Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu học tiếng Trung Ebook tiếng Trung Thầy Vũ Từ vựng tiếng Nhật Đàm phán phí Vận chuyển

Từ vựng tiếng Nhật Đàm phán phí Vận chuyển

Cuốn sách "Từ vựng tiếng Nhật - Đàm phán phí Vận chuyển" của tác giả Nguyễn Minh Vũ nổi bật không chỉ bởi nội dung phong phú mà còn bởi tính thực dụng cao. Đây là một tài liệu hướng đến việc giải quyết những nhu cầu cụ thể của người học tiếng Nhật trong lĩnh vực thương mại quốc tế và logistics.

0
298
Từ vựng tiếng Nhật Đàm phán phí Vận chuyển Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Nhật Đàm phán phí Vận chuyển Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (2 bình chọn)

Từ vựng tiếng Nhật Đàm phán phí Vận chuyển Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu sách: “Từ vựng tiếng Nhật Đàm phán phí Vận chuyển” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm: Từ vựng tiếng Nhật Đàm phán phí Vận chuyển

Bạn đang tìm kiếm một tài liệu hỗ trợ học tiếng Nhật chuyên sâu và thực tế? Cuốn sách “Từ vựng tiếng Nhật – Đàm phán phí Vận chuyển” của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang làm việc trong lĩnh vực logistics, xuất nhập khẩu, hoặc quan tâm đến giao tiếp thương mại với đối tác Nhật Bản.

Nội dung chính của sách Từ vựng tiếng Nhật Đàm phán phí Vận chuyển

Cuốn sách tập trung vào việc cung cấp từ vựng, cụm từ và mẫu câu chuyên ngành cần thiết để đàm phán phí vận chuyển trong các giao dịch thương mại. Nội dung được thiết kế dễ hiểu, thực tế, phù hợp với người học ở mọi trình độ, đặc biệt là:

Từ vựng cơ bản và nâng cao: Bao gồm các thuật ngữ tiếng Nhật về vận chuyển hàng hóa, phương thức thanh toán, hợp đồng, và các vấn đề pháp lý liên quan.
Mẫu câu thực tiễn: Các câu giao tiếp thông dụng trong quá trình đàm phán, giúp người học tự tin hơn khi làm việc với đối tác Nhật Bản.
Bối cảnh thực tế: Mô phỏng các tình huống đàm phán thường gặp, từ thương lượng giá cả, thời gian giao hàng đến các điều khoản hợp đồng.
Công cụ học tập hiệu quả: Kèm theo các bài tập, ví dụ minh họa và giải thích chi tiết để người học dễ dàng áp dụng vào thực tế.

Đối tượng phù hợp

Cuốn sách Từ vựng tiếng Nhật Đàm phán phí Vận chuyển không chỉ dành riêng cho những người làm việc trong lĩnh vực logistics hay xuất nhập khẩu mà còn rất hữu ích cho:

Sinh viên chuyên ngành kinh tế, thương mại quốc tế, hoặc tiếng Nhật.
Người học tiếng Nhật muốn mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành.
Doanh nhân và nhân viên văn phòng cần giao tiếp với đối tác Nhật Bản.

Điểm nổi bật ebook Từ vựng tiếng Nhật Đàm phán phí Vận chuyển

Chuyên sâu và thực tế: Tập trung vào một lĩnh vực cụ thể giúp người học nắm chắc nội dung cần thiết.
Phong cách rõ ràng, dễ tiếp cận: Cách trình bày đơn giản, trực quan, hỗ trợ học tập hiệu quả.
Kinh nghiệm thực tế từ tác giả: Nguyễn Minh Vũ, với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thương mại quốc tế, đã truyền tải kiến thức và kỹ năng thực tế vào cuốn sách này.

“Từ vựng tiếng Nhật – Đàm phán phí Vận chuyển” không chỉ là một cuốn sách mà còn là một công cụ hữu ích giúp bạn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và khả năng đàm phán trong môi trường thương mại quốc tế. Đây chắc chắn sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy cho bất kỳ ai muốn chinh phục tiếng Nhật chuyên ngành và đạt được thành công trong công việc.

Cách sử dụng hiệu quả cuốn sách Từ vựng tiếng Nhật Đàm phán phí Vận chuyển

Để tận dụng tối đa giá trị từ “Từ vựng tiếng Nhật – Đàm phán phí Vận chuyển”, bạn có thể áp dụng các bước sau:

Học từ vựng theo ngữ cảnh

Đọc kỹ các ví dụ minh họa và ghi chú những từ hoặc cụm từ mới.

Liên hệ các từ vựng với công việc thực tế để dễ ghi nhớ hơn.

Luyện tập mẫu câu thường xuyên

Sử dụng các mẫu câu trong sách để thực hành giao tiếp.

Tự tạo ra các tình huống đàm phán giả định và áp dụng các mẫu câu vào đó.

Kết hợp nghe và nói

Nếu sách có đi kèm tài liệu âm thanh, hãy nghe đi nghe lại để làm quen với cách phát âm và ngữ điệu.

Tập nói to các từ vựng và câu hội thoại để cải thiện khả năng phát âm.

Áp dụng vào thực tế

Khi làm việc hoặc giao tiếp với đối tác Nhật Bản, hãy cố gắng sử dụng các từ và câu bạn đã học được.

Không ngại sai sót, vì mỗi lần thực hành đều là một cơ hội để cải thiện.

Tầm quan trọng của việc học từ vựng chuyên ngành

Trong môi trường kinh doanh quốc tế, đặc biệt là với các đối tác Nhật Bản, việc hiểu và sử dụng đúng thuật ngữ chuyên ngành là yếu tố then chốt để xây dựng lòng tin và đạt được kết quả đàm phán tốt nhất. Cuốn sách này sẽ giúp bạn:

Tăng tính chuyên nghiệp: Sử dụng từ ngữ chính xác thể hiện sự hiểu biết và chuyên nghiệp trong công việc.

Tiết kiệm thời gian và tránh hiểu lầm: Việc nắm vững từ vựng và mẫu câu giúp bạn diễn đạt ý tưởng rõ ràng, tránh những sai sót không đáng có.

Mở rộng cơ hội nghề nghiệp: Kỹ năng tiếng Nhật chuyên ngành là một lợi thế lớn trong việc thăng tiến sự nghiệp, đặc biệt trong các công ty xuất nhập khẩu hoặc logistics.

Nhiều độc giả đã đánh giá cao cuốn sách vì tính thực tế và hữu ích của nó:

Nguyễn Thanh Tùng (Nhân viên xuất nhập khẩu): “Cuốn sách này thực sự đã giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Nhật Bản. Các mẫu câu và từ vựng rất sát với thực tế công việc.”

Mai Phương (Sinh viên ngành Kinh doanh quốc tế): “Dễ hiểu, dễ áp dụng, và rất phù hợp cho những ai muốn phát triển trong lĩnh vực logistics.”

Nếu bạn đang tìm kiếm một cuốn sách vừa học tiếng Nhật, vừa mở rộng kỹ năng chuyên ngành, thì “Từ vựng tiếng Nhật – Đàm phán phí Vận chuyển” là lựa chọn không thể bỏ qua. Được viết bởi Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia với nhiều năm kinh nghiệm thực tế, cuốn sách không chỉ mang lại kiến thức mà còn là nguồn cảm hứng giúp bạn tiến xa hơn trong sự nghiệp.

Hãy sở hữu cuốn sách Từ vựng tiếng Nhật Đàm phán phí Vận chuyển ngay hôm nay và bắt đầu hành trình học tập hiệu quả!

Tính thực dụng của tác phẩm “Từ vựng tiếng Nhật – Đàm phán phí Vận chuyển”

Cuốn sách “Từ vựng tiếng Nhật – Đàm phán phí Vận chuyển” của tác giả Nguyễn Minh Vũ nổi bật không chỉ bởi nội dung phong phú mà còn bởi tính thực dụng cao. Đây là một tài liệu hướng đến việc giải quyết những nhu cầu cụ thể của người học tiếng Nhật trong lĩnh vực thương mại quốc tế và logistics.

  1. Ứng dụng trực tiếp vào công việc

Thương mại quốc tế và logistics: Cuốn sách cung cấp bộ từ vựng và mẫu câu sát thực tế, giúp người đọc tự tin hơn khi đàm phán các vấn đề liên quan đến vận chuyển, giá cả, điều kiện giao hàng, và hợp đồng với đối tác Nhật Bản.
Giải quyết vấn đề trong giao tiếp: Người học có thể nhanh chóng ứng dụng các thuật ngữ và câu mẫu để xử lý các tình huống thực tế như thỏa thuận giá vận chuyển, lịch giao hàng, và điều chỉnh điều khoản hợp đồng.

  1. Tính chuyên ngành cao

Không giống như các sách học tiếng Nhật thông thường, tác phẩm này tập trung hoàn toàn vào lĩnh vực logistics và vận chuyển quốc tế. Điều này mang lại lợi ích thiết thực cho:

Những người làm việc trong các ngành xuất nhập khẩu, logistics, hoặc thương mại quốc tế, nơi việc giao tiếp chính xác với đối tác Nhật Bản là yếu tố then chốt.
Những ai cần nhanh chóng nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành mà không phải học những nội dung ngoài lề không liên quan.

  1. Tiết kiệm thời gian và công sức

Cuốn sách giúp người đọc tiết kiệm thời gian nghiên cứu bởi:

Cấu trúc rõ ràng, dễ hiểu: Các từ vựng và mẫu câu được sắp xếp theo chủ đề, đi kèm với giải thích chi tiết và ví dụ minh họa thực tế.
Tính sẵn sàng để áp dụng: Thay vì mất nhiều thời gian để tự tra cứu từ vựng hoặc tìm kiếm tài liệu không chính thống, người học chỉ cần bám sát nội dung cuốn sách để đạt được hiệu quả nhanh chóng.

  1. Giải pháp toàn diện cho người học tiếng Nhật chuyên ngành

Học đi đôi với thực hành: Các bài tập và tình huống giả định được thiết kế để người học luyện tập kỹ năng giao tiếp trong các ngữ cảnh thực tế, giúp tăng cường khả năng phản xạ.
Khả năng mở rộng kiến thức: Dựa trên nền tảng từ vựng và mẫu câu trong sách, người học có thể dễ dàng nghiên cứu sâu hơn về các chủ đề liên quan như hải quan, quản lý kho bãi, hoặc chuỗi cung ứng.

  1. Tăng tính cạnh tranh nghề nghiệp

Lợi thế trong công việc: Kỹ năng giao tiếp tiếng Nhật chuyên ngành giúp bạn nổi bật trong mắt nhà tuyển dụng hoặc đối tác, đặc biệt trong các ngành có tính cạnh tranh cao như logistics và xuất nhập khẩu.
Khả năng đàm phán hiệu quả: Sử dụng ngôn ngữ chính xác không chỉ thể hiện sự chuyên nghiệp mà còn giúp đạt được các thỏa thuận tốt hơn trong công việc.

Tính thực dụng của “Từ vựng tiếng Nhật – Đàm phán phí Vận chuyển” thể hiện qua việc tập trung vào các nội dung có giá trị ứng dụng cao, đáp ứng nhu cầu thực tế của người học và người làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Đây không chỉ là một cuốn sách để học mà còn là công cụ hữu ích giúp bạn thành công trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.

Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật Đàm phán phí Vận chuyển

STTTừ vựng tiếng Nhật Đàm phán phí Vận chuyển – Tiếng Trung (Phiên âm) – Tiếng Việt
1运费 (yùn fèi, Freight cost, 運賃/うんちん, Unchin) – Phí vận chuyển
2谈判 (tán pàn, Negotiation, 交渉/こうしょう, Kōshō) – Đàm phán
3价格 (jià gé, Price, 価格/かかく, Kakaku) – Giá cả
4配送费 (pèi sòng fèi, Delivery fee, 配送費/はいそうひ, Haisōhi) – Phí giao hàng
5装卸费 (zhuāng xiè fèi, Loading and unloading fee, 荷役費/にやくひ, Niyakuhin) – Phí bốc xếp
6折扣 (zhé kòu, Discount, 割引/わりびき, Waribiki) – Giảm giá
7优惠 (yōu huì, Offer/Concession, 優遇/ゆうぐう, Yūgū) – Ưu đãi
8合同 (hé tóng, Contract, 契約/けいやく, Keiyaku) – Hợp đồng
9条款 (tiáo kuǎn, Terms and conditions, 条件/じょうけん, Jōken) – Điều khoản
10国际运输费 (guó jì yùn shū fèi, International shipping fee, 国際輸送費/こくさいゆそうひ, Kokusai Yusōhi) – Phí vận tải quốc tế
11到岸价运费 (dào àn jià yùn fèi, CIF freight charges, CIF運賃/しーあいえふうんちん, CIF Unchin) – Cước phí CIF
12离岸价运费 (lí àn jià yùn fèi, FOB freight charges, FOB運賃/えふおーびーうんちん, FOB Unchin) – Cước phí FOB
13集装箱费 (jí zhuāng xiāng fèi, Container fee, コンテナ費/こんてなひ, Kontenahi) – Phí container
14仓储费 (cāng chǔ fèi, Storage fee, 倉庫料/そうこりょう, Sōkoryō) – Phí kho bãi
15运输保险费 (yùn shū bǎo xiǎn fèi, Transportation insurance fee, 運送保険料/うんそうほけんりょう, Unsō Hokenryō) – Phí bảo hiểm vận tải
16运单 (yùn dān, Waybill, 運送状/うんそうじょう, Unsōjō) – Vận đơn
17海运费 (hǎi yùn fèi, Sea freight, 海運費/かいうんひ, Kaiunhi) – Cước phí đường biển
18空运费 (kōng yùn fèi, Air freight, 航空運賃/こうくううんちん, Kōkū Unchin) – Cước phí đường hàng không
19陆运费 (lù yùn fèi, Land freight, 陸運費/りくうんひ, Rikuunhi) – Cước phí đường bộ
20报关费 (bào guān fèi, Customs declaration fee, 通関手数料/つうかんてすうりょう, Tsūkan Tesūryō) – Phí khai báo hải quan
21关税 (guān shuì, Tariff/Duties, 関税/かんぜい, Kanzei) – Thuế hải quan
22包装费 (bāo zhuāng fèi, Packaging fee, 包装費/ほうそうひ, Hōsōhi) – Phí đóng gói
23目的港费用 (mù dì gǎng fèi yòng, Destination port charges, 仕向港費用/しむけこうひよう, Shimukekō Hiyō) – Phí cảng đích
24手续费 (shǒu xù fèi, Handling fee, 手数料/てすうりょう, Tesūryō) – Phí xử lý
25代理费 (dài lǐ fèi, Agency fee, 代理費/だいりひ, Dairihi) – Phí đại lý
26燃油附加费 (rán yóu fù jiā fèi, Fuel surcharge, 燃油サーチャージ/ねんゆさーちゃーじ, Nenyu Sāchāji) – Phụ phí nhiên liệu
27滞港费 (zhì gǎng fèi, Demurrage fee, 停泊料金/ていはくりょうきん, Teihaku Ryōkin) – Phí lưu cảng
28滞箱费 (zhì xiāng fèi, Detention fee, コンテナ延滞料/こんてなえんたいりょう, Kontena Entairyō) – Phí lưu container
29拖车费 (tuō chē fèi, Trucking fee, トラック輸送費/とらっくゆそうひ, Torakku Yusōhi) – Phí vận chuyển xe tải
30抵港费用 (dǐ gǎng fèi, Arrival port fee, 到着港費用/とうちゃくこうひよう, Tōchakukō Hiyō) – Phí cảng đến
31仓单费 (cāng dān fèi, Warehouse receipt fee, 倉庫証書費/そうこしょうしょひ, Sōko Shōsho Hi) – Phí biên lai kho bãi
32装箱费 (zhuāng xiāng fèi, Stuffing fee, 荷物詰め料金/にもつづめりょうきん, Nimotsuzume Ryōkin) – Phí đóng hàng vào container
33卸箱费 (xiè xiāng fèi, Unstuffing fee, 荷物取り出し料金/にもつとりだしりょうきん, Nimotsu Toridashi Ryōkin) – Phí dỡ hàng khỏi container
34延迟费 (yán chí fèi, Delay fee, 遅延料金/ちえんりょうきん, Chien Ryōkin) – Phí chậm trễ
35提单费 (tí dān fèi, Bill of Lading fee, 船荷証券料/ふなのしょうけんりょう, Funano Shōken Ryō) – Phí phát hành vận đơn
36检验费 (jiǎn yàn fèi, Inspection fee, 検査費用/けんさひよう, Kensa Hiyō) – Phí kiểm tra
37港口使用费 (gǎng kǒu shǐ yòng fèi, Port usage fee, 港湾使用料/こうわんしようりょう, Kōwan Shiyōryō) – Phí sử dụng cảng
38码头费 (mǎ tóu fèi, Wharf fee, 埠頭使用料/ふとうしようりょう, Futō Shiyōryō) – Phí bến tàu
39转运费 (zhuǎn yùn fèi, Transshipment fee, 転送費用/てんそうひよう, Tensō Hiyō) – Phí trung chuyển
40合并货运费 (hé bìng huò yùn fèi, Consolidation fee, 混載費/こんさいひ, Konsai Hi) – Phí gom hàng
41清关费 (qīng guān fèi, Customs clearance fee, 通関費用/つうかんひよう, Tsūkan Hiyō) – Phí thông quan
42文件处理费 (wén jiàn chǔ lǐ fèi, Documentation fee, 書類作成料/しょるいさくせいりょう, Shorui Sakusei Ryō) – Phí xử lý giấy tờ
43堆场费 (duī chǎng fèi, Terminal handling charge, コンテナターミナル料金/こんてなたーみなるりょうきん, Kontena Tāminaru Ryōkin) – Phí bãi container
44关口费 (guān kǒu fèi, Gate charge, ゲート料金/げーとりょうきん, Gēto Ryōkin) – Phí cổng cảng
45海关检查费 (hǎi guān jiǎn chá fèi, Customs inspection fee, 税関検査料/ぜいかんけんさりょう, Zeikan Kensa Ryō) – Phí kiểm tra hải quan
46船期费 (chuán qī fèi, Sailing schedule fee, 航海スケジュール費/こうかいすけじゅーるひ, Kōkai Sukējūru Hi) – Phí lịch trình tàu
47提货费 (tí huò fèi, Cargo pick-up fee, 荷物引取り費/にもつひきとりひ, Nimotsu Hikitori Hi) – Phí nhận hàng
48放货费 (fàng huò fèi, Cargo release fee, 貨物引渡し料/かもつひきわたしりょう, Kamotsu Hikiwatashi Ryō) – Phí giao hàng
49拆箱费 (chāi xiāng fèi, De-consolidation fee, コンテナ解体料金/こんてなかいたいりょうきん, Kontena Kaitai Ryōkin) – Phí tháo dỡ container
50装船费 (zhuāng chuán fèi, Loading fee, 船積料金/ふなづみりょうきん, Funazumi Ryōkin) – Phí bốc hàng lên tàu
51卸船费 (xiè chuán fèi, Unloading fee, 荷卸し料/におろしりょう, Nioroshi Ryō) – Phí dỡ hàng khỏi tàu
52集货费 (jí huò fèi, Cargo collection fee, 荷物集荷料金/にもつしゅうかりょうきん, Nimotsu Shūka Ryōkin) – Phí tập kết hàng
53目的港处理费 (mù dì gǎng chǔ lǐ fèi, Destination port handling fee, 目的港取扱料金/もくてきこうとりあつかいりょうきん, Mokutekikō Toriatsukai Ryōkin) – Phí xử lý tại cảng đích
54堆存费 (duī cún fèi, Storage fee, 保管料金/ほかんりょうきん, Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho
55货物保险费 (huò wù bǎo xiǎn fèi, Cargo insurance fee, 貨物保険料/かもつほけんりょう, Kamotsu Hokenryō) – Phí bảo hiểm hàng hóa
56滞港仓储费 (zhì gǎng cāng chǔ fèi, Demurrage warehouse fee, 港湾保管料/こうわんほかんりょう, Kōwan Hokanryō) – Phí lưu kho tại cảng
57续程费 (xù chéng fèi, Additional shipping fee, 追加運送料/ついかうんそうりょう, Tsuika Unsōryō) – Phí vận chuyển bổ sung
58换单费 (huàn dān fèi, Bill exchange fee, 書類交換料/しょるいこうかんりょう, Shorui Kōkan Ryō) – Phí đổi chứng từ
59冷藏费 (lěng cáng fèi, Refrigeration fee, 冷蔵料金/れいぞうりょうきん, Reizō Ryōkin) – Phí bảo quản lạnh
60高峰期附加费 (gāo fēng qī fù jiā fèi, Peak season surcharge, 繁忙期追加料金/はんぼうきついかりょうきん, Hanbōki Tsuika Ryōkin) – Phụ phí mùa cao điểm
61路桥费 (lù qiáo fèi, Toll fee, 道路橋料金/どうろきょうりょうきん, Dōrokyō Ryōkin) – Phí cầu đường
62运力调整费 (yùn lì tiáo zhěng fèi, Capacity adjustment fee, 運搬力調整料金/うんぱんりょくちょうせいりょうきん, Unpanryoku Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh vận tải
63不可抗力附加费 (bù kě kàng lì fù jiā fèi, Force majeure surcharge, 不可抗力追加料金/ふかこうりょくついかりょうきん, Fukakōryoku Tsuika Ryōkin) – Phụ phí bất khả kháng
64担保费 (dān bǎo fèi, Guarantee fee, 保証料/ほしょうりょう, Hoshō Ryō) – Phí đảm bảo
65预付款 (yù fù kuǎn, Advance payment, 前払い金/まえばらいきん, Maebaraikin) – Tiền trả trước
66违约金 (wéi yuē jīn, Penalty fee, 違約金/いやくきん, Iyaku Kin) – Tiền phạt vi phạm hợp đồng
67附加费 (fù jiā fèi, Additional fee, 追加料金/ついかりょうきん, Tsuika Ryōkin) – Phí phụ thu
68最低收费 (zuì dī shōu fèi, Minimum charge, 最低料金/さいていりょうきん, Saitei Ryōkin) – Phí tối thiểu
69超重费 (chāo zhòng fèi, Overweight fee, 超過重量料金/ちょうかじゅうりょうりょうきん, Chōka Jūryō Ryōkin) – Phí quá tải
70拼箱费 (pīn xiāng fèi, LCL fee, 混載料金/こんさいりょうきん, Konsai Ryōkin) – Phí hàng lẻ (LCL)
71整箱费 (zhěng xiāng fèi, FCL fee, コンテナ満載料金/こんてなまんさいりょうきん, Kontena Mansai Ryōkin) – Phí hàng nguyên container (FCL)
72转运附加费 (zhuǎn yùn fù jiā fèi, Transshipment surcharge, 転送追加料金/てんそうついかりょうきん, Tensō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí trung chuyển
73改签费 (gǎi qiān fèi, Amendment fee, 変更料金/へんこうりょうきん, Henkō Ryōkin) – Phí sửa đổi chứng từ
74应急费 (yìng jí fèi, Emergency fee, 緊急料金/きんきゅうりょうきん, Kinkyū Ryōkin) – Phí khẩn cấp
75高危货物附加费 (gāo wēi huò wù fù jiā fèi, Dangerous goods surcharge, 危険物追加料金/きけんぶつついかりょうきん, Kikenbutsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng nguy hiểm
76加急费 (jiā jí fèi, Expedited fee, 特急料金/とっきゅうりょうきん, Tokkyū Ryōkin) – Phí dịch vụ khẩn cấp
77保险额外附加费 (bǎo xiǎn é wài fù jiā fèi, Extra insurance surcharge, 追加保険料金/ついかほけんりょうきん, Tsuika Hoken Ryōkin) – Phụ phí bảo hiểm bổ sung
78港口拥堵附加费 (gǎng kǒu yōng dǔ fù jiā fèi, Port congestion surcharge, 港湾混雑追加料金/こうわんこんざつついかりょうきん, Kōwan Konzatsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí tắc nghẽn cảng
79夜间作业附加费 (yè jiān zuò yè fù jiā fèi, Night operation surcharge, 夜間作業追加料金/やかんさぎょうついかりょうきん, Yakan Sagyō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hoạt động ban đêm
80抽验费 (chōu yàn fèi, Sampling fee, 抜き取り検査料金/ぬきとりけんさりょうきん, Nukitori Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra mẫu
81文件修改费 (wén jiàn xiū gǎi fèi, Document revision fee, 書類修正料金/しょるいしゅうせいりょうきん, Shorui Shūsei Ryōkin) – Phí chỉnh sửa tài liệu
82特殊包装费 (tè shū bāo zhuāng fèi, Special packaging fee, 特殊包装料金/とくしゅほうそうりょうきん, Tokushu Hōsō Ryōkin) – Phí đóng gói đặc biệt
83紧急运输费 (jǐn jí yùn shū fèi, Emergency transport fee, 緊急輸送料金/きんきゅうゆそうりょうきん, Kinkyū Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển khẩn cấp
84存储附加费 (cún chǔ fù jiā fèi, Storage surcharge, 保管追加料金/ほかんついかりょうきん, Hokan Tsuika Ryōkin) – Phụ phí lưu kho
85回程费 (huí chéng fèi, Return freight, 復路運賃/ふくろうんちん, Fukuro Unchin) – Phí vận chuyển chiều về
86清舱费 (qīng cāng fèi, Clearing charge, 船倉清掃料/せんそうせいそうりょう, Sensō Seisō Ryō) – Phí dọn khoang tàu
87危险品处理费 (wēi xiǎn pǐn chǔ lǐ fèi, Hazardous material handling fee, 危険物処理料金/きけんぶつしょりりょうきん, Kikenbutsu Shori Ryōkin) – Phí xử lý hàng nguy hiểm
88超长附加费 (chāo cháng fù jiā fèi, Oversize surcharge, 超過長さ追加料金/ちょうかながさついかりょうきん, Chōka Nagasa Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng quá khổ
89转口费 (zhuǎn kǒu fèi, Re-export fee, 再輸出料金/さいゆしゅつりょうきん, Saiyushutsu Ryōkin) – Phí tái xuất
90停车费 (tíng chē fèi, Parking fee, 駐車料金/ちゅうしゃりょうきん, Chūsha Ryōkin) – Phí đỗ xe
91报关代理费 (bào guān dài lǐ fèi, Customs brokerage fee, 通関代理料/つうかんだいりりょう, Tsūkan Dairi Ryō) – Phí đại lý hải quan
92入库费 (rù kù fèi, Warehouse entry fee, 入庫料金/にゅうこりょうきん, Nyūko Ryōkin) – Phí nhập kho
93出库费 (chū kù fèi, Warehouse exit fee, 出庫料金/しゅっこりょうきん, Shukko Ryōkin) – Phí xuất kho
94包裹费 (bāo guǒ fèi, Parcel fee, 小包料金/こづつみりょうきん, Kozutsumi Ryōkin) – Phí bưu kiện
95超时费 (chāo shí fèi, Overtime fee, 時間外料金/じかんがいりょうきん, Jikan Gai Ryōkin) – Phí làm ngoài giờ
96货物追踪费 (huò wù zhuī zōng fèi, Cargo tracking fee, 貨物追跡料金/かもつついせきりょうきん, Kamotsu Tsuiseki Ryōkin) – Phí theo dõi hàng hóa
97再装费 (zài zhuāng fèi, Re-handling fee, 再積載料金/さいせきさいりょうきん, Saisekisai Ryōkin) – Phí tái xếp hàng
98目的地交货费 (mù dì dì jiāo huò fèi, Destination delivery fee, 配達先費用/はいたつさきひよう, Haitatsusaki Hiyō) – Phí giao hàng đến điểm đích
99运输延迟附加费 (yùn shū yán chí fù jiā fèi, Transport delay surcharge, 輸送遅延追加料金/ゆそうちえんついかりょうきん, Yusō Chien Tsuika Ryōkin) – Phụ phí do vận chuyển chậm trễ
100特种货物附加费 (tè zhǒng huò wù fù jiā fèi, Special cargo surcharge, 特殊貨物追加料金/とくしゅかもつついかりょうきん, Tokushu Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng đặc biệt
101代理清算费 (dài lǐ qīng suàn fèi, Settlement agency fee, 清算代理料金/せいさんだいりりょうきん, Seisan Dairi Ryōkin) – Phí đại lý thanh toán
102目的地手续费 (mù dì dì shǒu xù fèi, Destination handling fee, 目的地手数料/もくてきちてすうりょう, Mokutekichi Tesūryō) – Phí xử lý tại điểm đến
103物流优化费 (wù liú yōu huà fèi, Logistics optimization fee, 物流最適化料金/ぶつりゅうさいてきかりょうきん, Butsuryū Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa logistics
104航线附加费 (háng xiàn fù jiā fèi, Route surcharge, 航路追加料金/こうろついかりょうきん, Kōro Tsuika Ryōkin) – Phụ phí tuyến đường
105电放费 (diàn fàng fèi, Telex release fee, 電子放出料金/でんしほうしゅつりょうきん, Denshi Hōshutsu Ryōkin) – Phí điện giao hàng
106操作费 (cāo zuò fèi, Operation fee, 操作料金/そうさりょうきん, Sōsa Ryōkin) – Phí thao tác
107货代费 (huò dài fèi, Freight forwarding fee, 貨物代行料金/かもつだいこうりょうきん, Kamotsu Daikō Ryōkin) – Phí dịch vụ giao nhận
108多点装卸费 (duō diǎn zhuāng xiè fèi, Multi-point loading/unloading fee, 多地点積降料金/たちてんせきおろしりょうきん, Tachiten Sekioroshi Ryōkin) – Phí bốc dỡ nhiều điểm
109换港费 (huàn gǎng fèi, Port change fee, 港変更料金/みなとへんこうりょうきん, Minato Henkō Ryōkin) – Phí đổi cảng
110货物保存费 (huò wù bǎo cún fèi, Cargo preservation fee, 貨物保存料金/かもつほぞんりょうきん, Kamotsu Hozon Ryōkin) – Phí bảo quản hàng hóa
111转移费 (zhuǎn yí fèi, Transfer fee, 転移料金/てんいりょうきん, Ten’i Ryōkin) – Phí chuyển hàng
112拖轮费 (tuō lún fèi, Tugboat fee, 曳船料金/えいせんりょうきん, Eisen Ryōkin) – Phí tàu kéo
113码头装卸费 (mǎ tóu zhuāng xiè fèi, Wharf loading/unloading fee, 埠頭積降料金/ふとうせきおろしりょうきん, Futō Sekioroshi Ryōkin) – Phí bốc dỡ tại bến tàu
114超高附加费 (chāo gāo fù jiā fèi, Oversize height surcharge, 高さ超過追加料金/たかさちょうかついかりょうきん, Takasa Chōka Tsuika Ryōkin) – Phụ phí chiều cao vượt mức
115装载限制费 (zhuāng zài xiàn zhì fèi, Loading restriction fee, 積載制限料金/せきさいせいげんりょうきん, Sekisai Seigen Ryōkin) – Phí hạn chế tải trọng
116天候附加费 (tiān hòu fù jiā fèi, Weather surcharge, 天候追加料金/てんこうついかりょうきん, Tenkō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí thời tiết
117海运附加费 (hǎi yùn fù jiā fèi, Ocean freight surcharge, 海上輸送追加料金/かいじょうゆそうついかりょうきん, Kaijō Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận tải biển
118通行费 (tōng xíng fèi, Transit fee, 通行料金/つうこうりょうきん, Tsūkō Ryōkin) – Phí lưu thông
119货物集中费 (huò wù jí zhōng fèi, Cargo consolidation fee, 貨物集中料金/かもつしゅうちゅうりょうきん, Kamotsu Shūchū Ryōkin) – Phí tập trung hàng hóa
120分配费 (fēn pèi fèi, Distribution fee, 配送料金/はいそうりょうきん, Haisō Ryōkin) – Phí phân phối
121目的港税费 (mù dì gǎng shuì fèi, Destination port tax, 目的港税金/もくてきこうぜいきん, Mokutekikō Zeikin) – Thuế tại cảng đích
122高价值货物附加费 (gāo jià zhí huò wù fù jiā fèi, High-value cargo surcharge, 高価貨物追加料金/こうかかもつついかりょうきん, Kōka Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa giá trị cao
123夜间运输费 (yè jiān yùn shū fèi, Night transport fee, 夜間輸送料金/やかんゆそうりょうきん, Yakan Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển ban đêm
124温控货物附加费 (wēn kòng huò wù fù jiā fèi, Temperature-controlled cargo surcharge, 温度管理貨物追加料金/おんどかんりかもつついかりょうきん, Ondo Kanri Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa kiểm soát nhiệt độ
125冷藏运输费 (lěng cáng yùn shū fèi, Refrigerated transport fee, 冷蔵輸送料金/れいぞうゆそうりょうきん, Reizō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển lạnh
126空箱退运费 (kōng xiāng tuì yùn fèi, Empty container return fee, 空コンテナ返却料金/からこんてなへんきゃくりょうきん, Kara Kontena Henkyaku Ryōkin) – Phí trả container rỗng
127货运保险费 (huò yùn bǎo xiǎn fèi, Cargo insurance fee, 貨物保険料/かもつほけんりょう, Kamotsu Hoken Ryō) – Phí bảo hiểm hàng hóa
128卸货费 (xiè huò fèi, Unloading fee, 荷降ろし料金/におろしりょうきん, Nioroshi Ryōkin) – Phí dỡ hàng
129环保附加费 (huán bǎo fù jiā fèi, Environmental surcharge, 環境追加料金/かんきょうついかりょうきん, Kankyō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí bảo vệ môi trường
130平衡费 (píng héng fèi, Balancing fee, バランス料金/ばらんすりょうきん, Baransu Ryōkin) – Phí cân bằng tải
131海关查验费 (hǎi guān chá yàn fèi, Customs inspection fee, 税関検査料金/ぜいかんけんさりょうきん, Zeikan Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra hải quan
132船期变更费 (chuán qī biàn gēng fèi, Sailing schedule change fee, 出航予定変更料金/しゅっこうよていへんこうりょうきん, Shukkō Yotei Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi lịch tàu
133安全检查费 (ān quán jiǎn chá fèi, Security inspection fee, 安全検査料金/あんぜんけんさりょうきん, Anzen Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra an ninh
134滞留费 (zhì liú fèi, Demurrage fee, 延滞料金/えんたいりょうきん, Entai Ryōkin) – Phí lưu khoang tàu quá hạn
135租船费 (zū chuán fèi, Charter fee, 船舶貸借料金/せんぱくたいしゃくりょうきん, Senpaku Taishaku Ryōkin) – Phí thuê tàu
136集装箱使用费 (jí zhuāng xiāng shǐ yòng fèi, Container usage fee, コンテナ使用料金/こんてなしようりょうきん, Kontena Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng container
137停泊费 (tíng bó fèi, Docking fee, 停泊料金/ていはくりょうきん, Teihaku Ryōkin) – Phí neo đậu
138包装检查费 (bāo zhuāng jiǎn chá fèi, Packaging inspection fee, 梱包検査料金/こんぽうけんさりょうきん, Konpō Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra đóng gói
139燃油附加费 (rán yóu fù jiā fèi, Fuel surcharge, 燃料追加料金/ねんりょうついかりょうきん, Nenryō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí nhiên liệu
140综合服务费 (zōng hé fú wù fèi, Comprehensive service fee, 総合サービス料金/そうごうさーびすりょうきん, Sōgō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ tổng hợp
141远程运输附加费 (yuǎn chéng yùn shū fù jiā fèi, Long-distance transport surcharge, 長距離輸送追加料金/ちょうきょりゆそうついかりょうきん, Chōkyori Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển đường dài
142特定时间送货费 (tè dìng shí jiān sòng huò fèi, Specific time delivery fee, 時間指定配送料/じかんしていはいそうりょう, Jikan Shitei Haisō Ryō) – Phí giao hàng theo thời gian định trước
143货物分拣费 (huò wù fēn jiǎn fèi, Sorting fee, 貨物仕分け料金/かもつしわけりょうきん, Kamotsu Shiwake Ryōkin) – Phí phân loại hàng hóa
144超重附加费 (chāo zhòng fù jiā fèi, Overweight surcharge, 超過重量追加料金/ちょうかじゅうりょうついかりょうきん, Chōka Jūryō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng quá tải trọng
145港口拥堵附加费 (gǎng kǒu yōng dǔ fù jiā fèi, Port congestion surcharge, 港湾渋滞追加料金/こうわんじゅうたいついかりょうきん, Kōwan Jūtai Tsuika Ryōkin) – Phụ phí tắc nghẽn cảng
146加急运输费 (jiā jí yùn shū fèi, Expedited shipping fee, 急送輸送料金/きゅうそうゆそうりょうきん, Kyūsō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển gấp
147平台使用费 (píng tái shǐ yòng fèi, Platform usage fee, プラットフォーム使用料金/ぷらっとふぉーむしようりょうきん, Purattofōmu Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng nền tảng
148拆箱费 (chāi xiāng fèi, Decontainerization fee, コンテナ開封料金/こんてなかいふうりょうきん, Kontena Kaifū Ryōkin) – Phí dỡ container
149港杂费 (gǎng zá fèi, Port miscellaneous charges, 港湾雑費/こうわんざっぴ, Kōwan Zappi) – Các chi phí khác tại cảng
150检疫费 (jiǎn yì fèi, Quarantine fee, 検疫料金/けんえきりょうきん, Ken’eki Ryōkin) – Phí kiểm dịch
151提单修正费 (tí dān xiū zhèng fèi, Bill of lading amendment fee, 船荷証書修正料金/ふなにしょうしょしゅうせいりょうきん, Funanishōsho Shūsei Ryōkin) – Phí sửa đổi vận đơn
152限制区域附加费 (xiàn zhì qū yù fù jiā fèi, Restricted area surcharge, 制限地域追加料金/せいげんちいきついかりょうきん, Seigen Chiiki Tsuika Ryōkin) – Phụ phí khu vực hạn chế
153货物加固费 (huò wù jiā gù fèi, Cargo reinforcement fee, 貨物補強料金/かもつほきょうりょうきん, Kamotsu Hokyō Ryōkin) – Phí gia cố hàng hóa
154换装费 (huàn zhuāng fèi, Transshipment fee, 積み替え料金/つみかえりょうきん, Tsumikae Ryōkin) – Phí trung chuyển
155特定货物附加费 (tè dìng huò wù fù jiā fèi, Specific goods surcharge, 特定貨物追加料金/とくていかもつついかりょうきん, Tokutei Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa cụ thể
156分票费 (fēn piào fèi, Split bill fee, 分割運送状料金/ぶんかつうんそうじょうりょうきん, Bunkatsu Unsōjō Ryōkin) – Phí chia nhỏ vận đơn
157目的港服务费 (mù dì gǎng fú wù fèi, Destination port service fee, 目的港サービス料金/もくてきこうさーびすりょうきん, Mokutekikō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ tại cảng đích
158运输改签费 (yùn shū gǎi qiān fèi, Transport rescheduling fee, 輸送スケジュール変更料金/ゆそうすけじゅーるへんこうりょうきん, Yusō Sukejūru Henkō Ryōkin) – Phí đổi lịch vận chuyển
159海运燃油税 (hǎi yùn rán yóu shuì, Marine fuel tax, 海上燃料税/かいじょうねんりょうぜい, Kaijō Nenryōzei) – Thuế nhiên liệu hàng hải
160集装箱清洁费 (jí zhuāng xiāng qīng jié fèi, Container cleaning fee, コンテナ清掃料金/こんてなせいそうりょうきん, Kontena Seisō Ryōkin) – Phí vệ sinh container
161危险品附加费 (wēi xiǎn pǐn fù jiā fèi, Dangerous goods surcharge, 危険物追加料金/きけんぶつついかりょうきん, Kikenbutsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng nguy hiểm
162定期航班附加费 (dìng qī háng bān fù jiā fèi, Regular flight surcharge, 定期便追加料金/ていきびんついかりょうきん, Teikibin Tsuika Ryōkin) – Phụ phí chuyến bay định kỳ
163远洋运输费 (yuǎn yáng yùn shū fèi, Ocean transport fee, 遠洋輸送料金/えんようゆそうりょうきん, Enyō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đường biển xa
164拖车费 (tuō chē fèi, Trucking fee, トラック輸送料金/とらっくゆそうりょうきん, Torakku Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển bằng xe tải
165装卸工时费 (zhuāng xiè gōng shí fèi, Loading/unloading labor fee, 積降作業時間料金/せきおろしさぎょうじかんりょうきん, Sekioroshi Sagyō Jikan Ryōkin) – Phí giờ làm bốc dỡ
166提单签发费 (tí dān qiān fā fèi, Bill of lading issuance fee, 船荷証書発行料金/ふなにしょうしょはっこうりょうきん, Funanishōsho Hakkō Ryōkin) – Phí phát hành vận đơn
167申报费 (shēn bào fèi, Declaration fee, 申告料金/しんこくりょうきん, Shinkoku Ryōkin) – Phí khai báo
168改航费 (gǎi háng fèi, Route change fee, 航路変更料金/こうろへんこうりょうきん, Kōro Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi lộ trình
169仓储费 (cāng chǔ fèi, Storage fee, 倉庫保管料金/そうこほかんりょうきん, Sōko Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho
170高峰附加费 (gāo fēng fù jiā fèi, Peak season surcharge, 繁忙期追加料金/はんぼうきついかりょうきん, Hanbōki Tsuika Ryōkin) – Phụ phí mùa cao điểm
171文件处理费 (wén jiàn chǔ lǐ fèi, Document handling fee, 書類処理料金/しょるいしょりりょうきん, Shorui Shori Ryōkin) – Phí xử lý tài liệu
172禁运区域附加费 (jìn yùn qū yù fù jiā fèi, Prohibited area surcharge, 禁輸地域追加料金/きんゆちいきついかりょうきん, Kin’yu Chiiki Tsuika Ryōkin) – Phụ phí khu vực cấm vận
173包装费 (bāo zhuāng fèi, Packaging fee, 梱包料金/こんぽうりょうきん, Konpō Ryōkin) – Phí đóng gói
174货物重新贴标费 (huò wù chóng xīn tiē biāo fèi, Relabeling fee, ラベル貼り直し料金/らべるはりなおしりょうきん, Raberu Harinaoshi Ryōkin) – Phí dán lại nhãn hàng hóa
175海关服务费 (hǎi guān fú wù fèi, Customs service fee, 税関サービス料金/ぜいかんさーびすりょうきん, Zeikan Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ hải quan
176夜间附加费 (yè jiān fù jiā fèi, Nighttime surcharge, 夜間追加料金/やかんついかりょうきん, Yakan Tsuika Ryōkin) – Phụ phí ban đêm
177地区调节附加费 (dì qū tiáo jié fù jiā fèi, Regional adjustment surcharge, 地域調整追加料金/ちいきちょうせいついかりょうきん, Chiiki Chōsei Tsuika Ryōkin) – Phụ phí điều chỉnh khu vực
178延期提货费 (yán qī tí huò fèi, Delayed pickup fee, 引き取り遅延料金/ひきとりちえんりょうきん, Hikitori Chien Ryōkin) – Phí nhận hàng trễ
179运送距离费 (yùn sòng jù lí fèi, Transportation distance fee, 運送距離料金/うんそうきょりりょうきん, Unsō Kyori Ryōkin) – Phí khoảng cách vận chuyển
180货物检查附加费 (huò wù jiǎn chá fù jiā fèi, Cargo inspection surcharge, 貨物検査追加料金/かもつけんさついかりょうきん, Kamotsu Kensa Tsuika Ryōkin) – Phụ phí kiểm tra hàng hóa
181延迟到港费 (yán chí dào gǎng fèi, Late arrival fee, 遅着料金/ちちゃくりょうきん, Chichaku Ryōkin) – Phí cập cảng muộn
182特殊设备附加费 (tè shū shè bèi fù jiā fèi, Special equipment surcharge, 特殊設備追加料金/とくしゅせつびついかりょうきん, Tokushu Setsubi Tsuika Ryōkin) – Phụ phí thiết bị đặc biệt
183卸货延时费 (xiè huò yán shí fèi, Unloading delay fee, 荷降ろし遅延料金/におろしちえんりょうきん, Nioroshi Chien Ryōkin) – Phí dỡ hàng trễ
184出口港服务费 (chū kǒu gǎng fú wù fèi, Export port service fee, 輸出港サービス料金/ゆしゅつこうさーびすりょうきん, Yushutsukō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ tại cảng xuất khẩu
185运费预付费 (yùn fèi yù fù fèi, Freight prepayment fee, 運賃前払い料金/うんちんまえばらいりょうきん, Unchin Maebarai Ryōkin) – Phí trả trước cước vận chuyển
186紧急货物附加费 (jǐn jí huò wù fù jiā fèi, Emergency cargo surcharge, 緊急貨物追加料金/きんきゅうかもつついかりょうきん, Kinkyū Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa khẩn cấp
187文件翻译费 (wén jiàn fān yì fèi, Document translation fee, 書類翻訳料金/しょるいほんやくりょうきん, Shorui Honyaku Ryōkin) – Phí dịch tài liệu
188货物分配费 (huò wù fēn pèi fèi, Cargo allocation fee, 貨物配分料金/かもつはいぶんりょうきん, Kamotsu Haibun Ryōkin) – Phí phân phối hàng hóa
189燃油调整附加费 (rán yóu tiáo zhěng fù jiā fèi, Fuel adjustment surcharge, 燃料調整追加料金/ねんりょうちょうせいついかりょうきん, Nenryō Chōsei Tsuika Ryōkin) – Phụ phí điều chỉnh nhiên liệu
190危险品处理费 (wēi xiǎn pǐn chǔ lǐ fèi, Dangerous goods handling fee, 危険物処理料金/きけんぶつしょりりょうきん, Kikenbutsu Shori Ryōkin) – Phí xử lý hàng nguy hiểm
191再装货费 (zài zhuāng huò fèi, Reloading fee, 再積載料金/さいせきさいりょうきん, Saisekisai Ryōkin) – Phí xếp hàng lại
192运单修改费 (yùn dān xiū gǎi fèi, Waybill amendment fee, 運送状修正料金/うんそうじょうしゅうせいりょうきん, Unsōjō Shūsei Ryōkin) – Phí sửa đổi vận đơn
193目的地仓储费 (mù dì dì cāng chǔ fèi, Destination storage fee, 目的地保管料金/もくてきちほかんりょうきん, Mokutekichi Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho tại điểm đến
194船只调配费 (chuán zhī diào pèi fèi, Vessel allocation fee, 船舶割り当て料金/せんぱくわりあてりょうきん, Senpaku Wariate Ryōkin) – Phí điều phối tàu
195码头装卸费 (mǎ tóu zhuāng xiè fèi, Terminal handling fee, ターミナル取扱料金/たーみなるとりあつかいりょうきん, Tāminaru Toriatsukai Ryōkin) – Phí xử lý tại cảng
196延期交货费 (yán qī jiāo huò fèi, Late delivery fee, 納期遅延料金/のうきちえんりょうきん, Nōki Chien Ryōkin) – Phí giao hàng trễ
197设备租赁费 (shè bèi zū lìn fèi, Equipment rental fee, 設備レンタル料金/せつびれんたるりょうきん, Setsubi Rentaru Ryōkin) – Phí thuê thiết bị
198货物退回费 (huò wù tuì huí fèi, Cargo return fee, 貨物返却料金/かもつへんきゃくりょうきん, Kamotsu Henkyaku Ryōkin) – Phí trả lại hàng hóa
199海运拼箱费 (hǎi yùn pīn xiāng fèi, LCL consolidation fee, 海運混載料金/かいうんこんさいりょうきん, Kaiun Konsai Ryōkin) – Phí ghép container đường biển
200航空附加费 (háng kōng fù jiā fèi, Air freight surcharge, 航空運賃追加料金/こうくううんちんついかりょうきん, Kōkū Unchin Tsuika Ryōkin) – Phụ phí cước vận chuyển hàng không
201专属仓储费 (zhuān shǔ cāng chǔ fèi, Exclusive storage fee, 専用保管料金/せんようほかんりょうきん, Sen’yō Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho riêng biệt
202服务税 (fú wù shuì, Service tax, サービス税/さーびすぜい, Sābisu Zei) – Thuế dịch vụ
203目的地装卸费 (mù dì dì zhuāng xiè fèi, Destination loading/unloading fee, 目的地積降料金/もくてきちせきおろしりょうきん, Mokutekichi Sekioroshi Ryōkin) – Phí bốc/dỡ hàng tại điểm đến
204提货通知费 (tí huò tōng zhī fèi, Delivery notification fee, 配達通知料金/はいたつつうちりょうきん, Haitatsu Tsūchi Ryōkin) – Phí thông báo giao hàng
205夜班附加费 (yè bān fù jiā fèi, Night shift surcharge, 夜勤追加料金/やきんついかりょうきん, Yakin Tsuika Ryōkin) – Phụ phí ca đêm
206返程运输费 (fǎn chéng yùn shū fèi, Return trip transportation fee, 復路輸送料金/ふくろゆそうりょうきん, Fukuro Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển chuyến về
207港口接驳费 (gǎng kǒu jiē bó fèi, Port transfer fee, 港湾接続料金/こうわんせつぞくりょうきん, Kōwan Setsuzoku Ryōkin) – Phí chuyển tiếp tại cảng
208多点装卸费 (duō diǎn zhuāng xiè fèi, Multi-point loading/unloading fee, 複数地点積降料金/ふくすうちてんせきおろしりょうきん, Fukusū Chiten Sekioroshi Ryōkin) – Phí bốc/dỡ hàng tại nhiều điểm
209定制物流费 (dìng zhì wù liú fèi, Customized logistics fee, カスタマイズ物流料金/かすたまいずぶつりゅうりょうきん, Kasutamaizu Butsuryū Ryōkin) – Phí logistics tùy chỉnh
210集装箱加固费 (jí zhuāng xiāng jiā gù fèi, Container reinforcement fee, コンテナ補強料金/こんてなほきょうりょうきん, Kontena Hokyō Ryōkin) – Phí gia cố container
211卸货监控费 (xiè huò jiān kòng fèi, Unloading monitoring fee, 荷降ろし監視料金/におろしかんしりょうきん, Nioroshi Kanshi Ryōkin) – Phí giám sát dỡ hàng
212货物存放延时费 (huò wù cún fàng yán shí fèi, Storage delay fee, 貨物保管延長料金/かもつほかんえんちょうりょうきん, Kamotsu Hokan Enchō Ryōkin) – Phí lưu hàng quá thời gian
213国内运输费 (guó nèi yùn shū fèi, Domestic transport fee, 国内輸送料金/こくないゆそうりょうきん, Kokunai Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển nội địa
214专线运输费 (zhuān xiàn yùn shū fèi, Dedicated line transport fee, 専用線輸送料金/せんようせんゆそうりょうきん, Sen’yōsen Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đường chuyên biệt
215目的港检查费 (mù dì gǎng jiǎn chá fèi, Destination port inspection fee, 目的港検査料金/もくてきこうけんさりょうきん, Mokutekikō Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra tại cảng đích
216短途运输费 (duǎn tú yùn shū fèi, Short-distance transport fee, 短距離輸送料金/たんきょりゆそうりょうきん, Tankyori Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển khoảng cách ngắn
217集货费 (jí huò fèi, Cargo consolidation fee, 貨物集荷料金/かもつしゅうかりょうきん, Kamotsu Shūka Ryōkin) – Phí gom hàng
218长途运输费 (cháng tú yùn shū fèi, Long-distance transport fee, 長距離輸送料金/ちょうきょりゆそうりょうきん, Chōkyori Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đường dài
219包装更换费 (bāo zhuāng gēng huàn fèi, Packaging replacement fee, 梱包変更料金/こんぽうへんこうりょうきん, Konpō Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi bao bì
220目的港清关费 (mù dì gǎng qīng guān fèi, Destination port customs clearance fee, 目的港通関料金/もくてきこうつうかんりょうきん, Mokutekikō Tsūkan Ryōkin) – Phí thông quan tại cảng đích
221安全运输附加费 (ān quán yùn shū fù jiā fèi, Safety transport surcharge, 安全輸送追加料金/あんぜんゆそうついかりょうきん, Anzen Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển an toàn
222运力调节费 (yùn lì tiáo jié fèi, Capacity adjustment fee, 輸送能力調整料金/ゆそうのうりょくちょうせいりょうきん, Yusō Nōryoku Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh năng lực vận chuyển
223清仓处理费 (qīng cāng chǔ lǐ fèi, Clearance handling fee, 倉庫整理料金/そうこせいりりょうきん, Sōko Seiri Ryōkin) – Phí xử lý dọn kho
224冷藏运输费 (lěng cáng yùn shū fèi, Refrigerated transport fee, 冷蔵輸送料金/れいぞうゆそうりょうきん, Reizō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng lạnh
225超重附加费 (chāo zhòng fù jiā fèi, Overweight surcharge, 重量超過追加料金/じゅうりょうちょうかついかりょうきん, Jūryō Chōka Tsuika Ryōkin) – Phụ phí quá trọng lượng
226船期延误费 (chuán qī yán wù fèi, Schedule delay fee, 船便遅延料金/ふなびんちえんりょうきん, Funabin Chien Ryōkin) – Phí chậm trễ lịch tàu
227额外服务费 (é wài fú wù fèi, Additional service fee, 追加サービス料金/ついかさーびすりょうきん, Tsuika Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ bổ sung
228海运货代费 (hǎi yùn huò dài fèi, Sea freight forwarding fee, 海運フォワーダー料金/かいうんふぉわーだーりょうきん, Kaiun Fowādā Ryōkin) – Phí giao nhận hàng hóa đường biển
229滞港费 (zhì gǎng fèi, Demurrage fee, 港湾滞留料金/こうわんたいりゅうりょうきん, Kōwan Tairyū Ryōkin) – Phí lưu cảng
230快速清关费 (kuài sù qīng guān fèi, Express customs clearance fee, 即時通関料金/そくじつうかんりょうきん, Sokujitsu Tsūkan Ryōkin) – Phí thông quan nhanh
231短期仓储费 (duǎn qī cāng chǔ fèi, Short-term storage fee, 短期保管料金/たんきほかんりょうきん, Tanki Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho ngắn hạn
232长期仓储费 (cháng qī cāng chǔ fèi, Long-term storage fee, 長期保管料金/ちょうきほかんりょうきん, Chōki Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho dài hạn
233跨境运输费 (kuà jìng yùn shū fèi, Cross-border transport fee, 国境越え輸送料金/こっきょうこえゆそうりょうきん, Kokkyō Koe Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển xuyên biên giới
234货物分拣费 (huò wù fēn jiǎn fèi, Cargo sorting fee, 貨物仕分け料金/かもつしわけりょうきん, Kamotsu Shiwake Ryōkin) – Phí phân loại hàng hóa
235提前到货费 (tí qián dào huò fèi, Early arrival fee, 早期到着料金/そうきとうちゃくりょうきん, Sōki Tōchaku Ryōkin) – Phí hàng đến sớm
236目的地接驳费 (mù dì dì jiē bó fèi, Destination transfer fee, 目的地接続料金/もくてきちせつぞくりょうきん, Mokutekichi Setsuzoku Ryōkin) – Phí chuyển tiếp tại điểm đến
237损坏赔偿费 (sǔn huài péi cháng fèi, Damage compensation fee, 破損賠償料金/はそんばいしょうりょうきん, Hason Baishō Ryōkin) – Phí bồi thường hư hỏng
238仓库超额使用费 (cāng kù chāo é shǐ yòng fèi, Warehouse overuse fee, 倉庫超過使用料金/そうこちょうかしようりょうきん, Sōko Chōka Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng quá mức nhà kho
239换单费 (huàn dān fèi, Document exchange fee, 書類交換料金/しょるいこうかんりょうきん, Shorui Kōkan Ryōkin) – Phí đổi chứng từ
240装卸设备使用费 (zhuāng xiè shè bèi shǐ yòng fèi, Loading/unloading equipment fee, 積降機材使用料金/せきおろしきざいしようりょうきん, Sekioroshi Kizai Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng thiết bị bốc/dỡ
241支线运输费 (zhī xiàn yùn shū fèi, Feeder transport fee, 支線輸送料金/しせんゆそうりょうきん, Shisen Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển bằng tuyến phụ
242清关文件费 (qīng guān wén jiàn fèi, Customs documentation fee, 通関書類料金/つうかんしょるいりょうきん, Tsūkan Shorui Ryōkin) – Phí tài liệu thông quan
243集装箱转运费 (jí zhuāng xiāng zhuǎn yùn fèi, Container transshipment fee, コンテナ積替料金/こんてなつみかえりょうきん, Kontena Tsumikae Ryōkin) – Phí trung chuyển container
244保税仓储费 (bǎo shuì cāng chǔ fèi, Bonded storage fee, 保税倉庫料金/ほぜいそうこりょうきん, Hozei Sōko Ryōkin) – Phí lưu kho bảo thuế
245运送保险费 (yùn sòng bǎo xiǎn fèi, Shipping insurance fee, 輸送保険料金/ゆそうほけんりょうきん, Yusō Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm vận chuyển
246加急运输费 (jiā jí yùn shū fèi, Expedited transport fee, 急送輸送料金/きゅうそうゆそうりょうきん, Kyūsō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển nhanh
247单证更改费 (dān zhèng gēng gǎi fèi, Document amendment fee, 書類変更料金/しょるいへんこうりょうきん, Shorui Henkō Ryōkin) – Phí sửa đổi chứng từ
248集装箱回运费 (jí zhuāng xiāng huí yùn fèi, Container return fee, コンテナ返却料金/こんてなへんきゃくりょうきん, Kontena Henkyaku Ryōkin) – Phí trả lại container
249目的地检查费 (mù dì dì jiǎn chá fèi, Destination inspection fee, 目的地検査料金/もくてきちけんさりょうきん, Mokutekichi Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra tại điểm đến
250分区仓储费 (fēn qū cāng chǔ fèi, Zoned storage fee, 区画倉庫料金/くかくそうこりょうきん, Kukaku Sōko Ryōkin) – Phí lưu kho theo khu vực
251公路运输附加费 (gōng lù yùn shū fù jiā fèi, Road transport surcharge, 道路輸送追加料金/どうろゆそうついかりょうきん, Dōro Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển đường bộ
252容器清洁费 (róng qì qīng jié fèi, Container cleaning fee, コンテナ清掃料金/こんてなせいそうりょうきん, Kontena Seisō Ryōkin) – Phí vệ sinh container
253海运税 (hǎi yùn shuì, Maritime tax, 海運税/かいうんぜい, Kaiun Zei) – Thuế vận chuyển đường biển
254港口保安费 (gǎng kǒu bǎo ān fèi, Port security fee, 港湾警備料金/こうわんけいびりょうきん, Kōwan Keibi Ryōkin) – Phí an ninh cảng
255违约赔偿费 (wéi yuē péi cháng fèi, Breach of contract compensation fee, 契約違反賠償料金/けいやくいはんばいしょうりょうきん, Keiyaku Ihan Baishō Ryōkin) – Phí bồi thường vi phạm hợp đồng
256货物抽检费 (huò wù chōu jiǎn fèi, Cargo sampling inspection fee, 貨物抜き取り検査料金/かもつぬきとりけんさりょうきん, Kamotsu Nukitori Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra mẫu hàng
257航空托运费 (háng kōng tuō yùn fèi, Air freight forwarding fee, 航空貨物運送料金/こうくうかもつゆそうりょうきん, Kōkū Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí giao nhận hàng không
258集装箱封装费 (jí zhuāng xiāng fēng zhuāng fèi, Container sealing fee, コンテナ封印料金/こんてなふういんりょうきん, Kontena Fūin Ryōkin) – Phí niêm phong container
259分销运输费 (fēn xiāo yùn shū fèi, Distribution transport fee, 流通輸送料金/りゅうつうゆそうりょうきん, Ryūtsū Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển phân phối
260提货预约费 (tí huò yù yuē fèi, Pickup reservation fee, 受け取り予約料金/うけとりよやくりょうきん, Uketori Yoyaku Ryōkin) – Phí đặt lịch nhận hàng
261超容器使用费 (chāo róng qì shǐ yòng fèi, Excess container usage fee, 容量超過料金/ようりょうちょうかりょうきん, Yōryō Chōka Ryōkin) – Phí sử dụng container quá tải
262仓库装卸费 (cāng kù zhuāng xiè fèi, Warehouse loading/unloading fee, 倉庫積降料金/そうこせきおろしりょうきん, Sōko Sekioroshi Ryōkin) – Phí bốc/dỡ hàng tại kho
263延迟提货费 (yán chí tí huò fèi, Delayed pickup fee, 遅延受け取り料金/ちえんうけとりりょうきん, Chien Uketori Ryōkin) – Phí nhận hàng chậm
264超尺寸附加费 (chāo chǐ cùn fù jiā fèi, Oversize surcharge, 大型追加料金/おおがたついかりょうきん, Ōgata Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng quá kích thước
265港口拥堵费 (gǎng kǒu yōng dǔ fèi, Port congestion fee, 港湾渋滞料金/こうわんじゅうたいりょうきん, Kōwan Jūtai Ryōkin) – Phí ùn tắc cảng
266转运中转费 (zhuǎn yùn zhōng zhuǎn fèi, Transfer handling fee, 中継料金/ちゅうけいりょうきん, Chūkei Ryōkin) – Phí xử lý trung chuyển
267再次运输费 (zài cì yùn shū fèi, Redelivery fee, 再配送料金/さいはいそうりょうきん, Saihaisō Ryōkin) – Phí giao hàng lại
268包裹保险费 (bāo guǒ bǎo xiǎn fèi, Parcel insurance fee, 小包保険料金/こづつみほけんりょうきん, Kozutsumi Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm bưu kiện
269拼箱运输费 (pīn xiāng yùn shū fèi, Less-than-container-load transport fee, 混載輸送料金/こんさいゆそうりょうきん, Konsai Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng lẻ
270目的地处理费 (mù dì dì chǔ lǐ fèi, Destination handling fee, 目的地処理料金/もくてきちしょりりょうきん, Mokutekichi Shori Ryōkin) – Phí xử lý tại điểm đến
271运输设备租赁费 (yùn shū shè bèi zū lìn fèi, Transport equipment rental fee, 輸送機材レンタル料金/ゆそうきざいれんたるりょうきん, Yusō Kizai Rentaru Ryōkin) – Phí thuê thiết bị vận chuyển
272燃油附加费 (rán yóu fù jiā fèi, Fuel surcharge, 燃油追加料金/ねんゆついかりょうきん, Nen’yū Tsuika Ryōkin) – Phụ phí nhiên liệu
273仓储搬运费 (cāng chǔ bān yùn fèi, Storage handling fee, 倉庫搬送料金/そうこはんそうりょうきん, Sōko Hansō Ryōkin) – Phí xử lý di chuyển trong kho
274运单修改费 (yùn dān xiū gǎi fèi, Waybill amendment fee, 運送状変更料金/うんそうじょうへんこうりょうきん, Unsōjō Henkō Ryōkin) – Phí sửa đổi vận đơn
275包裹追踪服务费 (bāo guǒ zhuī zōng fú wù fèi, Parcel tracking service fee, 小包追跡サービス料金/こづつみついせきさーびすりょうきん, Kozutsumi Tsuiseki Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ theo dõi bưu kiện
276临时仓储费 (lín shí cāng chǔ fèi, Temporary storage fee, 臨時保管料金/りんじほかんりょうきん, Rinji Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho tạm thời
277目的地装货费 (mù dì dì zhuāng huò fèi, Destination loading fee, 目的地積み込み料金/もくてきちつみこみりょうきん, Mokutekichi Tsumikomi Ryōkin) – Phí bốc hàng tại điểm đến
278国际运输税 (guó jì yùn shū shuì, International transport tax, 国際輸送税/こくさいゆそうぜい, Kokusai Yusō Zei) – Thuế vận chuyển quốc tế
279拆箱费 (chāi xiāng fèi, Unpacking fee, 箱開け料金/はこあけりょうきん, Hakoake Ryōkin) – Phí tháo dỡ thùng hàng
280增值服务费 (zēng zhí fú wù fèi, Value-added service fee, 付加価値サービス料金/ふかかちさーびすりょうきん, Fukakachi Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ giá trị gia tăng
281仓储调配费 (cāng chǔ diào pèi fèi, Warehouse allocation fee, 倉庫割り当て料金/そうこわりあてりょうきん, Sōko Wariate Ryōkin) – Phí phân phối kho bãi
282装卸平台费 (zhuāng xiè píng tái fèi, Loading/unloading platform fee, 積降プラットフォーム料金/せきおろしぷらっとふぉーむりょうきん, Sekioroshi Purattofōmu Ryōkin) – Phí sử dụng bệ bốc/dỡ
283违约滞留费 (wéi yuē zhì liú fèi, Breach detention fee, 違約滞留料金/いやくたいりゅうりょうきん, Iyaku Tairyū Ryōkin) – Phí lưu trữ do vi phạm
284短期保管保险费 (duǎn qī bǎo guǎn bǎo xiǎn fèi, Short-term storage insurance fee, 短期保管保険料金/たんきほかんほけんりょうきん, Tanki Hokan Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm lưu trữ ngắn hạn
285超高运输附加费 (chāo gāo yùn shū fù jiā fèi, Overheight transport surcharge, 高さ超過輸送料金/たかさちょうかゆそうりょうきん, Takasa Chōka Yusō Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển hàng quá chiều cao
286特种货物运输费 (tè zhǒng huò wù yùn shū fèi, Special cargo transport fee, 特殊貨物輸送料金/とくしゅかもつゆそうりょうきん, Tokushu Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa đặc biệt
287延迟还箱费 (yán chí huán xiāng fèi, Late container return fee, コンテナ遅延返却料金/こんてなちえんへんきゃくりょうきん, Kontena Chien Henkyaku Ryōkin) – Phí trả container muộn
288公路通行费 (gōng lù tōng xíng fèi, Road toll fee, 道路通行料金/どうろつうこうりょうきん, Dōro Tsūkō Ryōkin) – Phí thu phí đường bộ
289燃料调整费 (rán liào tiáo zhěng fèi, Fuel adjustment fee, 燃料調整料金/ねんりょうちょうせいりょうきん, Nenryō Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh nhiên liệu
290包装材料费 (bāo zhuāng cái liào fèi, Packaging material fee, 包装材料金/ほうそうざいりょうきん, Hōsōzai Ryōkin) – Phí vật liệu đóng gói
291再次装箱费 (zài cì zhuāng xiāng fèi, Repacking fee, 再梱包料金/さいこんぽうりょうきん, Saikonpō Ryōkin) – Phí đóng gói lại
292运输线路优化费 (yùn shū xiàn lù yōu huà fèi, Transport route optimization fee, 輸送経路最適化料金/ゆそうけいろさいてきかりょうきん, Yusō Keiro Saiteka Ryōkin) – Phí tối ưu hóa lộ trình vận chuyển
293港口调度费 (gǎng kǒu diào dù fèi, Port scheduling fee, 港湾スケジュール料金/こうわんすけじゅーるりょうきん, Kōwan Sukejūru Ryōkin) – Phí điều độ cảng
294海运拆箱费 (hǎi yùn chāi xiāng fèi, Sea freight unpacking fee, 海運箱開け料金/かいうんはこあけりょうきん, Kaiun Hakoake Ryōkin) – Phí tháo dỡ hàng hóa đường biển
295空运额外费用 (kōng yùn é wài fèi, Air transport extra fee, 航空輸送追加料金/こうくうゆそうついかりょうきん, Kōkū Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển hàng không
296回程运输费 (huí chéng yùn shū fèi, Return trip transport fee, 往復輸送料金/おうふくゆそうりょうきん, Ōfuku Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển lượt về
297分批配送费 (fēn pī pèi sòng fèi, Batch delivery fee, バッチ配送料金/ばっちはいそうりょうきん, Batchi Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng theo lô
298租赁设备维护费 (zū lìn shè bèi wéi hù fèi, Leased equipment maintenance fee, レンタル機材保守料金/れんたるきざいほしゅりょうきん, Rentaru Kizai Hoshu Ryōkin) – Phí bảo dưỡng thiết bị thuê
299单票管理费 (dān piào guǎn lǐ fèi, Single shipment management fee, 単便管理料金/たんびんかんりりょうきん, Tanbin Kanri Ryōkin) – Phí quản lý đơn hàng lẻ
300温控运输费 (wēn kòng yùn shū fèi, Temperature-controlled transport fee, 温度管理輸送料金/おんどかんりゆそうりょうきん, Ondo Kanri Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa kiểm soát nhiệt độ
301整车运输费 (zhěng chē yùn shū fèi, Full truckload transport fee, 一括輸送料金/いっかつゆそうりょうきん, Ikkatsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng nguyên xe
302货物滞港费 (huò wù zhì gǎng fèi, Cargo detention fee, 貨物滞留料金/かもつたいりゅうりょうきん, Kamotsu Tairyū Ryōkin) – Phí lưu kho hàng tại cảng
303冷藏箱使用费 (lěng cáng xiāng shǐ yòng fèi, Reefer container usage fee, 冷凍コンテナ料金/れいとうこんてなりょうきん, Reitō Kontena Ryōkin) – Phí sử dụng container lạnh
304装卸设备租赁费 (zhuāng xiè shè bèi zū lìn fèi, Loading equipment rental fee, 積降設備レンタル料金/せきおろしせつびれんたるりょうきん, Sekioroshi Setsubi Rentaru Ryōkin) – Phí thuê thiết bị bốc dỡ
305滞箱费 (zhì xiāng fèi, Demurrage fee, 滞箱料金/たいばこりょうきん, Taibako Ryōkin) – Phí lưu container quá hạn
306报关代理费 (bào guān dài lǐ fèi, Customs brokerage fee, 通関代理料金/つうかんだいりりょうきん, Tsūkan Dairi Ryōkin) – Phí dịch vụ làm thủ tục hải quan
307港口维修费 (gǎng kǒu wéi xiū fèi, Port maintenance fee, 港湾保守料金/こうわんほしゅりょうきん, Kōwan Hoshu Ryōkin) – Phí bảo trì cảng
308货运追踪费 (huò yùn zhuī zōng fèi, Freight tracking fee, 貨物追跡料金/かもつついせきりょうきん, Kamotsu Tsuiseki Ryōkin) – Phí theo dõi lô hàng
309溢卸费 (yì xiè fèi, Over-unloading fee, 過剰積降料金/かじょうせきおろしりょうきん, Kajō Sekioroshi Ryōkin) – Phí bốc dỡ hàng vượt quá
310超重货物附加费 (chāo zhòng huò wù fù jiā fèi, Overweight cargo surcharge, 超重量貨物料金/ちょうじゅうりょうかもつりょうきん, Chōjūryō Kamotsu Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá trọng lượng
311限时提货附加费 (xiàn shí tí huò fù jiā fèi, Time-sensitive pickup surcharge, 時間指定受け取り料金/じかんしていうけとりりょうきん, Jikan Shitei Uketori Ryōkin) – Phụ phí nhận hàng đúng giờ
312集装箱内装费 (jí zhuāng xiāng nèi zhuāng fèi, Container stuffing fee, コンテナ詰め込み料金/こんてなつめこみりょうきん, Kontena Tsumekomi Ryōkin) – Phí đóng gói hàng vào container
313回程调度费 (huí chéng diào dù fèi, Return trip scheduling fee, 帰り便調整料金/かえりびんちょうせいりょうきん, Kaeribin Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh lịch trình vận chuyển lượt về
314入库管理费 (rù kù guǎn lǐ fèi, Warehouse entry management fee, 倉庫入庫管理料金/そうこにゅうこかんりりょうきん, Sōko Nyūko Kanri Ryōkin) – Phí quản lý nhập kho
315特种车辆使用费 (tè zhǒng chē liàng shǐ yòng fèi, Special vehicle usage fee, 特殊車両使用料金/とくしゅしゃりょうしようりょうきん, Tokushu Sharyō Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng phương tiện đặc biệt
316港口清理费 (gǎng kǒu qīng lǐ fèi, Port cleanup fee, 港湾清掃料金/こうわんせいそうりょうきん, Kōwan Seisō Ryōkin) – Phí vệ sinh cảng
317目的地配送费 (mù dì dì pèi sòng fèi, Destination delivery fee, 配送目的地料金/はいそうもくてきちりょうきん, Haisō Mokutekichi Ryōkin) – Phí giao hàng đến điểm đích
318提货码头服务费 (tí huò mǎ tóu fú wù fèi, Pickup terminal service fee, ターミナル受け取りサービス料金/たーみなるうけとりさーびすりょうきん, Tāminaru Uketori Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ tại cảng nhận hàng
319封装服务费 (fēng zhuāng fú wù fèi, Sealing service fee, 封印サービス料金/ふういんさーびすりょうきん, Fūin Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ niêm phong
320空箱调度费 (kōng xiāng diào dù fèi, Empty container repositioning fee, 空コンテナ移動料金/からこんてないどうりょうきん, Kara Kontena Idō Ryōkin) – Phí điều chuyển container rỗng
321高峰附加费 (gāo fēng fù jiā fèi, Peak season surcharge, ピークシーズン追加料金/ぴーくしーずんついかりょうきん, Pīku Shīzun Tsuika Ryōkin) – Phụ phí mùa cao điểm
322仓库安全费 (cāng kù ān quán fèi, Warehouse safety fee, 倉庫安全料金/そうこあんぜんりょうきん, Sōko Anzen Ryōkin) – Phí đảm bảo an toàn kho bãi
323临时停车费 (lín shí tíng chē fèi, Temporary parking fee, 一時駐車料金/いちじちゅうしゃりょうきん, Ichiji Chūsha Ryōkin) – Phí đỗ xe tạm thời
324零担货运费 (líng dān huò yùn fèi, Less-than-truckload freight fee, 混載貨物輸送料金/こんさいかもつゆそうりょうきん, Konsai Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng lẻ
325回程货运附加费 (huí chéng huò yùn fù jiā fèi, Backhaul freight surcharge, 帰り貨物追加料金/かえりかもつついかりょうきん, Kaeri Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển hàng trên lượt về
326入境检查费 (rù jìng jiǎn chá fèi, Entry inspection fee, 入国検査料金/にゅうこくけんさりょうきん, Nyūkoku Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra hàng hóa nhập cảnh
327附加运输保险费 (fù jiā yùn shū bǎo xiǎn fèi, Additional transport insurance fee, 追加輸送保険料金/ついかゆそうほけんりょうきん, Tsuika Yusō Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm vận chuyển bổ sung
328卸货站点费 (xiè huò zhàn diǎn fèi, Unloading station fee, 荷降ろし地点料金/におろしちてんりょうきん, Nioroshi Chiten Ryōkin) – Phí tại điểm dỡ hàng
329运货时间费 (yùn huò shí jiān fèi, Freight time fee, 貨物時間料金/かもつじかんりょうきん, Kamotsu Jikan Ryōkin) – Phí theo thời gian vận chuyển
330货运改签费 (huò yùn gǎi qiān fèi, Freight rescheduling fee, 貨物変更料金/かもつへんこうりょうきん, Kamotsu Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi lịch trình vận chuyển
331散货堆场费 (sàn huò duī chǎng fèi, Loose cargo yard fee, 散貨ヤード料金/さんかやーどりょうきん, Sanka Yādo Ryōkin) – Phí bãi hàng rời
332运输延误罚款 (yùn shū yán wù fá kuǎn, Transport delay penalty, 輸送遅延ペナルティ/ゆそうちえんぺなるてぃ, Yusō Chien Penaruti) – Phạt do vận chuyển chậm trễ
333特种包装费 (tè zhǒng bāo zhuāng fèi, Special packaging fee, 特殊包装料金/とくしゅほうそうりょうきん, Tokushu Hōsō Ryōkin) – Phí đóng gói đặc biệt
334集装箱调配费 (jí zhuāng xiāng diào pèi fèi, Container allocation fee, コンテナ配分料金/こんてなはいぶんりょうきん, Kontena Haibun Ryōkin) – Phí phân bổ container
335卸货提取费 (xiè huò tí qǔ fèi, Unloading pickup fee, 荷降ろし受け取り料金/におろしうけとりりょうきん, Nioroshi Uketori Ryōkin) – Phí lấy hàng sau dỡ hàng
336倒箱费 (dǎo xiāng fèi, Container shifting fee, コンテナ移動料金/こんてないどうりょうきん, Kontena Idō Ryōkin) – Phí chuyển container
337附加燃料附加费 (fù jiā rán liào fù jiā fèi, Additional fuel surcharge, 追加燃料料金/ついかねんりょうりょうきん, Tsuika Nenryō Ryōkin) – Phụ phí nhiên liệu bổ sung
338港口货物处理费 (gǎng kǒu huò wù chǔ lǐ fèi, Port cargo handling fee, 港湾貨物処理料金/こうわんかもつしょりりょうきん, Kōwan Kamotsu Shori Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa tại cảng
339夜间运输附加费 (yè jiān yùn shū fù jiā fèi, Night transport surcharge, 夜間輸送追加料金/やかんゆそうついかりょうきん, Yakan Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển ban đêm
340海上货物保险费 (hǎi shàng huò wù bǎo xiǎn fèi, Marine cargo insurance fee, 海上貨物保険料金/かいじょうかもつほけんりょうきん, Kaijō Kamotsu Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm hàng hóa đường biển
341附加特殊设备使用费 (fù jiā tè shū shè bèi shǐ yòng fèi, Additional special equipment usage fee, 特殊装置追加料金/とくしゅそうちついかりょうきん, Tokushu Sōchi Tsuika Ryōkin) – Phí sử dụng thiết bị đặc biệt bổ sung
342临时调车费 (lín shí diào chē fèi, Temporary truck scheduling fee, 臨時トラック調整料金/りんじとらっくちょうせいりょうきん, Rinji Torakku Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh xe tải tạm thời
343海运货物滞箱费 (hǎi yùn huò wù zhì xiāng fèi, Sea freight demurrage fee, 海運貨物滞留料金/かいうんかもつたいりゅうりょうきん, Kaiun Kamotsu Tairyū Ryōkin) – Phí lưu container hàng hóa đường biển
344陆运过境费 (lù yùn guò jìng fèi, Land transport transit fee, 陸運通過料金/りくうんつうかりょうきん, Rikuun Tsūka Ryōkin) – Phí quá cảnh vận chuyển đường bộ
345特快物流附加费 (tè kuài wù liú fù jiā fèi, Express logistics surcharge, 特急物流追加料金/とっきゅうぶつりゅうついかりょうきん, Tokkyū Butsuryū Tsuika Ryōkin) – Phụ phí logistics hỏa tốc
346分段运输费 (fēn duàn yùn shū fèi, Segmented transport fee, 分割輸送料金/ぶんかつゆそうりょうきん, Bunkatsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển theo đoạn
347废旧处理附加费 (fèi jiù chǔ lǐ fù jiā fèi, Scrap disposal surcharge, 廃棄物処理追加料金/はいきぶつしょりついかりょうきん, Haikibutsu Shori Tsuika Ryōkin) – Phụ phí xử lý phế liệu
348定制服务费 (dìng zhì fú wù fèi, Customized service fee, カスタムサービス料金/かすたむさーびすりょうきん, Kasutamu Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ tùy chỉnh
349货物滞港仓储费 (huò wù zhì gǎng cāng chǔ fèi, Cargo storage detention fee, 貨物滞留倉庫料金/かもつたいりゅうそうこりょうきん, Kamotsu Tairyū Sōko Ryōkin) – Phí lưu kho hàng hóa tại cảng
350国际运费附加费 (guó jì yùn fèi fù jiā fèi, International freight surcharge, 国際輸送料追加料金/こくさいゆそうついかりょうきん, Kokusai Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển quốc tế
351超限货物附加费 (chāo xiàn huò wù fù jiā fèi, Oversized cargo surcharge, 超過貨物追加料金/ちょうかかもつついかりょうきん, Chōka Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá khổ
352紧急提货费 (jǐn jí tí huò fèi, Emergency pickup fee, 緊急受け取り料金/きんきゅううけとりりょうきん, Kinkyū Uketori Ryōkin) – Phí nhận hàng khẩn cấp
353现场货物检查费 (xiàn chǎng huò wù jiǎn chá fèi, On-site cargo inspection fee, 現場貨物検査料金/げんばかもつけんさりょうきん, Genba Kamotsu Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra hàng hóa tại hiện trường
354清关附加费 (qīng guān fù jiā fèi, Customs clearance surcharge, 通関追加料金/つうかんついかりょうきん, Tsūkan Tsuika Ryōkin) – Phụ phí thông quan
355货物换单费 (huò wù huàn dān fèi, Cargo document exchange fee, 貨物書類交換料金/かもつしょるいこうかんりょうきん, Kamotsu Shorui Kōkan Ryōkin) – Phí đổi chứng từ hàng hóa
356港口夜间服务费 (gǎng kǒu yè jiān fú wù fèi, Night port service fee, 夜間港湾サービス料金/やかんこうわんさーびすりょうきん, Yakan Kōwan Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ cảng ban đêm
357货物转运费 (huò wù zhuǎn yùn fèi, Transshipment fee, 転送料金/てんそうりょうきん, Tensō Ryōkin) – Phí trung chuyển hàng hóa
358长期滞留费 (cháng qī zhì liú fèi, Long-term detention fee, 長期滞留料金/ちょうきたいりゅうりょうきん, Chōki Tairyū Ryōkin) – Phí lưu giữ dài hạn
359运力不足附加费 (yùn lì bù zú fù jiā fèi, Capacity shortage surcharge, 運送能力不足追加料金/うんそうのうりょくふそくついかりょうきん, Unsō Nōryoku Fusoku Tsuika Ryōkin) – Phụ phí do thiếu năng lực vận chuyển
360文件处理费 (wén jiàn chǔ lǐ fèi, Documentation handling fee, 書類処理料金/しょるいしょりりょうきん, Shorui Shori Ryōkin) – Phí xử lý chứng từ
361船期调整费 (chuán qī tiáo zhěng fèi, Schedule adjustment fee, 船便スケジュール調整料金/ふなびんすけじゅーるちょうせいりょうきん, Funabin Sukejūru Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh lịch tàu
362异地提货费 (yì dì tí huò fèi, Remote pickup fee, 遠隔受け取り料金/えんかくうけとりりょうきん, Enkaku Uketori Ryōkin) – Phí nhận hàng từ xa
363货物扫描费 (huò wù sǎo miáo fèi, Cargo scanning fee, 貨物スキャン料金/かもつすきゃんりょうきん, Kamotsu Sukyan Ryōkin) – Phí quét kiểm tra hàng hóa
364装卸超时费 (zhuāng xiè chāo shí fèi, Overtime loading/unloading fee, 積降超過料金/せきおろしちょうかりょうきん, Sekioroshi Chōka Ryōkin) – Phí bốc dỡ ngoài giờ
365危险品附加费 (wēi xiǎn pǐn fù jiā fèi, Hazardous materials surcharge, 危険物追加料金/きけんぶつついかりょうきん, Kikenbutsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa nguy hiểm
366环保附加费 (huán bǎo fù jiā fèi, Environmental surcharge, 環境保護追加料金/かんきょうほごついかりょうきん, Kankyō Hogo Tsuika Ryōkin) – Phụ phí bảo vệ môi trường
367临时加班费 (lín shí jiā bān fèi, Temporary overtime fee, 臨時残業料金/りんじざんぎょうりょうきん, Rinji Zangyō Ryōkin) – Phí tăng ca tạm thời
368货物抽样费 (huò wù chōu yàng fèi, Cargo sampling fee, 貨物サンプリング料金/かもつさんぷりんぐりょうきん, Kamotsu Sanpuringu Ryōkin) – Phí lấy mẫu hàng hóa
369冷冻货物维护费 (lěng dòng huò wù wéi hù fèi, Frozen cargo maintenance fee, 冷凍貨物維持料金/れいとうかもついじりょうきん, Reitō Kamotsu Iji Ryōkin) – Phí bảo trì hàng hóa đông lạnh
370高速通行费 (gāo sù tōng xíng fèi, Highway toll fee, 高速通行料金/こうそくつうこうりょうきん, Kōsoku Tsūkō Ryōkin) – Phí cầu đường cao tốc
371临时仓储费 (lín shí cāng chǔ fèi, Temporary storage fee, 一時保管料金/いちじほかんりょうきん, Ichiji Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho tạm thời
372空运速递费 (kōng yùn sù dì fèi, Air express fee, 航空速達料金/こうくうそくたつりょうきん, Kōkū Sokutatsu Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng không nhanh
373货物报关加急费 (huò wù bào guān jiā jí fèi, Rush customs declaration fee, 緊急通関料金/きんきゅうつうかんりょうきん, Kinkyū Tsūkan Ryōkin) – Phí làm thủ tục hải quan khẩn cấp
374集装箱修理费 (jí zhuāng xiāng xiū lǐ fèi, Container repair fee, コンテナ修理料金/こんてなしゅうりりょうきん, Kontena Shūri Ryōkin) – Phí sửa chữa container
375特种货物附加费 (tè zhǒng huò wù fù jiā fèi, Special cargo surcharge, 特殊貨物追加料金/とくしゅかもつついかりょうきん, Tokushu Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa đặc biệt
376清洁消毒费 (qīng jié xiāo dú fèi, Cleaning and disinfection fee, 清掃消毒料金/せいそうしょうどくりょうきん, Seisō Shōdoku Ryōkin) – Phí vệ sinh và khử trùng
377货物转移费 (huò wù zhuǎn yí fèi, Cargo transfer fee, 貨物移動料金/かもついどうりょうきん, Kamotsu Idō Ryōkin) – Phí chuyển giao hàng hóa
378特殊天气附加费 (tè shū tiān qì fù jiā fèi, Special weather surcharge, 特殊天候追加料金/とくしゅてんこうついかりょうきん, Tokushu Tenkō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí do thời tiết đặc biệt
379内陆拖车费 (nèi lù tuō chē fèi, Inland trucking fee, 内陸トラック料金/ないりくとらっくりょうきん, Nairiku Torakku Ryōkin) – Phí vận chuyển bằng xe tải nội địa
380大件货物操作费 (dà jiàn huò wù cāo zuò fèi, Oversized cargo handling fee, 大型貨物操作料金/おおがたかもつそうさりょうきん, Ōgata Kamotsu Sōsa Ryōkin) – Phí thao tác hàng hóa cồng kềnh
381出口货物安全检查费 (chū kǒu huò wù ān quán jiǎn chá fèi, Export cargo security inspection fee, 輸出貨物安全検査料金/ゆしゅつかもつあんぜんけんさりょうきん, Yushutsu Kamotsu Anzen Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra an toàn hàng hóa xuất khẩu
382临时仓储延长费 (lín shí cāng chǔ yán cháng fèi, Temporary storage extension fee, 一時保管延長料金/いちじほかんえんちょうりょうきん, Ichiji Hokan Enchō Ryōkin) – Phí gia hạn lưu kho tạm thời
383冷藏货物电费 (lěng cáng huò wù diàn fèi, Refrigerated cargo electricity fee, 冷蔵貨物電力料金/れいぞうかもつでんりょくりょうきん, Reizō Kamotsu Denryoku Ryōkin) – Phí điện cho hàng hóa lạnh
384集装箱校准费 (jí zhuāng xiāng jiào zhǔn fèi, Container calibration fee, コンテナ校正料金/こんてなこうせいりょうきん, Kontena Kōsei Ryōkin) – Phí hiệu chỉnh container
385货物拆解费 (huò wù chāi jiě fèi, Cargo dismantling fee, 貨物解体料金/かもつかいたいりょうきん, Kamotsu Kaitai Ryōkin) – Phí tháo dỡ hàng hóa
386紧急配送费 (jǐn jí pèi sòng fèi, Emergency delivery fee, 緊急配達料金/きんきゅうはいたつりょうきん, Kinkyū Haitatsu Ryōkin) – Phí giao hàng khẩn cấp
387海关通行附加费 (hǎi guān tōng xíng fù jiā fèi, Customs transit surcharge, 税関通行追加料金/ぜいかんつうこうついかりょうきん, Zeikan Tsūkō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí thông quan hải quan
388集装箱封条费 (jí zhuāng xiāng fēng tiáo fèi, Container seal fee, コンテナ封印料金/こんてなふういんりょうきん, Kontena Fūin Ryōkin) – Phí niêm phong container
389港口周边服务费 (gǎng kǒu zhōu biān fú wù fèi, Port peripheral service fee, 港湾周辺サービス料金/こうわんしゅうへんさーびすりょうきん, Kōwan Shūhen Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ xung quanh cảng
390货物预处理费 (huò wù yù chǔ lǐ fèi, Cargo pre-treatment fee, 貨物前処理料金/かもつまえしょりりょうきん, Kamotsu Maeshori Ryōkin) – Phí xử lý trước hàng hóa
391停靠装卸费 (tíng kào zhuāng xiè fèi, Docking loading/unloading fee, 停泊積降料金/ていはくせきおろしりょうきん, Teihaku Sekioroshi Ryōkin) – Phí bốc dỡ tại bến
392海运拖车附加费 (hǎi yùn tuō chē fù jiā fèi, Sea freight trucking surcharge, 海運トラック追加料金/かいうんとらっくついかりょうきん, Kaiun Torakku Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển bằng xe tải đường biển
393冷链物流附加费 (lěng liàn wù liú fù jiā fèi, Cold chain logistics surcharge, コールドチェーン物流追加料金/こーるどちぇーんぶつりゅうついかりょうきん, Kōrudo Chēn Butsuryū Tsuika Ryōkin) – Phụ phí logistics chuỗi lạnh
394停车滞留费 (tíng chē zhì liú fèi, Parking detention fee, 駐車滞留料金/ちゅうしゃたいりゅうりょうきん, Chūsha Tairyū Ryōkin) – Phí lưu xe
395装卸特殊货物费 (zhuāng xiè tè shū huò wù fèi, Special cargo loading/unloading fee, 特殊貨物積降料金/とくしゅかもつせきおろしりょうきん, Tokushu Kamotsu Sekioroshi Ryōkin) – Phí bốc dỡ hàng hóa đặc biệt
396集装箱清洗费 (jí zhuāng xiāng qīng xǐ fèi, Container cleaning fee, コンテナ清掃料金/こんてなせいそうりょうきん, Kontena Seisō Ryōkin) – Phí vệ sinh container
397危险货物处理费 (wēi xiǎn huò wù chǔ lǐ fèi, Hazardous cargo handling fee, 危険貨物処理料金/きけんかもつしょりりょうきん, Kiken Kamotsu Shori Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa nguy hiểm
398停泊港附加费 (tíng bó gǎng fù jiā fèi, Anchorage port surcharge, 停泊港追加料金/ていはくこうついかりょうきん, Teihaku Kō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí cảng neo đậu
399海运保险费 (hǎi yùn bǎo xiǎn fèi, Marine insurance fee, 海上保険料金/かいじょうほけんりょうきん, Kaijō Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm hàng hải
400货物合并费 (huò wù hé bìng fèi, Cargo consolidation fee, 貨物統合料金/かもつとうごうりょうきん, Kamotsu Tōgō Ryōkin) – Phí hợp nhất hàng hóa
401单证快递费 (dān zhèng kuài dì fèi, Document express fee, 書類速達料金/しょるいそくたつりょうきん, Shorui Sokutatsu Ryōkin) – Phí chuyển phát nhanh chứng từ
402港口建设费 (gǎng kǒu jiàn shè fèi, Port construction fee, 港湾建設料金/こうわんけんせつりょうきん, Kōwan Kensetsu Ryōkin) – Phí xây dựng cảng
403货物称重费 (huò wù chēng zhòng fèi, Cargo weighing fee, 貨物計量料金/かもつけいりょうりょうきん, Kamotsu Keiryō Ryōkin) – Phí cân hàng hóa
404冷藏箱使用费 (lěng cáng xiāng shǐ yòng fèi, Refrigerated container usage fee, 冷蔵コンテナ使用料金/れいぞうこんてなしようりょうきん, Reizō Kontena Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng container lạnh
405夜间装卸费 (yè jiān zhuāng xiè fèi, Nighttime loading/unloading fee, 夜間積降料金/やかんせきおろしりょうきん, Yakan Sekioroshi Ryōkin) – Phí bốc dỡ ban đêm
406紧急货物运输费 (jǐn jí huò wù yùn shū fèi, Urgent cargo transport fee, 緊急貨物輸送料金/きんきゅうかもつゆそうりょうきん, Kinkyū Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa khẩn cấp
407特种车辆使用费 (tè zhǒng chē liàng shǐ yòng fèi, Special vehicle usage fee, 特殊車両使用料金/とくしゅしゃりょうしようりょうきん, Tokushu Sharyō Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng xe đặc biệt
408海关检查服务费 (hǎi guān jiǎn chá fú wù fèi, Customs inspection service fee, 税関検査サービス料金/ぜいかんけんささーびすりょうきん, Zeikan Kensa Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ kiểm tra hải quan
409货物保管费 (huò wù bǎo guǎn fèi, Cargo custody fee, 貨物保管料金/かもつほかんりょうきん, Kamotsu Hokan Ryōkin) – Phí bảo quản hàng hóa
410集装箱租赁费 (jí zhuāng xiāng zū lìn fèi, Container rental fee, コンテナ賃貸料金/こんてなちんたいりょうきん, Kontena Chintai Ryōkin) – Phí thuê container
411货物标识费 (huò wù biāo zhì fèi, Cargo marking fee, 貨物標識料金/かもつひょうしきりょうきん, Kamotsu Hyōshiki Ryōkin) – Phí đánh dấu hàng hóa
412装卸机械费 (zhuāng xiè jī xiè fèi, Loading/unloading machinery fee, 積降機械料金/せきおろしきかいりょうきん, Sekioroshi Kikai Ryōkin) – Phí sử dụng máy móc bốc dỡ
413出口报关费 (chū kǒu bào guān fèi, Export customs declaration fee, 輸出通関料金/ゆしゅつつうかんりょうきん, Yushutsu Tsūkan Ryōkin) – Phí khai báo hải quan xuất khẩu
414货物交接费 (huò wù jiāo jiē fèi, Cargo handover fee, 貨物引き渡し料金/かもつひきわたしりょうきん, Kamotsu Hikiwatashi Ryōkin) – Phí bàn giao hàng hóa
415超重货物附加费 (chāo zhòng huò wù fù jiā fèi, Overweight cargo surcharge, 超重量貨物追加料金/ちょうじゅうりょうかもつついかりょうきん, Chōjūryō Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá tải
416文件复印费 (wén jiàn fù yìn fèi, Document copying fee, 書類コピー料金/しょるいこぴーりょうきん, Shorui Kopī Ryōkin) – Phí sao chép tài liệu
417港口拥堵附加费 (gǎng kǒu yōng dǔ fù jiā fèi, Port congestion surcharge, 港湾渋滞追加料金/こうわんじゅうたいついかりょうきん, Kōwan Jūtai Tsuika Ryōkin) – Phụ phí ùn tắc cảng
418装卸人员服务费 (zhuāng xiè rén yuán fú wù fèi, Loading/unloading staff service fee, 積降作業員サービス料金/せきおろしさぎょういんさーびすりょうきん, Sekioroshi Sagyōin Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ nhân viên bốc dỡ
419海运调度费 (hǎi yùn diào dù fèi, Ocean freight scheduling fee, 海運スケジュール調整料金/かいうんすけじゅーるちょうせいりょうきん, Kaiun Sukejūru Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh lịch vận chuyển đường biển
420临时存储费 (lín shí cún chǔ fèi, Temporary storage fee, 一時保管料金/いちじほかんりょうきん, Ichiji Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho tạm thời
421重复检查费 (chóng fù jiǎn chá fèi, Re-inspection fee, 再検査料金/さいけんさりょうきん, Saikensa Ryōkin) – Phí kiểm tra lại
422货物运输保险费 (huò wù yùn shū bǎo xiǎn fèi, Cargo transport insurance fee, 貨物輸送保険料金/かもつゆそうほけんりょうきん, Kamotsu Yusō Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
423货物加急费 (huò wù jiā jí fèi, Cargo rush fee, 緊急貨物料金/きんきゅうかもつりょうきん, Kinkyū Kamotsu Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa khẩn cấp
424碳排放附加费 (tàn pái fàng fù jiā fèi, Carbon emission surcharge, 炭素排出追加料金/たんそはいしゅつついかりょうきん, Tanso Haishutsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí phát thải carbon
425特殊货物安全检查费 (tè shū huò wù ān quán jiǎn chá fèi, Special cargo security inspection fee, 特殊貨物安全検査料金/とくしゅかもつあんぜんけんさりょうきん, Tokushu Kamotsu Anzen Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra an toàn hàng hóa đặc biệt
426未预订仓储费 (wèi yù dìng cāng chǔ fèi, Unreserved storage fee, 未予約保管料金/みよやくほかんりょうきん, Miyoyaku Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho không đặt trước
427多站中转费 (duō zhàn zhōng zhuǎn fèi, Multi-stop transit fee, 多駅中継料金/たえきちゅうけいりょうきん, Taeki Chūkei Ryōkin) – Phí trung chuyển qua nhiều trạm
428货物保险附加费 (huò wù bǎo xiǎn fù jiā fèi, Additional cargo insurance fee, 貨物保険追加料金/かもつほけんついかりょうきん, Kamotsu Hoken Tsuika Ryōkin) – Phụ phí bảo hiểm hàng hóa
429设备租赁费 (shè bèi zū lìn fèi, Equipment rental fee, 設備賃貸料金/せつびちんたいりょうきん, Setsubi Chintai Ryōkin) – Phí thuê thiết bị
430不良天气附加费 (bù liáng tiān qì fù jiā fèi, Bad weather surcharge, 悪天候追加料金/あくてんこうついかりょうきん, Akutenkō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí thời tiết xấu
431货物检验费 (huò wù jiǎn yàn fèi, Cargo inspection fee, 貨物検査料金/かもつけんさりょうきん, Kamotsu Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra hàng hóa
432提货延迟费 (tí huò yán chí fèi, Pickup delay fee, 引き取り遅延料金/ひきとりちえんりょうきん, Hikitori Chien Ryōkin) – Phí chậm trễ nhận hàng
433超额容量附加费 (chāo é róng liàng fù jiā fèi, Overcapacity surcharge, 超過容量追加料金/ちょうかようりょうついかりょうきん, Chōka Yōryō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vượt công suất
434超尺寸货物附加费 (chāo chǐ cùn huò wù fù jiā fèi, Oversized cargo surcharge, 超大型貨物追加料金/ちょうおおがたかもつついかりょうきん, Chō Ōgata Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá khổ
435港口服务费 (gǎng kǒu fú wù fèi, Port service fee, 港湾サービス料金/こうわんさーびすりょうきん, Kōwan Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ cảng
436空柜运输费 (kōng guì yùn shū fèi, Empty container transport fee, 空コンテナ輸送料金/からこんてなゆそうりょうきん, Kara Kontena Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển container rỗng
437冷藏运输附加费 (lěng cáng yùn shū fù jiā fèi, Refrigerated transport surcharge, 冷蔵輸送追加料金/れいぞうゆそうついかりょうきん, Reizō Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển hàng đông lạnh
438货物分拨费 (huò wù fēn bō fèi, Cargo distribution fee, 貨物分配料金/かもつぶんぱいりょうきん, Kamotsu Bunpai Ryōkin) – Phí phân phối hàng hóa
439拖车服务费 (tuō chē fú wù fèi, Trucking service fee, トラック輸送サービス料金/とらっくゆそうさーびすりょうきん, Torakku Yusō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ xe tải
440加固货物费 (jiā gù huò wù fèi, Cargo reinforcement fee, 荷物補強料金/にもつほきょうりょうきん, Nimotsu Hokyō Ryōkin) – Phí gia cố hàng hóa
441延迟付款罚款 (yán chí fù kuǎn fá kuǎn, Late payment penalty, 支払い遅延罰金/しはらいちえんばっきん, Shiharai Chien Bakkin) – Phạt chậm thanh toán
442出口装箱费 (chū kǒu zhuāng xiāng fèi, Export packing fee, 輸出梱包料金/ゆしゅつこんぽうりょうきん, Yushutsu Konpō Ryōkin) – Phí đóng gói xuất khẩu
443滞箱费 (zhì xiāng fèi, Container detention fee, コンテナ遅延料金/こんてなちえんりょうきん, Kontena Chien Ryōkin) – Phí lưu container quá hạn
444国际运输税 (guó jì yùn shū shuì, International transportation tax, 国際輸送税/こくさいゆそうぜい, Kokusai Yusōzei) – Thuế vận chuyển quốc tế
445起运港服务费 (qǐ yùn gǎng fú wù fèi, Origin port service fee, 出発港サービス料金/しゅっぱつこうさーびすりょうきん, Shuppatsu Kō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ cảng xuất phát
446目的港费用 (mù dì gǎng fèi yòng, Destination port charges, 到着港料金/とうちゃくこうりょうきん, Tōchakukō Ryōkin) – Phí cảng đến
447货物退运费 (huò wù tuì yùn fèi, Cargo return fee, 貨物返品料金/かもつへんぴんりょうきん, Kamotsu Henpin Ryōkin) – Phí trả lại hàng hóa
448装卸时间超时费 (zhuāng xiè shí jiān chāo shí fèi, Loading/unloading overtime fee, 積降時間超過料金/せきおろしじかんちょうかりょうきん, Sekioroshi Jikan Chōka Ryōkin) – Phí quá giờ bốc dỡ
449货物清关费 (huò wù qīng guān fèi, Cargo customs clearance fee, 貨物通関料金/かもつつうかんりょうきん, Kamotsu Tsūkan Ryōkin) – Phí thông quan hàng hóa
450退税手续费 (tuì shuì shǒu xù fèi, Tax refund service fee, 税金還付手数料/ぜいきんかんぷてすうりょう, Zeikin Kanpu Tesūryō) – Phí dịch vụ hoàn thuế
451紧急仓储服务费 (jǐn jí cāng chǔ fú wù fèi, Emergency storage service fee, 緊急保管サービス料金/きんきゅうほかんさーびすりょうきん, Kinkyū Hokan Sābisu Ryōkin) – Phí lưu kho khẩn cấp
452拆柜费 (chāi guì fèi, Container unpacking fee, コンテナ解体料金/こんてなかいたいりょうきん, Kontena Kaitai Ryōkin) – Phí dỡ container
453运输途中停留费 (yùn shū tú zhōng tíng liú fèi, Transit stop fee, 運送途中停留料金/うんそうとちゅうていりゅうりょうきん, Unsō Tochū Teiryū Ryōkin) – Phí dừng lại trong quá trình vận chuyển
454非标准集装箱费 (fēi biāo zhǔn jí zhuāng xiāng fèi, Non-standard container fee, 非標準コンテナ料金/ひひょうじゅんこんてなりょうきん, Hihyōjun Kontena Ryōkin) – Phí container không tiêu chuẩn
455紧急处理费 (jǐn jí chǔ lǐ fèi, Emergency handling fee, 緊急処理料金/きんきゅうしょりりょうきん, Kinkyū Shori Ryōkin) – Phí xử lý khẩn cấp
456船舶租赁费 (chuán bò zū lìn fèi, Vessel charter fee, 船舶貸借料金/せんぱくたいしゃくりょうきん, Senpaku Taishaku Ryōkin) – Phí thuê tàu
457港口拆解费 (gǎng kǒu chāi jiě fèi, Port dismantling fee, 港湾解体料金/こうわんかいたいりょうきん, Kōwan Kaitai Ryōkin) – Phí tháo dỡ tại cảng
458行李运输费 (xíng lǐ yùn shū fèi, Baggage transport fee, 手荷物輸送料金/てにもつゆそうりょうきん, Tenimotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hành lý
459商品归类费 (shāng pǐn guī lèi fèi, Goods classification fee, 商品分類料金/しょうひんぶんるいりょうきん, Shōhin Bunrui Ryōkin) – Phí phân loại hàng hóa
460临时泊船费 (lín shí bó chuán fèi, Temporary docking fee, 仮停泊料金/かりていはくりょうきん, Kari Teihaku Ryōkin) – Phí neo đậu tạm thời
461特种货物服务费 (tè zhǒng huò wù fú wù fèi, Special cargo service fee, 特殊貨物サービス料金/とくしゅかもつさーびすりょうきん, Tokushu Kamotsu Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ hàng hóa đặc biệt
462提单修改费 (tí dān xiū gǎi fèi, Bill of lading amendment fee, 船荷証券修正料金/ふなにしょうけんしゅうせいりょうきん, Funani Shōken Shūsei Ryōkin) – Phí sửa đổi vận đơn
463加班费用 (jiā bān fèi yòng, Overtime fee, 残業料金/ざんぎょうりょうきん, Zangyō Ryōkin) – Phí làm ngoài giờ
464货物追踪服务费 (huò wù zhuī zōng fú wù fèi, Cargo tracking service fee, 貨物追跡サービス料金/かもつついせきさーびすりょうきん, Kamotsu Tsuiseki Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ theo dõi hàng hóa
465文件翻译费 (wén jiàn fān yì fèi, Document translation fee, 書類翻訳料金/しょるいほんやくりょうきん, Shorui Hon’yaku Ryōkin) – Phí dịch thuật tài liệu
466目的地搬运费 (mù dì dì bān yùn fèi, Destination handling fee, 到着地搬送料金/とうちゃくちはんそうりょうきん, Tōchakuchi Hansō Ryōkin) – Phí bốc dỡ tại điểm đến
467海事报关费 (hǎi shì bào guān fèi, Maritime customs declaration fee, 海事通関料金/かいじつうかんりょうきん, Kaiji Tsūkan Ryōkin) – Phí khai báo hải quan hàng hải
468冻结货物费 (dòng jié huò wù fèi, Frozen cargo fee, 冷凍貨物料金/れいとうかもつりょうきん, Reitō Kamotsu Ryōkin) – Phí hàng hóa đông lạnh
469加班清关费 (jiā bān qīng guān fèi, Overtime customs clearance fee, 残業通関料金/ざんぎょうつうかんりょうきん, Zangyō Tsūkan Ryōkin) – Phí thông quan ngoài giờ
470短途运输附加费 (duǎn tú yùn shū fù jiā fèi, Short-haul transport surcharge, 短距離輸送追加料金/たんきょりゆそうついかりょうきん, Tankyori Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển quãng ngắn
471倒运费 (dǎo yùn fèi, Transshipment fee, 積替え料金/つみかえりょうきん, Tsumikae Ryōkin) – Phí chuyển tải
472货物分拣费 (huò wù fēn jiǎn fèi, Cargo sorting fee, 荷物仕分け料金/にもつしわけりょうきん, Nimotsu Shiwake Ryōkin) – Phí phân loại hàng hóa
473出口安检费 (chū kǒu ān jiǎn fèi, Export security inspection fee, 輸出安全検査料金/ゆしゅつあんぜんけんさりょうきん, Yushutsu Anzen Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra an ninh xuất khẩu
474货运滞留费 (huò yùn zhì liú fèi, Cargo detention fee, 貨物滞留料金/かもつたいりゅうりょうきん, Kamotsu Tairyū Ryōkin) – Phí lưu giữ hàng hóa
475报关文件费 (bào guān wén jiàn fèi, Customs documentation fee, 通関書類料金/つうかんしょるいりょうきん, Tsūkan Shorui Ryōkin) – Phí tài liệu thông quan
476多式联运费 (duō shì lián yùn fèi, Intermodal transport fee, 複合輸送料金/ふくごうゆそうりょうきん, Fukugō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển liên hợp
477液体货物附加费 (yè tǐ huò wù fù jiā fèi, Liquid cargo surcharge, 液体貨物追加料金/えきたいかもつついかりょうきん, Ekitai Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa dạng lỏng
478返程货物费 (fǎn chéng huò wù fèi, Return cargo fee, 復路貨物料金/ふくろかもつりょうきん, Fukuro Kamotsu Ryōkin) – Phí hàng hóa quay đầu
479特种设备运输费 (tè zhǒng shè bèi yùn shū fèi, Special equipment transport fee, 特殊機器輸送料金/とくしゅききゆそうりょうきん, Tokushu Kiki Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển thiết bị đặc biệt
480超长货物附加费 (chāo cháng huò wù fù jiā fèi, Oversized length cargo surcharge, 超長貨物追加料金/ちょうちょうかもつついかりょうきん, Chōchō Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá dài
481货物损坏赔偿费 (huò wù sǔn huài péi cháng fèi, Cargo damage compensation fee, 荷物損害賠償料金/にもつそんがいばいしょうりょうきん, Nimotsu Songai Baishō Ryōkin) – Phí bồi thường hư hỏng hàng hóa
482提前交货附加费 (tí qián jiāo huò fù jiā fèi, Early delivery surcharge, 早期配送追加料金/そうきはいそうついかりょうきん, Sōki Haisō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí giao hàng sớm
483货运保险管理费 (huò yùn bǎo xiǎn guǎn lǐ fèi, Cargo insurance administration fee, 貨物保険管理料金/かもつほけんかんりりょうきん, Kamotsu Hoken Kanri Ryōkin) – Phí quản lý bảo hiểm hàng hóa
484港口电力使用费 (gǎng kǒu diàn lì shǐ yòng fèi, Port electricity usage fee, 港湾電力使用料金/こうわんでんりょくしようりょうきん, Kōwan Denryoku Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng điện tại cảng
485高峰期附加费 (gāo fēng qī fù jiā fèi, Peak season surcharge, ピークシーズン追加料金/ぴーくしーずんついかりょうきん, Pīku Shīzun Tsuika Ryōkin) – Phụ phí mùa cao điểm
486特定目的地费用 (tè dìng mù dì dì fèi yòng, Specific destination charges, 特定目的地料金/とくていもくてきちりょうきん, Tokutei Mokutekichi Ryōkin) – Phí điểm đến cụ thể
487加急报关服务费 (jiā jí bào guān fú wù fèi, Express customs service fee, 緊急通関サービス料金/きんきゅうつうかんさーびすりょうきん, Kinkyū Tsūkan Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ thông quan khẩn cấp
488海事事故处理费 (hǎi shì shì gù chǔ lǐ fèi, Maritime incident handling fee, 海事事故処理料金/かいじじこしょりりょうきん, Kaiji Jiko Shori Ryōkin) – Phí xử lý sự cố hàng hải
489可移动货物架租赁费 (kě yí dòng huò wù jià zū lìn fèi, Movable cargo rack rental fee, 可動貨物ラック貸借料金/かどうかもつらっくたいしゃくりょうきん, Kadō Kamotsu Rakku Taishaku Ryōkin) – Phí thuê giá đỡ hàng hóa di động
490仓库出入费 (cāng kù chū rù fèi, Warehouse entry/exit fee, 倉庫出入り料金/そうこでいりりょうきん, Sōko Deiri Ryōkin) – Phí ra vào kho
491海关加班费 (hǎi guān jiā bān fèi, Customs overtime fee, 税関残業料金/ぜいかんざんぎょうりょうきん, Zeikan Zangyō Ryōkin) – Phí làm ngoài giờ của hải quan
492港口设备使用费 (gǎng kǒu shè bèi shǐ yòng fèi, Port equipment usage fee, 港湾機器使用料金/こうわんききしようりょうきん, Kōwan Kiki Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng thiết bị tại cảng
493手动装卸费 (shǒu dòng zhuāng xiè fèi, Manual loading/unloading fee, 手作業積降料金/てさぎょうつみおろしりょうきん, Tesagyō Tsumioroshi Ryōkin) – Phí bốc dỡ thủ công
494冻结仓储费 (dòng jié cāng chǔ fèi, Frozen storage fee, 冷凍保管料金/れいとうほかんりょうきん, Reitō Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho đông lạnh
495国际联运协调费 (guó jì lián yùn xié tiáo fèi, International intermodal coordination fee, 国際複合輸送調整料金/こくさいふくごうゆそうちょうせいりょうきん, Kokusai Fukugō Yusō Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối vận tải liên quốc gia
496集装箱冲洗费 (jí zhuāng xiāng chōng xǐ fèi, Container cleaning fee, コンテナ洗浄料金/こんてなせんじょうりょうきん, Kontena Senjō Ryōkin) – Phí làm sạch container
497特种货物跟踪费 (tè zhǒng huò wù gēn zōng fèi, Special cargo tracking fee, 特殊貨物追跡料金/とくしゅかもつついせきりょうきん, Tokushu Kamotsu Tsuiseki Ryōkin) – Phí theo dõi hàng hóa đặc biệt
498无人机配送附加费 (wú rén jī pèi sòng fù jiā fèi, Drone delivery surcharge, ドローン配送追加料金/どろーんはいそうついかりょうきん, Dorōn Haisō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí giao hàng bằng drone
499海运危险品附加费 (hǎi yùn wēi xiǎn pǐn fù jiā fèi, Maritime hazardous cargo surcharge, 海上危険品追加料金/かいじょうきけんひんついかりょうきん, Kaijō Kikenhin Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng nguy hiểm vận chuyển đường biển
500港口污染清理费 (gǎng kǒu wū rǎn qīng lǐ fèi, Port pollution cleaning fee, 港湾汚染清掃料金/こうわんおせんせいそうりょうきん, Kōwan Osen Seisō Ryōkin) – Phí làm sạch ô nhiễm cảng
501电子单证费 (diàn zǐ dān zhèng fèi, Electronic document fee, 電子書類料金/でんししょるいりょうきん, Denshi Shorui Ryōkin) – Phí tài liệu điện tử
502特种车辆运输费 (tè zhǒng chē liàng yùn shū fèi, Special vehicle transport fee, 特殊車両輸送料金/とくしゅしゃりょうゆそうりょうきん, Tokushu Sharyō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển bằng phương tiện đặc biệt
503退货处理费 (tuì huò chǔ lǐ fèi, Return goods handling fee, 返品処理料金/へんぴんしょりりょうきん, Henpin Shori Ryōkin) – Phí xử lý trả hàng
504无船承运人服务费 (wú chuán chéng yùn rén fú wù fèi, NVOCC service fee, 船舶なし運送人サービス料金/せんぱくなしうんそうにんさーびすりょうきん, Senpaku Nashi Unsōnin Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ nhà vận chuyển không tàu
505港口拥堵费 (gǎng kǒu yōng dǔ fèi, Port congestion fee, 港湾渋滞料金/こうわんじゅうたいりょうきん, Kōwan Jūtai Ryōkin) – Phí ùn tắc tại cảng
506货物延迟提取费 (huò wù yán chí tí qǔ fèi, Cargo delayed pickup fee, 荷物引き取り遅延料金/にもつひきとりちえんりょうきん, Nimotsu Hikitori Chien Ryōkin) – Phí chậm lấy hàng
507多次装卸费 (duō cì zhuāng xiè fèi, Multiple loading/unloading fee, 複数回積降料金/ふくすうかいつみおろしりょうきん, Fukusūkai Tsumioroshi Ryōkin) – Phí bốc dỡ nhiều lần
508单证不符罚款 (dān zhèng bù fú fá kuǎn, Document discrepancy penalty, 書類不一致罰金/しょるいふいっちばっきん, Shorui Fuitchi Bakkin) – Phạt không khớp tài liệu
509跨境运输协调费 (kuà jìng yùn shū xié tiáo fèi, Cross-border transport coordination fee, 国境越え輸送調整料金/こっきょうごえゆそうちょうせいりょうきん, Kokkyōgoe Yusō Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối vận chuyển xuyên biên giới
510货物再包装费 (huò wù zài bāo zhuāng fèi, Cargo repackaging fee, 再梱包料金/さいこんぽうりょうきん, Sai Konpō Ryōkin) – Phí đóng gói lại hàng hóa
511货物检疫费 (huò wù jiǎn yì fèi, Cargo quarantine fee, 貨物検疫料金/かもつけんえきりょうきん, Kamotsu Ken’eki Ryōkin) – Phí kiểm dịch hàng hóa
512海运提单更改费 (hǎi yùn tí dān gèng gǎi fèi, Bill of lading amendment fee, 船荷証券修正料金/ふなにしょうけんしゅうせいりょうきん, Funanishōken Shūsei Ryōkin) – Phí sửa đổi vận đơn đường biển
513空运燃油附加费 (kōng yùn rán yóu fù jiā fèi, Air freight fuel surcharge, 航空燃料追加料金/こうくうねんりょうついかりょうきん, Kōkū Nenryō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí nhiên liệu vận chuyển hàng không
514仓库入库费 (cāng kù rù kù fèi, Warehouse entry fee, 倉庫入庫料金/そうこにゅうこりょうきん, Sōko Nyūko Ryōkin) – Phí nhập kho
515货物搬运费 (huò wù bān yùn fèi, Cargo handling fee, 荷物搬送料金/にもつはんそうりょうきん, Nimotsu Hansō Ryōkin) – Phí xử lý vận chuyển hàng hóa
516超重货物附加费 (chāo zhòng huò wù fù jiā fèi, Overweight cargo surcharge, 超過重量貨物追加料金/ちょうかじゅうりょうかもつついかりょうきん, Chōka Jūryō Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá tải
517港口文件处理费 (gǎng kǒu wén jiàn chǔ lǐ fèi, Port document processing fee, 港湾書類処理料金/こうわんしょるいしょりりょうきん, Kōwan Shorui Shori Ryōkin) – Phí xử lý tài liệu tại cảng
518滞港费 (zhì gǎng fèi, Demurrage fee, 滞船料金/たいせんりょうきん, Taisen Ryōkin) – Phí lưu tàu tại cảng
519中转仓储费 (zhōng zhuǎn cāng chǔ fèi, Transit storage fee, 中継倉庫料金/ちゅうけいそうこりょうきん, Chūkei Sōko Ryōkin) – Phí lưu kho trung chuyển
520分批交货附加费 (fēn pī jiāo huò fù jiā fèi, Partial delivery surcharge, 分割配送追加料金/ぶんかつはいそうついかりょうきん, Bunkatsu Haisō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí giao hàng từng phần
521超高货物附加费 (chāo gāo huò wù fù jiā fèi, Oversized height cargo surcharge, 超高さ貨物追加料金/ちょうたかさかもつついかりょうきん, Chōtakasa Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá cao
522冷藏货物管理费 (lěng cáng huò wù guǎn lǐ fèi, Refrigerated cargo management fee, 冷蔵貨物管理料金/れいぞうかもつかんりりょうきん, Reizō Kamotsu Kanri Ryōkin) – Phí quản lý hàng hóa lạnh
523特种货物保险费 (tè zhǒng huò wù bǎo xiǎn fèi, Special cargo insurance fee, 特殊貨物保険料金/とくしゅかもつほけんりょうきん, Tokushu Kamotsu Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm hàng hóa đặc biệt
524海运货物增值税 (hǎi yùn huò wù zēng zhí shuì, Maritime cargo VAT, 海上貨物付加価値税/かいじょうかもつふかかちぜい, Kaijō Kamotsu Fukakachi Zei) – Thuế giá trị gia tăng hàng hóa đường biển
525货物消毒费 (huò wù xiāo dú fèi, Cargo fumigation fee, 貨物消毒料金/かもつしょうどくりょうきん, Kamotsu Shōdoku Ryōkin) – Phí khử trùng hàng hóa
526仓库加班费 (cāng kù jiā bān fèi, Warehouse overtime fee, 倉庫残業料金/そうこざんぎょうりょうきん, Sōko Zangyō Ryōkin) – Phí làm ngoài giờ của kho bãi
527目的港费用 (mù dì gǎng fèi yòng, Destination port charges, 目的港料金/もくてきこうりょうきん, Mokutekikō Ryōkin) – Phí tại cảng đích
528海运中途检查费 (hǎi yùn zhōng tú jiǎn chá fèi, Midway inspection fee, 海上途中検査料金/かいじょうとちゅうけんさりょうきん, Kaijō Tochū Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra giữa hành trình đường biển
529船只泊位费 (chuán zhī bó wèi fèi, Vessel berthing fee, 船舶係留料金/せんぱくけいりゅうりょうきん, Senpaku Keiryū Ryōkin) – Phí neo đậu tàu
530提单签发费 (tí dān qiān fā fèi, Bill of lading issuance fee, 船荷証券発行料金/ふなにしょうけんはっこうりょうきん, Funanishōken Hakkō Ryōkin) – Phí phát hành vận đơn
531快速通关费 (kuài sù tōng guān fèi, Expedited customs clearance fee, 通関迅速料金/つうかんじんそくりょうきん, Tsūkan Jinsoku Ryōkin) – Phí thông quan nhanh
532限时交货附加费 (xiàn shí jiāo huò fù jiā fèi, Time-sensitive delivery surcharge, 時間制限配送追加料金/じかんせいげんはいそうついかりょうきん, Jikan Seigen Haisō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí giao hàng gấp
533货物称重费 (huò wù chēng zhòng fèi, Cargo weighing fee, 荷物計量料金/にもつけいりょうりょうきん, Nimotsu Keiryō Ryōkin) – Phí cân hàng hóa
534危险品声明费 (wēi xiǎn pǐn shēng míng fèi, Dangerous goods declaration fee, 危険品申告料金/きけんひんしんこくりょうきん, Kikenhin Shinkoku Ryōkin) – Phí khai báo hàng nguy hiểm
535集装箱归还延迟费 (jí zhuāng xiāng guī huán yán chí fèi, Container late return fee, コンテナ返却遅延料金/こんてなへんきゃくちえんりょうきん, Kontena Henkyaku Chien Ryōkin) – Phí trả container trễ
536货物拍卖费 (huò wù pāi mài fèi, Cargo auction fee, 貨物オークション料金/かもつおーくしょんりょうきん, Kamotsu Ōkushon Ryōkin) – Phí đấu giá hàng hóa
537船只清洁费 (chuán zhī qīng jié fèi, Vessel cleaning fee, 船舶清掃料金/せんぱくせいそうりょうきん, Senpaku Seisō Ryōkin) – Phí làm sạch tàu
538目的港存储费 (mù dì gǎng cún chǔ fèi, Destination port storage fee, 目的港保管料金/もくてきこうほかんりょうきん, Mokutekikō Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ tại cảng đích
539货物检验附加费 (huò wù jiǎn yàn fù jiā fèi, Cargo inspection surcharge, 貨物検査追加料金/かもつけんさついかりょうきん, Kamotsu Kensa Tsuika Ryōkin) – Phụ phí kiểm tra hàng hóa
540仓库温控附加费 (cāng kù wēn kòng fù jiā fèi, Warehouse temperature control surcharge, 倉庫温度管理追加料金/そうこおんどかんりついかりょうきん, Sōko Ondo Kanri Tsuika Ryōkin) – Phụ phí kiểm soát nhiệt độ kho
541冷链运输附加费 (lěng liàn yùn shū fù jiā fèi, Cold chain transport surcharge, コールドチェーン輸送追加料金/こーるどちぇーんゆそうついかりょうきん, Kōrudo Chēn Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển chuỗi lạnh
542超长货物附加费 (chāo cháng huò wù fù jiā fèi, Oversized length cargo surcharge, 超過長さ貨物追加料金/ちょうかながさかもつついかりょうきん, Chōka Nagasa Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá dài
543特殊处理货物费 (tè shū chǔ lǐ huò wù fèi, Special handling cargo fee, 特殊処理貨物料金/とくしゅしょりかもつりょうきん, Tokushu Shori Kamotsu Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa đặc biệt
544空运转运费 (kōng yùn zhuǎn yùn fèi, Air freight transshipment fee, 航空貨物中継料金/こうくうかもつちゅうけいりょうきん, Kōkū Kamotsu Chūkei Ryōkin) – Phí trung chuyển hàng không
545海运保险服务费 (hǎi yùn bǎo xiǎn fú wù fèi, Maritime insurance service fee, 海上保険サービス料金/かいじょうほけんさーびすりょうきん, Kaijō Hoken Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ bảo hiểm hàng hải
546进口货物登记费 (jìn kǒu huò wù dēng jì fèi, Import cargo registration fee, 輸入貨物登録料金/ゆにゅうかもつとうろくりょうきん, Yunyū Kamotsu Tōroku Ryōkin) – Phí đăng ký hàng nhập khẩu
547航线调整附加费 (háng xiàn tiáo zhěng fù jiā fèi, Route adjustment surcharge, 航路調整追加料金/こうろちょうせいついかりょうきん, Kōro Chōsei Tsuika Ryōkin) – Phụ phí điều chỉnh tuyến đường
548特种集装箱使用费 (tè zhǒng jí zhuāng xiāng shǐ yòng fèi, Special container usage fee, 特殊コンテナ使用料金/とくしゅこんてなしようりょうきん, Tokushu Kontena Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng container đặc biệt
549货物标记费 (huò wù biāo jì fèi, Cargo marking fee, 貨物マーキング料金/かもつまーきんぐりょうきん, Kamotsu Mākingu Ryōkin) – Phí đánh dấu hàng hóa
550海运航线燃油附加费 (hǎi yùn háng xiàn rán yóu fù jiā fèi, Sea route fuel surcharge, 海上航路燃料追加料金/かいじょうこうろねんりょうついかりょうきん, Kaijō Kōro Nenryō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí nhiên liệu tuyến đường biển
551港口环保费 (gǎng kǒu huán bǎo fèi, Port environmental fee, 港湾環境料金/こうわんかんきょうりょうきん, Kōwan Kankyō Ryōkin) – Phí môi trường tại cảng
552海运货物分拣费 (hǎi yùn huò wù fēn jiǎn fèi, Maritime cargo sorting fee, 海上貨物仕分け料金/かいじょうかもつしわけりょうきん, Kaijō Kamotsu Shiwake Ryōkin) – Phí phân loại hàng hóa đường biển
553港口装卸加班费 (gǎng kǒu zhuāng xiè jiā bān fèi, Port handling overtime fee, 港湾積み降ろし残業料金/こうわんつみおろしざんぎょうりょうきん, Kōwan Tsumi Oroshi Zangyō Ryōkin) – Phí làm thêm giờ bốc xếp tại cảng
554滞箱费 (zhì xiāng fèi, Container detention fee, コンテナ拘留料金/こんてなこうりゅうりょうきん, Kontena Kōryū Ryōkin) – Phí lưu container quá hạn
555空箱返还费 (kōng xiāng fǎn huán fèi, Empty container return fee, 空コンテナ返却料金/からこんてなへんきゃくりょうきん, Kara Kontena Henkyaku Ryōkin) – Phí trả container rỗng
556装卸设备使用费 (zhuāng xiè shè bèi shǐ yòng fèi, Loading/unloading equipment fee, 荷役設備使用料金/にやくせつびしようりょうきん, Niyaku Setsubi Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng thiết bị bốc xếp
557海关申报费 (hǎi guān shēn bào fèi, Customs declaration fee, 税関申告料金/ぜいかんしんこくりょうきん, Zeikan Shinkoku Ryōkin) – Phí khai báo hải quan
558货物卸货附加费 (huò wù xiè huò fù jiā fèi, Unloading surcharge, 荷降ろし追加料金/におろしついかりょうきん, Nioroshi Tsuika Ryōkin) – Phụ phí dỡ hàng hóa
559货物分拆费 (huò wù fēn chāi fèi, Cargo splitting fee, 貨物分割料金/かもつぶんかつりょうきん, Kamotsu Bunkatsu Ryōkin) – Phí chia nhỏ hàng hóa
560海运货物包装费 (hǎi yùn huò wù bāo zhuāng fèi, Maritime cargo packaging fee, 海上貨物梱包料金/かいじょうかもつこんぽうりょうきん, Kaijō Kamotsu Konpō Ryōkin) – Phí đóng gói hàng hóa đường biển
561仓库长时间存储费 (cāng kù cháng shí jiān cún chǔ fèi, Long-term warehouse storage fee, 倉庫長期保管料金/そうこちょうきほかんりょうきん, Sōko Chōki Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ kho dài hạn
562特种货物操作费 (tè zhǒng huò wù cāo zuò fèi, Special cargo handling fee, 特殊貨物操作料金/とくしゅかもつそうさりょうきん, Tokushu Kamotsu Sōsa Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa đặc biệt
563港口安全检查费 (gǎng kǒu ān quán jiǎn chá fèi, Port security inspection fee, 港湾安全検査料金/こうわんあんぜんけんさりょうきん, Kōwan Anzen Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra an ninh cảng
564跨国运输协调费 (kuà guó yùn shū xié tiáo fèi, Cross-border transport coordination fee, 国境を越えた輸送調整料金/こっきょうをこえたゆそうちょうせいりょうきん, Kokkyō o Koeta Yusō Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối vận chuyển quốc tế
565运费定金 (yùn fèi dìng jīn, Freight deposit, 運賃前金/うんちんぜんきん, Unchin Zenkin) – Tiền cọc vận chuyển
566船只燃油清单费 (chuán zhī rán yóu qīng dān fèi, Vessel fuel inventory fee, 船舶燃料目録料金/せんぱくねんりょうもくろくりょうきん, Senpaku Nenryō Mokuroku Ryōkin) – Phí kê khai nhiên liệu tàu
567海运货物跟踪费 (hǎi yùn huò wù gēn zōng fèi, Maritime cargo tracking fee, 海上貨物追跡料金/かいじょうかもつついせきりょうきん, Kaijō Kamotsu Tsuiseki Ryōkin) – Phí theo dõi hàng hóa đường biển
568出口货物装箱费 (chū kǒu huò wù zhuāng xiāng fèi, Export cargo stuffing fee, 輸出貨物詰め込み料金/ゆしゅつかもつつめこみりょうきん, Yushutsu Kamotsu Tsumekomi Ryōkin) – Phí đóng container hàng xuất khẩu
569文件处理费 (wén jiàn chǔ lǐ fèi, Documentation handling fee, 書類処理料金/しょるいしょりりょうきん, Shorui Shori Ryōkin) – Phí xử lý tài liệu
570港口货物转运费 (gǎng kǒu huò wù zhuǎn yùn fèi, Port cargo transshipment fee, 港湾貨物転送料金/こうわんかもつてんそうりょうきん, Kōwan Kamotsu Tensō Ryōkin) – Phí trung chuyển hàng hóa tại cảng
571干货船租赁费 (gàn huò chuán zū lìn fèi, Dry cargo vessel charter fee, ドライ貨物船チャーター料金/どらいかもつせんちゃーたーりょうきん, Dorai Kamotsusen Chātā Ryōkin) – Phí thuê tàu hàng khô
572配载优化费 (pèi zài yōu huà fèi, Load optimization fee, 配載最適化料金/はいさいさいてきかりょうきん, Haisai Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa tải trọng
573卸货港滞留费 (xiè huò gǎng zhì liú fèi, Unloading port detention fee, 荷降ろし港留置料金/におろしこうりゅうちりょうきん, Nioroshi Kō Ryūchi Ryōkin) – Phí lưu bãi tại cảng dỡ hàng
574船舶维修附加费 (chuán bò wéi xiū fù jiā fèi, Vessel maintenance surcharge, 船舶修理追加料金/せんぱくしゅうりついかりょうきん, Senpaku Shūri Tsuika Ryōkin) – Phụ phí bảo dưỡng tàu
575目的港卸货费 (mù dì gǎng xiè huò fèi, Destination port unloading fee, 目的港荷降ろし料金/もくてきこうにおろしりょうきん, Mokutekikō Nioroshi Ryōkin) – Phí dỡ hàng tại cảng đích
576船只等待时间费 (chuán zhī děng dài shí jiān fèi, Vessel waiting time fee, 船舶待機時間料金/せんぱくたいきじかんりょうきん, Senpaku Taiki Jikan Ryōkin) – Phí thời gian chờ của tàu
577空运货物优先费 (kōng yùn huò wù yōu xiān fèi, Air cargo priority fee, 航空貨物優先料金/こうくうかもつゆうせんりょうきん, Kōkū Kamotsu Yūsen Ryōkin) – Phí ưu tiên vận chuyển hàng không
578货物监装费 (huò wù jiān zhuāng fèi, Cargo supervision fee, 荷役監督料金/にやくかんとくりょうきん, Niyaku Kantoku Ryōkin) – Phí giám sát xếp hàng
579港口夜间操作费 (gǎng kǒu yè jiān cāo zuò fèi, Port night operation fee, 港湾夜間作業料金/こうわんやかんさぎょうりょうきん, Kōwan Yakan Sagyō Ryōkin) – Phí làm việc ban đêm tại cảng
580货物损坏处理费 (huò wù sǔn huài chǔ lǐ fèi, Damaged cargo handling fee, 損傷貨物処理料金/そんしょうかもつしょりりょうきん, Sonshō Kamotsu Shori Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa hư hỏng
581港口货物储存费 (gǎng kǒu huò wù chǔ cún fèi, Port cargo storage fee, 港湾貨物保管料金/こうわんかもつほかんりょうきん, Kōwan Kamotsu Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho tại cảng
582海运货物滞港费 (hǎi yùn huò wù zhì gǎng fèi, Maritime cargo demurrage fee, 海上貨物停泊料金/かいじょうかもつていはくりょうきん, Kaijō Kamotsu Teihaku Ryōkin) – Phí lưu bãi hàng hóa đường biển
583集装箱重量校验费 (jí zhuāng xiāng zhòng liàng jiào yàn fèi, Container weight verification fee, コンテナ重量検証料金/こんてなじゅうりょうけんしょうりょうきん, Kontena Jūryō Kenshō Ryōkin) – Phí kiểm tra trọng lượng container
584港口起重机使用费 (gǎng kǒu qǐ zhòng jī shǐ yòng fèi, Port crane usage fee, 港湾クレーン使用料金/こうわんくれーんしようりょうきん, Kōwan Kurēn Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng cần cẩu tại cảng
585运输路线规划费 (yùn shū lù xiàn guī huà fèi, Transport route planning fee, 輸送ルート計画料金/ゆそうるーとけいかくりょうきん, Yusō Rūto Keikaku Ryōkin) – Phí lập kế hoạch tuyến vận chuyển
586港口货物交接费 (gǎng kǒu huò wù jiāo jiē fèi, Port cargo handover fee, 港湾貨物引き渡し料金/こうわんかもつひきわたしりょうきん, Kōwan Kamotsu Hikiwatashi Ryōkin) – Phí giao nhận hàng hóa tại cảng
587海运货物保险附加费 (hǎi yùn huò wù bǎo xiǎn fù jiā fèi, Maritime cargo insurance surcharge, 海上貨物保険追加料金/かいじょうかもつほけんついかりょうきん, Kaijō Kamotsu Hoken Tsuika Ryōkin) – Phụ phí bảo hiểm hàng hóa đường biển
588集装箱重新贴标签费 (jí zhuāng xiāng zhòng xīn tiē biāo qiān fèi, Container relabeling fee, コンテナラベル貼り直し料金/こんてならべるはりなおしりょうきん, Kontena Raberu Harinaoshi Ryōkin) – Phí dán lại nhãn container
589特种货物拆卸费 (tè zhǒng huò wù chāi xiè fèi, Special cargo dismantling fee, 特殊貨物解体料金/とくしゅかもつかいたいりょうきん, Tokushu Kamotsu Kaitai Ryōkin) – Phí tháo dỡ hàng hóa đặc biệt
590港口货物检测费 (gǎng kǒu huò wù jiǎn cè fèi, Port cargo inspection fee, 港湾貨物検査料金/こうわんかもつけんさりょうきん, Kōwan Kamotsu Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra hàng hóa tại cảng
591船只航行延误费 (chuán zhī háng xíng yán wù fèi, Vessel delay fee, 船舶遅延料金/せんぱくちえんりょうきん, Senpaku Chien Ryōkin) – Phí chậm trễ của tàu
592货物出口清关费 (huò wù chū kǒu qīng guān fèi, Export customs clearance fee, 輸出貨物通関料金/ゆしゅつかもつつうかんりょうきん, Yushutsu Kamotsu Tsūkan Ryōkin) – Phí thông quan hàng hóa xuất khẩu
593港口设备维修费 (gǎng kǒu shè bèi wéi xiū fèi, Port equipment maintenance fee, 港湾設備修理料金/こうわんせつびしゅうりりょうきん, Kōwan Setsubi Shūri Ryōkin) – Phí bảo trì thiết bị cảng
594集装箱转运费 (jí zhuāng xiāng zhuǎn yùn fèi, Container transshipment fee, コンテナ転送料金/こんてなてんそうりょうきん, Kontena Tensō Ryōkin) – Phí trung chuyển container
595港口危险货物处理费 (gǎng kǒu wēi xiǎn huò wù chǔ lǐ fèi, Port hazardous cargo handling fee, 港湾危険貨物処理料金/こうわんきけんかもつしょりりょうきん, Kōwan Kiken Kamotsu Shori Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa nguy hiểm tại cảng
596货物运输保险费 (huò wù yùn shū bǎo xiǎn fèi, Transport cargo insurance fee, 貨物輸送保険料金/かもつゆそうほけんりょうきん, Kamotsu Yusō Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
597货物加固费 (huò wù jiā gù fèi, Cargo securing fee, 貨物固定料金/かもつこていりょうきん, Kamotsu Kotei Ryōkin) – Phí gia cố hàng hóa
598海关检疫费 (hǎi guān jiǎn yì fèi, Customs quarantine fee, 税関検疫料金/ぜいかんけんえきりょうきん, Zeikan Ken’eki Ryōkin) – Phí kiểm dịch hải quan
599集装箱出口登记费 (jí zhuāng xiāng chū kǒu dēng jì fèi, Container export registration fee, コンテナ輸出登録料金/こんてなゆしゅつとうろくりょうきん, Kontena Yushutsu Tōroku Ryōkin) – Phí đăng ký xuất khẩu container
600船舶靠泊费 (chuán bò kào bó fèi, Vessel berthing fee, 船舶係泊料金/せんぱくけいはくりょうきん, Senpaku Keihaku Ryōkin) – Phí neo đậu tàu
601港口停泊费用 (gǎng kǒu tíng bó fèi, Port docking fee, 港湾停泊料金/こうわんていはくりょうきん, Kōwan Teihaku Ryōkin) – Phí đậu tại cảng
602货物重新包装费 (huò wù zhòng xīn bāo zhuāng fèi, Cargo repackaging fee, 貨物再梱包料金/かもつさいこんぽうりょうきん, Kamotsu Saikonpō Ryōkin) – Phí đóng gói lại hàng hóa
603冷藏货物附加费 (lěng cáng huò wù fù jiā fèi, Refrigerated cargo surcharge, 冷蔵貨物追加料金/れいぞうかもつついかりょうきん, Reizō Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa đông lạnh
604出口许可证办理费 (chū kǒu xǔ kě zhèng bàn lǐ fèi, Export permit handling fee, 輸出許可証手続料金/ゆしゅつきょかしょうてつづきりょうきん, Yushutsu Kyokashō Tetsuzuki Ryōkin) – Phí làm thủ tục giấy phép xuất khẩu
605船员换班费 (chuán yuán huàn bān fèi, Crew shift change fee, 船員交代料金/せんいんこうたいりょうきん, Sen’in Kōtai Ryōkin) – Phí đổi ca thủy thủ
606海运附加费 (hǎi yùn fù jiā fèi, Ocean freight surcharge, 海上輸送追加料金/かいじょうゆそうついかりょうきん, Kaijō Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận tải đường biển
607船只滞港费 (chuán zhī zhì gǎng fèi, Vessel demurrage fee, 船舶停泊遅延料金/せんぱくていはくちえんりょうきん, Senpaku Teihaku Chien Ryōkin) – Phí lưu tàu tại cảng
608码头使用费 (mǎ tóu shǐ yòng fèi, Terminal usage fee, ターミナル使用料金/たーみなるしようりょうきん, Tāminaru Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng bến cảng
609货物托运费 (huò wù tuō yùn fèi, Cargo forwarding fee, 貨物フォワーディング料金/かもつふぉわーでぃんぐりょうきん, Kamotsu Fowādeingu Ryōkin) – Phí giao nhận hàng hóa
610进港装卸费 (jìn gǎng zhuāng xiè fèi, Port loading and unloading fee, 港湾荷役料金/こうわんにやくりょうきん, Kōwan Niyaku Ryōkin) – Phí bốc dỡ hàng hóa vào cảng
611港口垃圾处理费 (gǎng kǒu lā jī chǔ lǐ fèi, Port waste disposal fee, 港湾廃棄物処理料金/こうわんはいきぶつしょりりょうきん, Kōwan Haikibutsu Shori Ryōkin) – Phí xử lý rác thải tại cảng
612重量级货物附加费 (zhòng liàng jí huò wù fù jiā fèi, Heavy cargo surcharge, 重量貨物追加料金/じゅうりょうかもつついかりょうきん, Jūryō Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa nặng
613运输路径附加费 (yùn shū lù jìng fù jiā fèi, Route deviation surcharge, 輸送経路追加料金/ゆそうけいろついかりょうきん, Yusō Keiro Tsuika Ryōkin) – Phụ phí thay đổi tuyến vận chuyển
614目的港仓储费 (mù dì gǎng cāng chǔ fèi, Destination port storage fee, 目的港保管料金/もくてきこうほかんりょうきん, Mokutekikō Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho tại cảng đích
615货物出入库费 (huò wù chū rù kù fèi, Cargo warehouse entry and exit fee, 貨物倉庫出入料金/かもつそうこしゅつにゅうりょうきん, Kamotsu Sōko Shutsunyū Ryōkin) – Phí xuất nhập kho hàng hóa
616运输车辆调度费 (yùn shū chē liàng diào dù fèi, Transport vehicle dispatch fee, 輸送車両手配料金/ゆそうしゃりょうてはいりょうきん, Yusō Sharyō Tehai Ryōkin) – Phí điều phối phương tiện vận chuyển
617国际货运保险费 (guó jì huò yùn bǎo xiǎn fèi, International freight insurance fee, 国際貨物保険料金/こくさいかもつほけんりょうきん, Kokusai Kamotsu Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm vận tải quốc tế
618集装箱提货费 (jí zhuāng xiāng tí huò fèi, Container pickup fee, コンテナ引取料金/こんてなひきとりりょうきん, Kontena Hikitori Ryōkin) – Phí nhận container
619冷藏货物维护费 (lěng cáng huò wù wéi hù fèi, Refrigerated cargo maintenance fee, 冷蔵貨物メンテナンス料金/れいぞうかもつめんてなんすりょうきん, Reizō Kamotsu Mentenasu Ryōkin) – Phí bảo trì hàng hóa đông lạnh
620港口货物称重费 (gǎng kǒu huò wù chēng zhòng fèi, Port cargo weighing fee, 港湾貨物重量計量料金/こうわんかもつじゅうりょうけいりょうりょうきん, Kōwan Kamotsu Jūryō Keiryō Ryōkin) – Phí cân hàng hóa tại cảng
621港口岸桥起吊费 (gǎng kǒu àn qiáo qǐ diào fèi, Quay crane lifting fee, 岸壁クレーン吊り上げ料金/がんぺきくれーんつりあげりょうきん, Ganpeki Kurēn Tsuriage Ryōkin) – Phí nâng container bằng cần cẩu bờ
622运输延迟赔偿费 (yùn shū yán chí péi cháng fèi, Transport delay compensation fee, 輸送遅延賠償料金/ゆそうちえんばいしょうりょうきん, Yusō Chien Baishō Ryōkin) – Phí bồi thường chậm trễ vận chuyển
623空运货物急件费 (kōng yùn huò wù jí jiàn fèi, Air freight express handling fee, 航空貨物特急料金/こうくうかもつとっきゅうりょうきん, Kōkū Kamotsu Tokkyū Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa gấp vận tải hàng không
624船只租赁加急费 (chuán zhī zū lìn jiā jí fèi, Vessel chartering priority fee, 船舶チャーター優先料金/せんぱくちゃーたーゆうせんりょうきん, Senpaku Chātā Yūsen Ryōkin) – Phí ưu tiên thuê tàu
625集装箱退运费 (jí zhuāng xiāng tuì yùn fèi, Container return fee, コンテナ返却料金/こんてなへんきゃくりょうきん, Kontena Henkyaku Ryōkin) – Phí trả lại container
626港口设备使用费 (gǎng kǒu shè bèi shǐ yòng fèi, Port equipment usage fee, 港湾設備利用料金/こうわんせつびりようりょうきん, Kōwan Setsubi Riyō Ryōkin) – Phí sử dụng thiết bị cảng
627船只停靠费 (chuán zhī tíng kào fèi, Vessel docking fee, 船舶停泊料金/せんぱくていはくりょうきん, Senpaku Teihaku Ryōkin) – Phí tàu neo đậu
628港口卫生服务费 (gǎng kǒu wèi shēng fú wù fèi, Port sanitation service fee, 港湾衛生サービス料金/こうわんえいせいさーびすりょうきん, Kōwan Eisei Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ vệ sinh tại cảng
629转运时间附加费 (zhuǎn yùn shí jiān fù jiā fèi, Transshipment time surcharge, 積み替え時間追加料金/つみかえじかんついかりょうきん, Tsumikae Jikan Tsuika Ryōkin) – Phụ phí thời gian trung chuyển
630港口停靠优先费 (gǎng kǒu tíng kào yōu xiān fèi, Priority docking fee, 優先停泊料金/ゆうせんていはくりょうきん, Yūsen Teihaku Ryōkin) – Phí ưu tiên neo đậu tại cảng
631集装箱拆装费 (jí zhuāng xiāng chāi zhuāng fèi, Container dismantling and assembling fee, コンテナ分解・組み立て料金/こんてなぶんかい・くみたてりょうきん, Kontena Bunkai/Kumitate Ryōkin) – Phí tháo lắp container
632港口通行费 (gǎng kǒu tōng xíng fèi, Port transit fee, 港湾通行料金/こうわんつうこうりょうきん, Kōwan Tsūkō Ryōkin) – Phí lưu thông qua cảng
633集装箱储存费 (jí zhuāng xiāng chǔ cún fèi, Container storage fee, コンテナ保管料金/こんてなほかんりょうきん, Kontena Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ container
634运输特种设备费 (yùn shū tè zhǒng shè bèi fèi, Special equipment transport fee, 特殊機材輸送料金/とくしゅきざいゆそうりょうきん, Tokushu Kizai Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển thiết bị đặc biệt
635船员保险费 (chuán yuán bǎo xiǎn fèi, Crew insurance fee, 船員保険料金/せんいんほけんりょうきん, Sen’in Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm cho thủy thủ
636港口货物整理费 (gǎng kǒu huò wù zhěng lǐ fèi, Port cargo sorting fee, 港湾貨物整理料金/こうわんかもつせいりりょうきん, Kōwan Kamotsu Seiri Ryōkin) – Phí sắp xếp hàng hóa tại cảng
637运输货物安全附加费 (yùn shū huò wù ān quán fù jiā fèi, Cargo safety surcharge, 貨物安全追加料金/かもつあんぜんついかりょうきん, Kamotsu Anzen Tsuika Ryōkin) – Phụ phí an toàn hàng hóa
638高峰期运输附加费 (gāo fēng qī yùn shū fù jiā fèi, Peak season surcharge, 繁忙期輸送追加料金/はんぼうきゆそうついかりょうきん, Hanbōki Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển mùa cao điểm
639特种货物加急费 (tè zhǒng huò wù jiā jí fèi, Special cargo express fee, 特殊貨物特急料金/とくしゅかもつとっきゅうりょうきん, Tokushu Kamotsu Tokkyū Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa đặc biệt gấp
640港口货物称重附加费 (gǎng kǒu huò wù chēng zhòng fù jiā fèi, Port cargo weighing surcharge, 港湾貨物重量追加料金/こうわんかもつじゅうりょうついかりょうきん, Kōwan Kamotsu Jūryō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí cân hàng tại cảng
641超重货物附加费 (chāo zhòng huò wù fù jiā fèi, Overweight cargo surcharge, 超重量貨物追加料金/ちょうじゅうりょうかもつついかりょうきん, Chō Jūryō Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá tải
642港口储运费 (gǎng kǒu chǔ yùn fèi, Port storage and handling fee, 港湾保管・取り扱い料金/こうわんほかん・とりあつかいりょうきん, Kōwan Hokan/Toriatsukai Ryōkin) – Phí lưu kho và xử lý tại cảng
643海关税费 (hǎi guān shuì fèi, Customs duty, 税関税金/ぜいかんぜいきん, Zeikan Zeikin) – Thuế hải quan
644港口安全检查费 (gǎng kǒu ān quán jiǎn chá fèi, Port security inspection fee, 港湾安全検査料金/こうわんあんぜんけんさりょうきん, Kōwan Anzen Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra an ninh tại cảng
645船只拖船费 (chuán zhī tuō chuán fèi, Tugboat service fee, 曳船料金/えいせんりょうきん, Eisen Ryōkin) – Phí dịch vụ tàu kéo
646港口昼夜服务附加费 (gǎng kǒu zhòu yè fú wù fù jiā fèi, 24-hour port service surcharge, 24時間港湾サービス追加料金/にじゅうよじかんこうわんさーびすついかりょうきん, Nijūyo Jikan Kōwan Sābisu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí dịch vụ cảng 24 giờ
647运输路线更改费 (yùn shū lù xiàn gēng gǎi fèi, Transport route change fee, 輸送ルート変更料金/ゆそうるーとへんこうりょうきん, Yusō Rūto Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi tuyến vận chuyển
648海运设备租赁费 (hǎi yùn shè bèi zū lìn fèi, Maritime equipment rental fee, 海運機材賃貸料金/かいうんきざいちんたいりょうきん, Kaiun Kizai Chintai Ryōkin) – Phí thuê thiết bị vận tải đường biển
649港口船只排队费 (gǎng kǒu chuán zhī pái duì fèi, Port vessel queuing fee, 港湾船舶待機料金/こうわんせんぱくたいきりょうきん, Kōwan Senpaku Taiki Ryōkin) – Phí tàu chờ tại cảng
650港口特殊货物附加费 (gǎng kǒu tè shū huò wù fù jiā fèi, Port special cargo surcharge, 港湾特殊貨物追加料金/こうわんとくしゅかもつついかりょうきん, Kōwan Tokushu Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa đặc biệt tại cảng
651空箱运输费 (kōng xiāng yùn shū fèi, Empty container transport fee, 空コンテナ輸送料金/からこんてなゆそうりょうきん, Kara Kontena Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển container rỗng
652港口装卸附加费 (gǎng kǒu zhuāng xiè fù jiā fèi, Port handling surcharge, 港湾荷役追加料金/こうわんにやくついかりょうきん, Kōwan Niyaku Tsuika Ryōkin) – Phụ phí bốc dỡ tại cảng
653目的地交货费 (mù dì dì jiāo huò fèi, Delivery fee to destination, 配達地配送料金/はいたつちはいそうりょうきん, Haitatsuchi Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng đến địa điểm đích
654船只备用燃料费 (chuán zhī bèi yòng rán liào fèi, Vessel standby fuel fee, 船舶待機燃料料金/せんぱくたいきねんりょうりょうきん, Senpaku Taiki Nenryō Ryōkin) – Phí nhiên liệu dự phòng của tàu
655船只离港费 (chuán zhī lí gǎng fèi, Vessel departure fee, 船舶出港料金/せんぱくしゅっこうりょうきん, Senpaku Shukkō Ryōkin) – Phí tàu rời cảng
656紧急集装箱处理费 (jǐn jí jí zhuāng xiāng chǔ lǐ fèi, Emergency container handling fee, 緊急コンテナ処理料金/きんきゅうこんてなしょりりょうきん, Kinkyū Kontena Shori Ryōkin) – Phí xử lý container khẩn cấp
657船只泊位费 (chuán zhī bó wèi fèi, Berthing fee, 停泊料金/ていはくりょうきん, Teihaku Ryōkin) – Phí đậu tàu tại bến
658港口货物转运费 (gǎng kǒu huò wù zhuǎn yùn fèi, Cargo transshipment fee, 港湾貨物積み替え料金/こうわんかもつつみかえりょうきん, Kōwan Kamotsu Tsumikae Ryōkin) – Phí chuyển tải hàng hóa tại cảng
659船只保险费 (chuán zhī bǎo xiǎn fèi, Vessel insurance fee, 船舶保険料金/せんぱくほけんりょうきん, Senpaku Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm tàu
660冷藏集装箱费用 (lěng cáng jí zhuāng xiāng fèi, Refrigerated container fee, 冷蔵コンテナ料金/れいぞうこんてなりょうきん, Reizō Kontena Ryōkin) – Phí container lạnh
661短途运输附加费 (duǎn tú yùn shū fù jiā fèi, Short-haul transport surcharge, 短距離輸送追加料金/たんきょりゆそうついかりょうきん, Tankyori Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển cự ly ngắn
662港口装卸机械费 (gǎng kǒu zhuāng xiè jī xiè fèi, Port loading/unloading machinery fee, 港湾荷役機械料金/こうわんにやくきかいりょうきん, Kōwan Niyaku Kikai Ryōkin) – Phí sử dụng máy móc bốc dỡ tại cảng
663船只维护费 (chuán zhī wéi hù fèi, Vessel maintenance fee, 船舶維持料金/せんぱくいじりょうきん, Senpaku Iji Ryōkin) – Phí bảo dưỡng tàu
664特殊货物分类费 (tè shū huò wù fēn lèi fèi, Special cargo classification fee, 特殊貨物分類料金/とくしゅかもつぶんるいりょうきん, Tokushu Kamotsu Bunrui Ryōkin) – Phí phân loại hàng hóa đặc biệt
665港口延迟费 (gǎng kǒu yán chí fèi, Port delay fee, 港湾遅延料金/こうわんちえんりょうきん, Kōwan Chien Ryōkin) – Phí chậm trễ tại cảng
666运输区域限制费 (yùn shū qū yù xiàn zhì fèi, Transport area restriction fee, 輸送地域制限料金/ゆそうちいきせいげんりょうきん, Yusō Chiiki Seigen Ryōkin) – Phí hạn chế khu vực vận chuyển
667港口基础设施费 (gǎng kǒu jī chǔ shè shī fèi, Port infrastructure fee, 港湾インフラ料金/こうわんいんふらりょうきん, Kōwan Infura Ryōkin) – Phí hạ tầng cảng
668集装箱堆放费 (jí zhuāng xiāng duī fàng fèi, Container stacking fee, コンテナ積み重ね料金/こんてなつみかさねりょうきん, Kontena Tsumikasane Ryōkin) – Phí xếp chồng container
669港口信息服务费 (gǎng kǒu xìn xī fú wù fèi, Port information service fee, 港湾情報サービス料金/こうわんじょうほうさーびすりょうきん, Kōwan Jōhō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ thông tin cảng
670海运紧急费用 (hǎi yùn jǐn jí fèi, Emergency maritime fee, 海運緊急料金/かいうんきんきゅうりょうきん, Kaiun Kinkyū Ryōkin) – Phí khẩn cấp vận tải biển
671港口检查附加费 (gǎng kǒu jiǎn chá fù jiā fèi, Port inspection surcharge, 港湾検査追加料金/こうわんけんさついかりょうきん, Kōwan Kensa Tsuika Ryōkin) – Phụ phí kiểm tra tại cảng
672高风险运输附加费 (gāo fēng xiǎn yùn shū fù jiā fèi, High-risk transport surcharge, 高リスク輸送追加料金/こうりすくゆそうついかりょうきん, Kō Risuku Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển rủi ro cao
673港口节日附加费 (gǎng kǒu jié rì fù jiā fèi, Port holiday surcharge, 祝日港湾追加料金/しゅくじつこうわんついかりょうきん, Shukujitsu Kōwan Tsuika Ryōkin) – Phụ phí ngày lễ tại cảng
674货物保险费 (huò wù bǎo xiǎn fèi, Cargo insurance fee, 貨物保険料金/かもつほけんりょうきん, Kamotsu Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm hàng hóa
675港口停靠费 (gǎng kǒu tíng kào fèi, Port docking fee, 港湾停泊料金/こうわんていはくりょうきん, Kōwan Teihaku Ryōkin) – Phí neo đậu tại cảng
676船只清洁费 (chuán zhī qīng jié fèi, Vessel cleaning fee, 船舶清掃料金/せんぱくせいそうりょうきん, Senpaku Seisō Ryōkin) – Phí vệ sinh tàu
677高峰运输附加费 (gāo fēng yùn shū fù jiā fèi, Peak transport surcharge, ピーク輸送追加料金/ぴーくゆそうついかりょうきん, Pīku Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển cao điểm
678集装箱拆卸费 (jí zhuāng xiāng chāi xiè fèi, Container dismantling fee, コンテナ解体料金/こんてなかいたいりょうきん, Kontena Kaitai Ryōkin) – Phí tháo dỡ container
679港口导航费 (gǎng kǒu dǎo háng fèi, Port navigation fee, 港湾航行料金/こうわんこうこうりょうきん, Kōwan Kōkō Ryōkin) – Phí dẫn đường tại cảng
680船只维修费用 (chuán zhī wéi xiū fèi, Vessel repair fee, 船舶修理料金/せんぱくしゅうりりょうきん, Senpaku Shūri Ryōkin) – Phí sửa chữa tàu
681集装箱漂白费 (jí zhuāng xiāng piāo bái fèi, Container fumigation fee, コンテナ燻蒸料金/こんてなくんじょうりょうきん, Kontena Kunjō Ryōkin) – Phí khử trùng container
682危险货物管理费 (wēi xiǎn huò wù guǎn lǐ fèi, Hazardous cargo management fee, 危険貨物管理料金/きけんかもつかんりりょうきん, Kiken Kamotsu Kanri Ryōkin) – Phí quản lý hàng hóa nguy hiểm
683船只紧急响应费 (chuán zhī jǐn jí xiǎng yìng fèi, Vessel emergency response fee, 船舶緊急対応料金/せんぱくきんきゅうたいおうりょうきん, Senpaku Kinkyū Taiō Ryōkin) – Phí ứng phó khẩn cấp tàu
684海运低硫燃料附加费 (hǎi yùn dī liú rán liào fù jiā fèi, Low-sulfur fuel surcharge, 低硫燃料追加料金/ていりゅうねんりょうついかりょうきん, Teiryū Nenryō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí nhiên liệu ít lưu huỳnh
685港口设备损坏赔偿费 (gǎng kǒu shè bèi sǔn huài péi cháng fèi, Port equipment damage compensation fee, 港湾設備損傷補償料金/こうわんせつびそんしょうほしょうりょうきん, Kōwan Setsubi Sonshō Hoshō Ryōkin) – Phí bồi thường hư hỏng thiết bị cảng
686夜间作业附加费 (yè jiān zuò yè fù jiā fèi, Night operation surcharge, 夜間作業追加料金/やかんさぎょうついかりょうきん, Yakan Sagyō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí làm việc ban đêm
687港口环保附加费 (gǎng kǒu huán bǎo fù jiā fèi, Port environmental surcharge, 港湾環境追加料金/こうわんかんきょうついかりょうきん, Kōwan Kankyō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí môi trường tại cảng
688特殊集装箱清洗费 (tè shū jí zhuāng xiāng qīng xǐ fèi, Special container cleaning fee, 特殊コンテナ清掃料金/とくしゅこんてなせいそうりょうきん, Tokushu Kontena Seisō Ryōkin) – Phí vệ sinh container đặc biệt
689船只供水费 (chuán zhī gōng shuǐ fèi, Vessel water supply fee, 船舶給水料金/せんぱくきゅうすいりょうきん, Senpaku Kyūsui Ryōkin) – Phí cung cấp nước cho tàu
690港口车队服务费 (gǎng kǒu chē duì fú wù fèi, Port fleet service fee, 港湾車両サービス料金/こうわんしゃりょうさーびすりょうきん, Kōwan Sharyō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ xe tại cảng
691国际运输协调费 (guó jì yùn shū xié tiáo fèi, International transport coordination fee, 国際輸送調整料金/こくさいゆそうちょうせいりょうきん, Kokusai Yusō Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối vận chuyển quốc tế
692集装箱空返费用 (jí zhuāng xiāng kōng fǎn fèi, Empty container return fee, 空コンテナ返却料金/からこんてなへんきゃくりょうきん, Kara Kontena Henkyaku Ryōkin) – Phí trả lại container rỗng
693港口电子服务费 (gǎng kǒu diàn zǐ fú wù fèi, Port electronic service fee, 港湾電子サービス料金/こうわんでんしさーびすりょうきん, Kōwan Denshi Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ điện tử cảng
694定时到货保证费 (dìng shí dào huò bǎo zhèng fèi, Timely delivery guarantee fee, 定時配達保証料金/ていじはいたつほしょうりょうきん, Teiji Haitatsu Hoshō Ryōkin) – Phí đảm bảo giao hàng đúng giờ
695码头使用费 (mǎ tóu shǐ yòng fèi, Wharf usage fee, 埠頭使用料金/ふとうしようりょうきん, Futō Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng bến tàu
696船只燃料费 (chuán zhī rán liào fèi, Vessel fuel fee, 船舶燃料料金/せんぱくねんりょうりょうきん, Senpaku Nenryō Ryōkin) – Phí nhiên liệu cho tàu
697装卸人员费 (zhuāng xiè rén yuán fèi, Stevedoring personnel fee, 荷役作業員料金/にやくさぎょういんりょうきん, Niyaku Sagyōin Ryōkin) – Phí nhân công bốc dỡ
698港口存储费 (gǎng kǒu cún chú fèi, Port storage fee, 港湾保管料金/こうわんほかんりょうきん, Kōwan Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho tại cảng
699集装箱加热费 (jí zhuāng xiāng jiā rè fèi, Container heating fee, コンテナ加熱料金/こんてなかねつりょうきん, Kontena Kanetsu Ryōkin) – Phí gia nhiệt container
700港口过境费 (gǎng kǒu guò jìng fèi, Port transit fee, 港湾通過料金/こうわんつうかりょうきん, Kōwan Tsūka Ryōkin) – Phí quá cảnh tại cảng
701船只垃圾处理费 (chuán zhī lā jī chǔ lǐ fèi, Vessel garbage disposal fee, 船舶ごみ処理料金/せんぱくごみしょりりょうきん, Senpaku Gomi Shori Ryōkin) – Phí xử lý rác thải tàu
702冷藏货物附加费 (lěng cáng huò wù fù jiā fèi, Refrigerated cargo surcharge, 冷蔵貨物追加料金/れいぞうかもつついかりょうきん, Reizō Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa cần bảo quản lạnh
703船只通关服务费 (chuán zhī tōng guān fú wù fèi, Vessel customs clearance service fee, 船舶通関サービス料金/せんぱくつうかんさーびすりょうきん, Senpaku Tsūkan Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ thông quan tàu
704高价值货物附加费 (gāo jià zhí huò wù fù jiā fèi, High-value cargo surcharge, 高価値貨物追加料金/こうかちかもつついかりょうきん, Kōkachi Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa có giá trị cao
705集装箱移动费 (jí zhuāng xiāng yí dòng fèi, Container relocation fee, コンテナ移動料金/こんてないどうりょうきん, Kontena Idō Ryōkin) – Phí di chuyển container
706港口行政费 (gǎng kǒu xíng zhèng fèi, Port administration fee, 港湾管理料金/こうわんかんりりょうきん, Kōwan Kanri Ryōkin) – Phí hành chính cảng
707船只安保费用 (chuán zhī ān bǎo fèi yòng, Vessel security fee, 船舶セキュリティ料金/せんぱくせきゅりてぃりょうきん, Senpaku Sekyuriti Ryōkin) – Phí bảo vệ tàu
708多式联运管理费 (duō shì lián yùn guǎn lǐ fèi, Intermodal transport management fee, 複合輸送管理料金/ふくごうゆそうかんりりょうきん, Fukugō Yusō Kanri Ryōkin) – Phí quản lý vận tải đa phương thức
709港口能源附加费 (gǎng kǒu néng yuán fù jiā fèi, Port energy surcharge, 港湾エネルギー追加料金/こうわんえねるぎーついかりょうきん, Kōwan Enerugī Tsuika Ryōkin) – Phụ phí năng lượng tại cảng
710船只检疫费 (chuán zhī jiǎn yì fèi, Vessel quarantine fee, 船舶検疫料金/せんぱくけんえきりょうきん, Senpaku Ken’eki Ryōkin) – Phí kiểm dịch tàu
711集装箱尺寸超规费 (jí zhuāng xiāng chǐ cùn chāo guī fèi, Oversized container fee, 規格外コンテナ料金/きかくがいこんてなりょうきん, Kikakugai Kontena Ryōkin) – Phí container quá khổ
712港口水位调整费 (gǎng kǒu shuǐ wèi tiáo zhěng fèi, Port water level adjustment fee, 港湾水位調整料金/こうわんすいいちょうせいりょうきん, Kōwan Suii Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh mực nước cảng
713船只登岸服务费 (chuán zhī dēng àn fú wù fèi, Vessel boarding service fee, 船舶陸上サービス料金/せんぱくりくじょうさーびすりょうきん, Senpaku Rikujō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ lên bờ tàu
714船只位置调整费 (chuán zhī wèi zhì tiáo zhěng fèi, Vessel position adjustment fee, 船舶位置調整料金/せんぱくいちちょうせいりょうきん, Senpaku Ichi Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh vị trí tàu
715港口疏浚费 (gǎng kǒu shū chùn fèi, Port dredging fee, 港湾浚渫料金/こうわんしゅんせつりょうきん, Kōwan Shunsetsu Ryōkin) – Phí nạo vét cảng
716货物过境税 (huò wù guò jìng shuì, Cargo transit tax, 貨物通過税/かもつつうかぜい, Kamotsu Tsūka Zei) – Thuế quá cảnh hàng hóa
717集装箱检验费 (jí zhuāng xiāng jiǎn yàn fèi, Container inspection fee, コンテナ検査料金/こんてなけんさりょうきん, Kontena Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra container
718港口维护费 (gǎng kǒu wéi hù fèi, Port maintenance fee, 港湾維持料金/こうわんいじりょうきん, Kōwan Iji Ryōkin) – Phí bảo trì cảng
719卸货操作费 (xiè huò cāo zuò fèi, Unloading operation fee, 荷卸作業料金/におろしさぎょうりょうきん, Nioroshi Sagyō Ryōkin) – Phí thao tác dỡ hàng
720货物拆封费 (huò wù chāi fēng fèi, Cargo unsealing fee, 荷物開封料金/にもつかいふうりょうきん, Nimotsu Kaifū Ryōkin) – Phí mở niêm phong hàng hóa
721特殊运输附加费 (tè shū yùn shū fù jiā fèi, Special transport surcharge, 特殊輸送追加料金/とくしゅゆそうついかりょうきん, Tokushu Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển đặc biệt
722确保货物安全附加费 (què bǎo huò wù ān quán fù jiā fèi, Cargo security surcharge, 貨物安全追加料金/かもつあんぜんついかりょうきん, Kamotsu Anzen Tsuika Ryōkin) – Phụ phí đảm bảo an toàn hàng hóa
723港口设备使用费 (gǎng kǒu shè bèi shǐ yòng fèi, Port equipment usage fee, 港湾設備使用料金/こうわんせつびしようりょうきん, Kōwan Setsubi Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng thiết bị cảng
724船只折扣费 (chuán zhī zhēn kòu fèi, Vessel discount fee, 船舶割引料金/せんぱくわりびきりょうきん, Senpaku Waribiki Ryōkin) – Phí giảm giá tàu
725异常货物处理费 (yì cháng huò wù chǔ lǐ fèi, Abnormal cargo handling fee, 異常貨物処理料金/いじょうかもつしょりりょうきん, Ijō Kamotsu Shori Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa bất thường
726设备损坏赔偿费 (shè bèi sǔn huài péi cháng fèi, Equipment damage compensation fee, 設備損傷補償料金/せつびそんしょうほしょうりょうきん, Setsubi Sonshō Hoshō Ryōkin) – Phí bồi thường hư hỏng thiết bị
727船只负载限制费 (chuán zhī fù zài xiàn zhì fèi, Vessel load restriction fee, 船舶荷重制限料金/せんぱくかじゅうせいげんりょうきん, Senpaku Kajū Seigen Ryōkin) – Phí hạn chế tải trọng tàu
728港口停车费 (gǎng kǒu tíng chē fèi, Port parking fee, 港湾駐車料金/こうわんちゅうしゃりょうきん, Kōwan Chūsha Ryōkin) – Phí đậu xe tại cảng
729提前预订费用 (tí qián yù dìng fèi, Early booking fee, 早期予約料金/そうきよやくりょうきん, Sōki Yoyaku Ryōkin) – Phí đặt trước
730集装箱损坏赔偿费 (jí zhuāng xiāng sǔn huài péi cháng fèi, Container damage compensation fee, コンテナ損傷補償料金/こんてなそんしょうほしょうりょうきん, Kontena Sonshō Hoshō Ryōkin) – Phí bồi thường hư hỏng container
731港口手动服务费 (gǎng kǒu shǒu dòng fú wù fèi, Port manual service fee, 港湾手動サービス料金/こうわんしゅどうさーびすりょうきん, Kōwan Shudō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ thủ công tại cảng
732船只可用性费 (chuán zhī kě yòng xìng fèi, Vessel availability fee, 船舶可用性料金/せんぱくかようせいりょうきん, Senpaku Kayōsei Ryōkin) – Phí khả dụng tàu
733提前通知费用 (tí qián tōng zhī fèi, Early notice fee, 事前通知料金/じぜんつうちりょうきん, Jizen Tsūchi Ryōkin) – Phí thông báo trước
734集装箱运输费用 (jí zhuāng xiāng yùn shū fèi, Container transportation fee, コンテナ輸送料金/こんてなゆそうりょうきん, Kontena Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển container
735港口服务费用 (gǎng kǒu fú wù fèi, Port service fee, 港湾サービス料金/こうわんさーびすりょうきん, Kōwan Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ cảng
736整车运输费 (zhěng chē yùn shū fèi, Full truckload transport fee, 完全車両輸送料金/かんぜんしゃりょうゆそうりょうきん, Kanzen Sharyō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển tải nguyên xe
737加急运输费 (jiā jí yùn shū fèi, Expedited transport fee, 緊急輸送料金/きんきゅうゆそうりょうきん, Kinkyū Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển gấp
738特殊货物附加费用 (tè shū huò wù fù jiā fèi, Special cargo surcharge, 特殊貨物追加料金/とくしゅかもつついかりょうきん, Tokushu Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa đặc biệt
739集装箱堆存费 (jí zhuāng xiāng duī cún fèi, Container stacking fee, コンテナ積み重ね料金/こんてなつみかさねりょうきん, Kontena Tsumi Kasaneryōkin) – Phí xếp chồng container
740外贸运输管理费 (wài mào yùn shū guǎn lǐ fèi, Foreign trade transport management fee, 外貿輸送管理料金/がいぼうゆそうかんりりょうきん, Gaibō Yusō Kanri Ryōkin) – Phí quản lý vận chuyển ngoại thương
741船只餐饮费用 (chuán zhī cān yǐn fèi, Vessel catering fee, 船舶食事料金/せんぱくしょくじりょうきん, Senpaku Shokuji Ryōkin) – Phí ăn uống trên tàu
742港口通关费 (gǎng kǒu tōng guān fèi, Port customs clearance fee, 港湾通関料金/こうわんつうかんりょうきん, Kōwan Tsūkan Ryōkin) – Phí thông quan tại cảng
743港口环境保护费 (gǎng kǒu huán jìng bǎo hù fèi, Port environmental protection fee, 港湾環境保護料金/こうわんかんきょうほごりょうきん, Kōwan Kankyō Hogo Ryōkin) – Phí bảo vệ môi trường cảng
744船只自动化费用 (chuán zhī zì dòng huà fèi, Vessel automation fee, 船舶自動化料金/せんぱくじどうかりょうきん, Senpaku Jidōka Ryōkin) – Phí tự động hóa tàu
745港口进口税 (gǎng kǒu jìn kǒu shuì, Port import tax, 港湾輸入税/こうわんゆにゅうぜい, Kōwan Yunyū Zei) – Thuế nhập khẩu tại cảng
746港口排放费 (gǎng kǒu pái fàng fèi, Port emission fee, 港湾排出料金/こうわんはいしゅつりょうきん, Kōwan Haishutsu Ryōkin) – Phí khí thải cảng
747过境货物附加费 (guò jìng huò wù fù jiā fèi, Transit cargo surcharge, 通過貨物追加料金/つうかかもつついかりょうきん, Tsūka Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá cảnh
748集装箱冷却费 (jí zhuāng xiāng lěng què fèi, Container refrigeration fee, コンテナ冷却料金/こんてなれいきゃくりょうきん, Kontena Reikyaku Ryōkin) – Phí làm lạnh container
749特种货物运输费 (tè zhǒng huò wù yùn shū fèi, Special cargo transport fee, 特殊貨物輸送料金/とくしゅかもつゆそうりょうきん, Tokushu Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa đặc chủng
750船只修理费 (chuán zhī xiū lǐ fèi, Vessel repair fee, 船舶修理料金/せんぱくしゅうりりょうきん, Senpaku Shūri Ryōkin) – Phí sửa chữa tàu
751码头货物处理费 (mǎ tóu huò wù chǔ lǐ fèi, Wharf cargo handling fee, 埠頭荷物処理料金/ふとうにもつしょりりょうきん, Futō Nimotsu Shori Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa tại bến tàu
752港口设施使用费 (gǎng kǒu shè shī shǐ yòng fèi, Port facility usage fee, 港湾施設使用料金/こうわんしせつしようりょうきん, Kōwan Shisetsu Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng cơ sở hạ tầng cảng
753船只速度附加费 (chuán zhī sù dù fù jiā fèi, Vessel speed surcharge, 船舶速度追加料金/せんぱくそくどついかりょうきん, Senpaku Sokudo Tsuika Ryōkin) – Phụ phí tốc độ tàu
754集装箱运输服务费 (jí zhuāng xiāng yùn shū fú wù fèi, Container transportation service fee, コンテナ輸送サービス料金/こんてなゆそうさーびすりょうきん, Kontena Yusō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ vận chuyển container
755港口吊装费 (gǎng kǒu diào zhuāng fèi, Port lifting fee, 港湾吊装料金/こうわんちょうそうりょうきん, Kōwan Chōsō Ryōkin) – Phí cẩu tại cảng
756超过容积费 (chāo guò róng jī fèi, Overload volume fee, 容積超過料金/ようせきちょうかりょうきん, Yōseki Chōka Ryōkin) – Phí vượt quá dung tích
757环保处理费 (huán bǎo chǔ lǐ fèi, Environmental disposal fee, 環境処理料金/かんきょうしょりりょうきん, Kankyō Shori Ryōkin) – Phí xử lý bảo vệ môi trường
758货物捆绑费 (huò wù kǔn bǎng fèi, Cargo bundling fee, 荷物束ね料金/にもつたばねりょうきん, Nimotsu Tabane Ryōkin) – Phí buộc hàng hóa
759特别清关服务费 (tè bié qīng guān fú wù fèi, Special customs clearance service fee, 特別通関サービス料金/とくべつつうかんさーびすりょうきん, Tokubetsu Tsūkan Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ thông quan đặc biệt
760港口货物装卸附加费 (gǎng kǒu huò wù zhuāng xiè fù jiā fèi, Port cargo loading and unloading surcharge, 港湾荷物積卸追加料金/こうわんにもつつみおろしついかりょうきん, Kōwan Nimotsu Tsumioroshi Tsuika Ryōkin) – Phụ phí bốc dỡ hàng hóa tại cảng
761船只延误费 (chuán zhī yán wù fèi, Vessel delay fee, 船舶遅延料金/せんぱくちえんりょうきん, Senpaku Chien Ryōkin) – Phí chậm tàu
762临时停泊费 (lín shí tíng bó fèi, Temporary mooring fee, 臨時停泊料金/りんじていはくりょうきん, Rinji Teihaku Ryōkin) – Phí đỗ tàu tạm thời
763港口疏导费 (gǎng kǒu shū dǎo fèi, Port traffic management fee, 港湾交通整理料金/こうわんこうつうせいりりょうきん, Kōwan Kōtsū Seiri Ryōkin) – Phí quản lý giao thông cảng
764保修费用 (bǎo xiū fèi yòng, Maintenance fee, 保守料金/ほしゅりょうきん, Hoshu Ryōkin) – Phí bảo dưỡng
765货物分拣费用 (huò wù fēn jiǎn fèi, Cargo sorting fee, 荷物仕分け料金/にもつしわけりょうきん, Nimotsu Shiwake Ryōkin) – Phí phân loại hàng hóa
766港口清理费 (gǎng kǒu qīng lǐ fèi, Port cleaning fee, 港湾清掃料金/こうわんせいそうりょうきん, Kōwan Seisō Ryōkin) – Phí làm sạch cảng
767跨境运输费 (kuà jìng yùn shū fèi, Cross-border transport fee, 跨境輸送料金/こきょうゆそうりょうきん, Kokyō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển xuyên biên giới
768船只检疫检查费 (chuán zhī jiǎn yì jiǎn chá fèi, Vessel quarantine inspection fee, 船舶検疫検査料金/せんぱくけんえきけんさりょうきん, Senpaku Ken’eki Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra kiểm dịch tàu
769超载罚款 (chāo zài fá kuǎn, Overload fine, 過積載罰金/かせきさいばっきん, Kasekisai Bakkin) – Phạt quá tải
770装卸设备费用 (zhuāng xiè shè bèi fèi, Loading and unloading equipment fee, 荷卸設備料金/にもつおろしせつびりょうきん, Nimotsu Oroshi Setsubi Ryōkin) – Phí thiết bị bốc dỡ
771港口危险货物费 (gǎng kǒu wēi xiǎn huò wù fèi, Port hazardous cargo fee, 港湾危険貨物料金/こうわんきけんかもつりょうきん, Kōwan Kiken Kamotsu Ryōkin) – Phí hàng hóa nguy hiểm tại cảng
772拖车服务费 (tuō chē fú wù fèi, Tow truck service fee, トレーラーサービス料金/とれーらーさーびすりょうきん, Torērā Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ xe kéo
773短途运输费 (duǎn tú yùn shū fèi, Short-distance transport fee, 短距離輸送料金/たんきょりゆそうりょうきん, Tankyori Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển ngắn
774托运费 (tuō yùn fèi, Freight forwarding fee, 委託輸送料金/いたくゆそうりょうきん, Itaku Yusō Ryōkin) – Phí chuyển phát nhanh
775船只借用费 (chuán zhī jiè yòng fèi, Vessel rental fee, 船舶レンタル料金/せんぱくれんたるりょうきん, Senpaku Rentaru Ryōkin) – Phí thuê tàu
776港口夜间作业费 (gǎng kǒu yè jiān zuò yè fèi, Port nighttime operation fee, 港湾夜間作業料金/こうわんやかんさぎょうりょうきん, Kōwan Yakan Sagyō Ryōkin) – Phí công việc ban đêm tại cảng
777临时仓库费用 (lín shí cāng kù fèi yòng, Temporary warehouse fee, 臨時倉庫料金/りんじそうこりょうきん, Rinji Sōko Ryōkin) – Phí kho tạm thời
778港口排队费 (gǎng kǒu pái duì fèi, Port queue fee, 港湾待機料金/こうわんたいきりょうきん, Kōwan Taiki Ryōkin) – Phí xếp hàng tại cảng
779港口标签费用 (gǎng kǒu biāo qiān fèi, Port labeling fee, 港湾ラベル料金/こうわんらべるりょうきん, Kōwan Raberu Ryōkin) – Phí dán nhãn tại cảng
780船舶调度费 (chuán bó tiáo dù fèi, Vessel dispatch fee, 船舶配船料金/せんぱくはいせんりょうきん, Senpaku Haizen Ryōkin) – Phí điều phối tàu
781提货费 (tí huò fèi, Cargo pickup fee, 荷物引き取り料金/にもつひきとりりょうきん, Nimotsu Hikitori Ryōkin) – Phí nhận hàng
782港口转运费 (gǎng kǒu zhuǎn yùn fèi, Port transfer fee, 港湾転送料金/こうわんてんそうりょうきん, Kōwan Tensō Ryōkin) – Phí chuyển tải tại cảng
783长途运输费 (cháng tú yùn shū fèi, Long-distance transport fee, 長距離輸送料金/ちょうきょりゆそうりょうきん, Chōkyori Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển dài
784货物托运费 (huò wù tuō yùn fèi, Cargo consignor fee, 荷物委託料金/にもついたくりょうきん, Nimotsu Itaku Ryōkin) – Phí gửi hàng
785港口过路费 (gǎng kǒu guò lù fèi, Port toll fee, 港湾通行料金/こうわんつうこうりょうきん, Kōwan Tsūkō Ryōkin) – Phí qua cảng
786船舶停泊费 (chuán bó tíng bó fèi, Vessel mooring fee, 船舶停泊料金/せんぱくていはくりょうきん, Senpaku Teihaku Ryōkin) – Phí đậu tàu
787港口废弃物处置费 (gǎng kǒu fèi qì wù chǔ zhì fèi, Port waste disposal fee, 港湾廃棄物処理料金/こうわんはいきぶつしょりりょうきん, Kōwan Haikibutsu Shori Ryōkin) – Phí xử lý chất thải tại cảng
788船舶燃油费用 (chuán bó rán yóu fèi, Vessel fuel fee, 船舶燃料料金/せんぱくねんりょうりょうきん, Senpaku Nenryō Ryōkin) – Phí nhiên liệu tàu
789港口设备维护费 (gǎng kǒu shè bèi wéi hù fèi, Port equipment maintenance fee, 港湾設備維持料金/こうわんせつびいじりょうきん, Kōwan Setsubi Iji Ryōkin) – Phí bảo trì thiết bị cảng
790船舶通行费 (chuán bó tōng xíng fèi, Vessel passage fee, 船舶通行料金/せんぱくつうこうりょうきん, Senpaku Tsūkō Ryōkin) – Phí qua lại tàu
791货物存储费用 (huò wù cún chǔ fèi, Cargo storage fee, 荷物保管料金/にもつほかんりょうきん, Nimotsu Hokankō Ryōkin) – Phí lưu trữ hàng hóa
792货物报关费 (huò wù bào guān fèi, Cargo customs declaration fee, 荷物通関料金/にもつつうかんりょうきん, Nimotsu Tsūkan Ryōkin) – Phí khai báo hải quan
793港口清关附加费 (gǎng kǒu qīng guān fù jiā fèi, Port customs clearance surcharge, 港湾通関追加料金/こうわんつうかんついかりょうきん, Kōwan Tsūkan Tsuika Ryōkin) – Phụ phí thông quan cảng
794船只备件费用 (chuán zhī bèi jiàn fèi, Vessel spare parts fee, 船舶備品料金/せんぱくびひんりょうきん, Senpaku Bihin Ryōkin) – Phí phụ tùng tàu
795异常运输费 (yì cháng yùn shū fèi, Abnormal transport fee, 異常輸送料金/いじょうゆそうりょうきん, Ijō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển bất thường
796提货时间费用 (tí huò shí jiān fèi, Cargo pickup time fee, 荷物引き取り時間料金/にもつひきとりじかんりょうきん, Nimotsu Hikitori Jikan Ryōkin) – Phí thời gian nhận hàng
797增值税 (zēng zhí shuì, VAT (Value Added Tax), 消費税/しょうひぜい, Shōhizei) – Thuế giá trị gia tăng
798货物包装费用 (huò wù bāo zhuāng fèi, Cargo packaging fee, 荷物梱包料金/にもつこんぽうりょうきん, Nimotsu Konpō Ryōkin) – Phí đóng gói hàng hóa
799港口桥梁使用费 (gǎng kǒu qiáo liáng shǐ yòng fèi, Port bridge usage fee, 港湾橋梁使用料金/こうわんきょうりょうしようりょうきん, Kōwan Kyōryō Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng cầu cảng
800船舶通风费用 (chuán bó tōng fēng fèi, Vessel ventilation fee, 船舶通風料金/せんぱくつうふうりょうきん, Senpaku Tsūfū Ryōkin) – Phí thông gió tàu
801货物拆卸费用 (huò wù chāi xiè fèi, Cargo disassembly fee, 荷物解体料金/にもつかいたいりょうきん, Nimotsu Kaitai Ryōkin) – Phí tháo dỡ hàng hóa
802冷链运输费用 (lěng liàn yùn shū fèi, Cold chain transport fee, 冷蔵輸送料金/れいぞうゆそうりょうきん, Reizō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển chuỗi lạnh
803仓库设施费用 (cāng kù shè shī fèi, Warehouse facility fee, 倉庫施設料金/そうこしせつりょうきん, Sōko Shisetsu Ryōkin) – Phí cơ sở kho
804船舶污水处理费 (chuán bó wū shuǐ chǔ lǐ fèi, Vessel wastewater treatment fee, 船舶排水処理料金/せんぱくはいすいしょりりょうきん, Senpaku Haisui Shori Ryōkin) – Phí xử lý nước thải tàu
805超时费用 (chāo shí fèi yòng, Overtime fee, 超過時間料金/ちょうかじかんりょうきん, Chōka Jikan Ryōkin) – Phí làm thêm giờ
806船舶配载费 (chuán bó pèi zài fèi, Vessel loading fee, 船舶積載料金/せんぱくせきさいりょうきん, Senpaku Sekisai Ryōkin) – Phí tải hàng lên tàu
807货物标签附加费 (huò wù biāo qiān fù jiā fèi, Cargo labeling surcharge, 荷物ラベル追加料金/にもつらべるついかりょうきん, Nimotsu Raberu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí dán nhãn hàng hóa
808运输保险费用 (yùn shū bǎo xiǎn fèi yòng, Transport insurance fee, 輸送保険料金/ゆそうほけんりょうきん, Yusō Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm vận chuyển
809运输时间表费用 (yùn shū shí jiān biǎo fèi, Transport schedule fee, 輸送スケジュール料金/ゆそうすけじゅーるりょうきん, Yusō Sukējūru Ryōkin) – Phí lịch trình vận chuyển
810船舶修理费用 (chuán bó xiū lǐ fèi, Vessel repair fee, 船舶修理料金/せんぱくしゅうりりょうきん, Senpaku Shūri Ryōkin) – Phí sửa chữa tàu
811运单手续费 (yùn dān shǒu xù fèi, Bill of lading handling fee, 運送状手数料/うんそうじょうてすうりょう, Unsōjō Tesū Ryōkin) – Phí xử lý vận đơn
812港口排污费 (gǎng kǒu pái wū fèi, Port sewage fee, 港湾排水料金/こうわんはいすいりょうきん, Kōwan Haisui Ryōkin) – Phí xả nước thải cảng
813船舶退还费 (chuán bó tuì huán fèi, Vessel refund fee, 船舶返金料金/せんぱくへんきんりょうきん, Senpaku Henkin Ryōkin) – Phí hoàn trả tàu
814港口消防费 (gǎng kǒu xiāo fáng fèi, Port fire safety fee, 港湾消防料金/こうわんしょうぼうりょうきん, Kōwan Shōbō Ryōkin) – Phí an toàn phòng cháy chữa cháy cảng
815转运手续费 (zhuǎn yùn shǒu xù fèi, Transshipment handling fee, 転送手数料/てんそうてすうりょう, Tensō Tesū Ryōkin) – Phí xử lý chuyển tải
816短期租赁费 (duǎn qī zū lìn fèi, Short-term rental fee, 短期レンタル料金/たんきれんたるりょうきん, Tanki Rentaru Ryōkin) – Phí thuê ngắn hạn
817燃料附加费 (rán liào fù jiā fèi, Fuel surcharge, 燃料追加料金/ねんりょうついかりょうきん, Nenryō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí nhiên liệu
818托运手续费 (tuō yùn shǒu xù fèi, Forwarding handling fee, 委託手数料/いたくてすうりょう, Itaku Tesū Ryōkin) – Phí xử lý giao nhận
819船舶进出港费用 (chuán bó jìn chū gǎng fèi, Vessel entry and exit port fee, 船舶入出港料金/せんぱくにゅうしゅっこうりょうきん, Senpaku Nyūshukkō Ryōkin) – Phí ra vào cảng của tàu
820超长货物费 (chāo cháng huò wù fèi, Overlong cargo fee, 超長荷物料金/ちょうちょうにもつりょうきん, Chōchō Nimotsu Ryōkin) – Phí hàng hóa siêu dài
821海上运输费用 (hǎi shàng yùn shū fèi, Sea transport fee, 海上輸送料金/かいじょうゆそうりょうきん, Kaijō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đường biển
822港口过磅费 (gǎng kǒu guò bàng fèi, Port weighing fee, 港湾重量料金/こうわんじゅうりょうりょうきん, Kōwan Jūryō Ryōkin) – Phí cân hàng tại cảng
823特殊设备费用 (tè shū shè bèi fèi, Special equipment fee, 特殊設備料金/とくしゅせつびりょうきん, Tokushu Setsubi Ryōkin) – Phí thiết bị đặc biệt
824延迟费用 (yán chí fèi yòng, Delay fee, 遅延料金/ちえんりょうきん, Chien Ryōkin) – Phí chậm trễ
825停滞费用 (tíng zhì fèi yòng, Stagnation fee, 停滞料金/ていたいりょうきん, Teitai Ryōkin) – Phí tắc nghẽn
826附加运输费 (fù jiā yùn shū fèi, Additional transport fee, 追加輸送料金/ついかゆそうりょうきん, Tsuika Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển bổ sung
827船舶保险费用 (chuán bó bǎo xiǎn fèi, Vessel insurance fee, 船舶保険料金/せんぱくほけんりょうきん, Senpaku Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm tàu
828环境保护费用 (huán jìng bǎo hù fèi yòng, Environmental protection fee, 環境保護料金/かんきょうほごりょうきん, Kankyō Hogo Ryōkin) – Phí bảo vệ môi trường
829特殊货物运输费 (tè shū huò wù yùn shū fèi, Special cargo transport fee, 特殊貨物輸送料金/とくしゅかもつゆそうりょうきん, Tokushu Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa đặc biệt
830船舶燃油附加费 (chuán bó rán yóu fù jiā fèi, Vessel fuel surcharge, 船舶燃料追加料金/せんぱくねんりょうついかりょうきん, Senpaku Nenryō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí nhiên liệu tàu
831锁仓费用 (suǒ cāng fèi yòng, Lock warehouse fee, 倉庫ロック料金/そうころっくりょうきん, Sōko Rokku Ryōkin) – Phí kho bị niêm phong
832船舶清洁费 (chuán bó qīng jié fèi, Vessel cleaning fee, 船舶清掃料金/せんぱくせんそうりょうきん, Senpaku Sensō Ryōkin) – Phí dọn dẹp tàu
833装载费用 (zhuāng zài fèi, Loading fee, 積み込み料金/つみこみりょうきん, Tsumikomi Ryōkin) – Phí chất hàng
834空运附加费 (kōng yùn fù jiā fèi, Air transport surcharge, 空輸追加料金/くうゆついかりょうきん, Kūyu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển đường hàng không
835货物托盘费用 (huò wù tuō pán fèi, Pallet fee, 荷物パレット料金/にもつぱれっとりょうきん, Nimotsu Paretto Ryōkin) – Phí pallet hàng hóa
836航空运输费用 (háng kōng yùn shū fèi, Air freight fee, 航空輸送料金/こうくうゆそうりょうきん, Kōkū Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng không
837运输调度费 (yùn shū tiáo dù fèi, Transport dispatch fee, 輸送調整料金/ゆそうちょうせいりょうきん, Yusō Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối vận chuyển
838装卸费用 (zhuāng xiè fèi yòng, Loading and unloading fee, 荷物積み下ろし料金/にもつつみおろしりょうきん, Nimotsu Tsumioroshi Ryōkin) – Phí bốc dỡ
839短期仓储费用 (duǎn qī cāng chǔ fèi yòng, Short-term storage fee, 短期倉庫料金/たんきそうこりょうきん, Tanki Sōko Ryōkin) – Phí lưu trữ ngắn hạn
840货物入仓费用 (huò wù rù cāng fèi, Cargo warehouse entry fee, 荷物倉庫入庫料金/にもつそうこにゅうこりょうきん, Nimotsu Sōko Nyūko Ryōkin) – Phí nhập kho hàng hóa
841调拨运输费用 (diàobō yùnshū fèiyòng, Allocation transport fee, 配送輸送料金/はいそうゆそうりょうきん, Haisō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển phân phối
842船舶安全检查费 (chuán bó ān quán jiǎn chá fèi, Vessel safety inspection fee, 船舶安全検査料金/せんぱくあんぜんけんさりょうきん, Senpaku Anzen Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra an toàn tàu
843过境费用 (guò jìng fèi yòng, Transit fee, 通過料金/つうかりょうきん, Tsūka Ryōkin) – Phí quá cảnh
844货物滞留费 (huò wù zhì liú fèi, Cargo detention fee, 荷物滞留料金/にもつたいりゅうりょうきん, Nimotsu Tairyū Ryōkin) – Phí lưu kho hàng hóa
845清关费用 (qīng guān fèi, Customs clearance fee, 通関料金/つうかんりょうきん, Tsūkan Ryōkin) – Phí thông quan
846船舶入库费 (chuán bó rù kù fèi, Vessel entry to warehouse fee, 船舶倉庫入庫料金/せんぱくそうこにゅうこりょうきん, Senpaku Sōko Nyūko Ryōkin) – Phí tàu vào kho
847货运调度费用 (huò yùn tiáo dù fèi yòng, Freight dispatch fee, 荷物配送調整料金/にもつはいそうちょうせいりょうきん, Nimotsu Haisō Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối vận chuyển hàng hóa
848空运装载费 (kōng yùn zhuāng zài fèi, Air transport loading fee, 空輸積載料金/くうゆつみさいりょうきん, Kūyu Tsumisai Ryōkin) – Phí chất hàng lên máy bay
849增值运输费用 (zēng zhí yùn shū fèi yòng, Value-added transport fee, 付加価値輸送料金/ふかかちゆそうりょうきん, Fukakachi Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển giá trị gia tăng
850船舶通过费 (chuán bó tōng guò fèi, Vessel passage fee, 船舶通行料金/せんぱくつうこうりょうきん, Senpaku Tsūkō Ryōkin) – Phí qua tàu
851超载费用 (chāo zài fèi, Overload fee, 超積載料金/ちょうせきさいりょうきん, Chōsekisai Ryōkin) – Phí quá tải
852货物换单费用 (huò wù huàn dān fèi, Cargo document exchange fee, 荷物換船料金/にもつかんせんりょうきん, Nimotsu Kan Sen Ryōkin) – Phí đổi chứng từ hàng hóa
853航空安全检查费 (háng kōng ān quán jiǎn chá fèi, Air safety inspection fee, 航空安全検査料金/こうくうあんぜんけんさりょうきん, Kōkū Anzen Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra an toàn hàng không
854集装箱租赁费 (jí zhuāng xiāng zū lìn fèi, Container rental fee, コンテナレンタル料金/こんてなれんたるりょうきん, Kontena Rentaru Ryōkin) – Phí thuê container
855海关检查费 (hǎi guān jiǎn chá fèi, Customs inspection fee, 通関検査料金/つうかんけんさりょうきん, Tsūkan Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra hải quan
856卸货费 (xiè huò fèi, Unloading fee, 荷物降ろし料金/にもつおろしりょうきん, Nimotsu Oroshi Ryōkin) – Phí dỡ hàng
857特殊运输费用 (tè shū yùn shū fèi, Special transport fee, 特殊輸送料金/とくしゅゆそうりょうきん, Tokushu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đặc biệt
858空车回程费 (kōng chē huí chéng fèi, Empty return fee, 空車回送料金/くうしゃかいそうりょうきん, Kūsha Kaisō Ryōkin) – Phí xe rỗng về
859附加税 (fù jiā shuì, Surcharge tax, 追加税金/ついかぜいきん, Tsuika Zeikin) – Thuế phụ phí
860集装箱堆存费 (jí zhuāng xiāng duī cún fèi, Container stacking fee, コンテナ積み重ね料金/こんてなつみかさねりょうきん, Kontena Tsumikasane Ryōkin) – Phí xếp chồng container
861仓储运输费 (cāng chǔ yùn shū fèi, Warehouse transport fee, 倉庫輸送料金/そうこゆそうりょうきん, Sōko Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển trong kho
862运输单证费用 (yùn shū dān zhèng fèi, Transport document fee, 輸送書類料金/ゆそうしょるいりょうきん, Yusō Shorui Ryōkin) – Phí chứng từ vận chuyển
863码头设施费用 (mǎ tóu shè shī fèi, Dock facilities fee, 埠頭施設料金/ふとうしせつりょうきん, Futō Shisetsu Ryōkin) – Phí cơ sở hạ tầng cảng
864货物拆包费 (huò wù chāi bāo fèi, Cargo unpacking fee, 荷物開封料金/にもつかいふうりょうきん, Nimotsu Kaifū Ryōkin) – Phí mở gói hàng hóa
865占用港口费 (zhàn yòng gǎng kǒu fèi, Port occupation fee, 港湾占有料金/こうわんせんゆうりょうきん, Kōwan Senyū Ryōkin) – Phí chiếm dụng cảng
866进口关税 (jìn kǒu guān shuì, Import duties, 輸入関税/ゆにゅうかんぜい, Yunyū Kanzei) – Thuế nhập khẩu
867运费保险费 (yùn fèi bǎo xiǎn fèi, Freight insurance fee, 運送保険料金/うんそうほけんりょうきん, Unsō Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm cước vận chuyển
868包装材料费用 (bāo zhuāng cái liào fèi, Packaging material fee, 梱包材料料金/こんぽうざいりょうりょうきん, Konpō Zairyō Ryōkin) – Phí vật liệu đóng gói
869清关加急费 (qīng guān jiā jí fèi, Customs clearance expedited fee, 通関急送料金/つうかんきゅうそうりょうきん, Tsūkan Kyūsō Ryōkin) – Phí thông quan nhanh
870运输费用附加费 (yùn shū fèi yòng fù jiā fèi, Transport fee surcharge, 輸送料金追加料金/ゆそうりょうきんついかりょうきん, Yusō Ryōkin Tsuika Ryōkin) – Phụ phí cước vận chuyển
871清关延误费 (qīng guān yán wù fèi, Customs clearance delay fee, 通関遅延料金/つうかんちえんりょうきん, Tsūkan Chien Ryōkin) – Phí chậm trễ thông quan
872空运保险费用 (kōng yùn bǎo xiǎn fèi yòng, Air transport insurance fee, 航空輸送保険料金/こうくうゆそうほけんりょうきん, Kōkū Yusō Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm vận chuyển hàng không
873装船费用 (zhuāng chuán fèi, Loading onto vessel fee, 船積み料金/せんづみりょうきん, Senzumi Ryōkin) – Phí xếp hàng lên tàu
874装船卸船费用 (zhuāng chuán xiè chuán fèi, Ship loading and unloading fee, 船積み下ろし料金/せんづみおろしりょうきん, Senzumi Oroshi Ryōkin) – Phí bốc dỡ tàu
875跨境运输费 (kuà jìng yùn shū fèi, Cross-border transport fee, 越境輸送料金/えっきょうゆそうりょうきん, Ekkyō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển xuyên biên giới
876外包运输费 (wài bāo yùn shū fèi, Outsourced transport fee, 外部輸送料金/がいぶゆそうりょうきん, Gaibu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển thuê ngoài
877港口设施维修费 (gǎng kǒu shè shī wéi xiū fèi, Port facility maintenance fee, 港湾施設修理料金/こうわんしせつしゅうりりょうきん, Kōwan Shisetsu Shūri Ryōkin) – Phí bảo trì cơ sở cảng
878货物短缺费 (huò wù duǎn quē fèi, Cargo shortage fee, 荷物不足料金/にもつぶそくりょうきん, Nimotsu Busoku Ryōkin) – Phí thiếu hụt hàng hóa
879货物报关费 (huò wù bào guān fèi, Cargo customs declaration fee, 荷物通関手数料/にもつつうかんてすうりょう, Nimotsu Tsūkan Tesūryō) – Phí khai báo hải quan
880仓储处理费 (cāng chǔ chǔ lǐ fèi, Warehouse handling fee, 倉庫処理料金/そうこしょりりょうきん, Sōko Shori Ryōkin) – Phí xử lý kho
881跨境电商物流费用 (kuà jìng diàn shāng wù liú fèi, Cross-border e-commerce logistics fee, 越境EC物流料金/えっきょうECぶつりゅうりょうきん, Ekkyō EC Butsuryū Ryōkin) – Phí logistics thương mại điện tử xuyên biên giới
882重量附加费 (zhòng liàng fù jiā fèi, Weight surcharge, 重量追加料金/じゅうりょうついかりょうきん, Jūryō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí trọng lượng
883货物运输限制费 (huò wù yùn shū xiàn zhì fèi, Cargo transport restriction fee, 荷物輸送制限料金/にもつゆそうせいげんりょうきん, Nimotsu Yusō Seigen Ryōkin) – Phí hạn chế vận chuyển hàng hóa
884海上货物运输费用 (hǎi shàng huò wù yùn shū fèi, Sea freight fee, 海上輸送料金/かいじょうゆそうりょうきん, Kaijō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đường biển
885短途运输费用 (duǎn tú yùn shū fèi, Short-distance transport fee, 短距離輸送料金/たんきょりゆそうりょうきん, Tankyori Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển quãng đường ngắn
886保险费用 (bǎo xiǎn fèi, Insurance fee, 保険料金/ほけんりょうきん, Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm
887装卸工人费用 (zhuāng xiè gōng rén fèi, Loading and unloading labor fee, 荷物積み下ろし作業料金/にもつつみおろしさぎょうりょうきん, Nimotsu Tsumioroshi Sagyō Ryōkin) – Phí lao động bốc dỡ
888货物托运费 (huò wù tuō yùn fèi, Cargo forwarding fee, 荷物輸送料金/にもつゆそうりょうきん, Nimotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa
889集装箱清洁费 (jí zhuāng xiāng qīng jié fèi, Container cleaning fee, コンテナ清掃料金/こんてなせいそうりょうきん, Kontena Seisō Ryōkin) – Phí làm sạch container
890跨境电商快递费用 (kuà jìng diàn shāng kuài dì fèi, Cross-border e-commerce express fee, 越境EC配送料金/えっきょうECはいそうりょうきん, Ekkyō EC Haisō Ryōkin) – Phí chuyển phát nhanh thương mại điện tử xuyên biên giới
891卸货平台费用 (xiè huò píng tái fèi, Unloading platform fee, 荷物降ろしプラットフォーム料金/にもつおろしぷらっとふぉーむりょうきん, Nimotsu Oroshi Purattofōmu Ryōkin) – Phí nền tảng dỡ hàng
892转运费用 (zhuǎn yùn fèi, Transshipment fee, 輸送転送料金/ゆそうてんそうりょうきん, Yusō Tensō Ryōkin) – Phí chuyển tải
893运输预定费用 (yùn shū yù dìng fèi, Transport reservation fee, 輸送予約料金/ゆそうよやくりょうきん, Yusō Yoyaku Ryōkin) – Phí đặt chỗ vận chuyển
894进出口管理费 (jìn chū kǒu guǎn lǐ fèi, Import-export management fee, 輸出入管理料金/ゆしゅつにゅうかんりりょうきん, Yushutsu Nyūkanri Ryōkin) – Phí quản lý xuất nhập khẩu
895航空附加费 (háng kōng fù jiā fèi, Air surcharge, 航空追加料金/こうくうついかりょうきん, Kōkū Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng không
896空运配送费用 (kōng yùn pèi sòng fèi, Air freight delivery fee, 航空配送料金/こうくうはいそうりょうきん, Kōkū Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng bằng đường hàng không
897交通费用 (jiāo tōng fèi, Transport fee, 交通料金/こうつうりょうきん, Kōtsū Ryōkin) – Phí vận chuyển (giao thông)
898委托费用 (wěi tuō fèi, Commission fee, 委託料金/いたくりょうきん, Itaku Ryōkin) – Phí ủy thác
899税收附加费 (shuì shōu fù jiā fèi, Tax surcharge, 税金追加料金/ぜいきんついかりょうきん, Zeikin Tsuika Ryōkin) – Phụ phí thuế
900转关费用 (zhuǎn guān fèi, Customs transfer fee, 通関転送料金/つうかんてんそうりょうきん, Tsūkan Tensō Ryōkin) – Phí chuyển hải quan
901邮政运输费用 (yóu zhèng yùn shū fèi, Postal transport fee, 郵便輸送料金/ゆうびんゆそうりょうきん, Yūbin Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển bưu điện
902服务费 (fú wù fèi, Service fee, サービス料金/さーびすりょうきん, Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ
903短途航运费用 (duǎn tú háng yùn fèi, Short-sea shipping fee, 短距離海運料金/たんきょりかいうんりょうきん, Tankyori Kaiun Ryōkin) – Phí vận chuyển đường biển ngắn
904海运附加费 (hǎi yùn fù jiā fèi, Sea freight surcharge, 海上輸送追加料金/かいじょうゆそうついかりょうきん, Kaijō Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển đường biển
905报关代理费用 (bào guān dài lǐ fèi, Customs brokerage fee, 通関手続き料金/つうかんてつづきりょうきん, Tsūkan Tetsuzuki Ryōkin) – Phí đại lý hải quan
906商品运输费 (shāng pǐn yùn shū fèi, Product transport fee, 商品輸送料金/しょうひんゆそうりょうきん, Shōhin Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển sản phẩm
907空运费 (kōng yùn fèi, Air freight fee, 航空輸送料金/こうくうゆそうりょうきん, Kōkū Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng không
908运单费用 (yùn dān fèi, Waybill fee, 運送伝票料金/うんそうでんぴょうりょうきん, Unsō Denpyō Ryōkin) – Phí vận đơn
909集装箱堆放费 (jí zhuāng xiāng duī fàng fèi, Container storage fee, コンテナ保管料金/こんてなほかんりょうきん, Kontena Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho container
910货物装卸费用 (huò wù zhuāng xiè fèi, Cargo loading and unloading fee, 荷物積み下ろし料金/にもつつみおろしりょうきん, Nimotsu Tsumioroshi Ryōkin) – Phí bốc dỡ hàng hóa
911整箱费用 (zhěng xiāng fèi, Full container fee, コンテナフル料金/こんてなふるりょうきん, Kontena Furu Ryōkin) – Phí container đầy
912运费价格 (yùn fèi jià gé, Freight rate, 輸送料金価格/ゆそうりょうきんかかく, Yusō Ryōkin Kakaku) – Giá cước vận chuyển
913税款预付 (shuì kuǎn yù fù, Prepaid taxes, 税金前払い/ぜいきんまえばらい, Zeikin Maebarai) – Thuế trả trước
914分期付款费用 (fēn qī fù kuǎn fèi, Installment payment fee, 分割払い手数料/ぶんかつばらいてすうりょう, Bunkatsu Barai Tesūryō) – Phí thanh toán trả góp
915进口货物费用 (jìn kǒu huò wù fèi, Import cargo fee, 輸入貨物料金/ゆにゅうかぶつりょうきん, Yunyū Kabutsuryōkin) – Phí hàng nhập khẩu
916运费结算费 (yùn fèi jié suàn fèi, Freight settlement fee, 輸送決済料金/ゆそうけっさいりょうきん, Yusō Kessai Ryōkin) – Phí thanh toán cước
917运输方式选择费 (yùn shū fāng shì xuǎn zé fèi, Transport mode selection fee, 輸送方法選択料金/ゆそうほうほうせんたくりょうきん, Yusō Hōhō Sentaku Ryōkin) – Phí chọn phương thức vận chuyển
918进口清关费用 (jìn kǒu qīng guān fèi, Import clearance fee, 輸入通関料金/ゆにゅうつうかんりょうきん, Yunyū Tsūkan Ryōkin) – Phí thông quan nhập khẩu
919装卸平台费用 (zhuāng xiè píng tái fèi, Loading and unloading platform fee, 荷物積み下ろしプラットフォーム料金/にもつつみおろしぷらっとふぉーむりょうきん, Nimotsu Tsumioroshi Purattofōmu Ryōkin) – Phí nền tảng bốc dỡ
920货物暂存费用 (huò wù zàn cún fèi, Cargo temporary storage fee, 荷物一時保管料金/にもついちじほかんりょうきん, Nimotsu Ichiji Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ tạm thời hàng hóa
921清关服务费用 (qīng guān fú wù fèi, Customs clearance service fee, 通関サービス料金/つうかんさーびすりょうきん, Tsūkan Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ thông quan
922发货通知费 (fā huò tōng zhī fèi, Shipping notice fee, 発送通知料金/はっそうつうちりょうきん, Hassō Tsūchi Ryōkin) – Phí thông báo vận chuyển
923海关文件费 (hǎi guān wén jiàn fèi, Customs documentation fee, 通関書類料金/つうかんしょるいりょうきん, Tsūkan Shorui Ryōkin) – Phí tài liệu hải quan
924货物交接费用 (huò wù jiāo jiē fèi, Cargo handover fee, 荷物引き渡し料金/にもつひきわたしりょうきん, Nimotsu Hikiwatashi Ryōkin) – Phí giao nhận hàng hóa
925货运代理费用 (huò yùn dài lǐ fèi, Freight forwarding agent fee, 輸送代理手数料/ゆそうだいりてすうりょう, Yusō Dairi Tesūryō) – Phí đại lý vận tải
926航空货物装卸费 (háng kōng huò wù zhuāng xiè fèi, Air cargo loading and unloading fee, 航空貨物積み下ろし料金/こうくうかもつつみおろしりょうきん, Kōkū Kamotsu Tsumioroshi Ryōkin) – Phí bốc dỡ hàng hóa hàng không
927单一窗口费用 (dān yī chuāng kǒu fèi, Single window fee, 一元窓口料金/いちげんまどぐちりょうきん, Ichigen Madoguchi Ryōkin) – Phí cửa sổ một cửa
928快递配送费 (kuài dì pèi sòng fèi, Express delivery fee, 宅配便料金/たくはいびんりょうきん, Takuhai-bin Ryōkin) – Phí giao hàng nhanh
929配送方式费用 (pèi sòng fāng shì fèi, Delivery method fee, 配送方法料金/はいそうほうほうりょうきん, Haisō Hōhō Ryōkin) – Phí phương thức giao hàng
930异常运输费用 (yì cháng yùn shū fèi, Abnormal transportation fee, 異常輸送料金/いじょうゆそうりょうきん, Ijō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển bất thường
931延迟运输费用 (yán chí yùn shū fèi, Delayed transportation fee, 遅延輸送料金/ちえんゆそうりょうきん, Chien Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển chậm trễ
932货物装卸服务费 (huò wù zhuāng xiè fú wù fèi, Cargo loading and unloading service fee, 荷物積み下ろしサービス料金/にもつつみおろしさーびすりょうきん, Nimotsu Tsumioroshi Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ bốc dỡ hàng hóa
933重量费用 (zhòng liàng fèi, Weight fee, 重量料金/じゅうりょうりょうきん, Jūryō Ryōkin) – Phí trọng lượng
934地区附加费 (dì qū fù jiā fèi, Regional surcharge, 地域追加料金/ちいきついかりょうきん, Chiiki Tsuika Ryōkin) – Phụ phí khu vực
935运输损坏赔偿费 (yùn shū sǔn huài péi cháng fèi, Transportation damage compensation fee, 輸送損害賠償料金/ゆそうそんがいばいしょうりょうきん, Yusō Songai Baishō Ryōkin) – Phí bồi thường thiệt hại vận chuyển
936运输代理费 (yùn shū dài lǐ fèi, Transportation agent fee, 輸送代理料金/ゆそうだいりりょうきん, Yusō Dairi Ryōkin) – Phí đại lý vận chuyển
937额外费用 (é wài fèi, Additional fee, 追加料金/ついかりょうきん, Tsuika Ryōkin) – Phí bổ sung
938自取费用 (zì qǔ fèi, Self-pickup fee, 受け取り手数料/うけとりてすうりょう, Uketori Tesūryō) – Phí tự lấy
939海运价格调整费 (hǎi yùn jià gé tiáo zhěng fèi, Sea freight price adjustment fee, 海運価格調整料金/かいうんかかくちょうせいりょうきん, Kaiun Kakaku Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh giá cước vận chuyển biển
940按货物重量收费 (àn huò wù zhòng liàng shōu fèi, Weight-based cargo fee, 荷物重量別料金/にもつじゅうりょうべつりょうきん, Nimotsu Jūryō Betsu Ryōkin) – Phí tính theo trọng lượng hàng hóa
941优惠运费 (yōu huì yùn fèi, Discounted freight fee, 割引輸送料金/わりびきゆそうりょうきん, Waribiki Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển ưu đãi
942货物分批费用 (huò wù fēn pī fèi, Cargo split shipment fee, 荷物分割手数料/にもつぶんかつてすうりょう, Nimotsu Bunkatsu Tesūryō) – Phí chia nhỏ lô hàng
943关税处理费 (guān shuì chǔ lǐ fèi, Tariff handling fee, 税関手続き料金/ぜいかんてつづきりょうきん, Zeikan Tetsuzuki Ryōkin) – Phí xử lý thuế
944进出口操作费 (jìn chū kǒu cāo zuò fèi, Import-export operation fee, 輸出入操作料金/ゆしゅつにゅうそうさりょうきん, Yushutsu Nyūsō Sōsa Ryōkin) – Phí thao tác xuất nhập khẩu
945海运风险费 (hǎi yùn fēng xiǎn fèi, Sea freight risk fee, 海運リスク料金/かいうんりすくりょうきん, Kaiun Risuku Ryōkin) – Phí rủi ro vận chuyển biển
946附加税费 (fù jiā shuì fèi, Additional tax fee, 追加税金料金/ついかぜいきんりょうきん, Tsuika Zeikin Ryōkin) – Phí thuế bổ sung
947特急运输费 (tè jí yùn shū fèi, Express transport fee, 特急輸送料金/とっきゅうゆそうりょうきん, Tokkyū Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đặc biệt
948服务附加费 (fú wù fù jiā fèi, Service surcharge, サービス追加料金/さーびすついかりょうきん, Sābisu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí dịch vụ
949公共运输费用 (gōng gòng yùn shū fèi, Public transport fee, 公共輸送料金/こうきょうゆそうりょうきん, Kōkyō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển công cộng
950陆运费用 (lù yùn fèi, Land transport fee, 陸上輸送料金/りくじょうゆそうりょうきん, Rikujō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đường bộ
951配送清单费用 (pèi sòng qīng dān fèi, Delivery manifest fee, 配送リスト料金/はいそうりすとりょうきん, Haisō Risuto Ryōkin) – Phí danh sách giao hàng
952货物保险费用 (huò wù bǎo xiǎn fèi, Cargo insurance fee, 貨物保険料金/かもつほけんりょうきん, Kamotsu Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm hàng hóa
953分拣费用 (fēn jiǎn fèi, Sorting fee, 分別料金/ぶんべつりょうきん, Bunbetsu Ryōkin) – Phí phân loại
954异常处理费用 (yì cháng chǔ lǐ fèi, Abnormal handling fee, 異常処理料金/いじょうしょりりょうきん, Ijō Shori Ryōkin) – Phí xử lý bất thường
955运输预定费用 (yùn shū yù dìng fèi, Shipping reservation fee, 輸送予約料金/ゆそうよやくりょうきん, Yusō Yoyaku Ryōkin) – Phí đặt trước vận chuyển
956运输包装费 (yùn shū bāo zhuāng fèi, Shipping packaging fee, 輸送梱包料金/ゆそうこんぽうりょうきん, Yusō Konpō Ryōkin) – Phí đóng gói vận chuyển
957配送延误费用 (pèi sòng yán wù fèi, Delivery delay fee, 配送遅延料金/はいそうちえんりょうきん, Haisō Chien Ryōkin) – Phí chậm giao hàng
958运输额外费用 (yùn shū é wài fèi, Additional transportation fee, 追加輸送料金/ついかゆそうりょうきん, Tsuika Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển bổ sung
959重量超标费用 (zhòng liàng chāo biāo fèi, Overweight fee, 超過重量料金/ちょうかじゅうりょうりょうきん, Chōka Jūryō Ryōkin) – Phí vượt trọng lượng
960增值服务费 (zēng zhí fú wù fèi, Value-added service fee, 付加価値サービス料金/ふかかちさーびすりょうきん, Fukakachi Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ gia tăng
961确认费用 (què rèn fèi, Confirmation fee, 確認料金/かくにんりょうきん, Kakunin Ryōkin) – Phí xác nhận
962货物检查费用 (huò wù jiǎn chá fèi, Cargo inspection fee, 荷物検査料金/にもつけんさりょうきん, Nimotsu Kensari Ryōkin) – Phí kiểm tra hàng hóa
963装运费 (zhuāng yùn fèi, Shipment fee, 輸送費用/ゆそうひよう, Yusō Hiyō) – Phí vận chuyển
964货物退货费用 (huò wù tuì huò fèi, Return cargo fee, 荷物返品料金/にもつへんぴんりょうきん, Nimotsu Henpin Ryōkin) – Phí trả hàng
965优先配送费 (yōu xiān pèi sòng fèi, Priority delivery fee, 優先配送料金/ゆうせんはいそうりょうきん, Yūsen Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng ưu tiên
966运输设施费用 (yùn shū shè shī fèi, Transportation facility fee, 輸送設備料金/ゆそうせつびりょうきん, Yusō Setsubi Ryōkin) – Phí cơ sở hạ tầng vận chuyển
967货物撤销费用 (huò wù chè xiāo fèi, Cargo cancellation fee, 荷物キャンセル料金/にもつきゃんせりょうきん, Nimotsu Kyanseru Ryōkin) – Phí hủy hàng hóa
968运单更改费用 (yùn dān gēng gǎi fèi, Waybill modification fee, 運送伝票変更料金/うんそうでんぴょうへんこうりょうきん, Unsō Denpyō Henkō Ryōkin) – Phí sửa đổi vận đơn
969快递退货费用 (kuài dì tuì huò fèi, Express return fee, 宅配便返品料金/たくはいびんへんぴんりょうきん, Takuhai-bin Henpin Ryōkin) – Phí trả hàng nhanh
970包装费用 (bāo zhuāng fèi, Packaging fee, 梱包料金/こんぽうりょうきん, Konpō Ryōkin) – Phí bao bì
971高价值货物运输费用 (gāo jià zhí huò wù yùn shū fèi, High-value cargo transport fee, 高価貨物輸送料金/こうかかもつゆそうりょうきん, Kōka Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa có giá trị cao
972运输拒绝费用 (yùn shū jù jué fèi, Transport rejection fee, 輸送拒否料金/ゆそうきょひりょうきん, Yusō Kyohi Ryōkin) – Phí từ chối vận chuyển
973港口费用 (gǎng kǒu fèi, Port fee, 港湾料金/こうわんりょうきん, Kōwan Ryōkin) – Phí cảng
974运输暂停费用 (yùn shū zàn tíng fèi, Transport suspension fee, 輸送停止料金/ゆそうていしりょうきん, Yusō Teishi Ryōkin) – Phí tạm dừng vận chuyển
975保险增值费用 (bǎo xiǎn zēng zhí fèi, Insurance surcharge, 保険付加価値料金/ほけんふかかちりょうきん, Hoken Fukakachi Ryōkin) – Phí gia tăng bảo hiểm
976集装箱费用 (jí zhuāng xiāng fèi, Container fee, コンテナ料金/こんてなりょうきん, Kontena Ryōkin) – Phí container
977清关费用 (qīng guān fèi, Customs clearance fee, 通関手数料/つうかんてすうりょう, Tsūkan Tesūryō) – Phí thông quan
978货物分段运输费 (huò wù fēn duàn yùn shū fèi, Segmental cargo transport fee, 荷物分割輸送料金/にもつぶんかつゆそうりょうきん, Nimotsu Bunkatsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa theo phân đoạn
979确认交付费用 (què rèn jiāo fù fèi, Delivery confirmation fee, 受け渡し確認料金/うけわたしかくにんりょうきん, Uke Watashi Kakunin Ryōkin) – Phí xác nhận giao hàng
980运输查询费用 (yùn shū chá xún fèi, Transport inquiry fee, 輸送照会料金/ゆそうしょうかいりょうきん, Yusō Shōkai Ryōkin) – Phí tra cứu vận chuyển
981运费调整费用 (yùn fèi tiáo zhěng fèi, Freight adjustment fee, 運賃調整料金/うんちんちょうせいりょうきん, Unchin Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh cước vận chuyển
982临时储存费用 (lín shí chǔ cún fèi, Temporary storage fee, 一時保管料金/いちじほかんりょうきん, Ichiji Hokkan Ryōkin) – Phí lưu kho tạm thời
983退货运费 (tuì huò yùn fèi, Return freight fee, 返品輸送料金/へんぴんゆそうりょうきん, Henpin Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển trả hàng
984目的地费用 (mù dì dì fèi, Destination fee, 目的地料金/もくてきちりょうきん, Mokutekichi Ryōkin) – Phí đến điểm đến
985运输物品检查费用 (yùn shū wù pǐn jiǎn chá fèi, Transport goods inspection fee, 輸送品検査料金/ゆそうひんけんさりょうきん, Yusō Hin Kensari Ryōkin) – Phí kiểm tra hàng hóa vận chuyển
986高风险运输费用 (gāo fēng xiǎn yùn shū fèi, High-risk transport fee, 高リスク輸送料金/こうりすくゆそうりょうきん, Kō Risuku Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển rủi ro cao
987运输订单费用 (yùn shū dìng dān fèi, Shipping order fee, 輸送注文料金/ゆそうちゅうもんりょうきん, Yusō Chūmon Ryōkin) – Phí đặt hàng vận chuyển
988货物跟踪费用 (huò wù gēn zōng fèi, Cargo tracking fee, 荷物追跡料金/にもつついせきりょうきん, Nimotsu Tsuiseki Ryōkin) – Phí theo dõi hàng hóa
989运输恢复费用 (yùn shū huī fù fèi, Transport reinstatement fee, 輸送再開料金/ゆそうさいかいりょうきん, Yusō Saikai Ryōkin) – Phí khôi phục vận chuyển
990货物回收费用 (huò wù huí shōu fèi, Cargo recovery fee, 荷物回収料金/にもつかいしゅうりょうきん, Nimotsu Kaishū Ryōkin) – Phí thu hồi hàng hóa
991突发事件处理费用 (tū fā shì jiàn chǔ lǐ fèi, Emergency handling fee, 緊急対応料金/きんきゅうたいおうりょうきん, Kinkyū Taiō Ryōkin) – Phí xử lý sự cố
992危险货物附加费 (wēi xiǎn huò wù fù jiā fèi, Hazardous cargo surcharge, 危険物追加料金/きけんぶつついかりょうきん, Kikenbutsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa nguy hiểm
993终端配送费用 (zhōng duān pèi sòng fèi, Terminal delivery fee, ターミナル配送料金/たーみなるはいそうりょうきん, Tāminaru Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng cuối điểm
994运输设备费用 (yùn shū shè bèi fèi, Transportation equipment fee, 輸送設備料金/ゆそうせつびりょうきん, Yusō Setsubi Ryōkin) – Phí thiết bị vận chuyển
995大宗货物运输费用 (dà zōng huò wù yùn shū fèi, Bulk cargo transport fee, 大量貨物輸送料金/たいりょうかもつゆそうりょうきん, Tairyō Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa số lượng lớn
996非标准货物费用 (fēi biāo zhǔn huò wù fèi, Non-standard cargo fee, 非標準貨物料金/ひひょうじゅんかもつりょうきん, Hi Hyōjun Kamotsu Ryōkin) – Phí hàng hóa không tiêu chuẩn
997运费结算费用 (yùn fèi jié suàn fèi, Freight settlement fee, 輸送費用決済料金/ゆそうひようけっさいりょうきん, Yusō Hiyō Kessai Ryōkin) – Phí thanh toán cước vận chuyển
998货物装卸调整费用 (huò wù zhuāng xiè tiáo zhěng fèi, Cargo loading and unloading adjustment fee, 荷物積み下ろし調整料金/にもつつみおろしちょうせいりょうきん, Nimotsu Tsumioroshi Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh bốc dỡ hàng hóa
999交货费用 (jiāo huò fèi, Delivery fee, 配達料金/はいだつりょうきん, Haidatsu Ryōkin) – Phí giao hàng
1000装运服务费用 (zhuāng yùn fú wù fèi, Shipment service fee, 輸送サービス料金/ゆそうさーびすりょうきん, Yusō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ vận chuyển
1001集装箱预定费用 (jí zhuāng xiāng yù dìng fèi, Container reservation fee, コンテナ予約料金/こんてなよやくりょうきん, Kontena Yoyaku Ryōkin) – Phí đặt container
1002运输备件费用 (yùn shū bèi jiàn fèi, Transport spare parts fee, 輸送備品料金/ゆそうびひんりょうきん, Yusō Bihin Ryōkin) – Phí phụ tùng vận chuyển
1003货物拆分费用 (huò wù chāi fēn fèi, Cargo splitting fee, 荷物分割料金/にもつぶんかつりょうきん, Nimotsu Bunkatsu Ryōkin) – Phí phân tách hàng hóa
1004包装材料费用 (bāo zhuāng cáiliào fèi, Packaging materials fee, 包装材料料金/ほうそうざいりょうりょうきん, Hōsō Zairyō Ryōkin) – Phí vật liệu đóng gói
1005港口搬运费用 (gǎng kǒu bān yùn fèi, Port handling fee, 港湾取り扱い料金/こうわんとりあつかいりょうきん, Kōwan Toriatsukai Ryōkin) – Phí vận hành cảng
1006运输计划费用 (yùn shū jì huà fèi, Transport planning fee, 輸送計画料金/ゆそうけいかくりょうきん, Yusō Keikaku Ryōkin) – Phí kế hoạch vận chuyển
1007重货附加费 (zhòng huò fù jiā fèi, Heavy cargo surcharge, 重量付加料金/じゅうりょうふかかりょうきん, Jūryō Fukaka Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa nặng
1008运输变更费用 (yùn shū biàn gēng fèi, Transport modification fee, 輸送変更料金/ゆそうへんこうりょうきん, Yusō Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi vận chuyển
1009分箱费用 (fēn xiāng fèi, Split container fee, コンテナ分割料金/こんてなぶんかつりょうきん, Kontena Bunkatsu Ryōkin) – Phí phân chia container
1010运输评估费用 (yùn shū píng gū fèi, Transport assessment fee, 輸送評価料金/ゆそうひょうかりょうきん, Yusō Hyōka Ryōkin) – Phí đánh giá vận chuyển
1011异常运输费用 (yì cháng yùn shū fèi, Abnormal transport fee, 異常輸送料金/いじょうゆそうりょうきん, Ijō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển bất thường
1012目的地服务费用 (mù dì dì fú wù fèi, Destination service fee, 目的地サービス料金/もくてきちさーびすりょうきん, Mokutekichi Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ đến điểm đến
1013货物跟踪服务费用 (huò wù gēn zōng fú wù fèi, Cargo tracking service fee, 荷物追跡サービス料金/にもつついせきさーびすりょうきん, Nimotsu Tsuiseki Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ theo dõi hàng hóa
1014集装箱运输服务费用 (jí zhuāng xiāng yùn shū fú wù fèi, Container transport service fee, コンテナ輸送サービス料金/こんてなゆそうさーびすりょうきん, Kontena Yusō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ vận chuyển container
1015碎货服务费 (suì huò fú wù fèi, Breakbulk service fee, バルクサービス料金/ばるくさーびすりょうきん, Baruku Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ hàng rời
1016保价运输费用 (bǎo jià yùn shū fèi, Declared value transport fee, 保証輸送料金/ほしょうゆそうりょうきん, Hoshō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa có giá trị bảo đảm
1017运输咨询费用 (yùn shū zī xún fèi, Transport consultation fee, 輸送相談料金/ゆそうそうだんりょうきん, Yusō Sōdan Ryōkin) – Phí tư vấn vận chuyển
1018运费调整服务 (yùn fèi tiáo zhěng fú wù, Freight adjustment service, 運賃調整サービス/うんちんちょうせいさーびす, Unchin Chōsei Sābisu) – Dịch vụ điều chỉnh cước vận chuyển
1019运输信息费用 (yùn shū xìng xī fèi, Transport information fee, 輸送情報料金/ゆそうじょうほうりょうきん, Yusō Jōhō Ryōkin) – Phí thông tin vận chuyển
1020货物跟踪跟进费用 (huò wù gēn zōng gēn jìn fèi, Cargo tracking follow-up fee, 荷物追跡フォローアップ料金/にもつついせきふぉろーあっぷりょうきん, Nimotsu Tsuiseki Forō Appu Ryōkin) – Phí theo dõi và cập nhật tình trạng hàng hóa
1021运输特殊要求费用 (yùn shū tè shū yāo qiú fèi, Special request transport fee, 特別リクエスト輸送料金/とくべつりくえすとゆそうりょうきん, Tokubetsu Rikuesto Yusō Ryōkin) – Phí yêu cầu đặc biệt vận chuyển
1022紧急运输费用 (jǐn jí yùn shū fèi, Urgent transport fee, 緊急輸送料金/きんきゅうゆそうりょうきん, Kinkyū Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển khẩn cấp
1023货物装载费用 (huò wù zhuāng zài fèi, Cargo loading fee, 荷物積載料金/にもつせきさいりょうきん, Nimotsu Sekisai Ryōkin) – Phí chất hàng hóa
1024装卸设备费用 (zhuāng xiè shè bèi fèi, Loading and unloading equipment fee, 積み下ろし機器料金/つみおろしききりょうきん, Tsumioroshi Kiki Ryōkin) – Phí thiết bị bốc dỡ
1025货物递送费用 (huò wù dì sòng fèi, Goods delivery fee, 荷物配送料金/にもつはいそうりょうきん, Nimotsu Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng hóa
1026港口进出费用 (gǎng kǒu jìn chū fèi, Port entry and exit fee, 港口進出料金/こうこうしんしゅつりょうきん, Kōkō Shinshutsu Ryōkin) – Phí vào ra cảng
1027货物拆装费用 (huò wù chāi zhuāng fèi, Cargo assembly and disassembly fee, 荷物組み立て・解体料金/にもつくみたて・かいたいりょうきん, Nimotsu Kumitate Kaitai Ryōkin) – Phí lắp ráp và tháo dỡ hàng hóa
1028运输计划调整费用 (yùn shū jì huà tiáo zhěng fèi, Transport plan adjustment fee, 輸送計画調整料金/ゆそうけいかくちょうせいりょうきん, Yusō Keikaku Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh kế hoạch vận chuyển
1029零担运输费用 (líng dān yùn shū fèi, Less-than-truckload (LTL) transport fee, 小口輸送料金/しょうこうゆそうりょうきん, Shōkō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng lẻ
1030大宗货物运输费用 (dà zōng huò wù yùn shū fèi, Bulk cargo transport fee, 大宗貨物輸送料金/たいそうかもつゆそうりょうきん, Taisō Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa số lượng lớn
1031零担调度费用 (líng dān diào dù fèi, LTL dispatch fee, 小口輸送手配料金/しょうこうゆそうてはいやきん, Shōkō Yusō Tehai Ryōkin) – Phí điều phối hàng lẻ
1032分配费用 (fēn pèi fèi, Distribution fee, 配布料金/はいふりょうきん, Haifu Ryōkin) – Phí phân phối
1033危险品运输费用 (wēi xiǎn pǐn yùn shū fèi, Hazardous goods transport fee, 危険物輸送料金/きけんぶつゆそうりょうきん, Kikenbutsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng nguy hiểm
1034运输安全检查费用 (yùn shū ān quán jiǎn chá fèi, Transport security inspection fee, 輸送安全検査料金/ゆそうあんぜんけんさりょうきん, Yusō Anzen Kensari Ryōkin) – Phí kiểm tra an ninh vận chuyển
1035进货费用 (jìn huò fèi, Incoming cargo fee, 入荷料金/にゅうかりょうきん, Nyūka Ryōkin) – Phí hàng nhập
1036出货费用 (chū huò fèi, Outgoing cargo fee, 出荷料金/しゅっかりょうきん, Shukka Ryōkin) – Phí hàng xuất
1037提货费用 (tí huò fèi, Cargo pickup fee, 荷物引き取り料金/にもつひきとりりょうきん, Nimotsu Hikitō Ryōkin) – Phí lấy hàng
1038运输要求附加费用 (yùn shū yāo qiú fù jiā fèi, Transport requirements surcharge, 輸送要求付加料金/ゆそうようきゅうふかりょうきん, Yusō Yōkyū Fukaka Ryōkin) – Phụ phí yêu cầu vận chuyển
1039提前计划费用 (tí qián jì huà fèi, Pre-scheduled transport fee, 事前計画料金/じぜんけいかくりょうきん, Jizen Keikaku Ryōkin) – Phí lên kế hoạch trước
1040协议运输费用 (xié yì yùn shū fèi, Contract transport fee, 契約輸送料金/けいやくゆそうりょうきん, Keiyaku Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển theo hợp đồng
1041超过重量费用 (chāo guò zhòng liàng fèi, Overweight fee, 超過重量料金/ちょうかじゅうりょうりょうきん, Chōka Jūryō Ryōkin) – Phí quá tải
1042超长货物运输费用 (chāo zhǎng huò wù yùn shū fèi, Oversized cargo transport fee, 超長貨物輸送料金/ちょうちょうかもつゆそうりょうきん, Chō Chō Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng quá dài
1043运输调度费用 (yùn shū diào dù fèi, Transport dispatch fee, 輸送手配料金/ゆそうてはいりょうきん, Yusō Tehai Ryōkin) – Phí điều phối vận chuyển
1044运费计算费用 (yùn fèi jì suàn fèi, Freight calculation fee, 運賃計算料金/うんちんけいさんりょうきん, Unchin Keisan Ryōkin) – Phí tính toán cước vận chuyển
1045运输协调费用 (yùn shū xié tiáo fèi, Transport coordination fee, 輸送調整料金/ゆそうちょうせいりょうきん, Yusō Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối vận chuyển
1046支付费用 (zhī fù fèi, Payment fee, 支払料金/しはらいりょうきん, Shiharai Ryōkin) – Phí thanh toán
1047拖车费用 (tuō chē fèi, Tow truck fee, 牽引車料金/けんいんしゃりょうきん, Ken’insha Ryōkin) – Phí xe kéo
1048货物存储费用 (huò wù cún chǔ fèi, Cargo storage fee, 荷物保管料金/にもつほかんりょうきん, Nimotsu Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho hàng hóa
1049交货时间调整费用 (jiāo huò shí jiān tiáo zhěng fèi, Delivery time adjustment fee, 配達時間調整料金/はいたつじかんちょうせいりょうきん, Haitatsu Jikan Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh thời gian giao hàng
1050目的地附加费用 (mù dì dì fù jiā fèi, Destination surcharge, 目的地付加料金/もくてきちふかりょうきん, Mokutekichi Fukaka Ryōkin) – Phụ phí đến điểm đến
1051空运费用 (kōng yùn fèi, Air transport fee, 空輸料金/くうゆりょうきん, Kūyu Ryōkin) – Phí vận chuyển đường hàng không
1052海运费用 (hǎi yùn fèi, Sea transport fee, 海運料金/かいうんりょうきん, Kaiun Ryōkin) – Phí vận chuyển đường biển
1053陆运费用 (lù yùn fèi, Land transport fee, 陸運料金/りくうんりょうきん, Rikuun Ryōkin) – Phí vận chuyển đường bộ
1054过境费用 (guò jìng fèi, Transit fee, 通過料金/つうかりょうきん, Tsūka Ryōkin) – Phí quá cảnh
1055外包运输费用 (wài bāo yùn shū fèi, Outsourced transport fee, 外注輸送料金/がいちゅうゆそうりょうきん, Gaichū Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển thuê ngoài
1056过载费用 (guò zài fèi, Overload fee, オーバーロード料金/おーばーろーどりょうきん, Ōbā Rōdo Ryōkin) – Phí quá tải
1057运单费用 (yùn dān fèi, Bill of lading fee, 運送状料金/うんそうじょうりょうきん, Unsōjō Ryōkin) – Phí vận đơn
1058仓库费用 (cāng kù fèi, Warehouse fee, 倉庫料金/そうこりょうきん, Sōko Ryōkin) – Phí kho bãi
1059快递费用 (kuài dì fèi, Express delivery fee, 宅配料金/たくはいりょうきん, Takuhai Ryōkin) – Phí giao hàng nhanh
1060存储时间费用 (cún chǔ shí jiān fèi, Storage time fee, 保管期間料金/ほかんきかんりょうきん, Hokan Kikan Ryōkin) – Phí thời gian lưu kho
1061收货费用 (shōu huò fèi, Receiving fee, 受取料金/うけとりりょうきん, Uketori Ryōkin) – Phí nhận hàng
1062配送费用 (pèi sòng fèi, Distribution fee, 配送料金/はいそうりょうきん, Haisō Ryōkin) – Phí phân phối
1063最终运输费用 (zuì zhōng yùn shū fèi, Final transport fee, 最終輸送料金/さいしゅうゆそうりょうきん, Saishū Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển cuối cùng
1064单据费用 (dān jù fèi, Documentation fee, 書類料金/しょるいりょうきん, Shorui Ryōkin) – Phí tài liệu
1065合同管理费用 (hé tóng guǎn lǐ fèi, Contract management fee, 契約管理料金/けいやくかんりりょうきん, Keiyaku Kanri Ryōkin) – Phí quản lý hợp đồng
1066运输代理费用 (yùn shū dài lǐ fèi, Transport agency fee, 輸送代理料金/ゆそうだいりりょうきん, Yusō Dairi Ryōkin) – Phí đại lý vận chuyển
1067包装费用 (bāo zhuāng fèi, Packaging fee, 梱包料金/こんぽうりょうきん, Konpō Ryōkin) – Phí đóng gói
1068实际运输费用 (shí jì yùn shū fèi, Actual transport fee, 実際輸送料金/じっさいゆそうりょうきん, Jissai Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển thực tế
1069返还费用 (fǎn huán fèi, Refund fee, 返金料金/へんきんりょうきん, Henkin Ryōkin) – Phí hoàn trả
1070手续费 (shǒu xù fèi, Service fee, 手数料/てすうりょう, Tesūryō) – Phí dịch vụ
1071短期运输费用 (duǎn qī yùn shū fèi, Short-term transport fee, 短期輸送料金/たんきゆそうりょうきん, Tanki Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển ngắn hạn
1072运输费用调整 (yùn shū fèi yì tiáo zhěng, Transport fee adjustment, 輸送費用調整/ゆそうひようちょうせい, Yusō Hiyō Chōsei) – Điều chỉnh phí vận chuyển
1073换单费用 (huàn dān fèi, Bill exchange fee, 替換料金/ていかんりょうきん, Teikan Ryōkin) – Phí đổi bill
1074重复费用 (chóng fù fèi, Duplicate fee, 重複料金/ちょうふくりょうきん, Chōfuku Ryōkin) – Phí trùng lặp
1075运输计划费用 (yùn shū jì huà fèi, Transport plan fee, 輸送計画料金/ゆそうけいかくりょうきん, Yusō Keikaku Ryōkin) – Phí kế hoạch vận chuyển
1076重新装载费用 (chóng xīn zhuāng zài fèi, Re-loading fee, 再積載料金/さいせきさいりょうきん, Saisekisai Ryōkin) – Phí tái chất hàng
1077无货运输费用 (wú huò yùn shū fèi, Empty transport fee, 空運料金/からゆそうりょうきん, Karayusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng rỗng
1078运输损坏赔偿 (yùn shū sǔn huài péi cháng, Transport damage compensation, 輸送損害賠償/ゆそうそんがいばいしょう, Yusō Songai Baishō) – Bồi thường hư hỏng trong vận chuyển
1079法律费用 (fǎ lǜ fèi, Legal fee, 法律料金/ほうりつりょうきん, Hōritsu Ryōkin) – Phí pháp lý
1080仓储管理费用 (cāng chǔ guǎn lǐ fèi, Warehouse management fee, 倉庫管理料金/そうこかんりりょうきん, Sōko Kanri Ryōkin) – Phí quản lý kho
1081重新交付费用 (chóng xīn jiāo fù fèi, Re-delivery fee, 再配達料金/さいはいだつりょうきん, Sai Haitatsu Ryōkin) – Phí giao hàng lại
1082运输备件费用 (yùn shū bèi jiàn fèi, Spare parts transport fee, 予備部品輸送料金/よびぶひんゆそうりょうきん, Yobi Buhin Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển phụ tùng
1083客户服务费用 (kè hù fú wù fèi, Customer service fee, 顧客サービス料金/こきゃくさーびすりょうきん, Kokyaku Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ khách hàng
1084运输风险费用 (yùn shū fēng xiǎn fèi, Transport risk fee, 輸送リスク料金/ゆそうりすくりょうきん, Yusō Risuku Ryōkin) – Phí rủi ro vận chuyển
1085担保费用 (dān bǎo fèi, Guarantee fee, 保証料金/ほしょうりょうきん, Hoshō Ryōkin) – Phí bảo lãnh
1086订单修改费用 (dìng dān xiū gǎi fèi, Order modification fee, 注文変更料金/ちゅうもんへんこうりょうきん, Chūmon Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi đơn hàng
1087跨境运输费用 (kuà jìng yùn shū fèi, Cross-border transport fee, 国境を越えた輸送料金/こっきょうをこえたゆそうりょうきん, Kokkyō o Koeta Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển xuyên biên giới
1088海关检查费用 (hǎi guān jiǎn chá fèi, Customs inspection fee, 税関検査料金/ぜいかんけんさりょうきん, Zeikan Kensari Ryōkin) – Phí kiểm tra hải quan
1089退货费用 (tuì huò fèi, Return fee, 返品料金/へんぴんりょうきん, Henpin Ryōkin) – Phí trả lại hàng
1090揭示费用 (jiē shì fèi, Disclosure fee, 開示料金/かいじりょうきん, Kaiji Ryōkin) – Phí tiết lộ thông tin
1091延迟费用 (yán chí fèi, Delay fee, 延滞料金/えんたいりょうきん, Entai Ryōkin) – Phí chậm trễ
1092调拨费用 (tiáo bō fèi, Transfer fee, 移動料金/いどうりょうきん, Idō Ryōkin) – Phí chuyển giao
1093退款费用 (tuì kuǎn fèi, Refund fee, 返金料金/へんきんりょうきん, Henkin Ryōkin) – Phí hoàn tiền
1094货物运输监控费用 (huò wù yùn shū jiān kòng fèi, Cargo transport monitoring fee, 荷物輸送監視料金/にもつゆそうかんしりょうきん, Nimotsu Yusō Kanshi Ryōkin) – Phí giám sát vận chuyển hàng hóa
1095运输合作费用 (yùn shū hé zuò fèi, Transport collaboration fee, 輸送協力料金/ゆそうきょうりょくりょうきん, Yusō Kyōryoku Ryōkin) – Phí hợp tác vận chuyển
1096调整手续费 (tiáo zhěng shǒu xù fèi, Adjustment service fee, 調整手数料/ちょうせいしゅすうりょう, Chōsei Shusū Ryōkin) – Phí dịch vụ điều chỉnh
1097运单签署费用 (yùn dān qiān shǔ fèi, Bill of lading signing fee, 運送状署名料金/うんそうじょうしょめいりょうきん, Unsōjō Shomei Ryōkin) – Phí ký vận đơn
1098装卸费用 (zhuāng xiè fèi, Loading and unloading fee, 積卸料金/せきおろしりょうきん, Seki Oroshi Ryōkin) – Phí chất dỡ hàng
1099运输重新安排费用 (yùn shū chóng xīn ān pái fèi, Transport rearrangement fee, 輸送再手配料金/ゆそうさいてはいりょうきん, Yusō Sai Tehai Ryōkin) – Phí sắp xếp lại vận chuyển
1100过境关税费用 (guò jìng guān shuì fèi, Transit customs duties fee, 通過関税料金/つうかかんぜいりょうきん, Tsūka Kanzei Ryōkin) – Phí thuế hải quan quá cảnh
1101专项费用 (zhuān xiàng fèi, Special fee, 特別料金/とくべつりょうきん, Tokubetsu Ryōkin) – Phí đặc biệt
1102紧急费用 (jǐn jí fèi, Urgency fee, 緊急料金/きんきゅうりょうきん, Kinkyū Ryōkin) – Phí khẩn cấp
1103合作运输费用 (hé zuò yùn shū fèi, Collaborative transport fee, 協力輸送料金/きょうりょくゆそうりょうきん, Kyōryoku Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hợp tác
1104延长运输时间费用 (yán cháng yùn shū shí jiān fèi, Extended transport time fee, 輸送時間延長料金/ゆそうじかんえんちょうりょうきん, Yusō Jikan Enchō Ryōkin) – Phí kéo dài thời gian vận chuyển
1105高价值货物费用 (gāo jià zhí huò wù fèi, High-value cargo fee, 高額貨物料金/こうがくかもつりょうきん, Kōgaku Kamotsu Ryōkin) – Phí hàng hóa giá trị cao
1106运输风险管理费用 (yùn shū fēng xiǎn guǎn lǐ fèi, Transport risk management fee, 輸送リスク管理料金/ゆそうりすくかんりりょうきん, Yusō Risuku Kanri Ryōkin) – Phí quản lý rủi ro vận chuyển
1107定期运输费用 (dìng qī yùn shū fèi, Regular transport fee, 定期輸送料金/ていきゆそうりょうきん, Teiki Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển định kỳ
1108定制运输费用 (dìng zhì yùn shū fèi, Customized transport fee, カスタマイズ輸送料金/かすたまいずゆそうりょうきん, Kasutamaizu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển tùy chỉnh
1109包装材料费用 (bāo zhuāng cái liào fèi, Packaging materials fee, 梱包材料料金/こんぽうざいりょうりょうきん, Konpō Zairyō Ryōkin) – Phí vật liệu đóng gói
1110合同履行费用 (hé tóng lǚ xíng fèi, Contract fulfillment fee, 契約履行料金/けいやくりこうりょうきん, Keiyaku Rikō Ryōkin) – Phí thực hiện hợp đồng
1111短期租赁费用 (duǎn qī zū lìn fèi, Short-term leasing fee, 短期レンタル料金/たんきれんたるりょうきん, Tanki Rentaru Ryōkin) – Phí thuê ngắn hạn
1112补充费用 (bǔ chōng fèi, Supplementary fee, 補充料金/ほじゅうりょうきん, Hojū Ryōkin) – Phí bổ sung
1113错误费用 (cuò wù fèi, Error fee, 誤り料金/あやまりりょうきん, Ayamari Ryōkin) – Phí sai sót
1114临时费用 (lín shí fèi, Temporary fee, 一時料金/いちじりょうきん, Ichiji Ryōkin) – Phí tạm thời
1115加急费用 (jiā jí fèi, Expedited fee, 急行料金/きゅうこうりょうきん, Kyūkō Ryōkin) – Phí giao hàng nhanh
1116费用重算 (fèi yòng zhòng suàn, Fee recalculation, 費用再計算料金/ひようさいけいさんりょうきん, Hiyō Saikeisan Ryōkin) – Phí tính toán lại
1117代收费用 (dài shōu fèi, Collect on delivery fee, 代金引換料金/だいきんひきかえりょうきん, Daikin Hiki-kae Ryōkin) – Phí thu hộ
1118运费计算费用 (yùn fèi jì suàn fèi, Freight calculation fee, 輸送費計算料金/ゆそうひけいさんりょうきん, Yusō Hi Keisan Ryōkin) – Phí tính toán cước vận chuyển
1119运输时效性费用 (yùn shū shí xiào xìng fèi, Transport timeliness fee, 輸送時間効率料金/ゆそうじかんこうりつりょうきん, Yusō Jikan Kōritsu Ryōkin) – Phí tính thời gian vận chuyển
1120运输调度费用 (yùn shū tiáo dù fèi, Transport dispatch fee, 輸送調度料金/ゆそうちょうどりょうきん, Yusō Chōdo Ryōkin) – Phí điều động vận chuyển
1121服务质量费用 (fú wù zhì liàng fèi, Service quality fee, サービス品質料金/さーびすひんしつりょうきん, Sābisu Hinshitsu Ryōkin) – Phí chất lượng dịch vụ
1122环境费用 (huán jìng fèi, Environmental fee, 環境料金/かんきょうりょうきん, Kankyō Ryōkin) – Phí môi trường
1123增值服务费用 (zēng zhí fú wù fèi, Value-added service fee, 付加価値サービス料金/ふかかちさーびすりょうきん, Fukakachi Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ gia tăng
1124运力费用 (yùn lì fèi, Transport capacity fee, 輸送能力料金/ゆそうのうりょくりょうきん, Yusō Nōryoku Ryōkin) – Phí năng lực vận chuyển
1125付款方式费用 (fù kuǎn fāng shì fèi, Payment method fee, 支払方法料金/しはらいほうほうりょうきん, Shiharai Hōhō Ryōkin) – Phí phương thức thanh toán
1126过重费用 (guò zhòng fèi, Overweight fee, 超過重量料金/ちょうかじゅうりょうりょうきん, Chōka Jū Ryōkin) – Phí vượt trọng lượng
1127目标费用 (mù biāo fèi, Target fee, 目標料金/もくひょうりょうきん, Mokuhyō Ryōkin) – Phí mục tiêu
1128储备费用 (chǔ bèi fèi, Reserve fee, 予備料金/よびりょうきん, Yobi Ryōkin) – Phí dự trữ
1129遗失费用 (yí shī fèi, Loss fee, 喪失料金/そうしつりょうきん, Sōshitsu Ryōkin) – Phí mất mát
1130运输中断费用 (yùn shū zhōng duàn fèi, Transport interruption fee, 輸送中断料金/ゆそうちゅうだんりょうきん, Yusō Chūdan Ryōkin) – Phí gián đoạn vận chuyển
1131系统费用 (xì tǒng fèi, System fee, システム料金/しすてむりょうきん, Shisutemu Ryōkin) – Phí hệ thống
1132运输分配费用 (yùn shū fēn pèi fèi, Transport allocation fee, 輸送分配料金/ゆそうぶんぱいりょうきん, Yusō Bunpai Ryōkin) – Phí phân phối vận chuyển
1133配货费用 (pèi huò fèi, Distribution cost, 配送費用/はいそうひよう, Haisō Hiyō) – Phí phân phối hàng
1134再包装费用 (zài bāo zhuāng fèi, Repackaging fee, 再梱包料金/さいこんぽうりょうきん, Saikonpō Ryōkin) – Phí đóng gói lại
1135停车费用 (tíng chē fèi, Parking fee, 駐車料金/ちゅうしゃりょうきん, Chūsha Ryōkin) – Phí đỗ xe
1136长途运输费用 (cháng tú yùn shū fèi, Long-distance transport fee, 長距離輸送料金/ちょうきょりゆそうりょうきん, Chōkyori Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển quãng đường dài
1137燃料附加费用 (rán liào fù jiā fèi, Fuel surcharge, 燃料サーチャージ料金/ねんりょうさーちゃーじりょうきん, Nenryō Sāchāji Ryōkin) – Phụ phí nhiên liệu
1138货运附加费用 (huò yùn fù jiā fèi, Freight surcharge, 貨物運送サーチャージ料金/かもつうんそうさーちゃーじりょうきん, Kamotsu Unsō Sāchāji Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển hàng hóa
1139运输协议费用 (yùn shū xié yì fèi, Transport agreement fee, 輸送契約料金/ゆそうけいやくりょうきん, Yusō Keiyaku Ryōkin) – Phí thỏa thuận vận chuyển
1140配送区域费用 (pèi sòng qū yù fèi, Delivery zone fee, 配送区域料金/はいそうくいきりょうきん, Haisō Kuiki Ryōkin) – Phí khu vực giao hàng
1141订单处理费用 (dìng dān chǔ lǐ fèi, Order processing fee, 注文処理料金/ちゅうもんしょりりょうきん, Chūmon Shori Ryōkin) – Phí xử lý đơn hàng
1142货物仓储费用 (huò wù cāng chǔ fèi, Cargo warehousing fee, 荷物倉庫料金/にもつそうこりょうきん, Nimotsu Sōko Ryōkin) – Phí kho chứa hàng
1143运输合规费用 (yùn shū hé guī fèi, Transport compliance fee, 輸送コンプライアンス料金/ゆそうこんぷらいあんすりょうきん, Yusō Konpuraiansu Ryōkin) – Phí tuân thủ vận chuyển
1144服务延迟费用 (fú wù yán chí fèi, Service delay fee, サービス遅延料金/さーびすちえんりょうきん, Sābisu Chien Ryōkin) – Phí trì hoãn dịch vụ
1145非工作时间费用 (fēi gōng zuò shí jiān fèi, Non-working hours fee, 非営業時間料金/ひえいぎょうじかんりょうきん, Hi Eigyō Jikan Ryōkin) – Phí ngoài giờ làm việc
1146手续费 (shǒu xù fèi, Handling fee, 手数料/てすうりょう, Tesū Ryōkin) – Phí xử lý
1147货运报关费用 (huò yùn bào guān fèi, Freight customs declaration fee, 貨物通関料金/かもつつうかんりょうきん, Kamotsu Tsūkan Ryōkin) – Phí khai báo hải quan vận chuyển
1148起运港费用 (qǐ yùn gǎng fèi, Port of departure fee, 出発港料金/しゅっぱつこうりょうきん, Shuppatsu Kō Ryōkin) – Phí cảng xuất phát
1149目的港费用 (mù dì gǎng fèi, Port of destination fee, 目的港料金/もくてきこうりょうきん, Mokuteki Kō Ryōkin) – Phí cảng đích
1150固定费用 (gù dìng fèi, Fixed fee, 固定料金/こていりょうきん, Kotei Ryōkin) – Phí cố định
1151可变费用 (kě biàn fèi, Variable fee, 変動料金/へんどうりょうきん, Hendō Ryōkin) – Phí thay đổi
1152增值税费用 (zēng zhí shuì fèi, VAT fee, 付加価値税料金/ふかかちぜいりょうきん, Fukakachizei Ryōkin) – Phí thuế giá trị gia tăng
1153运单修改费用 (yùn dān xiū gǎi fèi, Bill of lading modification fee, 運送状変更料金/うんそうじょうへんこうりょうきん, Unsōjō Henkō Ryōkin) – Phí sửa đổi vận đơn
1154自提费用 (zì tí fèi, Self-pickup fee, 自分で受け取り料金/じぶんでうけとりりょうきん, Jibun de Uketori Ryōkin) – Phí tự nhận hàng
1155货物确认费用 (huò wù quèrèn fèi, Cargo confirmation fee, 荷物確認料金/にもつかくにんりょうきん, Nimotsu Kakunin Ryōkin) – Phí xác nhận hàng hóa
1156预付款费用 (yù fù kuǎn fèi, Prepayment fee, 前払料金/まえばらいりょうきん, Maebarai Ryōkin) – Phí thanh toán trước
1157货物保险费用 (huò wù bǎo xiǎn fèi, Cargo insurance fee, 荷物保険料金/にもつほけんりょうきん, Nimotsu Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm hàng hóa
1158提前计划费用 (tí qián jì huà fèi, Early planning fee, 事前計画料金/じぜんけいかくりょうきん, Jizen Keikaku Ryōkin) – Phí lập kế hoạch sớm
1159紧急调度费用 (jǐn jí tiáo dù fèi, Emergency dispatch fee, 緊急調整料金/きんきゅうちょうせいりょうきん, Kinkyū Chōsei Ryōkin) – Phí điều động khẩn cấp
1160交货确认费用 (jiāo huò quèrèn fèi, Delivery confirmation fee, 配達確認料金/はいたつかくにんりょうきん, Haitatsu Kakunin Ryōkin) – Phí xác nhận giao hàng
1161货物存储费用 (huò wù cún chǔ fèi, Cargo storage fee, 荷物保管料金/にもつほかんりょうきん, Nimotsu Hokansō Ryōkin) – Phí lưu trữ hàng hóa
1162路途费用 (lù tú fèi, Transit fee, 輸送経路料金/ゆそうけいろりょうきん, Yusō Keiro Ryōkin) – Phí lộ trình vận chuyển
1163货物转运费用 (huò wù zhuǎn yùn fèi, Cargo transshipment fee, 荷物転送料金/にもつてんそうりょうきん, Nimotsu Tensō Ryōkin) – Phí chuyển tải hàng hóa
1164运输路线费用 (yùn shū lù xiàn fèi, Transport route fee, 輸送ルート料金/ゆそうるーとりょうきん, Yusō Rūto Ryōkin) – Phí tuyến đường vận chuyển
1165货运仓储费用 (huò yùn cāng chǔ fèi, Freight storage fee, 貨物運送倉庫料金/かもつうんそうそうこりょうきん, Kamotsu Unsō Sōko Ryōkin) – Phí kho vận chuyển hàng hóa
1166停运费用 (tíng yùn fèi, Suspension fee, 停止輸送料金/ていしゆそうりょうきん, Teishi Yusō Ryōkin) – Phí đình chỉ vận chuyển
1167重量超限费用 (zhòng liàng chāo xiàn fèi, Weight excess fee, 重量超過料金/じゅうりょうちょうかりょうきん, Jūryō Chōka Ryōkin) – Phí vượt trọng lượng cho phép
1168运送中损坏费用 (yùn sòng zhōng sǔn huài fèi, Damage during transport fee, 輸送中損傷料金/ゆそうちゅうそんしょうりょうきん, Yusō Chū Sonshō Ryōkin) – Phí hư hại trong vận chuyển
1169配送日期调整费用 (pèi sòng rì qī tiáo zhěng fèi, Delivery date adjustment fee, 配送日調整料金/はいそうびちょうせいりょうきん, Haisōbi Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh ngày giao hàng
1170处理费 (chǔ lǐ fèi, Processing fee, 処理料金/しょりりょうきん, Shori Ryōkin) – Phí xử lý
1171附加运费 (fù jiā yùn fèi, Additional freight charge, 追加輸送料金/ついかゆそうりょうきん, Tsuika Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển bổ sung
1172运输保险费用 (yùn shū bǎo xiǎn fèi, Transport insurance fee, 輸送保険料金/ゆそうほけんりょうきん, Yusō Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm vận chuyển
1173提前通知费用 (tí qián tōng zhī fèi, Pre-notification fee, 事前通知料金/じぜんつうちりょうきん, Jizen Tsūchi Ryōkin) – Phí thông báo trước
1174货物额外保险费用 (huò wù é wài bǎo xiǎn fèi, Cargo extra insurance fee, 追加貨物保険料金/ついかかもつほけんりょうきん, Tsuika Kamotsu Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm bổ sung cho hàng hóa
1175优先配送费用 (yōu xiān pèi sòng fèi, Priority delivery fee, 優先配送料金/ゆうせんはいそうりょうきん, Yūsen Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng ưu tiên
1176仓储调度费用 (cāng chǔ tiáo dù fèi, Warehousing dispatch fee, 倉庫調整料金/そうこちょうせいりょうきん, Sōko Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối kho hàng
1177订单更改费用 (dìng dān gēng gǎi fèi, Order modification fee, 注文変更料金/ちゅうもんへんこうりょうきん, Chūmon Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi đơn hàng
1178仓库管理费用 (cāng kù guǎn lǐ fèi, Warehouse management fee, 倉庫管理料金/そうこかんりりょうきん, Sōko Kanri Ryōkin) – Phí quản lý kho hàng
1179延迟交货费用 (yán chí jiāo huò fèi, Delayed delivery fee, 納期遅延料金/のうきちえんりょうきん, Nōki Chien Ryōkin) – Phí giao hàng muộn
1180跨境运输费用 (kuà jìng yùn shū fèi, Cross-border transport fee, 国際輸送料金/こくさいゆそうりょうきん, Kokusai Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển xuyên biên giới
1181税金费用 (shuì jīn fèi, Tax fee, 税金料金/ぜいきんりょうきん, Zeikin Ryōkin) – Phí thuế
1182仓储损耗费用 (cāng chǔ sǔn hào fèi, Warehousing loss fee, 倉庫損失料金/そうこそんしつりょうきん, Sōko Sonshitsu Ryōkin) – Phí tổn thất kho hàng
1183运输承运人费用 (yùn shū chéng yùn rén fèi, Carrier fee, 輸送業者料金/ゆそうぎょうしゃりょうきん, Yusō Gyōsha Ryōkin) – Phí đơn vị vận chuyển
1184中转费用 (zhōng zhuǎn fèi, Transshipment fee, 中継料金/ちゅうけいりょうきん, Chūkei Ryōkin) – Phí trung chuyển
1185运送暂停费用 (yùn sòng zàn tíng fèi, Shipping pause fee, 輸送停止料金/ゆそうていしりょうきん, Yusō Teishi Ryōkin) – Phí tạm dừng vận chuyển
1186装卸费用 (zhuāng xiè fèi, Loading and unloading fee, 荷役料金/にやくりょうきん, Nayaku Ryōkin) – Phí bốc dỡ hàng hóa
1187包装材料费用 (bāo zhuāng cái liào fèi, Packaging material fee, 梱包材料料金/こんぽうざいりょうりょうきん, Konpō Zairyo Ryōkin) – Phí vật liệu đóng gói
1188快递服务费用 (kuài dì fú wù fèi, Express service fee, 宅配サービス料金/たくはいさーびすりょうきん, Takuhai Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ giao hàng nhanh
1189检验费用 (jiǎn yàn fèi, Inspection fee, 検査料金/けんさりょうきん, Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra
1190取货费用 (qǔ huò fèi, Pickup fee, 受け取り料金/うけとりりょうきん, Uketori Ryōkin) – Phí nhận hàng
1191不可抗力费用 (bù kě kàng lì fèi, Force majeure fee, 不可抗力料金/ふかこうりょくりょうきん, Fukakōryoku Ryōkin) – Phí sự kiện bất khả kháng
1192路况费用 (lù kuàng fèi, Road condition fee, 道路状況料金/どうろじょうきょうりょうきん, Dōro Jōkyō Ryōkin) – Phí tình trạng đường
1193配送管理费用 (pèi sòng guǎn lǐ fèi, Delivery management fee, 配送管理料金/はいそうかんりりょうきん, Haisō Kanri Ryōkin) – Phí quản lý giao hàng
1194紧急配送费用 (jǐn jí pèi sòng fèi, Emergency delivery fee, 緊急配送料金/きんきゅうはいそうりょうきん, Kinkyū Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng khẩn cấp
1195保管费用 (bǎo guǎn fèi, Storage fee, 保管料金/ほかんりょうきん, Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho
1196整改费用 (zhěng gǎi fèi, Correction fee, 改善料金/かいぜんりょうきん, Kaizen Ryōkin) – Phí chỉnh sửa
1197仓库配送费用 (cāng kù pèi sòng fèi, Warehouse delivery fee, 倉庫配送料金/そうこはいそうりょうきん, Sōko Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng từ kho
1198交通费 (jiāo tōng fèi, Transportation fee, 交通費/こうつうひ, Kōtsūhi) – Phí vận chuyển
1199门到门费用 (mén dào mén fèi, Door-to-door fee, ドア・ツー・ドア料金/どあつーどありょうきん, Doa Tū Doa Ryōkin) – Phí cửa đến cửa
1200货物储存费用 (huò wù chǔ cún fèi, Cargo storage fee, 貨物保管料金/かもつほかんりょうきん, Kamotsu Hokansō Ryōkin) – Phí lưu trữ hàng hóa
1201运输工具费用 (yùn shū gōng jù fèi, Transport equipment fee, 輸送機器料金/ゆそうききりょうきん, Yusō Kiki Ryōkin) – Phí thiết bị vận chuyển
1202货物重包装费用 (huò wù zhòng bāo zhuāng fèi, Heavy repackaging fee, 重梱包料金/じゅうこんぽうりょうきん, Jū Konpō Ryōkin) – Phí đóng gói lại hàng hóa nặng
1203外部协力费用 (wài bù xié lì fèi, External collaboration fee, 外部協力料金/がいぶきょうりょくりょうきん, Gaibu Kyōryoku Ryōkin) – Phí hợp tác bên ngoài
1204运输工具维护费用 (yùn shū gōng jù wèi hù fèi, Transport equipment maintenance fee, 輸送機器保守料金/ゆそうききほしゅりょうきん, Yusō Kiki Hoshū Ryōkin) – Phí bảo dưỡng thiết bị vận chuyển
1205空间占用费用 (kōng jiān zhàn yòng fèi, Space occupation fee, 空間占有料金/くうかんせんゆうりょうきん, Kūkan Sen’yū Ryōkin) – Phí chiếm dụng không gian
1206订单取消费用 (dìng dān qǔ xiāo fèi, Order cancellation fee, 注文キャンセル料金/ちゅうもんきゃんせるりょうきん, Chūmon Kyanseru Ryōkin) – Phí hủy đơn hàng
1207货物损害赔偿费用 (huò wù sǔn hài péi cháng fèi, Cargo damage compensation fee, 貨物損害賠償料金/かもつそんがいばいしょうりょうきん, Kamotsu Songai Baishō Ryōkin) – Phí bồi thường hư hại hàng hóa
1208协议费用 (xié yì fèi, Agreement fee, 契約料金/けいやくりょうきん, Keiyaku Ryōkin) – Phí thỏa thuận
1209定期费用 (dìng qī fèi, Subscription fee, 定期料金/ていきりょうきん, Teiki Ryōkin) – Phí thuê định kỳ
1210按重量收费 (àn zhòng liàng shōu fèi, Weight-based fee, 重量ベース料金/じゅうりょうべーすりょうきん, Jūryō Bēsu Ryōkin) – Phí tính theo trọng lượng
1211按体积收费 (àn tǐ jī shōu fèi, Volume-based fee, 容積ベース料金/ようせきべーすりょうきん, Yōseki Bēsu Ryōkin) – Phí tính theo thể tích
1212重量限制费用 (zhòng liàng xiàn zhì fèi, Weight limit fee, 重量制限料金/じゅうりょうせいげんりょうきん, Jūryō Seigen Ryōkin) – Phí giới hạn trọng lượng
1213临时配送费用 (lín shí pèi sòng fèi, Temporary delivery fee, 臨時配送料金/りんじはいそうりょうきん, Rinji Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng tạm thời
1214运输损失赔偿费用 (yùn shū sǔn shī péi cháng fèi, Transport loss compensation fee, 輸送損失賠償料金/ゆそうそんしつばいしょうりょうきん, Yusō Sonshitsu Baishō Ryōkin) – Phí bồi thường tổn thất vận chuyển
1215环境保护费 (huán jìng bǎo hù fèi, Environmental protection fee, 環境保護料金/かんきょうほごりょうきん, Kankyō Hogo Ryōkin) – Phí bảo vệ môi trường
1216手续费 (shǒu xù fèi, Handling fee, 手数料/てすうりょう, Tesūryō) – Phí thủ tục
1217高峰期运费 (gāo fēng qī yùn fèi, Peak season shipping fee, ピークシーズン送料/ぴーくしーずんそうりょう, Pīku Shīzun Sōryō) – Phí vận chuyển mùa cao điểm
1218定制费用 (dìng zhì fèi, Customization fee, カスタマイズ料金/かすたまいずりょうきん, Kasutamaizu Ryōkin) – Phí tùy chỉnh
1219返还费用 (fǎn huán fèi, Return fee, 返却料金/へんきゃくりょうきん, Henkyaku Ryōkin) – Phí trả lại
1220托运费用 (tuō yùn fèi, Consignment fee, 委託料金/いたくりょうきん, Itaku Ryōkin) – Phí gửi hàng
1221运输过程监控费用 (yùn shū guò chéng jiān kòng fèi, Transport monitoring fee, 輸送過程監視料金/ゆそうかていかんしりょうきん, Yusō Katei Kanshi Ryōkin) – Phí giám sát quá trình vận chuyển
1222特殊处理费用 (tè shū chǔ lǐ fèi, Special handling fee, 特殊取扱料金/とくしゅとりあつかいりょうきん, Tokushu Torikukai Ryōkin) – Phí xử lý đặc biệt
1223货物遗失赔偿费用 (huò wù yí shī péi cháng fèi, Cargo loss compensation fee, 貨物紛失賠償料金/かもつふんしつばいしょうりょうきん, Kamotsu Funshitsu Baishō Ryōkin) – Phí bồi thường hàng hóa bị mất
1224临时仓储费用 (lín shí cāng chǔ fèi, Temporary storage fee, 臨時保管料金/りんじほかんりょうきん, Rinji Hokansō Ryōkin) – Phí lưu kho tạm thời
1225延期交货费用 (yán qī jiāo huò fèi, Delivery delay fee, 納期延期料金/のうきえんきりょうきん, Nōki Enki Ryōkin) – Phí trì hoãn giao hàng
1226跨境费用 (kuà jìng fèi, Cross-border fee, 国境料金/こっきょうりょうきん, Kokkyō Ryōkin) – Phí xuyên biên giới
1227紧急处理费用 (jǐn jí chǔ lǐ fèi, Emergency handling fee, 緊急対応料金/きんきゅうたいおうりょうきん, Kinkyū Taiō Ryōkin) – Phí xử lý khẩn cấp
1228运输条款费用 (yùn shū tiáo kuǎn fèi, Transport terms fee, 輸送条件料金/ゆそうじょうけんりょうきん, Yusō Jōken Ryōkin) – Phí điều kiện vận chuyển
1229特快专递费用 (tè kuài zhuān dì fèi, Express delivery fee, 特急便料金/とっきゅうびんりょうきん, Tokkyū-bin Ryōkin) – Phí giao hàng nhanh
1230自提费用 (zì tí fèi, Self-pickup fee, 自宅受け取り料金/じたくうけとりりょうきん, Jitaku Uketori Ryōkin) – Phí tự lấy hàng
1231集中配送费用 (jí zhōng pèi sòng fèi, Consolidated delivery fee, 集中配送料金/しゅうちゅうはいそうりょうきん, Shūchū Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng tập trung
1232物流管理费用 (wù liú guǎn lǐ fèi, Logistics management fee, 物流管理料金/ぶつりゅうかんりりょうきん, Butsuryū Kanri Ryōkin) – Phí quản lý logistics
1233行政费用 (xíng zhèng fèi, Administrative fee, 行政料金/ぎょうせいりょうきん, Gyōsei Ryōkin) – Phí hành chính
1234文件处理费用 (wén jiàn chǔ lǐ fèi, Document handling fee, 書類処理料金/しょるいしょりりょうきん, Shorui Shori Ryōkin) – Phí xử lý tài liệu
1235可燃物运输费用 (kě rán wù yùn shū fèi, Hazardous goods transport fee, 可燃物輸送料金/かねんぶつゆそうりょうきん, Kanenbutsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
1236车载运输费用 (chē zài yùn shū fèi, Vehicle transport fee, 車両輸送料金/しゃりょうゆそうりょうきん, Sharyō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển bằng phương tiện
1237临时退货费用 (lín shí tuì huò fèi, Temporary return fee, 臨時返品料金/りんじへんぴんりょうきん, Rinji Henpin Ryōkin) – Phí trả hàng tạm thời
1238运单费用 (yùn dān fèi, Waybill fee, 運送状料金/うんそうじょうりょうきん, Unsō Jō Ryōkin) – Phí vận đơn
1239提货费用 (tí huò fèi, Pickup charge, 荷物引き取り料金/にもつひきとりりょうきん, Nimotsu Hikitori Ryōkin) – Phí lấy hàng
1240不可退还费用 (bù kě tuì huán fèi, Non-refundable fee, 返金不可料金/へんきんふかりょうきん, Henkin Fuka Ryōkin) – Phí không hoàn trả
1241专业服务费用 (zhuān yè fú wù fèi, Professional service fee, 専門サービス料金/せんもんさーびすりょうきん, Senmon Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ chuyên nghiệp
1242快递包裹费用 (kuài dì bāo guǒ fèi, Parcel delivery fee, 小包便料金/こばうびんりょうきん, Kobābin Ryōkin) – Phí gửi bưu kiện
1243延迟费用 (yán chí fèi, Delay fee, 遅延料金/ちえんりょうきん, Chien Ryōkin) – Phí trì hoãn
1244海运费用 (hǎi yùn fèi, Sea freight fee, 海上運賃/かいじょううんちん, Kaijō Unchin) – Phí vận chuyển bằng đường biển
1245空运费用 (kōng yùn fèi, Air freight fee, 航空運賃/こうくううんちん, Kōkū Unchin) – Phí vận chuyển bằng đường hàng không
1246铁路运输费用 (tiě lù yùn shū fèi, Railway transport fee, 鉄道運賃/てつどううんちん, Tetsudō Unchin) – Phí vận chuyển bằng đường sắt
1247拼箱费用 (pīn xiāng fèi, Consolidated cargo fee, コンソリデーション料金/こんそりでーしょんりょうきん, Konsoridēshon Ryōkin) – Phí gom hàng lẻ
1248国际运输费用 (guó jì yùn shū fèi, International shipping fee, 国際送料金/こくさいそうりょうきん, Kokusai Sōryōkin) – Phí vận chuyển quốc tế
1249运输方式选择费 (yùn shū fāng shì xuǎn zé fèi, Shipping method selection fee, 配送方法選択料金/はいそうほうほうせんたくりょうきん, Haisō Hōhō Sentaku Ryōkin) – Phí chọn phương thức vận chuyển
1250转运仓库费用 (zhuǎn yùn cāng kù fèi, Transshipment warehouse fee, 転送倉庫料金/てんそうそうこりょうきん, Tensō Sōko Ryōkin) – Phí kho chuyển tiếp
1251运输公司费用 (yùn shū gōng sī fèi, Shipping company fee, 物流会社料金/ぶつりゅうがいしゃりょうきん, Butsuryū Kaisha Ryōkin) – Phí công ty vận chuyển
1252存储费用 (cún chǔ fèi, Storage fee, 保管料金/ほかんりょうきん, Hokansō Ryōkin) – Phí lưu trữ
1253送货上门费用 (sòng huò shàng mén fèi, Door-to-door delivery fee, 宅配便料金/たくはいびんりょうきん, Takuhai-bin Ryōkin) – Phí giao hàng tận nhà
1254运费折扣 (yùn fèi zhé kòu, Shipping discount, 送料割引/そうりょうわりびき, Sōryō Waribiki) – Giảm giá vận chuyển
1255货车费用 (huò chē fèi, Truck fee, トラック料金/とらっくりょうきん, Torakku Ryōkin) – Phí xe tải
1256设备运输费用 (shè bèi yùn shū fèi, Equipment transport fee, 設備輸送料金/せつびゆそうりょうきん, Setsubi Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển thiết bị
1257客户定制运输费用 (kè hù dìng zhì yùn shū fèi, Customer-specific shipping fee, 顧客専用輸送料金/こきゃくせんようゆそうりょうきん, Kokyaku Sen’yō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển theo yêu cầu khách hàng
1258货物追踪费用 (huò wù zhuī zōng fèi, Cargo tracking fee, 追跡料金/ついせきりょうきん, Tsuiseki Ryōkin) – Phí theo dõi hàng hóa
1259紧急配送费用 (jǐn jí pèi sòng fèi, Urgent delivery fee, 緊急配送料金/きんきゅうはいそうりょうきん, Kinkyū Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng khẩn cấp
1260周转费用 (zhōu zhuǎn fèi, Turnaround fee, 回転料金/かいてんりょうきん, Kaiten Ryōkin) – Phí quay vòng
1261租车费用 (zū chē fèi, Rental car fee, 車両料金/しゃりょうりょうきん, Sharyō Ryōkin) – Phí thuê xe
1262自动化仓库费用 (zì dòng huà cāng kù fèi, Automated warehouse fee, 自動化倉庫料金/じどうかそうこりょうきん, Jidōka Sōko Ryōkin) – Phí kho tự động
1263入仓费用 (rù cāng fèi, Warehouse entry fee, 倉庫入庫料金/そうこにゅうこりょうきん, Sōko Nyūko Ryōkin) – Phí nhập kho
1264出仓费用 (chū cāng fèi, Warehouse exit fee, 倉庫出庫料金/そうこしゅっこりょうきん, Sōko Shukko Ryōkin) – Phí xuất kho
1265起运费用 (qǐ yùn fèi, Origin transport fee, 始発地輸送料金/しはつちゆそうりょうきん, Shihatsu-chi Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển từ điểm xuất phát
1266代理费用 (dài lǐ fèi, Agent fee, 代理料金/だいりりょうきん, Dairi Ryōkin) – Phí đại lý
1267税务费用 (shuì wù fèi, Tax fee, 税金料金/ぜいきんりょうきん, Zeikin Ryōkin) – Phí thuế
1268路费 (lù fèi, Road fee, 道路料金/どうろりょうきん, Dōro Ryōkin) – Phí đường bộ
1269安全检查费用 (ān quán jiǎn chá fèi, Safety inspection fee, 安全検査料金/あんぜんけんさりょうきん, Anzen Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra an toàn
1270发货费用 (fā huò fèi, Shipping fee, 発送料金/はっそうりょうきん, Hassō Ryōkin) – Phí gửi hàng
1271运输协议费用 (yùn shū xié yì fèi, Shipping contract fee, 輸送契約料金/ゆそうけいやくりょうきん, Yusō Keiyaku Ryōkin) – Phí hợp đồng vận chuyển
1272货物处理费用 (huò wù chǔ lǐ fèi, Cargo handling fee, 貨物取扱料金/かもつとりあつかいりょうきん, Kamotsu Toriatsukai Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa
1273海关检查费用 (hǎi guān jiǎn chá fèi, Customs inspection fee, 税関検査料金/ぜいかんけんさりょうきん, Zeikan Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra hải quan
1274货物存放费用 (huò wù cún fàng fèi, Cargo storage fee, 貨物保管料金/かもつほかんりょうきん, Kamotsu Hokansō Ryōkin) – Phí lưu kho hàng hóa
1275非标准运输费用 (fēi biāo zhǔn yùn shū fèi, Non-standard shipping fee, 非標準輸送料金/ひひょうじゅんゆそうりょうきん, Hi Hyōjun Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển không tiêu chuẩn
1276电子账单费用 (diàn zǐ zhàng dān fèi, Electronic billing fee, 電子請求料金/でんしせいきゅうりょうきん, Denshi Seikyū Ryōkin) – Phí hóa đơn điện tử
1277零担费用 (líng dān fèi, Less-than-truckload (LTL) fee, 小口輸送料金/しょうくつゆそうりょうきん, Shōkutsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển lô nhỏ
1278货物分拣费用 (huò wù fēn jiǎn fèi, Cargo sorting fee, 貨物仕分け料金/かもつしわけりょうきん, Kamotsu Shiwake Ryōkin) – Phí phân loại hàng hóa
1279按需配送费用 (àn xū pèi sòng fèi, On-demand delivery fee, オンデマンド配送料金/おんでまんどはいそうりょうきん, Ondemando Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng theo yêu cầu
1280运费调整费用 (yùn fèi tiáo zhěng fèi, Shipping fee adjustment fee, 送料調整料金/そうりょうちょうせいりょうきん, Sōryō Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh phí vận chuyển
1281合并发货费用 (hé bìng fā huò fèi, Consolidated shipment fee, 発送統合料金/はっそうとうごうりょうきん, Hassō Tōgō Ryōkin) – Phí ghép hàng hóa
1282道路运输费用 (dào lù yùn shū fèi, Road transport fee, 道路輸送料金/どうろゆそうりょうきん, Dōro Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đường bộ
1283协议运输费用 (xié yì yùn shū fèi, Contractual shipping fee, 契約輸送料金/けいやくゆそうりょうきん, Keiyaku Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển theo hợp đồng
1284退运费用 (tuì yùn fèi, Return shipping fee, 返送料金/へんそうりょうきん, Hensō Ryōkin) – Phí vận chuyển trả lại
1285运输管理费用 (yùn shū guǎn lǐ fèi, Transport management fee, 輸送管理料金/ゆそうかんりりょうきん, Yusō Kanri Ryōkin) – Phí quản lý vận chuyển
1286高价值货物运输费用 (gāo jià zhí huò wù yùn shū fèi, High-value cargo transport fee, 高価貨物輸送料金/こうかかもつゆそうりょうきん, Kōka Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa giá trị cao
1287预付款费用 (yù fù kuǎn fèi, Prepayment fee, 前払い料金/まえばらいりょうきん, Maebarai Ryōkin) – Phí trả trước
1288按件收费 (àn jiàn shōu fèi, Per-item fee, 件単位料金/けんたんいりょうきん, Ken-tan’i Ryōkin) – Phí tính theo từng món
1289电动运输费用 (diàn dòng yùn shū fèi, Electric transport fee, 電動輸送料金/でんどうゆそうりょうきん, Dendō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển bằng xe điện
1290系统使用费 (xì tǒng shǐ yòng fèi, System usage fee, システム利用料金/しすてむりようりょうきん, Shisutemu Riyō Ryōkin) – Phí sử dụng hệ thống
1291物流运营费用 (wù liú yùn yíng fèi, Logistics operation fee, 物流運営料金/ぶつりゅううんえいりょうきん, Butsuryū Un’ei Ryōkin) – Phí vận hành logistics
1292过境运输费用 (guò jìng yùn shū fèi, Transit transport fee, 通過輸送料金/つうかゆそうりょうきん, Tsūka Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển quá cảnh
1293长途运输费用 (cháng tú yùn shū fèi, Long-distance transport fee, 長距離輸送料金/ちょうきょりゆそうりょうきん, Chōkyori Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đường dài
1294运送工具费用 (yùn sòng gōng jù fèi, Transport tool fee, 輸送機器料金/ゆそうききりょうきん, Yusō Kiki Ryōkin) – Phí công cụ vận chuyển
1295国际运输费用 (guó jì yùn shū fèi, International transport fee, 国際輸送料金/こくさいゆそうりょうきん, Kokusai Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển quốc tế
1296多式联运费用 (duō shì lián yùn fèi, Multimodal transport fee, 複合輸送料金/ふくごうゆそうりょうきん, Fukugō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đa phương thức
1297货物调度费用 (huò wù tiáo dù fèi, Cargo dispatch fee, 貨物配送料金/かもつはいそうりょうきん, Kamotsu Haisō Ryōkin) – Phí điều phối hàng hóa
1298货物包装费用 (huò wù bāo zhuāng fèi, Cargo packaging fee, 貨物梱包料金/かもつこんぽうりょうきん, Kamotsu Konpō Ryōkin) – Phí đóng gói hàng hóa
1299卸货费用 (xiè huò fèi, Unloading fee, 荷降料金/におろしりょうきん, Ni oroshi Ryōkin) – Phí dỡ hàng
1300运输工具租赁费用 (yùn shū gōng jù zū lìn fèi, Transport tool rental fee, 輸送機器レンタル料金/ゆそうききれんたるりょうきん, Yusō Kiki Rentaru Ryōkin) – Phí thuê công cụ vận chuyển
1301货运代理费用 (huò yùn dài lǐ fèi, Freight forwarding fee, 貨物運送代理料金/かもつうんそうだいりりょうきん, Kamotsu Unsō Dairi Ryōkin) – Phí dịch vụ giao nhận hàng hóa
1302货物拆解费用 (huò wù chāi jiě fèi, Cargo dismantling fee, 貨物解体料金/かもつかいたいりょうきん, Kamotsu Kaitai Ryōkin) – Phí tháo dỡ hàng hóa
1303拖车费用 (tuō chē fèi, Towing fee, レッカー料金/れっかーりょうきん, Rekkā Ryōkin) – Phí kéo xe
1304内陆运输费用 (nèi lù yùn shū fèi, Inland transport fee, 内陸輸送料金/ないりくゆそうりょうきん, Nairiku Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển nội địa
1305海运费用 (hǎi yùn fèi, Sea freight fee, 海上輸送料金/かいこうゆそうりょうきん, Kaikō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đường biển
1306铁路运输费用 (tiě lù yùn shū fèi, Rail transport fee, 鉄道輸送料金/てつどうゆそうりょうきん, Tetsudō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đường sắt
1307空运费用 (kōng yùn fèi, Air freight fee, 航空輸送料金/こうくうゆそうりょうきん, Kōkū Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đường hàng không
1308转运费用 (zhuǎn yùn fèi, Transshipment fee, 転送費用/てんそうひよう, Tensō Hiyō) – Phí chuyển tải
1309分拣费用 (fēn jiǎn fèi, Sorting fee, 仕分け料金/しわけりょうきん, Shiwake Ryōkin) – Phí phân loại
1310重新包装费用 (chóng xīn bāo zhuāng fèi, Repackaging fee, 再梱包料金/さいこんぽうりょうきん, Saikonpō Ryōkin) – Phí đóng gói lại
1311路面运输费用 (lù miàn yùn shū fèi, Road transport fee, 陸運費/りくうんひ, Rikuunhi) – Phí vận chuyển đường bộ
1312运输服务费 (yùn shū fú wù fèi, Transport service fee, 輸送サービス料金/ゆそうさーびすりょうきん, Yusō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ vận chuyển
1313目的地调度费用 (mù dì dì tiáo dù fèi, Destination dispatch fee, 目的地配送料金/もくてきちはいそうりょうきん, Mokutekichi Haisō Ryōkin) – Phí điều phối đến điểm đến
1314远程运输费用 (yuǎn chéng yùn shū fèi, Long-distance transport fee, 遠距離輸送料金/えんきょりゆそうりょうきん, Enkyori Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đường dài
1315发货时间费用 (fā huò shí jiān fèi, Shipping time fee, 発送時間料金/はっそうじかんりょうきん, Hassō Jikan Ryōkin) – Phí thời gian gửi hàng
1316装卸费用 (zhuāng xiè fèi, Loading and unloading fee, 荷物の積み下ろし料金/にもつのつみおろしりょうきん, Nimotsu no Tsumioroshi Ryōkin) – Phí bốc xếp hàng hóa
1317货车调度费用 (huò chē tiáo dù fèi, Truck dispatch fee, トラック配送料金/とらっくはいそうりょうきん, Torakku Haisō Ryōkin) – Phí điều phối xe tải
1318卸货平台费用 (xiè huò píng tái fèi, Unloading platform fee, 荷降しプラットフォーム料金/におろしぷらっとふぉーむりょうきん, Ni oroshi Purattofōmu Ryōkin) – Phí nền tảng dỡ hàng
1319通关费 (tōng guān fèi, Customs fee, 通関料金/つうかんりょうきん, Tsūkan Ryōkin) – Phí thông quan
1320快递单号费用 (kuài dì dān hào fèi, Express tracking number fee, 追跡番号料金/ついせきばんごうりょうきん, Tsuiseki Bangō Ryōkin) – Phí số theo dõi của dịch vụ chuyển phát nhanh
1321交货时间费用 (jiāo huò shí jiān fèi, Delivery time fee, 納期料金/のうきりょうきん, Nōki Ryōkin) – Phí thời gian giao hàng
1322货物递送费用 (huò wù dì sòng fèi, Cargo delivery fee, 貨物配送料金/かもつはいそうりょうきん, Kamotsu Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng hàng hóa
1323运输延迟费用 (yùn shū yán chí fèi, Transport delay fee, 輸送遅延料金/ゆそうちえんりょうきん, Yusō Chien Ryōkin) – Phí trễ giao hàng
1324包装材料费用 (bāo zhuāng cái liào fèi, Packaging material fee, 梱包資材料金/こんぽうしざいりょうきん, Konpō Shizai Ryōkin) – Phí vật liệu đóng gói
1325货物追踪费用 (huò wù zhuī zōng fèi, Cargo tracking fee, 貨物追跡料金/かもつついせきりょうきん, Kamotsu Tsuiseki Ryōkin) – Phí theo dõi hàng hóa
1326运输调度费用 (yùn shū tiáo dù fèi, Transport scheduling fee, 輸送調整料金/ゆそうちょうせいりょうきん, Yusō Chōsei Ryōkin) – Phí lên lịch vận chuyển
1327货物重新分配费用 (huò wù chóngxīn fēn pèi fèi, Cargo reallocation fee, 貨物再配分料金/かもつさいはいぶんりょうきん, Kamotsu Sai Haibun Ryōkin) – Phí phân phối lại hàng hóa
1328货物配送费用 (huò wù pèi sòng fèi, Cargo delivery fee, 貨物配送料金/かもつはいそうりょうきん, Kamotsu Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng hàng hóa
1329运输流程费用 (yùn shū liú chéng fèi, Transport process fee, 輸送プロセス料金/ゆそうぷろせすりょうきん, Yusō Purosesu Ryōkin) – Phí quy trình vận chuyển
1330货运处理费用 (huò yùn chǔ lǐ fèi, Freight handling fee, 貨物処理料金/かもつしょりりょうきん, Kamotsu Shori Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa
1331托运费用 (tuō yùn fèi, Consignment fee, 委託料金/いたくりょうきん, Itaku Ryōkin) – Phí gửi hàng theo ủy thác
1332货物储存费用 (huò wù chǔ cún fèi, Cargo storage fee, 貨物保管料金/かもつほかんりょうきん, Kamotsu Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ hàng hóa
1333进出口关税 (jìn chū kǒu guān shuì, Import/export duties, 輸入税/しゅにゅうぜい, Shunyūzei) – Thuế nhập khẩu/xuất khẩu
1334清关费用 (qīng guān fèi, Customs clearance fee, 通関手続料金/つうかんてつづきりょうきん, Tsūkan Tetsuzuki Ryōkin) – Phí thông quan
1335税费 (shuì fèi, Tax fee, 税金料金/ぜいきんりょうきん, Zeikin Ryōkin) – Phí thuế
1336货运保险费用 (huò yùn bǎo xiǎn fèi, Freight insurance fee, 輸送保険料金/ゆそうほけんりょうきん, Yusō Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm vận chuyển
1337临时费用 (lín shí fèi, Temporary fee, 臨時料金/りんじりょうきん, Rinji Ryōkin) – Phí tạm thời
1338货物转运费用 (huò wù zhuǎn yùn fèi, Cargo transshipment fee, 貨物転送費用/かもつてんそうひよう, Kamotsu Tensō Hiyō) – Phí chuyển tiếp hàng hóa
1339危险品运输费用 (wēi xiǎn pǐn yùn shū fèi, Hazardous cargo transport fee, 危険物輸送料金/きけんぶつゆそうりょうきん, Kikenbutsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
1340燃油附加费 (rán yóu fù jiā fèi, Fuel surcharge, 燃料サーチャージ/ねんりょうさーちゃーじ, Nenryō Sāchāji) – Phụ phí nhiên liệu
1341运输服务管理费 (yùn shū fú wù guǎn lǐ fèi, Transport service management fee, 輸送サービス管理料金/ゆそうさーびすかんりりょうきん, Yusō Sābisu Kanri Ryōkin) – Phí quản lý dịch vụ vận chuyển
1342货物上门服务费 (huò wù shàng mén fú wù fèi, Door-to-door service fee, 宅配サービス料金/たくはいさーびすりょうきん, Takuhai Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ giao hàng tận nơi
1343货物重包装费用 (huò wù zhòng bāo zhuāng fèi, Heavy repackaging fee, 重梱包料金/じゅうこんぽうりょうきん, Jū Konpō Ryōkin) – Phí đóng gói lại hàng nặng
1344货物分类费用 (huò wù fēn lèi fèi, Cargo classification fee, 貨物分類料金/かもつぶんるいりょうきん, Kamotsu Bunrui Ryōkin) – Phí phân loại hàng hóa
1345运输延误费用 (yùn shū yán wù fèi, Transport delay charge, 輸送遅延費用/ゆそうちえんひよう, Yusō Chien Hiyō) – Phí trì hoãn vận chuyển
1346单程运输费用 (dān chéng yùn shū fèi, One-way transport fee, 片道輸送料金/かたみちゆそうりょうきん, Katamichi Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển một chiều
1347双程运输费用 (shuāng chéng yùn shū fèi, Round-trip transport fee, 往復輸送料金/おうふくゆそうりょうきん, Ōfuku Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển khứ hồi
1348送货确认费用 (sòng huò què rèn fèi, Delivery confirmation fee, 配達確認料金/はいたつかくにんりょうきん, Haitatsu Kakunin Ryōkin) – Phí xác nhận giao hàng
1349货物收回费用 (huò wù shōu huí fèi, Cargo return fee, 貨物返送費用/かもつへんそうひよう, Kamotsu Hensō Hiyō) – Phí thu hồi hàng hóa
1350停运费 (tíng yùn fèi, Suspension fee, 運行停止料金/うんこうていしりょうきん, Unkō Teishi Ryōkin) – Phí ngừng vận hành
1351货物等待费用 (huò wù děng dài fèi, Cargo waiting fee, 貨物待機料金/かもつたいきりょうきん, Kamotsu Taiki Ryōkin) – Phí chờ hàng hóa
1352保税区费用 (bǎo shuì qū fèi, Bonded zone fee, 保税区域料金/ほうぜいくいきりょうきん, Hōzei Kuiki Ryōkin) – Phí khu vực miễn thuế
1353货车拖车费用 (huò chē tuō chē fèi, Truck towing fee, トラック牽引料金/とらっくけんいんりょうきん, Torakku Ken’in Ryōkin) – Phí kéo xe tải
1354短期租赁费用 (duǎn qī zū lìn fèi, Short-term rental fee, 短期レンタル料金/たんきれんたるりょうきん, Tanki Rentaru Ryōkin) – Phí thuê ngắn hạn
1355货物退货费用 (huò wù tuì huò fèi, Cargo return fee, 貨物返品費用/かもつへんぴんひよう, Kamotsu Henpin Hiyō) – Phí trả lại hàng hóa
1356路桥费 (lù qiáo fèi, Toll fee, 道路料金/どうろりょうきん, Dōro Ryōkin) – Phí cầu đường
1357货物配送时间费用 (huò wù pèi sòng shí jiān fèi, Cargo delivery time fee, 配達時間料金/はいたつじかんりょうきん, Haitatsu Jikan Ryōkin) – Phí thời gian giao hàng
1358包装损坏赔偿费用 (bāo zhuāng sǔn huài péi cháng fèi, Packaging damage compensation fee, 梱包損傷補償料金/こんぽうそんしょうほしょうりょうきん, Konpō Sonshō Hoshō Ryōkin) – Phí bồi thường hư hỏng đóng gói
1359退货运输费用 (tuì huò yùn shū fèi, Return shipping fee, 返品輸送料金/へんぴんゆそうりょうきん, Henpin Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển trả lại
1360运输中货物损坏赔偿费用 (yùn shū zhōng huò wù sǔn huài péi cháng fèi, Cargo damage compensation fee during transit, 輸送中貨物損傷補償料金/ゆそうちゅうかもつそんしょうほしょうりょうきん, Yusō Chū Kamotsu Sonshō Hoshō Ryōkin) – Phí bồi thường hư hỏng hàng hóa trong quá trình vận chuyển
1361装卸工具费用 (zhuāng xiè gōng jù fèi, Loading/unloading tools fee, 荷物積み下ろし道具料金/にもつつみおろしどうぐりょうきん, Nimotsu Tsumioroshi Dōgu Ryōkin) – Phí công cụ bốc xếp
1362货物重量附加费用 (huò wù zhòng liàng fù jiā fèi, Cargo weight surcharge, 貨物重量付加料金/かもつおもさふかりょうきん, Kamotsu Omosa Fuka Ryōkin) – Phụ phí trọng lượng hàng hóa
1363卸货延迟费用 (xiè huò yán chí fèi, Unloading delay fee, 荷降し遅延料金/におろしちえんりょうきん, Ni Oroshi Chien Ryōkin) – Phí chậm trễ dỡ hàng
1364多次运输费用 (duō cì yùn shū fèi, Multiple transport fee, 複数回輸送料金/ふくすうかいゆそうりょうきん, Fukusūkai Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển nhiều lần
1365货物分装费用 (huò wù fēn zhuāng fèi, Cargo repackaging fee, 荷物分割梱包費用/にもつぶんかつこんぽうひよう, Nimotsu Bunkatsu Konpō Hiyō) – Phí phân chia đóng gói hàng hóa
1366退货管理费用 (tuì huò guǎn lǐ fèi, Return management fee, 返品管理費用/へんぴんかんりひよう, Henpin Kanri Hiyō) – Phí quản lý trả hàng
1367温控运输费用 (wēn kòng yùn shū fèi, Temperature-controlled transport fee, 温度管理輸送料金/おんどかんりゆそうりょうきん, Ondo Kanri Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển kiểm soát nhiệt độ
1368仓储管理费用 (cāng chú guǎn lǐ fèi, Storage management fee, 倉庫管理料金/そうこかんりりょうきん, Sōko Kanri Ryōkin) – Phí quản lý kho bãi
1369快递附加费 (kuài dì fù jiā fèi, Express delivery surcharge, 急便追加料金/きゅうびんついかりょうきん, Kyūbin Tsuika Ryōkin) – Phụ phí giao hàng nhanh
1370特殊装卸费用 (tè shū zhuāng xiè fèi, Special handling fee, 特殊荷役料金/とくしゅにやくりょうきん, Tokushu Niyaku Ryōkin) – Phí xử lý đặc biệt
1371夜间配送费用 (yè jiān pèi sòng fèi, Night delivery fee, 夜間配送料金/やかんはいそうりょうきん, Yakan Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng ban đêm
1372超大货物附加费 (chāo dà huò wù fù jiā fèi, Oversized cargo surcharge, 大型貨物追加料金/おおがたかもつついかりょうきん, Ōgata Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá khổ
1373提货费用 (tí huò fèi, Cargo pick-up fee, 荷物引取料金/にもつひきとりりょうきん, Nimotsu Hikitori Ryōkin) – Phí nhận hàng
1374目的地存储费用 (mù dì dì cún chú fèi, Destination storage fee, 目的地保管料金/もくてきちほかんりょうきん, Mokutekichi Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ tại điểm đến
1375换货费用 (huàn huò fèi, Exchange cargo fee, 交換料金/こうかんりょうきん, Kōkan Ryōkin) – Phí đổi hàng
1376长期租赁费用 (cháng qī zū lìn fèi, Long-term rental fee, 長期レンタル料金/ちょうきれんたるりょうきん, Chōki Rentaru Ryōkin) – Phí thuê dài hạn
1377送货安装费用 (sòng huò ān zhuāng fèi, Delivery and installation fee, 配達設置料金/はいたつせっちりょうきん, Haitatsu Secchi Ryōkin) – Phí giao hàng và lắp đặt
1378等候时间费用 (děng hòu shí jiān fèi, Waiting time fee, 待機時間料金/たいきじかんりょうきん, Taiki Jikan Ryōkin) – Phí thời gian chờ
1379异地配送费用 (yì dì pèi sòng fèi, Cross-region delivery fee, 地域間配送料金/ちいきかんはいそうりょうきん, Chiiki-kan Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng liên vùng
1380紧急调度费用 (jǐn jí tiáo dù fèi, Emergency dispatch fee, 緊急派遣料金/きんきゅうはけんりょうきん, Kinkyū Haken Ryōkin) – Phí điều động khẩn cấp
1381运单更改费用 (yùn dān gēng gǎi fèi, Waybill amendment fee, 運送状変更料金/うんそうじょうへんこうりょうきん, Unsōjō Henkō Ryōkin) – Phí sửa đổi vận đơn
1382温控仓储费用 (wēn kòng cāng chú fèi, Temperature-controlled storage fee, 温度管理倉庫料金/おんどかんりそうこりょうきん, Ondo Kanri Sōko Ryōkin) – Phí lưu trữ kiểm soát nhiệt độ
1383可追踪费用 (kě zhuī zōng fèi, Tracking fee, 追跡サービス料金/ついせきさーびすりょうきん, Tsuiseki Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ theo dõi
1384重新装货费用 (chóng xīn zhuāng huò fèi, Reloading fee, 再積み料金/さいつみりょうきん, Sai Tsumi Ryōkin) – Phí xếp hàng lại
1385分批运输费用 (fēn pī yùn shū fèi, Partial shipment fee, 分割輸送料金/ぶんかつゆそうりょうきん, Bunkatsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển lô hàng chia nhỏ
1386装卸设备租赁费用 (zhuāng xiè shè bèi zū lìn fèi, Loading/unloading equipment rental fee, 荷役機器レンタル料金/にやくききれんたるりょうきん, Niyaku Kiki Rentaru Ryōkin) – Phí thuê thiết bị bốc xếp
1387港口附加费 (gǎng kǒu fù jiā fèi, Port surcharge, 港湾追加料金/こうわんついかりょうきん, Kōwan Tsuika Ryōkin) – Phụ phí cảng
1388特种货物运输费用 (tè zhǒng huò wù yùn shū fèi, Special cargo transport fee, 特殊貨物輸送料金/とくしゅかもつゆそうりょうきん, Tokushu Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa đặc biệt
1389货运保险费用 (huò yùn bǎo xiǎn fèi, Cargo insurance fee, 貨物保険料金/かもつほけんりょうきん, Kamotsu Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm hàng hóa
1390国际转运费用 (guó jì zhuǎn yùn fèi, International transshipment fee, 国際中継輸送料金/こくさいちゅうけいゆそうりょうきん, Kokusai Chūkei Yusō Ryōkin) – Phí trung chuyển quốc tế
1391货物标签费用 (huò wù biāo qiān fèi, Cargo labeling fee, 貨物ラベル料金/かもつらべるりょうきん, Kamotsu Raberu Ryōkin) – Phí dán nhãn hàng hóa
1392拼车运输费用 (pīn chē yùn shū fèi, Carpooling transport fee, 相乗り輸送料金/あいのりゆそうりょうきん, Ainori Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển ghép xe
1393运费押金 (yùn fèi yā jīn, Freight deposit, 輸送費デポジット/ゆそうひでぽじっと, Yusōhi Depojitto) – Tiền đặt cọc phí vận chuyển
1394特定线路附加费 (tè dìng xiàn lù fù jiā fèi, Specific route surcharge, 特定ルート追加料金/とくているーとついかりょうきん, Tokutei Rūto Tsuika Ryōkin) – Phụ phí tuyến đường cụ thể
1395车辆维护费用 (chē liàng wéi hù fèi, Vehicle maintenance fee, 車両整備料金/しゃりょうせいびりょうきん, Sharyō Seibi Ryōkin) – Phí bảo dưỡng phương tiện
1396仓储温控系统费用 (cāng chú wēn kòng xì tǒng fèi, Warehouse temperature control system fee, 倉庫温度管理システム料金/そうこおんどかんりしすてむりょうきん, Sōko Ondo Kanri Shisutemu Ryōkin) – Phí hệ thống kiểm soát nhiệt độ kho bãi
1397返程运输费用 (fǎn chéng yùn shū fèi, Return trip transport fee, 帰り輸送料金/かえりゆそうりょうきん, Kaeri Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển chiều về
1398装卸人工费用 (zhuāng xiè rén gōng fèi, Loading/unloading labor fee, 荷役人件費/にやくじんけんひ, Niyaku Jinkenhi) – Phí nhân công bốc xếp
1399客户自提费用 (kè hù zì tí fèi, Customer self-pickup fee, お客様自身引き取り料金/おきゃくさまじしんひきとりりょうきん, Okyakusama Jishin Hikitori Ryōkin) – Phí khách hàng tự nhận hàng
1400分段运输费用 (fēn duàn yùn shū fèi, Segmented transport fee, 分割輸送料金/ぶんかつゆそうりょうきん, Bunkatsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển chia đoạn
1401地方附加费 (dì fāng fù jiā fèi, Regional surcharge, 地域追加料金/ちいきついかりょうきん, Chiiki Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vùng miền
1402包装回收费用 (bāo zhuāng huí shōu fèi, Packaging recycling fee, 梱包リサイクル料金/こんぽうりさいくるりょうきん, Konpō Risaikuru Ryōkin) – Phí tái chế bao bì
1403紧急派遣费用 (jǐn jí pài qiǎn fèi, Urgent dispatch fee, 緊急派遣料金/きんきゅうはけんりょうきん, Kinkyū Haken Ryōkin) – Phí điều động khẩn cấp
1404多地点配送费用 (duō dì diǎn pèi sòng fèi, Multi-point delivery fee, 複数地点配送料金/ふくすうちてんはいそうりょうきん, Fukusū Chiten Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng nhiều điểm
1405提货延迟费用 (tí huò yán chí fèi, Pickup delay fee, 引取遅延料金/ひきとりちえんりょうきん, Hikitori Chien Ryōkin) – Phí trễ nhận hàng
1406重复装卸费用 (chóng fù zhuāng xiè fèi, Repeated loading/unloading fee, 再荷役料金/さいにやくりょうきん, Sai Niyaku Ryōkin) – Phí bốc xếp lặp lại
1407货物丢失赔偿费用 (huò wù diū shī péi cháng fèi, Cargo loss compensation fee, 貨物紛失補償料金/かもつふんしつほしょうりょうきん, Kamotsu Funshitsu Hoshō Ryōkin) – Phí bồi thường mất hàng hóa
1408周转箱使用费用 (zhōu zhuǎn xiāng shǐ yòng fèi, Turnover box usage fee, 周回箱使用料金/しゅうかいばこしようりょうきん, Shūkai Bako Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng thùng xoay vòng
1409运输时效保证费用 (yùn shū shí xiào bǎo zhèng fèi, Timely delivery guarantee fee, 配送時間保証料金/はいそうじかんほしょうりょうきん, Haisō Jikan Hoshō Ryōkin) – Phí đảm bảo thời gian vận chuyển
1410大宗货物运输费用 (dà zōng huò wù yùn shū fèi, Bulk cargo transport fee, 大量貨物輸送料金/たいりょうかもつゆそうりょうきん, Tairyō Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng số lượng lớn
1411高价值货物附加费 (gāo jià zhí huò wù fù jiā fèi, High-value cargo surcharge, 高価値貨物追加料金/こうかちかもつついかりょうきん, Kōkachi Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa giá trị cao
1412签收确认费用 (qiān shōu quèrèn fèi, Delivery confirmation fee, 受領確認料金/じゅりょうかくにんりょうきん, Juryō Kakunin Ryōkin) – Phí xác nhận nhận hàng
1413长距离运输附加费 (cháng jù lí yùn shū fù jiā fèi, Long-distance transport surcharge, 長距離輸送料金/ちょうきょりゆそうりょうきん, Chōkyori Yusō Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển đường dài
1414重量超限费用 (zhòng liàng chāo xiàn fèi, Overweight fee, 重量超過料金/じゅうりょうちょうかりょうきん, Jūryō Chōka Ryōkin) – Phí quá trọng lượng
1415危险品运输费用 (wēi xiǎn pǐn yùn shū fèi, Dangerous goods transport fee, 危険物輸送料金/きけんぶつゆそうりょうきん, Kikenbutsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng nguy hiểm
1416集装箱清洁费用 (jí zhuāng xiāng qīng jié fèi, Container cleaning fee, コンテナ清掃料金/こんてなせいそうりょうきん, Kontena Seisō Ryōkin) – Phí vệ sinh container
1417海运加急费用 (hǎi yùn jiā jí fèi, Expedited sea freight fee, 海運速達料金/かいうんそくたつりょうきん, Kaiun Sokutatsu Ryōkin) – Phí vận chuyển đường biển nhanh
1418提前预约费用 (tí qián yù yuē fèi, Early booking fee, 早期予約料金/そうきよやくりょうきん, Sōki Yoyaku Ryōkin) – Phí đặt chỗ trước
1419调度重新安排费用 (diào dù chóng xīn ān pái fèi, Rescheduling fee, 配車再調整料金/はいしゃさいちょうせいりょうきん, Haisha Sai Chōsei Ryōkin) – Phí sắp xếp lại điều phối
1420货物加固费用 (huò wù jiā gù fèi, Cargo reinforcement fee, 貨物補強料金/かもつほきょうりょうきん, Kamotsu Hokyō Ryōkin) – Phí gia cố hàng hóa
1421临时仓储费用 (lín shí cāng chú fèi, Temporary storage fee, 一時保管料金/いちじほかんりょうきん, Ichiji Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho tạm thời
1422港口拥堵附加费 (gǎng kǒu yōng dǔ fù jiā fèi, Port congestion surcharge, 港湾混雑追加料金/こうわんこんざつついかりょうきん, Kōwan Konzatsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí ùn tắc cảng
1423节假日运输费用 (jié jià rì yùn shū fèi, Holiday transport fee, 祝日輸送料金/しゅくじつゆそうりょうきん, Shukujitsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển ngày lễ
1424延误赔偿费用 (yán wù péi cháng fèi, Delay compensation fee, 遅延補償料金/ちえんほしょうりょうきん, Chien Hoshō Ryōkin) – Phí bồi thường chậm trễ
1425退货处理费用 (tuì huò chǔ lǐ fèi, Return handling fee, 返品処理料金/へんぴんしょりりょうきん, Henpin Shori Ryōkin) – Phí xử lý hàng trả lại
1426船运装卸费用 (chuán yùn zhuāng xiè fèi, Ship loading/unloading fee, 船積荷役料金/ふなづみにやくりょうきん, Funazumi Niyaku Ryōkin) – Phí bốc dỡ hàng lên/xuống tàu
1427出口报关费用 (chū kǒu bào guān fèi, Export customs declaration fee, 輸出通関料金/ゆしゅつつうかんりょうきん, Yushutsu Tsūkan Ryōkin) – Phí khai báo hải quan xuất khẩu
1428集装箱超期使用费用 (jí zhuāng xiāng chāo qī shǐ yòng fèi, Container demurrage fee, コンテナ超過利用料金/こんてなちょうかりようりょうきん, Kontena Chōka Riyō Ryōkin) – Phí sử dụng container quá hạn
1429冷藏运输附加费 (lěng cáng yùn shū fù jiā fèi, Refrigerated transport surcharge, 冷蔵輸送追加料金/れいぞうゆそうついかりょうきん, Reizō Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển hàng lạnh
1430出发地提货费用 (chū fā dì tí huò fèi, Origin pickup fee, 発地引取料金/はっちひきとりりょうきん, Hacchi Hikitori Ryōkin) – Phí lấy hàng từ nơi khởi điểm
1431到达地交货费用 (dào dá dì jiāo huò fèi, Destination delivery fee, 到着地配送料金/とうちゃくちはいそうりょうきん, Tōchakuchi Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng đến nơi nhận
1432平台服务费用 (píng tái fú wù fèi, Platform service fee, プラットフォームサービス料金/ぷらっとふぉーむさーびすりょうきん, Purattofōmu Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ nền tảng
1433回程空箱费用 (huí chéng kōng xiāng fèi, Return empty container fee, 空コンテナ返却料金/からこんてなへんきゃくりょうきん, Kara Kontena Henkyaku Ryōkin) – Phí trả container rỗng
1434多式联运费用 (duō shì lián yùn fèi, Intermodal transport fee, 複合輸送料金/ふくごうゆそうりょうきん, Fukugō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển liên vận
1435缺货处理费用 (quē huò chǔ lǐ fèi, Out-of-stock handling fee, 欠品処理料金/けっぴんしょりりょうきん, Keppin Shori Ryōkin) – Phí xử lý thiếu hàng
1436港口使用费用 (gǎng kǒu shǐ yòng fèi, Port usage fee, 港湾利用料金/こうわんりようりょうきん, Kōwan Riyō Ryōkin) – Phí sử dụng cảng
1437分拣费用 (fēn jiǎn fèi, Sorting fee, 仕分け料金/しわけりょうきん, Shiwake Ryōkin) – Phí phân loại hàng hóa
1438短途运输附加费 (duǎn tú yùn shū fù jiā fèi, Short-distance transport surcharge, 短距離輸送追加料金/たんきょりゆそうついかりょうきん, Tankyori Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển cự ly ngắn
1439出口港检查费用 (chū kǒu gǎng jiǎn chá fèi, Export port inspection fee, 輸出港検査料金/ゆしゅつこうけんさりょうきん, Yushutsukō Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra tại cảng xuất khẩu
1440目的港清关费用 (mù dì gǎng qīng guān fèi, Destination port customs clearance fee, 到着港通関料金/とうちゃくこうつうかんりょうきん, Tōchakukō Tsūkan Ryōkin) – Phí thông quan tại cảng đích
1441紧急调货费用 (jǐn jí diào huò fèi, Emergency goods dispatch fee, 緊急配送料金/きんきゅうはいそうりょうきん, Kinkyū Haisō Ryōkin) – Phí điều hàng khẩn cấp
1442提前交货附加费 (tí qián jiāo huò fù jiā fèi, Early delivery surcharge, 早期納品追加料金/そうきのうひんついかりょうきん, Sōki Nōhin Tsuika Ryōkin) – Phụ phí giao hàng sớm
1443晚间运输费用 (wǎn jiān yùn shū fèi, Night transport fee, 夜間輸送料金/やかんゆそうりょうきん, Yakan Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển ban đêm
1444超高货物运输费用 (chāo gāo huò wù yùn shū fèi, Oversized cargo transport fee, 超大型貨物輸送料金/ちょうおおがたかもつゆそうりょうきん, Chōōgata Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng quá khổ
1445特种设备使用费用 (tè zhǒng shè bèi shǐ yòng fèi, Special equipment usage fee, 特殊設備利用料金/とくしゅせつびりようりょうきん, Tokushu Setsubi Riyō Ryōkin) – Phí sử dụng thiết bị đặc biệt
1446短期仓储费用 (duǎn qī cāng chú fèi, Short-term storage fee, 短期保管料金/たんきほかんりょうきん, Tanki Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho ngắn hạn
1447重复提货费用 (chóng fù tí huò fèi, Repeated pickup fee, 再引取料金/さいひきとりりょうきん, Sai Hikitori Ryōkin) – Phí lấy hàng nhiều lần
1448定制化运输费用 (dìng zhì huà yùn shū fèi, Customized transport fee, カスタマイズ輸送料金/かすたまいずゆそうりょうきん, Kasutamaizu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển tùy chỉnh
1449改航费用 (gǎi háng fèi, Route alteration fee, 航路変更料金/こうろへんこうりょうきん, Kōro Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi lộ trình
1450装卸超时费用 (zhuāng xiè chāo shí fèi, Loading/unloading overtime fee, 荷役超過時間料金/にやくちょうかじかんりょうきん, Niyaku Chōka Jikan Ryōkin) – Phí bốc/dỡ hàng quá giờ
1451保温运输附加费 (bǎo wēn yùn shū fù jiā fèi, Temperature-controlled transport surcharge, 保温輸送追加料金/ほおんゆそうついかりょうきん, Hoon Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển kiểm soát nhiệt độ
1452未装货取消费用 (wèi zhuāng huò qǔ xiāo fèi, Unloaded cargo cancellation fee, 未積載キャンセル料金/みせきさいきゃんせるりょうきん, Mise Kisai Kyanseru Ryōkin) – Phí hủy chuyến hàng chưa xếp
1453空驶费用 (kōng shǐ fèi, Empty trip fee, 空走料金/くうそうりょうきん, Kūsō Ryōkin) – Phí chuyến xe chạy rỗng
1454合同变更费用 (hé tóng biàn gēng fèi, Contract modification fee, 契約変更料金/けいやくへんこうりょうきん, Keiyaku Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi hợp đồng
1455超宽货物运输费用 (chāo kuān huò wù yùn shū fèi, Oversized width cargo transport fee, 超幅貨物輸送料金/ちょうはばかもつゆそうりょうきん, Chōhaba Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa quá rộng
1456港口安保附加费 (gǎng kǒu ān bǎo fù jiā fèi, Port security surcharge, 港湾警備追加料金/こうわんけいびついかりょうきん, Kōwan Keibi Tsuika Ryōkin) – Phụ phí an ninh cảng
1457快速通关费用 (kuài sù tōng guān fèi, Fast customs clearance fee, スピード通関料金/すぴーどつうかんりょうきん, Supīdo Tsūkan Ryōkin) – Phí thông quan nhanh
1458退货再运输费用 (tuì huò zài yùn shū fèi, Return goods transport fee, 返品再輸送料金/へんぴんさいゆそうりょうきん, Henpin Sai Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng trả lại
1459多点配送费用 (duō diǎn pèi sòng fèi, Multi-point delivery fee, 複数配送料金/ふくすうはいそうりょうきん, Fukusū Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng nhiều điểm
1460夜间装卸费用 (yè jiān zhuāng xiè fèi, Night loading/unloading fee, 夜間荷役料金/やかんにやくりょうきん, Yakan Niyaku Ryōkin) – Phí bốc/dỡ hàng ban đêm
1461可追溯服务费用 (kě zhuī sù fú wù fèi, Traceability service fee, 追跡可能サービス料金/ついせきかのうさーびすりょうきん, Tsuiseki Kanō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ truy vết
1462危险货物处理费用 (wēi xiǎn huò wù chǔ lǐ fèi, Hazardous goods handling fee, 危険貨物処理料金/きけんかもつしょりりょうきん, Kiken Kamotsu Shori Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa nguy hiểm
1463出口单证制作费用 (chū kǒu dān zhèng zhì zuò fèi, Export documentation preparation fee, 輸出書類作成料金/ゆしゅつしょるいさくせいりょうきん, Yushutsu Shorui Sakusei Ryōkin) – Phí chuẩn bị chứng từ xuất khẩu
1464船舶滞留费用 (chuán bò zhì liú fèi, Vessel detention fee, 船舶遅延料金/せんぱくちえんりょうきん, Senpaku Chien Ryōkin) – Phí giữ tàu quá hạn
1465货物过磅费用 (huò wù guò bàng fèi, Cargo weighing fee, 荷物計量料金/にもつけいりょうりょうきん, Nimotsu Keiryō Ryōkin) – Phí cân hàng hóa
1466物流咨询费用 (wù liú zī xún fèi, Logistics consulting fee, 物流コンサル料金/ぶつりゅうこんさるりょうきん, Butsuryū Konsaru Ryōkin) – Phí tư vấn logistics
1467提单更改费用 (tí dān gēng gǎi fèi, Bill of lading amendment fee, 船荷証券変更料金/ふなにしょうけんへんこうりょうきん, Funani Shōken Henkō Ryōkin) – Phí sửa đổi vận đơn
1468逾期付款附加费 (yú qī fù kuǎn fù jiā fèi, Late payment surcharge, 延滞料金/えんたいりょうきん, Entai Ryōkin) – Phụ phí thanh toán trễ
1469海关查验费用 (hǎi guān chá yàn fèi, Customs inspection fee, 税関検査料金/ぜいかんけんさりょうきん, Zeikan Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra hải quan
1470集装箱门到门运输费用 (jí zhuāng xiāng mén dào mén yùn shū fèi, Door-to-door container transport fee, ドア・ツー・ドアコンテナ輸送料金/どあつーどあこんてなゆそうりょうきん, Doa-tsū-Doa Kontena Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển container từ cửa đến cửa
1471快速交货费用 (kuài sù jiāo huò fèi, Express delivery fee, 速達配送料金/そくたつはいそうりょうきん, Sokutatsu Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng nhanh
1472回空返程费用 (huí kōng fǎn chéng fèi, Backhaul empty trip fee, 回送空車料金/かいそうくうしゃりょうきん, Kaisō Kūsha Ryōkin) – Phí xe quay về rỗng
1473仓储加班费用 (cāng chú jiā bān fèi, Overtime warehousing fee, 倉庫残業料金/そうこざんぎょうりょうきん, Sōko Zangyō Ryōkin) – Phí làm thêm giờ tại kho
1474配货管理费用 (pèi huò guǎn lǐ fèi, Cargo allocation management fee, 貨物割当管理料金/かもつわりあてかんりりょうきん, Kamotsu Wariate Kanri Ryōkin) – Phí quản lý phân phối hàng hóa
1475温控装卸费用 (wēn kòng zhuāng xiè fèi, Temperature-controlled loading/unloading fee, 温度調節荷役料金/おんどちょうせつにやくりょうきん, Ondo Chōsetsu Niyaku Ryōkin) – Phí bốc/dỡ hàng kiểm soát nhiệt độ
1476航空货物优先费 (háng kōng huò wù yōu xiān fèi, Air cargo priority fee, 航空貨物優先料金/こうくうかもつゆうせんりょうきん, Kōkū Kamotsu Yūsen Ryōkin) – Phí ưu tiên hàng hóa hàng không
1477停靠附加费用 (tíng kào fù jiā fèi, Docking surcharge, 停泊追加料金/ていはくついかりょうきん, Teihaku Tsuika Ryōkin) – Phụ phí neo đậu tàu
1478港口维修费用 (gǎng kǒu wéi xiū fèi, Port maintenance fee, 港湾整備料金/こうわんせいびりょうきん, Kōwan Seibi Ryōkin) – Phí bảo trì cảng
1479包装服务费用 (bāo zhuāng fú wù fèi, Packaging service fee, 梱包サービス料金/こんぽうさーびすりょうきん, Konpō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ đóng gói
1480船期延误赔偿费 (chuán qī yán wù péi cháng fèi, Compensation fee for vessel delay, 航海遅延補償料金/こうかいちえんほしょうりょうきん, Kōkai Chien Hoshō Ryōkin) – Phí bồi thường do tàu chậm
1481超重货物运输费用 (chāo zhòng huò wù yùn shū fèi, Overweight cargo transport fee, 超過重量貨物輸送料金/ちょうかじゅうりょうかもつゆそうりょうきん, Chōka Jūryō Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng quá nặng
1482临时仓库费用 (lín shí cāng kù fèi, Temporary warehouse fee, 臨時倉庫料金/りんじそうこりょうきん, Rinji Sōko Ryōkin) – Phí sử dụng kho tạm thời
1483大型设备运输费用 (dà xíng shè bèi yùn shū fèi, Large equipment transport fee, 大型設備輸送料金/おおがたせつびゆそうりょうきん, Ōgata Setsubi Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển thiết bị lớn
1484冷藏集装箱费用 (lěng cáng jí zhuāng xiāng fèi, Refrigerated container fee, 冷凍コンテナ料金/れいとうこんてなりょうきん, Reitō Kontena Ryōkin) – Phí container lạnh
1485货物拆箱费用 (huò wù chāi xiāng fèi, Cargo unpacking fee, 荷物解体料金/にもつかいたいりょうきん, Nimotsu Kaitai Ryōkin) – Phí tháo dỡ hàng hóa
1486零担货运费用 (líng dān huò yùn fèi, Less-than-truckload freight fee, 混載貨物料金/こんさいかもつりょうきん, Konsai Kamotsu Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng lẻ
1487超高货物运输费用 (chāo gāo huò wù yùn shū fèi, Oversized height cargo transport fee, 超高さ貨物輸送料金/ちょうたかさかもつゆそうりょうきん, Chōtakasa Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa quá cao
1488危险品附加费用 (wēi xiǎn pǐn fù jiā fèi, Hazardous materials surcharge, 危険物追加料金/きけんぶつついかりょうきん, Kikenbutsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa nguy hiểm
1489港口调度费用 (gǎng kǒu diào dù fèi, Port scheduling fee, 港湾調整料金/こうわんちょうせいりょうきん, Kōwan Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối cảng
1490签发提货单费用 (qiān fā tí huò dān fèi, Delivery order issuance fee, 配送指示書発行料金/はいそうしじしょはっこうりょうきん, Haisō Shijisho Hakkō Ryōkin) – Phí phát hành lệnh giao hàng
1491碳排放附加费 (tàn pái fàng fù jiā fèi, Carbon emission surcharge, 炭素排出追加料金/たんそはいしゅつついかりょうきん, Tanso Haishutsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí khí thải carbon
1492货物跟踪服务费用 (huò wù gēn zōng fú wù fèi, Cargo tracking service fee, 貨物追跡サービス料金/かもつついせきさーびすりょうきん, Kamotsu Tsuiseki Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ theo dõi hàng hóa
1493仓库租赁费用 (cāng kù zū lìn fèi, Warehouse rental fee, 倉庫賃貸料金/そうこちんたいりょうきん, Sōko Chintai Ryōkin) – Phí thuê kho
1494起吊设备费用 (qǐ diào shè bèi fèi, Lifting equipment fee, クレーン機材料金/くれーんきざいりょうきん, Kurēn Kizai Ryōkin) – Phí sử dụng thiết bị nâng
1495海运保险费用 (hǎi yùn bǎo xiǎn fèi, Maritime insurance fee, 海上保険料金/かいじょうほけんりょうきん, Kaijō Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm hàng hải
1496关税代理服务费用 (guān shuì dài lǐ fú wù fèi, Customs duty agent fee, 関税代行サービス料金/かんぜいだいこうさーびすりょうきん, Kanzei Daikō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ đại lý thuế hải quan
1497限时运输服务费用 (xiàn shí yùn shū fú wù fèi, Time-limited transport service fee, 時間指定輸送料金/じかんしていゆそうりょうきん, Jikan Shitei Yusō Ryōkin) – Phí dịch vụ vận chuyển thời gian cụ thể
1498换装费用 (huàn zhuāng fèi, Transloading fee, 積み替え料金/つみかえりょうきん, Tsumikae Ryōkin) – Phí chuyển tải
1499增值服务费用 (zēng zhí fú wù fèi, Value-added service fee, 付加価値サービス料金/ふかかちさーびすりょうきん, Fukakachi Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ giá trị gia tăng
1500数据报告服务费用 (shù jù bào gào fú wù fèi, Data reporting service fee, データレポートサービス料金/でーたれぽーとさーびすりょうきん, Dēta Repōto Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ báo cáo dữ liệu
1501运送文件寄送费用 (yùn sòng wén jiàn jì sòng fèi, Document shipping fee, 文書配送料金/ぶんしょはいそうりょうきん, Bunsho Haisō Ryōkin) – Phí gửi tài liệu vận chuyển
1502多式联运费用 (duō shì lián yùn fèi, Intermodal transportation fee, 複合輸送料金/ふくごうゆそうりょうきん, Fukugō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển liên phương thức
1503货物加固费用 (huò wù jiā gù fèi, Cargo reinforcement fee, 荷物固定料金/にもつこていりょうきん, Nimotsu Kotei Ryōkin) – Phí gia cố hàng hóa
1504超宽货物运输费用 (chāo kuān huò wù yùn shū fèi, Overwidth cargo transport fee, 超幅貨物輸送料金/ちょうはばかもつゆそうりょうきん, Chōhaba Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa quá rộng
1505停港滞留费用 (tíng gǎng zhì liú fèi, Port detention fee, 港湾滞留料金/こうわんたいりゅうりょうきん, Kōwan Tairyū Ryōkin) – Phí lưu cảng
1506运单修改费用 (yùn dān xiū gǎi fèi, Waybill amendment fee, 運送状変更料金/うんそうじょうへんこうりょうきん, Unsōjō Henkō Ryōkin) – Phí sửa đổi vận đơn
1507中转站费用 (zhōng zhuǎn zhàn fèi, Transshipment station fee, 中継ステーション料金/ちゅうけいすてーしょんりょうきん, Chūkei Sutēshon Ryōkin) – Phí trạm trung chuyển
1508堆场费用 (duī chǎng fèi, Yard fee, ヤード料金/やーどりょうきん, Yādo Ryōkin) – Phí bãi lưu hàng
1509货物拼箱费用 (huò wù pīn xiāng fèi, Cargo consolidation fee, 混載コンテナ料金/こんさいこんてなりょうきん, Konsai Kontena Ryōkin) – Phí ghép container
1510设备维护费用 (shè bèi wéi hù fèi, Equipment maintenance fee, 設備メンテナンス料金/せつびめんてなんすりょうきん, Setsubi Mentenasu Ryōkin) – Phí bảo trì thiết bị
1511货物保险服务费用 (huò wù bǎo xiǎn fú wù fèi, Cargo insurance service fee, 貨物保険サービス料金/かもつほけんさーびすりょうきん, Kamotsu Hoken Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ bảo hiểm hàng hóa
1512码头使用费用 (mǎ tóu shǐ yòng fèi, Terminal usage fee, ターミナル使用料金/たーみなるしようりょうきん, Tāminaru Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng bến cảng
1513空箱退回费用 (kōng xiāng tuì huí fèi, Empty container return fee, 空コンテナ返却料金/からこんてなへんきゃくりょうきん, Kara Kontena Henkyaku Ryōkin) – Phí trả lại container rỗng
1514货物清关费用 (huò wù qīng guān fèi, Cargo customs clearance fee, 貨物通関料金/かもつつうかんりょうきん, Kamotsu Tsūkan Ryōkin) – Phí thông quan hàng hóa
1515装卸设备租赁费用 (zhuāng xiè shè bèi zū lìn fèi, Loading/unloading equipment rental fee, 荷役機材賃貸料金/にやくきざいちんたいりょうきん, Niyaku Kizai Chintai Ryōkin) – Phí thuê thiết bị bốc/dỡ
1516单独车运输费用 (dān dú chē yùn shū fèi, Dedicated vehicle transport fee, 専用車輸送料金/せんようしゃゆそうりょうきん, Sen’yōsha Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển bằng xe chuyên dụng
1517全天候运输附加费 (quán tiān hòu yùn shū fù jiā fèi, All-weather transport surcharge, 全天候輸送追加料金/ぜんてんこうゆそうついかりょうきん, Zentenkō Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển mọi thời tiết
1518海上运送优先费 (hǎi shàng yùn sòng yōu xiān fèi, Priority sea shipping fee, 海上輸送優先料金/かいじょうゆそうゆうせんりょうきん, Kaijō Yusō Yūsen Ryōkin) – Phí ưu tiên vận chuyển đường biển
1519定时提货费用 (dìng shí tí huò fèi, Scheduled pick-up fee, 時間指定引取料金/じかんしていひきとりりょうきん, Jikan Shitei Hikitori Ryōkin) – Phí nhận hàng theo lịch hẹn
1520仓储保管费用 (cāng chú bǎo guǎn fèi, Warehousing and storage fee, 倉庫保管料金/そうこほかんりょうきん, Sōko Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho bảo quản
1521装载费用 (zhuāng zài fèi, Loading fee, 積載料金/せきさいりょうきん, Sekisai Ryōkin) – Phí bốc xếp hàng hóa
1522卸货延误赔偿费 (xiè huò yán wù péi cháng fèi, Unloading delay compensation fee, 荷降遅延補償料金/におろしちえんほしょうりょうきん, Nioroshi Chien Hoshō Ryōkin) – Phí bồi thường do chậm trễ dỡ hàng
1523仓库转运费用 (cāng kù zhuǎn yùn fèi, Warehouse transshipment fee, 倉庫転送料金/そうこてんそうりょうきん, Sōko Tensō Ryōkin) – Phí trung chuyển tại kho
1524货物加热费用 (huò wù jiā rè fèi, Cargo heating fee, 貨物加熱料金/かもつかねつりょうきん, Kamotsu Kanetsu Ryōkin) – Phí làm nóng hàng hóa
1525物流监控费用 (wù liú jiān kòng fèi, Logistics monitoring fee, 物流監視料金/ぶつりゅうかんしりょうきん, Butsuryū Kanshi Ryōkin) – Phí giám sát logistics
1526仓储搬运费用 (cāng chú bān yùn fèi, Warehousing handling fee, 倉庫搬運料金/そうこはんうんりょうきん, Sōko Han’un Ryōkin) – Phí vận chuyển trong kho
1527集装箱检查费用 (jí zhuāng xiāng jiǎn chá fèi, Container inspection fee, コンテナ検査料金/こんてなけんさりょうきん, Kontena Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra container
1528货物包装检验费用 (huò wù bāo zhuāng jiǎn yàn fèi, Cargo packaging inspection fee, 貨物梱包検査料金/かもつこんぽうけんさりょうきん, Kamotsu Konpō Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra đóng gói hàng hóa
1529运输流程优化费用 (yùn shū liú chéng yōu huà fèi, Transport process optimization fee, 輸送プロセス最適化料金/ゆそうぷろせすさいてきかりょうきん, Yusō Purosesu Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa quy trình vận chuyển
1530货物临时储存费用 (huò wù lín shí chǔ cún fèi, Temporary cargo storage fee, 貨物一時保管料金/かもついちじほかんりょうきん, Kamotsu Ichiji Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ hàng hóa tạm thời
1531货物加固服务费用 (huò wù jiā gù fú wù fèi, Cargo reinforcement service fee, 貨物補強サービス料金/かもつほきょうさーびすりょうきん, Kamotsu Hokyō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ gia cố hàng hóa
1532运输数据分析费用 (yùn shū shù jù fēn xī fèi, Transport data analysis fee, 輸送データ分析料金/ゆそうでーたぶんせきりょうきん, Yusō Dēta Bunseki Ryōkin) – Phí phân tích dữ liệu vận chuyển
1533跨境清关费用 (kuà jìng qīng guān fèi, Cross-border customs clearance fee, 国境を越えた通関料金/こっきょうをこえたつうかんりょうきん, Kokkyō o Koeta Tsūkan Ryōkin) – Phí thông quan xuyên biên giới
1534货物重新打包费用 (huò wù chóngxīn dǎ bāo fèi, Cargo repackaging fee, 貨物再梱包料金/かもつさいこんぽうりょうきん, Kamotsu Saikonpō Ryōkin) – Phí đóng gói lại hàng hóa
1535运输合同管理费 (yùn shū hé tóng guǎn lǐ fèi, Transport contract management fee, 輸送契約管理料金/ゆそうけいやくかんりりょうきん, Yusō Keiyaku Kanri Ryōkin) – Phí quản lý hợp đồng vận chuyển
1536仓库安全检查费用 (cāng kù ān quán jiǎn chá fèi, Warehouse safety inspection fee, 倉庫安全検査料金/そうこあんぜんけんさりょうきん, Sōko Anzen Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra an toàn kho
1537货物温控监测费用 (huò wù wēn kòng jiān cè fèi, Cargo temperature monitoring fee, 貨物温度監視料金/かもつおんどかんしりょうきん, Kamotsu Ondo Kanshi Ryōkin) – Phí giám sát nhiệt độ hàng hóa
1538运输设备租赁费用 (yùn shū shè bèi zū lìn fèi, Transport equipment leasing fee, 輸送設備リース料金/ゆそうせつびりーすりょうきん, Yusō Setsubi Rīsu Ryōkin) – Phí thuê thiết bị vận chuyển
1539货物预警服务费用 (huò wù yù jǐng fú wù fèi, Cargo alert service fee, 貨物アラートサービス料金/かもつあらーとさーびすりょうきん, Kamotsu Arāto Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ cảnh báo hàng hóa
1540运输风险评估费用 (yùn shū fēng xiǎn píng gū fèi, Transport risk assessment fee, 輸送リスク評価料金/ゆそうりすくひょうかりょうきん, Yusō Risuku Hyōka Ryōkin) – Phí đánh giá rủi ro vận chuyển
1541仓库自动化系统费用 (cāng kù zì dòng huà xì tǒng fèi, Warehouse automation system fee, 倉庫自動化システム料金/そうこじどうかしすてむりょうきん, Sōko Jidōka Shisutemu Ryōkin) – Phí hệ thống tự động hóa kho
1542货物保险理赔费用 (huò wù bǎo xiǎn lǐ péi fèi, Cargo insurance claims fee, 貨物保険請求料金/かもつほけんせいきゅうりょうきん, Kamotsu Hoken Seikyū Ryōkin) – Phí yêu cầu bồi thường bảo hiểm hàng hóa
1543仓储温湿度控制费 (cāng chú wēn shī dù kòng zhì fèi, Warehouse temperature and humidity control fee, 倉庫温湿度管理料金/そうこおんしつどかんりりょうきん, Sōko Onshitsudo Kanri Ryōkin) – Phí kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm tại kho
1544运输路径优化费用 (yùn shū lù jìng yōu huà fèi, Transport route optimization fee, 輸送ルート最適化料金/ゆそうるーとさいてきかりょうきん, Yusō Rūto Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa lộ trình vận chuyển
1545仓库库存管理费 (cāng kù kù cún guǎn lǐ fèi, Warehouse inventory management fee, 倉庫在庫管理料金/そうこざいこかんりりょうきん, Sōko Zaiko Kanri Ryōkin) – Phí quản lý tồn kho tại kho
1546货物紧急调度费用 (huò wù jǐn jí tiáo dù fèi, Cargo emergency dispatch fee, 貨物緊急配車料金/かもつきんきゅうはいしゃりょうきん, Kamotsu Kinkyū Haisha Ryōkin) – Phí điều động khẩn cấp hàng hóa
1547运输文件存储费用 (yùn shū wén jiàn cún chǔ fèi, Transport document storage fee, 輸送書類保管料金/ゆそうしょるいほかんりょうきん, Yusō Shorui Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ tài liệu vận chuyển
1548仓库能源消耗费 (cāng kù néng yuán xiāo hào fèi, Warehouse energy consumption fee, 倉庫エネルギー消費料金/そうこえねるぎーしょうひりょうきん, Sōko Enerugī Shōhi Ryōkin) – Phí tiêu thụ năng lượng tại kho
1549货物转运服务费用 (huò wù zhuǎn yùn fú wù fèi, Cargo transshipment service fee, 貨物転送サービス料金/かもつてんそうさーびすりょうきん, Kamotsu Tensō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ trung chuyển hàng hóa
1550运输延误管理费 (yùn shū yán wù guǎn lǐ fèi, Transport delay management fee, 輸送遅延管理料金/ゆそうちえんかんりりょうきん, Yusō Chien Kanri Ryōkin) – Phí quản lý chậm trễ vận chuyển
1551仓储安全维护费 (cāng chú ān quán wéi hù fèi, Warehouse safety maintenance fee, 倉庫安全維持料金/そうこあんぜんいじりょうきん, Sōko Anzen Iji Ryōkin) – Phí bảo trì an toàn kho
1552货物追踪系统费用 (huò wù zhuī zōng xì tǒng fèi, Cargo tracking system fee, 貨物追跡システム料金/かもつついせきしすてむりょうきん, Kamotsu Tsuiseki Shisutemu Ryōkin) – Phí hệ thống theo dõi hàng hóa
1553运输计划变更费用 (yùn shū jì huà biàn gēng fèi, Transport plan change fee, 輸送計画変更料金/ゆそうけいかくへんこうりょうきん, Yusō Keikaku Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi kế hoạch vận chuyển
1554货物分类处理费用 (huò wù fēn lèi chǔ lǐ fèi, Cargo classification handling fee, 貨物分類処理料金/かもつぶんるいしょりりょうきん, Kamotsu Bunrui Shori Ryōkin) – Phí xử lý phân loại hàng hóa
1555仓库清洁费用 (cāng kù qīng jié fèi, Warehouse cleaning fee, 倉庫清掃料金/そうこせいそうりょうきん, Sōko Seisō Ryōkin) – Phí dọn dẹp kho
1556货物温度记录费用 (huò wù wēn dù jì lù fèi, Cargo temperature recording fee, 貨物温度記録料金/かもつおんどきろくりょうきん, Kamotsu Ondo Kiroku Ryōkin) – Phí ghi chép nhiệt độ hàng hóa
1557运输效率提升费用 (yùn shū xiào lǜ tí shēng fèi, Transport efficiency improvement fee, 輸送効率向上料金/ゆそうこうりつこうじょうりょうきん, Yusō Kōritsu Kōjō Ryōkin) – Phí nâng cao hiệu quả vận chuyển
1558货物临时冻结费用 (huò wù lín shí dòng jié fèi, Temporary cargo freezing fee, 貨物一時凍結料金/かもついちじとうけつりょうきん, Kamotsu Ichiji Tōketsu Ryōkin) – Phí đóng băng tạm thời hàng hóa
1559仓库货物盘点费用 (cāng kù huò wù pán diǎn fèi, Warehouse inventory audit fee, 倉庫在庫棚卸料金/そうこざいこたなおろしりょうきん, Sōko Zaiko Tanaoroshi Ryōkin) – Phí kiểm kê tồn kho tại kho
1560货物装载平衡费用 (huò wù zhuāng zài píng héng fèi, Cargo load balancing fee, 貨物積載バランス料金/かもつせきさいばらんすりょうきん, Kamotsu Sekisai Baransu Ryōkin) – Phí cân bằng tải hàng hóa
1561紧急转运费用 (jǐn jí zhuǎn yùn fèi, Emergency transshipment fee, 緊急転送料金/きんきゅうてんそうりょうきん, Kinkyū Tensō Ryōkin) – Phí trung chuyển khẩn cấp
1562货物锁定费用 (huò wù suǒ dìng fèi, Cargo locking fee, 貨物ロック料金/かもつろっくりょうきん, Kamotsu Rokku Ryōkin) – Phí khóa hàng hóa
1563运输路线变更费用 (yùn shū lù xiàn biàn gēng fèi, Transport route change fee, 輸送ルート変更料金/ゆそうるーとへんこうりょうきん, Yusō Rūto Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi tuyến đường vận chuyển
1564仓库温控维护费用 (cāng kù wēn kòng wéi hù fèi, Warehouse temperature control maintenance fee, 倉庫温度管理保守料金/そうこおんどかんりほしゅりょうきん, Sōko Ondo Kanri Hoshu Ryōkin) – Phí bảo trì hệ thống kiểm soát nhiệt độ tại kho
1565货物风险评估费用 (huò wù fēng xiǎn píng gū fèi, Cargo risk assessment fee, 貨物リスク評価料金/かもつりすくひょうかりょうきん, Kamotsu Risuku Hyōka Ryōkin) – Phí đánh giá rủi ro hàng hóa
1566运输资源优化费用 (yùn shū zī yuán yōu huà fèi, Transport resource optimization fee, 輸送リソース最適化料金/ゆそうりそーすさいてきかりょうきん, Yusō Risōsu Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa nguồn lực vận chuyển
1567货物装载监控费用 (huò wù zhuāng zài jiān kòng fèi, Cargo loading monitoring fee, 貨物積載監視料金/かもつせきさいかんしりょうきん, Kamotsu Sekisai Kanshi Ryōkin) – Phí giám sát bốc xếp hàng hóa
1568运输合同审查费用 (yùn shū hé tóng shěn chá fèi, Transport contract review fee, 輸送契約審査料金/ゆそうけいやくしんさりょうきん, Yusō Keiyaku Shinsa Ryōkin) – Phí kiểm tra hợp đồng vận chuyển
1569货物再包装费用 (huò wù zài bāo zhuāng fèi, Cargo repackaging fee, 貨物再梱包料金/かもつさいこんぽうりょうきん, Kamotsu Saikonpō Ryōkin) – Phí đóng gói lại hàng hóa
1570运输监控系统费用 (yùn shū jiān kòng xì tǒng fèi, Transport monitoring system fee, 輸送監視システム料金/ゆそうかんししすてむりょうきん, Yusō Kanshi Shisutemu Ryōkin) – Phí hệ thống giám sát vận chuyển
1571仓库货物移位费用 (cāng kù huò wù yí wèi fèi, Warehouse cargo repositioning fee, 倉庫貨物移動料金/そうこかもついどうりょうきん, Sōko Kamotsu Idō Ryōkin) – Phí di chuyển lại hàng hóa trong kho
1572货物拆分费用 (huò wù chāi fēn fèi, Cargo splitting fee, 貨物分割料金/かもつぶんかつりょうきん, Kamotsu Bunkatsu Ryōkin) – Phí chia nhỏ hàng hóa
1573运输合规审查费用 (yùn shū hé guī shěn chá fèi, Transport compliance review fee, 輸送コンプライアンス審査料金/ゆそうこんぷらいあんすしんさりょうきん, Yusō Konpuraiansu Shinsa Ryōkin) – Phí kiểm tra tuân thủ vận chuyển
1574货物安全加固费用 (huò wù ān quán jiā gù fèi, Cargo safety reinforcement fee, 貨物安全補強料金/かもつあんぜんほきょうりょうきん, Kamotsu Anzen Hokyō Ryōkin) – Phí gia cố an toàn hàng hóa
1575仓库能源管理费用 (cāng kù néng yuán guǎn lǐ fèi, Warehouse energy management fee, 倉庫エネルギー管理料金/そうこえねるぎーかんりりょうきん, Sōko Enerugī Kanri Ryōkin) – Phí quản lý năng lượng tại kho
1576运输需求预测费用 (yùn shū xū qiú yù cè fèi, Transport demand forecasting fee, 輸送需要予測料金/ゆそうじゅようよそくりょうきん, Yusō Juyō Yosoku Ryōkin) – Phí dự báo nhu cầu vận chuyển
1577货物装载优化费用 (huò wù zhuāng zài yōu huà fèi, Cargo loading optimization fee, 貨物積載最適化料金/かもつせきさいさいてきかりょうきん, Kamotsu Sekisai Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa bốc xếp hàng hóa
1578仓库物流协调费 (cāng kù wù liú xié tiáo fèi, Warehouse logistics coordination fee, 倉庫物流調整料金/そうこぶつりゅうちょうせいりょうきん, Sōko Butsuryū Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối logistics tại kho
1579运输文件电子化费用 (yùn shū wén jiàn diàn zǐ huà fèi, Transport document digitization fee, 輸送書類デジタル化料金/ゆそうしょるいでじたるかりょうきん, Yusō Shorui Dejitaru-ka Ryōkin) – Phí số hóa tài liệu vận chuyển
1580货物转运保险费用 (huò wù zhuǎn yùn bǎo xiǎn fèi, Cargo transshipment insurance fee, 貨物転送保険料金/かもつてんそうほけんりょうきん, Kamotsu Tensō Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm chuyển tiếp hàng hóa
1581仓库安全培训费用 (cāng kù ān quán péi xùn fèi, Warehouse safety training fee, 倉庫安全トレーニング料金/そうこあんぜんとれーにんぐりょうきん, Sōko Anzen Torēningu Ryōkin) – Phí đào tạo an toàn kho
1582货物防护措施费用 (huò wù fáng hù cuò shī fèi, Cargo protective measures fee, 貨物防護措置料金/かもつぼうごそちりょうきん, Kamotsu Bōgo Sochi Ryōkin) – Phí biện pháp bảo vệ hàng hóa
1583运输环境合规费 (yùn shū huán jìng hé guī fèi, Transport environmental compliance fee, 輸送環境コンプライアンス料金/ゆそうかんきょうこんぷらいあんすりょうきん, Yusō Kankyō Konpuraiansu Ryōkin) – Phí tuân thủ môi trường vận chuyển
1584货物延误管理费 (huò wù yán wù guǎn lǐ fèi, Cargo delay management fee, 貨物遅延管理料金/かもつちえんかんりりょうきん, Kamotsu Chien Kanri Ryōkin) – Phí quản lý chậm trễ hàng hóa
1585运输设备安装费用 (yùn shū shè bèi ān zhuāng fèi, Transport equipment installation fee, 輸送設備設置料金/ゆそうせつびせっちりょうきん, Yusō Setsubi Secchi Ryōkin) – Phí lắp đặt thiết bị vận chuyển
1586仓库数据管理费 (cāng kù shù jù guǎn lǐ fèi, Warehouse data management fee, 倉庫データ管理料金/そうこでーたかんりりょうきん, Sōko Dēta Kanri Ryōkin) – Phí quản lý dữ liệu tại kho
1587货物运输跟踪系统费用 (huò wù yùn shū gēn zōng xì tǒng fèi, Cargo transport tracking system fee, 貨物輸送追跡システム料金/かもつゆそうついせきしすてむりょうきん, Kamotsu Yusō Tsuiseki Shisutemu Ryōkin) – Phí hệ thống theo dõi vận chuyển hàng hóa
1588仓库自动化设备费用 (cāng kù zì dòng huà shè bèi fèi, Warehouse automation equipment fee, 倉庫自動化設備料金/そうこじどうかせつびりょうきん, Sōko Jidōka Setsubi Ryōkin) – Phí thiết bị tự động hóa kho
1589运输文件存档费 (yùn shū wén jiàn cún dàng fèi, Transport document archiving fee, 輸送書類アーカイブ料金/ゆそうしょるいあーかいぶりょうきん, Yusō Shorui Ākaibu Ryōkin) – Phí lưu trữ hồ sơ vận chuyển
1590货物损坏预防费用 (huò wù sǔn hài yù fáng fèi, Cargo damage prevention fee, 貨物損傷予防料金/かもつそんしょうよぼうりょうきん, Kamotsu Sonshō Yobō Ryōkin) – Phí phòng ngừa hư hỏng hàng hóa
1591运输文件电子签名费 (yùn shū wén jiàn diàn zǐ qiān míng fèi, Transport document electronic signature fee, 輸送書類電子署名料金/ゆそうしょるいでんししょめいりょうきん, Yusō Shorui Denshi Shomei Ryōkin) – Phí ký điện tử tài liệu vận chuyển
1592货物预警系统费用 (huò wù yù jǐng xì tǒng fèi, Cargo alert system fee, 貨物アラートシステム料金/かもつあらーとしすてむりょうきん, Kamotsu Arāto Shisutemu Ryōkin) – Phí hệ thống cảnh báo hàng hóa
1593运输合规咨询费用 (yùn shū hé guī zī xún fèi, Transport compliance consulting fee, 輸送コンプライアンスコンサルティング料金/ゆそうこんぷらいあんすこんさるてぃんぐりょうきん, Yusō Konpuraiansu Konsarutingu Ryōkin) – Phí tư vấn tuân thủ vận chuyển
1594仓库货物移动费用 (cāng kù huò wù yí dòng fèi, Warehouse cargo movement fee, 倉庫貨物移動料金/そうこかもついどうりょうきん, Sōko Kamotsu Idō Ryōkin) – Phí di chuyển hàng hóa trong kho
1595货物质量检验费 (huò wù zhì liàng jiǎn yàn fèi, Cargo quality inspection fee, 貨物品質検査料金/かもつひんしつけんさりょうきん, Kamotsu Hinshitsu Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra chất lượng hàng hóa
1596运输文档管理费用 (yùn shū wén dàng guǎn lǐ fèi, Transport document management fee, 輸送書類管理料金/ゆそうしょるいかんりりょうきん, Yusō Shorui Kanri Ryōkin) – Phí quản lý tài liệu vận chuyển
1597货物存储监控费用 (huò wù cún chú jiān kòng fèi, Cargo storage monitoring fee, 貨物保管監視料金/かもつほかんかんしりょうきん, Kamotsu Hokan Kanshi Ryōkin) – Phí giám sát lưu trữ hàng hóa
1598运输服务升级费用 (yùn shū fú wù shēng jí fèi, Transport service upgrade fee, 輸送サービスアップグレード料金/ゆそうさーびすあっぷぐれーどりょうきん, Yusō Sābisu Appugurēdo Ryōkin) – Phí nâng cấp dịch vụ vận chuyển
1599货物临时保管费用 (huò wù lín shí bǎo guǎn fèi, Temporary cargo custody fee, 貨物一時保管料金/かもついちじほかんりょうきん, Kamotsu Ichiji Hokan Ryōkin) – Phí lưu giữ tạm thời hàng hóa
1600运输效率评估费用 (yùn shū xiào lǜ píng gū fèi, Transport efficiency assessment fee, 輸送効率評価料金/ゆそうこうりつひょうかりょうきん, Yusō Kōritsu Hyōka Ryōkin) – Phí đánh giá hiệu quả vận chuyển
1601仓库货物整理费用 (cāng kù huò wù zhěng lǐ fèi, Warehouse cargo organization fee, 倉庫貨物整理料金/そうこかもつせいりりょうきん, Sōko Kamotsu Seiri Ryōkin) – Phí tổ chức hàng hóa tại kho
1602货物温控监测服务费 (huò wù wēn kòng jiān cè fú wù fèi, Cargo temperature control monitoring service fee, 貨物温度管理監視サービス料金/かもつおんどかんりかんしさーびすりょうきん, Kamotsu Ondo Kanri Kanshi Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ giám sát kiểm soát nhiệt độ hàng hóa
1603运输协议咨询费 (yùn shū xié yì zī xún fèi, Transport agreement consulting fee, 輸送契約コンサルティング料金/ゆそうけいやくこんさるてぃんぐりょうきん, Yusō Keiyaku Konsarutingu Ryōkin) – Phí tư vấn thỏa thuận vận chuyển
1604货物追踪系统维护费 (huò wù zhuī zōng xì tǒng wéi hù fèi, Cargo tracking system maintenance fee, 貨物追跡システム保守料金/かもつついせきしすてむほしゅりょうきん, Kamotsu Tsuiseki Shisutemu Hoshu Ryōkin) – Phí bảo trì hệ thống theo dõi hàng hóa
1605仓库安保系统费用 (cāng kù ān bǎo xì tǒng fèi, Warehouse security system fee, 倉庫安全システム料金/そうこあんぜんしすてむりょうきん, Sōko Anzen Shisutemu Ryōkin) – Phí hệ thống an ninh tại kho
1606运输需求响应费 (yùn shū xū qiú xiǎng yìng fèi, Transport demand response fee, 輸送需要対応料金/ゆそうじゅようたいおうりょうきん, Yusō Juyō Taiō Ryōkin) – Phí phản ứng nhu cầu vận chuyển
1607货物转运协调费 (huò wù zhuǎn yùn xié tiáo fèi, Cargo transshipment coordination fee, 貨物転送調整料金/かもつてんそうちょうせいりょうきん, Kamotsu Tensō Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối trung chuyển hàng hóa
1608仓储设备维护费 (cāng kù shè bèi wéi hù fèi, Warehouse equipment maintenance fee, 倉庫設備保守料金/そうこせつびほしゅりょうきん, Sōko Setsubi Hoshu Ryōkin) – Phí bảo trì thiết bị kho
1609运输文档数字化费用 (yùn shū wén dàng shù zì huà fèi, Transport document digitization fee, 輸送書類デジタル化料金/ゆそうしょるいでじたるかりょうきん, Yusō Shorui Dejitaru-ka Ryōkin) – Phí số hóa tài liệu vận chuyển
1610货物装载优化服务费 (huò wù zhuāng zài yōu huà fú wù fèi, Cargo loading optimization service fee, 貨物積載最適化サービス料金/かもつせきさいさいてきかさーびすりょうきん, Kamotsu Sekisai Saitekika Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ tối ưu hóa bốc xếp hàng hóa
1611仓库温湿度调节费 (cāng kù wēn shī dù tiáo jié fèi, Warehouse temperature and humidity regulation fee, 倉庫温湿度調節料金/そうこおんしつどちょうせつりょうきん, Sōko Onshitsudo Chōsetsu Ryōkin) – Phí điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm tại kho
1612运输路径重新规划费 (yùn shū lù jìng chóng xīn guī huà fèi, Transport route replanning fee, 輸送ルート再計画料金/ゆそうるーとさいけいかくりょうきん, Yusō Rūto Saikeikaku Ryōkin) – Phí lập lại kế hoạch tuyến đường vận chuyển
1613货物装载前检查费 (huò wù zhuāng zài qián jiǎn chá fèi, Pre-loading cargo inspection fee, 積載前検査料金/せきさいまえけんさりょうきん, Sekisai Mae Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra hàng hóa trước khi bốc xếp
1614仓库温控设备租赁费 (cāng kù wēn kòng shè bèi zū lìn fèi, Warehouse temperature control equipment rental fee, 倉庫温度管理設備レンタル料金/そうこおんどかんりせつびれんたるりょうきん, Sōko Ondo Kanri Setsubi Rentaru Ryōkin) – Phí thuê thiết bị kiểm soát nhiệt độ tại kho
1615运输流程再设计费 (yùn shū liú chéng zài shè jì fèi, Transport process redesign fee, 輸送プロセス再設計料金/ゆそうぷろせすさいせっけいりょうきん, Yusō Purosesu Saiseikei Ryōkin) – Phí thiết kế lại quy trình vận chuyển
1616货物温控系统升级费 (huò wù wēn kòng xì tǒng shēng jí fèi, Cargo temperature control system upgrade fee, 貨物温度管理システムアップグレード料金/かもつおんどかんりしすてむあっぷぐれーどりょうきん, Kamotsu Ondo Kanri Shisutemu Appugurēdo Ryōkin) – Phí nâng cấp hệ thống kiểm soát nhiệt độ hàng hóa
1617仓库货物分配费 (cāng kù huò wù fēn pèi fèi, Warehouse cargo distribution fee, 倉庫貨物分配料金/そうこかもつぶんぱいりょうきん, Sōko Kamotsu Bunpai Ryōkin) – Phí phân phối hàng hóa tại kho
1618运输风险保险费 (yùn shū fēng xiǎn bǎo xiǎn fèi, Transport risk insurance fee, 輸送リスク保険料金/ゆそうりすくほけんりょうきん, Yusō Risuku Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm rủi ro vận chuyển
1619货物再包装服务费 (huò wù zài bāo zhuāng fú wù fèi, Cargo repackaging service fee, 貨物再梱包サービス料金/かもつさいこんぽうさーびすりょうきん, Kamotsu Saikonpō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ đóng gói lại hàng hóa
1620仓库货物重新整理费 (cāng kù huò wù chóngxīn zhěng lǐ fèi, Warehouse cargo reorganizing fee, 倉庫貨物再整理料金/そうこかもつさいせいりりょうきん, Sōko Kamotsu Saiseiri Ryōkin) – Phí tái tổ chức hàng hóa tại kho
1621运输订单优先处理费 (yùn shū dìng dān yōu xiān chǔ lǐ fèi, Transport order priority handling fee, 輸送注文優先処理料金/ゆそうちゅうもんゆうせんしょりりょうきん, Yusō Chūmon Yūsen Shori Ryōkin) – Phí xử lý ưu tiên đơn hàng vận chuyển
1622货物临时加固费 (huò wù lín shí jiā gù fèi, Temporary cargo reinforcement fee, 貨物一時補強料金/かもついちじほきょうりょうきん, Kamotsu Ichiji Hokyō Ryōkin) – Phí gia cố hàng hóa tạm thời
1623仓库货物退库费 (cāng kù huò wù tuì kù fèi, Warehouse cargo return fee, 倉庫貨物退庫料金/そうこかもつたいこりょうきん, Sōko Kamotsu Taiko Ryōkin) – Phí trả hàng hóa vào kho
1624运输设备检修费 (yùn shū shè bèi jiǎn xiū fèi, Transport equipment maintenance fee, 輸送設備修理料金/ゆそうせつびしゅうりりょうきん, Yusō Setsubi Shūri Ryōkin) – Phí sửa chữa thiết bị vận chuyển
1625货物装载效率费 (huò wù zhuāng zài xiào lǜ fèi, Cargo loading efficiency fee, 貨物積載効率料金/かもつせきさいこうりつりょうきん, Kamotsu Sekisai Kōritsu Ryōkin) – Phí hiệu quả bốc xếp hàng hóa
1626仓库货物搬运费 (cāng kù huò wù bān yùn fèi, Warehouse cargo handling fee, 倉庫貨物搬運料金/そうこかもつはんうんりょうきん, Sōko Kamotsu Han’un Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa trong kho
1627运输数据安全费 (yùn shū shù jù ān quán fèi, Transport data security fee, 輸送データセキュリティ料金/ゆそうでーたせきゅりてぃりょうきん, Yusō Dēta Sekyuriti Ryōkin) – Phí bảo mật dữ liệu vận chuyển
1628货物损坏预防服务费 (huò wù sǔn hài yù fáng fú wù fèi, Cargo damage prevention service fee, 貨物損傷予防サービス料金/かもつそんしょうよぼうさーびすりょうきん, Kamotsu Sonshō Yobō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ phòng ngừa hư hỏng hàng hóa
1629仓库温控设备安装费 (cāng kù wēn kòng shè bèi ān zhuāng fèi, Warehouse temperature control equipment installation fee, 倉庫温度管理設備設置料金/そうこおんどかんりせつびせっちりょうきん, Sōko Ondo Kanri Setsubi Secchi Ryōkin) – Phí lắp đặt thiết bị kiểm soát nhiệt độ tại kho
1630运输文档电子存储费 (yùn shū wén dàng diàn zǐ cún chǔ fèi, Transport document electronic storage fee, 輸送書類電子保管料金/ゆそうしょるいでんしほかんりょうきん, Yusō Shorui Denshi Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ điện tử tài liệu vận chuyển
1631货物装载平衡服务费 (huò wù zhuāng zài píng héng fú wù fèi, Cargo load balancing service fee, 貨物積載バランスサービス料金/かもつせきさいばらんすさーびすりょうきん, Kamotsu Sekisai Baransu Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ cân bằng tải hàng hóa
1632仓库能源优化费 (cāng kù néng yuán yōu huà fèi, Warehouse energy optimization fee, 倉庫エネルギー最適化料金/そうこえねるぎーさいてきかりょうきん, Sōko Enerugī Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa năng lượng tại kho
1633运输路径安全评估费 (yùn shū lù jìng ān quán píng gū fèi, Transport route safety assessment fee, 輸送ルート安全評価料金/ゆそうるーとあんぜんひょうかりょうきん, Yusō Rūto Anzen Hyōka Ryōkin) – Phí đánh giá an toàn tuyến đường vận chuyển
1634货物装载监控系统费 (huò wù zhuāng zài jiān kòng xì tǒng fèi, Cargo loading monitoring system fee, 貨物積載監視システム料金/かもつせきさいかんししすてむりょうきん, Kamotsu Sekisai Kanshi Shisutemu Ryōkin) – Phí hệ thống giám sát bốc xếp hàng hóa
1635仓库货物定位费 (cāng kù huò wù dìng wèi fèi, Warehouse cargo positioning fee, 倉庫貨物位置決定料金/そうこかもついちけっていりょうきん, Sōko Kamotsu Ichi Kettei Ryōkin) – Phí định vị hàng hóa tại kho
1636运输数据备份费 (yùn shū shù jù bèi fèn fèi, Transport data backup fee, 輸送データバックアップ料金/ゆそうでーたばっくあっぷりょうきん, Yusō Dēta Bakkupū Ryōkin) – Phí sao lưu dữ liệu vận chuyển
1637仓库货物重新分类费 (cāng kù huò wù chóngxīn fēn lèi fèi, Warehouse cargo reclassification fee, 倉庫貨物再分類料金/そうこかもつさいぶんるいりょうきん, Sōko Kamotsu Saibunrui Ryōkin) – Phí phân loại lại hàng hóa tại kho
1638运输路径风险管理费 (yùn shū lù jìng fēng xiǎn guǎn lǐ fèi, Transport route risk management fee, 輸送ルートリスク管理料金/ゆそうるーとりすくかんりりょうきん, Yusō Rūto Risuku Kanri Ryōkin) – Phí quản lý rủi ro tuyến đường vận chuyển
1639货物紧急处理费 (huò wù jǐn jí chǔ lǐ fèi, Cargo emergency handling fee, 貨物緊急処理料金/かもつきんきゅうしょりりょうきん, Kamotsu Kinkyū Shori Ryōkin) – Phí xử lý khẩn cấp hàng hóa
1640仓库货物转移费 (cāng kù huò wù zhuǎn yí fèi, Warehouse cargo transfer fee, 倉庫貨物移転料金/そうこかもついてんりょうきん, Sōko Kamotsu Iten Ryōkin) – Phí chuyển giao hàng hóa tại kho
1641运输合同咨询费 (yùn shū hé tóng zī xún fèi, Transport contract consulting fee, 輸送契約コンサルティング料金/ゆそうけいやくこんさるてぃんぐりょうきん, Yusō Keiyaku Konsarutingu Ryōkin) – Phí tư vấn hợp đồng vận chuyển
1642货物温控设备维护费 (huò wù wēn kòng shè bèi wéi hù fèi, Cargo temperature control equipment maintenance fee, 貨物温度管理設備保守料金/かもつおんどかんりせつびほしゅりょうきん, Kamotsu Ondo Kanri Setsubi Hoshu Ryōkin) – Phí bảo trì thiết bị kiểm soát nhiệt độ hàng hóa
1643仓库货物保险费 (cāng kù huò wù bǎo xiǎn fèi, Warehouse cargo insurance fee, 倉庫貨物保険料金/そうこかもつほけんりょうきん, Sōko Kamotsu Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm hàng hóa tại kho
1644运输计划优化费 (yùn shū jì huà yōu huà fèi, Transport plan optimization fee, 輸送計画最適化料金/ゆそうけいかくさいてきかりょうきん, Yusō Keikaku Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa kế hoạch vận chuyển
1645货物临时存储费 (huò wù lín shí cún chú fèi, Temporary cargo storage fee, 貨物一時保管料金/かもついちじほかんりょうきん, Kamotsu Ichiji Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ tạm thời hàng hóa
1646仓库货物盘点费 (cāng kù huò wù pán diǎn fèi, Warehouse cargo inventory fee, 倉庫貨物棚卸料金/そうこかもつたなおろしりょうきん, Sōko Kamotsu Tanaoroshi Ryōkin) – Phí kiểm kê hàng hóa tại kho
1647货物装载优化系统费 (huò wù zhuāng zài yōu huà xì tǒng fèi, Cargo load optimization system fee, 貨物積載最適化システム料金/かもつせきさいさいてきかしすてむりょうきん, Kamotsu Sekisai Saitekika Shisutemu Ryōkin) – Phí hệ thống tối ưu hóa bốc xếp hàng hóa
1648仓库温控系统升级费 (cāng kù wēn kòng xì tǒng shēng jí fèi, Warehouse temperature control system upgrade fee, 倉庫温度管理システムアップグレード料金/そうこおんどかんりしすてむあっぷぐれーどりょうきん, Sōko Ondo Kanri Shisutemu Appugurēdo Ryōkin) – Phí nâng cấp hệ thống kiểm soát nhiệt độ tại kho
1649运输路径安全优化费 (yùn shū lù jìng ān quán yōu huà fèi, Transport route safety optimization fee, 輸送ルート安全最適化料金/ゆそうるーとあんぜんさいてきかりょうきん, Yusō Rūto Anzen Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa an toàn tuyến đường vận chuyển
1650货物温控服务费 (huò wù wēn kòng fú wù fèi, Cargo temperature control service fee, 貨物温度管理サービス料金/かもつおんどかんりさーびすりょうきん, Kamotsu Ondo Kanri Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ kiểm soát nhiệt độ hàng hóa
1651仓库货物安全监控费 (cāng kù huò wù ān quán jiān kòng fèi, Warehouse cargo safety monitoring fee, 倉庫貨物安全監視料金/そうこかもつあんぜんかんしりょうきん, Sōko Kamotsu Anzen Kanshi Ryōkin) – Phí giám sát an toàn hàng hóa tại kho
1652运输设备更换费 (yùn shū shè bèi gēng huàn fèi, Transport equipment replacement fee, 輸送設備交換料金/ゆそうせつびこうかんりょうきん, Yusō Setsubi Kōkan Ryōkin) – Phí thay thế thiết bị vận chuyển
1653货物装载效率评估费 (huò wù zhuāng zài xiào lǜ píng gū fèi, Cargo loading efficiency assessment fee, 貨物積載効率評価料金/かもつせきさいこうりつひょうかりょうきん, Kamotsu Sekisai Kōritsu Hyōka Ryōkin) – Phí đánh giá hiệu quả bốc xếp hàng hóa
1654仓库货物安全培训费 (cāng kù huò wù ān quán péi xùn fèi, Warehouse cargo safety training fee, 倉庫貨物安全トレーニング料金/そうこかもつあんぜんとれーにんぐりょうきん, Sōko Kamotsu Anzen Torēningu Ryōkin) – Phí đào tạo an toàn hàng hóa tại kho
1655运输服务质量评估费 (yùn shū fú wù zhì liàng píng gū fèi, Transport service quality assessment fee, 輸送サービス品質評価料金/ゆそうさーびすひんしつひょうかりょうきん, Yusō Sābisu Hinshitsu Hyōka Ryōkin) – Phí đánh giá chất lượng dịch vụ vận chuyển
1656货物装载安全检查费 (huò wù zhuāng zài ān quán jiǎn chá fèi, Cargo loading safety inspection fee, 貨物積載安全検査料金/かもつせきさいあんぜんけんさりょうきん, Kamotsu Sekisai Anzen Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra an toàn bốc xếp hàng hóa
1657仓库货物搬运自动化费 (cāng kù huò wù bān yùn zì dòng huà fèi, Warehouse cargo handling automation fee, 倉庫貨物搬運自動化料金/そうこかもつはんうんじどうかりょうきん, Sōko Kamotsu Han’un Jidōka Ryōkin) – Phí tự động hóa vận chuyển hàng hóa tại kho
1658运输流程再优化费 (yùn shū liú chéng zài yōu huà fèi, Transport process re-optimization fee, 輸送プロセス再最適化料金/ゆそうぷろせすさいさいてきかりょうきん, Yusō Purosesu Sai Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa lại quy trình vận chuyển
1659货物损坏预防培训费 (huò wù sǔn hài yù fáng péi xùn fèi, Cargo damage prevention training fee, 貨物損傷予防トレーニング料金/かもつそんしょうよぼうとれーにんぐりょうきん, Kamotsu Sonshō Yobō Torēningu Ryōkin) – Phí đào tạo phòng ngừa hư hỏng hàng hóa
1660仓库货物安全管理费 (cāng kù huò wù ān quán guǎn lǐ fèi, Warehouse cargo safety management fee, 倉庫貨物安全管理料金/そうこかもつあんぜんかんりりょうきん, Sōko Kamotsu Anzen Kanri Ryōkin) – Phí quản lý an toàn hàng hóa tại kho
1661运输服务响应时间费 (yùn shū fú wù xiǎng yìng shí jiān fèi, Transport service response time fee, 輸送サービス対応時間料金/ゆそうさーびすたいおうじかんりょうきん, Yusō Sābisu Taiō Jikan Ryōkin) – Phí thời gian phản hồi dịch vụ vận chuyển
1662货物温控维护费 (huò wù wēn kòng wéi hù fèi, Cargo temperature control maintenance fee, 貨物温度管理保守料金/かもつおんどかんりほしゅりょうきん, Kamotsu Ondo Kanri Hoshu Ryōkin) – Phí bảo trì kiểm soát nhiệt độ hàng hóa
1663仓库货物再分类费 (cāng kù huò wù zài fēn lèi fèi, Warehouse cargo reclassification fee, 倉庫貨物再分類料金/そうこかもつさいぶんるいりょうきん, Sōko Kamotsu Saibunrui Ryōkin) – Phí phân loại lại hàng hóa tại kho
1664运输服务数据分析费 (yùn shū fú wù shù jù fēn xī fèi, Transport service data analysis fee, 輸送サービスデータ分析料金/ゆそうさーびすでーたぶんせきりょうきん, Yusō Sābisu Dēta Bunseki Ryōkin) – Phí phân tích dữ liệu dịch vụ vận chuyển
1665货物安全审计费 (huò wù ān quán shěn jì fèi, Cargo safety audit fee, 貨物安全監査料金/かもつあんぜんかんさりょうきん, Kamotsu Anzen Kansa Ryōkin) – Phí kiểm toán an toàn hàng hóa
1666仓库货物移动自动化费 (cāng kù huò wù yí dòng zì dòng huà fèi, Warehouse cargo movement automation fee, 倉庫貨物移動自動化料金/そうこかもついどうじどうかりょうきん, Sōko Kamotsu Idō Jidōka Ryōkin) – Phí tự động hóa di chuyển hàng hóa tại kho
1667运输设备升级费 (yùn shū shè bèi shēng jí fèi, Transport equipment upgrade fee, 輸送設備アップグレード料金/ゆそうせつびあっぷぐれーどりょうきん, Yusō Setsubi Appugurēdo Ryōkin) – Phí nâng cấp thiết bị vận chuyển
1668货物装载安全管理费 (huò wù zhuāng zài ān quán guǎn lǐ fèi, Cargo loading safety management fee, 貨物積載安全管理料金/かもつせきさいあんぜんかんりりょうきん, Kamotsu Sekisai Anzen Kanri Ryōkin) – Phí quản lý an toàn bốc xếp hàng hóa
1669运输路径风险评估费 (yùn shū lù jìng fēng xiǎn píng gū fèi, Transport route risk assessment fee, 輸送ルートリスク評価料金/ゆそうるーとりすくひょうかりょうきん, Yusō Rūto Risuku Hyōka Ryōkin) – Phí đánh giá rủi ro tuyến đường vận chuyển
1670货物安全培训费 (huò wù ān quán péi xùn fèi, Cargo safety training fee, 貨物安全トレーニング料金/かもつあんぜんとれーにんぐりょうきん, Kamotsu Anzen Torēningu Ryōkin) – Phí đào tạo an toàn hàng hóa
1671仓库货物损耗费 (cāng kù huò wù sǔn hào fèi, Warehouse cargo loss fee, 倉庫貨物損耗料金/そうこかもつそんほりょうきん, Sōko Kamotsu Sonhō Ryōkin) – Phí tổn thất hàng hóa tại kho
1672运输服务响应费 (yùn shū fú wù xiǎng yìng fèi, Transport service response fee, 輸送サービス対応料金/ゆそうさーびすたいおうりょうきん, Yusō Sābisu Taiō Ryōkin) – Phí phản hồi dịch vụ vận chuyển
1673货物温控系统维护费 (huò wù wēn kòng xì tǒng wéi hù fèi, Cargo temperature control system maintenance fee, 貨物温度管理システム保守料金/かもつおんどかんりしすてむほしゅりょうきん, Kamotsu Ondo Kanri Shisutemu Hoshu Ryōkin) – Phí bảo trì hệ thống kiểm soát nhiệt độ hàng hóa
1674仓库货物重新整理费 (cāng kù huò wù chóngxīn zhěng lǐ fèi, Warehouse cargo reorganization fee, 倉庫貨物再整理料金/そうこかもつさいせいりりょうきん, Sōko Kamotsu Saiseiri Ryōkin) – Phí tái tổ chức hàng hóa tại kho
1675运输文件数字化管理费 (yùn shū wén jiàn shù zì huà guǎn lǐ fèi, Transport document digitization management fee, 輸送書類デジタル管理料金/ゆそうしょるいでじたるかんりりょうきん, Yusō Shorui Dejitaru Kanri Ryōkin) – Phí quản lý số hóa tài liệu vận chuyển
1676货物运输流程优化费 (huò wù yùn shū liú chéng yōu huà fèi, Cargo transport process optimization fee, 貨物輸送プロセス最適化料金/かもつゆそうぷろせすさいてきかりょうきん, Kamotsu Yusō Purosesu Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa quy trình vận chuyển hàng hóa
1677仓库货物温湿度监控费 (cāng kù huò wù wēn shī dù jiān kòng fèi, Warehouse cargo temperature and humidity monitoring fee, 倉庫貨物温湿度監視料金/そうこかもつおんしつどかんしりょうきん, Sōko Kamotsu Onshitsudo Kanshi Ryōkin) – Phí giám sát nhiệt độ và độ ẩm hàng hóa tại kho
1678运输服务数据备份费 (yùn shū fú wù shù jù bèi fèn fèi, Transport service data backup fee, 輸送サービスデータバックアップ料金/ゆそうさーびすでーたばっくあっぷりょうきん, Yusō Sābisu Dēta Bakkupū Ryōkin) – Phí sao lưu dữ liệu dịch vụ vận chuyển
1679货物运输路线优化费 (huò wù yùn shū lù xiàn yōu huà fèi, Cargo transport route optimization fee, 貨物輸送ルート最適化料金/かもつゆそうるーとさいてきかりょうきん, Kamotsu Yusō Rūto Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa tuyến đường vận chuyển hàng hóa
1680仓库货物温控系统安装费 (cāng kù huò wù wēn kòng xì tǒng ān zhuāng fèi, Warehouse temperature control system installation fee, 倉庫温度管理システム設置料金/そうこおんどかんりしすてむせっちりょうきん, Sōko Ondo Kanri Shisutemu Secchi Ryōkin) – Phí lắp đặt hệ thống kiểm soát nhiệt độ tại kho
1681货物温湿度记录费 (huò wù wēn shī dù jì lù fèi, Cargo temperature and humidity recording fee, 貨物温湿度記録料金/かもつおんしつどきろくりょうきん, Kamotsu Onshitsudo Kiroku Ryōkin) – Phí ghi chép nhiệt độ và độ ẩm hàng hóa
1682仓库货物安全审计费 (cāng kù huò wù ān quán shěn jì fèi, Warehouse cargo safety audit fee, 倉庫貨物安全監査料金/そうこかもつあんぜんかんさりょうきん, Sōko Kamotsu Anzen Kansa Ryōkin) – Phí kiểm toán an toàn hàng hóa tại kho
1683运输服务响应速度费 (yùn shū fú wù xiǎng yìng sù dù fèi, Transport service response speed fee, 輸送サービス応答速度料金/ゆそうさーびすおうとうそくどりょうきん, Yusō Sābisu Ōtō Sokudo Ryōkin) – Phí tốc độ phản hồi dịch vụ vận chuyển
1684货物装载自动化费 (huò wù zhuāng zài zì dòng huà fèi, Cargo loading automation fee, 貨物積載自動化料金/かもつせきさいじどうかりょうきん, Kamotsu Sekisai Jidōka Ryōkin) – Phí tự động hóa bốc xếp hàng hóa
1685仓库货物损耗监控费 (cāng kù huò wù sǔn hào jiān kòng fèi, Warehouse cargo loss monitoring fee, 倉庫貨物損耗監視料金/そうこかもつそんほかんしりょうきん, Sōko Kamotsu Sonhō Kanshi Ryōkin) – Phí giám sát tổn thất hàng hóa tại kho
1686运输服务数据 bảo mật费 (yùn shū fú wù shù jù bǎo mì fèi, Transport service data security fee, 輸送サービスデータセキュリティ料金/ゆそうさーびすでーたせきゅりてぃりょうきん, Yusō Sābisu Dēta Sekyuriti Ryōkin) – Phí bảo mật dữ liệu dịch vụ vận chuyển
1687货物温湿度控制费 (huò wù wēn shī dù kòng zhì fèi, Cargo temperature and humidity control fee, 貨物温湿度管理料金/かもつおんしつどかんりりょうきん, Kamotsu Onshitsudo Kanri Ryōkin) – Phí kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm hàng hóa
1688运输服务质量管理费 (yùn shū fú wù zhì liàng guǎn lǐ fèi, Transport service quality management fee, 輸送サービス品質管理料金/ゆそうさーびすひんしつかんりりょうきん, Yusō Sābisu Hinshitsu Kanri Ryōkin) – Phí quản lý chất lượng dịch vụ vận chuyển
1689货物温湿度监测系统费 (huò wù wēn shī dù jiān cè xì tǒng fèi, Cargo temperature and humidity monitoring system fee, 貨物温湿度監視システム料金/かもつおんしつどかんししすてむりょうきん, Kamotsu Onshitsudo Kanshi Shisutemu Ryōkin) – Phí hệ thống giám sát nhiệt độ và độ ẩm hàng hóa
1690货物运输路径评估费 (huò wù yùn shū lù jìng píng gū fèi, Cargo transport route assessment fee, 貨物輸送ルート評価料金/かもつゆそうるーとひょうかりょうきん, Kamotsu Yusō Rūto Hyōka Ryōkin) – Phí đánh giá tuyến đường vận chuyển hàng hóa
1691仓库货物安全监控系统费 (cāng kù huò wù ān quán jiān kòng xì tǒng fèi, Warehouse cargo safety monitoring system fee, 倉庫貨物安全監視システム料金/そうこかもつあんぜんかんししすてむりょうきん, Sōko Kamotsu Anzen Kanshi Shisutemu Ryōkin) – Phí hệ thống giám sát an toàn hàng hóa tại kho
1692运输服务质量 kiểm tra费 (yùn shū fú wù zhì liàng jiǎn chá fèi, Transport service quality inspection fee, 輸送サービス品質検査料金/ゆそうさーびすひんしつけんさりょうきん, Yusō Sābisu Hinshitsu Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra chất lượng dịch vụ vận chuyển
1693货物温湿度控制系统费 (huò wù wēn shī dù kòng zhì fèi, Cargo temperature and humidity control system fee, 貨物温湿度管理システム料金/かもつおんしつどかんりしすてむりょうきん, Kamotsu Onshitsudo Kanri Shisutemu Ryōkin) – Phí hệ thống kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm hàng hóa
1694货物温湿度监控系统费 (huò wù wēn shī dù jiān kòng xì tǒng fèi, Cargo temperature and humidity monitoring system fee, 貨物温湿度監視システム料金/かもつおんしつどかんししすてむりょうきん, Kamotsu Onshitsudo Kanshi Shisutemu Ryōkin) – Phí hệ thống giám sát nhiệt độ và độ ẩm hàng hóa
1695货物运输特殊许可费用 (huò wù yùn shū tè shū xǔ kě fèi, Special transport permit fee, 特殊輸送許可料金/とくしゅゆそうきょかりょうきん, Tokushu Yusō Kyoka Ryōkin) – Phí xin giấy phép vận chuyển đặc biệt
1696运输路径规划费用 (yùn shū lù jìng guī huà fèi, Transport route planning fee, 輸送ルート計画料金/ゆそうるーとけいかくりょうきん, Yusō Rūto Keikaku Ryōkin) – Phí lập kế hoạch tuyến đường vận chuyển
1697仓库储存优化费用 (cāng kù chǔ cún yōu huà fèi, Warehouse storage optimization fee, 倉庫保管最適化料金/そうこほかんさいてきかりょうきん, Sōko Hokan Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa lưu trữ tại kho
1698货物运输实时更新费用 (huò wù yùn shū shí shí gēng xīn fèi, Real-time transport update fee, 貨物輸送リアルタイム更新料金/かもつゆそうりあるたいむこうしんりょうきん, Kamotsu Yusō Riarutaimu Kōshin Ryōkin) – Phí cập nhật thông tin vận chuyển theo thời gian thực
1699运输车辆维护费用 (yùn shū chē liàng wéi hù fèi, Transport vehicle maintenance fee, 輸送車両維持料金/ゆそうしゃりょういじりょうきん, Yusō Sharyō Iji Ryōkin) – Phí bảo trì phương tiện vận chuyển
1700货物温湿度检测费用 (huò wù wēn shī dù jiǎn cè fèi, Cargo temperature and humidity detection fee, 貨物温湿度検知料金/かもつおんしつどけんちりょうきん, Kamotsu Onshitsudo Kenchi Ryōkin) – Phí giám sát nhiệt độ và độ ẩm hàng hóa
1701仓库货架使用费用 (cāng kù huò jià shǐ yòng fèi, Warehouse shelving usage fee, 倉庫棚使用料金/そうこたなしようりょうきん, Sōko Tana Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng kệ hàng tại kho
1702货物运输综合保险费用 (huò wù yùn shū zōng hé bǎo xiǎn fèi, Comprehensive transport insurance fee, 貨物輸送包括保険料金/かもつゆそうほうかつほけんりょうきん, Kamotsu Yusō Hōkatsu Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm toàn diện hàng hóa vận chuyển
1703运输能源消耗费用 (yùn shū néng yuán xiāo hào fèi, Transport energy consumption fee, 輸送エネルギー消費料金/ゆそうえねるぎーしょうひりょうきん, Yusō Enerugī Shōhi Ryōkin) – Phí tiêu thụ năng lượng trong vận chuyển
1704货物包装改良费用 (huò wù bāo zhuāng gǎi liáng fèi, Cargo packaging improvement fee, 貨物梱包改良料金/かもつこんぽうかいりょうりょうきん, Kamotsu Konpō Kairyō Ryōkin) – Phí cải tiến đóng gói hàng hóa
1705仓库货物定位系统费用 (cāng kù huò wù dìng wèi xì tǒng fèi, Warehouse cargo positioning system fee, 倉庫貨物位置システム料金/そうこかもついちしすてむりょうきん, Sōko Kamotsu Ichi Shisutemu Ryōkin) – Phí hệ thống định vị hàng hóa trong kho
1706货物运输智能优化费用 (huò wù yùn shū zhì néng yōu huà fèi, Smart transport optimization fee, スマート輸送最適化料金/すまーとゆそうさいてきかりょうきん, Sumāto Yusō Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa thông minh vận chuyển
1707运输车辆环保税 (yùn shū chē liàng huán bǎo shuì, Transport vehicle environmental tax, 輸送車両環境税/ゆそうしゃりょうかんきょうぜい, Yusō Sharyō Kankyōzei) – Thuế bảo vệ môi trường đối với phương tiện vận chuyển
1708货物运输加速费用 (huò wù yùn shū jiā sù fèi, Cargo transport acceleration fee, 貨物輸送加速料金/かもつゆそうかそくりょうきん, Kamotsu Yusō Kasoku Ryōkin) – Phí tăng tốc vận chuyển hàng hóa
1709运输中货物安保费用 (yùn shū zhōng huò wù ān bǎo fèi, Cargo security during transport fee, 輸送中貨物警備料金/ゆそうちゅうかもつけいびりょうきん, Yusōchū Kamotsu Keibi Ryōkin) – Phí đảm bảo an ninh hàng hóa trong quá trình vận chuyển
1710货物质量检查费用 (huò wù zhì liàng jiǎn chá fèi, Cargo quality inspection fee, 貨物品質検査料金/かもつひんしつけんさりょうきん, Kamotsu Hinshitsu Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra chất lượng hàng hóa
1711货物装卸费用 (huò wù zhuāng xiè fèi, Cargo loading and unloading fee, 荷役料金/にやくりょうきん, Ni’yaku Ryōkin) – Phí xếp dỡ hàng hóa
1712特殊货物包装费用 (tè shū huò wù bāo zhuāng fèi, Special cargo packaging fee, 特殊貨物梱包料金/とくしゅかもつこんぽうりょうきん, Tokushu Kamotsu Konpō Ryōkin) – Phí đóng gói hàng hóa đặc biệt
1713运输途径国家费用 (yùn shū tú jìng guó jiā fèi, Transport transit country fee, 輸送経由国料金/ゆそうけいゆこくりょうきん, Yusō Keiyu Koku Ryōkin) – Phí vận chuyển qua các quốc gia trung chuyển
1714长途运输夜间费用 (cháng tú yùn shū yè jiān fèi, Long-distance transport nighttime fee, 長距離輸送夜間料金/ちょうきょりゆそうやかんりょうきん, Chōkyori Yusō Yakan Ryōkin) – Phí vận chuyển đường dài vào ban đêm
1715港口操作费用 (gǎng kǒu cāo zuò fèi, Port operation fee, 港湾操作料金/こうわんそうさりょうきん, Kōwan Sōsa Ryōkin) – Phí điều hành tại cảng
1716危险品运输许可证费用 (wēi xiǎn pǐn yùn shū xǔ kě zhèng fèi, Dangerous goods transport permit fee, 危険物輸送許可証料金/きけんぶつゆそうきょかしょうりょうきん, Kikenbutsu Yusō Kyokashō Ryōkin) – Phí giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
1717仓库防火系统维护费用 (cāng kù fáng huǒ xì tǒng wéi hù fèi, Warehouse fire protection system maintenance fee, 倉庫防火システム維持料金/そうこぼうかしすてむいじりょうきん, Sōko Bōka Shisutemu Iji Ryōkin) – Phí bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy tại kho
1718运输终端费用 (yùn shū zhōng duān fèi, Transport terminal fee, 輸送ターミナル料金/ゆそうたーみなるりょうきん, Yusō Tāminaru Ryōkin) – Phí sử dụng bến bãi vận chuyển
1719货物跟踪平台费用 (huò wù gēn zōng píng tái fèi, Cargo tracking platform fee, 貨物追跡プラットフォーム料金/かもつついせきぷらっとふぉーむりょうきん, Kamotsu Tsuiseki Purattofōmu Ryōkin) – Phí sử dụng nền tảng theo dõi hàng hóa
1720运输合同管理费用 (yùn shū hé tóng guǎn lǐ fèi, Transport contract management fee, 輸送契約管理料金/ゆそうけいやくかんりりょうきん, Yusō Keiyaku Kanri Ryōkin) – Phí quản lý hợp đồng vận chuyển
1721冷藏运输电力费用 (lěng cáng yùn shū diàn lì fèi, Refrigerated transport electricity fee, 冷蔵輸送電力料金/れいぞうゆそうでんりょくりょうきん, Reizō Yusō Denryoku Ryōkin) – Phí điện năng cho vận chuyển lạnh
1722短途运输额外费用 (duǎn tú yùn shū é wài fèi, Short-distance transport extra fee, 短距離輸送追加料金/たんきょりゆそうついかりょうきん, Tankyori Yusō Tsuika Ryōkin) – Phí phụ thu vận chuyển khoảng cách ngắn
1723运输过程仓储费 (yùn shū guò chéng cāng chú fèi, In-transit storage fee, 輸送中保管料金/ゆそうちゅうほかんりょうきん, Yusōchū Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho trong quá trình vận chuyển
1724特殊气候运输费用 (tè shū qì hòu yùn shū fèi, Special climate transport fee, 特殊気候輸送料金/とくしゅきこうゆそうりょうきん, Tokushu Kikō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển trong điều kiện khí hậu đặc biệt
1725货物交接费用 (huò wù jiāo jiē fèi, Cargo handover fee, 貨物引き渡し料金/かもつひきわたしりょうきん, Kamotsu Hikiwatashi Ryōkin) – Phí giao nhận hàng hóa
1726仓库租赁费用 (cāng kù zū lìn fèi, Warehouse rental fee, 倉庫賃貸料金/そうこちんたいりょうきん, Sōko Chintai Ryōkin) – Phí thuê kho bãi
1727运输载重量超限费用 (yùn shū zài zhòng liàng chāo xiàn fèi, Overweight cargo transport fee, 積載重量超過料金/せきさいじゅうりょうちょうかりょうきん, Sekisai Jūryō Chōka Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa vượt quá tải trọng
1728集装箱清洁费用 (jí zhuāng xiāng qīng jié fèi, Container cleaning fee, コンテナ清掃料金/こんてなせいそうりょうきん, Kontena Seisō Ryōkin) – Phí làm sạch container
1729港口停留费用 (gǎng kǒu tíng liú fèi, Port detention fee, 港湾滞留料金/こうわんたいりゅうりょうきん, Kōwan Tairyū Ryōkin) – Phí lưu giữ tại cảng
1730运输额外保险费用 (yùn shū é wài bǎo xiǎn fèi, Additional transport insurance fee, 輸送追加保険料金/ゆそうついかほけんりょうきん, Yusō Tsuika Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm bổ sung cho vận chuyển
1731运输时效补偿费用 (yùn shū shí xiào bǔ cháng fèi, Transport delay compensation fee, 輸送遅延補償料金/ゆそうちえんほしょうりょうきん, Yusō Chien Hoshō Ryōkin) – Phí bồi thường cho việc vận chuyển chậm trễ
1732分段运输费用 (fēn duàn yùn shū fèi, Segmental transport fee, 分割輸送料金/ぶんかつゆそうりょうきん, Bunkatsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển theo từng đoạn
1733货物装卸安全费 (huò wù zhuāng xiè ān quán fèi, Cargo loading and unloading safety fee, 荷役安全料金/にやくあんぜんりょうきん, Ni’yaku Anzen Ryōkin) – Phí đảm bảo an toàn khi xếp dỡ hàng hóa
1734进口货物处理费用 (jìn kǒu huò wù chǔ lǐ fèi, Import cargo handling fee, 輸入貨物処理料金/ゆにゅうかもつしょりりょうきん, Yunyū Kamotsu Shori Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa nhập khẩu
1735出口货物申报费用 (chū kǒu huò wù shēn bào fèi, Export cargo declaration fee, 輸出貨物申告料金/ゆしゅつかもつしんこくりょうきん, Yushutsu Kamotsu Shinkoku Ryōkin) – Phí khai báo hàng hóa xuất khẩu
1736运输远程监控费用 (yùn shū yuǎn chéng jiān kòng fèi, Transport remote monitoring fee, 輸送リモート監視料金/ゆそうりもーとかんしりょうきん, Yusō Rimōto Kanshi Ryōkin) – Phí giám sát từ xa quá trình vận chuyển
1737高峰期运输附加费用 (gāo fēng qī yùn shū fù jiā fèi, Peak season transport surcharge, 繁忙期輸送追加料金/はんぼうきゆそうついかりょうきん, Hanbōki Yusō Tsuika Ryōkin) – Phí phụ thu vận chuyển vào mùa cao điểm
1738运输冷链维护费用 (yùn shū lěng liàn wéi hù fèi, Cold chain maintenance fee, 冷蔵輸送チェーン維持料金/れいぞうゆそうちぇーんいじりょうきん, Reizō Yusō Chēn Iji Ryōkin) – Phí bảo trì chuỗi lạnh vận chuyển
1739运送货物加速附加费 (yùn sòng huò wù jiā sù fù jiā fèi, Cargo expedited delivery surcharge, 貨物速達追加料金/かもつそくたつついかりょうきん, Kamotsu Sokutatsu Tsuika Ryōkin) – Phụ thu cho giao hàng nhanh
1740危险货物附加费用 (wēi xiǎn huò wù fù jiā fèi, Hazardous goods surcharge, 危険物追加料金/きけんぶつついかりょうきん, Kikenbutsu Tsuika Ryōkin) – Phụ thu cho hàng hóa nguy hiểm
1741运输合同修改费用 (yùn shū hé tóng xiū gǎi fèi, Transport contract amendment fee, 輸送契約変更料金/ゆそうけいやくへんこうりょうきん, Yusō Keiyaku Henkō Ryōkin) – Phí sửa đổi hợp đồng vận chuyển
1742中转站装卸费用 (zhōng zhuǎn zhàn zhuāng xiè fèi, Transshipment loading and unloading fee, 中継地荷役料金/ちゅうけいちにやくりょうきん, Chūkeichi Ni’yaku Ryōkin) – Phí xếp dỡ tại điểm trung chuyển
1743运输特殊设备费用 (yùn shū tè shū shè bèi fèi, Special equipment transport fee, 特殊設備輸送料金/とくしゅせつびゆそうりょうきん, Tokushu Setsubi Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển bằng thiết bị đặc biệt
1744货物追踪与报告费用 (huò wù zhuī zōng yǔ bào gào fèi, Cargo tracking and reporting fee, 貨物追跡報告料金/かもつついせきほうこくりょうきん, Kamotsu Tsuiseki Hōkoku Ryōkin) – Phí theo dõi và báo cáo tình trạng hàng hóa
1745港口拥堵附加费 (gǎng kǒu yōng dǔ fù jiā fèi, Port congestion surcharge, 港湾混雑追加料金/こうわんこんざつついかりょうきん, Kōwan Konzatsu Tsuika Ryōkin) – Phụ thu tắc nghẽn cảng
1746海关清关费用 (hǎi guān qīng guān fèi, Customs clearance fee, 通関料金/つうかんりょうきん, Tsūkan Ryōkin) – Phí thông quan hàng hóa
1747货物寄存费用 (huò wù jì cún fèi, Cargo storage fee, 貨物一時保管料金/かもついちじほかんりょうきん, Kamotsu Ichiji Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ tạm thời hàng hóa
1748运输过程中转站维护费用 (yùn shū guò chéng zhōng zhuǎn zhàn wéi hù fèi, Transit hub maintenance fee, 中継ハブ維持料金/ちゅうけいはぶいじりょうきん, Chūkei Habu Iji Ryōkin) – Phí duy trì các trạm trung chuyển trong quá trình vận chuyển
1749货物延迟提取费用 (huò wù yán chí tí qǔ fèi, Cargo delayed pick-up fee, 貨物遅延引取料金/かもつちえんひきとりりょうきん, Kamotsu Chien Hikitōri Ryōkin) – Phí nhận hàng chậm trễ
1750货物损坏赔偿费用 (huò wù sǔn huài péi cháng fèi, Cargo damage compensation fee, 貨物損害補償料金/かもつそんがいほしょうりょうきん, Kamotsu Songai Hoshō Ryōkin) – Phí bồi thường tổn thất hàng hóa
1751特殊货物温控运输费 (tè shū huò wù wēn kòng yùn shū fèi, Special cargo temperature control fee, 特殊貨物温度管理輸送料金/とくしゅかもつおんどかんりゆそうりょうきん, Tokushu Kamotsu Ondo Kanri Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển kiểm soát nhiệt độ cho hàng hóa đặc biệt
1752运输装箱加固费用 (yùn shū zhuāng xiāng jiā gù fèi, Cargo securing fee, 荷物固定料金/にもつこていりょうきん, Nimotsu Kotei Ryōkin) – Phí gia cố hàng hóa khi đóng gói
1753特殊尺寸货物运输费用 (tè shū chǐ cùn huò wù yùn shū fèi, Oversized cargo transport fee, 特殊寸法貨物輸送料金/とくしゅすんぽうかもつゆそうりょうきん, Tokushu Sunpō Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa quá khổ
1754中途提货费用 (zhōng tú tí huò fèi, Mid-transport cargo pick-up fee, 輸送中途受け取り料金/ゆそうちゅうとりりょうきん, Yusō Chūto Uketoriryōkin) – Phí nhận hàng giữa quá trình vận chuyển
1755货物分类与包装费用 (huò wù fēn lèi yǔ bāo zhuāng fèi, Cargo sorting and packaging fee, 貨物分類と包装料金/かもつぶんるいとはそうりょうきん, Kamotsu Bunrui to Hōsō Ryōkin) – Phí phân loại và đóng gói hàng hóa
1756季节性运输附加费用 (jì jié xìng yùn shū fù jiā fèi, Seasonal transport surcharge, 季節性輸送料金/きせつせいゆそうりょうきん, Kisetsusei Yusō Ryōkin) – Phụ thu vận chuyển theo mùa
1757运输途中突发事件费用 (yùn shū tú zhōng tū fā shì jiàn fèi, Emergency handling fee during transport, 輸送中緊急対応料金/ゆそうちゅうきんきゅうたいおうりょうきん, Yusō Chū Kinkyū Taiō Ryōkin) – Phí xử lý khẩn cấp trong quá trình vận chuyển
1758货物检查与检验费用 (huò wù jiǎn chá yǔ jiǎn yàn fèi, Cargo inspection and testing fee, 貨物検査と検疫料金/かもつけんさとけんえきりょうきん, Kamotsu Kensa to Ken’eki Ryōkin) – Phí kiểm tra và kiểm định hàng hóa
1759运输路线优化费用 (yùn shū lù xiàn yōu huà fèi, Transport route optimization fee, 輸送ルート最適化料金/ゆそうるーとさいてきかりょうきん, Yusō Rūto Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa tuyến đường vận chuyển
1760多目的运输保险费 (duō mù dì yùn shū bǎo xiǎn fèi, Multipurpose transport insurance fee, 多目的輸送保険料金/たもくてきゆそうほけんりょうきん, Tamokuteki Yusō Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm vận chuyển đa mục đích
1761返程货物运费 (fǎn chéng huò wù yùn fèi, Return cargo transport fee, 復路輸送料金/ふくろゆそうりょうきん, Fukuro Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa trên đường quay về
1762实时位置更新费用 (shí shí wèi zhì gēng xīn fèi, Real-time location update fee, リアルタイム位置更新料金/りあるたいむいちこうしんりょうきん, Riarutaimu Ichi Kōshin Ryōkin) – Phí cập nhật vị trí theo thời gian thực
1763货物损失风险附加费 (huò wù sǔn shī fēng xiǎn fù jiā fèi, Cargo loss risk surcharge, 貨物損失リスク追加料金/かもつそんしつりすくついかりょうきん, Kamotsu Sonshitsu Risuku Tsuika Ryōkin) – Phụ thu rủi ro mất hàng hóa
1764物流规划咨询费用 (wù liú guī huà zī xún fèi, Logistics planning consultancy fee, 物流計画コンサルティング料金/ぶつりゅうけいかくこんさるてぃんぐりょうきん, Butsuryū Keikaku Konsarutingu Ryōkin) – Phí tư vấn lập kế hoạch hậu cần
1765装货及卸货操作费用 (zhuāng huò jí xiè huò cāo zuò fèi, Loading and unloading operation fee, 積み込みと積み下ろし作業料金/つみこみとつみおろしさぎょうりょうきん, Tsumikomi to Tsumioroshi Sagyō Ryōkin) – Phí thao tác xếp và dỡ hàng hóa
1766国际运输协同管理费 (guó jì yùn shū xié tóng guǎn lǐ fèi, International transport coordination fee, 国際輸送協調管理料金/こくさいゆそうきょうちょうかんりりょうきん, Kokusai Yusō Kyōchō Kanri Ryōkin) – Phí phối hợp quản lý vận chuyển quốc tế
1767货物温度控制设备费用 (huò wù wēn dù kòng zhì shè bèi fèi, Cargo temperature control equipment fee, 貨物温度管理装置料金/かもつおんどかんりそうちりょうきん, Kamotsu Ondo Kanri Sōchi Ryōkin) – Phí thiết bị kiểm soát nhiệt độ hàng hóa
1768特殊条件运输费 (tè shū tiáo jiàn yùn shū fèi, Special condition transport fee, 特殊条件輸送料金/とくしゅじょうけんゆそうりょうきん, Tokushu Jōken Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển theo điều kiện đặc biệt
1769货物保全费用 (huò wù bǎo quán fèi, Cargo preservation fee, 貨物保全料金/かもつほぜんりょうきん, Kamotsu Hozen Ryōkin) – Phí bảo quản hàng hóa
1770运输证书办理费用 (yùn shū zhèng shū bàn lǐ fèi, Transport certificate processing fee, 輸送証明書発行料金/ゆそうしょうめいしょはっこうりょうきん, Yusō Shōmeisho Hakkō Ryōkin) – Phí xử lý giấy chứng nhận vận chuyển
1771货物重量测量费 (huò wù zhòng liàng cè liáng fèi, Cargo weight measurement fee, 貨物重量測定料金/かもつじゅうりょうそくていりょうきん, Kamotsu Jūryō Sokutei Ryōkin) – Phí đo lường trọng lượng hàng hóa
1772货物标记与标签费 (huò wù biāo jì yǔ biāo qiān fèi, Cargo marking and labeling fee, 貨物表示とラベル料金/かもつひょうじとらべるりょうきん, Kamotsu Hyōji to Raberu Ryōkin) – Phí đánh dấu và dán nhãn hàng hóa
1773运输集装箱清洁费用 (yùn shū jí zhuāng xiāng qīng jié fèi, Container cleaning fee, 輸送コンテナ清掃料金/ゆそうこんてなせいそうりょうきん, Yusō Kontena Seisō Ryōkin) – Phí làm sạch container vận chuyển
1774货物重量超限附加费 (huò wù zhòng liàng chāo xiàn fù jiā fèi, Overweight cargo surcharge, 重量超過追加料金/じゅうりょうちょうかついかりょうきん, Jūryō Chōka Tsuika Ryōkin) – Phụ thu hàng hóa quá tải trọng
1775港口存储和监管费用 (gǎng kǒu cún chú hé jiān guǎn fèi, Port storage and supervision fee, 港湾保管監督料金/こうわんほかんかんとくりょうきん, Kōwan Hokan Kantoku Ryōkin) – Phí lưu trữ và giám sát tại cảng
1776跨境运输文件费用 (kuà jìng yùn shū wén jiàn fèi, Cross-border transport documentation fee, 国境越え輸送書類料金/こっきょうごえゆそうしょるいりょうきん, Kokkyōgoe Yusō Shorui Ryōkin) – Phí tài liệu vận chuyển qua biên giới
1777运输延误赔偿费用 (yùn shū yán wù péi cháng fèi, Transport delay compensation fee, 輸送遅延補償料金/ゆそうちえんほしょうりょうきん, Yusō Chien Hoshō Ryōkin) – Phí bồi thường vận chuyển chậm trễ
1778海运货物保险附加费 (hǎi yùn huò wù bǎo xiǎn fù jiā fèi, Maritime cargo insurance surcharge, 海上貨物保険追加料金/かいじょうかもつほけんついかりょうきん, Kaijō Kamotsu Hoken Tsuika Ryōkin) – Phụ thu bảo hiểm hàng hóa đường biển
1779危险物品存储附加费 (wēi xiǎn wù pǐn cún chú fù jiā fèi, Hazardous materials storage surcharge, 危険物保管追加料金/きけんぶつほかんついかりょうきん, Kikenbutsu Hokan Tsuika Ryōkin) – Phụ thu lưu trữ vật liệu nguy hiểm
1780全天候运输服务费 (quán tiān hòu yùn shū fú wù fèi, All-weather transport service fee, 全天候輸送サービス料金/ぜんてんこうゆそうさーびすりょうきん, Zenten Kō Yusō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ vận chuyển mọi điều kiện thời tiết
1781多国籍物流协调费用 (duō guó jí wù liú xié diào fèi, Multinational logistics coordination fee, 多国籍物流調整料金/たこくせきぶつりゅうちょうせいりょうきん, Takokuseki Butsuryū Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối hậu cần đa quốc gia
1782回收货物包装费用 (huí shōu huò wù bāo zhuāng fèi, Recyclable cargo packaging fee, 再利用可能貨物梱包料金/さいりようかのうかもつこんぽうりょうきん, Sairiyō Kanō Kamotsu Konpō Ryōkin) – Phí đóng gói hàng hóa tái sử dụng
1783个性化运输服务费用 (gè xìng huà yùn shū fú wù fèi, Personalized transport service fee, パーソナライズ輸送サービス料金/ぱーそならいずゆそうさーびすりょうきん, Pāsonaraizu Yusō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ vận chuyển cá nhân hóa
1784危险物品运输费用 (wēi xiǎn wù pǐn yùn shū fèi, Hazardous materials transport fee, 危険物輸送料金/きけんぶつゆそうりょうきん, Kikenbutsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển vật liệu nguy hiểm
1785特殊温控运输费用 (tè shū wēn kòng yùn shū fèi, Special temperature-controlled transport fee, 特殊温度管理輸送料金/とくしゅおんどかんりゆそうりょうきん, Tokushu Ondo Kanri Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển cần kiểm soát nhiệt độ đặc biệt
1786货物拆分运输费用 (huò wù chāi fēn yùn shū fèi, Split cargo transport fee, 貨物分割輸送料金/かもつぶんかつゆそうりょうきん, Kamotsu Bunkatsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa chia nhỏ
1787目的地清关费用 (mù dì dì qīng guān fèi, Destination customs clearance fee, 目的地通関料金/もくてきちつうかんりょうきん, Mokutekichi Tsūkan Ryōkin) – Phí thông quan tại điểm đến
1788运输事故保险费用 (yùn shū shì gù bǎo xiǎn fèi, Transport accident insurance fee, 輸送事故保険料金/ゆそうじこほけんりょうきん, Yusō Jiko Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm tai nạn vận chuyển
1789夜间运输附加费用 (yè jiān yùn shū fù jiā fèi, Night-time transport surcharge, 夜間輸送追加料金/やかんゆそうついかりょうきん, Yakan Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ thu vận chuyển ban đêm
1790货物堆放费用 (huò wù duī fàng fèi, Cargo stacking fee, 貨物積み上げ料金/かもつつみあげりょうきん, Kamotsu Tsumiage Ryōkin) – Phí xếp chồng hàng hóa
1791多点分发运输费用 (duō diǎn fēn fā yùn shū fèi, Multi-point distribution transport fee, 多地点配送輸送料金/たちてんはいそうゆそうりょうきん, Tachiten Haisō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển phân phát tại nhiều điểm
1792海运集装箱仓储费用 (hǎi yùn jí zhuāng xiāng cāng chú fèi, Maritime container storage fee, 海運コンテナ保管料金/かいうんこんてなほかんりょうきん, Kaiun Kontena Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ container hàng hải
1793运输路线调整费用 (yùn shū lù xiàn tiáo zhěng fèi, Transport route adjustment fee, 輸送ルート変更料金/ゆそうるーとへんこうりょうきん, Yusō Rūto Henkō Ryōkin) – Phí điều chỉnh tuyến đường vận chuyển
1794集装箱返还延迟费用 (jí zhuāng xiāng fǎn huán yán chí fèi, Container return delay fee, コンテナ返却遅延料金/こんてなへんきゃくちえんりょうきん, Kontena Henkyaku Chien Ryōkin) – Phí chậm trễ trả container
1795货物重新标记费用 (huò wù chóng xīn biāo jì fèi, Cargo re-marking fee, 貨物再マーキング料金/かもつさいまーきんぐりょうきん, Kamotsu Sai Mākingu Ryōkin) – Phí đánh dấu lại hàng hóa
1796超长运输距离附加费 (chāo cháng yùn shū jù lí fù jiā fèi, Long-distance transport surcharge, 長距離輸送追加料金/ちょうきょりゆそうついかりょうきん, Chōkyori Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ thu vận chuyển cự ly dài
1797货物危险等级评估费用 (huò wù wēi xiǎn děng jí píng gū fèi, Cargo risk level assessment fee, 貨物危険度評価料金/かもつきけんどひょうかりょうきん, Kamotsu Kikendo Hyōka Ryōkin) – Phí đánh giá mức độ nguy hiểm hàng hóa
1798多种运输方式衔接费用 (duō zhǒng yùn shū fāng shì xián jiē fèi, Multi-modal transport connection fee, 複数輸送モード連携料金/ふくすうゆそうもーどれんけいりょうきん, Fukusū Yusō Mōdo Renkei Ryōkin) – Phí kết nối các phương thức vận chuyển đa dạng
1799货物追踪系统使用费 (huò wù zhuī zōng xì tǒng shǐ yòng fèi, Cargo tracking system usage fee, 貨物追跡システム利用料金/かもつついせきしすてむりようりょうきん, Kamotsu Tsuiseki Shisutemu Riyō Ryōkin) – Phí sử dụng hệ thống theo dõi hàng hóa
1800运输紧急处理费用 (yùn shū jǐn jí chǔ lǐ fèi, Emergency transport handling fee, 輸送緊急処理料金/ゆそうきんきゅうしょりりょうきん, Yusō Kinkyū Shori Ryōkin) – Phí xử lý vận chuyển khẩn cấp
1801货物高价值保险费用 (huò wù gāo jià zhí bǎo xiǎn fèi, High-value cargo insurance fee, 高価値貨物保険料金/こうかちかもつほけんりょうきん, Kōkachi Kamotsu Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm hàng hóa có giá trị cao
1802特殊货物装卸费用 (tè shū huò wù zhuāng xiè fèi, Special cargo loading/unloading fee, 特殊貨物積み下ろし料金/とくしゅかもつつみおろしりょうきん, Tokushu Kamotsu Tsumi Oroshi Ryōkin) – Phí bốc dỡ hàng hóa đặc biệt
1803货物运输优先费用 (huò wù yùn shū yōu xiān fèi, Priority cargo transport fee, 貨物輸送優先料金/かもつゆそうゆうせんりょうきん, Kamotsu Yusō Yūsen Ryōkin) – Phí ưu tiên vận chuyển hàng hóa
1804国际运输协调费用 (guó jì yùn shū xié tiáo fèi, International transport coordination fee, 国際輸送調整料金/こくさいゆそうちょうせいりょうきん, Kokusai Yusō Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối vận chuyển quốc tế
1805特殊运输许可证办理费 (tè shū yùn shū xǔ kě zhèng bàn lǐ fèi, Special transport permit processing fee, 特殊輸送許可証発行料金/とくしゅゆそうきょかしょうはっこうりょうきん, Tokushu Yusō Kyokashō Hakkō Ryōkin) – Phí xử lý giấy phép vận chuyển đặc biệt
1806货物海关存储费用 (huò wù hǎi guān cún chú fèi, Customs storage fee, 貨物税関保管料金/かもつぜいかんほかんりょうきん, Kamotsu Zeikan Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ tại hải quan
1807危险物品分类评估费用 (wēi xiǎn wù pǐn fēn lèi píng gū fèi, Hazardous materials classification fee, 危険物分類評価料金/きけんぶつぶんるいひょうかりょうきん, Kikenbutsu Bunrui Hyōka Ryōkin) – Phí phân loại và đánh giá vật liệu nguy hiểm
1808货物运输安全检查费用 (huò wù yùn shū ān quán jiǎn chá fèi, Transport security inspection fee, 貨物輸送安全検査料金/かもつゆそうあんぜんけんさりょうきん, Kamotsu Yusō Anzen Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra an ninh vận chuyển hàng hóa
1809超大型货物运输附加费 (chāo dà xíng huò wù yùn shū fù jiā fèi, Oversized cargo transport surcharge, 超大型貨物輸送追加料金/ちょうおおがたかもつゆそうついかりょうきん, Chō Ōgata Kamotsu Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ thu vận chuyển hàng hóa quá khổ
1810分批发货运输费用 (fēn pī fā huò yùn shū fèi, Partial shipment transport fee, 部分配送輸送料金/ぶぶんはいそうゆそうりょうきん, Bubun Haisō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa giao từng phần
1811区域性运输限制费用 (qū yù xìng yùn shū xiàn zhì fèi, Regional transport restriction fee, 地域輸送制限料金/ちいきゆそうせいげんりょうきん, Chiiki Yusō Seigen Ryōkin) – Phí vận chuyển theo giới hạn khu vực
1812货物自动识别系统使用费 (huò wù zì dòng shí bié xì tǒng shǐ yòng fèi, Cargo auto-identification system usage fee, 貨物自動識別システム利用料金/かもつじどうしきべつしすてむりようりょうきん, Kamotsu Jidō Shikibetsu Shisutemu Riyō Ryōkin) – Phí sử dụng hệ thống nhận diện tự động hàng hóa
1813冷冻货物额外费用 (lěng dòng huò wù é wài fèi, Frozen cargo extra fee, 冷凍貨物追加料金/れいとうかもつついかりょうきん, Reitō Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ thu hàng hóa đông lạnh
1814运输操作复杂性附加费 (yùn shū cāo zuò fù zá xìng fù jiā fèi, Complexity of transport operation surcharge, 輸送作業複雑性追加料金/ゆそうさぎょうふくざつせいついかりょうきん, Yusō Sagyō Fukuzatsusei Tsuika Ryōkin) – Phụ thu do tính phức tạp của vận hành vận chuyển
1815加急货物运输费用 (jiā jí huò wù yùn shū fèi, Expedited cargo transport fee, 緊急貨物輸送料金/きんきゅうかもつゆそうりょうきん, Kinkyū Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa gấp
1816货物超载附加费用 (huò wù chāo zài fù jiā fèi, Overload cargo surcharge, 過積載貨物追加料金/かせきさいかもつついかりょうきん, Kasekisai Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ thu hàng hóa quá tải
1817海关文件准备费用 (hǎi guān wén jiàn zhǔn bèi fèi, Customs documentation preparation fee, 税関書類準備料金/ぜいかんしょるいじゅんびりょうきん, Zeikan Shorui Junbi Ryōkin) – Phí chuẩn bị hồ sơ hải quan
1818危险品包装处理费用 (wēi xiǎn pǐn bāo zhuāng chǔ lǐ fèi, Hazardous materials packaging fee, 危険物梱包処理料金/きけんぶつこんぽうしょりりょうきん, Kikenbutsu Konpō Shori Ryōkin) – Phí xử lý đóng gói vật liệu nguy hiểm
1819运输设备租赁费用 (yùn shū shè bèi zū lìn fèi, Transport equipment rental fee, 輸送機材レンタル料金/ゆそうきざいれんたるりょうきん, Yusō Kizai Rentaru Ryōkin) – Phí thuê thiết bị vận chuyển
1820冷藏货物储存费用 (lěng cáng huò wù chǔ cún fèi, Refrigerated cargo storage fee, 冷蔵貨物保管料金/れいぞうかもつほかんりょうきん, Reizō Kamotsu Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ hàng hóa lạnh
1821特殊吊装运输费用 (tè shū diào zhuāng yùn shū fèi, Special hoisting transport fee, 特殊吊り上げ輸送料金/とくしゅつりあげゆそうりょうきん, Tokushu Tsuriage Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển sử dụng thiết bị cẩu đặc biệt
1822货物定制包装费用 (huò wù dìng zhì bāo zhuāng fèi, Custom cargo packaging fee, カスタム梱包料金/かすたむこんぽうりょうきん, Kasutamu Konpō Ryōkin) – Phí đóng gói hàng hóa tùy chỉnh
1823多国物流协调费用 (duō guó wù liú xié tiáo fèi, Multinational logistics coordination fee, 多国物流調整料金/たこくぶつりゅうちょうせいりょうきん, Takoku Butsuryū Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối logistics đa quốc gia
1824延迟提货附加费用 (yán chí tí huò fù jiā fèi, Delayed cargo pick-up surcharge, 遅延引取追加料金/ちえんひきとりついかりょうきん, Chien Hikitori Tsuika Ryōkin) – Phụ thu do chậm trễ lấy hàng
1825燃油附加费用 (rán yóu fù jiā fèi, Fuel surcharge, 燃料追加料金/ねんりょうついかりょうきん, Nenryō Tsuika Ryōkin) – Phụ thu nhiên liệu
1826货物实时监控服务费 (huò wù shí shí jiān kòng fú wù fèi, Real-time cargo monitoring service fee, 貨物リアルタイム監視料金/かもつりあるたいむかんしりょうきん, Kamotsu Riarutaimu Kanshi Ryōkin) – Phí dịch vụ giám sát hàng hóa theo thời gian thực
1827港口操作管理费用 (gǎng kǒu cāo zuò guǎn lǐ fèi, Port operation management fee, 港湾操作管理料金/こうわんそうさかんりりょうきん, Kōwan Sōsa Kanri Ryōkin) – Phí quản lý vận hành cảng
1828货物重量重新核算费用 (huò wù zhòng liàng chóng xīn hé suàn fèi, Cargo weight recalculation fee, 貨物重量再計算料金/かもつじゅうりょうさいけいさんりょうきん, Kamotsu Jūryō Saikeisan Ryōkin) – Phí tính lại trọng lượng hàng hóa
1829定期运输合约费用 (dìng qī yùn shū hé yuē fèi, Regular transport contract fee, 定期輸送契約料金/ていきゆそうけいやくりょうきん, Teiki Yusō Keiyaku Ryōkin) – Phí hợp đồng vận chuyển định kỳ
1830偏远地区运输附加费 (piān yuǎn dì qū yùn shū fù jiā fèi, Remote area transport surcharge, 遠隔地輸送追加料金/えんかくちゆそうついかりょうきん, Enkaku Chi Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ thu vận chuyển đến vùng xa
1831货物归类评估费用 (huò wù guī lèi píng gū fèi, Cargo classification assessment fee, 貨物分類評価料金/かもつぶんるいひょうかりょうきん, Kamotsu Bunrui Hyōka Ryōkin) – Phí đánh giá phân loại hàng hóa
1832货物装箱计划费用 (huò wù zhuāng xiāng jì huà fèi, Cargo containerization planning fee, 貨物積載計画料金/かもつせきさいけいかくりょうきん, Kamotsu Sekisai Keikaku Ryōkin) – Phí lập kế hoạch đóng container hàng hóa
1833航运排程优先费 (háng yùn pái chéng yōu xiān fèi, Shipping schedule priority fee, 航海スケジュール優先料金/こうかいすけじゅーるゆうせんりょうきん, Kōkai Sukējūru Yūsen Ryōkin) – Phí ưu tiên lịch trình vận chuyển
1834特种货物申报费用 (tè zhǒng huò wù shēn bào fèi, Special cargo declaration fee, 特殊貨物申告料金/とくしゅかもつしんこくりょうきん, Tokushu Kamotsu Shinkoku Ryōkin) – Phí khai báo hàng hóa đặc biệt
1835物流技术支持费用 (wù liú jì shù zhī chí fèi, Logistics technical support fee, 物流技術サポート料金/ぶつりゅうぎじゅつさぽーとりょうきん, Butsuryū Gijutsu Sapōto Ryōkin) – Phí hỗ trợ kỹ thuật logistics
1836高峰运输附加费用 (gāo fēng yùn shū fù jiā fèi, Peak season transport surcharge, ピーク輸送追加料金/ぴーくゆそうついかりょうきん, Pīku Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ thu vận chuyển mùa cao điểm
1837货物打包维修费用 (huò wù dǎ bāo wéi xiū fèi, Cargo packaging repair fee, 貨物梱包修理料金/かもつこんぽうしゅうりりょうきん, Kamotsu Konpō Shūri Ryōkin) – Phí sửa chữa đóng gói hàng hóa
1838港口环境保护费 (gǎng kǒu huán jìng bǎo hù fèi, Port environmental protection fee, 港湾環境保護料金/こうわんかんきょうほごりょうきん, Kōwan Kankyō Hogo Ryōkin) – Phí bảo vệ môi trường tại cảng
1839货物移动安全费 (huò wù yí dòng ān quán fèi, Cargo movement security fee, 貨物移動安全料金/かもついどうあんぜんりょうきん, Kamotsu Idō Anzen Ryōkin) – Phí an toàn trong quá trình di chuyển hàng hóa
1840单独运输设备使用费 (dān dú yùn shū shè bèi shǐ yòng fèi, Exclusive transport equipment usage fee, 専用輸送機材使用料金/せんようゆそうきざいしようりょうきん, Senyō Yusō Kizai Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng thiết bị vận chuyển riêng biệt
1841动态货物跟踪服务费 (dòng tài huò wù gēn zōng fú wù fèi, Dynamic cargo tracking service fee, 動態貨物追跡サービス料金/どうたいかもつついせきさーびすりょうきん, Dōtai Kamotsu Tsuiseki Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ theo dõi hàng hóa động
1842长途运输附加费用 (cháng tú yùn shū fù jiā fèi, Long-distance transport surcharge, 長距離輸送追加料金/ちょうきょりゆそうついかりょうきん, Chōkyori Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ thu vận chuyển đường dài
1843货物归还延迟费用 (huò wù guī huán yán chí fèi, Cargo return delay fee, 貨物返却遅延料金/かもつへんきゃくちえんりょうきん, Kamotsu Henkyaku Chien Ryōkin) – Phí chậm trễ hoàn trả hàng hóa
1844运输途中的温控费用 (yùn shū tú zhōng de wēn kòng fèi, In-transit temperature control fee, 輸送中の温度管理料金/ゆそうちゅうのおんどかんりりょうきん, Yusōchū no Ondo Kanri Ryōkin) – Phí kiểm soát nhiệt độ trong vận chuyển
1845额外停留时间附加费 (é wài tíng liú shí jiān fù jiā fèi, Additional detention time surcharge, 追加滞留時間料金/ついかたいりゅうじかんりょうきん, Tsuika Tairyū Jikan Ryōkin) – Phụ thu thời gian lưu trú bổ sung
1846货物防盗措施费用 (huò wù fáng dào cuò shī fèi, Cargo anti-theft measure fee, 貨物防犯対策料金/かもつぼうはんたいさくりょうきん, Kamotsu Bōhan Taisaku Ryōkin) – Phí các biện pháp chống trộm hàng hóa
1847货物运输意外险费用 (huò wù yùn shū yì wài xiǎn fèi, Cargo transport accidental insurance fee, 貨物輸送事故保険料金/かもつゆそうじこほけんりょうきん, Kamotsu Yusō Jiko Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm tai nạn vận chuyển hàng hóa
1848进口清关服务费用 (jìn kǒu qīng guān fú wù fèi, Import customs clearance service fee, 輸入通関サービス料金/ゆにゅうつうかんさーびすりょうきん, Yunyū Tsūkan Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ thông quan nhập khẩu
1849出口报关服务费用 (chū kǒu bào guān fú wù fèi, Export customs declaration service fee, 輸出通関サービス料金/ゆしゅつつうかんさーびすりょうきん, Yushutsu Tsūkan Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ khai báo hải quan xuất khẩu
1850货物临时存储费用 (huò wù lín shí cún chǔ fèi, Temporary cargo storage fee, 仮置き貨物保管料金/かりおきかもつほかんりょうきん, Karioki Kamotsu Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ hàng hóa tạm thời
1851特大货物运输费用 (tè dà huò wù yùn shū fèi, Oversized cargo transport fee, 大型貨物輸送料金/おおがたかもつゆそうりょうきん, Ōgata Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa quá khổ
1852运送路径优化费用 (yùn sòng lù jì yōu huà fèi, Transport route optimization fee, 輸送経路最適化料金/ゆそうけいろさいてきかりょうきん, Yusō Keiro Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa tuyến đường vận chuyển
1853货物装卸加班费用 (huò wù zhuāng xiè jiā bān fèi, Cargo loading/unloading overtime fee, 貨物積み下ろし残業料金/かもつつみおろしざんぎょうりょうきん, Kamotsu Tsumi Oroshi Zangyō Ryōkin) – Phí tăng ca bốc xếp hàng hóa
1854目的地交货费用 (mù dì dì jiāo huò fèi, Destination delivery fee, 配送先納品料金/はいそうさきのうひんりょうきん, Haisōsaki Nōhin Ryōkin) – Phí giao hàng đến điểm đích
1855运输保险评估费用 (yùn shū bǎo xiǎn píng gū fèi, Transport insurance assessment fee, 輸送保険評価料金/ゆそうほけんひょうかりょうきん, Yusō Hoken Hyōka Ryōkin) – Phí đánh giá bảo hiểm vận chuyển
1856货物分类处理费 (huò wù fēn lèi chǔ lǐ fèi, Cargo sorting fee, 貨物仕分け料金/かもつしわけりょうきん, Kamotsu Shiwake Ryōkin) – Phí xử lý phân loại hàng hóa
1857临时航运安排费用 (lín shí háng yùn ān pái fèi, Temporary shipping arrangement fee, 臨時航海手配料金/りんじこうかいてはいりょうきん, Rinji Kōkai Tehai Ryōkin) – Phí sắp xếp vận chuyển tạm thời
1858货物海运税费 (huò wù hǎi yùn shuì fèi, Cargo sea freight tax fee, 海上輸送税金/かいじょうゆそうぜいきん, Kaijō Yusō Zeikin) – Phí thuế vận chuyển hàng hóa bằng đường biển
1859运输车队管理费用 (yùn shū chē duì guǎn lǐ fèi, Transport fleet management fee, 輸送車両管理料金/ゆそうしゃりょうかんりりょうきん, Yusō Sharyō Kanri Ryōkin) – Phí quản lý đội xe vận chuyển
1860货物出发地仓储费 (huò wù chū fā dì cāng chǔ fèi, Cargo origin storage fee, 出発地倉庫保管料金/しゅっぱつちそうこほかんりょうきん, Shuppatsuchi Sōko Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ hàng hóa tại điểm xuất phát
1861多式联运协调费 (duō shì lián yùn xié tiáo fèi, Intermodal transport coordination fee, 複合輸送調整料金/ふくごうゆそうちょうせいりょうきん, Fukugō Yusō Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối vận chuyển đa phương thức
1862货物无人机配送费 (huò wù wú rén jī pèi sòng fèi, Drone delivery fee, ドローン配送料金/どろーんはいそうりょうきん, Dorōn Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng bằng drone
1863货物拆箱检查费 (huò wù chāi xiāng jiǎn chá fèi, Cargo unpacking inspection fee, 荷物開梱検査料金/にもつかいこんけんさりょうきん, Nimotsu Kaikon Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra mở kiện hàng hóa
1864货物再包装费用 (huò wù zài bāo zhuāng fèi, Cargo repackaging fee, 再梱包料金/さいこんぽうりょうきん, Saikonpō Ryōkin) – Phí đóng gói lại hàng hóa
1865危险货物分类附加费 (wēi xiǎn huò wù fēn lèi fù jiā fèi, Hazardous cargo classification surcharge, 危険物分類追加料金/きけんぶつぶんるいついかりょうきん, Kikenbutsu Bunrui Tsuika Ryōkin) – Phụ thu phân loại hàng nguy hiểm
1866港口装卸超时费 (gǎng kǒu zhuāng xiè chāo shí fèi, Port loading/unloading overtime fee, 港湾積み下ろし超過料金/こうわんつみおろしちょうかりょうきん, Kōwan Tsumi Oroshi Chōka Ryōkin) – Phí quá thời gian bốc dỡ tại cảng
1867专线运输附加费 (zhuān xiàn yùn shū fù jiā fèi, Dedicated route transport surcharge, 専用路線輸送料金/せんようろせんゆそうついかりょうきん, Senyō Rosen Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ thu vận chuyển theo tuyến đường riêng
1868装货设备使用费 (zhuāng huò shè bèi shǐ yòng fèi, Loading equipment usage fee, 積載機材使用料金/せきさいきざいしようりょうきん, Sekisai Kizai Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng thiết bị bốc hàng
1869货物运输保险附加费 (huò wù yùn shū bǎo xiǎn fù jiā fèi, Cargo transport insurance surcharge, 貨物輸送保険追加料金/かもつゆそうほけんついかりょうきん, Kamotsu Yusō Hoken Tsuika Ryōkin) – Phụ phí bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
1870特殊运输许可费用 (tè shū yùn shū xǔ kě fèi, Special transport permit fee, 特殊輸送許可料金/とくしゅゆそうきょかりょうきん, Tokushu Yusō Kyoka Ryōkin) – Phí cấp phép vận chuyển đặc biệt
1871长途海运费用 (cháng tú hǎi yùn fèi, Long-haul sea freight fee, 長距離海上輸送料金/ちょうきょりかいじょうゆそうりょうきん, Chōkyori Kaijō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hải đường dài
1872货物冷藏服务费 (huò wù lěng cáng fú wù fèi, Cargo refrigeration service fee, 冷蔵貨物サービス料金/れいぞうかもつさーびすりょうきん, Reizō Kamotsu Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ làm lạnh hàng hóa
1873货物运输风险附加费 (huò wù yùn shū fēng xiǎn fù jiā fèi, Cargo transport risk surcharge, 輸送リスク追加料金/ゆそうりすくついかりょうきん, Yusō Risuku Tsuika Ryōkin) – Phụ thu rủi ro vận chuyển hàng hóa
1874货物卸载后保管费用 (huò wù xiè zǎi hòu bǎo guǎn fèi, Post-unloading storage fee, 荷降ろし後保管料金/におろしごほかんりょうきん, Nioroshi-go Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho sau khi dỡ hàng
1875货物交接确认费 (huò wù jiāo jiē què rèn fèi, Cargo handover confirmation fee, 貨物引渡確認料金/かもつひきわたしかくにんりょうきん, Kamotsu Hikiwatashi Kakunin Ryōkin) – Phí xác nhận bàn giao hàng hóa
1876中转货物处理费 (zhōng zhuǎn huò wù chǔ lǐ fèi, Transit cargo handling fee, 中継貨物取扱料金/ちゅうけいかもつとりあつかいりょうきん, Chūkei Kamotsu Toriatsukai Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa trung chuyển
1877货物称重服务费用 (huò wù chēng zhòng fú wù fèi, Cargo weighing service fee, 貨物計量サービス料金/かもつけいりょうさーびすりょうきん, Kamotsu Keiryō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ cân hàng hóa
1878货物交货超时费 (huò wù jiāo huò chāo shí fèi, Delivery delay surcharge, 配送遅延追加料金/はいそうちえんついかりょうきん, Haisō Chien Tsuika Ryōkin) – Phụ thu giao hàng chậm trễ
1879货物定位系统使用费 (huò wù dìng wèi xì tǒng shǐ yòng fèi, Cargo GPS tracking fee, 貨物GPS追跡料金/かもつじーぴーえすついせきりょうきん, Kamotsu GPS Tsuiseki Ryōkin) – Phí sử dụng hệ thống định vị GPS hàng hóa
1880紧急运输加急费用 (jǐn jí yùn shū jiā jí fèi, Emergency expedited transport fee, 緊急輸送追加料金/きんきゅうゆそうついかりょうきん, Kinkyū Yusō Tsuika Ryōkin) – Phí vận chuyển gấp khẩn cấp
1881海关检查附加费 (hǎi guān jiǎn chá fù jiā fèi, Customs inspection surcharge, 税関検査追加料金/ぜいかんけんさついかりょうきん, Zeikan Kensa Tsuika Ryōkin) – Phụ phí kiểm tra hải quan
1882货物装卸风险保险费 (huò wù zhuāng xiè fēng xiǎn bǎo xiǎn fèi, Loading/unloading risk insurance fee, 積み下ろしリスク保険料金/つみおろしりすくほけんりょうきん, Tsumi Oroshi Risuku Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm rủi ro bốc dỡ hàng hóa
1883港口设施使用费用 (gǎng kǒu shè shī shǐ yòng fèi, Port facilities usage fee, 港湾施設使用料金/こうわんしせつしようりょうきん, Kōwan Shisetsu Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng cơ sở vật chất cảng
1884航空运输附加费用 (háng kōng yùn shū fù jiā fèi, Air transport surcharge, 航空輸送追加料金/こうくうゆそうついかりょうきん, Kōkū Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển hàng không
1885货物包装材料费用 (huò wù bāo zhuāng cái liào fèi, Cargo packaging material fee, 包装資材料金/ほうそうしざいりょうきん, Hōsō Shizai Ryōkin) – Phí vật liệu đóng gói hàng hóa
1886货物信息跟踪费用 (huò wù xìn xī gēn zōng fèi, Cargo information tracking fee, 貨物情報追跡料金/かもつじょうほうついせきりょうきん, Kamotsu Jōhō Tsuiseki Ryōkin) – Phí theo dõi thông tin hàng hóa
1887港口清洁费 (gǎng kǒu qīng jié fèi, Port cleaning fee, 港湾清掃料金/こうわんせいそうりょうきん, Kōwan Seisō Ryōkin) – Phí vệ sinh cảng
1888货物错位纠正费用 (huò wù cuò wèi jiū zhèng fèi, Cargo misplacement correction fee, 荷物誤配置修正料金/にもつごはいちしゅうせいりょうきん, Nimotsu Gohaitchi Shūsei Ryōkin) – Phí sửa chữa sai lệch vị trí hàng hóa
1889危险品运输附加费 (wēi xiǎn pǐn yùn shū fù jiā fèi, Hazardous goods transport surcharge, 危険物輸送追加料金/きけんぶつゆそうついかりょうきん, Kikenbutsu Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển hàng nguy hiểm
1890多国海关手续费 (duō guó hǎi guān shǒu xù fèi, Multinational customs procedures fee, 複数国税関手続料金/ふくすうこくぜいかんてつづきりょうきん, Fukusūkoku Zeikan Tetsuzuki Ryōkin) – Phí thủ tục hải quan đa quốc gia
1891货物尺寸调整费 (huò wù chǐ cùn tiáo zhěng fèi, Cargo dimension adjustment fee, 貨物寸法調整料金/かもつすんぽうちょうせいりょうきん, Kamotsu Sunpō Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh kích thước hàng hóa
1892货物灭菌处理费用 (huò wù miè jūn chǔ lǐ fèi, Cargo sterilization fee, 貨物殺菌処理料金/かもつさっきんしょりりょうきん, Kamotsu Sakkin Shori Ryōkin) – Phí xử lý tiệt trùng hàng hóa
1893港口超载附加费 (gǎng kǒu chāo zài fù jiā fèi, Port overloading surcharge, 港湾過負荷追加料金/こうわんかふかついかりょうきん, Kōwan Kafuka Tsuika Ryōkin) – Phụ phí quá tải tại cảng
1894国际物流协调费用 (guó jì wù liú xié tiáo fèi, International logistics coordination fee, 国際物流調整料金/こくさいぶつりゅうちょうせいりょうきん, Kokusai Butsuryū Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối logistics quốc tế
1895超长运输时间附加费 (chāo cháng yùn shū shí jiān fù jiā fèi, Extended transport time surcharge, 長時間輸送追加料金/ちょうじかんゆそうついかりょうきん, Chōjikan Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí thời gian vận chuyển kéo dài
1896货物状态实时报告费 (huò wù zhuàng tài shí shí bào gào fèi, Real-time cargo status report fee, 貨物状態リアルタイム報告料金/かもつじょうたいりあるたいむほうこくりょうきん, Kamotsu Jōtai Riarutaimu Hōkoku Ryōkin) – Phí báo cáo trạng thái hàng hóa theo thời gian thực
1897货物装载平衡调整费用 (huò wù zhuāng zài píng héng tiáo zhěng fèi, Cargo load balance adjustment fee, 積載バランス調整料金/せきさいばらんすちょうせいりょうきん, Sekisai Baransu Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh cân bằng tải hàng hóa
1898货物归还保证金 (huò wù guī huán bǎo zhèng jīn, Cargo return deposit, 貨物返却保証金/かもつへんきゃくほしょうきん, Kamotsu Henkyaku Hoshōkin) – Tiền đặt cọc đảm bảo trả lại hàng hóa
1899货物转运加急费用 (huò wù zhuǎn yùn jiā jí fèi, Urgent cargo transshipment fee, 緊急貨物転送料金/きんきゅうかもつてんそうりょうきん, Kinkyū Kamotsu Tensō Ryōkin) – Phí chuyển tiếp hàng hóa khẩn cấp
1900国际海运货柜费 (guó jì hǎi yùn huò guì fèi, International sea freight container fee, 国際海上コンテナ料金/こくさいかいじょうこんてなりょうきん, Kokusai Kaijō Kontena Ryōkin) – Phí container vận tải biển quốc tế
1901危险物品标识费用 (wēi xiǎn wù pǐn biāo shì fèi, Hazardous materials labeling fee, 危険物表示料金/きけんぶつひょうじりょうきん, Kikenbutsu Hyōji Ryōkin) – Phí dán nhãn hàng nguy hiểm
1902特殊气候运输附加费 (tè shū qì hòu yùn shū fù jiā fèi, Special climate transport surcharge, 特殊気候輸送追加料金/とくしゅきこうゆそうついかりょうきん, Tokushu Kikō Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển trong điều kiện khí hậu đặc biệt
1903货物捆绑服务费用 (huò wù kǔn bǎng fú wù fèi, Cargo bundling service fee, 貨物結束サービス料金/かもつけっそくさーびすりょうきん, Kamotsu Kessoku Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ đóng gói, cột hàng
1904货物重量超标附加费 (huò wù zhòng liàng chāo biāo fù jiā fèi, Overweight cargo surcharge, 重量超過追加料金/じゅうりょうちょうかついかりょうきん, Jūryō Chōka Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá trọng lượng
1905装卸机械使用费用 (zhuāng xiè jī xiè shǐ yòng fèi, Loading/unloading machinery usage fee, 積卸機械使用料金/つみおろしきかいしようりょうきん, Tsumi Oroshi Kikai Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng máy móc bốc xếp
1906仓储冷冻货物费用 (cāng chǔ lěng dòng huò wù fèi, Cold storage cargo fee, 冷凍倉庫料金/れいとうそうこりょうきん, Reitō Sōko Ryōkin) – Phí lưu kho lạnh
1907货物包装环保费用 (huò wù bāo zhuāng huán bǎo fèi, Eco-friendly packaging fee, 環境保護包装料金/かんきょうほごほうそうりょうきん, Kankyō Hogo Hōsō Ryōkin) – Phí đóng gói bảo vệ môi trường
1908国际航运燃油附加费 (guó jì háng yùn rán yóu fù jiā fèi, International shipping fuel surcharge, 国際海運燃料追加料金/こくさいかいうんねんりょうついかりょうきん, Kokusai Kaiun Nenryō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí nhiên liệu vận chuyển quốc tế
1909运输货物监管费 (yùn shū huò wù jiān guǎn fèi, Cargo supervision fee, 貨物監視料金/かもつかんしりょうきん, Kamotsu Kanshi Ryōkin) – Phí giám sát hàng hóa vận chuyển
1910集装箱租赁费用 (jí zhuāng xiāng zū lìn fèi, Container rental fee, コンテナ賃貸料金/こんてなちんたいりょうきん, Kontena Chintai Ryōkin) – Phí thuê container
1911货物交接地附加费 (huò wù jiāo jiē dì fù jiā fèi, Delivery point surcharge, 配送地追加料金/はいそうちついかりょうきん, Haisōchi Tsuika Ryōkin) – Phụ phí giao hàng tại điểm cụ thể
1912货物海关扣留费 (huò wù hǎi guān kòu liú fèi, Cargo customs detention fee, 税関留置料金/ぜいかんりゅうちりょうきん, Zeikan Ryūchi Ryōkin) – Phí giữ hàng tại hải quan
1913货物入港检查费 (huò wù rù gǎng jiǎn chá fèi, Port entry inspection fee, 港湾入港検査料金/こうわんにゅうこうけんさりょうきん, Kōwan Nyūkō Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra hàng hóa vào cảng
1914货物返程运输费用 (huò wù fǎn chéng yùn shū fèi, Return transport fee, 復路輸送料金/ふくろゆそうりょうきん, Fukuro Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa quay lại
1915温控货物附加费 (wēn kòng huò wù fù jiā fèi, Temperature-controlled cargo surcharge, 温度管理貨物追加料金/おんどかんりかもつついかりょうきん, Ondo Kanri Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa cần kiểm soát nhiệt độ
1916大型货物运输协调费 (dà xíng huò wù yùn shū xié tiáo fèi, Oversized cargo coordination fee, 大型貨物輸送調整料金/おおがたかもつゆそうちょうせいりょうきん, Ōgata Kamotsu Yusō Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối vận chuyển hàng hóa cỡ lớn
1917货物装卸延误费用 (huò wù zhuāng xiè yán wù fèi, Loading/unloading delay fee, 積卸遅延料金/つみおろしちえんりょうきん, Tsumi Oroshi Chien Ryōkin) – Phí chậm trễ trong bốc xếp hàng hóa
1918货物重新包装费用 (huò wù chóngxīn bāo zhuāng fèi, Repackaging fee, 再包装料金/さいほうそうりょうきん, Sai Hōsō Ryōkin) – Phí đóng gói lại hàng hóa
1919紧急运输保障费 (jǐn jí yùn shū bǎo zhàng fèi, Emergency transport guarantee fee, 緊急輸送保障料金/きんきゅうゆそうほしょうりょうきん, Kinkyū Yusō Hoshō Ryōkin) – Phí bảo đảm vận chuyển khẩn cấp
1920特殊货物搬运费用 (tè shū huò wù bān yùn fèi, Special cargo handling fee, 特殊貨物取扱料金/とくしゅかもつとりあつかいりょうきん, Tokushu Kamotsu Toriatsukai Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa đặc biệt
1921国际运输保险费 (guó jì yùn shū bǎo xiǎn fèi, International transport insurance fee, 国際輸送保険料金/こくさいゆそうほけんりょうきん, Kokusai Yusō Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm vận chuyển quốc tế
1922货物运输中转费 (huò wù yùn shū zhōng zhuǎn fèi, Cargo transit fee, 貨物中継料金/かもつちゅうけいりょうきん, Kamotsu Chūkei Ryōkin) – Phí trung chuyển hàng hóa
1923高价值货物保管费 (gāo jià zhí huò wù bǎo guǎn fèi, High-value cargo storage fee, 高価値貨物保管料金/こうかちかもつほかんりょうきん, Kōkachi Kamotsu Hokan Ryōkin) – Phí bảo quản hàng hóa có giá trị cao
1924货物出口许可证费用 (huò wù chū kǒu xǔ kě zhèng fèi, Cargo export permit fee, 輸出許可証料金/ゆしゅつきょかしょうりょうきん, Yushutsu Kyokashō Ryōkin) – Phí giấy phép xuất khẩu hàng hóa
1925危险品额外储存费用 (wēi xiǎn pǐn é wài chú cún fèi, Additional storage fee for hazardous goods, 危険物追加保管料金/きけんぶつついかほかんりょうきん, Kikenbutsu Tsuika Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ thêm cho hàng nguy hiểm
1926季节性运输附加费 (jì jié xìng yùn shū fù jiā fèi, Seasonal transport surcharge, 季節輸送追加料金/きせつゆそうついかりょうきん, Kisetsu Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển theo mùa
1927货物重量再检费用 (huò wù zhòng liàng zài jiǎn fèi, Cargo re-weighing fee, 再計量料金/さいけいりょうりょうきん, Saikeiryō Ryōkin) – Phí cân lại hàng hóa
1928目的地货物处理费 (mù dì dì huò wù chǔ lǐ fèi, Destination cargo handling fee, 目的地貨物処理料金/もくてきちかもつしょりりょうきん, Mokutekichi Kamotsu Shori Ryōkin) – Phí xử lý hàng hóa tại điểm đến
1929货物紧急优先运输费 (huò wù jǐn jí yōu xiān yùn shū fèi, Priority urgent transport fee, 緊急優先輸送料金/きんきゅうゆうせんゆそうりょうきん, Kinkyū Yūsen Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển ưu tiên khẩn cấp
1930冷冻设备租赁费用 (lěng dòng shè bèi zū lìn fèi, Refrigeration equipment rental fee, 冷凍設備賃貸料金/れいとうせつびちんたいりょうきん, Reitō Setsubi Chintai Ryōkin) – Phí thuê thiết bị đông lạnh
1931货物加固处理费用 (huò wù jiā gù chǔ lǐ fèi, Cargo reinforcement fee, 貨物補強処理料金/かもつほきょうしょりりょうきん, Kamotsu Hokyō Shori Ryōkin) – Phí gia cố hàng hóa
1932超长距离附加费用 (chāo cháng jù lí fù jiā fèi, Long-distance surcharge, 長距離追加料金/ちょうきょりついかりょうきん, Chōkyori Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển đường dài
1933清关代理费用 (qīng guān dài lǐ fèi, Customs clearance agency fee, 通関代理料金/つうかんだいりりょうきん, Tsūkan Dairi Ryōkin) – Phí đại lý khai báo hải quan
1934货物安全封条费用 (huò wù ān quán fēng tiáo fèi, Cargo safety seal fee, 貨物安全シール料金/かもつあんぜんしーるりょうきん, Kamotsu Anzen Shīru Ryōkin) – Phí niêm phong an toàn hàng hóa
1935货物装载平衡费用 (huò wù zhuāng zài píng héng fèi, Cargo load balancing fee, 積載バランス料金/せきさいばらんすりょうきん, Sekisai Baransu Ryōkin) – Phí cân bằng tải trọng hàng hóa
1936特殊货物申报费用 (tè shū huò wù shēn bào fèi, Special cargo declaration fee, 特殊貨物申告料金/とくしゅかもつしんこくりょうきん, Tokushu Kamotsu Shinkoku Ryōkin) – Phí khai báo hàng hóa đặc biệt
1937多点卸货附加费 (duō diǎn xiè huò fù jiā fèi, Multiple unloading points surcharge, 複数荷降ろし追加料金/ふくすうにおろしついかりょうきん, Fukusū Nioroshi Tsuika Ryōkin) – Phụ phí giao hàng tại nhiều điểm
1938港口拥堵附加费 (gǎng kǒu yōng dǔ fù jiā fèi, Port congestion surcharge, 港湾混雑追加料金/こうわんこんざつついかりょうきん, Kōwan Konzatsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí tắc nghẽn tại cảng
1939货物装卸人力费用 (huò wù zhuāng xiè rén lì fèi, Manual cargo handling fee, 手作業積卸料金/てさぎょうつみおろしりょうきん, Tesagyō Tsumi Oroshi Ryōkin) – Phí bốc xếp thủ công
1940冷藏货物附加费 (lěng cáng huò wù fù jiā fèi, Refrigerated cargo surcharge, 冷蔵貨物追加料金/れいぞうかもつついかりょうきん, Reizō Kamotsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa cần làm lạnh
1941货物卸载延期费 (huò wù xiè zǎi yán qī fèi, Unloading delay fee, 荷降ろし遅延料金/におろしちえんりょうきん, Nioroshi Chien Ryōkin) – Phí chậm trễ dỡ hàng
1942偏远地区运输附加费 (piān yuǎn dì qū yùn shū fù jiā fèi, Remote area transport surcharge, 遠隔地輸送追加料金/えんかくちゆそうついかりょうきん, Enkakuchi Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển đến khu vực xa xôi
1943大宗货物折扣费用 (dà zōng huò wù zhé kòu fèi, Bulk cargo discount fee, 大量貨物割引料金/たいりょうかもつわりびきりょうきん, Tairyō Kamotsu Waribiki Ryōkin) – Phí chiết khấu hàng hóa số lượng lớn
1944高海拔运输附加费 (gāo hǎi bá yùn shū fù jiā fèi, High-altitude transport surcharge, 高地輸送追加料金/こうちゆそうついかりょうきん, Kōchi Yusō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển đến khu vực cao nguyên
1945船舶装载优化费 (chuán bò zhuāng zài yōu huà fèi, Shipload optimization fee, 船舶積載最適化料金/せんぱくせきさいさいてきかりょうきん, Senpaku Sekisai Saiteki Ryōkin) – Phí tối ưu hóa tải trọng tàu
1946货物出发地附加费 (huò wù chū fā dì fù jiā fèi, Origin surcharge, 出発地追加料金/しゅっぱつちついかりょうきん, Shuppatsuchi Tsuika Ryōkin) – Phụ phí tại điểm xuất phát
1947货物海运拼箱费用 (huò wù hǎi yùn pīn xiāng fèi, LCL shipping fee, 海上混載貨物料金/かいじょうこんさいかもつりょうきん, Kaijō Konsai Kamotsu Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng ghép container
1948货物装运时间调整费用 (huò wù zhuāng yùn shí jiān tiáo zhěng fèi, Shipment scheduling adjustment fee, 積載スケジュール調整料金/せきさいすけじゅーるちょうせいりょうきん, Sekisai Sukejūru Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh lịch trình vận chuyển
1949装卸机械使用费 (zhuāng xiè jī xiè shǐ yòng fèi, Machinery usage fee for loading/unloading, 積卸機械使用料金/つみおろしきかいしようりょうきん, Tsumi Oroshi Kikai Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng máy móc bốc xếp
1950加急清关费用 (jiā jí qīng guān fèi, Expedited customs clearance fee, 緊急通関料金/きんきゅうつうかんりょうきん, Kinkyū Tsūkan Ryōkin) – Phí thông quan khẩn cấp
1951货物重量超限附加费 (huò wù zhòng liàng chāo xiàn fù jiā fèi, Overweight surcharge, 超過重量追加料金/ちょうかじゅうりょうついかりょうきん, Chōka Jūryō Tsuika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá tải trọng
1952货物运输风险管理费 (huò wù yùn shū fēng xiǎn guǎn lǐ fèi, Transport risk management fee, 輸送リスク管理料金/ゆそうりすくかんりりょうきん, Yusō Risuku Kanri Ryōkin) – Phí quản lý rủi ro vận chuyển
1953特殊目的地费用 (tè shū mù dì dì fèi, Special destination fee, 特殊目的地料金/とくしゅもくてきちりょうきん, Tokushu Mokutekichi Ryōkin) – Phí vận chuyển đến điểm đến đặc biệt
1954仓储服务管理费 (cāng chǔ fú wù guǎn lǐ fèi, Storage service management fee, 保管サービス管理料金/ほかんさーびすかんりりょうきん, Hokan Sābisu Kanri Ryōkin) – Phí quản lý dịch vụ lưu kho
1955货物超时装载费 (huò wù chāo shí zhuāng zài fèi, Overloading time fee, 過剰積載時間料金/かじょうせきさいじかんりょうきん, Kajō Sekisai Jikan Ryōkin) – Phí quá thời gian bốc xếp
1956物流追踪服务费 (wù liú zhuī zōng fú wù fèi, Logistics tracking service fee, 物流追跡サービス料金/ぶつりゅうついせきさーびすりょうきん, Butsuryū Tsuiseki Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ theo dõi vận chuyển
1957车辆租赁费用 (chē liàng zū lìn fèi, Vehicle rental fee, 車両賃貸料金/しゃりょうちんたいりょうきん, Sharyō Chintai Ryōkin) – Phí thuê xe vận chuyển
1958特殊运输许可费 (tè shū yùn shū xǔ kě fèi, Special transport permit fee, 特殊輸送許可料金/とくしゅゆそうきょかりょうきん, Tokushu Yusō Kyoka Ryōkin) – Phí giấy phép vận chuyển đặc biệt
1959货物密封检查费用 (huò wù mì fēng jiǎn chá fèi, Sealing inspection fee, 密封検査料金/みっぷうけんさりょうきん, Mippū Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra niêm phong hàng hóa
1960高风险货物运输附加费 (gāo fēng xiǎn huò wù yùn shū fù jiā fèi, High-risk cargo transport surcharge, 高リスク貨物輸送料金/こうりすくかもつゆそうりょうきん, Kō Risuku Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển hàng hóa rủi ro cao
1961货物交付延迟罚款 (huò wù jiāo fù yán chí fá kuǎn, Late delivery penalty fee, 遅延配達罰金/ちえんはいたつばっきん, Chien Haitatsu Bakkin) – Phí phạt chậm giao hàng
1962货物运单修改费 (huò wù yùn dān xiū gǎi fèi, Waybill amendment fee, 運送状修正料金/うんそうじょうしゅうせいりょうきん, Unsō Jō Shūsei Ryōkin) – Phí sửa đổi vận đơn
1963货物包装材料费 (huò wù bāo zhuāng cái liào fèi, Packaging material fee, 包装材料料金/ほうそうざいりょうりょうきん, Hōsō Zairyō Ryōkin) – Phí vật liệu đóng gói hàng hóa
1964装卸时间外费用 (zhuāng xiè shí jiān wài fèi, Off-hours loading/unloading fee, 時間外積卸料金/じかんがいつみおろしりょうきん, Jikan Gai Tsumi Oroshi Ryōkin) – Phí bốc xếp ngoài giờ
1965航运路线变更费 (háng yùn lù xiàn biàn gēng fèi, Route change fee, 航路変更料金/こうろへんこうりょうきん, Kōro Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi lộ trình vận chuyển
1966货物运输税费 (huò wù yùn shū shuì fèi, Transport tax, 輸送税金/ゆそうぜいきん, Yusō Zeikin) – Thuế vận chuyển hàng hóa
1967货物优先级运输费用 (huò wù yōu xiān jí yùn shū fèi, Priority transport fee, 優先輸送料金/ゆうせんゆそうりょうきん, Yūsen Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển ưu tiên
1968货物温控管理费用 (huò wù wēn kòng guǎn lǐ fèi, Temperature control management fee, 温度管理料金/おんどかんりりょうきん, Ondo Kanri Ryōkin) – Phí quản lý kiểm soát nhiệt độ
1969大件货物运输附加费 (dà jiàn huò wù yùn shū fù jiā fèi, Oversized cargo surcharge, 大型貨物輸送料金/おおがたかもつゆそうりょうきん, Ōgata Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá khổ
1970货物安全保管费 (huò wù ān quán bǎo guǎn fèi, Safe storage fee, 安全保管料金/あんぜんほかんりょうきん, Anzen Hokan Ryōkin) – Phí lưu giữ an toàn hàng hóa
1971货物集装箱回收费 (huò wù jí zhuāng xiāng huí shōu fèi, Container return fee, コンテナ返却料金/こんてなへんきゃくりょうきん, Kontena Henkyaku Ryōkin) – Phí trả lại container
1972货物装载高度限制费 (huò wù zhuāng zài gāo dù xiàn zhì fèi, Height restriction surcharge, 高さ制限料金/たかさせいげんりょうきん, Takasa Seigen Ryōkin) – Phụ phí giới hạn chiều cao khi bốc xếp
1973国际货币兑换费 (guó jì huò bì duì huàn fèi, Currency exchange fee, 外貨両替料金/がいかりょうがえりょうきん, Gaika Ryōgae Ryōkin) – Phí đổi tiền tệ quốc tế
1974货物风险保障费 (huò wù fēng xiǎn bǎo zhàng fèi, Risk insurance fee, リスク保証料金/りすくほしょうりょうきん, Risuku Hoshō Ryōkin) – Phí bảo hiểm rủi ro hàng hóa
1975港口停泊费用 (gǎng kǒu tíng bó fèi, Port docking fee, 港湾停泊料金/こうわんていはくりょうきん, Kōwan Teihaku Ryōkin) – Phí neo đậu tại cảng
1976货物运输合同处理费 (huò wù yùn shū hé tóng chǔ lǐ fèi, Contract processing fee, 輸送契約処理料金/ゆそうけいやくしょりりょうきん, Yusō Keiyaku Shori Ryōkin) – Phí xử lý hợp đồng vận chuyển
1977货物保险索赔手续费 (huò wù bǎo xiǎn suǒ péi shǒu xù fèi, Insurance claim handling fee, 保険請求手数料/ほけんせいきゅうてすうりょう, Hoken Seikyū Tesūryō) – Phí xử lý yêu cầu bồi thường bảo hiểm
1978货物包装检查费用 (huò wù bāo zhuāng jiǎn chá fèi, Packaging inspection fee, 包装検査料金/ほうそうけんさりょうきん, Hōsō Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra đóng gói hàng hóa
1979目的地仓储附加费 (mù dì dì cāng chǔ fù jiā fèi, Destination storage surcharge, 目的地保管追加料金/もくてきちほかんついかりょうきん, Mokutekichi Hokan Tsuika Ryōkin) – Phụ phí lưu kho tại điểm đến
1980危险品运输附加费 (wēi xiǎn pǐn yùn shū fù jiā fèi, Hazardous materials surcharge, 危険物輸送料金/きけんぶつゆそうりょうきん, Kikenbutsu Yusō Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển hàng nguy hiểm
1981货物堆存费用 (huò wù duī cún fèi, Cargo stacking fee, 貨物積み置き料金/かもつつみおきりょうきん, Kamotsu Tsumioki Ryōkin) – Phí xếp chồng hàng hóa
1982货物清关服务费 (huò wù qīng guān fú wù fèi, Customs clearance service fee, 通関サービス料金/つうかんさーびすりょうきん, Tsūkan Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ thông quan
1983长途运输附加费 (cháng tú yùn shū fù jiā fèi, Long-distance surcharge, 長距離輸送料金/ちょうきょりゆそうりょうきん, Chōkyori Yusō Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển đường dài
1984货物重置费用 (huò wù zhòng zhì fèi, Cargo rearrangement fee, 積み直し料金/つみなおしりょうきん, Tsumi Naoshi Ryōkin) – Phí sắp xếp lại hàng hóa
1985装卸人力费用 (zhuāng xiè rén lì fèi, Manual labor fee for loading/unloading, 積卸労働料金/つみおろしろうどうりょうきん, Tsumi Oroshi Rōdō Ryōkin) – Phí nhân công bốc xếp
1986货物中转费 (huò wù zhōng zhuǎn fèi, Cargo transfer fee, 貨物中継料金/かもつちゅうけいりょうきん, Kamotsu Chūkei Ryōkin) – Phí trung chuyển hàng hóa
1987港口处理手续费 (gǎng kǒu chǔ lǐ shǒu xù fèi, Port handling fee, 港湾取扱手数料/こうわんとりあつかいてすうりょう, Kōwan Toriatsukai Tesūryō) – Phí xử lý tại cảng
1988货物安全封条费用 (huò wù ān quán fēng tiáo fèi, Security seal fee, セキュリティシール料金/せきゅりてぃしーるりょうきん, Sekyuriti Shīru Ryōkin) – Phí niêm phong an toàn
1989货物运输时间管理费 (huò wù yùn shū shí jiān guǎn lǐ fèi, Time management fee for transport, 輸送時間管理料金/ゆそうじかんかんりりょうきん, Yusō Jikan Kanri Ryōkin) – Phí quản lý thời gian vận chuyển
1990冷藏运输附加费 (lěng cáng yùn shū fù jiā fèi, Refrigerated transport surcharge, 冷蔵輸送料金/れいぞうゆそうりょうきん, Reizō Yusō Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển hàng lạnh
1991货物修复费 (huò wù xiū fù fèi, Cargo repair fee, 修理費用/しゅうりひよう, Shūri Hiyō) – Phí sửa chữa hàng hóa
1992货物运输协议费用 (huò wù yùn shū xié yì fèi, Transport agreement fee, 輸送契約料金/ゆそうけいやくりょうきん, Yusō Keiyaku Ryōkin) – Phí hợp đồng vận chuyển
1993货物预检费用 (huò wù yù jiǎn fèi, Pre-inspection fee, 事前検査料金/じぜんけんさりょうきん, Jizen Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra trước hàng hóa
1994货物分类管理费用 (huò wù fēn lèi guǎn lǐ fèi, Classification management fee, 分類管理料金/ぶんるいかんりりょうきん, Bunrui Kanri Ryōkin) – Phí quản lý phân loại hàng hóa
1995港口泊位费 (gǎng kǒu bó wèi fèi, Berth fee, 桟橋使用料金/さんばししようりょうきん, Sanbashi Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng bến cảng
1996货物出口附加费 (huò wù chū kǒu fù jiā fèi, Export surcharge, 輸出追加料金/ゆしゅつついかりょうきん, Yushutsu Tsuika Ryōkin) – Phụ phí xuất khẩu hàng hóa
1997货物进口附加费 (huò wù jìn kǒu fù jiā fèi, Import surcharge, 輸入追加料金/ゆにゅうついかりょうきん, Yunyū Tsuika Ryōkin) – Phụ phí nhập khẩu hàng hóa
1998货物包装改装费 (huò wù bāo zhuāng gǎi zhuāng fèi, Repackaging fee, 再包装料金/さいほうそうりょうきん, Sai Hōsō Ryōkin) – Phí đóng gói lại hàng hóa
1999货物追踪服务费 (huò wù zhuī zōng fú wù fèi, Tracking service fee, 追跡サービス料金/ついせきさーびすりょうきん, Tsuiseki Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ theo dõi hàng hóa
2000货物特殊处理费 (huò wù tè shū chǔ lǐ fèi, Special handling fee, 特殊取扱料金/とくしゅとりあつかいりょうきん, Tokushu Toriatsukai Ryōkin) – Phí xử lý đặc biệt
2001货物紧急运输费 (huò wù jǐn jí yùn shū fèi, Emergency transport fee, 緊急輸送料金/きんきゅうゆそうりょうきん, Kinkyū Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển khẩn cấp
2002货物滞留费用 (huò wù zhì liú fèi, Detention fee, 滞留料金/たいりゅうりょうきん, Tairyū Ryōkin) – Phí lưu giữ hàng hóa
2003货物称重服务费 (huò wù chēng zhòng fú wù fèi, Weighing service fee, 計量サービス料金/けいりょうさーびすりょうきん, Keiryō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ cân hàng hóa
2004货物转运附加费 (huò wù zhuǎn yùn fù jiā fèi, Transshipment surcharge, 転送料金/てんそうりょうきん, Tensō Ryōkin) – Phụ phí chuyển tải hàng hóa
2005货物标记服务费 (huò wù biāo jì fú wù fèi, Marking service fee, マーキング料金/まーきんぐりょうきん, Mākingu Ryōkin) – Phí dịch vụ đánh dấu hàng hóa
2006货物清洁费用 (huò wù qīng jié fèi, Cleaning fee, 清掃料金/せいそうりょうきん, Seisō Ryōkin) – Phí làm sạch hàng hóa
2007货物加固费用 (huò wù jiā gù fèi, Reinforcement fee, 補強料金/ほきょうりょうきん, Hokyō Ryōkin) – Phí gia cố hàng hóa
2008货物运输计划费 (huò wù yùn shū jì huà fèi, Transport planning fee, 輸送計画料金/ゆそうけいかくりょうきん, Yusō Keikaku Ryōkin) – Phí lập kế hoạch vận chuyển
2009货物破损赔偿费 (huò wù pò sǔn péi cháng fèi, Damage compensation fee, 損害賠償料金/そんがいばいしょうりょうきん, Songai Baishō Ryōkin) – Phí bồi thường hư hỏng hàng hóa
2010货物减排费用 (huò wù jiǎn pái fèi, Emission reduction fee, 排出削減料金/はいしゅつさくげんりょうきん, Haishutsu Sakugen Ryōkin) – Phí giảm phát thải
2011货物标签附加费 (huò wù biāo qiān fù jiā fèi, Labeling surcharge, ラベル料金/らべるりょうきん, Raberu Ryōkin) – Phụ phí dán nhãn hàng hóa
2012货物温控设备租赁费 (huò wù wēn kòng shè bèi zū lìn fèi, Temperature control equipment rental fee, 温度管理機器レンタル料金/おんどかんりききれんたるりょうきん, Ondo Kanri Kiki Rentaru Ryōkin) – Phí thuê thiết bị kiểm soát nhiệt độ
2013货物装卸超时费 (huò wù zhuāng xiè chāo shí fèi, Overtime loading/unloading fee, 積卸時間超過料金/つみおろしじかんちょうかりょうきん, Tsumi Oroshi Jikan Chōka Ryōkin) – Phí bốc xếp ngoài giờ quy định
2014货物重量限制费用 (huò wù zhòng liàng xiàn zhì fèi, Weight restriction fee, 重量制限料金/じゅうりょうせいげんりょうきん, Jūryō Seigen Ryōkin) – Phí giới hạn trọng lượng
2015货物返程运输费用 (huò wù fǎn chéng yùn shū fèi, Return transport fee, 復路輸送料金/ふくろゆそうりょうきん, Fukuro Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng quay đầu
2016货物停运附加费 (huò wù tíng yùn fù jiā fèi, Suspension surcharge, 停止輸送料金/ていしゆそうりょうきん, Teishi Yusō Ryōkin) – Phụ phí ngừng vận chuyển
2017货物仓储费用 (huò wù cāng chú fèi, Storage fee, 倉庫保管料金/そうこほかんりょうきん, Sōko Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ hàng hóa tại kho
2018货物超大件附加费 (huò wù chāo dà jiàn fù jiā fèi, Oversized cargo surcharge, 超大型貨物料金/ちょうおおがたかもつりょうきん, Chō Ōgata Kamotsu Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá khổ
2019货物出发地费用 (huò wù chū fā dì fèi, Origin fee, 出発地料金/しゅっぱつちりょうきん, Shuppatsu-chi Ryōkin) – Phí tại điểm xuất phát
2020货物目的地费用 (huò wù mù dì dì fèi, Destination fee, 目的地料金/もくてきちりょうきん, Mokuteki-chi Ryōkin) – Phí tại điểm đến
2021货物装箱费用 (huò wù zhuāng xiāng fèi, Container loading fee, コンテナ積載料金/こんてなせきさいりょうきん, Kontena Sekisai Ryōkin) – Phí chất hàng vào container
2022货物卸箱费用 (huò wù xiè xiāng fèi, Container unloading fee, コンテナ卸し料金/こんてなおろしりょうきん, Kontena Oroshi Ryōkin) – Phí dỡ hàng khỏi container
2023货物文件处理费用 (huò wù wén jiàn chǔ lǐ fèi, Documentation fee, 書類処理料金/しょるいしょりりょうきん, Shorui Shori Ryōkin) – Phí xử lý tài liệu hàng hóa
2024货物包装材料费 (huò wù bāo zhuāng cái liào fèi, Packaging materials fee, 包装材料費用/ほうそうざいりょうひよう, Hōsō Zairyō Hiyō) – Phí vật liệu đóng gói hàng hóa
2025货物监管费用 (huò wù jiān guǎn fèi, Supervision fee, 監視料金/かんしりょうきん, Kanshi Ryōkin) – Phí giám sát hàng hóa
2026货物转运许可费用 (huò wù zhuǎn yùn xǔ kě fèi, Transshipment permit fee, 転送許可料金/てんそうきょかりょうきん, Tensō Kyoka Ryōkin) – Phí cấp phép trung chuyển hàng hóa
2027货物航线使用费 (huò wù háng xiàn shǐ yòng fèi, Route usage fee, 航路使用料金/こうろしようりょうきん, Kōro Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng tuyến vận chuyển
2028货物运输调度费用 (huò wù yùn shū diào dù fèi, Transport dispatch fee, 配車料金/はいしゃりょうきん, Haisha Ryōkin) – Phí điều động phương tiện vận chuyển
2029货物运输优化费用 (huò wù yùn shū yōu huà fèi, Transport optimization fee, 輸送最適化料金/ゆそうさいてきかりょうきん, Yusō Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa vận chuyển
2030货物服务电话费用 (huò wù fú wù diàn huà fèi, Customer service hotline fee, カスタマーサービス通話料金/かすたまーさーびすつうわりょうきん, Kasutamā Sābisu Tsūwa Ryōkin) – Phí dịch vụ qua đường dây nóng
2031货物装卸设备租赁费 (huò wù zhuāng xiè shè bèi zū lìn fèi, Loading/unloading equipment rental fee, 積卸機器レンタル料金/つみおろしききれんたるりょうきん, Tsumi Oroshi Kiki Rentaru Ryōkin) – Phí thuê thiết bị bốc xếp
2032货物中转储存费 (huò wù zhōng zhuǎn chǔ cún fèi, Transit storage fee, 中継保管料金/ちゅうけいほかんりょうきん, Chūkei Hokan Ryōkin) – Phí lưu kho trong trung chuyển
2033货物分类清关费用 (huò wù fēn lèi qīng guān fèi, Classification customs clearance fee, 分類通関料金/ぶんるいつうかんりょうきん, Bunrui Tsūkan Ryōkin) – Phí phân loại và thông quan hàng hóa
2034货物货币转换费用 (huò wù huò bì zhuǎn huàn fèi, Currency conversion fee, 通貨変換料金/つうかへんかんりょうきん, Tsūka Henkan Ryōkin) – Phí chuyển đổi tiền tệ
2035货物关税手续费 (huò wù guān shuì shǒu xù fèi, Customs duty handling fee, 関税手数料/かんぜいてすうりょう, Kanzei Tesūryō) – Phí xử lý thuế hải quan
2036货物安全检查费 (huò wù ān quán jiǎn chá fèi, Security inspection fee, 安全検査料金/あんぜんけんさりょうきん, Anzen Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra an toàn hàng hóa
2037货物退货费用 (huò wù tuì huò fèi, Return cargo fee, 返品料金/へんぴんりょうきん, Henpin Ryōkin) – Phí trả lại hàng hóa
2038货物海运附加费 (huò wù hǎi yùn fù jiā fèi, Sea freight surcharge, 海上輸送料金/かいじょうゆそうりょうきん, Kaijō Yusō Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển đường biển
2039货物陆运附加费 (huò wù lù yùn fù jiā fèi, Land freight surcharge, 陸上輸送料金/りくじょうゆそうりょうきん, Rikujō Yusō Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển đường bộ
2040货物空运附加费 (huò wù kōng yùn fù jiā fèi, Air freight surcharge, 航空輸送料金/こうくうゆそうりょうきん, Kōkū Yusō Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển đường hàng không
2041货物保险额外费用 (huò wù bǎo xiǎn é wài fèi, Additional insurance fee, 保険追加料金/ほけんついかりょうきん, Hoken Tsūika Ryōkin) – Phí bảo hiểm bổ sung
2042货物检验费用 (huò wù jiǎn yàn fèi, Inspection fee, 検査料金/けんさりょうきん, Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra hàng hóa
2043货物超载费用 (huò wù chāo zài fèi, Overloading fee, 過積載料金/かせきさいりょうきん, Kasekisai Ryōkin) – Phí quá tải hàng hóa
2044货物运输途中更改费 (huò wù yùn shū tú zhōng gēng gǎi fèi, Mid-transport alteration fee, 途中変更料金/とちゅうへんこうりょうきん, Tochū Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi trong quá trình vận chuyển
2045货物夜间运输费用 (huò wù yè jiān yùn shū fèi, Nighttime transport fee, 夜間輸送料金/やかんゆそうりょうきん, Yakan Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển ban đêm
2046货物温控调节费 (huò wù wēn kòng tiáo jié fèi, Temperature regulation fee, 温度調整料金/おんどちょうせいりょうきん, Ondo Chōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh nhiệt độ
2047货物无人区附加费 (huò wù wú rén qū fù jiā fèi, Remote area surcharge, 無人地帯追加料金/むじんちたいついかりょうきん, Mujin Chitai Tsūika Ryōkin) – Phụ phí vùng xa
2048货物特殊装卸费 (huò wù tè shū zhuāng xiè fèi, Special loading/unloading fee, 特殊積卸料金/とくしゅつみおろしりょうきん, Tokushu Tsumi Oroshi Ryōkin) – Phí bốc dỡ đặc biệt
2049货物绿色运输费用 (huò wù lǜ sè yùn shū fèi, Green transport fee, グリーン輸送料金/ぐりーんゆそうりょうきん, Gurīn Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển thân thiện với môi trường
2050货物紧急响应费用 (huò wù jǐn jí xiǎng yìng fèi, Emergency response fee, 緊急対応料金/きんきゅうたいおうりょうきん, Kinkyū Taiō Ryōkin) – Phí phản ứng khẩn cấp
2051货物托盘费 (huò wù tuō pán fèi, Pallet fee, パレット料金/ぱれっとりょうきん, Pareto Ryōkin) – Phí sử dụng pallet
2052货物目的地关税费用 (huò wù mù dì dì guān shuì fèi, Destination customs duty fee, 目的地関税料金/もくてきちかんぜいりょうきん, Mokuteki-chi Kanzei Ryōkin) – Phí thuế hải quan tại điểm đến
2053货物装卸劳动力费 (huò wù zhuāng xiè láo dòng lì fèi, Loading/unloading labor fee, 積卸労働料金/つみおろしろうどうりょうきん, Tsumi Oroshi Rōdō Ryōkin) – Phí nhân công bốc xếp
2054货物超时提取费用 (huò wù chāo shí tí qǔ fèi, Late pickup fee, 遅延引取料金/ちえんひきとりりょうきん, Chien Hikitori Ryōkin) – Phí lấy hàng chậm trễ
2055货物超时交付费用 (huò wù chāo shí jiāo fù fèi, Late delivery fee, 遅延配達料金/ちえんはいたつりょうきん, Chien Haitatsu Ryōkin) – Phí giao hàng chậm trễ
2056货物加急运输费 (huò wù jiā jí yùn shū fèi, Express shipping fee, 急送料金/きゅうそうりょうきん, Kyūsō Ryōkin) – Phí vận chuyển nhanh
2057货物通关延期费用 (huò wù tōng guān yán qī fèi, Customs clearance delay fee, 通関遅延料金/つうかんちえんりょうきん, Tsūkan Chien Ryōkin) – Phí chậm thông quan
2058货物运力限制附加费 (huò wù yùn lì xiàn zhì fù jiā fèi, Capacity limitation surcharge, 輸送能力制限追加料金/ゆそうのうりょくせいげんついかりょうきん, Yusō Nōryoku Seigen Tsūika Ryōkin) – Phụ phí hạn chế năng lực vận chuyển
2059货物额外包装服务费 (huò wù é wài bāo zhuāng fú wù fèi, Additional packaging service fee, 追加包装サービス料金/ついかほうそうさーびすりょうきん, Tsūika Hōsō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ đóng gói bổ sung
2060货物运输路线变更费 (huò wù yùn shū lù xiàn biàn gēng fèi, Route change fee, ルート変更料金/るーとへんこうりょうきん, Rūto Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi lộ trình vận chuyển
2061货物附加燃油费 (huò wù fù jiā rán yóu fèi, Fuel surcharge, 燃料追加料金/ねんりょうついかりょうきん, Nenryō Tsūika Ryōkin) – Phụ phí nhiên liệu
2062货物保险索赔处理费 (huò wù bǎo xiǎn suǒ péi chǔ lǐ fèi, Insurance claim processing fee, 保険請求処理料金/ほけんせいきゅうしょりりょうきん, Hoken Seikyū Shori Ryōkin) – Phí xử lý yêu cầu bồi thường bảo hiểm
2063货物专用车辆费 (huò wù zhuān yòng chē liàng fèi, Dedicated vehicle fee, 専用車両料金/せんようしゃりょうりょうきん, Senyō Sharyō Ryōkin) – Phí sử dụng phương tiện chuyên dụng
2064货物无人机运输费用 (huò wù wú rén jī yùn shū fèi, Drone delivery fee, ドローン輸送料金/どろーんゆそうりょうきん, Dorōn Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển bằng máy bay không người lái
2065货物季节性附加费 (huò wù jì jié xìng fù jiā fèi, Seasonal surcharge, 季節性追加料金/きせつせいついかりょうきん, Kisetsusei Tsūika Ryōkin) – Phụ phí theo mùa
2066货物多点交付费用 (huò wù duō diǎn jiāo fù fèi, Multi-point delivery fee, 複数地点配達料金/ふくすうちてんはいたつりょうきん, Fukusū Chiten Haitatsu Ryōkin) – Phí giao hàng tại nhiều điểm
2067货物特殊许可证费用 (huò wù tè shū xǔ kě zhèng fèi, Special permit fee, 特殊許可料金/とくしゅきょかりょうきん, Tokushu Kyoka Ryōkin) – Phí giấy phép đặc biệt
2068货物集装箱清洗费 (huò wù jí zhuāng xiāng qīng xǐ fèi, Container cleaning fee, コンテナ清掃料金/こんてなせいそうりょうきん, Kontena Seisō Ryōkin) – Phí vệ sinh container
2069货物冷链运输费用 (huò wù lěng liàn yùn shū fèi, Cold chain transport fee, コールドチェーン輸送料金/こーるどちぇーんゆそうりょうきん, Kōrudo Chēn Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng đông lạnh
2070货物配送延误责任费 (huò wù pèi sòng yán wù zé rèn fèi, Delivery delay liability fee, 配達遅延責任料金/はいたつちえんせきにんりょうきん, Haitatsu Chien Sekinin Ryōkin) – Phí trách nhiệm do chậm giao hàng
2071货物高危物品附加费 (huò wù gāo wēi wù pǐn fù jiā fèi, Hazardous materials surcharge, 危険物追加料金/きけんぶつついかりょうきん, Kikenbutsu Tsūika Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa nguy hiểm
2072货物仓库再处理费用 (huò wù cāng kù zài chǔ lǐ fèi, Warehouse reprocessing fee, 倉庫再処理料金/そうこさいしょりりょうきん, Sōko Saishori Ryōkin) – Phí tái xử lý tại kho
2073货物重量偏差费用 (huò wù zhòng liàng piān chā fèi, Weight discrepancy fee, 重量差額料金/じゅうりょうさがくりょうきん, Jūryō Sagaku Ryōkin) – Phí chênh lệch trọng lượng
2074货物尺寸偏差费用 (huò wù chǐ cùn piān chā fèi, Dimension discrepancy fee, サイズ差額料金/さいずさがくりょうきん, Saizu Sagaku Ryōkin) – Phí chênh lệch kích thước
2075货物长期存储费用 (huò wù cháng qī cún chú fèi, Long-term storage fee, 長期保管料金/ちょうきほかんりょうきん, Chōki Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ dài hạn
2076货物危险货物认证费 (huò wù wēi xiǎn huò wù rèn zhèng fèi, Dangerous goods certification fee, 危険品認証料金/きけんひんにんしょうりょうきん, Kikenhin Ninshō Ryōkin) – Phí chứng nhận hàng hóa nguy hiểm
2077货物货到付款手续费 (huò wù huò dào fù kuǎn shǒu xù fèi, Cash on delivery handling fee, 代引手数料/だいびきてすうりょう, Daibiki Tesūryō) – Phí xử lý thanh toán khi giao hàng
2078货物装卸设备租赁费 (huò wù zhuāng xiè shè bèi zū lìn fèi, Loading equipment rental fee, 積卸機器レンタル料金/つみおろしききれんたるりょうきん, Tsumi Oroshi Kiki Rentaru Ryōkin) – Phí thuê thiết bị bốc dỡ
2079货物集装箱占用费 (huò wù jí zhuāng xiāng zhàn yòng fèi, Container detention fee, コンテナ留置料金/こんてなるうちりょうきん, Kontena Ryūchi Ryōkin) – Phí lưu giữ container
2080货物运输途中损失费 (huò wù yùn shū tú zhōng sǔn shī fèi, In-transit loss fee, 輸送中損失料金/ゆそうちゅうそんしつりょうきん, Yusōchū Sonshitsu Ryōkin) – Phí tổn thất trong quá trình vận chuyển
2081货物拼箱分摊费用 (huò wù pīn xiāng fēn tān fèi, Shared container fee, コンテナ共同料金/こんてなきょうどうりょうきん, Kontena Kyōdō Ryōkin) – Phí sử dụng chung container
2082货物海关滞留费用 (huò wù hǎi guān zhì liú fèi, Customs detention fee, 通関留置料金/つうかんりゅうちりょうきん, Tsūkan Ryūchi Ryōkin) – Phí lưu giữ tại hải quan
2083货物文件翻译费用 (huò wù wén jiàn fān yì fèi, Document translation fee, 書類翻訳料金/しょるいほんやくりょうきん, Shorui Honyaku Ryōkin) – Phí dịch thuật tài liệu
2084货物拆解和重新包装费 (huò wù chāi jiě hé chóngxīn bāo zhuāng fèi, Repackaging fee, 解体再包装料金/かいたいさいほうそうりょうきん, Kaitai Saihōsō Ryōkin) – Phí tháo dỡ và đóng gói lại
2085货物损坏赔偿费用 (huò wù sǔn huài péi cháng fèi, Damage compensation fee, 損傷補償料金/そんしょうほしょうりょうきん, Sonshō Hoshō Ryōkin) – Phí bồi thường tổn thất
2086货物特殊搬运方式费 (huò wù tè shū bān yùn fāng shì fèi, Special handling method fee, 特殊搬送方法料金/とくしゅはんそうほうほうりょうきん, Tokushu Hansō Hōhō Ryōkin) – Phí phương pháp vận chuyển đặc biệt
2087货物冷冻设备使用费 (huò wù lěng dòng shè bèi shǐ yòng fèi, Refrigeration equipment usage fee, 冷凍装置使用料金/れいとうそうちしようりょうきん, Reitō Sōchi Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng thiết bị đông lạnh
2088货物安全协议签署费 (huò wù ān quán xié yì qiān shǔ fèi, Safety agreement signing fee, 安全協定署名料金/あんぜんきょうていしょめいりょうきん, Anzen Kyōtei Shomei Ryōkin) – Phí ký kết thỏa thuận an toàn
2089货物运输跟踪服务费 (huò wù yùn shū gēn zōng fú wù fèi, Tracking service fee, 輸送追跡サービス料金/ゆそうついせきさーびすりょうきん, Yusō Tsuiseki Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ theo dõi vận chuyển
2090货物夜间提货服务费 (huò wù yè jiān tí huò fú wù fèi, Nighttime pickup service fee, 夜間引取サービス料金/やかんひきとりさーびすりょうきん, Yakan Hikitori Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ lấy hàng ban đêm
2091货物危险品隔离费用 (huò wù wēi xiǎn pǐn gé lí fèi, Hazardous goods isolation fee, 危険物隔離料金/きけんぶつかくりりょうきん, Kikenbutsu Kakuri Ryōkin) – Phí cách ly hàng hóa nguy hiểm
2092货物数字化处理费 (huò wù shù zì huà chǔ lǐ fèi, Digital processing fee, デジタル処理料金/でじたるしょりりょうきん, Dejitaru Shori Ryōkin) – Phí xử lý số hóa
2093货物紧急取货费用 (huò wù jǐn jí qǔ huò fèi, Urgent pickup fee, 緊急引取料金/きんきゅうひきとりりょうきん, Kinkyū Hikitori Ryōkin) – Phí lấy hàng khẩn cấp
2094货物周末交付附加费 (huò wù zhōu mò jiāo fù fù jiā fèi, Weekend delivery surcharge, 週末配達追加料金/しゅうまつはいたつついかりょうきん, Shūmatsu Haitatsu Tsūika Ryōkin) – Phụ phí giao hàng cuối tuần
2095货物额外人手服务费 (huò wù é wài rén shǒu fú wù fèi, Additional manpower service fee, 追加人手サービス料金/ついかにんしゅさーびすりょうきん, Tsūika Ninshu Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ nhân lực bổ sung
2096货物跨国运输协调费 (huò wù kuà guó yùn shū xié tiáo fèi, Cross-border transport coordination fee, 国際輸送調整料金/こくさいゆそうちょうせいりょうきん, Kokusai Yusō Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối vận chuyển quốc tế
2097货物突发天气附加费 (huò wù tū fā tiān qì fù jiā fèi, Emergency weather surcharge, 天候緊急追加料金/てんこうきんきゅうついかりょうきん, Tenkō Kinkyū Tsūika Ryōkin) – Phụ phí thời tiết khẩn cấp
2098货物远程配送费用 (huò wù yuǎn chéng pèi sòng fèi, Long-distance delivery fee, 長距離配送料金/ちょうきょりはいそうりょうきん, Chōkyori Haisō Ryōkin) – Phí giao hàng khoảng cách xa
2099货物港口使用费 (huò wù gǎng kǒu shǐ yòng fèi, Port usage fee, 港使用料金/みなとしようりょうきん, Minato Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng cảng
2100货物搬运特殊设备费 (huò wù bān yùn tè shū shè bèi fèi, Special equipment handling fee, 特殊機材搬送料金/とくしゅきざいはんそうりょうきん, Tokushu Kizai Hansō Ryōkin) – Phí sử dụng thiết bị đặc biệt
2101货物特定航线费用 (huò wù tè dìng háng xiàn fèi, Specific route fee, 特定航路料金/とくていこうろりょうきん, Tokutei Kōro Ryōkin) – Phí tuyến đường đặc thù
2102货物快递服务升级费 (huò wù kuài dì fú wù shēng jí fèi, Express service upgrade fee, エクスプレスサービスアップグレード料金/えくすぷれすさーびすあっぷぐれーどりょうきん, Ekusupuresu Sābisu Appugurēdo Ryōkin) – Phí nâng cấp dịch vụ chuyển phát nhanh
2103货物附加科技保险费 (huò wù fù jiā kē jì bǎo xiǎn fèi, Additional tech insurance fee, 追加技術保険料金/ついかぎじゅつほけんりょうきん, Tsūika Gijutsu Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm công nghệ bổ sung
2104货物配送分批处理费 (huò wù pèi sòng fēn pī chǔ lǐ fèi, Partial shipment handling fee, 分割配送料金/ぶんかつはいそうりょうきん, Bunkatsu Haisō Ryōkin) – Phí xử lý giao hàng theo lô
2105货物运输偏远地区费用 (huò wù yùn shū piān yuǎn dì qū fèi, Remote area delivery fee, 遠隔地配達料金/えんかくちはいたつりょうきん, Enkaku Chi Haitatsu Ryōkin) – Phí giao hàng khu vực xa
2106货物运输季节优先费 (huò wù yùn shū jì jié yōu xiān fèi, Seasonal priority fee, 季節優先料金/きせつゆうせんりょうきん, Kisetsu Yūsen Ryōkin) – Phí ưu tiên mùa vụ
2107货物不可抗力附加费 (huò wù bù kě kàng lì fù jiā fèi, Force majeure surcharge, 不可抗力追加料金/ふかこうりょくついかりょうきん, Fukakōryoku Tsūika Ryōkin) – Phụ phí bất khả kháng
2108货物保险超额附加费 (huò wù bǎo xiǎn chāo é fù jiā fèi, Excess insurance surcharge, 超過保険料金/ちょうかほけんりょうきん, Chōka Hoken Ryōkin) – Phụ phí bảo hiểm vượt mức
2109货物回程运输折扣费用 (huò wù huí chéng yùn shū zhé kòu fèi, Return trip discount fee, 復路輸送割引料金/ふくろゆそうわりびきりょうきん, Fukuro Yusō Waribiki Ryōkin) – Phí chiết khấu vận chuyển lượt về
2110货物调度优先服务费 (huò wù diào dù yōu xiān fú wù fèi, Dispatch priority service fee, 優先配車サービス料金/ゆうせんはいしゃさーびすりょうきん, Yūsen Haisha Sābisu Ryōkin) – Phí ưu tiên điều phối vận chuyển
2111货物运输税费 (huò wù yùn shū shuì fèi, Transportation tax fee, 輸送税金/ゆそうぜいきん, Yusō Zeikin) – Thuế vận chuyển
2112货物仓储转运费 (huò wù cāng chú zhuǎn yùn fèi, Storage and transshipment fee, 倉庫転送料金/そうこてんそうりょうきん, Sōko Tensō Ryōkin) – Phí lưu kho và chuyển tiếp
2113货物清洁和维护费 (huò wù qīng jié hé wéi hù fèi, Cleaning and maintenance fee, 清掃・保守料金/せいそう・ほしゅりょうきん, Seisō Hoshū Ryōkin) – Phí làm sạch và bảo trì
2114货物温控费用 (huò wù wēn kòng fèi, Temperature control fee, 温度管理料金/おんどかんりりょうきん, Ondo Kanri Ryōkin) – Phí kiểm soát nhiệt độ
2115货物运输路线更改费 (huò wù yùn shū lù xiàn gēng gǎi fèi, Route change fee, ルート変更料金/るーとへんこうりょうきん, Rūto Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi lộ trình vận chuyển
2116货物运输车队调度费 (huò wù yùn shū chē duì diào dù fèi, Fleet dispatch fee, 車両配車料金/しゃりょうはいしゃりょうきん, Sharyō Haisha Ryōkin) – Phí điều phối đoàn xe
2117货物包装材料费用 (huò wù bāo zhuāng cái liào fèi, Packaging material fee, 梱包材料金/こんぽうざいりょうきん, Konpōzai Ryōkin) – Phí vật liệu đóng gói
2118货物运输保险附加费 (huò wù yùn shū bǎo xiǎn fù jiā fèi, Additional transport insurance fee, 輸送保険追加料金/ゆそうほけんついかりょうきん, Yusō Hoken Tsūika Ryōkin) – Phụ phí bảo hiểm vận chuyển
2119货物运输中介费 (huò wù yùn shū zhōng jiè fèi, Transportation brokerage fee, 輸送仲介料金/ゆそうちゅうかいりょうきん, Yusō Chūkai Ryōkin) – Phí trung gian vận chuyển
2120货物加急运输费用 (huò wù jiā jí yùn shū fèi, Expedited shipping fee, 緊急輸送料金/きんきゅうゆそうりょうきん, Kinkyū Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển khẩn cấp
2121货物仓储管理费用 (huò wù cāng chú guǎn lǐ fèi, Warehouse management fee, 倉庫管理料金/そうこかんりりょうきん, Sōko Kanri Ryōkin) – Phí quản lý kho bãi
2122货物运输终点卸货费 (huò wù yùn shū zhōng diǎn xiè huò fèi, Final destination unloading fee, 配達先荷卸料金/はいたつさきにおろしりょうきん, Haitatsusaki Nioroshi Ryōkin) – Phí dỡ hàng tại điểm đến cuối
2123货物紧急信息通知费 (huò wù jǐn jí xìn xī tōng zhī fèi, Urgent information notification fee, 緊急通知料金/きんきゅうつうちりょうきん, Kinkyū Tsūchi Ryōkin) – Phí thông báo thông tin khẩn cấp
2124货物现场监控费用 (huò wù xiàn chǎng jiān kòng fèi, On-site monitoring fee, 現場監視料金/げんばかんしりょうきん, Genba Kanshi Ryōkin) – Phí giám sát tại chỗ
2125货物国际贸易文件处理费 (huò wù guó jì mào yì wén jiàn chǔ lǐ fèi, International trade document handling fee, 国際貿易書類手続料金/こくさいぼうえきしょるいてつづきりょうきん, Kokusai Bōeki Shorui Tetsuzuki Ryōkin) – Phí xử lý hồ sơ thương mại quốc tế
2126货物航运延误费用 (huò wù háng yùn yán wù fèi, Shipping delay fee, 運送遅延料金/うんそうちえんりょうきん, Unsō Chien Ryōkin) – Phí trễ vận chuyển
2127货物运输特殊要求费用 (huò wù yùn shū tè shū yāo qiú fèi, Special request transportation fee, 特殊要求輸送料金/とくしゅようきゅうゆそうりょうきん, Tokushu Yōkyū Yusō Ryōkin) – Phí yêu cầu vận chuyển đặc biệt
2128货物到货签收验证费 (huò wù dào huò qiān shōu yàn zhèng fèi, Delivery receipt verification fee, 配達確認料金/はいたつかくにんりょうきん, Haitatsu Kakunin Ryōkin) – Phí xác nhận biên nhận giao hàng
2129货物运输线路优选费 (huò wù yùn shū xiàn lù yōu xuǎn fèi, Preferred route selection fee, 優先ルート選択料金/ゆうせんるーとせんたくりょうきん, Yūsen Rūto Sentaku Ryōkin) – Phí chọn tuyến vận chuyển ưu tiên
2130货物加固处理费用 (huò wù jiā gù chǔ lǐ fèi, Securing and reinforcement fee, 固定補強料金/こていほきょうりょうきん, Kotei Hokyō Ryōkin) – Phí gia cố và xử lý
2131货物夜间运输费用 (huò wù yè jiān yùn shū fèi, Night-time transportation fee, 夜間輸送料金/やかんゆそうりょうきん, Yakan Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển ban đêm
2132货物运输终点重新安排费 (huò wù yùn shū zhōng diǎn zhòng xīn ān pái fèi, Final destination rescheduling fee, 配達先再調整料金/はいたつさきさいちょうせいりょうきん, Haitatsusaki Saichōsei Ryōkin) – Phí điều chỉnh lại điểm đến cuối
2133货物包装分类服务费 (huò wù bāo zhuāng fēn lèi fú wù fèi, Packaging categorization service fee, 梱包分類サービス料金/こんぽうぶんるいさーびすりょうきん, Konpō Bunrui Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ phân loại đóng gói
2134货物临时存储附加费 (huò wù lín shí cún chú fù jiā fèi, Temporary storage surcharge, 臨時保管追加料金/りんじほかんついかりょうきん, Rinji Hokan Tsūika Ryōkin) – Phụ phí lưu trữ tạm thời
2135货物运输超长费用 (huò wù yùn shū chāo cháng fèi, Oversized goods transport fee, 超長輸送料金/ちょうちょうゆそうりょうきん, Chōchō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng quá dài
2136货物目的地换车费 (huò wù mù dì dì huàn chē fèi, Destination vehicle change fee, 配達地車両変更料金/はいたつちしゃりょうへんこうりょうきん, Haitatsuchi Sharyō Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi phương tiện tại điểm đến
2137货物运输路线复杂附加费 (huò wù yùn shū lù xiàn fù zá fù jiā fèi, Complex route surcharge, 複雑ルート追加料金/ふくざつるーとついかりょうきん, Fukuzatsu Rūto Tsūika Ryōkin) – Phụ phí tuyến đường phức tạp
2138货物多点交付处理费 (huò wù duō diǎn jiāo fù chǔ lǐ fèi, Multi-point delivery handling fee, 複数地点配送料金/ふくすうちてんはいそうりょうきん, Fukusū Chiten Haisō Ryōkin) – Phí xử lý giao hàng nhiều điểm
2139货物危险品运输费 (huò wù wēi xiǎn pǐn yùn shū fèi, Hazardous goods transport fee, 危険物輸送料金/きけんぶつゆそうりょうきん, Kikenbutsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng nguy hiểm
2140货物防盗安全附加费 (huò wù fáng dào ān quán fù jiā fèi, Anti-theft security surcharge, 防犯セキュリティ追加料金/ぼうはんせきゅりてぃついかりょうきん, Bōhan Sekyuriti Tsūika Ryōkin) – Phụ phí bảo mật chống trộm
2141货物紧急配送中断费 (huò wù jǐn jí pèi sòng zhōng duàn fèi, Emergency delivery interruption fee, 緊急配送中断料金/きんきゅうはいそうちゅうだんりょうきん, Kinkyū Haisō Chūdan Ryōkin) – Phí dừng khẩn cấp giao hàng
2142货物附加清关加速服务费 (huò wù fù jiā qīng guān jiā sù fú wù fèi, Expedited customs clearance fee, 通関迅速化追加料金/つうかんじんそくかついかりょうきん, Tsūkan Jinsokuka Tsūika Ryōkin) – Phụ phí tăng tốc thông quan
2143货物超载罚款费用 (huò wù chāo zài fá kuǎn fèi, Overload penalty fee, 過積載罰金料金/かせきさいばっきんりょうきん, Kasekisai Bakkin Ryōkin) – Phí phạt quá tải
2144货物分仓运输协调费 (huò wù fēn cāng yùn shū xié tiáo fèi, Split warehouse coordination fee, 倉庫分割調整料金/そうこぶんかつちょうせいりょうきん, Sōko Bunkatsu Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối vận chuyển phân kho
2145货物特殊包装费用 (huò wù tè shū bāo zhuāng fèi, Special packaging fee, 特殊梱包料金/とくしゅこんぽうりょうきん, Tokushu Konpō Ryōkin) – Phí đóng gói đặc biệt
2146货物运输许可证费用 (huò wù yùn shū xǔ kě zhèng fèi, Transport permit fee, 輸送許可証料金/ゆそうきょかしょうりょうきん, Yusō Kyokashō Ryōkin) – Phí giấy phép vận chuyển
2147货物卸货优先处理费 (huò wù xiè huò yōu xiān chǔ lǐ fèi, Priority unloading handling fee, 優先荷下ろし料金/ゆうせんにおろしりょうきん, Yūsen Nioroshi Ryōkin) – Phí ưu tiên xử lý dỡ hàng
2148货物包装更换费 (huò wù bāo zhuāng gēng huàn fèi, Packaging replacement fee, 梱包交換料金/こんぽうこうかんりょうきん, Konpō Kōkan Ryōkin) – Phí thay đổi bao bì
2149货物安全标签附加费 (huò wù ān quán biāo qiān fù jiā fèi, Safety label surcharge, 安全ラベル追加料金/あんぜんらべるついかりょうきん, Anzen Raberu Tsūika Ryōkin) – Phụ phí nhãn an toàn
2150货物堆放和整理费 (huò wù duī fàng hé zhěng lǐ fèi, Stacking and arrangement fee, 積み込み・整理料金/つみこみ・せいりりょうきん, Tsumikomi Seiri Ryōkin) – Phí chất xếp và sắp xếp
2151货物海关延误附加费 (huò wù hǎi guān yán wù fù jiā fèi, Customs delay surcharge, 税関遅延追加料金/ぜいかんちえんついかりょうきん, Zeikan Chien Tsūika Ryōkin) – Phụ phí trễ hải quan
2152货物多式联运协调费用 (huò wù duō shì lián yùn xié tiáo fèi, Intermodal transport coordination fee, 複合輸送調整料金/ふくごうゆそうちょうせいりょうきん, Fukugō Yusō Chōsei Ryōkin) – Phí điều phối vận chuyển liên phương thức
2153货物附加燃油费用 (huò wù fù jiā rán yóu fèi, Fuel surcharge, 燃料追加料金/ねんりょうついかりょうきん, Nenryō Tsūika Ryōkin) – Phụ phí nhiên liệu
2154货物运输数据跟踪服务费 (huò wù yùn shū shù jù gēn zōng fú wù fèi, Data tracking service fee, データ追跡サービス料金/でーたついせきさーびすりょうきん, Dēta Tsuiseki Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ theo dõi dữ liệu vận chuyển
2155货物目的地更改附加费 (huò wù mù dì dì gēng gǎi fù jiā fèi, Destination change surcharge, 配達地変更追加料金/はいたつちへんこうついかりょうきん, Haitatsuchi Henkō Tsūika Ryōkin) – Phụ phí thay đổi điểm đến
2156货物极端天气运输附加费 (huò wù jí duān tiān qì yùn shū fù jiā fèi, Extreme weather transport surcharge, 悪天候輸送追加料金/あくてんこうゆそうついかりょうきん, Akutenkō Yusō Tsūika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển trong thời tiết cực đoan
2157货物装卸设备租赁费 (huò wù zhuāng xiè shè bèi zū lìn fèi, Loading and unloading equipment rental fee, 荷役機器レンタル料金/にやくききれんたるりょうきん, Niyaku Kiki Rentaru Ryōkin) – Phí thuê thiết bị bốc xếp
2158货物路线安全附加费用 (huò wù lù xiàn ān quán fù jiā fèi, Route safety surcharge, 安全ルート追加料金/あんぜんるーとついかりょうきん, Anzen Rūto Tsūika Ryōkin) – Phụ phí an toàn tuyến đường
2159货物防尘处理费用 (huò wù fáng chén chǔ lǐ fèi, Dust-proof handling fee, 防塵処理料金/ぼうじんしょりりょうきん, Bōjin Shori Ryōkin) – Phí xử lý chống bụi
2160货物装卸劳务费用 (huò wù zhuāng xiè láo wù fèi, Loading and unloading labor fee, 荷役労働料金/にやくろうどうりょうきん, Niyaku Rōdō Ryōkin) – Phí nhân công bốc xếp
2161货物超宽运输费用 (huò wù chāo kuān yùn shū fèi, Oversized width transport fee, 超幅輸送料金/ちょうはばゆそうりょうきん, Chōhaba Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa quá khổ chiều ngang
2162货物温控运输附加费 (huò wù wēn kòng yùn shū fù jiā fèi, Temperature-controlled transport surcharge, 温度管理輸送料金/おんどかんりゆそうりょうきん, Ondo Kanri Yusō Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển hàng hóa điều chỉnh nhiệt độ
2163货物保险服务费 (huò wù bǎo xiǎn fú wù fèi, Insurance service fee, 保険サービス料金/ほけんさーびすりょうきん, Hoken Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ bảo hiểm hàng hóa
2164货物突发情况处理费 (huò wù tū fā qíng kuàng chǔ lǐ fèi, Emergency handling fee, 緊急事態対応料金/きんきゅうじたいたいおうりょうきん, Kinkyū Jitai Taiō Ryōkin) – Phí xử lý tình huống khẩn cấp
2165货物集装箱回程费用 (huò wù jí zhuāng xiāng huí chéng fèi, Container return fee, コンテナ返却料金/こんてなへんきゃくりょうきん, Kontena Henkyaku Ryōkin) – Phí hoàn trả container
2166货物海运额外服务费 (huò wù hǎi yùn é wài fú wù fèi, Additional maritime transport fee, 海上輸送追加料金/かいじょうゆそうついかりょうきん, Kaijō Yusō Tsūika Ryōkin) – Phí dịch vụ bổ sung cho vận chuyển đường biển
2167货物地面搬运附加费 (huò wù dì miàn bān yùn fù jiā fèi, Ground handling surcharge, 地上輸送料金/ちじょうゆそうりょうきん, Chijō Yusō Ryōkin) – Phụ phí xử lý vận chuyển mặt đất
2168货物专用车辆使用费 (huò wù zhuān yòng chē liàng shǐ yòng fèi, Dedicated vehicle usage fee, 専用車両利用料金/せんようしゃりょうりようりょうきん, Senyō Sharyō Riyō Ryōkin) – Phí sử dụng phương tiện chuyên dụng
2169货物分配中心管理费 (huò wù fēn pèi zhōng xīn guǎn lǐ fèi, Distribution center management fee, 配送センター管理料金/はいそうせんたーかんりりょうきん, Haisō Sentā Kanri Ryōkin) – Phí quản lý trung tâm phân phối
2170货物运输路径优化费 (huò wù yùn shū lù jì yōu huà fèi, Route optimization fee, 運送ルート最適化料金/うんそうるーとさいてきかりょうきん, Unsō Rūto Saiteki Ryōkin) – Phí tối ưu hóa tuyến vận chuyển
2171货物运输车辆清洁费 (huò wù yùn shū chē liàng qīng jié fèi, Vehicle cleaning fee, 車両清掃料金/しゃりょうせいそうりょうきん, Sharyō Seisō Ryōkin) – Phí vệ sinh phương tiện vận chuyển
2172货物附加保管延长费 (huò wù fù jiā bǎo guǎn yán cháng fèi, Additional storage extension fee, 追加保管延長料金/ついかほかんえんちょうりょうきん, Tsūika Hokan Enchō Ryōkin) – Phụ phí gia hạn lưu kho
2173货物昼夜运输切换费 (huò wù zhòu yè yùn shū qiē huàn fèi, Day-to-night transport switch fee, 昼夜輸送切替料金/ちゅうやゆそうきりかえりょうきん, Chūya Yusō Kirikae Ryōkin) – Phí chuyển đổi vận chuyển từ ngày sang đêm
2174货物长途运输附加费 (huò wù cháng tú yùn shū fù jiā fèi, Long-distance transport surcharge, 長距離輸送追加料金/ちょうきょりゆそうついかりょうきん, Chōkyori Yusō Tsūika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển đường dài
2175货物返货流程服务费 (huò wù fǎn huò liú chéng fú wù fèi, Return logistics service fee, 返品物流サービス料金/へんぴんぶつりゅうさーびすりょうきん, Henpin Butsuryū Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ logistics hàng trả lại
2176货物附加海关申报费 (huò wù fù jiā hǎi guān shēn bào fèi, Customs declaration surcharge, 税関申告追加料金/ぜいかんしんこくついかりょうきん, Zeikan Shinkoku Tsūika Ryōkin) – Phụ phí khai báo hải quan
2177货物超重检查费用 (huò wù chāo zhòng jiǎn chá fèi, Overweight inspection fee, 重量超過検査料金/じゅうりょうちょうかけんさりょうきん, Jūryō Chōka Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra hàng hóa quá tải
2178货物装运代理费用 (huò wù zhuāng yùn dài lǐ fèi, Shipping agency fee, 輸送代理料金/ゆそうだいりりょうきん, Yusō Dairi Ryōkin) – Phí đại lý vận chuyển
2179货物紧急加速运输费 (huò wù jǐn jí jiā sù yùn shū fèi, Expedited transport fee, 緊急配送追加料金/きんきゅうはいそうついかりょうきん, Kinkyū Haisō Tsūika Ryōkin) – Phí vận chuyển gấp
2180货物装卸附加服务费 (huò wù zhuāng xiè fù jiā fú wù fèi, Additional loading/unloading service fee, 荷役追加サービス料金/にやくついかさーびすりょうきん, Niyaku Tsūika Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ bốc xếp bổ sung
2181货物高危运输附加费 (huò wù gāo wēi yùn shū fù jiā fèi, Hazardous material transport surcharge, 危険物輸送料金/きけんぶつゆそうりょうきん, Kikenbutsu Yusō Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển hàng nguy hiểm
2182货物保温设备使用费 (huò wù bǎo wēn shè bèi shǐ yòng fèi, Thermal insulation equipment usage fee, 保温設備利用料金/ほおんせつびりようりょうきん, Hōon Setsubi Riyō Ryōkin) – Phí sử dụng thiết bị cách nhiệt
2183货物精密仪器运输费 (huò wù jīng mì yí qì yùn shū fèi, Precision equipment transport fee, 精密機器輸送料金/せいみつききゆそうりょうきん, Seimitsu Kiki Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển thiết bị chính xác
2184货物追踪信息服务费 (huò wù zhuī zōng xìn xī fú wù fèi, Tracking information service fee, 追跡情報サービス料金/ついせきじょうほうさーびすりょうきん, Tsuiseki Jōhō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ theo dõi thông tin
2185货物合同违约处理费 (huò wù hé tóng wéi yuē chǔ lǐ fèi, Contract breach handling fee, 契約違反対応料金/けいやくいはんたいおうりょうきん, Keiyaku Ihan Taiō Ryōkin) – Phí xử lý vi phạm hợp đồng
2186货物定时配送服务费 (huò wù dìng shí pèi sòng fú wù fèi, Scheduled delivery service fee, 定時配送サービス料金/ていじはいそうさーびすりょうきん, Teiji Haisō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ giao hàng định kỳ
2187货物附加路径调整费 (huò wù fù jiā lù jì tiáo zhěng fèi, Route adjustment surcharge, ルート調整追加料金/るーとちょうせいついかりょうきん, Rūto Chōsei Tsūika Ryōkin) – Phụ phí điều chỉnh lộ trình
2188货物运输托盘租赁费 (huò wù yùn shū tuō pán zū lìn fèi, Pallet rental fee, パレットレンタル料金/ぱれっとれんたるりょうきん, Paretto Rentaru Ryōkin) – Phí thuê pallet
2189货物仓库夜间操作费 (huò wù cāng kù yè jiān cāo zuò fèi, Nighttime warehouse operation fee, 倉庫夜間操作料金/そうこやかんそうさりょうきん, Sōko Yakan Sōsa Ryōkin) – Phí vận hành kho ban đêm
2190货物运输标准化检查费 (huò wù yùn shū biāo zhǔn huà jiǎn chá fèi, Standardization inspection fee, 標準化検査料金/ひょうじゅんかけんさりょうきん, Hyōjunka Kensa Ryōkin) – Phí kiểm tra tiêu chuẩn hóa
2191货物装载密度附加费 (huò wù zhuāng zài mì dù fù jiā fèi, Loading density surcharge, 積載密度追加料金/せきさいみつどついかりょうきん, Sekisai Mitsudo Tsūika Ryōkin) – Phụ phí mật độ chất xếp
2192货物超高运输费 (huò wù chāo gāo yùn shū fèi, Oversized height transport fee, 超高さ輸送料金/ちょうたかさゆそうりょうきん, Chōtakasa Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng hóa quá khổ chiều cao
2193货物国际清关服务费 (huò wù guó jì qīng guān fú wù fèi, International customs clearance service fee, 国際通関サービス料金/こくさいつうかんさーびすりょうきん, Kokusai Tsūkan Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ thông quan quốc tế
2194货物包装检疫费用 (huò wù bāo zhuāng jiǎn yì fèi, Packaging quarantine fee, 梱包検疫料金/こんぽうけんえきりょうきん, Konpō Ken’eki Ryōkin) – Phí kiểm dịch bao bì
2195货物出发站处理费 (huò wù chū fā zhàn chǔ lǐ fèi, Departure station handling fee, 出発地処理料金/しゅっぱつちしょりりょうきん, Shuppatsuchi Shori Ryōkin) – Phí xử lý tại điểm xuất phát
2196货物末端配送附加费 (huò wù mò duān pèi sòng fù jiā fèi, Last-mile delivery surcharge, 最終配送追加料金/さいしゅうはいそうついかりょうきん, Saishū Haisō Tsūika Ryōkin) – Phụ phí giao hàng chặng cuối
2197货物长时间滞留费用 (huò wù cháng shí jiān zhì liú fèi, Prolonged detention fee, 長時間滞留料金/ちょうじかんたいりゅうりょうきん, Chōjikan Tairyū Ryōkin) – Phí lưu giữ lâu
2198货物超时交接罚款 (huò wù chāo shí jiāo jiē fá kuǎn, Overtime handover penalty, 超過時間引き渡し罰金/ちょうかじかんひきわたしばっきん, Chōka Jikan Hikiwatashi Bakkin) – Phạt giao hàng chậm thời hạn
2199货物运输特殊保险费 (huò wù yùn shū tè shū bǎo xiǎn fèi, Special transport insurance fee, 特殊輸送保険料金/とくしゅゆそうほけんりょうきん, Tokushu Yusō Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm vận chuyển đặc biệt
2200货物海运冷藏附加费 (huò wù hǎi yùn lěng cáng fù jiā fèi, Maritime refrigeration surcharge, 海上冷蔵輸送料金/かいじょうれいぞうゆそうりょうきん, Kaijō Reizō Yusō Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển hàng đông lạnh đường biển
2201货物途经国家过境费 (huò wù tú jīng guó jiā guò jìng fèi, Transit country crossing fee, 通過国境料金/つうかこっきょうりょうきん, Tsūka Kokkyō Ryōkin) – Phí quá cảnh qua quốc gia
2202货物定制运输解决方案费 (huò wù dìng zhì yùn shū jiě jué fāng àn fèi, Customized transport solution fee, カスタム輸送ソリューション料金/かすたむゆそうそりゅーしょんりょうきん, Kasutamu Yusō Soryūshon Ryōkin) – Phí giải pháp vận chuyển tùy chỉnh
2203货物运输设备折旧费 (huò wù yùn shū shè bèi zhé jiù fèi, Transport equipment depreciation fee, 輸送設備減価償却料金/ゆそうせつびげんかしょうきゃくりょうきん, Yusō Setsubi Genka Shōkyaku Ryōkin) – Phí khấu hao thiết bị vận chuyển
2204货物运输文件制作费 (huò wù yùn shū wén jiàn zhì zuò fèi, Transport document preparation fee, 輸送書類作成料金/ゆそうしょるいさくせいりょうきん, Yusō Shorui Sakusei Ryōkin) – Phí chuẩn bị tài liệu vận chuyển
2205货物签收确认服务费 (huò wù qiān shōu què rèn fú wù fèi, Delivery confirmation service fee, 配送確認サービス料金/はいそうかくにんさーびすりょうきん, Haisō Kakunin Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ xác nhận giao hàng
2206货物整车运输费用 (huò wù zhěng chē yùn shū fèi, Full truckload transport fee, フルトラック輸送料金/ふるとらっくゆそうりょうきん, Furu Torakku Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển nguyên xe
2207货物零担运输费用 (huò wù líng dān yùn shū fèi, Less-than-truckload transport fee, 小口輸送料金/こぐちゆそうりょうきん, Koguchi Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng lẻ
2208货物多式联运费用 (huò wù duō shì lián yùn fèi, Multimodal transport fee, 複合輸送料金/ふくごうゆそうりょうきん, Fukugō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đa phương thức
2209货物季节性附加费 (huò wù jì jié xìng fù jiā fèi, Seasonal surcharge, 季節料金/きせつりょうきん, Kisetsu Ryōkin) – Phụ phí mùa vụ
2210货物超重附加费 (huò wù chāo zhòng fù jiā fèi, Overweight surcharge, 重量超過料金/じゅうりょうちょうかりょうきん, Jūryō Chōka Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá trọng lượng
2211货物超尺寸附加费 (huò wù chāo chǐ cùn fù jiā fèi, Oversized surcharge, サイズ超過料金/さいずちょうかりょうきん, Saizu Chōka Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá kích thước
2212货物运费返还服务费 (huò wù yùn fèi fǎn huán fú wù fèi, Freight refund service fee, 運賃返金サービス料金/うんちんへんきんさーびすりょうきん, Unchin Henkin Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ hoàn trả cước phí
2213货物装卸超时附加费 (huò wù zhuāng xiè chāo shí fù jiā fèi, Loading/unloading overtime surcharge, 荷役超過料金/にやくちょうかりょうきん, Niyaku Chōka Ryōkin) – Phụ phí bốc dỡ quá thời gian
2214货物目的地更改费 (huò wù mù dì dì gēng gǎi fèi, Destination change fee, 配送先変更料金/はいそうさきへんこうりょうきん, Haisō Saki Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi điểm đến
2215货物仓库临时存储费 (huò wù cāng kù lín shí cún chǔ fèi, Temporary warehouse storage fee, 倉庫一時保管料金/そうこいちじほかんりょうきん, Sōko Ichiji Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ tạm thời tại kho
2216货物清洁处理费 (huò wù qīng jié chǔ lǐ fèi, Cleaning handling fee, 清掃処理料金/せいそうしょりりょうきん, Seisō Shori Ryōkin) – Phí xử lý làm sạch
2217货物保险理赔服务费 (huò wù bǎo xiǎn lǐ péi fú wù fèi, Insurance claim service fee, 保険請求サービス料金/ほけんせいきゅうさーびすりょうきん, Hoken Seikyū Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ yêu cầu bồi thường bảo hiểm
2218货物高峰期附加费 (huò wù gāo fēng qī fù jiā fèi, Peak season surcharge, 繁忙期追加料金/はんぼうきついかりょうきん, Hanbōki Tsūika Ryōkin) – Phụ phí mùa cao điểm
2219货物电子跟踪系统费用 (huò wù diàn zǐ gēn zōng xì tǒng fèi, Electronic tracking system fee, 電子追跡システム料金/でんしついせきしすてむりょうきん, Denshi Tsuiseki Shisutemu Ryōkin) – Phí hệ thống theo dõi điện tử
2220货物归档管理费 (huò wù guī dàng guǎn lǐ fèi, Archiving management fee, アーカイブ管理料金/あーかいぶかんりりょうきん, Ākaibu Kanri Ryōkin) – Phí quản lý lưu trữ hồ sơ
2221货物运输时效保障费用 (huò wù yùn shū shí xiào bǎo zhàng fèi, Timeliness guarantee fee, 時間保証料金/じかんほしょうりょうきん, Jikan Hoshō Ryōkin) – Phí đảm bảo thời gian vận chuyển
2222货物无人区运输附加费 (huò wù wú rén qū yùn shū fù jiā fèi, Remote area transport surcharge, 離島・遠隔地輸送料金/りとう・えんかくちゆそうりょうきん, Ritō Enkaku Chi Yusō Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển đến vùng hẻo lánh
2223货物合同修订服务费 (huò wù hé tóng xiū dìng fú wù fèi, Contract amendment service fee, 契約修正サービス料金/けいやくしゅうせいさーびすりょうきん, Keiyaku Shūsei Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ sửa đổi hợp đồng
2224货物转运服务费 (huò wù zhuǎn yùn fú wù fèi, Transshipment service fee, 中継輸送料金/ちゅうけいゆそうりょうきん, Chūkei Yusō Ryōkin) – Phí dịch vụ trung chuyển
2225货物偏远区域取件费 (huò wù piān yuǎn qū yù qǔ jiàn fèi, Remote area pickup fee, 遠隔地集荷料金/えんかくちしゅうかりょうきん, Enkaku Chi Shūka Ryōkin) – Phí lấy hàng ở vùng xa
2226货物自动化系统管理费 (huò wù zì dòng huà xì tǒng guǎn lǐ fèi, Automated system management fee, 自動化システム管理料金/じどうかしすてむかんりりょうきん, Jidōka Shisutemu Kanri Ryōkin) – Phí quản lý hệ thống tự động hóa
2227货物运输路径优化费 (huò wù yùn shū lù jì yōu huà fèi, Route optimization fee, ルート最適化料金/るーとさいてきかりょうきん, Rūto Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa lộ trình vận chuyển
2228货物港口滞留附加费 (huò wù gǎng kǒu zhì liú fù jiā fèi, Port detention surcharge, 港湾滞留料金/こうわんたいりゅうりょうきん, Kōwan Tairyū Ryōkin) – Phụ phí lưu kho tại cảng
2229货物航线更改附加费 (huò wù háng xiàn gēng gǎi fù jiā fèi, Route change surcharge, 航路変更追加料金/こうろへんこうついかりょうきん, Kōro Henkō Tsūika Ryōkin) – Phụ phí thay đổi tuyến đường
2230货物保温箱租赁费 (huò wù bǎo wēn xiāng zū lìn fèi, Thermal box rental fee, 保温ボックスレンタル料金/ほおんぼっくすれんたるりょうきん, Hōon Bokkusu Rentaru Ryōkin) – Phí thuê hộp cách nhiệt
2231货物冷藏设备维护费 (huò wù lěng cáng shè bèi wéi hù fèi, Refrigeration equipment maintenance fee, 冷蔵設備維持料金/れいぞうせつびいじりょうきん, Reizō Setsubi Iji Ryōkin) – Phí bảo trì thiết bị lạnh
2232货物紧急调整运输计划费 (huò wù jǐn jí tiáo zhěng yùn shū jì huà fèi, Emergency transport adjustment fee, 緊急輸送計画変更料金/きんきゅうゆそうけいかくへんこうりょうきん, Kinkyū Yusō Keikaku Henkō Ryōkin) – Phí điều chỉnh kế hoạch vận chuyển khẩn cấp
2233货物包装材料费 (huò wù bāo zhuāng cái liào fèi, Packaging material fee, 包装材料金/ほうそうざいりょうきん, Hōsōzai Ryōkin) – Phí vật liệu đóng gói
2234货物货运税费 (huò wù huò yùn shuì fèi, Freight tax fee, 貨物税料金/かもつぜいりょうきん, Kamotsuzei Ryōkin) – Phí thuế vận chuyển hàng hóa
2235货物装卸设备使用费 (huò wù zhuāng xiè shè bèi shǐ yòng fèi, Handling equipment usage fee, 荷役設備使用料金/にやくせつびしようりょうきん, Niyaku Setsubi Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng thiết bị bốc dỡ
2236货物出口关税 (huò wù chū kǒu guān shuì, Export customs duty, 輸出関税/ゆしゅつかんぜい, Yushutsu Kanzei) – Thuế xuất khẩu
2237货物进口关税 (huò wù jìn kǒu guān shuì, Import customs duty, 輸入関税/ゆにゅうかんぜい, Yunyū Kanzei) – Thuế nhập khẩu
2238货物特殊设备租赁费 (huò wù tè shū shè bèi zū lìn fèi, Special equipment rental fee, 特殊機器レンタル料金/とくしゅききれんたるりょうきん, Tokushu Kiki Rentaru Ryōkin) – Phí thuê thiết bị đặc biệt
2239货物装箱费用 (huò wù zhuāng xiāng fèi, Container loading fee, コンテナ積載料金/こんてなせきさいりょうきん, Kontena Sekisai Ryōkin) – Phí đóng container
2240货物拆箱费用 (huò wù chāi xiāng fèi, Container unloading fee, コンテナ取り出し料金/こんてなとりだしりょうきん, Kontena Toridashi Ryōkin) – Phí dỡ container
2241货物多点分派费 (huò wù duō diǎn fēn pài fèi, Multi-drop distribution fee, 多地点配送料金/たちてんはいそうりょうきん, Tachiten Haisō Ryōkin) – Phí phân phối nhiều điểm
2242货物无人车运输费 (huò wù wú rén chē yùn shū fèi, Autonomous vehicle transport fee, 自動運転車輸送料金/じどううんてんしゃゆそうりょうきん, Jidō Untensha Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển bằng xe tự hành
2243货物国际物流管理费 (huò wù guó jì wù liú guǎn lǐ fèi, International logistics management fee, 国際物流管理料金/こくさいぶつりゅうかんりりょうきん, Kokusai Butsuryū Kanri Ryōkin) – Phí quản lý logistics quốc tế
2244货物保税区存储费 (huò wù bǎo shuì qū cún chǔ fèi, Bonded warehouse storage fee, 保税倉庫保管料金/ほぜいそうこほかんりょうきん, Hozei Sōko Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ tại khu vực bảo thuế
2245货物拆分服务费 (huò wù chāi fēn fú wù fèi, Split shipment service fee, 分割配送サービス料金/ぶんかつはいそうさーびすりょうきん, Bunkatsu Haisō Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ tách lô hàng
2246货物冷链物流费用 (huò wù lěng liàn wù liú fèi, Cold chain logistics fee, 冷凍物流料金/れいとうぶつりゅうりょうきん, Reitō Butsuryū Ryōkin) – Phí logistics chuỗi lạnh
2247货物卸货现场费 (huò wù xiè huò xiàn chǎng fèi, On-site unloading fee, 現場荷下し料金/げんばにおろしりょうきん, Genba Nioroshi Ryōkin) – Phí dỡ hàng tại hiện trường
2248货物能源附加费 (huò wù néng yuán fù jiā fèi, Energy surcharge, 燃料付加料金/ねんりょうふかりょうきん, Nenryō Fuka Ryōkin) – Phụ phí năng lượng
2249货物虚拟仓库服务费 (huò wù xū nǐ cāng kù fú wù fèi, Virtual warehouse service fee, 仮想倉庫サービス料金/かそうそうこさーびすりょうきん, Kasō Sōko Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ kho ảo
2250货物清关代理费 (huò wù qīng guān dài lǐ fèi, Customs clearance agent fee, 通関代行料金/つうかんだいこうりょうきん, Tsūkan Daikō Ryōkin) – Phí dịch vụ đại lý thông quan
2251货物跟踪查询费 (huò wù gēn zōng chá xún fèi, Tracking inquiry fee, 追跡問い合わせ料金/ついせきといあわせりょうきん, Tsuiseki Toiawase Ryōkin) – Phí truy vấn theo dõi
2252货物路线风险附加费 (huò wù lù xiàn fēng xiǎn fù jiā fèi, Route risk surcharge, ルートリスク追加料金/るーとりすくついかりょうきん, Rūto Risuku Tsūika Ryōkin) – Phụ phí rủi ro tuyến đường
2253货物紧急调度费 (huò wù jǐn jí diào dù fèi, Emergency dispatch fee, 緊急配車料金/きんきゅうはいしゃりょうきん, Kinkyū Haisha Ryōkin) – Phí điều xe khẩn cấp
2254货物中途取件费 (huò wù zhōng tú qǔ jiàn fèi, Midway pickup fee, 中途集荷料金/ちゅうとしゅうかりょうきん, Chūto Shūka Ryōkin) – Phí lấy hàng giữa chặng
2255货物运输区域限制附加费 (huò wù yùn shū qū yù xiàn zhì fù jiā fèi, Area restriction surcharge, 配送地域制限料金/はいそうちいきせいげんりょうきん, Haisō Chiiki Seigen Ryōkin) – Phụ phí hạn chế khu vực
2256货物大宗货运服务费 (huò wù dà zōng huò yùn fú wù fèi, Bulk cargo transport service fee, 大口貨物輸送料金/おおぐちかもつゆそうりょうきん, Ōguchi Kamotsu Yusō Ryōkin) – Phí dịch vụ vận chuyển hàng số lượng lớn
2257货物分段运输费 (huò wù fēn duàn yùn shū fèi, Segmental transport fee, 分割輸送料金/ぶんかつゆそうりょうきん, Bunkatsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển theo đoạn
2258货物延期存储费 (huò wù yán qí cún chǔ fèi, Storage extension fee, 延長保管料金/えんちょうほかんりょうきん, Enchō Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ gia hạn
2259货物改路线费用 (huò wù gǎi lù xiàn fèi, Route change fee, ルート変更料金/るーとへんこうりょうきん, Rūto Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi tuyến đường
2260货物船舶燃油费 (huò wù chuán bò rán yóu fèi, Marine fuel surcharge, 船舶燃料料金/せんぱくねんりょうりょうきん, Senpaku Nenryō Ryōkin) – Phụ phí nhiên liệu tàu biển
2261货物铁路运输费 (huò wù tiě lù yùn shū fèi, Rail transport fee, 鉄道輸送料金/てつどうゆそうりょうきん, Tetsudō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đường sắt
2262货物航空附加费 (huò wù háng kōng fù jiā fèi, Air freight surcharge, 航空輸送追加料金/こうくうゆそうついかりょうきん, Kōkū Yusō Tsūika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển hàng không
2263货物超长运输费 (huò wù chāo cháng yùn shū fèi, Overlength transport fee, 超過長さ輸送料金/ちょうかながさゆそうりょうきん, Chōkanagasa Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng siêu dài
2264货物冷冻车租赁费 (huò wù lěng dòng chē zū lìn fèi, Refrigerated truck rental fee, 冷凍車レンタル料金/れいとうしゃれんたるりょうきん, Reitōsha Rentaru Ryōkin) – Phí thuê xe lạnh
2265货物多国运输管理费 (huò wù duō guó yùn shū guǎn lǐ fèi, Multinational transport management fee, 多国輸送管理料金/たこくゆそうかんりりょうきん, Takoku Yusō Kanri Ryōkin) – Phí quản lý vận chuyển đa quốc gia
2266货物季节性附加费 (huò wù jì jié xìng fù jiā fèi, Seasonal surcharge, 季節料金/きせつりょうきん, Kisetsu Ryōkin) – Phụ phí theo mùa
2267货物展会物流费用 (huò wù zhǎn huì wù liú fèi, Exhibition logistics fee, 展示会物流料金/てんじかいぶつりゅうりょうきん, Tenjikai Butsuryū Ryōkin) – Phí logistics triển lãm
2268货物船只靠泊费 (huò wù chuán zhǐ kào bó fèi, Docking fee, 停泊料金/ていはくりょうきん, Teihaku Ryōkin) – Phí tàu neo đậu
2269货物装卸人员费用 (huò wù zhuāng xiè rén yuán fèi, Handling labor cost, 荷役作業員料金/にやくさぎょういんりょうきん, Niyaku Sagyōin Ryōkin) – Chi phí nhân công bốc xếp
2270货物船舶进港费 (huò wù chuán bò jìn gǎng fèi, Port entry fee, 港湾進入料金/こうわんしんにゅうりょうきん, Kōwan Shinnyū Ryōkin) – Phí tàu vào cảng
2271货物货架租赁费 (huò wù huò jià zū lìn fèi, Shelf rental fee, 貨物棚レンタル料金/かもつだなれんたるりょうきん, Kamotsu Dana Rentaru Ryōkin) – Phí thuê giá để hàng
2272货物出口文件费用 (huò wù chū kǒu wén jiàn fèi, Export documentation fee, 輸出書類料金/ゆしゅつしょるいりょうきん, Yushutsu Shorui Ryōkin) – Phí làm tài liệu xuất khẩu
2273货物包装修改费 (huò wù bāo zhuāng xiū gǎi fèi, Packaging modification fee, 包装修正料金/ほうそうしゅうせいりょうきん, Hōsō Shūsei Ryōkin) – Phí chỉnh sửa đóng gói
2274货物跨境保险附加费 (huò wù kuà jìng bǎo xiǎn fù jiā fèi, Cross-border insurance surcharge, 国境保険料金/こっきょうほけんりょうきん, Kokkyō Hoken Ryōkin) – Phụ phí bảo hiểm qua biên giới
2275货物合并运输费用 (huò wù hé bìng yùn shū fèi, Consolidated transport fee, 混載輸送料金/こんさいゆそうりょうきん, Konsai Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hợp nhất
2276货物重新标签费 (huò wù chóng xīn biāo qiān fèi, Relabeling fee, ラベル貼り替え料金/らべるはりかえりょうきん, Raberu Harikae Ryōkin) – Phí dán nhãn lại
2277货物仓库溢存费用 (huò wù cāng kù yì cún fèi, Overflow storage fee, 仮置保管料金/かりおきほかんりょうきん, Karioki Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ tạm thời
2278货物船只检疫费用 (huò wù chuán zhǐ jiǎn yì fèi, Ship quarantine fee, 船舶検疫料金/せんぱくけんえきりょうきん, Senpaku Ken’eki Ryōkin) – Phí kiểm dịch tàu
2279货物空运优先费 (huò wù kōng yùn yōu xiān fèi, Air transport priority fee, 航空優先料金/こうくうゆうせんりょうきん, Kōkū Yūsen Ryōkin) – Phí ưu tiên vận chuyển hàng không
2280货物夜间运输附加费 (huò wù yè jiān yùn shū fù jiā fèi, Night transport surcharge, 夜間輸送料金/やかんゆそうりょうきん, Yakan Yusō Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển ban đêm
2281货物运输事故保险费 (huò wù yùn shū shì gù bǎo xiǎn fèi, Transport accident insurance fee, 輸送事故保険料金/ゆそうじこほけんりょうきん, Yusō Jiko Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm tai nạn vận chuyển
2282货物环保运输附加费 (huò wù huán bǎo yùn shū fù jiā fèi, Green transport surcharge, 環境輸送料金/かんきょうゆそうりょうきん, Kankyō Yusō Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển thân thiện môi trường
2283货物进出口关税 (huò wù jìn chū kǒu guān shuì, Import/export tariff, 輸出入関税/ゆしゅつにゅうかんぜい, Yushutsunyū Kanzei) – Thuế xuất nhập khẩu
2284货物港口使用费 (huò wù gǎng kǒu shǐ yòng fèi, Port usage fee, 港湾使用料金/こうわんしようりょうきん, Kōwan Shiyō Ryōkin) – Phí sử dụng cảng
2285货物装箱费 (huò wù zhuāng xiāng fèi, Container stuffing fee, コンテナ積み料金/こんてなづみりょうきん, Kontena Tsumi Ryōkin) – Phí đóng hàng vào container
2286货物拆箱费 (huò wù chāi xiāng fèi, Container unstuffing fee, コンテナ取り出し料金/こんてなとりだしりょうきん, Kontena Toridashi Ryōkin) – Phí tháo hàng khỏi container
2287货物拖车费 (huò wù tuō chē fèi, Trailer fee, トレーラー料金/とれーらーりょうきん, Torērā Ryōkin) – Phí thuê xe kéo
2288货物冷藏费 (huò wù lěng cáng fèi, Refrigeration fee, 冷蔵料金/れいぞうりょうきん, Reizō Ryōkin) – Phí bảo quản lạnh
2289货物拆分费用 (huò wù chāi fēn fèi, Splitting fee, 分割料金/ぶんかつりょうきん, Bunkatsu Ryōkin) – Phí tách hàng
2290货物运输保险费 (huò wù yùn shū bǎo xiǎn fèi, Transport insurance fee, 輸送保険料金/ゆそうほけんりょうきん, Yusō Hoken Ryōkin) – Phí bảo hiểm vận chuyển
2291货物保税仓储费 (huò wù bǎo shuì cāng chǔ fèi, Bonded storage fee, 保税倉庫料金/ほぜいそうこりょうきん, Hozei Sōko Ryōkin) – Phí lưu trữ trong kho ngoại quan
2292货物清关费用 (huò wù qīng guān fèi, Customs clearance fee, 通関料金/つうかんりょうきん, Tsūkan Ryōkin) – Phí thông quan
2293货物目的地配送费 (huò wù mù dì dì pèi sòng fèi, Destination delivery fee, 配送先料金/はいそうさきりょうきん, Haisōsaki Ryōkin) – Phí giao hàng đến điểm đích
2294货物货车租赁费 (huò wù huò chē zū lìn fèi, Freight truck rental fee, 貨物トラックレンタル料金/かもつとらっくれんたるりょうきん, Kamotsu Torakku Rentaru Ryōkin) – Phí thuê xe tải hàng
2295货物无人机运输费 (huò wù wú rén jī yùn shū fèi, Drone transport fee, ドローン輸送料金/どろーんゆそうりょうきん, Dorōn Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển bằng drone
2296货物危险品附加费 (huò wù wēi xiǎn pǐn fù jiā fèi, Hazardous goods surcharge, 危険物料金/きけんぶつりょうきん, Kikenbutsu Ryōkin) – Phụ phí hàng nguy hiểm
2297货物堆场费用 (huò wù duī chǎng fèi, Yard storage fee, 堆積場料金/たいせきじょうりょうきん, Taisekijō Ryōkin) – Phí lưu trữ tại bãi tập kết
2298货物国际物流附加费 (huò wù guó jì wù liú fù jiā fèi, International logistics surcharge, 国際物流追加料金/こくさいぶつりゅうついかりょうきん, Kokusai Butsuryū Tsūika Ryōkin) – Phụ phí logistics quốc tế
2299货物超重附加费 (huò wù chāo zhòng fù jiā fèi, Overweight surcharge, 超過重量料金/ちょうかじゅうりょうりょうきん, Chōkajūryō Ryōkin) – Phụ phí hàng quá trọng lượng
2300货物交货证明费用 (huò wù jiāo huò zhèng míng fèi, Delivery proof fee, 配送証明料金/はいそうしょうめいりょうきん, Haisō Shōmei Ryōkin) – Phí xác nhận giao hàng
2301货物货车等待费 (huò wù huò chē děng dài fèi, Truck waiting fee, トラック待機料金/とらっくだいきりょうきん, Torakku Taiki Ryōkin) – Phí chờ của xe tải
2302货物装卸设备租赁费 (huò wù zhuāng xiè shè bèi zū lìn fèi, Loading equipment rental fee, 荷役設備レンタル料金/にやくせつびれんたるりょうきん, Niyaku Setsubi Rentaru Ryōkin) – Phí thuê thiết bị bốc xếp
2303货物中转费 (huò wù zhōng zhuǎn fèi, Transshipment fee, 中継料金/ちゅうけいりょうきん, Chūkei Ryōkin) – Phí trung chuyển
2304货物仓储管理费 (huò wù cāng chǔ guǎn lǐ fèi, Storage management fee, 倉庫管理料金/そうこかんりりょうきん, Sōko Kanri Ryōkin) – Phí quản lý kho hàng
2305货物熏蒸处理费 (huò wù xūn zhēng chǔ lǐ fèi, Fumigation fee, 燻蒸処理料金/くんじょうしょりりょうきん, Kunjō Shori Ryōkin) – Phí xử lý khử trùng
2306货物快递运输费 (huò wù kuài dì yùn shū fèi, Express delivery fee, 速達輸送料金/そくたつゆそうりょうきん, Sokutatsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển nhanh
2307货物返回运输费 (huò wù fǎn huí yùn shū fèi, Return transport fee, 返品輸送料金/へんぴんゆそうりょうきん, Henpin Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng trả lại
2308货物异常处理费 (huò wù yì cháng chǔ lǐ fèi, Exception handling fee, 異常処理料金/いじょうしょりりょうきん, Ijō Shori Ryōkin) – Phí xử lý sự cố
2309货物冷链运输费 (huò wù lěng liàn yùn shū fèi, Cold chain transport fee, コールドチェーン輸送料金/こーるどちぇーんゆそうりょうきん, Kōrudo Chēn Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển chuỗi lạnh
2310货物文件翻译费 (huò wù wén jiàn fān yì fèi, Document translation fee, 書類翻訳料金/しょるいほんやくりょうきん, Shorui Honyaku Ryōkin) – Phí dịch thuật tài liệu
2311货物运输预订费 (huò wù yùn shū yù dìng fèi, Transport booking fee, 輸送予約料金/ゆそうよやくりょうきん, Yusō Yoyaku Ryōkin) – Phí đặt vận chuyển
2312货物燃油附加费 (huò wù rán yóu fù jiā fèi, Fuel surcharge, 燃料追加料金/ねんりょうついかりょうきん, Nenryō Tsūika Ryōkin) – Phụ phí nhiên liệu
2313货物包装材料费 (huò wù bāo zhuāng cái liào fèi, Packaging materials fee, 梱包材料料金/こんぽうざいりょうりょうきん, Konpō Zairyō Ryōkin) – Phí vật liệu đóng gói
2314货物海运附加费 (huò wù hǎi yùn fù jiā fèi, Ocean freight surcharge, 海運追加料金/かいうんついかりょうきん, Kaiun Tsūika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển đường biển
2315货物空运附加费 (huò wù kōng yùn fù jiā fèi, Air freight surcharge, 航空運輸追加料金/こうくううんゆついかりょうきん, Kōkū Unyu Tsūika Ryōkin) – Phụ phí vận chuyển đường hàng không
2316货物运输加急费 (huò wù yùn shū jiā jí fèi, Expedited shipping fee, 緊急輸送料金/きんきゅうゆそうりょうきん, Kinkyū Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển gấp
2317货物未清关退回费 (huò wù wèi qīng guān tuì huí fèi, Unclear customs return fee, 未通関返品料金/みつうかんへんぴんりょうきん, Mitsūkan Henpin Ryōkin) – Phí trả lại do chưa thông quan
2318货物国际分拨费 (huò wù guó jì fēn bō fèi, International distribution fee, 国際配分料金/こくさいはいぶんりょうきん, Kokusai Haibun Ryōkin) – Phí phân phối quốc tế
2319货物中途停靠费 (huò wù zhōng tú tíng kào fèi, Midway stop fee, 中途停留料金/ちゅうとていりゅうりょうきん, Chūto Teiryū Ryōkin) – Phí dừng giữa chặng
2320货物拆装协助费 (huò wù chāi zhuāng xié zhù fèi, Assembly/disassembly assistance fee, 組立解体補助料金/くみたてかいたいほじょりょうきん, Kumitate Kaitai Hojo Ryōkin) – Phí hỗ trợ lắp ráp/tháo dỡ
2321货物运费保险附加费 (huò wù yùn fèi bǎo xiǎn fù jiā fèi, Freight insurance surcharge, 輸送料金保険追加料金/ゆそうほけんついかりょうきん, Yusō Hoken Tsūika Ryōkin) – Phụ phí bảo hiểm vận tải
2322货物包装回收费 (huò wù bāo zhuāng huí shōu fèi, Packaging recycling fee, 梱包回収料金/こんぽうかいしゅうりょうきん, Konpō Kaishū Ryōkin) – Phí tái chế bao bì
2323货物暂存费用 (huò wù zàn cún fèi, Temporary storage fee, 一時保管料金/いちじほかんりょうきん, Ichiji Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ tạm thời
2324货物多点配送费 (huò wù duō diǎn pèi sòng fèi, Multi-point delivery fee, 複数配達料金/ふくすうはいたつりょうきん, Fukusū Haitatsu Ryōkin) – Phí giao hàng nhiều điểm
2325货物超大尺寸附加费 (huò wù chāo dà chǐ cùn fù jiā fèi, Oversized cargo surcharge, 特大貨物料金/とくだいかもつりょうきん, Tokudai Kamotsu Ryōkin) – Phụ phí hàng hóa quá khổ
2326货物代理费用 (huò wù dài lǐ fèi, Agent fee, 代理料金/だいりりょうきん, Dairi Ryōkin) – Phí đại lý
2327货物逆向物流费 (huò wù nì xiàng wù liú fèi, Reverse logistics fee, 逆物流料金/ぎゃくぶつりゅうりょうきん, Gyaku Butsuryū Ryōkin) – Phí logistics ngược
2328货物装载优化费用 (huò wù zhuāng zài yōu huà fèi, Load optimization fee, 積載最適化料金/せきさいさいてきかりょうきん, Sekisai Saitekika Ryōkin) – Phí tối ưu hóa tải trọng
2329货物生态附加费 (huò wù shēng tài fù jiā fèi, Eco surcharge, エコ追加料金/えこついかりょうきん, Eko Tsūika Ryōkin) – Phụ phí sinh thái
2330货物延迟交货费 (huò wù yán chí jiāo huò fèi, Late delivery fee, 遅延配達料金/ちえんはいたつりょうきん, Chien Haitatsu Ryōkin) – Phí giao hàng trễ
2331货物无单放货费用 (huò wù wú dān fàng huò fèi, No-doc release fee, 書類なし放出料金/しょるいなしほうしゅつりょうきん, Shorui Nashi Hōshutsu Ryōkin) – Phí phát hàng không cần giấy tờ
2332货物托盘租赁费 (huò wù tuō pán zū lìn fèi, Pallet rental fee, パレットレンタル料金/ぱれっとれんたるりょうきん, Paretto Rentaru Ryōkin) – Phí thuê pallet
2333货物网络跟踪费 (huò wù wǎng luò gēn zōng fèi, Network tracking fee, ネット追跡料金/ねっとついせきりょうきん, Netto Tsuiseki Ryōkin) – Phí theo dõi mạng lưới
2334货物出口文件费 (huò wù chū kǒu wén jiàn fèi, Export documentation fee, 輸出書類料金/ゆしゅつしょるいりょうきん, Yushutsu Shorui Ryōkin) – Phí giấy tờ xuất khẩu
2335货物进口文件费 (huò wù jìn kǒu wén jiàn fèi, Import documentation fee, 輸入書類料金/ゆにゅうしょるいりょうきん, Yunyū Shorui Ryōkin) – Phí giấy tờ nhập khẩu
2336货物长途运输费用 (huò wù cháng tú yùn shū fèi, Long-distance transport fee, 長距離輸送料金/ちょうきょりゆそうりょうきん, Chōkyori Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đường dài
2337货物本地配送费 (huò wù běn dì pèi sòng fèi, Local delivery fee, 地域配達料金/ちいきはいたつりょうきん, Chiiki Haitatsu Ryōkin) – Phí giao hàng trong nước
2338货物仓库管理费 (huò wù cāng kù guǎn lǐ fèi, Warehouse management fee, 倉庫管理料金/そうこかんりりょうきん, Sōko Kanri Ryōkin) – Phí quản lý kho hàng
2339货物拆箱费用 (huò wù chāi xiāng fèi, Unpacking fee, 開梱料金/かいこんりょうきん, Kaikon Ryōkin) – Phí tháo dỡ thùng hàng
2340货物装箱费用 (huò wù zhuāng xiāng fèi, Packing fee, 梱包料金/こんぽうりょうきん, Konpō Ryōkin) – Phí đóng thùng hàng
2341货物冷藏运输费 (huò wù lěng cáng yùn shū fèi, Refrigerated transport fee, 冷蔵輸送料金/れいぞうゆそうりょうきん, Reizō Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển hàng đông lạnh
2342货物加热运输费 (huò wù jiā rè yùn shū fèi, Heated transport fee, 加熱輸送料金/かねつゆそうりょうきん, Kanetsu Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển có gia nhiệt
2343货物超重费用 (huò wù chāo zhòng fèi, Overweight fee, 超重量料金/ちょうじゅうりょうりょうきん, Chōjūryō Ryōkin) – Phí hàng hóa quá trọng lượng
2344货物超长费用 (huò wù chāo cháng fèi, Oversized length fee, 超長料金/ちょうちょうりょうきん, Chōchō Ryōkin) – Phí hàng hóa quá dài
2345货物重新分类费用 (huò wù chóngxīn fēnlèi fèi, Reclassification fee, 再分類料金/さいぶんるいりょうきん, Saibunrui Ryōkin) – Phí phân loại lại
2346货物拼货费用 (huò wù pīn huò fèi, Consolidation fee, 積み合わせ料金/つみあわせりょうきん, Tsumiawase Ryōkin) – Phí ghép hàng
2347货物堆存费用 (huò wù duī cún fèi, Stacking fee, 積み重ね料金/つみかさねりょうきん, Tsumikasane Ryōkin) – Phí xếp chồng
2348货物危险品附加费 (huò wù wēi xiǎn pǐn fù jiā fèi, Hazardous goods surcharge, 危険物追加料金/きけんぶつついかりょうきん, Kikenbutsu Tsūika Ryōkin) – Phụ phí hàng nguy hiểm
2349货物偏远地区附加费 (huò wù piān yuǎn dì qū fù jiā fèi, Remote area surcharge, 遠隔地追加料金/えんかくちついかりょうきん, Enkakuchi Tsūika Ryōkin) – Phụ phí khu vực xa xôi
2350货物签收服务费 (huò wù qiān shōu fú wù fèi, Proof of delivery fee, 配達確認料金/はいたつかくにんりょうきん, Haitatsu Kakunin Ryōkin) – Phí dịch vụ ký nhận
2351货物扫描费用 (huò wù sǎo miáo fèi, Scanning fee, スキャン料金/すきゃんりょうきん, Sukyan Ryōkin) – Phí quét mã
2352货物定位费用 (huò wù dìng wèi fèi, GPS tracking fee, 位置追跡料金/いちついせきりょうきん, Ichi Tsuiseki Ryōkin) – Phí định vị hàng hóa
2353货物仓库额外时间费 (huò wù cāng kù é wài shí jiān fèi, Extra warehouse time fee, 倉庫追加時間料金/そうこついかじかんりょうきん, Sōko Tsūika Jikan Ryōkin) – Phí thêm thời gian lưu kho
2354货物手工处理费 (huò wù shǒu gōng chǔ lǐ fèi, Manual handling fee, 手動処理料金/しゅどうしょりりょうきん, Shudō Shori Ryōkin) – Phí xử lý thủ công
2355货物通关代理费 (huò wù tōng guān dài lǐ fèi, Customs clearance agent fee, 通関代理料金/つうかんだいりりょうきん, Tsūkan Dairi Ryōkin) – Phí đại lý thông quan
2356货物寄存费用 (huò wù jì cún fèi, Custody fee, 保管料金/ほかんりょうきん, Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ hàng hóa
2357货物夜间配送费 (huò wù yè jiān pèi sòng fèi, Night delivery fee, 夜間配達料金/やかんはいたつりょうきん, Yakan Haitatsu Ryōkin) – Phí giao hàng ban đêm
2358货物更改路线费 (huò wù gēng gǎi lù xiàn fèi, Route change fee, ルート変更料金/るーとへんこうりょうきん, Rūto Henkō Ryōkin) – Phí thay đổi tuyến đường
2359货物拆解费用 (huò wù chāi jiě fèi, Deconstruction fee, 分解料金/ぶんかいりょうきん, Bunkai Ryōkin) – Phí tháo dỡ
2360货物卫生处理费 (huò wù wèi shēng chǔ lǐ fèi, Sanitation handling fee, 衛生処理料金/えいせいしょりりょうきん, Eisei Shori Ryōkin) – Phí xử lý vệ sinh
2361货物包装加固费 (huò wù bāo zhuāng jiā gù fèi, Packaging reinforcement fee, 梱包補強料金/こんぽうほきょうりょうきん, Konpō Hokyō Ryōkin) – Phí gia cố bao bì
2362货物退货处理费 (huò wù tuì huò chǔ lǐ fèi, Return handling fee, 返品処理料金/へんぴんしょりりょうきん, Henpin Shori Ryōkin) – Phí xử lý hàng trả lại
2363货物物流管理费用 (huò wù wù liú guǎn lǐ fèi, Logistics management fee, 物流管理料金/ぶつりゅうかんりりょうきん, Butsuryū Kanri Ryōkin) – Phí quản lý logistics
2364货物进口税费 (huò wù jìn kǒu shuì fèi, Import tax fee, 輸入税料金/ゆにゅうぜいりょうきん, Yunyūzei Ryōkin) – Phí thuế nhập khẩu
2365货物出口税费 (huò wù chū kǒu shuì fèi, Export tax fee, 輸出税料金/ゆしゅつぜいりょうきん, Yushutsuzei Ryōkin) – Phí thuế xuất khẩu
2366货物监管费 (huò wù jiān guǎn fèi, Supervision fee, 監視料金/かんしりょうきん, Kanshi Ryōkin) – Phí giám sát hàng hóa
2367货物温控设备费 (huò wù wēn kòng shè bèi fèi, Temperature control equipment fee, 温度管理設備料金/おんどかんりせつびりょうきん, Ondo Kanri Setsubi Ryōkin) – Phí thiết bị kiểm soát nhiệt độ
2368货物防水处理费 (huò wù fáng shuǐ chǔ lǐ fèi, Waterproofing fee, 防水処理料金/ぼうすいしょりりょうきん, Bōsui Shori Ryōkin) – Phí xử lý chống thấm
2369货物货架租赁费 (huò wù huò jià zū lìn fèi, Shelf rental fee, 棚貸料金/たなかしりょうきん, Tana Kashi Ryōkin) – Phí thuê kệ hàng
2370货物运费保险费 (huò wù yùn fèi bǎo xiǎn fèi, Freight insurance fee, 運送保険料/うんそうほけんりょう, Unsō Hoken Ryō) – Phí bảo hiểm vận chuyển
2371货物索赔处理费 (huò wù suǒ péi chǔ lǐ fèi, Claim handling fee, クレーム処理料金/くれーむしょりりょうきん, Kurēmu Shori Ryōkin) – Phí xử lý khiếu nại
2372货物盘点服务费 (huò wù pán diǎn fú wù fèi, Inventory service fee, 在庫点検料金/ざいこてんけんりょうきん, Zaiko Tenken Ryōkin) – Phí dịch vụ kiểm kê hàng hóa
2373货物快速运输费 (huò wù kuài sù yùn shū fèi, Express shipping fee, 急速輸送料金/きゅうそくゆそうりょうきん, Kyūsoku Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển nhanh
2374货物慢速运输费 (huò wù màn sù yùn shū fèi, Slow shipping fee, 遅延輸送料金/ちえんゆそうりょうきん, Chien Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển chậm
2375货物长期存储费 (huò wù cháng qī cún chǔ fèi, Long-term storage fee, 長期保管料金/ちょうきほかんりょうきん, Chōki Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ dài hạn
2376货物短期存储费 (huò wù duǎn qī cún chǔ fèi, Short-term storage fee, 短期保管料金/たんきほかんりょうきん, Tanki Hokan Ryōkin) – Phí lưu trữ ngắn hạn
2377货物装卸费 (huò wù zhuāng xiè fèi, Loading and unloading fee, 積卸料金/つみおろしりょうきん, Tsumioroshi Ryōkin) – Phí bốc xếp
2378货物清洁费 (huò wù qīng jié fèi, Cleaning fee, 清掃料金/せいそうりょうきん, Seisō Ryōkin) – Phí vệ sinh hàng hóa
2379货物加急费 (huò wù jiā jí fèi, Expedited fee, 特急料金/とっきゅうりょうきん, Tokkyū Ryōkin) – Phí xử lý gấp
2380货物提货费 (huò wù tí huò fèi, Pickup fee, 荷物引き取り料金/にもつひきとりりょうきん, Nimotsu Hikitōri Ryōkin) – Phí lấy hàng
2381货物海关税务费 (huò wù hǎi guān shuì wù fèi, Customs duty fee, 関税料金/かんぜいりょうきん, Kanzei Ryōkin) – Phí thuế hải quan
2382货物特别保护费 (huò wù tè bié bǎo hù fèi, Special protection fee, 特別保護料金/とくべつほごりょうきん, Tokubetsu Hogo Ryōkin) – Phí bảo vệ đặc biệt
2383货物环保处理费 (huò wù huán bǎo chǔ lǐ fèi, Environmental handling fee, 環境処理料金/かんきょうしょりりょうきん, Kankyō Shori Ryōkin) – Phí xử lý môi trường
2384货物海运费用 (huò wù hǎi yùn fèi, Sea freight fee, 海運料金/かいうんりょうきん, Kaiun Ryōkin) – Phí vận chuyển đường biển
2385货物陆运费用 (huò wù lù yùn fèi, Land freight fee, 陸運料金/りくうんりょうきん, Rikūn Ryōkin) – Phí vận chuyển đường bộ
2386货物空运费用 (huò wù kōng yùn fèi, Air freight fee, 航空輸送料金/こうくうゆそうりょうきん, Kōkū Yusō Ryōkin) – Phí vận chuyển đường hàng không
2387货物集装箱租赁费 (huò wù jí zhuāng xiāng zū lìn fèi, Container rental fee, コンテナ貸料金/こんてなかしりょうきん, Kontena Kashi Ryōkin) – Phí thuê container
2388货物集装箱清洁费 (huò wù jí zhuāng xiāng qīng jié fèi, Container cleaning fee, コンテナ清掃料金/こんてなせいそうりょうきん, Kontena Seisō Ryōkin) – Phí vệ sinh container
2389货物违约金 (huò wù wéi yuē jīn, Penalty fee, 違約金/いやくきん, Iyaku Kin) – Phí phạt vi phạm hợp đồng
2390货物延迟费 (huò wù yán chí fèi, Delay fee, 遅延料金/ちえんりょうきん, Chien Ryōkin) – Phí trễ hạn
2391货物进出口服务费 (huò wù jìn chū kǒu fú wù fèi, Import/export service fee, 輸出入サービス料金/ゆしゅつにゅうさーびすりょうきん, Yushutsu Nyū Sābisu Ryōkin) – Phí dịch vụ xuất nhập khẩu
2392货物转运费用 (huò wù zhuǎn yùn fèi, Transshipment fee, 積み替え料金/つみかえりょうきん, Tsumikae Ryōkin) – Phí trung chuyển
2393货物保价费用 (huò wù bǎo jià fèi, Declared value fee, 価値申告料金/かちしんこくりょうきん, Kachi Shinkoku Ryōkin) – Phí bảo hiểm giá trị hàng hóa

MASTER EDUCATION – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO TẠI HÀ NỘI

Master Education ( ChineMaster – ChineMaster Edu – Chinese Master Education) là trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Hà Nội, được biết đến với danh tiếng uy tín và chất lượng vượt trội. Trung tâm tọa lạc tại địa chỉ Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung.

Hệ thống khóa học đa dạng tại Master Education

Với mục tiêu mang lại giá trị tốt nhất cho học viên, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục tổ chức các khóa học chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao. Các chương trình đào tạo tiêu biểu bao gồm:

Khóa học tiếng Trung giao tiếp

Phù hợp cho người mới bắt đầu và người muốn cải thiện khả năng nói lưu loát trong đời sống hàng ngày.

Khóa học tiếng Trung HSK (1-9 cấp)

Luyện thi HSK từ cấp độ cơ bản đến nâng cao, cam kết đạt kết quả vượt mong đợi.

Khóa học tiếng Trung HSKK (sơ – trung – cao cấp)

Tập trung phát triển kỹ năng nghe – nói, phù hợp cho học viên chuẩn bị thi HSKK.

Khóa học tiếng Trung thương mại và doanh nghiệp

Dành cho các nhân viên công ty, doanh nghiệp cần tiếng Trung trong giao dịch thương mại.

Khóa học tiếng Trung du học (Trung Quốc, Đài Loan)

Chuẩn bị kiến thức ngôn ngữ và văn hóa cho học sinh, sinh viên có dự định du học.

Khóa học tiếng Trung chuyên ngành

Tiếng Trung dành cho kế toán, kiểm toán, logistics, công xưởng, nhân viên văn phòng, bán hàng…

Khóa học tiếng Trung nhập hàng và thương mại điện tử

Hướng dẫn order hàng từ Taobao, Tmall, 1688 và nhập hàng Trung Quốc tận gốc.

Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch và dịch thuật

Chuyên sâu về kỹ năng dịch tài liệu, dịch ứng dụng, dịch hội thảo.

Khóa học tiếng Trung đánh hàng Quảng Châu, Thâm Quyến

Phù hợp cho con buôn, thương nhân và người kinh doanh muốn tìm nguồn hàng tận xưởng.

Ưu điểm nổi bật của Master Education

Giảng viên uy tín: Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, đặc biệt là Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người được đánh giá cao về phương pháp giảng dạy hiện đại và hiệu quả.
Cơ sở vật chất hiện đại: Không gian học tập rộng rãi, tiện nghi, đảm bảo môi trường học tập thoải mái.
Phương pháp giảng dạy linh hoạt: Kết hợp lý thuyết và thực hành, giúp học viên áp dụng ngay kiến thức vào thực tế.
Chương trình học cá nhân hóa: Đáp ứng mọi trình độ và mục tiêu học tập của từng học viên.

Master Education – Nơi chắp cánh ước mơ ngôn ngữ

Với sứ mệnh đào tạo thế hệ học viên xuất sắc, Master Education không chỉ giúp học viên đạt được mục tiêu ngôn ngữ mà còn mở ra cơ hội nghề nghiệp và phát triển bản thân. Đến với trung tâm, bạn sẽ được trải nghiệm chất lượng giảng dạy hàng đầu, môi trường học tập lý tưởng và sự hỗ trợ tận tình từ đội ngũ giảng viên.

Hãy để Master Education trở thành người bạn đồng hành trên hành trình chinh phục tiếng Trung của bạn!

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDU – ĐỈNH CAO GIÁO DỤC HÁN NGỮ TOÀN DIỆN

Chinese Master Edu hay còn được biết đến với tên gọi ChineMaster Edu, là hệ thống trung tâm tiếng Trung hàng đầu tại Hà Nội. Trung tâm tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia hàng đầu về giảng dạy Hán ngữ, sáng lập và điều hành.

Với sứ mệnh mang đến nền tảng giáo dục tiếng Trung toàn diện nhất, Chinese Master Education đã khẳng định vị thế của mình qua việc phát triển các chương trình đào tạo chất lượng cao, dựa trên bộ giáo trình độc quyền được biên soạn bởi chính ThS Nguyễn Minh Vũ.

HỆ THỐNG GIÁO DỤC HÁN NGỮ TOÀN DIỆN

Trung tâm tập trung vào việc phát triển toàn diện các kỹ năng ngôn ngữ tiếng Trung, đáp ứng nhu cầu học tập và công việc của học viên. Điểm đặc biệt làm nên sự khác biệt của Chinese Master Edu chính là:

Bộ giáo trình độc quyền được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Được chắt lọc từ kinh nghiệm giảng dạy thực tế, các giáo trình của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ mang phong cách gần gũi, dễ hiểu, giúp học viên nắm bắt nhanh chóng và áp dụng hiệu quả trong thực tế.

Chương trình đào tạo đa dạng

Gồm các khóa học từ cơ bản đến nâng cao, như giao tiếp, HSK, HSKK, tiếng Trung thương mại, biên phiên dịch, tiếng Trung xuất khẩu lao động, tiếng Trung chuyên ngành…

Phương pháp giảng dạy hiện đại

Kết hợp công nghệ với phương pháp truyền thống, các bài giảng luôn sinh động, dễ hiểu và mang tính ứng dụng cao.

TÂM HUYẾT VÀ TẦM NHÌN CỦA THẠC SĨ NGUYỄN MINH VŨ

ThS Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một nhà sáng lập mà còn là một nhà giáo ưu tú với trái tim đầy nhiệt huyết dành cho giáo dục. Trong mỗi tác phẩm Hán ngữ của mình, ông gửi gắm sự đam mê và tâm huyết dành cho cộng đồng người học tiếng Trung tại Việt Nam và trên toàn thế giới.

Nhà sáng lập trẻ trung, năng động và đầy sáng tạo

Được mệnh danh là “Tiếng Trung Thầy Vũ”, ông không ngừng đổi mới và sáng tạo nhằm mang đến những giá trị thiết thực nhất cho học viên.

Sự cống hiến vì cộng đồng

Các giáo trình và tài liệu học tập đều được tặng miễn phí cho học viên, như một cách lan tỏa tri thức và khích lệ tinh thần học tập của người Việt.

Đổi mới giáo dục Hán ngữ

Liên tục nghiên cứu, cải tiến chương trình đào tạo để bắt kịp xu thế và nhu cầu của thị trường lao động.

TẦM ẢNH HƯỞNG CỦA CHINESE MASTER EDU

Không chỉ giới hạn tại Hà Nội, Chinese Master Edu còn lan tỏa mạnh mẽ tinh thần học tập tiếng Trung đến cộng đồng người Việt trên toàn cầu. Sự kết hợp giữa chất lượng đào tạo vượt trội và triết lý giáo dục nhân văn đã giúp trung tâm xây dựng được lòng tin và sự yêu mến từ hàng nghìn học viên.

Hãy để Chinese Master Education đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục tiếng Trung và khám phá cơ hội phát triển bản thân trong tương lai!

CHINEMASTER – TRUNG TÂM LUYỆN THI HSK, HSKK HÀNG ĐẦU TẠI THANH XUÂN, HÀ NỘI

ChineMaster – Trung tâm luyện thi HSK HSKK Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK là địa chỉ uy tín hàng đầu dành cho học viên muốn chinh phục các chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp và HSKK sơ, trung, cao cấp. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và hệ thống giáo trình độc quyền từ Tác giả Nguyễn Minh Vũ, trung tâm cam kết mang đến sự phát triển toàn diện về kỹ năng tiếng Trung cho học viên.

GIÁO TRÌNH HSK – HSKK ĐỘC QUYỀN TỪ TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ

Điểm khác biệt làm nên thương hiệu ChineMaster chính là hệ thống giáo trình chuyên biệt được biên soạn bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung. Các giáo trình được thiết kế nhằm tối ưu hóa việc luyện thi HSK và HSKK, bao gồm:

Bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới

Hướng dẫn toàn diện từ nền tảng đến nâng cao, phù hợp cho học viên ở mọi cấp độ.

Bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới

Tập trung vào việc nâng cao các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch – những kỹ năng thiết yếu để đạt kết quả cao trong các kỳ thi HSK, HSKK.

Bộ giáo trình HSK 6 cấp và HSK 9 cấp

Được thiết kế chuyên sâu, theo sát cấu trúc và yêu cầu của kỳ thi HSK mới nhất.

CHƯƠNG TRÌNH LUYỆN THI ĐẶC BIỆT TẠI CHINEMASTER

Tại ChineMaster, học viên được tiếp cận với các khóa học luyện thi chứng chỉ HSK và HSKK được thiết kế bài bản, khoa học, giúp đạt điểm cao trong thời gian ngắn:

Luyện thi HSK (1-9 cấp)

Hướng dẫn học viên từng bước làm quen với cấu trúc đề thi, chiến lược làm bài, và kỹ năng xử lý tình huống trong bài thi thực tế.

Luyện thi HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp)

Tập trung phát triển kỹ năng giao tiếp, phản xạ nghe – nói trong các tình huống thực tế.

Phát triển 6 kỹ năng toàn diện

Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch được rèn luyện thông qua các bài tập thực tế và bài kiểm tra mô phỏng.

Giáo trình và phương pháp học hiện đại

Kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, sử dụng công nghệ tiên tiến để tối ưu hóa quá trình học tập.

TẠI SAO CHỌN CHINEMASTER?

Master Edu được dẫn dắt bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người có nhiều năm kinh nghiệm trong giảng dạy và luyện thi tiếng Trung.

Giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Toàn bộ chương trình học sử dụng giáo trình chất lượng cao, được thiết kế riêng phù hợp với nhu cầu học viên.

Phương pháp đào tạo chuyên biệt

Kết hợp giữa học thuật và thực tiễn, giúp học viên nắm chắc kiến thức và áp dụng hiệu quả vào các kỳ thi.

Cam kết kết quả đầu ra

Học viên được đảm bảo cải thiện kỹ năng rõ rệt và đạt điểm cao trong các kỳ thi HSK, HSKK.

ChineMaster – Trung tâm luyện thi HSK HSKK tại Thanh Xuân luôn đồng hành cùng học viên trên con đường chinh phục tiếng Trung và mở ra những cơ hội mới trong học tập, công việc. Đăng ký ngay hôm nay để trở thành người dẫn đầu trong các kỳ thi HSK, HSKK!

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THANH XUÂN HSK – CHINEMASTER THẦY VŨ

Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK ChineMaster Thầy Vũ là địa chỉ đào tạo hàng đầu tại Hà Nội dành cho những học viên muốn chinh phục chứng chỉ tiếng Trung HSK (1-9 cấp) và HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp). Với chương trình giảng dạy bài bản, chuyên sâu, trung tâm tự hào là nơi đào tạo tiếng Trung chất lượng cao dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập hệ thống giáo dục Hán ngữ ChineMaster toàn diện.

GIÁO TRÌNH ĐỘC QUYỀN TỪ TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ

Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là tác giả của các bộ giáo trình nổi tiếng, được sử dụng rộng rãi trong đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Tất cả các khóa học tại trung tâm đều dựa trên các bộ giáo trình độc quyền của ông, bao gồm:

Bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới

Là nền tảng cho học viên ở các cấp độ từ cơ bản đến trung cấp, phù hợp cho cả người mới bắt đầu.

Bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới

Tập trung phát triển toàn diện kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, giúp học viên đạt kết quả cao trong các kỳ thi HSK, HSKK.

Bộ giáo trình HSK 9 cấp

Được thiết kế sát với cấu trúc kỳ thi HSK mới, giúp học viên luyện thi hiệu quả từ HSK 1 đến HSK 9.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BÀI BẢN

Tại Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK ChineMaster, lộ trình giảng dạy được thiết kế khoa học, đảm bảo học viên nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết để chinh phục các kỳ thi chứng chỉ quốc tế.

Khóa học luyện thi HSK (1-9 cấp)

Chương trình đào tạo chuyên sâu theo từng cấp độ, giúp học viên làm quen với cấu trúc đề thi, kỹ năng làm bài và chiến lược đạt điểm cao.

Khóa học luyện thi HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp)

Tập trung phát triển kỹ năng giao tiếp thực tế, phản xạ nhanh trong các tình huống phỏng vấn và thi nói.

Đào tạo 6 kỹ năng tiếng Trung toàn diện

Bao gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch – đáp ứng đầy đủ yêu cầu của các kỳ thi HSK và HSKK.

LÝ DO CHỌN TRUNG TÂM THANH XUÂN HSK CHINEMASTER

ChineMaster Edu được dẫn dắt trực tiếp bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, giảng viên giàu kinh nghiệm và tâm huyết.

Giáo trình độc quyền và hiện đại được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Các giáo trình được biên soạn riêng, tối ưu hóa cho việc luyện thi và phát triển kỹ năng thực tế.

Cơ sở vật chất và phương pháp giảng dạy tiên tiến

Học viên được học trong môi trường chuyên nghiệp, kết hợp lý thuyết với thực hành qua các bài tập và mô phỏng đề thi.

Nhiều học viên đã đạt điểm cao trong các kỳ thi HSK và HSKK, mở ra cơ hội học tập và làm việc quốc tế.

Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK ChineMaster Thầy Vũ cam kết là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên hành trình chinh phục tiếng Trung của bạn. Hãy tham gia ngay hôm nay để khám phá tiềm năng của bản thân và đạt được mục tiêu học tập!

Đánh giá chi tiết của học viên về các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu

Nguyễn Thị Mai – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Xuất Nhập khẩu
“Sau khi tìm hiểu nhiều trung tâm dạy tiếng Trung tại Quận Thanh Xuân, tôi quyết định chọn Trung tâm Master Edu để học tiếng Trung dành cho nhân viên Xuất Nhập khẩu. Quyết định này của tôi thực sự rất đúng đắn và đã mang lại hiệu quả ngoài sự mong đợi. Khóa học này đã cung cấp cho tôi không chỉ kiến thức ngôn ngữ cơ bản mà còn các kỹ năng chuyên sâu để có thể xử lý công việc xuất nhập khẩu liên quan đến giao dịch với đối tác Trung Quốc.

Thầy Nguyễn Minh Vũ, giảng viên chính của khóa học, là người có kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và rất tâm huyết với học viên. Lớp học được tổ chức với phương pháp giảng dạy rất thực tế và dễ hiểu. Thầy luôn tập trung vào việc giúp chúng tôi hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành trong xuất nhập khẩu, như các loại giấy tờ thủ tục hải quan, chứng từ thanh toán quốc tế, hợp đồng thương mại và các quy trình nhập khẩu hàng hóa. Các bài học luôn được liên kết với tình huống thực tế, chẳng hạn như việc trao đổi với đối tác, đàm phán hợp đồng, và xử lý các tình huống giao dịch qua email hoặc điện thoại.

Điều mà tôi đặc biệt ấn tượng là sự chú trọng đến việc cải thiện kỹ năng nghe và nói. Thầy luôn tạo cơ hội cho chúng tôi luyện tập phát âm và giao tiếp với các bạn học viên khác, điều này giúp tôi tự tin hơn khi trao đổi với đối tác Trung Quốc. Ngoài ra, việc học các câu giao tiếp thông dụng trong công việc xuất nhập khẩu cũng giúp tôi dễ dàng làm việc và giải quyết vấn đề nhanh chóng hơn trong công việc thực tế.

Học viên cũng được cung cấp tài liệu học tập rất chi tiết và phong phú, từ sách giáo trình chuyên ngành, các bài nghe, bài đọc đến các bài tập thực hành. Tất cả các tài liệu này đều được thầy cập nhật thường xuyên và rất gần gũi với nhu cầu thực tế trong công việc của tôi. Sau khóa học, tôi đã có thể tự tin giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc xuất nhập khẩu và thực hiện các công việc liên quan đến Trung Quốc một cách hiệu quả hơn.

Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ tại Trung tâm Master Edu vì đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung và có thêm nhiều cơ hội phát triển sự nghiệp. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chuyên sâu dành cho nhân viên xuất nhập khẩu, tôi rất khuyến khích tham gia khóa học tại đây!”

Lê Hoàng Anh – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Vì yêu cầu công việc và để có thể mở rộng cơ hội nghề nghiệp, tôi đã quyết định thi chứng chỉ HSK cấp 9. Tuy nhiên, tôi không biết bắt đầu từ đâu, vì tôi đã học tiếng Trung một thời gian nhưng vẫn cảm thấy chưa đủ tự tin để thi chứng chỉ HSK cấp cao như vậy. Sau khi tìm hiểu, tôi đã chọn Trung tâm Master Edu tại Quận Thanh Xuân vì nghe nhiều đánh giá tích cực về chất lượng giảng dạy ở đây. Và quả thực, đó là một quyết định đúng đắn.

Khóa học HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu không chỉ giúp tôi ôn lại kiến thức cơ bản mà còn cung cấp phương pháp học và làm bài thi vô cùng hiệu quả. Thầy Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất tâm huyết và giàu kinh nghiệm. Thầy không chỉ giúp tôi nắm vững các kỹ năng cần thiết cho kỳ thi HSK mà còn chia sẻ rất nhiều bí quyết làm bài thi, giúp tôi nâng cao khả năng làm bài thi một cách nhanh chóng và chính xác.

Lộ trình học của khóa học được thiết kế rất hợp lý, từng bước giúp tôi cải thiện từ nền tảng ngữ pháp đến từ vựng, kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. Thầy đặc biệt chú trọng đến việc luyện nghe, bởi vì đây là một phần rất quan trọng trong kỳ thi HSK. Các bài nghe đều được lựa chọn rất kỹ càng, có sự phân bổ độ khó hợp lý, giúp tôi cải thiện khả năng nghe hiểu nhanh chóng.

Ngoài ra, thầy luôn tạo điều kiện để tôi luyện tập giao tiếp tiếng Trung trong các tình huống thực tế. Thầy không chỉ dạy chúng tôi cách phát âm đúng, mà còn chỉ cho tôi các mẹo nhỏ để làm bài thi hiệu quả. Các bài tập thực hành từ vựng, ngữ pháp được thầy lựa chọn rất sát với nội dung thi HSK, từ đó giúp tôi hệ thống hóa kiến thức một cách bài bản và dễ hiểu.

Tôi đã làm bài thi HSK cấp 9 và đạt kết quả rất tốt, vượt ngoài mong đợi. Điều này thật sự đã thay đổi cách nhìn của tôi về học tiếng Trung. Khóa học đã giúp tôi không chỉ tự tin với kỳ thi mà còn nâng cao trình độ tiếng Trung trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu vì đã giúp tôi hoàn thành mục tiêu học tiếng Trung của mình.

Nếu bạn đang muốn thi chứng chỉ HSK hoặc cải thiện trình độ tiếng Trung một cách bài bản và có phương pháp, tôi rất khuyến khích bạn tham gia khóa học HSK tại Trung tâm Master Edu.”

Trần Thị Lan – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng
“Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng tại Trung tâm Master Edu đã mang lại cho tôi rất nhiều kiến thức bổ ích và ứng dụng trong công việc. Là nhân viên bán hàng, tôi thường xuyên phải giao tiếp với khách hàng Trung Quốc, vì vậy tôi cần cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình để phục vụ công việc tốt hơn.

Khóa học này rất phù hợp với nhu cầu của tôi, bởi Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế chương trình học rất gần gũi với thực tế công việc. Thầy dạy chúng tôi các mẫu câu, từ vựng thông dụng trong bán hàng, từ việc chào hỏi khách hàng, giới thiệu sản phẩm đến các thuật ngữ liên quan đến việc xử lý đơn hàng, đàm phán giá cả, và giải quyết các vấn đề sau bán hàng. Các buổi học luôn rất sinh động, thầy thường xuyên đưa ra các tình huống thực tế trong công việc bán hàng, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc.

Một điểm tôi rất ấn tượng là thầy luôn tạo cơ hội cho học viên luyện tập nói và nghe trong các tình huống giao tiếp thực tế. Thầy sửa phát âm rất kỹ và luôn động viên chúng tôi thực hành nhiều để cải thiện khả năng nói. Ngoài ra, thầy cũng chia sẻ rất nhiều mẹo nhỏ để đàm phán với khách hàng Trung Quốc, giúp tôi cảm thấy tự tin hơn trong mỗi cuộc trao đổi.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể tự tin giao tiếp với khách hàng Trung Quốc, từ việc giới thiệu sản phẩm, trả lời câu hỏi đến việc đàm phán và giải quyết các yêu cầu sau bán hàng. Khóa học thực sự đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong ngành bán hàng. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu, và tôi sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại đây.”

Nguyễn Quang Huy – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Kế toán
“Là một nhân viên kế toán tại một công ty có nhiều giao dịch với các đối tác Trung Quốc, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung là một yếu tố quan trọng giúp tôi hoàn thành công việc tốt hơn. Sau khi tham khảo nhiều trung tâm tiếng Trung tại Quận Thanh Xuân, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Quyết định này đã thay đổi hoàn toàn khả năng làm việc của tôi.

Khóa học không chỉ dạy tôi ngữ pháp tiếng Trung mà còn cung cấp nhiều từ vựng và câu giao tiếp chuyên ngành kế toán mà tôi cần sử dụng trong công việc hàng ngày. Thầy Nguyễn Minh Vũ là giảng viên rất nhiệt tình và am hiểu sâu về lĩnh vực này. Thầy luôn chia sẻ các tình huống thực tế mà chúng tôi sẽ gặp phải trong công việc kế toán, từ việc làm báo cáo tài chính, lập hóa đơn, đến việc giao dịch với đối tác về thanh toán và hợp đồng. Những bài học thực tế này rất hữu ích vì chúng giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc, đồng thời thầy cũng giải thích rất chi tiết về cách sử dụng từ vựng và ngữ pháp trong môi trường công sở.

Điều tôi thích nhất là khóa học có sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Các bài tập thực hành rất sát với tình huống thực tế trong công việc, từ việc đọc hiểu hóa đơn, chứng từ kế toán cho đến việc trao đổi qua email và điện thoại với đối tác Trung Quốc. Bên cạnh đó, thầy luôn chú trọng đến việc cải thiện kỹ năng nghe và nói, điều này giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác.

Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã có thể giao tiếp một cách trôi chảy với đối tác Trung Quốc về các vấn đề kế toán và tài chính. Khóa học không chỉ giúp tôi giải quyết công việc hiệu quả mà còn mở ra nhiều cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc. Tôi sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại đây để cải thiện thêm trình độ của mình.”

Phan Thị Bích – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng
“Với công việc nhập hàng từ Trung Quốc, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung là rất cần thiết để giảm thiểu sự phụ thuộc vào các dịch vụ phiên dịch và tránh những hiểu lầm không đáng có. Sau khi tìm hiểu về các khóa học tiếng Trung tại Quận Thanh Xuân, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, và tôi cảm thấy đây là một lựa chọn hoàn toàn đúng đắn.

Khóa học này đã trang bị cho tôi các kiến thức cần thiết để giao tiếp hiệu quả với các nhà cung cấp, từ việc thương lượng giá cả, đặt hàng, kiểm tra chất lượng sản phẩm, đến việc xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình vận chuyển và nhận hàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn giúp chúng tôi hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành, đặc biệt là những từ vựng liên quan đến xuất nhập khẩu, quản lý kho và logistics. Thầy rất kiên nhẫn trong việc giải thích chi tiết từng từ, từng câu, giúp tôi nắm vững cách sử dụng chúng trong công việc.

Một trong những điểm tôi đánh giá cao nhất ở khóa học là việc thầy luôn tạo cơ hội cho học viên thực hành giao tiếp thông qua các bài tập tình huống. Ví dụ, chúng tôi được yêu cầu thực hành gọi điện thoại, gửi email và giải quyết các tình huống thực tế mà chúng tôi có thể gặp phải khi nhập hàng từ Trung Quốc. Việc này giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng giao tiếp và làm việc với đối tác.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến nhập hàng. Khóa học đã giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và chi phí vì tôi không còn phải nhờ phiên dịch nữa. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ Trung tâm Master Edu vì đã cung cấp một chương trình học rất chất lượng và phù hợp với công việc thực tế của tôi.”

Trương Minh Dũng – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Là một kỹ sư trong ngành bán dẫn, tôi luôn gặp phải rất nhiều tài liệu và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc liên quan đến các sản phẩm và công nghệ bán dẫn. Vì vậy, tôi cần học tiếng Trung để có thể hiểu và giao tiếp tốt hơn trong công việc. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là một khóa học tuyệt vời giúp tôi cải thiện trình độ tiếng Trung trong công việc kỹ thuật của mình.

Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy các kiến thức ngữ pháp cơ bản mà còn chú trọng vào việc cung cấp từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành về bán dẫn. Các bài học không chỉ giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ liên quan đến chip bán dẫn, mạch điện, công nghệ sản xuất, mà còn giúp tôi giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc về những vấn đề kỹ thuật phức tạp. Thầy cũng thường xuyên sử dụng các tài liệu học tập từ sách vở, bài báo và tài liệu nghiên cứu để giúp chúng tôi làm quen với các thuật ngữ chuyên ngành trong thực tế.

Bên cạnh việc học từ vựng chuyên ngành, thầy còn giúp chúng tôi luyện tập kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách toàn diện. Thầy luôn tạo cơ hội để chúng tôi thực hành giao tiếp qua các tình huống thực tế, ví dụ như thảo luận về các dự án, đưa ra ý tưởng kỹ thuật và giải quyết các vấn đề trong quá trình hợp tác. Điều này rất hữu ích cho tôi khi tôi phải giao tiếp với các kỹ sư và đối tác Trung Quốc.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia vào các cuộc họp kỹ thuật và đàm phán với đối tác Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng ngôn ngữ trong công việc và mở ra nhiều cơ hội mới trong sự nghiệp của tôi. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu vì đã giúp tôi đạt được mục tiêu học tiếng Trung chuyên ngành bán dẫn.”

Trần Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp
“Để đạt chứng chỉ HSKK các cấp, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK tại Trung tâm Master Edu. Thực sự, đây là một quyết định vô cùng đúng đắn. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thi HSKK, cải thiện khả năng phát âm, ngữ điệu và tự tin hơn trong việc giao tiếp bằng tiếng Trung. Khóa học được tổ chức rất bài bản, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với từng trình độ học viên. Tôi đã đạt kết quả cao trong kỳ thi HSKK và tự tin sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày.”

Lê Thị Thanh – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Tôi là một kỹ sư phần mềm làm việc tại một công ty công nghệ có nhiều đối tác và khách hàng đến từ Trung Quốc. Với yêu cầu công việc và để mở rộng cơ hội nghề nghiệp, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là một sự lựa chọn chính xác, giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng giao tiếp và hiểu biết về các thuật ngữ công nghệ Trung Quốc.

Khóa học được thiết kế rất hợp lý, thầy Nguyễn Minh Vũ luôn chú trọng đến các thuật ngữ công nghệ thông tin mà tôi thường xuyên gặp trong công việc, từ lập trình, phát triển phần mềm, hệ thống mạng đến các công nghệ mới như trí tuệ nhân tạo và điện toán đám mây. Thầy không chỉ dạy tôi các từ vựng cơ bản mà còn cung cấp các tài liệu học rất thực tế, giúp tôi dễ dàng làm quen với các thuật ngữ kỹ thuật trong tiếng Trung.

Thầy Vũ cũng luôn khuyến khích học viên tham gia vào các tình huống thực tế, giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp khi thảo luận về các dự án công nghệ, trình bày vấn đề kỹ thuật hoặc tham gia vào các cuộc họp với đối tác Trung Quốc. Các bài tập và hoạt động nhóm luôn mang lại cho tôi cơ hội luyện tập các kỹ năng giao tiếp thực tế, từ việc viết email, trao đổi tài liệu đến tham gia các cuộc họp trực tuyến.

Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề công nghệ, từ việc giải thích kỹ thuật đến đàm phán hợp đồng. Khóa học đã giúp tôi nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc chuyên môn và mở ra cơ hội hợp tác với các công ty công nghệ hàng đầu Trung Quốc. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu vì đã cung cấp một khóa học chất lượng và thiết thực.”

Nguyễn Minh Quang – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Với công việc làm quản lý kinh doanh, tôi thường xuyên phải giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc. Tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung sẽ giúp tôi tăng cường khả năng đàm phán, ký kết hợp đồng, và giải quyết các vấn đề trong công việc thương mại. Sau khi tìm hiểu, tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và tôi thực sự rất hài lòng với chất lượng giảng dạy ở đây.

Khóa học được thiết kế rất chuyên sâu, bao gồm các kiến thức cơ bản về ngữ pháp và từ vựng thương mại, nhưng điểm đặc biệt là thầy Nguyễn Minh Vũ rất chú trọng vào các tình huống thực tế trong ngành. Thầy không chỉ dạy lý thuyết mà còn luôn đưa ra các tình huống giao tiếp thực tế mà tôi sẽ gặp phải trong công việc, từ việc thương thảo hợp đồng, đàm phán giá cả, giải quyết tranh chấp, đến việc giao tiếp qua email và điện thoại với các đối tác Trung Quốc.

Thầy Nguyễn Minh Vũ cũng luôn khuyến khích học viên giao tiếp và luyện tập nhiều hơn, giúp tôi tự tin trong việc trao đổi với khách hàng và đối tác. Các bài học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng nghe, nói, đọc, viết mà còn giúp tôi nắm vững các chiến lược đàm phán thương mại với đối tác Trung Quốc. Tài liệu học tập rất phong phú, được cập nhật thường xuyên, và thầy luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của học viên.

Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình đã được nâng lên rất nhiều. Tôi không chỉ có thể đàm phán và giải quyết các vấn đề thương mại một cách dễ dàng, mà còn cảm thấy tự tin hơn trong mọi cuộc trao đổi công việc với đối tác Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung và mở ra nhiều cơ hội trong công việc.”

Phan Minh Sơn – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Là một kỹ sư trong ngành dầu khí, công ty tôi hợp tác với nhiều đối tác Trung Quốc trong việc nhập khẩu thiết bị, công nghệ và thực hiện các dự án khai thác dầu khí. Việc học tiếng Trung đã trở thành một yêu cầu bắt buộc đối với tôi để có thể giao tiếp và làm việc hiệu quả với các đối tác Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã thấy được sự khác biệt rõ rệt trong khả năng giao tiếp và hiểu biết của mình.

Khóa học này được thiết kế rất chuyên sâu về các thuật ngữ liên quan đến ngành dầu khí, từ các loại thiết bị khai thác, quá trình xử lý và vận chuyển dầu khí đến các thuật ngữ về nghiên cứu và phát triển công nghệ trong ngành. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất am hiểu ngành dầu khí và đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ kỹ thuật phức tạp bằng cách giải thích chi tiết và dễ hiểu.

Chúng tôi được thực hành rất nhiều các tình huống giao tiếp trong công việc, từ việc trao đổi về kỹ thuật, đưa ra yêu cầu về thiết bị, đến việc giải quyết các vấn đề liên quan đến hợp đồng và vận chuyển. Thầy luôn chú trọng đến việc cải thiện kỹ năng nghe và nói của học viên, giúp tôi tự tin hơn trong mỗi cuộc trao đổi với đối tác.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành dầu khí. Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu rõ về các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp tôi cải thiện kỹ năng đàm phán, trao đổi công việc và giải quyết các tình huống trong ngành dầu khí. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu đã mang lại cho tôi một khóa học rất hữu ích.”

Lê Minh Hải – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Với công việc trong ngành logistics và vận chuyển, tôi phải thường xuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc về vấn đề vận chuyển hàng hóa, hợp đồng vận tải, và khai báo hải quan. Để cải thiện khả năng giao tiếp và nâng cao hiệu quả công việc, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Sau khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tự tin và hiệu quả hơn rất nhiều.

Khóa học này được thiết kế rất sát với thực tế công việc của tôi, với các bài học về từ vựng, thuật ngữ liên quan đến vận tải, giao nhận hàng hóa, hợp đồng và khai báo hải quan. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chuyên nghiệp trong việc dạy tiếng Trung chuyên ngành, luôn đưa ra các tình huống thực tế giúp học viên hiểu rõ cách sử dụng từ vựng và ngữ pháp trong công việc.

Khóa học còn giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe và nói, đặc biệt trong các cuộc gọi điện thoại và trao đổi email với đối tác. Thầy cũng rất chú trọng đến việc thực hành giao tiếp trong các tình huống thực tế, điều này giúp tôi tự tin hơn trong công việc hàng ngày.

Sau khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp của mình đã được nâng cao rõ rệt. Tôi không chỉ có thể đàm phán hợp đồng và xử lý các tình huống vận chuyển, mà còn có thể giao tiếp với đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả và nhanh chóng. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu vì đã giúp tôi đạt được mục tiêu học tiếng Trung trong công việc logistics và vận chuyển.”

Vũ Minh Anh – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Với công việc là một người chuyên mua hàng Trung Quốc qua các trang thương mại điện tử như Taobao và 1688, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao tiếp và đọc hiểu các sản phẩm, điều kiện mua bán, cũng như hướng dẫn của người bán. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để có thể dễ dàng tìm kiếm và mua sắm hàng hóa trực tiếp từ Trung Quốc.

Khóa học này thực sự rất thiết thực và phù hợp với công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi các kiến thức cơ bản về ngữ pháp tiếng Trung, mà còn tập trung vào việc cung cấp từ vựng chuyên ngành liên quan đến mua bán hàng hóa trên các nền tảng như Taobao và 1688. Các bài học giúp tôi hiểu cách sử dụng các công cụ tìm kiếm, tìm hiểu thông tin sản phẩm, đọc hiểu các đánh giá từ khách hàng, và làm quen với các khái niệm như bảo hành, vận chuyển và giao nhận hàng hóa từ Trung Quốc.

Một điểm tôi rất thích trong khóa học là việc thầy luôn hướng dẫn tôi cách giao tiếp với các nhà cung cấp, từ việc thương lượng giá cả, hỏi thông tin về sản phẩm, đến việc đặt hàng và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch. Các tình huống thực tế được thầy đưa vào bài học giúp tôi rất nhiều trong việc xử lý các vấn đề khi mua hàng trên các trang web Trung Quốc.

Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các nhà cung cấp trên Taobao và 1688, giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và chi phí khi không phải nhờ đến dịch vụ phiên dịch. Tôi cũng có thể trực tiếp giải quyết các vấn đề mà không gặp phải sự khó khăn về ngôn ngữ. Tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại cho tôi một khóa học rất bổ ích và thiết thực!”

Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Là một nhân viên trong ngành xuất nhập khẩu, tôi thường xuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc về việc nhập khẩu nguyên liệu, sản phẩm và xuất khẩu hàng hóa. Để hỗ trợ công việc tốt hơn và tăng cường khả năng giao tiếp với các đối tác, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là một khóa học rất hữu ích và thiết thực đối với công việc của tôi.

Khóa học được thiết kế rất chuyên sâu về các thuật ngữ và tình huống trong ngành xuất nhập khẩu. Thầy Nguyễn Minh Vũ giúp tôi làm quen với từ vựng liên quan đến hợp đồng, vận chuyển hàng hóa, thủ tục hải quan, và các vấn đề pháp lý trong thương mại quốc tế. Các bài học cũng rất thực tế, khi chúng tôi thực hành qua các tình huống giao dịch, từ việc trao đổi thông tin với nhà cung cấp, kiểm tra chứng từ, đến việc thương thảo điều kiện thanh toán và xử lý các tranh chấp phát sinh.

Thầy Vũ rất nhiệt tình và dễ hiểu trong việc giảng dạy, luôn giải thích rõ ràng và cung cấp nhiều ví dụ thực tế để học viên có thể áp dụng ngay vào công việc. Các bài tập và hoạt động nhóm giúp tôi luyện tập kỹ năng giao tiếp và nâng cao khả năng phản xạ nhanh chóng trong các tình huống thực tế.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã cảm thấy tự tin hơn khi đàm phán với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề xuất nhập khẩu. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi nắm vững các quy trình và quy định trong ngành xuất nhập khẩu. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp một khóa học vô cùng bổ ích!”

Hoàng Thị Tuyết – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi đã học tiếng Trung từ khi còn học đại học nhưng cảm thấy kỹ năng ngôn ngữ của mình vẫn chưa vững. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để có thể đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp và nâng cao khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống. Tôi thật sự rất hài lòng với khóa học này.

Khóa học HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu được giảng dạy rất chi tiết và khoa học. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn giúp học viên hiểu rõ từng cấp độ của chứng chỉ HSK và chuẩn bị đầy đủ kiến thức cho từng kỳ thi. Những bài học lý thuyết được kết hợp với các bài tập thực hành giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách toàn diện. Các bài kiểm tra và bài thi thử giúp tôi đánh giá được mức độ tiến bộ của mình.

Đặc biệt, thầy Vũ rất chú trọng đến việc phát triển kỹ năng giao tiếp thực tế. Các bài học không chỉ tập trung vào việc học ngữ pháp mà còn giúp tôi thực hành giao tiếp tiếng Trung trong những tình huống giao tiếp thông dụng, từ việc trò chuyện hàng ngày đến việc trao đổi công việc với đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc. Thầy cũng giúp tôi rèn luyện phát âm và ngữ điệu, giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp.

Sau khóa học, tôi đã đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp và cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Trung. Tôi tin rằng khóa học HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu là sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi HSK. Tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu vì đã cung cấp một khóa học tuyệt vời.”

Lưu Minh Trí – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp
“Là một người yêu thích học ngoại ngữ và muốn nâng cao khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để chuẩn bị cho các kỳ thi HSKK các cấp. Đây thực sự là một khóa học rất chất lượng và đáng giá.

Khóa học HSKK tại Trung tâm Master Edu giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng phát âm, ngữ điệu và tự tin giao tiếp bằng tiếng Trung. Các bài học rất rõ ràng và dễ hiểu, thầy Nguyễn Minh Vũ luôn đưa ra các ví dụ cụ thể, giúp tôi nắm vững các kỹ thuật phát âm và các quy tắc giao tiếp trong tiếng Trung. Thầy cũng giúp tôi luyện tập phản xạ nhanh trong các tình huống thi HSKK và các bài kiểm tra.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp của mình đã được nâng lên rất nhiều và tự tin hơn khi thi HSKK. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hoàn thiện kỹ năng nói tiếng Trung và đạt được chứng chỉ HSKK. Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là nơi tôi sẽ tiếp tục học và phát triển trình độ tiếng Trung của mình.”

Trần Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên kế toán
“Là một nhân viên kế toán trong công ty có nhiều giao dịch với các đối tác Trung Quốc, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để có thể cải thiện khả năng giao tiếp và đọc hiểu các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung. Khóa học đã thực sự giúp tôi nâng cao rất nhiều kỹ năng và hiểu biết của mình trong công việc.

Khóa học được thiết kế chuyên sâu với các từ vựng và thuật ngữ liên quan đến kế toán, tài chính và thuế của Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn rất kỹ về các thủ tục kế toán, báo cáo tài chính, và những yêu cầu pháp lý trong giao dịch tài chính giữa Trung Quốc và các nước khác. Bên cạnh đó, thầy cũng dạy tôi cách viết và đọc các văn bản kế toán, hợp đồng tài chính, cũng như xử lý các tình huống giao dịch với đối tác Trung Quốc.

Một trong những điểm mạnh của khóa học là thầy Vũ luôn đưa ra các tình huống thực tế mà tôi thường gặp phải trong công việc, như đối chiếu số liệu tài chính, thanh toán quốc tế, và làm việc với các ngân hàng Trung Quốc. Các bài tập thực hành và tình huống mô phỏng giúp tôi áp dụng kiến thức vào thực tế, từ đó tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc hàng ngày.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung của mình đã được cải thiện rõ rệt. Tôi có thể giao tiếp trực tiếp với đối tác Trung Quốc, xử lý các vấn đề kế toán và tài chính mà không gặp khó khăn. Khóa học thực sự giúp tôi nâng cao trình độ và hiệu quả công việc. Tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi đạt được những mục tiêu học tập của mình.”

Nguyễn Thị Thu Hương – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên xuất nhập khẩu
“Làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, tôi cần phải hiểu rõ các quy trình, thủ tục và hợp đồng liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa, đặc biệt là với các đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy trình độ tiếng Trung của mình đã được cải thiện rõ rệt, đặc biệt trong việc giao tiếp và hiểu các văn bản, hợp đồng liên quan đến ngành xuất nhập khẩu.

Khóa học cung cấp rất nhiều kiến thức bổ ích về các từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến vận chuyển, thủ tục hải quan, hợp đồng thương mại, và các điều khoản thanh toán quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tận tâm giảng dạy và giải đáp mọi thắc mắc của học viên, đồng thời hướng dẫn cách sử dụng các thuật ngữ này trong tình huống thực tế khi giao tiếp với đối tác.

Thầy Vũ không chỉ dạy lý thuyết mà còn chú trọng đến việc luyện tập giao tiếp thực tế trong công việc, từ việc trao đổi với nhà cung cấp, giải quyết các vấn đề liên quan đến vận chuyển, đến việc làm thủ tục hải quan và thanh toán quốc tế. Các tình huống thực tế mà thầy đưa vào bài học giúp tôi áp dụng ngay vào công việc hàng ngày.

Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc và xử lý các tình huống trong ngành xuất nhập khẩu. Khóa học thực sự rất hữu ích và thiết thực, giúp tôi tiết kiệm thời gian và công sức trong công việc. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu vì đã mang đến một khóa học rất giá trị.”

Trương Đức Hoàng – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng
“Là nhân viên bán hàng trong một công ty nhập khẩu thiết bị điện tử từ Trung Quốc, tôi nhận thấy rằng việc giao tiếp tốt bằng tiếng Trung sẽ giúp tôi cải thiện hiệu quả công việc, từ việc tìm kiếm nguồn hàng, trao đổi với nhà cung cấp đến đàm phán giá cả và ký kết hợp đồng. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy kỹ năng giao tiếp của mình đã được nâng cao đáng kể.

Khóa học giúp tôi học được rất nhiều từ vựng chuyên ngành bán hàng, từ việc trao đổi thông tin về sản phẩm, yêu cầu mẫu mã, giá cả, đến cách xử lý các phản hồi từ khách hàng và giải quyết các vấn đề phát sinh. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chú trọng đến việc luyện tập các tình huống giao tiếp trong bán hàng, giúp tôi tự tin khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc.

Các bài học được thiết kế rất sát với công việc thực tế của tôi, thầy không chỉ dạy lý thuyết mà còn đưa ra nhiều ví dụ thực tế về các cuộc trò chuyện bán hàng, cách đặt câu hỏi, thuyết phục khách hàng, và thương lượng giá cả. Những bài tập thực hành và hoạt động nhóm giúp tôi cải thiện khả năng phản xạ và giao tiếp trong các tình huống bán hàng cụ thể.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể giao tiếp hiệu quả hơn với khách hàng và nhà cung cấp Trung Quốc, từ đó nâng cao hiệu quả công việc và tăng doanh thu bán hàng. Khóa học này thực sự rất hữu ích và tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.”

Lê Thị Mỹ Duyên – Khóa học tiếng Trung online
“Do công việc bận rộn và không thể tham gia các lớp học trực tiếp, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học online này thực sự rất tiện lợi và hiệu quả, giúp tôi học tiếng Trung ngay tại nhà mà không gặp phải bất kỳ khó khăn nào.

Khóa học online được thiết kế rất rõ ràng và dễ theo dõi. Tôi có thể học mọi lúc mọi nơi và không phải lo lắng về thời gian. Thầy Nguyễn Minh Vũ cung cấp các bài giảng video rất chi tiết, giải thích từng bước một về ngữ pháp, từ vựng và cách phát âm. Các bài học rất dễ hiểu, và thầy luôn tạo ra các tình huống thực tế để học viên có thể áp dụng kiến thức vào thực tế.

Tôi đặc biệt thích các bài tập và bài kiểm tra online, vì chúng giúp tôi kiểm tra được mức độ tiến bộ và cải thiện kỹ năng của mình. Mặc dù học online, nhưng thầy luôn sẵn sàng trả lời mọi thắc mắc và hỗ trợ học viên rất tận tình.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung, và tôi đã có thể giao tiếp tốt trong công việc và cuộc sống. Khóa học online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất hiệu quả và tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hoàn thiện kỹ năng tiếng Trung của mình.”

Phan Thị Thu Hà – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã học tiếng Trung ở nhiều nơi nhưng chưa bao giờ đạt được kết quả như mong muốn. Khóa học này thật sự đã giúp tôi nâng cao trình độ một cách rõ rệt và đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp như mong đợi.

Khóa học được giảng dạy rất chi tiết và hệ thống. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi hiểu về ngữ pháp, từ vựng mà còn dạy tôi cách làm bài thi HSK, giúp tôi chuẩn bị tốt cho từng phần thi như nghe, đọc, viết và nói. Các bài học rất dễ hiểu và có hệ thống, thầy luôn giải thích rất cặn kẽ từng phần để học viên dễ dàng nắm bắt.

Các bài kiểm tra và bài thi thử giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi thật. Thầy cũng luôn hỗ trợ học viên, giúp tôi giải quyết mọi thắc mắc và cải thiện các điểm yếu. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và làm bài thi HSK, và tôi đã đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp một cách thành công. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi đạt được mục tiêu học tập.”

Nguyễn Hải Đăng – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng
“Với công việc nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, tôi nhận thấy việc hiểu tiếng Trung là một yếu tố cực kỳ quan trọng để đàm phán, ký hợp đồng và xử lý các thủ tục nhập khẩu. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, và khóa học này đã thực sự thay đổi công việc của tôi theo hướng tích cực hơn.

Khóa học không chỉ cung cấp các kiến thức về ngữ pháp cơ bản mà còn dạy tôi rất nhiều từ vựng chuyên ngành liên quan đến nhập hàng, từ việc giao tiếp với nhà cung cấp, kiểm tra chất lượng sản phẩm, đến việc xử lý các chứng từ, hợp đồng và thanh toán quốc tế. Các bài học được xây dựng theo các tình huống thực tế mà tôi thường gặp phải trong công việc, giúp tôi dễ dàng áp dụng kiến thức vào thực tế.

Một điểm tôi rất thích là thầy Nguyễn Minh Vũ luôn hướng dẫn rất chi tiết và tận tình về các thủ tục nhập khẩu, quy trình thanh toán, cách thức giao dịch với đối tác Trung Quốc qua các nền tảng như Taobao, 1688 hay Alibaba. Thầy cũng cung cấp nhiều mẹo nhỏ để tôi có thể tránh các sai lầm khi giao dịch và làm việc với nhà cung cấp Trung Quốc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tốt hơn với các nhà cung cấp, đọc hiểu các hợp đồng, chứng từ và vận dụng tiếng Trung trong công việc nhập khẩu một cách hiệu quả. Tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc xử lý các tình huống phát sinh và tiết kiệm được rất nhiều thời gian cũng như chi phí khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Khóa học thực sự rất bổ ích và tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Trương Thiết Hùng – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Là một kỹ sư làm việc trong lĩnh vực bán dẫn, tôi thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc để thảo luận về các giải pháp công nghệ, cũng như đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật, hợp đồng và báo cáo liên quan đến chip bán dẫn. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành và cải thiện khả năng giao tiếp trong công việc.

Khóa học này thực sự rất chuyên sâu và đầy đủ. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi làm quen với từ vựng chuyên ngành bán dẫn mà còn dạy tôi cách hiểu các tài liệu kỹ thuật, hợp đồng và các vấn đề pháp lý trong ngành công nghiệp bán dẫn. Các bài học rất chi tiết và đi sâu vào các chủ đề như chip điện tử, công nghệ bán dẫn, quy trình sản xuất và các tiêu chuẩn chất lượng.

Thầy Vũ luôn sử dụng các ví dụ thực tế từ ngành công nghiệp bán dẫn để giải thích các khái niệm và thuật ngữ, giúp tôi dễ dàng nắm bắt. Các bài tập và tình huống mô phỏng trong khóa học giúp tôi rèn luyện kỹ năng giao tiếp, thương thảo và giải quyết các vấn đề phát sinh khi làm việc với đối tác Trung Quốc trong ngành bán dẫn.

Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác, hiểu rõ hơn các tài liệu kỹ thuật và hợp đồng, và sử dụng tiếng Trung một cách hiệu quả trong công việc. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã mang lại cho tôi một khóa học rất chuyên sâu và hữu ích.”

Lê Minh Tân – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Công việc của tôi liên quan đến vi mạch bán dẫn và tôi thường xuyên phải giao tiếp với các kỹ sư, đối tác Trung Quốc về các giải pháp công nghệ mới, từ đó tôi cần phải hiểu rõ các tài liệu kỹ thuật, đặc biệt là các tài liệu tiếng Trung. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để trang bị kiến thức chuyên sâu về ngành và cải thiện khả năng giao tiếp.

Khóa học rất bổ ích và cung cấp cho tôi một nền tảng vững chắc về từ vựng, thuật ngữ và quy trình công nghệ trong ngành vi mạch bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi hiểu sâu về các khái niệm như vi mạch, công nghệ bán dẫn, các tiêu chuẩn sản xuất, kiểm tra chất lượng và các phương pháp kỹ thuật trong ngành. Thầy cũng cung cấp các tình huống thực tế giúp tôi luyện tập khả năng giao tiếp trong các cuộc họp, đàm phán và thảo luận kỹ thuật với đối tác Trung Quốc.

Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng đọc hiểu tài liệu mà còn giúp tôi tự tin giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng tiếng Trung của mình đã được nâng cao rõ rệt và tôi có thể hiểu các tài liệu kỹ thuật, đàm phán hợp đồng và thảo luận về các vấn đề chuyên ngành một cách hiệu quả. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã mang lại cho tôi một khóa học rất thiết thực và hiệu quả.”

Ngô Thị Hồng – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Thương mại
“Là một nhân viên trong ngành thương mại, công việc của tôi chủ yếu là làm việc với các đối tác Trung Quốc để ký kết hợp đồng, thương thảo điều kiện bán hàng và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, và đây là một quyết định hoàn toàn đúng đắn.

Khóa học được thiết kế rất sát với thực tế công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ cung cấp rất nhiều kiến thức về từ vựng, các tình huống giao tiếp trong thương mại và các kỹ năng cần thiết để làm việc với đối tác Trung Quốc. Tôi học được cách soạn thảo hợp đồng, thảo luận điều khoản thanh toán, vận chuyển và các vấn đề bảo hành sản phẩm, tất cả đều được dạy bằng tiếng Trung rất chi tiết và dễ hiểu.

Thầy luôn giải thích rõ ràng và sử dụng nhiều ví dụ thực tế để tôi có thể áp dụng ngay vào công việc. Các bài học không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp, thương thảo và giải quyết các vấn đề trong quá trình giao dịch với đối tác Trung Quốc.

Khóa học đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung và cải thiện hiệu quả công việc. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì một khóa học tuyệt vời và hữu ích.”

Phạm Thị Bích Ngọc – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Là một chuyên viên trong ngành dầu khí, công việc của tôi đòi hỏi phải có khả năng giao tiếp và đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật liên quan đến ngành này. Vì vậy, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, và tôi cảm thấy đây là một quyết định đúng đắn.

Khóa học này thực sự rất phù hợp với công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp rất nhiều từ vựng chuyên ngành dầu khí, từ các thuật ngữ liên quan đến khai thác, sản xuất, đến các tiêu chuẩn kỹ thuật và hợp đồng thương mại. Các bài học rất dễ hiểu và thầy luôn giải thích rõ ràng các khái niệm, giúp tôi nắm bắt nhanh chóng các thuật ngữ chuyên ngành.

Bên cạnh đó, khóa học cũng giúp tôi rèn luyện khả năng giao tiếp trong các tình huống thực tế khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành dầu khí, từ việc đàm phán hợp đồng, thỏa thuận các điều khoản kỹ thuật, đến việc giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thi công.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác và đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung. Khóa học thực sự rất bổ ích và tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp một khóa học rất chất lượng và hữu ích.”

Lê Thị Bích Phượng – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp, HSKK cao cấp
“Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã có chút kinh nghiệm học tiếng Trung nhưng không thể tự tin giao tiếp vì thiếu thực hành và không biết cách luyện phát âm chuẩn. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp để chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSKK và cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình.

Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc cải thiện phát âm và nghe hiểu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất khoa học và dễ hiểu, giúp tôi nắm vững cách phát âm chuẩn và luyện tập các bài nghe thông qua các tình huống thực tế. Tôi học được rất nhiều kỹ năng từ việc nhận diện các âm, các dấu ngữ điệu, đến việc luyện tập kỹ năng nói sao cho tự nhiên và lưu loát.

Các bài học HSKK được phân chia rõ ràng theo các cấp độ, từ sơ cấp đến cao cấp, mỗi bài học đều có các bài tập thực hành giúp tôi kiểm tra tiến độ và cải thiện các kỹ năng của mình. Thầy Vũ luôn tận tình giải đáp thắc mắc và cung cấp những lời khuyên hữu ích để giúp tôi cải thiện kỹ năng phát âm và giao tiếp.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung của mình đã tiến bộ rõ rệt, và tôi tự tin hơn rất nhiều khi tham gia kỳ thi HSKK. Tôi rất vui vì mình đã chọn Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, nơi không chỉ giúp tôi hoàn thiện khả năng ngôn ngữ mà còn giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi với các bài học thực tế và dễ tiếp thu.”

Nguyễn Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Làm việc trong ngành mua sắm trực tuyến và nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, tôi nhận thấy việc hiểu rõ các nền tảng thương mại điện tử như Taobao và 1688 là rất quan trọng để tìm nguồn hàng và giao tiếp với người bán. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và đây là một quyết định rất đúng đắn.

Khóa học này cung cấp cho tôi rất nhiều kiến thức và kỹ năng cần thiết để sử dụng Taobao và 1688 hiệu quả. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi làm quen với các thuật ngữ chuyên ngành, cách tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả, đặt hàng và thanh toán trên các nền tảng này. Điều này giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian trong việc tìm kiếm và chọn lựa nguồn hàng.

Một trong những điểm mạnh của khóa học là thầy Vũ rất chú trọng đến việc giải thích các chi tiết về quy trình mua bán trên Taobao và 1688, từ việc lựa chọn nhà cung cấp đến việc vận chuyển hàng hóa, thanh toán và nhận hàng. Các bài học rất thực tế và dễ áp dụng vào công việc, tôi cũng được luyện tập giao tiếp trực tiếp với người bán hàng Trung Quốc qua các tình huống thực tế.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể giao tiếp với các nhà cung cấp một cách tự tin và hiệu quả hơn, từ đó giúp công việc mua sắm của tôi trở nên dễ dàng và thuận lợi hơn rất nhiều. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp một khóa học thực tế và bổ ích.”

Lưu Ngọc Lan – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Với công việc trong ngành xuất nhập khẩu, tôi thường xuyên phải giao tiếp với đối tác Trung Quốc về các hợp đồng, quy trình hải quan và thủ tục vận chuyển hàng hóa. Tôi nhận ra rằng, việc học tiếng Trung sẽ giúp tôi giao tiếp hiệu quả hơn và nâng cao hiệu quả công việc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy rất hài lòng với chất lượng khóa học.

Khóa học đã cung cấp cho tôi một nền tảng vững chắc về từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu, giúp tôi hiểu rõ các thủ tục hải quan, vận chuyển, thanh toán quốc tế và các yêu cầu pháp lý khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chú trọng vào việc dạy những tình huống giao tiếp thực tế, giúp tôi dễ dàng áp dụng ngay những gì học vào công việc.

Các bài học được thiết kế khoa học và chi tiết, tôi học được cách đàm phán hợp đồng, làm thủ tục thanh toán và hải quan, đồng thời giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch với đối tác. Thầy cũng luôn đưa ra các mẹo và chiến lược giúp tôi tiết kiệm thời gian và tránh những sai sót khi làm việc với các đối tác Trung Quốc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác và xử lý các thủ tục xuất nhập khẩu một cách suôn sẻ. Khóa học rất bổ ích và tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.”

Trần Đức Hiếu – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Là một lập trình viên trong ngành công nghệ thông tin, công việc của tôi liên quan đến việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc để phát triển phần mềm, trao đổi dữ liệu và hợp tác trong các dự án công nghệ. Tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung là rất cần thiết để cải thiện hiệu quả công việc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã học được rất nhiều kiến thức hữu ích.

Khóa học được thiết kế đặc biệt dành cho những người làm trong ngành công nghệ thông tin. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp rất nhiều từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành về phần mềm, lập trình, công nghệ điện toán đám mây, và các vấn đề kỹ thuật khác mà tôi thường gặp phải khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Các bài học rất chi tiết và dễ hiểu, thầy luôn giải thích rõ ràng và đưa ra các ví dụ thực tế giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc.

Thầy Vũ cũng rất chú trọng đến việc luyện tập giao tiếp thực tế, giúp tôi có thể trao đổi thông tin kỹ thuật, thảo luận về các dự án và giải quyết các vấn đề kỹ thuật với đối tác Trung Quốc một cách tự tin. Các bài tập thực hành và tình huống mô phỏng giúp tôi kiểm tra khả năng của mình và cải thiện kỹ năng giao tiếp.

Sau khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung của mình đã được nâng cao rõ rệt. Tôi có thể hiểu và trao đổi các tài liệu kỹ thuật, tham gia các cuộc họp trực tuyến và đàm phán hợp đồng với đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học rất hữu ích này.”

Dương Thu Huyền – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Là một nhân viên kinh doanh trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, tôi cần phải làm việc trực tiếp với các đối tác Trung Quốc và hiểu rõ về các hợp đồng thương mại, thủ tục thanh toán và các vấn đề liên quan đến giao dịch quốc tế. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và khóa học này đã giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng tiếng Trung của mình.

Khóa học rất hữu ích và thực tế, thầy Nguyễn Minh Vũ cung cấp rất nhiều từ vựng và kiến thức về các tình huống giao dịch thương mại, từ việc đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng đến giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch. Thầy giải thích rất chi tiết và dễ hiểu, đồng thời luôn cung cấp những tình huống thực tế giúp tôi áp dụng kiến thức vào công việc.

Các bài học về các thuật ngữ thương mại, các điều khoản hợp đồng và phương thức thanh toán quốc tế đều rất dễ hiểu và hữu ích. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và xử lý các công việc liên quan đến thương mại quốc tế.

Khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thật sự đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp và cải thiện hiệu quả công việc. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và trung tâm vì một khóa học tuyệt vời!”

Lương Minh Quân – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Trước khi tham gia khóa học HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã học tiếng Trung được một thời gian nhưng chỉ ở mức cơ bản. Do yêu cầu công việc và dự định học thêm để nâng cao trình độ, tôi đã quyết định đăng ký khóa học HSK 9 cấp để có thể đạt được chứng chỉ HSK và cải thiện khả năng tiếng Trung của mình. Đây là quyết định rất đúng đắn.

Khóa học được tổ chức theo chương trình chuẩn HSK, giúp tôi nắm vững các kỹ năng cần thiết để đạt điểm cao trong kỳ thi HSK, bao gồm ngữ pháp, từ vựng, đọc hiểu và viết. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế các bài học rất kỹ lưỡng, từ các kiến thức cơ bản đến nâng cao, giúp tôi dễ dàng theo kịp tiến độ và đạt kết quả tốt.

Một trong những điểm mạnh của khóa học là thầy Vũ luôn chú trọng vào việc luyện tập thực tế, đặc biệt là kỹ năng nghe và nói. Các bài nghe, bài tập luyện viết và làm bài kiểm tra giúp tôi cải thiện rất nhiều trong việc giao tiếp và hiểu rõ các tình huống thực tế khi thi HSK. Thầy cũng chia sẻ nhiều mẹo hay giúp tôi tối ưu hóa thời gian ôn tập và tránh các lỗi thường gặp trong kỳ thi.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi sử dụng tiếng Trung trong công việc và đời sống. Khóa học cũng giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK và tôi đã đạt được chứng chỉ HSK mà mình mong muốn. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã mang đến một khóa học rất chất lượng và hữu ích.”

Nguyễn Thị Lan Hương – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Kế toán
“Là một kế toán viên, tôi nhận thấy rằng tiếng Trung rất quan trọng đối với công việc của mình, vì tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc và xử lý các báo cáo tài chính, hợp đồng, hóa đơn và các thủ tục thuế liên quan đến nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, và thật sự không thất vọng.

Khóa học rất thiết thực, với những bài học tập trung vào các từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành kế toán, tài chính và thuế. Thầy Nguyễn Minh Vũ giúp tôi nắm vững cách giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong các tình huống liên quan đến hóa đơn, chứng từ và các báo cáo tài chính. Những bài học về các điều khoản hợp đồng tài chính, thanh toán quốc tế, cũng như quy trình kiểm tra báo cáo tài chính rất dễ áp dụng vào công việc thực tế.

Thầy Vũ luôn tận tâm và giảng dạy rất chi tiết, giúp tôi hiểu rõ về các quy trình kế toán và các vấn đề pháp lý liên quan đến ngành kế toán khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Các bài tập thực hành rất hữu ích và giúp tôi kiểm tra kiến thức một cách hiệu quả.

Khóa học đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung và cải thiện hiệu quả công việc rất nhiều. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và xử lý các công việc kế toán, tài chính trong môi trường quốc tế. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã mang lại một khóa học rất bổ ích.”

Phan Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng
“Công việc bán hàng của tôi chủ yếu là làm việc với các khách hàng Trung Quốc, vì vậy việc hiểu và giao tiếp bằng tiếng Trung là rất quan trọng. Tuy nhiên, trước đây tôi gặp rất nhiều khó khăn khi giao tiếp và đàm phán với khách hàng Trung Quốc vì chưa đủ tự tin và thiếu kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành bán hàng. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã học được rất nhiều điều bổ ích.

Khóa học rất thiết thực và chuyên sâu, thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp với khách hàng Trung Quốc qua các bài học về từ vựng bán hàng, kỹ năng đàm phán, thương lượng giá cả và giải quyết các vấn đề sau bán hàng. Thầy cũng rất chú trọng vào việc luyện tập các tình huống thực tế mà tôi có thể gặp phải trong công việc hàng ngày, từ việc chào hàng, tư vấn sản phẩm, đến việc xử lý khiếu nại của khách hàng.

Điều tôi rất thích là thầy Vũ luôn cung cấp các ví dụ cụ thể và giúp tôi thực hành giao tiếp thông qua các bài tập mô phỏng, giúp tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với khách hàng. Khóa học cũng giúp tôi rèn luyện kỹ năng lắng nghe và phản hồi, từ đó cải thiện khả năng thuyết phục và giữ mối quan hệ lâu dài với khách hàng.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với khách hàng Trung Quốc và có thể xử lý các tình huống bán hàng một cách chuyên nghiệp và hiệu quả. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học tuyệt vời này.”

Vũ Quốc Duy – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Là một nhân viên trong ngành logistics, tôi làm việc với rất nhiều đối tác Trung Quốc về các vấn đề vận chuyển hàng hóa, hải quan và kho bãi. Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp cho tôi rất nhiều kiến thức bổ ích về các thuật ngữ và quy trình chuyên ngành.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất phù hợp với công việc của tôi, giúp tôi nắm vững các từ vựng và kiến thức chuyên sâu về vận chuyển, kho bãi, hải quan và các thủ tục liên quan. Các bài học về quy trình xuất nhập khẩu, thủ tục thanh toán và bảo hiểm hàng hóa rất chi tiết và dễ hiểu. Tôi cũng học được cách giao tiếp với các đối tác Trung Quốc khi thương thảo hợp đồng vận chuyển và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch.

Khóa học đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu các tài liệu liên quan đến vận chuyển hàng hóa, giúp công việc của tôi trở nên thuận lợi hơn. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và có thể giải quyết các vấn đề phát sinh một cách hiệu quả. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã mang lại cho tôi một khóa học rất thực tế và bổ ích.”

Mai Hoàng Anh – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Xuất nhập khẩu
“Làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, tôi cần phải hiểu rõ các thủ tục, hợp đồng và các yêu cầu khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Khóa học giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ về hải quan, thanh toán quốc tế, hợp đồng thương mại và các vấn đề phát sinh trong quá trình xuất nhập khẩu.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tận tâm, luôn giải thích rõ ràng các quy trình và các điều khoản quan trọng trong công việc xuất nhập khẩu. Các bài học luôn đi kèm với các tình huống thực tế, giúp tôi áp dụng ngay kiến thức vào công việc hàng ngày. Tôi đã học được cách giao tiếp với đối tác Trung Quốc, đàm phán hợp đồng và xử lý các tình huống phát sinh hiệu quả hơn.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc và có thể giải quyết công việc xuất nhập khẩu một cách chuyên nghiệp. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã mang đến một khóa học vô cùng hữu ích.”

Trịnh Tiến Dũng – Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân
“Với công việc là kế toán viên tại một công ty có nhiều đối tác Trung Quốc, tôi rất cần tiếng Trung để đọc hiểu các chứng từ, hợp đồng tài chính và giao tiếp với đối tác. Tôi đã tìm hiểu và quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín tại Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, và tôi rất hài lòng với kết quả.

Khóa học rất thực tế và tập trung vào các thuật ngữ chuyên ngành kế toán, tài chính và thuế. Thầy Nguyễn Minh Vũ giải thích rất chi tiết và dễ hiểu về cách làm việc với các đối tác Trung Quốc, từ việc ký kết hợp đồng, thanh toán quốc tế đến xử lý các chứng từ kế toán. Thầy còn cung cấp các mẹo và chiến lược giúp tôi làm việc hiệu quả hơn và tránh các sai sót trong quá trình làm kế toán.

Khóa học đã giúp tôi nâng cao khả năng đọc hiểu các tài liệu tài chính bằng tiếng Trung và cải thiện khả năng giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác và xử lý các vấn đề kế toán trong môi trường quốc tế. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã mang đến một khóa học rất bổ ích.”

Phan Minh Hoàng – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Làm việc trong lĩnh vực bán dẫn và công nghệ, tôi nhận thấy rằng việc giao tiếp bằng tiếng Trung là rất quan trọng, đặc biệt là khi tôi phải làm việc với các đối tác và nhà cung cấp từ Trung Quốc trong lĩnh vực chip bán dẫn. Tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và đây thực sự là một lựa chọn đúng đắn.

Khóa học được thiết kế rất phù hợp với những ai làm việc trong ngành bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi những từ vựng chuyên ngành, giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ liên quan đến chip bán dẫn, sản xuất vi mạch, quy trình kiểm tra chất lượng, và các vấn đề kỹ thuật khác. Các bài học không chỉ giúp tôi hiểu về lý thuyết mà còn rất thực tế, ứng dụng được ngay vào công việc.

Thầy Vũ luôn giải thích rất chi tiết và dễ hiểu, đồng thời luôn đưa ra các ví dụ thực tế trong ngành bán dẫn giúp tôi nắm vững kiến thức. Các bài tập và bài kiểm tra cũng rất hiệu quả trong việc kiểm tra và củng cố lại kiến thức. Tôi đã học được cách giao tiếp kỹ thuật với các đối tác Trung Quốc, từ việc đàm phán hợp đồng, trao đổi thông tin kỹ thuật đến giải quyết các vấn đề liên quan đến sản phẩm bán dẫn.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với các đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu sâu hơn về ngành bán dẫn. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học tuyệt vời này.”

Lê Ngọc Minh – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Tôi là một kỹ sư trong ngành vi mạch bán dẫn và làm việc với các đối tác Trung Quốc rất nhiều. Vì vậy, tôi nhận ra rằng việc học tiếng Trung là rất cần thiết để cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu các tài liệu kỹ thuật. Tôi đã tìm kiếm một khóa học phù hợp và quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.

Khóa học này rất phù hợp với nhu cầu của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy những kiến thức rất chuyên sâu về vi mạch bán dẫn, từ các thuật ngữ kỹ thuật đến quy trình thiết kế và sản xuất vi mạch. Các bài học không chỉ giúp tôi hiểu rõ hơn về các khái niệm trong ngành mà còn giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung, đặc biệt là khi trao đổi với các kỹ sư và nhà cung cấp Trung Quốc.

Điều tôi rất ấn tượng là thầy Vũ luôn chú trọng vào việc dạy từ vựng chuyên ngành một cách chi tiết, giúp tôi không chỉ học tiếng Trung mà còn hiểu sâu về ngành vi mạch. Các bài tập và tình huống thực tế giúp tôi dễ dàng áp dụng ngay vào công việc. Thầy cũng rất nhiệt tình giải đáp thắc mắc của học viên và đưa ra các phương pháp học hiệu quả.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc, đặc biệt là trong các cuộc họp kỹ thuật. Khóa học này thực sự rất hữu ích và tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp một khóa học tuyệt vời như vậy.”

Hoàng Minh Thịnh – Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
“Với công việc trong ngành mạch điện bán dẫn, tôi phải giao tiếp và trao đổi thông tin kỹ thuật với các đối tác Trung Quốc rất nhiều. Tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung sẽ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu rõ các tài liệu kỹ thuật, vì vậy tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.

Khóa học này hoàn toàn đáp ứng được kỳ vọng của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp những kiến thức rất hữu ích về mạch điện bán dẫn, từ các thuật ngữ kỹ thuật, quy trình thiết kế, đến các vấn đề kiểm tra chất lượng mạch điện. Các bài học rất chi tiết và dễ hiểu, đồng thời luôn có các ví dụ thực tế giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc.

Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu rõ hơn về ngành mạch điện bán dẫn mà còn giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tôi đã học được cách trao đổi thông tin kỹ thuật, đàm phán hợp đồng và giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến sản phẩm bán dẫn. Thầy Vũ luôn tận tâm và chia sẻ rất nhiều mẹo học hiệu quả.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn nâng cao kiến thức chuyên ngành. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học chất lượng này.”

Đoàn Thanh Tâm – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Là một lập trình viên trong lĩnh vực công nghệ thông tin, tôi cần phải hiểu và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các dự án công nghệ, phần mềm và dữ liệu. Vì vậy, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và thật sự rất hài lòng với quyết định này.

Khóa học cung cấp cho tôi rất nhiều từ vựng và thuật ngữ liên quan đến công nghệ thông tin, phần mềm, lập trình và các vấn đề kỹ thuật khác. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi nắm vững kiến thức về các quy trình công nghệ, lập trình và các vấn đề kỹ thuật trong ngành IT. Các bài học rất sát với thực tế và giúp tôi áp dụng ngay vào công việc.

Một điểm mạnh nữa của khóa học là thầy Vũ luôn chú trọng đến việc luyện kỹ năng giao tiếp thực tế, giúp tôi có thể trao đổi với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề kỹ thuật, thảo luận về dự án và giải quyết các tình huống phát sinh trong công việc. Các bài tập mô phỏng và tình huống thực tế giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác.

Khóa học đã giúp tôi cải thiện rất nhiều trong việc giao tiếp và hiểu các tài liệu công nghệ bằng tiếng Trung. Tôi cảm thấy rất tự tin khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì một khóa học rất chất lượng và bổ ích.”

Vũ Thị Minh – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Với công việc trong ngành thương mại quốc tế, tôi thường xuyên phải giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc về các hợp đồng, thương thảo giá cả và thanh toán quốc tế. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và tôi rất hài lòng với chất lượng khóa học.

Khóa học này rất thực tế, cung cấp cho tôi kiến thức về các thuật ngữ thương mại, từ vựng liên quan đến hợp đồng, đàm phán, thanh toán quốc tế và các vấn đề phát sinh trong giao dịch thương mại. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và luôn giải thích rõ ràng, giúp tôi dễ dàng tiếp thu và áp dụng vào công việc.

Các bài học không chỉ giúp tôi học các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Thầy Vũ luôn cung cấp các tình huống thực tế để tôi luyện tập và cải thiện kỹ năng đàm phán, thương lượng hợp đồng và giải quyết các vấn đề phát sinh trong giao dịch.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc và tôi có thể xử lý các tình huống thương mại một cách hiệu quả. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học tuyệt vời này.”

Lý Thị Hương – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Tôi làm việc trong ngành dầu khí và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các hợp đồng, thiết bị, và các quy trình khai thác dầu khí. Trước đây, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu, tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và tôi cảm thấy đây là một quyết định hoàn toàn đúng đắn.

Khóa học rất thực tế và chuyên sâu, giúp tôi học được nhiều từ vựng chuyên ngành về dầu khí, các quy trình khai thác, vận chuyển và bảo trì thiết bị. Thầy Nguyễn Minh Vũ giải thích rất chi tiết và cung cấp nhiều ví dụ thực tế giúp tôi dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày. Các bài học giúp tôi nắm vững cách giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, từ việc đàm phán hợp đồng, kiểm tra thiết bị, đến việc hiểu rõ các điều khoản hợp đồng trong ngành dầu khí.

Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi tự tin hơn khi xử lý các tình huống phát sinh trong công việc. Tôi có thể hiểu rõ các tài liệu kỹ thuật, hợp đồng và thảo luận các vấn đề liên quan đến ngành dầu khí với đối tác Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học chất lượng này.”

Phạm Minh Hòa – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Trước đây tôi thường xuyên mua hàng từ Trung Quốc qua các sàn thương mại điện tử như Taobao và 1688, nhưng tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao dịch, hiểu các thông tin sản phẩm và làm thủ tục thanh toán. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để có thể giao dịch dễ dàng hơn và hiểu rõ các sản phẩm mình mua.

Khóa học này thực sự rất hữu ích và thiết thực. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về cách tìm kiếm sản phẩm, cách giao tiếp với người bán, làm thủ tục thanh toán và các vấn đề liên quan đến vận chuyển. Các bài học không chỉ giúp tôi học tiếng Trung mà còn cung cấp cho tôi nhiều mẹo hay để mua hàng một cách an toàn và hiệu quả.

Các bài học đều đi vào thực tế, giúp tôi hiểu rõ về các thuật ngữ và quy trình trong mua bán trên Taobao, 1688, cũng như cách xử lý các vấn đề gặp phải trong quá trình mua hàng. Thầy Vũ rất nhiệt tình, luôn giải đáp thắc mắc và chia sẻ kinh nghiệm để giúp tôi học nhanh hơn.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao dịch trên Taobao và 1688. Tôi có thể giao tiếp với người bán, hiểu rõ thông tin sản phẩm, cũng như xử lý các thủ tục thanh toán một cách dễ dàng. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học tuyệt vời này.”

Nguyễn Thị Thu Hà – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp, HSKK cao cấp
“Trước đây, tôi đã học tiếng Trung một thời gian nhưng chỉ ở mức cơ bản, và tôi muốn nâng cao khả năng nghe nói của mình. Sau khi tìm hiểu các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi quyết định tham gia khóa học HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp, và tôi rất hài lòng với kết quả.

Khóa học rất hiệu quả trong việc giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe và nói. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế các bài học với các tình huống giao tiếp thực tế, giúp tôi có thể luyện tập thường xuyên và cải thiện khả năng nghe hiểu và phản ứng nhanh chóng. Thầy cũng rất chú trọng vào việc phát âm chuẩn và cải thiện khả năng phản xạ trong giao tiếp.

Các bài học đều rất phong phú và đa dạng, từ các cuộc hội thoại đơn giản ở trình độ sơ cấp đến các chủ đề phức tạp hơn ở trình độ trung cấp và cao cấp. Các bài kiểm tra và bài tập đều giúp tôi củng cố kiến thức và cải thiện kỹ năng nói một cách hiệu quả.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung, đặc biệt là trong công việc và khi tham gia các cuộc thi HSKK. Khóa học đã giúp tôi cải thiện đáng kể kỹ năng nghe nói và tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Trần Thanh Hải – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp online
“Do công việc bận rộn, tôi không có nhiều thời gian tham gia các khóa học truyền thống, vì vậy tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Đây thực sự là một lựa chọn tuyệt vời.

Khóa học online rất tiện lợi, tôi có thể học ở bất kỳ đâu và vào thời gian rảnh rỗi. Thầy Nguyễn Minh Vũ cung cấp các bài giảng rất chi tiết và dễ hiểu, với các tài liệu học tập phong phú và bài tập thực hành giúp tôi củng cố kiến thức. Thầy cũng rất tận tình trong việc giải đáp thắc mắc và cung cấp hướng dẫn để tôi có thể học hiệu quả.

Khóa học online cũng giúp tôi tiết kiệm được thời gian đi lại, đồng thời thầy Vũ còn sử dụng nhiều công cụ hỗ trợ học trực tuyến giúp tôi dễ dàng theo dõi tiến độ và kiểm tra kết quả học tập. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong công việc và đã chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp một khóa học online chất lượng cao.”

Lê Minh Quang – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng
“Là một nhân viên nhập hàng, tôi phải thường xuyên giao tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc để đặt hàng và làm thủ tục nhập khẩu. Tuy nhiên, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu và giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy rất hài lòng với kết quả.

Khóa học này đã giúp tôi học được nhiều từ vựng và thuật ngữ liên quan đến nhập hàng, thủ tục hải quan, thanh toán và các quy trình liên quan đến nhập khẩu. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp và xử lý công việc nhập hàng một cách hiệu quả. Các bài học về cách làm việc với nhà cung cấp Trung Quốc, từ việc đàm phán giá cả đến làm thủ tục thanh toán và vận chuyển, rất thiết thực và dễ áp dụng vào công việc.

Khóa học đã giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi có thể giao tiếp tự tin hơn, hiểu rõ các tài liệu nhập khẩu và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình nhập hàng. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học tuyệt vời này.”

Vũ Đức Huy – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Xuất Nhập khẩu
“Với công việc là nhân viên xuất nhập khẩu, tôi luôn phải làm việc với các đối tác Trung Quốc, từ việc thương thảo hợp đồng, đàm phán giá cả, đến làm thủ tục xuất khẩu và nhập khẩu. Tuy nhiên, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc giao tiếp và hiểu các tài liệu, hợp đồng bằng tiếng Trung. Sau khi tìm hiểu và tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Xuất Nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã có sự cải thiện rõ rệt trong công việc.

Khóa học đã cung cấp cho tôi các từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành xuất nhập khẩu rất cần thiết, từ cách giao tiếp trong đàm phán hợp đồng, xử lý các thủ tục hải quan, đến các vấn đề liên quan đến vận chuyển và thanh toán quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và tận tâm, luôn giải thích rất chi tiết và dễ hiểu. Thầy cũng cung cấp các tình huống thực tế giúp tôi luyện tập giao tiếp với đối tác Trung Quốc.

Nhờ khóa học, tôi đã có thể tự tin hơn trong việc đàm phán và ký kết hợp đồng, hiểu rõ hơn các yêu cầu trong công việc xuất nhập khẩu, đồng thời giao tiếp với đối tác Trung Quốc hiệu quả hơn. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp một khóa học chuyên sâu và rất thiết thực.”

Trần Thị Lan – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng
“Tôi làm việc trong ngành bán hàng, chủ yếu liên hệ và giao dịch với khách hàng Trung Quốc. Trước đây, tôi gặp khó khăn trong việc giao tiếp, đặc biệt là khi phải giải thích các sản phẩm, dịch vụ hay các chính sách bán hàng. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy rất tự tin và cải thiện rõ rệt khả năng giao tiếp của mình.

Khóa học được thiết kế rất thực tế, bao gồm các bài học về cách giới thiệu sản phẩm, tư vấn khách hàng, xử lý các câu hỏi và thắc mắc của khách hàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chuyên nghiệp và tận tình, luôn giải thích chi tiết các từ vựng và cách sử dụng chúng trong tình huống bán hàng cụ thể. Các bài học không chỉ giúp tôi học từ vựng mà còn giúp tôi hiểu cách xây dựng mối quan hệ tốt với khách hàng, cải thiện kỹ năng thuyết phục và đàm phán.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với khách hàng Trung Quốc. Tôi đã có thể thảo luận về các sản phẩm, giải đáp các câu hỏi và xử lý các tình huống khó khăn trong công việc bán hàng một cách hiệu quả. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều vì khóa học tuyệt vời này.”

Nguyễn Thị Mai – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi đã học tiếng Trung một thời gian nhưng chủ yếu chỉ dừng lại ở trình độ cơ bản. Để có thể sử dụng tiếng Trung một cách thành thạo trong công việc, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là một quyết định rất đúng đắn.

Khóa học HSK 9 cấp của thầy Nguyễn Minh Vũ rất bài bản, giúp tôi hệ thống lại toàn bộ kiến thức tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao. Thầy Vũ giải thích rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi nắm vững các kiến thức ngữ pháp, từ vựng, và các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Điều tôi ấn tượng là cách thầy xây dựng các bài học rất sinh động và gần gũi với thực tế, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng tiếng Trung của mình được cải thiện đáng kể. Tôi có thể giao tiếp tự tin hơn, tham gia các cuộc thi HSK với khả năng nghe hiểu tốt và viết đúng ngữ pháp. Khóa học này thực sự rất bổ ích và tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì những kiến thức quý báu đã được truyền đạt.”

Nguyễn Thu Hương – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Kế toán
“Tôi làm việc trong bộ phận kế toán của một công ty xuất nhập khẩu, và thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc về việc thanh toán, hóa đơn và các hợp đồng tài chính. Trước đây, tôi gặp khó khăn khi phải đọc hiểu các tài liệu kế toán và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy khả năng làm việc của mình đã được nâng cao rõ rệt.

Khóa học này cung cấp cho tôi những kiến thức rất hữu ích về các thuật ngữ kế toán, từ cách ghi chép sổ sách, đối chiếu hóa đơn đến việc hiểu các điều khoản trong hợp đồng tài chính. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chuyên sâu và dễ hiểu, giúp tôi không chỉ học tiếng Trung mà còn hiểu rõ về các quy trình kế toán liên quan đến công việc của mình.

Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung, xử lý các vấn đề tài chính trong công ty một cách chính xác và nhanh chóng. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp một khóa học vô cùng hữu ích và thực tế.”

Phạm Quang Huy – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng Trung Quốc tận gốc
“Là một nhân viên nhập hàng, tôi làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc rất nhiều và cần phải giao tiếp hiệu quả để đảm bảo quy trình nhập khẩu hàng hóa diễn ra suôn sẻ. Trước đây, tôi gặp khó khăn trong việc tìm nguồn hàng chất lượng và giao tiếp với các nhà cung cấp. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi thấy mình đã cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp và công việc cũng trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.

Khóa học này rất thực tế và hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi cách tìm kiếm nguồn hàng chất lượng trên các sàn thương mại điện tử Trung Quốc, cách giao tiếp với người bán, thương lượng giá cả, và xử lý các vấn đề trong quá trình nhập hàng. Các bài học rất chi tiết, từ việc tìm hiểu thông tin sản phẩm, hợp đồng cho đến các thủ tục vận chuyển và thanh toán.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc và đã có thể nhập hàng một cách dễ dàng và hiệu quả. Khóa học thực sự rất thiết thực và tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học tuyệt vời này.”

Nguyễn Thanh Vân – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Công nghệ Thông tin
“Là một lập trình viên, tôi cần phải đọc và hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung từ các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu hướng dẫn, mã nguồn và thảo luận với các đồng nghiệp Trung Quốc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi thấy mình đã cải thiện đáng kể kỹ năng đọc hiểu và giao tiếp chuyên ngành.

Khóa học cung cấp cho tôi những từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành về lập trình, phần mềm, mạng và các công nghệ thông tin khác. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững các kiến thức cần thiết và cung cấp các ví dụ thực tế giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc. Các bài học rất sinh động và thực tế, giúp tôi hiểu rõ cách sử dụng các thuật ngữ và giao tiếp hiệu quả trong công việc.

Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn trong việc đọc hiểu tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung, giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc và giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong công việc. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học tuyệt vời này.”

Lê Minh Đức – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Logistics Vận chuyển
“Tôi làm việc trong lĩnh vực logistics và vận chuyển hàng hóa quốc tế, đặc biệt là với các đối tác Trung Quốc. Công việc của tôi yêu cầu tôi phải giao tiếp về các vấn đề vận chuyển, thủ tục hải quan, và theo dõi tiến độ giao hàng. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giải quyết các vấn đề liên quan đến vận chuyển do rào cản ngôn ngữ.

Khóa học này đã giúp tôi học được nhiều từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến logistics, vận chuyển hàng hóa và thủ tục hải quan. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi ngữ pháp và từ vựng mà còn giúp tôi thực hành với các tình huống thực tế. Các bài học rất sinh động và dễ hiểu, giúp tôi áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày một cách hiệu quả.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, từ việc thương lượng giá cả, làm thủ tục hải quan đến giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình vận chuyển. Khóa học đã giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và giảm thiểu rủi ro trong công việc. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học chất lượng cao này.”

Phan Thị Bích Ngọc – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Công ty tôi chuyên xuất khẩu các sản phẩm tiêu dùng sang thị trường Trung Quốc. Công việc của tôi đòi hỏi phải giao tiếp với các nhà phân phối và khách hàng Trung Quốc để đàm phán hợp đồng, thương thảo giá cả và theo dõi đơn hàng. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp khó khăn trong việc giao tiếp và không thể hiểu rõ các hợp đồng hoặc yêu cầu của khách hàng Trung Quốc.

Khóa học đã giúp tôi học được rất nhiều từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành thương mại. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế các bài học rất thực tế, tập trung vào các tình huống đàm phán, ký kết hợp đồng và xử lý các vấn đề liên quan đến xuất nhập khẩu. Thầy giải thích rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi có thể giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc.

Khóa học này đã giúp tôi cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp, giúp tôi tự tin hơn khi thương thảo hợp đồng và giải quyết các vấn đề trong công việc. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều vì đã cung cấp một khóa học tuyệt vời và rất hữu ích.”

Đặng Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng Taobao
“Là người làm việc trong lĩnh vực bán hàng trực tuyến, tôi chủ yếu giao dịch với khách hàng và nhà cung cấp qua sàn Taobao. Trước đây, tôi thường gặp khó khăn trong việc hiểu các thông tin về sản phẩm, đặc biệt là khi cần trao đổi với nhà cung cấp Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng Taobao tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy mọi thứ đã trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.

Khóa học cung cấp cho tôi những từ vựng và cụm từ thường gặp trên Taobao, giúp tôi hiểu rõ hơn các sản phẩm, dịch vụ và các quy trình bán hàng trên sàn thương mại này. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi học tiếng Trung mà còn chỉ cho tôi cách thức giao dịch an toàn và hiệu quả với các nhà cung cấp Trung Quốc.

Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn trong việc trao đổi với khách hàng và nhà cung cấp, hiểu rõ hơn về các yêu cầu và quy trình giao dịch trên Taobao. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học chất lượng này. Tôi đã cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp và công việc bán hàng của mình.”

Lưu Thị Thuỳ Dương – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Xuất Nhập khẩu
“Công ty tôi thường xuyên xuất khẩu hàng hóa sang Trung Quốc, và tôi là người phụ trách công tác giao dịch và làm thủ tục xuất nhập khẩu. Trước đây, tôi gặp khó khăn khi làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc, đặc biệt là trong việc hiểu các hợp đồng xuất khẩu và giao tiếp với các đối tác. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Xuất Nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã cải thiện được rất nhiều.

Khóa học rất thực tế và hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ giúp tôi học được các từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu, cách đọc và hiểu các hợp đồng, làm thủ tục hải quan, và cách xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch. Thầy giảng dạy rất dễ hiểu và luôn tạo cơ hội để tôi thực hành qua các tình huống thực tế.

Khóa học này đã giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc, xử lý các tình huống phát sinh trong quá trình xuất nhập khẩu và giải quyết các vấn đề thủ tục một cách hiệu quả. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp khóa học chất lượng này.”

Những đánh giá tiếp theo tiếp tục phản ánh sự hài lòng của học viên về chất lượng giảng dạy và nội dung khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là các khóa học chuyên sâu giúp học viên nâng cao kỹ năng giao tiếp và áp dụng tiếng Trung vào công việc một cách thực tế và hiệu quả.

Phan Minh Quang – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Kế toán
“Là nhân viên kế toán trong một công ty xuất nhập khẩu, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc về vấn đề thanh toán, hợp đồng và hóa đơn. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Sau khi học xong khóa học này, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều.

Khóa học đã giúp tôi trang bị những kiến thức từ vựng chuyên ngành kế toán, các thuật ngữ tài chính, và các tình huống thực tế mà tôi thường gặp trong công việc như xử lý hóa đơn, thanh toán quốc tế, hợp đồng mua bán. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình, luôn giải thích chi tiết và dễ hiểu các khái niệm phức tạp trong kế toán, giúp tôi hiểu rõ cách áp dụng những kiến thức này vào công việc hàng ngày.

Không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng đọc hiểu các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung, khóa học cũng giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp và đàm phán về các vấn đề tài chính với đối tác Trung Quốc. Đây là một khóa học vô cùng hữu ích và tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang đến những kiến thức thực tế và dễ áp dụng trong công việc.”

Nguyễn Hoàng Tú – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
“Tôi bắt đầu học tiếng Trung với mục tiêu nâng cao khả năng giao tiếp trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nắm vững nền tảng ngữ pháp và từ vựng cơ bản, giúp tôi giao tiếp tự tin hơn với người Trung Quốc.

Khóa học được thầy Nguyễn Minh Vũ thiết kế rất hợp lý, từ các bài học về các câu giao tiếp cơ bản, hỏi thăm sức khỏe, đến cách hỏi đường và giới thiệu bản thân. Thầy luôn tạo không khí học tập thoải mái và dễ hiểu, giúp tôi dễ dàng tiếp thu. Tôi đặc biệt ấn tượng với cách thầy Vũ giúp tôi phát âm chuẩn và thực hành giao tiếp thường xuyên, từ đó cải thiện đáng kể khả năng nói của mình.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể giao tiếp cơ bản với người Trung Quốc, hỏi đường, mua sắm, và thực hiện các cuộc trò chuyện đơn giản. Khóa học này thực sự giúp tôi rất nhiều và tôi sẽ tiếp tục học các cấp độ cao hơn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Vũ Kim Oanh – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Taobao 1688
“Tôi làm việc trong lĩnh vực bán hàng trực tuyến và thường xuyên nhập hàng từ các sàn thương mại điện tử của Trung Quốc như Taobao và 1688. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc tìm hiểu thông tin sản phẩm, đàm phán với nhà cung cấp và xử lý các vấn đề giao hàng.

Khóa học đã giúp tôi học được rất nhiều từ vựng và các cụm từ thông dụng trên các sàn Taobao, 1688, cũng như cách thức đàm phán giá cả và giải quyết các vấn đề liên quan đến việc mua bán. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và giàu kinh nghiệm, luôn chia sẻ những mẹo và kỹ thuật giúp tôi giao dịch an toàn và hiệu quả hơn.

Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình và thủ tục khi mua hàng từ Trung Quốc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể giao dịch tự tin hơn, tìm được nguồn hàng tốt với giá cả hợp lý và tiết kiệm thời gian trong công việc nhập hàng. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì những kiến thức quý báu và hữu ích này.”

Lê Minh Tùng – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Tôi làm việc trong ngành công nghiệp bán dẫn, chủ yếu liên hệ với các đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc về các linh kiện và thiết bị điện tử. Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp cho tôi những kiến thức chuyên sâu về ngành công nghiệp bán dẫn, các thuật ngữ và từ vựng liên quan đến kỹ thuật chip và linh kiện điện tử.

Khóa học được thầy Nguyễn Minh Vũ thiết kế rất kỹ lưỡng, tập trung vào các từ vựng và tình huống thực tế mà tôi gặp phải trong công việc hàng ngày. Thầy luôn giải thích chi tiết, từ cách sử dụng các thuật ngữ trong ngành cho đến cách giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc trong các cuộc họp, đàm phán và ký kết hợp đồng.

Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp của mình với các đối tác Trung Quốc được nâng cao rõ rệt. Tôi có thể trao đổi chuyên sâu về các vấn đề kỹ thuật, thương lượng giá cả, và giải quyết các vấn đề phát sinh trong công việc một cách tự tin và hiệu quả. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp một khóa học chuyên sâu và thực tế như vậy.”

Trần Ngọc Hà – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Là một kỹ sư nghiên cứu và phát triển trong ngành vi mạch bán dẫn, tôi cần phải giao tiếp và trao đổi với các đối tác Trung Quốc về công nghệ và sản phẩm vi mạch. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp về các vấn đề chuyên ngành.

Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ và từ vựng liên quan đến công nghệ vi mạch, từ các linh kiện bán dẫn đến các quy trình sản xuất. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi áp dụng những kiến thức này vào công việc nghiên cứu và phát triển sản phẩm.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và có thể trao đổi chuyên sâu về công nghệ vi mạch và bán dẫn. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học tuyệt vời này.”

Những đánh giá tiếp theo của học viên cho thấy sự hiệu quả và thiết thực của các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là các khóa học chuyên sâu giúp học viên nâng cao khả năng giao tiếp và áp dụng tiếng Trung vào công việc thực tế trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Vũ Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Xuất Nhập khẩu
“Là nhân viên xuất nhập khẩu tại một công ty thương mại quốc tế, công việc của tôi chủ yếu liên quan đến các giao dịch với đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Xuất Nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp khá nhiều khó khăn khi giao tiếp và hiểu các tài liệu liên quan đến hợp đồng, chứng từ hải quan hay quy trình vận chuyển hàng hóa.

Khóa học đã giúp tôi nắm bắt rất nhanh các từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu, các cụm từ và thuật ngữ liên quan đến thủ tục hải quan, hợp đồng thương mại và giao dịch quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất kiên nhẫn và chi tiết trong việc giải thích các tình huống thực tế mà tôi sẽ gặp phải trong công việc, từ đó giúp tôi tự tin hơn khi xử lý các tình huống trong công việc.

Sau khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tốt hơn với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề xuất nhập khẩu, xử lý chứng từ và thủ tục hải quan. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học tuyệt vời này, giúp tôi nâng cao kỹ năng giao tiếp và làm việc hiệu quả hơn với các đối tác quốc tế.”

Trần Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
“Sau khi học xong khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp, tôi quyết định tham gia khóa học HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao khả năng giao tiếp và thi lấy chứng chỉ HSKK. Khóa học này thật sự rất hữu ích và giúp tôi cải thiện rõ rệt kỹ năng nghe và nói.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi cách học các bài nghe hiệu quả, đồng thời thực hành giao tiếp qua nhiều tình huống thực tế giúp tôi tự tin hơn khi nói tiếng Trung. Những bài học trong khóa học rất thực tế, tôi đã học được cách diễn đạt các vấn đề phức tạp hơn, từ công việc đến đời sống, đặc biệt là những tình huống giao tiếp trong môi trường làm việc với đối tác Trung Quốc.

Sau khi kết thúc khóa học, tôi đã cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi tham gia vào các cuộc họp hoặc đàm phán với đối tác. Khóa học cũng giúp tôi chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi HSKK và đạt được kết quả như mong đợi. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang đến cho tôi một khóa học bổ ích và thực tế.”

Lê Đức Thiện – Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
“Tôi đã học tiếng Trung từ lâu nhưng cảm thấy chưa thực sự tự tin trong việc giao tiếp và sử dụng tiếng Trung trong công việc. Khi biết đến khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi quyết định tham gia để nâng cao kỹ năng giao tiếp và chuẩn bị cho kỳ thi chứng chỉ tiếng Trung cao cấp.

Khóa học này đã giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng nghe và nói. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất am hiểu về các cấp độ của kỳ thi HSKK, luôn chú trọng đến các kỹ năng giao tiếp thực tế và cung cấp các phương pháp học hiệu quả. Các bài học cũng được thiết kế rất khoa học, giúp tôi ôn luyện từ vựng, ngữ pháp và luyện nghe một cách logic.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong các cuộc đàm phán, hội nghị và các tình huống công việc phức tạp. Tôi cũng đã thi đỗ kỳ thi HSKK Cao cấp và nhận được chứng chỉ như mong muốn. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp một khóa học chất lượng và rất hữu ích.”

Nguyễn Hoàng Hải – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu với mong muốn đạt được chứng chỉ HSK để phục vụ cho công việc cũng như có thể giao tiếp lưu loát với người Trung Quốc. Đây là một khóa học dài hạn và yêu cầu kiên trì, nhưng tôi đã nhận được sự hỗ trợ rất nhiệt tình từ thầy Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học này giúp tôi tiếp cận tiếng Trung một cách toàn diện, từ ngữ pháp, từ vựng đến luyện nghe và luyện nói. Thầy Vũ rất chuyên nghiệp trong việc hướng dẫn và tạo môi trường học tập thoải mái để học viên có thể học tập và thực hành một cách hiệu quả. Những kiến thức tôi học được không chỉ giúp tôi chuẩn bị cho kỳ thi HSK mà còn nâng cao khả năng giao tiếp hàng ngày và công việc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi sử dụng tiếng Trung trong công việc và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Khóa học HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu không chỉ giúp tôi đạt được chứng chỉ mà còn giúp tôi phát triển các kỹ năng ngôn ngữ rất thực tế. Tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học tuyệt vời này.”

Phạm Thiện Thư – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Tôi làm việc trong lĩnh vực dầu khí và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các dự án, hợp đồng và công nghệ. Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng giao tiếp chuyên ngành.

Khóa học cung cấp những từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành rất thiết thực, từ việc thảo luận về các dự án dầu khí, thiết bị đến các vấn đề môi trường và an toàn trong ngành. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất chi tiết và sinh động, giúp tôi hiểu rõ hơn về các vấn đề chuyên ngành và nâng cao khả năng giao tiếp trong công việc.

Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và thảo luận các vấn đề chuyên sâu với đối tác Trung Quốc. Khóa học đã thực sự giúp tôi cải thiện kỹ năng ngôn ngữ và làm việc hiệu quả hơn trong ngành dầu khí. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp một khóa học rất bổ ích và phù hợp với nhu cầu công việc của tôi.”

Những đánh giá này tiếp tục thể hiện sự hài lòng của học viên về chất lượng giảng dạy và tính ứng dụng của các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, giúp học viên nâng cao kỹ năng tiếng Trung và giao tiếp hiệu quả trong công việc thực tế.

Đỗ Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Tôi làm trong lĩnh vực kinh doanh và thường xuyên phải đàm phán với các đối tác Trung Quốc về hợp đồng và thương mại. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc hiểu các điều khoản hợp đồng và thảo luận về các vấn đề liên quan đến giá cả, chất lượng sản phẩm, và các điều kiện giao hàng.

Khóa học này đã giúp tôi học được rất nhiều từ vựng chuyên ngành và các cụm từ giao tiếp thương mại. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm và giảng dạy rất chi tiết, giúp tôi hiểu rõ về các khái niệm thương mại quan trọng và cách áp dụng vào công việc thực tế. Thầy cũng luôn chia sẻ các mẹo và chiến lược đàm phán hiệu quả khi làm việc với các đối tác Trung Quốc, điều này giúp tôi tự tin hơn trong các cuộc đàm phán.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể giao tiếp một cách lưu loát và tự tin hơn khi đàm phán về các điều khoản hợp đồng, ký kết các thỏa thuận và giải quyết các vấn đề trong công việc kinh doanh. Khóa học này thực sự rất hữu ích và tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Nguyễn Tiến Duy – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Làm việc trong ngành dầu khí và thường xuyên hợp tác với các đối tác Trung Quốc, tôi đã gặp không ít khó khăn trong việc giao tiếp và hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã có thể cải thiện rõ rệt khả năng giao tiếp trong công việc.

Khóa học đã cung cấp cho tôi những kiến thức chuyên sâu về ngành dầu khí, từ các thuật ngữ kỹ thuật cho đến các quy trình và vấn đề liên quan đến khai thác, vận chuyển và bảo trì. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình giảng dạy và giải thích chi tiết từng khái niệm, giúp tôi hiểu rõ hơn về ngành và áp dụng vào công việc thực tế.

Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp trong công việc mà còn giúp tôi hiểu các vấn đề kỹ thuật và thương mại liên quan đến ngành dầu khí một cách chính xác. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học tuyệt vời này.”

Lê Quang Huy – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã có một số nền tảng về tiếng Trung nhưng chưa tự tin lắm khi giao tiếp hoặc làm việc với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này đã giúp tôi hoàn thiện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và chuẩn bị tốt cho kỳ thi chứng chỉ HSK.

Thầy Nguyễn Minh Vũ là người rất nhiệt huyết, luôn giải thích chi tiết các vấn đề ngữ pháp và từ vựng một cách dễ hiểu. Thầy cũng tổ chức các buổi ôn luyện, giúp tôi luyện tập các kỹ năng giao tiếp thực tế, từ các cuộc đàm phán cho đến các tình huống trong cuộc sống hàng ngày.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc giao tiếp với người Trung Quốc, có thể hiểu các tài liệu phức tạp và tham gia vào các cuộc họp, đàm phán với đối tác Trung Quốc. Khóa học này giúp tôi không chỉ đạt được chứng chỉ HSK mà còn mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong tương lai. Cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi đạt được mục tiêu của mình.”

Trần Thị Mai – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Tôi làm việc trong lĩnh vực logistics và vận chuyển hàng hóa quốc tế. Công việc của tôi đòi hỏi phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến vận chuyển, kho bãi và hải quan. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đọc và hiểu các tài liệu hợp đồng, cũng như việc giao tiếp về các vấn đề vận chuyển.

Khóa học này đã giúp tôi nắm vững những thuật ngữ, từ vựng và các cụm từ chuyên ngành logistics, từ vận chuyển đường biển, đường hàng không cho đến các quy trình hải quan và kho bãi. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm, luôn giải thích chi tiết các tình huống thực tế và cung cấp những mẹo hữu ích giúp tôi hiểu rõ hơn về công việc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể giao tiếp tự tin hơn với các đối tác Trung Quốc và xử lý các tình huống liên quan đến vận chuyển, giao nhận, thủ tục hải quan và các vấn đề logistics khác. Khóa học này thực sự rất hữu ích và tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Bùi Thu Thủy – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Bán hàng
“Tôi là nhân viên bán hàng tại một công ty nhập khẩu, chuyên cung cấp các sản phẩm tiêu dùng từ Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Bán hàng tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp và đàm phán với các nhà cung cấp Trung Quốc.

Khóa học cung cấp rất nhiều từ vựng và cụm từ giao tiếp trong lĩnh vực bán hàng, từ việc giới thiệu sản phẩm, thương lượng giá cả đến việc xử lý các tình huống phát sinh trong giao dịch. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất am hiểu về ngành và luôn chia sẻ những kinh nghiệm thực tế giúp tôi làm việc hiệu quả hơn.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc thảo luận và đàm phán với các đối tác Trung Quốc, đồng thời hiểu rõ hơn về các quy trình bán hàng và chăm sóc khách hàng. Khóa học thực sự rất bổ ích và tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong công việc.”

Nguyễn Khánh Linh – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Nhập hàng Trung Quốc
“Là một nhân viên phụ trách nhập hàng Trung Quốc, công việc của tôi yêu cầu phải giao dịch và đàm phán trực tiếp với các nhà cung cấp ở Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Nhập hàng Trung Quốc tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc thảo luận về giá cả, chất lượng sản phẩm và các vấn đề giao hàng.

Khóa học đã cung cấp cho tôi rất nhiều kiến thức hữu ích về các từ vựng và cụm từ chuyên ngành nhập hàng, giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình và thủ tục khi nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, giải thích từng bước quy trình và giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với nhà cung cấp Trung Quốc.

Khóa học đã giúp tôi không chỉ nâng cao khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi đàm phán và thương lượng hiệu quả hơn. Giờ đây, tôi có thể tự tin làm việc với các đối tác Trung Quốc và giải quyết mọi vấn đề trong công việc nhập hàng một cách nhanh chóng và chính xác. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học chất lượng này.”

Những đánh giá trên thể hiện rõ rệt sự hài lòng và hiệu quả của các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, từ các khóa học dành cho từng lĩnh vực nghề nghiệp đến các chứng chỉ HSK, giúp học viên không chỉ cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn áp dụng thành công vào công việc và cuộc sống hàng ngày.

Trần Hải Linh – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Kế toán
“Tôi làm việc trong bộ phận kế toán và thường xuyên phải xử lý các hóa đơn, chứng từ tài chính từ các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp không ít khó khăn trong việc đọc và hiểu các chứng từ kế toán bằng tiếng Trung, đặc biệt là những thuật ngữ chuyên ngành.

Khóa học đã giúp tôi làm quen với các từ vựng và thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung, từ cách viết hóa đơn, kiểm tra chứng từ đến các thuật ngữ liên quan đến thuế, tài chính và ngân hàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã rất tâm huyết trong việc giảng dạy, luôn tạo ra các tình huống thực tế để giúp tôi dễ dàng hiểu và áp dụng vào công việc.

Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi xử lý các chứng từ tài chính, giao dịch ngân hàng hay làm việc với các đối tác Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi tiết kiệm thời gian trong công việc và giảm bớt những sai sót trong việc làm các thủ tục kế toán. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã mang đến một khóa học thực sự hữu ích.”

Nguyễn Thanh Tâm – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Là một kỹ sư trong ngành công nghệ bán dẫn, công việc của tôi yêu cầu phải đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các sản phẩm bán dẫn. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc.

Khóa học đã cung cấp cho tôi rất nhiều từ vựng và kiến thức chuyên ngành về bán dẫn, từ các khái niệm kỹ thuật đến các quy trình sản xuất và kiểm tra chip bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn chú trọng vào việc giải thích chi tiết các thuật ngữ và cung cấp các ví dụ thực tế để tôi có thể áp dụng ngay vào công việc của mình.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp và đọc các tài liệu kỹ thuật liên quan đến bán dẫn. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng ngôn ngữ mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về ngành bán dẫn và áp dụng kiến thức vào công việc. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Lâm Thị Lan – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
“Tôi mới bắt đầu học tiếng Trung và muốn cải thiện khả năng giao tiếp cơ bản để phục vụ công việc. Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một lựa chọn tuyệt vời đối với tôi. Đây là một khóa học rất dễ hiểu và phù hợp với những người mới bắt đầu học tiếng Trung như tôi.

Khóa học này đã giúp tôi học được những từ vựng cơ bản và các cấu trúc câu đơn giản, từ đó có thể giao tiếp hiệu quả trong các tình huống thông dụng như chào hỏi, mua sắm, hỏi đường, v.v. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất nhiệt tình và dễ hiểu, luôn tạo không khí học tập thoải mái, giúp tôi không cảm thấy áp lực khi học.

Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp cơ bản với người Trung Quốc. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao kỹ năng nghe và nói mà còn giúp tôi học được cách phát âm chuẩn và sử dụng từ vựng một cách chính xác. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp một khóa học rất hữu ích cho những người mới bắt đầu học tiếng Trung như tôi.”

Trương Văn Hùng – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
“Sau khi học xong khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp, tôi quyết định tiếp tục học khóa HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao khả năng giao tiếp. Khóa học HSKK Trung cấp này thực sự rất tuyệt vời và giúp tôi cải thiện nhiều kỹ năng, đặc biệt là kỹ năng nghe và nói.

Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn đưa ra những phương pháp học rất khoa học, giúp tôi dễ dàng tiếp thu các từ vựng và cụm từ mới. Những buổi thực hành giao tiếp cũng rất thực tế và sinh động, giúp tôi cải thiện khả năng phản xạ và tự tin hơn trong các tình huống giao tiếp thực tế.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp của mình đã nâng lên một tầm cao mới. Tôi có thể tham gia vào các cuộc đàm phán, trao đổi công việc với các đối tác Trung Quốc một cách suôn sẻ hơn. Tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp một khóa học tuyệt vời và hữu ích như vậy.”

Phan Thị Hoài – Khóa học tiếng Trung online
“Do công việc bận rộn, tôi không thể tham gia các khóa học trực tiếp nên quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học online này thực sự rất tiện lợi và hiệu quả. Tôi có thể học mọi lúc, mọi nơi và theo tốc độ của mình, nhưng vẫn nhận được sự hướng dẫn tận tình từ thầy Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học online này cung cấp đầy đủ các bài học về từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe và nói, đồng thời thầy Vũ cũng tổ chức các buổi thực hành giao tiếp để tôi có thể áp dụng kiến thức vào thực tế. Thầy luôn hỗ trợ và giải đáp thắc mắc của học viên rất nhanh chóng, giúp tôi tiến bộ nhanh chóng.

Sau khi tham gia khóa học online, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống. Đây là một khóa học rất hiệu quả và tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang đến một trải nghiệm học tiếng Trung tuyệt vời.”

Lê Quang Bình – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Là một người kinh doanh online, tôi thường xuyên mua hàng từ các website Trung Quốc như Taobao và 1688. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao dịch với các nhà cung cấp và đọc hiểu thông tin trên các trang web này.

Khóa học đã giúp tôi học được cách tìm kiếm sản phẩm, đàm phán với người bán và xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển và thanh toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ cung cấp rất nhiều thông tin hữu ích và các mẹo vặt giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình mua hàng trên Taobao và 1688.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi mua hàng trực tuyến từ Trung Quốc. Khóa học không chỉ giúp tôi tiết kiệm thời gian và chi phí mà còn giúp tôi tránh được những sai sót trong việc giao dịch. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp một khóa học rất thiết thực và bổ ích cho những ai muốn kinh doanh online.”

Những đánh giá này tiếp tục chứng tỏ sự hiệu quả của các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, giúp học viên không chỉ cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn áp dụng vào các lĩnh vực chuyên ngành và công việc thực tế một cách dễ dàng và hiệu quả.

Vũ Minh Tân – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Tôi làm việc trong ngành xuất nhập khẩu và thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp không ít khó khăn trong việc trao đổi về các điều kiện giao hàng, hợp đồng, và các thủ tục hải quan. Hầu hết các tài liệu tôi nhận được đều là tiếng Trung, điều này khiến tôi gặp nhiều rào cản trong công việc.

Khóa học này đã cung cấp cho tôi một lượng lớn từ vựng và cụm từ chuyên ngành xuất nhập khẩu, giúp tôi nắm bắt được những vấn đề cơ bản như làm hợp đồng, đàm phán giá cả, và quy trình giao hàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy, cung cấp cho tôi những tình huống thực tế và giải thích rất chi tiết cách áp dụng những kiến thức đó vào công việc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc và xử lý các vấn đề xuất nhập khẩu. Khóa học thực sự rất bổ ích, giúp tôi tiết kiệm thời gian và giảm thiểu sai sót trong công việc. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu.”

Lê Thị Hương – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Là một kỹ sư công nghệ trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, tôi phải giao tiếp với các đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc để xử lý các vấn đề kỹ thuật. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy khó khăn khi đọc các tài liệu kỹ thuật và đàm phán về các vấn đề công nghệ vì từ vựng chuyên ngành vi mạch rất phức tạp.

Khóa học này đã giúp tôi học được rất nhiều từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành về vi mạch bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi nắm vững ngữ pháp và từ vựng, mà còn giảng dạy rất tỉ mỉ về các quy trình kỹ thuật và các vấn đề thường gặp trong ngành bán dẫn. Tôi cảm thấy rất may mắn khi được học với thầy, vì thầy luôn chia sẻ những kiến thức rất thực tế và dễ hiểu.

Sau khi tham gia khóa học, tôi có thể giao tiếp tốt hơn với các đối tác Trung Quốc, hiểu rõ hơn các tài liệu kỹ thuật và tham gia vào các cuộc họp kỹ thuật mà không gặp phải rào cản ngôn ngữ. Khóa học thực sự rất hữu ích đối với tôi, và tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Nguyễn Văn An – Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
“Tôi làm việc trong lĩnh vực mạch điện bán dẫn và thường xuyên cần phải giao tiếp với các đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc để trao đổi về các sản phẩm và công nghệ mới. Tuy nhiên, trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật và trao đổi về các vấn đề chuyên môn.

Khóa học đã giúp tôi học được rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành, từ các khái niệm cơ bản đến các kỹ thuật nâng cao trong lĩnh vực mạch điện bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi làm quen với các từ vựng quan trọng, đồng thời cung cấp các kiến thức thực tế để tôi có thể ứng dụng ngay vào công việc. Thầy cũng luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc, điều này khiến tôi cảm thấy rất dễ dàng khi học.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và đọc các tài liệu kỹ thuật về mạch điện bán dẫn. Tôi có thể tham gia vào các cuộc họp với đối tác Trung Quốc mà không lo gặp phải bất kỳ rào cản ngôn ngữ nào. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao khả năng ngôn ngữ và hiểu biết về ngành của mình.”

Hà Ngọc Hương – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Tôi là nhân viên trong lĩnh vực công nghệ thông tin và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc để trao đổi về các giải pháp phần mềm và công nghệ. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp về các vấn đề công nghệ.

Khóa học đã cung cấp cho tôi một lượng lớn từ vựng và thuật ngữ về công nghệ thông tin, từ các thuật ngữ cơ bản đến các khái niệm phức tạp về phần mềm, lập trình và hệ thống mạng. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy, giải thích chi tiết từng khái niệm và cung cấp các ví dụ thực tế giúp tôi dễ dàng hiểu và áp dụng kiến thức vào công việc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc và đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành công nghệ thông tin. Khóa học thực sự đã giúp tôi nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ. Tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học chất lượng này.”

Vũ Minh Phú – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng
“Là nhân viên bán hàng tại một công ty chuyên nhập khẩu các sản phẩm từ Trung Quốc, tôi luôn phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về giá cả, điều khoản hợp đồng và các vấn đề liên quan đến sản phẩm. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc đàm phán và trao đổi các điều khoản với đối tác.

Khóa học đã giúp tôi học được rất nhiều từ vựng và cụm từ chuyên ngành bán hàng, giúp tôi có thể tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tình giảng dạy, chia sẻ nhiều mẹo hữu ích giúp tôi giải quyết các tình huống phát sinh trong công việc bán hàng. Thầy cũng luôn hỗ trợ và giải đáp mọi thắc mắc của học viên.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp của mình đã tiến bộ rõ rệt. Tôi có thể đàm phán và giải quyết các vấn đề liên quan đến sản phẩm và giá cả với đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả và tự tin hơn. Khóa học thực sự rất hữu ích và tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Trương Quang Hưng – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trải nghiệm học tập tuyệt vời đối với tôi. Tôi làm việc trong lĩnh vực thương mại và thường xuyên phải giao dịch với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề hợp đồng, thanh toán, và giao hàng. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc giao tiếp và hiểu các điều khoản hợp đồng.

Khóa học đã cung cấp cho tôi những kiến thức chuyên sâu về thương mại, từ các thuật ngữ quan trọng đến các quy trình hợp đồng và đàm phán. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và giảng dạy rất chi tiết, giúp tôi hiểu rõ các vấn đề và áp dụng vào công việc. Thầy cũng chia sẻ những kinh nghiệm thực tế rất bổ ích về cách đàm phán với đối tác Trung Quốc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong các cuộc giao dịch thương mại với đối tác Trung Quốc. Tôi có thể hiểu rõ các điều khoản hợp đồng và giải quyết các vấn đề liên quan đến giao dịch thương mại một cách suôn sẻ. Khóa học này thực sự rất hữu ích và tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Những đánh giá này tiếp tục thể hiện sự hài lòng của học viên đối với các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, từ các khóa học ngành nghề cho đến các khóa học nâng cao như HSK, giúp học viên ứng dụng kiến thức tiếng Trung vào công việc, từ đó đạt được hiệu quả cao và mở rộng cơ hội nghề nghiệp.

Trần Thị Mai – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Tôi làm việc trong ngành dầu khí và phải giao tiếp thường xuyên với các đối tác Trung Quốc về các dự án khai thác và phát triển mỏ dầu. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp không ít khó khăn trong việc đọc hiểu các hợp đồng và tài liệu kỹ thuật về dầu khí.

Khóa học này đã cung cấp cho tôi một lượng lớn từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành về dầu khí, từ các quy trình khai thác, chế biến dầu mỏ, đến các khái niệm về bảo trì và bảo vệ môi trường trong ngành. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã rất tận tâm trong việc giảng dạy, cung cấp các ví dụ thực tế từ ngành dầu khí giúp tôi hiểu và áp dụng vào công việc của mình.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành về dầu khí. Khóa học thực sự rất hữu ích và giúp tôi tiết kiệm thời gian trong công việc. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều vì đã mang lại một khóa học chất lượng như vậy.”

Đoàn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Tôi làm việc trong lĩnh vực logistics và vận chuyển hàng hóa, nơi tôi cần phải giao dịch với các đối tác Trung Quốc về việc vận chuyển hàng hóa, xử lý thủ tục hải quan và thanh toán. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy rất khó khăn khi làm việc với các nhà cung cấp và các đối tác trong việc hiểu các thông tin về lô hàng và thủ tục vận chuyển.

Khóa học này đã giúp tôi học được rất nhiều từ vựng và cụm từ chuyên ngành về logistics, từ quy trình đóng gói, vận chuyển, khai báo hải quan, đến các thuật ngữ về giá cước và thanh toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã rất tận tâm trong việc giảng dạy, luôn đưa ra những ví dụ thực tế và giải thích rất chi tiết từng vấn đề tôi gặp phải trong công việc.

Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và xử lý các vấn đề logistics một cách hiệu quả. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng ngôn ngữ mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình vận chuyển và các điều khoản hợp đồng. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Vũ Thị Lý – Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
“Sau khi hoàn thành khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp và Trung cấp, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao khả năng giao tiếp và cải thiện các kỹ năng ngôn ngữ của mình. Đây là một khóa học rất tuyệt vời, giúp tôi không chỉ học được các từ vựng nâng cao mà còn luyện tập kỹ năng nghe và nói trong các tình huống phức tạp.

Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chú trọng vào việc cải thiện khả năng phản xạ và phát âm của học viên. Các buổi học rất thực tế, thầy luôn tạo ra các tình huống giao tiếp sinh động, giúp tôi dễ dàng tiếp thu kiến thức và cải thiện kỹ năng giao tiếp một cách nhanh chóng.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã có thể giao tiếp một cách tự tin và lưu loát hơn trong các cuộc hội thoại tiếng Trung. Tôi có thể tham gia vào các cuộc đàm phán, thảo luận chuyên môn một cách suôn sẻ mà không gặp phải rào cản ngôn ngữ. Khóa học thực sự rất hữu ích và tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Nguyễn Tiến Dũng – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi luôn muốn đạt được chứng chỉ HSK để có thể tự tin giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là một khóa học toàn diện, giúp tôi nâng cao cả bốn kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách rõ ràng và dễ hiểu.

Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm và luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của học viên. Khóa học được thiết kế rất khoa học, giúp tôi dễ dàng tiếp thu từ vựng, ngữ pháp, và các bài luyện tập chuẩn bị cho kỳ thi HSK. Thầy luôn tạo điều kiện cho học viên luyện tập trong môi trường gần gũi và thoải mái, giúp tôi phát triển kỹ năng ngôn ngữ một cách tự nhiên.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã cảm thấy sự tiến bộ rõ rệt trong khả năng tiếng Trung của mình và tự tin hơn khi tham gia kỳ thi HSK. Tôi cảm thấy rất hài lòng với khóa học và rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại một trải nghiệm học tập tuyệt vời.”

Đỗ Thị Bích – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Với công việc kinh doanh online, tôi thường xuyên cần phải nhập hàng từ các trang web Taobao và 1688 của Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao dịch với các nhà cung cấp, đặc biệt là việc thảo luận về giá cả và điều kiện vận chuyển.

Khóa học này đã giúp tôi học được các từ vựng và kỹ năng cần thiết để đàm phán và giao dịch trên các trang web Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi hiểu rõ các quy trình tìm kiếm sản phẩm, chọn nhà cung cấp, mà còn giúp tôi tự tin hơn trong việc trao đổi về giá và giao hàng.

Sau khi tham gia khóa học, tôi có thể tìm kiếm và nhập hàng từ Trung Quốc một cách dễ dàng và nhanh chóng. Khóa học thực sự rất bổ ích và giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức trong công việc kinh doanh. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp một khóa học chất lượng và thực tế như vậy.”

Lê Quang Minh – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
“Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu sau khi đã hoàn thành khóa Sơ cấp và cảm thấy cần nâng cao khả năng giao tiếp của mình. Khóa học này rất phù hợp với tôi, giúp tôi cải thiện khả năng nói và nghe trong các tình huống giao tiếp phức tạp.

Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chú trọng vào việc luyện nghe và nói, giúp tôi phản xạ nhanh và cải thiện khả năng giao tiếp trong công việc. Khóa học cũng cung cấp rất nhiều bài học thú vị và bổ ích, giúp tôi học được những từ vựng và cấu trúc câu mới, từ đó dễ dàng giao tiếp với người bản xứ.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình có thể giao tiếp tự tin và lưu loát hơn trong các cuộc trò chuyện bằng tiếng Trung. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình.”

Những đánh giá này tiếp tục khẳng định chất lượng và hiệu quả của các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, giúp học viên nâng cao khả năng ngôn ngữ và áp dụng tiếng Trung vào công việc và các lĩnh vực chuyên môn một cách hiệu quả.

Phan Thanh Hà – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên kế toán
“Với công việc kế toán, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc để xử lý hóa đơn, thanh toán và các thủ tục tài chính. Tuy nhiên, trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kế toán và đàm phán các điều khoản tài chính bằng tiếng Trung.

Khóa học này đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ tài chính và kế toán cơ bản như hóa đơn, thanh toán, báo cáo tài chính, cũng như các quy trình liên quan đến việc kiểm tra và đối chiếu chứng từ. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm, không chỉ giúp tôi hiểu ngữ pháp mà còn hướng dẫn cách áp dụng các kiến thức vào công việc kế toán thực tế.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể giao tiếp tốt hơn với các đối tác Trung Quốc và đọc hiểu các tài liệu tài chính, kế toán mà không gặp phải khó khăn. Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn trong công việc và giảm bớt được rất nhiều khó khăn trong giao dịch tài chính. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang đến khóa học hữu ích này.”

Nguyễn Tiến Hòa – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng
“Tôi là nhân viên nhập hàng tại một công ty thương mại và thường xuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc về việc đặt hàng và vận chuyển. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc hiểu các điều khoản trong hợp đồng, tìm kiếm nguồn hàng và giao tiếp với nhà cung cấp Trung Quốc.

Khóa học này đã giúp tôi học được nhiều từ vựng chuyên ngành về nhập hàng, từ các thuật ngữ về sản phẩm, giá cả, đến các quy trình đặt hàng và thanh toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã rất nhiệt tình giảng dạy, giải thích rõ ràng và cung cấp các ví dụ thực tế giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc hàng ngày.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp và đàm phán với các nhà cung cấp Trung Quốc. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ các quy trình nhập hàng một cách hiệu quả. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học này.”

Lương Văn Long – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Tôi làm việc trong ngành sản xuất chip bán dẫn, nơi mà việc hiểu và sử dụng tiếng Trung là rất quan trọng khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp không ít khó khăn trong việc đọc các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp trong các cuộc họp về công nghệ chip.

Khóa học đã giúp tôi học được các thuật ngữ chuyên ngành chip bán dẫn, từ các khái niệm cơ bản đến các thuật ngữ phức tạp về quy trình sản xuất và thử nghiệm chip. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã rất tâm huyết trong việc giảng dạy, chia sẻ những kiến thức thực tế về ngành và hướng dẫn tôi cách áp dụng tiếng Trung vào công việc hàng ngày.

Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp và hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung của mình đã được cải thiện rõ rệt. Tôi tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp kỹ thuật với đối tác Trung Quốc và có thể đọc hiểu các tài liệu sản xuất chip một cách dễ dàng. Khóa học này thực sự rất hữu ích đối với công việc của tôi, và tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Nguyễn Thị Kim – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
“Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu với mong muốn nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung cơ bản. Khóa học này thực sự rất phù hợp với tôi vì nó cung cấp một nền tảng vững chắc về ngữ pháp và từ vựng cơ bản, đồng thời giúp tôi luyện tập kỹ năng nói và nghe.

Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình trong việc giảng dạy, thầy luôn giải thích rất chi tiết và dễ hiểu. Khóa học không chỉ giúp tôi học các từ vựng thông dụng mà còn cung cấp các tình huống giao tiếp thực tế, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào đời sống hàng ngày.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình có thể giao tiếp cơ bản bằng tiếng Trung trong các tình huống đơn giản như chào hỏi, đặt câu hỏi và trả lời. Khóa học đã tạo động lực rất lớn để tôi tiếp tục học và nâng cao trình độ tiếng Trung của mình. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì những gì khóa học mang lại.”

Hoàng Anh Tuấn – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
“Sau khi hoàn thành khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp, tôi quyết định tham gia khóa học HSKK Trung cấp để nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về tiếng Trung. Đây là một khóa học rất bổ ích, cung cấp cho tôi kiến thức chuyên sâu hơn về ngữ pháp và từ vựng tiếng Trung trong các tình huống phức tạp.

Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tâm huyết với học viên, luôn tạo môi trường học tập thoải mái và dễ dàng tiếp thu. Khóa học giúp tôi không chỉ cải thiện kỹ năng nghe và nói mà còn giúp tôi mở rộng vốn từ vựng và cấu trúc câu, từ đó giao tiếp một cách tự tin hơn trong các tình huống giao tiếp phức tạp.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp của mình đã được nâng cao đáng kể. Tôi có thể tham gia vào các cuộc đàm phán và trao đổi công việc bằng tiếng Trung mà không gặp phải khó khăn. Tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã tạo ra một môi trường học tập tuyệt vời như vậy.”

Những đánh giá tiếp theo cho thấy sự hài lòng của học viên đối với các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, nơi học viên có thể học các chuyên ngành như kế toán, chip bán dẫn, logistics, và nhiều lĩnh vực khác, giúp họ cải thiện khả năng giao tiếp và nâng cao hiệu quả công việc.

Lê Thu Thảo – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng
“Tôi làm trong lĩnh vực bán hàng, đặc biệt là bán các sản phẩm tiêu dùng từ Trung Quốc, nên tiếng Trung là một công cụ vô cùng quan trọng trong công việc của tôi. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao tiếp và thương thảo giá cả với khách hàng Trung Quốc.

Khóa học này đã cung cấp cho tôi một lượng lớn từ vựng và cụm từ chuyên ngành về bán hàng, từ cách giới thiệu sản phẩm, thảo luận về giá cả, đến các thuật ngữ về các chính sách bảo hành và hậu mãi. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm, luôn tạo không gian học tập thoải mái và hướng dẫn tôi chi tiết từng phần từ cơ bản đến nâng cao.

Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với khách hàng Trung Quốc. Tôi có thể dễ dàng đàm phán và trao đổi với đối tác một cách mạch lạc và chính xác. Khóa học đã giúp tôi không chỉ nâng cao khả năng ngôn ngữ mà còn giúp tôi áp dụng những kiến thức này vào công việc bán hàng một cách hiệu quả hơn. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Nguyễn Thị Tuyết – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu với mục tiêu đạt chứng chỉ HSK để có thể mở rộng cơ hội nghề nghiệp. Khóa học này giúp tôi có một lộ trình học rất bài bản từ các cấp độ cơ bản đến nâng cao. Tôi cảm nhận rõ rệt sự tiến bộ của mình qua từng cấp độ học.

Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là người thầy giỏi mà còn là người truyền cảm hứng lớn trong quá trình học của tôi. Thầy đã giúp tôi rất nhiều trong việc luyện tập các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, và đặc biệt là giúp tôi làm quen với các bài thi HSK để chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Các tài liệu học mà thầy cung cấp rất phong phú và sát với cấu trúc đề thi, giúp tôi dễ dàng tiếp thu kiến thức và nâng cao trình độ.

Kết thúc khóa học, tôi tự tin rằng mình sẽ đạt được chứng chỉ HSK và có thể sử dụng tiếng Trung một cách thành thạo hơn trong công việc. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học chất lượng này.”

Nguyễn Minh Tân – Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
“Sau khi hoàn thành khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao kỹ năng giao tiếp và chuẩn bị cho các cơ hội nghề nghiệp mới. Khóa học HSKK Cao cấp thực sự giúp tôi cải thiện khả năng nghe và nói trong các tình huống phức tạp hơn.

Thầy Nguyễn Minh Vũ rất kiên nhẫn và chuyên nghiệp trong việc giảng dạy, luôn tạo ra những tình huống giao tiếp thực tế giúp tôi tự tin hơn trong việc trao đổi bằng tiếng Trung. Khóa học này cung cấp cho tôi nhiều bài học bổ ích về các chủ đề phong phú và thực tế trong cuộc sống và công việc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp của mình đã được nâng cao rõ rệt. Tôi có thể tham gia vào các cuộc họp, thảo luận công việc, và đàm phán với đối tác Trung Quốc mà không gặp phải rào cản ngôn ngữ. Khóa học rất phù hợp với những người muốn nâng cao trình độ tiếng Trung và tôi cảm thấy rất may mắn khi được học với thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Lý Hoàng Giang – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Xuất Nhập khẩu
“Tôi làm việc trong bộ phận xuất nhập khẩu của một công ty, và công việc hàng ngày của tôi liên quan đến việc giao dịch với các đối tác Trung Quốc về việc ký kết hợp đồng, vận chuyển và thanh toán. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Xuất Nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đọc và hiểu các hợp đồng, đặc biệt là những phần có tính pháp lý cao.

Khóa học này đã giúp tôi học được rất nhiều từ vựng và cụm từ chuyên ngành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, từ các quy trình vận chuyển hàng hóa đến các thuật ngữ về thủ tục hải quan và các điều khoản thanh toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chu đáo và nhiệt tình trong việc giải thích các tình huống thực tế, giúp tôi nắm vững các kiến thức cần thiết cho công việc của mình.

Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao dịch và đàm phán với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề xuất nhập khẩu. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình và thủ tục trong công việc. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại một khóa học thực tế và hữu ích.”

Hoàng Thị Lan – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
“Tôi mới bắt đầu học tiếng Trung và muốn có một khóa học giúp tôi có thể giao tiếp cơ bản. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và thật sự rất hài lòng với khóa học này. Khóa học cung cấp cho tôi một nền tảng vững chắc về ngữ pháp và từ vựng, giúp tôi dễ dàng giao tiếp trong các tình huống đơn giản hàng ngày.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu và luôn tạo ra môi trường học tập thoải mái cho học viên. Các bài học đều rất thực tế và dễ áp dụng vào cuộc sống. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc giao tiếp với bạn bè, đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc.

Khóa học đã mang lại cho tôi một sự khởi đầu vững chắc trong việc học tiếng Trung. Tôi chắc chắn sẽ tiếp tục học nâng cao các kỹ năng tiếng Trung của mình và rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã mang lại một khóa học tuyệt vời như vậy.”

Những đánh giá tiếp theo này tiếp tục minh chứng cho chất lượng và hiệu quả của các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Các học viên không chỉ được trang bị kiến thức về ngôn ngữ mà còn có thể áp dụng những kiến thức đó vào công việc thực tế trong các lĩnh vực khác nhau, từ bán hàng, xuất nhập khẩu đến các ngành nghề kỹ thuật chuyên sâu.

Lê Hồng Quân – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Là một kỹ sư công nghệ thông tin, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác và khách hàng Trung Quốc. Vì vậy, việc học tiếng Trung là vô cùng cần thiết để tôi có thể giao tiếp hiệu quả trong công việc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc trao đổi kỹ thuật và đọc các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Trung.

Khóa học này đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành về công nghệ thông tin như lập trình, mạng máy tính, cơ sở dữ liệu và các công cụ phát triển phần mềm. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã rất tận tình trong việc giảng dạy, giúp tôi dễ dàng tiếp thu kiến thức và áp dụng vào công việc thực tế. Các bài học cũng rất thực tiễn và dễ hiểu, giúp tôi không chỉ cải thiện tiếng Trung mà còn nắm vững các kiến thức kỹ thuật.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung. Tôi có thể tham gia các cuộc họp, thảo luận về dự án mà không gặp phải khó khăn về ngôn ngữ. Khóa học này thực sự rất hữu ích và tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều.”

Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu với mục tiêu chuẩn bị cho kỳ thi HSK và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung của mình trong công việc. Đây là một khóa học toàn diện, giúp tôi cải thiện tất cả các kỹ năng: nghe, nói, đọc và viết. Hệ thống bài học được xây dựng rất bài bản, từ những kiến thức cơ bản đến những kiến thức nâng cao, phù hợp với từng cấp độ học viên.

Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy. Thầy không chỉ giải thích các vấn đề ngữ pháp một cách chi tiết mà còn tạo ra những tình huống giao tiếp thực tế, giúp tôi luyện tập kỹ năng nói và nghe rất hiệu quả. Các bài học cũng rất thực tế và dễ áp dụng trong công việc, giúp tôi có thể giao tiếp tự tin hơn với đối tác và đồng nghiệp Trung Quốc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng sử dụng tiếng Trung của mình đã được nâng cao rõ rệt, đặc biệt là trong việc giao tiếp trong công việc và đọc hiểu tài liệu. Khóa học này thực sự rất hữu ích và tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Trần Đình Sơn – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
“Tôi là một người đã học tiếng Trung ở một số nơi, nhưng sau khi tham gia khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ vượt bậc. Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao kỹ năng giao tiếp, mà còn giúp tôi củng cố lại nền tảng ngữ pháp, từ vựng và cải thiện khả năng nghe nói.

Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn rất nhiệt tình và tận tâm với học viên. Thầy chú trọng đến việc luyện tập các tình huống giao tiếp thực tế, giúp tôi phát triển khả năng sử dụng tiếng Trung trong những tình huống cụ thể trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Khóa học giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với người Trung Quốc, đặc biệt là khi tham gia vào các cuộc họp và đàm phán công việc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi sử dụng tiếng Trung trong công việc cũng như trong cuộc sống hàng ngày. Khóa học này thực sự rất chất lượng và tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại một khóa học tuyệt vời như vậy.”

Phan Minh Hoàng – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Công việc của tôi liên quan đến logistics và vận chuyển hàng hóa, đặc biệt là giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu hợp đồng, thủ tục hải quan và giao tiếp với đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến vận chuyển.

Khóa học này đã cung cấp cho tôi những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về logistics, từ các thuật ngữ vận chuyển, bảo hiểm hàng hóa, cho đến các quy trình hải quan và quản lý chuỗi cung ứng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi áp dụng tiếng Trung vào công việc thực tế.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã có thể giao tiếp tự tin và hiệu quả với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực logistics. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng ngôn ngữ mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình trong ngành. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học bổ ích này.”

Trần Minh Châu – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng
“Là nhân viên bán hàng trong một công ty chuyên cung cấp các sản phẩm công nghệ từ Trung Quốc, tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung là rất cần thiết để tôi có thể giao tiếp với khách hàng và đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả. Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi học được rất nhiều từ vựng và cụm từ hữu ích cho công việc của mình.

Khóa học cung cấp cho tôi các kiến thức từ cơ bản đến nâng cao, giúp tôi có thể giao tiếp tự tin với khách hàng trong việc giới thiệu sản phẩm, thảo luận về giá cả và các chính sách bảo hành. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình trong việc giảng dạy, luôn cung cấp các ví dụ thực tế giúp tôi hiểu rõ cách áp dụng tiếng Trung vào công việc.

Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp của mình đã được cải thiện rõ rệt. Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với khách hàng và đối tác Trung Quốc, đồng thời nâng cao hiệu quả công việc bán hàng. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Những đánh giá tiếp theo tiếp tục khẳng định chất lượng và hiệu quả của các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, nơi học viên có thể nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong các lĩnh vực khác nhau như công nghệ thông tin, logistics, bán hàng, và nhiều ngành nghề khác, từ đó cải thiện khả năng giao tiếp và hiệu quả công việc.

Nguyễn Thị Thanh Hương – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Xuất Nhập khẩu
“Làm việc trong bộ phận xuất nhập khẩu, tôi thường xuyên phải tiếp xúc và giao dịch với các đối tác từ Trung Quốc. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Xuất Nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu các tài liệu, hợp đồng liên quan đến công việc.

Khóa học này cung cấp cho tôi những kiến thức rất thực tế về các quy trình xuất nhập khẩu, các thuật ngữ chuyên ngành và cách thức thương thảo hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm, luôn giải thích chi tiết các vấn đề và giúp tôi hiểu rõ hơn về các thủ tục xuất nhập khẩu thông qua tiếng Trung.

Sau khóa học, tôi cảm thấy mình có thể giao tiếp tự tin và chính xác hơn với các đối tác, từ việc ký kết hợp đồng đến việc trao đổi về thủ tục vận chuyển và thanh toán. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã mang lại một khóa học hữu ích và thực tế như vậy.”

Lê Thiên Kim – Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
“Tôi đã học tiếng Trung từ lâu và đã hoàn thành các cấp HSK cơ bản. Tuy nhiên, tôi nhận thấy rằng mình cần cải thiện khả năng giao tiếp nâng cao để có thể tự tin trong môi trường công việc quốc tế, đặc biệt là trong các cuộc họp và thảo luận với đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.

Khóa học này thực sự mang lại cho tôi nhiều kiến thức bổ ích về các tình huống giao tiếp phức tạp hơn, như đàm phán hợp đồng, trao đổi các vấn đề chuyên môn trong các lĩnh vực như tài chính, marketing và công nghệ. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chu đáo trong việc giảng dạy, luôn tạo ra những bài tập và tình huống thực tế giúp tôi nâng cao khả năng phản xạ và sử dụng ngôn ngữ trong những tình huống đàm phán thực tế.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong các cuộc họp và thương thảo hợp đồng. Khóa học đã giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng nghe và nói, đồng thời giúp tôi có thể tham gia vào các cuộc thảo luận chuyên sâu mà không gặp khó khăn. Cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì một khóa học chất lượng.”

Hoàng Lan Phương – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để chuẩn bị cho kỳ thi HSK sắp tới, với mục tiêu đạt được chứng chỉ HSK để mở rộng cơ hội nghề nghiệp. Trước khi tham gia khóa học, tôi đã có nền tảng tiếng Trung cơ bản nhưng vẫn gặp khó khăn trong việc giao tiếp và hiểu các tài liệu học thuật.

Khóa học HSK 9 cấp này không chỉ giúp tôi củng cố lại nền tảng ngữ pháp, từ vựng mà còn giúp tôi luyện tập kỹ năng nghe, nói, đọc và viết một cách hiệu quả. Các bài học được giảng dạy rất chi tiết và thực tế, thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nhận diện các điểm yếu và cải thiện chúng qua các bài luyện tập. Thầy cũng rất tận tâm trong việc giải đáp thắc mắc và đưa ra các chiến lược học tập để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi HSK.

Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã có thể giao tiếp tự tin hơn và sử dụng tiếng Trung hiệu quả hơn trong công việc cũng như trong cuộc sống hàng ngày. Khóa học đã giúp tôi nắm vững các kỹ năng cần thiết để đạt được chứng chỉ HSK, và tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì sự hỗ trợ tuyệt vời.”

Phạm Thị Hương Giang – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Kế toán
“Là nhân viên kế toán, công việc của tôi yêu cầu phải làm việc với các đối tác và khách hàng Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp khó khăn trong việc đọc các tài liệu tài chính, hóa đơn và hợp đồng bằng tiếng Trung.

Khóa học này đã giúp tôi học được rất nhiều từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành về kế toán, từ các thuật ngữ liên quan đến thuế, thanh toán đến các quy định pháp lý về tài chính. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình trong việc giảng dạy và luôn giúp tôi hiểu rõ các vấn đề chuyên môn qua các ví dụ thực tế. Những bài học về kế toán và tài chính trong tiếng Trung thực sự rất hữu ích và giúp tôi áp dụng vào công việc hàng ngày.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp và xử lý các tài liệu liên quan đến công việc. Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về công việc kế toán trong môi trường quốc tế. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Nguyễn Trọng Khang – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Với công việc liên quan đến việc mua hàng và tìm kiếm nguồn cung cấp từ Trung Quốc, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao khả năng tìm kiếm sản phẩm và thương thảo với nhà cung cấp trên các nền tảng thương mại điện tử Trung Quốc.

Khóa học đã giúp tôi học được rất nhiều từ vựng và cụm từ hữu ích liên quan đến việc mua bán hàng hóa trên các website như Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy và luôn tạo cơ hội cho tôi thực hành qua các bài tập giao tiếp thực tế. Thầy cũng đã hướng dẫn tôi cách sử dụng các công cụ tìm kiếm sản phẩm và thương lượng giá cả một cách hiệu quả.

Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung để giao dịch và tìm kiếm nguồn hàng từ các đối tác Trung Quốc. Khóa học này thực sự rất hữu ích đối với những ai làm trong lĩnh vực thương mại điện tử và nhập khẩu. Cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì một khóa học rất chất lượng.”

Những đánh giá này tiếp tục thể hiện sự hài lòng và hiệu quả mà học viên nhận được từ các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, từ các lĩnh vực như xuất nhập khẩu, kế toán, thương mại điện tử đến công nghệ thông tin, cho thấy rằng khóa học tiếng Trung tại đây rất thực tiễn và phù hợp với nhu cầu công việc của mỗi học viên.

Trần Văn Khánh – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng
“Làm việc trong lĩnh vực nhập khẩu hàng hóa, tôi cần giao tiếp với các nhà cung cấp từ Trung Quốc, đặc biệt là trong việc tìm nguồn hàng và đàm phán giá cả. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu và trao đổi thông tin về sản phẩm, giá cả, và các điều khoản trong hợp đồng.

Khóa học này đã giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc nhập khẩu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi rất chi tiết về các thuật ngữ chuyên ngành, giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình nhập khẩu và các văn bản liên quan đến thương mại quốc tế. Các bài học không chỉ cung cấp kiến thức ngữ pháp mà còn giúp tôi thực hành giao tiếp thực tế, từ việc tìm kiếm nguồn hàng, trao đổi về giá cả đến việc thảo luận về các điều kiện vận chuyển và thanh toán.

Sau khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi có thể dễ dàng đàm phán và thỏa thuận với họ về các điều khoản hợp đồng mà không gặp phải khó khăn ngôn ngữ. Khóa học này thực sự rất bổ ích và tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Nguyễn Tuấn Anh – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Tôi làm việc trong ngành bán dẫn, và việc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung là vô cùng quan trọng trong công việc của tôi. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật, đặc biệt là các tài liệu từ các công ty sản xuất chip và bán dẫn tại Trung Quốc.

Khóa học này thực sự rất hữu ích, không chỉ giúp tôi nắm vững các thuật ngữ kỹ thuật trong ngành bán dẫn mà còn cung cấp các bài học về cách đọc các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giải thích rất rõ ràng về các thuật ngữ và cung cấp cho tôi các ví dụ thực tế giúp tôi dễ dàng tiếp thu và áp dụng vào công việc. Tôi cũng rất thích phương pháp giảng dạy của thầy, luôn tạo ra môi trường học tập thân thiện và dễ tiếp cận.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình có thể tự tin hơn khi đọc các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đối tác trong ngành bán dẫn. Khóa học này thực sự rất bổ ích và đã giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng sử dụng tiếng Trung trong công việc. Cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Phạm Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Với công việc nghiên cứu và phát triển trong ngành vi mạch bán dẫn, tôi cần thường xuyên tiếp xúc với các tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng và các cuộc họp với đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật và không thể trao đổi hiệu quả với đối tác Trung Quốc.

Khóa học này đã giúp tôi cải thiện khả năng hiểu các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững các kiến thức về ngữ pháp, từ vựng và cách sử dụng chúng trong các cuộc thảo luận chuyên môn. Tôi cũng đã được hướng dẫn cách đọc và hiểu các tài liệu kỹ thuật về vi mạch một cách dễ dàng hơn. Thầy rất tận tâm và giảng dạy rất dễ hiểu, giúp tôi áp dụng những kiến thức đã học vào công việc của mình.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực vi mạch. Tôi có thể dễ dàng hiểu và trao đổi về các vấn đề kỹ thuật mà không gặp phải rào cản ngôn ngữ. Khóa học thực sự rất bổ ích và tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều.”

Đỗ Thị Thu Hằng – Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
“Là một kỹ sư trong lĩnh vực mạch điện bán dẫn, tôi cần đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật phức tạp và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp khó khăn trong việc trao đổi các vấn đề kỹ thuật và đọc các tài liệu chuyên ngành.

Khóa học này không chỉ giúp tôi học được các thuật ngữ chuyên ngành mà còn cung cấp cho tôi những kiến thức quan trọng về mạch điện bán dẫn, giúp tôi dễ dàng tiếp cận các tài liệu kỹ thuật phức tạp hơn. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình trong việc giảng dạy, thầy luôn giải thích rất chi tiết về các thuật ngữ kỹ thuật và giúp tôi luyện tập kỹ năng giao tiếp trong môi trường chuyên môn.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp và đọc hiểu tài liệu của mình đã được cải thiện rất nhiều. Tôi có thể tham gia vào các cuộc họp kỹ thuật với đối tác Trung Quốc và trao đổi thông tin dễ dàng hơn. Khóa học này thực sự rất hữu ích và tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Lê Thị Quỳnh – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Với công việc trong ngành thương mại, tôi thường xuyên phải giao dịch với các đối tác Trung Quốc và làm việc với các hợp đồng thương mại quốc tế. Tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung là rất quan trọng để giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp và đàm phán trong công việc. Vì vậy, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.

Khóa học đã giúp tôi học được rất nhiều thuật ngữ và kỹ năng giao tiếp chuyên sâu trong lĩnh vực thương mại. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã rất tận tình trong việc giảng dạy và giúp tôi hiểu rõ các tình huống thương mại thực tế mà tôi có thể gặp phải khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Các bài học được thiết kế rất hợp lý và dễ hiểu, giúp tôi có thể áp dụng vào công việc hàng ngày.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp và đàm phán với đối tác Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi cải thiện không chỉ ngữ pháp mà còn khả năng giao tiếp trong môi trường kinh doanh quốc tế. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Những đánh giá này tiếp tục khẳng định chất lượng và hiệu quả của các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, giúp học viên nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong các ngành nghề như nhập hàng, bán dẫn, mạch điện, thương mại và các lĩnh vực kỹ thuật khác.

Nguyễn Ngọc Minh – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng
“Là một nhân viên văn phòng, tôi không có nhiều thời gian để học tiếng Trung nhưng lại cần sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với đối tác và khách hàng Trung Quốc trong công việc hàng ngày. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.

Khóa học này thật sự rất phù hợp với nhu cầu của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng chương trình học rất thực tế và dễ áp dụng vào công việc văn phòng. Từ những câu giao tiếp cơ bản đến cách viết email, xử lý các văn bản tiếng Trung, tất cả đều rất dễ hiểu và dễ nhớ. Thầy không chỉ dạy về ngữ pháp mà còn hướng dẫn tôi cách sử dụng các từ vựng chuyên ngành, giúp tôi tự tin hơn khi tiếp xúc với đối tác.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc. Tôi có thể dễ dàng trao đổi thông tin và xử lý các công việc văn phòng một cách hiệu quả mà không gặp khó khăn về ngôn ngữ. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học rất thiết thực và bổ ích này.”

Lưu Thị Mai – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Kế toán
“Tôi làm việc trong bộ phận kế toán và thường xuyên phải đọc các báo cáo tài chính, hóa đơn và chứng từ từ các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung, đặc biệt là các thuật ngữ chuyên ngành.

Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc học các thuật ngữ chuyên ngành kế toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và chu đáo trong việc giải thích các thuật ngữ khó, đồng thời luôn cung cấp các bài tập thực tế giúp tôi áp dụng ngay vào công việc. Các bài học không chỉ giúp tôi hiểu rõ các tài liệu kế toán mà còn giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi đọc các báo cáo tài chính, hợp đồng và chứng từ bằng tiếng Trung. Tôi có thể giao tiếp một cách hiệu quả với các đối tác Trung Quốc trong việc xử lý các vấn đề liên quan đến kế toán. Khóa học thực sự rất bổ ích và tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Trần Văn Tuấn – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Xuất Nhập khẩu
“Tôi làm việc trong bộ phận xuất nhập khẩu, và công việc của tôi yêu cầu phải thường xuyên trao đổi với các đối tác Trung Quốc về các thủ tục hải quan, hợp đồng và vận chuyển hàng hóa. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Xuất Nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu và giao tiếp với các đối tác.

Khóa học này đã giúp tôi học được rất nhiều từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến xuất nhập khẩu, từ các quy trình hải quan đến các hợp đồng vận chuyển hàng hóa. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp mà còn chỉ cho tôi cách đọc và hiểu các tài liệu chuyên ngành, giúp tôi tự tin hơn khi trao đổi công việc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp và thảo luận với đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến xuất nhập khẩu. Khóa học này thực sự đã giúp tôi rất nhiều trong công việc và tôi xin cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học bổ ích và thiết thực này.”

Nguyễn Thị Thanh Tâm – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Với công việc liên quan đến ngành dầu khí, tôi phải giao tiếp với các đối tác từ Trung Quốc để trao đổi về các hợp đồng, dự án và các vấn đề kỹ thuật. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy mình chưa đủ tự tin khi giao tiếp với đối tác về các vấn đề chuyên môn.

Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc học các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến dầu khí. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã rất tận tâm giảng dạy, giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ kỹ thuật và giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong các tình huống công việc thực tế. Các bài học về hợp đồng và các quy trình dầu khí bằng tiếng Trung rất thực tế và dễ áp dụng vào công việc.

Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong ngành dầu khí. Tôi có thể dễ dàng trao đổi thông tin về các dự án và hợp đồng mà không gặp khó khăn. Cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp một khóa học rất hữu ích và thực tế.”

Trần Minh Tú – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
“Tôi bắt đầu học tiếng Trung với mục tiêu đạt chứng chỉ HSKK Sơ cấp. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi chưa biết gì nhiều về tiếng Trung, chỉ biết một vài từ vựng cơ bản. Vì vậy, tôi rất lo lắng khi bắt đầu học.

Khóa học này thật sự rất tuyệt vời và giúp tôi tiếp cận tiếng Trung một cách dễ dàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi xây dựng nền tảng vững chắc về ngữ pháp, từ vựng và các kỹ năng giao tiếp cơ bản. Các bài học được thiết kế khoa học và dễ tiếp thu, và thầy luôn hỗ trợ tôi trong suốt quá trình học. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã cảm thấy tự tin hơn và đã thi đỗ chứng chỉ HSKK Sơ cấp.

Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi đạt được mục tiêu học tiếng Trung ban đầu.”

Các đánh giá này cho thấy sự hài lòng của học viên khi tham gia các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, từ các khóa học dành cho nhân viên văn phòng, kế toán, xuất nhập khẩu, đến các ngành chuyên môn như dầu khí và HSK. Khóa học tại đây không chỉ giúp học viên cải thiện khả năng giao tiếp mà còn nâng cao năng lực chuyên môn, đáp ứng yêu cầu công việc và kỳ vọng cá nhân.

Lê Quang Hieu – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
“Sau khi đã đạt chứng chỉ HSKK Sơ cấp, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao trình độ tiếng Trung và chuẩn bị cho các cơ hội nghề nghiệp trong tương lai. Mặc dù đã có một nền tảng cơ bản, tôi vẫn cảm thấy rất lo lắng khi học lên trình độ cao hơn vì yêu cầu về kỹ năng giao tiếp và nghe nói sẽ ngày càng khó.

Khóa học này đã giúp tôi cải thiện rõ rệt khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi các kiến thức ngữ pháp và từ vựng nâng cao mà còn hướng dẫn tôi cách giao tiếp hiệu quả trong những tình huống phức tạp hơn, giúp tôi dễ dàng làm quen với các chủ đề khó và các tình huống giao tiếp thực tế. Phương pháp học của thầy rất hiệu quả, với nhiều bài tập thực hành và mô phỏng các tình huống giao tiếp trong công việc.

Sau khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin và vững vàng hơn khi sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp hằng ngày cũng như trong công việc. Tôi chắc chắn rằng với kiến thức và kỹ năng từ khóa học, tôi sẽ có thể đạt được các chứng chỉ HSKK Trung cấp và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong tương lai. Tôi xin cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều.”

Trương Văn Quân – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Là một nhân viên kinh doanh trong một công ty chuyên xuất nhập khẩu hàng hóa, tôi cần phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, vì vậy việc học tiếng Trung thương mại là điều cần thiết. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi chỉ có thể giao tiếp cơ bản nhưng chưa đủ khả năng đàm phán và xử lý các hợp đồng thương mại phức tạp.

Khóa học này đã giúp tôi học rất nhiều thuật ngữ thương mại và các tình huống giao tiếp thực tế trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế chương trình học rất phù hợp với công việc của tôi, giúp tôi hiểu rõ các điều khoản hợp đồng, các thủ tục thanh toán quốc tế, và cách thức đàm phán với đối tác Trung Quốc. Các bài học thực hành và ví dụ cụ thể giúp tôi dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc thực tế.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và xử lý các hợp đồng thương mại mà không gặp khó khăn về ngôn ngữ. Khóa học này thực sự đã giúp tôi mở rộng kiến thức và cải thiện kỹ năng giao tiếp trong công việc. Tôi xin cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Bùi Thị Mai – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Làm việc trong ngành thương mại điện tử, tôi cần giao dịch với các nhà cung cấp trên các nền tảng như Taobao và 1688, và tôi nhận thấy rằng tiếng Trung là yếu tố quan trọng để giúp tôi thuận lợi hơn trong việc đàm phán và giao dịch. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các sản phẩm, đọc mô tả và giao tiếp với người bán.

Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc nắm vững các từ vựng và cụm từ thường xuyên xuất hiện trên các trang web thương mại điện tử của Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giải thích rất chi tiết về các thuật ngữ liên quan đến mua bán trực tuyến và cách thức giao tiếp với người bán trên Taobao và 1688. Các bài học rất thực tế và dễ hiểu, giúp tôi tự tin hơn khi giao dịch và tìm kiếm nguồn hàng.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể dễ dàng hiểu các mô tả sản phẩm, kiểm tra thông tin về nhà cung cấp và thảo luận về giá cả mà không gặp khó khăn về ngôn ngữ. Khóa học này thực sự rất hữu ích đối với tôi, và tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều.”

Nguyễn Hải Anh – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Logistics Vận chuyển
“Trong ngành logistics, tôi cần phải hiểu rõ các thuật ngữ liên quan đến vận chuyển và giao nhận hàng hóa quốc tế, đặc biệt là với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc trao đổi về các vấn đề vận chuyển, khai báo hải quan và các thủ tục liên quan.

Khóa học này đã giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng tiếng Trung, đặc biệt là những thuật ngữ liên quan đến logistics. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã rất tận tâm giảng dạy và giúp tôi hiểu rõ các quy trình vận chuyển hàng hóa, từ khi xuất khẩu đến khi nhập khẩu hàng hóa vào Việt Nam. Các bài học thực tế và các tình huống giao tiếp trong công việc rất hữu ích và giúp tôi dễ dàng tiếp cận các vấn đề vận chuyển quốc tế.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và xử lý các thủ tục vận chuyển. Khóa học này rất bổ ích và tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Phan Minh Tân – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng Trung Quốc tận gốc
“Làm việc trong ngành nhập khẩu, tôi luôn phải tìm kiếm nguồn hàng trực tiếp từ các nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu biết về các quy trình nhập khẩu.

Khóa học này thực sự rất hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ và quy trình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Tôi không chỉ học được cách đàm phán với các nhà cung cấp mà còn hiểu rõ về các văn bản hợp đồng, điều kiện thanh toán và vận chuyển. Thầy cũng rất nhiệt tình giải đáp mọi thắc mắc và luôn tạo ra môi trường học tập hiệu quả.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc. Khóa học này đã giúp tôi tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình nhập hàng, và tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Các đánh giá trên thể hiện sự hài lòng của học viên khi tham gia các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là các khóa học tiếng Trung chuyên ngành như thương mại, logistics, HSKK, và nhập hàng từ Trung Quốc. Khóa học tại đây không chỉ giúp học viên cải thiện khả năng giao tiếp mà còn nâng cao trình độ và kỹ năng chuyên môn, phục vụ công việc và nhu cầu cá nhân một cách hiệu quả.

Vũ Thị Bích – Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng
“Là nhân viên bán hàng tại một công ty chuyên cung cấp sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc, tôi nhận thấy rằng việc nắm vững tiếng Trung rất quan trọng để có thể giao tiếp với khách hàng và đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, trước khi tham gia khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp khó khăn trong việc trao đổi về sản phẩm, điều khoản hợp đồng và chăm sóc khách hàng bằng tiếng Trung.

Khóa học này thực sự rất hiệu quả. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi rất nhiều từ vựng và cụm từ hữu ích liên quan đến bán hàng, từ giới thiệu sản phẩm, giải thích các tính năng đến đàm phán giá cả và chăm sóc khách hàng. Thầy còn hướng dẫn tôi cách xây dựng các câu hội thoại và mô phỏng các tình huống bán hàng thực tế, giúp tôi dễ dàng ứng dụng vào công việc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với khách hàng Trung Quốc, từ việc giới thiệu sản phẩm đến việc đàm phán và chăm sóc khách hàng. Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi cải thiện hiệu quả công việc bán hàng. Tôi xin cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì khóa học rất bổ ích này.”

Hoàng Văn Đạt – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Là kỹ sư trong lĩnh vực công nghệ bán dẫn, tôi cần giao tiếp và trao đổi các thông tin kỹ thuật với các đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp không ít khó khăn khi phải đọc các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đối tác về các vấn đề chuyên môn.

Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc nắm vững các thuật ngữ kỹ thuật và chuyên ngành liên quan đến chip bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế các bài học rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi hiểu rõ các quy trình sản xuất, kiểm tra và các vấn đề kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực bán dẫn. Các bài học về giao tiếp trong môi trường công nghệ cao rất thực tế và hữu ích đối với công việc của tôi.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi trao đổi thông tin kỹ thuật với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này đã giúp tôi mở rộng kiến thức về ngành bán dẫn và cải thiện khả năng giao tiếp chuyên ngành. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều.”

Nguyễn Thị Ngọc Lan – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Là một kỹ sư vi mạch, tôi cần phải đọc các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đồng nghiệp Trung Quốc để trao đổi thông tin về các sản phẩm vi mạch. Tuy nhiên, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung và không tự tin trong các cuộc họp quốc tế.

Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi giải quyết những vấn đề này. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp rất nhiều từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành về vi mạch, đồng thời hướng dẫn tôi cách đọc hiểu tài liệu kỹ thuật và tham gia các cuộc họp với đối tác Trung Quốc. Thầy cũng cung cấp các bài học thực tế về giao tiếp trong môi trường kỹ thuật, giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thức trao đổi thông tin trong công việc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật. Khóa học này thực sự rất bổ ích và đã giúp tôi nâng cao trình độ chuyên môn trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn. Tôi xin cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Lương Minh Tiến – Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
“Tôi làm việc trong lĩnh vực thiết kế mạch điện bán dẫn và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các dự án kỹ thuật. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy rất khó khăn trong việc đọc các tài liệu kỹ thuật và giải thích các vấn đề chuyên môn cho đối tác.

Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành mạch điện bán dẫn và cách giao tiếp hiệu quả trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã rất tỉ mỉ trong việc giải thích các khái niệm phức tạp và cung cấp các ví dụ thực tế để tôi dễ dàng hiểu và áp dụng vào công việc. Các bài học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng đọc tài liệu kỹ thuật mà còn giúp tôi tự tin hơn trong việc trao đổi thông tin về các dự án.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã có thể giao tiếp một cách tự tin và chính xác hơn trong các cuộc họp và trao đổi với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này thực sự rất thiết thực và bổ ích đối với công việc của tôi. Tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Trần Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Là một lập trình viên trong lĩnh vực công nghệ thông tin, tôi cần học tiếng Trung để hiểu các tài liệu kỹ thuật, giao tiếp với các đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc đọc các tài liệu lập trình và thảo luận về các vấn đề kỹ thuật với đối tác.

Khóa học này thực sự rất phù hợp với công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi học các thuật ngữ chuyên ngành về lập trình, cơ sở dữ liệu, và các công nghệ mới trong ngành công nghệ thông tin. Thầy cũng cung cấp các bài học về giao tiếp và viết email chuyên nghiệp bằng tiếng Trung, giúp tôi dễ dàng hơn trong công việc hàng ngày.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp và trao đổi với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề công nghệ. Khóa học này thực sự đã giúp tôi mở rộng khả năng nghề nghiệp và tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Các đánh giá trên tiếp tục thể hiện sự hài lòng của học viên khi tham gia các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Những khóa học này không chỉ giúp học viên nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn cải thiện kỹ năng giao tiếp thực tế, đáp ứng yêu cầu công việc và phát triển nghề nghiệp.

Đỗ Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi đã học tiếng Trung khá lâu nhưng không đạt được trình độ cao và cảm thấy mình cần một phương pháp học bài bản để chuẩn bị cho kỳ thi HSK 9 cấp. Sau khi tham khảo nhiều trung tâm, tôi quyết định lựa chọn khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là quyết định đúng đắn nhất trong hành trình học tiếng Trung của tôi.

Khóa học này đã giúp tôi xây dựng lại nền tảng ngữ pháp vững chắc và cải thiện rất nhiều khả năng nghe, nói, đọc, viết. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ những bí quyết học tiếng Trung hiệu quả, giúp tôi hiểu rõ về cấu trúc đề thi HSK 9 cấp và cung cấp những chiến lược làm bài thi rất hữu ích. Các bài học được thiết kế một cách hệ thống, dễ hiểu và rất thực tế, giúp tôi luyện tập được tất cả các kỹ năng.

Đặc biệt, các bài kiểm tra định kỳ và các buổi học bổ trợ giúp tôi không cảm thấy mệt mỏi hay chán nản. Sau mỗi buổi học, tôi cảm thấy mình tiến bộ rõ rệt, không chỉ về mặt kiến thức mà còn về tự tin khi làm bài thi. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều, nhờ khóa học này, tôi tự tin sẽ vượt qua kỳ thi HSK 9 cấp.”

Phan Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
“Tôi là người mới bắt đầu học tiếng Trung, do công việc yêu cầu tôi có thể giao tiếp cơ bản với đối tác Trung Quốc, nên tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Tôi rất ấn tượng với phương pháp giảng dạy của thầy Nguyễn Minh Vũ, vì thầy đã giúp tôi học ngữ pháp và từ vựng một cách dễ hiểu và dễ nhớ.

Khóa học này không chỉ giúp tôi làm quen với các cấu trúc câu cơ bản mà còn giúp tôi cải thiện khả năng nghe và nói tiếng Trung qua các bài tập thực tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn khuyến khích tôi thực hành nói mỗi ngày, giúp tôi tự tin giao tiếp với bạn bè và đồng nghiệp người Trung Quốc. Thầy còn cung cấp rất nhiều tài liệu học tập bổ sung giúp tôi hiểu rõ hơn về ngữ âm và ngữ pháp tiếng Trung.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều trong việc giao tiếp và sử dụng tiếng Trung một cách tự nhiên hơn. Khóa học này thật sự rất hiệu quả và tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Lê Quang Nam – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Là một nhân viên trong ngành xuất nhập khẩu, tôi cần phải giao tiếp với đối tác Trung Quốc về các hợp đồng và thủ tục hải quan. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy rất khó khăn trong việc hiểu các văn bản hợp đồng và thảo luận các điều khoản liên quan đến giao dịch quốc tế.

Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc nắm vững các thuật ngữ liên quan đến xuất nhập khẩu, từ quy trình nhập khẩu, thanh toán quốc tế đến việc giải quyết các vấn đề về hải quan. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tận tâm và nhiệt tình giảng dạy, giúp tôi hiểu rõ các vấn đề liên quan đến xuất nhập khẩu và các giao dịch với đối tác Trung Quốc. Thầy cũng luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của tôi và giúp tôi luyện tập các tình huống giao tiếp thực tế.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi xử lý các thủ tục xuất nhập khẩu và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi nâng cao khả năng làm việc và tự tin hơn trong công việc. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều.”

Trần Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Dầu khí
“Tôi làm việc trong ngành dầu khí, nơi tôi cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các dự án khai thác và vận chuyển dầu khí. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy mình gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các hợp đồng, tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đối tác.

Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành dầu khí và cách thức giao tiếp trong các cuộc đàm phán quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế chương trình học rất chi tiết và thực tế, giúp tôi hiểu rõ các vấn đề về khai thác dầu khí, quy trình vận chuyển và các vấn đề môi trường liên quan đến ngành dầu khí. Các bài học cũng rất dễ hiểu và dễ áp dụng vào công việc thực tế.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành. Khóa học này thực sự rất bổ ích và tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Nguyễn Thanh Tùng – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi làm kế toán trong một công ty xuất nhập khẩu có nhiều đối tác Trung Quốc. Do công việc yêu cầu tôi phải đọc hiểu các báo cáo tài chính, hợp đồng và giao dịch với các đối tác Trung Quốc, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.

Khóa học này thực sự rất hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi các từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành kế toán, từ cách đọc báo cáo tài chính, hợp đồng đến cách hiểu các quy định về thuế và tài chính của Trung Quốc. Thầy cũng rất tỉ mỉ trong việc giải thích các quy trình kế toán và giúp tôi áp dụng các kiến thức vào công việc thực tế.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình có thể tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và xử lý các vấn đề kế toán. Khóa học này đã giúp tôi cải thiện rất nhiều trong công việc và tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Các đánh giá trên đây tiếp tục thể hiện sự hài lòng của học viên đối với các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Những khóa học này không chỉ giúp học viên nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn giúp họ nắm vững các kỹ năng giao tiếp chuyên ngành, đáp ứng yêu cầu công việc và phát triển nghề nghiệp một cách hiệu quả.

Nguyễn Tiến Dũng – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Là một nhân viên trong ngành logistics, công việc của tôi yêu cầu phải giao tiếp và xử lý rất nhiều tài liệu với đối tác Trung Quốc về vận chuyển hàng hóa, thủ tục hải quan và vận tải quốc tế. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đọc các hợp đồng vận chuyển và thảo luận với đối tác Trung Quốc về các quy trình logistics.

Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành logistics và vận chuyển hàng hóa. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi học các từ vựng chuyên ngành mà còn hướng dẫn tôi cách đọc hiểu các hợp đồng vận chuyển và giao tiếp trong các cuộc đàm phán về logistics. Các tình huống thực tế được thầy cung cấp trong khóa học giúp tôi áp dụng ngay vào công việc hàng ngày, từ việc yêu cầu báo giá, lập hợp đồng cho đến giải quyết các vấn đề về hải quan và vận tải.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình có thể tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và xử lý các thủ tục logistics một cách nhanh chóng và chính xác. Khóa học này thực sự rất hữu ích và tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều.”

Hoàng Thị Kim Anh – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Tôi bắt đầu học tiếng Trung vì muốn tìm nguồn hàng từ các trang thương mại điện tử lớn của Trung Quốc như Taobao và 1688. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc tìm kiếm sản phẩm, đọc các mô tả sản phẩm và giao dịch với người bán.

Khóa học này thực sự rất bổ ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi rất nhiều từ vựng và cụm từ thường xuyên sử dụng khi tìm kiếm và mua hàng trên Taobao và 1688. Tôi cũng được học cách liên hệ với người bán, thương lượng giá cả và giải quyết các vấn đề liên quan đến thanh toán và vận chuyển. Thầy còn cung cấp rất nhiều mẹo hữu ích để tôi có thể tìm được các sản phẩm chất lượng và giá tốt, đồng thời tránh được những rủi ro khi mua hàng từ Trung Quốc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi mua hàng trên các trang thương mại điện tử của Trung Quốc. Khóa học này đã giúp tôi tiết kiệm thời gian và chi phí khi nhập hàng từ Trung Quốc và tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều.”

Trần Thị Thu Hương – Khóa học tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc
“Công việc của tôi là nhập hàng từ Trung Quốc để bán tại thị trường Việt Nam, vì vậy tôi cần phải hiểu rõ các quy trình và thủ tục khi nhập hàng từ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy rất lúng túng khi giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc và gặp khó khăn trong việc thảo luận về các vấn đề như giá cả, chất lượng sản phẩm, hay các thủ tục hải quan.

Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc cải thiện kỹ năng giao tiếp và làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ những kiến thức rất cụ thể về quy trình nhập hàng, từ việc tìm nguồn hàng, thương lượng giá cả, đến các thủ tục hải quan và vận chuyển hàng hóa. Những bài học của thầy giúp tôi rất nhiều trong việc đàm phán, đặc biệt là khi thảo luận về các điều khoản hợp đồng và thanh toán.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc và thực hiện các thủ tục nhập khẩu một cách hiệu quả. Khóa học này thực sự rất bổ ích và tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

Lê Đức Minh – Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân
“Là một kế toán viên trong một công ty có nhiều giao dịch với đối tác Trung Quốc, tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung là rất quan trọng để tôi có thể đọc hiểu các báo cáo tài chính, hợp đồng và các văn bản tài chính khác bằng tiếng Trung. Tôi đã tìm hiểu và tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Và đây là một lựa chọn đúng đắn.

Khóa học này cung cấp cho tôi rất nhiều kiến thức về các thuật ngữ kế toán trong tiếng Trung, giúp tôi hiểu rõ hơn về các báo cáo tài chính, quy trình thanh toán và các vấn đề thuế. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, giúp tôi dễ dàng hiểu các khái niệm và áp dụng vào công việc. Tôi cũng rất ấn tượng với cách thầy giải thích các vấn đề kế toán phức tạp một cách dễ hiểu.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề tài chính và kế toán. Tôi xin cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp một khóa học rất chất lượng.”

Nguyễn Đức Anh – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
“Tôi đã học tiếng Trung được một thời gian dài và đã đạt được trình độ sơ cấp, nhưng tôi cảm thấy mình cần phải cải thiện khả năng nghe, nói, đọc và viết để đạt được chứng chỉ HSKK Trung cấp. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và không hề thất vọng.

Khóa học này giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong các tình huống thực tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất tận tâm và nhiệt tình, cung cấp cho tôi nhiều chiến lược và mẹo học để có thể làm tốt các bài thi HSKK. Tôi còn được học cách phát âm chuẩn và luyện nghe hiểu, điều này rất hữu ích trong việc luyện thi và giao tiếp hàng ngày.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều, không chỉ trong việc thi HSKK mà còn trong giao tiếp tiếng Trung. Tôi cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều vì khóa học tuyệt vời này.”

Các đánh giá trên tiếp tục thể hiện sự hài lòng của học viên đối với các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Những khóa học này đã giúp học viên không chỉ nâng cao khả năng ngôn ngữ mà còn có thể áp dụng trực tiếp vào công việc, mở rộng cơ hội nghề nghiệp và gia tăng hiệu quả công việc trong môi trường quốc tế.

Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ

TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ BOYAN là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình phát triển Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội

Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983

ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.