Thứ Năm, Tháng 4 16, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu

Cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập thiết thực và hiệu quả dành cho những ai đang làm việc hoặc học tập trong lĩnh vực xuất nhập khẩu

0
362
Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (2 bình chọn)

Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu Ebook “Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu

Ngành Xuất Nhập khẩu luôn là lĩnh vực đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu, đòi hỏi những người làm việc trong ngành này không chỉ có kiến thức chuyên môn sâu rộng mà còn phải thông thạo ngôn ngữ quốc tế, đặc biệt là tiếng Anh. Nhằm đáp ứng nhu cầu đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã cho ra mắt cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu” – một tài liệu không thể thiếu dành cho những ai đang học tập và làm việc trong lĩnh vực này.

Nội dung nổi bật của cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu

Ebook “Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu” được thiết kế với nội dung phong phú và dễ tiếp cận, bao gồm:

Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Cuốn sách cung cấp hơn 1.000 từ và cụm từ tiếng Anh chuyên dụng trong lĩnh vực Xuất Nhập khẩu, được phân loại rõ ràng theo từng chủ đề như: logistics, vận tải, thủ tục hải quan, hợp đồng thương mại, thanh toán quốc tế, và nhiều lĩnh vực liên quan khác.

Ví dụ minh họa thực tế: Mỗi từ vựng được giải thích chi tiết kèm theo các ví dụ minh họa cụ thể, giúp người học dễ dàng nắm bắt ý nghĩa và cách sử dụng trong các tình huống thực tế.

Bài tập ứng dụng: Ebook đi kèm với các bài tập thực hành đa dạng, từ điền từ, dịch thuật đến viết câu và bài luận, nhằm giúp người học củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng sử dụng tiếng Anh chuyên ngành.

Phương pháp học hiệu quả: Tác giả Nguyễn Minh Vũ chia sẻ các phương pháp học từ vựng hiệu quả, giúp người học ghi nhớ lâu hơn và áp dụng một cách linh hoạt trong công việc.

Lợi ích khi sở hữu cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu

Tăng cường vốn từ vựng chuyên ngành: Với kho từ vựng phong phú, người học sẽ tự tin hơn khi giao tiếp và làm việc với các đối tác quốc tế.

Nâng cao kỹ năng ngôn ngữ: Ebook không chỉ cung cấp từ vựng mà còn giúp cải thiện các kỹ năng khác như đọc hiểu, viết và giao tiếp trong môi trường chuyên nghiệp.

Hỗ trợ công việc hiệu quả: Cuốn sách là công cụ hữu ích giúp bạn giải quyết các công việc liên quan đến hợp đồng, giao dịch quốc tế và các thủ tục Xuất Nhập khẩu một cách chuyên nghiệp.

Tiết kiệm thời gian và chi phí: Với phiên bản ebook, bạn có thể học tập mọi lúc mọi nơi, không bị giới hạn bởi không gian và thời gian.

Về tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giáo dục ngôn ngữ và Xuất Nhập khẩu. Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và biên soạn các tài liệu học thuật, ông đã giúp hàng nghìn học viên đạt được thành công trong sự nghiệp. Ebook “Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu” là một trong những tác phẩm tâm huyết của ông, được xây dựng dựa trên nhu cầu thực tiễn và mong muốn hỗ trợ cộng đồng học tập.

Hãy nhanh tay sở hữu cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ để trang bị cho mình hành trang ngôn ngữ vững chắc, sẵn sàng chinh phục mọi thử thách trong lĩnh vực Xuất Nhập khẩu!

Tính Ứng Dụng Thực Tiễn Của Cuốn Sách Từ Vựng Tiếng Anh Xuất Nhập Khẩu Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ

Cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập thiết thực và hiệu quả dành cho những ai đang làm việc hoặc học tập trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Với nội dung được biên soạn một cách chi tiết và dễ hiểu, cuốn sách không chỉ cung cấp kiến thức cơ bản mà còn mở rộng vốn từ chuyên sâu, phục vụ cho nhu cầu sử dụng thực tiễn trong công việc.

  1. Phù Hợp Với Nhiều Đối Tượng
    Nhân viên xuất nhập khẩu: Cuốn sách giúp người làm việc trong ngành dễ dàng nắm bắt các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành, từ đó giao tiếp hiệu quả với đối tác quốc tế, soạn thảo hợp đồng, hoặc xử lý các chứng từ thương mại.
    Sinh viên ngành thương mại quốc tế: Đây là nguồn tài liệu bổ trợ quý giá giúp sinh viên hiểu sâu hơn về ngôn ngữ và cách sử dụng các từ vựng trong bối cảnh thực tế.
    Người mới học: Với cách trình bày khoa học, cuốn sách phù hợp cho cả những người mới bắt đầu làm quen với lĩnh vực xuất nhập khẩu.
  2. Hệ Thống Từ Vựng Phong Phú và Đa Dạng
    Cuốn sách bao gồm:

Các từ vựng cơ bản trong thương mại quốc tế như invoice (hóa đơn), bill of lading (vận đơn), customs clearance (thông quan).
Thuật ngữ chuyên sâu về logistics, vận chuyển, bảo hiểm hàng hóa, và chuỗi cung ứng toàn cầu.
Những từ vựng này được giải thích kèm ví dụ minh họa, giúp người học hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng.

  1. Ứng Dụng Trong Giao Tiếp Thực Tiễn
    Cuốn sách còn bao gồm các mẫu câu giao tiếp thông dụng trong các tình huống như:

Thương lượng hợp đồng.
Gửi email đến đối tác quốc tế.
Giải quyết khiếu nại và tranh chấp thương mại.
Nhờ đó, người học có thể tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác hoặc tham gia các hội nghị, hội thảo quốc tế.

  1. Hỗ Trợ Trong Việc Chuẩn Bị Hồ Sơ Xuất Nhập Khẩu
    Một điểm nổi bật khác của cuốn sách là khả năng hướng dẫn sử dụng từ vựng để soạn thảo các tài liệu quan trọng như:

Hợp đồng thương mại (Commercial Contracts).
Hóa đơn (Invoices).
Chứng từ vận tải (Transport Documents).

Sách được thiết kế dưới dạng ebook, giúp người học dễ dàng tra cứu mọi lúc, mọi nơi trên các thiết bị điện tử. Điều này không chỉ tăng tính tiện lợi mà còn tối ưu hóa thời gian học tập và áp dụng thực tiễn.

Cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu của Nguyễn Minh Vũ là một công cụ học tập và làm việc hiệu quả, đáp ứng nhu cầu thực tế của người học và người làm trong ngành xuất nhập khẩu. Với nội dung sâu sắc và cách tiếp cận thực tiễn, cuốn sách không chỉ giúp nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn góp phần phát triển chuyên môn cho người sử dụng. Đây thực sự là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn chinh phục lĩnh vực thương mại quốc tế.

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu

STTTừ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu – Tiếng Trung (Phiên âm) – Tiếng Việt
1Export – 出口 (chū kǒu): Xuất khẩu
2Import – 进口 (jìn kǒu): Nhập khẩu
3Customs – 海关 (hǎi guān): Hải quan
4Freight – 货运 (huò yùn): Vận tải hàng hóa
5Bill of Lading (B/L) – 提单 (tí dān): Vận đơn
6Invoice – 发票 (fā piào): Hóa đơn
7Certificate of Origin (C/O) – 原产地证书 (yuán chǎn dì zhèng shū): Giấy chứng nhận xuất xứ
8Tariff – 关税 (guān shuì): Thuế quan
9Warehouse – 仓库 (cāng kù): Kho hàng
10Container – 集装箱 (jí zhuāng xiāng): Công-ten-nơ
11Port – 港口 (gǎng kǒu): Cảng
12Logistics – 物流 (wù liú): Logistics
13Export Declaration – 出口报关单 (chū kǒu bào guān dān): Tờ khai xuất khẩu
14Import Declaration – 进口报关单 (jìn kǒu bào guān dān): Tờ khai nhập khẩu
15Shipping Line – 航运公司 (háng yùn gōng sī): Hãng vận tải biển
16Cargo – 货物 (huò wù): Hàng hóa
17Incoterms – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Điều khoản thương mại quốc tế
18Letter of Credit (L/C) – 信用证 (xìn yòng zhèng): Thư tín dụng
19Packing List – 装箱单 (zhuāng xiāng dān): Danh sách đóng gói
20Inspection Certificate – 检验证书 (jiǎn yàn zhèng shū): Giấy chứng nhận kiểm định
21Forwarder – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Đại lý vận tải
22Demurrage – 滞留费 (zhì liú fèi): Phí lưu container
23Exchange Rate – 汇率 (huì lǜ): Tỷ giá hối đoái
24Quota – 配额 (pèi é): Hạn ngạch
25Trade Agreement – 贸易协议 (mào yì xié yì): Hiệp định thương mại
26Customs Declaration – 海关申报 (hǎi guān shēn bào): Tờ khai hải quan
27Duty-Free – 免税 (miǎn shuì): Miễn thuế
28Harmonized System Code (HS Code) – 协调制度编码 (xié tiáo zhì dù biān mǎ): Mã HS
29Bill of Exchange – 汇票 (huì piào): Hối phiếu
30Commercial Invoice – 商业发票 (shāng yè fā piào): Hóa đơn thương mại
31Port of Loading (POL) – 装货港 (zhuāng huò gǎng): Cảng bốc hàng
32Port of Discharge (POD) – 卸货港 (xiè huò gǎng): Cảng dỡ hàng
33Shipper – 发货人 (fā huò rén): Người gửi hàng
34Consignee – 收货人 (shōu huò rén): Người nhận hàng
35Transshipment – 转运 (zhuǎn yùn): Chuyển tải
36Bill of Entry – 进口申报单 (jìn kǒu shēn bào dān): Tờ khai hàng nhập
37FOB (Free on Board) – 离岸价格 (lí àn jià gé): Giá giao hàng lên tàu
38CIF (Cost, Insurance, and Freight) – 到岸价格 (dào àn jià gé): Giá gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển
39Ex-Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Giao hàng tại xưởng
40Landed Cost – 到岸成本 (dào àn chéng běn): Chi phí hàng hóa đến nơi
41Trade Barriers – 贸易壁垒 (mào yì bì lěi): Rào cản thương mại
42Quota Restriction – 配额限制 (pèi é xiàn zhì): Hạn chế hạn ngạch
43Customs Broker – 报关行 (bào guān háng): Đại lý khai hải quan
44Overseas Buyer – 海外买家 (hǎi wài mǎi jiā): Người mua nước ngoài
45Import Duty – 进口关税 (jìn kǒu guān shuì): Thuế nhập khẩu
46Export Duty – 出口关税 (chū kǒu guān shuì): Thuế xuất khẩu
47Cargo Insurance – 货物保险 (huò wù bǎo xiǎn): Bảo hiểm hàng hóa
48Shipping Instructions – 装运指示 (zhuāng yùn zhǐ shì): Hướng dẫn vận chuyển
49Trade Surplus – 贸易顺差 (mào yì shùn chā): Thặng dư thương mại
50Trade Deficit – 贸易逆差 (mào yì nì chā): Thâm hụt thương mại
51Free Trade Zone (FTZ) – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu thương mại tự do
52Customs Clearance – 通关 (tōng guān): Thông quan
53Shipping Document – 装运单据 (zhuāng yùn dān jù): Chứng từ vận chuyển
54Advance Payment – 预付款 (yù fù kuǎn): Thanh toán trước
55Balance Payment – 尾款 (wěi kuǎn): Thanh toán còn lại
56Duty Drawback – 退税 (tuì shuì): Hoàn thuế
57Non-Tariff Barriers – 非关税壁垒 (fēi guān shuì bì lěi): Rào cản phi thuế quan
58Anti-Dumping Duty – 反倾销税 (fǎn qīng xiāo shuì): Thuế chống bán phá giá
59Trade Embargo – 贸易禁运 (mào yì jìn yùn): Lệnh cấm vận thương mại
60Shipping Schedule – 航运时间表 (háng yùn shí jiān biǎo): Lịch trình vận chuyển
61Dry Port – 内陆港 (nèi lù gǎng): Cảng nội địa
62Sea Freight – 海运货物 (hǎi yùn huò wù): Hàng hóa vận chuyển đường biển
63Air Freight – 空运货物 (kōng yùn huò wù): Hàng hóa vận chuyển đường hàng không
64Land Freight – 陆运货物 (lù yùn huò wù): Hàng hóa vận chuyển đường bộ
65Packaging – 包装 (bāo zhuāng): Đóng gói
66Shipping Costs – 运费 (yùn fèi): Chi phí vận chuyển
67Transit Time – 运输时间 (yùn shū shí jiān): Thời gian vận chuyển
68Consignment – 托运 (tuō yùn): Hàng ký gửi
69Restricted Goods – 限制货物 (xiàn zhì huò wù): Hàng hóa hạn chế
70Prohibited Goods – 禁止货物 (jìn zhǐ huò wù): Hàng hóa cấm
71Trade Show – 贸易展览 (mào yì zhǎn lǎn): Hội chợ thương mại
72Warehouse Receipt – 仓库收据 (cāng kù shōu jù): Biên lai kho
73Inspection Fee – 检验费 (jiǎn yàn fèi): Phí kiểm tra
74Delivery Order (D/O) – 提货单 (tí huò dān): Lệnh giao hàng
75Overweight Cargo – 超重货物 (chāo zhòng huò wù): Hàng hóa quá trọng lượng
76Shipping Terms – 装运条款 (zhuāng yùn tiáo kuǎn): Điều khoản vận chuyển
77Overseas Market – 海外市场 (hǎi wài shì chǎng): Thị trường nước ngoài
78Domestic Market – 国内市场 (guó nèi shì chǎng): Thị trường nội địa
79Export License – 出口许可证 (chū kǒu xǔ kě zhèng): Giấy phép xuất khẩu
80Import License – 进口许可证 (jìn kǒu xǔ kě zhèng): Giấy phép nhập khẩu
81Trade Balance – 贸易平衡 (mào yì píng héng): Cán cân thương mại
82Bonded Warehouse – 保税仓库 (bǎo shuì cāng kù): Kho bảo thuế
83Cross-Border Trade – 跨境贸易 (kuà jìng mào yì): Thương mại xuyên biên giới
84Export Credit – 出口信贷 (chū kǒu xìn dài): Tín dụng xuất khẩu
85Letter of Guarantee (L/G) – 保函 (bǎo hán): Thư bảo lãnh
86Freight Forwarding – 货运代理服务 (huò yùn dài lǐ fú wù): Dịch vụ giao nhận vận tải
87Customs Duty – 海关税 (hǎi guān shuì): Thuế hải quan
88Proforma Invoice – 形式发票 (xíng shì fā piào): Hóa đơn chiếu lệ
89Shipping Manifest – 装货清单 (zhuāng huò qīng dān): Bảng kê vận chuyển
90Trade Policy – 贸易政策 (mào yì zhèng cè): Chính sách thương mại
91Freight On Board (FOB) – 装船价 (zhuāng chuán jià): Giá giao hàng lên tàu
92Gross Weight – 毛重 (máo zhòng): Trọng lượng tổng
93Net Weight – 净重 (jìng zhòng): Trọng lượng tịnh
94Volume Weight – 体积重量 (tǐ jī zhòng liàng): Trọng lượng thể tích
95Trade Commission – 贸易佣金 (mào yì yòng jīn): Hoa hồng thương mại
96Loading Dock – 装货码头 (zhuāng huò mǎ tóu): Bến bốc hàng
97Unloading Dock – 卸货码头 (xiè huò mǎ tóu): Bến dỡ hàng
98Handling Fee – 手续费 (shǒu xù fèi): Phí xử lý
99Certificate of Inspection – 检验证明书 (jiǎn yàn zhèng míng shū): Giấy chứng nhận kiểm tra
100Export Restriction – 出口限制 (chū kǒu xiàn zhì): Hạn chế xuất khẩu
101Import Restriction – 进口限制 (jìn kǒu xiàn zhì): Hạn chế nhập khẩu
102Shipping Lane – 航运线路 (háng yùn xiàn lù): Tuyến vận chuyển
103Cargo Manifest – 货物清单 (huò wù qīng dān): Bảng kê hàng hóa
104Warehouse Storage Fee – 仓储费 (cāng chǔ fèi): Phí lưu kho
105Delivery Schedule – 交货时间表 (jiāo huò shí jiān biǎo): Lịch trình giao hàng
106Freight Invoice – 运费发票 (yùn fèi fā piào): Hóa đơn vận chuyển
107Distribution Center – 配送中心 (pèi sòng zhōng xīn): Trung tâm phân phối
108Cargo Damage – 货物损坏 (huò wù sǔn huài): Hư hỏng hàng hóa
109Packaging List – 装箱单 (zhuāng xiāng dān): Danh sách đóng gói
110Carrier Liability – 承运人责任 (chéng yùn rén zé rèn): Trách nhiệm của hãng vận chuyển
111Incoterms (International Commercial Terms) – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Điều khoản thương mại quốc tế
112Freight Collect – 运费到付 (yùn fèi dào fù): Thanh toán phí vận chuyển khi nhận hàng
113Freight Prepaid – 运费预付 (yùn fèi yù fù): Phí vận chuyển trả trước
114International Trade – 国际贸易 (guó jì mào yì): Thương mại quốc tế
115Certificate of Authenticity – 真实性证明书 (zhēn shí xìng zhèng míng shū): Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
116Export Tariff – 出口税 (chū kǒu shuì): Thuế xuất khẩu
117Container Yard (CY) – 集装箱堆场 (jí zhuāng xiāng duī chǎng): Bãi container
118Customs Valuation – 海关估价 (hǎi guān gū jià): Định giá hải quan
119Inland Freight – 内陆运输 (nèi lù yùn shū): Vận chuyển nội địa
120Freight Brokerage – 运费经纪 (yùn fèi jīng jì): Dịch vụ môi giới vận tải
121Shipping Agreement – 装运协议 (zhuāng yùn xié yì): Thỏa thuận vận chuyển
122Palletized Cargo – 托盘货物 (tuō pán huò wù): Hàng hóa đóng trên pallet
123Cold Chain Logistics – 冷链物流 (lěng liàn wù liú): Logistics chuỗi lạnh
124Customs Officer – 海关官员 (hǎi guān guān yuán): Nhân viên hải quan
125Loading Capacity – 装载能力 (zhuāng zài néng lì): Khả năng tải hàng
126Bill of Entry – 进口申报单 (jìn kǒu shēn bào dān): Tờ khai nhập khẩu
127Bill of Export – 出口申报单 (chū kǒu shēn bào dān): Tờ khai xuất khẩu
128Trade Quota – 贸易配额 (mào yì pèi é): Hạn ngạch thương mại
129Certificate of Quarantine – 检疫证明书 (jiǎn yì zhèng míng shū): Giấy chứng nhận kiểm dịch
130Marine Insurance – 海运保险 (hǎi yùn bǎo xiǎn): Bảo hiểm hàng hải
131Cargo Tracking – 货物跟踪 (huò wù gēn zōng): Theo dõi hàng hóa
132Trade Dispute – 贸易纠纷 (mào yì jiū fēn): Tranh chấp thương mại
133Overseas Shipment – 海外货运 (hǎi wài huò yùn): Vận chuyển hàng hóa quốc tế
134Logistics Provider – 物流供应商 (wù liú gōng yìng shāng): Nhà cung cấp dịch vụ logistics
135Port of Discharge – 卸货港 (xiè huò gǎng): Cảng dỡ hàng
136Port of Loading – 装货港 (zhuāng huò gǎng): Cảng bốc hàng
137Shipping Lane Usage Fee – 航线使用费 (háng xiàn shǐ yòng fèi): Phí sử dụng tuyến vận chuyển
138Export Declaration – 出口报关单 (chū kǒu bào guān dān): Tờ khai hải quan xuất khẩu
139Import Declaration – 进口报关单 (jìn kǒu bào guān dān): Tờ khai hải quan nhập khẩu
140Non-Compliant Goods – 不合规货物 (bù hé guī huò wù): Hàng hóa không tuân thủ quy định
141Excess Inventory – 超量库存 (chāo liàng kù cún): Tồn kho dư thừa
142Reexport – 再出口 (zài chū kǒu): Tái xuất khẩu
143Trade Embargo Lift – 取消贸易禁运 (qǔ xiāo mào yì jìn yùn): Gỡ bỏ lệnh cấm vận thương mại
144Certificate of Origin (CO) – 原产地证明书 (yuán chǎn dì zhèng míng shū): Giấy chứng nhận xuất xứ
145Distribution Channel – 分销渠道 (fēn xiāo qú dào): Kênh phân phối
146Harmonized System Code (HS Code) – 商品协调制度编码 (shāng pǐn xié tiáo zhì dù biān mǎ): Mã hệ thống hài hòa
147Container Seal – 集装箱封条 (jí zhuāng xiāng fēng tiáo): Niêm phong container
148Loading Bay – 装货区 (zhuāng huò qū): Khu vực bốc hàng
149Unloading Bay – 卸货区 (xiè huò qū): Khu vực dỡ hàng
150Supply Chain – 供应链 (gōng yìng liàn): Chuỗi cung ứng
151Export Subsidy – 出口补贴 (chū kǒu bǔ tiē): Trợ cấp xuất khẩu
152Import Tariff – 进口关税 (jìn kǒu guān shuì): Thuế nhập khẩu
153Shipping Notice – 装运通知 (zhuāng yùn tōng zhī): Thông báo vận chuyển
154Delivery Confirmation – 交货确认 (jiāo huò què rèn): Xác nhận giao hàng
155Port Congestion – 港口拥堵 (gǎng kǒu yōng dǔ): Tắc nghẽn cảng
156Trade Liberalization – 贸易自由化 (mào yì zì yóu huà): Tự do hóa thương mại
157Customs Clearance Agent – 报关代理人 (bào guān dài lǐ rén): Đại lý thông quan
158Export Refund – 出口退税 (chū kǒu tuì shuì): Hoàn thuế xuất khẩu
159Duty-Free Zone – 免税区 (miǎn shuì qū): Khu vực miễn thuế
160Port Authority – 港务局 (gǎng wù jú): Cơ quan quản lý cảng
161Export Processing Zone (EPZ) – 出口加工区 (chū kǒu jiā gōng qū): Khu chế xuất
162Bill of Lading Terms – 提单条款 (tí dān tiáo kuǎn): Điều khoản vận đơn
163Free Carrier (FCA) – 自由承运人 (zì yóu chéng yùn rén): Giao hàng cho người chuyên chở
164Customs Inspection – 海关检查 (hǎi guān jiǎn chá): Kiểm tra hải quan
165Goods Declaration – 货物申报 (huò wù shēn bào): Tờ khai hàng hóa
166Shipping Container – 集装箱 (jí zhuāng xiāng): Container vận chuyển
167Container Terminal – 集装箱码头 (jí zhuāng xiāng mǎ tóu): Bến container
168Port Operator – 港口运营商 (gǎng kǒu yùn yíng shāng): Nhà khai thác cảng
169Customs Bond – 海关保证金 (hǎi guān bǎo zhèng jīn): Bảo lãnh hải quan
170Value-Added Tax (VAT) – 增值税 (zēng zhí shuì): Thuế giá trị gia tăng
171General Average – 共同海损 (gòng tóng hǎi sǔn): Tổn thất chung
172Exclusive Distributor – 独家代理 (dú jiā dài lǐ): Nhà phân phối độc quyền
173Air Freight – 空运 (kōng yùn): Vận chuyển hàng không
174Land Freight – 陆运 (lù yùn): Vận chuyển đường bộ
175Re-export – 再出口 (zài chū kǒu): Tái xuất khẩu
176Consignment – 委托货物 (wěi tuō huò wù): Lô hàng gửi
177Import Quota – 进口配额 (jìn kǒu pèi é): Hạn ngạch nhập khẩu
178Order Confirmation – 订单确认 (dìng dān què rèn): Xác nhận đơn hàng
179Export Documentation – 出口文件 (chū kǒu wén jiàn): Tài liệu xuất khẩu
180Backhaul – 回程运输 (huí chéng yùn shū): Vận chuyển quay lại
181Overland Transport – 陆路运输 (lù lù yùn shū): Vận chuyển đường bộ
182Repackaging – 重新包装 (chóng xīn bāo zhuāng): Đóng gói lại
183Freight Rate – 运费率 (yùn fèi lǜ): Mức phí vận chuyển
184Supply Chain Management – 供应链管理 (gōng yìng liàn guǎn lǐ): Quản lý chuỗi cung ứng
185Importer of Record – 记录进口商 (jì lù jìn kǒu shāng): Người nhập khẩu chính thức
186Export-Import Bank – 进出口银行 (jìn chū kǒu yín háng): Ngân hàng xuất nhập khẩu
187Master Bill of Lading – 总提单 (zǒng tí dān): Vận đơn chính
188Terms of Payment – 付款条款 (fù kuǎn tiáo kuǎn): Điều khoản thanh toán
189Foreign Exchange – 外汇 (wài huì): Ngoại tệ
190Trading Partner – 贸易伙伴 (mào yì huǒ bàn): Đối tác thương mại
191Bulk Cargo – 散装货物 (sǎn zhuāng huò wù): Hàng hóa rời
192Certificate of Inspection – 检验合格证 (jiǎn yàn hé gé zhèng): Giấy chứng nhận kiểm tra
193Freight Bill – 运单 (yùn dān): Hóa đơn vận chuyển
194Supply Chain Network – 供应链网络 (gōng yìng liàn wǎng luò): Mạng lưới chuỗi cung ứng
195Free On Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao tại cảng xếp hàng (FOB)
196Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá cả, bảo hiểm và vận chuyển (CIF)
197Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã nộp thuế (DDP)
198Customs Value – 海关价值 (hǎi guān jià zhí): Giá trị hải quan
199Free Alongside Ship (FAS) – 装船港船旁交货 (zhuāng chuán gǎng chuán páng jiāo huò): Giao hàng bên cạnh tàu (FAS)
200Carrier – 承运人 (chéng yùn rén): Người vận chuyển
201Warehousing – 仓储 (cāng chǔ): Kho bãi
202Inspection Certificate – 检验证书 (jiǎn yàn zhèng shū): Giấy chứng nhận kiểm tra
203Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ): Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư
204Customs Tariff – 海关税则 (hǎi guān shuì zé): Biểu thuế hải quan
205Proforma Invoice – 形式发票 (xíng shì fā piào): Hóa đơn mẫu
206Shipping Manifest – 装运清单 (zhuāng yùn qīng dān): Danh sách vận chuyển
207Demurrage – 滞留费 (zhì liú fèi): Phí lưu container quá hạn
208Storage Charges – 存储费用 (cún chǔ fèi yòng): Phí lưu kho
209Port of Entry – 进口港 (jìn kǒu gǎng): Cảng nhập khẩu
210Port of Exit – 出口港 (chū kǒu gǎng): Cảng xuất khẩu
211International Trade Agreement – 国际贸易协议 (guó jì mào yì xié yì): Hiệp định thương mại quốc tế
212Trade Barrier – 贸易壁垒 (mào yì bì lěi): Rào cản thương mại
213Overseas Supplier – 海外供应商 (hǎi wài gōng yìng shāng): Nhà cung cấp nước ngoài
214Import Duty – 进口税 (jìn kǒu shuì): Thuế nhập khẩu
215Export Duty – 出口税 (chū kǒu shuì): Thuế xuất khẩu
216Raw Materials – 原材料 (yuán cái liào): Nguyên liệu
217Semi-finished Goods – 半成品 (bàn chéng pǐn): Hàng hóa chưa hoàn thiện
218International Shipping – 国际运输 (guó jì yùn shū): Vận chuyển quốc tế
219Shipping Terms – 运费条款 (yùn fèi tiáo kuǎn): Điều khoản vận chuyển
220Customs Duties and Taxes – 海关税费 (hǎi guān shuì fèi): Thuế và phí hải quan
221Shipping Costs – 运输成本 (yùn shū chéng běn): Chi phí vận chuyển
222Trade Finance – 贸易融资 (mào yì róng zī): Tài chính thương mại
223Import Restrictions – 进口限制 (jìn kǒu xiàn zhì): Hạn chế nhập khẩu
224Export Restrictions – 出口限制 (chū kǒu xiàn zhì): Hạn chế xuất khẩu
225Import Declaration – 进口申报 (jìn kǒu shēn bào): Tờ khai nhập khẩu
226Export Declaration – 出口申报 (chū kǒu shēn bào): Tờ khai xuất khẩu
227Country of Origin – 原产地 (yuán chǎn dì): Nước xuất xứ
228Shipping Delay – 运输延迟 (yùn shū yán chí): Chậm trễ vận chuyển
229Export Clearance – 出口清关 (chū kǒu qīng guān): Thông quan xuất khẩu
230Import Clearance – 进口清关 (jìn kǒu qīng guān): Thông quan nhập khẩu
231Bulk Shipment – 散装货物运输 (sǎn zhuāng huò wù yùn shū): Vận chuyển hàng rời
232Customs Broker – 报关员 (bào guān yuán): Nhân viên hải quan
233Supplier Chain – 供应商链条 (gōng yìng shāng liàn tiáo): Chuỗi cung cấp
234Freight Forwarding – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Đại lý vận tải
235Cargo Manifest – 货物清单 (huò wù qīng dān): Danh sách hàng hóa
236Market Access – 市场准入 (shì chǎng zhǔn rù): Tiếp cận thị trường
237Global Trade – 全球贸易 (quán qiú mào yì): Thương mại toàn cầu
238Economic Sanctions – 经济制裁 (jīng jì zhì cái): Các biện pháp trừng phạt kinh tế
239Trade War – 贸易战 (mào yì zhàn): Chiến tranh thương mại
240Free Trade Zone – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu vực thương mại tự do
241Import Subsidy – 进口补贴 (jìn kǒu bǔ tiē): Trợ cấp nhập khẩu
242Trade Facilitation – 贸易便利化 (mào yì biàn lì huà): Tạo thuận lợi thương mại
243Consignment Stock – 委托库存 (wěi tuō kù cún): Hàng gửi kho
244Export Control – 出口管制 (chū kǒu guǎn zhì): Kiểm soát xuất khẩu
245Tariff Barrier – 关税壁垒 (guān shuì bì lěi): Rào cản thuế quan
246Non-Tariff Barrier – 非关税壁垒 (fēi guān shuì bì lěi): Rào cản phi thuế quan
247Risk Management – 风险管理 (fēng xiǎn guǎn lǐ): Quản lý rủi ro
248Port Charges – 港口费用 (gǎng kǒu fèi yòng): Phí cảng
249Freight Insurance – 货运保险 (huò yùn bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận tải
250International Freight Forwarder – 国际货运代理 (guó jì huò yùn dài lǐ): Đại lý vận tải quốc tế
251Customs Declaration Form – 海关申报单 (hǎi guān shēn bào dān): Mẫu tờ khai hải quan
252Landed Cost – 货物到岸成本 (huò wù dào àn chéng běn): Chi phí đến cảng
253Countertrade – 对口贸易 (duì kǒu mào yì): Thương mại đối ứng
254Freight on Board (FOB) – 装船港船上交货 (zhuāng chuán gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao trên tàu (FOB)
255Shipping Bill – 装运单 (zhuāng yùn dān): Hóa đơn vận chuyển
256Customs Value Declaration – 海关价值申报 (hǎi guān jià zhí shēn bào): Tờ khai giá trị hải quan
257Trade Credit – 贸易信用 (mào yì xìn yòng): Tín dụng thương mại
258Letter of Guarantee – 保函 (bǎo hán): Thư bảo lãnh
259Free Trade Agreement (FTA) – 自由贸易协议 (zì yóu mào yì xié yì): Hiệp định thương mại tự do
260Export Tariff – 出口关税 (chū kǒu guān shuì): Thuế xuất khẩu
261Customs Tariff – 海关税率 (hǎi guān shuì lǜ): Thuế suất hải quan
262International Trade Fair – 国际贸易博览会 (guó jì mào yì bó lǎn huì): Hội chợ thương mại quốc tế
263Government Import Restrictions – 政府进口限制 (zhèng fǔ jìn kǒu xiàn zhì): Hạn chế nhập khẩu của chính phủ
264Market Research – 市场调研 (shì chǎng tiáo yán): Nghiên cứu thị trường
265Freight Consolidation – 货物合并运输 (huò wù hé bìng yùn shū): Hợp nhất vận chuyển hàng hóa
266Customs Duty Exemption – 关税豁免 (guān shuì huò miǎn): Miễn thuế hải quan
267Country of Origin Marking – 原产地标记 (yuán chǎn dì biāo jì): Đánh dấu xuất xứ
268Market Access Agreement – 市场准入协议 (shì chǎng zhǔn rù xié yì): Thỏa thuận về việc tiếp cận thị trường
269Harmonized System (HS) Code – 协调制度代码 (xié tiáo zhì dù dài mǎ): Mã hệ thống hài hòa
270Shipping Schedule – 装运时间表 (zhuāng yùn shí jiān biǎo): Lịch trình vận chuyển
271Customs Audit – 海关审计 (hǎi guān shěn jì): Kiểm toán hải quan
272Transport Logistics – 运输物流 (yùn shū wù liú): Vận tải logistics
273Risk Assessment – 风险评估 (fēng xiǎn píng gū): Đánh giá rủi ro
274Free on Board (FOB) – 装船港船上交货 (zhuāng chuán gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao lên tàu (FOB)
275Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá đã bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển
276Cost and Freight (CFR) – 成本加运费 (chéng běn jiā yùn fèi): Giá đã bao gồm chi phí và vận chuyển
277Ex Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Giao tại xưởng
278Delivery Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã trả thuế
279Delivery Duty Unpaid (DDU) – 未完税交货 (wèi wán shuì jiāo huò): Giao hàng chưa trả thuế
280Import Documentation – 进口文件 (jìn kǒu wén jiàn): Tài liệu nhập khẩu
281Cargo Handling – 货物搬运 (huò wù bān yùn): Xử lý hàng hóa
282Air Freight – 空运 (kōng yùn): Vận chuyển bằng đường hàng không
283Sea Freight – 海运 (hǎi yùn): Vận chuyển bằng đường biển
284Land Freight – 陆运 (lù yùn): Vận chuyển bằng đường bộ
285Multimodal Transport – 多式联运 (duō shì lián yùn): Vận tải đa phương thức
286Customs Broker – 报关代理 (bào guān dài lǐ): Đại lý hải quan
287Import Permit – 进口许可 (jìn kǒu xǔ kě): Giấy phép nhập khẩu
288Export Permit – 出口许可 (chū kǒu xǔ kě): Giấy phép xuất khẩu
289Transaction Costs – 交易成本 (jiāo yì chéng běn): Chi phí giao dịch
290Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Điều kiện giao hàng quốc tế (Incoterms)
291Shipping Insurance – 运输保险 (yùn shū bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận chuyển
292Customs Clearance – 清关 (qīng guān): Thông quan
293Freight Payment Terms – 运费支付条款 (yùn fèi zhī fù tiáo kuǎn): Điều khoản thanh toán vận chuyển
294Import-Export Trade – 进出口贸易 (jìn chū kǒu mào yì): Thương mại xuất nhập khẩu
295Value Added Tax (VAT) – 增值税 (zēng zhí shuì): Thuế giá trị gia tăng
296Goods in Transit – 在途货物 (zài tú huò wù): Hàng hóa trong quá trình vận chuyển
297Export Quota – 出口配额 (chū kǒu pèi é): Hạn ngạch xuất khẩu
298International Trade Regulations – 国际贸易法规 (guó jì mào yì fǎ guī): Quy định thương mại quốc tế
299Exchange Rate Risk – 汇率风险 (huì lǜ fēng xiǎn): Rủi ro tỷ giá
300Payment Terms – 付款条款 (fù kuǎn tiáo kuǎn): Điều khoản thanh toán
301Letter of Credit (LC) – 信用证 (xìn yòng zhèng): Thư tín dụng
302Bank Draft – 银行汇票 (yín háng huì piào): Hối phiếu ngân hàng
303Open Account – 开放账户 (kāi fàng zhàng hù): Mở tài khoản thanh toán
304Import Duty Exemption – 进口免税 (jìn kǒu miǎn shuì): Miễn thuế nhập khẩu
305Market Entry Strategy – 市场进入战略 (shì chǎng jìn rù zhàn lüè): Chiến lược gia nhập thị trường
306Duty-Free Goods – 免税商品 (miǎn shuì shāng pǐn): Hàng miễn thuế
307Trade Financing – 贸易融资 (mào yì róng zī): Tài trợ thương mại
308International Payment – 国际支付 (guó jì zhī fù): Thanh toán quốc tế
309Currency Conversion – 货币兑换 (huò bì duì huàn): Chuyển đổi tiền tệ
310Customs Warehouse – 海关仓库 (hǎi guān cāng kù): Kho hải quan
311Import Tariff Quota – 进口关税配额 (jìn kǒu guān shuì pèi é): Hạn ngạch thuế nhập khẩu
312Exporter of Record – 出口记录人 (chū kǒu jì lù rén): Người xuất khẩu theo hồ sơ
313Importer of Record – 进口记录人 (jìn kǒu jì lù rén): Người nhập khẩu theo hồ sơ
314Re-exportation – 再出口 (zài chū kǒu): Tái xuất khẩu
315Non-Tariff Barrier – 非关税壁垒 (fēi guān shuì bì lěi): Rào cản phi thuế
316Export Subsidy – 出口补贴 (chū kǒu bǔ tiē): Chính sách trợ cấp xuất khẩu
317Export Documentation – 出口文件 (chū kǒu wén jiàn): Hồ sơ xuất khẩu
318Import Documentation – 进口文件 (jìn kǒu wén jiàn): Hồ sơ nhập khẩu
319Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao lên tàu tại cảng
320Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本加保险加运费 (chéng běn jiā bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển
321Shipping Order – 装运指令 (zhuāng yùn zhǐ lìng): Lệnh vận chuyển
322Tariff Binding – 关税约束 (guān shuì yuē shù): Cam kết về thuế
323Foreign Trade – 外贸 (wài mào): Thương mại quốc tế
324Trade Deficit – 贸易赤字 (mào yì chì zì): Thâm hụt thương mại
325Trade Surplus – 贸易盈余 (mào yì yíng yú): Thặng dư thương mại
326Import Tax – 进口税 (jìn kǒu shuì): Thuế nhập khẩu
327Export Tax – 出口税 (chū kǒu shuì): Thuế xuất khẩu
328Prohibited Goods – 禁止商品 (jìn zhǐ shāng pǐn): Hàng hóa bị cấm
329Customs Enforcement – 海关执法 (hǎi guān zhí fǎ): Thi hành pháp luật hải quan
330Export Credit Insurance – 出口信用保险 (chū kǒu xìn yòng bǎo xiǎn): Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu
331Re-exporting – 再出口 (zài chū kǒu): Tái xuất khẩu
332Supply and Demand – 供需 (gōng xū): Cung và cầu
333Consignor – 发货人 (fā huò rén): Người gửi hàng
334Import Invoice – 进口发票 (jìn kǒu fā piào): Hóa đơn nhập khẩu
335Export Invoice – 出口发票 (chū kǒu fā piào): Hóa đơn xuất khẩu
336Balance of Payments – 国际收支平衡 (guó jì shōu zhī píng héng): Cân bằng thanh toán quốc tế
337Export Management – 出口管理 (chū kǒu guǎn lǐ): Quản lý xuất khẩu
338Import Management – 进口管理 (jìn kǒu guǎn lǐ): Quản lý nhập khẩu
339Freight Charges – 运费 (yùn fèi): Phí vận chuyển
340Customs Fee – 海关费用 (hǎi guān fèi yòng): Phí hải quan
341Tax on Imports – 进口税 (jìn kǒu shuì): Thuế nhập khẩu
342Tax on Exports – 出口税 (chū kǒu shuì): Thuế xuất khẩu
343Tariff Rate – 关税税率 (guān shuì shuì lǜ): Mức thuế quan
344Port of Entry – 入境港 (rù jìng gǎng): Cảng nhập cảnh
345Import Control – 进口管制 (jìn kǒu guǎn zhì): Kiểm soát nhập khẩu
346Customs Clearance – 海关清关 (hǎi guān qīng guān): Thủ tục hải quan
347Customs Broker – 海关代理人 (hǎi guān dài lǐ rén): Đại lý hải quan
348Invoice Discrepancy – 发票差异 (fā piào chā yì): Sự khác biệt trong hóa đơn
349Most Favored Nation (MFN) – 最惠国待遇 (zuì huì guó dà yù): Đối xử tối huệ quốc
350Countertrade – 互换贸易 (hù huàn mào yì): Thương mại đối ứng
351Trade Facilitation – 贸易便利化 (mào yì biàn lì huà): Tạo thuận lợi cho thương mại
352Customs Duty Exemption – 海关免税 (hǎi guān miǎn shuì): Miễn thuế hải quan
353Reimbursement – 赔偿 (péi cháng): Hoàn trả
354Letter of Indemnity – 赔偿函 (péi cháng hán): Thư bảo đảm
355Import Credit – 进口信贷 (jìn kǒu xìn dài): Tín dụng nhập khẩu
356Export Certificate – 出口证明 (chū kǒu zhèng míng): Giấy chứng nhận xuất khẩu
357Import Certificate – 进口证明 (jìn kǒu zhèng míng): Giấy chứng nhận nhập khẩu
358Shipment Tracking – 装运跟踪 (zhuāng yùn gēn zōng): Theo dõi lô hàng
359Customs Inspection Fees – 海关检查费用 (hǎi guān jiǎn chá fèi yòng): Phí kiểm tra hải quan
360Exchange Rate – 汇率 (huì lǜ): Tỷ giá
361Direct Shipment – 直接运输 (zhí jiē yùn shū): Vận chuyển trực tiếp
362Indirect Shipment – 间接运输 (jiàn jiē yùn shū): Vận chuyển gián tiếp
363Certificate of Origin – 原产地证明 (yuán chǎn dì zhèng míng): Giấy chứng nhận xuất xứ
364Trade Sanctions – 贸易制裁 (mào yì zhì cái): Lệnh trừng phạt thương mại
365Antidumping Measures – 反倾销措施 (fǎn qīng xiāo cuò shī): Biện pháp chống bán phá giá
366Intellectual Property Rights (IPR) – 知识产权 (zhī shí chǎn quán): Quyền sở hữu trí tuệ
367Trademark – 商标 (shāng biāo): Thương hiệu
368Patent – 专利 (zhuān lì): Bằng sáng chế
369Counterfeit Goods – 假冒商品 (jiǎ mào shāng pǐn): Hàng giả
370Freight Forwarder – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Đại lý giao nhận vận tải
371Duty Drawback – 税款退还 (shuì kuǎn tuì huán): Hoàn thuế
372Currency Exchange – 外币兑换 (wài bì duì huàn): Đổi ngoại tệ
373Harmonized System Code (HS Code) – 海关编码 (hǎi guān biān mǎ): Mã HS (Hệ thống hài hòa)
374World Trade Organization (WTO) – 世界贸易组织 (shì jiè mào yì zǔ zhī): Tổ chức Thương mại Thế giới
375Most Favored Nation (MFN) Status – 最惠国待遇 (zuì huì guó dà yù): Quy chế tối huệ quốc
376Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本加保险加运费 (chéng běn jiā bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển
377Inland Transportation – 内陆运输 (nèi lù yùn shū): Vận chuyển nội địa
378Ocean Freight – 海运费用 (hǎi yùn fèi yòng): Phí vận chuyển đường biển
379Land Freight – 陆路运输 (lù lù yùn shū): Vận chuyển đường bộ
380Breakbulk Cargo – 散货 (sǎn huò): Hàng rời
381Containerized Cargo – 集装箱货物 (jí zhuāng xiāng huò wù): Hàng hóa trong container
382Shipping Line – 航运公司 (háng yùn gōng sī): Công ty vận tải biển
383Shipping Schedule – 航运时刻表 (háng yùn shí kè biǎo): Lịch trình vận chuyển
384Container Terminal – 集装箱码头 (jí zhuāng xiāng mǎ tóu): Cảng container
385Port of Loading – 装货港 (zhuāng huò gǎng): Cảng xếp hàng
386Customs Clearance Process – 清关流程 (qīng guān liú chéng): Quy trình thông quan
387Foreign Exchange Rate – 外汇汇率 (wài huì huì lǜ): Tỷ giá hối đoái
388Trade Credit Insurance – 贸易信贷保险 (mào yì xìn dài bǎo xiǎn): Bảo hiểm tín dụng thương mại
389Insurance Policy – 保险单 (bǎo xiǎn dān): Chính sách bảo hiểm
390Countertrade Agreement – 对换贸易协议 (duì huàn mào yì xié yì): Hiệp định đối ứng thương mại
391Transport Insurance – 运输保险 (yùn shū bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận chuyển
392Sea Freight – 海运费 (hǎi yùn fèi): Phí vận chuyển biển
393Land Freight – 陆路运输费用 (lù lù yùn shū fèi yòng): Phí vận chuyển đường bộ
394Air Freight Cost – 空运费用 (kōng yùn fèi yòng): Chi phí vận chuyển hàng không
395Customs Brokerage – 海关代理 (hǎi guān dài lǐ): Dịch vụ đại lý hải quan
396Shipping Invoice – 运单发票 (yùn dān fā piào): Hóa đơn vận chuyển
397Bonded Zone – 保税区 (bǎo shuì qū): Khu vực bảo thuế
398Economic Sanctions – 经济制裁 (jīng jì zhì cái): Lệnh trừng phạt kinh tế
399Documentation Fee – 文件费用 (wén jiàn fèi yòng): Phí tài liệu
400Shipping Cost – 运费 (yùn fèi): Phí vận chuyển
401Freight Invoice – 运单发票 (yùn dān fā piào): Hóa đơn vận chuyển
402Import Substitution – 进口替代 (jìn kǒu tì dài): Thay thế nhập khẩu
403Re-Export – 再出口 (zài chū kǒu): Xuất khẩu lại
404Importer – 进口商 (jìn kǒu shāng): Nhà nhập khẩu
405Exporter – 出口商 (chū kǒu shāng): Nhà xuất khẩu
406Import Processing Zone (IPZ) – 进口加工区 (jìn kǒu jiā gōng qū): Khu chế biến nhập khẩu
407Duty-Free Shop – 免税商店 (miǎn shuì shāng diàn): Cửa hàng miễn thuế
408Foreign Trade – 对外贸易 (duì wài mào yì): Thương mại quốc tế
409Non-Tariff Barriers – 非关税壁垒 (fēi guān shuì bì lěi): Rào cản phi thuế
410Consignment – 委托发货 (wěi tuō fā huò): Gửi hàng theo hợp đồng
411Sourcing – 采购 (cái gòu): Tìm nguồn cung cấp
412Trade Promotion – 贸易促进 (mào yì cù jìn): Xúc tiến thương mại
413Free Trade Agreement (FTA) – 自由贸易协定 (zì yóu mào yì xié dìng): Hiệp định thương mại tự do
414Most Favored Nation (MFN) – 最惠国待遇 (zuì huì guó dài yù): Đối xử tối huệ quốc
415Customs Duty Rate – 海关税率 (hǎi guān shuì lǜ): Mức thuế hải quan
416Import Duty Rate – 进口税率 (jìn kǒu shuì lǜ): Mức thuế nhập khẩu
417Export Duty Rate – 出口税率 (chū kǒu shuì lǜ): Mức thuế xuất khẩu
418Non-Tariff Measures – 非关税措施 (fēi guān shuì cuò shī): Biện pháp phi thuế quan
419Embargo – 禁运 (jìn yùn): Lệnh cấm vận
420Customs Declaration – 海关申报 (hǎi guān shēn bào): Khai báo hải quan
421Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Các điều khoản Incoterms
422Free On Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng trên tàu
423Cost, Insurance, Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển
424Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã trả thuế
425Delivered at Place (DAP) – 交货至指定地点 (jiāo huò zhì zhǐ dìng dì diǎn): Giao hàng đến địa điểm chỉ định
426Trade Fair – 贸易博览会 (mào yì bó lǎn huì): Hội chợ thương mại
427Supply and Demand – 供求关系 (gōng qiú guān xì): Quan hệ cung cầu
428Economic Integration – 经济一体化 (jīng jì yī tǐ huà): Hội nhập kinh tế
429Global Supply Chain – 全球供应链 (quán qiú gōng yìng liàn): Chuỗi cung ứng toàn cầu
430Trade Discount – 贸易折扣 (mào yì zhē kòu): Chiết khấu thương mại
431Prohibited Goods – 禁运商品 (jìn yùn shāng pǐn): Hàng hóa cấm vận
432Foreign Exchange – 外汇 (wài huì): Ngoại hối
433Currency Exchange Rate – 汇率 (huì lǜ): Tỷ giá hối đoái
434Open Account – 开放账户 (kāi fàng zhàng hù): Tài khoản mở
435Payment Terms – 支付条款 (zhī fù tiáo kuǎn): Điều kiện thanh toán
436Shipment Terms – 装运条款 (zhuāng yùn tiáo kuǎn): Điều kiện vận chuyển
437Export Licensing – 出口许可 (chū kǒu xǔ kě): Giấy phép xuất khẩu
438Consignment Sales – 寄售 (jì shòu): Bán theo hình thức gửi bán
439Countertrade – 对换贸易 (duì huàn mào yì): Thương mại đối ứng
440Trade Regulations – 贸易法规 (mào yì fǎ guī): Quy định thương mại
441Inward Processing – 内部加工 (nèi bù jiā gōng): Gia công nội địa
442Outward Processing – 外部加工 (wài bù jiā gōng): Gia công xuất khẩu
443Tariff Quota – 关税配额 (guān shuì pèi é): Hạn ngạch thuế quan
444Export Processing – 出口加工 (chū kǒu jiā gōng): Gia công xuất khẩu
445Re-Import – 再进口 (zài jìn kǒu): Nhập khẩu lại
446Re-Exportation – 再出口 (zài chū kǒu): Xuất khẩu lại
447Customs Clearance – 清关 (qīng guān): Thủ tục hải quan
448Harmonized System (HS) Code – 海关协调系统编码 (hǎi guān xié tiáo xì tǒng biān mǎ): Mã hệ thống hài hòa (Hệ thống HS)
449Incoterms 2020 – 2020年国际贸易术语 (2020 nián guó jì mào yì shù yǔ): Điều khoản Incoterms 2020
450Certificate of Origin – 原产地证书 (yuán chǎn dì zhèng shū): Giấy chứng nhận xuất xứ
451Proforma Invoice – 形式发票 (xíng shì fā piào): Hóa đơn tạm thời
452Bill of Lading (B/L) – 装货单 (zhuāng huò dān): Vận đơn
453Freight Forwarder – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Đại lý vận chuyển
454Letter of Guarantee – 担保函 (dān bǎo hán): Thư bảo lãnh
455Customs Broker – 报关行 (bào guān háng): Đại lý hải quan
456Market Access – 市场准入 (shì chǎng zhǔn rù): Quyền tiếp cận thị trường
457Quota System – 配额制度 (pèi é zhì dù): Hệ thống hạn ngạch
458Export Processing Zone – 出口加工区 (chū kǒu jiā gōng qū): Khu chế xuất
459Export Value – 出口价值 (chū kǒu jià zhí): Giá trị xuất khẩu
460Import Value – 进口价值 (jìn kǒu jià zhí): Giá trị nhập khẩu
461Freight Cost – 运费 (yùn fèi): Chi phí vận chuyển
462Marine Insurance – 海洋保险 (hǎi yáng bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận chuyển đường biển
463Trade Show – 贸易展览会 (mào yì zhǎn lǎn huì): Hội chợ thương mại
464Local Content Requirement – 本地内容要求 (běn dì nèi rónɡ yāo qiú): Yêu cầu nội địa hóa
465Export Promotion – 出口促进 (chū kǒu cù jìn): Thúc đẩy xuất khẩu
466Export Credit Insurance – 出口信贷保险 (chū kǒu xìn dài bǎo xiǎn): Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu
467Anti-dumping – 反倾销 (fǎn qīng xiāo): Chống bán phá giá
468Customs Bond – 海关保证金 (hǎi guān bǎo zhèng jīn): Tiền ký quỹ hải quan
469Foreign Trade – 外贸 (wài mào): Thương mại đối ngoại
470Preferential Trade – 优惠贸易 (yōu huì mào yì): Thương mại ưu đãi
471Market Penetration – 市场渗透 (shì chǎng shèn tòu): Xâm nhập thị trường
472International Marketing – 国际市场营销 (guó jì shì chǎng yíng xiāo): Tiếp thị quốc tế
473Trade Documentation – 贸易文件 (mào yì wén jiàn): Tài liệu thương mại
474Foreign Exchange Control – 外汇管制 (wài huì guǎn zhì): Kiểm soát ngoại hối
475Export Market – 出口市场 (chū kǒu shì chǎng): Thị trường xuất khẩu
476Import Market – 进口市场 (jìn kǒu shì chǎng): Thị trường nhập khẩu
477Trade Terms – 贸易条款 (mào yì tiáo kuǎn): Điều khoản thương mại
478Foreign Market – 外国市场 (wài guó shì chǎng): Thị trường nước ngoài
479Export Declaration – 出口申报 (chū kǒu shēn bào): Khai báo xuất khẩu
480Import Declaration – 进口申报 (jìn kǒu shēn bào): Khai báo nhập khẩu
481Export Trading Company – 出口贸易公司 (chū kǒu mào yì gōng sī): Công ty thương mại xuất khẩu
482Import Trading Company – 进口贸易公司 (jìn kǒu mào yì gōng sī): Công ty thương mại nhập khẩu
483Documentary Credit – 跟单信用证 (gēn dān xìn yòng zhèng): Thư tín dụng chứng từ
484Sales Contract – 销售合同 (xiāo shòu hé tóng): Hợp đồng bán hàng
485Import Permit – 进口许可证 (jìn kǒu xǔ kě zhèng): Giấy phép nhập khẩu
486Export Permit – 出口许可证 (chū kǒu xǔ kě zhèng): Giấy phép xuất khẩu
487Country of Origin – 原产国 (yuán chǎn guó): Nước xuất xứ
488Exportable Goods – 可出口商品 (kě chū kǒu shāng pǐn): Hàng hóa có thể xuất khẩu
489Importable Goods – 可进口商品 (kě jìn kǒu shāng pǐn): Hàng hóa có thể nhập khẩu
490Free Trade Zone – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu vực tự do thương mại
491Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Điều kiện thương mại quốc tế
492Currency Exchange – 外汇兑换 (wài huì duì huàn): Chuyển đổi ngoại tệ
493Harmonized System Code (HS Code) – 协调制度编码 (xié tiáo zhì dù biān mǎ): Mã hệ thống hài hòa
494Customs Broker – 海关经纪人 (hǎi guān jīng jì rén): Người môi giới hải quan
495Market Research – 市场调研 (shì chǎng diào yán): Nghiên cứu thị trường
496Global Sourcing – 全球采购 (quán qiú cǎi gòu): Tìm nguồn cung ứng toàn cầu
497Customs Tariff – 海关关税 (hǎi guān guān shuì): Thuế quan hải quan
498Trade Negotiations – 贸易谈判 (mào yì tán pàn): Đàm phán thương mại
499Economic Sanctions – 经济制裁 (jīng jì zhì cǎi): Các biện pháp trừng phạt kinh tế
500Port of Entry – 入境港口 (rù jìng gǎng kǒu): Cảng nhập cảnh
501Export Procedure – 出口程序 (chū kǒu chéng xù): Thủ tục xuất khẩu
502Import Procedure – 进口程序 (jìn kǒu chéng xù): Thủ tục nhập khẩu
503Import Regulation – 进口规定 (jìn kǒu guī dìng): Quy định nhập khẩu
504Export Regulation – 出口规定 (chū kǒu guī dìng): Quy định xuất khẩu
505International Shipping – 国际航运 (guó jì háng yùn): Vận chuyển quốc tế
506Drop Shipping – 代发货 (dài fā huò): Vận chuyển trực tiếp
507Shipping Company – 航运公司 (háng yùn gōng sī): Công ty vận chuyển
508Sea Freight – 海运费 (hǎi yùn fèi): Cước vận chuyển biển
509Air Freight – 空运费 (kōng yùn fèi): Cước vận chuyển hàng không
510Land Freight – 陆运费 (lù yùn fèi): Cước vận chuyển đường bộ
511Consolidation – 拼箱 (pīn xiāng): Ghép hàng
512FCL (Full Container Load) – 整箱货 (zhěng xiāng huò): Lô hàng đầy container
513LCL (Less than Container Load) – 拼箱货 (pīn xiāng huò): Lô hàng nhỏ hơn container
514Ex-Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Giao hàng tại cơ sở
515Cost, Insurance, Freight (CIF) – 成本、保险和运费 (chéng běn, bǎo xiǎn hé yùn fèi): Chi phí, bảo hiểm và cước vận chuyển
516Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng tại cảng xuất khẩu
517Proforma Invoice – 临时发票 (lín shí fā piào): Hóa đơn tạm thời
518Country of Origin Certificate – 原产地证书 (yuán chǎn dì zhèng shū): Giấy chứng nhận xuất xứ
519Certificate of Inspection – 检验证书 (jiǎn yàn zhèng shū): Giấy chứng nhận kiểm tra
520Certificate of Origin – 原产地证明 (yuán chǎn dì zhèng míng): Chứng từ xuất xứ
521Economic Zone – 经济区 (jīng jì qū): Khu kinh tế
522Market Penetration – 市场渗透 (shì chǎng shèn tòu): Thâm nhập thị trường
523Consumer Goods – 消费品 (xiāo fèi pǐn): Hàng tiêu dùng
524Raw Materials – 原材料 (yuán cái liào): Nguyên liệu thô
525Capital Goods – 资本品 (zī běn pǐn): Tài sản cố định
526Supply Chain Management (SCM) – 供应链管理 (gōng yìng liàn guǎn lǐ): Quản lý chuỗi cung ứng
527Outsourcing – 外包 (wài bāo): Thuê ngoài
528Countervailing Duty – 反补贴税 (fǎn bǔ tiē shuì): Thuế chống trợ cấp
529Trade Agreement – 贸易协议 (mào yì xié yì): Thỏa thuận thương mại
530Foreign Direct Investment (FDI) – 外商直接投资 (wài shāng zhí jiē tóu zī): Đầu tư trực tiếp nước ngoài
531Balance of Payments – 国际收支平衡表 (guó jì shōu zhī píng héng biǎo): Cán cân thanh toán quốc tế
532Globalization – 全球化 (quán qiú huà): Toàn cầu hóa
533International Freight – 国际货运 (guó jì huò yùn): Vận tải quốc tế
534Certificate of Authenticity – 真实性证书 (zhēn shí xìng zhèng shū): Chứng nhận tính xác thực
535Temporary Importation – 临时进口 (lín shí jìn kǒu): Nhập khẩu tạm thời
536Temporary Exportation – 临时出口 (lín shí chū kǒu): Xuất khẩu tạm thời
537Customs Tariff Schedule – 海关关税表 (hǎi guān guān shuì biǎo): Biểu thuế quan hải quan
538Import Clearance – 进口清关 (jìn kǒu qīng guān): Thủ tục thông quan nhập khẩu
539Export Clearance – 出口清关 (chū kǒu qīng guān): Thủ tục thông quan xuất khẩu
540Trade Restriction – 贸易限制 (mào yì xiàn zhì): Hạn chế thương mại
541International Supply Chain – 国际供应链 (guó jì gōng yìng liàn): Chuỗi cung ứng quốc tế
542Anti-Money Laundering – 反洗钱 (fǎn xǐ qián): Chống rửa tiền
543Sustainable Trade – 可持续贸易 (kě chí xù mào yì): Thương mại bền vững
544E-commerce – 电子商务 (diàn zǐ shāng wù): Thương mại điện tử
545Payment Terms – 付款条件 (fù kuǎn tiáo jiàn): Điều khoản thanh toán
546Delivery Terms – 交货条款 (jiāo huò tiáo kuǎn): Điều khoản giao hàng
547Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Điều kiện thương mại quốc tế (Incoterms)
548Bill of Lading – 提单 (tí dān): Vận đơn
549International Payments – 国际支付 (guó jì zhī fù): Thanh toán quốc tế
550Currency Exchange – 货币兑换 (huò bì duì huàn): Hoán đổi tiền tệ
551Cash Against Documents (CAD) – 交单付款 (jiāo dān fù kuǎn): Thanh toán bằng chứng từ
552Trade Credit – 贸易信贷 (mào yì xìn dài): Tín dụng thương mại
553Import Duty Exemption – 进口税免税 (jìn kǒu shuì miǎn shuì): Miễn thuế nhập khẩu
554Export Duty Exemption – 出口税免税 (chū kǒu shuì miǎn shuì): Miễn thuế xuất khẩu
555Laytime – 装卸时间 (zhuāng xiè shí jiān): Thời gian dỡ hàng
556Shipping Carrier – 航运公司 (háng yùn gōng sī): Công ty vận tải
557Import Quota License – 进口配额许可证 (jìn kǒu pèi é xǔ kě zhèng): Giấy phép hạn ngạch nhập khẩu
558Export Quota License – 出口配额许可证 (chū kǒu pèi é xǔ kě zhèng): Giấy phép hạn ngạch xuất khẩu
559Inward Processing – 内部加工 (nèi bù jiā gōng): Gia công nhập khẩu
560Commodity Trade – 商品贸易 (shāng pǐn mào yì): Thương mại hàng hóa
561Non-Tariff Measures (NTMs) – 非关税措施 (fēi guān shuì cuò shī): Biện pháp phi thuế quan
562Air Freight – 空运 (kōng yùn): Vận tải hàng không
563Sea Freight – 海运 (hǎi yùn): Vận tải biển
564Land Freight – 陆运 (lù yùn): Vận tải đường bộ
565Container Shipping – 集装箱运输 (jí zhuāng xiāng yùn shū): Vận chuyển container
566Customs Bond – 海关担保 (hǎi guān dān bǎo): Thế chấp hải quan
567Anti-Dumping Measures – 反倾销措施 (fǎn qīng xiāo cuò shī): Biện pháp chống bán phá giá
568Free Trade Area (FTA) – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu vực tự do thương mại
569Certificate of Conformity – 合格证书 (hé gé zhèng shū): Giấy chứng nhận phù hợp
570Trade Credit Insurance – 贸易信用保险 (mào yì xìn yòng bǎo xiǎn): Bảo hiểm tín dụng thương mại
571Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao tại cảng xuất (FOB)
572Cost and Freight (CFR) – 成本加运费 (chéng běn jiā yùn fèi): Chi phí và cước phí (CFR)
573Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Chi phí, bảo hiểm và cước phí (CIF)
574Delivery Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã trả thuế (DDP)
575Delivery Duty Unpaid (DDU) – 未完税交货 (wèi wán shuì jiāo huò): Giao hàng chưa trả thuế (DDU)
576International Trade Law – 国际贸易法 (guó jì mào yì fǎ): Luật thương mại quốc tế
577Country of Origin – 原产国 (yuán chǎn guó): Quốc gia xuất xứ
578Harmonized System (HS) Code – 海关协调系统编码 (hǎi guān xié tiáo xì tǒng biān mǎ): Mã hệ thống hài hòa (HS)
579Shipping Insurance – 航运保险 (háng yùn bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận chuyển
580Freight Forwarding Company – 货运代理公司 (huò yùn dài lǐ gōng sī): Công ty dịch vụ vận chuyển
581Payment Terms – 支付条件 (zhī fù tiáo jiàn): Điều kiện thanh toán
582Reimbursement – 报销 (bào xiāo): Hoàn trả chi phí
583Tariff Rate Quota – 关税配额税率 (guān shuì pèi é shuì lǜ): Mức thuế của hạn ngạch thuế quan
584Trade Finance – 贸易融资 (mào yì rónɡ zī): Tài chính thương mại
585Customs Duties – 海关税 (hǎi guān shuì): Thuế hải quan
586Trade Partner – 贸易伙伴 (mào yì huǒ bàn): Đối tác thương mại
587Cross-border E-commerce – 跨境电子商务 (kuà jìng diàn zǐ shāng wù): Thương mại điện tử xuyên biên giới
588Trading Company – 贸易公司 (mào yì gōng sī): Công ty thương mại
589Customs Broker – 海关经纪人 (hǎi guān jīng jì rén): Đại lý hải quan
590Insurance Policy – 保险单 (bǎo xiǎn dān): Hợp đồng bảo hiểm
591Bulk Cargo – 散货 (sǎn huò): Hàng rời
592Packaging Requirements – 包装要求 (bāo zhuāng yāo qiú): Yêu cầu đóng gói
593Incoterms – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Điều kiện thương mại quốc tế (Incoterms)
594Harmonized Tariff Schedule (HTS) – 协调关税表 (xié tiáo guān shuì biǎo): Biểu thuế hài hòa
595Trade Balance – 贸易平衡 (mào yì píng héng): Cân bằng thương mại
596Import Tax Rebate – 进口退税 (jìn kǒu tuì shuì): Hoàn thuế nhập khẩu
597Tariff Classification – 关税分类 (guān shuì fēn lèi): Phân loại thuế quan
598Logistics Service – 物流服务 (wù liú fú wù): Dịch vụ logistics
599Port of Destination – 目的港 (mù dì gǎng): Cảng đích
600Port of Origin – 起始港 (qǐ shǐ gǎng): Cảng xuất phát
601Ex Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Giao hàng tại xưởng (EXW)
602Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá bao gồm chi phí, bảo hiểm và cước vận chuyển (CIF)
603Free On Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng lên tàu (FOB)
604Carrying Capacity – 承运能力 (chéng yùn néng lì): Khả năng vận chuyển
605Shipping Weight – 装运重量 (zhuāng yùn zhòng liàng): Trọng lượng vận chuyển
606Product Certification – 产品认证 (chǎn pǐn rèn zhèng): Chứng nhận sản phẩm
607Trade Financing – 贸易融资 (mào yì rónɡ zī): Tài trợ thương mại
608Customs Duty – 关税 (guān shuì): Thuế hải quan
609Consignment – 寄售 (jì shòu): Hàng gửi bán
610End-User – 最终用户 (zuì zhōng yòng hù): Người sử dụng cuối cùng
611Dispute Resolution – 争议解决 (zhēng yì jiě jué): Giải quyết tranh chấp
612Goods Receipt – 收货单 (shōu huò dān): Phiếu nhận hàng
613Harmonized Code – 协调代码 (xié tiáo dài mǎ): Mã hài hòa
614Import Duties – 进口税 (jìn kǒu shuì): Thuế nhập khẩu
615Export Duties – 出口税 (chū kǒu shuì): Thuế xuất khẩu
616Shipping Terms – 运送条款 (yùn sòng tiáo kuǎn): Điều khoản vận chuyển
617Value of Goods – 商品价值 (shāng pǐn jià zhí): Giá trị hàng hóa
618Port Authority – 港口管理局 (gǎng kǒu guǎn lǐ jú): Cơ quan cảng
619Transshipment Port – 转运港 (zhuǎn yùn gǎng): Cảng chuyển tải
620Free Alongside Ship (FAS) – 装船港船边交货 (zhuāng chuán gǎng chuán biān jiāo huò): Giao hàng cạnh tàu (FAS)
621CIF Value – 成本加保险加运费的价值 (chéng běn jiā bǎo xiǎn jiā yùn fèi de jià zhí): Giá trị CIF
622Demurrage – 滞期费 (zhì qī fèi): Phí lưu container
623Customs Broker – 海关代理 (hǎi guān dài lǐ): Đại lý hải quan
624Commercial Risk – 商业风险 (shāng yè fēng xiǎn): Rủi ro thương mại
625Incoterms 2020 – 国际贸易术语解释通则2020 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé 2020): Điều khoản thương mại quốc tế 2020
626Customs Duty Exemption – 关税免除 (guān shuì miǎn chú): Miễn thuế hải quan
627Market Entry – 市场进入 (shì chǎng jìn rù): Thâm nhập thị trường
628Global Sourcing – 全球采购 (quán qiú cǎi gòu): Mua hàng toàn cầu
629Currency Exchange Risk – 汇率风险 (huì lǜ fēng xiǎn): Rủi ro tỷ giá
630Inward Investment – 内部投资 (nèi bù tóu zī): Đầu tư vào trong nước
631Outward Investment – 外部投资 (wài bù tóu zī): Đầu tư ra ngoài nước
632Free Trade Zone (FTZ) – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu vực thương mại tự do
633Trade Promotion – 贸易促进 (mào yì cù jìn): Thúc đẩy thương mại
634Customs Union – 关税同盟 (guān shuì tóng méng): Liên minh hải quan
635Multilateral Trade – 多边贸易 (duō biān mào yì): Thương mại đa phương
636Bilateral Trade – 双边贸易 (shuāng biān mào yì): Thương mại song phương
637Origin Certificate – 原产地证书 (yuán chǎn dì zhèng shū): Giấy chứng nhận xuất xứ
638Trade Representative – 贸易代表 (mào yì dài biǎo): Đại diện thương mại
639Foreign Trade – 外贸 (wài mào): Ngoại thương
640Customs Procedures – 海关程序 (hǎi guān chéng xù): Thủ tục hải quan
641Protectionism – 保护主义 (bǎo hù zhǔ yì): Chủ nghĩa bảo vệ thương mại
642Customs Fees – 海关费用 (hǎi guān fèi yòng): Phí hải quan
643Export Controls – 出口管制 (chū kǒu guǎn zhì): Kiểm soát xuất khẩu
644Foreign Investment – 外商投资 (wài shāng tóu zī): Đầu tư nước ngoài
645Currency Risk – 汇率风险 (huì lǜ fēng xiǎn): Rủi ro tỷ giá
646International Freight – 国际货运 (guó jì huò yùn): Vận chuyển quốc tế
647Air Freight – 空运费 (kōng yùn fèi): Phí vận chuyển hàng không
648Containerization – 集装箱化 (jí zhuāng xiāng huà): Phương pháp đóng gói container
649Free Alongside Ship (FAS) – 装船港船边交货 (zhuāng chuán gǎng chuán biān jiāo huò): Giao dọc tàu
650Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao tại cảng xếp hàng
651Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá trị bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển
652Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao đã trả thuế
653Payment Terms – 付款条件 (fù kuǎn tiáo jiàn): Điều kiện thanh toán
654Shipping Instruction – 装运指示 (zhuāng yùn zhǐ shì): Hướng dẫn vận chuyển
655Packaging Materials – 包装材料 (bāo zhuāng cái liào): Vật liệu đóng gói
656Foreign Trade Regulations – 外贸法规 (wài mào fǎ guī): Quy định về ngoại thương
657Import Regulations – 进口法规 (jìn kǒu fǎ guī): Quy định nhập khẩu
658Export Regulations – 出口法规 (chū kǒu fǎ guī): Quy định xuất khẩu
659Shipping Rate – 运输费率 (yùn shū fèi lǜ): Tỷ lệ phí vận chuyển
660Volume Discount – 数量折扣 (shù liàng zhē kòu): Giảm giá theo số lượng
661Trade Discount – 贸易折扣 (mào yì zhē kòu): Giảm giá thương mại
662International Logistics – 国际物流 (guó jì wù liú): Logistics quốc tế
663Freight Cost Calculation – 运费计算 (yùn fèi jì suàn): Tính toán chi phí vận chuyển
664Shipping Bill – 装船单 (zhuāng chuán dān): Hóa đơn vận chuyển
665Shipping Logistics – 运输物流 (yùn shū wù liú): Logistics vận chuyển
666Trade Partnership – 贸易伙伴关系 (mào yì huǒ bàn guān xì): Quan hệ đối tác thương mại
667Global Market – 全球市场 (quán qiú shì chǎng): Thị trường toàn cầu
668International Payment System – 国际支付系统 (guó jì zhī fù xì tǒng): Hệ thống thanh toán quốc tế
669Customs Classification – 海关分类 (hǎi guān fēn lèi): Phân loại hải quan
670Tariff Schedule – 关税表 (guān shuì biǎo): Biểu thuế quan
671Trade Terms and Conditions – 贸易条款与条件 (mào yì tiáo kuǎn yǔ tiáo jiàn): Điều kiện và điều khoản thương mại
672Freight Invoice – 运输发票 (yùn shū fā piào): Hóa đơn vận chuyển
673Import and Export Declaration – 进出口申报 (jìn chū kǒu shēn bào): Tờ khai xuất nhập khẩu
674Exemption from Duties – 免税 (miǎn shuì): Miễn thuế
675Port of Entry – 入境港口 (rù jìng gǎng kǒu): Cảng nhập khẩu
676Port of Exit – 出境港口 (chū jìng gǎng kǒu): Cảng xuất khẩu
677Air Cargo – 空运货物 (kōng yùn huò wù): Hàng hóa vận chuyển hàng không
678Sea Cargo – 海运货物 (hǎi yùn huò wù): Hàng hóa vận chuyển bằng đường biển
679Import-Export Business – 进出口业务 (jìn chū kǒu yè wù): Kinh doanh xuất nhập khẩu
680Trade Fair – 贸易展览会 (mào yì zhǎn lǎn huì): Hội chợ thương mại
681Shipping Agency – 航运代理 (háng yùn dài lǐ): Đại lý vận tải
682Freight Forwarding – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Dịch vụ chuyển phát hàng hóa
683Global Sourcing – 全球采购 (quán qiú cǎi gòu): Mua sắm toàn cầu
684Cargo Handling – 货物处理 (huò wù chǔ lǐ): Xử lý hàng hóa
685Duty-Free Shop – 免税店 (miǎn shuì diàn): Cửa hàng miễn thuế
686Shipping Consolidation – 运输合并 (yùn shū hé bìng): Hợp nhất vận chuyển
687Incoterms 2020 – 2020国际贸易术语解释通则 (2020 guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Điều kiện thương mại quốc tế 2020
688Re-export – 转口 (zhuǎn kǒu): Xuất khẩu lại
689Electronic Data Interchange (EDI) – 电子数据交换 (diàn zǐ shù jù jiāo huàn): Trao đổi dữ liệu điện tử
690Trade Compliance – 贸易合规 (mào yì hé guī): Tuân thủ thương mại
691Freight Forwarder – 货运代理人 (huò yùn dài lǐ rén): Người môi giới vận chuyển
692Port of Discharge – 卸货港口 (xiè huò gǎng kǒu): Cảng xả hàng
693Port of Loading – 装货港口 (zhuāng huò gǎng kǒu): Cảng bốc hàng
694Counter Trade – 反向贸易 (fǎn xiàng mào yì): Thương mại đối ứng
695Consignment – 托运 (tuō yùn): Gửi hàng
696Customs Duty Drawback – 关税退税 (guān shuì tuì shuì): Hoàn thuế hải quan
697Containerized Cargo – 集装箱货物 (jí zhuāng xiāng huò wù): Hàng hóa container
698Multimodal Transport – 多式联运 (duō shì lián yùn): Vận chuyển đa phương thức
699Express Delivery – 快递 (kuài dì): Giao hàng nhanh
700Postal Service – 邮政服务 (yóu zhèng fú wù): Dịch vụ bưu chính
701Trade Agreement – 贸易协定 (mào yì xié dìng): Hiệp định thương mại
702Trade Sanction – 贸易制裁 (mào yì zhì cǎi): Hình phạt thương mại
703Export Ban – 出口禁令 (chū kǒu jìn lìng): Lệnh cấm xuất khẩu
704Import Ban – 进口禁令 (jìn kǒu jìn lìng): Lệnh cấm nhập khẩu
705Product Specification – 产品规格 (chǎn pǐn guī gé): Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm
706International Trade Policy – 国际贸易政策 (guó jì mào yì zhèng cè): Chính sách thương mại quốc tế
707Customs Valuation – 关税评估 (guān shuì píng gū): Đánh giá hải quan
708IncoTerms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Điều kiện giao dịch thương mại quốc tế
709Shipping Mark – 装运标记 (zhuāng yùn biāo jì): Dấu hiệu vận chuyển
710Container Number – 集装箱编号 (jí zhuāng xiāng bēn hào): Số hiệu container
711Market Access – 市场准入 (shì chǎng zhǔn rù): Truy cập thị trường
712Import Export License – 进出口许可证 (jìn chū kǒu xǔ kě zhèng): Giấy phép nhập khẩu xuất khẩu
713Export Promotion – 出口促进 (chū kǒu cù jìn): Khuyến khích xuất khẩu
714Import Promotion – 进口促进 (jìn kǒu cù jìn): Khuyến khích nhập khẩu
715Tariff Concession – 关税优惠 (guān shuì yōu huì): Ưu đãi thuế quan
716Duty Refund – 退税 (tuì shuì): Hoàn thuế
717Trade Finance – 贸易金融 (mào yì jīn róng): Tài chính thương mại
718Trade Data – 贸易数据 (mào yì shù jù): Dữ liệu thương mại
719Import Inspection – 进口检查 (jìn kǒu jiǎn chá): Kiểm tra nhập khẩu
720Export Inspection – 出口检查 (chū kǒu jiǎn chá): Kiểm tra xuất khẩu
721FOB (Free On Board) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng tại cảng
722CIF (Cost, Insurance, Freight) – 成本、保险、运费 (chéng běn, bǎo xiǎn, yùn fèi): Giá, bảo hiểm, cước vận chuyển
723DAP (Delivered At Place) – 到达交货 (dào dá jiāo huò): Giao hàng đến nơi
724Ex-Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Giao hàng tại kho
725Import Trade – 进口贸易 (jìn kǒu mào yì): Thương mại nhập khẩu
726Export Trade – 出口贸易 (chū kǒu mào yì): Thương mại xuất khẩu
727International Freight Forwarding – 国际货运代理 (guó jì huò yùn dài lǐ): Vận tải quốc tế
728Customs Broker Fee – 报关服务费 (bào guān fú wù fèi): Phí dịch vụ hải quan
729Customs Declaration – 报关单 (bào guān dān): Tờ khai hải quan
730Port of Entry – 进境口岸 (jìn jìng kǒu àn): Cảng nhập khẩu
731Port of Exit – 出境口岸 (chū jìng kǒu àn): Cảng xuất khẩu
732Countertrade – 反向贸易 (fǎn xiàng mào yì): Thương mại đối ứng
733Most-Favored-Nation (MFN) Status – 最惠国待遇 (zuì huì guó dài yù): Quy chế tối huệ quốc
734Export-Oriented Economy – 以出口为导向的经济 (yǐ chū kǒu wéi dǎo xiàng de jīng jì): Kinh tế hướng xuất khẩu
735Export Documentation – 出口单证 (chū kǒu dān zhèng): Hồ sơ xuất khẩu
736Import Documentation – 进口单证 (jìn kǒu dān zhèng): Hồ sơ nhập khẩu
737Import/Export Documentation – 进出口单证 (jìn chū kǒu dān zhèng): Hồ sơ xuất nhập khẩu
738Container Freight Station (CFS) – 集装箱货运站 (jí zhuāng xiāng huò yùn zhàn): Trạm vận chuyển container
739Customs Broker – 报关行 (bào guān háng): Công ty môi giới hải quan
740Freight Forwarder – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Đại lý vận tải
741Import Export Company – 进出口公司 (jìn chū kǒu gōng sī): Công ty xuất nhập khẩu
742Commodity Code – 商品编码 (shāng pǐn biān mǎ): Mã hàng hóa
743Port Handling Charges – 港口操作费 (gǎng kǒu cāo zuò fèi): Phí xử lý cảng
744Temporary Import – 临时进口 (lín shí jìn kǒu): Nhập khẩu tạm thời
745Temporary Export – 临时出口 (lín shí chū kǒu): Xuất khẩu tạm thời
746Economic Sanctions – 经济制裁 (jīng jì zhì cāi): Các biện pháp trừng phạt kinh tế
747Tariff Rate – 关税税率 (guān shuì shuì lǜ): Mức thuế suất
748Demand and Supply – 需求与供应 (xū qiú yǔ gōng yìng): Cung và cầu
749Lead Time – 提前期 (tí qián qī): Thời gian chuẩn bị
750Goods in Transit – 运输中的货物 (yùn shū zhōng de huò wù): Hàng hóa đang vận chuyển
751Customs Tariff Schedule – 海关税则表 (hǎi guān shuì zé biǎo): Biểu thuế hải quan
752Free Alongside Ship (FAS) – 装船港船边交货 (zhuāng chuán gǎng chuán biān jiāo huò): Giao tại cảng bên tàu
753Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận tải
754Ex Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Giao tại nhà máy
755Delivery Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã thanh toán thuế
756Invoice Payment – 发票付款 (fā piào fù kuǎn): Thanh toán bằng hóa đơn
757Supply and Demand Curve – 供需曲线 (gōng xū qū xiàn): Đường cung cầu
758Harmonized System (HS) Code – 协调系统编码 (xié tiáo xì tǒng biān mǎ): Mã hệ thống hài hòa
759Balance of Trade – 贸易平衡 (mào yì píng héng): Cán cân thương mại
760Trade Balance – 贸易余额 (mào yì yú é): Cân bằng thương mại
761Foreign Exchange Market – 外汇市场 (wài huì shì chǎng): Thị trường ngoại hối
762Currency Exchange Rate – 货币汇率 (huò bì huì lǜ): Tỷ giá hối đoái
763Foreign Currency – 外币 (wài bì): Ngoại tệ
764Free Trade Zone (FTZ) – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu vực tự do thương mại
765Trade Restrictions – 贸易限制 (mào yì xiàn zhì): Hạn chế thương mại
766Trade Protectionism – 贸易保护主义 (mào yì bǎo hù zhǔ yì): Chủ nghĩa bảo vệ thương mại
767Sourcing – 寻源 (xún yuán): Tìm nguồn cung cấp
768Market Entry Strategy – 市场进入策略 (shì chǎng jìn rù cè lüè): Chiến lược gia nhập thị trường
769International Trade Agreement – 国际贸易协议 (guó jì mào yì xié yì): Thỏa thuận thương mại quốc tế
770Trade Documentation – 贸易文档 (mào yì wén dàng): Tài liệu thương mại
771Contract of Sale – 销售合同 (xiāo shòu hé tóng): Hợp đồng bán hàng
772Cost of Goods Sold (COGS) – 销售成本 (xiāo shòu chéng běn): Giá vốn hàng bán
773Tariff Rate Quota – 关税配额 (guān shuì pèi é): Hạn ngạch thuế suất
774Quotation – 报价单 (bào jià dān): Bảng báo giá
775Importation – 进口 (jìn kǒu): Nhập khẩu
776Exportation – 出口 (chū kǒu): Xuất khẩu
777Exchange Control – 外汇管制 (wài huì guǎn zhì): Kiểm soát ngoại hối
778Import Quota System – 进口配额制度 (jìn kǒu pèi é zhì dù): Hệ thống hạn ngạch nhập khẩu
779Export Quota System – 出口配额制度 (chū kǒu pèi é zhì dù): Hệ thống hạn ngạch xuất khẩu
780Regulatory Compliance – 合规性 (hé guī xìng): Tuân thủ quy định
781Product Specifications – 产品规格 (chǎn pǐn guī gé): Thông số kỹ thuật sản phẩm
782International Logistics – 国际物流 (guó jì wù liú): Hậu cần quốc tế
783Freight Forwarding – 货运代理 (huò yùn dàilǐ): Dịch vụ vận chuyển
784Shipping Cost – 运费 (yùn fèi): Chi phí vận chuyển
785Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Điều kiện giao hàng quốc tế
786Sales Order – 销售订单 (xiāo shòu dìng dān): Đơn hàng bán
787Proforma Invoice – 形式发票 (xíng shì fā piào): Hóa đơn dự tính
788Order Confirmation – 订单确认 (dìng dān quèrèn): Xác nhận đơn hàng
789Harmonized System (HS) Code – 协调系统编码 (xié tiáo xì tǒng biāo mǎ): Mã hệ thống hài hòa
790Anti-Smuggling – 防走私 (fáng zǒu sī): Chống buôn lậu
791Export Subsidy – 出口补贴 (chū kǒu bǔ tiē): Phụ cấp xuất khẩu
792Reimportation – 再进口 (zài jìn kǒu): Tái nhập khẩu
793Bonded Warehouse – 保税仓库 (bǎo shuì cāng kù): Kho hàng miễn thuế
794Sales Tax – 销售税 (xiāo shòu shuì): Thuế bán hàng
795Drop Shipping – 直邮 (zhí yóu): Giao hàng trực tiếp
796Customs Broker – 海关代理 (hǎi guān dàilǐ): Đại lý hải quan
797Wholesale Price – 批发价 (pī fā jià): Giá bán sỉ
798Retail Price – 零售价 (líng shòu jià): Giá bán lẻ
799Container Tracking – 集装箱追踪 (jí zhuāng xiāng zhuī zōng): Theo dõi container
800International Freight – 国际货运 (guó jì huò yùn): Vận chuyển hàng hóa quốc tế
801Overland Transport – 陆运 (lù yùn): Vận chuyển đường bộ
802Customs Declaration Form – 海关申报表 (hǎi guān shēn bào biǎo): Tờ khai hải quan
803Free Trade Zone – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu thương mại tự do
804Preferential Tariff – 优惠关税 (yōu huì guān shuì): Thuế suất ưu đãi
805Documentary Credit – 跟单信用证 (gēn dān xìn yòng zhèng): Tín dụng chứng từ
806Sea Freight – 海运 (hǎi yùn): Vận chuyển đường biển
807Rail Freight – 铁路货运 (tiě lù huò yùn): Vận chuyển hàng hóa đường sắt
808Freight Charges – 运费 (yùn fèi): Cước phí vận chuyển
809Export Proceeds – 出口收入 (chū kǒu shōu rù): Doanh thu xuất khẩu
810Bill of Entry – 进口报关单 (jìn kǒu bào guān dān): Tờ khai nhập khẩu
811Consolidated Cargo – 拼箱货物 (pīn xiāng huò wù): Hàng hóa gom chung
812Single Window System – 单一窗口系统 (dān yī chuāng kǒu xì tǒng): Hệ thống cửa khẩu một cửa
813Logistics Provider – 物流服务商 (wù liú fú wù shāng): Nhà cung cấp dịch vụ logistics
814Customs Tariff – 海关税则 (hǎi guān shuì zé): Thuế quan hải quan
815Trading Bloc – 贸易集团 (mào yì jí tuán): Khối thương mại
816Foreign Exchange Risk – 外汇风险 (wài huì fēng xiǎn): Rủi ro tỷ giá hối đoái
817Preferential Trade Agreement – 优惠贸易协议 (yōu huì mào yì xié yì): Hiệp định thương mại ưu đãi
818Cargo Handling – 货物装卸 (huò wù zhuāng xiè): Xử lý hàng hóa
819Payment Terms – 支付条款 (zhī fù tiáo kuǎn): Điều khoản thanh toán
820Letter of Indemnity – 保函 (bǎo hán): Thư bồi thường
821Pro Forma Invoice – 形式发票 (xíng shì fā piào): Hóa đơn tạm thời
822Cargo Space – 货舱 (huò cāng): Khoang chứa hàng
823Destination Port – 目的港 (mù dì gǎng): Cảng đến
824Foreign Trade Zone (FTZ) – 外贸区 (wài mào qū): Khu vực thương mại nước ngoài
825Freight On Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng lên tàu
826Ex Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Giao hàng tại xưởng
827Cost and Freight (CFR) – 成本加运费 (chéng běn jiā yùn fèi): Giá hàng và cước phí
828Delivery Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã nộp thuế
829Customs Clearance Process – 报关程序 (bào guān chéngxù): Quy trình thông quan
830Bonded Warehouse – 保税仓库 (bǎo shuì cāng kù): Kho ngoại quan
831International Freight Forwarder – 国际货运代理 (guó jì huò yùn dài lǐ): Đại lý giao nhận quốc tế
832Cargo Declaration – 货物申报 (huò wù shēn bào): Tờ khai hàng hóa
833Logistics Chain – 物流链 (wù liú liàn): Chuỗi logistics
834Freight Broker – 运费经纪人 (yùn fèi jīng jì rén): Môi giới vận tải
835Demurrage Fee – 滞期费 (zhì qī fèi): Phí lưu container
836Freight Audit – 运费审核 (yùn fèi shěn hé): Kiểm tra cước phí
837Customs Duty Refund – 关税退还 (guān shuì tuì huán): Hoàn thuế nhập khẩu
838Warehouse Management System (WMS) – 仓库管理系统 (cāng kù guǎn lǐ xì tǒng): Hệ thống quản lý kho bãi
839Air Waybill (AWB) – 航空运单 (háng kōng yùn dān): Vận đơn hàng không
840Electronic Export Information (EEI) – 电子出口信息 (diàn zǐ chū kǒu xìn xī): Thông tin xuất khẩu điện tử
841Shipping Quota – 运输配额 (yùn shū pèi é): Hạn ngạch vận chuyển
842Cargo Receipt – 货物收据 (huò wù shōu jù): Biên nhận hàng hóa
843Shipping Alliance – 航运联盟 (háng yùn lián méng): Liên minh vận tải biển
844Containerized Cargo – 集装箱货物 (jí zhuāng xiāng huò wù): Hàng hóa container hóa
845Overseas Distributor – 海外分销商 (hǎi wài fēn xiāo shāng): Nhà phân phối nước ngoài
846Third-Party Logistics (3PL) – 第三方物流 (dì sān fāng wù liú): Dịch vụ logistics bên thứ ba
847Shipping Tariff – 运费税则 (yùn fèi shuì zé): Biểu thuế vận tải
848Currency Adjustment Factor (CAF) – 货币调整系数 (huò bì tiáo zhěng xì shù): Hệ số điều chỉnh tiền tệ
849International Shipping Code – 国际航运代码 (guó jì háng yùn dài mǎ): Mã vận tải quốc tế
850Global Trade Compliance – 全球贸易合规 (quán qiú mào yì hé guī): Tuân thủ thương mại toàn cầu
851Port Inspection – 港口检查 (gǎng kǒu jiǎn chá): Kiểm tra cảng
852Export Control List – 出口管制清单 (chū kǒu guǎn zhì qīng dān): Danh sách kiểm soát xuất khẩu
853Port of Call – 挂靠港 (guà kào gǎng): Cảng ghé qua
854Bill of Entry – 进口货物申报单 (jìn kǒu huò wù shēn bào dān): Tờ khai nhập khẩu
855Container Freight Station (CFS) – 集装箱货运站 (jí zhuāng xiāng huò yùn zhàn): Trạm vận chuyển hàng hóa container
856Inbound Logistics – 入境物流 (rù jìng wù liú): Logistics đầu vào
857Outbound Logistics – 出境物流 (chū jìng wù liú): Logistics đầu ra
858Port Dues – 港口费 (gǎng kǒu fèi): Phí cảng
859Cargo Manifest – 货物清单 (huò wù qīng dān): Bản kê khai hàng hóa
860Cargo Overland – 陆路运输 (lù lù yùn shū): Vận chuyển đường bộ
861Port Handling Fee – 港口装卸费 (gǎng kǒu zhuāng xiè fèi): Phí xử lý tại cảng
862Non-Tariff Barrier (NTB) – 非关税壁垒 (fēi guān shuì bì lěi): Rào cản phi thuế quan
863Freight Consolidation – 运费合并 (yùn fèi hé bìng): Gộp chung cước phí
864Shipment Tracking – 货物跟踪 (huò wù gēn zōng): Theo dõi lô hàng
865Shipping Lane – 航运航道 (háng yùn háng dào): Tuyến đường vận tải
866Economic Partnership Agreement (EPA) – 经济合作协议 (jīng jì hé zuò xié yì): Hiệp định đối tác kinh tế
867Bulk Cargo – 散装货物 (sǎn zhuāng huò wù): Hàng rời
868Dock Receipt – 码头收据 (mǎ tóu shōu jù): Biên nhận tại cảng
869Trade Volume – 贸易量 (mào yì liàng): Khối lượng thương mại
870Container Booking – 集装箱订舱 (jí zhuāng xiāng dìng cāng): Đặt chỗ container
871Carrier Liability – 承运人责任 (chéng yùn rén zé rèn): Trách nhiệm của người vận chuyển
872Export Rebate – 出口退税 (chū kǒu tuì shuì): Hoàn thuế xuất khẩu
873Port Documentation – 港口文件 (gǎng kǒu wén jiàn): Tài liệu cảng
874Cargo Allocation – 货物分配 (huò wù fēn pèi): Phân bổ hàng hóa
875Shipping Advisory – 航运建议 (háng yùn jiàn yì): Tư vấn vận chuyển
876Port Throughput – 港口吞吐量 (gǎng kǒu tūn tǔ liàng): Sản lượng thông qua cảng
877Marine Survey – 海事调查 (hǎi shì diào chá): Khảo sát hàng hải
878Cargo Storage – 货物储存 (huò wù chǔ cún): Lưu trữ hàng hóa
879Certificate of Origin (CO) – 原产地证明 (yuán chǎn dì zhèng míng): Giấy chứng nhận xuất xứ
880Cargo Safety – 货物安全 (huò wù ān quán): An toàn hàng hóa
881Customs Exemption – 海关豁免 (hǎi guān huò miǎn): Miễn hải quan
882Cargo Handling Equipment – 货物装卸设备 (huò wù zhuāng xiè shè bèi): Thiết bị bốc dỡ hàng hóa
883Shipping Label – 货运标签 (huò yùn biāo qiān): Nhãn vận chuyển
884International Freight Forwarder – 国际货运代理 (guó jì huò yùn dài lǐ): Đại lý giao nhận vận tải quốc tế
885Freight Prepaid – 运费预付 (yùn fèi yù fù): Cước phí trả trước
886Hazardous Cargo – 危险货物 (wēi xiǎn huò wù): Hàng hóa nguy hiểm
887Port Clearance – 港口通关 (gǎng kǒu tōng guān): Thông quan tại cảng
888Shipping Demand – 航运需求 (háng yùn xū qiú): Nhu cầu vận chuyển
889Transshipment – 转运 (zhuǎn yùn): Trung chuyển hàng hóa
890Ocean Freight – 海运费 (hǎi yùn fèi): Cước phí vận tải đường biển
891Customs Documentation – 海关文件 (hǎi guān wén jiàn): Tài liệu hải quan
892Cargo Insurance Policy – 货物保险单 (huò wù bǎo xiǎn dān): Hợp đồng bảo hiểm hàng hóa
893Tariff Schedule – 关税表 (guān shuì biǎo): Biểu thuế
894Freight Surcharge – 运费附加费 (yùn fèi fù jiā fèi): Phụ phí cước vận chuyển
895Delivery Order (DO) – 提货单 (tí huò dān): Lệnh giao hàng
896Cargo Inspection – 货物检验 (huò wù jiǎn yàn): Kiểm tra hàng hóa
897Letter of Indemnity (LOI) – 赔偿保证书 (péi cháng bǎo zhèng shū): Thư bồi thường
898Terminal Handling Charges (THC) – 码头操作费 (mǎ tóu cāo zuò fèi): Phí xử lý tại cảng
899Export Packing – 出口包装 (chū kǒu bāo zhuāng): Đóng gói hàng xuất khẩu
900Cargo Theft – 货物盗窃 (huò wù dào qiè): Trộm cắp hàng hóa
901Bonded Cargo – 保税货物 (bǎo shuì huò wù): Hàng hóa bảo thuế
902Shipping Weight – 运输重量 (yùn shū zhòng liàng): Trọng lượng vận chuyển
903Port Congestion – 港口拥堵 (gǎng kǒu yōng dǔ): Tắc nghẽn tại cảng
904Shipping Consultant – 航运顾问 (háng yùn gù wèn): Tư vấn vận chuyển
905Export Warehouse – 出口仓库 (chū kǒu cāng kù): Kho xuất khẩu
906Freight Estimate – 运费估算 (yùn fèi gū suàn): Dự toán cước phí
907Cargo Consolidation – 货物拼装 (huò wù pīn zhuāng): Gom hàng hóa
908Port Security – 港口安全 (gǎng kǒu ān quán): An ninh cảng
909Forwarding Agent – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Đại lý giao nhận
910Shipping Container – 货运集装箱 (huò yùn jí zhuāng xiāng): Container vận chuyển
911Cargo Manifestation – 货物显现 (huò wù xiǎn xiàn): Danh sách hàng hóa
912Freight Invoice – 运费发票 (yùn fèi fā piào): Hóa đơn cước phí
913Port Development – 港口开发 (gǎng kǒu kāi fā): Phát triển cảng
914Customs Clearance Fee – 清关费 (qīng guān fèi): Phí thông quan
915Dangerous Goods Declaration – 危险品申报单 (wēi xiǎn pǐn shēn bào dān): Tờ khai hàng nguy hiểm
916Shipping Regulations – 航运法规 (háng yùn fǎ guī): Quy định vận tải
917Freight Optimization – 运费优化 (yùn fèi yōu huà): Tối ưu hóa cước phí
918Export Compliance – 出口合规 (chū kǒu hé guī): Tuân thủ xuất khẩu
919Cargo Liability – 货物责任 (huò wù zé rèn): Trách nhiệm đối với hàng hóa
920Shipping Costs – 航运成本 (háng yùn chéng běn): Chi phí vận chuyển
921Customs Duties Exemption – 关税豁免 (guān shuì huò miǎn): Miễn thuế hải quan
922Container Leasing – 集装箱租赁 (jí zhuāng xiāng zū lìn): Thuê container
923Export Incentives – 出口激励 (chū kǒu jī lì): Ưu đãi xuất khẩu
924Cargo Unloading – 卸货 (xiè huò): Dỡ hàng
925Cargo Theft Prevention – 防止货物盗窃 (fáng zhǐ huò wù dào qiè): Phòng ngừa trộm cắp hàng hóa
926Bill of Lading (BL) – 提单 (tí dān): Vận đơn
927Trade Logistics – 贸易物流 (mào yì wù liú): Logistics thương mại
928Containerized Cargo – 集装箱化货物 (jí zhuāng xiāng huà huò wù): Hàng hóa container hóa
929Export Brokerage – 出口经纪 (chū kǒu jīng jì): Môi giới xuất khẩu
930Cargo Risk Assessment – 货物风险评估 (huò wù fēng xiǎn píng gū): Đánh giá rủi ro hàng hóa
931Customs Security – 海关安全 (hǎi guān ān quán): An ninh hải quan
932Shipping Partnership – 航运合作 (háng yùn hé zuò): Hợp tác vận tải
933Freight Consolidator – 货运拼装商 (huò yùn pīn zhuāng shāng): Nhà gom hàng
934Port Logistics – 港口物流 (gǎng kǒu wù liú): Logistics cảng
935Export Tracking – 出口跟踪 (chū kǒu gēn zōng): Theo dõi hàng xuất khẩu
936Cargo Insurance Coverage – 货物保险范围 (huò wù bǎo xiǎn fàn wéi): Phạm vi bảo hiểm hàng hóa
937International Trade Barriers – 国际贸易壁垒 (guó jì mào yì bì lěi): Rào cản thương mại quốc tế
938Export Strategy – 出口战略 (chū kǒu zhàn lüè): Chiến lược xuất khẩu
939Import Quotas – 进口配额 (jìn kǒu pèi é): Hạn ngạch nhập khẩu
940Cargo Consolidation Center – 货物拼装中心 (huò wù pīn zhuāng zhōng xīn): Trung tâm gom hàng
941Shipping Efficiency – 航运效率 (háng yùn xiào lǜ): Hiệu quả vận chuyển
942Freight Audit – 运费审计 (yùn fèi shěn jì): Kiểm toán cước phí
943Shipping Hazardous Goods – 危险品运输 (wēi xiǎn pǐn yùn shū): Vận chuyển hàng nguy hiểm
944Container Depot – 集装箱堆场 (jí zhuāng xiāng duī chǎng): Kho container
945Export Approval – 出口批准 (chū kǒu pī zhǔn): Phê duyệt xuất khẩu
946Import Processing – 进口处理 (jìn kǒu chǔ lǐ): Xử lý nhập khẩu
947Cargo Forecasting – 货物预测 (huò wù yù cè): Dự báo hàng hóa
948Port Handling – 港口处理 (gǎng kǒu chǔ lǐ): Xử lý tại cảng
949Freight Forwarding Contract – 货运代理合同 (huò yùn dài lǐ hé tóng): Hợp đồng giao nhận vận tải
950Export Oversight – 出口监督 (chū kǒu jiān dū): Giám sát xuất khẩu
951Cargo Documentation – 货物文件 (huò wù wén jiàn): Tài liệu hàng hóa
952Shipping Fleet – 船队 (chuán duì): Đội tàu vận chuyển
953Import Declaration Form – 进口申报表 (jìn kǒu shēn bào biǎo): Mẫu tờ khai nhập khẩu
954Trade Compliance Software – 贸易合规软件 (mào yì hé guī ruǎn jiàn): Phần mềm tuân thủ thương mại
955Shipping Automation – 航运自动化 (háng yùn zì dòng huà): Tự động hóa vận chuyển
956Cargo Sorting – 货物分类 (huò wù fēn lèi): Phân loại hàng hóa
957Port Expansion – 港口扩建 (gǎng kǒu kuò jiàn): Mở rộng cảng
958Freight Carrier – 货运承运人 (huò yùn chéng yùn rén): Đơn vị vận chuyển hàng hóa
959Trade Documentation – 贸易文件 (mào yì wén jiàn): Hồ sơ thương mại
960Cargo Customs Clearance – 货物清关 (huò wù qīng guān): Thông quan hàng hóa
961Port Storage Fees – 港口存储费 (gǎng kǒu cún chǔ fèi): Phí lưu kho tại cảng
962Shipping Inspection – 航运检查 (háng yùn jiǎn chá): Kiểm tra vận chuyển
963Export Quotas – 出口配额 (chū kǒu pèi é): Hạn ngạch xuất khẩu
964Cargo Verification – 货物核实 (huò wù hé shí): Xác minh hàng hóa
965Customs Seizure – 海关扣押 (hǎi guān kòu yā): Tịch thu hải quan
966Export Revenue – 出口收入 (chū kǒu shōu rù): Doanh thu xuất khẩu
967Shipping Contract – 航运合同 (háng yùn hé tóng): Hợp đồng vận chuyển
968Cargo Coordination – 货物协调 (huò wù xié tiáo): Điều phối hàng hóa
969Freight Packaging – 货运包装 (huò yùn bāo zhuāng): Đóng gói vận chuyển
970Import Surveillance – 进口监控 (jìn kǒu jiān kòng): Giám sát nhập khẩu
971Shipping Investment – 航运投资 (háng yùn tóu zī): Đầu tư vận tải biển
972Cargo Claims – 货物索赔 (huò wù suǒ péi): Khiếu nại hàng hóa
973Port Loading – 港口装货 (gǎng kǒu zhuāng huò): Xếp hàng tại cảng
974Customs Release – 海关放行 (hǎi guān fàng xíng): Giải phóng hàng hóa
975Shipping Planner – 航运计划员 (háng yùn jì huà yuán): Người lập kế hoạch vận chuyển
976Cargo Maintenance – 货物维护 (huò wù wéi hù): Bảo trì hàng hóa
977Export Forecasting – 出口预测 (chū kǒu yù cè): Dự báo xuất khẩu
978Freight Optimization – 货运优化 (huò yùn yōu huà): Tối ưu hóa vận chuyển
979Port Development – 港口发展 (gǎng kǒu fā zhǎn): Phát triển cảng
980Import Warehouse – 进口仓库 (jìn kǒu cāng kù): Kho hàng nhập khẩu
981Cargo Handling Equipment – 货物搬运设备 (huò wù bān yùn shè bèi): Thiết bị xử lý hàng hóa
982Export Inspection – 出口检验 (chū kǒu jiǎn yàn): Kiểm tra xuất khẩu
983Freight Competition – 货运竞争 (huò yùn jìng zhēng): Cạnh tranh vận chuyển
984Trade Automation – 贸易自动化 (mào yì zì dòng huà): Tự động hóa thương mại
985Cargo Availability – 货物可用性 (huò wù kě yòng xìng): Khả năng cung cấp hàng hóa
986Customs Tariff Rates – 海关税率 (hǎi guān shuì lǜ): Biểu thuế hải quan
987Port Traffic Management – 港口交通管理 (gǎng kǒu jiāo tōng guǎn lǐ): Quản lý giao thông cảng
988Shipping Downtime – 航运停工时间 (háng yùn tíng gōng shí jiān): Thời gian ngừng vận chuyển
989Export Data Analysis – 出口数据分析 (chū kǒu shù jù fēn xī): Phân tích dữ liệu xuất khẩu
990Cargo Damage Report – 货物损坏报告 (huò wù sǔn huài bào gào): Báo cáo hư hỏng hàng hóa
991Customs Approval – 海关批准 (hǎi guān pī zhǔn): Phê duyệt hải quan
992Shipping Lane – 航运航道 (háng yùn háng dào): Tuyến vận chuyển
993Import Profit Margins – 进口利润率 (jìn kǒu lì rùn lǜ): Biên lợi nhuận nhập khẩu
994Freight Load Limit – 货运载重限制 (huò yùn zài zhòng xiàn zhì): Giới hạn tải trọng vận chuyển
995Export Priority – 出口优先权 (chū kǒu yōu xiān quán): Quyền ưu tiên xuất khẩu
996Shipping Downtime Analysis – 航运停工分析 (háng yùn tíng gōng fēn xī): Phân tích thời gian ngừng vận chuyển
997Trade Dispute Resolution – 贸易争端解决 (mào yì zhēng duān jiě jué): Giải quyết tranh chấp thương mại
998Cargo Safety Protocols – 货物安全协议 (huò wù ān quán xié yì): Quy định an toàn hàng hóa
999Customs Warehouse – 海关仓库 (hǎi guān cāng kù): Kho hàng hải quan
1000Export Supply Chain – 出口供应链 (chū kǒu gōng yìng liàn): Chuỗi cung ứng xuất khẩu
1001Shipping Inspection Report – 航运检查报告 (háng yùn jiǎn chá bào gào): Báo cáo kiểm tra vận chuyển
1002Import Risk Assessment – 进口风险评估 (jìn kǒu fēng xiǎn píng gū): Đánh giá rủi ro nhập khẩu
1003Freight Diversion – 货运改道 (huò yùn gǎi dào): Chuyển hướng vận tải
1004Port Authority – 港口当局 (gǎng kǒu dāng jú): Cơ quan quản lý cảng
1005Cargo Consolidation Fee – 货物拼装费 (huò wù pīn zhuāng fèi): Phí gom hàng
1006Export Barrier – 出口壁垒 (chū kǒu bì lěi): Rào cản xuất khẩu
1007Shipping Fuel Costs – 航运燃料成本 (háng yùn rán liào chéng běn): Chi phí nhiên liệu vận tải
1008Customs Re-export – 海关再出口 (hǎi guān zài chū kǒu): Tái xuất khẩu qua hải quan
1009Import Fraud Detection – 进口欺诈检测 (jìn kǒu qī zhà jiǎn cè): Phát hiện gian lận nhập khẩu
1010Cargo Priority Handling – 货物优先处理 (huò wù yōu xiān chǔ lǐ): Xử lý ưu tiên hàng hóa
1011Port Revenue – 港口收入 (gǎng kǒu shōu rù): Doanh thu cảng
1012Freight Tracking System – 货运追踪系统 (huò yùn zhuī zōng xì tǒng): Hệ thống theo dõi vận chuyển
1013Export Clearance Time – 出口清关时间 (chū kǒu qīng guān shí jiān): Thời gian thông quan xuất khẩu
1014Customs Trade Zone – 海关贸易区 (hǎi guān mào yì qū): Khu vực thương mại hải quan
1015Shipping Container Leasing – 集装箱租赁 (jí zhuāng xiāng zū lìn): Thuê container vận chuyển
1016Import Volume Trends – 进口量趋势 (jìn kǒu liàng qū shì): Xu hướng khối lượng nhập khẩu
1017Trade Tariff Dispute – 关税争端 (guān shuì zhēng duān): Tranh chấp thuế quan
1018Cargo Manifest – 货物清单 (huò wù qīng dān): Bảng kê khai hàng hóa
1019Export Compliance Certification – 出口合规认证 (chū kǒu hé guī rèn zhèng): Chứng nhận tuân thủ xuất khẩu
1020Port Loading Schedule – 港口装载计划 (gǎng kǒu zhuāng zài jì huà): Lịch trình chất hàng tại cảng
1021Customs Invoice Verification – 海关发票核验 (hǎi guān fā piào hé yàn): Kiểm tra hóa đơn hải quan
1022Freight Embargo – 货运禁运 (huò yùn jìn yùn): Lệnh cấm vận chuyển
1023Shipping Subsidy – 航运补贴 (háng yùn bǔ tiē): Trợ cấp vận tải
1024Import Certificate – 进口证书 (jìn kǒu zhèng shū): Giấy chứng nhận nhập khẩu
1025Export Quantity Restrictions – 出口数量限制 (chū kǒu shù liàng xiàn zhì): Hạn chế số lượng xuất khẩu
1026Customs Brokerage License – 海关代理许可证 (hǎi guān dài lǐ xǔ kě zhèng): Giấy phép môi giới hải quan
1027Shipping Vessel Capacity – 船只运载能力 (chuán zhī yùn zài néng lì): Sức chứa tàu vận tải
1028Port Discharge Operations – 港口卸货作业 (gǎng kǒu xiè huò zuò yè): Hoạt động dỡ hàng tại cảng
1029Freight Handling Charges – 货运处理费 (huò yùn chǔ lǐ fèi): Phí xử lý vận chuyển
1030Export Market Research – 出口市场调研 (chū kǒu shì chǎng diào yán): Nghiên cứu thị trường xuất khẩu
1031Customs Audit Process – 海关审计程序 (hǎi guān shěn jì chéng xù): Quy trình kiểm toán hải quan
1032Cargo Declaration Form – 货物申报单 (huò wù shēn bào dān): Tờ khai hàng hóa
1033Import Diversification – 进口多样化 (jìn kǒu duō yàng huà): Đa dạng hóa nhập khẩu
1034Shipping Accident Claims – 航运事故索赔 (háng yùn shì gù suǒ péi): Khiếu nại tai nạn vận chuyển
1035Export Marketing Strategy – 出口营销策略 (chū kǒu yíng xiāo cè lüè): Chiến lược tiếp thị xuất khẩu
1036Freight Volume Forecast – 货运量预测 (huò yùn liàng yù cè): Dự báo khối lượng vận chuyển
1037Port Equipment Maintenance – 港口设备维护 (gǎng kǒu shè bèi wéi hù): Bảo trì thiết bị cảng
1038Customs Declaration Code – 海关申报代码 (hǎi guān shēn bào dài mǎ): Mã số khai báo hải quan
1039Shipping Risk Insurance – 航运风险保险 (háng yùn fēng xiǎn bǎo xiǎn): Bảo hiểm rủi ro vận chuyển
1040Trade Deficit Analysis – 贸易逆差分析 (mào yì nì chā fēn xī): Phân tích thâm hụt thương mại
1041Export Incentive Policy – 出口激励政策 (chū kǒu jī lì zhèng cè): Chính sách khuyến khích xuất khẩu
1042Freight Weight Documentation – 货运重量文件 (huò yùn zhòng liàng wén jiàn): Tài liệu trọng lượng vận chuyển
1043Port Entry Permits – 港口进入许可证 (gǎng kǒu jìn rù xǔ kě zhèng): Giấy phép vào cảng
1044Customs Tax Refund – 海关退税 (hǎi guān tuì shuì): Hoàn thuế hải quan
1045Import Cost Breakdown – 进口成本明细 (jìn kǒu chéng běn míng xì): Phân tích chi phí nhập khẩu
1046Cargo Insurance Claim – 货物保险索赔 (huò wù bǎo xiǎn suǒ péi): Yêu cầu bồi thường bảo hiểm hàng hóa
1047Freight Insurance Policy – 货运保险单 (huò yùn bǎo xiǎn dān): Chính sách bảo hiểm vận tải
1048Customs Clearance Certificate – 通关证明 (tōng guān zhèng míng): Giấy chứng nhận thông quan
1049Port Handling Time – 港口操作时间 (gǎng kǒu cāo zuò shí jiān): Thời gian xử lý tại cảng
1050Trade Agreement Negotiation – 贸易协议谈判 (mào yì xié yì tán pàn): Đàm phán hiệp định thương mại
1051Cargo Storage Fee – 货物储存费 (huò wù chǔ cún fèi): Phí lưu kho hàng hóa
1052Import Quota Allocation – 进口配额分配 (jìn kǒu pèi é fēn pèi): Phân bổ hạn ngạch nhập khẩu
1053Freight Forwarding Services – 货运代理服务 (huò yùn dài lǐ fú wù): Dịch vụ giao nhận hàng hóa
1054Port Security Measures – 港口安全措施 (gǎng kǒu ān quán cuò shī): Biện pháp an ninh cảng
1055Customs Risk Assessment – 海关风险评估 (hǎi guān fēng xiǎn píng gū): Đánh giá rủi ro hải quan
1056Shipping Cost Analysis – 航运成本分析 (háng yùn chéng běn fēn xī): Phân tích chi phí vận chuyển
1057Trade Volume Statistics – 贸易量统计 (mào yì liàng tǒng jì): Thống kê khối lượng thương mại
1058Export Tax Rebate – 出口退税 (chū kǒu tuì shuì): Hoàn thuế xuất khẩu
1059Freight Tracking System – 货运跟踪系统 (huò yùn gēn zōng xì tǒng): Hệ thống theo dõi vận tải
1060Port Infrastructure Development – 港口基础设施建设 (gǎng kǒu jī chǔ shè shī jiàn shè): Phát triển cơ sở hạ tầng cảng
1061Customs Inspection Fee – 海关检查费 (hǎi guān jiǎn chá fèi): Phí kiểm tra hải quan
1062Trade Policy Implementation – 贸易政策实施 (mào yì zhèng cè shí shī): Thực thi chính sách thương mại
1063Cargo Consolidation Services – 货物拼箱服务 (huò wù pīn xiāng fú wù): Dịch vụ gom hàng
1064Import Documentation Requirements – 进口文件要求 (jìn kǒu wén jiàn yāo qiú): Yêu cầu tài liệu nhập khẩu
1065Shipping Route Optimization – 航运线路优化 (háng yùn xiàn lù yōu huà): Tối ưu hóa tuyến đường vận tải
1066Export Product Compliance – 出口产品合规性 (chū kǒu chǎn pǐn hé guī xìng): Tuân thủ quy định sản phẩm xuất khẩu
1067Freight Volume Management – 货运量管理 (huò yùn liàng guǎn lǐ): Quản lý khối lượng vận chuyển
1068Port Operations Efficiency – 港口运营效率 (gǎng kǒu yùn yíng xiào lǜ): Hiệu quả vận hành cảng
1069Customs Tariff Schedule – 海关税率表 (hǎi guān shuì lǜ biǎo): Biểu thuế hải quan
1070Trade Imbalance Solutions – 贸易失衡解决方案 (mào yì shī héng jiě jué fāng àn): Giải pháp khắc phục mất cân bằng thương mại
1071Cargo Shipping Deadline – 货物运输截止日期 (huò wù yùn shū jié zhǐ rì qī): Hạn chót vận chuyển hàng hóa
1072Export Logistics Optimization – 出口物流优化 (chū kǒu wù liú yōu huà): Tối ưu hóa logistics xuất khẩu
1073Customs Duty Exemption – 海关税免除 (hǎi guān shuì miǎn chú): Miễn thuế hải quan
1074Import Licensing System – 进口许可系统 (jìn kǒu xǔ kě xì tǒng): Hệ thống cấp phép nhập khẩu
1075Port Traffic Congestion – 港口交通拥堵 (gǎng kǒu jiāo tōng yōng dǔ): Tắc nghẽn giao thông cảng
1076Freight Damage Insurance – 货运损坏保险 (huò yùn sǔn huài bǎo xiǎn): Bảo hiểm hư hỏng hàng hóa
1077Shipping Documentation Errors – 航运文件错误 (háng yùn wén jiàn cuò wù): Lỗi giấy tờ vận chuyển
1078Trade Regulation Compliance – 贸易法规遵从 (mào yì fǎ guī zūn cóng): Tuân thủ quy định thương mại
1079Import Duty Calculation – 进口关税计算 (jìn kǒu guān shuì jì suàn): Tính toán thuế nhập khẩu
1080Customs Valuation Methods – 海关估价方法 (hǎi guān gū jià fāng fǎ): Phương pháp định giá hải quan
1081Export Strategy Development – 出口战略制定 (chū kǒu zhàn lüè zhì dìng): Xây dựng chiến lược xuất khẩu
1082Freight Packaging Standards – 货运包装标准 (huò yùn bāo zhuāng biāo zhǔn): Tiêu chuẩn đóng gói vận chuyển
1083Trade Sanctions Measures – 贸易制裁措施 (mào yì zhì cái cuò shī): Các biện pháp trừng phạt thương mại
1084Customs Declaration Forms – 海关申报表格 (hǎi guān shēn bào biǎo gé): Biểu mẫu khai báo hải quan
1085Cargo Diversion Management – 货物转运管理 (huò wù zhuǎn yùn guǎn lǐ): Quản lý chuyển hướng hàng hóa
1086Freight Consolidation Fees – 货运拼箱费用 (huò yùn pīn xiāng fèi yòng): Chi phí gom hàng vận tải
1087Customs Data Sharing – 海关数据共享 (hǎi guān shù jù gòng xiǎng): Chia sẻ dữ liệu hải quan
1088Port Congestion Surcharge – 港口拥堵附加费 (gǎng kǒu yōng dǔ fù jiā fèi): Phụ phí tắc nghẽn cảng
1089Export Compliance Audits – 出口合规审计 (chū kǒu hé guī shěn jì): Kiểm toán tuân thủ xuất khẩu
1090Cargo Temperature Control – 货物温度控制 (huò wù wēn dù kòng zhì): Kiểm soát nhiệt độ hàng hóa
1091Import Tariff Adjustment – 进口关税调整 (jìn kǒu guān shuì tiáo zhěng): Điều chỉnh thuế nhập khẩu
1092Shipping Contract Negotiation – 航运合同谈判 (háng yùn hé tong tán pàn): Đàm phán hợp đồng vận chuyển
1093Port Labor Strikes – 港口劳工罢工 (gǎng kǒu láo gōng bà gōng): Đình công lao động cảng
1094Freight Cost Breakdown – 货运成本明细 (huò yùn chéng běn míng xì): Chi tiết chi phí vận tải
1095Trade Barrier Identification – 贸易壁垒识别 (mào yì bì lěi shí bié): Xác định rào cản thương mại
1096Customs Clearance Optimization – 通关优化 (tōng guān yōu huà): Tối ưu hóa thủ tục thông quan
1097Export License Revocation – 出口许可证吊销 (chū kǒu xǔ kě zhèng diào xiāo): Thu hồi giấy phép xuất khẩu
1098Shipping Insurance Claims – 航运保险索赔 (háng yùn bǎo xiǎn suǒ péi): Yêu cầu bồi thường bảo hiểm vận tải
1099Freight Route Planning – 货运路线规划 (huò yùn lù xiàn guī huà): Lập kế hoạch tuyến đường vận chuyển
1100Customs Surveillance Measures – 海关监控措施 (hǎi guān jiān kòng cuò shī): Các biện pháp giám sát hải quan
1101Port Handling Equipment – 港口操作设备 (gǎng kǒu cāo zuò shè bèi): Thiết bị xử lý cảng
1102Cargo Volume Forecasting – 货物量预测 (huò wù liàng yù cè): Dự báo khối lượng hàng hóa
1103Freight Forwarding Licenses – 货运代理执照 (huò yùn dài lǐ zhí zhào): Giấy phép giao nhận hàng hóa
1104Export Incentive Programs – 出口激励计划 (chū kǒu jī lì jì huà): Chương trình khuyến khích xuất khẩu
1105Import Quota Management – 进口配额管理 (jìn kǒu pèi é guǎn lǐ): Quản lý hạn ngạch nhập khẩu
1106Port Security Inspections – 港口安全检查 (gǎng kǒu ān quán jiǎn chá): Kiểm tra an ninh cảng
1107Customs Tax Refunds – 海关退税 (hǎi guān tuì shuì): Hoàn thuế hải quan
1108Freight Consolidation Strategies – 货运拼箱策略 (huò yùn pīn xiāng cè lüè): Chiến lược gom hàng vận tải
1109Trade Policy Advocacy – 贸易政策倡导 (mào yì zhèng cè chàng dǎo): Vận động chính sách thương mại
1110Shipping Cost Optimization – 航运成本优化 (háng yùn chéng běn yōu huà): Tối ưu hóa chi phí vận chuyển
1111Export Risk Management – 出口风险管理 (chū kǒu fēng xiǎn guǎn lǐ): Quản lý rủi ro xuất khẩu
1112Customs Duty Exemptions – 关税豁免 (guān shuì huò miǎn): Miễn thuế hải quan
1113Cargo Weight Documentation – 货物重量文件 (huò wù zhòng liàng wén jiàn): Giấy tờ trọng lượng hàng hóa
1114Import Compliance Verification – 进口合规验证 (jìn kǒu hé guī yàn zhèng): Xác minh tuân thủ nhập khẩu
1115Port Traffic Coordination – 港口交通协调 (gǎng kǒu jiāo tōng xié tiáo): Điều phối giao thông cảng
1116Shipping Demand Analysis – 航运需求分析 (háng yùn xū qiú fēn xī): Phân tích nhu cầu vận chuyển
1117Trade Finance Solutions – 贸易融资方案 (mào yì róng zī fāng àn): Giải pháp tài chính thương mại
1118Cargo Handling Charges – 货物装卸费用 (huò wù zhuāng xiè fèi yòng): Phí xử lý hàng hóa
1119Export Market Research – 出口市场研究 (chū kǒu shì chǎng yán jiū): Nghiên cứu thị trường xuất khẩu
1120Import Substitution Policies – 进口替代政策 (jìn kǒu tì dài zhèng cè): Chính sách thay thế nhập khẩu
1121Freight Cost Analysis – 货运成本分析 (huò yùn chéng běn fēn xī): Phân tích chi phí vận chuyển
1122Customs Dispute Settlements – 海关争议解决 (hǎi guān zhēng yì jiě jué): Giải quyết tranh chấp hải quan
1123Port Logistics Innovations – 港口物流创新 (gǎng kǒu wù liú chuàng xīn): Đổi mới logistics cảng
1124Trade Facilitation Measures – 贸易便利化措施 (mào yì biàn lì huà cuò shī): Các biện pháp thuận lợi hóa thương mại
1125Cargo Documentation Accuracy – 货物文件准确性 (huò wù wén jiàn zhǔn què xìng): Độ chính xác của tài liệu hàng hóa
1126Export Subsidy Agreements – 出口补贴协议 (chū kǒu bǔ tiē xié yì): Thỏa thuận trợ cấp xuất khẩu
1127Import Risk Assessments – 进口风险评估 (jìn kǒu fēng xiǎn píng gū): Đánh giá rủi ro nhập khẩu
1128Port Investment Projects – 港口投资项目 (gǎng kǒu tóu zī xiàng mù): Dự án đầu tư cảng
1129Customs Data Analytics – 海关数据分析 (hǎi guān shù jù fēn xī): Phân tích dữ liệu hải quan
1130Freight Rate Negotiations – 运费谈判 (yùn fèi tán pàn): Đàm phán cước vận tải
1131Trade Certification Programs – 贸易认证计划 (mào yì rèn zhèng jì huà): Chương trình chứng nhận thương mại
1132Cargo Handling Capacity – 货物处理能力 (huò wù chǔ lǐ néng lì): Năng lực xử lý hàng hóa
1133Shipping Contract Terms – 航运合同条款 (háng yùn hé tong tiáo kuǎn): Các điều khoản hợp đồng vận chuyển
1134Import Tariff Adjustments – 进口关税调整 (jìn kǒu guān shuì tiáo zhěng): Điều chỉnh thuế nhập khẩu
1135Port Warehousing Services – 港口仓储服务 (gǎng kǒu cāng chǔ fú wù): Dịch vụ kho bãi tại cảng
1136Customs Trade Barriers – 海关贸易壁垒 (hǎi guān mào yì bì lěi): Rào cản thương mại hải quan
1137Export Packaging Standards – 出口包装标准 (chū kǒu bāo zhuāng biāo zhǔn): Tiêu chuẩn đóng gói xuất khẩu
1138Freight Forwarder Agreements – 货运代理协议 (huò yùn dài lǐ xié yì): Thỏa thuận với đại lý vận tải
1139Trade Embargo Policies – 贸易禁运政策 (mào yì jìn yùn zhèng cè): Chính sách cấm vận thương mại
1140Shipping Insurance Coverage – 航运保险覆盖 (háng yùn bǎo xiǎn fù gài): Bảo hiểm vận chuyển
1141Customs Procedure Manuals – 海关程序手册 (hǎi guān chéng xù shǒu cè): Sổ tay quy trình hải quan
1142Port Cargo Throughput – 港口货物吞吐量 (gǎng kǒu huò wù tūn tǔ liàng): Sản lượng hàng hóa qua cảng
1143Export Duty Rebates – 出口关税退还 (chū kǒu guān shuì tuì huán): Hoàn thuế xuất khẩu
1144Import Verification Processes – 进口验证流程 (jìn kǒu yàn zhèng liú chéng): Quy trình xác minh nhập khẩu
1145Freight Logistics Planning – 货运物流规划 (huò yùn wù liú guī huà): Kế hoạch logistics vận tải
1146Trade Export Subsidies – 贸易出口补贴 (mào yì chū kǒu bǔ tiē): Trợ cấp xuất khẩu thương mại
1147Customs Border Controls – 海关边境管控 (hǎi guān biān jìng guǎn kòng): Kiểm soát biên giới hải quan
1148Shipping Route Optimization – 航运路线优化 (háng yùn lù xiàn yōu huà): Tối ưu hóa tuyến vận tải
1149Port Tariff Regulations – 港口关税规定 (gǎng kǒu guān shuì guī dìng): Quy định về thuế cảng
1150Import Substitution Strategies – 进口替代策略 (jìn kǒu tì dài cè lüè): Chiến lược thay thế nhập khẩu
1151Export Quality Control – 出口质量控制 (chū kǒu zhì liàng kòng zhì): Kiểm soát chất lượng xuất khẩu
1152Customs Clearance Delays – 海关清关延误 (hǎi guān qīng guān yán wù): Chậm trễ thông quan hải quan
1153Freight Damage Claims – 货运损害索赔 (huò yùn sǔn hài suǒ péi): Yêu cầu bồi thường tổn thất vận chuyển
1154Trade Compliance Standards – 贸易合规标准 (mào yì hé guī biāo zhǔn): Tiêu chuẩn tuân thủ thương mại
1155Shipping Container Leases – 集装箱租赁 (jí zhuāng xiāng zū lìn): Thuê container vận tải
1156Export Permit Requirements – 出口许可证要求 (chū kǒu xǔ kě zhèng yào qiú): Yêu cầu về giấy phép xuất khẩu
1157Port Traffic Forecasting – 港口交通预测 (gǎng kǒu jiāo tōng yù cè): Dự báo lưu lượng cảng
1158Customs Security Protocols – 海关安全协议 (hǎi guān ān quán xié yì): Giao thức an ninh hải quan
1159Freight Cost Comparisons – 货运成本比较 (huò yùn chéng běn bǐ jiào): So sánh chi phí vận chuyển
1160Trade Tariff Negotiations – 贸易关税谈判 (mào yì guān shuì tán pàn): Đàm phán thuế thương mại
1161Import Licenses Issuance – 进口许可证发放 (jìn kǒu xǔ kě zhèng fā fàng): Cấp giấy phép nhập khẩu
1162Port Congestion Issues – 港口拥堵问题 (gǎng kǒu yōng dǔ wèn tí): Vấn đề tắc nghẽn cảng
1163Export Destination Markets – 出口目的地市场 (chū kǒu mù dì dì shì chǎng): Thị trường đích xuất khẩu
1164Customs Duty Refunds – 海关关税退税 (hǎi guān guān shuì tuì shuì): Hoàn thuế hải quan
1165Shipping Transit Times – 航运运输时间 (háng yùn yùn shū shí jiān): Thời gian vận chuyển
1166Export Commodity Restrictions – 出口商品限制 (chū kǒu shāng pǐn xiàn zhì): Hạn chế hàng hóa xuất khẩu
1167Port Logistics Efficiency – 港口物流效率 (gǎng kǒu wù liú xiào lǜ): Hiệu suất logistics cảng
1168Import Product Classification – 进口商品分类 (jìn kǒu shāng pǐn fēn lèi): Phân loại hàng hóa nhập khẩu
1169Freight Consolidation Services – 货运拼装服务 (huò yùn pīn zhuāng fú wù): Dịch vụ gom hàng vận chuyển
1170Trade Documentation Audits – 贸易文件审核 (mào yì wén jiàn shěn hé): Kiểm tra tài liệu thương mại
1171Customs Declaration Process – 海关申报流程 (hǎi guān shēn bào liú chéng): Quy trình khai báo hải quan
1172Export Value Assessments – 出口价值评估 (chū kǒu jià zhí píng gū): Đánh giá giá trị xuất khẩu
1173Shipping Line Agreements – 航运线路协议 (háng yùn xiàn lù xié yì): Thỏa thuận tuyến vận tải
1174Port Handling Charges – 港口操作费用 (gǎng kǒu cāo zuò fèi yòng): Phí xử lý cảng
1175Import Licensing Policies – 进口许可政策 (jìn kǒu xǔ kě zhèng cè): Chính sách cấp phép nhập khẩu
1176Trade Market Analysis – 贸易市场分析 (mào yì shì chǎng fēn xī): Phân tích thị trường thương mại
1177Customs Security Inspections – 海关安全检查 (hǎi guān ān quán jiǎn chá): Kiểm tra an ninh hải quan
1178Freight Forwarding Costs – 货运代理成本 (huò yùn dài lǐ chéng běn): Chi phí đại lý vận tải
1179Trade Export Approvals – 贸易出口批准 (mào yì chū kǒu pī zhǔn): Phê duyệt xuất khẩu thương mại
1180Port Expansion Projects – 港口扩建项目 (gǎng kǒu kuò jiàn xiàng mù): Dự án mở rộng cảng
1181Import-Export Supply Chains – 进出口供应链 (jìn chū kǒu gōng yìng liàn): Chuỗi cung ứng xuất nhập khẩu
1182Customs Risk Assessments – 海关风险评估 (hǎi guān fēng xiǎn píng gū): Đánh giá rủi ro hải quan
1183Shipping Container Damage – 集装箱损坏 (jí zhuāng xiāng sǔn huài): Hư hỏng container
1184Import Tariff Classifications – 进口关税分类 (jìn kǒu guān shuì fēn lèi): Phân loại thuế nhập khẩu
1185Port Terminal Operations – 港口码头运营 (gǎng kǒu mǎ tóu yùn yíng): Hoạt động bến cảng
1186Customs Broker Agreements – 海关经纪人协议 (hǎi guān jīng jì rén xié yì): Thỏa thuận với đại lý hải quan
1187Trade Embargo Exemptions – 贸易禁运豁免 (mào yì jìn yùn huò miǎn): Miễn trừ cấm vận thương mại
1188Freight Insurance Policies – 货运保险政策 (huò yùn bǎo xiǎn zhèng cè): Chính sách bảo hiểm vận tải
1189Export Market Regulations – 出口市场法规 (chū kǒu shì chǎng fǎ guī): Quy định thị trường xuất khẩu
1190Import-Export Tax Compliance – 进出口税务合规 (jìn chū kǒu shuì wù hé guī): Tuân thủ thuế xuất nhập khẩu
1191Customs Bond Requirements – 海关保证金要求 (hǎi guān bǎo zhèng jīn yào qiú): Yêu cầu ký quỹ hải quan
1192Port Operating Guidelines – 港口操作指南 (gǎng kǒu cāo zuò zhǐ nán): Hướng dẫn hoạt động cảng
1193International Freight Services – 国际货运服务 (guó jì huò yùn fú wù): Dịch vụ vận tải quốc tế
1194Customs Clearance Procedures – 海关清关程序 (hǎi guān qīng guān chéng xù): Quy trình thông quan
1195Import Duty Exemption – 进口关税豁免 (jìn kǒu guān shuì huò miǎn): Miễn thuế nhập khẩu
1196Export Documentation Requirements – 出口文件要求 (chū kǒu wén jiàn yāo qiú): Yêu cầu tài liệu xuất khẩu
1197Freight Forwarding Services – 货运代理服务 (huò yùn dài lǐ fú wù): Dịch vụ đại lý vận tải
1198Customs Tariff Schedule – 海关关税表 (hǎi guān guān shuì biǎo): Biểu thuế hải quan
1199Import License Application – 进口许可证申请 (jìn kǒu xǔ kě zhèng shēn qǐng): Đơn xin giấy phép nhập khẩu
1200Export Control Regulations – 出口管制法规 (chū kǒu guǎn zhì fǎ guī): Quy định kiểm soát xuất khẩu
1201Port Congestion Charges – 港口拥堵费用 (gǎng kǒu yōng dǔ fèi yòng): Phí tắc nghẽn cảng
1202Customs Brokerage Fees – 海关经纪费 (hǎi guān jīng jì fèi): Phí môi giới hải quan
1203International Shipping Routes – 国际航运路线 (guó jì háng yùn lù xiàn): Tuyến đường vận tải quốc tế
1204Trade Facilitation Programs – 贸易便利化计划 (mào yì biàn lì huà jì huà): Chương trình tạo thuận lợi cho thương mại
1205Import-Export Regulatory Compliance – 进出口法规合规 (jìn chū kǒu fǎ guī hé guī): Tuân thủ quy định pháp lý xuất nhập khẩu
1206Logistics Supply Chain Integration – 物流供应链整合 (wù liú gōng yìng liàn zhěng hé): Tích hợp chuỗi cung ứng logistics
1207Export Market Access – 出口市场准入 (chū kǒu shì chǎng zhǔn rù): Tiếp cận thị trường xuất khẩu
1208Import Goods Inspection – 进口商品检验 (jìn kǒu shāng pǐn jiǎn yàn): Kiểm tra hàng hóa nhập khẩu
1209Port Handling Equipment – 港口装卸设备 (gǎng kǒu zhuāng xiè shè bèi): Thiết bị bốc xếp cảng
1210Shipping Bill of Lading – 航运提单 (háng yùn tí dān): Vận đơn
1211Foreign Trade Agreements – 外贸协议 (wài mào xié yì): Thỏa thuận thương mại quốc tế
1212Export Import Duty Rates – 进出口关税税率 (jìn chū kǒu guān shuì shuì lǜ): Mức thuế xuất nhập khẩu
1213Freight Reconciliation – 货运结算 (huò yùn jié suàn): Thanh toán vận tải
1214Shipping Port Charges – 港口费用 (gǎng kǒu fèi yòng): Phí cảng
1215Risk Management in Trade – 贸易风险管理 (mào yì fēng xiǎn guǎn lǐ): Quản lý rủi ro trong thương mại
1216Import-Export Tariff Classification – 进出口关税分类 (jìn chū kǒu guān shuì fēn lèi): Phân loại thuế xuất nhập khẩu
1217Marine Insurance – 海运保险 (hǎi yùn bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận tải biển
1218Import Duty Assessment – 进口关税评估 (jìn kǒu guān shuì píng gū): Đánh giá thuế nhập khẩu
1219Shipping Port Operations – 港口操作 (gǎng kǒu cāo zuò): Hoạt động cảng
1220Export Control Laws – 出口管制法 (chū kǒu guǎn zhì fǎ): Luật kiểm soát xuất khẩu
1221Port Authority Regulations – 港口管理规定 (gǎng kǒu guǎn lǐ guī dìng): Quy định của cơ quan cảng
1222Global Supply Chain Management – 全球供应链管理 (quán qiú gōng yìng liàn guǎn lǐ): Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu
1223Import and Export Regulations – 进出口法规 (jìn chū kǒu fǎ guī): Quy định xuất nhập khẩu
1224Logistics Coordination – 物流协调 (wù liú xié tiáo): Phối hợp logistics
1225Tariff Suspension – 关税暂时免除 (guān shuì zàn shí miǎn chú): Tạm hoãn thuế quan
1226Customs Valuation – 海关估值 (hǎi guān gū zhí): Định giá hải quan
1227Harmonized System (HS) Code – 协调系统 (HS) 代码 (xié tiáo xì tǒng (HS) dài mǎ): Mã hệ thống hài hòa (HS)
1228International Commercial Terms (Incoterms) – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Điều kiện thương mại quốc tế (Incoterms)
1229Warehousing Services – 仓储服务 (cāng chǔ fú wù): Dịch vụ kho bãi
1230Export Financing – 出口融资 (chū kǒu róng zī): Tài trợ xuất khẩu
1231Consolidated Shipment – 集装货物 (jí zhuāng huò wù): Lô hàng gộp
1232Customs Clearance Broker – 海关清关代理 (hǎi guān qīng guān dài lǐ): Môi giới thông quan
1233Export Tariffs – 出口关税 (chū kǒu guān shuì): Thuế xuất khẩu
1234Cargo Handling – 货物装卸 (huò wù zhuāng xiè): Bốc xếp hàng hóa
1235Freight Rate – 运费率 (yùn fèi lǜ): Mức cước vận chuyển
1236Risk Assessment in Shipping – 航运风险评估 (háng yùn fēng xiǎn píng gū): Đánh giá rủi ro trong vận chuyển
1237Import Duty Refund – 进口关税退还 (jìn kǒu guān shuì tuì huán): Hoàn thuế nhập khẩu
1238Forwarding Agent – 货运代理人 (huò yùn dài lǐ rén): Đại lý vận chuyển
1239Containerization – 集装箱化 (jí zhuāng xiāng huà): Quá trình đóng hàng vào container
1240Shipping Terms – 航运条款 (háng yùn tiáo kuǎn): Điều khoản vận chuyển
1241Import Customs Duty – 进口海关税 (jìn kǒu hǎi guān shuì): Thuế hải quan nhập khẩu
1242Export Documentation Process – 出口文件流程 (chū kǒu wén jiàn liú chéng): Quy trình tài liệu xuất khẩu
1243Foreign Trade Policy – 外贸政策 (wài mào zhèng cè): Chính sách thương mại quốc tế
1244Inland Customs – 内陆海关 (nèi lù hǎi guān): Hải quan nội địa
1245Incoterms Rules – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Quy tắc Incoterms
1246Container Freight Station (CFS) – 集装箱货运站 (jí zhuāng xiāng huò yùn zhàn): Trạm vận tải container
1247Customs Brokerage – 海关经纪 (hǎi guān jīng jì): Môi giới hải quan
1248Freeport – 自由港 (zì yóu gǎng): Cảng tự do
1249Freight Forwarding – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Đại lý vận chuyển
1250Cargo Tracking – 货物追踪 (huò wù zhuī zōng): Theo dõi hàng hóa
1251Export Procedure – 出口程序 (chū kǒu chéng xù): Quy trình xuất khẩu
1252Import Procedure – 进口程序 (jìn kǒu chéng xù): Quy trình nhập khẩu
1253Risk Mitigation – 风险缓解 (fēng xiǎn huǎn jiě): Giảm thiểu rủi ro
1254Port Authority – 港口管理局 (gǎng kǒu guǎn lǐ jú): Cơ quan quản lý cảng
1255Prohibited Imports – 禁止进口 (jìn zhǐ jìn kǒu): Hàng hóa cấm nhập khẩu
1256Shipping Agent – 航运代理 (háng yùn dài lǐ): Đại lý vận chuyển
1257Re-Import – 再进口 (zài jìn kǒu): Tái nhập khẩu
1258Customs Clearance – 海关清关 (hǎi guān qīng guān): Thông quan hải quan
1259Customs Bond – 海关担保 (hǎi guān dān bǎo): Bảo lãnh hải quan
1260Import Tariff – 进口税 (jìn kǒu shuì): Thuế nhập khẩu
1261Containerization – 集装箱化 (jí zhuāng xiāng huà): Quá trình đóng hàng container
1262Non-Tariff Barriers – 非关税壁垒 (fēi guān shuì bì lèi): Rào cản phi thuế quan
1263Domestic Trade – 国内贸易 (guó nèi mào yì): Thương mại trong nước
1264Freight Collect – 运费到付 (yùn fèi dào fù): Phí vận chuyển trả khi nhận
1265Export Documentation – 出口单证 (chū kǒu dān zhèng): Tài liệu xuất khẩu
1266Consignment – 寄售 (jì shòu): Gửi bán
1267Transit Trade – 中转贸易 (zhōng zhuǎn mào yì): Thương mại chuyển tiếp
1268Trade Barrier – 贸易壁垒 (mào yì bì lèi): Rào cản thương mại
1269Shipping Label – 运单标签 (yùn dān biāo qiān): Nhãn vận chuyển
1270Delivery Terms – 交货条款 (jiāo huò tiáo kuǎn): Điều kiện giao hàng
1271Trade Facilitation Agreement – 贸易便利化协定 (mào yì biàn lì huà xié dìng): Hiệp định tạo thuận lợi cho thương mại
1272Customs Duty Refund – 关税退还 (guān shuì tuì huán): Hoàn thuế hải quan
1273Import Duty Exemption – 进口税豁免 (jìn kǒu shuì huò miǎn): Miễn thuế nhập khẩu
1274Shipping Manifest – 装船单 (zhuāng chuán dān): Bản kê khai vận chuyển
1275Countertrade – 对销贸易 (duì xiāo mào yì): Thương mại đối ứng
1276Non-Tariff Barriers to Trade – 非关税贸易壁垒 (fēi guān shuì mào yì bì lèi): Rào cản phi thuế quan trong thương mại
1277Antidumping Duty – 反倾销税 (fǎn qīng xiāo shuì): Thuế chống bán phá giá
1278Exemptions from Import Tariffs – 免除进口关税 (miǎn chú jìn kǒu guān shuì): Miễn thuế nhập khẩu
1279Trade Flow – 贸易流动 (mào yì liú dòng): Dòng chảy thương mại
1280Customs Procedure – 海关程序 (hǎi guān chéng xù): Thủ tục hải quan
1281Trade Processing Zone – 贸易加工区 (mào yì jiā gōng qū): Khu chế xuất
1282Trade Fraud – 贸易欺诈 (mào yì qī zhà): Gian lận thương mại
1283Exchange Control – 外汇控制 (wài huì kòng zhì): Kiểm soát ngoại hối
1284Transfer Pricing – 转移定价 (zhuǎn yí dìng jià): Định giá chuyển nhượng
1285Integrated Logistics – 综合物流 (zōng hé wù liú): Logistics tích hợp
1286Trade Pact – 贸易协定 (mào yì xié dìng): Hiệp định thương mại
1287Bank Guarantee – 银行担保 (yín háng dān bǎo): Bảo lãnh ngân hàng
1288Subsidy – 补贴 (bǔ tiē): Trợ cấp
1289Returnable Container – 可退还集装箱 (kě tuì huán jí zhuāng xiāng): Container có thể trả lại
1290Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Các điều khoản thương mại quốc tế
1291Logistics Management – 物流管理 (wù liú guǎn lǐ): Quản lý logistics
1292Customs Bonded Warehouse – 保税仓库 (bǎo shuì cāng kù): Kho hàng được bảo lãnh hải quan
1293Tariff Rate Quota – 关税配额 (guān shuì pèi é): Hạn ngạch thuế quan
1294Shipping Freight – 货运费 (huò yùn fèi): Phí vận chuyển
1295Cost and Freight (CFR) – 成本加运费 (chéng běn jiā yùn fèi): Giá trị hàng hóa cộng phí vận chuyển
1296Dangerous Goods – 危险品 (wēi xiǎn pǐn): Hàng hóa nguy hiểm
1297Freight Forwarder – 货运代理 (huò yùn dàilǐ): Đại lý vận chuyển
1298Standby Letter of Credit – 保兑信 (bǎo duì xìn): Thư tín dụng sẵn sàng
1299Tariff Reduction – 降低关税 (jiàng dī guān shuì): Giảm thuế quan
1300Freight Insurance – 货运保险 (huò yùn bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận chuyển
1301Trade Negotiation – 贸易谈判 (mào yì tán pàn): Đàm phán thương mại
1302Shipping Bill of Lading – 装船单据 (zhuāng chuán dān jù): Vận đơn bốc hàng
1303Free On Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng tại cảng đi
1304Inco Terms – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Điều khoản Incoterms
1305Anti-Corruption Regulations – 反腐败法规 (fǎn fǔ bài fǎ guī): Quy định chống tham nhũng
1306Invoice Discounting – 发票折扣 (fā piào zhē kòu): Chiết khấu hóa đơn
1307Sea Freight – 海运费 (hǎi yùn fèi): Phí vận chuyển đường biển
1308Commodity Classification – 商品分类 (shāng pǐn fēn lèi): Phân loại hàng hóa
1309Global Sourcing – 全球采购 (quán qiú cǎi gòu): Tìm nguồn cung toàn cầu
1310Harmonized System (HS Code) – 协调制度 (xié tiáo zhì dù): Hệ thống mã HS
1311Free Trade Area – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu vực thương mại tự do
1312Supply Chain Optimization – 供应链优化 (gōng yìng liàn yōu huà): Tối ưu hóa chuỗi cung ứng
1313Global Logistics – 全球物流 (quán qiú wù liú): Logistics toàn cầu
1314Commodity Trading – 商品交易 (shāng pǐn jiāo yì): Giao dịch hàng hóa
1315Intermediary – 中介 (zhōng jiè): Người trung gian
1316Customs Clearance Certificate – 清关证明 (qīng guān zhèng míng): Giấy chứng nhận thông quan
1317Transport Cost – 运输成本 (yùn shū chéng běn): Chi phí vận chuyển
1318International Shipping Line – 国际航运公司 (guó jì háng yùn gōng sī): Công ty vận tải quốc tế
1319Export Shipment – 出口货物 (chū kǒu huò wù): Lô hàng xuất khẩu
1320Import Shipment – 进口货物 (jìn kǒu huò wù): Lô hàng nhập khẩu
1321Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng tại cảng (FOB)
1322Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Chi phí, bảo hiểm và cước vận chuyển (CIF)
1323Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã thanh toán thuế (DDP)
1324Trade Imbalance – 贸易失衡 (mào yì shī héng): Mất cân bằng thương mại
1325International Trade Finance – 国际贸易融资 (guó jì mào yì róng zī): Tài chính thương mại quốc tế
1326Freight Forwarding – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Dịch vụ môi giới vận tải
1327Multinational Corporation (MNC) – 跨国公司 (kuà guó gōng sī): Tập đoàn đa quốc gia
1328Import Tax Refund – 进口退税 (jìn kǒu tuì shuì): Hoàn thuế nhập khẩu
1329International Trade Dispute – 国际贸易争端 (guó jì mào yì zhēng duān): Tranh chấp thương mại quốc tế
1330Trade Fair – 贸易展会 (mào yì zhǎn huì): Hội chợ thương mại
1331Export Documentation – 出口文档 (chū kǒu wén dàng): Tài liệu xuất khẩu
1332Import Documentation – 进口文档 (jìn kǒu wén dàng): Tài liệu nhập khẩu
1333Foreign Trade Policy – 外贸政策 (wài mào zhèng cè): Chính sách ngoại thương
1334Incoterms 2020 – 2020国际贸易术语解释通则 (2020 guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Incoterms 2020
1335Prohibited Goods – 禁止货物 (jìn zhǐ huò wù): Hàng hóa bị cấm
1336Licensed Exporter – 获得许可的出口商 (huò dé xǔ kě de chū kǒu shāng): Nhà xuất khẩu có giấy phép
1337Port of Entry – 入境口岸 (rù jìng kǒu àn): Cảng nhập khẩu
1338Customs Tariff – 海关税率 (hǎi guān shuì lǜ): Biểu thuế hải quan
1339Shipping Documents – 装运文件 (zhuāng yùn wén jiàn): Tài liệu vận chuyển
1340Foreign Direct Investment (FDI) – 外商直接投资 (wài shāng zhí jiē tóu zī): Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
1341Importing Country – 进口国 (jìn kǒu guó): Quốc gia nhập khẩu
1342Exporting Country – 出口国 (chū kǒu guó): Quốc gia xuất khẩu
1343Customs Clearance – 清关 (qīng guān): Thủ tục thông quan
1344Tariff Rate – 关税率 (guān shuì lǜ): Tỷ lệ thuế quan
1345Transshipment Port – 中转港口 (zhōng zhuǎn gǎng kǒu): Cảng chuyển tải
1346Incoterms – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Điều kiện thương mại quốc tế
1347Harmonized System (HS) – 协调制度 (xié tiáo zhì dù): Hệ thống hài hòa
1348Shipping Insurance – 货运保险 (huò yùn bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận chuyển
1349Freight Costs – 运费 (yùn fèi): Chi phí vận chuyển
1350International Business – 国际商业 (guó jì shāng yè): Kinh doanh quốc tế
1351International Market – 国际市场 (guó jì shì chǎng): Thị trường quốc tế
1352Global Trade Network – 全球贸易网络 (quán qiú mào yì wǎng luò): Mạng lưới thương mại toàn cầu
1353Import Subsidy – 进口补贴 (jìn kǒu bǔ tiē): Phụ cấp nhập khẩu
1354Import Process – 进口流程 (jìn kǒu liú chéng): Quy trình nhập khẩu
1355Export Process – 出口流程 (chū kǒu liú chéng): Quy trình xuất khẩu
1356Shipping Charges – 运费费用 (yùn fèi fèi yòng): Chi phí vận chuyển
1357Documentation Fee – 文档费 (wén dàng fèi): Phí tài liệu
1358Port Charges – 港口费 (gǎng kǒu fèi): Phí cảng
1359Product Classification – 产品分类 (chǎn pǐn fēn lèi): Phân loại sản phẩm
1360Supply Chain Risk – 供应链风险 (gōng yìng liàn fēng xiǎn): Rủi ro chuỗi cung ứng
1361Landed Cost – 到岸成本 (dào àn chéng běn): Chi phí đến cảng
1362Customs Exemption – 海关免税 (hǎi guān miǎn shuì): Miễn thuế hải quan
1363Tariff Code – 关税代码 (guān shuì dài mǎ): Mã thuế quan
1364Commodity Code – 商品编码 (shāng pǐn biāo mǎ): Mã hàng hóa
1365Export Limit – 出口限制 (chū kǒu xiàn zhì): Hạn chế xuất khẩu
1366Import Limit – 进口限制 (jìn kǒu xiàn zhì): Hạn chế nhập khẩu
1367Customs Duty Refund – 海关退税 (hǎi guān tuì shuì): Hoàn thuế hải quan
1368Packing Material – 包装材料 (bāo zhuāng cái liào): Vật liệu đóng gói
1369Shipment Tracking – 发货追踪 (fā huò zhuī zōng): Theo dõi vận chuyển
1370Export Tax Refund – 出口退税 (chū kǒu tuì shuì): Hoàn thuế xuất khẩu
1371Import/Export License – 进出口许可证 (jìn chū kǒu xǔ kě zhèng): Giấy phép xuất nhập khẩu
1372Customs Invoice – 海关发票 (hǎi guān fā piào): Hóa đơn hải quan
1373Ex-Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Giao tại xưởng
1374Free On Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao lên tàu
1375Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá bao gồm chi phí, bảo hiểm và cước phí vận chuyển
1376Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã nộp thuế
1377Shipment Terms – 装运条款 (zhuāng yùn tiáo kuǎn): Điều khoản vận chuyển
1378Online Payment – 在线支付 (zài xiàn zhī fù): Thanh toán trực tuyến
1379Port of Entry – 入口港口 (rù kǒu gǎng kǒu): Cảng nhập khẩu
1380Port of Departure – 出发港口 (chū fā gǎng kǒu): Cảng xuất khẩu
1381Documentary Credit – 跟单信用证 (gēn dān xìn yòng zhèng): Tín dụng thư có chứng từ
1382Transaction Currency – 交易货币 (jiāo yì huò bì): Đồng tiền giao dịch
1383Partial Shipment – 部分发货 (bù fèn fā huò): Giao hàng từng phần
1384Full Shipment – 完整发货 (wán zhěng fā huò): Giao hàng đầy đủ
1385Customs Declaration Form – 海关申报表 (hǎi guān shēn bào biǎo): Mẫu khai báo hải quan
1386Consolidation – 合并 (hé bìng): Tập hợp
1387Warehousing – 仓储 (cāng chǔ): Lưu kho
1388Return Policy – 退货政策 (tuì huò zhèng cè): Chính sách trả hàng
1389Incoterms 2020 – 2020国际贸易术语 (2020 guó jì mào yì shù yǔ): Các điều khoản Incoterms 2020
1390Harmonized System (HS) – 海关商品编码 (hǎi guān shāng pǐn biāo mǎ): Hệ thống mã hóa hàng hóa hải quan
1391Duty Paid – 已支付关税 (yǐ zhī fù guān shuì): Đã thanh toán thuế
1392Shipping Documents – 装运单据 (zhuāng yùn dān jù): Tài liệu vận chuyển
1393Transfer Pricing – 转让定价 (zhuǎn ràng dìng jià): Giá chuyển nhượng
1394Importer of Record – 进口商登记 (jìn kǒu shāng dēng jì): Người nhập khẩu theo đăng ký
1395Exporter of Record – 出口商登记 (chū kǒu shāng dēng jì): Người xuất khẩu theo đăng ký
1396Re-export – 转口贸易 (zhuǎn kǒu mào yì): Tái xuất khẩu
1397Export Credit – 出口信用 (chū kǒu xìn yòng): Tín dụng xuất khẩu
1398Export Subsidy – 出口补贴 (chū kǒu bǔ tiē): Tiền trợ cấp xuất khẩu
1399Free On Board (FOB) – 装船港船上交货 (zhuāng chuán gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng trên boong tàu
1400Cost, Insurance and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Chi phí, bảo hiểm và cước phí vận chuyển
1401Port of Exit – 出境港口 (chū jìng gǎng kǒu): Cảng xuất cảnh
1402Transaction Fee – 交易费用 (jiāo yì fèi yòng): Phí giao dịch
1403Customs Duty – 关税 (guān shuì): Thuế quan
1404Tariff Rate – 关税率 (guān shuì lǜ): Mức thuế quan
1405Transfer Pricing – 转移定价 (zhuǎn yí dìng jià): Giá chuyển nhượng
1406Customs Broker’s Fee – 报关行费用 (bào guān háng fèi yòng): Phí của đại lý hải quan
1407Customs Broker’s License – 报关行执照 (bào guān háng zhí zhào): Giấy phép đại lý hải quan
1408Local Content Requirement – 本地含量要求 (běn dì hán liàng yāo qiú): Yêu cầu tỷ lệ nội địa
1409Non-Disclosure Agreement (NDA) – 保密协议 (bǎo mì xié yì): Thỏa thuận bảo mật
1410Outward Processing Trade – 外向型加工贸易 (wài xiàng xíng jiā gōng mào yì): Thương mại gia công xuất khẩu
1411Inbound Logistics – 进货物流 (jìn huò wù liú): Hậu cần nhập khẩu
1412Outbound Logistics – 出货物流 (chū huò wù liú): Hậu cần xuất khẩu
1413Import Tax Exemption – 进口税豁免 (jìn kǒu shuì huò miǎn): Miễn thuế nhập khẩu
1414Export Documentation Fee – 出口文件费用 (chū kǒu wén jiàn fèi yòng): Phí hồ sơ xuất khẩu
1415Re-importation – 重新进口 (chóng xīn jìn kǒu): Nhập khẩu lại
1416Cash Against Documents (CAD) – 提单付款 (tí dān fù kuǎn): Thanh toán qua chứng từ
1417Letters of Credit (L/C) – 信用证 (xìn yòng zhèng): Thư tín dụng
1418International Commercial Terms (Incoterms) – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Điều kiện thương mại quốc tế
1419Cross-border E-commerce – 跨境电商 (kuà jìng diàn shāng): Thương mại điện tử xuyên biên giới
1420Ex-works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Điều kiện giao hàng tại xưởng
1421Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本加保险费加运费 (chéng běn jiā bǎo xiǎn fèi jiā yùn fèi): Điều kiện giao hàng bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận tải
1422Free Alongside Ship (FAS) – 装船港船边交货 (zhuāng chuán gǎng chuán biān jiāo huò): Điều kiện giao hàng tại cảng
1423FOB (Free on Board) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Điều kiện giao hàng tại cảng xuất khẩu
1424Incoterms – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Các điều kiện thương mại quốc tế
1425Procurement – 采购 (cǎi gòu): Mua sắm, thu mua
1426Business License – 营业执照 (yíng yè zhí zhào): Giấy phép kinh doanh
1427Insurance Certificate – 保险单 (bǎo xiǎn dān): Giấy chứng nhận bảo hiểm
1428Consignment – 委托 (wěi tuō): Hàng gửi bán
1429Wholesaler – 批发商 (pī fā shāng): Nhà bán buôn
1430Retailer – 零售商 (líng shòu shāng): Nhà bán lẻ
1431Payment Method – 付款方式 (fù kuǎn fāng shì): Phương thức thanh toán
1432Anti-Dumping Tariff – 反倾销税 (fǎn qīng xiāo shuì): Thuế chống bán phá giá
1433Shipping Invoice – 装运发票 (zhuāng yùn fā piào): Hóa đơn vận chuyển
1434Shipping Schedule – 装运计划 (zhuāng yùn jì huà): Lịch trình vận chuyển
1435Import Tax Rebate – 进口税退税 (jìn kǒu shuì tuì shuì): Hoàn thuế nhập khẩu
1436Non-Tariff Measures – 非关税措施 (fēi guān shuì cuò shī): Các biện pháp phi thuế quan
1437Direct Export – 直接出口 (zhí jiē chū kǒu): Xuất khẩu trực tiếp
1438Indirect Export – 间接出口 (jiàn jiē chū kǒu): Xuất khẩu gián tiếp
1439Export Packing List – 出口装箱单 (chū kǒu zhuāng xiāng dān): Danh sách đóng gói xuất khẩu
1440Free Port – 自由港 (zì yóu gǎng): Cảng tự do
1441International Business Transaction – 国际商业交易 (guó jì shāng yè jiāo yì): Giao dịch thương mại quốc tế
1442Reverse Logistics – 反向物流 (fǎn xiàng wù liú): Hậu cần ngược
1443Consignment – 委托 (wěi tuō): Gửi hàng
1444Freight Forwarder – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Đại lý giao nhận vận chuyển
1445Free On Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng trên boong tàu
1446Cost, Insurance, Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá đã bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển
1447Port of Entry – 进口港口 (jìn kǒu gǎng kǒu): Cảng nhập khẩu
1448Port of Exit – 出口港口 (chū kǒu gǎng kǒu): Cảng xuất khẩu
1449Customs Duty Exemption – 海关税免税 (hǎi guān shuì miǎn shuì): Miễn thuế hải quan
1450Port Handling Charge – 港口处理费用 (gǎng kǒu chǔ lǐ fèi yòng): Phí xử lý cảng
1451Bonded Zone – 保税区 (bǎo shuì qū): Khu vực miễn thuế
1452Import-Export Control – 进出口控制 (jìn chū kǒu kòng zhì): Kiểm soát xuất nhập khẩu
1453Direct Shipping – 直航运输 (zhí háng yùn shū): Vận chuyển trực tiếp
1454Transit Shipment – 中转运输 (zhōng zhuǎn yùn shū): Vận chuyển trung chuyển
1455Electronic Payment – 电子支付 (diàn zǐ zhī fù): Thanh toán điện tử
1456Incoterms – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Các điều khoản trong thương mại quốc tế
1457Shipping Bill of Lading – 装运提单 (zhuāng yùn tí dān): Hóa đơn vận chuyển
1458Logistics Company – 物流公司 (wù liú gōng sī): Công ty logistics
1459Trade Dispute – 贸易争端 (mào yì zhēng duān): Tranh chấp thương mại
1460Countervailing Duty – 反补贴税 (fǎn bǔ tiē shuì): Thuế đối kháng
1461Free Trade Agreement – 自由贸易协定 (zì yóu mào yì xié dìng): Hiệp định thương mại tự do
1462Quotas – 配额 (pèi é): Hạn ngạch
1463Cargo Manifest – 货物清单 (huò wù qīng dān): Danh mục hàng hóa
1464FOB Price – 装运港船上交货价格 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò jià gé): Giá FOB
1465CIF Price – 成本、保险加运费价格 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi jià gé): Giá CIF
1466Landed Cost – 完税后到岸价 (wán shuì hòu dào àn jià): Giá đến cảng (bao gồm thuế)
1467Payment in Advance – 预付款 (yù fù kuǎn): Thanh toán trước
1468Cash on Delivery (COD) – 货到付款 (huò dào fù kuǎn): Thanh toán khi giao hàng
1469Payment on Receipt – 收到后付款 (shōu dào hòu fù kuǎn): Thanh toán sau khi nhận hàng
1470Certificate of Compliance – 合规证书 (hé guī zhèng shū): Giấy chứng nhận tuân thủ
1471Shipping Terms – 装运条款 (zhuāng yùn tiáo kuǎn): Điều kiện vận chuyển
1472Tariff Code – 税则编码 (shuì zé biān mǎ): Mã thuế
1473Clearing Customs – 清关 (qīng guān): Thông quan
1474Customs Clearance – 海关清关 (hǎi guān qīng guān): Giải phóng hải quan
1475Port of Shipment – 装运港 (zhuāng yùn gǎng): Cảng xuất hàng
1476Goods Receipt – 收货单 (shōu huò dān): Biên nhận hàng hóa
1477Import Declaration Form – 进口报关单 (jìn kǒu bào guān dān): Mẫu khai báo nhập khẩu
1478Export Declaration Form – 出口报关单 (chū kǒu bào guān dān): Mẫu khai báo xuất khẩu
1479Free On Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng tại cảng xuất
1480Delivery Duty Unpaid (DDU) – 未完税交货 (wèi wán shuì jiāo huò): Giao hàng chưa nộp thuế
1481Import Tariff Rate – 进口关税率 (jìn kǒu guān shuì lǜ): Tỷ lệ thuế nhập khẩu
1482Export Tariff Rate – 出口关税率 (chū kǒu guān shuì lǜ): Tỷ lệ thuế xuất khẩu
1483Customs Inspection Certificate – 海关检验证书 (hǎi guān jiǎn yàn zhèng shū): Giấy chứng nhận kiểm tra hải quan
1484Invoice Payment Terms – 发票支付条款 (fā piào zhī fù tiáo kuǎn): Điều kiện thanh toán hóa đơn
1485Port Handling Charges – 港口处理费 (gǎng kǒu chǔ lǐ fèi): Phí xử lý cảng
1486Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Điều kiện Incoterms
1487Demurrage – 滞期费 (zhì qī fèi): Phí lưu container quá hạn
1488Detention – 拖滞费 (tuō zhì fèi): Phí giữ hàng
1489Breakbulk Cargo – 散装货物 (sǎn zhuāng huò wù): Hàng rời
1490Trade Barriers – 贸易壁垒 (mào yì bì lèi): Rào cản thương mại
1491Currency Fluctuation – 货币波动 (huò bì bō dòng): Biến động tiền tệ
1492Customs Duties Payment – 海关关税支付 (hǎi guān guān shuì zhī fù): Thanh toán thuế hải quan
1493Export Performance – 出口表现 (chū kǒu biǎo xiàn): Hiệu suất xuất khẩu
1494Customs Declaration – 报关 (bào guān): Khai báo hải quan
1495Shipping Terms – 装运条件 (zhuāng yùn tiáo jiàn): Điều khoản vận chuyển
1496Consolidated Shipment – 合并装运 (hé bìng zhuāng yùn): Gửi hàng hợp nhất
1497Export Packing List – 出口包装清单 (chū kǒu bāo zhuāng qīng dān): Danh sách đóng gói xuất khẩu
1498Transshipment – 中转 (zhōng zhuǎn): Chuyển tải
1499Shipping Insurance – 海运保险 (hǎi yùn bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận chuyển
1500Free On Board (FOB) – 装船港船上交货 (zhuāng chuán gǎng chuán shàng jiāo huò): Điều kiện giao hàng tại cảng xếp
1501Cost, Insurance and Freight (CIF) – 成本加保险费加运费 (chéng běn jiā bǎo xiǎn fèi jiā yùn fèi): Điều kiện giao hàng gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển
1502Ex Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Điều kiện giao hàng tại xưởng
1503Customs Duties – 关税 (guān shuì): Thuế nhập khẩu
1504Harmonized System (HS) – 海关编码 (hǎi guān biān mǎ): Hệ thống hài hòa
1505Freight – 运费 (yùn fèi): Phí vận chuyển
1506Freight Collect – 运费到付 (yùn fèi dào fù): Phí vận chuyển thanh toán khi nhận
1507Freight Prepaid – 运费预付 (yùn fèi yù fù): Phí vận chuyển thanh toán trước
1508Transborder Trade – 跨境贸易 (kuà jìng mào yì): Thương mại xuyên biên giới
1509Anti-dumping Duties – 反倾销税 (fǎn qīng xiāo shuì): Thuế chống bán phá giá
1510Cross-border eCommerce – 跨境电子商务 (kuà jìng diàn zǐ shāng wù): Thương mại điện tử xuyên biên giới
1511Delivery Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Điều kiện giao hàng đã thanh toán thuế
1512Exempted Goods – 免税商品 (miǎn shuì shāng pǐn): Hàng hóa miễn thuế
1513Invoice Discount – 发票折扣 (fā piào zhē kòu): Giảm giá trên hóa đơn
1514Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Các điều kiện giao hàng quốc tế
1515Duty Paid – 已付税 (yǐ fù shuì): Đã trả thuế
1516Importer of Record – 进口登记人 (jìn kǒu dēng jì rén): Người nhập khẩu ghi nhận
1517Exporter of Record – 出口登记人 (chū kǒu dēng jì rén): Người xuất khẩu ghi nhận
1518Trade Exporter – 出口贸易商 (chū kǒu mào yì shāng): Nhà xuất khẩu thương mại
1519Consolidated Freight – 拼箱货运 (pīn xiāng huò yùn): Vận chuyển hàng ghép
1520Import Customs Declaration – 进口海关申报 (jìn kǒu hǎi guān shēn bào): Khai báo hải quan nhập khẩu
1521Export Customs Declaration – 出口海关申报 (chū kǒu hǎi guān shēn bào): Khai báo hải quan xuất khẩu
1522Shipping Terms – 装运条件 (zhuāng yùn tiáo jiàn): Điều kiện vận chuyển
1523Prohibited Goods – 禁止商品 (jìn zhǐ shāng pǐn): Hàng hóa cấm
1524Trade Conflict – 贸易冲突 (mào yì chōng tū): Xung đột thương mại
1525Port of Origin – 原产港 (yuán chǎn gǎng): Cảng xuất phát
1526Tariff Rate – 税率 (shuì lǜ): Mức thuế
1527Customs Bond – 海关保证金 (hǎi guān bǎo zhèng jīn): Tiền bảo lãnh hải quan
1528Trade Financing – 贸易融资 (mào yì róng zī): Tài chính thương mại
1529Customs Clearance Fee – 清关费用 (qīng guān fèi yòng): Phí thông quan
1530Air Freight – 空运费 (kōng yùn fèi): Phí vận chuyển đường hàng không
1531Ocean Bill of Lading – 海运提单 (hǎi yùn tí dān): Vận đơn đường biển
1532Container – 集装箱 (jí zhuāng xiāng): Container
1533Re-exportation – 再出口 (zài chū kǒu): Tái xuất
1534Currency Exchange – 货币兑换 (huò bì duì huàn): Trao đổi tiền tệ
1535Inland Transport – 内陆运输 (nèi lù yùn shū): Vận tải nội địa
1536Freight Invoice – 货运发票 (huò yùn fā piào): Hóa đơn vận chuyển
1537Drop Shipping – 代发货 (dài fā huò): Giao hàng trực tiếp từ nhà cung cấp
1538Shipping Manifest – 装运单 (zhuāng yùn dān): Danh mục vận chuyển
1539Shipping Documentation – 航运文件 (háng yùn wén jiàn): Hồ sơ vận chuyển
1540Incoterms – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Các điều khoản Incoterms
1541Containerized Shipping – 集装箱运输 (jí zhuāng xiāng yùn shū): Vận chuyển bằng container
1542Dangerous Goods – 危险品 (wēi xiǎn pǐn): Hàng nguy hiểm
1543Air Cargo – 空运货物 (kōng yùn huò wù): Hàng hóa vận chuyển bằng đường hàng không
1544Land Transport – 陆地运输 (lù dì yùn shū): Vận chuyển đường bộ
1545Product Labeling – 产品标签 (chǎn pǐn biāo qiān): Nhãn sản phẩm
1546Letter of Credit Payment – 信用证付款 (xìn yòng zhèng fù kuǎn): Thanh toán bằng thư tín dụng
1547Advance Payment Terms – 预付款条款 (yù fù kuǎn tiáo kuǎn): Điều khoản thanh toán trước
1548Shipment Notification – 装运通知 (zhuāng yùn tōng zhī): Thông báo giao hàng
1549Transfer Pricing – 转移定价 (zhuǎn yí dìng jià): Chuyển giá
1550Import Declaration Form – 进口申报单 (jìn kǒu shēn bào dān): Mẫu tờ khai nhập khẩu
1551Export Declaration Form – 出口申报单 (chū kǒu shēn bào dān): Mẫu tờ khai xuất khẩu
1552Customs Tariff – 海关关税 (hǎi guān guān shuì): Thuế hải quan
1553Cross-Border Payment – 跨境支付 (kuà jìng zhī fù): Thanh toán xuyên biên giới
1554Transatlantic Trade – 跨大西洋贸易 (kuà dà xī yáng mào yì): Thương mại xuyên Đại Tây Dương
1555Importation Tax – 进口税收 (jìn kǒu shuì shōu): Thuế nhập khẩu
1556Exportation Tax – 出口税收 (chū kǒu shuì shōu): Thuế xuất khẩu
1557Bill of Lading – 装船单据 (zhuāng chuán dān jù): Vận đơn
1558Warehouse Receipt – 仓库收据 (cāng kù shōu jù): Biên nhận kho
1559Wholesale Price – 批发价格 (pī fā jià gé): Giá bán sỉ
1560Retail Price – 零售价格 (líng shòu jià gé): Giá bán lẻ
1561Letter of Credit – 信用证 (xìn yòng zhèng): Thư tín dụng
1562Import Financing – 进口融资 (jìn kǒu róng zī): Tài trợ nhập khẩu
1563Payment in Advance – 预付 (yù fù): Thanh toán trước
1564Cash Against Documents (CAD) – 交单付现 (jiāo dān fù xiàn): Trả tiền khi giao chứng từ
1565Documentary Collection – 单据托收 (dān jù tuō shōu): Thu tiền qua chứng từ
1566E-commerce Logistics – 电商物流 (diàn shāng wù liú): Logistics thương mại điện tử
1567Overseas Market – 海外市场 (hǎi wài shì chǎng): Thị trường quốc tế
1568Countertrade – 对等贸易 (duì děng mào yì): Thương mại đối ứng
1569Dumping – 倾销 (qīng xiāo): Bán phá giá
1570Trade Finance Risk – 贸易融资风险 (mào yì róng zī fēng xiǎn): Rủi ro tài trợ thương mại
1571Harmonized System (HS) – 国际协调制度 (guó jì xié tiáo zhì dù): Hệ thống hài hòa quốc tế
1572Re-export Tax – 再出口税 (zài chū kǒu shuì): Thuế xuất khẩu lại
1573Import and Export Trade – 进出口贸易 (jìn chū kǒu mào yì): Thương mại xuất nhập khẩu
1574Export Duty Exemption – 出口税豁免 (chū kǒu shuì huò miǎn): Miễn thuế xuất khẩu
1575Tariff Rate Quota – 关税税率配额 (guān shuì shuì lǜ pèi é): Hạn ngạch thuế quan theo tỷ lệ thuế
1576Import Cost – 进口成本 (jìn kǒu chéng běn): Chi phí nhập khẩu
1577Export Cost – 出口成本 (chū kǒu chéng běn): Chi phí xuất khẩu
1578Customs Duty Drawback – 海关退税 (hǎi guān tuì shuì): Hoàn thuế hải quan
1579Export Certificate – 出口证书 (chū kǒu zhèng shū): Giấy chứng nhận xuất khẩu
1580Import Duty Payment – 进口税付款 (jìn kǒu shuì fù kuǎn): Thanh toán thuế nhập khẩu
1581Free-on-Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao tại cảng xuất khẩu
1582Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá trị cộng phí bảo hiểm và vận chuyển
1583Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã thanh toán thuế
1584Non-Tariff Barriers (NTBs) – 非关税壁垒 (fēi guān shuì bì lěi): Rào cản phi thuế quan
1585Trade Bloc – 贸易集团 (mào yì jí tuán): Khối thương mại
1586Rules of Origin – 原产地规则 (yuán chǎn dì guī zé): Quy tắc xuất xứ
1587Trade Facilitation Agreement (TFA) – 贸易便利化协议 (mào yì biàn lì huà xié yì): Hiệp định tạo thuận lợi thương mại
1588Import Subsidy – 进口补贴 (jìn kǒu bǔ tiē): Chính sách trợ cấp nhập khẩu
1589Economic Partnership Agreement (EPA) – 经济伙伴关系协议 (jīng jì huǒ bàn guān xì xié yì): Hiệp định đối tác kinh tế
1590Foreign Trade – 对外贸易 (duì wài mào yì): Thương mại đối ngoại
1591Domestic Trade – 国内贸易 (guó nèi mào yì): Thương mại nội địa
1592Currency Exchange Rate – 货币兑换率 (huò bì duì huàn lǜ): Tỷ giá hối đoái
1593Spot Exchange Rate – 即期汇率 (jí qī huì lǜ): Tỷ giá giao ngay
1594Forward Exchange Rate – 远期汇率 (yuǎn qī huì lǜ): Tỷ giá kỳ hạn
1595Payment Risk – 付款风险 (fù kuǎn fēng xiǎn): Rủi ro thanh toán
1596Incoterms – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Các điều khoản thương mại quốc tế
1597International Commercial Terms – 国际商业条款 (guó jì shāng yè tiáo kuǎn): Điều kiện thương mại quốc tế
1598Multilateral Trade Agreement – 多边贸易协议 (duō biān mào yì xié yì): Hiệp định thương mại đa phương
1599Bilateral Trade Agreement – 双边贸易协议 (shuāng biān mào yì xié yì): Hiệp định thương mại song phương
1600Free Trade Area (FTA) – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu vực thương mại tự do
1601Regional Trade Agreement – 区域贸易协议 (qū yù mào yì xié yì): Hiệp định thương mại khu vực
1602Trade Integration – 贸易一体化 (mào yì yī tǐ huà): Hội nhập thương mại
1603Investment Risk – 投资风险 (tóu zī fēng xiǎn): Rủi ro đầu tư
1604Portfolio Investment – 投资组合 (tóu zī zǔ hé): Đầu tư danh mục
1605Securities Market – 证券市场 (zhèng quàn shì chǎng): Thị trường chứng khoán
1606Stock Exchange – 股票交易所 (gǔ piào jiāo yì suǒ): Sở giao dịch chứng khoán
1607Bonds – 债券 (zhài quàn): Trái phiếu
1608Investment Fund – 投资基金 (tóu zī jī jīn): Quỹ đầu tư
1609Hedge Fund – 对冲基金 (duì chōng jī jīn): Quỹ phòng ngừa rủi ro
1610Private Equity – 私募股权 (sī mù gǔ quán): Vốn cổ phần tư nhân
1611Venture Capital – 风险投资 (fēng xiǎn tóu zī): Vốn đầu tư mạo hiểm
1612Mutual Fund – 共同基金 (gòng tóng jī jīn): Quỹ tương hỗ
1613Stockbroker – 股票经纪人 (gǔ piào jīng jì rén): Người môi giới chứng khoán
1614Financial Analyst – 财务分析师 (cái wù fēn xī shī): Nhà phân tích tài chính
1615Investment Strategy – 投资策略 (tóu zī cè lüè): Chiến lược đầu tư
1616Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ): Tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư
1617Asset Allocation – 资产配置 (zī chǎn pèi zhì): Phân bổ tài sản
1618Capital Market – 资本市场 (zī běn shì chǎng): Thị trường vốn
1619Financial Statement – 财务报表 (cái wù bào biǎo): Báo cáo tài chính
1620Balance Sheet – 资产负债表 (zī chǎn fù zhài biǎo): Bảng cân đối kế toán
1621Income Statement – 损益表 (sǔn yì biǎo): Báo cáo thu nhập
1622Cash Flow Statement – 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo): Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
1623Equity – 股权 (gǔ quán): Cổ phần
1624Debt Financing – 债务融资 (zhài wù róng zī): Tài trợ bằng nợ
1625Equity Financing – 股本融资 (gǔ běn róng zī): Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu
1626Merger – 合并 (hé bìng): Sáp nhập
1627Acquisition – 收购 (shōu gòu): Mua lại
1628Corporate Restructuring – 企业重组 (qǐ yè zhòng zǔ): Tái cấu trúc doanh nghiệp
1629Initial Public Offering (IPO) – 首次公开募股 (shǒu cì gōng kāi mù gǔ): Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng
1630Stock Split – 股票拆股 (gǔ piào chāi gǔ): Tách cổ phiếu
1631Dividends – 股息 (gǔ xī): Cổ tức
1632Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ): Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
1633Return on Equity (ROE) – 股本回报率 (gǔ běn huí bào lǜ): Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1634Market Capitalization – 市值 (shì zhí): Vốn hóa thị trường
1635Bond Rating – 债券评级 (zhài quàn píng jí): Xếp hạng trái phiếu
1636Credit Rating – 信用评级 (xìn yòng píng jí): Xếp hạng tín dụng
1637Fixed Income – 固定收入 (gù dìng shōu rù): Thu nhập cố định
1638Market Liquidity – 市场流动性 (shì chǎng liú dòng xìng): Tính thanh khoản thị trường
1639Futures Contract – 期货合约 (qī huò hé yuē): Hợp đồng tương lai
1640Options Trading – 期权交易 (qī quán jiāo yì): Giao dịch quyền chọn
1641Hedging – 对冲 (duì chōng): Phòng ngừa rủi ro
1642Derivatives – 衍生品 (yǎn shēng pǐn): Công cụ phái sinh
1643Risk Tolerance – 风险容忍度 (fēng xiǎn róng rěn dù): Khả năng chịu rủi ro
1644Credit Risk – 信用风险 (xìn yòng fēng xiǎn): Rủi ro tín dụng
1645Market Risk – 市场风险 (shì chǎng fēng xiǎn): Rủi ro thị trường
1646Interest Rate Risk – 利率风险 (lì lǜ fēng xiǎn): Rủi ro lãi suất
1647Inflation Risk – 通货膨胀风险 (tōng huò péng zhàng fēng xiǎn): Rủi ro lạm phát
1648Systemic Risk – 系统性风险 (xì tǒng xìng fēng xiǎn): Rủi ro hệ thống
1649Liquidity Risk – 流动性风险 (liú dòng xìng fēng xiǎn): Rủi ro thanh khoản
1650Economic Indicators – 经济指标 (jīng jì zhǐ biāo): Chỉ số kinh tế
1651Gross Domestic Product (GDP) – 国内生产总值 (guó nèi shēng chǎn zǒng zhí): Tổng sản phẩm quốc nội
1652Consumer Price Index (CPI) – 消费者物价指数 (xiāo fèi zhě wù jià zhǐ shù): Chỉ số giá tiêu dùng
1653Producer Price Index (PPI) – 生产者价格指数 (shēng chǎn zhě jià gé zhǐ shù): Chỉ số giá sản xuất
1654Unemployment Rate – 失业率 (shī yè lǜ): Tỷ lệ thất nghiệp
1655Interest Rate – 利率 (lì lǜ): Lãi suất
1656Money Supply – 货币供应量 (huò bì gōng yì liàng): Cung tiền
1657Fiscal Policy – 财政政策 (cái zhèng zhèng cè): Chính sách tài khóa
1658Monetary Policy – 货币政策 (huò bì zhèng cè): Chính sách tiền tệ
1659Quantitative Easing (QE) – 量化宽松 (liàng huà kuān sōng): Nới lỏng định lượng
1660Central Bank – 中央银行 (zhōng yāng yín háng): Ngân hàng trung ương
1661Interest Rate Cut – 降息 (jiàng xī): Cắt giảm lãi suất
1662Interest Rate Hike – 加息 (jiā xī): Tăng lãi suất
1663Fiscal Deficit – 财政赤字 (cái zhèng chì zì): Thâm hụt ngân sách
1664Government Bonds – 政府债券 (zhèng fǔ zhài quàn): Trái phiếu chính phủ
1665Taxation – 税收 (shuì shōu): Thuế
1666Capital Gains – 资本利得 (zī běn lì dé): Lãi vốn
1667Tax Avoidance – 避税 (bì shuì): Tránh thuế
1668Tax Evasion – 逃税 (táo shuì): Trốn thuế

Đánh Giá Học Viên Về Chất Lượng Đào Tạo Khóa Học Tiếng Trung Order Taobao và 1688 Tại Trung Tâm Master Edu – ChineMaster Edu

Tại Master Edu – ChineMaster Edu, nằm ở Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster các khóa học tiếng Trung order Taobao và order 1688 đã trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều học viên đang tìm kiếm giải pháp để phát triển kinh doanh với thị trường Trung Quốc. Dưới sự dẫn dắt tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ học cách giao tiếp tiếng Trung mà còn được trang bị những kỹ năng thực tế để tự tin nhập hàng và xây dựng nguồn cung ứng ổn định.

Hãy cùng lắng nghe những đánh giá chân thực từ các học viên đã trải nghiệm khóa học:

  1. Lê Thị Thu Hà – Khóa học tiếng Trung order Taobao
    Tôi đã tìm hiểu rất nhiều trung tâm trước khi quyết định theo học tại Master Edu – ChineMaster Edu. Điều làm tôi ấn tượng nhất chính là sự tận tâm và kinh nghiệm của Thầy Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ giảng dạy tiếng Trung một cách dễ hiểu mà còn cung cấp rất nhiều kiến thức thực tế về cách nhập hàng trên Taobao.

Trong khóa học, tôi được học từ những điều cơ bản như cách đăng ký tài khoản, tìm kiếm sản phẩm, đến các kỹ năng nâng cao như đánh giá độ uy tín của nhà cung cấp, sử dụng công cụ hỗ trợ dịch thuật và đặt hàng. Đặc biệt, thầy còn hướng dẫn cách đàm phán giá với người bán – một kỹ năng cực kỳ hữu ích giúp tôi tiết kiệm chi phí đáng kể.

Chỉ sau 3 tháng học, tôi đã có thể tự tin nhập hàng về bán trên các nền tảng như Shopee và Facebook. Doanh thu của tôi tăng lên đáng kể, và tôi cảm thấy hoàn toàn hài lòng với sự đầu tư vào khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này. Nếu ai đang băn khoăn về việc học tiếng Trung để kinh doanh, tôi thực sự khuyên bạn nên chọn Master Edu – đây là nơi đáng tin cậy nhất!

  1. Nguyễn Hoàng Minh – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Là một người kinh doanh online, việc tìm kiếm nguồn hàng chất lượng với giá rẻ từ 1688 luôn là điều tôi trăn trở. Khi biết đến khóa học tại Master Edu, tôi đã không ngần ngại đăng ký, và đây thực sự là quyết định đúng đắn nhất trong hành trình phát triển công việc của tôi.

Khóa học được thiết kế rất bài bản, từ những kiến thức ngôn ngữ cơ bản đến việc áp dụng thực tế trên nền tảng 1688. Thầy Vũ không chỉ dạy cách tìm kiếm sản phẩm phù hợp mà còn cung cấp rất nhiều mẹo vặt như cách đánh giá chất lượng hàng qua hình ảnh, so sánh giá giữa các nhà cung cấp, và thậm chí là các bước xử lý vấn đề khi xảy ra tranh chấp.

Nhờ sự hướng dẫn tận tình của thầy, tôi đã giảm thiểu đáng kể các rủi ro khi nhập hàng. Bây giờ, tôi có thể tự tin tìm nguồn hàng tận gốc mà không cần phụ thuộc vào dịch vụ trung gian. Doanh thu của tôi tăng lên gấp đôi chỉ sau 4 tháng học. Điều tôi yêu thích nhất là môi trường học tập thoải mái, với sự hỗ trợ nhiệt tình từ đội ngũ trung tâm.

  1. Phạm Thị Hồng Nhung – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Tôi đã từng tham gia nhiều khóa học tại các trung tâm khác, nhưng chỉ đến khi học tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi mới cảm nhận được sự khác biệt. Phương pháp giảng dạy của Thầy Nguyễn Minh Vũ thực sự rất dễ hiểu và thực tế. Thầy luôn lồng ghép các tình huống cụ thể vào bài giảng, giúp tôi hình dung rõ ràng cách sử dụng tiếng Trung để làm việc trên các nền tảng như Taobao và 1688.

Khóa học không chỉ dừng lại ở việc học ngôn ngữ, mà còn giúp tôi hiểu cách xây dựng mối quan hệ với các nhà cung cấp, cách thương lượng và cách tối ưu chi phí vận chuyển. Điều tuyệt vời hơn nữa là thầy luôn sẵn sàng hỗ trợ, giải đáp thắc mắc ngoài giờ học, khiến tôi cảm thấy rất yên tâm trong suốt quá trình học tập.

Hiện tại, tôi đã tự nhập hàng về kinh doanh mỹ phẩm và quần áo từ các nhà cung cấp uy tín trên 1688. Tôi cảm thấy mình đã tiết kiệm được rất nhiều thời gian và tiền bạc nhờ những kiến thức quý báu từ khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này. Cảm ơn thầy và trung tâm đã tạo nên một chương trình đào tạo chất lượng như vậy!

  1. Trần Quốc Huy – Khóa học tiếng Trung order Taobao
    Là một người hoàn toàn chưa biết gì về tiếng Trung, tôi ban đầu rất lo lắng liệu mình có theo kịp không. Tuy nhiên, từ buổi học đầu tiên, Thầy Vũ đã làm tôi cảm thấy yên tâm với phong cách giảng dạy chậm rãi, dễ hiểu và luôn khuyến khích học viên thực hành.

Thầy không chỉ hướng dẫn cách học từ vựng liên quan đến thương mại mà còn chia sẻ kinh nghiệm cá nhân về cách nhập hàng thành công từ Taobao. Đặc biệt, các buổi học luôn tràn đầy năng lượng, với những câu chuyện thực tế mà thầy từng trải qua, giúp tôi hiểu sâu hơn về văn hóa kinh doanh của người Trung Quốc.

Tôi rất hài lòng với chất lượng đào tạo tại đây. Chỉ sau 6 tuần học, tôi đã có thể tự thực hiện các đơn hàng đầu tiên mà không gặp bất kỳ trở ngại nào. Nếu bạn đang tìm kiếm khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân để phát triển kinh doanh, thì Master Edu chắc chắn là lựa chọn lý tưởng!

Với hàng trăm học viên đã thành công, Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là địa chỉ đáng tin cậy để học các khóa tiếng Trung chuyên sâu như order Taobao và 1688. Nếu bạn đang ở Quận Thanh Xuân hoặc bất kỳ khu vực nào khác và muốn chinh phục tiếng Trung để phát triển kinh doanh, hãy đăng ký ngay hôm nay để trải nghiệm sự khác biệt tại trung tâm đào tạo uy tín TOP 1 Việt Nam này!

  1. Đỗ Thị Minh Trang – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Tôi từng nghĩ việc nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc là điều quá sức vì rào cản ngôn ngữ và thiếu kinh nghiệm. Nhưng khi tham gia khóa học tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã thay đổi hoàn toàn suy nghĩ. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy tiếng Trung một cách dễ hiểu mà còn hướng dẫn từng bước chi tiết về cách sử dụng 1688 – từ đăng ký tài khoản, chọn nhà cung cấp, cho đến thanh toán và vận chuyển.

Điều tôi yêu thích nhất là lộ trình học tập rất rõ ràng và thực tế. Chỉ sau 2 tháng, tôi đã biết cách tìm kiếm nguồn hàng phù hợp và tiết kiệm được rất nhiều chi phí nhờ những mẹo thầy chia sẻ. Hiện tại, tôi đã nhập hàng về bán online và nhận được rất nhiều phản hồi tích cực từ khách hàng nhờ chất lượng sản phẩm tốt.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này không chỉ giúp tôi làm chủ công việc kinh doanh mà còn mở ra nhiều cơ hội hợp tác mới. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và trung tâm đã giúp tôi có được những kiến thức và kỹ năng quý giá này.

  1. Vũ Văn Nam – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Tôi là một doanh nhân nhỏ, thường xuyên cần nhập hàng từ Trung Quốc. Việc phụ thuộc vào các công ty trung gian không chỉ làm tăng chi phí mà còn gây nhiều khó khăn khi có vấn đề phát sinh. Sau khi tìm hiểu, tôi đã quyết định tham gia khóa học tại Master Edu – ChineMaster Edu, và đây là quyết định đúng đắn nhất của tôi.

Trong khóa học, tôi được hướng dẫn cách sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với nhà cung cấp, cách đánh giá độ uy tín, và cả các mẹo đàm phán để có giá tốt hơn. Ngoài ra, thầy Vũ còn chia sẻ nhiều kỹ năng quan trọng khác như tối ưu hóa chi phí vận chuyển và giải quyết khiếu nại nếu có vấn đề xảy ra với sản phẩm.

Kết quả là tôi đã tiết kiệm được đến 20% chi phí nhập hàng so với trước đây và có thể tự quản lý nguồn cung cấp mà không gặp khó khăn nào. Thầy Nguyễn Minh Vũ thực sự là một người thầy tài năng và tận tâm, còn trung tâm Master Edu thì mang đến môi trường học tập chuyên nghiệp và hiệu quả.

  1. Trần Thị Hồng Ngọc – Khóa học tiếng Trung order Taobao
    Khi mới bắt đầu kinh doanh online, tôi hoàn toàn không biết gì về Taobao hay cách nhập hàng từ Trung Quốc. Nhưng nhờ khóa học tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã thay đổi hoàn toàn. Thầy Vũ không chỉ giảng dạy tiếng Trung bài bản mà còn hướng dẫn cụ thể cách sử dụng Taobao để tìm kiếm sản phẩm và đặt hàng.

Những bài học thực hành của thầy rất thú vị, từ việc sử dụng từ khóa bằng tiếng Trung để tìm kiếm nhanh chóng, đến cách chọn nhà cung cấp uy tín dựa trên đánh giá và phản hồi của khách hàng. Ngoài ra, thầy còn chỉ cách sử dụng các ứng dụng hỗ trợ dịch thuật và thanh toán để đảm bảo giao dịch diễn ra thuận lợi.

Giờ đây, tôi đã tự tin đặt hàng trực tiếp từ Taobao và nhập về bán với giá cả cạnh tranh. Doanh thu cửa hàng của tôi đã tăng lên rõ rệt, và tôi không còn phụ thuộc vào bất kỳ dịch vụ trung gian nào nữa. Tôi chân thành cảm ơn Thầy Vũ và trung tâm Master Edu đã giúp tôi đạt được những thành công này.

  1. Nguyễn Quốc Tuấn – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Trước đây, tôi thường gặp khó khăn trong việc tìm nguồn hàng ổn định và giá tốt từ Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã học được cách sử dụng 1688 để tự tìm kiếm và đặt hàng. Điều tuyệt vời là thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tiếng Trung mà còn truyền đạt những kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế.

Thầy hướng dẫn tôi cách đàm phán giá cả, đánh giá chất lượng sản phẩm qua hình ảnh, và chọn phương thức vận chuyển hiệu quả. Nhờ sự tận tâm của thầy, tôi đã giảm được chi phí nhập hàng và tìm được nguồn cung ứng đáng tin cậy. Hiện tại, tôi đã mở rộng quy mô kinh doanh và đang lên kế hoạch phát triển thêm các dòng sản phẩm mới.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu thực sự rất đáng giá. Nếu bạn muốn chinh phục thị trường Trung Quốc, đây là nơi bạn nên bắt đầu.

  1. Lý Minh Huyền – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Tôi đã có cơ hội tham gia cả hai khóa học order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là một trải nghiệm học tập tuyệt vời mà tôi chưa từng có ở bất kỳ trung tâm nào khác. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn mang đến những bài giảng sinh động, dễ hiểu, và tập trung vào ứng dụng thực tế.

Nhờ các kỹ năng học được từ thầy, tôi đã có thể tự đặt hàng từ cả hai nền tảng này mà không cần sự hỗ trợ từ bên thứ ba. Điều này giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và chi phí. Đặc biệt, tôi còn được học cách tối ưu hóa các quy trình như chọn nhà cung cấp, kiểm tra chất lượng sản phẩm, và xử lý các vấn đề phát sinh trong giao dịch.

Tôi vô cùng biết ơn Thầy Vũ và trung tâm Master Edu – nơi đã giúp tôi hiện thực hóa ước mơ phát triển kinh doanh một cách chuyên nghiệp và bền vững.

Những đánh giá trên là minh chứng rõ ràng cho chất lượng đào tạo tuyệt vời tại Master Edu – ChineMaster Edu. Với sự hướng dẫn tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và lộ trình học tập chuyên sâu, trung tâm đã giúp hàng trăm học viên thành công trong việc chinh phục tiếng Trung và phát triển kinh doanh. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung uy tín tại Quận Thanh Xuân, hãy đến với Master Edu để biến mục tiêu của bạn thành hiện thực!

  1. Nguyễn Thanh Tùng – Khóa học tiếng Trung order Taobao
    Tôi đã tham gia nhiều khóa học tiếng Trung tại các trung tâm khác, nhưng chưa từng thấy khóa học nào hiệu quả và thực tế như tại Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học tiếng Trung order Taobao không chỉ tập trung vào việc học ngôn ngữ mà còn đào sâu vào kỹ năng sử dụng nền tảng thương mại điện tử lớn nhất Trung Quốc.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ cách tìm kiếm sản phẩm bằng từ khóa tiếng Trung, cách đọc đánh giá và phân loại nhà cung cấp. Những ví dụ thực tế và bài tập thực hành trong suốt khóa học đã giúp tôi nhanh chóng áp dụng kiến thức vào thực tiễn. Hiện tại, tôi đã tự nhập hàng trực tiếp từ Taobao và tiết kiệm được gần 30% chi phí so với việc mua qua trung gian.

Tôi thực sự khuyến khích những ai muốn phát triển kinh doanh nên tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này. Đây là bước khởi đầu hoàn hảo để bạn làm chủ nguồn cung ứng hàng hóa từ Trung Quốc.

  1. Phạm Thị Ngọc Hà – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu sau khi nghe nhiều bạn bè giới thiệu, và quả thực, đây là lựa chọn đúng đắn. Trong khóa học, thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy tiếng Trung mà còn giải thích từng bước về cách khai thác tiềm năng của nền tảng 1688 để tìm nguồn hàng giá rẻ và chất lượng.

Thầy hướng dẫn tôi cách thương lượng giá cả bằng tiếng Trung, cách sử dụng các công cụ hỗ trợ trên nền tảng và cách giải quyết các vấn đề về vận chuyển. Nhờ kiến thức thực tế từ khóa học, tôi đã tự đặt hàng từ 1688 mà không cần phụ thuộc vào dịch vụ mua hộ. Điều này giúp tôi không chỉ tiết kiệm chi phí mà còn chủ động kiểm soát hàng hóa.

Tôi rất biết ơn Thầy Vũ vì sự tận tâm và chuyên nghiệp. Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thực sự rất đáng giá và phù hợp cho những ai muốn nâng cao khả năng kinh doanh quốc tế.

  1. Hoàng Hải Yến – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Trước đây, tôi chỉ nhập hàng qua các công ty trung gian nên chi phí rất cao và khó kiểm soát chất lượng sản phẩm. Sau khi tham gia khóa học tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã tự mình quản lý toàn bộ quy trình nhập hàng, từ tìm kiếm sản phẩm trên Taobao và 1688 đến việc đàm phán giá cả và lựa chọn phương thức vận chuyển.

Điều đặc biệt tại trung tâm này là sự tận tâm và chuyên nghiệp của thầy Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn hướng dẫn thực hành rất kỹ lưỡng, giúp tôi tự tin sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với các nhà cung cấp. Những kiến thức thực tế từ khóa học đã mang lại hiệu quả rõ rệt trong công việc kinh doanh của tôi.

Giờ đây, doanh thu của cửa hàng tôi đã tăng lên gấp đôi nhờ tiết kiệm được chi phí nhập hàng và lựa chọn được những sản phẩm chất lượng cao. Cảm ơn Thầy Vũ và Master Edu đã mang lại một môi trường học tập tuyệt vời như vậy.

  1. Lê Minh Hảo – Khóa học tiếng Trung order Taobao
    Tôi tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu với mục tiêu mở rộng kinh doanh. Và tôi thật sự bất ngờ với chất lượng giảng dạy tại đây. Thầy Nguyễn Minh Vũ có cách truyền đạt dễ hiểu, rõ ràng và rất thực tế. Thầy hướng dẫn từng bước cách tìm kiếm sản phẩm, đánh giá uy tín của nhà cung cấp, và cả cách xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình mua hàng.

Một trong những điều tôi thích nhất là các bài học thực hành. Thầy không chỉ hướng dẫn cách đặt hàng mà còn chia sẻ những mẹo nhỏ để tiết kiệm chi phí và tối ưu hóa thời gian. Chỉ sau vài buổi học, tôi đã tự mình đặt hàng thành công trên Taobao, và những sản phẩm nhập về đều đạt chất lượng như mong đợi.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thực sự rất hữu ích. Đây là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn làm chủ việc nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc.

  1. Trần Mỹ Duyên – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Khi bắt đầu kinh doanh hàng Trung Quốc, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc tìm nguồn hàng chất lượng. Nhưng sau khi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã học được cách sử dụng nền tảng này một cách chuyên nghiệp.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi cách đọc thông tin sản phẩm, đánh giá nhà cung cấp và thương lượng giá cả. Thầy còn chia sẻ những kinh nghiệm thực tế để tránh các rủi ro trong giao dịch. Với sự hỗ trợ tận tình của thầy, tôi đã nhập hàng thành công từ 1688 với chi phí tiết kiệm và chất lượng đảm bảo.

Tôi vô cùng hài lòng với khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này. Không chỉ học được tiếng Trung, tôi còn có thêm kỹ năng kinh doanh và tự tin mở rộng thị trường của mình.

  1. Nguyễn Quang Huy – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là nơi đáng tin cậy để học tiếng Trung và phát triển kinh doanh. Tôi đã tham gia cả hai khóa học order Taobao và 1688 và cảm nhận được sự khác biệt rõ rệt trong cách làm việc của mình. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy ngôn ngữ mà còn hướng dẫn cách áp dụng vào thực tế một cách linh hoạt.

Nhờ khóa học, tôi đã tự mình tìm được nguồn hàng giá rẻ trên Taobao và 1688, đồng thời biết cách tối ưu hóa chi phí vận chuyển và xử lý các vấn đề hậu cần. Hiện tại, tôi không chỉ nhập hàng về bán mà còn hỗ trợ các đối tác khác trong việc tìm nguồn hàng từ Trung Quốc.

Cảm ơn Thầy Vũ và trung tâm đã mang lại một chương trình đào tạo chất lượng như vậy. Đây chắc chắn là địa chỉ học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tốt nhất mà tôi từng biết.

Hệ thống đánh giá chất lượng này một lần nữa khẳng định vai trò hàng đầu của Master Edu – ChineMaster Edu trong việc đào tạo tiếng Trung và hỗ trợ học viên thành công trên con đường kinh doanh quốc tế. Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại đây không chỉ mang lại kiến thức mà còn trao cho học viên cơ hội phát triển toàn diện trong lĩnh vực kinh doanh và ngôn ngữ!

  1. Đặng Thị Lan – Khóa học tiếng Trung order Taobao
    Tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu là quyết định đúng đắn nhất trong hành trình kinh doanh của tôi. Trước đây, tôi gặp khó khăn trong việc tìm nguồn hàng và phụ thuộc vào dịch vụ trung gian với chi phí cao. Nhờ sự giảng dạy tận tình của thầy Nguyễn Minh Vũ, tôi đã học được cách tự mình tìm kiếm, phân loại sản phẩm, và đặt hàng trực tiếp từ Taobao.

Thầy không chỉ giảng dạy kiến thức ngôn ngữ mà còn truyền đạt kinh nghiệm thực tế. Các bài giảng của thầy giúp tôi biết cách đánh giá nhà cung cấp và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu thị trường. Tôi đặc biệt ấn tượng với kỹ năng xử lý vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch mà thầy đã chia sẻ. Nhờ đó, tôi đã tự tin nhập hàng và mở rộng quy mô kinh doanh.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thực sự vượt ngoài mong đợi. Tôi rất biết ơn Thầy Vũ và đội ngũ Master Edu vì đã mang đến một khóa học chất lượng như vậy.

  1. Phan Văn Khôi – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Tôi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu với mục tiêu mở rộng mô hình kinh doanh và tìm kiếm nguồn hàng giá tốt. Điều khiến tôi hài lòng nhất là sự chuyên nghiệp và tận tâm của thầy Nguyễn Minh Vũ. Thầy dạy từng chi tiết về cách tìm nhà cung cấp, thương lượng giá cả, và lựa chọn phương thức vận chuyển hiệu quả.

Thầy còn hướng dẫn rất kỹ cách đọc thông tin sản phẩm và đánh giá chất lượng hàng hóa trên nền tảng 1688. Những buổi thực hành đặt hàng trực tiếp trong lớp học giúp tôi nhanh chóng làm quen và tự tin thực hiện giao dịch. Nhờ kiến thức từ khóa học, tôi đã tiết kiệm được rất nhiều chi phí nhập hàng và cải thiện lợi nhuận đáng kể.

Đây thực sự là khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đáng tham gia nhất cho bất kỳ ai muốn thành công trong kinh doanh quốc tế.

  1. Lê Hồng Ngọc – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Trước đây, tôi chỉ dừng lại ở việc kinh doanh nhỏ lẻ với nguồn hàng giới hạn. Nhưng sau khi tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã tự mình quản lý toàn bộ quy trình nhập hàng, từ tìm kiếm đến giao dịch và vận chuyển.

Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ hướng dẫn sử dụng nền tảng mà còn giải thích cách tối ưu hóa quy trình để đạt hiệu quả cao nhất. Tôi đã học được cách thương lượng với nhà cung cấp bằng tiếng Trung, chọn lọc sản phẩm phù hợp và giảm thiểu các rủi ro phát sinh. Chỉ trong vài tháng sau khóa học, doanh thu của tôi đã tăng trưởng đáng kể, và tôi tự tin mở rộng thị trường kinh doanh hơn nữa.

Tôi tin rằng khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu là sự lựa chọn không thể bỏ qua đối với bất kỳ ai muốn phát triển trong lĩnh vực kinh doanh hàng hóa Trung Quốc.

  1. Vũ Minh Phương – Khóa học tiếng Trung order Taobao
    Tôi rất hài lòng với khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã mang đến một chương trình giảng dạy rất bài bản, từ kiến thức ngôn ngữ cơ bản đến kỹ năng tìm kiếm nguồn hàng thực tế. Những bài học về cách đánh giá nhà cung cấp và kiểm tra chất lượng sản phẩm thực sự rất hữu ích.

Nhờ sự hướng dẫn tận tình của thầy, tôi đã tự tin đặt hàng trên Taobao mà không gặp bất kỳ trở ngại nào. Tôi còn học được cách tối ưu hóa chi phí vận chuyển và xử lý các vấn đề phát sinh trong giao dịch. Những kiến thức này giúp tôi giảm đáng kể chi phí kinh doanh và tăng lợi nhuận.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân không chỉ là nơi học ngôn ngữ mà còn là nơi giúp tôi chinh phục mục tiêu kinh doanh của mình. Rất cảm ơn Thầy Vũ và trung tâm vì sự hỗ trợ tuyệt vời này!

  1. Hoàng Bích Trâm – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Tôi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 với mong muốn cải thiện kỹ năng giao tiếp và tự mình tìm nguồn hàng từ Trung Quốc. Và kết quả hoàn toàn vượt ngoài mong đợi! Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy ngôn ngữ mà còn chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tế trong việc kinh doanh quốc tế.

Thầy hướng dẫn tôi cách phân tích thông tin sản phẩm, đọc hiểu hợp đồng và thương lượng với nhà cung cấp. Những buổi thực hành đặt hàng trực tiếp đã giúp tôi tự tin hơn rất nhiều trong việc giao dịch trên nền tảng 1688. Hiện tại, tôi đã mở rộng quy mô kinh doanh và tiết kiệm được chi phí đáng kể nhờ những kiến thức từ khóa học.

Đây chắc chắn là khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân phù hợp nhất cho những ai muốn phát triển trong lĩnh vực nhập hàng từ Trung Quốc. Cảm ơn Thầy Vũ và Master Edu rất nhiều!

Những đánh giá này đã phần nào thể hiện chất lượng vượt trội của Master Edu – ChineMaster Edu trong việc đào tạo tiếng Trung kết hợp kinh doanh thực tế. Trung tâm không chỉ mang đến kiến thức mà còn trao cho học viên cơ hội thành công trên con đường sự nghiệp kinh doanh quốc tế.

  1. Nguyễn Hoài Nam – Khóa học tiếng Trung order Taobao
    Khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu đã thay đổi hoàn toàn cách tôi kinh doanh. Trước đây, tôi gặp nhiều khó khăn khi đặt hàng qua trung gian vì chi phí cao và không kiểm soát được chất lượng. Nhờ sự hướng dẫn chi tiết của thầy Nguyễn Minh Vũ, tôi không chỉ hiểu cách sử dụng Taobao mà còn nắm được cách đàm phán với nhà cung cấp bằng tiếng Trung chuyên nghiệp.

Thầy luôn tận tâm giải đáp từng câu hỏi và đảm bảo rằng học viên nắm vững mọi kỹ năng cần thiết. Nhờ khóa học này, tôi đã có thể tự mình nhập hàng, tối ưu chi phí và gia tăng lợi nhuận. Đặc biệt, những buổi thực hành thực tế đã giúp tôi tự tin hơn rất nhiều khi giao dịch trực tiếp trên nền tảng.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thật sự là lựa chọn tuyệt vời để nâng cao kiến thức và phát triển sự nghiệp kinh doanh.

  1. Trần Thu Hiền – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Tôi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu với hy vọng tìm được nguồn hàng giá tốt và đa dạng hơn. Điều tôi ấn tượng nhất là cách giảng dạy của thầy Nguyễn Minh Vũ rất logic, dễ hiểu và đi sâu vào thực tế. Thầy không chỉ hướng dẫn về ngôn ngữ mà còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm đắt giá trong việc tìm kiếm nhà cung cấp uy tín và cách thương lượng giá cả.

Nhờ những kiến thức từ khóa học, tôi đã tự tin giao dịch trên 1688 và giảm được đáng kể chi phí nhập hàng. Hơn nữa, việc biết cách đọc thông tin sản phẩm và nhận xét của khách hàng đã giúp tôi tránh được rủi ro về chất lượng. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và đội ngũ Master Edu đã tạo nên một chương trình học tuyệt vời như vậy.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự xứng đáng với danh tiếng TOP 1 mà trung tâm đã xây dựng.

  1. Lê Minh Thảo – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Là một người mới bắt đầu kinh doanh, tôi đã chọn khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu để tự tin hơn trong việc tìm nguồn hàng. Và kết quả thật ngoài mong đợi! Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi học tiếng Trung một cách bài bản mà còn cung cấp những kỹ năng thực tế để áp dụng ngay vào kinh doanh.

Thầy rất nhiệt tình trong việc hướng dẫn cách tìm kiếm sản phẩm, đọc hiểu đánh giá từ khách hàng và thương lượng với nhà cung cấp. Tôi cũng học được cách xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch và vận chuyển. Khóa học không chỉ giúp tôi tiết kiệm chi phí mà còn gia tăng đáng kể hiệu quả kinh doanh.

Tôi hoàn toàn hài lòng với khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này và chắc chắn sẽ giới thiệu cho bạn bè.

  1. Phạm Hồng Sơn – Khóa học tiếng Trung order Taobao
    Tôi đã tham gia nhiều khóa học về kinh doanh, nhưng khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu là một trong những khóa học ấn tượng nhất. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy ngôn ngữ mà còn chia sẻ những bí quyết để trở thành một người mua hàng thông minh trên Taobao.

Thầy giải thích cặn kẽ cách tìm kiếm sản phẩm chất lượng, đánh giá độ uy tín của nhà cung cấp, và tối ưu hóa chi phí vận chuyển. Những kiến thức này đã giúp tôi tự mình giao dịch mà không cần phụ thuộc vào dịch vụ trung gian. Nhờ đó, doanh thu của tôi đã tăng trưởng rõ rệt chỉ sau vài tháng.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thật sự là cánh cửa mở ra những cơ hội mới cho các chủ kinh doanh như tôi.

  1. Nguyễn Thị Ánh – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Tôi cảm thấy rất may mắn khi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã mang đến một chương trình học thực sự đỉnh cao. Tôi học được cách đọc hiểu chi tiết về sản phẩm, đánh giá phản hồi từ khách hàng, và lựa chọn nhà cung cấp phù hợp.

Điều tôi ấn tượng nhất là cách thầy hướng dẫn thương lượng giá cả bằng tiếng Trung. Đây là một kỹ năng quan trọng nhưng không dễ để học được ở bất kỳ đâu. Những buổi thực hành đặt hàng trực tiếp trong lớp đã giúp tôi tự tin áp dụng kiến thức vào thực tế. Kết quả là, tôi đã tìm được nguồn hàng giá tốt và ổn định hơn trước rất nhiều.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu thực sự là nơi lý tưởng để học và phát triển sự nghiệp kinh doanh.

Những đánh giá từ học viên trên đã phần nào khẳng định chất lượng vượt trội của Master Edu – ChineMaster Edu. Đây không chỉ là nơi học tiếng Trung mà còn là nơi giúp học viên hiện thực hóa mục tiêu kinh doanh với sự hỗ trợ tận tâm từ thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp.

  1. Đặng Quỳnh Trang – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Là một người mới vào lĩnh vực kinh doanh nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học này thực sự đã mở ra một cánh cửa mới cho tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn rất chi tiết từ cách sử dụng các nền tảng mua bán đến cách giao tiếp với nhà cung cấp bằng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp.

Tôi ấn tượng bởi cách thầy giảng dạy bài bản, từ cơ bản đến nâng cao. Các bài học không chỉ dừng lại ở lý thuyết mà còn được thực hành trực tiếp, giúp tôi áp dụng kiến thức vào thực tế ngay lập tức. Nhờ vậy, tôi có thể tìm kiếm sản phẩm, thương lượng và giao dịch trực tiếp với nhà cung cấp mà không gặp phải khó khăn như trước.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn mở rộng kinh doanh và tự tin nhập hàng từ Trung Quốc. Thực sự cảm ơn thầy Vũ vì sự tận tâm và chia sẻ kiến thức vô giá này!

  1. Nguyễn Tuấn Anh – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi không chỉ cải thiện được khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung mà còn học được rất nhiều kiến thức bổ ích về cách tìm nguồn hàng uy tín trên nền tảng này. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế chương trình học rất thực tế và dễ hiểu, từ cách nhập hàng đến các mẹo để tối ưu hóa chi phí và thời gian vận chuyển.

Điều tôi đánh giá cao nhất là thầy luôn tạo ra không gian học tập thoải mái, dễ dàng trao đổi và thực hành. Những bài học về thương lượng và đàm phán giá cả với nhà cung cấp trên 1688 thật sự rất hữu ích và thực tiễn. Nhờ khóa học này, tôi đã tiết kiệm được rất nhiều chi phí và gia tăng lợi nhuận trong công việc kinh doanh của mình.

Tôi rất hài lòng với khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu và sẽ tiếp tục theo học các khóa học khác tại đây để nâng cao kỹ năng của mình!

  1. Trần Hương Giang – Khóa học tiếng Trung order Taobao
    Khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu do thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy thực sự rất chất lượng và hiệu quả. Tôi đã học được rất nhiều kỹ năng hữu ích không chỉ trong việc tìm kiếm sản phẩm mà còn là cách thương lượng, giao dịch trực tiếp với nhà cung cấp trên Taobao. Điều này giúp tôi tiết kiệm thời gian và chi phí đáng kể.

Thầy Vũ luôn hướng dẫn chi tiết từng bước và đưa ra các ví dụ cụ thể để học viên dễ dàng áp dụng vào thực tế. Các bài học thực hành rất sát với công việc hàng ngày, giúp tôi có thể bắt tay vào làm ngay sau khi kết thúc mỗi buổi học. Nhờ khóa học này, tôi đã có thể tự nhập hàng từ Taobao mà không cần phải nhờ đến dịch vụ trung gian, tăng trưởng doanh thu nhanh chóng.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn thành công trong lĩnh vực kinh doanh nhập khẩu và xuất khẩu hàng hóa.

  1. Hoàng Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Sau khi hoàn thành khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi hoàn toàn tự tin khi giao dịch với nhà cung cấp trên nền tảng này. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung trong thương mại mà còn chia sẻ những bí quyết giúp tôi tránh được những rủi ro khi nhập hàng từ Trung Quốc.

Khóa học này rất thực tế, thầy Vũ luôn nhấn mạnh việc áp dụng kiến thức vào thực tế ngay từ khi học. Tôi được học cách tìm kiếm sản phẩm, kiểm tra chất lượng, và đàm phán giá cả bằng tiếng Trung. Từ đó, tôi có thể tự mình quản lý nguồn hàng và giảm chi phí nhập khẩu một cách hiệu quả.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này đã giúp tôi mở rộng kiến thức và nâng cao kỹ năng kinh doanh. Tôi rất vui khi quyết định chọn Master Edu – ChineMaster Edu để phát triển sự nghiệp của mình.

  1. Nguyễn Đức Anh – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu là một trải nghiệm học tuyệt vời mà tôi chưa bao giờ nghĩ đến. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi học tiếng Trung mà còn trang bị cho tôi những kiến thức quý báu về cách thức mua hàng từ Trung Quốc một cách thông minh và tiết kiệm chi phí.

Thầy luôn chú trọng đến việc học và thực hành song song, giúp tôi dễ dàng tiếp cận và sử dụng các nền tảng Taobao và 1688. Các bài giảng của thầy rất chi tiết và đi vào thực tế, giúp tôi hiểu rõ các bước cần thiết để giao dịch thành công. Chỉ sau vài buổi học, tôi đã có thể tự đặt hàng và thương lượng với nhà cung cấp mà không gặp phải bất kỳ khó khăn nào.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này là một sự đầu tư rất đáng giá đối với tôi và chắc chắn tôi sẽ tiếp tục tham gia các khóa học tiếp theo tại Master Edu – ChineMaster Edu để phát triển thêm kỹ năng kinh doanh của mình.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu đang dần trở thành lựa chọn hàng đầu của những ai muốn nâng cao khả năng giao dịch, kinh doanh và phát triển sự nghiệp. Chất lượng giảng dạy tuyệt vời từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng với chương trình học thực tiễn, bài bản đã giúp hàng nghìn học viên đạt được những kết quả ấn tượng trong việc nhập khẩu, thương mại quốc tế và nhiều lĩnh vực khác.

  1. Lê Thị Hương – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Là một người mới bắt đầu kinh doanh và tìm hiểu cách nhập hàng từ Trung Quốc, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Tôi hoàn toàn ấn tượng với phương pháp giảng dạy của thầy Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ dạy cách sử dụng tiếng Trung mà còn chia sẻ những kiến thức rất thực tế về cách chọn lựa sản phẩm, đàm phán với nhà cung cấp và quản lý đơn hàng một cách hiệu quả.

Khóa học được thiết kế rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi nhanh chóng áp dụng vào công việc thực tế. Thầy Vũ luôn tạo ra không khí học tập thoải mái, dễ dàng trao đổi và thực hành trực tiếp trên các nền tảng như Taobao và 1688. Nhờ những kiến thức thầy chia sẻ, tôi đã có thể tự mình tìm nguồn hàng và nhập khẩu từ Trung Quốc mà không gặp phải những rủi ro như trước đây.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn bắt đầu kinh doanh và phát triển trong lĩnh vực nhập khẩu hàng hóa. Tôi rất hài lòng và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại đây!

  1. Phan Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy mình đã có một sự thay đổi rõ rệt trong việc giao dịch với các nhà cung cấp từ Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ những kiến thức rất quý báu về cách lựa chọn sản phẩm chất lượng, thương lượng giá cả hợp lý và kiểm soát quy trình nhập hàng một cách dễ dàng.

Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn mang đến cho tôi rất nhiều mẹo và kỹ năng cần thiết để giao dịch trực tiếp trên 1688 mà không cần qua trung gian. Thầy Vũ đã dạy rất kỹ lưỡng các bước từ tìm sản phẩm, thẩm định nhà cung cấp đến cách giao tiếp một cách chuyên nghiệp và hiệu quả.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự đã giúp tôi nâng cao khả năng nhập khẩu hàng hóa và mở rộng cơ hội kinh doanh. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và trung tâm vì những kiến thức hữu ích và kinh nghiệm quý báu mà tôi đã học được.

  1. Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung order Taobao
    Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi chỉ biết đến việc mua hàng qua các dịch vụ trung gian. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã hoàn toàn tự tin và chủ động trong việc nhập hàng từ Trung Quốc thông qua Taobao mà không cần qua bất kỳ bên trung gian nào. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt những kiến thức cực kỳ thực tiễn và dễ hiểu, giúp tôi có thể áp dụng ngay lập tức vào công việc của mình.

Khóa học này không chỉ giúp tôi giao tiếp tốt hơn với các nhà cung cấp trên Taobao mà còn cung cấp cho tôi các kỹ năng cần thiết để quản lý đơn hàng, đàm phán giá cả và kiểm tra chất lượng hàng hóa. Thầy Vũ luôn nhiệt tình hỗ trợ và trả lời mọi câu hỏi của học viên, khiến cho việc học trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu là lựa chọn không thể tuyệt vời hơn đối với những ai muốn tự mình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và trung tâm vì những gì tôi đã học được.

  1. Bùi Văn Minh – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất tuyệt vời. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ với tôi những kiến thức cực kỳ quý báu về việc tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá và quản lý đơn hàng trên nền tảng này. Điều tôi ấn tượng nhất là cách thầy giảng dạy rất chi tiết và thực tế, từ lý thuyết đến các bài thực hành ngay tại lớp.

Tôi đã học được rất nhiều kỹ năng hữu ích trong việc giao dịch với các nhà cung cấp trên 1688. Nhờ khóa học này, tôi có thể tự tin giao dịch và không còn phải nhờ đến các dịch vụ trung gian. Thầy Vũ không chỉ dạy chúng tôi về ngôn ngữ mà còn cung cấp những mẹo hữu ích giúp tối ưu hóa chi phí và thời gian khi nhập hàng.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu đã thực sự giúp tôi mở rộng cơ hội kinh doanh và nâng cao hiệu quả công việc. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và đội ngũ giảng viên tại trung tâm.

  1. Lê Quang Huy – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi có được những kỹ năng quan trọng trong việc nhập hàng từ Trung Quốc. Trước khi học, tôi luôn phải phụ thuộc vào dịch vụ trung gian, nhưng sau khóa học này, tôi đã có thể tự mình giao dịch với nhà cung cấp một cách hiệu quả và dễ dàng.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tế trong việc tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả và giao hàng qua các nền tảng như Taobao và 1688. Thầy cũng rất chú trọng đến việc thực hành trong lớp, giúp chúng tôi có thể áp dụng ngay vào công việc của mình.

Tôi rất hài lòng với khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này và chắc chắn sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác tại trung tâm để nâng cao kỹ năng của mình. Đây thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn tự mình làm việc với nhà cung cấp và nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy đã giúp hàng nghìn học viên có được những kỹ năng thực tế và tự tin giao dịch với các nhà cung cấp từ Trung Quốc. Các khóa học như order Taobao, order 1688, cùng các chương trình học chuyên sâu khác, luôn mang lại những kết quả vượt trội, giúp học viên nhanh chóng nâng cao hiệu quả công việc và phát triển kinh doanh.

  1. Trần Quang Hiệp – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu với mong muốn tự nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc để phục vụ cho công việc kinh doanh của mình. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi không chỉ cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung mà còn có thể tự mình tìm kiếm, thương lượng và giao dịch trực tiếp với các nhà cung cấp trên các nền tảng như Taobao và 1688.

Điều tôi đánh giá cao nhất về khóa học là phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ dạy lý thuyết mà còn tạo ra môi trường thực hành cực kỳ hiệu quả, giúp học viên có thể tiếp cận thực tế ngay từ bài học đầu tiên. Những kiến thức về cách đàm phán, tìm sản phẩm chất lượng và giải quyết các vấn đề khi nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc đã giúp tôi rất nhiều trong công việc kinh doanh của mình.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi tiết kiệm rất nhiều chi phí trung gian và mở ra những cơ hội mới trong công việc. Thầy Vũ và đội ngũ giảng viên rất tận tâm, nhiệt tình giúp đỡ học viên, tạo ra một môi trường học tập thoải mái và hiệu quả. Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại đây.

  1. Lê Thị Thu Hương – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu để tìm hiểu cách nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Trước khi học, tôi chỉ biết đến việc mua hàng qua các dịch vụ trung gian, nhưng sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể tự tìm sản phẩm và giao dịch với các nhà cung cấp trên nền tảng 1688 một cách dễ dàng.

Khóa học được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thiết kế rất chi tiết và dễ hiểu. Thầy đã chia sẻ với chúng tôi không chỉ về ngữ pháp, từ vựng mà còn là những chiến lược đàm phán, cách kiểm tra chất lượng sản phẩm, cũng như quy trình nhập hàng từ Trung Quốc. Tôi đặc biệt thích các bài thực hành trong lớp vì chúng giúp tôi áp dụng kiến thức ngay lập tức vào công việc.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thực sự rất hữu ích đối với những ai đang muốn bắt đầu nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc mà không cần phải phụ thuộc vào dịch vụ trung gian. Cảm ơn thầy Vũ và trung tâm đã giúp tôi có thể giao dịch trực tiếp và tự tin hơn trong công việc kinh doanh của mình.

  1. Nguyễn Đức Long – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Là người mới bắt đầu kinh doanh, tôi đã tìm hiểu về việc nhập hàng từ Trung Quốc qua Taobao và 1688, và quyết định tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể tự mình tìm kiếm, đàm phán và nhập hàng từ các nền tảng này mà không gặp phải các vấn đề như trước đây.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã mang đến cho tôi những kiến thức không chỉ về ngữ pháp và từ vựng mà còn về cách sử dụng các nền tảng này một cách hiệu quả. Tôi đã học được cách lựa chọn sản phẩm, đàm phán giá cả, kiểm tra chất lượng và xử lý đơn hàng từ đầu đến cuối. Thầy luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và hướng dẫn chi tiết từng bước.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thật sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn tự mình nhập khẩu hàng hóa và kinh doanh. Nhờ khóa học, tôi đã có thể tiết kiệm được rất nhiều chi phí và bắt đầu mở rộng cơ hội kinh doanh của mình. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và trung tâm vì những kiến thức quý báu và sự hỗ trợ nhiệt tình.

  1. Phạm Hồng Mai – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Tôi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu với mục tiêu tự mình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc để phục vụ cho công việc kinh doanh. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao dịch và đàm phán với các nhà cung cấp trên nền tảng 1688. Những kiến thức mà thầy Nguyễn Minh Vũ chia sẻ rất thực tế và dễ áp dụng vào công việc.

Khóa học này đã giúp tôi không chỉ học được cách giao tiếp cơ bản với nhà cung cấp mà còn học được rất nhiều kỹ năng quan trọng như tìm sản phẩm, đàm phán giá cả và kiểm tra chất lượng hàng hóa. Tôi cảm thấy mình không còn phải phụ thuộc vào bất kỳ trung gian nào nữa, và tôi có thể tự mình nhập khẩu hàng hóa một cách chuyên nghiệp.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn làm chủ quá trình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và trung tâm đã mang đến cho tôi những kiến thức bổ ích và thiết thực. Tôi chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại đây.

  1. Trương Thị Lan – Khóa học tiếng Trung order Taobao
    Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu và đã có những trải nghiệm học tập vô cùng tuyệt vời. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi về ngôn ngữ mà còn giúp tôi nắm vững những kỹ năng cần thiết để nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc qua Taobao. Những kiến thức mà thầy truyền đạt rất rõ ràng, dễ hiểu và có thể áp dụng ngay vào thực tế.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình có thể tự tin giao dịch với các nhà cung cấp trên Taobao mà không gặp khó khăn. Tôi đã học được cách tìm sản phẩm, đàm phán giá cả, quản lý đơn hàng và làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc một cách hiệu quả. Khóa học này đã giúp tôi tiết kiệm chi phí và mở ra cơ hội kinh doanh mới.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu là lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn học tiếng Trung để làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy đã mang lại những thay đổi rõ rệt cho các học viên trong việc tự nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Các khóa học như order Taobao và order 1688 cung cấp những kiến thức thiết thực và hiệu quả, giúp học viên tự tin giao dịch trực tiếp với nhà cung cấp mà không cần qua trung gian. Khóa học này thực sự là một lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn phát triển kinh doanh và tối ưu hóa quy trình nhập khẩu.

  1. Vũ Thị Thanh Thảo – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Là một người kinh doanh đang muốn mở rộng nguồn cung hàng hóa từ Trung Quốc, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình không chỉ nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn có thể tự mình giao dịch trực tiếp với các nhà cung cấp, giảm thiểu được nhiều chi phí trung gian.

Khóa học được thiết kế rất chi tiết và khoa học. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ với chúng tôi không chỉ các kiến thức ngữ pháp cơ bản, mà còn các kỹ năng thực tế như cách tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả, đặt hàng và theo dõi đơn hàng trên các nền tảng như Taobao và 1688. Tôi đặc biệt thích những buổi thực hành, vì chúng giúp tôi áp dụng ngay những kiến thức đã học vào công việc thực tế.

Bên cạnh việc học tiếng Trung, khóa học còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình giao dịch với nhà cung cấp Trung Quốc, từ việc xác minh chất lượng sản phẩm đến cách thức thanh toán và vận chuyển hàng hóa về Việt Nam. Sau khóa học, tôi có thể tự tin hơn khi xử lý các đơn hàng mà không cần phải nhờ đến các dịch vụ trung gian.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất phù hợp với những ai muốn tự mình tìm kiếm và nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại đây và sẽ tiếp tục theo học các khóa học khác của trung tâm.

  1. Phan Đức Tùng – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Tôi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu để tìm hiểu cách tự nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Trước đây, tôi luôn phải phụ thuộc vào dịch vụ trung gian để mua hàng từ 1688, nhưng sau khi học khóa học này, tôi đã có thể tự mình tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả và giao dịch trực tiếp với các nhà cung cấp.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất khoa học, bao gồm các kỹ năng ngôn ngữ cơ bản và các chiến lược cụ thể để giao dịch trên 1688. Những bài học về cách tìm sản phẩm chất lượng, kiểm tra độ uy tín của nhà cung cấp và các bước vận chuyển hàng hóa về Việt Nam là rất bổ ích đối với tôi. Thầy Vũ luôn tạo ra không khí học tập thoải mái, giúp học viên dễ dàng tiếp thu kiến thức và áp dụng vào thực tế.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này đã giúp tôi tiết kiệm rất nhiều chi phí trung gian và mở ra nhiều cơ hội kinh doanh mới. Tôi đã học được cách tìm kiếm hàng hóa từ các nguồn uy tín và tự vận hành quy trình nhập khẩu mà không cần phải qua các bên trung gian. Tôi rất hài lòng với chất lượng đào tạo của trung tâm và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại ChineMaster Edu.

  1. Đoàn Thanh Vân – Khóa học tiếng Trung order Taobao
    Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu vì muốn học cách nhập hàng trực tiếp từ các nhà cung cấp Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin trong việc giao tiếp và đàm phán với các nhà cung cấp trên Taobao, từ đó giúp tiết kiệm chi phí và thời gian cho công việc kinh doanh của mình.

Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn cung cấp cho tôi những kiến thức rất cụ thể và thực tế về cách tìm sản phẩm, thương lượng giá cả và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình mua hàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm và có phương pháp giảng dạy rõ ràng, giúp học viên dễ dàng hiểu và áp dụng vào thực tế.

Tôi đặc biệt đánh giá cao các bài học về đàm phán giá và giải quyết vấn đề thanh toán, vì đó là những điều tôi gặp phải khá nhiều khi giao dịch trên Taobao. Khóa học này thực sự giúp tôi tự tin hơn trong việc giao dịch và quản lý nguồn cung hàng hóa từ Trung Quốc một cách hiệu quả.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn bắt đầu nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc một cách chủ động và tiết kiệm chi phí. Tôi rất hài lòng với những gì học được và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.

  1. Lý Thanh Tâm – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Với mục đích mở rộng thị trường và nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Tôi đã có một hành trình học tập thú vị và bổ ích tại đây, với sự hướng dẫn của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã có thể tự tin giao dịch và đặt hàng trực tiếp trên nền tảng 1688.

Khóa học đã giúp tôi hiểu rõ các bước cơ bản khi sử dụng 1688, từ tìm kiếm sản phẩm cho đến việc liên hệ với nhà cung cấp, thậm chí là thanh toán và vận chuyển hàng hóa. Những kiến thức này vô cùng hữu ích trong công việc của tôi, giúp tôi giảm thiểu chi phí và tăng hiệu quả kinh doanh. Phương pháp giảng dạy của Thầy Vũ rất dễ hiểu và thực tế, mỗi buổi học đều đi kèm với các ví dụ sinh động giúp tôi dễ dàng tiếp thu và áp dụng vào công việc của mình.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn tự mình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Tôi chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại ChineMaster Edu để phát triển thêm kỹ năng và mở rộng cơ hội kinh doanh.

Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu được giảng dạy bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp học viên tự tin giao dịch và nhập khẩu hàng hóa trực tiếp từ các nhà cung cấp Trung Quốc. Những kiến thức thực tế về cách đàm phán, tìm sản phẩm, kiểm tra chất lượng và quy trình vận chuyển hàng hóa đã mở ra nhiều cơ hội mới trong kinh doanh và giúp học viên tiết kiệm chi phí, gia tăng lợi nhuận. Chắc chắn đây là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung và bắt đầu hành trình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc.

  1. Nguyễn Thành Trung – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi rất lo lắng về việc không thể giao dịch trực tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc do không hiểu rõ tiếng Trung. Tuy nhiên, sau khi học tại đây, tôi không chỉ giải quyết được vấn đề ngôn ngữ mà còn học được nhiều kỹ năng thực tế để giao dịch trên các nền tảng này.

Khóa học đã giúp tôi có cái nhìn tổng quan về quy trình nhập hàng từ Trung Quốc, từ việc tìm kiếm nguồn hàng trên 1688 và Taobao đến cách giao tiếp, đàm phán và thanh toán trực tuyến. Những bài học thực tế về cách sử dụng các công cụ tìm kiếm, chọn lọc nhà cung cấp uy tín và theo dõi đơn hàng là những kiến thức tôi có thể áp dụng ngay vào công việc kinh doanh của mình. Đặc biệt, phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ rất dễ hiểu và bài bản, giúp tôi tiếp thu nhanh chóng và hiệu quả.

Tôi cũng rất thích các buổi học thực hành, nơi thầy đưa ra các tình huống thực tế để học viên có thể trải nghiệm và giải quyết vấn đề ngay trong lớp học. Điều này đã giúp tôi tự tin hơn khi đối mặt với các tình huống thực tế trong quá trình giao dịch.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn tự mình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Sau khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao dịch trực tiếp với các nhà cung cấp và đã tiết kiệm được rất nhiều chi phí trung gian. Tôi sẽ tiếp tục theo học các khóa học tiếp theo tại đây để nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình.

  1. Mai Hồng Nhung – Khóa học tiếng Trung order Taobao
    Là một người mới bắt đầu học tiếng Trung và muốn nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, tôi đã tìm đến khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu. Tôi đã rất ấn tượng với phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và sự tận tâm của thầy trong việc hướng dẫn học viên từng bước. Sau khóa học, tôi có thể tự mình tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả và xử lý các đơn hàng trên Taobao mà không cần phải nhờ đến dịch vụ trung gian nữa.

Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn cung cấp những kiến thức thực tế rất bổ ích, giúp tôi hiểu rõ cách thức giao dịch, đàm phán và thanh toán trên các nền tảng thương mại điện tử lớn của Trung Quốc. Những buổi học thực hành trực tiếp về việc tìm kiếm và đặt hàng là cơ hội tuyệt vời để tôi áp dụng ngay những gì đã học vào công việc kinh doanh của mình.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu rất phù hợp cho những ai muốn bắt đầu học tiếng Trung và sử dụng tiếng Trung để nhập khẩu hàng hóa. Tôi đã học được rất nhiều kiến thức thực tế mà tôi có thể sử dụng ngay lập tức trong công việc của mình. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại trung tâm và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác để nâng cao kỹ năng của mình.

  1. Phạm Minh Tú – Khóa học tiếng Trung order 1688
    Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy rất tự tin trong việc giao dịch và nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc. Khóa học được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, từ cơ bản đến nâng cao, giúp tôi hiểu rõ từng bước trong quá trình mua hàng trên nền tảng 1688.

Trong suốt khóa học, tôi không chỉ học được cách sử dụng 1688, mà còn được hướng dẫn cách kiểm tra độ uy tín của các nhà cung cấp, đàm phán giá cả và xử lý các tình huống phát sinh. Thầy Vũ luôn tạo ra một không khí học tập thoải mái và khuyến khích học viên chia sẻ các vấn đề thực tế mà chúng tôi gặp phải. Những chia sẻ từ thầy rất bổ ích và giúp tôi giải quyết được nhiều vấn đề mà tôi gặp phải trong công việc nhập khẩu hàng hóa.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn bắt đầu nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc mà không phải qua các dịch vụ trung gian. Tôi đã học được rất nhiều kiến thức thực tế giúp tôi giao dịch hiệu quả hơn và tiết kiệm chi phí cho công việc kinh doanh của mình.

  1. Trần Thị Thanh Hoa – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Tôi là một người mới bắt đầu học tiếng Trung và muốn tự nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, vì vậy tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Tôi rất ấn tượng với chất lượng đào tạo tại đây, từ sự chuyên nghiệp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đến nội dung bài học rất chi tiết và thực tế. Sau khóa học, tôi có thể tự tin tìm kiếm và đặt hàng trên Taobao và 1688 mà không cần phải nhờ đến dịch vụ trung gian.

Khóa học giúp tôi nắm vững các kỹ năng cần thiết để giao dịch trực tiếp với các nhà cung cấp, bao gồm cách thương lượng giá cả, tìm kiếm sản phẩm chất lượng, thanh toán và vận chuyển hàng hóa từ Trung Quốc về Việt Nam. Những kiến thức này thực sự hữu ích trong công việc của tôi và giúp tôi tiết kiệm rất nhiều chi phí.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu là một lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung và tự nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.

Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu giúp học viên tự tin giao dịch và nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc trực tiếp. Được giảng dạy bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ nâng cao kỹ năng tiếng Trung mà còn học được những chiến lược thực tế về cách thức giao dịch trên các nền tảng như Taobao và 1688. Các buổi học thực hành sinh động và các chiến lược chi tiết giúp học viên có thể áp dụng ngay vào công việc kinh doanh của mình. Khóa học này thực sự là một cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn tự mình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc và phát triển công việc kinh doanh của mình.

  1. Lê Thuỳ Linh – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc nhập hàng từ Trung Quốc do không biết tiếng Trung. Nhưng từ khi tham gia khóa học, mọi vấn đề của tôi đã được giải quyết một cách rõ ràng và chi tiết. Đặc biệt, các buổi học do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu, giúp tôi không chỉ học tiếng Trung mà còn có thể áp dụng vào việc nhập hàng một cách hiệu quả.

Khóa học cung cấp cho tôi tất cả kiến thức cần thiết để sử dụng các nền tảng Taobao và 1688, từ việc tìm kiếm nhà cung cấp uy tín đến việc đặt hàng, giao dịch và thanh toán. Thầy Vũ luôn đưa ra những tình huống thực tế trong lớp học, giúp chúng tôi có thể thực hành ngay lập tức, từ đó tăng cường khả năng ứng dụng trong công việc. Điều này khiến tôi cảm thấy rất tự tin khi giao dịch và nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời cho những ai muốn tự mình nhập khẩu hàng hóa. Sau khi kết thúc khóa học, tôi đã có thể tìm kiếm và đặt hàng từ Taobao và 1688 một cách dễ dàng mà không phải lo lắng về rào cản ngôn ngữ. Tôi cảm thấy rất tự hào vì đã có thể tự mình giao dịch và quản lý công việc kinh doanh của mình tốt hơn. Tôi sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm để nâng cao thêm kiến thức và kỹ năng của mình.

  1. Đoàn Quang Hải – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Với mục tiêu tự nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Từ khi bắt đầu học, tôi đã hoàn toàn ấn tượng với cách giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bài học rất thực tế và dễ hiểu, giúp tôi có thể áp dụng ngay vào công việc của mình. Tôi đặc biệt thích các phần hướng dẫn cách sử dụng các nền tảng như Taobao và 1688 để tìm kiếm nguồn hàng, đàm phán giá cả và thanh toán trực tuyến.

Khóa học giúp tôi có thể hiểu rõ quy trình giao dịch trên các trang web này, từ việc tìm kiếm nhà cung cấp đến kiểm tra chất lượng sản phẩm. Thầy Vũ cũng luôn chia sẻ những bí quyết giúp chúng tôi tránh các rủi ro trong giao dịch, từ đó giúp tôi tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao dịch trực tiếp với các nhà cung cấp trên các nền tảng thương mại điện tử lớn của Trung Quốc.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học rất bổ ích cho những ai muốn nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung mà còn mang lại cho tôi những kiến thức thực tế để tự mình giao dịch một cách chuyên nghiệp. Tôi chắc chắn sẽ tiếp tục theo học các khóa học khác tại trung tâm để mở rộng thêm kiến thức và kỹ năng của mình.

  1. Hoàng Thị Thanh Hương – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu là một trong những quyết định sáng suốt nhất của tôi trong công việc kinh doanh. Trước đây, tôi chỉ có thể nhập khẩu hàng qua các công ty dịch vụ trung gian, nhưng từ khi học tại đây, tôi đã có thể tự mình giao dịch và đặt hàng trực tiếp từ Trung Quốc. Những bài học từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi về ngôn ngữ mà còn cung cấp cho tôi những chiến lược giao dịch cực kỳ hữu ích.

Khóa học rất thực tế và bài bản, với các buổi học giải đáp tất cả các vấn đề liên quan đến việc nhập hàng từ Trung Quốc. Các bài học về cách tìm kiếm nguồn hàng uy tín, đàm phán giá cả, vận chuyển và thanh toán được giảng dạy chi tiết và dễ hiểu. Điều này đã giúp tôi tự tin hơn khi tiếp cận các nhà cung cấp trên Taobao và 1688, từ đó tiết kiệm rất nhiều chi phí trung gian.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn tự nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc mà không cần phải phụ thuộc vào các dịch vụ trung gian. Chất lượng giảng dạy tại đây vượt xa mong đợi của tôi và tôi sẽ chắc chắn tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm để nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình.

  1. Nguyễn Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy rất hài lòng về kết quả mà mình nhận được. Khóa học này giúp tôi hiểu rõ không chỉ về cách sử dụng tiếng Trung trong giao dịch thương mại mà còn về cách tối ưu hóa các giao dịch trên nền tảng Taobao và 1688. Thầy Vũ rất tận tâm trong việc hướng dẫn chúng tôi cách sử dụng các công cụ tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá và thanh toán trực tuyến một cách dễ dàng.

Khóa học không chỉ đơn giản là học ngữ pháp và từ vựng mà còn chú trọng đến các tình huống giao dịch thực tế, giúp tôi có thể tự tin giao tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi cũng học được rất nhiều mẹo vặt trong việc tìm kiếm nguồn hàng chất lượng và xử lý các tình huống phát sinh trong quá trình mua hàng.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu thật sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn phát triển công việc kinh doanh nhập khẩu của mình. Tôi đã học được rất nhiều kiến thức bổ ích và sẽ tiếp tục theo học các khóa học tiếng Trung khác tại trung tâm để cải thiện kỹ năng của mình.

Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn tự mình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Với sự giảng dạy nhiệt tình, tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và chương trình học chuyên sâu, học viên sẽ không chỉ học được tiếng Trung mà còn hiểu rõ các kỹ năng giao dịch thực tế trên các nền tảng thương mại điện tử lớn của Trung Quốc. Khóa học mang lại những kiến thức thiết thực và giúp học viên tự tin thực hiện các giao dịch mà không cần phải thông qua các dịch vụ trung gian.

  1. Phan Thanh Tùng – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Khi tôi bắt đầu tìm hiểu về việc nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, tôi đã gặp phải rất nhiều rào cản về ngôn ngữ và quy trình. Sau khi biết đến Master Edu – ChineMaster Edu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688. Đây là một quyết định hoàn toàn đúng đắn, vì khóa học không chỉ giúp tôi học tiếng Trung mà còn cung cấp những kiến thức thực tế về cách giao dịch trên các nền tảng lớn như Taobao và 1688.

Chất lượng giảng dạy tại trung tâm là không thể bàn cãi. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất chi tiết, từ việc hướng dẫn cách tìm kiếm hàng hóa, đến cách đàm phán và thanh toán qua các nền tảng Trung Quốc. Những bài học này rất dễ hiểu và dễ áp dụng ngay vào thực tế công việc. Điều đặc biệt là thầy Vũ luôn đưa ra những ví dụ thực tế, giúp tôi có thể tưởng tượng và áp dụng ngay kiến thức vào các tình huống trong công việc.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thật sự giúp tôi tự tin hơn rất nhiều khi giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi không chỉ học được ngôn ngữ mà còn nắm vững được quy trình làm việc, từ việc tìm kiếm nguồn hàng đến các bước vận chuyển và thanh toán. Nhờ khóa học, tôi đã có thể tự mình nhập khẩu hàng hóa, tiết kiệm chi phí và quản lý công việc kinh doanh hiệu quả hơn.

  1. Trần Thị Mai – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy rất hài lòng về chất lượng đào tạo tại đây. Mặc dù trước đây tôi đã từng thử nhập khẩu hàng từ Trung Quốc nhưng gặp rất nhiều khó khăn vì không biết tiếng Trung. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể tự mình giao dịch trên các nền tảng như Taobao và 1688 mà không gặp phải vấn đề gì nữa.

Điều khiến tôi ấn tượng nhất là phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy luôn mang đến những tình huống thực tế, giúp chúng tôi áp dụng kiến thức ngay lập tức vào việc nhập khẩu hàng hóa. Ngoài ra, thầy còn chia sẻ những bí quyết rất hữu ích trong việc tìm kiếm nguồn hàng chất lượng và đàm phán giá cả hợp lý. Thầy Vũ rất chú trọng vào việc giúp học viên có thể tự tin giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc mà không cần phải thông qua các dịch vụ trung gian.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung mà còn trang bị cho tôi những kiến thức vô cùng bổ ích về quy trình giao dịch trên các trang thương mại điện tử của Trung Quốc. Tôi sẽ tiếp tục học các khóa học khác tại trung tâm để nâng cao thêm kỹ năng của mình.

  1. Nguyễn Tiến Dũng – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Khi tôi quyết định tự mình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, tôi đã gặp rất nhiều khó khăn vì không biết tiếng Trung và không nắm rõ cách thức giao dịch trên các trang web như Taobao và 1688. Sau khi tìm hiểu, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, và thực sự đây là một sự lựa chọn đúng đắn.

Khóa học không chỉ dạy tôi tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ cách thức giao dịch trên các nền tảng lớn như Taobao và 1688. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và tận tâm trong việc giải thích từng chi tiết về quy trình tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá và thanh toán. Những kiến thức này thực sự hữu ích và có thể áp dụng ngay vào thực tế công việc. Bên cạnh đó, thầy còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế về cách chọn lựa nhà cung cấp uy tín và tránh các rủi ro khi nhập hàng.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể tự tin giao dịch và nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc mà không cần phải nhờ đến các dịch vụ trung gian nữa. Tôi rất cảm ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ vì đã tạo ra một khóa học tuyệt vời như vậy. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung uy tín để nhập hàng từ Trung Quốc, tôi hoàn toàn khuyên bạn nên tham gia khóa học tại Master Edu – ChineMaster Edu.

  1. Lê Thanh Hương – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
    Tôi đã theo học khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu và rất ấn tượng với chất lượng giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Trước khi tham gia khóa học, tôi hoàn toàn không biết gì về tiếng Trung và cũng chưa từng thực hiện giao dịch trên các nền tảng như Taobao và 1688. Tuy nhiên, sau khi học xong khóa học, tôi đã có thể tự mình tìm kiếm, đặt hàng và giao dịch trực tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc mà không gặp phải bất kỳ khó khăn nào.

Khóa học được thiết kế rất chi tiết và thực tế. Thầy Vũ luôn tận tình giải thích các bước giao dịch và những lưu ý quan trọng khi nhập khẩu hàng hóa. Điều này đã giúp tôi tự tin hơn rất nhiều trong công việc kinh doanh của mình. Thầy Vũ cũng rất chú trọng vào việc tạo ra những tình huống thực tế trong lớp học, giúp chúng tôi không chỉ học từ lý thuyết mà còn có thể thực hành ngay lập tức.

Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Tôi cảm thấy rất may mắn khi được học tại đây và chắc chắn sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác tại trung tâm.

Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự mang lại nhiều giá trị cho học viên. Với sự giảng dạy tận tình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và phương pháp học thực tế, học viên sẽ không chỉ học được tiếng Trung mà còn nắm vững các kỹ năng giao dịch trực tuyến, từ đó tự tin thực hiện các giao dịch thương mại với các nhà cung cấp Trung Quốc. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung uy tín để nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, đây chắc chắn là lựa chọn lý tưởng.

Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ

TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội

Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983

ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.