Ebook Từ vựng tiếng Anh Nội thất Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu Ebook “Từ Vựng Tiếng Anh Nội Thất” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Nội thất
Cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Anh Nội thất” được viết bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu hữu ích dành cho những ai đang học tiếng Anh và có nhu cầu tìm hiểu về lĩnh vực nội thất. Với sự am hiểu sâu sắc và kinh nghiệm giảng dạy lâu năm, tác giả đã biên soạn cuốn sách này để giúp người đọc mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành nội thất bằng tiếng Anh, đồng thời nâng cao khả năng giao tiếp, mô tả và trình bày các chủ đề liên quan đến nội thất một cách dễ dàng và chính xác.
Đặc điểm nổi bật của ebook “Từ vựng tiếng Anh Nội thất”:
Phù hợp với mọi đối tượng học viên: Cuốn sách không chỉ dành cho những người học tiếng Anh chuyên ngành nội thất mà còn hữu ích cho những ai muốn tìm hiểu thêm về lĩnh vực này, từ sinh viên ngành kiến trúc, thiết kế nội thất, đến những người làm việc trong các công ty liên quan đến xây dựng và trang trí nội thất.
Cấu trúc dễ hiểu, dễ áp dụng: Từ vựng được chia thành các chủ đề rõ ràng, từ các phòng trong nhà, đồ đạc nội thất, đến các thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành. Mỗi từ vựng đều có phần giải thích nghĩa và ví dụ cụ thể, giúp người học dễ dàng hiểu và nhớ lâu hơn.
Phát triển khả năng giao tiếp trong ngành nội thất: Sách không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng, mà còn hướng dẫn cách sử dụng từ ngữ trong các tình huống giao tiếp thực tế như khi trao đổi với khách hàng, đối tác, hay khi thảo luận về các dự án thiết kế, thi công nội thất.
Tăng cường kiến thức chuyên môn: Cuốn sách không chỉ giúp học viên học tiếng Anh mà còn cung cấp các kiến thức cơ bản về thiết kế nội thất, giúp người đọc dễ dàng hiểu được các yếu tố quan trọng trong công việc của một nhà thiết kế nội thất.
Tác giả uy tín: Nguyễn Minh Vũ là một tác giả nổi tiếng với các bộ giáo trình chuyên sâu về tiếng Anh và tiếng Trung, đã được nhiều học viên và độc giả tin tưởng. Sách của ông luôn đảm bảo tính khoa học, thực tế, và dễ áp dụng trong công việc và cuộc sống.
Những lợi ích khi sử dụng ebook “Từ vựng tiếng Anh Nội thất”:
Giúp bạn cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh trong lĩnh vực nội thất.
Hỗ trợ giao tiếp tự tin hơn trong môi trường quốc tế.
Cung cấp kiến thức chuyên ngành, giúp nâng cao kỹ năng nghề nghiệp.
Tạo nền tảng vững chắc để bạn tiếp cận các tài liệu, hợp đồng, và thông tin chuyên môn quốc tế.
Ebook “Từ vựng tiếng Anh Nội thất” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là công cụ tuyệt vời dành cho những ai muốn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh trong ngành nội thất, mở ra cơ hội nghề nghiệp và phát triển trong lĩnh vực thiết kế và trang trí không gian sống.
Đối tượng phù hợp với ebook “Từ vựng tiếng Anh Nội thất”
Cuốn sách này đặc biệt phù hợp với những đối tượng sau:
Sinh viên ngành thiết kế nội thất và kiến trúc: Học viên đang theo học các chuyên ngành liên quan đến thiết kế không gian sẽ tìm thấy ebook này là một tài liệu bổ sung cực kỳ hữu ích, giúp họ làm quen với các thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Anh, từ đó dễ dàng trao đổi, thuyết trình, và tham gia vào các dự án quốc tế.
Những người làm việc trong ngành xây dựng và trang trí nội thất: Các chuyên gia trong lĩnh vực này thường xuyên phải giao tiếp với khách hàng, đối tác nước ngoài. Việc sở hữu vốn từ vựng phong phú về nội thất bằng tiếng Anh giúp họ dễ dàng hơn trong việc diễn đạt ý tưởng, tư vấn thiết kế, cũng như thảo luận các vấn đề kỹ thuật.
Người đam mê trang trí nhà cửa và nội thất: Nếu bạn yêu thích việc trang trí không gian sống và mong muốn học hỏi thêm về lĩnh vực này, cuốn sách cung cấp nhiều thông tin bổ ích để bạn hiểu rõ hơn về các yếu tố cấu thành một thiết kế nội thất hoàn hảo, đồng thời có thể áp dụng kiến thức đó vào việc lựa chọn và bố trí các món đồ trong nhà.
Các nhà đầu tư và chủ doanh nghiệp trong ngành nội thất: Những người đang sở hữu các cửa hàng nội thất, công ty thiết kế hay thi công sẽ dễ dàng giao tiếp với các đối tác, nhà cung cấp, và khách hàng quốc tế, giúp gia tăng cơ hội hợp tác và mở rộng thị trường.
Phương pháp học hiệu quả từ cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Nội thất”
Để đạt được kết quả tốt nhất khi học cuốn sách này, bạn có thể áp dụng các phương pháp sau:
Học theo chủ đề: Mỗi chương sách được phân chia theo các chủ đề liên quan đến nội thất như phòng khách, phòng ngủ, thiết bị, đồ trang trí, v.v. Hãy bắt đầu với những chủ đề bạn quan tâm nhất hoặc liên quan trực tiếp đến công việc hiện tại của bạn.
Tạo ví dụ thực tế: Đọc các ví dụ trong sách và thử áp dụng từ vựng đó vào các tình huống thực tế. Bạn có thể mô tả các đồ vật trong phòng, hoặc thử giải thích thiết kế nội thất của một không gian nào đó bằng tiếng Anh.
Ghi nhớ và ôn tập: Để từ vựng đi vào trí nhớ lâu dài, bạn nên ghi chép lại các từ mới, xem lại định kỳ và thử sử dụng chúng trong các cuộc hội thoại hoặc khi viết mô tả về các không gian nội thất.
Sử dụng flashcards: Một phương pháp học từ vựng hiệu quả là tạo flashcards với từ vựng tiếng Anh ở một mặt và nghĩa, ví dụ, hình ảnh của món đồ nội thất ở mặt kia. Điều này giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và phân biệt các từ vựng.
Thực hành giao tiếp: Tạo cơ hội để thực hành giao tiếp bằng tiếng Anh về nội thất, có thể tham gia các nhóm học tiếng Anh trực tuyến, hoặc tìm các đối tác học để trao đổi về các chủ đề thiết kế nội thất.
Ebook “Từ vựng tiếng Anh Nội thất” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh trong ngành nội thất mà còn là chìa khóa để bạn giao tiếp hiệu quả và tự tin trong môi trường quốc tế. Với cách biên soạn rõ ràng, dễ hiểu, và áp dụng thực tế, cuốn sách này sẽ là người bạn đồng hành lý tưởng cho những ai đang theo đuổi nghề thiết kế nội thất, xây dựng, hay trang trí không gian sống.
Hãy bắt đầu học và khám phá thế giới nội thất qua ngôn ngữ toàn cầu – tiếng Anh, và biến nó thành công cụ hỗ trợ mạnh mẽ cho sự nghiệp của bạn.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Nội thất
| STT | Từ vựng tiếng Anh Nội thất – Tiếng Trung (Phiên âm) – Tiếng Việt |
| 1 | 家具 (jiājù) – Furniture – Đồ nội thất |
| 2 | 沙发 (shāfā) – Sofa – Ghế sô pha |
| 3 | 椅子 (yǐzi) – Chair – Ghế |
| 4 | 桌子 (zhuōzi) – Table – Bàn |
| 5 | 茶几 (chájī) – Coffee table – Bàn trà |
| 6 | 床 (chuáng) – Bed – Giường |
| 7 | 床头柜 (chuángtóuguì) – Bedside table – Tủ đầu giường |
| 8 | 衣柜 (yīguì) – Wardrobe – Tủ quần áo |
| 9 | 书柜 (shūguì) – Bookcase – Tủ sách |
| 10 | 书桌 (shūzhuō) – Desk – Bàn học, bàn làm việc |
| 11 | 镜子 (jìngzi) – Mirror – Gương |
| 12 | 地毯 (dìtǎn) – Carpet – Thảm trải sàn |
| 13 | 窗帘 (chuānglián) – Curtains – Rèm cửa |
| 14 | 吊灯 (diàodēng) – Chandelier – Đèn chùm |
| 15 | 台灯 (táidēng) – Desk lamp – Đèn bàn |
| 16 | 落地灯 (luòdìdēng) – Floor lamp – Đèn đứng |
| 17 | 沙发床 (shāfā chuáng) – Sofa bed – Giường sofa |
| 18 | 餐桌 (cānzhuō) – Dining table – Bàn ăn |
| 19 | 凳子 (dèngzi) – Stool – Ghế đẩu |
| 20 | 搁架 (gējià) – Shelf – Kệ để đồ |
| 21 | 抽屉 (chōutì) – Drawer – Ngăn kéo |
| 22 | 屏风 (píngfēng) – Folding screen – Bình phong |
| 23 | 柜子 (guìzi) – Cabinet – Tủ |
| 24 | 扶手椅 (fúshǒuyǐ) – Armchair – Ghế bành |
| 25 | 书房 (shūfáng) – Study room – Phòng làm việc |
| 26 | 客厅 (kètīng) – Living room – Phòng khách |
| 27 | 卧室 (wòshì) – Bedroom – Phòng ngủ |
| 28 | 餐厅 (cāntīng) – Dining room – Phòng ăn |
| 29 | 厨房 (chúfáng) – Kitchen – Nhà bếp |
| 30 | 浴室 (yùshì) – Bathroom – Phòng tắm |
| 31 | 壁炉 (bìlú) – Fireplace – Lò sưởi |
| 32 | 电视柜 (diànshìguì) – TV stand – Kệ tivi |
| 33 | 衣架 (yījià) – Clothes hanger – Giá treo quần áo |
| 34 | 鞋柜 (xiéguì) – Shoe cabinet – Tủ giày |
| 35 | 书架 (shūjià) – Bookshelf – Giá sách |
| 36 | 储物柜 (chǔwùguì) – Storage cabinet – Tủ lưu trữ |
| 37 | 装饰画 (zhuāngshì huà) – Decorative painting – Tranh trang trí |
| 38 | 靠垫 (kàodiàn) – Cushion – Gối tựa |
| 39 | 抱枕 (bàozhěn) – Throw pillow – Gối ôm |
| 40 | 百叶窗 (bǎiyèchuāng) – Blinds – Rèm sáo |
| 41 | 床垫 (chuángdiàn) – Mattress – Nệm |
| 42 | 靠背椅 (kàobèiyǐ) – Backrest chair – Ghế tựa |
| 43 | 洗手台 (xǐshǒutái) – Wash basin – Bồn rửa tay |
| 44 | 置物架 (zhìwùjià) – Rack – Giá để đồ |
| 45 | 浴缸 (yùgāng) – Bathtub – Bồn tắm |
| 46 | 壁挂 (bìguà) – Wall-mounted item – Đồ treo tường |
| 47 | 折叠椅 (zhédiéyǐ) – Folding chair – Ghế gấp |
| 48 | 长椅 (chángyǐ) – Bench – Ghế dài |
| 49 | 茶具柜 (chájùguì) – Tea set cabinet – Tủ trà |
| 50 | 多功能沙发 (duō gōngnéng shāfā) – Multifunctional sofa – Ghế sofa đa năng |
| 51 | 双人床 (shuāngrénchuáng) – Double bed – Giường đôi |
| 52 | 单人床 (dānrénchuáng) – Single bed – Giường đơn |
| 53 | 上下铺床 (shàngxiàpù chuáng) – Bunk bed – Giường tầng |
| 54 | 书桌椅 (shūzhuō yǐ) – Study desk chair – Ghế bàn học |
| 55 | 挂钟 (guàzhōng) – Wall clock – Đồng hồ treo tường |
| 56 | 落地镜 (luòdì jìng) – Floor mirror – Gương đứng |
| 57 | 床单 (chuángdān) – Bed sheet – Ga giường |
| 58 | 被子 (bèizi) – Quilt – Chăn |
| 59 | 枕头 (zhěntou) – Pillow – Gối |
| 60 | 窗台 (chuāngtái) – Windowsill – Bệ cửa sổ |
| 61 | 酒柜 (jiǔguì) – Wine cabinet – Tủ rượu |
| 62 | 储物箱 (chǔwùxiāng) – Storage box – Hộp đựng đồ |
| 63 | 换鞋凳 (huànxié dèng) – Shoe-changing stool – Ghế thay giày |
| 64 | 电视架 (diànshì jià) – TV mount – Giá treo tivi |
| 65 | 隔断 (géduàn) – Partition – Vách ngăn |
| 66 | 墙架 (qiángjià) – Wall shelf – Kệ treo tường |
| 67 | 椭圆桌 (tuǒyuán zhuō) – Oval table – Bàn hình oval |
| 68 | 木地板 (mùdìbǎn) – Wooden floor – Sàn gỗ |
| 69 | 搁板 (gébǎn) – Plank shelf – Kệ gỗ |
| 70 | 茶壶架 (cháhújià) – Teapot stand – Giá ấm trà |
| 71 | 灯罩 (dēngzhào) – Lampshade – Chụp đèn |
| 72 | 装饰灯 (zhuāngshì dēng) – Decorative light – Đèn trang trí |
| 73 | 布艺沙发 (bùyì shāfā) – Fabric sofa – Ghế sofa vải |
| 74 | 藤椅 (téngyǐ) – Rattan chair – Ghế mây |
| 75 | 榻榻米 (tǎtǎmǐ) – Tatami mat – Chiếu Tatami |
| 76 | 木柜 (mùguì) – Wooden cabinet – Tủ gỗ |
| 77 | 玻璃柜 (bōlíguì) – Glass cabinet – Tủ kính |
| 78 | 玄关柜 (xuánguānguì) – Entryway cabinet – Tủ giày ở sảnh |
| 79 | 儿童床 (értóngchuáng) – Children’s bed – Giường trẻ em |
| 80 | 婴儿床 (yīng’érchuáng) – Baby crib – Cũi em bé |
| 81 | 摇椅 (yáoyǐ) – Rocking chair – Ghế bập bênh |
| 82 | 吧台 (bātái) – Bar counter – Quầy bar |
| 83 | 吧椅 (bāyǐ) – Bar stool – Ghế quầy bar |
| 84 | 电视机 (diànshìjī) – Television – Tivi |
| 85 | 空调 (kōngtiáo) – Air conditioner – Máy điều hòa |
| 86 | 书写台 (shūxiětái) – Writing desk – Bàn viết |
| 87 | 化妆台 (huàzhuāngtái) – Dressing table – Bàn trang điểm |
| 88 | 折叠桌 (zhédiézhuō) – Folding table – Bàn gấp |
| 89 | 烛台 (zhútái) – Candle holder – Giá nến |
| 90 | 屏幕柜 (píngmùguì) – TV screen cabinet – Tủ màn hình |
| 91 | 伸缩餐桌 (shēnsuō cānzhuō) – Extendable dining table – Bàn ăn mở rộng |
| 92 | 地板灯 (dìbǎndēng) – Floor light – Đèn sàn |
| 93 | 装饰架 (zhuāngshìjià) – Decorative rack – Kệ trang trí |
| 94 | 玄关镜 (xuánguānjìng) – Entryway mirror – Gương ở sảnh |
| 95 | 高脚凳 (gāojiǎodèng) – High stool – Ghế cao |
| 96 | 隔音板 (géyīnbǎn) – Soundproof panel – Tấm cách âm |
| 97 | 藤制家具 (téngzhì jiājù) – Rattan furniture – Đồ nội thất bằng mây |
| 98 | 矮柜 (ǎiguì) – Low cabinet – Tủ thấp |
| 99 | 懒人椅 (lǎnrén yǐ) – Bean bag chair – Ghế lười |
| 100 | 挂衣架 (guà yījià) – Wall-mounted coat rack – Giá treo áo treo tường |
| 101 | 三人沙发 (sānrén shāfā) – Three-seater sofa – Ghế sofa ba chỗ |
| 102 | 懒人沙发 (lǎnrén shāfā) – Recliner sofa – Ghế sofa thư giãn |
| 103 | 长凳 (chángdèng) – Bench – Ghế dài |
| 104 | 餐边柜 (cānbiānguì) – Sideboard – Tủ cạnh bàn ăn |
| 105 | 衣帽架 (yīmàojià) – Coat and hat rack – Giá treo áo và mũ |
| 106 | 置物架 (zhìwùjià) – Storage rack – Giá đựng đồ |
| 107 | 镜柜 (jìngguì) – Mirror cabinet – Tủ gương |
| 108 | 飘窗垫 (piāochuāndiàn) – Bay window cushion – Đệm cửa sổ |
| 109 | 儿童桌椅 (értóng zhuōyǐ) – Children’s table and chairs – Bàn ghế trẻ em |
| 110 | 落地灯 (luòdìdēng) – Floor lamp – Đèn cây |
| 111 | 壁灯 (bìdēng) – Wall lamp – Đèn tường |
| 112 | 吸顶灯 (xīdǐngdēng) – Ceiling lamp – Đèn ốp trần |
| 113 | 书架 (shūjià) – Bookshelf – Kệ sách |
| 114 | 休闲椅 (xiūxián yǐ) – Lounge chair – Ghế thư giãn |
| 115 | 圆形茶几 (yuánxíng chájī) – Round coffee table – Bàn trà tròn |
| 116 | 电视背景墙 (diànshì bèijǐng qiáng) – TV backdrop wall – Tường nền tivi |
| 117 | 床尾凳 (chuángwěidèng) – End-of-bed bench – Ghế băng cuối giường |
| 118 | 藤编吊椅 (téngbiān diàoyǐ) – Rattan hanging chair – Ghế treo bằng mây |
| 119 | 浴室柜 (yùshì guì) – Bathroom cabinet – Tủ phòng tắm |
| 120 | 活动隔板 (huódòng gébǎn) – Adjustable partition – Vách ngăn di động |
| 121 | 折叠椅 (zhédié yǐ) – Folding chair – Ghế gấp |
| 122 | 窗帘 (chuānglián) – Curtain – Rèm cửa |
| 123 | 百叶窗 (bǎiyèchuāng) – Venetian blinds – Rèm lá ngang |
| 124 | 沙发床 (shāfā chuáng) – Sofa bed – Ghế sofa giường |
| 125 | 茶水柜 (cháshuǐ guì) – Tea cabinet – Tủ trà |
| 126 | 挂墙架 (guàqiáng jià) – Wall-mounted shelf – Kệ treo tường |
| 127 | 布艺沙发 (bùyì shāfā) – Fabric sofa – Sofa vải |
| 128 | 皮革沙发 (pígé shāfā) – Leather sofa – Sofa da |
| 129 | 收纳箱 (shōunà xiāng) – Storage box – Hộp đựng đồ |
| 130 | 衣架 (yījià) – Clothes hanger – Móc treo đồ |
| 131 | 玄关桌 (xuánguān zhuō) – Entryway table – Bàn sảnh |
| 132 | 按摩椅 (ànmó yǐ) – Massage chair – Ghế massage |
| 133 | 壁柜 (bìguì) – Wall cabinet – Tủ âm tường |
| 134 | 卫生间镜子 (wèishēngjiān jìngzi) – Bathroom mirror – Gương phòng tắm |
| 135 | 化妆镜 (huàzhuāng jìng) – Makeup mirror – Gương trang điểm |
| 136 | 床头柜 (chuángtóu guì) – Bedside table – Tủ đầu giường |
| 137 | 吊顶 (diàodǐng) – Ceiling decoration – Trần treo |
| 138 | 装饰盆栽 (zhuāngshì pénzāi) – Decorative potted plant – Cây cảnh trang trí |
| 139 | 储物凳 (chǔwù dèng) – Storage ottoman – Ghế đôn có ngăn chứa đồ |
| 140 | 台式灯 (táishì dēng) – Table lamp – Đèn bàn |
| 141 | 儿童玩具架 (értóng wánjù jià) – Toy shelf – Kệ đồ chơi trẻ em |
| 142 | 宠物窝 (chǒngwù wō) – Pet bed – Giường thú cưng |
| 143 | 迷你吧台 (mínǐ bātái) – Mini bar – Quầy bar mini |
| 144 | 吊椅 (diàoyǐ) – Hanging chair – Ghế treo |
| 145 | 飘窗柜 (piāochuānguì) – Bay window cabinet – Tủ cửa sổ |
| 146 | 简易衣柜 (jiǎnyì yīguì) – Simple wardrobe – Tủ quần áo đơn giản |
| 147 | 复古沙发 (fùgǔ shāfā) – Vintage sofa – Ghế sofa cổ điển |
| 148 | 办公椅 (bàngōng yǐ) – Office chair – Ghế văn phòng |
| 149 | 儿童床 (értóng chuáng) – Children’s bed – Giường trẻ em |
| 150 | 高低床 (gāodī chuáng) – Bunk bed – Giường tầng |
| 151 | 化妆台 (huàzhuāng tái) – Vanity table – Bàn trang điểm |
| 152 | 装饰靠枕 (zhuāngshì kàozhěn) – Decorative cushion – Gối trang trí |
| 153 | 懒人椅 (lǎnrén yǐ) – Lazy chair – Ghế lười |
| 154 | 藤编沙发 (téngbiān shāfā) – Rattan sofa – Sofa mây |
| 155 | 立柜 (lìguì) – Standing cabinet – Tủ đứng |
| 156 | 护墙板 (hùqiáng bǎn) – Wall panel – Tấm ốp tường |
| 157 | 梳妆镜 (shūzhuāng jìng) – Dressing mirror – Gương đứng |
| 158 | 收纳篮 (shōunà lán) – Storage basket – Giỏ đựng đồ |
| 159 | 宠物沙发 (chǒngwù shāfā) – Pet sofa – Ghế sofa thú cưng |
| 160 | 休闲沙发 (xiūxián shāfā) – Casual sofa – Sofa thư giãn |
| 161 | 户外桌椅 (hùwài zhuōyǐ) – Outdoor table and chairs – Bàn ghế ngoài trời |
| 162 | 玻璃茶几 (bōlí chájī) – Glass coffee table – Bàn trà kính |
| 163 | 壁灯 (bìdēng) – Wall lamp – Đèn treo tường |
| 164 | 吊扇 (diàoshàn) – Ceiling fan – Quạt trần |
| 165 | 电视柜 (diànshì guì) – TV cabinet – Tủ tivi |
| 166 | 书柜 (shūguì) – Bookshelf – Tủ sách |
| 167 | 酒吧椅 (jiǔbā yǐ) – Bar stool – Ghế quầy bar |
| 168 | 木制椅子 (mùzhì yǐzi) – Wooden chair – Ghế gỗ |
| 169 | 转椅 (zhuànyǐ) – Swivel chair – Ghế xoay |
| 170 | 靠背椅 (kàobèi yǐ) – Armchair – Ghế tựa lưng |
| 171 | 书桌 (shūzhuō) – Desk – Bàn học |
| 172 | 电脑桌 (diànnǎo zhuō) – Computer desk – Bàn máy tính |
| 173 | 壁炉架 (bìlú jià) – Fireplace mantel – Kệ lò sưởi |
| 174 | 布艺椅 (bùyì yǐ) – Fabric chair – Ghế bọc vải |
| 175 | 金属椅 (jīnshǔ yǐ) – Metal chair – Ghế kim loại |
| 176 | 藤椅 (téng yǐ) – Wicker chair – Ghế mây |
| 177 | 储物架 (chǔwù jià) – Storage rack – Giá lưu trữ |
| 178 | 活动桌 (huódòng zhuō) – Adjustable table – Bàn điều chỉnh |
| 179 | 升降椅 (shēngjiàng yǐ) – Adjustable chair – Ghế nâng hạ |
| 180 | 隔音板 (géyīn bǎn) – Soundproof panel – Tấm cách âm |
| 181 | 餐边柜 (cānbiān guì) – Sideboard – Tủ buffet |
| 182 | 大理石桌 (dàlǐshí zhuō) – Marble table – Bàn đá cẩm thạch |
| 183 | 手工地毯 (shǒugōng dìtǎn) – Handmade carpet – Thảm thủ công |
| 184 | 隐形门 (yǐnxíng mén) – Concealed door – Cửa ẩn |
| 185 | 植物墙 (zhíwù qiáng) – Green wall – Tường cây xanh |
| 186 | 灯光装饰 (dēngguāng zhuāngshì) – Lighting decoration – Trang trí ánh sáng |
| 187 | 悬挂电视 (xuánguà diànshì) – Wall-mounted TV – Tivi treo tường |
| 188 | 布艺沙发 (bùyì shāfā) – Fabric sofa – Ghế sofa bọc vải |
| 189 | 皮质沙发 (pízhì shāfā) – Leather sofa – Ghế sofa da |
| 190 | 角几 (jiǎojī) – Side table – Bàn góc |
| 191 | 折叠床 (zhédié chuáng) – Folding bed – Giường gấp |
| 192 | 旋转书架 (xuánzhuǎn shūjià) – Rotating bookshelf – Kệ sách xoay |
| 193 | 餐椅 (cānyǐ) – Dining chair – Ghế ăn |
| 194 | 储物柜 (chǔwù guì) – Storage cabinet – Tủ lưu trữ |
| 195 | 台灯 (táidēng) – Table lamp – Đèn bàn |
| 196 | 落地灯 (luòdì dēng) – Floor lamp – Đèn đứng |
| 197 | 餐桌布 (cānzhuō bù) – Tablecloth – Khăn trải bàn |
| 198 | 窗帘杆 (chuānglián gān) – Curtain rod – Thanh treo rèm |
| 199 | 纱帘 (shālián) – Sheer curtain – Rèm voan |
| 200 | 遮光帘 (zhēguāng lián) – Blackout curtain – Rèm cản sáng |
| 201 | 装饰吊饰 (zhuāngshì diàoshì) – Hanging decor – Trang trí treo |
| 202 | 地台床 (dìtái chuáng) – Platform bed – Giường bệ |
| 203 | 收纳床 (shōunà chuáng) – Storage bed – Giường tích hợp tủ |
| 204 | 弧形沙发 (húxíng shāfā) – Curved sofa – Sofa cong |
| 205 | 电视背景墙 (diànshì bèijǐng qiáng) – TV feature wall – Tường nền tivi |
| 206 | 茶壶架 (cháhú jià) – Teapot stand – Kệ ấm trà |
| 207 | 陶瓷装饰品 (táocí zhuāngshìpǐn) – Ceramic decorations – Đồ trang trí gốm sứ |
| 208 | 盆栽架 (pénzāi jià) – Plant stand – Kệ để cây cảnh |
| 209 | 衣帽架 (yīmào jià) – Coat rack – Giá treo áo mũ |
| 210 | 穿衣镜 (chuānyī jìng) – Full-length mirror – Gương toàn thân |
| 211 | 吊柜 (diàoguì) – Hanging cabinet – Tủ treo |
| 212 | 收纳篮 (shōunà lán) – Storage basket – Giỏ lưu trữ |
| 213 | 壁龛 (bìkān) – Wall niche – Hốc tường |
| 214 | 卫浴柜 (wèiyù guì) – Bathroom cabinet – Tủ phòng tắm |
| 215 | 毛巾架 (máojīn jià) – Towel rack – Giá treo khăn |
| 216 | 浴室镜 (yùshì jìng) – Bathroom mirror – Gương phòng tắm |
| 217 | 折叠桌 (zhédié zhuō) – Folding table – Bàn gấp |
| 218 | 榻榻米床 (tǎtǎmǐ chuáng) – Tatami bed – Giường tatami |
| 219 | 隐形书架 (yǐnxíng shūjià) – Invisible bookshelf – Kệ sách ẩn |
| 220 | 灯带 (dēngdài) – LED strip light – Đèn dây LED |
| 221 | 木雕装饰 (mùdiāo zhuāngshì) – Wooden carving decoration – Trang trí chạm khắc gỗ |
| 222 | 大理石台面 (dàlǐshí táimiàn) – Marble countertop – Mặt bàn đá cẩm thạch |
| 223 | 窗台垫 (chuāngtái diàn) – Window seat cushion – Đệm bệ cửa sổ |
| 224 | 卧室柜 (wòshì guì) – Bedroom cabinet – Tủ phòng ngủ |
| 225 | 装饰瓶 (zhuāngshì píng) – Decorative vase – Lọ trang trí |
| 226 | 室内吊床 (shìnèi diàochuáng) – Indoor hammock – Võng trong nhà |
| 227 | 花盆架 (huāpén jià) – Flowerpot stand – Giá để chậu hoa |
| 228 | 儿童床 (értóng chuáng) – Kids’ bed – Giường trẻ em |
| 229 | 组合沙发 (zǔhé shāfā) – Modular sofa – Ghế sofa tổ hợp |
| 230 | 智能窗帘 (zhìnéng chuānglián) – Smart curtain – Rèm thông minh |
| 231 | 书柜 (shūguì) – Book cabinet – Tủ sách |
| 232 | 玄关柜 (xuánguān guì) – Entryway cabinet – Tủ lối vào |
| 233 | 墙面装饰 (qiángmiàn zhuāngshì) – Wall decor – Trang trí tường |
| 234 | 实木地板 (shímù dìbǎn) – Solid wood flooring – Sàn gỗ tự nhiên |
| 235 | 人造板地板 (rénzào bǎn dìbǎn) – Laminate flooring – Sàn gỗ công nghiệp |
| 236 | 吊扇灯 (diàoshàn dēng) – Ceiling fan light – Quạt trần có đèn |
| 237 | 书架墙 (shūjià qiáng) – Bookshelf wall – Tường kệ sách |
| 238 | 电视柜 (diànshì guì) – TV stand – Kệ tivi |
| 239 | 软垫椅 (ruǎndiàn yǐ) – Padded chair – Ghế có đệm mềm |
| 240 | 儿童桌椅 (értóng zhuōyǐ) – Kids’ table and chairs – Bàn ghế trẻ em |
| 241 | 可调节床 (kě tiáojié chuáng) – Adjustable bed – Giường điều chỉnh |
| 242 | 多功能沙发 (duō gōngnéng shāfā) – Multi-functional sofa – Sofa đa năng |
| 243 | 折叠沙发床 (zhédié shāfā chuáng) – Sofa bed – Ghế sofa kiêm giường ngủ |
| 244 | 旋转椅 (xuánzhuǎn yǐ) – Swivel chair – Ghế xoay |
| 245 | 窗帘配件 (chuānglián pèijiàn) – Curtain accessories – Phụ kiện rèm cửa |
| 246 | 梳妆台 (shūzhuāng tái) – Dressing table – Bàn trang điểm |
| 247 | 餐边柜 (cānbiān guì) – Sideboard – Tủ cạnh bàn ăn |
| 248 | 折叠凳 (zhédié dèng) – Folding stool – Ghế đẩu gấp |
| 249 | 吧台椅 (bātái yǐ) – Bar stool – Ghế quầy bar |
| 250 | 飘窗垫 (piāochuāng diàn) – Bay window cushion – Đệm cửa sổ lồi |
| 251 | 装饰灯具 (zhuāngshì dēngjù) – Decorative lighting – Đèn trang trí |
| 252 | 现代沙发 (xiàndài shāfā) – Modern sofa – Sofa hiện đại |
| 253 | 复古家具 (fùgǔ jiājù) – Vintage furniture – Nội thất cổ điển |
| 254 | 软沙发 (ruǎn shāfā) – Soft sofa – Sofa mềm |
| 255 | 高背椅 (gāo bèi yǐ) – High-back chair – Ghế tựa cao |
| 256 | 餐厅灯具 (cāntīng dēngjù) – Dining room lighting – Đèn ăn |
| 257 | 厨房岛台 (chúfáng dǎo tái) – Kitchen island – Đảo bếp |
| 258 | 橱柜 (chúguì) – Kitchen cabinet – Tủ bếp |
| 259 | 洗手台 (xǐshǒu tái) – Washbasin – Bồn rửa tay |
| 260 | 面盆柜 (miànpén guì) – Vanity cabinet – Tủ lavabo |
| 261 | 壁柜 (bìguì) – Wall cabinet – Tủ tường |
| 262 | 小圆桌 (xiǎo yuán zhuō) – Small round table – Bàn tròn nhỏ |
| 263 | 小书桌 (xiǎo shūzhuō) – Small desk – Bàn học nhỏ |
| 264 | 藤制家具 (téngzhì jiājù) – Rattan furniture – Nội thất mây |
| 265 | 电动床 (diàndòng chuáng) – Electric bed – Giường điện |
| 266 | 带架床 (dài jià chuáng) – Bed with frame – Giường có khung |
| 267 | 车库储物柜 (chēkù chǔwù guì) – Garage storage cabinet – Tủ lưu trữ gara |
| 268 | 户外家具 (hùwài jiājù) – Outdoor furniture – Nội thất ngoài trời |
| 269 | 玻璃桌 (bōlí zhuō) – Glass table – Bàn kính |
| 270 | 沙发床 (shāfā chuáng) – Sofa bed – Sofa giường |
| 271 | 现代餐桌 (xiàndài cānzhuō) – Modern dining table – Bàn ăn hiện đại |
| 272 | 阳台桌椅 (yángtái zhuōyǐ) – Balcony table and chairs – Bàn ghế ban công |
| 273 | 艺术画 (yìshù huà) – Artwork – Tranh nghệ thuật |
| 274 | 玄关镜 (xuánguān jìng) – Entry mirror – Gương lối vào |
| 275 | 布艺窗帘 (bùyì chuānglián) – Fabric curtains – Rèm vải |
| 276 | 木质家具 (mùzhì jiājù) – Wooden furniture – Nội thất bằng gỗ |
| 277 | 皮质沙发 (pízhì shāfā) – Leather sofa – Sofa da |
| 278 | 衣架 (yījià) – Clothes rack – Móc treo quần áo |
| 279 | 小茶几 (xiǎo chájī) – Small coffee table – Bàn trà nhỏ |
| 280 | 壁纸 (bìzhǐ) – Wallpaper – Giấy dán tường |
| 281 | 书桌灯 (shūzhuō dēng) – Desk lamp – Đèn bàn |
| 282 | 书房书架 (shūfáng shūjià) – Study bookshelf – Kệ sách phòng làm việc |
| 283 | 壁挂式电视 (bìguà shì diànshì) – Wall-mounted TV – Tivi treo tường |
| 284 | 花艺装饰 (huāyì zhuāngshì) – Floral decoration – Trang trí hoa |
| 285 | 装饰小物 (zhuāngshì xiǎo wù) – Decorative items – Đồ trang trí nhỏ |
| 286 | 现代家具 (xiàndài jiājù) – Modern furniture – Nội thất hiện đại |
| 287 | 手工艺品 (shǒugōng yìpǐn) – Handmade crafts – Đồ thủ công mỹ nghệ |
| 288 | 高脚椅 (gāo jiǎo yǐ) – High stool – Ghế cao |
| 289 | 设计桌 (shèjì zhuō) – Designer table – Bàn thiết kế |
| 290 | 沙发靠垫 (shāfā kàodiàn) – Sofa cushion – Gối tựa sofa |
| 291 | 公寓家具 (gōngyù jiājù) – Apartment furniture – Nội thất căn hộ |
| 292 | 多功能家具 (duō gōngnéng jiājù) – Multifunctional furniture – Nội thất đa chức năng |
| 293 | 软床垫 (ruǎn chuángdiàn) – Soft mattress – Nệm mềm |
| 294 | 硬床垫 (yìng chuángdiàn) – Firm mattress – Nệm cứng |
| 295 | 按摩枕 (ànmó zhěn) – Massage pillow – Gối massage |
| 296 | 活动家具 (huódòng jiājù) – Movable furniture – Nội thất di động |
| 297 | 壁灯 (bìdēng) – Wall light – Đèn treo tường |
| 298 | 现代灯具 (xiàndài dēngjù) – Modern lighting – Đèn chiếu sáng hiện đại |
| 299 | 单人沙发 (dānrén shāfā) – Single sofa – Sofa đơn |
| 300 | 双人沙发 (shuāngrén shāfā) – Double sofa – Sofa đôi |
| 301 | 书架灯 (shūjià dēng) – Bookshelf light – Đèn kệ sách |
| 302 | 壁炉架 (bìlú jià) – Fireplace stand – Giá để lò sưởi |
| 303 | 壁挂式书架 (bìguà shì shūjià) – Wall-mounted bookshelf – Kệ sách treo tường |
| 304 | 床头柜 (chuángtóu guì) – Nightstand – Tủ đầu giường |
| 305 | 床尾凳 (chuángwěi dèng) – Bed bench – Ghế băng cuối giường |
| 306 | 书房椅子 (shūfáng yǐzi) – Study chair – Ghế phòng làm việc |
| 307 | 化妆台椅 (huàzhuāng tái yǐ) – Vanity chair – Ghế bàn trang điểm |
| 308 | 衣帽架 (yīmào jià) – Coat rack – Móc treo áo |
| 309 | 餐桌椅 (cānzhuō yǐ) – Dining table and chairs – Bàn ăn và ghế |
| 310 | 浴室镜子 (yùshì jìngzi) – Bathroom mirror – Gương phòng tắm |
| 311 | 洗衣柜 (xǐyī guì) – Laundry cabinet – Tủ giặt |
| 312 | 屏风 (píngfēng) – Screen partition – Vách ngăn |
| 313 | 窗台 (chuāngtái) – Window sill – Bàn đỡ cửa sổ |
| 314 | 墙面装饰 (qiángmiàn zhuāngshì) – Wall decoration – Trang trí tường |
| 315 | 加热椅 (jiārè yǐ) – Heated chair – Ghế sưởi ấm |
| 316 | 现代风格 (xiàndài fēnggé) – Modern style – Phong cách hiện đại |
| 317 | 田园风格 (tiányuán fēnggé) – Countryside style – Phong cách đồng quê |
| 318 | 简约风格 (jiǎnyuē fēnggé) – Minimalist style – Phong cách tối giản |
| 319 | 古典风格 (gǔdiǎn fēnggé) – Classical style – Phong cách cổ điển |
| 320 | 复式楼 (fùshì lóu) – Duplex – Nhà tầng kép |
| 321 | 阁楼 (gélóu) – Attic – Gác mái |
| 322 | 隔断 (gèduàn) – Partition – Vách ngăn |
| 323 | 滑动门 (huádòng mén) – Sliding door – Cửa trượt |
| 324 | 露台 (lùtái) – Terrace – Sân thượng |
| 325 | 床单 (chuángdiān) – Bed sheet – Ga giường |
| 326 | 床罩 (chuángzhào) – Bedspread – Chăn phủ giường |
| 327 | 蚊帐 (wénzhàng) – Mosquito net – Màn chống muỗi |
| 328 | 沙发垫 (shāfā diàn) – Sofa cushion – Đệm sofa |
| 329 | 餐具柜 (cānjù guì) – China cabinet – Tủ đồ ăn |
| 330 | 座椅套 (zuòyǐ tào) – Seat cover – Bao ghế |
| 331 | 门帘 (ménlián) – Door curtain – Rèm cửa |
| 332 | 床头灯 (chuángtóu dēng) – Bedside lamp – Đèn đầu giường |
| 333 | 电动窗帘 (diàndòng chuānglián) – Electric curtains – Rèm cửa điện |
| 334 | 简易家具 (jiǎnyì jiājù) – Simple furniture – Nội thất đơn giản |
| 335 | 雕花家具 (diāohuā jiājù) – Carved furniture – Nội thất khắc hoa |
| 336 | 床架 (chuángjià) – Bed frame – Khung giường |
| 337 | 折叠沙发 (zhédié shāfā) – Foldable sofa – Sofa gấp |
| 338 | 储物盒 (chǔwù hé) – Storage box – Hộp lưu trữ |
| 339 | 多层架 (duō céng jià) – Multi-tier rack – Kệ nhiều tầng |
| 340 | 钢铁家具 (gāngtiě jiājù) – Steel furniture – Nội thất thép |
| 341 | 木质书架 (mùzhì shūjià) – Wooden bookshelf – Kệ sách gỗ |
| 342 | 壁挂电视 (bìguà diànshì) – Wall-mounted TV – Tivi treo tường |
| 343 | 灯具设计 (dēngjù shèjì) – Lighting design – Thiết kế chiếu sáng |
| 344 | 客厅家具 (kètīng jiājù) – Living room furniture – Nội thất phòng khách |
| 345 | 厨房岛 (chúfáng dǎo) – Kitchen island – Đảo bếp |
| 346 | 小型桌子 (xiǎoxíng zhuōzi) – Small table – Bàn nhỏ |
| 347 | 沙发套 (shāfā tào) – Sofa cover – Vỏ bọc sofa |
| 348 | 电视柜 (diànshì guì) – TV stand – Tủ tivi |
| 349 | 灯罩 (dēngzhào) – Lampshade – Mặt đèn |
| 350 | 餐桌椅套 (cānzhuō yǐ tào) – Dining table chair cover – Vỏ ghế bàn ăn |
| 351 | 长椅 (cháng yǐ) – Bench – Ghế dài |
| 352 | 衣柜门 (yīguì mén) – Wardrobe door – Cửa tủ quần áo |
| 353 | 垃圾桶 (lājītǒng) – Trash bin – Thùng rác |
| 354 | 厨房柜 (chúfáng guì) – Kitchen cabinet – Tủ bếp |
| 355 | 鞋架 (xiéjià) – Shoe rack – Kệ giày |
| 356 | 浴室柜子 (yùshì guìzi) – Bathroom cabinet – Tủ phòng tắm |
| 357 | 办公桌 (bàngōng zhuō) – Office desk – Bàn làm việc |
| 358 | 鞋柜 (xiégui) – Shoe cabinet – Tủ giày |
| 359 | 抽屉柜 (chōutì guì) – Drawer cabinet – Tủ có ngăn kéo |
| 360 | 壁橱 (bìchú) – Closet – Tủ áo |
| 361 | 衣帽间 (yīmào jiān) – Walk-in closet – Tủ quần áo dạng phòng |
| 362 | 扶手椅 (fúshǒu yǐ) – Armchair – Ghế bành |
| 363 | 大衣柜 (dà yīguì) – Wardrobe – Tủ quần áo lớn |
| 364 | 梳妆台 (shūzhuāng tái) – Vanity table – Bàn trang điểm |
| 365 | 写字台 (xiězì tái) – Writing desk – Bàn viết |
| 366 | 花瓶 (huāpíng) – Vase – Bình hoa |
| 367 | 桌布 (zhuōbù) – Tablecloth – Khăn trải bàn |
| 368 | 地毯 (dìtǎn) – Carpet – Thảm |
| 369 | 花园椅 (huāyuán yǐ) – Garden chair – Ghế vườn |
| 370 | 灯光设计 (dēngguāng shèjì) – Lighting design – Thiết kế ánh sáng |
| 371 | 软垫 (ruǎn diàn) – Soft cushion – Đệm mềm |
| 372 | 墙架 (qiáng jià) – Wall shelf – Kệ tường |
| 373 | 餐椅 (cān yǐ) – Dining chair – Ghế ăn |
| 374 | 摇椅 (yáo yǐ) – Rocking chair – Ghế xích đu |
| 375 | 木制家具 (mùzhì jiājù) – Wooden furniture – Nội thất gỗ |
| 376 | 电动沙发 (diàndòng shāfā) – Electric sofa – Sofa điện |
| 377 | 卧室家具 (wòshì jiājù) – Bedroom furniture – Nội thất phòng ngủ |
| 378 | 厨房桌 (chúfáng zhuō) – Kitchen table – Bàn bếp |
| 379 | 工作台 (gōngzuò tái) – Workbench – Bàn làm việc |
| 380 | 坐垫 (zuòdiàn) – Seat cushion – Đệm ngồi |
| 381 | 客厅桌子 (kètīng zhuōzi) – Living room table – Bàn phòng khách |
| 382 | 悬挂灯 (xuánguà dēng) – Pendant light – Đèn treo |
| 383 | 木板 (mùbǎn) – Wooden board – Tấm ván gỗ |
| 384 | 电热毯 (diànrè tǎn) – Electric blanket – Chăn điện |
| 385 | 餐具 (cānjù) – Tableware – Dụng cụ ăn uống |
| 386 | 飘窗 (piāo chuāng) – Bay window – Cửa sổ vươn ra |
| 387 | 餐具架 (cānjù jià) – Dish rack – Giá đựng bát đĩa |
| 388 | 衣架 (yījià) – Clothes hanger – Móc treo quần áo |
| 389 | 电视墙 (diànshì qiáng) – TV wall – Tường TV |
| 390 | 落地窗 (luò dì chuāng) – Floor-to-ceiling window – Cửa sổ từ sàn đến trần |
| 391 | 家具配件 (jiājù pèijiàn) – Furniture accessories – Phụ kiện nội thất |
| 392 | 衣柜拉门 (yīguì lāmén) – Sliding wardrobe door – Cửa tủ quần áo trượt |
| 393 | 地板 (dìbǎn) – Floor – Sàn nhà |
| 394 | 窗帘杆 (chuānglián gǎn) – Curtain rod – Rèm cửa |
| 395 | 木材 (mùcái) – Wood material – Vật liệu gỗ |
| 396 | 壁橱门 (bìchú mén) – Closet door – Cửa tủ quần áo |
| 397 | 家庭影院 (jiātíng yǐngyuàn) – Home theater – Rạp chiếu phim tại nhà |
| 398 | 餐椅垫 (cān yǐ diàn) – Dining chair cushion – Đệm ghế ăn |
| 399 | 工作椅 (gōngzuò yǐ) – Office chair – Ghế làm việc |
| 400 | 壁炉架 (bìlú jià) – Fireplace mantle – Kệ lò sưởi |
| 401 | 窗台 (chuāngtái) – Window sill – Bậu cửa sổ |
| 402 | 梳妆镜 (shūzhuāng jìng) – Vanity mirror – Gương trang điểm |
| 403 | 晾衣架 (liàng yī jià) – Drying rack – Giá phơi đồ |
| 404 | 休闲沙发 (xiūxián shāfā) – Recliner sofa – Sofa thư giãn |
| 405 | 露台家具 (lùtái jiājù) – Patio furniture – Nội thất sân vườn |
| 406 | 脚垫 (jiǎo diàn) – Foot mat – Thảm chân |
| 407 | 沙发角落 (shāfā jiǎoluò) – Sofa corner – Góc sofa |
| 408 | 灯罩 (dēngzhào) – Lampshade – Chao đèn |
| 409 | 壁挂架 (bì guà jià) – Wall-mounted shelf – Kệ treo tường |
| 410 | 窗帘环 (chuānglián huán) – Curtain ring – Vòng rèm |
| 411 | 床垫保护套 (chuángdiàn bǎohù tào) – Mattress protector – Vỏ bảo vệ nệm |
| 412 | 坐垫套 (zuòdiàn tào) – Cushion cover – Vỏ đệm |
| 413 | 壁挂电视 (bì guà diànshì) – Wall-mounted TV – TV treo tường |
| 414 | 艺术画 (yìshù huà) – Art painting – Tranh nghệ thuật |
| 415 | 洗手间柜 (xǐshǒujiān guì) – Bathroom cabinet – Tủ phòng tắm |
| 416 | 脚凳 (jiǎo dèng) – Footstool – Ghế đẩu |
| 417 | 飘窗垫 (piāo chuāng diàn) – Bay window cushion – Đệm cửa sổ vươn ra |
| 418 | 橱柜 (chúguì) – Cabinet – Tủ bếp |
| 419 | 办公桌 (bàngōng zhuō) – Office desk – Bàn làm việc văn phòng |
| 420 | 窗帘扣 (chuānglián kòu) – Curtain tieback – Dây giữ rèm |
| 421 | 书柜 (shūguì) – Bookshelf – Kệ sách |
| 422 | 木质地板 (mùzhì dìbǎn) – Wooden floor – Sàn gỗ |
| 423 | 浴室柜 (yùshì guì) – Bathroom vanity – Tủ lavabo phòng tắm |
| 424 | 坐椅 (zuò yǐ) – Seat – Ghế ngồi |
| 425 | 浴帘 (yù lián) – Shower curtain – Rèm tắm |
| 426 | 餐桌布 (cānzhuō bù) – Table cloth – Khăn trải bàn ăn |
| 427 | 沙发坐垫 (shāfā zuòdiàn) – Sofa cushion – Đệm sofa |
| 428 | 壁灯 (bì dēng) – Wall light – Đèn tường |
| 429 | 床头板 (chuángtóu bǎn) – Headboard – Vách đầu giường |
| 430 | 扶手椅 (fúshǒu yǐ) – Armchair – Ghế có tay vịn |
| 431 | 床单 (chuángdān) – Bed sheet – Chăn ga giường |
| 432 | 枕头套 (zhěntóu tào) – Pillowcase – Vỏ gối |
| 433 | 餐巾纸 (cānjīnzhǐ) – Napkin – Khăn ăn |
| 434 | 浴室镜柜 (yùshì jìng guì) – Bathroom mirror cabinet – Tủ gương phòng tắm |
| 435 | 多功能沙发 (duō gōngnéng shāfā) – Multifunctional sofa – Sofa đa chức năng |
| 436 | 电视柜 (diànshì guì) – TV cabinet – Tủ TV |
| 437 | 办公桌椅 (bàngōng zhuō yǐ) – Office desk and chair – Bàn ghế văn phòng |
| 438 | 开放式厨房 (kāifàng shì chúfáng) – Open kitchen – Bếp mở |
| 439 | 卧室床头柜 (wòshì chuángtóu guì) – Bedroom nightstand – Tủ đầu giường phòng ngủ |
| 440 | 餐具柜 (cānjù guì) – Dish cabinet – Tủ đựng đồ ăn |
| 441 | 餐厅椅 (cāntīng yǐ) – Dining chair – Ghế ăn |
| 442 | 墙壁装饰 (qiángbì zhuāngshì) – Wall decoration – Trang trí tường |
| 443 | 书房 (shūfáng) – Study room – Phòng học |
| 444 | 餐桌椅组合 (cānzhuō yǐ zǔhé) – Dining table and chair set – Bộ bàn ghế ăn |
| 445 | 收纳柜 (shōunà guì) – Storage cabinet – Tủ đựng đồ |
| 446 | 挂毯 (guà tǎn) – Wall hanging – Thảm treo tường |
| 447 | 餐具 (cānjù) – Tableware – Đồ ăn bàn |
| 448 | 桌布 (zhuō bù) – Tablecloth – Khăn trải bàn |
| 449 | 地垫 (dì diàn) – Floor mat – Thảm sàn |
| 450 | 座椅套 (zuò yǐ tào) – Seat cover – Vỏ ghế |
| 451 | 电风扇 (diàn fēngshàn) – Electric fan – Quạt điện |
| 452 | 暖气片 (nuǎnqì piàn) – Radiator – Lò sưởi |
| 453 | 窗框 (chuāng kuàng) – Window frame – Khung cửa sổ |
| 454 | 橱柜拉手 (chúguì lā shǒu) – Cabinet handle – Tay nắm tủ |
| 455 | 布艺沙发 (bù yì shāfā) – Fabric sofa – Sofa vải |
| 456 | 书房桌子 (shūfáng zhuōzi) – Study desk – Bàn học |
| 457 | 厨房台面 (chúfáng táimiàn) – Kitchen countertop – Mặt bàn bếp |
| 458 | 书桌 (shūzhuō) – Writing desk – Bàn viết |
| 459 | 灯饰 (dēngshì) – Lighting decoration – Trang trí ánh sáng |
| 460 | 角柜 (jiǎo guì) – Corner cabinet – Tủ góc |
| 461 | 台面 (táimiàn) – Countertop – Mặt bàn |
| 462 | 靠枕 (kào zhěn) – Back cushion – Gối tựa lưng |
| 463 | 挂钩 (guà gōu) – Hook – Móc treo |
| 464 | 卧室灯 (wòshì dēng) – Bedroom light – Đèn phòng ngủ |
| 465 | 梳子 (shūzi) – Comb – Cái lược |
| 466 | 床架 (chuáng jià) – Bed frame – Khung giường |
| 467 | 衣架 (yī jià) – Coat rack – Móc áo |
| 468 | 书房椅子 (shūfáng yǐzi) – Study chair – Ghế học |
| 469 | 门帘 (mén lián) – Door curtain – Rèm cửa |
| 470 | 吊灯 (diàodēng) – Pendant light – Đèn treo |
| 471 | 木桌 (mù zhuō) – Wooden table – Bàn gỗ |
| 472 | 浴室地垫 (yùshì dìdiàn) – Bathroom mat – Thảm phòng tắm |
| 473 | 沙发套 (shāfā tào) – Sofa cover – Vỏ sofa |
| 474 | 楼梯 (lóutī) – Staircase – Cầu thang |
| 475 | 电视机柜 (diànshì jī guì) – TV stand – Kệ tivi |
| 476 | 餐具柜 (cānjù guì) – China cabinet – Tủ đựng chén bát |
| 477 | 皮沙发 (pí shāfā) – Leather sofa – Sofa da |
| 478 | 电视墙 (diànshì qiáng) – TV wall – Tường để TV |
| 479 | 电视架 (diànshì jià) – TV stand – Kệ TV |
| 480 | 餐桌椅 (cānzhuō yǐ) – Dining table and chairs – Bộ bàn ăn và ghế |
| 481 | 铁艺家具 (tiě yì jiājù) – Wrought iron furniture – Nội thất sắt uốn |
| 482 | 床垫 (chuángdiàn) – Mattress – Nệm giường |
| 483 | 角落架 (jiǎoluò jià) – Corner shelf – Kệ góc |
| 484 | 收纳柜 (shōunà guì) – Storage cupboard – Tủ đựng đồ |
| 485 | 小桌子 (xiǎo zhuōzi) – Small table – Bàn nhỏ |
| 486 | 电炉 (diànlú) – Electric stove – Bếp điện |
| 487 | 咖啡桌 (kāfēi zhuō) – Coffee table – Bàn cà phê |
| 488 | 置物架 (zhìwù jià) – Shelf – Kệ để đồ |
| 489 | 壁柜 (bìguì) – Wall cabinet – Tủ treo tường |
| 490 | 高脚椅 (gāo jiǎo yǐ) – Bar stool – Ghế cao |
| 491 | 伸缩桌 (shēnsuō zhuō) – Extendable table – Bàn kéo dài |
| 492 | 双人沙发 (shuāngrén shāfā) – Loveseat – Sofa đôi |
| 493 | 鞋架 (xié jià) – Shoe rack – Kệ giày |
| 494 | 多功能家具 (duō gōngnéng jiājù) – Multifunctional furniture – Nội thất đa năng |
| 495 | 衣架 (yījià) – Clothes rack – Móc áo |
| 496 | 竹家具 (zhú jiājù) – Bamboo furniture – Nội thất bằng tre |
| 497 | 茶几架 (chájī jià) – Coffee table rack – Kệ bàn trà |
| 498 | 衣柜抽屉 (yīguì chōuti) – Wardrobe drawer – Ngăn kéo tủ quần áo |
| 499 | 客厅地毯 (kètīng dìtǎn) – Living room carpet – Thảm phòng khách |
| 500 | 高柜 (gāo guì) – High cabinet – Tủ cao |
| 501 | 玻璃门 (bōlí mén) – Glass door – Cửa kính |
| 502 | 床头板 (chuángtóu bǎn) – Bed headboard – Tấm đầu giường |
| 503 | 卧室镜子 (wòshì jìngzi) – Bedroom mirror – Gương phòng ngủ |
| 504 | 床单被罩 (chuángdān bèizhào) – Bedspread – Chăn ga gối |
| 505 | 挂画 (guà huà) – Wall painting – Tranh treo tường |
| 506 | 地板 (dìbǎn) – Floorboard – Sàn nhà |
| 507 | 照明灯 (zhàomíng dēng) – Lighting – Đèn chiếu sáng |
| 508 | 折叠桌 (zhédié zhuō) – Folding table – Bàn gập |
| 509 | 电视机架 (diànshì jī jià) – TV rack – Kệ tivi |
| 510 | 卫生间柜 (wèishēngjiān guì) – Bathroom cabinet – Tủ phòng vệ sinh |
| 511 | 冰箱 (bīngxiāng) – Refrigerator – Tủ lạnh |
| 512 | 大床 (dà chuáng) – King-size bed – Giường cỡ lớn |
| 513 | 小桌 (xiǎo zhuō) – Small table – Bàn nhỏ |
| 514 | 挂钟 (guà zhōng) – Wall clock – Đồng hồ treo tường |
| 515 | 衣帽架 (yīmào jià) – Coat stand – Máng áo |
| 516 | 壁挂电视 (bìguà diànshì) – Wall-mounted TV – TV treo tường |
| 517 | 橡木家具 (xiàngmù jiājù) – Oak furniture – Nội thất gỗ sồi |
| 518 | 壁柜 (bìguì) – Wall closet – Tủ tường |
| 519 | 置物柜 (zhìwù guì) – Storage cabinet – Tủ chứa đồ |
| 520 | 装饰品 (zhuāngshì pǐn) – Decoration – Đồ trang trí |
| 521 | 餐边柜 (cān biān guì) – Sideboard – Tủ hông bàn ăn |
| 522 | 酒柜 (jiǔ guì) – Wine cabinet – Tủ rượu |
| 523 | 桌面灯 (zhuōmiàn dēng) – Desk lamp – Đèn bàn |
| 524 | 天花板 (tiānhuābǎn) – Ceiling – Trần nhà |
| 525 | 家具脚垫 (jiājù jiǎo diàn) – Furniture pad – Đệm chân đồ đạc |
| 526 | 折叠椅 (zhédié yǐ) – Folding chair – Ghế gập |
| 527 | 榻榻米 (tàtàmǐ) – Tatami mat – Tấm chiếu tatami |
| 528 | 烤箱 (kǎo xiāng) – Oven – Lò nướng |
| 529 | 窗台 (chuāngtái) – Windowsill – Bậu cửa sổ |
| 530 | 储物柜 (chǔwù guì) – Storage cupboard – Tủ lưu trữ |
| 531 | 床单 (chuángdān) – Bed sheet – Chăn ga |
| 532 | 床褥 (chuángrù) – Mattress pad – Miếng lót đệm |
| 533 | 枕头 (zhěntóu) – Pillow – Gối |
| 534 | 屏风 (píngfēng) – Screen (room divider) – Bình phong |
| 535 | 壁橱 (bìchú) – Closet – Tủ quần áo |
| 536 | 圆桌 (yuánzhuō) – Round table – Bàn tròn |
| 537 | 烤箱架 (kǎo xiāng jià) – Oven rack – Kệ lò nướng |
| 538 | 餐具柜 (cānjù guì) – China cabinet – Tủ đựng đồ ăn |
| 539 | 靠背椅 (kàobèi yǐ) – Backrest chair – Ghế tựa lưng |
| 540 | 洗衣机 (xǐyījī) – Washing machine – Máy giặt |
| 541 | 铁艺家具 (tiě yì jiājù) – Wrought iron furniture – Nội thất sắt mỹ nghệ |
| 542 | 窗帘杆 (chuāng lián gǎn) – Curtain rod – Cây treo rèm |
| 543 | 台布 (táibù) – Tablecloth – Khăn trải bàn |
| 544 | 储物箱 (chǔwù xiāng) – Storage box – Hộp lưu trữ |
| 545 | 地板砖 (dìbǎn zhuān) – Floor tile – Gạch lát sàn |
| 546 | 餐盘 (cān pán) – Serving tray – Khay đựng thức ăn |
| 547 | 椅子套 (yǐzi tào) – Chair cover – Vỏ bọc ghế |
| 548 | 塑料家具 (sùliào jiājù) – Plastic furniture – Nội thất nhựa |
| 549 | 灯罩 (dēng zhào) – Lampshade – Mái đèn |
| 550 | 角落柜 (jiǎoluò guì) – Corner cabinet – Tủ góc |
| 551 | 挂毯 (guà tǎn) – Wall hanging – Tấm thảm treo tường |
| 552 | 装饰镜 (zhuāngshì jìng) – Decorative mirror – Gương trang trí |
| 553 | 晾衣架 (liàng yī jià) – Clothes drying rack – Máng phơi quần áo |
| 554 | 壁灯 (bì dēng) – Wall lamp – Đèn tường |
| 555 | 镜框 (jìng kuāng) – Picture frame – Khung ảnh |
| 556 | 大衣柜 (dà yī guì) – Wardrobe – Tủ quần áo lớn |
| 557 | 吸顶灯 (xī dǐng dēng) – Ceiling light – Đèn trần |
| 558 | 衣架 (yī jià) – Clothes hanger – Móc treo áo |
| 559 | 边桌 (biān zhuō) – Side table – Bàn phụ |
| 560 | 布艺窗帘 (bù yì chuāng lián) – Fabric curtain – Rèm vải |
| 561 | 床头柜 (chuáng tóu guì) – Nightstand – Tủ đầu giường |
| 562 | 电子时钟 (diànzǐ shízhōng) – Digital clock – Đồng hồ điện tử |
| 563 | 餐桌布 (cān zhuō bù) – Tablecloth for dining table – Khăn trải bàn ăn |
| 564 | 开放式书架 (kāifàng shì shūjià) – Open bookshelf – Kệ sách mở |
| 565 | 踏脚凳 (tà jiǎo dèng) – Footstool – Ghế đệm chân |
| 566 | 电视架 (diànshì jià) – TV stand – Kệ tivi |
| 567 | 软床垫 (ruǎn chuáng diàn) – Soft mattress – Đệm mềm |
| 568 | 家庭影院 (jiātíng yǐngyuàn) – Home theater – Rạp chiếu phim gia đình |
| 569 | 组合沙发 (zǔhé shāfā) – Modular sofa – Sofa module |
| 570 | 现代风格家具 (xiàndài fēnggé jiājù) – Modern style furniture – Nội thất phong cách hiện đại |
| 571 | 床头背景墙 (chuáng tóu bèijǐng qiáng) – Bedhead feature wall – Tường nền giường |
| 572 | 储物柜 (chǔ wù guì) – Storage locker – Tủ đựng đồ |
| 573 | 地毯垫 (dìtǎn diàn) – Carpet pad – Tấm lót thảm |
| 574 | 布艺沙发套 (bù yì shāfā tào) – Fabric sofa cover – Vỏ bọc sofa vải |
| 575 | 餐边柜 (cān biān guì) – Buffet cabinet – Tủ bát đĩa |
| 576 | 装饰品 (zhuāngshì pǐn) – Decorative items – Đồ trang trí |
| 577 | 床头灯罩 (chuáng tóu dēng zhào) – Bedside lamp shade – Mái đèn đầu giường |
| 578 | 隔断 (gédùn) – Partition – Vách ngăn |
| 579 | 收纳架 (shōunà jià) – Storage rack – Kệ lưu trữ |
| 580 | 座椅 (zuò yǐ) – Seat – Ghế ngồi |
| 581 | 茶几柜 (chájī guì) – Coffee table cabinet – Tủ bàn trà |
| 582 | 圆形餐桌 (yuánxíng cānzhuō) – Round dining table – Bàn ăn tròn |
| 583 | 衣帽架 (yī mào jià) – Coat rack – Móc treo áo khoác |
| 584 | 摇椅 (yáo yǐ) – Rocking chair – Ghế bập bênh |
| 585 | 工作台 (gōngzuò tái) – Work desk – Bàn làm việc |
| 586 | 现代化家具 (xiàndàihuà jiājù) – Modern furniture – Nội thất hiện đại |
| 587 | 电子书架 (diànzǐ shūjià) – Electronic bookshelf – Kệ sách điện tử |
| 588 | 转椅 (zhuǎn yǐ) – Swivel chair – Ghế xoay |
| 589 | 窗帘挂钩 (chuāng lián guà gōu) – Curtain hook – Móc rèm |
| 590 | 书桌 (shū zhuō) – Writing desk – Bàn viết |
| 591 | 厨房橱柜 (chúfáng chúguì) – Kitchen cupboard – Tủ bếp |
| 592 | 台灯 (tái dēng) – Desk lamp – Đèn bàn |
| 593 | 洗衣机 (xǐ yī jī) – Washing machine – Máy giặt |
| 594 | 浴缸 (yù gāng) – Bathtub – Bồn tắm |
| 595 | 飘窗 (piāo chuāng) – Bay window – Cửa sổ vươn ra ngoài |
| 596 | 书架 (shū jià) – Bookshelf – Kệ sách |
| 597 | 床垫 (chuáng diàn) – Mattress – Đệm |
| 598 | 餐桌椅 (cān zhuō yǐ) – Dining table and chairs – Bàn ăn và ghế |
| 599 | 化妆台镜 (huàzhuāng tái jìng) – Vanity mirror – Gương trang điểm bàn |
| 600 | 床头柜灯 (chuáng tóu guì dēng) – Bedside lamp – Đèn ngủ đầu giường |
| 601 | 客厅沙发 (kètīng shāfā) – Living room sofa – Sofa phòng khách |
| 602 | 洗手台 (xǐ shǒu tái) – Washbasin – Chậu rửa tay |
| 603 | 床单 (chuáng dān) – Bed sheet – Ga giường |
| 604 | 调光灯 (tiáo guāng dēng) – Dimmable light – Đèn điều chỉnh độ sáng |
| 605 | 台面 (tái miàn) – Countertop – Mặt bàn |
| 606 | 储物箱 (chǔ wù xiāng) – Storage box – Hộp lưu trữ |
| 607 | 电视机 (diànshì jī) – Television – Tivi |
| 608 | 床头柜 (chuáng tóu guì) – Bedside table – Bàn đầu giường |
| 609 | 浴室镜子 (yù shì jìng zi) – Bathroom mirror – Gương phòng tắm |
| 610 | 挂架 (guà jià) – Hanger – Móc treo |
| 611 | 储藏室 (chǔ cáng shì) – Storage room – Phòng chứa đồ |
| 612 | 脚踏 (jiǎo tà) – Footrest – Để chân |
| 613 | 衣柜门 (yī guì mén) – Wardrobe door – Cửa tủ quần áo |
| 614 | 镜台 (jìng tái) – Mirror stand – Bàn gương |
| 615 | 茶几垫 (chájī diàn) – Coffee table mat – Thảm bàn trà |
| 616 | 靠枕 (kào zhěn) – Cushion pillow – Gối tựa |
| 617 | 储物柜门 (chǔ wù guì mén) – Storage cabinet door – Cửa tủ lưu trữ |
| 618 | 门把手 (mén bǎ shǒu) – Door handle – Tay nắm cửa |
| 619 | 化妆镜台 (huàzhuāng jìng tái) – Makeup mirror stand – Kệ gương trang điểm |
| 620 | 书架柜 (shū jià guì) – Bookshelf cabinet – Tủ kệ sách |
| 621 | 厨具 (chú jù) – Kitchenware – Dụng cụ nhà bếp |
| 622 | 餐桌椅垫 (cān zhuō yǐ diàn) – Dining table chair cushion – Đệm bàn ăn và ghế |
| 623 | 窗帘布 (chuāng lián bù) – Curtain fabric – Vải rèm |
| 624 | 床脚 (chuáng jiǎo) – Bed foot – Chân giường |
| 625 | 高脚椅 (gāo jiǎo yǐ) – Bar stool – Ghế quầy bar |
| 626 | 楼梯扶手 (lóutī fúshǒu) – Stair railing – Lan can cầu thang |
| 627 | 餐具柜 (cān jù guì) – China cabinet – Tủ bát đĩa |
| 628 | 客厅灯 (kètīng dēng) – Living room light – Đèn phòng khách |
| 629 | 餐具 (cān jù) – Tableware – Dụng cụ ăn uống |
| 630 | 沙发框架 (shāfā kuàngjià) – Sofa frame – Khung sofa |
| 631 | 衣架 (yī jià) – Clothes hanger – Móc quần áo |
| 632 | 床单套件 (chuáng dān tàojiàn) – Bedding set – Bộ chăn ga gối đệm |
| 633 | 瓷砖 (cí zhuān) – Ceramic tile – Gạch men |
| 634 | 墙壁 (qiáng bì) – Wall – Tường |
| 635 | 浴室柜 (yù shì guì) – Bathroom cabinet – Tủ phòng tắm |
| 636 | 客厅椅 (kètīng yǐ) – Living room chair – Ghế phòng khách |
| 637 | 电视柜架 (diànshì guì jià) – TV stand – Kệ tivi |
| 638 | 悬挂灯 (xuán guà dēng) – Pendant light – Đèn treo |
| 639 | 水池 (shuǐchí) – Sink – Bồn rửa |
| 640 | 沙发套垫 (shāfā tào diàn) – Sofa cover cushion – Đệm vỏ bọc sofa |
| 641 | 书柜 (shū guì) – Bookshelf – Tủ sách |
| 642 | 灯带 (dēng dài) – LED strip light – Dải đèn LED |
| 643 | 室内植物 (shìnèi zhíwù) – Indoor plants – Cây cảnh trong nhà |
| 644 | 壁挂电视 (bì guà diànshì) – Wall-mounted TV – Tivi treo tường |
| 645 | 脚垫 (jiǎo diàn) – Floor mat – Thảm chân |
| 646 | 玄关 (xuánguān) – Entryway – Lối vào |
| 647 | 家居用品 (jiājū yòngpǐn) – Home goods – Đồ dùng gia đình |
| 648 | 电风扇 (diàn fēng shàn) – Electric fan – Quạt điện |
| 649 | 餐桌 (cān zhuō) – Dining table – Bàn ăn |
| 650 | 窗帘杆 (chuāng lián gǎn) – Curtain rod – Thanh treo rèm |
| 651 | 台灯 (tái dēng) – Table lamp – Đèn bàn |
| 652 | 落地灯 (luò dì dēng) – Floor lamp – Đèn đứng |
| 653 | 衣帽架 (yī mào jià) – Coat rack – Móc áo |
| 654 | 家居装饰 (jiājū zhuāngshì) – Home decor – Trang trí nội thất |
| 655 | 藤椅 (téng yǐ) – Rattan chair – Ghế mây |
| 656 | 床头灯 (chuáng tóu dēng) – Bedside lamp – Đèn đầu giường |
| 657 | 杂物柜 (zá wù guì) – Miscellaneous cabinet – Tủ đựng đồ linh tinh |
| 658 | 抽屉柜 (chōu tì guì) – Drawer cabinet – Tủ có ngăn kéo |
| 659 | 挂衣钩 (guà yī gōu) – Coat hook – Móc áo |
| 660 | 美术画 (měi shù huà) – Artwork – Tranh nghệ thuật |
| 661 | 衣橱 (yīchú) – Wardrobe – Tủ quần áo |
| 662 | 电热毯 (diàn rè tǎn) – Electric blanket – Chăn điện |
| 663 | 花瓶 (huā píng) – Vase – Bình hoa |
| 664 | 手推车 (shǒu tuī chē) – Cart – Xe đẩy |
| 665 | 壁纸 (bì zhǐ) – Wallpaper – Giấy dán tường |
| 666 | 储物室 (chǔwù shì) – Storage room – Phòng lưu trữ |
| 667 | 地毯 (dì tǎn) – Carpet – Thảm trải sàn |
| 668 | 家庭办公桌 (jiātíng bàngōng zhuō) – Home office desk – Bàn làm việc gia đình |
| 669 | 餐桌椅 (cān zhuō yǐ) – Dining table and chair – Bàn ghế ăn |
| 670 | 梳妆台镜子 (shūzhuāng tái jìngzi) – Vanity mirror – Gương trang điểm |
| 671 | 收纳柜 (shōu nà guì) – Organizer cabinet – Tủ đựng đồ |
| 672 | 遮阳帘 (zhē yáng lián) – Sunshade – Rèm che nắng |
| 673 | 步入式衣柜 (bùrù shì yī guì) – Walk-in closet – Tủ quần áo đi vào |
| 674 | 浴室镜 (yù shì jìng) – Bathroom mirror – Gương phòng tắm |
| 675 | 浴室架 (yù shì jià) – Bathroom rack – Kệ phòng tắm |
| 676 | 餐具架 (cān jù jià) – Dish rack – Giá để bát đĩa |
| 677 | 吊灯 (diào dēng) – Chandelier – Đèn chùm |
| 678 | 床单 (chuáng dān) – Bed sheet – Ga trải giường |
| 679 | 枕头 (zhěn tóu) – Pillow – Gối |
| 680 | 毯子 (tǎn zi) – Blanket – Chăn |
| 681 | 沙发垫 (shā fā diàn) – Sofa cushion – Đệm sofa |
| 682 | 床罩 (chuáng zhào) – Bed cover – Vỏ chăn |
| 683 | 厨房柜 (chú fáng guì) – Kitchen cabinet – Tủ bếp |
| 684 | 化妆镜 (huà zhuāng jìng) – Makeup mirror – Gương trang điểm |
| 685 | 垃圾桶 (lā jī tǒng) – Trash bin – Thùng rác |
| 686 | 饰品 (shì pǐn) – Ornaments – Đồ trang trí |
| 687 | 天花板灯 (tiānhuā bǎn dēng) – Ceiling light – Đèn trần |
| 688 | 镜子架 (jìng zi jià) – Mirror rack – Giá treo gương |
| 689 | 装饰枕头 (zhuāngshì zhěn tóu) – Decorative pillow – Gối trang trí |
| 690 | 衣架 (yī jià) – Clothes hanger – Móc treo quần áo |
| 691 | 餐巾纸盒 (cān jīn zhǐ hé) – Napkin holder – Hộp đựng khăn ăn |
| 692 | 饮水机 (yǐn shuǐ jī) – Water dispenser – Máy lọc nước |
| 693 | 电热水壶 (diàn rè shuǐ hú) – Electric kettle – Ấm đun nước điện |
| 694 | 座椅套 (zuò yǐ tào) – Seat cover – Vỏ bọc ghế |
| 695 | 电风扇架 (diàn fēng shàn jià) – Fan stand – Chân đế quạt điện |
| 696 | 电动沙发 (diàn dòng shā fā) – Electric sofa – Sofa điện |
| 697 | 装饰品 (zhuāng shì pǐn) – Decorative items – Đồ trang trí |
| 698 | 陶瓷花瓶 (táo cí huā píng) – Ceramic vase – Lọ hoa gốm |
| 699 | 木地板 (mù dì bǎn) – Wooden floor – Sàn gỗ |
| 700 | 窗帘 (chuāng lián) – Curtain – Rèm cửa |
| 701 | 吸尘器 (xī chén qì) – Vacuum cleaner – Máy hút bụi |
| 702 | 吊柜 (diào guì) – Hanging cabinet – Tủ treo |
| 703 | 壁炉 (bì lú) – Fireplace – Lò sưởi |
| 704 | 冰箱 (bīng xiāng) – Refrigerator – Tủ lạnh |
| 705 | 洗碗机 (xǐ wǎn jī) – Dishwasher – Máy rửa bát |
| 706 | 厨房岛 (chú fáng dǎo) – Kitchen island – Đảo bếp |
| 707 | 沙发床 (shā fā chuáng) – Sofa bed – Giường sofa |
| 708 | 书桌 (shū zhuō) – Writing desk – Bàn làm việc |
| 709 | 餐具柜 (cān jù guì) – China cabinet – Tủ đựng đồ sứ |
| 710 | 餐盘 (cān pán) – Serving tray – Khay phục vụ |
| 711 | 茶几 (chá jī) – Coffee table – Bàn trà |
| 712 | 落地窗 (luò dì chuāng) – Floor-to-ceiling window – Cửa sổ từ trần đến sàn |
| 713 | 镜框 (jìng kuàng) – Picture frame – Khung ảnh |
| 714 | 衣帽架 (yī mào jià) – Coat rack – Móc treo áo |
| 715 | 厨房台面 (chú fáng tái miàn) – Kitchen countertop – Mặt bàn bếp |
| 716 | 床垫 (chuáng diàn) – Mattress – Nệm |
| 717 | 窗台 (chuāng tái) – Window sill – Bệ cửa sổ |
| 718 | 门框 (mén kuàng) – Door frame – Khung cửa |
| 719 | 壁柜 (bì guì) – Wall cabinet – Tủ treo tường |
| 720 | 柜台 (guì tái) – Counter – Quầy |
| 721 | 茶几灯 (chá jī dēng) – Coffee table lamp – Đèn bàn trà |
| 722 | 衣柜 (yī guì) – Wardrobe – Tủ quần áo |
| 723 | 衣架架 (yī jià jià) – Clothes rack – Móc treo quần áo |
| 724 | 书房 (shū fáng) – Study room – Phòng học |
| 725 | 客厅沙发 (kè tīng shā fā) – Living room sofa – Sofa phòng khách |
| 726 | 卧室桌 (wò shì zhuō) – Bedroom table – Bàn ngủ |
| 727 | 餐具柜门 (cān jù guì mén) – China cabinet door – Cửa tủ đồ sứ |
| 728 | 餐桌灯 (cān zhuō dēng) – Dining table light – Đèn bàn ăn |
| 729 | 沙发套 (shā fā tào) – Sofa cover – Vỏ bọc sofa |
| 730 | 墙面装饰 (qiáng miàn zhuāng shì) – Wall decoration – Trang trí tường |
| 731 | 窗帘杆 (chuāng lián gān) – Curtain rod – Cây treo rèm |
| 732 | 书房椅 (shū fáng yǐ) – Study chair – Ghế phòng học |
| 733 | 餐厅灯 (cān tīng dēng) – Dining room light – Đèn phòng ăn |
| 734 | 大理石桌 (dà lǐ shí zhuō) – Marble table – Bàn đá cẩm thạch |
| 735 | 木制窗框 (mù zhì chuāng kuàng) – Wooden window frame – Khung cửa sổ gỗ |
| 736 | 储物柜 (chǔ wù guì) – Storage cabinet – Tủ đựng đồ |
| 737 | 装饰镜 (zhuāng shì jìng) – Decorative mirror – Gương trang trí |
| 738 | 落地书架 (luò dì shū jià) – Floor-standing bookshelf – Kệ sách đứng |
| 739 | 沙发凳 (shā fā dèng) – Ottoman – Ghế đôn |
| 740 | 电视柜 (diàn shì guì) – TV stand – Kệ tivi |
| 741 | 厨房抽屉 (chú fáng chōu tì) – Kitchen drawer – Ngăn kéo bếp |
| 742 | 书桌椅 (shū zhuō yǐ) – Desk chair – Ghế bàn học |
| 743 | 床头灯 (chuáng tóu dēng) – Bedside lamp – Đèn ngủ |
| 744 | 置物架 (zhì wù jià) – Shelf – Kệ để đồ |
| 745 | 卧室窗帘 (wò shì chuāng lián) – Bedroom curtains – Rèm phòng ngủ |
| 746 | 壁挂式电视 (bì guà shì diàn shì) – Wall-mounted TV – Tivi treo tường |
| 747 | 餐桌椅套 (cān zhuō yǐ tào) – Dining chair cover – Vỏ bọc ghế ăn |
| 748 | 客厅柜 (kè tīng guì) – Living room cabinet – Tủ phòng khách |
| 749 | 装饰品架 (zhuāng shì pǐn jià) – Decorative item shelf – Kệ đồ trang trí |
| 750 | 窗帘布 (chuāng lián bù) – Curtain fabric – Vải rèm cửa |
| 751 | 折叠椅 (zhé dié yǐ) – Folding chair – Ghế xếp |
| 752 | 床垫保护套 (chuáng diàn bǎo hù tào) – Mattress protector – Vỏ bảo vệ nệm |
| 753 | 靠垫 (kào diàn) – Cushion – Đệm tựa |
| 754 | 浴室柜门 (yù shì guì mén) – Bathroom cabinet door – Cửa tủ phòng tắm |
| 755 | 窗帘环 (chuāng lián huán) – Curtain ring – Vòng treo rèm |
| 756 | 橱柜门 (chú guì mén) – Cabinet door – Cửa tủ bếp |
| 757 | 装饰挂件 (zhuāng shì guà jiàn) – Decorative hanging item – Đồ treo trang trí |
| 758 | 餐桌布 (cān zhuō bù) – Tablecloth – Khăn trải bàn |
| 759 | 花瓶 (huā píng) – Vase – Lọ hoa |
| 760 | 鞋柜 (xié guì) – Shoe cabinet – Tủ giày |
| 761 | 角落沙发 (jiǎo luò shā fā) – Corner sofa – Sofa góc |
| 762 | 橡木家具 (xiàng mù jiā jù) – Oak furniture – Nội thất gỗ sồi |
| 763 | 鞋架柜 (xié jià guì) – Shoe rack cabinet – Tủ kệ giày |
| 764 | 梳妆台 (shū zhuāng tái) – Dressing table – Bàn trang điểm |
| 765 | 床头靠背 (chuáng tóu kào bèi) – Headboard – Phần tựa đầu giường |
| 766 | 床单 (chuáng dān) – Bed sheet – Chăn ga |
| 767 | 床铺 (chuáng pù) – Bedding – Giường và đồ giường |
| 768 | 餐具柜 (cān jù guì) – China cabinet – Tủ đồ sứ |
| 769 | 灯罩 (dēng zhào) – Lamp shade – Chao đèn |
| 770 | 窗帘布艺 (chuāng lián bù yì) – Curtain fabric – Vải rèm cửa |
| 771 | 客厅墙壁 (kè tīng qiáng bì) – Living room wall – Tường phòng khách |
| 772 | 钢化玻璃 (gāng huà bō lí) – Tempered glass – Kính cường lực |
| 773 | 玻璃桌 (bō lí zhuō) – Glass table – Bàn kính |
| 774 | 餐桌灯饰 (cān zhuō dēng shì) – Dining table lighting – Đèn trang trí bàn ăn |
| 775 | 书柜 (shū guì) – Bookshelf – Kệ sách |
| 776 | 床头灯罩 (chuáng tóu dēng zhào) – Bedside lampshade – Chao đèn đầu giường |
| 777 | 厨房岛 (chú fáng dǎo) – Kitchen island – Quầy bếp |
| 778 | 伸缩桌 (shēn suō zhuō) – Expandable table – Bàn kéo dài |
| 779 | 餐边柜 (cān biān guì) – Sideboard – Tủ bên cạnh bàn ăn |
| 780 | 多功能沙发 (duō gōng néng shā fā) – Multi-functional sofa – Sofa đa năng |
| 781 | 扶手椅 (fú shǒu yǐ) – Armchair – Ghế có tay vịn |
| 782 | 落地镜 (luò dì jìng) – Full-length mirror – Gương toàn thân |
| 783 | 电视架 (diàn shì jià) – TV rack – Kệ tivi |
| 784 | 柜台 (guì tái) – Counter – Quầy kệ |
| 785 | 沙发床 (shā fā chuáng) – Sofa bed – Sofa giường |
| 786 | 电视柜架 (diàn shì guì jià) – TV cabinet stand – Kệ tủ tivi |
| 787 | 办公椅 (bàng gōng yǐ) – Office chair – Ghế văn phòng |
| 788 | 圆形餐桌 (yuán xíng cān zhuō) – Round dining table – Bàn ăn tròn |
| 789 | 茶几桌 (chá jī zhuō) – Coffee table – Bàn trà |
| 790 | 储物箱 (chǔ wù xiāng) – Storage box – Hộp đựng đồ |
| 791 | 角落桌 (jiǎo luò zhuō) – Corner table – Bàn góc |
| 792 | 休闲椅 (xiū xián yǐ) – Lounge chair – Ghế thư giãn |
| 793 | 窗帘钩 (chuāng lián gōu) – Curtain hook – Móc rèm cửa |
| 794 | 沙发扶手 (shā fā fú shǒu) – Sofa armrest – Tay vịn sofa |
| 795 | 梳妆镜 (shū zhuāng jìng) – Vanity mirror – Gương trang điểm |
| 796 | 地毯 (dì tǎn) – Carpet/Rug – Thảm trải sàn |
| 797 | 玄关柜 (xuán guān guì) – Hallway cabinet – Tủ hành lang |
| 798 | 洗手池 (xǐ shǒu chí) – Sink – Bồn rửa tay |
| 799 | 木质桌子 (mù zhì zhuō zi) – Wooden table – Bàn gỗ |
| 800 | 电视机 (diàn shì jī) – Television – Ti vi |
| 801 | 空调 (kōng tiáo) – Air conditioner – Điều hòa |
| 802 | 书桌 (shū zhuō) – Desk – Bàn học |
| 803 | 浴室镜子柜 (yù shì jìng zi guì) – Bathroom mirror cabinet – Tủ gương phòng tắm |
| 804 | 床单被罩 (chuáng dān bèi zhào) – Bed sheet and duvet cover – Ga giường và vỏ chăn |
| 805 | 电视机架 (diàn shì jī jià) – TV stand – Kệ để tivi |
| 806 | 靠垫套 (kào diàn tào) – Cushion cover – Vỏ gối tựa |
| 807 | 儿童家具 (ér tóng jiā jù) – Children’s furniture – Nội thất trẻ em |
| 808 | 衣帽间 (yī mào jiān) – Walk-in closet – Phòng thay đồ |
| 809 | 电视墙 (diàn shì qiáng) – TV wall – Tường tivi |
| 810 | 茶几柜 (chá jī guì) – Coffee table cabinet – Tủ bàn trà |
| 811 | 窗台 (chuāng tái) – Window sill – Bậu cửa sổ |
| 812 | 阳台 (yáng tái) – Balcony – Ban công |
| 813 | 椅子垫 (yǐ zi diàn) – Chair cushion – Đệm ghế |
| 814 | 玄关 (xuán guān) – Entryway – Lối vào |
| 815 | 厨房岛台 (chú fáng dǎo tái) – Kitchen island countertop – Bàn đảo bếp |
| 816 | 橱柜 (chú guì) – Cabinet – Tủ đựng đồ |
| 817 | 储物柜 (chǔ wù guì) – Storage cupboard – Tủ lưu trữ |
| 818 | 布艺沙发 (bù yì shā fā) – Fabric sofa – Sofa vải |
| 819 | 组合沙发 (zǔ hé shā fā) – Modular sofa – Sofa dạng module |
| 820 | 装饰画 (zhuāng shì huà) – Decorative painting – Tranh trang trí |
| 821 | 书桌灯 (shū zhuō dēng) – Desk lamp – Đèn bàn học |
| 822 | 长桌 (cháng zhuō) – Long table – Bàn dài |
| 823 | 沙发床垫 (shā fā chuáng diàn) – Sofa mattress – Nệm sofa |
| 824 | 装饰品 (zhuāng shì pǐn) – Decoration – Đồ trang trí |
| 825 | 墙纸 (qiáng zhǐ) – Wallpaper – Giấy dán tường |
| 826 | 墙面 (qiáng miàn) – Wall surface – Bề mặt tường |
| 827 | 灯泡 (dēng pào) – Light bulb – Bóng đèn |
| 828 | 天花板 (tiān huā bǎn) – Ceiling – Trần nhà |
| 829 | 书桌椅 (shū zhuō yǐ) – Desk chair – Ghế làm việc |
| 830 | 墙架 (qiáng jià) – Wall shelf – Kệ treo tường |
| 831 | 电视柜 (diàn shì guì) – TV cabinet – Tủ tivi |
| 832 | 桌面 (zhuō miàn) – Table surface – Bề mặt bàn |
| 833 | 装饰灯 (zhuāng shì dēng) – Decorative light – Đèn trang trí |
| 834 | 橱柜拉手 (chú guì lā shǒu) – Cabinet handle – Tay nắm tủ |
| 835 | 厨房柜台 (chú fáng guì tái) – Kitchen countertop – Mặt bàn bếp |
| 836 | 桌椅 (zhuō yǐ) – Table and chair – Bàn ghế |
| 837 | 厨房灯 (chú fáng dēng) – Kitchen light – Đèn bếp |
| 838 | 床头柜灯 (chuáng tóu guì dēng) – Nightstand light – Đèn tủ đầu giường |
| 839 | 衣架 (yī jià) – Clothes rack – Móc treo quần áo |
| 840 | 浴室灯 (yù shì dēng) – Bathroom light – Đèn phòng tắm |
| 841 | 收纳箱 (shōu nà xiāng) – Storage box – Hộp lưu trữ |
| 842 | 书柜 (shū guì) – Bookcase – Tủ sách |
| 843 | 餐桌椅 (cān zhuō yǐ) – Dining table and chair – Bàn ăn và ghế |
| 844 | 灯罩 (dēng zhào) – Lampshade – Chao đèn |
| 845 | 沙发套 (shā fā tào) – Sofa cover – Vỏ bọc ghế sofa |
| 846 | 桌面灯 (zhuō miàn dēng) – Desk lamp – Đèn bàn làm việc |
| 847 | 双人沙发 (shuāng rén shā fā) – Two-person sofa – Sofa đôi |
| 848 | 吊灯 (diào dēng) – Pendant light – Đèn thả |
| 849 | 开放式书架 (kāi fàng shì shū jià) – Open bookshelf – Kệ sách mở |
| 850 | 玻璃门 (bō lí mén) – Glass door – Cửa kính |
| 851 | 家具脚垫 (jiā jù jiǎo diàn) – Furniture leg pad – Đệm chân đồ nội thất |
| 852 | 厨房橱柜 (chú fáng chú guì) – Kitchen cupboard – Tủ bếp |
| 853 | 窗台垫 (chuāng tái diàn) – Window sill pad – Đệm cửa sổ |
| 854 | 衣柜镜 (yī guì jìng) – Wardrobe mirror – Gương tủ quần áo |
| 855 | 抽屉 (chōu tì) – Drawer – Ngăn kéo |
| 856 | 床头板 (chuáng tóu bǎn) – Headboard – Đầu giường |
| 857 | 摆件 (bǎi jiàn) – Figurine – Tượng trang trí |
| 858 | 电视墙 (diàn shì qiáng) – TV wall – Tường TV |
| 859 | 垃圾桶 (lā jī tǒng) – Trash can – Thùng rác |
| 860 | 玻璃窗 (bō lí chuāng) – Glass window – Cửa sổ kính |
| 861 | 大衣柜 (dà yī guì) – Large wardrobe – Tủ quần áo lớn |
| 862 | 门窗 (mén chuāng) – Door and window – Cửa và cửa sổ |
| 863 | 沙发靠垫 (shā fā kào diàn) – Sofa cushion – Gối tựa sofa |
| 864 | 灯光 (dēng guāng) – Lighting – Ánh sáng |
| 865 | 厨房设备 (chú fáng shè bèi) – Kitchen appliances – Thiết bị nhà bếp |
| 866 | 单人沙发 (dān rén shā fā) – Single sofa – Sofa đơn |
| 867 | 卧室家具 (wò shì jiā jù) – Bedroom furniture – Nội thất phòng ngủ |
| 868 | 电视柜 (diàn shì guì) – TV cabinet – Tủ TV |
| 869 | 地毯 (dì tǎn) – Carpet – Thảm |
| 870 | 吊椅 (diào yǐ) – Hanging chair – Ghế treo |
| 871 | 多功能家具 (duō gōng néng jiā jù) – Multifunctional furniture – Nội thất đa năng |
| 872 | 化妆台 (huà zhuāng tái) – Dressing table – Bàn trang điểm |
| 873 | 书房桌椅 (shū fáng zhuō yǐ) – Study desk and chair – Bàn ghế học |
| 874 | 家用电器 (jiā yòng diàn qì) – Household appliances – Thiết bị gia dụng |
| 875 | 大理石台面 (dà lǐ shí tái miàn) – Marble countertop – Mặt bàn đá hoa cương |
| 876 | 床单套件 (chuáng dān tào jiàn) – Bed linen set – Bộ vải giường |
| 877 | 座椅垫 (zuò yǐ diàn) – Seat cushion – Đệm ghế |
| 878 | 书房灯 (shū fáng dēng) – Study lamp – Đèn học |
| 879 | 储物柜 (chǔ wù guì) – Storage cabinet – Tủ lưu trữ |
| 880 | 茶具 (chá jù) – Tea set – Bộ trà |
| 881 | 圆桌 (yuán zhuō) – Round table – Bàn tròn |
| 882 | 挂画 (guà huà) – Hanging painting – Tranh treo tường |
| 883 | 镜框 (jìng kuàng) – Picture frame – Khung tranh |
| 884 | 装饰品 (zhuāng shì pǐn) – Decorative item – Đồ trang trí |
| 885 | 开放式厨房 (kāi fàng shì chú fáng) – Open kitchen – Bếp mở |
| 886 | 户外家具 (hù wài jiā jù) – Outdoor furniture – Nội thất ngoài trời |
| 887 | 电视背景墙 (diàn shì bèi jǐng qiáng) – TV backdrop wall – Tường nền TV |
| 888 | 折叠床 (zhé dié chuáng) – Folding bed – Giường gấp |
| 889 | 橱柜 (chú guì) – Cupboard – Tủ chén |
| 890 | 办公桌 (bàn gōng zhuō) – Office desk – Bàn làm việc |
| 891 | 木制家具 (mù zhì jiā jù) – Wooden furniture – Nội thất gỗ |
| 892 | 手推车 (shǒu tuī chē) – Trolley – Xe đẩy |
| 893 | 梳妆台 (shū zhuāng tái) – Vanity table – Bàn trang điểm |
| 894 | 餐厅桌 (cān tīng zhuō) – Dining table – Bàn ăn |
| 895 | 地板 (dì bǎn) – Floorboard – Sàn nhà |
| 896 | 床头柜灯 (chuáng tóu guì dēng) – Nightstand lamp – Đèn tủ đầu giường |
| 897 | 置物柜 (zhì wù guì) – Storage cabinet – Tủ lưu trữ |
| 898 | 天花板灯 (tiān huā bǎn dēng) – Ceiling light – Đèn trần |
| 899 | 软沙发 (ruǎn shā fā) – Soft sofa – Sofa mềm |
| 900 | 木质书架 (mù zhì shū jià) – Wooden bookshelf – Kệ sách gỗ |
| 901 | 隔断 (gé duàn) – Partition – Vách ngăn |
| 902 | 多功能沙发 (duō gōng néng shā fā) – Multifunctional sofa – Sofa đa năng |
| 903 | 窗台 (chuāng tái) – Windowsill – Bậu cửa sổ |
| 904 | 书房书桌 (shū fáng shū zhuō) – Study desk – Bàn làm việc trong phòng học |
| 905 | 家居装饰 (jiā jū zhuāng shì) – Home decoration – Trang trí nội thất |
| 906 | 橱柜把手 (chú guì bǎ shǒu) – Cabinet handle – Tay nắm tủ |
| 907 | 卧室家具套件 (wò shì jiā jù tào jiàn) – Bedroom furniture set – Bộ nội thất phòng ngủ |
| 908 | 飘窗 (piāo chuāng) – Bay window – Cửa sổ chóp |
| 909 | 餐具架 (cān jù jià) – Dish rack – Kệ đựng chén dĩa |
| 910 | 壁挂电视 (bì guà diàn shì) – Wall-mounted TV – TV treo tường |
| 911 | 吊灯架 (diào dēng jià) – Chandelier stand – Giá đỡ đèn chùm |
| 912 | 洗衣机柜 (xǐ yī jī guì) – Washing machine cabinet – Tủ máy giặt |
| 913 | 储物柜 (chǔ wù guì) – Storage locker – Tủ lưu trữ |
| 914 | 工作椅 (gōng zuò yǐ) – Office chair – Ghế văn phòng |
| 915 | 马桶 (mǎ tǒng) – Toilet – Bồn cầu |
| 916 | 展示柜 (zhǎn shì guì) – Display cabinet – Tủ trưng bày |
| 917 | 休闲椅 (xiū xián yǐ) – Lounge chair – Ghế nghỉ |
| 918 | 书桌椅 (shū zhuō yǐ) – Desk and chair – Bàn và ghế học |
| 919 | 窗户 (chuāng hù) – Window – Cửa sổ |
| 920 | 床垫 (chuáng diàn) – Mattress – Nệm giường |
| 921 | 卫生间柜 (wèi shēng jiān guì) – Bathroom cabinet – Tủ nhà vệ sinh |
| 922 | 伸缩桌 (shēn suō zhuō) – Extendable table – Bàn có thể mở rộng |
| 923 | 装饰品 (zhuāng shì pǐn) – Ornament – Đồ trang trí |
| 924 | 收纳盒 (shōu nà hé) – Storage box – Hộp lưu trữ |
| 925 | 床头板 (chuáng tóu bǎn) – Headboard – Phần đầu giường |
| 926 | 儿童床 (ér tóng chuáng) – Children’s bed – Giường trẻ em |
| 927 | 壁画 (bì huà) – Wall painting – Tranh treo tường |
| 928 | 电视架 (diàn shì jià) – TV stand – Kệ TV |
| 929 | 茶几椅 (chá jī yǐ) – Coffee table chair – Ghế bàn trà |
| 930 | 书房桌 (shū fáng zhuō) – Study desk – Bàn học |
| 931 | 儿童书桌 (ér tóng shū zhuō) – Children’s desk – Bàn học trẻ em |
| 932 | 门厅柜 (mén tīng guì) – Hallway cabinet – Tủ hành lang |
| 933 | 脚凳 (jiǎo dèng) – Footstool – Ghế đệm chân |
| 934 | 床铺 (chuáng pù) – Bedding – Chăn ga gối đệm |
| 935 | 壁灯 (bì dēng) – Wall lamp – Đèn treo tường |
| 936 | 餐具 (cān jù) – Tableware – Bộ đồ ăn |
| 937 | 电炉 (diàn lú) – Electric stove – Bếp điện |
| 938 | 玄关柜 (xuán guān guì) – Entrance cabinet – Tủ cửa vào |
| 939 | 梳妆镜 (shū zhuāng jìng) – Dressing mirror – Gương trang điểm |
| 940 | 电热水壶 (diàn rè shuǐ hú) – Electric kettle – Ấm siêu tốc |
| 941 | 餐盘 (cān pán) – Plate – Đĩa ăn |
| 942 | 餐桌椅 (cān zhuō yǐ) – Dining table and chairs – Bàn ghế ăn |
| 943 | 装饰灯 (zhuāng shì dēng) – Decorative lamp – Đèn trang trí |
| 944 | 咖啡桌 (kā fēi zhuō) – Coffee table – Bàn cà phê |
| 945 | 晾衣架 (liàng yī jià) – Clothes drying rack – Giàn phơi |
| 946 | 茶具 (chá jù) – Tea set – Bộ ấm chén |
| 947 | 屏风 (píng fēng) – Screen (divider) – Màn che |
| 948 | 电吹风 (diàn chuī fēng) – Hair dryer – Máy sấy tóc |
| 949 | 蚊帐 (wén zhàng) – Mosquito net – Màn chống muỗi |
| 950 | 插座 (chā zuò) – Socket – Ổ cắm |
| 951 | 空调遥控器 (kōng tiáo yáo kòng qì) – Air conditioner remote – Điều khiển điều hòa |
| 952 | 热水器 (rè shuǐ qì) – Water heater – Máy nước nóng |
| 953 | 电视机 (diàn shì jī) – Television – Tivi |
| 954 | 电子钟 (diàn zǐ zhōng) – Digital clock – Đồng hồ điện tử |
| 955 | 橱柜 (chú guì) – Cupboard – Tủ bếp |
| 956 | 座椅套 (zuò yǐ tào) – Seat cover – Áo ghế |
| 957 | 镜柜 (jìng guì) – Mirror cabinet – Tủ có gương |
| 958 | 置物架 (zhì wù jià) – Shelving unit – Giá đựng đồ |
| 959 | 小茶几 (xiǎo chá jī) – Small coffee table – Bàn trà nhỏ |
| 960 | 衣架 (yī jià) – Clothes hanger – Móc áo |
| 961 | 壁柜门 (bì guì mén) – Cabinet door – Cửa tủ |
| 962 | 餐椅套 (cān yǐ tào) – Dining chair cover – Áo ghế ăn |
| 963 | 靠枕 (kào zhěn) – Back cushion – Gối tựa |
| 964 | 衣帽架 (yī mào jià) – Coat rack – Giá treo áo mũ |
| 965 | 室内门 (shì nèi mén) – Interior door – Cửa nội thất |
| 966 | 洗脸盆 (xǐ liǎn pén) – Washbasin – Bồn rửa mặt |
| 967 | 窗台 (chuāng tái) – Windowsill – Bệ cửa sổ |
| 968 | 卧室灯 (wò shì dēng) – Bedroom light – Đèn phòng ngủ |
| 969 | 餐桌布 (cān zhuō bù) – Tablecloth – Khăn trải bàn ăn |
| 970 | 室外灯 (shì wài dēng) – Outdoor lamp – Đèn ngoài trời |
| 971 | 藤沙发 (téng shā fā) – Rattan sofa – Sofa mây |
| 972 | 厨房挂钩 (chú fáng guà gōu) – Kitchen hook – Móc treo nhà bếp |
| 973 | 灯罩 (dēng zhào) – Lampshade – Chụp đèn |
| 974 | 酒架 (jiǔ jià) – Wine rack – Giá rượu |
| 975 | 折叠椅 (zhé dié yǐ) – Folding chair – Ghế gấp |
| 976 | 沙发套 (shā fā tào) – Sofa cover – Áo bọc sofa |
| 977 | 地台床 (dì tái chuáng) – Platform bed – Giường bệt |
| 978 | 镜框 (jìng kuàng) – Mirror frame – Khung gương |
| 979 | 花盆架 (huā pén jià) – Flower pot stand – Giá để chậu hoa |
| 980 | 抽屉柜 (chōu tì guì) – Drawer chest – Tủ ngăn kéo |
| 981 | 书桌 (shū zhuō) – Writing desk – Bàn học |
| 982 | 懒人沙发 (lǎn rén shā fā) – Bean bag chair – Ghế lười |
| 983 | 床头柜 (chuáng tóu guì) – Bedside table – Tủ đầu giường |
| 984 | 厨房岛台 (chú fáng dǎo tái) – Kitchen island – Đảo bếp |
| 985 | 书房灯 (shū fáng dēng) – Study lamp – Đèn phòng đọc |
| 986 | 桌面装饰 (zhuō miàn zhuāng shì) – Table decoration – Trang trí bàn |
| 987 | 隔板 (gé bǎn) – Partition board – Vách ngăn |
| 988 | 床垫 (chuáng diàn) – Mattress – Đệm giường |
| 989 | 暖气片 (nuǎn qì piàn) – Radiator – Bộ tản nhiệt |
| 990 | 屏风 (píng fēng) – Folding screen – Bình phong |
| 991 | 储物筐 (chǔ wù kuāng) – Storage basket – Giỏ đựng đồ |
| 992 | 抱枕 (bào zhěn) – Throw pillow – Gối ôm |
| 993 | 浴巾架 (yù jīn jià) – Towel rack – Giá treo khăn tắm |
| 994 | 毛毯 (máo tǎn) – Blanket – Chăn lông |
| 995 | 皮革沙发 (pí gé shā fā) – Leather sofa – Sofa da |
| 996 | 屏幕架 (píng mù jià) – Screen stand – Giá để màn hình |
| 997 | 台钟 (tái zhōng) – Desk clock – Đồng hồ để bàn |
| 998 | 床罩 (chuáng zhào) – Bedspread – Ga phủ giường |
| 999 | 遮光窗帘 (zhē guāng chuāng lián) – Blackout curtain – Rèm chắn sáng |
| 1000 | 窗纱 (chuāng shā) – Window gauze – Màn cửa sổ |
| 1001 | 储物柜 (chǔ wù guì) – Storage cabinet – Tủ chứa đồ |
| 1002 | 靠垫 (kào diàn) – Cushion – Gối dựa |
| 1003 | 书立 (shū lì) – Bookend – Chặn sách |
| 1004 | 香薰蜡烛 (xiāng xūn là zhú) – Scented candle – Nến thơm |
| 1005 | 多功能桌 (duō gōng néng zhuō) – Multifunctional table – Bàn đa năng |
| 1006 | 学习椅 (xué xí yǐ) – Study chair – Ghế học |
| 1007 | 浴帘 (yù lián) – Shower curtain – Rèm phòng tắm |
| 1008 | 坐垫 (zuò diàn) – Seat cushion – Đệm ngồi |
| 1009 | 衣帽架 (yī mào jià) – Coat rack – Giá treo quần áo |
| 1010 | 木质书架 (mù zhì shū jià) – Wooden bookshelf – Giá sách gỗ |
| 1011 | 玻璃茶几 (bō lí chá jī) – Glass coffee table – Bàn trà kính |
| 1012 | 卧室柜 (wò shì guì) – Bedroom cabinet – Tủ phòng ngủ |
| 1013 | 玄关柜 (xuán guān guì) – Entryway cabinet – Tủ ở cửa ra vào |
| 1014 | 毛巾架 (máo jīn jià) – Towel rack – Giá treo khăn |
| 1015 | 热水器 (rè shuǐ qì) – Water heater – Bình nóng lạnh |
| 1016 | 按摩椅 (àn mó yǐ) – Massage chair – Ghế massage |
| 1017 | 储物篮 (chǔ wù lán) – Storage basket – Giỏ đựng đồ |
| 1018 | 电脑椅 (diàn nǎo yǐ) – Computer chair – Ghế máy tính |
| 1019 | 木质地板 (mù zhì dì bǎn) – Wooden floor – Sàn gỗ |
| 1020 | 瓷砖地板 (cí zhuān dì bǎn) – Tile floor – Sàn gạch |
| 1021 | 花架 (huā jià) – Flower stand – Kệ để hoa |
| 1022 | 餐边柜 (cān biān guì) – Sideboard – Tủ cạnh bàn ăn |
| 1023 | 旋转椅 (xuán zhuǎn yǐ) – Swivel chair – Ghế xoay |
| 1024 | 挂衣钩 (guà yī gōu) – Coat hook – Móc treo quần áo |
| 1025 | 储物盒 (chǔ wù hé) – Storage box – Hộp lưu trữ |
| 1026 | 玻璃橱柜 (bō lí chú guì) – Glass cabinet – Tủ kính |
| 1027 | 茶叶柜 (chá yè guì) – Tea cabinet – Tủ đựng trà |
| 1028 | 电壁炉 (diàn bì lú) – Electric fireplace – Lò sưởi điện |
| 1029 | 书房灯 (shū fáng dēng) – Study lamp – Đèn phòng đọc sách |
| 1030 | 储物架 (chǔ wù jià) – Storage rack – Giá lưu trữ |
| 1031 | 客厅毯 (kè tīng tǎn) – Living room carpet – Thảm phòng khách |
| 1032 | 实木书桌 (shí mù shū zhuō) – Solid wood desk – Bàn học gỗ tự nhiên |
| 1033 | 餐具柜 (cān jù guì) – Cutlery cabinet – Tủ đựng dụng cụ ăn uống |
| 1034 | 隔板 (gé bǎn) – Partition shelf – Kệ phân cách |
| 1035 | 电视机柜 (diàn shì jī guì) – TV cabinet – Tủ tivi |
| 1036 | 文件柜 (wén jiàn guì) – Filing cabinet – Tủ tài liệu |
| 1037 | 衣物架 (yī wù jià) – Clothes rack – Giá treo quần áo |
| 1038 | 书报架 (shū bào jià) – Magazine rack – Giá để tạp chí |
| 1039 | 阳台桌 (yáng tái zhuō) – Balcony table – Bàn ban công |
| 1040 | 阳台椅 (yáng tái yǐ) – Balcony chair – Ghế ban công |
| 1041 | 玄关柜 (xuán guān guì) – Entrance cabinet – Tủ ở lối vào |
| 1042 | 储物凳 (chǔ wù dèng) – Storage stool – Ghế đôn lưu trữ |
| 1043 | 无框镜 (wú kuàng jìng) – Frameless mirror – Gương không khung |
| 1044 | 落地镜 (luò dì jìng) – Full-length mirror – Gương đứng toàn thân |
| 1045 | 台面板 (tái miàn bǎn) – Countertop – Mặt bàn |
| 1046 | 花瓶架 (huā píng jià) – Vase stand – Kệ để bình hoa |
| 1047 | 沙发床 (shā fā chuáng) – Sofa bed – Ghế sofa giường |
| 1048 | 吊篮椅 (diào lán yǐ) – Hanging chair – Ghế treo |
| 1049 | 儿童衣柜 (ér tóng yī guì) – Children’s wardrobe – Tủ quần áo trẻ em |
| 1050 | 沙发脚凳 (shā fā jiǎo dèng) – Sofa ottoman – Ghế đôn sofa |
| 1051 | 阳光房桌椅 (yáng guāng fáng zhuō yǐ) – Sunroom furniture – Bàn ghế phòng kính |
| 1052 | 转角沙发 (zhuǎn jiǎo shā fā) – Corner sofa – Sofa góc |
| 1053 | 推拉门柜 (tuī lā mén guì) – Sliding door cabinet – Tủ cửa trượt |
| 1054 | 皮质沙发 (pí zhì shā fā) – Leather sofa – Sofa da |
| 1055 | 简约床 (jiǎn yuē chuáng) – Minimalist bed – Giường tối giản |
| 1056 | 儿童书架 (ér tóng shū jià) – Children’s bookshelf – Giá sách trẻ em |
| 1057 | 床尾凳 (chuáng wěi dèng) – End-of-bed bench – Ghế băng cuối giường |
| 1058 | 化妆凳 (huà zhuāng dèng) – Makeup stool – Ghế trang điểm |
| 1059 | 书房椅 (shū fáng yǐ) – Study chair – Ghế phòng làm việc |
| 1060 | 壁挂书架 (bì guà shū jià) – Wall-mounted bookshelf – Kệ sách treo tường |
| 1061 | 榻榻米床 (tǎ tǎ mǐ chuáng) – Tatami bed – Giường tatami |
| 1062 | 玄关椅 (xuán guān yǐ) – Entryway chair – Ghế ở lối vào |
| 1063 | 壁挂电视柜 (bì guà diàn shì guì) – Wall-mounted TV cabinet – Tủ tivi treo tường |
| 1064 | 储物架 (chǔ wù jià) – Storage rack – Kệ lưu trữ |
| 1065 | 折叠桌 (zhé dié zhuō) – Folding table – Bàn gấp |
| 1066 | 多层鞋架 (duō céng xié jià) – Multi-layer shoe rack – Kệ giày nhiều tầng |
| 1067 | 欧式沙发 (ōu shì shā fā) – European-style sofa – Sofa kiểu châu Âu |
| 1068 | 竹制家具 (zhú zhì jiā jù) – Bamboo furniture – Đồ nội thất bằng tre |
| 1069 | 壁挂式书桌 (bì guà shì shū zhuō) – Wall-mounted desk – Bàn làm việc treo tường |
| 1070 | 实木衣柜 (shí mù yī guì) – Solid wood wardrobe – Tủ quần áo gỗ tự nhiên |
| 1071 | 镜面鞋柜 (jìng miàn xié guì) – Mirrored shoe cabinet – Tủ giày có gương |
| 1072 | 床边柜 (chuáng biān guì) – Bedside cabinet – Tủ đầu giường |
| 1073 | 儿童学习桌 (ér tóng xué xí zhuō) – Children’s study desk – Bàn học cho trẻ em |
| 1074 | 电视背景墙 (diàn shì bèi jǐng qiáng) – TV backdrop wall – Tường nền tivi |
| 1075 | 实木长凳 (shí mù cháng dèng) – Solid wood bench – Ghế băng gỗ tự nhiên |
| 1076 | 卧室梳妆台 (wò shì shū zhuāng tái) – Bedroom dressing table – Bàn trang điểm trong phòng ngủ |
| 1077 | 藤制家具 (téng zhì jiā jù) – Rattan furniture – Đồ nội thất mây tre |
| 1078 | 沙发套 (shā fā tào) – Sofa cover – Áo bọc ghế sofa |
| 1079 | 床底储物盒 (chuáng dǐ chǔ wù hé) – Under-bed storage box – Hộp lưu trữ dưới giường |
| 1080 | 软包床头 (ruǎn bāo chuáng tóu) – Upholstered headboard – Đầu giường bọc nệm |
| 1081 | 实木餐椅 (shí mù cān yǐ) – Solid wood dining chair – Ghế ăn gỗ tự nhiên |
| 1082 | 伸缩餐桌 (shēn suō cān zhuō) – Extendable dining table – Bàn ăn mở rộng |
| 1083 | 榻榻米升降桌 (tǎ tǎ mǐ shēng jiàng zhuō) – Tatami lift table – Bàn nâng tatami |
| 1084 | 飘窗柜 (piāo chuāng guì) – Bay window cabinet – Tủ cửa sổ bệ |
| 1085 | 实木茶几 (shí mù chá jī) – Solid wood coffee table – Bàn trà gỗ tự nhiên |
| 1086 | 简易书桌 (jiǎn yì shū zhuō) – Simple desk – Bàn học đơn giản |
| 1087 | 卧室衣帽间 (wò shì yī mào jiān) – Bedroom walk-in closet – Phòng thay đồ trong phòng ngủ |
| 1088 | 书桌椅 (shū zhuō yǐ) – Desk chair – Ghế bàn làm việc |
| 1089 | 多功能沙发 (duō gōng néng shā fā) – Multifunctional sofa – Ghế sofa đa năng |
| 1090 | 实木床 (shí mù chuáng) – Solid wood bed – Giường gỗ tự nhiên |
| 1091 | 餐边柜 (cān biān guì) – Sideboard – Tủ bên bàn ăn |
| 1092 | 玄关柜 (xuán guān guì) – Entryway cabinet – Tủ giày ở sảnh |
| 1093 | 置物架 (zhì wù jià) – Storage rack – Kệ lưu trữ |
| 1094 | 阳台桌椅 (yáng tái zhuō yǐ) – Balcony table and chairs – Bàn ghế ban công |
| 1095 | 布艺沙发 (bù yì shā fā) – Fabric sofa – Ghế sofa bọc vải |
| 1096 | 挂墙书架 (guà qiáng shū jià) – Wall-mounted bookshelf – Kệ sách treo tường |
| 1097 | 梳妆椅 (shū zhuāng yǐ) – Dressing chair – Ghế trang điểm |
| 1098 | 实木电视柜 (shí mù diàn shì guì) – Solid wood TV cabinet – Kệ tivi gỗ tự nhiên |
| 1099 | 单人沙发 (dān rén shā fā) – Single sofa – Ghế sofa đơn |
| 1100 | 小型书柜 (xiǎo xíng shū guì) – Small bookshelf – Tủ sách nhỏ |
| 1101 | 钢化玻璃茶几 (gāng huà bō lí chá jī) – Tempered glass coffee table – Bàn trà kính cường lực |
| 1102 | 弯曲木椅 (wān qū mù yǐ) – Bentwood chair – Ghế gỗ uốn cong |
| 1103 | 挂衣架 (guà yī jià) – Clothes hanger rack – Giá treo quần áo |
| 1104 | 旋转衣柜 (xuán zhuǎn yī guì) – Rotating wardrobe – Tủ quần áo xoay |
| 1105 | 客厅组合柜 (kè tīng zǔ hé guì) – Living room cabinet set – Tủ kết hợp phòng khách |
| 1106 | 飘窗柜 (piāo chuāng guì) – Bay window cabinet – Tủ cửa sổ lồi |
| 1107 | 儿童书架 (ér tóng shū jià) – Kids’ bookshelf – Kệ sách trẻ em |
| 1108 | 折叠沙发床 (zhé dié shā fā chuáng) – Folding sofa bed – Ghế sofa giường gấp |
| 1109 | 转角沙发 (zhuǎn jiǎo shā fā) – Corner sofa – Ghế sofa góc |
| 1110 | 实木餐桌 (shí mù cān zhuō) – Solid wood dining table – Bàn ăn gỗ tự nhiên |
| 1111 | 藤制沙发 (téng zhì shā fā) – Rattan sofa – Sofa mây tre |
| 1112 | 大理石茶几 (dà lǐ shí chá jī) – Marble coffee table – Bàn trà đá cẩm thạch |
| 1113 | 化妆柜 (huà zhuāng guì) – Makeup cabinet – Tủ trang điểm |
| 1114 | 靠背椅 (kào bèi yǐ) – Backrest chair – Ghế tựa lưng |
| 1115 | 圆凳 (yuán dèng) – Round stool – Ghế đẩu tròn |
| 1116 | 储物床 (chǔ wù chuáng) – Storage bed – Giường có ngăn chứa đồ |
| 1117 | 台式书桌 (tái shì shū zhuō) – Desktop desk – Bàn học để bàn |
| 1118 | 实木椅 (shí mù yǐ) – Solid wood chair – Ghế gỗ tự nhiên |
| 1119 | 藤制摇椅 (téng zhì yáo yǐ) – Rattan rocking chair – Ghế bập bênh bằng mây |
| 1120 | 隔断柜 (gé duàn guì) – Partition cabinet – Tủ vách ngăn |
| 1121 | 液晶电视柜 (yè jīng diàn shì guì) – LCD TV cabinet – Kệ tivi màn hình LCD |
| 1122 | 抽屉柜 (chōu tì guì) – Drawer cabinet – Tủ ngăn kéo |
| 1123 | 墙壁架 (qiáng bì jià) – Wall shelf – Kệ treo tường |
| 1124 | 餐桌椅组合 (cān zhuō yǐ zǔ hé) – Dining table and chairs set – Bộ bàn ghế ăn |
| 1125 | 餐车 (cān chē) – Serving cart – Xe phục vụ |
| 1126 | 儿童沙发 (ér tóng shā fā) – Kids’ sofa – Sofa cho trẻ em |
| 1127 | 矮柜 (ǎi guì) – Low cabinet – Tủ thấp |
| 1128 | 脚凳 (jiǎo dèng) – Footstool – Ghế đỡ chân |
| 1129 | 木质餐桌 (mù zhì cān zhuō) – Wooden dining table – Bàn ăn bằng gỗ |
| 1130 | 镜柜 (jìng guì) – Mirror cabinet – Tủ gương |
| 1131 | 冰箱柜 (bīng xiāng guì) – Refrigerator cabinet – Tủ lạnh |
| 1132 | 办公椅 (bàn gōng yǐ) – Office chair – Ghế văn phòng |
| 1133 | 储物柜 (chǔ wù guì) – Storage cupboard – Tủ đựng đồ |
| 1134 | 屏风 (píng fēng) – Screen partition – Bình phong |
| 1135 | 手扶椅 (shǒu fú yǐ) – Armchair – Ghế bành |
| 1136 | 书桌椅 (shū zhuō yǐ) – Desk and chair – Bàn ghế học |
| 1137 | 家居配件 (jiā jū pèi jiàn) – Home accessories – Phụ kiện gia đình |
| 1138 | 衣柜 (yī guì) – Clothes wardrobe – Tủ quần áo |
| 1139 | 电视柜 (diàn shì guì) – TV cabinet – Kệ tivi |
| 1140 | 壁橱 (bì chú) – Closet – Tủ quần áo âm tường |
| 1141 | 角落柜 (jiǎo luò guì) – Corner cabinet – Tủ góc |
| 1142 | 吊灯 (diào dēng) – Pendant light – Đèn treo |
| 1143 | 客厅灯 (kè tīng dēng) – Living room light – Đèn phòng khách |
| 1144 | 电视墙 (diàn shì qiáng) – TV wall – Tường kệ tivi |
| 1145 | 餐边柜 (cān biān guì) – Sideboard – Tủ phụ bàn ăn |
| 1146 | 抽屉桌 (chōu tì zhuō) – Drawer table – Bàn có ngăn kéo |
| 1147 | 写字台 (xiě zì tái) – Writing desk – Bàn viết |
| 1148 | 置物架 (zhì wù jià) – Storage rack – Kệ đựng đồ |
| 1149 | 门窗 (mén chuāng) – Doors and windows – Cửa và cửa sổ |
| 1150 | 衣架 (yī jià) – Clothes rack – Móc treo đồ |
| 1151 | 床头板 (chuáng tóu bǎn) – Headboard – Tấm chắn đầu giường |
| 1152 | 空调 (kōng tiáo) – Air conditioner – Máy điều hòa |
| 1153 | 软椅 (ruǎn yǐ) – Soft chair – Ghế bọc nệm |
| 1154 | 餐具柜 (cān jù guì) – Crockery cabinet – Tủ đựng đồ ăn |
| 1155 | 地垫 (dì diàn) – Floor mat – Thảm trải sàn |
| 1156 | 坐垫 (zuò diàn) – Cushion – Đệm ghế |
| 1157 | 椅子 (yǐ zi) – Chair – Ghế |
| 1158 | 屏风 (píng fēng) – Screen (Room divider) – Vách ngăn |
| 1159 | 墙饰 (qiáng shì) – Wall ornament – Đồ trang trí tường |
| 1160 | 电视机柜 (diàn shì jī guì) – TV stand – Kệ tivi |
| 1161 | 壁挂 (bì guà) – Wall-mounted – Gắn tường |
| 1162 | 衣架 (yī jià) – Hanger – Móc treo |
| 1163 | 茶几垫 (chá jī diàn) – Coffee table mat – Thảm trải bàn trà |
| 1164 | 书房家具 (shū fáng jiā jù) – Study room furniture – Nội thất phòng học |
| 1165 | 餐具 (cān jù) – Tableware – Đồ ăn bàn |
| 1166 | 壁橱 (bì chú) – Wardrobe – Tủ quần áo |
| 1167 | 座椅 (zuò yǐ) – Seat – Chỗ ngồi |
| 1168 | 摆设 (bǎi shè) – Decoration – Đồ trang trí |
| 1169 | 衣柜 (yī guì) – Closet – Tủ quần áo |
| 1170 | 靠背椅 (kào bèi yǐ) – Recliner chair – Ghế tựa lưng |
| 1171 | 沙发枕头 (shā fā zhěn tóu) – Sofa pillow – Gối sofa |
| 1172 | 餐椅套 (cān yǐ tào) – Dining chair cover – Áo bọc ghế ăn |
| 1173 | 门垫 (mén diàn) – Doormat – Thảm chùi chân |
| 1174 | 梳妆镜柜 (shū zhuāng jìng guì) – Vanity mirror cabinet – Tủ gương trang điểm |
| 1175 | 水族箱 (shuǐ zú xiāng) – Aquarium – Bể cá |
| 1176 | 烛台 (zhú tái) – Candle holder – Kệ nến |
| 1177 | 花盆 (huā pén) – Flower pot – Chậu hoa |
| 1178 | 餐盘 (cān pán) – Platter – Đĩa lớn |
| 1179 | 电视背景墙 (diàn shì bèi jǐng qiáng) – TV wall – Tường đằng sau tivi |
| 1180 | 茶几垫 (chá jī diàn) – Coffee table mat – Thảm bàn trà |
| 1181 | 画框 (huà kuàng) – Picture frame – Khung tranh |
| 1182 | 台式电脑桌 (tái shì diàn nǎo zhuō) – Desktop computer desk – Bàn máy tính để bàn |
| 1183 | 遮阳帘 (zhē yáng lián) – Sunshade curtain – Rèm che nắng |
| 1184 | 衣架 (yī jià) – Clothes hanger – Móc treo đồ |
| 1185 | 餐具柜 (cān jù guì) – Dish cabinet – Tủ đựng đồ ăn |
| 1186 | 书柜门 (shū guì mén) – Bookshelf door – Cửa tủ sách |
| 1187 | 收纳柜 (shōu nà guì) – Storage cabinet – Tủ đựng đồ |
| 1188 | 电视架 (diàn shì jià) – TV stand – Kệ tivi |
| 1189 | 儿童椅 (értóng yǐ) – Child’s chair – Ghế trẻ em |
| 1190 | 床头架 (chuáng tóu jià) – Bedside rack – Kệ đầu giường |
| 1191 | 实木桌 (shí mù zhuō) – Solid wood table – Bàn gỗ tự nhiên |
| 1192 | 床尾凳 (chuáng wěi dèng) – Foot bench – Ghế chân giường |
| 1193 | 榻榻米 (tà tà mǐ) – Tatami mat – Chiếu tatami |
| 1194 | 床罩 (chuáng zhào) – Bed cover – Mền phủ giường |
| 1195 | 餐椅套 (cān yǐ tào) – Chair cover – Vỏ ghế ăn |
| 1196 | 橱柜 (chú guì) – Cabinet – Tủ bếp |
| 1197 | 楼梯 (lóu tī) – Staircase – Cầu thang |
| 1198 | 楼梯扶手 (lóu tī fú shǒu) – Stair handrail – Lan can cầu thang |
| 1199 | 茶几桌布 (chá jī zhuō bù) – Coffee table cloth – Khăn trải bàn trà |
| 1200 | 洗手池 (xǐ shǒu chí) – Washbasin – Bồn rửa tay |
| 1201 | 浴室柜子 (yù shì guì zi) – Bathroom cabinet – Tủ phòng tắm |
| 1202 | 橱柜门 (chú guì mén) – Cabinet door – Cửa tủ |
| 1203 | 电暖器 (diàn nuǎn qì) – Electric heater – Máy sưởi điện |
| 1204 | 沙发桌 (shā fā zhuō) – Sofa table – Bàn sofa |
| 1205 | 风扇 (fēng shàn) – Fan – Quạt |
| 1206 | 儿童家具 (értóng jiā jù) – Children’s furniture – Nội thất trẻ em |
| 1207 | 窗帘杆 (chuāng lián gǎn) – Curtain rod – Cái móc rèm |
| 1208 | 衣架架 (yī jià jià) – Hanger rack – Giá treo đồ |
| 1209 | 置物架 (zhì wù jià) – Shelf rack – Kệ để đồ |
| 1210 | 屏风 (píng fēng) – Screen – Màn che |
| 1211 | 坐垫 (zuò diàn) – Cushion – Đệm ngồi |
| 1212 | 餐具柜 (cān jù guì) – China cabinet – Tủ đồ ăn |
| 1213 | 阳光房 (yáng guāng fáng) – Sunroom – Phòng kính |
| 1214 | 家具清洁剂 (jiā jù qīng jié jì) – Furniture cleaner – Chất tẩy rửa đồ nội thất |
| 1215 | 灯罩 (dēng zhào) – Lamp shade – Mái đèn |
| 1216 | 书桌灯 (shū zhuō dēng) – Desk lamp – Đèn bàn làm việc |
| 1217 | 餐车 (cān chē) – Cart – Xe đẩy đồ ăn |
| 1218 | 电视支架 (diàn shì zhī jià) – TV stand – Kệ ti vi |
| 1219 | 茶几桌 (chá jī zhuō) – Tea table – Bàn trà |
| 1220 | 洗手台 (xǐ shǒu tái) – Wash basin – Chậu rửa tay |
| 1221 | 座位 (zuò wèi) – Seat – Chỗ ngồi |
| 1222 | 衣架 (yī jià) – Coat hanger – Móc áo |
| 1223 | 床单 (chuáng dān) – Bed sheet – Chăn ga giường |
| 1224 | 收纳柜 (shōu nà guì) – Storage cupboard – Tủ lưu trữ |
| 1225 | 衣橱 (yī chú) – Wardrobe – Tủ quần áo |
| 1226 | 软椅 (ruǎn yǐ) – Armchair – Ghế bành |
| 1227 | 靠垫 (kào diàn) – Throw pillow – Gối tựa |
| 1228 | 窗台 (chuāng tái) – Window sill – Bàn cửa sổ |
| 1229 | 挂架 (guà jià) – Hanging rack – Giá treo |
| 1230 | 沙发椅 (shā fā yǐ) – Sofa chair – Ghế sofa |
| 1231 | 座椅垫 (zuò yǐ diàn) – Seat cushion – Đệm ghế ngồi |
| 1232 | 按摩椅 (àn mó yǐ) – Massage chair – Ghế mát-xa |
| 1233 | 茶几架 (chá jī jià) – Coffee table rack – Giá bàn trà |
| 1234 | 装饰架 (zhuāng shì jià) – Decorative rack – Giá trang trí |
| 1235 | 镜子柜 (jìng zǐ guì) – Mirror cabinet – Tủ có gương |
| 1236 | 沙发套垫 (shā fā tào diàn) – Sofa slipcover – Vỏ bọc đệm sofa |
| 1237 | 挂衣钩 (guà yī gōu) – Clothes hook – Móc treo quần áo |
| 1238 | 空调机 (kōng tiáo jī) – Air conditioner – Máy điều hòa |
| 1239 | 竹椅 (zhú yǐ) – Bamboo chair – Ghế tre |
| 1240 | 金属床 (jīn shǔ chuáng) – Metal bed – Giường kim loại |
| 1241 | 床头柜灯 (chuáng tóu guì dēng) – Bedside cabinet light – Đèn tủ đầu giường |
| 1242 | 文件柜 (wén jiàn guì) – File cabinet – Tủ đựng hồ sơ |
| 1243 | 衣架架 (yī jià jià) – Coat rack – Móc treo áo |
| 1244 | 木床 (mù chuáng) – Wooden bed – Giường gỗ |
| 1245 | 浴缸架 (yù gāng jià) – Bathtub rack – Giá để bồn tắm |
| 1246 | 办公室椅 (bàngōng shì yǐ) – Office chair – Ghế văn phòng |
| 1247 | 便捷桌 (biàn jié zhuō) – Portable table – Bàn di động |
| 1248 | 书架灯 (shū jià dēng) – Bookshelf light – Đèn kệ sách |
| 1249 | 艺术品 (yì shù pǐn) – Artwork – Tác phẩm nghệ thuật |
| 1250 | 墙壁装饰 (qiáng bì zhuāng shì) – Wall decoration – Trang trí tường |
| 1251 | 鞋架 (xié jià) – Shoe rack – Giá giày |
| 1252 | 镜面 (jìng miàn) – Mirror surface – Bề mặt gương |
| 1253 | 收纳盒 (shōu nà hé) – Storage box – Hộp đựng đồ |
| 1254 | 床单套件 (chuáng dān tào jiàn) – Bed linen set – Bộ vỏ chăn ga |
| 1255 | 客厅桌 (kè tīng zhuō) – Living room table – Bàn phòng khách |
| 1256 | 电视柜 (diàn shì guì) – TV cabinet – Tủ ti vi |
| 1257 | 壁灯 (bì dēng) – Wall light – Đèn treo tường |
| 1258 | 玻璃杯架 (bō lí bēi jià) – Glass rack – Giá đựng cốc |
| 1259 | 柜子 (guì zi) – Cupboard – Tủ |
| 1260 | 家居用品 (jiā jū yòng pǐn) – Home goods – Đồ dùng gia đình |
| 1261 | 户外椅子 (hù wài yǐ zi) – Outdoor chair – Ghế ngoài trời |
| 1262 | 化妆台 (huà zhuāng tái) – Vanity table – Bàn trang điểm |
| 1263 | 茶几 (chá jī) – Coffee table – Bàn cà phê |
| 1264 | 镜子 (jìng zi) – Mirror – Gương |
| 1265 | 电视墙 (diàn shì qiáng) – TV wall – Tường ti vi |
| 1266 | 厨房用具 (chú fáng yòng jù) – Kitchenware – Dụng cụ nhà bếp |
| 1267 | 电烤箱 (diàn kǎo xiāng) – Electric oven – Lò nướng điện |
| 1268 | 烤面包机 (kǎo miàn bāo jī) – Toaster – Máy nướng bánh mì |
| 1269 | 洗手台 (xǐ shǒu tái) – Wash basin – Bồn rửa tay |
| 1270 | 浴室垫 (yù shì diàn) – Bathroom mat – Thảm phòng tắm |
| 1271 | 茶盘 (chá pán) – Tea tray – Khay trà |
| 1272 | 烛台 (zhú tái) – Candleholder – Chân nến |
| 1273 | 洗碗机 (xǐ wǎn jī) – Dishwasher – Máy rửa chén |
| 1274 | 窗帘杆 (chuāng lián gǎn) – Curtain rod – Thanh rèm cửa |
| 1275 | 桌面 (zhuō miàn) – Desktop – Mặt bàn |
| 1276 | 地毯清洁器 (dì tǎn qīng jié qì) – Carpet cleaner – Máy hút bụi thảm |
| 1277 | 桌子 (zhuō zi) – Table – Bàn |
| 1278 | 客厅椅子 (kè tīng yǐ zi) – Living room chair – Ghế phòng khách |
| 1279 | 酒吧台 (jiǔ bā tái) – Bar counter – Quầy bar |
| 1280 | 洗衣篮 (xǐ yī lán) – Laundry basket – Giỏ giặt |
| 1281 | 门口垫 (mén kǒu diàn) – Door mat – Thảm cửa |
| 1282 | 抽屉柜灯 (chōu tì guì dēng) – Drawer cabinet light – Đèn tủ có ngăn kéo |
| 1283 | 窗户护栏 (chuāng hù hù lán) – Window railing – Lan can cửa sổ |
| 1284 | 门锁 (mén suǒ) – Door lock – Khóa cửa |
| 1285 | 阳台家具 (yáng tái jiā jù) – Balcony furniture – Nội thất ban công |
| 1286 | 床头软垫 (chuáng tóu ruǎn diàn) – Bedside soft cushion – Đệm mềm đầu giường |
| 1287 | 墙壁装饰 (qiáng bì zhuāng shì) – Wall decor – Trang trí tường |
| 1288 | 咖啡桌 (kā fēi zhuō) – Coffee table – Bàn trà |
| 1289 | 书房椅 (shū fáng yǐ) – Study chair – Ghế học |
| 1290 | 玄关柜 (xuán guān guì) – Entryway cabinet – Tủ hành lang |
| 1291 | 沙发枕头 (shā fā zhěn tóu) – Sofa cushion – Gối sofa |
| 1292 | 餐巾纸盒 (cān jīn zhǐ hé) – Napkin holder – Hộp khăn ăn |
| 1293 | 床单被套 (chuáng dān bèi tào) – Bed sheet and duvet cover – Ga giường và vỏ chăn |
| 1294 | 办公室桌子 (bàn gōng shì zhuō zi) – Office desk – Bàn làm việc |
| 1295 | 单人椅 (dān rén yǐ) – Armchair – Ghế bành đơn |
| 1296 | 挂画 (guà huà) – Hanging picture – Tranh treo tường |
| 1297 | 瓷器 (cí qì) – Porcelain – Đồ gốm sứ |
| 1298 | 壁挂空调 (bì guà kōng tiáo) – Wall-mounted air conditioner – Điều hòa treo tường |
| 1299 | 电视机 (diàn shì jī) – Television – TV |
| 1300 | 升降桌 (shēng jiàng zhuō) – Adjustable table – Bàn điều chỉnh độ cao |
| 1301 | 浴盆 (yù pén) – Bathtub – Bồn tắm |
| 1302 | 地板 (dì bǎn) – Floor – Sàn nhà |
| 1303 | 窗帘杆 (chuāng lián gān) – Curtain rod – Thanh treo rèm |
| 1304 | 餐车 (cān chē) – Serving cart – Xe đẩy phục vụ |
| 1305 | 床罩 (chuáng zhào) – Bed cover – Chăn đắp giường |
| 1306 | 家具脚垫 (jiā jù jiǎo diàn) – Furniture pads – Miếng lót chân đồ nội thất |
| 1307 | 电动窗帘 (diàn dòng chuāng lián) – Electric curtains – Rèm cửa tự động |
| 1308 | 屏风 (píng fēng) – Screen – Vách ngăn |
| 1309 | 地毯垫 (dì tǎn diàn) – Rug pad – Lót thảm |
| 1310 | 铁架床 (tiě jià chuáng) – Metal bed frame – Khung giường kim loại |
| 1311 | 餐桌椅套 (cān zhuō yǐ tào) – Dining chair cover – Vỏ ghế ăn |
| 1312 | 床头柜抽屉 (chuáng tóu guì chōu tì) – Nightstand drawer – Ngăn kéo tủ đầu giường |
| 1313 | 立式书架 (lì shì shū jià) – Standing bookshelf – Kệ sách đứng |
| 1314 | 餐盘 (cān pán) – Dinner plate – Đĩa ăn |
| 1315 | 衣帽架 (yī mào jià) – Coat rack – Kệ treo áo |
| 1316 | 收音机 (shōu yīn jī) – Radio – Đài radio |
| 1317 | 毛巾架 (máo jīn jià) – Towel rack – Kệ khăn tắm |
| 1318 | 杂志架 (zá zhì jià) – Magazine rack – Kệ tạp chí |
| 1319 | 橱柜 (chú guì) – Cupboard – Tủ đựng đồ |
| 1320 | 电脑桌 (diàn nǎo zhuō) – Computer desk – Bàn máy tính |
| 1321 | 储物盒 (chǔ wù hé) – Storage box – Hộp đựng đồ |
| 1322 | 软垫 (ruǎn diàn) – Cushion – Đệm mềm |
| 1323 | 壁挂 (bì guà) – Wall hanging – Đồ treo tường |
| 1324 | 按摩椅 (àn mó yǐ) – Massage chair – Ghế mát xa |
| 1325 | 屏风 (píng fēng) – Screen (room divider) – Màn chắn phòng |
| 1326 | 落地灯 (luò dì dēng) – Floor lamp – Đèn cây |
| 1327 | 化妆桌 (huà zhuāng zhuō) – Vanity table – Bàn trang điểm |
| 1328 | 扶手椅 (fú shǒu yǐ) – Armchair – Ghế bành |
| 1329 | 单人椅 (dān rén yǐ) – Single chair – Ghế đơn |
| 1330 | 灯罩 (dēng zhào) – Lampshade – Mặt đèn |
| 1331 | 家具套件 (jiā jù tào jiàn) – Furniture set – Bộ nội thất |
| 1332 | 窗帘杆 (chuāng lián gǎn) – Curtain rod – Thanh rèm |
| 1333 | 壁架 (bì jià) – Wall shelf – Kệ tường |
| 1334 | 桌椅 (zhuō yǐ) – Table and chairs – Bàn ghế |
| 1335 | 床头柜 (chuáng tóu guì) – Bedside table – Bàn cạnh giường |
| 1336 | 衣帽架 (yī mào jià) – Coat rack – Kệ treo áo mưa |
| 1337 | 脚凳 (jiǎo dèng) – Footrest – Ghế đệm chân |
| 1338 | 木地板 (mù dì bǎn) – Hardwood floor – Sàn gỗ |
| 1339 | 电视柜 (diàn shì guì) – TV stand – Kệ TV |
| 1340 | 书房 (shū fáng) – Study room – Phòng làm việc |
| 1341 | 书桌 (shū zhuō) – Desk – Bàn làm việc |
| 1342 | 洗手台 (xǐ shǒu tái) – Sink – Bồn rửa tay |
| 1343 | 橱窗 (chú chuāng) – Display window – Cửa sổ trưng bày |
| 1344 | 文件柜 (wén jiàn guì) – File cabinet – Tủ tài liệu |
| 1345 | 床头柜灯 (chuáng tóu guì dēng) – Bedside table lamp – Đèn bàn đầu giường |
| 1346 | 浴缸垫 (yù gāng diàn) – Bathtub mat – Thảm bồn tắm |
| 1347 | 微波炉 (wēi bō lú) – Microwave – Lò vi sóng |
| 1348 | 浴帘杆 (yù lián gǎn) – Shower curtain rod – Cây treo rèm tắm |
| 1349 | 沙发床垫 (shā fā chuáng diàn) – Sofa mattress – Đệm sofa |
| 1350 | 烘干机 (hōng gān jī) – Dryer – Máy sấy |
| 1351 | 消毒柜 (xiāo dú guì) – Disinfection cabinet – Tủ khử trùng |
| 1352 | 衣物储物袋 (yī wù chǔ wù dài) – Clothes storage bag – Túi đựng quần áo |
| 1353 | 电线 (diàn xiàn) – Electric wire – Dây điện |
| 1354 | 伸缩椅 (shēn suō yǐ) – Recliner chair – Ghế tựa có thể điều chỉnh |
| 1355 | 调节灯 (tiáo jié dēng) – Adjustable lamp – Đèn điều chỉnh độ sáng |
| 1356 | 窗帘 (chuāng lián) – Curtains – Rèm cửa |
| 1357 | 冰柜 (bīng guì) – Freezer – Tủ đông |
| 1358 | 椅垫 (yǐ diàn) – Cushion – Đệm ghế |
| 1359 | 枕套 (zhěn tào) – Pillowcase – Vỏ gối |
| 1360 | 被子 (bèi zi) – Quilt – Chăn |
| 1361 | 床罩 (chuáng zhào) – Bed cover – Chăn phủ giường |
| 1362 | 餐桌椅 (cān zhuō yǐ) – Dining table and chairs – Bộ bàn ăn ghế |
| 1363 | 音响 (yīn xiǎng) – Sound system – Hệ thống âm thanh |
| 1364 | 加湿器 (jiā shī qì) – Humidifier – Máy tạo độ ẩm |
| 1365 | 除湿器 (chú shī qì) – Dehumidifier – Máy hút ẩm |
| 1366 | 照明灯 (zhào míng dēng) – Lighting lamp – Đèn chiếu sáng |
| 1367 | 门 (mén) – Door – Cửa |
| 1368 | 窗户帘 (chuāng hù lián) – Window blind – Mành cửa sổ |
| 1369 | 壁画 (bì huà) – Mural – Tranh tường |
| 1370 | 吊顶 (diào dǐng) – Ceiling – Trần nhà |
| 1371 | 洗手台 (xǐ shǒu tái) – Washbasin – Bồn rửa mặt |
| 1372 | 淋浴间 (lín yù jiān) – Shower room – Phòng tắm vòi sen |
| 1373 | 电饭煲 (diàn fàn bāo) – Rice cooker – Nồi cơm điện |
| 1374 | 热水壶 (rè shuǐ hú) – Electric kettle – Ấm đun nước |
| 1375 | 餐垫 (cān diàn) – Table mat – Tấm lót bàn ăn |
| 1376 | 厨房台面 (chú fáng tái miàn) – Countertop – Mặt bàn bếp |
| 1377 | 厨房抽油烟机 (chú fáng chōu yóu yān jī) – Range hood – Máy hút mùi bếp |
| 1378 | 厨房龙头 (chú fáng lóng tóu) – Kitchen faucet – Vòi bếp |
| 1379 | 家具 (jiā jù) – Furniture – Đồ nội thất |
| 1380 | 沙发椅 (shā fā yǐ) – Armchair – Ghế bành |
| 1381 | 休闲椅 (xiū xián yǐ) – Lounge chair – Ghế nghỉ ngơi |
| 1382 | 躺椅 (tǎng yǐ) – Recliner – Ghế nằm |
| 1383 | 办公桌 (bàng gōng zhuō) – Desk – Bàn làm việc |
| 1384 | 门帘 (mén lián) – Door curtain – Rèm cửa ra vào |
| 1385 | 墙面 (qiáng miàn) – Wall surface – Mặt tường |
| 1386 | 洗手池 (xǐ shǒu chí) – Sink – Chậu rửa |
| 1387 | 淋浴 (lín yù) – Shower – Vòi sen |
| 1388 | 洗面盆 (xǐ miàn pén) – Washbasin – Chậu rửa mặt |
| 1389 | 牙刷架 (yá shuā jià) – Toothbrush holder – Kệ bàn chải đánh răng |
| 1390 | 毛巾架 (máo jīn jià) – Towel rack – Kệ treo khăn |
| 1391 | 床头柜 (chuáng tóu guì) – Nightstand – Bàn đầu giường |
| 1392 | 厨房 (chú fáng) – Kitchen – Nhà bếp |
| 1393 | 浴室 (yù shì) – Bathroom – Phòng tắm |
| 1394 | 客厅 (kè tīng) – Living room – Phòng khách |
| 1395 | 卧室 (wò shì) – Bedroom – Phòng ngủ |
| 1396 | 车库 (chē kù) – Garage – Ga-ra |
| 1397 | 储物间 (chǔ wù jiān) – Storage room – Phòng lưu trữ |
| 1398 | 走廊 (zǒu láng) – Corridor – Hành lang |
| 1399 | 灯具 (dēng jù) – Lighting fixture – Thiết bị chiếu sáng |
| 1400 | 开关 (kāi guān) – Switch – Công tắc |
| 1401 | 电风扇 (diàn fēng shàn) – Fan – Quạt điện |
| 1402 | 电视 (diàn shì) – Television – Ti vi |
| 1403 | 音响 (yīn xiǎng) – Audio system – Hệ thống âm thanh |
| 1404 | 炉子 (lú zi) – Stove – Bếp lò |
| 1405 | 厨房抽油烟机 (chú fáng chōu yóu yān jī) – Range hood – Máy hút mùi |
| 1406 | 水槽 (shuǐ cáng) – Sink – Chậu rửa |
| 1407 | 锅具 (guō jù) – Cookware – Dụng cụ nấu ăn |
| 1408 | 刀具 (dāo jù) – Cutlery – Đồ cắt |
| 1409 | 餐垫 (cān diàn) – Placemat – Lót bàn ăn |
| 1410 | 门垫 (mén diàn) – Door mat – Thảm cửa |
| 1411 | 被子 (bèi zi) – Blanket – Chăn |
| 1412 | 洗手台 (xǐ shǒu tái) – Washbasin – Bồn rửa tay |
| 1413 | 厕所 (cè suǒ) – Toilet – Nhà vệ sinh |
| 1414 | 沙发 (shā fā) – Sofa – Sofa |
| 1415 | 台式电脑 (tái shì diàn nǎo) – Desktop computer – Máy tính để bàn |
| 1416 | 暖气 (nuǎn qì) – Heating – Hệ thống sưởi |
| 1417 | 微波炉 (wēi bō lú) – Microwave oven – Lò vi sóng |
| 1418 | 电磁炉 (diàn cí lú) – Induction cooker – Bếp từ |
| 1419 | 电热水壶 (diàn rè shuǐ hú) – Electric kettle – Ấm điện |
| 1420 | 水槽 (shuǐ cáo) – Sink – Bồn rửa |
| 1421 | 抽油烟机 (chōu yóu yān jī) – Range hood – Máy hút mùi |
| 1422 | 干衣机 (gān yī jī) – Dryer – Máy sấy |
| 1423 | 水龙头 (shuǐ lóng tóu) – Faucet – Vòi nước |
| 1424 | 陶瓷器 (táo cí qì) – Ceramic ware – Đồ gốm sứ |
| 1425 | 小桌子 (xiǎo zhuō zi) – Small table – Bàn nhỏ |
| 1426 | 榻榻米 (tà tà mǐ) – Tatami mat – Thảm Tatami |
| 1427 | 屋顶 (wū dǐng) – Roof – Mái nhà |
| 1428 | 暖气 (nuǎn qì) – Heater – Máy sưởi |
| 1429 | 电热水器 (diàn rè shuǐ qì) – Electric water heater – Máy nước nóng |
| 1430 | 壁挂电视 (bì guà diàn shì) – Wall-mounted TV – Tivi treo tường |
| 1431 | 床头 (chuáng tóu) – Bedhead – Đầu giường |
| 1432 | 洗手盆 (xǐ shǒu pén) – Washbasin – Chậu rửa tay |
| 1433 | 卫生纸 (wèi shēng zhǐ) – Toilet paper – Giấy vệ sinh |
| 1434 | 浴巾 (yù jīn) – Bath towel – Khăn tắm |
| 1435 | 拖把 (tuō bǎ) – Mop – Cây lau nhà |
| 1436 | 扫地机 (sǎo dì jī) – Sweeping machine – Máy quét nhà |
| 1437 | 煤气灶 (méi qì zào) – Gas stove – Bếp gas |
| 1438 | 蒸锅 (zhēng guō) – Steamer – Nồi hấp |
| 1439 | 咖啡机 (kā fēi jī) – Coffee machine – Máy pha cà phê |
| 1440 | 果汁机 (guǒ zhī jī) – Juicer – Máy ép trái cây |
| 1441 | 电热壶 (diàn rè hú) – Electric kettle – Ấm đun nước điện |
| 1442 | 榨汁机 (zhà zhī jī) – Juice extractor – Máy xay sinh tố |
| 1443 | 空气净化器 (kōng qì jìng huà qì) – Air purifier – Máy lọc không khí |
| 1444 | 插座 (chā zuò) – Socket – Ổ cắm điện |
| 1445 | 延长线 (yán cháng xiàn) – Extension cord – Dây nối dài |
| 1446 | 电池 (diàn chí) – Battery – Pin |
| 1447 | 遥控器 (yáo kòng qì) – Remote control – Điều khiển từ xa |
| 1448 | LED灯 (LED dēng) – LED light – Đèn LED |
| 1449 | 照明 (zhào míng) – Lighting – Chiếu sáng |
| 1450 | 座椅 (zuò yǐ) – Chair – Ghế |
| 1451 | 餐柜 (cān guì) – Buffet – Tủ ăn |
| 1452 | 储物架 (chǔ wù jià) – Storage rack – Giá để đồ |
| 1453 | 晾衣架 (liàng yī jià) – Clothes drying rack – Giá phơi đồ |
| 1454 | 垃圾袋 (lā jī dài) – Trash bag – Túi rác |
| 1455 | 清洁工具 (qīng jié gōng jù) – Cleaning tools – Dụng cụ dọn dẹp |
| 1456 | 床罩 (chuáng zhào) – Bed cover – Áo giường |
| 1457 | 百叶窗 (bǎi yè chuāng) – Blinds – Mành cửa |
| 1458 | 墙柜 (qiáng guì) – Wall cabinet – Tủ treo tường |
| 1459 | 楼梯 (lóu tī) – Stairs – Cầu thang |
| 1460 | 露台 (lù tái) – Terrace – Sân thượng |
| 1461 | 车库 (chē kù) – Garage – Ga ra |
| 1462 | 门口 (mén kǒu) – Doorway – Cửa vào |
| 1463 | 门铃 (mén líng) – Doorbell – Chuông cửa |
| 1464 | 照明灯 (zhào míng dēng) – Lighting – Ánh sáng |
| 1465 | 画框 (huà kuàng) – Picture frame – Khung ảnh |
| 1466 | 壁挂 (bì guà) – Wall hanging – Tranh treo tường |
| 1467 | 毛毯 (máo tǎn) – Blanket – Chăn len |
| 1468 | 沙发垫 (shā fā diàn) – Sofa cushion – Gối sofa |
| 1469 | 靠垫 (kào diàn) – Cushion – Gối tựa |
| 1470 | 果盘 (guǒ pán) – Fruit bowl – Mâm trái cây |
| 1471 | 挂衣架 (guà yī jià) – Coat rack – Móc treo áo |
| 1472 | 加热器 (jiā rè qì) – Heater – Máy sưởi |
| 1473 | 净水器 (jìng shuǐ qì) – Water purifier – Máy lọc nước |
| 1474 | 厨柜 (chú guì) – Kitchen cabinet – Tủ bếp |
| 1475 | 洗碗池 (xǐ wǎn chí) – Sink – Bồn rửa |
| 1476 | 厨房岛 (chú fáng dǎo) – Kitchen island – Bàn bếp trung tâm |
| 1477 | 壁画 (bì huà) – Wall painting – Tranh tường |
| 1478 | 炉子 (lú zi) – Stove – Bếp |
| 1479 | 餐厅 (cān tīng) – Dining room – Phòng ăn |
| 1480 | 阁楼 (gé lóu) – Attic – Tầng áp mái |
| 1481 | 地下室 (dì xià shì) – Basement – Tầng hầm |
| 1482 | 淋浴 (lín yù) – Shower – Vòi hoa sen |
| 1483 | 洗手池 (xǐ shǒu chí) – Sink – Chậu rửa tay |
| 1484 | 灯具 (dēng jù) – Lighting fixture – Đồ chiếu sáng |
| 1485 | 台球桌 (tái qiú zhuō) – Pool table – Bàn bi-a |
| 1486 | 餐具 (cān jù) – Tableware – Đồ ăn uống |
| 1487 | 音响 (yīn xiǎng) – Speaker – Loa |
| 1488 | 空调 (kōng tiáo) – Air conditioner – Máy lạnh |
| 1489 | 电热水器 (diàn rè shuǐ qì) – Water heater – Máy nước nóng |
| 1490 | 烛台 (zhú tái) – Candle holder – Chân nến |
| 1491 | 屏风 (píng fēng) – Screen (folding screen) – Bình phong |
| 1492 | 照片框 (zhào piàn kuàng) – Picture frame – Khung ảnh |
| 1493 | 花园 (huā yuán) – Garden – Vườn |
| 1494 | 拉链 (lā liàn) – Zipper – Khoá kéo |
| 1495 | 洗漱用品 (xǐ shù yòng pǐn) – Toiletries – Đồ dùng vệ sinh |
| 1496 | 毛巾 (máo jīn) – Towel – Khăn mặt |
| 1497 | 地垫 (dì diàn) – Doormat – Thảm chùi chân |
| 1498 | 衣架 (yī jià) – Hanger – Móc áo |
| 1499 | 沙发垫 (shā fā diàn) – Sofa cushion – Gối tựa sofa |
| 1500 | 碗 (wǎn) – Bowl – Tô |
| 1501 | 盘子 (pán zi) – Plate – Đĩa |
| 1502 | 杯子 (bēi zi) – Cup – Cốc |
| 1503 | 刀叉 (dāo chā) – Knife and fork – Dao nĩa |
| 1504 | 茶壶 (chá hú) – Teapot – Ấm trà |
| 1505 | 水壶 (shuǐ hú) – Kettle – Ấm nước |
| 1506 | 锅 (guō) – Pot – Nồi |
| 1507 | 平底锅 (píng dǐ guō) – Frying pan – Chảo |
| 1508 | 灯具 (dēng jù) – Lighting fixture – Đèn chiếu sáng |
| 1509 | 射灯 (shè dēng) – Spotlight – Đèn chiếu điểm |
| 1510 | 夜灯 (yè dēng) – Night light – Đèn ngủ |
| 1511 | 夜光灯 (yè guāng dēng) – Glow-in-the-dark light – Đèn phát sáng ban đêm |
| 1512 | 储藏室 (chǔ cáng shì) – Storage room – Phòng lưu trữ |
| 1513 | 壁橱 (bì chú) – Closet – Tủ quần áo |
| 1514 | 洗手池 (xǐ shǒu chí) – Wash basin – Chậu rửa tay |
| 1515 | 窗帘 (chuāng lián) – Window curtain – Rèm cửa sổ |
| 1516 | 座垫 (zuò diàn) – Seat cushion – Đệm ngồi |
| 1517 | 电视柜 (diàn shì guì) – TV cabinet – Tủ đựng tivi |
| 1518 | 锅碗瓢盆 (guō wǎn piáo pén) – Pots and pans – Nồi, chén, dĩa, tô |
| 1519 | 锅盖 (guō gài) – Pot lid – Nắp nồi |
| 1520 | 餐盘 (cān pán) – Plate – Đĩa |
| 1521 | 刀叉 (dāo chā) – Knife and fork – Dao và nĩa |
| 1522 | 酒杯 (jiǔ bēi) – Wine glass – Ly rượu |
| 1523 | 咖啡杯 (kā fēi bēi) – Coffee cup – Cốc cà phê |
| 1524 | 窗玻璃 (chuāng bō li) – Window glass – Kính cửa sổ |
| 1525 | 室内 (shì nèi) – Indoor – Trong nhà |
| 1526 | 室外 (shì wài) – Outdoor – Ngoài trời |
| 1527 | 地漏 (dì lòu) – Floor drain – Cống sàn |
| 1528 | 门口 (mén kǒu) – Doorway – Lối vào |
| 1529 | 楼梯间 (lóu tī jiān) – Stairwell – Phòng thang máy |
| 1530 | 房间 (fáng jiān) – Room – Phòng |
| 1531 | 卫生间 (wèi shēng jiān) – Bathroom – Phòng tắm |
| 1532 | 更衣室 (gēng yī shì) – Changing room – Phòng thay đồ |
| 1533 | 办公室 (bàng gōng shì) – Office – Văn phòng |
| 1534 | 车库 (chē kù) – Garage – Nhà để xe |
| 1535 | 庭院 (tíng yuàn) – Courtyard – Sân trong |
| 1536 | 泳池 (yǒng chí) – Swimming pool – Hồ bơi |
| 1537 | 健身房 (jiàn shēn fáng) – Gym – Phòng tập thể dục |
| 1538 | 停车场 (tíng chē chǎng) – Parking lot – Bãi đậu xe |
| 1539 | 阳光 (yáng guāng) – Sunlight – Ánh sáng mặt trời |
| 1540 | 室温 (shì wēn) – Room temperature – Nhiệt độ phòng |
| 1541 | 空调 (kōng tiáo) – Air conditioner – Điều hòa không khí |
| 1542 | 照明 (zhào míng) – Lighting – Ánh sáng |
| 1543 | 手电筒 (shǒu diàn tǒng) – Flashlight – Đèn pin |
| 1544 | 办公桌 (bàng gōng zhuō) – Office desk – Bàn làm việc |
| 1545 | 书桌 (shū zhuō) – Study desk – Bàn học |
| 1546 | 香薰 (xiāng xūn) – Scented candle – Nến thơm |
| 1547 | 室内植物 (shì nèi zhí wù) – Indoor plant – Cây cảnh trong nhà |
| 1548 | 盆栽 (pén zāi) – Potted plant – Cây cảnh trong chậu |
| 1549 | 凉席 (liáng xí) – Straw mat – Chiếu |
| 1550 | 被子 (bèi zi) – Quilt – Chăn bông |
| 1551 | 被套 (bèi tào) – Duvet cover – Vỏ chăn |
| 1552 | 睡袋 (shuì dài) – Sleeping bag – Túi ngủ |
| 1553 | 帐篷 (zhàng péng) – Tent – Lều |
| 1554 | 毛巾 (máo jīn) – Towel – Khăn lau |
| 1555 | 电饭锅 (diàn fàn guō) – Rice cooker – Nồi cơm điện |
| 1556 | 空调器 (kōng tiáo qì) – Air conditioner unit – Máy điều hòa |
| 1557 | 取暖器 (qǔ nuǎn qì) – Heater – Máy sưởi |
| 1558 | 电磁炉 (diàn cí lú) – Induction stove – Bếp từ |
| 1559 | 炉灶 (lú zào) – Stove – Bếp gas |
| 1560 | 燃气灶 (rán qì zào) – Gas stove – Bếp gas |
| 1561 | 灶台 (zào tái) – Cooking platform – Mặt bếp |
| 1562 | 淋浴喷头 (lín yù pēn tóu) – Shower head – Vòi sen |
| 1563 | 洗衣槽 (xǐ yī cáo) – Laundry sink – Bồn giặt đồ |
| 1564 | 推拉门 (tuī lā mén) – Sliding door – Cửa kéo |
| 1565 | 防盗门 (fáng dào mén) – Security door – Cửa chống trộm |
| 1566 | 入户门 (rù hù mén) – Entry door – Cửa chính |
| 1567 | 百叶窗 (bǎi yè chuāng) – Blinds – Mành rèm |
| 1568 | 窗户锁 (chuāng hù suǒ) – Window lock – Khóa cửa sổ |
| 1569 | 柜门 (guì mén) – Cabinet door – Cửa tủ |
| 1570 | 推拉窗 (tuī lā chuāng) – Sliding window – Cửa sổ kéo |
| 1571 | 天窗 (tiān chuāng) – Skylight – Cửa sổ mái |
| 1572 | 墙角 (qiáng jiǎo) – Corner of the wall – Góc tường |
| 1573 | 瓷砖 (cí zhuān) – Tile – Gạch men |
| 1574 | 地毯 (dì tǎn) – Carpet – Thảm sàn |
| 1575 | 玻璃砖 (bō lí zhuān) – Glass block – Gạch kính |
| 1576 | 油漆 (yóu qī) – Paint – Sơn |
| 1577 | 涂料 (tú liào) – Coating – Lớp phủ |
| 1578 | 涂料刷 (tú liào shuā) – Paintbrush – Cọ sơn |
| 1579 | 油漆桶 (yóu qī tǒng) – Paint can – Xô sơn |
| 1580 | 喷漆器 (pēn qī qì) – Spray paint – Bình xịt sơn |
| 1581 | 灯具 (dēng jù) – Lighting fixtures – Thiết bị chiếu sáng |
| 1582 | 立灯 (lì dēng) – Floor lamp – Đèn đứng |
| 1583 | 射灯 (shè dēng) – Spot light – Đèn chiếu điểm |
| 1584 | 筒灯 (tǒng dēng) – Recessed light – Đèn âm trần |
| 1585 | 吊扇 (diào shàn) – Ceiling fan – Quạt trần |
| 1586 | 空调机 (kōng tiáo jī) – Air conditioning unit – Máy điều hòa |
| 1587 | 电热水器 (diàn rè shuǐ qì) – Electric water heater – Máy nước nóng điện |
| 1588 | 空气清新机 (kōng qì qīng xīn jī) – Air purifier – Máy lọc không khí |
| 1589 | 空气加湿器 (kōng qì jiā shī qì) – Air humidifier – Máy phun sương |
| 1590 | 空气净化器 (kōng qì jìng huà qì) – Air cleaner – Máy lọc không khí |
| 1591 | 除湿机 (chú shī jī) – Dehumidifier – Máy hút ẩm |
| 1592 | 多功能烤箱 (duō gōng néng kǎo xiāng) – Multifunction oven – Lò nướng đa năng |
| 1593 | 电磁炉 (diàn cí lú) – Induction cooktop – Bếp từ |
| 1594 | 电子秤 (diàn zǐ chēng) – Digital scale – Cân điện tử |
| 1595 | 热水瓶 (rè shuǐ píng) – Hot water bottle – Bình nước nóng |
| 1596 | 灭蚊器 (miè wén qì) – Mosquito repellent – Máy diệt côn trùng |
| 1597 | 台式风扇 (tái shì fēng shàn) – Desk fan – Quạt bàn |
| 1598 | 电热毯 (diàn rè tǎn) – Electric heating blanket – Chăn sưởi điện |
| 1599 | 靠椅 (kào yǐ) – Armchair – Ghế tựa |
| 1600 | 汽车座椅 (qì chē zuò yǐ) – Car seat – Ghế xe hơi |
| 1601 | 儿童椅 (ér tóng yǐ) – Children’s chair – Ghế trẻ em |
| 1602 | 三人沙发 (sān rén shā fā) – Three-person sofa – Sofa ba người |
| 1603 | 折叠沙发 (zhé dié shā fā) – Foldable sofa – Sofa gấp |
| 1604 | 沙发套 (shā fā tào) – Sofa cover – Vỏ sofa |
| 1605 | 折叠餐桌 (zhé dié cān zhuō) – Folding dining table – Bàn ăn gấp |
| 1606 | 餐边柜 (cān biān guì) – Sideboard – Tủ đựng đồ ăn |
| 1607 | 杂物柜 (zá wù guì) – Storage cabinet – Tủ lưu trữ |
| 1608 | 文件柜 (wén jiàn guì) – Filing cabinet – Tủ hồ sơ |
| 1609 | 床框 (chuáng kuàng) – Bed frame – Khung giường |
| 1610 | 高脚椅 (gāo jiǎo yǐ) – High chair – Ghế cao |
| 1611 | 百叶窗 (bǎi yè chuāng) – Venetian blinds – Rèm sáo |
| 1612 | 地垫 (dì diàn) – Mat – Thảm lót |
| 1613 | 钥匙 (yào shi) – Key – Chìa khóa |
| 1614 | 加湿器 (jiā shī qì) – Humidifier – Máy tạo ẩm |
| 1615 | 电动牙刷 (diàn dòng yá shuā) – Electric toothbrush – Bàn chải điện |
| 1616 | 蒸汽锅 (zhēng qì guō) – Steamer – Nồi hấp |
| 1617 | 冷气机 (lěng qì jī) – Air conditioner – Máy lạnh |
| 1618 | 热水壶 (rè shuǐ hú) – Hot water kettle – Ấm nước |
| 1619 | 电炖锅 (diàn dùn guō) – Electric slow cooker – Nồi nấu chậm điện |
| 1620 | 电饼铛 (diàn bǐng dāng) – Electric pancake maker – Máy làm bánh xèo |
| 1621 | 榨汁机 (zhà zhī jī) – Juicer – Máy vắt nước trái cây |
| 1622 | 电动剃须刀 (diàn dòng tì xū dāo) – Electric razor – Máy cạo râu điện |
| 1623 | 庭院灯 (tíng yuàn dēng) – Garden light – Đèn sân vườn |
| 1624 | 楼道灯 (lóu dào dēng) – Corridor light – Đèn hành lang |
| 1625 | 应急灯 (yìng jí dēng) – Emergency light – Đèn khẩn cấp |
| 1626 | 指示灯 (zhǐ shì dēng) – Indicator light – Đèn chỉ dẫn |
| 1627 | 霓虹灯 (ní hóng dēng) – Neon light – Đèn neon |
| 1628 | 光纤灯 (guāng xiān dēng) – Fiber optic light – Đèn quang học |
| 1629 | 光照灯 (guāng zhào dēng) – Spotlight – Đèn chiếu sáng |
| 1630 | 荧光灯 (yíng guāng dēng) – Fluorescent light – Đèn huỳnh quang |
| 1631 | 家居 (jiā jū) – Furniture, home decoration – Nội thất |
| 1632 | 厨具 (chú jù) – Kitchenware – Dụng cụ bếp |
| 1633 | 锅具 (guō jù) – Cookware – Nồi chảo |
| 1634 | 地垫 (dì diàn) – Mat – Thảm trải sàn |
| 1635 | 插花 (chā huā) – Floral arrangement – Cắm hoa |
| 1636 | 筒灯 (tǒng dēng) – Recessed light – Đèn ống |
| 1637 | 锁 (suǒ) – Lock – Ổ khóa |
| 1638 | 墙 (qiáng) – Wall – Tường |
| 1639 | 楼梯扶手 (lóu tī fú shǒu) – Stair railing – Lan can cầu thang |
| 1640 | 阁楼 (gé lóu) – Attic – Gác mái |
| 1641 | 吊顶 (diào dǐng) – Suspended ceiling – Trần thả |
| 1642 | 地砖 (dì zhuān) – Floor tiles – Gạch lát sàn |
| 1643 | 瓷砖 (cí zhuān) – Ceramic tiles – Gạch men |
| 1644 | 墙壁 (qiáng bì) – Wall surface – Bức tường |
| 1645 | 橱柜 (chú guì) – Cabinet – Tủ |
| 1646 | 烛台 (zhú tái) – Candle holder – Đế nến |
| 1647 | 躺椅 (tǎng yǐ) – Recliner chair – Ghế bành |
| 1648 | 躺床 (tǎng chuáng) – Chaise lounge – Ghế dài |
| 1649 | 碗 (wǎn) – Bowl – Bát |
| 1650 | 刀 (dāo) – Knife – Con dao |
| 1651 | 叉 (chā) – Fork – Dĩa |
| 1652 | 勺子 (sháo zi) – Spoon – Muỗng |
| 1653 | 酒壶 (jiǔ hú) – Wine pot – Bình rượu |
| 1654 | 水壶 (shuǐ hú) – Water kettle – Ấm nước |
| 1655 | 电器 (diàn qì) – Electrical appliance – Thiết bị điện |
| 1656 | 暖气片 (nuǎn qì piàn) – Radiator – Máy sưởi |
| 1657 | 灯具 (dēng jù) – Lighting – Đèn |
| 1658 | 射灯 (shè dēng) – Spotlight – Đèn chiếu sáng |
| 1659 | 插头 (chā tóu) – Plug – Phích cắm |
| 1660 | 插排 (chā pái) – Power strip – Dây nối ổ cắm |
| 1661 | 无线网络 (wú xiàn wǎng luò) – Wireless network – Mạng không dây |
| 1662 | 电视 (diàn shì) – Television – Tivi |
| 1663 | 音响系统 (yīn xiǎng xì tǒng) – Sound system – Hệ thống âm thanh |
| 1664 | 投影仪 (tóu yǐng yí) – Projector – Máy chiếu |
| 1665 | 电脑 (diàn nǎo) – Computer – Máy tính |
| 1666 | 笔记本 (bǐ jì běn) – Laptop – Máy tính xách tay |
| 1667 | 毛巾 (máo jīn) – Towel – Khăn tắm |
| 1668 | 厕所 (cè suǒ) – Restroom – Nhà vệ sinh |
| 1669 | 空调遥控器 (kōng tiáo yáo kòng qì) – Air conditioner remote control – Điều khiển điều hòa |
| 1670 | 电动窗帘 (diàn dòng chuāng lián) – Electric curtain – Rèm cửa điện |
| 1671 | 扫地机器人 (sǎo dì jī qì rén) – Robotic vacuum – Robot hút bụi |
| 1672 | 家具 (jiā jù) – Furniture – Nội thất |
| 1673 | 电视机柜 (diàn shì jī guì) – TV cabinet – Tủ đựng tivi |
| 1674 | 餐具 (cān jù) – Tableware – Đồ dùng bàn ăn |
| 1675 | 餐巾纸 (cān jīn zhǐ) – Napkin – Khăn ăn |
| 1676 | 热水壶 (rè shuǐ hú) – Kettle – Ấm nước |
| 1677 | 洗手间 (xǐ shǒu jiān) – Restroom – Phòng vệ sinh |
| 1678 | 排气扇 (pái qì shàn) – Exhaust fan – Quạt thông gió |
| 1679 | 油烟机 (yóu yān jī) – Exhaust hood – Máy hút khói |
| 1680 | 电动窗帘 (diàn dòng chuāng lián) – Electric blinds – Rèm cửa điện |
| 1681 | 滑轮 (huá lún) – Pulley – Bánh xe |
| 1682 | 休闲椅 (xiū xián yǐ) – Recliner – Ghế nghỉ ngơi |
| 1683 | 柜子 (guì zi) – Cupboard – Tủ đựng đồ |
| 1684 | 化妆桌 (huà zhuāng zhuō) – Dressing table – Bàn trang điểm |
| 1685 | 儿童床 (ér tóng chuáng) – Child’s bed – Giường trẻ em |
| 1686 | 洗手台 (xǐ shǒu tái) – Sink – Chậu rửa tay |
| 1687 | 厨房用具 (chú fáng yòng jù) – Kitchen utensils – Dụng cụ bếp |
| 1688 | 食物储藏柜 (shí wù chǔ cáng guì) – Pantry – Tủ đựng thực phẩm |
| 1689 | 餐具柜 (cān jù guì) – China cabinet – Tủ đựng đồ ăn |
| 1690 | 厨房水槽 (chú fáng shuǐ cáo) – Kitchen sink – Chậu rửa bếp |
| 1691 | 小柜子 (xiǎo guì zi) – Small cabinet – Tủ nhỏ |
| 1692 | 洗浴用品 (xǐ yù yòng pǐn) – Bath supplies – Dụng cụ tắm rửa |
| 1693 | 床罩 (chuáng zhào) – Bed cover – Khăn phủ giường |
| 1694 | 茶几垫 (chá jī diàn) – Coffee table mat – Tấm lót bàn trà |
| 1695 | 毛毯 (máo tǎn) – Blanket (fleece) – Chăn lông |
| 1696 | 床褥 (chuáng rù) – Mattress pad – Tấm đệm |
| 1697 | 照明灯 (zhào míng dēng) – Lighting – Đèn chiếu sáng |
| 1698 | 油漆 (yóu qī) – Paint (for walls) – Sơn |
| 1699 | 植物 (zhí wù) – Plant – Cây xanh |
| 1700 | 台灯罩 (tái dēng zhào) – Lamp shade – Mái đèn |
| 1701 | 电扇 (diàn shàn) – Electric fan – Quạt điện |
| 1702 | 窗 (chuāng) – Window – Cửa sổ |
| 1703 | 玻璃窗 (bō lí chuāng) – Glass window – Cửa kính |
| 1704 | 窗帘杆 (chuāng lián gǎn) – Curtain rod – Cần rèm |
| 1705 | 窗户玻璃 (chuāng hù bō lí) – Window glass – Kính cửa sổ |
| 1706 | 空调机 (kōng tiáo jī) – Air conditioner unit – Máy điều hòa |
| 1707 | 小夜灯 (xiǎo yè dēng) – Night light – Đèn ngủ nhỏ |
| 1708 | 电火锅 (diàn huǒ guō) – Electric hot pot – Lẩu điện |
Trung tâm tiếng Trung Master Edu – Tiếng Trung Đỉnh Cao ChineMaster Edu – Trung tâm tiếng Trung Chinese Master Education – Trung tâm Hán ngữ ChineMaster – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung Master Edu, với sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi chuyên cung cấp các khóa học tiếng Trung chất lượng cao, giúp học viên phát triển toàn diện cả 6 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, và Dịch tiếng Trung, đặc biệt là khả năng giao tiếp thực dụng theo tình huống thực tế.
Chương trình giảng dạy chất lượng hàng đầu
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster áp dụng bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình HSK và HSKK cũng do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là một hệ thống giáo trình được nghiên cứu và phát triển một cách bài bản, chuyên sâu, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu học tập cho học viên ở tất cả các cấp độ từ sơ cấp đến cao cấp.
Phương pháp giảng dạy hiệu quả
Với phương pháp giảng dạy đặc biệt, Trung tâm tiếng Trung Master Edu đảm bảo học viên sẽ nhanh chóng cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung trong mọi tình huống thực tế. Các bài giảng được thiết kế chuyên sâu, lộ trình học rõ ràng và phù hợp với nhu cầu của từng học viên. Ngoài ra, học viên còn được tiếp cận các bài tập thực hành, giúp luyện tập kỹ năng nói, viết, và dịch một cách hiệu quả.
Môi trường học tập năng động và thoải mái
Trung tâm tiếng Trung Chinese Master Education cam kết tạo ra một môi trường học tập sôi động, hào hứng, và tràn đầy năng lượng. Đến với Trung tâm, học viên sẽ cảm nhận được sự nhiệt huyết và tinh thần học hỏi từ Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ cùng đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm. Mỗi giờ học là một cơ hội để học viên thỏa sức phát triển khả năng ngôn ngữ trong không gian năng động và thân thiện.
Phát triển toàn diện 6 kỹ năng
Hệ thống Giáo dục Hán ngữ Đỉnh Cao ChineMaster Edu giúp học viên nhanh chóng phát triển toàn diện 6 kỹ năng tiếng Trung, bao gồm:
Nghe: Luyện nghe các bài học, đoạn hội thoại thực tế để cải thiện khả năng hiểu và phản xạ nhanh.
Nói: Rèn luyện khả năng giao tiếp thành thạo, tự tin trong mọi tình huống.
Đọc: Phát triển khả năng đọc hiểu các tài liệu tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao.
Viết: Tập trung vào kỹ năng viết văn bản, tiểu luận, và các dạng bài thi.
Gõ: Học gõ tiếng Trung nhanh chóng và chính xác, phục vụ cho việc sử dụng công cụ công nghệ.
Dịch: Thực hành dịch thuật với các bài tập thực tế, giúp học viên sử dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống.
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster luôn cam kết mang đến cho học viên một khóa học chất lượng, uy tín, và hiệu quả nhất. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm cùng lộ trình học tập chuyên sâu, học viên sẽ được hỗ trợ tối đa để đạt được mục tiêu học tập của mình. Đây chính là lý do Trung tâm tiếng Trung ChineMaster luôn đứng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam.
Hãy đến với Trung tâm tiếng Trung Master Edu, nơi bạn sẽ có cơ hội học hỏi và phát triển tiếng Trung trong một môi trường học tập năng động, đầy nhiệt huyết và cơ hội thực hành giao tiếp thực tế.
Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Trung tâm tiếng Trung Chinese Master Education – Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân – Trung tâm tiếng Trung Hà Nội Thầy Vũ
Chào mừng bạn đến với Master Edu, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – nơi bạn sẽ tìm thấy các khóa học tiếng Trung chất lượng hàng đầu và chuyên biệt tại Hà Nội, đặc biệt là tại Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân, dưới sự hướng dẫn của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Chúng tôi tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín số 1, cung cấp các khóa học đa dạng từ tiếng Trung giao tiếp, HSK, HSKK, cho đến tiếng Trung chuyên ngành, đáp ứng mọi nhu cầu học tập và phát triển của học viên.
Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Edu
Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Edu được xây dựng với mục tiêu mang đến cho học viên nền tảng kiến thức vững chắc về tiếng Trung, đồng thời phát triển toàn diện 6 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, và Dịch, đặc biệt là khả năng giao tiếp thực dụng và chuyên sâu theo từng tình huống thực tế.
Chúng tôi cung cấp một loạt các khóa học chuyên biệt, bao gồm:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Giúp học viên phát triển khả năng giao tiếp thành thạo trong môi trường công sở, xã hội và các tình huống thực tế.
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp: Dành cho các học viên muốn chinh phục chứng chỉ HSK từ cơ bản đến nâng cao.
Khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp: Tập trung vào các kỹ năng nghe nói, đáp ứng yêu cầu cho các kỳ thi HSKK.
Khóa học tiếng Trung thương mại: Tập trung vào các tình huống giao tiếp trong môi trường kinh doanh, thương mại quốc tế.
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu: Được thiết kế cho những người làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, giúp học viên làm việc với đối tác Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung kế toán, kiểm toán: Phù hợp cho các học viên muốn sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán, kiểm toán, tài chính doanh nghiệp.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch: Giúp học viên rèn luyện kỹ năng biên dịch và phiên dịch, phục vụ cho công việc chuyên môn.
Khóa học tiếng Trung online: Cung cấp phương pháp học trực tuyến linh hoạt, dễ dàng tiếp cận mọi lúc, mọi nơi.
Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng, nhân viên nhập hàng, doanh nhân, và doanh nghiệp với các chủ đề học cực kỳ phong phú:
Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Khóa học tiếng Trung đánh hàng Trung Quốc tận xưởng
Khóa học tiếng Trung order Taobao, 1688, Tmall, Pinduoduo: Giúp học viên tự tin nhập hàng trực tiếp từ các sàn thương mại điện tử Trung Quốc.
Bộ giáo trình độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Tất cả các khóa học tại ChineMaster Edu đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, kết hợp với bộ giáo trình HSK và HSKK cũng do chính Thạc sĩ biên soạn. Với bộ giáo trình này, học viên sẽ tiếp cận được phương pháp học hiện đại, khoa học, giúp tối ưu hóa việc tiếp thu kiến thức và cải thiện kỹ năng một cách nhanh chóng, hiệu quả.
Học viên khi tham gia các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu sẽ được trải nghiệm một môi trường học tập năng động, sôi nổi và tràn đầy nhiệt huyết. Chúng tôi cam kết mang đến cho học viên không chỉ kiến thức vững chắc mà còn là sự tự tin trong giao tiếp, trong công việc và cuộc sống. Cùng với các giảng viên có trình độ chuyên môn cao, đặc biệt là sự hướng dẫn tận tình từ Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, học viên sẽ nhanh chóng đạt được mục tiêu học tiếng Trung của mình.
Lý do bạn nên chọn Trung tâm tiếng Trung Master Edu
Đào tạo chuyên sâu với các khóa học đa dạng và phù hợp với nhu cầu học viên.
Giáo trình độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, giúp học viên tiếp cận kiến thức chuẩn mực.
Giảng viên giàu kinh nghiệm, tận tâm và luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên.
Học tập trong môi trường năng động và thân thiện, tạo điều kiện cho việc phát triển kỹ năng.
Đội ngũ tư vấn học tập chuyên nghiệp, giúp học viên lựa chọn lộ trình học tập phù hợp nhất.
Hãy đến và trải nghiệm sự khác biệt tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – nơi mang đến cho bạn những khóa học tiếng Trung chất lượng, hiệu quả, giúp bạn chinh phục ngôn ngữ Trung Quốc một cách toàn diện và nhanh chóng!
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Trung tâm tiếng Trung Master Edu – Trung tâm tiếng Trung Chinese Master Education – Trung tâm tiếng Trung Đỉnh Cao Thầy Vũ
Chào mừng bạn đến với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Trung tâm tiếng Trung Master Edu – nơi bạn sẽ được trải nghiệm chương trình đào tạo tiếng Trung uy tín, chuyên nghiệp và hiệu quả nhất Việt Nam.
Với sứ mệnh mang đến những khóa học tiếng Trung chất lượng hàng đầu, Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân tự hào là đơn vị số 1 Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung, chuyên cung cấp các khóa học từ cơ bản đến nâng cao, với chương trình học toàn diện và lộ trình bài bản, được thiết kế riêng biệt bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu về Hán ngữ tại Việt Nam.
Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster – Đào tạo tiếng Trung đỉnh cao
Hệ thống giáo dục Hán ngữ ChineMaster luôn cam kết mang đến cho học viên môi trường học tập chất lượng, hiện đại và hiệu quả nhất. Tại ChineMaster Edu, chúng tôi cung cấp chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến hoàn toàn mới mẻ, với các buổi giảng dạy được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy mỗi ngày. Nội dung bài giảng được truyền tải trực tiếp, minh bạch và sinh động, giúp học viên có thể theo dõi và tiếp cận kiến thức một cách dễ dàng và thuận tiện.
Chúng tôi tự hào là trung tâm duy nhất tại Việt Nam cung cấp các khóa học tiếng Trung trực tuyến với lộ trình bài bản, giúp học viên học tiếng Trung một cách có hệ thống và bài bản, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với nhu cầu học tập và công việc của mỗi học viên. Đây là phương pháp học hoàn toàn khác biệt so với các trung tâm khác và chỉ có duy nhất tại ChineMaster Edu.
Chương trình giảng dạy chuyên biệt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, tác giả của các bộ giáo trình tiếng Trung nổi tiếng, đã thiết kế một lộ trình học tập chuyên biệt giúp học viên tiếp thu kiến thức nhanh chóng và hiệu quả. Các khóa học tại ChineMaster Edu đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, kết hợp với bộ giáo trình HSK và HSKK mà ông biên soạn, giúp học viên nắm vững kiến thức ngữ pháp, từ vựng, phát âm và cách sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp thực tế.
Khóa học tiếng Trung tại ChineMaster Edu không chỉ giúp học viên đạt được chứng chỉ HSK một cách xuất sắc, mà còn trang bị cho học viên những kỹ năng mềm cần thiết để sử dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống hàng ngày, đặc biệt là các kỹ năng giao tiếp trong các tình huống thực tế.
Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân
Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK thuộc hệ thống ChineMaster Edu là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Hà Nội. Với cơ sở vật chất hiện đại, đội ngũ giảng viên có chuyên môn cao và phương pháp giảng dạy hiệu quả, trung tâm luôn tạo ra môi trường học tập sôi động, thân thiện và tràn đầy năng lượng, giúp học viên nhanh chóng đạt được mục tiêu học tiếng Trung của mình.
Chương trình đào tạo của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu
ChineMaster Edu cung cấp các khóa học chuyên biệt cho mọi đối tượng học viên, từ học viên mới bắt đầu học tiếng Trung cho đến những người muốn nâng cao trình độ. Các khóa học bao gồm:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Giúp học viên giao tiếp thành thạo trong các tình huống giao tiếp thực tế.
Khóa học tiếng Trung HSK: Từ HSK 1 đến HSK 6, giúp học viên đạt chứng chỉ HSK với kỹ năng toàn diện.
Khóa học tiếng Trung HSKK: Phát triển khả năng nghe nói trong các kỳ thi HSKK.
Khóa học tiếng Trung cho doanh nhân: Phù hợp với những người làm việc trong môi trường kinh doanh và thương mại.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch: Dành cho những người muốn làm việc trong lĩnh vực biên dịch, phiên dịch tiếng Trung.
Khóa học tiếng Trung theo chủ đề: Được thiết kế riêng biệt cho các lĩnh vực như kế toán, xuất nhập khẩu, thương mại, du lịch, v.v.
Tại sao chọn Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Education?
Chất lượng đào tạo hàng đầu: Với bộ giáo trình độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, giúp học viên học tập hiệu quả nhất.
Giảng viên chuyên môn cao: Các giảng viên tại ChineMaster Edu đều có kiến thức chuyên sâu và kinh nghiệm giảng dạy phong phú.
Lộ trình học bài bản: Chúng tôi cung cấp một lộ trình học hoàn chỉnh, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên tiếp thu kiến thức một cách có hệ thống.
Giảng dạy trực tuyến chất lượng cao: Học viên có thể học mọi lúc, mọi nơi qua hệ thống giảng dạy trực tuyến của chúng tôi.
Hỗ trợ tận tình: Trung tâm luôn hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học tập và giúp giải đáp mọi thắc mắc.
Hãy đến với Trung tâm tiếng Trung Master Edu để bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả!
Đánh giá chất lượng đào tạo các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu
Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân là địa chỉ uy tín hàng đầu, được biết đến không chỉ với các khóa học tiếng Trung giao tiếp mà còn với các khóa học chuyên ngành như tiếng Trung trong lĩnh vực công nghệ thông tin, bán dẫn, dầu khí, thương mại, và nhiều ngành khác. Được giảng dạy trực tiếp bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, mỗi khóa học đều mang lại cho học viên kiến thức chuyên sâu, cùng phương pháp học dễ hiểu và hiệu quả. Dưới đây là các đánh giá chi tiết từ những học viên thực tế:
- Khóa học tiếng Trung thực dụng
Học viên: Nguyễn Thu Hương
“Sau khi học tiếng Anh khá lâu và gặp nhiều khó khăn trong việc giao tiếp, tôi đã quyết định tìm đến khóa học tiếng Trung thực dụng tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Tôi rất ấn tượng với cách Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy, những bài học luôn dễ hiểu và gần gũi với thực tế. Các chủ đề trong khóa học rất đa dạng, từ các tình huống giao tiếp hàng ngày như mua sắm, hỏi đường, cho đến những tình huống công sở. Ngoài ra, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn tạo ra một môi trường học cực kỳ thoải mái và thân thiện, điều này giúp tôi tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung trong các cuộc trò chuyện với bạn bè và đồng nghiệp người Trung Quốc. Giờ đây, tôi có thể tự tin gọi điện, gửi email hay thậm chí đàm phán các công việc liên quan đến Trung Quốc mà không gặp khó khăn lớn. Khóa học này thực sự là một bước đột phá lớn trong hành trình học tiếng Trung của tôi.” - Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn & Vi mạch Bán dẫn
Học viên: Trần Minh Quân
“Tôi làm việc trong ngành công nghệ bán dẫn và luôn gặp khó khăn khi phải giao tiếp và đọc tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung. Tôi tìm thấy khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn và Vi mạch Bán dẫn của Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và quyết định tham gia. Đây là một khóa học rất đặc biệt vì nó không chỉ dạy tiếng Trung thông thường mà còn chú trọng vào các thuật ngữ chuyên ngành mà tôi cần. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế chương trình giảng dạy rất chi tiết, với những ví dụ thực tế giúp tôi hiểu rõ hơn về cách sử dụng các từ ngữ chuyên môn trong công việc. Các bài học thực hành với các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung giúp tôi nắm bắt thông tin nhanh chóng và tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với chất lượng khóa học này và cảm thấy rất hữu ích cho công việc của mình.” - Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
Học viên: Phạm Huy Hoàng
“Là một kỹ sư trong ngành bán dẫn, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu để cải thiện khả năng giao tiếp và đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi vượt qua rào cản ngôn ngữ bằng cách dạy rất chi tiết các thuật ngữ chuyên ngành trong mạch điện bán dẫn, từ cơ bản đến nâng cao. Những kiến thức này đã giúp tôi đọc và hiểu được tài liệu kỹ thuật chuyên sâu bằng tiếng Trung mà không gặp khó khăn lớn. Hơn nữa, khóa học còn giúp tôi rèn luyện khả năng giao tiếp trong môi trường làm việc, giúp tôi tự tin hơn khi trao đổi với các đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc về các vấn đề kỹ thuật. Tôi rất cảm ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ vì sự tận tâm và kiến thức sâu rộng mà Thầy đã chia sẻ trong suốt khóa học.” - Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Học viên: Lê Thị Lan
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi mở rộng khả năng giao tiếp và hiểu biết về các thuật ngữ công nghệ trong tiếng Trung. Là một lập trình viên, tôi cần phải giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc về các dự án phần mềm, và tôi thấy khóa học này thực sự cần thiết. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết các thuật ngữ công nghệ như lập trình, phát triển phần mềm, hệ thống mạng, cơ sở dữ liệu… Những bài học không chỉ giúp tôi học từ vựng mà còn cung cấp kiến thức chuyên sâu về ngành công nghệ thông tin bằng tiếng Trung. Nhờ có khóa học này, tôi đã có thể làm việc hiệu quả hơn với các đối tác và đồng nghiệp Trung Quốc, đồng thời cải thiện kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành của mình.” - Khóa học tiếng Trung Thương mại
Học viên: Nguyễn Hoàng Nam
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp và làm việc trong môi trường thương mại quốc tế. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn chúng tôi không chỉ về ngữ pháp và từ vựng, mà còn giúp chúng tôi làm quen với các tình huống giao tiếp trong thương mại như đàm phán hợp đồng, thương lượng giá cả, giao dịch với đối tác Trung Quốc… Khóa học này đã giúp tôi tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong việc giải quyết các vấn đề liên quan đến hợp đồng và giao dịch. Tôi rất cảm ơn trung tâm và Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp một khóa học chất lượng như vậy.” - Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Học viên: Phan Thanh Bình
“Tôi là một kỹ sư trong ngành dầu khí và đã tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn cung cấp kiến thức sâu rộng về ngành dầu khí, đặc biệt là các thuật ngữ chuyên ngành trong tiếng Trung. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế bài giảng rất dễ hiểu, và những bài học về công nghệ khai thác, dầu khí, bảo trì thiết bị… đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Giờ đây, tôi cảm thấy tự tin khi tham gia các cuộc họp, đàm phán với các đối tác Trung Quốc và có thể hiểu rõ hơn về các tài liệu kỹ thuật.”
Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân đã chứng tỏ được chất lượng đào tạo vượt trội qua những đánh giá chân thực từ các học viên. Các khóa học không chỉ đa dạng về chuyên ngành mà còn được giảng dạy bởi một đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, đặc biệt là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người luôn tận tâm truyền đạt kiến thức và kỹ năng cho học viên. Với những phương pháp học hiệu quả và môi trường học tập tích cực, học viên tại đây không chỉ học được tiếng Trung mà còn có thể áp dụng nó trong công việc và cuộc sống một cách linh hoạt và tự tin.
- Khóa học tiếng Trung online
Học viên: Trần Minh Tâm
“Khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là lựa chọn tuyệt vời cho những ai có lịch trình bận rộn và không thể tham gia học trực tiếp. Dù học online, tôi vẫn nhận được sự hướng dẫn nhiệt tình từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bài giảng được thiết kế chi tiết, dễ hiểu và rất trực quan. Thầy cũng cung cấp đầy đủ tài liệu học tập và luôn theo dõi quá trình học của từng học viên. Nhờ có khóa học này, tôi có thể học tiếng Trung mọi lúc, mọi nơi, và mỗi bài học đều cực kỳ bổ ích. Tôi có thể học mọi thứ từ cơ bản đến nâng cao và cải thiện cả kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Trung một cách hiệu quả. Khóa học này thực sự rất phù hợp cho những người muốn học tiếng Trung một cách linh hoạt mà vẫn đảm bảo chất lượng.” - Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Học viên: Nguyễn Minh Tuấn
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một chương trình đào tạo bài bản và chất lượng. Là một học viên chuẩn bị thi HSK 9 cấp, tôi đã rất lo lắng về việc chuẩn bị một kỳ thi cấp cao như vậy. Tuy nhiên, từ khi bắt đầu khóa học, tôi cảm thấy rất an tâm và tự tin. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế một lộ trình học chi tiết, dễ hiểu, giúp tôi tiến bộ từng ngày. Các bài giảng của Thầy rất logic và khoa học, khiến tôi không cảm thấy nhàm chán khi học từ vựng hay ngữ pháp. Đặc biệt, Thầy luôn chia sẻ những mẹo và chiến lược học để đạt điểm cao trong kỳ thi. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi làm bài thi và đã đạt được kết quả mà mình mong muốn. Khóa học này không chỉ giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK mà còn nâng cao toàn diện kỹ năng tiếng Trung của mình.” - Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
Học viên: Phạm Quỳnh Anh
“Khóa học tiếng Trung HSKK tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thật sự mang lại giá trị rất lớn cho tôi. Lúc đầu, tôi tham gia khóa học HSKK sơ cấp để chuẩn bị cho kỳ thi HSKK và cảm thấy rất hài lòng về sự hướng dẫn nhiệt tình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy luôn lắng nghe và giải đáp tất cả các thắc mắc của học viên, giúp tôi cải thiện kỹ năng nói rất nhiều. Sau khi hoàn thành khóa HSKK sơ cấp, tôi tiếp tục tham gia khóa học HSKK trung cấp và cao cấp, và mỗi cấp độ đều có phương pháp giảng dạy phù hợp với từng trình độ. Tôi cảm thấy sự tiến bộ rõ rệt trong khả năng phát âm, nói chuyện và tự tin giao tiếp tiếng Trung hơn. Khóa học này không chỉ giúp tôi đạt được chứng chỉ HSKK mà còn là cơ hội để tôi rèn luyện khả năng giao tiếp thực tế với người bản xứ.” - Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Học viên: Lê Hải Nam
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Là một người làm trong ngành logistics, tôi thường xuyên phải làm việc với đối tác Trung Quốc, và việc sử dụng tiếng Trung trong ngành này đã trở thành một yếu tố quan trọng. Khóa học không chỉ cung cấp cho tôi các từ vựng chuyên ngành như vận chuyển, khai báo hải quan, xuất nhập khẩu, mà còn giúp tôi hiểu được các quy trình và văn hóa làm việc trong ngành logistics của Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất chi tiết, với những tình huống thực tế và những bài học mang tính ứng dụng cao, giúp tôi không chỉ học được ngôn ngữ mà còn có thể áp dụng vào công việc hàng ngày một cách linh hoạt và hiệu quả.” - Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Học viên: Nguyễn Thị Lan Anh
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Tôi tham gia khóa học với mong muốn nâng cao khả năng giao tiếp và đàm phán trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi không chỉ học tiếng Trung giao tiếp cơ bản mà còn hiểu rõ về các thuật ngữ chuyên ngành, như quy trình xuất khẩu, thanh toán quốc tế, các hợp đồng thương mại… Nhờ có khóa học này, tôi đã tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và có thể đọc hiểu các tài liệu thương mại bằng tiếng Trung một cách dễ dàng. Khóa học đã giúp tôi không chỉ nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn hiểu rõ về các quy định và luật lệ trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.” - Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Học viên: Vũ Thị Thu Hương
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học cực kỳ hữu ích đối với những ai đang muốn nhập hàng từ Trung Quốc. Tôi đã tham gia khóa học này để hiểu rõ hơn về cách sử dụng các trang thương mại điện tử Taobao, 1688 và Tmall. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn rất chi tiết về cách tìm kiếm, đàm phán với người bán và hiểu các giao dịch mua bán trên các nền tảng này. Tôi cũng học được cách xác định chất lượng sản phẩm, thương lượng giá cả và cách thanh toán an toàn khi mua hàng. Khóa học này thực sự rất hữu ích và giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức khi mua hàng từ Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ vì những kiến thức bổ ích mà Thầy đã truyền đạt.” - Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Học viên: Trần Quang Vinh
“Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện khả năng giao dịch và nhập hàng từ Trung Quốc một cách hiệu quả. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn rất chi tiết từ việc lựa chọn nhà cung cấp, đàm phán giá cả đến các thủ tục thanh toán và vận chuyển hàng hóa. Những kiến thức thực tế này không chỉ giúp tôi hiểu hơn về quy trình nhập hàng mà còn giúp tôi giao tiếp dễ dàng với các nhà cung cấp Trung Quốc. Khóa học này thực sự rất thiết thực và cần thiết đối với những ai đang muốn kinh doanh nhập khẩu từ Trung Quốc.”
Những đánh giá trên không chỉ phản ánh chất lượng đào tạo của các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu mà còn cho thấy sự tận tâm và chuyên nghiệp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong việc giảng dạy và truyền đạt kiến thức. Trung tâm tiếp tục khẳng định được vị thế là nơi đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, với các khóa học đa dạng và phù hợp với nhu cầu học viên từ nhiều ngành nghề khác nhau.
- Khóa học tiếng Trung Kế toán
Học viên: Nguyễn Thị Lan
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hiện tại. Trước đây, tôi gặp khó khăn khi giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực kế toán, đặc biệt là khi phải đọc hiểu các tài liệu, báo cáo tài chính hay hợp đồng liên quan đến kế toán. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế một khóa học rất bài bản, từ việc cung cấp các từ vựng chuyên ngành cho đến các tình huống giao tiếp thực tế trong công việc. Khóa học giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung, từ đó giúp tôi tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp hay trao đổi với đối tác Trung Quốc. Không chỉ giúp tôi nâng cao kỹ năng ngôn ngữ, khóa học còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình kế toán quốc tế, đặc biệt là trong môi trường làm việc liên quan đến Trung Quốc.” - Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Học viên: Trần Hoàng Nam
“Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã đáp ứng hoàn hảo nhu cầu học của tôi trong công việc. Là một kỹ sư trong ngành dầu khí, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc, và việc sử dụng tiếng Trung chuyên ngành là điều cần thiết. Khóa học này không chỉ dạy tôi những từ vựng cơ bản mà còn hướng dẫn tôi các khái niệm kỹ thuật trong ngành dầu khí. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giải thích các thuật ngữ khó và giúp tôi áp dụng tiếng Trung vào công việc thực tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp, đàm phán và đọc hiểu tài liệu kỹ thuật trong ngành dầu khí. Khóa học thực sự rất hữu ích và tôi rất hài lòng với chất lượng đào tạo tại đây.” - Khóa học tiếng Trung Thương mại
Học viên: Lê Mai Hoa
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực kinh doanh và thương mại. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề hợp đồng, đàm phán giá cả và các thỏa thuận thương mại. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã học được cách sử dụng các từ vựng thương mại chính xác và dễ dàng áp dụng vào công việc của mình. Khóa học được thiết kế rất thực tế, với các tình huống giao tiếp hàng ngày trong thương mại quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn chia sẻ những kiến thức bổ ích và kinh nghiệm thực tế trong các giao dịch thương mại, giúp tôi nâng cao khả năng đàm phán và giao tiếp. Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình thương mại quốc tế.” - Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Học viên: Nguyễn Tiến Dũng
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp cho tôi những kiến thức rất bổ ích trong công việc. Là một lập trình viên và chuyên viên IT, tôi cần giao tiếp và hợp tác với các đối tác Trung Quốc để trao đổi về các dự án công nghệ. Khóa học đã giúp tôi nắm vững các từ vựng chuyên ngành như lập trình, hệ thống mạng, phần mềm, cơ sở dữ liệu và các thuật ngữ liên quan đến công nghệ. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi tiếng Trung cơ bản mà còn giúp tôi áp dụng những kiến thức vào các tình huống giao tiếp thực tế trong ngành IT. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và có thể giao tiếp hiệu quả hơn trong các dự án công nghệ thông tin.” - Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
Học viên: Lê Quang Tân
“Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc nghiên cứu và phát triển sản phẩm vi mạch. Ngành vi mạch bán dẫn là một ngành khá đặc thù và có nhiều thuật ngữ kỹ thuật phức tạp. Khóa học không chỉ giúp tôi học từ vựng chuyên ngành mà còn cung cấp cho tôi những hiểu biết sâu sắc về quy trình sản xuất và phát triển vi mạch, các công nghệ bán dẫn và các ứng dụng của chúng. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tình trong việc giải thích các thuật ngữ và giúp tôi áp dụng kiến thức vào công việc thực tế. Khóa học này không chỉ nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các xu hướng công nghệ mới trong ngành bán dẫn.” - Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
Học viên: Phan Minh Tuấn
“Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trong những khóa học bổ ích nhất mà tôi từng tham gia. Công việc của tôi liên quan đến nghiên cứu và thiết kế mạch điện bán dẫn, và tôi thường xuyên phải đọc các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung. Khóa học đã cung cấp cho tôi một lượng lớn từ vựng chuyên ngành, giúp tôi dễ dàng đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tâm huyết và luôn tạo ra các tình huống học tập thực tế, giúp tôi ứng dụng kiến thức vào công việc một cách dễ dàng. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều, và công việc của tôi cũng trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn.” - Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Học viên: Nguyễn Minh Khoa
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất hữu ích đối với những ai đang muốn nhập hàng từ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc sử dụng các trang thương mại điện tử này. Tuy nhiên, sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã học được cách tìm kiếm, mua hàng, và giao tiếp với người bán trên Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi rất nhiều thông tin hữu ích về các nền tảng này, từ cách chọn hàng, đàm phán giá cả cho đến các vấn đề thanh toán và vận chuyển. Khóa học không chỉ giúp tôi học được tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ các quy trình mua hàng và tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức khi mua hàng từ Trung Quốc.”
Những đánh giá trên không chỉ phản ánh chất lượng đào tạo mà còn thể hiện sự đa dạng và tính ứng dụng cao của các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Các học viên đều cảm thấy rất hài lòng về phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đặc biệt là các khóa học chuyên sâu phục vụ cho nhiều lĩnh vực khác nhau như kế toán, thương mại, công nghệ thông tin, dầu khí, xuất nhập khẩu, và nhiều ngành nghề khác. Trung tâm tiếp tục khẳng định được vị thế là nơi học tập tiếng Trung uy tín và chất lượng tại Quận Thanh Xuân.
- Khóa học tiếng Trung Giao tiếp Công sở
Học viên: Vũ Minh Tâm
“Khóa học tiếng Trung Giao tiếp Công sở tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hàng ngày. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc giao tiếp và truyền đạt thông tin với đồng nghiệp, đối tác Trung Quốc. Khóa học giúp tôi học được cách sử dụng tiếng Trung trong môi trường công sở, từ việc tham gia các cuộc họp, đàm phán hợp đồng, đến việc giao tiếp qua email. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi các từ vựng mà còn hướng dẫn tôi các kỹ năng giao tiếp thực tế, giúp tôi tự tin hơn khi làm việc trong môi trường quốc tế. Khóa học thực sự rất hữu ích và tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều sau khi học xong.” - Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
Học viên: Lê Văn Khoa
“Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi vượt qua kỳ thi HSKK một cách dễ dàng. Trước khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy lo lắng và không tự tin khi nói tiếng Trung, đặc biệt là trong các bài thi nói. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi đã học được cách phát âm chuẩn và cách tổ chức câu từ một cách hợp lý. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất kiên nhẫn và luôn tạo động lực cho tôi trong suốt quá trình học. Nhờ những bài giảng chi tiết và bài tập thực hành, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và thi HSKK. Kết quả thi của tôi đã được cải thiện rõ rệt và tôi rất biết ơn những gì tôi đã học được tại Trung tâm.” - Khóa học tiếng Trung Giao tiếp Thực dụng
Học viên: Phạm Thị Mai
“Khóa học tiếng Trung Giao tiếp Thực dụng tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học tuyệt vời cho những ai muốn cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong cuộc sống hàng ngày. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn đưa ra những tình huống thực tế và hướng dẫn tôi cách sử dụng từ vựng một cách tự nhiên và dễ hiểu. Khóa học giúp tôi nắm vững các câu giao tiếp thông dụng và các mẫu câu cần thiết trong các tình huống giao tiếp hằng ngày như đi chợ, gặp gỡ bạn bè, hay trao đổi công việc. Sau khi học xong khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với người Trung Quốc và tôi đã có thể áp dụng những gì học được vào công việc và cuộc sống.” - Khóa học tiếng Trung Dịch thuật
Học viên: Trần Đức Vinh
“Khóa học tiếng Trung Dịch thuật tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học rất bổ ích đối với tôi. Là một biên dịch viên, tôi cần phải dịch các tài liệu từ tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại. Trước đây, tôi cảm thấy rất khó khăn khi dịch các văn bản phức tạp, đặc biệt là các tài liệu kỹ thuật và thương mại. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện kỹ năng dịch thuật của mình bằng cách cung cấp các phương pháp dịch hiệu quả, cũng như hướng dẫn tôi sử dụng từ vựng chuyên ngành phù hợp. Khóa học cũng giúp tôi nâng cao khả năng hiểu văn bản và dịch một cách chính xác và tự nhiên hơn. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các tài liệu tiếng Trung và đã cải thiện được tốc độ dịch của mình.” - Khóa học tiếng Trung Giao tiếp Du lịch
Học viên: Nguyễn Thị Thanh Hà
“Khóa học tiếng Trung Giao tiếp Du lịch tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều khi đi du lịch Trung Quốc. Trước đây, tôi luôn gặp khó khăn khi giao tiếp với người dân địa phương và không thể tìm được người giúp đỡ khi cần thiết. Khóa học này đã giúp tôi học các từ vựng và cụm từ thông dụng trong các tình huống du lịch như hỏi đường, gọi món ăn, hay thuê phòng khách sạn. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tạo ra các tình huống thực tế để tôi có thể luyện tập giao tiếp một cách hiệu quả. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi du lịch ở Trung Quốc và có thể dễ dàng giao tiếp với người dân địa phương. Khóa học thực sự rất hữu ích và tôi cảm ơn Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều.” - Khóa học tiếng Trung Dành cho Doanh nhân
Học viên: Nguyễn Thiết Mạnh
“Khóa học tiếng Trung Dành cho Doanh nhân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học rất tuyệt vời dành cho những ai muốn cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung trong lĩnh vực kinh doanh. Tôi là một giám đốc công ty và thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc. Khóa học đã cung cấp cho tôi những từ vựng và mẫu câu rất hữu ích trong việc đàm phán, ký kết hợp đồng và giải quyết các vấn đề liên quan đến công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về văn hóa và các quy trình kinh doanh tại Trung Quốc. Khóa học thực sự rất bổ ích và tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc.” - Khóa học tiếng Trung Luyện thi HSK
Học viên: Lê Hoàng Quân
“Khóa học tiếng Trung Luyện thi HSK tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi đạt điểm cao trong kỳ thi HSK cấp 4. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc làm bài thi, đặc biệt là phần nghe và đọc hiểu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi các kỹ năng làm bài thi hiệu quả và cung cấp những tài liệu ôn tập rất bổ ích. Các bài giảng rất chi tiết và đầy đủ, giúp tôi hiểu rõ về cấu trúc bài thi và các mẹo làm bài. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm bài thi và kết quả thi của tôi đã được cải thiện rõ rệt. Cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm rất nhiều.” - Khóa học tiếng Trung Kỹ năng Giao tiếp
Học viên: Nguyễn Lan Hương
“Khóa học tiếng Trung Kỹ năng Giao tiếp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung một cách đáng kể. Tôi là một người khá ngại giao tiếp, đặc biệt là khi nói tiếng Trung với người Trung Quốc. Khóa học này đã giúp tôi xây dựng sự tự tin trong giao tiếp và cải thiện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã sử dụng rất nhiều tình huống thực tế để tôi luyện tập và cải thiện phản xạ ngôn ngữ. Sau khi học xong, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung và khả năng ngôn ngữ của tôi cũng tiến bộ rất nhiều.” - Khóa học tiếng Trung Đàm phán Thương mại
Học viên: Trương Văn Bình
“Khóa học tiếng Trung Đàm phán Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao khả năng đàm phán với đối tác Trung Quốc. Khóa học cung cấp cho tôi rất nhiều từ vựng và mẫu câu hữu ích trong các cuộc đàm phán thương mại, từ việc thương lượng giá cả, điều kiện hợp đồng cho đến các vấn đề thanh toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tế và giúp tôi cải thiện khả năng đàm phán của mình. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc đàm phán và đã có thể giao tiếp hiệu quả hơn với đối tác Trung Quốc.” - Khóa học tiếng Trung Đọc hiểu
Học viên: Trần Tùng Anh
“Khóa học tiếng Trung Đọc hiểu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong việc cải thiện khả năng đọc hiểu tiếng Trung. Là một sinh viên ngành ngôn ngữ Trung Quốc, tôi cần phải đọc rất nhiều tài liệu bằng tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc đọc hiểu các bài văn và các bài báo tiếng Trung. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi đã học được các phương pháp đọc hiệu quả và cách phân tích các câu văn phức tạp. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình trong việc giải thích những phần khó và giúp tôi cải thiện kỹ năng đọc hiểu rất nhiều.”
Những đánh giá trên từ các học viên tiếp tục chứng minh chất lượng đào tạo xuất sắc tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Các khóa học tại trung tâm không chỉ giúp học viên cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn cung cấp những kiến thức và kỹ năng thực tế, giúp học viên tự tin và thành công trong công việc và cuộc sống.
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Học viên: Trần Hoàng Nam
“Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và cảm thấy thật sự hài lòng với chương trình học cũng như phương pháp giảng dạy của Thầy Nguyễn Minh Vũ. Khóa học không chỉ giúp tôi hệ thống lại kiến thức tiếng Trung mà còn giúp tôi rèn luyện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách toàn diện. Thầy Vũ luôn tạo ra một môi trường học tập rất thoải mái, khuyến khích học viên tham gia thảo luận và làm bài tập thực hành. Mặc dù đây là một khóa học yêu cầu nỗ lực rất lớn, nhưng nhờ sự tận tâm và phương pháp giảng dạy chuyên nghiệp của Thầy, tôi đã đạt được kết quả cao trong kỳ thi HSK. Khóa học rất hiệu quả và tôi rất cảm ơn Thầy Vũ cùng toàn bộ đội ngũ giảng viên tại Trung tâm.” - Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Học viên: Lê Thanh Mai
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất hữu ích với công việc của tôi. Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, nhưng trước khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy mình còn thiếu tự tin và gặp khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp trong công việc, đặc biệt là với các thuật ngữ chuyên ngành xuất nhập khẩu, thanh toán quốc tế và vận chuyển hàng hóa. Thầy luôn cung cấp cho tôi những ví dụ thực tế và bài tập giúp tôi luyện tập để trở nên thành thạo hơn. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình có thể tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác và xử lý công việc một cách hiệu quả hơn. Khóa học rất bổ ích và đáng giá.” - Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Học viên: Hoàng Văn Tú
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung một cách đáng kể trong công việc. Tôi là nhân viên làm việc trong ngành logistics và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về vấn đề vận chuyển, giao nhận hàng hóa. Khóa học cung cấp cho tôi kiến thức về các thuật ngữ chuyên ngành logistics, cách thức giao nhận hàng hóa, đàm phán giá cả, và các quy trình vận chuyển. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi những kiến thức thực tiễn, giúp tôi hiểu rõ hơn về ngành logistics và cách sử dụng tiếng Trung một cách chính xác trong công việc. Tôi rất hài lòng với kết quả học được và đã áp dụng ngay vào công việc thực tế.” - Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Học viên: Nguyễn Mạnh Đức
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi mở rộng khả năng sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực công nghệ. Tôi là lập trình viên và thường xuyên cần phải đọc tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với đồng nghiệp Trung Quốc. Khóa học cung cấp cho tôi các từ vựng chuyên ngành về lập trình, phần mềm, công nghệ mới, giúp tôi làm việc hiệu quả hơn. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và đưa ra những giải pháp thực tế giúp tôi nắm vững kiến thức. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các dự án hợp tác với các công ty Trung Quốc và đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung.” - Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Học viên: Phạm Quỳnh Mai
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học tuyệt vời cho những ai muốn nhập hàng từ Trung Quốc. Tôi kinh doanh online và thường xuyên phải tìm nguồn hàng trên các trang web như Taobao, 1688. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc tìm kiếm và giao tiếp với người bán hàng trên các nền tảng này. Khóa học đã giúp tôi học được cách sử dụng các công cụ tìm kiếm hiệu quả trên Taobao và 1688, cách trò chuyện với người bán, đàm phán giá cả và xử lý các vấn đề liên quan đến đơn hàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi rất chi tiết về cách thức mua hàng và thanh toán qua các nền tảng này. Khóa học rất thực tế và tôi đã học được rất nhiều điều hữu ích. Tôi đã tiết kiệm được rất nhiều thời gian và công sức khi nhập hàng từ Trung Quốc nhờ vào những kiến thức tôi học được từ khóa học.” - Khóa học tiếng Trung Kế toán
Học viên: Bùi Thị Thu Hương
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất phù hợp với công việc của tôi. Tôi là kế toán viên trong một công ty có nhiều đối tác Trung Quốc, và việc hiểu rõ các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung là rất quan trọng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững các từ vựng và cụm từ chuyên ngành kế toán, từ báo cáo tài chính, thuế, chi phí đến các khái niệm về tài sản, nợ phải trả. Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ mà còn giúp tôi áp dụng chúng vào công việc thực tế. Thầy luôn giải thích chi tiết và cung cấp các bài tập thực hành giúp tôi rèn luyện kỹ năng dịch và làm việc với tài liệu kế toán. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày. Tôi rất cảm ơn Trung tâm và Thầy Vũ về những kiến thức bổ ích này.” - Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
Học viên: Phan Thị Bích Ngọc
“Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự đã giúp tôi rất nhiều trong việc cải thiện kỹ năng nói tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc thể hiện ý tưởng và cảm xúc khi giao tiếp bằng tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi xây dựng sự tự tin và cải thiện khả năng nói của mình qua các bài tập thực tế, đặc biệt là phần thi nói trong HSKK Cao cấp. Thầy không chỉ dạy tôi cách phát âm chuẩn mà còn giúp tôi tổ chức câu cú một cách hợp lý, để khi nói tôi có thể truyền đạt ý tưởng một cách rõ ràng và mạch lạc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã cải thiện rất nhiều và tự tin tham gia kỳ thi HSKK Cao cấp.” - Khóa học tiếng Trung Đàm phán Kinh doanh
Học viên: Nguyễn Tiến Dũng
“Khóa học tiếng Trung Đàm phán Kinh doanh tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học rất cần thiết cho những ai làm việc trong môi trường kinh doanh quốc tế, đặc biệt là với đối tác Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi học được các kỹ năng đàm phán, thương lượng hợp đồng và các chiến lược kinh doanh khi giao tiếp bằng tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ những kinh nghiệm thực tế và giúp tôi nhận diện các điểm mạnh và điểm yếu khi đàm phán với đối tác Trung Quốc. Các bài học đều rất gần gũi với thực tế và rất dễ áp dụng trong công việc. Tôi cảm thấy tự tin hơn và đã có thể áp dụng những kỹ năng đàm phán học được vào công việc kinh doanh của mình.”
Những đánh giá từ học viên tiếp tục chứng minh chất lượng giảng dạy và hiệu quả của các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu. Các khóa học được thiết kế chuyên biệt theo nhu cầu học viên, giúp nâng cao trình độ tiếng Trung và phát triển các kỹ năng chuyên môn trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Học viên đều nhận thấy sự tiến bộ vượt bậc sau khóa học và cảm ơn Trung tâm đã giúp họ đạt được những thành công trong công việc và học tập.
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Học viên: Trương Minh Tú
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trải nghiệm học tập tuyệt vời. Tôi đã học tiếng Trung nhiều năm nhưng vẫn cảm thấy thiếu tự tin khi thi HSK. Sau khi tham gia khóa học của Thầy Nguyễn Minh Vũ, tôi đã cải thiện rất nhiều. Thầy Vũ không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết vững chắc mà còn chú trọng đến việc luyện tập các kỹ năng thực hành, giúp tôi đạt được kết quả thi xuất sắc. Những bài học được thiết kế khoa học và hệ thống, dễ hiểu, không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng nghe, nói, đọc, viết mà còn giúp tôi áp dụng tiếng Trung vào cuộc sống hàng ngày một cách hiệu quả. Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp và sử dụng tiếng Trung ở mọi tình huống. Cảm ơn Thầy Vũ rất nhiều!” - Khóa học tiếng Trung Thương mại
Học viên: Phan Minh Anh
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Tôi là nhân viên kinh doanh và thường xuyên phải làm việc với đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn khi giao tiếp và thiếu tự tin khi đàm phán. Khóa học của Thầy Nguyễn Minh Vũ cung cấp cho tôi các thuật ngữ chuyên ngành thương mại và cách thức giao tiếp hiệu quả. Thầy luôn tạo ra một không gian học tập rất thoải mái và khuyến khích học viên tham gia vào các hoạt động thảo luận. Những bài tập thực hành mà Thầy đưa ra giúp tôi cảm thấy như đang làm việc trong môi trường kinh doanh thực tế. Sau khóa học, tôi có thể tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác và xử lý các tình huống thương mại một cách chuyên nghiệp. Cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu!” - Khóa học tiếng Trung Kế toán Dầu Khí
Học viên: Nguyễn Thành Nam
“Khóa học tiếng Trung Kế toán Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là khóa học rất hữu ích đối với tôi. Tôi làm việc trong ngành dầu khí và các đối tác của chúng tôi chủ yếu đến từ Trung Quốc, vì vậy tôi cần phải nắm vững các thuật ngữ kế toán và tài chính bằng tiếng Trung. Khóa học của Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi tiếp cận và sử dụng các từ vựng chuyên ngành rất cụ thể và dễ hiểu. Thầy Vũ không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn giúp tôi thực hành với các tình huống thực tế. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các tài liệu kế toán của đối tác Trung Quốc. Cảm ơn Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi đạt được mục tiêu học tiếng Trung trong công việc.” - Khóa học tiếng Trung Online
Học viên: Lê Minh Quân
“Khóa học tiếng Trung Online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một sự lựa chọn tuyệt vời đối với những ai không thể tham gia lớp học trực tiếp. Mặc dù tôi không thể đến lớp học, nhưng Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp các bài giảng trực tuyến rất chi tiết và dễ hiểu. Thầy Vũ luôn sẵn sàng giải đáp thắc mắc và cung cấp các tài liệu học bổ ích giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung. Khóa học online linh hoạt về thời gian học và tôi có thể học mọi lúc mọi nơi. Đặc biệt, các buổi học trực tuyến được tổ chức rất bài bản, giúp tôi theo dõi và tiếp thu bài học một cách dễ dàng. Tôi đã cải thiện được rất nhiều khả năng nghe và nói tiếng Trung của mình. Rất cảm ơn Trung tâm và Thầy Vũ.” - Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
Học viên: Đoàn Thanh Sơn
“Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất hữu ích đối với tôi. Tôi làm việc trong ngành điện tử và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các sản phẩm vi mạch bán dẫn. Khóa học của Thầy Nguyễn Minh Vũ cung cấp cho tôi các từ vựng chuyên ngành rất chi tiết và dễ áp dụng vào công việc. Thầy Vũ luôn chú trọng đến các ví dụ thực tế, giúp tôi hiểu rõ cách sử dụng các thuật ngữ trong môi trường làm việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và đọc tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung. Thầy Vũ đã truyền đạt kiến thức rất chuyên sâu và dễ hiểu, tôi rất cảm ơn Thầy và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.” - Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
Học viên: Võ Minh Thái
“Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là khóa học rất đặc biệt và phù hợp với công việc của tôi. Tôi là kỹ sư làm việc trong ngành điện tử, và việc hiểu các thuật ngữ tiếng Trung trong ngành chip bán dẫn rất quan trọng. Khóa học của Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững các từ vựng liên quan đến công nghệ bán dẫn và chip, giúp tôi giao tiếp hiệu quả hơn với các đối tác Trung Quốc. Thầy Vũ rất nhiệt tình và luôn sẵn sàng giải thích những khúc mắc của học viên. Các bài học được tổ chức hợp lý, giúp tôi có thể tiếp thu và thực hành nhanh chóng. Tôi rất hài lòng với khóa học và cảm ơn Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi phát triển trong công việc.” - Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
Học viên: Lưu Hoàng Nam
“Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất bổ ích đối với tôi. Tôi là kỹ sư điện tử và thường xuyên cần sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với các đối tác về mạch điện bán dẫn. Khóa học đã cung cấp cho tôi những kiến thức rất cụ thể và chi tiết về các thuật ngữ trong ngành điện tử, từ đó giúp tôi dễ dàng hiểu và sử dụng tiếng Trung trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và truyền đạt kiến thức một cách dễ hiểu, giúp tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và đọc tài liệu chuyên ngành. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã có thể giao tiếp với đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả hơn và sử dụng các từ vựng chuyên ngành chính xác.”
Những đánh giá tiếp tục khẳng định sự chuyên nghiệp và hiệu quả của các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu. Các học viên đều cảm thấy hài lòng với chất lượng giảng dạy của Thầy Nguyễn Minh Vũ, đồng thời nhận thấy sự cải thiện rõ rệt trong các kỹ năng tiếng Trung và khả năng áp dụng vào công việc thực tế. Trung tâm không chỉ giúp học viên nâng cao trình độ ngôn ngữ mà còn trang bị những kiến thức chuyên môn sâu sắc, phục vụ cho nhiều ngành nghề khác nhau.
- Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
Học viên: Nguyễn Tiến Dũng
“Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi xây dựng nền tảng tiếng Trung vững chắc. Trước khi học, tôi rất lo lắng vì không biết bắt đầu từ đâu, nhưng Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi làm quen với những từ vựng và cấu trúc ngữ pháp cơ bản một cách dễ hiểu. Thầy Vũ rất kiên nhẫn giải thích từng chi tiết, giúp tôi cải thiện khả năng nghe và nói tiếng Trung ngay từ những buổi học đầu tiên. Khóa học đã giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSKK Sơ cấp, và tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong giao tiếp tiếng Trung hàng ngày. Tôi rất cảm ơn Thầy và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì những kiến thức quý báu mà tôi đã học được.” - Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
Học viên: Trần Thị Thu Hương
“Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã thực sự giúp tôi nâng cao khả năng nói tiếng Trung một cách rõ ràng và tự tin hơn. Trước khi tham gia khóa học, tôi chỉ có thể giao tiếp với những câu đơn giản, nhưng sau khi học cùng Thầy Nguyễn Minh Vũ, tôi có thể sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp phức tạp hơn. Thầy Vũ rất chú trọng vào việc luyện phát âm, ngữ điệu và tốc độ nói, điều này giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe và nói một cách nhanh chóng. Khóa học cũng cung cấp nhiều tài liệu học bổ ích, giúp tôi thực hành và ôn tập hiệu quả. Tôi rất biết ơn Trung tâm và Thầy Vũ vì đã giúp tôi tiến bộ nhanh chóng.” - Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
Học viên: Phạm Minh Tâm
“Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một bước tiến quan trọng trong hành trình học tiếng Trung của tôi. Khóa học này giúp tôi cải thiện kỹ năng nói một cách toàn diện, từ việc sử dụng các từ vựng chuyên sâu cho đến cách thức giao tiếp trong các tình huống khó khăn. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nhận ra các điểm yếu trong khả năng phát âm và giao tiếp của mình và chỉ ra cách cải thiện từng kỹ năng. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc trò chuyện bằng tiếng Trung, đặc biệt là trong các tình huống công việc. Thầy Vũ rất tận tâm và luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên mọi lúc. Tôi rất biết ơn vì đã tham gia khóa học này và đạt được kết quả tốt như mong đợi.” - Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Học viên: Nguyễn Anh Tuấn
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp trong lĩnh vực logistics và vận chuyển. Tôi làm việc cho một công ty vận chuyển quốc tế và thường xuyên phải giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Trước đây, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành. Sau khi học khóa học này, tôi có thể sử dụng các từ vựng logistics một cách chính xác và tự tin hơn khi giao tiếp. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu và luôn chia sẻ các tình huống thực tế, giúp tôi áp dụng tiếng Trung vào công việc của mình một cách hiệu quả. Khóa học rất thực tế và tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều. Tôi rất cảm ơn Thầy và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu!” - Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Học viên: Đỗ Thị Minh Khuê
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất bổ ích đối với tôi. Công việc của tôi liên quan đến việc nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, và việc hiểu các thuật ngữ tiếng Trung trong ngành xuất nhập khẩu là rất quan trọng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi những kiến thức chuyên sâu về các quy trình xuất nhập khẩu, cùng với những thuật ngữ chuyên ngành chính xác và dễ hiểu. Thầy luôn chú trọng đến việc luyện tập thực tế và giải thích chi tiết từng vấn đề mà học viên gặp phải. Sau khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Cảm ơn Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi có được những kiến thức quý báu này.” - Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Học viên: Vũ Hoàng Anh
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất hữu ích đối với tôi. Tôi là một người kinh doanh online và thường xuyên nhập hàng từ các trang web Taobao và 1688. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc tìm kiếm và đàm phán với các nhà cung cấp Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ mua sắm và đàm phán trên Taobao và 1688, từ đó giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và chi phí. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế giúp tôi hiểu rõ cách sử dụng các trang web này hiệu quả hơn. Khóa học này thực sự rất bổ ích và tôi đã áp dụng ngay những gì học được vào công việc kinh doanh của mình.” - Khóa học tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Học viên: Trần Văn Dũng
“Khóa học tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Tôi không chỉ học được các từ vựng cơ bản mà còn được trang bị kiến thức chuyên sâu về các quy trình nhập khẩu, từ tìm nguồn hàng, thương lượng giá cả đến hoàn tất thủ tục hải quan. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững các kỹ năng giao tiếp trong việc thương thảo với các nhà cung cấp Trung Quốc, giúp tôi đạt được những thỏa thuận có lợi. Tôi cảm thấy rất tự tin khi giao dịch và nhập hàng từ Trung Quốc sau khóa học. Cảm ơn Thầy và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu!”
Các học viên tiếp tục đánh giá rất cao chất lượng của các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là những khóa học chuyên sâu, thực tế và phù hợp với nhiều ngành nghề khác nhau. Sự nhiệt tình và tận tâm của Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp họ cải thiện kỹ năng ngôn ngữ, tự tin hơn trong công việc và giao tiếp hàng ngày.
- Khóa học tiếng Trung Kế toán
Học viên: Lê Thị Bích Ngọc
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất bổ ích đối với công việc của tôi. Tôi làm trong ngành kế toán và thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc. Trước khi học khóa học này, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành kế toán bằng tiếng Trung, nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể giao tiếp trôi chảy và tự tin hơn. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ các từ vựng kế toán và các quy trình tài chính, đồng thời giải thích các thuật ngữ phức tạp một cách dễ hiểu. Khóa học không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn tập trung vào thực hành, giúp tôi áp dụng trực tiếp vào công việc. Cảm ơn Thầy Vũ rất nhiều!” - Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Học viên: Vũ Thị Bích Liên
“Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi có được kiến thức chuyên sâu về ngành dầu khí và các thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Trung. Tôi là nhân viên trong lĩnh vực dầu khí và việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc là rất quan trọng. Trước khi học khóa học này, tôi cảm thấy rất bối rối khi phải đọc các tài liệu kỹ thuật và báo cáo về dầu khí bằng tiếng Trung. Tuy nhiên, nhờ vào khóa học, tôi đã hiểu rõ hơn về các thuật ngữ trong ngành dầu khí và biết cách sử dụng chúng một cách chính xác. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu và tận tâm, luôn đưa ra các ví dụ thực tế giúp tôi hiểu sâu hơn về môn học. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác và đọc các tài liệu kỹ thuật. Tôi rất biết ơn Thầy và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.” - Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Học viên: Nguyễn Minh Tài
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất phù hợp với công việc của tôi. Tôi làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin và thường xuyên phải giao dịch và trao đổi với các đối tác Trung Quốc. Trước đây, tôi gặp phải rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ công nghệ thông tin bằng tiếng Trung. Nhưng sau khi tham gia khóa học này, tôi đã hiểu rõ các thuật ngữ, từ đó có thể giao tiếp và trao đổi với đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả hơn. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, và còn sử dụng các tình huống thực tế để giúp học viên áp dụng kiến thức vào công việc. Khóa học giúp tôi cải thiện không chỉ kiến thức chuyên ngành mà còn khả năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường công nghệ. Tôi rất hài lòng với khóa học và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại Trung tâm.” - Khóa học tiếng Trung Thương mại
Học viên: Trần Thị Thuý Hằng
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi tự tin hơn trong công việc giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và việc nắm vững tiếng Trung thương mại là rất quan trọng. Trước khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy mình không thể giao tiếp trôi chảy và chính xác với đối tác, nhưng sau khóa học này, tôi đã có thể sử dụng các từ vựng và cụm từ thương mại rất linh hoạt trong các cuộc trò chuyện và đàm phán. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tâm huyết và luôn tạo ra môi trường học tập thoải mái, giúp tôi dễ dàng tiếp thu kiến thức. Khóa học này đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong công việc và nâng cao hiệu quả công việc đáng kể. Cảm ơn Thầy và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu!” - Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Học viên: Phạm Hải Nam
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học tuyệt vời, giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK 9 cấp. Trước khi tham gia khóa học, tôi đã có một nền tảng tiếng Trung cơ bản nhưng không chắc chắn về cách ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi HSK cấp cao. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế một lộ trình học rất chi tiết và khoa học, giúp tôi dễ dàng tiếp cận với các cấp độ khác nhau của kỳ thi HSK. Thầy đã giúp tôi cải thiện cả bốn kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách toàn diện và đặc biệt chú trọng vào kỹ năng nghe và đọc, giúp tôi làm quen với các dạng câu hỏi trong kỳ thi. Khóa học cung cấp nhiều tài liệu luyện tập và bài thi thử, giúp tôi tự tin hơn khi bước vào kỳ thi thật. Tôi cảm ơn Trung tâm và Thầy Vũ rất nhiều vì đã giúp tôi đạt được mục tiêu của mình!” - Khóa học tiếng Trung Online
Học viên: Nguyễn Thị Lan
“Khóa học tiếng Trung Online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất tiện lợi và hiệu quả. Tôi là một người có lịch trình bận rộn và không thể tham gia các khóa học trực tiếp, nhưng với khóa học online này, tôi vẫn có thể học tiếng Trung mọi lúc mọi nơi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã tạo ra một hệ thống học online rất dễ sử dụng, với các bài học được thiết kế rõ ràng, dễ hiểu và có nhiều tài liệu hỗ trợ. Tôi cũng có thể tham gia các buổi học trực tuyến, nơi Thầy Vũ giải đáp thắc mắc và chỉ ra các lỗi sai của tôi. Khóa học online giúp tôi học tiếng Trung một cách linh hoạt và hiệu quả. Tôi rất hài lòng với chất lượng khóa học và dịch vụ của Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.” - Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
Học viên: Đỗ Minh Tuấn
“Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp và đạt điểm cao trong kỳ thi HSKK Cao cấp. Trước khi tham gia khóa học, tôi đã có nền tảng tiếng Trung khá vững nhưng vẫn gặp khó khăn trong việc phát âm chuẩn và giao tiếp tự nhiên. Sau khi học cùng Thầy Nguyễn Minh Vũ, tôi đã học được cách phát âm chính xác và tự tin hơn khi giao tiếp. Thầy Vũ không chỉ chú trọng vào kỹ năng nói mà còn giúp tôi nâng cao khả năng nghe và hiểu những cuộc hội thoại phức tạp. Khóa học cũng cung cấp nhiều tài liệu học tập và bài thi thử rất hữu ích. Tôi rất biết ơn Thầy và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung của mình!” - Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Học viên: Lê Thiên Minh
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Là một nhân viên trong ngành logistics, tôi thường xuyên phải giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành logistics và giúp tôi giao tiếp dễ dàng hơn khi trao đổi với đối tác. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn giảng dạy nhiệt tình, cung cấp những kiến thức rất thực tế, đặc biệt là các tình huống giao tiếp trong công việc hàng ngày. Tôi rất hài lòng với khóa học này và đã áp dụng được nhiều kiến thức vào công việc của mình. Tôi cảm ơn Thầy và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu!”
Các học viên đều nhận xét rất cao về chất lượng giảng dạy của Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Những khóa học đều được thiết kế hợp lý và thực tế, giúp học viên áp dụng ngay vào công việc, giao tiếp, và thi cử, đồng thời các thầy cô rất tận tâm và luôn hỗ trợ hết mình.
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Học viên: Trần Phương Lan
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi có cái nhìn tổng quan về công việc xuất nhập khẩu và giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và gặp phải khá nhiều khó khăn trong việc đọc các hợp đồng, giao dịch và làm việc với các bên đối tác Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành xuất nhập khẩu, và học cách giao tiếp với đối tác một cách chuyên nghiệp và hiệu quả hơn. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu, áp dụng nhiều tình huống thực tế giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong công việc. Cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi tự tin hơn trong công việc và nâng cao hiệu quả công việc đáng kể.” - Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Học viên: Hoàng Thị Thu
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học vô cùng hữu ích cho những ai có nhu cầu kinh doanh online và tìm kiếm nguồn hàng từ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi rất khó khăn trong việc tìm hiểu và lựa chọn nguồn hàng uy tín trên các trang thương mại điện tử như Taobao và 1688, nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể dễ dàng sử dụng các công cụ tìm kiếm và đọc hiểu thông tin sản phẩm, từ đó lựa chọn được nguồn hàng tốt và giá cả hợp lý. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn rất chi tiết cách sử dụng các trang web mua sắm Trung Quốc và làm thế nào để đàm phán giá cả với các nhà cung cấp. Khóa học cũng giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung, điều này giúp tôi rất nhiều trong việc đàm phán với các đối tác Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với khóa học này và chắc chắn sẽ tham gia thêm các khóa học khác của Trung tâm!” - Khóa học tiếng Trung Kế toán
Học viên: Nguyễn Thị Minh Thư
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự giúp tôi giải quyết được những khó khăn trong công việc. Là một kế toán viên làm việc cho công ty có đối tác là các công ty Trung Quốc, tôi thường xuyên gặp phải các báo cáo tài chính, hợp đồng và các giấy tờ bằng tiếng Trung. Khóa học giúp tôi làm quen với các thuật ngữ tài chính và kế toán chuyên sâu trong tiếng Trung, đồng thời cũng giúp tôi phát triển khả năng giao tiếp trong môi trường làm việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và chu đáo trong việc giảng dạy, luôn giúp tôi nắm vững các từ vựng và cách thức làm việc với các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc và có thể trao đổi thông tin với các đối tác Trung Quốc một cách rõ ràng và chính xác. Tôi cảm ơn Thầy và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành.” - Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
Học viên: Phạm Quang Hùng
“Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học rất chuyên sâu và hữu ích đối với tôi. Tôi làm việc trong ngành điện tử, và các tài liệu kỹ thuật cũng như giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về mạch điện bán dẫn là một phần công việc không thể thiếu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ kỹ thuật trong lĩnh vực mạch điện bán dẫn và cung cấp các tài liệu hữu ích để tôi có thể giao tiếp và làm việc hiệu quả với các đối tác Trung Quốc. Thầy Vũ rất chu đáo trong việc giải thích từng chi tiết và cung cấp nhiều ví dụ thực tế để tôi có thể áp dụng ngay vào công việc. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác nước ngoài. Tôi rất cảm ơn Thầy và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi đạt được mục tiêu học tập của mình.” - Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
Học viên: Lê Minh Khôi
“Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học rất tuyệt vời giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp của mình. Trước khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy mình đã có thể giao tiếp cơ bản nhưng khi gặp những tình huống giao tiếp phức tạp thì vẫn còn lúng túng. Sau khi học cùng Thầy Nguyễn Minh Vũ, tôi đã nâng cao khả năng phát âm và từ vựng của mình, đồng thời học được cách sử dụng các cấu trúc câu phức tạp trong giao tiếp. Thầy Vũ rất tận tình và luôn sửa lỗi sai cho tôi ngay khi tôi phát âm sai hay sử dụng cấu trúc câu không chính xác. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp bằng tiếng Trung, đặc biệt là trong các tình huống công việc. Khóa học HSKK Trung cấp là một bước tiến quan trọng trong việc nâng cao khả năng tiếng Trung của tôi, và tôi sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác của Thầy Vũ.” - Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Học viên: Trương Quốc Duy
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất phù hợp với tôi, đặc biệt là khi tôi làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Khóa học giúp tôi nắm bắt được các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực công nghệ thông tin và có thể sử dụng các thuật ngữ đó trong giao tiếp hàng ngày. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và dễ hiểu trong việc giải thích các thuật ngữ công nghệ. Khóa học này đã giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng đọc hiểu tài liệu và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với kết quả của khóa học và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học nâng cao tại Trung tâm.”
Các học viên đều đánh giá cao chất lượng giảng dạy của Thầy Nguyễn Minh Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Các khóa học được thiết kế chi tiết, từ việc cung cấp các thuật ngữ chuyên ngành đến khả năng giao tiếp trong môi trường làm việc thực tế, giúp học viên không chỉ học tiếng Trung mà còn áp dụng hiệu quả trong công việc và cuộc sống. Thầy Vũ luôn tận tâm và giúp học viên phát triển toàn diện các kỹ năng tiếng Trung.
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Học viên: Nguyễn Đức Hùng
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trải nghiệm tuyệt vời mà tôi đã tham gia. Tôi đã từng học qua các khóa học tiếng Trung nhưng luôn cảm thấy mình thiếu sự chắc chắn về nền tảng. Sau khi tham gia khóa học HSK 9 cấp, tôi cảm nhận được sự khác biệt rõ rệt. Thầy Nguyễn Minh Vũ thiết kế khóa học một cách bài bản và rất chi tiết, từ phần ngữ pháp, từ vựng, đến luyện tập nghe – nói – đọc – viết. Thầy luôn tạo môi trường học tập thoải mái, hỗ trợ học viên nhiệt tình, giúp tôi tiếp thu bài nhanh chóng và hiểu sâu hơn về các kiến thức. Thầy cũng thường xuyên tổ chức các buổi kiểm tra để kiểm tra tiến độ học, giúp tôi nhận ra được những điểm yếu của bản thân. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi thực sự rất biết ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi đạt được mục tiêu của mình.” - Khóa học tiếng Trung Thương mại
Học viên: Đỗ Thị Bích Ngọc
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là khóa học tôi đánh giá cao nhất vì rất phù hợp với công việc hiện tại của tôi. Là nhân viên kinh doanh quốc tế, tôi cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc hàng ngày. Trước khi học, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu và sử dụng các thuật ngữ thương mại chính xác. Sau khóa học, tôi đã cải thiện rất nhiều khả năng sử dụng từ vựng thương mại, đàm phán, ký kết hợp đồng và xử lý các vấn đề liên quan đến thương mại quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tạo ra những tình huống thực tế để học viên có thể áp dụng kiến thức ngay trong công việc, điều này thực sự giúp tôi tự tin hơn trong các cuộc giao tiếp. Khóa học không chỉ giúp tôi tiến bộ trong tiếng Trung mà còn giúp tôi nắm vững các kỹ năng quan trọng trong ngành thương mại. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại những giá trị thiết thực.” - Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Học viên: Phan Quốc Đạt
“Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là khóa học chuyên biệt mà tôi rất hài lòng. Công ty tôi đang hợp tác với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực dầu khí, và việc hiểu các tài liệu kỹ thuật cũng như các cuộc đàm phán là điều rất quan trọng. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp phải rất nhiều khó khăn khi xử lý các thuật ngữ chuyên ngành và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, sau khóa học, tôi đã nắm vững được các thuật ngữ chuyên ngành dầu khí, từ việc đọc hiểu tài liệu kỹ thuật đến tham gia các cuộc họp, đàm phán hợp đồng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt kiến thức một cách chi tiết và dễ hiểu, với các ví dụ thực tế giúp tôi có thể áp dụng ngay vào công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Đây là một khóa học rất thiết thực và hữu ích cho những ai làm việc trong ngành dầu khí.” - Khóa học tiếng Trung Online
Học viên: Trần Thị Mai
“Khóa học tiếng Trung Online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một lựa chọn tuyệt vời đối với tôi vì lịch học linh hoạt và phương pháp giảng dạy hiệu quả. Do công việc bận rộn, tôi không thể tham gia học trực tiếp, vì vậy việc học trực tuyến rất phù hợp với tôi. Dù là học online, nhưng chất lượng giảng dạy của Thầy Nguyễn Minh Vũ không hề giảm sút. Thầy luôn hỗ trợ tôi khi tôi gặp khó khăn, giải thích rất chi tiết và dễ hiểu. Các bài giảng online được thiết kế sinh động, dễ theo dõi và thực hành. Tôi rất thích cách Thầy Vũ kết hợp các công cụ học tập trực tuyến như video, bài tập tương tác và tài liệu học để giúp học viên nắm bắt kiến thức một cách nhanh chóng. Sau khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình đã được cải thiện rõ rệt, tôi có thể giao tiếp dễ dàng hơn với các đối tác Trung Quốc trong công việc. Khóa học online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự mang lại những giá trị rất thiết thực và phù hợp với nhu cầu học tiếng Trung của tôi.” - Khóa học tiếng Trung Kế toán
Học viên: Lê Quang Hieu
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là khóa học tôi vô cùng hài lòng. Tôi là kế toán viên làm việc trong một công ty có mối quan hệ với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đọc và hiểu các báo cáo tài chính, hợp đồng và chứng từ liên quan đến kế toán. Tuy nhiên, sau khóa học này, tôi đã nắm vững các thuật ngữ kế toán chuyên ngành tiếng Trung, đồng thời học được cách xử lý các tài liệu kế toán và thuế vụ trong môi trường làm việc quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, cung cấp nhiều ví dụ thực tế, điều này giúp tôi dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao dịch với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề tài chính và kế toán. Tôi rất biết ơn Thầy và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành kế toán.” - Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Học viên: Vũ Anh Khoa
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là khóa học cực kỳ hữu ích đối với tôi. Tôi làm trong lĩnh vực logistics và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc để vận chuyển hàng hóa. Khóa học không chỉ giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành logistics mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình vận chuyển quốc tế và giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ là người rất tận tâm trong việc giảng dạy, luôn cung cấp các ví dụ thực tế, và giải thích chi tiết các vấn đề mà tôi gặp phải. Khóa học đã giúp tôi cải thiện khả năng đàm phán và xử lý các tình huống trong công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Cảm ơn Thầy và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi phát triển khả năng tiếng Trung trong ngành logistics.”
Các học viên tiếp tục đánh giá rất cao chất lượng đào tạo tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là sự tận tâm và chuyên nghiệp của Thầy Nguyễn Minh Vũ trong việc giảng dạy. Các khóa học chuyên ngành như HSK 9 cấp, tiếng Trung Dầu khí, Thương mại, Logistics, Kế toán đều được học viên đánh giá là có tính ứng dụng cao và giúp họ giải quyết được các vấn đề trong công việc thực tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tạo môi trường học tập thuận lợi, giúp học viên phát triển toàn diện các kỹ năng tiếng Trung.
- Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Học viên: Nguyễn Thanh Hà
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã thực sự thay đổi cách tôi tiếp cận và mua sắm trên các nền tảng Taobao và 1688. Trước khi học, tôi gặp khó khăn trong việc tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả và giao dịch với người bán Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã tự tin hơn khi sử dụng Taobao và 1688 để mua hàng, từ việc tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá, đến xử lý các vấn đề liên quan đến thanh toán và vận chuyển. Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy rất chi tiết về các thuật ngữ, cách thức giao tiếp với người bán, cũng như cách giải quyết các vấn đề trong quá trình mua hàng. Khóa học không chỉ giúp tôi học tiếng Trung mà còn giúp tôi tiết kiệm thời gian và tiền bạc khi mua hàng từ Trung Quốc. Đây là khóa học cực kỳ thiết thực đối với những ai muốn làm quen với thương mại điện tử Trung Quốc.” - Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Học viên: Trương Quang Huy
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Tôi làm trong một công ty xuất nhập khẩu và cần phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc thường xuyên. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các chứng từ xuất nhập khẩu, hợp đồng, và các thỏa thuận thương mại quốc tế. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành, đồng thời nâng cao kỹ năng giao tiếp và xử lý các tình huống phát sinh trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và luôn giải đáp mọi thắc mắc của học viên. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao tiếng Trung mà còn cải thiện khả năng làm việc trong ngành xuất nhập khẩu. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.” - Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Học viên: Lâm Minh Tuấn
“Là một kỹ sư công nghệ thông tin, tôi cần giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc trong việc triển khai các dự án công nghệ. Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực công nghệ thông tin một cách hiệu quả. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn chú trọng đến các tình huống thực tế trong công việc và giảng dạy rất chi tiết về các từ vựng liên quan đến phần mềm, hệ thống và kỹ thuật. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và xử lý các vấn đề kỹ thuật liên quan đến các dự án công nghệ. Tôi rất biết ơn Thầy Vũ vì những kiến thức bổ ích và thực tế mà tôi nhận được từ khóa học này.” - Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
Học viên: Trần Hoàng Sơn
“Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học rất đặc biệt và hữu ích đối với tôi. Tôi làm việc trong lĩnh vực sản xuất chip bán dẫn và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật và các cuộc đàm phán về giá cả và hợp đồng. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi đã cải thiện rất nhiều khả năng sử dụng tiếng Trung trong ngành bán dẫn, từ việc đọc tài liệu kỹ thuật đến việc tham gia vào các cuộc họp chuyên môn. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tận tâm và chuyên nghiệp, luôn tạo ra những tình huống thực tế để giúp học viên dễ dàng tiếp thu kiến thức. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và giải quyết các vấn đề liên quan đến ngành bán dẫn. Đây thực sự là một khóa học rất đáng giá đối với những ai làm trong ngành bán dẫn và công nghệ.” - Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
Học viên: Hoàng Trung Kiên
“Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai đang làm việc trong ngành vi mạch bán dẫn. Tôi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực thiết kế và sản xuất vi mạch bán dẫn, và việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành là rất quan trọng. Khóa học này đã giúp tôi tiếp cận các thuật ngữ và kiến thức mới một cách dễ dàng và nhanh chóng. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất giỏi trong việc truyền đạt kiến thức và tạo ra các tình huống thực tế giúp học viên ứng dụng ngay kiến thức vào công việc. Sau khóa học, tôi có thể tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc, đồng thời dễ dàng xử lý các vấn đề kỹ thuật liên quan đến vi mạch bán dẫn. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành.” - Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
Học viên: Nguyễn Khánh Nam
“Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học đặc biệt phù hợp với công việc của tôi. Tôi làm việc trong lĩnh vực thiết kế mạch điện bán dẫn và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Khóa học giúp tôi nắm vững các thuật ngữ kỹ thuật về mạch điện bán dẫn, cũng như cải thiện khả năng đọc hiểu tài liệu kỹ thuật. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và luôn giải thích rõ ràng các khái niệm phức tạp, giúp tôi hiểu nhanh chóng và dễ dàng áp dụng vào công việc. Sau khóa học, tôi tự tin hơn khi trao đổi với các đối tác và đồng nghiệp Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến mạch điện bán dẫn. Khóa học này không chỉ giúp tôi tiến bộ trong tiếng Trung mà còn giúp tôi phát triển nghề nghiệp. Cảm ơn Thầy và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất nhiều!”
Các học viên tiếp tục đánh giá cao chất lượng đào tạo tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là sự tận tâm và chuyên nghiệp của Thầy Nguyễn Minh Vũ trong việc giảng dạy. Các khóa học chuyên ngành như Taobao 1688, Xuất nhập khẩu, Công nghệ Thông tin, Chip Bán dẫn, Vi mạch Bán dẫn và Mạch điện bán dẫn đều được học viên đánh giá là rất phù hợp và thiết thực, giúp họ nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong công việc chuyên môn. Thầy Vũ luôn tạo môi trường học tập thoải mái, đồng thời cung cấp những kiến thức thực tế giúp học viên tự tin và hiệu quả trong công việc.
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Học viên: Nguyễn Thị Lan
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi tiến bộ vượt bậc trong việc học tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học, tôi chỉ có thể giao tiếp cơ bản, nhưng với sự hướng dẫn tận tình của Thầy Nguyễn Minh Vũ, tôi đã có thể sử dụng tiếng Trung một cách linh hoạt và tự tin hơn. Thầy dạy rất chi tiết về từng cấp độ của HSK, từ việc cải thiện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết cho đến việc nắm vững từ vựng và ngữ pháp ở các cấp độ khác nhau. Điều tôi ấn tượng nhất là phương pháp giảng dạy rõ ràng, dễ hiểu và luôn khuyến khích học viên thực hành thường xuyên. Thầy Vũ còn rất nhiệt tình trong việc giải đáp thắc mắc và luôn cung cấp các bài tập và tài liệu bổ sung rất hữu ích. Tôi cảm thấy rất tự tin khi tham gia kỳ thi HSK sau khóa học và đã đạt được kết quả rất tốt. Trung tâm thực sự là địa chỉ tin cậy để học tiếng Trung!” - Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
Học viên: Trần Thị Mai
“Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trong những khóa học tốt nhất mà tôi từng tham gia. Tôi đã có nền tảng tiếng Trung từ trước nhưng chưa tự tin với kỹ năng nói, đặc biệt là trong kỳ thi HSKK. Sau khi tham gia khóa học, tôi không chỉ tự tin hơn trong việc giao tiếp mà còn cải thiện rất nhiều khả năng nói và phát âm. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm và luôn chú trọng đến việc giúp học viên luyện tập khả năng phát âm chuẩn xác, tạo dựng sự tự tin khi tham gia kỳ thi HSKK. Các bài giảng của Thầy luôn thực tế, dễ hiểu và dễ áp dụng vào các tình huống giao tiếp hằng ngày. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã thi đạt điểm cao trong kỳ thi HSKK và có thể giao tiếp tiếng Trung một cách lưu loát hơn rất nhiều. Tôi rất biết ơn Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi hoàn thành mục tiêu học tiếng Trung của mình.” - Khóa học tiếng Trung Thương mại
Học viên: Lê Văn Quân
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong công việc, đặc biệt là trong các cuộc đàm phán và giao dịch với đối tác Trung Quốc. Tôi làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế và cần phải giao tiếp bằng tiếng Trung rất nhiều. Khóa học cung cấp cho tôi những kiến thức hữu ích về các thuật ngữ thương mại, văn hóa đàm phán và cách thức xây dựng các hợp đồng thương mại bằng tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn chuẩn bị bài giảng rất kỹ lưỡng và có nhiều tình huống thực tế giúp học viên dễ dàng tiếp cận kiến thức. Sau khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi tham gia các cuộc họp và đàm phán với đối tác Trung Quốc, đồng thời nắm vững các khái niệm và quy trình trong ngành thương mại. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế và cần cải thiện kỹ năng tiếng Trung của mình.” - Khóa học tiếng Trung Dầu khí
Học viên: Đỗ Minh Quang
“Khóa học tiếng Trung Dầu khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại cho tôi những kiến thức vô cùng bổ ích và thiết thực. Tôi làm việc trong ngành dầu khí và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Khóa học giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành, từ đó cải thiện khả năng giao tiếp chuyên nghiệp trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tận tình, luôn giải thích chi tiết về các khái niệm và giúp tôi nắm vững từ vựng cũng như các mẫu câu thường dùng trong ngành dầu khí. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi tự tin hơn khi tham gia các cuộc đàm phán và ký kết hợp đồng với các đối tác Trung Quốc. Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là địa chỉ uy tín và chất lượng để học tiếng Trung chuyên ngành.” - Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Học viên: Nguyễn Thị Bích Ngọc
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Tôi làm việc trong ngành logistics và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc để vận chuyển hàng hóa. Khóa học cung cấp cho tôi các từ vựng và mẫu câu liên quan đến quá trình vận chuyển, logistics, và các thỏa thuận hợp tác trong ngành. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn rất chú trọng đến việc truyền đạt các khái niệm chuyên môn một cách dễ hiểu và dễ áp dụng. Khóa học cũng giúp tôi nâng cao kỹ năng giao tiếp khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình vận chuyển. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc trong môi trường quốc tế và giao tiếp bằng tiếng Trung một cách hiệu quả. Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một nơi tuyệt vời để học tiếng Trung chuyên ngành.” - Khóa học tiếng Trung Online
Học viên: Nguyễn Minh Hiếu
“Khóa học tiếng Trung Online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một giải pháp tuyệt vời cho những ai không có nhiều thời gian đến lớp học. Tôi chọn học online vì công việc của tôi rất bận rộn và không thể tham gia các lớp học trực tiếp. Chất lượng khóa học online rất tốt, với các bài giảng rõ ràng, dễ hiểu và có sự hỗ trợ nhiệt tình từ Thầy Nguyễn Minh Vũ. Các bài học được thiết kế hợp lý, dễ tiếp thu và tôi có thể học mọi lúc, mọi nơi. Sau một thời gian học, tôi cảm thấy tiếng Trung của mình đã tiến bộ rất nhiều và có thể tự tin giao tiếp trong công việc. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã tạo ra một môi trường học tập linh hoạt và hiệu quả.”
Các học viên tiếp tục đánh giá cao chất lượng đào tạo tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là sự tận tâm và chuyên nghiệp của Thầy Nguyễn Minh Vũ trong việc giảng dạy. Các khóa học như HSK, Thương mại, Dầu khí, Logistics và các khóa học online đều được học viên đánh giá là rất hiệu quả và thực tế, giúp học viên nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong các ngành nghề chuyên môn của mình.
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Học viên: Phan Minh Tâm
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hiện tại. Tôi làm việc trong ngành xuất nhập khẩu và phải giao dịch với các đối tác Trung Quốc thường xuyên. Khóa học đã trang bị cho tôi các từ vựng chuyên ngành, giúp tôi nắm vững các thuật ngữ và quy trình quan trọng trong công việc, từ việc làm hợp đồng đến vận chuyển hàng hóa. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và có nhiều kinh nghiệm thực tế, luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của học viên. Những bài học của Thầy rất dễ hiểu và dễ áp dụng ngay vào công việc. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao dịch với các đối tác Trung Quốc, đồng thời khả năng viết hợp đồng và thỏa thuận cũng đã được cải thiện rõ rệt. Tôi rất hài lòng với khóa học và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.” - Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Học viên: Trần Minh Đức
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học rất hữu ích đối với những ai muốn mua hàng trực tuyến từ Trung Quốc, đặc biệt là từ các trang web Taobao và 1688. Tôi đã có kinh nghiệm mua hàng qua các nền tảng này nhưng vẫn gặp khó khăn trong việc giao tiếp và thương lượng với người bán. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã cải thiện được rất nhiều kỹ năng giao tiếp và hiểu rõ hơn về các thuật ngữ, quy trình và mẹo khi mua hàng trên Taobao 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tình và giảng dạy rất dễ hiểu, cung cấp cho tôi nhiều kiến thức bổ ích để có thể giao dịch dễ dàng và thuận lợi hơn. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin khi giao tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc và quá trình mua hàng trở nên nhanh chóng và suôn sẻ hơn. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và trung tâm vì những kiến thức quý giá đã được truyền đạt.” - Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Học viên: Nguyễn Thiện Nhân
“Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi mở rộng kiến thức trong việc nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Trước đây, tôi chỉ biết một chút về tiếng Trung và việc giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc khá khó khăn. Nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi đã học được rất nhiều kỹ năng và từ vựng cần thiết, từ việc thương lượng giá cả, thanh toán đến các quy trình vận chuyển hàng hóa. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất am hiểu về lĩnh vực này và cung cấp cho học viên rất nhiều thông tin bổ ích. Tôi đã áp dụng ngay những gì học được vào công việc của mình và đã nhập khẩu hàng thành công. Khóa học này rất thực tế và có giá trị đối với những ai muốn nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với khóa học này.” - Khóa học tiếng Trung Kế toán
Học viên: Hoàng Tuấn Anh
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng tiếng Trung trong công việc kế toán. Tôi làm việc trong lĩnh vực kế toán tại một công ty có đối tác Trung Quốc, và tôi gặp khó khăn trong việc giao tiếp với các đối tác này. Khóa học đã cung cấp cho tôi những từ vựng chuyên ngành về kế toán, từ đó giúp tôi hiểu rõ hơn về các báo cáo tài chính, hợp đồng và các thỏa thuận kế toán khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và giảng dạy chi tiết, giúp tôi có thể áp dụng kiến thức vào công việc thực tế ngay sau khi học xong. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và giao tiếp trong môi trường kế toán. Tôi rất khuyến khích những ai làm việc trong lĩnh vực kế toán nên tham gia khóa học này.” - Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Học viên: Nguyễn Thanh Phong
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hiện tại. Tôi làm trong ngành công nghệ thông tin và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong các dự án phần mềm. Khóa học cung cấp cho tôi các từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin, giúp tôi nắm vững các khái niệm và quy trình trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm, luôn giải thích rõ ràng và dễ hiểu những từ vựng khó, đồng thời cung cấp các bài tập thực hành để học viên có thể vận dụng kiến thức ngay lập tức. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và cải thiện được khả năng chuyên môn của mình. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai làm trong ngành công nghệ thông tin và muốn cải thiện khả năng tiếng Trung của mình.” - Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
Học viên: Lê Phương Lan
“Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học rất chuyên sâu và thực tế. Tôi làm việc trong ngành sản xuất chip bán dẫn và cần phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về kỹ thuật và công nghệ. Khóa học đã cung cấp cho tôi rất nhiều từ vựng và khái niệm chuyên ngành về bán dẫn, giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình sản xuất và các yêu cầu kỹ thuật. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, luôn giúp học viên áp dụng kiến thức vào thực tế. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi thảo luận về các vấn đề kỹ thuật và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong ngành bán dẫn và muốn cải thiện khả năng tiếng Trung chuyên ngành.”
Các học viên đều có những nhận xét rất tích cực về các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là về sự chuyên nghiệp, tận tâm và kiến thức chuyên sâu của Thầy Nguyễn Minh Vũ trong từng lĩnh vực. Các khóa học không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn rất thực tế và dễ áp dụng vào công việc, giúp học viên nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong các ngành nghề chuyên môn của mình.
- Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
Học viên: Nguyễn Thành Nam
“Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học rất đặc biệt và hữu ích đối với tôi. Là một kỹ sư trong ngành vi mạch bán dẫn, tôi cần sử dụng tiếng Trung để trao đổi về các vấn đề kỹ thuật với các đối tác Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi tiếp cận được những từ vựng chuyên ngành vô cùng quan trọng mà trước đây tôi gặp rất nhiều khó khăn khi giao tiếp. Những kiến thức về cấu trúc vi mạch và các quy trình sản xuất chip đều được Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu. Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn khi thảo luận các vấn đề kỹ thuật với đối tác và quá trình giao tiếp trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn. Thầy Vũ luôn giải đáp mọi thắc mắc và cung cấp những kiến thức vô giá, giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung chuyên sâu của mình. Đây là khóa học rất đáng giá cho những ai làm trong ngành vi mạch bán dẫn.” - Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
Học viên: Lý Tiến Dũng
“Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học chuyên sâu, cung cấp cho tôi những kiến thức cực kỳ cần thiết trong công việc của mình. Tôi làm việc trong lĩnh vực điện tử và mạch điện bán dẫn, và khi cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, tôi đã gặp phải nhiều khó khăn trong việc hiểu và sử dụng các thuật ngữ kỹ thuật. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã nắm vững nhiều từ vựng chuyên ngành, giúp tôi dễ dàng giao tiếp và hiểu rõ hơn về các dự án, báo cáo kỹ thuật liên quan. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm và nhiệt tình, luôn sẵn sàng giải thích kỹ lưỡng từng khái niệm, giúp tôi tiếp thu kiến thức một cách nhanh chóng và hiệu quả. Khóa học này đã thực sự giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung và công việc của tôi cũng trở nên thuận lợi hơn rất nhiều. Tôi rất biết ơn Thầy Vũ và trung tâm.” - Khóa học tiếng Trung Thương mại
Học viên: Hoàng Hải An
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong việc nâng cao khả năng giao tiếp thương mại với các đối tác Trung Quốc. Trước đây, tôi gặp khó khăn trong việc đàm phán hợp đồng và thảo luận các điều khoản với các đối tác, nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi đã học được rất nhiều từ vựng và cụm từ chuyên ngành, giúp tôi tự tin hơn rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất nhiệt tình và dễ hiểu, luôn cung cấp các ví dụ thực tế giúp tôi hiểu rõ các tình huống thương mại có thể xảy ra. Sau khóa học, tôi đã có thể giao tiếp trôi chảy hơn với các đối tác và các cuộc đàm phán cũng trở nên thuận lợi hơn. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai muốn làm việc trong lĩnh vực thương mại và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc.” - Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Học viên: Phan Quang Huy
“Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc tại công ty dầu khí. Trước đây, khi giao dịch với các đối tác Trung Quốc, tôi thường gặp khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và quy trình hợp đồng. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã học được rất nhiều từ vựng liên quan đến ngành dầu khí, từ hợp đồng, khai thác, vận chuyển cho đến các quy định bảo vệ môi trường. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chuyên nghiệp và tận tâm, luôn giải thích chi tiết về các từ vựng và tình huống thực tế trong ngành. Khóa học đã giúp tôi rất nhiều trong công việc và nâng cao khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì những kiến thức quý giá.” - Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Học viên: Nguyễn Thị Lan
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học rất thực tế và hữu ích đối với tôi. Tôi làm việc trong ngành logistics và cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc liên quan đến vận chuyển hàng hóa. Khóa học đã giúp tôi nắm vững các từ vựng chuyên ngành, từ cách viết hợp đồng vận chuyển đến các thuật ngữ liên quan đến thủ tục hải quan và giao nhận hàng hóa. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, luôn giải đáp mọi thắc mắc của học viên. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác và công việc cũng trở nên thuận lợi hơn rất nhiều. Khóa học này rất đáng giá đối với những ai làm trong ngành logistics và vận chuyển.” - Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Học viên: Phạm Minh Quang
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học vô cùng tuyệt vời và hữu ích. Tôi đã tham gia khóa học này với mục tiêu đạt chứng chỉ HSK 9 cấp và Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi đạt được mục tiêu đó. Khóa học rất chi tiết, từ các bài học ngữ pháp, từ vựng, đến các bài tập luyện thi HSK. Thầy Vũ rất am hiểu về kỳ thi HSK và luôn cung cấp các chiến lược ôn thi hiệu quả. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã tự tin tham gia kỳ thi và đạt kết quả như mong đợi. Nếu ai muốn thi HSK hoặc nâng cao khả năng tiếng Trung, tôi rất khuyến khích tham gia khóa học này.” - Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp
Học viên: Lê Thị Hải Yến
“Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong việc chuẩn bị cho kỳ thi HSKK. Trước khi tham gia khóa học, tôi chưa có nền tảng vững về giao tiếp tiếng Trung, nhưng nhờ khóa học này, tôi đã cải thiện được khả năng nghe nói rất nhanh. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tạo ra không khí học tập thoải mái và gần gũi, giúp tôi dễ dàng tiếp thu bài học. Sau khóa học, tôi đã tự tin tham gia kỳ thi HSKK sơ cấp và đạt kết quả rất tốt. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và trung tâm vì những kiến thức bổ ích đã truyền đạt.”
Những học viên tiếp tục có những đánh giá rất tích cực về các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là về sự tận tâm, chuyên nghiệp của Thầy Nguyễn Minh Vũ. Các khóa học đều được xây dựng rất chi tiết và chuyên sâu, giúp học viên nâng cao khả năng tiếng Trung trong các lĩnh vực chuyên ngành như dầu khí, logistics, thương mại, vi mạch bán dẫn, và nhiều lĩnh vực khác.
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Học viên: Nguyễn Minh Anh
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trải nghiệm tuyệt vời đối với tôi. Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và cần phải giao tiếp thường xuyên với các đối tác Trung Quốc về các hợp đồng, thủ tục hải quan và vận chuyển hàng hóa. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và các quy định xuất nhập khẩu. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã học được rất nhiều từ vựng và cụm từ chuyên ngành, giúp tôi tự tin hơn khi đàm phán và ký kết hợp đồng. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, luôn giúp tôi nắm vững các kiến thức thực tế. Khóa học đã giúp tôi cải thiện rất nhiều trong công việc và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với khóa học này và cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm.” - Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Học viên: Trần Bảo Ngọc
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã thực sự thay đổi cách tôi làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi bắt đầu tìm hiểu về các trang thương mại điện tử như Taobao và 1688 để nhập hàng từ Trung Quốc nhưng gặp nhiều khó khăn trong việc sử dụng ngôn ngữ và giao tiếp với người bán. Khóa học đã giúp tôi nắm vững từ vựng, cách thức đặt hàng và thương lượng giá cả một cách dễ dàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn rất tỉ mỉ, từ các kỹ năng tìm kiếm sản phẩm, lựa chọn nhà cung cấp đến các kỹ năng giao tiếp trực tuyến với các đối tác Trung Quốc. Nhờ khóa học, tôi không chỉ học được các thuật ngữ giao dịch mà còn nâng cao kỹ năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường thương mại trực tuyến. Đây là một khóa học rất hữu ích cho những ai muốn nhập hàng từ Trung Quốc.” - Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Học viên: Lê Minh Toàn
“Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học cực kỳ hữu ích và thực tế. Tôi là chủ một cửa hàng kinh doanh hàng hóa nhập khẩu từ Trung Quốc, và việc nhập hàng từ các nhà cung cấp Trung Quốc không hề dễ dàng khi thiếu kiến thức về tiếng Trung. Khóa học này đã giúp tôi hiểu rõ các quy trình giao dịch, từ việc lựa chọn nhà cung cấp, đàm phán giá cả, đến kiểm tra chất lượng sản phẩm. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi cách sử dụng các công cụ tìm kiếm sản phẩm trên các trang như Taobao và 1688, và giúp tôi giao tiếp với các nhà cung cấp một cách dễ dàng. Các bài học rất dễ hiểu và đầy đủ, giúp tôi tiết kiệm thời gian và tránh được các rủi ro khi nhập hàng. Khóa học này rất phù hợp cho những ai muốn bắt đầu nhập hàng Trung Quốc một cách bài bản và hiệu quả.” - Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân
Học viên: Mai Thị Bích Ngọc
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc kế toán tại công ty. Trước đây, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã học được rất nhiều từ vựng chuyên ngành kế toán và các khái niệm kế toán trong môi trường doanh nghiệp. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và tận tâm, luôn giải thích chi tiết và cung cấp các ví dụ thực tế, giúp tôi dễ dàng hiểu và áp dụng kiến thức vào công việc. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi tự tin hơn trong việc giải quyết các vấn đề kế toán bằng tiếng Trung. Đây là một khóa học rất hữu ích cho những ai làm trong ngành kế toán và cần giao tiếp với đối tác Trung Quốc.” - Khóa học tiếng Trung online
Học viên: Hoàng Thiện Hòa
“Khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất phù hợp với lịch trình bận rộn của tôi. Tôi làm việc cả ngày và không có nhiều thời gian tham gia các lớp học truyền thống. Tuy nhiên, với khóa học online này, tôi có thể học mọi lúc mọi nơi. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn hỗ trợ học viên rất tận tâm, ngay cả khi học online. Những bài giảng của Thầy rất dễ hiểu, đặc biệt là cách giải thích các vấn đề khó khăn trong việc học tiếng Trung. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy kỹ năng nghe, nói, đọc và viết của mình đã cải thiện rõ rệt. Khóa học online này rất thuận tiện và hiệu quả, giúp tôi tiết kiệm thời gian mà vẫn đạt được kết quả học tập tốt. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ vì đã tạo ra một phương pháp học online rất hiệu quả.”
Những đánh giá này cho thấy học viên rất hài lòng với các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là với sự chuyên nghiệp và tận tâm của Thầy Nguyễn Minh Vũ. Các khóa học đều cung cấp kiến thức thực tế và chuyên sâu, từ các lĩnh vực xuất nhập khẩu, logistics, thương mại điện tử đến kế toán, giúp học viên nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong công việc của mình.
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình phát triển Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
