Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu Ebook “Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu
Ngành Xuất Nhập khẩu luôn là lĩnh vực đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu, đòi hỏi những người làm việc trong ngành này không chỉ có kiến thức chuyên môn sâu rộng mà còn phải thông thạo ngôn ngữ quốc tế, đặc biệt là tiếng Anh. Nhằm đáp ứng nhu cầu đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã cho ra mắt cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu” – một tài liệu không thể thiếu dành cho những ai đang học tập và làm việc trong lĩnh vực này.
Nội dung nổi bật của cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu
Ebook “Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu” được thiết kế với nội dung phong phú và dễ tiếp cận, bao gồm:
Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Cuốn sách cung cấp hơn 1.000 từ và cụm từ tiếng Anh chuyên dụng trong lĩnh vực Xuất Nhập khẩu, được phân loại rõ ràng theo từng chủ đề như: logistics, vận tải, thủ tục hải quan, hợp đồng thương mại, thanh toán quốc tế, và nhiều lĩnh vực liên quan khác.
Ví dụ minh họa thực tế: Mỗi từ vựng được giải thích chi tiết kèm theo các ví dụ minh họa cụ thể, giúp người học dễ dàng nắm bắt ý nghĩa và cách sử dụng trong các tình huống thực tế.
Bài tập ứng dụng: Ebook đi kèm với các bài tập thực hành đa dạng, từ điền từ, dịch thuật đến viết câu và bài luận, nhằm giúp người học củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng sử dụng tiếng Anh chuyên ngành.
Phương pháp học hiệu quả: Tác giả Nguyễn Minh Vũ chia sẻ các phương pháp học từ vựng hiệu quả, giúp người học ghi nhớ lâu hơn và áp dụng một cách linh hoạt trong công việc.
Lợi ích khi sở hữu cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu
Tăng cường vốn từ vựng chuyên ngành: Với kho từ vựng phong phú, người học sẽ tự tin hơn khi giao tiếp và làm việc với các đối tác quốc tế.
Nâng cao kỹ năng ngôn ngữ: Ebook không chỉ cung cấp từ vựng mà còn giúp cải thiện các kỹ năng khác như đọc hiểu, viết và giao tiếp trong môi trường chuyên nghiệp.
Hỗ trợ công việc hiệu quả: Cuốn sách là công cụ hữu ích giúp bạn giải quyết các công việc liên quan đến hợp đồng, giao dịch quốc tế và các thủ tục Xuất Nhập khẩu một cách chuyên nghiệp.
Tiết kiệm thời gian và chi phí: Với phiên bản ebook, bạn có thể học tập mọi lúc mọi nơi, không bị giới hạn bởi không gian và thời gian.
Về tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giáo dục ngôn ngữ và Xuất Nhập khẩu. Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và biên soạn các tài liệu học thuật, ông đã giúp hàng nghìn học viên đạt được thành công trong sự nghiệp. Ebook “Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu” là một trong những tác phẩm tâm huyết của ông, được xây dựng dựa trên nhu cầu thực tiễn và mong muốn hỗ trợ cộng đồng học tập.
Hãy nhanh tay sở hữu cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ để trang bị cho mình hành trang ngôn ngữ vững chắc, sẵn sàng chinh phục mọi thử thách trong lĩnh vực Xuất Nhập khẩu!
Tính Ứng Dụng Thực Tiễn Của Cuốn Sách Từ Vựng Tiếng Anh Xuất Nhập Khẩu Của Tác Giả Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập thiết thực và hiệu quả dành cho những ai đang làm việc hoặc học tập trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Với nội dung được biên soạn một cách chi tiết và dễ hiểu, cuốn sách không chỉ cung cấp kiến thức cơ bản mà còn mở rộng vốn từ chuyên sâu, phục vụ cho nhu cầu sử dụng thực tiễn trong công việc.
- Phù Hợp Với Nhiều Đối Tượng
Nhân viên xuất nhập khẩu: Cuốn sách giúp người làm việc trong ngành dễ dàng nắm bắt các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành, từ đó giao tiếp hiệu quả với đối tác quốc tế, soạn thảo hợp đồng, hoặc xử lý các chứng từ thương mại.
Sinh viên ngành thương mại quốc tế: Đây là nguồn tài liệu bổ trợ quý giá giúp sinh viên hiểu sâu hơn về ngôn ngữ và cách sử dụng các từ vựng trong bối cảnh thực tế.
Người mới học: Với cách trình bày khoa học, cuốn sách phù hợp cho cả những người mới bắt đầu làm quen với lĩnh vực xuất nhập khẩu. - Hệ Thống Từ Vựng Phong Phú và Đa Dạng
Cuốn sách bao gồm:
Các từ vựng cơ bản trong thương mại quốc tế như invoice (hóa đơn), bill of lading (vận đơn), customs clearance (thông quan).
Thuật ngữ chuyên sâu về logistics, vận chuyển, bảo hiểm hàng hóa, và chuỗi cung ứng toàn cầu.
Những từ vựng này được giải thích kèm ví dụ minh họa, giúp người học hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng.
- Ứng Dụng Trong Giao Tiếp Thực Tiễn
Cuốn sách còn bao gồm các mẫu câu giao tiếp thông dụng trong các tình huống như:
Thương lượng hợp đồng.
Gửi email đến đối tác quốc tế.
Giải quyết khiếu nại và tranh chấp thương mại.
Nhờ đó, người học có thể tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác hoặc tham gia các hội nghị, hội thảo quốc tế.
- Hỗ Trợ Trong Việc Chuẩn Bị Hồ Sơ Xuất Nhập Khẩu
Một điểm nổi bật khác của cuốn sách là khả năng hướng dẫn sử dụng từ vựng để soạn thảo các tài liệu quan trọng như:
Hợp đồng thương mại (Commercial Contracts).
Hóa đơn (Invoices).
Chứng từ vận tải (Transport Documents).
Sách được thiết kế dưới dạng ebook, giúp người học dễ dàng tra cứu mọi lúc, mọi nơi trên các thiết bị điện tử. Điều này không chỉ tăng tính tiện lợi mà còn tối ưu hóa thời gian học tập và áp dụng thực tiễn.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu của Nguyễn Minh Vũ là một công cụ học tập và làm việc hiệu quả, đáp ứng nhu cầu thực tế của người học và người làm trong ngành xuất nhập khẩu. Với nội dung sâu sắc và cách tiếp cận thực tiễn, cuốn sách không chỉ giúp nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn góp phần phát triển chuyên môn cho người sử dụng. Đây thực sự là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn chinh phục lĩnh vực thương mại quốc tế.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu
| STT | Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập khẩu – Tiếng Trung (Phiên âm) – Tiếng Việt |
| 1 | Export – 出口 (chū kǒu): Xuất khẩu |
| 2 | Import – 进口 (jìn kǒu): Nhập khẩu |
| 3 | Customs – 海关 (hǎi guān): Hải quan |
| 4 | Freight – 货运 (huò yùn): Vận tải hàng hóa |
| 5 | Bill of Lading (B/L) – 提单 (tí dān): Vận đơn |
| 6 | Invoice – 发票 (fā piào): Hóa đơn |
| 7 | Certificate of Origin (C/O) – 原产地证书 (yuán chǎn dì zhèng shū): Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 8 | Tariff – 关税 (guān shuì): Thuế quan |
| 9 | Warehouse – 仓库 (cāng kù): Kho hàng |
| 10 | Container – 集装箱 (jí zhuāng xiāng): Công-ten-nơ |
| 11 | Port – 港口 (gǎng kǒu): Cảng |
| 12 | Logistics – 物流 (wù liú): Logistics |
| 13 | Export Declaration – 出口报关单 (chū kǒu bào guān dān): Tờ khai xuất khẩu |
| 14 | Import Declaration – 进口报关单 (jìn kǒu bào guān dān): Tờ khai nhập khẩu |
| 15 | Shipping Line – 航运公司 (háng yùn gōng sī): Hãng vận tải biển |
| 16 | Cargo – 货物 (huò wù): Hàng hóa |
| 17 | Incoterms – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Điều khoản thương mại quốc tế |
| 18 | Letter of Credit (L/C) – 信用证 (xìn yòng zhèng): Thư tín dụng |
| 19 | Packing List – 装箱单 (zhuāng xiāng dān): Danh sách đóng gói |
| 20 | Inspection Certificate – 检验证书 (jiǎn yàn zhèng shū): Giấy chứng nhận kiểm định |
| 21 | Forwarder – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Đại lý vận tải |
| 22 | Demurrage – 滞留费 (zhì liú fèi): Phí lưu container |
| 23 | Exchange Rate – 汇率 (huì lǜ): Tỷ giá hối đoái |
| 24 | Quota – 配额 (pèi é): Hạn ngạch |
| 25 | Trade Agreement – 贸易协议 (mào yì xié yì): Hiệp định thương mại |
| 26 | Customs Declaration – 海关申报 (hǎi guān shēn bào): Tờ khai hải quan |
| 27 | Duty-Free – 免税 (miǎn shuì): Miễn thuế |
| 28 | Harmonized System Code (HS Code) – 协调制度编码 (xié tiáo zhì dù biān mǎ): Mã HS |
| 29 | Bill of Exchange – 汇票 (huì piào): Hối phiếu |
| 30 | Commercial Invoice – 商业发票 (shāng yè fā piào): Hóa đơn thương mại |
| 31 | Port of Loading (POL) – 装货港 (zhuāng huò gǎng): Cảng bốc hàng |
| 32 | Port of Discharge (POD) – 卸货港 (xiè huò gǎng): Cảng dỡ hàng |
| 33 | Shipper – 发货人 (fā huò rén): Người gửi hàng |
| 34 | Consignee – 收货人 (shōu huò rén): Người nhận hàng |
| 35 | Transshipment – 转运 (zhuǎn yùn): Chuyển tải |
| 36 | Bill of Entry – 进口申报单 (jìn kǒu shēn bào dān): Tờ khai hàng nhập |
| 37 | FOB (Free on Board) – 离岸价格 (lí àn jià gé): Giá giao hàng lên tàu |
| 38 | CIF (Cost, Insurance, and Freight) – 到岸价格 (dào àn jià gé): Giá gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển |
| 39 | Ex-Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Giao hàng tại xưởng |
| 40 | Landed Cost – 到岸成本 (dào àn chéng běn): Chi phí hàng hóa đến nơi |
| 41 | Trade Barriers – 贸易壁垒 (mào yì bì lěi): Rào cản thương mại |
| 42 | Quota Restriction – 配额限制 (pèi é xiàn zhì): Hạn chế hạn ngạch |
| 43 | Customs Broker – 报关行 (bào guān háng): Đại lý khai hải quan |
| 44 | Overseas Buyer – 海外买家 (hǎi wài mǎi jiā): Người mua nước ngoài |
| 45 | Import Duty – 进口关税 (jìn kǒu guān shuì): Thuế nhập khẩu |
| 46 | Export Duty – 出口关税 (chū kǒu guān shuì): Thuế xuất khẩu |
| 47 | Cargo Insurance – 货物保险 (huò wù bǎo xiǎn): Bảo hiểm hàng hóa |
| 48 | Shipping Instructions – 装运指示 (zhuāng yùn zhǐ shì): Hướng dẫn vận chuyển |
| 49 | Trade Surplus – 贸易顺差 (mào yì shùn chā): Thặng dư thương mại |
| 50 | Trade Deficit – 贸易逆差 (mào yì nì chā): Thâm hụt thương mại |
| 51 | Free Trade Zone (FTZ) – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu thương mại tự do |
| 52 | Customs Clearance – 通关 (tōng guān): Thông quan |
| 53 | Shipping Document – 装运单据 (zhuāng yùn dān jù): Chứng từ vận chuyển |
| 54 | Advance Payment – 预付款 (yù fù kuǎn): Thanh toán trước |
| 55 | Balance Payment – 尾款 (wěi kuǎn): Thanh toán còn lại |
| 56 | Duty Drawback – 退税 (tuì shuì): Hoàn thuế |
| 57 | Non-Tariff Barriers – 非关税壁垒 (fēi guān shuì bì lěi): Rào cản phi thuế quan |
| 58 | Anti-Dumping Duty – 反倾销税 (fǎn qīng xiāo shuì): Thuế chống bán phá giá |
| 59 | Trade Embargo – 贸易禁运 (mào yì jìn yùn): Lệnh cấm vận thương mại |
| 60 | Shipping Schedule – 航运时间表 (háng yùn shí jiān biǎo): Lịch trình vận chuyển |
| 61 | Dry Port – 内陆港 (nèi lù gǎng): Cảng nội địa |
| 62 | Sea Freight – 海运货物 (hǎi yùn huò wù): Hàng hóa vận chuyển đường biển |
| 63 | Air Freight – 空运货物 (kōng yùn huò wù): Hàng hóa vận chuyển đường hàng không |
| 64 | Land Freight – 陆运货物 (lù yùn huò wù): Hàng hóa vận chuyển đường bộ |
| 65 | Packaging – 包装 (bāo zhuāng): Đóng gói |
| 66 | Shipping Costs – 运费 (yùn fèi): Chi phí vận chuyển |
| 67 | Transit Time – 运输时间 (yùn shū shí jiān): Thời gian vận chuyển |
| 68 | Consignment – 托运 (tuō yùn): Hàng ký gửi |
| 69 | Restricted Goods – 限制货物 (xiàn zhì huò wù): Hàng hóa hạn chế |
| 70 | Prohibited Goods – 禁止货物 (jìn zhǐ huò wù): Hàng hóa cấm |
| 71 | Trade Show – 贸易展览 (mào yì zhǎn lǎn): Hội chợ thương mại |
| 72 | Warehouse Receipt – 仓库收据 (cāng kù shōu jù): Biên lai kho |
| 73 | Inspection Fee – 检验费 (jiǎn yàn fèi): Phí kiểm tra |
| 74 | Delivery Order (D/O) – 提货单 (tí huò dān): Lệnh giao hàng |
| 75 | Overweight Cargo – 超重货物 (chāo zhòng huò wù): Hàng hóa quá trọng lượng |
| 76 | Shipping Terms – 装运条款 (zhuāng yùn tiáo kuǎn): Điều khoản vận chuyển |
| 77 | Overseas Market – 海外市场 (hǎi wài shì chǎng): Thị trường nước ngoài |
| 78 | Domestic Market – 国内市场 (guó nèi shì chǎng): Thị trường nội địa |
| 79 | Export License – 出口许可证 (chū kǒu xǔ kě zhèng): Giấy phép xuất khẩu |
| 80 | Import License – 进口许可证 (jìn kǒu xǔ kě zhèng): Giấy phép nhập khẩu |
| 81 | Trade Balance – 贸易平衡 (mào yì píng héng): Cán cân thương mại |
| 82 | Bonded Warehouse – 保税仓库 (bǎo shuì cāng kù): Kho bảo thuế |
| 83 | Cross-Border Trade – 跨境贸易 (kuà jìng mào yì): Thương mại xuyên biên giới |
| 84 | Export Credit – 出口信贷 (chū kǒu xìn dài): Tín dụng xuất khẩu |
| 85 | Letter of Guarantee (L/G) – 保函 (bǎo hán): Thư bảo lãnh |
| 86 | Freight Forwarding – 货运代理服务 (huò yùn dài lǐ fú wù): Dịch vụ giao nhận vận tải |
| 87 | Customs Duty – 海关税 (hǎi guān shuì): Thuế hải quan |
| 88 | Proforma Invoice – 形式发票 (xíng shì fā piào): Hóa đơn chiếu lệ |
| 89 | Shipping Manifest – 装货清单 (zhuāng huò qīng dān): Bảng kê vận chuyển |
| 90 | Trade Policy – 贸易政策 (mào yì zhèng cè): Chính sách thương mại |
| 91 | Freight On Board (FOB) – 装船价 (zhuāng chuán jià): Giá giao hàng lên tàu |
| 92 | Gross Weight – 毛重 (máo zhòng): Trọng lượng tổng |
| 93 | Net Weight – 净重 (jìng zhòng): Trọng lượng tịnh |
| 94 | Volume Weight – 体积重量 (tǐ jī zhòng liàng): Trọng lượng thể tích |
| 95 | Trade Commission – 贸易佣金 (mào yì yòng jīn): Hoa hồng thương mại |
| 96 | Loading Dock – 装货码头 (zhuāng huò mǎ tóu): Bến bốc hàng |
| 97 | Unloading Dock – 卸货码头 (xiè huò mǎ tóu): Bến dỡ hàng |
| 98 | Handling Fee – 手续费 (shǒu xù fèi): Phí xử lý |
| 99 | Certificate of Inspection – 检验证明书 (jiǎn yàn zhèng míng shū): Giấy chứng nhận kiểm tra |
| 100 | Export Restriction – 出口限制 (chū kǒu xiàn zhì): Hạn chế xuất khẩu |
| 101 | Import Restriction – 进口限制 (jìn kǒu xiàn zhì): Hạn chế nhập khẩu |
| 102 | Shipping Lane – 航运线路 (háng yùn xiàn lù): Tuyến vận chuyển |
| 103 | Cargo Manifest – 货物清单 (huò wù qīng dān): Bảng kê hàng hóa |
| 104 | Warehouse Storage Fee – 仓储费 (cāng chǔ fèi): Phí lưu kho |
| 105 | Delivery Schedule – 交货时间表 (jiāo huò shí jiān biǎo): Lịch trình giao hàng |
| 106 | Freight Invoice – 运费发票 (yùn fèi fā piào): Hóa đơn vận chuyển |
| 107 | Distribution Center – 配送中心 (pèi sòng zhōng xīn): Trung tâm phân phối |
| 108 | Cargo Damage – 货物损坏 (huò wù sǔn huài): Hư hỏng hàng hóa |
| 109 | Packaging List – 装箱单 (zhuāng xiāng dān): Danh sách đóng gói |
| 110 | Carrier Liability – 承运人责任 (chéng yùn rén zé rèn): Trách nhiệm của hãng vận chuyển |
| 111 | Incoterms (International Commercial Terms) – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Điều khoản thương mại quốc tế |
| 112 | Freight Collect – 运费到付 (yùn fèi dào fù): Thanh toán phí vận chuyển khi nhận hàng |
| 113 | Freight Prepaid – 运费预付 (yùn fèi yù fù): Phí vận chuyển trả trước |
| 114 | International Trade – 国际贸易 (guó jì mào yì): Thương mại quốc tế |
| 115 | Certificate of Authenticity – 真实性证明书 (zhēn shí xìng zhèng míng shū): Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa |
| 116 | Export Tariff – 出口税 (chū kǒu shuì): Thuế xuất khẩu |
| 117 | Container Yard (CY) – 集装箱堆场 (jí zhuāng xiāng duī chǎng): Bãi container |
| 118 | Customs Valuation – 海关估价 (hǎi guān gū jià): Định giá hải quan |
| 119 | Inland Freight – 内陆运输 (nèi lù yùn shū): Vận chuyển nội địa |
| 120 | Freight Brokerage – 运费经纪 (yùn fèi jīng jì): Dịch vụ môi giới vận tải |
| 121 | Shipping Agreement – 装运协议 (zhuāng yùn xié yì): Thỏa thuận vận chuyển |
| 122 | Palletized Cargo – 托盘货物 (tuō pán huò wù): Hàng hóa đóng trên pallet |
| 123 | Cold Chain Logistics – 冷链物流 (lěng liàn wù liú): Logistics chuỗi lạnh |
| 124 | Customs Officer – 海关官员 (hǎi guān guān yuán): Nhân viên hải quan |
| 125 | Loading Capacity – 装载能力 (zhuāng zài néng lì): Khả năng tải hàng |
| 126 | Bill of Entry – 进口申报单 (jìn kǒu shēn bào dān): Tờ khai nhập khẩu |
| 127 | Bill of Export – 出口申报单 (chū kǒu shēn bào dān): Tờ khai xuất khẩu |
| 128 | Trade Quota – 贸易配额 (mào yì pèi é): Hạn ngạch thương mại |
| 129 | Certificate of Quarantine – 检疫证明书 (jiǎn yì zhèng míng shū): Giấy chứng nhận kiểm dịch |
| 130 | Marine Insurance – 海运保险 (hǎi yùn bǎo xiǎn): Bảo hiểm hàng hải |
| 131 | Cargo Tracking – 货物跟踪 (huò wù gēn zōng): Theo dõi hàng hóa |
| 132 | Trade Dispute – 贸易纠纷 (mào yì jiū fēn): Tranh chấp thương mại |
| 133 | Overseas Shipment – 海外货运 (hǎi wài huò yùn): Vận chuyển hàng hóa quốc tế |
| 134 | Logistics Provider – 物流供应商 (wù liú gōng yìng shāng): Nhà cung cấp dịch vụ logistics |
| 135 | Port of Discharge – 卸货港 (xiè huò gǎng): Cảng dỡ hàng |
| 136 | Port of Loading – 装货港 (zhuāng huò gǎng): Cảng bốc hàng |
| 137 | Shipping Lane Usage Fee – 航线使用费 (háng xiàn shǐ yòng fèi): Phí sử dụng tuyến vận chuyển |
| 138 | Export Declaration – 出口报关单 (chū kǒu bào guān dān): Tờ khai hải quan xuất khẩu |
| 139 | Import Declaration – 进口报关单 (jìn kǒu bào guān dān): Tờ khai hải quan nhập khẩu |
| 140 | Non-Compliant Goods – 不合规货物 (bù hé guī huò wù): Hàng hóa không tuân thủ quy định |
| 141 | Excess Inventory – 超量库存 (chāo liàng kù cún): Tồn kho dư thừa |
| 142 | Reexport – 再出口 (zài chū kǒu): Tái xuất khẩu |
| 143 | Trade Embargo Lift – 取消贸易禁运 (qǔ xiāo mào yì jìn yùn): Gỡ bỏ lệnh cấm vận thương mại |
| 144 | Certificate of Origin (CO) – 原产地证明书 (yuán chǎn dì zhèng míng shū): Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 145 | Distribution Channel – 分销渠道 (fēn xiāo qú dào): Kênh phân phối |
| 146 | Harmonized System Code (HS Code) – 商品协调制度编码 (shāng pǐn xié tiáo zhì dù biān mǎ): Mã hệ thống hài hòa |
| 147 | Container Seal – 集装箱封条 (jí zhuāng xiāng fēng tiáo): Niêm phong container |
| 148 | Loading Bay – 装货区 (zhuāng huò qū): Khu vực bốc hàng |
| 149 | Unloading Bay – 卸货区 (xiè huò qū): Khu vực dỡ hàng |
| 150 | Supply Chain – 供应链 (gōng yìng liàn): Chuỗi cung ứng |
| 151 | Export Subsidy – 出口补贴 (chū kǒu bǔ tiē): Trợ cấp xuất khẩu |
| 152 | Import Tariff – 进口关税 (jìn kǒu guān shuì): Thuế nhập khẩu |
| 153 | Shipping Notice – 装运通知 (zhuāng yùn tōng zhī): Thông báo vận chuyển |
| 154 | Delivery Confirmation – 交货确认 (jiāo huò què rèn): Xác nhận giao hàng |
| 155 | Port Congestion – 港口拥堵 (gǎng kǒu yōng dǔ): Tắc nghẽn cảng |
| 156 | Trade Liberalization – 贸易自由化 (mào yì zì yóu huà): Tự do hóa thương mại |
| 157 | Customs Clearance Agent – 报关代理人 (bào guān dài lǐ rén): Đại lý thông quan |
| 158 | Export Refund – 出口退税 (chū kǒu tuì shuì): Hoàn thuế xuất khẩu |
| 159 | Duty-Free Zone – 免税区 (miǎn shuì qū): Khu vực miễn thuế |
| 160 | Port Authority – 港务局 (gǎng wù jú): Cơ quan quản lý cảng |
| 161 | Export Processing Zone (EPZ) – 出口加工区 (chū kǒu jiā gōng qū): Khu chế xuất |
| 162 | Bill of Lading Terms – 提单条款 (tí dān tiáo kuǎn): Điều khoản vận đơn |
| 163 | Free Carrier (FCA) – 自由承运人 (zì yóu chéng yùn rén): Giao hàng cho người chuyên chở |
| 164 | Customs Inspection – 海关检查 (hǎi guān jiǎn chá): Kiểm tra hải quan |
| 165 | Goods Declaration – 货物申报 (huò wù shēn bào): Tờ khai hàng hóa |
| 166 | Shipping Container – 集装箱 (jí zhuāng xiāng): Container vận chuyển |
| 167 | Container Terminal – 集装箱码头 (jí zhuāng xiāng mǎ tóu): Bến container |
| 168 | Port Operator – 港口运营商 (gǎng kǒu yùn yíng shāng): Nhà khai thác cảng |
| 169 | Customs Bond – 海关保证金 (hǎi guān bǎo zhèng jīn): Bảo lãnh hải quan |
| 170 | Value-Added Tax (VAT) – 增值税 (zēng zhí shuì): Thuế giá trị gia tăng |
| 171 | General Average – 共同海损 (gòng tóng hǎi sǔn): Tổn thất chung |
| 172 | Exclusive Distributor – 独家代理 (dú jiā dài lǐ): Nhà phân phối độc quyền |
| 173 | Air Freight – 空运 (kōng yùn): Vận chuyển hàng không |
| 174 | Land Freight – 陆运 (lù yùn): Vận chuyển đường bộ |
| 175 | Re-export – 再出口 (zài chū kǒu): Tái xuất khẩu |
| 176 | Consignment – 委托货物 (wěi tuō huò wù): Lô hàng gửi |
| 177 | Import Quota – 进口配额 (jìn kǒu pèi é): Hạn ngạch nhập khẩu |
| 178 | Order Confirmation – 订单确认 (dìng dān què rèn): Xác nhận đơn hàng |
| 179 | Export Documentation – 出口文件 (chū kǒu wén jiàn): Tài liệu xuất khẩu |
| 180 | Backhaul – 回程运输 (huí chéng yùn shū): Vận chuyển quay lại |
| 181 | Overland Transport – 陆路运输 (lù lù yùn shū): Vận chuyển đường bộ |
| 182 | Repackaging – 重新包装 (chóng xīn bāo zhuāng): Đóng gói lại |
| 183 | Freight Rate – 运费率 (yùn fèi lǜ): Mức phí vận chuyển |
| 184 | Supply Chain Management – 供应链管理 (gōng yìng liàn guǎn lǐ): Quản lý chuỗi cung ứng |
| 185 | Importer of Record – 记录进口商 (jì lù jìn kǒu shāng): Người nhập khẩu chính thức |
| 186 | Export-Import Bank – 进出口银行 (jìn chū kǒu yín háng): Ngân hàng xuất nhập khẩu |
| 187 | Master Bill of Lading – 总提单 (zǒng tí dān): Vận đơn chính |
| 188 | Terms of Payment – 付款条款 (fù kuǎn tiáo kuǎn): Điều khoản thanh toán |
| 189 | Foreign Exchange – 外汇 (wài huì): Ngoại tệ |
| 190 | Trading Partner – 贸易伙伴 (mào yì huǒ bàn): Đối tác thương mại |
| 191 | Bulk Cargo – 散装货物 (sǎn zhuāng huò wù): Hàng hóa rời |
| 192 | Certificate of Inspection – 检验合格证 (jiǎn yàn hé gé zhèng): Giấy chứng nhận kiểm tra |
| 193 | Freight Bill – 运单 (yùn dān): Hóa đơn vận chuyển |
| 194 | Supply Chain Network – 供应链网络 (gōng yìng liàn wǎng luò): Mạng lưới chuỗi cung ứng |
| 195 | Free On Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao tại cảng xếp hàng (FOB) |
| 196 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá cả, bảo hiểm và vận chuyển (CIF) |
| 197 | Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã nộp thuế (DDP) |
| 198 | Customs Value – 海关价值 (hǎi guān jià zhí): Giá trị hải quan |
| 199 | Free Alongside Ship (FAS) – 装船港船旁交货 (zhuāng chuán gǎng chuán páng jiāo huò): Giao hàng bên cạnh tàu (FAS) |
| 200 | Carrier – 承运人 (chéng yùn rén): Người vận chuyển |
| 201 | Warehousing – 仓储 (cāng chǔ): Kho bãi |
| 202 | Inspection Certificate – 检验证书 (jiǎn yàn zhèng shū): Giấy chứng nhận kiểm tra |
| 203 | Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ): Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 204 | Customs Tariff – 海关税则 (hǎi guān shuì zé): Biểu thuế hải quan |
| 205 | Proforma Invoice – 形式发票 (xíng shì fā piào): Hóa đơn mẫu |
| 206 | Shipping Manifest – 装运清单 (zhuāng yùn qīng dān): Danh sách vận chuyển |
| 207 | Demurrage – 滞留费 (zhì liú fèi): Phí lưu container quá hạn |
| 208 | Storage Charges – 存储费用 (cún chǔ fèi yòng): Phí lưu kho |
| 209 | Port of Entry – 进口港 (jìn kǒu gǎng): Cảng nhập khẩu |
| 210 | Port of Exit – 出口港 (chū kǒu gǎng): Cảng xuất khẩu |
| 211 | International Trade Agreement – 国际贸易协议 (guó jì mào yì xié yì): Hiệp định thương mại quốc tế |
| 212 | Trade Barrier – 贸易壁垒 (mào yì bì lěi): Rào cản thương mại |
| 213 | Overseas Supplier – 海外供应商 (hǎi wài gōng yìng shāng): Nhà cung cấp nước ngoài |
| 214 | Import Duty – 进口税 (jìn kǒu shuì): Thuế nhập khẩu |
| 215 | Export Duty – 出口税 (chū kǒu shuì): Thuế xuất khẩu |
| 216 | Raw Materials – 原材料 (yuán cái liào): Nguyên liệu |
| 217 | Semi-finished Goods – 半成品 (bàn chéng pǐn): Hàng hóa chưa hoàn thiện |
| 218 | International Shipping – 国际运输 (guó jì yùn shū): Vận chuyển quốc tế |
| 219 | Shipping Terms – 运费条款 (yùn fèi tiáo kuǎn): Điều khoản vận chuyển |
| 220 | Customs Duties and Taxes – 海关税费 (hǎi guān shuì fèi): Thuế và phí hải quan |
| 221 | Shipping Costs – 运输成本 (yùn shū chéng běn): Chi phí vận chuyển |
| 222 | Trade Finance – 贸易融资 (mào yì róng zī): Tài chính thương mại |
| 223 | Import Restrictions – 进口限制 (jìn kǒu xiàn zhì): Hạn chế nhập khẩu |
| 224 | Export Restrictions – 出口限制 (chū kǒu xiàn zhì): Hạn chế xuất khẩu |
| 225 | Import Declaration – 进口申报 (jìn kǒu shēn bào): Tờ khai nhập khẩu |
| 226 | Export Declaration – 出口申报 (chū kǒu shēn bào): Tờ khai xuất khẩu |
| 227 | Country of Origin – 原产地 (yuán chǎn dì): Nước xuất xứ |
| 228 | Shipping Delay – 运输延迟 (yùn shū yán chí): Chậm trễ vận chuyển |
| 229 | Export Clearance – 出口清关 (chū kǒu qīng guān): Thông quan xuất khẩu |
| 230 | Import Clearance – 进口清关 (jìn kǒu qīng guān): Thông quan nhập khẩu |
| 231 | Bulk Shipment – 散装货物运输 (sǎn zhuāng huò wù yùn shū): Vận chuyển hàng rời |
| 232 | Customs Broker – 报关员 (bào guān yuán): Nhân viên hải quan |
| 233 | Supplier Chain – 供应商链条 (gōng yìng shāng liàn tiáo): Chuỗi cung cấp |
| 234 | Freight Forwarding – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Đại lý vận tải |
| 235 | Cargo Manifest – 货物清单 (huò wù qīng dān): Danh sách hàng hóa |
| 236 | Market Access – 市场准入 (shì chǎng zhǔn rù): Tiếp cận thị trường |
| 237 | Global Trade – 全球贸易 (quán qiú mào yì): Thương mại toàn cầu |
| 238 | Economic Sanctions – 经济制裁 (jīng jì zhì cái): Các biện pháp trừng phạt kinh tế |
| 239 | Trade War – 贸易战 (mào yì zhàn): Chiến tranh thương mại |
| 240 | Free Trade Zone – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu vực thương mại tự do |
| 241 | Import Subsidy – 进口补贴 (jìn kǒu bǔ tiē): Trợ cấp nhập khẩu |
| 242 | Trade Facilitation – 贸易便利化 (mào yì biàn lì huà): Tạo thuận lợi thương mại |
| 243 | Consignment Stock – 委托库存 (wěi tuō kù cún): Hàng gửi kho |
| 244 | Export Control – 出口管制 (chū kǒu guǎn zhì): Kiểm soát xuất khẩu |
| 245 | Tariff Barrier – 关税壁垒 (guān shuì bì lěi): Rào cản thuế quan |
| 246 | Non-Tariff Barrier – 非关税壁垒 (fēi guān shuì bì lěi): Rào cản phi thuế quan |
| 247 | Risk Management – 风险管理 (fēng xiǎn guǎn lǐ): Quản lý rủi ro |
| 248 | Port Charges – 港口费用 (gǎng kǒu fèi yòng): Phí cảng |
| 249 | Freight Insurance – 货运保险 (huò yùn bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận tải |
| 250 | International Freight Forwarder – 国际货运代理 (guó jì huò yùn dài lǐ): Đại lý vận tải quốc tế |
| 251 | Customs Declaration Form – 海关申报单 (hǎi guān shēn bào dān): Mẫu tờ khai hải quan |
| 252 | Landed Cost – 货物到岸成本 (huò wù dào àn chéng běn): Chi phí đến cảng |
| 253 | Countertrade – 对口贸易 (duì kǒu mào yì): Thương mại đối ứng |
| 254 | Freight on Board (FOB) – 装船港船上交货 (zhuāng chuán gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao trên tàu (FOB) |
| 255 | Shipping Bill – 装运单 (zhuāng yùn dān): Hóa đơn vận chuyển |
| 256 | Customs Value Declaration – 海关价值申报 (hǎi guān jià zhí shēn bào): Tờ khai giá trị hải quan |
| 257 | Trade Credit – 贸易信用 (mào yì xìn yòng): Tín dụng thương mại |
| 258 | Letter of Guarantee – 保函 (bǎo hán): Thư bảo lãnh |
| 259 | Free Trade Agreement (FTA) – 自由贸易协议 (zì yóu mào yì xié yì): Hiệp định thương mại tự do |
| 260 | Export Tariff – 出口关税 (chū kǒu guān shuì): Thuế xuất khẩu |
| 261 | Customs Tariff – 海关税率 (hǎi guān shuì lǜ): Thuế suất hải quan |
| 262 | International Trade Fair – 国际贸易博览会 (guó jì mào yì bó lǎn huì): Hội chợ thương mại quốc tế |
| 263 | Government Import Restrictions – 政府进口限制 (zhèng fǔ jìn kǒu xiàn zhì): Hạn chế nhập khẩu của chính phủ |
| 264 | Market Research – 市场调研 (shì chǎng tiáo yán): Nghiên cứu thị trường |
| 265 | Freight Consolidation – 货物合并运输 (huò wù hé bìng yùn shū): Hợp nhất vận chuyển hàng hóa |
| 266 | Customs Duty Exemption – 关税豁免 (guān shuì huò miǎn): Miễn thuế hải quan |
| 267 | Country of Origin Marking – 原产地标记 (yuán chǎn dì biāo jì): Đánh dấu xuất xứ |
| 268 | Market Access Agreement – 市场准入协议 (shì chǎng zhǔn rù xié yì): Thỏa thuận về việc tiếp cận thị trường |
| 269 | Harmonized System (HS) Code – 协调制度代码 (xié tiáo zhì dù dài mǎ): Mã hệ thống hài hòa |
| 270 | Shipping Schedule – 装运时间表 (zhuāng yùn shí jiān biǎo): Lịch trình vận chuyển |
| 271 | Customs Audit – 海关审计 (hǎi guān shěn jì): Kiểm toán hải quan |
| 272 | Transport Logistics – 运输物流 (yùn shū wù liú): Vận tải logistics |
| 273 | Risk Assessment – 风险评估 (fēng xiǎn píng gū): Đánh giá rủi ro |
| 274 | Free on Board (FOB) – 装船港船上交货 (zhuāng chuán gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao lên tàu (FOB) |
| 275 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá đã bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển |
| 276 | Cost and Freight (CFR) – 成本加运费 (chéng běn jiā yùn fèi): Giá đã bao gồm chi phí và vận chuyển |
| 277 | Ex Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Giao tại xưởng |
| 278 | Delivery Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã trả thuế |
| 279 | Delivery Duty Unpaid (DDU) – 未完税交货 (wèi wán shuì jiāo huò): Giao hàng chưa trả thuế |
| 280 | Import Documentation – 进口文件 (jìn kǒu wén jiàn): Tài liệu nhập khẩu |
| 281 | Cargo Handling – 货物搬运 (huò wù bān yùn): Xử lý hàng hóa |
| 282 | Air Freight – 空运 (kōng yùn): Vận chuyển bằng đường hàng không |
| 283 | Sea Freight – 海运 (hǎi yùn): Vận chuyển bằng đường biển |
| 284 | Land Freight – 陆运 (lù yùn): Vận chuyển bằng đường bộ |
| 285 | Multimodal Transport – 多式联运 (duō shì lián yùn): Vận tải đa phương thức |
| 286 | Customs Broker – 报关代理 (bào guān dài lǐ): Đại lý hải quan |
| 287 | Import Permit – 进口许可 (jìn kǒu xǔ kě): Giấy phép nhập khẩu |
| 288 | Export Permit – 出口许可 (chū kǒu xǔ kě): Giấy phép xuất khẩu |
| 289 | Transaction Costs – 交易成本 (jiāo yì chéng běn): Chi phí giao dịch |
| 290 | Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Điều kiện giao hàng quốc tế (Incoterms) |
| 291 | Shipping Insurance – 运输保险 (yùn shū bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận chuyển |
| 292 | Customs Clearance – 清关 (qīng guān): Thông quan |
| 293 | Freight Payment Terms – 运费支付条款 (yùn fèi zhī fù tiáo kuǎn): Điều khoản thanh toán vận chuyển |
| 294 | Import-Export Trade – 进出口贸易 (jìn chū kǒu mào yì): Thương mại xuất nhập khẩu |
| 295 | Value Added Tax (VAT) – 增值税 (zēng zhí shuì): Thuế giá trị gia tăng |
| 296 | Goods in Transit – 在途货物 (zài tú huò wù): Hàng hóa trong quá trình vận chuyển |
| 297 | Export Quota – 出口配额 (chū kǒu pèi é): Hạn ngạch xuất khẩu |
| 298 | International Trade Regulations – 国际贸易法规 (guó jì mào yì fǎ guī): Quy định thương mại quốc tế |
| 299 | Exchange Rate Risk – 汇率风险 (huì lǜ fēng xiǎn): Rủi ro tỷ giá |
| 300 | Payment Terms – 付款条款 (fù kuǎn tiáo kuǎn): Điều khoản thanh toán |
| 301 | Letter of Credit (LC) – 信用证 (xìn yòng zhèng): Thư tín dụng |
| 302 | Bank Draft – 银行汇票 (yín háng huì piào): Hối phiếu ngân hàng |
| 303 | Open Account – 开放账户 (kāi fàng zhàng hù): Mở tài khoản thanh toán |
| 304 | Import Duty Exemption – 进口免税 (jìn kǒu miǎn shuì): Miễn thuế nhập khẩu |
| 305 | Market Entry Strategy – 市场进入战略 (shì chǎng jìn rù zhàn lüè): Chiến lược gia nhập thị trường |
| 306 | Duty-Free Goods – 免税商品 (miǎn shuì shāng pǐn): Hàng miễn thuế |
| 307 | Trade Financing – 贸易融资 (mào yì róng zī): Tài trợ thương mại |
| 308 | International Payment – 国际支付 (guó jì zhī fù): Thanh toán quốc tế |
| 309 | Currency Conversion – 货币兑换 (huò bì duì huàn): Chuyển đổi tiền tệ |
| 310 | Customs Warehouse – 海关仓库 (hǎi guān cāng kù): Kho hải quan |
| 311 | Import Tariff Quota – 进口关税配额 (jìn kǒu guān shuì pèi é): Hạn ngạch thuế nhập khẩu |
| 312 | Exporter of Record – 出口记录人 (chū kǒu jì lù rén): Người xuất khẩu theo hồ sơ |
| 313 | Importer of Record – 进口记录人 (jìn kǒu jì lù rén): Người nhập khẩu theo hồ sơ |
| 314 | Re-exportation – 再出口 (zài chū kǒu): Tái xuất khẩu |
| 315 | Non-Tariff Barrier – 非关税壁垒 (fēi guān shuì bì lěi): Rào cản phi thuế |
| 316 | Export Subsidy – 出口补贴 (chū kǒu bǔ tiē): Chính sách trợ cấp xuất khẩu |
| 317 | Export Documentation – 出口文件 (chū kǒu wén jiàn): Hồ sơ xuất khẩu |
| 318 | Import Documentation – 进口文件 (jìn kǒu wén jiàn): Hồ sơ nhập khẩu |
| 319 | Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao lên tàu tại cảng |
| 320 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本加保险加运费 (chéng běn jiā bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển |
| 321 | Shipping Order – 装运指令 (zhuāng yùn zhǐ lìng): Lệnh vận chuyển |
| 322 | Tariff Binding – 关税约束 (guān shuì yuē shù): Cam kết về thuế |
| 323 | Foreign Trade – 外贸 (wài mào): Thương mại quốc tế |
| 324 | Trade Deficit – 贸易赤字 (mào yì chì zì): Thâm hụt thương mại |
| 325 | Trade Surplus – 贸易盈余 (mào yì yíng yú): Thặng dư thương mại |
| 326 | Import Tax – 进口税 (jìn kǒu shuì): Thuế nhập khẩu |
| 327 | Export Tax – 出口税 (chū kǒu shuì): Thuế xuất khẩu |
| 328 | Prohibited Goods – 禁止商品 (jìn zhǐ shāng pǐn): Hàng hóa bị cấm |
| 329 | Customs Enforcement – 海关执法 (hǎi guān zhí fǎ): Thi hành pháp luật hải quan |
| 330 | Export Credit Insurance – 出口信用保险 (chū kǒu xìn yòng bǎo xiǎn): Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu |
| 331 | Re-exporting – 再出口 (zài chū kǒu): Tái xuất khẩu |
| 332 | Supply and Demand – 供需 (gōng xū): Cung và cầu |
| 333 | Consignor – 发货人 (fā huò rén): Người gửi hàng |
| 334 | Import Invoice – 进口发票 (jìn kǒu fā piào): Hóa đơn nhập khẩu |
| 335 | Export Invoice – 出口发票 (chū kǒu fā piào): Hóa đơn xuất khẩu |
| 336 | Balance of Payments – 国际收支平衡 (guó jì shōu zhī píng héng): Cân bằng thanh toán quốc tế |
| 337 | Export Management – 出口管理 (chū kǒu guǎn lǐ): Quản lý xuất khẩu |
| 338 | Import Management – 进口管理 (jìn kǒu guǎn lǐ): Quản lý nhập khẩu |
| 339 | Freight Charges – 运费 (yùn fèi): Phí vận chuyển |
| 340 | Customs Fee – 海关费用 (hǎi guān fèi yòng): Phí hải quan |
| 341 | Tax on Imports – 进口税 (jìn kǒu shuì): Thuế nhập khẩu |
| 342 | Tax on Exports – 出口税 (chū kǒu shuì): Thuế xuất khẩu |
| 343 | Tariff Rate – 关税税率 (guān shuì shuì lǜ): Mức thuế quan |
| 344 | Port of Entry – 入境港 (rù jìng gǎng): Cảng nhập cảnh |
| 345 | Import Control – 进口管制 (jìn kǒu guǎn zhì): Kiểm soát nhập khẩu |
| 346 | Customs Clearance – 海关清关 (hǎi guān qīng guān): Thủ tục hải quan |
| 347 | Customs Broker – 海关代理人 (hǎi guān dài lǐ rén): Đại lý hải quan |
| 348 | Invoice Discrepancy – 发票差异 (fā piào chā yì): Sự khác biệt trong hóa đơn |
| 349 | Most Favored Nation (MFN) – 最惠国待遇 (zuì huì guó dà yù): Đối xử tối huệ quốc |
| 350 | Countertrade – 互换贸易 (hù huàn mào yì): Thương mại đối ứng |
| 351 | Trade Facilitation – 贸易便利化 (mào yì biàn lì huà): Tạo thuận lợi cho thương mại |
| 352 | Customs Duty Exemption – 海关免税 (hǎi guān miǎn shuì): Miễn thuế hải quan |
| 353 | Reimbursement – 赔偿 (péi cháng): Hoàn trả |
| 354 | Letter of Indemnity – 赔偿函 (péi cháng hán): Thư bảo đảm |
| 355 | Import Credit – 进口信贷 (jìn kǒu xìn dài): Tín dụng nhập khẩu |
| 356 | Export Certificate – 出口证明 (chū kǒu zhèng míng): Giấy chứng nhận xuất khẩu |
| 357 | Import Certificate – 进口证明 (jìn kǒu zhèng míng): Giấy chứng nhận nhập khẩu |
| 358 | Shipment Tracking – 装运跟踪 (zhuāng yùn gēn zōng): Theo dõi lô hàng |
| 359 | Customs Inspection Fees – 海关检查费用 (hǎi guān jiǎn chá fèi yòng): Phí kiểm tra hải quan |
| 360 | Exchange Rate – 汇率 (huì lǜ): Tỷ giá |
| 361 | Direct Shipment – 直接运输 (zhí jiē yùn shū): Vận chuyển trực tiếp |
| 362 | Indirect Shipment – 间接运输 (jiàn jiē yùn shū): Vận chuyển gián tiếp |
| 363 | Certificate of Origin – 原产地证明 (yuán chǎn dì zhèng míng): Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 364 | Trade Sanctions – 贸易制裁 (mào yì zhì cái): Lệnh trừng phạt thương mại |
| 365 | Antidumping Measures – 反倾销措施 (fǎn qīng xiāo cuò shī): Biện pháp chống bán phá giá |
| 366 | Intellectual Property Rights (IPR) – 知识产权 (zhī shí chǎn quán): Quyền sở hữu trí tuệ |
| 367 | Trademark – 商标 (shāng biāo): Thương hiệu |
| 368 | Patent – 专利 (zhuān lì): Bằng sáng chế |
| 369 | Counterfeit Goods – 假冒商品 (jiǎ mào shāng pǐn): Hàng giả |
| 370 | Freight Forwarder – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Đại lý giao nhận vận tải |
| 371 | Duty Drawback – 税款退还 (shuì kuǎn tuì huán): Hoàn thuế |
| 372 | Currency Exchange – 外币兑换 (wài bì duì huàn): Đổi ngoại tệ |
| 373 | Harmonized System Code (HS Code) – 海关编码 (hǎi guān biān mǎ): Mã HS (Hệ thống hài hòa) |
| 374 | World Trade Organization (WTO) – 世界贸易组织 (shì jiè mào yì zǔ zhī): Tổ chức Thương mại Thế giới |
| 375 | Most Favored Nation (MFN) Status – 最惠国待遇 (zuì huì guó dà yù): Quy chế tối huệ quốc |
| 376 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本加保险加运费 (chéng běn jiā bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển |
| 377 | Inland Transportation – 内陆运输 (nèi lù yùn shū): Vận chuyển nội địa |
| 378 | Ocean Freight – 海运费用 (hǎi yùn fèi yòng): Phí vận chuyển đường biển |
| 379 | Land Freight – 陆路运输 (lù lù yùn shū): Vận chuyển đường bộ |
| 380 | Breakbulk Cargo – 散货 (sǎn huò): Hàng rời |
| 381 | Containerized Cargo – 集装箱货物 (jí zhuāng xiāng huò wù): Hàng hóa trong container |
| 382 | Shipping Line – 航运公司 (háng yùn gōng sī): Công ty vận tải biển |
| 383 | Shipping Schedule – 航运时刻表 (háng yùn shí kè biǎo): Lịch trình vận chuyển |
| 384 | Container Terminal – 集装箱码头 (jí zhuāng xiāng mǎ tóu): Cảng container |
| 385 | Port of Loading – 装货港 (zhuāng huò gǎng): Cảng xếp hàng |
| 386 | Customs Clearance Process – 清关流程 (qīng guān liú chéng): Quy trình thông quan |
| 387 | Foreign Exchange Rate – 外汇汇率 (wài huì huì lǜ): Tỷ giá hối đoái |
| 388 | Trade Credit Insurance – 贸易信贷保险 (mào yì xìn dài bǎo xiǎn): Bảo hiểm tín dụng thương mại |
| 389 | Insurance Policy – 保险单 (bǎo xiǎn dān): Chính sách bảo hiểm |
| 390 | Countertrade Agreement – 对换贸易协议 (duì huàn mào yì xié yì): Hiệp định đối ứng thương mại |
| 391 | Transport Insurance – 运输保险 (yùn shū bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận chuyển |
| 392 | Sea Freight – 海运费 (hǎi yùn fèi): Phí vận chuyển biển |
| 393 | Land Freight – 陆路运输费用 (lù lù yùn shū fèi yòng): Phí vận chuyển đường bộ |
| 394 | Air Freight Cost – 空运费用 (kōng yùn fèi yòng): Chi phí vận chuyển hàng không |
| 395 | Customs Brokerage – 海关代理 (hǎi guān dài lǐ): Dịch vụ đại lý hải quan |
| 396 | Shipping Invoice – 运单发票 (yùn dān fā piào): Hóa đơn vận chuyển |
| 397 | Bonded Zone – 保税区 (bǎo shuì qū): Khu vực bảo thuế |
| 398 | Economic Sanctions – 经济制裁 (jīng jì zhì cái): Lệnh trừng phạt kinh tế |
| 399 | Documentation Fee – 文件费用 (wén jiàn fèi yòng): Phí tài liệu |
| 400 | Shipping Cost – 运费 (yùn fèi): Phí vận chuyển |
| 401 | Freight Invoice – 运单发票 (yùn dān fā piào): Hóa đơn vận chuyển |
| 402 | Import Substitution – 进口替代 (jìn kǒu tì dài): Thay thế nhập khẩu |
| 403 | Re-Export – 再出口 (zài chū kǒu): Xuất khẩu lại |
| 404 | Importer – 进口商 (jìn kǒu shāng): Nhà nhập khẩu |
| 405 | Exporter – 出口商 (chū kǒu shāng): Nhà xuất khẩu |
| 406 | Import Processing Zone (IPZ) – 进口加工区 (jìn kǒu jiā gōng qū): Khu chế biến nhập khẩu |
| 407 | Duty-Free Shop – 免税商店 (miǎn shuì shāng diàn): Cửa hàng miễn thuế |
| 408 | Foreign Trade – 对外贸易 (duì wài mào yì): Thương mại quốc tế |
| 409 | Non-Tariff Barriers – 非关税壁垒 (fēi guān shuì bì lěi): Rào cản phi thuế |
| 410 | Consignment – 委托发货 (wěi tuō fā huò): Gửi hàng theo hợp đồng |
| 411 | Sourcing – 采购 (cái gòu): Tìm nguồn cung cấp |
| 412 | Trade Promotion – 贸易促进 (mào yì cù jìn): Xúc tiến thương mại |
| 413 | Free Trade Agreement (FTA) – 自由贸易协定 (zì yóu mào yì xié dìng): Hiệp định thương mại tự do |
| 414 | Most Favored Nation (MFN) – 最惠国待遇 (zuì huì guó dài yù): Đối xử tối huệ quốc |
| 415 | Customs Duty Rate – 海关税率 (hǎi guān shuì lǜ): Mức thuế hải quan |
| 416 | Import Duty Rate – 进口税率 (jìn kǒu shuì lǜ): Mức thuế nhập khẩu |
| 417 | Export Duty Rate – 出口税率 (chū kǒu shuì lǜ): Mức thuế xuất khẩu |
| 418 | Non-Tariff Measures – 非关税措施 (fēi guān shuì cuò shī): Biện pháp phi thuế quan |
| 419 | Embargo – 禁运 (jìn yùn): Lệnh cấm vận |
| 420 | Customs Declaration – 海关申报 (hǎi guān shēn bào): Khai báo hải quan |
| 421 | Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Các điều khoản Incoterms |
| 422 | Free On Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng trên tàu |
| 423 | Cost, Insurance, Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển |
| 424 | Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã trả thuế |
| 425 | Delivered at Place (DAP) – 交货至指定地点 (jiāo huò zhì zhǐ dìng dì diǎn): Giao hàng đến địa điểm chỉ định |
| 426 | Trade Fair – 贸易博览会 (mào yì bó lǎn huì): Hội chợ thương mại |
| 427 | Supply and Demand – 供求关系 (gōng qiú guān xì): Quan hệ cung cầu |
| 428 | Economic Integration – 经济一体化 (jīng jì yī tǐ huà): Hội nhập kinh tế |
| 429 | Global Supply Chain – 全球供应链 (quán qiú gōng yìng liàn): Chuỗi cung ứng toàn cầu |
| 430 | Trade Discount – 贸易折扣 (mào yì zhē kòu): Chiết khấu thương mại |
| 431 | Prohibited Goods – 禁运商品 (jìn yùn shāng pǐn): Hàng hóa cấm vận |
| 432 | Foreign Exchange – 外汇 (wài huì): Ngoại hối |
| 433 | Currency Exchange Rate – 汇率 (huì lǜ): Tỷ giá hối đoái |
| 434 | Open Account – 开放账户 (kāi fàng zhàng hù): Tài khoản mở |
| 435 | Payment Terms – 支付条款 (zhī fù tiáo kuǎn): Điều kiện thanh toán |
| 436 | Shipment Terms – 装运条款 (zhuāng yùn tiáo kuǎn): Điều kiện vận chuyển |
| 437 | Export Licensing – 出口许可 (chū kǒu xǔ kě): Giấy phép xuất khẩu |
| 438 | Consignment Sales – 寄售 (jì shòu): Bán theo hình thức gửi bán |
| 439 | Countertrade – 对换贸易 (duì huàn mào yì): Thương mại đối ứng |
| 440 | Trade Regulations – 贸易法规 (mào yì fǎ guī): Quy định thương mại |
| 441 | Inward Processing – 内部加工 (nèi bù jiā gōng): Gia công nội địa |
| 442 | Outward Processing – 外部加工 (wài bù jiā gōng): Gia công xuất khẩu |
| 443 | Tariff Quota – 关税配额 (guān shuì pèi é): Hạn ngạch thuế quan |
| 444 | Export Processing – 出口加工 (chū kǒu jiā gōng): Gia công xuất khẩu |
| 445 | Re-Import – 再进口 (zài jìn kǒu): Nhập khẩu lại |
| 446 | Re-Exportation – 再出口 (zài chū kǒu): Xuất khẩu lại |
| 447 | Customs Clearance – 清关 (qīng guān): Thủ tục hải quan |
| 448 | Harmonized System (HS) Code – 海关协调系统编码 (hǎi guān xié tiáo xì tǒng biān mǎ): Mã hệ thống hài hòa (Hệ thống HS) |
| 449 | Incoterms 2020 – 2020年国际贸易术语 (2020 nián guó jì mào yì shù yǔ): Điều khoản Incoterms 2020 |
| 450 | Certificate of Origin – 原产地证书 (yuán chǎn dì zhèng shū): Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 451 | Proforma Invoice – 形式发票 (xíng shì fā piào): Hóa đơn tạm thời |
| 452 | Bill of Lading (B/L) – 装货单 (zhuāng huò dān): Vận đơn |
| 453 | Freight Forwarder – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Đại lý vận chuyển |
| 454 | Letter of Guarantee – 担保函 (dān bǎo hán): Thư bảo lãnh |
| 455 | Customs Broker – 报关行 (bào guān háng): Đại lý hải quan |
| 456 | Market Access – 市场准入 (shì chǎng zhǔn rù): Quyền tiếp cận thị trường |
| 457 | Quota System – 配额制度 (pèi é zhì dù): Hệ thống hạn ngạch |
| 458 | Export Processing Zone – 出口加工区 (chū kǒu jiā gōng qū): Khu chế xuất |
| 459 | Export Value – 出口价值 (chū kǒu jià zhí): Giá trị xuất khẩu |
| 460 | Import Value – 进口价值 (jìn kǒu jià zhí): Giá trị nhập khẩu |
| 461 | Freight Cost – 运费 (yùn fèi): Chi phí vận chuyển |
| 462 | Marine Insurance – 海洋保险 (hǎi yáng bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận chuyển đường biển |
| 463 | Trade Show – 贸易展览会 (mào yì zhǎn lǎn huì): Hội chợ thương mại |
| 464 | Local Content Requirement – 本地内容要求 (běn dì nèi rónɡ yāo qiú): Yêu cầu nội địa hóa |
| 465 | Export Promotion – 出口促进 (chū kǒu cù jìn): Thúc đẩy xuất khẩu |
| 466 | Export Credit Insurance – 出口信贷保险 (chū kǒu xìn dài bǎo xiǎn): Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu |
| 467 | Anti-dumping – 反倾销 (fǎn qīng xiāo): Chống bán phá giá |
| 468 | Customs Bond – 海关保证金 (hǎi guān bǎo zhèng jīn): Tiền ký quỹ hải quan |
| 469 | Foreign Trade – 外贸 (wài mào): Thương mại đối ngoại |
| 470 | Preferential Trade – 优惠贸易 (yōu huì mào yì): Thương mại ưu đãi |
| 471 | Market Penetration – 市场渗透 (shì chǎng shèn tòu): Xâm nhập thị trường |
| 472 | International Marketing – 国际市场营销 (guó jì shì chǎng yíng xiāo): Tiếp thị quốc tế |
| 473 | Trade Documentation – 贸易文件 (mào yì wén jiàn): Tài liệu thương mại |
| 474 | Foreign Exchange Control – 外汇管制 (wài huì guǎn zhì): Kiểm soát ngoại hối |
| 475 | Export Market – 出口市场 (chū kǒu shì chǎng): Thị trường xuất khẩu |
| 476 | Import Market – 进口市场 (jìn kǒu shì chǎng): Thị trường nhập khẩu |
| 477 | Trade Terms – 贸易条款 (mào yì tiáo kuǎn): Điều khoản thương mại |
| 478 | Foreign Market – 外国市场 (wài guó shì chǎng): Thị trường nước ngoài |
| 479 | Export Declaration – 出口申报 (chū kǒu shēn bào): Khai báo xuất khẩu |
| 480 | Import Declaration – 进口申报 (jìn kǒu shēn bào): Khai báo nhập khẩu |
| 481 | Export Trading Company – 出口贸易公司 (chū kǒu mào yì gōng sī): Công ty thương mại xuất khẩu |
| 482 | Import Trading Company – 进口贸易公司 (jìn kǒu mào yì gōng sī): Công ty thương mại nhập khẩu |
| 483 | Documentary Credit – 跟单信用证 (gēn dān xìn yòng zhèng): Thư tín dụng chứng từ |
| 484 | Sales Contract – 销售合同 (xiāo shòu hé tóng): Hợp đồng bán hàng |
| 485 | Import Permit – 进口许可证 (jìn kǒu xǔ kě zhèng): Giấy phép nhập khẩu |
| 486 | Export Permit – 出口许可证 (chū kǒu xǔ kě zhèng): Giấy phép xuất khẩu |
| 487 | Country of Origin – 原产国 (yuán chǎn guó): Nước xuất xứ |
| 488 | Exportable Goods – 可出口商品 (kě chū kǒu shāng pǐn): Hàng hóa có thể xuất khẩu |
| 489 | Importable Goods – 可进口商品 (kě jìn kǒu shāng pǐn): Hàng hóa có thể nhập khẩu |
| 490 | Free Trade Zone – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu vực tự do thương mại |
| 491 | Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Điều kiện thương mại quốc tế |
| 492 | Currency Exchange – 外汇兑换 (wài huì duì huàn): Chuyển đổi ngoại tệ |
| 493 | Harmonized System Code (HS Code) – 协调制度编码 (xié tiáo zhì dù biān mǎ): Mã hệ thống hài hòa |
| 494 | Customs Broker – 海关经纪人 (hǎi guān jīng jì rén): Người môi giới hải quan |
| 495 | Market Research – 市场调研 (shì chǎng diào yán): Nghiên cứu thị trường |
| 496 | Global Sourcing – 全球采购 (quán qiú cǎi gòu): Tìm nguồn cung ứng toàn cầu |
| 497 | Customs Tariff – 海关关税 (hǎi guān guān shuì): Thuế quan hải quan |
| 498 | Trade Negotiations – 贸易谈判 (mào yì tán pàn): Đàm phán thương mại |
| 499 | Economic Sanctions – 经济制裁 (jīng jì zhì cǎi): Các biện pháp trừng phạt kinh tế |
| 500 | Port of Entry – 入境港口 (rù jìng gǎng kǒu): Cảng nhập cảnh |
| 501 | Export Procedure – 出口程序 (chū kǒu chéng xù): Thủ tục xuất khẩu |
| 502 | Import Procedure – 进口程序 (jìn kǒu chéng xù): Thủ tục nhập khẩu |
| 503 | Import Regulation – 进口规定 (jìn kǒu guī dìng): Quy định nhập khẩu |
| 504 | Export Regulation – 出口规定 (chū kǒu guī dìng): Quy định xuất khẩu |
| 505 | International Shipping – 国际航运 (guó jì háng yùn): Vận chuyển quốc tế |
| 506 | Drop Shipping – 代发货 (dài fā huò): Vận chuyển trực tiếp |
| 507 | Shipping Company – 航运公司 (háng yùn gōng sī): Công ty vận chuyển |
| 508 | Sea Freight – 海运费 (hǎi yùn fèi): Cước vận chuyển biển |
| 509 | Air Freight – 空运费 (kōng yùn fèi): Cước vận chuyển hàng không |
| 510 | Land Freight – 陆运费 (lù yùn fèi): Cước vận chuyển đường bộ |
| 511 | Consolidation – 拼箱 (pīn xiāng): Ghép hàng |
| 512 | FCL (Full Container Load) – 整箱货 (zhěng xiāng huò): Lô hàng đầy container |
| 513 | LCL (Less than Container Load) – 拼箱货 (pīn xiāng huò): Lô hàng nhỏ hơn container |
| 514 | Ex-Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Giao hàng tại cơ sở |
| 515 | Cost, Insurance, Freight (CIF) – 成本、保险和运费 (chéng běn, bǎo xiǎn hé yùn fèi): Chi phí, bảo hiểm và cước vận chuyển |
| 516 | Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng tại cảng xuất khẩu |
| 517 | Proforma Invoice – 临时发票 (lín shí fā piào): Hóa đơn tạm thời |
| 518 | Country of Origin Certificate – 原产地证书 (yuán chǎn dì zhèng shū): Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 519 | Certificate of Inspection – 检验证书 (jiǎn yàn zhèng shū): Giấy chứng nhận kiểm tra |
| 520 | Certificate of Origin – 原产地证明 (yuán chǎn dì zhèng míng): Chứng từ xuất xứ |
| 521 | Economic Zone – 经济区 (jīng jì qū): Khu kinh tế |
| 522 | Market Penetration – 市场渗透 (shì chǎng shèn tòu): Thâm nhập thị trường |
| 523 | Consumer Goods – 消费品 (xiāo fèi pǐn): Hàng tiêu dùng |
| 524 | Raw Materials – 原材料 (yuán cái liào): Nguyên liệu thô |
| 525 | Capital Goods – 资本品 (zī běn pǐn): Tài sản cố định |
| 526 | Supply Chain Management (SCM) – 供应链管理 (gōng yìng liàn guǎn lǐ): Quản lý chuỗi cung ứng |
| 527 | Outsourcing – 外包 (wài bāo): Thuê ngoài |
| 528 | Countervailing Duty – 反补贴税 (fǎn bǔ tiē shuì): Thuế chống trợ cấp |
| 529 | Trade Agreement – 贸易协议 (mào yì xié yì): Thỏa thuận thương mại |
| 530 | Foreign Direct Investment (FDI) – 外商直接投资 (wài shāng zhí jiē tóu zī): Đầu tư trực tiếp nước ngoài |
| 531 | Balance of Payments – 国际收支平衡表 (guó jì shōu zhī píng héng biǎo): Cán cân thanh toán quốc tế |
| 532 | Globalization – 全球化 (quán qiú huà): Toàn cầu hóa |
| 533 | International Freight – 国际货运 (guó jì huò yùn): Vận tải quốc tế |
| 534 | Certificate of Authenticity – 真实性证书 (zhēn shí xìng zhèng shū): Chứng nhận tính xác thực |
| 535 | Temporary Importation – 临时进口 (lín shí jìn kǒu): Nhập khẩu tạm thời |
| 536 | Temporary Exportation – 临时出口 (lín shí chū kǒu): Xuất khẩu tạm thời |
| 537 | Customs Tariff Schedule – 海关关税表 (hǎi guān guān shuì biǎo): Biểu thuế quan hải quan |
| 538 | Import Clearance – 进口清关 (jìn kǒu qīng guān): Thủ tục thông quan nhập khẩu |
| 539 | Export Clearance – 出口清关 (chū kǒu qīng guān): Thủ tục thông quan xuất khẩu |
| 540 | Trade Restriction – 贸易限制 (mào yì xiàn zhì): Hạn chế thương mại |
| 541 | International Supply Chain – 国际供应链 (guó jì gōng yìng liàn): Chuỗi cung ứng quốc tế |
| 542 | Anti-Money Laundering – 反洗钱 (fǎn xǐ qián): Chống rửa tiền |
| 543 | Sustainable Trade – 可持续贸易 (kě chí xù mào yì): Thương mại bền vững |
| 544 | E-commerce – 电子商务 (diàn zǐ shāng wù): Thương mại điện tử |
| 545 | Payment Terms – 付款条件 (fù kuǎn tiáo jiàn): Điều khoản thanh toán |
| 546 | Delivery Terms – 交货条款 (jiāo huò tiáo kuǎn): Điều khoản giao hàng |
| 547 | Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Điều kiện thương mại quốc tế (Incoterms) |
| 548 | Bill of Lading – 提单 (tí dān): Vận đơn |
| 549 | International Payments – 国际支付 (guó jì zhī fù): Thanh toán quốc tế |
| 550 | Currency Exchange – 货币兑换 (huò bì duì huàn): Hoán đổi tiền tệ |
| 551 | Cash Against Documents (CAD) – 交单付款 (jiāo dān fù kuǎn): Thanh toán bằng chứng từ |
| 552 | Trade Credit – 贸易信贷 (mào yì xìn dài): Tín dụng thương mại |
| 553 | Import Duty Exemption – 进口税免税 (jìn kǒu shuì miǎn shuì): Miễn thuế nhập khẩu |
| 554 | Export Duty Exemption – 出口税免税 (chū kǒu shuì miǎn shuì): Miễn thuế xuất khẩu |
| 555 | Laytime – 装卸时间 (zhuāng xiè shí jiān): Thời gian dỡ hàng |
| 556 | Shipping Carrier – 航运公司 (háng yùn gōng sī): Công ty vận tải |
| 557 | Import Quota License – 进口配额许可证 (jìn kǒu pèi é xǔ kě zhèng): Giấy phép hạn ngạch nhập khẩu |
| 558 | Export Quota License – 出口配额许可证 (chū kǒu pèi é xǔ kě zhèng): Giấy phép hạn ngạch xuất khẩu |
| 559 | Inward Processing – 内部加工 (nèi bù jiā gōng): Gia công nhập khẩu |
| 560 | Commodity Trade – 商品贸易 (shāng pǐn mào yì): Thương mại hàng hóa |
| 561 | Non-Tariff Measures (NTMs) – 非关税措施 (fēi guān shuì cuò shī): Biện pháp phi thuế quan |
| 562 | Air Freight – 空运 (kōng yùn): Vận tải hàng không |
| 563 | Sea Freight – 海运 (hǎi yùn): Vận tải biển |
| 564 | Land Freight – 陆运 (lù yùn): Vận tải đường bộ |
| 565 | Container Shipping – 集装箱运输 (jí zhuāng xiāng yùn shū): Vận chuyển container |
| 566 | Customs Bond – 海关担保 (hǎi guān dān bǎo): Thế chấp hải quan |
| 567 | Anti-Dumping Measures – 反倾销措施 (fǎn qīng xiāo cuò shī): Biện pháp chống bán phá giá |
| 568 | Free Trade Area (FTA) – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu vực tự do thương mại |
| 569 | Certificate of Conformity – 合格证书 (hé gé zhèng shū): Giấy chứng nhận phù hợp |
| 570 | Trade Credit Insurance – 贸易信用保险 (mào yì xìn yòng bǎo xiǎn): Bảo hiểm tín dụng thương mại |
| 571 | Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao tại cảng xuất (FOB) |
| 572 | Cost and Freight (CFR) – 成本加运费 (chéng běn jiā yùn fèi): Chi phí và cước phí (CFR) |
| 573 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Chi phí, bảo hiểm và cước phí (CIF) |
| 574 | Delivery Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã trả thuế (DDP) |
| 575 | Delivery Duty Unpaid (DDU) – 未完税交货 (wèi wán shuì jiāo huò): Giao hàng chưa trả thuế (DDU) |
| 576 | International Trade Law – 国际贸易法 (guó jì mào yì fǎ): Luật thương mại quốc tế |
| 577 | Country of Origin – 原产国 (yuán chǎn guó): Quốc gia xuất xứ |
| 578 | Harmonized System (HS) Code – 海关协调系统编码 (hǎi guān xié tiáo xì tǒng biān mǎ): Mã hệ thống hài hòa (HS) |
| 579 | Shipping Insurance – 航运保险 (háng yùn bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận chuyển |
| 580 | Freight Forwarding Company – 货运代理公司 (huò yùn dài lǐ gōng sī): Công ty dịch vụ vận chuyển |
| 581 | Payment Terms – 支付条件 (zhī fù tiáo jiàn): Điều kiện thanh toán |
| 582 | Reimbursement – 报销 (bào xiāo): Hoàn trả chi phí |
| 583 | Tariff Rate Quota – 关税配额税率 (guān shuì pèi é shuì lǜ): Mức thuế của hạn ngạch thuế quan |
| 584 | Trade Finance – 贸易融资 (mào yì rónɡ zī): Tài chính thương mại |
| 585 | Customs Duties – 海关税 (hǎi guān shuì): Thuế hải quan |
| 586 | Trade Partner – 贸易伙伴 (mào yì huǒ bàn): Đối tác thương mại |
| 587 | Cross-border E-commerce – 跨境电子商务 (kuà jìng diàn zǐ shāng wù): Thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 588 | Trading Company – 贸易公司 (mào yì gōng sī): Công ty thương mại |
| 589 | Customs Broker – 海关经纪人 (hǎi guān jīng jì rén): Đại lý hải quan |
| 590 | Insurance Policy – 保险单 (bǎo xiǎn dān): Hợp đồng bảo hiểm |
| 591 | Bulk Cargo – 散货 (sǎn huò): Hàng rời |
| 592 | Packaging Requirements – 包装要求 (bāo zhuāng yāo qiú): Yêu cầu đóng gói |
| 593 | Incoterms – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Điều kiện thương mại quốc tế (Incoterms) |
| 594 | Harmonized Tariff Schedule (HTS) – 协调关税表 (xié tiáo guān shuì biǎo): Biểu thuế hài hòa |
| 595 | Trade Balance – 贸易平衡 (mào yì píng héng): Cân bằng thương mại |
| 596 | Import Tax Rebate – 进口退税 (jìn kǒu tuì shuì): Hoàn thuế nhập khẩu |
| 597 | Tariff Classification – 关税分类 (guān shuì fēn lèi): Phân loại thuế quan |
| 598 | Logistics Service – 物流服务 (wù liú fú wù): Dịch vụ logistics |
| 599 | Port of Destination – 目的港 (mù dì gǎng): Cảng đích |
| 600 | Port of Origin – 起始港 (qǐ shǐ gǎng): Cảng xuất phát |
| 601 | Ex Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Giao hàng tại xưởng (EXW) |
| 602 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá bao gồm chi phí, bảo hiểm và cước vận chuyển (CIF) |
| 603 | Free On Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng lên tàu (FOB) |
| 604 | Carrying Capacity – 承运能力 (chéng yùn néng lì): Khả năng vận chuyển |
| 605 | Shipping Weight – 装运重量 (zhuāng yùn zhòng liàng): Trọng lượng vận chuyển |
| 606 | Product Certification – 产品认证 (chǎn pǐn rèn zhèng): Chứng nhận sản phẩm |
| 607 | Trade Financing – 贸易融资 (mào yì rónɡ zī): Tài trợ thương mại |
| 608 | Customs Duty – 关税 (guān shuì): Thuế hải quan |
| 609 | Consignment – 寄售 (jì shòu): Hàng gửi bán |
| 610 | End-User – 最终用户 (zuì zhōng yòng hù): Người sử dụng cuối cùng |
| 611 | Dispute Resolution – 争议解决 (zhēng yì jiě jué): Giải quyết tranh chấp |
| 612 | Goods Receipt – 收货单 (shōu huò dān): Phiếu nhận hàng |
| 613 | Harmonized Code – 协调代码 (xié tiáo dài mǎ): Mã hài hòa |
| 614 | Import Duties – 进口税 (jìn kǒu shuì): Thuế nhập khẩu |
| 615 | Export Duties – 出口税 (chū kǒu shuì): Thuế xuất khẩu |
| 616 | Shipping Terms – 运送条款 (yùn sòng tiáo kuǎn): Điều khoản vận chuyển |
| 617 | Value of Goods – 商品价值 (shāng pǐn jià zhí): Giá trị hàng hóa |
| 618 | Port Authority – 港口管理局 (gǎng kǒu guǎn lǐ jú): Cơ quan cảng |
| 619 | Transshipment Port – 转运港 (zhuǎn yùn gǎng): Cảng chuyển tải |
| 620 | Free Alongside Ship (FAS) – 装船港船边交货 (zhuāng chuán gǎng chuán biān jiāo huò): Giao hàng cạnh tàu (FAS) |
| 621 | CIF Value – 成本加保险加运费的价值 (chéng běn jiā bǎo xiǎn jiā yùn fèi de jià zhí): Giá trị CIF |
| 622 | Demurrage – 滞期费 (zhì qī fèi): Phí lưu container |
| 623 | Customs Broker – 海关代理 (hǎi guān dài lǐ): Đại lý hải quan |
| 624 | Commercial Risk – 商业风险 (shāng yè fēng xiǎn): Rủi ro thương mại |
| 625 | Incoterms 2020 – 国际贸易术语解释通则2020 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé 2020): Điều khoản thương mại quốc tế 2020 |
| 626 | Customs Duty Exemption – 关税免除 (guān shuì miǎn chú): Miễn thuế hải quan |
| 627 | Market Entry – 市场进入 (shì chǎng jìn rù): Thâm nhập thị trường |
| 628 | Global Sourcing – 全球采购 (quán qiú cǎi gòu): Mua hàng toàn cầu |
| 629 | Currency Exchange Risk – 汇率风险 (huì lǜ fēng xiǎn): Rủi ro tỷ giá |
| 630 | Inward Investment – 内部投资 (nèi bù tóu zī): Đầu tư vào trong nước |
| 631 | Outward Investment – 外部投资 (wài bù tóu zī): Đầu tư ra ngoài nước |
| 632 | Free Trade Zone (FTZ) – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu vực thương mại tự do |
| 633 | Trade Promotion – 贸易促进 (mào yì cù jìn): Thúc đẩy thương mại |
| 634 | Customs Union – 关税同盟 (guān shuì tóng méng): Liên minh hải quan |
| 635 | Multilateral Trade – 多边贸易 (duō biān mào yì): Thương mại đa phương |
| 636 | Bilateral Trade – 双边贸易 (shuāng biān mào yì): Thương mại song phương |
| 637 | Origin Certificate – 原产地证书 (yuán chǎn dì zhèng shū): Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 638 | Trade Representative – 贸易代表 (mào yì dài biǎo): Đại diện thương mại |
| 639 | Foreign Trade – 外贸 (wài mào): Ngoại thương |
| 640 | Customs Procedures – 海关程序 (hǎi guān chéng xù): Thủ tục hải quan |
| 641 | Protectionism – 保护主义 (bǎo hù zhǔ yì): Chủ nghĩa bảo vệ thương mại |
| 642 | Customs Fees – 海关费用 (hǎi guān fèi yòng): Phí hải quan |
| 643 | Export Controls – 出口管制 (chū kǒu guǎn zhì): Kiểm soát xuất khẩu |
| 644 | Foreign Investment – 外商投资 (wài shāng tóu zī): Đầu tư nước ngoài |
| 645 | Currency Risk – 汇率风险 (huì lǜ fēng xiǎn): Rủi ro tỷ giá |
| 646 | International Freight – 国际货运 (guó jì huò yùn): Vận chuyển quốc tế |
| 647 | Air Freight – 空运费 (kōng yùn fèi): Phí vận chuyển hàng không |
| 648 | Containerization – 集装箱化 (jí zhuāng xiāng huà): Phương pháp đóng gói container |
| 649 | Free Alongside Ship (FAS) – 装船港船边交货 (zhuāng chuán gǎng chuán biān jiāo huò): Giao dọc tàu |
| 650 | Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao tại cảng xếp hàng |
| 651 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá trị bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển |
| 652 | Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao đã trả thuế |
| 653 | Payment Terms – 付款条件 (fù kuǎn tiáo jiàn): Điều kiện thanh toán |
| 654 | Shipping Instruction – 装运指示 (zhuāng yùn zhǐ shì): Hướng dẫn vận chuyển |
| 655 | Packaging Materials – 包装材料 (bāo zhuāng cái liào): Vật liệu đóng gói |
| 656 | Foreign Trade Regulations – 外贸法规 (wài mào fǎ guī): Quy định về ngoại thương |
| 657 | Import Regulations – 进口法规 (jìn kǒu fǎ guī): Quy định nhập khẩu |
| 658 | Export Regulations – 出口法规 (chū kǒu fǎ guī): Quy định xuất khẩu |
| 659 | Shipping Rate – 运输费率 (yùn shū fèi lǜ): Tỷ lệ phí vận chuyển |
| 660 | Volume Discount – 数量折扣 (shù liàng zhē kòu): Giảm giá theo số lượng |
| 661 | Trade Discount – 贸易折扣 (mào yì zhē kòu): Giảm giá thương mại |
| 662 | International Logistics – 国际物流 (guó jì wù liú): Logistics quốc tế |
| 663 | Freight Cost Calculation – 运费计算 (yùn fèi jì suàn): Tính toán chi phí vận chuyển |
| 664 | Shipping Bill – 装船单 (zhuāng chuán dān): Hóa đơn vận chuyển |
| 665 | Shipping Logistics – 运输物流 (yùn shū wù liú): Logistics vận chuyển |
| 666 | Trade Partnership – 贸易伙伴关系 (mào yì huǒ bàn guān xì): Quan hệ đối tác thương mại |
| 667 | Global Market – 全球市场 (quán qiú shì chǎng): Thị trường toàn cầu |
| 668 | International Payment System – 国际支付系统 (guó jì zhī fù xì tǒng): Hệ thống thanh toán quốc tế |
| 669 | Customs Classification – 海关分类 (hǎi guān fēn lèi): Phân loại hải quan |
| 670 | Tariff Schedule – 关税表 (guān shuì biǎo): Biểu thuế quan |
| 671 | Trade Terms and Conditions – 贸易条款与条件 (mào yì tiáo kuǎn yǔ tiáo jiàn): Điều kiện và điều khoản thương mại |
| 672 | Freight Invoice – 运输发票 (yùn shū fā piào): Hóa đơn vận chuyển |
| 673 | Import and Export Declaration – 进出口申报 (jìn chū kǒu shēn bào): Tờ khai xuất nhập khẩu |
| 674 | Exemption from Duties – 免税 (miǎn shuì): Miễn thuế |
| 675 | Port of Entry – 入境港口 (rù jìng gǎng kǒu): Cảng nhập khẩu |
| 676 | Port of Exit – 出境港口 (chū jìng gǎng kǒu): Cảng xuất khẩu |
| 677 | Air Cargo – 空运货物 (kōng yùn huò wù): Hàng hóa vận chuyển hàng không |
| 678 | Sea Cargo – 海运货物 (hǎi yùn huò wù): Hàng hóa vận chuyển bằng đường biển |
| 679 | Import-Export Business – 进出口业务 (jìn chū kǒu yè wù): Kinh doanh xuất nhập khẩu |
| 680 | Trade Fair – 贸易展览会 (mào yì zhǎn lǎn huì): Hội chợ thương mại |
| 681 | Shipping Agency – 航运代理 (háng yùn dài lǐ): Đại lý vận tải |
| 682 | Freight Forwarding – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Dịch vụ chuyển phát hàng hóa |
| 683 | Global Sourcing – 全球采购 (quán qiú cǎi gòu): Mua sắm toàn cầu |
| 684 | Cargo Handling – 货物处理 (huò wù chǔ lǐ): Xử lý hàng hóa |
| 685 | Duty-Free Shop – 免税店 (miǎn shuì diàn): Cửa hàng miễn thuế |
| 686 | Shipping Consolidation – 运输合并 (yùn shū hé bìng): Hợp nhất vận chuyển |
| 687 | Incoterms 2020 – 2020国际贸易术语解释通则 (2020 guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Điều kiện thương mại quốc tế 2020 |
| 688 | Re-export – 转口 (zhuǎn kǒu): Xuất khẩu lại |
| 689 | Electronic Data Interchange (EDI) – 电子数据交换 (diàn zǐ shù jù jiāo huàn): Trao đổi dữ liệu điện tử |
| 690 | Trade Compliance – 贸易合规 (mào yì hé guī): Tuân thủ thương mại |
| 691 | Freight Forwarder – 货运代理人 (huò yùn dài lǐ rén): Người môi giới vận chuyển |
| 692 | Port of Discharge – 卸货港口 (xiè huò gǎng kǒu): Cảng xả hàng |
| 693 | Port of Loading – 装货港口 (zhuāng huò gǎng kǒu): Cảng bốc hàng |
| 694 | Counter Trade – 反向贸易 (fǎn xiàng mào yì): Thương mại đối ứng |
| 695 | Consignment – 托运 (tuō yùn): Gửi hàng |
| 696 | Customs Duty Drawback – 关税退税 (guān shuì tuì shuì): Hoàn thuế hải quan |
| 697 | Containerized Cargo – 集装箱货物 (jí zhuāng xiāng huò wù): Hàng hóa container |
| 698 | Multimodal Transport – 多式联运 (duō shì lián yùn): Vận chuyển đa phương thức |
| 699 | Express Delivery – 快递 (kuài dì): Giao hàng nhanh |
| 700 | Postal Service – 邮政服务 (yóu zhèng fú wù): Dịch vụ bưu chính |
| 701 | Trade Agreement – 贸易协定 (mào yì xié dìng): Hiệp định thương mại |
| 702 | Trade Sanction – 贸易制裁 (mào yì zhì cǎi): Hình phạt thương mại |
| 703 | Export Ban – 出口禁令 (chū kǒu jìn lìng): Lệnh cấm xuất khẩu |
| 704 | Import Ban – 进口禁令 (jìn kǒu jìn lìng): Lệnh cấm nhập khẩu |
| 705 | Product Specification – 产品规格 (chǎn pǐn guī gé): Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm |
| 706 | International Trade Policy – 国际贸易政策 (guó jì mào yì zhèng cè): Chính sách thương mại quốc tế |
| 707 | Customs Valuation – 关税评估 (guān shuì píng gū): Đánh giá hải quan |
| 708 | IncoTerms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Điều kiện giao dịch thương mại quốc tế |
| 709 | Shipping Mark – 装运标记 (zhuāng yùn biāo jì): Dấu hiệu vận chuyển |
| 710 | Container Number – 集装箱编号 (jí zhuāng xiāng bēn hào): Số hiệu container |
| 711 | Market Access – 市场准入 (shì chǎng zhǔn rù): Truy cập thị trường |
| 712 | Import Export License – 进出口许可证 (jìn chū kǒu xǔ kě zhèng): Giấy phép nhập khẩu xuất khẩu |
| 713 | Export Promotion – 出口促进 (chū kǒu cù jìn): Khuyến khích xuất khẩu |
| 714 | Import Promotion – 进口促进 (jìn kǒu cù jìn): Khuyến khích nhập khẩu |
| 715 | Tariff Concession – 关税优惠 (guān shuì yōu huì): Ưu đãi thuế quan |
| 716 | Duty Refund – 退税 (tuì shuì): Hoàn thuế |
| 717 | Trade Finance – 贸易金融 (mào yì jīn róng): Tài chính thương mại |
| 718 | Trade Data – 贸易数据 (mào yì shù jù): Dữ liệu thương mại |
| 719 | Import Inspection – 进口检查 (jìn kǒu jiǎn chá): Kiểm tra nhập khẩu |
| 720 | Export Inspection – 出口检查 (chū kǒu jiǎn chá): Kiểm tra xuất khẩu |
| 721 | FOB (Free On Board) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng tại cảng |
| 722 | CIF (Cost, Insurance, Freight) – 成本、保险、运费 (chéng běn, bǎo xiǎn, yùn fèi): Giá, bảo hiểm, cước vận chuyển |
| 723 | DAP (Delivered At Place) – 到达交货 (dào dá jiāo huò): Giao hàng đến nơi |
| 724 | Ex-Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Giao hàng tại kho |
| 725 | Import Trade – 进口贸易 (jìn kǒu mào yì): Thương mại nhập khẩu |
| 726 | Export Trade – 出口贸易 (chū kǒu mào yì): Thương mại xuất khẩu |
| 727 | International Freight Forwarding – 国际货运代理 (guó jì huò yùn dài lǐ): Vận tải quốc tế |
| 728 | Customs Broker Fee – 报关服务费 (bào guān fú wù fèi): Phí dịch vụ hải quan |
| 729 | Customs Declaration – 报关单 (bào guān dān): Tờ khai hải quan |
| 730 | Port of Entry – 进境口岸 (jìn jìng kǒu àn): Cảng nhập khẩu |
| 731 | Port of Exit – 出境口岸 (chū jìng kǒu àn): Cảng xuất khẩu |
| 732 | Countertrade – 反向贸易 (fǎn xiàng mào yì): Thương mại đối ứng |
| 733 | Most-Favored-Nation (MFN) Status – 最惠国待遇 (zuì huì guó dài yù): Quy chế tối huệ quốc |
| 734 | Export-Oriented Economy – 以出口为导向的经济 (yǐ chū kǒu wéi dǎo xiàng de jīng jì): Kinh tế hướng xuất khẩu |
| 735 | Export Documentation – 出口单证 (chū kǒu dān zhèng): Hồ sơ xuất khẩu |
| 736 | Import Documentation – 进口单证 (jìn kǒu dān zhèng): Hồ sơ nhập khẩu |
| 737 | Import/Export Documentation – 进出口单证 (jìn chū kǒu dān zhèng): Hồ sơ xuất nhập khẩu |
| 738 | Container Freight Station (CFS) – 集装箱货运站 (jí zhuāng xiāng huò yùn zhàn): Trạm vận chuyển container |
| 739 | Customs Broker – 报关行 (bào guān háng): Công ty môi giới hải quan |
| 740 | Freight Forwarder – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Đại lý vận tải |
| 741 | Import Export Company – 进出口公司 (jìn chū kǒu gōng sī): Công ty xuất nhập khẩu |
| 742 | Commodity Code – 商品编码 (shāng pǐn biān mǎ): Mã hàng hóa |
| 743 | Port Handling Charges – 港口操作费 (gǎng kǒu cāo zuò fèi): Phí xử lý cảng |
| 744 | Temporary Import – 临时进口 (lín shí jìn kǒu): Nhập khẩu tạm thời |
| 745 | Temporary Export – 临时出口 (lín shí chū kǒu): Xuất khẩu tạm thời |
| 746 | Economic Sanctions – 经济制裁 (jīng jì zhì cāi): Các biện pháp trừng phạt kinh tế |
| 747 | Tariff Rate – 关税税率 (guān shuì shuì lǜ): Mức thuế suất |
| 748 | Demand and Supply – 需求与供应 (xū qiú yǔ gōng yìng): Cung và cầu |
| 749 | Lead Time – 提前期 (tí qián qī): Thời gian chuẩn bị |
| 750 | Goods in Transit – 运输中的货物 (yùn shū zhōng de huò wù): Hàng hóa đang vận chuyển |
| 751 | Customs Tariff Schedule – 海关税则表 (hǎi guān shuì zé biǎo): Biểu thuế hải quan |
| 752 | Free Alongside Ship (FAS) – 装船港船边交货 (zhuāng chuán gǎng chuán biān jiāo huò): Giao tại cảng bên tàu |
| 753 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận tải |
| 754 | Ex Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Giao tại nhà máy |
| 755 | Delivery Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã thanh toán thuế |
| 756 | Invoice Payment – 发票付款 (fā piào fù kuǎn): Thanh toán bằng hóa đơn |
| 757 | Supply and Demand Curve – 供需曲线 (gōng xū qū xiàn): Đường cung cầu |
| 758 | Harmonized System (HS) Code – 协调系统编码 (xié tiáo xì tǒng biān mǎ): Mã hệ thống hài hòa |
| 759 | Balance of Trade – 贸易平衡 (mào yì píng héng): Cán cân thương mại |
| 760 | Trade Balance – 贸易余额 (mào yì yú é): Cân bằng thương mại |
| 761 | Foreign Exchange Market – 外汇市场 (wài huì shì chǎng): Thị trường ngoại hối |
| 762 | Currency Exchange Rate – 货币汇率 (huò bì huì lǜ): Tỷ giá hối đoái |
| 763 | Foreign Currency – 外币 (wài bì): Ngoại tệ |
| 764 | Free Trade Zone (FTZ) – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu vực tự do thương mại |
| 765 | Trade Restrictions – 贸易限制 (mào yì xiàn zhì): Hạn chế thương mại |
| 766 | Trade Protectionism – 贸易保护主义 (mào yì bǎo hù zhǔ yì): Chủ nghĩa bảo vệ thương mại |
| 767 | Sourcing – 寻源 (xún yuán): Tìm nguồn cung cấp |
| 768 | Market Entry Strategy – 市场进入策略 (shì chǎng jìn rù cè lüè): Chiến lược gia nhập thị trường |
| 769 | International Trade Agreement – 国际贸易协议 (guó jì mào yì xié yì): Thỏa thuận thương mại quốc tế |
| 770 | Trade Documentation – 贸易文档 (mào yì wén dàng): Tài liệu thương mại |
| 771 | Contract of Sale – 销售合同 (xiāo shòu hé tóng): Hợp đồng bán hàng |
| 772 | Cost of Goods Sold (COGS) – 销售成本 (xiāo shòu chéng běn): Giá vốn hàng bán |
| 773 | Tariff Rate Quota – 关税配额 (guān shuì pèi é): Hạn ngạch thuế suất |
| 774 | Quotation – 报价单 (bào jià dān): Bảng báo giá |
| 775 | Importation – 进口 (jìn kǒu): Nhập khẩu |
| 776 | Exportation – 出口 (chū kǒu): Xuất khẩu |
| 777 | Exchange Control – 外汇管制 (wài huì guǎn zhì): Kiểm soát ngoại hối |
| 778 | Import Quota System – 进口配额制度 (jìn kǒu pèi é zhì dù): Hệ thống hạn ngạch nhập khẩu |
| 779 | Export Quota System – 出口配额制度 (chū kǒu pèi é zhì dù): Hệ thống hạn ngạch xuất khẩu |
| 780 | Regulatory Compliance – 合规性 (hé guī xìng): Tuân thủ quy định |
| 781 | Product Specifications – 产品规格 (chǎn pǐn guī gé): Thông số kỹ thuật sản phẩm |
| 782 | International Logistics – 国际物流 (guó jì wù liú): Hậu cần quốc tế |
| 783 | Freight Forwarding – 货运代理 (huò yùn dàilǐ): Dịch vụ vận chuyển |
| 784 | Shipping Cost – 运费 (yùn fèi): Chi phí vận chuyển |
| 785 | Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Điều kiện giao hàng quốc tế |
| 786 | Sales Order – 销售订单 (xiāo shòu dìng dān): Đơn hàng bán |
| 787 | Proforma Invoice – 形式发票 (xíng shì fā piào): Hóa đơn dự tính |
| 788 | Order Confirmation – 订单确认 (dìng dān quèrèn): Xác nhận đơn hàng |
| 789 | Harmonized System (HS) Code – 协调系统编码 (xié tiáo xì tǒng biāo mǎ): Mã hệ thống hài hòa |
| 790 | Anti-Smuggling – 防走私 (fáng zǒu sī): Chống buôn lậu |
| 791 | Export Subsidy – 出口补贴 (chū kǒu bǔ tiē): Phụ cấp xuất khẩu |
| 792 | Reimportation – 再进口 (zài jìn kǒu): Tái nhập khẩu |
| 793 | Bonded Warehouse – 保税仓库 (bǎo shuì cāng kù): Kho hàng miễn thuế |
| 794 | Sales Tax – 销售税 (xiāo shòu shuì): Thuế bán hàng |
| 795 | Drop Shipping – 直邮 (zhí yóu): Giao hàng trực tiếp |
| 796 | Customs Broker – 海关代理 (hǎi guān dàilǐ): Đại lý hải quan |
| 797 | Wholesale Price – 批发价 (pī fā jià): Giá bán sỉ |
| 798 | Retail Price – 零售价 (líng shòu jià): Giá bán lẻ |
| 799 | Container Tracking – 集装箱追踪 (jí zhuāng xiāng zhuī zōng): Theo dõi container |
| 800 | International Freight – 国际货运 (guó jì huò yùn): Vận chuyển hàng hóa quốc tế |
| 801 | Overland Transport – 陆运 (lù yùn): Vận chuyển đường bộ |
| 802 | Customs Declaration Form – 海关申报表 (hǎi guān shēn bào biǎo): Tờ khai hải quan |
| 803 | Free Trade Zone – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu thương mại tự do |
| 804 | Preferential Tariff – 优惠关税 (yōu huì guān shuì): Thuế suất ưu đãi |
| 805 | Documentary Credit – 跟单信用证 (gēn dān xìn yòng zhèng): Tín dụng chứng từ |
| 806 | Sea Freight – 海运 (hǎi yùn): Vận chuyển đường biển |
| 807 | Rail Freight – 铁路货运 (tiě lù huò yùn): Vận chuyển hàng hóa đường sắt |
| 808 | Freight Charges – 运费 (yùn fèi): Cước phí vận chuyển |
| 809 | Export Proceeds – 出口收入 (chū kǒu shōu rù): Doanh thu xuất khẩu |
| 810 | Bill of Entry – 进口报关单 (jìn kǒu bào guān dān): Tờ khai nhập khẩu |
| 811 | Consolidated Cargo – 拼箱货物 (pīn xiāng huò wù): Hàng hóa gom chung |
| 812 | Single Window System – 单一窗口系统 (dān yī chuāng kǒu xì tǒng): Hệ thống cửa khẩu một cửa |
| 813 | Logistics Provider – 物流服务商 (wù liú fú wù shāng): Nhà cung cấp dịch vụ logistics |
| 814 | Customs Tariff – 海关税则 (hǎi guān shuì zé): Thuế quan hải quan |
| 815 | Trading Bloc – 贸易集团 (mào yì jí tuán): Khối thương mại |
| 816 | Foreign Exchange Risk – 外汇风险 (wài huì fēng xiǎn): Rủi ro tỷ giá hối đoái |
| 817 | Preferential Trade Agreement – 优惠贸易协议 (yōu huì mào yì xié yì): Hiệp định thương mại ưu đãi |
| 818 | Cargo Handling – 货物装卸 (huò wù zhuāng xiè): Xử lý hàng hóa |
| 819 | Payment Terms – 支付条款 (zhī fù tiáo kuǎn): Điều khoản thanh toán |
| 820 | Letter of Indemnity – 保函 (bǎo hán): Thư bồi thường |
| 821 | Pro Forma Invoice – 形式发票 (xíng shì fā piào): Hóa đơn tạm thời |
| 822 | Cargo Space – 货舱 (huò cāng): Khoang chứa hàng |
| 823 | Destination Port – 目的港 (mù dì gǎng): Cảng đến |
| 824 | Foreign Trade Zone (FTZ) – 外贸区 (wài mào qū): Khu vực thương mại nước ngoài |
| 825 | Freight On Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng lên tàu |
| 826 | Ex Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Giao hàng tại xưởng |
| 827 | Cost and Freight (CFR) – 成本加运费 (chéng běn jiā yùn fèi): Giá hàng và cước phí |
| 828 | Delivery Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã nộp thuế |
| 829 | Customs Clearance Process – 报关程序 (bào guān chéngxù): Quy trình thông quan |
| 830 | Bonded Warehouse – 保税仓库 (bǎo shuì cāng kù): Kho ngoại quan |
| 831 | International Freight Forwarder – 国际货运代理 (guó jì huò yùn dài lǐ): Đại lý giao nhận quốc tế |
| 832 | Cargo Declaration – 货物申报 (huò wù shēn bào): Tờ khai hàng hóa |
| 833 | Logistics Chain – 物流链 (wù liú liàn): Chuỗi logistics |
| 834 | Freight Broker – 运费经纪人 (yùn fèi jīng jì rén): Môi giới vận tải |
| 835 | Demurrage Fee – 滞期费 (zhì qī fèi): Phí lưu container |
| 836 | Freight Audit – 运费审核 (yùn fèi shěn hé): Kiểm tra cước phí |
| 837 | Customs Duty Refund – 关税退还 (guān shuì tuì huán): Hoàn thuế nhập khẩu |
| 838 | Warehouse Management System (WMS) – 仓库管理系统 (cāng kù guǎn lǐ xì tǒng): Hệ thống quản lý kho bãi |
| 839 | Air Waybill (AWB) – 航空运单 (háng kōng yùn dān): Vận đơn hàng không |
| 840 | Electronic Export Information (EEI) – 电子出口信息 (diàn zǐ chū kǒu xìn xī): Thông tin xuất khẩu điện tử |
| 841 | Shipping Quota – 运输配额 (yùn shū pèi é): Hạn ngạch vận chuyển |
| 842 | Cargo Receipt – 货物收据 (huò wù shōu jù): Biên nhận hàng hóa |
| 843 | Shipping Alliance – 航运联盟 (háng yùn lián méng): Liên minh vận tải biển |
| 844 | Containerized Cargo – 集装箱货物 (jí zhuāng xiāng huò wù): Hàng hóa container hóa |
| 845 | Overseas Distributor – 海外分销商 (hǎi wài fēn xiāo shāng): Nhà phân phối nước ngoài |
| 846 | Third-Party Logistics (3PL) – 第三方物流 (dì sān fāng wù liú): Dịch vụ logistics bên thứ ba |
| 847 | Shipping Tariff – 运费税则 (yùn fèi shuì zé): Biểu thuế vận tải |
| 848 | Currency Adjustment Factor (CAF) – 货币调整系数 (huò bì tiáo zhěng xì shù): Hệ số điều chỉnh tiền tệ |
| 849 | International Shipping Code – 国际航运代码 (guó jì háng yùn dài mǎ): Mã vận tải quốc tế |
| 850 | Global Trade Compliance – 全球贸易合规 (quán qiú mào yì hé guī): Tuân thủ thương mại toàn cầu |
| 851 | Port Inspection – 港口检查 (gǎng kǒu jiǎn chá): Kiểm tra cảng |
| 852 | Export Control List – 出口管制清单 (chū kǒu guǎn zhì qīng dān): Danh sách kiểm soát xuất khẩu |
| 853 | Port of Call – 挂靠港 (guà kào gǎng): Cảng ghé qua |
| 854 | Bill of Entry – 进口货物申报单 (jìn kǒu huò wù shēn bào dān): Tờ khai nhập khẩu |
| 855 | Container Freight Station (CFS) – 集装箱货运站 (jí zhuāng xiāng huò yùn zhàn): Trạm vận chuyển hàng hóa container |
| 856 | Inbound Logistics – 入境物流 (rù jìng wù liú): Logistics đầu vào |
| 857 | Outbound Logistics – 出境物流 (chū jìng wù liú): Logistics đầu ra |
| 858 | Port Dues – 港口费 (gǎng kǒu fèi): Phí cảng |
| 859 | Cargo Manifest – 货物清单 (huò wù qīng dān): Bản kê khai hàng hóa |
| 860 | Cargo Overland – 陆路运输 (lù lù yùn shū): Vận chuyển đường bộ |
| 861 | Port Handling Fee – 港口装卸费 (gǎng kǒu zhuāng xiè fèi): Phí xử lý tại cảng |
| 862 | Non-Tariff Barrier (NTB) – 非关税壁垒 (fēi guān shuì bì lěi): Rào cản phi thuế quan |
| 863 | Freight Consolidation – 运费合并 (yùn fèi hé bìng): Gộp chung cước phí |
| 864 | Shipment Tracking – 货物跟踪 (huò wù gēn zōng): Theo dõi lô hàng |
| 865 | Shipping Lane – 航运航道 (háng yùn háng dào): Tuyến đường vận tải |
| 866 | Economic Partnership Agreement (EPA) – 经济合作协议 (jīng jì hé zuò xié yì): Hiệp định đối tác kinh tế |
| 867 | Bulk Cargo – 散装货物 (sǎn zhuāng huò wù): Hàng rời |
| 868 | Dock Receipt – 码头收据 (mǎ tóu shōu jù): Biên nhận tại cảng |
| 869 | Trade Volume – 贸易量 (mào yì liàng): Khối lượng thương mại |
| 870 | Container Booking – 集装箱订舱 (jí zhuāng xiāng dìng cāng): Đặt chỗ container |
| 871 | Carrier Liability – 承运人责任 (chéng yùn rén zé rèn): Trách nhiệm của người vận chuyển |
| 872 | Export Rebate – 出口退税 (chū kǒu tuì shuì): Hoàn thuế xuất khẩu |
| 873 | Port Documentation – 港口文件 (gǎng kǒu wén jiàn): Tài liệu cảng |
| 874 | Cargo Allocation – 货物分配 (huò wù fēn pèi): Phân bổ hàng hóa |
| 875 | Shipping Advisory – 航运建议 (háng yùn jiàn yì): Tư vấn vận chuyển |
| 876 | Port Throughput – 港口吞吐量 (gǎng kǒu tūn tǔ liàng): Sản lượng thông qua cảng |
| 877 | Marine Survey – 海事调查 (hǎi shì diào chá): Khảo sát hàng hải |
| 878 | Cargo Storage – 货物储存 (huò wù chǔ cún): Lưu trữ hàng hóa |
| 879 | Certificate of Origin (CO) – 原产地证明 (yuán chǎn dì zhèng míng): Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 880 | Cargo Safety – 货物安全 (huò wù ān quán): An toàn hàng hóa |
| 881 | Customs Exemption – 海关豁免 (hǎi guān huò miǎn): Miễn hải quan |
| 882 | Cargo Handling Equipment – 货物装卸设备 (huò wù zhuāng xiè shè bèi): Thiết bị bốc dỡ hàng hóa |
| 883 | Shipping Label – 货运标签 (huò yùn biāo qiān): Nhãn vận chuyển |
| 884 | International Freight Forwarder – 国际货运代理 (guó jì huò yùn dài lǐ): Đại lý giao nhận vận tải quốc tế |
| 885 | Freight Prepaid – 运费预付 (yùn fèi yù fù): Cước phí trả trước |
| 886 | Hazardous Cargo – 危险货物 (wēi xiǎn huò wù): Hàng hóa nguy hiểm |
| 887 | Port Clearance – 港口通关 (gǎng kǒu tōng guān): Thông quan tại cảng |
| 888 | Shipping Demand – 航运需求 (háng yùn xū qiú): Nhu cầu vận chuyển |
| 889 | Transshipment – 转运 (zhuǎn yùn): Trung chuyển hàng hóa |
| 890 | Ocean Freight – 海运费 (hǎi yùn fèi): Cước phí vận tải đường biển |
| 891 | Customs Documentation – 海关文件 (hǎi guān wén jiàn): Tài liệu hải quan |
| 892 | Cargo Insurance Policy – 货物保险单 (huò wù bǎo xiǎn dān): Hợp đồng bảo hiểm hàng hóa |
| 893 | Tariff Schedule – 关税表 (guān shuì biǎo): Biểu thuế |
| 894 | Freight Surcharge – 运费附加费 (yùn fèi fù jiā fèi): Phụ phí cước vận chuyển |
| 895 | Delivery Order (DO) – 提货单 (tí huò dān): Lệnh giao hàng |
| 896 | Cargo Inspection – 货物检验 (huò wù jiǎn yàn): Kiểm tra hàng hóa |
| 897 | Letter of Indemnity (LOI) – 赔偿保证书 (péi cháng bǎo zhèng shū): Thư bồi thường |
| 898 | Terminal Handling Charges (THC) – 码头操作费 (mǎ tóu cāo zuò fèi): Phí xử lý tại cảng |
| 899 | Export Packing – 出口包装 (chū kǒu bāo zhuāng): Đóng gói hàng xuất khẩu |
| 900 | Cargo Theft – 货物盗窃 (huò wù dào qiè): Trộm cắp hàng hóa |
| 901 | Bonded Cargo – 保税货物 (bǎo shuì huò wù): Hàng hóa bảo thuế |
| 902 | Shipping Weight – 运输重量 (yùn shū zhòng liàng): Trọng lượng vận chuyển |
| 903 | Port Congestion – 港口拥堵 (gǎng kǒu yōng dǔ): Tắc nghẽn tại cảng |
| 904 | Shipping Consultant – 航运顾问 (háng yùn gù wèn): Tư vấn vận chuyển |
| 905 | Export Warehouse – 出口仓库 (chū kǒu cāng kù): Kho xuất khẩu |
| 906 | Freight Estimate – 运费估算 (yùn fèi gū suàn): Dự toán cước phí |
| 907 | Cargo Consolidation – 货物拼装 (huò wù pīn zhuāng): Gom hàng hóa |
| 908 | Port Security – 港口安全 (gǎng kǒu ān quán): An ninh cảng |
| 909 | Forwarding Agent – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Đại lý giao nhận |
| 910 | Shipping Container – 货运集装箱 (huò yùn jí zhuāng xiāng): Container vận chuyển |
| 911 | Cargo Manifestation – 货物显现 (huò wù xiǎn xiàn): Danh sách hàng hóa |
| 912 | Freight Invoice – 运费发票 (yùn fèi fā piào): Hóa đơn cước phí |
| 913 | Port Development – 港口开发 (gǎng kǒu kāi fā): Phát triển cảng |
| 914 | Customs Clearance Fee – 清关费 (qīng guān fèi): Phí thông quan |
| 915 | Dangerous Goods Declaration – 危险品申报单 (wēi xiǎn pǐn shēn bào dān): Tờ khai hàng nguy hiểm |
| 916 | Shipping Regulations – 航运法规 (háng yùn fǎ guī): Quy định vận tải |
| 917 | Freight Optimization – 运费优化 (yùn fèi yōu huà): Tối ưu hóa cước phí |
| 918 | Export Compliance – 出口合规 (chū kǒu hé guī): Tuân thủ xuất khẩu |
| 919 | Cargo Liability – 货物责任 (huò wù zé rèn): Trách nhiệm đối với hàng hóa |
| 920 | Shipping Costs – 航运成本 (háng yùn chéng běn): Chi phí vận chuyển |
| 921 | Customs Duties Exemption – 关税豁免 (guān shuì huò miǎn): Miễn thuế hải quan |
| 922 | Container Leasing – 集装箱租赁 (jí zhuāng xiāng zū lìn): Thuê container |
| 923 | Export Incentives – 出口激励 (chū kǒu jī lì): Ưu đãi xuất khẩu |
| 924 | Cargo Unloading – 卸货 (xiè huò): Dỡ hàng |
| 925 | Cargo Theft Prevention – 防止货物盗窃 (fáng zhǐ huò wù dào qiè): Phòng ngừa trộm cắp hàng hóa |
| 926 | Bill of Lading (BL) – 提单 (tí dān): Vận đơn |
| 927 | Trade Logistics – 贸易物流 (mào yì wù liú): Logistics thương mại |
| 928 | Containerized Cargo – 集装箱化货物 (jí zhuāng xiāng huà huò wù): Hàng hóa container hóa |
| 929 | Export Brokerage – 出口经纪 (chū kǒu jīng jì): Môi giới xuất khẩu |
| 930 | Cargo Risk Assessment – 货物风险评估 (huò wù fēng xiǎn píng gū): Đánh giá rủi ro hàng hóa |
| 931 | Customs Security – 海关安全 (hǎi guān ān quán): An ninh hải quan |
| 932 | Shipping Partnership – 航运合作 (háng yùn hé zuò): Hợp tác vận tải |
| 933 | Freight Consolidator – 货运拼装商 (huò yùn pīn zhuāng shāng): Nhà gom hàng |
| 934 | Port Logistics – 港口物流 (gǎng kǒu wù liú): Logistics cảng |
| 935 | Export Tracking – 出口跟踪 (chū kǒu gēn zōng): Theo dõi hàng xuất khẩu |
| 936 | Cargo Insurance Coverage – 货物保险范围 (huò wù bǎo xiǎn fàn wéi): Phạm vi bảo hiểm hàng hóa |
| 937 | International Trade Barriers – 国际贸易壁垒 (guó jì mào yì bì lěi): Rào cản thương mại quốc tế |
| 938 | Export Strategy – 出口战略 (chū kǒu zhàn lüè): Chiến lược xuất khẩu |
| 939 | Import Quotas – 进口配额 (jìn kǒu pèi é): Hạn ngạch nhập khẩu |
| 940 | Cargo Consolidation Center – 货物拼装中心 (huò wù pīn zhuāng zhōng xīn): Trung tâm gom hàng |
| 941 | Shipping Efficiency – 航运效率 (háng yùn xiào lǜ): Hiệu quả vận chuyển |
| 942 | Freight Audit – 运费审计 (yùn fèi shěn jì): Kiểm toán cước phí |
| 943 | Shipping Hazardous Goods – 危险品运输 (wēi xiǎn pǐn yùn shū): Vận chuyển hàng nguy hiểm |
| 944 | Container Depot – 集装箱堆场 (jí zhuāng xiāng duī chǎng): Kho container |
| 945 | Export Approval – 出口批准 (chū kǒu pī zhǔn): Phê duyệt xuất khẩu |
| 946 | Import Processing – 进口处理 (jìn kǒu chǔ lǐ): Xử lý nhập khẩu |
| 947 | Cargo Forecasting – 货物预测 (huò wù yù cè): Dự báo hàng hóa |
| 948 | Port Handling – 港口处理 (gǎng kǒu chǔ lǐ): Xử lý tại cảng |
| 949 | Freight Forwarding Contract – 货运代理合同 (huò yùn dài lǐ hé tóng): Hợp đồng giao nhận vận tải |
| 950 | Export Oversight – 出口监督 (chū kǒu jiān dū): Giám sát xuất khẩu |
| 951 | Cargo Documentation – 货物文件 (huò wù wén jiàn): Tài liệu hàng hóa |
| 952 | Shipping Fleet – 船队 (chuán duì): Đội tàu vận chuyển |
| 953 | Import Declaration Form – 进口申报表 (jìn kǒu shēn bào biǎo): Mẫu tờ khai nhập khẩu |
| 954 | Trade Compliance Software – 贸易合规软件 (mào yì hé guī ruǎn jiàn): Phần mềm tuân thủ thương mại |
| 955 | Shipping Automation – 航运自动化 (háng yùn zì dòng huà): Tự động hóa vận chuyển |
| 956 | Cargo Sorting – 货物分类 (huò wù fēn lèi): Phân loại hàng hóa |
| 957 | Port Expansion – 港口扩建 (gǎng kǒu kuò jiàn): Mở rộng cảng |
| 958 | Freight Carrier – 货运承运人 (huò yùn chéng yùn rén): Đơn vị vận chuyển hàng hóa |
| 959 | Trade Documentation – 贸易文件 (mào yì wén jiàn): Hồ sơ thương mại |
| 960 | Cargo Customs Clearance – 货物清关 (huò wù qīng guān): Thông quan hàng hóa |
| 961 | Port Storage Fees – 港口存储费 (gǎng kǒu cún chǔ fèi): Phí lưu kho tại cảng |
| 962 | Shipping Inspection – 航运检查 (háng yùn jiǎn chá): Kiểm tra vận chuyển |
| 963 | Export Quotas – 出口配额 (chū kǒu pèi é): Hạn ngạch xuất khẩu |
| 964 | Cargo Verification – 货物核实 (huò wù hé shí): Xác minh hàng hóa |
| 965 | Customs Seizure – 海关扣押 (hǎi guān kòu yā): Tịch thu hải quan |
| 966 | Export Revenue – 出口收入 (chū kǒu shōu rù): Doanh thu xuất khẩu |
| 967 | Shipping Contract – 航运合同 (háng yùn hé tóng): Hợp đồng vận chuyển |
| 968 | Cargo Coordination – 货物协调 (huò wù xié tiáo): Điều phối hàng hóa |
| 969 | Freight Packaging – 货运包装 (huò yùn bāo zhuāng): Đóng gói vận chuyển |
| 970 | Import Surveillance – 进口监控 (jìn kǒu jiān kòng): Giám sát nhập khẩu |
| 971 | Shipping Investment – 航运投资 (háng yùn tóu zī): Đầu tư vận tải biển |
| 972 | Cargo Claims – 货物索赔 (huò wù suǒ péi): Khiếu nại hàng hóa |
| 973 | Port Loading – 港口装货 (gǎng kǒu zhuāng huò): Xếp hàng tại cảng |
| 974 | Customs Release – 海关放行 (hǎi guān fàng xíng): Giải phóng hàng hóa |
| 975 | Shipping Planner – 航运计划员 (háng yùn jì huà yuán): Người lập kế hoạch vận chuyển |
| 976 | Cargo Maintenance – 货物维护 (huò wù wéi hù): Bảo trì hàng hóa |
| 977 | Export Forecasting – 出口预测 (chū kǒu yù cè): Dự báo xuất khẩu |
| 978 | Freight Optimization – 货运优化 (huò yùn yōu huà): Tối ưu hóa vận chuyển |
| 979 | Port Development – 港口发展 (gǎng kǒu fā zhǎn): Phát triển cảng |
| 980 | Import Warehouse – 进口仓库 (jìn kǒu cāng kù): Kho hàng nhập khẩu |
| 981 | Cargo Handling Equipment – 货物搬运设备 (huò wù bān yùn shè bèi): Thiết bị xử lý hàng hóa |
| 982 | Export Inspection – 出口检验 (chū kǒu jiǎn yàn): Kiểm tra xuất khẩu |
| 983 | Freight Competition – 货运竞争 (huò yùn jìng zhēng): Cạnh tranh vận chuyển |
| 984 | Trade Automation – 贸易自动化 (mào yì zì dòng huà): Tự động hóa thương mại |
| 985 | Cargo Availability – 货物可用性 (huò wù kě yòng xìng): Khả năng cung cấp hàng hóa |
| 986 | Customs Tariff Rates – 海关税率 (hǎi guān shuì lǜ): Biểu thuế hải quan |
| 987 | Port Traffic Management – 港口交通管理 (gǎng kǒu jiāo tōng guǎn lǐ): Quản lý giao thông cảng |
| 988 | Shipping Downtime – 航运停工时间 (háng yùn tíng gōng shí jiān): Thời gian ngừng vận chuyển |
| 989 | Export Data Analysis – 出口数据分析 (chū kǒu shù jù fēn xī): Phân tích dữ liệu xuất khẩu |
| 990 | Cargo Damage Report – 货物损坏报告 (huò wù sǔn huài bào gào): Báo cáo hư hỏng hàng hóa |
| 991 | Customs Approval – 海关批准 (hǎi guān pī zhǔn): Phê duyệt hải quan |
| 992 | Shipping Lane – 航运航道 (háng yùn háng dào): Tuyến vận chuyển |
| 993 | Import Profit Margins – 进口利润率 (jìn kǒu lì rùn lǜ): Biên lợi nhuận nhập khẩu |
| 994 | Freight Load Limit – 货运载重限制 (huò yùn zài zhòng xiàn zhì): Giới hạn tải trọng vận chuyển |
| 995 | Export Priority – 出口优先权 (chū kǒu yōu xiān quán): Quyền ưu tiên xuất khẩu |
| 996 | Shipping Downtime Analysis – 航运停工分析 (háng yùn tíng gōng fēn xī): Phân tích thời gian ngừng vận chuyển |
| 997 | Trade Dispute Resolution – 贸易争端解决 (mào yì zhēng duān jiě jué): Giải quyết tranh chấp thương mại |
| 998 | Cargo Safety Protocols – 货物安全协议 (huò wù ān quán xié yì): Quy định an toàn hàng hóa |
| 999 | Customs Warehouse – 海关仓库 (hǎi guān cāng kù): Kho hàng hải quan |
| 1000 | Export Supply Chain – 出口供应链 (chū kǒu gōng yìng liàn): Chuỗi cung ứng xuất khẩu |
| 1001 | Shipping Inspection Report – 航运检查报告 (háng yùn jiǎn chá bào gào): Báo cáo kiểm tra vận chuyển |
| 1002 | Import Risk Assessment – 进口风险评估 (jìn kǒu fēng xiǎn píng gū): Đánh giá rủi ro nhập khẩu |
| 1003 | Freight Diversion – 货运改道 (huò yùn gǎi dào): Chuyển hướng vận tải |
| 1004 | Port Authority – 港口当局 (gǎng kǒu dāng jú): Cơ quan quản lý cảng |
| 1005 | Cargo Consolidation Fee – 货物拼装费 (huò wù pīn zhuāng fèi): Phí gom hàng |
| 1006 | Export Barrier – 出口壁垒 (chū kǒu bì lěi): Rào cản xuất khẩu |
| 1007 | Shipping Fuel Costs – 航运燃料成本 (háng yùn rán liào chéng běn): Chi phí nhiên liệu vận tải |
| 1008 | Customs Re-export – 海关再出口 (hǎi guān zài chū kǒu): Tái xuất khẩu qua hải quan |
| 1009 | Import Fraud Detection – 进口欺诈检测 (jìn kǒu qī zhà jiǎn cè): Phát hiện gian lận nhập khẩu |
| 1010 | Cargo Priority Handling – 货物优先处理 (huò wù yōu xiān chǔ lǐ): Xử lý ưu tiên hàng hóa |
| 1011 | Port Revenue – 港口收入 (gǎng kǒu shōu rù): Doanh thu cảng |
| 1012 | Freight Tracking System – 货运追踪系统 (huò yùn zhuī zōng xì tǒng): Hệ thống theo dõi vận chuyển |
| 1013 | Export Clearance Time – 出口清关时间 (chū kǒu qīng guān shí jiān): Thời gian thông quan xuất khẩu |
| 1014 | Customs Trade Zone – 海关贸易区 (hǎi guān mào yì qū): Khu vực thương mại hải quan |
| 1015 | Shipping Container Leasing – 集装箱租赁 (jí zhuāng xiāng zū lìn): Thuê container vận chuyển |
| 1016 | Import Volume Trends – 进口量趋势 (jìn kǒu liàng qū shì): Xu hướng khối lượng nhập khẩu |
| 1017 | Trade Tariff Dispute – 关税争端 (guān shuì zhēng duān): Tranh chấp thuế quan |
| 1018 | Cargo Manifest – 货物清单 (huò wù qīng dān): Bảng kê khai hàng hóa |
| 1019 | Export Compliance Certification – 出口合规认证 (chū kǒu hé guī rèn zhèng): Chứng nhận tuân thủ xuất khẩu |
| 1020 | Port Loading Schedule – 港口装载计划 (gǎng kǒu zhuāng zài jì huà): Lịch trình chất hàng tại cảng |
| 1021 | Customs Invoice Verification – 海关发票核验 (hǎi guān fā piào hé yàn): Kiểm tra hóa đơn hải quan |
| 1022 | Freight Embargo – 货运禁运 (huò yùn jìn yùn): Lệnh cấm vận chuyển |
| 1023 | Shipping Subsidy – 航运补贴 (háng yùn bǔ tiē): Trợ cấp vận tải |
| 1024 | Import Certificate – 进口证书 (jìn kǒu zhèng shū): Giấy chứng nhận nhập khẩu |
| 1025 | Export Quantity Restrictions – 出口数量限制 (chū kǒu shù liàng xiàn zhì): Hạn chế số lượng xuất khẩu |
| 1026 | Customs Brokerage License – 海关代理许可证 (hǎi guān dài lǐ xǔ kě zhèng): Giấy phép môi giới hải quan |
| 1027 | Shipping Vessel Capacity – 船只运载能力 (chuán zhī yùn zài néng lì): Sức chứa tàu vận tải |
| 1028 | Port Discharge Operations – 港口卸货作业 (gǎng kǒu xiè huò zuò yè): Hoạt động dỡ hàng tại cảng |
| 1029 | Freight Handling Charges – 货运处理费 (huò yùn chǔ lǐ fèi): Phí xử lý vận chuyển |
| 1030 | Export Market Research – 出口市场调研 (chū kǒu shì chǎng diào yán): Nghiên cứu thị trường xuất khẩu |
| 1031 | Customs Audit Process – 海关审计程序 (hǎi guān shěn jì chéng xù): Quy trình kiểm toán hải quan |
| 1032 | Cargo Declaration Form – 货物申报单 (huò wù shēn bào dān): Tờ khai hàng hóa |
| 1033 | Import Diversification – 进口多样化 (jìn kǒu duō yàng huà): Đa dạng hóa nhập khẩu |
| 1034 | Shipping Accident Claims – 航运事故索赔 (háng yùn shì gù suǒ péi): Khiếu nại tai nạn vận chuyển |
| 1035 | Export Marketing Strategy – 出口营销策略 (chū kǒu yíng xiāo cè lüè): Chiến lược tiếp thị xuất khẩu |
| 1036 | Freight Volume Forecast – 货运量预测 (huò yùn liàng yù cè): Dự báo khối lượng vận chuyển |
| 1037 | Port Equipment Maintenance – 港口设备维护 (gǎng kǒu shè bèi wéi hù): Bảo trì thiết bị cảng |
| 1038 | Customs Declaration Code – 海关申报代码 (hǎi guān shēn bào dài mǎ): Mã số khai báo hải quan |
| 1039 | Shipping Risk Insurance – 航运风险保险 (háng yùn fēng xiǎn bǎo xiǎn): Bảo hiểm rủi ro vận chuyển |
| 1040 | Trade Deficit Analysis – 贸易逆差分析 (mào yì nì chā fēn xī): Phân tích thâm hụt thương mại |
| 1041 | Export Incentive Policy – 出口激励政策 (chū kǒu jī lì zhèng cè): Chính sách khuyến khích xuất khẩu |
| 1042 | Freight Weight Documentation – 货运重量文件 (huò yùn zhòng liàng wén jiàn): Tài liệu trọng lượng vận chuyển |
| 1043 | Port Entry Permits – 港口进入许可证 (gǎng kǒu jìn rù xǔ kě zhèng): Giấy phép vào cảng |
| 1044 | Customs Tax Refund – 海关退税 (hǎi guān tuì shuì): Hoàn thuế hải quan |
| 1045 | Import Cost Breakdown – 进口成本明细 (jìn kǒu chéng běn míng xì): Phân tích chi phí nhập khẩu |
| 1046 | Cargo Insurance Claim – 货物保险索赔 (huò wù bǎo xiǎn suǒ péi): Yêu cầu bồi thường bảo hiểm hàng hóa |
| 1047 | Freight Insurance Policy – 货运保险单 (huò yùn bǎo xiǎn dān): Chính sách bảo hiểm vận tải |
| 1048 | Customs Clearance Certificate – 通关证明 (tōng guān zhèng míng): Giấy chứng nhận thông quan |
| 1049 | Port Handling Time – 港口操作时间 (gǎng kǒu cāo zuò shí jiān): Thời gian xử lý tại cảng |
| 1050 | Trade Agreement Negotiation – 贸易协议谈判 (mào yì xié yì tán pàn): Đàm phán hiệp định thương mại |
| 1051 | Cargo Storage Fee – 货物储存费 (huò wù chǔ cún fèi): Phí lưu kho hàng hóa |
| 1052 | Import Quota Allocation – 进口配额分配 (jìn kǒu pèi é fēn pèi): Phân bổ hạn ngạch nhập khẩu |
| 1053 | Freight Forwarding Services – 货运代理服务 (huò yùn dài lǐ fú wù): Dịch vụ giao nhận hàng hóa |
| 1054 | Port Security Measures – 港口安全措施 (gǎng kǒu ān quán cuò shī): Biện pháp an ninh cảng |
| 1055 | Customs Risk Assessment – 海关风险评估 (hǎi guān fēng xiǎn píng gū): Đánh giá rủi ro hải quan |
| 1056 | Shipping Cost Analysis – 航运成本分析 (háng yùn chéng běn fēn xī): Phân tích chi phí vận chuyển |
| 1057 | Trade Volume Statistics – 贸易量统计 (mào yì liàng tǒng jì): Thống kê khối lượng thương mại |
| 1058 | Export Tax Rebate – 出口退税 (chū kǒu tuì shuì): Hoàn thuế xuất khẩu |
| 1059 | Freight Tracking System – 货运跟踪系统 (huò yùn gēn zōng xì tǒng): Hệ thống theo dõi vận tải |
| 1060 | Port Infrastructure Development – 港口基础设施建设 (gǎng kǒu jī chǔ shè shī jiàn shè): Phát triển cơ sở hạ tầng cảng |
| 1061 | Customs Inspection Fee – 海关检查费 (hǎi guān jiǎn chá fèi): Phí kiểm tra hải quan |
| 1062 | Trade Policy Implementation – 贸易政策实施 (mào yì zhèng cè shí shī): Thực thi chính sách thương mại |
| 1063 | Cargo Consolidation Services – 货物拼箱服务 (huò wù pīn xiāng fú wù): Dịch vụ gom hàng |
| 1064 | Import Documentation Requirements – 进口文件要求 (jìn kǒu wén jiàn yāo qiú): Yêu cầu tài liệu nhập khẩu |
| 1065 | Shipping Route Optimization – 航运线路优化 (háng yùn xiàn lù yōu huà): Tối ưu hóa tuyến đường vận tải |
| 1066 | Export Product Compliance – 出口产品合规性 (chū kǒu chǎn pǐn hé guī xìng): Tuân thủ quy định sản phẩm xuất khẩu |
| 1067 | Freight Volume Management – 货运量管理 (huò yùn liàng guǎn lǐ): Quản lý khối lượng vận chuyển |
| 1068 | Port Operations Efficiency – 港口运营效率 (gǎng kǒu yùn yíng xiào lǜ): Hiệu quả vận hành cảng |
| 1069 | Customs Tariff Schedule – 海关税率表 (hǎi guān shuì lǜ biǎo): Biểu thuế hải quan |
| 1070 | Trade Imbalance Solutions – 贸易失衡解决方案 (mào yì shī héng jiě jué fāng àn): Giải pháp khắc phục mất cân bằng thương mại |
| 1071 | Cargo Shipping Deadline – 货物运输截止日期 (huò wù yùn shū jié zhǐ rì qī): Hạn chót vận chuyển hàng hóa |
| 1072 | Export Logistics Optimization – 出口物流优化 (chū kǒu wù liú yōu huà): Tối ưu hóa logistics xuất khẩu |
| 1073 | Customs Duty Exemption – 海关税免除 (hǎi guān shuì miǎn chú): Miễn thuế hải quan |
| 1074 | Import Licensing System – 进口许可系统 (jìn kǒu xǔ kě xì tǒng): Hệ thống cấp phép nhập khẩu |
| 1075 | Port Traffic Congestion – 港口交通拥堵 (gǎng kǒu jiāo tōng yōng dǔ): Tắc nghẽn giao thông cảng |
| 1076 | Freight Damage Insurance – 货运损坏保险 (huò yùn sǔn huài bǎo xiǎn): Bảo hiểm hư hỏng hàng hóa |
| 1077 | Shipping Documentation Errors – 航运文件错误 (háng yùn wén jiàn cuò wù): Lỗi giấy tờ vận chuyển |
| 1078 | Trade Regulation Compliance – 贸易法规遵从 (mào yì fǎ guī zūn cóng): Tuân thủ quy định thương mại |
| 1079 | Import Duty Calculation – 进口关税计算 (jìn kǒu guān shuì jì suàn): Tính toán thuế nhập khẩu |
| 1080 | Customs Valuation Methods – 海关估价方法 (hǎi guān gū jià fāng fǎ): Phương pháp định giá hải quan |
| 1081 | Export Strategy Development – 出口战略制定 (chū kǒu zhàn lüè zhì dìng): Xây dựng chiến lược xuất khẩu |
| 1082 | Freight Packaging Standards – 货运包装标准 (huò yùn bāo zhuāng biāo zhǔn): Tiêu chuẩn đóng gói vận chuyển |
| 1083 | Trade Sanctions Measures – 贸易制裁措施 (mào yì zhì cái cuò shī): Các biện pháp trừng phạt thương mại |
| 1084 | Customs Declaration Forms – 海关申报表格 (hǎi guān shēn bào biǎo gé): Biểu mẫu khai báo hải quan |
| 1085 | Cargo Diversion Management – 货物转运管理 (huò wù zhuǎn yùn guǎn lǐ): Quản lý chuyển hướng hàng hóa |
| 1086 | Freight Consolidation Fees – 货运拼箱费用 (huò yùn pīn xiāng fèi yòng): Chi phí gom hàng vận tải |
| 1087 | Customs Data Sharing – 海关数据共享 (hǎi guān shù jù gòng xiǎng): Chia sẻ dữ liệu hải quan |
| 1088 | Port Congestion Surcharge – 港口拥堵附加费 (gǎng kǒu yōng dǔ fù jiā fèi): Phụ phí tắc nghẽn cảng |
| 1089 | Export Compliance Audits – 出口合规审计 (chū kǒu hé guī shěn jì): Kiểm toán tuân thủ xuất khẩu |
| 1090 | Cargo Temperature Control – 货物温度控制 (huò wù wēn dù kòng zhì): Kiểm soát nhiệt độ hàng hóa |
| 1091 | Import Tariff Adjustment – 进口关税调整 (jìn kǒu guān shuì tiáo zhěng): Điều chỉnh thuế nhập khẩu |
| 1092 | Shipping Contract Negotiation – 航运合同谈判 (háng yùn hé tong tán pàn): Đàm phán hợp đồng vận chuyển |
| 1093 | Port Labor Strikes – 港口劳工罢工 (gǎng kǒu láo gōng bà gōng): Đình công lao động cảng |
| 1094 | Freight Cost Breakdown – 货运成本明细 (huò yùn chéng běn míng xì): Chi tiết chi phí vận tải |
| 1095 | Trade Barrier Identification – 贸易壁垒识别 (mào yì bì lěi shí bié): Xác định rào cản thương mại |
| 1096 | Customs Clearance Optimization – 通关优化 (tōng guān yōu huà): Tối ưu hóa thủ tục thông quan |
| 1097 | Export License Revocation – 出口许可证吊销 (chū kǒu xǔ kě zhèng diào xiāo): Thu hồi giấy phép xuất khẩu |
| 1098 | Shipping Insurance Claims – 航运保险索赔 (háng yùn bǎo xiǎn suǒ péi): Yêu cầu bồi thường bảo hiểm vận tải |
| 1099 | Freight Route Planning – 货运路线规划 (huò yùn lù xiàn guī huà): Lập kế hoạch tuyến đường vận chuyển |
| 1100 | Customs Surveillance Measures – 海关监控措施 (hǎi guān jiān kòng cuò shī): Các biện pháp giám sát hải quan |
| 1101 | Port Handling Equipment – 港口操作设备 (gǎng kǒu cāo zuò shè bèi): Thiết bị xử lý cảng |
| 1102 | Cargo Volume Forecasting – 货物量预测 (huò wù liàng yù cè): Dự báo khối lượng hàng hóa |
| 1103 | Freight Forwarding Licenses – 货运代理执照 (huò yùn dài lǐ zhí zhào): Giấy phép giao nhận hàng hóa |
| 1104 | Export Incentive Programs – 出口激励计划 (chū kǒu jī lì jì huà): Chương trình khuyến khích xuất khẩu |
| 1105 | Import Quota Management – 进口配额管理 (jìn kǒu pèi é guǎn lǐ): Quản lý hạn ngạch nhập khẩu |
| 1106 | Port Security Inspections – 港口安全检查 (gǎng kǒu ān quán jiǎn chá): Kiểm tra an ninh cảng |
| 1107 | Customs Tax Refunds – 海关退税 (hǎi guān tuì shuì): Hoàn thuế hải quan |
| 1108 | Freight Consolidation Strategies – 货运拼箱策略 (huò yùn pīn xiāng cè lüè): Chiến lược gom hàng vận tải |
| 1109 | Trade Policy Advocacy – 贸易政策倡导 (mào yì zhèng cè chàng dǎo): Vận động chính sách thương mại |
| 1110 | Shipping Cost Optimization – 航运成本优化 (háng yùn chéng běn yōu huà): Tối ưu hóa chi phí vận chuyển |
| 1111 | Export Risk Management – 出口风险管理 (chū kǒu fēng xiǎn guǎn lǐ): Quản lý rủi ro xuất khẩu |
| 1112 | Customs Duty Exemptions – 关税豁免 (guān shuì huò miǎn): Miễn thuế hải quan |
| 1113 | Cargo Weight Documentation – 货物重量文件 (huò wù zhòng liàng wén jiàn): Giấy tờ trọng lượng hàng hóa |
| 1114 | Import Compliance Verification – 进口合规验证 (jìn kǒu hé guī yàn zhèng): Xác minh tuân thủ nhập khẩu |
| 1115 | Port Traffic Coordination – 港口交通协调 (gǎng kǒu jiāo tōng xié tiáo): Điều phối giao thông cảng |
| 1116 | Shipping Demand Analysis – 航运需求分析 (háng yùn xū qiú fēn xī): Phân tích nhu cầu vận chuyển |
| 1117 | Trade Finance Solutions – 贸易融资方案 (mào yì róng zī fāng àn): Giải pháp tài chính thương mại |
| 1118 | Cargo Handling Charges – 货物装卸费用 (huò wù zhuāng xiè fèi yòng): Phí xử lý hàng hóa |
| 1119 | Export Market Research – 出口市场研究 (chū kǒu shì chǎng yán jiū): Nghiên cứu thị trường xuất khẩu |
| 1120 | Import Substitution Policies – 进口替代政策 (jìn kǒu tì dài zhèng cè): Chính sách thay thế nhập khẩu |
| 1121 | Freight Cost Analysis – 货运成本分析 (huò yùn chéng běn fēn xī): Phân tích chi phí vận chuyển |
| 1122 | Customs Dispute Settlements – 海关争议解决 (hǎi guān zhēng yì jiě jué): Giải quyết tranh chấp hải quan |
| 1123 | Port Logistics Innovations – 港口物流创新 (gǎng kǒu wù liú chuàng xīn): Đổi mới logistics cảng |
| 1124 | Trade Facilitation Measures – 贸易便利化措施 (mào yì biàn lì huà cuò shī): Các biện pháp thuận lợi hóa thương mại |
| 1125 | Cargo Documentation Accuracy – 货物文件准确性 (huò wù wén jiàn zhǔn què xìng): Độ chính xác của tài liệu hàng hóa |
| 1126 | Export Subsidy Agreements – 出口补贴协议 (chū kǒu bǔ tiē xié yì): Thỏa thuận trợ cấp xuất khẩu |
| 1127 | Import Risk Assessments – 进口风险评估 (jìn kǒu fēng xiǎn píng gū): Đánh giá rủi ro nhập khẩu |
| 1128 | Port Investment Projects – 港口投资项目 (gǎng kǒu tóu zī xiàng mù): Dự án đầu tư cảng |
| 1129 | Customs Data Analytics – 海关数据分析 (hǎi guān shù jù fēn xī): Phân tích dữ liệu hải quan |
| 1130 | Freight Rate Negotiations – 运费谈判 (yùn fèi tán pàn): Đàm phán cước vận tải |
| 1131 | Trade Certification Programs – 贸易认证计划 (mào yì rèn zhèng jì huà): Chương trình chứng nhận thương mại |
| 1132 | Cargo Handling Capacity – 货物处理能力 (huò wù chǔ lǐ néng lì): Năng lực xử lý hàng hóa |
| 1133 | Shipping Contract Terms – 航运合同条款 (háng yùn hé tong tiáo kuǎn): Các điều khoản hợp đồng vận chuyển |
| 1134 | Import Tariff Adjustments – 进口关税调整 (jìn kǒu guān shuì tiáo zhěng): Điều chỉnh thuế nhập khẩu |
| 1135 | Port Warehousing Services – 港口仓储服务 (gǎng kǒu cāng chǔ fú wù): Dịch vụ kho bãi tại cảng |
| 1136 | Customs Trade Barriers – 海关贸易壁垒 (hǎi guān mào yì bì lěi): Rào cản thương mại hải quan |
| 1137 | Export Packaging Standards – 出口包装标准 (chū kǒu bāo zhuāng biāo zhǔn): Tiêu chuẩn đóng gói xuất khẩu |
| 1138 | Freight Forwarder Agreements – 货运代理协议 (huò yùn dài lǐ xié yì): Thỏa thuận với đại lý vận tải |
| 1139 | Trade Embargo Policies – 贸易禁运政策 (mào yì jìn yùn zhèng cè): Chính sách cấm vận thương mại |
| 1140 | Shipping Insurance Coverage – 航运保险覆盖 (háng yùn bǎo xiǎn fù gài): Bảo hiểm vận chuyển |
| 1141 | Customs Procedure Manuals – 海关程序手册 (hǎi guān chéng xù shǒu cè): Sổ tay quy trình hải quan |
| 1142 | Port Cargo Throughput – 港口货物吞吐量 (gǎng kǒu huò wù tūn tǔ liàng): Sản lượng hàng hóa qua cảng |
| 1143 | Export Duty Rebates – 出口关税退还 (chū kǒu guān shuì tuì huán): Hoàn thuế xuất khẩu |
| 1144 | Import Verification Processes – 进口验证流程 (jìn kǒu yàn zhèng liú chéng): Quy trình xác minh nhập khẩu |
| 1145 | Freight Logistics Planning – 货运物流规划 (huò yùn wù liú guī huà): Kế hoạch logistics vận tải |
| 1146 | Trade Export Subsidies – 贸易出口补贴 (mào yì chū kǒu bǔ tiē): Trợ cấp xuất khẩu thương mại |
| 1147 | Customs Border Controls – 海关边境管控 (hǎi guān biān jìng guǎn kòng): Kiểm soát biên giới hải quan |
| 1148 | Shipping Route Optimization – 航运路线优化 (háng yùn lù xiàn yōu huà): Tối ưu hóa tuyến vận tải |
| 1149 | Port Tariff Regulations – 港口关税规定 (gǎng kǒu guān shuì guī dìng): Quy định về thuế cảng |
| 1150 | Import Substitution Strategies – 进口替代策略 (jìn kǒu tì dài cè lüè): Chiến lược thay thế nhập khẩu |
| 1151 | Export Quality Control – 出口质量控制 (chū kǒu zhì liàng kòng zhì): Kiểm soát chất lượng xuất khẩu |
| 1152 | Customs Clearance Delays – 海关清关延误 (hǎi guān qīng guān yán wù): Chậm trễ thông quan hải quan |
| 1153 | Freight Damage Claims – 货运损害索赔 (huò yùn sǔn hài suǒ péi): Yêu cầu bồi thường tổn thất vận chuyển |
| 1154 | Trade Compliance Standards – 贸易合规标准 (mào yì hé guī biāo zhǔn): Tiêu chuẩn tuân thủ thương mại |
| 1155 | Shipping Container Leases – 集装箱租赁 (jí zhuāng xiāng zū lìn): Thuê container vận tải |
| 1156 | Export Permit Requirements – 出口许可证要求 (chū kǒu xǔ kě zhèng yào qiú): Yêu cầu về giấy phép xuất khẩu |
| 1157 | Port Traffic Forecasting – 港口交通预测 (gǎng kǒu jiāo tōng yù cè): Dự báo lưu lượng cảng |
| 1158 | Customs Security Protocols – 海关安全协议 (hǎi guān ān quán xié yì): Giao thức an ninh hải quan |
| 1159 | Freight Cost Comparisons – 货运成本比较 (huò yùn chéng běn bǐ jiào): So sánh chi phí vận chuyển |
| 1160 | Trade Tariff Negotiations – 贸易关税谈判 (mào yì guān shuì tán pàn): Đàm phán thuế thương mại |
| 1161 | Import Licenses Issuance – 进口许可证发放 (jìn kǒu xǔ kě zhèng fā fàng): Cấp giấy phép nhập khẩu |
| 1162 | Port Congestion Issues – 港口拥堵问题 (gǎng kǒu yōng dǔ wèn tí): Vấn đề tắc nghẽn cảng |
| 1163 | Export Destination Markets – 出口目的地市场 (chū kǒu mù dì dì shì chǎng): Thị trường đích xuất khẩu |
| 1164 | Customs Duty Refunds – 海关关税退税 (hǎi guān guān shuì tuì shuì): Hoàn thuế hải quan |
| 1165 | Shipping Transit Times – 航运运输时间 (háng yùn yùn shū shí jiān): Thời gian vận chuyển |
| 1166 | Export Commodity Restrictions – 出口商品限制 (chū kǒu shāng pǐn xiàn zhì): Hạn chế hàng hóa xuất khẩu |
| 1167 | Port Logistics Efficiency – 港口物流效率 (gǎng kǒu wù liú xiào lǜ): Hiệu suất logistics cảng |
| 1168 | Import Product Classification – 进口商品分类 (jìn kǒu shāng pǐn fēn lèi): Phân loại hàng hóa nhập khẩu |
| 1169 | Freight Consolidation Services – 货运拼装服务 (huò yùn pīn zhuāng fú wù): Dịch vụ gom hàng vận chuyển |
| 1170 | Trade Documentation Audits – 贸易文件审核 (mào yì wén jiàn shěn hé): Kiểm tra tài liệu thương mại |
| 1171 | Customs Declaration Process – 海关申报流程 (hǎi guān shēn bào liú chéng): Quy trình khai báo hải quan |
| 1172 | Export Value Assessments – 出口价值评估 (chū kǒu jià zhí píng gū): Đánh giá giá trị xuất khẩu |
| 1173 | Shipping Line Agreements – 航运线路协议 (háng yùn xiàn lù xié yì): Thỏa thuận tuyến vận tải |
| 1174 | Port Handling Charges – 港口操作费用 (gǎng kǒu cāo zuò fèi yòng): Phí xử lý cảng |
| 1175 | Import Licensing Policies – 进口许可政策 (jìn kǒu xǔ kě zhèng cè): Chính sách cấp phép nhập khẩu |
| 1176 | Trade Market Analysis – 贸易市场分析 (mào yì shì chǎng fēn xī): Phân tích thị trường thương mại |
| 1177 | Customs Security Inspections – 海关安全检查 (hǎi guān ān quán jiǎn chá): Kiểm tra an ninh hải quan |
| 1178 | Freight Forwarding Costs – 货运代理成本 (huò yùn dài lǐ chéng běn): Chi phí đại lý vận tải |
| 1179 | Trade Export Approvals – 贸易出口批准 (mào yì chū kǒu pī zhǔn): Phê duyệt xuất khẩu thương mại |
| 1180 | Port Expansion Projects – 港口扩建项目 (gǎng kǒu kuò jiàn xiàng mù): Dự án mở rộng cảng |
| 1181 | Import-Export Supply Chains – 进出口供应链 (jìn chū kǒu gōng yìng liàn): Chuỗi cung ứng xuất nhập khẩu |
| 1182 | Customs Risk Assessments – 海关风险评估 (hǎi guān fēng xiǎn píng gū): Đánh giá rủi ro hải quan |
| 1183 | Shipping Container Damage – 集装箱损坏 (jí zhuāng xiāng sǔn huài): Hư hỏng container |
| 1184 | Import Tariff Classifications – 进口关税分类 (jìn kǒu guān shuì fēn lèi): Phân loại thuế nhập khẩu |
| 1185 | Port Terminal Operations – 港口码头运营 (gǎng kǒu mǎ tóu yùn yíng): Hoạt động bến cảng |
| 1186 | Customs Broker Agreements – 海关经纪人协议 (hǎi guān jīng jì rén xié yì): Thỏa thuận với đại lý hải quan |
| 1187 | Trade Embargo Exemptions – 贸易禁运豁免 (mào yì jìn yùn huò miǎn): Miễn trừ cấm vận thương mại |
| 1188 | Freight Insurance Policies – 货运保险政策 (huò yùn bǎo xiǎn zhèng cè): Chính sách bảo hiểm vận tải |
| 1189 | Export Market Regulations – 出口市场法规 (chū kǒu shì chǎng fǎ guī): Quy định thị trường xuất khẩu |
| 1190 | Import-Export Tax Compliance – 进出口税务合规 (jìn chū kǒu shuì wù hé guī): Tuân thủ thuế xuất nhập khẩu |
| 1191 | Customs Bond Requirements – 海关保证金要求 (hǎi guān bǎo zhèng jīn yào qiú): Yêu cầu ký quỹ hải quan |
| 1192 | Port Operating Guidelines – 港口操作指南 (gǎng kǒu cāo zuò zhǐ nán): Hướng dẫn hoạt động cảng |
| 1193 | International Freight Services – 国际货运服务 (guó jì huò yùn fú wù): Dịch vụ vận tải quốc tế |
| 1194 | Customs Clearance Procedures – 海关清关程序 (hǎi guān qīng guān chéng xù): Quy trình thông quan |
| 1195 | Import Duty Exemption – 进口关税豁免 (jìn kǒu guān shuì huò miǎn): Miễn thuế nhập khẩu |
| 1196 | Export Documentation Requirements – 出口文件要求 (chū kǒu wén jiàn yāo qiú): Yêu cầu tài liệu xuất khẩu |
| 1197 | Freight Forwarding Services – 货运代理服务 (huò yùn dài lǐ fú wù): Dịch vụ đại lý vận tải |
| 1198 | Customs Tariff Schedule – 海关关税表 (hǎi guān guān shuì biǎo): Biểu thuế hải quan |
| 1199 | Import License Application – 进口许可证申请 (jìn kǒu xǔ kě zhèng shēn qǐng): Đơn xin giấy phép nhập khẩu |
| 1200 | Export Control Regulations – 出口管制法规 (chū kǒu guǎn zhì fǎ guī): Quy định kiểm soát xuất khẩu |
| 1201 | Port Congestion Charges – 港口拥堵费用 (gǎng kǒu yōng dǔ fèi yòng): Phí tắc nghẽn cảng |
| 1202 | Customs Brokerage Fees – 海关经纪费 (hǎi guān jīng jì fèi): Phí môi giới hải quan |
| 1203 | International Shipping Routes – 国际航运路线 (guó jì háng yùn lù xiàn): Tuyến đường vận tải quốc tế |
| 1204 | Trade Facilitation Programs – 贸易便利化计划 (mào yì biàn lì huà jì huà): Chương trình tạo thuận lợi cho thương mại |
| 1205 | Import-Export Regulatory Compliance – 进出口法规合规 (jìn chū kǒu fǎ guī hé guī): Tuân thủ quy định pháp lý xuất nhập khẩu |
| 1206 | Logistics Supply Chain Integration – 物流供应链整合 (wù liú gōng yìng liàn zhěng hé): Tích hợp chuỗi cung ứng logistics |
| 1207 | Export Market Access – 出口市场准入 (chū kǒu shì chǎng zhǔn rù): Tiếp cận thị trường xuất khẩu |
| 1208 | Import Goods Inspection – 进口商品检验 (jìn kǒu shāng pǐn jiǎn yàn): Kiểm tra hàng hóa nhập khẩu |
| 1209 | Port Handling Equipment – 港口装卸设备 (gǎng kǒu zhuāng xiè shè bèi): Thiết bị bốc xếp cảng |
| 1210 | Shipping Bill of Lading – 航运提单 (háng yùn tí dān): Vận đơn |
| 1211 | Foreign Trade Agreements – 外贸协议 (wài mào xié yì): Thỏa thuận thương mại quốc tế |
| 1212 | Export Import Duty Rates – 进出口关税税率 (jìn chū kǒu guān shuì shuì lǜ): Mức thuế xuất nhập khẩu |
| 1213 | Freight Reconciliation – 货运结算 (huò yùn jié suàn): Thanh toán vận tải |
| 1214 | Shipping Port Charges – 港口费用 (gǎng kǒu fèi yòng): Phí cảng |
| 1215 | Risk Management in Trade – 贸易风险管理 (mào yì fēng xiǎn guǎn lǐ): Quản lý rủi ro trong thương mại |
| 1216 | Import-Export Tariff Classification – 进出口关税分类 (jìn chū kǒu guān shuì fēn lèi): Phân loại thuế xuất nhập khẩu |
| 1217 | Marine Insurance – 海运保险 (hǎi yùn bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận tải biển |
| 1218 | Import Duty Assessment – 进口关税评估 (jìn kǒu guān shuì píng gū): Đánh giá thuế nhập khẩu |
| 1219 | Shipping Port Operations – 港口操作 (gǎng kǒu cāo zuò): Hoạt động cảng |
| 1220 | Export Control Laws – 出口管制法 (chū kǒu guǎn zhì fǎ): Luật kiểm soát xuất khẩu |
| 1221 | Port Authority Regulations – 港口管理规定 (gǎng kǒu guǎn lǐ guī dìng): Quy định của cơ quan cảng |
| 1222 | Global Supply Chain Management – 全球供应链管理 (quán qiú gōng yìng liàn guǎn lǐ): Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu |
| 1223 | Import and Export Regulations – 进出口法规 (jìn chū kǒu fǎ guī): Quy định xuất nhập khẩu |
| 1224 | Logistics Coordination – 物流协调 (wù liú xié tiáo): Phối hợp logistics |
| 1225 | Tariff Suspension – 关税暂时免除 (guān shuì zàn shí miǎn chú): Tạm hoãn thuế quan |
| 1226 | Customs Valuation – 海关估值 (hǎi guān gū zhí): Định giá hải quan |
| 1227 | Harmonized System (HS) Code – 协调系统 (HS) 代码 (xié tiáo xì tǒng (HS) dài mǎ): Mã hệ thống hài hòa (HS) |
| 1228 | International Commercial Terms (Incoterms) – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Điều kiện thương mại quốc tế (Incoterms) |
| 1229 | Warehousing Services – 仓储服务 (cāng chǔ fú wù): Dịch vụ kho bãi |
| 1230 | Export Financing – 出口融资 (chū kǒu róng zī): Tài trợ xuất khẩu |
| 1231 | Consolidated Shipment – 集装货物 (jí zhuāng huò wù): Lô hàng gộp |
| 1232 | Customs Clearance Broker – 海关清关代理 (hǎi guān qīng guān dài lǐ): Môi giới thông quan |
| 1233 | Export Tariffs – 出口关税 (chū kǒu guān shuì): Thuế xuất khẩu |
| 1234 | Cargo Handling – 货物装卸 (huò wù zhuāng xiè): Bốc xếp hàng hóa |
| 1235 | Freight Rate – 运费率 (yùn fèi lǜ): Mức cước vận chuyển |
| 1236 | Risk Assessment in Shipping – 航运风险评估 (háng yùn fēng xiǎn píng gū): Đánh giá rủi ro trong vận chuyển |
| 1237 | Import Duty Refund – 进口关税退还 (jìn kǒu guān shuì tuì huán): Hoàn thuế nhập khẩu |
| 1238 | Forwarding Agent – 货运代理人 (huò yùn dài lǐ rén): Đại lý vận chuyển |
| 1239 | Containerization – 集装箱化 (jí zhuāng xiāng huà): Quá trình đóng hàng vào container |
| 1240 | Shipping Terms – 航运条款 (háng yùn tiáo kuǎn): Điều khoản vận chuyển |
| 1241 | Import Customs Duty – 进口海关税 (jìn kǒu hǎi guān shuì): Thuế hải quan nhập khẩu |
| 1242 | Export Documentation Process – 出口文件流程 (chū kǒu wén jiàn liú chéng): Quy trình tài liệu xuất khẩu |
| 1243 | Foreign Trade Policy – 外贸政策 (wài mào zhèng cè): Chính sách thương mại quốc tế |
| 1244 | Inland Customs – 内陆海关 (nèi lù hǎi guān): Hải quan nội địa |
| 1245 | Incoterms Rules – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Quy tắc Incoterms |
| 1246 | Container Freight Station (CFS) – 集装箱货运站 (jí zhuāng xiāng huò yùn zhàn): Trạm vận tải container |
| 1247 | Customs Brokerage – 海关经纪 (hǎi guān jīng jì): Môi giới hải quan |
| 1248 | Freeport – 自由港 (zì yóu gǎng): Cảng tự do |
| 1249 | Freight Forwarding – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Đại lý vận chuyển |
| 1250 | Cargo Tracking – 货物追踪 (huò wù zhuī zōng): Theo dõi hàng hóa |
| 1251 | Export Procedure – 出口程序 (chū kǒu chéng xù): Quy trình xuất khẩu |
| 1252 | Import Procedure – 进口程序 (jìn kǒu chéng xù): Quy trình nhập khẩu |
| 1253 | Risk Mitigation – 风险缓解 (fēng xiǎn huǎn jiě): Giảm thiểu rủi ro |
| 1254 | Port Authority – 港口管理局 (gǎng kǒu guǎn lǐ jú): Cơ quan quản lý cảng |
| 1255 | Prohibited Imports – 禁止进口 (jìn zhǐ jìn kǒu): Hàng hóa cấm nhập khẩu |
| 1256 | Shipping Agent – 航运代理 (háng yùn dài lǐ): Đại lý vận chuyển |
| 1257 | Re-Import – 再进口 (zài jìn kǒu): Tái nhập khẩu |
| 1258 | Customs Clearance – 海关清关 (hǎi guān qīng guān): Thông quan hải quan |
| 1259 | Customs Bond – 海关担保 (hǎi guān dān bǎo): Bảo lãnh hải quan |
| 1260 | Import Tariff – 进口税 (jìn kǒu shuì): Thuế nhập khẩu |
| 1261 | Containerization – 集装箱化 (jí zhuāng xiāng huà): Quá trình đóng hàng container |
| 1262 | Non-Tariff Barriers – 非关税壁垒 (fēi guān shuì bì lèi): Rào cản phi thuế quan |
| 1263 | Domestic Trade – 国内贸易 (guó nèi mào yì): Thương mại trong nước |
| 1264 | Freight Collect – 运费到付 (yùn fèi dào fù): Phí vận chuyển trả khi nhận |
| 1265 | Export Documentation – 出口单证 (chū kǒu dān zhèng): Tài liệu xuất khẩu |
| 1266 | Consignment – 寄售 (jì shòu): Gửi bán |
| 1267 | Transit Trade – 中转贸易 (zhōng zhuǎn mào yì): Thương mại chuyển tiếp |
| 1268 | Trade Barrier – 贸易壁垒 (mào yì bì lèi): Rào cản thương mại |
| 1269 | Shipping Label – 运单标签 (yùn dān biāo qiān): Nhãn vận chuyển |
| 1270 | Delivery Terms – 交货条款 (jiāo huò tiáo kuǎn): Điều kiện giao hàng |
| 1271 | Trade Facilitation Agreement – 贸易便利化协定 (mào yì biàn lì huà xié dìng): Hiệp định tạo thuận lợi cho thương mại |
| 1272 | Customs Duty Refund – 关税退还 (guān shuì tuì huán): Hoàn thuế hải quan |
| 1273 | Import Duty Exemption – 进口税豁免 (jìn kǒu shuì huò miǎn): Miễn thuế nhập khẩu |
| 1274 | Shipping Manifest – 装船单 (zhuāng chuán dān): Bản kê khai vận chuyển |
| 1275 | Countertrade – 对销贸易 (duì xiāo mào yì): Thương mại đối ứng |
| 1276 | Non-Tariff Barriers to Trade – 非关税贸易壁垒 (fēi guān shuì mào yì bì lèi): Rào cản phi thuế quan trong thương mại |
| 1277 | Antidumping Duty – 反倾销税 (fǎn qīng xiāo shuì): Thuế chống bán phá giá |
| 1278 | Exemptions from Import Tariffs – 免除进口关税 (miǎn chú jìn kǒu guān shuì): Miễn thuế nhập khẩu |
| 1279 | Trade Flow – 贸易流动 (mào yì liú dòng): Dòng chảy thương mại |
| 1280 | Customs Procedure – 海关程序 (hǎi guān chéng xù): Thủ tục hải quan |
| 1281 | Trade Processing Zone – 贸易加工区 (mào yì jiā gōng qū): Khu chế xuất |
| 1282 | Trade Fraud – 贸易欺诈 (mào yì qī zhà): Gian lận thương mại |
| 1283 | Exchange Control – 外汇控制 (wài huì kòng zhì): Kiểm soát ngoại hối |
| 1284 | Transfer Pricing – 转移定价 (zhuǎn yí dìng jià): Định giá chuyển nhượng |
| 1285 | Integrated Logistics – 综合物流 (zōng hé wù liú): Logistics tích hợp |
| 1286 | Trade Pact – 贸易协定 (mào yì xié dìng): Hiệp định thương mại |
| 1287 | Bank Guarantee – 银行担保 (yín háng dān bǎo): Bảo lãnh ngân hàng |
| 1288 | Subsidy – 补贴 (bǔ tiē): Trợ cấp |
| 1289 | Returnable Container – 可退还集装箱 (kě tuì huán jí zhuāng xiāng): Container có thể trả lại |
| 1290 | Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Các điều khoản thương mại quốc tế |
| 1291 | Logistics Management – 物流管理 (wù liú guǎn lǐ): Quản lý logistics |
| 1292 | Customs Bonded Warehouse – 保税仓库 (bǎo shuì cāng kù): Kho hàng được bảo lãnh hải quan |
| 1293 | Tariff Rate Quota – 关税配额 (guān shuì pèi é): Hạn ngạch thuế quan |
| 1294 | Shipping Freight – 货运费 (huò yùn fèi): Phí vận chuyển |
| 1295 | Cost and Freight (CFR) – 成本加运费 (chéng běn jiā yùn fèi): Giá trị hàng hóa cộng phí vận chuyển |
| 1296 | Dangerous Goods – 危险品 (wēi xiǎn pǐn): Hàng hóa nguy hiểm |
| 1297 | Freight Forwarder – 货运代理 (huò yùn dàilǐ): Đại lý vận chuyển |
| 1298 | Standby Letter of Credit – 保兑信 (bǎo duì xìn): Thư tín dụng sẵn sàng |
| 1299 | Tariff Reduction – 降低关税 (jiàng dī guān shuì): Giảm thuế quan |
| 1300 | Freight Insurance – 货运保险 (huò yùn bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận chuyển |
| 1301 | Trade Negotiation – 贸易谈判 (mào yì tán pàn): Đàm phán thương mại |
| 1302 | Shipping Bill of Lading – 装船单据 (zhuāng chuán dān jù): Vận đơn bốc hàng |
| 1303 | Free On Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng tại cảng đi |
| 1304 | Inco Terms – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Điều khoản Incoterms |
| 1305 | Anti-Corruption Regulations – 反腐败法规 (fǎn fǔ bài fǎ guī): Quy định chống tham nhũng |
| 1306 | Invoice Discounting – 发票折扣 (fā piào zhē kòu): Chiết khấu hóa đơn |
| 1307 | Sea Freight – 海运费 (hǎi yùn fèi): Phí vận chuyển đường biển |
| 1308 | Commodity Classification – 商品分类 (shāng pǐn fēn lèi): Phân loại hàng hóa |
| 1309 | Global Sourcing – 全球采购 (quán qiú cǎi gòu): Tìm nguồn cung toàn cầu |
| 1310 | Harmonized System (HS Code) – 协调制度 (xié tiáo zhì dù): Hệ thống mã HS |
| 1311 | Free Trade Area – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu vực thương mại tự do |
| 1312 | Supply Chain Optimization – 供应链优化 (gōng yìng liàn yōu huà): Tối ưu hóa chuỗi cung ứng |
| 1313 | Global Logistics – 全球物流 (quán qiú wù liú): Logistics toàn cầu |
| 1314 | Commodity Trading – 商品交易 (shāng pǐn jiāo yì): Giao dịch hàng hóa |
| 1315 | Intermediary – 中介 (zhōng jiè): Người trung gian |
| 1316 | Customs Clearance Certificate – 清关证明 (qīng guān zhèng míng): Giấy chứng nhận thông quan |
| 1317 | Transport Cost – 运输成本 (yùn shū chéng běn): Chi phí vận chuyển |
| 1318 | International Shipping Line – 国际航运公司 (guó jì háng yùn gōng sī): Công ty vận tải quốc tế |
| 1319 | Export Shipment – 出口货物 (chū kǒu huò wù): Lô hàng xuất khẩu |
| 1320 | Import Shipment – 进口货物 (jìn kǒu huò wù): Lô hàng nhập khẩu |
| 1321 | Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng tại cảng (FOB) |
| 1322 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Chi phí, bảo hiểm và cước vận chuyển (CIF) |
| 1323 | Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã thanh toán thuế (DDP) |
| 1324 | Trade Imbalance – 贸易失衡 (mào yì shī héng): Mất cân bằng thương mại |
| 1325 | International Trade Finance – 国际贸易融资 (guó jì mào yì róng zī): Tài chính thương mại quốc tế |
| 1326 | Freight Forwarding – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Dịch vụ môi giới vận tải |
| 1327 | Multinational Corporation (MNC) – 跨国公司 (kuà guó gōng sī): Tập đoàn đa quốc gia |
| 1328 | Import Tax Refund – 进口退税 (jìn kǒu tuì shuì): Hoàn thuế nhập khẩu |
| 1329 | International Trade Dispute – 国际贸易争端 (guó jì mào yì zhēng duān): Tranh chấp thương mại quốc tế |
| 1330 | Trade Fair – 贸易展会 (mào yì zhǎn huì): Hội chợ thương mại |
| 1331 | Export Documentation – 出口文档 (chū kǒu wén dàng): Tài liệu xuất khẩu |
| 1332 | Import Documentation – 进口文档 (jìn kǒu wén dàng): Tài liệu nhập khẩu |
| 1333 | Foreign Trade Policy – 外贸政策 (wài mào zhèng cè): Chính sách ngoại thương |
| 1334 | Incoterms 2020 – 2020国际贸易术语解释通则 (2020 guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Incoterms 2020 |
| 1335 | Prohibited Goods – 禁止货物 (jìn zhǐ huò wù): Hàng hóa bị cấm |
| 1336 | Licensed Exporter – 获得许可的出口商 (huò dé xǔ kě de chū kǒu shāng): Nhà xuất khẩu có giấy phép |
| 1337 | Port of Entry – 入境口岸 (rù jìng kǒu àn): Cảng nhập khẩu |
| 1338 | Customs Tariff – 海关税率 (hǎi guān shuì lǜ): Biểu thuế hải quan |
| 1339 | Shipping Documents – 装运文件 (zhuāng yùn wén jiàn): Tài liệu vận chuyển |
| 1340 | Foreign Direct Investment (FDI) – 外商直接投资 (wài shāng zhí jiē tóu zī): Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
| 1341 | Importing Country – 进口国 (jìn kǒu guó): Quốc gia nhập khẩu |
| 1342 | Exporting Country – 出口国 (chū kǒu guó): Quốc gia xuất khẩu |
| 1343 | Customs Clearance – 清关 (qīng guān): Thủ tục thông quan |
| 1344 | Tariff Rate – 关税率 (guān shuì lǜ): Tỷ lệ thuế quan |
| 1345 | Transshipment Port – 中转港口 (zhōng zhuǎn gǎng kǒu): Cảng chuyển tải |
| 1346 | Incoterms – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Điều kiện thương mại quốc tế |
| 1347 | Harmonized System (HS) – 协调制度 (xié tiáo zhì dù): Hệ thống hài hòa |
| 1348 | Shipping Insurance – 货运保险 (huò yùn bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận chuyển |
| 1349 | Freight Costs – 运费 (yùn fèi): Chi phí vận chuyển |
| 1350 | International Business – 国际商业 (guó jì shāng yè): Kinh doanh quốc tế |
| 1351 | International Market – 国际市场 (guó jì shì chǎng): Thị trường quốc tế |
| 1352 | Global Trade Network – 全球贸易网络 (quán qiú mào yì wǎng luò): Mạng lưới thương mại toàn cầu |
| 1353 | Import Subsidy – 进口补贴 (jìn kǒu bǔ tiē): Phụ cấp nhập khẩu |
| 1354 | Import Process – 进口流程 (jìn kǒu liú chéng): Quy trình nhập khẩu |
| 1355 | Export Process – 出口流程 (chū kǒu liú chéng): Quy trình xuất khẩu |
| 1356 | Shipping Charges – 运费费用 (yùn fèi fèi yòng): Chi phí vận chuyển |
| 1357 | Documentation Fee – 文档费 (wén dàng fèi): Phí tài liệu |
| 1358 | Port Charges – 港口费 (gǎng kǒu fèi): Phí cảng |
| 1359 | Product Classification – 产品分类 (chǎn pǐn fēn lèi): Phân loại sản phẩm |
| 1360 | Supply Chain Risk – 供应链风险 (gōng yìng liàn fēng xiǎn): Rủi ro chuỗi cung ứng |
| 1361 | Landed Cost – 到岸成本 (dào àn chéng běn): Chi phí đến cảng |
| 1362 | Customs Exemption – 海关免税 (hǎi guān miǎn shuì): Miễn thuế hải quan |
| 1363 | Tariff Code – 关税代码 (guān shuì dài mǎ): Mã thuế quan |
| 1364 | Commodity Code – 商品编码 (shāng pǐn biāo mǎ): Mã hàng hóa |
| 1365 | Export Limit – 出口限制 (chū kǒu xiàn zhì): Hạn chế xuất khẩu |
| 1366 | Import Limit – 进口限制 (jìn kǒu xiàn zhì): Hạn chế nhập khẩu |
| 1367 | Customs Duty Refund – 海关退税 (hǎi guān tuì shuì): Hoàn thuế hải quan |
| 1368 | Packing Material – 包装材料 (bāo zhuāng cái liào): Vật liệu đóng gói |
| 1369 | Shipment Tracking – 发货追踪 (fā huò zhuī zōng): Theo dõi vận chuyển |
| 1370 | Export Tax Refund – 出口退税 (chū kǒu tuì shuì): Hoàn thuế xuất khẩu |
| 1371 | Import/Export License – 进出口许可证 (jìn chū kǒu xǔ kě zhèng): Giấy phép xuất nhập khẩu |
| 1372 | Customs Invoice – 海关发票 (hǎi guān fā piào): Hóa đơn hải quan |
| 1373 | Ex-Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Giao tại xưởng |
| 1374 | Free On Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao lên tàu |
| 1375 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá bao gồm chi phí, bảo hiểm và cước phí vận chuyển |
| 1376 | Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã nộp thuế |
| 1377 | Shipment Terms – 装运条款 (zhuāng yùn tiáo kuǎn): Điều khoản vận chuyển |
| 1378 | Online Payment – 在线支付 (zài xiàn zhī fù): Thanh toán trực tuyến |
| 1379 | Port of Entry – 入口港口 (rù kǒu gǎng kǒu): Cảng nhập khẩu |
| 1380 | Port of Departure – 出发港口 (chū fā gǎng kǒu): Cảng xuất khẩu |
| 1381 | Documentary Credit – 跟单信用证 (gēn dān xìn yòng zhèng): Tín dụng thư có chứng từ |
| 1382 | Transaction Currency – 交易货币 (jiāo yì huò bì): Đồng tiền giao dịch |
| 1383 | Partial Shipment – 部分发货 (bù fèn fā huò): Giao hàng từng phần |
| 1384 | Full Shipment – 完整发货 (wán zhěng fā huò): Giao hàng đầy đủ |
| 1385 | Customs Declaration Form – 海关申报表 (hǎi guān shēn bào biǎo): Mẫu khai báo hải quan |
| 1386 | Consolidation – 合并 (hé bìng): Tập hợp |
| 1387 | Warehousing – 仓储 (cāng chǔ): Lưu kho |
| 1388 | Return Policy – 退货政策 (tuì huò zhèng cè): Chính sách trả hàng |
| 1389 | Incoterms 2020 – 2020国际贸易术语 (2020 guó jì mào yì shù yǔ): Các điều khoản Incoterms 2020 |
| 1390 | Harmonized System (HS) – 海关商品编码 (hǎi guān shāng pǐn biāo mǎ): Hệ thống mã hóa hàng hóa hải quan |
| 1391 | Duty Paid – 已支付关税 (yǐ zhī fù guān shuì): Đã thanh toán thuế |
| 1392 | Shipping Documents – 装运单据 (zhuāng yùn dān jù): Tài liệu vận chuyển |
| 1393 | Transfer Pricing – 转让定价 (zhuǎn ràng dìng jià): Giá chuyển nhượng |
| 1394 | Importer of Record – 进口商登记 (jìn kǒu shāng dēng jì): Người nhập khẩu theo đăng ký |
| 1395 | Exporter of Record – 出口商登记 (chū kǒu shāng dēng jì): Người xuất khẩu theo đăng ký |
| 1396 | Re-export – 转口贸易 (zhuǎn kǒu mào yì): Tái xuất khẩu |
| 1397 | Export Credit – 出口信用 (chū kǒu xìn yòng): Tín dụng xuất khẩu |
| 1398 | Export Subsidy – 出口补贴 (chū kǒu bǔ tiē): Tiền trợ cấp xuất khẩu |
| 1399 | Free On Board (FOB) – 装船港船上交货 (zhuāng chuán gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng trên boong tàu |
| 1400 | Cost, Insurance and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Chi phí, bảo hiểm và cước phí vận chuyển |
| 1401 | Port of Exit – 出境港口 (chū jìng gǎng kǒu): Cảng xuất cảnh |
| 1402 | Transaction Fee – 交易费用 (jiāo yì fèi yòng): Phí giao dịch |
| 1403 | Customs Duty – 关税 (guān shuì): Thuế quan |
| 1404 | Tariff Rate – 关税率 (guān shuì lǜ): Mức thuế quan |
| 1405 | Transfer Pricing – 转移定价 (zhuǎn yí dìng jià): Giá chuyển nhượng |
| 1406 | Customs Broker’s Fee – 报关行费用 (bào guān háng fèi yòng): Phí của đại lý hải quan |
| 1407 | Customs Broker’s License – 报关行执照 (bào guān háng zhí zhào): Giấy phép đại lý hải quan |
| 1408 | Local Content Requirement – 本地含量要求 (běn dì hán liàng yāo qiú): Yêu cầu tỷ lệ nội địa |
| 1409 | Non-Disclosure Agreement (NDA) – 保密协议 (bǎo mì xié yì): Thỏa thuận bảo mật |
| 1410 | Outward Processing Trade – 外向型加工贸易 (wài xiàng xíng jiā gōng mào yì): Thương mại gia công xuất khẩu |
| 1411 | Inbound Logistics – 进货物流 (jìn huò wù liú): Hậu cần nhập khẩu |
| 1412 | Outbound Logistics – 出货物流 (chū huò wù liú): Hậu cần xuất khẩu |
| 1413 | Import Tax Exemption – 进口税豁免 (jìn kǒu shuì huò miǎn): Miễn thuế nhập khẩu |
| 1414 | Export Documentation Fee – 出口文件费用 (chū kǒu wén jiàn fèi yòng): Phí hồ sơ xuất khẩu |
| 1415 | Re-importation – 重新进口 (chóng xīn jìn kǒu): Nhập khẩu lại |
| 1416 | Cash Against Documents (CAD) – 提单付款 (tí dān fù kuǎn): Thanh toán qua chứng từ |
| 1417 | Letters of Credit (L/C) – 信用证 (xìn yòng zhèng): Thư tín dụng |
| 1418 | International Commercial Terms (Incoterms) – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Điều kiện thương mại quốc tế |
| 1419 | Cross-border E-commerce – 跨境电商 (kuà jìng diàn shāng): Thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 1420 | Ex-works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Điều kiện giao hàng tại xưởng |
| 1421 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本加保险费加运费 (chéng běn jiā bǎo xiǎn fèi jiā yùn fèi): Điều kiện giao hàng bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận tải |
| 1422 | Free Alongside Ship (FAS) – 装船港船边交货 (zhuāng chuán gǎng chuán biān jiāo huò): Điều kiện giao hàng tại cảng |
| 1423 | FOB (Free on Board) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Điều kiện giao hàng tại cảng xuất khẩu |
| 1424 | Incoterms – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Các điều kiện thương mại quốc tế |
| 1425 | Procurement – 采购 (cǎi gòu): Mua sắm, thu mua |
| 1426 | Business License – 营业执照 (yíng yè zhí zhào): Giấy phép kinh doanh |
| 1427 | Insurance Certificate – 保险单 (bǎo xiǎn dān): Giấy chứng nhận bảo hiểm |
| 1428 | Consignment – 委托 (wěi tuō): Hàng gửi bán |
| 1429 | Wholesaler – 批发商 (pī fā shāng): Nhà bán buôn |
| 1430 | Retailer – 零售商 (líng shòu shāng): Nhà bán lẻ |
| 1431 | Payment Method – 付款方式 (fù kuǎn fāng shì): Phương thức thanh toán |
| 1432 | Anti-Dumping Tariff – 反倾销税 (fǎn qīng xiāo shuì): Thuế chống bán phá giá |
| 1433 | Shipping Invoice – 装运发票 (zhuāng yùn fā piào): Hóa đơn vận chuyển |
| 1434 | Shipping Schedule – 装运计划 (zhuāng yùn jì huà): Lịch trình vận chuyển |
| 1435 | Import Tax Rebate – 进口税退税 (jìn kǒu shuì tuì shuì): Hoàn thuế nhập khẩu |
| 1436 | Non-Tariff Measures – 非关税措施 (fēi guān shuì cuò shī): Các biện pháp phi thuế quan |
| 1437 | Direct Export – 直接出口 (zhí jiē chū kǒu): Xuất khẩu trực tiếp |
| 1438 | Indirect Export – 间接出口 (jiàn jiē chū kǒu): Xuất khẩu gián tiếp |
| 1439 | Export Packing List – 出口装箱单 (chū kǒu zhuāng xiāng dān): Danh sách đóng gói xuất khẩu |
| 1440 | Free Port – 自由港 (zì yóu gǎng): Cảng tự do |
| 1441 | International Business Transaction – 国际商业交易 (guó jì shāng yè jiāo yì): Giao dịch thương mại quốc tế |
| 1442 | Reverse Logistics – 反向物流 (fǎn xiàng wù liú): Hậu cần ngược |
| 1443 | Consignment – 委托 (wěi tuō): Gửi hàng |
| 1444 | Freight Forwarder – 货运代理 (huò yùn dài lǐ): Đại lý giao nhận vận chuyển |
| 1445 | Free On Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng trên boong tàu |
| 1446 | Cost, Insurance, Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá đã bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển |
| 1447 | Port of Entry – 进口港口 (jìn kǒu gǎng kǒu): Cảng nhập khẩu |
| 1448 | Port of Exit – 出口港口 (chū kǒu gǎng kǒu): Cảng xuất khẩu |
| 1449 | Customs Duty Exemption – 海关税免税 (hǎi guān shuì miǎn shuì): Miễn thuế hải quan |
| 1450 | Port Handling Charge – 港口处理费用 (gǎng kǒu chǔ lǐ fèi yòng): Phí xử lý cảng |
| 1451 | Bonded Zone – 保税区 (bǎo shuì qū): Khu vực miễn thuế |
| 1452 | Import-Export Control – 进出口控制 (jìn chū kǒu kòng zhì): Kiểm soát xuất nhập khẩu |
| 1453 | Direct Shipping – 直航运输 (zhí háng yùn shū): Vận chuyển trực tiếp |
| 1454 | Transit Shipment – 中转运输 (zhōng zhuǎn yùn shū): Vận chuyển trung chuyển |
| 1455 | Electronic Payment – 电子支付 (diàn zǐ zhī fù): Thanh toán điện tử |
| 1456 | Incoterms – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Các điều khoản trong thương mại quốc tế |
| 1457 | Shipping Bill of Lading – 装运提单 (zhuāng yùn tí dān): Hóa đơn vận chuyển |
| 1458 | Logistics Company – 物流公司 (wù liú gōng sī): Công ty logistics |
| 1459 | Trade Dispute – 贸易争端 (mào yì zhēng duān): Tranh chấp thương mại |
| 1460 | Countervailing Duty – 反补贴税 (fǎn bǔ tiē shuì): Thuế đối kháng |
| 1461 | Free Trade Agreement – 自由贸易协定 (zì yóu mào yì xié dìng): Hiệp định thương mại tự do |
| 1462 | Quotas – 配额 (pèi é): Hạn ngạch |
| 1463 | Cargo Manifest – 货物清单 (huò wù qīng dān): Danh mục hàng hóa |
| 1464 | FOB Price – 装运港船上交货价格 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò jià gé): Giá FOB |
| 1465 | CIF Price – 成本、保险加运费价格 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi jià gé): Giá CIF |
| 1466 | Landed Cost – 完税后到岸价 (wán shuì hòu dào àn jià): Giá đến cảng (bao gồm thuế) |
| 1467 | Payment in Advance – 预付款 (yù fù kuǎn): Thanh toán trước |
| 1468 | Cash on Delivery (COD) – 货到付款 (huò dào fù kuǎn): Thanh toán khi giao hàng |
| 1469 | Payment on Receipt – 收到后付款 (shōu dào hòu fù kuǎn): Thanh toán sau khi nhận hàng |
| 1470 | Certificate of Compliance – 合规证书 (hé guī zhèng shū): Giấy chứng nhận tuân thủ |
| 1471 | Shipping Terms – 装运条款 (zhuāng yùn tiáo kuǎn): Điều kiện vận chuyển |
| 1472 | Tariff Code – 税则编码 (shuì zé biān mǎ): Mã thuế |
| 1473 | Clearing Customs – 清关 (qīng guān): Thông quan |
| 1474 | Customs Clearance – 海关清关 (hǎi guān qīng guān): Giải phóng hải quan |
| 1475 | Port of Shipment – 装运港 (zhuāng yùn gǎng): Cảng xuất hàng |
| 1476 | Goods Receipt – 收货单 (shōu huò dān): Biên nhận hàng hóa |
| 1477 | Import Declaration Form – 进口报关单 (jìn kǒu bào guān dān): Mẫu khai báo nhập khẩu |
| 1478 | Export Declaration Form – 出口报关单 (chū kǒu bào guān dān): Mẫu khai báo xuất khẩu |
| 1479 | Free On Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao hàng tại cảng xuất |
| 1480 | Delivery Duty Unpaid (DDU) – 未完税交货 (wèi wán shuì jiāo huò): Giao hàng chưa nộp thuế |
| 1481 | Import Tariff Rate – 进口关税率 (jìn kǒu guān shuì lǜ): Tỷ lệ thuế nhập khẩu |
| 1482 | Export Tariff Rate – 出口关税率 (chū kǒu guān shuì lǜ): Tỷ lệ thuế xuất khẩu |
| 1483 | Customs Inspection Certificate – 海关检验证书 (hǎi guān jiǎn yàn zhèng shū): Giấy chứng nhận kiểm tra hải quan |
| 1484 | Invoice Payment Terms – 发票支付条款 (fā piào zhī fù tiáo kuǎn): Điều kiện thanh toán hóa đơn |
| 1485 | Port Handling Charges – 港口处理费 (gǎng kǒu chǔ lǐ fèi): Phí xử lý cảng |
| 1486 | Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Điều kiện Incoterms |
| 1487 | Demurrage – 滞期费 (zhì qī fèi): Phí lưu container quá hạn |
| 1488 | Detention – 拖滞费 (tuō zhì fèi): Phí giữ hàng |
| 1489 | Breakbulk Cargo – 散装货物 (sǎn zhuāng huò wù): Hàng rời |
| 1490 | Trade Barriers – 贸易壁垒 (mào yì bì lèi): Rào cản thương mại |
| 1491 | Currency Fluctuation – 货币波动 (huò bì bō dòng): Biến động tiền tệ |
| 1492 | Customs Duties Payment – 海关关税支付 (hǎi guān guān shuì zhī fù): Thanh toán thuế hải quan |
| 1493 | Export Performance – 出口表现 (chū kǒu biǎo xiàn): Hiệu suất xuất khẩu |
| 1494 | Customs Declaration – 报关 (bào guān): Khai báo hải quan |
| 1495 | Shipping Terms – 装运条件 (zhuāng yùn tiáo jiàn): Điều khoản vận chuyển |
| 1496 | Consolidated Shipment – 合并装运 (hé bìng zhuāng yùn): Gửi hàng hợp nhất |
| 1497 | Export Packing List – 出口包装清单 (chū kǒu bāo zhuāng qīng dān): Danh sách đóng gói xuất khẩu |
| 1498 | Transshipment – 中转 (zhōng zhuǎn): Chuyển tải |
| 1499 | Shipping Insurance – 海运保险 (hǎi yùn bǎo xiǎn): Bảo hiểm vận chuyển |
| 1500 | Free On Board (FOB) – 装船港船上交货 (zhuāng chuán gǎng chuán shàng jiāo huò): Điều kiện giao hàng tại cảng xếp |
| 1501 | Cost, Insurance and Freight (CIF) – 成本加保险费加运费 (chéng běn jiā bǎo xiǎn fèi jiā yùn fèi): Điều kiện giao hàng gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển |
| 1502 | Ex Works (EXW) – 工厂交货 (gōng chǎng jiāo huò): Điều kiện giao hàng tại xưởng |
| 1503 | Customs Duties – 关税 (guān shuì): Thuế nhập khẩu |
| 1504 | Harmonized System (HS) – 海关编码 (hǎi guān biān mǎ): Hệ thống hài hòa |
| 1505 | Freight – 运费 (yùn fèi): Phí vận chuyển |
| 1506 | Freight Collect – 运费到付 (yùn fèi dào fù): Phí vận chuyển thanh toán khi nhận |
| 1507 | Freight Prepaid – 运费预付 (yùn fèi yù fù): Phí vận chuyển thanh toán trước |
| 1508 | Transborder Trade – 跨境贸易 (kuà jìng mào yì): Thương mại xuyên biên giới |
| 1509 | Anti-dumping Duties – 反倾销税 (fǎn qīng xiāo shuì): Thuế chống bán phá giá |
| 1510 | Cross-border eCommerce – 跨境电子商务 (kuà jìng diàn zǐ shāng wù): Thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 1511 | Delivery Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Điều kiện giao hàng đã thanh toán thuế |
| 1512 | Exempted Goods – 免税商品 (miǎn shuì shāng pǐn): Hàng hóa miễn thuế |
| 1513 | Invoice Discount – 发票折扣 (fā piào zhē kòu): Giảm giá trên hóa đơn |
| 1514 | Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (guó jì mào yì shù yǔ jiě shì tōng zé): Các điều kiện giao hàng quốc tế |
| 1515 | Duty Paid – 已付税 (yǐ fù shuì): Đã trả thuế |
| 1516 | Importer of Record – 进口登记人 (jìn kǒu dēng jì rén): Người nhập khẩu ghi nhận |
| 1517 | Exporter of Record – 出口登记人 (chū kǒu dēng jì rén): Người xuất khẩu ghi nhận |
| 1518 | Trade Exporter – 出口贸易商 (chū kǒu mào yì shāng): Nhà xuất khẩu thương mại |
| 1519 | Consolidated Freight – 拼箱货运 (pīn xiāng huò yùn): Vận chuyển hàng ghép |
| 1520 | Import Customs Declaration – 进口海关申报 (jìn kǒu hǎi guān shēn bào): Khai báo hải quan nhập khẩu |
| 1521 | Export Customs Declaration – 出口海关申报 (chū kǒu hǎi guān shēn bào): Khai báo hải quan xuất khẩu |
| 1522 | Shipping Terms – 装运条件 (zhuāng yùn tiáo jiàn): Điều kiện vận chuyển |
| 1523 | Prohibited Goods – 禁止商品 (jìn zhǐ shāng pǐn): Hàng hóa cấm |
| 1524 | Trade Conflict – 贸易冲突 (mào yì chōng tū): Xung đột thương mại |
| 1525 | Port of Origin – 原产港 (yuán chǎn gǎng): Cảng xuất phát |
| 1526 | Tariff Rate – 税率 (shuì lǜ): Mức thuế |
| 1527 | Customs Bond – 海关保证金 (hǎi guān bǎo zhèng jīn): Tiền bảo lãnh hải quan |
| 1528 | Trade Financing – 贸易融资 (mào yì róng zī): Tài chính thương mại |
| 1529 | Customs Clearance Fee – 清关费用 (qīng guān fèi yòng): Phí thông quan |
| 1530 | Air Freight – 空运费 (kōng yùn fèi): Phí vận chuyển đường hàng không |
| 1531 | Ocean Bill of Lading – 海运提单 (hǎi yùn tí dān): Vận đơn đường biển |
| 1532 | Container – 集装箱 (jí zhuāng xiāng): Container |
| 1533 | Re-exportation – 再出口 (zài chū kǒu): Tái xuất |
| 1534 | Currency Exchange – 货币兑换 (huò bì duì huàn): Trao đổi tiền tệ |
| 1535 | Inland Transport – 内陆运输 (nèi lù yùn shū): Vận tải nội địa |
| 1536 | Freight Invoice – 货运发票 (huò yùn fā piào): Hóa đơn vận chuyển |
| 1537 | Drop Shipping – 代发货 (dài fā huò): Giao hàng trực tiếp từ nhà cung cấp |
| 1538 | Shipping Manifest – 装运单 (zhuāng yùn dān): Danh mục vận chuyển |
| 1539 | Shipping Documentation – 航运文件 (háng yùn wén jiàn): Hồ sơ vận chuyển |
| 1540 | Incoterms – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Các điều khoản Incoterms |
| 1541 | Containerized Shipping – 集装箱运输 (jí zhuāng xiāng yùn shū): Vận chuyển bằng container |
| 1542 | Dangerous Goods – 危险品 (wēi xiǎn pǐn): Hàng nguy hiểm |
| 1543 | Air Cargo – 空运货物 (kōng yùn huò wù): Hàng hóa vận chuyển bằng đường hàng không |
| 1544 | Land Transport – 陆地运输 (lù dì yùn shū): Vận chuyển đường bộ |
| 1545 | Product Labeling – 产品标签 (chǎn pǐn biāo qiān): Nhãn sản phẩm |
| 1546 | Letter of Credit Payment – 信用证付款 (xìn yòng zhèng fù kuǎn): Thanh toán bằng thư tín dụng |
| 1547 | Advance Payment Terms – 预付款条款 (yù fù kuǎn tiáo kuǎn): Điều khoản thanh toán trước |
| 1548 | Shipment Notification – 装运通知 (zhuāng yùn tōng zhī): Thông báo giao hàng |
| 1549 | Transfer Pricing – 转移定价 (zhuǎn yí dìng jià): Chuyển giá |
| 1550 | Import Declaration Form – 进口申报单 (jìn kǒu shēn bào dān): Mẫu tờ khai nhập khẩu |
| 1551 | Export Declaration Form – 出口申报单 (chū kǒu shēn bào dān): Mẫu tờ khai xuất khẩu |
| 1552 | Customs Tariff – 海关关税 (hǎi guān guān shuì): Thuế hải quan |
| 1553 | Cross-Border Payment – 跨境支付 (kuà jìng zhī fù): Thanh toán xuyên biên giới |
| 1554 | Transatlantic Trade – 跨大西洋贸易 (kuà dà xī yáng mào yì): Thương mại xuyên Đại Tây Dương |
| 1555 | Importation Tax – 进口税收 (jìn kǒu shuì shōu): Thuế nhập khẩu |
| 1556 | Exportation Tax – 出口税收 (chū kǒu shuì shōu): Thuế xuất khẩu |
| 1557 | Bill of Lading – 装船单据 (zhuāng chuán dān jù): Vận đơn |
| 1558 | Warehouse Receipt – 仓库收据 (cāng kù shōu jù): Biên nhận kho |
| 1559 | Wholesale Price – 批发价格 (pī fā jià gé): Giá bán sỉ |
| 1560 | Retail Price – 零售价格 (líng shòu jià gé): Giá bán lẻ |
| 1561 | Letter of Credit – 信用证 (xìn yòng zhèng): Thư tín dụng |
| 1562 | Import Financing – 进口融资 (jìn kǒu róng zī): Tài trợ nhập khẩu |
| 1563 | Payment in Advance – 预付 (yù fù): Thanh toán trước |
| 1564 | Cash Against Documents (CAD) – 交单付现 (jiāo dān fù xiàn): Trả tiền khi giao chứng từ |
| 1565 | Documentary Collection – 单据托收 (dān jù tuō shōu): Thu tiền qua chứng từ |
| 1566 | E-commerce Logistics – 电商物流 (diàn shāng wù liú): Logistics thương mại điện tử |
| 1567 | Overseas Market – 海外市场 (hǎi wài shì chǎng): Thị trường quốc tế |
| 1568 | Countertrade – 对等贸易 (duì děng mào yì): Thương mại đối ứng |
| 1569 | Dumping – 倾销 (qīng xiāo): Bán phá giá |
| 1570 | Trade Finance Risk – 贸易融资风险 (mào yì róng zī fēng xiǎn): Rủi ro tài trợ thương mại |
| 1571 | Harmonized System (HS) – 国际协调制度 (guó jì xié tiáo zhì dù): Hệ thống hài hòa quốc tế |
| 1572 | Re-export Tax – 再出口税 (zài chū kǒu shuì): Thuế xuất khẩu lại |
| 1573 | Import and Export Trade – 进出口贸易 (jìn chū kǒu mào yì): Thương mại xuất nhập khẩu |
| 1574 | Export Duty Exemption – 出口税豁免 (chū kǒu shuì huò miǎn): Miễn thuế xuất khẩu |
| 1575 | Tariff Rate Quota – 关税税率配额 (guān shuì shuì lǜ pèi é): Hạn ngạch thuế quan theo tỷ lệ thuế |
| 1576 | Import Cost – 进口成本 (jìn kǒu chéng běn): Chi phí nhập khẩu |
| 1577 | Export Cost – 出口成本 (chū kǒu chéng běn): Chi phí xuất khẩu |
| 1578 | Customs Duty Drawback – 海关退税 (hǎi guān tuì shuì): Hoàn thuế hải quan |
| 1579 | Export Certificate – 出口证书 (chū kǒu zhèng shū): Giấy chứng nhận xuất khẩu |
| 1580 | Import Duty Payment – 进口税付款 (jìn kǒu shuì fù kuǎn): Thanh toán thuế nhập khẩu |
| 1581 | Free-on-Board (FOB) – 装运港船上交货 (zhuāng yùn gǎng chuán shàng jiāo huò): Giao tại cảng xuất khẩu |
| 1582 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (chéng běn, bǎo xiǎn jiā yùn fèi): Giá trị cộng phí bảo hiểm và vận chuyển |
| 1583 | Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (wán shuì hòu jiāo huò): Giao hàng đã thanh toán thuế |
| 1584 | Non-Tariff Barriers (NTBs) – 非关税壁垒 (fēi guān shuì bì lěi): Rào cản phi thuế quan |
| 1585 | Trade Bloc – 贸易集团 (mào yì jí tuán): Khối thương mại |
| 1586 | Rules of Origin – 原产地规则 (yuán chǎn dì guī zé): Quy tắc xuất xứ |
| 1587 | Trade Facilitation Agreement (TFA) – 贸易便利化协议 (mào yì biàn lì huà xié yì): Hiệp định tạo thuận lợi thương mại |
| 1588 | Import Subsidy – 进口补贴 (jìn kǒu bǔ tiē): Chính sách trợ cấp nhập khẩu |
| 1589 | Economic Partnership Agreement (EPA) – 经济伙伴关系协议 (jīng jì huǒ bàn guān xì xié yì): Hiệp định đối tác kinh tế |
| 1590 | Foreign Trade – 对外贸易 (duì wài mào yì): Thương mại đối ngoại |
| 1591 | Domestic Trade – 国内贸易 (guó nèi mào yì): Thương mại nội địa |
| 1592 | Currency Exchange Rate – 货币兑换率 (huò bì duì huàn lǜ): Tỷ giá hối đoái |
| 1593 | Spot Exchange Rate – 即期汇率 (jí qī huì lǜ): Tỷ giá giao ngay |
| 1594 | Forward Exchange Rate – 远期汇率 (yuǎn qī huì lǜ): Tỷ giá kỳ hạn |
| 1595 | Payment Risk – 付款风险 (fù kuǎn fēng xiǎn): Rủi ro thanh toán |
| 1596 | Incoterms – 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ): Các điều khoản thương mại quốc tế |
| 1597 | International Commercial Terms – 国际商业条款 (guó jì shāng yè tiáo kuǎn): Điều kiện thương mại quốc tế |
| 1598 | Multilateral Trade Agreement – 多边贸易协议 (duō biān mào yì xié yì): Hiệp định thương mại đa phương |
| 1599 | Bilateral Trade Agreement – 双边贸易协议 (shuāng biān mào yì xié yì): Hiệp định thương mại song phương |
| 1600 | Free Trade Area (FTA) – 自由贸易区 (zì yóu mào yì qū): Khu vực thương mại tự do |
| 1601 | Regional Trade Agreement – 区域贸易协议 (qū yù mào yì xié yì): Hiệp định thương mại khu vực |
| 1602 | Trade Integration – 贸易一体化 (mào yì yī tǐ huà): Hội nhập thương mại |
| 1603 | Investment Risk – 投资风险 (tóu zī fēng xiǎn): Rủi ro đầu tư |
| 1604 | Portfolio Investment – 投资组合 (tóu zī zǔ hé): Đầu tư danh mục |
| 1605 | Securities Market – 证券市场 (zhèng quàn shì chǎng): Thị trường chứng khoán |
| 1606 | Stock Exchange – 股票交易所 (gǔ piào jiāo yì suǒ): Sở giao dịch chứng khoán |
| 1607 | Bonds – 债券 (zhài quàn): Trái phiếu |
| 1608 | Investment Fund – 投资基金 (tóu zī jī jīn): Quỹ đầu tư |
| 1609 | Hedge Fund – 对冲基金 (duì chōng jī jīn): Quỹ phòng ngừa rủi ro |
| 1610 | Private Equity – 私募股权 (sī mù gǔ quán): Vốn cổ phần tư nhân |
| 1611 | Venture Capital – 风险投资 (fēng xiǎn tóu zī): Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 1612 | Mutual Fund – 共同基金 (gòng tóng jī jīn): Quỹ tương hỗ |
| 1613 | Stockbroker – 股票经纪人 (gǔ piào jīng jì rén): Người môi giới chứng khoán |
| 1614 | Financial Analyst – 财务分析师 (cái wù fēn xī shī): Nhà phân tích tài chính |
| 1615 | Investment Strategy – 投资策略 (tóu zī cè lüè): Chiến lược đầu tư |
| 1616 | Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ): Tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư |
| 1617 | Asset Allocation – 资产配置 (zī chǎn pèi zhì): Phân bổ tài sản |
| 1618 | Capital Market – 资本市场 (zī běn shì chǎng): Thị trường vốn |
| 1619 | Financial Statement – 财务报表 (cái wù bào biǎo): Báo cáo tài chính |
| 1620 | Balance Sheet – 资产负债表 (zī chǎn fù zhài biǎo): Bảng cân đối kế toán |
| 1621 | Income Statement – 损益表 (sǔn yì biǎo): Báo cáo thu nhập |
| 1622 | Cash Flow Statement – 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo): Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 1623 | Equity – 股权 (gǔ quán): Cổ phần |
| 1624 | Debt Financing – 债务融资 (zhài wù róng zī): Tài trợ bằng nợ |
| 1625 | Equity Financing – 股本融资 (gǔ běn róng zī): Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu |
| 1626 | Merger – 合并 (hé bìng): Sáp nhập |
| 1627 | Acquisition – 收购 (shōu gòu): Mua lại |
| 1628 | Corporate Restructuring – 企业重组 (qǐ yè zhòng zǔ): Tái cấu trúc doanh nghiệp |
| 1629 | Initial Public Offering (IPO) – 首次公开募股 (shǒu cì gōng kāi mù gǔ): Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng |
| 1630 | Stock Split – 股票拆股 (gǔ piào chāi gǔ): Tách cổ phiếu |
| 1631 | Dividends – 股息 (gǔ xī): Cổ tức |
| 1632 | Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ): Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 1633 | Return on Equity (ROE) – 股本回报率 (gǔ běn huí bào lǜ): Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1634 | Market Capitalization – 市值 (shì zhí): Vốn hóa thị trường |
| 1635 | Bond Rating – 债券评级 (zhài quàn píng jí): Xếp hạng trái phiếu |
| 1636 | Credit Rating – 信用评级 (xìn yòng píng jí): Xếp hạng tín dụng |
| 1637 | Fixed Income – 固定收入 (gù dìng shōu rù): Thu nhập cố định |
| 1638 | Market Liquidity – 市场流动性 (shì chǎng liú dòng xìng): Tính thanh khoản thị trường |
| 1639 | Futures Contract – 期货合约 (qī huò hé yuē): Hợp đồng tương lai |
| 1640 | Options Trading – 期权交易 (qī quán jiāo yì): Giao dịch quyền chọn |
| 1641 | Hedging – 对冲 (duì chōng): Phòng ngừa rủi ro |
| 1642 | Derivatives – 衍生品 (yǎn shēng pǐn): Công cụ phái sinh |
| 1643 | Risk Tolerance – 风险容忍度 (fēng xiǎn róng rěn dù): Khả năng chịu rủi ro |
| 1644 | Credit Risk – 信用风险 (xìn yòng fēng xiǎn): Rủi ro tín dụng |
| 1645 | Market Risk – 市场风险 (shì chǎng fēng xiǎn): Rủi ro thị trường |
| 1646 | Interest Rate Risk – 利率风险 (lì lǜ fēng xiǎn): Rủi ro lãi suất |
| 1647 | Inflation Risk – 通货膨胀风险 (tōng huò péng zhàng fēng xiǎn): Rủi ro lạm phát |
| 1648 | Systemic Risk – 系统性风险 (xì tǒng xìng fēng xiǎn): Rủi ro hệ thống |
| 1649 | Liquidity Risk – 流动性风险 (liú dòng xìng fēng xiǎn): Rủi ro thanh khoản |
| 1650 | Economic Indicators – 经济指标 (jīng jì zhǐ biāo): Chỉ số kinh tế |
| 1651 | Gross Domestic Product (GDP) – 国内生产总值 (guó nèi shēng chǎn zǒng zhí): Tổng sản phẩm quốc nội |
| 1652 | Consumer Price Index (CPI) – 消费者物价指数 (xiāo fèi zhě wù jià zhǐ shù): Chỉ số giá tiêu dùng |
| 1653 | Producer Price Index (PPI) – 生产者价格指数 (shēng chǎn zhě jià gé zhǐ shù): Chỉ số giá sản xuất |
| 1654 | Unemployment Rate – 失业率 (shī yè lǜ): Tỷ lệ thất nghiệp |
| 1655 | Interest Rate – 利率 (lì lǜ): Lãi suất |
| 1656 | Money Supply – 货币供应量 (huò bì gōng yì liàng): Cung tiền |
| 1657 | Fiscal Policy – 财政政策 (cái zhèng zhèng cè): Chính sách tài khóa |
| 1658 | Monetary Policy – 货币政策 (huò bì zhèng cè): Chính sách tiền tệ |
| 1659 | Quantitative Easing (QE) – 量化宽松 (liàng huà kuān sōng): Nới lỏng định lượng |
| 1660 | Central Bank – 中央银行 (zhōng yāng yín háng): Ngân hàng trung ương |
| 1661 | Interest Rate Cut – 降息 (jiàng xī): Cắt giảm lãi suất |
| 1662 | Interest Rate Hike – 加息 (jiā xī): Tăng lãi suất |
| 1663 | Fiscal Deficit – 财政赤字 (cái zhèng chì zì): Thâm hụt ngân sách |
| 1664 | Government Bonds – 政府债券 (zhèng fǔ zhài quàn): Trái phiếu chính phủ |
| 1665 | Taxation – 税收 (shuì shōu): Thuế |
| 1666 | Capital Gains – 资本利得 (zī běn lì dé): Lãi vốn |
| 1667 | Tax Avoidance – 避税 (bì shuì): Tránh thuế |
| 1668 | Tax Evasion – 逃税 (táo shuì): Trốn thuế |
Đánh Giá Học Viên Về Chất Lượng Đào Tạo Khóa Học Tiếng Trung Order Taobao và 1688 Tại Trung Tâm Master Edu – ChineMaster Edu
Tại Master Edu – ChineMaster Edu, nằm ở Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster các khóa học tiếng Trung order Taobao và order 1688 đã trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều học viên đang tìm kiếm giải pháp để phát triển kinh doanh với thị trường Trung Quốc. Dưới sự dẫn dắt tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ học cách giao tiếp tiếng Trung mà còn được trang bị những kỹ năng thực tế để tự tin nhập hàng và xây dựng nguồn cung ứng ổn định.
Hãy cùng lắng nghe những đánh giá chân thực từ các học viên đã trải nghiệm khóa học:
- Lê Thị Thu Hà – Khóa học tiếng Trung order Taobao
Tôi đã tìm hiểu rất nhiều trung tâm trước khi quyết định theo học tại Master Edu – ChineMaster Edu. Điều làm tôi ấn tượng nhất chính là sự tận tâm và kinh nghiệm của Thầy Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ giảng dạy tiếng Trung một cách dễ hiểu mà còn cung cấp rất nhiều kiến thức thực tế về cách nhập hàng trên Taobao.
Trong khóa học, tôi được học từ những điều cơ bản như cách đăng ký tài khoản, tìm kiếm sản phẩm, đến các kỹ năng nâng cao như đánh giá độ uy tín của nhà cung cấp, sử dụng công cụ hỗ trợ dịch thuật và đặt hàng. Đặc biệt, thầy còn hướng dẫn cách đàm phán giá với người bán – một kỹ năng cực kỳ hữu ích giúp tôi tiết kiệm chi phí đáng kể.
Chỉ sau 3 tháng học, tôi đã có thể tự tin nhập hàng về bán trên các nền tảng như Shopee và Facebook. Doanh thu của tôi tăng lên đáng kể, và tôi cảm thấy hoàn toàn hài lòng với sự đầu tư vào khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này. Nếu ai đang băn khoăn về việc học tiếng Trung để kinh doanh, tôi thực sự khuyên bạn nên chọn Master Edu – đây là nơi đáng tin cậy nhất!
- Nguyễn Hoàng Minh – Khóa học tiếng Trung order 1688
Là một người kinh doanh online, việc tìm kiếm nguồn hàng chất lượng với giá rẻ từ 1688 luôn là điều tôi trăn trở. Khi biết đến khóa học tại Master Edu, tôi đã không ngần ngại đăng ký, và đây thực sự là quyết định đúng đắn nhất trong hành trình phát triển công việc của tôi.
Khóa học được thiết kế rất bài bản, từ những kiến thức ngôn ngữ cơ bản đến việc áp dụng thực tế trên nền tảng 1688. Thầy Vũ không chỉ dạy cách tìm kiếm sản phẩm phù hợp mà còn cung cấp rất nhiều mẹo vặt như cách đánh giá chất lượng hàng qua hình ảnh, so sánh giá giữa các nhà cung cấp, và thậm chí là các bước xử lý vấn đề khi xảy ra tranh chấp.
Nhờ sự hướng dẫn tận tình của thầy, tôi đã giảm thiểu đáng kể các rủi ro khi nhập hàng. Bây giờ, tôi có thể tự tin tìm nguồn hàng tận gốc mà không cần phụ thuộc vào dịch vụ trung gian. Doanh thu của tôi tăng lên gấp đôi chỉ sau 4 tháng học. Điều tôi yêu thích nhất là môi trường học tập thoải mái, với sự hỗ trợ nhiệt tình từ đội ngũ trung tâm.
- Phạm Thị Hồng Nhung – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Tôi đã từng tham gia nhiều khóa học tại các trung tâm khác, nhưng chỉ đến khi học tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi mới cảm nhận được sự khác biệt. Phương pháp giảng dạy của Thầy Nguyễn Minh Vũ thực sự rất dễ hiểu và thực tế. Thầy luôn lồng ghép các tình huống cụ thể vào bài giảng, giúp tôi hình dung rõ ràng cách sử dụng tiếng Trung để làm việc trên các nền tảng như Taobao và 1688.
Khóa học không chỉ dừng lại ở việc học ngôn ngữ, mà còn giúp tôi hiểu cách xây dựng mối quan hệ với các nhà cung cấp, cách thương lượng và cách tối ưu chi phí vận chuyển. Điều tuyệt vời hơn nữa là thầy luôn sẵn sàng hỗ trợ, giải đáp thắc mắc ngoài giờ học, khiến tôi cảm thấy rất yên tâm trong suốt quá trình học tập.
Hiện tại, tôi đã tự nhập hàng về kinh doanh mỹ phẩm và quần áo từ các nhà cung cấp uy tín trên 1688. Tôi cảm thấy mình đã tiết kiệm được rất nhiều thời gian và tiền bạc nhờ những kiến thức quý báu từ khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này. Cảm ơn thầy và trung tâm đã tạo nên một chương trình đào tạo chất lượng như vậy!
- Trần Quốc Huy – Khóa học tiếng Trung order Taobao
Là một người hoàn toàn chưa biết gì về tiếng Trung, tôi ban đầu rất lo lắng liệu mình có theo kịp không. Tuy nhiên, từ buổi học đầu tiên, Thầy Vũ đã làm tôi cảm thấy yên tâm với phong cách giảng dạy chậm rãi, dễ hiểu và luôn khuyến khích học viên thực hành.
Thầy không chỉ hướng dẫn cách học từ vựng liên quan đến thương mại mà còn chia sẻ kinh nghiệm cá nhân về cách nhập hàng thành công từ Taobao. Đặc biệt, các buổi học luôn tràn đầy năng lượng, với những câu chuyện thực tế mà thầy từng trải qua, giúp tôi hiểu sâu hơn về văn hóa kinh doanh của người Trung Quốc.
Tôi rất hài lòng với chất lượng đào tạo tại đây. Chỉ sau 6 tuần học, tôi đã có thể tự thực hiện các đơn hàng đầu tiên mà không gặp bất kỳ trở ngại nào. Nếu bạn đang tìm kiếm khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân để phát triển kinh doanh, thì Master Edu chắc chắn là lựa chọn lý tưởng!
Với hàng trăm học viên đã thành công, Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là địa chỉ đáng tin cậy để học các khóa tiếng Trung chuyên sâu như order Taobao và 1688. Nếu bạn đang ở Quận Thanh Xuân hoặc bất kỳ khu vực nào khác và muốn chinh phục tiếng Trung để phát triển kinh doanh, hãy đăng ký ngay hôm nay để trải nghiệm sự khác biệt tại trung tâm đào tạo uy tín TOP 1 Việt Nam này!
- Đỗ Thị Minh Trang – Khóa học tiếng Trung order 1688
Tôi từng nghĩ việc nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc là điều quá sức vì rào cản ngôn ngữ và thiếu kinh nghiệm. Nhưng khi tham gia khóa học tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã thay đổi hoàn toàn suy nghĩ. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy tiếng Trung một cách dễ hiểu mà còn hướng dẫn từng bước chi tiết về cách sử dụng 1688 – từ đăng ký tài khoản, chọn nhà cung cấp, cho đến thanh toán và vận chuyển.
Điều tôi yêu thích nhất là lộ trình học tập rất rõ ràng và thực tế. Chỉ sau 2 tháng, tôi đã biết cách tìm kiếm nguồn hàng phù hợp và tiết kiệm được rất nhiều chi phí nhờ những mẹo thầy chia sẻ. Hiện tại, tôi đã nhập hàng về bán online và nhận được rất nhiều phản hồi tích cực từ khách hàng nhờ chất lượng sản phẩm tốt.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này không chỉ giúp tôi làm chủ công việc kinh doanh mà còn mở ra nhiều cơ hội hợp tác mới. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và trung tâm đã giúp tôi có được những kiến thức và kỹ năng quý giá này.
- Vũ Văn Nam – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Tôi là một doanh nhân nhỏ, thường xuyên cần nhập hàng từ Trung Quốc. Việc phụ thuộc vào các công ty trung gian không chỉ làm tăng chi phí mà còn gây nhiều khó khăn khi có vấn đề phát sinh. Sau khi tìm hiểu, tôi đã quyết định tham gia khóa học tại Master Edu – ChineMaster Edu, và đây là quyết định đúng đắn nhất của tôi.
Trong khóa học, tôi được hướng dẫn cách sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với nhà cung cấp, cách đánh giá độ uy tín, và cả các mẹo đàm phán để có giá tốt hơn. Ngoài ra, thầy Vũ còn chia sẻ nhiều kỹ năng quan trọng khác như tối ưu hóa chi phí vận chuyển và giải quyết khiếu nại nếu có vấn đề xảy ra với sản phẩm.
Kết quả là tôi đã tiết kiệm được đến 20% chi phí nhập hàng so với trước đây và có thể tự quản lý nguồn cung cấp mà không gặp khó khăn nào. Thầy Nguyễn Minh Vũ thực sự là một người thầy tài năng và tận tâm, còn trung tâm Master Edu thì mang đến môi trường học tập chuyên nghiệp và hiệu quả.
- Trần Thị Hồng Ngọc – Khóa học tiếng Trung order Taobao
Khi mới bắt đầu kinh doanh online, tôi hoàn toàn không biết gì về Taobao hay cách nhập hàng từ Trung Quốc. Nhưng nhờ khóa học tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã thay đổi hoàn toàn. Thầy Vũ không chỉ giảng dạy tiếng Trung bài bản mà còn hướng dẫn cụ thể cách sử dụng Taobao để tìm kiếm sản phẩm và đặt hàng.
Những bài học thực hành của thầy rất thú vị, từ việc sử dụng từ khóa bằng tiếng Trung để tìm kiếm nhanh chóng, đến cách chọn nhà cung cấp uy tín dựa trên đánh giá và phản hồi của khách hàng. Ngoài ra, thầy còn chỉ cách sử dụng các ứng dụng hỗ trợ dịch thuật và thanh toán để đảm bảo giao dịch diễn ra thuận lợi.
Giờ đây, tôi đã tự tin đặt hàng trực tiếp từ Taobao và nhập về bán với giá cả cạnh tranh. Doanh thu cửa hàng của tôi đã tăng lên rõ rệt, và tôi không còn phụ thuộc vào bất kỳ dịch vụ trung gian nào nữa. Tôi chân thành cảm ơn Thầy Vũ và trung tâm Master Edu đã giúp tôi đạt được những thành công này.
- Nguyễn Quốc Tuấn – Khóa học tiếng Trung order 1688
Trước đây, tôi thường gặp khó khăn trong việc tìm nguồn hàng ổn định và giá tốt từ Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã học được cách sử dụng 1688 để tự tìm kiếm và đặt hàng. Điều tuyệt vời là thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tiếng Trung mà còn truyền đạt những kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế.
Thầy hướng dẫn tôi cách đàm phán giá cả, đánh giá chất lượng sản phẩm qua hình ảnh, và chọn phương thức vận chuyển hiệu quả. Nhờ sự tận tâm của thầy, tôi đã giảm được chi phí nhập hàng và tìm được nguồn cung ứng đáng tin cậy. Hiện tại, tôi đã mở rộng quy mô kinh doanh và đang lên kế hoạch phát triển thêm các dòng sản phẩm mới.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu thực sự rất đáng giá. Nếu bạn muốn chinh phục thị trường Trung Quốc, đây là nơi bạn nên bắt đầu.
- Lý Minh Huyền – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Tôi đã có cơ hội tham gia cả hai khóa học order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là một trải nghiệm học tập tuyệt vời mà tôi chưa từng có ở bất kỳ trung tâm nào khác. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn mang đến những bài giảng sinh động, dễ hiểu, và tập trung vào ứng dụng thực tế.
Nhờ các kỹ năng học được từ thầy, tôi đã có thể tự đặt hàng từ cả hai nền tảng này mà không cần sự hỗ trợ từ bên thứ ba. Điều này giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và chi phí. Đặc biệt, tôi còn được học cách tối ưu hóa các quy trình như chọn nhà cung cấp, kiểm tra chất lượng sản phẩm, và xử lý các vấn đề phát sinh trong giao dịch.
Tôi vô cùng biết ơn Thầy Vũ và trung tâm Master Edu – nơi đã giúp tôi hiện thực hóa ước mơ phát triển kinh doanh một cách chuyên nghiệp và bền vững.
Những đánh giá trên là minh chứng rõ ràng cho chất lượng đào tạo tuyệt vời tại Master Edu – ChineMaster Edu. Với sự hướng dẫn tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và lộ trình học tập chuyên sâu, trung tâm đã giúp hàng trăm học viên thành công trong việc chinh phục tiếng Trung và phát triển kinh doanh. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung uy tín tại Quận Thanh Xuân, hãy đến với Master Edu để biến mục tiêu của bạn thành hiện thực!
- Nguyễn Thanh Tùng – Khóa học tiếng Trung order Taobao
Tôi đã tham gia nhiều khóa học tiếng Trung tại các trung tâm khác, nhưng chưa từng thấy khóa học nào hiệu quả và thực tế như tại Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học tiếng Trung order Taobao không chỉ tập trung vào việc học ngôn ngữ mà còn đào sâu vào kỹ năng sử dụng nền tảng thương mại điện tử lớn nhất Trung Quốc.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ cách tìm kiếm sản phẩm bằng từ khóa tiếng Trung, cách đọc đánh giá và phân loại nhà cung cấp. Những ví dụ thực tế và bài tập thực hành trong suốt khóa học đã giúp tôi nhanh chóng áp dụng kiến thức vào thực tiễn. Hiện tại, tôi đã tự nhập hàng trực tiếp từ Taobao và tiết kiệm được gần 30% chi phí so với việc mua qua trung gian.
Tôi thực sự khuyến khích những ai muốn phát triển kinh doanh nên tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này. Đây là bước khởi đầu hoàn hảo để bạn làm chủ nguồn cung ứng hàng hóa từ Trung Quốc.
- Phạm Thị Ngọc Hà – Khóa học tiếng Trung order 1688
Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu sau khi nghe nhiều bạn bè giới thiệu, và quả thực, đây là lựa chọn đúng đắn. Trong khóa học, thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy tiếng Trung mà còn giải thích từng bước về cách khai thác tiềm năng của nền tảng 1688 để tìm nguồn hàng giá rẻ và chất lượng.
Thầy hướng dẫn tôi cách thương lượng giá cả bằng tiếng Trung, cách sử dụng các công cụ hỗ trợ trên nền tảng và cách giải quyết các vấn đề về vận chuyển. Nhờ kiến thức thực tế từ khóa học, tôi đã tự đặt hàng từ 1688 mà không cần phụ thuộc vào dịch vụ mua hộ. Điều này giúp tôi không chỉ tiết kiệm chi phí mà còn chủ động kiểm soát hàng hóa.
Tôi rất biết ơn Thầy Vũ vì sự tận tâm và chuyên nghiệp. Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thực sự rất đáng giá và phù hợp cho những ai muốn nâng cao khả năng kinh doanh quốc tế.
- Hoàng Hải Yến – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Trước đây, tôi chỉ nhập hàng qua các công ty trung gian nên chi phí rất cao và khó kiểm soát chất lượng sản phẩm. Sau khi tham gia khóa học tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã tự mình quản lý toàn bộ quy trình nhập hàng, từ tìm kiếm sản phẩm trên Taobao và 1688 đến việc đàm phán giá cả và lựa chọn phương thức vận chuyển.
Điều đặc biệt tại trung tâm này là sự tận tâm và chuyên nghiệp của thầy Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn hướng dẫn thực hành rất kỹ lưỡng, giúp tôi tự tin sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với các nhà cung cấp. Những kiến thức thực tế từ khóa học đã mang lại hiệu quả rõ rệt trong công việc kinh doanh của tôi.
Giờ đây, doanh thu của cửa hàng tôi đã tăng lên gấp đôi nhờ tiết kiệm được chi phí nhập hàng và lựa chọn được những sản phẩm chất lượng cao. Cảm ơn Thầy Vũ và Master Edu đã mang lại một môi trường học tập tuyệt vời như vậy.
- Lê Minh Hảo – Khóa học tiếng Trung order Taobao
Tôi tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu với mục tiêu mở rộng kinh doanh. Và tôi thật sự bất ngờ với chất lượng giảng dạy tại đây. Thầy Nguyễn Minh Vũ có cách truyền đạt dễ hiểu, rõ ràng và rất thực tế. Thầy hướng dẫn từng bước cách tìm kiếm sản phẩm, đánh giá uy tín của nhà cung cấp, và cả cách xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình mua hàng.
Một trong những điều tôi thích nhất là các bài học thực hành. Thầy không chỉ hướng dẫn cách đặt hàng mà còn chia sẻ những mẹo nhỏ để tiết kiệm chi phí và tối ưu hóa thời gian. Chỉ sau vài buổi học, tôi đã tự mình đặt hàng thành công trên Taobao, và những sản phẩm nhập về đều đạt chất lượng như mong đợi.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thực sự rất hữu ích. Đây là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn làm chủ việc nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc.
- Trần Mỹ Duyên – Khóa học tiếng Trung order 1688
Khi bắt đầu kinh doanh hàng Trung Quốc, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc tìm nguồn hàng chất lượng. Nhưng sau khi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã học được cách sử dụng nền tảng này một cách chuyên nghiệp.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi cách đọc thông tin sản phẩm, đánh giá nhà cung cấp và thương lượng giá cả. Thầy còn chia sẻ những kinh nghiệm thực tế để tránh các rủi ro trong giao dịch. Với sự hỗ trợ tận tình của thầy, tôi đã nhập hàng thành công từ 1688 với chi phí tiết kiệm và chất lượng đảm bảo.
Tôi vô cùng hài lòng với khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này. Không chỉ học được tiếng Trung, tôi còn có thêm kỹ năng kinh doanh và tự tin mở rộng thị trường của mình.
- Nguyễn Quang Huy – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là nơi đáng tin cậy để học tiếng Trung và phát triển kinh doanh. Tôi đã tham gia cả hai khóa học order Taobao và 1688 và cảm nhận được sự khác biệt rõ rệt trong cách làm việc của mình. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy ngôn ngữ mà còn hướng dẫn cách áp dụng vào thực tế một cách linh hoạt.
Nhờ khóa học, tôi đã tự mình tìm được nguồn hàng giá rẻ trên Taobao và 1688, đồng thời biết cách tối ưu hóa chi phí vận chuyển và xử lý các vấn đề hậu cần. Hiện tại, tôi không chỉ nhập hàng về bán mà còn hỗ trợ các đối tác khác trong việc tìm nguồn hàng từ Trung Quốc.
Cảm ơn Thầy Vũ và trung tâm đã mang lại một chương trình đào tạo chất lượng như vậy. Đây chắc chắn là địa chỉ học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tốt nhất mà tôi từng biết.
Hệ thống đánh giá chất lượng này một lần nữa khẳng định vai trò hàng đầu của Master Edu – ChineMaster Edu trong việc đào tạo tiếng Trung và hỗ trợ học viên thành công trên con đường kinh doanh quốc tế. Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại đây không chỉ mang lại kiến thức mà còn trao cho học viên cơ hội phát triển toàn diện trong lĩnh vực kinh doanh và ngôn ngữ!
- Đặng Thị Lan – Khóa học tiếng Trung order Taobao
Tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu là quyết định đúng đắn nhất trong hành trình kinh doanh của tôi. Trước đây, tôi gặp khó khăn trong việc tìm nguồn hàng và phụ thuộc vào dịch vụ trung gian với chi phí cao. Nhờ sự giảng dạy tận tình của thầy Nguyễn Minh Vũ, tôi đã học được cách tự mình tìm kiếm, phân loại sản phẩm, và đặt hàng trực tiếp từ Taobao.
Thầy không chỉ giảng dạy kiến thức ngôn ngữ mà còn truyền đạt kinh nghiệm thực tế. Các bài giảng của thầy giúp tôi biết cách đánh giá nhà cung cấp và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu thị trường. Tôi đặc biệt ấn tượng với kỹ năng xử lý vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch mà thầy đã chia sẻ. Nhờ đó, tôi đã tự tin nhập hàng và mở rộng quy mô kinh doanh.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thực sự vượt ngoài mong đợi. Tôi rất biết ơn Thầy Vũ và đội ngũ Master Edu vì đã mang đến một khóa học chất lượng như vậy.
- Phan Văn Khôi – Khóa học tiếng Trung order 1688
Tôi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu với mục tiêu mở rộng mô hình kinh doanh và tìm kiếm nguồn hàng giá tốt. Điều khiến tôi hài lòng nhất là sự chuyên nghiệp và tận tâm của thầy Nguyễn Minh Vũ. Thầy dạy từng chi tiết về cách tìm nhà cung cấp, thương lượng giá cả, và lựa chọn phương thức vận chuyển hiệu quả.
Thầy còn hướng dẫn rất kỹ cách đọc thông tin sản phẩm và đánh giá chất lượng hàng hóa trên nền tảng 1688. Những buổi thực hành đặt hàng trực tiếp trong lớp học giúp tôi nhanh chóng làm quen và tự tin thực hiện giao dịch. Nhờ kiến thức từ khóa học, tôi đã tiết kiệm được rất nhiều chi phí nhập hàng và cải thiện lợi nhuận đáng kể.
Đây thực sự là khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đáng tham gia nhất cho bất kỳ ai muốn thành công trong kinh doanh quốc tế.
- Lê Hồng Ngọc – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Trước đây, tôi chỉ dừng lại ở việc kinh doanh nhỏ lẻ với nguồn hàng giới hạn. Nhưng sau khi tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã tự mình quản lý toàn bộ quy trình nhập hàng, từ tìm kiếm đến giao dịch và vận chuyển.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ hướng dẫn sử dụng nền tảng mà còn giải thích cách tối ưu hóa quy trình để đạt hiệu quả cao nhất. Tôi đã học được cách thương lượng với nhà cung cấp bằng tiếng Trung, chọn lọc sản phẩm phù hợp và giảm thiểu các rủi ro phát sinh. Chỉ trong vài tháng sau khóa học, doanh thu của tôi đã tăng trưởng đáng kể, và tôi tự tin mở rộng thị trường kinh doanh hơn nữa.
Tôi tin rằng khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu là sự lựa chọn không thể bỏ qua đối với bất kỳ ai muốn phát triển trong lĩnh vực kinh doanh hàng hóa Trung Quốc.
- Vũ Minh Phương – Khóa học tiếng Trung order Taobao
Tôi rất hài lòng với khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã mang đến một chương trình giảng dạy rất bài bản, từ kiến thức ngôn ngữ cơ bản đến kỹ năng tìm kiếm nguồn hàng thực tế. Những bài học về cách đánh giá nhà cung cấp và kiểm tra chất lượng sản phẩm thực sự rất hữu ích.
Nhờ sự hướng dẫn tận tình của thầy, tôi đã tự tin đặt hàng trên Taobao mà không gặp bất kỳ trở ngại nào. Tôi còn học được cách tối ưu hóa chi phí vận chuyển và xử lý các vấn đề phát sinh trong giao dịch. Những kiến thức này giúp tôi giảm đáng kể chi phí kinh doanh và tăng lợi nhuận.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân không chỉ là nơi học ngôn ngữ mà còn là nơi giúp tôi chinh phục mục tiêu kinh doanh của mình. Rất cảm ơn Thầy Vũ và trung tâm vì sự hỗ trợ tuyệt vời này!
- Hoàng Bích Trâm – Khóa học tiếng Trung order 1688
Tôi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 với mong muốn cải thiện kỹ năng giao tiếp và tự mình tìm nguồn hàng từ Trung Quốc. Và kết quả hoàn toàn vượt ngoài mong đợi! Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy ngôn ngữ mà còn chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tế trong việc kinh doanh quốc tế.
Thầy hướng dẫn tôi cách phân tích thông tin sản phẩm, đọc hiểu hợp đồng và thương lượng với nhà cung cấp. Những buổi thực hành đặt hàng trực tiếp đã giúp tôi tự tin hơn rất nhiều trong việc giao dịch trên nền tảng 1688. Hiện tại, tôi đã mở rộng quy mô kinh doanh và tiết kiệm được chi phí đáng kể nhờ những kiến thức từ khóa học.
Đây chắc chắn là khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân phù hợp nhất cho những ai muốn phát triển trong lĩnh vực nhập hàng từ Trung Quốc. Cảm ơn Thầy Vũ và Master Edu rất nhiều!
Những đánh giá này đã phần nào thể hiện chất lượng vượt trội của Master Edu – ChineMaster Edu trong việc đào tạo tiếng Trung kết hợp kinh doanh thực tế. Trung tâm không chỉ mang đến kiến thức mà còn trao cho học viên cơ hội thành công trên con đường sự nghiệp kinh doanh quốc tế.
- Nguyễn Hoài Nam – Khóa học tiếng Trung order Taobao
Khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu đã thay đổi hoàn toàn cách tôi kinh doanh. Trước đây, tôi gặp nhiều khó khăn khi đặt hàng qua trung gian vì chi phí cao và không kiểm soát được chất lượng. Nhờ sự hướng dẫn chi tiết của thầy Nguyễn Minh Vũ, tôi không chỉ hiểu cách sử dụng Taobao mà còn nắm được cách đàm phán với nhà cung cấp bằng tiếng Trung chuyên nghiệp.
Thầy luôn tận tâm giải đáp từng câu hỏi và đảm bảo rằng học viên nắm vững mọi kỹ năng cần thiết. Nhờ khóa học này, tôi đã có thể tự mình nhập hàng, tối ưu chi phí và gia tăng lợi nhuận. Đặc biệt, những buổi thực hành thực tế đã giúp tôi tự tin hơn rất nhiều khi giao dịch trực tiếp trên nền tảng.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thật sự là lựa chọn tuyệt vời để nâng cao kiến thức và phát triển sự nghiệp kinh doanh.
- Trần Thu Hiền – Khóa học tiếng Trung order 1688
Tôi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu với hy vọng tìm được nguồn hàng giá tốt và đa dạng hơn. Điều tôi ấn tượng nhất là cách giảng dạy của thầy Nguyễn Minh Vũ rất logic, dễ hiểu và đi sâu vào thực tế. Thầy không chỉ hướng dẫn về ngôn ngữ mà còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm đắt giá trong việc tìm kiếm nhà cung cấp uy tín và cách thương lượng giá cả.
Nhờ những kiến thức từ khóa học, tôi đã tự tin giao dịch trên 1688 và giảm được đáng kể chi phí nhập hàng. Hơn nữa, việc biết cách đọc thông tin sản phẩm và nhận xét của khách hàng đã giúp tôi tránh được rủi ro về chất lượng. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và đội ngũ Master Edu đã tạo nên một chương trình học tuyệt vời như vậy.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự xứng đáng với danh tiếng TOP 1 mà trung tâm đã xây dựng.
- Lê Minh Thảo – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Là một người mới bắt đầu kinh doanh, tôi đã chọn khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu để tự tin hơn trong việc tìm nguồn hàng. Và kết quả thật ngoài mong đợi! Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi học tiếng Trung một cách bài bản mà còn cung cấp những kỹ năng thực tế để áp dụng ngay vào kinh doanh.
Thầy rất nhiệt tình trong việc hướng dẫn cách tìm kiếm sản phẩm, đọc hiểu đánh giá từ khách hàng và thương lượng với nhà cung cấp. Tôi cũng học được cách xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch và vận chuyển. Khóa học không chỉ giúp tôi tiết kiệm chi phí mà còn gia tăng đáng kể hiệu quả kinh doanh.
Tôi hoàn toàn hài lòng với khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này và chắc chắn sẽ giới thiệu cho bạn bè.
- Phạm Hồng Sơn – Khóa học tiếng Trung order Taobao
Tôi đã tham gia nhiều khóa học về kinh doanh, nhưng khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu là một trong những khóa học ấn tượng nhất. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy ngôn ngữ mà còn chia sẻ những bí quyết để trở thành một người mua hàng thông minh trên Taobao.
Thầy giải thích cặn kẽ cách tìm kiếm sản phẩm chất lượng, đánh giá độ uy tín của nhà cung cấp, và tối ưu hóa chi phí vận chuyển. Những kiến thức này đã giúp tôi tự mình giao dịch mà không cần phụ thuộc vào dịch vụ trung gian. Nhờ đó, doanh thu của tôi đã tăng trưởng rõ rệt chỉ sau vài tháng.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thật sự là cánh cửa mở ra những cơ hội mới cho các chủ kinh doanh như tôi.
- Nguyễn Thị Ánh – Khóa học tiếng Trung order 1688
Tôi cảm thấy rất may mắn khi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã mang đến một chương trình học thực sự đỉnh cao. Tôi học được cách đọc hiểu chi tiết về sản phẩm, đánh giá phản hồi từ khách hàng, và lựa chọn nhà cung cấp phù hợp.
Điều tôi ấn tượng nhất là cách thầy hướng dẫn thương lượng giá cả bằng tiếng Trung. Đây là một kỹ năng quan trọng nhưng không dễ để học được ở bất kỳ đâu. Những buổi thực hành đặt hàng trực tiếp trong lớp đã giúp tôi tự tin áp dụng kiến thức vào thực tế. Kết quả là, tôi đã tìm được nguồn hàng giá tốt và ổn định hơn trước rất nhiều.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu thực sự là nơi lý tưởng để học và phát triển sự nghiệp kinh doanh.
Những đánh giá từ học viên trên đã phần nào khẳng định chất lượng vượt trội của Master Edu – ChineMaster Edu. Đây không chỉ là nơi học tiếng Trung mà còn là nơi giúp học viên hiện thực hóa mục tiêu kinh doanh với sự hỗ trợ tận tâm từ thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp.
- Đặng Quỳnh Trang – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Là một người mới vào lĩnh vực kinh doanh nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học này thực sự đã mở ra một cánh cửa mới cho tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn rất chi tiết từ cách sử dụng các nền tảng mua bán đến cách giao tiếp với nhà cung cấp bằng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp.
Tôi ấn tượng bởi cách thầy giảng dạy bài bản, từ cơ bản đến nâng cao. Các bài học không chỉ dừng lại ở lý thuyết mà còn được thực hành trực tiếp, giúp tôi áp dụng kiến thức vào thực tế ngay lập tức. Nhờ vậy, tôi có thể tìm kiếm sản phẩm, thương lượng và giao dịch trực tiếp với nhà cung cấp mà không gặp phải khó khăn như trước.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn mở rộng kinh doanh và tự tin nhập hàng từ Trung Quốc. Thực sự cảm ơn thầy Vũ vì sự tận tâm và chia sẻ kiến thức vô giá này!
- Nguyễn Tuấn Anh – Khóa học tiếng Trung order 1688
Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi không chỉ cải thiện được khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung mà còn học được rất nhiều kiến thức bổ ích về cách tìm nguồn hàng uy tín trên nền tảng này. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế chương trình học rất thực tế và dễ hiểu, từ cách nhập hàng đến các mẹo để tối ưu hóa chi phí và thời gian vận chuyển.
Điều tôi đánh giá cao nhất là thầy luôn tạo ra không gian học tập thoải mái, dễ dàng trao đổi và thực hành. Những bài học về thương lượng và đàm phán giá cả với nhà cung cấp trên 1688 thật sự rất hữu ích và thực tiễn. Nhờ khóa học này, tôi đã tiết kiệm được rất nhiều chi phí và gia tăng lợi nhuận trong công việc kinh doanh của mình.
Tôi rất hài lòng với khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu và sẽ tiếp tục theo học các khóa học khác tại đây để nâng cao kỹ năng của mình!
- Trần Hương Giang – Khóa học tiếng Trung order Taobao
Khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu do thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy thực sự rất chất lượng và hiệu quả. Tôi đã học được rất nhiều kỹ năng hữu ích không chỉ trong việc tìm kiếm sản phẩm mà còn là cách thương lượng, giao dịch trực tiếp với nhà cung cấp trên Taobao. Điều này giúp tôi tiết kiệm thời gian và chi phí đáng kể.
Thầy Vũ luôn hướng dẫn chi tiết từng bước và đưa ra các ví dụ cụ thể để học viên dễ dàng áp dụng vào thực tế. Các bài học thực hành rất sát với công việc hàng ngày, giúp tôi có thể bắt tay vào làm ngay sau khi kết thúc mỗi buổi học. Nhờ khóa học này, tôi đã có thể tự nhập hàng từ Taobao mà không cần phải nhờ đến dịch vụ trung gian, tăng trưởng doanh thu nhanh chóng.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn thành công trong lĩnh vực kinh doanh nhập khẩu và xuất khẩu hàng hóa.
- Hoàng Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung order 1688
Sau khi hoàn thành khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi hoàn toàn tự tin khi giao dịch với nhà cung cấp trên nền tảng này. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung trong thương mại mà còn chia sẻ những bí quyết giúp tôi tránh được những rủi ro khi nhập hàng từ Trung Quốc.
Khóa học này rất thực tế, thầy Vũ luôn nhấn mạnh việc áp dụng kiến thức vào thực tế ngay từ khi học. Tôi được học cách tìm kiếm sản phẩm, kiểm tra chất lượng, và đàm phán giá cả bằng tiếng Trung. Từ đó, tôi có thể tự mình quản lý nguồn hàng và giảm chi phí nhập khẩu một cách hiệu quả.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này đã giúp tôi mở rộng kiến thức và nâng cao kỹ năng kinh doanh. Tôi rất vui khi quyết định chọn Master Edu – ChineMaster Edu để phát triển sự nghiệp của mình.
- Nguyễn Đức Anh – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu là một trải nghiệm học tuyệt vời mà tôi chưa bao giờ nghĩ đến. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi học tiếng Trung mà còn trang bị cho tôi những kiến thức quý báu về cách thức mua hàng từ Trung Quốc một cách thông minh và tiết kiệm chi phí.
Thầy luôn chú trọng đến việc học và thực hành song song, giúp tôi dễ dàng tiếp cận và sử dụng các nền tảng Taobao và 1688. Các bài giảng của thầy rất chi tiết và đi vào thực tế, giúp tôi hiểu rõ các bước cần thiết để giao dịch thành công. Chỉ sau vài buổi học, tôi đã có thể tự đặt hàng và thương lượng với nhà cung cấp mà không gặp phải bất kỳ khó khăn nào.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này là một sự đầu tư rất đáng giá đối với tôi và chắc chắn tôi sẽ tiếp tục tham gia các khóa học tiếp theo tại Master Edu – ChineMaster Edu để phát triển thêm kỹ năng kinh doanh của mình.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu đang dần trở thành lựa chọn hàng đầu của những ai muốn nâng cao khả năng giao dịch, kinh doanh và phát triển sự nghiệp. Chất lượng giảng dạy tuyệt vời từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng với chương trình học thực tiễn, bài bản đã giúp hàng nghìn học viên đạt được những kết quả ấn tượng trong việc nhập khẩu, thương mại quốc tế và nhiều lĩnh vực khác.
- Lê Thị Hương – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Là một người mới bắt đầu kinh doanh và tìm hiểu cách nhập hàng từ Trung Quốc, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Tôi hoàn toàn ấn tượng với phương pháp giảng dạy của thầy Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ dạy cách sử dụng tiếng Trung mà còn chia sẻ những kiến thức rất thực tế về cách chọn lựa sản phẩm, đàm phán với nhà cung cấp và quản lý đơn hàng một cách hiệu quả.
Khóa học được thiết kế rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi nhanh chóng áp dụng vào công việc thực tế. Thầy Vũ luôn tạo ra không khí học tập thoải mái, dễ dàng trao đổi và thực hành trực tiếp trên các nền tảng như Taobao và 1688. Nhờ những kiến thức thầy chia sẻ, tôi đã có thể tự mình tìm nguồn hàng và nhập khẩu từ Trung Quốc mà không gặp phải những rủi ro như trước đây.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn bắt đầu kinh doanh và phát triển trong lĩnh vực nhập khẩu hàng hóa. Tôi rất hài lòng và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại đây!
- Phan Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung order 1688
Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy mình đã có một sự thay đổi rõ rệt trong việc giao dịch với các nhà cung cấp từ Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ những kiến thức rất quý báu về cách lựa chọn sản phẩm chất lượng, thương lượng giá cả hợp lý và kiểm soát quy trình nhập hàng một cách dễ dàng.
Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn mang đến cho tôi rất nhiều mẹo và kỹ năng cần thiết để giao dịch trực tiếp trên 1688 mà không cần qua trung gian. Thầy Vũ đã dạy rất kỹ lưỡng các bước từ tìm sản phẩm, thẩm định nhà cung cấp đến cách giao tiếp một cách chuyên nghiệp và hiệu quả.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự đã giúp tôi nâng cao khả năng nhập khẩu hàng hóa và mở rộng cơ hội kinh doanh. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và trung tâm vì những kiến thức hữu ích và kinh nghiệm quý báu mà tôi đã học được.
- Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung order Taobao
Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi chỉ biết đến việc mua hàng qua các dịch vụ trung gian. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã hoàn toàn tự tin và chủ động trong việc nhập hàng từ Trung Quốc thông qua Taobao mà không cần qua bất kỳ bên trung gian nào. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt những kiến thức cực kỳ thực tiễn và dễ hiểu, giúp tôi có thể áp dụng ngay lập tức vào công việc của mình.
Khóa học này không chỉ giúp tôi giao tiếp tốt hơn với các nhà cung cấp trên Taobao mà còn cung cấp cho tôi các kỹ năng cần thiết để quản lý đơn hàng, đàm phán giá cả và kiểm tra chất lượng hàng hóa. Thầy Vũ luôn nhiệt tình hỗ trợ và trả lời mọi câu hỏi của học viên, khiến cho việc học trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu là lựa chọn không thể tuyệt vời hơn đối với những ai muốn tự mình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và trung tâm vì những gì tôi đã học được.
- Bùi Văn Minh – Khóa học tiếng Trung order 1688
Khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất tuyệt vời. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ với tôi những kiến thức cực kỳ quý báu về việc tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá và quản lý đơn hàng trên nền tảng này. Điều tôi ấn tượng nhất là cách thầy giảng dạy rất chi tiết và thực tế, từ lý thuyết đến các bài thực hành ngay tại lớp.
Tôi đã học được rất nhiều kỹ năng hữu ích trong việc giao dịch với các nhà cung cấp trên 1688. Nhờ khóa học này, tôi có thể tự tin giao dịch và không còn phải nhờ đến các dịch vụ trung gian. Thầy Vũ không chỉ dạy chúng tôi về ngôn ngữ mà còn cung cấp những mẹo hữu ích giúp tối ưu hóa chi phí và thời gian khi nhập hàng.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu đã thực sự giúp tôi mở rộng cơ hội kinh doanh và nâng cao hiệu quả công việc. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và đội ngũ giảng viên tại trung tâm.
- Lê Quang Huy – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi có được những kỹ năng quan trọng trong việc nhập hàng từ Trung Quốc. Trước khi học, tôi luôn phải phụ thuộc vào dịch vụ trung gian, nhưng sau khóa học này, tôi đã có thể tự mình giao dịch với nhà cung cấp một cách hiệu quả và dễ dàng.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tế trong việc tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả và giao hàng qua các nền tảng như Taobao và 1688. Thầy cũng rất chú trọng đến việc thực hành trong lớp, giúp chúng tôi có thể áp dụng ngay vào công việc của mình.
Tôi rất hài lòng với khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này và chắc chắn sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác tại trung tâm để nâng cao kỹ năng của mình. Đây thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn tự mình làm việc với nhà cung cấp và nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy đã giúp hàng nghìn học viên có được những kỹ năng thực tế và tự tin giao dịch với các nhà cung cấp từ Trung Quốc. Các khóa học như order Taobao, order 1688, cùng các chương trình học chuyên sâu khác, luôn mang lại những kết quả vượt trội, giúp học viên nhanh chóng nâng cao hiệu quả công việc và phát triển kinh doanh.
- Trần Quang Hiệp – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu với mong muốn tự nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc để phục vụ cho công việc kinh doanh của mình. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi không chỉ cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung mà còn có thể tự mình tìm kiếm, thương lượng và giao dịch trực tiếp với các nhà cung cấp trên các nền tảng như Taobao và 1688.
Điều tôi đánh giá cao nhất về khóa học là phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ dạy lý thuyết mà còn tạo ra môi trường thực hành cực kỳ hiệu quả, giúp học viên có thể tiếp cận thực tế ngay từ bài học đầu tiên. Những kiến thức về cách đàm phán, tìm sản phẩm chất lượng và giải quyết các vấn đề khi nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc đã giúp tôi rất nhiều trong công việc kinh doanh của mình.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi tiết kiệm rất nhiều chi phí trung gian và mở ra những cơ hội mới trong công việc. Thầy Vũ và đội ngũ giảng viên rất tận tâm, nhiệt tình giúp đỡ học viên, tạo ra một môi trường học tập thoải mái và hiệu quả. Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại đây.
- Lê Thị Thu Hương – Khóa học tiếng Trung order 1688
Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu để tìm hiểu cách nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Trước khi học, tôi chỉ biết đến việc mua hàng qua các dịch vụ trung gian, nhưng sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể tự tìm sản phẩm và giao dịch với các nhà cung cấp trên nền tảng 1688 một cách dễ dàng.
Khóa học được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thiết kế rất chi tiết và dễ hiểu. Thầy đã chia sẻ với chúng tôi không chỉ về ngữ pháp, từ vựng mà còn là những chiến lược đàm phán, cách kiểm tra chất lượng sản phẩm, cũng như quy trình nhập hàng từ Trung Quốc. Tôi đặc biệt thích các bài thực hành trong lớp vì chúng giúp tôi áp dụng kiến thức ngay lập tức vào công việc.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thực sự rất hữu ích đối với những ai đang muốn bắt đầu nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc mà không cần phải phụ thuộc vào dịch vụ trung gian. Cảm ơn thầy Vũ và trung tâm đã giúp tôi có thể giao dịch trực tiếp và tự tin hơn trong công việc kinh doanh của mình.
- Nguyễn Đức Long – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Là người mới bắt đầu kinh doanh, tôi đã tìm hiểu về việc nhập hàng từ Trung Quốc qua Taobao và 1688, và quyết định tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể tự mình tìm kiếm, đàm phán và nhập hàng từ các nền tảng này mà không gặp phải các vấn đề như trước đây.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã mang đến cho tôi những kiến thức không chỉ về ngữ pháp và từ vựng mà còn về cách sử dụng các nền tảng này một cách hiệu quả. Tôi đã học được cách lựa chọn sản phẩm, đàm phán giá cả, kiểm tra chất lượng và xử lý đơn hàng từ đầu đến cuối. Thầy luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và hướng dẫn chi tiết từng bước.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thật sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn tự mình nhập khẩu hàng hóa và kinh doanh. Nhờ khóa học, tôi đã có thể tiết kiệm được rất nhiều chi phí và bắt đầu mở rộng cơ hội kinh doanh của mình. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và trung tâm vì những kiến thức quý báu và sự hỗ trợ nhiệt tình.
- Phạm Hồng Mai – Khóa học tiếng Trung order 1688
Tôi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu với mục tiêu tự mình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc để phục vụ cho công việc kinh doanh. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao dịch và đàm phán với các nhà cung cấp trên nền tảng 1688. Những kiến thức mà thầy Nguyễn Minh Vũ chia sẻ rất thực tế và dễ áp dụng vào công việc.
Khóa học này đã giúp tôi không chỉ học được cách giao tiếp cơ bản với nhà cung cấp mà còn học được rất nhiều kỹ năng quan trọng như tìm sản phẩm, đàm phán giá cả và kiểm tra chất lượng hàng hóa. Tôi cảm thấy mình không còn phải phụ thuộc vào bất kỳ trung gian nào nữa, và tôi có thể tự mình nhập khẩu hàng hóa một cách chuyên nghiệp.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn làm chủ quá trình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và trung tâm đã mang đến cho tôi những kiến thức bổ ích và thiết thực. Tôi chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại đây.
- Trương Thị Lan – Khóa học tiếng Trung order Taobao
Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu và đã có những trải nghiệm học tập vô cùng tuyệt vời. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi về ngôn ngữ mà còn giúp tôi nắm vững những kỹ năng cần thiết để nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc qua Taobao. Những kiến thức mà thầy truyền đạt rất rõ ràng, dễ hiểu và có thể áp dụng ngay vào thực tế.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình có thể tự tin giao dịch với các nhà cung cấp trên Taobao mà không gặp khó khăn. Tôi đã học được cách tìm sản phẩm, đàm phán giá cả, quản lý đơn hàng và làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc một cách hiệu quả. Khóa học này đã giúp tôi tiết kiệm chi phí và mở ra cơ hội kinh doanh mới.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu là lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn học tiếng Trung để làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy đã mang lại những thay đổi rõ rệt cho các học viên trong việc tự nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Các khóa học như order Taobao và order 1688 cung cấp những kiến thức thiết thực và hiệu quả, giúp học viên tự tin giao dịch trực tiếp với nhà cung cấp mà không cần qua trung gian. Khóa học này thực sự là một lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn phát triển kinh doanh và tối ưu hóa quy trình nhập khẩu.
- Vũ Thị Thanh Thảo – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Là một người kinh doanh đang muốn mở rộng nguồn cung hàng hóa từ Trung Quốc, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình không chỉ nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn có thể tự mình giao dịch trực tiếp với các nhà cung cấp, giảm thiểu được nhiều chi phí trung gian.
Khóa học được thiết kế rất chi tiết và khoa học. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ với chúng tôi không chỉ các kiến thức ngữ pháp cơ bản, mà còn các kỹ năng thực tế như cách tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả, đặt hàng và theo dõi đơn hàng trên các nền tảng như Taobao và 1688. Tôi đặc biệt thích những buổi thực hành, vì chúng giúp tôi áp dụng ngay những kiến thức đã học vào công việc thực tế.
Bên cạnh việc học tiếng Trung, khóa học còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình giao dịch với nhà cung cấp Trung Quốc, từ việc xác minh chất lượng sản phẩm đến cách thức thanh toán và vận chuyển hàng hóa về Việt Nam. Sau khóa học, tôi có thể tự tin hơn khi xử lý các đơn hàng mà không cần phải nhờ đến các dịch vụ trung gian.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất phù hợp với những ai muốn tự mình tìm kiếm và nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại đây và sẽ tiếp tục theo học các khóa học khác của trung tâm.
- Phan Đức Tùng – Khóa học tiếng Trung order 1688
Tôi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu để tìm hiểu cách tự nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Trước đây, tôi luôn phải phụ thuộc vào dịch vụ trung gian để mua hàng từ 1688, nhưng sau khi học khóa học này, tôi đã có thể tự mình tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả và giao dịch trực tiếp với các nhà cung cấp.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất khoa học, bao gồm các kỹ năng ngôn ngữ cơ bản và các chiến lược cụ thể để giao dịch trên 1688. Những bài học về cách tìm sản phẩm chất lượng, kiểm tra độ uy tín của nhà cung cấp và các bước vận chuyển hàng hóa về Việt Nam là rất bổ ích đối với tôi. Thầy Vũ luôn tạo ra không khí học tập thoải mái, giúp học viên dễ dàng tiếp thu kiến thức và áp dụng vào thực tế.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này đã giúp tôi tiết kiệm rất nhiều chi phí trung gian và mở ra nhiều cơ hội kinh doanh mới. Tôi đã học được cách tìm kiếm hàng hóa từ các nguồn uy tín và tự vận hành quy trình nhập khẩu mà không cần phải qua các bên trung gian. Tôi rất hài lòng với chất lượng đào tạo của trung tâm và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại ChineMaster Edu.
- Đoàn Thanh Vân – Khóa học tiếng Trung order Taobao
Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu vì muốn học cách nhập hàng trực tiếp từ các nhà cung cấp Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin trong việc giao tiếp và đàm phán với các nhà cung cấp trên Taobao, từ đó giúp tiết kiệm chi phí và thời gian cho công việc kinh doanh của mình.
Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn cung cấp cho tôi những kiến thức rất cụ thể và thực tế về cách tìm sản phẩm, thương lượng giá cả và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình mua hàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm và có phương pháp giảng dạy rõ ràng, giúp học viên dễ dàng hiểu và áp dụng vào thực tế.
Tôi đặc biệt đánh giá cao các bài học về đàm phán giá và giải quyết vấn đề thanh toán, vì đó là những điều tôi gặp phải khá nhiều khi giao dịch trên Taobao. Khóa học này thực sự giúp tôi tự tin hơn trong việc giao dịch và quản lý nguồn cung hàng hóa từ Trung Quốc một cách hiệu quả.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn bắt đầu nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc một cách chủ động và tiết kiệm chi phí. Tôi rất hài lòng với những gì học được và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.
- Lý Thanh Tâm – Khóa học tiếng Trung order 1688
Với mục đích mở rộng thị trường và nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Tôi đã có một hành trình học tập thú vị và bổ ích tại đây, với sự hướng dẫn của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã có thể tự tin giao dịch và đặt hàng trực tiếp trên nền tảng 1688.
Khóa học đã giúp tôi hiểu rõ các bước cơ bản khi sử dụng 1688, từ tìm kiếm sản phẩm cho đến việc liên hệ với nhà cung cấp, thậm chí là thanh toán và vận chuyển hàng hóa. Những kiến thức này vô cùng hữu ích trong công việc của tôi, giúp tôi giảm thiểu chi phí và tăng hiệu quả kinh doanh. Phương pháp giảng dạy của Thầy Vũ rất dễ hiểu và thực tế, mỗi buổi học đều đi kèm với các ví dụ sinh động giúp tôi dễ dàng tiếp thu và áp dụng vào công việc của mình.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn tự mình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Tôi chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại ChineMaster Edu để phát triển thêm kỹ năng và mở rộng cơ hội kinh doanh.
Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu được giảng dạy bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp học viên tự tin giao dịch và nhập khẩu hàng hóa trực tiếp từ các nhà cung cấp Trung Quốc. Những kiến thức thực tế về cách đàm phán, tìm sản phẩm, kiểm tra chất lượng và quy trình vận chuyển hàng hóa đã mở ra nhiều cơ hội mới trong kinh doanh và giúp học viên tiết kiệm chi phí, gia tăng lợi nhuận. Chắc chắn đây là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung và bắt đầu hành trình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc.
- Nguyễn Thành Trung – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi rất lo lắng về việc không thể giao dịch trực tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc do không hiểu rõ tiếng Trung. Tuy nhiên, sau khi học tại đây, tôi không chỉ giải quyết được vấn đề ngôn ngữ mà còn học được nhiều kỹ năng thực tế để giao dịch trên các nền tảng này.
Khóa học đã giúp tôi có cái nhìn tổng quan về quy trình nhập hàng từ Trung Quốc, từ việc tìm kiếm nguồn hàng trên 1688 và Taobao đến cách giao tiếp, đàm phán và thanh toán trực tuyến. Những bài học thực tế về cách sử dụng các công cụ tìm kiếm, chọn lọc nhà cung cấp uy tín và theo dõi đơn hàng là những kiến thức tôi có thể áp dụng ngay vào công việc kinh doanh của mình. Đặc biệt, phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ rất dễ hiểu và bài bản, giúp tôi tiếp thu nhanh chóng và hiệu quả.
Tôi cũng rất thích các buổi học thực hành, nơi thầy đưa ra các tình huống thực tế để học viên có thể trải nghiệm và giải quyết vấn đề ngay trong lớp học. Điều này đã giúp tôi tự tin hơn khi đối mặt với các tình huống thực tế trong quá trình giao dịch.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn tự mình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Sau khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao dịch trực tiếp với các nhà cung cấp và đã tiết kiệm được rất nhiều chi phí trung gian. Tôi sẽ tiếp tục theo học các khóa học tiếp theo tại đây để nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình.
- Mai Hồng Nhung – Khóa học tiếng Trung order Taobao
Là một người mới bắt đầu học tiếng Trung và muốn nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, tôi đã tìm đến khóa học tiếng Trung order Taobao tại Master Edu – ChineMaster Edu. Tôi đã rất ấn tượng với phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và sự tận tâm của thầy trong việc hướng dẫn học viên từng bước. Sau khóa học, tôi có thể tự mình tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả và xử lý các đơn hàng trên Taobao mà không cần phải nhờ đến dịch vụ trung gian nữa.
Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn cung cấp những kiến thức thực tế rất bổ ích, giúp tôi hiểu rõ cách thức giao dịch, đàm phán và thanh toán trên các nền tảng thương mại điện tử lớn của Trung Quốc. Những buổi học thực hành trực tiếp về việc tìm kiếm và đặt hàng là cơ hội tuyệt vời để tôi áp dụng ngay những gì đã học vào công việc kinh doanh của mình.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu rất phù hợp cho những ai muốn bắt đầu học tiếng Trung và sử dụng tiếng Trung để nhập khẩu hàng hóa. Tôi đã học được rất nhiều kiến thức thực tế mà tôi có thể sử dụng ngay lập tức trong công việc của mình. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại trung tâm và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác để nâng cao kỹ năng của mình.
- Phạm Minh Tú – Khóa học tiếng Trung order 1688
Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung order 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy rất tự tin trong việc giao dịch và nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc. Khóa học được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, từ cơ bản đến nâng cao, giúp tôi hiểu rõ từng bước trong quá trình mua hàng trên nền tảng 1688.
Trong suốt khóa học, tôi không chỉ học được cách sử dụng 1688, mà còn được hướng dẫn cách kiểm tra độ uy tín của các nhà cung cấp, đàm phán giá cả và xử lý các tình huống phát sinh. Thầy Vũ luôn tạo ra một không khí học tập thoải mái và khuyến khích học viên chia sẻ các vấn đề thực tế mà chúng tôi gặp phải. Những chia sẻ từ thầy rất bổ ích và giúp tôi giải quyết được nhiều vấn đề mà tôi gặp phải trong công việc nhập khẩu hàng hóa.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn bắt đầu nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc mà không phải qua các dịch vụ trung gian. Tôi đã học được rất nhiều kiến thức thực tế giúp tôi giao dịch hiệu quả hơn và tiết kiệm chi phí cho công việc kinh doanh của mình.
- Trần Thị Thanh Hoa – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Tôi là một người mới bắt đầu học tiếng Trung và muốn tự nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, vì vậy tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Tôi rất ấn tượng với chất lượng đào tạo tại đây, từ sự chuyên nghiệp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đến nội dung bài học rất chi tiết và thực tế. Sau khóa học, tôi có thể tự tin tìm kiếm và đặt hàng trên Taobao và 1688 mà không cần phải nhờ đến dịch vụ trung gian.
Khóa học giúp tôi nắm vững các kỹ năng cần thiết để giao dịch trực tiếp với các nhà cung cấp, bao gồm cách thương lượng giá cả, tìm kiếm sản phẩm chất lượng, thanh toán và vận chuyển hàng hóa từ Trung Quốc về Việt Nam. Những kiến thức này thực sự hữu ích trong công việc của tôi và giúp tôi tiết kiệm rất nhiều chi phí.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu là một lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung và tự nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.
Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu giúp học viên tự tin giao dịch và nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc trực tiếp. Được giảng dạy bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ nâng cao kỹ năng tiếng Trung mà còn học được những chiến lược thực tế về cách thức giao dịch trên các nền tảng như Taobao và 1688. Các buổi học thực hành sinh động và các chiến lược chi tiết giúp học viên có thể áp dụng ngay vào công việc kinh doanh của mình. Khóa học này thực sự là một cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn tự mình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc và phát triển công việc kinh doanh của mình.
- Lê Thuỳ Linh – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc nhập hàng từ Trung Quốc do không biết tiếng Trung. Nhưng từ khi tham gia khóa học, mọi vấn đề của tôi đã được giải quyết một cách rõ ràng và chi tiết. Đặc biệt, các buổi học do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu, giúp tôi không chỉ học tiếng Trung mà còn có thể áp dụng vào việc nhập hàng một cách hiệu quả.
Khóa học cung cấp cho tôi tất cả kiến thức cần thiết để sử dụng các nền tảng Taobao và 1688, từ việc tìm kiếm nhà cung cấp uy tín đến việc đặt hàng, giao dịch và thanh toán. Thầy Vũ luôn đưa ra những tình huống thực tế trong lớp học, giúp chúng tôi có thể thực hành ngay lập tức, từ đó tăng cường khả năng ứng dụng trong công việc. Điều này khiến tôi cảm thấy rất tự tin khi giao dịch và nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời cho những ai muốn tự mình nhập khẩu hàng hóa. Sau khi kết thúc khóa học, tôi đã có thể tìm kiếm và đặt hàng từ Taobao và 1688 một cách dễ dàng mà không phải lo lắng về rào cản ngôn ngữ. Tôi cảm thấy rất tự hào vì đã có thể tự mình giao dịch và quản lý công việc kinh doanh của mình tốt hơn. Tôi sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm để nâng cao thêm kiến thức và kỹ năng của mình.
- Đoàn Quang Hải – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Với mục tiêu tự nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Từ khi bắt đầu học, tôi đã hoàn toàn ấn tượng với cách giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bài học rất thực tế và dễ hiểu, giúp tôi có thể áp dụng ngay vào công việc của mình. Tôi đặc biệt thích các phần hướng dẫn cách sử dụng các nền tảng như Taobao và 1688 để tìm kiếm nguồn hàng, đàm phán giá cả và thanh toán trực tuyến.
Khóa học giúp tôi có thể hiểu rõ quy trình giao dịch trên các trang web này, từ việc tìm kiếm nhà cung cấp đến kiểm tra chất lượng sản phẩm. Thầy Vũ cũng luôn chia sẻ những bí quyết giúp chúng tôi tránh các rủi ro trong giao dịch, từ đó giúp tôi tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao dịch trực tiếp với các nhà cung cấp trên các nền tảng thương mại điện tử lớn của Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học rất bổ ích cho những ai muốn nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung mà còn mang lại cho tôi những kiến thức thực tế để tự mình giao dịch một cách chuyên nghiệp. Tôi chắc chắn sẽ tiếp tục theo học các khóa học khác tại trung tâm để mở rộng thêm kiến thức và kỹ năng của mình.
- Hoàng Thị Thanh Hương – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu là một trong những quyết định sáng suốt nhất của tôi trong công việc kinh doanh. Trước đây, tôi chỉ có thể nhập khẩu hàng qua các công ty dịch vụ trung gian, nhưng từ khi học tại đây, tôi đã có thể tự mình giao dịch và đặt hàng trực tiếp từ Trung Quốc. Những bài học từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi về ngôn ngữ mà còn cung cấp cho tôi những chiến lược giao dịch cực kỳ hữu ích.
Khóa học rất thực tế và bài bản, với các buổi học giải đáp tất cả các vấn đề liên quan đến việc nhập hàng từ Trung Quốc. Các bài học về cách tìm kiếm nguồn hàng uy tín, đàm phán giá cả, vận chuyển và thanh toán được giảng dạy chi tiết và dễ hiểu. Điều này đã giúp tôi tự tin hơn khi tiếp cận các nhà cung cấp trên Taobao và 1688, từ đó tiết kiệm rất nhiều chi phí trung gian.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn tự nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc mà không cần phải phụ thuộc vào các dịch vụ trung gian. Chất lượng giảng dạy tại đây vượt xa mong đợi của tôi và tôi sẽ chắc chắn tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm để nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình.
- Nguyễn Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy rất hài lòng về kết quả mà mình nhận được. Khóa học này giúp tôi hiểu rõ không chỉ về cách sử dụng tiếng Trung trong giao dịch thương mại mà còn về cách tối ưu hóa các giao dịch trên nền tảng Taobao và 1688. Thầy Vũ rất tận tâm trong việc hướng dẫn chúng tôi cách sử dụng các công cụ tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá và thanh toán trực tuyến một cách dễ dàng.
Khóa học không chỉ đơn giản là học ngữ pháp và từ vựng mà còn chú trọng đến các tình huống giao dịch thực tế, giúp tôi có thể tự tin giao tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi cũng học được rất nhiều mẹo vặt trong việc tìm kiếm nguồn hàng chất lượng và xử lý các tình huống phát sinh trong quá trình mua hàng.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu thật sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn phát triển công việc kinh doanh nhập khẩu của mình. Tôi đã học được rất nhiều kiến thức bổ ích và sẽ tiếp tục theo học các khóa học tiếng Trung khác tại trung tâm để cải thiện kỹ năng của mình.
Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn tự mình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Với sự giảng dạy nhiệt tình, tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và chương trình học chuyên sâu, học viên sẽ không chỉ học được tiếng Trung mà còn hiểu rõ các kỹ năng giao dịch thực tế trên các nền tảng thương mại điện tử lớn của Trung Quốc. Khóa học mang lại những kiến thức thiết thực và giúp học viên tự tin thực hiện các giao dịch mà không cần phải thông qua các dịch vụ trung gian.
- Phan Thanh Tùng – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Khi tôi bắt đầu tìm hiểu về việc nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, tôi đã gặp phải rất nhiều rào cản về ngôn ngữ và quy trình. Sau khi biết đến Master Edu – ChineMaster Edu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688. Đây là một quyết định hoàn toàn đúng đắn, vì khóa học không chỉ giúp tôi học tiếng Trung mà còn cung cấp những kiến thức thực tế về cách giao dịch trên các nền tảng lớn như Taobao và 1688.
Chất lượng giảng dạy tại trung tâm là không thể bàn cãi. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất chi tiết, từ việc hướng dẫn cách tìm kiếm hàng hóa, đến cách đàm phán và thanh toán qua các nền tảng Trung Quốc. Những bài học này rất dễ hiểu và dễ áp dụng ngay vào thực tế công việc. Điều đặc biệt là thầy Vũ luôn đưa ra những ví dụ thực tế, giúp tôi có thể tưởng tượng và áp dụng ngay kiến thức vào các tình huống trong công việc.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thật sự giúp tôi tự tin hơn rất nhiều khi giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi không chỉ học được ngôn ngữ mà còn nắm vững được quy trình làm việc, từ việc tìm kiếm nguồn hàng đến các bước vận chuyển và thanh toán. Nhờ khóa học, tôi đã có thể tự mình nhập khẩu hàng hóa, tiết kiệm chi phí và quản lý công việc kinh doanh hiệu quả hơn.
- Trần Thị Mai – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy rất hài lòng về chất lượng đào tạo tại đây. Mặc dù trước đây tôi đã từng thử nhập khẩu hàng từ Trung Quốc nhưng gặp rất nhiều khó khăn vì không biết tiếng Trung. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể tự mình giao dịch trên các nền tảng như Taobao và 1688 mà không gặp phải vấn đề gì nữa.
Điều khiến tôi ấn tượng nhất là phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy luôn mang đến những tình huống thực tế, giúp chúng tôi áp dụng kiến thức ngay lập tức vào việc nhập khẩu hàng hóa. Ngoài ra, thầy còn chia sẻ những bí quyết rất hữu ích trong việc tìm kiếm nguồn hàng chất lượng và đàm phán giá cả hợp lý. Thầy Vũ rất chú trọng vào việc giúp học viên có thể tự tin giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc mà không cần phải thông qua các dịch vụ trung gian.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung mà còn trang bị cho tôi những kiến thức vô cùng bổ ích về quy trình giao dịch trên các trang thương mại điện tử của Trung Quốc. Tôi sẽ tiếp tục học các khóa học khác tại trung tâm để nâng cao thêm kỹ năng của mình.
- Nguyễn Tiến Dũng – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Khi tôi quyết định tự mình nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, tôi đã gặp rất nhiều khó khăn vì không biết tiếng Trung và không nắm rõ cách thức giao dịch trên các trang web như Taobao và 1688. Sau khi tìm hiểu, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, và thực sự đây là một sự lựa chọn đúng đắn.
Khóa học không chỉ dạy tôi tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ cách thức giao dịch trên các nền tảng lớn như Taobao và 1688. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và tận tâm trong việc giải thích từng chi tiết về quy trình tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá và thanh toán. Những kiến thức này thực sự hữu ích và có thể áp dụng ngay vào thực tế công việc. Bên cạnh đó, thầy còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế về cách chọn lựa nhà cung cấp uy tín và tránh các rủi ro khi nhập hàng.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể tự tin giao dịch và nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc mà không cần phải nhờ đến các dịch vụ trung gian nữa. Tôi rất cảm ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ vì đã tạo ra một khóa học tuyệt vời như vậy. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung uy tín để nhập hàng từ Trung Quốc, tôi hoàn toàn khuyên bạn nên tham gia khóa học tại Master Edu – ChineMaster Edu.
- Lê Thanh Hương – Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688
Tôi đã theo học khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu và rất ấn tượng với chất lượng giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Trước khi tham gia khóa học, tôi hoàn toàn không biết gì về tiếng Trung và cũng chưa từng thực hiện giao dịch trên các nền tảng như Taobao và 1688. Tuy nhiên, sau khi học xong khóa học, tôi đã có thể tự mình tìm kiếm, đặt hàng và giao dịch trực tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc mà không gặp phải bất kỳ khó khăn nào.
Khóa học được thiết kế rất chi tiết và thực tế. Thầy Vũ luôn tận tình giải thích các bước giao dịch và những lưu ý quan trọng khi nhập khẩu hàng hóa. Điều này đã giúp tôi tự tin hơn rất nhiều trong công việc kinh doanh của mình. Thầy Vũ cũng rất chú trọng vào việc tạo ra những tình huống thực tế trong lớp học, giúp chúng tôi không chỉ học từ lý thuyết mà còn có thể thực hành ngay lập tức.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Tôi cảm thấy rất may mắn khi được học tại đây và chắc chắn sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác tại trung tâm.
Khóa học tiếng Trung order Taobao và 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự mang lại nhiều giá trị cho học viên. Với sự giảng dạy tận tình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và phương pháp học thực tế, học viên sẽ không chỉ học được tiếng Trung mà còn nắm vững các kỹ năng giao dịch trực tuyến, từ đó tự tin thực hiện các giao dịch thương mại với các nhà cung cấp Trung Quốc. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung uy tín để nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, đây chắc chắn là lựa chọn lý tưởng.
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
