâm này là vì đội ngũ giảng viên chất lượng cao, đặc biệt là Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người có kinh nghiệm giảng dạy phong phú và phương pháp truyền đạt cực kỳ dễ hiểu.
Khóa học HSK 9 cấp tại đây rất bài bản, từ việc cung cấp giáo trình độc quyền cho đến các bài tập ôn luyện theo từng cấp độ. Nội dung khóa học không chỉ tập trung vào từ vựng và ngữ pháp mà còn chú trọng đến việc luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách toàn diện. Thầy Vũ thường xuyên sử dụng các bài kiểm tra thực tế để đánh giá năng lực của học viên và điều chỉnh lộ trình học phù hợp cho từng cá nhân.
Những buổi luyện tập kỹ năng nói của thầy rất hấp dẫn, thầy luôn khuyến khích học viên thực hành đối thoại, thuyết trình và phản biện để nâng cao khả năng giao tiếp. Thêm vào đó, các buổi học ôn luyện kỹ năng viết giúp tôi cải thiện đáng kể việc viết luận một cách logic và mạch lạc.
Sau khóa học, tôi đã đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp với điểm số vượt ngoài mong đợi. Tôi cảm thấy mình không chỉ giỏi hơn về ngôn ngữ mà còn học được cách tư duy, lập luận một cách chặt chẽ hơn. Tôi chân thành cảm ơn Master Edu – ChineMaster Edu và Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi chinh phục mục tiêu của mình. Tôi tin rằng đây là nơi lý tưởng cho bất kỳ ai muốn nâng cao khả năng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp và lâu dài.”
Họ tên: Nguyễn Văn Hoàng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Là một kỹ sư làm việc trong ngành sản xuất vi mạch, tôi hiểu rõ tầm quan trọng của việc nắm bắt các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung để làm việc với đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi quyết định đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân chuyên về Vi mạch Bán dẫn tại Master Edu – ChineMaster Edu.
Ngay từ những buổi học đầu tiên, tôi đã cảm nhận được sự khác biệt so với các khóa học trước đây tôi từng tham gia. Thầy Nguyễn Minh Vũ thiết kế giáo trình đặc thù cho ngành, cung cấp không chỉ từ vựng mà còn cả các bài giảng về quy trình sản xuất, thiết kế mạch và kiểm tra chất lượng. Mỗi buổi học đều có phần thực hành, thầy yêu cầu học viên mô phỏng lại các hội thoại hoặc trình bày một báo cáo bằng tiếng Trung. Điều này thực sự giúp tôi tự tin hơn trong việc sử dụng ngôn ngữ chuyên ngành.
Tôi cũng rất ấn tượng với cách thầy giảng giải các thuật ngữ phức tạp một cách đơn giản và dễ hiểu, giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian tự học. Ngoài ra, trung tâm còn tổ chức các buổi học nhóm, nơi học viên có thể trao đổi kinh nghiệm, từ đó cải thiện kỹ năng giao tiếp trong môi trường chuyên nghiệp.
Khóa học không chỉ nâng cao trình độ tiếng Trung của tôi mà còn giúp tôi hiểu sâu hơn về các khái niệm kỹ thuật trong lĩnh vực vi mạch. Sau khóa học, tôi đã tự tin giao tiếp trực tiếp với đối tác Trung Quốc, từ việc thảo luận hợp đồng cho đến giải quyết các vấn đề kỹ thuật chi tiết. Tôi xin chân thành cảm ơn Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại Master Edu – ChineMaster Edu đã mang đến một khóa học chất lượng vượt mong đợi.”
Họ tên: Phạm Minh Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Tôi là một lập trình viên đang làm việc tại một công ty đa quốc gia, và công việc của tôi thường xuyên phải trao đổi với các đối tác Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân chuyên về Công nghệ Thông tin tại Master Edu – ChineMaster Edu để cải thiện khả năng giao tiếp và làm việc hiệu quả hơn.
Điều khiến tôi ấn tượng đầu tiên chính là sự chuyên nghiệp của trung tâm. Giáo trình được thiết kế riêng biệt, tập trung vào các từ vựng, cấu trúc câu và cách diễn đạt thường dùng trong ngành CNTT. Thầy Nguyễn Minh Vũ còn mang đến những bài học thực tiễn như viết email, báo cáo kỹ thuật và thuyết trình về các dự án công nghệ bằng tiếng Trung.
Bên cạnh đó, thầy luôn cập nhật những thuật ngữ mới và xu hướng công nghệ hiện đại, giúp học viên không chỉ giỏi tiếng Trung mà còn hiểu biết sâu rộng về ngành. Phần luyện tập thực hành là điểm tôi thích nhất, thầy thường đưa ra các tình huống giả lập, chẳng hạn như thảo luận về các vấn đề kỹ thuật hay trình bày giải pháp lập trình, để học viên áp dụng ngay kiến thức vào thực tế.
Sau khóa học, khả năng tiếng Trung của tôi được cải thiện đáng kể. Tôi có thể tự tin giao tiếp với đối tác, giải thích các thuật toán và thậm chí tham gia thảo luận chuyên sâu về dự án công nghệ. Đây thực sự là một bước đột phá lớn trong sự nghiệp của tôi, và tôi rất biết ơn Thầy Vũ cùng đội ngũ Master Edu đã hỗ trợ tôi trong suốt quá trình học tập.”
Họ tên: Trần Quang Hải
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Là một nhân viên kinh doanh quốc tế, việc nắm vững tiếng Trung thương mại là điều kiện tiên quyết để tôi phát triển sự nghiệp. Vì thế, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân chuyên về Thương mại tại Master Edu – ChineMaster Edu, và đây là một trong những quyết định đúng đắn nhất của tôi.
Khóa học được xây dựng rất bài bản, tập trung vào các tình huống giao tiếp thực tế trong kinh doanh như đàm phán hợp đồng, thuyết trình sản phẩm, và xử lý các tình huống bất ngờ với khách hàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy về ngôn ngữ mà còn chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Những ví dụ thầy đưa ra đều rất gần gũi, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc.
Đặc biệt, trung tâm còn cung cấp giáo trình độc quyền, kết hợp giữa từ vựng thương mại, các mẫu câu giao tiếp chuyên nghiệp và bài tập thực hành phong phú. Phương pháp dạy học của thầy rất sáng tạo, luôn khuyến khích học viên trao đổi, thảo luận để nâng cao khả năng phản xạ.
Sau 4 tháng học, tôi đã tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc, từ việc giới thiệu sản phẩm, đàm phán giá cả, đến ký kết hợp đồng. Tôi thực sự cảm thấy hài lòng với chất lượng đào tạo tại Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là nơi tôi sẽ giới thiệu cho bất kỳ ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung thương mại của mình.”
Họ tên: Nguyễn Thị Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Là một kỹ sư làm việc trong ngành dầu khí, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung chuyên ngành sẽ mở ra cơ hội hợp tác và giao thương với các đối tác Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân về Dầu Khí tại Master Edu – ChineMaster Edu. Đây quả thực là một quyết định sáng suốt.
Chương trình học của trung tâm rất chi tiết và thiết kế riêng biệt cho ngành dầu khí. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho chúng tôi các từ vựng chuyên ngành về khai thác, vận chuyển, chế biến dầu khí, cùng với các thuật ngữ kỹ thuật mà tôi cần trong công việc. Đặc biệt, các bài giảng của thầy không chỉ dừng lại ở lý thuyết mà còn đưa ra các tình huống thực tế để chúng tôi luyện tập, từ việc thảo luận các vấn đề kỹ thuật đến việc giao tiếp với khách hàng.
Một điểm tôi rất thích là các bài tập nhóm và các buổi thảo luận chuyên sâu giúp học viên áp dụng kiến thức vào thực tế. Thầy Vũ rất chú trọng đến việc giúp học viên rèn luyện khả năng giao tiếp trong môi trường chuyên nghiệp. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều trong việc làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực dầu khí. Từ việc ký kết hợp đồng, thảo luận về các vấn đề kỹ thuật cho đến việc giải quyết các tình huống phát sinh, tôi đều có thể giao tiếp và xử lý một cách hiệu quả.
Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao tiếng Trung mà còn giúp tôi phát triển sự nghiệp trong ngành dầu khí.”
Họ tên: Lê Hoàng Nam
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Tôi là một chủ cửa hàng online chuyên bán các sản phẩm từ Trung Quốc, và để có thể nhập hàng với giá tốt từ các trang web như Taobao, 1688, tôi cần phải học tiếng Trung. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân chuyên về Taobao 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, và tôi thực sự không thất vọng.
Khóa học rất thực tế và hữu ích đối với tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy chúng tôi cách tìm kiếm, liên hệ với nhà cung cấp, và đàm phán về giá cả một cách chuyên nghiệp. Các bài học không chỉ giúp tôi hiểu rõ hơn về ngôn ngữ mà còn hướng dẫn tôi cách sử dụng các từ vựng trong giao dịch thương mại, đồng thời giải thích những thuật ngữ phổ biến trên các nền tảng thương mại điện tử như Taobao và 1688.
Thầy Vũ còn chia sẻ rất nhiều mẹo hữu ích về cách tìm hàng, kiểm tra chất lượng sản phẩm, và thương lượng với các nhà cung cấp Trung Quốc. Điều này đã giúp tôi tự tin hơn rất nhiều trong việc làm việc trực tiếp với các đối tác Trung Quốc. Khóa học cũng có phần luyện tập rất phong phú, từ việc gửi email, đàm phán giá cả cho đến cách xử lý các tình huống giao dịch thực tế.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể nhập hàng với giá tốt hơn và giao tiếp trực tiếp với các nhà cung cấp trên Taobao và 1688. Đây thực sự là một khóa học rất thiết thực đối với những ai đang làm trong lĩnh vực thương mại điện tử, và tôi rất cảm ơn Thầy Vũ cùng đội ngũ giảng viên đã tạo ra một chương trình học tuyệt vời như vậy.”
Họ tên: Nguyễn Văn Khánh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Với công việc là kế toán viên tại một công ty có đối tác Trung Quốc, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung là một yêu cầu cần thiết để phục vụ công việc hàng ngày. Tôi đã tìm hiểu và quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân về Kế toán tại Master Edu – ChineMaster Edu, và kết quả hoàn toàn vượt mong đợi.
Khóa học cung cấp cho tôi các từ vựng chuyên ngành kế toán, từ các thuật ngữ cơ bản đến các thuật ngữ phức tạp liên quan đến thuế, báo cáo tài chính, và quản lý ngân sách. Điều tôi đặc biệt thích ở khóa học là cách Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp học viên không chỉ hiểu từ vựng mà còn biết cách áp dụng vào công việc thực tế.
Thầy còn rất chú trọng đến việc rèn luyện kỹ năng giao tiếp qua email, đàm phán hợp đồng và xử lý các tình huống tài chính trong môi trường doanh nghiệp. Những bài học này giúp tôi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc một cách chuyên nghiệp và tự tin hơn.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán, từ việc đọc và hiểu các báo cáo tài chính đến việc trao đổi với đối tác về các vấn đề tài chính, thuế vụ. Khóa học thực sự đã giúp tôi phát triển sự nghiệp kế toán quốc tế của mình. Tôi rất biết ơn Thầy Vũ và đội ngũ giảng viên của Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp một chương trình học đầy đủ và chất lượng.”
Họ tên: Trần Thị Hương
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Khi tôi bắt đầu học tiếng Trung, mục tiêu của tôi là thi chứng chỉ HSK để có thể làm việc và giao tiếp tốt hơn với đối tác Trung Quốc trong công việc. Tôi đã tìm hiểu và quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu, và tôi không thể hài lòng hơn với quyết định của mình.
Khóa học HSK 9 cấp tại đây thực sự rất bài bản. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế lộ trình học chi tiết và khoa học, phù hợp với mọi trình độ học viên. Các bài giảng được chia thành từng cấp độ từ dễ đến khó, giúp tôi tiếp cận từng bước và không cảm thấy quá sức. Tôi đặc biệt ấn tượng với cách Thầy Vũ truyền đạt kiến thức ngữ pháp và từ vựng. Thầy không chỉ dạy lý thuyết mà còn thường xuyên tạo cơ hội cho học viên thực hành, giúp tôi ghi nhớ từ vựng và ngữ pháp một cách dễ dàng hơn.
Không chỉ dừng lại ở phần thi HSK, khóa học còn chú trọng đến kỹ năng giao tiếp thực tế. Thầy Vũ tạo ra các tình huống giao tiếp trong đời sống hàng ngày và trong công việc, từ đó giúp chúng tôi tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong thực tế. Đặc biệt, phương pháp luyện nghe và nói của Thầy rất hiệu quả, giúp tôi cải thiện khả năng nghe và phản xạ tiếng Trung nhanh chóng.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi sử dụng tiếng Trung trong công việc và đời sống. Tôi đã đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp mà tôi luôn mong muốn và đã có thể giao tiếp với các đối tác Trung Quốc một cách chuyên nghiệp và tự tin hơn. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là một môi trường học tiếng Trung tuyệt vời!”
Họ tên: Phạm Minh Tâm
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Khi bắt đầu học tiếng Trung, tôi chỉ nghĩ rằng mình chỉ cần biết những từ vựng cơ bản để phục vụ công việc trong ngành xuất nhập khẩu. Tuy nhiên, khi tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân về Thương mại tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã nhận ra rằng việc học tiếng Trung cho ngành thương mại cần phải sâu sắc và toàn diện hơn rất nhiều.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế một chương trình học rất sát với thực tế công việc. Khóa học không chỉ dạy cho tôi các từ vựng chuyên ngành, mà còn giúp tôi hiểu rõ các khái niệm thương mại, từ cách đàm phán, ký kết hợp đồng, đến việc xử lý các tình huống phát sinh trong quá trình giao dịch với đối tác Trung Quốc. Đặc biệt, Thầy luôn lồng ghép các tình huống thực tế vào bài giảng, giúp học viên như tôi có thể áp dụng kiến thức ngay lập tức vào công việc.
Các bài học về đàm phán hợp đồng, tìm kiếm và đánh giá nhà cung cấp, cùng với các chiến lược bán hàng và marketing quốc tế cũng rất hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy chúng tôi cách xử lý các vấn đề trong công việc một cách linh hoạt và hiệu quả.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã tự tin hơn trong việc giao tiếp và đàm phán với đối tác Trung Quốc, cũng như xử lý các tình huống trong công việc xuất nhập khẩu. Khóa học thực sự đã nâng cao khả năng chuyên môn của tôi và giúp tôi mở rộng cơ hội nghề nghiệp. Tôi vô cùng biết ơn Thầy Vũ và đội ngũ giảng viên tại Master Edu – ChineMaster Edu.”
Họ tên: Nguyễn Thị Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi làm việc trong một công ty xuất nhập khẩu và thường xuyên phải giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Vì vậy, việc học tiếng Trung chuyên ngành kế toán đã trở thành nhu cầu thiết yếu. Tôi đã tìm đến khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu, và tôi rất vui vì đã lựa chọn đúng.
Khóa học không chỉ giúp tôi nắm vững các từ vựng chuyên ngành kế toán mà còn giúp tôi hiểu sâu về các quy trình kế toán liên quan đến giao dịch quốc tế, đặc biệt là với Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc truyền đạt kiến thức và giúp học viên làm quen với các thuật ngữ phức tạp trong kế toán. Thầy còn giúp chúng tôi hiểu cách áp dụng các quy định pháp luật liên quan đến kế toán trong môi trường quốc tế.
Ngoài ra, các bài học cũng rất thực tế, với các tình huống kế toán điển hình mà tôi có thể gặp phải khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Thầy Vũ luôn tạo điều kiện để học viên thực hành nhiều, giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các báo cáo tài chính, hợp đồng và giao dịch quốc tế.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể giao tiếp và xử lý công việc kế toán liên quan đến đối tác Trung Quốc một cách chính xác và hiệu quả hơn rất nhiều. Tôi vô cùng biết ơn Thầy Vũ vì đã giúp tôi nâng cao trình độ chuyên môn và phát triển sự nghiệp.”
Họ tên: Lê Minh Đức
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
“Tôi bắt đầu học tiếng Trung vì muốn nâng cao khả năng giao tiếp cơ bản trong công việc và cuộc sống. Sau một thời gian tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu và lựa chọn khóa học HSKK Sơ cấp để làm nền tảng. Đây thực sự là một quyết định đúng đắn.
Khóa học HSKK Sơ cấp rất phù hợp với những người mới bắt đầu như tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi cách phát âm chuẩn, nhấn mạnh vào kỹ năng nghe và nói, từ đó giúp tôi phát triển khả năng giao tiếp cơ bản nhanh chóng. Những bài học về từ vựng, ngữ pháp đơn giản và các tình huống giao tiếp thực tế giúp tôi có thể tự tin trò chuyện với bạn bè Trung Quốc hay đối tác trong công việc.
Thầy Vũ rất tận tâm trong việc sửa lỗi phát âm của tôi và luôn tạo ra những tình huống thực tế để tôi có thể luyện tập. Đặc biệt, việc học trong môi trường thân thiện và có sự tương tác cao với giảng viên giúp tôi không cảm thấy căng thẳng mà ngược lại, cảm thấy thoải mái và tự tin hơn khi giao tiếp.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể giao tiếp cơ bản bằng tiếng Trung với bạn bè và đồng nghiệp, đồng thời cảm thấy tự tin hơn trong các buổi gặp mặt hoặc trao đổi công việc. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi tiến bộ nhanh chóng.”
Họ tên: Đặng Văn Hải
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Với nhu cầu công việc trong ngành thương mại điện tử, tôi cần học tiếng Trung để có thể tìm kiếm và mua sắm hàng hóa trên các trang web như Taobao và 1688. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học Taobao 1688. Và tôi thực sự rất hài lòng với lựa chọn của mình.
Khóa học này không chỉ giúp tôi học được những từ vựng cần thiết để tìm kiếm và mua hàng trên Taobao và 1688 mà còn cung cấp các kỹ năng để xử lý các vấn đề khi mua bán, như đàm phán giá cả, tìm hiểu về chất lượng sản phẩm, và liên hệ với người bán. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã rất nhiệt tình hướng dẫn tôi cách sử dụng các công cụ trên Taobao, 1688 và giúp tôi làm quen với các thuật ngữ chuyên ngành như “logistics,” “đặt hàng,” “chất lượng sản phẩm,” v.v.
Điều tôi thích nhất là Thầy Vũ luôn cập nhật thông tin mới nhất về các nền tảng thương mại điện tử này, giúp học viên hiểu rõ hơn về thị trường Trung Quốc và cách thức giao dịch hiệu quả. Tôi cũng được học cách làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc, giúp việc mua sắm trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi mua hàng, tìm kiếm sản phẩm và đàm phán giá cả trên Taobao và 1688. Khóa học thực sự giúp tôi tiết kiệm thời gian và tiền bạc khi tìm kiếm sản phẩm tốt nhất với giá hợp lý. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và đội ngũ giảng viên tại Master Edu – ChineMaster Edu!”
Họ tên: Nguyễn Thị Lan Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Với công việc liên quan đến xuất nhập khẩu, tôi cần hiểu rõ các quy trình và thuật ngữ tiếng Trung trong lĩnh vực này. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã có một cái nhìn rất khác về tiếng Trung chuyên ngành và những kiến thức mình cần học.
Khóa học Xuất nhập khẩu tại Master Edu – ChineMaster Edu cung cấp cho tôi những kiến thức rất cụ thể và thực tế về các thuật ngữ liên quan đến việc ký kết hợp đồng, giao dịch, vận chuyển hàng hóa và các thủ tục hải quan. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững các từ vựng chuyên ngành, cũng như cách áp dụng chúng trong các tình huống công việc cụ thể.
Điều tôi đặc biệt ấn tượng là cách Thầy Vũ thiết kế khóa học rất dễ hiểu, từ việc giải thích các thuật ngữ phức tạp cho đến các tình huống thực tế trong quá trình giao dịch xuất nhập khẩu. Ngoài ra, các bài học còn cung cấp cho tôi một cái nhìn tổng quan về thị trường Trung Quốc và cách làm việc với đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi tự tin hơn khi giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong việc đàm phán hợp đồng và làm thủ tục hải quan. Tôi rất hài lòng với khóa học này và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại Master Edu – ChineMaster Edu.”
Họ tên: Phạm Minh Tiến
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Sau một thời gian dài học tiếng Trung, tôi nhận ra rằng mình cần một khóa học có lộ trình bài bản và chuyên sâu để đạt được chứng chỉ HSK cao. Vì vậy, tôi quyết định đăng ký học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu với mục tiêu thi HSK 9 cấp. Đây là một quyết định đúng đắn, vì khóa học không chỉ giúp tôi củng cố nền tảng mà còn phát triển các kỹ năng ngôn ngữ một cách toàn diện.
Khóa học HSK 9 cấp tại Trung tâm đã giúp tôi hiểu rõ về cấu trúc bài thi, các dạng bài tập và các kỹ năng cần thiết để đạt điểm cao. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tình giải thích các điểm ngữ pháp, từ vựng và chiến lược làm bài thi. Tôi được luyện nghe, luyện nói, luyện đọc và luyện viết một cách đồng đều, giúp tôi không chỉ nâng cao khả năng làm bài thi mà còn khả năng sử dụng tiếng Trung trong thực tế.
Ngoài ra, Thầy Vũ còn cung cấp cho chúng tôi những tài liệu học tập phong phú, bao gồm các bài test HSK mẫu và các bài giảng chi tiết. Với sự hỗ trợ nhiệt tình từ Thầy Vũ, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc chuẩn bị cho kỳ thi HSK. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều, từ khả năng giao tiếp cơ bản đến việc áp dụng các kỹ năng ngôn ngữ trong các tình huống thực tế. Tôi sẽ tiếp tục học các khóa học chuyên sâu hơn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.”
Họ tên: Trần Thị Thanh Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Với công việc hiện tại liên quan đến kế toán quốc tế, tôi rất cần học tiếng Trung để có thể hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tôi đã đăng ký học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu, và khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành của mình.
Khóa học tiếng Trung Kế toán được giảng dạy rất bài bản, với các chủ đề như lập báo cáo tài chính, phân tích chi phí, thuế và các thuật ngữ kế toán khác trong tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chỉ dẫn rất chi tiết về cách sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành và ứng dụng chúng trong công việc. Thầy còn cung cấp những ví dụ thực tế từ các tình huống trong công việc kế toán giúp tôi dễ dàng nắm bắt và áp dụng vào thực tế.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và trao đổi công việc với các đối tác Trung Quốc. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán mà còn làm tôi hiểu rõ hơn về các quy trình và cách thức làm việc của các công ty Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại Master Edu – ChineMaster Edu.”
Họ tên: Nguyễn Hoàng Hải
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Tôi là một kỹ sư phần mềm và công việc của tôi yêu cầu phải hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung. Vì vậy, tôi đã tìm đến khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu với mục tiêu học tiếng Trung cho lĩnh vực công nghệ thông tin. Và tôi rất hài lòng với sự lựa chọn của mình.
Khóa học này giúp tôi hiểu rõ về các thuật ngữ kỹ thuật trong ngành công nghệ thông tin, như lập trình, hệ thống mạng, bảo mật và phần mềm. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt những kiến thức này một cách rất dễ hiểu và chi tiết. Thầy sử dụng các tài liệu chuyên ngành và các ví dụ thực tế trong giảng dạy giúp tôi hiểu rõ hơn về các vấn đề kỹ thuật trong ngành này.
Điều tôi đặc biệt thích là Thầy Vũ luôn tạo ra các bài tập và tình huống mô phỏng thực tế trong công việc. Tôi không chỉ học được từ vựng mà còn nâng cao khả năng đọc hiểu tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với đồng nghiệp Trung Quốc về các vấn đề công nghệ. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt trong việc thảo luận về các vấn đề kỹ thuật. Tôi chắc chắn sẽ tiếp tục học các khóa học khác tại Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.”
Họ tên: Lê Thị Thu Hằng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Công việc của tôi liên quan đến giao dịch thương mại quốc tế, vì vậy tôi cần học tiếng Trung để có thể đàm phán và giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc. Tôi đã tìm đến khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu, và tôi thực sự rất hài lòng với khóa học này.
Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ trong đàm phán thương mại, ký kết hợp đồng, thanh toán và vận chuyển hàng hóa. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã rất nhiệt tình giảng dạy và giải thích các thuật ngữ, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc hàng ngày. Các bài học về văn hóa thương mại Trung Quốc cũng rất hữu ích, giúp tôi hiểu hơn về cách thức làm việc của đối tác Trung Quốc.
Sau khóa học, tôi tự tin hơn trong các cuộc họp và đàm phán với đối tác Trung Quốc. Khóa học này đã giúp tôi không chỉ nâng cao kỹ năng tiếng Trung mà còn cải thiện khả năng xử lý các tình huống trong công việc thương mại quốc tế. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại Master Edu – ChineMaster Edu.”
Họ tên: Đặng Minh Đức
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Với công việc của mình trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung là rất cần thiết để giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và tôi cảm thấy rất hài lòng với sự lựa chọn này.
Khóa học đã giúp tôi nắm vững những thuật ngữ chuyên ngành trong xuất nhập khẩu như hợp đồng thương mại, vận chuyển hàng hóa, hải quan, thanh toán quốc tế, và nhiều vấn đề khác liên quan đến lĩnh vực này. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết và cung cấp các tài liệu học phù hợp, giúp tôi dễ dàng tiếp cận và hiểu sâu các kiến thức.
Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp với đối tác Trung Quốc mà còn giúp tôi hiểu hơn về các thủ tục xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Trung Quốc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi xử lý các tình huống liên quan đến giao dịch thương mại quốc tế. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp một khóa học chất lượng như vậy.”
Họ tên: Nguyễn Thuỳ Linh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Là một người kinh doanh online, tôi thường xuyên nhập hàng từ các trang thương mại điện tử Trung Quốc như Taobao và 1688. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu để cải thiện khả năng đọc hiểu và giao tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 của Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là lựa chọn hoàn hảo cho tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung để tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả, và giao tiếp với người bán. Các bài học rất thực tế và dễ áp dụng, giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thức mua hàng từ các nền tảng Taobao và 1688.
Ngoài việc học từ vựng và ngữ pháp, tôi còn học được nhiều mẹo hay để có thể giao dịch tốt hơn với người bán, tránh các tình huống bị hiểu lầm trong quá trình mua hàng. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao dịch với nhà cung cấp Trung Quốc và có thể quản lý các đơn hàng nhập khẩu một cách hiệu quả hơn. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”
Họ tên: Lê Quốc Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
“Tôi là kỹ sư điện tử và công việc của tôi đòi hỏi phải hiểu các tài liệu kỹ thuật chuyên sâu về mạch điện bán dẫn. Tôi quyết định học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu để có thể đọc và hiểu các tài liệu kỹ thuật từ các đối tác Trung Quốc.
Khóa học mạch điện bán dẫn tại Trung tâm đã cung cấp cho tôi một lượng kiến thức rất hữu ích và thiết thực. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy các thuật ngữ kỹ thuật liên quan đến mạch điện bán dẫn rất rõ ràng, từ các nguyên lý cơ bản đến các ứng dụng phức tạp trong ngành. Tôi đã học được cách đọc và hiểu các tài liệu kỹ thuật về mạch điện bán dẫn, và thầy còn cung cấp các ví dụ thực tế để tôi có thể áp dụng kiến thức vào công việc.
Khóa học cũng giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong các cuộc họp kỹ thuật. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi trao đổi về các vấn đề kỹ thuật và hiểu rõ hơn về các sản phẩm mạch điện bán dẫn từ các nhà sản xuất Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”
Họ tên: Phan Quang Huy
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Với công việc liên quan đến logistics và vận chuyển hàng hóa quốc tế, tôi thấy việc học tiếng Trung là rất cần thiết để có thể giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu về các khóa học tiếng Trung tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi quyết định đăng ký học khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành về vận chuyển hàng hóa, bao gồm các thuật ngữ về kho bãi, vận chuyển quốc tế, khai báo hải quan, hợp đồng vận chuyển, và thanh toán quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất nhiệt tình và chi tiết, cung cấp cho tôi các ví dụ thực tế để tôi có thể áp dụng vào công việc.
Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong công việc mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình vận chuyển quốc tế, từ khi đặt hàng cho đến khi nhận hàng tại cảng. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và hiểu rõ hơn về các vấn đề logistics. Tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học hữu ích này.”
Họ tên: Trần Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân
“Tôi là một kế toán viên và công việc của tôi yêu cầu phải đọc hiểu các tài liệu, hợp đồng và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Để cải thiện khả năng làm việc với các đối tác Trung Quốc, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân này thực sự đã giúp tôi tiến bộ vượt bậc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất tỉ mỉ và chi tiết về các thuật ngữ trong lĩnh vực kế toán như báo cáo tài chính, kiểm toán, thuế, và các thuật ngữ khác liên quan đến kế toán doanh nghiệp. Các bài học không chỉ cung cấp kiến thức ngữ pháp cơ bản mà còn bao gồm các tình huống thực tế trong công việc, giúp tôi có thể giao tiếp hiệu quả hơn với đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi đọc và hiểu các báo cáo tài chính và hợp đồng liên quan đến kế toán bằng tiếng Trung. Ngoài ra, tôi cũng học được cách trao đổi về các vấn đề tài chính và kế toán trong các cuộc họp với đối tác Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao khả năng chuyên môn và giao tiếp tiếng Trung.”
Họ tên: Bùi Thị Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
“Là một người muốn thi chứng chỉ HSKK để nâng cao năng lực tiếng Trung của mình, tôi đã tham gia các khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học HSKK này có đầy đủ các cấp từ sơ cấp đến cao cấp, và tôi đã học cả ba cấp.
Thầy Nguyễn Minh Vũ là người hướng dẫn chính, và tôi rất ấn tượng với cách thầy dạy. Thầy không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn cung cấp các bài tập thực hành và kỹ năng làm bài thi để tôi có thể tự tin vượt qua kỳ thi HSKK. Các bài học giúp tôi nâng cao kỹ năng nghe, nói và phản xạ nhanh trong các tình huống giao tiếp. Mỗi buổi học đều có những bài tập thú vị và hữu ích, giúp tôi cải thiện sự tự tin trong việc giao tiếp bằng tiếng Trung.
Khóa học đã giúp tôi cải thiện khả năng phát âm và giao tiếp lưu loát, và tôi đã tự tin hơn rất nhiều khi tham gia các kỳ thi HSKK. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã đạt được chứng chỉ HSKK cao cấp, và tôi cảm thấy rất tự hào về thành tích này. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi thực hiện được mục tiêu của mình.”
Họ tên: Hoàng Thành Công
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Là một lập trình viên và làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin, tôi thấy việc học tiếng Trung là một lợi thế lớn trong công việc. Đặc biệt là khi tôi thường xuyên phải sử dụng các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm này thực sự đã giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung một cách đáng kể. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy các thuật ngữ và khái niệm kỹ thuật trong công nghệ thông tin rất chi tiết và dễ hiểu. Các bài học không chỉ dạy về ngữ pháp cơ bản mà còn cung cấp các từ vựng chuyên ngành về lập trình, phần mềm, mạng máy tính và các khái niệm công nghệ thông tin khác.
Khóa học giúp tôi tự tin hơn trong việc đọc các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi có thể hiểu rõ hơn các tài liệu về phần mềm và công nghệ mà tôi làm việc, đồng thời cũng dễ dàng tham gia các cuộc họp trực tuyến với đối tác Trung Quốc. Tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung phục vụ công việc.”
Họ tên: Nguyễn Thị Hương
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Với công việc là nhân viên kinh doanh, tôi cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc hàng ngày để đàm phán, ký hợp đồng và trao đổi về sản phẩm. Tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao kỹ năng tiếng Trung thương mại của mình.
Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy các tình huống giao tiếp thực tế trong môi trường kinh doanh như đàm phán giá, ký kết hợp đồng, thảo luận về sản phẩm và dịch vụ. Tôi đã học được cách sử dụng từ vựng chuyên ngành và các mẫu câu giao tiếp phổ biến trong kinh doanh, từ đó giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về văn hóa kinh doanh của Trung Quốc. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã có thể xử lý các tình huống trong công việc một cách hiệu quả và chuyên nghiệp hơn. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung trong công việc.”
Họ tên: Nguyễn Mạnh Cường
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và công việc của tôi yêu cầu phải giao tiếp và đọc hiểu các tài liệu hợp đồng, quy định xuất nhập khẩu, và đàm phán với các đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao khả năng tiếng Trung trong công việc.
Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu của Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất hữu ích đối với tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy các thuật ngữ chuyên ngành và các tình huống thực tế trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Tôi đã học được cách giao tiếp về quy trình nhập khẩu, thủ tục hải quan, hợp đồng xuất nhập khẩu, và các vấn đề liên quan đến logistics. Ngoài ra, các bài học cũng giúp tôi nắm bắt được cách đọc và hiểu các văn bản pháp lý, giúp tôi làm việc hiệu quả hơn với đối tác Trung Quốc.
Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng đọc hiểu tài liệu mà còn giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác trong công việc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng tiếng Trung của mình đã được nâng cao rõ rệt, giúp tôi thực hiện công việc một cách chính xác và chuyên nghiệp hơn. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp một chương trình học tuyệt vời cho tôi.”
Họ tên: Lê Thị Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Tôi là nhân viên trong ngành logistics và công việc của tôi liên quan đến giao nhận, vận chuyển hàng hóa và đàm phán với các đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong lĩnh vực logistics.
Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển của Trung tâm đã giúp tôi tiếp cận những từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành logistics rất cụ thể. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về các tình huống giao dịch, vận chuyển hàng hóa, các quy định liên quan đến hải quan, và cách thức đàm phán với các đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi trao đổi công việc và xử lý các tình huống trong ngành logistics với đối tác Trung Quốc.
Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình logistics trong môi trường quốc tế. Tôi rất hài lòng với chất lượng khóa học và cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung phục vụ công việc của mình.”
Họ tên: Phạm Thị Lan Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Là một người kinh doanh online, tôi thường xuyên mua sắm và nhập hàng từ các trang web Trung Quốc, đặc biệt là Taobao và 1688. Tuy nhiên, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi giao dịch và thương lượng giá cả vì không rành tiếng Trung. Vì vậy, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao khả năng tiếng Trung và giúp tôi tự tin hơn khi giao dịch trên Taobao và 1688.
Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 của Trung tâm đã giúp tôi rất nhiều trong việc hiểu và sử dụng tiếng Trung để mua sắm và đàm phán với người bán. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi cách đọc hiểu các thông tin sản phẩm, mô tả, và các từ vựng quan trọng trong việc mua bán trên Taobao và 1688. Ngoài ra, thầy cũng dạy tôi cách thương lượng giá cả, đặt hàng và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch.
Khóa học này đã giúp tôi tự tin hơn rất nhiều khi mua hàng và giao dịch trên các trang web Trung Quốc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi không còn gặp khó khăn khi sử dụng Taobao và 1688 nữa. Tôi cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp một khóa học vô cùng hữu ích cho những người kinh doanh online như tôi.”
Họ tên: Trần Minh Hoàng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để chuẩn bị cho kỳ thi HSK 9 cấp. Vì tôi đã có nền tảng tiếng Trung cơ bản, nên tôi muốn nâng cao trình độ của mình để đạt được chứng chỉ HSK cao cấp.
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất phù hợp với tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy ngữ pháp và từ vựng mà còn cung cấp các chiến lược thi cử và kỹ năng làm bài thi HSK. Các bài học giúp tôi nâng cao kỹ năng nghe, nói, đọc và viết, đồng thời cải thiện khả năng giải quyết các bài tập trong kỳ thi.
Khóa học này thực sự giúp tôi tiến bộ nhanh chóng và tự tin hơn trong việc chuẩn bị cho kỳ thi HSK 9 cấp. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin và chắc chắn rằng mình sẽ làm tốt trong kỳ thi. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì sự tận tâm và chất lượng giảng dạy.”
Họ tên: Lý Thanh Hương
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Với công việc trong ngành công nghệ thông tin, tôi thường xuyên làm việc với các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đối tác từ Trung Quốc. Tuy nhiên, trình độ tiếng Trung của tôi không đủ để hiểu hết các tài liệu kỹ thuật phức tạp và giao tiếp hiệu quả. Vì vậy, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để cải thiện khả năng tiếng Trung trong công việc.
Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm đã giúp tôi tiếp cận những thuật ngữ chuyên ngành vô cùng quan trọng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy các từ vựng và cấu trúc câu trong lĩnh vực công nghệ thông tin, từ các thuật ngữ lập trình, mạng máy tính, cho đến các kỹ thuật tiên tiến trong ngành. Tôi đã học được cách đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật và dễ dàng trao đổi với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề kỹ thuật.
Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng đọc hiểu mà còn nâng cao khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các tài liệu công nghệ thông tin và có thể giao tiếp trôi chảy với các đối tác. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung rất nhiều.”
Họ tên: Nguyễn Minh Thiên
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Là kỹ sư trong ngành điện tử, tôi thường xuyên phải làm việc với các linh kiện điện tử và chip bán dẫn. Tuy nhiên, nhiều tài liệu kỹ thuật của tôi lại bằng tiếng Trung, và tôi gặp khó khăn trong việc đọc hiểu và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Để giải quyết vấn đề này, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm đã cung cấp cho tôi những từ vựng và kiến thức chuyên sâu về chip bán dẫn và các ứng dụng của chúng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy các thuật ngữ liên quan đến chip, mạch điện, và các ứng dụng trong lĩnh vực bán dẫn. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tiếp cận và hiểu rõ hơn về các tài liệu kỹ thuật liên quan đến chip bán dẫn, đồng thời có thể giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề này.
Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng đọc hiểu mà còn giúp tôi tự tin hơn trong các cuộc đàm phán kỹ thuật. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại một khóa học vô cùng giá trị.”
Họ tên: Trần Thanh Vân
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Là nhân viên trong ngành dầu khí, công việc của tôi yêu cầu phải giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc để thực hiện các dự án khai thác và vận hành. Tuy nhiên, tôi gặp khó khăn trong việc giao tiếp bằng tiếng Trung và hiểu các tài liệu liên quan đến dầu khí. Vì vậy, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để cải thiện khả năng tiếng Trung trong công việc.
Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp cho tôi những kiến thức vô cùng hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy các thuật ngữ và tình huống giao tiếp chuyên ngành dầu khí. Tôi đã học được cách đọc hiểu các hợp đồng, tài liệu kỹ thuật và quy trình trong ngành dầu khí bằng tiếng Trung, đồng thời cũng cải thiện khả năng giao tiếp trong các cuộc họp và đàm phán.
Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn giúp tôi làm việc hiệu quả hơn trong môi trường dầu khí quốc tế. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin và có thể xử lý các tình huống trong công việc một cách chính xác và nhanh chóng. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung một cách rõ rệt.”
Họ tên: Phạm Minh Tâm
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Là một nhân viên trong ngành thương mại quốc tế, công việc của tôi yêu cầu giao tiếp thường xuyên với các đối tác Trung Quốc và đàm phán các hợp đồng thương mại. Để cải thiện khả năng giao tiếp, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học tiếng Trung Thương mại của Trung tâm đã giúp tôi rất nhiều trong việc học các thuật ngữ chuyên ngành thương mại và đàm phán với đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy các kỹ năng giao tiếp trong các tình huống thương mại thực tế, từ đàm phán hợp đồng đến giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch. Tôi đã học được cách sử dụng các từ vựng quan trọng và nâng cao khả năng đàm phán bằng tiếng Trung.
Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác và cải thiện khả năng giải quyết các tình huống trong công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy rằng mình đã sẵn sàng để đàm phán hợp đồng và làm việc hiệu quả trong môi trường thương mại quốc tế. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp một khóa học vô cùng chất lượng và hữu ích.”
Họ tên: Trần Nhật Tiến
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp
“Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để chuẩn bị cho kỳ thi HSKK ở cả ba cấp độ. Tôi là người yêu thích học tiếng Trung và muốn cải thiện khả năng nghe, nói để đạt kết quả cao trong kỳ thi HSKK.
Khóa học HSKK tại Trung tâm đã giúp tôi rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp các bài tập thực hành rất sát với nội dung thi, giúp tôi làm quen với các dạng bài thi HSKK và cải thiện khả năng nghe, nói. Tôi đã học được cách phát âm chuẩn, rèn luyện kỹ năng nghe và nói tự tin hơn, đặc biệt là trong các tình huống giao tiếp thông dụng.
Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng ngữ âm và khả năng hiểu ngữ cảnh mà còn giúp tôi tự tin hơn khi tham gia kỳ thi. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy hoàn toàn tự tin với khả năng tiếng Trung của mình và đã sẵn sàng tham gia kỳ thi HSKK. Tôi cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi đạt được mục tiêu học tập của mình.”
Họ tên: Nguyễn Thị Minh Ánh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Với công việc trong ngành xuất nhập khẩu, tôi luôn phải đối mặt với các vấn đề liên quan đến hợp đồng thương mại quốc tế và giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Trước đây, dù tôi có thể đọc hiểu một phần tài liệu, nhưng tôi cảm thấy mình thiếu tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong các cuộc đàm phán và trao đổi công việc. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để cải thiện kỹ năng tiếng Trung trong ngành xuất nhập khẩu.
Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm đã cung cấp cho tôi những kiến thức và từ vựng chuyên ngành cực kỳ hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy về các thuật ngữ thương mại quốc tế, quy trình xuất nhập khẩu, và cách soạn thảo hợp đồng, hóa đơn, chứng từ. Bên cạnh đó, tôi cũng học được cách giao tiếp trong các cuộc đàm phán, trao đổi hàng hóa và xử lý các tình huống trong quá trình xuất nhập khẩu.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi đã có thể đọc và hiểu tài liệu kỹ thuật, hợp đồng và các chứng từ một cách dễ dàng, đồng thời cải thiện khả năng giao tiếp trong công việc. Khóa học đã giúp tôi rất nhiều trong công việc và tôi cảm thấy rất hài lòng với sự lựa chọn của mình. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu!”
Họ tên: Trương Hồng Nhung
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Là người làm trong lĩnh vực logistics, công việc của tôi chủ yếu liên quan đến việc trao đổi và làm việc với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề vận chuyển, kho bãi và các quy trình xuất nhập khẩu. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung và giao tiếp hiệu quả.
Khi biết đến khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã quyết định tham gia để nâng cao khả năng tiếng Trung trong công việc. Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm đã giúp tôi học được rất nhiều từ vựng và kỹ năng giao tiếp trong lĩnh vực logistics. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy về các thuật ngữ trong vận chuyển, kho bãi, thủ tục hải quan, cũng như các tình huống thực tế mà tôi thường gặp trong công việc.
Khóa học đã giúp tôi cải thiện khả năng nghe và nói trong các tình huống giao tiếp liên quan đến logistics. Sau khi học xong, tôi có thể trao đổi công việc và xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển một cách dễ dàng và hiệu quả hơn. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi đạt được mục tiêu của mình.”
Họ tên: Nguyễn Duy Linh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã từng gặp không ít khó khăn khi tìm kiếm và mua hàng trên Taobao và 1688, đặc biệt là về việc hiểu các mô tả sản phẩm, giao dịch và đàm phán với nhà cung cấp. Việc này khiến tôi cảm thấy không tự tin khi cần nhập hàng Trung Quốc cho công ty mình. Vì vậy, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm để cải thiện kỹ năng tiếng Trung phục vụ cho việc mua hàng trên các nền tảng này.
Khóa học đã cung cấp cho tôi rất nhiều từ vựng và kỹ năng giao tiếp cần thiết khi sử dụng Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về cách tìm kiếm sản phẩm, cách đọc hiểu thông tin sản phẩm, cũng như cách giao tiếp với nhà cung cấp và xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển, thanh toán.
Sau khóa học, tôi cảm thấy hoàn toàn tự tin khi mua hàng trên Taobao và 1688. Tôi không chỉ có thể đọc hiểu các thông tin sản phẩm mà còn có thể đàm phán với nhà cung cấp để đạt được những giao dịch tốt nhất. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung rất nhiều.”
Họ tên: Phan Duy Cường
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Là nhân viên kế toán, công việc của tôi yêu cầu phải xử lý các hóa đơn, chứng từ và tài liệu kế toán từ các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc đọc hiểu và dịch các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung. Để cải thiện tình hình này, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm đã giúp tôi học được những từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành kế toán quan trọng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy các kỹ năng đọc hiểu hóa đơn, chứng từ, hợp đồng và các tài liệu kế toán, đồng thời cung cấp các tình huống thực tế trong công việc kế toán. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng đọc hiểu mà còn giúp tôi giao tiếp tự tin hơn với các đối tác Trung Quốc.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy hoàn toàn tự tin khi làm việc với các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung. Tôi có thể dễ dàng đọc hiểu và dịch chính xác các tài liệu, đồng thời có thể trao đổi hiệu quả với đối tác. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại một khóa học chất lượng và hữu ích.”
Họ tên: Vũ Minh Tường
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Là một người yêu thích học tiếng Trung và muốn đạt chứng chỉ HSK cao cấp, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để chuẩn bị cho kỳ thi HSK 9 cấp.
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm đã giúp tôi cải thiện kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết một cách toàn diện. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy một cách chi tiết và rõ ràng về các kiến thức cần thiết để đạt điểm cao trong kỳ thi HSK 9 cấp. Tôi đã học được cách phân tích và giải quyết các bài thi khó, đồng thời nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp thực tế.
Khóa học không chỉ giúp tôi đạt được mục tiêu trong kỳ thi HSK mà còn giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung tổng thể. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì một khóa học chất lượng và vô cùng hữu ích!”
Họ tên: Lê Thanh Vân
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Tôi làm việc trong ngành công nghệ bán dẫn và nhận thấy việc giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Trung trong các cuộc họp với đối tác Trung Quốc là rất quan trọng. Trước khi tham gia khóa học, tôi đã gặp khó khăn khi hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và giao tiếp trong các tình huống kỹ thuật. Sau khi biết đến khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn.
Khóa học này đã giúp tôi cải thiện đáng kể khả năng hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về các khái niệm liên quan đến chip bán dẫn, vi mạch, và công nghệ điện tử. Điều đặc biệt ấn tượng là các tình huống giao tiếp thực tế, giúp tôi dễ dàng ứng dụng kiến thức vào công việc hàng ngày.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi trao đổi với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề kỹ thuật trong ngành bán dẫn. Tôi có thể đọc và hiểu tài liệu kỹ thuật một cách dễ dàng và giao tiếp hiệu quả trong các cuộc họp. Khóa học thực sự đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung và hỗ trợ rất nhiều trong công việc. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu!”
Họ tên: Nguyễn Thị Lan Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Là kỹ sư vi mạch, công việc của tôi đòi hỏi phải đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật và hợp đồng liên quan đến các sản phẩm vi mạch bán dẫn. Mặc dù tôi có nền tảng tiếng Trung khá tốt, nhưng tôi cảm thấy thiếu tự tin khi phải xử lý các thuật ngữ chuyên ngành và giao tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc. Vì vậy, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để cải thiện khả năng giao tiếp và đọc hiểu tiếng Trung trong lĩnh vực vi mạch.
Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm đã cung cấp cho tôi rất nhiều từ vựng và kiến thức hữu ích về vi mạch và bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp tôi làm quen với các tình huống thực tế trong giao tiếp công việc. Thầy còn chia sẻ các chiến lược hiệu quả để giao tiếp rõ ràng với các đối tác Trung Quốc trong các cuộc thảo luận kỹ thuật.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi trao đổi các vấn đề kỹ thuật và đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành. Khóa học thực sự đã giúp tôi nâng cao khả năng làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành vi mạch bán dẫn. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì một khóa học chất lượng và đầy hữu ích!”
Họ tên: Lê Hoàng Nam
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
“Là kỹ sư mạch điện bán dẫn, công việc của tôi yêu cầu giao tiếp với các đối tác Trung Quốc để trao đổi về các công nghệ mạch điện và quy trình sản xuất. Trước khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy khá mơ hồ khi phải làm việc với các tài liệu kỹ thuật và thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung. Vì vậy, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm đã giúp tôi học được rất nhiều từ vựng và kỹ năng giao tiếp quan trọng trong lĩnh vực mạch điện. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất tỉ mỉ về các thuật ngữ mạch điện, quy trình sản xuất và kiểm tra sản phẩm bán dẫn. Tôi đặc biệt ấn tượng với các bài học thực tế, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc hàng ngày.
Sau khóa học, tôi đã có thể hiểu rõ hơn về các tài liệu kỹ thuật, đồng thời tự tin giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề mạch điện bán dẫn. Khóa học này đã giúp tôi tiến bộ rất nhiều trong công việc và tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu!”
Họ tên: Phạm Minh Đức
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Với công việc trong lĩnh vực thương mại, tôi cần giao tiếp và đàm phán với các đối tác Trung Quốc thường xuyên. Tuy nhiên, việc sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thương mại không phải lúc nào cũng dễ dàng, nhất là khi tôi phải đối mặt với các thuật ngữ chuyên ngành và tình huống giao dịch phức tạp. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để cải thiện kỹ năng tiếng Trung của mình.
Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm đã giúp tôi học được rất nhiều kiến thức quý giá về giao tiếp thương mại. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy về các từ vựng chuyên ngành, các tình huống giao tiếp trong thương mại quốc tế, từ việc đàm phán hợp đồng đến xử lý các tình huống tranh chấp và khiếu nại. Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn trang bị cho tôi các kỹ năng đàm phán hiệu quả.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi đàm phán và giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Khóa học thực sự đã giúp tôi nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc thương mại và tôi rất hài lòng với kết quả đạt được. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu!”
Họ tên: Trần Tuấn Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Tôi làm việc trong ngành dầu khí và cần phải giao tiếp bằng tiếng Trung với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến hợp đồng và các dự án khai thác dầu khí. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn khi phải hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và giải quyết các tình huống giao tiếp phức tạp. Sau khi tìm hiểu về khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã quyết định đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí.
Khóa học này đã giúp tôi học được rất nhiều từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực dầu khí. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy một cách chi tiết về các chủ đề như khai thác dầu khí, hợp đồng dầu khí, bảo vệ môi trường, và các quy định an toàn trong ngành. Bài học thực tế đã giúp tôi có thể dễ dàng giao tiếp và xử lý các tình huống trong công việc.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong ngành dầu khí. Tôi có thể hiểu rõ hơn các hợp đồng, chứng từ, và trao đổi hiệu quả về các dự án. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại một khóa học chất lượng và giúp tôi tiến bộ rất nhiều trong công việc.”
Họ tên: Vũ Thị Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Online
“Là người bận rộn với công việc và cuộc sống, tôi không có nhiều thời gian để tham gia các khóa học trực tiếp. Tuy nhiên, tôi vẫn muốn học tiếng Trung để có thể giao tiếp với bạn bè và đối tác Trung Quốc. Thấy được sự thuận tiện của việc học tiếng Trung online, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học tiếng Trung Online tại Trung tâm rất tiện lợi, tôi có thể học ở bất kỳ đâu và vào thời gian linh hoạt. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất khoa học và dễ hiểu. Các bài học online rất sinh động và đầy đủ các kỹ năng như nghe, nói, đọc, và viết. Mặc dù học online, tôi vẫn cảm thấy sự tận tâm và hướng dẫn chi tiết từ Thầy Nguyễn Minh Vũ.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tiếng Trung của mình đã được cải thiện rất nhiều. Khóa học giúp tôi giao tiếp hiệu quả hơn trong công việc và các tình huống giao tiếp hàng ngày. Tôi rất hài lòng với khóa học này và cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu!”
Họ tên: Nguyễn Hoàng Hải
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Với mục tiêu đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp, tôi đã tìm kiếm một nơi dạy tiếng Trung uy tín và chuyên sâu. Sau khi tham khảo nhiều trung tâm, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, được giảng dạy bởi Thầy Nguyễn Minh Vũ.
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm thực sự rất chất lượng. Lộ trình học được thiết kế bài bản và khoa học, giúp tôi tiến bộ từng bước một. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy các kiến thức về ngữ pháp và từ vựng mà còn hướng dẫn tôi các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, và dịch tiếng Trung cực kỳ chi tiết. Tôi rất ấn tượng với cách thầy truyền đạt, luôn làm rõ các kiến thức khó và cung cấp các ví dụ thực tế để dễ dàng áp dụng vào bài thi.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn với khả năng sử dụng tiếng Trung của mình, đặc biệt là trong các tình huống giao tiếp và đọc hiểu văn bản phức tạp. Khóa học đã giúp tôi nắm vững kiến thức để chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK 9 cấp. Tôi đã thi đỗ với số điểm cao và cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều!”
Họ tên: Trần Thị Hương
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
“Là người mới bắt đầu học tiếng Trung, tôi muốn tìm một khóa học phù hợp để cải thiện khả năng nghe và nói của mình. Sau khi tìm hiểu về các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã quyết định đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân và đặc biệt chú trọng đến khóa học tiếng Trung HSKK (Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp).
Khóa học HSKK tại Trung tâm đã giúp tôi phát triển mạnh mẽ kỹ năng nói tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc dạy phát âm chuẩn, nhấn mạnh cách giao tiếp tự nhiên trong mọi tình huống. Tôi được thực hành nói liên tục và được thầy chỉ dẫn cách sửa phát âm và ngữ điệu để giao tiếp hiệu quả hơn. Bên cạnh đó, Thầy còn chia sẻ rất nhiều bí quyết giúp tôi vượt qua các kỳ thi HSKK với điểm số cao.
Tôi đặc biệt thích cách Thầy Nguyễn Minh Vũ tạo không gian học thân thiện, thoải mái và luôn khuyến khích học viên chủ động giao tiếp. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp tiếng Trung, cả trong công việc lẫn đời sống hàng ngày. Khóa học HSKK đã thực sự giúp tôi cải thiện khả năng nghe và nói một cách rõ ràng và tự nhiên. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì sự nhiệt tình và kiến thức sâu sắc trong giảng dạy.”
Họ tên: Vũ Đức Long
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Tôi làm trong ngành logistics và vận chuyển, nơi mà tiếng Trung là ngôn ngữ giao tiếp chính với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn khi cần trao đổi thông tin và làm thủ tục xuất nhập khẩu hàng hóa qua Trung Quốc. Được bạn bè giới thiệu về khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển để cải thiện khả năng giao tiếp của mình.
Khóa học này rất hữu ích và thực tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy rất chi tiết về các thuật ngữ logistics, quy trình vận chuyển quốc tế, từ việc đặt hàng đến thông quan và giao nhận hàng. Điều tôi ấn tượng là Thầy không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn thường xuyên tạo ra các tình huống mô phỏng thực tế để chúng tôi thực hành. Cách Thầy giải thích các từ vựng chuyên ngành đã giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, từ việc hỏi thông tin về lô hàng đến việc giải quyết các vấn đề trong quy trình vận chuyển. Khóa học này đã giúp tôi tiến bộ rất nhanh và áp dụng ngay vào công việc. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì một khóa học cực kỳ chất lượng và thực tế!”
Họ tên: Lê Thị Ngọc Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Với công việc trong ngành xuất nhập khẩu, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc về thủ tục hải quan, hợp đồng và các yêu cầu xuất nhập khẩu hàng hóa. Trước khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy mình thiếu tự tin trong việc đọc hiểu các hợp đồng bằng tiếng Trung và trao đổi thông tin hiệu quả. Sau khi tìm hiểu, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm đã giúp tôi nâng cao khả năng đọc hiểu và giao tiếp tiếng Trung trong các tình huống xuất nhập khẩu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi cách đọc hiểu các tài liệu, hợp đồng thương mại, và các chứng từ liên quan đến xuất nhập khẩu một cách chi tiết và dễ hiểu. Thầy còn chia sẻ các chiến lược hiệu quả để giao tiếp và giải quyết các vấn đề phát sinh trong công việc.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và có thể đọc hiểu các hợp đồng xuất nhập khẩu một cách chính xác. Khóa học này đã giúp tôi tiến bộ rất nhiều và tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã tạo ra một chương trình học rất thực tế và hữu ích.”
Họ tên: Nguyễn Mai Hoa
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Với mục tiêu kinh doanh online trên các nền tảng như Taobao và 1688, tôi đã tìm kiếm một khóa học tiếng Trung để giúp tôi giao dịch và tìm kiếm hàng hóa một cách hiệu quả. Sau khi tìm hiểu về các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã quyết định đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân và đặc biệt yêu thích khóa học tiếng Trung Taobao 1688.
Khóa học này thực sự đã mang lại rất nhiều giá trị. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy chúng tôi cách sử dụng tiếng Trung để tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả, và làm các thủ tục mua bán trên Taobao và 1688. Thầy đã giảng dạy rất chi tiết về các từ vựng liên quan đến thương mại điện tử và quy trình mua sắm trực tuyến, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc của mình.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao dịch và mua hàng trên Taobao và 1688. Tôi cũng biết cách thương lượng và giao tiếp hiệu quả với các nhà cung cấp Trung Quốc. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp một khóa học chất lượng và cực kỳ thực tế!”
Họ tên: Phạm Thị Thu Hương
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Với công việc kế toán trong một công ty có đối tác Trung Quốc, tôi cần phải nắm vững các thuật ngữ tiếng Trung trong lĩnh vực tài chính và kế toán. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn khi làm việc với các báo cáo tài chính và chứng từ bằng tiếng Trung. Sau khi tìm hiểu về khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán.
Khóa học này đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành kế toán bằng tiếng Trung và cách giao tiếp trong các tình huống liên quan đến kế toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy các khái niệm về kế toán tài chính, thuế, báo cáo tài chính và các hợp đồng tài chính. Các bài học rất sinh động và thực tế, giúp tôi ứng dụng ngay vào công việc.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề tài chính và kế toán. Khóa học đã giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung và tôi rất hài lòng với kết quả. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp khóa học chất lượng và hữu ích!”
Họ tên: Lê Thanh Tùng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Là một lập trình viên, tôi luôn muốn nâng cao khả năng tiếng Trung để có thể làm việc với các đối tác Trung Quốc và đọc tài liệu kỹ thuật. Sau khi tìm hiểu về các khóa học tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin.
Khóa học này rất hữu ích đối với tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy chúng tôi các thuật ngữ chuyên ngành trong công nghệ thông tin, từ lập trình, hệ thống mạng đến các phần mềm và phần cứng máy tính. Những từ vựng này rất quan trọng đối với công việc của tôi và giúp tôi giao tiếp hiệu quả hơn với các đối tác Trung Quốc trong các dự án công nghệ. Thầy luôn sử dụng các ví dụ thực tế và giải thích rất chi tiết, giúp tôi dễ dàng tiếp thu và áp dụng vào công việc.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể đọc hiểu tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc một cách thuận lợi hơn. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang đến một chương trình học thực tế, bổ ích và dễ áp dụng vào công việc hàng ngày của tôi.”
Họ tên: Nguyễn Thanh Bình
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Tôi làm việc trong ngành dầu khí và phải thường xuyên trao đổi với các đối tác Trung Quốc về hợp đồng, kỹ thuật và các quy trình trong ngành. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khá nhiều khó khăn khi đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Trung và giao tiếp hiệu quả. Sau khi tìm hiểu, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Dầu Khí.
Khóa học này thực sự rất chất lượng và thực tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi rất chi tiết về các thuật ngữ dầu khí, từ khoan dầu, khai thác, đến các thiết bị và công nghệ sử dụng trong ngành. Bài học của Thầy rất dễ hiểu và tôi có thể áp dụng ngay vào công việc của mình. Thầy cũng cung cấp nhiều ví dụ thực tế từ các hợp đồng và quy trình trong ngành dầu khí, giúp tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp của mình đã được cải thiện rõ rệt. Tôi có thể đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành và trao đổi với các đối tác Trung Quốc một cách dễ dàng hơn. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì một khóa học cực kỳ chất lượng và thực tế!”
Họ tên: Trần Anh Tú
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Công việc của tôi liên quan đến việc đàm phán và ký kết hợp đồng thương mại với các đối tác Trung Quốc, vì vậy tôi cần phải cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung để đạt được kết quả tốt nhất trong công việc. Sau khi tìm hiểu về các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Thương mại.
Khóa học này đã cung cấp cho tôi những kiến thức thực tế và chuyên sâu về thương mại, từ việc đàm phán hợp đồng, thương thảo giá cả, đến các thủ tục xuất nhập khẩu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giải thích rất chi tiết các thuật ngữ thương mại và cách thức giao tiếp trong môi trường kinh doanh quốc tế. Thầy luôn tạo ra các tình huống thực tế trong lớp học, giúp chúng tôi luyện tập và nâng cao kỹ năng giao tiếp.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong các cuộc đàm phán và ký kết hợp đồng với các đối tác Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại.”
Họ tên: Nguyễn Thị Mai Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Là một kế toán viên, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc và tiếp nhận các chứng từ, báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Để nâng cao hiệu quả công việc, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Kế toán.
Khóa học này thực sự đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết các thuật ngữ kế toán, từ việc ghi chép sổ sách, lập báo cáo tài chính đến các giao dịch và hợp đồng tài chính. Thầy giải thích từng khái niệm rõ ràng và giúp tôi hiểu cách áp dụng chúng trong công việc thực tế. Thầy còn cung cấp các tình huống mô phỏng để tôi có thể thực hành giao tiếp tiếng Trung trong môi trường kế toán.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề tài chính và kế toán. Tôi có thể đọc hiểu các báo cáo tài chính và chứng từ bằng tiếng Trung một cách dễ dàng hơn. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì một khóa học tuyệt vời và hữu ích!”
Họ tên: Phan Hải Nam
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Với công việc trong ngành logistics, tôi phải thường xuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc và thực hiện các thủ tục liên quan đến vận chuyển hàng hóa quốc tế. Để cải thiện khả năng giao tiếp và đọc hiểu tài liệu bằng tiếng Trung, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển.
Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc nắm bắt các thuật ngữ chuyên ngành và quy trình vận chuyển quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giải thích rõ ràng các khái niệm, từ việc đặt hàng, xử lý các chứng từ đến giao nhận hàng hóa. Thầy luôn tạo ra các tình huống mô phỏng thực tế, giúp tôi áp dụng lý thuyết vào công việc một cách dễ dàng.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực logistics. Tôi có thể hiểu và trao đổi thông tin một cách rõ ràng hơn, từ đó làm việc hiệu quả hơn. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại một khóa học tuyệt vời và thực tế!”
Họ tên: Trần Bảo Linh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và hàng hóa của công ty tôi chủ yếu đến từ Trung Quốc, nên tôi nhận thấy rằng việc cải thiện khả năng tiếng Trung là rất cần thiết. Sau khi tìm hiểu về các khóa học tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu.
Khóa học này thực sự rất hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi rất chi tiết về các thuật ngữ xuất nhập khẩu, từ hợp đồng, chứng từ đến các quy trình liên quan đến hải quan và vận chuyển quốc tế. Thầy giải thích rất dễ hiểu và cung cấp các tình huống thực tế giúp tôi áp dụng ngay vào công việc. Bên cạnh đó, việc học các câu giao tiếp thông dụng trong ngành xuất nhập khẩu cũng giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình đã tiến bộ rất nhiều. Tôi có thể dễ dàng đọc và hiểu các tài liệu xuất nhập khẩu, cũng như trao đổi công việc một cách hiệu quả hơn với đối tác Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang đến một khóa học rất bổ ích và thiết thực.”
Họ tên: Lê Thị Ngọc Bích
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Là một người kinh doanh trực tuyến, tôi thường xuyên nhập hàng từ Trung Quốc qua các nền tảng như Taobao và 1688. Vì vậy, tôi cần phải hiểu và sử dụng thành thạo tiếng Trung để giao dịch với nhà cung cấp và vận chuyển hàng hóa. Sau khi biết đến khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688.
Khóa học này hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi các từ vựng và câu giao tiếp thông dụng khi mua bán trên Taobao và 1688, mà còn cung cấp các kỹ năng giao dịch, từ cách tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả, đến việc giao tiếp với người bán và giải quyết các vấn đề liên quan đến giao nhận hàng hóa. Thầy còn chia sẻ các mẹo hữu ích để tôi có thể giao dịch hiệu quả hơn trên các nền tảng này.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi nhập hàng từ Trung Quốc. Tôi có thể trao đổi với người bán một cách dễ dàng hơn, từ đó giúp tôi tiết kiệm thời gian và chi phí trong việc nhập hàng. Tôi cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp một khóa học rất thực tế và giúp ích cho công việc kinh doanh của tôi.”
Họ tên: Đỗ Hoàng Nam
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi là một người yêu thích học tiếng Trung và mong muốn đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp để có thể sử dụng tiếng Trung một cách thành thạo trong công việc và cuộc sống. Sau khi tìm hiểu, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp.
Khóa học này không chỉ giúp tôi ôn luyện các kiến thức tiếng Trung mà còn giúp tôi nâng cao các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ cấu trúc và yêu cầu của kỳ thi HSK 9 cấp, đồng thời cung cấp các bài luyện tập thực tế để tôi có thể làm quen với dạng đề thi. Bên cạnh đó, thầy cũng chia sẻ rất nhiều phương pháp học hiệu quả, giúp tôi cải thiện tốc độ và khả năng làm bài thi.
Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn với khả năng tiếng Trung của mình. Tôi hy vọng sẽ đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp trong thời gian tới. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì một khóa học rất bổ ích và thiết thực.”
Họ tên: Hoàng Thị Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp
“Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và tôi rất hài lòng về khóa học này. Với mục tiêu đạt chứng chỉ HSKK sơ cấp, tôi đã tham gia khóa học này để nâng cao kỹ năng nghe và nói tiếng Trung của mình.
Khóa học này rất hữu ích đối với tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp các bài luyện nghe rất thú vị, giúp tôi cải thiện khả năng nghe và phát âm. Đồng thời, thầy cũng rất chú trọng đến việc phát triển kỹ năng nói, giúp tôi tự tin hơn trong giao tiếp. Các bài học được thiết kế khoa học, từ dễ đến khó, giúp tôi tiến bộ từng bước một.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng nghe và nói của mình đã được cải thiện đáng kể. Tôi hy vọng có thể đạt chứng chỉ HSKK sơ cấp trong kỳ thi sắp tới. Tôi cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại một khóa học rất thực tế và bổ ích.”
Họ tên: Phan Ngọc Minh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Tôi làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin, và với xu hướng phát triển mạnh mẽ của công nghệ tại Trung Quốc, tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung là rất quan trọng để có thể giao tiếp hiệu quả trong công việc và cập nhật các thông tin kỹ thuật từ các nguồn Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu về các khóa học tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học này cực kỳ hữu ích đối với tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy các thuật ngữ tiếng Trung liên quan đến công nghệ thông tin mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các công cụ, phần mềm và các quy trình công nghệ mới trong ngành. Thầy giảng bài rất dễ hiểu và có nhiều ví dụ thực tế giúp tôi có thể áp dụng vào công việc hàng ngày.
Sau khi học xong khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung, và tôi có thể giao tiếp dễ dàng với các đối tác Trung Quốc trong các dự án công nghệ. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp một khóa học cực kỳ bổ ích và thiết thực.”
Họ tên: Nguyễn Minh Tâm
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Là một kỹ sư dầu khí, tôi cần thường xuyên làm việc với các đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc. Do đó, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về các thuật ngữ trong ngành dầu khí.
Khóa học tiếng Trung Dầu Khí mà tôi tham gia thực sự rất phù hợp với công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi những kiến thức chuyên sâu về các thuật ngữ dầu khí, từ các công đoạn khai thác, vận chuyển đến xử lý khí, dầu. Ngoài ra, thầy cũng hướng dẫn tôi cách giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế, với các tình huống thực tế rất dễ áp dụng.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và xử lý các vấn đề trong công việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy của thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”
Họ tên: Trần Thị Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
“Với mong muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học HSKK Trung cấp. Tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung không chỉ giúp tôi mở rộng cơ hội nghề nghiệp mà còn giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với người bản xứ.
Khóa học này rất tuyệt vời. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện kỹ năng nói và nghe, đặc biệt là khả năng phản xạ trong giao tiếp. Thầy đã truyền đạt rất nhiều phương pháp học thú vị và hiệu quả, giúp tôi phát triển khả năng sử dụng ngôn ngữ trong nhiều tình huống khác nhau. Các bài luyện tập rất sinh động và giúp tôi tự tin hơn trong việc nói tiếng Trung.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp của mình đã được cải thiện rõ rệt. Tôi có thể dễ dàng trao đổi và hiểu được các cuộc hội thoại phức tạp hơn. Tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi tiến bộ rất nhiều trong việc học tiếng Trung.”
Họ tên: Vũ Ngọc Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Tôi đang làm việc trong ngành logistics và vận chuyển, và tiếng Trung là một công cụ quan trọng giúp tôi giao tiếp với các đối tác, khách hàng và nhà cung cấp Trung Quốc. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về các thuật ngữ liên quan đến logistics.
Khóa học này thực sự rất phù hợp và hữu ích với công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chỉ dạy tôi các từ vựng chuyên ngành logistics như vận chuyển, kho bãi, hàng hóa, và quy trình giao nhận. Thầy còn giúp tôi hiểu thêm về các quy tắc vận chuyển quốc tế và các tình huống trong ngành này. Những bài học thực tế đã giúp tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc và giải quyết các vấn đề trong công việc.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc đã được cải thiện đáng kể. Tôi có thể dễ dàng hiểu và trao đổi thông tin với đối tác Trung Quốc, từ đó giúp công việc của tôi trở nên hiệu quả hơn. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại một khóa học cực kỳ thiết thực và bổ ích.”
Họ tên: Phạm Quỳnh Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu với mong muốn đạt được chứng chỉ HSK cao cấp và có thể sử dụng tiếng Trung một cách thành thạo.
Khóa học HSK 9 cấp này thật sự rất bài bản và toàn diện. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi cách làm quen với từng kỹ năng của kỳ thi, từ đọc hiểu, nghe hiểu cho đến các kỹ năng viết và giao tiếp. Thầy luôn chú trọng vào từng kỹ năng riêng biệt và giúp tôi nhận diện các lỗi sai phổ biến khi làm bài thi. Đặc biệt, tôi cảm thấy rất may mắn khi học được các phương pháp học tiếng Trung hiệu quả, giúp tôi tiến bộ nhanh chóng.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin trong việc giao tiếp tiếng Trung và chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK 9 cấp sắp tới. Tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi đạt được mục tiêu của mình.”
Họ tên: Lê Thị Bích
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Là một nhân viên trong ngành xuất nhập khẩu, tôi nhận thấy tiếng Trung là một công cụ không thể thiếu khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu về các khóa học tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học này thực sự rất bổ ích và phù hợp với công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy các thuật ngữ chuyên ngành mà còn cung cấp những kiến thức về các quy trình xuất nhập khẩu giữa Trung Quốc và Việt Nam. Thầy giảng bài rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi có thể áp dụng ngay vào công việc thực tế.
Nhờ khóa học này, tôi đã tự tin hơn khi giao tiếp và đàm phán với các đối tác Trung Quốc. Tôi có thể dễ dàng hiểu và trao đổi thông tin về hợp đồng, thủ tục hải quan, và các quy trình vận chuyển. Tôi cảm thấy rất hài lòng với khóa học và cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả.”
Họ tên: Nguyễn Thị Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Tôi bắt đầu kinh doanh online và muốn tìm nguồn hàng từ Trung Quốc, đặc biệt là trên các nền tảng như Taobao và 1688. Để giao dịch và tìm hiểu các sản phẩm, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, khóa học tiếng Trung Taobao 1688.
Khóa học này thực sự rất hữu ích đối với tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi không chỉ về từ vựng mà còn về cách sử dụng các công cụ trên các trang web mua sắm Trung Quốc như Taobao và 1688. Thầy hướng dẫn tôi cách tìm kiếm sản phẩm, đọc thông tin về nhà cung cấp, và cách giao tiếp với các chủ cửa hàng để đàm phán giá cả và đặt hàng.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi mua hàng và giao tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi có thể tìm kiếm sản phẩm một cách nhanh chóng, và thương lượng giá cả thuận lợi hơn. Khóa học này thực sự đã giúp tôi rất nhiều trong việc phát triển kinh doanh online của mình. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”
Họ tên: Hoàng Thị Lan Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Là một kế toán viên, tôi nhận thấy rằng việc hiểu tiếng Trung có thể giúp tôi trong công việc khi tiếp xúc với các đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc. Vì vậy, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, khóa học tiếng Trung Kế toán.
Khóa học này cực kỳ phù hợp với tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy những thuật ngữ kế toán chuyên ngành bằng tiếng Trung, từ các khái niệm cơ bản đến các thuật ngữ phức tạp hơn. Thầy cũng hướng dẫn tôi cách đọc hiểu các báo cáo tài chính, hợp đồng và các chứng từ kế toán bằng tiếng Trung.
Khóa học giúp tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực kế toán. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể dễ dàng trao đổi thông tin tài chính và làm việc hiệu quả với các đối tác Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã mang lại một khóa học thực sự hữu ích.”
Họ tên: Trần Thanh Hương
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Là một nhân viên trong lĩnh vực thương mại, tôi cần phải giao tiếp thường xuyên với các đối tác Trung Quốc để đàm phán hợp đồng, trao đổi thông tin sản phẩm và xử lý các vấn đề liên quan đến giao nhận hàng hóa. Sau khi tìm hiểu về các khóa học tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy các từ vựng chuyên ngành mà còn chia sẻ những kinh nghiệm thực tế trong giao tiếp thương mại quốc tế. Thầy giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ trong hợp đồng, quy trình giao dịch và cách thức thương lượng giá cả trong môi trường làm việc với các đối tác Trung Quốc.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin và thoải mái khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tôi có thể dễ dàng đọc hiểu các hợp đồng, đàm phán giá cả và xử lý các tình huống phát sinh trong công việc. Tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.”
Họ tên: Nguyễn Lan Phương
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
“Với mục tiêu nâng cao trình độ tiếng Trung và chuẩn bị cho kỳ thi HSKK Cao cấp, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học này thực sự rất hiệu quả và phù hợp với tôi.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp và phản xạ trong tiếng Trung, đặc biệt là kỹ năng nói và nghe. Thầy hướng dẫn tôi cách thực hiện các bài kiểm tra HSKK với các tình huống thực tế trong cuộc sống. Các bài học rất thực tế và dễ áp dụng, giúp tôi tự tin hơn khi nói tiếng Trung.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng nói tiếng Trung của mình đã được cải thiện rất nhiều. Tôi rất tự tin chuẩn bị cho kỳ thi HSKK Cao cấp và tôi biết rằng mình có thể vượt qua kỳ thi này một cách dễ dàng. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp một khóa học tuyệt vời.”
Họ tên: Vũ Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Là một kỹ sư trong ngành công nghệ bán dẫn, tôi nhận thấy việc hiểu tiếng Trung là rất quan trọng khi làm việc với các đối tác từ Trung Quốc. Đặc biệt là với lĩnh vực vi mạch bán dẫn, tôi cần phải giao tiếp bằng tiếng Trung để hiểu rõ các yêu cầu kỹ thuật và trao đổi thông tin với các nhà cung cấp. Chính vì vậy, tôi đã chọn tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn.
Khóa học này thật sự đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi các thuật ngữ kỹ thuật mà còn giải thích các khái niệm chuyên ngành liên quan đến vi mạch và bán dẫn một cách chi tiết và dễ hiểu. Thầy cũng hướng dẫn tôi cách giao tiếp trong các tình huống thực tế khi làm việc với đối tác Trung Quốc trong ngành công nghệ.
Từ khi học khóa này, tôi đã có thể tự tin hơn khi trao đổi thông tin kỹ thuật và đàm phán với các nhà cung cấp vi mạch Trung Quốc. Tôi cảm thấy tự tin khi tham gia các cuộc họp và có thể dễ dàng thảo luận về các yêu cầu kỹ thuật mà không gặp khó khăn về ngôn ngữ. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã mang đến một khóa học rất chất lượng và hiệu quả.”
Họ tên: Phan Thị Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Là một chuyên gia trong ngành điện tử, tôi thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc để trao đổi về các sản phẩm chip bán dẫn. Tuy nhiên, ban đầu tôi gặp khó khăn trong việc đọc các tài liệu kỹ thuật và thảo luận các vấn đề về chip bán dẫn vì không thông thạo tiếng Trung. Sau khi tìm hiểu về khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học này đã giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng đọc hiểu và giao tiếp chuyên ngành. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi cách sử dụng các thuật ngữ chính xác và hướng dẫn tôi cách đọc các tài liệu kỹ thuật về chip bán dẫn. Thầy cũng cung cấp những ví dụ thực tế và giải thích cách thức làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành bán dẫn.
Nhờ khóa học này, tôi có thể dễ dàng trao đổi thông tin về các sản phẩm chip bán dẫn và tham gia vào các cuộc họp kỹ thuật mà không gặp khó khăn về ngôn ngữ. Tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp và làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi tiến bộ vượt bậc trong công việc và tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”
Họ tên: Trần Ngọc Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Với mục tiêu đạt chứng chỉ HSK 9 cấp để nâng cao cơ hội nghề nghiệp, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học này đã thực sự giúp tôi đạt được mục tiêu của mình.
Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tâm huyết và chuyên nghiệp trong việc giảng dạy. Thầy không chỉ giúp tôi ôn luyện từ vựng và ngữ pháp mà còn hướng dẫn cách làm bài thi một cách hiệu quả. Các bài học rất sinh động và được thiết kế sao cho phù hợp với từng cấp độ của người học. Thầy giải thích chi tiết từng phần của bài thi HSK, từ phần nghe, đọc cho đến phần viết và dịch.
Sau khi học xong khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm bài thi HSK 9 cấp. Tôi đã có thể giao tiếp lưu loát và sử dụng tiếng Trung một cách thuần thục trong nhiều tình huống khác nhau. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi vượt qua kỳ thi một cách xuất sắc.”
Họ tên: Phan Hương Ly
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Tôi là nhân viên trong ngành dầu khí và thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc. Vì vậy, việc hiểu và sử dụng tiếng Trung trong công việc là rất quan trọng. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã có thể nâng cao khả năng giao tiếp trong ngành dầu khí một cách đáng kể.
Khóa học này rất thực tiễn và sát với công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy các thuật ngữ chuyên ngành dầu khí, từ các loại thiết bị, quy trình khai thác đến các vấn đề liên quan đến vận hành và bảo trì. Thầy cũng hướng dẫn tôi cách giao tiếp khi tham gia các cuộc họp và đàm phán với đối tác Trung Quốc.
Sau khi học xong khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi có thể hiểu rõ các tài liệu kỹ thuật, tham gia thảo luận về các dự án và giải quyết các vấn đề phát sinh trong công việc mà không gặp khó khăn về ngôn ngữ. Khóa học này thực sự rất hữu ích đối với công việc của tôi và tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”
Họ tên: Lê Thu Hiền
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Là một người làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế, tôi thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác và khách hàng Trung Quốc. Tuy nhiên, khả năng tiếng Trung của tôi trước khi tham gia khóa học khá hạn chế. Sau khi tìm hiểu về các khóa học tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi quyết định đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học này đã giúp tôi cải thiện rất nhiều trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm và nhiệt tình trong việc giảng dạy. Thầy không chỉ giúp tôi học từ vựng thương mại mà còn hướng dẫn cách giao tiếp trong các tình huống thực tế như đàm phán hợp đồng, thương thảo giá cả và xử lý các tình huống phức tạp trong giao dịch. Thầy cũng giúp tôi làm quen với các thuật ngữ chuyên ngành, giúp tôi tự tin khi trao đổi và xử lý các công việc liên quan đến thương mại quốc tế.
Kể từ khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tôi có thể dễ dàng trao đổi về các điều khoản hợp đồng, giải quyết các vấn đề trong hợp tác và thực hiện các cuộc gọi, cuộc họp với khách hàng mà không còn lo lắng về ngôn ngữ. Khóa học này thực sự rất hữu ích và tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”
Họ tên: Phạm Minh Tâm
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Là một kỹ sư trong ngành dầu khí, tôi cần có khả năng giao tiếp tốt bằng tiếng Trung để trao đổi thông tin với các nhà cung cấp và đối tác từ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật và tham gia thảo luận về các vấn đề chuyên ngành. Sau khi tìm hiểu, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại đây đã giúp tôi cải thiện khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi học các thuật ngữ chuyên ngành mà còn hướng dẫn cách giao tiếp hiệu quả trong các tình huống thực tế. Thầy cũng rất chú trọng đến việc dạy tôi cách hiểu và sử dụng các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung, giúp tôi dễ dàng đọc hiểu các bản vẽ kỹ thuật và các tài liệu về dầu khí.
Kể từ khi học xong khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Tôi có thể dễ dàng trao đổi thông tin kỹ thuật, thảo luận các giải pháp trong khai thác và vận hành các mỏ dầu, và tham gia vào các cuộc họp mà không gặp phải rào cản ngôn ngữ. Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong công việc và tôi cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”
Họ tên: Nguyễn Thị Hải Yến
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp
“Mục tiêu của tôi khi học tiếng Trung là có thể giao tiếp cơ bản với các bạn bè và đối tác Trung Quốc. Tôi bắt đầu học tiếng Trung từ con số 0, và tôi đã chọn tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp là một sự lựa chọn hoàn hảo cho tôi vì nó cung cấp một nền tảng vững chắc để tôi có thể giao tiếp cơ bản trong tiếng Trung.
Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tình trong việc giảng dạy và luôn giải thích chi tiết các cấu trúc câu, ngữ pháp và cách phát âm. Thầy giúp tôi hiểu được các từ vựng cơ bản và cách sử dụng chúng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày. Khóa học còn cung cấp cho tôi rất nhiều bài tập thực hành, giúp tôi cải thiện khả năng nói và nghe tiếng Trung.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể giao tiếp cơ bản với người Trung Quốc, đặc biệt là trong các tình huống như chào hỏi, hỏi đường, và trao đổi thông tin cá nhân. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi đạt được mục tiêu của mình.”
Họ tên: Trương Quỳnh Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Với công việc liên quan đến logistics và vận chuyển quốc tế, tôi cần có khả năng giao tiếp tiếng Trung để làm việc với các đối tác và khách hàng Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các tài liệu vận chuyển và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển.
Khóa học này giúp tôi rất nhiều trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi các thuật ngữ chuyên ngành mà còn hướng dẫn cách giao tiếp trong các tình huống thực tế như làm thủ tục hải quan, xử lý các đơn hàng quốc tế và trao đổi với các đối tác Trung Quốc. Thầy còn giúp tôi hiểu rõ về quy trình vận chuyển và các quy định về logistics trong tiếng Trung.
Sau khi học xong khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tôi có thể dễ dàng trao đổi thông tin về các lô hàng, giải quyết vấn đề vận chuyển và tham gia vào các cuộc họp liên quan đến logistics mà không gặp khó khăn về ngôn ngữ. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp một khóa học rất chất lượng và thực tế.”
Họ tên: Lê Minh Tấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi là một người đang chuẩn bị cho kỳ thi HSK 9 cấp, và tôi đã tìm kiếm một trung tâm uy tín để hỗ trợ mình trong quá trình ôn luyện. Sau khi tham khảo một số trung tâm, tôi quyết định chọn khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, vì thấy chương trình học ở đây rất bài bản và được thiết kế phù hợp với những người học muốn đạt điểm cao trong kỳ thi HSK 9 cấp.
Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc nâng cao khả năng tiếng Trung của mình. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn rất kỹ lưỡng về các chiến lược thi, cũng như cung cấp các bài tập luyện tập hiệu quả. Không chỉ vậy, thầy còn giải thích cặn kẽ về cách làm bài thi nghe, đọc, viết và dịch, giúp tôi tự tin hơn khi đối mặt với những câu hỏi khó trong kỳ thi. Thầy cũng chú trọng đến việc phát triển toàn diện các kỹ năng ngôn ngữ, giúp tôi nâng cao vốn từ vựng và khả năng sử dụng ngữ pháp chính xác.
Nhờ khóa học, tôi đã cải thiện được khả năng làm bài thi một cách hiệu quả và tự tin hơn rất nhiều trong kỳ thi sắp tới. Tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ vì đã hỗ trợ tôi trong suốt quá trình ôn luyện, và tôi tin rằng tôi sẽ đạt được kết quả như mong đợi.”
Họ tên: Nguyễn Thị Lan Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Là một người làm trong ngành kinh doanh trực tuyến, tôi rất quan tâm đến việc mua hàng từ các trang web thương mại điện tử của Trung Quốc như Taobao và 1688. Tuy nhiên, việc mua hàng từ các trang này đôi khi gặp phải khó khăn vì tôi chưa đủ tự tin trong việc giao tiếp tiếng Trung. Sau khi tìm hiểu về các khóa học tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học này đã mang lại cho tôi rất nhiều lợi ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn tôi cách sử dụng tiếng Trung để tìm kiếm sản phẩm, giao tiếp với người bán, và giải quyết các vấn đề liên quan đến đơn hàng. Thầy còn dạy tôi cách viết các câu hỏi để yêu cầu thông tin về sản phẩm, cách đàm phán giá cả, và thậm chí là xử lý các tình huống tranh chấp khi mua hàng.
Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi mua hàng trên Taobao và 1688. Tôi không còn lo lắng về việc giao tiếp với người bán, và tôi có thể dễ dàng trao đổi, đặt hàng, và giải quyết các vấn đề phát sinh. Khóa học đã giúp tôi tiết kiệm thời gian và công sức khi tìm kiếm sản phẩm và thực hiện các giao dịch trực tuyến. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì những kiến thức quý giá mà tôi đã học được.”
Họ tên: Trần Minh Huy
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Với công việc là kế toán viên trong một công ty có các đối tác Trung Quốc, tôi nhận thấy rằng khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung rất quan trọng để làm việc hiệu quả. Tôi quyết định tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Kế toán.
Khóa học này thực sự rất hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi những thuật ngữ chuyên ngành kế toán tiếng Trung, giúp tôi hiểu và sử dụng thành thạo các thuật ngữ như “bảng cân đối kế toán”, “lợi nhuận ròng”, “chi phí quản lý”, và rất nhiều thuật ngữ khác mà tôi sử dụng trong công việc hàng ngày. Thầy cũng hướng dẫn tôi cách giao tiếp với đối tác Trung Quốc khi liên quan đến các báo cáo tài chính, giúp tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác quốc tế.
Bên cạnh đó, Thầy Nguyễn Minh Vũ cũng giúp tôi nâng cao khả năng nghe và nói tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp công sở, khiến tôi cảm thấy tự tin hơn khi trao đổi thông tin tài chính với các đồng nghiệp và khách hàng Trung Quốc. Tôi cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiều vì đã cung cấp cho tôi một khóa học rất thực tế và hiệu quả.”
Họ tên: Lê Thiên Kim
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
“Là một người đã học tiếng Trung một thời gian nhưng muốn nâng cao khả năng nói và nghe, tôi quyết định tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp.
Khóa học này đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy tôi cách sử dụng từ ngữ một cách tự nhiên và chuẩn xác, đồng thời luyện tập kỹ năng nói qua các tình huống giao tiếp thực tế. Thầy còn giúp tôi phát triển khả năng nghe qua các bài tập nghe hiểu, giúp tôi hiểu được những gì người Trung Quốc nói một cách rõ ràng hơn.
Kết quả là, sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi tham gia các cuộc thảo luận, hội thoại và giao tiếp hàng ngày bằng tiếng Trung. Tôi thực sự cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ vì đã giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả.”
Họ tên: Phạm Quỳnh Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
“Tôi là một người đã học tiếng Trung một thời gian dài, nhưng do công việc yêu cầu sử dụng tiếng Trung ở mức độ cao hơn, tôi quyết định tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp. Khóa học này thực sự rất bổ ích và giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp một cách đáng kể.
Trong khóa học, Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tế và chiến lược học hiệu quả, giúp tôi tự tin hơn trong các tình huống giao tiếp cấp cao. Thầy đã giúp tôi cải thiện khả năng nghe hiểu và phát âm, cũng như cách sử dụng từ ngữ trong các tình huống giao tiếp phức tạp. Các bài tập nghe và nói rất hữu ích, và tôi cảm thấy mình đã tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp, hội nghị và thảo luận bằng tiếng Trung.
Nhờ khóa học này, tôi đã đạt được kết quả xuất sắc trong kỳ thi HSKK Cao cấp và tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đồng nghiệp và khách hàng Trung Quốc. Khóa học này thực sự rất chất lượng và đáng giá đối với những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Trung của mình lên một tầm cao mới.”
Họ tên: Nguyễn Thiện Nam
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Với công việc là một nhân viên kinh doanh quốc tế, tôi nhận thấy rằng việc giao tiếp bằng tiếng Trung là một kỹ năng quan trọng không thể thiếu. Tôi đã tìm hiểu và quyết định tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Thương mại.
Khóa học này đã mang lại cho tôi những kiến thức rất bổ ích và thiết thực. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thương mại, như đàm phán, ký hợp đồng, trao đổi về các điều khoản thanh toán và vận chuyển. Các bài học về từ vựng chuyên ngành, các mẫu câu giao tiếp, và các tình huống thực tế giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thức làm việc với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong công việc, từ việc trao đổi thư tín đến các cuộc họp đàm phán. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc của mình và có thể giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc mà không gặp phải khó khăn về ngôn ngữ. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ vì những kiến thức hữu ích mà tôi đã học được trong khóa học này.”
Họ tên: Trần Ngọc Linh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Là một kỹ sư làm việc trong ngành dầu khí, tôi cần phải sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Tôi đã quyết định tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Dầu Khí, và tôi thật sự hài lòng với sự lựa chọn của mình.
Khóa học này rất thiết thực và phù hợp với công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi học được rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực dầu khí, như các từ về các loại máy móc, quy trình khai thác, các loại thiết bị trong ngành và các khái niệm kỹ thuật. Thầy cũng hướng dẫn tôi cách giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong các tình huống công việc, bao gồm các cuộc họp kỹ thuật, đàm phán hợp đồng và xử lý các tình huống phát sinh.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong công việc khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Tôi có thể hiểu và sử dụng các thuật ngữ kỹ thuật một cách chính xác, giúp công việc của tôi trở nên hiệu quả và thuận lợi hơn. Khóa học này thực sự rất hữu ích và phù hợp với những ai làm trong các ngành chuyên biệt.”
Họ tên: Lê Mai Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán Quản trị
“Tôi làm việc trong bộ phận kế toán của một công ty có các giao dịch với đối tác Trung Quốc, và tôi đã nhận thấy việc biết tiếng Trung trong ngành này là rất quan trọng. Tôi đã tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Kế toán Quản trị, và tôi thấy đây là một sự đầu tư đúng đắn.
Khóa học đã giúp tôi rất nhiều trong việc hiểu rõ các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung và áp dụng vào công việc thực tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi cách giao tiếp về các báo cáo tài chính, các báo cáo thuế, cũng như các vấn đề kế toán quản trị. Những bài học về các tài liệu kế toán, các yêu cầu của đối tác Trung Quốc trong các giao dịch tài chính đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hàng ngày.
Không chỉ vậy, Thầy còn giúp tôi nâng cao kỹ năng giao tiếp trong các cuộc họp, hội thảo với đối tác Trung Quốc. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc trao đổi về các vấn đề tài chính với đối tác, giúp công việc của tôi trở nên thuận lợi hơn rất nhiều. Tôi cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã mang đến cho tôi khóa học tuyệt vời này.”
Họ tên: Hoàng Minh Tú
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Là một lập trình viên phần mềm, tôi luôn cảm thấy tiếng Trung là một công cụ hữu ích để làm việc với các đối tác công nghệ Trung Quốc. Tôi đã tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin, và tôi thực sự rất ấn tượng với chất lượng khóa học này.
Khóa học này đã cung cấp cho tôi kiến thức vững chắc về các thuật ngữ công nghệ thông tin, từ các công nghệ phần mềm, hệ thống mạng đến các chủ đề về bảo mật và dữ liệu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ cách giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề kỹ thuật và công nghệ. Các buổi học được thiết kế rất thực tế, giúp tôi có thể ứng dụng ngay vào công việc khi trao đổi với các đối tác Trung Quốc trong các dự án phần mềm, phát triển ứng dụng và hệ thống.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi tham gia các cuộc họp, đàm phán hợp đồng và thảo luận kỹ thuật với các đối tác. Khóa học không chỉ giúp tôi học từ vựng, cấu trúc câu tiếng Trung chuyên ngành, mà còn giúp tôi hiểu cách xây dựng mối quan hệ với đối tác qua việc giao tiếp chuyên nghiệp. Tôi cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp một khóa học chất lượng và thực sự hiệu quả.”
Họ tên: Phan Hoài Nam
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Với công việc liên quan đến logistics và vận chuyển quốc tế, tôi luôn cần phải giao tiếp bằng tiếng Trung để xử lý các hợp đồng, kiểm soát vận chuyển và liên hệ với các đối tác ở Trung Quốc. Để nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc, tôi đã tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển.
Khóa học này thực sự rất bổ ích đối với tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ về các thuật ngữ chuyên ngành trong logistics như các từ vựng về kho bãi, vận tải đường bộ, đường biển, đường hàng không, bảo hiểm hàng hóa và các dịch vụ hậu cần. Các tình huống giao tiếp thực tế về hợp đồng vận chuyển, yêu cầu vận chuyển quốc tế và xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình vận chuyển đều được Thầy truyền đạt rất rõ ràng và dễ hiểu.
Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc sau khóa học. Tôi có thể giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc trong các giao dịch vận chuyển và logistics, đồng thời xử lý nhanh chóng các tình huống khó khăn. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại một khóa học rất hữu ích và thiết thực cho tôi.”
Họ tên: Vũ Thanh Tùng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Sau một thời gian học tiếng Trung cơ bản, tôi nhận thấy rằng mình cần học sâu hơn để đạt được chứng chỉ HSK cao cấp, giúp tôi phát triển công việc và nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường chuyên nghiệp. Do đó, tôi đã tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp.
Khóa học này thực sự giúp tôi nâng cao toàn diện các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế chương trình học rất chi tiết và chuyên sâu, phù hợp với từng cấp độ học viên. Thầy không chỉ dạy ngữ pháp và từ vựng mà còn giúp tôi cải thiện khả năng nghe hiểu và phát âm qua các bài học và bài kiểm tra thực hành. Thầy còn chia sẻ nhiều mẹo và kỹ thuật ôn thi hiệu quả, giúp tôi đạt được điểm số cao trong kỳ thi HSK.
Nhờ vào khóa học này, tôi đã tự tin hơn rất nhiều trong việc sử dụng tiếng Trung ở mức độ nâng cao và có thể giao tiếp thành thạo trong nhiều tình huống chuyên nghiệp. Tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ vì những kiến thức bổ ích và phương pháp giảng dạy tuyệt vời.”
Họ tên: Lý Thanh Hà
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Là một người làm trong lĩnh vực kinh doanh và mua bán trực tuyến, tôi rất cần phải học tiếng Trung để giao dịch với các nhà cung cấp trên các nền tảng như Taobao và 1688. Tôi đã quyết định tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Taobao 1688.
Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc hiểu và sử dụng tiếng Trung để tìm kiếm, giao dịch và thương lượng giá cả với các nhà cung cấp Trung Quốc trên Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi cách sử dụng các công cụ tìm kiếm, cách đàm phán giá cả, và cách xác minh thông tin sản phẩm bằng tiếng Trung. Tôi cũng học được cách sử dụng các thuật ngữ thương mại để đảm bảo rằng các giao dịch đều được thực hiện một cách suôn sẻ và hiệu quả.
Khóa học này đã giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức khi giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi cảm thấy tự tin hơn trong công việc và có thể giao dịch trực tiếp với các đối tác mà không gặp phải vấn đề ngôn ngữ. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung phục vụ cho công việc kinh doanh của mình.”
Họ tên: Nguyễn Thị Lan Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân
“Với công việc liên quan đến kế toán tại một công ty đa quốc gia, tôi nhận thấy rằng việc giao tiếp bằng tiếng Trung là rất cần thiết để xử lý các vấn đề liên quan đến tài chính, ngân hàng và các hợp đồng kinh tế với đối tác Trung Quốc. Do đó, tôi đã tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín.
Khóa học này đã mang lại cho tôi rất nhiều kiến thức bổ ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi các thuật ngữ chuyên ngành kế toán trong tiếng Trung, từ việc hạch toán, lập báo cáo tài chính, đến các vấn đề thuế và tài chính quốc tế. Những thuật ngữ này không chỉ giúp tôi giao tiếp hiệu quả trong công việc mà còn giúp tôi tự tin khi tiếp nhận các dự án kế toán quốc tế liên quan đến Trung Quốc.
Ngoài việc học từ vựng, khóa học còn giúp tôi phát triển kỹ năng đọc hiểu các tài liệu kế toán tiếng Trung, cũng như cách trao đổi về các khoản thu, chi, thanh toán với các đối tác Trung Quốc. Nhờ vào khóa học, tôi đã có thể giao dịch, đàm phán hợp đồng và xử lý các vấn đề tài chính liên quan đến đối tác Trung Quốc một cách suôn sẻ và chính xác. Tôi cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã tạo ra một khóa học thực tế và hiệu quả như vậy.”
Họ tên: Trần Thị Minh Thu
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Là một kỹ sư dầu khí làm việc trong ngành năng lượng, tôi hiểu rõ tầm quan trọng của việc nắm vững tiếng Trung để có thể trao đổi và làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành này. Tôi đã tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Dầu Khí, và tôi rất hài lòng với kết quả sau khi hoàn thành.
Khóa học này đã cung cấp cho tôi một nền tảng vững chắc về các thuật ngữ chuyên ngành dầu khí bằng tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy chi tiết về các vấn đề liên quan đến khai thác dầu khí, bảo dưỡng thiết bị, và các vấn đề môi trường trong ngành dầu khí. Các tình huống giao tiếp chuyên nghiệp trong môi trường làm việc quốc tế, đặc biệt là với các đối tác Trung Quốc, đã được Thầy trình bày rất dễ hiểu và thực tế.
Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu về các thuật ngữ ngành mà còn giúp tôi phát triển kỹ năng giao tiếp trong các cuộc họp, đàm phán và ký kết hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc và có thể xử lý các tình huống khó khăn trong công việc một cách hiệu quả. Tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp một khóa học rất chất lượng và thiết thực cho tôi.”
Họ tên: Lê Ngọc Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Với công việc kinh doanh xuất nhập khẩu, tôi cần phải giao tiếp thường xuyên với các đối tác Trung Quốc. Để đáp ứng nhu cầu công việc, tôi đã quyết định tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Thương mại.
Khóa học này thực sự giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp trong các tình huống thương mại, từ đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng đến xử lý các yêu cầu liên quan đến chất lượng hàng hóa và dịch vụ. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi học từ vựng tiếng Trung thương mại mà còn hướng dẫn tôi các kỹ năng đàm phán và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc một cách chuyên nghiệp và hiệu quả.
Khóa học rất thực tế, Thầy luôn tạo ra các tình huống giao tiếp cụ thể và thực tế mà tôi có thể áp dụng ngay vào công việc. Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn rất nhiều khi trao đổi và đàm phán với các đối tác Trung Quốc, giúp tôi đạt được những hợp đồng có giá trị cao. Tôi rất hài lòng với khóa học và cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại.”
Họ tên: Hoàng Văn Kiên
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Là một người làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung là rất cần thiết để giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi đã tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu, và tôi rất vui với những gì mình đã học được.
Khóa học này đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành xuất nhập khẩu, từ các khái niệm về vận chuyển, thủ tục hải quan đến các vấn đề về thanh toán và hợp đồng quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các giao dịch xuất nhập khẩu, cách trao đổi với đối tác về các điều khoản hợp đồng và quy trình thanh toán.
Ngoài việc học từ vựng, khóa học còn giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp trong môi trường quốc tế. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp và đàm phán với đối tác Trung Quốc, và tôi đã có thể xử lý các tình huống trong công việc một cách nhanh chóng và chính xác hơn. Tôi cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã tạo ra một khóa học tuyệt vời như vậy.”
Những đánh giá trên là những chia sẻ chân thành của học viên về các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Mỗi khóa học đều mang đến kiến thức chuyên sâu và kỹ năng thực tế cho học viên, giúp họ tự tin và thành công trong công việc của mình.
Họ tên: Phan Thị Mai Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Làm việc trong ngành logistics, tôi nhận thấy việc nắm vững tiếng Trung là rất quan trọng để giao dịch và điều phối công việc với các đối tác Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu, tôi đã đăng ký khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, và tôi hoàn toàn hài lòng với kết quả mà mình nhận được.
Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển do Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ trong ngành logistics bằng tiếng Trung. Thầy đã chia sẻ rất nhiều kiến thức bổ ích về các quy trình vận chuyển, giao nhận hàng hóa, cũng như các thuật ngữ liên quan đến thủ tục hải quan và quản lý kho bãi. Điều này giúp tôi tự tin hơn khi trao đổi với các đối tác Trung Quốc trong công việc hàng ngày.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy từ vựng mà còn hướng dẫn cách áp dụng chúng trong các tình huống giao tiếp thực tế. Các bài học thực hành rất hữu ích và giúp tôi nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã cảm thấy tự tin hơn trong việc đàm phán và giải quyết các vấn đề trong vận chuyển hàng hóa với các đối tác Trung Quốc. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang đến một khóa học bổ ích như vậy!”
Họ tên: Vũ Quang Huy
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Là người bán hàng trên các sàn thương mại điện tử, tôi luôn gặp phải vấn đề trong việc tìm kiếm nhà cung cấp uy tín và giao dịch với họ bằng tiếng Trung. Sau khi nghe nhiều người bạn giới thiệu, tôi đã đăng ký khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Taobao 1688.
Khóa học này thực sự rất tuyệt vời! Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi kiến thức và kỹ năng cần thiết để tìm kiếm sản phẩm, giao dịch và đàm phán với các nhà cung cấp trên các nền tảng như Taobao và 1688. Thầy đã giảng dạy các thuật ngữ chuyên ngành, từ việc tra cứu sản phẩm, đặt hàng, cho đến cách trao đổi về giá cả, giao nhận hàng hóa và thanh toán.
Các bài học của Thầy rất thực tế, tôi đã được hướng dẫn cách sử dụng tiếng Trung một cách hiệu quả và ứng dụng ngay vào công việc. Điều này giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức khi tìm kiếm nguồn hàng chất lượng và giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể tự tin giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc mà không gặp phải nhiều khó khăn. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã mang lại khóa học tuyệt vời này!”
Họ tên: Lâm Thị Thanh Tâm
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Với mục tiêu đạt chứng chỉ HSK 9 cấp để có thể ứng tuyển vào các công ty Trung Quốc, tôi đã tìm kiếm một khóa học phù hợp và quyết định tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp do Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy và không hề thất vọng.
Khóa học HSK 9 cấp rất bài bản và chất lượng. Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy chi tiết từ vựng, ngữ pháp cho đến các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Thầy không chỉ giúp tôi hiểu rõ các kiến thức cơ bản mà còn rèn luyện khả năng sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp thực tế. Những buổi học rất sinh động và gần gũi, giúp tôi có thể tiếp thu bài nhanh chóng và hiệu quả.
Với sự tận tâm của Thầy, tôi đã đạt được mục tiêu của mình khi vượt qua kỳ thi HSK 9 cấp một cách dễ dàng. Tôi cảm thấy rất tự tin khi có thể giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc một cách trôi chảy. Tôi xin cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp một khóa học chất lượng và thực tế như vậy.”
Họ tên: Nguyễn Hải Nam
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
“Khi tìm hiểu về khóa học tiếng Trung HSKK, tôi đã quyết định tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, và tôi đã học được rất nhiều điều bổ ích từ Thầy Nguyễn Minh Vũ. Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp đã giúp tôi cải thiện đáng kể khả năng nghe và nói tiếng Trung.
Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chú trọng vào việc rèn luyện kỹ năng nghe và nói qua các bài tập thực hành. Thầy giúp tôi làm quen với các đề thi HSKK, đồng thời chỉ dạy cách phát âm chuẩn xác và giao tiếp lưu loát. Các bài học đều rất sinh động và thú vị, giúp tôi luôn cảm thấy hứng thú và không nhàm chán khi học.
Với sự giúp đỡ của Thầy, tôi đã có thể giao tiếp tốt hơn, đặc biệt là trong môi trường công việc khi phải tiếp xúc với đối tác Trung Quốc. Tôi rất vui vì đã tham gia khóa học này và tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp hàng ngày. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều vì đã giúp tôi tiến bộ nhanh chóng như vậy.”
Họ tên: Hoàng Thị Thanh Hương
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Là một lập trình viên làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin, tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung là cần thiết để có thể giao tiếp với các đối tác và khách hàng Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu về các khóa học, tôi đã đăng ký khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin.
Khóa học này đã cung cấp cho tôi những kiến thức rất cần thiết về các thuật ngữ công nghệ thông tin trong tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy rất chi tiết về các thuật ngữ lập trình, phát triển phần mềm và các công nghệ mới nhất, giúp tôi có thể tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong công việc.
Các bài học rất thực tế và hữu ích, giúp tôi không chỉ học từ vựng mà còn hiểu rõ cách áp dụng các thuật ngữ trong các dự án và công việc hàng ngày. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp và trao đổi về công nghệ thông tin với các đối tác Trung Quốc. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học tuyệt vời này!”
Những đánh giá trên đều thể hiện sự hài lòng và cảm ơn chân thành của các học viên về chất lượng các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là các khóa học tiếng Trung chuyên ngành, giúp họ nâng cao kỹ năng và đạt được mục tiêu trong công việc.
Họ tên: Lê Thị Kim Dung
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân
“Với vai trò là kế toán trưởng tại một công ty xuất nhập khẩu, tôi nhận ra tầm quan trọng của việc hiểu và giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc. Sau khi tìm hiểu và tham khảo các khóa học, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hàng ngày.
Khóa học này được giảng dạy bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người có chuyên môn cao và rất tận tâm. Thầy đã giảng dạy các thuật ngữ chuyên ngành kế toán một cách chi tiết, từ cách ghi chép sổ sách đến các báo cáo tài chính, thuế, và các giao dịch quốc tế. Thầy còn chú trọng vào việc luyện tập các tình huống giao tiếp trong công việc, giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong các vấn đề liên quan đến thuế và kế toán quốc tế.
Không chỉ học lý thuyết, tôi còn được thực hành rất nhiều qua các bài tập thực tế, giúp tôi áp dụng kiến thức vào công việc một cách nhanh chóng và hiệu quả. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi trao đổi, thảo luận và giải quyết các vấn đề liên quan đến kế toán với các đối tác Trung Quốc. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã mang đến cho tôi một khóa học tuyệt vời và hữu ích.”
Họ tên: Trần Thiên Long
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, tôi nhận thấy việc có khả năng giao tiếp và đọc hiểu tiếng Trung là một yếu tố quan trọng để đảm bảo hiệu quả công việc. Sau khi tìm hiểu về các khóa học tiếng Trung, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu.
Khóa học này thật sự rất hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ và khái niệm quan trọng trong ngành xuất nhập khẩu, từ thủ tục hải quan, hợp đồng thương mại đến quy trình vận chuyển và thanh toán quốc tế. Điều này giúp tôi dễ dàng trao đổi và đàm phán với các đối tác Trung Quốc.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy lý thuyết mà còn tập trung vào các tình huống thực tế mà chúng tôi sẽ gặp phải trong công việc. Các bài học của Thầy rất chi tiết và dễ hiểu, tôi có thể áp dụng ngay những gì học được vào công việc hàng ngày. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc xử lý các vấn đề liên quan đến xuất nhập khẩu với đối tác Trung Quốc. Cảm ơn Thầy và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều vì khóa học chất lượng này!”
Họ tên: Nguyễn Thị Lan Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Với vai trò làm việc trong ngành dầu khí, tôi hiểu rằng việc có thể giao tiếp và đọc hiểu tiếng Trung sẽ giúp tôi rất nhiều trong việc trao đổi thông tin và hợp tác với các đối tác Trung Quốc. Tôi đã đăng ký khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, và thật sự không thất vọng.
Khóa học tiếng Trung Dầu Khí của Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi những kiến thức rất quan trọng về ngành dầu khí, đặc biệt là các thuật ngữ liên quan đến khai thác, vận chuyển, và chế biến dầu khí. Thầy đã giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi dễ dàng tiếp thu những kiến thức khó.
Điều tôi thích ở khóa học này là sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Thầy không chỉ giúp tôi hiểu các thuật ngữ chuyên ngành mà còn cung cấp các tình huống thực tế giúp tôi vận dụng tiếng Trung một cách hiệu quả trong công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều!”
Họ tên: Đỗ Thị Minh Hương
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Là người yêu thích tiếng Trung và mong muốn đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp, tôi đã quyết định tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Thầy Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất tận tâm và chuyên nghiệp, giúp tôi nắm vững kiến thức từ cơ bản đến nâng cao.
Khóa học này giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK 9 cấp với các bài học về từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn chú trọng vào việc luyện tập và giải thích cặn kẽ từng vấn đề, giúp tôi dễ dàng hiểu và áp dụng vào thực tế. Các bài giảng của Thầy rất dễ hiểu và hiệu quả, đặc biệt là phần luyện nghe và nói giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp và đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp như mong đợi. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học tuyệt vời này!”
Họ tên: Phạm Minh Hương
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Kinh doanh online trên Taobao và 1688 luôn là một thách thức lớn đối với tôi vì tôi không thể giao tiếp tốt với các nhà cung cấp Trung Quốc. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã hoàn toàn thay đổi cách tiếp cận công việc.
Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ giao dịch, từ việc tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả, đến cách thức thanh toán và giao nhận hàng hóa. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ và cung cấp những mẹo hữu ích giúp tôi tiết kiệm thời gian và tìm được sản phẩm chất lượng từ các nhà cung cấp Trung Quốc.
Khóa học này thực sự giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi tự tin hơn khi giao dịch và xử lý các vấn đề liên quan đến mua sắm trên các nền tảng như Taobao và 1688. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học tuyệt vời này!”
Mỗi đánh giá đều phản ánh sự hài lòng và kết quả tích cực mà học viên nhận được từ các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Những khóa học này không chỉ giúp học viên nắm vững kiến thức mà còn cải thiện kỹ năng giao tiếp và ứng dụng tiếng Trung vào công việc thực tế.
Họ tên: Nguyễn Quang Huy
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Là một kỹ sư phần mềm làm việc với các công ty công nghệ Trung Quốc, tôi nhận thấy việc có khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung là rất quan trọng. Tôi đã tìm hiểu và quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin.
Khóa học này đã cung cấp cho tôi rất nhiều kiến thức hữu ích về các thuật ngữ chuyên ngành công nghệ, từ lập trình, phần mềm, cho đến các khái niệm về hệ thống và mạng máy tính. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ và áp dụng các thuật ngữ này vào công việc của mình. Thầy cũng tập trung vào việc luyện tập giao tiếp để tôi có thể tự tin hơn khi trao đổi với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong các dự án phần mềm và công nghệ cao.
Nhờ khóa học này, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia vào các cuộc họp và đàm phán với đối tác Trung Quốc. Ngoài ra, tôi cũng đã học được cách xử lý các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung, điều này rất quan trọng trong công việc hàng ngày của tôi. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học rất chất lượng này.”
Họ tên: Phan Thị Thu Hương
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Với công việc là giám đốc kinh doanh trong một công ty xuất khẩu hàng hóa, tôi nhận ra việc học tiếng Trung là một yếu tố quan trọng để mở rộng mối quan hệ và phát triển thị trường. Sau khi tìm hiểu, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học tiếng Trung Thương mại của Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi tiếp cận và nắm vững các thuật ngữ thương mại quan trọng như hợp đồng, thanh toán quốc tế, xuất nhập khẩu và các chiến lược đàm phán. Thầy rất chú trọng vào việc thực hành các tình huống giao tiếp thương mại, giúp tôi tự tin hơn trong việc đàm phán với các đối tác Trung Quốc.
Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tận tình giải thích và làm rõ từng vấn đề, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc của mình. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc xử lý các vấn đề thương mại và hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học này đã giúp tôi phát triển sự nghiệp kinh doanh của mình.”
Họ tên: Lê Minh Thành
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp
“Sau một thời gian học tiếng Trung tại các trung tâm khác nhưng cảm thấy chưa đủ tự tin trong giao tiếp, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình. Tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp và thật sự rất hài lòng với kết quả sau khóa học.
Khóa học này giúp tôi nắm vững các kỹ năng nghe, nói và phát âm chuẩn xác hơn. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tạo không khí học tập vui vẻ, dễ tiếp thu, giúp tôi cải thiện khả năng nghe và phát âm tiếng Trung. Thầy cũng rất chú trọng vào việc luyện tập giao tiếp, đặc biệt là những tình huống thực tế, giúp tôi tự tin hơn khi trò chuyện với người Trung Quốc.
Tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ vì đã giúp tôi vượt qua khó khăn trong việc giao tiếp tiếng Trung. Sau khóa học, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng nghe và nói của mình, và cảm thấy tự tin hơn khi tham gia vào các cuộc trò chuyện bằng tiếng Trung. Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang đến cho tôi một nền tảng vững chắc để học tiếng Trung.”
Họ tên: Đặng Thị Hồng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Là trưởng phòng logistics của một công ty vận chuyển quốc tế, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung là rất cần thiết để có thể làm việc hiệu quả với các đối tác Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu về các khóa học, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển.
Khóa học này đã cung cấp cho tôi những kiến thức rất quan trọng về các thuật ngữ trong lĩnh vực logistics, từ kho bãi, vận chuyển hàng hóa cho đến quản lý chuỗi cung ứng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết, giúp tôi dễ dàng hiểu và áp dụng các thuật ngữ này vào công việc.
Ngoài ra, Thầy còn hướng dẫn tôi cách giao tiếp với đối tác Trung Quốc về các vấn đề logistics, giúp tôi giải quyết các tình huống thực tế trong công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc trao đổi và giải quyết các vấn đề liên quan đến vận chuyển với các đối tác Trung Quốc. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học rất chất lượng này!”
Họ tên: Trương Thị Minh Tâm
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp
“Tôi đã học tiếng Trung từ lâu nhưng vẫn chưa thể giao tiếp thành thạo. Để cải thiện kỹ năng nghe và nói, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp thật sự giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp.
Khóa học này được giảng dạy rất chi tiết, giúp tôi cải thiện khả năng phát âm và hiểu sâu về ngữ pháp. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chú trọng đến việc luyện tập các tình huống giao tiếp, giúp tôi tự tin hơn khi tham gia vào các cuộc đối thoại bằng tiếng Trung. Thầy luôn có những phương pháp giảng dạy dễ hiểu, giúp tôi tiếp thu nhanh và áp dụng ngay vào cuộc sống hàng ngày.
Sau khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp của mình đã cải thiện rõ rệt. Tôi có thể tự tin trò chuyện và giao tiếp hiệu quả với người Trung Quốc trong nhiều tình huống. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì một khóa học tuyệt vời.”
Mỗi học viên đều đánh giá cao khóa học của Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là chất lượng giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các khóa học không chỉ giúp học viên nắm vững kiến thức chuyên ngành mà còn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường công việc thực tế.
Họ tên: Lâm Thị Thanh Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Là người kinh doanh online, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung Taobao 1688, để có thể tự tìm và nhập hàng từ Trung Quốc về bán. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình có thêm rất nhiều công cụ và kiến thức hữu ích để phát triển công việc kinh doanh.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chỉ dẫn rất chi tiết về cách sử dụng các nền tảng mua sắm lớn như Taobao và 1688, giúp tôi dễ dàng tìm kiếm nguồn hàng chất lượng và giao dịch trực tiếp với người bán Trung Quốc. Tôi cũng học được cách thức giao tiếp trong việc đàm phán giá cả, thỏa thuận về chất lượng hàng hóa, và các thủ tục thanh toán qua những nền tảng này. Các bài học về từ vựng và cụm từ tiếng Trung trong thương mại điện tử thực sự rất hữu ích và gần gũi với công việc hàng ngày của tôi.
Khóa học không chỉ cung cấp kiến thức về giao tiếp mà còn cung cấp những mẹo nhỏ rất thiết thực trong việc thương lượng và đặt hàng từ các nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi thực hiện các giao dịch, và tôi cũng đã thành công trong việc nhập hàng về với chi phí hợp lý hơn. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều vì khóa học này!”
Họ tên: Hoàng Văn Minh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Với mục tiêu đạt chứng chỉ HSK cao nhất để có thể ứng tuyển vào các công ty Trung Quốc, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học HSK 9 cấp không chỉ giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn cung cấp cho tôi những kiến thức sâu rộng về ngữ pháp, từ vựng, và kỹ năng ngữ âm.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế một lộ trình học rất bài bản và hiệu quả, giúp tôi tiến bộ từng ngày. Các bài học về ngữ pháp rất dễ hiểu, kèm theo đó là các bài tập thực hành giúp tôi củng cố kiến thức. Thầy luôn chú trọng đến việc áp dụng từ vựng và ngữ pháp vào tình huống thực tế, giúp tôi học mà không bị cảm giác nhàm chán. Bên cạnh đó, Thầy cũng dạy tôi cách ôn thi HSK hiệu quả, giúp tôi vượt qua các bài thi thử một cách dễ dàng.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp tiếng Trung và có thể áp dụng tiếng Trung vào công việc của mình một cách trôi chảy. Khóa học HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp cho tôi những kiến thức vững chắc để đạt được mục tiêu chứng chỉ HSK cao nhất. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ vì một khóa học tuyệt vời như vậy!”
Họ tên: Phan Thành Nam
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Với công việc liên quan đến ngành dầu khí, tôi cần phải hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành để có thể giao tiếp hiệu quả với các đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, khóa học tiếng Trung Dầu Khí. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã có thể áp dụng tiếng Trung vào công việc hàng ngày một cách hiệu quả hơn.
Khóa học rất bổ ích, giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến ngành dầu khí như giếng khoan, đường ống, bảo trì, khai thác, và các khái niệm kỹ thuật khác. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống đàm phán, hợp đồng và xử lý các tài liệu kỹ thuật.
Ngoài việc học từ vựng chuyên ngành, Thầy còn chú trọng việc giao tiếp thực tế, giúp tôi tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp và đàm phán với đối tác Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp một khóa học chuyên sâu và chất lượng như vậy!”
Họ tên: Nguyễn Tố Uyên
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp
“Tôi đã học tiếng Trung từ rất lâu, nhưng để giao tiếp trôi chảy trong những tình huống phức tạp hơn thì tôi gặp khá nhiều khó khăn. Chính vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp. Đây là khóa học giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp một cách rất hiệu quả.
Thầy Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất tâm huyết và tận tình, luôn tạo ra những tình huống giao tiếp thực tế giúp tôi không chỉ học ngữ pháp mà còn cải thiện khả năng nghe và nói một cách tự nhiên hơn. Các bài học đều được thiết kế để tôi có thể ứng dụng vào các cuộc hội thoại thực tế, từ công việc đến đời sống.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp với người Trung Quốc, từ việc trao đổi công việc đến các cuộc trò chuyện thông thường. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều, nhờ khóa học này mà tôi đã tự tin hơn rất nhiều trong việc sử dụng tiếng Trung.”
Họ tên: Trần Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín
“Với công việc kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu có giao dịch với các đối tác Trung Quốc, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung rất quan trọng để có thể hiểu rõ các tài liệu kế toán và hợp đồng. Tôi đã tìm thấy khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín.
Khóa học này đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung, từ báo cáo tài chính, thuế, đến các khái niệm về tài sản, lợi nhuận, và nợ phải trả. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn giải thích rất chi tiết về từng thuật ngữ và cung cấp nhiều bài tập thực hành để tôi áp dụng ngay vào công việc. Thầy cũng dạy tôi cách làm việc với các tài liệu và hợp đồng kế toán Trung Quốc, giúp tôi xử lý công việc một cách chính xác và hiệu quả hơn.
Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn trong công việc kế toán và có thể giao tiếp dễ dàng hơn với các đối tác Trung Quốc. Tôi cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều vì đã cung cấp một khóa học chuyên sâu và hữu ích như vậy.”
Mỗi học viên đều đánh giá cao chất lượng giảng dạy và sự tận tâm của Thầy Nguyễn Minh Vũ tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Các khóa học không chỉ cung cấp kiến thức chuyên ngành mà còn giúp học viên nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường công việc thực tế.
Họ tên: Trần Anh Duy
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Là một người làm việc trong lĩnh vực quốc tế, tôi đã luôn mong muốn có thể sử dụng tiếng Trung một cách thành thạo để giao tiếp với các đối tác và đồng nghiệp Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu về các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp.
Khóa học này thật sự không chỉ giúp tôi củng cố lại kiến thức ngữ pháp và từ vựng mà còn mở rộng khả năng giao tiếp và phản xạ trong môi trường công sở. Các bài học được giảng dạy rất rõ ràng và chi tiết, mỗi bài học là một bước tiến vững chắc để tôi có thể giao tiếp trôi chảy hơn với người bản xứ. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy, luôn đảm bảo rằng học viên hiểu sâu về ngữ pháp và cách áp dụng vào tình huống thực tế.
Đặc biệt, với bài tập ôn tập và các kỳ thi thử, tôi cảm thấy rất tự tin khi bước vào kỳ thi HSK. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều trong việc sử dụng tiếng Trung cho công việc và có thể tự tin giao tiếp trong các cuộc họp và hội nghị quốc tế. Tôi vô cùng cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi đạt được mục tiêu này.”
Họ tên: Nguyễn Quang Trung
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Là chủ của một cửa hàng online chuyên bán đồ Trung Quốc, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để có thể chủ động hơn trong việc nhập hàng từ các trang web thương mại điện tử lớn của Trung Quốc. Khóa học này đã giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc của mình.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chỉ cho tôi cách tìm kiếm các sản phẩm phù hợp, cách đàm phán giá cả với các nhà cung cấp Trung Quốc, và thậm chí là cách kiểm tra chất lượng hàng hóa trước khi đặt mua. Tôi cũng được hướng dẫn cách sử dụng các nền tảng như Taobao và 1688 để giao dịch một cách hiệu quả. Thầy còn chia sẻ những chiến lược và mẹo vặt để tiết kiệm chi phí khi nhập hàng, đồng thời giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thức thanh toán và giao nhận hàng hóa từ Trung Quốc về Việt Nam.
Với những kiến thức thu được từ khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc nhập hàng từ Trung Quốc và đã cải thiện được giá thành sản phẩm của mình. Tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ vì khóa học này.”
Họ tên: Lê Phương Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Công việc của tôi liên quan đến ngành dầu khí và tôi thường xuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc. Do đó, việc học tiếng Trung chuyên ngành là rất quan trọng đối với tôi. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc giao tiếp và đọc các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Trung.
Khóa học này đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành dầu khí như khai thác, xử lý dầu, giếng khoan, và bảo trì thiết bị. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tỉ mỉ trong việc giảng dạy, giúp tôi học và ghi nhớ những từ vựng phức tạp một cách dễ dàng. Thầy cũng dạy tôi cách giao tiếp trong các tình huống đàm phán và thương thảo hợp đồng với đối tác Trung Quốc.
Khóa học không chỉ cung cấp các từ vựng chuyên ngành mà còn giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế. Tôi đã áp dụng những gì học được vào công việc và cảm thấy hiệu quả rõ rệt. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều!”
Họ tên: Bùi Minh Quang
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín
“Với công việc là kế toán tại một công ty thương mại có giao dịch với Trung Quốc, tôi rất cần học tiếng Trung để có thể hiểu và xử lý các tài liệu kế toán, hợp đồng và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và đây là một quyết định rất đúng đắn.
Khóa học cung cấp rất nhiều kiến thức về các thuật ngữ kế toán như thuế, báo cáo tài chính, và các khái niệm về tài sản, nợ, và lợi nhuận. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chuyên nghiệp và tận tâm trong việc giảng dạy, giúp tôi hiểu rõ từng thuật ngữ và cách áp dụng chúng vào công việc hàng ngày. Thầy cũng hướng dẫn tôi cách giao tiếp với các đối tác Trung Quốc khi làm việc với các tài liệu kế toán và hợp đồng thương mại.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các tài liệu và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung, đồng thời tôi cũng có thể giao tiếp một cách hiệu quả trong các cuộc họp và đàm phán với đối tác Trung Quốc. Tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hoàn thiện kỹ năng này.”
Họ tên: Trần Bảo Linh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Là một nhân viên trong ngành logistics, tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung là rất quan trọng để tôi có thể giao tiếp và làm việc với các đối tác, nhà cung cấp, và khách hàng Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc của mình.
Khóa học giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến vận chuyển, kho bãi, bảo hiểm, thủ tục hải quan và giao nhận hàng hóa. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt rất chi tiết và rõ ràng về các vấn đề trong ngành logistics và cung cấp nhiều tình huống thực tế giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp. Thầy cũng chia sẻ nhiều mẹo hữu ích về cách đàm phán với các đối tác Trung Quốc, giúp tôi hiểu hơn về quy trình vận chuyển hàng hóa quốc tế.
Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung mà còn nâng cao kỹ năng xử lý công việc hàng ngày trong ngành logistics. Tôi cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp một khóa học tuyệt vời như vậy!”
Các học viên đều có những phản hồi rất tích cực về các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Chất lượng giảng dạy của Thầy Nguyễn Minh Vũ cùng với sự tận tâm và kiến thức sâu rộng đã giúp các học viên cải thiện kỹ năng tiếng Trung của mình một cách thực tế và hiệu quả.
Họ tên: Nguyễn Thị Lan Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
“Sau khi bắt đầu học tiếng Trung, tôi nhận thấy việc giao tiếp cơ bản là rất quan trọng, đặc biệt là khi tôi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực thương mại. Được giới thiệu khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã quyết định tham gia và cảm thấy rất hài lòng với lựa chọn này.
Khóa học giúp tôi xây dựng nền tảng vững chắc về các kỹ năng nghe, nói, đọc, và viết cơ bản. Các bài học được thiết kế rất hợp lý, từ việc học cách phát âm đúng đến việc sử dụng từ vựng trong những tình huống thực tế hàng ngày. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tỉ mỉ trong việc hướng dẫn phát âm và sửa lỗi sai của tôi, giúp tôi cải thiện rất nhanh trong việc giao tiếp.
Chưa bao giờ tôi nghĩ mình có thể nói tiếng Trung một cách tự tin như vậy sau khi hoàn thành khóa học. Bài thi HSKK Sơ cấp tôi đã vượt qua rất dễ dàng, và tôi cảm thấy rất tự tin khi sử dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiều vì đã giúp tôi đạt được mục tiêu này.”
Họ tên: Lê Thị Thu Hương
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi là một nhân viên trong ngành xuất nhập khẩu và công việc của tôi liên quan rất nhiều đến việc giao tiếp với các đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi nhận thấy tiếng Trung là một yếu tố quan trọng trong công việc của mình, vì vậy đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học giúp tôi không chỉ học được các kỹ năng ngôn ngữ căn bản mà còn nâng cao khả năng giao tiếp chuyên sâu về các vấn đề liên quan đến xuất nhập khẩu, hợp đồng thương mại, và các tình huống đàm phán. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy, từ việc giải thích các thuật ngữ chuyên ngành đến việc truyền đạt các chiến lược giao tiếp trong môi trường quốc tế.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp của mình đã được nâng lên rất nhiều. Tôi có thể dễ dàng trao đổi và đàm phán với đối tác Trung Quốc mà không gặp phải bất kỳ khó khăn nào. Khóa học đã giúp tôi có thể hiểu sâu hơn về các khái niệm trong công việc và sử dụng tiếng Trung một cách thuần thục và hiệu quả. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”
Họ tên: Phan Đức Minh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Kinh doanh online nhập hàng từ Trung Quốc luôn là một phần quan trọng trong công việc của tôi. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để cải thiện khả năng tìm kiếm hàng hóa và giao tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc. Đây là một quyết định cực kỳ đúng đắn.
Khóa học giúp tôi học cách sử dụng các từ vựng và cụm từ tiếng Trung liên quan đến việc tìm kiếm hàng hóa, đàm phán giá cả, và kiểm tra chất lượng sản phẩm trên các nền tảng như Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm, không chỉ giúp tôi hiểu rõ hơn về các công cụ tìm kiếm mà còn cung cấp các chiến lược để tôi có thể tối ưu hóa quá trình mua sắm từ Trung Quốc.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã dễ dàng đàm phán với các nhà cung cấp, giao dịch suôn sẻ và tiết kiệm chi phí nhập hàng. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang đến một khóa học tuyệt vời, giúp tôi phát triển công việc kinh doanh online của mình.”
Họ tên: Đặng Minh Hoàng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Là một người làm trong ngành logistics, tôi hiểu rằng việc học tiếng Trung là rất cần thiết để có thể làm việc hiệu quả với các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi có thêm rất nhiều kiến thức quý báu.
Khóa học này không chỉ dạy tôi những từ vựng chuyên ngành về logistics mà còn hướng dẫn tôi cách sử dụng tiếng Trung trong việc giao dịch và đàm phán các điều khoản hợp đồng vận chuyển. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất am hiểu ngành logistics và chia sẻ với tôi những kiến thức rất thực tế về các vấn đề thường gặp khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
Nhờ khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tự tin hơn trong công việc và hiểu rõ hơn về quy trình vận chuyển, kho bãi, và các thủ tục hải quan. Khóa học thực sự đã nâng cao kỹ năng tiếng Trung của tôi và giúp tôi xử lý công việc một cách hiệu quả hơn. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều.”
Họ tên: Hoàng Anh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Là một kỹ sư trong ngành dầu khí, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao khả năng giao tiếp trong các dự án quốc tế. Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành dầu khí bằng tiếng Trung.
Khóa học cung cấp cho tôi các kiến thức về khai thác dầu khí, thiết bị và công nghệ liên quan đến ngành dầu khí. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và chuyên nghiệp trong việc giảng dạy, giúp tôi hiểu và sử dụng các từ vựng chuyên ngành một cách chính xác.
Khóa học cũng rất hữu ích trong việc giúp tôi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đàm phán các hợp đồng và thỏa thuận về các dự án dầu khí. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong công việc và có thể xử lý các tình huống phức tạp bằng tiếng Trung một cách dễ dàng hơn. Tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”
Mỗi học viên đều có những phản hồi rất tích cực về các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên không chỉ giúp học viên nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn trang bị cho họ những kiến thức chuyên sâu và ứng dụng thực tế trong công việc.
Họ tên: Nguyễn Thị Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Là một kế toán viên tại một công ty đa quốc gia, tôi nhận thấy việc hiểu và sử dụng tiếng Trung trong công việc là rất quan trọng. Đặc biệt là khi công ty tôi có nhiều đối tác từ Trung Quốc và các giao dịch tài chính giữa hai bên đều cần phải xử lý bằng tiếng Trung. Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi giải quyết được vấn đề này một cách hiệu quả.
Khóa học đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ kế toán chuyên ngành bằng tiếng Trung, từ việc lập báo cáo tài chính đến việc xử lý các giao dịch ngân hàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giải thích các khái niệm phức tạp và đưa ra các ví dụ thực tế giúp tôi dễ dàng hiểu bài.
Ngoài ra, khóa học còn giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, từ việc đàm phán các điều khoản hợp đồng cho đến việc xử lý các vấn đề tài chính trong công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong công việc và có thể giao tiếp với đối tác Trung Quốc một cách suôn sẻ. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi đạt được những mục tiêu này.”
Họ tên: Trần Thị Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Là một lập trình viên trong lĩnh vực công nghệ thông tin, tôi cần phải làm việc với các tài liệu kỹ thuật và các đối tác Trung Quốc trong ngành này. Do đó, việc học tiếng Trung đã trở thành một yêu cầu cần thiết. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi nhận thấy mình có thể hiểu và sử dụng tiếng Trung một cách rất hiệu quả trong công việc.
Khóa học này không chỉ giúp tôi học các từ vựng và cụm từ liên quan đến công nghệ thông tin, mà còn giúp tôi hiểu sâu về các thuật ngữ kỹ thuật trong lĩnh vực lập trình và phát triển phần mềm. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chu đáo và luôn cung cấp những kiến thức mới mẻ và thực tế về công nghệ thông tin mà tôi có thể áp dụng ngay trong công việc.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác và khách hàng Trung Quốc, cũng như có thể giao tiếp một cách trôi chảy về các vấn đề kỹ thuật. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao khả năng chuyên môn và giao tiếp trong lĩnh vực công nghệ thông tin.”
Họ tên: Lê Minh Tân
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Công việc của tôi liên quan đến xuất nhập khẩu, và việc nắm vững tiếng Trung là một yếu tố quan trọng để tôi có thể giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hoàn thiện kỹ năng giao tiếp và làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc.
Khóa học đã trang bị cho tôi các từ vựng và cụm từ cần thiết trong ngành xuất nhập khẩu, từ các thủ tục hải quan cho đến việc đàm phán hợp đồng và kiểm tra chất lượng hàng hóa. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chú trọng đến việc truyền đạt kiến thức thực tế, giúp tôi có thể áp dụng ngay những gì học được vào công việc.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tự tin với đối tác Trung Quốc, giải quyết các vấn đề liên quan đến xuất nhập khẩu và hoàn thành công việc một cách hiệu quả hơn. Tôi rất biết ơn Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và Thầy Nguyễn Minh Vũ vì những kiến thức bổ ích mà tôi đã học được trong khóa học này.”
Họ tên: Nguyễn Thị Bích Ngọc
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Tôi là chủ một cửa hàng online chuyên bán các sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc. Việc giao dịch với các nhà cung cấp qua Taobao và 1688 là điều không thể thiếu trong công việc của tôi. Trước đây, tôi gặp khá nhiều khó khăn khi giao tiếp và tìm kiếm sản phẩm trên các nền tảng này vì không quen với tiếng Trung. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã có thể dễ dàng tìm kiếm sản phẩm và đàm phán với nhà cung cấp.
Khóa học rất thực tế, giúp tôi học được các từ vựng và cách sử dụng cụm từ trong việc tìm kiếm, đánh giá và mua hàng trên Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ rất nhiều mẹo hay giúp tôi tiết kiệm thời gian và tăng hiệu quả khi làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc.
Kết quả là tôi đã có thể tìm được những sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý và thương lượng các điều khoản hợp đồng với nhà cung cấp một cách dễ dàng. Tôi rất cảm ơn Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và Thầy Nguyễn Minh Vũ vì những kiến thức vô cùng hữu ích mà tôi đã nhận được từ khóa học này.”
Họ tên: Phạm Quốc Hùng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong việc phát triển kỹ năng giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế. Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và thường xuyên phải giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Khóa học đã cung cấp cho tôi các kỹ năng cần thiết trong việc đàm phán và ký kết hợp đồng.
Khóa học giúp tôi học được các từ vựng và cụm từ chuyên ngành trong thương mại, từ việc thương lượng giá cả đến các điều khoản hợp đồng. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất giỏi trong việc dạy tiếng Trung ứng dụng vào các tình huống thực tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và có thể xử lý tốt các tình huống phức tạp trong công việc.”
Các học viên đều nhận xét rất tích cực về những khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là sự tận tâm và chuyên nghiệp của Thầy Nguyễn Minh Vũ trong việc giảng dạy, giúp học viên không chỉ nâng cao trình độ ngôn ngữ mà còn ứng dụng hiệu quả vào công việc hàng ngày.
Họ tên: Vũ Minh Hải
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và phải nói rằng đây là một trong những quyết định sáng suốt nhất của tôi. Trước khi tham gia khóa học, tôi đã có một nền tảng tiếng Trung khá cơ bản, nhưng vẫn gặp khó khăn trong việc sử dụng tiếng Trung ở các tình huống phức tạp hơn trong công việc. Sau khi học xong khóa học này, tôi cảm thấy sự tiến bộ rõ rệt, từ kỹ năng nghe, nói đến việc đọc và viết.
Khóa học HSK 9 cấp không chỉ giúp tôi đạt được chứng chỉ HSK mà còn cung cấp những kỹ năng giao tiếp rất thực tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chú trọng đến việc dạy các bài học từ cơ bản đến nâng cao một cách có hệ thống, giúp tôi dễ dàng tiếp thu và ứng dụng. Các bài học không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn rất thực tế với các tình huống giao tiếp thường gặp trong cuộc sống hàng ngày.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong công việc. Chắc chắn tôi sẽ tiếp tục học các khóa học nâng cao tại trung tâm. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì một khóa học tuyệt vời.”
Họ tên: Trương Thị Tuyết
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp, HSKK cao cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong việc chuẩn bị cho kỳ thi HSKK. Trước khi tham gia khóa học, tôi khá lo lắng vì khả năng nghe và nói của tôi chưa tốt. Tuy nhiên, sau khi tham gia các khóa học HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp, tôi cảm thấy mình đã cải thiện rất nhiều.
Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình trong việc hướng dẫn và chia sẻ các phương pháp học tập hiệu quả. Mỗi khóa học đều có các bài tập và các bài thi thử giúp tôi làm quen với cấu trúc của kỳ thi HSKK. Bên cạnh đó, thầy còn dạy cho tôi những mẹo nhỏ giúp tôi tự tin hơn khi đối diện với các câu hỏi trong phần thi nói và nghe.
Khóa học giúp tôi không chỉ nâng cao khả năng nghe, nói mà còn giúp tôi phát triển khả năng giao tiếp trong các tình huống thực tế. Tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Trung và có thể ứng dụng ngay những gì học được vào công việc. Tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi đạt được mục tiêu của mình.”
Họ tên: Nguyễn Văn Quân
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Với công việc trong ngành logistics, tôi phải giao tiếp với nhiều đối tác và khách hàng Trung Quốc. Vì vậy, việc học tiếng Trung đã trở thành một yêu cầu cần thiết để giúp tôi làm việc hiệu quả hơn. Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi trang bị đầy đủ những kiến thức cần thiết trong lĩnh vực này.
Khóa học cung cấp cho tôi những từ vựng chuyên ngành, từ việc xử lý các thủ tục hải quan cho đến việc đàm phán và ký kết hợp đồng vận chuyển. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chu đáo trong việc giải thích và hướng dẫn các thuật ngữ chuyên môn, giúp tôi hiểu rõ ràng và áp dụng vào công việc thực tế.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, từ việc thương thảo giá cả cho đến việc giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình vận chuyển. Tôi rất biết ơn Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và Thầy Nguyễn Minh Vũ vì những kiến thức vô giá mà tôi đã học được trong khóa học này.”
Họ tên: Phan Hoàng Nam
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Tôi là một người chuyên bán hàng online và việc nhập hàng từ Trung Quốc qua Taobao và 1688 là một phần không thể thiếu trong công việc của mình. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc giao tiếp với các nhà cung cấp và tìm kiếm các sản phẩm phù hợp.
Khóa học này đã giúp tôi giải quyết tất cả các vấn đề đó. Các bài học trong khóa học rất thực tế, giúp tôi học cách tìm kiếm sản phẩm, đánh giá chất lượng hàng hóa và giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc một cách dễ dàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ cũng rất chu đáo, luôn sẵn sàng hỗ trợ tôi trong mọi tình huống và chia sẻ những kinh nghiệm quý báu giúp tôi giao dịch hiệu quả.
Sau khi học xong khóa học, tôi có thể sử dụng Taobao và 1688 một cách tự tin hơn, giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc dễ dàng hơn, và giảm thiểu được nhiều rủi ro trong việc nhập hàng. Tôi cảm thấy rất hài lòng về khóa học và sẽ tiếp tục học các khóa học khác tại trung tâm.”
Họ tên: Đỗ Thi Thanh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Với công việc liên quan đến ngành dầu khí, tôi cần phải sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong các dự án hợp tác quốc tế. Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nắm vững các từ vựng và kiến thức chuyên ngành rất quan trọng.
Khóa học không chỉ cung cấp các từ vựng chuyên môn trong ngành dầu khí mà còn giúp tôi hiểu sâu về các quy trình, thủ tục và các hợp đồng trong lĩnh vực này. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tình trong việc giải thích các thuật ngữ phức tạp và đưa ra các ví dụ thực tế giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc.
Kết quả là tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, xử lý các tình huống trong công việc và làm việc hiệu quả hơn trong ngành dầu khí. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hoàn thiện kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành.”
Các học viên đều nhận xét rằng các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu do Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy không chỉ giúp nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn cung cấp những kiến thức chuyên ngành vô cùng hữu ích. Các khóa học rất thực tế và được thiết kế để học viên có thể áp dụng ngay vào công việc, đặc biệt trong các lĩnh vực như kế toán, xuất nhập khẩu, logistics, công nghệ thông tin, dầu khí và thương mại. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tận tâm, chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế và giúp học viên tự tin hơn trong công việc hàng ngày.
Họ tên: Trần Minh Quân
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Mình là kỹ sư trong ngành điện tử, chuyên nghiên cứu và phát triển các sản phẩm bán dẫn. Khi công ty tôi hợp tác với các đối tác Trung Quốc trong việc cung cấp các linh kiện bán dẫn, tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung chuyên ngành sẽ giúp mình tiết kiệm rất nhiều thời gian và cải thiện hiệu quả công việc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã thấy sự khác biệt rõ rệt trong công việc.
Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành về bán dẫn mà còn giúp tôi giao tiếp tự tin hơn khi thảo luận các vấn đề kỹ thuật với đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất bài bản, giúp tôi học các từ vựng kỹ thuật, cách giải thích các vấn đề kỹ thuật phức tạp, và làm quen với các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình có thể trao đổi kỹ thuật một cách chuyên nghiệp, không còn gặp phải khó khăn khi đọc các tài liệu kỹ thuật hoặc tham gia các cuộc họp với đối tác Trung Quốc. Tôi vô cùng biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp một khóa học vô cùng chất lượng.”
Họ tên: Nguyễn Hoàng Nam
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Tôi làm việc trong lĩnh vực thiết kế và phát triển vi mạch bán dẫn, và công việc của tôi đòi hỏi phải thường xuyên làm việc với các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp không ít khó khăn khi phải tiếp xúc với các thuật ngữ chuyên ngành mà mình chưa quen. Nhưng sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã vượt qua được những rào cản đó.
Khóa học đã giúp tôi học được các từ vựng chuyên ngành vi mạch và cách sử dụng chúng trong các tình huống giao tiếp thực tế. Các tài liệu học rất sát với công việc mà tôi đang làm, và Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn đưa ra các ví dụ thực tế, giúp tôi dễ dàng áp dụng những gì học được vào công việc.
Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc, đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật và thậm chí tham gia các cuộc họp chuyên môn bằng tiếng Trung mà không gặp phải khó khăn nào. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi có được những kiến thức quan trọng và cần thiết trong công việc.”
Họ tên: Lê Thị Hoa
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
“Là một kỹ sư điện tử, tôi thường xuyên phải làm việc với các dự án mạch điện bán dẫn có sự hợp tác của các công ty Trung Quốc. Do đó, việc hiểu và giao tiếp tốt bằng tiếng Trung là một yếu tố rất quan trọng. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc của mình.
Khóa học giúp tôi học được các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến mạch điện bán dẫn, từ việc mô tả nguyên lý hoạt động của các mạch cho đến việc giải thích các quy trình thiết kế. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn cung cấp những tài liệu học tập chất lượng và dễ hiểu, giúp tôi có thể áp dụng kiến thức ngay vào công việc.
Kể từ khi hoàn thành khóa học, tôi có thể giao tiếp trực tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề kỹ thuật mà không gặp phải bất kỳ rào cản ngôn ngữ nào. Điều này không chỉ giúp tôi nâng cao hiệu quả công việc mà còn giúp công ty tiết kiệm được rất nhiều thời gian và chi phí trong việc đàm phán và ký kết hợp đồng. Tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi đạt được mục tiêu này.”
Họ tên: Hoàng Thiện Hòa
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Là một nhân viên trong bộ phận kinh doanh của công ty, tôi thường xuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Trước đây, tôi gặp phải nhiều khó khăn khi giao tiếp và đàm phán với đối tác do không nắm vững tiếng Trung chuyên ngành thương mại. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã có thể giao tiếp tự tin và hiệu quả hơn rất nhiều.
Khóa học được thiết kế rất hợp lý, với các chủ đề liên quan trực tiếp đến công việc của tôi, từ việc thảo luận về giá cả, điều kiện vận chuyển, cho đến các vấn đề pháp lý trong hợp đồng. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tỉ mỉ và tận tâm trong từng bài giảng, giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ thương mại và cách sử dụng chúng trong các cuộc đàm phán.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin khi tiếp xúc và đàm phán với các đối tác Trung Quốc. Khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung của tôi đã được cải thiện rõ rệt, và công việc của tôi cũng trở nên hiệu quả hơn. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì những kiến thức bổ ích và thiết thực mà tôi đã nhận được từ khóa học này.”
Họ tên: Phan Duy Huy
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Là một kỹ sư dầu khí, tôi làm việc trong một công ty dầu khí quốc tế, nơi mà việc hợp tác với các đối tác Trung Quốc là một phần quan trọng trong công việc của tôi. Để có thể hiểu và trao đổi thông tin chính xác với đối tác, tôi cần phải học tiếng Trung chuyên ngành dầu khí. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã có thể tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
Khóa học không chỉ cung cấp các từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành về dầu khí mà còn giúp tôi hiểu về quy trình làm việc và các vấn đề kỹ thuật trong ngành này. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy, giúp tôi dễ dàng tiếp thu và áp dụng kiến thức vào công việc thực tế.
Kết quả là tôi có thể giao tiếp một cách trôi chảy với đối tác Trung Quốc và giải quyết các vấn đề trong công việc một cách hiệu quả hơn. Khóa học thực sự đã giúp tôi nâng cao trình độ chuyên môn và khả năng giao tiếp trong công việc. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”
Đây là những đánh giá chi tiết và sâu sắc từ học viên về các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Mỗi học viên đều chia sẻ kinh nghiệm thực tế và lợi ích mà họ thu được từ việc học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt dưới sự hướng dẫn tận tình của Thầy Nguyễn Minh Vũ.
Họ tên: Nguyễn Thị Minh Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân
“Tôi là một nhân viên kế toán tại một công ty nước ngoài và công việc yêu cầu tôi sử dụng tiếng Trung trong việc trao đổi với các đối tác và xử lý các tài liệu kế toán. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu và dịch các tài liệu chuyên ngành, đặc biệt là các từ vựng và thuật ngữ kế toán. Tuy nhiên, khóa học đã giúp tôi vượt qua được tất cả những khó khăn đó.
Khóa học không chỉ cung cấp cho tôi những từ vựng chuyên ngành kế toán mà còn giúp tôi hiểu được các quy trình kế toán trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và giải thích cặn kẽ từng khái niệm, giúp tôi nắm vững cách giao tiếp trong công việc, từ việc lập báo cáo tài chính cho đến việc xử lý các vấn đề thuế, tài chính doanh nghiệp.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong công việc. Tôi có thể giao tiếp với các đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc một cách dễ dàng và hiệu quả hơn. Tôi cũng có thể đọc và hiểu các tài liệu kế toán, hợp đồng, chứng từ và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung mà không gặp phải vấn đề gì. Tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp một khóa học chất lượng, phù hợp với nhu cầu thực tế của tôi.”
Họ tên: Lê Thị Lan Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc là một phần rất quan trọng trong công việc hàng ngày của tôi. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã có chút kiến thức về tiếng Trung, nhưng không đủ để giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc trong các tình huống thương mại cụ thể.
Khóa học này đã giúp tôi cải thiện rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi học các từ vựng và cấu trúc câu thông dụng trong các tình huống giao dịch, đàm phán và ký kết hợp đồng. Chúng tôi không chỉ học lý thuyết mà còn thực hành rất nhiều tình huống thực tế. Các bài học rất thực tế và giúp tôi tự tin khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học đã giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thức làm việc trong môi trường thương mại Trung Quốc và cung cấp cho tôi các công cụ cần thiết để làm việc hiệu quả. Tôi có thể trao đổi thông suốt về các hợp đồng thương mại, kiểm tra các chứng từ xuất nhập khẩu, và thương thảo giá cả với đối tác Trung Quốc mà không gặp phải bất kỳ khó khăn nào. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp cho tôi một khóa học chất lượng và đầy đủ.”
Họ tên: Hoàng Văn Cường
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Với mục tiêu đạt chứng chỉ HSK 9 cấp, tôi đã tìm kiếm nhiều khóa học tiếng Trung nhưng không thực sự hài lòng cho đến khi biết đến Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học HSK 9 cấp tại đây không chỉ giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi mà còn cung cấp những kiến thức cực kỳ giá trị về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc.
Thầy Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất tận tâm và giàu kinh nghiệm. Các bài giảng rất chi tiết và được tổ chức theo một lộ trình học khoa học, giúp tôi dần dần nâng cao khả năng ngôn ngữ của mình. Khóa học HSK 9 cấp không chỉ giúp tôi đạt được mục tiêu về chứng chỉ mà còn giúp tôi tự tin giao tiếp và sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc.
Nhờ sự hướng dẫn của Thầy Vũ, tôi không chỉ học được các kỹ năng ngôn ngữ như nghe, nói, đọc, viết mà còn học được cách giao tiếp ứng dụng trong các tình huống thực tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tiếng Trung của mình được cải thiện rất nhiều, và tôi tự tin sẽ vượt qua kỳ thi HSK 9 một cách dễ dàng. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”
Họ tên: Trần Minh Quân
Khóa học: Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp
“Tôi tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp và trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu với mong muốn cải thiện khả năng nghe và nói tiếng Trung của mình. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc hiểu và giao tiếp, đặc biệt là khi phải tham gia các cuộc hội thoại phức tạp. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi đã cảm nhận rõ sự tiến bộ của mình.
Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm và chú trọng vào từng chi tiết nhỏ trong các bài học. Những bài giảng của thầy rất dễ hiểu và dễ áp dụng. Khóa học HSKK giúp tôi luyện tập nhiều kỹ năng nghe và nói thông qua các tình huống thực tế, từ đó cải thiện được khả năng giao tiếp hàng ngày.
Khóa học không chỉ giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSKK mà còn giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp với người bản xứ. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc đối thoại và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi đạt được mục tiêu của mình.”
Họ tên: Vũ Minh Tùng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi có những kiến thức vô cùng hữu ích trong công việc. Trước đây, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao dịch và đàm phán với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, nhưng sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều.
Khóa học cung cấp cho tôi những từ vựng chuyên ngành và giúp tôi hiểu rõ quy trình xuất nhập khẩu tại Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi cách sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành và các kỹ năng giao tiếp trong công việc thực tế.
Sau khi học xong khóa học, tôi có thể tự tin giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, xử lý các chứng từ và hợp đồng xuất nhập khẩu mà không gặp khó khăn. Cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung và hỗ trợ tôi trong công việc.”
Các học viên tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đều có những nhận xét rất tích cực về các khóa học tiếng Trung chuyên ngành, bao gồm các lĩnh vực như kế toán, thương mại, xuất nhập khẩu, logistics, dầu khí và nhiều ngành nghề khác. Họ đều cảm thấy khóa học rất thực tế và dễ dàng áp dụng vào công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn nhiệt tình, tận tâm và cung cấp những kiến thức chuyên sâu để học viên có thể đạt được kết quả tốt nhất trong học tập và công việc.
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ BOYAN là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình phát triển Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
