Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu sách Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán
Ngày nay, với sự hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng, việc nắm vững các thuật ngữ tiếng Anh trong lĩnh vực chuyên môn trở nên vô cùng quan trọng, đặc biệt là trong ngành kế toán – một ngành đòi hỏi sự chính xác và tính chuyên nghiệp cao. Nhận thấy điều này, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công nghiên cứu và biên soạn cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán”, một công cụ hữu ích dành cho học viên, người đi làm, và các chuyên gia trong lĩnh vực kế toán tài chính.
Nội dung nổi bật của sách Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán
Từ vựng chuyên sâu và dễ hiểu
Cuốn sách cung cấp hàng trăm thuật ngữ tiếng Anh quan trọng trong kế toán, từ các khái niệm cơ bản như assets (tài sản), liabilities (nợ phải trả), đến các thuật ngữ phức tạp hơn như deferred tax liabilities (nợ thuế thu nhập hoãn lại). Các từ vựng được giải thích chi tiết, dễ hiểu và có ví dụ minh họa thực tế.
Hệ thống hóa khoa học
Các thuật ngữ được sắp xếp logic theo chủ đề như báo cáo tài chính, kế toán quản trị, thuế, và kiểm toán, giúp người đọc dễ dàng tra cứu và học tập theo từng lĩnh vực cụ thể.
Ebook Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán ứng dụng thực tiễn
Sách không chỉ dừng lại ở việc liệt kê từ vựng mà còn đưa ra các tình huống ứng dụng thực tế, giúp người học vận dụng kiến thức vào công việc một cách hiệu quả, từ đó tăng cường sự tự tin trong giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành.
Ebook Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán Phù hợp với nhiều đối tượng
Dù bạn là sinh viên đang học kế toán, người đi làm muốn nâng cao khả năng tiếng Anh chuyên môn, hay chuyên gia cần cập nhật thuật ngữ mới, cuốn sách này đều đáp ứng được nhu cầu của bạn.
Lợi ích khi sử dụng sách Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán
Giúp cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán một cách nhanh chóng và có hệ thống.
Nâng cao khả năng hiểu và sử dụng tiếng Anh trong các tài liệu chuyên ngành, báo cáo tài chính quốc tế và các buổi họp.
Mở rộng cơ hội nghề nghiệp, đặc biệt trong môi trường làm việc quốc tế hoặc các công ty đa quốc gia.
Cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán” của Nguyễn Minh Vũ đã nhận được nhiều phản hồi tích cực từ độc giả. Họ đánh giá cao tính thực tiễn, cách trình bày rõ ràng và nguồn thông tin phong phú mà cuốn sách mang lại.
Ebook Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán với nội dung được biên soạn công phu và tập trung vào nhu cầu thực tế của người học, “Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán” là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên hành trình chinh phục tiếng Anh chuyên ngành kế toán. Hãy sở hữu ngay cuốn sách này để trang bị cho mình một công cụ hữu ích, mở ra cánh cửa thành công trong sự nghiệp!
Cách sử dụng sách hiệu quả ebook Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán
Để tận dụng tối đa giá trị mà cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán” mang lại, bạn có thể áp dụng một số phương pháp sau:
Học theo chủ đề:
Cuốn sách được chia thành các chủ đề rõ ràng, như tài chính, thuế, và kiểm toán. Hãy chọn chủ đề phù hợp với công việc hoặc lĩnh vực bạn đang quan tâm để bắt đầu.
Sử dụng thẻ từ (flashcard):
Ghi chép lại các từ vựng khó nhớ và ôn tập hàng ngày. Phương pháp lặp lại ngắt quãng (spaced repetition) sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn.
Ứng dụng vào thực tế:
Thử viết các báo cáo hoặc email bằng tiếng Anh, sử dụng các thuật ngữ từ sách. Ngoài ra, bạn cũng có thể luyện tập qua các tài liệu quốc tế như báo cáo tài chính hoặc các bài báo chuyên ngành.
Kết hợp nghe và nói:
Sử dụng từ điển phát âm trực tuyến hoặc các tài liệu bổ trợ để luyện nghe và phát âm chuẩn các thuật ngữ. Hãy tự tạo các câu ví dụ và đọc to để tăng khả năng giao tiếp.
Tham gia các cộng đồng học tiếng Anh chuyên ngành:
Tham gia các nhóm trên mạng xã hội hoặc diễn đàn về kế toán quốc tế để trao đổi và học hỏi thêm kinh nghiệm từ các chuyên gia.
Phù hợp cho: Sinh viên ngành kế toán, kiểm toán, tài chính; người đi làm trong môi trường quốc tế; giảng viên và nghiên cứu sinh.
Các cửa hàng trực tuyến chuyên về ebook Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán
Các nền tảng học liệu dành cho tiếng Anh chuyên ngành.
“Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán” không chỉ là một cuốn sách học thuật, mà còn là một chiếc chìa khóa giúp bạn mở rộng tri thức, tự tin giao tiếp và thành công trong môi trường làm việc toàn cầu. Hãy để cuốn sách trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy trên hành trình phát triển sự nghiệp của bạn!
Tính thực dụng của tác phẩm “Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán”
Tác phẩm “Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán” của Nguyễn Minh Vũ được đánh giá cao bởi tính thực dụng vượt trội, đặc biệt là trong bối cảnh tiếng Anh ngày càng trở thành ngôn ngữ toàn cầu, và ngành kế toán không phải là ngoại lệ.
Dưới đây là những khía cạnh nổi bật về tính thực dụng của tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán:
Đáp ứng nhu cầu thực tiễn trong công việc
Ngành kế toán thường xuyên làm việc với các báo cáo tài chính, tài liệu kiểm toán, và chuẩn mực kế toán quốc tế (IFRS). Cuốn sách cung cấp:
Hệ thống từ vựng cần thiết: Từ cơ bản đến nâng cao, giúp người đọc nhanh chóng nắm bắt thuật ngữ chuyên môn.
Ví dụ thực tiễn: Giúp ứng dụng ngay lập tức vào việc đọc hiểu báo cáo, soạn thảo tài liệu, hoặc tham gia các buổi họp với đối tác nước ngoài.
Hỗ trợ giao tiếp chuyên nghiệp
Với thị trường lao động toàn cầu, giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành là yếu tố quan trọng để phát triển sự nghiệp. Tác phẩm giúp người học:
Tự tin sử dụng tiếng Anh: Nhờ sự giải thích rõ ràng, đi kèm cách phát âm chuẩn và ngữ cảnh sử dụng thực tế.
Nâng cao hiệu quả làm việc: Khi cần trao đổi thông tin chuyên môn với đồng nghiệp quốc tế hoặc trình bày báo cáo trước các cấp lãnh đạo.
Phù hợp với nhiều đối tượng và trình độ
Tác phẩm không chỉ dành cho các chuyên gia kế toán dày dạn kinh nghiệm mà còn:
Hữu ích cho sinh viên: Giúp nắm bắt tiếng Anh chuyên ngành ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trường.
Dành cho người đi làm: Là công cụ tra cứu nhanh và học tập khi cần mở rộng vốn từ vựng để bắt kịp yêu cầu công việc.
Cập nhật xu hướng toàn cầu
Ngành kế toán tài chính luôn thay đổi và cập nhật các quy định quốc tế mới. Cuốn sách giúp người đọc:
Theo kịp sự phát triển: Bằng cách giới thiệu các thuật ngữ mới liên quan đến chuẩn mực kế toán quốc tế và các lĩnh vực liên quan như thuế, kiểm toán.
Hội nhập môi trường quốc tế: Đặc biệt hữu ích cho những ai làm việc trong các công ty đa quốc gia hoặc tham gia thị trường quốc tế.
Dễ học và ứng dụng nhờ cách trình bày logic
Sắp xếp theo chủ đề: Giúp người đọc dễ dàng tìm kiếm và học tập theo lĩnh vực mình cần.
Ngắn gọn, súc tích: Tập trung vào các từ vựng và khái niệm thực sự cần thiết, không gây quá tải thông tin.
Nhờ tính thực dụng của tác phẩm, người đọc không chỉ nâng cao khả năng tiếng Anh chuyên ngành mà còn mở rộng cơ hội nghề nghiệp. Trong bối cảnh cạnh tranh hiện nay, việc nắm vững các thuật ngữ chuyên môn giúp cá nhân trở thành ứng viên sáng giá trong mắt các nhà tuyển dụng.
“Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán” không chỉ là một cuốn sách, mà còn là công cụ thiết thực giúp người học nhanh chóng biến kiến thức thành hành động, nâng cao hiệu suất làm việc và thúc đẩy sự nghiệp trong môi trường quốc tế.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán
| STT | Từ vựng tiếng Anh Thuật ngữ Kế toán – Tiếng Trung (Phiên âm) – Tiếng Việt |
| 1 | 会计 (huì jì), Accounting, Kế toán |
| 2 | 财务报表 (cái wù bào biǎo), Financial statement, Báo cáo tài chính |
| 3 | 收入 (shōu rù), Income, Thu nhập |
| 4 | 支出 (zhī chū), Expense, Chi phí |
| 5 | 利润 (lì rùn), Profit, Lợi nhuận |
| 6 | 公司 (gōng sī), Company, Công ty |
| 7 | 资产 (zī chǎn), Assets, Tài sản |
| 8 | 负债 (fù zhài), Liabilities, Nợ phải trả |
| 9 | 所有者权益 (suǒ yǒu zhě quán yì), Equity, Vốn chủ sở hữu |
| 10 | 税务会计 (shuì wù huì jì), Tax accounting, Kế toán thuế |
| 11 | 审计 (shěn jì), Audit, Kiểm toán |
| 12 | 固定成本 (gù dìng chéng běn), Fixed cost, Chi phí cố định |
| 13 | 变动成本 (biàn dòng chéng běn), Variable cost, Chi phí biến đổi |
| 14 | 提供 (tí gōng), Provision, Dự phòng |
| 15 | 增值税 (zēng zhí shuì), VAT (Value Added Tax), Thuế giá trị gia tăng |
| 16 | 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn), Accounts receivable, Các khoản phải thu |
| 17 | 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn), Accounts payable, Các khoản phải trả |
| 18 | 现金流 (xiàn jīn liú), Cash flow, Dòng tiền |
| 19 | 预算 (yù suàn), Budget, Ngân sách |
| 20 | 负担 (fù dān), Burden, Gánh nặng |
| 21 | 分期付款 (fēn qī fù kuǎn), Installment payment, Thanh toán trả góp |
| 22 | 折旧 (zhé jiù), Depreciation, Khấu hao |
| 23 | 资产负债表 (zī chǎn fù zhài biǎo), Balance sheet, Bảng cân đối kế toán |
| 24 | 损益表 (sǔn yì biǎo), Income statement, Báo cáo thu nhập |
| 25 | 会计期间 (huì jì qī jiān), Accounting period, Kỳ kế toán |
| 26 | 现金 (xiàn jīn), Cash, Tiền mặt |
| 27 | 存货 (cún huò), Inventory, Hàng tồn kho |
| 28 | 资本 (zī běn), Capital, Vốn |
| 29 | 股东 (gǔ dōng), Shareholder, Cổ đông |
| 30 | 会计准则 (huì jì zhǔn zé), Accounting standards, Chuẩn mực kế toán |
| 31 | 营业收入 (yíng yè shōu rù), Revenue, Doanh thu |
| 32 | 营业利润 (yíng yè lì rùn), Operating profit, Lợi nhuận hoạt động |
| 33 | 非营业收入 (fēi yíng yè shōu rù), Non-operating income, Thu nhập không từ hoạt động |
| 34 | 固定资产 (gù dìng zī chǎn), Fixed assets, Tài sản cố định |
| 35 | 无形资产 (wú xíng zī chǎn), Intangible assets, Tài sản vô hình |
| 36 | 负债总额 (fù zhài zǒng é), Total liabilities, Tổng nợ |
| 37 | 利润分配 (lì rùn fēn pèi), Profit distribution, Phân phối lợi nhuận |
| 38 | 债务 (zhài wù), Debt, Nợ |
| 39 | 银行贷款 (yín háng duì kuǎn), Bank loan, Khoản vay ngân hàng |
| 40 | 盈余 (yíng yú), Surplus, Dư thừa |
| 41 | 损失 (sǔn shī), Loss, Thua lỗ |
| 42 | 盈利 (yíng lì), Earnings, Lợi nhuận |
| 43 | 估值 (gū zhí), Valuation, Định giá |
| 44 | 货币资金 (huò bì zī jīn), Monetary funds, Quỹ tiền tệ |
| 45 | 投资 (tóu zī), Investment, Đầu tư |
| 46 | 资产增值 (zī chǎn zēng zhí), Asset appreciation, Tăng giá trị tài sản |
| 47 | 股利 (gǔ lì), Dividend, Cổ tức |
| 48 | 税后利润 (shuì hòu lì rùn), After-tax profit, Lợi nhuận sau thuế |
| 49 | 会计科目 (huì jì kē mù), Accounting accounts, Các tài khoản kế toán |
| 50 | 现金等价物 (xiàn jīn děng jià wù), Cash equivalents, Tương đương tiền |
| 51 | 资本支出 (zī běn zhī chū), Capital expenditure, Chi phí vốn |
| 52 | 流动资产 (liú dòng zī chǎn), Current assets, Tài sản lưu động |
| 53 | 流动负债 (liú dòng fù zhài), Current liabilities, Nợ ngắn hạn |
| 54 | 长期投资 (cháng qī tóu zī), Long-term investment, Đầu tư dài hạn |
| 55 | 应收票据 (yīng shōu piào jù), Notes receivable, Hối phiếu phải thu |
| 56 | 应付票据 (yīng fù piào jù), Notes payable, Hối phiếu phải trả |
| 57 | 财务状况 (cái wù zhuàng kuàng), Financial condition, Tình trạng tài chính |
| 58 | 费用 (fèi yòng), Cost, Chi phí |
| 59 | 会计报告 (huì jì bào gào), Accounting report, Báo cáo kế toán |
| 60 | 审计报告 (shěn jì bào gào), Audit report, Báo cáo kiểm toán |
| 61 | 应付工资 (yīng fù gōng zī), Wages payable, Tiền lương phải trả |
| 62 | 应付税款 (yīng fù shuì kuǎn), Taxes payable, Thuế phải trả |
| 63 | 资本公积 (zī běn gōng jī), Capital reserve, Quỹ dự trữ vốn |
| 64 | 财务审计 (cái wù shěn jì), Financial audit, Kiểm toán tài chính |
| 65 | 债务重组 (zhài wù zhòng zǔ), Debt restructuring, Tái cơ cấu nợ |
| 66 | 利润率 (lì rùn lǜ), Profit margin, Tỷ suất lợi nhuận |
| 67 | 资产负债率 (zī chǎn fù zhài lǜ), Debt to asset ratio, Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 68 | 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo), Cash flow statement, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 69 | 会计期末 (huì jì qī mò), End of accounting period, Kết thúc kỳ kế toán |
| 70 | 税前利润 (shuì qián lì rùn), Pre-tax profit, Lợi nhuận trước thuế |
| 71 | 企业所得税 (qǐ yè suǒ dé shuì), Corporate income tax, Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 72 | 帐面价值 (zhàng miàn jià zhí), Book value, Giá trị sổ sách |
| 73 | 净利润 (jìng lì rùn), Net profit, Lợi nhuận ròng |
| 74 | 销售收入 (xiāo shòu shōu rù), Sales revenue, Doanh thu bán hàng |
| 75 | 运营成本 (yùn yíng chéng běn), Operating cost, Chi phí vận hành |
| 76 | 现金支付 (xiàn jīn zhī fù), Cash payment, Thanh toán bằng tiền mặt |
| 77 | 外部审计 (wài bù shěn jì), External audit, Kiểm toán bên ngoài |
| 78 | 内部审计 (nèi bù shěn jì), Internal audit, Kiểm toán nội bộ |
| 79 | 盈利能力 (yíng lì néng lì), Profitability, Khả năng sinh lời |
| 80 | 财务管理 (cái wù guǎn lǐ), Financial management, Quản lý tài chính |
| 81 | 账簿 (zhàng bù), Ledger, Sổ kế toán |
| 82 | 加速折旧 (jiā sù zhé jiù), Accelerated depreciation, Khấu hao nhanh |
| 83 | 财务指标 (cái wù zhǐ biāo), Financial ratio, Chỉ số tài chính |
| 84 | 递延税项 (dì yán shuì xiàng), Deferred tax, Thuế hoãn lại |
| 85 | 成本核算 (chéng běn hé suàn), Cost accounting, Kế toán chi phí |
| 86 | 项目成本 (xiàng mù chéng běn), Project cost, Chi phí dự án |
| 87 | 信用额度 (xìn yòng é dù), Credit limit, Hạn mức tín dụng |
| 88 | 存货周转率 (cún huò zhōu zhuǎn lǜ), Inventory turnover ratio, Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 89 | 应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ), Accounts receivable turnover ratio, Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu |
| 90 | 应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ), Accounts payable turnover ratio, Tỷ lệ vòng quay các khoản phải trả |
| 91 | 资产周转率 (zī chǎn zhōu zhuǎn lǜ), Asset turnover ratio, Tỷ lệ vòng quay tài sản |
| 92 | 资本结构 (zī běn jié gòu), Capital structure, Cơ cấu vốn |
| 93 | 财务比率分析 (cái wù bǐ lǜ fēn xī), Financial ratio analysis, Phân tích tỷ lệ tài chính |
| 94 | 总资产 (zǒng zī chǎn), Total assets, Tổng tài sản |
| 95 | 负债比率 (fù zhài bǐ lǜ), Debt ratio, Tỷ lệ nợ |
| 96 | 营业外收入 (yíng yè wài shōu rù), Non-operating income, Thu nhập ngoài hoạt động |
| 97 | 营业外支出 (yíng yè wài zhī chū), Non-operating expense, Chi phí ngoài hoạt động |
| 98 | 经营活动现金流 (jīng yíng huó dòng xiàn jīn liú), Operating cash flow, Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 99 | 投资活动现金流 (tóu zī huó dòng xiàn jīn liú), Investing cash flow, Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 100 | 融资活动现金流 (róng zī huó dòng xiàn jīn liú), Financing cash flow, Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 101 | 会计估计 (huì jì gū jì), Accounting estimate, Ước tính kế toán |
| 102 | 不可回收款项 (bù kě huí shōu kuǎn xiàng), Unrecoverable debts, Khoản phải thu không thể thu hồi |
| 103 | 会计年度 (huì jì nián dù), Fiscal year, Năm tài chính |
| 104 | 收入确认 (shōu rù quèrèn), Revenue recognition, Xác nhận doanh thu |
| 105 | 长期债务 (cháng qī zhài wù), Long-term debt, Nợ dài hạn |
| 106 | 短期债务 (duǎn qī zhài wù), Short-term debt, Nợ ngắn hạn |
| 107 | 递延收入 (dì yán shōu rù), Deferred income, Thu nhập hoãn lại |
| 108 | 预提费用 (yù tí fèi yòng), Accrued expenses, Chi phí phải trả |
| 109 | 预付费用 (yù fù fèi yòng), Prepaid expenses, Chi phí trả trước |
| 110 | 借款 (jiè kuǎn), Loan, Khoản vay |
| 111 | 营运资金 (yíng yùn zī jīn), Working capital, Vốn lưu động |
| 112 | 现金比率 (xiàn jīn bǐ lǜ), Cash ratio, Tỷ lệ tiền mặt |
| 113 | 股本 (gǔ běn), Share capital, Vốn cổ phần |
| 114 | 股东权益 (gǔ dōng quán yì), Shareholders’ equity, Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 115 | 资本回报率 (zī běn huí bào lǜ), Return on capital, Tỷ lệ hoàn vốn |
| 116 | 净资产 (jìng zī chǎn), Net assets, Tài sản ròng |
| 117 | 负债率 (fù zhài lǜ), Debt to equity ratio, Tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu |
| 118 | 收入来源 (shōu rù lái yuán), Source of income, Nguồn thu nhập |
| 119 | 应收账款期限 (yīng shōu zhàng kuǎn qī xiàn), Accounts receivable period, Thời gian thu hồi khoản phải thu |
| 120 | 应付账款期限 (yīng fù zhàng kuǎn qī xiàn), Accounts payable period, Thời gian thanh toán khoản phải trả |
| 121 | 销售成本 (xiāo shòu chéng běn), Cost of sales, Giá vốn hàng bán |
| 122 | 毛利 (máo lì), Gross profit, Lợi nhuận gộp |
| 123 | 净利 (jìng lì), Net profit, Lợi nhuận ròng |
| 124 | 营业利润率 (yíng yè lì rùn lǜ), Operating profit margin, Biên lợi nhuận hoạt động |
| 125 | 存货周转天数 (cún huò zhōu zhuǎn tiān shù), Inventory turnover days, Số ngày vòng quay hàng tồn kho |
| 126 | 应收账款周转天数 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn tiān shù), Accounts receivable turnover days, Số ngày vòng quay các khoản phải thu |
| 127 | 应付账款周转天数 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn tiān shù), Accounts payable turnover days, Số ngày vòng quay các khoản phải trả |
| 128 | 资产负债表日 (zī chǎn fù zhài biǎo rì), Balance sheet date, Ngày báo cáo bảng cân đối kế toán |
| 129 | 债务偿还能力 (zhài wù cháng huán néng lì), Debt repayment capacity, Khả năng trả nợ |
| 130 | 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ), Return on assets (ROA), Tỷ lệ hoàn vốn tài sản |
| 131 | 净资产收益率 (jìng zī chǎn shōu yì lǜ), Return on equity (ROE), Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 132 | 存货价值 (cún huò jià zhí), Inventory value, Giá trị hàng tồn kho |
| 133 | 经营利润 (jīng yíng lì rùn), Operating income, Thu nhập hoạt động |
| 134 | 非经营收入 (fēi jīng yíng shōu rù), Non-operating income, Thu nhập không từ hoạt động |
| 135 | 资本投资 (zī běn tóu zī), Capital investment, Đầu tư vốn |
| 136 | 固定资产投资 (gù dìng zī chǎn tóu zī), Fixed asset investment, Đầu tư vào tài sản cố định |
| 137 | 预收款项 (yù shōu kuǎn xiàng), Advances received, Khoản tiền nhận trước |
| 138 | 应付股息 (yīng fù gǔ xī), Dividends payable, Cổ tức phải trả |
| 139 | 投资收益 (tóu zī shōu yì), Investment income, Thu nhập từ đầu tư |
| 140 | 银行存款 (yín háng cún kuǎn), Bank deposit, Tiền gửi ngân hàng |
| 141 | 长期投资收益 (cháng qī tóu zī shōu yì), Long-term investment income, Thu nhập từ đầu tư dài hạn |
| 142 | 资产减值 (zī chǎn jiǎn zhí), Asset impairment, Giảm giá trị tài sản |
| 143 | 无形资产摊销 (wú xíng zī chǎn tān xiāo), Amortization of intangible assets, Khấu hao tài sản vô hình |
| 144 | 资产处置 (zī chǎn chǔ zhì), Asset disposal, Thanh lý tài sản |
| 145 | 所得税费用 (suǒ dé shuì fèi yòng), Income tax expense, Chi phí thuế thu nhập |
| 146 | 外币汇率差额 (wài bì huì lǜ chā é), Foreign exchange gain/loss, Lãi/lỗ tỷ giá ngoại tệ |
| 147 | 减值准备 (jiǎn zhí zhǔn bèi), Impairment provision, Dự phòng giảm giá trị |
| 148 | 职工薪酬 (zhí gōng xīn chóu), Employee compensation, Thù lao nhân viên |
| 149 | 年度审计 (nián dù shěn jì), Annual audit, Kiểm toán hàng năm |
| 150 | 债务重组费用 (zhài wù zhòng zǔ fèi yòng), Debt restructuring expenses, Chi phí tái cơ cấu nợ |
| 151 | 退还款项 (tuì huán kuǎn xiàng), Refund, Khoản hoàn trả |
| 152 | 退税 (tuì shuì), Tax refund, Hoàn thuế |
| 153 | 专项基金 (zhuān xiàng jī jīn), Special fund, Quỹ đặc biệt |
| 154 | 股东大会 (gǔ dōng dà huì), Shareholders’ meeting, Đại hội cổ đông |
| 155 | 财务风险 (cái wù fēng xiǎn), Financial risk, Rủi ro tài chính |
| 156 | 资本流动 (zī běn liú dòng), Capital flow, Dòng vốn |
| 157 | 企业合并 (qǐ yè hé bìng), Business combination, Sáp nhập doanh nghiệp |
| 158 | 资产评估 (zī chǎn píng gū), Asset appraisal, Định giá tài sản |
| 159 | 融资成本 (róng zī chéng běn), Cost of financing, Chi phí huy động vốn |
| 160 | 现金余额 (xiàn jīn yuán é), Cash balance, Số dư tiền mặt |
| 161 | 资本支出预算 (zī běn zhī chū yù suàn), Capital expenditure budget, Ngân sách chi phí vốn |
| 162 | 税务筹划 (shuì wù chóu huà), Tax planning, Kế hoạch thuế |
| 163 | 业务报告 (yè wù bào gào), Business report, Báo cáo kinh doanh |
| 164 | 财务分析 (cái wù fēn xī), Financial analysis, Phân tích tài chính |
| 165 | 财务审查 (cái wù shěn chá), Financial review, Kiểm tra tài chính |
| 166 | 利润率 (lì rùn lǜ), Profitability ratio, Tỷ suất lợi nhuận |
| 167 | 税收优惠 (shuì shōu yōu huì), Tax incentive, Ưu đãi thuế |
| 168 | 资本市场 (zī běn shì chǎng), Capital market, Thị trường vốn |
| 169 | 股东回报 (gǔ dōng huí bào), Shareholder return, Lợi nhuận cổ đông |
| 170 | 盈亏平衡 (yíng kuī píng héng), Break-even point, Điểm hòa vốn |
| 171 | 现金流量 (xiàn jīn liú liàng), Cash flow, Lưu chuyển tiền tệ |
| 172 | 会计周期 (huì jì zhōu qī), Accounting cycle, Chu kỳ kế toán |
| 173 | 调整会计报表 (tiáo zhěng huì jì bào biǎo), Adjust financial statements, Điều chỉnh báo cáo tài chính |
| 174 | 收益率 (shōu yì lǜ), Yield, Tỷ suất lợi nhuận |
| 175 | 库存管理 (kù cún guǎn lǐ), Inventory management, Quản lý hàng tồn kho |
| 176 | 合并财务报表 (hé bìng cái wù bào biǎo), Consolidated financial statements, Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 177 | 债务担保 (zhài wù dān bǎo), Debt guarantee, Bảo lãnh nợ |
| 178 | 会计政策 (huì jì zhèng cè), Accounting policy, Chính sách kế toán |
| 179 | 财务报表分析 (cái wù bào biǎo fēn xī), Financial statement analysis, Phân tích báo cáo tài chính |
| 180 | 税务审计 (shuì wù shěn jì), Tax audit, Kiểm toán thuế |
| 181 | 企业融资 (qǐ yè róng zī), Corporate financing, Huy động vốn doanh nghiệp |
| 182 | 资本市场风险 (zī běn shì chǎng fēng xiǎn), Capital market risk, Rủi ro thị trường vốn |
| 183 | 预算管理 (yù suàn guǎn lǐ), Budget management, Quản lý ngân sách |
| 184 | 会计信息系统 (huì jì xìn xī xì tǒng), Accounting information system, Hệ thống thông tin kế toán |
| 185 | 业务成本 (yè wù chéng běn), Operational cost, Chi phí hoạt động |
| 186 | 长期负债 (cháng qī fù zhài), Long-term liabilities, Nợ dài hạn |
| 187 | 短期负债 (duǎn qī fù zhài), Short-term liabilities, Nợ ngắn hạn |
| 188 | 盈余公积 (yíng yú gōng jī), Surplus reserve, Quỹ dự phòng lợi nhuận |
| 189 | 会计核算 (huì jì hé suàn), Accounting calculation, Tính toán kế toán |
| 190 | 财务核算 (cái wù hé suàn), Financial accounting, Kế toán tài chính |
| 191 | 账面损失 (zhàng miàn sǔn shī), Book loss, Lỗ trên sổ sách |
| 192 | 税后盈余 (shuì hòu yíng yú), After-tax surplus, Dư thừa sau thuế |
| 193 | 经营现金流 (jīng yíng xiàn jīn liú), Operating cash flow, Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 194 | 利润表 (lì rùn biǎo), Income statement, Báo cáo thu nhập |
| 195 | 综合收益 (zōng hé shōu yì), Comprehensive income, Thu nhập toàn diện |
| 196 | 收入确认原则 (shōu rù quèrèn yuán zé), Revenue recognition principle, Nguyên tắc xác nhận doanh thu |
| 197 | 应收账款管理 (yīng shōu zhàng kuǎn guǎn lǐ), Accounts receivable management, Quản lý khoản phải thu |
| 198 | 资产管理 (zī chǎn guǎn lǐ), Asset management, Quản lý tài sản |
| 199 | 债务管理 (zhài wù guǎn lǐ), Debt management, Quản lý nợ |
| 200 | 财务监控 (cái wù jiān kòng), Financial monitoring, Giám sát tài chính |
| 201 | 收入来源分析 (shōu rù lái yuán fēn xī), Income source analysis, Phân tích nguồn thu nhập |
| 202 | 会计报表编制 (huì jì bào biǎo biān zhì), Financial statement preparation, Lập báo cáo tài chính |
| 203 | 银行存款余额 (yín háng cún kuǎn yuán é), Bank deposit balance, Số dư tiền gửi ngân hàng |
| 204 | 负债管理 (fù zhài guǎn lǐ), Liability management, Quản lý nợ phải trả |
| 205 | 审计跟踪 (shěn jì gēn zōng), Audit trail, Dấu vết kiểm toán |
| 206 | 盈余分配 (yíng yú fēn pèi), Profit distribution, Phân phối lợi nhuận |
| 207 | 盈亏分析 (yíng kuī fēn xī), Profit and loss analysis, Phân tích lợi nhuận và lỗ |
| 208 | 负债清偿 (fù zhài qīng cháng), Debt settlement, Thanh toán nợ |
| 209 | 存货盘点 (cún huò pán diǎn), Inventory counting, Kiểm kê hàng tồn kho |
| 210 | 资本支出 (zī běn zhī chū), Capital expenditure, Chi tiêu vốn |
| 211 | 非流动资产 (fēi liú dòng zī chǎn), Non-current assets, Tài sản dài hạn |
| 212 | 固定资产折旧 (gù dìng zī chǎn zhé jiù), Depreciation of fixed assets, Khấu hao tài sản cố định |
| 213 | 财务合规 (cái wù hé guī), Financial compliance, Tuân thủ tài chính |
| 214 | 税务风险 (shuì wù fēng xiǎn), Tax risk, Rủi ro thuế |
| 215 | 财务危机 (cái wù wēi jī), Financial crisis, Khủng hoảng tài chính |
| 216 | 企业清算 (qǐ yè qīng suàn), Liquidation, Thanh lý doanh nghiệp |
| 217 | 现金余额管理 (xiàn jīn yuán é guǎn lǐ), Cash balance management, Quản lý số dư tiền mặt |
| 218 | 集团财务报表 (jí tuán cái wù bào biǎo), Group financial statement, Báo cáo tài chính nhóm |
| 219 | 资产重估 (zī chǎn zhòng gū), Asset revaluation, Đánh giá lại tài sản |
| 220 | 盈余公积金 (yíng yú gōng jī jīn), Surplus reserve fund, Quỹ dự phòng lợi nhuận |
| 221 | 非经营性收入 (fēi jīng yíng xìng shōu rù), Non-operating income, Thu nhập không từ hoạt động |
| 222 | 投资资本回报率 (tóu zī zī běn huí bào lǜ), Return on investment capital, Tỷ suất lợi nhuận đầu tư vốn |
| 223 | 现金流量预测 (xiàn jīn liú liàng yù cè), Cash flow forecast, Dự báo lưu chuyển tiền tệ |
| 224 | 账面盈余 (zhàng miàn yíng yú), Book surplus, Dư thừa trên sổ sách |
| 225 | 财务信息披露 (cái wù xìn xī pī lù), Financial disclosure, Công bố thông tin tài chính |
| 226 | 成本控制 (chéng běn kòng zhì), Cost control, Kiểm soát chi phí |
| 227 | 财务目标 (cái wù mù biāo), Financial goals, Mục tiêu tài chính |
| 228 | 财务报表审查 (cái wù bào biǎo shěn chá), Financial statement review, Kiểm tra báo cáo tài chính |
| 229 | 固定成本分析 (gù dìng chéng běn fēn xī), Fixed cost analysis, Phân tích chi phí cố định |
| 230 | 财务绩效 (cái wù jì xiào), Financial performance, Hiệu suất tài chính |
| 231 | 资产管理计划 (zī chǎn guǎn lǐ jì huà), Asset management plan, Kế hoạch quản lý tài sản |
| 232 | 货币资金 (huò bì zī jīn), Monetary funds, Vốn tiền tệ |
| 233 | 税前收入 (shuì qián shōu rù), Pre-tax income, Thu nhập trước thuế |
| 234 | 投资收益率 (tóu zī shōu yì lǜ), Return on investment (ROI), Tỷ lệ lợi nhuận đầu tư |
| 235 | 税后净利润 (shuì hòu jìng lì rùn), After-tax net profit, Lợi nhuận ròng sau thuế |
| 236 | 现金流量表分析 (xiàn jīn liú liàng biǎo fēn xī), Cash flow statement analysis, Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 237 | 分红 (fēn hóng), Dividend, Cổ tức |
| 238 | 税收负担 (shuì shōu fù dān), Tax burden, Gánh nặng thuế |
| 239 | 账务处理 (zhàng wù chǔ lǐ), Accounting treatment, Xử lý kế toán |
| 240 | 成本分摊 (chéng běn fēn tān), Cost allocation, Phân bổ chi phí |
| 241 | 盈亏平衡分析 (yíng kuī píng héng fēn xī), Break-even analysis, Phân tích điểm hòa vốn |
| 242 | 收入确认标准 (shōu rù quèrèn biāo zhǔn), Revenue recognition criteria, Tiêu chuẩn xác nhận doanh thu |
| 243 | 现金流量预测模型 (xiàn jīn liú liàng yù cè mó xíng), Cash flow forecasting model, Mô hình dự báo lưu chuyển tiền tệ |
| 244 | 财务风险管理 (cái wù fēng xiǎn guǎn lǐ), Financial risk management, Quản lý rủi ro tài chính |
| 245 | 收入成本比 (shōu rù chéng běn bǐ), Revenue-to-cost ratio, Tỷ lệ doanh thu/chi phí |
| 246 | 不动产 (bù dòng chǎn), Real estate, Bất động sản |
| 247 | 流动资金 (liú dòng zī jīn), Working capital, Vốn lưu động |
| 248 | 资本回报率 (zī běn huí bào lǜ), Return on capital, Tỷ suất hoàn vốn |
| 249 | 股东权益变动 (gǔ dōng quán yì biàn dòng), Changes in shareholders’ equity, Biến động vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 250 | 管理费用 (guǎn lǐ fèi yòng), Administrative expenses, Chi phí quản lý |
| 251 | 外汇损益 (wài huì sǔn yì), Foreign exchange gains or losses, Lãi/lỗ ngoại hối |
| 252 | 资金周转 (zī jīn zhōu zhuǎn), Capital turnover, Vòng quay vốn |
| 253 | 会计估计变更 (huì jì gū jì biàn gēng), Change in accounting estimates, Thay đổi ước tính kế toán |
| 254 | 税务筹划方案 (shuì wù chóu huà fāng àn), Tax planning scheme, Kế hoạch thuế |
| 255 | 税收优惠政策 (shuì shōu yōu huì zhèng cè), Tax incentive policy, Chính sách ưu đãi thuế |
| 256 | 财政赤字 (cái zhèng chì zì), Fiscal deficit, Thâm hụt ngân sách |
| 257 | 财务审计报告 (cái wù shěn jì bào gào), Financial audit report, Báo cáo kiểm toán tài chính |
| 258 | 资本流动性 (zī běn liú dòng xìng), Capital liquidity, Tính thanh khoản của vốn |
| 259 | 利润分配 (lì rùn fēn pèi), Profit allocation, Phân bổ lợi nhuận |
| 260 | 财务比率 (cái wù bǐ lǜ), Financial ratio, Tỷ lệ tài chính |
| 261 | 预付账款 (yù fù zhàng kuǎn), Prepaid accounts, Khoản phải trả trước |
| 262 | 会计凭证 (huì jì píng zhèng), Accounting voucher, Chứng từ kế toán |
| 263 | 固定资产投资 (gù dìng zī chǎn tóu zī), Fixed asset investment, Đầu tư tài sản cố định |
| 264 | 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn), Accounts payable, Khoản phải trả |
| 265 | 不良债务 (bù liáng zhài wù), Bad debts, Nợ xấu |
| 266 | 财务预测 (cái wù yù cè), Financial forecasting, Dự báo tài chính |
| 267 | 会计分录 (huì jì fēn lù), Journal entry, Bút toán kế toán |
| 268 | 营业外收支 (yíng yè wài shōu zhī), Non-operating income and expenses, Thu nhập và chi phí ngoài hoạt động kinh doanh |
| 269 | 财务报表调整 (cái wù bào biǎo tiáo zhěng), Financial statement adjustment, Điều chỉnh báo cáo tài chính |
| 270 | 股东权益 (gǔ dōng quán yì), Shareholders’ equity, Vốn chủ sở hữu |
| 271 | 现金流动性 (xiàn jīn liú dòng xìng), Cash liquidity, Tính thanh khoản tiền mặt |
| 272 | 企业盈利能力 (qǐ yè yíng lì néng lì), Business profitability, Khả năng sinh lợi của doanh nghiệp |
| 273 | 财务状况 (cái wù zhuàng kuàng), Financial condition, Tình hình tài chính |
| 274 | 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ), Return on investment (ROI), Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư |
| 275 | 负债管理计划 (fù zhài guǎn lǐ jì huà), Debt management plan, Kế hoạch quản lý nợ |
| 276 | 借款成本 (jiè kuǎn chéng běn), Borrowing cost, Chi phí vay mượn |
| 277 | 利润表分析 (lì rùn biǎo fēn xī), Income statement analysis, Phân tích báo cáo thu nhập |
| 278 | 公司估值 (gōng sī gū zhí), Company valuation, Định giá công ty |
| 279 | 外部融资 (wài bù róng zī), External financing, Huy động vốn bên ngoài |
| 280 | 资产负债表分析 (zī chǎn fù zhài biǎo fēn xī), Balance sheet analysis, Phân tích bảng cân đối kế toán |
| 281 | 资本积累 (zī běn jī lěi), Capital accumulation, Tích lũy vốn |
| 282 | 财务透明度 (cái wù tòu míng dù), Financial transparency, Minh bạch tài chính |
| 283 | 资产重组 (zī chǎn zhòng zǔ), Asset restructuring, Tái cơ cấu tài sản |
| 284 | 财务报表审计 (cái wù bào biǎo shěn jì), Financial statement audit, Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 285 | 应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ), Accounts receivable turnover ratio, Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu |
| 286 | 现金流动性比率 (xiàn jīn liú dòng xìng bǐ lǜ), Cash liquidity ratio, Tỷ lệ thanh khoản tiền mặt |
| 287 | 债务偿还能力 (zhài wù cháng huán néng lì), Debt repayment ability, Khả năng thanh toán nợ |
| 288 | 财务风险评估 (cái wù fēng xiǎn píng gū), Financial risk assessment, Đánh giá rủi ro tài chính |
| 289 | 增值税 (zēng zhí shuì), Value-added tax (VAT), Thuế giá trị gia tăng |
| 290 | 资本流动性比率 (zī běn liú dòng xìng bǐ lǜ), Capital liquidity ratio, Tỷ lệ thanh khoản vốn |
| 291 | 资产负债表项目 (zī chǎn fù zhài biǎo xiàng mù), Balance sheet items, Các mục trong bảng cân đối kế toán |
| 292 | 债务证券 (zhài wù zhèng quàn), Debt securities, Chứng khoán nợ |
| 293 | 资产评估报告 (zī chǎn píng gū bào gào), Asset appraisal report, Báo cáo định giá tài sản |
| 294 | 企业治理 (qǐ yè zhì lǐ), Corporate governance, Quản trị doanh nghiệp |
| 295 | 税收合规 (shuì shōu hé guī), Tax compliance, Tuân thủ thuế |
| 296 | 资产流动性 (zī chǎn liú dòng xìng), Asset liquidity, Tính thanh khoản tài sản |
| 297 | 财务报告 (cái wù bào gào), Financial report, Báo cáo tài chính |
| 298 | 股票分红 (gǔ piào fēn hóng), Stock dividend, Cổ tức bằng cổ phiếu |
| 299 | 税收政策 (shuì shōu zhèng cè), Tax policy, Chính sách thuế |
| 300 | 企业价值评估 (qǐ yè jià zhí píng gū), Business valuation, Định giá doanh nghiệp |
| 301 | 经营性现金流 (jīng yíng xìng xiàn jīn liú), Operating cash flow, Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 302 | 会计报表分类 (huì jì bào biǎo fēn lèi), Financial statement classification, Phân loại báo cáo tài chính |
| 303 | 负债总额 (fù zhài zǒng é), Total liabilities, Tổng nợ phải trả |
| 304 | 企业合并报表 (qǐ yè hé bìng bào biǎo), Consolidated financial statements, Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 305 | 管理会计 (guǎn lǐ huì jì), Management accounting, Kế toán quản trị |
| 306 | 财务资源 (cái wù zī yuán), Financial resources, Tài nguyên tài chính |
| 307 | 公司估值方法 (gōng sī gū zhí fāng fǎ), Company valuation method, Phương pháp định giá công ty |
| 308 | 财务政策 (cái wù zhèng cè), Financial policy, Chính sách tài chính |
| 309 | 运营资本 (yùn yíng zī běn), Operating capital, Vốn lưu động |
| 310 | 财务审计标准 (cái wù shěn jì biāo zhǔn), Auditing standards, Tiêu chuẩn kiểm toán |
| 311 | 偿债能力 (cháng zhài néng lì), Solvency, Khả năng thanh toán nợ |
| 312 | 会计处理方法 (huì jì chǔ lǐ fāng fǎ), Accounting treatment methods, Phương pháp xử lý kế toán |
| 313 | 现金流出 (xiàn jīn liú chū), Cash outflow, Dòng tiền ra |
| 314 | 股票回购 (gǔ piào huí gòu), Stock buyback, Mua lại cổ phiếu |
| 315 | 企业税负 (qǐ yè shuì fù), Corporate tax burden, Gánh nặng thuế doanh nghiệp |
| 316 | 资产处置 (zī chǎn chǔ zhì), Asset disposal, Xử lý tài sản |
| 317 | 权益比率 (quán yì bǐ lǜ), Equity ratio, Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 318 | 业务成本 (yè wù chéng běn), Operating costs, Chi phí hoạt động |
| 319 | 资产负债表审计 (zī chǎn fù zhài biǎo shěn jì), Balance sheet audit, Kiểm toán bảng cân đối kế toán |
| 320 | 收入来源分析 (shōu rù lái yuán fēn xī), Revenue source analysis, Phân tích nguồn doanh thu |
| 321 | 经济效益 (jīng jì xiào yì), Economic benefits, Lợi ích kinh tế |
| 322 | 股东分红 (gǔ dōng fēn hóng), Shareholder dividend, Cổ tức cổ đông |
| 323 | 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ), Return on assets (ROA), Tỷ suất hoàn vốn tài sản |
| 324 | 财务杠杆 (cái wù gàng zhàng), Financial leverage, Đòn bẩy tài chính |
| 325 | 股票市场 (gǔ piào shì chǎng), Stock market, Thị trường chứng khoán |
| 326 | 负债管理策略 (fù zhài guǎn lǐ cè lüè), Debt management strategy, Chiến lược quản lý nợ |
| 327 | 分配股利 (fēn pèi gǔ lì), Dividend distribution, Phân phối cổ tức |
| 328 | 资本流入 (zī běn liú rù), Capital inflow, Dòng vốn vào |
| 329 | 总收入 (zǒng shōu rù), Total revenue, Tổng doanh thu |
| 330 | 财务管理系统 (cái wù guǎn lǐ xì tǒng), Financial management system, Hệ thống quản lý tài chính |
| 331 | 财务状况分析 (cái wù zhuàng kuàng fēn xī), Financial condition analysis, Phân tích tình hình tài chính |
| 332 | 税务报告 (shuì wù bào gào), Tax report, Báo cáo thuế |
| 333 | 资本成本 (zī běn chéng běn), Cost of capital, Chi phí vốn |
| 334 | 现金流入 (xiàn jīn liú rù), Cash inflow, Dòng tiền vào |
| 335 | 可持续发展 (kě chí xù fā zhǎn), Sustainable development, Phát triển bền vững |
| 336 | 资本公积金 (zī běn gōng jī jīn), Capital reserve fund, Quỹ dự trữ vốn |
| 337 | 股东权益回报率 (gǔ dōng quán yì huí bào lǜ), Return on equity (ROE), Tỷ suất hoàn vốn cổ đông |
| 338 | 企业合并 (qǐ yè hé bìng), Corporate merger, Sáp nhập doanh nghiệp |
| 339 | 债务结构 (zhài wù jié gòu), Debt structure, Cơ cấu nợ |
| 340 | 税务筹划 (shuì wù chóu huà), Tax planning, Hoạch định thuế |
| 341 | 收入预测 (shōu rù yù cè), Revenue forecasting, Dự báo doanh thu |
| 342 | 年度报告 (nián dù bào gào), Annual report, Báo cáo hàng năm |
| 343 | 预算编制 (yù suàn biān zhì), Budget preparation, Lập ngân sách |
| 344 | 借款合同 (jiè kuǎn hé tóng), Loan agreement, Hợp đồng vay mượn |
| 345 | 利润分配政策 (lì rùn fēn pèi zhèng cè), Profit distribution policy, Chính sách phân phối lợi nhuận |
| 346 | 财务报表合并 (cái wù bào biǎo hé bìng), Financial statement consolidation, Hợp nhất báo cáo tài chính |
| 347 | 应计费用 (yīng jì fèi yòng), Accrued expenses, Chi phí phải trả |
| 348 | 外币兑换 (wài bì duì huàn), Foreign currency exchange, Đổi ngoại tệ |
| 349 | 货币政策 (huò bì zhèng cè), Monetary policy, Chính sách tiền tệ |
| 350 | 财务流动性 (cái wù liú dòng xìng), Financial liquidity, Tính thanh khoản tài chính |
| 351 | 业绩报告 (yè jì bào gào), Performance report, Báo cáo hiệu suất |
| 352 | 股权结构 (gǔ quán jié gòu), Equity structure, Cơ cấu cổ phần |
| 353 | 财务审计程序 (cái wù shěn jì chéng xù), Auditing procedure, Quy trình kiểm toán |
| 354 | 债务清偿 (zhài wù qīng cháng), Debt repayment, Thanh toán nợ |
| 355 | 非流动资产 (fēi liú dòng zī chǎn), Non-current assets, Tài sản cố định |
| 356 | 融资成本 (róng zī chéng běn), Financing cost, Chi phí huy động vốn |
| 357 | 公司治理结构 (gōng sī zhì lǐ jié gòu), Corporate governance structure, Cơ cấu quản trị doanh nghiệp |
| 358 | 资产流动性分析 (zī chǎn liú dòng xìng fēn xī), Asset liquidity analysis, Phân tích tính thanh khoản tài sản |
| 359 | 利润表 (lì rùn biǎo), Income statement, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 360 | 净现金流 (jìng xiàn jīn liú), Net cash flow, Dòng tiền ròng |
| 361 | 资产回收期 (zī chǎn huí shōu qī), Payback period, Thời gian hoàn vốn |
| 362 | 投资分析 (tóu zī fēn xī), Investment analysis, Phân tích đầu tư |
| 363 | 资本结构优化 (zī běn jié gòu yōu huà), Capital structure optimization, Tối ưu hóa cơ cấu vốn |
| 364 | 股利政策 (gǔ lì zhèng cè), Dividend policy, Chính sách cổ tức |
| 365 | 财务报表编制 (cái wù bào biǎo biān zhì), Financial statement preparation, Lập báo cáo tài chính |
| 366 | 盈亏平衡点 (yíng kuī píng héng diǎn), Break-even point, Điểm hòa vốn |
| 367 | 内控系统 (nèi kòng xì tǒng), Internal control system, Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 368 | 会计核算方法 (huì jì hé suàn fāng fǎ), Accounting method, Phương pháp kế toán |
| 369 | 现金流量 (xiàn jīn liú liàng), Cash flow, Dòng tiền |
| 370 | 经营性现金流量 (jīng yíng xìng xiàn jīn liú liàng), Operating cash flow, Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 371 | 负债偿还期 (fù zhài cháng huán qī), Debt repayment period, Thời gian trả nợ |
| 372 | 外汇风险 (wài huì fēng xiǎn), Foreign exchange risk, Rủi ro ngoại hối |
| 373 | 资本市场融资 (zī běn shì chǎng róng zī), Capital market financing, Huy động vốn từ thị trường vốn |
| 374 | 企业财务战略 (qǐ yè cái wù zhàn lüè), Corporate financial strategy, Chiến lược tài chính doanh nghiệp |
| 375 | 收益法 (shōu yì fǎ), Income approach, Phương pháp thu nhập |
| 376 | 市场价值 (shì chǎng jià zhí), Market value, Giá trị thị trường |
| 377 | 财务健康 (cái wù jiàn kāng), Financial health, Tình trạng tài chính lành mạnh |
| 378 | 经济附加值 (jīng jì fù jiā zhí), Economic value added (EVA), Giá trị gia tăng kinh tế |
| 379 | 资本增值 (zī běn zēng zhí), Capital appreciation, Gia tăng vốn |
| 380 | 风险管理 (fēng xiǎn guǎn lǐ), Risk management, Quản lý rủi ro |
| 381 | 税后净利润 (shuì hòu jìng lì rùn), Net profit after tax, Lợi nhuận ròng sau thuế |
| 382 | 财务控制 (cái wù kòng zhì), Financial control, Kiểm soát tài chính |
| 383 | 长期应收款 (cháng qī yīng shōu kuǎn), Long-term receivables, Khoản phải thu dài hạn |
| 384 | 企业并购 (qǐ yè bìng gòu), Mergers and acquisitions, Sáp nhập và mua lại |
| 385 | 存货管理 (cún huò guǎn lǐ), Inventory management, Quản lý hàng tồn kho |
| 386 | 企业破产 (qǐ yè pò chǎn), Corporate bankruptcy, Phá sản doanh nghiệp |
| 387 | 资产折旧 (zī chǎn zhé jiù), Asset depreciation, Khấu hao tài sản |
| 388 | 固定资产净值 (gù dìng zī chǎn jìng zhí), Net fixed assets, Giá trị tài sản cố định ròng |
| 389 | 利息费用 (lì xī fèi yòng), Interest expense, Chi phí lãi vay |
| 390 | 公司税率 (gōng sī shuì lǜ), Corporate tax rate, Thuế suất doanh nghiệp |
| 391 | 企业财务报表 (qǐ yè cái wù bào biǎo), Corporate financial statements, Báo cáo tài chính doanh nghiệp |
| 392 | 融资租赁 (róng zī zū lìn), Finance lease, Thuê tài chính |
| 393 | 资产清算 (zī chǎn qīng suàn), Asset liquidation, Thanh lý tài sản |
| 394 | 成本效益分析 (chéng běn xiào yì fēn xī), Cost-benefit analysis, Phân tích chi phí – lợi ích |
| 395 | 经营利润 (jīng yíng lì rùn), Operating profit, Lợi nhuận hoạt động |
| 396 | 杠杆比率 (gàng zhàng bǐ lǜ), Leverage ratio, Tỷ lệ đòn bẩy |
| 397 | 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ), Return on investment (ROI), Tỷ suất hoàn vốn đầu tư |
| 398 | 净资产收益率 (jìng zī chǎn shōu yì lǜ), Return on net assets (RONA), Tỷ suất sinh lời trên tài sản ròng |
| 399 | 利润留存 (lì rùn liú cún), Retained earnings, Lợi nhuận giữ lại |
| 400 | 分期付款 (fēn qī fù kuǎn), Installment payment, Thanh toán theo kỳ |
| 401 | 财务透明度 (cái wù tòu míng dù), Financial transparency, Tính minh bạch tài chính |
| 402 | 财务杠杆比率 (cái wù gàng zhàng bǐ lǜ), Financial leverage ratio, Tỷ lệ đòn bẩy tài chính |
| 403 | 资本保全 (zī běn bǎo quán), Capital preservation, Bảo toàn vốn |
| 404 | 营业外收入 (yíng yè wài shōu rù), Non-operating income, Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh |
| 405 | 财务软件 (cái wù ruǎn jiàn), Financial software, Phần mềm tài chính |
| 406 | 税收优惠 (shuì shōu yōu huì), Tax incentives, Ưu đãi thuế |
| 407 | 税务稽查 (shuì wù jī chá), Tax audit, Thanh tra thuế |
| 408 | 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ), Current ratio, Tỷ lệ thanh khoản hiện hành |
| 409 | 速动比率 (sù dòng bǐ lǜ), Quick ratio, Tỷ lệ thanh khoản nhanh |
| 410 | 资产净值 (zī chǎn jìng zhí), Net asset value (NAV), Giá trị tài sản ròng |
| 411 | 财务预算 (cái wù yù suàn), Financial budget, Ngân sách tài chính |
| 412 | 债务融资 (zhài wù róng zī), Debt financing, Huy động vốn vay |
| 413 | 所有者权益 (suǒ yǒu zhě quán yì), Owner’s equity, Vốn chủ sở hữu |
| 414 | 经济利润 (jīng jì lì rùn), Economic profit, Lợi nhuận kinh tế |
| 415 | 损益平衡 (sǔn yì píng héng), Profit and loss balance, Cân đối lỗ lãi |
| 416 | 财务状况 (cái wù zhuàng kuàng), Financial position, Tình hình tài chính |
| 417 | 递延所得税 (dì yán suǒ dé shuì), Deferred income tax, Thuế thu nhập hoãn lại |
| 418 | 摊销费用 (tān xiāo fèi yòng), Amortization expense, Chi phí khấu hao tài sản vô hình |
| 419 | 企业税收 (qǐ yè shuì shōu), Corporate tax, Thuế doanh nghiệp |
| 420 | 资产分配 (zī chǎn fēn pèi), Asset allocation, Phân bổ tài sản |
| 421 | 分摊成本 (fēn tān chéng běn), Allocated cost, Chi phí phân bổ |
| 422 | 非流动负债 (fēi liú dòng fù zhài), Non-current liabilities, Nợ dài hạn |
| 423 | 股东会计报表 (gǔ dōng huì jì bào biǎo), Shareholders’ accounting statements, Báo cáo kế toán cổ đông |
| 424 | 资本回收 (zī běn huí shōu), Capital recovery, Thu hồi vốn |
| 425 | 内部收益率 (nèi bù shōu yì lǜ), Internal rate of return (IRR), Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ |
| 426 | 收益管理 (shōu yì guǎn lǐ), Revenue management, Quản lý doanh thu |
| 427 | 会计假设 (huì jì jiǎ shè), Accounting assumptions, Giả định kế toán |
| 428 | 折旧方法 (zhé jiù fāng fǎ), Depreciation method, Phương pháp khấu hao |
| 429 | 流动资产 (liú dòng zī chǎn), Current assets, Tài sản ngắn hạn |
| 430 | 实收资本 (shí shōu zī běn), Paid-in capital, Vốn góp thực tế |
| 431 | 未分配利润 (wèi fēn pèi lì rùn), Undistributed profit, Lợi nhuận chưa phân phối |
| 432 | 资本公积 (zī běn gōng jī), Capital surplus, Thặng dư vốn |
| 433 | 利润核算 (lì rùn hé suàn), Profit accounting, Hạch toán lợi nhuận |
| 434 | 内部控制 (nèi bù kòng zhì), Internal control, Kiểm soát nội bộ |
| 435 | 投资组合 (tóu zī zǔ hé), Investment portfolio, Danh mục đầu tư |
| 436 | 固定成本分摊 (gù dìng chéng běn fēn tān), Fixed cost allocation, Phân bổ chi phí cố định |
| 437 | 净营运资本 (jìng yíng yùn zī běn), Net working capital, Vốn lưu động ròng |
| 438 | 经济资源 (jīng jì zī yuán), Economic resources, Nguồn lực kinh tế |
| 439 | 资本分配 (zī běn fēn pèi), Capital allocation, Phân bổ vốn |
| 440 | 营运资金 (yíng yùn zī jīn), Working capital, Vốn hoạt động |
| 441 | 市场风险 (shì chǎng fēng xiǎn), Market risk, Rủi ro thị trường |
| 442 | 应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ), Accounts payable turnover, Vòng quay các khoản phải trả |
| 443 | 应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ), Accounts receivable turnover, Vòng quay các khoản phải thu |
| 444 | 折旧费用 (zhé jiù fèi yòng), Depreciation expense, Chi phí khấu hao |
| 445 | 营收增长 (yíng shōu zēng zhǎng), Revenue growth, Tăng trưởng doanh thu |
| 446 | 财务负债 (cái wù fù zhài), Financial liabilities, Nợ tài chính |
| 447 | 费用报销 (fèi yòng bào xiāo), Expense reimbursement, Hoàn trả chi phí |
| 448 | 应付费用 (yīng fù fèi yòng), Accrued expenses payable, Chi phí phải trả |
| 449 | 财务核算系统 (cái wù hé suàn xì tǒng), Financial accounting system, Hệ thống kế toán tài chính |
| 450 | 股东权益 (gǔ dōng quán yì), Shareholders’ equity, Quyền lợi cổ đông |
| 451 | 利润中心 (lì rùn zhōng xīn), Profit center, Trung tâm lợi nhuận |
| 452 | 成本中心 (chéng běn zhōng xīn), Cost center, Trung tâm chi phí |
| 453 | 税负转嫁 (shuì fù zhuǎn jià), Tax shifting, Chuyển giao thuế |
| 454 | 经济成本 (jīng jì chéng běn), Economic cost, Chi phí kinh tế |
| 455 | 股权投资 (gǔ quán tóu zī), Equity investment, Đầu tư cổ phần |
| 456 | 负债率 (fù zhài lǜ), Debt ratio, Tỷ lệ nợ |
| 457 | 营业毛利 (yíng yè máo lì), Gross profit, Lợi nhuận gộp |
| 458 | 营业净利 (yíng yè jìng lì), Net operating profit, Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh |
| 459 | 经营活动现金流量 (jīng yíng huó dòng xiàn jīn liú liàng), Operating cash flows, Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 460 | 投资活动现金流量 (tóu zī huó dòng xiàn jīn liú liàng), Investing cash flows, Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư |
| 461 | 筹资活动现金流量 (chóu zī huó dòng xiàn jīn liú liàng), Financing cash flows, Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính |
| 462 | 经营杠杆 (jīng yíng gàng zhàng), Operating leverage, Đòn bẩy hoạt động |
| 463 | 利润最大化 (lì rùn zuì dà huà), Profit maximization, Tối đa hóa lợi nhuận |
| 464 | 企业估值 (qǐ yè gū zhí), Business valuation, Định giá doanh nghiệp |
| 465 | 财务自由现金流 (cái wù zì yóu xiàn jīn liú), Free cash flow, Dòng tiền tự do |
| 466 | 净负债 (jìng fù zhài), Net debt, Nợ ròng |
| 467 | 资本回报 (zī běn huí bào), Capital return, Lợi tức vốn |
| 468 | 股本 (gǔ běn), Equity capital, Vốn cổ phần |
| 469 | 税收规划 (shuì shōu guī huà), Tax planning, Lập kế hoạch thuế |
| 470 | 预算控制 (yù suàn kòng zhì), Budget control, Kiểm soát ngân sách |
| 471 | 财务比率 (cái wù bǐ lǜ), Financial ratios, Các tỷ lệ tài chính |
| 472 | 盈利能力分析 (yíng lì néng lì fēn xī), Profitability analysis, Phân tích khả năng sinh lời |
| 473 | 流动性风险 (liú dòng xìng fēng xiǎn), Liquidity risk, Rủi ro thanh khoản |
| 474 | 信用风险 (xìn yòng fēng xiǎn), Credit risk, Rủi ro tín dụng |
| 475 | 税后收益 (shuì hòu shōu yì), After-tax income, Thu nhập sau thuế |
| 476 | 财务绩效 (cái wù jì xiào), Financial performance, Hiệu quả tài chính |
| 477 | 营运能力分析 (yíng yùn néng lì fēn xī), Operational capability analysis, Phân tích năng lực hoạt động |
| 478 | 净利润率 (jìng lì rùn lǜ), Net profit margin, Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 479 | 总资产周转率 (zǒng zī chǎn zhōu zhuǎn lǜ), Total asset turnover, Vòng quay tổng tài sản |
| 480 | 权益乘数 (quán yì chéng shù), Equity multiplier, Hệ số nhân vốn chủ sở hữu |
| 481 | 资本流动性 (zī běn liú dòng xìng), Capital liquidity, Tính thanh khoản vốn |
| 482 | 企业合并 (qǐ yè hé bìng), Corporate consolidation, Hợp nhất doanh nghiệp |
| 483 | 外币折算 (wài bì zhé suàn), Foreign currency translation, Chuyển đổi ngoại tệ |
| 484 | 收入确认 (shōu rù què rèn), Revenue recognition, Ghi nhận doanh thu |
| 485 | 会计政策 (huì jì zhèng cè), Accounting policies, Chính sách kế toán |
| 486 | 固定资产清单 (gù dìng zī chǎn qīng dān), Fixed asset register, Danh mục tài sản cố định |
| 487 | 资本预算 (zī běn yù suàn), Capital budgeting, Dự toán vốn |
| 488 | 营业额 (yíng yè é), Turnover, Doanh thu thuần |
| 489 | 年度报告 (nián dù bào gào), Annual report, Báo cáo thường niên |
| 490 | 季度报告 (jì dù bào gào), Quarterly report, Báo cáo quý |
| 491 | 流动性分析 (liú dòng xìng fēn xī), Liquidity analysis, Phân tích thanh khoản |
| 492 | 股权结构 (gǔ quán jié gòu), Equity structure, Cơ cấu vốn chủ sở hữu |
| 493 | 盈利目标 (yíng lì mù biāo), Profit target, Mục tiêu lợi nhuận |
| 494 | 经营风险 (jīng yíng fēng xiǎn), Operational risk, Rủi ro hoạt động |
| 495 | 公允价值 (gōng yǔn jià zhí), Fair value, Giá trị hợp lý |
| 496 | 债务重组 (zhài wù chóng zǔ), Debt restructuring, Tái cơ cấu nợ |
| 497 | 财务负债率 (cái wù fù zhài lǜ), Financial liability ratio, Tỷ lệ nợ tài chính |
| 498 | 存货周转率 (cún huò zhōu zhuǎn lǜ), Inventory turnover, Vòng quay hàng tồn kho |
| 499 | 审计意见 (shěn jì yì jiàn), Audit opinion, Ý kiến kiểm toán |
| 500 | 会计师事务所 (huì jì shī shì wù suǒ), Accounting firm, Công ty kế toán |
| 501 | 税务筹划 (shuì wù chóu huà), Tax optimization, Tối ưu hóa thuế |
| 502 | 金融负债 (jīn róng fù zhài), Financial debt, Nợ tài chính |
| 503 | 企业盈余 (qǐ yè yíng yú), Corporate surplus, Thặng dư doanh nghiệp |
| 504 | 财务透明 (cái wù tòu míng), Financial transparency, Minh bạch tài chính |
| 505 | 股东回报 (gǔ dōng huí bào), Shareholder return, Lợi tức cổ đông |
| 506 | 资产阶层 (zī chǎn jiē céng), Asset hierarchy, Phân cấp tài sản |
| 507 | 资本流出 (zī běn liú chū), Capital outflow, Dòng vốn ra |
| 508 | 财务稳定性 (cái wù wěn dìng xìng), Financial stability, Ổn định tài chính |
| 509 | 存货估值 (cún huò gū zhí), Inventory valuation, Định giá hàng tồn kho |
| 510 | 债务比率 (zhài wù bǐ lǜ), Debt-to-equity ratio, Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 511 | 内部资本成本 (nèi bù zī běn chéng běn), Internal cost of capital, Chi phí vốn nội bộ |
| 512 | 资本收益率 (zī běn shōu yì lǜ), Return on capital, Tỷ suất sinh lời vốn |
| 513 | 全面预算 (quán miàn yù suàn), Comprehensive budget, Ngân sách toàn diện |
| 514 | 间接成本 (jiàn jiē chéng běn), Indirect costs, Chi phí gián tiếp |
| 515 | 直接成本 (zhí jiē chéng běn), Direct costs, Chi phí trực tiếp |
| 516 | 税基 (shuì jī), Tax base, Cơ sở tính thuế |
| 517 | 应计费用 (yīng jì fèi yòng), Accrued expenses, Chi phí dồn tích |
| 518 | 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ), Return on assets (ROA), Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 519 | 股本回报率 (gǔ běn huí bào lǜ), Return on equity (ROE), Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 520 | 投资回报期 (tóu zī huí bào qī), Payback period, Thời gian hoàn vốn đầu tư |
| 521 | 摊销期限 (tān xiāo qī xiàn), Amortization period, Thời hạn khấu hao |
| 522 | 总收入 (zǒng shōu rù), Gross income, Tổng thu nhập |
| 523 | 净收入 (jìng shōu rù), Net income, Thu nhập ròng |
| 524 | 资本扩张 (zī běn kuò zhāng), Capital expansion, Mở rộng vốn |
| 525 | 重估盈余 (chóng gū yíng yú), Revaluation surplus, Thặng dư tái định giá |
| 526 | 金融工具 (jīn róng gōng jù), Financial instruments, Công cụ tài chính |
| 527 | 租赁负债 (zū lìn fù zhài), Lease liabilities, Nợ thuê tài chính |
| 528 | 租赁资产 (zū lìn zī chǎn), Leased assets, Tài sản thuê tài chính |
| 529 | 风险敞口 (fēng xiǎn chǎng kǒu), Risk exposure, Mức độ rủi ro |
| 530 | 资本密集型 (zī běn mì jí xíng), Capital-intensive, Thâm dụng vốn |
| 531 | 流动资产比率 (liú dòng zī chǎn bǐ lǜ), Current asset ratio, Tỷ lệ tài sản ngắn hạn |
| 532 | 资本回报期 (zī běn huí bào qī), Capital return period, Thời gian hoàn vốn |
| 533 | 应税收入 (yīng shuì shōu rù), Taxable income, Thu nhập chịu thuế |
| 534 | 非应税收入 (fēi yīng shuì shōu rù), Non-taxable income, Thu nhập không chịu thuế |
| 535 | 递延收入 (dì yán shōu rù), Deferred revenue, Doanh thu hoãn lại |
| 536 | 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ), Return on investment (ROI), Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 537 | 货币时间价值 (huò bì shí jiān jià zhí), Time value of money, Giá trị thời gian của tiền |
| 538 | 现值 (xiàn zhí), Present value, Giá trị hiện tại |
| 539 | 净现值 (jìng xiàn zhí), Net present value (NPV), Giá trị hiện tại thuần |
| 540 | 内部收益率 (nèi bù shōu yì lǜ), Internal rate of return (IRR), Tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 541 | 资本支出 (zī běn zhī chū), Capital expenditure (CapEx), Chi phí vốn |
| 542 | 运营支出 (yùn yíng zhī chū), Operating expenditure (OpEx), Chi phí hoạt động |
| 543 | 信用额度 (xìn yòng é dù), Credit line, Hạn mức tín dụng |
| 544 | 票据贴现 (piào jù tiē xiàn), Bill discounting, Chiết khấu hối phiếu |
| 545 | 汇兑损益 (huì duì sǔn yì), Exchange gain or loss, Lãi hoặc lỗ tỷ giá hối đoái |
| 546 | 现金周转 (xiàn jīn zhōu zhuǎn), Cash turnover, Vòng quay tiền mặt |
| 547 | 现金流预算 (xiàn jīn liú yù suàn), Cash flow budget, Dự toán dòng tiền |
| 548 | 流动资金管理 (liú dòng zī jīn guǎn lǐ), Working capital management, Quản lý vốn lưu động |
| 549 | 资产证券化 (zī chǎn zhèng quàn huà), Asset securitization, Chứng khoán hóa tài sản |
| 550 | 杠杆收购 (gàng zhàng shōu gòu), Leveraged buyout (LBO), Mua lại bằng vốn vay |
| 551 | 盈余管理 (yíng yú guǎn lǐ), Earnings management, Quản lý lợi nhuận |
| 552 | 会计估计变更 (huì jì gū jì biàn gēng), Accounting estimate change, Thay đổi ước tính kế toán |
| 553 | 业绩考核 (yè jì kǎo hé), Performance evaluation, Đánh giá hiệu suất |
| 554 | 账面价值 (zhàng miàn jià zhí), Book value, Giá trị sổ sách |
| 555 | 财务弹性 (cái wù tán xìng), Financial flexibility, Tính linh hoạt tài chính |
| 556 | 经营效率 (jīng yíng xiào lǜ), Operational efficiency, Hiệu suất hoạt động |
| 557 | 资本回报率分析 (zī běn huí bào lǜ fēn xī), Capital return analysis, Phân tích tỷ suất hoàn vốn |
| 558 | 风险评估 (fēng xiǎn píng gū), Risk assessment, Đánh giá rủi ro |
| 559 | 财务报告编制 (cái wù bào gào biān zhì), Financial report preparation, Lập báo cáo tài chính |
| 560 | 企业并购 (qǐ yè bìng gòu), Mergers and acquisitions, Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp |
| 561 | 流动资金周转率 (liú dòng zī jīn zhōu zhuǎn lǜ), Working capital turnover, Vòng quay vốn lưu động |
| 562 | 增值 (zēng zhí), Value addition, Giá trị gia tăng |
| 563 | 分摊成本 (fēn tān chéng běn), Cost allocation, Phân bổ chi phí |
| 564 | 投资风险 (tóu zī fēng xiǎn), Investment risk, Rủi ro đầu tư |
| 565 | 收入调节 (shōu rù tiáo jié), Income smoothing, Điều chỉnh doanh thu |
| 566 | 资金链 (zī jīn liàn), Cash flow chain, Chuỗi tiền tệ |
| 567 | 内控体系 (nèi kòng tǐ xì), Internal control system, Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 568 | 公允价值变动损益 (gōng yǔn jià zhí biàn dòng sǔn yì), Changes in fair value, Lãi hoặc lỗ do thay đổi giá trị hợp lý |
| 569 | 资产流动性 (zī chǎn liú dòng xìng), Asset liquidity, Tính thanh khoản của tài sản |
| 570 | 资本收益 (zī běn shōu yì), Capital gains, Lợi nhuận vốn |
| 571 | 财务重组 (cái wù chóng zǔ), Financial restructuring, Tái cơ cấu tài chính |
| 572 | 股息支付率 (gǔ xī zhī fù lǜ), Dividend payout ratio, Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 573 | 资本收回 (zī běn shōu huí), Capital recovery, Thu hồi vốn |
| 574 | 借款利率 (jiè kuǎn lì lǜ), Loan interest rate, Lãi suất vay |
| 575 | 业绩评估指标 (yè jì píng gū zhǐ biāo), Performance evaluation metrics, Chỉ tiêu đánh giá hiệu suất |
| 576 | 资本配置 (zī běn pèi zhì), Capital allocation, Phân bổ vốn |
| 577 | 融资渠道 (róng zī qú dào), Financing channels, Kênh huy động vốn |
| 578 | 负债管理 (fù zhài guǎn lǐ), Liability management, Quản lý nợ |
| 579 | 财务纪律 (cái wù jì lǜ), Financial discipline, Kỷ luật tài chính |
| 580 | 资产减值 (zī chǎn jiǎn zhí), Asset impairment, Suy giảm giá trị tài sản |
| 581 | 财务杠杆作用 (cái wù gàng zhàng zuò yòng), Leverage effect, Hiệu ứng đòn bẩy tài chính |
| 582 | 税收抵免 (shuì shōu dǐ miǎn), Tax credit, Khoản giảm thuế |
| 583 | 现金管理 (xiàn jīn guǎn lǐ), Cash management, Quản lý tiền mặt |
| 584 | 资本回收率 (zī běn huí shōu lǜ), Capital recovery rate, Tỷ lệ thu hồi vốn |
| 585 | 筹资成本 (chóu zī chéng běn), Cost of financing, Chi phí huy động vốn |
| 586 | 清算价值 (qīng suàn jià zhí), Liquidation value, Giá trị thanh lý |
| 587 | 资产配置 (zī chǎn pèi zhì), Asset allocation, Phân bổ tài sản |
| 588 | 企业净值 (qǐ yè jìng zhí), Enterprise value, Giá trị doanh nghiệp |
| 589 | 非流动资产 (fēi liú dòng zī chǎn), Non-current assets, Tài sản không lưu động |
| 590 | 交易成本 (jiāo yì chéng běn), Transaction cost, Chi phí giao dịch |
| 591 | 收益表 (shōu yì biǎo), Income statement, Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 592 | 净利润率 (jìng lì rùn lǜ), Net profit margin, Biên lợi nhuận ròng |
| 593 | 毛利润率 (máo lì rùn lǜ), Gross profit margin, Biên lợi nhuận gộp |
| 594 | 运营资本 (yùn yíng zī běn), Operating capital, Vốn hoạt động |
| 595 | 投资收益表 (tóu zī shōu yì biǎo), Investment income statement, Báo cáo lợi nhuận đầu tư |
| 596 | 营业活动现金流 (yíng yè huó dòng xiàn jīn liú), Operating cash flow, Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 597 | 筹资活动现金流 (chóu zī huó dòng xiàn jīn liú), Financing cash flow, Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 598 | 自由现金流 (zì yóu xiàn jīn liú), Free cash flow, Dòng tiền tự do |
| 599 | 融资结构 (róng zī jié gòu), Financing structure, Cơ cấu tài trợ |
| 600 | 投资回报 (tóu zī huí bào), Investment return, Lợi nhuận đầu tư |
| 601 | 营业毛利 (yíng yè máo lì), Gross operating profit, Lợi nhuận gộp từ hoạt động kinh doanh |
| 602 | 金融衍生品 (jīn róng yǎn shēng pǐn), Financial derivatives, Công cụ phái sinh tài chính |
| 603 | 预算外支出 (yù suàn wài zhī chū), Off-budget expenditure, Chi tiêu ngoài ngân sách |
| 604 | 资产负债表日 (zī chǎn fù zhài biǎo rì), Balance sheet date, Ngày lập bảng cân đối kế toán |
| 605 | 现金短缺 (xiàn jīn duǎn quē), Cash shortage, Thiếu hụt tiền mặt |
| 606 | 现金盈余 (xiàn jīn yíng yú), Cash surplus, Thặng dư tiền mặt |
| 607 | 财务清算 (cái wù qīng suàn), Financial liquidation, Thanh lý tài chính |
| 608 | 会计调整 (huì jì tiáo zhěng), Accounting adjustment, Điều chỉnh kế toán |
| 609 | 偿债能力 (cháng zhài néng lì), Debt repayment ability, Khả năng trả nợ |
| 610 | 财务整顿 (cái wù zhěng dùn), Financial rectification, Chỉnh đốn tài chính |
| 611 | 税后利润 (shuì hòu lì rùn), Post-tax profit, Lợi nhuận sau thuế |
| 612 | 费用分配 (fèi yòng fēn pèi), Expense allocation, Phân bổ chi phí |
| 613 | 无风险利率 (wú fēng xiǎn lì lǜ), Risk-free interest rate, Lãi suất phi rủi ro |
| 614 | 资本公积金 (zī běn gōng jī jīn), Capital reserve, Quỹ dự trữ vốn |
| 615 | 盈余公积金 (yíng yú gōng jī jīn), Surplus reserve, Quỹ dự trữ lợi nhuận |
| 616 | 股东分红 (gǔ dōng fēn hóng), Shareholder dividends, Cổ tức cổ đông |
| 617 | 可变成本 (kě biàn chéng běn), Variable cost, Chi phí biến đổi |
| 618 | 资本性支出 (zī běn xìng zhī chū), Capital expenditure, Chi tiêu vốn |
| 619 | 会计报表分析 (huì jì bào biǎo fēn xī), Financial statement analysis, Phân tích báo cáo tài chính |
| 620 | 公允价值计量 (gōng yǔn jià zhí jì liàng), Fair value measurement, Định giá theo giá trị hợp lý |
| 621 | 内部收益 (nèi bù shōu yì), Internal revenue, Doanh thu nội bộ |
| 622 | 外部收益 (wài bù shōu yì), External revenue, Doanh thu bên ngoài |
| 623 | 营业收入 (yíng yè shōu rù), Operating income, Doanh thu từ hoạt động kinh doanh |
| 624 | 净现金流 (jìng xiàn jīn liú), Net cash flow, Dòng tiền thuần |
| 625 | 资产负债比率 (zī chǎn fù zhài bǐ lǜ), Debt-to-asset ratio, Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 626 | 不良贷款 (bù liáng duì kuǎn), Non-performing loan, Khoản vay xấu |
| 627 | 偿债期限 (cháng zhài qī xiàn), Debt maturity, Thời gian đáo hạn nợ |
| 628 | 股票回购 (gǔ piào huí gòu), Stock repurchase, Mua lại cổ phiếu |
| 629 | 债务重组 (zhài wù chóng zǔ), Debt restructuring, Tái cấu trúc nợ |
| 630 | 投资回报分析 (tóu zī huí bào fēn xī), Investment return analysis, Phân tích lợi nhuận đầu tư |
| 631 | 股东权益回报率 (gǔ dōng quán yì huí bào lǜ), Return on equity (ROE), Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 632 | 现金存款 (xiàn jīn cún kuǎn), Cash deposit, Tiền gửi |
| 633 | 偿债资金 (cháng zhài zī jīn), Debt repayment funds, Quỹ trả nợ |
| 634 | 有形资产 (yǒu xíng zī chǎn), Tangible assets, Tài sản hữu hình |
| 635 | 收购价 (shōu gòu jià), Acquisition price, Giá mua lại |
| 636 | 债务偿还计划 (zhài wù cháng huán jì huà), Debt repayment plan, Kế hoạch trả nợ |
| 637 | 资本积累计划 (zī běn jī lěi jì huà), Capital accumulation plan, Kế hoạch tích lũy vốn |
| 638 | 损益表 (sǔn yì biǎo), Profit and loss statement, Báo cáo lãi lỗ |
| 639 | 账面盈亏 (zhàng miàn yíng kuī), Book profit or loss, Lợi nhuận hoặc lỗ trên sổ sách |
| 640 | 资本金 (zī běn jīn), Paid-in capital, Vốn góp |
| 641 | 税务合规 (shuì wù hé guī), Tax compliance, Tuân thủ thuế |
| 642 | 应付利息 (yīng fù lì xī), Interest payable, Lãi phải trả |
| 643 | 应收利息 (yīng shōu lì xī), Interest receivable, Lãi phải thu |
| 644 | 税务筹划 (shuì wù chóu huà), Tax planning, Lập kế hoạch thuế |
| 645 | 负债管理政策 (fù zhài guǎn lǐ zhèng cè), Debt management policy, Chính sách quản lý nợ |
| 646 | 短期借款 (duǎn qī jiè kuǎn), Short-term loans, Khoản vay ngắn hạn |
| 647 | 长期借款 (cháng qī jiè kuǎn), Long-term loans, Khoản vay dài hạn |
| 648 | 公司治理 (gōng sī zhì lǐ), Corporate governance, Quản trị doanh nghiệp |
| 649 | 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ), Capital adequacy ratio, Tỷ lệ vốn tự có |
| 650 | 利润分配表 (lì rùn fēn pèi biǎo), Profit distribution statement, Bảng phân phối lợi nhuận |
| 651 | 资本利得税 (zī běn lì dé shuì), Capital gains tax, Thuế lợi nhuận vốn |
| 652 | 商业贷款 (shāng yè duì kuǎn), Commercial loan, Khoản vay thương mại |
| 653 | 净现值 (jìng xiàn zhí), Net present value (NPV), Giá trị hiện tại ròng |
| 654 | 盈余留存 (yíng yú liú cún), Retained earnings, Lợi nhuận giữ lại |
| 655 | 盈亏预测 (yíng kuī yù cè), Profit and loss forecast, Dự báo lãi lỗ |
| 656 | 偿债能力比率 (cháng zhài néng lì bǐ lǜ), Debt-service coverage ratio, Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ |
| 657 | 预算盈余 (yù suàn yíng yú), Budget surplus, Thặng dư ngân sách |
| 658 | 预算赤字 (yù suàn chì zì), Budget deficit, Thâm hụt ngân sách |
| 659 | 财务报表审核 (cái wù bào biǎo shěn hé), Financial statement review, Xem xét báo cáo tài chính |
| 660 | 现金流量分析 (xiàn jīn liú liàng fēn xī), Cash flow analysis, Phân tích dòng tiền |
| 661 | 分期付款 (fēn qī fù kuǎn), Installment payment, Thanh toán theo kỳ hạn |
| 662 | 财务杠杆效应 (cái wù gàng zhàng xiào yìng), Financial leverage effect, Hiệu ứng đòn bẩy tài chính |
| 663 | 税务负担 (shuì wù fù dān), Tax burden, Gánh nặng thuế |
| 664 | 实际税率 (shí jì shuì lǜ), Effective tax rate, Tỷ lệ thuế thực tế |
| 665 | 非流动负债 (fēi liú dòng fù zhài), Non-current liabilities, Nợ không lưu động |
| 666 | 现金折现法 (xiàn jīn zhé xiàn fǎ), Discounted cash flow (DCF), Phương pháp chiết khấu dòng tiền |
| 667 | 财务重组 (cái wù chóng zǔ), Financial restructuring, Tái cấu trúc tài chính |
| 668 | 融资租赁 (róng zī zū lìn), Finance lease, Cho thuê tài chính |
| 669 | 运营租赁 (yùn yíng zū lìn), Operating lease, Cho thuê hoạt động |
| 670 | 盈亏表 (yíng kuī biǎo), Income statement, Báo cáo thu nhập |
| 671 | 应收股息 (yīng shōu gǔ xī), Dividends receivable, Cổ tức phải thu |
| 672 | 股东大会决议 (gǔ dōng dà huì jué yì), Shareholder meeting resolution, Quyết định của đại hội cổ đông |
| 673 | 企业合并 (qǐ yè hé bìng), Business merger, Sáp nhập doanh nghiệp |
| 674 | 资产评估 (zī chǎn píng gū), Asset valuation, Định giá tài sản |
| 675 | 债务偿还 (zhài wù cháng huán), Debt repayment, Trả nợ |
| 676 | 财务合并 (cái wù hé bìng), Financial consolidation, Hợp nhất tài chính |
| 677 | 短期投资 (duǎn qī tóu zī), Short-term investment, Đầu tư ngắn hạn |
| 678 | 年度财务报告 (nián dù cái wù bào gào), Annual financial report, Báo cáo tài chính năm |
| 679 | 盈利预测 (yíng lì yù cè), Profit forecast, Dự báo lợi nhuận |
| 680 | 财务审计意见 (cái wù shěn jì yì jiàn), Audit opinion, Ý kiến kiểm toán |
| 681 | 现金流量比率 (xiàn jīn liú liàng bǐ lǜ), Cash flow ratio, Tỷ lệ dòng tiền |
| 682 | 税务规划 (shuì wù guī huà), Tax planning, Lập kế hoạch thuế |
| 683 | 股东回报率 (gǔ dōng huí bào lǜ), Shareholder return, Tỷ suất hoàn vốn cổ đông |
| 684 | 非现金项目 (fēi xiàn jīn xiàng mù), Non-cash items, Mục phi tiền mặt |
| 685 | 融资成本 (róng zī chéng běn), Financing cost, Chi phí tài trợ |
| 686 | 利润率 (lì rùn lǜ), Profit margin, Biên lợi nhuận |
| 687 | 经营现金流 (jīng yíng xiàn jīn liú), Operating cash flow, Dòng tiền hoạt động |
| 688 | 资本市场融资 (zī běn shì chǎng róng zī), Capital market financing, Tài trợ từ thị trường vốn |
| 689 | 负债管理 (fù zhài guǎn lǐ), Debt management, Quản lý nợ |
| 690 | 经营风险 (jīng yíng fēng xiǎn), Business risk, Rủi ro kinh doanh |
| 691 | 金融危机 (jīn róng wēi jī), Financial crisis, Khủng hoảng tài chính |
| 692 | 资金管理 (zī jīn guǎn lǐ), Fund management, Quản lý quỹ |
| 693 | 现金流量预测 (xiàn jīn liú liàng yù cè), Cash flow forecast, Dự báo dòng tiền |
| 694 | 资本增长 (zī běn zēng zhǎng), Capital growth, Tăng trưởng vốn |
| 695 | 公司财务状况 (gōng sī cái wù zhuàng kuàng), Company financial condition, Tình trạng tài chính công ty |
| 696 | 股东会议记录 (gǔ dōng huì yì jì lù), Shareholders’ meeting minutes, Biên bản cuộc họp cổ đông |
| 697 | 权益资本 (quán yì zī běn), Equity capital, Vốn chủ sở hữu |
| 698 | 证券投资 (zhèng quàn tóu zī), Securities investment, Đầu tư chứng khoán |
| 699 | 利润调整 (lì rùn tiáo zhěng), Profit adjustment, Điều chỉnh lợi nhuận |
| 700 | 贷款利率 (duì kuǎn lì lǜ), Loan interest rate, Lãi suất vay |
| 701 | 税务合规报告 (shuì wù hé guī bào gào), Tax compliance report, Báo cáo tuân thủ thuế |
| 702 | 财务模型 (cái wù mó xíng), Financial model, Mô hình tài chính |
| 703 | 固定资产管理 (gù dìng zī chǎn guǎn lǐ), Fixed asset management, Quản lý tài sản cố định |
| 704 | 资金流动 (zī jīn liú dòng), Cash flow, Dòng tiền |
| 705 | 融资渠道 (róng zī qú dào), Financing channels, Kênh tài trợ |
| 706 | 贷款偿还期 (duì kuǎn cháng huán qī), Loan repayment period, Thời gian trả nợ vay |
| 707 | 总资产回报率 (zǒng zī chǎn huí bào lǜ), Return on total assets (ROA), Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản |
| 708 | 会计周期 (huì jì zhōu qī), Accounting period, Kỳ kế toán |
| 709 | 现金收支 (xiàn jīn shōu zhī), Cash receipts and payments, Thu chi tiền mặt |
| 710 | 股东权益比率 (gǔ dōng quán yì bǐ lǜ), Equity ratio, Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 711 | 资金集中管理 (zī jīn jí zhōng guǎn lǐ), Centralized cash management, Quản lý tiền mặt tập trung |
| 712 | 公司并购 (gōng sī bìng gòu), Corporate mergers and acquisitions, Sáp nhập và mua lại công ty |
| 713 | 利润最大化目标 (lì rùn zuì dà huà mù biāo), Profit maximization goal, Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận |
| 714 | 税务优化 (shuì wù yōu huà), Tax optimization, Tối ưu hóa thuế |
| 715 | 资产负债管理 (zī chǎn fù zhài guǎn lǐ), Asset-liability management, Quản lý tài sản và nợ |
| 716 | 市场份额 (shì chǎng fèn é), Market share, Thị phần |
| 717 | 业务模式 (yè wù mó shì), Business model, Mô hình kinh doanh |
| 718 | 财务审计标准 (cái wù shěn jì biāo zhǔn), Financial audit standards, Tiêu chuẩn kiểm toán tài chính |
| 719 | 税务筹划策略 (shuì wù chóu huà cè lüè), Tax planning strategy, Chiến lược lập kế hoạch thuế |
| 720 | 会计处理 (huì jì chǔ lǐ), Accounting treatment, Xử lý kế toán |
| 721 | 现金收入 (xiàn jīn shōu rù), Cash income, Thu nhập tiền mặt |
| 722 | 资产出售 (zī chǎn chū shòu), Asset sale, Bán tài sản |
| 723 | 资本保值 (zī běn bǎo zhí), Capital preservation, Bảo toàn vốn |
| 724 | 报表分析 (bào biǎo fēn xī), Financial statement analysis, Phân tích báo cáo tài chính |
| 725 | 收入与支出表 (shōu rù yǔ zhī chū biǎo), Income and expenditure statement, Báo cáo thu nhập và chi phí |
| 726 | 净现值法 (jìng xiàn zhí fǎ), Net present value method (NPV), Phương pháp giá trị hiện tại ròng |
| 727 | 资金周转率 (zī jīn zhōu zhuǎn lǜ), Capital turnover ratio, Tỷ lệ vòng quay vốn |
| 728 | 经营利润 (jīng yíng lì rùn), Operating profit, Lợi nhuận kinh doanh |
| 729 | 股东价值 (gǔ dōng jià zhí), Shareholder value, Giá trị cổ đông |
| 730 | 财务管理政策 (cái wù guǎn lǐ zhèng cè), Financial management policy, Chính sách quản lý tài chính |
| 731 | 财务计划 (cái wù jì huà), Financial plan, Kế hoạch tài chính |
| 732 | 利润表 (lì rùn biǎo), Income statement, Báo cáo lãi lỗ |
| 733 | 销售费用 (xiāo shòu fèi yòng), Selling expenses, Chi phí bán hàng |
| 734 | 营业外支出 (yíng yè wài zhī chū), Non-operating expenses, Chi phí ngoài hoạt động |
| 735 | 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo), Cash flow statement, Báo cáo dòng tiền |
| 736 | 资金池 (zī jīn chí), Cash pool, Hồ sơ tiền mặt |
| 737 | 并购交易 (bìng gòu jiāo yì), M&A transaction, Giao dịch mua bán và sáp nhập |
| 738 | 股本结构 (gǔ běn jié gòu), Capital structure, Cơ cấu vốn |
| 739 | 财务评估 (cái wù píng gū), Financial assessment, Đánh giá tài chính |
| 740 | 会计估计变更 (huì jì gū jì biàn gēng), Change in accounting estimate, Thay đổi ước tính kế toán |
| 741 | 税收管理 (shuì shōu guǎn lǐ), Tax administration, Quản lý thuế |
| 742 | 财务舞弊 (cái wù wǔ bì), Financial fraud, Gian lận tài chính |
| 743 | 固定资产净值 (gù dìng zī chǎn jìng zhí), Net book value of fixed assets, Giá trị sổ sách của tài sản cố định |
| 744 | 资金管理策略 (zī jīn guǎn lǐ cè lüè), Cash management strategy, Chiến lược quản lý tiền mặt |
| 745 | 资本回报率 (zī běn huí bào lǜ), Return on capital, Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 746 | 业绩评估 (yè jì píng gū), Performance evaluation, Đánh giá hiệu suất |
| 747 | 负债偿还 (fù zhài cháng huán), Debt repayment, Trả nợ |
| 748 | 财务分析报告 (cái wù fēn xī bào gào), Financial analysis report, Báo cáo phân tích tài chính |
| 749 | 应计收入 (yīng jì shōu rù), Accrued revenue, Doanh thu dồn tích |
| 750 | 资金分配 (zī jīn fēn pèi), Fund allocation, Phân bổ vốn |
| 751 | 股东权益 (gǔ dōng quán yì), Shareholder equity, Vốn chủ sở hữu |
| 752 | 财务报告周期 (cái wù bào gào zhōu qī), Financial reporting period, Kỳ báo cáo tài chính |
| 753 | 偿债能力 (cháng zhài néng lì), Debt servicing capacity, Khả năng thanh toán nợ |
| 754 | 现金储备 (xiàn jīn chǔ bèi), Cash reserve, Dự trữ tiền mặt |
| 755 | 企业财务状况 (qǐ yè cái wù zhuàng kuàng), Corporate financial condition, Tình trạng tài chính doanh nghiệp |
| 756 | 存货管理 (cún huò guǎn lǐ), Inventory management, Quản lý tồn kho |
| 757 | 短期贷款 (duǎn qī duì kuǎn), Short-term loan, Vay ngắn hạn |
| 758 | 长期贷款 (cháng qī duì kuǎn), Long-term loan, Vay dài hạn |
| 759 | 业务收入 (yè wù shōu rù), Operating income, Thu nhập hoạt động |
| 760 | 股本结构 (gǔ běn jié gòu), Equity structure, Cấu trúc cổ phần |
| 761 | 收益分配 (shōu yì fēn pèi), Profit distribution, Phân phối lợi nhuận |
| 762 | 财务决策 (cái wù jué cè), Financial decision-making, Ra quyết định tài chính |
| 763 | 预算执行 (yù suàn zhí xíng), Budget execution, Thực hiện ngân sách |
| 764 | 企业价值 (qǐ yè jià zhí), Enterprise value, Giá trị doanh nghiệp |
| 765 | 收益率 (shōu yì lǜ), Return rate, Tỷ lệ lợi nhuận |
| 766 | 增资扩股 (zēng zī kuò gǔ), Capital increase and stock expansion, Tăng vốn và mở rộng cổ phần |
| 767 | 企业税收 (qǐ yè shuì shōu), Corporate taxation, Thuế doanh nghiệp |
| 768 | 预算差异 (yù suàn chā yì), Budget variance, Chênh lệch ngân sách |
| 769 | 回报率 (huí bào lǜ), Rate of return (ROI), Tỷ lệ hoàn vốn |
| 770 | 销售额 (xiāo shòu é), Sales volume, Doanh thu bán hàng |
| 771 | 资本化 (zī běn huà), Capitalization, Hóa vốn |
| 772 | 税务优惠政策 (shuì wù yōu huì zhèng cè), Tax incentive policy, Chính sách ưu đãi thuế |
| 773 | 债务融资 (zhài wù róng zī), Debt financing, Tài trợ bằng nợ |
| 774 | 会计科目 (huì jì kē mù), Accounting category, Hạng mục kế toán |
| 775 | 资产评估 (zī chǎn píng gū), Asset valuation, Đánh giá tài sản |
| 776 | 会计年度 (huì jì nián dù), Accounting year, Năm tài chính |
| 777 | 企业重组 (qǐ yè chóng zǔ), Corporate restructuring, Tái cấu trúc doanh nghiệp |
| 778 | 存货周转率 (cún huò zhōu zhuǎn lǜ), Inventory turnover ratio, Tỷ lệ vòng quay tồn kho |
| 779 | 资本回报率 (zī běn huí bào lǜ), Return on capital employed (ROCE), Tỷ suất lợi nhuận trên vốn sử dụng |
| 780 | 年度财务报告 (nián dù cái wù bào gào), Annual financial report, Báo cáo tài chính hàng năm |
| 781 | 资金密集型行业 (zī jīn mì jí xíng háng yè), Capital-intensive industry, Ngành công nghiệp cần nhiều vốn |
| 782 | 运营效率 (yùn yíng xiào lǜ), Operational efficiency, Hiệu quả vận hành |
| 783 | 财务预警 (cái wù yù jǐng), Financial alert, Cảnh báo tài chính |
| 784 | 财务指标 (cái wù zhǐ biāo), Financial indicator, Chỉ số tài chính |
| 785 | 资产负债率 (zī chǎn fù zhài lǜ), Debt-to-asset ratio, Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 786 | 管理报告 (guǎn lǐ bào gào), Management report, Báo cáo quản lý |
| 787 | 负债资本比率 (fù zhài zī běn bǐ lǜ), Debt-to-equity ratio, Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 788 | 融资成本 (róng zī chéng běn), Cost of financing, Chi phí tài trợ |
| 789 | 经营预算 (jīng yíng yù suàn), Operating budget, Ngân sách hoạt động |
| 790 | 财务预测 (cái wù yù cè), Financial forecast, Dự báo tài chính |
| 791 | 利润增长 (lì rùn zēng zhǎng), Profit growth, Tăng trưởng lợi nhuận |
| 792 | 合并报表 (hé bìng bào biǎo), Consolidated financial statement, Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 793 | 税后净利润 (shuì hòu jìng lì rùn), After-tax net income, Lợi nhuận ròng sau thuế |
| 794 | 资本增加 (zī běn zēng jiā), Capital increase, Tăng vốn |
| 795 | 财务健康 (cái wù jiàn kāng), Financial health, Sức khỏe tài chính |
| 796 | 期末资产负债表 (qī mò zī chǎn fù zhài biǎo), Year-end balance sheet, Bảng cân đối kế toán cuối năm |
| 797 | 资金流动性 (zī jīn liú dòng xìng), Liquidity of funds, Tính thanh khoản của vốn |
| 798 | 现金预算 (xiàn jīn yù suàn), Cash budget, Ngân sách tiền mặt |
| 799 | 企业合并财务报表 (qǐ yè hé bìng cái wù bào biǎo), Consolidated financial statements, Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 800 | 成本会计 (chéng běn huì jì), Cost accounting, Kế toán chi phí |
| 801 | 会计制度 (huì jì zhì dù), Accounting system, Hệ thống kế toán |
| 802 | 成本核算 (chéng běn hé suàn), Cost accounting, Tính toán chi phí |
| 803 | 非经营性收入 (fēi jīng yíng xìng shōu rù), Non-operating income, Thu nhập không thuộc hoạt động kinh doanh |
| 804 | 税务合规性 (shuì wù hé guī xìng), Tax compliance, Tuân thủ thuế |
| 805 | 资金使用率 (zī jīn shǐ yòng lǜ), Capital utilization rate, Tỷ lệ sử dụng vốn |
| 806 | 收益分配方案 (shōu yì fēn pèi fāng àn), Profit distribution plan, Kế hoạch phân phối lợi nhuận |
| 807 | 负债清偿期 (fù zhài qīng cháng qī), Debt settlement period, Thời gian thanh toán nợ |
| 808 | 现金流出量 (xiàn jīn liú chū liàng), Cash outflow, Dòng tiền ra |
| 809 | 资产增值税 (zī chǎn zēng zhí shuì), Capital gains tax, Thuế lãi vốn |
| 810 | 成本控制标准 (chéng běn kòng zhì biāo zhǔn), Cost control standard, Tiêu chuẩn kiểm soát chi phí |
| 811 | 利润表分析 (lì rùn biǎo fēn xī), Income statement analysis, Phân tích báo cáo lãi lỗ |
| 812 | 销售利润率 (xiāo shòu lì rùn lǜ), Sales profit margin, Biên lợi nhuận bán hàng |
| 813 | 财务结构 (cái wù jié gòu), Financial structure, Cấu trúc tài chính |
| 814 | 盈余积累 (yíng yú jī lěi), Earnings accumulation, Tích lũy lợi nhuận |
| 815 | 资产转让 (zī chǎn zhuǎn ràng), Asset transfer, Chuyển nhượng tài sản |
| 816 | 成本分配 (chéng běn fēn pèi), Cost allocation, Phân bổ chi phí |
| 817 | 会计数据 (huì jì shù jù), Accounting data, Dữ liệu kế toán |
| 818 | 会计报表审计 (huì jì bào biǎo shěn jì), Financial statement audit, Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 819 | 财务杠杆 (cái wù gàng gǎn), Financial leverage, Đòn bẩy tài chính |
| 820 | 经营现金流量 (jīng yíng xiàn jīn liú liàng), Operating cash flow, Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 821 | 营业收入 (yíng yè shōu rù), Operating revenue, Doanh thu hoạt động |
| 822 | 账面亏损 (zhàng miàn kuī sǔn), Book loss, Lỗ trên sổ sách |
| 823 | 企业风险 (qǐ yè fēng xiǎn), Business risk, Rủi ro doanh nghiệp |
| 824 | 资本管理 (zī běn guǎn lǐ), Capital management, Quản lý vốn |
| 825 | 现金余额 (xiàn jīn yú é), Cash balance, Số dư tiền mặt |
| 826 | 短期资产 (duǎn qī zī chǎn), Current assets, Tài sản ngắn hạn |
| 827 | 税务调查 (shuì wù diào chá), Tax investigation, Kiểm tra thuế |
| 828 | 资金需求 (zī jīn xū qiú), Capital requirements, Nhu cầu vốn |
| 829 | 资金来源 (zī jīn lái yuán), Source of funds, Nguồn vốn |
| 830 | 会计核算 (huì jì hé suàn), Accounting computation, Tính toán kế toán |
| 831 | 股东分红 (gǔ dōng fēn hóng), Dividend distribution, Phân chia cổ tức |
| 832 | 账面资产 (zhàng miàn zī chǎn), Book assets, Tài sản trên sổ sách |
| 833 | 负债融资 (fù zhài róng zī), Debt financing, Tài trợ bằng nợ |
| 834 | 资金池 (zī jīn chí), Cash pool, Quỹ tiền mặt |
| 835 | 会计估计 (huì jì gū jì), Accounting estimates, Ước tính kế toán |
| 836 | 资产价值 (zī chǎn jià zhí), Asset value, Giá trị tài sản |
| 837 | 盈余调节 (yíng yú tiáo jié), Earnings adjustment, Điều chỉnh lợi nhuận |
| 838 | 会计分录 (huì jì fēn lù), Accounting entry, Bút toán kế toán |
| 839 | 清算 (qīng suàn), Liquidation, Thanh lý |
| 840 | 资本支出 (zī běn zhī chū), Capital expenditure (CapEx), Chi tiêu vốn |
| 841 | 财务比率 (cái wù bǐ lǜ), Financial ratio, Chỉ số tài chính |
| 842 | 风险评估报告 (fēng xiǎn píng gū bào gào), Risk assessment report, Báo cáo đánh giá rủi ro |
| 843 | 审计追溯 (shěn jì zhuī sù), Audit traceability, Khả năng truy nguyên kiểm toán |
| 844 | 长期资产 (cháng qī zī chǎn), Long-term assets, Tài sản dài hạn |
| 845 | 税收计划 (shuì shōu jì huà), Tax planning, Lập kế hoạch thuế |
| 846 | 资本市场效率 (zī běn shì chǎng xiào lǜ), Capital market efficiency, Hiệu quả thị trường vốn |
| 847 | 成本核算系统 (chéng běn hé suàn xì tǒng), Cost accounting system, Hệ thống kế toán chi phí |
| 848 | 会计合并 (huì jì hé bìng), Accounting consolidation, Hợp nhất kế toán |
| 849 | 资本结构 (zī běn jié gòu), Capital structure, Cấu trúc vốn |
| 850 | 会计审计 (huì jì shěn jì), Accounting audit, Kiểm toán kế toán |
| 851 | 收入确认原则 (shōu rù quèrèn yuán zé), Revenue recognition principle, Nguyên tắc ghi nhận doanh thu |
| 852 | 净资产回报率 (jìng zī chǎn huí bào lǜ), Return on net assets (RONA), Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản ròng |
| 853 | 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn), Accounts receivable, Khoản phải thu |
| 854 | 企业财务风险 (qǐ yè cái wù fēng xiǎn), Business financial risk, Rủi ro tài chính doanh nghiệp |
| 855 | 股东权益 (gǔ dōng quán yì), Shareholder equity, Vốn chủ sở hữu cổ đông |
| 856 | 盈余公积金 (yíng yú gōng jī jīn), Surplus reserve, Quỹ dự trữ thặng dư |
| 857 | 会计核算方法 (huì jì hé suàn fāng fǎ), Accounting methods, Phương pháp kế toán |
| 858 | 会计信息披露 (huì jì xìn xī pī lù), Accounting information disclosure, Công bố thông tin kế toán |
| 859 | 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ), Capital adequacy ratio, Tỷ lệ an toàn vốn |
| 860 | 成本核算标准 (chéng běn hé suàn biāo zhǔn), Cost accounting standards, Tiêu chuẩn kế toán chi phí |
| 861 | 盈利增长率 (yíng lì zēng zhǎng lǜ), Profit growth rate, Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận |
| 862 | 盈余预测 (yíng yú yù cè), Earnings forecast, Dự báo lợi nhuận |
| 863 | 资产负债率 (zī chǎn fù zhài lǜ), Debt-to-equity ratio, Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 864 | 财务健全性 (cái wù jiàn quán xìng), Financial soundness, Tính lành mạnh tài chính |
| 865 | 资本预算 (zī běn yù suàn), Capital budgeting, Lập ngân sách vốn |
| 866 | 财务比率分析 (cái wù bǐ lǜ fēn xī), Financial ratio analysis, Phân tích chỉ số tài chính |
| 867 | 回购股票 (huí gòu gǔ piào), Stock buyback, Mua lại cổ phiếu |
| 868 | 分红政策 (fēn hóng zhèng cè), Dividend policy, Chính sách cổ tức |
| 869 | 财务规划 (cái wù guī huà), Financial planning, Lập kế hoạch tài chính |
| 870 | 股东权益变动 (gǔ dōng quán yì biàn dòng), Changes in equity, Biến động vốn chủ sở hữu |
| 871 | 货币资金流动性 (huò bì zī jīn liú dòng xìng), Liquidity of monetary funds, Tính thanh khoản của vốn tiền tệ |
| 872 | 管理会计 (guǎn lǐ huì jì), Managerial accounting, Kế toán quản trị |
| 873 | 应收账款催收 (yīng shōu zhàng kuǎn cuī shōu), Accounts receivable collection, Thu hồi khoản phải thu |
| 874 | 成本驱动 (chéng běn qū dòng), Cost driver, Yếu tố thúc đẩy chi phí |
| 875 | 货币资金管理 (huò bì zī jīn guǎn lǐ), Cash management, Quản lý tiền mặt |
| 876 | 盈余公积 (yíng yú gōng jī), Surplus reserve, Quỹ dự trữ thặng dư |
| 877 | 财务状况 (cái wù zhuàng kuàng), Financial position, Tình trạng tài chính |
| 878 | 企业会计准则 (qǐ yè huì jì zhǔn zé), Accounting standards for enterprises, Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp |
| 879 | 风险控制 (fēng xiǎn kòng zhì), Risk control, Kiểm soát rủi ro |
| 880 | 成本加成定价 (chéng běn jiā chéng dìng jià), Cost-plus pricing, Định giá theo chi phí cộng thêm |
| 881 | 现金周转率 (xiàn jīn zhōu zhuǎn lǜ), Cash turnover ratio, Tỷ lệ vòng quay tiền mặt |
| 882 | 企业风险管理 (qǐ yè fēng xiǎn guǎn lǐ), Enterprise risk management, Quản lý rủi ro doanh nghiệp |
| 883 | 负债结构 (fù zhài jié gòu), Debt structure, Cấu trúc nợ |
| 884 | 成本预算 (chéng běn yù suàn), Cost budgeting, Lập ngân sách chi phí |
| 885 | 资本金 (zī běn jīn), Capital fund, Quỹ vốn |
| 886 | 应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ), Accounts payable turnover ratio, Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả |
| 887 | 固定资产投资 (gù dìng zī chǎn tóu zī), Investment in fixed assets, Đầu tư vào tài sản cố định |
| 888 | 股东分红率 (gǔ dōng fēn hóng lǜ), Dividend payout ratio, Tỷ lệ trả cổ tức |
| 889 | 财务状况分析 (cái wù zhuàng kuàng fēn xī), Financial condition analysis, Phân tích tình trạng tài chính |
| 890 | 收入确认 (shōu rù quèrèn), Revenue recognition, Ghi nhận doanh thu |
| 891 | 净现金流量 (jìng xiàn jīn liú liàng), Net cash flow, Dòng tiền ròng |
| 892 | 短期投资 (duǎn qī tóu zī), Short-term investments, Đầu tư ngắn hạn |
| 893 | 会计核算制度 (huì jì hé suàn zhì dù), Accounting system, Hệ thống kế toán |
| 894 | 股东权益结构 (gǔ dōng quán yì jié gòu), Equity structure, Cấu trúc vốn chủ sở hữu |
| 895 | 财务分析工具 (cái wù fēn xī gōng jù), Financial analysis tools, Công cụ phân tích tài chính |
| 896 | 经营效率 (jīng yíng xiào lǜ), Operational efficiency, Hiệu quả hoạt động |
| 897 | 财务报表准备 (cái wù bào biǎo zhǔn bèi), Financial statement preparation, Chuẩn bị báo cáo tài chính |
| 898 | 税务合规管理 (shuì wù hé guī guǎn lǐ), Tax compliance management, Quản lý tuân thủ thuế |
| 899 | 融资租赁 (róng zī zū lìn), Financial leasing, Cho thuê tài chính |
| 900 | 流动性比率 (liú dòng xìng bǐ lǜ), Liquidity ratio, Tỷ lệ thanh khoản |
| 901 | 总资产回报率 (zǒng zī chǎn huí bào lǜ), Return on total assets (ROTA), Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản |
| 902 | 股东利益 (gǔ dōng lì yì), Shareholder interest, Lợi ích cổ đông |
| 903 | 资本市场监管 (zī běn shì chǎng jiān guǎn), Capital market regulation, Quản lý thị trường vốn |
| 904 | 财务报告审计 (cái wù bào gào shěn jì), Financial report audit, Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 905 | 财务预算编制 (cái wù yù suàn biān zhì), Financial budget preparation, Lập ngân sách tài chính |
| 906 | 利润共享 (lì rùn gòng xiǎng), Profit sharing, Chia sẻ lợi nhuận |
| 907 | 资本结构优化 (zī běn jié gòu yōu huà), Capital structure optimization, Tối ưu hóa cấu trúc vốn |
| 908 | 资本回报率 (zī běn huí bào lǜ), Return on capital (ROC), Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 909 | 经营利润 (jīng yíng lì rùn), Operating profit, Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 910 | 偿债能力分析 (cháng zhài néng lì fēn xī), Debt servicing capacity analysis, Phân tích khả năng thanh toán nợ |
| 911 | 财务杠杆效应 (cái wù gàng gǎn xiào yìng), Financial leverage effect, Hiệu ứng đòn bẩy tài chính |
| 912 | 账面利润 (zhàng miàn lì rùn), Book profit, Lợi nhuận trên sổ sách |
| 913 | 收益增值 (shōu yì zēng zhí), Profit enhancement, Tăng trưởng lợi nhuận |
| 914 | 营运资本 (yíng yùn zī běn), Working capital, Vốn lưu động |
| 915 | 企业重组 (qǐ yè zhòng zǔ), Corporate restructuring, Tái cấu trúc doanh nghiệp |
| 916 | 会计科目 (huì jì kē mù), Accounting items, Mục kế toán |
| 917 | 现金等价物 (xiàn jīn děng jià wù), Cash equivalents, Các khoản tương đương tiền |
| 918 | 应计会计 (yīng jì huì jì), Accrual accounting, Kế toán dồn tích |
| 919 | 财务年度 (cái wù nián dù), Financial year, Năm tài chính |
| 920 | 股东会 (gǔ dōng huì), Shareholders’ meeting, Đại hội cổ đông |
| 921 | 利润来源 (lì rùn lái yuán), Sources of profit, Nguồn lợi nhuận |
| 922 | 债务重组 (zhài wù zhòng zǔ), Debt restructuring, Tái cấu trúc nợ |
| 923 | 长期负债比例 (cháng qī fù zhài bǐ lì), Long-term debt ratio, Tỷ lệ nợ dài hạn |
| 924 | 固定资产投资回报率 (gù dìng zī chǎn tóu zī huí bào lǜ), Return on fixed asset investment, Tỷ suất lợi nhuận từ đầu tư tài sản cố định |
| 925 | 现金流预测 (xiàn jīn liú yù cè), Cash flow forecasting, Dự báo dòng tiền |
| 926 | 坏账准备 (huài zhàng zhǔn bèi), Provision for bad debts, Dự phòng nợ xấu |
| 927 | 经营活动现金流 (jīng yíng huó dòng xiàn jīn liú), Cash flow from operating activities, Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 928 | 非现金项目 (fēi xiàn jīn xiàng mù), Non-cash items, Mục không phải tiền mặt |
| 929 | 亏损 (kuī sǔn), Loss, Lỗ |
| 930 | 资本增值 (zī běn zēng zhí), Capital appreciation, Tăng giá trị vốn |
| 931 | 短期借款 (duǎn qī jiè kuǎn), Short-term loans, Vay ngắn hạn |
| 932 | 现金流量管理 (xiàn jīn liú liàng guǎn lǐ), Cash flow management, Quản lý dòng tiền |
| 933 | 审计程序 (shěn jì chéng xù), Audit procedures, Quy trình kiểm toán |
| 934 | 财务报表编制 (cái wù bào biǎo biān zhì), Financial statement preparation, Chuẩn bị báo cáo tài chính |
| 935 | 经营收益 (jīng yíng shōu yì), Operating income, Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 936 | 财务预算 (cái wù yù suàn), Financial budgeting, Lập ngân sách tài chính |
| 937 | 合并报表 (hé bìng bào biǎo), Consolidated financial statements, Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 938 | 现金流量预测 (xiàn jīn liú liàng yù cè), Cash flow forecasting, Dự báo dòng tiền |
| 939 | 资本运作 (zī běn yùn zuò), Capital operations, Hoạt động vốn |
| 940 | 合并收购 (hé bìng shōu gòu), Mergers and acquisitions (M&A), Sáp nhập và mua lại |
| 941 | 负债比例 (fù zhài bǐ lì), Debt ratio, Tỷ lệ nợ |
| 942 | 资本利得 (zī běn lì dé), Capital gain, Lợi nhuận từ vốn |
| 943 | 信用管理 (xìn yòng guǎn lǐ), Credit management, Quản lý tín dụng |
| 944 | 成本核算方法 (chéng běn hé suàn fāng fǎ), Cost accounting methods, Phương pháp kế toán chi phí |
| 945 | 企业税务风险 (qǐ yè shuì wù fēng xiǎn), Corporate tax risk, Rủi ro thuế doanh nghiệp |
| 946 | 会计准则修订 (huì jì zhǔn zé xiū dìng), Accounting standard revision, Sửa đổi chuẩn mực kế toán |
| 947 | 利润表审计 (lì rùn biǎo shěn jì), Income statement audit, Kiểm toán báo cáo thu nhập |
| 948 | 资本使用效率 (zī běn shǐ yòng xiào lǜ), Capital efficiency, Hiệu quả sử dụng vốn |
| 949 | 流动资产周转率 (liú dòng zī chǎn zhōu zhuǎn lǜ), Current asset turnover ratio, Tỷ lệ vòng quay tài sản lưu động |
| 950 | 税前利润率 (shuì qián lì rùn lǜ), Pre-tax profit margin, Biên lợi nhuận trước thuế |
| 951 | 成本利润率 (chéng běn lì rùn lǜ), Cost profit margin, Biên lợi nhuận chi phí |
| 952 | 债务偿还 (zhài wù cháng huán), Debt repayment, Thanh toán nợ |
| 953 | 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ), Current ratio, Tỷ lệ thanh khoản |
| 954 | 现金及现金等价物 (xiàn jīn jí xiàn jīn děng jià wù), Cash and cash equivalents, Tiền mặt và các khoản tương đương tiền |
| 955 | 利润表 (lì rùn biǎo), Profit and loss statement, Báo cáo lãi lỗ |
| 956 | 审计证据 (shěn jì zhèng jù), Audit evidence, Bằng chứng kiểm toán |
| 957 | 资产负债比率 (zī chǎn fù zhài bǐ lǜ), Debt-to-equity ratio, Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 958 | 营业收入 (yíng yè shōu rù), Operating revenue, Doanh thu từ hoạt động kinh doanh |
| 959 | 坏账损失 (huài zhàng sǔn shī), Bad debt loss, Mất mát do nợ xấu |
| 960 | 应收账款逾期 (yīng shōu zhàng kuǎn yú qī), Overdue accounts receivable, Khoản phải thu quá hạn |
| 961 | 业务合并 (yè wù hé bìng), Business consolidation, Sáp nhập doanh nghiệp |
| 962 | 审计风险 (shěn jì fēng xiǎn), Audit risk, Rủi ro kiểm toán |
| 963 | 企业清算 (qǐ yè qīng suàn), Business liquidation, Thanh lý doanh nghiệp |
| 964 | 财务独立性 (cái wù dú lì xìng), Financial independence, Độc lập tài chính |
| 965 | 公允价值 (gōng yùn jià zhí), Fair value, Giá trị hợp lý |
| 966 | 货币资金流动性 (huò bì zī jīn liú dòng xìng), Liquidity of monetary funds, Tính thanh khoản của quỹ tiền tệ |
| 967 | 财务报告分析 (cái wù bào gào fēn xī), Financial report analysis, Phân tích báo cáo tài chính |
| 968 | 企业融资 (qǐ yè róng zī), Corporate financing, Tài trợ doanh nghiệp |
| 969 | 短期偿债能力 (duǎn qī cháng zhài néng lì), Short-term debt paying ability, Khả năng trả nợ ngắn hạn |
| 970 | 资金筹集 (zī jīn chóu jí), Fund raising, Huy động vốn |
| 971 | 股利支付 (gǔ lì zhī fù), Dividend distribution, Chi trả cổ tức |
| 972 | 业务盈利能力 (yè wù yíng lì néng lì), Business profitability, Khả năng sinh lời từ hoạt động kinh doanh |
| 973 | 会计科目 (huì jì kē mù), Accounting subjects, Mục kế toán |
| 974 | 审计工作底稿 (shěn jì gōng zuò dǐ gǎo), Audit working papers, Hồ sơ làm việc kiểm toán |
| 975 | 股本 (gǔ běn), Capital stock, Vốn cổ phần |
| 976 | 负债期限 (fù zhài qī xiàn), Debt maturity, Thời hạn nợ |
| 977 | 偿债能力 (cháng zhài néng lì), Debt paying ability, Khả năng thanh toán nợ |
| 978 | 资金流动性 (zī jīn liú dòng xìng), Fund liquidity, Tính thanh khoản của vốn |
| 979 | 经营活动现金流 (jīng yíng huó dòng xiàn jīn liú, Operating cash flow, Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 980 | 资本运作计划 (zī běn yùn zuò jì huà), Capital operations plan, Kế hoạch hoạt động vốn |
| 981 | 企业会计准则 (qǐ yè huì jì zhǔn zé), Enterprise accounting standards, Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp |
| 982 | 审计费用 (shěn jì fèi yòng), Audit fees, Chi phí kiểm toán |
| 983 | 借款利息 (jiè kuǎn lì xī), Loan interest, Lãi suất vay |
| 984 | 净资产回报率 (jìng zī chǎn huí bào lǜ), Return on net assets, Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản ròng |
| 985 | 支付现金 (zhī fù xiàn jīn), Cash payment, Thanh toán tiền mặt |
| 986 | 融资活动 (róng zī huó dòng), Financing activities, Hoạt động tài trợ |
| 987 | 长期借款利息 (cháng qī jiè kuǎn lì xī), Interest on long-term loans, Lãi vay dài hạn |
| 988 | 收入确认标准 (shōu rù quèrèn biāo zhǔn), Revenue recognition criteria, Tiêu chuẩn ghi nhận doanh thu |
| 989 | 资产减值 (zī chǎn jiǎn zhí), Asset impairment, Sự giảm giá trị tài sản |
| 990 | 企业破产 (qǐ yè pò chǎn), Business bankruptcy, Phá sản doanh nghiệp |
| 991 | 现金收入确认 (xiàn jīn shōu rù quèrèn), Cash income recognition, Ghi nhận thu nhập tiền mặt |
| 992 | 资产评估 (zī chǎn píng gū), Asset evaluation, Đánh giá tài sản |
| 993 | 支付能力 (zhī fù néng lì), Payment ability, Khả năng thanh toán |
| 994 | 长期股权投资 (cháng qī gǔ quán tóu zī), Long-term equity investment, Đầu tư cổ phiếu dài hạn |
| 995 | 营业收入增长率 (yíng yè shōu rù zēng zhǎng lǜ), Operating revenue growth rate, Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu hoạt động |
| 996 | 账户余额 (zhàng hù yú é), Account balance, Số dư tài khoản |
| 997 | 盈余表 (yíng yú biǎo), Surplus statement, Báo cáo thặng dư |
| 998 | 债务重组 (zhài wù zhòng zǔ), Debt restructuring, Cơ cấu lại nợ |
| 999 | 会计政策变更 (huì jì zhèng cè biàn gēng), Change in accounting policy, Thay đổi chính sách kế toán |
| 1000 | 折旧年限 (zhé jiù nián xiàn), Depreciation period, Thời gian khấu hao |
| 1001 | 负债清偿期限 (fù zhài qīng cháng qī xiàn), Debt repayment term, Thời hạn thanh toán nợ |
| 1002 | 股权结构 (gǔ quán jié gòu), Equity structure, Cấu trúc cổ phần |
| 1003 | 债务比例 (zhài wù bǐ lì), Debt ratio, Tỷ lệ nợ |
| 1004 | 会计处理方法 (huì jì chǔ lǐ fāng fǎ), Accounting treatment method, Phương pháp xử lý kế toán |
| 1005 | 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ), Return on investment (ROI), Tỷ suất lợi nhuận trên đầu tư |
| 1006 | 账务核算 (zhàng wù hé suàn), Account calculation, Tính toán tài khoản |
| 1007 | 应付股利 (yīng fù gǔ lì), Dividends payable, Cổ tức phải trả |
| 1008 | 费用控制 (fèi yòng kòng zhì), Expense control, Kiểm soát chi phí |
| 1009 | 经营收入 (jīng yíng shōu rù), Operating income, Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 1010 | 债权人 (zhài quán rén), Creditor, Chủ nợ |
| 1011 | 负债结构 (fù zhài jié gòu), Liability structure, Cấu trúc nợ |
| 1012 | 净资产收益率 (jìng zī chǎn shōu yì lǜ), Return on net assets, Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản ròng |
| 1013 | 资本成本率 (zī běn chéng běn lǜ), Cost of capital rate, Tỷ lệ chi phí vốn |
| 1014 | 盈余分配 (yíng yú fēn pèi), Surplus distribution, Phân phối thặng dư |
| 1015 | 经营模式 (jīng yíng mó shì), Business model, Mô hình kinh doanh |
| 1016 | 预算差异分析 (yù suàn chā yì fēn xī), Budget variance analysis, Phân tích chênh lệch ngân sách |
| 1017 | 会计估算 (huì jì gū suàn), Accounting estimate, Ước tính kế toán |
| 1018 | 现金偿还 (xiàn jīn cháng huán), Cash repayment, Thanh toán bằng tiền mặt |
| 1019 | 短期资产 (duǎn qī zī chǎn), Short-term assets, Tài sản ngắn hạn |
| 1020 | 经营活动现金流量表 (jīng yíng huó dòng xiàn jīn liú liàng biǎo), Cash flow from operating activities, Báo cáo dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 1021 | 股权激励 (gǔ quán jī lì), Equity incentive, Khuyến khích cổ phần |
| 1022 | 会计审计报告 (huì jì shěn jì bào gào), Accounting audit report, Báo cáo kiểm toán kế toán |
| 1023 | 财务预算管理 (cái wù yù suàn guǎn lǐ), Financial budget management, Quản lý ngân sách tài chính |
| 1024 | 资本周转率 (zī běn zhōu zhuǎn lǜ), Capital turnover ratio, Tỷ lệ vòng quay vốn |
| 1025 | 股东结构 (gǔ dōng jié gòu), Shareholder structure, Cấu trúc cổ đông |
| 1026 | 会计周期 (huì jì zhōu qī), Accounting period, Chu kỳ kế toán |
| 1027 | 股东回报率 (gǔ dōng huí bào lǜ), Shareholder return rate, Tỷ lệ lợi nhuận cổ đông |
| 1028 | 资金流出 (zī jīn liú chū), Capital outflow, Dòng vốn ra |
| 1029 | 管理费用 (guǎn lǐ fèi yòng), Management expenses, Chi phí quản lý |
| 1030 | 财务报告分析 (cái wù bào gào fēn xī), Financial statement analysis, Phân tích báo cáo tài chính |
| 1031 | 成本管理 (chéng běn guǎn lǐ), Cost management, Quản lý chi phí |
| 1032 | 债务比率 (zhài wù bǐ lǜ), Debt ratio, Tỷ lệ nợ |
| 1033 | 账务调整 (zhàng wù tiáo zhěng), Account adjustment, Điều chỉnh tài khoản |
| 1034 | 银行存款 (yín háng cún kuǎn), Bank deposits, Tiền gửi ngân hàng |
| 1035 | 现金支出 (xiàn jīn zhī chū), Cash expenditure, Chi phí tiền mặt |
| 1036 | 收入报表 (shōu rù bào biǎo), Income statement, Báo cáo thu nhập |
| 1037 | 应付账款管理 (yīng fù zhàng kuǎn guǎn lǐ), Accounts payable management, Quản lý khoản phải trả |
| 1038 | 投资回报 (tóu zī huí bào), Investment return, Lợi nhuận từ đầu tư |
| 1039 | 资产重组 (zī chǎn zhòng zǔ), Asset restructuring, Tái cấu trúc tài sản |
| 1040 | 资本运作 (zī běn yùn zuò), Capital operation, Hoạt động vốn |
| 1041 | 账目清理 (zhàng mù qīng lǐ), Account reconciliation, Điều chỉnh tài khoản |
| 1042 | 会计科目设置 (huì jì kē mù shè zhì), Accounting subject setup, Thiết lập mục kế toán |
| 1043 | 损益表分析 (sǔn yì biǎo fēn xī), Profit and loss statement analysis, Phân tích báo cáo lãi lỗ |
| 1044 | 利润分配方案 (lì rùn fēn pèi fāng àn), Profit distribution plan, Kế hoạch phân phối lợi nhuận |
| 1045 | 管理报表 (guǎn lǐ bào biǎo), Management report, Báo cáo quản lý |
| 1046 | 会计差异 (huì jì chā yì), Accounting difference, Chênh lệch kế toán |
| 1047 | 短期借款 (duǎn qī jiè kuǎn), Short-term loan, Vay ngắn hạn |
| 1048 | 财务数据 (cái wù shù jù), Financial data, Dữ liệu tài chính |
| 1049 | 账务处理 (zhàng wù chǔ lǐ), Account processing, Xử lý tài khoản |
| 1050 | 资金流动 (zī jīn liú dòng), Fund flow, Dòng tiền |
| 1051 | 营业外支出 (yíng yè wài zhī chū), Non-operating expenses, Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh |
| 1052 | 预算超支 (yù suàn chāo zhī), Budget overrun, Vượt ngân sách |
| 1053 | 会计人员 (huì jì rén yuán), Accounting personnel, Nhân viên kế toán |
| 1054 | 总账 (zǒng zhàng), General ledger, Sổ cái |
| 1055 | 应收款项 (yīng shōu kuǎn xiàng), Receivables, Khoản phải thu |
| 1056 | 会计报表 (huì jì bào biǎo), Accounting report, Báo cáo kế toán |
| 1057 | 财务决策 (cái wù jué cè), Financial decision, Quyết định tài chính |
| 1058 | 利润增值 (lì rùn zēng zhí), Profit value-added, Giá trị gia tăng lợi nhuận |
| 1059 | 收入报告 (shōu rù bào gào), Revenue report, Báo cáo doanh thu |
| 1060 | 成本预测 (chéng běn yù cè), Cost forecast, Dự báo chi phí |
| 1061 | 财务健康 (cái wù jiàn kāng), Financial health, Tình hình tài chính lành mạnh |
| 1062 | 财务报告标准 (cái wù bào gào biāo zhǔn), Financial reporting standards, Tiêu chuẩn báo cáo tài chính |
| 1063 | 外部审计 (wài bù shěn jì), External audit, Kiểm toán ngoại bộ |
| 1064 | 现金等价物 (xiàn jīn děng jià wù), Cash equivalents, Tương đương tiền mặt |
| 1065 | 财务报告体系 (cái wù bào gào tǐ xì), Financial reporting system, Hệ thống báo cáo tài chính |
| 1066 | 会计核对 (huì jì hé duì), Accounting reconciliation, Đối chiếu kế toán |
| 1067 | 增值税 (zēng zhí shuì), Value-added tax (VAT), Thuế giá trị gia tăng (VAT) |
| 1068 | 个人所得税 (gè rén suǒ dé shuì), Personal income tax, Thuế thu nhập cá nhân |
| 1069 | 年终审计 (nián zhōng shěn jì), Year-end audit, Kiểm toán cuối năm |
| 1070 | 资本运作策略 (zī běn yùn zuò cè lüè), Capital operation strategy, Chiến lược hoạt động vốn |
| 1071 | 经营活动 (jīng yíng huó dòng), Operating activities, Hoạt động kinh doanh |
| 1072 | 现金流量预测 (xiàn jīn liú liàng yù cè), Cash flow projection, Dự báo dòng tiền |
| 1073 | 利息收入 (lì xī shōu rù), Interest income, Thu nhập lãi suất |
| 1074 | 税收筹划 (shuì shōu chóu huà), Tax planning, Hoạch định thuế |
| 1075 | 利润率分析 (lì rùn lǜ fēn xī), Profitability analysis, Phân tích lợi nhuận |
| 1076 | 收入增长 (shōu rù zēng zhǎng), Revenue growth, Tăng trưởng doanh thu |
| 1077 | 资本回报率 (zī běn huí bào lǜ), Return on capital, Lợi nhuận trên vốn |
| 1078 | 收入确认准则 (shōu rù quèrèn zhǔn zé), Revenue recognition principles, Nguyên tắc ghi nhận doanh thu |
| 1079 | 非经营性收入 (fēi jīng yíng xìng shōu rù), Non-operating income, Thu nhập không phải từ hoạt động kinh doanh |
| 1080 | 收入来源 (shōu rù lái yuán), Sources of revenue, Nguồn doanh thu |
| 1081 | 收入确认标准 (shōu rù quèrèn biāo zhǔn), Revenue recognition standard, Tiêu chuẩn ghi nhận doanh thu |
| 1082 | 会计年度报告 (huì jì nián dù bào gào), Annual accounting report, Báo cáo kế toán hàng năm |
| 1083 | 现金流分析 (xiàn jīn liú fēn xī), Cash flow analysis, Phân tích dòng tiền |
| 1084 | 资本市场工具 (zī běn shì chǎng gōng jù), Capital market instruments, Công cụ thị trường vốn |
| 1085 | 外币汇率 (wài bì huì lǜ), Foreign exchange rate, Tỷ giá ngoại tệ |
| 1086 | 合并会计报表 (hé bìng huì jì bào biǎo), Consolidated accounting statements, Báo cáo kế toán hợp nhất |
| 1087 | 企业财务状况 (qǐ yè cái wù zhuàng kuàng), Corporate financial position, Tình hình tài chính doanh nghiệp |
| 1088 | 金融资产 (jīn róng zī chǎn), Financial assets, Tài sản tài chính |
| 1089 | 会计政策变动 (huì jì zhèng cè biàn dòng), Change in accounting policies, Thay đổi chính sách kế toán |
| 1090 | 收入来源分析 (shōu rù lái yuán fēn xī), Revenue source analysis, Phân tích nguồn thu nhập |
| 1091 | 金融杠杆 (jīn róng gàng gǎn), Financial leverage, Đòn bẩy tài chính |
| 1092 | 会计差异调整 (huì jì chā yì tiáo zhěng), Accounting adjustments, Điều chỉnh chênh lệch kế toán |
| 1093 | 企业财务规划 (qǐ yè cái wù guī huà), Corporate financial planning, Lập kế hoạch tài chính doanh nghiệp |
| 1094 | 管理费用率 (guǎn lǐ fèi yòng lǜ), Administrative expense ratio, Tỷ lệ chi phí quản lý |
| 1095 | 应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ), Accounts receivable turnover, Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu |
| 1096 | 损益表 (sǔn yì biǎo), Income statement, Báo cáo lãi lỗ |
| 1097 | 经济价值增加 (jīng jì jià zhí zēng jiā), Economic value added (EVA), Giá trị gia tăng kinh tế |
| 1098 | 盈利模式 (yíng lì mó shì), Profit model, Mô hình lợi nhuận |
| 1099 | 财务预警 (cái wù yù jǐng), Financial warning, Cảnh báo tài chính |
| 1100 | 税务申报 (shuì wù shēn bào), Tax filing, Khai báo thuế |
| 1101 | 应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ), Accounts payable turnover, Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả |
| 1102 | 收入增长率 (shōu rù zēng zhǎng lǜ), Revenue growth rate, Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu |
| 1103 | 债务偿还能力 (zhài wù cháng huán néng lì), Debt repayment ability, Khả năng trả nợ |
| 1104 | 盈利模式分析 (yíng lì mó shì fēn xī), Profit model analysis, Phân tích mô hình lợi nhuận |
| 1105 | 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ), Return on investment (ROI), Lợi nhuận trên đầu tư |
| 1106 | 项目投资 (xiàng mù tóu zī), Project investment, Đầu tư dự án |
| 1107 | 经济报表 (jīng jì bào biǎo), Economic report, Báo cáo kinh tế |
| 1108 | 银行对账单 (yín háng duì zhàng dān), Bank statement, Bảng sao kê ngân hàng |
| 1109 | 现金流出量 (xiàn jīn liú chū liàng), Cash outflow amount, Số tiền dòng tiền ra |
| 1110 | 财务稳定性 (cái wù wěn dìng xìng), Financial stability, Sự ổn định tài chính |
| 1111 | 合并利润 (hé bìng lì rùn), Consolidated profit, Lợi nhuận hợp nhất |
| 1112 | 期末余额 (qī mò yu é), Ending balance, Số dư cuối kỳ |
| 1113 | 收款期 (shōu kuǎn qī), Collection period, Thời gian thu tiền |
| 1114 | 会计核算系统 (huì jì hé suàn xì tǒng), Accounting system, Hệ thống kế toán |
| 1115 | 净资产收益率 (jìng zī chǎn shōu yì lǜ), Return on net assets, Lợi nhuận trên tài sản ròng |
| 1116 | 资金管理 (zī jīn guǎn lǐ), Fund management, Quản lý vốn |
| 1117 | 股票分红 (gǔ piào fēn hóng), Stock dividend, Cổ tức cổ phiếu |
| 1118 | 成本利润分析 (chéng běn lì rùn fēn xī), Cost-profit analysis, Phân tích chi phí-lợi nhuận |
| 1119 | 现金盈余 (xiàn jīn yíng yú), Cash surplus, Dư thừa tiền mặt |
| 1120 | 企业负债 (qǐ yè fù zhài), Corporate debt, Nợ doanh nghiệp |
| 1121 | 资产负债管理 (zī chǎn fù zhài guǎn lǐ), Asset-liability management, Quản lý tài sản – nợ phải trả |
| 1122 | 回报率 (huí bào lǜ), Rate of return, Tỷ suất sinh lời |
| 1123 | 资产减值准备 (zī chǎn jiǎn zhí zhǔn bèi), Impairment provision, Dự phòng giảm giá trị tài sản |
| 1124 | 存货跌价准备 (cún huò diē jià zhǔn bèi), Provision for inventory write-down, Dự phòng giảm giá trị hàng tồn kho |
| 1125 | 融资 (róng zī), Financing, Tài trợ |
| 1126 | 投资回报 (tóu zī huí bào), Investment return, Lợi tức đầu tư |
| 1127 | 净现金流 (jìng xiàn jīn liú), Net cash, Tiền mặt ròng |
| 1128 | 财务自由 (cái wù zì yóu), Financial freedom, Tự do tài chính |
| 1129 | 资本流动 (zī běn liú dòng), Capital flow, Dòng chảy vốn |
| 1130 | 盈余公积 (yíng yú gōng jī), Surplus reserve, Dự trữ lợi nhuận |
| 1131 | 资产结构 (zī chǎn jié gòu), Asset structure, Cấu trúc tài sản |
| 1132 | 回购 (huí gòu), Buyback, Mua lại |
| 1133 | 财务造假 (cái wù zào jiǎ), Financial fraud, Gian lận tài chính |
| 1134 | 年报 (nián bào), Annual report, Báo cáo hàng năm |
| 1135 | 税务规划 (shuì wù guī huà), Tax planning, Hoạch định thuế |
| 1136 | 账务调整 (zhàng wù tiáo zhěng), Accounting adjustment, Điều chỉnh kế toán |
| 1137 | 账面亏损 (zhàng miàn kuī sǔn), Book loss, Lỗ theo sổ sách |
| 1138 | 财务报告 (cái wù bào gào), Financial reporting, Báo cáo tài chính |
| 1139 | 股东大会 (gǔ dōng dà huì), Shareholders meeting, Đại hội cổ đông |
| 1140 | 财务报告周期 (cái wù bào gào zhōu qī), Financial reporting period, Chu kỳ báo cáo tài chính |
| 1141 | 财务状况表 (cái wù zhuàng kuàng biǎo), Statement of financial position, Bảng tình hình tài chính |
| 1142 | 债务偿还期 (zhài wù cháng huán qī), Debt repayment period, Thời gian trả nợ |
| 1143 | 税务申报表 (shuì wù shēn bào biǎo), Tax return, Tờ khai thuế |
| 1144 | 资产负债表日 (zī chǎn fù zhài biǎo rì), Balance sheet date, Ngày bảng cân đối kế toán |
| 1145 | 资产管理公司 (zī chǎn guǎn lǐ gōng sī), Asset management company, Công ty quản lý tài sản |
| 1146 | 财务分析师 (cái wù fēn xī shī), Financial analyst, Nhà phân tích tài chính |
| 1147 | 负债担保 (fù zhài dān bǎo), Debt guarantee, Bảo lãnh nợ |
| 1148 | 税务稽查 (shuì wù jī chá), Tax inspection, Kiểm tra thuế |
| 1149 | 盈余分配 (yíng yú fēn pèi), Profit allocation, Phân phối lợi nhuận |
| 1150 | 股票分割 (gǔ piào fēn gē), Stock split, Tách cổ phiếu |
| 1151 | 估值方法 (gū zhí fāng fǎ), Valuation method, Phương pháp định giá |
| 1152 | 资产重估 (zī chǎn zhòng gū), Asset revaluation, Tái định giá tài sản |
| 1153 | 股东权益回报率 (gǔ dōng quán yì huí bào lǜ), Return on equity (ROE), Lợi suất trên vốn chủ sở hữu |
| 1154 | 收入确认 (shōu rù quèrèn), Revenue recognition, Công nhận doanh thu |
| 1155 | 财务会计 (cái wù huì jì), Financial accounting, Kế toán tài chính |
| 1156 | 合并报表 (hé bìng bào biǎo), Consolidated statements, Báo cáo hợp nhất |
| 1157 | 股东权益变动 (gǔ dōng quán yì biàn dòng), Changes in shareholders’ equity, Biến động vốn chủ sở hữu |
| 1158 | 资金成本 (zī jīn chéng běn), Cost of capital, Chi phí vốn |
| 1159 | 投资收益率 (tóu zī shōu yì lǜ), Return on investment (ROI), Lợi tức đầu tư |
| 1160 | 会计期 (huì jì qī), Accounting period, Kỳ kế toán |
| 1161 | 收支平衡 (shōu zhī píng héng), Break-even, Hoàn vốn |
| 1162 | 应付票据 (yīng fù piào jù), Bills payable, Hối phiếu phải trả |
| 1163 | 应收票据 (yīng shōu piào jù), Bills receivable, Hối phiếu phải thu |
| 1164 | 跨期收入 (kuà qī shōu rù), Deferred income, Thu nhập hoãn lại |
| 1165 | 跨期费用 (kuà qī fèi yòng), Deferred expenses, Chi phí hoãn lại |
| 1166 | 计提折旧 (jì tí zhé jiù), Depreciation provision, Dự phòng khấu hao |
| 1167 | 债券发行 (zhài quàn fā xíng), Bond issuance, Phát hành trái phiếu |
| 1168 | 汇率风险 (huì lǜ fēng xiǎn), Exchange rate risk, Rủi ro tỷ giá |
| 1169 | 应付利息 (yīng fù lì xī), Interest payable, Lãi suất phải trả |
| 1170 | 应收利息 (yīng shōu lì xī), Interest receivable, Lãi suất phải thu |
| 1171 | 股息 (gǔ xī), Dividend income, Thu nhập cổ tức |
| 1172 | 经营租赁 (jīng yíng zū lìn), Operating lease, Cho thuê hoạt động |
| 1173 | 资本利得 (zī běn lì dé), Capital gains, Lợi nhuận vốn |
| 1174 | 投资现金流 (tóu zī xiàn jīn liú), Investing cash flow, Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 1175 | 融资现金流 (róng zī xiàn jīn liú), Financing cash flow, Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 1176 | 财务杠杆 (cái wù gàng lèi), Financial leverage, Đòn bẩy tài chính |
| 1177 | 资本利息 (zī běn lì xī), Capital interest, Lãi vốn |
| 1178 | 经营利润率 (jīng yíng lì rùn lǜ), Operating profit margin, Biên lợi nhuận hoạt động |
| 1179 | 总资产回报率 (zǒng zī chǎn huí bào lǜ), Return on total assets (ROA), Lợi nhuận trên tổng tài sản |
| 1180 | 股东权益回报率 (gǔ dōng quán yì huí bào lǜ), Return on equity (ROE), Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1181 | 会计信息质量 (huì jì xìn xī zhì liàng), Accounting information quality, Chất lượng thông tin kế toán |
| 1182 | 盈余质量 (yíng yú zhì liàng), Earnings quality, Chất lượng lợi nhuận |
| 1183 | 会计错误 (huì jì cuò wù), Accounting error, Lỗi kế toán |
| 1184 | 财务核算 (cái wù hé suàn), Financial computation, Tính toán tài chính |
| 1185 | 资本成本 (zī běn chéng běn), Capital cost, Chi phí vốn |
| 1186 | 经营费用 (jīng yíng fèi yòng), Operating expenses, Chi phí hoạt động |
| 1187 | 财务报表附注 (cái wù bào biǎo fù zhù), Notes to financial statements, Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 1188 | 股东大会决议 (gǔ dōng dà huì jué yì), Shareholder meeting resolution, Nghị quyết đại hội cổ đông |
| 1189 | 会计监督 (huì jì jiān dū), Accounting supervision, Giám sát kế toán |
| 1190 | 税务检查 (shuì wù jiǎn chá), Tax inspection, Kiểm tra thuế |
| 1191 | 税收减免 (shuì shōu jiǎn miǎn), Tax relief, Giảm thuế |
| 1192 | 会计分录 (huì jì fēn lù), Accounting entries, Bút toán kế toán |
| 1193 | 贷款协议 (dài kuǎn xié yì), Loan agreement, Thỏa thuận vay vốn |
| 1194 | 信用评估 (xìn yòng píng gū), Credit evaluation, Đánh giá tín dụng |
| 1195 | 会计记录 (huì jì jì lù), Accounting records, Hồ sơ kế toán |
| 1196 | 股东权益 (gǔ dōng quán yì), Shareholders’ equity, Vốn chủ sở hữu |
| 1197 | 期末调整 (qī mò tiáo zhěng), Year-end adjustment, Điều chỉnh cuối kỳ |
| 1198 | 现金预算 (xiàn jīn yù suàn), Cash budgeting, Lập ngân sách tiền mặt |
| 1199 | 营业收入 (yíng yè shōu rù), Operating income, Doanh thu hoạt động |
| 1200 | 股东权益 (gǔ dōng quán yì), Shareholder’s equity, Vốn chủ sở hữu |
| 1201 | 融资活动 (róng zī huó dòng), Financing activities, Hoạt động tài chính |
| 1202 | 投资活动 (tóu zī huó dòng), Investing activities, Hoạt động đầu tư |
| 1203 | 贷款利息 (dài kuǎn lì xī), Loan interest, Lãi vay |
| 1204 | 分红 (fēn hóng), Dividend distribution, Phân phối cổ tức |
| 1205 | 长期投资 (cháng qī tóu zī), Long-term investments, Đầu tư dài hạn |
| 1206 | 资本公积金 (zī běn gōng jī jīn), Capital reserve fund, Quỹ dự phòng vốn |
| 1207 | 应收账款周转 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn), Accounts receivable turnover, Vòng quay khoản phải thu |
| 1208 | 应付账款周转 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn), Accounts payable turnover, Vòng quay khoản phải trả |
| 1209 | 股东会议 (gǔ dōng huì yì), Shareholder meeting, Cuộc họp cổ đông |
| 1210 | 股东报告 (gǔ dōng bào gào), Shareholder report, Báo cáo cổ đông |
| 1211 | 所有者权益 (suǒ yǒu zhě quán yì), Owner’s equity, Vốn chủ sở hữu |
| 1212 | 财务比率 (cái wù bǐ lǜ), Financial ratios, Chỉ số tài chính |
| 1213 | 收入确认原则 (shōu rù quèrèn yuán zé), Revenue recognition principle, Nguyên tắc công nhận doanh thu |
| 1214 | 计提准备金 (jì tí zhǔn bèi jīn), Provision for reserves, Dự phòng cho quỹ dự trữ |
| 1215 | 资本支出 (zī běn zhī chū), Capital expenditure, Chi phí đầu tư vốn |
| 1216 | 运营成本 (yùn yíng chéng běn), Operating costs, Chi phí vận hành |
| 1217 | 净资产收益率 (jìng zī chǎn shōu yì lǜ), Return on net assets, Lợi suất trên tài sản ròng |
| 1218 | 总资产回报率 (zǒng zī chǎn huí bào lǜ), Return on assets, Lợi tức trên tài sản |
| 1219 | 融资成本 (róng zī chéng běn), Cost of financing, Chi phí tài chính |
| 1220 | 分红支付 (fēn hóng zhī fù), Dividend payment, Thanh toán cổ tức |
| 1221 | 资本增值 (zī běn zēng zhí), Capital appreciation, Tăng trưởng vốn |
| 1222 | 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ), Return on investment (ROI), Lợi suất đầu tư |
| 1223 | 会计档案 (huì jì dàng àn), Accounting files, Hồ sơ kế toán |
| 1224 | 会计分配 (huì jì fēn pèi), Accounting allocation, Phân bổ kế toán |
| 1225 | 损失准备金 (sǔn shī zhǔn bèi jīn), Loss reserve, Quỹ dự phòng tổn thất |
| 1226 | 会计信息披露 (huì jì xìn xī pī lù), Accounting information disclosure, Công khai thông tin kế toán |
| 1227 | 会计报表格式 (huì jì bào biǎo gé shì), Financial statement format, Định dạng báo cáo tài chính |
| 1228 | 股权融资 (gǔ quán róng zī), Equity financing, Tài trợ bằng cổ phần |
| 1229 | 资本支出预算 (zī běn zhī chū yù suàn), Capital expenditure budget, Ngân sách chi tiêu vốn |
| 1230 | 股东权益变动表 (gǔ dōng quán yì biàn dòng biǎo), Statement of changes in equity, Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 1231 | 税收抵免 (shuì shōu dǐ miǎn), Tax credit, Khấu trừ thuế |
| 1232 | 预算差异分析 (yù suàn chā yì fēn xī), Budget variance analysis, Phân tích sự khác biệt ngân sách |
| 1233 | 损益分析 (sǔn yì fēn xī), Profit and loss analysis, Phân tích lãi lỗ |
| 1234 | 股东回报率 (gǔ dōng huí bào lǜ), Return on equity, Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1235 | 筹资活动 (chóu zī huó dòng), Financing activities, Hoạt động huy động vốn |
| 1236 | 资本租赁 (zī běn zū lìn), Capital lease, Cho thuê vốn |
| 1237 | 企业合并 (qǐ yè hé bìng), Business consolidation, Sáp nhập doanh nghiệp |
| 1238 | 债务结构 (zhài wù jié gòu), Debt structure, Cấu trúc nợ |
| 1239 | 期权 (qī quán), Option, Quyền chọn |
| 1240 | 经营收益 (jīng yíng shōu yì), Operating profit, Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 1241 | 资本公积 (zī běn gōng jī), Capital surplus, Quỹ dự phòng vốn |
| 1242 | 预付款项 (yù fù kuǎn xiàng), Prepaid expenses, Chi phí trả trước |
| 1243 | 审计调整 (shěn jì tiáo zhěng), Audit adjustment, Điều chỉnh kiểm toán |
| 1244 | 国际财务报告准则 (guó jì cái wù bào gào zhǔn zé), International Financial Reporting Standards (IFRS), Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 1245 | 现金结算 (xiàn jīn jié suàn), Cash settlement, Thanh toán bằng tiền mặt |
| 1246 | 盈余分配 (yíng yú fēn pèi), Profit allocation, Phân bổ lợi nhuận |
| 1247 | 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ), Current ratio, Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn |
| 1248 | 速动比率 (sù dòng bǐ lǜ), Quick ratio, Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 1249 | 资本结构分析 (zī běn jié gòu fēn xī), Capital structure analysis, Phân tích cấu trúc vốn |
| 1250 | 投资回报期 (tóu zī huí bào qī), Payback period, Thời gian hoàn vốn |
| 1251 | 资产负债率 (zī chǎn fù zhài lǜ), Debt ratio, Tỷ lệ nợ |
| 1252 | 金融风险 (jīn róng fēng xiǎn), Financial risk, Rủi ro tài chính |
| 1253 | 租赁会计 (zū lìn huì jì), Lease accounting, Kế toán cho thuê |
| 1254 | 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ), Return on assets (ROA), Lợi tức trên tài sản |
| 1255 | 公司治理 (gōng sī zhì lǐ), Corporate governance, Quản trị công ty |
| 1256 | 权益法 (quán yì fǎ), Equity method, Phương pháp vốn chủ sở hữu |
| 1257 | 利润表科目 (lì rùn biǎo kē mù), Income statement items, Các mục trong báo cáo thu nhập |
| 1258 | 银行对账单 (yín háng duì zhàng dān), Bank statement, Bảng kê ngân hàng |
| 1259 | 企业风险评估 (qǐ yè fēng xiǎn píng gū), Corporate risk assessment, Đánh giá rủi ro doanh nghiệp |
| 1260 | 利息支出 (lì xī zhī chū), Interest expense, Chi phí lãi vay |
| 1261 | 财务比率分析 (cái wù bǐ lǜ fēn xī), Financial ratio analysis, Phân tích tỷ số tài chính |
| 1262 | 借贷关系 (jiè dài guān xì), Lending relationship, Quan hệ vay mượn |
| 1263 | 资金链 (zī jīn liàn), Cash flow chain, Chuỗi dòng tiền |
| 1264 | 账务重分类 (zhàng wù zhòng fēn lèi), Reclassification of accounts, Phân loại lại tài khoản |
| 1265 | 股东回报率 (gǔ dōng huí bào lǜ), Return on equity (ROE), Lợi tức trên vốn chủ sở hữu |
| 1266 | 证券市场 (zhèng quàn shì chǎng), Securities market, Thị trường chứng khoán |
| 1267 | 分红政策 (fēn hóng zhèng cè), Dividend policy, Chính sách chia cổ tức |
| 1268 | 资金使用效率 (zī jīn shǐ yòng xiào lǜ), Capital efficiency, Hiệu quả sử dụng vốn |
| 1269 | 会计估值 (huì jì gū zhí), Accounting valuation, Định giá kế toán |
| 1270 | 集团财务报表 (jítuán cái wù bào biǎo), Consolidated financial statements, Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 1271 | 企业收入确认 (qǐ yè shōu rù quèrèn), Revenue recognition, Xác nhận doanh thu |
| 1272 | 无形资产摊销期 (wú xíng zī chǎn tān xiāo qī), Amortization period of intangible assets, Thời gian khấu hao tài sản vô hình |
| 1273 | 信贷风险 (xìn dài fēng xiǎn), Credit risk, Rủi ro tín dụng |
| 1274 | 期货会计 (qī huò huì jì), Futures accounting, Kế toán hợp đồng tương lai |
| 1275 | 公司财务战略 (gōng sī cái wù zhàn lüè), Corporate financial strategy, Chiến lược tài chính doanh nghiệp |
| 1276 | 偿债能力 (cháng zhài néng lì), Debt-servicing capacity, Khả năng thanh toán nợ |
| 1277 | 财务预算 (cái wù yù suàn), Financial budgeting, Ngân sách tài chính |
| 1278 | 经济增加值 (jīng jì zēng jiā zhí), Economic value added (EVA), Giá trị gia tăng kinh tế |
| 1279 | 资本收益率 (zī běn shōu yì lǜ), Return on capital, Lợi tức trên vốn |
| 1280 | 资产减值 (zī chǎn jiǎn zhí), Impairment of assets, Suy giảm tài sản |
| 1281 | 财务分析师 (cái wù fēn xī shī), Financial analyst, Chuyên gia phân tích tài chính |
| 1282 | 外部审计 (wài bù shěn jì), External audit, Kiểm toán ngoài |
| 1283 | 公司资产配置 (gōng sī zī chǎn pèi zhì), Corporate asset allocation, Phân bổ tài sản doanh nghiệp |
| 1284 | 短期融资 (duǎn qī róng zī), Short-term financing, Tài trợ ngắn hạn |
| 1285 | 长期融资 (cháng qī róng zī), Long-term financing, Tài trợ dài hạn |
| 1286 | 贷款利率 (dài kuǎn lì lǜ), Loan interest rate, Lãi suất vay |
| 1287 | 风险投资 (fēng xiǎn tóu zī), Venture capital, Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 1288 | 资本回报率 (zī běn huí bào lǜ), Return on capital employed (ROCE), Lợi tức trên vốn đã sử dụng |
| 1289 | 存货损耗 (cún huò sǔn hào), Inventory loss, Tổn thất hàng tồn kho |
| 1290 | 利润分配 (lì rùn fēn pèi), Profit distribution, Phân chia lợi nhuận |
| 1291 | 应付税款 (yīng fù shuì kuǎn), Taxes payable, Khoản phải nộp thuế |
| 1292 | 盈余公积 (yíng yú gōng jī), Surplus reserve, Quỹ dự trữ lợi nhuận |
| 1293 | 金融工具 (jīn róng gōng jù), Financial instrument, Công cụ tài chính |
| 1294 | 支付能力 (zhī fù néng lì), Solvency, Khả năng thanh toán |
| 1295 | 应付利息 (yīng fù lì xī), Interest payable, Khoản phải trả lãi |
| 1296 | 银行贷款 (yín háng dài kuǎn), Bank loan, Khoản vay ngân hàng |
| 1297 | 税收减免 (shuì shōu jiǎn miǎn), Tax relief, Miễn giảm thuế |
| 1298 | 审计委员会 (shěn jì wěi yuán huì), Audit committee, Ủy ban kiểm toán |
| 1299 | 银行对账 (yín háng duì zhàng), Bank reconciliation, Điều chỉnh ngân hàng |
| 1300 | 资本回收期 (zī běn huí shōu qī), Payback period, Thời gian thu hồi vốn |
| 1301 | 账务审计 (zhàng wù shěn jì), Auditing of accounts, Kiểm toán sổ sách |
| 1302 | 债务重组计划 (zhài wù zhòng zǔ jì huà), Debt restructuring plan, Kế hoạch tái cấu trúc nợ |
| 1303 | 账务管理 (zhàng wù guǎn lǐ), Account management, Quản lý tài khoản |
| 1304 | 财务目标 (cái wù mù biāo), Financial objectives, Mục tiêu tài chính |
| 1305 | 财务灵活性 (cái wù líng huó xìng), Financial flexibility, Tính linh hoạt tài chính |
| 1306 | 投资回报 (tóu zī huí bào), Return on investment (ROI), Lợi tức đầu tư |
| 1307 | 无形资产评估 (wú xíng zī chǎn píng gū), Intangible asset valuation, Định giá tài sản vô hình |
| 1308 | 债务比率分析 (zhài wù bǐ lǜ fēn xī), Debt ratio analysis, Phân tích tỷ lệ nợ |
| 1309 | 长期资本管理 (cháng qī zī běn guǎn lǐ), Long-term capital management, Quản lý vốn dài hạn |
| 1310 | 税前利润分析 (shuì qián lì rùn fēn xī), Pre-tax profit analysis, Phân tích lợi nhuận trước thuế |
| 1311 | 公司估值模型 (gōng sī gū zhí mó xíng), Company valuation model, Mô hình định giá công ty |
| 1312 | 公司重组 (gōng sī zhòng zǔ), Company restructuring, Tái cấu trúc công ty |
| 1313 | 财务报表合并 (cái wù bào biǎo hé bìng), Consolidation of financial statements, Hợp nhất báo cáo tài chính |
| 1314 | 短期偿债能力 (duǎn qī cháng zhài néng lì), Short-term debt servicing ability, Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn |
| 1315 | 外部融资 (wài bù róng zī), External financing, Tài trợ bên ngoài |
| 1316 | 股东权益报酬 (gǔ dōng quán yì bào chóu), Shareholder return, Lợi nhuận cho cổ đông |
| 1317 | 资本市场结构 (zī běn shì chǎng jié gòu), Capital market structure, Cấu trúc thị trường vốn |
| 1318 | 财务现金流量 (cái wù xiàn jīn liú liàng), Financial cash flow, Dòng tiền tài chính |
| 1319 | 证券公司 (zhèng quàn gōng sī), Securities company, Công ty chứng khoán |
| 1320 | 总资产回报率 (zǒng zī chǎn huí bào lǜ), Return on assets (ROA), Lợi tức trên tổng tài sản |
| 1321 | 无形资产减值 (wú xíng zī chǎn jiǎn zhí), Impairment of intangible assets, Suy giảm tài sản vô hình |
| 1322 | 资金筹集 (zī jīn chóu jí), Fundraising, Huy động vốn |
| 1323 | 不良贷款 (bù liáng dài kuǎn), Non-performing loans (NPL), Khoản vay không sinh lãi |
| 1324 | 资金流动性 (zī jīn liú dòng xìng), Liquidity, Tính thanh khoản |
| 1325 | 资产折旧 (zī chǎn zhē jiù), Depreciation of assets, Khấu hao tài sản |
| 1326 | 项目投资回报率 (xiàng mù tóu zī huí bào lǜ), Project return on investment (ROI), Lợi tức đầu tư dự án |
| 1327 | 会计报表 (huì jì bào biǎo), Accounting statement, Báo cáo kế toán |
| 1328 | 股利分配 (gǔ lì fēn pèi), Dividend distribution, Phân phối cổ tức |
| 1329 | 投资基金 (tóu zī jī jīn), Investment fund, Quỹ đầu tư |
| 1330 | 资本盈余 (zī běn yíng yú), Capital surplus, Dư thừa vốn |
| 1331 | 经济报表 (jīng jì bào biǎo), Economic statement, Báo cáo kinh tế |
| 1332 | 财务调节 (cái wù tiáo jié), Financial adjustment, Điều chỉnh tài chính |
| 1333 | 资金流动性分析 (zī jīn liú dòng xìng fēn xī), Liquidity analysis, Phân tích tính thanh khoản |
| 1334 | 资产减值 (zī chǎn jiǎn zhí), Asset impairment, Suy giảm tài sản |
| 1335 | 资金管理 (zī jīn guǎn lǐ), Capital management, Quản lý vốn |
| 1336 | 审计过程 (shěn jì guò chéng), Audit process, Quy trình kiểm toán |
| 1337 | 财务分析师 (cái wù fēn xī shī), Financial analyst, Chuyên viên phân tích tài chính |
| 1338 | 股息 (gǔ xī), Dividend, Cổ tức |
| 1339 | 资产负债 (zī chǎn fù zhài), Assets and liabilities, Tài sản và nợ phải trả |
| 1340 | 资本收益 (zī běn shōu yì), Capital gain, Lợi nhuận vốn |
| 1341 | 分红 (fēn hóng), Profit sharing, Phân chia lợi nhuận |
| 1342 | 财务报告的可信度 (cái wù bào gào de kě xìn dù), Credibility of financial reports, Độ tin cậy của báo cáo tài chính |
| 1343 | 风险投资 (fēng xiǎn tóu zī), Venture capital, Vốn mạo hiểm |
| 1344 | 会计职能 (huì jì zhí néng), Accounting function, Chức năng kế toán |
| 1345 | 财务目标设定 (cái wù mù biāo shè dìng), Financial goal setting, Xác định mục tiêu tài chính |
| 1346 | 会计科目 (huì jì kē mù), Accounting subject, Chủ đề kế toán |
| 1347 | 负债偿还期限 (fù zhài cháng huán qī xiàn), Debt repayment term, Thời gian trả nợ |
| 1348 | 跨国公司 (kuà guó gōng sī), Multinational corporation, Tập đoàn đa quốc gia |
| 1349 | 财务稳健性 (cái wù wěn jiàn xìng), Financial stability, Tính ổn định tài chính |
| 1350 | 合并收购 (hé bìng shōu gòu), Mergers and acquisitions, Sáp nhập và mua lại |
| 1351 | 债务利息 (zhài wù lì xī), Debt interest, Lãi nợ |
| 1352 | 公司合并与收购 (gōng sī hé bìng yǔ shōu gòu), Corporate mergers and acquisitions, Sáp nhập và mua lại công ty |
| 1353 | 财务报告的透明度 (cái wù bào gào de tòu míng dù), Transparency of financial reports, Minh bạch trong báo cáo tài chính |
| 1354 | 财务策略 (cái wù cè lüè), Financial strategy, Chiến lược tài chính |
| 1355 | 资本负担 (zī běn fù dān), Capital burden, Gánh nặng vốn |
| 1356 | 财政政策 (cái zhèng zhèng cè), Fiscal policy, Chính sách tài khóa |
| 1357 | 利润汇总 (lì rùn huì zǒng), Profit summary, Tóm tắt lợi nhuận |
| 1358 | 资产购买 (zī chǎn gòu mǎi), Asset purchase, Mua tài sản |
| 1359 | 融资成本 (róng zī chéng běn), Financing cost, Chi phí tài chính |
| 1360 | 贷款偿还 (dài kuǎn cháng huán), Loan repayment, Thanh toán nợ vay |
| 1361 | 现金流管理 (xiàn jīn liú guǎn lǐ), Cash flow management, Quản lý dòng tiền |
| 1362 | 运营成本 (yùn yíng chéng běn), Operating cost, Chi phí hoạt động |
| 1363 | 会计账簿 (huì jì zhàng bù), Accounting ledger, Sổ kế toán |
| 1364 | 合并资产负债表 (hé bìng zī chǎn fù zhài biǎo), Consolidated balance sheet, Bảng cân đối kế toán hợp nhất |
| 1365 | 股份支付 (gǔ fèn zhī fù), Share-based payment, Thanh toán bằng cổ phiếu |
| 1366 | 利润来源 (lì rùn lái yuán), Profit source, Nguồn lợi nhuận |
| 1367 | 财务绩效评估 (cái wù jì xiào píng gū), Financial performance evaluation, Đánh giá hiệu quả tài chính |
| 1368 | 财务审查 (cái wù shěn chá), Financial review, Xem xét tài chính |
| 1369 | 企业财务政策 (qǐ yè cái wù zhèng cè), Corporate financial policy, Chính sách tài chính doanh nghiệp |
| 1370 | 资产处置 (zī chǎn chù zhì), Asset disposal, Thanh lý tài sản |
| 1371 | 账目调整 (zhàng mù tiáo zhěng), Account adjustment, Điều chỉnh tài khoản |
| 1372 | 资产重新评估 (zī chǎn chóngxīn píng gū), Asset revaluation, Đánh giá lại tài sản |
| 1373 | 资本准备金 (zī běn zhǔn bèi jīn), Capital reserve, Quỹ dự trữ vốn |
| 1374 | 会计差异 (huì jì chā yì), Accounting difference, Sự khác biệt kế toán |
| 1375 | 财务指标 (cái wù zhǐ biāo), Financial indicators, Chỉ số tài chính |
| 1376 | 利润再投资 (lì rùn zài tóu zī), Profit reinvestment, Tái đầu tư lợi nhuận |
| 1377 | 会计科目表 (huì jì kē mù biǎo), Chart of accounts, Biểu đồ tài khoản |
| 1378 | 资本存量 (zī běn cún liàng), Capital stock, Cổ phiếu vốn |
| 1379 | 预算偏差 (yù suàn piān chā), Budget variance, Sai lệch ngân sách |
| 1380 | 资产保护 (zī chǎn bǎo hù), Asset protection, Bảo vệ tài sản |
| 1381 | 资本利得税 (zī běn lì dé shuì), Capital gains tax, Thuế thu nhập từ vốn |
| 1382 | 资产负债比率 (zī chǎn fù zhài bǐ lǜ), Debt to asset ratio, Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 1383 | 税务处理 (shuì wù chǔ lǐ), Tax treatment, Xử lý thuế |
| 1384 | 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo), Cash flow statement, Bảng lưu chuyển tiền tệ |
| 1385 | 资本支出计划 (zī běn zhī chū jì huà), Capital expenditure plan, Kế hoạch chi tiêu vốn |
| 1386 | 股东会议 (gǔ dōng huì yì), Shareholders meeting, Cuộc họp cổ đông |
| 1387 | 盈余分配 (yíng yú fēn pèi), Earnings distribution, Phân phối lợi nhuận |
| 1388 | 公司价值 (gōng sī jià zhí), Company value, Giá trị công ty |
| 1389 | 税收筹划 (shuì shōu chóu huà), Tax planning, Lập kế hoạch thuế |
| 1390 | 企业现金流 (qǐ yè xiàn jīn liú), Corporate cash flow, Dòng tiền doanh nghiệp |
| 1391 | 外汇风险 (wài huì fēng xiǎn), Foreign exchange risk, Rủi ro tỷ giá |
| 1392 | 股权结构 (gǔ quán jié gòu), Equity structure, Cấu trúc vốn chủ sở hữu |
| 1393 | 税务报表 (shuì wù bào biǎo), Tax report, Báo cáo thuế |
| 1394 | 审计发现 (shěn jì fā xiàn), Audit findings, Phát hiện kiểm toán |
| 1395 | 偿债能力 (cháng zhài néng lì), Debt serviceability, Khả năng phục vụ nợ |
| 1396 | 长期资本 (cháng qī zī běn), Long-term capital, Vốn dài hạn |
| 1397 | 借贷关系 (jiè dài guān xì), Loan relationship, Mối quan hệ vay mượn |
| 1398 | 预算差异 (yù suàn chā yì), Budget variance, Sai lệch ngân sách |
| 1399 | 税务计划 (shuì wù jì huà), Tax strategy, Chiến lược thuế |
| 1400 | 外部审计 (wài bù shěn jì), External audit, Kiểm toán độc lập |
| 1401 | 资产减值 (zī chǎn jiǎn zhí), Impairment of assets, Sự suy giảm giá trị tài sản |
| 1402 | 销售费用 (xiāo shòu fèi yòng), Sales expenses, Chi phí bán hàng |
| 1403 | 偿债能力比率 (cháng zhài néng lì bǐ lǜ), Debt serviceability ratio, Tỷ lệ khả năng trả nợ |
| 1404 | 净资产收益率 (jìng zī chǎn shōu yì lǜ), Return on equity (ROE), Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1405 | 账务分录 (zhàng wù fēn lù), Journal entry, Bút toán kế toán |
| 1406 | 固定成本 (gù dìng chéng běn), Fixed costs, Chi phí cố định |
| 1407 | 变动成本 (biàn dòng chéng běn), Variable costs, Chi phí biến đổi |
| 1408 | 项目投资回报 (xiàng mù tóu zī huí bào), Project investment return, Lợi nhuận đầu tư dự án |
| 1409 | 债务期限 (zhài wù qī xiàn), Debt maturity, Kỳ hạn nợ |
| 1410 | 资本回报 (zī běn huí bào), Capital return, Lợi nhuận từ vốn |
| 1411 | 盈余分配方案 (yíng yú fēn pèi fāng àn), Profit distribution plan, Kế hoạch phân phối lợi nhuận |
| 1412 | 期末结账 (qī mò jié zhàng), Year-end closing, Đóng sổ cuối năm |
| 1413 | 利润分配 (lì rùn fēn pèi), Profit allocation, Phân chia lợi nhuận |
| 1414 | 账务处理程序 (zhàng wù chǔ lǐ chéng xù), Accounting processing procedure, Quy trình xử lý kế toán |
| 1415 | 不良贷款 (bù liáng dài kuǎn), Non-performing loans (NPLs), Khoản vay xấu |
| 1416 | 估值模型 (gū zhí mó xíng), Valuation model, Mô hình định giá |
| 1417 | 资本补充 (zī běn bǔ chōng), Capital replenishment, Bổ sung vốn |
| 1418 | 审计标准 (shěn jì biāo zhǔn), Audit standards, Tiêu chuẩn kiểm toán |
| 1419 | 预收账款 (yù shōu zhàng kuǎn), Unearned revenue, Doanh thu chưa thực hiện |
| 1420 | 预算执行 (yù suàn zhí xíng), Budget execution, Thực thi ngân sách |
| 1421 | 应付税款 (yīng fù shuì kuǎn), Taxes payable, Thuế phải nộp |
| 1422 | 固定资本 (gù dìng zī běn), Fixed capital, Vốn cố định |
| 1423 | 股权激励 (gǔ quán jī lì), Stock options, Tùy chọn cổ phiếu |
| 1424 | 资本收益 (zī běn shōu yì), Capital income, Thu nhập từ vốn |
| 1425 | 负债偿还能力 (fù zhài cháng huán néng lì), Debt repayment capacity, Khả năng trả nợ |
| 1426 | 预算差异分析 (yù suàn chā yì fēn xī), Budget variance analysis, Phân tích sai lệch ngân sách |
| 1427 | 预付账款 (yù fù zhàng kuǎn), Prepaid expenses, Chi phí trả trước |
| 1428 | 商誉 (shāng yù), Goodwill, Giá trị thương hiệu |
| 1429 | 报表审计 (bào biǎo shěn jì), Statement audit, Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 1430 | 收益率 (shōu yì lǜ), Yield rate, Tỷ lệ lợi suất |
| 1431 | 资本增值税 (zī běn zēng zhí shuì), Capital gains tax, Thuế thu nhập từ vốn |
| 1432 | 公司融资 (gōng sī róng zī), Corporate financing, Huy động vốn doanh nghiệp |
| 1433 | 库存周转率 (kù cún zhōu zhuǎn lǜ), Inventory turnover ratio, Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 1434 | 税收计划 (shuì shōu jì huà), Tax planning, Kế hoạch thuế |
| 1435 | 非经营性收入 (fēi jīng yíng xìng shōu rù), Non-operating income, Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh |
| 1436 | 合并财务分析 (hé bìng cái wù fēn xī), Consolidated financial analysis, Phân tích tài chính hợp nhất |
| 1437 | 资产负债管理 (zī chǎn fù zhài guǎn lǐ), Asset and liability management, Quản lý tài sản và nợ phải trả |
| 1438 | 财务调整 (cái wù tiáo zhěng), Financial adjustment, Điều chỉnh tài chính |
| 1439 | 预收收入 (yù shōu shōu rù), Unearned revenue, Doanh thu chưa thực hiện |
| 1440 | 项目资本回报率 (xiàng mù zī běn huí bào lǜ), Project return on capital, Tỷ suất lợi nhuận vốn của dự án |
| 1441 | 资金链 (zī jīn liàn), Capital chain, Chuỗi vốn |
| 1442 | 盈余管理工具 (yíng yú guǎn lǐ gōng jù), Earnings management tools, Công cụ quản lý lợi nhuận |
| 1443 | 财务审计计划 (cái wù shěn jì jì huà), Financial audit plan, Kế hoạch kiểm toán tài chính |
| 1444 | 资金流动性 (zī jīn liú dòng xìng), Capital liquidity, Tính thanh khoản của vốn |
| 1445 | 资本来源 (zī běn lái yuán), Capital source, Nguồn vốn |
| 1446 | 现金流量表分析 (xiàn jīn liú liàng biǎo fēn xī), Cash flow statement analysis, Phân tích báo cáo dòng tiền |
| 1447 | 成本分析 (chéng běn fēn xī), Cost analysis, Phân tích chi phí |
| 1448 | 债务资本比率 (zhài wù zī běn bǐ lǜ), Debt-to-equity ratio, Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 1449 | 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ), Capital adequacy ratio, Tỷ lệ đủ vốn |
| 1450 | 股东回报率 (gǔ dōng huí bào lǜ), Shareholder return, Tỷ suất lợi nhuận cổ đông |
| 1451 | 支付能力 (zhī fù néng lì), Payment capacity, Khả năng thanh toán |
| 1452 | 应付票据 (yīng fù piào jù), Notes payable, Trái phiếu phải trả |
| 1453 | 财务报表整合 (cái wù bào biǎo zhěng hé), Financial statement consolidation, Hợp nhất báo cáo tài chính |
| 1454 | 税负 (shuì fù), Tax burden, Gánh nặng thuế |
| 1455 | 年度预算 (nián dù yù suàn), Annual budget, Ngân sách hàng năm |
| 1456 | 资金调度 (zī jīn tiáo dù), Fund allocation, Phân bổ vốn |
| 1457 | 企业债务 (qǐ yè zhài wù), Corporate debt, Nợ doanh nghiệp |
| 1458 | 预付款项 (yù fù kuǎn xiàng), Prepaid items, Khoản tiền trả trước |
| 1459 | 股东权益比率 (gǔ dōng quán yì bǐ lǜ), Shareholders’ equity ratio, Tỷ lệ vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 1460 | 固定资产报废 (gù dìng zī chǎn bào fèi), Disposal of fixed assets, Thanh lý tài sản cố định |
| 1461 | 资本收益 (zī běn shōu yì), Capital gain, Lợi nhuận từ vốn |
| 1462 | 股东分红 (gǔ dōng fēn hóng), Dividend distribution, Phân phối cổ tức |
| 1463 | 应付账款结算 (yīng fù zhàng kuǎn jié suàn), Accounts payable settlement, Thanh toán khoản phải trả |
| 1464 | 盈余公积 (yíng yú gōng jī), Surplus reserve, Dự phòng lợi nhuận |
| 1465 | 财务指标 (cái wù zhǐ biāo), Financial indicator, Chỉ tiêu tài chính |
| 1466 | 投资收益率 (tóu zī shōu yì lǜ), Return on investment (ROI), Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 1467 | 审计工作底稿 (shěn jì gōng zuò dǐ gǎo), Audit working papers, Giấy tờ kiểm toán |
| 1468 | 资本盈余 (zī běn yíng yú), Capital surplus, Thặng dư vốn |
| 1469 | 企业财务分析 (qǐ yè cái wù fēn xī), Corporate financial analysis, Phân tích tài chính doanh nghiệp |
| 1470 | 应收账款风险 (yīng shōu zhàng kuǎn fēng xiǎn), Accounts receivable risk, Rủi ro khoản phải thu |
| 1471 | 资产负债表项目 (zī chǎn fù zhài biǎo xiàng mù), Balance sheet item, Mục trong bảng cân đối kế toán |
| 1472 | 企业税务合规 (qǐ yè shuì wù hé guī), Corporate tax compliance, Tuân thủ thuế doanh nghiệp |
| 1473 | 现金流量表调整 (xiàn jīn liú liàng biǎo tiáo zhěng), Cash flow statement adjustment, Điều chỉnh báo cáo dòng tiền |
| 1474 | 企业收入确认 (qǐ yè shōu rù quèrèn), Corporate revenue recognition, Xác nhận doanh thu doanh nghiệp |
| 1475 | 企业所得税法 (qǐ yè suǒ dé shuì fǎ), Corporate income tax law, Luật thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 1476 | 会计标准 (huì jì biāo zhǔn), Accounting standards, Chuẩn mực kế toán |
| 1477 | 股东权益 (gǔ dōng quán yì), Shareholders’ equity, Vốn chủ sở hữu cổ đông |
| 1478 | 坏账准备 (huài zhàng zhǔn bèi), Bad debt provision, Dự phòng nợ xấu |
| 1479 | 营业成本 (yíng yè chéng běn), Operating costs, Chi phí hoạt động |
| 1480 | 管理层报酬 (guǎn lǐ céng bào chóu), Management remuneration, Thù lao quản lý |
| 1481 | 租赁会计 (zū lìn huì jì), Lease accounting, Kế toán thuê |
| 1482 | 会计假设 (huì jì jiǎ shè), Accounting assumption, Giả định kế toán |
| 1483 | 财务分析比率 (cái wù fēn xī bǐ lǜ), Financial analysis ratio, Tỷ lệ phân tích tài chính |
| 1484 | 折旧率 (zhé jiù lǜ), Depreciation rate, Tỷ lệ khấu hao |
| 1485 | 企业资产评估 (qǐ yè zī chǎn píng gū), Corporate asset valuation, Định giá tài sản doanh nghiệp |
| 1486 | 会计方法变更 (huì jì fāng fǎ biàn gēng), Change in accounting method, Thay đổi phương pháp kế toán |
| 1487 | 固定资产清理 (gù dìng zī chǎn qīng lǐ), Fixed asset clearance, Thanh lý tài sản cố định |
| 1488 | 财务状况变动表 (cái wù zhuàng kuàng biàn dòng biǎo), Statement of changes in financial position, Báo cáo biến động tài chính |
| 1489 | 负债股权比率 (fù zhài gǔ quán bǐ lǜ), Debt-to-equity ratio, Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 1490 | 年度审计报告 (nián dù shěn jì bào gào), Annual audit report, Báo cáo kiểm toán hàng năm |
| 1491 | 内部控制系统 (nèi bù kòng zhì xì tǒng), Internal control system, Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 1492 | 外汇交易 (wài huì jiāo yì), Foreign exchange transaction, Giao dịch ngoại hối |
| 1493 | 财务报表重述 (cái wù bào biǎo chóng shù), Restatement of financial statements, Lập lại báo cáo tài chính |
| 1494 | 流动资金 (liú dòng zī jīn), Working funds, Vốn lưu động |
| 1495 | 营业利润 (yíng yè lì rùn), Operating profit, Lợi nhuận kinh doanh |
| 1496 | 税后现金流 (shuì hòu xiàn jīn liú), After-tax cash flow, Dòng tiền sau thuế |
| 1497 | 会计科目 (huì jì kē mù), Accounting subjects, Tài khoản kế toán |
| 1498 | 实际成本 (shí jì chéng běn), Actual cost, Chi phí thực tế |
| 1499 | 股权融资 (gǔ quán róng zī), Equity financing, Huy động vốn cổ phần |
| 1500 | 财务决策 (cái wù jué cè), Financial decision-making, Quyết định tài chính |
| 1501 | 现金存款 (xiàn jīn cún kuǎn), Cash deposits, Tiền gửi bằng tiền mặt |
| 1502 | 递延税款 (dì yán shuì kuǎn), Deferred taxes, Thuế hoãn lại |
| 1503 | 企业净值 (qǐ yè jìng zhí), Net enterprise value, Giá trị ròng của doanh nghiệp |
| 1504 | 资产分布 (zī chǎn fēn bù), Asset allocation, Phân bổ tài sản |
| 1505 | 收益率 (shōu yì lǜ), Yield rate, Tỷ suất lợi nhuận |
| 1506 | 税务差异 (shuì wù chā yì), Tax differences, Chênh lệch thuế |
| 1507 | 会计责任 (huì jì zé rèn), Accounting responsibility, Trách nhiệm kế toán |
| 1508 | 股东大会 (gǔ dōng dà huì), General meeting of shareholders, Đại hội đồng cổ đông |
| 1509 | 分部报告 (fēn bù bào gào), Segment reporting, Báo cáo theo bộ phận |
| 1510 | 会计记账规则 (huì jì jì zhàng guī zé), Accounting recording rules, Quy tắc ghi sổ kế toán |
| 1511 | 长期应付款 (cháng qī yīng fù kuǎn), Long-term payables, Khoản phải trả dài hạn |
| 1512 | 预付款项 (yù fù kuǎn xiàng), Advance payments, Khoản trả trước |
| 1513 | 租赁资产 (zū lìn zī chǎn), Leased assets, Tài sản thuê |
| 1514 | 应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ), Accounts receivable turnover, Vòng quay khoản phải thu |
| 1515 | 银行对账单 (yín háng duì zhàng dān), Bank reconciliation statement, Bảng đối chiếu ngân hàng |
| 1516 | 股东资本回报率 (gǔ dōng zī běn huí bào lǜ), Shareholders’ return on capital, Tỷ suất hoàn vốn của cổ đông |
| 1517 | 风险资产 (fēng xiǎn zī chǎn), Risk assets, Tài sản rủi ro |
| 1518 | 现金周转周期 (xiàn jīn zhōu zhuǎn zhōu qī), Cash conversion cycle, Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt |
| 1519 | 财务效率 (cái wù xiào lǜ), Financial efficiency, Hiệu quả tài chính |
| 1520 | 应收票据 (yīng shōu piào jù), Notes receivable, Chứng từ phải thu |
| 1521 | 会计伦理 (huì jì lún lǐ), Accounting ethics, Đạo đức kế toán |
| 1522 | 分期付款 (fēn qī fù kuǎn), Installment payments, Thanh toán trả góp |
| 1523 | 财务诊断 (cái wù zhěn duàn), Financial diagnosis, Chẩn đoán tài chính |
| 1524 | 利润预测 (lì rùn yù cè), Profit forecast, Dự báo lợi nhuận |
| 1525 | 存货成本核算 (cún huò chéng běn hé suàn), Inventory cost accounting, Hạch toán chi phí hàng tồn kho |
| 1526 | 资本重组 (zī běn chóng zǔ), Capital restructuring, Tái cấu trúc vốn |
| 1527 | 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ), Current ratio, Tỷ số thanh toán ngắn hạn |
| 1528 | 速动比率 (sù dòng bǐ lǜ), Quick ratio, Tỷ số thanh toán nhanh |
| 1529 | 融资风险 (róng zī fēng xiǎn), Financing risk, Rủi ro tài trợ |
| 1530 | 收支平衡点 (shōu zhī píng héng diǎn), Break-even point, Điểm hòa vốn |
| 1531 | 年金现值 (nián jīn xiàn zhí), Present value of an annuity, Giá trị hiện tại của niên kim |
| 1532 | 权益资本 (quán yì zī běn), Equity capital, Vốn cổ phần |
| 1533 | 总资产报酬率 (zǒng zī chǎn bào chóu lǜ), Return on total assets, Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản |
| 1534 | 间接法现金流 (jiàn jiē fǎ xiàn jīn liú), Indirect cash flow method, Phương pháp gián tiếp lưu chuyển tiền tệ |
| 1535 | 法定盈余公积 (fǎ dìng yíng yú gōng jī), Statutory surplus reserve, Quỹ dự phòng bắt buộc |
| 1536 | 经营性负债 (jīng yíng xìng fù zhài), Operating liabilities, Nợ phải trả hoạt động |
| 1537 | 现金折扣 (xiàn jīn zhé kòu), Cash discount, Chiết khấu tiền mặt |
| 1538 | 财务杠杆比率 (cái wù gàng gǎn bǐ lǜ), Financial leverage ratio, Tỷ số đòn bẩy tài chính |
| 1539 | 负债净值 (fù zhài jìng zhí), Net liability value, Giá trị ròng nợ phải trả |
| 1540 | 收益分配 (shōu yì fēn pèi), Income distribution, Phân phối thu nhập |
| 1541 | 会计一致性 (huì jì yī zhì xìng), Accounting consistency, Tính nhất quán kế toán |
| 1542 | 资产计提 (zī chǎn jì tí), Asset provision, Trích lập dự phòng tài sản |
| 1543 | 股票分割 (gǔ piào fēn gē), Stock split, Chia tách cổ phiếu |
| 1544 | 实际利率 (shí jì lì lǜ), Effective interest rate, Lãi suất thực tế |
| 1545 | 资本回报率 (zī běn huí bào lǜ), Return on capital (ROC), Tỷ suất hoàn vốn |
| 1546 | 投资现金流量 (tóu zī xiàn jīn liú liàng), Investment cash flow, Dòng tiền đầu tư |
| 1547 | 企业并购 (qǐ yè bìng gòu), Mergers and acquisitions (M&A), Sáp nhập và mua lại |
| 1548 | 资本回收期 (zī běn huí shōu qī), Payback period, Thời gian hoàn vốn |
| 1549 | 资产替代 (zī chǎn tì dài), Asset substitution, Thay thế tài sản |
| 1550 | 折现率 (zhé xiàn lǜ), Discount rate, Tỷ lệ chiết khấu |
| 1551 | 债务资本比率 (zhài wù zī běn bǐ lǜ), Debt-to-equity ratio, Tỷ lệ nợ trên vốn |
| 1552 | 资产使用效率 (zī chǎn shǐ yòng xiào lǜ), Asset utilization efficiency, Hiệu quả sử dụng tài sản |
| 1553 | 预提费用 (yù tí fèi yòng), Accrued expenses, Chi phí trích trước |
| 1554 | 融资结构 (róng zī jié gòu), Financing structure, Cấu trúc tài trợ |
| 1555 | 总成本 (zǒng chéng běn), Total cost, Tổng chi phí |
| 1556 | 流动资产周转率 (liú dòng zī chǎn zhōu zhuǎn lǜ), Current asset turnover, Vòng quay tài sản ngắn hạn |
| 1557 | 财务独立性 (cái wù dú lì xìng), Financial independence, Tính độc lập tài chính |
| 1558 | 实际控制人 (shí jì kòng zhì rén), Actual controller, Người kiểm soát thực tế |
| 1559 | 应计项目 (yīng jì xiàng mù), Accrued items, Các khoản phải tính |
| 1560 | 总资产收益率 (zǒng zī chǎn shōu yì lǜ), Return on assets (ROA), Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 1561 | 资本回报 (zī běn huí bào), Capital return, Lợi nhuận vốn |
| 1562 | 财务战略 (cái wù zhàn lüè), Financial strategy, Chiến lược tài chính |
| 1563 | 经济附加值 (jīng jì fù jiā zhí), Economic value added (EVA), Giá trị kinh tế gia tăng |
| 1564 | 成本效益分析 (chéng běn xiào yì fēn xī), Cost-benefit analysis, Phân tích chi phí lợi ích |
| 1565 | 未实现损益 (wèi shí xiàn sǔn yì), Unrealized gains and losses, Lãi lỗ chưa thực hiện |
| 1566 | 资本转移 (zī běn zhuǎn yí), Capital transfer, Chuyển nhượng vốn |
| 1567 | 财务整合 (cái wù zhěng hé), Financial integration, Hội nhập tài chính |
| 1568 | 流动比率分析 (liú dòng bǐ lǜ fēn xī), Current ratio analysis, Phân tích tỷ số thanh khoản ngắn hạn |
| 1569 | 应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ), Accounts payable turnover, Vòng quay khoản phải trả |
| 1570 | 资产减值准备 (zī chǎn jiǎn zhí zhǔn bèi), Asset impairment provision, Dự phòng giảm giá tài sản |
| 1571 | 财务比率 (cái wù bǐ lǜ), Financial ratios, Tỷ số tài chính |
| 1572 | 已实现损益 (yǐ shí xiàn sǔn yì), Realized gains and losses, Lãi lỗ đã thực hiện |
| 1573 | 经营租赁 (jīng yíng zū lìn), Operating lease, Thuê hoạt động |
| 1574 | 股本回报率 (gǔ běn huí bào lǜ), Return on equity (ROE), Tỷ suất sinh lợi trên vốn cổ phần |
| 1575 | 费用核算 (fèi yòng hé suàn), Expense accounting, Hạch toán chi phí |
| 1576 | 长期租赁 (cháng qī zū lìn), Long-term lease, Thuê dài hạn |
| 1577 | 期权成本 (qī quán chéng běn), Option cost, Chi phí quyền chọn |
| 1578 | 营运成本 (yíng yùn chéng běn), Operating costs, Chi phí vận hành |
| 1579 | 资本周转率 (zī běn zhōu zhuǎn lǜ), Capital turnover, Vòng quay vốn |
| 1580 | 财务公平 (cái wù gōng píng), Financial equity, Công bằng tài chính |
| 1581 | 负债成本 (fù zhài chéng běn), Debt cost, Chi phí nợ |
| 1582 | 财务复核 (cái wù fù hé), Financial review, Rà soát tài chính |
| 1583 | 年金现值 (nián jīn xiàn zhí), Present value of annuity, Giá trị hiện tại của niên kim |
| 1584 | 应付票据 (yīng fù piào jù), Notes payable, Các khoản phải trả bằng hối phiếu |
| 1585 | 资产核算 (zī chǎn hé suàn), Asset accounting, Hạch toán tài sản |
| 1586 | 累计折旧 (lěi jì zhé jiù), Accumulated depreciation, Khấu hao lũy kế |
| 1587 | 现金流预测 (xiàn jīn liú yù cè), Cash flow forecast, Dự báo dòng tiền |
| 1588 | 收益能力 (shōu yì néng lì), Profitability, Khả năng sinh lời |
| 1589 | 财务记录 (cái wù jì lù), Financial records, Hồ sơ tài chính |
| 1590 | 应计收入 (yīng jì shōu rù), Accrued income, Thu nhập phải thu |
| 1591 | 资产收益表 (zī chǎn shōu yì biǎo), Statement of asset returns, Báo cáo thu nhập tài sản |
| 1592 | 摊销费用 (tān xiāo fèi yòng), Amortization expense, Chi phí khấu hao |
| 1593 | 股东权益回报率 (gǔ dōng quán yì huí bào lǜ), Return on equity (ROE), Tỷ suất sinh lợi vốn chủ sở hữu |
| 1594 | 财务支出 (cái wù zhī chū), Financial expenditure, Chi tiêu tài chính |
| 1595 | 投资资本 (tóu zī zī běn), Investment capital, Vốn đầu tư |
| 1596 | 利息费用 (lì xí fèi yòng), Interest expense, Chi phí lãi vay |
| 1597 | 财务清单 (cái wù qīng dān), Financial checklist, Danh sách tài chính |
| 1598 | 无息负债 (wú xī fù zhài), Non-interest-bearing liabilities, Nợ không lãi suất |
| 1599 | 计提折旧 (jì tí zhé jiù), Depreciation provision, Trích khấu hao |
| 1600 | 运营利润 (yùn yíng lì rùn), Operating profit, Lợi nhuận vận hành |
| 1601 | 债权人权益 (zhài quán rén quán yì), Creditors’ equity, Quyền lợi chủ nợ |
| 1602 | 财务复核 (cái wù fù hé), Financial reconciliation, Đối chiếu tài chính |
| 1603 | 财务收益率 (cái wù shōu yì lǜ), Financial yield, Tỷ suất tài chính |
| 1604 | 盈利能力 (yíng lì néng lì), Earning capacity, Khả năng sinh lời |
| 1605 | 资产负债期限 (zī chǎn fù zhài qī xiàn), Asset-liability maturity, Kỳ hạn tài sản và nợ |
| 1606 | 财务能力 (cái wù néng lì), Financial capacity, Năng lực tài chính |
| 1607 | 税后回报率 (shuì hòu huí bào lǜ), After-tax return, Tỷ suất lợi nhuận sau thuế |
| 1608 | 经营杠杆 (jīng yíng gàng gǎn), Operating leverage, Đòn bẩy kinh doanh |
| 1609 | 财务报表合规性 (cái wù bào biǎo hé guī xìng), Financial statement compliance, Tuân thủ báo cáo tài chính |
| 1610 | 净资产收益率 (jìng zī chǎn shōu yì lǜ), Net asset return rate, Tỷ suất sinh lợi trên tài sản ròng |
| 1611 | 年度预算 (nián dù yù suàn), Annual budget, Ngân sách năm |
| 1612 | 资本化支出 (zī běn huà zhī chū), Capitalized expenditure, Chi tiêu vốn hóa |
| 1613 | 资金流动 (zī jīn liú dòng), Cash flow movement, Dòng chảy vốn |
| 1614 | 递延税项 (dì yán shuì xiàng), Deferred taxes, Thuế hoãn lại |
| 1615 | 利息覆盖率 (lì xí fù gài lǜ), Interest coverage ratio, Tỷ lệ bao phủ lãi vay |
| 1616 | 固定支出 (gù dìng zhī chū), Fixed expenditure, Chi phí cố định |
| 1617 | 利率波动 (lì lǜ bō dòng), Interest rate fluctuation, Biến động lãi suất |
| 1618 | 股本增加 (gǔ běn zēng jiā), Equity increase, Gia tăng vốn cổ phần |
| 1619 | 财务监督 (cái wù jiān dū), Financial supervision, Giám sát tài chính |
| 1620 | 信用政策 (xìn yòng zhèng cè), Credit policy, Chính sách tín dụng |
| 1621 | 经营现金流 (jīng yíng xiàn jīn liú), Operating cash flow, Dòng tiền kinh doanh |
| 1622 | 偿债能力 (cháng zhài néng lì), Debt-paying ability, Khả năng trả nợ |
| 1623 | 经济效益 (jīng jì xiào yì), Economic benefits, Hiệu quả kinh tế |
| 1624 | 资本回报率 (zī běn huí bào lǜ), Return on capital, Tỷ suất lợi nhuận vốn |
| 1625 | 折旧摊销 (zhé jiù tān xiāo), Depreciation and amortization, Khấu hao và phân bổ |
| 1626 | 资金利用率 (zī jīn lì yòng lǜ), Fund utilization rate, Tỷ lệ sử dụng vốn |
| 1627 | 流动负债 (liú dòng fù zhài), Current liabilities, Nợ lưu động |
| 1628 | 会计政策 (kuài jì zhèng cè), Accounting policies, Chính sách kế toán |
| 1629 | 会计估计 (kuài jì gū jì), Accounting estimates, Ước tính kế toán |
| 1630 | 业务收入 (yè wù shōu rù), Operating revenue, Doanh thu hoạt động |
| 1631 | 资本性支出 (zī běn xìng zhī chū), Capital expenditure, Chi tiêu đầu tư |
| 1632 | 所得税 (suǒ dé shuì), Income tax, Thuế thu nhập |
| 1633 | 总股本 (zǒng gǔ běn), Total share capital, Tổng số cổ phần |
| 1634 | 应付利息 (yīng fù lì xí), Interest payable, Lãi vay phải trả |
| 1635 | 偿还债务 (cháng huán zhài wù), Debt repayment, Trả nợ |
| 1636 | 会计师事务所 (kuài jì shī shì wù suǒ), Accounting firm, Công ty kiểm toán |
| 1637 | 分期偿还 (fēn qī cháng huán), Installment repayment, Trả nợ theo kỳ |
| 1638 | 利润增值 (lì rùn zēng zhí), Profit appreciation, Tăng trưởng lợi nhuận |
| 1639 | 债务违约 (zhài wù wéi yuē), Debt default, Vi phạm nghĩa vụ nợ |
| 1640 | 会计年度 (kuài jì nián dù), Fiscal year, Năm tài chính |
| 1641 | 盈余调整 (yíng yú tiáo zhěng), Profit adjustment, Điều chỉnh lợi nhuận |
| 1642 | 现金充足率 (xiàn jīn chōng zú lǜ), Cash adequacy ratio, Tỷ lệ thanh toán bằng tiền mặt |
| 1643 | 经营活动现金流 (jīng yíng huó dòng xiàn jīn liú), Operating cash flow, Dòng tiền hoạt động |
| 1644 | 资金预算 (zī jīn yù suàn), Capital budgeting, Lập ngân sách vốn |
| 1645 | 货币资金 (huò bì zī jīn), Cash and cash equivalents, Tiền mặt và các khoản tương đương tiền |
| 1646 | 无担保债务 (wú dān bǎo zhài wù), Unsecured debt, Nợ không có bảo đảm |
| 1647 | 债务资本比 (zhài wù zī běn bǐ), Debt-to-capital ratio, Tỷ lệ nợ trên vốn |
| 1648 | 资本注入 (zī běn zhù rù), Capital injection, Đầu tư vốn |
| 1649 | 变动成本 (biàn dòng chéng běn), Variable costs, Chi phí biến động |
| 1650 | 净资产值 (jìng zī chǎn zhí), Net asset value (NAV), Giá trị tài sản ròng |
| 1651 | 盈余 (yíng yú), Surplus, Dư lợi nhuận |
| 1652 | 总负债 (zǒng fù zhài), Total liabilities, Tổng nợ phải trả |
| 1653 | 资本形成 (zī běn xíng chéng), Capital formation, Hình thành vốn |
| 1654 | 资金来源 (zī jīn lái yuán), Sources of funds, Nguồn vốn |
| 1655 | 会计估计 (kuài jì gū jì), Accounting estimate, Ước tính kế toán |
| 1656 | 合并成本 (hé bìng chéng běn), Consolidation cost, Chi phí hợp nhất |
| 1657 | 间接费用 (jiàn jiē fèi yòng), Indirect expenses, Chi phí gián tiếp |
| 1658 | 直接费用 (zhí jiē fèi yòng), Direct expenses, Chi phí trực tiếp |
| 1659 | 毛利率 (máo lì lǜ), Gross profit margin, Biên lợi nhuận gộp |
| 1660 | 负债结构 (fù zhài jié gòu), Debt structure, Cơ cấu nợ |
| 1661 | 盈利能力 (yíng lì néng lì), Profitability, Khả năng sinh lợi |
| 1662 | 分配利润 (fēn pèi lì rùn), Profit distribution, Phân phối lợi nhuận |
| 1663 | 货币资金管理 (huò bì zī jīn guǎn lǐ), Cash management, Quản lý tiền tệ |
| 1664 | 税后现金流 (shuì hòu xiàn jīn liú, After-tax cash flow, Dòng tiền sau thuế |
| 1665 | 会计期间 (kuài jì qī jiān), Accounting period, Kỳ kế toán |
| 1666 | 税务筹备 (shuì wù chóu bèi), Tax preparation, Chuẩn bị thuế |
| 1667 | 应计会计 (yīng jì kuài jì), Accrual accounting, Kế toán dồn tích |
| 1668 | 项目预算 (xiàng mù yù suàn), Project budget, Ngân sách dự án |
| 1669 | 总利润 (zǒng lì rùn), Total profit, Lợi nhuận tổng cộng |
| 1670 | 长期借款 (cháng qī jiè kuǎn), Long-term loan, Vay dài hạn |
| 1671 | 资本增值税 (zī běn zēng zhí shuì), Capital gains tax, Thuế thu nhập từ lợi nhuận vốn |
| 1672 | 会计审查 (kuài jì shěn chá), Accounting review, Xem xét kế toán |
| 1673 | 资本回报率 (zī běn huí bào lǜ), Return on capital, Lợi suất vốn |
| 1674 | 融资渠道 (róng zī qúdào), Financing channels, Kênh huy động vốn |
| 1675 | 长期投资收益 (cháng qī tóu zī shōu yì), Long-term investment returns, Lợi nhuận đầu tư dài hạn |
Đánh giá của học viên về các khóa học tiếng Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – ChineMaster Edu
Nguyễn Thị Thu Hằng – Khóa học tiếng Trung Thực dụng
“Là một người đã tìm kiếm trung tâm tiếng Trung uy tín trong thời gian dài, tôi cảm thấy rất may mắn khi lựa chọn Master Edu – ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân. Khóa học tiếng Trung thực dụng mà tôi tham gia thực sự vượt ngoài mong đợi. Nội dung chương trình được xây dựng rất bài bản, từ những kiến thức cơ bản nhất cho đến các tình huống giao tiếp phức tạp.
Đặc biệt, thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tận tâm trong từng bài giảng, hướng dẫn chi tiết từng cách phát âm, sử dụng ngữ pháp và cấu trúc câu một cách chính xác. Những bài học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp mà còn mở rộng vốn từ vựng trong nhiều lĩnh vực thực tiễn như mua sắm, đặt hàng online, hỏi đường hay làm việc với đối tác Trung Quốc.
Mỗi buổi học đều được thiết kế linh hoạt, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp tôi áp dụng ngay những gì đã học vào công việc và cuộc sống. Hơn thế nữa, trung tâm còn tổ chức các buổi thảo luận, làm việc nhóm để học viên thực hành nhiều hơn. Sau 3 tháng, tôi nhận thấy mình không chỉ cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn tự tin hơn rất nhiều khi sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế. Đây thực sự là một khóa học tuyệt vời và đáng giá!”
Trần Văn Minh – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Là một kỹ sư công nghệ làm việc trong ngành bán dẫn, việc nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành là điều rất cần thiết với tôi. Sau khi tham khảo nhiều trung tâm, tôi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Master Edu – ChineMaster Edu và hoàn toàn bị thuyết phục bởi chất lượng giảng dạy tại đây.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ có chuyên môn sâu về ngôn ngữ mà còn am hiểu về ngành công nghệ bán dẫn, giúp tôi học được những từ vựng, thuật ngữ kỹ thuật chính xác và cách sử dụng chúng trong các tình huống làm việc thực tế. Điều tôi ấn tượng nhất là giáo trình độc quyền của trung tâm, được thiết kế chuyên biệt cho lĩnh vực này. Mỗi bài học đều có sự kết hợp giữa lý thuyết ngôn ngữ và các ví dụ cụ thể từ ngành bán dẫn, giúp tôi hiểu sâu hơn và ghi nhớ dễ dàng hơn.
Ngoài việc học trên lớp, tôi còn được tham gia vào các bài tập thực hành và thảo luận nhóm với các bạn học khác. Điều này không chỉ giúp tôi nâng cao kỹ năng mà còn mở rộng mạng lưới quan hệ trong ngành. Sau khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều trong việc trao đổi với các đối tác và đồng nghiệp người Trung Quốc, cũng như đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật phức tạp. Đây là khóa học mà bất kỳ ai trong ngành công nghệ bán dẫn cần học nếu muốn phát triển sự nghiệp.”
Phạm Mai Linh – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Tôi là nhân viên làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, và khóa học tiếng Trung Thương mại tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự đã giúp tôi đạt được những mục tiêu mà tôi mong muốn. Trước khi tham gia khóa học, khả năng tiếng Trung của tôi chỉ dừng lại ở mức giao tiếp cơ bản, và điều đó gây khó khăn trong công việc khi phải giao dịch với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học này không chỉ tập trung vào việc cung cấp từ vựng và mẫu câu thường dùng trong kinh doanh mà còn đào sâu vào các tình huống thực tế như đàm phán hợp đồng, thảo luận giá cả, giải quyết các vấn đề phát sinh khi làm việc với khách hàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn rất tận tình, không chỉ giúp tôi cải thiện ngữ pháp mà còn dạy cách thể hiện sự chuyên nghiệp và lịch sự trong giao tiếp thương mại.
Ngoài ra, tôi rất ấn tượng với cách thầy giải thích các thuật ngữ chuyên ngành một cách dễ hiểu, kết hợp với các bài tập thực hành để đảm bảo học viên có thể áp dụng ngay vào công việc. Giờ đây, tôi đã có thể tự tin làm việc với các đối tác Trung Quốc mà không cần sự trợ giúp của phiên dịch viên. Cảm ơn thầy và trung tâm rất nhiều vì đã mang lại khóa học bổ ích này!”
Nguyễn Hoàng Anh – Khóa học tiếng Trung Taobao, 1688
“Là một người kinh doanh online, tôi luôn cần nâng cao khả năng tiếng Trung để tìm nguồn hàng và giao dịch hiệu quả hơn. Khóa học tiếng Trung Taobao, 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một bước ngoặt lớn với tôi. Trước đây, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi tìm kiếm và thương lượng với các nhà cung cấp trên Taobao hay 1688, nhưng giờ đây, mọi chuyện đã thay đổi hoàn toàn.
Trong khóa học, tôi được học cách tìm kiếm sản phẩm, đọc hiểu các thông tin về hàng hóa, so sánh giá cả và đánh giá uy tín của nhà cung cấp. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, từ cách đọc hiểu các thuật ngữ mua bán trên nền tảng, cho đến cách sử dụng từ vựng phù hợp khi liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp.
Hơn nữa, trung tâm còn cung cấp các tình huống mô phỏng để chúng tôi thực hành, từ việc đặt hàng, giải quyết vấn đề vận chuyển cho đến đàm phán giá cả. Điều này giúp tôi hiểu sâu hơn về quy trình nhập hàng và tăng hiệu quả trong kinh doanh. Sau khóa học, tôi không chỉ tiết kiệm được thời gian mà còn tối ưu hóa chi phí nhờ tìm được những nguồn hàng chất lượng với giá tốt. Đây chắc chắn là khóa học mà tôi sẽ giới thiệu cho tất cả bạn bè kinh doanh của mình!”
Đánh giá của học viên về các khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu
Nguyễn Thị Thu Hằng – Khóa học tiếng Trung Thực dụng
“Là một người đã tìm kiếm trung tâm tiếng Trung uy tín trong thời gian dài, tôi cảm thấy rất may mắn khi lựa chọn Master Edu – ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân. Khóa học tiếng Trung thực dụng mà tôi tham gia thực sự vượt ngoài mong đợi. Nội dung chương trình được xây dựng rất bài bản, từ những kiến thức cơ bản nhất cho đến các tình huống giao tiếp phức tạp.
Đặc biệt, thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tận tâm trong từng bài giảng, hướng dẫn chi tiết từng cách phát âm, sử dụng ngữ pháp và cấu trúc câu một cách chính xác. Những bài học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp mà còn mở rộng vốn từ vựng trong nhiều lĩnh vực thực tiễn như mua sắm, đặt hàng online, hỏi đường hay làm việc với đối tác Trung Quốc.
Mỗi buổi học đều được thiết kế linh hoạt, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp tôi áp dụng ngay những gì đã học vào công việc và cuộc sống. Hơn thế nữa, trung tâm còn tổ chức các buổi thảo luận, làm việc nhóm để học viên thực hành nhiều hơn. Sau 3 tháng, tôi nhận thấy mình không chỉ cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn tự tin hơn rất nhiều khi sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế. Đây thực sự là một khóa học tuyệt vời và đáng giá!”
Trần Văn Minh – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Là một kỹ sư công nghệ làm việc trong ngành bán dẫn, việc nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành là điều rất cần thiết với tôi. Sau khi tham khảo nhiều trung tâm, tôi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Master Edu – ChineMaster Edu và hoàn toàn bị thuyết phục bởi chất lượng giảng dạy tại đây.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ có chuyên môn sâu về ngôn ngữ mà còn am hiểu về ngành công nghệ bán dẫn, giúp tôi học được những từ vựng, thuật ngữ kỹ thuật chính xác và cách sử dụng chúng trong các tình huống làm việc thực tế. Điều tôi ấn tượng nhất là giáo trình độc quyền của trung tâm, được thiết kế chuyên biệt cho lĩnh vực này. Mỗi bài học đều có sự kết hợp giữa lý thuyết ngôn ngữ và các ví dụ cụ thể từ ngành bán dẫn, giúp tôi hiểu sâu hơn và ghi nhớ dễ dàng hơn.
Ngoài việc học trên lớp, tôi còn được tham gia vào các bài tập thực hành và thảo luận nhóm với các bạn học khác. Điều này không chỉ giúp tôi nâng cao kỹ năng mà còn mở rộng mạng lưới quan hệ trong ngành. Sau khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều trong việc trao đổi với các đối tác và đồng nghiệp người Trung Quốc, cũng như đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật phức tạp. Đây là khóa học mà bất kỳ ai trong ngành công nghệ bán dẫn cần học nếu muốn phát triển sự nghiệp.”
Phạm Mai Linh – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Tôi là nhân viên làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, và khóa học tiếng Trung Thương mại tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự đã giúp tôi đạt được những mục tiêu mà tôi mong muốn. Trước khi tham gia khóa học, khả năng tiếng Trung của tôi chỉ dừng lại ở mức giao tiếp cơ bản, và điều đó gây khó khăn trong công việc khi phải giao dịch với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học này không chỉ tập trung vào việc cung cấp từ vựng và mẫu câu thường dùng trong kinh doanh mà còn đào sâu vào các tình huống thực tế như đàm phán hợp đồng, thảo luận giá cả, giải quyết các vấn đề phát sinh khi làm việc với khách hàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn rất tận tình, không chỉ giúp tôi cải thiện ngữ pháp mà còn dạy cách thể hiện sự chuyên nghiệp và lịch sự trong giao tiếp thương mại.
Ngoài ra, tôi rất ấn tượng với cách thầy giải thích các thuật ngữ chuyên ngành một cách dễ hiểu, kết hợp với các bài tập thực hành để đảm bảo học viên có thể áp dụng ngay vào công việc. Giờ đây, tôi đã có thể tự tin làm việc với các đối tác Trung Quốc mà không cần sự trợ giúp của phiên dịch viên. Cảm ơn thầy và trung tâm rất nhiều vì đã mang lại khóa học bổ ích này!”
Nguyễn Hoàng Anh – Khóa học tiếng Trung Taobao, 1688
“Là một người kinh doanh online, tôi luôn cần nâng cao khả năng tiếng Trung để tìm nguồn hàng và giao dịch hiệu quả hơn. Khóa học tiếng Trung Taobao, 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một bước ngoặt lớn với tôi. Trước đây, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi tìm kiếm và thương lượng với các nhà cung cấp trên Taobao hay 1688, nhưng giờ đây, mọi chuyện đã thay đổi hoàn toàn.
Trong khóa học, tôi được học cách tìm kiếm sản phẩm, đọc hiểu các thông tin về hàng hóa, so sánh giá cả và đánh giá uy tín của nhà cung cấp. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, từ cách đọc hiểu các thuật ngữ mua bán trên nền tảng, cho đến cách sử dụng từ vựng phù hợp khi liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp.
Hơn nữa, trung tâm còn cung cấp các tình huống mô phỏng để chúng tôi thực hành, từ việc đặt hàng, giải quyết vấn đề vận chuyển cho đến đàm phán giá cả. Điều này giúp tôi hiểu sâu hơn về quy trình nhập hàng và tăng hiệu quả trong kinh doanh. Sau khóa học, tôi không chỉ tiết kiệm được thời gian mà còn tối ưu hóa chi phí nhờ tìm được những nguồn hàng chất lượng với giá tốt. Đây chắc chắn là khóa học mà tôi sẽ giới thiệu cho tất cả bạn bè kinh doanh của mình!”
Trần Quốc Bảo – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi HSK 9 cấp và thực sự cảm thấy áp lực khi khối lượng kiến thức quá lớn. May mắn thay, tôi đã tìm đến Master Edu – ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân, nơi tôi được hướng dẫn một cách tận tình và chuyên sâu để đạt được mục tiêu của mình.
Thầy Nguyễn Minh Vũ là một người thầy tuyệt vời, không chỉ có kiến thức sâu rộng mà còn rất am hiểu về cấu trúc và yêu cầu của kỳ thi HSK. Mỗi buổi học đều được thiết kế bài bản, từ việc củng cố ngữ pháp, phát triển vốn từ vựng cho đến rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết và nói. Đặc biệt, chúng tôi còn được làm quen với các dạng bài thi thực tế và luyện tập với các đề thi mô phỏng, giúp tôi làm quen với áp lực thời gian và cách giải quyết bài thi hiệu quả.
Thầy luôn tạo động lực để chúng tôi cố gắng từng ngày, chỉnh sửa từng lỗi nhỏ và đưa ra lời khuyên hữu ích để cải thiện kỹ năng. Ngoài giờ học trên lớp, tôi còn nhận được sự hỗ trợ nhiệt tình từ trung tâm qua các tài liệu tự học và các buổi giải đáp thắc mắc trực tuyến. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều và tin rằng mình có thể đạt được số điểm cao trong kỳ thi HSK sắp tới. Đây là một trung tâm lý tưởng cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung ở cấp độ cao!”
Lê Huyền Trang – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi mở ra một chân trời mới trong công việc của mình. Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và luôn gặp khó khăn khi phải làm việc với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là khi xử lý các quy trình vận chuyển và thủ tục hải quan.
Khóa học tại trung tâm không chỉ tập trung vào việc dạy từ vựng và mẫu câu chuyên ngành mà còn cung cấp kiến thức thực tiễn về ngành logistics. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất am hiểu lĩnh vực này, và những ví dụ thầy đưa ra đều gắn liền với thực tế công việc. Tôi đã học được cách giao tiếp với các đối tác, đàm phán giá cả, xử lý các vấn đề phát sinh trong vận chuyển và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành một cách chính xác.
Ngoài ra, thầy còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm quý báu trong việc làm việc với các đối tác Trung Quốc, giúp tôi hiểu rõ hơn về văn hóa và phong cách làm việc của họ. Không chỉ cải thiện kỹ năng ngôn ngữ, tôi còn nâng cao khả năng xử lý công việc nhanh chóng và hiệu quả hơn. Đây là một khóa học mà bất kỳ ai làm trong ngành logistics đều không nên bỏ qua!”
Phạm Thị Minh Châu – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu – ChineMaster Edu với mong muốn phát triển thêm kỹ năng chuyên ngành để có thể làm việc với các công ty Trung Quốc. Kết quả vượt xa sự mong đợi của tôi!
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giỏi về tiếng Trung mà còn rất am hiểu về lĩnh vực kế toán, điều này khiến bài giảng trở nên thực tế và dễ hiểu hơn bao giờ hết. Tôi đã được học toàn bộ các thuật ngữ chuyên ngành, cách lập báo cáo tài chính, kiểm tra sổ sách kế toán và thậm chí là giao tiếp với các đồng nghiệp hoặc đối tác Trung Quốc trong các buổi họp.
Các buổi học không chỉ dừng lại ở việc truyền đạt kiến thức mà còn kết hợp thực hành qua các bài tập tình huống và mô phỏng công việc thực tế. Thầy luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và chỉ dẫn tận tình để đảm bảo học viên nắm vững kiến thức. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi xử lý các công việc liên quan đến kế toán bằng tiếng Trung và chắc chắn sẽ tiếp tục học các khóa chuyên sâu tại trung tâm. Đây là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực này!”
Nguyễn Văn Dương – Khóa học tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc
“Tôi là một người kinh doanh hàng hóa nhập khẩu từ Trung Quốc và từng gặp rất nhiều khó khăn khi làm việc với các nhà cung cấp vì rào cản ngôn ngữ. Khóa học tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Master Edu – ChineMaster Edu đã thay đổi hoàn toàn công việc kinh doanh của tôi.
Trong khóa học, tôi không chỉ được học cách giao tiếp cơ bản mà còn biết cách tìm kiếm nguồn hàng, đánh giá nhà cung cấp và thương lượng giá cả một cách hiệu quả. Thầy Nguyễn Minh Vũ còn chia sẻ nhiều mẹo hay để xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình nhập hàng, như giải quyết tranh chấp hoặc làm việc với các công ty vận chuyển.
Điều tôi ấn tượng nhất là cách thầy dạy từ vựng và mẫu câu rất sát với thực tế, tập trung vào các tình huống cụ thể trong công việc nhập hàng. Tôi đã có thể tự tin làm việc trực tiếp với các nhà cung cấp mà không cần phải nhờ đến phiên dịch, giúp tiết kiệm rất nhiều chi phí và thời gian. Đây là một khóa học thiết thực và cần thiết cho những ai đang hoặc muốn kinh doanh hàng hóa nhập khẩu từ Trung Quốc!”
Vũ Ngọc Lan – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Là một kỹ sư làm việc trong lĩnh vực công nghệ vi mạch bán dẫn, tôi luôn mong muốn cải thiện khả năng tiếng Trung chuyên ngành để làm việc hiệu quả hơn với các đối tác Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy kỹ năng của mình đã cải thiện đáng kể.
Khóa học không chỉ cung cấp từ vựng và ngữ pháp chuyên ngành, mà còn đi sâu vào các thuật ngữ kỹ thuật và quy trình trong ngành vi mạch bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, giải thích rõ ràng và luôn đưa ra các ví dụ thực tế từ công việc để chúng tôi dễ hiểu hơn. Ngoài ra, tôi còn học được cách viết email, đọc tài liệu kỹ thuật và thuyết trình bằng tiếng Trung, điều rất quan trọng trong các dự án quốc tế.
Một điểm đặc biệt của khóa học là môi trường học tập thân thiện nhưng rất chuyên nghiệp. Tôi được thực hành nhiều qua các bài tập nhóm và các tình huống mô phỏng trong công việc thực tế. Những kỹ năng này đã giúp tôi tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đồng nghiệp và đối tác người Trung Quốc. Đây thực sự là một khóa học chuyên sâu mà tôi khuyên bất kỳ ai trong ngành công nghệ vi mạch bán dẫn cũng nên tham gia!”
Hoàng Bảo Ngọc – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin (CNTT)
“Tôi làm việc trong lĩnh vực CNTT và luôn gặp khó khăn khi làm việc với các tài liệu kỹ thuật hoặc giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi thực sự nhận ra rằng đây là lựa chọn đúng đắn nhất cho sự nghiệp của mình.
Khóa học không chỉ tập trung vào từ vựng chuyên ngành mà còn hướng dẫn cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế, như tham gia các cuộc họp kỹ thuật, thảo luận dự án hoặc trình bày ý tưởng. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất am hiểu về lĩnh vực CNTT, và cách giảng dạy của thầy khiến tôi dễ dàng tiếp thu hơn. Ngoài ra, chúng tôi còn được hướng dẫn cách đọc hiểu tài liệu kỹ thuật và viết báo cáo bằng tiếng Trung – những kỹ năng cực kỳ quan trọng trong công việc của tôi.
Mỗi buổi học đều được thầy lồng ghép những ví dụ thực tế từ các dự án công nghệ quốc tế, giúp tôi không chỉ học được tiếng Trung mà còn hiểu hơn về các xu hướng và quy trình trong ngành CNTT. Sau khóa học, tôi đã có thể tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc, đọc hiểu tài liệu chuyên ngành phức tạp và hoàn thành tốt hơn các nhiệm vụ trong công việc. Đây chắc chắn là khóa học không thể bỏ qua cho những ai làm trong lĩnh vực CNTT!”
Phạm Hữu Thắng – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Tôi đã làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu được một thời gian và nhận thấy rằng kỹ năng tiếng Trung là điều vô cùng cần thiết để phát triển sự nghiệp. Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại cho tôi những kiến thức và kỹ năng thực sự hữu ích, giúp tôi tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc.
Trong suốt khóa học, thầy Nguyễn Minh Vũ tập trung giảng dạy những nội dung sát với thực tế công việc, từ các thuật ngữ trong hợp đồng, thủ tục hải quan, đến cách giao tiếp với đối tác và xử lý các tình huống phát sinh trong quá trình làm việc. Tôi ấn tượng nhất là cách thầy hướng dẫn cách thương lượng, đàm phán giá cả và giải quyết các tranh chấp một cách khéo léo nhưng vẫn chuyên nghiệp.
Ngoài kiến thức chuyên môn, trung tâm còn tổ chức các buổi thực hành, mô phỏng các tình huống làm việc thực tế giúp tôi áp dụng ngay vào công việc. Mỗi buổi học đều rất sôi nổi và hiệu quả nhờ sự tận tâm và nhiệt tình của thầy. Sau khóa học, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp tiếng Trung và nâng cao hiệu suất công việc. Đây chắc chắn là nơi mà bất kỳ ai làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu nên lựa chọn để nâng tầm sự nghiệp.”
Nguyễn Khánh Linh – Khóa học tiếng Trung HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp)
“Tôi muốn nâng cao kỹ năng nói tiếng Trung để chuẩn bị cho kỳ thi HSKK và đã tìm đến khóa học tại Master Edu – ChineMaster Edu. Sau khi tham gia khóa học, tôi thực sự cảm nhận được sự thay đổi rõ rệt trong khả năng phát âm, diễn đạt và phản xạ tiếng Trung của mình.
Khóa học được thiết kế rất chi tiết và phù hợp với từng cấp độ, từ sơ cấp đến cao cấp. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn nhấn mạnh tầm quan trọng của việc luyện phát âm chuẩn và sử dụng từ ngữ một cách tự nhiên. Mỗi buổi học đều có các bài tập thực hành giao tiếp, giúp tôi cải thiện khả năng nói tiếng Trung trong các tình huống khác nhau, từ giao tiếp hàng ngày đến các cuộc thảo luận chuyên sâu.
Điểm đặc biệt là thầy luôn khuyến khích học viên nói nhiều, không ngại sai và chỉnh sửa rất tận tình. Ngoài ra, các bài kiểm tra định kỳ cũng giúp tôi đánh giá được sự tiến bộ của mình và chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi. Tôi tin rằng sau khóa học này, tôi không chỉ đạt được điểm số mong muốn trong kỳ thi HSKK mà còn tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp bằng tiếng Trung. Đây thực sự là một khóa học đáng giá mà tôi sẽ giới thiệu cho bạn bè mình.”
Trần Minh Khoa – Khóa học tiếng Trung Taobao, 1688
“Là một người chuyên nhập hàng từ Trung Quốc về Việt Nam, tôi đã gặp không ít khó khăn khi làm việc với các nền tảng như Taobao hay 1688 do rào cản ngôn ngữ. Đó là lý do tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Taobao, 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu. Sau khóa học, tôi thực sự cảm thấy mọi thứ trở nên dễ dàng và thuận lợi hơn rất nhiều.
Khóa học không chỉ tập trung vào việc dạy ngôn ngữ mà còn hướng dẫn chi tiết cách sử dụng các nền tảng thương mại điện tử phổ biến của Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy, giúp tôi nắm vững các từ vựng và mẫu câu liên quan đến việc tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả, và xử lý các tình huống thường gặp khi giao dịch trực tuyến.
Ngoài ra, thầy còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế quý báu về việc đánh giá uy tín của nhà cung cấp, cách xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển và hoàn tiền khi có lỗi xảy ra. Những bài học thực hành trực tiếp trên các trang web Taobao và 1688 đã giúp tôi tự tin hơn trong việc tìm kiếm và nhập hàng. Bây giờ, tôi có thể tự mình xử lý tất cả các công đoạn mà không cần nhờ đến dịch vụ trung gian, giúp tiết kiệm chi phí đáng kể. Đây thực sự là một khóa học tuyệt vời cho những ai đang kinh doanh và cần hiểu rõ hơn về các nền tảng này!”
Phạm Quang Huy – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Tôi làm việc trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế, và khóa học tiếng Trung Thương mại tại Master Edu – ChineMaster Edu là một quyết định đúng đắn giúp tôi nâng cao kỹ năng giao tiếp và đàm phán với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học tập trung vào những nội dung rất thiết thực và liên quan trực tiếp đến công việc, từ từ vựng chuyên ngành, cách viết email, soạn thảo hợp đồng, đến cách giao tiếp trong các buổi họp hoặc hội nghị. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn chú trọng đến từng chi tiết nhỏ, giúp tôi sử dụng ngôn ngữ một cách chính xác và chuyên nghiệp hơn.
Điều tôi đánh giá cao là các bài học không chỉ dừng lại ở lý thuyết mà luôn được kết hợp với thực hành thông qua các bài tập tình huống. Thầy còn chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tế về văn hóa kinh doanh và phong cách làm việc của người Trung Quốc, giúp tôi tránh được những lỗi giao tiếp không đáng có. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác nước ngoài và đã áp dụng ngay những kỹ năng này vào công việc, mang lại hiệu quả rõ rệt. Đây là khóa học mà tôi chắc chắn sẽ giới thiệu cho những người đồng nghiệp của mình.”
Nguyễn Thanh Hà – Khóa học tiếng Trung Dầu khí
“Với công việc trong ngành dầu khí, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác và nhà cung cấp từ Trung Quốc. Trước đây, việc trao đổi thông tin hay xử lý tài liệu kỹ thuật luôn là một thử thách lớn. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu khí tại Master Edu – ChineMaster Edu, mọi thứ đã trở nên dễ dàng và chuyên nghiệp hơn rất nhiều.
Thầy Nguyễn Minh Vũ là người có kiến thức chuyên môn rất sâu về ngành dầu khí, điều này được thể hiện rõ qua cách thầy giảng dạy các thuật ngữ và mẫu câu chuyên ngành. Thầy không chỉ dạy từ vựng mà còn hướng dẫn cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế, như thảo luận hợp đồng, báo cáo tình hình kỹ thuật, hay trình bày kế hoạch trong các cuộc họp.
Một điểm tôi rất thích ở khóa học là các bài tập thực hành mô phỏng các tình huống làm việc thực tế, giúp tôi áp dụng ngay những gì đã học vào công việc. Thầy còn chia sẻ những kinh nghiệm quý giá về cách xử lý các vấn đề phát sinh trong ngành, cũng như cách tạo dựng mối quan hệ tốt đẹp với các đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp và làm việc bằng tiếng Trung trong lĩnh vực dầu khí. Đây thực sự là một khóa học mà tôi không thể không giới thiệu đến đồng nghiệp của mình.”
Lê Thị Phương Anh – Khóa học tiếng Trung Online
“Tôi sống xa Hà Nội nên không thể tham gia các lớp học trực tiếp, nhưng khóa học tiếng Trung Online tại Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại cho tôi cơ hội học tập tuyệt vời mà không phải đi xa.
Dù là học trực tuyến, nhưng chất lượng của khóa học không hề thua kém các lớp học trực tiếp. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất nhiệt tình, luôn tương tác với từng học viên trong buổi học và đảm bảo chúng tôi nắm vững bài giảng. Các bài học được thiết kế chi tiết, bao gồm từ vựng, ngữ pháp, và cả kỹ năng giao tiếp thực tế.
Ngoài ra, tôi còn được cung cấp tài liệu học tập đầy đủ và các bài tập luyện tập sau mỗi buổi học để củng cố kiến thức. Tôi cũng rất ấn tượng với hệ thống hỗ trợ học viên của trung tâm, luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và hỗ trợ tôi trong suốt quá trình học. Sau một thời gian học online, tôi không chỉ cải thiện được kỹ năng tiếng Trung mà còn cảm thấy rất thoải mái vì có thể linh hoạt sắp xếp thời gian học theo lịch trình của mình. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho những người bận rộn hoặc sống ở xa như tôi!”
Đỗ Văn Thịnh – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi làm việc trong lĩnh vực kế toán và thường xuyên phải xử lý các tài liệu tài chính, hợp đồng bằng tiếng Trung. Việc tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một bước ngoặt quan trọng giúp tôi phát triển kỹ năng nghề nghiệp và làm việc hiệu quả hơn.
Điều làm tôi ấn tượng nhất là nội dung khóa học được thiết kế rất chi tiết và bám sát thực tế công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy từ vựng và ngữ pháp chuyên ngành, mà còn hướng dẫn cách phân tích, lập báo cáo tài chính, và trình bày các số liệu kế toán bằng tiếng Trung. Mỗi bài học đều chứa đựng nhiều ví dụ thực tiễn từ công việc kế toán, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc hàng ngày.
Ngoài ra, tôi cũng học được cách sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác nước ngoài. Những buổi thảo luận về các tình huống thực tế liên quan đến kiểm toán, báo cáo thuế, và tài chính doanh nghiệp đã giúp tôi cải thiện đáng kể khả năng xử lý các vấn đề phức tạp. Sau khóa học, tôi tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp với đối tác Trung Quốc và cảm thấy công việc trở nên thuận lợi hơn rất nhiều. Đây chắc chắn là một khóa học chất lượng mà tôi sẽ tiếp tục theo học nếu cần nâng cao trình độ hơn nữa.”
Trần Hương Mai – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Tôi làm trong lĩnh vực logistics và vận chuyển hàng hóa quốc tế, đặc biệt là từ Trung Quốc về Việt Nam. Vì thế, việc học tiếng Trung chuyên ngành là rất cần thiết để hỗ trợ công việc. Tôi đã chọn khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Master Edu – ChineMaster Edu, và trải nghiệm thực tế đã vượt xa kỳ vọng của tôi.
Thầy Nguyễn Minh Vũ thiết kế khóa học rất sát với nhu cầu thực tiễn. Nội dung không chỉ bao gồm các từ vựng và mẫu câu cơ bản mà còn đi sâu vào các khía cạnh chuyên ngành như hợp đồng vận chuyển, quy trình hải quan, và cách xử lý tình huống phát sinh trong quá trình vận chuyển. Các bài tập thực hành giúp tôi áp dụng ngay kiến thức học được vào công việc thực tế, như thương lượng với đối tác, kiểm tra giấy tờ, và giải quyết các vấn đề liên quan đến vận tải quốc tế.
Ngoài ra, thầy còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm quý báu về cách làm việc với các đối tác Trung Quốc, giúp tôi hiểu rõ hơn về văn hóa kinh doanh và tránh được những hiểu lầm không đáng có. Sau khóa học, tôi không chỉ cải thiện kỹ năng tiếng Trung mà còn nâng cao hiệu suất làm việc, tạo được sự tin tưởng và chuyên nghiệp trong mắt các đối tác. Đây là một khóa học đáng giá mà tôi chắc chắn sẽ tiếp tục giới thiệu cho các đồng nghiệp của mình.”
Nguyễn Minh Tú – Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
“Là một người kinh doanh, tôi thường nhập hàng từ Trung Quốc về Việt Nam, nhưng trước đây phải phụ thuộc nhiều vào các dịch vụ trung gian. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã có thể tự mình xử lý mọi công đoạn nhập hàng, từ tìm nguồn cung đến thương lượng giá cả.
Khóa học rất thực tế, cung cấp đầy đủ các kỹ năng cần thiết cho việc nhập hàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống như tìm kiếm sản phẩm, đánh giá nhà cung cấp, và xử lý các vấn đề về giao nhận. Đặc biệt, tôi học được cách kiểm tra chất lượng sản phẩm và thỏa thuận hợp đồng bằng tiếng Trung, giúp giảm thiểu rủi ro và tiết kiệm chi phí.
Thầy còn hướng dẫn chúng tôi cách sử dụng các nền tảng thương mại điện tử như Taobao, 1688, và Tmall một cách chuyên nghiệp, từ cách đặt hàng đến xử lý thanh toán và vận chuyển. Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn rất nhiều khi làm việc trực tiếp với các nhà cung cấp và tối ưu hóa lợi nhuận cho công việc kinh doanh của mình. Đây là khóa học mà bất kỳ ai muốn làm chủ việc nhập hàng từ Trung Quốc cũng nên tham gia.”
Phạm Thị Hạnh – Khóa học tiếng Trung thực dụng
“Trước đây, tôi chỉ học tiếng Trung ở mức cơ bản và không biết cách áp dụng vào cuộc sống hàng ngày hoặc công việc. Khóa học tiếng Trung thực dụng tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi thay đổi hoàn toàn cách nhìn về việc học ngôn ngữ này.
Khóa học không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn hướng dẫn cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế như đi mua sắm, đặt hàng online, giao tiếp công sở, và thậm chí là tham gia các buổi hội nghị quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn khuyến khích chúng tôi thực hành giao tiếp, từ đó cải thiện khả năng phản xạ ngôn ngữ và tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung.
Điểm đặc biệt của khóa học là thầy thường đưa ra các bài tập mô phỏng tình huống đời thực, giúp tôi áp dụng ngay những gì học được vào cuộc sống. Ngoài ra, tôi còn học được rất nhiều từ vựng và mẫu câu cần thiết cho công việc hiện tại. Sau khóa học, tôi cảm thấy khả năng tiếng Trung của mình đã được nâng lên một tầm cao mới, và tôi chắc chắn sẽ tiếp tục học các khóa chuyên sâu hơn tại trung tâm này.”
Lê Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Là người có ý định lấy chứng chỉ HSK để chuẩn bị cho việc du học, tôi đã tìm hiểu rất nhiều trung tâm trước khi quyết định chọn khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Master Edu – ChineMaster Edu. Kết quả sau khóa học vượt xa sự mong đợi của tôi.
Khóa học được thiết kế bài bản với lộ trình rõ ràng, từ các cấp độ cơ bản đến nâng cao. Thầy Nguyễn Minh Vũ là một người thầy rất tận tâm và nhiệt huyết. Thầy giảng dạy chi tiết từ ngữ pháp, từ vựng, đến các kỹ năng làm bài thi, đặc biệt là các mẹo giúp tiết kiệm thời gian và tăng điểm số trong kỳ thi.
Tôi đặc biệt ấn tượng với cách thầy hướng dẫn các bài luyện đọc hiểu và viết văn. Thầy luôn đưa ra các đề tài thực tế, giúp tôi phát triển không chỉ khả năng ngôn ngữ mà còn kỹ năng tư duy và trình bày ý tưởng. Ngoài ra, các bài nghe cũng được thầy biên soạn sát với nội dung thi, giúp tôi tự tin hơn khi đối mặt với các bài thi nghe hiểu.
Sau khóa học, tôi không chỉ đạt được chứng chỉ HSK với điểm số cao mà còn cải thiện đáng kể kỹ năng giao tiếp và viết tiếng Trung. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học chuẩn bị cho kỳ thi HSK, đây chắc chắn là lựa chọn tốt nhất!”
Nguyễn Thị Thanh Hoa – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK tại Master Edu – ChineMaster Edu là một trong những trải nghiệm học tập đáng nhớ nhất của tôi. Với mong muốn cải thiện khả năng giao tiếp và chuẩn bị cho kỳ thi HSKK, tôi đã tìm đến trung tâm và nhận được sự hỗ trợ tận tình từ thầy Nguyễn Minh Vũ.
Thầy rất chú trọng đến kỹ năng nói, giúp tôi luyện phát âm chuẩn và sử dụng ngữ điệu tự nhiên trong giao tiếp. Các bài học được thiết kế đa dạng, từ các đoạn hội thoại hàng ngày, bài phát biểu ngắn, đến các chủ đề phức tạp hơn như thảo luận vấn đề xã hội hoặc trình bày ý tưởng. Thầy còn cung cấp rất nhiều tài liệu nghe phong phú để tôi luyện tập và cải thiện khả năng nghe hiểu.
Điều tôi thích nhất là thầy thường xuyên tổ chức các buổi luyện tập giả định, mô phỏng kỳ thi HSKK thực tế. Điều này không chỉ giúp tôi làm quen với áp lực thi cử mà còn tăng sự tự tin khi bước vào kỳ thi chính thức. Nhờ khóa học, tôi đã đạt điểm cao trong kỳ thi HSKK cấp cao và cảm thấy kỹ năng giao tiếp tiếng Trung của mình đã được cải thiện vượt bậc.”
Vũ Đình Cường – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Tôi làm việc trong lĩnh vực Công nghệ Thông tin và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc. Vì vậy, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học này thực sự là một giải pháp hoàn hảo cho nhu cầu công việc của tôi.
Nội dung khóa học rất chi tiết và bám sát thực tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giải thích rõ ràng cách sử dụng chúng trong từng tình huống cụ thể. Chẳng hạn, tôi đã học cách trình bày dự án, thảo luận về các vấn đề kỹ thuật, và xử lý các tình huống liên quan đến phát triển phần mềm bằng tiếng Trung.
Thầy cũng rất nhiệt tình trong việc giải đáp các thắc mắc và luôn khuyến khích chúng tôi thực hành thông qua các bài tập tình huống và thuyết trình. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn nhiều khi tham gia các buổi họp kỹ thuật hoặc làm việc với các đối tác Trung Quốc. Nếu bạn làm việc trong lĩnh vực CNTT và cần tiếng Trung chuyên ngành, khóa học này là một lựa chọn không thể bỏ qua.”
Trần Lan Phương – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Tôi làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, và khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại cho tôi rất nhiều kiến thức hữu ích. Trước đây, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi giao tiếp với đối tác và xử lý các tài liệu hợp đồng. Nhưng sau khóa học, mọi thứ đã thay đổi hoàn toàn.
Khóa học được xây dựng với nội dung phong phú, bao gồm các thuật ngữ chuyên ngành, kỹ năng đàm phán, và cách xử lý tài liệu xuất nhập khẩu bằng tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy từ vựng mà còn hướng dẫn cách sử dụng chúng một cách linh hoạt trong công việc thực tế.
Điều tôi đánh giá cao là các bài học thực hành với tình huống mô phỏng thực tế, giúp tôi rèn luyện kỹ năng đàm phán và xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình làm việc. Thầy cũng chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm quý báu về cách làm việc với các đối tác Trung Quốc, từ cách thuyết phục đến xây dựng mối quan hệ lâu dài. Nhờ khóa học, tôi không chỉ cải thiện kỹ năng tiếng Trung mà còn làm việc hiệu quả hơn trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.”
Hoàng Ngọc Linh – Khóa học tiếng Trung Taobao, 1688
“Là người kinh doanh online, tôi thường xuyên phải nhập hàng từ các nền tảng thương mại điện tử lớn như Taobao, 1688, nhưng trước đây tôi gặp khó khăn trong việc tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả, và xử lý các vấn đề phát sinh. Tham gia khóa học tiếng Trung Taobao, 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu là một quyết định đúng đắn và mang lại hiệu quả cao cho công việc của tôi.
Khóa học tập trung vào việc hướng dẫn cách sử dụng các nền tảng này một cách chuyên nghiệp. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy cách tìm kiếm từ khóa phù hợp, đọc hiểu thông tin sản phẩm, đánh giá nhà cung cấp, và đàm phán giá cả. Tôi cũng được học cách xử lý các vấn đề về vận chuyển, đổi trả, và các rủi ro thường gặp khi nhập hàng.
Điều làm tôi ấn tượng nhất là cách thầy giúp chúng tôi thực hành trực tiếp trên các nền tảng, từ đó tôi có thể áp dụng ngay kiến thức vào công việc thực tế. Nhờ khóa học này, tôi không chỉ tiết kiệm được chi phí nhập hàng mà còn tăng lợi nhuận kinh doanh. Đây là một khóa học tuyệt vời dành cho những ai muốn làm chủ việc nhập hàng từ Trung Quốc.”
Nguyễn Đức Hùng – Khóa học tiếng Trung Mạch điện Bán dẫn
“Làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật mạch điện bán dẫn đòi hỏi tôi phải sử dụng tiếng Trung để nghiên cứu tài liệu và giao tiếp với các chuyên gia, đối tác Trung Quốc. Trước đây, tôi cảm thấy rất khó khăn khi phải xử lý các thuật ngữ kỹ thuật phức tạp. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Mạch điện Bán dẫn tại Master Edu – ChineMaster Edu, mọi thứ đã trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất sát với nhu cầu chuyên môn. Tôi được học các thuật ngữ liên quan đến mạch điện, thiết kế vi mạch, và các quy trình sản xuất. Ngoài ra, thầy còn hướng dẫn cách đọc hiểu tài liệu kỹ thuật, viết báo cáo, và thuyết trình các dự án kỹ thuật bằng tiếng Trung.
Điều đặc biệt là thầy luôn đưa vào các bài học những ví dụ thực tế, giúp tôi hiểu rõ cách áp dụng kiến thức vào công việc. Các buổi thực hành thảo luận nhóm và trình bày dự án cũng giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp chuyên ngành. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác và đồng nghiệp Trung Quốc, đồng thời tiết kiệm được rất nhiều thời gian khi nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.”
Phạm Thị Minh Nguyệt – Khóa học tiếng Trung Dầu khí
“Tôi làm việc trong ngành dầu khí và thường xuyên phải xử lý các tài liệu, hợp đồng kỹ thuật bằng tiếng Trung. Khóa học tiếng Trung Dầu khí tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong việc nâng cao chuyên môn và khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc.
Khóa học cung cấp đầy đủ các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến khai thác, sản xuất, và vận chuyển dầu khí. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn hướng dẫn cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế, như đàm phán hợp đồng, viết báo cáo kỹ thuật, và tham gia các buổi họp quốc tế.
Tôi đặc biệt thích các buổi thực hành, nơi chúng tôi được giải quyết các bài tập mô phỏng các tình huống phát sinh trong ngành dầu khí. Những kiến thức và kỹ năng học được từ khóa học không chỉ giúp tôi làm việc hiệu quả hơn mà còn mở ra cơ hội hợp tác với nhiều đối tác lớn đến từ Trung Quốc. Đây là một khóa học chất lượng cao mà bất kỳ ai làm việc trong ngành dầu khí cũng nên tham gia.”
Lê Thị Phương Thảo – Khóa học tiếng Trung online
“Vì công việc bận rộn, tôi không thể đến học trực tiếp nên đã lựa chọn khóa học tiếng Trung online tại Master Edu – ChineMaster Edu. Trải nghiệm học tập online tại trung tâm thực sự vượt xa mong đợi của tôi, mang lại sự tiện lợi nhưng vẫn đảm bảo chất lượng.
Thầy Nguyễn Minh Vũ sử dụng các nền tảng học trực tuyến rất hiện đại, với giao diện thân thiện và dễ sử dụng. Nội dung bài giảng được thiết kế sinh động, từ các bài tập luyện từ vựng, ngữ pháp đến các đoạn video hội thoại và tài liệu tham khảo. Tôi có thể học bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu, điều này rất phù hợp với lịch trình bận rộn của tôi.
Dù học online, tôi vẫn nhận được sự hướng dẫn tận tình từ thầy. Các buổi học trực tuyến luôn có sự tương tác cao, giúp tôi cảm thấy như đang tham gia một lớp học trực tiếp. Đặc biệt, các bài kiểm tra định kỳ và phản hồi từ thầy giúp tôi theo dõi tiến bộ của mình một cách rõ ràng. Sau khóa học, tôi không chỉ cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn tự tin hơn trong việc giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ này trong công việc hàng ngày.”
Đỗ Thanh Bình – Khóa học tiếng Trung thực dụng
“Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung thực dụng tại Master Edu – ChineMaster Edu với mong muốn sử dụng tiếng Trung hiệu quả hơn trong đời sống hàng ngày và công việc. Đây thực sự là một khóa học phù hợp với nhu cầu của tôi.
Thầy Nguyễn Minh Vũ thiết kế khóa học rất thực tế, tập trung vào các tình huống giao tiếp thông dụng như mua sắm, hỏi đường, đặt hàng online, và tham gia các buổi họp công việc. Các bài học không chỉ giúp tôi nâng cao vốn từ vựng mà còn cải thiện kỹ năng phản xạ ngôn ngữ, giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với người bản ngữ.
Điểm tôi yêu thích nhất ở khóa học này là cách thầy tạo ra các tình huống mô phỏng gần gũi với đời sống thực tế. Những buổi luyện nói và thảo luận nhóm giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp và làm quen với ngữ điệu tự nhiên của người Trung Quốc. Sau khóa học, tôi không chỉ sử dụng tiếng Trung thành thạo hơn mà còn cảm thấy tự tin hơn khi đối mặt với các tình huống thực tế. Đây là một khóa học mà tôi chắc chắn sẽ giới thiệu cho bạn bè và đồng nghiệp của mình.”
Trần Quốc Duy – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Với vai trò là một nhân viên trong lĩnh vực logistics, tôi luôn phải làm việc với các đối tác Trung Quốc để sắp xếp vận chuyển hàng hóa quốc tế. Đó là lý do tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Master Edu – ChineMaster Edu, và đây là một quyết định sáng suốt.
Khóa học cung cấp kiến thức rất cụ thể và hữu ích. Tôi đã học được cách sử dụng tiếng Trung để giao tiếp trong các tình huống như đặt hàng, xử lý thủ tục hải quan, lên kế hoạch vận chuyển và giải quyết các vấn đề phát sinh trong chuỗi cung ứng. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tận tình hướng dẫn và chia sẻ những kinh nghiệm thực tiễn từ chính các dự án mà thầy đã thực hiện.
Các buổi học thực hành được tổ chức dưới dạng mô phỏng tình huống, giúp tôi rèn luyện kỹ năng xử lý vấn đề trong môi trường làm việc thực tế. Đặc biệt, thầy còn hướng dẫn cách đọc hiểu và xử lý các tài liệu chuyên ngành, hợp đồng vận chuyển, và hóa đơn xuất nhập khẩu bằng tiếng Trung. Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện ngôn ngữ mà còn nâng cao hiệu quả làm việc, hỗ trợ sự phát triển nghề nghiệp của tôi trong lĩnh vực logistics.”
Nguyễn Thanh Tùng – Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
“Tôi kinh doanh các mặt hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, nhưng việc giao tiếp với nhà cung cấp và xử lý các đơn hàng đôi khi rất khó khăn vì rào cản ngôn ngữ. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã thấy sự khác biệt rõ rệt trong công việc kinh doanh của mình.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi cách sử dụng tiếng Trung để tìm kiếm nguồn hàng chất lượng với giá cả hợp lý, thương lượng trực tiếp với nhà cung cấp, và xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển và nhập khẩu. Thầy rất am hiểu về lĩnh vực này và đã chia sẻ nhiều mẹo hay để tìm được những nguồn hàng đáng tin cậy.
Điều tôi đánh giá cao là cách thầy tổ chức các buổi thực hành, nơi chúng tôi được làm việc trực tiếp trên các nền tảng như 1688, Taobao, và Tmall. Tôi không chỉ học được cách giao tiếp mà còn nắm rõ quy trình làm việc, từ tìm kiếm sản phẩm đến quản lý đơn hàng. Sau khóa học, tôi đã tiết kiệm được nhiều chi phí nhập hàng và tăng hiệu quả kinh doanh. Đây thực sự là một khóa học không thể bỏ qua cho những ai muốn nhập hàng từ Trung Quốc một cách chuyên nghiệp.”
Phạm Minh Anh – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Là kế toán viên trong một công ty có đối tác Trung Quốc, tôi luôn gặp khó khăn khi xử lý các báo cáo tài chính, hóa đơn, và giao tiếp chuyên môn bằng tiếng Trung. Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi khắc phục mọi trở ngại này.
Thầy Nguyễn Minh Vũ có cách giảng dạy rất logic và dễ hiểu. Khóa học tập trung vào các thuật ngữ và biểu mẫu liên quan đến lĩnh vực kế toán, từ bảng cân đối kế toán, báo cáo lợi nhuận, đến các tài liệu về thuế và kiểm toán. Thầy cũng giải thích rất rõ cách sử dụng từ vựng và cấu trúc câu trong các ngữ cảnh chuyên ngành, giúp tôi áp dụng ngay vào công việc.
Một điểm nổi bật khác là các buổi học thực hành với các tình huống thực tế, nơi tôi được rèn luyện cách xử lý tài liệu và giao tiếp với khách hàng, đồng nghiệp bằng tiếng Trung. Sau khóa học, tôi không chỉ tự tin hơn trong công việc mà còn đạt được sự công nhận từ lãnh đạo và đồng nghiệp. Tôi thực sự cảm kích thầy và trung tâm vì đã mang lại một khóa học chất lượng và hữu ích như thế.”
Lê Văn Huy – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Tôi làm việc trong ngành sản xuất linh kiện bán dẫn và luôn cần tiếng Trung để đọc hiểu tài liệu kỹ thuật, trao đổi với đối tác và tham gia các dự án hợp tác quốc tế. Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện rất nhiều trong công việc.
Thầy Nguyễn Minh Vũ rất giàu kinh nghiệm và hiểu rõ những yêu cầu của ngành. Nội dung khóa học bao gồm đầy đủ các thuật ngữ chuyên ngành và cách sử dụng chúng trong các bối cảnh thực tế như thiết kế sản phẩm, kiểm tra chất lượng, và quản lý chuỗi cung ứng. Tôi cũng được học cách đọc các tài liệu nghiên cứu và báo cáo kỹ thuật bằng tiếng Trung, điều mà trước đây tôi luôn cảm thấy khó khăn.
Điều tôi yêu thích nhất là các bài tập thực hành liên quan trực tiếp đến công việc hàng ngày của tôi. Các buổi học nhóm và thảo luận giúp tôi nâng cao kỹ năng giao tiếp chuyên ngành và xử lý các vấn đề kỹ thuật phức tạp. Nhờ khóa học này, tôi đã làm việc hiệu quả hơn và tự tin hơn khi trao đổi với các đối tác Trung Quốc. Tôi sẽ giới thiệu khóa học này cho bất kỳ ai đang làm việc trong ngành công nghiệp bán dẫn.”
Trần Thị Diệp – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Master Edu – ChineMaster Edu là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai đang làm việc trong ngành công nghệ cao. Là kỹ sư thiết kế vi mạch, tôi thường xuyên phải xử lý các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với đối tác Trung Quốc, nhưng trước đây gặp rất nhiều khó khăn vì thiếu vốn từ vựng chuyên ngành.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện hoàn toàn vấn đề này. Thầy dạy rất chi tiết và sát với nhu cầu thực tế, từ các thuật ngữ cơ bản đến các khái niệm phức tạp về thiết kế và sản xuất vi mạch. Thầy cũng hướng dẫn cách đọc hiểu tài liệu nghiên cứu, viết báo cáo, và thuyết trình dự án bằng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp.
Khóa học không chỉ mang lại kiến thức mà còn giúp tôi nâng cao kỹ năng giải quyết vấn đề thông qua các buổi thảo luận và bài tập tình huống. Sau khóa học, tôi không chỉ tự tin hơn trong công việc mà còn mở rộng cơ hội hợp tác với các đối tác quốc tế. Đây thực sự là một khóa học đáng giá cho bất kỳ ai trong ngành này.”
Nguyễn Hải Đăng – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Là lập trình viên trong một công ty công nghệ, tôi thường xuyên phải xử lý các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung và tham gia các buổi họp trực tuyến với đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy rất áp lực khi phải giao tiếp và làm việc trong môi trường đa ngôn ngữ.
Khóa học đã mang lại cho tôi những kỹ năng cần thiết để giải quyết vấn đề này. Nội dung bài giảng được thiết kế phù hợp với ngành công nghệ thông tin, bao gồm các thuật ngữ chuyên ngành về lập trình, phát triển phần mềm, mạng máy tính, và an ninh mạng. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy lý thuyết mà còn giúp tôi áp dụng ngay kiến thức vào công việc thông qua các bài tập thực tế và dự án mô phỏng.
Tôi đặc biệt ấn tượng với cách thầy tổ chức các buổi thực hành, nơi học viên phải giải quyết các tình huống phát sinh trong ngành CNTT. Những kiến thức này giúp tôi không chỉ cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn làm việc hiệu quả hơn với các đối tác và đồng nghiệp từ Trung Quốc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi phải đọc tài liệu kỹ thuật, viết báo cáo, và tham gia thuyết trình bằng tiếng Trung. Đây là khóa học mà bất kỳ ai làm việc trong lĩnh vực CNTT cũng không nên bỏ qua.”
Phan Thị Hạnh – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Là một nhân viên xuất nhập khẩu, tôi cần sử dụng tiếng Trung hàng ngày để giao tiếp với đối tác, xử lý các chứng từ và hợp đồng thương mại. Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Master Edu – ChineMaster Edu là một giải pháp tuyệt vời giúp tôi nâng cao kỹ năng và hiệu quả công việc.
Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ và quy trình trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, từ hợp đồng thương mại, vận tải, bảo hiểm, đến hải quan và thanh toán quốc tế. Ngoài ra, tôi còn được học cách đàm phán với đối tác, viết email chuyên nghiệp, và xử lý các vấn đề phát sinh trong chuỗi cung ứng.
Điều tôi đánh giá cao nhất ở khóa học này là sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Thầy thường xuyên đưa ra các bài tập mô phỏng các tình huống thực tế, giúp tôi rèn luyện kỹ năng giao tiếp và giải quyết vấn đề trong công việc. Sau khóa học, tôi không chỉ tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc mà còn tăng hiệu suất công việc, được sếp đánh giá cao và giao phó nhiều nhiệm vụ quan trọng hơn.”
Trịnh Văn Khải – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Là một người có mục tiêu chinh phục chứng chỉ HSK 9 cấp, tôi đã tìm đến Master Edu – ChineMaster Edu để tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp. Trải nghiệm học tập tại đây đã thực sự vượt ngoài mong đợi của tôi.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy lý thuyết mà còn cung cấp nhiều tài liệu ôn tập chất lượng cao, được thiết kế riêng để phù hợp với cấp độ khó của HSK 9. Các bài giảng tập trung vào cả bốn kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, với trọng tâm là cách xử lý các dạng bài thi phức tạp như viết luận, phân tích bài đọc dài, và trả lời câu hỏi phỏng vấn.
Ngoài ra, thầy còn tổ chức các buổi kiểm tra thử định kỳ, giúp tôi làm quen với áp lực phòng thi và cải thiện kỹ năng quản lý thời gian. Sau khóa học, tôi không chỉ đạt được điểm số mong muốn mà còn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống. Tôi thực sự khuyên mọi người nên tham gia khóa học này nếu đang hướng tới các cấp độ cao của chứng chỉ HSK.”
Ngô Thị Thanh Mai – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp
“Tôi cần nâng cao kỹ năng nói tiếng Trung để giao tiếp tốt hơn trong công việc, nên đã đăng ký khóa học tiếng Trung HSKK tại Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là một khóa học cực kỳ hiệu quả và chất lượng, giúp tôi tiến bộ rõ rệt chỉ sau một thời gian ngắn.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất chuyên nghiệp, tập trung vào các bài tập thực hành nói theo chủ đề, luyện phát âm, và cải thiện ngữ điệu. Các cấp độ từ sơ cấp đến cao cấp đều được giảng dạy một cách bài bản, giúp học viên từng bước nâng cao khả năng diễn đạt bằng tiếng Trung.
Các buổi luyện nói với thầy và các học viên khác giúp tôi rèn luyện sự tự tin và kỹ năng phản xạ ngôn ngữ. Đặc biệt, thầy luôn sửa rất chi tiết từng lỗi phát âm, ngữ pháp, giúp tôi hoàn thiện khả năng giao tiếp. Sau khóa học, tôi đã đạt điểm cao trong kỳ thi HSKK và tự tin hơn rất nhiều khi nói tiếng Trung trong các cuộc họp và giao tiếp hàng ngày.”
Bùi Quang Hải – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học không thể thiếu cho những ai muốn làm việc trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế. Là một doanh nhân trẻ, tôi cần tiếng Trung để đàm phán, ký kết hợp đồng và mở rộng thị trường sang Trung Quốc. Khóa học này đã trang bị cho tôi tất cả các kỹ năng cần thiết.
Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tận tâm và có kinh nghiệm thực tế sâu sắc trong lĩnh vực thương mại. Nội dung khóa học bao gồm các chủ đề từ đàm phán giá cả, thương lượng hợp đồng, đến quản lý mối quan hệ đối tác. Tôi cũng được học cách đọc hiểu các tài liệu thương mại phức tạp và viết email chuyên nghiệp.
Các buổi thực hành đàm phán và thuyết trình với thầy đã giúp tôi rèn luyện kỹ năng giao tiếp và xử lý tình huống. Nhờ khóa học này, tôi không chỉ tự tin hơn trong các giao dịch thương mại mà còn mở rộng được nhiều mối quan hệ hợp tác mới. Đây thực sự là một khóa học giá trị mà bất kỳ ai làm trong lĩnh vực kinh doanh cũng nên tham gia.”
Vũ Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Là một người kinh doanh online, việc tìm nguồn hàng chất lượng và giá tốt từ các nền tảng như Taobao, 1688 luôn là ưu tiên hàng đầu của tôi. Tuy nhiên, rào cản ngôn ngữ đã khiến tôi gặp không ít khó khăn trong việc tìm kiếm và đàm phán với các nhà cung cấp Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã vượt qua được những trở ngại đó.
Khóa học này cực kỳ thực tế và hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi cách tìm kiếm sản phẩm nhanh chóng, hiểu rõ các mô tả sản phẩm và điều khoản giao dịch trên các nền tảng. Thầy cũng dạy cách so sánh giá, đánh giá độ uy tín của nhà cung cấp và xử lý các vấn đề về thanh toán và vận chuyển.
Ngoài ra, các buổi thực hành trực tiếp trên Taobao, 1688 giúp tôi làm quen với giao diện và các tính năng quan trọng của nền tảng. Tôi còn học được cách sử dụng các công cụ hỗ trợ nhập hàng, tối ưu chi phí vận chuyển, và giải quyết các vấn đề khiếu nại với nhà cung cấp. Nhờ những kiến thức này, tôi đã nâng cao hiệu quả kinh doanh, giảm thiểu rủi ro khi nhập hàng và tiết kiệm đáng kể chi phí. Đây là khóa học mà mọi người kinh doanh nên trải nghiệm.”
Lê Minh Hoàng – Khóa học tiếng Trung Dầu khí
“Tôi làm việc trong ngành dầu khí và thường xuyên phải trao đổi với các đối tác Trung Quốc. Việc nắm vững tiếng Trung chuyên ngành dầu khí không chỉ giúp tôi làm việc hiệu quả hơn mà còn mở ra nhiều cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp. Khóa học tiếng Trung Dầu khí tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự đã mang lại cho tôi nhiều giá trị to lớn.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế một lộ trình học tập chi tiết, tập trung vào các thuật ngữ chuyên ngành, từ khai thác, vận chuyển, đến thương mại dầu khí. Tôi cũng được học cách đọc hiểu các hợp đồng và tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung, điều trước đây tôi thấy rất khó khăn.
Đặc biệt, thầy còn chia sẻ những kinh nghiệm thực tế trong giao tiếp và xử lý các tình huống thường gặp trong ngành dầu khí. Các buổi thực hành giúp tôi rèn luyện kỹ năng giao tiếp chuyên ngành, đồng thời cải thiện khả năng nghe và nói trong môi trường làm việc quốc tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các dự án hợp tác và hội nghị quốc tế. Đây là một khóa học mà tôi khuyên tất cả những ai làm trong ngành dầu khí nên tham gia.”
Nguyễn Thị Hương – Khóa học tiếng Trung online
“Vì công việc bận rộn nên tôi không thể đến lớp học trực tiếp, nhưng mong muốn học tiếng Trung vẫn rất lớn. Khi biết đến khóa học tiếng Trung online tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã quyết định thử và kết quả vượt xa mong đợi.
Dù học online nhưng tôi vẫn cảm nhận được sự tương tác chặt chẽ với thầy Nguyễn Minh Vũ. Thầy giảng dạy rất dễ hiểu, luôn giải đáp mọi thắc mắc của học viên một cách tận tình. Chất lượng bài giảng cực kỳ cao, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp tôi tiến bộ nhanh chóng.
Các buổi học được tổ chức qua nền tảng trực tuyến hiện đại, cho phép tôi dễ dàng tham gia từ bất kỳ đâu. Ngoài ra, tôi còn được cung cấp tài liệu học tập phong phú, từ video bài giảng, bài tập thực hành, đến các bài kiểm tra để đánh giá tiến độ học tập. Nhờ khóa học này, tôi đã nâng cao khả năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Trung một cách toàn diện mà không bị ảnh hưởng bởi lịch trình bận rộn. Đây là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai không thể tham gia học trực tiếp.”
Phạm Văn Tiến – Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
“Là chủ một cửa hàng bán lẻ, tôi luôn mong muốn nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc để giảm chi phí và tăng lợi nhuận. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã đạt được mục tiêu đó.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tiếng Trung mà còn chia sẻ kinh nghiệm thực tế trong việc tìm kiếm nguồn hàng. Tôi học được cách tìm nhà cung cấp uy tín, đọc hiểu hợp đồng và đàm phán giá cả. Thầy còn hướng dẫn cách kiểm tra chất lượng sản phẩm và xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển và hải quan.
Điểm đặc biệt của khóa học là các buổi thực hành thực tế, nơi tôi được hướng dẫn sử dụng các nền tảng như 1688, Taobao, Tmall và làm quen với quy trình nhập hàng. Những kiến thức này đã giúp tôi tiết kiệm được chi phí nhập hàng và tối ưu hóa quy trình kinh doanh. Khóa học này thực sự rất đáng giá cho những ai muốn nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc một cách chuyên nghiệp.”
Trần Ngọc Dũng – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Tôi làm việc trong ngành logistics và chịu trách nhiệm quản lý chuỗi cung ứng hàng hóa quốc tế, đặc biệt là giữa Việt Nam và Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao tiếp với đối tác và xử lý các tài liệu vận chuyển phức tạp bằng tiếng Trung.
Khóa học tại đây không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn cung cấp các kỹ năng chuyên sâu về ngành logistics. Nội dung bài học bao gồm các thuật ngữ chuyên ngành, quy trình vận tải, khai báo hải quan, và quản lý chuỗi cung ứng. Tôi ấn tượng nhất với các buổi thực hành, nơi thầy Nguyễn Minh Vũ tổ chức các bài tập tình huống thực tế, như xử lý chậm trễ giao hàng, đàm phán giá vận chuyển, và quản lý rủi ro trong quá trình vận tải quốc tế.
Nhờ sự hướng dẫn tận tâm của thầy, tôi đã nắm vững kiến thức chuyên môn và tự tin hơn trong công việc. Điều đáng mừng nhất là tôi đã được thăng chức lên vị trí quản lý logistics quốc tế sau khi áp dụng những gì học được từ khóa học này. Tôi thật sự cảm thấy may mắn khi tham gia khóa học và sẽ tiếp tục đồng hành cùng Master Edu trong những chương trình học nâng cao khác.”
Nguyễn Thị Bích Hằng – Khóa học tiếng Trung kế toán
“Là một kế toán viên làm việc cho một công ty có vốn đầu tư Trung Quốc, tôi nhận thấy tầm quan trọng của việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Vì vậy, tôi đã tìm đến khóa học tiếng Trung kế toán tại Master Edu – ChineMaster Edu.
Điều tôi thích nhất về khóa học này là cách thầy Nguyễn Minh Vũ thiết kế lộ trình học tập rất sát với nhu cầu thực tế. Thầy dạy tôi cách sử dụng các thuật ngữ kế toán trong tiếng Trung, từ việc lập báo cáo tài chính, phân tích chi phí, đến cách xử lý các vấn đề về thuế và kiểm toán. Không chỉ dừng lại ở lý thuyết, thầy còn đưa ra nhiều bài tập thực hành, giúp tôi áp dụng ngay vào công việc.
Đặc biệt, thầy rất tận tâm trong việc giải thích các quy định tài chính và thuật ngữ khó. Nhờ đó, tôi không còn cảm thấy bối rối khi đọc các báo cáo tài chính hay làm việc với các đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều và đã nhận được lời khen từ sếp khi xử lý tốt các dự án liên quan đến tiếng Trung. Đây thực sự là một trải nghiệm học tập đáng giá!”
Hoàng Minh Anh – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Trong vai trò là kỹ sư trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, tôi luôn cảm thấy áp lực khi phải trao đổi kỹ thuật với các chuyên gia và đối tác từ Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi vượt qua thử thách này.
Nội dung khóa học tập trung vào các thuật ngữ và khái niệm chuyên sâu trong ngành vi mạch bán dẫn, từ thiết kế, sản xuất đến kiểm thử và ứng dụng. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ cung cấp kiến thức chuyên ngành mà còn hướng dẫn cách áp dụng vào các tình huống thực tế trong công việc.
Tôi rất ấn tượng với các buổi học tương tác, nơi học viên được thực hành giao tiếp bằng tiếng Trung thông qua các bài tập mô phỏng tình huống thực tế như thuyết trình dự án, trao đổi kỹ thuật, và phân tích lỗi sản phẩm. Những kiến thức này không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung mà còn nâng cao hiệu quả làm việc, góp phần thúc đẩy các dự án của công ty. Khóa học này thực sự cần thiết cho những ai đang làm trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn.”
Phạm Thị Nguyệt – Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận xưởng
“Là một người kinh doanh hàng tiêu dùng, tôi luôn mong muốn nhập hàng trực tiếp từ các nhà máy Trung Quốc để đảm bảo chất lượng và tối ưu chi phí. Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận xưởng tại Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại cho tôi sự tự tin và kiến thức cần thiết để thực hiện điều này.
Thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn rất chi tiết cách tìm kiếm các nhà cung cấp đáng tin cậy, hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành sản xuất và đàm phán hợp đồng. Tôi còn được học cách tổ chức các chuyến đi khảo sát nhà máy, kiểm tra chất lượng sản phẩm và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch.
Ngoài ra, thầy luôn khuyến khích học viên thực hành thực tế và đưa ra những bài tập giả lập, giúp tôi tự tin hơn khi làm việc trực tiếp với đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi đã tổ chức thành công các chuyến nhập hàng từ nhà máy và cải thiện đáng kể lợi nhuận kinh doanh. Đây là khóa học rất hữu ích mà tôi khuyên bất kỳ ai làm kinh doanh cũng nên tham gia.”
Lê Thanh Tùng – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi có mục tiêu đạt chứng chỉ HSK 9 cấp để chuẩn bị cho việc học cao học tại Trung Quốc. Trước đây, tôi từng tự học tiếng Trung nhưng gặp khó khăn trong việc làm bài thi ở cấp độ cao. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Master Edu – ChineMaster Edu, và đây là một trong những quyết định sáng suốt nhất của tôi.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế một lộ trình học tập rất bài bản, tập trung vào tất cả các kỹ năng: nghe, nói, đọc, và viết. Nội dung khóa học bao quát các chủ đề và dạng bài tập khó thường xuất hiện trong kỳ thi HSK 9 cấp. Thầy không chỉ dạy lý thuyết mà còn hướng dẫn cách phân tích đề thi, làm quen với cấu trúc bài thi và cải thiện thời gian làm bài.
Đặc biệt, tôi rất thích cách thầy tổ chức các buổi kiểm tra định kỳ để đánh giá tiến độ học tập. Những buổi kiểm tra này giúp tôi phát hiện ra điểm yếu của mình và cải thiện kịp thời. Nhờ khóa học này, tôi không chỉ vượt qua kỳ thi HSK với kết quả xuất sắc mà còn tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung ở cấp độ nâng cao. Đây là một khóa học mà tôi sẽ giới thiệu cho bất kỳ ai muốn chinh phục chứng chỉ HSK cao cấp.”
Ngô Minh Châu – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Là một lập trình viên, tôi thường xuyên phải làm việc với các dự án quốc tế, trong đó có các đối tác đến từ Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một bước ngoặt trong sự nghiệp của tôi.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành CNTT, từ lập trình, mạng máy tính, đến trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn. Nội dung khóa học không chỉ tập trung vào việc học từ vựng mà còn rèn luyện kỹ năng giao tiếp chuyên nghiệp, như cách thuyết trình dự án, viết tài liệu kỹ thuật, và trao đổi với khách hàng bằng tiếng Trung.
Một điểm nổi bật của khóa học là các buổi thực hành nhóm, nơi chúng tôi phải làm việc cùng nhau để giải quyết các tình huống giả định, như phát triển ứng dụng hoặc khắc phục sự cố kỹ thuật. Điều này giúp tôi không chỉ nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn học được cách làm việc hiệu quả trong môi trường đa quốc gia. Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn rất nhiều khi tham gia các dự án với đối tác Trung Quốc và nhận được đánh giá cao từ công ty. Đây thực sự là một khóa học chất lượng hàng đầu mà tôi rất hài lòng.”
Trương Thị Mai – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Với vai trò là nhân viên xuất nhập khẩu, tôi thường xuyên phải xử lý các tài liệu và làm việc với đối tác Trung Quốc. Do đó, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao chuyên môn.
Khóa học được thiết kế cực kỳ phù hợp với nhu cầu thực tế của ngành xuất nhập khẩu. Tôi học được cách sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành, đọc hiểu hợp đồng, hóa đơn, và các chứng từ hải quan bằng tiếng Trung. Ngoài ra, thầy Nguyễn Minh Vũ còn hướng dẫn kỹ năng giao tiếp để đàm phán giá cả, điều khoản giao hàng, và giải quyết tranh chấp với đối tác.
Tôi đặc biệt ấn tượng với các bài tập thực hành dựa trên tình huống thực tế, như soạn thảo hợp đồng thương mại hay xử lý các vấn đề phát sinh trong vận chuyển quốc tế. Nhờ khóa học này, tôi đã trở nên tự tin hơn và giải quyết công việc một cách chuyên nghiệp hơn. Đặc biệt, tôi đã giúp công ty ký kết thành công nhiều hợp đồng lớn với các đối tác Trung Quốc. Đây là khóa học mà bất kỳ ai trong ngành xuất nhập khẩu cũng nên tham gia.”
Đỗ Thị Thu Hà – Khóa học tiếng Trung nhập hàng tận gốc
“Tôi từng nhập hàng qua trung gian nhưng chi phí khá cao, vì vậy tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung nhập hàng tận gốc tại Master Edu – ChineMaster Edu để tự mình tìm nguồn hàng. Đây thực sự là một khóa học thay đổi hoàn toàn cách tôi kinh doanh.
Trong khóa học, thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn rất chi tiết cách tìm kiếm nhà cung cấp trên các nền tảng như Taobao, 1688, Tmall, và cách liên lạc trực tiếp với nhà máy sản xuất. Tôi học được cách đọc hiểu mô tả sản phẩm, đàm phán giá cả và điều khoản hợp đồng bằng tiếng Trung. Đặc biệt, thầy còn dạy cách kiểm tra chất lượng sản phẩm, xử lý khiếu nại và tối ưu chi phí vận chuyển.
Nhờ những kiến thức này, tôi đã tự tin nhập hàng trực tiếp từ các nhà cung cấp Trung Quốc mà không cần qua trung gian. Điều này giúp tôi giảm đáng kể chi phí nhập hàng và tăng lợi nhuận kinh doanh. Đây là khóa học mà tôi rất hài lòng và chắc chắn sẽ giới thiệu cho bạn bè cùng ngành.”
Nguyễn Văn Hòa – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Trong lĩnh vực kinh doanh thương mại quốc tế mà tôi đang theo đuổi, việc hiểu và sử dụng tiếng Trung chuyên ngành là yếu tố sống còn. Vì vậy, tôi đã lựa chọn khóa học tiếng Trung Thương mại tại Master Edu – ChineMaster Edu để bổ sung kiến thức và nâng cao kỹ năng giao tiếp.
Khóa học cung cấp một lộ trình học rất toàn diện, từ các thuật ngữ thương mại cơ bản đến các kỹ năng đàm phán hợp đồng, soạn thảo văn bản thương mại, và xử lý các tình huống trong kinh doanh quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy tận tâm mà còn chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tế mà thầy tích lũy được qua các dự án quốc tế.
Điều tôi thấy ấn tượng nhất là các buổi mô phỏng giao dịch thực tế, nơi chúng tôi được thực hành đàm phán và xử lý hợp đồng bằng tiếng Trung. Qua những buổi học này, tôi không chỉ nắm vững kiến thức mà còn cải thiện đáng kể khả năng ứng biến trong các tình huống thực tế. Nhờ khóa học, tôi đã thành công ký kết được một số hợp đồng quan trọng với đối tác Trung Quốc và mở rộng thị trường kinh doanh của công ty. Tôi thật sự cảm ơn thầy Vũ và trung tâm vì đã mang lại một khóa học chất lượng đến như vậy.”
Trần Thị Kim Ngân – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Làm việc trong ngành dầu khí đòi hỏi tôi phải giao tiếp thường xuyên với các đối tác và chuyên gia kỹ thuật đến từ Trung Quốc. Trước đây, tôi luôn cảm thấy bối rối với các thuật ngữ phức tạp và tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung. May mắn thay, khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi giải quyết những khó khăn này.
Khóa học tập trung vào các thuật ngữ và khái niệm chuyên sâu trong ngành dầu khí, từ khai thác, chế biến, đến phân phối. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất am hiểu ngành nghề và đã thiết kế bài giảng sát với thực tế, giúp tôi nhanh chóng nắm vững các nội dung quan trọng. Ngoài ra, thầy còn cung cấp các bài tập thực hành thực tế, như dịch tài liệu kỹ thuật, trình bày dự án, và giải quyết các tình huống phát sinh trong giao dịch.
Tôi rất ấn tượng với sự tận tâm của thầy trong việc giải thích cặn kẽ những khái niệm phức tạp và hướng dẫn cách áp dụng vào công việc thực tế. Sau khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều trong các cuộc họp và giao dịch với đối tác Trung Quốc. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp mới trong ngành dầu khí.”
Phạm Hoàng Lan – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ, trung, cao cấp
“Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ, trung, cao cấp tại Master Edu – ChineMaster Edu với mục tiêu cải thiện kỹ năng nói và đạt chứng chỉ HSKK cao cấp để phục vụ cho kế hoạch du học. Trước đây, kỹ năng nói của tôi khá yếu, đặc biệt là trong các bài kiểm tra miệng.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học tập trung vào luyện nói và phát âm chuẩn. Chúng tôi được thực hành thường xuyên qua các bài tập tình huống, phỏng vấn, và thuyết trình. Thầy luôn sửa lỗi phát âm cẩn thận và hướng dẫn cách sử dụng từ ngữ phù hợp với ngữ cảnh.
Ngoài ra, khóa học còn cung cấp rất nhiều bài kiểm tra mô phỏng HSKK, giúp tôi làm quen với cấu trúc đề thi và rèn luyện phản xạ ngôn ngữ. Sau một thời gian học tập, tôi cảm thấy kỹ năng nói của mình tiến bộ rõ rệt. Tôi không chỉ tự tin hơn trong giao tiếp hàng ngày mà còn đạt điểm cao trong kỳ thi HSKK cao cấp. Đây là một khóa học tuyệt vời mà tôi chắc chắn sẽ giới thiệu cho bất kỳ ai muốn nâng cao kỹ năng nói tiếng Trung.”
Nguyễn Khánh Linh – Khóa học tiếng Trung Taobao, 1688
“Tôi kinh doanh các sản phẩm thời trang và thường xuyên phải nhập hàng từ Trung Quốc qua các nền tảng như Taobao, 1688. Trước đây, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá, và xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Taobao, 1688 tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã có cái nhìn hoàn toàn mới về việc nhập hàng.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ hướng dẫn cách sử dụng các nền tảng thương mại điện tử mà còn dạy rất chi tiết về cách đọc thông tin sản phẩm, liên hệ với nhà cung cấp, và xử lý các vấn đề phát sinh. Tôi còn được học cách sử dụng các công cụ hỗ trợ và quản lý đơn hàng một cách hiệu quả.
Khóa học giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và chi phí trong quá trình nhập hàng. Giờ đây, tôi có thể tự tin tìm nguồn hàng tận gốc với giá cả hợp lý và chất lượng đảm bảo. Nhờ đó, công việc kinh doanh của tôi phát triển mạnh mẽ hơn bao giờ hết. Đây là một khóa học không thể thiếu đối với những người kinh doanh nhập hàng từ Trung Quốc.”
Phạm Hồng Sơn – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Tôi là nhân viên logistics và thường xuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, rào cản ngôn ngữ khiến tôi gặp nhiều khó khăn trong việc xử lý các giao dịch, tài liệu vận chuyển, và đàm phán với nhà cung cấp. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã cải thiện đáng kể kỹ năng tiếng Trung của mình trong lĩnh vực này.
Khóa học được thiết kế chuyên sâu, tập trung vào các thuật ngữ và quy trình trong ngành logistics, từ quản lý kho bãi, vận chuyển hàng hóa quốc tế, đến xử lý các thủ tục hải quan. Thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn rất chi tiết cách sử dụng tiếng Trung trong từng bước của quy trình, giúp tôi dễ dàng ứng dụng vào công việc thực tế.
Điều tôi thấy giá trị nhất là các buổi thực hành với tình huống giả định, như xử lý khiếu nại vận chuyển, giải quyết sự cố chậm trễ, và tối ưu hóa chi phí logistics. Nhờ khóa học này, tôi không chỉ tự tin hơn trong giao tiếp mà còn nâng cao hiệu quả công việc, được đồng nghiệp và cấp trên đánh giá cao. Đây thực sự là một khóa học chất lượng mà tôi rất hài lòng.”
Trần Minh Đức – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Trong vai trò kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác và kiểm toán viên Trung Quốc. Chính vì vậy, tôi đã tìm đến khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu – ChineMaster Edu để nâng cao kỹ năng chuyên môn.
Khóa học không chỉ tập trung vào các thuật ngữ kế toán mà còn dạy tôi cách đọc hiểu và phân tích các báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm khi giải thích từng khái niệm phức tạp và chỉ dẫn cách áp dụng vào công việc thực tế. Tôi đặc biệt ấn tượng với các bài tập thực hành, như lập bảng cân đối kế toán, soạn thảo báo cáo lợi nhuận, và xử lý các tình huống kiểm toán giả định.
Ngoài ra, thầy còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm hữu ích về cách giao tiếp và đàm phán với đối tác Trung Quốc trong các vấn đề tài chính. Sau khóa học, tôi không chỉ tự tin hơn khi làm việc với các tài liệu tiếng Trung mà còn có khả năng trao đổi chuyên sâu với đối tác một cách hiệu quả. Đây thực sự là một khóa học cần thiết đối với những người làm trong ngành tài chính, kế toán.”
Lê Ngọc Bích – Khóa học tiếng Trung nhập hàng tận gốc
“Là một người kinh doanh hàng tiêu dùng, việc nhập hàng từ Trung Quốc luôn là một phần quan trọng trong công việc của tôi. Trước đây, tôi phải nhờ đến các trung gian nhập hàng, vừa tốn kém vừa không đảm bảo chất lượng. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung nhập hàng tận gốc tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã thay đổi hoàn toàn cách thức kinh doanh của mình.
Trong khóa học, thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn rất chi tiết cách tìm kiếm nguồn hàng uy tín, liên lạc với nhà sản xuất, và đàm phán giá cả bằng tiếng Trung. Thầy còn chỉ cách sử dụng các nền tảng thương mại điện tử như Taobao, 1688, và Tmall một cách hiệu quả.
Nhờ những kiến thức này, tôi đã tự tin nhập hàng trực tiếp từ nhà máy sản xuất, giúp giảm đáng kể chi phí và nâng cao lợi nhuận. Không chỉ vậy, việc tự kiểm soát quá trình nhập hàng còn giúp tôi đảm bảo chất lượng sản phẩm và thời gian giao hàng. Đây là một khóa học mà bất kỳ ai kinh doanh hàng hóa nhập khẩu từ Trung Quốc cũng nên tham gia. Tôi thực sự rất biết ơn thầy Vũ và trung tâm đã mang lại một khóa học tuyệt vời như vậy.”
Nguyễn Thùy Linh – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Là sinh viên muốn chinh phục chứng chỉ HSK 9 cấp để xin học bổng du học tại Trung Quốc, tôi đã lựa chọn khóa học tại Master Edu – ChineMaster Edu và hoàn toàn hài lòng với chất lượng giảng dạy.
Khóa học được thiết kế rất bài bản, từ cấu trúc bài thi, các dạng câu hỏi, đến mẹo làm bài thi hiệu quả. Thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn rất tận tình từng phần thi nghe, nói, đọc, và viết, đồng thời cung cấp rất nhiều tài liệu học tập chất lượng cao. Những buổi luyện đề dưới sự giám sát của thầy giúp tôi rèn luyện kỹ năng và cải thiện tốc độ làm bài đáng kể.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã đạt kết quả xuất sắc trong kỳ thi HSK 9 cấp và nhận được học bổng toàn phần tại một trường đại học hàng đầu Trung Quốc. Đây là một khóa học không chỉ giúp tôi đạt được mục tiêu mà còn chuẩn bị rất tốt cho cuộc sống và học tập tại nước ngoài. Tôi thật sự rất biết ơn thầy Vũ và trung tâm vì đã đồng hành cùng tôi trên hành trình này.”
Nguyễn Minh Trí – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Tôi là một lập trình viên, và gần đây công ty của tôi mở rộng hợp tác với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực phát triển phần mềm. Điều này đòi hỏi tôi phải cải thiện khả năng giao tiếp chuyên ngành bằng tiếng Trung. Vì vậy, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học được thiết kế đặc biệt cho lĩnh vực IT, bao gồm từ vựng chuyên ngành, thuật ngữ lập trình, và cách giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng lộ trình học rõ ràng, giúp tôi tiếp cận ngôn ngữ chuyên ngành một cách dễ dàng. Từ việc dịch tài liệu kỹ thuật, viết email trao đổi công việc, đến thuyết trình dự án bằng tiếng Trung, tôi đều được thực hành kỹ lưỡng trong khóa học.
Điểm đặc biệt của khóa học là các bài tập thực tế liên quan đến ngành IT, như phân tích hệ thống phần mềm, xử lý lỗi trong giao diện người dùng, và viết mã hóa với chú thích bằng tiếng Trung. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi không chỉ giao tiếp tốt hơn mà còn tự tin khi tham gia các dự án quốc tế. Đây là một khóa học mà tôi tin rằng bất kỳ ai làm trong lĩnh vực công nghệ cũng nên trải nghiệm.”
Phạm Thị Ánh Ngọc – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Tôi làm việc trong ngành sản xuất vi mạch bán dẫn, một lĩnh vực công nghệ cao đòi hỏi sự chính xác và hiểu biết sâu rộng về thuật ngữ kỹ thuật. Trước đây, việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc và đọc tài liệu chuyên ngành luôn là thử thách lớn đối với tôi. Nhưng sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Master Edu – ChineMaster Edu, mọi thứ đã thay đổi.
Khóa học tập trung vào các thuật ngữ kỹ thuật, quy trình sản xuất, và các tài liệu nghiên cứu trong ngành vi mạch. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy ngữ pháp và từ vựng mà còn chia sẻ cách ứng dụng thực tế trong công việc. Tôi đặc biệt ấn tượng với các bài tập dịch thuật tài liệu chuyên sâu và mô phỏng giao tiếp với đối tác.
Ngoài ra, thầy còn hướng dẫn chúng tôi cách trình bày báo cáo và xử lý các cuộc họp kỹ thuật bằng tiếng Trung, điều mà tôi thấy cực kỳ hữu ích. Nhờ khóa học, tôi không chỉ cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn mở rộng hiểu biết chuyên môn, góp phần nâng cao hiệu quả công việc. Đây là một khóa học chất lượng cao mà tôi sẽ giới thiệu cho đồng nghiệp của mình.”
Lê Hữu Phong – Khóa học tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩu
“Là nhân viên xuất nhập khẩu, tôi phải làm việc với nhiều đối tác Trung Quốc và xử lý một lượng lớn tài liệu liên quan đến vận chuyển và thủ tục hải quan. Tôi nhận ra rằng việc nắm vững tiếng Trung chuyên ngành sẽ giúp tôi tăng hiệu quả công việc, nên đã tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩu tại Master Edu – ChineMaster Edu.
Khóa học không chỉ tập trung vào từ vựng và cấu trúc câu liên quan đến lĩnh vực logistics, mà còn cung cấp kiến thức thực tiễn về cách xử lý chứng từ, quản lý hợp đồng, và giải quyết các vấn đề vận chuyển. Thầy Nguyễn Minh Vũ có cách giảng dạy cực kỳ dễ hiểu và thực tế, giúp tôi áp dụng ngay vào công việc hàng ngày.
Một điểm sáng của khóa học là các buổi thực hành mô phỏng, nơi chúng tôi xử lý các tình huống giả định như đàm phán giá vận chuyển, giải quyết khiếu nại, và làm thủ tục thông quan. Sau khóa học, tôi không chỉ tự tin hơn trong giao tiếp mà còn nâng cao được hiệu quả làm việc, giúp công ty tiết kiệm thời gian và chi phí. Đây là một trong những quyết định học tập đúng đắn nhất của tôi.”
Trần Hải Đăng – Khóa học tiếng Trung Taobao, 1688, nhập hàng Trung Quốc tận gốc
“Tôi là chủ một cửa hàng kinh doanh online, chuyên nhập các sản phẩm thời trang và đồ gia dụng từ Trung Quốc. Trước đây, việc tìm kiếm nguồn hàng uy tín và giao tiếp với nhà cung cấp Trung Quốc luôn là một thách thức lớn. Nhưng sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Taobao, 1688, và nhập hàng tận gốc tại Master Edu – ChineMaster Edu, mọi thứ đã thay đổi hoàn toàn.
Khóa học không chỉ cung cấp các kỹ năng ngôn ngữ mà còn hướng dẫn chi tiết về cách tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá, và đánh giá chất lượng nhà cung cấp trên các nền tảng như Taobao, 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ còn chỉ ra những mẹo rất hữu ích để tránh rủi ro trong quá trình giao dịch và vận chuyển hàng hóa.
Ngoài ra, chúng tôi còn được học cách quản lý đơn hàng và tối ưu hóa chi phí nhập khẩu. Nhờ những kiến thức và kỹ năng học được, tôi đã tiết kiệm được chi phí đáng kể và tự tin hơn trong việc tự mình xử lý mọi khâu nhập hàng. Công việc kinh doanh của tôi hiện nay phát triển mạnh mẽ, và tôi thực sự biết ơn thầy Vũ cũng như trung tâm đã mang lại một khóa học hữu ích như vậy.”
Nguyễn Thùy Dương – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Tôi là nhân viên kinh doanh tại một công ty xuất nhập khẩu, và việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc là một phần quan trọng trong công việc. Khi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã kỳ vọng học được cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thương mại thực tế, và kết quả vượt ngoài mong đợi.
Khóa học tập trung vào các tình huống giao tiếp phổ biến trong kinh doanh, từ đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng, đến xử lý các khiếu nại hoặc tranh chấp thương mại. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy ngữ pháp và từ vựng mà còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế, giúp tôi hiểu sâu hơn về văn hóa kinh doanh của người Trung Quốc.
Điểm sáng nhất của khóa học là các buổi thực hành mô phỏng đàm phán và ký kết hợp đồng bằng tiếng Trung. Những buổi này giúp tôi rèn luyện kỹ năng giao tiếp, nâng cao sự tự tin và khả năng ứng biến trong các tình huống phức tạp. Nhờ khóa học, tôi đã thành công trong việc đàm phán các hợp đồng lớn, mang lại lợi ích cho công ty và nhận được sự đánh giá cao từ cấp trên. Đây thực sự là một khóa học không thể bỏ qua nếu bạn làm việc trong lĩnh vực thương mại.”
Phan Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thực dụng
“Tôi làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật, và việc giao tiếp với các chuyên gia và kỹ sư Trung Quốc là một yêu cầu cần thiết. Tuy nhiên, trước đây tôi luôn cảm thấy khó khăn khi sử dụng tiếng Trung trong các cuộc họp và trao đổi chuyên môn. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thực dụng tại Master Edu – ChineMaster Edu và nhận được rất nhiều giá trị.
Khóa học tập trung vào các từ vựng chuyên ngành, kỹ năng thuyết trình, và cách sử dụng tiếng Trung trong môi trường kỹ thuật. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tận tâm hướng dẫn, từ cách giải thích các thuật ngữ phức tạp đến cách giao tiếp hiệu quả với đồng nghiệp và đối tác.
Tôi đặc biệt ấn tượng với các bài tập mô phỏng thực tế, như trình bày báo cáo kỹ thuật, thảo luận dự án, và xử lý các sự cố kỹ thuật. Những bài tập này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn nâng cao kỹ năng mềm trong công việc. Nhờ khóa học, tôi không còn cảm thấy áp lực khi giao tiếp bằng tiếng Trung mà còn có thể trao đổi chuyên sâu và đưa ra các giải pháp sáng tạo trong công việc. Đây là một khóa học thực sự cần thiết cho những ai làm trong ngành công nghệ.”
Trần Khánh Linh – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
“Tôi muốn chinh phục các cấp độ HSKK để chuẩn bị cho mục tiêu làm việc tại các tổ chức quốc tế, và khóa học tại Master Edu – ChineMaster Edu là sự lựa chọn hoàn hảo. Thầy Nguyễn Minh Vũ có cách giảng dạy rất khoa học, từ việc xây dựng nền tảng phát âm chuẩn, luyện kỹ năng nghe, đến việc cải thiện khả năng nói và phản xạ ngôn ngữ.
Điều đặc biệt của khóa học là các buổi luyện nói với các chủ đề đa dạng, từ giao tiếp hàng ngày, thuyết trình, đến tranh luận. Thầy luôn chú trọng sửa lỗi chi tiết, giúp tôi phát âm rõ ràng và sử dụng từ vựng chính xác. Các bài tập thực hành được thiết kế rất sát với cấu trúc đề thi, giúp tôi chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi HSKK ở mọi cấp độ.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã đạt kết quả xuất sắc trong kỳ thi HSKK cao cấp và tự tin hơn trong giao tiếp tiếng Trung. Đây là một khóa học mang lại giá trị lớn không chỉ cho việc thi cử mà còn cho sự phát triển kỹ năng ngôn ngữ toàn diện.”
Lê Quang Bình – Khóa học tiếng Trung Dầu khí
“Tôi là kỹ sư dầu khí và làm việc trong một môi trường quốc tế, nơi tiếng Trung được sử dụng rất nhiều. Trước đây, tôi thường gặp khó khăn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc hoặc đọc hiểu tài liệu kỹ thuật. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu khí tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã vượt qua những trở ngại này một cách dễ dàng.
Khóa học tập trung vào các thuật ngữ và quy trình liên quan đến ngành dầu khí, từ khai thác, vận chuyển, đến xử lý hóa chất. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn cung cấp các tài liệu thực tế, từ báo cáo kỹ thuật, hợp đồng, đến các bài phân tích dự án. Những buổi thực hành xử lý tình huống giả định trong ngành dầu khí giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với đối tác nước ngoài.
Tôi đặc biệt đánh giá cao cách thầy Vũ lồng ghép kiến thức ngôn ngữ với kỹ năng giải quyết vấn đề trong công việc. Sau khóa học, tôi không chỉ nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn phát triển nhiều kỹ năng chuyên môn, giúp tôi đạt được những thành công mới trong sự nghiệp. Đây là một khóa học cực kỳ hữu ích cho những ai làm trong lĩnh vực dầu khí.”
Nguyễn Thu Hà – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Tôi là quản lý logistics tại một công ty chuyên vận chuyển hàng hóa quốc tế, và tiếng Trung là một kỹ năng không thể thiếu khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi thường gặp khó khăn trong việc trao đổi thông tin, xử lý đơn hàng và làm thủ tục thông quan.
Khóa học tại đây được thiết kế rất bài bản, tập trung vào từ vựng chuyên ngành, thuật ngữ trong vận tải và logistics, cũng như các kỹ năng giao tiếp thực tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn chúng tôi cách xử lý các tình huống phức tạp như đàm phán giá cước, xử lý sự cố vận chuyển, và kiểm tra hàng hóa tại cảng. Tôi cảm nhận được sự tận tâm của thầy trong từng bài giảng và các buổi thực hành thực tế.
Ngoài ra, khóa học còn cung cấp nhiều tài liệu thực tiễn như hợp đồng vận tải, biểu mẫu thông quan, và quy trình làm việc với các công ty vận tải Trung Quốc. Nhờ những kiến thức và kỹ năng thu được, tôi đã cải thiện hiệu quả làm việc, giảm thiểu sai sót trong quá trình vận chuyển, và nâng cao sự hài lòng của khách hàng. Đây là khóa học không thể bỏ qua cho những ai làm việc trong ngành logistics.”
Đỗ Thành Công – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Là một người có mục tiêu học tập và làm việc tại Trung Quốc, tôi cần phải đạt chứng chỉ HSK cấp 9 – mức cao nhất của kỳ thi này. Sau nhiều lần tìm kiếm, tôi đã chọn khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Master Edu – ChineMaster Edu và hoàn toàn hài lòng với quyết định này.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng lộ trình học tập rất chi tiết, phù hợp với từng giai đoạn chuẩn bị cho kỳ thi. Từ việc ôn luyện từ vựng, ngữ pháp đến giải đề, tất cả đều được thực hiện một cách khoa học và hiệu quả. Tôi đặc biệt ấn tượng với các bài giảng phân tích đề thi, giúp tôi hiểu rõ cấu trúc và cách thức làm bài nhanh chóng.
Một điểm nổi bật của khóa học là các buổi luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết với cường độ cao. Thầy luôn khuyến khích học viên thực hành và sửa lỗi kịp thời, giúp tôi cải thiện đáng kể khả năng ngôn ngữ. Sau khóa học, tôi đã đạt điểm xuất sắc trong kỳ thi HSK cấp 9 và tự tin chuẩn bị hành trang cho con đường học vấn tại Trung Quốc. Đây thực sự là khóa học chất lượng hàng đầu dành cho những ai muốn chinh phục đỉnh cao của kỳ thi HSK.”
Trần Phương Mai – Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
“Là một chủ shop chuyên kinh doanh các sản phẩm nội thất, tôi luôn muốn tìm cách nhập hàng trực tiếp từ các xưởng sản xuất Trung Quốc để tối ưu chi phí và nâng cao chất lượng sản phẩm. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã đạt được những thành công vượt mong đợi.
Khóa học không chỉ dạy cách giao tiếp cơ bản với nhà cung cấp mà còn hướng dẫn chi tiết về cách tìm nguồn hàng uy tín, thương lượng giá cả, và xử lý các vấn đề trong quá trình vận chuyển. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giải đáp thắc mắc và đưa ra các ví dụ thực tế từ kinh nghiệm của mình.
Một điểm sáng của khóa học là các buổi mô phỏng giao dịch, nơi tôi được thực hành thương lượng giá và ký kết hợp đồng. Những kỹ năng này đã giúp tôi tự tin hơn trong việc xử lý các giao dịch quốc tế. Hiện nay, tôi đã xây dựng được mối quan hệ lâu dài với các xưởng sản xuất uy tín tại Trung Quốc và tăng gấp đôi doanh thu cho cửa hàng của mình. Đây là khóa học tôi sẽ giới thiệu cho bất kỳ ai muốn kinh doanh hiệu quả hơn.”
Phạm Văn Dũng – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi là kế toán trưởng của một công ty liên doanh với đối tác Trung Quốc, và việc sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày là điều cần thiết. Tuy nhiên, trước đây tôi gặp rất nhiều khó khăn khi đọc hiểu các tài liệu kế toán và trao đổi với đối tác. Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi giải quyết triệt để những vấn đề này.
Khóa học cung cấp đầy đủ từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành kế toán, từ báo cáo tài chính, cân đối kế toán, đến các quy định về thuế và kiểm toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình trong việc hướng dẫn cách xử lý các tình huống thực tế, như giải thích số liệu, làm rõ điều khoản trong hợp đồng, và trình bày báo cáo tài chính bằng tiếng Trung.
Ngoài ra, khóa học còn tập trung vào các kỹ năng quan trọng như lập báo cáo tài chính song ngữ và thảo luận các vấn đề kế toán trong môi trường quốc tế. Nhờ khóa học, tôi không chỉ nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn cải thiện hiệu quả công việc, giúp công ty hợp tác suôn sẻ hơn với đối tác Trung Quốc. Đây là một khóa học đáng giá dành cho những người làm việc trong lĩnh vực kế toán quốc tế.”
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình phát triển Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
