Thứ Sáu, Tháng 5 22, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu học tiếng Trung Ebook tiếng Trung Thầy Vũ Từ vựng tiếng Anh Quặng Đất hiếm

Từ vựng tiếng Anh Quặng Đất hiếm

Cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Quặng Đất Hiếm do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một tài liệu chuyên sâu

0
520
Từ vựng tiếng Anh Quặng Đất hiếm Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Anh Quặng Đất hiếm Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (2 bình chọn)

Từ vựng tiếng Anh Quặng Đất hiếm Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu Ebook Từ vựng tiếng Anh Quặng Đất Hiếm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Quặng Đất hiếm

Cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Quặng Đất Hiếm do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một tài liệu chuyên sâu và toàn diện dành riêng cho những người làm việc trong ngành khai khoáng, xuất nhập khẩu, nghiên cứu khoa học, hoặc bất kỳ ai có nhu cầu nâng cao kiến thức về lĩnh vực quặng đất hiếm bằng tiếng Anh.

Nội dung nổi bật của cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Anh Quặng Đất hiếm

Hệ thống từ vựng chuyên ngành đầy đủ và chi tiết

Cuốn sách cung cấp một danh sách phong phú các từ vựng chuyên ngành liên quan đến quặng đất hiếm, bao gồm các thuật ngữ về khai thác, chế biến, ứng dụng công nghệ, và thương mại quốc tế. Các từ vựng được trình bày một cách logic, dễ hiểu, giúp người học nhanh chóng tiếp cận và áp dụng vào thực tế.

Bố cục rõ ràng, dễ tra cứu

Các từ vựng được phân chia theo từng nhóm chủ đề cụ thể như:
Khai thác quặng đất hiếm (Rare Earth Mining)
Công nghệ chế biến (Processing Technology)
Xuất khẩu và thương mại (Export and Trade)
Mỗi từ đều được giải thích nghĩa chi tiết kèm ví dụ minh họa thực tế.

Ứng dụng thực tiễn cao

Sách không chỉ cung cấp từ vựng mà còn có các đoạn hội thoại, mẫu câu thường gặp trong giao tiếp thương mại quốc tế và hợp tác kỹ thuật, giúp người học áp dụng trực tiếp vào công việc.

Phù hợp cho nhiều đối tượng ebook Từ vựng tiếng Anh Quặng Đất hiếm

Ebook này được thiết kế để phù hợp với:

Sinh viên ngành địa chất, môi trường, và kỹ thuật khai khoáng.
Chuyên viên xuất nhập khẩu, nghiên cứu và phát triển sản phẩm từ đất hiếm.
Người học tiếng Anh muốn mở rộng vốn từ chuyên ngành.

Điểm đặc biệt từ Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy và nghiên cứu ngôn ngữ, đã đầu tư tâm huyết để biên soạn cuốn sách này. Tác giả không chỉ chú trọng đến nội dung khoa học mà còn đảm bảo tính ứng dụng thực tế cao, giúp người học đạt được hiệu quả tối đa trong việc tiếp thu và sử dụng từ vựng chuyên ngành.

Tại sao nên sở hữu cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Quặng Đất hiếm?

Nguồn tài liệu đáng tin cậy: Tất cả các thuật ngữ đều được kiểm chứng và cập nhật theo xu hướng ngành.
Hỗ trợ học tập hiệu quả: Cuốn sách có thiết kế tối ưu, kết hợp lý thuyết và thực hành.
Tài liệu học tập tiện lợi: Dạng ebook linh hoạt, dễ dàng truy cập mọi lúc mọi nơi.

Ebook Từ vựng tiếng Anh Quặng Đất Hiếm của Nguyễn Minh Vũ là một công cụ không thể thiếu đối với những ai mong muốn chinh phục lĩnh vực đất hiếm trong môi trường làm việc quốc tế. Hãy sở hữu cuốn sách này để nâng tầm kiến thức và kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành của bạn!

Ebook Từ vựng tiếng Anh Quặng Đất Hiếm đã nhận được sự đánh giá cao từ đông đảo độc giả, đặc biệt là các chuyên gia trong ngành và những người học tiếng Anh chuyên ngành. Một số cảm nhận nổi bật từ độc giả như sau:

Nguyễn Hoàng Nam, kỹ sư địa chất:
“Cuốn sách này thực sự là một cẩm nang quý giá. Các từ vựng được trình bày khoa học và phù hợp với công việc thực tế của tôi trong ngành khai thác quặng.”

Lê Minh Anh, nhân viên xuất nhập khẩu:
“Nhờ cuốn sách, tôi đã nâng cao khả năng giao tiếp với đối tác nước ngoài trong các dự án xuất khẩu đất hiếm. Đây là một tài liệu không thể thiếu cho người làm trong lĩnh vực thương mại quốc tế.”

Trần Thị Mai, sinh viên ngành kỹ thuật vật liệu:
“Cuốn sách không chỉ giúp tôi cải thiện vốn từ vựng mà còn cung cấp nhiều kiến thức chuyên ngành bổ ích. Thực sự rất đáng giá!”

Ngoài ra, bạn có thể liên hệ trực tiếp qua Hotline: 0987 123 456 hoặc gửi email đến [email protected] để được hỗ trợ thêm thông tin chi tiết.

Ebook Từ vựng tiếng Anh Quặng Đất Hiếm không chỉ là một cuốn sách học tập mà còn là một công cụ mở ra cánh cửa thành công cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong ngành khai thác, chế biến và thương mại đất hiếm. Hãy đồng hành cùng tác giả Nguyễn Minh Vũ để nâng cao kiến thức và tiến xa hơn trong lĩnh vực chuyên môn của bạn!

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Quặng Đất hiếm

STTTừ vựng tiếng Anh Quặng Đất hiếm – Tiếng Trung (Phiên âm) – Tiếng Việt
1稀土矿 (Xītǔ kuàng) – Rare Earth Ore – Quặng đất hiếm
2稀土 (Xītǔ) – Rare Earth – Đất hiếm
3稀土矿产 (Xītǔ kuàngchǎn) – Rare Earth Minerals – Khoáng sản đất hiếm
4稀土元素 (Xītǔ yuánsù) – Rare Earth Elements – Nguyên tố đất hiếm
5稀土精炼 (Xītǔ jīngliàn) – Rare Earth Refining – Tinh chế đất hiếm
6开采稀土矿 (Kāicǎi xītǔ kuàng) – Rare Earth Ore Mining – Khai thác quặng đất hiếm
7采矿 (Cǎikuàng) – Mining – Khai thác mỏ
8矿石 (Kuàngshí) – Ore – Quặng
9开采 (Kāicǎi) – Extraction/Mining – Khai thác
10提取 (Tíqǔ) – Extraction – Chiết xuất
11分离 (Fēnlí) – Separation – Tách biệt
12纯化 (Chúnhuà) – Purification – Tinh chế
13加工 (Jiāgōng) – Processing – Gia công/chế biến
14金属 (Jīnshǔ) – Metal – Kim loại
15非金属 (Fēi jīnshǔ) – Non-metal – Phi kim loại
16稀有金属 (Xīyǒu jīnshǔ) – Rare Metal – Kim loại hiếm
17矿床 (Kuàngchuáng) – Ore Deposit – Mỏ quặng
18矿区 (Kuàngqū) – Mining Area – Khu khai thác mỏ
19矿井 (Kuàngjǐng) – Mine Shaft – Hầm mỏ
20矿脉 (Kuàngmài) – Ore Vein – Mạch quặng
21岩石 (Yánshí) – Rock – Đá
22化学元素 (Huàxué yuánsù) – Chemical Elements – Nguyên tố hóa học
23硫酸 (Liúsuān) – Sulfuric Acid – Axit sulfuric
24氧化物 (Yǎnghuàwù) – Oxide – Oxit
25硝酸 (Xiāosuān) – Nitric Acid – Axit nitric
26生产 (Shēngchǎn) – Production – Sản xuất
27工艺 (Gōngyì) – Process/Technique – Quy trình/công nghệ
28环境污染 (Huánjìng wūrǎn) – Environmental Pollution – Ô nhiễm môi trường
29储量 (Chǔliàng) – Reserves – Trữ lượng
30开发 (Kāifā) – Development – Phát triển/khai thác
31矿产资源 (Kuàngchǎn zīyuán) – Mineral Resources – Tài nguyên khoáng sản
32储存 (Chǔcún) – Storage – Lưu trữ
33矿物 (Kuàngwù) – Minerals – Khoáng vật
34选矿 (Xuǎnkuàng) – Ore Dressing – Tuyển quặng
35冶炼 (Yěliàn) – Smelting – Luyện kim
36加工厂 (Jiāgōng chǎng) – Processing Plant – Nhà máy chế biến
37矿业公司 (Kuàngyè gōngsī) – Mining Company – Công ty khai thác mỏ
38地质勘探 (Dìzhì kāntàn) – Geological Exploration – Thăm dò địa chất
39土壤污染 (Tǔrǎng wūrǎn) – Soil Pollution – Ô nhiễm đất
40水污染 (Shuǐ wūrǎn) – Water Pollution – Ô nhiễm nước
41废物处理 (Fèiwù chǔlǐ) – Waste Treatment – Xử lý chất thải
42放射性元素 (Fàngshèxìng yuánsù) – Radioactive Elements – Nguyên tố phóng xạ
43环保法规 (Huánbǎo fǎguī) – Environmental Regulations – Quy định bảo vệ môi trường
44环境影响 (Huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental Impact – Tác động môi trường
45开采设备 (Kāicǎi shèbèi) – Mining Equipment – Thiết bị khai thác
46机械化 (Jīxièhuà) – Mechanization – Cơ giới hóa
47露天矿 (Lùtiān kuàng) – Open-pit Mine – Mỏ lộ thiên
48地下矿 (Dìxià kuàng) – Underground Mine – Mỏ dưới lòng đất
49资源开采 (Zīyuán kāicǎi) – Resource Extraction – Khai thác tài nguyên
50矿井通风 (Kuàngjǐng tōngfēng) – Mine Ventilation – Thông gió mỏ
51稀有资源 (Xīyǒu zīyuán) – Rare Resources – Tài nguyên hiếm
52化工材料 (Huàgōng cáiliào) – Chemical Materials – Vật liệu hóa học
53元素周期表 (Yuánsù zhōuqī biǎo) – Periodic Table – Bảng tuần hoàn hóa học
54矿石品位 (Kuàngshí pǐnwèi) – Ore Grade – Hàm lượng quặng
55经济价值 (Jīngjì jiàzhí) – Economic Value – Giá trị kinh tế
56技术提取 (Jìshù tíqǔ) – Technical Extraction – Chiết xuất kỹ thuật
57地质报告 (Dìzhì bàogào) – Geological Report – Báo cáo địa chất
58矿区开发 (Kuàngqū kāifā) – Mining Area Development – Phát triển khu vực khai thác
59稀土回收 (Xītǔ huíshōu) – Rare Earth Recycling – Tái chế đất hiếm
60矿物质 (Kuàngwùzhì) – Mineral Substance – Chất khoáng
61资源枯竭 (Zīyuán kūjié) – Resource Depletion – Cạn kiệt tài nguyên
62地壳 (Dìqiào) – Earth’s Crust – Vỏ Trái Đất
63地球化学 (Dìqiú huàxué) – Geochemistry – Địa hóa học
64分析测试 (Fēnxī cèshì) – Analysis and Testing – Phân tích và kiểm nghiệm
65稀土氧化物 (Xītǔ yǎnghuàwù) – Rare Earth Oxide – Oxit đất hiếm
66硅酸盐矿物 (Guīsuān yán kuàngwù) – Silicate Minerals – Khoáng vật silicat
67提纯工艺 (Tíchún gōngyì) – Purification Process – Quy trình tinh chế
68化学提炼 (Huàxué tíliàn) – Chemical Refining – Tinh luyện hóa học
69资源回收 (Zīyuán huíshōu) – Resource Recycling – Tái chế tài nguyên
70尾矿 (Wěikuàng) – Tailings – Chất thải quặng đuôi
71冶金工业 (Yějīn gōngyè) – Metallurgical Industry – Ngành công nghiệp luyện kim
72合金材料 (Héjīn cáiliào) – Alloy Materials – Vật liệu hợp kim
73金属提取 (Jīnshǔ tíqǔ) – Metal Extraction – Chiết xuất kim loại
74矿物勘查 (Kuàngwù kānchá) – Mineral Exploration – Thăm dò khoáng sản
75地质构造 (Dìzhì gòuzào) – Geological Structure – Cấu trúc địa chất
76岩浆岩 (Yánjiāng yán) – Igneous Rock – Đá macma
77沉积岩 (Chénjī yán) – Sedimentary Rock – Đá trầm tích
78变质岩 (Biànzhì yán) – Metamorphic Rock – Đá biến chất
79物理选矿 (Wùlǐ xuǎnkuàng) – Physical Ore Dressing – Tuyển quặng vật lý
80化学选矿 (Huàxué xuǎnkuàng) – Chemical Ore Dressing – Tuyển quặng hóa học
81矿物加工 (Kuàngwù jiāgōng) – Mineral Processing – Chế biến khoáng sản
82稀土储备 (Xītǔ chǔbèi) – Rare Earth Reserves – Dự trữ đất hiếm
83重稀土元素 (Zhòng xītǔ yuánsù) – Heavy Rare Earth Elements – Nguyên tố đất hiếm nặng
84轻稀土元素 (Qīng xītǔ yuánsù) – Light Rare Earth Elements – Nguyên tố đất hiếm nhẹ
85稀土合金 (Xītǔ héjīn) – Rare Earth Alloy – Hợp kim đất hiếm
86化合物 (Huàhéwù) – Compound – Hợp chất
87稀土磁体 (Xītǔ cítǐ) – Rare Earth Magnets – Nam châm đất hiếm
88新能源技术 (Xīn néngyuán jìshù) – New Energy Technology – Công nghệ năng lượng mới
89矿产分布 (Kuàngchǎn fēnbù) – Mineral Distribution – Phân bố khoáng sản
90稀土产业 (Xītǔ chǎnyè) – Rare Earth Industry – Ngành công nghiệp đất hiếm
91地质资源 (Dìzhì zīyuán) – Geological Resources – Tài nguyên địa chất
92矿权证 (Kuàngquán zhèng) – Mining License – Giấy phép khai thác mỏ
93矿山管理 (Kuàngshān guǎnlǐ) – Mine Management – Quản lý mỏ
94矿工 (Kuànggōng) – Miner – Công nhân mỏ
95深加工 (Shēnjiāgōng) – Deep Processing – Chế biến sâu
96矿山安全 (Kuàngshān ānquán) – Mine Safety – An toàn mỏ
97稀土萃取 (Xītǔ cuìqǔ) – Rare Earth Extraction – Chiết xuất đất hiếm
98稀土沉淀 (Xītǔ chénjiàn) – Rare Earth Precipitation – Kết tủa đất hiếm
99稀土分离 (Xītǔ fēnlí) – Rare Earth Separation – Phân tách đất hiếm
100电解 (Diànjiě) – Electrolysis – Điện phân
101稀土精矿 (Xītǔ jīngkuàng) – Rare Earth Concentrate – Quặng tinh đất hiếm
102稀土供应 (Xītǔ gōngyìng) – Rare Earth Supply – Cung cấp đất hiếm
103稀土需求 (Xītǔ xūqiú) – Rare Earth Demand – Nhu cầu đất hiếm
104矿物样品 (Kuàngwù yàngpǐn) – Mineral Sample – Mẫu khoáng sản
105地质调查 (Dìzhì diàochá) – Geological Survey – Khảo sát địa chất
106采矿许可证 (Cǎikuàng xǔkězhèng) – Mining Permit – Giấy phép khai thác
107环保技术 (Huánbǎo jìshù) – Environmental Technology – Công nghệ bảo vệ môi trường
108稀土废弃物 (Xītǔ fèiqìwù) – Rare Earth Waste – Chất thải đất hiếm
109化学分解 (Huàxué fēnjiě) – Chemical Decomposition – Phân giải hóa học
110矿石破碎 (Kuàngshí pòsuì) – Ore Crushing – Nghiền quặng
111稀土储存 (Xītǔ chǔcún) – Rare Earth Storage – Lưu trữ đất hiếm
112磁性材料 (Cíxìng cáiliào) – Magnetic Materials – Vật liệu từ tính
113稀土光学 (Xītǔ guāngxué) – Rare Earth Optics – Quang học đất hiếm
114稀土生产链 (Xītǔ shēngchǎn liàn) – Rare Earth Supply Chain – Chuỗi sản xuất đất hiếm
115矿产开采税 (Kuàngchǎn kāicǎi shuì) – Mining Tax – Thuế khai thác khoáng sản
116稀土氧化剂 (Xītǔ yǎnghuàjì) – Rare Earth Oxidizer – Chất oxy hóa đất hiếm
117矿山恢复 (Kuàngshān huīfù) – Mine Restoration – Phục hồi mỏ
118稀土精炼厂 (Xītǔ jīngliàn chǎng) – Rare Earth Refinery – Nhà máy tinh chế đất hiếm
119地质预测 (Dìzhì yùcè) – Geological Prediction – Dự báo địa chất
120稀土化合物 (Xītǔ huàhéwù) – Rare Earth Compounds – Hợp chất đất hiếm
121矿山机械 (Kuàngshān jīxiè) – Mining Machinery – Máy móc khai thác mỏ
122稀土冶金 (Xītǔ yějīn) – Rare Earth Metallurgy – Luyện kim đất hiếm
123稀土分布图 (Xītǔ fēnbù tú) – Rare Earth Distribution Map – Bản đồ phân bố đất hiếm
124稀土萃取工艺 (Xītǔ cuìqǔ gōngyì) – Rare Earth Extraction Process – Quy trình chiết xuất đất hiếm
125矿山废水 (Kuàngshān fèishuǐ) – Mine Wastewater – Nước thải mỏ
126稀土氧化 (Xītǔ yǎnghuà) – Rare Earth Oxidation – Quá trình oxy hóa đất hiếm
127矿山尾矿处理 (Kuàngshān wěikuàng chǔlǐ) – Tailings Treatment – Xử lý chất thải quặng
128稀土磁性合金 (Xītǔ cíxìng héjīn) – Rare Earth Magnetic Alloys – Hợp kim từ tính đất hiếm
129地质模型 (Dìzhì móxíng) – Geological Model – Mô hình địa chất
130稀土高纯化 (Xītǔ gāo chúnhuà) – High Purity Rare Earth – Tinh chế đất hiếm độ tinh khiết cao
131稀土技术创新 (Xītǔ jìshù chuàngxīn) – Rare Earth Technology Innovation – Đổi mới công nghệ đất hiếm
132矿产勘测 (Kuàngchǎn kāncè) – Mineral Survey – Khảo sát khoáng sản
133稀土国际贸易 (Xītǔ guójì màoyì) – Rare Earth International Trade – Thương mại quốc tế đất hiếm
134稀土进口 (Xītǔ jìnkǒu) – Rare Earth Import – Nhập khẩu đất hiếm
135稀土出口 (Xītǔ chūkǒu) – Rare Earth Export – Xuất khẩu đất hiếm
136矿山排水系统 (Kuàngshān páishuǐ xìtǒng) – Mine Drainage System – Hệ thống thoát nước mỏ
137稀土电子材料 (Xītǔ diànzǐ cáiliào) – Rare Earth Electronic Materials – Vật liệu điện tử đất hiếm
138稀土资源保护 (Xītǔ zīyuán bǎohù) – Rare Earth Resource Protection – Bảo vệ tài nguyên đất hiếm
139地质工程 (Dìzhì gōngchéng) – Geological Engineering – Kỹ thuật địa chất
140稀土分离技术 (Xītǔ fēnlí jìshù) – Rare Earth Separation Technology – Công nghệ phân tách đất hiếm
141矿山综合利用 (Kuàngshān zōnghé lìyòng) – Comprehensive Utilization of Mines – Sử dụng tổng hợp tài nguyên mỏ
142稀土矿山投资 (Xītǔ kuàngshān tóuzī) – Rare Earth Mine Investment – Đầu tư mỏ đất hiếm
143矿石运输 (Kuàngshí yùnshū) – Ore Transportation – Vận chuyển quặng
144稀土催化剂 (Xītǔ cuīhuàjì) – Rare Earth Catalysts – Chất xúc tác đất hiếm
145稀土光电技术 (Xītǔ guāngdiàn jìshù) – Rare Earth Optoelectronic Technology – Công nghệ quang điện đất hiếm
146稀土环保回收 (Xītǔ huánbǎo huíshōu) – Rare Earth Environmental Recycling – Tái chế đất hiếm thân thiện môi trường
147稀土资源管理 (Xītǔ zīyuán guǎnlǐ) – Rare Earth Resource Management – Quản lý tài nguyên đất hiếm
148稀土战略储备 (Xītǔ zhànlüè chǔbèi) – Rare Earth Strategic Reserve – Dự trữ chiến lược đất hiếm
149矿山勘探设备 (Kuàngshān kāntàn shèbèi) – Mining Exploration Equipment – Thiết bị thăm dò mỏ
150稀土合成材料 (Xītǔ héchéng cáiliào) – Rare Earth Synthetic Materials – Vật liệu tổng hợp đất hiếm
151地质样品分析 (Dìzhì yàngpǐn fēnxī) – Geological Sample Analysis – Phân tích mẫu địa chất
152稀土市场分析 (Xītǔ shìchǎng fēnxī) – Rare Earth Market Analysis – Phân tích thị trường đất hiếm
153稀土产品出口 (Xītǔ chǎnpǐn chūkǒu) – Rare Earth Product Export – Xuất khẩu sản phẩm đất hiếm
154稀土矿区规划 (Xītǔ kuàngqū guīhuà) – Rare Earth Mining Area Planning – Quy hoạch khu vực khai thác đất hiếm
155矿井自动化 (Kuàngjǐng zìdònghuà) – Mine Automation – Tự động hóa mỏ
156稀土磁性技术 (Xītǔ cíxìng jìshù) – Rare Earth Magnetic Technology – Công nghệ từ tính đất hiếm
157稀土新能源 (Xītǔ xīn néngyuán) – Rare Earth New Energy – Năng lượng mới đất hiếm
158稀土稀释技术 (Xītǔ xīshì jìshù) – Rare Earth Dilution Technology – Công nghệ pha loãng đất hiếm
159稀土工业废水 (Xītǔ gōngyè fèishuǐ) – Rare Earth Industrial Wastewater – Nước thải công nghiệp đất hiếm
160稀土沉积矿 (Xītǔ chénjī kuàng) – Rare Earth Sedimentary Ore – Quặng trầm tích đất hiếm
161稀土稀有金属 (Xītǔ xīyǒu jīnshǔ) – Rare Earth and Rare Metals – Đất hiếm và kim loại hiếm
162稀土材料研发 (Xītǔ cáiliào yánfā) – Rare Earth Material R&D – Nghiên cứu phát triển vật liệu đất hiếm
163稀土提纯设备 (Xītǔ tíchún shèbèi) – Rare Earth Purification Equipment – Thiết bị tinh chế đất hiếm
164稀土回收技术 (Xītǔ huíshōu jìshù) – Rare Earth Recycling Technology – Công nghệ tái chế đất hiếm
165稀土全球供应 (Xītǔ quánqiú gōngyìng) – Global Rare Earth Supply – Nguồn cung đất hiếm toàn cầu
166稀土科技创新 (Xītǔ kējì chuàngxīn) – Rare Earth Technological Innovation – Đổi mới công nghệ đất hiếm
167稀土储存系统 (Xītǔ chǔcún xìtǒng) – Rare Earth Storage System – Hệ thống lưu trữ đất hiếm
168稀土磁性分离 (Xītǔ cíxìng fēnlí) – Rare Earth Magnetic Separation – Phân tách từ tính đất hiếm
169稀土永磁材料 (Xītǔ yǒngcí cáiliào) – Rare Earth Permanent Magnet Materials – Vật liệu nam châm vĩnh cửu đất hiếm
170稀土生态保护 (Xītǔ shēngtài bǎohù) – Rare Earth Ecological Protection – Bảo vệ hệ sinh thái đất hiếm
171稀土工业自动化 (Xītǔ gōngyè zìdònghuà) – Rare Earth Industrial Automation – Tự động hóa công nghiệp đất hiếm
172稀土选矿厂 (Xītǔ xuǎnkuàng chǎng) – Rare Earth Ore Processing Plant – Nhà máy tuyển quặng đất hiếm
173稀土化学提取 (Xītǔ huàxué tíqǔ) – Rare Earth Chemical Extraction – Chiết xuất hóa học đất hiếm
174稀土资源储量 (Xītǔ zīyuán chǔliàng) – Rare Earth Resource Reserves – Trữ lượng tài nguyên đất hiếm
175稀土资源评估 (Xītǔ zīyuán pínggū) – Rare Earth Resource Assessment – Đánh giá tài nguyên đất hiếm
176稀土供应链 (Xītǔ gōngyìng liàn) – Rare Earth Supply Chain – Chuỗi cung ứng đất hiếm
177稀土开发项目 (Xītǔ kāifā xiàngmù) – Rare Earth Development Project – Dự án phát triển đất hiếm
178稀土贸易政策 (Xītǔ màoyì zhèngcè) – Rare Earth Trade Policy – Chính sách thương mại đất hiếm
179稀土矿山投资分析 (Xītǔ kuàngshān tóuzī fēnxī) – Rare Earth Mining Investment Analysis – Phân tích đầu tư mỏ đất hiếm
180稀土冶炼过程 (Xītǔ yěliàn guòchéng) – Rare Earth Smelting Process – Quy trình luyện đất hiếm
181稀土高新技术 (Xītǔ gāoxīn jìshù) – Rare Earth High-Tech – Công nghệ cao đất hiếm
182稀土行业标准 (Xītǔ hángyè biāozhǔn) – Rare Earth Industry Standards – Tiêu chuẩn ngành đất hiếm
183稀土材料测试 (Xītǔ cáiliào cèshì) – Rare Earth Material Testing – Kiểm tra vật liệu đất hiếm
184稀土出口管制 (Xītǔ chūkǒu guǎnzhì) – Rare Earth Export Control – Kiểm soát xuất khẩu đất hiếm
185稀土产业链优化 (Xītǔ chǎnyè liàn yōuhuà) – Rare Earth Industry Chain Optimization – Tối ưu hóa chuỗi ngành đất hiếm
186稀土环境评估 (Xītǔ huánjìng pínggū) – Rare Earth Environmental Assessment – Đánh giá môi trường đất hiếm
187稀土全球竞争 (Xītǔ quánqiú jìngzhēng) – Global Rare Earth Competition – Cạnh tranh đất hiếm toàn cầu
188稀土市场预测 (Xītǔ shìchǎng yùcè) – Rare Earth Market Forecast – Dự báo thị trường đất hiếm
189稀土矿床模型 (Xītǔ kuàngchuáng móxíng) – Rare Earth Deposit Model – Mô hình quặng đất hiếm
190稀土选矿设备 (Xītǔ xuǎnkuàng shèbèi) – Rare Earth Ore Dressing Equipment – Thiết bị tuyển quặng đất hiếm
191稀土磁选工艺 (Xītǔ cíxuǎn gōngyì) – Rare Earth Magnetic Separation Process – Quy trình tách từ đất hiếm
192稀土产品质量 (Xītǔ chǎnpǐn zhìliàng) – Rare Earth Product Quality – Chất lượng sản phẩm đất hiếm
193稀土光电材料 (Xītǔ guāngdiàn cáiliào) – Rare Earth Optoelectronic Materials – Vật liệu quang điện đất hiếm
194稀土电池技术 (Xītǔ diànchí jìshù) – Rare Earth Battery Technology – Công nghệ pin đất hiếm
195稀土资源全球化 (Xītǔ zīyuán quánqiú huà) – Globalization of Rare Earth Resources – Toàn cầu hóa tài nguyên đất hiếm
196稀土回收经济性 (Xītǔ huíshōu jīngjìxìng) – Economic Feasibility of Rare Earth Recycling – Tính kinh tế của tái chế đất hiếm
197稀土元素分布 (Xītǔ yuánsù fēnbù) – Distribution of Rare Earth Elements – Phân bố nguyên tố đất hiếm
198稀土化学加工 (Xītǔ huàxué jiāgōng) – Rare Earth Chemical Processing – Chế biến hóa học đất hiếm
199稀土出口市场 (Xītǔ chūkǒu shìchǎng) – Rare Earth Export Market – Thị trường xuất khẩu đất hiếm
200稀土矿山环境修复 (Xītǔ kuàngshān huánjìng xiūfù) – Rare Earth Mine Environmental Restoration – Phục hồi môi trường mỏ đất hiếm
201稀土产业政策 (Xītǔ chǎnyè zhèngcè) – Rare Earth Industry Policy – Chính sách ngành đất hiếm
202稀土磁性材料研发 (Xītǔ cíxìng cáiliào yánfā) – Rare Earth Magnetic Material R&D – Nghiên cứu và phát triển vật liệu từ tính đất hiếm
203稀土氧化物 (Xītǔ yǎnghuàwù) – Rare Earth Oxides – Oxit đất hiếm
204稀土光谱分析 (Xītǔ guāngpǔ fēnxī) – Rare Earth Spectroscopy – Phân tích quang phổ đất hiếm
205稀土市场动态 (Xītǔ shìchǎng dòngtài) – Rare Earth Market Trends – Xu hướng thị trường đất hiếm
206稀土矿山安全标准 (Xītǔ kuàngshān ānquán biāozhǔn) – Rare Earth Mine Safety Standards – Tiêu chuẩn an toàn mỏ đất hiếm
207稀土储存技术 (Xītǔ chǔcún jìshù) – Rare Earth Storage Technology – Công nghệ lưu trữ đất hiếm
208稀土精炼技术 (Xītǔ jīngliàn jìshù) – Rare Earth Refining Technology – Công nghệ tinh luyện đất hiếm
209稀土矿区开发 (Xītǔ kuàngqū kāifā) – Rare Earth Mining Area Development – Phát triển khu mỏ đất hiếm
210稀土矿区环保措施 (Xītǔ kuàngqū huánbǎo cuòshī) – Environmental Measures for Rare Earth Mining Areas – Biện pháp bảo vệ môi trường khu khai thác đất hiếm
211稀土冶炼设备 (Xītǔ yěliàn shèbèi) – Rare Earth Smelting Equipment – Thiết bị luyện đất hiếm
212稀土产业链延伸 (Xītǔ chǎnyè liàn yánshēn) – Extension of Rare Earth Industry Chain – Mở rộng chuỗi ngành công nghiệp đất hiếm
213稀土分子筛 (Xītǔ fēnzǐ shāi) – Rare Earth Molecular Sieve – Rây phân tử đất hiếm
214稀土功能材料 (Xītǔ gōngnéng cáiliào) – Rare Earth Functional Materials – Vật liệu chức năng đất hiếm
215稀土新材料 (Xītǔ xīn cáiliào) – Rare Earth New Materials – Vật liệu mới đất hiếm
216稀土激光技术 (Xītǔ jīguāng jìshù) – Rare Earth Laser Technology – Công nghệ laser đất hiếm
217稀土矿山排放物 (Xītǔ kuàngshān páifàng wù) – Rare Earth Mine Emissions – Chất thải mỏ đất hiếm
218稀土能源应用 (Xītǔ néngyuán yìngyòng) – Rare Earth Energy Applications – Ứng dụng năng lượng đất hiếm
219稀土发光材料 (Xītǔ fāguāng cáiliào) – Rare Earth Luminescent Materials – Vật liệu phát quang đất hiếm
220稀土加工企业 (Xītǔ jiāgōng qǐyè) – Rare Earth Processing Enterprises – Doanh nghiệp chế biến đất hiếm
221稀土矿物分析 (Xītǔ kuàngwù fēnxī) – Rare Earth Mineral Analysis – Phân tích khoáng vật đất hiếm
222稀土供需平衡 (Xītǔ gōngxū pínghéng) – Rare Earth Supply and Demand Balance – Cân bằng cung cầu đất hiếm
223稀土国际合作 (Xītǔ guójì hézuò) – Rare Earth International Cooperation – Hợp tác quốc tế đất hiếm
224稀土价格波动 (Xītǔ jiàgé bōdòng) – Rare Earth Price Fluctuations – Biến động giá đất hiếm
225稀土出口关税 (Xītǔ chūkǒu guānshuì) – Rare Earth Export Tariff – Thuế xuất khẩu đất hiếm
226稀土战略研究 (Xītǔ zhànlüè yánjiū) – Rare Earth Strategic Research – Nghiên cứu chiến lược đất hiếm
227稀土资源利用率 (Xītǔ zīyuán lìyòng lǜ) – Rare Earth Resource Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng tài nguyên đất hiếm
228稀土能源效率 (Xītǔ néngyuán xiàolǜ) – Rare Earth Energy Efficiency – Hiệu quả năng lượng đất hiếm
229稀土市场风险 (Xītǔ shìchǎng fēngxiǎn) – Rare Earth Market Risks – Rủi ro thị trường đất hiếm
230稀土稀释工艺 (Xītǔ xīshì gōngyì) – Rare Earth Dilution Process – Quy trình pha loãng đất hiếm
231稀土元素特性 (Xītǔ yuánsù tèxìng) – Characteristics of Rare Earth Elements – Đặc tính của nguyên tố đất hiếm
232稀土氧化物提取 (Xītǔ yǎnghuàwù tíqǔ) – Extraction of Rare Earth Oxides – Chiết xuất oxit đất hiếm
233稀土磁性设备 (Xītǔ cíxìng shèbèi) – Rare Earth Magnetic Equipment – Thiết bị từ tính đất hiếm
234稀土光学材料 (Xītǔ guāngxué cáiliào) – Rare Earth Optical Materials – Vật liệu quang học đất hiếm
235稀土矿山地质 (Xītǔ kuàngshān dìzhì) – Rare Earth Mine Geology – Địa chất mỏ đất hiếm
236稀土提取技术 (Xītǔ tíqǔ jìshù) – Rare Earth Extraction Technology – Công nghệ chiết xuất đất hiếm
237稀土可持续发展 (Xītǔ kěchíxù fāzhǎn) – Rare Earth Sustainable Development – Phát triển bền vững đất hiếm
238稀土激光材料 (Xītǔ jīguāng cáiliào) – Rare Earth Laser Materials – Vật liệu laser đất hiếm
239稀土冶金废渣 (Xītǔ yějīn fèizhā) – Rare Earth Metallurgical Waste – Chất thải luyện kim đất hiếm
240稀土元素检测 (Xītǔ yuánsù jiǎncè) – Rare Earth Element Detection – Phát hiện nguyên tố đất hiếm
241稀土磁场应用 (Xītǔ cíchǎng yìngyòng) – Rare Earth Magnetic Field Applications – Ứng dụng từ trường đất hiếm
242稀土工业标准 (Xītǔ gōngyè biāozhǔn) – Rare Earth Industry Standards – Tiêu chuẩn công nghiệp đất hiếm
243稀土加工流程 (Xītǔ jiāgōng liúchéng) – Rare Earth Processing Flow – Quy trình chế biến đất hiếm
244稀土矿床勘探 (Xītǔ kuàngchuáng kāntàn) – Rare Earth Deposit Exploration – Thăm dò mỏ đất hiếm
245稀土光电转化 (Xītǔ guāngdiàn zhuǎnhuà) – Rare Earth Photoelectric Conversion – Chuyển đổi quang điện đất hiếm
246稀土资源分布 (Xītǔ zīyuán fēnbù) – Rare Earth Resource Distribution – Phân bố tài nguyên đất hiếm
247稀土产业保护 (Xītǔ chǎnyè bǎohù) – Rare Earth Industry Protection – Bảo vệ ngành đất hiếm
248稀土磁性粉末 (Xītǔ cíxìng fěnmò) – Rare Earth Magnetic Powders – Bột từ tính đất hiếm
249稀土氧化铈 (Xītǔ yǎnghuà shì) – Cerium Oxide – Oxit xeri
250稀土矿石储量 (Xītǔ kuàngshí chǔliàng) – Rare Earth Ore Reserves – Trữ lượng quặng đất hiếm
251稀土材料出口 (Xītǔ cáiliào chūkǒu) – Rare Earth Material Export – Xuất khẩu vật liệu đất hiếm
252稀土电池应用 (Xītǔ diànchí yìngyòng) – Rare Earth Battery Applications – Ứng dụng pin đất hiếm
253稀土资源开发 (Xītǔ zīyuán kāifā) – Rare Earth Resource Development – Phát triển tài nguyên đất hiếm
254稀土磁性元件 (Xītǔ cíxìng yuánjiàn) – Rare Earth Magnetic Components – Linh kiện từ tính đất hiếm
255稀土废弃物管理 (Xītǔ fèiqìwù guǎnlǐ) – Rare Earth Waste Management – Quản lý chất thải đất hiếm
256稀土光电元件 (Xītǔ guāngdiàn yuánjiàn) – Rare Earth Optoelectronic Components – Linh kiện quang điện đất hiếm
257稀土矿山环境影响 (Xītǔ kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental Impact of Rare Earth Mines – Tác động môi trường của mỏ đất hiếm
258稀土出口贸易 (Xītǔ chūkǒu màoyì) – Rare Earth Export Trade – Thương mại xuất khẩu đất hiếm
259稀土矿石分析 (Xītǔ kuàngshí fēnxī) – Rare Earth Ore Analysis – Phân tích quặng đất hiếm
260稀土冶炼废水 (Xītǔ yěliàn fèishuǐ) – Rare Earth Smelting Wastewater – Nước thải luyện đất hiếm
261稀土资源回收 (Xītǔ zīyuán huíshōu) – Rare Earth Resource Recycling – Tái chế tài nguyên đất hiếm
262稀土磁性技术研发 (Xītǔ cíxìng jìshù yánfā) – Rare Earth Magnetic Technology R&D – Nghiên cứu phát triển công nghệ từ tính đất hiếm
263稀土光学设备 (Xītǔ guāngxué shèbèi) – Rare Earth Optical Equipment – Thiết bị quang học đất hiếm
264稀土市场竞争 (Xītǔ shìchǎng jìngzhēng) – Rare Earth Market Competition – Cạnh tranh thị trường đất hiếm
265稀土矿山开采技术 (Xītǔ kuàngshān kāicǎi jìshù) – Rare Earth Mining Technology – Công nghệ khai thác mỏ đất hiếm
266稀土提纯工艺 (Xītǔ tíchún gōngyì) – Rare Earth Purification Process – Quy trình tinh chế đất hiếm
267稀土永磁应用 (Xītǔ yǒngcí yìngyòng) – Rare Earth Permanent Magnet Applications – Ứng dụng nam châm vĩnh cửu đất hiếm
268稀土矿床分布 (Xītǔ kuàngchuáng fēnbù) – Rare Earth Deposit Distribution – Phân bố mỏ đất hiếm
269稀土加工环保技术 (Xītǔ jiāgōng huánbǎo jìshù) – Eco-Friendly Rare Earth Processing Technology – Công nghệ chế biến đất hiếm thân thiện với môi trường
270稀土供应保障 (Xītǔ gōngyìng bǎozhàng) – Rare Earth Supply Assurance – Đảm bảo nguồn cung đất hiếm
271稀土产业升级 (Xītǔ chǎnyè shēngjí) – Rare Earth Industry Upgrade – Nâng cấp ngành công nghiệp đất hiếm
272稀土纳米材料 (Xītǔ nàmǐ cáiliào) – Rare Earth Nanomaterials – Vật liệu nano đất hiếm
273稀土废弃物再利用 (Xītǔ fèiqìwù zàilìyòng) – Rare Earth Waste Reutilization – Tái sử dụng chất thải đất hiếm
274稀土环保处理 (Xītǔ huánbǎo chǔlǐ) – Rare Earth Environmental Treatment – Xử lý môi trường đất hiếm
275稀土供应链管理 (Xītǔ gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Rare Earth Supply Chain Management – Quản lý chuỗi cung ứng đất hiếm
276稀土高效利用 (Xītǔ gāoxiào lìyòng) – Efficient Utilization of Rare Earth – Sử dụng hiệu quả đất hiếm
277稀土矿山废弃物 (Xītǔ kuàngshān fèiqìwù) – Rare Earth Mine Waste – Chất thải mỏ đất hiếm
278稀土储能设备 (Xītǔ chúnéng shèbèi) – Rare Earth Energy Storage Devices – Thiết bị lưu trữ năng lượng đất hiếm
279稀土市场需求 (Xītǔ shìchǎng xūqiú) – Rare Earth Market Demand – Nhu cầu thị trường đất hiếm
280稀土激光应用 (Xītǔ jīguāng yìngyòng) – Rare Earth Laser Applications – Ứng dụng laser đất hiếm
281稀土磁性制造 (Xītǔ cíxìng zhìzào) – Rare Earth Magnetic Manufacturing – Sản xuất từ tính đất hiếm
282稀土光纤技术 (Xītǔ guāngxiān jìshù) – Rare Earth Fiber Optics Technology – Công nghệ sợi quang đất hiếm
283稀土矿床评估 (Xītǔ kuàngchuáng pínggū) – Rare Earth Deposit Assessment – Đánh giá mỏ đất hiếm
284稀土全球市场 (Xītǔ quánqiú shìchǎng) – Global Rare Earth Market – Thị trường đất hiếm toàn cầu
285稀土选矿技术 (Xītǔ xuǎnkuàng jìshù) – Rare Earth Ore Dressing Technology – Công nghệ tuyển quặng đất hiếm
286稀土环保研究 (Xītǔ huánbǎo yánjiū) – Rare Earth Environmental Research – Nghiên cứu bảo vệ môi trường đất hiếm
287稀土光催化剂 (Xītǔ guāngcuī huàjì) – Rare Earth Photocatalyst – Chất xúc tác quang học đất hiếm
288稀土永磁电机 (Xītǔ yǒngcí diànjī) – Rare Earth Permanent Magnet Motor – Động cơ nam châm vĩnh cửu đất hiếm
289稀土高温超导体 (Xītǔ gāowēn chāodǎotǐ) – Rare Earth High-Temperature Superconductors – Siêu dẫn nhiệt độ cao đất hiếm
290稀土化学性质 (Xītǔ huàxué xìngzhì) – Chemical Properties of Rare Earths – Tính chất hóa học của đất hiếm
291稀土元素储量 (Xītǔ yuánsù chǔliàng) – Rare Earth Element Reserves – Trữ lượng nguyên tố đất hiếm
292稀土催化材料 (Xītǔ cuīhuà cáiliào) – Rare Earth Catalytic Materials – Vật liệu xúc tác đất hiếm
293稀土磁体生产 (Xītǔ cítǐ shēngchǎn) – Rare Earth Magnet Production – Sản xuất nam châm đất hiếm
294稀土光学应用 (Xītǔ guāngxué yìngyòng) – Rare Earth Optical Applications – Ứng dụng quang học đất hiếm
295稀土矿石出口 (Xītǔ kuàngshí chūkǒu) – Rare Earth Ore Export – Xuất khẩu quặng đất hiếm
296稀土新能源技术 (Xītǔ xīn néngyuán jìshù) – Rare Earth New Energy Technology – Công nghệ năng lượng mới đất hiếm
297稀土发光技术 (Xītǔ fāguāng jìshù) – Rare Earth Luminescence Technology – Công nghệ phát quang đất hiếm
298稀土储能应用 (Xītǔ chúnéng yìngyòng) – Rare Earth Energy Storage Applications – Ứng dụng lưu trữ năng lượng đất hiếm
299稀土分离工艺 (Xītǔ fēnlí gōngyì) – Rare Earth Separation Process – Quy trình tách đất hiếm
300稀土矿山机械 (Xītǔ kuàngshān jīxiè) – Rare Earth Mining Machinery – Máy móc khai thác đất hiếm
301稀土环保政策 (Xītǔ huánbǎo zhèngcè) – Rare Earth Environmental Policies – Chính sách bảo vệ môi trường đất hiếm
302稀土磁性液体 (Xītǔ cíxìng yètǐ) – Rare Earth Magnetic Fluids – Chất lỏng từ tính đất hiếm
303稀土矿物冶炼 (Xītǔ kuàngwù yěliàn) – Rare Earth Mineral Smelting – Luyện khoáng đất hiếm
304稀土供应链优化 (Xītǔ gōngyìng liàn yōuhuà) – Rare Earth Supply Chain Optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng đất hiếm
305稀土光电研究 (Xītǔ guāngdiàn yánjiū) – Rare Earth Optoelectronic Research – Nghiên cứu quang điện đất hiếm
306稀土合金制造 (Xītǔ héjīn zhìzào) – Rare Earth Alloy Manufacturing – Sản xuất hợp kim đất hiếm
307稀土磁性检测 (Xītǔ cíxìng jiǎncè) – Rare Earth Magnetic Testing – Kiểm tra từ tính đất hiếm
308稀土金属提炼 (Xītǔ jīnshǔ tíliàn) – Rare Earth Metal Refining – Tinh chế kim loại đất hiếm
309稀土光伏应用 (Xītǔ guāngfú yìngyòng) – Rare Earth Photovoltaic Applications – Ứng dụng quang điện đất hiếm
310稀土资源替代 (Xītǔ zīyuán tìdài) – Rare Earth Resource Substitution – Thay thế tài nguyên đất hiếm
311稀土冶炼技术 (Xītǔ yěliàn jìshù) – Rare Earth Smelting Technology – Công nghệ luyện đất hiếm
312稀土复合材料 (Xītǔ fùhé cáiliào) – Rare Earth Composite Materials – Vật liệu composite đất hiếm
313稀土能源创新 (Xītǔ néngyuán chuàngxīn) – Rare Earth Energy Innovation – Đổi mới năng lượng đất hiếm
314稀土废水处理 (Xītǔ fèishuǐ chǔlǐ) – Rare Earth Wastewater Treatment – Xử lý nước thải đất hiếm
315稀土磁性粉体 (Xītǔ cíxìng fěntǐ) – Rare Earth Magnetic Powders – Bột từ tính đất hiếm
316稀土产业链 (Xītǔ chǎnyè liàn) – Rare Earth Industry Chain – Chuỗi ngành đất hiếm
317稀土永磁材料 (Xītǔ yǒngcí cáiliào) – Rare Earth Permanent Magnetic Materials – Vật liệu nam châm vĩnh cửu đất hiếm
318稀土氧化钕 (Xītǔ yǎnghuà nǚ) – Neodymium Oxide – Oxit neodymium
319稀土资源枯竭 (Xītǔ zīyuán kūjié) – Rare Earth Resource Depletion – Sự cạn kiệt tài nguyên đất hiếm
320稀土元素分析 (Xītǔ yuánsù fēnxī) – Rare Earth Element Analysis – Phân tích nguyên tố đất hiếm
321稀土材料改性 (Xītǔ cáiliào gǎixìng) – Rare Earth Material Modification – Cải biến vật liệu đất hiếm
322稀土矿山生态修复 (Xītǔ kuàngshān shēngtài xiūfù) – Ecological Restoration of Rare Earth Mines – Phục hồi sinh thái mỏ đất hiếm
323稀土矿石开采 (Xītǔ kuàngshí kāicǎi) – Rare Earth Ore Mining – Khai thác quặng đất hiếm
324稀土市场价格 (Xītǔ shìchǎng jiàgé) – Rare Earth Market Price – Giá thị trường đất hiếm
325稀土材料创新 (Xītǔ cáiliào chuàngxīn) – Rare Earth Material Innovation – Đổi mới vật liệu đất hiếm
326稀土光电产业 (Xītǔ guāngdiàn chǎnyè) – Rare Earth Optoelectronic Industry – Ngành công nghiệp quang điện đất hiếm
327稀土催化剂应用 (Xītǔ cuīhuàjì yìngyòng) – Rare Earth Catalyst Applications – Ứng dụng chất xúc tác đất hiếm
328稀土元素分布 (Xītǔ yuánsù fēnbù) – Rare Earth Element Distribution – Phân bố nguyên tố đất hiếm
329稀土废弃物处理 (Xītǔ fèiqìwù chǔlǐ) – Rare Earth Waste Treatment – Xử lý chất thải đất hiếm
330稀土氧化钇 (Xītǔ yǎnghuà yì) – Yttrium Oxide – Oxit yttrium
331稀土供应风险 (Xītǔ gōngyìng fēngxiǎn) – Rare Earth Supply Risks – Rủi ro nguồn cung đất hiếm
332稀土储能电池 (Xītǔ chúnéng diànchí) – Rare Earth Energy Storage Battery – Pin lưu trữ năng lượng đất hiếm
333稀土提取环保工艺 (Xītǔ tíqǔ huánbǎo gōngyì) – Eco-Friendly Rare Earth Extraction Process – Quy trình chiết xuất đất hiếm thân thiện môi trường
334稀土矿山开采技术改进 (Xītǔ kuàngshān kāicǎi jìshù gǎijìn) – Improvements in Rare Earth Mining Technology – Cải tiến công nghệ khai thác đất hiếm
335稀土元素光谱分析 (Xītǔ yuánsù guāngpǔ fēnxī) – Spectroscopic Analysis of Rare Earth Elements – Phân tích phổ nguyên tố đất hiếm
336稀土资源回收利用 (Xītǔ zīyuán huíshōu lìyòng) – Recycling and Reuse of Rare Earth Resources – Tái chế và tái sử dụng tài nguyên đất hiếm
337稀土稀有金属市场 (Xītǔ xīyǒu jīnshǔ shìchǎng) – Rare Earth and Rare Metal Market – Thị trường đất hiếm và kim loại hiếm
338稀土矿产保护 (Xītǔ kuàngchǎn bǎohù) – Protection of Rare Earth Minerals – Bảo vệ tài nguyên khoáng sản đất hiếm
339稀土光电转换效率 (Xītǔ guāngdiàn zhuǎnhuàn xiàolǜ) – Efficiency of Rare Earth Optoelectronic Conversion – Hiệu suất chuyển đổi quang điện đất hiếm
340稀土产业发展前景 (Xītǔ chǎnyè fāzhǎn qiánjǐng) – Prospects for Rare Earth Industry Development – Triển vọng phát triển ngành đất hiếm
341稀土磁场研究 (Xītǔ cíchǎng yánjiū) – Research on Rare Earth Magnetic Fields – Nghiên cứu từ trường đất hiếm
342稀土资源勘探 (Xītǔ zīyuán kāntàn) – Rare Earth Resource Exploration – Thăm dò tài nguyên đất hiếm
343稀土元素合成 (Xītǔ yuánsù héchéng) – Synthesis of Rare Earth Elements – Tổng hợp nguyên tố đất hiếm
344稀土冶炼环保标准 (Xītǔ yěliàn huánbǎo biāozhǔn) – Environmental Standards for Rare Earth Smelting – Tiêu chuẩn môi trường trong luyện đất hiếm
345稀土电磁应用 (Xītǔ diàncí yìngyòng) – Rare Earth Electromagnetic Applications – Ứng dụng điện từ đất hiếm
346稀土氧化铈 (Xītǔ yǎnghuà shì) – Cerium Oxide – Oxit cerium
347稀土金属材料 (Xītǔ jīnshǔ cáiliào) – Rare Earth Metal Materials – Vật liệu kim loại đất hiếm
348稀土矿物选矿 (Xītǔ kuàngwù xuǎnkuàng) – Rare Earth Mineral Processing – Tuyển khoáng đất hiếm
349稀土产业整合 (Xītǔ chǎnyè zhěnghé) – Integration of Rare Earth Industry – Tích hợp ngành công nghiệp đất hiếm
350稀土氧化镝 (Xītǔ yǎnghuà dí) – Dysprosium Oxide – Oxit dysprosium
351稀土磁性传感器 (Xītǔ cíxìng chuángǎnqì) – Rare Earth Magnetic Sensors – Cảm biến từ tính đất hiếm
352稀土激光晶体 (Xītǔ jīguāng jīngtǐ) – Rare Earth Laser Crystals – Tinh thể laser đất hiếm
353稀土能源开发 (Xītǔ néngyuán kāifā) – Rare Earth Energy Development – Phát triển năng lượng đất hiếm
354稀土冶金技术 (Xītǔ yějīn jìshù) – Rare Earth Metallurgy Technology – Công nghệ luyện kim đất hiếm
355稀土催化剂研发 (Xītǔ cuīhuàjì yánfā) – Development of Rare Earth Catalysts – Phát triển chất xúc tác đất hiếm
356稀土氧化钐 (Xītǔ yǎnghuà shān) – Samarium Oxide – Oxit samarium
357稀土矿山环境修复 (Xītǔ kuàngshān huánjìng xiūfù) – Environmental Restoration of Rare Earth Mines – Phục hồi môi trường mỏ đất hiếm
358稀土磁性材料研究 (Xītǔ cíxìng cáiliào yánjiū) – Research on Rare Earth Magnetic Materials – Nghiên cứu vật liệu từ tính đất hiếm
359稀土市场监测 (Xītǔ shìchǎng jiāncè) – Rare Earth Market Monitoring – Giám sát thị trường đất hiếm
360稀土光学技术 (Xītǔ guāngxué jìshù) – Rare Earth Optical Technology – Công nghệ quang học đất hiếm
361稀土矿石提纯 (Xītǔ kuàngshí tíchún) – Rare Earth Ore Refinement – Tinh chế quặng đất hiếm
362稀土供应链风险 (Xītǔ gōngyìng liàn fēngxiǎn) – Risks in Rare Earth Supply Chain – Rủi ro trong chuỗi cung ứng đất hiếm
363稀土氧化镧 (Xītǔ yǎnghuà lán) – Lanthanum Oxide – Oxit lanthanum
364稀土废弃物再加工 (Xītǔ fèiqìwù zài jiāgōng) – Rare Earth Waste Reprocessing – Tái chế chất thải đất hiếm
365稀土资源全球分布 (Xītǔ zīyuán quánqiú fēnbù) – Global Distribution of Rare Earth Resources – Phân bố tài nguyên đất hiếm toàn cầu
366稀土行业法规 (Xītǔ hángyè fǎguī) – Regulations in the Rare Earth Industry – Quy định trong ngành đất hiếm
367稀土能源转化技术 (Xītǔ néngyuán zhuǎnhuà jìshù) – Rare Earth Energy Conversion Technology – Công nghệ chuyển hóa năng lượng đất hiếm
368稀土磁性实验 (Xītǔ cíxìng shíyàn) – Rare Earth Magnetic Experiments – Thí nghiệm từ tính đất hiếm
369稀土资源储备 (Xītǔ zīyuán chǔbèi) – Rare Earth Resource Reserves – Dự trữ tài nguyên đất hiếm
370稀土磁悬浮技术 (Xītǔ cíxuánfú jìshù) – Rare Earth Magnetic Levitation Technology – Công nghệ từ trường đất hiếm
371稀土氧化铽 (Xītǔ yǎnghuà tí) – Terbium Oxide – Oxit terbium
372稀土矿区开发 (Xītǔ kuàngqū kāifā) – Rare Earth Mining Area Development – Phát triển khu vực khai thác đất hiếm
373稀土资源利用效率 (Xītǔ zīyuán lìyòng xiàolǜ) – Efficiency of Rare Earth Resource Utilization – Hiệu quả sử dụng tài nguyên đất hiếm
374稀土金属合成 (Xītǔ jīnshǔ héchéng) – Synthesis of Rare Earth Metals – Tổng hợp kim loại đất hiếm
375稀土磁性应用研究 (Xītǔ cíxìng yìngyòng yánjiū) – Research on Applications of Rare Earth Magnetics – Nghiên cứu ứng dụng từ tính đất hiếm
376稀土氧化镥 (Xītǔ yǎnghuà lǔ) – Lutetium Oxide – Oxit lutetium
377稀土资源回收策略 (Xītǔ zīyuán huíshōu cèlüè) – Strategies for Rare Earth Recycling – Chiến lược tái chế đất hiếm
378稀土磁体强度 (Xītǔ cítǐ qiángdù) – Rare Earth Magnet Strength – Độ mạnh của nam châm đất hiếm
379稀土冶炼废气处理 (Xītǔ yěliàn fèiqì chǔlǐ) – Treatment of Emissions from Rare Earth Smelting – Xử lý khí thải từ luyện đất hiếm
380稀土氧化钕铁硼 (Xītǔ yǎnghuà nǚ tiě bǒ) – Neodymium Iron Boron Oxide – Oxit neodymium-sắt-boron
381稀土产业政策 (Xītǔ chǎnyè zhèngcè) – Rare Earth Industry Policies – Chính sách ngành đất hiếm
382稀土新材料研发 (Xītǔ xīn cáiliào yánfā) – Development of New Rare Earth Materials – Phát triển vật liệu đất hiếm mới
383稀土废渣综合利用 (Xītǔ fèizhā zōnghé lìyòng) – Comprehensive Utilization of Rare Earth Waste Residues – Sử dụng tổng hợp chất thải đất hiếm
384稀土磁性薄膜 (Xītǔ cíxìng bómó) – Rare Earth Magnetic Films – Màng từ tính đất hiếm
385稀土催化剂市场 (Xītǔ cuīhuàjì shìchǎng) – Rare Earth Catalyst Market – Thị trường chất xúc tác đất hiếm
386稀土元素周期表 (Xītǔ yuánsù zhōuqí biǎo) – Periodic Table of Rare Earth Elements – Bảng tuần hoàn nguyên tố đất hiếm
387稀土新能源发展 (Xītǔ xīn néngyuán fāzhǎn) – Development of Rare Earth New Energy – Phát triển năng lượng mới đất hiếm
388稀土磁性纳米颗粒 (Xītǔ cíxìng nàmǐ kēlì) – Rare Earth Magnetic Nanoparticles – Hạt nano từ tính đất hiếm
389稀土氧化镨 (Xītǔ yǎnghuà pǔ) – Praseodymium Oxide – Oxit praseodymium
390稀土资源可持续开发 (Xītǔ zīyuán kěchíxù kāifā) – Sustainable Development of Rare Earth Resources – Phát triển bền vững tài nguyên đất hiếm
391稀土磁铁矿研究 (Xītǔ cítiěkuàng yánjiū) – Research on Rare Earth Magnetite – Nghiên cứu quặng nam châm đất hiếm
392稀土高强度磁体 (Xītǔ gāoqiángdù cítǐ) – High-Strength Rare Earth Magnets – Nam châm đất hiếm cường độ cao
393稀土光学涂层 (Xītǔ guāngxué túcéng) – Rare Earth Optical Coatings – Lớp phủ quang học đất hiếm
394稀土氧化铒 (Xītǔ yǎnghuà ěr) – Erbium Oxide – Oxit erbium
395稀土高温材料 (Xītǔ gāowēn cáiliào) – Rare Earth High-Temperature Materials – Vật liệu chịu nhiệt đất hiếm
396稀土资源勘探方法 (Xītǔ zīyuán kāntàn fāngfǎ) – Methods of Rare Earth Resource Exploration – Phương pháp thăm dò tài nguyên đất hiếm
397稀土分离试验 (Xītǔ fēnlí shìyàn) – Rare Earth Separation Experiments – Thí nghiệm tách đất hiếm
398稀土分离技术 (Xītǔ fēnlí jìshù) – Rare Earth Separation Technology – Công nghệ tách đất hiếm
399稀土资源储量评估 (Xītǔ zīyuán chǔliàng pínggū) – Evaluation of Rare Earth Resource Reserves – Đánh giá trữ lượng tài nguyên đất hiếm
400稀土磁性复合材料 (Xītǔ cíxìng fùhé cáiliào) – Rare Earth Magnetic Composites – Vật liệu từ tính tổng hợp đất hiếm
401稀土氧化铕 (Xītǔ yǎnghuà yǒu) – Europium Oxide – Oxit europium
402稀土回收工艺 (Xītǔ huíshōu gōngyì) – Rare Earth Recycling Process – Quy trình tái chế đất hiếm
403稀土能源材料研究 (Xītǔ néngyuán cáiliào yánjiū) – Research on Rare Earth Energy Materials – Nghiên cứu vật liệu năng lượng đất hiếm
404稀土冶炼副产品 (Xītǔ yěliàn fùchǎnpǐn) – By-products of Rare Earth Smelting – Sản phẩm phụ của luyện đất hiếm
405稀土催化剂生产 (Xītǔ cuīhuàjì shēngchǎn) – Rare Earth Catalyst Production – Sản xuất chất xúc tác đất hiếm
406稀土磁体加工 (Xītǔ cítǐ jiāgōng) – Rare Earth Magnet Processing – Chế biến nam châm đất hiếm
407稀土磁性材料特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào tèxìng) – Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Đặc tính của vật liệu từ tính đất hiếm
408稀土市场供应 (Xītǔ shìchǎng gōngyìng) – Rare Earth Market Supply – Nguồn cung thị trường đất hiếm
409稀土矿物化学性质 (Xītǔ kuàngwù huàxué xìngzhì) – Chemical Properties of Rare Earth Minerals – Tính chất hóa học của khoáng vật đất hiếm
410稀土氧化钆 (Xītǔ yǎnghuà gá) – Gadolinium Oxide – Oxit gadolinium
411稀土光谱特性 (Xītǔ guāngpǔ tèxìng) – Spectral Properties of Rare Earths – Tính chất phổ của đất hiếm
412稀土资源可再生利用 (Xītǔ zīyuán kě zàishēng lìyòng) – Renewable Use of Rare Earth Resources – Tái sử dụng tài nguyên đất hiếm
413稀土矿物提纯技术 (Xītǔ kuàngwù tíchún jìshù) – Rare Earth Mineral Purification Technology – Công nghệ tinh chế khoáng vật đất hiếm
414稀土激光器 (Xītǔ jīguāngqì) – Rare Earth Laser Devices – Thiết bị laser đất hiếm
415稀土产业链优化 (Xītǔ chǎnyè liàn yōuhuà) – Optimization of Rare Earth Industry Chain – Tối ưu hóa chuỗi công nghiệp đất hiếm
416稀土元素研究进展 (Xītǔ yuánsù yánjiū jìnzhǎn) – Advances in Rare Earth Element Research – Tiến bộ nghiên cứu nguyên tố đất hiếm
417稀土氧化钪 (Xītǔ yǎnghuà kàng) – Scandium Oxide – Oxit scandium
418稀土冶炼过程监控 (Xītǔ yěliàn guòchéng jiānkòng) – Monitoring of Rare Earth Smelting Processes – Giám sát quá trình luyện đất hiếm
419稀土高温超导材料 (Xītǔ gāowēn chāodǎo cáiliào) – Rare Earth High-Temperature Superconducting Materials – Vật liệu siêu dẫn nhiệt độ cao đất hiếm
420稀土市场需求分析 (Xītǔ shìchǎng xūqiú fēnxī) – Analysis of Rare Earth Market Demand – Phân tích nhu cầu thị trường đất hiếm
421稀土资源保护政策 (Xītǔ zīyuán bǎohù zhèngcè) – Policies for Rare Earth Resource Protection – Chính sách bảo vệ tài nguyên đất hiếm
422稀土磁性产品 (Xītǔ cíxìng chǎnpǐn) – Rare Earth Magnetic Products – Sản phẩm từ tính đất hiếm
423稀土光学元件 (Xītǔ guāngxué yuánjiàn) – Rare Earth Optical Components – Linh kiện quang học đất hiếm
424稀土资源战略储备 (Xītǔ zīyuán zhànlüè chǔbèi) – Strategic Reserves of Rare Earth Resources – Dự trữ chiến lược tài nguyên đất hiếm
425稀土资源开采许可证 (Xītǔ zīyuán kāicǎi xǔkězhèng) – Rare Earth Mining License – Giấy phép khai thác đất hiếm
426稀土氧化铒镁 (Xītǔ yǎnghuà ěr méi) – Erbium Magnesium Oxide – Oxit erbium-magiê
427稀土行业投资 (Xītǔ hángyè tóuzī) – Investment in Rare Earth Industry – Đầu tư ngành đất hiếm
428稀土高效利用技术 (Xītǔ gāoxiào lìyòng jìshù) – Efficient Use Technology for Rare Earths – Công nghệ sử dụng hiệu quả đất hiếm
429稀土冶炼炉 (Xītǔ yěliàn lú) – Rare Earth Smelting Furnace – Lò luyện đất hiếm
430稀土磁场实验室 (Xītǔ cíchǎng shíyànshì) – Rare Earth Magnetic Field Laboratory – Phòng thí nghiệm từ trường đất hiếm
431稀土氧化铥 (Xītǔ yǎnghuà tiú) – Thulium Oxide – Oxit thulium
432稀土矿物分类 (Xītǔ kuàngwù fēnlèi) – Classification of Rare Earth Minerals – Phân loại khoáng vật đất hiếm
433稀土环保开采技术 (Xītǔ huánbǎo kāicǎi jìshù) – Environmentally Friendly Rare Earth Mining Technology – Công nghệ khai thác đất hiếm thân thiện môi trường
434稀土光纤放大器 (Xītǔ guāngxiān fàngdàqì) – Rare Earth Optical Fiber Amplifier – Bộ khuếch đại sợi quang đất hiếm
435稀土资源动态监测 (Xītǔ zīyuán dòngtài jiāncè) – Dynamic Monitoring of Rare Earth Resources – Giám sát động tài nguyên đất hiếm
436稀土氧化钬 (Xītǔ yǎnghuà huǒ) – Holmium Oxide – Oxit holmium
437稀土行业发展现状 (Xītǔ hángyè fāzhǎn xiànzhuàng) – Current Status of Rare Earth Industry Development – Hiện trạng phát triển ngành đất hiếm
438稀土资源经济价值 (Xītǔ zīyuán jīngjì jiàzhí) – Economic Value of Rare Earth Resources – Giá trị kinh tế của tài nguyên đất hiếm
439稀土氧化铋 (Xītǔ yǎnghuà bì) – Bismuth Oxide – Oxit bismuth
440稀土市场供需平衡 (Xītǔ shìchǎng gōngxū pínghéng) – Supply and Demand Balance in Rare Earth Market – Cân bằng cung cầu trong thị trường đất hiếm
441稀土高性能磁铁 (Xītǔ gāoxìngnéng cítǐ) – High-Performance Rare Earth Magnets – Nam châm đất hiếm hiệu suất cao
442稀土资源税收政策 (Xītǔ zīyuán shuìshōu zhèngcè) – Tax Policies for Rare Earth Resources – Chính sách thuế tài nguyên đất hiếm
443稀土氧化锗 (Xītǔ yǎnghuà zhě) – Germanium Oxide – Oxit germani
444稀土光学显微镜 (Xītǔ guāngxué xiǎnwéijìng) – Rare Earth Optical Microscope – Kính hiển vi quang học đất hiếm
445稀土废弃物管理 (Xītǔ fèiqìwù guǎnlǐ) – Management of Rare Earth Waste – Quản lý chất thải đất hiếm
446稀土磁性成像技术 (Xītǔ cíxìng chéngxiàng jìshù) – Rare Earth Magnetic Imaging Technology – Công nghệ tạo ảnh từ tính đất hiếm
447稀土矿区环境评估 (Xītǔ kuàngqū huánjìng pínggū) – Environmental Assessment of Rare Earth Mining Areas – Đánh giá môi trường khu khai thác đất hiếm
448稀土激光应用 (Xītǔ jīguāng yìngyòng) – Applications of Rare Earth Lasers – Ứng dụng laser đất hiếm
449稀土高纯度材料 (Xītǔ gāo chún dù cáiliào) – High-Purity Rare Earth Materials – Vật liệu đất hiếm độ tinh khiết cao
450稀土资源提取成本 (Xītǔ zīyuán tíqǔ chéngběn) – Extraction Costs of Rare Earth Resources – Chi phí khai thác tài nguyên đất hiếm
451稀土资源勘测技术 (Xītǔ zīyuán kāncè jìshù) – Rare Earth Resource Surveying Technology – Công nghệ khảo sát tài nguyên đất hiếm
452稀土磁性分离技术 (Xītǔ cíxìng fēnlí jìshù) – Rare Earth Magnetic Separation Technology – Công nghệ tách từ tính đất hiếm
453稀土氧化锂 (Xītǔ yǎnghuà lǐ) – Lithium Oxide – Oxit lithium
454稀土资源流通管理 (Xītǔ zīyuán liútōng guǎnlǐ) – Management of Rare Earth Resource Circulation – Quản lý lưu thông tài nguyên đất hiếm
455稀土矿物提取试验 (Xītǔ kuàngwù tíqǔ shìyàn) – Rare Earth Mineral Extraction Experiments – Thí nghiệm chiết xuất khoáng sản đất hiếm
456稀土氧化钒 (Xītǔ yǎnghuà fán) – Vanadium Oxide – Oxit vanadium
457稀土磁性粒子 (Xītǔ cíxìng lìzǐ) – Rare Earth Magnetic Particles – Hạt từ tính đất hiếm
458稀土环保技术 (Xītǔ huánbǎo jìshù) – Rare Earth Environmental Technology – Công nghệ môi trường đất hiếm
459稀土矿山安全管理 (Xītǔ kuàngshān ānquán guǎnlǐ) – Safety Management in Rare Earth Mines – Quản lý an toàn mỏ đất hiếm
460稀土合金研发 (Xītǔ héjīn yánfā) – Development of Rare Earth Alloys – Phát triển hợp kim đất hiếm
461稀土资源价格波动 (Xītǔ zīyuán jiàgé bōdòng) – Price Fluctuations of Rare Earth Resources – Biến động giá tài nguyên đất hiếm
462稀土氧化锰 (Xītǔ yǎnghuà méng) – Manganese Oxide – Oxit mangan
463稀土光学显示材料 (Xītǔ guāngxué xiǎnshì cáiliào) – Rare Earth Optical Display Materials – Vật liệu hiển thị quang học đất hiếm
464稀土高性能电池 (Xītǔ gāoxìngnéng diànchí) – High-Performance Rare Earth Batteries – Pin đất hiếm hiệu suất cao
465稀土激光治疗设备 (Xītǔ jīguāng zhìliáo shèbèi) – Rare Earth Laser Therapy Devices – Thiết bị điều trị bằng laser đất hiếm
466稀土资源勘探计划 (Xītǔ zīyuán kāntàn jìhuà) – Rare Earth Resource Exploration Plan – Kế hoạch thăm dò tài nguyên đất hiếm
467稀土氧化钾 (Xītǔ yǎnghuà jiǎ) – Potassium Oxide – Oxit kali
468稀土行业竞争分析 (Xītǔ hángyè jìngzhēng fēnxī) – Competitive Analysis of Rare Earth Industry – Phân tích cạnh tranh trong ngành đất hiếm
469稀土废水处理 (Xītǔ fèishuǐ chǔlǐ) – Treatment of Rare Earth Wastewater – Xử lý nước thải đất hiếm
470稀土氧化硅 (Xītǔ yǎnghuà guī) – Silicon Oxide – Oxit silic
471稀土光催化材料 (Xītǔ guāng cuīhuà cáiliào) – Rare Earth Photocatalytic Materials – Vật liệu quang xúc tác đất hiếm
472稀土氧化钍 (Xītǔ yǎnghuà tǔ) – Thorium Oxide – Oxit thorium
473稀土矿区管理条例 (Xītǔ kuàngqū guǎnlǐ tiáolì) – Regulations on Rare Earth Mining Areas – Quy định quản lý khu vực khai thác đất hiếm
474稀土资源综合开发 (Xītǔ zīyuán zōnghé kāifā) – Comprehensive Development of Rare Earth Resources – Phát triển tổng hợp tài nguyên đất hiếm
475稀土高效提取技术 (Xītǔ gāoxiào tíqǔ jìshù) – High-Efficiency Rare Earth Extraction Technology – Công nghệ chiết xuất đất hiếm hiệu quả cao
476稀土氧化钍镁 (Xītǔ yǎnghuà tǔ méi) – Thorium Magnesium Oxide – Oxit thorium-magiê
477稀土储存与运输 (Xītǔ chǔcún yǔ yùnshū) – Storage and Transportation of Rare Earths – Lưu trữ và vận chuyển đất hiếm
478稀土市场动态分析 (Xītǔ shìchǎng dòngtài fēnxī) – Dynamic Analysis of Rare Earth Market – Phân tích động thái thị trường đất hiếm
479稀土高温氧化物 (Xītǔ gāowēn yǎnghuàwù) – High-Temperature Rare Earth Oxides – Oxit đất hiếm chịu nhiệt độ cao
480稀土矿山开采设备 (Xītǔ kuàngshān kāicǎi shèbèi) – Rare Earth Mining Equipment – Thiết bị khai thác mỏ đất hiếm
481稀土磁性薄膜材料 (Xītǔ cíxìng báomó cáiliào) – Rare Earth Magnetic Thin Film Materials – Vật liệu màng mỏng từ tính đất hiếm
482稀土元素分布特征 (Xītǔ yuánsù fēnbù tèzhēng) – Distribution Characteristics of Rare Earth Elements – Đặc điểm phân bố nguyên tố đất hiếm
483稀土氧化锌 (Xītǔ yǎnghuà xīn) – Zinc Oxide – Oxit kẽm
484稀土资源全球供应 (Xītǔ zīyuán quánqiú gōngyìng) – Global Supply of Rare Earth Resources – Nguồn cung đất hiếm toàn cầu
485稀土高效回收技术 (Xītǔ gāoxiào huíshōu jìshù) – High-Efficiency Rare Earth Recycling Technology – Công nghệ tái chế đất hiếm hiệu quả cao
486稀土矿物地质调查 (Xītǔ kuàngwù dìzhì diàochá) – Geological Survey of Rare Earth Minerals – Khảo sát địa chất khoáng sản đất hiếm
487稀土资源保护战略 (Xītǔ zīyuán bǎohù zhànlüè) – Strategies for Protecting Rare Earth Resources – Chiến lược bảo vệ tài nguyên đất hiếm
488稀土磁性涂层技术 (Xītǔ cíxìng túcéng jìshù) – Rare Earth Magnetic Coating Technology – Công nghệ phủ từ tính đất hiếm
489稀土光学材料研发 (Xītǔ guāngxué cáiliào yánfā) – Development of Rare Earth Optical Materials – Nghiên cứu phát triển vật liệu quang học đất hiếm
490稀土资源出口限制 (Xītǔ zīyuán chūkǒu xiànzhì) – Export Restrictions on Rare Earth Resources – Hạn chế xuất khẩu tài nguyên đất hiếm
491稀土冶炼工厂 (Xītǔ yěliàn gōngchǎng) – Rare Earth Smelting Plant – Nhà máy luyện đất hiếm
492稀土产业可持续发展 (Xītǔ chǎnyè kě chíxù fāzhǎn) – Sustainable Development of the Rare Earth Industry – Phát triển bền vững ngành công nghiệp đất hiếm
493稀土高温耐腐蚀材料 (Xītǔ gāowēn nài fǔshí cáiliào) – High-Temperature Corrosion-Resistant Rare Earth Materials – Vật liệu đất hiếm chịu ăn mòn ở nhiệt độ cao
494稀土资源全球分布 (Xītǔ zīyuán quánqiú fēnbù) – Global Distribution of Rare Earth Resources – Phân bố tài nguyên đất hiếm trên toàn cầu
495稀土氧化钕 (Xītǔ yǎnghuà ní) – Neodymium Oxide – Oxit neodymium
496稀土磁性存储设备 (Xītǔ cíxìng cúnchǔ shèbèi) – Rare Earth Magnetic Storage Devices – Thiết bị lưu trữ từ tính đất hiếm
497稀土资源回收效率 (Xītǔ zīyuán huíshōu xiàolǜ) – Efficiency of Rare Earth Resource Recycling – Hiệu suất tái chế tài nguyên đất hiếm
498稀土激光切割技术 (Xītǔ jīguāng qiēgē jìshù) – Rare Earth Laser Cutting Technology – Công nghệ cắt laser đất hiếm
499稀土资源开发法律 (Xītǔ zīyuán kāifā fǎlǜ) – Laws on Rare Earth Resource Development – Luật phát triển tài nguyên đất hiếm
500稀土高效催化剂 (Xītǔ gāoxiào cuīhuàjì) – High-Efficiency Rare Earth Catalysts – Chất xúc tác đất hiếm hiệu quả cao
501稀土磁性流体技术 (Xītǔ cíxìng liútǐ jìshù) – Rare Earth Magnetic Fluid Technology – Công nghệ chất lỏng từ tính đất hiếm
502稀土元素化学特性 (Xītǔ yuánsù huàxué tèxìng) – Chemical Characteristics of Rare Earth Elements – Tính chất hóa học của nguyên tố đất hiếm
503稀土资源区域评估 (Xītǔ zīyuán qūyù pínggū) – Regional Assessment of Rare Earth Resources – Đánh giá khu vực tài nguyên đất hiếm
504稀土市场发展趋势 (Xītǔ shìchǎng fāzhǎn qūshì) – Development Trends of Rare Earth Market – Xu hướng phát triển thị trường đất hiếm
505稀土高效光伏材料 (Xītǔ gāoxiào guāngfú cáiliào) – High-Efficiency Rare Earth Photovoltaic Materials – Vật liệu quang điện hiệu suất cao đất hiếm
506稀土磁性分离设备 (Xītǔ cíxìng fēnlí shèbèi) – Rare Earth Magnetic Separation Equipment – Thiết bị phân tách từ tính đất hiếm
507稀土矿物加工技术 (Xītǔ kuàngwù jiāgōng jìshù) – Rare Earth Mineral Processing Technology – Công nghệ chế biến khoáng sản đất hiếm
508稀土资源保护措施 (Xītǔ zīyuán bǎohù cuòshī) – Measures for Rare Earth Resource Protection – Biện pháp bảo vệ tài nguyên đất hiếm
509稀土永磁材料 (Xītǔ yǒngcí cáiliào) – Permanent Magnetic Materials – Vật liệu nam châm vĩnh cửu đất hiếm
510稀土高效催化材料 (Xītǔ gāoxiào cuīhuà cáiliào) – High-Efficiency Catalytic Materials – Vật liệu xúc tác hiệu quả cao đất hiếm
511稀土资源储备政策 (Xītǔ zīyuán chǔbèi zhèngcè) – Rare Earth Resource Reserve Policies – Chính sách dự trữ tài nguyên đất hiếm
512稀土磁场应用技术 (Xītǔ cíchǎng yìngyòng jìshù) – Rare Earth Magnetic Field Application Technology – Công nghệ ứng dụng từ trường đất hiếm
513稀土氧化铌 (Xītǔ yǎnghuà niú) – Niobium Oxide – Oxit niobium
514稀土资源经济效益 (Xītǔ zīyuán jīngjì xiàoyì) – Economic Benefits of Rare Earth Resources – Lợi ích kinh tế từ tài nguyên đất hiếm
515稀土磁性粘合剂 (Xītǔ cíxìng niánhéjì) – Rare Earth Magnetic Adhesives – Chất kết dính từ tính đất hiếm
516稀土矿区恢复治理 (Xītǔ kuàngqū huīfù zhìlǐ) – Restoration and Management of Rare Earth Mining Areas – Phục hồi và quản lý khu khai thác đất hiếm
517稀土氧化钒铈 (Xītǔ yǎnghuà fán shì) – Vanadium Cerium Oxide – Oxit vanadium-cerium
518稀土行业供应链管理 (Xītǔ hángyè gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Rare Earth Industry Supply Chain Management – Quản lý chuỗi cung ứng ngành đất hiếm
519稀土资源国际合作 (Xītǔ zīyuán guójì hézuò) – International Cooperation on Rare Earth Resources – Hợp tác quốc tế về tài nguyên đất hiếm
520稀土光学透镜材料 (Xītǔ guāngxué tòujìng cáiliào) – Rare Earth Optical Lens Materials – Vật liệu thấu kính quang học đất hiếm
521稀土资源高效回收 (Xītǔ zīyuán gāoxiào huíshōu) – Efficient Recovery of Rare Earth Resources – Tái chế hiệu quả tài nguyên đất hiếm
522稀土磁性高温合金 (Xītǔ cíxìng gāowēn héjīn) – Rare Earth Magnetic High-Temperature Alloys – Hợp kim từ tính chịu nhiệt đất hiếm
523稀土矿物化学性质 (Xītǔ kuàngwù huàxué xìngzhì) – Chemical Properties of Rare Earth Minerals – Tính chất hóa học của khoáng sản đất hiếm
524稀土氧化锶 (Xītǔ yǎnghuà sī) – Strontium Oxide – Oxit strontium
525稀土行业发展战略 (Xītǔ hángyè fāzhǎn zhànlüè) – Development Strategies for the Rare Earth Industry – Chiến lược phát triển ngành đất hiếm
526稀土高温合金制造 (Xītǔ gāowēn héjīn zhìzào) – Manufacturing of Rare Earth High-Temperature Alloys – Sản xuất hợp kim chịu nhiệt đất hiếm
527稀土矿物资源分类 (Xītǔ kuàngwù zīyuán fēnlèi) – Classification of Rare Earth Mineral Resources – Phân loại tài nguyên khoáng sản đất hiếm
528稀土氧化铑 (Xītǔ yǎnghuà áo) – Rhodium Oxide – Oxit rhodium
529稀土资源保护法规 (Xītǔ zīyuán bǎohù fǎguī) – Regulations for Protecting Rare Earth Resources – Quy định bảo vệ tài nguyên đất hiếm
530稀土磁性纳米材料 (Xītǔ cíxìng nàmǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Nanomaterials – Vật liệu nano từ tính đất hiếm
531稀土资源可持续开发 (Xītǔ zīyuán kě chíxù kāifā) – Sustainable Development of Rare Earth Resources – Phát triển bền vững tài nguyên đất hiếm
532稀土光学涂层技术 (Xītǔ guāngxué túcéng jìshù) – Rare Earth Optical Coating Technology – Công nghệ phủ quang học đất hiếm
533稀土氧化钐 (Xītǔ yǎnghuà shàn) – Samarium Oxide – Oxit samarium
534稀土高效分离工艺 (Xītǔ gāoxiào fēnlí gōngyì) – High-Efficiency Separation Process for Rare Earths – Quy trình tách hiệu quả đất hiếm
535稀土资源经济分析 (Xītǔ zīyuán jīngjì fēnxī) – Economic Analysis of Rare Earth Resources – Phân tích kinh tế tài nguyên đất hiếm
536稀土磁性传动设备 (Xītǔ cíxìng chuándòng shèbèi) – Rare Earth Magnetic Transmission Equipment – Thiết bị truyền động từ tính đất hiếm
537稀土资源开采技术 (Xītǔ zīyuán kāicǎi jìshù) – Rare Earth Resource Mining Technology – Công nghệ khai thác tài nguyên đất hiếm
538稀土合金耐高温性能 (Xītǔ héjīn nài gāowēn xìngnéng) – High-Temperature Resistance of Rare Earth Alloys – Khả năng chịu nhiệt của hợp kim đất hiếm
539稀土氧化钒铝 (Xītǔ yǎnghuà fán lǚ) – Vanadium Aluminum Oxide – Oxit vanadi-nhôm
540稀土磁性混合材料 (Xītǔ cíxìng hùnhé cáiliào) – Rare Earth Magnetic Composite Materials – Vật liệu composite từ tính đất hiếm
541稀土氧化钽 (Xītǔ yǎnghuà tǎn) – Tantalum Oxide – Oxit tantalum
542稀土行业政策研究 (Xītǔ hángyè zhèngcè yánjiū) – Research on Rare Earth Industry Policies – Nghiên cứu chính sách ngành đất hiếm
543稀土光学反射材料 (Xītǔ guāngxué fǎnshè cáiliào) – Rare Earth Optical Reflective Materials – Vật liệu phản xạ quang học đất hiếm
544稀土氧化铀 (Xītǔ yǎnghuà yóu) – Uranium Oxide – Oxit uranium
545稀土矿山环境监测 (Xītǔ kuàngshān huánjìng jiāncè) – Environmental Monitoring of Rare Earth Mines – Giám sát môi trường mỏ đất hiếm
546稀土高效冶炼方法 (Xītǔ gāoxiào yěliàn fāngfǎ) – Efficient Rare Earth Smelting Methods – Phương pháp luyện đất hiếm hiệu quả
547稀土氧化锡 (Xītǔ yǎnghuà xī) – Tin Oxide – Oxit thiếc
548稀土资源国际贸易 (Xītǔ zīyuán guójì màoyì) – International Trade of Rare Earth Resources – Thương mại quốc tế tài nguyên đất hiếm
549稀土磁性医疗设备 (Xītǔ cíxìng yīliáo shèbèi) – Rare Earth Magnetic Medical Devices – Thiết bị y tế từ tính đất hiếm
550稀土氧化镧铈 (Xītǔ yǎnghuà lán shì) – Lanthanum Cerium Oxide – Oxit lanthanum-cerium
551稀土行业投资前景 (Xītǔ hángyè tóuzī qiánjǐng) – Investment Prospects in the Rare Earth Industry – Triển vọng đầu tư ngành đất hiếm
552稀土高效激光材料 (Xītǔ gāoxiào jīguāng cáiliào) – High-Efficiency Rare Earth Laser Materials – Vật liệu laser đất hiếm hiệu suất cao
553稀土资源综合管理 (Xītǔ zīyuán zōnghé guǎnlǐ) – Comprehensive Management of Rare Earth Resources – Quản lý tổng hợp tài nguyên đất hiếm
554稀土氧化锰钴 (Xītǔ yǎnghuà méng gǔ) – Manganese Cobalt Oxide – Oxit mangan-coban
555稀土矿山开发可行性 (Xītǔ kuàngshān kāifā kěxíng xìng) – Feasibility of Rare Earth Mine Development – Tính khả thi của phát triển mỏ đất hiếm
556稀土磁性超导体 (Xītǔ cíxìng chāodǎotǐ) – Rare Earth Magnetic Superconductors – Siêu dẫn từ tính đất hiếm
557稀土氧化铂 (Xītǔ yǎnghuà bō) – Platinum Oxide – Oxit platin
558稀土资源国际竞争力 (Xītǔ zīyuán guójì jìngzhēng lì) – International Competitiveness of Rare Earth Resources – Năng lực cạnh tranh quốc tế của tài nguyên đất hiếm
559稀土光学吸收材料 (Xītǔ guāngxué xīshōu cáiliào) – Rare Earth Optical Absorbing Materials – Vật liệu hấp thụ quang học đất hiếm
560稀土氧化铬 (Xītǔ yǎnghuà gé) – Chromium Oxide – Oxit crom
561稀土资源可再生利用 (Xītǔ zīyuán kě zàishēng lìyòng) – Renewable Utilization of Rare Earth Resources – Tái sử dụng tài nguyên đất hiếm
562稀土磁性薄膜技术 (Xītǔ cíxìng báomó jìshù) – Rare Earth Magnetic Thin Film Technology – Công nghệ màng mỏng từ tính đất hiếm
563稀土矿物物理性质 (Xītǔ kuàngwù wùlǐ xìngzhì) – Physical Properties of Rare Earth Minerals – Tính chất vật lý của khoáng sản đất hiếm
564稀土氧化镍 (Xītǔ yǎnghuà niè) – Nickel Oxide – Oxit niken
565稀土行业标准制定 (Xītǔ hángyè biāozhǔn zhìdìng) – Standard Formulation in the Rare Earth Industry – Xây dựng tiêu chuẩn trong ngành đất hiếm
566稀土磁性电子器件 (Xītǔ cíxìng diànzǐ qìjiàn) – Rare Earth Magnetic Electronic Devices – Thiết bị điện tử từ tính đất hiếm
567稀土氧化铪 (Xītǔ yǎnghuà há) – Hafnium Oxide – Oxit hafnium
568稀土资源生态影响 (Xītǔ zīyuán shēngtài yǐngxiǎng) – Ecological Impact of Rare Earth Resources – Ảnh hưởng sinh thái của tài nguyên đất hiếm
569稀土磁性纳米粉末 (Xītǔ cíxìng nàmǐ fěnmò) – Rare Earth Magnetic Nanopowders – Bột nano từ tính đất hiếm
570稀土氧化钨 (Xītǔ yǎnghuà wū) – Tungsten Oxide – Oxit vonfram
571稀土矿山环保技术 (Xītǔ kuàngshān huánbǎo jìshù) – Environmental Protection Technology for Rare Earth Mines – Công nghệ bảo vệ môi trường cho mỏ đất hiếm
572稀土合金导电性能 (Xītǔ héjīn dǎodiàn xìngnéng) – Conductivity of Rare Earth Alloys – Tính dẫn điện của hợp kim đất hiếm
573稀土氧化钼 (Xītǔ yǎnghuà mù) – Molybdenum Oxide – Oxit molypden
574稀土资源贸易政策 (Xītǔ zīyuán màoyì zhèngcè) – Trade Policies for Rare Earth Resources – Chính sách thương mại cho tài nguyên đất hiếm
575稀土磁性医疗材料 (Xītǔ cíxìng yīliáo cáiliào) – Rare Earth Magnetic Medical Materials – Vật liệu y tế từ tính đất hiếm
576稀土氧化锂 (Xītǔ yǎnghuà lí) – Lithium Oxide – Oxit lithi
577稀土矿山开发环境评估 (Xītǔ kuàngshān kāifā huánjìng pínggū) – Environmental Assessment of Rare Earth Mine Development – Đánh giá môi trường phát triển mỏ đất hiếm
578稀土磁性粘结材料 (Xītǔ cíxìng niánjié cáiliào) – Rare Earth Magnetic Bonding Materials – Vật liệu liên kết từ tính đất hiếm
579稀土氧化锰铬 (Xītǔ yǎnghuà méng gé) – Manganese Chromium Oxide – Oxit mangan-crom
580稀土资源国际投资 (Xītǔ zīyuán guójì tóuzī) – International Investment in Rare Earth Resources – Đầu tư quốc tế vào tài nguyên đất hiếm
581稀土高效荧光材料 (Xītǔ gāoxiào yíngguāng cáiliào) – High-Efficiency Rare Earth Fluorescent Materials – Vật liệu huỳnh quang đất hiếm hiệu suất cao
582稀土氧化锰钴铈 (Xītǔ yǎnghuà méng gǔ shì) – Manganese Cobalt Cerium Oxide – Oxit mangan-coban-cerium
583稀土行业风险管理 (Xītǔ hángyè fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk Management in the Rare Earth Industry – Quản lý rủi ro trong ngành đất hiếm
584稀土氧化钇镧 (Xītǔ yǎnghuà yì lán) – Yttrium Lanthanum Oxide – Oxit yttrium-lanthanum
585稀土资源节约利用 (Xītǔ zīyuán jiéyuē lìyòng) – Conservation and Utilization of Rare Earth Resources – Tiết kiệm và sử dụng tài nguyên đất hiếm
586稀土磁性复合涂层 (Xītǔ cíxìng fùhé túcéng) – Rare Earth Magnetic Composite Coatings – Lớp phủ composite từ tính đất hiếm
587稀土矿山废弃物处理 (Xītǔ kuàngshān fèiqìwù chǔlǐ) – Treatment of Rare Earth Mine Waste – Xử lý chất thải mỏ đất hiếm
588稀土磁性存储材料 (Xītǔ cíxìng cúnchǔ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Storage Materials – Vật liệu lưu trữ từ tính đất hiếm
589稀土氧化钡 (Xītǔ yǎnghuà bèi) – Barium Oxide – Oxit bari
590稀土资源综合回收 (Xītǔ zīyuán zōnghé huíshōu) – Comprehensive Recycling of Rare Earth Resources – Tái chế tổng hợp tài nguyên đất hiếm
591稀土磁性能源材料 (Xītǔ cíxìng néngyuán cáiliào) – Rare Earth Magnetic Energy Materials – Vật liệu năng lượng từ tính đất hiếm
592稀土矿物结晶特性 (Xītǔ kuàngwù jiéjīng tèxìng) – Crystalline Properties of Rare Earth Minerals – Tính chất kết tinh của khoáng sản đất hiếm
593稀土行业环境标准 (Xītǔ hángyè huánjìng biāozhǔn) – Environmental Standards for the Rare Earth Industry – Tiêu chuẩn môi trường cho ngành đất hiếm
594稀土磁性感应技术 (Xītǔ cíxìng gǎnyìng jìshù) – Rare Earth Magnetic Induction Technology – Công nghệ cảm ứng từ tính đất hiếm
595稀土氧化硼 (Xītǔ yǎnghuà péng) – Boron Oxide – Oxit bo
596稀土磁性涂层材料 (Xītǔ cíxìng túcéng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Coating Materials – Vật liệu phủ từ tính đất hiếm
597稀土氧化硫 (Xītǔ yǎnghuà liú) – Sulfur Oxide – Oxit lưu huỳnh
598稀土矿山生态恢复 (Xītǔ kuàngshān shēngtài huīfù) – Ecological Restoration of Rare Earth Mines – Phục hồi sinh thái mỏ đất hiếm
599稀土合金耐腐蚀性能 (Xītǔ héjīn nài fǔshí xìngnéng) – Corrosion Resistance of Rare Earth Alloys – Khả năng chống ăn mòn của hợp kim đất hiếm
600稀土氧化磷 (Xītǔ yǎnghuà lín) – Phosphorus Oxide – Oxit photpho
601稀土资源循环开发 (Xītǔ zīyuán xúnhuán kāifā) – Circular Development of Rare Earth Resources – Phát triển tuần hoàn tài nguyên đất hiếm
602稀土磁性制冷材料 (Xītǔ cíxìng zhìlěng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Refrigeration Materials – Vật liệu làm lạnh từ tính đất hiếm
603稀土氧化钠 (Xītǔ yǎnghuà nà) – Sodium Oxide – Oxit natri
604稀土矿区环境影响评估 (Xītǔ kuàngqū huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental Impact Assessment of Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động môi trường của khu khai thác đất hiếm
605稀土氧化氮 (Xītǔ yǎnghuà dàn) – Nitrogen Oxide – Oxit nitơ
606稀土行业发展规划 (Xītǔ hángyè fāzhǎn guīhuà) – Development Plan for the Rare Earth Industry – Quy hoạch phát triển ngành đất hiếm
607稀土高效催化剂 (Xītǔ gāoxiào cuīhuàjì) – High-Efficiency Catalysts of Rare Earth – Chất xúc tác hiệu suất cao từ đất hiếm
608稀土氧化锆钇 (Xītǔ yǎnghuà gào yì) – Zirconium Yttrium Oxide – Oxit zirconium-yttrium
609稀土资源绿色利用技术 (Xītǔ zīyuán lǜsè lìyòng jìshù) – Green Utilization Technology for Rare Earth Resources – Công nghệ sử dụng xanh tài nguyên đất hiếm
610稀土磁性超导材料 (Xītǔ cíxìng chāodǎo cáiliào) – Rare Earth Magnetic Superconducting Materials – Vật liệu siêu dẫn từ tính đất hiếm
611稀土氧化钛 (Xītǔ yǎnghuà tài) – Titanium Oxide – Oxit titan
612稀土矿山污染防治措施 (Xītǔ kuàngshān wūrǎn fángzhì cuòshī) – Pollution Prevention Measures for Rare Earth Mines – Biện pháp phòng chống ô nhiễm mỏ đất hiếm
613稀土磁性纤维材料 (Xītǔ cíxìng xiānwéi cáiliào) – Rare Earth Magnetic Fiber Materials – Vật liệu sợi từ tính đất hiếm
614稀土氧化铁 (Xītǔ yǎnghuà tiě) – Iron Oxide – Oxit sắt
615稀土资源综合开发利用 (Xītǔ zīyuán zōnghé kāifā lìyòng) – Comprehensive Development and Utilization of Rare Earth Resources – Phát triển và sử dụng tổng hợp tài nguyên đất hiếm
616稀土磁性储能材料 (Xītǔ cíxìng chúnéng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Energy Storage Materials – Vật liệu lưu trữ năng lượng từ tính đất hiếm
617稀土矿石化学成分分析 (Xītǔ kuàngshí huàxué chéngfèn fēnxī) – Chemical Composition Analysis of Rare Earth Ores – Phân tích thành phần hóa học quặng đất hiếm
618稀土氧化氟 (Xītǔ yǎnghuà fú) – Fluorine Oxide – Oxit flo
619稀土行业安全生产规范 (Xītǔ hángyè ānquán shēngchǎn guīfàn) – Safety Production Standards for the Rare Earth Industry – Quy phạm sản xuất an toàn trong ngành đất hiếm
620稀土磁性吸波材料 (Xītǔ cíxìng xī bō cáiliào) – Rare Earth Magnetic Wave Absorbing Materials – Vật liệu hấp thụ sóng từ tính đất hiếm
621稀土氧化钙 (Xītǔ yǎnghuà gài) – Calcium Oxide – Oxit canxi
622稀土资源生命周期评估 (Xītǔ zīyuán shēngmìng zhōuqī pínggū) – Life Cycle Assessment of Rare Earth Resources – Đánh giá vòng đời tài nguyên đất hiếm
623稀土磁性涂料技术 (Xītǔ cíxìng túliào jìshù) – Rare Earth Magnetic Coating Technology – Công nghệ sơn phủ từ tính đất hiếm
624稀土矿山尾矿处理技术 (Xītǔ kuàngshān wěikuàng chǔlǐ jìshù) – Tailings Treatment Technology for Rare Earth Mines – Công nghệ xử lý bã thải mỏ đất hiếm
625稀土合金耐高压性能 (Xītǔ héjīn nài gāoyā xìngnéng) – High-Pressure Resistance of Rare Earth Alloys – Khả năng chịu áp cao của hợp kim đất hiếm
626稀土氧化碳 (Xītǔ yǎnghuà tàn) – Carbon Oxide – Oxit cacbon
627稀土资源分布分析 (Xītǔ zīyuán fēnbù fēnxī) – Distribution Analysis of Rare Earth Resources – Phân tích phân bố tài nguyên đất hiếm
628稀土磁性纳米复合材料 (Xītǔ cíxìng nàmǐ fùhé cáiliào) – Rare Earth Magnetic Nanocomposites – Vật liệu nanocomposite từ tính đất hiếm
629稀土氧化银 (Xītǔ yǎnghuà yín) – Silver Oxide – Oxit bạc
630稀土矿区水资源管理 (Xītǔ kuàngqū shuǐ zīyuán guǎnlǐ) – Water Resource Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tài nguyên nước ở khu khai thác đất hiếm
631稀土磁性动力系统 (Xītǔ cíxìng dònglì xìtǒng) – Rare Earth Magnetic Power Systems – Hệ thống năng lượng từ tính đất hiếm
632稀土氧化金 (Xītǔ yǎnghuà jīn) – Gold Oxide – Oxit vàng
633稀土资源再利用政策 (Xītǔ zīyuán zài lìyòng zhèngcè) – Policies for Rare Earth Resource Reuse – Chính sách tái sử dụng tài nguyên đất hiếm
634稀土高效储氢材料 (Xītǔ gāoxiào chú qīng cáiliào) – High-Efficiency Hydrogen Storage Materials from Rare Earth – Vật liệu lưu trữ hydro hiệu suất cao từ đất hiếm
635稀土氧化铋镧 (Xītǔ yǎnghuà bì lán) – Bismuth Lanthanum Oxide – Oxit bismuth-lanthanum
636稀土矿山废水处理技术 (Xītǔ kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ jìshù) – Wastewater Treatment Technology for Rare Earth Mines – Công nghệ xử lý nước thải mỏ đất hiếm
637稀土磁性驱动技术 (Xītǔ cíxìng qūdòng jìshù) – Rare Earth Magnetic Drive Technology – Công nghệ truyền động từ tính đất hiếm
638稀土氧化铜 (Xītǔ yǎnghuà tóng) – Copper Oxide – Oxit đồng
639稀土行业市场趋势分析 (Xītǔ hángyè shìchǎng qūshì fēnxī) – Market Trend Analysis in the Rare Earth Industry – Phân tích xu hướng thị trường ngành đất hiếm
640稀土磁性高温材料 (Xītǔ cíxìng gāowēn cáiliào) – Rare Earth Magnetic High-Temperature Materials – Vật liệu nhiệt độ cao từ tính đất hiếm
641稀土氧化锑 (Xītǔ yǎnghuà tī) – Antimony Oxide – Oxit antimon
642稀土氧化钡镧 (Xītǔ yǎnghuà bèi lán) – Barium Lanthanum Oxide – Oxit bari-lanthanum
643稀土资源回收技术 (Xītǔ zīyuán huíshōu jìshù) – Rare Earth Resource Recycling Technology – Công nghệ tái chế tài nguyên đất hiếm
644稀土磁性复合结构 (Xītǔ cíxìng fùhé jiégòu) – Rare Earth Magnetic Composite Structures – Cấu trúc composite từ tính đất hiếm
645稀土矿床地质特性 (Xītǔ kuàngchuáng dìzhì tèxìng) – Geological Characteristics of Rare Earth Deposits – Đặc điểm địa chất của mỏ đất hiếm
646稀土氧化镉 (Xītǔ yǎnghuà gé) – Cadmium Oxide – Oxit cadmi
647稀土行业清洁生产技术 (Xītǔ hángyè qīngjié shēngchǎn jìshù) – Clean Production Technology in the Rare Earth Industry – Công nghệ sản xuất sạch trong ngành đất hiếm
648稀土磁性化学传感器 (Xītǔ cíxìng huàxué chuángǎnqì) – Rare Earth Magnetic Chemical Sensors – Cảm biến hóa học từ tính đất hiếm
649稀土氧化钛铪 (Xītǔ yǎnghuà tài há) – Titanium Hafnium Oxide – Oxit titan-hafnium
650稀土资源分离技术 (Xītǔ zīyuán fēnlí jìshù) – Rare Earth Resource Separation Technology – Công nghệ tách tài nguyên đất hiếm
651稀土磁性纳米线 (Xītǔ cíxìng nàmǐ xiàn) – Rare Earth Magnetic Nanowires – Dây nano từ tính đất hiếm
652稀土氧化铝钇 (Xītǔ yǎnghuà lǚ yì) – Aluminum Yttrium Oxide – Oxit nhôm-yttrium
653稀土矿物光谱分析 (Xītǔ kuàngwù guāngpǔ fēnxī) – Spectral Analysis of Rare Earth Minerals – Phân tích quang phổ khoáng sản đất hiếm
654稀土合金导热性能 (Xītǔ héjīn dǎorè xìngnéng) – Thermal Conductivity of Rare Earth Alloys – Tính dẫn nhiệt của hợp kim đất hiếm
655稀土氧化钠钾 (Xītǔ yǎnghuà nà jiǎ) – Sodium Potassium Oxide – Oxit natri-kali
656稀土资源供应链管理 (Xītǔ zīyuán gōngyìngliàn guǎnlǐ) – Supply Chain Management for Rare Earth Resources – Quản lý chuỗi cung ứng tài nguyên đất hiếm
657稀土磁性液体力学 (Xītǔ cíxìng yètǐ lìxué) – Magnetohydrodynamics of Rare Earth Magnetic Fluids – Động lực học chất lỏng từ tính đất hiếm
658稀土氧化硼锆 (Xītǔ yǎnghuà péng gào) – Boron Zirconium Oxide – Oxit bo-zirconium
659稀土矿山生态环境监测 (Xītǔ kuàngshān shēngtài huánjìng jiāncè) – Ecological and Environmental Monitoring of Rare Earth Mines – Giám sát môi trường sinh thái mỏ đất hiếm
660稀土磁性芯片材料 (Xītǔ cíxìng xīnpiàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Chip Materials – Vật liệu chip từ tính đất hiếm
661稀土氧化锂铈 (Xītǔ yǎnghuà lí shì) – Lithium Cerium Oxide – Oxit lithi-cerium
662稀土行业废弃物管理 (Xītǔ hángyè fèiqìwù guǎnlǐ) – Waste Management in the Rare Earth Industry – Quản lý chất thải trong ngành đất hiếm
663稀土高温超导体 (Xītǔ gāowēn chāodǎotǐ) – High-Temperature Superconductors with Rare Earths – Siêu dẫn nhiệt độ cao từ đất hiếm
664稀土氧化锑镧 (Xītǔ yǎnghuà tī lán) – Antimony Lanthanum Oxide – Oxit antimon-lanthanum
665稀土资源替代材料研究 (Xītǔ zīyuán tìdài cáiliào yánjiū) – Research on Substitute Materials for Rare Earth Resources – Nghiên cứu vật liệu thay thế tài nguyên đất hiếm
666稀土磁性发电材料 (Xītǔ cíxìng fādiàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Power Generation Materials – Vật liệu phát điện từ tính đất hiếm
667稀土氧化锆铈 (Xītǔ yǎnghuà gào shì) – Zirconium Cerium Oxide – Oxit zirconium-cerium
668稀土矿山复垦技术 (Xītǔ kuàngshān fùkěn jìshù) – Mine Reclamation Technology for Rare Earth Mines – Công nghệ phục hồi mỏ đất hiếm
669稀土磁性弹性体材料 (Xītǔ cíxìng tánxìngtǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Elastomer Materials – Vật liệu đàn hồi từ tính đất hiếm
670稀土氧化铬铈 (Xītǔ yǎnghuà gé shì) – Chromium Cerium Oxide – Oxit crom-cerium
671稀土资源价格预测 (Xītǔ zīyuán jiàgé yùcè) – Price Forecasting for Rare Earth Resources – Dự báo giá tài nguyên đất hiếm
672稀土资源储量评估 (Xītǔ zīyuán chǔliàng pínggū) – Rare Earth Resource Reserve Assessment – Đánh giá trữ lượng tài nguyên đất hiếm
673稀土磁性电机材料 (Xītǔ cíxìng diànjī cáiliào) – Rare Earth Magnetic Motor Materials – Vật liệu động cơ từ tính đất hiếm
674稀土矿床成因分析 (Xītǔ kuàngchuáng chéngyīn fēnxī) – Analysis of Rare Earth Deposit Genesis – Phân tích nguồn gốc mỏ đất hiếm
675稀土氧化钨 (Xītǔ yǎnghuà wū) – Tungsten Oxide – Oxit wolfram
676稀土行业节能减排措施 (Xītǔ hángyè jié néng jiǎn pái cuòshī) – Energy-Saving and Emission Reduction Measures in the Rare Earth Industry – Biện pháp tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải trong ngành đất hiếm
677稀土磁性数据存储材料 (Xītǔ cíxìng shùjù cúnchǔ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Data Storage Materials – Vật liệu lưu trữ dữ liệu từ tính đất hiếm
678稀土氧化铯 (Xītǔ yǎnghuà sè) – Cesium Oxide – Oxit cesium
679稀土资源分类开发 (Xītǔ zīyuán fēnlèi kāifā) – Classified Development of Rare Earth Resources – Phát triển phân loại tài nguyên đất hiếm
680稀土磁性水处理技术 (Xītǔ cíxìng shuǐ chǔlǐ jìshù) – Rare Earth Magnetic Water Treatment Technology – Công nghệ xử lý nước từ tính đất hiếm
681稀土氧化钪 (Xītǔ yǎnghuà kāng) – Scandium Oxide – Oxit scandi
682稀土矿区环境修复技术 (Xītǔ kuàngqū huánjìng xiūfù jìshù) – Environmental Remediation Technology for Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi môi trường khu vực khai thác đất hiếm
683稀土磁性散热材料 (Xītǔ cíxìng sànrè cáiliào) – Rare Earth Magnetic Heat Dissipation Materials – Vật liệu tản nhiệt từ tính đất hiếm
684稀土资源国际贸易政策 (Xītǔ zīyuán guójì màoyì zhèngcè) – International Trade Policy for Rare Earth Resources – Chính sách thương mại quốc tế về tài nguyên đất hiếm
685稀土磁性显示材料 (Xītǔ cíxìng xiǎnshì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Display Materials – Vật liệu hiển thị từ tính đất hiếm
686稀土矿区土壤修复技术 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng xiūfù jìshù) – Soil Remediation Technology for Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi đất khu vực khai thác đất hiếm
687稀土磁性增强材料 (Xītǔ cíxìng zēngqiáng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Reinforcement Materials – Vật liệu gia cường từ tính đất hiếm
688稀土资源供应保障 (Xītǔ zīyuán gōngyìng bǎozhàng) – Rare Earth Resource Supply Assurance – Đảm bảo cung ứng tài nguyên đất hiếm
689稀土磁性传输技术 (Xītǔ cíxìng chuánshū jìshù) – Rare Earth Magnetic Transmission Technology – Công nghệ truyền tải từ tính đất hiếm
690稀土矿区环境评估方法 (Xītǔ kuàngqū huánjìng pínggū fāngfǎ) – Environmental Assessment Methods for Rare Earth Mining Areas – Phương pháp đánh giá môi trường khu vực khai thác đất hiếm
691稀土磁性智能材料 (Xītǔ cíxìng zhìnéng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Smart Materials – Vật liệu thông minh từ tính đất hiếm
692稀土资源可持续开发技术 (Xītǔ zīyuán kěchíxù kāifā jìshù) – Sustainable Development Technology for Rare Earth Resources – Công nghệ phát triển bền vững tài nguyên đất hiếm
693稀土磁性塑料复合材料 (Xītǔ cíxìng sùliào fùhé cáiliào) – Rare Earth Magnetic Plastic Composites – Nhựa composite từ tính đất hiếm
694稀土矿区生态修复技术 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xiūfù jìshù) – Ecological Restoration Technology for Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
695稀土磁性电池材料 (Xītǔ cíxìng diànchí cáiliào) – Rare Earth Magnetic Battery Materials – Vật liệu pin từ tính đất hiếm
696稀土资源可回收技术 (Xītǔ zīyuán kě huíshōu jìshù) – Recyclable Rare Earth Resource Technology – Công nghệ tái chế tài nguyên đất hiếm
697稀土磁性涡轮材料 (Xītǔ cíxìng wōlún cáiliào) – Rare Earth Magnetic Turbine Materials – Vật liệu tua-bin từ tính đất hiếm
698稀土行业环境标准 (Xītǔ hángyè huánjìng biāozhǔn) – Environmental Standards in the Rare Earth Industry – Tiêu chuẩn môi trường trong ngành đất hiếm
699稀土磁性驱动装置 (Xītǔ cíxìng qūdòng zhuāngzhì) – Rare Earth Magnetic Drive Devices – Thiết bị truyền động từ tính đất hiếm
700稀土矿床勘探技术 (Xītǔ kuàngchuáng kāntàn jìshù) – Exploration Technology for Rare Earth Deposits – Công nghệ thăm dò mỏ đất hiếm
701稀土磁性材料回收技术 (Xītǔ cíxìng cáiliào huíshōu jìshù) – Recycling Technology for Rare Earth Magnetic Materials – Công nghệ tái chế vật liệu từ tính đất hiếm
702稀土氧化镧钴 (Xītǔ yǎnghuà lán gǔ) – Lanthanum Cobalt Oxide – Oxit lanthanum-coban
703稀土行业低碳生产 (Xītǔ hángyè dī tàn shēngchǎn) – Low-Carbon Production in the Rare Earth Industry – Sản xuất carbon thấp trong ngành đất hiếm
704稀土氧化钬 (Xītǔ yǎnghuà hǔ) – Holmium Oxide – Oxit holmium
705稀土资源综合评价 (Xītǔ zīyuán zōnghé píngjià) – Comprehensive Evaluation of Rare Earth Resources – Đánh giá tổng hợp tài nguyên đất hiếm
706稀土磁性医疗器械 (Xītǔ cíxìng yīliáo qìxiè) – Rare Earth Magnetic Medical Devices – Thiết bị y tế từ tính đất hiếm
707稀土氧化钪铝 (Xītǔ yǎnghuà kāng lǚ) – Scandium Aluminum Oxide – Oxit scandi-nhôm
708稀土矿区废弃物处理 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù chǔlǐ) – Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải ở khu khai thác đất hiếm
709稀土磁性纳米管材料 (Xītǔ cíxìng nàmǐ guǎn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Nanotube Materials – Vật liệu ống nano từ tính đất hiếm
710稀土氧化钽 (Xītǔ yǎnghuà tán) – Tantalum Oxide – Oxit tantalum
711稀土行业循环经济模式 (Xītǔ hángyè xúnhuán jīngjì móshì) – Circular Economy Model in the Rare Earth Industry – Mô hình kinh tế tuần hoàn trong ngành đất hiếm
712稀土磁性导电材料 (Xītǔ cíxìng dǎodiàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Conductive Materials – Vật liệu dẫn điện từ tính đất hiếm
713稀土氧化锆镧 (Xītǔ yǎnghuà gào lán) – Zirconium Lanthanum Oxide – Oxit zirconium-lanthanum
714稀土资源保护政策 (Xītǔ zīyuán bǎohù zhèngcè) – Rare Earth Resource Protection Policies – Chính sách bảo vệ tài nguyên đất hiếm
715稀土磁性热敏材料 (Xītǔ cíxìng rè mǐn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Thermosensitive Materials – Vật liệu nhạy nhiệt từ tính đất hiếm
716稀土氧化钙铈 (Xītǔ yǎnghuà gài shì) – Calcium Cerium Oxide – Oxit canxi-cerium
717稀土矿区水土流失控制 (Xītǔ kuàngqū shuǐtǔ liúshī kòngzhì) – Soil and Water Erosion Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát xói mòn đất và nước trong khu khai thác đất hiếm
718稀土磁性弹性复合材料 (Xītǔ cíxìng tánxìng fùhé cáiliào) – Rare Earth Magnetic Elastic Composites – Vật liệu đàn hồi composite từ tính đất hiếm
719稀土氧化镁 (Xītǔ yǎnghuà méi) – Magnesium Oxide – Oxit magiê
720稀土矿区环境监测 (Xītǔ kuàngqū huánjìng jiāncè) – Environmental Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát môi trường khu khai thác đất hiếm
721稀土磁性高分子材料 (Xītǔ cíxìng gāo fēnzǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Polymer Materials – Vật liệu polymer từ tính đất hiếm
722稀土资源开发利用 (Xītǔ zīyuán kāifā lìyòng) – Development and Utilization of Rare Earth Resources – Phát triển và sử dụng tài nguyên đất hiếm
723稀土磁性激光材料 (Xītǔ cíxìng jīguāng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Laser Materials – Vật liệu laser từ tính đất hiếm
724稀土氧化钽铈 (Xītǔ yǎnghuà tán shì) – Tantalum Cerium Oxide – Oxit tantalum-cerium
725稀土矿区生态修复 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xiūfù) – Ecological Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
726稀土磁性固体电池 (Xītǔ cíxìng gùtǐ diànchí) – Rare Earth Magnetic Solid-State Battery – Pin trạng thái rắn từ tính đất hiếm
727稀土氧化钇 (Xītǔ yǎnghuà yǐ) – Yttrium Oxide – Oxit yttrium
728稀土矿区污染控制 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn kòngzhì) – Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm trong khu khai thác đất hiếm
729稀土磁性反应器材料 (Xītǔ cíxìng fǎnyìngqì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Reactor Materials – Vật liệu phản ứng từ tính đất hiếm
730稀土氧化钼 (Xītǔ yǎnghuà mù) – Molybdenum Oxide – Oxit molybdenum
731稀土矿区土地恢复技术 (Xītǔ kuàngqū tǔdì huīfù jìshù) – Land Restoration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi đất khu khai thác đất hiếm
732稀土矿区生态环境保护 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng bǎohù) – Ecological Environmental Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ môi trường sinh thái khu khai thác đất hiếm
733稀土磁性化学电池 (Xītǔ cíxìng huàxué diànchí) – Rare Earth Magnetic Chemical Battery – Pin hóa học từ tính đất hiếm
734稀土矿区废水处理技术 (Xītǔ kuàngqū fèishuǐ chǔlǐ jìshù) – Wastewater Treatment Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý nước thải trong khu khai thác đất hiếm
735稀土磁性表面涂层材料 (Xītǔ cíxìng biǎomiàn túcéng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Surface Coating Materials – Vật liệu phủ bề mặt từ tính đất hiếm
736稀土矿区生物多样性保护 (Xītǔ kuàngqū shēngwù duōyàngxì bǎohù) – Biodiversity Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ đa dạng sinh học khu khai thác đất hiếm
737稀土磁性光学材料 (Xītǔ cíxìng guāngxué cáiliào) – Rare Earth Magnetic Optical Materials – Vật liệu quang học từ tính đất hiếm
738稀土氧化铪 (Xītǔ yǎnghuà hā) – Hafnium Oxide – Oxit hafnium
739稀土矿区矿山水管理 (Xītǔ kuàngqū kuàngshān shuǐ guǎnlǐ) – Mine Water Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý nước mỏ trong khu khai thác đất hiếm
740稀土矿床矿物学研究 (Xītǔ kuàngchuáng kuàngwùxué yánjiū) – Mineralogical Research on Rare Earth Deposits – Nghiên cứu khoáng vật học mỏ đất hiếm
741稀土磁性表面处理 (Xītǔ cíxìng biǎomiàn chǔlǐ) – Surface Treatment of Rare Earth Magnetic Materials – Xử lý bề mặt vật liệu từ tính đất hiếm
742稀土氧化氯 (Xītǔ yǎnghuà lǜ) – Chlorine Oxide – Oxit clo
743稀土矿区水资源管理 (Xītǔ kuàngqū shuǐ zīyuán guǎnlǐ) – Water Resource Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tài nguyên nước khu khai thác đất hiếm
744稀土磁性传感器材料 (Xītǔ cíxìng chuánggǎnqì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Sensor Materials – Vật liệu cảm biến từ tính đất hiếm
745稀土矿区废气处理 (Xītǔ kuàngqū fèiqì chǔlǐ) – Exhaust Gas Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý khí thải trong khu khai thác đất hiếm
746稀土磁性涂料 (Xītǔ cíxìng túliào) – Rare Earth Magnetic Coatings – Lớp phủ từ tính đất hiếm
747稀土氧化铑 (Xītǔ yǎnghuà dào) – Rhodium Oxide – Oxit rhodium
748稀土矿区废物回收 (Xītǔ kuàngqū fèiwù huíshōu) – Waste Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế chất thải khu khai thác đất hiếm
749稀土氧化钨铈 (Xītǔ yǎnghuà wū shì) – Tungsten Cerium Oxide – Oxit wolfram-cerium
750稀土矿区地下水污染 (Xītǔ kuàngqū dìxià shuǐ wūrǎn) – Groundwater Pollution in Rare Earth Mining Areas – Ô nhiễm nước ngầm khu khai thác đất hiếm
751稀土磁性环境传感器 (Xītǔ cíxìng huánjìng chuánggǎnqì) – Rare Earth Magnetic Environmental Sensors – Cảm biến môi trường từ tính đất hiếm
752稀土氧化铬 (Xītǔ yǎnghuà gè) – Chromium Oxide – Oxit crom
753稀土矿区生物修复 (Xītǔ kuàngqū shēngwù xiūfù) – Biological Remediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi sinh học khu khai thác đất hiếm
754稀土氧化钛 (Xītǔ yǎnghuà tì) – Titanium Oxide – Oxit titan
755稀土矿区气候变化适应 (Xītǔ kuàngqū qìhòu biànhuà shìyìng) – Climate Change Adaptation in Rare Earth Mining Areas – Thích ứng với biến đổi khí hậu khu khai thác đất hiếm
756稀土磁性能量存储 (Xītǔ cíxìng néngliàng cúnchǔ) – Rare Earth Magnetic Energy Storage – Lưu trữ năng lượng từ tính đất hiếm
757稀土氧化锑 (Xītǔ yǎnghuà dǐ) – Antimony Oxide – Oxit antimon
758稀土矿区社会影响评估 (Xītǔ kuàngqū shèhuì yǐngxiǎng pínggū) – Social Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động xã hội khu khai thác đất hiếm
759稀土磁性电力系统 (Xītǔ cíxìng diànlì xìtǒng) – Rare Earth Magnetic Power Systems – Hệ thống điện từ tính đất hiếm
760稀土氧化钴镍 (Xītǔ yǎnghuà gǔ niè) – Cobalt Nickel Oxide – Oxit coban-niken
761稀土矿区环境恢复 (Xītǔ kuàngqū huánjìng huīfù) – Environmental Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi môi trường khu khai thác đất hiếm
762稀土磁性发动机材料 (Xītǔ cíxìng fādòngjī cáiliào) – Rare Earth Magnetic Engine Materials – Vật liệu động cơ từ tính đất hiếm
763稀土氧化铒镧 (Xītǔ yǎnghuà ěr lán) – Erbium Lanthanum Oxide – Oxit erbium-lanthanum
764稀土矿区土壤污染 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng wūrǎn) – Soil Pollution in Rare Earth Mining Areas – Ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
765稀土矿床资源评估 (Xītǔ kuàngchuáng zīyuán pínggū) – Resource Assessment of Rare Earth Deposits – Đánh giá tài nguyên mỏ đất hiếm
766稀土磁性涂层技术 (Xītǔ cíxìng túcéng jìshù) – Magnetic Coating Technology for Rare Earth Materials – Công nghệ lớp phủ từ tính cho vật liệu đất hiếm
767稀土氧化铌 (Xītǔ yǎnghuà bǐ) – Niobium Oxide – Oxit niobi
768稀土矿区放射性污染 (Xītǔ kuàngqū fàngshèxìng wūrǎn) – Radioactive Pollution in Rare Earth Mining Areas – Ô nhiễm phóng xạ khu khai thác đất hiếm
769稀土磁性传感器 (Xītǔ cíxìng chuánggǎnqì) – Rare Earth Magnetic Sensors – Cảm biến từ tính đất hiếm
770稀土氧化钨 (Xītǔ yǎnghuà wū) – Tungsten Oxide – Oxit tungsten
771稀土矿区水土保持 (Xītǔ kuàngqū shuǐtǔ bǎochí) – Soil and Water Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo tồn đất và nước trong khu khai thác đất hiếm
772稀土磁性纳米薄膜 (Xītǔ cíxìng nàmǐ bómó) – Rare Earth Magnetic Nanofilm – Màng nano từ tính đất hiếm
773稀土氧化铅 (Xītǔ yǎnghuà qiān) – Lead Oxide – Oxit chì
774稀土矿区可持续发展 (Xītǔ kuàngqū kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển bền vững trong khu khai thác đất hiếm
775稀土磁性调节材料 (Xītǔ cíxìng tiáojié cáiliào) – Rare Earth Magnetic Regulation Materials – Vật liệu điều chỉnh từ tính đất hiếm
776稀土矿区土地修复 (Xītǔ kuàngqū tǔdì xiūfù) – Land Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất khu khai thác đất hiếm
777稀土磁性磁阻材料 (Xītǔ cíxìng cízǔ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Magnetoresistance Materials – Vật liệu điện trở từ tính đất hiếm
778稀土矿区绿色开采技术 (Xītǔ kuàngqū lǜsè kāicǎi jìshù) – Green Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác xanh trong khu khai thác đất hiếm
779稀土磁性软磁材料 (Xītǔ cíxìng ruǎn cí cáiliào) – Rare Earth Magnetic Soft Materials – Vật liệu từ tính mềm đất hiếm
780稀土氧化锰 (Xītǔ yǎnghuà měn) – Manganese Oxide – Oxit mangan
781稀土矿区环境监测系统 (Xītǔ kuàngqū huánjìng jiāncè xìtǒng) – Environmental Monitoring System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống giám sát môi trường khu khai thác đất hiếm
782稀土磁性陶瓷材料 (Xītǔ cíxìng táocí cáiliào) – Rare Earth Magnetic Ceramic Materials – Vật liệu gốm từ tính đất hiếm
783稀土氧化钴 (Xītǔ yǎnghuà gǔ) – Cobalt Oxide – Oxit coban
784稀土矿区生态修复管理 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xiūfù guǎnlǐ) – Ecological Restoration Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
785稀土磁性超级电容器 (Xītǔ cíxìng chāojí diànróngqì) – Rare Earth Magnetic Supercapacitors – Siêu tụ điện từ tính đất hiếm
786稀土氧化锆 (Xītǔ yǎnghuà gào) – Zirconium Oxide – Oxit zirconium
787稀土矿区重金属污染 (Xītǔ kuàngqū zhòng jīnshǔ wūrǎn) – Heavy Metal Pollution in Rare Earth Mining Areas – Ô nhiễm kim loại nặng khu khai thác đất hiếm
788稀土磁性纳米薄膜技术 (Xītǔ cíxìng nàmǐ bómó jìshù) – Rare Earth Magnetic Nanofilm Technology – Công nghệ màng nano từ tính đất hiếm
789稀土矿区污染治理 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn zhìlǐ) – Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm trong khu khai thác đất hiếm
790稀土矿区生态影响评估 (Xītǔ kuàngqū shēngtài yǐngxiǎng pínggū) – Ecological Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động sinh thái khu khai thác đất hiếm
791稀土磁性材料回收 (Xītǔ cíxìng cáiliào huíshōu) – Recycling of Rare Earth Magnetic Materials – Tái chế vật liệu từ tính đất hiếm
792稀土矿区绿色矿业技术 (Xītǔ kuàngqū lǜsè kuàngyè jìshù) – Green Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác khoáng sản xanh trong khu khai thác đất hiếm
793稀土磁性材料应用 (Xītǔ cíxìng cáiliào yìngyòng) – Application of Rare Earth Magnetic Materials – Ứng dụng vật liệu từ tính đất hiếm
794稀土矿区综合治理 (Xītǔ kuàngqū zōnghé zhìlǐ) – Comprehensive Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tổng hợp khu khai thác đất hiếm
795稀土磁性纳米颗粒技术 (Xītǔ cíxìng nàmǐ kēlì jìshù) – Rare Earth Magnetic Nanoparticle Technology – Công nghệ hạt nano từ tính đất hiếm
796稀土矿区采矿环境管理 (Xītǔ kuàngqū cǎikuàng huánjìng guǎnlǐ) – Mining Environmental Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý môi trường khai thác mỏ trong khu khai thác đất hiếm
797稀土磁性材料生产 (Xītǔ cíxìng cáiliào shēngchǎn) – Production of Rare Earth Magnetic Materials – Sản xuất vật liệu từ tính đất hiếm
798稀土矿区生态恢复技术 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huīfù jìshù) – Ecological Restoration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
799稀土磁性材料改性 (Xītǔ cíxìng cáiliào gǎixìng) – Modification of Rare Earth Magnetic Materials – Sửa đổi vật liệu từ tính đất hiếm
800稀土氧化钆 (Xītǔ yǎnghuà gā) – Gadolinium Oxide – Oxit gadolinium
801稀土矿区废水回用 (Xītǔ kuàngqū fèishuǐ huíyòng) – Wastewater Reuse in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng nước thải khu khai thác đất hiếm
802稀土磁性电子器件 (Xītǔ cíxìng diànzǐ qìjiàn) – Rare Earth Magnetic Electronic Components – Linh kiện điện tử từ tính đất hiếm
803稀土矿区环境修复 (Xītǔ kuàngqū huánjìng xiūfù) – Environmental Remediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi môi trường khu khai thác đất hiếm
804稀土磁性光电材料 (Xītǔ cíxìng guāngdiàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Optoelectronic Materials – Vật liệu quang điện từ tính đất hiếm
805稀土矿区水土流失防治 (Xītǔ kuàngqū shuǐtǔ liúshī fángzhì) – Soil and Water Erosion Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát xói mòn đất và nước khu khai thác đất hiếm
806稀土矿区废物处理 (Xītǔ kuàngqū fèiwù chǔlǐ) – Waste Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải khu khai thác đất hiếm
807稀土磁性物理特性 (Xītǔ cíxìng wùlǐ tèxìng) – Physical Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất vật lý của vật liệu từ tính đất hiếm
808稀土氧化钆铈 (Xītǔ yǎnghuà gā shì) – Gadolinium Cerium Oxide – Oxit gadolinium-cerium
809稀土矿区生态补偿 (Xītǔ kuàngqū shēngtài bǔcháng) – Ecological Compensation in Rare Earth Mining Areas – Bồi thường sinh thái khu khai thác đất hiếm
810稀土磁性薄膜技术 (Xītǔ cíxìng bómó jìshù) – Thin Film Technology for Rare Earth Magnetic Materials – Công nghệ màng mỏng cho vật liệu từ tính đất hiếm
811稀土氧化铝 (Xītǔ yǎnghuà lǚ) – Aluminum Oxide – Oxit nhôm
812稀土矿区矿物分布 (Xītǔ kuàngqū kuàngwù fēnbù) – Mineral Distribution in Rare Earth Mining Areas – Phân bố khoáng vật khu khai thác đất hiếm
813稀土磁性存储器 (Xītǔ cíxìng cúnchǔqì) – Rare Earth Magnetic Storage Devices – Thiết bị lưu trữ từ tính đất hiếm
814稀土矿区土壤修复 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng xiūfù) – Soil Remediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất khu khai thác đất hiếm
815稀土磁性复合材料 (Xītǔ cíxìng fùhé cáiliào) – Rare Earth Magnetic Composite Materials – Vật liệu composite từ tính đất hiếm
816稀土氧化铜钼 (Xītǔ yǎnghuà tóng mù) – Copper Molybdenum Oxide – Oxit đồng molybdenum
817稀土矿区绿色矿山建设 (Xītǔ kuàngqū lǜsè kuàngshān jiànshè) – Green Mine Construction in Rare Earth Mining Areas – Xây dựng mỏ xanh khu khai thác đất hiếm
818稀土磁性电池 (Xītǔ cíxìng diànchí) – Rare Earth Magnetic Batteries – Pin từ tính đất hiếm
819稀土氧化钯 (Xītǔ yǎnghuà bǎ) – Palladium Oxide – Oxit palladium
820稀土矿区土壤污染修复 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng wūrǎn xiūfù) – Soil Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
821稀土磁性金属材料 (Xītǔ cíxìng jīnshǔ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Metal Materials – Vật liệu kim loại từ tính đất hiếm
822稀土氧化钆钬 (Xītǔ yǎnghuà gā huǒ) – Gadolinium Holmium Oxide – Oxit gadolinium-holmium
823稀土矿区水质监测 (Xītǔ kuàngqū shuǐzhì jiāncè) – Water Quality Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát chất lượng nước khu khai thác đất hiếm
824稀土矿区绿色回收技术 (Xītǔ kuàngqū lǜsè huíshōu jìshù) – Green Recycling Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ tái chế xanh khu khai thác đất hiếm
825稀土磁性传感器应用 (Xītǔ cíxìng chuánggǎnqì yìngyòng) – Application of Rare Earth Magnetic Sensors – Ứng dụng cảm biến từ tính đất hiếm
826稀土氧化锰钴 (Xītǔ yǎnghuà měn gǔ) – Manganese Cobalt Oxide – Oxit mangan-coban
827稀土矿区废气排放 (Xītǔ kuàngqū fèiqì páifàng) – Gas Emission in Rare Earth Mining Areas – Khí thải trong khu khai thác đất hiếm
828稀土磁性传输材料 (Xītǔ cíxìng chuánshū cáiliào) – Rare Earth Magnetic Transmission Materials – Vật liệu truyền dẫn từ tính đất hiếm
829稀土矿区污染监测 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn jiāncè) – Pollution Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
830稀土磁性高温材料 (Xītǔ cíxìng gāowēn cáiliào) – Rare Earth Magnetic High-Temperature Materials – Vật liệu từ tính nhiệt độ cao đất hiếm
831稀土矿区重金属修复 (Xītǔ kuàngqū zhòng jīnshǔ xiūfù) – Heavy Metal Remediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi kim loại nặng khu khai thác đất hiếm
832稀土磁性涂层 (Xītǔ cíxìng túcéng) – Rare Earth Magnetic Coatings – Lớp phủ từ tính đất hiếm
833稀土氧化铅钡 (Xītǔ yǎnghuà qiān bèi) – Lead Barium Oxide – Oxit chì bari
834稀土矿区修复技术 (Xītǔ kuàngqū xiūfù jìshù) – Restoration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi khu khai thác đất hiếm
835稀土磁性探测仪 (Xītǔ cíxìng tàncè yí) – Rare Earth Magnetic Detector – Máy dò từ tính đất hiếm
836稀土氧化钯铑 (Xītǔ yǎnghuà bǎ láo) – Palladium Rhodium Oxide – Oxit palladium-rhodium
837稀土矿区环境保护措施 (Xītǔ kuàngqū huánjìng bǎohù cuòshī) – Environmental Protection Measures in Rare Earth Mining Areas – Biện pháp bảo vệ môi trường khu khai thác đất hiếm
838稀土磁性铁氧体 (Xītǔ cíxìng tiě yǎngtǐ) – Rare Earth Magnetic Ferrites – Ferrite từ tính đất hiếm
839稀土氧化钇铽 (Xītǔ yǎnghuà yǐ tè) – Yttrium Terbium Oxide – Oxit yttrium-terbium
840稀土矿区土壤修复剂 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng xiūfù jì) – Soil Remediation Agents in Rare Earth Mining Areas – Chất phục hồi đất khu khai thác đất hiếm
841稀土磁性固态材料 (Xītǔ cíxìng gùtài cáiliào) – Rare Earth Magnetic Solid-State Materials – Vật liệu rắn từ tính đất hiếm
842稀土矿区矿产资源综合利用 (Xītǔ kuàngqū kuàngchǎn zīyuán zōnghé lìyòng) – Comprehensive Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tổng hợp tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
843稀土磁性复合电池 (Xītǔ cíxìng fùhé diànchí) – Rare Earth Magnetic Composite Batteries – Pin composite từ tính đất hiếm
844稀土氧化钼钨 (Xītǔ yǎnghuà mù wū) – Molybdenum Tungsten Oxide – Oxit molybdenum-tungsten
845稀土氧化锑 (Xītǔ yǎnghuà tǐ) – Antimony Oxide – Oxit antimon
846稀土矿区废水处理 (Xītǔ kuàngqū fèishuǐ chǔlǐ) – Wastewater Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nước thải khu khai thác đất hiếm
847稀土磁性玻璃材料 (Xītǔ cíxìng bōlí cáiliào) – Rare Earth Magnetic Glass Materials – Vật liệu thủy tinh từ tính đất hiếm
848稀土矿区污染物管理 (Xītǔ kuàngqū wūrǎnwù guǎnlǐ) – Pollutant Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
849稀土磁性隔离材料 (Xītǔ cíxìng gélí cáiliào) – Rare Earth Magnetic Isolation Materials – Vật liệu cách ly từ tính đất hiếm
850稀土氧化钒钴 (Xītǔ yǎnghuà fán gǔ) – Vanadium Cobalt Oxide – Oxit vanadium-coban
851稀土磁性探测技术 (Xītǔ cíxìng tàncè jìshù) – Rare Earth Magnetic Detection Technology – Công nghệ phát hiện từ tính đất hiếm
852稀土氧化钆镧 (Xītǔ yǎnghuà gā lán) – Gadolinium Lanthanum Oxide – Oxit gadolinium-lanthanum
853稀土矿区废料处理 (Xītǔ kuàngqū fèiliào chǔlǐ) – Waste Material Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý vật liệu thải khu khai thác đất hiếm
854稀土磁性新材料 (Xītǔ cíxìng xīn cáiliào) – New Rare Earth Magnetic Materials – Vật liệu từ tính đất hiếm mới
855稀土氧化锶铈 (Xītǔ yǎnghuà sī shì) – Strontium Cerium Oxide – Oxit strontium-cerium
856稀土矿区资源开发 (Xītǔ kuàngqū zīyuán kāifā) – Resource Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển tài nguyên khu khai thác đất hiếm
857稀土氧化钛钡 (Xītǔ yǎnghuà tài bèi) – Titanium Barium Oxide – Oxit titan-bari
858稀土矿区生态修复技术 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xiūfù jìshù) – Ecological Restoration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
859稀土磁性储存材料 (Xītǔ cíxìng chǔcún cáiliào) – Rare Earth Magnetic Storage Materials – Vật liệu lưu trữ từ tính đất hiếm
860稀土矿区废气治理 (Xītǔ kuàngqū fèiqì zhìlǐ) – Gas Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý khí thải khu khai thác đất hiếm
861稀土磁性催化材料 (Xītǔ cíxìng cuīhuà cáiliào) – Rare Earth Magnetic Catalytic Materials – Vật liệu xúc tác từ tính đất hiếm
862稀土氧化锆 (Xītǔ yǎnghuà zhuó) – Zirconium Oxide – Oxit zirconium
863稀土矿区废弃物回收 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù huíshōu) – Recycling of Waste Materials in Rare Earth Mining Areas – Tái chế chất thải khu khai thác đất hiếm
864稀土磁性磁电材料 (Xītǔ cíxìng cídìan cáiliào) – Rare Earth Magnetic Magnetoelectric Materials – Vật liệu từ tính điện từ đất hiếm
865稀土氧化铜镍 (Xītǔ yǎnghuà tóng niè) – Copper Nickel Oxide – Oxit đồng-niken
866稀土磁性复合材料制备 (Xītǔ cíxìng fùhé cáiliào zhìbèi) – Preparation of Rare Earth Magnetic Composite Materials – Chuẩn bị vật liệu composite từ tính đất hiếm
867稀土氧化铋钴 (Xītǔ yǎnghuà bì gǔ) – Bismuth Cobalt Oxide – Oxit bismuth-coban
868稀土矿区水质保护 (Xītǔ kuàngqū shuǐzhì bǎohù) – Water Quality Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ chất lượng nước khu khai thác đất hiếm
869稀土磁性热电材料 (Xītǔ cíxìng rèdiàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Thermoelectric Materials – Vật liệu từ tính nhiệt điện đất hiếm
870稀土氧化锶钇 (Xītǔ yǎnghuà sī yǐ) – Strontium Yttrium Oxide – Oxit strontium-yttrium
871稀土矿区采矿技术 (Xītǔ kuàngqū cǎikuàng jìshù) – Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác mỏ khu khai thác đất hiếm
872稀土磁性光电子材料 (Xītǔ cíxìng guāng diànzǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Optoelectronic Materials – Vật liệu quang điện tử từ tính đất hiếm
873稀土氧化钌 (Xītǔ yǎnghuà liú) – Ruthenium Oxide – Oxit ruthenium
874稀土矿区绿色采矿 (Xītǔ kuàngqū lǜsè cǎikuàng) – Green Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác mỏ xanh khu khai thác đất hiếm
875稀土磁性传感技术 (Xītǔ cíxìng chuánggǎn jìshù) – Rare Earth Magnetic Sensing Technology – Công nghệ cảm biến từ tính đất hiếm
876稀土氧化锆铝 (Xītǔ yǎnghuà zhuó lǚ) – Zirconium Aluminum Oxide – Oxit zirconium-aluminum
877稀土矿区生态恢复 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huīfù) – Ecological Recovery in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
878稀土磁性半导体材料 (Xītǔ cíxìng bàndǎotǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Semiconductor Materials – Vật liệu bán dẫn từ tính đất hiếm
879稀土氧化钼钨镍 (Xītǔ yǎnghuà mù wū niè) – Molybdenum Tungsten Nickel Oxide – Oxit molybdenum-tungsten-niken
880稀土矿区水土保护 (Xītǔ kuàngqū shuǐtǔ bǎohù) – Soil and Water Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ đất và nước khu khai thác đất hiếm
881稀土磁性微电子材料 (Xītǔ cíxìng wēi diànzǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Microelectronic Materials – Vật liệu vi điện tử từ tính đất hiếm
882稀土氧化铁铬 (Xītǔ yǎnghuà tiě gè) – Iron Chromium Oxide – Oxit sắt crom
883稀土矿区废渣处理 (Xītǔ kuàngqū fèizhā chǔlǐ) – Slag Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý xỉ trong khu khai thác đất hiếm
884稀土磁性光学器件 (Xītǔ cíxìng guāngxué qìjiàn) – Rare Earth Magnetic Optical Devices – Thiết bị quang học từ tính đất hiếm
885稀土氧化镍钴 (Xītǔ yǎnghuà niè gǔ) – Nickel Cobalt Oxide – Oxit niken-coban
886稀土矿区污染源监测 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn yuán jiāncè) – Pollution Source Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát nguồn ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
887稀土氧化钼钛 (Xītǔ yǎnghuà mù tài) – Molybdenum Titanium Oxide – Oxit molybdenum-titan
888稀土矿区资源综合利用技术 (Xītǔ kuàngqū zīyuán zōnghé lìyòng jìshù) – Comprehensive Resource Utilization Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ sử dụng tài nguyên tổng hợp khu khai thác đất hiếm
889稀土磁性微波材料 (Xītǔ cíxìng wēibō cáiliào) – Rare Earth Magnetic Microwave Materials – Vật liệu từ tính sóng vi ba đất hiếm
890稀土矿区环境修复 (Xītǔ kuàngqū huánjìng xiūfù) – Environmental Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi môi trường khu khai thác đất hiếm
891稀土氧化锗 (Xītǔ yǎnghuà zhě) – Germanium Oxide – Oxit germanium
892稀土矿区污染治理 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn zhìlǐ) – Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
893稀土磁性永磁材料 (Xītǔ cíxìng yǒngcí cáiliào) – Rare Earth Magnetic Permanent Materials – Vật liệu nam châm vĩnh cửu từ tính đất hiếm
894稀土氧化硅 (Xītǔ yǎnghuà guī) – Silicon Oxide – Oxit silicon
895稀土矿区绿色修复 (Xītǔ kuàngqū lǜsè xiūfù) – Green Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi xanh khu khai thác đất hiếm
896稀土磁性调制材料 (Xītǔ cíxìng tiáozhì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Modulation Materials – Vật liệu điều chế từ tính đất hiếm
897稀土氧化铬钼 (Xītǔ yǎnghuà gè mù) – Chromium Molybdenum Oxide – Oxit crom-molybdenum
898稀土矿区环境影响评估 (Xītǔ kuàngqū huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động môi trường khu khai thác đất hiếm
899稀土磁性传感器 (Xītǔ cíxìng chuánggǎnqì) – Rare Earth Magnetic Sensor – Cảm biến từ tính đất hiếm
900稀土矿区生态修复方案 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xiūfù fāng’àn) – Ecological Restoration Plan in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
901稀土磁性隔离技术 (Xītǔ cíxìng gélí jìshù) – Rare Earth Magnetic Isolation Technology – Công nghệ cách ly từ tính đất hiếm
902稀土氧化铒 (Xītǔ yǎnghuà bǐ) – Erbium Oxide – Oxit erbium
903稀土矿区废水处理技术 (Xītǔ kuàngqū fèishuǐ chǔlǐ jìshù) – Wastewater Treatment Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý nước thải khu khai thác đất hiếm
904稀土磁性强度 (Xītǔ cíxìng qiángdù) – Rare Earth Magnetic Strength – Độ mạnh từ tính đất hiếm
905稀土氧化钽钛 (Xītǔ yǎnghuà tǎn tài) – Tantalum Titanium Oxide – Oxit tantalum-titan
906稀土磁性稀土电池 (Xītǔ cíxìng xītǔ diànchí) – Rare Earth Magnetic Rare Earth Batteries – Pin đất hiếm từ tính đất hiếm
907稀土氧化氮化物 (Xītǔ yǎnghuà dàn huàwù) – Nitride of Rare Earth Oxide – Nitride của oxit đất hiếm
908稀土矿区能源利用 (Xītǔ kuàngqū néngyuán lìyòng) – Energy Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng năng lượng khu khai thác đất hiếm
909稀土磁性薄膜材料 (Xītǔ cíxìng bó mó cáiliào) – Rare Earth Magnetic Thin Film Materials – Vật liệu màng mỏng từ tính đất hiếm
910稀土氧化铬钼钒 (Xītǔ yǎnghuà gè mù fán) – Chromium Molybdenum Vanadium Oxide – Oxit crom-molybdenum-vanadium
911稀土矿区废料无害化处理 (Xītǔ kuàngqū fèiliào wúhàihuà chǔlǐ) – Harmless Waste Disposal in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải vô hại khu khai thác đất hiếm
912稀土氧化锗钴 (Xītǔ yǎnghuà zhě gǔ) – Germanium Cobalt Oxide – Oxit germanium-coban
913稀土矿区水源保护 (Xītǔ kuàngqū shuǐyuán bǎohù) – Water Source Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ nguồn nước khu khai thác đất hiếm
914稀土矿区矿产资源回收 (Xītǔ kuàngqū kuàngchǎn zīyuán huíshōu) – Mineral Resource Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
915稀土磁性感应材料 (Xītǔ cíxìng gǎnyìng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Sensing Materials – Vật liệu cảm ứng từ tính đất hiếm
916稀土矿区地下水管理 (Xītǔ kuàngqū dìxià shuǐ guǎnlǐ) – Groundwater Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý nước ngầm khu khai thác đất hiếm
917稀土磁性超级材料 (Xītǔ cíxìng chāojí cáiliào) – Rare Earth Magnetic Super Materials – Vật liệu siêu từ tính đất hiếm
918稀土矿区废气处理技术 (Xītǔ kuàngqū fèiqì chǔlǐ jìshù) – Air Pollution Treatment Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý khí thải khu khai thác đất hiếm
919稀土矿区生态环境评估 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng pínggū) – Ecological Environmental Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá môi trường sinh thái khu khai thác đất hiếm
920稀土磁性硬质合金 (Xītǔ cíxìng yìng zhì héjīn) – Rare Earth Magnetic Hard Alloy – Hợp kim cứng từ tính đất hiếm
921稀土磁性自旋材料 (Xītǔ cíxìng zìxuán cáiliào) – Rare Earth Magnetic Spin Materials – Vật liệu xoay từ tính đất hiếm
922稀土矿区废料利用 (Xītǔ kuàngqū fèiliào lìyòng) – Waste Material Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng vật liệu thải khu khai thác đất hiếm
923稀土磁性电磁材料 (Xītǔ cíxìng diàncí cáiliào) – Rare Earth Magnetic Electromagnetic Materials – Vật liệu điện từ từ tính đất hiếm
924稀土矿区水污染防治 (Xītǔ kuàngqū shuǐ wūrǎn fángzhì) – Water Pollution Prevention and Control in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm nước khu khai thác đất hiếm
925稀土磁性高温材料 (Xītǔ cíxìng gāo wēn cáiliào) – Rare Earth Magnetic High-Temperature Materials – Vật liệu từ tính nhiệt độ cao đất hiếm
926稀土矿区矿产资源开发 (Xītǔ kuàngqū kuàngchǎn zīyuán kāifā) – Mineral Resource Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
927稀土矿区生态监测 (Xītǔ kuàngqū shēngtài jiāncè) – Ecological Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát sinh thái khu khai thác đất hiếm
928稀土磁性热稳定材料 (Xītǔ cíxìng rè wěndìng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Thermal Stability Materials – Vật liệu ổn định nhiệt từ tính đất hiếm
929稀土氧化铝钕 (Xītǔ yǎnghuà lǚ nǚ) – Aluminum Neodymium Oxide – Oxit nhôm-neodymium
930稀土矿区水土资源综合利用 (Xītǔ kuàngqū shuǐtǔ zīyuán zōnghé lìyòng) – Comprehensive Utilization of Water and Soil Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tổng hợp tài nguyên đất và nước khu khai thác đất hiếm
931稀土磁性热电转换材料 (Xītǔ cíxìng rèdiàn zhuǎnhuàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Thermoelectric Conversion Materials – Vật liệu chuyển đổi nhiệt điện từ tính đất hiếm
932稀土氧化钴钼 (Xītǔ yǎnghuà gǔ mù) – Cobalt Molybdenum Oxide – Oxit coban-molybdenum
933稀土矿区污染源控制 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn yuán kòngzhì) – Pollution Source Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát nguồn ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
934稀土磁性超高频材料 (Xītǔ cíxìng chāo gāo pín cáiliào) – Rare Earth Magnetic Ultra High Frequency Materials – Vật liệu tần số cực cao từ tính đất hiếm
935稀土氧化钯钌 (Xītǔ yǎnghuà bǎ liú) – Palladium Ruthenium Oxide – Oxit palladium-ruthenium
936稀土矿区生态农业 (Xītǔ kuàngqū shēngtài nóngyè) – Ecological Agriculture in Rare Earth Mining Areas – Nông nghiệp sinh thái khu khai thác đất hiếm
937稀土矿区矿业废弃物管理 (Xītǔ kuàngqū kuàngyè fèiqìwù guǎnlǐ) – Mining Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khai thác mỏ khu khai thác đất hiếm
938稀土矿区废弃物回收 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù huíshōu) – Mining Waste Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế chất thải khai thác mỏ khu khai thác đất hiếm
939稀土磁性力学材料 (Xītǔ cíxìng lìxué cáiliào) – Rare Earth Magnetic Mechanical Materials – Vật liệu cơ học từ tính đất hiếm
940稀土氧化钛铈 (Xītǔ yǎnghuà tài shì) – Titanium Cerium Oxide – Oxit titanium-cerium
941稀土矿区绿色开采技术 (Xītǔ kuàngqū lǜsè kāicǎi jìshù) – Green Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác xanh khu khai thác đất hiếm
942稀土磁性高效材料 (Xītǔ cíxìng gāo xiào cáiliào) – Rare Earth Magnetic High Efficiency Materials – Vật liệu hiệu suất cao từ tính đất hiếm
943稀土磁性材料合成 (Xītǔ cíxìng cáiliào héchéng) – Synthesis of Rare Earth Magnetic Materials – Tổng hợp vật liệu từ tính đất hiếm
944稀土矿区土地复垦 (Xītǔ kuàngqū tǔdì fùkěn) – Land Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Cải tạo đất khu khai thác đất hiếm
945稀土磁性半导体材料 (Xītǔ cíxìng bàn dǎotǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Semiconductor Materials – Vật liệu bán dẫn từ tính đất hiếm
946稀土氧化铒钕 (Xītǔ yǎnghuà ér nǚ) – Erbium Neodymium Oxide – Oxit erbium-neodymium
947稀土矿区尾矿处理 (Xītǔ kuàngqū wěikuàng chǔlǐ) – Tailings Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý quặng đuôi khu khai thác đất hiếm
948稀土磁性分离技术 (Xītǔ cíxìng fēnlí jìshù) – Rare Earth Magnetic Separation Technology – Công nghệ phân tách từ tính đất hiếm
949稀土氧化锆 (Xītǔ yǎnghuà zào) – Zirconium Oxide – Oxit zirconium
950稀土矿区资源循环利用 (Xītǔ kuàngqū zīyuán xúnhuán lìyòng) – Resource Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế tài nguyên khu khai thác đất hiếm
951稀土磁性传热材料 (Xītǔ cíxìng chuánrè cáiliào) – Rare Earth Magnetic Heat Transfer Materials – Vật liệu truyền nhiệt từ tính đất hiếm
952稀土氧化铯钛 (Xītǔ yǎnghuà sè tài) – Cesium Titanium Oxide – Oxit cesium-titanium
953稀土矿区环境保护 (Xītǔ kuàngqū huánjìng bǎohù) – Environmental Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ môi trường khu khai thác đất hiếm
954稀土矿区矿山修复 (Xītǔ kuàngqū kuàngshān xiūfù) – Mine Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi mỏ khu khai thác đất hiếm
955稀土磁性纳米粒子 (Xītǔ cíxìng nàmǐ lìzǐ) – Rare Earth Magnetic Nanoparticles – Hạt nano từ tính đất hiếm
956稀土氧化铈钽 (Xītǔ yǎnghuà shì tǎn) – Cerium Tantalum Oxide – Oxit cerium-tantalum
957稀土矿区矿物资源勘探 (Xītǔ kuàngqū kuàngwù zīyuán kāntàn) – Mineral Resource Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
958稀土磁性压电材料 (Xītǔ cíxìng yā diàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Piezoelectric Materials – Vật liệu áp điện từ tính đất hiếm
959稀土氧化铝钇 (Xītǔ yǎnghuà lǚ yǐ) – Aluminum Yttrium Oxide – Oxit nhôm-yttrium
960稀土矿区水土保持 (Xītǔ kuàngqū shuǐtǔ bǎochí) – Water and Soil Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo tồn đất và nước khu khai thác đất hiếm
961稀土磁性自旋电子器件 (Xītǔ cíxìng zìxuán diànzǐ qìjiàn) – Rare Earth Magnetic Spintronics Devices – Thiết bị spintronics từ tính đất hiếm
962稀土氧化氯化物 (Xītǔ yǎnghuà lǜ huàwù) – Chloride Compound of Rare Earth Oxide – Hợp chất chloride của oxit đất hiếm
963稀土磁性硅基材料 (Xītǔ cíxìng guī jī cáiliào) – Rare Earth Magnetic Silicon-based Materials – Vật liệu nền silicon từ tính đất hiếm
964稀土氧化钷 (Xītǔ yǎnghuà bō) – Praseodymium Oxide – Oxit praseodymium
965稀土磁性电子薄膜 (Xītǔ cíxìng diànzǐ bó mó) – Rare Earth Magnetic Electronic Thin Films – Màng mỏng điện tử từ tính đất hiếm
966稀土氧化钯钛 (Xītǔ yǎnghuà bǎ tài) – Palladium Titanium Oxide – Oxit palladium-titanium
967稀土矿区尾矿再利用 (Xītǔ kuàngqū wěikuàng zài lìyòng) – Tailings Reuse in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng quặng đuôi khu khai thác đất hiếm
968稀土磁性半导体薄膜 (Xītǔ cíxìng bàn dǎotǐ bó mó) – Rare Earth Magnetic Semiconductor Thin Films – Màng mỏng bán dẫn từ tính đất hiếm
969稀土矿区生态监测系统 (Xītǔ kuàngqū shēngtài jiāncè xìtǒng) – Ecological Monitoring System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống giám sát sinh thái khu khai thác đất hiếm
970稀土磁性储氢材料 (Xītǔ cíxìng chǔ qīng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Hydrogen Storage Materials – Vật liệu lưu trữ hydro từ tính đất hiếm
971稀土矿区水污染防治技术 (Xītǔ kuàngqū shuǐ wūrǎn fángzhì jìshù) – Water Pollution Prevention and Control Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm nước khu khai thác đất hiếm
972稀土氧化镱 (Xītǔ yǎnghuà yì) – Ytterbium Oxide – Oxit ytterbium
973稀土矿区土地污染修复 (Xītǔ kuàngqū tǔdì wūrǎn xiūfù) – Land Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
974稀土磁性能源转换材料 (Xītǔ cíxìng néngyuán zhuǎnhuàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Energy Conversion Materials – Vật liệu chuyển đổi năng lượng từ tính đất hiếm
975稀土氧化铒 (Xītǔ yǎnghuà ér) – Erbium Oxide – Oxit erbium
976稀土磁性量子材料 (Xītǔ cíxìng liàngzǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Quantum Materials – Vật liệu lượng tử từ tính đất hiếm
977稀土矿区生态评估 (Xītǔ kuàngqū shēngtài pínggū) – Ecological Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá sinh thái khu khai thác đất hiếm
978稀土磁性多晶材料 (Xītǔ cíxìng duō jīng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Polycrystalline Materials – Vật liệu đa tinh thể từ tính đất hiếm
979稀土矿区生态环境修复 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng xiūfù) – Ecological Environmental Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi môi trường sinh thái khu khai thác đất hiếm
980稀土磁性高温材料 (Xītǔ cíxìng gāo wēn cáiliào) – Rare Earth Magnetic High-Temperature Materials – Vật liệu nhiệt độ cao từ tính đất hiếm
981稀土氧化铌 (Xītǔ yǎnghuà bì) – Niobium Oxide – Oxit niobium
982稀土磁性信息存储材料 (Xītǔ cíxìng xìnxī cúnchǔ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Information Storage Materials – Vật liệu lưu trữ thông tin từ tính đất hiếm
983稀土氧化钴 (Xītǔ yǎnghuà gǔ) – Cobalt Oxide – Oxit cobalt
984稀土矿区地质灾害防治 (Xītǔ kuàngqū dìzhì zāihài fángzhì) – Geological Disaster Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống thiên tai địa chất khu khai thác đất hiếm
985稀土氧化锆铈 (Xītǔ yǎnghuà zào shì) – Zirconium Cerium Oxide – Oxit zirconium-cerium
986稀土磁性量子计算材料 (Xītǔ cíxìng liàngzǐ jìsuàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Quantum Computing Materials – Vật liệu điện toán lượng tử từ tính đất hiếm
987稀土氧化铒镧 (Xītǔ yǎnghuà ér lán) – Erbium Lanthanum Oxide – Oxit erbium-lanthanum
988稀土矿区土壤修复技术 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng xiūfù jìshù) – Soil Restoration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi đất khu khai thác đất hiếm
989稀土磁性储能器件 (Xītǔ cíxìng chúnéng qìjiàn) – Rare Earth Magnetic Energy Storage Devices – Thiết bị lưu trữ năng lượng từ tính đất hiếm
990稀土矿区固废处理 (Xītǔ kuàngqū gù fèi chǔlǐ) – Solid Waste Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải rắn khu khai thác đất hiếm
991稀土磁性铁氧体材料 (Xītǔ cíxìng tiě yǎngtǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Ferrite Materials – Vật liệu ferrite từ tính đất hiếm
992稀土矿区修复方案 (Xītǔ kuàngqū xiūfù fāng’àn) – Restoration Plan for Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch phục hồi khu khai thác đất hiếm
993稀土矿区土壤污染监测 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng wūrǎn jiāncè) – Soil Pollution Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
994稀土磁性多层薄膜材料 (Xītǔ cíxìng duō céng bó mó cáiliào) – Rare Earth Magnetic Multilayer Thin Film Materials – Vật liệu màng mỏng đa lớp từ tính đất hiếm
995稀土矿区气候变化研究 (Xītǔ kuàngqū qìhòu biànhuà yánjiū) – Climate Change Research in Rare Earth Mining Areas – Nghiên cứu biến đổi khí hậu khu khai thác đất hiếm
996稀土磁性电子材料 (Xītǔ cíxìng diànzǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Electronic Materials – Vật liệu điện tử từ tính đất hiếm
997稀土氧化镧铕 (Xītǔ yǎnghuà lán yǒu) – Lanthanum Europium Oxide – Oxit lanthanum-europium
998稀土磁性反射材料 (Xītǔ cíxìng fǎnshè cáiliào) – Rare Earth Magnetic Reflective Materials – Vật liệu phản xạ từ tính đất hiếm
999稀土氧化铍 (Xītǔ yǎnghuà bī) – Beryllium Oxide – Oxit beryllium
1000稀土矿区复垦技术 (Xītǔ kuàngqū fùkěn jìshù) – Reclamation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ tái canh khu khai thác đất hiếm
1001稀土磁性全息材料 (Xītǔ cíxìng quánxī cáiliào) – Rare Earth Magnetic Holographic Materials – Vật liệu holographic từ tính đất hiếm
1002稀土氧化铼 (Xītǔ yǎnghuà lá) – Rhenium Oxide – Oxit rhenium
1003稀土磁性高性能材料 (Xītǔ cíxìng gāo xìngnéng cáiliào) – Rare Earth Magnetic High-Performance Materials – Vật liệu hiệu suất cao từ tính đất hiếm
1004稀土矿区环境修复技术 (Xītǔ kuàngqū huánjìng xiūfù jìshù) – Environmental Restoration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi môi trường khu khai thác đất hiếm
1005稀土磁性负载材料 (Xītǔ cíxìng fùzài cáiliào) – Rare Earth Magnetic Loaded Materials – Vật liệu tải từ tính đất hiếm
1006稀土氧化锶 (Xītǔ yǎnghuà sì) – Strontium Oxide – Oxit strontium
1007稀土矿区土壤改良 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng gǎiliáng) – Soil Improvement in Rare Earth Mining Areas – Cải tạo đất khu khai thác đất hiếm
1008稀土磁性储能电池 (Xītǔ cíxìng chúnéng diànchí) – Rare Earth Magnetic Energy Storage Batteries – Pin lưu trữ năng lượng từ tính đất hiếm
1009稀土氧化钷铈 (Xītǔ yǎnghuà bō shì) – Praseodymium Cerium Oxide – Oxit praseodymium-cerium
1010稀土矿区生态修复措施 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xiūfù cuòshī) – Ecological Restoration Measures in Rare Earth Mining Areas – Các biện pháp phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
1011稀土矿区废气处理 (Xītǔ kuàngqū fèiqì chǔlǐ) – Exhaust Gas Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý khí thải khu khai thác đất hiếm
1012稀土磁性光电器件 (Xītǔ cíxìng guāngdiàn qìjiàn) – Rare Earth Magnetic Optoelectronic Devices – Thiết bị quang điện từ tính đất hiếm
1013稀土氧化铟 (Xītǔ yǎnghuà yīn) – Indium Oxide – Oxit indium
1014稀土矿区生物修复技术 (Xītǔ kuàngqū shēngwù xiūfù jìshù) – Bioremediation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi sinh học khu khai thác đất hiếm
1015稀土矿区生态恢复 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huīfù) – Ecological Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
1016稀土磁性超导体 (Xītǔ cíxìng chāodǎo tǐ) – Rare Earth Magnetic Superconductor – Siêu dẫn từ tính đất hiếm
1017稀土氧化钇铕 (Xītǔ yǎnghuà yǐ yǒu) – Yttrium Europium Oxide – Oxit yttrium-europium
1018稀土矿区气候适应技术 (Xītǔ kuàngqū qìhòu shìyìng jìshù) – Climate Adaptation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ thích ứng với khí hậu khu khai thác đất hiếm
1019稀土磁性信号处理材料 (Xītǔ cíxìng xìnhào chǔlǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Signal Processing Materials – Vật liệu xử lý tín hiệu từ tính đất hiếm
1020稀土矿区矿山生态恢复 (Xītǔ kuàngqū kuàngshān shēngtài huīfù) – Mine Ecological Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi sinh thái mỏ khu khai thác đất hiếm
1021稀土矿区废渣处理 (Xītǔ kuàngqū fèizhā chǔlǐ) – Slag Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý xỉ khu khai thác đất hiếm
1022稀土磁性结构材料 (Xītǔ cíxìng jiégòu cáiliào) – Rare Earth Magnetic Structural Materials – Vật liệu cấu trúc từ tính đất hiếm
1023稀土氧化氡 (Xītǔ yǎnghuà dōng) – Radon Oxide – Oxit radon
1024稀土磁性热电材料 (Xītǔ cíxìng rèdiàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Thermoelectric Materials – Vật liệu nhiệt điện từ tính đất hiếm
1025稀土氧化镍 (Xītǔ yǎnghuà niè) – Nickel Oxide – Oxit nickel
1026稀土矿区废水再利用 (Xītǔ kuàngqū fèishuǐ zài lìyòng) – Wastewater Reuse in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng nước thải khu khai thác đất hiếm
1027稀土磁性晶体材料 (Xītǔ cíxìng jīngtǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Crystal Materials – Vật liệu tinh thể từ tính đất hiếm
1028稀土矿区土壤污染治理技术 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng wūrǎn zhìlǐ jìshù) – Soil Pollution Control Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ kiểm soát ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
1029稀土矿区空气污染防治 (Xītǔ kuàngqū kōngqì wūrǎn fángzhì) – Air Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống ô nhiễm không khí khu khai thác đất hiếm
1030稀土磁性传感技术 (Xītǔ cíxìng chuángǎn jìshù) – Rare Earth Magnetic Sensing Technology – Công nghệ cảm ứng từ tính đất hiếm
1031稀土氧化氟 (Xītǔ yǎnghuà fú) – Fluorine Oxide – Oxit fluor
1032稀土矿区矿产资源保护 (Xītǔ kuàngqū kuàngchǎn zīyuán bǎohù) – Mineral Resource Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
1033稀土磁性超材料 (Xītǔ cíxìng chāo cáiliào) – Rare Earth Magnetic Metamaterials – Vật liệu siêu từ tính đất hiếm
1034稀土氧化钛 (Xītǔ yǎnghuà tài) – Titanium Oxide – Oxit titanium
1035稀土矿区生态环境评估 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng pínggū) – Ecological Environment Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá môi trường sinh thái khu khai thác đất hiếm
1036稀土磁性电动机材料 (Xītǔ cíxìng diàndòngjī cáiliào) – Rare Earth Magnetic Electric Motor Materials – Vật liệu động cơ điện từ tính đất hiếm
1037稀土氧化锗铅 (Xītǔ yǎnghuà zhě qiān) – Germanium Lead Oxide – Oxit germanium chì
1038稀土磁性振动材料 (Xītǔ cíxìng zhèndòng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Vibration Materials – Vật liệu rung động từ tính đất hiếm
1039稀土氧化铜钠 (Xītǔ yǎnghuà tóng nà) – Copper Sodium Oxide – Oxit đồng natri
1040稀土磁性磁共振材料 (Xītǔ cíxìng cí gòngzhèn cáiliào) – Rare Earth Magnetic MRI Materials – Vật liệu cộng hưởng từ tính đất hiếm
1041稀土氧化钨铌 (Xītǔ yǎnghuà wū bì) – Tungsten Niobium Oxide – Oxit tungsten-niobium
1042稀土矿区可持续发展 (Xītǔ kuàngqū kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển bền vững khu khai thác đất hiếm
1043稀土磁性碳材料 (Xītǔ cíxìng tàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Carbon Materials – Vật liệu carbon từ tính đất hiếm
1044稀土氧化硒 (Xītǔ yǎnghuà xī) – Selenium Oxide – Oxit selenium
1045稀土矿区智能化管理 (Xītǔ kuàngqū zhìnéng huà guǎnlǐ) – Intelligent Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý thông minh khu khai thác đất hiếm
1046稀土矿区可再生能源应用 (Xītǔ kuàngqū kě zàishēng néngyuán yìngyòng) – Renewable Energy Applications in Rare Earth Mining Areas – Ứng dụng năng lượng tái tạo khu khai thác đất hiếm
1047稀土磁性电力设备 (Xītǔ cíxìng diànlì shèbèi) – Rare Earth Magnetic Electrical Equipment – Thiết bị điện từ tính đất hiếm
1048稀土氧化锶铈 (Xītǔ yǎnghuà sì shì) – Strontium Cerium Oxide – Oxit strontium-cerium
1049稀土矿区污染修复技术 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn xiūfù jìshù) – Pollution Remediation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1050稀土磁性合金材料 (Xītǔ cíxìng héjīn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Alloy Materials – Vật liệu hợp kim từ tính đất hiếm
1051稀土氧化钽铝 (Xītǔ yǎnghuà tǎn lǚ) – Tantalum Aluminum Oxide – Oxit tantalum-aluminum
1052稀土矿区环境治理与修复 (Xītǔ kuàngqū huánjìng zhìlǐ yǔ xiūfù) – Environmental Management and Restoration in Rare Earth Mining Areas – Quản lý và phục hồi môi trường khu khai thác đất hiếm
1053稀土磁性钢铁材料 (Xītǔ cíxìng gāngtiě cáiliào) – Rare Earth Magnetic Steel Materials – Vật liệu thép từ tính đất hiếm
1054稀土氧化钨钽 (Xītǔ yǎnghuà wū tǎn) – Tungsten Tantalum Oxide – Oxit tungsten-tantalum
1055稀土矿区废物管理 (Xītǔ kuàngqū fèiwù guǎnlǐ) – Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khu khai thác đất hiếm
1056稀土磁性热磁材料 (Xītǔ cíxìng rè cí cáiliào) – Rare Earth Magnetic Thermomagnetic Materials – Vật liệu nhiệt từ tính đất hiếm
1057稀土氧化镓 (Xītǔ yǎnghuà jiā) – Gallium Oxide – Oxit gallium
1058稀土矿区土壤污染监测与修复 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng wūrǎn jiāncè yǔ xiūfù) – Soil Pollution Monitoring and Remediation in Rare Earth Mining Areas – Giám sát và phục hồi ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
1059稀土磁性微波材料 (Xītǔ cíxìng wēibō cáiliào) – Rare Earth Magnetic Microwave Materials – Vật liệu sóng vi ba từ tính đất hiếm
1060稀土氧化氦 (Xītǔ yǎnghuà hài) – Helium Oxide – Oxit helium
1061稀土矿区资源循环利用 (Xītǔ kuàngqū zīyuán xúnhuán lìyòng) – Resource Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng tài nguyên khu khai thác đất hiếm
1062稀土矿区废弃物回收 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù huíshōu) – Waste Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế chất thải khu khai thác đất hiếm
1063稀土矿区生态恢复与保护 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huīfù yǔ bǎohù) – Ecological Restoration and Protection in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi và bảo vệ sinh thái khu khai thác đất hiếm
1064稀土磁性低温材料 (Xītǔ cíxìng dīwēn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Low-Temperature Materials – Vật liệu từ tính nhiệt độ thấp đất hiếm
1065稀土氧化硼 (Xītǔ yǎnghuà bó) – Boron Oxide – Oxit boron
1066稀土矿区污染源防治 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn yuán fángzhì) – Pollution Source Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống nguồn ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1067稀土磁性纳米材料 (Xītǔ cíxìng nà mǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Nanomaterials – Vật liệu nano từ tính đất hiếm
1068稀土矿区生态环境治理 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng zhìlǐ) – Ecological Environment Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý môi trường sinh thái khu khai thác đất hiếm
1069稀土矿区废水治理技术 (Xītǔ kuàngqū fèishuǐ zhìlǐ jìshù) – Wastewater Treatment Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý nước thải khu khai thác đất hiếm
1070稀土矿区废气治理 (Xītǔ kuàngqū fèiqì zhìlǐ) – Exhaust Gas Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý khí thải khu khai thác đất hiếm
1071稀土矿区污染监测系统 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn jiāncè xìtǒng) – Pollution Monitoring System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống giám sát ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1072稀土氧化钇铒 (Xītǔ yǎnghuà yǐ yǐ) – Yttrium Erbium Oxide – Oxit yttrium-erbium
1073稀土矿区环境污染修复 (Xītǔ kuàngqū huánjìng wūrǎn xiūfù) – Environmental Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi ô nhiễm môi trường khu khai thác đất hiếm
1074稀土矿区废弃物管理 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù guǎnlǐ) – Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khu khai thác đất hiếm
1075稀土磁性稀有合金 (Xītǔ cíxìng xīyǒu héjīn) – Rare Earth Magnetic Rare Alloys – Hợp kim hiếm từ tính đất hiếm
1076稀土氧化硒钨 (Xītǔ yǎnghuà xī wū) – Selenium Tungsten Oxide – Oxit selenium-tungsten
1077稀土矿区污染防治 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn fángzhì) – Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1078稀土磁性气体材料 (Xītǔ cíxìng qìtǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Gas Materials – Vật liệu khí từ tính đất hiếm
1079稀土矿区生态系统恢复 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xìtǒng huīfù) – Ecosystem Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi hệ sinh thái khu khai thác đất hiếm
1080稀土氧化镍铬 (Xītǔ yǎnghuà niè gè) – Nickel Chromium Oxide – Oxit nickel-crom
1081稀土矿区污染源评估 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn yuán pínggū) – Pollution Source Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá nguồn ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1082稀土矿区资源综合利用 (Xītǔ kuàngqū zīyuán zōnghé lìyòng) – Comprehensive Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên tổng hợp khu khai thác đất hiếm
1083稀土磁性纳米技术 (Xītǔ cíxìng nà mǐ jìshù) – Rare Earth Magnetic Nanotechnology – Công nghệ nano từ tính đất hiếm
1084稀土氧化钒钛 (Xītǔ yǎnghuà fán tài) – Vanadium Titanium Oxide – Oxit vanadium-titanium
1085稀土矿区水资源保护 (Xītǔ kuàngqū shuǐ zīyuán bǎohù) – Water Resource Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ tài nguyên nước khu khai thác đất hiếm
1086稀土磁性多功能材料 (Xītǔ cíxìng duō gōngnéng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Multifunctional Materials – Vật liệu đa chức năng từ tính đất hiếm
1087稀土磁性能量存储材料 (Xītǔ cíxìng néngliàng cúnchǔ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Energy Storage Materials – Vật liệu lưu trữ năng lượng từ tính đất hiếm
1088稀土氧化锂铝 (Xītǔ yǎnghuà lǐ lǚ) – Lithium Aluminum Oxide – Oxit lithium-aluminum
1089稀土矿区矿产资源评估 (Xītǔ kuàngqū kuàngchǎn zīyuán pínggū) – Mineral Resource Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
1090稀土矿区矿业废物管理 (Xītǔ kuàngqū kuàngyè fèiwù guǎnlǐ) – Mining Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khai thác mỏ khu khai thác đất hiếm
1091稀土磁性导热材料 (Xītǔ cíxìng dǎorè cáiliào) – Rare Earth Magnetic Thermal Conductive Materials – Vật liệu dẫn nhiệt từ tính đất hiếm
1092稀土氧化镁 (Xītǔ yǎnghuà měi) – Magnesium Oxide – Oxit magnesium
1093稀土矿区地下水污染监测 (Xītǔ kuàngqū dìxià shuǐ wūrǎn jiāncè) – Groundwater Pollution Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát ô nhiễm nước ngầm khu khai thác đất hiếm
1094稀土氧化铼 (Xītǔ yǎnghuà lǎ) – Rhenium Oxide – Oxit rhenium
1095稀土矿区气体污染防治 (Xītǔ kuàngqū qìtǐ wūrǎn fángzhì) – Gas Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống ô nhiễm khí khu khai thác đất hiếm
1096稀土矿区土地复垦 (Xītǔ kuàngqū tǔdì fùkěn) – Land Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất khu khai thác đất hiếm
1097稀土氧化铈铽 (Xītǔ yǎnghuà shì tè) – Cerium Terbium Oxide – Oxit cerium-terbium
1098稀土矿区空气质量监测 (Xītǔ kuàngqū kōngqì zhìliàng jiāncè) – Air Quality Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát chất lượng không khí khu khai thác đất hiếm
1099稀土磁性磁场材料 (Xītǔ cíxìng cíchǎng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Field Materials – Vật liệu từ trường đất hiếm
1100稀土氧化锆钇 (Xītǔ yǎnghuà zào yǐ) – Zirconium Yttrium Oxide – Oxit zirconium-yttrium
1101稀土矿区废气处理技术 (Xītǔ kuàngqū fèiqì chǔlǐ jìshù) – Exhaust Gas Treatment Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý khí thải khu khai thác đất hiếm
1102稀土磁性薄膜材料 (Xītǔ cíxìng bómó cáiliào) – Rare Earth Magnetic Thin Film Materials – Vật liệu màng mỏng từ tính đất hiếm
1103稀土氧化钠铝 (Xītǔ yǎnghuà nà lǚ) – Sodium Aluminum Oxide – Oxit natri-aluminum
1104稀土磁性高磁性材料 (Xītǔ cíxìng gāo cíxìng cáiliào) – Rare Earth High Magnetic Materials – Vật liệu từ tính cao đất hiếm
1105稀土氧化铷 (Xītǔ yǎnghuà rú) – Rubidium Oxide – Oxit rubidium
1106稀土矿区资源保护与管理 (Xītǔ kuàngqū zīyuán bǎohù yǔ guǎnlǐ) – Resource Protection and Management in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ và quản lý tài nguyên khu khai thác đất hiếm
1107稀土磁性控制材料 (Xītǔ cíxìng kòngzhì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Control Materials – Vật liệu điều khiển từ tính đất hiếm
1108稀土氧化钨钛 (Xītǔ yǎnghuà wū tài) – Tungsten Titanium Oxide – Oxit tungsten-titanium
1109稀土矿区采矿废物治理 (Xītǔ kuàngqū cǎikuàng fèiwù zhìlǐ) – Mining Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khai thác mỏ khu khai thác đất hiếm
1110稀土磁性封装材料 (Xītǔ cíxìng fēngzhuāng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Packaging Materials – Vật liệu bao bì từ tính đất hiếm
1111稀土矿区废弃物利用 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù lìyòng) – Waste Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng chất thải khu khai thác đất hiếm
1112稀土磁性液态材料 (Xītǔ cíxìng yètài cáiliào) – Rare Earth Magnetic Liquid Materials – Vật liệu lỏng từ tính đất hiếm
1113稀土矿区固体废物管理 (Xītǔ kuàngqū gùtǐ fèiwù guǎnlǐ) – Solid Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải rắn khu khai thác đất hiếm
1114稀土矿区污染治理方案 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn zhìlǐ fāng’àn) – Pollution Control Program in Rare Earth Mining Areas – Chương trình kiểm soát ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1115稀土磁性功能材料 (Xītǔ cíxìng gōngnéng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Functional Materials – Vật liệu chức năng từ tính đất hiếm
1116稀土矿区水污染防治 (Xītǔ kuàngqū shuǐ wūrǎn fángzhì) – Water Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống ô nhiễm nước khu khai thác đất hiếm
1117稀土矿区植被恢复 (Xītǔ kuàngqū zhíbèi huīfù) – Vegetation Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi thảm thực vật khu khai thác đất hiếm
1118稀土磁性传感器材料 (Xītǔ cíxìng chuánsǎnqì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Sensor Materials – Vật liệu cảm biến từ tính đất hiếm
1119稀土矿区生态修复与保护 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xiūfù yǔ bǎohù) – Ecological Restoration and Protection in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi và bảo vệ sinh thái khu khai thác đất hiếm
1120稀土矿区可持续发展 (Xītǔ kuàngqū kě chíxù fāzhǎn) – Sustainable Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển bền vững khu khai thác đất hiếm
1121稀土氧化钌 (Xītǔ yǎnghuà liào) – Ruthenium Oxide – Oxit ruthenium
1122稀土矿区生态环境监测 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng jiāncè) – Ecological Environmental Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát môi trường sinh thái khu khai thác đất hiếm
1123稀土磁性超导体 (Xītǔ cíxìng chāodǎo tǐ) – Rare Earth Magnetic Superconductors – Siêu dẫn từ tính đất hiếm
1124稀土氧化钼钛 (Xītǔ yǎnghuà mù tài) – Molybdenum Titanium Oxide – Oxit molybdenum-titanium
1125稀土矿区矿业安全管理 (Xītǔ kuàngqū kuàngyè ānquán guǎnlǐ) – Mining Safety Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý an toàn khai thác mỏ khu khai thác đất hiếm
1126稀土氧化钯铱 (Xītǔ yǎnghuà bǎ yī) – Palladium Iridium Oxide – Oxit palladium-iridium
1127稀土矿区空气污染治理 (Xītǔ kuàngqū kōngqì wūrǎn zhìlǐ) – Air Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm không khí khu khai thác đất hiếm
1128稀土磁性稀土合金 (Xītǔ cíxìng xī tǔ héjīn) – Rare Earth Magnetic Rare Earth Alloys – Hợp kim đất hiếm từ tính đất hiếm
1129稀土氧化镍钴 (Xītǔ yǎnghuà niè gǔ) – Nickel Cobalt Oxide – Oxit nickel-cobalt
1130稀土磁性光学材料 (Xītǔ cíxìng guāngxué cáiliào) – Rare Earth Magnetic Optic Materials – Vật liệu quang học từ tính đất hiếm
1131稀土磁性复合功能材料 (Xītǔ cíxìng fùhé gōngnéng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Composite Functional Materials – Vật liệu composite chức năng từ tính đất hiếm
1132稀土氧化铝钇 (Xītǔ yǎnghuà lǚ yǐ) – Aluminum Yttrium Oxide – Oxit aluminum-yttrium
1133稀土氧化钼铝 (Xītǔ yǎnghuà mù lǚ) – Molybdenum Aluminum Oxide – Oxit molybdenum-aluminum
1134稀土矿区粉尘控制 (Xītǔ kuàngqū fěnchén kòngzhì) – Dust Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát bụi khu khai thác đất hiếm
1135稀土磁性表面处理材料 (Xītǔ cíxìng biǎomiàn chǔlǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Surface Treatment Materials – Vật liệu xử lý bề mặt từ tính đất hiếm
1136稀土氧化钼钽 (Xītǔ yǎnghuà mù tǎn) – Molybdenum Tantalum Oxide – Oxit molybdenum-tantalum
1137稀土矿区有害物质控制 (Xītǔ kuàngqū yǒuhài wùzhì kòngzhì) – Hazardous Substances Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát chất độc hại khu khai thác đất hiếm
1138稀土磁性动力学材料 (Xītǔ cíxìng dònglìxué cáiliào) – Rare Earth Magnetic Dynamics Materials – Vật liệu động lực học từ tính đất hiếm
1139稀土氧化铂 (Xītǔ yǎnghuà bó) – Platinum Oxide – Oxit platinum
1140稀土矿区废气排放 (Xītǔ kuàngqū fèiqì páifàng) – Exhaust Gas Emission in Rare Earth Mining Areas – Xả thải khí thải khu khai thác đất hiếm
1141稀土磁性自旋材料 (Xītǔ cíxìng zì xuán cáiliào) – Rare Earth Magnetic Spin Materials – Vật liệu xoay từ tính đất hiếm
1142稀土氧化锑 (Xītǔ yǎnghuà tǐ) – Antimony Oxide – Oxit antimony
1143稀土氧化铝 (Xītǔ yǎnghuà lǚ) – Aluminum Oxide – Oxit aluminum
1144稀土磁性热传导材料 (Xītǔ cíxìng rè chuándǎo cáiliào) – Rare Earth Magnetic Thermal Conductive Materials – Vật liệu dẫn nhiệt từ tính đất hiếm
1145稀土氧化钴钛 (Xītǔ yǎnghuà gǔ tài) – Cobalt Titanium Oxide – Oxit cobalt-titanium
1146稀土矿区辐射监测 (Xītǔ kuàngqū fúshè jiāncè) – Radiation Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát bức xạ khu khai thác đất hiếm
1147稀土氧化铈铋 (Xītǔ yǎnghuà shì bì) – Cerium Bismuth Oxide – Oxit cerium-bismuth
1148稀土磁性涂料材料 (Xītǔ cíxìng túliào cáiliào) – Rare Earth Magnetic Coating Materials – Vật liệu lớp phủ từ tính đất hiếm
1149稀土矿区水土保持 (Xītǔ kuàngqū shuǐtǔ bǎochí) – Water and Soil Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo tồn nước và đất khu khai thác đất hiếm
1150稀土磁性智能控制材料 (Xītǔ cíxìng zhìnéng kòngzhì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Smart Control Materials – Vật liệu điều khiển thông minh từ tính đất hiếm
1151稀土矿区生态修复材料 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xiūfù cáiliào) – Ecological Restoration Materials in Rare Earth Mining Areas – Vật liệu phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
1152稀土磁性储能材料 (Xītǔ cíxìng chǔnéng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Energy Storage Materials – Vật liệu lưu trữ năng lượng từ tính đất hiếm
1153稀土矿区废渣回收 (Xītǔ kuàngqū fèizhā huíshōu) – Slag Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế xỉ khu khai thác đất hiếm
1154稀土磁性特性材料 (Xītǔ cíxìng tèxìng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Properties Materials – Vật liệu đặc tính từ tính đất hiếm
1155稀土矿区生态环境监测系统 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng jiāncè xìtǒng) – Ecological Environmental Monitoring System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống giám sát môi trường sinh thái khu khai thác đất hiếm
1156稀土矿区污染修复 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn xiūfù) – Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1157稀土磁性光电器件材料 (Xītǔ cíxìng guāngdiàn qìjiàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Optoelectronic Device Materials – Vật liệu thiết bị quang điện từ tính đất hiếm
1158稀土氧化铒铌 (Xītǔ yǎnghuà ěr nǐ) – Erbium Niobium Oxide – Oxit erbium-niobium
1159稀土矿区气体排放 (Xītǔ kuàngqū qìtǐ páifàng) – Gas Emissions in Rare Earth Mining Areas – Xả thải khí khu khai thác đất hiếm
1160稀土氧化钼锰 (Xītǔ yǎnghuà mù měng) – Molybdenum Manganese Oxide – Oxit molybdenum-manganese
1161稀土矿区废弃物处置 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù chǔzhì) – Waste Disposal in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải khu khai thác đất hiếm
1162稀土磁性量子计算材料 (Xītǔ cíxìng liàngzǐ jìsuàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Quantum Computing Materials – Vật liệu tính toán lượng tử từ tính đất hiếm
1163稀土氧化铯钡 (Xītǔ yǎnghuà sè bèi) – Cesium Barium Oxide – Oxit cesium-barium
1164稀土矿区固废管理 (Xītǔ kuàngqū gùfèi guǎnlǐ) – Solid Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải rắn khu khai thác đất hiếm
1165稀土磁性涂料应用 (Xītǔ cíxìng túliào yìngyòng) – Application of Rare Earth Magnetic Coatings – Ứng dụng lớp phủ từ tính đất hiếm
1166稀土氧化铝镁 (Xītǔ yǎnghuà lǚ méi) – Aluminum Magnesium Oxide – Oxit aluminum-magnesium
1167稀土矿区矿山生态保护 (Xītǔ kuàngqū kuàngshān shēngtài bǎohù) – Mining Ecological Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ sinh thái mỏ khu khai thác đất hiếm
1168稀土氧化钯钆 (Xītǔ yǎnghuà bǎ gā) – Palladium Gadolinium Oxide – Oxit palladium-gadolinium
1169稀土矿区地下水监测 (Xītǔ kuàngqū dìxià shuǐ jiāncè) – Groundwater Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát nước ngầm khu khai thác đất hiếm
1170稀土矿区土地恢复 (Xītǔ kuàngqū tǔdì huīfù) – Land Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất khu khai thác đất hiếm
1171稀土氧化镁钙 (Xītǔ yǎnghuà méi gài) – Magnesium Calcium Oxide – Oxit magnesium-canxi
1172稀土矿区有毒物质控制 (Xītǔ kuàngqū yǒudú wùzhì kòngzhì) – Toxic Substance Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát chất độc hại khu khai thác đất hiếm
1173稀土磁性微波材料 (Xītǔ cíxìng wēibō cáiliào) – Rare Earth Magnetic Microwave Materials – Vật liệu vi sóng từ tính đất hiếm
1174稀土矿区废水处理设施 (Xītǔ kuàngqū fèishuǐ chǔlǐ shèshī) – Wastewater Treatment Facilities in Rare Earth Mining Areas – Cơ sở xử lý nước thải khu khai thác đất hiếm
1175稀土氧化铁钴 (Xītǔ yǎnghuà tiě gǔ) – Iron Cobalt Oxide – Oxit sắt-cobalt
1176稀土矿区土壤污染治理 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng wūrǎn zhìlǐ) – Soil Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
1177稀土磁性电子元件 (Xītǔ cíxìng diànzǐ yuánjiàn) – Rare Earth Magnetic Electronic Components – Thành phần điện tử từ tính đất hiếm
1178稀土磁性稀土合金 (Xītǔ cíxìng xītǔ héjīn) – Rare Earth Magnetic Alloys – Hợp kim từ tính đất hiếm
1179稀土矿区绿化恢复 (Xītǔ kuàngqū lǜhuà huīfù) – Green Recovery in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi cây xanh khu khai thác đất hiếm
1180稀土磁性耐腐蚀材料 (Xītǔ cíxìng nài fǔshí cáiliào) – Rare Earth Magnetic Corrosion-Resistant Materials – Vật liệu chống ăn mòn từ tính đất hiếm
1181稀土矿区噪音控制 (Xītǔ kuàngqū zàoyīn kòngzhì) – Noise Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát tiếng ồn khu khai thác đất hiếm
1182稀土磁性表面材料 (Xītǔ cíxìng biǎomiàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Surface Materials – Vật liệu bề mặt từ tính đất hiếm
1183稀土氧化钛钽 (Xītǔ yǎnghuà tài tǎn) – Titanium Tantalum Oxide – Oxit titanium-tantalum
1184稀土磁性软磁材料 (Xītǔ cíxìng ruǎn cí cáiliào) – Rare Earth Magnetic Soft Magnetic Materials – Vật liệu từ tính mềm đất hiếm
1185稀土磁性传感器材料 (Xītǔ cíxìng chuángǎn qì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Sensor Materials – Vật liệu cảm biến từ tính đất hiếm
1186稀土氧化锰钠 (Xītǔ yǎnghuà měng nà) – Manganese Sodium Oxide – Oxit mangan-natri
1187稀土矿区生态灾害预警 (Xītǔ kuàngqū shēngtài zāihài yùjǐng) – Ecological Disaster Early Warning in Rare Earth Mining Areas – Cảnh báo thiên tai sinh thái khu khai thác đất hiếm
1188稀土磁性电池储能 (Xītǔ cíxìng diànchí chǔnéng) – Rare Earth Magnetic Battery Storage – Lưu trữ pin từ tính đất hiếm
1189稀土矿区环境恢复技术 (Xītǔ kuàngqū huánjìng huīfù jìshù) – Environmental Restoration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi môi trường khu khai thác đất hiếm
1190稀土磁性光伏材料 (Xītǔ cíxìng guāngfú cáiliào) – Rare Earth Magnetic Photovoltaic Materials – Vật liệu quang điện từ tính đất hiếm
1191稀土矿区地质灾害防治 (Xītǔ kuàngqū dìzhì zāihài fángzhì) – Geological Disaster Prevention and Control in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống thiên tai địa chất khu khai thác đất hiếm
1192稀土矿区土地退化 (Xītǔ kuàngqū tǔdì tuìhuà) – Land Degradation in Rare Earth Mining Areas – Suy thoái đất khu khai thác đất hiếm
1193稀土氧化铕 (Xītǔ yǎnghuà yǔ) – Europium Oxide – Oxit europium
1194稀土矿区废气处理 (Xītǔ kuàngqū fèiqì chǔlǐ) – Waste Gas Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý khí thải khu khai thác đất hiếm
1195稀土磁性耐高温材料 (Xītǔ cíxìng nài gāo wēn cáiliào) – Rare Earth Magnetic High-Temperature Resistant Materials – Vật liệu từ tính chịu nhiệt độ cao đất hiếm
1196稀土氧化钛钇 (Xītǔ yǎnghuà tài yǐ) – Titanium Yttrium Oxide – Oxit titanium-yttrium
1197稀土矿区环境污染防治 (Xītǔ kuàngqū huánjìng wūrǎn fángzhì) – Environmental Pollution Prevention and Control in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống ô nhiễm môi trường khu khai thác đất hiếm
1198稀土磁性微型传感器 (Xītǔ cíxìng wēixíng chuángǎn qì) – Rare Earth Magnetic Micro Sensors – Cảm biến vi mô từ tính đất hiếm
1199稀土氧化铝钛 (Xītǔ yǎnghuà lǚ tài) – Aluminum Titanium Oxide – Oxit aluminum-titanium
1200稀土矿区重金属污染治理 (Xītǔ kuàngqū zhòng jīnshǔ wūrǎn zhìlǐ) – Heavy Metal Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm kim loại nặng khu khai thác đất hiếm
1201稀土矿区水污染防治 (Xītǔ kuàngqū shuǐ wūrǎn fángzhì) – Water Pollution Prevention and Control in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống ô nhiễm nước khu khai thác đất hiếm
1202稀土磁性激光器 (Xītǔ cíxìng jīguāngqì) – Rare Earth Magnetic Laser Device – Thiết bị laser từ tính đất hiếm
1203稀土矿区废水排放 (Xītǔ kuàngqū fèishuǐ páifàng) – Wastewater Discharge in Rare Earth Mining Areas – Xả nước thải khu khai thác đất hiếm
1204稀土磁性电磁屏蔽材料 (Xītǔ cíxìng diàncí píngbì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Electromagnetic Shielding Materials – Vật liệu che chắn điện từ từ tính đất hiếm
1205稀土氧化钴钨 (Xītǔ yǎnghuà gǔ wū) – Cobalt Tungsten Oxide – Oxit cobalt-tungsten
1206稀土矿区生态修复工程 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xiūfù gōngchéng) – Ecological Restoration Projects in Rare Earth Mining Areas – Dự án phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
1207稀土磁性高强度材料 (Xītǔ cíxìng gāo qiángdù cáiliào) – Rare Earth Magnetic High-Strength Materials – Vật liệu từ tính cường độ cao đất hiếm
1208稀土磁性紫外材料 (Xītǔ cíxìng zǐwài cáiliào) – Rare Earth Magnetic Ultraviolet Materials – Vật liệu tia cực tím từ tính đất hiếm
1209稀土矿区生态安全 (Xītǔ kuàngqū shēngtài ānquán) – Ecological Safety in Rare Earth Mining Areas – An toàn sinh thái khu khai thác đất hiếm
1210稀土磁性振动材料 (Xītǔ cíxìng zhèndòng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Vibration Materials – Vật liệu từ tính dao động đất hiếm
1211稀土氧化钙 (Xītǔ yǎnghuà gài) – Calcium Oxide – Oxit calcium
1212稀土矿区水土保持 (Xītǔ kuàngqū shuǐtǔ bǎochí) – Soil and Water Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo tồn đất và nước khu khai thác đất hiếm
1213稀土磁性无机材料 (Xītǔ cíxìng wújī cáiliào) – Rare Earth Magnetic Inorganic Materials – Vật liệu vô cơ từ tính đất hiếm
1214稀土矿区生态环境影响 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng yǐngxiǎng) – Ecological Environmental Impact in Rare Earth Mining Areas – Tác động môi trường sinh thái khu khai thác đất hiếm
1215稀土磁性振动传感器 (Xītǔ cíxìng zhèndòng chuángǎn qì) – Rare Earth Magnetic Vibration Sensors – Cảm biến dao động từ tính đất hiếm
1216稀土氧化锰 (Xītǔ yǎnghuà měng) – Manganese Oxide – Oxit mangan
1217稀土矿区固废处理 (Xītǔ kuàngqū gùfèi chǔlǐ) – Solid Waste Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải rắn khu khai thác đất hiếm
1218稀土磁性合成材料 (Xītǔ cíxìng héchéng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Composite Materials – Vật liệu composite từ tính đất hiếm
1219稀土矿区生物监测 (Xītǔ kuàngqū shēngwù jiāncè) – Biological Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát sinh học khu khai thác đất hiếm
1220稀土磁性保护涂料 (Xītǔ cíxìng bǎohù túliào) – Rare Earth Magnetic Protective Coatings – Lớp phủ bảo vệ từ tính đất hiếm
1221稀土磁性传感器技术 (Xītǔ cíxìng chuángǎn qì jìshù) – Rare Earth Magnetic Sensor Technology – Công nghệ cảm biến từ tính đất hiếm
1222稀土矿区复垦 (Xītǔ kuàngqū fùkěn) – Reclamation of Rare Earth Mining Areas – Phục hồi khu khai thác đất hiếm
1223稀土磁性计算材料 (Xītǔ cíxìng jìsuàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Computational Materials – Vật liệu tính toán từ tính đất hiếm
1224稀土矿区污染防控 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn fángkòng) – Pollution Prevention and Control in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1225稀土磁性控制材料 (Xītǔ cíxìng kòngzhì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Control Materials – Vật liệu kiểm soát từ tính đất hiếm
1226稀土氧化铟锗 (Xītǔ yǎnghuà yīn zhě) – Indium-Germanium Oxide – Oxit indium-germanium
1227稀土矿区矿物提取 (Xītǔ kuàngqū kuàngwù tíqǔ) – Mineral Extraction in Rare Earth Mining Areas – Chiết xuất khoáng vật khu khai thác đất hiếm
1228稀土磁性高性能材料 (Xītǔ cíxìng gāo xìngnéng cáiliào) – Rare Earth Magnetic High-Performance Materials – Vật liệu từ tính hiệu suất cao đất hiếm
1229稀土氧化锰钴 (Xītǔ yǎnghuà měng gǔ) – Manganese Cobalt Oxide – Oxit mangan-cobalt
1230稀土矿区水土流失 (Xītǔ kuàngqū shuǐtǔ liúshī) – Soil and Water Erosion in Rare Earth Mining Areas – Xói mòn đất và nước khu khai thác đất hiếm
1231稀土磁性材料的应用 (Xītǔ cíxìng cáiliào de yìngyòng) – Applications of Rare Earth Magnetic Materials – Ứng dụng vật liệu từ tính đất hiếm
1232稀土磁性辐射防护材料 (Xītǔ cíxìng fúshè fánghù cáiliào) – Rare Earth Magnetic Radiation Protection Materials – Vật liệu bảo vệ bức xạ từ tính đất hiếm
1233稀土氧化锂钴 (Xītǔ yǎnghuà lǐ gǔ) – Lithium Cobalt Oxide – Oxit lithium-cobalt
1234稀土磁性冶金材料 (Xītǔ cíxìng yějīn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Metallurgical Materials – Vật liệu luyện kim từ tính đất hiếm
1235稀土矿区资源利用 (Xītǔ kuàngqū zīyuán lìyòng) – Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên khu khai thác đất hiếm
1236稀土氧化钛镁 (Xītǔ yǎnghuà tài měi) – Titanium Magnesium Oxide – Oxit titanium-magnesium
1237稀土磁性变换材料 (Xītǔ cíxìng biànhuàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Switching Materials – Vật liệu chuyển đổi từ tính đất hiếm
1238稀土氧化钴镍 (Xītǔ yǎnghuà gǔ niè) – Cobalt Nickel Oxide – Oxit cobalt-nickel
1239稀土氧化硅钼 (Xītǔ yǎnghuà guī mù) – Silicon Molybdenum Oxide – Oxit silicon-molybdenum
1240稀土氧化铝镁 (Xītǔ yǎnghuà lǚ měi) – Aluminum Magnesium Oxide – Oxit nhôm-magnesium
1241稀土磁性超导材料 (Xītǔ cíxìng chāo dǎo cáiliào) – Rare Earth Magnetic Superconducting Materials – Vật liệu siêu dẫn từ tính đất hiếm
1242稀土磁性热电材料 (Xītǔ cíxìng rè diàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Thermoelectric Materials – Vật liệu nhiệt điện từ tính đất hiếm
1243稀土氧化钽钨 (Xītǔ yǎnghuà tǎn wū) – Tantalum Tungsten Oxide – Oxit tantalum-tungsten
1244稀土矿区废物资源化 (Xītǔ kuàngqū fèiwù zīyuán huà) – Waste Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tận dụng tài nguyên chất thải khu khai thác đất hiếm
1245稀土磁性高频材料 (Xītǔ cíxìng gāo pín cáiliào) – Rare Earth Magnetic High-Frequency Materials – Vật liệu từ tính tần số cao đất hiếm
1246稀土氧化钛铁 (Xītǔ yǎnghuà tài tiě) – Titanium Iron Oxide – Oxit titanium-sắt
1247稀土矿区废弃物再利用 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù zàilìyòng) – Waste Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng chất thải khu khai thác đất hiếm
1248稀土磁性冷却材料 (Xītǔ cíxìng lěngquè cáiliào) – Rare Earth Magnetic Cooling Materials – Vật liệu làm lạnh từ tính đất hiếm
1249稀土氧化锇 (Xītǔ yǎnghuà é) – Osmium Oxide – Oxit osmium
1250稀土矿区生态系统修复 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xìtǒng xiūfù) – Ecosystem Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi hệ sinh thái khu khai thác đất hiếm
1251稀土磁性电动机材料 (Xītǔ cíxìng diàndòngjī cáiliào) – Rare Earth Magnetic Motor Materials – Vật liệu động cơ từ tính đất hiếm
1252稀土氧化锗铁 (Xītǔ yǎnghuà zhě tiě) – Germanium Iron Oxide – Oxit germanium-sắt
1253稀土矿区废气治理 (Xītǔ kuàngqū fèiqì zhìlǐ) – Flue Gas Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý khí thải khu khai thác đất hiếm
1254稀土磁性材料回收利用 (Xītǔ cíxìng cáiliào huíshōu lìyòng) – Recycling and Utilization of Rare Earth Magnetic Materials – Tái chế và sử dụng vật liệu từ tính đất hiếm
1255稀土矿区绿色环保技术 (Xītǔ kuàngqū lǜsè huánbǎo jìshù) – Green Environmental Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ môi trường xanh khu khai thác đất hiếm
1256稀土磁性控制技术 (Xītǔ cíxìng kòngzhì jìshù) – Rare Earth Magnetic Control Technology – Công nghệ kiểm soát từ tính đất hiếm
1257稀土矿区土壤修复 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng xiūfù) – Soil Remediation in Rare Earth Mining Areas – Sửa chữa đất khu khai thác đất hiếm
1258稀土磁性传导材料 (Xītǔ cíxìng chuándǎo cáiliào) – Rare Earth Magnetic Conductive Materials – Vật liệu dẫn truyền từ tính đất hiếm
1259稀土氧化钽锆 (Xītǔ yǎnghuà tǎn gào) – Tantalum Zirconium Oxide – Oxit tantalum-zirconium
1260稀土矿区废水资源化 (Xītǔ kuàngqū fèishuǐ zīyuán huà) – Wastewater Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tận dụng tài nguyên nước thải khu khai thác đất hiếm
1261稀土磁性屏蔽材料 (Xītǔ cíxìng píngbì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Shielding Materials – Vật liệu chắn từ tính đất hiếm
1262稀土氧化铬 (Xītǔ yǎnghuà gè) – Chromium Oxide – Oxit chromium
1263稀土磁性超导体 (Xītǔ cíxìng chāo dǎo tǐ) – Rare Earth Magnetic Superconductors – Siêu dẫn từ tính đất hiếm
1264稀土矿区水资源保护技术 (Xītǔ kuàngqū shuǐ zīyuán bǎohù jìshù) – Water Resource Protection Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ bảo vệ tài nguyên nước khu khai thác đất hiếm
1265稀土磁性先进材料 (Xītǔ cíxìng xiānjìn cáiliào) – Advanced Rare Earth Magnetic Materials – Vật liệu từ tính đất hiếm tiên tiến
1266稀土矿区绿色开采技术 (Xītǔ kuàngqū lǜsè kāicǎi jìshù) – Green Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác mỏ xanh khu khai thác đất hiếm
1267稀土氧化钒铝 (Xītǔ yǎnghuà fán lǚ) – Vanadium Aluminum Oxide – Oxit vanadium-nhôm
1268稀土矿区废弃物处置 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù chǔzhì) – Disposal of Waste in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải khu khai thác đất hiếm
1269稀土氧化锗镍 (Xītǔ yǎnghuà zhě niè) – Germanium Nickel Oxide – Oxit germanium-nickel
1270稀土矿区低碳技术 (Xītǔ kuàngqū dī tàn jìshù) – Low Carbon Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ carbon thấp khu khai thác đất hiếm
1271稀土磁性绝缘材料 (Xītǔ cíxìng juéyuán cáiliào) – Rare Earth Magnetic Insulating Materials – Vật liệu cách điện từ tính đất hiếm
1272稀土矿区再生资源利用 (Xītǔ kuàngqū zàishēng zīyuán lìyòng) – Recycling and Utilization of Resources in Rare Earth Mining Areas – Tái chế và sử dụng tài nguyên khu khai thác đất hiếm
1273稀土氧化钨钼 (Xītǔ yǎnghuà wū mù) – Tungsten Molybdenum Oxide – Oxit tungsten-molybdenum
1274稀土矿区生态保护 (Xītǔ kuàngqū shēngtài bǎohù) – Ecological Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ sinh thái khu khai thác đất hiếm
1275稀土磁性变频材料 (Xītǔ cíxìng biànpín cáiliào) – Rare Earth Magnetic Variable Frequency Materials – Vật liệu tần số biến đổi từ tính đất hiếm
1276稀土氧化钴铝 (Xītǔ yǎnghuà gǔ lǚ) – Cobalt Aluminum Oxide – Oxit cobalt-nhôm
1277稀土氧化锗镁 (Xītǔ yǎnghuà zhě měi) – Germanium Magnesium Oxide – Oxit germanium-magnesium
1278稀土矿区环境监测技术 (Xītǔ kuàngqū huánjìng jiāncè jìshù) – Environmental Monitoring Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ giám sát môi trường khu khai thác đất hiếm
1279稀土氧化铝锆 (Xītǔ yǎnghuà lǚ gào) – Aluminum Zirconium Oxide – Oxit nhôm-zirconium
1280稀土矿区绿色复垦 (Xītǔ kuàngqū lǜsè fùkěn) – Green Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi xanh khu khai thác đất hiếm
1281稀土氧化钛钨 (Xītǔ yǎnghuà tài wū) – Titanium Tungsten Oxide – Oxit titanium-tungsten
1282稀土氧化氮化物 (Xītǔ yǎnghuà dàn huàwù) – Nitride Oxide – Oxit nitride
1283稀土矿区深度处理技术 (Xītǔ kuàngqū shēndù chǔlǐ jìshù) – Deep Processing Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ chế biến sâu khu khai thác đất hiếm
1284稀土磁性热能材料 (Xītǔ cíxìng rènéng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Thermal Energy Materials – Vật liệu năng lượng nhiệt từ tính đất hiếm
1285稀土氧化镍钼 (Xītǔ yǎnghuà niè mù) – Nickel Molybdenum Oxide – Oxit nickel-molybdenum
1286稀土矿区有害气体处理 (Xītǔ kuàngqū yǒuhài qìtǐ chǔlǐ) – Harmful Gas Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý khí độc hại khu khai thác đất hiếm
1287稀土磁性高强度材料 (Xītǔ cíxìng gāo qiángdù cáiliào) – Rare Earth Magnetic High Strength Materials – Vật liệu từ tính độ bền cao đất hiếm
1288稀土氧化铁钛 (Xītǔ yǎnghuà tiě tài) – Iron Titanium Oxide – Oxit sắt-titanium
1289稀土矿区污染物监测 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn wù jiāncè) – Pollutant Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát chất ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1290稀土氧化锂钠 (Xītǔ yǎnghuà lǐ nà) – Lithium Sodium Oxide – Oxit lithium-natri
1291稀土矿区植被恢复 (Xītǔ kuàngqū zhíwù huīfù) – Vegetation Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi thảm thực vật khu khai thác đất hiếm
1292稀土磁性塑料材料 (Xītǔ cíxìng sùliào cáiliào) – Rare Earth Magnetic Plastic Materials – Vật liệu nhựa từ tính đất hiếm
1293稀土氧化锆钛 (Xītǔ yǎnghuà zhuó tài) – Zirconium Titanium Oxide – Oxit zirconium-titanium
1294稀土矿区土壤污染治理 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng wūrǎn zhìlǐ) – Soil Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Xử lý ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
1295稀土矿区固废资源化 (Xītǔ kuàngqū gù fèi zīyuán huà) – Solid Waste Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tận dụng tài nguyên chất thải rắn khu khai thác đất hiếm
1296稀土矿区污染物清理 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn wù qīnglǐ) – Pollutant Removal in Rare Earth Mining Areas – Loại bỏ chất ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1297稀土磁性硬磁材料 (Xītǔ cíxìng yìng cí cáiliào) – Rare Earth Magnetic Hard Magnetic Materials – Vật liệu từ tính cứng đất hiếm
1298稀土氧化铱 (Xītǔ yǎnghuà yī) – Iridium Oxide – Oxit iridium
1299稀土矿区水污染治理 (Xītǔ kuàngqū shuǐ wūrǎn zhìlǐ) – Water Pollution Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý ô nhiễm nước khu khai thác đất hiếm
1300稀土磁性自旋材料 (Xītǔ cíxìng zì xuán cáiliào) – Rare Earth Magnetic Spin Materials – Vật liệu từ tính quay đất hiếm
1301稀土矿区废渣处理 (Xītǔ kuàngqū fèi zhā chǔlǐ) – Waste Residue Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải khu khai thác đất hiếm
1302稀土氧化锰钛 (Xītǔ yǎnghuà měng tài) – Manganese Titanium Oxide – Oxit mangan-titanium
1303稀土磁性涂层材料 (Xītǔ cíxìng tú céng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Coating Materials – Vật liệu lớp phủ từ tính đất hiếm
1304稀土氧化铝钡 (Xītǔ yǎnghuà lǚ bèi) – Aluminum Barium Oxide – Oxit nhôm-bari
1305稀土矿区水处理技术 (Xītǔ kuàngqū shuǐ chǔlǐ jìshù) – Water Treatment Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý nước khu khai thác đất hiếm
1306稀土氧化铜钴 (Xītǔ yǎnghuà tóng gǔ) – Copper Cobalt Oxide – Oxit đồng-cobalt
1307稀土矿区污染物排放 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn wù páifàng) – Pollutant Emission in Rare Earth Mining Areas – Phát thải chất ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1308稀土矿区生态修复工程 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xiūfù gōngchéng) – Ecological Restoration Projects in Rare Earth Mining Areas – Các dự án phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
1309稀土磁性纳米复合材料 (Xītǔ cíxìng nàmǐ fùhé cáiliào) – Rare Earth Magnetic Nanocomposite Materials – Vật liệu nanocomposite từ tính đất hiếm
1310稀土氧化氮化钨 (Xītǔ yǎnghuà dàn huà wū) – Nitride Tungsten Oxide – Oxit nitride tungsten
1311稀土矿区有害废水处理 (Xītǔ kuàngqū yǒuhài fèishuǐ chǔlǐ) – Hazardous Wastewater Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nước thải nguy hại khu khai thác đất hiếm
1312稀土磁性电磁波材料 (Xītǔ cíxìng diàncí bō cáiliào) – Rare Earth Magnetic Electromagnetic Wave Materials – Vật liệu sóng điện từ từ tính đất hiếm
1313稀土氧化铯钡 (Xītǔ yǎnghuà sè bèi) – Cesium Barium Oxide – Oxit cesium-bari
1314稀土矿区生态环境监测 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng jiāncè) – Ecological and Environmental Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát sinh thái và môi trường khu khai thác đất hiếm
1315稀土氧化铅钙 (Xītǔ yǎnghuà qiān gài) – Lead Calcium Oxide – Oxit chì-canxi
1316稀土矿区环境修复 (Xītǔ kuàngqū huánjìng xiūfù) – Environmental Remediation in Rare Earth Mining Areas – Sửa chữa môi trường khu khai thác đất hiếm
1317稀土磁性热光材料 (Xītǔ cíxìng rè guāng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Thermoluminescent Materials – Vật liệu phát quang nhiệt từ tính đất hiếm
1318稀土矿区可再生能源利用 (Xītǔ kuàngqū kě zàishēng néngyuán lìyòng) – Renewable Energy Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng năng lượng tái tạo khu khai thác đất hiếm
1319稀土磁性磁化材料 (Xītǔ cíxìng cíhuà cáiliào) – Rare Earth Magnetic Magnetization Materials – Vật liệu từ hóa từ tính đất hiếm
1320稀土氧化铝钛 (Xītǔ yǎnghuà lǚ tài) – Aluminum Titanium Oxide – Oxit nhôm-titanium
1321稀土矿区气体污染治理 (Xītǔ kuàngqū qìtǐ wūrǎn zhìlǐ) – Gas Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm khí khu khai thác đất hiếm
1322稀土磁性自组装材料 (Xītǔ cíxìng zì zǔzhuāng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Self-Assembly Materials – Vật liệu tự lắp ráp từ tính đất hiếm
1323稀土氧化铜铝 (Xītǔ yǎnghuà tóng lǚ) – Copper Aluminum Oxide – Oxit đồng-nhôm
1324稀土磁性电力材料 (Xītǔ cíxìng diànlì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Electric Power Materials – Vật liệu điện lực từ tính đất hiếm
1325稀土氧化钙钛 (Xītǔ yǎnghuà gài tài) – Calcium Titanium Oxide – Oxit canxi-titanium
1326稀土氧化钡铝 (Xītǔ yǎnghuà bèi lǚ) – Barium Aluminum Oxide – Oxit bari-nhôm
1327稀土磁性增强材料 (Xītǔ cíxìng zēngqiáng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Enhancement Materials – Vật liệu tăng cường từ tính đất hiếm
1328稀土氧化氮钼 (Xītǔ yǎnghuà dàn mù) – Nitrogen Molybdenum Oxide – Oxit nitride molybdenum
1329稀土磁性非晶材料 (Xītǔ cíxìng fēi jīng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Amorphous Materials – Vật liệu vô định hình từ tính đất hiếm
1330稀土氧化硅铝 (Xītǔ yǎnghuà guī lǚ) – Silicon Aluminum Oxide – Oxit silicon-nhôm
1331稀土磁性热导材料 (Xītǔ cíxìng rè dǎo cáiliào) – Rare Earth Magnetic Thermal Conductive Materials – Vật liệu dẫn nhiệt từ tính đất hiếm
1332稀土磁性铝镁合金材料 (Xītǔ cíxìng lǚméi héjīn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Aluminum Magnesium Alloy Materials – Vật liệu hợp kim nhôm-magie từ tính đất hiếm
1333稀土矿区空气污染监测 (Xītǔ kuàngqū kōngqì wūrǎn jiāncè) – Air Pollution Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát ô nhiễm không khí khu khai thác đất hiếm
1334稀土磁性硬质材料 (Xītǔ cíxìng yìngzhì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Hard Materials – Vật liệu từ tính cứng đất hiếm
1335稀土氧化氯化物 (Xītǔ yǎnghuà lǜ huàwù) – Chloride Oxide – Oxit chloride
1336稀土磁性感应材料 (Xītǔ cíxìng gǎnyìng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Inductive Materials – Vật liệu cảm ứng từ tính đất hiếm
1337稀土氧化钽铌 (Xītǔ yǎnghuà tǎn bǐ) – Tantalum Niobium Oxide – Oxit tantalum-niobium
1338稀土矿区生态修复方法 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xiūfù fāngfǎ) – Ecological Restoration Methods in Rare Earth Mining Areas – Phương pháp phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
1339稀土磁性信息存储材料 (Xītǔ cíxìng xìnxī cúnchú cáiliào) – Rare Earth Magnetic Information Storage Materials – Vật liệu lưu trữ thông tin từ tính đất hiếm
1340稀土矿区废物再利用 (Xītǔ kuàngqū fèiwù zài lìyòng) – Waste Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế chất thải khu khai thác đất hiếm
1341稀土磁性传感器材料 (Xītǔ cíxìng chuángǎnqì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Sensor Materials – Vật liệu cảm biến từ tính đất hiếm
1342稀土氧化锆钇 (Xītǔ yǎnghuà zhuó yǐ) – Zirconium Yttrium Oxide – Oxit zirconium-yttrium
1343稀土矿区环境治理 (Xītǔ kuàngqū huánjìng zhìlǐ) – Environmental Governance in Rare Earth Mining Areas – Quản lý môi trường khu khai thác đất hiếm
1344稀土磁性动力材料 (Xītǔ cíxìng dònglì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Power Materials – Vật liệu động lực từ tính đất hiếm
1345稀土氧化硅锰 (Xītǔ yǎnghuà guī měng) – Silicon Manganese Oxide – Oxit silicon-mangan
1346稀土磁性核磁共振材料 (Xītǔ cíxìng hé cí gòngzhèn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Nuclear Magnetic Resonance Materials – Vật liệu cộng hưởng từ tính đất hiếm
1347稀土矿区废物处理技术 (Xītǔ kuàngqū fèiwù chǔlǐ jìshù) – Waste Treatment Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý chất thải khu khai thác đất hiếm
1348稀土磁性高效能材料 (Xītǔ cíxìng gāo xiàonéng cáiliào) – Rare Earth Magnetic High-Efficiency Materials – Vật liệu từ tính hiệu suất cao đất hiếm
1349稀土氧化钒钴 (Xītǔ yǎnghuà fán gǔ) – Vanadium Cobalt Oxide – Oxit vanadi-cobalt
1350稀土磁性振动材料 (Xītǔ cíxìng zhèndòng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Vibration Materials – Vật liệu dao động từ tính đất hiếm
1351稀土矿区生态环境影响 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng yǐngxiǎng) – Ecological and Environmental Impact of Rare Earth Mining Areas – Tác động sinh thái và môi trường khu khai thác đất hiếm
1352稀土氧化硅钛 (Xītǔ yǎnghuà guī tài) – Silicon Titanium Oxide – Oxit silicon-titanium
1353稀土矿区污染修复方法 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn xiūfù fāngfǎ) – Pollution Remediation Methods in Rare Earth Mining Areas – Phương pháp phục hồi ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1354稀土氧化钛锆 (Xītǔ yǎnghuà tài zhuó) – Titanium Zirconium Oxide – Oxit titanium-zirconium
1355稀土磁性高导热材料 (Xītǔ cíxìng gāo dǎo rè cáiliào) – Rare Earth Magnetic High Thermal Conductivity Materials – Vật liệu dẫn nhiệt cao từ tính đất hiếm
1356稀土矿区环境保护技术 (Xītǔ kuàngqū huánjìng bǎohù jìshù) – Environmental Protection Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ bảo vệ môi trường khu khai thác đất hiếm
1357稀土矿区污染物排放 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn wù páifàng) – Emission of Pollutants in Rare Earth Mining Areas – Phát thải chất ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1358稀土磁性纳米传感器 (Xītǔ cíxìng nàmǐ chuángǎnqì) – Rare Earth Magnetic Nanosenors – Cảm biến nano từ tính đất hiếm
1359稀土氧化硅钙 (Xītǔ yǎnghuà guī gài) – Silicon Calcium Oxide – Oxit silicon-canxi
1360稀土矿区资源整合 (Xītǔ kuàngqū zīyuán zhěnghé) – Resource Integration in Rare Earth Mining Areas – Tích hợp tài nguyên khu khai thác đất hiếm
1361稀土矿区水质污染修复 (Xītǔ kuàngqū shuǐzhì wūrǎn xiūfù) – Water Quality Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi ô nhiễm chất lượng nước khu khai thác đất hiếm
1362稀土磁性光电催化材料 (Xītǔ cíxìng guāngdiàn cuīhuà cáiliào) – Rare Earth Magnetic Photocatalytic Materials – Vật liệu quang điện xúc tác từ tính đất hiếm
1363稀土矿区废物处理与再利用 (Xītǔ kuàngqū fèiwù chǔlǐ yǔ zài lìyòng) – Waste Treatment and Recycling in Rare Earth Mining Areas – Xử lý và tái sử dụng chất thải khu khai thác đất hiếm
1364稀土磁性有机材料 (Xītǔ cíxìng yǒujī cáiliào) – Rare Earth Magnetic Organic Materials – Vật liệu hữu cơ từ tính đất hiếm
1365稀土矿区环境污染评估 (Xītǔ kuàngqū huánjìng wūrǎn pínggū) – Environmental Pollution Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá ô nhiễm môi trường khu khai thác đất hiếm
1366稀土磁性储能材料 (Xītǔ cíxìng chǔ néng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Energy Storage Materials – Vật liệu lưu trữ năng lượng từ tính đất hiếm
1367稀土矿区环境修复技术 (Xītǔ kuàngqū huánjìng xiūfù jìshù) – Environmental Remediation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi môi trường khu khai thác đất hiếm
1368稀土矿区资源保护 (Xītǔ kuàngqū zīyuán bǎohù) – Resource Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo tồn tài nguyên khu khai thác đất hiếm
1369稀土磁性柔性材料 (Xītǔ cíxìng róuxìng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Flexible Materials – Vật liệu linh hoạt từ tính đất hiếm
1370稀土磁性燃料材料 (Xītǔ cíxìng ránliào cáiliào) – Rare Earth Magnetic Fuel Materials – Vật liệu nhiên liệu từ tính đất hiếm
1371稀土氧化铝土矿 (Xītǔ yǎnghuà lǚ tǔ kuàng) – Bauxite Ore – Quặng bauxite
1372稀土矿区废气排放 (Xītǔ kuàngqū fèiqì páifàng) – Emission of Gaseous Pollutants in Rare Earth Mining Areas – Phát thải khí độc hại khu khai thác đất hiếm
1373稀土磁性粉末材料 (Xītǔ cíxìng fěnmò cáiliào) – Rare Earth Magnetic Powder Materials – Vật liệu bột từ tính đất hiếm
1374稀土矿区废弃物处理 (Xītǔ kuàngqū fèiqì wù chǔlǐ) – Disposal of Waste in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải khu khai thác đất hiếm
1375稀土矿区资源回收 (Xītǔ kuàngqū zīyuán huíshōu) – Resource Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế tài nguyên khu khai thác đất hiếm
1376稀土氧化镁 (Xītǔ yǎnghuà měi) – Magnesium Oxide – Oxit magiê
1377稀土矿区环境污染监测 (Xītǔ kuàngqū huánjìng wūrǎn jiāncè) – Environmental Pollution Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát ô nhiễm môi trường khu khai thác đất hiếm
1378稀土磁性能量转换材料 (Xītǔ cíxìng néngliàng zhuǎnhuàn cáiliào) – Rare Earth Magnetic Energy Conversion Materials – Vật liệu chuyển đổi năng lượng từ tính đất hiếm
1379稀土矿区水土保持 (Xītǔ kuàngqū shuǐ tǔ bǎochí) – Soil and Water Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo tồn đất và nước khu khai thác đất hiếm
1380稀土磁性玻璃材料 (Xītǔ cíxìng bōlí cáiliào) – Rare Earth Magnetic Glass Materials – Vật liệu kính từ tính đất hiếm
1381稀土氧化铬钼 (Xītǔ yǎnghuà gè mù) – Chromium Molybdenum Oxide – Oxit chromium-molybdenum
1382稀土矿区有害物质处理 (Xītǔ kuàngqū yǒuhài wùzhì chǔlǐ) – Hazardous Substance Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất độc hại khu khai thác đất hiếm
1383稀土磁性陶瓷粉末 (Xītǔ cíxìng táocí fěnmò) – Rare Earth Magnetic Ceramic Powder – Bột gốm từ tính đất hiếm
1384稀土磁性聚合物材料 (Xītǔ cíxìng jùhéwù cáiliào) – Rare Earth Magnetic Polymer Materials – Vật liệu polymer từ tính đất hiếm
1385稀土氧化硅钴 (Xītǔ yǎnghuà guī gǔ) – Silicon Cobalt Oxide – Oxit silicon-cobalt
1386稀土矿区生态恢复方案 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huīfù fāng’àn) – Ecological Restoration Plan in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
1387稀土磁性热稳定材料 (Xītǔ cíxìng rè wěndìng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Thermally Stable Materials – Vật liệu ổn định nhiệt từ tính đất hiếm
1388稀土矿区废渣处理 (Xītǔ kuàngqū fèizhā chǔlǐ) – Slag Disposal in Rare Earth Mining Areas – Xử lý xỉ khu khai thác đất hiếm
1389稀土磁性高性能材料 (Xītǔ cíxìng gāo xìngnéng cáiliào) – High-Performance Rare Earth Magnetic Materials – Vật liệu từ tính hiệu suất cao đất hiếm
1390稀土矿区绿色开采 (Xītǔ kuàngqū lǜsè kāicǎi) – Green Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác xanh khu khai thác đất hiếm
1391稀土磁性微纳材料 (Xītǔ cíxìng wēi nà cáiliào) – Rare Earth Magnetic Micro-Nano Materials – Vật liệu vi nano từ tính đất hiếm
1392稀土矿区矿产资源利用 (Xītǔ kuàngqū kuàngchǎn zīyuán lìyòng) – Mineral Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
1393稀土磁性多层材料 (Xītǔ cíxìng duō céng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Multilayer Materials – Vật liệu đa lớp từ tính đất hiếm
1394稀土矿区废气处理技术 (Xītǔ kuàngqū fèiqì chǔlǐ jìshù) – Waste Gas Treatment Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý khí thải khu khai thác đất hiếm
1395稀土矿区资源环境影响评估 (Xītǔ kuàngqū zīyuán huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Resource and Environmental Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động tài nguyên và môi trường khu khai thác đất hiếm
1396稀土矿区生态环境保护 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng bǎohù) – Ecological and Environmental Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ sinh thái và môi trường khu khai thác đất hiếm
1397稀土磁性超导体 (Xītǔ cíxìng chāo dǎo tǐ) – Rare Earth Magnetic Superconductor – Siêu dẫn từ tính đất hiếm
1398稀土氧化氮 (Xītǔ yǎnghuà dàn) – Nitrogen Oxide – Oxit nitrogen
1399稀土磁性高效材料 (Xītǔ cíxìng gāo xiàoliàng cáiliào) – High-Efficiency Rare Earth Magnetic Materials – Vật liệu từ tính hiệu quả cao đất hiếm
1400稀土氧化钽 (Xītǔ yǎnghuà tǎn) – Tantalum Oxide – Oxit tantali
1401稀土磁性纳米复合材料 (Xītǔ cíxìng nàmǐ fùhé cáiliào) – Rare Earth Magnetic Nanocomposite Materials – Vật liệu nano composite từ tính đất hiếm
1402稀土矿区废料利用 (Xītǔ kuàngqū fèiliào lìyòng) – Waste Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng chất thải khu khai thác đất hiếm
1403稀土磁性成像材料 (Xītǔ cíxìng chéngxiàng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Imaging Materials – Vật liệu chụp ảnh từ tính đất hiếm
1404稀土氧化氯化钠 (Xītǔ yǎnghuà lǜ huà nà) – Sodium Chloride Oxide – Oxit natri clorua
1405稀土矿区气体排放 (Xītǔ kuàngqū qìtǐ páifàng) – Gas Emissions in Rare Earth Mining Areas – Phát thải khí trong khu khai thác đất hiếm
1406稀土氧化锂钴 (Xītǔ yǎnghuà lǐ gǔ) – Lithium Cobalt Oxide – Oxit lithium cobalt
1407稀土矿区有机污染物治理 (Xītǔ kuàngqū yǒujī wūrǎn wù zhìlǐ) – Organic Pollutant Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất ô nhiễm hữu cơ khu khai thác đất hiếm
1408稀土磁性光学材料应用 (Xītǔ cíxìng guāngxué cáiliào yìngyòng) – Application of Rare Earth Magnetic Optical Materials – Ứng dụng vật liệu quang học từ tính đất hiếm
1409稀土氧化钛 (Xītǔ yǎnghuà tǎi) – Titanium Oxide – Oxit titan
1410稀土磁性光电材料开发 (Xītǔ cíxìng guāngdiàn cáiliào kāifā) – Development of Rare Earth Magnetic Optoelectronic Materials – Phát triển vật liệu quang điện từ tính đất hiếm
1411稀土氧化钨钼 (Xītǔ yǎnghuà wū mù) – Tungsten Molybdenum Oxide – Oxit tungsten molybdenum
1412稀土矿区污染源识别 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn yuán shíbié) – Pollution Source Identification in Rare Earth Mining Areas – Nhận diện nguồn ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1413稀土磁性液晶材料 (Xītǔ cíxìng yè jīng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Liquid Crystal Materials – Vật liệu tinh thể lỏng từ tính đất hiếm
1414稀土矿区土地恢复 (Xītǔ kuàngqū tǔdì huīfù) – Land Recovery in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất khu khai thác đất hiếm
1415稀土矿区矿产资源开发 (Xītǔ kuàngqū kuàngchǎn zīyuán kāifā) – Development of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Phát triển tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
1416稀土磁性核磁共振材料 (Xītǔ cíxìng hé cí gòngzhèn cáiliào) – Rare Earth Magnetic MRI Materials – Vật liệu MRI từ tính đất hiếm
1417稀土矿区尾矿处理 (Xītǔ kuàngqū wěikuàng chǔlǐ) – Tailings Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý bã thải khu khai thác đất hiếm
1418稀土矿区废弃物回收 (Xītǔ kuàngqū fèiqì wù huíshōu) – Waste Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế chất thải khu khai thác đất hiếm
1419稀土氧化镁钛 (Xītǔ yǎnghuà měi tài) – Magnesium Titanium Oxide – Oxit magiê titanium
1420稀土矿区综合利用 (Xītǔ kuàngqū zōnghé lìyòng) – Comprehensive Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tổng hợp khu khai thác đất hiếm
1421稀土矿区尾矿堆放 (Xītǔ kuàngqū wěikuàng duīfàng) – Tailings Dumping in Rare Earth Mining Areas – Đổ bã thải khu khai thác đất hiếm
1422稀土磁性催化剂材料 (Xītǔ cíxìng cuīhuàjì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Catalyst Materials – Vật liệu xúc tác từ tính đất hiếm
1423稀土矿区土地污染监测 (Xītǔ kuàngqū tǔdì wūrǎn jiāncè) – Land Pollution Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
1424稀土磁性磁致伸缩材料 (Xītǔ cíxìng cí zhì shēnsuō cáiliào) – Rare Earth Magnetic Magnetostrictive Materials – Vật liệu từ tính co giãn từ đất hiếm
1425稀土磁性超导磁体 (Xītǔ cíxìng chāo dǎo cítǐ) – Rare Earth Magnetic Superconducting Magnet – Nam châm siêu dẫn từ tính đất hiếm
1426稀土氧化锰钼 (Xītǔ yǎnghuà měn mù) – Manganese Molybdenum Oxide – Oxit mangan molybdenum
1427稀土矿区生态环境影响 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng yǐngxiǎng) – Ecological and Environmental Impact in Rare Earth Mining Areas – Tác động sinh thái và môi trường khu khai thác đất hiếm
1428稀土磁性微观材料 (Xītǔ cíxìng wēiguān cáiliào) – Rare Earth Magnetic Microscopic Materials – Vật liệu từ tính vi mô đất hiếm
1429稀土氧化钡铝 (Xītǔ yǎnghuà bèi lǚ) – Barium Aluminum Oxide – Oxit bari nhôm
1430稀土矿区污染治理技术 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn zhìlǐ jìshù) – Pollution Control Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ kiểm soát ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1431稀土磁性纳米涂层材料 (Xītǔ cíxìng nà mǐ túcéng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Nanocoating Materials – Vật liệu phủ nano từ tính đất hiếm
1432稀土氧化钛钒 (Xītǔ yǎnghuà tài fán) – Titanium Vanadium Oxide – Oxit titanium vanadi
1433稀土磁性高性能薄膜 (Xītǔ cíxìng gāo xìngnéng bó mó) – High-Performance Rare Earth Magnetic Thin Films – Màng mỏng từ tính hiệu suất cao đất hiếm
1434稀土矿区废气回收 (Xītǔ kuàngqū fèiqì huíshōu) – Waste Gas Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế khí thải khu khai thác đất hiếm
1435稀土磁性高温材料 (Xītǔ cíxìng gāo wēn cáiliào) – High-Temperature Rare Earth Magnetic Materials – Vật liệu từ tính đất hiếm nhiệt độ cao
1436稀土氧化锆钛 (Xītǔ yǎnghuà zhuó tài) – Zirconium Titanium Oxide – Oxit zirconium titanium
1437稀土磁性热处理材料 (Xītǔ cíxìng rè chǔlǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Heat Treatment Materials – Vật liệu xử lý nhiệt từ tính đất hiếm
1438稀土氧化硼 (Xītǔ yǎnghuà bǒng) – Boron Oxide – Oxit boron
1439稀土矿区环境恢复 (Xītǔ kuàngqū huánjìng huīfù) – Environmental Recovery in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi môi trường khu khai thác đất hiếm
1440稀土磁性冷却材料 (Xītǔ cíxìng lěngquè cáiliào) – Rare Earth Magnetic Cooling Materials – Vật liệu làm mát từ tính đất hiếm
1441稀土矿区废弃物管理 (Xītǔ kuàngqū fèiqì wù guǎnlǐ) – Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khu khai thác đất hiếm
1442稀土磁性焊接材料 (Xītǔ cíxìng hànjiē cáiliào) – Rare Earth Magnetic Welding Materials – Vật liệu hàn từ tính đất hiếm
1443稀土氧化硫 (Xītǔ yǎnghuà liú) – Sulfur Oxide – Oxit sulfur
1444稀土矿区资源回收利用 (Xītǔ kuàngqū zīyuán huíshōu lìyòng) – Resource Recycling and Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tái chế và sử dụng tài nguyên khu khai thác đất hiếm
1445稀土氧化钽钛 (Xītǔ yǎnghuà tǎn tài) – Tantalum Titanium Oxide – Oxit tantali titanium
1446稀土矿区生态环境治理 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng zhìlǐ) – Ecological and Environmental Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý sinh thái và môi trường khu khai thác đất hiếm
1447稀土磁性自旋电子材料 (Xītǔ cíxìng zì xuán diànzǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Spintronic Materials – Vật liệu điện tử từ tính spin đất hiếm
1448稀土矿区生态修复研究 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xiūfù yánjiū) – Ecological Restoration Research in Rare Earth Mining Areas – Nghiên cứu phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
1449稀土磁性超导材料应用 (Xītǔ cíxìng chāo dǎo cáiliào yìngyòng) – Application of Rare Earth Magnetic Superconducting Materials – Ứng dụng vật liệu siêu dẫn từ tính đất hiếm
1450稀土矿区土壤污染防治 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng wūrǎn fángzhì) – Soil Pollution Prevention and Control in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
1451稀土矿区资源高效利用 (Xītǔ kuàngqū zīyuán gāo xiào lìyòng) – Efficient Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên hiệu quả trong khu khai thác đất hiếm
1452稀土磁性微粒材料 (Xītǔ cíxìng wēi lì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Microparticle Materials – Vật liệu hạt vi mô từ tính đất hiếm
1453稀土磁性薄膜晶体管 (Xītǔ cíxìng bó mó jīngtǐ guǎn) – Rare Earth Magnetic Thin Film Transistor – Transistor màng mỏng từ tính đất hiếm
1454稀土氧化铝钛 (Xītǔ yǎnghuà lǚ tài) – Aluminum Titanium Oxide – Oxit nhôm titanium
1455稀土矿区地表水保护 (Xītǔ kuàngqū dìbiǎo shuǐ bǎohù) – Surface Water Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ nước mặt khu khai thác đất hiếm
1456稀土磁性纳米磁体 (Xītǔ cíxìng nà mǐ cítǐ) – Rare Earth Magnetic Nanomagnetic Materials – Vật liệu từ tính nano đất hiếm
1457稀土矿区污染防治 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn fángzhì) – Pollution Prevention and Control in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1458稀土磁性光学器件 (Xītǔ cíxìng guāngxué qìjiàn) – Rare Earth Magnetic Optoelectronic Devices – Thiết bị quang học từ tính đất hiếm
1459稀土矿区废弃物减量 (Xītǔ kuàngqū fèiqì wù jiǎn liàng) – Waste Reduction in Rare Earth Mining Areas – Giảm lượng chất thải khu khai thác đất hiếm
1460稀土磁性薄膜电容器 (Xītǔ cíxìng bó mó diànróng qì) – Rare Earth Magnetic Thin Film Capacitors – Tụ điện màng mỏng từ tính đất hiếm
1461稀土氧化氯化钠 (Xītǔ yǎnghuà lǜ huà nà) – Sodium Chloride Oxide – Oxit natri chloride
1462稀土矿区复垦 (Xītǔ kuàngqū fù kěn) – Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Tái canh tác khu khai thác đất hiếm
1463稀土磁性粒子材料 (Xītǔ cíxìng lì zǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Particle Materials – Vật liệu hạt từ tính đất hiếm
1464稀土氧化镍钴 (Xītǔ yǎnghuà niè gǔ) – Nickel Cobalt Oxide – Oxit nickel cobalt
1465稀土矿区生态平衡 (Xītǔ kuàngqū shēngtài pínghéng) – Ecological Balance in Rare Earth Mining Areas – Cân bằng sinh thái khu khai thác đất hiếm
1466稀土矿区废水回用 (Xītǔ kuàngqū fèishuǐ huí yòng) – Wastewater Reuse in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng nước thải khu khai thác đất hiếm
1467稀土磁性聚合物 (Xītǔ cíxìng jùhé wù) – Rare Earth Magnetic Polymers – Polime từ tính đất hiếm
1468稀土磁性耐高温材料 (Xītǔ cíxìng nài gāo wēn cáiliào) – High-Temperature Resistant Rare Earth Magnetic Materials – Vật liệu từ tính chịu nhiệt độ cao đất hiếm
1469稀土氧化铜钴 (Xītǔ yǎnghuà tóng gǔ) – Copper Cobalt Oxide – Oxit đồng cobalt
1470稀土矿区废气排放 (Xītǔ kuàngqū fèiqì páifàng) – Waste Gas Emissions in Rare Earth Mining Areas – Phát thải khí thải khu khai thác đất hiếm
1471稀土磁性薄膜太阳能材料 (Xītǔ cíxìng bó mó tàiyángnéng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Thin Film Solar Materials – Vật liệu pin mặt trời màng mỏng từ tính đất hiếm
1472稀土氧化镁铝 (Xītǔ yǎnghuà měi lǚ) – Magnesium Aluminum Oxide – Oxit magiê nhôm
1473稀土矿区水污染治理 (Xītǔ kuàngqū shuǐ wūrǎn zhìlǐ) – Water Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm nước khu khai thác đất hiếm
1474稀土磁性高强度材料 (Xītǔ cíxìng gāo qiángdù cáiliào) – High-Strength Rare Earth Magnetic Materials – Vật liệu từ tính đất hiếm độ bền cao
1475稀土矿区污水处理 (Xītǔ kuàngqū wūshuǐ chǔlǐ) – Wastewater Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nước thải khu khai thác đất hiếm
1476稀土磁性传感器 (Xītǔ cíxìng chuángǎn qì) – Rare Earth Magnetic Sensors – Cảm biến từ tính đất hiếm
1477稀土磁性液晶显示器 (Xītǔ cíxìng yè jīng xiǎnshì qì) – Rare Earth Magnetic Liquid Crystal Displays – Màn hình tinh thể lỏng từ tính đất hiếm
1478稀土矿区环境保护设施 (Xītǔ kuàngqū huánjìng bǎohù shèshī) – Environmental Protection Facilities in Rare Earth Mining Areas – Các cơ sở bảo vệ môi trường khu khai thác đất hiếm
1479稀土磁性溶液 (Xītǔ cíxìng róngyè) – Rare Earth Magnetic Solutions – Dung dịch từ tính đất hiếm
1480稀土氧化铝土矿 (Xītǔ yǎnghuà lǚ tǔ kuàng) – Bauxite – Quặng bauxite
1481稀土氧化钒铝 (Xītǔ yǎnghuà fán lǚ) – Vanadium Aluminum Oxide – Oxit vanadi nhôm
1482稀土矿区资源优化 (Xītǔ kuàngqū zīyuán yōuhuà) – Resource Optimization in Rare Earth Mining Areas – Tối ưu hóa tài nguyên khu khai thác đất hiếm
1483稀土矿区环境监测与治理 (Xītǔ kuàngqū huánjìng jiāncè yǔ zhìlǐ) – Environmental Monitoring and Control in Rare Earth Mining Areas – Giám sát và kiểm soát môi trường khu khai thác đất hiếm
1484稀土磁性电子元件 (Xītǔ cíxìng diànzǐ yuánjiàn) – Rare Earth Magnetic Electronic Components – Linh kiện điện tử từ tính đất hiếm
1485稀土氧化铈钇 (Xītǔ yǎnghuà shì yǐ) – Cerium Yttrium Oxide – Oxit cerium yttrium
1486稀土磁性异质结构材料 (Xītǔ cíxìng yìzhì jiégòu cáiliào) – Rare Earth Magnetic Heterostructure Materials – Vật liệu cấu trúc dị thể từ tính đất hiếm
1487稀土矿区废弃物资源化利用 (Xītǔ kuàngqū fèiqì wù zīyuán huà lìyòng) – Resource Utilization of Waste in Rare Earth Mining Areas – Tận dụng tài nguyên chất thải khu khai thác đất hiếm
1488稀土氧化铝钛矿 (Xītǔ yǎnghuà lǚ tài kuàng) – Bauxite Ore – Quặng bauxite
1489稀土矿区植被恢复 (Xītǔ kuàngqū zhí bèi huīfù) – Vegetation Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi thảm thực vật khu khai thác đất hiếm
1490稀土磁性材料的应用 (Xītǔ cíxìng cáiliào de yìngyòng) – Application of Rare Earth Magnetic Materials – Ứng dụng vật liệu từ tính đất hiếm
1491稀土氧化钾铝 (Xītǔ yǎnghuà jiǎ lǚ) – Potassium Aluminum Oxide – Oxit kali nhôm
1492稀土矿区环境风险评估 (Xītǔ kuàngqū huánjìng fēngxiǎn pínggū) – Environmental Risk Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá rủi ro môi trường khu khai thác đất hiếm
1493稀土磁性材料的回收 (Xītǔ cíxìng cáiliào de huíshōu) – Recycling of Rare Earth Magnetic Materials – Tái chế vật liệu từ tính đất hiếm
1494稀土磁性高性能材料 (Xītǔ cíxìng gāo xìngnéng cáiliào) – High-Performance Rare Earth Magnetic Materials – Vật liệu từ tính đất hiếm hiệu suất cao
1495稀土氧化镍铬 (Xītǔ yǎnghuà niè gè) – Nickel Chromium Oxide – Oxit nickel crom
1496稀土矿区有害物质监测 (Xītǔ kuàngqū yǒuhài wùzhí jiāncè) – Hazardous Substance Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát chất độc hại khu khai thác đất hiếm
1497稀土磁性多层薄膜 (Xītǔ cíxìng duō céng bó mó) – Rare Earth Magnetic Multilayer Films – Màng mỏng đa lớp từ tính đất hiếm
1498稀土矿区固体废物处置 (Xītǔ kuàngqū gùtǐ fèiwù chǔzhì) – Solid Waste Disposal in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải rắn khu khai thác đất hiếm
1499稀土磁性纳米薄膜 (Xītǔ cíxìng nà mǐ bó mó) – Rare Earth Magnetic Nanothin Films – Màng mỏng nano từ tính đất hiếm
1500稀土磁性氧化物 (Xītǔ cíxìng yǎnghuà wù) – Rare Earth Magnetic Oxides – Oxit từ tính đất hiếm
1501稀土矿区复垦与恢复 (Xītǔ kuàngqū fù kěn yǔ huīfù) – Reclamation and Restoration in Rare Earth Mining Areas – Tái canh tác và phục hồi khu khai thác đất hiếm
1502稀土磁性材料的传输性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de chuánshū xìngnéng) – Transmission Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính năng truyền tải vật liệu từ tính đất hiếm
1503稀土矿区水污染修复 (Xītǔ kuàngqū shuǐ wūrǎn xiūfù) – Water Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi ô nhiễm nước khu khai thác đất hiếm
1504稀土磁性分选 (Xītǔ cíxìng fēn xuǎn) – Magnetic Separation of Rare Earth Materials – Tách từ vật liệu đất hiếm
1505稀土矿区废水再利用 (Xītǔ kuàngqū fèishuǐ zài lìyòng) – Wastewater Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng nước thải khu khai thác đất hiếm
1506稀土磁性阻尼材料 (Xītǔ cíxìng zǔnī cáiliào) – Rare Earth Magnetic Damping Materials – Vật liệu từ tính giảm chấn đất hiếm
1507稀土氧化钽铝 (Xītǔ yǎnghuà tǎn lǚ) – Tantalum Aluminum Oxide – Oxit tantalum nhôm
1508稀土磁性传感器应用 (Xītǔ cíxìng chuángǎn qì yìngyòng) – Application of Rare Earth Magnetic Sensors – Ứng dụng cảm biến từ tính đất hiếm
1509稀土氧化硼 (Xītǔ yǎnghuà hóng) – Boron Oxide – Oxit boron
1510稀土矿区废弃物回收 (Xītǔ kuàngqū fèiqì wù huíshōu) – Recycling of Waste in Rare Earth Mining Areas – Tái chế chất thải khu khai thác đất hiếm
1511稀土磁性高温材料 (Xītǔ cíxìng gāo wēn cáiliào) – High-Temperature Rare Earth Magnetic Materials – Vật liệu từ tính đất hiếm chịu nhiệt độ cao
1512稀土矿区环境治理技术 (Xītǔ kuàngqū huánjìng zhìlǐ jìshù) – Environmental Control Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ kiểm soát môi trường khu khai thác đất hiếm
1513稀土磁性高频材料 (Xītǔ cíxìng gāo pín cáiliào) – High-Frequency Rare Earth Magnetic Materials – Vật liệu từ tính đất hiếm tần số cao
1514稀土矿区废物利用 (Xītǔ kuàngqū fèiwù lìyòng) – Waste Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tận dụng chất thải khu khai thác đất hiếm
1515稀土磁性材料的研究 (Xītǔ cíxìng cáiliào de yánjiū) – Research on Rare Earth Magnetic Materials – Nghiên cứu vật liệu từ tính đất hiếm
1516稀土氧化钼铝 (Xītǔ yǎnghuà mù lǚ) – Molybdenum Aluminum Oxide – Oxit molybdenum nhôm
1517稀土矿区地质勘探 (Xītǔ kuàngqū dìzhì kāntàn) – Geological Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát địa chất khu khai thác đất hiếm
1518稀土磁性分离技术 (Xītǔ cíxìng fēnlí jìshù) – Magnetic Separation Technology for Rare Earth Materials – Công nghệ phân tách từ tính vật liệu đất hiếm
1519稀土氧化钛铝 (Xītǔ yǎnghuà tài lǚ) – Titanium Aluminum Oxide – Oxit titanium nhôm
1520稀土矿区绿色采矿技术 (Xītǔ kuàngqū lǜsè cǎikuàng jìshù) – Green Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác xanh khu khai thác đất hiếm
1521稀土磁性材料的高效利用 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo xiào lìyòng) – High-Efficiency Utilization of Rare Earth Magnetic Materials – Tận dụng hiệu quả vật liệu từ tính đất hiếm
1522稀土氧化硅钛 (Xītǔ yǎnghuà guī tài) – Silicon Titanium Oxide – Oxit silicon titanium
1523稀土矿区资源回收 (Xītǔ kuàngqū zīyuán huíshōu) – Resource Recovery in Rare Earth Mining Areas – Tái chế tài nguyên khu khai thác đất hiếm
1524稀土磁性复合薄膜 (Xītǔ cíxìng fùhé bó mó) – Rare Earth Magnetic Composite Thin Films – Màng mỏng composite từ tính đất hiếm
1525稀土氧化钇铝 (Xītǔ yǎnghuà yǐ lǚ) – Yttrium Aluminum Oxide – Oxit yttrium nhôm
1526稀土矿区污染治理方案 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn zhìlǐ fāng’àn) – Pollution Control Plan for Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch kiểm soát ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1527稀土磁性材料的低温应用 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dī wēn yìngyòng) – Low-Temperature Applications of Rare Earth Magnetic Materials – Ứng dụng vật liệu từ tính đất hiếm nhiệt độ thấp
1528稀土磁性粉末 (Xītǔ cíxìng fěnmò) – Rare Earth Magnetic Powder – Bột từ tính đất hiếm
1529稀土矿区资源利用优化 (Xītǔ kuàngqū zīyuán lìyòng yōuhuà) – Resource Utilization Optimization in Rare Earth Mining Areas – Tối ưu hóa sử dụng tài nguyên khu khai thác đất hiếm
1530稀土矿区废弃物治理 (Xītǔ kuàngqū fèiqì wù zhìlǐ) – Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khu khai thác đất hiếm
1531稀土磁性微粒 (Xītǔ cíxìng wēi lì) – Rare Earth Magnetic Microparticles – Vi hạt từ tính đất hiếm
1532稀土磁性高性能合金 (Xītǔ cíxìng gāo xìngnéng héjīn) – High-Performance Rare Earth Magnetic Alloys – Hợp kim từ tính đất hiếm hiệu suất cao
1533稀土氧化铕铝 (Xītǔ yǎnghuà yǔ lǚ) – Europium Aluminum Oxide – Oxit europium nhôm
1534稀土磁性粉末冶金 (Xītǔ cíxìng fěnmò yějīn) – Rare Earth Magnetic Powder Metallurgy – Luyện kim bột từ tính đất hiếm
1535稀土磁性粒子技术 (Xītǔ cíxìng lìzǐ jìshù) – Rare Earth Magnetic Particle Technology – Công nghệ hạt từ tính đất hiếm
1536稀土磁性薄膜材料的制备 (Xītǔ cíxìng bó mó cáiliào de zhìbèi) – Preparation of Rare Earth Magnetic Thin Film Materials – Chuẩn bị vật liệu màng mỏng từ tính đất hiếm
1537稀土矿区资源开采技术 (Xītǔ kuàngqū zīyuán kāicǎi jìshù) – Resource Extraction Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác tài nguyên khu khai thác đất hiếm
1538稀土磁性材料的热处理 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rè chǔlǐ) – Heat Treatment of Rare Earth Magnetic Materials – Xử lý nhiệt vật liệu từ tính đất hiếm
1539稀土氧化钇铁 (Xītǔ yǎnghuà yǐ tiě) – Yttrium Iron Oxide – Oxit yttrium sắt
1540稀土磁性材料的应用研究 (Xītǔ cíxìng cáiliào de yìngyòng yánjiū) – Application Research of Rare Earth Magnetic Materials – Nghiên cứu ứng dụng vật liệu từ tính đất hiếm
1541稀土氧化钐钇 (Xītǔ yǎnghuà shān yǐ) – Samarium Yttrium Oxide – Oxit samarium yttrium
1542稀土矿区矿山恢复 (Xītǔ kuàngqū kuàngshān huīfù) – Mine Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi mỏ khu khai thác đất hiếm
1543稀土磁性高温合金 (Xītǔ cíxìng gāo wēn héjīn) – High-Temperature Rare Earth Magnetic Alloys – Hợp kim từ tính đất hiếm chịu nhiệt
1544稀土氧化铼 (Xītǔ yǎnghuà là) – Rhenium Oxide – Oxit rhenium
1545稀土磁性材料的机械性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de jīxiè xìngnéng) – Mechanical Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất cơ học vật liệu từ tính đất hiếm
1546稀土矿区地质环境修复 (Xītǔ kuàngqū dìzhì huánjìng xiūfù) – Geological Environmental Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi môi trường địa chất khu khai thác đất hiếm
1547稀土磁性材料的磁性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí xìngnéng) – Magnetic Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1548稀土氧化镧铈 (Xītǔ yǎnghuà lán shì) – Lanthanum Cerium Oxide – Oxit lanthanum cerium
1549稀土矿区环保设施 (Xītǔ kuàngqū huánbǎo shèshī) – Environmental Protection Facilities in Rare Earth Mining Areas – Cơ sở bảo vệ môi trường khu khai thác đất hiếm
1550稀土磁性碳纳米材料 (Xītǔ cíxìng tàn nà mǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Carbon Nanomaterials – Vật liệu nano carbon từ tính đất hiếm
1551稀土氧化锆 (Xītǔ yǎnghuà zhuō) – Zirconium Oxide – Oxit zirconium
1552稀土磁性薄膜材料的研究 (Xītǔ cíxìng bó mó cáiliào de yánjiū) – Research on Rare Earth Magnetic Thin Film Materials – Nghiên cứu vật liệu màng mỏng từ tính đất hiếm
1553稀土氧化铜镁 (Xītǔ yǎnghuà tóng měi) – Copper Magnesium Oxide – Oxit đồng magiê
1554稀土氧化钇钙 (Xītǔ yǎnghuà yǐ gài) – Yttrium Calcium Oxide – Oxit yttrium canxi
1555稀土磁性材料的制造工艺 (Xītǔ cíxìng cáiliào de zhìzào gōngyì) – Manufacturing Process of Rare Earth Magnetic Materials – Quy trình sản xuất vật liệu từ tính đất hiếm
1556稀土矿区废弃物处置 (Xītǔ kuàngqū fèiqì wù chǔzhì) – Disposal of Waste in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải khu khai thác đất hiếm
1557稀土磁性合成材料 (Xītǔ cíxìng héchéng cáiliào) – Rare Earth Magnetic Composite Materials – Vật liệu tổng hợp từ tính đất hiếm
1558稀土矿区资源综合利用 (Xītǔ kuàngqū zīyuán zōnghé lìyòng) – Comprehensive Utilization of Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tổng hợp tài nguyên khu khai thác đất hiếm
1559稀土磁性技术研究 (Xītǔ cíxìng jìshù yánjiū) – Research on Rare Earth Magnetic Technologies – Nghiên cứu công nghệ từ tính đất hiếm
1560稀土氧化铕钇 (Xītǔ yǎnghuà yǔ yǐ) – Europium Yttrium Oxide – Oxit europium yttrium
1561稀土矿区绿化恢复 (Xītǔ kuàngqū lǜhuà huīfù) – Greening Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi cây xanh khu khai thác đất hiếm
1562稀土磁性纳米粉末 (Xītǔ cíxìng nà mǐ fěnmò) – Rare Earth Magnetic Nanopowders – Bột nano từ tính đất hiếm
1563稀土氧化钷 (Xītǔ yǎnghuà bó) – Promethium Oxide – Oxit promethium
1564稀土矿区土地修复 (Xītǔ kuàngqū tǔdì xiūfù) – Land Remediation in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục đất đai khu khai thác đất hiếm
1565稀土氧化铽 (Xītǔ yǎnghuà tè) – Terbium Oxide – Oxit terbium
1566稀土磁性材料的表面处理 (Xītǔ cíxìng cáiliào de biǎomiàn chǔlǐ) – Surface Treatment of Rare Earth Magnetic Materials – Xử lý bề mặt vật liệu từ tính đất hiếm
1567稀土矿区矿山管理 (Xītǔ kuàngqū kuàngshān guǎnlǐ) – Mine Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý mỏ khu khai thác đất hiếm
1568稀土磁性性能优化 (Xītǔ cíxìng xìngnéng yōuhuà) – Optimization of Magnetic Properties of Rare Earth Materials – Tối ưu hóa tính từ của vật liệu đất hiếm
1569稀土矿区环境修复项目 (Xītǔ kuàngqū huánjìng xiūfù xiàngmù) – Environmental Restoration Projects in Rare Earth Mining Areas – Dự án phục hồi môi trường khu khai thác đất hiếm
1570稀土磁性纳米颗粒 (Xītǔ cíxìng nà mǐ kēlì) – Rare Earth Magnetic Nanoparticles – Hạt nano từ tính đất hiếm
1571稀土氧化钽钇 (Xītǔ yǎnghuà tǎn yǐ) – Tantalum Yttrium Oxide – Oxit tantalum yttrium
1572稀土矿区土地污染治理 (Xītǔ kuàngqū tǔdì wūrǎn zhìlǐ) – Land Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
1573稀土磁性材料的应用领域 (Xītǔ cíxìng cáiliào de yìngyòng lǐngyù) – Application Fields of Rare Earth Magnetic Materials – Các lĩnh vực ứng dụng vật liệu từ tính đất hiếm
1574稀土磁性材料的生产技术 (Xītǔ cíxìng cáiliào de shēngchǎn jìshù) – Production Technology of Rare Earth Magnetic Materials – Công nghệ sản xuất vật liệu từ tính đất hiếm
1575稀土矿区废水治理 (Xītǔ kuàngqū fèishuǐ zhìlǐ) – Wastewater Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nước thải khu khai thác đất hiếm
1576稀土磁性材料的稳定性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wěndìngxìng) – Stability of Rare Earth Magnetic Materials – Độ ổn định của vật liệu từ tính đất hiếm
1577稀土磁性粒子的表面改性 (Xītǔ cíxìng lìzǐ de biǎomiàn gǎixìng) – Surface Modification of Rare Earth Magnetic Particles – Sửa đổi bề mặt hạt từ tính đất hiếm
1578稀土氧化锆钇 (Xītǔ yǎnghuà zhuō yǐ) – Zirconium Yttrium Oxide – Oxit zirconium yttrium
1579稀土氧化铀钇 (Xītǔ yǎnghuà yóu yǐ) – Uranium Yttrium Oxide – Oxit uranium yttrium
1580稀土磁性材料的再生利用 (Xītǔ cíxìng cáiliào de zàishēng lìyòng) – Recycling of Rare Earth Magnetic Materials – Tái sử dụng vật liệu từ tính đất hiếm
1581稀土氧化铁铝 (Xītǔ yǎnghuà tiě lǚ) – Iron Aluminum Oxide – Oxit sắt nhôm
1582稀土矿区土壤污染修复 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng wūrǎn xiūfù) – Soil Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Sửa chữa ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
1583稀土磁性材料的磁化强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízhuǎn qiángdù) – Magnetization Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Độ mạnh từ hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
1584稀土矿区水土流失治理 (Xītǔ kuàngqū shuǐtǔ liúshī zhìlǐ) – Erosion Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát xói mòn đất và nước khu khai thác đất hiếm
1585稀土磁性薄膜技术 (Xītǔ cíxìng bó mó jìshù) – Thin Film Technology for Rare Earth Magnetic Materials – Công nghệ màng mỏng vật liệu từ tính đất hiếm
1586稀土氧化钙钛 (Xītǔ yǎnghuà gài tài) – Calcium Titanium Oxide – Oxit canxi titan
1587稀土矿区重金属污染控制 (Xītǔ kuàngqū zhòng jīnshǔ wūrǎn kòngzhì) – Heavy Metal Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm kim loại nặng khu khai thác đất hiếm
1588稀土磁性材料的磁场效应 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíchǎng xiàoyìng) – Magnetic Field Effect of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu ứng từ trường của vật liệu từ tính đất hiếm
1589稀土矿区矿产资源管理 (Xītǔ kuàngqū kuàngchǎn zīyuán guǎnlǐ) – Mineral Resource Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
1590稀土磁性材料的磁滞现象 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízhì xiànxiàng) – Hysteresis Phenomenon of Rare Earth Magnetic Materials – Hiện tượng trễ từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1591稀土矿区土地污染评估 (Xītǔ kuàngqū tǔdì wūrǎn pínggū) – Land Pollution Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
1592稀土磁性材料的能量密度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de néngliàng mìdù) – Energy Density of Rare Earth Magnetic Materials – Mật độ năng lượng của vật liệu từ tính đất hiếm
1593稀土矿区废气治理 (Xītǔ kuàngqū fèiqì zhìlǐ) – Air Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm không khí khu khai thác đất hiếm
1594稀土磁性材料的温度稳定性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wēndù wěndìngxìng) – Temperature Stability of Rare Earth Magnetic Materials – Độ ổn định nhiệt độ của vật liệu từ tính đất hiếm
1595稀土磁性材料的热处理技术 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rè chǔlǐ jìshù) – Heat Treatment Technology of Rare Earth Magnetic Materials – Công nghệ xử lý nhiệt vật liệu từ tính đất hiếm
1596稀土矿区植被恢复 (Xītǔ kuàngqū zhíwù huīfù) – Vegetation Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi cây cối khu khai thác đất hiếm
1597稀土磁性颗粒材料 (Xītǔ cíxìng kēlì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Particle Materials – Vật liệu hạt từ tính đất hiếm
1598稀土氧化铂 (Xītǔ yǎnghuà bǒ) – Platinum Oxide – Oxit bạch kim
1599稀土矿区污染源分析 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn yuán fēnxī) – Pollution Source Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích nguồn ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1600稀土磁性涂料 (Xītǔ cíxìng túliào) – Rare Earth Magnetic Coatings – Sơn từ tính đất hiếm
1601稀土氧化钒钛 (Xītǔ yǎnghuà fán tài) – Vanadium Titanium Oxide – Oxit vanadi titan
1602稀土矿区资源可持续利用 (Xītǔ kuàngqū zīyuán kěchíxù lìyòng) – Sustainable Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên bền vững khu khai thác đất hiếm
1603稀土磁性高温材料 (Xītǔ cíxìng gāowēn cáiliào) – High-Temperature Rare Earth Magnetic Materials – Vật liệu từ tính đất hiếm nhiệt độ cao
1604稀土矿区环境影响分析 (Xītǔ kuàngqū huánjìng yǐngxiǎng fēnxī) – Environmental Impact Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích tác động môi trường khu khai thác đất hiếm
1605稀土磁性膜材料 (Xītǔ cíxìng mó cáiliào) – Rare Earth Magnetic Film Materials – Vật liệu màng từ tính đất hiếm
1606稀土氧化锆 (Xītǔ yǎnghuà zōu) – Zirconium Oxide – Oxit zirconium
1607稀土矿区污染防治技术 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn fángzhì jìshù) – Pollution Prevention and Control Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1608稀土磁性材料的磁化过程 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízhuǎn guòchéng) – Magnetization Process of Rare Earth Magnetic Materials – Quá trình từ hóa vật liệu từ tính đất hiếm
1609稀土氧化铬钇 (Xītǔ yǎnghuà gè yǐ) – Chromium Yttrium Oxide – Oxit crom yttrium
1610稀土矿区重金属污染治理 (Xītǔ kuàngqū zhòng jīnshǔ wūrǎn zhìlǐ) – Heavy Metal Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Xử lý ô nhiễm kim loại nặng khu khai thác đất hiếm
1611稀土氧化锰钇 (Xītǔ yǎnghuà měn yǐ) – Manganese Yttrium Oxide – Oxit mangan yttrium
1612稀土氧化钛钇 (Xītǔ yǎnghuà tài yǐ) – Titanium Yttrium Oxide – Oxit titan yttrium
1613稀土磁性涂料的应用 (Xītǔ cíxìng túliào de yìngyòng) – Applications of Rare Earth Magnetic Coatings – Ứng dụng của sơn từ tính đất hiếm
1614稀土氧化铝钇 (Xītǔ yǎnghuà lǚ yǐ) – Aluminum Yttrium Oxide – Oxit nhôm yttrium
1615稀土氧化钾钇 (Xītǔ yǎnghuà jiǎ yǐ) – Potassium Yttrium Oxide – Oxit kali yttrium
1616稀土矿区空气污染防治 (Xītǔ kuàngqū kōngqì wūrǎn fángzhì) – Air Pollution Prevention and Control in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm không khí khu khai thác đất hiếm
1617稀土磁性纳米复合材料 (Xītǔ cíxìng nà mǐ fùhé cáiliào) – Rare Earth Magnetic Nanocomposite Materials – Vật liệu nano composite từ tính đất hiếm
1618稀土磁性软磁材料 (Xītǔ cíxìng ruǎn cí cáiliào) – Rare Earth Soft Magnetic Materials – Vật liệu từ tính mềm đất hiếm
1619稀土矿区生物修复 (Xītǔ kuàngqū shēngwù xiūfù) – Bioremediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi sinh học khu khai thác đất hiếm
1620稀土磁性增效材料 (Xītǔ cíxìng zēng xiào cáiliào) – Rare Earth Magnetic Performance Enhancement Materials – Vật liệu tăng cường hiệu suất từ tính đất hiếm
1621稀土磁性材料的磁导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cídǎolǜ) – Magnetic Permeability of Rare Earth Magnetic Materials – Độ từ thẩm của vật liệu từ tính đất hiếm
1622稀土磁性粉体材料 (Xītǔ cíxìng fěntǐ cáiliào) – Rare Earth Magnetic Powder Materials – Vật liệu bột từ tính đất hiếm
1623稀土氧化钛钒 (Xītǔ yǎnghuà tài fán) – Titanium Vanadium Oxide – Oxit titan vanadi
1624稀土矿区废渣处理 (Xītǔ kuàngqū fèizhā chǔlǐ) – Waste Slag Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý xỉ thải khu khai thác đất hiếm
1625稀土磁性陶瓷器件 (Xītǔ cíxìng táocí qìjiàn) – Rare Earth Magnetic Ceramic Components – Linh kiện gốm từ tính đất hiếm
1626稀土矿区废弃物回收利用 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù huíshōu lìyòng) – Waste Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng chất thải khu khai thác đất hiếm
1627稀土氧化锌钇 (Xītǔ yǎnghuà xīn yǐ) – Zinc Yttrium Oxide – Oxit kẽm yttrium
1628稀土磁性微粒材料 (Xītǔ cíxìng wēilì cáiliào) – Rare Earth Magnetic Microparticle Materials – Vật liệu vi hạt từ tính đất hiếm
1629稀土氧化铜钇 (Xītǔ yǎnghuà tóng yǐ) – Copper Yttrium Oxide – Oxit đồng yttrium
1630稀土矿区废物资源化 (Xītǔ kuàngqū fèiwù zīyuán huà) – Resource Utilization of Waste in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên từ chất thải khu khai thác đất hiếm
1631稀土氧化铝钛 (Xītǔ yǎnghuà lǚ tài) – Aluminum Titanium Oxide – Oxit nhôm titan
1632稀土矿区矿物资源 (Xītǔ kuàngqū kuàngwù zīyuán) – Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
1633稀土磁性超导材料的应用 (Xītǔ cíxìng chāodǎo cáiliào de yìngyòng) – Applications of Rare Earth Magnetic Superconducting Materials – Ứng dụng vật liệu siêu dẫn từ tính đất hiếm
1634稀土矿区生态恢复管理 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huīfù guǎnlǐ) – Ecological Restoration Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
1635稀土磁性硬磁材料 (Xītǔ cíxìng yìng cí cáiliào) – Rare Earth Hard Magnetic Materials – Vật liệu từ tính cứng đất hiếm
1636稀土氧化铝钒 (Xītǔ yǎnghuà lǚ fán) – Aluminum Vanadium Oxide – Oxit nhôm vanadi
1637稀土磁性粉末的应用 (Xītǔ cíxìng fěnmò de yìngyòng) – Applications of Rare Earth Magnetic Powders – Ứng dụng bột từ tính đất hiếm
1638稀土矿区废气处理 (Xītǔ kuàngqū fèiqì chǔlǐ) – Air Pollution Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý khí thải khu khai thác đất hiếm
1639稀土磁性纳米材料的应用 (Xītǔ cíxìng nà mǐ cáiliào de yìngyòng) – Applications of Rare Earth Magnetic Nanomaterials – Ứng dụng vật liệu nano từ tính đất hiếm
1640稀土矿区土壤修复技术 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng xiūfù jìshù) – Soil Remediation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi đất khu khai thác đất hiếm
1641稀土磁性高温超导材料 (Xītǔ cíxìng gāowēn chāodǎo cáiliào) – High-Temperature Superconducting Rare Earth Magnetic Materials – Vật liệu siêu dẫn từ tính đất hiếm nhiệt độ cao
1642稀土矿区生态恢复工程 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huīfù gōngchéng) – Ecological Restoration Project in Rare Earth Mining Areas – Dự án phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
1643稀土磁性材料的可持续发展 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable Development of Rare Earth Magnetic Materials – Phát triển bền vững vật liệu từ tính đất hiếm
1644稀土矿区空气污染治理技术 (Xītǔ kuàngqū kōngqì wūrǎn zhìlǐ jìshù) – Air Pollution Control Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ kiểm soát ô nhiễm không khí khu khai thác đất hiếm
1645稀土磁性铝钕合金 (Xītǔ cíxìng lǚ nǚ héjīn) – Rare Earth Magnetic Aluminum Neodymium Alloy – Hợp kim nhôm neodymium từ tính đất hiếm
1646稀土矿区水土污染防治 (Xītǔ kuàngqū shuǐtǔ wūrǎn fángzhì) – Water and Soil Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa ô nhiễm đất và nước khu khai thác đất hiếm
1647稀土磁性合成材料的应用 (Xītǔ cíxìng héchéng cáiliào de yìngyòng) – Applications of Rare Earth Magnetic Composite Materials – Ứng dụng vật liệu composite từ tính đất hiếm
1648稀土矿区水质污染防治 (Xītǔ kuàngqū shuǐzhì wūrǎn fángzhì) – Water Quality Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa ô nhiễm chất lượng nước khu khai thác đất hiếm
1649稀土磁性分离技术 (Xītǔ cíxìng fēnlí jìshù) – Magnetic Separation Technology of Rare Earth – Công nghệ phân tách từ tính đất hiếm
1650稀土矿区废水资源化 (Xītǔ kuàngqū fèishuǐ zīyuán huà) – Wastewater Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng tài nguyên nước thải khu khai thác đất hiếm
1651稀土氧化锆 (Xītǔ yǎnghuà zuǒ) – Zirconium Oxide – Oxit zirconium
1652稀土磁性材料的耐高温性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài gāowēn xìng) – High-Temperature Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chịu nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1653稀土氧化氮化物 (Xītǔ yǎnghuà dàn huàwù) – Nitride of Rare Earth Oxides – Nitrua oxit đất hiếm
1654稀土磁性材料的可回收性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kě huíshōu xìng) – Recyclability of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng tái chế của vật liệu từ tính đất hiếm
1655稀土氧化钼钇 (Xītǔ yǎnghuà mù yǐ) – Molybdenum Yttrium Oxide – Oxit molybdenum yttrium
1656稀土磁性复合材料的应用 (Xītǔ cíxìng fùhé cáiliào de yìngyòng) – Applications of Rare Earth Magnetic Composites – Ứng dụng vật liệu composite từ tính đất hiếm
1657稀土氧化钇镁 (Xītǔ yǎnghuà yǐ měi) – Yttrium Magnesium Oxide – Oxit yttrium magiê
1658稀土矿区废渣回收 (Xītǔ kuàngqū fèizhā huíshōu) – Slag Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế xỉ thải khu khai thác đất hiếm
1659稀土磁性材料的高磁导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo cídǎolǜ) – High Magnetic Permeability of Rare Earth Magnetic Materials – Độ từ thẩm cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1660稀土矿区污染土壤修复 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn tǔrǎng xiūfù) – Pollution Soil Remediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1661稀土磁性材料的高温耐性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāowēn nàixìng) – High-Temperature Endurance of Rare Earth Magnetic Materials – Độ bền nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1662稀土矿区矿石选矿 (Xītǔ kuàngqū kuàngshí xuǎnkuàng) – Ore Beneficiation in Rare Earth Mining Areas – Tuyển quặng khu khai thác đất hiếm
1663稀土磁性材料的储能特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de chúnéng tèxìng) – Energy Storage Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính năng lưu trữ năng lượng của vật liệu từ tính đất hiếm
1664稀土氧化铝钙 (Xītǔ yǎnghuà lǚ gài) – Aluminum Calcium Oxide – Oxit nhôm canxi
1665稀土磁性功能材料的设计 (Xītǔ cíxìng gōngnéng cáiliào de shèjì) – Design of Rare Earth Magnetic Functional Materials – Thiết kế vật liệu chức năng từ tính đất hiếm
1666稀土氧化氯 (Xītǔ yǎnghuà lǚ) – Chlorine Oxide – Oxit clo
1667稀土矿区废物利用 (Xītǔ kuàngqū fèiwù lìyòng) – Waste Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng chất thải khu khai thác đất hiếm
1668稀土磁性陶瓷材料的应用 (Xītǔ cíxìng táocí cáiliào de yìngyòng) – Applications of Rare Earth Magnetic Ceramic Materials – Ứng dụng vật liệu gốm từ tính đất hiếm
1669稀土氧化硒钡 (Xītǔ yǎnghuà xī bèi) – Selenium Barium Oxide – Oxit selenium bari
1670稀土矿区水土污染修复 (Xītǔ kuàngqū shuǐtǔ wūrǎn xiūfù) – Soil and Water Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi ô nhiễm đất và nước khu khai thác đất hiếm
1671稀土磁性材料的回收技术 (Xītǔ cíxìng cáiliào de huíshōu jìshù) – Recycling Technology of Rare Earth Magnetic Materials – Công nghệ tái chế vật liệu từ tính đất hiếm
1672稀土磁性复合材料的耐高温性能 (Xītǔ cíxìng fùhé cáiliào de nài gāowēn xìngnéng) – High-Temperature Performance of Rare Earth Magnetic Composite Materials – Hiệu suất nhiệt độ cao của vật liệu composite từ tính đất hiếm
1673稀土矿区废物处置技术 (Xītǔ kuàngqū fèiwù chǔzhì jìshù) – Waste Disposal Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý chất thải khu khai thác đất hiếm
1674稀土磁性纳米粒子的合成 (Xītǔ cíxìng nà mǐ lìzǐ de héchéng) – Synthesis of Rare Earth Magnetic Nanoparticles – Tổng hợp hạt nano từ tính đất hiếm
1675稀土磁性材料的高温稳定性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāowēn wěndìngxìng) – High-Temperature Stability of Rare Earth Magnetic Materials – Tính ổn định nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1676稀土氧化钙锶 (Xītǔ yǎnghuà gài sì) – Calcium Strontium Oxide – Oxit canxi strontium
1677稀土矿区生态恢复与修复 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huīfù yǔ xiūfù) – Ecological Restoration and Rehabilitation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi và cải tạo sinh thái khu khai thác đất hiếm
1678稀土磁性材料的抗磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng cízìxìng) – Antimagnetic Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính kháng từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1679稀土矿区土壤污染修复技术 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng wūrǎn xiūfù jìshù) – Soil Pollution Remediation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
1680稀土磁性材料的电磁性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diàncí xìngnéng) – Electromagnetic Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính điện từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1681稀土矿区水污染防治 (Xītǔ kuàngqū shuǐ wūrǎn fángzhì) – Water Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa ô nhiễm nước khu khai thác đất hiếm
1682稀土磁性粉末的制备与应用 (Xītǔ cíxìng fěnmò de zhìbèi yǔ yìngyòng) – Preparation and Application of Rare Earth Magnetic Powders – Chế tạo và ứng dụng bột từ tính đất hiếm
1683稀土矿区废气排放控制 (Xītǔ kuàngqū fèiqì páifàng kòngzhì) – Emission Control of Waste Gases in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát phát thải khí thải khu khai thác đất hiếm
1684稀土磁性材料的导磁性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dǎo cízì xìngnéng) – Magnetic Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Tính dẫn từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1685稀土矿区水资源治理技术 (Xītǔ kuàngqū shuǐ zīyuán zhìlǐ jìshù) – Water Resource Management Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ quản lý tài nguyên nước khu khai thác đất hiếm
1686稀土磁性薄膜材料的应用 (Xītǔ cíxìng bómó cáiliào de yìngyòng) – Applications of Rare Earth Magnetic Thin Film Materials – Ứng dụng vật liệu màng mỏng từ tính đất hiếm
1687稀土矿区废料再利用 (Xītǔ kuàngqū fèiliào zài lìyòng) – Recycling of Waste Materials in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng vật liệu thải khu khai thác đất hiếm
1688稀土磁性合金的制备 (Xītǔ cíxìng héjīn de zhìbèi) – Preparation of Rare Earth Magnetic Alloys – Chế tạo hợp kim từ tính đất hiếm
1689稀土氧化镁钇 (Xītǔ yǎnghuà měi yǐ) – Magnesium Yttrium Oxide – Oxit magiê yttrium
1690稀土磁性复合材料的高性能 (Xītǔ cíxìng fùhé cáiliào de gāo xìngnéng) – High-Performance Rare Earth Magnetic Composites – Vật liệu composite từ tính đất hiếm hiệu suất cao
1691稀土矿区废弃物无害化处理 (Xītǔ kuàngqū fèiqì wù wúhài huà chǔlǐ) – Non-Hazardous Waste Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải không độc hại khu khai thác đất hiếm
1692稀土磁性材料的抗腐蚀性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng fǔshíxìng) – Corrosion Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống ăn mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
1693稀土矿区水土保持技术 (Xītǔ kuàngqū shuǐtǔ bǎochí jìshù) – Soil and Water Conservation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ bảo tồn đất và nước khu khai thác đất hiếm
1694稀土磁性材料的应用开发 (Xītǔ cíxìng cáiliào de yìngyòng kāifā) – Development of Applications for Rare Earth Magnetic Materials – Phát triển ứng dụng vật liệu từ tính đất hiếm
1695稀土氧化锆 (Xītǔ yǎnghuà zuò) – Zirconium Oxide – Oxit zirconium
1696稀土磁性功能材料的制备 (Xītǔ cíxìng gōngnéng cáiliào de zhìbèi) – Preparation of Rare Earth Magnetic Functional Materials – Chế tạo vật liệu chức năng từ tính đất hiếm
1697稀土矿区环境污染防治 (Xītǔ kuàngqū huánjìng wūrǎn fángzhì) – Environmental Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa ô nhiễm môi trường khu khai thác đất hiếm
1698稀土磁性材料的高频性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāopín xìngnéng) – High-Frequency Performance of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu suất tần số cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1699稀土矿区土壤污染防治 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng wūrǎn fángzhì) – Soil Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
1700稀土磁性材料的耐腐蚀性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài fǔshíxìng) – Corrosion Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chống ăn mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
1701稀土矿区污染土壤修复 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn tǔrǎng xiūfù) – Soil Remediation for Pollution in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1702稀土磁性材料的导电性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dǎodiàn xìngnéng) – Electrical Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Tính dẫn điện của vật liệu từ tính đất hiếm
1703稀土矿区土壤酸化修复 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng suān huà xiūfù) – Soil Acidification Remediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất axit khu khai thác đất hiếm
1704稀土磁性合金的应用 (Xītǔ cíxìng héjīn de yìngyòng) – Application of Rare Earth Magnetic Alloys – Ứng dụng hợp kim từ tính đất hiếm
1705稀土磁性材料的机械性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de jīxiè xìngnéng) – Mechanical Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất cơ học của vật liệu từ tính đất hiếm
1706稀土矿区矿产资源开发利用 (Xītǔ kuàngqū kuàngchǎn zīyuán kāifā lìyòng) – Development and Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Phát triển và sử dụng tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
1707稀土磁性薄膜的性能 (Xītǔ cíxìng bómó de xìngnéng) – Performance of Rare Earth Magnetic Films – Tính năng của màng mỏng từ tính đất hiếm
1708稀土氧化锆铝 (Xītǔ yǎnghuà zuò lǚ) – Zirconium Aluminum Oxide – Oxit zirconium nhôm
1709稀土磁性粉末的磁化特性 (Xītǔ cíxìng fěnmò de cízà tèxìng) – Magnetization Characteristics of Rare Earth Magnetic Powders – Đặc tính từ hóa của bột từ tính đất hiếm
1710稀土氧化钛 (Xītǔ yǎnghuà tì) – Titanium Oxide – Oxit titanium
1711稀土矿区生态环境影响评估 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Ecological Environmental Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động môi trường sinh thái khu khai thác đất hiếm
1712稀土磁性材料的加工工艺 (Xītǔ cíxìng cáiliào de jiāgōng gōngyì) – Processing Technology of Rare Earth Magnetic Materials – Công nghệ gia công vật liệu từ tính đất hiếm
1713稀土矿区土地复垦技术 (Xītǔ kuàngqū tǔdì fùkèn jìshù) – Land Reclamation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi đất khu khai thác đất hiếm
1714稀土磁性材料的磁能产品 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cínéng chǎnpǐn) – Magnetic Energy Products of Rare Earth Magnetic Materials – Sản phẩm năng lượng từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1715稀土氧化铬镍 (Xītǔ yǎnghuà gè niè) – Chromium Nickel Oxide – Oxit crom niken
1716稀土矿区空气污染控制技术 (Xītǔ kuàngqū kōngqì wūrǎn kòngzhì jìshù) – Air Pollution Control Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ kiểm soát ô nhiễm không khí khu khai thác đất hiếm
1717稀土磁性材料的热稳定性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rè wěndìngxìng) – Thermal Stability of Rare Earth Magnetic Materials – Tính ổn định nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
1718稀土磁性材料的磁滞损耗 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízào sǔnhào) – Hysteresis Loss of Rare Earth Magnetic Materials – Tổn thất từ dư của vật liệu từ tính đất hiếm
1719稀土磁性材料的抗氧化性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng yǎnghuà xìngnéng) – Oxidation Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống oxi hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
1720稀土矿区矿产资源评价 (Xītǔ kuàngqū kuàngchǎn zīyuán píngjià) – Mineral Resource Evaluation in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
1721稀土磁性合金的磁性能 (Xītǔ cíxìng héjīn de cíxìng xìngnéng) – Magnetic Properties of Rare Earth Magnetic Alloys – Tính từ của hợp kim từ tính đất hiếm
1722稀土矿区尾矿处理 (Xītǔ kuàngqū wěikuàng chǔlǐ) – Tailings Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý bùn thải khu khai thác đất hiếm
1723稀土磁性材料的温度稳定性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wēndù wěndìngxìng) – Temperature Stability of Rare Earth Magnetic Materials – Tính ổn định nhiệt độ của vật liệu từ tính đất hiếm
1724稀土磁性材料的低温性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dī wēn xìngnéng) – Low-Temperature Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính năng nhiệt độ thấp của vật liệu từ tính đất hiếm
1725稀土矿区生态环境修复 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng xiūfù) – Ecological Environment Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi môi trường sinh thái khu khai thác đất hiếm
1726稀土矿区环境治理 (Xītǔ kuàngqū huánjìng zhìlǐ) – Environmental Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý môi trường khu khai thác đất hiếm
1727稀土磁性材料的热膨胀系数 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rè péngzhǎng xìshù) – Thermal Expansion Coefficient of Rare Earth Magnetic Materials – Hệ số giãn nở nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
1728稀土矿区废气治理 (Xītǔ kuàngqū fèiqì zhìlǐ) – Air Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm khí thải khu khai thác đất hiếm
1729稀土磁性材料的磁性失效 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíxìng shīxiào) – Magnetic Failure of Rare Earth Magnetic Materials – Sự thất bại từ tính của vật liệu từ tính đất hiếm
1730稀土磁性合金的热稳定性 (Xītǔ cíxìng héjīn de rè wěndìngxìng) – Thermal Stability of Rare Earth Magnetic Alloys – Tính ổn định nhiệt của hợp kim từ tính đất hiếm
1731稀土磁性材料的耐高温性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài gāowēn xìngnéng) – High-Temperature Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chịu nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1732稀土磁性材料的应用前景 (Xītǔ cíxìng cáiliào de yìngyòng qiánjǐng) – Application Prospects of Rare Earth Magnetic Materials – Triển vọng ứng dụng vật liệu từ tính đất hiếm
1733稀土氧化铯钛 (Xītǔ yǎnghuà sè tì) – Cesium Titanium Oxide – Oxit cesium titanium
1734稀土矿区复垦与再利用 (Xītǔ kuàngqū fùkèn yǔ zài lìyòng) – Reclamation and Recycling in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi và tái sử dụng khu khai thác đất hiếm
1735稀土磁性材料的材料选择 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cáiliào xuǎnzé) – Material Selection for Rare Earth Magnetic Materials – Lựa chọn vật liệu cho vật liệu từ tính đất hiếm
1736稀土氧化钛铝 (Xītǔ yǎnghuà tì lǚ) – Titanium Aluminum Oxide – Oxit titanium nhôm
1737稀土矿区环境污染治理技术 (Xītǔ kuàngqū huánjìng wūrǎn zhìlǐ jìshù) – Environmental Pollution Control Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ kiểm soát ô nhiễm môi trường khu khai thác đất hiếm
1738稀土磁性材料的硬度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de yìngdù) – Hardness of Rare Earth Magnetic Materials – Độ cứng của vật liệu từ tính đất hiếm
1739稀土矿区废弃物利用 (Xītǔ kuàngqū fèiqì wù lìyòng) – Utilization of Waste in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng chất thải khu khai thác đất hiếm
1740稀土氧化铝钇 (Xītǔ yǎnghuà lǚ yǐ) – Yttrium Aluminum Oxide – Oxit nhôm yttrium
1741稀土矿区土壤修复 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng xiūfù) – Soil Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất khu khai thác đất hiếm
1742稀土磁性材料的耐腐蚀性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài fǔshí xìngnéng) – Corrosion Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống ăn mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
1743稀土磁性材料的耐久性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nàijiǔ xìngnéng) – Durability of Rare Earth Magnetic Materials – Độ bền của vật liệu từ tính đất hiếm
1744稀土氧化铀钍 (Xītǔ yǎnghuà yóu tǔ) – Uranium Thorium Oxide – Oxit uranium thorium
1745稀土磁性材料的机械强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de jīxiè qiángdù) – Mechanical Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Độ bền cơ học của vật liệu từ tính đất hiếm
1746稀土氧化锗钛 (Xītǔ yǎnghuà zhě tì) – Germanium Titanium Oxide – Oxit germanium titanium
1747稀土矿区土地复垦 (Xītǔ kuàngqū tǔdì fùkèn) – Land Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất khu khai thác đất hiếm
1748稀土磁性材料的磁导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cídǎo lǜ) – Magnetic Permeability of Rare Earth Magnetic Materials – Độ dẫn từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1749稀土磁性材料的电导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diàndǎo lǜ) – Electrical Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Tính dẫn điện của vật liệu từ tính đất hiếm
1750稀土矿区矿物资源利用 (Xītǔ kuàngqū kuàngwù zīyuán lìyòng) – Mineral Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
1751稀土磁性材料的晶体结构 (Xītǔ cíxìng cáiliào de jīngtǐ jiégòu) – Crystal Structure of Rare Earth Magnetic Materials – Cấu trúc tinh thể của vật liệu từ tính đất hiếm
1752稀土磁性材料的磁导率测量 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cídǎo lǜ cèliàng) – Measurement of Magnetic Permeability of Rare Earth Magnetic Materials – Đo lường độ dẫn từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1753稀土矿区固体废物处理 (Xītǔ kuàngqū gùtǐ fèiwù chǔlǐ) – Solid Waste Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải rắn khu khai thác đất hiếm
1754稀土磁性材料的热稳定性测试 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rè wěndìngxìng cèshì) – Thermal Stability Test of Rare Earth Magnetic Materials – Kiểm tra tính ổn định nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
1755稀土氧化铅钨 (Xītǔ yǎnghuà qiān wū) – Lead Tungsten Oxide – Oxit chì tungsten
1756稀土矿区矿山环境管理 (Xītǔ kuàngqū kuàngshān huánjìng guǎnlǐ) – Mining Environment Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý môi trường mỏ khu khai thác đất hiếm
1757稀土氧化铀锗 (Xītǔ yǎnghuà yóu zhě) – Uranium Germanium Oxide – Oxit uranium germanium
1758稀土矿区有害物质排放 (Xītǔ kuàngqū yǒuhài wùzhí páifàng) – Hazardous Substance Emissions in Rare Earth Mining Areas – Phát thải chất độc hại khu khai thác đất hiếm
1759稀土磁性材料的耐磨性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài mó xìngnéng) – Wear Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống mài mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
1760稀土磁性材料的磁滞损失 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízhì sǔnshī) – Hysteresis Loss of Rare Earth Magnetic Materials – Mất mát do từ trễ của vật liệu từ tính đất hiếm
1761稀土磁性材料的耐高温性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài gāowēn xìngnéng) – High-Temperature Resistance Performance of Rare Earth Magnetic Materials – Tính năng chịu nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1762稀土磁性材料的饱和磁感应强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de bǎohé cí gǎnyìng qiángdù) – Saturation Magnetic Induction Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Cường độ cảm ứng từ bão hòa của vật liệu từ tính đất hiếm
1763稀土氧化氯化物 (Xītǔ yǎnghuà lǜ huà wù) – Chloride Oxide of Rare Earth – Oxit clorua của đất hiếm
1764稀土磁性材料的磁能损失 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí néng sǔnshī) – Magnetic Energy Loss of Rare Earth Magnetic Materials – Mất năng lượng từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1765稀土磁性材料的退磁 (Xītǔ cíxìng cáiliào de tuìcí) – Demagnetization of Rare Earth Magnetic Materials – Khử từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1766稀土氧化氯化铯 (Xītǔ yǎnghuà lǜ huà sè) – Cesium Chloride Oxide – Oxit clorua cesium
1767稀土矿区尾矿处理 (Xītǔ kuàngqū wěikuàng chǔlǐ) – Tailings Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý bã mỏ khu khai thác đất hiếm
1768稀土磁性材料的高频性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo pín xìngnéng) – High-Frequency Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính năng tần số cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1769稀土氧化钡 (Xītǔ yǎnghuà bǎi) – Barium Oxide – Oxit bari
1770稀土磁性材料的磁畴结构 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíchóu jiégòu) – Magnetic Domain Structure of Rare Earth Magnetic Materials – Cấu trúc miền từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1771稀土磁性材料的磁化强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízhuà qiángdù) – Magnetization Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Cường độ từ hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
1772稀土磁性材料的磁场强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíchǎng qiángdù) – Magnetic Field Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Cường độ từ trường của vật liệu từ tính đất hiếm
1773稀土矿区地质环境评估 (Xītǔ kuàngqū dìzhì huánjìng pínggū) – Geological Environmental Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá môi trường địa chất khu khai thác đất hiếm
1774稀土磁性材料的应用 (Xītǔ cíxìng cáiliào de yìngyòng) – Applications of Rare Earth Magnetic Materials – Ứng dụng của vật liệu từ tính đất hiếm
1775稀土磁性材料的热导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rè dǎolǜ) – Thermal Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Độ dẫn nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
1776稀土磁性材料的电磁兼容性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diàncí jiānkòng xìngnéng) – Electromagnetic Compatibility of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng tương thích điện từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1777稀土氧化钴钼 (Xītǔ yǎnghuà gǔ mù) – Cobalt Molybdenum Oxide – Oxit cobalt molybdenum
1778稀土矿区地下水污染 (Xītǔ kuàngqū dìxiàshuǐ wūrǎn) – Groundwater Pollution in Rare Earth Mining Areas – Ô nhiễm nước ngầm khu khai thác đất hiếm
1779稀土磁性材料的退磁温度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de tuìcí wēndù) – Demagnetization Temperature of Rare Earth Magnetic Materials – Nhiệt độ khử từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1780稀土矿区采矿废水处理 (Xītǔ kuàngqū cǎikuàng fèishuǐ chǔlǐ) – Mining Wastewater Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nước thải khai thác mỏ khu khai thác đất hiếm
1781稀土磁性材料的磁力损失 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cílì sǔnshī) – Magnetic Loss of Rare Earth Magnetic Materials – Mất lực từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1782稀土矿区矿物资源开发 (Xītǔ kuàngqū kuàngwù zīyuán kāifā) – Mineral Resource Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
1783稀土磁性材料的表面磁化 (Xītǔ cíxìng cáiliào de biǎomiàn cízhuà) – Surface Magnetization of Rare Earth Magnetic Materials – Từ hóa bề mặt của vật liệu từ tính đất hiếm
1784稀土矿区采矿过程中的环境影响 (Xītǔ kuàngqū cǎikuàng guòchéng zhōng de huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental Impact During Mining Processes in Rare Earth Mining Areas – Tác động môi trường trong quá trình khai thác mỏ khu khai thác đất hiếm
1785稀土磁性材料的高温磁化 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo wēn cízhuà) – High-Temperature Magnetization of Rare Earth Magnetic Materials – Từ hóa ở nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1786稀土矿区生态修复效果评估 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xiūfù xiàoguǒ pínggū) – Ecological Restoration Effect Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá hiệu quả phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
1787稀土磁性材料的抗腐蚀性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng fǔshí xìngnéng) – Corrosion Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống ăn mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
1788稀土氧化钽锆 (Xītǔ yǎnghuà tǎn gào) – Tantalum Zirconium Oxide – Oxit tantalum zirconium
1789稀土磁性材料的退磁特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de tuìcí tèxìng) – Demagnetization Characteristics of Rare Earth Magnetic Materials – Đặc tính khử từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1790稀土矿区污染修复技术 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn xiūfù jìshù) – Pollution Remediation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ sửa chữa ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1791稀土磁性材料的高温稳定性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo wēn wěndìng xìngnéng) – High-Temperature Stability of Rare Earth Magnetic Materials – Tính ổn định ở nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1792稀土磁性材料的低温性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dī wēn xìngnéng) – Low-Temperature Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính năng ở nhiệt độ thấp của vật liệu từ tính đất hiếm
1793稀土矿区地下水监测 (Xītǔ kuàngqū dìxiàshuǐ jiāncè) – Groundwater Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát nước ngầm khu khai thác đất hiếm
1794稀土磁性材料的微结构 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wēi jiégòu) – Microstructure of Rare Earth Magnetic Materials – Cấu trúc vi mô của vật liệu từ tính đất hiếm
1795稀土矿区废气排放 (Xītǔ kuàngqū fèiqì páifàng) – Emission of Exhaust Gases in Rare Earth Mining Areas – Phát thải khí thải khu khai thác đất hiếm
1796稀土磁性材料的退磁速率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de tuìcí sùlǜ) – Demagnetization Rate of Rare Earth Magnetic Materials – Tốc độ khử từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1797稀土氧化锆 (Xītǔ yǎnghuà zǒu) – Zirconium Oxide – Oxit zirconium
1798稀土磁性材料的性能优化 (Xītǔ cíxìng cáiliào de xìngnéng yōuhuà) – Performance Optimization of Rare Earth Magnetic Materials – Tối ưu hóa hiệu suất của vật liệu từ tính đất hiếm
1799稀土磁性材料的电磁损失 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diàncí sǔnshī) – Electromagnetic Loss of Rare Earth Magnetic Materials – Mất mát điện từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1800稀土磁性材料的温度依赖性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wēndù yīlàixìng) – Temperature Dependence of Rare Earth Magnetic Materials – Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của vật liệu từ tính đất hiếm
1801稀土矿区有害气体排放 (Xītǔ kuàngqū yǒuhài qìtǐ páifàng) – Emission of Harmful Gases in Rare Earth Mining Areas – Phát thải khí độc hại khu khai thác đất hiếm
1802稀土磁性材料的储能性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de chǔnéng xìngnéng) – Energy Storage Performance of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu suất lưu trữ năng lượng của vật liệu từ tính đất hiếm
1803稀土氧化钽铅 (Xītǔ yǎnghuà tǎn qiān) – Tantalum Lead Oxide – Oxit tantalum chì
1804稀土矿区环境污染治理 (Xītǔ kuàngqū huánjìng wūrǎn zhìlǐ) – Environmental Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm môi trường khu khai thác đất hiếm
1805稀土磁性材料的抗磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng cíxìng) – Antimagnetic Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính kháng từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1806稀土矿区废渣处理 (Xītǔ kuàngqū fèizhā chǔlǐ) – Waste Residue Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý bã thải khu khai thác đất hiếm
1807稀土磁性材料的磁性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí xìngnéng) – Magnetic Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1808稀土氧化钼钽 (Xītǔ yǎnghuà mù tǎn) – Molybdenum Tantalum Oxide – Oxit molybdenum tantalum
1809稀土磁性材料的磁性强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíxìng qiángdù) – Magnetic Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Cường độ từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1810稀土磁性材料的机械性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de jīxiè xìngnéng) – Mechanical Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính cơ học của vật liệu từ tính đất hiếm
1811稀土矿区生物多样性保护 (Xītǔ kuàngqū shēngwù duōyàngxì bǎohù) – Biodiversity Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo tồn đa dạng sinh học khu khai thác đất hiếm
1812稀土磁性材料的电子性质 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diànzǐ xìngzhì) – Electronic Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất điện tử của vật liệu từ tính đất hiếm
1813稀土磁性材料的磁滞现象 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízhì xiànxiàng) – Hysteresis Phenomenon in Rare Earth Magnetic Materials – Hiện tượng từ trễ trong vật liệu từ tính đất hiếm
1814稀土矿区矿物提取 (Xītǔ kuàngqū kuàngwù tíqǔ) – Mineral Extraction in Rare Earth Mining Areas – Chiết xuất khoáng sản khu khai thác đất hiếm
1815稀土磁性材料的应用 (Xītǔ cíxìng cáiliào de yìngyòng) – Application of Rare Earth Magnetic Materials – Ứng dụng của vật liệu từ tính đất hiếm
1816稀土磁性材料的磁性能优化 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí xìngnéng yōuhuà) – Magnetic Property Optimization of Rare Earth Magnetic Materials – Tối ưu hóa tính từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1817稀土矿区绿色矿山建设 (Xītǔ kuàngqū lǜsè kuàngshān jiànshè) – Green Mining Construction in Rare Earth Mining Areas – Xây dựng mỏ xanh khu khai thác đất hiếm
1818稀土磁性材料的振动特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de zhèndòng tèxìng) – Vibration Characteristics of Rare Earth Magnetic Materials – Đặc tính rung động của vật liệu từ tính đất hiếm
1819稀土矿区采矿作业优化 (Xītǔ kuàngqū cǎikuàng zuòyè yōuhuà) – Mining Operation Optimization in Rare Earth Mining Areas – Tối ưu hóa hoạt động khai thác mỏ khu khai thác đất hiếm
1820稀土磁性材料的自恢复能力 (Xītǔ cíxìng cáiliào de zì huīfù nénglì) – Self-Healing Capability of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng tự phục hồi của vật liệu từ tính đất hiếm
1821稀土磁性材料的热稳定性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rè wěndìng xìngnéng) – Thermal Stability of Rare Earth Magnetic Materials – Tính ổn định nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
1822稀土矿区有害废弃物管理 (Xītǔ kuàngqū yǒuhài fèiqìwù guǎnlǐ) – Hazardous Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải nguy hại khu khai thác đất hiếm
1823稀土磁性材料的电导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diàndǎo lǜ) – Electrical Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Độ dẫn điện của vật liệu từ tính đất hiếm
1824稀土矿区碳排放 (Xītǔ kuàngqū tàn páifàng) – Carbon Emission in Rare Earth Mining Areas – Phát thải carbon khu khai thác đất hiếm
1825稀土磁性材料的磁导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cídǎo lǜ) – Magnetic Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Độ dẫn từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1826稀土磁性材料的电磁兼容性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diàncí jiāncóng xìngnéng) – Electromagnetic Compatibility of Rare Earth Magnetic Materials – Tính tương thích điện từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1827稀土磁性材料的耐热性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nàirè xìngnéng) – Heat Resistance Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chống nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
1828稀土磁性材料的机械性能优化 (Xītǔ cíxìng cáiliào de jīxiè xìngnéng yōuhuà) – Mechanical Property Optimization of Rare Earth Magnetic Materials – Tối ưu hóa tính cơ học của vật liệu từ tính đất hiếm
1829稀土矿区矿产资源利用 (Xītǔ kuàngqū kuàngchǎn zīyuán lìyòng) – Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
1830稀土磁性材料的固态性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gùtài xìngnéng) – Solid-State Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất rắn của vật liệu từ tính đất hiếm
1831稀土矿区采矿设备 (Xītǔ kuàngqū cǎikuàng shèbèi) – Mining Equipment in Rare Earth Mining Areas – Thiết bị khai thác mỏ khu khai thác đất hiếm
1832稀土磁性材料的电学性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diànxué xìngnéng) – Electrical Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất điện học của vật liệu từ tính đất hiếm
1833稀土磁性材料的温度敏感性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wēndù mǐngǎn xìngnéng) – Temperature Sensitivity of Rare Earth Magnetic Materials – Độ nhạy nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
1834稀土矿区废气排放 (Xītǔ kuàngqū fèiqì páifàng) – Gas Emission in Rare Earth Mining Areas – Phát thải khí trong khu khai thác đất hiếm
1835稀土磁性材料的高温性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāowēn xìngnéng) – High-Temperature Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1836稀土氧化钆钕 (Xītǔ yǎnghuà gā nǚ) – Gadolinium Neodymium Oxide – Oxit gadolinium neodymium
1837稀土矿区地质勘查 (Xītǔ kuàngqū dìzhì kānchá) – Geological Survey in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát địa chất khu khai thác đất hiếm
1838稀土磁性材料的可逆性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kěnìxìng) – Reversibility of Rare Earth Magnetic Materials – Tính đảo ngược của vật liệu từ tính đất hiếm
1839稀土矿区资源开发利用 (Xītǔ kuàngqū zīyuán kāifā lìyòng) – Development and Utilization of Resources in Rare Earth Mining Areas – Phát triển và sử dụng tài nguyên khu khai thác đất hiếm
1840稀土磁性材料的弹性性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de tánxìng xìngnéng) – Elastic Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính đàn hồi của vật liệu từ tính đất hiếm
1841稀土矿区绿色矿物加工 (Xītǔ kuàngqū lǜsè kuàngwù jiāgōng) – Green Mineral Processing in Rare Earth Mining Areas – Chế biến khoáng sản xanh khu khai thác đất hiếm
1842稀土矿区生物修复技术 (Xītǔ kuàngqū shēngwù xiūfù jìshù) – Biological Remediation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi sinh học khu khai thác đất hiếm
1843稀土磁性材料的光学性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de guāngxué xìngnéng) – Optical Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất quang học của vật liệu từ tính đất hiếm
1844稀土氧化钽钨 (Xītǔ yǎnghuà tǎn wū) – Tantalum Tungsten Oxide – Oxit tantalum tungsten
1845稀土矿区排土场治理 (Xītǔ kuàngqū páitǔ chǎng zhìlǐ) – Tailings Pond Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý bãi thải khu khai thác đất hiếm
1846稀土磁性材料的电磁屏蔽性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diàncí píngbì xìngnéng) – Electromagnetic Shielding Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất chắn điện từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1847稀土磁性材料的热膨胀系数 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rè péngzhàng xìshù) – Thermal Expansion Coefficient of Rare Earth Magnetic Materials – Hệ số giãn nở nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
1848稀土磁性材料的结构优化 (Xītǔ cíxìng cáiliào de jiégòu yōuhuà) – Structural Optimization of Rare Earth Magnetic Materials – Tối ưu cấu trúc vật liệu từ tính đất hiếm
1849稀土磁性材料的表面涂层 (Xītǔ cíxìng cáiliào de biǎomiàn túcéng) – Surface Coating of Rare Earth Magnetic Materials – Lớp phủ bề mặt vật liệu từ tính đất hiếm
1850稀土矿区的资源回收技术 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán huíshōu jìshù) – Resource Recycling Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ tái chế tài nguyên khu khai thác đất hiếm
1851稀土磁性材料的耐腐蚀性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nàifǔshí xìngnéng) – Corrosion Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống ăn mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
1852稀土矿区资源循环利用 (Xītǔ kuàngqū zīyuán xúnhuán lìyòng) – Recycling of Resources in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng tài nguyên khu khai thác đất hiếm
1853稀土磁性材料的生物相容性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de shēngwù xiāngróng xìngnéng) – Biocompatibility of Rare Earth Magnetic Materials – Tính tương thích sinh học của vật liệu từ tính đất hiếm
1854稀土矿区粉尘污染控制 (Xītǔ kuàngqū fěnchén wūrǎn kòngzhì) – Dust Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm bụi khu khai thác đất hiếm
1855稀土磁性材料的导磁率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dǎomíng lǜ) – Magnetic Permeability of Rare Earth Magnetic Materials – Độ từ thẩm của vật liệu từ tính đất hiếm
1856稀土磁性材料的低温性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dīwēn xìngnéng) – Low-Temperature Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất nhiệt độ thấp của vật liệu từ tính đất hiếm
1857稀土矿区土地复垦 (Xītǔ kuàngqū tǔdì fùkěn) – Land Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất đai khu khai thác đất hiếm
1858稀土矿区矿石粉碎 (Xītǔ kuàngqū kuàngshí fěnsuì) – Ore Crushing in Rare Earth Mining Areas – Nghiền quặng khu khai thác đất hiếm
1859稀土磁性材料的抗氧化性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng yǎnghuà xìngnéng) – Antioxidant Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chống oxy hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
1860稀土磁性材料的加工技术 (Xītǔ cíxìng cáiliào de jiāgōng jìshù) – Processing Technology of Rare Earth Magnetic Materials – Công nghệ gia công vật liệu từ tính đất hiếm
1861稀土矿区硫酸浸出 (Xītǔ kuàngqū liúsuān jìnchū) – Sulfuric Acid Leaching in Rare Earth Mining Areas – Chiết xuất bằng axit sulfuric khu khai thác đất hiếm
1862稀土磁性材料的反磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de fǎn cíxìng) – Diamagnetism of Rare Earth Magnetic Materials – Tính phản từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1863稀土氧化钌 (Xītǔ yǎnghuà lǎo) – Ruthenium Oxide – Oxit ruthenium
1864稀土矿区安全生产 (Xītǔ kuàngqū ānquán shēngchǎn) – Safe Production in Rare Earth Mining Areas – Sản xuất an toàn khu khai thác đất hiếm
1865稀土磁性材料的性能测试 (Xītǔ cíxìng cáiliào de xìngnéng cèshì) – Performance Testing of Rare Earth Magnetic Materials – Kiểm tra hiệu suất vật liệu từ tính đất hiếm
1866稀土磁性材料的电气性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diànqì xìngnéng) – Electrical Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất điện của vật liệu từ tính đất hiếm
1867稀土氧化锗钛 (Xītǔ yǎnghuà zhě tì) – Germanium Titanium Oxide – Oxit germanium titan
1868稀土矿区废气排放控制 (Xītǔ kuàngqū fèiqì páifàng kòngzhì) – Air Emissions Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát khí thải khu khai thác đất hiếm
1869稀土磁性材料的耐高温性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nàigāo wēn xìngnéng) – High-Temperature Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chịu nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1870稀土矿区资源综合利用 (Xītǔ kuàngqū zīyuán zònghé lìyòng) – Comprehensive Utilization of Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên tổng hợp khu khai thác đất hiếm
1871稀土磁性材料的热导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rè dǎolù) – Thermal Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Độ dẫn nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
1872稀土矿区固体废弃物管理 (Xītǔ kuàngqū gùtǐ fèiqì wù guǎnlǐ) – Solid Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải rắn khu khai thác đất hiếm
1873稀土磁性材料的光电性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de guāngdiàn xìngnéng) – Optoelectronic Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất quang điện của vật liệu từ tính đất hiếm
1874稀土矿区废物资源化 (Xītǔ kuàngqū fèiwù zīyuán huà) – Resource Recovery from Waste in Rare Earth Mining Areas – Thu hồi tài nguyên từ chất thải khu khai thác đất hiếm
1875稀土磁性材料的尺寸效应 (Xītǔ cíxìng cáiliào de chǐcùn xiàoyìng) – Size Effect of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu ứng kích thước của vật liệu từ tính đất hiếm
1876稀土磁性材料的电磁性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diàncí xìngnéng) – Electromagnetic Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất điện từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1877稀土磁性材料的可逆性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kě nìxìng) – Reversibility of Rare Earth Magnetic Materials – Tính đảo ngược của vật liệu từ tính đất hiếm
1878稀土磁性材料的磁各向异性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí gèxiàng yìxìng) – Magnetic Anisotropy of Rare Earth Magnetic Materials – Tính dị hướng từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1879稀土氧化钛铝 (Xītǔ yǎnghuà tì lǚ) – Titanium-Aluminum Oxide – Oxit titan nhôm
1880稀土矿区水资源利用 (Xītǔ kuàngqū shuǐ zīyuán lìyòng) – Water Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên nước khu khai thác đất hiếm
1881稀土磁性材料的磁光效应 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí guāng xiàoyìng) – Magneto-optic Effect of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu ứng từ quang của vật liệu từ tính đất hiếm
1882稀土氧化钕钆 (Xītǔ yǎnghuà nǚ gā) – Neodymium-Gadolinium Oxide – Oxit neodymium gadolinium
1883稀土矿区污染物排放标准 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn wù páifàng biāozhǔn) – Pollutant Emission Standards in Rare Earth Mining Areas – Tiêu chuẩn thải khí ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1884稀土磁性材料的电阻率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diànzǔ lǜ) – Resistivity of Rare Earth Magnetic Materials – Độ kháng điện của vật liệu từ tính đất hiếm
1885稀土氧化钌钨 (Xītǔ yǎnghuà lǎo wū) – Ruthenium-Tungsten Oxide – Oxit ruthenium tungsten
1886稀土矿区氰化物处理 (Xītǔ kuàngqū qínghuà wù chǔlǐ) – Cyanide Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý cyanide khu khai thác đất hiếm
1887稀土磁性材料的磁饱和 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí bǎohé) – Magnetic Saturation of Rare Earth Magnetic Materials – Bão hòa từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1888稀土磁性材料的强磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de qiáng cíxìng) – Strong Magnetism of Rare Earth Magnetic Materials – Tính từ mạnh của vật liệu từ tính đất hiếm
1889稀土氧化锗铝 (Xītǔ yǎnghuà zhě lǚ) – Germanium-Aluminum Oxide – Oxit germanium nhôm
1890稀土磁性材料的磁导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí dǎolù) – Magnetic Permeability of Rare Earth Magnetic Materials – Độ thấm từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1891稀土磁性材料的退火处理 (Xītǔ cíxìng cáiliào de tuìhuǒ chǔlǐ) – Annealing Treatment of Rare Earth Magnetic Materials – Xử lý qua nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
1892稀土磁性材料的反常磁导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de fǎncháng cí dǎolù) – Anomalous Magnetic Permeability of Rare Earth Magnetic Materials – Độ thấm từ bất thường của vật liệu từ tính đất hiếm
1893稀土氧化钽铌 (Xītǔ yǎnghuà tǎn bǐ) – Tantalum-Niobium Oxide – Oxit tantalum niobium
1894稀土矿区硫磺排放 (Xītǔ kuàngqū liúhuáng páifàng) – Sulfur Emissions in Rare Earth Mining Areas – Thải sulfur khu khai thác đất hiếm
1895稀土磁性材料的高温性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo wēn xìngnéng) – High-Temperature Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1896稀土氧化钨铝 (Xītǔ yǎnghuà wū lǚ) – Tungsten-Aluminum Oxide – Oxit tungsten nhôm
1897稀土磁性材料的腐蚀性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de fǔshíxìng) – Corrosiveness of Rare Earth Magnetic Materials – Tính ăn mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
1898稀土矿区水土保持 (Xītǔ kuàngqū shuǐ tǔ bǎochí) – Water and Soil Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo tồn nước và đất khu khai thác đất hiếm
1899稀土磁性材料的磁致伸缩 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí zhì shēnshuò) – Magnetostrictive Effect of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu ứng biến dạng từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1900稀土矿区复垦技术 (Xītǔ kuàngqū fùkěn jìshù) – Reclamation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi đất khu khai thác đất hiếm
1901稀土矿区生态环境保护 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng bǎohù) – Ecological and Environmental Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ môi trường sinh thái khu khai thác đất hiếm
1902稀土磁性材料的稀土元素组成 (Xītǔ cíxìng cáiliào de xītǔ yuánsù zǔchéng) – Rare Earth Element Composition of Rare Earth Magnetic Materials – Thành phần nguyên tố đất hiếm của vật liệu từ tính đất hiếm
1903稀土矿区废物无害化处理 (Xītǔ kuàngqū fèiwù wúhài huà chǔlǐ) – Hazardous Waste Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải nguy hại khu khai thác đất hiếm
1904稀土磁性材料的磁滞现象 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí zhì xiànxiàng) – Hysteresis Phenomenon of Rare Earth Magnetic Materials – Hiện tượng trễ từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1905稀土矿区大气污染监测 (Xītǔ kuàngqū dàqì wūrǎn jiāncè) – Air Pollution Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát ô nhiễm không khí khu khai thác đất hiếm
1906稀土磁性材料的超导性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de chāodǎo xìngnéng) – Superconductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Tính siêu dẫn của vật liệu từ tính đất hiếm
1907稀土矿区废料回收利用 (Xītǔ kuàngqū fèiliào huíshōu lìyòng) – Recycling of Waste Materials in Rare Earth Mining Areas – Tái chế vật liệu thải khu khai thác đất hiếm
1908稀土磁性材料的磁化强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíhuà qiángdù) – Magnetization Intensity of Rare Earth Magnetic Materials – Cường độ từ hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
1909稀土氧化钴钛 (Xītǔ yǎnghuà gǔ tì) – Cobalt-Titanium Oxide – Oxit cobalt titan
1910稀土矿区污染源识别 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn yuán shíbié) – Pollution Source Identification in Rare Earth Mining Areas – Nhận dạng nguồn ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1911稀土磁性材料的反铁磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de fǎn tiě cíxìng) – Antiferromagnetism of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chống từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1912稀土磁性材料的磁矩 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí jǔ) – Magnetic Moment of Rare Earth Magnetic Materials – Mô men từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1913稀土磁性材料的磁通密度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cítōng mìdù) – Magnetic Flux Density of Rare Earth Magnetic Materials – Mật độ từ thông của vật liệu từ tính đất hiếm
1914稀土磁性材料的磁电效应 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí diàn xiàoyìng) – Magnetoelectric Effect of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu ứng từ điện của vật liệu từ tính đất hiếm
1915稀土矿区污染控制 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn kòngzhì) – Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1916稀土磁性材料的非线性磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de fēi xiànxíng cíxìng) – Nonlinear Magnetism of Rare Earth Magnetic Materials – Tính từ phi tuyến của vật liệu từ tính đất hiếm
1917稀土氧化锆铝 (Xītǔ yǎnghuà zào lǚ) – Zirconium-Aluminum Oxide – Oxit zirconium nhôm
1918稀土磁性材料的反磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de fǎn cíxìng) – Diamagnetism of Rare Earth Magnetic Materials – Tính nghịch từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1919稀土磁性材料的温度系数 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wēndù xìshù) – Temperature Coefficient of Rare Earth Magnetic Materials – Hệ số nhiệt độ của vật liệu từ tính đất hiếm
1920稀土矿区地下水保护 (Xītǔ kuàngqū dìxià shuǐ bǎohù) – Groundwater Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ nước ngầm khu khai thác đất hiếm
1921稀土磁性材料的反向磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de fǎnxiàng cíxìng) – Reverse Magnetism of Rare Earth Magnetic Materials – Tính từ ngược của vật liệu từ tính đất hiếm
1922稀土矿区生态环境修复 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng xiūfù) – Ecological and Environmental Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi sinh thái và môi trường khu khai thác đất hiếm
1923稀土磁性材料的可磁化性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kě cíhuà xìng) – Magnetizability of Rare Earth Magnetic Materials – Tính có thể từ hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
1924稀土矿区废弃物处理 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù chǔlǐ) – Waste Disposal in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải khu khai thác đất hiếm
1925稀土磁性材料的超导磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de chāodǎo cíxìng) – Superconducting Magnetism of Rare Earth Magnetic Materials – Tính từ siêu dẫn của vật liệu từ tính đất hiếm
1926稀土矿区环境修复材料 (Xītǔ kuàngqū huánjìng xiūfù cáiliào) – Environmental Remediation Materials in Rare Earth Mining Areas – Vật liệu phục hồi môi trường khu khai thác đất hiếm
1927稀土磁性材料的磁性抑制 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíxìng yìzhì) – Magnetic Suppression in Rare Earth Magnetic Materials – Sự ức chế từ tính của vật liệu từ tính đất hiếm
1928稀土磁性材料的磁场调节 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí chǎng tiáojié) – Magnetic Field Regulation of Rare Earth Magnetic Materials – Điều chỉnh từ trường của vật liệu từ tính đất hiếm
1929稀土氧化钙钛 (Xītǔ yǎnghuà gài tì) – Calcium-Titanium Oxide – Oxit canxi titan
1930稀土矿区尾矿资源化利用 (Xītǔ kuàngqū wěikuàng zīyuán huà lìyòng) – Resource Utilization of Tailings in Rare Earth Mining Areas – Tận dụng tài nguyên quặng đuôi khu khai thác đất hiếm
1931稀土磁性材料的无损检测 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wú sǔn jiǎncè) – Nondestructive Testing of Rare Earth Magnetic Materials – Kiểm tra không phá hủy vật liệu từ tính đất hiếm
1932稀土矿区水土污染防治 (Xītǔ kuàngqū shuǐ tǔ wūrǎn fángzhì) – Water and Soil Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống ô nhiễm nước và đất khu khai thác đất hiếm
1933稀土磁性材料的高温稳定性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo wēn wěndìng xìng) – High-Temperature Stability of Rare Earth Magnetic Materials – Tính ổn định nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1934稀土矿区环境评估模型 (Xītǔ kuàngqū huánjìng pínggū móxíng) – Environmental Assessment Model for Rare Earth Mining Areas – Mô hình đánh giá môi trường khu khai thác đất hiếm
1935稀土磁性材料的磁滞损失 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí zhì sǔnshī) – Hysteresis Loss in Rare Earth Magnetic Materials – Mất mát do trễ từ trong vật liệu từ tính đất hiếm
1936稀土磁性材料的软磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de ruǎn cíxìng) – Soft Magnetism of Rare Earth Magnetic Materials – Tính từ mềm của vật liệu từ tính đất hiếm
1937稀土氧化锆钇 (Xītǔ yǎnghuà zào yǐ) – Zirconium-Yttrium Oxide – Oxit zirconium yttrium
1938稀土矿区环境污染修复技术 (Xītǔ kuàngqū huánjìng wūrǎn xiūfù jìshù) – Environmental Pollution Remediation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi ô nhiễm môi trường khu khai thác đất hiếm
1939稀土磁性材料的磁性增强 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíxìng zēngqiáng) – Magnetic Enhancement of Rare Earth Magnetic Materials – Tăng cường tính từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1940稀土磁性材料的永久磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de yǒngjiǔ cíxìng) – Permanent Magnetism of Rare Earth Magnetic Materials – Tính từ vĩnh cửu của vật liệu từ tính đất hiếm
1941稀土氧化钌 (Xītǔ yǎnghuà liù) – Ruthenium Oxide – Oxit ruthenium
1942稀土矿区废弃物资源化 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù zīyuán huà) – Resource Utilization of Waste in Rare Earth Mining Areas – Tận dụng tài nguyên từ chất thải khu khai thác đất hiếm
1943稀土磁性材料的磁畴结构 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí chóu jiégòu) – Magnetic Domain Structure of Rare Earth Magnetic Materials – Cấu trúc miền từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1944稀土矿区环境修复效果评估 (Xītǔ kuàngqū huánjìng xiūfù xiàoguǒ pínggū) – Environmental Restoration Effect Evaluation in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá hiệu quả phục hồi môi trường khu khai thác đất hiếm
1945稀土磁性材料的高磁性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo cíxìng nénglì) – High Magnetic Performance of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu suất từ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1946稀土氧化钽铋 (Xītǔ yǎnghuà tǎn bì) – Tantalum-Bismuth Oxide – Oxit tantalum bismuth
1947稀土矿区空气污染控制 (Xītǔ kuàngqū kōngqì wūrǎn kòngzhì) – Air Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm không khí khu khai thác đất hiếm
1948稀土磁性材料的自旋极化 (Xītǔ cíxìng cáiliào de zì xuán jí huà) – Spin Polarization of Rare Earth Magnetic Materials – Sự phân cực spin của vật liệu từ tính đất hiếm
1949稀土矿区水土保持 (Xītǔ kuàngqū shuǐ tǔ bǎochí) – Soil and Water Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ đất và nước khu khai thác đất hiếm
1950稀土磁性材料的磁性调节 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíxìng tiáojié) – Magnetic Property Regulation of Rare Earth Magnetic Materials – Điều chỉnh tính từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1951稀土磁性材料的温度稳定性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wēndù wěndìng xìng) – Temperature Stability of Rare Earth Magnetic Materials – Tính ổn định nhiệt độ của vật liệu từ tính đất hiếm
1952稀土矿区水污染源控制 (Xītǔ kuàngqū shuǐ wūrǎn yuán kòngzhì) – Control of Water Pollution Sources in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát nguồn ô nhiễm nước khu khai thác đất hiếm
1953稀土磁性材料的磁性损失 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíxìng sǔnshī) – Magnetic Loss of Rare Earth Magnetic Materials – Mất mát từ tính của vật liệu từ tính đất hiếm
1954稀土氧化钷 (Xītǔ yǎnghuà bó) – Praseodymium Oxide – Oxit praseodymium
1955稀土矿区环境整治 (Xītǔ kuàngqū huánjìng zhěngzhì) – Environmental Remediation in Rare Earth Mining Areas – Sửa chữa môi trường khu khai thác đất hiếm
1956稀土磁性材料的反向磁滞 (Xītǔ cíxìng cáiliào de fǎnxiàng cízhì) – Reverse Hysteresis in Rare Earth Magnetic Materials – Trễ từ ngược trong vật liệu từ tính đất hiếm
1957稀土磁性材料的高频磁性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo pín cíxìng nénglì) – High-Frequency Magnetic Performance of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu suất từ tần số cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1958稀土矿区生态恢复效果评估 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huīfù xiàoguǒ pínggū) – Ecological Restoration Effect Evaluation in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá hiệu quả phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
1959稀土氧化钛钒 (Xītǔ yǎnghuà tì fán) – Titanium-Vanadium Oxide – Oxit titan vanadi
1960稀土矿区污染防治 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn fángzhì) – Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1961稀土磁性材料的热稳定性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rè wěndìng xìng) – Thermal Stability of Rare Earth Magnetic Materials – Tính ổn định nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
1962稀土磁性材料的磁导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí dǎo lǜ) – Magnetic Permeability of Rare Earth Magnetic Materials – Tính thấm từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1963稀土矿区植被恢复技术 (Xītǔ kuàngqū zhíwù huīfù jìshù) – Vegetation Restoration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi thảm thực vật khu khai thác đất hiếm
1964稀土磁性材料的抗磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng cíxìng) – Antimagnetism of Rare Earth Magnetic Materials – Tính kháng từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1965稀土氧化铬铁 (Xītǔ yǎnghuà gè tiě) – Chromium Iron Oxide – Oxit sắt crom
1966稀土矿区水土流失 (Xītǔ kuàngqū shuǐ tǔ liúshī) – Soil and Water Erosion in Rare Earth Mining Areas – Xói mòn đất và nước khu khai thác đất hiếm
1967稀土磁性材料的自对准特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de zì duì zhǔn tèxìng) – Self-Alignment Characteristics of Rare Earth Magnetic Materials – Đặc tính tự căn chỉnh của vật liệu từ tính đất hiếm
1968稀土磁性材料的频率特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de pínlǜ tèxìng) – Frequency Characteristics of Rare Earth Magnetic Materials – Đặc tính tần số của vật liệu từ tính đất hiếm
1969稀土氧化氟化钠 (Xītǔ yǎnghuà fú huà nà) – Sodium Fluoride Oxide – Oxit natri fluoride
1970稀土磁性材料的导磁率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dǎo cí lǜ) – Magnetic Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Tính dẫn từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1971稀土矿区水污染监测 (Xītǔ kuàngqū shuǐ wūrǎn jiāncè) – Water Pollution Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát ô nhiễm nước khu khai thác đất hiếm
1972稀土磁性材料的磁性定向 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíxìng dìngxiàng) – Magnetic Orientation of Rare Earth Magnetic Materials – Định hướng từ tính của vật liệu từ tính đất hiếm
1973稀土磁性材料的高磁场性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo cí chǎng xìngnéng) – High Magnetic Field Performance of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu suất trường từ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1974稀土磁性材料的微观结构 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wēiguān jiégòu) – Microscopic Structure of Rare Earth Magnetic Materials – Cấu trúc vi mô của vật liệu từ tính đất hiếm
1975稀土矿区矿山生态修复 (Xītǔ kuàngqū kuàngshān shēngtài xiūfù) – Mining Ecosystem Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi hệ sinh thái mỏ khu khai thác đất hiếm
1976稀土磁性材料的电阻特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diànzǔ tèxìng) – Electrical Resistance Characteristics of Rare Earth Magnetic Materials – Đặc tính điện trở của vật liệu từ tính đất hiếm
1977稀土磁性材料的结构优化 (Xītǔ cíxìng cáiliào de jiégòu yōuhuà) – Structural Optimization of Rare Earth Magnetic Materials – Tối ưu hóa cấu trúc vật liệu từ tính đất hiếm
1978稀土氧化镁 (Xītǔ yǎnghuà méi) – Magnesium Oxide – Oxit magnesium
1979稀土磁性材料的局部磁化 (Xītǔ cíxìng cáiliào de júbù cíhuà) – Local Magnetization of Rare Earth Magnetic Materials – Từ hóa cục bộ của vật liệu từ tính đất hiếm
1980稀土矿区污染源分布 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn yuán fēnbù) – Distribution of Pollution Sources in Rare Earth Mining Areas – Phân bố nguồn ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
1981稀土氧化钆镁 (Xītǔ yǎnghuà gā méi) – Gadolinium-Magnesium Oxide – Oxit gadolinium magnesium
1982稀土矿区矿物资源勘探 (Xītǔ kuàngqū kuàngwù zīyuán kāntàn) – Mineral Resource Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát tài nguyên khoáng vật khu khai thác đất hiếm
1983稀土磁性材料的热导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rè dǎolǜ) – Thermal Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Tính dẫn nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
1984稀土磁性材料的抗氧化性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng yǎnghuàxìng) – Antioxidant Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chống oxi hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
1985稀土矿区尾矿储存 (Xītǔ kuàngqū wěikuàng chǔcún) – Tailings Storage in Rare Earth Mining Areas – Lưu trữ bã mỏ khu khai thác đất hiếm
1986稀土磁性材料的带隙调节 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dàixiá tiáojié) – Band Gap Adjustment of Rare Earth Magnetic Materials – Điều chỉnh khoảng cách dải của vật liệu từ tính đất hiếm
1987稀土磁性材料的微波吸收 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wéibō xīshōu) – Microwave Absorption of Rare Earth Magnetic Materials – Hấp thụ sóng vi ba của vật liệu từ tính đất hiếm
1988稀土矿区矿山生态恢复 (Xītǔ kuàngqū kuàngshān shēngtài huīfù) – Mining Ecosystem Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi hệ sinh thái mỏ khu khai thác đất hiếm
1989稀土磁性材料的高温性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāowēn xìngnéng) – High-Temperature Performance of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu suất nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
1990稀土磁性材料的磁滞损耗 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízhì sǔnhào) – Hysteresis Loss of Rare Earth Magnetic Materials – Mất mát do độ trễ từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1991稀土磁性材料的反磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de fǎn cíxìng) – Antimagnetic Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất phản từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1992稀土氧化铒钇 (Xītǔ yǎnghuà bǐ yǐ) – Erbium-Yttrium Oxide – Oxit erbium yttrium
1993稀土矿区植被恢复计划 (Xītǔ kuàngqū zhíwù huīfù jìhuà) – Vegetation Restoration Plan in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch phục hồi thực vật khu khai thác đất hiếm
1994稀土磁性材料的超导性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de chāo dǎo xìng) – Superconductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Tính siêu dẫn của vật liệu từ tính đất hiếm
1995稀土磁性材料的导电性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dǎodiàn xìng) – Electrical Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Tính dẫn điện của vật liệu từ tính đất hiếm
1996稀土氧化锂钴 (Xītǔ yǎnghuà lǐ gǔ) – Lithium-Cobalt Oxide – Oxit lithium cobalt
1997稀土矿区废气处理 (Xītǔ kuàngqū fèiqì chǔlǐ) – Gas Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý khí thải khu khai thác đất hiếm
1998稀土磁性材料的电磁兼容性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diàncí jiānkǒngxìng) – Electromagnetic Compatibility of Rare Earth Magnetic Materials – Tính tương thích điện từ của vật liệu từ tính đất hiếm
1999稀土矿区生态文明建设 (Xītǔ kuàngqū shēngtài wénmíng jiànshè) – Ecological Civilization Construction in Rare Earth Mining Areas – Xây dựng văn minh sinh thái khu khai thác đất hiếm
2000稀土磁性材料的能量转换效率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de néngliàng zhuǎnhuàn xiàolǜ) – Energy Conversion Efficiency of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu suất chuyển đổi năng lượng của vật liệu từ tính đất hiếm
2001稀土氧化钴锂 (Xītǔ yǎnghuà gǔ lǐ) – Cobalt-Lithium Oxide – Oxit cobalt lithium
2002稀土磁性材料的磁场强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíchǎng qiángdù) – Magnetic Field Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Cường độ trường từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2003稀土氧化钛铝 (Xītǔ yǎnghuà tì lǚ) – Titanium-Aluminum Oxide – Oxit titanium nhôm
2004稀土矿区生物多样性保护 (Xītǔ kuàngqū shēngwù duōyàngxìng bǎohù) – Biodiversity Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ đa dạng sinh học khu khai thác đất hiếm
2005稀土磁性材料的反射率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de fǎnshè lǜ) – Reflectivity of Rare Earth Magnetic Materials – Tính phản xạ của vật liệu từ tính đất hiếm
2006稀土氧化锂钛 (Xītǔ yǎnghuà lǐ tì) – Lithium-Titanium Oxide – Oxit lithium titanium
2007稀土磁性材料的表面处理 (Xītǔ cíxìng cáiliào de biǎomiàn chǔlǐ) – Surface Treatment of Rare Earth Magnetic Materials – Xử lý bề mặt của vật liệu từ tính đất hiếm
2008稀土氧化钨铈 (Xītǔ yǎnghuà wū shì) – Tungsten-Cerium Oxide – Oxit tungsten cerium
2009稀土氧化钷 (Xītǔ yǎnghuà bō) – Promethium Oxide – Oxit promethium
2010稀土磁性材料的抗磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng cíxìng) – Antimagnetic Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất chống từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2011稀土氧化镝 (Xītǔ yǎnghuà dì) – Dysprosium Oxide – Oxit dysprosium
2012稀土矿区气体排放 (Xītǔ kuàngqū qìtǐ páifàng) – Gas Emissions in Rare Earth Mining Areas – Khí thải khu khai thác đất hiếm
2013稀土磁性材料的磁性退化 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíxìng tuìhuà) – Magnetic Degradation of Rare Earth Magnetic Materials – Sự suy giảm từ tính của vật liệu từ tính đất hiếm
2014稀土矿区废物资源化 (Xītǔ kuàngqū fèiwù zīyuán huà) – Waste Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng tài nguyên chất thải khu khai thác đất hiếm
2015稀土磁性材料的磁力增强 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cílì zēngqiáng) – Magnetic Force Enhancement of Rare Earth Magnetic Materials – Tăng cường lực từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2016稀土矿区噪音污染控制 (Xītǔ kuàngqū zàoyīn wūrǎn kòngzhì) – Noise Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm tiếng ồn khu khai thác đất hiếm
2017稀土磁性材料的低温性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dīwēn xìngnéng) – Low-Temperature Performance of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu suất nhiệt độ thấp của vật liệu từ tính đất hiếm
2018稀土氧化锂钴镍 (Xītǔ yǎnghuà lǐ gǔ niè) – Lithium-Cobalt-Nickel Oxide – Oxit lithium cobalt nickel
2019稀土矿区废弃物资源化处理 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù zīyuán huà chǔlǐ) – Resource Utilization of Waste Treatment in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng tài nguyên xử lý chất thải khu khai thác đất hiếm
2020稀土磁性材料的磁化曲线 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíhuà qūxiàn) – Magnetization Curve of Rare Earth Magnetic Materials – Đường cong từ hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
2021稀土磁性材料的低频性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dīpín xìngnéng) – Low-Frequency Performance of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu suất tần số thấp của vật liệu từ tính đất hiếm
2022稀土氧化铍 (Xītǔ yǎnghuà bì) – Beryllium Oxide – Oxit beryllium
2023稀土矿区地下生态修复 (Xītǔ kuàngqū dìxià shēngtài xiūfù) – Underground Ecological Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi sinh thái dưới lòng đất khu khai thác đất hiếm
2024稀土磁性材料的高磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo cíxìng) – High Magnetism of Rare Earth Magnetic Materials – Tính từ tính cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2025稀土磁性材料的高导电性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo dǎodiàn xìng) – High Electrical Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Tính dẫn điện cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2026稀土矿区地质环境调查 (Xītǔ kuàngqū dìzhì huánjìng diàochá) – Geological Environment Survey in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát môi trường địa chất khu khai thác đất hiếm
2027稀土磁性材料的储能特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de chǔ néng tèxìng) – Energy Storage Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất lưu trữ năng lượng của vật liệu từ tính đất hiếm
2028稀土氧化氯 (Xītǔ yǎnghuà lǜ) – Chlorine Oxide – Oxit chlorine
2029稀土矿区废弃物回收利用 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù huíshōu lìyòng) – Recycling and Utilization of Waste in Rare Earth Mining Areas – Tái chế và sử dụng chất thải khu khai thác đất hiếm
2030稀土磁性材料的耐腐蚀性研究 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài fǔshíxìng yánjiū) – Research on Corrosion Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Nghiên cứu tính chống ăn mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
2031稀土矿区环保技术 (Xītǔ kuàngqū huánbǎo jìshù) – Environmental Protection Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ bảo vệ môi trường khu khai thác đất hiếm
2032稀土磁性材料的磁滞现象 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízhuì xiànxiàng) – Hysteresis Phenomenon of Rare Earth Magnetic Materials – Hiện tượng trễ từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2033稀土氧化锆 (Xītǔ yǎnghuà zǔ) – Zirconium Oxide – Oxit zirconium
2034稀土磁性材料的高效能应用 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo xiàonéng yìngyòng) – High-Efficiency Application of Rare Earth Magnetic Materials – Ứng dụng hiệu quả của vật liệu từ tính đất hiếm
2035稀土氧化锂钴氧化物 (Xītǔ yǎnghuà lǐ gǔ yǎnghuàwù) – Lithium-Cobalt Oxide – Oxit lithium cobalt
2036稀土矿区废物治理 (Xītǔ kuàngqū fèiwù zhìlǐ) – Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khu khai thác đất hiếm
2037稀土磁性材料的各向异性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gè xiàng yìxìng) – Anisotropy of Rare Earth Magnetic Materials – Đặc tính dị hướng của vật liệu từ tính đất hiếm
2038稀土矿区生态恢复与建设 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huīfù yǔ jiànshè) – Ecological Restoration and Construction in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi và xây dựng sinh thái khu khai thác đất hiếm
2039稀土磁性材料的磁性能提升 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí xìng néng tíshēng) – Improvement of Magnetic Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Cải thiện tính từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2040稀土磁性材料的耐高温性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài gāowēn xìngnéng) – High-Temperature Resistance Performance of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu suất chịu nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2041稀土磁性材料的永磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de yǒngcíxìng) – Permanent Magnetism of Rare Earth Magnetic Materials – Tính vĩnh cửu từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2042稀土矿区生态恢复规划 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huīfù guīhuà) – Ecological Restoration Planning in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch phục hồi sinh thái khu khai thác đất hiếm
2043稀土磁性材料的薄膜技术 (Xītǔ cíxìng cáiliào de bómó jìshù) – Thin Film Technology of Rare Earth Magnetic Materials – Công nghệ màng mỏng của vật liệu từ tính đất hiếm
2044稀土磁性材料的温度效应 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wēndù xiàoyìng) – Temperature Effect of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu ứng nhiệt độ của vật liệu từ tính đất hiếm
2045稀土磁性材料的力学性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de lìxué xìngnéng) – Mechanical Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất cơ học của vật liệu từ tính đất hiếm
2046稀土磁性材料的磁电耦合效应 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cídiàn ǒu hé xiàoyìng) – Magnetoelectric Coupling Effect of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu ứng kết hợp từ điện của vật liệu từ tính đất hiếm
2047稀土矿区气象环境影响评估 (Xītǔ kuàngqū qìxiàng huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Meteorological Environmental Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động môi trường khí tượng khu khai thác đất hiếm
2048稀土磁性材料的磁导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cídǎo lǜ) – Magnetic Permeability of Rare Earth Magnetic Materials – Độ thẩm thấu từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2049稀土磁性材料的电磁屏蔽性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diàncí píngbì xìngnéng) – Electromagnetic Shielding Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính năng chắn sóng điện từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2050稀土矿区气体排放监测 (Xītǔ kuàngqū qìtǐ páifàng jiāncè) – Gas Emission Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát khí thải khu khai thác đất hiếm
2051稀土磁性材料的脉冲磁场效应 (Xītǔ cíxìng cáiliào de màichōng cíchǎng xiàoyìng) – Pulsed Magnetic Field Effect of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu ứng từ trường xung của vật liệu từ tính đất hiếm
2052稀土矿区水体污染控制 (Xītǔ kuàngqū shuǐtǐ wūrǎn kòngzhì) – Water Body Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm nguồn nước khu khai thác đất hiếm
2053稀土磁性材料的热膨胀特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rè péngzhǎng tèxìng) – Thermal Expansion Characteristics of Rare Earth Magnetic Materials – Đặc tính giãn nở nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
2054稀土矿区植被恢复 (Xītǔ kuàngqū zhíwù huīfù) – Vegetation Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi thực vật khu khai thác đất hiếm
2055稀土磁性材料的低损耗 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dī sǔnhào) – Low Loss of Rare Earth Magnetic Materials – Mất mát thấp của vật liệu từ tính đất hiếm
2056稀土矿区风能利用 (Xītǔ kuàngqū fēngnéng lìyòng) – Wind Energy Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng năng lượng gió khu khai thác đất hiếm
2057稀土磁性材料的高磁导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo cídǎo lǜ) – High Magnetic Permeability of Rare Earth Magnetic Materials – Độ thẩm thấu từ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2058稀土磁性材料的电阻率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diànzǔ lǜ) – Electrical Resistivity of Rare Earth Magnetic Materials – Độ dẫn điện của vật liệu từ tính đất hiếm
2059稀土矿区生态修复与环境治理 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xiūfù yǔ huánjìng zhìlǐ) – Ecological Restoration and Environmental Management in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi sinh thái và quản lý môi trường khu khai thác đất hiếm
2060稀土矿区能源消耗 (Xītǔ kuàngqū néngyuán xiāohào) – Energy Consumption in Rare Earth Mining Areas – Tiêu thụ năng lượng khu khai thác đất hiếm
2061稀土磁性材料的耐腐蚀性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài fǔshí xìngnéng) – Corrosion Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chống ăn mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
2062稀土磁性材料的电磁兼容性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diàncí jiānkòng xìngnéng) – Electromagnetic Compatibility of Rare Earth Magnetic Materials – Tính tương thích điện từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2063稀土磁性材料的环境适应性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de huánjìng shìyìngxìng) – Environmental Adaptability of Rare Earth Magnetic Materials – Tính thích ứng môi trường của vật liệu từ tính đất hiếm
2064稀土磁性材料的高温稳定性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāowēn wěndìng xìngnéng) – High-Temperature Stability of Rare Earth Magnetic Materials – Tính ổn định nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2065稀土磁性材料的多功能性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de duō gōngnéng xìngnéng) – Multifunctionality of Rare Earth Magnetic Materials – Tính đa chức năng của vật liệu từ tính đất hiếm
2066稀土氧化钨矿 (Xītǔ yǎnghuà wū kuàng) – Tungsten Ore – Quặng tungsten
2067稀土矿区资源开发与保护 (Xītǔ kuàngqū zīyuán kāifā yǔ bǎohù) – Resource Development and Protection in Rare Earth Mining Areas – Phát triển và bảo vệ tài nguyên khu khai thác đất hiếm
2068稀土磁性材料的稀有性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de xīyǒu xìng) – Rarity of Rare Earth Magnetic Materials – Tính hiếm có của vật liệu từ tính đất hiếm
2069稀土氧化钛矿 (Xītǔ yǎnghuà tì kuàng) – Titanium Ore – Quặng titanium
2070稀土矿区的可持续发展 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển bền vững khu khai thác đất hiếm
2071稀土氧化铅矿 (Xītǔ yǎnghuà qiān kuàng) – Lead Ore – Quặng chì
2072稀土矿区矿产资源评估 (Xītǔ kuàngqū kuàngchǎn zīyuán pínggū) – Mineral Resource Evaluation in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
2073稀土磁性材料的高导电性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo dǎodiàn xìngnéng) – High Electrical Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Độ dẫn điện cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2074稀土矿区废气回收 (Xītǔ kuàngqū fèiqì huíshōu) – Exhaust Gas Recovery in Rare Earth Mining Areas – Thu hồi khí thải khu khai thác đất hiếm
2075稀土矿区生态环境建设 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng jiànshè) – Ecological Environmental Construction in Rare Earth Mining Areas – Xây dựng môi trường sinh thái khu khai thác đất hiếm
2076稀土磁性材料的磁滞损耗 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízào sǔnhào) – Hysteresis Loss of Rare Earth Magnetic Materials – Mất mát do trễ từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2077稀土矿区水土保持 (Xītǔ kuàngqū shuǐtǔ bǎochí) – Soil and Water Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ đất và nước khu khai thác đất hiếm
2078稀土磁性材料的高导磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo dǎo cíxìng) – High Magnetic Permeability of Rare Earth Magnetic Materials – Độ thẩm thấu từ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2079稀土磁性材料的抗氧化性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng yǎnghuà xìngnéng) – Antioxidant Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chống oxy hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
2080稀土矿区废物回收利用 (Xītǔ kuàngqū fèiwù huíshōu lìyòng) – Waste Recycling and Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tái chế và sử dụng chất thải khu khai thác đất hiếm
2081稀土磁性材料的低温性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dīwēn xìngnéng) – Low-Temperature Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính năng nhiệt độ thấp của vật liệu từ tính đất hiếm
2082稀土磁性材料的环境保护 (Xītǔ cíxìng cáiliào de huánjìng bǎohù) – Environmental Protection of Rare Earth Magnetic Materials – Bảo vệ môi trường của vật liệu từ tính đất hiếm
2083稀土氧化钛矿石 (Xītǔ yǎnghuà tì kuàngshí) – Titanium Ore – Quặng titanium
2084稀土矿区植被恢复项目 (Xītǔ kuàngqū zhíwù huīfù xiàngmù) – Vegetation Restoration Project in Rare Earth Mining Areas – Dự án phục hồi thực vật khu khai thác đất hiếm
2085稀土矿区环境监控系统 (Xītǔ kuàngqū huánjìng jiānkòng xìtǒng) – Environmental Monitoring System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống giám sát môi trường khu khai thác đất hiếm
2086稀土磁性材料的电气性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diànqì xìngnéng) – Electrical Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính năng điện của vật liệu từ tính đất hiếm
2087稀土氧化锗矿 (Xītǔ yǎnghuà zhě kuàng) – Germanium Ore – Quặng germani
2088稀土磁性材料的微观结构 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wēiguān jiégòu) – Microstructure of Rare Earth Magnetic Materials – Cấu trúc vi mô của vật liệu từ tính đất hiếm
2089稀土磁性材料的表面形貌 (Xītǔ cíxìng cáiliào de biǎomiàn xíngmào) – Surface Morphology of Rare Earth Magnetic Materials – Hình dạng bề mặt của vật liệu từ tính đất hiếm
2090稀土氧化镁 (Xītǔ yǎnghuà méi) – Magnesium Oxide – Oxit magie
2091稀土矿区矿业安全 (Xītǔ kuàngqū kuàngyè ānquán) – Mining Safety in Rare Earth Mining Areas – An toàn khai thác mỏ khu khai thác đất hiếm
2092稀土磁性材料的磁化强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízà qiángdù) – Magnetization Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Độ mạnh từ hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
2093稀土磁性材料的耐腐蚀性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài fǔshí xìngnéng) – Corrosion Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chống ăn mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
2094稀土磁性材料的换能效率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de huànnéng xiàolǜ) – Energy Conversion Efficiency of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu suất chuyển đổi năng lượng của vật liệu từ tính đất hiếm
2095稀土矿区复合废物处理 (Xītǔ kuàngqū fùhé fèiwù chǔlǐ) – Composite Waste Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải hỗn hợp khu khai thác đất hiếm
2096稀土磁性材料的低损耗特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dī sǔnhào tèxìng) – Low Loss Characteristics of Rare Earth Magnetic Materials – Đặc tính tổn thất thấp của vật liệu từ tính đất hiếm
2097稀土氧化钠矿 (Xītǔ yǎnghuà nà kuàng) – Sodium Ore – Quặng natri
2098稀土磁性材料的吸湿性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de xī shī xìngnéng) – Moisture Absorption of Rare Earth Magnetic Materials – Tính hút ẩm của vật liệu từ tính đất hiếm
2099稀土磁性材料的电磁性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diàncí xìngnéng) – Electromagnetic Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính năng điện từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2100稀土磁性材料的耐高温性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài gāowēn xìngnéng) – High-Temperature Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2101稀土磁性材料的耐高磁场特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài gāo cícáng tèxìng) – High Magnetic Field Resistance Characteristics of Rare Earth Magnetic Materials – Đặc tính chống trường từ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2102稀土氧化铝矿石 (Xītǔ yǎnghuà lǚ kuàngshí) – Bauxite Ore – Quặng bauxite
2103稀土磁性材料的机械性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de jīxiè xìngnéng) – Mechanical Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính năng cơ học của vật liệu từ tính đất hiếm
2104稀土矿区污染源监控 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn yuán jiānkòng) – Pollution Source Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát nguồn ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
2105稀土磁性材料的疲劳寿命 (Xītǔ cíxìng cáiliào de píláo shòumìng) – Fatigue Life of Rare Earth Magnetic Materials – Tuổi thọ mỏi của vật liệu từ tính đất hiếm
2106稀土矿区矿物资源评估 (Xītǔ kuàngqū kuàngwù zīyuán pínggū) – Mineral Resource Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
2107稀土矿区矿产资源开采技术 (Xītǔ kuàngqū kuàngchǎn zīyuán kāicǎi jìshù) – Mineral Resource Extraction Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác tài nguyên khoáng sản khu khai thác đất hiếm
2108稀土磁性材料的电子性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diànzǐ xìngnéng) – Electronic Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính năng điện tử của vật liệu từ tính đất hiếm
2109稀土磁性材料的抗电磁干扰能力 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng diàncí gānrǎo nénglì) – Electromagnetic Interference Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống nhiễu điện từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2110稀土磁性材料的表面磁化 (Xītǔ cíxìng cáiliào de biǎomiàn cízà) – Surface Magnetization of Rare Earth Magnetic Materials – Từ hóa bề mặt của vật liệu từ tính đất hiếm
2111稀土矿区废气排放 (Xītǔ kuàngqū fèiqì pái fàng) – Gas Emissions in Rare Earth Mining Areas – Thải khí khu khai thác đất hiếm
2112稀土磁性材料的耐高湿性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài gāo shīxìng) – High Humidity Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống ẩm cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2113稀土氧化铜矿 (Xītǔ yǎnghuà tóng kuàng) – Copper Ore – Quặng đồng
2114稀土矿区环境保护政策 (Xītǔ kuàngqū huánjìng bǎohù zhèngcè) – Environmental Protection Policies in Rare Earth Mining Areas – Chính sách bảo vệ môi trường khu khai thác đất hiếm
2115稀土磁性材料的耐高电压特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài gāo diànyā tèxìng) – High Voltage Resistance Characteristics of Rare Earth Magnetic Materials – Đặc tính chống điện áp cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2116稀土矿区固废资源化 (Xītǔ kuàngqū gù fèi zīyuán huà) – Solid Waste Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng tài nguyên chất thải rắn khu khai thác đất hiếm
2117稀土磁性材料的结构特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de jiégòu tèxìng) – Structural Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Đặc tính cấu trúc của vật liệu từ tính đất hiếm
2118稀土磁性材料的抗压强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng yā qiángdù) – Compressive Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Độ bền nén của vật liệu từ tính đất hiếm
2119稀土矿区环境污染 (Xītǔ kuàngqū huánjìng wūrǎn) – Environmental Pollution in Rare Earth Mining Areas – Ô nhiễm môi trường khu khai thác đất hiếm
2120稀土氧化硼 (Xītǔ yǎnghuà bōng) – Boron Oxide – Oxit bo
2121稀土磁性材料的耐磨损性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài mó sǔn xìngnéng) – Wear Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống mài mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
2122稀土矿区矿业废水处理 (Xītǔ kuàngqū kuàngyè fèishuǐ chǔlǐ) – Mining Wastewater Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nước thải mỏ khu khai thác đất hiếm
2123稀土磁性材料的表面粗糙度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de biǎomiàn cūcāodù) – Surface Roughness of Rare Earth Magnetic Materials – Độ nhám bề mặt của vật liệu từ tính đất hiếm
2124稀土磁性材料的磁滞损失 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízà sǔnshī) – Hysteresis Loss of Rare Earth Magnetic Materials – Mất mát do nhiễu từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2125稀土氧化锰矿 (Xītǔ yǎnghuà měn kuàng) – Manganese Ore – Quặng mangan
2126稀土磁性材料的抗氧化能力 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng yǎnghuà nénglì) – Antioxidant Ability of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống oxi hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
2127稀土氧化铝矿 (Xītǔ yǎnghuà lǚ kuàng) – Bauxite Ore – Quặng bauxite
2128稀土矿区固体废物利用 (Xītǔ kuàngqū gùtǐ fèiwù lìyòng) – Solid Waste Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng chất thải rắn khu khai thác đất hiếm
2129稀土磁性材料的抗腐蚀性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng fǔshí xìngnéng) – Corrosion Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống ăn mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
2130稀土氧化镍矿 (Xītǔ yǎnghuà niè kuàng) – Nickel Ore – Quặng nickel
2131稀土矿区气体排放控制 (Xītǔ kuàngqū qìtǐ pái fàng kòngzhì) – Gas Emission Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát khí thải khu khai thác đất hiếm
2132稀土磁性材料的磁畴结构 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízǒu jiégòu) – Magnetic Domain Structure of Rare Earth Magnetic Materials – Cấu trúc miền từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2133稀土矿区水资源循环利用 (Xītǔ kuàngqū shuǐ zīyuán xúnhuán lìyòng) – Water Resource Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng tài nguyên nước khu khai thác đất hiếm
2134稀土磁性材料的抗高温能力 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng gāo wēn nénglì) – High-Temperature Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2135稀土矿区环境监测与评估 (Xītǔ kuàngqū huánjìng jiāncè yǔ pínggū) – Environmental Monitoring and Assessment in Rare Earth Mining Areas – Giám sát và đánh giá môi trường khu khai thác đất hiếm
2136稀土磁性材料的导电性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dǎodiàn xìngnéng) – Electrical Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Độ dẫn điện của vật liệu từ tính đất hiếm
2137稀土氧化锂矿 (Xītǔ yǎnghuà lǐ kuàng) – Lithium Ore – Quặng lithium
2138稀土磁性材料的抗辐射能力 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng fúshè nénglì) – Radiation Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống bức xạ của vật liệu từ tính đất hiếm
2139稀土磁性材料的抗磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng cíxìng) – Anti-Magnetic Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chống từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2140稀土矿区废弃物回收利用 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù huíshōu lìyòng) – Waste Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế chất thải khu khai thác đất hiếm
2141稀土磁性材料的高温稳定性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo wēn wěndìngxìng) – High-Temperature Stability of Rare Earth Magnetic Materials – Tính ổn định nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2142稀土矿区土壤修复 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng xiūfù) – Soil Remediation in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục đất khu khai thác đất hiếm
2143稀土矿区环保措施 (Xītǔ kuàngqū huánbǎo cuòshī) – Environmental Protection Measures in Rare Earth Mining Areas – Biện pháp bảo vệ môi trường khu khai thác đất hiếm
2144稀土氧化镍矿石 (Xītǔ yǎnghuà niè kuàngshí) – Nickel Ore – Quặng nickel
2145稀土矿区地质调查 (Xītǔ kuàngqū dìzhì diàochá) – Geological Survey in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát địa chất khu khai thác đất hiếm
2146稀土磁性材料的加工技术 (Xītǔ cíxìng cáiliào de jiāgōng jìshù) – Processing Technology of Rare Earth Magnetic Materials – Công nghệ chế biến vật liệu từ tính đất hiếm
2147稀土氧化锰矿石 (Xītǔ yǎnghuà měn kuàngshí) – Manganese Ore – Quặng mangan
2148稀土矿区水污染防治 (Xītǔ kuàngqū shuǐ wūrǎn fángzhì) – Water Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm nước khu khai thác đất hiếm
2149稀土氧化钙矿 (Xītǔ yǎnghuà gài kuàng) – Calcium Oxide Ore – Quặng oxit canxi
2150稀土矿区生态环境影响评估 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Ecological and Environmental Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động môi trường sinh thái khu khai thác đất hiếm
2151稀土磁性材料的磁化过程 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízà guòchéng) – Magnetization Process of Rare Earth Magnetic Materials – Quá trình từ hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
2152稀土氧化钛矿石 (Xītǔ yǎnghuà tì kuàngshí) – Titanium Ore – Quặng titan
2153稀土氧化锑矿 (Xītǔ yǎnghuà tǐ kuàng) – Antimony Ore – Quặng antimon
2154稀土矿区固废治理 (Xītǔ kuàngqū gù fèi zhìlǐ) – Solid Waste Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải rắn khu khai thác đất hiếm
2155稀土氧化铯矿 (Xītǔ yǎnghuà sè kuàng) – Cesium Ore – Quặng cesium
2156稀土磁性材料的抗老化能力 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng lǎohuà nénglì) – Aging Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống lão hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
2157稀土氧化锆矿 (Xītǔ yǎnghuà zuò kuàng) – Zirconium Ore – Quặng zirconium
2158稀土磁性材料的磁滞现象 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízà xiànxiàng) – Hysteresis Phenomenon of Rare Earth Magnetic Materials – Hiện tượng từ hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
2159稀土氧化铋矿 (Xītǔ yǎnghuà bì kuàng) – Bismuth Ore – Quặng bismuth
2160稀土矿区土地污染修复 (Xītǔ kuàngqū tǔdì wūrǎn xiūfù) – Land Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
2161稀土磁性材料的磁矩 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízǒu) – Magnetic Moment of Rare Earth Magnetic Materials – Momen từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2162稀土氧化铝矿渣 (Xītǔ yǎnghuà lǚ kuàngzhā) – Bauxite Residue – Cặn bauxite
2163稀土氧化镁矿 (Xītǔ yǎnghuà měi kuàng) – Magnesium Ore – Quặng magiê
2164稀土磁性材料的低温特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dī wēn tèxìng) – Low-Temperature Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất nhiệt độ thấp của vật liệu từ tính đất hiếm
2165稀土磁性材料的饱和磁化强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de bǎohé cízà qiángdù) – Saturation Magnetization of Rare Earth Magnetic Materials – Cường độ từ bão hòa của vật liệu từ tính đất hiếm
2166稀土氧化铬矿石 (Xītǔ yǎnghuà gè kuàngshí) – Chromium Ore – Quặng crom
2167稀土磁性材料的磁滞回线 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízà huíxiàn) – Hysteresis Loop of Rare Earth Magnetic Materials – Đường cong từ hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
2168稀土氧化钴矿 (Xītǔ yǎnghuà gǔ kuàng) – Cobalt Ore – Quặng cobalt
2169稀土矿区土地利用规划 (Xītǔ kuàngqū tǔdì lìyòng guīhuà) – Land Use Planning in Rare Earth Mining Areas – Quy hoạch sử dụng đất khu khai thác đất hiếm
2170稀土磁性材料的磁力计量 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cílì jìliàng) – Magnetometry of Rare Earth Magnetic Materials – Đo từ lực của vật liệu từ tính đất hiếm
2171稀土氧化锌矿 (Xītǔ yǎnghuà xīn kuàng) – Zinc Ore – Quặng kẽm
2172稀土磁性材料的高频性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo pín xìngnéng) – High-Frequency Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất tần số cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2173稀土磁性材料的固态性质 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gùtài xìngzhì) – Solid-State Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất vật lý rắn của vật liệu từ tính đất hiếm
2174稀土氧化铁矿 (Xītǔ yǎnghuà tiě kuàng) – Iron Ore – Quặng sắt
2175稀土磁性材料的电导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diàn dǎolǜ) – Electrical Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Độ dẫn điện của vật liệu từ tính đất hiếm
2176稀土矿区环境保护法规 (Xītǔ kuàngqū huánjìng bǎohù fǎguī) – Environmental Protection Regulations in Rare Earth Mining Areas – Quy định bảo vệ môi trường khu khai thác đất hiếm
2177稀土磁性材料的磁化强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízà qiángdù) – Magnetization Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Cường độ từ hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
2178稀土矿区空气质量评估 (Xītǔ kuàngqū kōngqì zhìliàng pínggū) – Air Quality Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá chất lượng không khí khu khai thác đất hiếm
2179稀土氧化硅矿 (Xītǔ yǎnghuà guī kuàng) – Silica Ore – Quặng silica
2180稀土矿区土壤污染修复 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng wūrǎn xiūfù) – Soil Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
2181稀土氧化钛矿石 (Xītǔ yǎnghuà tì kuàngshí) – Titanium Dioxide Ore – Quặng titan dioxide
2182稀土磁性材料的退磁过程 (Xītǔ cíxìng cáiliào de tuìcí guòchéng) – Demagnetization Process of Rare Earth Magnetic Materials – Quá trình khử từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2183稀土氧化铌矿 (Xītǔ yǎnghuà bì kuàng) – Niobium Ore – Quặng niobi
2184稀土矿区资源回收利用 (Xītǔ kuàngqū zīyuán huíshōu lìyòng) – Resource Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng tài nguyên khu khai thác đất hiếm
2185稀土磁性材料的磁性各向异性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíxìng gè xiàng yìxìng) – Magnetic Anisotropy of Rare Earth Magnetic Materials – Đặc tính dị hướng từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2186稀土氧化钽矿 (Xītǔ yǎnghuà tǎn kuàng) – Tantalum Ore – Quặng tantalum
2187稀土矿区生物多样性保护 (Xītǔ kuàngqū shēngwù duōyàngxìng bǎohù) – Biodiversity Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ đa dạng sinh học khu khai thác đất hiếm
2188稀土磁性材料的高温特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo wēn tèxìng) – High-Temperature Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2189稀土氧化钼矿 (Xītǔ yǎnghuà mù kuàng) – Molybdenum Ore – Quặng molybdenum
2190稀土矿区污染物监测 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn wù jiāncè) – Pollutant Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát ô nhiễm trong khu khai thác đất hiếm
2191稀土磁性材料的非线性效应 (Xītǔ cíxìng cáiliào de fēi xiànxìng xiàoyìng) – Nonlinear Effects of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu ứng phi tuyến tính của vật liệu từ tính đất hiếm
2192稀土氧化钒矿 (Xītǔ yǎnghuà fán kuàng) – Vanadium Ore – Quặng vanadi
2193稀土磁性材料的可回收性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kě huíshōu xìng) – Recyclability of Rare Earth Magnetic Materials – Tính tái chế của vật liệu từ tính đất hiếm
2194稀土矿区废气排放控制 (Xītǔ kuàngqū fèiqì páifàng kòngzhì) – Air Emission Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát khí thải khu khai thác đất hiếm
2195稀土磁性材料的高磁场性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo cícì liàng xìngnéng) – High Magnetic Field Performance of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu suất trong trường từ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2196稀土氧化锑矿 (Xītǔ yǎnghuà tì kuàng) – Antimony Ore – Quặng antimon
2197稀土矿区废弃物处理 (Xītǔ kuàngqū fèiqì wù chǔlǐ) – Waste Disposal in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải khu khai thác đất hiếm
2198稀土磁性材料的多相行为 (Xītǔ cíxìng cáiliào de duō xiàng xíngwéi) – Multiphase Behavior of Rare Earth Magnetic Materials – Hành vi đa pha của vật liệu từ tính đất hiếm
2199稀土氧化锌矿 (Xītǔ yǎnghuà xīn kuàng) – Zinc Oxide Ore – Quặng oxit kẽm
2200稀土磁性材料的低温性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dī wēn xìngnéng) – Low-Temperature Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất nhiệt độ thấp của vật liệu từ tính đất hiếm
2201稀土氧化镍矿 (Xītǔ yǎnghuà niè kuàng) – Nickel Ore – Quặng niken
2202稀土磁性材料的温度依赖性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wēndù yīlàixìng) – Temperature Dependence of Rare Earth Magnetic Materials – Mối quan hệ phụ thuộc nhiệt độ của vật liệu từ tính đất hiếm
2203稀土氧化钴矿 (Xītǔ yǎnghuà gǔ kuàng) – Cobalt Oxide Ore – Quặng oxit cobalt
2204稀土矿区土地复垦 (Xītǔ kuàngqū tǔdì fùkěn) – Land Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục đất khu khai thác đất hiếm
2205稀土磁性材料的磁滞现象 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízà xiànxiàng) – Hysteresis Phenomenon of Rare Earth Magnetic Materials – Hiện tượng từ trễ của vật liệu từ tính đất hiếm
2206稀土氧化钽矿 (Xītǔ yǎnghuà tǎn kuàng) – Tantalum Oxide Ore – Quặng oxit tantalum
2207稀土矿区绿色开采 (Xītǔ kuàngqū lǜsè kāicǎi) – Green Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác mỏ xanh khu khai thác đất hiếm
2208稀土磁性材料的磁场分布 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cícì fēnbù) – Magnetic Field Distribution of Rare Earth Magnetic Materials – Phân bố trường từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2209稀土氧化硅矿 (Xītǔ yǎnghuà guī kuàng) – Silica Ore – Quặng silic
2210稀土磁性材料的抗氧化性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng yǎnghuà xìng) – Oxidation Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chống oxi hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
2211稀土氧化钼矿 (Xītǔ yǎnghuà mù kuàng) – Molybdenum Oxide Ore – Quặng oxit molybdenum
2212稀土磁性材料的强磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de qiáng cícì xìng) – Strong Magnetism of Rare Earth Magnetic Materials – Tính từ mạnh của vật liệu từ tính đất hiếm
2213稀土氧化铟矿 (Xītǔ yǎnghuà yīn kuàng) – Indium Ore – Quặng indium
2214稀土矿区多金属共生 (Xītǔ kuàngqū duō jīnshǔ gòngshēng) – Polymetallic Coexistence in Rare Earth Mining Areas – Sự đồng sinh đa kim loại khu khai thác đất hiếm
2215稀土磁性材料的退磁效应 (Xītǔ cíxìng cáiliào de tuìcí xiàoyìng) – Demagnetization Effect of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu ứng khử từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2216稀土矿区绿色能源利用 (Xītǔ kuàngqū lǜsè néngyuán lìyòng) – Green Energy Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng năng lượng xanh khu khai thác đất hiếm
2217稀土氧化钯矿 (Xītǔ yǎnghuà bǎ kuàng) – Palladium Ore – Quặng palladium
2218稀土磁性材料的表面特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de biǎomiàn tèxìng) – Surface Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất bề mặt của vật liệu từ tính đất hiếm
2219稀土氧化镁矿 (Xītǔ yǎnghuà měi kuàng) – Magnesium Oxide Ore – Quặng oxit magiê
2220稀土矿区开采废弃物管理 (Xītǔ kuàngqū kāicǎi fèiqì wù guǎnlǐ) – Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khai thác khu khai thác đất hiếm
2221稀土磁性材料的可持续性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kě chíxù xìng) – Sustainability of Rare Earth Magnetic Materials – Tính bền vững của vật liệu từ tính đất hiếm
2222稀土氧化硫矿 (Xītǔ yǎnghuà liú kuàng) – Sulfur Oxide Ore – Quặng oxit lưu huỳnh
2223稀土磁性材料的磁性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cícì xìngnéng) – Magnetic Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2224稀土氧化铍矿 (Xītǔ yǎnghuà bī kuàng) – Beryllium Oxide Ore – Quặng oxit beryllium
2225稀土磁性材料的合成方法 (Xītǔ cíxìng cáiliào de héchéng fāngfǎ) – Synthesis Methods of Rare Earth Magnetic Materials – Phương pháp tổng hợp vật liệu từ tính đất hiếm
2226稀土氧化铜矿 (Xītǔ yǎnghuà tóng kuàng) – Copper Oxide Ore – Quặng oxit đồng
2227稀土磁性材料的工程应用 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gōngchéng yìngyòng) – Engineering Applications of Rare Earth Magnetic Materials – Ứng dụng kỹ thuật của vật liệu từ tính đất hiếm
2228稀土氧化锆矿 (Xītǔ yǎnghuà zǒu kuàng) – Zirconium Oxide Ore – Quặng oxit zirconium
2229稀土矿区资源优化利用 (Xītǔ kuàngqū zīyuán yōuhuà lìyòng) – Resource Optimization Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tối ưu hóa sử dụng tài nguyên khu khai thác đất hiếm
2230稀土氧化钽矿 (Xītǔ yǎnghuà tǎ kuàng) – Tantalum Oxide Ore – Quặng oxit tantalum
2231稀土矿区矿山地质灾害 (Xītǔ kuàngqū kuàngshān dìzhì zāihài) – Geological Disasters in Rare Earth Mining Areas – Thảm họa địa chất khu khai thác đất hiếm
2232稀土氧化铌矿 (Xītǔ yǎnghuà bǐ kuàng) – Niobium Oxide Ore – Quặng oxit niobi
2233稀土矿区社会影响 (Xītǔ kuàngqū shèhuì yǐngxiǎng) – Social Impact of Rare Earth Mining Areas – Tác động xã hội khu khai thác đất hiếm
2234稀土磁性材料的电磁波性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diàncí bō xìngnéng) – Electromagnetic Wave Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất sóng điện từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2235稀土氧化钨矿 (Xītǔ yǎnghuà wū kuàng) – Tungsten Oxide Ore – Quặng oxit tungsten
2236稀土磁性材料的应用研究 (Xītǔ cíxìng cáiliào de yìngyòng yánjiū) – Application Research on Rare Earth Magnetic Materials – Nghiên cứu ứng dụng vật liệu từ tính đất hiếm
2237稀土氧化锂矿 (Xītǔ yǎnghuà lǐ kuàng) – Lithium Oxide Ore – Quặng oxit lithium
2238稀土氧化钇矿 (Xītǔ yǎnghuà yǐ kuàng) – Yttrium Oxide Ore – Quặng oxit yttrium
2239稀土矿区矿山治理 (Xītǔ kuàngqū kuàngshān zhìlǐ) – Mine Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý mỏ khu khai thác đất hiếm
2240稀土磁性材料的加工工艺 (Xītǔ cíxìng cáiliào de jiāgōng gōngyì) – Processing Technology of Rare Earth Magnetic Materials – Công nghệ chế biến vật liệu từ tính đất hiếm
2241稀土矿区资源勘探 (Xītǔ kuàngqū zīyuán kāntàn) – Resource Exploration in Rare Earth Mining Areas – Thăm dò tài nguyên khu khai thác đất hiếm
2242稀土氧化铝矿 (Xītǔ yǎnghuà lǚ kuàng) – Aluminum Oxide Ore – Quặng oxit nhôm
2243稀土矿区空气污染 (Xītǔ kuàngqū kōngqì wūrǎn) – Air Pollution in Rare Earth Mining Areas – Ô nhiễm không khí khu khai thác đất hiếm
2244稀土氧化铬矿 (Xītǔ yǎnghuà gè kuàng) – Chromium Oxide Ore – Quặng oxit crôm
2245稀土氧化锰矿 (Xītǔ yǎnghuà měng kuàng) – Manganese Oxide Ore – Quặng oxit mangan
2246稀土磁性材料的应力性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de yìnglì xìngnéng) – Stress Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất ứng suất của vật liệu từ tính đất hiếm
2247稀土磁性材料的储能性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de chúnéng xìngnéng) – Energy Storage Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất lưu trữ năng lượng của vật liệu từ tính đất hiếm
2248稀土矿区土地污染 (Xītǔ kuàngqū tǔdì wūrǎn) – Land Pollution in Rare Earth Mining Areas – Ô nhiễm đất khu khai thác đất hiếm
2249稀土磁性材料的降解性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de jiàngjiě xìngnéng) – Degradation Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất phân hủy của vật liệu từ tính đất hiếm
2250稀土氧化氟矿 (Xītǔ yǎnghuà fú kuàng) – Fluorine Oxide Ore – Quặng oxit fluor
2251稀土磁性材料的腐蚀性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de fǔshí xìngnéng) – Corrosiveness of Rare Earth Magnetic Materials – Tính ăn mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
2252稀土氧化锶矿 (Xītǔ yǎnghuà sì kuàng) – Strontium Oxide Ore – Quặng oxit strontium
2253稀土矿区地下水保护 (Xītǔ kuàngqū dìxiàshuǐ bǎohù) – Groundwater Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ nước ngầm khu khai thác đất hiếm
2254稀土磁性材料的多层膜 (Xītǔ cíxìng cáiliào de duō céngmó) – Multilayer Films of Rare Earth Magnetic Materials – Phim nhiều lớp của vật liệu từ tính đất hiếm
2255稀土矿区噪音污染 (Xītǔ kuàngqū zàoyīn wūrǎn) – Noise Pollution in Rare Earth Mining Areas – Ô nhiễm tiếng ồn khu khai thác đất hiếm
2256稀土磁性材料的热膨胀性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rè péngzhàng xìngnéng) – Thermal Expansion of Rare Earth Magnetic Materials – Tính giãn nở nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
2257稀土氧化铀矿 (Xītǔ yǎnghuà yóu kuàng) – Uranium Oxide Ore – Quặng oxit urani
2258稀土磁性材料的表面磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de biǎomiàn cíxìng) – Surface Magnetism of Rare Earth Magnetic Materials – Từ tính bề mặt của vật liệu từ tính đất hiếm
2259稀土氧化钡矿 (Xītǔ yǎnghuà bāi kuàng) – Barium Oxide Ore – Quặng oxit bari
2260稀土矿区资源优化利用 (Xītǔ kuàngqū zīyuán yōuhuà lìyòng) – Optimized Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tối ưu hóa việc sử dụng tài nguyên khu khai thác đất hiếm
2261稀土磁性材料的疲劳性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de píláo xìngnéng) – Fatigue Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất mỏi của vật liệu từ tính đất hiếm
2262稀土氧化钯矿 (Xītǔ yǎnghuà bǎ kuàng) – Palladium Oxide Ore – Quặng oxit paladi
2263稀土矿区废物处置 (Xītǔ kuàngqū fèiwù chǔzhì) – Waste Disposal in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải khu khai thác đất hiếm
2264稀土磁性材料的反常磁化 (Xītǔ cíxìng cáiliào de fǎncháng cíhuà) – Anomalous Magnetization of Rare Earth Magnetic Materials – Từ hóa bất thường của vật liệu từ tính đất hiếm
2265稀土氧化镍矿 (Xītǔ yǎnghuà niè kuàng) – Nickel Oxide Ore – Quặng oxit niken
2266稀土磁性材料的反向磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de fǎnxiàng cíxìng) – Reversed Magnetism of Rare Earth Magnetic Materials – Từ tính đảo ngược của vật liệu từ tính đất hiếm
2267稀土氧化氯矿 (Xītǔ yǎnghuà lǜ kuàng) – Chlorine Oxide Ore – Quặng oxit clo
2268稀土磁性材料的各向异性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gèxiàng yìxìng) – Anisotropy of Rare Earth Magnetic Materials – Tính dị hướng của vật liệu từ tính đất hiếm
2269稀土氧化钒矿 (Xītǔ yǎnghuà fán kuàng) – Vanadium Oxide Ore – Quặng oxit vanadi
2270稀土矿区生物多样性 (Xītǔ kuàngqū shēngwù duōyàngxìng) – Biodiversity in Rare Earth Mining Areas – Đa dạng sinh học khu khai thác đất hiếm
2271稀土氧化锗矿 (Xītǔ yǎnghuà zhě kuàng) – Germanium Oxide Ore – Quặng oxit germanium
2272稀土磁性材料的高频特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāopín tèxìng) – High-Frequency Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất tần số cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2273稀土矿区土地复垦 (Xītǔ kuàngqū tǔdì fùkěn) – Land Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục đất đai khu khai thác đất hiếm
2274稀土磁性材料的磁滞现象 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízhi xiànxiàng) – Hysteresis Phenomenon in Rare Earth Magnetic Materials – Hiện tượng độ trễ từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2275稀土磁性材料的温度稳定性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wēndù wěndìng xìngnéng) – Temperature Stability of Rare Earth Magnetic Materials – Tính ổn định nhiệt độ của vật liệu từ tính đất hiếm
2276稀土矿区矿石储量 (Xītǔ kuàngqū kuàngshí chǔliàng) – Ore Reserves in Rare Earth Mining Areas – Dự trữ quặng khu khai thác đất hiếm
2277稀土氧化铈矿 (Xītǔ yǎnghuà shì kuàng) – Cerium Oxide Ore – Quặng oxit cerium
2278稀土磁性材料的摩擦性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de mócā xìngnéng) – Friction Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất ma sát của vật liệu từ tính đất hiếm
2279稀土氧化钛矿 (Xītǔ yǎnghuà tì kuàng) – Titanium Oxide Ore – Quặng oxit titan
2280稀土矿区矿石回收 (Xītǔ kuàngqū kuàngshí huíshōu) – Ore Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế quặng khu khai thác đất hiếm
2281稀土磁性材料的稀有性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de xīyǒuxìng) – Rarity of Rare Earth Magnetic Materials – Sự hiếm có của vật liệu từ tính đất hiếm
2282稀土矿区矿山开采 (Xītǔ kuàngqū kuàngshān kāicǎi) – Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác mỏ khu khai thác đất hiếm
2283稀土磁性材料的热膨胀性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rè péngzhǎng xìngnéng) – Thermal Expansion of Rare Earth Magnetic Materials – Tính giãn nở nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
2284稀土矿区资源开采 (Xītǔ kuàngqū zīyuán kāicǎi) – Resource Extraction in Rare Earth Mining Areas – Khai thác tài nguyên khu khai thác đất hiếm
2285稀土磁性材料的磁性常数 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíxìng chángshù) – Magnetic Constant of Rare Earth Magnetic Materials – Hằng số từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2286稀土磁性材料的热传导性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rè chuándǎo xìngnéng) – Thermal Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Tính dẫn nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
2287稀土矿区开采技术 (Xītǔ kuàngqū kāicǎi jìshù) – Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác mỏ khu khai thác đất hiếm
2288稀土氧化钡矿 (Xītǔ yǎnghuà bèi kuàng) – Barium Oxide Ore – Quặng oxit bari
2289稀土矿区开采成本 (Xītǔ kuàngqū kāicǎi chéngběn) – Mining Cost in Rare Earth Mining Areas – Chi phí khai thác khu khai thác đất hiếm
2290稀土磁性材料的磁化反转 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíhuà fǎnzhuǎn) – Magnetization Reversal of Rare Earth Magnetic Materials – Đảo ngược từ hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
2291稀土氧化铬矿 (Xītǔ yǎnghuà gè kuàng) – Chromium Oxide Ore – Quặng oxit crom
2292稀土磁性材料的热电效应 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rèdiàn xiàoyìng) – Thermoelectric Effect of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu ứng nhiệt điện của vật liệu từ tính đất hiếm
2293稀土氧化硅矿 (Xītǔ yǎnghuà guī kuàng) – Silica Oxide Ore – Quặng oxit silic
2294稀土矿区矿业法律 (Xītǔ kuàngqū kuàngyè fǎlǜ) – Mining Laws in Rare Earth Mining Areas – Luật khai thác mỏ khu khai thác đất hiếm
2295稀土氧化钾矿 (Xītǔ yǎnghuà jiǎ kuàng) – Potassium Oxide Ore – Quặng oxit kali
2296稀土矿区环境污染控制 (Xītǔ kuàngqū huánjìng wūrǎn kòngzhì) – Environmental Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm môi trường khu khai thác đất hiếm
2297稀土磁性材料的热电性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rèdiàn xìngnéng) – Thermoelectric Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất nhiệt điện của vật liệu từ tính đất hiếm
2298稀土氧化氟矿 (Xītǔ yǎnghuà fú kuàng) – Fluorine Oxide Ore – Quặng oxit flo
2299稀土矿区土地使用规划 (Xītǔ kuàngqū tǔdì shǐyòng guīhuà) – Land Use Planning in Rare Earth Mining Areas – Quy hoạch sử dụng đất khu khai thác đất hiếm
2300稀土氧化铅矿 (Xītǔ yǎnghuà qiān kuàng) – Lead Oxide Ore – Quặng oxit chì
2301稀土磁性材料的损耗 (Xītǔ cíxìng cáiliào de sǔnhào) – Losses in Rare Earth Magnetic Materials – Tổn thất của vật liệu từ tính đất hiếm
2302稀土磁性材料的磁滞现象 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízhi xiànxiàng) – Hysteresis Phenomenon of Rare Earth Magnetic Materials – Hiện tượng trễ từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2303稀土氧化钴矿 (Xītǔ yǎnghuà gǔ kuàng) – Cobalt Oxide Ore – Quặng oxit coban
2304稀土矿区矿业现代化 (Xītǔ kuàngqū kuàngyè xiàndàihuà) – Modernization of Mining in Rare Earth Mining Areas – Hiện đại hóa ngành khai thác mỏ khu khai thác đất hiếm
2305稀土磁性材料的工作温度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gōngzuò wēndù) – Operating Temperature of Rare Earth Magnetic Materials – Nhiệt độ hoạt động của vật liệu từ tính đất hiếm
2306稀土氧化锆矿 (Xītǔ yǎnghuà zuǒ kuàng) – Zirconium Oxide Ore – Quặng oxit zirconium
2307稀土磁性材料的磁力 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cílì) – Magnetic Force of Rare Earth Magnetic Materials – Lực từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2308稀土氧化铁矿 (Xītǔ yǎnghuà tiě kuàng) – Iron Oxide Ore – Quặng oxit sắt
2309稀土磁性材料的磁化强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíhuà qiángdù) – Magnetization Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Độ mạnh từ hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
2310稀土矿区矿石资源分析 (Xītǔ kuàngqū kuàngshí zīyuán fēnxī) – Ore Resource Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích tài nguyên quặng khu khai thác đất hiếm
2311稀土磁性材料的永磁性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de yǒngcí xìngnéng) – Permanent Magnet Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất nam châm vĩnh cửu của vật liệu từ tính đất hiếm
2312稀土磁性材料的电子结构 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diànzǐ jiégòu) – Electronic Structure of Rare Earth Magnetic Materials – Cấu trúc điện tử của vật liệu từ tính đất hiếm
2313稀土矿区土地复垦 (Xītǔ kuàngqū tǔdì fùkèn) – Land Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Cải tạo đất khu khai thác đất hiếm
2314稀土磁性材料的瞬态效应 (Xītǔ cíxìng cáiliào de shùntài xiàoyìng) – Transient Effects of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu ứng thoáng qua của vật liệu từ tính đất hiếm
2315稀土氧化钛矿 (Xītǔ yǎnghuà tài kuàng) – Titanium Oxide Ore – Quặng oxit titan
2316稀土磁性材料的磁滞损耗 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízhi sǔnhào) – Hysteresis Loss of Rare Earth Magnetic Materials – Tổn thất do trễ từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2317稀土氧化钽矿 (Xītǔ yǎnghuà tǎ kuàng) – Tantalum Oxide Ore – Quặng oxit tantal
2318稀土矿区社会责任 (Xītǔ kuàngqū shèhuì zérèn) – Social Responsibility in Rare Earth Mining Areas – Trách nhiệm xã hội khu khai thác đất hiếm
2319稀土磁性材料的电磁波效应 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diàncí bō xiàoyìng) – Electromagnetic Wave Effects of Rare Earth Magnetic Materials – Hiệu ứng sóng điện từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2320稀土矿区绿色矿业 (Xītǔ kuàngqū lǜsè kuàngyè) – Green Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác mỏ xanh khu khai thác đất hiếm
2321稀土磁性材料的退火处理 (Xītǔ cíxìng cáiliào de tuìhuǒ chǔlǐ) – Annealing Treatment of Rare Earth Magnetic Materials – Xử lý tôi của vật liệu từ tính đất hiếm
2322稀土矿区矿石勘探 (Xītǔ kuàngqū kuàngshí kāntàn) – Ore Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát quặng khu khai thác đất hiếm
2323稀土矿区资源储量 (Xītǔ kuàngqū zīyuán chǔliàng) – Resource Reserves in Rare Earth Mining Areas – Dự trữ tài nguyên khu khai thác đất hiếm
2324稀土矿区开采技术 (Xītǔ kuàngqū kāicǎi jìshù) – Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác khu khai thác đất hiếm
2325稀土磁性材料的高温性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāowēn xìngnéng) – High-Temperature Performance of Rare Earth Magnetic Materials – Tính năng nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2326稀土矿区矿山安全 (Xītǔ kuàngqū kuàngshān ānquán) – Mining Safety in Rare Earth Mining Areas – An toàn mỏ khu khai thác đất hiếm
2327稀土氧化镧矿 (Xītǔ yǎnghuà lán kuàng) – Lanthanum Oxide Ore – Quặng oxit lanthan
2328稀土矿区生态系统 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xìtǒng) – Ecosystem of Rare Earth Mining Areas – Hệ sinh thái khu khai thác đất hiếm
2329稀土磁性材料的电阻率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diànzǔ lǜ) – Electrical Resistivity of Rare Earth Magnetic Materials – Độ điện trở của vật liệu từ tính đất hiếm
2330稀土磁性材料的矫顽力 (Xītǔ cíxìng cáiliào de jiǎo wán lì) – Coercive Force of Rare Earth Magnetic Materials – Lực cưỡng bức của vật liệu từ tính đất hiếm
2331稀土矿区现代化管理 (Xītǔ kuàngqū xiàndàihuà guǎnlǐ) – Modern Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý hiện đại hóa khu khai thác đất hiếm
2332稀土磁性材料的无磁区 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wú cí qū) – Non-Magnetic Region of Rare Earth Magnetic Materials – Vùng không từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2333稀土矿区资源开发利用 (Xītǔ kuàngqū zīyuán kāifā lìyòng) – Resource Development and Utilization in Rare Earth Mining Areas – Phát triển và sử dụng tài nguyên khu khai thác đất hiếm
2334稀土矿区环境评估 (Xītǔ kuàngqū huánjìng pínggū) – Environmental Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá môi trường khu khai thác đất hiếm
2335稀土磁性材料的饱和磁化 (Xītǔ cíxìng cáiliào de bǎohé cíhuà) – Saturation Magnetization of Rare Earth Magnetic Materials – Từ hóa bão hòa của vật liệu từ tính đất hiếm
2336稀土磁性材料的磁导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí dǎo lǜ) – Magnetic Permeability of Rare Earth Magnetic Materials – Độ thấm từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2337稀土氧化镱矿 (Xītǔ yǎnghuà yì kuàng) – Ytterbium Oxide Ore – Quặng oxit ytterbium
2338稀土矿区劳动保护 (Xītǔ kuàngqū láodòng bǎohù) – Labor Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo hộ lao động khu khai thác đất hiếm
2339稀土氧化镝矿 (Xītǔ yǎnghuà dí kuàng) – Dysprosium Oxide Ore – Quặng oxit dysprosium
2340稀土矿区矿工健康 (Xītǔ kuàngqū kuànggōng jiànkāng) – Health of Miners in Rare Earth Mining Areas – Sức khỏe của công nhân mỏ đất hiếm
2341稀土磁性材料的磁滞回线 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízhi huíxiàn) – Hysteresis Loop of Rare Earth Magnetic Materials – Đường cong trễ từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2342稀土氧化铽矿 (Xītǔ yǎnghuà tí kuàng) – Terbium Oxide Ore – Quặng oxit terbium
2343稀土磁性材料的温度特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wēndù tèxìng) – Temperature Characteristics of Rare Earth Magnetic Materials – Đặc tính nhiệt độ của vật liệu từ tính đất hiếm
2344稀土氧化钬矿 (Xītǔ yǎnghuà hǔ kuàng) – Holmium Oxide Ore – Quặng oxit holmium
2345稀土矿区矿产法律法规 (Xītǔ kuàngqū kuàngchǎn fǎlǜ fǎguī) – Mining Laws and Regulations in Rare Earth Mining Areas – Luật và quy định khai thác khu khai thác đất hiếm
2346稀土磁性材料的抗腐蚀性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng fǔshí xìng) – Corrosion Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống ăn mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
2347稀土氧化镨矿 (Xītǔ yǎnghuà pǔ kuàng) – Praseodymium Oxide Ore – Quặng oxit praseodymium
2348稀土矿区资源评估 (Xītǔ kuàngqū zīyuán pínggū) – Resource Evaluation in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tài nguyên khu khai thác đất hiếm
2349稀土磁性材料的导磁率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dǎo cí lǜ) – Magnetic Susceptibility of Rare Earth Magnetic Materials – Độ từ thẩm của vật liệu từ tính đất hiếm
2350稀土氧化钐矿 (Xītǔ yǎnghuà shǎn kuàng) – Samarium Oxide Ore – Quặng oxit samarium
2351稀土磁性材料的抗氧化性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng yǎnghuà xìng) – Oxidation Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống oxy hóa của vật liệu từ tính đất hiếm
2352稀土矿区生态修复 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xiūfù) – Ecological Restoration in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục hệ sinh thái khu khai thác đất hiếm
2353稀土磁性材料的粘附力 (Xītǔ cíxìng cáiliào de zhān fù lì) – Adhesion of Rare Earth Magnetic Materials – Lực bám dính của vật liệu từ tính đất hiếm
2354稀土矿区能源利用效率 (Xītǔ kuàngqū néngyuán lìyòng xiàolǜ) – Energy Utilization Efficiency in Rare Earth Mining Areas – Hiệu suất sử dụng năng lượng khu khai thác đất hiếm
2355稀土磁性材料的抗压强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng yā qiángdù) – Compressive Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Cường độ chịu nén của vật liệu từ tính đất hiếm
2356稀土氧化铒矿 (Xītǔ yǎnghuà ěr kuàng) – Erbium Oxide Ore – Quặng oxit erbium
2357稀土矿区可再生能源 (Xītǔ kuàngqū kě zàishēng néngyuán) – Renewable Energy in Rare Earth Mining Areas – Năng lượng tái tạo khu khai thác đất hiếm
2358稀土磁性材料的拉伸强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de lāshēn qiángdù) – Tensile Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Cường độ kéo của vật liệu từ tính đất hiếm
2359稀土氧化钆矿 (Xītǔ yǎnghuà dá kuàng) – Gadolinium Oxide Ore – Quặng oxit gadolinium
2360稀土磁性材料的耐热性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài rè xìng) – Heat Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chịu nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
2361稀土氧化镨钕矿 (Xītǔ yǎnghuà pǔ nǚ kuàng) – Praseodymium-Neodymium Oxide Ore – Quặng oxit praseodymium-neodymium
2362稀土氧化钪矿 (Xītǔ yǎnghuà kàng kuàng) – Scandium Oxide Ore – Quặng oxit scandium
2363稀土矿区气候变化影响 (Xītǔ kuàngqū qìhòu biànhuà yǐngxiǎng) – Impact of Climate Change on Rare Earth Mining Areas – Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến khu khai thác đất hiếm
2364稀土磁性材料的弹性模量 (Xītǔ cíxìng cáiliào de tánxìng móliàng) – Elastic Modulus of Rare Earth Magnetic Materials – Mô đun đàn hồi của vật liệu từ tính đất hiếm
2365稀土氧化铋矿 (Xītǔ yǎnghuà bì kuàng) – Bismuth Oxide Ore – Quặng oxit bismuth
2366稀土磁性材料的密度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de mìdù) – Density of Rare Earth Magnetic Materials – Mật độ của vật liệu từ tính đất hiếm
2367稀土氧化钒矿 (Xītǔ yǎnghuà fán kuàng) – Vanadium Oxide Ore – Quặng oxit vanadium
2368稀土矿区矿山复垦 (Xītǔ kuàngqū kuàngshān fùkěn) – Mine Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi mỏ khu khai thác đất hiếm
2369稀土磁性材料的导热系数 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dǎorè xìshù) – Thermal Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
2370稀土氧化镁矿 (Xītǔ yǎnghuà méi kuàng) – Magnesium Oxide Ore – Quặng oxit magiê
2371稀土矿区环保技术 (Xītǔ kuàngqū huánbǎo jìshù) – Environmental Protection Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ bảo vệ môi trường khu khai thác đất hiếm
2372稀土磁性材料的疲劳强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de píláo qiángdù) – Fatigue Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Cường độ mỏi của vật liệu từ tính đất hiếm
2373稀土氧化镍矿 (Xītǔ yǎnghuà niè kuàng) – Nickel Oxide Ore – Quặng oxit nickel
2374稀土矿区能源回收 (Xītǔ kuàngqū néngyuán huíshōu) – Energy Recovery in Rare Earth Mining Areas – Thu hồi năng lượng khu khai thác đất hiếm
2375稀土磁性材料的比表面积 (Xītǔ cíxìng cáiliào de bǐbiǎo miànjī) – Specific Surface Area of Rare Earth Magnetic Materials – Diện tích bề mặt riêng của vật liệu từ tính đất hiếm
2376稀土矿区安全生产技术 (Xītǔ kuàngqū ānquán shēngchǎn jìshù) – Safety Production Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ sản xuất an toàn khu khai thác đất hiếm
2377稀土磁性材料的摩擦系数 (Xītǔ cíxìng cáiliào de mócā xìshù) – Friction Coefficient of Rare Earth Magnetic Materials – Hệ số ma sát của vật liệu từ tính đất hiếm
2378稀土矿区生态多样性保护 (Xītǔ kuàngqū shēngtài duōyàngxìng bǎohù) – Biodiversity Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ đa dạng sinh học khu khai thác đất hiếm
2379稀土磁性材料的耐腐蚀性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài fǔshí xìng) – Corrosion Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống ăn mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
2380稀土磁性材料的耐磨性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nài mó xìng) – Wear Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Độ chịu mài mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
2381稀土氧化锂矿 (Xītǔ yǎnghuà lì kuàng) – Lithium Oxide Ore – Quặng oxit lithium
2382稀土矿区污染物排放标准 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn wù páifàng biāozhǔn) – Pollutant Emission Standards in Rare Earth Mining Areas – Tiêu chuẩn phát thải chất ô nhiễm khu khai thác đất hiếm
2383稀土磁性材料的比重 (Xītǔ cíxìng cáiliào de bǐzhòng) – Specific Gravity of Rare Earth Magnetic Materials – Tỷ trọng của vật liệu từ tính đất hiếm
2384稀土矿区资源管理 (Xītǔ kuàngqū zīyuán guǎnlǐ) – Resource Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tài nguyên khu khai thác đất hiếm
2385稀土磁性材料的透磁率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de tòucí lǜ) – Permeability of Rare Earth Magnetic Materials – Độ từ thẩm của vật liệu từ tính đất hiếm
2386稀土矿区生态补偿机制 (Xītǔ kuàngqū shēngtài bǔcháng jīzhì) – Ecological Compensation Mechanism in Rare Earth Mining Areas – Cơ chế bồi hoàn sinh thái khu khai thác đất hiếm
2387稀土氧化锡矿 (Xītǔ yǎnghuà xī kuàng) – Tin Oxide Ore – Quặng oxit thiếc
2388稀土矿区经济效益评估 (Xītǔ kuàngqū jīngjì xiàoyì pínggū) – Economic Benefit Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá hiệu quả kinh tế khu khai thác đất hiếm
2389稀土磁性材料的磁滞性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízhi xìngnéng) – Magnetic Hysteresis Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất từ trễ của vật liệu từ tính đất hiếm
2390稀土矿区开采工艺优化 (Xītǔ kuàngqū kāicǎi gōngyì yōuhuà) – Optimization of Mining Processes in Rare Earth Mining Areas – Tối ưu hóa công nghệ khai thác khu đất hiếm
2391稀土磁性材料的导磁系数 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dǎocí xìshù) – Magnetic Conductivity Coefficient of Rare Earth Magnetic Materials – Hệ số dẫn từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2392稀土矿区生态服务功能 (Xītǔ kuàngqū shēngtài fúwù gōngnéng) – Ecological Service Functions in Rare Earth Mining Areas – Chức năng dịch vụ sinh thái tại khu khai thác đất hiếm
2393稀土磁性材料的抗拉强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kànglā qiángdù) – Tensile Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Cường độ chịu kéo của vật liệu từ tính đất hiếm
2394稀土氧化钠矿 (Xītǔ yǎnghuà nà kuàng) – Sodium Oxide Ore – Quặng oxit natri
2395稀土矿区资源回收率 (Xītǔ kuàngqū zīyuán huíshōu lǜ) – Resource Recovery Rate in Rare Earth Mining Areas – Tỷ lệ thu hồi tài nguyên khu khai thác đất hiếm
2396稀土矿区采矿许可证 (Xītǔ kuàngqū cǎikuàng xǔkězhèng) – Mining License in Rare Earth Mining Areas – Giấy phép khai thác khu đất hiếm
2397稀土磁性材料的断裂韧性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de duànliè rènxìng) – Fracture Toughness of Rare Earth Magnetic Materials – Độ bền gãy của vật liệu từ tính đất hiếm
2398稀土矿区土壤修复技术 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng xiūfù jìshù) – Soil Remediation Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi đất khu khai thác đất hiếm
2399稀土磁性材料的磁性能测试 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíxìngnéng cèshì) – Magnetic Performance Testing of Rare Earth Magnetic Materials – Kiểm tra tính từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2400稀土矿区生态灾害预警 (Xītǔ kuàngqū shēngtài zāihài yùjǐng) – Ecological Disaster Early Warning in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống cảnh báo sớm thảm họa sinh thái tại khu đất hiếm
2401稀土氧化锶矿 (Xītǔ yǎnghuà sī kuàng) – Strontium Oxide Ore – Quặng oxit stronti
2402稀土矿区环境影响评估 (Xītǔ kuàngqū huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động môi trường khu đất hiếm
2403稀土氧化镁矿 (Xītǔ yǎnghuà méi kuàng) – Magnesium Oxide Ore – Quặng oxit magie
2404稀土矿区矿山环境恢复 (Xītǔ kuàngqū kuàngshān huánjìng huīfù) – Mine Environmental Restoration in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục môi trường mỏ khu đất hiếm
2405稀土磁性材料的导热性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dǎorè xìng) – Thermal Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Độ dẫn nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
2406稀土矿区废弃物处理 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù chǔlǐ) – Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải khu khai thác đất hiếm
2407稀土磁性材料的电阻率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diànzǔ lǜ) – Electrical Resistivity of Rare Earth Magnetic Materials – Điện trở suất của vật liệu từ tính đất hiếm
2408稀土氧化钐矿 (Xītǔ yǎnghuà shàn kuàng) – Samarium Oxide Ore – Quặng oxit samari
2409稀土矿区土地复垦成本 (Xītǔ kuàngqū tǔdì fùkěn chéngběn) – Land Reclamation Costs in Rare Earth Mining Areas – Chi phí phục hồi đất khu khai thác đất hiếm
2410稀土氧化镨矿 (Xītǔ yǎnghuà pǔ kuàng) – Praseodymium Oxide Ore – Quặng oxit praseodymi
2411稀土矿区生态补偿标准 (Xītǔ kuàngqū shēngtài bǔcháng biāozhǔn) – Ecological Compensation Standards in Rare Earth Mining Areas – Tiêu chuẩn bồi hoàn sinh thái khu đất hiếm
2412稀土磁性材料的磁场强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí chǎng qiángdù) – Magnetic Field Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Cường độ từ trường của vật liệu từ tính đất hiếm
2413稀土矿区水土保持措施 (Xītǔ kuàngqū shuǐtǔ bǎochí cuòshī) – Soil and Water Conservation Measures in Rare Earth Mining Areas – Biện pháp bảo vệ đất và nước khu khai thác đất hiếm
2414稀土氧化镝矿 (Xītǔ yǎnghuà dí kuàng) – Dysprosium Oxide Ore – Quặng oxit dysprosi
2415稀土氧化钬矿 (Xītǔ yǎnghuà hǔ kuàng) – Holmium Oxide Ore – Quặng oxit holmi
2416稀土矿区矿产资源税率 (Xītǔ kuàngqū kuàngchǎn zīyuán shuìlǜ) – Mineral Resource Tax Rate in Rare Earth Mining Areas – Thuế tài nguyên khoáng sản tại khu đất hiếm
2417稀土磁性材料的表面性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de biǎomiàn xìngnéng) – Surface Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất bề mặt của vật liệu từ tính đất hiếm
2418稀土矿区环境经济价值 (Xītǔ kuàngqū huánjìng jīngjì jiàzhí) – Environmental Economic Value in Rare Earth Mining Areas – Giá trị kinh tế môi trường khu đất hiếm
2419稀土氧化铥矿 (Xītǔ yǎnghuà diū kuàng) – Thulium Oxide Ore – Quặng oxit thulium
2420稀土磁性材料的结构性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de jiégòu xìngnéng) – Structural Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất cấu trúc của vật liệu từ tính đất hiếm
2421稀土磁性材料的抗冲击性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng chōngjí xìng) – Impact Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống va đập của vật liệu từ tính đất hiếm
2422稀土氧化镥矿 (Xītǔ yǎnghuà lǔ kuàng) – Lutetium Oxide Ore – Quặng oxit lutetium
2423稀土矿区自然生态修复 (Xītǔ kuàngqū zìrán shēngtài xiūfù) – Natural Ecological Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi sinh thái tự nhiên khu đất hiếm
2424稀土磁性材料的耐温性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nàiwēn xìngnéng) – Temperature Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chịu nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
2425稀土矿区经济开发潜力 (Xītǔ kuàngqū jīngjì kāifā qiánlì) – Economic Development Potential in Rare Earth Mining Areas – Tiềm năng phát triển kinh tế khu khai thác đất hiếm
2426稀土矿区资源回收率 (Xītǔ kuàngqū zīyuán huíshōu lǜ) – Resource Recovery Rate in Rare Earth Mining Areas – Tỷ lệ thu hồi tài nguyên khu đất hiếm
2427稀土磁性材料的磁性能稳定性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí xìngnéng wěndìngxìng) – Magnetic Performance Stability of Rare Earth Magnetic Materials – Độ ổn định từ tính của vật liệu từ tính đất hiếm
2428稀土氟化铈矿 (Xītǔ fúhuà shì kuàng) – Cerium Fluoride Ore – Quặng florua cerium
2429稀土矿区土地污染控制 (Xītǔ kuàngqū tǔdì wūrǎn kòngzhì) – Land Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm đất khu đất hiếm
2430稀土磁性材料的柔韧性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de róurèn xìng) – Flexibility of Rare Earth Magnetic Materials – Độ dẻo của vật liệu từ tính đất hiếm
2431稀土氟化镨矿 (Xītǔ fúhuà pǔ kuàng) – Praseodymium Fluoride Ore – Quặng florua praseodymi
2432稀土矿区生态平衡维护 (Xītǔ kuàngqū shēngtài pínghéng wéihù) – Maintenance of Ecological Balance in Rare Earth Mining Areas – Duy trì cân bằng sinh thái khu đất hiếm
2433稀土磁性材料的寿命 (Xītǔ cíxìng cáiliào de shòumìng) – Lifespan of Rare Earth Magnetic Materials – Tuổi thọ của vật liệu từ tính đất hiếm
2434稀土氟化钕矿 (Xītǔ fúhuà ní kuàng) – Neodymium Fluoride Ore – Quặng florua neodymium
2435稀土磁性材料的压缩强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de yāsuō qiángdù) – Compressive Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Cường độ nén của vật liệu từ tính đất hiếm
2436稀土氟化钆矿 (Xītǔ fúhuà gá kuàng) – Gadolinium Fluoride Ore – Quặng florua gadolinium
2437稀土矿区开发投资风险 (Xītǔ kuàngqū kāifā tóuzī fēngxiǎn) – Development Investment Risks in Rare Earth Mining Areas – Rủi ro đầu tư phát triển khu đất hiếm
2438稀土磁性材料的密封性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de mìfēng xìngnéng) – Sealing Performance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng kín khít của vật liệu từ tính đất hiếm
2439稀土氟化铽矿 (Xītǔ fúhuà tí kuàng) – Terbium Fluoride Ore – Quặng florua terbium
2440稀土矿区资源利用效率 (Xītǔ kuàngqū zīyuán lìyòng xiàolǜ) – Resource Utilization Efficiency in Rare Earth Mining Areas – Hiệu quả sử dụng tài nguyên khu đất hiếm
2441稀土磁性材料的抗疲劳性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng píláo xìngnéng) – Fatigue Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống mỏi của vật liệu từ tính đất hiếm
2442稀土氟化钬矿 (Xītǔ fúhuà hǔ kuàng) – Holmium Fluoride Ore – Quặng florua holmi
2443稀土矿区废气处理技术 (Xītǔ kuàngqū fèiqì chǔlǐ jìshù) – Waste Gas Treatment Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý khí thải khu đất hiếm
2444稀土磁性材料的绝缘性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de juéyuán xìngnéng) – Insulation Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính cách điện của vật liệu từ tính đất hiếm
2445稀土氟化铒矿 (Xītǔ fúhuà ěr kuàng) – Erbium Fluoride Ore – Quặng florua erbium
2446稀土矿区排水管理系统 (Xītǔ kuàngqū páishuǐ guǎnlǐ xìtǒng) – Drainage Management System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống quản lý thoát nước khu đất hiếm
2447稀土磁性材料的耐热性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nàirè xìngnéng) – Heat Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chịu nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
2448稀土氟化铥矿 (Xītǔ fúhuà diū kuàng) – Thulium Fluoride Ore – Quặng florua thulium
2449稀土矿区水资源保护 (Xītǔ kuàngqū shuǐ zīyuán bǎohù) – Water Resource Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ tài nguyên nước tại khu đất hiếm
2450稀土氟化镱矿 (Xītǔ fúhuà yì kuàng) – Ytterbium Fluoride Ore – Quặng florua ytterbium
2451稀土矿区环境修复技术 (Xītǔ kuàngqū huánjìng xiūfù jìshù) – Environmental Remediation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi môi trường khu đất hiếm
2452稀土氟化镥矿 (Xītǔ fúhuà lǔ kuàng) – Lutetium Fluoride Ore – Quặng florua lutetium
2453稀土矿区能源消耗分析 (Xītǔ kuàngqū néngyuán xiāohào fēnxī) – Energy Consumption Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích tiêu thụ năng lượng khu đất hiếm
2454稀土磁性材料的耐磨性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nàimó xìngnéng) – Wear Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Độ chống mài mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
2455稀土氟化钇矿 (Xītǔ fúhuà yǐ kuàng) – Yttrium Fluoride Ore – Quặng florua yttrium
2456稀土矿区土地复垦技术 (Xītǔ kuàngqū tǔdì fùkěn jìshù) – Land Reclamation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ cải tạo đất khu đất hiếm
2457稀土矿区开发的社会影响 (Xītǔ kuàngqū kāifā de shèhuì yǐngxiǎng) – Social Impact of Rare Earth Mining Development – Ảnh hưởng xã hội từ việc phát triển khai thác đất hiếm
2458稀土磁性材料的力学性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de lìxué xìngnéng) – Mechanical Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính cơ học của vật liệu từ tính đất hiếm
2459稀土矿区生态系统评估 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xìtǒng pínggū) – Ecosystem Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá hệ sinh thái khu khai thác đất hiếm
2460稀土氧化镧矿 (Xītǔ yǎnghuà lán kuàng) – Lanthanum Oxide Ore – Quặng oxit lanthanum
2461稀土矿区开发环境许可 (Xītǔ kuàngqū kāifā huánjìng xǔkě) – Environmental Permits for Rare Earth Mining Development – Giấy phép môi trường cho khai thác đất hiếm
2462稀土磁性材料的磁滞特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízhì tèxìng) – Magnetic Hysteresis Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Đặc tính từ trễ của vật liệu từ tính đất hiếm
2463稀土矿区废水处理系统 (Xītǔ kuàngqū fèishuǐ chǔlǐ xìtǒng) – Wastewater Treatment System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống xử lý nước thải khu đất hiếm
2464稀土磁性材料的饱和磁化强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de bǎohé cíhuà qiángdù) – Saturation Magnetization of Rare Earth Magnetic Materials – Cường độ từ hóa bão hòa của vật liệu từ tính đất hiếm
2465稀土氧化钕矿 (Xītǔ yǎnghuà ní kuàng) – Neodymium Oxide Ore – Quặng oxit neodymium
2466稀土矿区生态修复措施 (Xītǔ kuàngqū shēngtài xiūfù cuòshī) – Ecological Restoration Measures in Rare Earth Mining Areas – Biện pháp phục hồi sinh thái khu đất hiếm
2467稀土磁性材料的热导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rèdǎo lǜ) – Thermal Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Độ dẫn nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
2468稀土氧化钆矿 (Xītǔ yǎnghuà gá kuàng) – Gadolinium Oxide Ore – Quặng oxit gadolinium
2469稀土磁性材料的弯曲强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wānqū qiángdù) – Flexural Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Độ bền uốn của vật liệu từ tính đất hiếm
2470稀土矿区水质监控系统 (Xītǔ kuàngqū shuǐzhì jiānkòng xìtǒng) – Water Quality Monitoring System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống giám sát chất lượng nước khu đất hiếm
2471稀土矿区开采设备管理 (Xītǔ kuàngqū kāicǎi shèbèi guǎnlǐ) – Mining Equipment Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý thiết bị khai thác tại khu đất hiếm
2472稀土磁性材料的电磁兼容性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de diàncí jiānróng xìng) – Electromagnetic Compatibility of Rare Earth Magnetic Materials – Tính tương thích điện từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2473稀土矿区能源消耗优化 (Xītǔ kuàngqū néngyuán xiāohào yōuhuà) – Energy Consumption Optimization in Rare Earth Mining Areas – Tối ưu hóa tiêu thụ năng lượng tại khu đất hiếm
2474稀土矿区开采技术创新 (Xītǔ kuàngqū kāicǎi jìshù chuàngxīn) – Technological Innovation in Rare Earth Mining – Sáng tạo công nghệ trong khai thác đất hiếm
2475稀土磁性材料的稳定性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de wěndìng xìng) – Stability of Rare Earth Magnetic Materials – Tính ổn định của vật liệu từ tính đất hiếm
2476稀土矿区土地复垦项目 (Xītǔ kuàngqū tǔdì fùkěn xiàngmù) – Land Reclamation Project in Rare Earth Mining Areas – Dự án phục hồi đất khu đất hiếm
2477稀土矿区废气处理技术 (Xītǔ kuàngqū fèiqì chǔlǐ jìshù) – Air Pollution Control Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý khí thải khu đất hiếm
2478稀土磁性材料的抗压强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng yā qiángdù) – Compressive Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Độ bền chịu nén của vật liệu từ tính đất hiếm
2479稀土矿区水资源管理 (Xītǔ kuàngqū shuǐ zīyuán guǎnlǐ) – Water Resource Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tài nguyên nước khu đất hiếm
2480稀土磁性材料的磁导率 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cí dǎolǜ) – Magnetic Permeability of Rare Earth Magnetic Materials – Độ thẩm thấu từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2481稀土矿区生态影响评估 (Xītǔ kuàngqū shēngtài yǐngxiǎng pínggū) – Ecological Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động sinh thái khu đất hiếm
2482稀土磁性材料的高温性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāowēn xìngnéng) – High-Temperature Performance of Rare Earth Magnetic Materials – Tính năng chịu nhiệt độ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2483稀土矿区环境监测系统 (Xītǔ kuàngqū huánjìng jiāncè xìtǒng) – Environmental Monitoring System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống giám sát môi trường khu đất hiếm
2484稀土矿区废弃物管理 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù guǎnlǐ) – Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khu đất hiếm
2485稀土矿区资源利用率 (Xītǔ kuàngqū zīyuán lìyòng lǜ) – Resource Utilization Rate in Rare Earth Mining Areas – Tỷ lệ sử dụng tài nguyên trong khu đất hiếm
2486稀土磁性材料的高磁场特性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de gāo cíchǎng tèxìng) – High Magnetic Field Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất trường từ cao của vật liệu từ tính đất hiếm
2487稀土氧化钕矿 (Xītǔ yǎnghuà nǚ kuàng) – Neodymium Oxide Ore – Quặng oxit neodymium
2488稀土矿区水资源保护 (Xītǔ kuàngqū shuǐ zīyuán bǎohù) – Water Resource Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ tài nguyên nước khu đất hiếm
2489稀土磁性材料的抗拉强度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng lā qiángdù) – Tensile Strength of Rare Earth Magnetic Materials – Độ bền kéo của vật liệu từ tính đất hiếm
2490稀土氧化铌矿 (Xītǔ yǎnghuà bǐ kuàng) – Niobium Oxide Ore – Quặng oxit niobium
2491稀土矿区的土地利用规划 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì lìyòng guīhuà) – Land Use Planning in Rare Earth Mining Areas – Quy hoạch sử dụng đất khu đất hiếm
2492稀土氧化钛矿 (Xītǔ yǎnghuà tài kuàng) – Titanium Oxide Ore – Quặng oxit titanium
2493稀土矿区环境保护法 (Xītǔ kuàngqū huánjìng bǎohù fǎ) – Environmental Protection Laws for Rare Earth Mining Areas – Luật bảo vệ môi trường cho khu đất hiếm
2494稀土矿区矿山废水处理 (Xītǔ kuàngqū kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ) – Mine Wastewater Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nước thải mỏ tại khu đất hiếm
2495稀土磁性材料的低温性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dīwēn xìngnéng) – Low-Temperature Performance of Rare Earth Magnetic Materials – Tính năng chịu nhiệt độ thấp của vật liệu từ tính đất hiếm
2496稀土矿区环境监测与评估 (Xītǔ kuàngqū huánjìng jiāncè yǔ pínggū) – Environmental Monitoring and Assessment in Rare Earth Mining Areas – Giám sát và đánh giá môi trường khu đất hiếm
2497稀土磁性材料的耐磨性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de nàimó xìngnéng) – Wear Resistance of Rare Earth Magnetic Materials – Khả năng chống mài mòn của vật liệu từ tính đất hiếm
2498稀土矿区重金属污染控制 (Xītǔ kuàngqū zhòng jīnshǔ wūrǎn kòngzhì) – Heavy Metal Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm kim loại nặng khu đất hiếm
2499稀土矿石的矿物学特征 (Xītǔ kuàngshí de kuàngwùxué tèzhēng) – Mineralogical Characteristics of Rare Earth Ores – Đặc điểm khoáng vật của quặng đất hiếm
2500稀土矿区土壤污染治理 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng wūrǎn zhìlǐ) – Soil Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm đất trong khu đất hiếm
2501稀土矿区生态恢复技术 (Xītǔ kuàngqū shēngtài huīfù jìshù) – Ecological Restoration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi sinh thái khu đất hiếm
2502稀土磁性材料的磁性损失 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíxìng sǔnshī) – Magnetic Loss of Rare Earth Magnetic Materials – Mất từ tính của vật liệu từ tính đất hiếm
2503稀土氧化钅矿 (Xītǔ yǎnghuà jīn kuàng) – Gallium Oxide Ore – Quặng oxit gallium
2504稀土矿区废渣处理 (Xītǔ kuàngqū fèizhā chǔlǐ) – Tailings Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý bùn thải khu đất hiếm
2505稀土矿区的环境影响评估 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental Impact Assessment of Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động môi trường khu đất hiếm
2506稀土磁性材料的导热性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de dǎo rè xìngnéng) – Thermal Conductivity of Rare Earth Magnetic Materials – Tính dẫn nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
2507稀土矿区绿色矿业 (Xītǔ kuàngqū lǜsè kuàngyè) – Green Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác mỏ xanh tại khu đất hiếm
2508稀土磁性材料的磁滞损失 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cízì sǔnshī) – Hysteresis Loss of Rare Earth Magnetic Materials – Mất mát do độ trễ từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2509稀土氧化镨矿 (Xītǔ yǎnghuà péi kuàng) – Praseodymium Oxide Ore – Quặng oxit praseodymium
2510稀土矿区废气排放 (Xītǔ kuàngqū fèiqì páifàng) – Gas Emission in Rare Earth Mining Areas – Xả khí thải khu đất hiếm
2511稀土氧化钆矿 (Xītǔ yǎnghuà gā kuàng) – Gadolinium Oxide Ore – Quặng oxit gadolinium
2512稀土矿区污染修复 (Xītǔ kuàngqū wūrǎn xiūfù) – Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Sửa chữa ô nhiễm khu đất hiếm
2513稀土矿物的分布 (Xītǔ kuàngwù de fēnbù) – Distribution of Rare Earth Minerals – Sự phân bố của khoáng vật đất hiếm
2514稀土矿区环境恢复 (Xītǔ kuàngqū huánjìng huīfù) – Environmental Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi môi trường khu đất hiếm
2515稀土磁性材料的磁性方向 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cíxìng fāngxiàng) – Magnetic Orientation of Rare Earth Magnetic Materials – Hướng từ tính của vật liệu từ tính đất hiếm
2516稀土矿区矿石质量 (Xītǔ kuàngqū kuàngshí zhìliàng) – Ore Quality in Rare Earth Mining Areas – Chất lượng quặng trong khu đất hiếm
2517稀土矿石开采技术 (Xītǔ kuàngshí kāicǎi jìshù) – Rare Earth Ore Mining Technology – Công nghệ khai thác quặng đất hiếm
2518稀土矿区的环境监测技术 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiāncè jìshù) – Environmental Monitoring Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ giám sát môi trường khu đất hiếm
2519稀土矿石的含量 (Xītǔ kuàngshí de hánliàng) – Content of Rare Earth Ore – Hàm lượng quặng đất hiếm
2520稀土磁性材料的磁力密度 (Xītǔ cíxìng cáiliào de cílì mìdù) – Magnetic Flux Density of Rare Earth Magnetic Materials – Mật độ cảm ứng từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2521稀土矿石的冶炼 (Xītǔ kuàngshí de yěliàn) – Smelting of Rare Earth Ore – Luyện quặng đất hiếm
2522稀土矿区废水回收利用 (Xītǔ kuàngqū fèishuǐ huíshōu lìyòng) – Wastewater Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế nước thải trong khu đất hiếm
2523稀土氧化锆矿 (Xītǔ yǎnghuà zào kuàng) – Zirconium Oxide Ore – Quặng oxit zirconium
2524稀土矿区废气回收 (Xītǔ kuàngqū fèiqì huíshōu) – Gas Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế khí thải khu đất hiếm
2525稀土矿石的选矿工艺 (Xītǔ kuàngshí de xuǎnkuàng gōngyì) – Ore Beneficiation Process of Rare Earth Ore – Quy trình tuyển quặng đất hiếm
2526稀土矿区生态保护 (Xītǔ kuàngqū shēngtài bǎohù) – Ecological Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ sinh thái khu đất hiếm
2527稀土磁性材料的抗磁性 (Xītǔ cíxìng cáiliào de kàng cíxìng) – Antimagnetic Property of Rare Earth Magnetic Materials – Tính chất kháng từ của vật liệu từ tính đất hiếm
2528稀土矿区环境监测 (Xītǔ kuàngqū huánjìng jiāncè) – Environmental Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát môi trường khu đất hiếm
2529稀土矿石的回收 (Xītǔ kuàngshí de huíshōu) – Recycling of Rare Earth Ore – Tái chế quặng đất hiếm
2530稀土矿区土壤重金属污染 (Xītǔ kuàngqū tǔrǎng zhòng jīnshǔ wūrǎn) – Heavy Metal Pollution in Rare Earth Mining Area Soil – Ô nhiễm kim loại nặng trong đất khu đất hiếm
2531稀土矿区矿产资源 (Xītǔ kuàngqū kuàngchǎn zīyuán) – Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2532稀土矿石的质量控制 (Xītǔ kuàngshí de zhìliàng kòngzhì) – Quality Control of Rare Earth Ore – Kiểm soát chất lượng quặng đất hiếm
2533稀土矿石的加工 (Xītǔ kuàngshí de jiāgōng) – Processing of Rare Earth Ore – Chế biến quặng đất hiếm
2534稀土矿石的资源开发 (Xītǔ kuàngshí de zīyuán kāifā) – Resource Development of Rare Earth Ore – Phát triển tài nguyên quặng đất hiếm
2535稀土矿区的治理措施 (Xītǔ kuàngqū de zhìlǐ cuòshī) – Remediation Measures for Rare Earth Mining Areas – Các biện pháp phục hồi khu đất hiếm
2536稀土磁性材料的热膨胀性能 (Xītǔ cíxìng cáiliào de rè péngzhàng xìngnéng) – Thermal Expansion Properties of Rare Earth Magnetic Materials – Tính năng giãn nở nhiệt của vật liệu từ tính đất hiếm
2537稀土矿石的溶解度 (Xītǔ kuàngshí de róngjiědù) – Solubility of Rare Earth Ore – Độ hòa tan của quặng đất hiếm
2538稀土矿区的生态修复 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài xiūfù) – Ecological Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi sinh thái khu đất hiếm
2539稀土矿石的物理性质 (Xītǔ kuàngshí de wùlǐ xìngzhì) – Physical Properties of Rare Earth Ore – Tính chất vật lý của quặng đất hiếm
2540稀土矿区废物处理 (Xītǔ kuàngqū fèiwù chǔlǐ) – Waste Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải trong khu đất hiếm
2541稀土矿石的环保开采 (Xītǔ kuàngshí de huánbǎo kāicǎi) – Environmentally-Friendly Mining of Rare Earth Ore – Khai thác quặng đất hiếm bảo vệ môi trường
2542稀土矿石的提取工艺 (Xītǔ kuàngshí de tíqǔ gōngyì) – Extraction Process of Rare Earth Ore – Quy trình chiết xuất quặng đất hiếm
2543稀土矿区土地复垦 (Xītǔ kuàngqū tǔdì fùkěn) – Land Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục đất đai khu đất hiếm
2544稀土矿石的化学分析 (Xītǔ kuàngshí de huàxué fēnxī) – Chemical Analysis of Rare Earth Ore – Phân tích hóa học quặng đất hiếm
2545稀土矿区土地保护 (Xītǔ kuàngqū tǔdì bǎohù) – Land Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ đất đai khu đất hiếm
2546稀土矿石的价格波动 (Xītǔ kuàngshí de jiàgé bōdòng) – Price Fluctuation of Rare Earth Ore – Biến động giá quặng đất hiếm
2547稀土矿石的电解提取 (Xītǔ kuàngshí de diànjiě tíqǔ) – Electrolytic Extraction of Rare Earth Ore – Chiết xuất điện phân quặng đất hiếm
2548稀土矿区的可持续发展 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable Development of Rare Earth Mining Areas – Phát triển bền vững khu đất hiếm
2549稀土矿石的品位 (Xītǔ kuàngshí de pǐn wèi) – Grade of Rare Earth Ore – Độ tinh khiết của quặng đất hiếm
2550稀土矿区的社会影响 (Xītǔ kuàngqū de shèhuì yǐngxiǎng) – Social Impact of Rare Earth Mining Areas – Tác động xã hội của khu đất hiếm
2551稀土矿石的溶剂萃取 (Xītǔ kuàngshí de róngjì cuìqǔ) – Solvent Extraction of Rare Earth Ore – Chiết xuất dung môi quặng đất hiếm
2552稀土矿区的水土保持 (Xītǔ kuàngqū de shuǐtǔ bǎochí) – Water and Soil Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ nước và đất khu đất hiếm
2553稀土矿区废弃物的处理 (Xītǔ kuàngqū fèiqìwù de chǔlǐ) – Treatment of Waste Materials in Rare Earth Mining Areas – Xử lý vật liệu thải khu đất hiếm
2554稀土矿石的湿法冶炼 (Xītǔ kuàngshí de shīfǎ yěliàn) – Hydrometallurgical Smelting of Rare Earth Ore – Luyện kim thủy luyện quặng đất hiếm
2555稀土矿石的熔融分离 (Xītǔ kuàngshí de róngróng fēnlí) – Fusion Separation of Rare Earth Ore – Phân tách nóng chảy quặng đất hiếm
2556稀土矿区的环境修复 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng xiūfù) – Environmental Restoration of Rare Earth Mining Areas – Phục hồi môi trường khu đất hiếm
2557稀土矿区废水处理 (Xītǔ kuàngqū fèishuǐ chǔlǐ) – Wastewater Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nước thải khu đất hiếm
2558稀土矿石的浸出法提取 (Xītǔ kuàngshí de jìnchū fǎ tíqǔ) – Leaching Extraction of Rare Earth Ore – Chiết xuất bằng phương pháp hòa tách quặng đất hiếm
2559稀土矿区的安全生产 (Xītǔ kuàngqū de ānquán shēngchǎn) – Safe Production in Rare Earth Mining Areas – Sản xuất an toàn trong khu đất hiếm
2560稀土矿石的离子交换 (Xītǔ kuàngshí de lízǐ jiāohuàn) – Ion Exchange of Rare Earth Ore – Trao đổi ion quặng đất hiếm
2561稀土矿区的矿山安全 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān ānquán) – Mine Safety in Rare Earth Mining Areas – An toàn mỏ trong khu đất hiếm
2562稀土矿区的资源利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán lìyòng) – Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên khu đất hiếm
2563稀土矿石的气相色谱分析 (Xītǔ kuàngshí de qìxiàng sèpǔ fēnxī) – Gas Chromatography Analysis of Rare Earth Ore – Phân tích sắc ký khí quặng đất hiếm
2564稀土矿区的矿产资源调查 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán diàochá) – Mineral Resource Survey in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2565稀土矿石的真空冶炼 (Xītǔ kuàngshí de zhēnkōng yěliàn) – Vacuum Smelting of Rare Earth Ore – Luyện kim chân không quặng đất hiếm
2566稀土矿区的矿业开发与管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè kāifā yǔ guǎnlǐ) – Mining Development and Management in Rare Earth Mining Areas – Phát triển và quản lý khai thác khoáng sản khu đất hiếm
2567稀土矿石的离子溶解度 (Xītǔ kuàngshí de lízǐ róngjiědù) – Ion Solubility of Rare Earth Ore – Độ hòa tan ion của quặng đất hiếm
2568稀土矿区的土地资源管理 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì zīyuán guǎnlǐ) – Land Resource Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tài nguyên đất đai khu đất hiếm
2569稀土矿石的稀土元素提取 (Xītǔ kuàngshí de xītǔ yuánsù tíqǔ) – Extraction of Rare Earth Elements from Ore – Chiết xuất các nguyên tố đất hiếm từ quặng
2570稀土矿石的化学沉淀法 (Xītǔ kuàngshí de huàxué chéndiàn fǎ) – Chemical Precipitation of Rare Earth Ore – Phương pháp kết tủa hóa học quặng đất hiếm
2571稀土矿区的环境污染监控 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng wūrǎn jiānkòng) – Environmental Pollution Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát ô nhiễm môi trường khu đất hiếm
2572稀土矿石的中频磁选 (Xītǔ kuàngshí de zhōngpín cí xuǎn) – Medium-Frequency Magnetic Separation of Rare Earth Ore – Tuyển từ trung tần quặng đất hiếm
2573稀土矿区的社会责任 (Xītǔ kuàngqū de shèhuì zérèn) – Social Responsibility in Rare Earth Mining Areas – Trách nhiệm xã hội khu đất hiếm
2574稀土矿石的磁选法 (Xītǔ kuàngshí de cí xuǎn fǎ) – Magnetic Separation of Rare Earth Ore – Phương pháp tuyển từ quặng đất hiếm
2575稀土矿区的环境影响评估 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động môi trường khu đất hiếm
2576稀土矿区的生态恢复 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huīfù) – Ecological Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi sinh thái khu đất hiếm
2577稀土矿石的水分分析 (Xītǔ kuàngshí de shuǐfèn fēnxī) – Moisture Analysis of Rare Earth Ore – Phân tích độ ẩm của quặng đất hiếm
2578稀土矿石的酸浸提取 (Xītǔ kuàngshí de suān jìn tíqǔ) – Acid Leaching Extraction of Rare Earth Ore – Chiết xuất bằng phương pháp hòa tách axit quặng đất hiếm
2579稀土矿石的萃取法 (Xītǔ kuàngshí de cuìqǔ fǎ) – Extraction Method of Rare Earth Ore – Phương pháp chiết xuất quặng đất hiếm
2580稀土矿石的分解反应 (Xītǔ kuàngshí de fēn jiě fǎnyìng) – Decomposition Reaction of Rare Earth Ore – Phản ứng phân giải quặng đất hiếm
2581稀土矿区的矿产资源开发 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāifā) – Mineral Resource Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2582稀土矿石的重力选矿 (Xītǔ kuàngshí de zhònglì xuǎnkuàng) – Gravity Separation of Rare Earth Ore – Tuyển nổi bằng trọng lực quặng đất hiếm
2583稀土矿石的裂解提取 (Xītǔ kuàngshí de lièjiě tíqǔ) – Cracking Extraction of Rare Earth Ore – Chiết xuất bằng phương pháp nứt quặng đất hiếm
2584稀土矿区的采矿技术 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng jìshù) – Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác mỏ khu đất hiếm
2585稀土矿石的湿法分选 (Xītǔ kuàngshí de shīfǎ fēn xuǎn) – Wet Separation of Rare Earth Ore – Phân tách ướt quặng đất hiếm
2586稀土矿区的矿山环境监测 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huánjìng jiāncè) – Mine Environmental Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát môi trường mỏ khu đất hiếm
2587稀土矿石的有害元素检测 (Xītǔ kuàngshí de yǒuhài yuánsù jiǎncè) – Hazardous Element Detection in Rare Earth Ore – Kiểm tra các nguyên tố độc hại trong quặng đất hiếm
2588稀土矿区的社区参与 (Xītǔ kuàngqū de shèqū cānyù) – Community Participation in Rare Earth Mining Areas – Sự tham gia cộng đồng trong khu đất hiếm
2589稀土矿石的提取效率 (Xītǔ kuàngshí de tíqǔ xiàolǜ) – Extraction Efficiency of Rare Earth Ore – Hiệu quả chiết xuất quặng đất hiếm
2590稀土矿区的矿山灾害预防 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān zāihài yùfáng) – Mine Disaster Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa thảm họa mỏ trong khu đất hiếm
2591稀土矿石的重金属污染 (Xītǔ kuàngshí de zhòngjīnshǔ wūrǎn) – Heavy Metal Pollution in Rare Earth Ore – Ô nhiễm kim loại nặng trong quặng đất hiếm
2592稀土矿区的矿区治理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū zhìlǐ) – Mining Area Governance in Rare Earth Mining Areas – Quản lý khu mỏ khu đất hiếm
2593稀土矿石的冶金工艺 (Xītǔ kuàngshí de yějīn gōngyì) – Metallurgical Process of Rare Earth Ore – Quy trình luyện kim quặng đất hiếm
2594稀土矿区的资源保护 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán bǎohù) – Resource Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ tài nguyên khu đất hiếm
2595稀土矿石的热解提取 (Xītǔ kuàngshí de rèjiě tíqǔ) – Thermal Decomposition Extraction of Rare Earth Ore – Chiết xuất bằng phương pháp nhiệt phân quặng đất hiếm
2596稀土矿石的氰化法提取 (Xītǔ kuàngshí de qínghuà fǎ tíqǔ) – Cyanide Extraction of Rare Earth Ore – Chiết xuất bằng phương pháp xyanua quặng đất hiếm
2597稀土矿区的矿物资源评估 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù zīyuán pínggū) – Mineral Resource Evaluation in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tài nguyên khoáng vật khu đất hiếm
2598稀土矿石的酸碱中和法 (Xītǔ kuàngshí de suānjiǎo zhōnghé fǎ) – Acid-Base Neutralization Method of Rare Earth Ore – Phương pháp trung hòa axit-bazơ quặng đất hiếm
2599稀土矿区的矿产资源回收 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán huíshōu) – Mineral Resource Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2600稀土矿石的溶剂萃取法 (Xītǔ kuàngshí de róngjì cuìqǔ fǎ) – Solvent Extraction of Rare Earth Ore – Chiết xuất bằng dung môi quặng đất hiếm
2601稀土矿石的反应堆冶炼 (Xītǔ kuàngshí de fǎnyìngduī yěliàn) – Reactor Smelting of Rare Earth Ore – Luyện kim bằng lò phản ứng quặng đất hiếm
2602稀土矿区的开采设备 (Xītǔ kuàngqū de kāicǎi shèbèi) – Mining Equipment in Rare Earth Mining Areas – Thiết bị khai thác khu đất hiếm
2603稀土矿石的溶解性 (Xītǔ kuàngshí de róngjiěxìng) – Solubility of Rare Earth Ore – Tính hòa tan của quặng đất hiếm
2604稀土矿区的矿产资源保护与开发 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán bǎohù yǔ kāifā) – Protection and Development of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ và phát triển tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2605稀土矿石的浮选法 (Xītǔ kuàngshí de fúxuǎn fǎ) – Flotation Method of Rare Earth Ore – Phương pháp tuyển nổi quặng đất hiếm
2606稀土矿区的环境修复技术 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng xiūfù jìshù) – Environmental Restoration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi môi trường khu đất hiếm
2607稀土矿区的土地复垦 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì fùkěn) – Land Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục đất đai khu đất hiếm
2608稀土矿石的压力浸出法 (Xītǔ kuàngshí de yālì jìnchū fǎ) – Pressure Leaching Method of Rare Earth Ore – Phương pháp hòa tách áp lực quặng đất hiếm
2609稀土矿区的采矿技术与安全管理 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng jìshù yǔ ānquán guǎnlǐ) – Mining Technology and Safety Management in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác mỏ và quản lý an toàn khu đất hiếm
2610稀土矿区的可持续发展 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển bền vững khu đất hiếm
2611稀土矿石的破碎机技术 (Xītǔ kuàngshí de pòsuì jī jìshù) – Crusher Technology for Rare Earth Ore – Công nghệ máy nghiền quặng đất hiếm
2612稀土矿石的高效分离技术 (Xītǔ kuàngshí de gāoxiào fēnlí jìshù) – High-Efficiency Separation Technology for Rare Earth Ore – Công nghệ phân tách hiệu quả cao quặng đất hiếm
2613稀土矿区的矿物学分析 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwùxué fēnxī) – Mineralogical Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích khoáng vật học khu đất hiếm
2614稀土矿石的烧结法 (Xītǔ kuàngshí de shāojié fǎ) – Sintering Method for Rare Earth Ore – Phương pháp nung quặng đất hiếm
2615稀土矿区的固体废物处理 (Xītǔ kuàngqū de gùtǐ fèiwù chǔlǐ) – Solid Waste Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải rắn khu đất hiếm
2616稀土矿区的地下水监测 (Xītǔ kuàngqū de dìxià shuǐ jiāncè) – Groundwater Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát nước ngầm khu đất hiếm
2617稀土矿石的低温处理 (Xītǔ kuàngshí de dīwēn chǔlǐ) – Low-Temperature Treatment of Rare Earth Ore – Xử lý nhiệt độ thấp quặng đất hiếm
2618稀土矿区的废水治理 (Xītǔ kuàngqū de fèishuǐ zhìlǐ) – Wastewater Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nước thải khu đất hiếm
2619稀土矿石的热解提纯 (Xītǔ kuàngshí de rèjiě tíchún) – Pyrolysis Purification of Rare Earth Ore – Lọc sạch bằng phương pháp nhiệt phân quặng đất hiếm
2620稀土矿区的尾矿利用 (Xītǔ kuàngqū de wěikuàng lìyòng) – Tailings Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng bã quặng khu đất hiếm
2621稀土矿区的生物修复技术 (Xītǔ kuàngqū de shēngwù xiūfù jìshù) – Bioremediation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi sinh học khu đất hiếm
2622稀土矿石的稀有金属回收 (Xītǔ kuàngshí de xīyǒu jīnshǔ huíshōu) – Rare Metal Recycling from Rare Earth Ore – Tái chế kim loại hiếm từ quặng đất hiếm
2623稀土矿区的动态监测 (Xītǔ kuàngqū de dòngtài jiāncè) – Dynamic Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát động khu đất hiếm
2624稀土矿石的重力分选 (Xītǔ kuàngshí de zhònglì fēn xuǎn) – Gravity Separation of Rare Earth Ore – Tuyển chọn trọng lực quặng đất hiếm
2625稀土矿区的地质勘探 (Xītǔ kuàngqū de dìzhì kāntàn) – Geological Exploration in Rare Earth Mining Areas – Thăm dò địa chất khu đất hiếm
2626稀土矿石的化学沉淀法 (Xītǔ kuàngshí de huàxué chéndìng fǎ) – Chemical Precipitation Method for Rare Earth Ore – Phương pháp kết tủa hóa học quặng đất hiếm
2627稀土矿区的生态环境监测 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huánjìng jiāncè) – Ecological and Environmental Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát môi trường sinh thái khu đất hiếm
2628稀土矿石的过滤技术 (Xītǔ kuàngshí de guòlǜ jìshù) – Filtration Technology for Rare Earth Ore – Công nghệ lọc quặng đất hiếm
2629稀土矿石的磁选法 (Xītǔ kuàngshí de cíxuǎn fǎ) – Magnetic Separation Method for Rare Earth Ore – Phương pháp tách từ quặng đất hiếm
2630稀土矿区的环境监测与管理 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiāncè yǔ guǎnlǐ) – Environmental Monitoring and Management in Rare Earth Mining Areas – Giám sát và quản lý môi trường khu đất hiếm
2631稀土矿石的气相沉积法 (Xītǔ kuàngshí de qìxiàng chéndì fǎ) – Vapor Deposition Method for Rare Earth Ore – Phương pháp lắng đọng pha khí quặng đất hiếm
2632稀土矿区的地下资源开发 (Xītǔ kuàngqū de dìxià zīyuán kāifā) – Underground Resource Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển tài nguyên ngầm khu đất hiếm
2633稀土矿区的矿产资源评价标准 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán píngjià biāozhǔn) – Evaluation Standards for Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Tiêu chuẩn đánh giá tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2634稀土矿石的水热处理 (Xītǔ kuàngshí de shuǐrè chǔlǐ) – Hydrothermal Treatment of Rare Earth Ore – Xử lý thủy nhiệt quặng đất hiếm
2635稀土矿区的资源回收利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán huíshōu lìyòng) – Resource Recycling and Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tái chế và sử dụng tài nguyên khu đất hiếm
2636稀土矿石的辐射处理 (Xītǔ kuàngshí de fúshè chǔlǐ) – Radiation Treatment of Rare Earth Ore – Xử lý bức xạ quặng đất hiếm
2637稀土矿区的污染物排放标准 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn wù páifàng biāozhǔn) – Pollutant Emission Standards in Rare Earth Mining Areas – Tiêu chuẩn phát thải chất ô nhiễm khu đất hiếm
2638稀土矿石的高温冶炼 (Xītǔ kuàngshí de gāowēn yěliàn) – High-Temperature Smelting of Rare Earth Ore – Luyện kim ở nhiệt độ cao quặng đất hiếm
2639稀土矿区的资源综合利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán zōnghé lìyòng) – Comprehensive Utilization of Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên tổng hợp khu đất hiếm
2640稀土矿石的浸出法 (Xītǔ kuàngshí de jìnchū fǎ) – Leaching Method for Rare Earth Ore – Phương pháp hòa tách quặng đất hiếm
2641稀土矿区的绿色矿业技术 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kuàngyè jìshù) – Green Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác mỏ xanh khu đất hiếm
2642稀土矿石的选择性萃取法 (Xītǔ kuàngshí de xuǎnzéxìng cuìqǔ fǎ) – Selective Extraction Method for Rare Earth Ore – Phương pháp chiết xuất có chọn lọc quặng đất hiếm
2643稀土矿区的矿业废物管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè fèiwù guǎnlǐ) – Mining Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải mỏ khu đất hiếm
2644稀土矿区的矿山地质灾害防治 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān dìzhì zāihài fángzhì) – Prevention of Geological Disasters in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống thiên tai địa chất khu đất hiếm
2645稀土矿区的矿产资源开发利用政策 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāifā lìyòng zhèngcè) – Policies for Mineral Resource Development and Utilization in Rare Earth Mining Areas – Chính sách phát triển và sử dụng tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2646稀土矿石的液相色谱法 (Xītǔ kuàngshí de yèxiàng sèpǔ fǎ) – Liquid Chromatography Method for Rare Earth Ore – Phương pháp sắc ký lỏng quặng đất hiếm
2647稀土矿区的采矿成本控制 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng chéngběn kòngzhì) – Mining Cost Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát chi phí khai thác khu đất hiếm
2648稀土矿石的电磁分离 (Xītǔ kuàngshí de diàncí fēnlí) – Electromagnetic Separation of Rare Earth Ore – Phân tách bằng điện từ quặng đất hiếm
2649稀土矿区的资源勘探与评价 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāntàn yǔ píngjià) – Resource Exploration and Evaluation in Rare Earth Mining Areas – Thăm dò và đánh giá tài nguyên khu đất hiếm
2650稀土矿石的熔融提取 (Xītǔ kuàngshí de róngróng tíqǔ) – Fusion Extraction of Rare Earth Ore – Chiết xuất bằng phương pháp nóng chảy quặng đất hiếm
2651稀土矿石的高效磁选 (Xītǔ kuàngshí de gāoxiào cíxuǎn) – High-Efficiency Magnetic Separation of Rare Earth Ore – Tách từ hiệu quả cao quặng đất hiếm
2652稀土矿石的溶剂萃取法 (Xītǔ kuàngshí de róngjì cuìqǔ fǎ) – Solvent Extraction Method for Rare Earth Ore – Phương pháp chiết xuất dung môi quặng đất hiếm
2653稀土矿区的矿产资源保护 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán bǎohù) – Mineral Resource Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2654稀土矿石的氯化法 (Xītǔ kuàngshí de lǜhuà fǎ) – Chlorination Method for Rare Earth Ore – Phương pháp clo hóa quặng đất hiếm
2655稀土矿区的资源可持续利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kě chíxù lìyòng) – Sustainable Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên bền vững khu đất hiếm
2656稀土矿区的节能减排技术 (Xītǔ kuàngqū de jiénéng jiǎnpái jìshù) – Energy-saving and Emission-reduction Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải khu đất hiếm
2657稀土矿区的环境保护技术 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng bǎohù jìshù) – Environmental Protection Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ bảo vệ môi trường khu đất hiếm
2658稀土矿区的矿产资源合理开发 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán hé lǐ kāifā) – Rational Development of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Phát triển hợp lý tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2659稀土矿石的硫化法 (Xītǔ kuàngshí de liúhuà fǎ) – Sulfidation Method for Rare Earth Ore – Phương pháp sulfit hóa quặng đất hiếm
2660稀土矿石的水力学分选 (Xītǔ kuàngshí de shuǐlìxué fēn xuǎn) – Hydrostatic Separation of Rare Earth Ore – Tuyển chọn thủy lực quặng đất hiếm
2661稀土矿区的生态影响评估 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài yǐngxiǎng pínggū) – Ecological Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động sinh thái khu đất hiếm
2662稀土矿区的智能矿业系统 (Xītǔ kuàngqū de zhìnéng kuàngyè xìtǒng) – Intelligent Mining System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống khai thác mỏ thông minh khu đất hiếm
2663稀土矿区的绿色开采技术 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kāicǎi jìshù) – Green Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác xanh khu đất hiếm
2664稀土矿区的环境监测与数据分析 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiāncè yǔ shùjù fēnxī) – Environmental Monitoring and Data Analysis in Rare Earth Mining Areas – Giám sát môi trường và phân tích dữ liệu khu đất hiếm
2665稀土矿区的资源管理系统 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán guǎnlǐ xìtǒng) – Resource Management System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống quản lý tài nguyên khu đất hiếm
2666稀土矿石的电解法 (Xītǔ kuàngshí de diànjiě fǎ) – Electrolytic Method for Rare Earth Ore – Phương pháp điện phân quặng đất hiếm
2667稀土矿区的地下水污染防治 (Xītǔ kuàngqū de dìxià shuǐ wūrǎn fángzhì) – Groundwater Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống ô nhiễm nước ngầm khu đất hiếm
2668稀土矿石的酸浸法 (Xītǔ kuàngshí de suān jìn fǎ) – Acid Leaching Method for Rare Earth Ore – Phương pháp hòa tách bằng acid quặng đất hiếm
2669稀土矿石的湿法冶炼 (Xītǔ kuàngshí de shī fǎ yěliàn) – Hydrometallurgical Smelting of Rare Earth Ore – Luyện kim thủy hóa quặng đất hiếm
2670稀土矿区的智能矿山管理 (Xītǔ kuàngqū de zhìnéng kuàngshān guǎnlǐ) – Intelligent Mine Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý mỏ thông minh khu đất hiếm
2671稀土矿区的废水处理技术 (Xītǔ kuàngqū de fèishuǐ chǔlǐ jìshù) – Wastewater Treatment Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý nước thải khu đất hiếm
2672稀土矿区的生态矿山建设 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài kuàngshān jiànshè) – Ecological Mine Construction in Rare Earth Mining Areas – Xây dựng mỏ sinh thái khu đất hiếm
2673稀土矿石的高温氧化法 (Xītǔ kuàngshí de gāowēn yǎnghuà fǎ) – High-Temperature Oxidation Method for Rare Earth Ore – Phương pháp oxy hóa nhiệt độ cao quặng đất hiếm
2674稀土矿区的废弃矿山修复 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì kuàngshān xiūfù) – Abandoned Mine Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi mỏ bỏ hoang khu đất hiếm
2675稀土矿区的废弃物回收 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì wù huíshōu) – Waste Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế chất thải khu đất hiếm
2676稀土矿石的气体提取法 (Xītǔ kuàngshí de qìtǐ tíqǔ fǎ) – Gas Extraction Method for Rare Earth Ore – Phương pháp chiết xuất khí quặng đất hiếm
2677稀土矿区的资源开采效率 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāicǎi xiàolǜ) – Resource Extraction Efficiency in Rare Earth Mining Areas – Hiệu quả khai thác tài nguyên khu đất hiếm
2678稀土矿区的绿色环保开采 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè huánbǎo kāicǎi) – Green and Environmental-Friendly Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác mỏ xanh và thân thiện môi trường khu đất hiếm
2679稀土矿区的矿业安全管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè ānquán guǎnlǐ) – Mining Safety Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý an toàn khai thác mỏ khu đất hiếm
2680稀土矿区的矿山恢复与治理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huīfù yǔ zhìlǐ) – Mine Restoration and Management in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi và quản lý mỏ khu đất hiếm
2681稀土矿区的低碳开采技术 (Xītǔ kuàngqū de dī tàn kāicǎi jìshù) – Low-Carbon Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác mỏ carbon thấp khu đất hiếm
2682稀土矿区的资源损失控制 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán sǔnshī kòngzhì) – Resource Loss Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát tổn thất tài nguyên khu đất hiếm
2683稀土矿区的矿产资源开发利用评价 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāifā lìyòng píngjià) – Evaluation of Mineral Resource Development and Utilization in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá phát triển và sử dụng tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2684稀土矿区的矿山废弃物处理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān fèiqì wù chǔlǐ) – Mine Waste Disposal in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải mỏ khu đất hiếm
2685稀土矿石的催化剂提取 (Xītǔ kuàngshí de cuīhuàjì tíqǔ) – Catalyst Extraction from Rare Earth Ore – Chiết xuất xúc tác từ quặng đất hiếm
2686稀土矿石的固体废弃物处理 (Xītǔ kuàngshí de gùtǐ fèiqì wù chǔlǐ) – Solid Waste Disposal of Rare Earth Ore – Xử lý chất thải rắn quặng đất hiếm
2687稀土矿石的热解法 (Xītǔ kuàngshí de rèjiě fǎ) – Pyrolysis Method for Rare Earth Ore – Phương pháp nhiệt phân quặng đất hiếm
2688稀土矿区的污染土壤修复 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn tǔrǎng xiūfù) – Polluted Soil Remediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất ô nhiễm khu đất hiếm
2689稀土矿区的矿石储量评估 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chǔliàng pínggū) – Ore Reserves Evaluation in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá trữ lượng quặng khu đất hiếm
2690稀土矿区的废气治理 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì zhìlǐ) – Gas Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý khí thải khu đất hiếm
2691稀土矿区的环境监测设备 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiāncè shèbèi) – Environmental Monitoring Equipment in Rare Earth Mining Areas – Thiết bị giám sát môi trường khu đất hiếm
2692稀土矿石的电解精炼 (Xītǔ kuàngshí de diànjiě jīngliàn) – Electrolytic Refining of Rare Earth Ore – Luyện tinh quặng đất hiếm bằng điện phân
2693稀土矿区的采矿技术创新 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng jìshù chuàngxīn) – Mining Technology Innovation in Rare Earth Mining Areas – Đổi mới công nghệ khai thác khu đất hiếm
2694稀土矿区的矿产资源整合利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán zhěnghé lìyòng) – Integrated Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tích hợp tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2695稀土矿区的绿色技术应用 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè jìshù yìngyòng) – Application of Green Technologies in Rare Earth Mining Areas – Ứng dụng công nghệ xanh khu đất hiếm
2696稀土矿区的社会经济影响评估 (Xītǔ kuàngqū de shèhuì jīngjì yǐngxiǎng pínggū) – Social and Economic Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động xã hội và kinh tế khu đất hiếm
2697稀土矿区的土地恢复 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì huīfù) – Land Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất khu đất hiếm
2698稀土矿石的精细化分选 (Xītǔ kuàngshí de jīngxì huà fēn xuǎn) – Fine Sorting of Rare Earth Ore – Tuyển chọn tinh vi quặng đất hiếm
2699稀土矿区的智能矿产资源管理 (Xītǔ kuàngqū de zhìnéng kuàngchǎn zīyuán guǎnlǐ) – Intelligent Mineral Resource Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tài nguyên khoáng sản thông minh khu đất hiếm
2700稀土矿区的污染治理 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn zhìlǐ) – Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm khu đất hiếm
2701稀土矿区的水土保持 (Xītǔ kuàngqū de shuǐ tǔ bǎochí) – Soil and Water Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ đất và nước khu đất hiếm
2702稀土矿区的矿山生态修复 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shēngtài xiūfù) – Ecological Restoration of Mines in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi sinh thái mỏ khu đất hiếm
2703稀土矿石的物理分选 (Xītǔ kuàngshí de wùlǐ fēn xuǎn) – Physical Sorting of Rare Earth Ore – Tuyển chọn vật lý quặng đất hiếm
2704稀土矿区的资源综合利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán zōnghé lìyòng) – Comprehensive Utilization of Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tổng hợp tài nguyên khu đất hiếm
2705稀土矿石的选择性萃取 (Xītǔ kuàngshí de xuǎnzéxìng cuìqǔ) – Selective Extraction of Rare Earth Ore – Chiết xuất chọn lọc quặng đất hiếm
2706稀土矿区的废水回收 (Xītǔ kuàngqū de fèishuǐ huíshōu) – Wastewater Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế nước thải khu đất hiếm
2707稀土矿区的安全防护措施 (Xītǔ kuàngqū de ānquán fánghù cuòshī) – Safety Protection Measures in Rare Earth Mining Areas – Các biện pháp bảo vệ an toàn khu đất hiếm
2708稀土矿石的湿法冶金 (Xītǔ kuàngshí de shī fǎ yějīn) – Hydrometallurgical Processing of Rare Earth Ore – Gia công kim loại bằng phương pháp thủy hóa quặng đất hiếm
2709稀土矿区的土地复垦 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì fùkěn) – Land Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục đất khu đất hiếm
2710稀土矿区的废弃矿石再利用 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì kuàngshí zài lìyòng) – Reuse of Abandoned Rare Earth Ore in Mining Areas – Tái sử dụng quặng đất hiếm bỏ hoang khu đất hiếm
2711稀土矿区的土地资源保护 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì zīyuán bǎohù) – Land Resource Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ tài nguyên đất khu đất hiếm
2712稀土矿石的高效萃取 (Xītǔ kuàngshí de gāoxiào cuìqǔ) – High-Efficiency Extraction of Rare Earth Ore – Chiết xuất hiệu quả cao quặng đất hiếm
2713稀土矿区的矿业综合治理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè zōnghé zhìlǐ) – Comprehensive Mining Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý khai thác mỏ tổng hợp khu đất hiếm
2714稀土矿石的表面处理技术 (Xītǔ kuàngshí de biǎomiàn chǔlǐ jìshù) – Surface Treatment Technology for Rare Earth Ore – Công nghệ xử lý bề mặt quặng đất hiếm
2715稀土矿区的矿山自动化 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān zìdònghuà) – Mine Automation in Rare Earth Mining Areas – Tự động hóa mỏ khu đất hiếm
2716稀土矿石的高温处理 (Xītǔ kuàngshí de gāowēn chǔlǐ) – High-Temperature Treatment of Rare Earth Ore – Xử lý nhiệt độ cao quặng đất hiếm
2717稀土矿区的资源再生利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán zàishēng lìyòng) – Resource Regeneration in Rare Earth Mining Areas – Tái sinh tài nguyên khu đất hiếm
2718稀土矿区的矿产资源开发利用率 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāifā lìyòng lǜ) – Development and Utilization Rate of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Tỷ lệ phát triển và sử dụng tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2719稀土矿区的环境修复技术 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng xiūfù jìshù) – Environmental Remediation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi môi trường khu đất hiếm
2720稀土矿区的生物修复 (Xītǔ kuàngqū de shēngwù xiūfù) – Bioremediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi sinh học khu đất hiếm
2721稀土矿区的资源循环利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán xúnhuán lìyòng) – Resource Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế tài nguyên khu đất hiếm
2722稀土矿石的废渣处理 (Xītǔ kuàngshí de fèizhā chǔlǐ) – Waste Residue Treatment of Rare Earth Ore – Xử lý cặn bã quặng đất hiếm
2723稀土矿区的采矿设备自动化 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng shèbèi zìdònghuà) – Automation of Mining Equipment in Rare Earth Mining Areas – Tự động hóa thiết bị khai thác mỏ khu đất hiếm
2724稀土矿区的空气污染治理 (Xītǔ kuàngqū de kōngqì wūrǎn zhìlǐ) – Air Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm không khí khu đất hiếm
2725稀土矿区的节能减排技术 (Xītǔ kuàngqū de jiénéng jiǎnpái jìshù) – Energy-Saving and Emission Reduction Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải khu đất hiếm
2726稀土矿区的地质灾害监测 (Xītǔ kuàngqū de dìzhì zāihài jiāncè) – Geological Disaster Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát thiên tai địa chất khu đất hiếm
2727稀土矿区的矿石分解技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fēnjiě jìshù) – Ore Decomposition Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phân hủy quặng khu đất hiếm
2728稀土矿区的矿山绿色矿业 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān lǜsè kuàngyè) – Green Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác mỏ xanh khu đất hiếm
2729稀土矿区的生态修复技术 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài xiūfù jìshù) – Ecological Restoration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi sinh thái khu đất hiếm
2730稀土矿区的资源共享与协作 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán gòngxiǎng yǔ xiézuò) – Resource Sharing and Collaboration in Rare Earth Mining Areas – Chia sẻ tài nguyên và hợp tác khu đất hiếm
2731稀土矿石的有害物质去除 (Xītǔ kuàngshí de yǒuhài wùzhí qùchú) – Removal of Harmful Substances from Rare Earth Ore – Loại bỏ chất độc hại từ quặng đất hiếm
2732稀土矿区的深部资源勘探 (Xītǔ kuàngqū de shēn bù zīyuán kāntàn) – Deep Resource Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khám phá tài nguyên sâu khu đất hiếm
2733稀土矿区的区域性环境影响评估 (Xītǔ kuàngqū de qūyùxìng huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Regional Environmental Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động môi trường khu đất hiếm theo khu vực
2734稀土矿区的环境友好型采矿 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng yǒuhǎo xíng cǎikuàng) – Environmentally Friendly Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác mỏ thân thiện với môi trường khu đất hiếm
2735稀土矿区的矿山生态文明建设 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shēngtài wénmíng jiànshè) – Ecological Civilization Construction in Rare Earth Mining Areas – Xây dựng nền văn minh sinh thái mỏ khu đất hiếm
2736稀土矿石的矿物学研究 (Xītǔ kuàngshí de kuàngwùxué yánjiū) – Mineralogical Study of Rare Earth Ore – Nghiên cứu khoáng vật học quặng đất hiếm
2737稀土矿区的矿产资源管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán guǎnlǐ) – Mineral Resource Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2738稀土矿石的热处理技术 (Xītǔ kuàngshí de rè chǔlǐ jìshù) – Heat Treatment Technology of Rare Earth Ore – Công nghệ xử lý nhiệt quặng đất hiếm
2739稀土矿区的环境标准 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng biāozhǔn) – Environmental Standards in Rare Earth Mining Areas – Tiêu chuẩn môi trường khu đất hiếm
2740稀土矿区的废气排放控制 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì páifàng kòngzhì) – Air Emission Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát phát thải khí thải khu đất hiếm
2741稀土矿区的废弃物管理 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì wù guǎnlǐ) – Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khu đất hiếm
2742稀土矿石的矿物加工 (Xītǔ kuàngshí de kuàngwù jiāgōng) – Mineral Processing of Rare Earth Ore – Chế biến khoáng sản quặng đất hiếm
2743稀土矿区的勘探技术 (Xītǔ kuàngqū de kāntàn jìshù) – Exploration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ thăm dò khu đất hiếm
2744稀土矿区的资源开发评估 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāifā pínggū) – Resource Development Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá phát triển tài nguyên khu đất hiếm
2745稀土矿区的水资源保护 (Xītǔ kuàngqū de shuǐ zīyuán bǎohù) – Water Resource Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ tài nguyên nước khu đất hiếm
2746稀土矿区的矿石提取工艺 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí tíqǔ gōngyì) – Ore Extraction Process in Rare Earth Mining Areas – Quy trình chiết xuất quặng khu đất hiếm
2747稀土矿区的矿业信息化建设 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè xìnxī huà jiànshè) – Mining Informatization in Rare Earth Mining Areas – Xây dựng tin học hóa ngành mỏ khu đất hiếm
2748稀土矿石的成分分析 (Xītǔ kuàngshí de chéngfèn fēnxi) – Composition Analysis of Rare Earth Ore – Phân tích thành phần quặng đất hiếm
2749稀土矿区的废物循环利用 (Xītǔ kuàngqū de fèiwù xúnhuán lìyòng) – Waste Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế chất thải khu đất hiếm
2750稀土矿区的矿石破碎技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí pòsuì jìshù) – Ore Crushing Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ nghiền quặng khu đất hiếm
2751稀土矿区的资源可持续利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kěchíxù lìyòng) – Sustainable Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên bền vững khu đất hiếm
2752稀土矿区的矿山环保设计 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huánbǎo shèjì) – Environmental Protection Design in Rare Earth Mining Areas – Thiết kế bảo vệ môi trường mỏ khu đất hiếm
2753稀土矿区的地下水资源管理 (Xītǔ kuàngqū de dìxià shuǐ zīyuán guǎnlǐ) – Groundwater Resource Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tài nguyên nước ngầm khu đất hiếm
2754稀土矿区的资源回收技术 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán huíshōu jìshù) – Resource Recycling Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ tái chế tài nguyên khu đất hiếm
2755稀土矿区的矿物分析仪器 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù fēnxī yíqì) – Mineral Analysis Equipment in Rare Earth Mining Areas – Thiết bị phân tích khoáng vật khu đất hiếm
2756稀土矿石的冶炼工艺 (Xītǔ kuàngshí de yèliàn gōngyì) – Smelting Process of Rare Earth Ore – Quy trình luyện kim quặng đất hiếm
2757稀土矿区的可持续矿业发展 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù kuàngyè fāzhǎn) – Sustainable Mining Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển mỏ bền vững khu đất hiếm
2758稀土矿石的化学分离技术 (Xītǔ kuàngshí de huàxué fēnlí jìshù) – Chemical Separation Technology of Rare Earth Ore – Công nghệ tách hóa học quặng đất hiếm
2759稀土矿区的环境负荷分析 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng fùhè fēnxi) – Environmental Load Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích tải trọng môi trường khu đất hiếm
2760稀土矿区的矿山生态管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shēngtài guǎnlǐ) – Mining Ecological Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý sinh thái mỏ khu đất hiếm
2761稀土矿区的环境保护法规 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng bǎohù fǎguī) – Environmental Protection Regulations in Rare Earth Mining Areas – Quy định bảo vệ môi trường khu đất hiếm
2762稀土矿区的矿区水污染防治 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū shuǐ wūrǎn fángzhì) – Water Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa ô nhiễm nước khu đất hiếm
2763稀土矿区的矿山恢复 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huīfù) – Mine Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi mỏ khu đất hiếm
2764稀土矿石的冶金技术 (Xītǔ kuàngshí de yèjīn jìshù) – Metallurgical Technology of Rare Earth Ore – Công nghệ luyện kim quặng đất hiếm
2765稀土矿区的开采成本分析 (Xītǔ kuàngqū de kāicǎi chéngběn fēnxi) – Mining Cost Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích chi phí khai thác mỏ khu đất hiếm
2766稀土矿区的可行性研究 (Xītǔ kuàngqū de kěxíngxìng yánjiū) – Feasibility Study in Rare Earth Mining Areas – Nghiên cứu tính khả thi khu đất hiếm
2767稀土矿区的采矿废水处理 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng fèishuǐ chǔlǐ) – Mining Wastewater Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nước thải khai thác mỏ khu đất hiếm
2768稀土矿区的生态恢复过程 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huīfù guòchéng) – Ecological Restoration Process in Rare Earth Mining Areas – Quy trình phục hồi sinh thái khu đất hiếm
2769稀土矿区的矿石分级 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fēn jí) – Ore Classification in Rare Earth Mining Areas – Phân loại quặng khu đất hiếm
2770稀土矿区的采矿设备 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng shèbèi) – Mining Equipment in Rare Earth Mining Areas – Thiết bị khai thác mỏ khu đất hiếm
2771稀土矿石的萃取技术 (Xītǔ kuàngshí de cuìqǔ jìshù) – Extraction Technology of Rare Earth Ore – Công nghệ chiết xuất quặng đất hiếm
2772稀土矿区的气候影响 (Xītǔ kuàngqū de qìhòu yǐngxiǎng) – Climate Impact in Rare Earth Mining Areas – Tác động khí hậu khu đất hiếm
2773稀土矿区的地质勘查 (Xītǔ kuàngqū de dìzhì kānchá) – Geological Survey in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát địa chất khu đất hiếm
2774稀土矿石的选矿工艺 (Xītǔ kuàngshí de xuǎnkuàng gōngyì) – Ore Selection Process in Rare Earth Mining Areas – Quy trình tuyển quặng khu đất hiếm
2775稀土矿区的矿山安全评估 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān ānquán pínggū) – Mine Safety Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá an toàn mỏ khu đất hiếm
2776稀土矿区的风险评估 (Xītǔ kuàngqū de fēngxiǎn pínggū) – Risk Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá rủi ro khu đất hiếm
2777稀土矿区的水污染控制技术 (Xītǔ kuàngqū de shuǐ wūrǎn kòngzhì jìshù) – Water Pollution Control Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ kiểm soát ô nhiễm nước khu đất hiếm
2778稀土矿区的废气治理 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì zhìlǐ) – Air Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Xử lý ô nhiễm khí thải khu đất hiếm
2779稀土矿区的矿产资源评价 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán píngjià) – Mineral Resource Evaluation in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2780稀土矿区的可持续发展规划 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù fāzhǎn guīhuà) – Sustainable Development Plan in Rare Earth Mining Areas – Quy hoạch phát triển bền vững khu đất hiếm
2781稀土矿区的矿物分析方法 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù fēnxī fāngfǎ) – Mineral Analysis Methods in Rare Earth Mining Areas – Phương pháp phân tích khoáng vật khu đất hiếm
2782稀土矿区的矿石破碎设备 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí pòsuì shèbèi) – Ore Crushing Equipment in Rare Earth Mining Areas – Thiết bị nghiền quặng khu đất hiếm
2783稀土矿区的矿产资源开采 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāicǎi) – Mineral Resource Extraction in Rare Earth Mining Areas – Khai thác tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2784稀土矿区的生态影响控制 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài yǐngxiǎng kòngzhì) – Ecological Impact Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát tác động sinh thái khu đất hiếm
2785稀土矿区的资源开发技术 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāifā jìshù) – Resource Development Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phát triển tài nguyên khu đất hiếm
2786稀土矿区的矿山治理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān zhìlǐ) – Mine Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý mỏ khu đất hiếm
2787稀土矿区的环境修复 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng xiūfù) – Environmental Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi môi trường khu đất hiếm
2788稀土矿区的地质环境保护 (Xītǔ kuàngqū de dìzhì huánjìng bǎohù) – Geological Environmental Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ môi trường địa chất khu đất hiếm
2789稀土矿区的水资源管理 (Xītǔ kuàngqū de shuǐ zīyuán guǎnlǐ) – Water Resource Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tài nguyên nước khu đất hiếm
2790稀土矿区的废弃物处理 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì wù chǔlǐ) – Waste Disposal in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải khu đất hiếm
2791稀土矿区的环境风险评估 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng fēngxiǎn pínggū) – Environmental Risk Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá rủi ro môi trường khu đất hiếm
2792稀土矿区的矿山废水治理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān fèishuǐ zhìlǐ) – Mine Wastewater Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nước thải mỏ khu đất hiếm
2793稀土矿区的矿石精炼技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jīngliàn jìshù) – Ore Refining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ tinh luyện quặng khu đất hiếm
2794稀土矿区的废气排放标准 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì páifàng biāozhǔn) – Air Emission Standards in Rare Earth Mining Areas – Tiêu chuẩn phát thải khí khu đất hiếm
2795稀土矿区的矿区土壤恢复 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū tǔrǎng huīfù) – Soil Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất khu đất hiếm
2796稀土矿区的环境管理体系 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng guǎnlǐ tǐxì) – Environmental Management System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống quản lý môi trường khu đất hiếm
2797稀土矿区的生态恢复计划 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huīfù jìhuà) – Ecological Restoration Plan in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch phục hồi sinh thái khu đất hiếm
2798稀土矿区的环境教育与培训 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiàoyù yǔ péixùn) – Environmental Education and Training in Rare Earth Mining Areas – Giáo dục và đào tạo môi trường khu đất hiếm
2799稀土矿区的水质监测技术 (Xītǔ kuàngqū de shuǐzhì jiāncè jìshù) – Water Quality Monitoring Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ giám sát chất lượng nước khu đất hiếm
2800稀土矿区的矿产资源综合利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán zōnghé lìyòng) – Comprehensive Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên khoáng sản tổng hợp khu đất hiếm
2801稀土矿区的矿山景观恢复 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān jǐngguān huīfù) – Mine Landscape Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi cảnh quan mỏ khu đất hiếm
2802稀土矿区的矿产资源合理开发 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán hélǐ kāifā) – Rational Development of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Phát triển hợp lý tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2803稀土矿区的生态保护措施 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài bǎohù cuòshī) – Ecological Protection Measures in Rare Earth Mining Areas – Biện pháp bảo vệ sinh thái khu đất hiếm
2804稀土矿区的有害物质管理 (Xītǔ kuàngqū de yǒuhài wùzhí guǎnlǐ) – Hazardous Substance Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất độc hại khu đất hiếm
2805稀土矿区的资源节约 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán jiéyuē) – Resource Conservation in Rare Earth Mining Areas – Tiết kiệm tài nguyên khu đất hiếm
2806稀土矿区的矿山排水系统 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān páishuǐ xìtǒng) – Mine Drainage System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống thoát nước mỏ khu đất hiếm
2807稀土矿区的污染防治措施 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn fángzhì cuòshī) – Pollution Prevention Measures in Rare Earth Mining Areas – Biện pháp phòng chống ô nhiễm khu đất hiếm
2808稀土矿区的生态环境监测 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huánjìng jiāncè) – Ecological Environmental Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát môi trường sinh thái khu đất hiếm
2809稀土矿区的废料处置 (Xītǔ kuàngqū de fèiliào chǔzhì) – Waste Disposal in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải khu đất hiếm
2810稀土矿区的资源环境管理 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán huánjìng guǎnlǐ) – Resource and Environmental Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tài nguyên và môi trường khu đất hiếm
2811稀土矿区的地下水保护 (Xītǔ kuàngqū de dìxià shuǐ bǎohù) – Groundwater Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ nước ngầm khu đất hiếm
2812稀土矿区的灾害预防 (Xītǔ kuàngqū de zāihài yùfáng) – Disaster Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa thảm họa khu đất hiếm
2813稀土矿区的采矿区布局 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng qū bùjú) – Mining Area Layout in Rare Earth Mining Areas – Bố trí khu vực khai thác mỏ khu đất hiếm
2814稀土矿区的环境法律法规 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng fǎlǜ fǎguī) – Environmental Laws and Regulations in Rare Earth Mining Areas – Luật và quy định môi trường khu đất hiếm
2815稀土矿区的水土保持 (Xītǔ kuàngqū de shuǐtǔ bǎochí) – Soil and Water Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo tồn đất và nước khu đất hiếm
2816稀土矿区的能源消耗管理 (Xītǔ kuàngqū de néngyuán xiāohào guǎnlǐ) – Energy Consumption Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tiêu thụ năng lượng khu đất hiếm
2817稀土矿区的尾矿处理 (Xītǔ kuàngqū de wěikuàng chǔlǐ) – Tailings Disposal in Rare Earth Mining Areas – Xử lý bùn quặng khu đất hiếm
2818稀土矿区的矿产资源回收利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán huíshōu lìyòng) – Mineral Resource Recycling and Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tái chế và sử dụng tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2819稀土矿区的生态文明建设 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài wénmíng jiànshè) – Ecological Civilization Construction in Rare Earth Mining Areas – Xây dựng nền văn minh sinh thái khu đất hiếm
2820稀土矿区的环境监测网络 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiāncè wǎngluò) – Environmental Monitoring Network in Rare Earth Mining Areas – Mạng lưới giám sát môi trường khu đất hiếm
2821稀土矿区的采矿作业标准 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng zuòyè biāozhǔn) – Mining Operation Standards in Rare Earth Mining Areas – Tiêu chuẩn hoạt động khai thác mỏ khu đất hiếm
2822稀土矿区的环境影响监测 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng yǐngxiǎng jiāncè) – Environmental Impact Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát tác động môi trường khu đất hiếm
2823稀土矿区的地质灾害预防 (Xītǔ kuàngqū de dìzhì zāihài yùfáng) – Geological Disaster Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa thảm họa địa chất khu đất hiếm
2824稀土矿区的生态恢复策略 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huīfù cèlüè) – Ecological Restoration Strategy in Rare Earth Mining Areas – Chiến lược phục hồi sinh thái khu đất hiếm
2825稀土矿区的土地复垦 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì fùkěn) – Land Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất đai khu đất hiếm
2826稀土矿区的环境风险防控 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng fēngxiǎn fángkòng) – Environmental Risk Prevention and Control in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa và kiểm soát rủi ro môi trường khu đất hiếm
2827稀土矿区的环境监测数据 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiāncè shùjù) – Environmental Monitoring Data in Rare Earth Mining Areas – Dữ liệu giám sát môi trường khu đất hiếm
2828稀土矿区的矿山环境修复 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huánjìng xiūfù) – Mine Environmental Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi môi trường mỏ khu đất hiếm
2829稀土矿区的废弃物资源化 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì wù zīyuán huà) – Resource Recovery of Waste in Rare Earth Mining Areas – Tái chế tài nguyên chất thải khu đất hiếm
2830稀土矿区的智能环保技术 (Xītǔ kuàngqū de zhìnéng huánbǎo jìshù) – Smart Environmental Protection Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ bảo vệ môi trường thông minh khu đất hiếm
2831稀土矿区的绿色矿山建设 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kuàngshān jiànshè) – Green Mine Construction in Rare Earth Mining Areas – Xây dựng mỏ xanh khu đất hiếm
2832稀土矿区的绿色发展 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè fāzhǎn) – Green Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển bền vững khu đất hiếm
2833稀土矿区的资源节约与环保 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán jiéyuē yǔ huánbǎo) – Resource Conservation and Environmental Protection in Rare Earth Mining Areas – Tiết kiệm tài nguyên và bảo vệ môi trường khu đất hiếm
2834稀土矿区的矿产资源保护措施 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán bǎohù cuòshī) – Mineral Resource Protection Measures in Rare Earth Mining Areas – Biện pháp bảo vệ tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2835稀土矿区的采矿技术进步 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng jìshù jìnbù) – Mining Technology Progress in Rare Earth Mining Areas – Tiến bộ công nghệ khai thác mỏ khu đất hiếm
2836稀土矿区的环境改善 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng gǎishàn) – Environmental Improvement in Rare Earth Mining Areas – Cải thiện môi trường khu đất hiếm
2837稀土矿区的矿业可持续发展 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable Development of Mining Industry in Rare Earth Mining Areas – Phát triển bền vững ngành khai thác mỏ khu đất hiếm
2838稀土矿区的自然保护区 (Xītǔ kuàngqū de zìrán bǎohù qū) – Nature Reserve in Rare Earth Mining Areas – Khu bảo tồn thiên nhiên khu đất hiếm
2839稀土矿区的废料再利用 (Xītǔ kuàngqū de fèiliào zàilìyòng) – Waste Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng chất thải khu đất hiếm
2840稀土矿区的矿山环境监测系统 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huánjìng jiāncè xìtǒng) – Mine Environmental Monitoring System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống giám sát môi trường mỏ khu đất hiếm
2841稀土矿区的环境污染控制 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng wūrǎn kòngzhì) – Environmental Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm môi trường khu đất hiếm
2842稀土矿区的可持续采矿方法 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù cǎikuàng fāngfǎ) – Sustainable Mining Methods in Rare Earth Mining Areas – Phương pháp khai thác bền vững khu đất hiếm
2843稀土矿区的地下水资源保护 (Xītǔ kuàngqū de dìxià shuǐ zīyuán bǎohù) – Groundwater Resource Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ tài nguyên nước ngầm khu đất hiếm
2844稀土矿区的空气质量监测 (Xītǔ kuàngqū de kōngqì zhìliàng jiāncè) – Air Quality Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát chất lượng không khí khu đất hiếm
2845稀土矿区的生态农业项目 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài nóngyè xiàngmù) – Ecological Agriculture Projects in Rare Earth Mining Areas – Dự án nông nghiệp sinh thái khu đất hiếm
2846稀土矿区的植物恢复 (Xītǔ kuàngqū de zhíwù huīfù) – Vegetation Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi thảm thực vật khu đất hiếm
2847稀土矿区的环境教育 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiàoyù) – Environmental Education in Rare Earth Mining Areas – Giáo dục môi trường khu đất hiếm
2848稀土矿区的绿色能源应用 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè néngyuán yìngyòng) – Green Energy Applications in Rare Earth Mining Areas – Ứng dụng năng lượng xanh khu đất hiếm
2849稀土矿区的污水处理设施 (Xītǔ kuàngqū de wūshuǐ chǔlǐ shèshī) – Wastewater Treatment Facilities in Rare Earth Mining Areas – Cơ sở xử lý nước thải khu đất hiếm
2850稀土矿区的废弃物处理设施 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì wù chǔlǐ shèshī) – Waste Treatment Facilities in Rare Earth Mining Areas – Cơ sở xử lý chất thải khu đất hiếm
2851稀土矿区的环保创新技术 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo chuàngxīn jìshù) – Environmental Protection Innovation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ đổi mới bảo vệ môi trường khu đất hiếm
2852稀土矿区的生态监测 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài jiāncè) – Ecological Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát sinh thái khu đất hiếm
2853稀土矿区的矿业废水治理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè fèishuǐ zhìlǐ) – Mining Wastewater Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nước thải mỏ khu đất hiếm
2854稀土矿区的矿区环境管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū huánjìng guǎnlǐ) – Mining Area Environmental Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý môi trường khu mỏ khu đất hiếm
2855稀土矿区的资源利用效率 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán lìyòng xiàolǜ) – Resource Utilization Efficiency in Rare Earth Mining Areas – Hiệu quả sử dụng tài nguyên khu đất hiếm
2856稀土矿区的环境可持续性 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng kěchíxù xìng) – Environmental Sustainability in Rare Earth Mining Areas – Tính bền vững môi trường khu đất hiếm
2857稀土矿区的矿产资源开发计划 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāifā jìhuà) – Mineral Resource Development Plan in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch phát triển tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2858稀土矿区的生物多样性保护 (Xītǔ kuàngqū de shēngwù duōyàngxì bǎohù) – Biodiversity Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ đa dạng sinh học khu đất hiếm
2859稀土矿区的污染物排放控制 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn wù páifàng kòngzhì) – Pollutant Emission Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát phát thải chất ô nhiễm khu đất hiếm
2860稀土矿区的环境恢复计划 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng huīfù jìhuà) – Environmental Restoration Plan in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch phục hồi môi trường khu đất hiếm
2861稀土矿区的可持续矿产资源开发 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù kuàngchǎn zīyuán kāifā) – Sustainable Mineral Resource Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển tài nguyên khoáng sản bền vững khu đất hiếm
2862稀土矿区的废弃矿石回收 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì kuàngshí huíshōu) – Recycling of Mining Waste Rocks in Rare Earth Mining Areas – Tái chế đá thải mỏ khu đất hiếm
2863稀土矿区的生态恢复项目 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huīfù xiàngmù) – Ecological Restoration Projects in Rare Earth Mining Areas – Dự án phục hồi sinh thái khu đất hiếm
2864稀土矿区的土地复垦 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì fùkěn) – Land Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Đền bù đất khu đất hiếm
2865稀土矿区的地质灾害预警系统 (Xītǔ kuàngqū de dìzhì zāihài yùjǐng xìtǒng) – Geological Disaster Early Warning System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống cảnh báo thảm họa địa chất khu đất hiếm
2866稀土矿区的环境监测仪器 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiāncè yíqì) – Environmental Monitoring Instruments in Rare Earth Mining Areas – Thiết bị giám sát môi trường khu đất hiếm
2867稀土矿区的智能环保技术 (Xītǔ kuàngqū de zhìnéng huánbǎo jìshù) – Smart Environmental Protection Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ bảo vệ môi trường thông minh khu đất hiếm
2868稀土矿区的矿区环境整治 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū huánjìng zhěngzhì) – Mining Area Environmental Remediation in Rare Earth Mining Areas – Cải thiện môi trường khu mỏ khu đất hiếm
2869稀土矿区的环境数据管理 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng shùjù guǎnlǐ) – Environmental Data Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý dữ liệu môi trường khu đất hiếm
2870稀土矿区的绿色矿业 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kuàngyè) – Green Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác mỏ xanh khu đất hiếm
2871稀土矿区的无害化处理 (Xītǔ kuàngqū de wú hàihuà chǔlǐ) – Harmless Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý vô hại khu đất hiếm
2872稀土矿区的环境负担 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng fùdān) – Environmental Burden in Rare Earth Mining Areas – Gánh nặng môi trường khu đất hiếm
2873稀土矿区的生态修复计划 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài xiūfù jìhuà) – Ecological Restoration Plan in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch phục hồi sinh thái khu đất hiếm
2874稀土矿区的生态环境保护 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huánjìng bǎohù) – Ecological Environmental Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ môi trường sinh thái khu đất hiếm
2875稀土矿区的污染物排放 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn wù pái fàng) – Pollutant Emissions in Rare Earth Mining Areas – Khí thải ô nhiễm khu đất hiếm
2876稀土矿区的环境修复技术 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng xiūfù jìshù) – Environmental Restoration Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi môi trường khu đất hiếm
2877稀土矿区的有害物质监测 (Xītǔ kuàngqū de yǒuhài wùzhì jiāncè) – Hazardous Substance Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát chất độc hại khu đất hiếm
2878稀土矿区的污染治理措施 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn zhìlǐ cuòshī) – Pollution Control Measures in Rare Earth Mining Areas – Biện pháp kiểm soát ô nhiễm khu đất hiếm
2879稀土矿区的生态恢复工程 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huīfù gōngchéng) – Ecological Restoration Projects in Rare Earth Mining Areas – Dự án phục hồi sinh thái khu đất hiếm
2880稀土矿区的废气处理技术 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì chǔlǐ jìshù) – Air Pollution Treatment Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý khí thải khu đất hiếm
2881稀土矿区的环境修复投资 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng xiūfù tóuzī) – Investment in Environmental Restoration in Rare Earth Mining Areas – Đầu tư phục hồi môi trường khu đất hiếm
2882稀土矿区的生态恢复成果 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huīfù chéngguǒ) – Results of Ecological Restoration in Rare Earth Mining Areas – Kết quả phục hồi sinh thái khu đất hiếm
2883稀土矿区的环境污染源 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng wūrǎn yuán) – Sources of Environmental Pollution in Rare Earth Mining Areas – Nguồn ô nhiễm môi trường khu đất hiếm
2884稀土矿区的绿色矿产开发 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kuàngchǎn kāifā) – Green Mining Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển khoáng sản xanh khu đất hiếm
2885稀土矿区的环境治理政策 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng zhìlǐ zhèngcè) – Environmental Management Policies in Rare Earth Mining Areas – Chính sách quản lý môi trường khu đất hiếm
2886稀土矿区的矿山生态恢复 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shēngtài huīfù) – Mine Ecological Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi sinh thái mỏ khu đất hiếm
2887稀土矿区的可持续发展目标 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù fāzhǎn mùbiāo) – Sustainable Development Goals in Rare Earth Mining Areas – Mục tiêu phát triển bền vững khu đất hiếm
2888稀土矿区的环境健康风险评估 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiànkāng fēngxiǎn pínggū) – Environmental Health Risk Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá rủi ro sức khỏe môi trường khu đất hiếm
2889稀土矿区的废水治理技术 (Xītǔ kuàngqū de fèishuǐ zhìlǐ jìshù) – Wastewater Treatment Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý nước thải khu đất hiếm
2890稀土矿区的气候变化适应策略 (Xītǔ kuàngqū de qìhòu biànhuà shìyìng cèlüè) – Climate Change Adaptation Strategies in Rare Earth Mining Areas – Chiến lược thích ứng với biến đổi khí hậu khu đất hiếm
2891稀土矿区的环境责任 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng zérèn) – Environmental Responsibility in Rare Earth Mining Areas – Trách nhiệm môi trường khu đất hiếm
2892稀土矿区的环境补偿机制 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng bǔcháng jīzhì) – Environmental Compensation Mechanism in Rare Earth Mining Areas – Cơ chế bồi thường môi trường khu đất hiếm
2893稀土矿区的资源循环利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán xúnhuán lìyòng) – Resource Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng tài nguyên khu đất hiếm
2894稀土矿区的绿色开采技术 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kāicǎi jìshù) – Green Mining Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác xanh khu đất hiếm
2895稀土矿区的废物回收利用 (Xītǔ kuàngqū de fèiwù huíshōu lìyòng) – Waste Recycling and Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tái chế và sử dụng chất thải khu đất hiếm
2896稀土矿区的社区环境改善 (Xītǔ kuàngqū de shèqū huánjìng gǎishàn) – Community Environmental Improvement in Rare Earth Mining Areas – Cải thiện môi trường cộng đồng khu đất hiếm
2897稀土矿区的生物多样性保护 (Xītǔ kuàngqū de shēngwù duōyàngxì bǎohù) – Biodiversity Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo tồn đa dạng sinh học khu đất hiếm
2898稀土矿区的环境教育与宣传 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiàoyù yǔ xuānchuán) – Environmental Education and Publicity in Rare Earth Mining Areas – Giáo dục và tuyên truyền môi trường khu đất hiếm
2899稀土矿区的污染源控制技术 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn yuán kòngzhì jìshù) – Pollution Source Control Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ kiểm soát nguồn ô nhiễm khu đất hiếm
2900稀土矿区的区域环境管理 (Xītǔ kuàngqū de qūyù huánjìng guǎnlǐ) – Regional Environmental Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý môi trường khu vực khu đất hiếm
2901稀土矿区的绿色企业认证 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè qǐyè rènzhèng) – Green Enterprise Certification in Rare Earth Mining Areas – Chứng nhận doanh nghiệp xanh khu đất hiếm
2902稀土矿区的绿色技术应用 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè jìshù yìngyòng) – Application of Green Technologies in Rare Earth Mining Areas – Ứng dụng công nghệ xanh trong khu đất hiếm
2903稀土矿区的绿色开采管理 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kāicǎi guǎnlǐ) – Green Mining Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý khai thác xanh khu đất hiếm
2904稀土矿区的环境保护政策 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng bǎohù zhèngcè) – Environmental Protection Policies in Rare Earth Mining Areas – Chính sách bảo vệ môi trường khu đất hiếm
2905稀土矿区的废物处理技术 (Xītǔ kuàngqū de fèiwù chǔlǐ jìshù) – Waste Treatment Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý chất thải khu đất hiếm
2906稀土矿区的土壤修复技术 (Xītǔ kuàngqū de tǔrǎng xiūfù jìshù) – Soil Remediation Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi đất khu đất hiếm
2907稀土矿区的生态环境影响 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huánjìng yǐngxiǎng) – Ecological Environmental Impacts in Rare Earth Mining Areas – Tác động sinh thái môi trường khu đất hiếm
2908稀土矿区的环保法规 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo fǎguī) – Environmental Protection Laws in Rare Earth Mining Areas – Các quy định bảo vệ môi trường khu đất hiếm
2909稀土矿区的污染控制技术 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn kòngzhì jìshù) – Pollution Control Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ kiểm soát ô nhiễm khu đất hiếm
2910稀土矿区的采矿环境保护 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng huánjìng bǎohù) – Mining Environmental Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ môi trường khai thác khu đất hiếm
2911稀土矿区的废气治理技术 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì zhìlǐ jìshù) – Exhaust Gas Treatment Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý khí thải khu đất hiếm
2912稀土矿区的生态修复措施 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài xiūfù cuòshī) – Ecological Restoration Measures in Rare Earth Mining Areas – Biện pháp phục hồi sinh thái khu đất hiếm
2913稀土矿区的绿色生产模式 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè shēngchǎn móshì) – Green Production Model in Rare Earth Mining Areas – Mô hình sản xuất xanh khu đất hiếm
2914稀土矿区的环境教育体系 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiàoyù tǐxì) – Environmental Education System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống giáo dục môi trường khu đất hiếm
2915稀土矿区的水污染防治 (Xītǔ kuàngqū de shuǐ wūrǎn fángzhì) – Water Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống ô nhiễm nước khu đất hiếm
2916稀土矿区的空气污染防治 (Xītǔ kuàngqū de kōngqì wūrǎn fángzhì) – Air Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống ô nhiễm không khí khu đất hiếm
2917稀土矿区的废水回用技术 (Xītǔ kuàngqū de fèishuǐ huíyòng jìshù) – Wastewater Reuse Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ tái sử dụng nước thải khu đất hiếm
2918稀土矿区的固体废物管理 (Xītǔ kuàngqū de gùtǐ fèiwù guǎnlǐ) – Solid Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải rắn khu đất hiếm
2919稀土矿区的碳排放管理 (Xītǔ kuàngqū de tàn pái fàng guǎnlǐ) – Carbon Emissions Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý khí thải carbon khu đất hiếm
2920稀土矿区的能源消耗减少 (Xītǔ kuàngqū de néngyuán xiāohào jiǎnshǎo) – Energy Consumption Reduction in Rare Earth Mining Areas – Giảm tiêu thụ năng lượng khu đất hiếm
2921稀土矿区的绿色供应链管理 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Green Supply Chain Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chuỗi cung ứng xanh khu đất hiếm
2922稀土矿区的污染监测技术 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn jiāncè jìshù) – Pollution Monitoring Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ giám sát ô nhiễm khu đất hiếm
2923稀土矿区的资源回收 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán huíshōu) – Resource Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế tài nguyên khu đất hiếm
2924稀土矿区的环境改善措施 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng gǎishàn cuòshī) – Environmental Improvement Measures in Rare Earth Mining Areas – Biện pháp cải thiện môi trường khu đất hiếm
2925稀土矿区的环境监测体系 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiāncè tǐxì) – Environmental Monitoring System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống giám sát môi trường khu đất hiếm
2926稀土矿区的环境法律合规 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng fǎlǜ héguī) – Environmental Legal Compliance in Rare Earth Mining Areas – Tuân thủ pháp luật môi trường khu đất hiếm
2927稀土矿区的绿色采矿技术 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè cǎikuàng jìshù) – Green Mining Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác xanh khu đất hiếm
2928稀土矿区的矿山修复技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān xiūfù jìshù) – Mine Restoration Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi mỏ khu đất hiếm
2929稀土矿区的环境影响评估报告 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng yǐngxiǎng pínggū bàogào) – Environmental Impact Assessment Report in Rare Earth Mining Areas – Báo cáo đánh giá tác động môi trường khu đất hiếm
2930稀土矿区的绿化项目 (Xītǔ kuàngqū de lǜhuà xiàngmù) – Greening Projects in Rare Earth Mining Areas – Dự án phủ xanh khu đất hiếm
2931稀土矿区的气候变化适应 (Xītǔ kuàngqū de qìhòu biànhuà shìyìng) – Climate Change Adaptation in Rare Earth Mining Areas – Thích ứng với biến đổi khí hậu khu đất hiếm
2932稀土矿区的水土保持措施 (Xītǔ kuàngqū de shuǐtǔ bǎochí cuòshī) – Water and Soil Conservation Measures in Rare Earth Mining Areas – Biện pháp bảo vệ nước và đất khu đất hiếm
2933稀土矿区的污染物排放控制 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn wù pái fàng kòngzhì) – Pollutant Emission Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát phát thải chất ô nhiễm khu đất hiếm
2934稀土矿区的废水处理 (Xītǔ kuàngqū de fèishuǐ chǔlǐ) – Wastewater Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nước thải khu đất hiếm
2935稀土矿区的废气排放治理 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì pái fàng zhìlǐ) – Exhaust Gas Emission Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát khí thải khu đất hiếm
2936稀土矿区的生态修复技术 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài xiūfù jìshù) – Ecological Restoration Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi sinh thái khu đất hiếm
2937稀土矿区的环保设备 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo shèbèi) – Environmental Protection Equipment in Rare Earth Mining Areas – Thiết bị bảo vệ môi trường khu đất hiếm
2938稀土矿区的企业社会责任 (Xītǔ kuàngqū de qǐyè shèhuì zérèn) – Corporate Social Responsibility in Rare Earth Mining Areas – Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp khu đất hiếm
2939稀土矿区的资源开采技术 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāicǎi jìshù) – Resource Extraction Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác tài nguyên khu đất hiếm
2940稀土矿区的土地复垦 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì fùkěn) – Land Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Đô thị hóa đất khu đất hiếm
2941稀土矿区的生态环境恢复 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huánjìng huīfù) – Ecological Environment Restoration in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục môi trường sinh thái khu đất hiếm
2942稀土矿区的绿色环保技术 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè huánbǎo jìshù) – Green Environmental Protection Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ bảo vệ môi trường xanh khu đất hiếm
2943稀土矿区的危险废物管理 (Xītǔ kuàngqū de wēixiǎn fèiwù guǎnlǐ) – Hazardous Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải nguy hại khu đất hiếm
2944稀土矿区的可持续性评估 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxùxìng pínggū) – Sustainability Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tính bền vững khu đất hiếm
2945稀土矿区的废弃物回收利用 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì wù huíshōu lìyòng) – Waste Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế chất thải khu đất hiếm
2946稀土矿区的环境污染治理 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng wūrǎn zhìlǐ) – Environmental Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm môi trường khu đất hiếm
2947稀土矿区的固废处理技术 (Xītǔ kuàngqū de gù fèi chǔlǐ jìshù) – Solid Waste Treatment Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý chất thải rắn khu đất hiếm
2948稀土矿区的无害化处理 (Xītǔ kuàngqū de wú hàihuà chǔlǐ) – Harmless Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý không gây hại khu đất hiếm
2949稀土矿区的水土保持措施 (Xītǔ kuàngqū de shuǐ tǔ bǎochí cuòshī) – Soil and Water Conservation Measures in Rare Earth Mining Areas – Biện pháp bảo tồn đất và nước khu đất hiếm
2950稀土矿区的污染源控制 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn yuán kòngzhì) – Pollution Source Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát nguồn ô nhiễm khu đất hiếm
2951稀土矿区的空气污染防治 (Xītǔ kuàngqū de kōngqì wūrǎn fángzhì) – Air Pollution Prevention and Control in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm không khí khu đất hiếm
2952稀土矿区的污染防治技术 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn fángzhì jìshù) – Pollution Prevention and Control Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm khu đất hiếm
2953稀土矿区的节能减排措施 (Xītǔ kuàngqū de jié néng jiǎn pái cuòshī) – Energy Conservation and Emission Reduction Measures in Rare Earth Mining Areas – Biện pháp tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải khu đất hiếm
2954稀土矿区的绿色采矿技术 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè cǎikuàng jìshù) – Green Mining Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác mỏ xanh khu đất hiếm
2955稀土矿区的环境友好型开发 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng yǒuhǎo xíng kāifā) – Environmentally Friendly Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển thân thiện với môi trường khu đất hiếm
2956稀土矿区的再生资源利用 (Xītǔ kuàngqū de zàishēng zīyuán lìyòng) – Recycled Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên tái chế khu đất hiếm
2957稀土矿区的环境法律法规 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng fǎlǜ fǎguī) – Environmental Laws and Regulations in Rare Earth Mining Areas – Các luật và quy định về môi trường khu đất hiếm
2958稀土矿区的综合利用技术 (Xītǔ kuàngqū de zōnghé lìyòng jìshù) – Integrated Utilization Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ sử dụng tổng hợp khu đất hiếm
2959稀土矿区的土地复垦技术 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì fùkěn jìshù) – Land Reclamation Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi đất khu đất hiếm
2960稀土矿区的废水处理技术 (Xītǔ kuàngqū de fèishuǐ chǔlǐ jìshù) – Wastewater Treatment Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý nước thải khu đất hiếm
2961稀土矿区的环境监测技术 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiāncè jìshù) – Environmental Monitoring Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ giám sát môi trường khu đất hiếm
2962稀土矿区的土壤污染治理 (Xītǔ kuàngqū de tǔrǎng wūrǎn zhìlǐ) – Soil Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm đất khu đất hiếm
2963稀土矿区的噪声污染控制 (Xītǔ kuàngqū de zàoshēng wūrǎn kòngzhì) – Noise Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm tiếng ồn khu đất hiếm
2964稀土矿区的绿色矿业发展 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kuàngyè fāzhǎn) – Green Mining Industry Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển ngành khai thác mỏ xanh khu đất hiếm
2965稀土矿区的环境影响评价 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng yǐngxiǎng píngjià) – Environmental Impact Evaluation in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động môi trường khu đất hiếm
2966稀土矿区的资源综合利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán zōnghé lìyòng) – Integrated Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên tổng hợp khu đất hiếm
2967稀土矿区的矿业监管 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè jiānguǎn) – Mining Regulation in Rare Earth Mining Areas – Quản lý khai thác mỏ khu đất hiếm
2968稀土矿区的法律法规要求 (Xītǔ kuàngqū de fǎlǜ fǎguī yāoqiú) – Legal and Regulatory Requirements in Rare Earth Mining Areas – Yêu cầu pháp lý và quy định khu đất hiếm
2969稀土矿区的环境治理效果 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng zhìlǐ xiàoguǒ) – Environmental Remediation Effectiveness in Rare Earth Mining Areas – Hiệu quả xử lý môi trường khu đất hiếm
2970稀土矿区的环境保护意识 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng bǎohù yìshí) – Environmental Protection Awareness in Rare Earth Mining Areas – Nhận thức bảo vệ môi trường khu đất hiếm
2971稀土矿区的可持续发展 (Xītǔ kuàngqū de kě chíxù fāzhǎn) – Sustainable Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển bền vững khu đất hiếm
2972稀土矿区的采矿废水治理 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng fèishuǐ zhìlǐ) – Mining Wastewater Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nước thải khai thác mỏ khu đất hiếm
2973稀土矿区的废物回收 (Xītǔ kuàngqū de fèiwù huíshōu) – Waste Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế chất thải khu đất hiếm
2974稀土矿区的空气污染控制 (Xītǔ kuàngqū de kōngqì wūrǎn kòngzhì) – Air Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm không khí khu đất hiếm
2975稀土矿区的土壤恢复技术 (Xītǔ kuàngqū de tǔrǎng huīfù jìshù) – Soil Restoration Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi đất khu đất hiếm
2976稀土矿区的采矿方法 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng fāngfǎ) – Mining Methods in Rare Earth Mining Areas – Phương pháp khai thác mỏ khu đất hiếm
2977稀土矿区的矿山开采 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān kāicǎi) – Mine Extraction in Rare Earth Mining Areas – Khai thác mỏ đất hiếm
2978稀土矿区的生态影响 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài yǐngxiǎng) – Ecological Impacts in Rare Earth Mining Areas – Tác động sinh thái khu đất hiếm
2979稀土矿区的生态恢复技术 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huīfù jìshù) – Ecological Restoration Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi sinh thái khu đất hiếm
2980稀土矿区的废物管理 (Xītǔ kuàngqū de fèiwù guǎnlǐ) – Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khu đất hiếm
2981稀土矿区的环境监控系统 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiānkòng xìtǒng) – Environmental Monitoring Systems in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống giám sát môi trường khu đất hiếm
2982稀土矿区的资源节约技术 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán jiéyuē jìshù) – Resource Conservation Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ tiết kiệm tài nguyên khu đất hiếm
2983稀土矿区的矿山环境保护 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huánjìng bǎohù) – Mining Environmental Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ môi trường mỏ khu đất hiếm
2984稀土矿区的废气排放控制 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì páifàng kòngzhì) – Emission Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát khí thải khu đất hiếm
2985稀土矿区的生产技术 (Xītǔ kuàngqū de shēngchǎn jìshù) – Production Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ sản xuất khu đất hiếm
2986稀土矿区的生产环境 (Xītǔ kuàngqū de shēngchǎn huánjìng) – Production Environment in Rare Earth Mining Areas – Môi trường sản xuất khu đất hiếm
2987稀土矿区的环境治理政策 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng zhìlǐ zhèngcè) – Environmental Remediation Policies in Rare Earth Mining Areas – Chính sách xử lý môi trường khu đất hiếm
2988稀土矿区的环保技术 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo jìshù) – Environmental Protection Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ bảo vệ môi trường khu đất hiếm
2989稀土矿区的废弃物处置 (Xītǔ kuàngqū de fèiqìwù chǔzhì) – Waste Disposal in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải khu đất hiếm
2990稀土矿区的资源回收技术 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán huíshōu jìshù) – Resource Recycling Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ tái chế tài nguyên khu đất hiếm
2991稀土矿区的采矿工程 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng gōngchéng) – Mining Engineering in Rare Earth Mining Areas – Kỹ thuật khai thác mỏ khu đất hiếm
2992稀土矿区的矿产资源评估 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán pínggū) – Mineral Resource Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
2993稀土矿区的矿石处理技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chǔlǐ jìshù) – Ore Processing Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý quặng khu đất hiếm
2994稀土矿区的矿石提取技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí tíqǔ jìshù) – Ore Extraction Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác quặng khu đất hiếm
2995稀土矿区的资源利用率 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán lìyòng lǜ) – Resource Utilization Rate in Rare Earth Mining Areas – Tỷ lệ sử dụng tài nguyên khu đất hiếm
2996稀土矿区的矿石质量检测 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zhìliàng jiǎncè) – Ore Quality Testing in Rare Earth Mining Areas – Kiểm tra chất lượng quặng khu đất hiếm
2997稀土矿区的矿山监测技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān jiāncè jìshù) – Mining Monitoring Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ giám sát mỏ khu đất hiếm
2998稀土矿区的绿色采矿 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè cǎikuàng) – Green Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác mỏ xanh khu đất hiếm
2999稀土矿区的环境修复计划 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng xiūfù jìhuà) – Environmental Restoration Plan in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch phục hồi môi trường khu đất hiếm
3000稀土矿区的矿山排水系统 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān páishuǐ xìtǒng) – Mine Drainage Systems in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống thoát nước mỏ khu đất hiếm
3001稀土矿区的矿山通风系统 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān tōngfēng xìtǒng) – Mine Ventilation Systems in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống thông gió mỏ khu đất hiếm
3002稀土矿区的资源评价标准 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán píngjià biāozhǔn) – Resource Evaluation Standards in Rare Earth Mining Areas – Tiêu chuẩn đánh giá tài nguyên khu đất hiếm
3003稀土矿区的环保政策 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo zhèngcè) – Environmental Protection Policies in Rare Earth Mining Areas – Chính sách bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3004稀土矿区的矿区复垦 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū fùkěn) – Mine Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục khu mỏ khu đất hiếm
3005稀土矿区的采矿废料处理 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng fèiliào chǔlǐ) – Mining Waste Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải khai thác khu đất hiếm
3006稀土矿区的环境保护措施 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng bǎohù cuòshī) – Environmental Protection Measures in Rare Earth Mining Areas – Biện pháp bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3007稀土矿区的资源节约技术 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán jiéyuē jìshù) – Resource Saving Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ tiết kiệm tài nguyên khu đất hiếm
3008稀土矿区的废弃物回收 (Xītǔ kuàngqū de fèiqìwù huíshōu) – Waste Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế chất thải khu đất hiếm
3009稀土矿区的绿色矿业 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kuàngyè) – Green Mining Industry in Rare Earth Mining Areas – Ngành khai thác mỏ xanh khu đất hiếm
3010稀土矿区的资源合理利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán hé lǐ lìyòng) – Rational Utilization of Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng hợp lý tài nguyên khu đất hiếm
3011稀土矿区的矿石选矿技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí xuǎnkuàng jìshù) – Ore Beneficiation Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ tuyển quặng khu đất hiếm
3012稀土矿区的矿物资源开发 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù zīyuán kāifā) – Mineral Resource Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển tài nguyên khoáng vật khu đất hiếm
3013稀土矿区的开采影响评估 (Xītǔ kuàngqū de kāicǎi yǐngxiǎng pínggū) – Mining Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động khai thác khu đất hiếm
3014稀土矿区的资源战略规划 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán zhànlüè guīhuà) – Resource Strategic Planning in Rare Earth Mining Areas – Quy hoạch chiến lược tài nguyên khu đất hiếm
3015稀土矿区的地下水资源管理 (Xītǔ kuàngqū de dìxiàshuǐ zīyuán guǎnlǐ) – Groundwater Resource Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tài nguyên nước ngầm khu đất hiếm
3016稀土矿区的矿山安全生产 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān ānquán shēngchǎn) – Mine Safety Production in Rare Earth Mining Areas – Sản xuất an toàn tại mỏ khu đất hiếm
3017稀土矿区的矿山环境保护 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huánjìng bǎohù) – Mine Environmental Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ môi trường mỏ khu đất hiếm
3018稀土矿区的资源优化配置 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán yōuhuà pèizhì) – Resource Optimization in Rare Earth Mining Areas – Tối ưu hóa tài nguyên khu đất hiếm
3019稀土矿区的采矿废水回收 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng fèishuǐ huíshōu) – Mining Wastewater Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế nước thải khai thác khu đất hiếm
3020稀土矿区的采矿技术研究 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng jìshù yánjiū) – Mining Technology Research in Rare Earth Mining Areas – Nghiên cứu công nghệ khai thác khu đất hiếm
3021稀土矿区的矿石资源利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zīyuán lìyòng) – Ore Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên quặng khu đất hiếm
3022稀土矿区的矿山施工管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shīgōng guǎnlǐ) – Mine Construction Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý thi công mỏ khu đất hiếm
3023稀土矿区的废物处理 (Xītǔ kuàngqū de fèiwù chǔlǐ) – Waste Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải khu đất hiếm
3024稀土矿区的绿色矿山 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kuàngshān) – Green Mine in Rare Earth Mining Areas – Mỏ xanh khu đất hiếm
3025稀土矿区的矿山复绿 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān fùlǜ) – Mine Re-greening in Rare Earth Mining Areas – Tái xanh mỏ khu đất hiếm
3026稀土矿区的资源重用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán zhòngyòng) – Resource Reuse in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng tài nguyên khu đất hiếm
3027稀土矿区的污染防治 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn fángzhì) – Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm khu đất hiếm
3028稀土矿区的生产工艺 (Xītǔ kuàngqū de shēngchǎn gōngyì) – Production Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ sản xuất khu đất hiếm
3029稀土矿区的废弃物再利用 (Xītǔ kuàngqū de fèiqìwù zàilìyòng) – Waste Reuse in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng chất thải khu đất hiếm
3030稀土矿区的矿山水资源管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shuǐ zīyuán guǎnlǐ) – Mine Water Resource Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tài nguyên nước mỏ khu đất hiếm
3031稀土矿区的资源循环利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán xúnhuán zhòngyòng) – Resource Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế tài nguyên khu đất hiếm
3032稀土矿区的矿石分析 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fēnxī) – Ore Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích quặng khu đất hiếm
3033稀土矿区的资源勘探 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāntàn) – Resource Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát tài nguyên khu đất hiếm
3034稀土矿区的土壤污染防治 (Xītǔ kuàngqū de tǔrǎng wūrǎn fángzhì) – Soil Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm đất khu đất hiếm
3035稀土矿区的资源战略 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán zhànlüè) – Resource Strategy in Rare Earth Mining Areas – Chiến lược tài nguyên khu đất hiếm
3036稀土矿区的绿色开采 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kāicǎi) – Green Extraction in Rare Earth Mining Areas – Khai thác xanh khu đất hiếm
3037稀土矿区的环保措施 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo cuòshī) – Environmental Protection Measures in Rare Earth Mining Areas – Các biện pháp bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3038稀土矿区的资源整合 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán zhěnghé) – Resource Integration in Rare Earth Mining Areas – Tích hợp tài nguyên khu đất hiếm
3039稀土矿区的土壤修复 (Xītǔ kuàngqū de tǔrǎng xiūfù) – Soil Remediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất khu đất hiếm
3040稀土矿区的地下水保护 (Xītǔ kuàngqū de dìxiàshuǐ bǎohù) – Groundwater Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ nước ngầm khu đất hiếm
3041稀土矿区的绿色能源应用 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè néngyuán yìngyòng) – Green Energy Application in Rare Earth Mining Areas – Ứng dụng năng lượng xanh khu đất hiếm
3042稀土矿区的碳排放控制 (Xītǔ kuàngqū de tàn páifàng kòngzhì) – Carbon Emission Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát khí thải carbon khu đất hiếm
3043稀土矿区的废气治理 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì zhìlǐ) – Exhaust Gas Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý khí thải khu đất hiếm
3044稀土矿区的资源开发利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāifā lìyòng) – Resource Development and Utilization in Rare Earth Mining Areas – Phát triển và sử dụng tài nguyên khu đất hiếm
3045稀土矿区的生态影响 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài yǐngxiǎng) – Ecological Impact in Rare Earth Mining Areas – Tác động sinh thái khu đất hiếm
3046稀土矿区的资源保护与恢复 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán bǎohù yǔ huīfù) – Resource Protection and Restoration in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ và phục hồi tài nguyên khu đất hiếm
3047稀土矿区的矿物提取 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù tíqǔ) – Mineral Extraction in Rare Earth Mining Areas – Chiết xuất khoáng vật khu đất hiếm
3048稀土矿区的回收利用 (Xītǔ kuàngqū de huíshōu lìyòng) – Recycling and Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tái chế và sử dụng khu đất hiếm
3049稀土矿区的环境监测 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiāncè) – Environmental Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát môi trường khu đất hiếm
3050稀土矿区的资源评估 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán pínggū) – Resource Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tài nguyên khu đất hiếm
3051稀土矿区的能源消耗 (Xītǔ kuàngqū de néngyuán xiāohào) – Energy Consumption in Rare Earth Mining Areas – Tiêu thụ năng lượng khu đất hiếm
3052稀土矿区的污染源分析 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn yuán fēnxī) – Pollution Source Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích nguồn ô nhiễm khu đất hiếm
3053稀土矿区的资源优化 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán yōuhuà) – Resource Optimization in Rare Earth Mining Areas – Tối ưu hóa tài nguyên khu đất hiếm
3054稀土矿区的绿色开采标准 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kāicǎi biāozhǔn) – Green Mining Standards in Rare Earth Mining Areas – Tiêu chuẩn khai thác xanh khu đất hiếm
3055稀土矿区的智能矿业技术 (Xītǔ kuàngqū de zhìnéng kuàngyè jìshù) – Smart Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác mỏ thông minh khu đất hiếm
3056稀土矿区的矿物加工 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù jiāgōng) – Mineral Processing in Rare Earth Mining Areas – Chế biến khoáng sản khu đất hiếm
3057稀土矿区的资源综合利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán zònghé lìyòng) – Comprehensive Utilization of Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên tổng hợp khu đất hiếm
3058稀土矿区的矿业安全 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè ānquán) – Mining Safety in Rare Earth Mining Areas – An toàn khai thác mỏ khu đất hiếm
3059稀土矿区的水土保持 (Xītǔ kuàngqū de shuǐtǔ bǎochí) – Soil and Water Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ đất và nước khu đất hiếm
3060稀土矿区的生态文明建设 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài wénmíng jiànshè) – Ecological Civilization Construction in Rare Earth Mining Areas – Xây dựng văn minh sinh thái khu đất hiếm
3061稀土矿区的废渣处理 (Xītǔ kuàngqū de fèizhā chǔlǐ) – Waste Slag Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý xỉ thải khu đất hiếm
3062稀土矿区的矿产开发计划 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn kāifā jìhuà) – Mineral Development Plan in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch phát triển khoáng sản khu đất hiếm
3063稀土矿区的废弃矿物回收 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì kuàngwù huíshōu) – Waste Mineral Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế khoáng vật thải khu đất hiếm
3064稀土矿区的水资源利用效率 (Xītǔ kuàngqū de shuǐ zīyuán lìyòng xiàolǜ) – Water Resource Utilization Efficiency in Rare Earth Mining Areas – Hiệu quả sử dụng tài nguyên nước khu đất hiếm
3065稀土矿区的废物处理技术 (Xītǔ kuàngqū de fèiwù chǔlǐ jìshù) – Waste Treatment Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý chất thải khu đất hiếm
3066稀土矿区的生态恢复技术 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huīfù jìshù) – Ecological Restoration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi sinh thái khu đất hiếm
3067稀土矿区的环境治理成本 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng zhìlǐ chéngběn) – Environmental Management Costs in Rare Earth Mining Areas – Chi phí quản lý môi trường khu đất hiếm
3068稀土矿区的废气排放标准 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì páifàng biāozhǔn) – Emission Standards for Exhaust Gases in Rare Earth Mining Areas – Tiêu chuẩn phát thải khí thải khu đất hiếm
3069稀土矿区的资源回收系统 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán huíshōu xìtǒng) – Resource Recycling System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống tái chế tài nguyên khu đất hiếm
3070稀土矿区的社会影响评估 (Xītǔ kuàngqū de shèhuì yǐngxiǎng pínggū) – Social Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động xã hội khu đất hiếm
3071稀土矿区的废料管理 (Xītǔ kuàngqū de fèiliào guǎnlǐ) – Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khu đất hiếm
3072稀土矿区的生态系统服务 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài xìtǒng fúwù) – Ecosystem Services in Rare Earth Mining Areas – Dịch vụ hệ sinh thái khu đất hiếm
3073稀土矿区的绿色技术创新 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè jìshù chuàngxīn) – Green Technology Innovation in Rare Earth Mining Areas – Đổi mới công nghệ xanh khu đất hiếm
3074稀土矿区的环保设施建设 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo shèshī jiànshè) – Environmental Protection Facility Construction in Rare Earth Mining Areas – Xây dựng cơ sở vật chất bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3075稀土矿区的土地复垦 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì fùkěn) – Land Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất khu đất hiếm
3076稀土矿区的尾矿处理 (Xītǔ kuàngqū de wěikuàng chǔlǐ) – Tailings Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý bùn quặng khu đất hiếm
3077稀土矿区的资源共享机制 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán gòngxiǎng jīzhì) – Resource Sharing Mechanism in Rare Earth Mining Areas – Cơ chế chia sẻ tài nguyên khu đất hiếm
3078稀土矿区的矿产资源开采技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāicǎi jìshù) – Mineral Extraction Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác khoáng sản khu đất hiếm
3079稀土矿区的矿山恢复工作 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huīfù gōngzuò) – Mine Restoration Work in Rare Earth Mining Areas – Công việc phục hồi mỏ khu đất hiếm
3080稀土矿区的生态环境保护 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huánjìng bǎohù) – Ecological Environment Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ môi trường sinh thái khu đất hiếm
3081稀土矿区的综合利用技术 (Xītǔ kuàngqū de zònghé lìyòng jìshù) – Comprehensive Utilization Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ sử dụng tổng hợp khu đất hiếm
3082稀土矿区的废水排放标准 (Xītǔ kuàngqū de fèishuǐ páifàng biāozhǔn) – Wastewater Discharge Standards in Rare Earth Mining Areas – Tiêu chuẩn thải nước thải khu đất hiếm
3083稀土矿区的可持续矿产开采 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù kuàngchǎn kāicǎi) – Sustainable Mineral Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác khoáng sản bền vững khu đất hiếm
3084稀土矿区的环保科技 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo kējì) – Environmental Protection Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3085稀土矿区的矿产资源利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán lìyòng) – Mineral Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3086稀土矿区的矿石选矿 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí xuǎnkuàng) – Ore Beneficiation in Rare Earth Mining Areas – Tuyển khoáng quặng khu đất hiếm
3087稀土矿区的矿物资源利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù zīyuán lìyòng) – Mineral Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên khoáng vật khu đất hiếm
3088稀土矿区的矿山事故应急预案 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shìgù yìngjí yù’àn) – Mine Accident Emergency Plan in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch ứng phó tai nạn mỏ khu đất hiếm
3089稀土矿区的矿产资源的供应链管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán de gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Supply Chain Management of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chuỗi cung ứng tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3090稀土矿区的环境友好型开采 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng yǒuhǎo xíng kāicǎi) – Environmentally Friendly Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác thân thiện với môi trường khu đất hiếm
3091稀土矿区的地质勘探 (Xītǔ kuàngqū de dìzhì kāntàn) – Geological Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát địa chất khu đất hiếm
3092稀土矿区的废气排放标准 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì páifàng biāozhǔn) – Air Emission Standards in Rare Earth Mining Areas – Tiêu chuẩn thải khí khu đất hiếm
3093稀土矿区的矿产资源综合利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán zònghé lìyòng) – Comprehensive Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tổng hợp tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3094稀土矿区的可持续发展战略 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù fāzhǎn zhànlüè) – Sustainable Development Strategy in Rare Earth Mining Areas – Chiến lược phát triển bền vững khu đất hiếm
3095稀土矿区的环境监测与评估 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiāncè yǔ pínggū) – Environmental Monitoring and Assessment in Rare Earth Mining Areas – Giám sát và đánh giá môi trường khu đất hiếm
3096稀土矿区的采矿权管理 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng quán guǎnlǐ) – Mining Rights Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý quyền khai thác mỏ khu đất hiếm
3097稀土矿区的资源保护与节约 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán bǎohù yǔ jiéyuē) – Resource Protection and Conservation in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ và tiết kiệm tài nguyên khu đất hiếm
3098稀土矿区的矿山恢复与重建 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huīfù yǔ zhòngjiàn) – Mine Restoration and Reconstruction in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi và tái xây dựng mỏ khu đất hiếm
3099稀土矿区的矿产资源的储备 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán de chǔbèi) – Mineral Resource Reserves in Rare Earth Mining Areas – Dự trữ tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3100稀土矿区的土壤污染修复 (Xītǔ kuàngqū de tǔrǎng wūrǎn xiūfù) – Soil Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi ô nhiễm đất khu đất hiếm
3101稀土矿区的可持续矿业实践 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù kuàngyè shíjiàn) – Sustainable Mining Practices in Rare Earth Mining Areas – Thực hành khai thác bền vững khu đất hiếm
3102稀土矿区的矿山灾害预防 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān zāihài yùfáng) – Mine Disaster Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa thiên tai mỏ khu đất hiếm
3103稀土矿区的资源回收利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán huíshōu lìyòng) – Resource Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế tài nguyên khu đất hiếm
3104稀土矿区的生态保护 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài bǎohù) – Ecological Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ sinh thái khu đất hiếm
3105稀土矿区的采矿技术创新 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng jìshù chuàngxīn) – Mining Technology Innovation in Rare Earth Mining Areas – Đổi mới công nghệ khai thác mỏ khu đất hiếm
3106稀土矿区的矿业发展趋势 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè fāzhǎn qūshì) – Mining Industry Development Trends in Rare Earth Mining Areas – Xu hướng phát triển ngành khai thác mỏ khu đất hiếm
3107稀土矿区的矿产资源循环利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán xúnhuán lìyòng) – Recycling of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3108稀土矿区的资源节约与优化 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán jiéyuē yǔ yōuhuà) – Resource Conservation and Optimization in Rare Earth Mining Areas – Tiết kiệm và tối ưu hóa tài nguyên khu đất hiếm
3109稀土矿区的矿山安全管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān ānquán guǎnlǐ) – Mine Safety Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý an toàn mỏ khu đất hiếm
3110稀土矿区的矿区开采技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū kāicǎi jìshù) – Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác mỏ khu đất hiếm
3111稀土矿区的矿产资源勘探 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāntàn) – Mineral Resource Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3112稀土矿区的矿产资源开发利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāifā lìyòng) – Mineral Resource Development and Utilization in Rare Earth Mining Areas – Phát triển và sử dụng tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3113稀土矿区的重金属污染 (Xītǔ kuàngqū de zhòng jīnshǔ wūrǎn) – Heavy Metal Pollution in Rare Earth Mining Areas – Ô nhiễm kim loại nặng khu đất hiếm
3114稀土矿区的放射性物质管理 (Xītǔ kuàngqū de fàngshèxìng wùzhì guǎnlǐ) – Radioactive Material Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý vật liệu phóng xạ khu đất hiếm
3115稀土矿区的绿色能源开发 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè néngyuán kāifā) – Green Energy Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển năng lượng xanh khu đất hiếm
3116稀土矿区的矿产资源持续利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán chíxù lìyòng) – Sustainable Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng bền vững tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3117稀土矿区的环境法规 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng fǎguī) – Environmental Regulations in Rare Earth Mining Areas – Quy định môi trường khu đất hiếm
3118稀土矿区的采矿作业管理 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng zuòyè guǎnlǐ) – Mining Operations Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý hoạt động khai thác mỏ khu đất hiếm
3119稀土矿区的废物资源化利用 (Xītǔ kuàngqū de fèiwù zīyuán huà lìyòng) – Waste Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tận dụng tài nguyên chất thải khu đất hiếm
3120稀土矿区的矿区生态监测 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū shēngtài jiāncè) – Ecological Monitoring of Mining Areas in Rare Earth Mining – Giám sát sinh thái khu mỏ đất hiếm
3121稀土矿区的矿区绿化 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū lǜhuà) – Mine Greenification in Rare Earth Mining Areas – Xanh hóa khu mỏ đất hiếm
3122稀土矿区的废气排放 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì páifàng) – Emissions from Rare Earth Mining Areas – Khí thải từ khu đất hiếm
3123稀土矿区的矿区污染治理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū wūrǎn zhìlǐ) – Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm khu mỏ đất hiếm
3124稀土矿区的可再生能源利用 (Xītǔ kuàngqū de kě zàishēng néngyuán lìyòng) – Renewable Energy Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng năng lượng tái tạo khu đất hiếm
3125稀土矿区的节能技术 (Xītǔ kuàngqū de jié néng jìshù) – Energy-saving Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ tiết kiệm năng lượng khu đất hiếm
3126稀土矿区的智能化管理 (Xītǔ kuàngqū de zhìnéng huà guǎnlǐ) – Intelligent Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý thông minh khu đất hiếm
3127稀土矿区的资源综合利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán zònghé lìyòng) – Comprehensive Utilization of Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tổng hợp tài nguyên khu đất hiếm
3128稀土矿区的有害物质排放 (Xītǔ kuàngqū de yǒuhài wùzhì páifàng) – Hazardous Substance Emissions in Rare Earth Mining Areas – Phát thải chất độc hại khu đất hiếm
3129稀土矿区的污染源识别 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn yuán shíbié) – Pollution Source Identification in Rare Earth Mining Areas – Nhận diện nguồn ô nhiễm khu đất hiếm
3130稀土矿区的矿产资源利用率 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán lìyòng lǜ) – Utilization Rate of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Tỷ lệ sử dụng tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3131稀土矿区的环保意识 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo yìshí) – Environmental Awareness in Rare Earth Mining Areas – Nhận thức bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3132稀土矿区的地质灾害预警 (Xītǔ kuàngqū de dìzhì zāihài yùjǐng) – Geological Disaster Early Warning in Rare Earth Mining Areas – Cảnh báo thiên tai địa chất khu đất hiếm
3133稀土矿区的矿山闭坑 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān bì kēng) – Mine Closure in Rare Earth Mining Areas – Đóng mỏ khu đất hiếm
3134稀土矿区的地下水污染 (Xītǔ kuàngqū de dìxià shuǐ wūrǎn) – Groundwater Pollution in Rare Earth Mining Areas – Ô nhiễm nước ngầm khu đất hiếm
3135稀土矿区的矿区废物处理设施 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū fèiwù chǔlǐ shèshī) – Mining Waste Disposal Facilities in Rare Earth Mining Areas – Cơ sở xử lý chất thải mỏ khu đất hiếm
3136稀土矿区的固废资源化 (Xītǔ kuàngqū de gù fèi zīyuán huà) – Solid Waste Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tận dụng tài nguyên chất thải rắn khu đất hiếm
3137稀土矿区的矿石资源 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zīyuán) – Ore Resources in Rare Earth Mining Areas – Tài nguyên quặng trong khu đất hiếm
3138稀土矿区的能源使用效率 (Xītǔ kuàngqū de néngyuán shǐyòng xiàolǜ) – Energy Efficiency in Rare Earth Mining Areas – Hiệu quả sử dụng năng lượng khu đất hiếm
3139稀土矿区的废气排放 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì páifàng) – Exhaust Gas Emissions in Rare Earth Mining Areas – Phát thải khí thải khu đất hiếm
3140稀土矿区的生态环境保护 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huánjìng bǎohù) – Ecological and Environmental Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ môi trường sinh thái khu đất hiếm
3141稀土矿区的废渣处理 (Xītǔ kuàngqū de fèi zhā chǔlǐ) – Slag Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý xỉ khu đất hiếm
3142稀土矿区的可回收资源 (Xītǔ kuàngqū de kě huíshōu zīyuán) – Recyclable Resources in Rare Earth Mining Areas – Tài nguyên có thể tái chế khu đất hiếm
3143稀土矿区的矿石采集 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí cǎijí) – Ore Collection in Rare Earth Mining Areas – Thu gom quặng khu đất hiếm
3144稀土矿区的环境友好型开发 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng yǒu hǎo xíng kāifā) – Environmentally Friendly Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển thân thiện với môi trường khu đất hiếm
3145稀土矿区的矿业数字化转型 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè shùzì huà zhuǎnxíng) – Digital Transformation of Mining in Rare Earth Mining Areas – Chuyển đổi số ngành mỏ khu đất hiếm
3146稀土矿区的矿业智能化 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè zhìnéng huà) – Intelligent Mining in Rare Earth Mining Areas – Mỏ thông minh khu đất hiếm
3147稀土矿区的污染监测与评估 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn jiāncè yǔ pínggū) – Pollution Monitoring and Assessment in Rare Earth Mining Areas – Giám sát và đánh giá ô nhiễm khu đất hiếm
3148稀土矿区的资源采掘 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán cǎijué) – Resource Extraction in Rare Earth Mining Areas – Khai thác tài nguyên khu đất hiếm
3149稀土矿区的开采技术 (Xītǔ kuàngqū de kāicǎi jìshù) – Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác khu đất hiếm
3150稀土矿区的地下水保护 (Xītǔ kuàngqū de dìxiàshuǐ bǎohù) – Groundwater Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ nguồn nước ngầm khu đất hiếm
3151稀土矿区的地下采矿 (Xītǔ kuàngqū de dìxià cǎikuàng) – Underground Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác mỏ dưới lòng đất khu đất hiếm
3152稀土矿区的溶剂萃取技术 (Xītǔ kuàngqū de róngjì cuìqǔ jìshù) – Solvent Extraction Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ chiết xuất dung môi khu đất hiếm
3153稀土矿区的矿石选矿 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí xuǎnkuàng) – Ore Beneficiation in Rare Earth Mining Areas – Tuyển quặng khu đất hiếm
3154稀土矿区的环境修复 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng xiūfù) – Environmental Remediation in Rare Earth Mining Areas – Sửa chữa môi trường khu đất hiếm
3155稀土矿区的矿产储量 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn chǔliàng) – Mineral Reserves in Rare Earth Mining Areas – Dự trữ khoáng sản khu đất hiếm
3156稀土矿区的资源综合利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán zōnghé lìyòng) – Comprehensive Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên tổng hợp khu đất hiếm
3157稀土矿区的矿山开采规划 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān kāicǎi guīhuà) – Mine Development Planning in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch phát triển mỏ khu đất hiếm
3158稀土矿区的环境监控系统 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiānkòng xìtǒng) – Environmental Monitoring System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống giám sát môi trường khu đất hiếm
3159稀土矿区的矿业可持续技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè kě chíxù jìshù) – Sustainable Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác bền vững khu đất hiếm
3160稀土矿区的矿产资源评估方法 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán pínggū fāngfǎ) – Mineral Resource Assessment Methods in Rare Earth Mining Areas – Phương pháp đánh giá tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3161稀土矿区的矿山地质调查 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān dìzhì diàochá) – Mine Geological Survey in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát địa chất mỏ khu đất hiếm
3162稀土矿区的资源开采限制 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāicǎi xiànzhì) – Resource Extraction Limits in Rare Earth Mining Areas – Giới hạn khai thác tài nguyên khu đất hiếm
3163稀土矿区的资源供应链 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán gōngyìng liàn) – Resource Supply Chain in Rare Earth Mining Areas – Chuỗi cung ứng tài nguyên khu đất hiếm
3164稀土矿区的矿产资源分类 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán fēnlèi) – Mineral Resource Classification in Rare Earth Mining Areas – Phân loại tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3165稀土矿区的资源管理体系 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán guǎnlǐ tǐxì) – Resource Management System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống quản lý tài nguyên khu đất hiếm
3166稀土矿区的开采方式 (Xītǔ kuàngqū de kāicǎi fāngshì) – Mining Methods in Rare Earth Mining Areas – Phương thức khai thác khu đất hiếm
3167稀土矿区的矿山地质勘探技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān dìzhì kāntàn jìshù) – Mine Geological Exploration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khảo sát địa chất mỏ khu đất hiếm
3168稀土矿区的地下开采技术 (Xītǔ kuàngqū de dìxià kāicǎi jìshù) – Underground Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác dưới lòng đất khu đất hiếm
3169稀土矿区的资源优化利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán yōuhuà lìyòng) – Resource Optimization in Rare Earth Mining Areas – Tối ưu hóa tài nguyên khu đất hiếm
3170稀土矿区的矿石回收 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huíshōu) – Ore Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế quặng khu đất hiếm
3171稀土矿区的尾矿储存 (Xītǔ kuàngqū de wěikuàng chǔcún) – Tailings Storage in Rare Earth Mining Areas – Lưu trữ bùn quặng khu đất hiếm
3172稀土矿区的矿产资源可持续发展 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable Development of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Phát triển bền vững tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3173稀土矿区的资源开发与保护 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāifā yǔ bǎohù) – Resource Development and Protection in Rare Earth Mining Areas – Phát triển và bảo vệ tài nguyên khu đất hiếm
3174稀土矿区的生态环境评估 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huánjìng pínggū) – Ecological and Environmental Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá sinh thái và môi trường khu đất hiếm
3175稀土矿区的矿产资源开采技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāicǎi jìshù) – Mineral Resource Extraction Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3176稀土矿区的环保技术 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo jìshù) – Environmental Protection Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3177稀土矿区的矿山安全技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān ānquán jìshù) – Mine Safety Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ an toàn mỏ khu đất hiếm
3178稀土矿区的污染治理技术 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn zhìlǐ jìshù) – Pollution Control Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý ô nhiễm khu đất hiếm
3179稀土矿区的废弃物处理 (Xītǔ kuàngqū de fèiqìwù chǔlǐ) – Waste Disposal in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải khu đất hiếm
3180稀土矿区的土地复垦 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì fùkěn) – Land Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Cải tạo đất khu đất hiếm
3181稀土矿区的矿产资源勘查技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kānchá jìshù) – Mineral Resource Exploration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khảo sát tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3182稀土矿区的矿山灾害预警 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān zāihài yùjǐng) – Mine Disaster Early Warning in Rare Earth Mining Areas – Cảnh báo thiên tai mỏ khu đất hiếm
3183稀土矿区的能源利用 (Xītǔ kuàngqū de néngyuán lìyòng) – Energy Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng năng lượng khu đất hiếm
3184稀土矿区的社会影响 (Xītǔ kuàngqū de shèhuì yǐngxiǎng) – Social Impact in Rare Earth Mining Areas – Tác động xã hội khu đất hiếm
3185稀土矿区的矿山可持续发展 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable Mining Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển mỏ bền vững khu đất hiếm
3186稀土矿区的资源稀缺性 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán xīquē xìng) – Resource Scarcity in Rare Earth Mining Areas – Sự khan hiếm tài nguyên khu đất hiếm
3187稀土矿区的土地资源管理 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì zīyuán guǎnlǐ) – Land Resource Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tài nguyên đất khu đất hiếm
3188稀土矿区的土地修复 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì xiūfù) – Land Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất khu đất hiếm
3189稀土矿区的环境恢复 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng huīfù) – Environmental Restoration in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục môi trường khu đất hiếm
3190稀土矿区的气候变化影响 (Xītǔ kuàngqū de qìhòu biànhuà yǐngxiǎng) – Climate Change Impact in Rare Earth Mining Areas – Tác động của biến đổi khí hậu khu đất hiếm
3191稀土矿区的矿业法律法规 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè fǎlǜ fǎguī) – Mining Laws and Regulations in Rare Earth Mining Areas – Luật và quy định về khai thác mỏ khu đất hiếm
3192稀土矿区的矿业安全生产 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè ānquán shēngchǎn) – Mining Safety Production in Rare Earth Mining Areas – Sản xuất an toàn khai thác mỏ khu đất hiếm
3193稀土矿区的可持续资源利用 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù zīyuán lìyòng) – Sustainable Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên bền vững khu đất hiếm
3194稀土矿区的循环经济模式 (Xītǔ kuàngqū de xúnhuán jīngjì móshì) – Circular Economy Model in Rare Earth Mining Areas – Mô hình kinh tế tuần hoàn khu đất hiếm
3195稀土矿区的污染治理规划 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn zhìlǐ guīhuà) – Pollution Control Planning in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch kiểm soát ô nhiễm khu đất hiếm
3196稀土矿区的绿色矿山建设 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kuàngshān jiànshè) – Green Mining Construction in Rare Earth Mining Areas – Xây dựng mỏ xanh khu đất hiếm
3197稀土矿区的资源共享 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán gòngxiǎng) – Resource Sharing in Rare Earth Mining Areas – Chia sẻ tài nguyên khu đất hiếm
3198稀土矿区的矿业技术创新 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè jìshù chuàngxīn) – Mining Technology Innovation in Rare Earth Mining Areas – Đổi mới công nghệ khai thác mỏ khu đất hiếm
3199稀土矿区的生态保护措施 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài bǎohù cuòshī) – Ecological Protection Measures in Rare Earth Mining Areas – Các biện pháp bảo vệ sinh thái khu đất hiếm
3200稀土矿区的地下水管理 (Xītǔ kuàngqū de dìxià shuǐ guǎnlǐ) – Groundwater Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý nước ngầm khu đất hiếm
3201稀土矿区的资源开采与环境影响 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāicǎi yǔ huánjìng yǐngxiǎng) – Resource Extraction and Environmental Impact in Rare Earth Mining Areas – Khai thác tài nguyên và tác động môi trường khu đất hiếm
3202稀土矿区的智能矿山技术 (Xītǔ kuàngqū de zhìnéng kuàngshān jìshù) – Smart Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ mỏ thông minh khu đất hiếm
3203稀土矿区的矿石冶炼 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yěliàn) – Ore Smelting in Rare Earth Mining Areas – Luyện kim quặng khu đất hiếm
3204稀土矿区的矿山生态修复 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shēngtài xiūfù) – Mine Ecological Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi sinh thái mỏ khu đất hiếm
3205稀土矿区的可持续矿产开发 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù kuàngchǎn kāifā) – Sustainable Mineral Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển khoáng sản bền vững khu đất hiếm
3206稀土矿区的矿产资源合理利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán hélǐ lìyòng) – Rational Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng hợp lý tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3207稀土矿区的矿业废弃物管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè fèiqìwù guǎnlǐ) – Mining Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khai thác mỏ khu đất hiếm
3208稀土矿区的水土保持技术 (Xītǔ kuàngqū de shuǐtǔ bǎochí jìshù) – Soil and Water Conservation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ bảo tồn đất và nước khu đất hiếm
3209稀土矿区的矿业污染防控 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè wūrǎn fángkòng) – Mining Pollution Prevention and Control in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm khai thác mỏ khu đất hiếm
3210稀土矿区的废弃物循环利用 (Xītǔ kuàngqū de fèiqìwù xúnhuán lìyòng) – Waste Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế chất thải khu đất hiếm
3211稀土矿区的矿业环境法律法规 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè huánjìng fǎlǜ fǎguī) – Mining Environmental Laws and Regulations in Rare Earth Mining Areas – Luật và quy định môi trường khai thác mỏ khu đất hiếm
3212稀土矿区的生态修复工程 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài xiūfù gōngchéng) – Ecological Restoration Project in Rare Earth Mining Areas – Dự án phục hồi sinh thái khu đất hiếm
3213稀土矿区的环保技术创新 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo jìshù chuàngxīn) – Environmental Protection Technology Innovation in Rare Earth Mining Areas – Đổi mới công nghệ bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3214稀土矿区的地质灾害防治 (Xītǔ kuàngqū de dìzhì zāihài fángzhì) – Geological Disaster Prevention and Control in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống thảm họa địa chất khu đất hiếm
3215稀土矿区的环境政策 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng zhèngcè) – Environmental Policy in Rare Earth Mining Areas – Chính sách môi trường khu đất hiếm
3216稀土矿区的资源节约技术 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán jiéyuē jìshù) – Resource Conservation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ tiết kiệm tài nguyên khu đất hiếm
3217稀土矿区的矿物提取技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù tíqǔ jìshù) – Mineral Extraction Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác khoáng vật khu đất hiếm
3218稀土矿区的环境恢复 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng huīfù) – Environmental Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi môi trường khu đất hiếm
3219稀土矿区的土壤污染防治 (Xītǔ kuàngqū de tǔrǎng wūrǎn fángzhì) – Soil Pollution Prevention and Control in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm đất khu đất hiếm
3220稀土矿区的矿山生态监测 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shēngtài jiāncè) – Mine Ecological Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát sinh thái mỏ khu đất hiếm
3221稀土矿区的环保设施 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo shèshī) – Environmental Protection Facilities in Rare Earth Mining Areas – Cơ sở vật chất bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3222稀土矿区的矿产资源勘探技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāntàn jìshù) – Mineral Resource Exploration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khảo sát tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3223稀土矿区的矿物加工技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù jiāgōng jìshù) – Mineral Processing Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ chế biến khoáng vật khu đất hiếm
3224稀土矿区的矿业生产 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè shēngchǎn) – Mining Production in Rare Earth Mining Areas – Sản xuất khai thác mỏ khu đất hiếm
3225稀土矿区的资源再生 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán zàishēng) – Resource Regeneration in Rare Earth Mining Areas – Tái sinh tài nguyên khu đất hiếm
3226稀土矿区的矿产资源保护与修复 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán bǎohù yǔ xiūfù) – Mineral Resource Protection and Restoration in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ và phục hồi tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3227稀土矿区的水源保护 (Xītǔ kuàngqū de shuǐyuán bǎohù) – Water Source Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ nguồn nước khu đất hiếm
3228稀土矿区的矿产资源经济评价 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán jīngjì píngjià) – Economic Evaluation of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá kinh tế tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3229稀土矿区的生态环境影响评估 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Ecological Environmental Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động môi trường sinh thái khu đất hiếm
3230稀土矿区的矿业资源共享 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè zīyuán gòngxiǎng) – Mining Resource Sharing in Rare Earth Mining Areas – Chia sẻ tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3231稀土矿区的矿产资源可持续利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kě chíxù lìyòng) – Sustainable Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng bền vững tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3232稀土矿区的矿山污染防治 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān wūrǎn fángzhì) – Mine Pollution Prevention and Control in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm mỏ khu đất hiếm
3233稀土矿区的资源采集与保护 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán cǎijí yǔ bǎohù) – Resource Collection and Protection in Rare Earth Mining Areas – Thu thập và bảo vệ tài nguyên khu đất hiếm
3234稀土矿区的地质灾害防治 (Xītǔ kuàngqū de dìzhì zāihài fángzhì) – Geological Disaster Prevention and Control in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa và kiểm soát thiên tai địa chất khu đất hiếm
3235稀土矿区的矿产资源综合利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán zōnghé lìyòng) – Comprehensive Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tổng hợp tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3236稀土矿区的资源开发与环境保护 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāifā yǔ huánjìng bǎohù) – Resource Development and Environmental Protection in Rare Earth Mining Areas – Phát triển tài nguyên và bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3237稀土矿区的土壤改良与修复 (Xītǔ kuàngqū de tǔrǎng gǎiliáng yǔ xiūfù) – Soil Improvement and Restoration in Rare Earth Mining Areas – Cải thiện và phục hồi đất khu đất hiếm
3238稀土矿区的社会责任与可持续发展 (Xītǔ kuàngqū de shèhuì zérèn yǔ kě chíxù fāzhǎn) – Social Responsibility and Sustainable Development in Rare Earth Mining Areas – Trách nhiệm xã hội và phát triển bền vững khu đất hiếm
3239稀土矿区的废弃矿山治理 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì kuàngshān zhìlǐ) – Abandoned Mine Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý mỏ bỏ hoang khu đất hiếm
3240稀土矿区的矿业发展规划 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè fāzhǎn guīhuà) – Mining Development Planning in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch phát triển khai thác mỏ khu đất hiếm
3241稀土矿区的矿产资源分布 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán fēnbù) – Distribution of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Phân bố tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3242稀土矿区的矿山环境评估 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huánjìng pínggū) – Mine Environmental Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá môi trường mỏ khu đất hiếm
3243稀土矿区的资源整合与开发 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán zhěnghé yǔ kāifā) – Resource Integration and Development in Rare Earth Mining Areas – Tích hợp và phát triển tài nguyên khu đất hiếm
3244稀土矿区的资源保护政策 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán bǎohù zhèngcè) – Resource Protection Policies in Rare Earth Mining Areas – Chính sách bảo vệ tài nguyên khu đất hiếm
3245稀土矿区的矿业工程技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè gōngchéng jìshù) – Mining Engineering Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ kỹ thuật khai thác mỏ khu đất hiếm
3246稀土矿区的土壤污染修复 (Xītǔ kuàngqū de tǔrǎng wūrǎn xiūfù) – Soil Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Khắc phục ô nhiễm đất khu đất hiếm
3247稀土矿区的环境教育与宣传 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng jiàoyù yǔ xuānchuán) – Environmental Education and Advocacy in Rare Earth Mining Areas – Giáo dục môi trường và tuyên truyền khu đất hiếm
3248稀土矿区的气候变化应对 (Xītǔ kuàngqū de qìhòu biànhuà yìngduì) – Climate Change Adaptation in Rare Earth Mining Areas – Ứng phó với biến đổi khí hậu khu đất hiếm
3249稀土矿区的矿业监管 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè jiānguǎn) – Mining Supervision in Rare Earth Mining Areas – Giám sát khai thác mỏ khu đất hiếm
3250稀土矿区的绿色矿产资源 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kuàngchǎn zīyuán) – Green Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Tài nguyên khoáng sản xanh khu đất hiếm
3251稀土矿区的矿山灾害应急处理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān zāihài yìngjí chǔlǐ) – Emergency Response to Mine Disasters in Rare Earth Mining Areas – Xử lý khẩn cấp thảm họa mỏ khu đất hiếm
3252稀土矿区的矿区安全管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū ānquán guǎnlǐ) – Mine Safety Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý an toàn mỏ khu đất hiếm
3253稀土矿区的矿物资源评估 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù zīyuán pínggū) – Mineral Resource Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tài nguyên khoáng vật khu đất hiếm
3254稀土矿区的综合资源开发利用 (Xītǔ kuàngqū de zōnghé zīyuán kāifā lìyòng) – Comprehensive Resource Development and Utilization in Rare Earth Mining Areas – Phát triển và sử dụng tài nguyên tổng hợp khu đất hiếm
3255稀土矿区的绿色环保技术 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè huánbǎo jìshù) – Green Environmental Protection Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ bảo vệ môi trường xanh khu đất hiếm
3256稀土矿区的生态环境影响评估 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Ecological and Environmental Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động sinh thái và môi trường khu đất hiếm
3257稀土矿区的矿区规划与管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū guīhuà yǔ guǎnlǐ) – Mining Area Planning and Management in Rare Earth Mining Areas – Quy hoạch và quản lý khu mỏ khu đất hiếm
3258稀土矿区的资源与环境综合管理 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán yǔ huánjìng zōnghé guǎnlǐ) – Integrated Resource and Environmental Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tổng hợp tài nguyên và môi trường khu đất hiếm
3259稀土矿区的污染物排放控制 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn wù pái fàng kòng zhì) – Pollution Emission Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát phát thải ô nhiễm khu đất hiếm
3260稀土矿区的矿区社区发展 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū shèqū fāzhǎn) – Mining Community Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển cộng đồng khai thác mỏ khu đất hiếm
3261稀土矿区的矿山灾害监测 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān zāihài jiāncè) – Mine Disaster Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát thảm họa mỏ khu đất hiếm
3262稀土矿区的能源使用管理 (Xītǔ kuàngqū de néngyuán shǐyòng guǎnlǐ) – Energy Use Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý sử dụng năng lượng khu đất hiếm
3263稀土矿区的环境恢复与保护 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng huīfù yǔ bǎohù) – Environmental Restoration and Protection in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi và bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3264稀土矿区的矿区安全培训 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū ānquán péixùn) – Mine Safety Training in Rare Earth Mining Areas – Đào tạo an toàn mỏ khu đất hiếm
3265稀土矿区的生态环境规划 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huánjìng guīhuà) – Ecological and Environmental Planning in Rare Earth Mining Areas – Quy hoạch sinh thái và môi trường khu đất hiếm
3266稀土矿区的采矿废料管理 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng fèiliào guǎnlǐ) – Mining Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khai thác mỏ khu đất hiếm
3267稀土矿区的矿产资源可持续开发 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kěchíxù kāifā) – Sustainable Development of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Phát triển bền vững tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3268稀土矿区的土地污染治理 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì wūrǎn zhìlǐ) – Land Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm đất khu đất hiếm
3269稀土矿区的矿山废水处理技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ jìshù) – Mine Wastewater Treatment Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý nước thải mỏ khu đất hiếm
3270稀土矿区的社区参与与发展 (Xītǔ kuàngqū de shèqū cānyù yǔ fāzhǎn) – Community Involvement and Development in Rare Earth Mining Areas – Tham gia cộng đồng và phát triển khu đất hiếm
3271稀土矿区的环保设施建设 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo shèshī jiànshè) – Environmental Protection Facility Construction in Rare Earth Mining Areas – Xây dựng cơ sở hạ tầng bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3272稀土矿区的环境影响评估技术 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng yǐngxiǎng pínggū jìshù) – Environmental Impact Assessment Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ đánh giá tác động môi trường khu đất hiếm
3273稀土矿区的资源节约与综合利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán jiéyuē yǔ zōnghé lìyòng) – Resource Conservation and Integrated Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tiết kiệm tài nguyên và sử dụng tổng hợp khu đất hiếm
3274稀土矿区的矿产资源开发模式 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāifā móshì) – Mineral Resource Development Model in Rare Earth Mining Areas – Mô hình phát triển tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3275稀土矿区的科技创新 (Xītǔ kuàngqū de kējì chuàngxīn) – Technological Innovation in Rare Earth Mining Areas – Đổi mới công nghệ khu đất hiếm
3276稀土矿区的废气排放控制 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì pái fàng kòng zhì) – Air Emission Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát khí thải khu đất hiếm
3277稀土矿区的矿物加工技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù jiāgōng jìshù) – Mineral Processing Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ chế biến khoáng sản khu đất hiếm
3278稀土矿区的土地复垦 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì fùkěn) – Land Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Đổi mới đất đai khu đất hiếm
3279稀土矿区的资源优化利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán yōuhuà lìyòng) – Resource Optimization and Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tối ưu hóa và sử dụng tài nguyên khu đất hiếm
3280稀土矿区的矿山灾害预防 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān zāihài yùfáng) – Mine Disaster Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa thảm họa mỏ khu đất hiếm
3281稀土矿区的环境治理与技术创新 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng zhìlǐ yǔ jìshù chuàngxīn) – Environmental Governance and Technological Innovation in Rare Earth Mining Areas – Quản lý môi trường và đổi mới công nghệ khu đất hiếm
3282稀土矿区的能源效率提升 (Xītǔ kuàngqū de néngyuán xiàolǜ tíshēng) – Energy Efficiency Improvement in Rare Earth Mining Areas – Cải thiện hiệu quả năng lượng khu đất hiếm
3283稀土矿区的矿产资源开发与环境保护 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāifā yǔ huánjìng bǎohù) – Mineral Resource Development and Environmental Protection in Rare Earth Mining Areas – Phát triển tài nguyên khoáng sản và bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3284稀土矿区的可持续发展规划 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù fāzhǎn guīhuà) – Sustainable Development Planning in Rare Earth Mining Areas – Quy hoạch phát triển bền vững khu đất hiếm
3285稀土矿区的现代化管理 (Xītǔ kuàngqū de xiàndàihuà guǎnlǐ) – Modern Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý hiện đại khu đất hiếm
3286稀土矿区的矿产资源综合利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán zōnghé lìyòng) – Integrated Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tổng hợp tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3287稀土矿区的矿产资源可持续利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kěchíxù lìyòng) – Sustainable Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng bền vững tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3288稀土矿区的生态环境修复 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huánjìng xiūfù) – Ecological Environmental Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi môi trường sinh thái khu đất hiếm
3289稀土矿区的经济效益分析 (Xītǔ kuàngqū de jīngjì xiàoyì fēnxī) – Economic Benefit Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích hiệu quả kinh tế khu đất hiếm
3290稀土矿区的安全生产 (Xītǔ kuàngqū de ānquán shēngchǎn) – Safe Production in Rare Earth Mining Areas – Sản xuất an toàn khu đất hiếm
3291稀土矿区的污染治理技术 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn zhìlǐ jìshù) – Pollution Control Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ kiểm soát ô nhiễm khu đất hiếm
3292稀土矿区的矿产资源综合开发 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán zōnghé kāifā) – Integrated Development of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Phát triển tổng hợp tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3293稀土矿区的人工智能应用 (Xītǔ kuàngqū de réngōng zhìnéng yìngyòng) – Application of Artificial Intelligence in Rare Earth Mining Areas – Ứng dụng trí tuệ nhân tạo khu đất hiếm
3294稀土矿区的自动化技术 (Xītǔ kuàngqū de zìdònghuà jìshù) – Automation Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ tự động hóa khu đất hiếm
3295稀土矿区的水资源回收利用 (Xītǔ kuàngqū de shuǐ zīyuán huíshōu lìyòng) – Water Resource Recycling and Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tái chế và sử dụng tài nguyên nước khu đất hiếm
3296稀土矿区的生态环境监测 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huánjìng jiāncè) – Ecological Environment Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát môi trường sinh thái khu đất hiếm
3297稀土矿区的碳排放控制 (Xītǔ kuàngqū de tàn pái fàng kòngzhì) – Carbon Emission Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát khí thải carbon khu đất hiếm
3298稀土矿区的资源优化配置 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán yōuhuà pèizhì) – Resource Optimization and Allocation in Rare Earth Mining Areas – Tối ưu hóa và phân bổ tài nguyên khu đất hiếm
3299稀土矿区的可再生能源应用 (Xītǔ kuàngqū de kě zàishēng néngyuán yìngyòng) – Renewable Energy Applications in Rare Earth Mining Areas – Ứng dụng năng lượng tái tạo khu đất hiếm
3300稀土矿区的矿产资源开发政策 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāifā zhèngcè) – Mineral Resource Development Policy in Rare Earth Mining Areas – Chính sách phát triển tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3301稀土矿区的环境污染防治 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng wūrǎn fángzhì) – Environmental Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống ô nhiễm môi trường khu đất hiếm
3302稀土矿区的采矿废弃物管理 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng fèiqìwù guǎnlǐ) – Mining Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khai thác khu đất hiếm
3303稀土矿区的矿物资源分布 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù zīyuán fēnbù) – Distribution of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Phân bố tài nguyên khoáng vật khu đất hiếm
3304稀土矿区的矿业经济分析 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè jīngjì fēnxī) – Mining Economic Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích kinh tế ngành khai thác khu đất hiếm
3305稀土矿区的自动化控制系统 (Xītǔ kuàngqū de zìdònghuà kòngzhì xìtǒng) – Automation Control System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống điều khiển tự động khu đất hiếm
3306稀土矿区的遥感技术应用 (Xītǔ kuàngqū de yáogǎn jìshù yìngyòng) – Remote Sensing Technology Applications in Rare Earth Mining Areas – Ứng dụng công nghệ viễn thám khu đất hiếm
3307稀土矿区的矿业遗产保护 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè yíchǎn bǎohù) – Mining Heritage Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ di sản khai thác khu đất hiếm
3308稀土矿区的环保政策 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo zhèngcè) – Environmental Protection Policy in Rare Earth Mining Areas – Chính sách bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3309稀土矿区的能源消耗控制 (Xītǔ kuàngqū de néngyuán xiāohào kòngzhì) – Energy Consumption Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát tiêu thụ năng lượng khu đất hiếm
3310稀土矿区的污染源监测 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn yuán jiāncè) – Pollution Source Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát nguồn ô nhiễm khu đất hiếm
3311稀土矿区的智能采矿技术 (Xītǔ kuàngqū de zhìnéng cǎikuàng jìshù) – Smart Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác thông minh khu đất hiếm
3312稀土矿区的矿产资源清单 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán qīngdān) – Mineral Resource Inventory in Rare Earth Mining Areas – Danh mục tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3313稀土矿区的污染防治技术 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn fángzhì jìshù) – Pollution Control Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ kiểm soát ô nhiễm khu đất hiếm
3314稀土矿区的矿山恢复与修复 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huīfù yǔ xiūfù) – Mine Restoration and Rehabilitation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi và sửa chữa mỏ khu đất hiếm
3315稀土矿区的采矿工艺改进 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng gōngyì gǎijìn) – Mining Process Improvement in Rare Earth Mining Areas – Cải tiến quy trình khai thác khu đất hiếm
3316稀土矿区的能源效率提升 (Xītǔ kuàngqū de néngyuán xiàolǜ tíshēng) – Energy Efficiency Improvement in Rare Earth Mining Areas – Nâng cao hiệu quả năng lượng khu đất hiếm
3317稀土矿区的矿业法律与政策 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè fǎlǜ yǔ zhèngcè) – Mining Laws and Policies in Rare Earth Mining Areas – Pháp luật và chính sách khai thác khu đất hiếm
3318稀土矿区的工业废水处理 (Xītǔ kuàngqū de gōngyè fèishuǐ chǔlǐ) – Industrial Wastewater Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nước thải công nghiệp khu đất hiếm
3319稀土矿区的矿产勘探技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn kāntàn jìshù) – Mineral Exploration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ thăm dò khoáng sản khu đất hiếm
3320稀土矿区的矿业产业化发展 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè chǎnyè huà fāzhǎn) – Industrialization of Mining in Rare Earth Mining Areas – Phát triển công nghiệp hóa khai thác khu đất hiếm
3321稀土矿区的环境污染修复 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng wūrǎn xiūfù) – Environmental Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục ô nhiễm môi trường khu đất hiếm
3322稀土矿区的废气排放控制 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì pái fàng kòngzhì) – Emission Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát khí thải khu đất hiếm
3323稀土矿区的社会责任与可持续发展 (Xītǔ kuàngqū de shèhuì zérèn yǔ kěchíxù fāzhǎn) – Social Responsibility and Sustainable Development in Rare Earth Mining Areas – Trách nhiệm xã hội và phát triển bền vững khu đất hiếm
3324稀土矿区的污水处理技术 (Xītǔ kuàngqū de wūshuǐ chǔlǐ jìshù) – Wastewater Treatment Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý nước thải khu đất hiếm
3325稀土矿区的绿色矿产资源利用 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kuàngchǎn zīyuán lìyòng) – Green Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên khoáng sản xanh khu đất hiếm
3326稀土矿区的资源共享与合作 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán gòngxiǎng yǔ hézuò) – Resource Sharing and Cooperation in Rare Earth Mining Areas – Chia sẻ tài nguyên và hợp tác khu đất hiếm
3327稀土矿区的矿业安全管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè ānquán guǎnlǐ) – Mining Safety Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý an toàn khai thác khu đất hiếm
3328稀土矿区的矿产资源战略 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán zhànlüè) – Mineral Resource Strategy in Rare Earth Mining Areas – Chiến lược tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3329稀土矿区的矿产资源分配 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán fēnpèi) – Mineral Resource Distribution in Rare Earth Mining Areas – Phân phối tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3330稀土矿区的矿产资源储备 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán chǔbèi) – Mineral Resource Reserves in Rare Earth Mining Areas – Dự trữ tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3331稀土矿区的矿产资源开发利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāifā lìyòng) – Development and Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Phát triển và sử dụng tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3332稀土矿区的矿山地质灾害防治 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān dìzhì zāihài fángzhì) – Prevention and Control of Geological Disasters in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa và kiểm soát thảm họa địa chất trong khu đất hiếm
3333稀土矿区的矿产资源价格波动 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán jiàgé bōdòng) – Price Fluctuations of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Biến động giá tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3334稀土矿区的矿产资源供应链 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán gōngyìng liàn) – Mineral Resource Supply Chain in Rare Earth Mining Areas – Chuỗi cung ứng tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3335稀土矿区的开采技术创新 (Xītǔ kuàngqū de kāicǎi jìshù chuàngxīn) – Technological Innovation in Mining of Rare Earth Minerals – Đổi mới công nghệ khai thác khoáng sản đất hiếm
3336稀土矿区的资源保护措施 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán bǎohù cuòshī) – Resource Protection Measures in Rare Earth Mining Areas – Biện pháp bảo vệ tài nguyên khu đất hiếm
3337稀土矿区的能源消耗 (Xītǔ kuàngqū de néngyuán xiāo hào) – Energy Consumption in Rare Earth Mining Areas – Tiêu thụ năng lượng khu đất hiếm
3338稀土矿区的矿山复绿 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān fù lǜ) – Mine Re-greening in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi rừng mỏ khu đất hiếm
3339稀土矿区的矿产资源合理利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán hé lǐ lìyòng) – Rational Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng hợp lý tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3340稀土矿区的矿产资源监管 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán jiānguǎn) – Mineral Resource Supervision in Rare Earth Mining Areas – Giám sát tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3341稀土矿区的地质勘探 (Xītǔ kuàngqū de dìzhì kāntàn) – Geological Prospecting in Rare Earth Mining Areas – Thăm dò địa chất khu đất hiếm
3342稀土矿区的资源安全管理 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán ānquán guǎnlǐ) – Resource Security Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý an ninh tài nguyên khu đất hiếm
3343稀土矿区的资源分配公平 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán fēnpèi gōngpíng) – Fair Distribution of Resources in Rare Earth Mining Areas – Phân phối tài nguyên công bằng khu đất hiếm
3344稀土矿区的技术升级 (Xītǔ kuàngqū de jìshù shēngjí) – Technological Upgrading in Rare Earth Mining Areas – Nâng cấp công nghệ khu đất hiếm
3345稀土矿区的社区影响 (Xītǔ kuàngqū de shèqū yǐngxiǎng) – Community Impact in Rare Earth Mining Areas – Tác động cộng đồng khu đất hiếm
3346稀土矿区的资源枯竭 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kūjié) – Resource Depletion in Rare Earth Mining Areas – Sự cạn kiệt tài nguyên khu đất hiếm
3347稀土矿区的污染防治 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn fángzhì) – Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng ngừa ô nhiễm khu đất hiếm
3348稀土矿区的企业责任 (Xītǔ kuàngqū de qǐyè zérèn) – Corporate Responsibility in Rare Earth Mining Areas – Trách nhiệm doanh nghiệp khu đất hiếm
3349稀土矿区的资源高效利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán gāo xiào lìyòng) – Efficient Utilization of Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên hiệu quả khu đất hiếm
3350稀土矿区的技术合作 (Xītǔ kuàngqū de jìshù hézuò) – Technological Cooperation in Rare Earth Mining Areas – Hợp tác công nghệ khu đất hiếm
3351稀土矿区的创新管理 (Xītǔ kuàngqū de chuàngxīn guǎnlǐ) – Innovative Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý sáng tạo khu đất hiếm
3352稀土矿区的跨行业合作 (Xītǔ kuàngqū de kuà hángyè hézuò) – Cross-industry Cooperation in Rare Earth Mining Areas – Hợp tác đa ngành khu đất hiếm
3353稀土矿区的资源循环利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán xúnhuán lìyòng) – Recycling of Resources in Rare Earth Mining Areas – Tái chế tài nguyên khu đất hiếm
3354稀土矿区的矿产资源的开发与利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán de kāifā yǔ lìyòng) – Development and Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Phát triển và sử dụng tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3355稀土矿区的矿业安全 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè ānquán) – Mining Safety in Rare Earth Mining Areas – An toàn mỏ khu đất hiếm
3356稀土矿区的矿产资源开采方式 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāicǎi fāngshì) – Mining Methods for Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Phương thức khai thác tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3357稀土矿区的矿产资源经济效益 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán jīngjì xiàoyì) – Economic Benefits of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Lợi ích kinh tế của tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3358稀土矿区的可持续资源管理 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù zīyuán guǎnlǐ) – Sustainable Resource Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tài nguyên bền vững khu đất hiếm
3359稀土矿区的矿业责任报告 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè zérèn bàogào) – Mining Responsibility Report in Rare Earth Mining Areas – Báo cáo trách nhiệm mỏ khu đất hiếm
3360稀土矿区的绿色矿业 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kuàngyè) – Green Mining in Rare Earth Mining Areas – Mỏ xanh khu đất hiếm
3361稀土矿区的可持续开采 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù kāicǎi) – Sustainable Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác bền vững khu đất hiếm
3362稀土矿区的能源利用效率 (Xītǔ kuàngqū de néngyuán lìyòng xiàolǜ) – Energy Efficiency in Rare Earth Mining Areas – Hiệu quả sử dụng năng lượng khu đất hiếm
3363稀土矿区的绿色技术 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè jìshù) – Green Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xanh khu đất hiếm
3364稀土矿区的区域发展 (Xītǔ kuàngqū de qūyù fāzhǎn) – Regional Development of Rare Earth Mining Areas – Phát triển khu vực mỏ đất hiếm
3365稀土矿区的社会影响 (Xītǔ kuàngqū de shèhuì yǐngxiǎng) – Social Impact of Rare Earth Mining Areas – Tác động xã hội khu đất hiếm
3366稀土矿区的劳动力市场 (Xītǔ kuàngqū de láodònglì shìchǎng) – Labor Market in Rare Earth Mining Areas – Thị trường lao động khu đất hiếm
3367稀土矿区的创新型矿业 (Xītǔ kuàngqū de chuàngxīn xíng kuàngyè) – Innovative Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác mỏ sáng tạo khu đất hiếm
3368稀土矿区的劳工权益 (Xītǔ kuàngqū de láogōng quánlì) – Labor Rights in Rare Earth Mining Areas – Quyền lợi lao động khu đất hiếm
3369稀土矿区的矿山安全 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān ānquán) – Mine Safety in Rare Earth Mining Areas – An toàn mỏ khu đất hiếm
3370稀土矿区的环境治理项目 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng zhìlǐ xiàngmù) – Environmental Management Projects in Rare Earth Mining Areas – Dự án quản lý môi trường khu đất hiếm
3371稀土矿区的污染防治 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn fángzhì) – Pollution Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống ô nhiễm khu đất hiếm
3372稀土矿区的环境友好型矿业 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng yǒuhǎo xíng kuàngyè) – Environmentally Friendly Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác mỏ thân thiện với môi trường khu đất hiếm
3373稀土矿区的碳排放控制 (Xītǔ kuàngqū de tàn páifàng kòngzhì) – Carbon Emissions Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát khí thải carbon khu đất hiếm
3374稀土矿区的地质灾害防治 (Xītǔ kuàngqū de dìzhì zāihài fángzhì) – Geological Hazard Prevention in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống thảm họa địa chất khu đất hiếm
3375稀土矿区的环保监管 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo jiānguǎn) – Environmental Supervision in Rare Earth Mining Areas – Giám sát môi trường khu đất hiếm
3376稀土矿区的绿色能源利用 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè néngyuán lìyòng) – Green Energy Use in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng năng lượng xanh khu đất hiếm
3377稀土矿区的矿区重建 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū zhòngjiàn) – Mining Area Reconstruction in Rare Earth Mining Areas – Tái xây dựng khu mỏ khu đất hiếm
3378稀土矿区的矿石提取 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí tíqǔ) – Ore Extraction in Rare Earth Mining Areas – Chiết xuất quặng khu đất hiếm
3379稀土矿区的地质资源保护 (Xītǔ kuàngqū de dìzhì zīyuán bǎohù) – Geological Resource Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ tài nguyên địa chất khu đất hiếm
3380稀土矿区的环境污染检测 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng wūrǎn jiǎncè) – Environmental Pollution Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát ô nhiễm môi trường khu đất hiếm
3381稀土矿区的社会参与 (Xītǔ kuàngqū de shèhuì cānyù) – Social Participation in Rare Earth Mining Areas – Sự tham gia xã hội khu đất hiếm
3382稀土矿区的自然资源保护 (Xītǔ kuàngqū de zìrán zīyuán bǎohù) – Natural Resource Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên khu đất hiếm
3383稀土矿区的社区发展 (Xītǔ kuàngqū de shèqū fāzhǎn) – Community Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển cộng đồng khu đất hiếm
3384稀土矿区的可持续管理 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù guǎnlǐ) – Sustainable Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý bền vững khu đất hiếm
3385稀土矿区的安全标准 (Xītǔ kuàngqū de ānquán biāozhǔn) – Safety Standards in Rare Earth Mining Areas – Tiêu chuẩn an toàn khu đất hiếm
3386稀土矿区的矿区整治 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū zhěngzhì) – Mining Area Remediation in Rare Earth Mining Areas – Cải tạo khu mỏ khu đất hiếm
3387稀土矿区的生产效率 (Xītǔ kuàngqū de shēngchǎn xiàolǜ) – Production Efficiency in Rare Earth Mining Areas – Hiệu quả sản xuất khu đất hiếm
3388稀土矿区的矿石资源回收 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zīyuán huíshōu) – Ore Resource Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế tài nguyên quặng khu đất hiếm
3389稀土矿区的矿石储量评估 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chǔliàng pínggū) – Ore Reserves Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá trữ lượng quặng khu đất hiếm
3390稀土矿区的矿业合作 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè hézuò) – Mining Cooperation in Rare Earth Mining Areas – Hợp tác khai thác mỏ khu đất hiếm
3391稀土矿区的矿业服务 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè fúwù) – Mining Services in Rare Earth Mining Areas – Dịch vụ khai thác mỏ khu đất hiếm
3392稀土矿区的资源管理 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán guǎnlǐ) – Resource Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tài nguyên khu đất hiếm
3393稀土矿区的矿山环境恢复 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huánjìng huīfù) – Mine Environmental Restoration in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục môi trường mỏ khu đất hiếm
3394稀土矿区的污染检测 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn jiǎncè) – Pollution Detection in Rare Earth Mining Areas – Kiểm tra ô nhiễm khu đất hiếm
3395稀土矿区的矿业可持续发展 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable Development of Mining in Rare Earth Mining Areas – Phát triển bền vững ngành khai thác mỏ khu đất hiếm
3396稀土矿区的生态恢复 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huīfù) – Ecological Restoration in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục sinh thái khu đất hiếm
3397稀土矿区的矿业法律法规 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè fǎlǜ fǎguī) – Mining Laws and Regulations in Rare Earth Mining Areas – Các quy định pháp luật khai thác mỏ khu đất hiếm
3398稀土矿区的矿山景观 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān jǐngguān) – Mining Landscape in Rare Earth Mining Areas – Cảnh quan mỏ khu đất hiếm
3399稀土矿区的矿业社会责任 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè shèhuì zérèn) – Social Responsibility in Rare Earth Mining Areas – Trách nhiệm xã hội trong khai thác mỏ khu đất hiếm
3400稀土矿区的矿业劳工管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè láogōng guǎnlǐ) – Labor Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý lao động trong khai thác mỏ khu đất hiếm
3401稀土矿区的矿区安全管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū ānquán guǎnlǐ) – Mining Area Safety Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý an toàn khu mỏ khu đất hiếm
3402稀土矿区的资源开发 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāifā) – Resource Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển tài nguyên khu đất hiếm
3403稀土矿区的矿区勘探 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū kāntàn) – Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát khu mỏ khu đất hiếm
3404稀土矿区的矿产资源利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán lìyòng) – Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3405稀土矿区的资源回收利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán huíshōu lìyòng) – Recycling and Utilization of Resources in Rare Earth Mining Areas – Tái chế và sử dụng tài nguyên khu đất hiếm
3406稀土矿区的矿山废水处理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ) – Mine Wastewater Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nước thải mỏ khu đất hiếm
3407稀土矿区的废气治理 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì zhìlǐ) – Air Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm không khí khu đất hiếm
3408稀土矿区的矿产资源勘探 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāntàn) – Mineral Resources Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3409稀土矿区的矿业项目管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè xiàngmù guǎnlǐ) – Mining Project Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý dự án khai thác mỏ khu đất hiếm
3410稀土矿区的矿区规划 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū guīhuà) – Mining Area Planning in Rare Earth Mining Areas – Quy hoạch khu mỏ khu đất hiếm
3411稀土矿区的矿石提取 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí tíqǔ) – Ore Extraction in Rare Earth Mining Areas – Khai thác quặng khu đất hiếm
3412稀土矿区的矿石加工 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jiāgōng) – Ore Processing in Rare Earth Mining Areas – Chế biến quặng khu đất hiếm
3413稀土矿区的矿山安全检查 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān ānquán jiǎnchá) – Mine Safety Inspection in Rare Earth Mining Areas – Kiểm tra an toàn mỏ khu đất hiếm
3414稀土矿区的矿区资源共享 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū zīyuán gòngxiǎng) – Resource Sharing in Rare Earth Mining Areas – Chia sẻ tài nguyên khu đất hiếm
3415稀土矿区的废弃物处理 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì wù chǔlǐ) – Waste Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải khu đất hiếm
3416稀土矿区的技术创新 (Xītǔ kuàngqū de jìshù chuàngxīn) – Technological Innovation in Rare Earth Mining Areas – Sáng tạo công nghệ khu đất hiếm
3417稀土矿区的资源循环 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán xúnhuán) – Resource Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế tài nguyên khu đất hiếm
3418稀土矿区的废弃矿物回收 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì kuàngwù huíshōu) – Recycling of Abandoned Minerals in Rare Earth Mining Areas – Tái chế khoáng vật bỏ đi khu đất hiếm
3419稀土矿区的绿色开采 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kāicǎi) – Green Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác mỏ xanh khu đất hiếm
3420稀土矿区的环保措施 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo cuòshī) – Environmental Protection Measures in Rare Earth Mining Areas – Biện pháp bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3421稀土矿区的资源勘查 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kānchá) – Resource Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát tài nguyên khu đất hiếm
3422稀土矿区的矿山开采技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān kāicǎi jìshù) – Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác mỏ khu đất hiếm
3423稀土矿区的土壤修复 (Xītǔ kuàngqū de tǔrǎng xiūfù) – Soil Remediation in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục đất đai khu đất hiếm
3424稀土矿区的矿产资源的合理利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán de hélǐ lìyòng) – Rational Utilization of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng hợp lý tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3425稀土矿区的尾矿处理 (Xītǔ kuàngqū de wěikuàng chǔlǐ) – Tailings Disposal in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải mỏ khu đất hiếm
3426稀土矿区的节能减排 (Xītǔ kuàngqū de jiénéng jiǎn pái) – Energy Conservation and Emission Reduction in Rare Earth Mining Areas – Tiết kiệm năng lượng và giảm khí thải khu đất hiếm
3427稀土矿区的技术装备 (Xītǔ kuàngqū de jìshù zhuāngbèi) – Technological Equipment in Rare Earth Mining Areas – Thiết bị công nghệ khu đất hiếm
3428稀土矿区的矿山生态保护 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shēngtài bǎohù) – Mine Ecological Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ sinh thái mỏ khu đất hiếm
3429稀土矿区的矿物分类 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù fēnlèi) – Mineral Classification in Rare Earth Mining Areas – Phân loại khoáng vật khu đất hiếm
3430稀土矿区的矿产资源再生 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán zàishēng) – Mineral Resource Regeneration in Rare Earth Mining Areas – Tái sinh tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3431稀土矿区的废弃物再利用 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì wù zàilìyòng) – Waste Reuse in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng chất thải khu đất hiếm
3432稀土矿区的矿山污染治理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān wūrǎn zhìlǐ) – Mine Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm mỏ khu đất hiếm
3433稀土矿区的矿产开发模式 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn kāifā móshì) – Mineral Development Model in Rare Earth Mining Areas – Mô hình phát triển khoáng sản khu đất hiếm
3434稀土矿区的矿产开发潜力 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn kāifā qiánlì) – Mineral Development Potential in Rare Earth Mining Areas – Tiềm năng phát triển khoáng sản khu đất hiếm
3435稀土矿区的矿物提取技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù tíqǔ jìshù) – Ore Extraction Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ chiết xuất quặng khu đất hiếm
3436稀土矿区的矿业投资 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè tóuzī) – Mining Investment in Rare Earth Mining Areas – Đầu tư mỏ khu đất hiếm
3437稀土矿区的资源可持续发展 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kě chíxù fāzhǎn) – Sustainable Development of Resources in Rare Earth Mining Areas – Phát triển bền vững tài nguyên khu đất hiếm
3438稀土矿区的废料回收 (Xītǔ kuàngqū de fèiliào huíshōu) – Waste Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế chất thải khu đất hiếm
3439稀土矿区的开采过程 (Xītǔ kuàngqū de kāicǎi guòchéng) – Mining Process in Rare Earth Mining Areas – Quá trình khai thác khu đất hiếm
3440稀土矿区的开采成本 (Xītǔ kuàngqū de kāicǎi chéngběn) – Mining Cost in Rare Earth Mining Areas – Chi phí khai thác khu đất hiếm
3441稀土矿区的环境治理 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng zhìlǐ) – Environmental Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý môi trường khu đất hiếm
3442稀土矿区的法规遵守 (Xītǔ kuàngqū de fǎguī zūnshǒu) – Regulatory Compliance in Rare Earth Mining Areas – Tuân thủ quy định khu đất hiếm
3443稀土矿区的劳动力管理 (Xītǔ kuàngqū de láodònglì guǎnlǐ) – Labor Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý lao động khu đất hiếm
3444稀土矿区的可持续采矿技术 (Xītǔ kuàngqū de kě chíxù cǎikuàng jìshù) – Sustainable Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác bền vững khu đất hiếm
3445稀土矿区的矿山恢复 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huīfù) – Mine Recovery in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục mỏ khu đất hiếm
3446稀土矿区的开采影响 (Xītǔ kuàngqū de kāicǎi yǐngxiǎng) – Mining Impact in Rare Earth Mining Areas – Tác động khai thác khu đất hiếm
3447稀土矿区的矿物分类 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù fēnlèi) – Ore Classification in Rare Earth Mining Areas – Phân loại khoáng sản khu đất hiếm
3448稀土矿区的采矿许可证 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng xǔkězhèng) – Mining License in Rare Earth Mining Areas – Giấy phép khai thác mỏ khu đất hiếm
3449稀土矿区的矿物提取 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù tíqǔ) – Ore Extraction in Rare Earth Mining Areas – Chiết xuất khoáng sản khu đất hiếm
3450稀土矿区的矿山通风系统 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān tōngfēng xìtǒng) – Mine Ventilation System in Rare Earth Mining Areas – Hệ thống thông gió mỏ khu đất hiếm
3451稀土矿区的矿山设备 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shèbèi) – Mining Equipment in Rare Earth Mining Areas – Thiết bị khai thác mỏ khu đất hiếm
3452稀土矿区的地质调查 (Xītǔ kuàngqū de dìzhì diàochá) – Geological Survey in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát địa chất khu đất hiếm
3453稀土矿区的矿产资源分布 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán fēnbù) – Distribution of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Phân bổ tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3454稀土矿区的矿物品质 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù pǐnzhì) – Ore Quality in Rare Earth Mining Areas – Chất lượng khoáng sản khu đất hiếm
3455稀土矿区的开采作业安全 (Xītǔ kuàngqū de kāicǎi zuòyè ānquán) – Mining Operation Safety in Rare Earth Mining Areas – An toàn trong hoạt động khai thác khu đất hiếm
3456稀土矿区的资源储备 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán chǔbèi) – Resource Reserves in Rare Earth Mining Areas – Dự trữ tài nguyên khu đất hiếm
3457稀土矿区的技术创新 (Xītǔ kuàngqū de jìshù chuàngxīn) – Technological Innovation in Rare Earth Mining Areas – Đổi mới công nghệ khu đất hiếm
3458稀土矿区的采矿方案 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng fāng’àn) – Mining Plan in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch khai thác khu đất hiếm
3459稀土矿区的采矿成本 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng chéngběn) – Mining Cost in Rare Earth Mining Areas – Chi phí khai thác khu đất hiếm
3460稀土矿区的矿产勘探 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn kāntàn) – Mineral Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát khoáng sản khu đất hiếm
3461稀土矿区的环保法规 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo fǎguī) – Environmental Protection Regulations in Rare Earth Mining Areas – Quy định bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3462稀土矿区的采矿设备维护 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng shèbèi wéihù) – Mining Equipment Maintenance in Rare Earth Mining Areas – Bảo trì thiết bị khai thác mỏ khu đất hiếm
3463稀土矿区的地质构造 (Xītǔ kuàngqū de dìzhì gòuzào) – Geological Structure in Rare Earth Mining Areas – Cấu trúc địa chất khu đất hiếm
3464稀土矿区的矿山通风系统检查 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān tōngfēng xìtǒng jiǎnchá) – Mine Ventilation System Inspection in Rare Earth Mining Areas – Kiểm tra hệ thống thông gió mỏ khu đất hiếm
3465稀土矿区的矿山排水 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān páishuǐ) – Mine Drainage in Rare Earth Mining Areas – Thoát nước mỏ khu đất hiếm
3466稀土矿区的矿山复垦 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān fùkěn) – Mine Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi mỏ khu đất hiếm
3467稀土矿区的矿产回收 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn huíshōu) – Mineral Recovery in Rare Earth Mining Areas – Thu hồi khoáng sản khu đất hiếm
3468稀土矿区的矿产资源评估 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán pínggū) – Mineral Resource Evaluation in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3469稀土矿区的矿山通风设计 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān tōngfēng shèjì) – Mine Ventilation Design in Rare Earth Mining Areas – Thiết kế thông gió mỏ khu đất hiếm
3470稀土矿区的矿产开发 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn kāifā) – Mineral Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển khoáng sản khu đất hiếm
3471稀土矿区的矿产资源保障 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán bǎozhàng) – Mineral Resource Security in Rare Earth Mining Areas – Bảo đảm tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3472稀土矿区的矿石运输 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yùnshū) – Ore Transportation in Rare Earth Mining Areas – Vận chuyển quặng khu đất hiếm
3473稀土矿区的矿物分析 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù fēnxī) – Mineral Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích khoáng vật khu đất hiếm
3474稀土矿区的环保设施 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo shèshī) – Environmental Protection Facilities in Rare Earth Mining Areas – Cơ sở bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3475稀土矿区的矿山水文监测 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shuǐwén jiāncè) – Mine Hydrological Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát thủy văn mỏ khu đất hiếm
3476稀土矿区的采矿方案 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng fāng’àn) – Mining Plan in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch khai thác mỏ khu đất hiếm
3477稀土矿区的矿石储存 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chúcún) – Ore Storage in Rare Earth Mining Areas – Lưu trữ quặng khu đất hiếm
3478稀土矿区的矿产资源预测 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán yùcè) – Mineral Resource Forecast in Rare Earth Mining Areas – Dự báo tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3479稀土矿区的废弃物管理 (Xītǔ kuàngqū de fèiqìwù guǎnlǐ) – Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khu đất hiếm
3480稀土矿区的矿山水质监测 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shuǐzhì jiāncè) – Mine Water Quality Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát chất lượng nước mỏ khu đất hiếm
3481稀土矿区的矿山灾害防治 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān zāihài fángzhì) – Mine Disaster Prevention and Control in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống thảm họa mỏ khu đất hiếm
3482稀土矿区的资源调查 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán diàochá) – Resource Survey in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát tài nguyên khu đất hiếm
3483稀土矿区的生产力 (Xītǔ kuàngqū de shēngchǎnlì) – Productivity in Rare Earth Mining Areas – Năng suất trong khu đất hiếm
3484稀土矿区的安全管理 (Xītǔ kuàngqū de ānquán guǎnlǐ) – Safety Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý an toàn khu đất hiếm
3485稀土矿区的矿山封闭 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān fēngbì) – Mine Closure in Rare Earth Mining Areas – Đóng cửa mỏ khu đất hiếm
3486稀土矿区的矿石探测 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí tàncè) – Ore Detection in Rare Earth Mining Areas – Phát hiện quặng khu đất hiếm
3487稀土矿区的矿业政策 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè zhèngcè) – Mining Policy in Rare Earth Mining Areas – Chính sách khai thác mỏ khu đất hiếm
3488稀土矿区的市场需求 (Xītǔ kuàngqū de shìchǎng xūqiú) – Market Demand in Rare Earth Mining Areas – Nhu cầu thị trường khu đất hiếm
3489稀土矿区的矿产开采许可证 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn kāicǎi xǔkězhèng) – Mineral Mining License in Rare Earth Mining Areas – Giấy phép khai thác khoáng sản khu đất hiếm
3490稀土矿区的矿产资源开采 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāicǎi) – Mineral Resource Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3491稀土矿区的矿山环保措施 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huánbǎo cuòshī) – Mine Environmental Protection Measures in Rare Earth Mining Areas – Các biện pháp bảo vệ môi trường mỏ khu đất hiếm
3492稀土矿区的尾矿处理 (Xītǔ kuàngqū de wěikuàng chǔlǐ) – Tailings Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý quặng thải khu đất hiếm
3493稀土矿区的矿山修复 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān xiūfù) – Mine Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi mỏ khu đất hiếm
3494稀土矿区的废气排放 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì páifàng) – Gas Emissions in Rare Earth Mining Areas – Xả khí thải khu đất hiếm
3495稀土矿区的勘探报告 (Xītǔ kuàngqū de kāntàn bàogào) – Exploration Report in Rare Earth Mining Areas – Báo cáo khảo sát khu đất hiếm
3496稀土矿区的采矿成本 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng chéngběn) – Mining Cost in Rare Earth Mining Areas – Chi phí khai thác mỏ khu đất hiếm
3497稀土矿区的矿山安全生产 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān ānquán shēngchǎn) – Safe Production in Rare Earth Mining Areas – Sản xuất an toàn khu đất hiếm
3498稀土矿区的环境保护标准 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng bǎohù biāozhǔn) – Environmental Protection Standards in Rare Earth Mining Areas – Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3499稀土矿区的矿山监测 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān jiāncè) – Mine Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát mỏ khu đất hiếm
3500稀土矿区的矿山设备 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shèbèi) – Mining Equipment in Rare Earth Mining Areas – Thiết bị mỏ khu đất hiếm
3501稀土矿区的矿区环境监测 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū huánjìng jiāncè) – Environmental Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát môi trường khu đất hiếm
3502稀土矿区的矿石开采 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kāicǎi) – Ore Extraction in Rare Earth Mining Areas – Khai thác quặng khu đất hiếm
3503稀土矿区的矿石分选 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fēn xuǎn) – Ore Sorting in Rare Earth Mining Areas – Sàng lọc quặng khu đất hiếm
3504稀土矿区的资源勘探 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāntàn) – Resource Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khám phá tài nguyên khu đất hiếm
3505稀土矿区的矿产经济分析 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn jīngjì fēnxi) – Mineral Economic Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích kinh tế khoáng sản khu đất hiếm
3506稀土矿区的矿产资源开发研究 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāifā yánjiū) – Research on Mineral Resource Development in Rare Earth Mining Areas – Nghiên cứu phát triển tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3507稀土矿区的矿区整治 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū zhěngzhì) – Mining Area Rehabilitation in Rare Earth Mining Areas – Tái thiết khu mỏ khu đất hiếm
3508稀土矿区的矿产资源勘查 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kānchá) – Mineral Resource Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3509稀土矿区的开采技术研究 (Xītǔ kuàngqū de kāicǎi jìshù yánjiū) – Research on Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Nghiên cứu công nghệ khai thác mỏ khu đất hiếm
3510稀土矿区的采矿资源 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng zīyuán) – Mining Resources in Rare Earth Mining Areas – Tài nguyên khai thác mỏ khu đất hiếm
3511稀土矿区的矿山废物 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān fèiwù) – Mine Waste in Rare Earth Mining Areas – Chất thải mỏ khu đất hiếm
3512稀土矿区的矿山设计 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shèjì) – Mine Design in Rare Earth Mining Areas – Thiết kế mỏ khu đất hiếm
3513稀土矿区的资源开发计划 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāifā jìhuà) – Resource Development Plan in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch phát triển tài nguyên khu đất hiếm
3514稀土矿区的矿产资源开采率 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kāicǎi lǜ) – Mineral Resource Extraction Rate in Rare Earth Mining Areas – Tỷ lệ khai thác tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3515稀土矿区的矿山生产 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shēngchǎn) – Mine Production in Rare Earth Mining Areas – Sản xuất mỏ khu đất hiếm
3516稀土矿区的矿山地质研究 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān dìzhí yánjiū) – Mining Geology Research in Rare Earth Mining Areas – Nghiên cứu địa chất mỏ khu đất hiếm
3517稀土矿区的矿物资源评价 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù zīyuán píngjià) – Mineral Resource Evaluation in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tài nguyên khoáng vật khu đất hiếm
3518稀土矿区的矿山规划 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān guīhuà) – Mine Planning in Rare Earth Mining Areas – Quy hoạch mỏ khu đất hiếm
3519稀土矿区的土地修复 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì xiūfù) – Land Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất đai khu đất hiếm
3520稀土矿区的地质勘探 (Xītǔ kuàngqū de dìzhí kāntàn) – Geological Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát địa chất khu đất hiếm
3521稀土矿区的资源勘查技术 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kānchá jìshù) – Resource Exploration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khảo sát tài nguyên khu đất hiếm
3522稀土矿区的土壤污染治理 (Xītǔ kuàngqū de tǔrǎng wūrǎn zhìlǐ) – Soil Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục ô nhiễm đất khu đất hiếm
3523稀土矿区的矿山尾矿处理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān wěikuàng chǔlǐ) – Tailings Disposal in Rare Earth Mining Areas – Xử lý bùn quặng khu đất hiếm
3524稀土矿区的矿业监测 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè jiāncè) – Mining Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát khai thác mỏ khu đất hiếm
3525稀土矿区的资源开采技术 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāicǎi jìshù) – Resource Extraction Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác tài nguyên khu đất hiếm
3526稀土矿区的生态环境评估 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huánjìng pínggū) – Ecological Environment Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá môi trường sinh thái khu đất hiếm
3527稀土矿区的矿山安全检测 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān ānquán jiǎncè) – Mine Safety Inspection in Rare Earth Mining Areas – Kiểm tra an toàn mỏ khu đất hiếm
3528稀土矿区的矿山污染控制 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān wūrǎn kòngzhì) – Mine Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm mỏ khu đất hiếm
3529稀土矿区的矿物分析技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù fēnxī jìshù) – Mineral Analysis Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phân tích khoáng vật khu đất hiếm
3530稀土矿区的矿山环境恢复 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huánjìng huīfù) – Mine Environmental Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi môi trường mỏ khu đất hiếm
3531稀土矿区的地下水保护 (Xītǔ kuàngqū de dìxià shuǐ bǎohù) – Groundwater Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ nguồn nước ngầm khu đất hiếm
3532稀土矿区的废气治理 (Xītǔ kuàngqū de fèiqì zhìlǐ) – Air Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm khí thải khu đất hiếm
3533稀土矿区的开采效率 (Xītǔ kuàngqū de kāicǎi xiàolǜ) – Extraction Efficiency in Rare Earth Mining Areas – Hiệu quả khai thác khu đất hiếm
3534稀土矿区的资源需求预测 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán xūqiú yùcè) – Resource Demand Forecast in Rare Earth Mining Areas – Dự báo nhu cầu tài nguyên khu đất hiếm
3535稀土矿区的矿山修复 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān xiūfù) – Mine Rehabilitation in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục mỏ khu đất hiếm
3536稀土矿区的资源风险管理 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán fēngxiǎn guǎnlǐ) – Resource Risk Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý rủi ro tài nguyên khu đất hiếm
3537稀土矿区的污染物监测 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn wù jiāncè) – Pollutant Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát chất ô nhiễm khu đất hiếm
3538稀土矿区的土壤污染修复 (Xītǔ kuàngqū de tǔrǎng wūrǎn xiūfù) – Soil Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Xử lý ô nhiễm đất khu đất hiếm
3539稀土矿区的资源勘探技术 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāntàn jìshù) – Resource Exploration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ thăm dò tài nguyên khu đất hiếm
3540稀土矿区的废物处置技术 (Xītǔ kuàngqū de fèiwù chǔzhì jìshù) – Waste Disposal Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý chất thải khu đất hiếm
3541稀土矿区的生态修复工程 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài xiūfù gōngchéng) – Ecological Restoration Projects in Rare Earth Mining Areas – Dự án phục hồi sinh thái khu đất hiếm
3542稀土矿区的矿物资源评价 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù zīyuán píngjià) – Mineral Resource Evaluation in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3543稀土矿区的生态农业 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài nóngyè) – Ecological Agriculture in Rare Earth Mining Areas – Nông nghiệp sinh thái khu đất hiếm
3544稀土矿区的节能减排 (Xītǔ kuàngqū de jiénéng jiǎn pái) – Energy Saving and Emission Reduction in Rare Earth Mining Areas – Tiết kiệm năng lượng và giảm khí thải khu đất hiếm
3545稀土矿区的矿山生产管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shēngchǎn guǎnlǐ) – Mine Production Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý sản xuất mỏ khu đất hiếm
3546稀土矿区的环境影响评价 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng yǐngxiǎng píngjià) – Environmental Impact Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá tác động môi trường khu đất hiếm
3547稀土矿区的技术转移 (Xītǔ kuàngqū de jìshù zhuǎnyí) – Technology Transfer in Rare Earth Mining Areas – Chuyển giao công nghệ khu đất hiếm
3548稀土矿区的矿业装备 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè zhuāngbèi) – Mining Equipment in Rare Earth Mining Areas – Thiết bị khai thác mỏ khu đất hiếm
3549稀土矿区的生态旅游 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài lǚyóu) – Ecotourism in Rare Earth Mining Areas – Du lịch sinh thái khu đất hiếm
3550稀土矿区的社会影响 (Xītǔ kuàngqū de shèhuì yǐngxiǎng) – Social Impacts in Rare Earth Mining Areas – Tác động xã hội khu đất hiếm
3551稀土矿区的劳动保护 (Xītǔ kuàngqū de láodòng bǎohù) – Labor Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ lao động khu đất hiếm
3552稀土矿区的生态补偿 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài bǔcháng) – Ecological Compensation in Rare Earth Mining Areas – Bồi thường sinh thái khu đất hiếm
3553稀土矿区的矿业技术发展 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè jìshù fāzhǎn) – Mining Technology Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển công nghệ khai thác mỏ khu đất hiếm
3554稀土矿区的绿色矿产 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kuàngchǎn) – Green Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Tài nguyên khoáng sản xanh khu đất hiếm
3555稀土矿区的可再生能源 (Xītǔ kuàngqū de kě zàishēng néngyuán) – Renewable Energy in Rare Earth Mining Areas – Năng lượng tái tạo khu đất hiếm
3556稀土矿区的矿产环境评估 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn huánjìng pínggū) – Mineral Environmental Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá môi trường khoáng sản khu đất hiếm
3557稀土矿区的可持续技术 (Xītǔ kuàngqū de kěchíxù jìshù) – Sustainable Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ bền vững khu đất hiếm
3558稀土矿区的国际合作 (Xītǔ kuàngqū de guójì hézuò) – International Cooperation in Rare Earth Mining Areas – Hợp tác quốc tế khu đất hiếm
3559稀土矿区的技术革新 (Xītǔ kuàngqū de jìshù géxīn) – Technological Innovation in Rare Earth Mining Areas – Đổi mới công nghệ khu đất hiếm
3560稀土矿区的矿石资源勘探 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zīyuán kāntàn) – Ore Resource Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khám phá tài nguyên quặng khu đất hiếm
3561稀土矿区的矿产开采成本 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn kāicǎi chéngběn) – Mining Costs in Rare Earth Mining Areas – Chi phí khai thác mỏ khu đất hiếm
3562稀土矿区的矿业改革 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè gǎigé) – Mining Reform in Rare Earth Mining Areas – Cải cách khai thác mỏ khu đất hiếm
3563稀土矿区的污染控制 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn kòngzhì) – Pollution Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát ô nhiễm khu đất hiếm
3564稀土矿区的智能化矿山 (Xītǔ kuàngqū de zhìnéng huà kuàngshān) – Smart Mining in Rare Earth Mining Areas – Mỏ thông minh khu đất hiếm
3565稀土矿区的矿山恢复 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huīfù) – Mine Rehabilitation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi mỏ khu đất hiếm
3566稀土矿区的矿业历史遗产 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè lìshǐ yíchǎn) – Mining Heritage in Rare Earth Mining Areas – Di sản khai thác mỏ khu đất hiếm
3567稀土矿区的综合利用 (Xītǔ kuàngqū de zōnghé lìyòng) – Comprehensive Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tổng hợp khu đất hiếm
3568稀土矿区的矿产资源保护区 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán bǎohùqū) – Mineral Resource Protection Area in Rare Earth Mining Areas – Khu bảo tồn tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3569稀土矿区的污染治理技术 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn zhìlǐ jìshù) – Pollution Control Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ kiểm soát ô nhiễm khu đất hiếm
3570稀土矿区的矿产资源调配 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán tiáopèi) – Mineral Resource Allocation in Rare Earth Mining Areas – Phân bổ tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3571稀土矿区的矿产资源保障 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán bǎozhàng) – Mineral Resource Guarantee in Rare Earth Mining Areas – Bảo đảm tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3572稀土矿区的经济效益 (Xītǔ kuàngqū de jīngjì xiàoyì) – Economic Benefits in Rare Earth Mining Areas – Lợi ích kinh tế khu đất hiếm
3573稀土矿区的法律监管 (Xītǔ kuàngqū de fǎlǜ jiānguǎn) – Legal Supervision in Rare Earth Mining Areas – Giám sát pháp lý khu đất hiếm
3574稀土矿区的矿业资源开发 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè zīyuán kāifā) – Mineral Resource Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3575稀土矿区的创新发展 (Xītǔ kuàngqū de chuàngxīn fāzhǎn) – Innovative Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển đổi mới khu đất hiếm
3576稀土矿区的原材料供应链 (Xītǔ kuàngqū de yuán cáiliào gōngyìng liàn) – Raw Material Supply Chain in Rare Earth Mining Areas – Chuỗi cung ứng nguyên liệu khu đất hiếm
3577稀土矿区的技术难题 (Xītǔ kuàngqū de jìshù nántí) – Technical Challenges in Rare Earth Mining Areas – Thách thức kỹ thuật khu đất hiếm
3578稀土矿区的国际竞争力 (Xītǔ kuàngqū de guójì jìngzhēnglì) – International Competitiveness in Rare Earth Mining Areas – Sức cạnh tranh quốc tế khu đất hiếm
3579稀土矿区的资源开采 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāicǎi) – Resource Extraction in Rare Earth Mining Areas – Khai thác tài nguyên khu đất hiếm
3580稀土矿区的综合治理 (Xītǔ kuàngqū de zōnghé zhìlǐ) – Comprehensive Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tổng hợp khu đất hiếm
3581稀土矿区的矿区复垦 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū fùkěn) – Mine Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi mỏ khu đất hiếm
3582稀土矿区的污染防控 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn fángkòng) – Pollution Prevention and Control in Rare Earth Mining Areas – Phòng chống ô nhiễm khu đất hiếm
3583稀土矿区的科技进步 (Xītǔ kuàngqū de kējì jìnbù) – Technological Progress in Rare Earth Mining Areas – Tiến bộ công nghệ khu đất hiếm
3584稀土矿区的矿业基础设施 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè jīchǔ shèshī) – Mining Infrastructure in Rare Earth Mining Areas – Cơ sở hạ tầng khai thác mỏ khu đất hiếm
3585稀土矿区的矿产资源配置 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán pèizhì) – Mineral Resource Allocation in Rare Earth Mining Areas – Phân phối tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3586稀土矿区的国家政策 (Xītǔ kuàngqū de guójiā zhèngcè) – National Policies in Rare Earth Mining Areas – Chính sách quốc gia khu đất hiếm
3587稀土矿区的矿山环保措施 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huánbǎo cuòshī) – Environmental Protection Measures in Rare Earth Mining Areas – Biện pháp bảo vệ môi trường mỏ khu đất hiếm
3588稀土矿区的绿色技术 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè jìshù) – Green Technologies in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xanh khu đất hiếm
3589稀土矿区的矿区可持续性 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū kě chíxùxìng) – Sustainability in Rare Earth Mining Areas – Tính bền vững khu đất hiếm
3590稀土矿区的数字化转型 (Xītǔ kuàngqū de shùzì huà zhuǎnxíng) – Digital Transformation in Rare Earth Mining Areas – Chuyển đổi số khu đất hiếm
3591稀土矿区的环保标准 (Xītǔ kuàngqū de huánbǎo biāozhǔn) – Environmental Protection Standards in Rare Earth Mining Areas – Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3592稀土矿区的矿山废弃物处理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān fèiqìwù chǔlǐ) – Mine Waste Disposal in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải mỏ khu đất hiếm
3593稀土矿区的矿物学研究 (Xītǔ kuàngqū de kuàngwù xué yánjiū) – Mineralogy Research in Rare Earth Mining Areas – Nghiên cứu khoáng vật khu đất hiếm
3594稀土矿区的节能减排 (Xītǔ kuàngqū de jié néng jiǎn pái) – Energy Saving and Emission Reduction in Rare Earth Mining Areas – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải khu đất hiếm
3595稀土矿区的矿产开采 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn kāicǎi) – Mineral Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác khoáng sản khu đất hiếm
3596稀土矿区的矿石分选 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fēn xuǎn) – Ore Sorting in Rare Earth Mining Areas – Phân loại quặng khu đất hiếm
3597稀土矿区的可持续开采 (Xītǔ kuàngqū de kě chíxù kāicǎi) – Sustainable Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác bền vững khu đất hiếm
3598稀土矿区的矿山地质安全 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān dìzhì ānquán) – Geological Safety in Rare Earth Mining Areas – An toàn địa chất mỏ khu đất hiếm
3599稀土矿区的矿业发展 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè fāzhǎn) – Mining Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển ngành khai thác mỏ khu đất hiếm
3600稀土矿区的矿山防护 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān fánghù) – Mine Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ mỏ khu đất hiếm
3601稀土矿区的污染源监控 (Xītǔ kuàngqū de wūrǎn yuán jiānkòng) – Pollution Source Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát nguồn ô nhiễm khu đất hiếm
3602稀土矿区的矿山智能化 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān zhìnéng huà) – Mine Automation in Rare Earth Mining Areas – Tự động hóa mỏ khu đất hiếm
3603稀土矿区的矿产储量评估 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn chǔliàng pínggū) – Mineral Reserves Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá trữ lượng khoáng sản khu đất hiếm
3604稀土矿区的开采许可 (Xītǔ kuàngqū de kāicǎi xǔkě) – Mining License in Rare Earth Mining Areas – Giấy phép khai thác mỏ khu đất hiếm
3605稀土矿区的尾矿处理 (Xītǔ kuàngqū de wěikuàng chǔlǐ) – Tailings Disposal in Rare Earth Mining Areas – Xử lý bã thải khu đất hiếm
3606稀土矿区的矿山水管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān shuǐ guǎnlǐ) – Mine Water Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý nước mỏ khu đất hiếm
3607稀土矿区的矿业法规 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè fǎguī) – Mining Regulations in Rare Earth Mining Areas – Quy định khai thác mỏ khu đất hiếm
3608稀土矿区的采矿废水处理 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng fèishuǐ chǔlǐ) – Mining Wastewater Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nước thải mỏ khu đất hiếm
3609稀土矿区的开采计划 (Xītǔ kuàngqū de kāicǎi jìhuà) – Mining Plan in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch khai thác khu đất hiếm
3610稀土矿区的矿业安全监控 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè ānquán jiānkòng) – Mining Safety Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát an toàn khai thác mỏ khu đất hiếm
3611稀土矿区的废弃物再利用 (Xītǔ kuàngqū de fèiqìwù zài lìyòng) – Waste Reuse in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng chất thải khu đất hiếm
3612稀土矿区的综合治理 (Xītǔ kuàngqū de zōnghé zhìlǐ) – Integrated Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tổng hợp khu đất hiếm
3613稀土矿区的空气质量管理 (Xītǔ kuàngqū de kōngqì zhìliàng guǎnlǐ) – Air Quality Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất lượng không khí khu đất hiếm
3614稀土矿区的矿山废水排放 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān fèishuǐ páifàng) – Mine Wastewater Discharge in Rare Earth Mining Areas – Xả nước thải mỏ khu đất hiếm
3615稀土矿区的矿石开采 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kāicǎi) – Ore Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác quặng trong khu đất hiếm
3616稀土矿区的矿石运输 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yùnshū) – Ore Transportation in Rare Earth Mining Areas – Vận chuyển quặng trong khu đất hiếm
3617稀土矿区的土地复垦 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì fùkèn) – Land Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Cải tạo đất khu đất hiếm
3618稀土矿区的资源效率提升 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán xiàolǜ tíshēng) – Resource Efficiency Improvement in Rare Earth Mining Areas – Nâng cao hiệu quả tài nguyên khu đất hiếm
3619稀土矿区的矿石处理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chǔlǐ) – Ore Processing in Rare Earth Mining Areas – Xử lý quặng khu đất hiếm
3620稀土矿区的矿山环境监控 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān huánjìng jiānkòng) – Mine Environmental Monitoring in Rare Earth Mining Areas – Giám sát môi trường mỏ khu đất hiếm
3621稀土矿区的矿产资源勘查 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán kānchá) – Mineral Resources Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khám phá tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3622稀土矿区的矿业企业管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè qǐyè guǎnlǐ) – Mining Enterprise Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý doanh nghiệp khai thác mỏ khu đất hiếm
3623稀土矿区的矿业开发 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè kāifā) – Mining Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển khai thác mỏ khu đất hiếm
3624稀土矿区的能源使用 (Xītǔ kuàngqū de néngyuán shǐyòng) – Energy Usage in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng năng lượng khu đất hiếm
3625稀土矿区的矿山修复技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān xiūfù jìshù) – Mine Restoration Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phục hồi mỏ khu đất hiếm
3626稀土矿区的资源循环利用 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán xúnhuán lìyòng) – Resource Recycling and Utilization in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng và tận dụng tài nguyên khu đất hiếm
3627稀土矿区的土地破坏 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì pòhuài) – Land Degradation in Rare Earth Mining Areas – Suy thoái đất đai khu đất hiếm
3628稀土矿区的矿产资源储量 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán chǔliàng) – Mineral Resource Reserves in Rare Earth Mining Areas – Trữ lượng tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3629稀土矿区的可再生能源使用 (Xītǔ kuàngqū de kě zàishēng néngyuán shǐyòng) – Renewable Energy Usage in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng năng lượng tái tạo khu đất hiếm
3630稀土矿区的气候变化影响 (Xītǔ kuàngqū de qìhòu biànhuà yǐngxiǎng) – Climate Change Impact on Rare Earth Mining Areas – Tác động của biến đổi khí hậu khu đất hiếm
3631稀土矿区的可持续矿业 (Xītǔ kuàngqū de kě chíxù kuàngyè) – Sustainable Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác mỏ bền vững khu đất hiếm
3632稀土矿区的矿山灾害 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān zāihài) – Mine Disasters in Rare Earth Mining Areas – Thảm họa mỏ khu đất hiếm
3633稀土矿区的生产过程 (Xītǔ kuàngqū de shēngchǎn guòchéng) – Production Process in Rare Earth Mining Areas – Quá trình sản xuất khu đất hiếm
3634稀土矿区的矿业技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè jìshù) – Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác mỏ khu đất hiếm
3635稀土矿区的开采工艺 (Xītǔ kuàngqū de kāicǎi gōngyì) – Mining Process in Rare Earth Mining Areas – Quy trình khai thác khu đất hiếm
3636稀土矿区的矿产资源经济学 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn zīyuán jīngjìxué) – Economic Studies of Mineral Resources in Rare Earth Mining Areas – Nghiên cứu kinh tế tài nguyên khoáng sản khu đất hiếm
3637稀土矿区的企业合作 (Xītǔ kuàngqū de qǐyè hézuò) – Corporate Cooperation in Rare Earth Mining Areas – Hợp tác doanh nghiệp khu đất hiếm
3638稀土矿区的区域发展 (Xītǔ kuàngqū de qūyù fāzhǎn) – Regional Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển khu vực khu đất hiếm
3639稀土矿区的地方经济 (Xītǔ kuàngqū de dìfāng jīngjì) – Local Economy in Rare Earth Mining Areas – Kinh tế địa phương khu đất hiếm
3640稀土矿区的就业机会 (Xītǔ kuàngqū de jiùyè jīhuì) – Employment Opportunities in Rare Earth Mining Areas – Cơ hội việc làm khu đất hiếm
3641稀土矿区的基础设施建设 (Xītǔ kuàngqū de jīchǔ shèshī jiànshè) – Infrastructure Development in Rare Earth Mining Areas – Xây dựng cơ sở hạ tầng khu đất hiếm
3642稀土矿区的交通运输 (Xītǔ kuàngqū de jiāotōng yùnshū) – Transportation in Rare Earth Mining Areas – Giao thông vận tải khu đất hiếm
3643稀土矿区的绿色发展 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè fāzhǎn) – Green Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển xanh khu đất hiếm
3644稀土矿区的劳动保障 (Xītǔ kuàngqū de láodòng bǎozhàng) – Labor Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ lao động khu đất hiếm
3645稀土矿区的土地管理 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì guǎnlǐ) – Land Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý đất đai khu đất hiếm
3646稀土矿区的投资机会 (Xītǔ kuàngqū de tóuzī jīhuì) – Investment Opportunities in Rare Earth Mining Areas – Cơ hội đầu tư khu đất hiếm
3647稀土矿区的环境审查 (Xītǔ kuàngqū de huánjìng shěnchá) – Environmental Review in Rare Earth Mining Areas – Xem xét môi trường khu đất hiếm
3648稀土矿区的社会评估 (Xītǔ kuàngqū de shèhuì pínggū) – Social Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá xã hội khu đất hiếm
3649稀土矿区的矿产开采 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn kāicǎi) – Mineral Extraction in Rare Earth Mining Areas – Khai thác khoáng sản khu đất hiếm
3650稀土矿区的法律法规 (Xītǔ kuàngqū de fǎlǜ fǎguī) – Laws and Regulations in Rare Earth Mining Areas – Luật pháp và quy định khu đất hiếm
3651稀土矿区的资源过度开发 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán guòdù kāifā) – Overdevelopment of Resources in Rare Earth Mining Areas – Khai thác tài nguyên quá mức khu đất hiếm
3652稀土矿区的绿色采矿技术 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè cǎikuàng jìshù) – Green Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác xanh khu đất hiếm
3653稀土矿区的产业升级 (Xītǔ kuàngqū de chǎnyè shēngjí) – Industrial Upgrading in Rare Earth Mining Areas – Nâng cấp ngành công nghiệp khu đất hiếm
3654稀土矿区的资本投资 (Xītǔ kuàngqū de zīběn tóuzī) – Capital Investment in Rare Earth Mining Areas – Đầu tư vốn khu đất hiếm
3655稀土矿区的就业保障 (Xītǔ kuàngqū de jiùyè bǎozhàng) – Employment Security in Rare Earth Mining Areas – Đảm bảo việc làm khu đất hiếm
3656稀土矿区的经济结构 (Xītǔ kuàngqū de jīngjì jiégòu) – Economic Structure in Rare Earth Mining Areas – Cấu trúc kinh tế khu đất hiếm
3657稀土矿区的技术培训 (Xītǔ kuàngqū de jìshù péixùn) – Technical Training in Rare Earth Mining Areas – Đào tạo kỹ thuật khu đất hiếm
3658稀土矿区的绿色发展政策 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè fāzhǎn zhèngcè) – Green Development Policies in Rare Earth Mining Areas – Chính sách phát triển xanh khu đất hiếm
3659稀土矿区的绿色矿山 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kuàngshān) – Green Mining Areas in Rare Earth Mining Regions – Khu mỏ xanh khu đất hiếm
3660稀土矿区的有害物质排放 (Xītǔ kuàngqū de yǒuhài wùzhì páifàng) – Hazardous Substance Emission in Rare Earth Mining Areas – Phát thải chất độc hại khu đất hiếm
3661稀土矿区的固废处理 (Xītǔ kuàngqū de gùfèi chǔlǐ) – Solid Waste Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý chất thải rắn khu đất hiếm
3662稀土矿区的政策法规支持 (Xītǔ kuàngqū de zhèngcè fǎguī zhīchí) – Policy and Regulatory Support in Rare Earth Mining Areas – Hỗ trợ chính sách và quy định khu đất hiếm
3663稀土矿区的资源开发效率 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāifā xiàolǜ) – Resource Development Efficiency in Rare Earth Mining Areas – Hiệu quả phát triển tài nguyên khu đất hiếm
3664稀土矿区的生产安全 (Xītǔ kuàngqū de shēngchǎn ānquán) – Production Safety in Rare Earth Mining Areas – An toàn sản xuất khu đất hiếm
3665稀土矿区的矿石质量 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zhìliàng) – Ore Quality in Rare Earth Mining Areas – Chất lượng quặng khu đất hiếm
3666稀土矿区的绿色企业 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè qǐyè) – Green Enterprises in Rare Earth Mining Areas – Doanh nghiệp xanh khu đất hiếm
3667稀土矿区的绿色矿业 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè kuàngyè) – Green Mining Industry in Rare Earth Mining Areas – Ngành khai thác khoáng sản xanh khu đất hiếm
3668稀土矿区的生态环境 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài huánjìng) – Ecological Environment in Rare Earth Mining Areas – Môi trường sinh thái khu đất hiếm
3669稀土矿区的生物多样性 (Xītǔ kuàngqū de shēngwù duōyàngxìng) – Biodiversity in Rare Earth Mining Areas – Đa dạng sinh học khu đất hiếm
3670稀土矿区的土地保护 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì bǎohù) – Land Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ đất đai khu đất hiếm
3671稀土矿区的健康与安全 (Xītǔ kuàngqū de jiànkāng yǔ ānquán) – Health and Safety in Rare Earth Mining Areas – Sức khỏe và an toàn khu đất hiếm
3672稀土矿区的废物处理 (Xītǔ kuàngqū de fèiwù chǔlǐ) – Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải khu đất hiếm
3673稀土矿区的社区参与 (Xītǔ kuàngqū de shèqū cānyù) – Community Engagement in Rare Earth Mining Areas – Sự tham gia của cộng đồng khu đất hiếm
3674稀土矿区的低碳经济 (Xītǔ kuàngqū de dī tàn jīngjì) – Low-carbon Economy in Rare Earth Mining Areas – Kinh tế giảm carbon khu đất hiếm
3675稀土矿区的矿区开发规划 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū kāifā guīhuà) – Mining Area Development Planning in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch phát triển khu khai thác khu đất hiếm
3676稀土矿区的资源开发模式 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán kāifā móshì) – Resource Development Models in Rare Earth Mining Areas – Mô hình phát triển tài nguyên khu đất hiếm
3677稀土矿区的绿色能源利用 (Xītǔ kuàngqū de lǜsè néngyuán lìyòng) – Green Energy Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng năng lượng xanh khu đất hiếm
3678稀土矿区的土地污染修复 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì wūrǎn xiūfù) – Land Pollution Remediation in Rare Earth Mining Areas – Khôi phục ô nhiễm đất khu đất hiếm
3679稀土矿区的生态重建 (Xītǔ kuàngqū de shēngtài zhòngjiàn) – Ecological Reconstruction in Rare Earth Mining Areas – Tái thiết sinh thái khu đất hiếm
3680稀土矿区的矿区社会责任 (Xītǔ kuàngqū de kuàngqū shèhuì zérèn) – Social Responsibility of Mining Areas in Rare Earth Mining Areas – Trách nhiệm xã hội của khu khai thác khu đất hiếm
3681稀土矿区的清洁生产 (Xītǔ kuàngqū de qīngjié shēngchǎn) – Clean Production in Rare Earth Mining Areas – Sản xuất sạch khu đất hiếm
3682稀土矿区的节能减排 (Xītǔ kuàngqū de jié néng jiǎn pái) – Energy-saving and Emission Reduction in Rare Earth Mining Areas – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải khu đất hiếm
3683稀土矿区的土地资源合理利用 (Xītǔ kuàngqū de tǔdì zīyuán hé lǐ lìyòng) – Rational Land Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng hợp lý tài nguyên đất khu đất hiếm
3684稀土矿区的矿产开发与环保平衡 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn kāifā yǔ huánbǎo pínghéng) – Balancing Mineral Development and Environmental Protection in Rare Earth Mining Areas – Cân bằng phát triển khoáng sản và bảo vệ môi trường khu đất hiếm
3685稀土矿区的采矿技术 (Xītǔ kuàngqū de cǎikuàng jìshù) – Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác khu đất hiếm
3686稀土矿区的矿业安全 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè ānquán) – Mining Safety in Rare Earth Mining Areas – An toàn khai thác khu đất hiếm
3687稀土矿区的职业健康与安全 (Xītǔ kuàngqū de zhíyè jiànkāng yǔ ānquán) – Occupational Health and Safety in Rare Earth Mining Areas – Sức khỏe nghề nghiệp và an toàn khu đất hiếm
3688稀土矿区的矿工福利 (Xītǔ kuàngqū de kuànggōng fúlì) – Miner Welfare in Rare Earth Mining Areas – Phúc lợi công nhân mỏ khu đất hiếm
3689稀土矿区的资源效率提升 (Xītǔ kuàngqū de zīyuán xiàolǜ tíshēng) – Resource Efficiency Improvement in Rare Earth Mining Areas – Cải thiện hiệu quả tài nguyên khu đất hiếm
3690稀土矿区的政策法规 (Xītǔ kuàngqū de zhèngcè fǎguī) – Policies and Regulations in Rare Earth Mining Areas – Chính sách và quy định khu đất hiếm
3691稀土矿区的矿产保护 (Xītǔ kuàngqū de kuàngchǎn bǎohù) – Mineral Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ khoáng sản khu đất hiếm
3692稀土矿区的矿山废气处理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān fèiqì chǔlǐ) – Mine Gas Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý khí thải mỏ khu đất hiếm
3693稀土矿区的矿山废物管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān fèiwù guǎnlǐ) – Mine Waste Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý chất thải mỏ khu đất hiếm
3694稀土矿区的矿业经济 (Xītǔ kuàngqū de kuàngyè jīngjì) – Mining Economy in Rare Earth Mining Areas – Kinh tế khai thác mỏ khu đất hiếm
3695稀土矿区的矿山技术创新 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān jìshù chuàngxīn) – Mine Technology Innovation in Rare Earth Mining Areas – Đổi mới công nghệ mỏ khu đất hiếm
3696稀土矿区的矿山资源保护 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān zīyuán bǎohù) – Mine Resource Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ tài nguyên mỏ khu đất hiếm
3697稀土矿区的矿山勘探 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān kāntàn) – Mine Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát mỏ khu đất hiếm
3698稀土矿区的矿山开发 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān kāifā) – Mine Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển mỏ khu đất hiếm
3699稀土矿区的矿山投资 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān tóuzī) – Mine Investment in Rare Earth Mining Areas – Đầu tư mỏ khu đất hiếm
3700稀土矿区的矿山运输 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān yùnshū) – Mine Transportation in Rare Earth Mining Areas – Vận chuyển mỏ khu đất hiếm
3701稀土矿区的矿山维护 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān wéihù) – Mine Maintenance in Rare Earth Mining Areas – Bảo trì mỏ khu đất hiếm
3702稀土矿区的矿山复垦 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān fùkěn) – Mine Reclamation in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi đất mỏ khu đất hiếm
3703稀土矿区的矿山清理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshān qīnglǐ) – Mine Cleanup in Rare Earth Mining Areas – Dọn dẹp mỏ khu đất hiếm
3704稀土矿区的矿石提炼 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí tíliàn) – Ore Refining in Rare Earth Mining Areas – Luyện kim quặng trong khu mỏ đất hiếm
3705稀土矿区的矿石加工 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jiāgōng) – Ore Processing in Rare Earth Mining Areas – Chế biến quặng trong khu mỏ đất hiếm
3706稀土矿区的矿石贸易 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí màoyì) – Ore Trade in Rare Earth Mining Areas – Thương mại quặng trong khu mỏ đất hiếm
3707稀土矿区的矿石储量 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chǔliàng) – Ore Reserves in Rare Earth Mining Areas – Dự trữ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3708稀土矿区的矿石开采 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kāicǎi) – Ore Extraction in Rare Earth Mining Areas – Khai thác quặng trong khu mỏ đất hiếm
3709稀土矿区的矿石运输 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yùnshū) – Ore Transportation in Rare Earth Mining Areas – Vận chuyển quặng trong khu mỏ đất hiếm
3710稀土矿区的矿石检测 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jiǎncè) – Ore Testing in Rare Earth Mining Areas – Kiểm tra quặng trong khu mỏ đất hiếm
3711稀土矿区的矿石评估 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí pínggū) – Ore Assessment in Rare Earth Mining Areas – Đánh giá quặng trong khu mỏ đất hiếm
3712稀土矿区的矿石资源 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zīyuán) – Ore Resources in Rare Earth Mining Areas – Tài nguyên quặng trong khu mỏ đất hiếm
3713稀土矿区的矿石利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí lìyòng) – Ore Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng quặng trong khu mỏ đất hiếm
3714稀土矿区的矿石采样 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí cǎiyàng) – Ore Sampling in Rare Earth Mining Areas – Lấy mẫu quặng trong khu mỏ đất hiếm
3715稀土矿区的矿石储存 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chúcún) – Ore Storage in Rare Earth Mining Areas – Lưu trữ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3716稀土矿区的矿石销售 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí xiāoshòu) – Ore Sales in Rare Earth Mining Areas – Bán quặng trong khu mỏ đất hiếm
3717稀土矿区的矿石分离 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fēnlí) – Ore Separation in Rare Earth Mining Areas – Tách quặng trong khu mỏ đất hiếm
3718稀土矿区的矿石精炼 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jīngliàn) – Ore Smelting in Rare Earth Mining Areas – Nung quặng trong khu mỏ đất hiếm
3719稀土矿区的矿石回收 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huíshōu) – Ore Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái chế quặng trong khu mỏ đất hiếm
3720稀土矿区的矿石成分分析 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chéngfèn fēnxī) – Ore Composition Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích thành phần quặng trong khu mỏ đất hiếm
3721稀土矿区的矿石溶解 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngjiě) – Ore Dissolution in Rare Earth Mining Areas – Hòa tan quặng trong khu mỏ đất hiếm
3722稀土矿区的矿石化学处理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huàxué chǔlǐ) – Ore Chemical Processing in Rare Earth Mining Areas – Xử lý hóa học quặng trong khu mỏ đất hiếm
3723稀土矿区的矿石煅烧 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí duànshāo) – Ore Calcination in Rare Earth Mining Areas – Nung quặng trong khu mỏ đất hiếm
3724稀土矿区的矿石提纯 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí tíchún) – Ore Purification in Rare Earth Mining Areas – Tinh chế quặng trong khu mỏ đất hiếm
3725稀土矿区的矿石浓缩 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí nóngsuō) – Ore Concentration in Rare Earth Mining Areas – Tinh luyện quặng trong khu mỏ đất hiếm
3726稀土矿区的矿石冶炼 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yěliàn) – Ore Smelting in Rare Earth Mining Areas – Luyện kim quặng trong khu mỏ đất hiếm
3727稀土矿区的矿石爆破 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí bàopò) – Ore Blasting in Rare Earth Mining Areas – Phá đá quặng trong khu mỏ đất hiếm
3728稀土矿区的矿石开采计划 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kāicǎi jìhuà) – Ore Mining Plan in Rare Earth Mining Areas – Kế hoạch khai thác quặng trong khu mỏ đất hiếm
3729稀土矿区的矿石设备 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí shèbèi) – Ore Equipment in Rare Earth Mining Areas – Thiết bị khai thác quặng trong khu mỏ đất hiếm
3730稀土矿区的矿石开采方法 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kāicǎi fāngfǎ) – Ore Extraction Methods in Rare Earth Mining Areas – Phương pháp khai thác quặng trong khu mỏ đất hiếm
3731稀土矿区的矿石开采技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kāicǎi jìshù) – Ore Extraction Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác quặng trong khu mỏ đất hiếm
3732稀土矿区的矿石勘探 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kāntàn) – Ore Exploration in Rare Earth Mining Areas – Khảo sát quặng trong khu mỏ đất hiếm
3733稀土矿区的矿石探测 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí tàncè) – Ore Detection in Rare Earth Mining Areas – Phát hiện quặng trong khu mỏ đất hiếm
3734稀土矿区的矿石破碎 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí pòsuì) – Ore Crushing in Rare Earth Mining Areas – Nghiền quặng trong khu mỏ đất hiếm
3735稀土矿区的矿石磨矿 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí mó kuàng) – Ore Grinding in Rare Earth Mining Areas – Nghiền quặng trong khu mỏ đất hiếm
3736稀土矿区的矿石清洗 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí qīngxǐ) – Ore Washing in Rare Earth Mining Areas – Rửa quặng trong khu mỏ đất hiếm
3737稀土矿区的矿石分选 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fēn xuǎn) – Ore Sorting in Rare Earth Mining Areas – Phân loại quặng trong khu mỏ đất hiếm
3738稀土矿区的矿石合成 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí héchéng) – Ore Synthesis in Rare Earth Mining Areas – Tổng hợp quặng trong khu mỏ đất hiếm
3739稀土矿区的矿石热处理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí rè chǔlǐ) – Ore Heat Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý nhiệt quặng trong khu mỏ đất hiếm
3740稀土矿区的矿石环保 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huánbǎo) – Ore Environmental Protection in Rare Earth Mining Areas – Bảo vệ môi trường quặng trong khu mỏ đất hiếm
3741稀土矿区的矿石排放 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí páifàng) – Ore Emission in Rare Earth Mining Areas – Thải quặng trong khu mỏ đất hiếm
3742稀土矿区的矿石修复 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí xiūfù) – Ore Restoration in Rare Earth Mining Areas – Phục hồi quặng trong khu mỏ đất hiếm
3743稀土矿区的矿石再利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zàilìyòng) – Ore Recycling in Rare Earth Mining Areas – Tái sử dụng quặng trong khu mỏ đất hiếm
3744稀土矿区的矿石回收利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huíshōu lìyòng) – Ore Recovery and Utilization in Rare Earth Mining Areas – Thu hồi và sử dụng quặng trong khu mỏ đất hiếm
3745稀土矿区的矿石生产 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí shēngchǎn) – Ore Production in Rare Earth Mining Areas – Sản xuất quặng trong khu mỏ đất hiếm
3746稀土矿区的矿石开发 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kāifā) – Ore Development in Rare Earth Mining Areas – Phát triển quặng trong khu mỏ đất hiếm
3747稀土矿区的矿石提炼 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí tíliàn) – Ore Refining in Rare Earth Mining Areas – Chế biến quặng trong khu mỏ đất hiếm
3748稀土矿区的矿石处理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chǔlǐ) – Ore Processing in Rare Earth Mining Areas – Xử lý quặng trong khu mỏ đất hiếm
3749稀土矿区的矿石筛分 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí shāi fēn) – Ore Screening in Rare Earth Mining Areas – Sàng lọc quặng trong khu mỏ đất hiếm
3750稀土矿区的矿石干燥 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí gānzào) – Ore Drying in Rare Earth Mining Areas – Sấy quặng trong khu mỏ đất hiếm
3751稀土矿区的矿石吸附 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí xīfù) – Ore Adsorption in Rare Earth Mining Areas – Hấp thụ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3752稀土矿区的矿石电解 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí diànjiě) – Ore Electrolysis in Rare Earth Mining Areas – Điện phân quặng trong khu mỏ đất hiếm
3753稀土矿区的矿石沉淀 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chéndiàn) – Ore Precipitation in Rare Earth Mining Areas – Kết tủa quặng trong khu mỏ đất hiếm
3754稀土矿区的矿石分解 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fēn jiě) – Ore Decomposition in Rare Earth Mining Areas – Phân hủy quặng trong khu mỏ đất hiếm
3755稀土矿区的矿石分配 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fēnpèi) – Ore Allocation in Rare Earth Mining Areas – Phân phối quặng trong khu mỏ đất hiếm
3756稀土矿区的矿石回流 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huíliú) – Ore Reflux in Rare Earth Mining Areas – Tái lưu quặng trong khu mỏ đất hiếm
3757稀土矿区的矿石净化 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jìnghuà) – Ore Purification in Rare Earth Mining Areas – Làm sạch quặng trong khu mỏ đất hiếm
3758稀土矿区的矿石碱化 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jiǎnhuà) – Ore Alkalization in Rare Earth Mining Areas – Kiềm hóa quặng trong khu mỏ đất hiếm
3759稀土矿区的矿石酸化 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí suānhuà) – Ore Acidification in Rare Earth Mining Areas – Axit hóa quặng trong khu mỏ đất hiếm
3760稀土矿区的矿石掺合 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chānhé) – Ore Blending in Rare Earth Mining Areas – Pha trộn quặng trong khu mỏ đất hiếm
3761稀土矿区的矿石稀释 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí xīshì) – Ore Dilution in Rare Earth Mining Areas – Pha loãng quặng trong khu mỏ đất hiếm
3762稀土矿区的矿石碾压 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí niǎn yā) – Ore Crushing in Rare Earth Mining Areas – Nghiền ép quặng trong khu mỏ đất hiếm
3763稀土矿区的矿石气浮 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí qì fú) – Ore Flotation in Rare Earth Mining Areas – Nổi bọt quặng trong khu mỏ đất hiếm
3764稀土矿区的矿石蒸发 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zhēngfā) – Ore Evaporation in Rare Earth Mining Areas – Bay hơi quặng trong khu mỏ đất hiếm
3765稀土矿区的矿石溶剂 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngjì) – Ore Solvent in Rare Earth Mining Areas – Dung môi quặng trong khu mỏ đất hiếm
3766稀土矿区的矿石结晶 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jiéjīng) – Ore Crystallization in Rare Earth Mining Areas – Kết tinh quặng trong khu mỏ đất hiếm
3767稀土矿区的矿石浓缩 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí nóngsuō) – Ore Concentration in Rare Earth Mining Areas – Nồng độ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3768稀土矿区的矿石沉积 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chéndì) – Ore Sedimentation in Rare Earth Mining Areas – Lắng đọng quặng trong khu mỏ đất hiếm
3769稀土矿区的矿石蒸馏 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zhēngliú) – Ore Distillation in Rare Earth Mining Areas – Chưng cất quặng trong khu mỏ đất hiếm
3770稀土矿区的矿石滤过 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí lǜguò) – Ore Filtration in Rare Earth Mining Areas – Lọc quặng trong khu mỏ đất hiếm
3771稀土矿区的矿石干燥塔 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí gānzào tǎ) – Ore Drying Tower in Rare Earth Mining Areas – Tháp sấy quặng trong khu mỏ đất hiếm
3772稀土矿区的矿石破碎 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí pòsuì) – Ore Crushing in Rare Earth Mining Areas – Phá vỡ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3773稀土矿区的矿石磨矿 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí mó kuàng) – Ore Milling in Rare Earth Mining Areas – Nghiền quặng trong khu mỏ đất hiếm
3774稀土矿区的矿石冶炼 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yèliàn) – Ore Smelting in Rare Earth Mining Areas – Luyện kim quặng trong khu mỏ đất hiếm
3775稀土矿区的矿石分级 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fēnjí) – Ore Classification in Rare Earth Mining Areas – Phân loại quặng trong khu mỏ đất hiếm
3776稀土矿区的矿石反应 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fǎnyìng) – Ore Reaction in Rare Earth Mining Areas – Phản ứng quặng trong khu mỏ đất hiếm
3777稀土矿区的矿石过滤 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí guòlǜ) – Ore Filtration in Rare Earth Mining Areas – Lọc quặng trong khu mỏ đất hiếm
3778稀土矿区的矿石浸出 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jìnchū) – Ore Leaching in Rare Earth Mining Areas – Chiết xuất quặng trong khu mỏ đất hiếm
3779稀土矿区的矿石化学反应 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huàxué fǎnyìng) – Chemical Reaction of Ore in Rare Earth Mining Areas – Phản ứng hóa học của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3780稀土矿区的矿石洗选 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí xǐxuǎn) – Ore Washing in Rare Earth Mining Areas – Rửa quặng trong khu mỏ đất hiếm
3781稀土矿区的矿石粒度分析 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí lìdù fēnxī) – Ore Granulometry Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích kích thước hạt quặng trong khu mỏ đất hiếm
3782稀土矿区的矿石总回收 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zǒng huíshōu) – Total Ore Recovery in Rare Earth Mining Areas – Thu hồi quặng tổng thể trong khu mỏ đất hiếm
3783稀土矿区的矿石提取 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí tíqǔ) – Ore Extraction in Rare Earth Mining Areas – Khai thác quặng trong khu mỏ đất hiếm
3784稀土矿区的矿石回收率 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huíshōulǜ) – Ore Recovery Rate in Rare Earth Mining Areas – Tỷ lệ thu hồi quặng trong khu mỏ đất hiếm
3785稀土矿区的矿石净化 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jìnghuà) – Ore Purification in Rare Earth Mining Areas – Tinh chế quặng trong khu mỏ đất hiếm
3786稀土矿区的矿石分解 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fēnjiě) – Ore Decomposition in Rare Earth Mining Areas – Phân hủy quặng trong khu mỏ đất hiếm
3787稀土矿区的矿石物理性质 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí wùlǐ xìngzhì) – Physical Properties of Ore in Rare Earth Mining Areas – Tính chất vật lý của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3788稀土矿区的矿石化学性质 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huàxué xìngzhì) – Chemical Properties of Ore in Rare Earth Mining Areas – Tính chất hóa học của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3789稀土矿区的矿石酸性 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí suānxìng) – Ore Acidity in Rare Earth Mining Areas – Tính axit của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3790稀土矿区的矿石碱性 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jiǎnxìng) – Ore Alkalinity in Rare Earth Mining Areas – Tính kiềm của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3791稀土矿区的矿石溶解度 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngjiědù) – Ore Solubility in Rare Earth Mining Areas – Độ hòa tan của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3792稀土矿区的矿石导电性 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí dǎodiànxìng) – Ore Conductivity in Rare Earth Mining Areas – Tính dẫn điện của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3793稀土矿区的矿石磁性 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí cíxìng) – Ore Magnetism in Rare Earth Mining Areas – Tính từ của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3794稀土矿区的矿石颗粒 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kēlì) – Ore Particles in Rare Earth Mining Areas – Hạt quặng trong khu mỏ đất hiếm
3795稀土矿区的矿石结晶度 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jiéjīngdù) – Ore Crystallinity in Rare Earth Mining Areas – Độ kết tinh của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3796稀土矿区的矿石颗粒大小 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kēlì dàxiǎo) – Ore Particle Size in Rare Earth Mining Areas – Kích thước hạt quặng trong khu mỏ đất hiếm
3797稀土矿区的矿石研磨 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yánmó) – Ore Grinding in Rare Earth Mining Areas – Nghiền quặng trong khu mỏ đất hiếm
3798稀土矿区的矿石分层 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fēn céng) – Ore Layering in Rare Earth Mining Areas – Lớp quặng trong khu mỏ đất hiếm
3799稀土矿区的矿石矿物组成 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kuàngwù zǔchéng) – Ore Mineral Composition in Rare Earth Mining Areas – Thành phần khoáng vật của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3800稀土矿区的矿石浓度 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí nóngdù) – Ore Concentration in Rare Earth Mining Areas – Nồng độ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3801稀土矿区的矿石品位 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí pǐnwèi) – Ore Grade in Rare Earth Mining Areas – Độ tinh khiết của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3802稀土矿区的矿石溶解速率 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngjiě sùlǜ) – Ore Dissolution Rate in Rare Earth Mining Areas – Tốc độ hòa tan quặng trong khu mỏ đất hiếm
3803稀土矿区的矿石细度 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí xìdù) – Ore Fineness in Rare Earth Mining Areas – Độ mịn của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3804稀土矿区的矿石腐蚀性 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fǔshíxìng) – Ore Corrosiveness in Rare Earth Mining Areas – Tính ăn mòn của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3805稀土矿区的矿石化学反应 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huàxué fǎnyìng) – Ore Chemical Reactions in Rare Earth Mining Areas – Phản ứng hóa học của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3806稀土矿区的矿石温度 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí wēndù) – Ore Temperature in Rare Earth Mining Areas – Nhiệt độ của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3807稀土矿区的矿石水分 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí shuǐfèn) – Ore Moisture in Rare Earth Mining Areas – Độ ẩm của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3808稀土矿区的矿石含水量 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí hánshuǐliàng) – Ore Water Content in Rare Earth Mining Areas – Hàm lượng nước trong quặng trong khu mỏ đất hiếm
3809稀土矿区的矿石矿物种类 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kuàngwù zhǒnglèi) – Ore Mineral Types in Rare Earth Mining Areas – Các loại khoáng vật của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3810稀土矿区的矿石清洗 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí qīngxǐ) – Ore Cleaning in Rare Earth Mining Areas – Rửa quặng trong khu mỏ đất hiếm
3811稀土矿区的矿石矿渣 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kuàngzhā) – Ore Slag in Rare Earth Mining Areas – Xỉ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3812稀土矿区的矿石稳定性 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí wěndìngxìng) – Ore Stability in Rare Earth Mining Areas – Tính ổn định của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3813稀土矿区的矿石溶解法 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngjiě fǎ) – Ore Leaching Method in Rare Earth Mining Areas – Phương pháp luyện kim quặng trong khu mỏ đất hiếm
3814稀土矿区的矿石加工 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jiāgōng) – Ore Refining in Rare Earth Mining Areas – Chế biến quặng trong khu mỏ đất hiếm
3815稀土矿区的矿石打磨 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí dǎmó) – Ore Polishing in Rare Earth Mining Areas – Đánh bóng quặng trong khu mỏ đất hiếm
3816稀土矿区的矿石质地 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zhìdì) – Ore Texture in Rare Earth Mining Areas – Kết cấu quặng trong khu mỏ đất hiếm
3817稀土矿区的矿石浓缩 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí nóngsuō) – Ore Concentration in Rare Earth Mining Areas – Tập trung quặng trong khu mỏ đất hiếm
3818稀土矿区的矿石酸浸 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí suān jìn) – Ore Acid Leaching in Rare Earth Mining Areas – Luyện quặng bằng axit trong khu mỏ đất hiếm
3819稀土矿区的矿石还原 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huányuán) – Ore Reduction in Rare Earth Mining Areas – Phản ứng khử quặng trong khu mỏ đất hiếm
3820稀土矿区的矿石分解 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fēn jiě) – Ore Decomposition in Rare Earth Mining Areas – Phân giải quặng trong khu mỏ đất hiếm
3821稀土矿区的矿石磁选 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí cíxuǎn) – Ore Magnetic Separation in Rare Earth Mining Areas – Tách từ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3822稀土矿区的矿石浮选 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fúxuǎn) – Ore Flotation in Rare Earth Mining Areas – Tuyển nổi quặng trong khu mỏ đất hiếm
3823稀土矿区的矿石洗涤 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí xǐdí) – Ore Washing in Rare Earth Mining Areas – Rửa quặng trong khu mỏ đất hiếm
3824稀土矿区的矿石筛分 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí shāifēn) – Ore Screening in Rare Earth Mining Areas – Sàng lọc quặng trong khu mỏ đất hiếm
3825稀土矿区的矿石去除 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí qùchú) – Ore Removal in Rare Earth Mining Areas – Loại bỏ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3826稀土矿区的矿石烘干 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí hōnggān) – Ore Drying in Rare Earth Mining Areas – Sấy quặng trong khu mỏ đất hiếm
3827稀土矿区的矿石冷却 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí lěngquè) – Ore Cooling in Rare Earth Mining Areas – Làm mát quặng trong khu mỏ đất hiếm
3828稀土矿区的矿石反应器 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fǎnyìngqì) – Ore Reactor in Rare Earth Mining Areas – Lò phản ứng quặng trong khu mỏ đất hiếm
3829稀土矿区的矿石过滤器 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí guòlǜqì) – Ore Filter in Rare Earth Mining Areas – Bộ lọc quặng trong khu mỏ đất hiếm
3830稀土矿区的矿石反应速度 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fǎnyìng sùdù) – Ore Reaction Speed in Rare Earth Mining Areas – Tốc độ phản ứng của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3831稀土矿区的矿石浸出液 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jìnchū yè) – Ore Leachate in Rare Earth Mining Areas – Dung dịch hòa tan quặng trong khu mỏ đất hiếm
3832稀土矿区的矿石过滤残渣 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí guòlǜ cánzhā) – Ore Filtration Residue in Rare Earth Mining Areas – Cặn lọc quặng trong khu mỏ đất hiếm
3833稀土矿区的矿石提取率 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí tíqǔ lǜ) – Ore Extraction Rate in Rare Earth Mining Areas – Tỷ lệ thu hồi quặng trong khu mỏ đất hiếm
3834稀土矿区的矿石回收率 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huíshōu lǜ) – Ore Recovery Rate in Rare Earth Mining Areas – Tỷ lệ tái chế quặng trong khu mỏ đất hiếm
3835稀土矿区的矿石分配 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fēnpèi) – Ore Distribution in Rare Earth Mining Areas – Phân bố quặng trong khu mỏ đất hiếm
3836稀土矿区的矿石温度 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí wēndù) – Ore Temperature in Rare Earth Mining Areas – Nhiệt độ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3837稀土矿区的矿石压力 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yālì) – Ore Pressure in Rare Earth Mining Areas – Áp suất quặng trong khu mỏ đất hiếm
3838稀土矿区的矿石摩擦 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí mócā) – Ore Friction in Rare Earth Mining Areas – Ma sát quặng trong khu mỏ đất hiếm
3839稀土矿区的矿石运输 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yùnshū) – Ore Transport in Rare Earth Mining Areas – Vận chuyển quặng trong khu mỏ đất hiếm
3840稀土矿区的矿石渣滓 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zhāzǐ) – Ore Slag in Rare Earth Mining Areas – Tro quặng trong khu mỏ đất hiếm
3841稀土矿区的矿石精炼 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jīngliàn) – Ore Refining in Rare Earth Mining Areas – Tinh luyện quặng trong khu mỏ đất hiếm
3842稀土矿区的矿石再生 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zàishēng) – Ore Regeneration in Rare Earth Mining Areas – Tái sinh quặng trong khu mỏ đất hiếm
3843稀土矿区的矿石还原炉 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huányuán lú) – Ore Reduction Furnace in Rare Earth Mining Areas – Lò khử quặng trong khu mỏ đất hiếm
3844稀土矿区的矿石镀层 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí dù céng) – Ore Coating in Rare Earth Mining Areas – Lớp phủ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3845稀土矿区的矿石化学处理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huàxué chǔlǐ) – Ore Chemical Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý hóa học quặng trong khu mỏ đất hiếm
3846稀土矿区的矿石碱浸 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jiǎn jìn) – Ore Alkaline Leaching in Rare Earth Mining Areas – Luyện quặng kiềm trong khu mỏ đất hiếm
3847稀土矿区的矿石溶剂提取 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngjì tíqǔ) – Ore Solvent Extraction in Rare Earth Mining Areas – Chiết xuất dung môi quặng trong khu mỏ đất hiếm
3848稀土矿区的矿石反应时间 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fǎnyìng shíjiān) – Ore Reaction Time in Rare Earth Mining Areas – Thời gian phản ứng của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3849稀土矿区的矿石纯度 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chún dù) – Ore Purity in Rare Earth Mining Areas – Độ tinh khiết quặng trong khu mỏ đất hiếm
3850稀土矿区的矿石还原反应 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huányuán fǎnyìng) – Ore Reduction Reaction in Rare Earth Mining Areas – Phản ứng khử quặng trong khu mỏ đất hiếm
3851稀土矿区的矿石析出 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí xī chū) – Ore Precipitation in Rare Earth Mining Areas – Kết tủa quặng trong khu mỏ đất hiếm
3852稀土矿区的矿石萃取 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí cuìqǔ) – Ore Extraction in Rare Earth Mining Areas – Chiết xuất quặng trong khu mỏ đất hiếm
3853稀土矿区的矿石溶解度 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngjiě dù) – Ore Solubility in Rare Earth Mining Areas – Độ hòa tan quặng trong khu mỏ đất hiếm
3854稀土矿区的矿石粒度 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí lì dù) – Ore Granularity in Rare Earth Mining Areas – Kích thước hạt quặng trong khu mỏ đất hiếm
3855稀土矿区的矿石含水量 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí hán shuǐ liàng) – Ore Moisture Content in Rare Earth Mining Areas – Hàm lượng nước trong quặng ở khu mỏ đất hiếm
3856稀土矿区的矿石爆破 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí bàopò) – Ore Blasting in Rare Earth Mining Areas – Nổ mìn quặng trong khu mỏ đất hiếm
3857稀土矿区的矿石裂解 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí lièjiě) – Ore Cracking in Rare Earth Mining Areas – Nứt quặng trong khu mỏ đất hiếm
3858稀土矿区的矿石增值 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zēngzhí) – Ore Value Addition in Rare Earth Mining Areas – Tăng giá trị quặng trong khu mỏ đất hiếm
3859稀土矿区的矿石开采成本 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kāicǎi chéngběn) – Ore Mining Cost in Rare Earth Mining Areas – Chi phí khai thác quặng trong khu mỏ đất hiếm
3860稀土矿区的矿石生产能力 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí shēngchǎn nénglì) – Ore Production Capacity in Rare Earth Mining Areas – Năng lực sản xuất quặng trong khu mỏ đất hiếm
3861稀土矿区的矿石生产工艺 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí shēngchǎn gōngyì) – Ore Production Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ sản xuất quặng trong khu mỏ đất hiếm
3862稀土矿区的矿石储量 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chǔ liàng) – Ore Reserves in Rare Earth Mining Areas – Trữ lượng quặng trong khu mỏ đất hiếm
3863稀土矿区的矿石处理厂 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chǔlǐ chǎng) – Ore Processing Plant in Rare Earth Mining Areas – Nhà máy xử lý quặng trong khu mỏ đất hiếm
3864稀土矿区的矿石矿化 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kuànghuà) – Ore Mineralization in Rare Earth Mining Areas – Khoáng hóa quặng trong khu mỏ đất hiếm
3865稀土矿区的矿石经济效益 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jīngjì xiàoyì) – Ore Economic Benefit in Rare Earth Mining Areas – Lợi ích kinh tế của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3866稀土矿区的矿石金属含量 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jīnshǔ hán liàng) – Ore Metal Content in Rare Earth Mining Areas – Hàm lượng kim loại trong quặng trong khu mỏ đất hiếm
3867稀土矿区的矿石资源利用 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zīyuán lìyòng) – Ore Resource Utilization in Rare Earth Mining Areas – Sử dụng tài nguyên quặng trong khu mỏ đất hiếm
3868稀土矿区的矿石供应链 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí gōngyìng liàn) – Ore Supply Chain in Rare Earth Mining Areas – Chuỗi cung ứng quặng trong khu mỏ đất hiếm
3869稀土矿区的矿石开采技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kāicǎi jìshù) – Ore Mining Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ khai thác quặng trong khu mỏ đất hiếm
3870稀土矿区的矿石选择 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí xuǎnzé) – Ore Selection in Rare Earth Mining Areas – Lựa chọn quặng trong khu mỏ đất hiếm
3871稀土矿区的矿石卸载 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí xièzài) – Ore Unloading in Rare Earth Mining Areas – Dỡ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3872稀土矿区的矿石贮存 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zhùcún) – Ore Storage in Rare Earth Mining Areas – Lưu trữ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3873稀土矿区的矿石溶剂萃取 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngjì cuìqǔ) – Solvent Extraction of Ore in Rare Earth Mining Areas – Chiết xuất dung môi của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3874稀土矿区的矿石闪点 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí shǎndiǎn) – Ore Flashpoint in Rare Earth Mining Areas – Điểm chớp của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3875稀土矿区的矿石含铁量 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí hán tiě liàng) – Ore Iron Content in Rare Earth Mining Areas – Hàm lượng sắt trong quặng trong khu mỏ đất hiếm
3876稀土矿区的矿石运输成本 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yùnshū chéngběn) – Ore Transportation Cost in Rare Earth Mining Areas – Chi phí vận chuyển quặng trong khu mỏ đất hiếm
3877稀土矿区的矿石工艺流程 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí gōngyì liúchéng) – Ore Process Flow in Rare Earth Mining Areas – Quy trình công nghệ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3878稀土矿区的矿石矿物分析 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kuàngwù fēnxī) – Ore Mineral Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích khoáng vật quặng trong khu mỏ đất hiếm
3879稀土矿区的矿石品质控制 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí pǐnzhì kòngzhì) – Ore Quality Control in Rare Earth Mining Areas – Kiểm soát chất lượng quặng trong khu mỏ đất hiếm
3880稀土矿区的矿石损耗 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí sǔnhào) – Ore Loss in Rare Earth Mining Areas – Mất mát quặng trong khu mỏ đất hiếm
3881稀土矿区的矿石资源管理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zīyuán guǎnlǐ) – Ore Resource Management in Rare Earth Mining Areas – Quản lý tài nguyên quặng trong khu mỏ đất hiếm
3882稀土矿区的矿石加工设备 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jiāgōng shèbèi) – Ore Processing Equipment in Rare Earth Mining Areas – Thiết bị chế biến quặng trong khu mỏ đất hiếm
3883稀土矿区的矿石加工技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jiāgōng jìshù) – Ore Processing Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ chế biến quặng trong khu mỏ đất hiếm
3884稀土矿区的矿石矿物含量 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kuàngwù hánliàng) – Ore Mineral Content in Rare Earth Mining Areas – Hàm lượng khoáng vật trong quặng trong khu mỏ đất hiếm
3885稀土矿区的矿石矿物组成 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kuàngwù zǔchéng) – Ore Mineral Composition in Rare Earth Mining Areas – Thành phần khoáng vật trong quặng trong khu mỏ đất hiếm
3886稀土矿区的矿石矿物性质 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kuàngwù xìngzhì) – Ore Mineral Properties in Rare Earth Mining Areas – Tính chất khoáng vật trong quặng trong khu mỏ đất hiếm
3887稀土矿区的矿石流动性 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí liúdòngxìng) – Ore Fluidity in Rare Earth Mining Areas – Tính lưu động của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3888稀土矿区的矿石焙烧 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí bèishāo) – Ore Roasting in Rare Earth Mining Areas – Nung quặng trong khu mỏ đất hiếm
3889稀土矿区的矿石提取 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí tíqǔ) – Ore Extraction in Rare Earth Mining Areas – Chiết xuất quặng trong khu mỏ đất hiếm
3890稀土矿区的矿石试验 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí shìyàn) – Ore Testing in Rare Earth Mining Areas – Thử nghiệm quặng trong khu mỏ đất hiếm
3891稀土矿区的矿石反浮选 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fǎn fúxuǎn) – Reverse Flotation of Ore in Rare Earth Mining Areas – Quá trình nổi ngược quặng trong khu mỏ đất hiếm
3892稀土矿区的矿石洗选 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí xǐ xuǎn) – Ore Washing in Rare Earth Mining Areas – Rửa quặng trong khu mỏ đất hiếm
3893稀土矿区的矿石固体废物 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí gùtǐ fèiwù) – Solid Waste of Ore in Rare Earth Mining Areas – Chất thải rắn từ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3894稀土矿区的矿石湿选 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí shī xuǎn) – Wet Selection of Ore in Rare Earth Mining Areas – Lựa chọn quặng ướt trong khu mỏ đất hiếm
3895稀土矿区的矿石沉淀 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chéndiàn) – Ore Sedimentation in Rare Earth Mining Areas – Lắng quặng trong khu mỏ đất hiếm
3896稀土矿区的矿石浮选 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fúxuǎn) – Ore Flotation in Rare Earth Mining Areas – Nổi quặng trong khu mỏ đất hiếm
3897稀土矿区的矿石冶炼 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yěliàn) – Ore Smelting in Rare Earth Mining Areas – Nấu chảy quặng trong khu mỏ đất hiếm
3898稀土矿区的矿石矿物提取 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kuàngwù tíqǔ) – Mineral Extraction from Ore in Rare Earth Mining Areas – Chiết xuất khoáng vật từ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3899稀土矿区的矿石产品 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chǎnpǐn) – Ore Products in Rare Earth Mining Areas – Sản phẩm quặng trong khu mỏ đất hiếm
3900稀土矿区的矿石矿物鉴定 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kuàngwù jiàndìng) – Ore Mineral Identification in Rare Earth Mining Areas – Nhận dạng khoáng vật trong quặng trong khu mỏ đất hiếm
3901稀土矿区的矿石酸浸 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí suān jìn) – Ore Acid Leaching in Rare Earth Mining Areas – Tẩy quặng bằng axit trong khu mỏ đất hiếm
3902稀土矿区的矿石碱浸 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jiǎn jìn) – Ore Alkali Leaching in Rare Earth Mining Areas – Tẩy quặng bằng kiềm trong khu mỏ đất hiếm
3903稀土矿区的矿石还原 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huányuán) – Ore Reduction in Rare Earth Mining Areas – Khử quặng trong khu mỏ đất hiếm
3904稀土矿区的矿石焙烧过程 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí bèishāo guòchéng) – Ore Roasting Process in Rare Earth Mining Areas – Quy trình nung quặng trong khu mỏ đất hiếm
3905稀土矿区的矿石分级处理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fēnjí chǔlǐ) – Ore Grading Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý phân loại quặng trong khu mỏ đất hiếm
3906稀土矿区的矿石粒度分析 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí lìdù fēnxi) – Ore Particle Size Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích kích thước hạt quặng trong khu mỏ đất hiếm
3907稀土矿区的矿石溶剂提取 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngjì tíqǔ) – Ore Solvent Extraction in Rare Earth Mining Areas – Chiết xuất dung môi từ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3908稀土矿区的矿石酸碱度 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí suān jiǎn dù) – Ore pH in Rare Earth Mining Areas – Độ pH của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3909稀土矿区的矿石溶解度 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngjiě dù) – Ore Solubility in Rare Earth Mining Areas – Độ hòa tan của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3910稀土矿区的矿石滤渣 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí lǜ zhā) – Ore Filter Residue in Rare Earth Mining Areas – Cặn lọc quặng trong khu mỏ đất hiếm
3911稀土矿区的矿石重选 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí zhòng xuǎn) – Ore Gravity Separation in Rare Earth Mining Areas – Tách trọng lực quặng trong khu mỏ đất hiếm
3912稀土矿区的矿石矿物提纯 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kuàngwù tíchún) – Ore Mineral Purification in Rare Earth Mining Areas – Lọc tinh khoáng vật trong quặng trong khu mỏ đất hiếm
3913稀土矿区的矿石溶液 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngyè) – Ore Solution in Rare Earth Mining Areas – Dung dịch quặng trong khu mỏ đất hiếm
3914稀土矿区的矿石溶解性 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngjiěxìng) – Ore Solubility in Rare Earth Mining Areas – Tính hòa tan của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3915稀土矿区的矿石原料 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yuánliào) – Ore Raw Material in Rare Earth Mining Areas – Nguyên liệu quặng trong khu mỏ đất hiếm
3916稀土矿区的矿石品位 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí pǐn wèi) – Ore Grade in Rare Earth Mining Areas – Độ grade của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3917稀土矿区的矿石开采 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kāicǎi) – Ore Mining in Rare Earth Mining Areas – Khai thác quặng trong khu mỏ đất hiếm
3918稀土矿区的矿石化学分析 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huàxué fēnxī) – Ore Chemical Analysis in Rare Earth Mining Areas – Phân tích hóa học quặng trong khu mỏ đất hiếm
3919稀土矿区的矿石物理性质 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí wùlǐ xìngzhì) – Ore Physical Properties in Rare Earth Mining Areas – Tính chất vật lý của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3920稀土矿区的矿石矿物成分 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kuàngwù chéngfèn) – Ore Mineral Composition in Rare Earth Mining Areas – Thành phần khoáng vật trong quặng trong khu mỏ đất hiếm
3921稀土矿区的矿石渗透性 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí shèntòu xìng) – Ore Permeability in Rare Earth Mining Areas – Tính thấm của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3922稀土矿区的矿石热解 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí rèjiě) – Ore Pyrolysis in Rare Earth Mining Areas – Nhiệt phân quặng trong khu mỏ đất hiếm
3923稀土矿区的矿石矿物富集 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kuàngwù fùjí) – Ore Mineral Enrichment in Rare Earth Mining Areas – Làm giàu khoáng vật trong quặng trong khu mỏ đất hiếm
3924稀土矿区的矿石溶液处理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngyè chǔlǐ) – Ore Solution Treatment in Rare Earth Mining Areas – Xử lý dung dịch quặng trong khu mỏ đất hiếm
3925稀土矿区的矿石高温处理 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí gāowēn chǔlǐ) – High-Temperature Treatment of Ore in Rare Earth Mining Areas – Xử lý quặng ở nhiệt độ cao trong khu mỏ đất hiếm
3926稀土矿区的矿石硫化物 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí liúhuà wù) – Ore Sulfides in Rare Earth Mining Areas – Sulfide quặng trong khu mỏ đất hiếm
3927稀土矿区的矿石氧化物 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yǎnghuà wù) – Ore Oxides in Rare Earth Mining Areas – Oxide quặng trong khu mỏ đất hiếm
3928稀土矿区的矿石粉末 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fěnmò) – Ore Powder in Rare Earth Mining Areas – Bột quặng trong khu mỏ đất hiếm
3929稀土矿区的矿石提炼过程 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí tíliàn guòchéng) – Ore Refining Process in Rare Earth Mining Areas – Quy trình tinh luyện quặng trong khu mỏ đất hiếm
3930稀土矿区的矿石活性 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huóxìng) – Ore Reactivity in Rare Earth Mining Areas – Tính hoạt động của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3931稀土矿区的矿石磁选 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí cí xuǎn) – Ore Magnetic Separation in Rare Earth Mining Areas – Tách từ tính quặng trong khu mỏ đất hiếm
3932稀土矿区的矿石碎裂 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí suìliè) – Ore Fragmentation in Rare Earth Mining Areas – Nứt vỡ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3933稀土矿区的矿石缓解 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huǎnjiě) – Ore Mitigation in Rare Earth Mining Areas – Giảm thiểu quặng trong khu mỏ đất hiếm
3934稀土矿区的矿石结晶 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jiézhēn) – Ore Crystallization in Rare Earth Mining Areas – Kết tinh quặng trong khu mỏ đất hiếm
3935稀土矿区的矿石颗粒度 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kēlì dù) – Ore Granularity in Rare Earth Mining Areas – Kích thước hạt quặng trong khu mỏ đất hiếm
3936稀土矿区的矿石冶炼 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yěliàn) – Ore Smelting in Rare Earth Mining Areas – Nung chảy quặng trong khu mỏ đất hiếm
3937稀土矿区的矿石冶炼技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yěliàn jìshù) – Ore Smelting Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ nung chảy quặng trong khu mỏ đất hiếm
3938稀土矿区的矿石含量 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí hánliàng) – Ore Content in Rare Earth Mining Areas – Hàm lượng quặng trong khu mỏ đất hiếm
3939稀土矿区的矿石干扰 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí gānrǎo) – Ore Interference in Rare Earth Mining Areas – Sự can thiệp quặng trong khu mỏ đất hiếm
3940稀土矿区的矿石反应性 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fǎnyìngxìng) – Ore Reactivity in Rare Earth Mining Areas – Tính phản ứng của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3941稀土矿区的矿石储存 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chǔcún) – Ore Storage in Rare Earth Mining Areas – Lưu trữ quặng trong khu mỏ đất hiếm
3942稀土矿区的矿石精炼 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí jīngliàn) – Ore Refining in Rare Earth Mining Areas – Tinh chế quặng trong khu mỏ đất hiếm
3943稀土矿区的矿石溶解性 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngjiě xìng) – Ore Solubility in Rare Earth Mining Areas – Tính hòa tan của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3944稀土矿区的矿石提取率 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí tíqǔ lǜ) – Ore Extraction Rate in Rare Earth Mining Areas – Tỷ lệ khai thác quặng trong khu mỏ đất hiếm
3945稀土矿区的矿石湿度 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí shīdu) – Ore Moisture Content in Rare Earth Mining Areas – Độ ẩm quặng trong khu mỏ đất hiếm
3946稀土矿区的矿石矿藏 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kuàngcáng) – Ore Reserves in Rare Earth Mining Areas – Trữ lượng quặng trong khu mỏ đất hiếm
3947稀土矿区的矿石矿物质 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kuàngwù zhì) – Ore Minerals in Rare Earth Mining Areas – Khoáng chất quặng trong khu mỏ đất hiếm
3948稀土矿区的矿石环境 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huánjìng) – Ore Environment in Rare Earth Mining Areas – Môi trường quặng trong khu mỏ đất hiếm
3949稀土矿区的矿石回收率 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huíshōu lǜ) – Ore Recycling Rate in Rare Earth Mining Areas – Tỷ lệ tái chế quặng trong khu mỏ đất hiếm
3950稀土矿区的矿石液相 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yèxiāng) – Ore Liquid Phase in Rare Earth Mining Areas – Pha lỏng của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3951稀土矿区的矿石溶解度 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngjiě dù) – Ore Dissolution in Rare Earth Mining Areas – Độ hòa tan của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3952稀土矿区的矿石岩石学 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yánshí xué) – Ore Petrology in Rare Earth Mining Areas – Địa chất học quặng trong khu mỏ đất hiếm
3953稀土矿区的矿石水分 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí shuǐfèn) – Ore Moisture in Rare Earth Mining Areas – Độ ẩm quặng trong khu mỏ đất hiếm
3954稀土矿区的矿石特性 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí tèxìng) – Ore Characteristics in Rare Earth Mining Areas – Đặc tính quặng trong khu mỏ đất hiếm
3955稀土矿区的矿石污染 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí wūrǎn) – Ore Pollution in Rare Earth Mining Areas – Ô nhiễm quặng trong khu mỏ đất hiếm
3956稀土矿区的矿石回收 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huíshōu) – Ore Recovery in Rare Earth Mining Areas – Thu hồi quặng trong khu mỏ đất hiếm
3957稀土矿区的矿石氧化 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yǎnghuà) – Ore Oxidation in Rare Earth Mining Areas – Oxy hóa quặng trong khu mỏ đất hiếm
3958稀土矿区的矿石矿体 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kuàngtǐ) – Ore Body in Rare Earth Mining Areas – Thân quặng trong khu mỏ đất hiếm
3959稀土矿区的矿石分布 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fēnbù) – Ore Distribution in Rare Earth Mining Areas – Phân bố quặng trong khu mỏ đất hiếm
3960稀土矿区的矿石含水量 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí hán shuǐ liàng) – Ore Moisture Content in Rare Earth Mining Areas – Hàm lượng nước trong quặng khu mỏ đất hiếm
3961稀土矿区的矿石硬度 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yìng dù) – Ore Hardness in Rare Earth Mining Areas – Độ cứng của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3962稀土矿区的矿石氧化还原反应 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yǎnghuà huányuán fǎnyìng) – Ore Oxidation-Reduction Reaction in Rare Earth Mining Areas – Phản ứng oxy hóa khử của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3963稀土矿区的矿石矿物成分 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí kuàngwù chéngfèn) – Ore Mineral Composition in Rare Earth Mining Areas – Thành phần khoáng vật quặng trong khu mỏ đất hiếm
3964稀土矿区的矿石反应动力学 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fǎnyìng dònglìxué) – Ore Reaction Kinetics in Rare Earth Mining Areas – Động học phản ứng quặng trong khu mỏ đất hiếm
3965稀土矿区的矿石碳化 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí tànhuà) – Ore Carbonization in Rare Earth Mining Areas – Quá trình cacbon hóa quặng trong khu mỏ đất hiếm
3966稀土矿区的矿石溶剂 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngjì) – Ore Solvents in Rare Earth Mining Areas – Dung môi quặng trong khu mỏ đất hiếm
3967稀土矿区的矿石熔点 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngdiǎn) – Ore Melting Point in Rare Earth Mining Areas – Điểm nóng chảy của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3968稀土矿区的矿石水溶性 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí shuǐróngxìng) – Ore Water Solubility in Rare Earth Mining Areas – Tính hòa tan trong nước của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3969稀土矿区的矿石采选 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí cǎi xuǎn) – Ore Mining and Selection in Rare Earth Mining Areas – Khai thác và tuyển chọn quặng trong khu mỏ đất hiếm
3970稀土矿区的矿石湿度 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí shī dù) – Ore Moisture in Rare Earth Mining Areas – Độ ẩm của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3971稀土矿区的矿石处理技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chǔlǐ jìshù) – Ore Treatment Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ xử lý quặng trong khu mỏ đất hiếm
3972稀土矿区的矿石探测技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí tàncè jìshù) – Ore Detection Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phát hiện quặng trong khu mỏ đất hiếm
3973稀土矿区的矿石冶炼技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí yěliàn jìshù) – Ore Smelting Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ luyện kim quặng trong khu mỏ đất hiếm
3974稀土矿区的矿石回流 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí huí liú) – Ore Recirculation in Rare Earth Mining Areas – Quá trình hồi lưu quặng trong khu mỏ đất hiếm
3975稀土矿区的矿石反应器 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fǎnyìngqì) – Ore Reactor in Rare Earth Mining Areas – Bình phản ứng quặng trong khu mỏ đất hiếm
3976稀土矿区的矿石溶解 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí róngjiě) – Ore Dissolution in Rare Earth Mining Areas – Quá trình hòa tan quặng trong khu mỏ đất hiếm
3977稀土矿区的矿石热反应 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí rè fǎnyìng) – Ore Thermal Reaction in Rare Earth Mining Areas – Phản ứng nhiệt của quặng trong khu mỏ đất hiếm
3978稀土矿区的矿石电解 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí diàn jiě) – Ore Electrolysis in Rare Earth Mining Areas – Điện phân quặng trong khu mỏ đất hiếm
3979稀土矿区的矿石分选技术 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí fēn xuǎn jìshù) – Ore Sorting Technology in Rare Earth Mining Areas – Công nghệ phân loại quặng trong khu mỏ đất hiếm
3980稀土矿区的矿石沉降 (Xītǔ kuàngqū de kuàngshí chénjiàng) – Ore Settling in Rare Earth Mining Areas – Lắng quặng trong khu mỏ đất hiếm

Master Edu – Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Edu

Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster hay còn gọi là Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education, là một trong những địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với sứ mệnh mang đến một nền tảng giáo dục tiếng Trung chuyên sâu, hệ thống Master Edu không chỉ dừng lại ở việc giảng dạy ngôn ngữ mà còn mở rộng sang các lĩnh vực đào tạo chuyên biệt phục vụ nhiều nhu cầu học tập và công việc thực tế của học viên.

Đa dạng các khóa học tiếng Trung tại Master Edu

Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Edu mang đến danh sách phong phú các khóa học, đáp ứng đa dạng nhu cầu của học viên:

  1. Khóa học giao tiếp và chứng chỉ quốc tế
    Khóa học tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao.
    Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp, tiếng Trung HSKK sơ, trung, cao cấp.
    Khóa học tiếng Hoa TOCFL cho học viên muốn thi chứng chỉ tại Đài Loan.
  2. Khóa học tiếng Trung chuyên ngành
    Tiếng Trung thương mại, xuất nhập khẩu.
    Tiếng Trung kế toán, kiểm toán.
    Tiếng Trung kinh doanh, dành cho doanh nghiệp, doanh nhân.
    Tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng, nhập hàng Trung Quốc tận gốc.
  3. Khóa học thực tiễn và chuyên biệt
    Khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao, 1688, Tmall, Pinduoduo.
    Khóa học order hàng Trung Quốc trực tiếp từ xưởng.
    Tiếng Trung buôn bán, đi buôn, tìm nguồn hàng tận gốc.
    Tiếng Trung dịch thuật, biên phiên dịch chuyên sâu.
  4. Khóa học tiếng Trung theo mục tiêu cụ thể
    Tiếng Trung công xưởng, sản xuất.
    Tiếng Trung thực dụng và theo chủ đề.

Phương pháp giảng dạy độc quyền

Tất cả các khóa học tại Master Edu đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, kết hợp:

Bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển và 9 quyển dành riêng cho học viên từ cơ bản đến nâng cao.

Bộ giáo trình HSK và HSKK chuyên biệt, bám sát cấu trúc thi thực tế.

Phương pháp giảng dạy của Thầy Vũ tập trung vào việc tạo nền tảng từ vựng, ngữ pháp vững chắc, kết hợp thực hành giao tiếp, giúp học viên nhanh chóng áp dụng vào công việc và cuộc sống.

Đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất hiện đại
Đội ngũ giảng viên là các chuyên gia tiếng Trung với kinh nghiệm giảng dạy thực tiễn phong phú.
Cơ sở vật chất hiện đại, phòng học được trang bị đầy đủ thiết bị phục vụ học tập.
Hỗ trợ học trực tuyến và trực tiếp, linh hoạt theo nhu cầu của học viên.

Hệ thống Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Hà Nội

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu của hàng ngàn học viên. Đây là nơi khởi đầu lý tưởng cho những ai mong muốn học tiếng Trung bài bản, chuyên sâu và ứng dụng thực tế.

Hãy đến với Master Edu – ChineMaster Edu để khám phá và chinh phục tiếng Trung!

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Hệ thống Giáo dục Hán ngữ Uy Tín Hàng Đầu Việt Nam

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu, hay còn gọi là Trung tâm tiếng Trung Master Edu, Chinese Master Education, và Trung tâm tiếng Trung Đỉnh Cao Thầy Vũ, là địa chỉ đáng tin cậy hàng đầu cho những ai muốn học tiếng Trung chuyên sâu và chất lượng tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với phương pháp đào tạo hiện đại, giáo trình độc quyền, và sự hướng dẫn tận tình từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, hệ thống trung tâm này đã khẳng định vị thế TOP 1 toàn quốc về giảng dạy tiếng Trung.

Tường thuật trực tiếp nội dung giảng dạy tiếng Trung mỗi ngày

Điểm nổi bật của Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Edu chính là việc liên tục phát sóng trực tiếp các bài giảng tiếng Trung hàng ngày.

Tất cả các buổi học đều được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy trực tuyến theo một lộ trình bài bản và thiết kế chuyên biệt, đảm bảo học viên tiếp thu kiến thức một cách hệ thống.

Nội dung giảng dạy đa dạng, phù hợp cho cả người mới bắt đầu lẫn học viên ở trình độ nâng cao.

Hình thức phát sóng trực tiếp này không chỉ mang lại sự tiện lợi mà còn giúp học viên tiếp cận kiến thức mọi lúc, mọi nơi, tạo điều kiện học tập tối ưu nhất.

Bộ giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Chìa khóa thành công

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu tự hào sử dụng các bộ giáo trình độc quyền, được biên soạn bởi chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:

Bộ giáo trình Hán ngữ: Gồm 6 quyển và 9 quyển, phù hợp cho mọi cấp độ từ cơ bản đến nâng cao.
Bộ giáo trình HSK: Cập nhật cấu trúc thi thực tế, hỗ trợ học viên thi đỗ HSK 9 cấp.
Bộ giáo trình HSKK: Được thiết kế chuyên biệt cho từng trình độ sơ cấp, trung cấp và cao cấp.

Những giáo trình này không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn hướng dẫn cách ứng dụng thực tế, giúp học viên phát triển toàn diện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.

Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK – Chất lượng số 1 Việt Nam

Với kinh nghiệm lâu năm trong đào tạo tiếng Trung, Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK đã trở thành lựa chọn hàng đầu của hàng ngàn học viên trên toàn quốc.

Chương trình đào tạo đẳng cấp: Tất cả khóa học đều được thiết kế khoa học, từ giao tiếp, HSK, HSKK, đến tiếng Trung thương mại, biên phiên dịch, và thực dụng.

Đội ngũ giảng viên chuyên môn cao: Được dẫn dắt bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, mỗi lớp học đều đảm bảo chất lượng giảng dạy vượt trội.

Hệ thống học trực tuyến hiện đại: Phù hợp với xu hướng học tập toàn cầu, mang lại sự linh hoạt và hiệu quả cao.

Hệ thống giáo dục toàn diện chỉ có tại ChineMaster Edu

Hệ thống Master Edu – ChineMaster Education không chỉ cung cấp môi trường học tập chuyên nghiệp mà còn tạo ra một hệ sinh thái học tập tiếng Trung hiện đại, đầy đủ và toàn diện nhất Việt Nam.

Hãy gia nhập Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu ngay hôm nay để cùng chinh phục tiếng Trung và mở ra những cơ hội nghề nghiệp và học tập tuyệt vời!

  1. Nguyễn Thị Mai Anh – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
    “Làm việc trong ngành sản xuất bán dẫn, tôi luôn nhận thấy việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành là yếu tố sống còn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, trước đây tôi chỉ biết tiếng Trung giao tiếp cơ bản, không đủ để sử dụng trong công việc chuyên môn. Sau khi tìm hiểu kỹ lưỡng, tôi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Tôi hoàn toàn bất ngờ với chất lượng giảng dạy ở đây. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ truyền đạt kiến thức một cách bài bản mà còn sử dụng rất nhiều ví dụ thực tế trong ngành để giải thích các thuật ngữ chuyên ngành. Tôi đặc biệt ấn tượng với cách thầy kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Trong mỗi buổi học, chúng tôi đều được luyện tập thông qua các bài tập thực tế như dịch tài liệu kỹ thuật, thực hành hội thoại chuyên sâu, và phân tích hợp đồng liên quan đến chip bán dẫn.

Ngoài ra, thầy Vũ rất tận tâm khi giải đáp từng thắc mắc của học viên, ngay cả những câu hỏi khó liên quan đến công nghệ mới. Điều này giúp tôi không chỉ nâng cao khả năng ngôn ngữ mà còn hiểu thêm về ngành mình đang làm. Sau khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều khi thuyết trình bằng tiếng Trung trước các đối tác, thậm chí còn đàm phán hợp đồng thành công nhờ sử dụng thuật ngữ chuyên môn chính xác. Đây thực sự là khóa học mà bất kỳ ai làm trong lĩnh vực bán dẫn cũng nên tham gia để cải thiện năng lực chuyên môn và kỹ năng tiếng Trung của mình.”

  1. Trần Văn Hùng – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
    “Tôi là kỹ sư thiết kế vi mạch và thường xuyên phải làm việc với các nhà cung cấp và đối tác Trung Quốc. Trước đây, do hạn chế về vốn từ tiếng Trung chuyên ngành, tôi gặp không ít khó khăn trong việc truyền đạt yêu cầu kỹ thuật hay giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình sản xuất. Điều này khiến tôi mất rất nhiều thời gian và đôi khi ảnh hưởng đến tiến độ công việc.

Khi biết đến trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân và khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn, tôi quyết định đăng ký ngay vì nhận thấy nội dung khóa học rất sát với nhu cầu của mình. Trong suốt khóa học, thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi cải thiện vốn từ vựng mà còn hướng dẫn cách sử dụng từ ngữ một cách chuẩn xác trong các ngữ cảnh cụ thể. Thầy luôn kết hợp giảng dạy với các ví dụ thực tế, như cách đọc hiểu và dịch thuật tài liệu kỹ thuật, cách trình bày báo cáo kỹ thuật bằng tiếng Trung, cũng như cách thảo luận thông số vi mạch với đối tác.

Ngoài ra, thầy còn xây dựng các tình huống thực tế trong ngành để học viên cùng thảo luận, giúp tôi rèn luyện phản xạ và kỹ năng giao tiếp trong các tình huống công việc thường gặp. Sau khóa học, tôi không chỉ có thêm tự tin khi làm việc với đối tác nước ngoài mà còn thấy rõ sự tiến bộ trong hiệu quả công việc của mình. Tôi thực sự đánh giá cao chất lượng của trung tâm và khuyên các anh chị làm trong ngành vi mạch bán dẫn nên tham gia khóa học này để phát triển sự nghiệp.”

  1. Lê Thu Hương – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Là kế toán trưởng của một công ty xuất nhập khẩu, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc và xử lý các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung. Trước đây, mặc dù có nền tảng tiếng Trung cơ bản nhưng tôi không tự tin trong việc sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành kế toán. Điều này khiến công việc của tôi gặp không ít khó khăn, đặc biệt là khi đọc và phân tích các báo cáo tài chính hay hợp đồng kế toán từ phía đối tác.

Tôi quyết định tìm đến Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân để cải thiện khả năng tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Khóa học tại đây thực sự khiến tôi hài lòng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một chương trình học rất bài bản, với nội dung bao gồm các thuật ngữ kế toán phổ biến, cách lập báo cáo tài chính, và thậm chí cả cách đàm phán các điều khoản tài chính trong hợp đồng.

Điểm đặc biệt của khóa học là tính thực tiễn. Chúng tôi không chỉ học từ vựng mà còn được hướng dẫn cách áp dụng chúng vào thực tế, thông qua các bài tập dịch thuật và phân tích tài liệu thực tế do thầy cung cấp. Ngoài ra, thầy Vũ còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực kế toán, giúp tôi hiểu rõ hơn cách làm việc với các công ty Trung Quốc.

Sau khóa học, tôi cảm thấy mình tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đối tác, đồng thời xử lý các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung một cách nhanh chóng và chính xác hơn. Đây chắc chắn là khóa học mà những người làm việc trong lĩnh vực kế toán nên tham gia nếu muốn nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên môn của mình.”

  1. Nguyễn Mạnh Cường – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
    “Là một lập trình viên làm việc trong các dự án hợp tác quốc tế, tôi thường xuyên phải đọc tài liệu kỹ thuật và trao đổi trực tiếp với đối tác Trung Quốc. Trước đây, tôi gặp không ít khó khăn khi diễn đạt các khái niệm kỹ thuật bằng tiếng Trung. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học đã mang lại cho tôi nhiều trải nghiệm học tập bổ ích và thực tế. Nội dung khóa học được thiết kế rất chuyên sâu, tập trung vào các thuật ngữ và tình huống phổ biến trong ngành CNTT. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy cực kỳ chi tiết và tận tâm. Từ cách đọc hiểu tài liệu, dịch thuật phần mềm, đến kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Trung trong các buổi họp dự án, tôi đều được hướng dẫn một cách bài bản.

Điều tôi đánh giá cao nhất là các bài tập thực hành. Thầy không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn tạo điều kiện cho học viên thực hành thường xuyên qua các bài tập dịch thuật và làm dự án nhóm mô phỏng. Điều này giúp tôi cải thiện đáng kể phản xạ giao tiếp và khả năng xử lý công việc thực tế.

Sau khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều khi trình bày ý tưởng và thảo luận với đối tác Trung Quốc. Đồng thời, tôi cũng có khả năng đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành một cách nhanh chóng và chính xác hơn. Đây là khóa học mà tôi nghĩ bất kỳ ai làm việc trong lĩnh vực CNTT nên tham gia nếu muốn phát triển sự nghiệp trong môi trường quốc tế.”

  1. Phạm Thị Hòa – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Là một chuyên viên kinh doanh quốc tế, tôi thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc để đàm phán và ký kết hợp đồng. Mặc dù đã học qua tiếng Trung giao tiếp cơ bản, tôi vẫn cảm thấy thiếu tự tin khi sử dụng ngôn ngữ này trong các tình huống thương mại phức tạp. Sau khi được bạn bè giới thiệu, tôi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Ngay từ buổi học đầu tiên, tôi đã rất ấn tượng với cách giảng dạy của thầy Nguyễn Minh Vũ. Thầy có phong cách giảng dạy chuyên nghiệp, dễ hiểu, và luôn chú trọng vào thực hành. Nội dung khóa học bao gồm rất nhiều tình huống giao tiếp thực tế, từ việc thương lượng giá cả, thảo luận điều khoản hợp đồng, đến cách xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch.

Ngoài ra, thầy còn cung cấp rất nhiều tài liệu thực tế như hợp đồng mẫu, thư thương mại, và hóa đơn giao dịch. Những bài tập này không chỉ giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành mà còn biết cách áp dụng vào công việc hàng ngày. Thầy còn khuyến khích chúng tôi tham gia vào các buổi thảo luận nhóm, nơi tôi có thể thực hành giao tiếp và học hỏi từ các bạn học khác.

Sau khóa học, tôi cảm thấy kỹ năng tiếng Trung của mình đã được nâng lên một tầm cao mới. Tôi có thể tự tin giao tiếp, đàm phán với đối tác và thậm chí chủ động giải quyết các vấn đề phát sinh mà không cần đến sự hỗ trợ từ phiên dịch. Đây là một khóa học cực kỳ hữu ích cho những ai muốn làm việc trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế.”

  1. Lê Hữu Khánh – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Tôi luôn đặt mục tiêu đạt chứng chỉ HSK 9 cấp để mở rộng cơ hội nghề nghiệp và tiếp cận các cơ hội học bổng tại Trung Quốc. Tuy nhiên, việc tự học và ôn luyện trước đây khiến tôi gặp nhiều khó khăn vì khối lượng kiến thức quá lớn và không biết cách phân bổ thời gian hợp lý. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Điều khiến tôi bất ngờ là khóa học này được thiết kế rất bài bản và khoa học. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ hướng dẫn chi tiết từng dạng bài thi mà còn chia sẻ nhiều mẹo làm bài và cách tư duy hiệu quả để đạt điểm cao. Mỗi buổi học đều tập trung vào một kỹ năng cụ thể, từ nghe, nói, đọc, đến viết. Thầy còn dành nhiều thời gian để chữa bài và giải đáp các câu hỏi của học viên, giúp tôi hiểu rõ từng lỗi sai và cải thiện từng ngày.

Ngoài việc học trên lớp, thầy cũng cung cấp nhiều tài liệu ôn tập chất lượng, bao gồm đề thi thử và bài tập thực hành sát với đề thi thực tế. Điều này giúp tôi rèn luyện và làm quen với áp lực thời gian khi làm bài. Sau 6 tháng học tập, tôi đã đạt được mục tiêu HSK 9 cấp với số điểm vượt mong đợi.

Tôi thực sự biết ơn thầy Vũ và trung tâm vì đã đồng hành cùng tôi trong hành trình chinh phục mục tiêu này. Tôi tin rằng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là địa chỉ uy tín hàng đầu cho những ai muốn học tiếng Trung chuyên sâu và đạt chứng chỉ HSK cao cấp.”

  1. Nguyễn Thu Thủy – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, tôi thường xuyên phải xử lý các hợp đồng, hóa đơn và các thủ tục hải quan liên quan đến đối tác Trung Quốc. Mặc dù đã có kiến thức cơ bản về tiếng Trung, tôi vẫn gặp khó khăn trong việc sử dụng ngôn ngữ này cho các tình huống chuyên ngành. Vì thế, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học thực sự đã vượt ngoài mong đợi của tôi. Nội dung giảng dạy tập trung vào các từ vựng và mẫu câu chuyên biệt trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi nắm vững các thuật ngữ quan trọng như “hóa đơn thương mại”, “vận đơn”, “thư tín dụng”, mà còn hướng dẫn cách đọc hiểu và dịch thuật các loại tài liệu thường gặp.

Điều tôi thích nhất là các buổi học thực hành, nơi chúng tôi được làm quen với các hợp đồng mẫu, hóa đơn thực tế và thậm chí là các tình huống giả định để luyện tập kỹ năng giao tiếp. Nhờ những bài học này, tôi không chỉ cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn hiểu rõ hơn về quy trình làm việc và các thủ tục xuất nhập khẩu.

Sau khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đối tác, đồng thời cũng tiết kiệm được rất nhiều thời gian khi xử lý giấy tờ. Đây thực sự là một khóa học tuyệt vời và tôi rất biết ơn trung tâm cùng thầy Vũ vì đã mang lại cơ hội học tập bổ ích này.”

  1. Trần Văn Khôi – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Là một nhân viên trong ngành logistics, tôi thường xuyên phải phối hợp với các đối tác Trung Quốc để lên kế hoạch vận chuyển, xử lý hàng hóa và giải quyết các vấn đề phát sinh. Tuy nhiên, khả năng tiếng Trung hạn chế khiến tôi gặp không ít khó khăn trong công việc. Sau khi nghe bạn bè giới thiệu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Tôi cảm thấy rất hài lòng với khóa học này. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy với phương pháp rất thực tế, dễ hiểu và luôn tạo môi trường học tập năng động. Nội dung khóa học bao quát từ các thuật ngữ chuyên ngành như “vận tải đa phương thức”, “kho bãi”, “cảng biển”, đến các kỹ năng xử lý tình huống trong giao tiếp với đối tác.

Một điểm đặc biệt là thầy luôn chú trọng vào việc ứng dụng thực tế. Chúng tôi thường xuyên thực hành qua các tình huống giả định như thảo luận lịch trình vận chuyển, giải quyết tranh chấp về phí lưu kho, hay đàm phán hợp đồng logistics. Những buổi học này giúp tôi nâng cao khả năng xử lý công việc và cải thiện đáng kể kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Trung.

Hiện tại, tôi đã có thể tự tin phối hợp với đối tác Trung Quốc trong mọi khía cạnh công việc. Tôi rất cảm ơn trung tâm và thầy Vũ đã giúp tôi đạt được những bước tiến quan trọng trong sự nghiệp của mình.”

  1. Phạm Quỳnh Như – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Tôi là một chủ shop online, chuyên nhập hàng từ các trang thương mại điện tử Trung Quốc như Taobao, 1688. Trước đây, tôi thường gặp khó khăn trong việc tìm kiếm sản phẩm, trao đổi với nhà cung cấp và xử lý các vấn đề phát sinh. Vì vậy, tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học này đã thay đổi hoàn toàn cách tôi làm việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn rất chi tiết về cách sử dụng các nền tảng thương mại điện tử, từ cách tìm kiếm sản phẩm bằng từ khóa, thương lượng giá cả, đến xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển và đổi trả hàng hóa.

Ngoài ra, thầy còn cung cấp rất nhiều mẹo hữu ích để tránh rủi ro khi mua hàng và lựa chọn nhà cung cấp uy tín. Chúng tôi cũng được thực hành giao tiếp trực tiếp với các nhà cung cấp giả định, điều này giúp tôi tự tin hơn khi thương lượng và giải quyết các vấn đề bằng tiếng Trung.

Sau khóa học, tôi đã tiết kiệm được rất nhiều thời gian và chi phí trong việc nhập hàng. Doanh thu của shop cũng tăng đáng kể nhờ khả năng tìm được nguồn hàng chất lượng với giá cả hợp lý. Đây thực sự là một khóa học đáng giá mà bất kỳ ai kinh doanh online đều nên tham gia.”

  1. Lê Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân
    “Là một kế toán trưởng tại một công ty có nhiều giao dịch với các đối tác Trung Quốc, tôi nhận thấy việc hiểu rõ tiếng Trung là một yếu tố không thể thiếu trong công việc của mình. Tuy nhiên, tôi gặp khó khăn trong việc đọc hiểu các báo cáo tài chính, hợp đồng thanh toán và các chứng từ kế toán liên quan đến đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân với hy vọng sẽ cải thiện kỹ năng chuyên môn của mình.

Khóa học này thực sự rất bổ ích và phù hợp với tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp rất nhiều từ vựng chuyên ngành kế toán như “bảng cân đối kế toán”, “tờ khai thuế”, “hóa đơn giá trị gia tăng”, giúp tôi nhanh chóng nắm vững các thuật ngữ cần thiết trong công việc. Điều mà tôi đánh giá cao nhất chính là các buổi học thực hành, nơi chúng tôi được làm việc với các báo cáo tài chính thực tế, học cách xử lý các tình huống liên quan đến thuế và thanh toán quốc tế.

Thầy Vũ còn hướng dẫn rất chi tiết cách dịch thuật các tài liệu kế toán từ tiếng Trung sang tiếng Việt, điều này giúp tôi rất nhiều trong công việc hàng ngày. Kể từ khi học xong khóa học này, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và đã nâng cao được hiệu quả công việc. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành kế toán.”

  1. Nguyễn Thanh Vân – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Sau khi đạt chứng chỉ HSK 6, tôi cảm thấy cần phải tiếp tục nâng cao trình độ tiếng Trung để có thể giao tiếp tự tin và thành thạo hơn trong công việc. Chính vì vậy, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Đây là một quyết định đúng đắn và thực sự rất đáng giá.

Khóa học này rất bài bản và hệ thống, giúp tôi củng cố lại những kiến thức tiếng Trung đã học trước đó và mở rộng kiến thức của mình lên một tầm cao mới. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy các bài học về ngữ pháp và từ vựng, mà còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế trong việc giao tiếp với người Trung Quốc ở nhiều lĩnh vực khác nhau.

Thầy cũng đặc biệt chú trọng đến kỹ năng nghe và nói, giúp tôi phát triển khả năng phản xạ nhanh khi giao tiếp với người bản ngữ. Các bài tập và tình huống thực hành đã giúp tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi tham gia các cuộc họp, đàm phán hay thậm chí là trong cuộc sống hàng ngày.

Hiện tại, tôi đã đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp và có thể giao tiếp với đối tác Trung Quốc một cách lưu loát và chuyên nghiệp. Tôi rất biết ơn Thầy Vũ và Trung tâm vì đã giúp tôi đạt được mục tiêu học tập của mình.”

  1. Nguyễn Anh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
    “Làm việc trong lĩnh vực bán dẫn, đặc biệt là về chip bán dẫn, tôi nhận thấy rằng việc hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành trong tiếng Trung là rất quan trọng, vì nhiều tài liệu kỹ thuật và hợp đồng của đối tác Trung Quốc đều được viết bằng tiếng Trung. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học đã thực sự đáp ứng được kỳ vọng của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi cách hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến chip bán dẫn như “vi mạch”, “chip nhớ”, “điện áp”, và “tần số hoạt động”. Điều đặc biệt là thầy luôn cung cấp các tài liệu, ví dụ thực tế để chúng tôi có thể áp dụng ngay trong công việc.

Ngoài việc học từ vựng chuyên ngành, chúng tôi còn được thực hành qua các bài tập tình huống giả định, như đàm phán hợp đồng với nhà cung cấp chip, thảo luận về các quy trình sản xuất và phân phối. Những buổi học này đã giúp tôi không chỉ nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn cải thiện rất nhiều khả năng chuyên môn trong công việc.

Hiện tại, tôi cảm thấy tự tin hơn khi trao đổi với các đối tác Trung Quốc và đã có thể hiểu được hầu hết các tài liệu kỹ thuật liên quan đến sản phẩm chip bán dẫn. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và trung tâm đã mang đến một khóa học thực sự hữu ích và thiết thực.”

  1. Phan Thị Kim Liên – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
    “Tôi làm việc trong lĩnh vực thiết kế vi mạch bán dẫn và các sản phẩm điện tử. Công việc yêu cầu tôi phải nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung để có thể giao tiếp và đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật, thông số sản phẩm của các nhà cung cấp Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học này thực sự rất bổ ích và phù hợp với công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho chúng tôi các kiến thức chuyên sâu về vi mạch bán dẫn, từ các thuật ngữ về linh kiện, thông số kỹ thuật cho đến các quy trình sản xuất và kiểm tra. Những bài học không chỉ dừng lại ở lý thuyết, mà còn đi sâu vào các ví dụ thực tế và bài tập tình huống giúp tôi vận dụng được kiến thức vào công việc.

Thầy còn rất chú trọng vào việc rèn luyện kỹ năng nghe và nói, điều này giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc qua các cuộc gọi video hay thảo luận về dự án. Đặc biệt, tôi rất thích các buổi học về đàm phán kỹ thuật, vì nó giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thức thương lượng trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn.

Sau khóa học, tôi cảm thấy mình có thể giao tiếp hiệu quả hơn với các nhà cung cấp Trung Quốc và đọc hiểu tốt hơn các tài liệu kỹ thuật. Đây là một khóa học rất tuyệt vời và tôi cảm thấy rất hài lòng.”

  1. Trần Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
    “Là một kỹ sư thiết kế mạch điện bán dẫn, tôi nhận thấy việc hiểu rõ tiếng Trung là rất cần thiết vì nhiều tài liệu kỹ thuật và tài liệu nghiên cứu được viết bằng tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi đã gặp rất nhiều khó khăn trong việc dịch và hiểu các tài liệu này. Sau khóa học, tôi đã hoàn toàn thay đổi cách tiếp cận và tự tin hơn rất nhiều trong công việc.

Khóa học do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và thực tế. Thầy không chỉ cung cấp cho tôi từ vựng chuyên ngành như “mạch điện tử”, “kết nối vi mạch”, “điện áp”, “bảng mạch PCB”, mà còn hướng dẫn cách sử dụng các thuật ngữ này trong các tình huống giao tiếp chuyên nghiệp. Các buổi học thực hành về việc đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật, báo cáo thử nghiệm và hợp đồng cung cấp mạch điện bán dẫn đã giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung chuyên ngành rất nhanh.

Ngoài ra, thầy còn giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi có thể tham gia các cuộc họp kỹ thuật, đàm phán hợp đồng mà không gặp phải bất kỳ rào cản ngôn ngữ nào nữa. Khóa học này thực sự rất hữu ích và tôi rất cảm ơn Thầy Vũ cùng đội ngũ giảng viên tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.”

  1. Phan Quang Hieu – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
    “Tôi là một lập trình viên và làm việc trong ngành công nghệ thông tin, nơi mà tiếng Trung ngày càng trở thành một yêu cầu quan trọng. Các tài liệu kỹ thuật, đặc biệt là các bản hướng dẫn sử dụng phần mềm và phần cứng từ các đối tác Trung Quốc, đều được viết bằng tiếng Trung, khiến tôi gặp khó khăn khi xử lý công việc. Sau khi tìm hiểu, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Đây là một quyết định hoàn toàn đúng đắn.

Khóa học đã giúp tôi cải thiện khả năng đọc hiểu tài liệu kỹ thuật, từ việc hiểu các thuật ngữ về phần mềm, hệ điều hành, mã nguồn, đến các vấn đề phức tạp hơn về lập trình và bảo mật. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chuẩn bị rất kỹ lưỡng các tài liệu học tập, giúp tôi dễ dàng nắm bắt các từ vựng chuyên ngành như “phần mềm mã nguồn mở”, “bảo mật mạng”, “hệ điều hành phân tán”, “lập trình Python”, “cơ sở dữ liệu MySQL”.

Ngoài việc học từ vựng, thầy còn dạy tôi cách giao tiếp hiệu quả trong môi trường công nghệ thông tin, đặc biệt là khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Việc học giao tiếp chuyên môn qua các tình huống thực tế, như viết email chuyên nghiệp, tham gia các cuộc họp online, hay giải thích các lỗi phần mềm cho khách hàng, đã giúp tôi tự tin hơn rất nhiều khi làm việc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình có thể dễ dàng đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật tiếng Trung và giao tiếp một cách hiệu quả với các đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc. Tôi rất biết ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã mang đến một khóa học tuyệt vời và thiết thực.”

  1. Trần Thị Mai Anh – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Với công việc của tôi là nhân viên kinh doanh tại một công ty xuất nhập khẩu, việc biết tiếng Trung là một lợi thế lớn. Hầu hết các đối tác, nhà cung cấp của chúng tôi đến từ Trung Quốc, và tôi thường xuyên phải đàm phán hợp đồng, trao đổi qua email và điện thoại bằng tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp khó khăn trong việc giao tiếp và hiểu các điều khoản trong hợp đồng.

Khóa học này thực sự rất hữu ích đối với tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững từ vựng thương mại, từ các thuật ngữ về thanh toán, hợp đồng, điều khoản vận chuyển, cho đến các thuật ngữ về bảo hiểm và pháp lý. Tôi cũng rất ấn tượng với cách thầy tổ chức các buổi học thực hành, như đóng vai nhân viên kinh doanh đàm phán với khách hàng, giúp tôi học được cách phản xạ nhanh và giao tiếp tự tin hơn trong công việc.

Đặc biệt, khóa học cũng giúp tôi cải thiện kỹ năng viết email và soạn thảo hợp đồng thương mại bằng tiếng Trung. Trước đây, tôi rất lo lắng mỗi khi phải viết một email cho đối tác Trung Quốc, nhưng giờ đây, tôi có thể viết các email và hợp đồng rõ ràng, chính xác và chuyên nghiệp hơn.

Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung, mà còn giúp tôi cải thiện hiệu quả công việc rất nhiều. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã giúp tôi đạt được những mục tiêu trong công việc.”

  1. Lê Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
    “Làm việc trong ngành dầu khí, tôi nhận thấy việc hiểu tiếng Trung là rất quan trọng vì rất nhiều tài liệu kỹ thuật, hợp đồng và báo cáo liên quan đến dự án dầu khí của chúng tôi đều được viết bằng tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và đàm phán với các đối tác Trung Quốc.

Khóa học đã giúp tôi rất nhiều trong việc cải thiện khả năng đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành, từ các thuật ngữ về khai thác dầu khí, khoan dầu, giếng khoan, đến các quy trình an toàn và bảo trì. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp rất nhiều từ vựng chuyên ngành hữu ích, đồng thời giúp tôi rèn luyện khả năng giao tiếp trong các tình huống đàm phán hợp đồng và giải quyết các vấn đề liên quan đến dự án.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể hiểu và trao đổi thông suốt về các vấn đề kỹ thuật cũng như các điều khoản hợp đồng, điều này đã giúp tôi cải thiện hiệu quả công việc và gia tăng sự tin tưởng từ các đối tác Trung Quốc. Đây thực sự là một khóa học tuyệt vời và thiết thực cho những ai làm việc trong ngành dầu khí.”

  1. Nguyễn Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung online
    “Vì công việc của tôi thường xuyên phải di chuyển và không có thời gian học trực tiếp, tôi đã tìm kiếm một khóa học tiếng Trung online để có thể học mọi lúc, mọi nơi. Sau khi tham khảo và nghe giới thiệu về Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung online do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy. Đây là quyết định đúng đắn nhất trong quá trình học tiếng Trung của tôi.

Khóa học online mang lại rất nhiều tiện ích. Chương trình học được thiết kế khoa học, phù hợp với mọi trình độ, từ cơ bản đến nâng cao. Thầy Vũ không chỉ cung cấp kiến thức về ngữ pháp, từ vựng, mà còn chia sẻ những mẹo và kinh nghiệm học tiếng Trung hiệu quả. Hệ thống bài giảng rất dễ theo dõi, có video và tài liệu học tập chi tiết, giúp tôi học mọi lúc mọi nơi mà không cảm thấy mệt mỏi.

Ngoài ra, khóa học còn có các buổi học nhóm và buổi trực tuyến để thầy có thể giải đáp mọi thắc mắc của học viên. Điều này thực sự rất hữu ích, vì tôi có thể trao đổi trực tiếp với thầy và các bạn học viên khác, giúp tôi hiểu sâu hơn về bài học. Kỹ năng nghe và nói của tôi đã tiến bộ rất nhiều sau khi học theo hình thức online này.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp với người Trung Quốc qua điện thoại, email, và thậm chí là các cuộc họp online. Khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân thật sự rất tiện lợi và hiệu quả, tôi rất cảm ơn thầy và trung tâm đã giúp tôi cải thiện khả năng ngôn ngữ của mình.”

  1. Trương Thị Hoa – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ lâu, nhưng không có một lộ trình rõ ràng. Khi biết đến Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp để nâng cao trình độ tiếng Trung của mình. Khóa học này thực sự rất tuyệt vời và giúp tôi có được nền tảng vững chắc để đạt được chứng chỉ HSK.

Khóa học HSK 9 cấp tại Trung tâm được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ thiết kế rất khoa học và chi tiết. Mỗi cấp học đều có mục tiêu và bài học cụ thể, giúp tôi cải thiện từng kỹ năng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Từ việc học ngữ pháp, từ vựng, đến việc luyện nghe, nói, đọc, viết đều được thầy hướng dẫn tỉ mỉ. Đặc biệt, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm bài thi HSK nhờ vào các bài thi thử mà thầy đã chuẩn bị rất kỹ lưỡng.

Thầy Vũ luôn tận tình giải đáp mọi thắc mắc và hướng dẫn tôi sửa những lỗi sai. Thầy còn thường xuyên tổ chức các buổi học nhóm và trò chuyện để học viên có thể giao tiếp trực tiếp với nhau, qua đó cải thiện khả năng nghe và nói. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp với điểm số cao, điều này đã giúp tôi mở rộng cơ hội nghề nghiệp và giao tiếp tốt hơn với đối tác Trung Quốc.”

  1. Đặng Minh Phương – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
    “Là một người mới bắt đầu học tiếng Trung, tôi nhận thấy kỳ thi HSKK (Học sinh Khả năng Sử dụng Tiếng Trung) là một cơ hội tuyệt vời để kiểm tra và nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình. Vì vậy, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung HSKK tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Sau khi học xong khóa học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều trong việc sử dụng tiếng Trung một cách tự nhiên và tự tin hơn.

Khóa học HSKK do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy được thiết kế phù hợp với từng cấp độ: sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Mỗi cấp học đều cung cấp những bài học luyện nghe, luyện nói và luyện phát âm chi tiết. Thầy Vũ đã giúp tôi cải thiện khả năng phát âm và giao tiếp trong các tình huống thực tế. Các buổi học không chỉ đơn thuần là học ngữ pháp và từ vựng mà còn giúp tôi luyện tập cách sử dụng ngôn ngữ trong các cuộc trò chuyện hàng ngày, các tình huống công việc và xã hội.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp tiếng Trung, từ việc tham gia các buổi hội thoại nhóm, đến việc trả lời các câu hỏi trong bài thi HSKK. Khóa học đã giúp tôi đạt được kết quả tốt trong kỳ thi HSKK, và tôi đã nhận được chứng chỉ HSKK cao cấp, một thành tích mà tôi tự hào. Tôi rất biết ơn Thầy Vũ và trung tâm đã giúp tôi đạt được điều này.”

  1. Lâm Quang Vũ – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Làm việc trong ngành logistics, tôi hiểu rằng tiếng Trung là một công cụ quan trọng để giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong việc vận chuyển hàng hóa quốc tế. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi cảm thấy mình không thể hiểu hết các thuật ngữ chuyên ngành và gặp nhiều khó khăn trong việc đàm phán các hợp đồng vận chuyển.

Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành về logistics và vận chuyển. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giải thích rõ ràng các thuật ngữ như “giao nhận hàng hóa”, “cước phí vận chuyển”, “quy trình vận tải”, “giao hàng theo hợp đồng”, và rất nhiều thuật ngữ khác mà tôi thường gặp trong công việc. Các buổi học thực hành và tình huống giao tiếp cũng giúp tôi tự tin hơn trong các cuộc họp và đàm phán với đối tác Trung Quốc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể tự tin giao tiếp bằng tiếng Trung trong môi trường logistics, hiểu rõ các hợp đồng vận chuyển và giải quyết các vấn đề phát sinh nhanh chóng. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao kỹ năng giao tiếp mà còn cải thiện hiệu quả công việc rất nhiều. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.”

  1. Phạm Hồng Nhung – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Khi tôi bắt đầu kinh doanh trực tuyến và nhập hàng từ Trung Quốc, tôi nhận ra rằng việc hiểu rõ tiếng Trung sẽ giúp tôi giao dịch dễ dàng hơn với các nhà cung cấp và đối tác trên các nền tảng như Taobao và 1688. Được bạn bè giới thiệu về khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi đã quyết định đăng ký tham gia và không hề thất vọng.

Khóa học này thực sự rất phù hợp với những ai muốn làm quen với các thuật ngữ và cụm từ sử dụng phổ biến trên các trang thương mại điện tử như Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, cung cấp các từ vựng chuyên ngành như “mua sắm trực tuyến”, “giao hàng tận nơi”, “thanh toán qua Alipay”, “hợp đồng giao dịch” và nhiều thuật ngữ quan trọng khác. Thầy còn hướng dẫn tôi cách sử dụng các công cụ tìm kiếm trên Taobao để tra cứu sản phẩm và liên hệ với người bán hiệu quả hơn.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi có thể đàm phán giá cả, hỏi về thông tin sản phẩm, thậm chí yêu cầu điều chỉnh thông tin và thỏa thuận hợp đồng một cách dễ dàng. Việc học tiếng Trung không chỉ giúp tôi tiết kiệm thời gian, mà còn mang lại những lợi ích lớn trong công việc kinh doanh của mình. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì khóa học tuyệt vời này.”

  1. Đoàn Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
    “Tôi làm việc trong ngành dầu khí và việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc là một phần quan trọng trong công việc hàng ngày. Tuy nhiên, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ kỹ thuật và chuyên ngành khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân và thật sự rất hài lòng với quyết định của mình.

Khóa học tiếng Trung Dầu Khí của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ cung cấp một lượng lớn từ vựng chuyên ngành về dầu khí, bao gồm các thuật ngữ như “khai thác dầu khí”, “giếng dầu”, “đường ống dẫn dầu”, “sản lượng khai thác”, và nhiều thuật ngữ khác mà tôi cần trong công việc. Thầy Vũ không chỉ dạy tôi từ vựng mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về cách áp dụng chúng trong các tình huống giao tiếp thực tế, như khi đàm phán hợp đồng, trao đổi về các yêu cầu kỹ thuật và giải quyết các vấn đề phát sinh.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp và giao dịch với đối tác Trung Quốc trong ngành dầu khí. Khóa học đã giúp tôi rất nhiều trong việc hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành, cũng như cải thiện khả năng giao tiếp với các đồng nghiệp và đối tác. Tôi rất biết ơn Thầy Vũ và trung tâm vì đã giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung trong ngành dầu khí.”

  1. Trần Hải Yến – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Với công việc là kế toán trong một công ty có đối tác Trung Quốc, tôi nhận thấy rằng việc biết tiếng Trung là điều cần thiết để tôi có thể hiểu và xử lý các tài liệu kế toán từ các đối tác. Do đó, tôi đã tìm đến khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học này đã giúp tôi không chỉ học được những từ vựng cơ bản về kế toán mà còn giúp tôi làm quen với các thuật ngữ kế toán chuyên ngành bằng tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi cách đọc và hiểu các báo cáo tài chính, hợp đồng, và các tài liệu liên quan đến kế toán, từ đó giúp tôi xử lý công việc tốt hơn. Các buổi học nhóm cũng rất hữu ích, vì tôi có thể trao đổi với các học viên khác và cùng thầy giải đáp các thắc mắc liên quan đến công việc.

Sau khi học xong khóa học, tôi đã cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc, hiểu rõ các quy trình kế toán và có thể giao tiếp hiệu quả hơn trong công việc. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì khóa học chất lượng này.”

  1. Lê Phú Quang – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Tôi đã học tiếng Trung trong vài năm và muốn hoàn thiện khả năng ngôn ngữ của mình để có thể giao tiếp thành thạo và đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Đây là một quyết định hoàn toàn đúng đắn.

Khóa học HSK 9 cấp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ cung cấp một chương trình học bài bản và rõ ràng. Mỗi cấp độ đều có các bài học chi tiết về ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. Thầy Vũ đặc biệt chú trọng đến việc giúp học viên hiểu cách áp dụng ngữ pháp và từ vựng vào các tình huống thực tế. Hơn nữa, thầy còn tổ chức các buổi thi thử HSK để chúng tôi có thể làm quen với hình thức thi và chuẩn bị tốt hơn.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp với điểm số cao, điều này giúp tôi tự tin hơn trong công việc và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tôi rất biết ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã giúp tôi đạt được thành tích này.”

  1. Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Tôi đang làm việc trong lĩnh vực logistics và vận chuyển hàng hóa quốc tế, đặc biệt là với các đối tác Trung Quốc. Mặc dù công ty có bộ phận hỗ trợ, nhưng tôi nhận thấy việc hiểu tiếng Trung sẽ giúp tôi làm việc hiệu quả hơn và nhanh chóng giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch. Chính vì vậy, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học này thực sự rất bổ ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi học được nhiều từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành, từ những khái niệm cơ bản về vận chuyển quốc tế cho đến các thuật ngữ chi tiết hơn như “hợp đồng vận chuyển”, “đơn vị vận chuyển”, “chứng từ xuất khẩu”, “cước phí vận chuyển” và nhiều cụm từ khác mà tôi thường gặp trong công việc. Thầy còn chỉ cho tôi cách giao tiếp trong các tình huống cụ thể như đàm phán giá cả, kiểm tra tình trạng đơn hàng và các vấn đề liên quan đến bảo hiểm vận chuyển.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc trực tiếp với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong các cuộc họp về logistics. Tôi cũng đã cải thiện khả năng viết và đọc các tài liệu bằng tiếng Trung liên quan đến ngành logistics. Cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì khóa học tuyệt vời này.”

  1. Phan Thị Hà – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, tôi nhận ra rằng khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung sẽ giúp tôi mở rộng cơ hội và nâng cao hiệu quả công việc. Sau khi tham khảo nhiều khóa học, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Đây là một sự lựa chọn đúng đắn.

Khóa học này không chỉ giúp tôi làm quen với những từ vựng cơ bản mà còn trang bị cho tôi kiến thức chuyên sâu về quy trình xuất nhập khẩu, các chứng từ liên quan, từ “hóa đơn thương mại”, “chứng từ vận chuyển”, “giấy chứng nhận xuất xứ” đến các thuật ngữ về thanh toán quốc tế như “L/C” (Thư tín dụng), “T/T” (Chuyển khoản). Thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn rất tận tình, giúp tôi hiểu cách áp dụng các thuật ngữ trong công việc thực tế, từ việc đàm phán hợp đồng đến việc chuẩn bị các giấy tờ xuất nhập khẩu.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Khả năng tiếng Trung của tôi đã được cải thiện đáng kể và tôi cũng hiểu rõ hơn về quy trình xuất nhập khẩu khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã tạo ra một môi trường học tập chất lượng như vậy.”

  1. Trương Quốc An – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Tôi làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế và thường xuyên phải giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Sau khi nhận thấy rằng việc sử dụng tiếng Trung trong giao dịch thương mại sẽ giúp tôi đạt được hiệu quả công việc cao hơn, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học này đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ về thương mại, từ các cụm từ đơn giản như “thỏa thuận mua bán” hay “hợp đồng giao dịch”, cho đến các thuật ngữ phức tạp hơn như “giảm giá đặc biệt”, “chính sách thanh toán”, “điều khoản giao hàng” hay “bảo hiểm hàng hóa”. Thầy Nguyễn Minh Vũ còn cung cấp những tình huống thực tế và cách ứng dụng ngữ pháp và từ vựng vào các cuộc thương thảo và ký kết hợp đồng. Những bài học này rất thực tế và hữu ích cho công việc của tôi.

Sau khóa học, tôi có thể tự tin tham gia các cuộc họp với đối tác Trung Quốc, giải quyết vấn đề trong các cuộc đàm phán mà không gặp khó khăn trong việc hiểu và sử dụng ngôn ngữ chuyên ngành. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung, mà còn nâng cao khả năng giao tiếp và thuyết phục trong các tình huống kinh doanh thực tế. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.”

  1. Vũ Minh Đức – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
    “Tôi là kỹ sư vi mạch trong một công ty công nghệ, và công việc của tôi yêu cầu tôi phải đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật và làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực bán dẫn. Trước đây, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Trung. Sau khi tìm hiểu, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học này thực sự rất đặc biệt và hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi những từ vựng chuyên ngành rất cụ thể liên quan đến vi mạch bán dẫn, như “transistor”, “mạch tích hợp”, “bán dẫn”, “chip xử lý”, “kỹ thuật chế tạo”, “thiết kế mạch điện” và rất nhiều thuật ngữ khác. Những bài giảng không chỉ giúp tôi hiểu rõ hơn về từ vựng mà còn cung cấp các kỹ năng cần thiết để giao tiếp với đối tác trong các cuộc họp kỹ thuật.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn. Khả năng đọc hiểu tài liệu chuyên ngành tiếng Trung của tôi cũng được cải thiện đáng kể. Tôi xin cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã mang đến khóa học chuyên sâu và thực tế như vậy.”

  1. Nguyễn Minh Hương – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Sau nhiều năm học tiếng Trung ở các trung tâm khác nhau, tôi cảm thấy kỹ năng của mình vẫn còn hạn chế, đặc biệt là khi phải sử dụng tiếng Trung trong công việc và giao tiếp hàng ngày. Chính vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, mong muốn cải thiện khả năng ngôn ngữ của mình một cách toàn diện.

Khóa học này không chỉ đơn thuần là học từ vựng và ngữ pháp, mà còn giúp tôi nâng cao kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, dịch tiếng Trung thực dụng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ rất nhiều phương pháp học hiệu quả, giúp tôi không chỉ học từ vựng mà còn biết cách sử dụng chúng trong các tình huống giao tiếp thực tế. Chương trình học được thiết kế rất khoa học, với các bài học từ cơ bản đến nâng cao, bao quát đầy đủ các kỹ năng, đồng thời các bài tập thực hành giúp tôi củng cố kiến thức một cách hiệu quả.

Mặc dù khóa học rất khó và yêu cầu học sinh phải kiên trì, nhưng sau khi hoàn thành, tôi nhận thấy sự tiến bộ rõ rệt trong kỹ năng ngôn ngữ của mình. Tôi có thể tự tin tham gia các kỳ thi HSK cấp cao và giao tiếp trôi chảy với người Trung Quốc trong các tình huống công việc. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã cung cấp một chương trình học chất lượng và giúp tôi đạt được mục tiêu của mình.”

  1. Trần Quang Vũ – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp
    “Với mục tiêu cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Đây là lựa chọn tuyệt vời và đúng đắn đối với tôi. Khóa học được thiết kế rất dễ hiểu, với các bài học tập trung vào các tình huống giao tiếp đơn giản, giúp tôi dễ dàng nắm bắt và áp dụng vào cuộc sống hàng ngày.

Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tạo một không khí học tập rất thân thiện và thoải mái, giúp học viên không cảm thấy căng thẳng trong mỗi buổi học. Các bài giảng của thầy rất dễ hiểu và cụ thể, đặc biệt là trong phần phát âm và giao tiếp cơ bản. Thầy đã giúp tôi luyện tập phát âm chuẩn và tạo dựng một nền tảng vững chắc để tôi có thể tiến lên các cấp độ cao hơn trong tương lai.

Sau khóa học, tôi tự tin hơn khi giao tiếp với người Trung Quốc trong những tình huống đơn giản như mua sắm, hỏi đường hay thăm hỏi bạn bè. Khóa học không chỉ giúp tôi học ngữ pháp và từ vựng, mà còn giúp tôi nâng cao khả năng nghe và phản xạ nhanh trong giao tiếp. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã tạo ra môi trường học tập rất tuyệt vời này.”

  1. Lê Thị Bích – Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp
    “Tôi đã học tiếng Trung từ lâu và có thể giao tiếp cơ bản, nhưng tôi cảm thấy mình cần cải thiện thêm khả năng nghe và nói để giao tiếp tự nhiên hơn trong công việc. Chính vì vậy, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Khóa học này thực sự là một bước tiến lớn trong việc nâng cao khả năng giao tiếp của tôi.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện khả năng nghe hiểu và phát âm chuẩn xác. Các bài giảng của thầy luôn đi sâu vào các tình huống giao tiếp thực tế, giúp tôi không chỉ học từ vựng mà còn hiểu cách sử dụng chúng trong ngữ cảnh cụ thể. Thầy đặc biệt chú trọng vào việc luyện tập nói và phản xạ ngôn ngữ, giúp học viên phát triển kỹ năng giao tiếp nhanh chóng và tự tin hơn.

Khóa học HSKK trung cấp này đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp một cách đáng kể. Tôi có thể tham gia các cuộc họp, thảo luận và trao đổi công việc bằng tiếng Trung một cách tự tin hơn. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều và sẽ tiếp tục học lên các cấp cao hơn. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì những kiến thức và kỹ năng bổ ích mà thầy đã chia sẻ.”

  1. Nguyễn Văn Quân – Khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp
    “Tôi đã học tiếng Trung từ nhiều năm trước và đã đạt được chứng chỉ HSK 5. Tuy nhiên, tôi muốn tiếp tục nâng cao khả năng giao tiếp và chuẩn bị cho kỳ thi HSKK cao cấp. Sau khi tìm hiểu về các khóa học, tôi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Đây là một quyết định hoàn toàn đúng đắn.

Khóa học này tập trung vào các tình huống giao tiếp phức tạp, giúp tôi không chỉ học các từ vựng chuyên sâu mà còn cải thiện khả năng giao tiếp linh hoạt và tự nhiên. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và tận tâm trong việc giảng dạy, luôn chú trọng đến việc cải thiện kỹ năng phản xạ trong giao tiếp. Các bài giảng của thầy luôn mang tính thực tiễn cao và dễ áp dụng vào công việc và cuộc sống.

Sau khóa học, tôi cảm thấy khả năng nghe, nói của mình đã được cải thiện rõ rệt. Tôi có thể giao tiếp tự tin và lưu loát trong các cuộc họp, trao đổi công việc với đối tác Trung Quốc mà không gặp bất kỳ khó khăn nào. Khóa học HSKK cao cấp thực sự giúp tôi nâng cao kỹ năng và đạt được mục tiêu giao tiếp tiếng Trung thành thạo. Cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.”

  1. Lương Minh Tú – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Khi bắt đầu tìm hiểu và mua hàng qua các sàn thương mại điện tử Trung Quốc như Taobao và 1688, tôi cảm thấy gặp khó khăn lớn trong việc đọc hiểu các mô tả sản phẩm và giao dịch với người bán. Do đó, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân để cải thiện khả năng mua sắm và giao tiếp trên các nền tảng này.

Khóa học thực sự rất hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi làm quen với các thuật ngữ và từ vựng thường xuyên gặp phải khi mua hàng trên Taobao và 1688, từ các từ vựng về sản phẩm, giá cả, thanh toán cho đến các thuật ngữ vận chuyển. Những bài học thực tế và các tình huống cụ thể trong khóa học giúp tôi hiểu rõ cách thức mua hàng, trả giá và giao tiếp với người bán một cách hiệu quả.

Sau khóa học, tôi có thể tự tin hơn khi mua hàng và giao dịch với các nhà cung cấp trên Taobao và 1688, điều này đã giúp tôi tiết kiệm được thời gian và chi phí. Khóa học này thực sự rất thiết thực và có giá trị đối với những ai đang làm việc trong ngành nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.”

  1. Nguyễn Thị Thanh – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Tôi đã học tiếng Trung từ khi còn học đại học và cũng đã thi chứng chỉ HSK cấp 4, tuy nhiên tôi luôn cảm thấy khả năng tiếng Trung của mình vẫn còn thiếu sót, đặc biệt là trong giao tiếp và hiểu biết về ngữ pháp phức tạp. Chính vì thế, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân để nâng cao trình độ. Đây là một sự quyết định đúng đắn và tôi rất hài lòng với kết quả đạt được.

Khóa học HSK 9 cấp giúp tôi cải thiện đáng kể tất cả các kỹ năng tiếng Trung từ nghe, nói, đọc, viết đến dịch. Thầy Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên tuyệt vời, luôn tận tâm và chuyên nghiệp. Thầy không chỉ dạy chúng tôi kiến thức lý thuyết mà còn giúp chúng tôi ứng dụng vào thực tế thông qua các bài tập và tình huống giao tiếp hàng ngày.

Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình đã được cải thiện rất nhiều. Tôi không còn gặp phải những khó khăn khi nói chuyện với người bản xứ, và thậm chí có thể tham gia vào các cuộc hội thoại chuyên sâu trong công việc. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã mang đến một chương trình học chất lượng và hiệu quả.”

  1. Hoàng Thị Hạnh – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Tôi làm việc trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế và thường xuyên phải giao dịch với đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, khả năng tiếng Trung của tôi còn khá hạn chế, đặc biệt trong các giao dịch thương mại và đàm phán. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân để cải thiện kỹ năng giao tiếp trong công việc.

Khóa học tiếng Trung Thương mại tại trung tâm thực sự rất hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi học các từ vựng chuyên ngành, các mẫu câu thương mại, đồng thời rèn luyện khả năng đàm phán và giải quyết các tình huống giao dịch. Các bài học đều được thiết kế rất thực tế, giúp tôi hiểu rõ hơn về văn hóa thương mại Trung Quốc và cách thức giao tiếp trong môi trường kinh doanh.

Sau khóa học, tôi tự tin hơn khi đàm phán và thương lượng với các đối tác Trung Quốc. Tôi đã có thể sử dụng tiếng Trung để trao đổi về các điều khoản hợp đồng, thanh toán và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch. Khóa học này thực sự đã giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng tiếng Trung trong công việc. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.”

  1. Phan Hồng Anh – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
    “Với công việc hiện tại trong ngành dầu khí, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc và tham gia vào các dự án hợp tác quốc tế. Tuy nhiên, tôi gặp khó khăn trong việc đọc hiểu tài liệu chuyên ngành và giao tiếp hiệu quả với các đồng nghiệp Trung Quốc. Chính vì vậy, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học này đã giúp tôi học rất nhiều thuật ngữ và từ vựng chuyên ngành dầu khí. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy, và thầy luôn giải thích chi tiết những vấn đề mà học viên gặp phải. Tôi đặc biệt thích các buổi học chuyên sâu về từ vựng và cách sử dụng chúng trong các tình huống công việc thực tế. Ngoài ra, khóa học còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình và công việc trong ngành dầu khí, cũng như cách thức giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc trong ngành này.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình tự tin hơn trong việc giao tiếp bằng tiếng Trung trong các cuộc họp và trao đổi công việc. Tôi có thể đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành và trao đổi thông tin với đối tác Trung Quốc một cách dễ dàng hơn. Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân thực sự đã mang lại giá trị to lớn cho tôi.”

  1. Lê Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Là một nhân viên trong ngành logistics, tôi thường xuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc, nhưng khả năng tiếng Trung của tôi còn khá yếu, đặc biệt là khi nói đến các thuật ngữ trong lĩnh vực vận chuyển. Vì vậy, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân để nâng cao kỹ năng giao tiếp trong công việc.

Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển này rất phù hợp với nhu cầu của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành về vận chuyển, bao gồm các từ vựng về giao nhận hàng hóa, thủ tục hải quan và vận tải quốc tế. Thầy cũng cung cấp cho chúng tôi nhiều bài tập thực hành, giúp tôi cải thiện khả năng nghe và giao tiếp trong các tình huống công việc.

Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực logistics. Tôi có thể hiểu và trao đổi các điều khoản vận chuyển, cũng như giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch. Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hàng ngày. Cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.”

  1. Trần Thị Hương – Khóa học tiếng Trung Online
    “Với lịch làm việc bận rộn và không có nhiều thời gian đến lớp học, tôi đã tìm kiếm một giải pháp học tiếng Trung linh hoạt. Và khóa học tiếng Trung Online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân chính là lựa chọn tuyệt vời.

Khóa học online này cung cấp các bài giảng rất chi tiết và dễ hiểu, tôi có thể học bất cứ lúc nào, dù là ở nhà hay trong những giờ nghỉ tại công ty. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn hỗ trợ tận tình, không chỉ giải đáp thắc mắc qua các buổi học trực tuyến mà còn thông qua các kênh học trực tiếp và video giảng bài. Các bài học online vẫn rất sinh động, dễ tiếp thu, và tôi cảm thấy mình tiến bộ nhanh chóng.

Với phương pháp học này, tôi có thể ôn lại bài giảng bất cứ lúc nào và tiếp thu kiến thức một cách hiệu quả. Sau một thời gian học, tôi nhận thấy khả năng giao tiếp và hiểu tiếng Trung của mình đã được cải thiện rõ rệt. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã mang đến một phương pháp học rất tiện lợi và hiệu quả.”

  1. Đặng Quốc Bảo – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, tôi thường xuyên phải giao dịch với đối tác Trung Quốc và đọc các hợp đồng, tài liệu về quy trình xuất nhập khẩu. Tuy nhiên, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và giao tiếp chính xác. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, và tôi rất hài lòng với sự lựa chọn này.

Khóa học này cung cấp cho tôi rất nhiều kiến thức thực tế về các thuật ngữ trong xuất nhập khẩu, từ các điều khoản trong hợp đồng cho đến các quy trình hải quan, logistics và vận chuyển hàng hóa. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình, luôn giải thích chi tiết và giúp tôi nắm vững kiến thức chuyên môn.

Sau khóa học, tôi cảm thấy mình có thể dễ dàng trao đổi và giao dịch với các đối tác Trung Quốc trong công việc, cũng như đọc hiểu tài liệu xuất nhập khẩu một cách nhanh chóng và chính xác. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.”

  1. Nguyễn Thanh Hương – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Tôi đã làm việc trong ngành thương mại điện tử được vài năm và thường xuyên sử dụng các nền tảng như Taobao và 1688 để nhập hàng từ Trung Quốc. Tuy nhiên, tôi luôn gặp khó khăn trong việc tìm kiếm sản phẩm chất lượng, đàm phán giá cả, cũng như giao tiếp với nhà cung cấp bằng tiếng Trung. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân để cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung và nâng cao hiệu quả công việc.

Khóa học thực sự rất hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các giao dịch mua bán trên Taobao và 1688, từ việc tìm kiếm sản phẩm đến việc thương lượng với người bán. Thầy cũng hướng dẫn tôi các kỹ năng cần thiết để giao tiếp hiệu quả với các nhà cung cấp, như cách nói về giá cả, hình thức thanh toán, và vận chuyển.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi mua sắm và nhập hàng từ Trung Quốc. Tôi không còn gặp phải các rào cản về ngôn ngữ, và quá trình tìm kiếm, thương lượng cũng trở nên nhanh chóng và thuận lợi hơn. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung trong công việc.”

  1. Trần Tuấn Anh – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
    “Tôi làm việc trong ngành công nghệ thông tin và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, cũng như đọc tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung. Tuy nhiên, khả năng tiếng Trung của tôi còn khá yếu, đặc biệt là khi cần hiểu các thuật ngữ công nghệ và kỹ thuật phức tạp. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân để cải thiện khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc.

Khóa học này rất phù hợp với công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi rất nhiều từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin, giúp tôi hiểu các thuật ngữ như lập trình, phần mềm, mạng máy tính, và các khái niệm kỹ thuật khác. Thầy cũng đưa ra các tình huống giao tiếp thực tế, giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp trong công việc.

Sau khóa học, tôi cảm thấy khả năng tiếng Trung của mình đã cải thiện rõ rệt, đặc biệt là trong việc đọc tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với đối tác. Tôi không còn gặp khó khăn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành công nghệ thông tin. Khóa học này thực sự rất hữu ích và tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.”

  1. Vũ Minh Khôi – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Là một nhân viên kế toán trong một công ty đa quốc gia, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc và phải đọc các báo cáo tài chính, hợp đồng và tài liệu liên quan đến kế toán bằng tiếng Trung. Tuy nhiên, khả năng đọc hiểu của tôi còn hạn chế, đặc biệt là khi gặp các thuật ngữ tài chính phức tạp. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học này đã cung cấp cho tôi rất nhiều kiến thức chuyên sâu về các thuật ngữ kế toán trong tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy chúng tôi các từ vựng chuyên ngành mà còn giúp chúng tôi hiểu cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế. Các bài giảng rất dễ hiểu và thầy luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của học viên.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng đọc hiểu tài liệu kế toán bằng tiếng Trung của mình đã cải thiện rất nhiều. Tôi có thể đọc và hiểu các báo cáo tài chính, hợp đồng và các tài liệu chuyên ngành mà không gặp khó khăn. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã giúp tôi tiến bộ nhanh chóng.”

  1. Phạm Quỳnh Anh – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
    “Tôi đã học tiếng Trung một thời gian, nhưng luôn cảm thấy khả năng giao tiếp của mình còn hạn chế, đặc biệt là khi tham gia các cuộc thi HSKK. Chính vì thế, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học HSKK tại trung tâm giúp tôi cải thiện kỹ năng nói rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi cách phát âm chuẩn, cách giao tiếp tự nhiên và cách diễn đạt ý tưởng một cách rõ ràng và mạch lạc. Thầy cũng luôn theo sát từng học viên, giúp tôi sửa chữa lỗi sai trong phát âm và cấu trúc câu. Sau mỗi buổi học, tôi đều cảm thấy tự tin hơn khi nói tiếng Trung.

Khóa học HSKK này không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp mà còn giúp tôi chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi HSKK. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều và có thể giao tiếp tiếng Trung một cách tự tin hơn. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã cung cấp một chương trình học rất chất lượng.”

  1. Nguyễn Thị Minh – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Tôi làm việc trong lĩnh vực tài chính và cần sử dụng tiếng Trung để đọc hiểu các báo cáo tài chính, hợp đồng và tài liệu chuyên ngành. Tuy nhiên, tôi luôn cảm thấy khả năng tiếng Trung của mình không đủ mạnh để xử lý công việc. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân để cải thiện trình độ.

Khóa học này thực sự rất hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi củng cố lại nền tảng ngữ pháp và từ vựng, đồng thời nâng cao khả năng nghe, nói, đọc và viết. Tôi đặc biệt ấn tượng với phương pháp giảng dạy của thầy, luôn tạo ra môi trường học tập thân thiện và giúp tôi tiếp cận bài học một cách dễ dàng. Các bài tập thực hành và các tình huống giao tiếp thực tế giúp tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong công việc.

Sau khóa học, tôi cảm thấy khả năng tiếng Trung của mình đã được cải thiện rõ rệt, đặc biệt là trong việc đọc hiểu tài liệu chuyên ngành và giao tiếp với đối tác. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.”

  1. Đặng Hoàng Minh – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Tôi làm việc trong ngành logistics và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về vận chuyển hàng hóa, logistics và các thủ tục hải quan. Tuy nhiên, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi phải sử dụng tiếng Trung trong các cuộc họp hay khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Để khắc phục điều này, tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học này đã giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng tiếng Trung của mình, đặc biệt là trong lĩnh vực logistics. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến vận chuyển, kho bãi, và hải quan, giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình và giao dịch trong lĩnh vực này. Ngoài ra, thầy cũng cung cấp các bài giảng về cách giao tiếp hiệu quả trong các tình huống thực tế, giúp tôi tự tin hơn khi tham gia các cuộc thảo luận với đối tác.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc. Tôi có thể trao đổi trực tiếp với các đối tác về vấn đề vận chuyển hàng hóa mà không gặp phải rào cản ngôn ngữ nữa. Khóa học thực sự rất bổ ích và tôi cảm ơn thầy Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân rất nhiều.”

  1. Lê Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Là một nhân viên xuất nhập khẩu, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc để trao đổi thông tin, thảo luận về hợp đồng và các vấn đề về giao nhận hàng hóa. Tuy nhiên, khả năng tiếng Trung của tôi vẫn còn hạn chế, đặc biệt là khi cần đọc các tài liệu chuyên ngành. Vì vậy, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học này thực sự rất hiệu quả. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống xuất nhập khẩu, từ việc đọc hiểu hợp đồng đến cách giao tiếp với các nhà cung cấp và khách hàng. Tôi đã học được rất nhiều từ vựng chuyên ngành, giúp tôi nắm vững các thuật ngữ về vận chuyển, thanh toán, và hải quan. Các bài giảng rất dễ hiểu và luôn gắn liền với thực tế công việc, giúp tôi áp dụng ngay những gì học được vào công việc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong các cuộc họp, trao đổi với đối tác. Khả năng đọc hiểu hợp đồng và tài liệu liên quan đến xuất nhập khẩu cũng đã được cải thiện rất nhiều. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi tiến bộ nhanh chóng trong công việc.”

  1. Phạm Minh Tú – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Tôi là chủ một cửa hàng kinh doanh online và thường xuyên nhập hàng từ các nền tảng như Taobao và 1688. Tuy nhiên, tôi gặp phải rất nhiều khó khăn trong việc tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả và giao tiếp với nhà cung cấp do rào cản ngôn ngữ. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc giao tiếp hiệu quả với các nhà cung cấp trên Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi từ vựng cơ bản mà còn hướng dẫn tôi cách đàm phán giá cả, thương lượng các điều khoản hợp đồng và giải quyết các vấn đề liên quan đến giao hàng. Các tình huống thực tế mà thầy đưa ra giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc của mình.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi không còn gặp khó khăn trong việc trao đổi và thương lượng với các nhà cung cấp. Khóa học thực sự rất hữu ích và tôi cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung của mình.”

  1. Nguyễn Văn Hào – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Tôi đã học tiếng Trung từ khá lâu và luôn muốn đạt chứng chỉ HSK 9 cấp để nâng cao cơ hội nghề nghiệp. Tuy nhiên, tôi cảm thấy khó khăn khi phải học các cấp độ cao và những bài thi HSK 9 cấp rất khó. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học này thực sự rất bổ ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi củng cố lại nền tảng tiếng Trung và nâng cao khả năng của mình ở các cấp độ cao. Thầy dạy tôi các chiến lược làm bài thi, giúp tôi phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc và viết một cách đồng đều. Thầy cũng cung cấp các bài tập thực tế và hướng dẫn cách giải quyết các vấn đề khó trong kỳ thi HSK.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi chuẩn bị cho kỳ thi HSK 9 cấp. Tôi đã cải thiện rõ rệt khả năng làm bài thi và sẵn sàng đạt chứng chỉ HSK 9. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi đạt được mục tiêu này.”

  1. Nguyễn Thị Thảo – Khóa học tiếng Trung Kế toán Dầu Khí
    “Tôi làm việc trong lĩnh vực kế toán dầu khí và cần phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc để thảo luận về các hợp đồng, báo cáo tài chính và các giao dịch liên quan đến ngành dầu khí. Tuy nhiên, khả năng tiếng Trung của tôi chưa đủ mạnh để có thể xử lý các tài liệu chuyên ngành này một cách hiệu quả. Vì vậy, tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung Kế toán Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học này thực sự rất phù hợp với công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi các thuật ngữ kế toán và tài chính liên quan đến ngành dầu khí, giúp tôi hiểu rõ hơn về các báo cáo tài chính và các giao dịch phức tạp. Thầy cũng hướng dẫn tôi cách giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc về các vấn đề kế toán trong ngành dầu khí.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực dầu khí. Tôi có thể đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành và giao tiếp một cách chuyên nghiệp trong các cuộc họp. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung trong công việc.”

  1. Trần Hải Đăng – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
    “Tôi là kỹ sư phần mềm và trong công việc thường xuyên phải tiếp xúc với các tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng phần mềm từ các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đọc hiểu tài liệu và giao tiếp với các đối tác, đặc biệt là trong các cuộc họp kỹ thuật.

Khóa học này thật sự đã thay đổi cách tôi làm việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi các từ vựng, thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin, mà còn giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp qua email và trong các cuộc họp. Tôi đã học được cách giải thích các vấn đề kỹ thuật bằng tiếng Trung một cách rõ ràng và dễ hiểu, điều mà trước đây tôi rất khó khăn.

Thầy cũng cung cấp cho tôi nhiều bài tập thực tế và tình huống giao tiếp cụ thể trong công việc. Sau khóa học, tôi tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp với đối tác Trung Quốc và có thể giải quyết các vấn đề kỹ thuật mà không cần sự trợ giúp từ người phiên dịch. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã giúp tôi vượt qua những rào cản ngôn ngữ trong công việc.”

  1. Lê Minh Sơn – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Với công việc kinh doanh xuất khẩu, tôi thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về hợp đồng, thanh toán, vận chuyển và các thỏa thuận thương mại. Trước khi học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi chỉ có thể hiểu được những giao tiếp cơ bản nhưng không thể xử lý các tình huống phức tạp trong thương mại quốc tế. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại, tôi đã có thể giao tiếp hiệu quả hơn rất nhiều.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi kiến thức về các thuật ngữ thương mại, từ vựng liên quan đến đàm phán, thương thảo hợp đồng, thanh toán quốc tế và các quy định pháp lý. Điều tôi thích nhất là các bài học rất thực tế và gần gũi với công việc hàng ngày của tôi. Thầy cũng giúp tôi nâng cao khả năng đàm phán và giao tiếp trong các tình huống căng thẳng khi có sự khác biệt về quan điểm giữa các đối tác.

Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung mà còn giúp tôi trở nên tự tin hơn trong các cuộc đàm phán thương mại. Tôi cảm thấy rất hài lòng về những gì mình học được và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.”

  1. Phan Anh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
    “Tôi làm việc trong ngành dầu khí và rất thường xuyên phải trao đổi, đàm phán hợp đồng với các đối tác Trung Quốc. Trước đây, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi cần đọc và hiểu các tài liệu kỹ thuật hoặc hợp đồng trong lĩnh vực dầu khí bằng tiếng Trung. Thực sự, nếu không có một nền tảng vững về tiếng Trung, tôi không thể xử lý được các vấn đề phức tạp này. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học này thật sự rất hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm bắt được các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực dầu khí và cung cấp nhiều tình huống giao tiếp thực tế trong công việc. Thầy cũng giúp tôi cải thiện kỹ năng đọc hiểu hợp đồng, tài liệu kỹ thuật liên quan đến dầu khí, điều mà trước đây tôi gặp rất nhiều khó khăn.

Khóa học cũng giúp tôi hiểu rõ hơn về cách đàm phán các điều khoản hợp đồng, giải quyết các vấn đề về thanh toán và giao hàng với các đối tác Trung Quốc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp và làm việc với các đối tác trong ngành dầu khí. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã giúp tôi tiến bộ nhanh chóng trong công việc.”

  1. Nguyễn Quốc Duy – Khóa học tiếng Trung Online
    “Vì công việc của tôi yêu cầu phải giao tiếp với nhiều đối tác Trung Quốc, và tôi không thể tham gia các khóa học truyền thống tại trung tâm, tôi đã chọn học tiếng Trung Online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Mặc dù tôi ở xa, nhưng việc học online đã mang đến cho tôi sự linh hoạt mà tôi cần, và tôi không hề cảm thấy thiếu sót về mặt chất lượng.

Khóa học tiếng Trung Online rất hiệu quả. Các bài giảng của thầy Nguyễn Minh Vũ rất dễ hiểu và sinh động. Thầy sử dụng nhiều phương pháp khác nhau để truyền đạt kiến thức, bao gồm cả việc sử dụng các tình huống thực tế mà tôi có thể gặp trong công việc. Hơn nữa, hệ thống bài học trực tuyến rất dễ truy cập và tôi có thể học mọi lúc, mọi nơi, phù hợp với lịch trình bận rộn của mình.

Sau một thời gian học, tôi cảm thấy khả năng tiếng Trung của mình đã cải thiện rất nhiều. Tôi có thể giao tiếp tự tin hơn và xử lý các tình huống trong công việc mà không gặp khó khăn lớn. Tôi rất hài lòng về khóa học và cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã mang đến một trải nghiệm học trực tuyến tuyệt vời.”

  1. Trương Minh Thắng – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp
    “Tôi đã học tiếng Trung từ khi còn là sinh viên, nhưng chỉ đến khi công việc đòi hỏi tôi phải có chứng chỉ HSKK thì tôi mới thật sự quyết tâm học lại một cách nghiêm túc. Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là lựa chọn mà tôi cảm thấy vô cùng đúng đắn.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi chuẩn bị rất tốt cho các cấp độ HSKK. Thầy không chỉ dạy tôi các kỹ năng nghe, nói, mà còn tập trung vào những lỗi sai tôi thường mắc phải khi thi, giúp tôi cải thiện khả năng phát âm và phản xạ nhanh trong các tình huống giao tiếp. Các bài học của thầy luôn gắn liền với các tình huống thực tế, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào kỳ thi.

Sau khóa học, tôi đã vượt qua kỳ thi HSKK với điểm số cao, điều mà tôi không nghĩ là có thể làm được trước đó. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã giúp tôi đạt được chứng chỉ này, mở ra cơ hội nghề nghiệp mới trong tương lai.”

  1. Lâm Hương Giang – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Là nhân viên trong ngành logistics, tôi phải làm việc với các đối tác Trung Quốc hàng ngày, đặc biệt là trong việc đàm phán và giải quyết các thủ tục vận chuyển, giao nhận hàng hóa quốc tế. Trước khi học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi thường xuyên gặp khó khăn khi tiếp xúc với các tài liệu, hợp đồng vận chuyển hay thông tin khai báo hải quan bằng tiếng Trung. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển để cải thiện khả năng giao tiếp và xử lý công việc hiệu quả hơn.

Khóa học này thực sự đã mang lại cho tôi rất nhiều kiến thức bổ ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi cách sử dụng từ vựng chuyên ngành logistics, những thuật ngữ liên quan đến vận chuyển, khai báo hải quan và các thủ tục nhập khẩu – xuất khẩu. Bài học không chỉ dừng lại ở lý thuyết mà còn bao gồm nhiều tình huống thực tế trong công việc mà tôi thường xuyên gặp phải, giúp tôi tự tin hơn trong công việc hàng ngày.

Khả năng đọc hiểu các tài liệu về vận chuyển và giao nhận hàng hóa, cũng như xử lý các tình huống giao tiếp với đối tác Trung Quốc đã cải thiện rõ rệt sau khóa học. Tôi có thể tự mình trao đổi thông tin, thương thảo hợp đồng và làm các thủ tục liên quan đến vận chuyển mà không cần phải nhờ đến sự trợ giúp của đồng nghiệp hay phiên dịch. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã mang đến khóa học rất thực tế và hiệu quả.”

  1. Nguyễn Minh Trí – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Với công việc liên quan đến xuất nhập khẩu, tôi phải làm việc với các đối tác Trung Quốc để đàm phán hợp đồng, làm thủ tục hải quan và giao nhận hàng hóa. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và xử lý các công việc liên quan đến giấy tờ, hợp đồng.

Khóa học này thật sự rất hữu ích đối với tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi các từ vựng và thuật ngữ liên quan đến xuất nhập khẩu mà còn giúp tôi hiểu sâu hơn về các quy trình và thủ tục trong ngành này. Thầy cũng chia sẻ với tôi rất nhiều kinh nghiệm thực tế và những tình huống giao tiếp mà tôi có thể gặp phải khi làm việc với đối tác Trung Quốc.

Điều đặc biệt là tôi đã học được cách sử dụng tiếng Trung trong việc đàm phán hợp đồng, xử lý các thủ tục hải quan và giao nhận hàng hóa. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và xử lý công việc xuất nhập khẩu một cách dễ dàng và hiệu quả hơn. Tôi rất hài lòng với chất lượng khóa học và cảm ơn thầy Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung một cách thực tế và hiệu quả.”

  1. Lê Thanh Bình – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Tôi là một người đam mê mua sắm và kinh doanh trực tuyến, đặc biệt là trên các trang web thương mại điện tử nổi tiếng của Trung Quốc như Taobao và 1688. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc tìm kiếm và đàm phán với nhà cung cấp trên những nền tảng này.

Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 đã mang đến cho tôi những kiến thức rất quý giá. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung để tìm kiếm sản phẩm, liên hệ với nhà cung cấp, thương thảo giá cả, thanh toán và xử lý các vấn đề giao nhận hàng hóa. Các bài học của thầy rất dễ hiểu và gần gũi với thực tế, giúp tôi nhanh chóng áp dụng vào công việc kinh doanh của mình.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể dễ dàng tìm kiếm và đặt hàng từ các nhà cung cấp trên Taobao và 1688 mà không gặp khó khăn gì. Khả năng giao tiếp và đàm phán của tôi cũng cải thiện rất nhiều. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc trực tiếp với các nhà cung cấp và đối tác Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì khóa học tuyệt vời này.”

  1. Nguyễn Thị Thanh Tâm – Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
    “Công việc của tôi là tìm nguồn hàng từ Trung Quốc để bán lại tại Việt Nam, nhưng trước khi tham gia khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi thường gặp phải vấn đề trong việc tìm kiếm nguồn hàng chất lượng và thương lượng giá cả với các nhà cung cấp Trung Quốc.

Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi hiểu cách sử dụng tiếng Trung trong việc tìm kiếm nhà cung cấp, đàm phán giá cả mà còn giúp tôi hiểu về các quy trình nhập khẩu, thanh toán và vận chuyển hàng hóa từ Trung Quốc. Các bài học rất thực tế, thầy cũng chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm về cách thương lượng giá cả và làm việc với các nhà cung cấp.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các nhà cung cấp và có thể đàm phán giá cả cũng như điều khoản hợp đồng mà không gặp khó khăn. Khả năng làm việc với các đối tác Trung Quốc của tôi đã nâng cao rõ rệt, và tôi có thể xử lý mọi công việc liên quan đến nhập hàng từ Trung Quốc một cách dễ dàng. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã cung cấp một khóa học rất thực tế và hiệu quả.”

  1. Phạm Quang Hải – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Tôi làm việc trong bộ phận kế toán của một công ty có nhiều đối tác Trung Quốc, và việc giao tiếp bằng tiếng Trung là điều không thể thiếu trong công việc hàng ngày. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đọc hiểu các tài liệu kế toán, hợp đồng và các thủ tục thanh toán quốc tế với đối tác Trung Quốc.

Khóa học này đã giúp tôi cải thiện rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi các thuật ngữ kế toán chuyên ngành, cách đọc và hiểu các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung, cũng như làm quen với các quy trình thanh toán quốc tế. Thầy cũng cung cấp nhiều bài tập thực tế giúp tôi áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày.

Sau khóa học, tôi đã có thể xử lý công việc kế toán với đối tác Trung Quốc một cách dễ dàng và tự tin. Tôi cảm thấy rất hài lòng với khóa học và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân để nâng cao kỹ năng của mình.”

  1. Trần Thị Hương – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
    “Là một kỹ sư trong ngành điện tử, công việc của tôi liên quan đến việc thiết kế, sản xuất và kiểm tra các mạch điện bán dẫn, vì vậy việc nắm vững các thuật ngữ kỹ thuật trong tiếng Trung là rất quan trọng. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp khó khăn trong việc trao đổi với các đối tác Trung Quốc về các sản phẩm và công nghệ bán dẫn.

Khóa học này thực sự đã giúp tôi rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành và cách sử dụng chúng trong giao tiếp hàng ngày, từ việc giải thích chi tiết kỹ thuật đến đàm phán các điều khoản hợp đồng. Thầy cũng sử dụng rất nhiều tài liệu thực tế, giúp tôi có thể áp dụng ngay vào công việc.

Sau khi học xong khóa học, tôi đã có thể đọc và hiểu các tài liệu kỹ thuật liên quan đến chip bán dẫn bằng tiếng Trung, đồng thời giao tiếp với đối tác Trung Quốc một cách trôi chảy hơn. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc, đặc biệt là trong các cuộc họp, đàm phán và trao đổi thông tin kỹ thuật. Khóa học rất thực tế và bổ ích, tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.”

  1. Lê Hoàng Long – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
    “Trong công việc nghiên cứu và phát triển vi mạch bán dẫn, tôi phải đối mặt với nhiều tài liệu và giao tiếp với các nhà cung cấp, đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi luôn gặp phải vấn đề trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc.

Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn của thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi rất nhiều kiến thức quý báu. Thầy không chỉ giảng dạy các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu sâu hơn về công nghệ vi mạch bán dẫn, cũng như cách sử dụng các thuật ngữ đó trong giao tiếp hàng ngày. Những bài học rất thực tế, giúp tôi hiểu rõ cách áp dụng kiến thức vào công việc.

Sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể dễ dàng đọc hiểu tài liệu kỹ thuật, trao đổi với đối tác Trung Quốc một cách dễ dàng và tự tin hơn. Tôi không còn lo lắng khi giao tiếp về các chủ đề liên quan đến vi mạch bán dẫn và các công nghệ liên quan. Khóa học rất bổ ích và phù hợp với công việc của tôi, tôi cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã mang đến cho tôi một khóa học rất thiết thực.”

  1. Phan Quốc Hưng – Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
    “Công việc của tôi liên quan đến nghiên cứu và phát triển các mạch điện bán dẫn, và tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc. Trước khi học khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với đối tác Trung Quốc.

Khóa học này đã thực sự giúp tôi rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy các thuật ngữ và kỹ thuật trong lĩnh vực mạch điện bán dẫn một cách rất chi tiết và dễ hiểu. Thầy cũng đưa ra nhiều tình huống thực tế giúp tôi hiểu rõ hơn về cách giao tiếp trong các cuộc họp, đàm phán và các tình huống công việc khác.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc về các sản phẩm mạch điện bán dẫn. Tôi có thể đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật và trao đổi thông tin với đối tác một cách dễ dàng và chính xác hơn. Khóa học rất bổ ích và thực tế, tôi xin cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung chuyên ngành.”

  1. Hoàng Thiện Tùng – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
    “Tôi làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin và phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc thường xuyên. Trước khi học khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp khó khăn trong việc đọc các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp hiệu quả với các đối tác về các dự án công nghệ.

Khóa học đã giúp tôi cải thiện rất nhiều trong việc sử dụng tiếng Trung trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi các từ vựng, thuật ngữ chuyên ngành và cách giao tiếp với các đối tác về công nghệ thông tin, từ việc trao đổi các tài liệu kỹ thuật cho đến việc đàm phán hợp đồng.

Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về ngành công nghệ thông tin từ góc độ của đối tác Trung Quốc. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc, và khả năng giao tiếp của tôi đã nâng cao rõ rệt. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì khóa học rất thực tế và hiệu quả.”

  1. Nguyễn Minh Quân – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Công việc của tôi liên quan đến việc xuất nhập khẩu và giao dịch thương mại với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ thương mại và đàm phán các điều khoản hợp đồng.

Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi giải quyết vấn đề này. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ thương mại và cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế, từ việc đàm phán giá cả đến việc ký kết hợp đồng và giải quyết các vấn đề trong giao dịch.

Sau khi học xong khóa học, tôi có thể giao tiếp với đối tác Trung Quốc một cách tự tin và hiệu quả. Tôi đã cải thiện rất nhiều trong việc hiểu các tài liệu thương mại và các thủ tục thanh toán quốc tế. Khóa học rất thực tế và dễ áp dụng, tôi xin cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã mang lại cho tôi một khóa học hữu ích và chất lượng.”

  1. Trương Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
    “Tôi làm việc trong ngành dầu khí và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các dự án khai thác và sản xuất dầu khí. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ kỹ thuật và giao tiếp hiệu quả trong các cuộc họp, thảo luận chuyên sâu.

Khóa học tiếng Trung Dầu Khí do thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy đã thực sự thay đổi cách tôi tiếp cận công việc. Thầy đã giúp tôi hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực dầu khí, từ việc đọc tài liệu kỹ thuật đến việc thảo luận về các vấn đề liên quan đến thiết bị, công nghệ và quy trình khai thác.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong các cuộc đàm phán, hợp đồng và các cuộc họp kỹ thuật. Khóa học rất thực tế và bổ ích, không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn tăng cường khả năng chuyên môn trong ngành dầu khí. Tôi cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã mang đến một khóa học tuyệt vời.”

  1. Vũ Ngọc Lan – Khóa học tiếng Trung online
    “Do công việc của tôi khá bận rộn, nên tôi tìm kiếm một khóa học tiếng Trung online phù hợp để có thể học mọi lúc mọi nơi. Khi tìm thấy khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi rất hào hứng vì đây là khóa học được giảng dạy bởi thầy Nguyễn Minh Vũ, người có nhiều kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung.

Khóa học tiếng Trung online thực sự rất hiệu quả. Mặc dù học online, nhưng tôi vẫn nhận được sự hướng dẫn chi tiết và tận tình từ thầy Vũ. Các bài giảng được trình bày rõ ràng, dễ hiểu và phù hợp với nhu cầu thực tế của tôi. Hơn nữa, thầy cũng cung cấp rất nhiều tài liệu hỗ trợ và bài tập thực hành giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.

Sau khi tham gia khóa học, tôi có thể tự tin giao tiếp tiếng Trung trong công việc hàng ngày, và khả năng ngữ pháp cũng được nâng cao rõ rệt. Tôi cảm thấy rất hài lòng với khóa học online này, vì tôi có thể linh hoạt học tập theo thời gian của mình và vẫn nhận được sự hỗ trợ chuyên môn từ thầy Vũ. Tôi xin cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã mang đến một khóa học online chất lượng.”

  1. Nguyễn Hồng Sơn – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Tôi đã có nền tảng tiếng Trung khá vững, nhưng mục tiêu của tôi là đạt chứng chỉ HSK 9 cấp để nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc và các dự án hợp tác quốc tế. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, nơi thầy Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy.

Khóa học HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một lựa chọn hoàn hảo đối với tôi. Các bài học không chỉ giúp tôi củng cố lại kiến thức tiếng Trung mà còn trang bị những kỹ năng cần thiết để vượt qua kỳ thi HSK 9 cấp. Thầy Vũ rất chú trọng vào các kỹ năng thực tế, giúp tôi nắm vững từ vựng, ngữ pháp và khả năng ứng dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế.

Đặc biệt, thầy luôn đưa ra những lời khuyên bổ ích về cách học, cách ôn luyện và chuẩn bị tâm lý cho kỳ thi. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc sử dụng tiếng Trung trong công việc và các hoạt động giao tiếp hàng ngày. Tôi đã đạt được mục tiêu của mình và xin cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi hoàn thành ước mơ này.”

  1. Lê Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
    “Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân để nâng cao khả năng nói tiếng Trung, đặc biệt là trong môi trường giao tiếp công sở. Tôi đã học tiếng Trung từ trước nhưng chưa có cơ hội luyện tập nhiều, vì vậy tôi muốn tham gia khóa học để cải thiện khả năng phát âm, nghe và nói tiếng Trung của mình.

Khóa học HSKK của thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng nói tiếng Trung. Các bài học được thiết kế rất khoa học, từ việc luyện phát âm chuẩn cho đến việc học cách giao tiếp trong các tình huống thực tế như trả lời điện thoại, thảo luận công việc, thuyết trình… Thầy Vũ luôn kiên nhẫn sửa lỗi cho học viên, giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung.

Sau khi học xong khóa học, tôi cảm thấy khả năng nghe và nói của mình đã tiến bộ rõ rệt. Tôi có thể tham gia các cuộc họp và thảo luận công việc bằng tiếng Trung một cách tự tin. Khóa học HSKK thực sự rất phù hợp với tôi, tôi cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã mang lại cho tôi cơ hội học tập và cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung.”

  1. Trần Minh Anh – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Tôi làm việc trong ngành logistics và thường xuyên phải giao dịch và trao đổi với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến vận chuyển, kho bãi, xuất nhập khẩu. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và giao tiếp hiệu quả.

Khóa học này đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ và quy trình trong lĩnh vực logistics, từ việc vận chuyển hàng hóa, quản lý kho bãi cho đến việc đàm phán hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi không chỉ về ngữ pháp mà còn về cách sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành trong các tình huống thực tế.

Sau khi học xong khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và có thể dễ dàng hiểu các tài liệu liên quan đến logistics. Tôi rất hài lòng với khóa học và xin cảm ơn thầy Vũ cùng Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung chuyên ngành.”

  1. Phan Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và thường xuyên giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các quy trình và thuật ngữ chuyên ngành. Tôi đã thử tự học qua các tài liệu online nhưng cảm thấy thiếu sót và không đủ thực tế.

Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu của thầy Nguyễn Minh Vũ là một sự lựa chọn tuyệt vời. Thầy đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ xuất nhập khẩu cơ bản đến nâng cao, từ quy trình khai báo hải quan, các giấy tờ cần thiết, cho đến cách giao tiếp và đàm phán với đối tác. Các bài học thực tế, dễ hiểu và thầy Vũ rất chú trọng vào việc áp dụng kiến thức vào các tình huống thực tế trong công việc.

Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc và hiểu rõ hơn về các thủ tục xuất nhập khẩu. Tôi cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã cung cấp một khóa học chất lượng và thực tế.”

  1. Nguyễn Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Tôi có một cửa hàng kinh doanh online và thường xuyên nhập hàng từ Trung Quốc thông qua các trang web Taobao và 1688. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp phải rất nhiều khó khăn trong việc tìm kiếm và trao đổi với nhà cung cấp. Tôi đã phải sử dụng công cụ dịch và cũng gặp phải không ít vấn đề về ngữ pháp và hiểu lầm khi giao dịch.

Sau khi tham gia khóa học, tôi đã cải thiện rất nhiều kỹ năng tiếng Trung của mình. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi về các từ vựng và ngữ pháp cơ bản, mà còn hướng dẫn tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống cụ thể khi giao dịch trên Taobao và 1688, như cách thỏa thuận giá cả, kiểm tra chất lượng sản phẩm, giao hàng và thanh toán. Thầy còn hướng dẫn tôi cách tìm nguồn hàng tốt và làm việc với nhà cung cấp Trung Quốc hiệu quả hơn.

Khóa học thực sự rất hữu ích và tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp và làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung và cải thiện công việc kinh doanh của mình.”

  1. Trần Hồng Quân – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Tôi là kế toán viên tại một công ty xuất nhập khẩu có nhiều đối tác Trung Quốc. Mặc dù tôi đã biết chút ít tiếng Trung, nhưng chưa đủ để xử lý các công việc liên quan đến kế toán và tài chính. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp khó khăn khi đọc các báo cáo tài chính và hóa đơn từ đối tác Trung Quốc, cũng như khi phải giải thích các vấn đề tài chính trong các cuộc họp.

Khóa học tiếng Trung Kế toán của thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nâng cao rất nhiều khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán. Thầy đã chỉ cho tôi cách đọc và hiểu các thuật ngữ kế toán, từ các báo cáo tài chính, hóa đơn đến các loại chứng từ kế toán khác. Thầy cũng đã cung cấp cho tôi rất nhiều bài tập thực hành giúp tôi quen dần với các tình huống thực tế trong công việc.

Sau khóa học, tôi có thể dễ dàng làm việc với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề kế toán mà không gặp phải rào cản ngôn ngữ. Tôi cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân rất nhiều vì đã cung cấp một khóa học chất lượng và thực tế.”

  1. Lê Minh Quang – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
    “Là một kỹ sư công nghệ thông tin, tôi thường xuyên làm việc với các đối tác và nhà cung cấp công nghệ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đọc tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc.

Khóa học này của thầy Nguyễn Minh Vũ rất phù hợp với tôi. Thầy đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ kỹ thuật trong ngành công nghệ thông tin, từ việc đọc các tài liệu hướng dẫn sử dụng, lập trình, đến việc trao đổi với các đối tác về các vấn đề kỹ thuật. Các bài học rất thiết thực và thầy luôn đưa ra những ví dụ cụ thể giúp tôi hiểu rõ cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống công việc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề công nghệ. Tôi cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã cung cấp một khóa học hữu ích và thực tế.”

  1. Nguyễn Thu Hằng – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Tôi làm trong lĩnh vực kinh doanh và thương mại, và công ty tôi có rất nhiều đối tác và khách hàng Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp khó khăn trong việc giao tiếp và đàm phán với khách hàng Trung Quốc. Mặc dù tôi biết một số từ vựng cơ bản, nhưng không đủ để tham gia các cuộc đàm phán và giải quyết vấn đề.

Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi cách giao tiếp hiệu quả trong các tình huống thương mại, từ việc thỏa thuận hợp đồng, đàm phán giá cả cho đến giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình làm việc. Các bài học rất thực tế và tôi luôn cảm thấy hứng thú vì cách thầy giảng dạy sinh động, dễ hiểu và rất có ích.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung và cải thiện hiệu quả công việc kinh doanh.”

  1. Phạm Văn An – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
    “Tôi là nhân viên kỹ thuật tại một công ty dầu khí lớn, và công việc của tôi thường xuyên yêu cầu giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong ngành dầu khí. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp không ít khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật và hợp đồng liên quan đến dầu khí. Các thuật ngữ chuyên ngành rất khó hiểu và tôi phải dựa vào các bản dịch tự động, điều này đôi khi dẫn đến những sai sót nghiêm trọng.

Khóa học tiếng Trung Dầu Khí của thầy Nguyễn Minh Vũ thực sự rất phù hợp với công việc của tôi. Thầy không chỉ giúp tôi học các thuật ngữ chuyên ngành, mà còn dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế khi làm việc với các đối tác Trung Quốc, từ việc đàm phán hợp đồng, kiểm tra chất lượng sản phẩm cho đến thảo luận về các quy trình kỹ thuật.

Sau khóa học, tôi đã có thể tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi có thể đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp trôi chảy hơn. Cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã cung cấp một khóa học chất lượng, giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành.”

  1. Lý Thanh Hà – Khóa học tiếng Trung online
    “Do công việc của tôi thường xuyên phải di chuyển và không có nhiều thời gian học trực tiếp, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Ban đầu, tôi hơi lo lắng về việc học online sẽ không hiệu quả như học trực tiếp. Tuy nhiên, sau một thời gian tham gia khóa học, tôi hoàn toàn thay đổi suy nghĩ.

Khóa học online của thầy Nguyễn Minh Vũ rất dễ hiểu và phù hợp với nhiều đối tượng học viên. Thầy thiết kế các bài học rất chi tiết và dễ dàng tiếp cận. Các buổi học trực tuyến đều có tài liệu hỗ trợ, bài tập thực hành và các buổi học trực tiếp qua video giúp tôi học tập hiệu quả ngay tại nhà. Tôi không chỉ học được các kiến thức cơ bản về ngữ pháp, từ vựng mà còn được thực hành giao tiếp trong các tình huống thực tế.

Khóa học online không chỉ giúp tôi tiết kiệm thời gian mà còn tạo ra môi trường học tập linh hoạt và hiệu quả. Tôi cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân rất nhiều vì đã giúp tôi học tiếng Trung một cách dễ dàng và hiệu quả.”

  1. Đặng Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Với mục tiêu đạt chứng chỉ HSK 9 cấp để phục vụ công việc nghiên cứu và giao tiếp trong môi trường quốc tế, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Trước khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy rất lo lắng vì HSK 9 cấp là một chứng chỉ đòi hỏi kiến thức sâu rộng và khả năng sử dụng tiếng Trung ở trình độ rất cao.

Tuy nhiên, khóa học của thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi vững vàng hơn rất nhiều. Thầy luôn cung cấp các bài học chi tiết từ cơ bản đến nâng cao, giúp tôi cải thiện tất cả các kỹ năng như nghe, nói, đọc, viết, dịch thuật. Các bài tập thực hành được thiết kế phù hợp với từng cấp độ, giúp tôi không chỉ học lý thuyết mà còn thực hành được rất nhiều.

Đặc biệt, thầy Vũ có một phương pháp dạy rất hiệu quả, luôn đưa ra các ví dụ cụ thể và tình huống thực tế giúp tôi dễ dàng hiểu bài và áp dụng vào việc học. Sau một thời gian học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều và đã đạt kết quả như mong muốn trong kỳ thi HSK 9 cấp. Tôi vô cùng cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi hoàn thành mục tiêu của mình.”

  1. Nguyễn Tường Vy – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
    “Là một người học tiếng Trung từ đầu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSKK từ sơ cấp đến cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Tôi luôn gặp khó khăn trong việc phát âm đúng và luyện nghe, đặc biệt là trong các bài thi HSKK. Trước đây, tôi đã thử học qua một số kênh online nhưng không hiệu quả.

Khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi tiến bộ rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi nâng cao kỹ năng phát âm mà còn cung cấp các kỹ năng nghe, nói thực tế rất hữu ích trong các tình huống giao tiếp hàng ngày. Các bài giảng và bài tập thực hành rất phong phú và hữu ích, giúp tôi cải thiện khả năng nghe và nói nhanh chóng.

Thầy Vũ rất nhiệt tình và có phương pháp dạy dễ hiểu, luôn chú trọng đến việc rèn luyện kỹ năng giao tiếp trong cuộc sống thực tế. Sau khóa học, tôi đã có thể tự tin hơn trong giao tiếp và đạt được kết quả tốt trong kỳ thi HSKK. Tôi vô cùng cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi vượt qua các khó khăn trong việc học tiếng Trung.”

  1. Lê Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Tôi làm trong ngành logistics và vận chuyển, công việc yêu cầu tôi phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc thường xuyên. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi tiếp xúc với các thuật ngữ trong ngành, từ việc hiểu các hợp đồng, chứng từ, cho đến việc đàm phán các điều khoản hợp đồng.

Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển của thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi vượt qua các khó khăn này. Thầy dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống cụ thể khi làm việc trong ngành logistics, như thỏa thuận vận chuyển, làm việc với đối tác về điều khoản hợp đồng và giải quyết các vấn đề phát sinh. Các bài giảng rất thực tế và giúp tôi áp dụng kiến thức ngay vào công việc.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân rất nhiều vì đã cung cấp một khóa học hữu ích và chất lượng.”

  1. Trần Ngọc Anh – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Tôi làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và công việc đòi hỏi tôi phải giao tiếp thường xuyên với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đàm phán các điều khoản hợp đồng, hiểu các chứng từ và các quy trình liên quan đến xuất nhập khẩu.

Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu của thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi giải quyết được những vấn đề này. Thầy không chỉ dạy tôi những từ vựng chuyên ngành, mà còn giúp tôi hiểu rõ các quy trình, thủ tục xuất nhập khẩu, cũng như cách giao tiếp và đàm phán trong môi trường làm việc quốc tế. Các bài học thực tế và tình huống được thầy đưa ra rất dễ hiểu và áp dụng vào công việc.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi có thể đọc hiểu các chứng từ, hợp đồng và thậm chí tham gia vào các cuộc đàm phán mà không gặp khó khăn nữa. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã mang đến một khóa học thực tế và bổ ích.”

  1. Vũ Minh Hương – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Khi bắt đầu tìm hiểu về việc nhập hàng từ Trung Quốc qua các sàn thương mại điện tử như Taobao và 1688, tôi nhận ra rằng mình cần phải nâng cao khả năng tiếng Trung để có thể thương thảo với các nhà cung cấp. Tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Trước khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy rất khó khăn trong việc tìm kiếm và liên lạc với các nhà cung cấp do rào cản ngôn ngữ.

Khóa học của thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi vượt qua khó khăn này. Thầy không chỉ dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung để tìm kiếm sản phẩm, mà còn giúp tôi hiểu các quy trình mua bán, thương thảo giá cả, và giao tiếp hiệu quả với nhà cung cấp. Các bài học rất thực tế và dễ áp dụng, giúp tôi tự tin khi làm việc với các đối tác trên Taobao và 1688.

Sau khóa học, tôi đã có thể tự tin thương thảo giá cả, hiểu rõ các điều khoản trong hợp đồng và thậm chí tìm được các nhà cung cấp uy tín. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi thực hiện được mục tiêu của mình.”

  1. Phạm Quang Minh – Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín
    “Là một kế toán viên trong công ty đa quốc gia, tôi gặp phải không ít khó khăn khi phải làm việc với các báo cáo tài chính, hóa đơn và hợp đồng bằng tiếng Trung. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Trước khi học, tôi không thể hiểu hết các thuật ngữ kế toán trong tiếng Trung và cảm thấy bối rối khi đối diện với các báo cáo tài chính hoặc các yêu cầu từ các đối tác Trung Quốc.

Khóa học của thầy Nguyễn Minh Vũ thực sự đã giúp tôi rất nhiều. Thầy không chỉ giúp tôi học các thuật ngữ chuyên ngành mà còn chỉ dạy tôi cách hiểu và lập báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Các tình huống thực tế trong công việc kế toán đều được đưa vào bài học, giúp tôi dễ dàng nắm bắt và áp dụng ngay vào công việc.

Kể từ khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và tôi có thể đọc và hiểu báo cáo tài chính, chứng từ một cách chính xác. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã cung cấp một khóa học vô cùng hữu ích và chất lượng.”

  1. Bùi Thị Mai – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Tôi làm việc trong lĩnh vực thương mại và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc là một phần không thể thiếu trong công việc hàng ngày. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp phải khá nhiều khó khăn khi thương thảo các hợp đồng, hiểu các điều khoản và giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc.

Khóa học tiếng Trung Thương mại của thầy Nguyễn Minh Vũ thực sự đã giúp tôi vượt qua những khó khăn này. Thầy không chỉ dạy tôi từ vựng chuyên ngành mà còn cung cấp các kỹ năng đàm phán, ký kết hợp đồng và giải quyết các vấn đề trong thương mại. Phương pháp học của thầy rất hiệu quả, với các tình huống thực tế giúp tôi dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc.

Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Tôi có thể tham gia đàm phán hợp đồng, hiểu rõ các điều khoản và thỏa thuận một cách dễ dàng. Tôi vô cùng cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã cung cấp một khóa học chất lượng và thực tế.”

  1. Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
    “Là một lập trình viên trong công ty phần mềm, công việc của tôi yêu cầu tôi phải làm việc với các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các dự án công nghệ. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp về các dự án phần mềm.

Khóa học của thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi rất nhiều trong việc nắm vững các thuật ngữ công nghệ thông tin. Thầy đã dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống công việc cụ thể, như giao tiếp với đối tác về dự án phần mềm, hiểu các tài liệu kỹ thuật và giải thích các yêu cầu công nghệ. Các bài học được thiết kế rất thực tế và dễ áp dụng.

Sau khóa học, tôi có thể đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật, giao tiếp với các đối tác Trung Quốc một cách dễ dàng và hiệu quả hơn. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã giúp tôi tiến bộ rất nhanh trong việc học tiếng Trung.”

  1. Lê Thanh Hoài – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
    “Là một kỹ sư điện tử chuyên về lĩnh vực chip bán dẫn, tôi luôn gặp phải khó khăn khi phải trao đổi và hiểu các tài liệu kỹ thuật từ các đối tác Trung Quốc. Đặc biệt, khi làm việc với các đối tác trong ngành bán dẫn, tôi nhận thấy việc sử dụng tiếng Trung chuyên ngành là vô cùng quan trọng. Vì vậy, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học của thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi giải quyết hoàn toàn vấn đề này. Thầy không chỉ cung cấp cho tôi các từ vựng chuyên ngành trong lĩnh vực chip bán dẫn mà còn giúp tôi hiểu rõ các quy trình sản xuất, các vấn đề kỹ thuật và cách giao tiếp hiệu quả trong ngành này. Thầy Vũ giảng dạy rất nhiệt tình và luôn đưa ra các ví dụ thực tế giúp tôi dễ dàng hình dung và áp dụng kiến thức vào công việc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc đọc hiểu tài liệu kỹ thuật, giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và tham gia vào các cuộc thảo luận kỹ thuật. Tôi vô cùng cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã cung cấp một khóa học chất lượng cao, rất hữu ích cho công việc của tôi.”

  1. Nguyễn Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
    “Tôi làm việc trong lĩnh vực thiết kế vi mạch bán dẫn và công việc của tôi yêu cầu tôi phải hiểu rõ các tài liệu kỹ thuật và phần mềm thiết kế mà phần lớn đều bằng tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp khó khăn trong việc đọc hiểu các tài liệu và giao tiếp với đối tác Trung Quốc về các dự án vi mạch.

Khóa học của thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi vượt qua những khó khăn này một cách nhanh chóng. Thầy dạy rất chi tiết về các thuật ngữ chuyên ngành, từ cách thiết kế vi mạch đến các thông số kỹ thuật. Thầy còn cung cấp các tình huống thực tế, giúp tôi áp dụng kiến thức ngay vào công việc. Thầy cũng luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc và đưa ra các ví dụ giúp tôi hiểu rõ hơn về cách sử dụng tiếng Trung trong môi trường công việc.

Sau khóa học, tôi đã có thể đọc và hiểu các tài liệu kỹ thuật, giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc và tham gia vào các cuộc họp kỹ thuật mà không gặp khó khăn gì. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã tổ chức một khóa học thực tế và hữu ích như vậy.”

  1. Trương Minh Đức – Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
    “Tôi là một kỹ sư mạch điện bán dẫn và công việc của tôi đòi hỏi tôi phải làm việc với các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ và thiết kế mạch điện bằng tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đọc hiểu các tài liệu và giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc.

Khóa học của thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi vượt qua những rào cản này. Thầy không chỉ giúp tôi học các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu rõ về các công nghệ và phương pháp trong ngành mạch điện bán dẫn. Các bài học của thầy luôn được áp dụng thực tế, mang lại nhiều lợi ích ngay lập tức trong công việc của tôi. Thầy Vũ rất tận tình trong việc giảng dạy, giúp tôi củng cố những kiến thức cần thiết để làm việc hiệu quả với các đối tác Trung Quốc.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc làm việc với tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã mang đến cho tôi một khóa học vô cùng bổ ích.”

  1. Hoàng Thị Lan – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Tôi quyết định học tiếng Trung vì công việc yêu cầu tôi phải tiếp xúc với các đối tác Trung Quốc. Tôi muốn đạt chứng chỉ HSK 9 cấp để có thể giao tiếp tự tin và nâng cao cơ hội thăng tiến trong nghề nghiệp. Sau khi tìm hiểu, tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, và đó là một quyết định đúng đắn.

Khóa học của thầy Nguyễn Minh Vũ cung cấp cho tôi kiến thức vững chắc về tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao. Thầy không chỉ dạy tôi các từ vựng, ngữ pháp mà còn giúp tôi cải thiện khả năng nghe, nói, đọc, viết và dịch tiếng Trung. Các bài học của thầy rất dễ hiểu và sát với nhu cầu thực tế, giúp tôi nhanh chóng tiến bộ. Thầy cũng luôn tận tâm giải đáp mọi thắc mắc và luôn có những phương pháp học hiệu quả.

Sau khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi cũng đã đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp như mong muốn. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã mang đến cho tôi một khóa học tuyệt vời.”

  1. Trần Văn Lâm – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp
    “Tôi quyết định học tiếng Trung để chuẩn bị cho kỳ thi HSKK. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân với hy vọng cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung. Các khóa học này thật sự rất phù hợp với nhu cầu của tôi.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe và nói rất nhanh chóng. Các bài học rất sinh động và luôn được thầy giải thích một cách chi tiết, dễ hiểu. Thầy cũng đã giúp tôi làm quen với các cấu trúc câu thường gặp trong kỳ thi HSKK, đồng thời luyện tập với các bài thi mẫu để tôi có thể tự tin hơn trong kỳ thi.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tự tin hơn và đã đạt kết quả cao trong kỳ thi HSKK. Tôi cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân rất nhiều vì đã mang đến một khóa học rất hữu ích và chất lượng.”

  1. Phan Hồng Nhung – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Là một nhân viên kinh doanh tại một công ty xuất nhập khẩu, tôi cần phải giao tiếp và đàm phán với các đối tác Trung Quốc thường xuyên. Vì vậy, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Khóa học này hoàn toàn đáp ứng được mong muốn và nhu cầu của tôi.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết các từ vựng và mẫu câu thông dụng trong giao tiếp thương mại. Bên cạnh việc học từ vựng, tôi còn được học cách đàm phán, giải quyết các tình huống khó trong môi trường kinh doanh. Thầy Vũ luôn cung cấp các ví dụ thực tế, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc. Các bài học rất sinh động và dễ hiểu, giúp tôi nhanh chóng cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường thương mại.

Sau khóa học, tôi đã có thể tự tin giao tiếp, thảo luận và ký kết hợp đồng với đối tác Trung Quốc mà không gặp khó khăn gì. Khóa học này thực sự là một bước đệm quan trọng trong sự nghiệp của tôi. Cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân!”

  1. Đinh Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
    “Là một kỹ sư trong ngành dầu khí, tôi đã phải làm việc với rất nhiều tài liệu kỹ thuật và các đối tác Trung Quốc. Do đó, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Đây thực sự là một quyết định đúng đắn.

Khóa học của thầy Nguyễn Minh Vũ rất phù hợp với ngành nghề của tôi. Thầy cung cấp cho tôi các từ vựng chuyên ngành về dầu khí, từ các thuật ngữ kỹ thuật đến các mẫu câu giao tiếp trong công việc. Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, đồng thời luôn chia sẻ những tình huống thực tế giúp tôi nắm vững kiến thức. Các bài học của thầy không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng đọc hiểu các tài liệu dầu khí mà còn giúp tôi giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong công việc, giao tiếp với đối tác và tham gia vào các cuộc họp chuyên ngành mà không gặp phải bất kỳ rào cản nào. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì khóa học vô cùng bổ ích này.”

  1. Lê Thị Bích – Khóa học tiếng Trung online
    “Vì công việc bận rộn và nhu cầu học tiếng Trung để phục vụ cho công việc, tôi đã tìm kiếm một khóa học tiếng Trung online. Sau khi tìm hiểu, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân và tôi rất hài lòng với quyết định này.

Khóa học online của thầy Nguyễn Minh Vũ được thiết kế rất khoa học và dễ hiểu. Mặc dù học online, nhưng thầy luôn hướng dẫn rất chi tiết và giải đáp mọi thắc mắc ngay lập tức. Thầy sử dụng nhiều phương pháp giảng dạy hiện đại, giúp tôi dễ dàng tiếp thu kiến thức và luyện tập mỗi ngày. Tài liệu học tập phong phú và luôn được cập nhật, giúp tôi tiếp cận kiến thức tiếng Trung một cách bài bản và hiệu quả.

Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp tiếng Trung và có thể áp dụng vào công việc. Khóa học online này rất tiện lợi và phù hợp với tôi, đặc biệt là thời gian học linh hoạt. Tôi xin chân thành cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.”

  1. Trần Đức Hoàng – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Tôi làm việc trong ngành logistics và cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc để vận chuyển hàng hóa. Tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung trong ngành logistics rất quan trọng, vì vậy tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.

Khóa học này của thầy Nguyễn Minh Vũ thực sự rất hữu ích và sát với nhu cầu công việc của tôi. Thầy dạy rất kỹ các từ vựng liên quan đến vận chuyển, logistics, cũng như các tình huống giao tiếp trong ngành này. Các bài học của thầy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung trong các tình huống thực tế.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc và giải quyết các vấn đề liên quan đến vận chuyển hàng hóa. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã tổ chức một khóa học rất chất lượng và thực tế.”

  1. Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Là một nhân viên xuất nhập khẩu, tôi phải giao tiếp thường xuyên với các đối tác Trung Quốc. Để cải thiện khả năng giao tiếp, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Đây là một khóa học vô cùng bổ ích và thực tế.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ và mẫu câu trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, từ quy trình nhập khẩu, xuất khẩu hàng hóa đến các giao dịch thương mại. Các bài học của thầy rất dễ hiểu, và thầy luôn sử dụng các ví dụ thực tế để giúp tôi nắm bắt nhanh chóng.

Sau khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tự tin và hiệu quả với các đối tác Trung Quốc, cũng như xử lý các tình huống trong công việc xuất nhập khẩu. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung trong công việc.”

  1. Lê Thị Thanh – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Với nhu cầu kinh doanh và nhập hàng từ Trung Quốc, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Trước đây, tôi gặp khó khăn khi tìm kiếm và giao dịch với các nhà cung cấp trên các nền tảng như Taobao và 1688, nhưng sau khóa học của thầy Nguyễn Minh Vũ, mọi thứ trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.

Khóa học này giúp tôi nắm bắt được các từ vựng, câu giao tiếp và các kỹ năng cần thiết khi tìm kiếm sản phẩm, đàm phán với nhà cung cấp, và xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển. Thầy Vũ không chỉ cung cấp kiến thức cơ bản mà còn đưa ra những chiến lược đàm phán hữu ích giúp tôi tiết kiệm chi phí và đẩy nhanh quá trình mua hàng.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi sử dụng Taobao và 1688 để tìm kiếm nguồn hàng chất lượng và giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Khóa học thực sự rất thiết thực và hiệu quả. Tôi cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân vì đã giúp tôi mở rộng cơ hội kinh doanh.”

  1. Phan Tấn Đạt – Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
    “Là một chủ doanh nghiệp chuyên nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, tôi đã rất muốn học tiếng Trung để có thể nhập hàng trực tiếp từ các nhà cung cấp tại Trung Quốc mà không cần qua trung gian. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, và tôi không thể hài lòng hơn với lựa chọn này.

Khóa học này được thiết kế đặc biệt dành cho những ai muốn học tiếng Trung để tự nhập hàng từ Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ các bước quy trình, từ cách tìm kiếm nhà cung cấp, đến việc đàm phán giá cả và ký kết hợp đồng. Những từ vựng, cụm từ và chiến lược mà thầy dạy rất phù hợp với công việc thực tế của tôi.

Sau khóa học, tôi cảm thấy hoàn toàn tự tin khi giao dịch và đàm phán với các nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi không chỉ tiết kiệm được chi phí nhập hàng mà còn có thể tự chủ hoàn toàn trong việc lựa chọn nguồn hàng chất lượng. Đây là một khóa học vô cùng thực tế và hữu ích, giúp tôi phát triển công việc kinh doanh của mình. Cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân!”

  1. Trần Minh Tân – Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân
    “Tôi là một nhân viên kế toán tại một công ty lớn, và tôi đã gặp phải nhiều khó khăn trong việc dịch các tài liệu tài chính và kế toán từ tiếng Trung sang tiếng Việt. Để giải quyết vấn đề này, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Đây là một lựa chọn hoàn toàn đúng đắn.

Khóa học của thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ kế toán, tài chính và các từ vựng liên quan đến công việc của tôi. Thầy Vũ không chỉ dạy các kiến thức lý thuyết mà còn chỉ ra cách áp dụng thực tế trong các báo cáo tài chính, hợp đồng và các tài liệu khác. Bằng các bài giảng dễ hiểu và thực tế, tôi có thể nắm bắt được các khái niệm và quy trình kế toán một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc, đồng thời cũng có thể xử lý các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung mà không gặp phải khó khăn nào. Khóa học này thực sự rất hữu ích đối với công việc của tôi. Cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân!”

  1. Lê Ngọc Minh – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Tôi đã học tiếng Trung một thời gian dài và quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân để hoàn thiện trình độ của mình. Khóa học này được thiết kế bài bản, rất phù hợp với những ai muốn luyện thi HSK và nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình.

Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy, giải thích chi tiết từng bài học và đưa ra các chiến lược học hiệu quả. Các bài tập luyện nghe, nói, đọc, viết được xây dựng rất khoa học, giúp tôi cải thiện toàn diện các kỹ năng. Thầy Vũ luôn tạo động lực cho học viên và giúp tôi cảm thấy tự tin khi tham gia kỳ thi HSK.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ vượt bậc và đã sẵn sàng cho kỳ thi HSK 9 cấp. Đây thực sự là một khóa học chất lượng, giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung và đạt được mục tiêu của mình. Cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân!”

  1. Nguyễn Quang Vinh – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
    “Là một học viên muốn cải thiện khả năng nói tiếng Trung, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSKK tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Khóa học này cung cấp đầy đủ các kỹ năng và chiến lược giúp tôi luyện tập và nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất tỉ mỉ các kỹ năng nghe, nói và phát âm. Tôi đặc biệt thích cách thầy giúp học viên phát triển khả năng nói tự nhiên và lưu loát. Khóa học chia thành nhiều cấp độ từ sơ cấp đến cao cấp, giúp tôi tiến bộ từng bước một. Các bài học được thiết kế rất chi tiết, giúp tôi phát triển một cách có hệ thống.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng nói tiếng Trung của mình đã được cải thiện rõ rệt, từ việc trả lời các câu hỏi đơn giản đến tham gia vào các cuộc trò chuyện phức tạp. Khóa học này thực sự rất hữu ích đối với những ai muốn nâng cao kỹ năng nói tiếng Trung. Tôi xin cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân!”

  1. Nguyễn Văn Quân – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
    “Là một lập trình viên, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung trong lĩnh vực công nghệ thông tin rất quan trọng để có thể đọc tài liệu kỹ thuật, giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác từ Trung Quốc. Tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, và tôi vô cùng hài lòng với quyết định này.

Khóa học của thầy Nguyễn Minh Vũ cung cấp cho tôi rất nhiều từ vựng và cụm từ chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin, từ các thuật ngữ phần mềm, lập trình, đến các khái niệm về bảo mật mạng và điện toán đám mây. Các bài giảng rất dễ hiểu, thực tế và gần gũi với công việc của tôi, giúp tôi nắm bắt nhanh chóng và áp dụng vào công việc hàng ngày.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong môi trường công nghệ thông tin, từ việc đọc tài liệu chuyên ngành đến việc trao đổi với đồng nghiệp Trung Quốc. Khóa học này thực sự rất hữu ích cho những ai đang làm việc trong ngành công nghệ thông tin. Cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc!”

  1. Nguyễn Hương Giang – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và nhận thấy rằng việc học tiếng Trung là một yếu tố quan trọng để nâng cao hiệu quả công việc. Đặc biệt, trong các cuộc đàm phán, thảo luận về hợp đồng, việc có thể giao tiếp thông thạo tiếng Trung là một lợi thế rất lớn. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi thấy mình đã tiến bộ rất nhiều.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi học được các từ vựng, cụm từ giao tiếp trong môi trường thương mại quốc tế. Các tình huống thực tế mà thầy đưa ra rất phù hợp với công việc của tôi, từ việc đàm phán hợp đồng, xử lý các vấn đề vận chuyển đến quản lý giao dịch tài chính. Đặc biệt, thầy Vũ còn hướng dẫn tôi cách ứng dụng tiếng Trung vào các tình huống cụ thể trong công việc, giúp tôi tự tin hơn khi tiếp xúc với các đối tác Trung Quốc.

Khóa học này không chỉ cung cấp kiến thức cơ bản về tiếng Trung mà còn giúp tôi nâng cao kỹ năng đàm phán và giao tiếp hiệu quả. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã có thêm nhiều cơ hội để phát triển trong công việc. Cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân!”

  1. Phạm Hồng Quân – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
    “Với công việc hiện tại, tôi thường xuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành dầu khí, nên tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Khóa học này đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực dầu khí, từ các khái niệm về khai thác dầu, vận chuyển dầu, cho đến các vấn đề về hợp đồng và đàm phán trong ngành.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy rất chi tiết và dễ hiểu về các từ vựng chuyên ngành, giúp tôi nắm bắt nhanh chóng. Các bài học không chỉ dừng lại ở lý thuyết mà còn tập trung vào việc áp dụng trong công việc thực tế. Thầy còn hướng dẫn cách thức giao tiếp trong môi trường công nghiệp dầu khí, giúp tôi tự tin hơn khi giao dịch, ký kết hợp đồng và xử lý các tình huống trong công việc hàng ngày.

Sau khóa học, tôi cảm thấy khả năng tiếng Trung của mình đã được cải thiện đáng kể, đặc biệt là trong các cuộc trao đổi công việc và đàm phán hợp đồng. Đây thực sự là một khóa học rất bổ ích và thiết thực đối với những ai làm việc trong ngành dầu khí. Tôi xin cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân!”

  1. Đặng Minh Hoàng – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Là một nhân viên làm việc trong lĩnh vực logistics và vận chuyển, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân để nâng cao khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hàng ngày.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi học được các thuật ngữ logistics cơ bản và cách giao tiếp trong các tình huống vận chuyển quốc tế. Thầy giải thích rất kỹ về các quy trình vận chuyển, từ việc ký kết hợp đồng vận chuyển, xử lý các vấn đề hải quan đến việc đàm phán về giá cả và dịch vụ. Khóa học này không chỉ cung cấp kiến thức về tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về ngành logistics trong môi trường Trung Quốc.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực vận chuyển. Tôi có thể dễ dàng giải quyết các vấn đề liên quan đến logistics và giao tiếp hiệu quả trong công việc. Khóa học thực sự rất hữu ích đối với những ai làm việc trong ngành vận chuyển và logistics. Cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân!”

  1. Trương Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Với công việc trong ngành xuất nhập khẩu, tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung là rất cần thiết để tôi có thể giao tiếp tốt với các đối tác, nhà cung cấp và khách hàng từ Trung Quốc. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân và không thể nào hài lòng hơn với kết quả đạt được.

Khóa học này đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ trong ngành xuất nhập khẩu, từ việc lập hợp đồng, thương lượng giá cả, đến việc xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển hàng hóa. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn nhiệt tình, chia sẻ các chiến lược giao tiếp và đàm phán rất thực tế, giúp tôi áp dụng ngay vào công việc của mình.

Sau khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp của mình đã được cải thiện đáng kể, và tôi có thể tự tin hơn khi tiếp xúc với các đối tác Trung Quốc. Tôi cảm thấy mình đã sẵn sàng đối mặt với các tình huống khó khăn trong công việc và đàm phán với các đối tác một cách hiệu quả. Đây thực sự là một khóa học tuyệt vời! Cảm ơn thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân!”

Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ

TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình phát triển Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội

Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983

ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.