Từ vựng tiếng Anh Kế toán Ngân hàng Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu cuốn sách Ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Ngân hàng” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Kế toán Ngân hàng
Trong thời đại toàn cầu hóa, ngành kế toán và ngân hàng không chỉ đòi hỏi sự hiểu biết sâu rộng về chuyên môn mà còn yêu cầu khả năng giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Anh – ngôn ngữ phổ biến nhất trong các giao dịch quốc tế. Nhằm đáp ứng nhu cầu cấp thiết này, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công nghiên cứu và cho ra đời cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Ngân hàng”, một tài liệu hữu ích dành cho học viên, nhân viên và những ai quan tâm đến lĩnh vực này.
Nội dung nổi bật của cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Kế toán Ngân hàng
Hệ thống từ vựng chuyên ngành đầy đủ và chi tiết
Cuốn sách cung cấp một danh sách từ vựng tiếng Anh phong phú, bao gồm các thuật ngữ chuyên sâu liên quan đến kế toán, ngân hàng, tài chính, kiểm toán, và thuế. Mỗi từ vựng đều được giải thích rõ ràng bằng tiếng Việt, đi kèm với ví dụ minh họa thực tế, giúp người học dễ dàng ứng dụng vào công việc hàng ngày.
Phân chia chủ đề khoa học
Nội dung ebook được sắp xếp theo từng chuyên mục như:
Nguyên tắc kế toán
Báo cáo tài chính
Giao dịch ngân hàng
Tài chính doanh nghiệp
Quản lý rủi ro và kiểm toán
Sự phân chia này giúp người đọc nhanh chóng tra cứu và nắm bắt nội dung phù hợp với nhu cầu.
Tập trung phát triển kỹ năng giao tiếp chuyên nghiệp
Ngoài việc cung cấp từ vựng, cuốn sách còn đưa ra các mẫu câu giao tiếp thông dụng trong môi trường làm việc, từ việc trao đổi thông tin tài chính đến đàm phán hợp đồng và giải quyết vấn đề với đối tác quốc tế.
Định dạng ebook tiện lợi
Được phát hành dưới dạng ebook, cuốn sách mang đến sự tiện lợi tối ưu cho người đọc. Bạn có thể học mọi lúc, mọi nơi chỉ với một thiết bị di động hoặc máy tính bảng.
Đối tượng sử dụng cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Kế toán Ngân hàng
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Ngân hàng phù hợp cho:
Sinh viên ngành Kế toán, Tài chính, Ngân hàng.
Nhân viên kế toán, kiểm toán và tài chính muốn nâng cao trình độ tiếng Anh.
Các chuyên gia làm việc trong môi trường quốc tế.
Điểm đặc biệt từ tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo ngôn ngữ và biên soạn giáo trình. Với sự am hiểu sâu sắc về ngành kế toán và ngân hàng, ông đã khéo léo kết hợp ngôn ngữ học thuật và ngôn ngữ thực tiễn, tạo nên một cuốn sách dễ tiếp cận nhưng vẫn đảm bảo tính chuyên sâu.
Ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Ngân hàng” không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là một công cụ đắc lực giúp người học phát triển kỹ năng tiếng Anh chuyên ngành một cách toàn diện. Với phong cách biên soạn dễ hiểu và ứng dụng cao, đây chắc chắn sẽ là người bạn đồng hành lý tưởng trên hành trình chinh phục đỉnh cao nghề nghiệp của bạn.
Hãy sở hữu ngay cuốn sách này để nâng cao năng lực chuyên môn và tự tin giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế!
Lời khuyên cho người học với ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Ngân hàng
Học từ vựng theo chủ đề
Hãy chọn một chủ đề phù hợp với công việc hoặc học tập hiện tại của bạn và tập trung học từ vựng liên quan. Điều này giúp bạn nhớ lâu và dễ dàng ứng dụng vào thực tế.
Kết hợp học từ vựng và giao tiếp thực tế
Sử dụng các mẫu câu trong sách để thực hành giao tiếp với đồng nghiệp hoặc đối tác. Nếu không có điều kiện thực hành, bạn có thể luyện tập qua các ứng dụng học ngoại ngữ hoặc tham gia các lớp học trực tuyến.
Cuốn sách có thể đi kèm với các bài tập nhỏ hoặc câu hỏi kiểm tra từ vựng. Đừng quên kiểm tra lại kiến thức của mình để củng cố và phát triển vốn từ.
Những đánh giá tích cực từ người sử dụng
Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Ngân hàng” đã nhận được sự yêu thích và phản hồi tích cực từ độc giả:
“Cuốn sách thực sự hữu ích cho công việc của tôi. Từ vựng rất thực tế và sát với ngành kế toán – ngân hàng.”
“Với nội dung dễ hiểu và minh họa rõ ràng, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành.”
“Cuốn sách như một người thầy hướng dẫn tận tâm, giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác quốc tế.”
Ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Ngân hàng” không chỉ là một kho tàng tri thức mà còn là một bước đệm quan trọng giúp bạn chinh phục sự nghiệp trong ngành kế toán – ngân hàng. Với sự tâm huyết và chuyên môn của tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách hứa hẹn sẽ trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy của mọi người học.
Hãy bắt đầu hành trình nâng tầm kỹ năng của bạn ngay hôm nay!
Tính thực dụng của Tác phẩm “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Ngân hàng”
Ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Ngân hàng” của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm mang tính thực dụng cao, được thiết kế để đáp ứng những nhu cầu cụ thể và thực tế trong ngành kế toán – ngân hàng. Cuốn sách không chỉ là nguồn tài liệu học thuật mà còn là công cụ hỗ trợ trực tiếp cho công việc hàng ngày, giúp người học và người làm việc trong ngành này nhanh chóng áp dụng kiến thức vào thực tiễn.
- Phục vụ trực tiếp công việc hàng ngày
Trong môi trường làm việc tại các tổ chức kế toán, ngân hàng, và tài chính quốc tế, việc giao tiếp bằng tiếng Anh là điều không thể thiếu. Cuốn sách cung cấp các thuật ngữ chuyên ngành chính xác, giúp người dùng dễ dàng:
Soạn thảo báo cáo tài chính bằng tiếng Anh.
Giao tiếp với khách hàng và đối tác quốc tế qua email hoặc các cuộc họp trực tuyến.
Hiểu rõ và sử dụng các văn bản pháp lý, hợp đồng, quy trình kế toán bằng tiếng Anh.
Ví dụ: Thuật ngữ như “cash flow statement” (báo cáo lưu chuyển tiền tệ) hay “internal audit” (kiểm toán nội bộ) được trình bày kèm theo ngữ cảnh, giúp người học nhanh chóng hiểu rõ và áp dụng chính xác.
- Tối ưu hóa quá trình học tập và làm việc
Tiết kiệm thời gian tra cứu: Nội dung được sắp xếp logic và chi tiết, giúp người dùng nhanh chóng tìm được từ vựng phù hợp mà không cần tốn nhiều thời gian tra cứu.
Học theo ngữ cảnh: Các ví dụ thực tế đi kèm giúp người học hiểu rõ cách sử dụng từ trong các tình huống cụ thể, từ đó tăng cường khả năng ghi nhớ và ứng dụng.
Ví dụ: Mẫu câu giao tiếp như:
“Could you provide the financial report for Q2?” (Bạn có thể cung cấp báo cáo tài chính quý 2 không?)
sẽ trở nên quen thuộc và dễ dàng được áp dụng trong công việc.
- Cập nhật với xu hướng ngành nghề
Ngành kế toán và ngân hàng không ngừng thay đổi với sự phát triển của công nghệ và quy định quốc tế. Cuốn sách được biên soạn với những từ vựng và khái niệm cập nhật, như:
“Blockchain technology in banking” (công nghệ chuỗi khối trong ngân hàng).
“Digital audit” (kiểm toán số).
Điều này giúp người học luôn bắt kịp xu thế, sẵn sàng thích nghi với các yêu cầu mới trong công việc.
- Dễ dàng ứng dụng trong đào tạo và phát triển kỹ năng
Cuốn sách không chỉ hữu ích cho cá nhân mà còn phù hợp để sử dụng trong các chương trình đào tạo nhân viên, các khóa học chuyên sâu hoặc các buổi hội thảo phát triển kỹ năng chuyên ngành. Giáo viên và nhà quản lý có thể sử dụng tài liệu này để xây dựng bài giảng hoặc đào tạo nhóm.
- Hỗ trợ giao tiếp chuyên nghiệp trong môi trường quốc tế
Tính thực dụng của cuốn sách thể hiện rõ qua việc cung cấp các cụm từ và mẫu câu thường dùng trong giao tiếp chuyên ngành. Ví dụ:
Khi làm việc với đối tác nước ngoài, bạn có thể sử dụng các cụm từ như:
“Please find attached the detailed invoice for your reference.” (Vui lòng tìm hóa đơn chi tiết đính kèm để tham khảo.)
“We need to reconcile these accounts by the end of this week.” (Chúng tôi cần đối chiếu các tài khoản này trước cuối tuần.)
Những câu này giúp bạn xây dựng sự chuyên nghiệp và tự tin trong công việc.
- Linh hoạt trong việc học tập
Định dạng ebook tiện lợi: Người học có thể sử dụng sách trên các thiết bị điện tử mọi lúc, mọi nơi.
Tự học dễ dàng: Dành cho những người bận rộn muốn tự học mà không cần tham gia lớp học.
Tác phẩm “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Ngân hàng” không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là một công cụ làm việc thiết thực, giúp người dùng nhanh chóng tiếp cận và làm chủ ngôn ngữ chuyên ngành. Tính thực dụng cao của cuốn sách giúp nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn nâng cao năng lực chuyên môn, tự tin giao tiếp và làm việc hiệu quả trong môi trường quốc tế.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Kế toán Ngân hàng
| STT | Từ vựng tiếng Anh Kế toán Ngân hàng – Tiếng Trung (Phiên âm) – Tiếng Việt |
| 1 | Accounting: 会计 (huì jì) – Kế toán |
| 2 | Bank account: 银行账户 (yín háng zhàng hù) – Tài khoản ngân hàng |
| 3 | Transaction: 交易 (jiāo yì) – Giao dịch |
| 4 | Balance sheet: 资产负债表 (zī chǎn fù zhài biǎo) – Bảng cân đối kế toán |
| 5 | Loan: 贷款 (dài kuǎn) – Khoản vay |
| 6 | Interest rate: 利率 (lì lǜ) – Lãi suất |
| 7 | Deposit: 存款 (cún kuǎn) – Tiền gửi |
| 8 | Withdrawal: 提款 (tí kuǎn) – Rút tiền |
| 9 | Overdraft: 透支 (tòu zhī) – Thấu chi |
| 10 | Credit: 信贷 (xìn dài) – Tín dụng |
| 11 | Debit: 借记 (jiè jì) – Ghi nợ |
| 12 | Ledger: 分类账 (fēn lèi zhàng) – Sổ cái |
| 13 | Revenue: 收入 (shōu rù) – Doanh thu |
| 14 | Expense: 支出 (zhī chū) – Chi phí |
| 15 | Profit: 利润 (lì rùn) – Lợi nhuận |
| 16 | Loss: 亏损 (kuī sǔn) – Thua lỗ |
| 17 | Audit: 审计 (shěn jì) – Kiểm toán |
| 18 | Invoice: 发票 (fā piào) – Hóa đơn |
| 19 | Cheque: 支票 (zhī piào) – Séc |
| 20 | Budget: 预算 (yù suàn) – Ngân sách |
| 21 | Capital: 资本 (zī běn) – Vốn |
| 22 | Liabilities: 负债 (fù zhài) – Nợ phải trả |
| 23 | Equity: 股权 (gǔ quán) – Vốn chủ sở hữu |
| 24 | Investment: 投资 (tóu zī) – Đầu tư |
| 25 | Financial statement: 财务报表 (cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính |
| 26 | Accounts payable: 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả |
| 27 | Accounts receivable: 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu |
| 28 | Cash flow: 现金流量 (xiàn jīn liú liàng) – Dòng tiền |
| 29 | Fixed asset: 固定资产 (gù dìng zī chǎn) – Tài sản cố định |
| 30 | Current asset: 流动资产 (liú dòng zī chǎn) – Tài sản lưu động |
| 31 | Net income: 净收入 (jìng shōu rù) – Thu nhập ròng |
| 32 | Gross profit: 毛利润 (máo lì rùn) – Lợi nhuận gộp |
| 33 | Depreciation: 折旧 (zhé jiù) – Khấu hao |
| 34 | Amortization: 摊销 (tān xiāo) – Sự phân bổ dần |
| 35 | Accrual: 应计项目 (yīng jì xiàng mù) – Dồn tích |
| 36 | Prepayment: 预付款 (yù fù kuǎn) – Trả trước |
| 37 | Deferred revenue: 递延收入 (dì yán shōu rù) – Doanh thu hoãn lại |
| 38 | Retained earnings: 留存收益 (liú cún shōu yì) – Lợi nhuận giữ lại |
| 39 | Tax: 税 (shuì) – Thuế |
| 40 | Tax return: 纳税申报表 (nà shuì shēn bào biǎo) – Tờ khai thuế |
| 41 | Payroll: 工资单 (gōng zī dān) – Bảng lương |
| 42 | Net worth: 净值 (jìng zhí) – Giá trị ròng |
| 43 | Dividend: 股息 (gǔ xī) – Cổ tức |
| 44 | Bond: 债券 (zhài quàn) – Trái phiếu |
| 45 | Accounting period: 会计期间 (huì jì qī jiān) – Kỳ kế toán |
| 46 | General ledger: 总账 (zǒng zhàng) – Sổ cái tổng hợp |
| 47 | Chart of accounts: 会计科目表 (huì jì kē mù biǎo) – Biểu đồ tài khoản |
| 48 | Reconciliation: 对账 (duì zhàng) – Đối chiếu |
| 49 | Bank statement: 银行对账单 (yín háng duì zhàng dān) – Sao kê ngân hàng |
| 50 | Working capital: 营运资本 (yíng yùn zī běn) – Vốn lưu động |
| 51 | Bookkeeping: 簿记 (bù jì) – Ghi sổ kế toán |
| 52 | Bank reconciliation: 银行对账 (yín háng duì zhàng) – Đối chiếu ngân hàng |
| 53 | Financial audit: 财务审计 (cái wù shěn jì) – Kiểm toán tài chính |
| 54 | Internal control: 内部控制 (nèi bù kòng zhì) – Kiểm soát nội bộ |
| 55 | Cost accounting: 成本会计 (chéng běn huì jì) – Kế toán chi phí |
| 56 | Management accounting: 管理会计 (guǎn lǐ huì jì) – Kế toán quản trị |
| 57 | Public accounting: 公共会计 (gōng gòng huì jì) – Kế toán công |
| 58 | Revenue recognition: 收入确认 (shōu rù què rèn) – Ghi nhận doanh thu |
| 59 | Accounting software: 会计软件 (huì jì ruǎn jiàn) – Phần mềm kế toán |
| 60 | Bank deposit: 银行存款 (yín háng cún kuǎn) – Tiền gửi ngân hàng |
| 61 | Electronic funds transfer: 电子资金转账 (diàn zǐ zī jīn zhuǎn zhàng) – Chuyển khoản điện tử |
| 62 | Cash reserve: 现金储备 (xiàn jīn chǔ bèi) – Dự trữ tiền mặt |
| 63 | Collateral: 抵押品 (dǐ yā pǐn) – Tài sản thế chấp |
| 64 | Default: 违约 (wéi yuē) – Vỡ nợ |
| 65 | Bankruptcy: 破产 (pò chǎn) – Phá sản |
| 66 | Liquidity: 流动性 (liú dòng xìng) – Tính thanh khoản |
| 67 | Solvency: 偿付能力 (cháng fù néng lì) – Khả năng thanh toán |
| 68 | Debt ratio: 负债比率 (fù zhài bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ |
| 69 | Equity ratio: 权益比率 (quán yì bǐ lǜ) – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 70 | Capital gains: 资本收益 (zī běn shōu yì) – Lợi tức vốn |
| 71 | Bad debt: 坏账 (huài zhàng) – Nợ xấu |
| 72 | Provision: 准备金 (zhǔn bèi jīn) – Dự phòng |
| 73 | Working capital turnover: 营运资本周转率 (yíng yùn zī běn zhōu zhuǎn lǜ) – Vòng quay vốn lưu động |
| 74 | Financial leverage: 财务杠杆 (cái wù gàng gǎn) – Đòn bẩy tài chính |
| 75 | Net profit margin: 净利润率 (jìng lì rùn lǜ) – Biên lợi nhuận ròng |
| 76 | Accounting policy: 会计政策 (huì jì zhèng cè) – Chính sách kế toán |
| 77 | Risk management: 风险管理 (fēng xiǎn guǎn lǐ) – Quản lý rủi ro |
| 78 | Accrued expenses: 应计费用 (yīng jì fèi yòng) – Chi phí dồn tích |
| 79 | Net present value (NPV): 净现值 (jìng xiàn zhí) – Giá trị hiện tại thuần |
| 80 | Earnings per share (EPS): 每股收益 (měi gǔ shōu yì) – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu |
| 81 | Market capitalization: 市值 (shì zhí) – Vốn hóa thị trường |
| 82 | Return on equity (ROE): 股本回报率 (gǔ běn huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 83 | Return on assets (ROA): 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 84 | Fixed cost: 固定成本 (gù dìng chéng běn) – Chi phí cố định |
| 85 | Variable cost: 可变成本 (kě biàn chéng běn) – Chi phí biến đổi |
| 86 | Capital structure: 资本结构 (zī běn jié gòu) – Cơ cấu vốn |
| 87 | Operating income: 营业收入 (yíng yè shōu rù) – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 88 | Cost of goods sold (COGS): 销售成本 (xiāo shòu chéng běn) – Giá vốn hàng bán |
| 89 | Deferred tax: 递延税款 (dì yán shuì kuǎn) – Thuế hoãn lại |
| 90 | Interest expense: 利息费用 (lì xī fèi yòng) – Chi phí lãi vay |
| 91 | Principal amount: 本金额 (běn jīn é) – Số tiền gốc |
| 92 | Maturity date: 到期日 (dào qī rì) – Ngày đáo hạn |
| 93 | Credit risk: 信用风险 (xìn yòng fēng xiǎn) – Rủi ro tín dụng |
| 94 | Asset allocation: 资产配置 (zī chǎn pèi zhì) – Phân bổ tài sản |
| 95 | Net cash flow: 净现金流量 (jìng xiàn jīn liú liàng) – Dòng tiền thuần |
| 96 | Contingent liability: 或有负债 (huò yǒu fù zhài) – Nợ tiềm tàng |
| 97 | Bank draft: 银行汇票 (yín háng huì piào) – Hối phiếu ngân hàng |
| 98 | Clearing house: 结算所 (jié suàn suǒ) – Trung tâm thanh toán |
| 99 | Nominal value: 面值 (miàn zhí) – Giá trị danh nghĩa |
| 100 | Profit and loss statement (P&L): 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 101 | Capital account: 资本账户 (zī běn zhàng hù) – Tài khoản vốn |
| 102 | Cash equivalent: 现金等价物 (xiàn jīn děng jià wù) – Tương đương tiền mặt |
| 103 | Operating expenses: 营运费用 (yíng yùn fèi yòng) – Chi phí hoạt động |
| 104 | Interest income: 利息收入 (lì xī shōu rù) – Thu nhập lãi |
| 105 | Debt-to-equity ratio: 负债权益比率 (fù zhài quán yì bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 106 | Profit margin: 利润率 (lì rùn lǜ) – Biên lợi nhuận |
| 107 | Break-even point: 盈亏平衡点 (yíng kuī píng héng diǎn) – Điểm hòa vốn |
| 108 | Bank overdraft: 银行透支 (yín háng tòu zhī) – Thấu chi ngân hàng |
| 109 | Trial balance: 试算平衡表 (shì suàn píng héng biǎo) – Bảng cân đối thử |
| 110 | Audit report: 审计报告 (shěn jì bào gào) – Báo cáo kiểm toán |
| 111 | Fiscal year: 财政年度 (cái zhèng nián dù) – Năm tài chính |
| 112 | Cash flow statement: 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 113 | Accounting standards: 会计准则 (huì jì zhǔn zé) – Chuẩn mực kế toán |
| 114 | Corporate finance: 企业金融 (qǐ yè jīn róng) – Tài chính doanh nghiệp |
| 115 | Leverage ratio: 杠杆比率 (gàng gǎn bǐ lǜ) – Tỷ lệ đòn bẩy |
| 116 | Loan agreement: 贷款协议 (dài kuǎn xié yì) – Hợp đồng vay |
| 117 | Overhead costs: 间接成本 (jiàn jiē chéng běn) – Chi phí gián tiếp |
| 118 | Accrued revenue: 应计收入 (yīng jì shōu rù) – Doanh thu dồn tích |
| 119 | Bank guarantee: 银行担保 (yín háng dān bǎo) – Bảo lãnh ngân hàng |
| 120 | Cost-benefit analysis: 成本收益分析 (chéng běn shōu yì fēn xī) – Phân tích chi phí – lợi ích |
| 121 | Capital budgeting: 资本预算 (zī běn yù suàn) – Lập ngân sách vốn |
| 122 | Financial forecast: 财务预测 (cái wù yù cè) – Dự báo tài chính |
| 123 | Accounting ethics: 会计道德 (huì jì dào dé) – Đạo đức kế toán |
| 124 | Fund management: 基金管理 (jī jīn guǎn lǐ) – Quản lý quỹ |
| 125 | Accrued liabilities: 应计负债 (yīng jì fù zhài) – Nợ phải trả dồn tích |
| 126 | Asset valuation: 资产估值 (zī chǎn gū zhí) – Định giá tài sản |
| 127 | Depreciation expense: 折旧费用 (zhé jiù fèi yòng) – Chi phí khấu hao |
| 128 | Amortization: 摊销 (tān xiāo) – Khấu hao tài sản vô hình |
| 129 | Compound interest: 复利 (fù lì) – Lãi kép |
| 130 | Current liabilities: 流动负债 (liú dòng fù zhài) – Nợ ngắn hạn |
| 131 | Non-current liabilities: 非流动负债 (fēi liú dòng fù zhài) – Nợ dài hạn |
| 132 | Equity financing: 股权融资 (gǔ quán róng zī) – Huy động vốn bằng cổ phần |
| 133 | Debt financing: 债务融资 (zhài wù róng zī) – Huy động vốn bằng nợ |
| 134 | Net worth: 净值 (jìng zhí) – Giá trị tài sản ròng |
| 135 | Dividend payout: 股息支付 (gǔ xī zhī fù) – Chi trả cổ tức |
| 136 | Portfolio management: 投资组合管理 (tóu zī zǔ hé guǎn lǐ) – Quản lý danh mục đầu tư |
| 137 | Monetary policy: 货币政策 (huò bì zhèng cè) – Chính sách tiền tệ |
| 138 | Bank liquidity: 银行流动性 (yín háng liú dòng xìng) – Thanh khoản ngân hàng |
| 139 | Creditworthiness: 信用能力 (xìn yòng néng lì) – Độ tín nhiệm |
| 140 | Fixed assets: 固定资产 (gù dìng zī chǎn) – Tài sản cố định |
| 141 | Inventory turnover: 库存周转率 (kù cún zhōu zhuǎn lǜ) – Vòng quay hàng tồn kho |
| 142 | Financial ratio analysis: 财务比率分析 (cái wù bǐ lǜ fēn xī) – Phân tích tỷ số tài chính |
| 143 | Banking regulation: 银行业监管 (yín háng yè jiān guǎn) – Quy định ngân hàng |
| 144 | Underwriting: 承销 (chéng xiāo) – Bảo lãnh phát hành |
| 145 | Provision for bad debts: 坏账准备金 (huài zhàng zhǔn bèi jīn) – Quỹ dự phòng nợ xấu |
| 146 | Compliance audit: 合规审计 (hé guī shěn jì) – Kiểm toán tuân thủ |
| 147 | Treasury management: 财资管理 (cái zī guǎn lǐ) – Quản lý ngân quỹ |
| 148 | Loan portfolio: 贷款组合 (dài kuǎn zǔ hé) – Danh mục cho vay |
| 149 | Capital adequacy ratio (CAR): 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ an toàn vốn |
| 150 | Non-performing loan (NPL): 不良贷款 (bù liáng dài kuǎn) – Nợ xấu |
| 151 | Basel III: 巴塞尔协议三 (bā sāi ěr xié yì sān) – Hiệp ước Basel III |
| 152 | Write-off: 核销 (hé xiāo) – Xóa sổ |
| 153 | Interest coverage ratio: 利息覆盖比率 (lì xī fù gài bǐ lǜ) – Tỷ lệ khả năng trả lãi |
| 154 | Provisioning: 提供准备金 (tí gōng zhǔn bèi jīn) – Lập dự phòng |
| 155 | Loan-to-value ratio (LTV): 贷款价值比 (dài kuǎn jià zhí bǐ) – Tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản |
| 156 | Asset-backed securities (ABS): 资产支持证券 (zī chǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán đảm bảo bằng tài sản |
| 157 | Liquidity coverage ratio (LCR): 流动性覆盖率 (liú dòng xìng fù gài lǜ) – Tỷ lệ bao phủ thanh khoản |
| 158 | Operational risk: 操作风险 (cāo zuò fēng xiǎn) – Rủi ro hoạt động |
| 159 | Credit exposure: 信贷敞口 (xìn dài chǎng kǒu) – Tiếp xúc tín dụng |
| 160 | Off-balance sheet items: 表外项目 (biǎo wài xiàng mù) – Các khoản mục ngoại bảng |
| 161 | Cash reserve ratio (CRR): 现金准备金率 (xiàn jīn zhǔn bèi jīn lǜ) – Tỷ lệ dự trữ tiền mặt |
| 162 | Yield curve: 收益率曲线 (shōu yì lǜ qǔ xiàn) – Đường cong lợi suất |
| 163 | Interbank lending: 银行间借贷 (yín háng jiān jiè dài) – Cho vay liên ngân hàng |
| 164 | Hedging: 对冲 (duì chōng) – Phòng ngừa rủi ro |
| 165 | Swap: 掉期 (diào qī) – Hợp đồng hoán đổi |
| 166 | Mortgage loan: 抵押贷款 (dǐ yā dài kuǎn) – Khoản vay thế chấp |
| 167 | Securitization: 证券化 (zhèng quàn huà) – Chứng khoán hóa |
| 168 | Stress test: 压力测试 (yā lì cè shì) – Kiểm tra khả năng chịu áp lực |
| 169 | Overdraft limit: 透支限额 (tòu zhī xiàn é) – Hạn mức thấu chi |
| 170 | Default risk: 违约风险 (wéi yuē fēng xiǎn) – Rủi ro vỡ nợ |
| 171 | Loan impairment: 贷款减值 (dài kuǎn jiǎn zhí) – Suy giảm giá trị khoản vay |
| 172 | Recovery rate: 回收率 (huí shōu lǜ) – Tỷ lệ thu hồi |
| 173 | Net interest margin (NIM): 净利息差 (jìng lì xī chā) – Biên độ lãi ròng |
| 174 | Core banking system: 核心银行系统 (hé xīn yín háng xì tǒng) – Hệ thống ngân hàng lõi |
| 175 | Over-collateralization: 超额抵押 (chāo é dǐ yā) – Thế chấp vượt mức |
| 176 | Forensic accounting: 法务会计 (fǎ wù huì jì) – Kế toán pháp lý |
| 177 | Earnings before interest and tax (EBIT): 息税前利润 (xī shuì qián lì rùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 178 | Deposit insurance: 存款保险 (cún kuǎn bǎo xiǎn) – Bảo hiểm tiền gửi |
| 179 | Capital injection: 资本注入 (zī běn zhù rù) – Bơm vốn |
| 180 | Fraud detection: 欺诈检测 (qī zhà jiǎn cè) – Phát hiện gian lận |
| 181 | Foreign exchange reserves: 外汇储备 (wài huì chǔ bèi) – Dự trữ ngoại hối |
| 182 | Tier 1 capital: 一级资本 (yī jí zī běn) – Vốn cấp 1 |
| 183 | Risk-adjusted return: 风险调整收益 (fēng xiǎn tiáo zhěng shōu yì) – Lợi nhuận điều chỉnh rủi ro |
| 184 | Bank charter: 银行执照 (yín háng zhí zhào) – Giấy phép hoạt động ngân hàng |
| 185 | Repo rate: 回购利率 (huí gòu lì lǜ) – Lãi suất mua lại |
| 186 | Central bank intervention: 中央银行干预 (zhōng yāng yín háng gān yù) – Can thiệp của ngân hàng trung ương |
| 187 | Credit line: 信贷额度 (xìn dài é dù) – Hạn mức tín dụng |
| 188 | Trust account: 信托账户 (xìn tuō zhàng hù) – Tài khoản ủy thác |
| 189 | Risk-weighted assets (RWA): 风险加权资产 (fēng xiǎn jiā quán zī chǎn) – Tài sản rủi ro có trọng số |
| 190 | Bank consortium: 银行财团 (yín háng cái tuán) – Tập đoàn ngân hàng |
| 191 | Money laundering: 洗钱 (xǐ qián) – Rửa tiền |
| 192 | Short-term funding: 短期融资 (duǎn qī róng zī) – Huy động vốn ngắn hạn |
| 193 | Swap rate: 掉期利率 (diào qī lì lǜ) – Lãi suất hoán đổi |
| 194 | Liquidity trap: 流动性陷阱 (liú dòng xìng xiàn jǐng) – Bẫy thanh khoản |
| 195 | Trade finance: 贸易融资 (mào yì róng zī) – Tài trợ thương mại |
| 196 | Credit rating: 信用评级 (xìn yòng píng jí) – Xếp hạng tín dụng |
| 197 | Bad debt write-off: 坏账核销 (huài zhàng hé xiāo) – Xóa sổ nợ xấu |
| 198 | Loan restructuring: 贷款重组 (dài kuǎn chóng zǔ) – Tái cấu trúc khoản vay |
| 199 | Hedge fund: 对冲基金 (duì chōng jī jīn) – Quỹ phòng hộ |
| 200 | Bank reserves: 银行储备金 (yín háng chǔ bèi jīn) – Dự trữ ngân hàng |
| 201 | Payment gateway: 支付网关 (zhī fù wǎng guān) – Cổng thanh toán |
| 202 | Loan guarantee: 贷款担保 (dài kuǎn dān bǎo) – Bảo lãnh khoản vay |
| 203 | Interest-bearing account: 计息账户 (jì xī zhàng hù) – Tài khoản có lãi |
| 204 | Mortgage-backed securities (MBS): 抵押贷款支持证券 (dǐ yā dài kuǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán đảm bảo bằng khoản vay thế chấp |
| 205 | Financial inclusion: 金融普惠 (jīn róng pǔ huì) – Tài chính toàn diện |
| 206 | Default swap: 违约掉期 (wéi yuē diào qī) – Hoán đổi rủi ro vỡ nợ |
| 207 | Branch banking: 分行银行业务 (fēn háng yín háng yè wù) – Ngân hàng chi nhánh |
| 208 | Credit bureau: 信用局 (xìn yòng jú) – Tổ chức thông tin tín dụng |
| 209 | Capital markets: 资本市场 (zī běn shì chǎng) – Thị trường vốn |
| 210 | Debt-to-equity ratio (D/E): 债务股本比率 (zhài wù gǔ běn bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 211 | Risk mitigation: 风险缓释 (fēng xiǎn huǎn shì) – Giảm thiểu rủi ro |
| 212 | Non-interest income: 非利息收入 (fēi lì xī shōu rù) – Thu nhập phi lãi suất |
| 213 | Sovereign debt: 主权债务 (zhǔ quán zhài wù) – Nợ công |
| 214 | Operational efficiency: 运营效率 (yùn yíng xiào lǜ) – Hiệu suất vận hành |
| 215 | Basel III standards: 巴塞尔三协议标准 (bā sāi ěr sān xié yì biāo zhǔn) – Tiêu chuẩn Basel III |
| 216 | Offshore banking: 离岸银行业务 (lí àn yín háng yè wù) – Ngân hàng ngoại biên |
| 217 | Counterparty risk: 对手风险 (duì shǒu fēng xiǎn) – Rủi ro đối tác |
| 218 | Deposit slip: 存款单 (cún kuǎn dān) – Phiếu gửi tiền |
| 219 | Loan maturity: 贷款到期日 (dài kuǎn dào qī rì) – Kỳ hạn vay |
| 220 | Fraudulent activity: 欺诈活动 (qī zhà huó dòng) – Hoạt động gian lận |
| 221 | Liquidity ratio: 流动性比率 (liú dòng xìng bǐ lǜ) – Tỷ lệ thanh khoản |
| 222 | Non-performing loan (NPL): 不良贷款 (bù liáng dài kuǎn) – Khoản vay không hiệu quả |
| 223 | Financial stability: 金融稳定 (jīn róng wěn dìng) – Ổn định tài chính |
| 224 | Banking regulations: 银行业法规 (yín háng yè fǎ guī) – Quy định ngân hàng |
| 225 | Debt restructuring: 债务重组 (zhài wù chóng zǔ) – Tái cấu trúc nợ |
| 226 | Credit spread: 信用利差 (xìn yòng lì chā) – Chênh lệch tín dụng |
| 227 | Deposit book: 存折 (cún zhé) – Sổ tiết kiệm |
| 228 | Overdraft protection: 透支保护 (tòu zhī bǎo hù) – Bảo vệ thấu chi |
| 229 | Credit default swap (CDS): 信用违约掉期 (xìn yòng wéi yuē diào qī) – Hoán đổi rủi ro tín dụng |
| 230 | Provision for bad debts: 坏账准备金 (huài zhàng zhǔn bèi jīn) – Dự phòng nợ xấu |
| 231 | Net worth: 净资产 (jìng zī chǎn) – Giá trị ròng |
| 232 | Bank holding company: 银行控股公司 (yín háng kòng gǔ gōng sī) – Công ty mẹ ngân hàng |
| 233 | Write-down: 资产减记 (zī chǎn jiǎn jì) – Ghi giảm giá trị tài sản |
| 234 | Interest expense: 利息支出 (lì xī zhī chū) – Chi phí lãi vay |
| 235 | Callable bond: 可赎回债券 (kě shú huí zhài quàn) – Trái phiếu có thể mua lại |
| 236 | Bank loan portfolio: 银行贷款组合 (yín háng dài kuǎn zǔ hé) – Danh mục khoản vay ngân hàng |
| 237 | Fixed deposit (FD): 定期存款 (dìng qī cún kuǎn) – Tiền gửi có kỳ hạn |
| 238 | Interest income: 利息收入 (lì xī shōu rù) – Thu nhập từ lãi |
| 239 | Liquidity risk: 流动性风险 (liú dòng xìng fēng xiǎn) – Rủi ro thanh khoản |
| 240 | Financial reporting: 财务报告 (cái wù bào gào) – Báo cáo tài chính |
| 241 | Repo (repurchase agreement): 回购协议 (huí gòu xié yì) – Thỏa thuận mua lại |
| 242 | Settlement date: 结算日期 (jié suàn rì qī) – Ngày thanh toán |
| 243 | Yield curve: 收益率曲线 (shōu yì lǜ qū xiàn) – Đường cong lợi suất |
| 244 | Payment default: 付款违约 (fù kuǎn wéi yuē) – Vỡ nợ thanh toán |
| 245 | Net banking: 互联网银行业务 (hù lián wǎng yín háng yè wù) – Ngân hàng trực tuyến |
| 246 | Exchange rate risk: 汇率风险 (huì lǜ fēng xiǎn) – Rủi ro tỷ giá |
| 247 | Bank charter: 银行执照 (yín háng zhí zhào) – Giấy phép ngân hàng |
| 248 | Escrow account: 托管账户 (tuō guǎn zhàng hù) – Tài khoản ủy thác |
| 249 | Unsecured loan: 无担保贷款 (wú dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay không đảm bảo |
| 250 | Discount rate: 贴现率 (tiē xiàn lǜ) – Lãi suất chiết khấu |
| 251 | Earnings before interest and taxes (EBIT): 息税前利润 (xī shuì qián lì rùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 252 | Non-cash transaction: 非现金交易 (fēi xiàn jīn jiāo yì) – Giao dịch phi tiền mặt |
| 253 | Bank transfer: 银行转账 (yín háng zhuǎn zhàng) – Chuyển khoản ngân hàng |
| 254 | Letter of credit (LC): 信用证 (xìn yòng zhèng) – Thư tín dụng |
| 255 | Banking license: 银行业执照 (yín háng yè zhí zhào) – Giấy phép kinh doanh ngân hàng |
| 256 | Due diligence: 尽职调查 (jìn zhí diào chá) – Thẩm định tài chính |
| 257 | Equity capital: 股本 (gǔ běn) – Vốn cổ phần |
| 258 | Bank fraud: 银行欺诈 (yín háng qī zhà) – Gian lận ngân hàng |
| 259 | Treasury management: 财务管理 (cái wù guǎn lǐ) – Quản lý ngân quỹ |
| 260 | Interest rate cap: 利率上限 (lì lǜ shàng xiàn) – Trần lãi suất |
| 261 | Savings account: 储蓄账户 (chǔ xù zhàng hù) – Tài khoản tiết kiệm |
| 262 | Corporate banking: 企业银行业务 (qǐ yè yín háng yè wù) – Dịch vụ ngân hàng doanh nghiệp |
| 263 | Retail banking: 零售银行业务 (líng shòu yín háng yè wù) – Dịch vụ ngân hàng bán lẻ |
| 264 | Write-off: 核销 (hé xiāo) – Xóa sổ nợ |
| 265 | Variable interest rate: 浮动利率 (fú dòng lì lǜ) – Lãi suất thả nổi |
| 266 | Mortgage-backed securities (MBS): 抵押贷款支持证券 (dǐ yā dài kuǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán bảo đảm bằng thế chấp |
| 267 | Net interest margin (NIM): 净利差 (jìng lì chā) – Biên lãi ròng |
| 268 | Loan processing fee: 贷款处理费 (dài kuǎn chǔ lǐ fèi) – Phí xử lý khoản vay |
| 269 | Bank guarantee fee: 银行担保费 (yín háng dān bǎo fèi) – Phí bảo lãnh ngân hàng |
| 270 | Debt-to-income ratio (DTI): 债务收入比 (zhài wù shōu rù bǐ) – Tỷ lệ nợ trên thu nhập |
| 271 | Hedging: 对冲 (duì chōng) – Phòng hộ tài chính |
| 272 | Open market operations (OMO): 公开市场操作 (gōng kāi shì chǎng cāo zuò) – Hoạt động thị trường mở |
| 273 | Deferred tax: 递延税项 (dì yán shuì xiàng) – Thuế hoãn lại |
| 274 | Dividend payout ratio: 股息支付率 (gǔ xī zhī fù lǜ) – Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 275 | Loan-to-value ratio (LTV): 贷款价值比 (dài kuǎn jià zhí bǐ) – Tỷ lệ khoản vay trên giá trị tài sản |
| 276 | Non-performing loan (NPL): 不良贷款 (bù liáng dài kuǎn) – Khoản vay không sinh lợi |
| 277 | Bank reserve requirement: 银行准备金要求 (yín háng zhǔn bèi jīn yāo qiú) – Yêu cầu dự trữ ngân hàng |
| 278 | Net asset value (NAV): 净资产值 (jìng zī chǎn zhí) – Giá trị tài sản ròng |
| 279 | Syndicated loan: 银团贷款 (yín tuán dài kuǎn) – Khoản vay hợp vốn |
| 280 | Banking secrecy: 银行保密性 (yín háng bǎo mì xìng) – Bảo mật ngân hàng |
| 281 | Term loan: 定期贷款 (dìng qī dài kuǎn) – Khoản vay có kỳ hạn |
| 282 | Overhead cost: 管理费用 (guǎn lǐ fèi yòng) – Chi phí quản lý |
| 283 | Base rate: 基准利率 (jī zhǔn lì lǜ) – Lãi suất cơ bản |
| 284 | Bankruptcy risk: 破产风险 (pò chǎn fēng xiǎn) – Rủi ro phá sản |
| 285 | Capital injection: 资本注入 (zī běn zhù rù) – Rót vốn |
| 286 | Bank merger: 银行合并 (yín háng hé bìng) – Sáp nhập ngân hàng |
| 287 | Interest rate swap: 利率互换 (lì lǜ hù huàn) – Hoán đổi lãi suất |
| 288 | Operational risk: 操作风险 (cāo zuò fēng xiǎn) – Rủi ro vận hành |
| 289 | Amortization schedule: 摊销时间表 (tān xiāo shí jiān biǎo) – Bảng kế hoạch trả dần |
| 290 | Callable bond: 可赎回债券 (kě shú huí zhài quàn) – Trái phiếu có thể thu hồi |
| 291 | Current ratio: 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ) – Tỷ lệ thanh khoản hiện hành |
| 292 | Discounted cash flow (DCF): 折现现金流 (zhé xiàn xiàn jīn liú) – Dòng tiền chiết khấu |
| 293 | Economic value added (EVA): 经济附加值 (jīng jì fù jiā zhí) – Giá trị gia tăng kinh tế |
| 294 | Floating interest rate: 浮动利率 (fú dòng lì lǜ) – Lãi suất thả nổi |
| 295 | Fund transfer pricing (FTP): 资金转移定价 (zī jīn zhuǎn yí dìng jià) – Định giá chuyển quỹ |
| 296 | Loan syndication: 联合贷款 (lián hé dài kuǎn) – Hợp vốn cho vay |
| 297 | Operational leverage: 营运杠杆 (yíng yùn gàng gǎn) – Đòn bẩy hoạt động |
| 298 | Portfolio management: 资产组合管理 (zī chǎn zǔ hé guǎn lǐ) – Quản lý danh mục đầu tư |
| 299 | Prime rate: 最优惠利率 (zuì yōu huì lì lǜ) – Lãi suất ưu đãi |
| 300 | Profitability ratio: 盈利能力比率 (yíng lì néng lì bǐ lǜ) – Tỷ lệ khả năng sinh lời |
| 301 | Provision for losses: 损失准备金 (sǔn shī zhǔn bèi jīn) – Dự phòng tổn thất |
| 302 | Residual income: 剩余收入 (shèng yú shōu rù) – Thu nhập dư thừa |
| 303 | Risk-adjusted return: 风险调整回报 (fēng xiǎn tiáo zhěng huí bào) – Lợi nhuận đã điều chỉnh rủi ro |
| 304 | Savings bond: 储蓄债券 (chǔ xù zhài quàn) – Trái phiếu tiết kiệm |
| 305 | Secured loan: 担保贷款 (dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay có bảo đảm |
| 306 | Short-term debt: 短期债务 (duǎn qī zhài wù) – Nợ ngắn hạn |
| 307 | Write-off: 核销 (hé xiāo) – Xóa nợ |
| 308 | Unsecured loan: 无担保贷款 (wú dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay không có bảo đảm |
| 309 | Capital adequacy ratio (CAR): 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ đủ vốn |
| 310 | Credit appraisal: 信贷评估 (xìn dài píng gū) – Thẩm định tín dụng |
| 311 | Cost-to-income ratio: 成本收入比 (chéng běn shōu rù bǐ) – Tỷ lệ chi phí trên thu nhập |
| 312 | Capital reserve: 资本公积金 (zī běn gōng jī jīn) – Quỹ dự trữ vốn |
| 313 | Asset securitization: 资产证券化 (zī chǎn zhèng quàn huà) – Chứng khoán hóa tài sản |
| 314 | Risk-weighted asset (RWA): 风险加权资产 (fēng xiǎn jiā quán zī chǎn) – Tài sản có trọng số rủi ro |
| 315 | Interest coverage ratio: 利息覆盖比率 (lì xī fù gài bǐ lǜ) – Tỷ lệ khả năng thanh toán lãi vay |
| 316 | Contingent funding: 或有资金 (huò yǒu zī jīn) – Nguồn vốn tiềm tàng |
| 317 | Stress testing: 压力测试 (yā lì cè shì) – Kiểm tra sức chịu đựng |
| 318 | Asset turnover ratio: 资产周转率 (zī chǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng tài sản |
| 319 | Callable loan: 可赎回贷款 (kě shú huí dài kuǎn) – Khoản vay có thể gọi lại |
| 320 | Discount rate: 折扣率 (zhé kòu lǜ) – Tỷ lệ chiết khấu |
| 321 | Equity multiplier: 权益乘数 (quán yì chéng shù) – Hệ số nhân vốn chủ sở hữu |
| 322 | Gross profit margin: 毛利率 (máo lì lǜ) – Biên lợi nhuận gộp |
| 323 | Net interest margin (NIM): 净利息收益率 (jìng lì xī shōu yì lǜ) – Tỷ lệ lãi ròng |
| 324 | Risk tolerance: 风险容忍度 (fēng xiǎn róng rěn dù) – Mức độ chịu rủi ro |
| 325 | Treasury bond: 国债 (guó zhài) – Trái phiếu chính phủ |
| 326 | Banknote: 纸币 (zhǐ bì) – Tiền giấy |
| 327 | Audit trail: 审计追踪 (shěn jì zhuī zōng) – Dấu vết kiểm toán |
| 328 | Loan-to-value ratio (LTV): 贷款价值比率 (dài kuǎn jià zhí bǐ lǜ) – Tỷ lệ khoản vay trên giá trị tài sản |
| 329 | Cash equivalents: 现金等价物 (xiàn jīn děng jià wù) – Các khoản tương đương tiền |
| 330 | Deferred tax asset: 递延税项资产 (dì yán shuì xiàng zī chǎn) – Tài sản thuế hoãn lại |
| 331 | Deferred tax liability: 递延税项负债 (dì yán shuì xiàng fù zhài) – Nợ thuế hoãn lại |
| 332 | Interest-bearing liability: 计息负债 (jì xī fù zhài) – Nợ phải trả có lãi |
| 333 | Overdraft facility: 透支额度 (tòu zhī é dù) – Hạn mức thấu chi |
| 334 | Equity capital: 股本资本 (gǔ běn zī běn) – Vốn chủ sở hữu |
| 335 | Revaluation reserve: 重估储备 (chóng gū chǔ bèi) – Dự trữ tái định giá |
| 336 | Repurchase agreement (Repo): 回购协议 (huí gòu xié yì) – Thỏa thuận mua lại |
| 337 | Subordinated debt: 次级债务 (cì jí zhài wù) – Nợ thứ cấp |
| 338 | Tangible asset: 有形资产 (yǒu xíng zī chǎn) – Tài sản hữu hình |
| 339 | Unrealized gain: 未实现收益 (wèi shí xiàn shōu yì) – Lãi chưa thực hiện |
| 340 | Unrealized loss: 未实现损失 (wèi shí xiàn sǔn shī) – Lỗ chưa thực hiện |
| 341 | Write-down: 减值 (jiǎn zhí) – Giảm giá trị |
| 342 | Zero-coupon bond: 零息债券 (líng xī zhài quàn) – Trái phiếu không trả lãi định kỳ |
| 343 | Cash reserve ratio (CRR): 现金储备率 (xiàn jīn chǔ bèi lǜ) – Tỷ lệ dự trữ tiền mặt |
| 344 | Bank capital: 银行资本 (yín háng zī běn) – Vốn ngân hàng |
| 345 | Provision expense: 准备金费用 (zhǔn bèi jīn fèi yòng) – Chi phí dự phòng |
| 346 | Financial derivatives: 金融衍生工具 (jīn róng yǎn shēng gōng jù) – Công cụ phái sinh tài chính |
| 347 | Credit limit: 信贷限额 (xìn dài xiàn é) – Hạn mức tín dụng |
| 348 | Fixed interest rate: 固定利率 (gù dìng lì lǜ) – Lãi suất cố định |
| 349 | Capital market: 资本市场 (zī běn shì chǎng) – Thị trường vốn |
| 350 | Money market: 货币市场 (huò bì shì chǎng) – Thị trường tiền tệ |
| 351 | Operating income: 营业收入 (yíng yè shōu rù) – Doanh thu hoạt động |
| 352 | Operating expense: 营业费用 (yíng yè fèi yòng) – Chi phí hoạt động |
| 353 | Bad debt expense: 坏账费用 (huài zhàng fèi yòng) – Chi phí nợ xấu |
| 354 | Current liability: 流动负债 (liú dòng fù zhài) – Nợ phải trả ngắn hạn |
| 355 | Off-balance-sheet items: 表外项目 (biǎo wài xiàng mù) – Khoản mục ngoài bảng cân đối kế toán |
| 356 | Collateral management: 抵押管理 (dǐ yā guǎn lǐ) – Quản lý tài sản thế chấp |
| 357 | Tier 2 capital: 二级资本 (èr jí zī běn) – Vốn cấp 2 |
| 358 | Regulatory compliance: 法规合规 (fǎ guī hé guī) – Tuân thủ quy định |
| 359 | Audit trail: 审计轨迹 (shěn jì guǐ jì) – Lịch sử kiểm toán |
| 360 | Bank charter: 银行章程 (yín háng zhāng chéng) – Điều lệ ngân hàng |
| 361 | Asset-backed security (ABS): 资产支持证券 (zī chǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán bảo đảm bằng tài sản |
| 362 | Basel III regulations: 巴塞尔协议三 (bā sāi ěr xié yì sān) – Quy định Basel III |
| 363 | Corporate governance: 公司治理 (gōng sī zhì lǐ) – Quản trị doanh nghiệp |
| 364 | Deposit outflow: 存款外流 (cún kuǎn wài liú) – Dòng tiền gửi ra ngoài |
| 365 | End-of-day balance: 日终余额 (rì zhōng yú é) – Số dư cuối ngày |
| 366 | Forensic accounting: 法务会计 (fǎ wù kuài jì) – Kế toán pháp lý |
| 367 | Impaired asset: 减值资产 (jiǎn zhí zī chǎn) – Tài sản bị giảm giá trị |
| 368 | Hedge fund: 对冲基金 (duì chōng jī jīn) – Quỹ đầu cơ |
| 369 | Loan syndication: 联合贷款 (lián hé dài kuǎn) – Đồng tài trợ khoản vay |
| 370 | Mark-to-market: 按市值计价 (àn shì zhí jì jià) – Định giá theo thị trường |
| 371 | Mortgage-backed security (MBS): 抵押贷款支持证券 (dǐ yā dài kuǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán bảo đảm bằng khoản vay thế chấp |
| 372 | Revolving credit: 循环信贷 (xún huán xìn dài) – Tín dụng quay vòng |
| 373 | Structured finance: 结构性融资 (jié gòu xìng róng zī) – Tài chính cấu trúc |
| 374 | Swap contract: 掉期合同 (diào qī hé tong) – Hợp đồng hoán đổi |
| 375 | Term deposit: 定期存款 (dìng qī cún kuǎn) – Tiền gửi có kỳ hạn |
| 376 | Underwriting risk: 承销风险 (chéng xiāo fēng xiǎn) – Rủi ro bảo lãnh phát hành |
| 377 | Depreciation: 折旧 (zhé jiù) – Khấu hao tài sản hữu hình |
| 378 | Deferred income: 递延收入 (dì yán shōu rù) – Thu nhập hoãn lại |
| 379 | Non-cash expense: 非现金费用 (fēi xiàn jīn fèi yòng) – Chi phí phi tiền mặt |
| 380 | Interest accrual: 利息应计 (lì xī yīng jì) – Lãi cộng dồn |
| 381 | Risk-weighted assets: 风险加权资产 (fēng xiǎn jiā quán zī chǎn) – Tài sản tính theo trọng số rủi ro |
| 382 | Loan-to-deposit ratio (LDR): 贷款存款比率 (dài kuǎn cún kuǎn bǐ lǜ) – Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi |
| 383 | Convertible bond: 可转换债券 (kě zhuǎn huàn zhài quàn) – Trái phiếu chuyển đổi |
| 384 | Impairment loss: 减值损失 (jiǎn zhí sǔn shī) – Tổn thất giảm giá trị |
| 385 | Economic value added (EVA): 经济增加值 (jīng jì zēng jiā zhí) – Giá trị kinh tế gia tăng |
| 386 | Net interest margin (NIM): 净利差 (jìng lì chā) – Biên độ lãi ròng |
| 387 | Cost-to-income ratio (CIR): 成本收入比率 (chéng běn shōu rù bǐ lǜ) – Tỷ lệ chi phí trên thu nhập |
| 388 | Net stable funding ratio (NSFR): 净稳定资金比率 (jìng wěn dìng zī jīn bǐ lǜ) – Tỷ lệ vốn ổn định ròng |
| 389 | Sovereign risk: 主权风险 (zhǔ quán fēng xiǎn) – Rủi ro chủ quyền |
| 390 | Collateralized debt obligation (CDO): 抵押债务凭证 (dǐ yā zhài wù píng zhèng) – Nghĩa vụ nợ có thế chấp |
| 391 | Credit exposure: 信贷敞口 (xìn dài chǎng kǒu) – Phơi nhiễm tín dụng |
| 392 | Bad debt write-off: 坏账核销 (huài zhàng hé xiāo) – Xóa nợ xấu |
| 393 | Asset-liability mismatch: 资产负债错配 (zī chǎn fù zhài cuò pèi) – Sự không cân đối tài sản và nợ |
| 394 | Customer due diligence (CDD): 客户尽职调查 (kè hù jìn zhí diào chá) – Thẩm định khách hàng |
| 395 | Know your customer (KYC): 了解你的客户 (liǎo jiě nǐ de kè hù) – Quy trình biết khách hàng |
| 396 | Anti-money laundering (AML): 反洗钱 (fǎn xǐ qián) – Chống rửa tiền |
| 397 | Cross-border transaction: 跨境交易 (kuà jìng jiāo yì) – Giao dịch xuyên biên giới |
| 398 | Interest rate swap: 利率掉期 (lì lǜ diào qī) – Hoán đổi lãi suất |
| 399 | Subprime mortgage: 次级抵押贷款 (cì jí dǐ yā dài kuǎn) – Khoản vay thế chấp dưới chuẩn |
| 400 | Reinvestment risk: 再投资风险 (zài tóu zī fēng xiǎn) – Rủi ro tái đầu tư |
| 401 | Bank reserve: 银行准备金 (yín háng zhǔn bèi jīn) – Dự trữ ngân hàng |
| 402 | Shadow banking: 影子银行 (yǐng zi yín háng) – Ngân hàng bóng |
| 403 | Repo rate (Repurchase rate): 回购利率 (huí gòu lì lǜ) – Lãi suất tái mua |
| 404 | Operational efficiency: 运营效率 (yùn yíng xiào lǜ) – Hiệu quả hoạt động |
| 405 | Fixed deposit: 定期存款 (dìng qī cún kuǎn) – Tiền gửi có kỳ hạn |
| 406 | Current account: 活期账户 (huó qī zhàng hù) – Tài khoản vãng lai |
| 407 | Saving account: 储蓄账户 (chǔ xù zhàng hù) – Tài khoản tiết kiệm |
| 408 | Banking fees: 银行手续费 (yín háng shǒu xù fèi) – Phí dịch vụ ngân hàng |
| 409 | Mobile banking: 移动银行 (yí dòng yín háng) – Ngân hàng di động |
| 410 | Online banking: 在线银行 (zài xiàn yín háng) – Ngân hàng trực tuyến |
| 411 | Credit bureau: 信用局 (xìn yòng jú) – Cục tín dụng |
| 412 | Credit facility: 信贷额度 (xìn dài é dù) – Hạn mức tín dụng |
| 413 | Clearinghouse: 清算所 (qīng suàn suǒ) – Trung tâm thanh toán bù trừ |
| 414 | Overnight rate: 隔夜利率 (gé yè lì lǜ) – Lãi suất qua đêm |
| 415 | Non-performing asset (NPA): 不良资产 (bù liáng zī chǎn) – Tài sản không sinh lời |
| 416 | Financial derivatives: 金融衍生品 (jīn róng yǎn shēng pǐn) – Sản phẩm tài chính phái sinh |
| 417 | Offshore banking: 离岸银行业务 (lí àn yín háng yè wù) – Ngân hàng ngoài khơi |
| 418 | Loan amortization: 贷款摊销 (dài kuǎn tān xiāo) – Khấu hao khoản vay |
| 419 | Merchant account: 商户账户 (shāng hù zhàng hù) – Tài khoản thương nhân |
| 420 | Bank reconciliation: 银行对账 (yín háng duì zhàng) – Đối soát ngân hàng |
| 421 | Profit and loss account (P&L): 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 422 | Market risk: 市场风险 (shì chǎng fēng xiǎn) – Rủi ro thị trường |
| 423 | Interest-bearing account: 带息账户 (dài xī zhàng hù) – Tài khoản sinh lãi |
| 424 | Over-the-counter (OTC) market: 场外市场 (chǎng wài shì chǎng) – Thị trường phi tập trung |
| 425 | Loan-to-value ratio (LTV): 贷款与价值比率 (dài kuǎn yǔ jià zhí bǐ lǜ) – Tỷ lệ khoản vay trên giá trị tài sản |
| 426 | Asset-backed security (ABS): 资产支持证券 (zī chǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán đảm bảo bằng tài sản |
| 427 | Equity capital: 权益资本 (quán yì zī běn) – Vốn cổ phần |
| 428 | Forex trading: 外汇交易 (wài huì jiāo yì) – Giao dịch ngoại hối |
| 429 | Internal audit: 内部审计 (nèi bù shěn jì) – Kiểm toán nội bộ |
| 430 | External audit: 外部审计 (wài bù shěn jì) – Kiểm toán bên ngoài |
| 431 | Microfinance: 小额信贷 (xiǎo é xìn dài) – Tài chính vi mô |
| 432 | Working capital: 流动资金 (liú dòng zī jīn) – Vốn lưu động |
| 433 | Risk-weighted assets (RWA): 风险加权资产 (fēng xiǎn jiā quán zī chǎn) – Tài sản tính trọng số rủi ro |
| 434 | Net interest income (NII): 净利息收入 (jìng lì xī shōu rù) – Thu nhập lãi thuần |
| 435 | Credit appraisal: 信贷评估 (xìn dài píng gū) – Đánh giá tín dụng |
| 436 | Asset management: 资产管理 (zī chǎn guǎn lǐ) – Quản lý tài sản |
| 437 | Liabilities management: 负债管理 (fù zhài guǎn lǐ) – Quản lý nợ phải trả |
| 438 | Loan origination: 贷款发放 (dài kuǎn fā fàng) – Phát sinh khoản vay |
| 439 | Bad debt provision: 坏账准备金 (huài zhàng zhǔn bèi jīn) – Dự phòng nợ xấu |
| 440 | Bond yield: 债券收益率 (zhài quàn shōu yì lǜ) – Lợi suất trái phiếu |
| 441 | Mortgage-backed security (MBS): 抵押支持证券 (dǐ yā zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán đảm bảo bằng thế chấp |
| 442 | Bank examiner: 银行检查员 (yín háng jiǎn chá yuán) – Thanh tra ngân hàng |
| 443 | Loan restructuring: 贷款重组 (dài kuǎn chóng zǔ) – Tái cơ cấu khoản vay |
| 444 | Net worth: 净资产 (jìng zī chǎn) – Giá trị tài sản ròng |
| 445 | Impaired asset: 受损资产 (shòu sǔn zī chǎn) – Tài sản bị suy giảm giá trị |
| 446 | Repo agreement: 回购协议 (huí gòu xié yì) – Hợp đồng mua lại |
| 447 | Credit default swap (CDS): 信用违约互换 (xìn yòng wéi yuē hù huàn) – Hoán đổi rủi ro tín dụng |
| 448 | Interest rate risk: 利率风险 (lì lǜ fēng xiǎn) – Rủi ro lãi suất |
| 449 | Debt restructuring: 债务重组 (zhài wù chóng zǔ) – Tái cơ cấu nợ |
| 450 | Loan syndication: 联合贷款 (lián hé dài kuǎn) – Khoản vay hợp vốn |
| 451 | Electronic banking: 电子银行 (diàn zǐ yín háng) – Ngân hàng điện tử |
| 452 | Debit card: 借记卡 (jiè jì kǎ) – Thẻ ghi nợ |
| 453 | Credit card: 信用卡 (xìn yòng kǎ) – Thẻ tín dụng |
| 454 | Automated teller machine (ATM): 自动取款机 (zì dòng qǔ kuǎn jī) – Máy rút tiền tự động |
| 455 | Reserve requirements: 准备金要求 (zhǔn bèi jīn yāo qiú) – Yêu cầu dự trữ |
| 456 | Cheque clearing: 支票清算 (zhī piào qīng suàn) – Thanh toán bù trừ séc |
| 457 | Securities trading: 证券交易 (zhèng quàn jiāo yì) – Giao dịch chứng khoán |
| 458 | Payment default: 支付违约 (zhī fù wéi yuē) – Vỡ nợ thanh toán |
| 459 | Investment banking: 投资银行业务 (tóu zī yín háng yè wù) – Ngân hàng đầu tư |
| 460 | Capital gains tax: 资本利得税 (zī běn lì dé shuì) – Thuế lợi tức vốn |
| 461 | Transaction fee: 交易手续费 (jiāo yì shǒu xù fèi) – Phí giao dịch |
| 462 | Foreign exchange reserve: 外汇储备 (wài huì chǔ bèi) – Dự trữ ngoại hối |
| 463 | Money market account: 货币市场账户 (huò bì shì chǎng zhàng hù) – Tài khoản thị trường tiền tệ |
| 464 | Regulatory compliance: 合规监管 (hé guī jiān guǎn) – Tuân thủ quy định |
| 465 | Basel Accord: 巴塞尔协议 (bā sāi ěr xié yì) – Hiệp định Basel |
| 466 | Loan tenure: 贷款期限 (dài kuǎn qī xiàn) – Thời hạn vay |
| 467 | Amortization schedule: 分期偿还计划 (fēn qī cháng huán jì huà) – Lịch trình khấu hao |
| 468 | Variable interest rate: 浮动利率 (fú dòng lì lǜ) – Lãi suất biến đổi |
| 469 | Loan-to-value ratio (LTV): 贷款与价值比率 (dài kuǎn yǔ jià zhí bǐ lǜ) – Tỷ lệ khoản vay trên giá trị |
| 470 | Debt-to-equity ratio (D/E): 债务与股本比率 (zhài wù yǔ gǔ běn bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 471 | Return on assets (ROA): 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 472 | Return on equity (ROE): 股本回报率 (gǔ běn huí bào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 473 | Withdrawal slip: 取款单 (qǔ kuǎn dān) – Phiếu rút tiền |
| 474 | Bank loan agreement: 银行贷款协议 (yín háng dài kuǎn xié yì) – Hợp đồng vay ngân hàng |
| 475 | Cash in hand: 手头现金 (shǒu tóu xiàn jīn) – Tiền mặt tại quỹ |
| 476 | Accrued interest: 应计利息 (yīng jì lì xī) – Lãi suất dồn tích |
| 477 | Collateralized loan: 抵押贷款 (dǐ yā dài kuǎn) – Khoản vay thế chấp |
| 478 | Unsecured loan: 无担保贷款 (wú dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay không bảo đảm |
| 479 | Loan portfolio: 贷款组合 (dài kuǎn zǔ hé) – Danh mục khoản vay |
| 480 | Provision for loan losses: 贷款损失准备金 (dài kuǎn sǔn shī zhǔn bèi jīn) – Dự phòng tổn thất khoản vay |
| 481 | Bad debt: 坏账 (huài zhàng) – Nợ khó đòi |
| 482 | Debt consolidation: 债务整合 (zhài wù zhěng hé) – Hợp nhất nợ |
| 483 | Debt collection: 债务催收 (zhài wù cuī shōu) – Thu hồi nợ |
| 484 | Credit score: 信用评分 (xìn yòng píng fēn) – Điểm tín dụng |
| 485 | Credit limit: 信用额度 (xìn yòng é dù) – Hạn mức tín dụng |
| 486 | Interest accrual: 利息累计 (lì xī lěi jì) – Tích lũy lãi suất |
| 487 | Loan disbursement: 贷款发放 (dài kuǎn fā fàng) – Giải ngân khoản vay |
| 488 | Current account: 活期账户 (huó qī zhàng hù) – Tài khoản thanh toán |
| 489 | Reserve requirement: 存款准备金 (cún kuǎn zhǔn bèi jīn) – Dự trữ bắt buộc |
| 490 | Credit facility: 信贷便利 (xìn dài biàn lì) – Hạn mức tín dụng |
| 491 | Non-interest-bearing account: 无息账户 (wú xī zhàng hù) – Tài khoản không có lãi |
| 492 | Asset-backed securities (ABS): 资产支持证券 (zī chǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán bảo đảm bằng tài sản |
| 493 | Promissory note: 本票 (běn piào) – Giấy nợ |
| 494 | Swap agreement: 掉期协议 (diào qī xié yì) – Thỏa thuận hoán đổi |
| 495 | Standing order: 固定指令 (gù dìng zhǐ lìng) – Lệnh thanh toán định kỳ |
| 496 | Direct debit: 直接扣款 (zhí jiē kòu kuǎn) – Ghi nợ trực tiếp |
| 497 | Credit transfer: 信用转账 (xìn yòng zhuǎn zhàng) – Chuyển khoản tín dụng |
| 498 | Exchange rate: 汇率 (huì lǜ) – Tỷ giá hối đoái |
| 499 | Remittance: 汇款 (huì kuǎn) – Chuyển tiền |
| 500 | Banking fee: 银行手续费 (yín háng shǒu xù fèi) – Phí dịch vụ ngân hàng |
| 501 | Account reconciliation: 账户对账 (zhàng hù duì zhàng) – Đối chiếu tài khoản |
| 502 | Interest rate spread: 利差 (lì chā) – Chênh lệch lãi suất |
| 503 | Net interest margin (NIM): 净息差 (jìng xī chā) – Biên lợi nhuận lãi suất |
| 504 | Loan-to-deposit ratio (LDR): 贷款存款比率 (dài kuǎn cún kuǎn bǐ lǜ) – Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tiền gửi |
| 505 | Operating expenses: 营业费用 (yíng yè fèi yòng) – Chi phí hoạt động |
| 506 | Debt-to-equity ratio (D/E): 债务权益比率 (zhài wù quán yì bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn |
| 507 | Income statement: 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 508 | Over-the-counter (OTC): 场外交易 (chǎng wài jiāo yì) – Giao dịch phi tập trung |
| 509 | Commercial bank: 商业银行 (shāng yè yín háng) – Ngân hàng thương mại |
| 510 | Investment bank: 投资银行 (tóu zī yín háng) – Ngân hàng đầu tư |
| 511 | Retail banking: 零售银行 (líng shòu yín háng) – Ngân hàng bán lẻ |
| 512 | Corporate banking: 企业银行 (qǐ yè yín háng) – Ngân hàng doanh nghiệp |
| 513 | Automated Clearing House (ACH): 自动清算所 (zì dòng qīng suàn suǒ) – Trung tâm bù trừ tự động |
| 514 | SWIFT code: 国际银行代码 (guó jì yín háng dài mǎ) – Mã SWIFT |
| 515 | IBAN (International Bank Account Number): 国际银行账户号码 (guó jì yín háng zhàng hù hào mǎ) – Số tài khoản ngân hàng quốc tế |
| 516 | Interbank lending: 银行间贷款 (yín háng jiān dài kuǎn) – Cho vay liên ngân hàng |
| 517 | Clearing house: 清算所 (qīng suàn suǒ) – Trung tâm thanh toán |
| 518 | Liquidity management: 流动性管理 (liú dòng xìng guǎn lǐ) – Quản lý thanh khoản |
| 519 | Bank guarantee: 银行保函 (yín háng bǎo hán) – Bảo lãnh ngân hàng |
| 520 | Compliance risk: 合规风险 (hé guī fēng xiǎn) – Rủi ro tuân thủ |
| 521 | Off-balance-sheet item: 表外项目 (biǎo wài xiàng mù) – Khoản mục ngoài bảng cân đối |
| 522 | Risk-weighted assets (RWA): 风险加权资产 (fēng xiǎn jiā quán zī chǎn) – Tài sản có trọng số rủi ro |
| 523 | Loan origination: 贷款发起 (dài kuǎn fā qǐ) – Khởi tạo khoản vay |
| 524 | Fixed income: 固定收益 (gù dìng shōu yì) – Thu nhập cố định |
| 525 | Floating rate: 浮动利率 (fú dòng lì lǜ) – Lãi suất thả nổi |
| 526 | Amortization: 摊销 (tān xiāo) – Khấu hao |
| 527 | Overnight loan: 隔夜贷款 (gé yè dài kuǎn) – Khoản vay qua đêm |
| 528 | Non-bank financial institution (NBFI): 非银行金融机构 (fēi yín háng jīn róng jī gòu) – Tổ chức tài chính phi ngân hàng |
| 529 | Letter of credit (L/C): 信用证 (xìn yòng zhèng) – Thư tín dụng |
| 530 | Merchant banking: 商业银行业务 (shāng yè yín háng yè wù) – Ngân hàng thương mại dịch vụ |
| 531 | Digital wallet: 数字钱包 (shù zì qián bāo) – Ví điện tử |
| 532 | Blockchain: 区块链 (qū kuài liàn) – Công nghệ chuỗi khối |
| 533 | Internet banking: 网上银行 (wǎng shàng yín háng) – Ngân hàng trực tuyến |
| 534 | Real-time gross settlement (RTGS): 实时全额结算 (shí shí quán é jié suàn) – Hệ thống thanh toán tổng tức thời |
| 535 | Point of sale (POS): 销售点 (xiāo shòu diǎn) – Điểm bán hàng |
| 536 | Treasury management: 资金管理 (zī jīn guǎn lǐ) – Quản lý ngân quỹ |
| 537 | Foreign exchange (Forex): 外汇 (wài huì) – Ngoại hối |
| 538 | Currency swap: 货币掉期 (huò bì diào qī) – Hoán đổi tiền tệ |
| 539 | Financial derivative: 金融衍生品 (jīn róng yǎn shēng pǐn) – Sản phẩm tài chính phái sinh |
| 540 | Bank supervision: 银行监管 (yín háng jiān guǎn) – Giám sát ngân hàng |
| 541 | Cash flow management: 现金流管理 (xiàn jīn liú guǎn lǐ) – Quản lý dòng tiền |
| 542 | Interest income: 利息收入 (lì xī shōu rù) – Thu nhập từ lãi suất |
| 543 | Non-interest income: 非利息收入 (fēi lì xī shōu rù) – Thu nhập ngoài lãi suất |
| 544 | Over-the-counter transaction (OTC): 柜台交易 (guì tái jiāo yì) – Giao dịch tại quầy |
| 545 | Liquidity ratio: 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ) – Tỷ lệ thanh khoản |
| 546 | Cost of funds: 资金成本 (zī jīn chéng běn) – Chi phí vốn |
| 547 | Provision coverage ratio: 拨备覆盖率 (bō bèi fù gài lǜ) – Tỷ lệ bao phủ dự phòng |
| 548 | Interest-bearing liabilities: 有息负债 (yǒu xī fù zhài) – Nợ phải trả có lãi |
| 549 | Non-interest-bearing liabilities: 无息负债 (wú xī fù zhài) – Nợ phải trả không lãi |
| 550 | Bank insolvency: 银行破产 (yín háng pò chǎn) – Phá sản ngân hàng |
| 551 | Interbank lending: 银行间拆借 (yín háng jiān chāi jiè) – Cho vay liên ngân hàng |
| 552 | Settlement account: 结算账户 (jié suàn zhàng hù) – Tài khoản thanh toán |
| 553 | Loan default: 贷款违约 (dài kuǎn wéi yuē) – Vỡ nợ khoản vay |
| 554 | Electronic funds transfer (EFT): 电子资金转账 (diàn zǐ zī jīn zhuǎn zhàng) – Chuyển khoản điện tử |
| 555 | Interest rate floor: 利率下限 (lì lǜ xià xiàn) – Sàn lãi suất |
| 556 | Fiscal policy: 财政政策 (cái zhèng zhèng cè) – Chính sách tài khóa |
| 557 | Basel Accords: 巴塞尔协议 (bā sài ěr xié yì) – Hiệp định Basel |
| 558 | Debt-to-equity ratio: 债务股本比率 (zhài wù gǔ běn bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 559 | Impaired loan: 减值贷款 (jiǎn zhí dài kuǎn) – Khoản vay giảm giá trị |
| 560 | Statutory liquidity ratio (SLR): 法定流动性比率 (fǎ dìng liú dòng xìng bǐ lǜ) – Tỷ lệ thanh khoản theo luật định |
| 561 | Bank ledger: 银行总账 (yín háng zǒng zhàng) – Sổ cái ngân hàng |
| 562 | Cross-border banking: 跨境银行业务 (kuà jìng yín háng yè wù) – Ngân hàng xuyên biên giới |
| 563 | Foreign currency account: 外币账户 (wài bì zhàng hù) – Tài khoản ngoại tệ |
| 564 | Bank service fee: 银行服务费 (yín háng fú wù fèi) – Phí dịch vụ ngân hàng |
| 565 | Risk-weighted assets: 风险加权资产 (fēng xiǎn jiā quán zī chǎn) – Tài sản rủi ro có trọng số |
| 566 | Loan appraisal: 贷款评估 (dài kuǎn píng gū) – Thẩm định khoản vay |
| 567 | Bank audit: 银行审计 (yín háng shěn jì) – Kiểm toán ngân hàng |
| 568 | Credit rating: 信用评级 (xìn yòng pí jí) – Xếp hạng tín dụng |
| 569 | Bank note: 银行票据 (yín háng piào jù) – Giấy bạc ngân hàng |
| 570 | Overseas banking unit (OBU): 海外银行单位 (hǎi wài yín háng dān wèi) – Đơn vị ngân hàng nước ngoài |
| 571 | Tiered interest rate: 分级利率 (fēn jí lì lǜ) – Lãi suất phân bậc |
| 572 | Account statement: 账户对账单 (zhàng hù duì zhàng dān) – Bảng sao kê tài khoản |
| 573 | Withdrawal slip: 提款单 (tí kuǎn dān) – Phiếu rút tiền |
| 574 | Bank vault: 银行金库 (yín háng jīn kù) – Két an toàn ngân hàng |
| 575 | Time deposit: 定期存单 (dìng qī cún dān) – Tiền gửi kỳ hạn |
| 576 | Demand deposit: 活期存款 (huó qī cún kuǎn) – Tiền gửi không kỳ hạn |
| 577 | Overnight lending: 隔夜拆借 (gé yè chāi jiè) – Cho vay qua đêm |
| 578 | Bankruptcy proceedings: 破产程序 (pò chǎn chéng xù) – Thủ tục phá sản |
| 579 | Central bank: 中央银行 (zhōng yāng yín háng) – Ngân hàng trung ương |
| 580 | Reserve fund: 储备基金 (chǔ bèi jī jīn) – Quỹ dự trữ |
| 581 | Credit facility: 信贷工具 (xìn dài gōng jù) – Công cụ tín dụng |
| 582 | Cash inflow: 现金流入 (xiàn jīn liú rù) – Dòng tiền vào |
| 583 | Cash outflow: 现金流出 (xiàn jīn liú chū) – Dòng tiền ra |
| 584 | Net interest margin: 净利息收益率 (jìng lì xī shōu yì lǜ) – Biên lợi nhuận lãi ròng |
| 585 | Retail banking: 零售银行业务 (líng shòu yín háng yè wù) – Ngân hàng bán lẻ |
| 586 | Commercial banking: 商业银行业务 (shāng yè yín háng yè wù) – Ngân hàng thương mại |
| 587 | Cheque book: 支票簿 (zhī piào bù) – Sổ séc |
| 588 | Standing order: 定期付款指令 (dìng qī fù kuǎn zhǐ lìng) – Lệnh thanh toán định kỳ |
| 589 | Electronic funds transfer (EFT): 电子资金转账 (diàn zǐ zī jīn zhuǎn zhàng) – Chuyển tiền điện tử |
| 590 | Real-time gross settlement (RTGS): 实时全额结算 (shí shí quán é jié suàn) – Hệ thống thanh toán tức thời |
| 591 | Point of sale (POS): 销售点终端 (xiāo shòu diǎn zhōng duān) – Thiết bị thanh toán tại điểm bán hàng |
| 592 | Banking regulations: 银行业法规 (yín háng yè fǎ guī) – Quy định về ngân hàng |
| 593 | Anti-money laundering (AML): 反洗钱 (fǎn xǐ qián) – Phòng chống rửa tiền |
| 594 | Know your customer (KYC): 了解你的客户 (liǎo jiě nǐ de kè hù) – Nhận biết khách hàng |
| 595 | Collateral security: 抵押担保 (dǐ yā dān bǎo) – Tài sản thế chấp |
| 596 | Corporate banking: 企业银行业务 (qǐ yè yín háng yè wù) – Ngân hàng doanh nghiệp |
| 597 | Microfinance: 微型金融 (wēi xíng jīn róng) – Tài chính vi mô |
| 598 | Foreclosure: 止赎 (zhǐ shú) – Tịch thu tài sản thế chấp |
| 599 | Interbank lending: 银行间拆借 (yín háng jiān chāi jiè) – Cho vay giữa các ngân hàng |
| 600 | Asset liability management (ALM): 资产负债管理 (zī chǎn fù zhài guǎn lǐ) – Quản lý tài sản và nợ |
| 601 | Bank consortium: 银行财团 (yín háng cái tuán) – Liên minh ngân hàng |
| 602 | Off-balance-sheet items: 表外项目 (biǎo wài xiàng mù) – Khoản mục ngoài bảng cân đối |
| 603 | Bank stress test: 银行压力测试 (yín háng yā lì cè shì) – Kiểm tra sức chịu đựng ngân hàng |
| 604 | Foreign exchange swap: 外汇互换 (wài huì hù huàn) – Hoán đổi ngoại tệ |
| 605 | Banking license: 银行业执照 (yín háng yè zhí zhào) – Giấy phép ngân hàng |
| 606 | Fintech (Financial technology): 金融科技 (jīn róng kē jì) – Công nghệ tài chính |
| 607 | Risk-weighted assets (RWA): 风险加权资产 (fēng xiǎn jiā quán zī chǎn) – Tài sản có rủi ro |
| 608 | Investment portfolio: 投资组合 (tóu zī zǔ hé) – Danh mục đầu tư |
| 609 | Accrued interest: 应计利息 (yīng jì lì xī) – Lãi tích lũy |
| 610 | Bank bailout: 银行纾困 (yín háng shū kùn) – Cứu trợ ngân hàng |
| 611 | Cheque clearance: 支票结算 (zhī piào jié suàn) – Thanh toán séc |
| 612 | Bank consolidation: 银行合并 (yín háng hé bìng) – Hợp nhất ngân hàng |
| 613 | Credit exposure: 信贷敞口 (xìn dài chǎng kǒu) – Mức độ tín dụng rủi ro |
| 614 | Bank operating expense: 银行运营费用 (yín háng yùn yíng fèi yòng) – Chi phí hoạt động ngân hàng |
| 615 | Bank reserve: 银行储备 (yín háng chǔ bèi) – Dự trữ ngân hàng |
| 616 | Current ratio: 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ) – Tỷ số thanh khoản hiện hành |
| 617 | Loan origination fee: 贷款发放费 (dài kuǎn fā fàng fèi) – Phí cấp khoản vay |
| 618 | Interest-bearing account: 有息账户 (yǒu xī zhàng hù) – Tài khoản có lãi |
| 619 | Banking ombudsman: 银行业仲裁员 (yín háng yè zhòng cái yuán) – Trọng tài ngân hàng |
| 620 | Digital banking: 数字银行 (shù zì yín háng) – Ngân hàng số |
| 621 | Risk assessment: 风险评估 (fēng xiǎn píng gū) – Đánh giá rủi ro |
| 622 | Net interest margin (NIM): 净利息差 (jìng lì xī chā) – Biên lợi nhuận lãi ròng |
| 623 | Loan-to-value ratio (LTV): 贷款与价值比率 (dài kuǎn yǔ jià zhí bǐ lǜ) – Tỷ lệ cho vay trên giá trị |
| 624 | Payment default: 支付违约 (zhī fù wéi yuē) – Không trả được nợ |
| 625 | Credit card limit: 信用卡额度 (xìn yòng kǎ é dù) – Hạn mức thẻ tín dụng |
| 626 | Bank foreclosure: 银行止赎 (yín háng zhǐ shú) – Ngân hàng siết nợ |
| 627 | Bankruptcy proceedings: 破产程序 (pò chǎn chéng xù) – Quy trình phá sản |
| 628 | Bank spread: 银行利差 (yín háng lì chā) – Chênh lệch lãi suất ngân hàng |
| 629 | Bank audit report: 银行审计报告 (yín háng shěn jì bào gào) – Báo cáo kiểm toán ngân hàng |
| 630 | Cash reserve requirement: 现金储备要求 (xiàn jīn chǔ bèi yāo qiú) – Yêu cầu dự trữ tiền mặt |
| 631 | Banking regulator: 银行业监管机构 (yín háng yè jiān guǎn jī gòu) – Cơ quan quản lý ngân hàng |
| 632 | Loan moratorium: 贷款延期 (dài kuǎn yán qī) – Hoãn trả nợ vay |
| 633 | Bank deposit insurance: 银行存款保险 (yín háng cún kuǎn bǎo xiǎn) – Bảo hiểm tiền gửi ngân hàng |
| 634 | Time deposit: 定期存款 (dìng qī cún kuǎn) – Tiền gửi có kỳ hạn |
| 635 | Basel norms: 巴塞尔协议 (bā sāi ěr xié yì) – Quy định Basel |
| 636 | Collateralized loan: 抵押贷款 (dǐ yā dài kuǎn) – Khoản vay có tài sản thế chấp |
| 637 | Bank draft fee: 银行汇票手续费 (yín háng huì piào shǒu xù fèi) – Phí phát hành hối phiếu ngân hàng |
| 638 | Bank leverage: 银行杠杆 (yín háng gàng gǎn) – Đòn bẩy ngân hàng |
| 639 | Interest arbitrage: 利率套利 (lì lǜ tào lì) – Kinh doanh chênh lệch lãi suất |
| 640 | Bank correspondent: 银行代理行 (yín háng dài lǐ háng) – Ngân hàng đại lý |
| 641 | Credit facility agreement: 信贷协议 (xìn dài xié yì) – Thỏa thuận tín dụng |
| 642 | Deposit certificate: 存款证明 (cún kuǎn zhèng míng) – Giấy chứng nhận tiền gửi |
| 643 | Bank remittance: 银行汇款 (yín háng huì kuǎn) – Chuyển tiền ngân hàng |
| 644 | Mortgage-backed securities (MBS): 抵押贷款支持证券 (dǐ yā dài kuǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán đảm bảo bằng thế chấp |
| 645 | Bank liquidity: 银行流动性 (yín háng liú dòng xìng) – Tính thanh khoản của ngân hàng |
| 646 | Financial derivative: 金融衍生品 (jīn róng yǎn shēng pǐn) – Công cụ tài chính phái sinh |
| 647 | Loan tenure: 贷款期限 (dài kuǎn qī xiàn) – Thời hạn khoản vay |
| 648 | Fixed deposit: 定期存款 (dìng qī cún kuǎn) – Tiền gửi cố định |
| 649 | Bank interest income: 银行利息收入 (yín háng lì xī shōu rù) – Thu nhập lãi suất ngân hàng |
| 650 | Loan repayment schedule: 贷款还款计划 (dài kuǎn huán kuǎn jì huà) – Lịch trả nợ vay |
| 651 | Debt-to-equity ratio (D/E ratio): 债务股本比率 (zhài wù gǔ běn bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 652 | Bank holiday: 银行假日 (yín háng jià rì) – Ngày nghỉ của ngân hàng |
| 653 | Bank teller: 银行出纳员 (yín háng chū nà yuán) – Nhân viên giao dịch ngân hàng |
| 654 | Interest capitalization: 利息资本化 (lì xī zī běn huà) – Vốn hóa lãi suất |
| 655 | Banking consolidation: 银行业合并 (yín háng yè hé bìng) – Sáp nhập ngân hàng |
| 656 | Debt write-off: 债务核销 (zhài wù hé xiāo) – Xóa nợ |
| 657 | Creditworthiness: 信用能力 (xìn yòng néng lì) – Khả năng tín dụng |
| 658 | Repo rate: 回购利率 (huí gòu lì lǜ) – Lãi suất tái cấp vốn |
| 659 | Deferred payment: 延期付款 (yán qī fù kuǎn) – Thanh toán hoãn lại |
| 660 | Bank equity: 银行权益 (yín háng quán yì) – Vốn chủ sở hữu của ngân hàng |
| 661 | Reserve fund: 储备金 (chǔ bèi jīn) – Quỹ dự trữ |
| 662 | Bank bond: 银行债券 (yín háng zhài quàn) – Trái phiếu ngân hàng |
| 663 | Fraudulent transaction: 欺诈交易 (qī zhà jiāo yì) – Giao dịch gian lận |
| 664 | Margin account: 保证金账户 (bǎo zhèng jīn zhàng hù) – Tài khoản ký quỹ |
| 665 | Bank assets: 银行资产 (yín háng zī chǎn) – Tài sản ngân hàng |
| 666 | Liquidity crisis: 流动性危机 (liú dòng xìng wēi jī) – Khủng hoảng thanh khoản |
| 667 | Bank customer deposit: 银行客户存款 (yín háng kè hù cún kuǎn) – Tiền gửi khách hàng tại ngân hàng |
| 668 | Overnight lending rate: 隔夜拆借利率 (gé yè chāi jiè lì lǜ) – Lãi suất cho vay qua đêm |
| 669 | Banking license: 银行业务执照 (yín háng yè wù zhí zhào) – Giấy phép hoạt động ngân hàng |
| 670 | Non-interest income: 非利息收入 (fēi lì xī shōu rù) – Thu nhập không lãi |
| 671 | Bank reserve ratio: 银行准备金率 (yín háng zhǔn bèi jīn lǜ) – Tỷ lệ dự trữ bắt buộc |
| 672 | Hedging instruments: 对冲工具 (duì chōng gōng jù) – Công cụ phòng ngừa rủi ro |
| 673 | Bank profitability: 银行盈利能力 (yín háng yíng lì néng lì) – Khả năng sinh lời của ngân hàng |
| 674 | Bank internal audit: 银行内部审计 (yín háng nèi bù shěn jì) – Kiểm toán nội bộ ngân hàng |
| 675 | Money market instruments: 货币市场工具 (huò bì shì chǎng gōng jù) – Công cụ thị trường tiền tệ |
| 676 | Net interest margin (NIM): 净利差 (jìng lì chā) – Biên độ lợi nhuận ròng |
| 677 | Bank branch: 银行分行 (yín háng fēn háng) – Chi nhánh ngân hàng |
| 678 | Bank run: 挤兑 (jǐ duì) – Rút tiền ồ ạt |
| 679 | Shadow banking: 影子银行 (yǐng zi yín háng) – Ngân hàng bóng tối |
| 680 | Loan impairment: 贷款减值 (dài kuǎn jiǎn zhí) – Giảm giá trị khoản vay |
| 681 | Banking reform: 银行改革 (yín háng gǎi gé) – Cải cách ngân hàng |
| 682 | Loan-to-deposit ratio (LDR): 存贷比 (cún dài bǐ) – Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi |
| 683 | Non-performing assets (NPA): 不良资产 (bù liáng zī chǎn) – Tài sản không sinh lời |
| 684 | Credit line: 信用额度 (xìn yòng é dù) – Hạn mức tín dụng |
| 685 | Reserve requirement: 准备金要求 (zhǔn bèi jīn yāo qiú) – Yêu cầu dự trữ |
| 686 | Cash reserve ratio (CRR): 现金储备比率 (xiàn jīn chú bèi bǐ lǜ) – Tỷ lệ dự trữ tiền mặt |
| 687 | Banking consortium: 银行财团 (yín háng cái tuán) – Liên minh ngân hàng |
| 688 | Asset-liability management (ALM): 资产负债管理 (zī chǎn fù zhài guǎn lǐ) – Quản lý tài sản và nợ phải trả |
| 689 | Financial inclusion: 普惠金融 (pǔ huì jīn róng) – Tài chính toàn diện |
| 690 | Corporate banking: 公司银行业务 (gōng sī yín háng yè wù) – Ngân hàng doanh nghiệp |
| 691 | Bank reserves: 银行准备金 (yín háng zhǔn bèi jīn) – Dự trữ ngân hàng |
| 692 | Banking supervision: 银行业监督 (yín háng yè jiān dū) – Giám sát ngân hàng |
| 693 | Securities underwriting: 证券承销 (zhèng quàn chéng xiāo) – Bảo lãnh phát hành chứng khoán |
| 694 | Non-bank financial institutions: 非银行金融机构 (fēi yín háng jīn róng jī gòu) – Tổ chức tài chính phi ngân hàng |
| 695 | Financial derivatives: 金融衍生工具 (jīn róng yǎn shēng gōng jù) – Công cụ tài chính phái sinh |
| 696 | Over-the-counter (OTC) market: 场外交易市场 (chǎng wài jiāo yì shì chǎng) – Thị trường phi tập trung |
| 697 | Revolving credit: 循环信用 (xún huán xìn yòng) – Tín dụng luân chuyển |
| 698 | Credit scoring: 信用评分 (xìn yòng píng fēn) – Điểm tín dụng |
| 699 | Loan securitization: 贷款证券化 (dài kuǎn zhèng quàn huà) – Chứng khoán hóa khoản vay |
| 700 | Bank capital structure: 银行资本结构 (yín háng zī běn jié gòu) – Cơ cấu vốn ngân hàng |
| 701 | Basel Accords: 巴塞尔协议 (bā sài ěr xié yì) – Hiệp ước Basel |
| 702 | Foreign exchange risk: 外汇风险 (wài huì fēng xiǎn) – Rủi ro tỷ giá |
| 703 | Clearing house: 清算所 (qīng suàn suǒ) – Trung tâm thanh toán bù trừ |
| 704 | Investment banking: 投资银行 (tóu zī yín háng) – Ngân hàng đầu tư |
| 705 | Credit rating agency: 信用评级机构 (xìn yòng píng jí jī gòu) – Tổ chức xếp hạng tín dụng |
| 706 | Overdraft facility: 透支服务 (tòu zhī fú wù) – Dịch vụ thấu chi |
| 707 | Fixed asset investment: 固定资产投资 (gù dìng zī chǎn tóu zī) – Đầu tư tài sản cố định |
| 708 | Regulatory compliance: 合规管理 (hé guī guǎn lǐ) – Tuân thủ quy định |
| 709 | Debt-to-equity ratio: 债务权益比 (zhài wù quán yì bǐ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 710 | E-banking: 电子银行 (diàn zǐ yín háng) – Ngân hàng điện tử |
| 711 | Cost of capital: 资本成本 (zī běn chéng běn) – Chi phí vốn |
| 712 | Consumer banking: 消费者银行业务 (xiāo fèi zhě yín háng yè wù) – Dịch vụ ngân hàng cá nhân |
| 713 | Net interest margin (NIM): 净利息收益率 (jìng lì xī shōu yì lǜ) – Biên lợi nhuận ròng |
| 714 | Regulatory capital: 监管资本 (jiān guǎn zī běn) – Vốn quy định |
| 715 | Profit and loss statement (P&L): 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 716 | Loan origination: 贷款发放 (dài kuǎn fā fàng) – Phát hành khoản vay |
| 717 | Interbank market: 银行间市场 (yín háng jiān shì chǎng) – Thị trường liên ngân hàng |
| 718 | Amortization schedule: 摊销计划 (tān xiāo jì huà) – Lịch trình khấu hao |
| 719 | Credit portfolio: 信贷组合 (xìn dài zǔ hé) – Danh mục tín dụng |
| 720 | Non-interest income: 非利息收入 (fēi lì xī shōu rù) – Thu nhập phi lãi |
| 721 | Debt servicing: 偿债服务 (cháng zhài fú wù) – Dịch vụ thanh toán nợ |
| 722 | Credit exposure: 信贷敞口 (xìn dài chǎng kǒu) – Dư nợ tín dụng |
| 723 | Derivatives market: 衍生品市场 (yǎn shēng pǐn shì chǎng) – Thị trường phái sinh |
| 724 | Financial inclusion: 金融包容性 (jīn róng bāo róng xìng) – Tài chính toàn diện |
| 725 | Prime rate: 最优惠利率 (zuì yōu huì lì lǜ) – Lãi suất cơ bản |
| 726 | Repo rate: 回购利率 (huí gòu lì lǜ) – Lãi suất repo |
| 727 | Reverse repo: 逆回购 (nì huí gòu) – Mua lại đảo ngược |
| 728 | Forensic accounting: 法务会计 (fǎ wù kuài jì) – Kế toán pháp y |
| 729 | Stress testing: 压力测试 (yā lì cè shì) – Kiểm tra khả năng chịu áp lực |
| 730 | Over-the-counter (OTC) market: 场外交易市场 (chǎng wài jiāo yì shì chǎng) – Thị trường giao dịch phi tập trung |
| 731 | Working capital: 营运资金 (yíng yùn zī jīn) – Vốn lưu động |
| 732 | Capital reserves: 资本储备 (zī běn chǔ bèi) – Quỹ dự trữ vốn |
| 733 | Interest coverage ratio: 利息保障倍数 (lì xī bǎo zhàng bèi shù) – Tỷ lệ đảm bảo lãi suất |
| 734 | Off-balance-sheet items: 表外项目 (biǎo wài xiàng mù) – Các mục ngoài bảng cân đối kế toán |
| 735 | Microfinance: 小额信贷 (xiǎo é xìn dài) – Tín dụng vi mô |
| 736 | Charge-off: 核销 (hé xiāo) – Xóa nợ không thu hồi được |
| 737 | Sovereign risk: 主权风险 (zhǔ quán fēng xiǎn) – Rủi ro quốc gia |
| 738 | Prepayment penalty: 提前还款罚金 (tí qián huán kuǎn fá jīn) – Phí phạt trả nợ trước hạn |
| 739 | Provision for loan losses: 贷款损失准备金 (dài kuǎn sǔn shī zhǔn bèi jīn) – Dự phòng tổn thất cho vay |
| 740 | Fee-based income: 收费收入 (shōu fèi shōu rù) – Thu nhập từ phí |
| 741 | Currency swap: 货币互换 (huò bì hù huàn) – Hoán đổi tiền tệ |
| 742 | Due diligence: 尽职调查 (jìn zhí diào chá) – Thẩm định chi tiết |
| 743 | Collateral management: 抵押品管理 (dǐ yā pǐn guǎn lǐ) – Quản lý tài sản thế chấp |
| 744 | Basel accords: 巴塞尔协议 (bā sāi ěr xié yì) – Hiệp ước Basel |
| 745 | Merchant banking: 商业银行业务 (shāng yè yín háng yè wù) – Ngân hàng thương gia |
| 746 | Settlement risk: 结算风险 (jié suàn fēng xiǎn) – Rủi ro thanh toán |
| 747 | Cash reserve ratio (CRR): 现金储备比率 (xiàn jīn chǔ bèi bǐ lǜ) – Tỷ lệ dự trữ tiền mặt |
| 748 | Net interest margin (NIM): 净利差 (jìng lì chà) – Biên độ lãi ròng |
| 749 | Risk appetite: 风险偏好 (fēng xiǎn piān hào) – Khẩu vị rủi ro |
| 750 | Bank spread: 银行利差 (yín háng lì chà) – Chênh lệch lãi suất ngân hàng |
| 751 | Account reconciliation: 账户核对 (zhàng hù hé duì) – Đối chiếu tài khoản |
| 752 | Fixed income securities: 固定收益证券 (gù dìng shōu yì zhèng quàn) – Chứng khoán thu nhập cố định |
| 753 | Impairment loss: 减值损失 (jiǎn zhí sǔn shī) – Tổn thất suy giảm |
| 754 | Core deposits: 核心存款 (hé xīn cún kuǎn) – Tiền gửi cốt lõi |
| 755 | Securities lending: 证券借贷 (zhèng quàn jiè dài) – Cho vay chứng khoán |
| 756 | Repo agreement: 回购协议 (huí gòu xié yì) – Thỏa thuận mua lại |
| 757 | Contingent liabilities: 或有负债 (huò yǒu fù zhài) – Nợ tiềm tàng |
| 758 | Non-cash transactions: 非现金交易 (fēi xiàn jīn jiāo yì) – Giao dịch phi tiền mặt |
| 759 | Equity financing: 股权融资 (gǔ quán róng zī) – Huy động vốn cổ phần |
| 760 | Escrow account: 托管账户 (tuō guǎn zhàng hù) – Tài khoản ký quỹ |
| 761 | Mortgage-backed securities (MBS): 抵押支持证券 (dǐ yā zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán bảo đảm bằng thế chấp |
| 762 | Derivative instrument: 衍生工具 (yǎn shēng gōng jù) – Công cụ phái sinh |
| 763 | Bank rating: 银行评级 (yín háng píng jí) – Xếp hạng ngân hàng |
| 764 | Debt consolidation: 债务合并 (zhài wù hé bìng) – Hợp nhất nợ |
| 765 | Bank secrecy: 银行保密 (yín háng bǎo mì) – Bảo mật ngân hàng |
| 766 | Interest rate cap: 利率上限 (lì lǜ shàng xiàn) – Giới hạn lãi suất |
| 767 | Forensic accounting: 法务会计 (fǎ wù kuài jì) – Kế toán điều tra |
| 768 | Cross-border transactions: 跨境交易 (kuà jìng jiāo yì) – Giao dịch xuyên biên giới |
| 769 | Trust account: 信托账户 (xìn tuō zhàng hù) – Tài khoản tín thác |
| 770 | Restructuring debt: 债务重组 (zhài wù chóng zǔ) – Tái cơ cấu nợ |
| 771 | Asset-liability mismatch: 资产负债错配 (zī chǎn fù zhài cuò pèi) – Mất cân đối tài sản và nợ |
| 772 | Banking syndicate: 银行联合体 (yín háng lián hé tǐ) – Tổ hợp ngân hàng |
| 773 | Non-banking financial company (NBFC): 非银行金融公司 (fēi yín háng jīn róng gōng sī) – Công ty tài chính phi ngân hàng |
| 774 | Key performance indicator (KPI): 关键绩效指标 (guān jiàn jì xiào zhǐ biāo) – Chỉ số hiệu suất chính |
| 775 | Off-balance-sheet financing: 表外融资 (biǎo wài róng zī) – Tài trợ ngoài bảng cân đối |
| 776 | Bank-run: 银行挤兑 (yín háng jǐ duì) – Hiện tượng rút tiền hàng loạt |
| 777 | Net interest income (NII): 净利息收入 (jìng lì xī shōu rù) – Thu nhập lãi ròng |
| 778 | Bank exposure: 银行敞口 (yín háng chǎng kǒu) – Mức độ phơi nhiễm rủi ro ngân hàng |
| 779 | Provisions: 准备金 (zhǔn bèi jīn) – Dự phòng |
| 780 | Bad debt recovery: 坏账回收 (huài zhàng huí shōu) – Thu hồi nợ xấu |
| 781 | Electronic clearing system (ECS): 电子清算系统 (diàn zǐ qīng suàn xì tǒng) – Hệ thống thanh toán điện tử |
| 782 | Credit analysis: 信贷分析 (xìn dài fēn xī) – Phân tích tín dụng |
| 783 | Over-the-counter (OTC) trading: 场外交易 (chǎng wài jiāo yì) – Giao dịch phi tập trung |
| 784 | Credit scoring: 信用评分 (xìn yòng píng fēn) – Xếp hạng tín dụng |
| 785 | Loan-to-value ratio (LTV): 贷款与价值比率 (dài kuǎn yǔ jià zhí bǐ lǜ) – Tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản |
| 786 | Asset quality: 资产质量 (zī chǎn zhì liàng) – Chất lượng tài sản |
| 787 | Treasury operations: 财务管理操作 (cái wù guǎn lǐ cāo zuò) – Hoạt động quản lý ngân quỹ |
| 788 | Provisioning for bad loans: 不良贷款准备金 (bù liáng dài kuǎn zhǔn bèi jīn) – Dự phòng cho khoản vay xấu |
| 789 | Deferred tax liability: 递延所得税负债 (dì yán suǒ dé shuì fù zhài) – Nợ thuế thu nhập hoãn lại |
| 790 | Derivative instruments: 衍生工具 (yǎn shēng gōng jù) – Công cụ phái sinh |
| 791 | Non-banking financial companies (NBFCs): 非银行金融公司 (fēi yín háng jīn róng gōng sī) – Công ty tài chính phi ngân hàng |
| 792 | Transaction cost: 交易成本 (jiāo yì chéng běn) – Chi phí giao dịch |
| 793 | Financial intermediation: 金融中介 (jīn róng zhōng jiè) – Trung gian tài chính |
| 794 | Banking compliance: 银行业合规 (yín háng yè hé guī) – Tuân thủ quy định ngân hàng |
| 795 | Consumer credit: 消费信贷 (xiāo fèi xìn dài) – Tín dụng tiêu dùng |
| 796 | Merchant banking: 商业银行业务 (shāng yè yín háng yè wù) – Ngân hàng thương mại |
| 797 | Asset management company (AMC): 资产管理公司 (zī chǎn guǎn lǐ gōng sī) – Công ty quản lý tài sản |
| 798 | Loan amortization: 贷款摊还 (dài kuǎn tān huán) – Khấu hao khoản vay |
| 799 | Bank charges: 银行手续费 (yín háng shǒu xù fèi) – Phí dịch vụ ngân hàng |
| 800 | Banking fraud: 银行欺诈 (yín háng qī zhà) – Gian lận ngân hàng |
| 801 | Bank capital adequacy: 银行资本充足率 (yín háng zī běn chōng zú lǜ) – Đủ vốn ngân hàng |
| 802 | Electronic fund transfer (EFT): 电子资金转账 (diàn zǐ zī jīn zhuǎn zhàng) – Chuyển khoản điện tử |
| 803 | Cheque clearing: 支票清算 (zhī piào qīng suàn) – Thanh toán séc |
| 804 | Provision for loan losses: 贷款损失准备金 (dài kuǎn sǔn shī zhǔn bèi jīn) – Dự phòng rủi ro tín dụng |
| 805 | Collateralized debt obligation (CDO): 担保债务凭证 (dān bǎo zhài wù píng zhèng) – Trái phiếu đảm bảo nợ |
| 806 | Over-the-counter (OTC): 场外交易 (chǎng wài jiāo yì) – Giao dịch ngoài sàn |
| 807 | Capital inflow: 资本流入 (zī běn liú rù) – Dòng vốn vào |
| 808 | Credit utilization: 信用使用率 (xìn yòng shǐ yòng lǜ) – Mức sử dụng tín dụng |
| 809 | Trade settlement: 交易结算 (jiāo yì jié suàn) – Thanh toán giao dịch |
| 810 | Amortization: 摊销 (tān xiāo) – Khấu hao nợ |
| 811 | Mutual fund: 共同基金 (gòng tóng jī jīn) – Quỹ đầu tư chung |
| 812 | Bank charter: 银行章程 (yín háng zhāng chéng) – Hiến chương ngân hàng |
| 813 | Loan amortization schedule: 贷款分期表 (dài kuǎn fēn qī biǎo) – Lịch trình trả nợ |
| 814 | Cross-border payment: 跨境支付 (kuà jìng zhī fù) – Thanh toán xuyên biên giới |
| 815 | Loan underwriting: 贷款承销 (dài kuǎn chéng xiāo) – Thẩm định khoản vay |
| 816 | Clearing house: 结算所 (jié suàn suǒ) – Phòng thanh toán |
| 817 | Interest accrual: 利息累积 (lì xī lěi jī) – Tích lũy lãi suất |
| 818 | Account payable (AP): 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Phải trả |
| 819 | Account receivable (AR): 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Phải thu |
| 820 | Interest rate spread: 利率差额 (lì lǜ chā é) – Chênh lệch lãi suất |
| 821 | Treasury management: 财务管理 (cái wù guǎn lǐ) – Quản lý kho bạc |
| 822 | Credit worthiness: 信用评级 (xìn yòng píng jí) – Đánh giá tín dụng |
| 823 | Discounted bill: 贴现票据 (tiē xiàn piào jù) – Hóa đơn chiết khấu |
| 824 | KYC (Know Your Customer): 了解客户 (liǎo jiě kè hù) – Xác minh khách hàng |
| 825 | Risk-weighted assets (RWA): 风险加权资产 (fēng xiǎn jiā quán zī chǎn) – Tài sản rủi ro |
| 826 | Loan-to-deposit ratio (LDR): 贷款存款比率 (dài kuǎn cún kuǎn bǐ lǜ) – Tỷ lệ vay trên tiền gửi |
| 827 | Principal amount: 本金金额 (běn jīn jīn é) – Số tiền gốc |
| 828 | Provision for losses: 损失准备金 (sǔn shī zhǔn bèi jīn) – Quỹ dự phòng tổn thất |
| 829 | Non-cash item: 非现金项目 (fēi xiàn jīn xiàng mù) – Mục không dùng tiền mặt |
| 830 | Operating profit: 营业利润 (yíng yè lì rùn) – Lợi nhuận hoạt động |
| 831 | Deposit account: 存款账户 (cún kuǎn zhàng hù) – Tài khoản tiền gửi |
| 832 | Bank exposure: 银行风险敞口 (yín háng fēng xiǎn chǎng kǒu) – Mức độ rủi ro của ngân hàng |
| 833 | Treasury securities: 国债证券 (guó zhài zhèng quàn) – Chứng khoán kho bạc |
| 834 | Bankruptcy filing: 破产申请 (pò chǎn shēn qǐng) – Hồ sơ phá sản |
| 835 | Bad debt: 呆账 (dāi zhàng) – Nợ xấu |
| 836 | Financial statement audit: 财务报表审计 (cái wù bào biǎo shěn jì) – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 837 | Non-performing loan (NPL): 不良贷款 (bù liáng dài kuǎn) – Khoản vay không sinh lời |
| 838 | Bank capitalization: 银行资本化 (yín háng zī běn huà) – Vốn hóa ngân hàng |
| 839 | Provision for income tax: 所得税准备金 (suǒ dé shuì zhǔn bèi jīn) – Dự phòng thuế thu nhập |
| 840 | Repurchase agreement (Repo): 回购协议 (huí gòu xié yì) – Hợp đồng mua lại |
| 841 | Savings account interest rate: 储蓄账户利率 (chǔ xù zhàng hù lì lǜ) – Lãi suất tài khoản tiết kiệm |
| 842 | Bank regulatory compliance: 银行合规 (yín háng hé guī) – Tuân thủ quy định ngân hàng |
| 843 | Bank transfer fee: 银行转账费 (yín háng zhuǎn zhàng fèi) – Phí chuyển khoản ngân hàng |
| 844 | Credit underwriting: 信贷承销 (xìn dài chéng xiāo) – Thẩm định tín dụng |
| 845 | Bank collateral: 银行抵押品 (yín háng dǐ yā pǐn) – Tài sản thế chấp ngân hàng |
| 846 | Fiduciary duty: 受托责任 (shòu tuō zé rèn) – Nghĩa vụ ủy thác |
| 847 | Balance sheet analysis: 资产负债表分析 (zī chǎn fù zhài biǎo fēn xī) – Phân tích bảng cân đối kế toán |
| 848 | Branch banking: 分行银行业务 (fēn háng yín háng yè wù) – Hoạt động ngân hàng chi nhánh |
| 849 | Bank examiner: 银行稽查员 (yín háng jī chá yuán) – Kiểm tra viên ngân hàng |
| 850 | Capital adequacy ratio: 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ đủ vốn |
| 851 | Net interest margin (NIM): 净利息收益率 (jìng lì xī shōu yì lǜ) – Biên độ lợi nhuận lãi suất |
| 852 | Bankruptcy filing: 破产申请 (pò chǎn shēn qǐng) – Nộp đơn phá sản |
| 853 | Provision expense: 准备金支出 (zhǔn bèi jīn zhī chū) – Chi phí dự phòng |
| 854 | Bank bailout: 银行救助 (yín háng jiù zhù) – Cứu trợ ngân hàng |
| 855 | Shadow banking: 影子银行 (yǐng zǐ yín háng) – Ngân hàng trong bóng tối |
| 856 | Leverage ratio: 杠杆率 (gàng gǎn lǜ) – Tỷ lệ đòn bẩy |
| 857 | Financial inclusion: 金融普惠 (jīn róng pǔ huì) – Bao trùm tài chính |
| 858 | Credit risk assessment: 信用风险评估 (xìn yòng fēng xiǎn píng gū) – Đánh giá rủi ro tín dụng |
| 859 | Net worth: 净资产 (jìng zī chǎn) – Tài sản ròng |
| 860 | Bank run: 挤兑 (jǐ duì) – Hiện tượng rút tiền hàng loạt |
| 861 | Collateralized debt obligation (CDO): 担保债务凭证 (dān bǎo zhài wù píng zhèng) – Nghĩa vụ nợ có thế chấp |
| 862 | Cash management: 现金管理 (xiàn jīn guǎn lǐ) – Quản lý tiền mặt |
| 863 | Risk-weighted assets: 风险加权资产 (fēng xiǎn jiā quán zī chǎn) – Tài sản rủi ro |
| 864 | Debt securities: 债务证券 (zhài wù zhèng quàn) – Chứng khoán nợ |
| 865 | Call deposit: 活期存款 (huó qī cún kuǎn) – Tiền gửi không kỳ hạn |
| 866 | Banking fees: 银行业务费 (yín háng yè wù fèi) – Phí dịch vụ ngân hàng |
| 867 | Electronic banking (E-banking): 电子银行 (diàn zǐ yín háng) – Ngân hàng điện tử |
| 868 | Treasury bonds: 国债 (guó zhài) – Trái phiếu chính phủ |
| 869 | Loan origination: 贷款发放 (dài kuǎn fā fàng) – Quy trình cấp phát khoản vay |
| 870 | Net interest margin (NIM): 净利息收益率 (jìng lì xī shōu yì lǜ) – Biên độ lãi suất ròng |
| 871 | Account receivable (AR): 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Khoản phải thu |
| 872 | Equity capital: 股本资本 (gǔ běn zī běn) – Vốn cổ phần |
| 873 | Financial institution: 金融机构 (jīn róng jī gòu) – Tổ chức tài chính |
| 874 | Transaction fee: 交易费用 (jiāo yì fèi yòng) – Phí giao dịch |
| 875 | Cash flow: 现金流 (xiàn jīn liú) – Dòng tiền |
| 876 | Debt settlement: 债务清偿 (zhài wù qīng cháng) – Thanh toán nợ |
| 877 | Non-interest bearing account: 非利息账户 (fēi lì xī zhàng hù) – Tài khoản không sinh lãi |
| 878 | Off-balance-sheet: 表外 (biǎo wài) – Ngoài bảng cân đối kế toán |
| 879 | Personal loan: 个人贷款 (gè rén dài kuǎn) – Khoản vay cá nhân |
| 880 | Prime rate: 基准利率 (jī zhǔn lì lǜ) – Lãi suất cơ bản |
| 881 | Private equity: 私募股权 (sī mù gǔ quán) – Vốn cổ phần tư nhân |
| 882 | Securities: 证券 (zhèng quàn) – Chứng khoán |
| 883 | Short-term loan: 短期贷款 (duǎn qī dài kuǎn) – Khoản vay ngắn hạn |
| 884 | Statement of cash flows: 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 885 | Stockholders’ equity: 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 886 | Tax audit: 税务审计 (shuì wù shěn jì) – Kiểm toán thuế |
| 887 | Transaction ledger: 交易账簿 (jiāo yì zhàng bù) – Sổ cái giao dịch |
| 888 | Treasury management: 财务管理 (cái wù guǎn lǐ) – Quản lý tài chính |
| 889 | Undrawn credit: 未提取信贷 (wèi tí qǔ xìn dài) – Tín dụng chưa rút |
| 890 | Wire transfer: 电汇 (diàn huì) – Chuyển khoản điện tử |
| 891 | Write-off: 报废 (bào fèi) – Xóa sổ |
| 892 | Asset-backed securities: 资产支持证券 (zī chǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán bảo đảm bằng tài sản |
| 893 | Fixed rate loan: 固定利率贷款 (gù dìng lì lǜ dài kuǎn) – Khoản vay lãi suất cố định |
| 894 | Loan agreement: 贷款协议 (dài kuǎn xié yì) – Thỏa thuận vay |
| 895 | Principal amount: 本金 (běn jīn) – Số tiền gốc |
| 896 | Private banking: 私人银行业务 (sī rén yín háng yè wù) – Ngân hàng tư nhân |
| 897 | Public offering: 公开发行 (gōng kāi fā xíng) – Phát hành công khai |
| 898 | Risk-adjusted return: 风险调整回报 (fēng xiǎn tiáo zhěng huí bào) – Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro |
| 899 | Bank loan: 银行贷款 (yín háng dài kuǎn) – Khoản vay ngân hàng |
| 900 | Bonds: 债券 (zhài quàn) – Trái phiếu |
| 901 | Borrowing costs: 借款成本 (jiè kuǎn chéng běn) – Chi phí vay mượn |
| 902 | Capital gains tax: 资本利得税 (zī běn lì dé shuì) – Thuế lãi vốn |
| 903 | Certified financial statement: 经认证的财务报表 (jīng rèn zhèng de cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính đã chứng nhận |
| 904 | Collateral: 担保 (dān bǎo) – Tài sản đảm bảo |
| 905 | Commercial loan: 商业贷款 (shāng yè dài kuǎn) – Khoản vay thương mại |
| 906 | Consolidated financial statement: 合并财务报表 (hé bìng cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 907 | Credit analysis: 信用分析 (xìn yòng fēn xī) – Phân tích tín dụng |
| 908 | Currency exchange: 货币兑换 (huò bì duì huàn) – Đổi tiền tệ |
| 909 | Debt financing: 债务融资 (zhài wù róng zī) – Tài trợ bằng nợ |
| 910 | Derivatives: 衍生品 (yǎn shēng pǐn) – Sản phẩm phái sinh |
| 911 | Forward contract: 远期合同 (yuǎn qī hé tóng) – Hợp đồng kỳ hạn |
| 912 | Gross income: 毛收入 (máo shōu rù) – Thu nhập gộp |
| 913 | Guarantor: 担保人 (dān bǎo rén) – Người bảo lãnh |
| 914 | Hedge fund: 对冲基金 (duì chōng jī jīn) – Quỹ phòng ngừa rủi ro |
| 915 | Lender: 出借人 (chū jiè rén) – Người cho vay |
| 916 | Loan-to-value (LTV): 贷款价值比 (dài kuǎn jià zhí bǐ) – Tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản |
| 917 | Long-term debt: 长期债务 (cháng qī zhài wù) – Nợ dài hạn |
| 918 | Margin call: 保证金追缴 (bǎo zhèng jīn zhuī jiǎo) – Yêu cầu bổ sung ký quỹ |
| 919 | Mortgage: 抵押贷款 (dǐ yā dài kuǎn) – Khoản vay thế chấp |
| 920 | Net profit: 净利润 (jìng lì rùn) – Lợi nhuận ròng |
| 921 | Non-performing loan (NPL): 不良贷款 (bù liáng dài kuǎn) – Khoản vay xấu |
| 922 | Overdraft: 透支 (tòu zhī) – Quá hạn thấu chi |
| 923 | Overcollateralization: 过度担保 (guò dù dān bǎo) – Đảm bảo quá mức |
| 924 | Payment default: 违约支付 (wéi yuē zhī fù) – Thanh toán vi phạm |
| 925 | Repayment schedule: 还款计划 (huán kuǎn jì huà) – Lịch trình trả nợ |
| 926 | Stockholder: 股东 (gǔ dōng) – Cổ đông |
| 927 | Subprime loan: 次贷 (cì dài) – Khoản vay dưới chuẩn |
| 928 | Sweat equity: 劳动股权 (láo dòng gǔ quán) – Cổ phần lao động |
| 929 | Swap agreement: 互换协议 (hù huàn xié yì) – Thỏa thuận hoán đổi |
| 930 | Taxable income: 应纳税所得额 (yīng nà shuì suǒ dé é) – Thu nhập chịu thuế |
| 931 | Total assets: 总资产 (zǒng zī chǎn) – Tổng tài sản |
| 932 | Treasury bills: 国库券 (guó kù quàn) – Thư tín dụng kho bạc |
| 933 | Transaction fees: 交易费用 (jiāo yì fèi yòng) – Phí giao dịch |
| 934 | Transaction risk: 交易风险 (jiāo yì fēng xiǎn) – Rủi ro giao dịch |
| 935 | Variable interest rate: 可变利率 (kě biàn lì lǜ) – Lãi suất thay đổi |
| 936 | Write-off: 注销 (zhù xiāo) – Xóa nợ |
| 937 | Yield: 收益 (shōu yì) – Lợi tức |
| 938 | Yield curve: 收益曲线 (shōu yì qū xiàn) – Đường cong lợi suất |
| 939 | Zero-coupon bond: 零息债券 (líng xī zhài quàn) – Trái phiếu không lãi |
| 940 | Bank statement: 银行对账单 (yín háng duì zhàng dān) – Bảng sao kê ngân hàng |
| 941 | Capital adequacy ratio: 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ vốn tự có |
| 942 | Banking regulations: 银行法规 (yín háng fǎ guī) – Quy định ngân hàng |
| 943 | Bank reconciliation: 银行对账 (yín háng duì zhàng) – Hòa giải ngân hàng |
| 944 | Bond issuance: 债券发行 (zhài quàn fā xíng) – Phát hành trái phiếu |
| 945 | Branch network: 分支机构网络 (fēn zhī jī gòu wǎng luò) – Mạng lưới chi nhánh |
| 946 | Capital adequacy: 资本充足性 (zī běn chōng zú xìng) – Đầy đủ vốn |
| 947 | Collateralized debt: 担保债务 (dān bǎo zhài wù) – Nợ có bảo đảm |
| 948 | Credit scoring: 信用评分 (xìn yòng píng fēn) – Đánh giá tín dụng |
| 949 | Debt restructuring: 债务重组 (zhài wù zhòng zǔ) – Tái cấu trúc nợ |
| 950 | Deposits: 存款 (cún kuǎn) – Tiền gửi |
| 951 | Derivatives: 衍生工具 (yǎn shēng gōng jù) – Công cụ phái sinh |
| 952 | Dividend payout: 分红支付 (fēn hóng zhī fù) – Chi trả cổ tức |
| 953 | Dividend yield: 股息率 (gǔ xī lǜ) – Tỷ lệ cổ tức |
| 954 | Domestic loan: 国内贷款 (guó nèi dài kuǎn) – Khoản vay trong nước |
| 955 | Equity financing: 股本融资 (gǔ běn róng zī) – Tài trợ bằng cổ phiếu |
| 956 | Financial statements: 财务报表 (cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính |
| 957 | Foreign exchange market (Forex): 外汇市场 (wài huì shì chǎng) – Thị trường ngoại hối |
| 958 | Franchise tax: 特许经营税 (tè xǔ jīng yíng shuì) – Thuế nhượng quyền |
| 959 | Full disclosure: 完全披露 (wán quán pī lù) – Tiết lộ đầy đủ |
| 960 | Gross margin: 毛利率 (máo lì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 961 | Guarantee: 保证 (bǎo zhèng) – Bảo lãnh |
| 962 | Lender: 贷方 (dài fāng) – Bên cho vay |
| 963 | Loan default: 贷款违约 (dài kuǎn wéi yuē) – Vỡ nợ vay |
| 964 | Loan portfolio: 贷款组合 (dài kuǎn zǔ hé) – Danh mục vay |
| 965 | Open market operation: 开放市场操作 (kāi fàng shì chǎng cāo zuò) – Hoạt động thị trường mở |
| 966 | Overdraft: 透支 (tòu zhī) – Số dư âm |
| 967 | Payment terms: 付款条件 (fù kuǎn tiáo jiàn) – Điều khoản thanh toán |
| 968 | Principal: 本金 (běn jīn) – Tiền gốc |
| 969 | Private equity: 私募股权 (sī mù gǔ quán) – Cổ phiếu tư nhân |
| 970 | Prime rate: 基准利率 (jī zhǔn lì lǜ) – Lãi suất chuẩn |
| 971 | Return on investment (ROI): 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 972 | Sovereign debt: 主权债务 (zhǔ quán zhài wù) – Nợ chính phủ |
| 973 | Special purpose vehicle (SPV): 特殊目的公司 (tè shū mù dì gōng sī) – Công ty mục đích đặc biệt |
| 974 | Spread: 利差 (lì chā) – Biên lợi nhuận |
| 975 | Stock exchange: 股票交易所 (gǔ piào jiāo yì suǒ) – Sở giao dịch chứng khoán |
| 976 | Subordinated debt: 次级债务 (cì jí zhài wù) – Nợ cấp dưới |
| 977 | Syndicated loan: 联合贷款 (lián hé dài kuǎn) – Khoản vay đồng tài trợ |
| 978 | Taxable income: 应税收入 (yīng shuì shōu rù) – Thu nhập chịu thuế |
| 979 | Valuation: 估值 (gū zhí) – Định giá |
| 980 | Venture capital: 风险资本 (fēng xiǎn zī běn) – Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 981 | Yield: 收益率 (shōu yì lǜ) – Tỷ suất sinh lời |
| 982 | Loan loss reserve: 贷款损失准备金 (dài kuǎn sǔn shī zhǔn bèi jīn) – Dự phòng tổn thất vay |
| 983 | Credit facility: 信贷设施 (xìn dài shè shī) – Cơ sở tín dụng |
| 984 | On-balance-sheet: 表内 (biǎo nèi) – Trong bảng cân đối kế toán |
| 985 | Collateral: 抵押物 (dǐ yā wù) – Tài sản bảo đảm |
| 986 | Foreign exchange: 外汇 (wài huì) – Ngoại hối |
| 987 | Market value: 市场价值 (shì chǎng jià zhí) – Giá trị thị trường |
| 988 | Non-disclosure agreement (NDA): 保密协议 (bǎo mì xié yì) – Thỏa thuận bảo mật |
| 989 | Payment processing: 付款处理 (fù kuǎn chǔ lǐ) – Xử lý thanh toán |
| 990 | Profit and loss statement: 利润表 (lì rùn biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 991 | Receivables: 应收款项 (yīng shōu kuǎn xiàng) – Khoản phải thu |
| 992 | Reserves: 储备 (chǔ bèi) – Dự phòng |
| 993 | Return on equity (ROE): 股东权益回报率 (gǔ dōng quán yì huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 994 | Shareholder equity: 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu |
| 995 | Short selling: 卖空 (mài kōng) – Bán khống |
| 996 | Special dividend: 特别股息 (tè bié gǔ xī) – Cổ tức đặc biệt |
| 997 | Stock buyback: 股票回购 (gǔ piào huí gòu) – Mua lại cổ phiếu |
| 998 | Subprime mortgage: 次级抵押贷款 (cì jí dǐ yā dài kuǎn) – Vay thế chấp cao cấp |
| 999 | Sustainability reporting: 可持续发展报告 (kě chí xù fā zhǎn bào gào) – Báo cáo phát triển bền vững |
| 1000 | Tax avoidance: 税收规避 (shuì shōu guī bì) – Tránh thuế |
| 1001 | Tax evasion: 偷税漏税 (tōu shuì lòu shuì) – Trốn thuế |
| 1002 | Term loan: 定期贷款 (dìng qī dài kuǎn) – Khoản vay kỳ hạn |
| 1003 | Treasury stock: 库存股票 (kù cún gǔ piào) – Cổ phiếu quỹ |
| 1004 | Trading account: 交易账户 (jiāo yì zhàng hù) – Tài khoản giao dịch |
| 1005 | Trading volume: 交易量 (jiāo yì liàng) – Khối lượng giao dịch |
| 1006 | Transfer pricing: 转让定价 (zhuǎn ràng dìng jià) – Định giá chuyển nhượng |
| 1007 | Treasury management system (TMS): 财务管理系统 (cái wù guǎn lǐ xì tǒng) – Hệ thống quản lý tài chính |
| 1008 | Valuation method: 估值方法 (gū zhí fāng fǎ) – Phương pháp định giá |
| 1009 | Variable cost: 变动成本 (biàn dòng chéng běn) – Chi phí biến đổi |
| 1010 | Venture capital firm: 风险投资公司 (fēng xiǎn tóu zī gōng sī) – Công ty đầu tư mạo hiểm |
| 1011 | Volatility: 波动性 (bō dòng xìng) – Tính biến động |
| 1012 | Working capital management: 营运资本管理 (yíng yùn zī běn guǎn lǐ) – Quản lý vốn lưu động |
| 1013 | Write-down: 降值 (jiàng zhí) – Giảm giá trị |
| 1014 | Zero-based budgeting: 零基预算 (líng jī yù suàn) – Ngân sách dựa trên cơ sở không có số dư |
| 1015 | Accrual accounting: 权责发生制会计 (quán zé fā shēng zhì kuài jì) – Kế toán dồn tích |
| 1016 | Annual report: 年度报告 (nián dù bào gào) – Báo cáo thường niên |
| 1017 | Capital gain: 资本利得 (zī běn lì dé) – Lợi nhuận vốn |
| 1018 | Capital loss: 资本损失 (zī běn sǔn shī) – Lỗ vốn |
| 1019 | Cash basis accounting: 现金基础会计 (xiàn jīn jī chǔ kuài jì) – Kế toán theo phương pháp tiền mặt |
| 1020 | Diversification: 多元化 (duō yuán huà) – Đa dạng hóa |
| 1021 | Effective interest rate: 有效利率 (yǒu xiào lì lǜ) – Lãi suất thực tế |
| 1022 | Equity financing: 股权融资 (gǔ quán róng zī) – Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu |
| 1023 | Financial accounting: 财务会计 (cái wù kuài jì) – Kế toán tài chính |
| 1024 | Financial ratio: 财务比率 (cái wù bǐ lǜ) – Chỉ số tài chính |
| 1025 | Funding cost: 融资成本 (róng zī chéng běn) – Chi phí huy động vốn |
| 1026 | Goodwill: 商誉 (shāng yù) – Giá trị thương hiệu |
| 1027 | Gross margin: 毛利 (máo lì) – Biên lợi nhuận gộp |
| 1028 | Income statement: 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo kết quả hoạt động |
| 1029 | Inflation: 通货膨胀 (tōng huò péng zhàng) – Lạm phát |
| 1030 | Initial public offering (IPO): 首次公开募股 (shǒu cì gōng kāi mù gǔ) – Chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng |
| 1031 | Inventory management: 库存管理 (kù cún guǎn lǐ) – Quản lý hàng tồn kho |
| 1032 | Lease liability: 租赁负债 (zū lìn fù zhài) – Nợ thuê tài sản |
| 1033 | Liability: 负债 (fù zhài) – Nợ |
| 1034 | Loan default: 贷款违约 (dài kuǎn wéi yuē) – Vi phạm hợp đồng vay |
| 1035 | Loan origination fee: 贷款发放费 (dài kuǎn fā fàng fèi) – Phí phát hành khoản vay |
| 1036 | Net present value (NPV): 净现值 (jìng xiàn zhí) – Giá trị hiện tại ròng |
| 1037 | Operating lease: 操作租赁 (cāo zuò zū lìn) – Hợp đồng thuê hoạt động |
| 1038 | Operating profit: 营业利润 (yíng yè lì rùn) – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 1039 | Payment processing: 支付处理 (zhī fù chǔ lǐ) – Xử lý thanh toán |
| 1040 | Preferred stock: 优先股 (yōu xiān gǔ) – Cổ phiếu ưu đãi |
| 1041 | Prime rate: 优惠利率 (yōu huì lì lǜ) – Lãi suất cơ bản |
| 1042 | Principal: 本金 (běn jīn) – Vốn gốc |
| 1043 | Public offering: 公共发行 (gōng gòng fā xíng) – Phát hành công khai |
| 1044 | Recession: 经济衰退 (jīng jì shuāi tuì) – Suy thoái kinh tế |
| 1045 | Reconciliation: 对账 (duì zhàng) – Sự đối chiếu |
| 1046 | Refinancing: 再融资 (zài róng zī) – Tái cấp vốn |
| 1047 | Return on assets (ROA): 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn trên tài sản |
| 1048 | Return on equity (ROE): 权益回报率 (quán yì huí bào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn trên vốn chủ sở hữu |
| 1049 | Return on investment (ROI): 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư |
| 1050 | Shareholder equity: 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 1051 | Spread: 利差 (lì chā) – Chênh lệch lãi suất |
| 1052 | Stock market: 股票市场 (gǔ piào shì chǎng) – Thị trường chứng khoán |
| 1053 | Tangible assets: 有形资产 (yǒu xíng zī chǎn) – Tài sản hữu hình |
| 1054 | Tax deduction: 税前扣除 (shuì qián kòu chú) – Khấu trừ thuế |
| 1055 | Tax evasion: 逃税 (táo shuì) – Trốn thuế |
| 1056 | Tax refund: 税款退还 (shuì kuǎn tuì huán) – Hoàn thuế |
| 1057 | Taxable event: 应税事件 (yīng shuì shì jiàn) – Sự kiện chịu thuế |
| 1058 | Treasury bills: 国库券 (guó kù quàn) – Giấy tờ có giá kho bạc |
| 1059 | Treasury bond: 国债 (guó zhài) – Trái phiếu kho bạc |
| 1060 | Variable interest rate: 浮动利率 (fú dòng lì lǜ) – Lãi suất thay đổi |
| 1061 | Zero-coupon bond: 零息债券 (líng xī zhài quàn) – Trái phiếu không lãi suất |
| 1062 | Bank reconciliation: 银行对账单 (yín háng duì zhàng dān) – Đối chiếu ngân hàng |
| 1063 | Credit default swap (CDS): 信用违约掉期 (xìn yòng wéi yuē diào qī) – Hợp đồng hoán đổi tín dụng |
| 1064 | Currency exchange rate: 汇率 (huì lǜ) – Tỷ giá hối đoái |
| 1065 | Custody account: 保管账户 (bǎo guǎn zhàng hù) – Tài khoản lưu ký |
| 1066 | Debt instrument: 债务工具 (zhài wù gōng jù) – Công cụ nợ |
| 1067 | Debt recovery: 债务追偿 (zhài wù zhuī cháng) – Thu hồi nợ |
| 1068 | Equity financing: 股权融资 (gǔ quán róng zī) – Tài trợ vốn cổ phần |
| 1069 | Equity investment: 股权投资 (gǔ quán tóu zī) – Đầu tư vốn cổ phần |
| 1070 | Event-driven strategy: 事件驱动策略 (shì jiàn qū dòng cè lüè) – Chiến lược theo sự kiện |
| 1071 | Expenditure: 支出 (zhī chū) – Chi tiêu |
| 1072 | Exposure: 风险敞口 (fēng xiǎn chǎng kǒu) – Phơi nhiễm rủi ro |
| 1073 | Federal Reserve: 美国联邦储备系统 (měi guó lián bāng chǔ bèi xì tǒng) – Cục Dự trữ Liên bang Mỹ |
| 1074 | Financial risk: 财务风险 (cái wù fēng xiǎn) – Rủi ro tài chính |
| 1075 | Foreign exchange: 外汇 (wài huì) – Ngoại tệ |
| 1076 | Foreign exchange risk: 外汇风险 (wài huì fēng xiǎn) – Rủi ro ngoại hối |
| 1077 | Free cash flow: 自由现金流 (zì yóu xiàn jīn liú) – Dòng tiền tự do |
| 1078 | Full-service banking: 全方位银行服务 (quán fāng wèi yín háng fú wù) – Ngân hàng dịch vụ đầy đủ |
| 1079 | Futures contract: 期货合约 (qī huò hé yuē) – Hợp đồng tương lai |
| 1080 | General ledger: 总账 (zǒng zhàng) – Sổ cái |
| 1081 | Global financial crisis: 全球金融危机 (quán qiú jīn rónɡ wēi jī) – Khủng hoảng tài chính toàn cầu |
| 1082 | Goodwill: 商誉 (shāng yù) – Lợi thế thương mại |
| 1083 | Government bonds: 政府债券 (zhèng fǔ zhài quàn) – Trái phiếu chính phủ |
| 1084 | Growth rate: 增长率 (zēng zhǎng lǜ) – Tỷ lệ tăng trưởng |
| 1085 | Guarantee: 担保 (dān bǎo) – Bảo lãnh |
| 1086 | Home loan: 住房贷款 (zhù fáng dài kuǎn) – Vay thế chấp nhà |
| 1087 | Income statement: 收入报表 (shōu rù bào biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 1088 | Issuer: 发行人 (fā xíng rén) – Người phát hành |
| 1089 | Job order costing: 作业成本法 (zuò yè chéng běn fǎ) – Phương pháp tính giá theo đơn hàng |
| 1090 | Junk bond: 垃圾债券 (lā jī zhài quàn) – Trái phiếu rủi ro cao |
| 1091 | Key performance indicator (KPI): 关键绩效指标 (guān jiàn jì xiào zhǐ biāo) – Chỉ số hiệu quả chính |
| 1092 | Lender: 贷款人 (dài kuǎn rén) – Người cho vay |
| 1093 | Lien: 留置权 (liú zhì quán) – Quyền chiếm giữ |
| 1094 | Liquid assets: 流动资产 (liú dòng zī chǎn) – Tài sản thanh khoản |
| 1095 | Loan officer: 贷款专员 (dài kuǎn zhuān yuán) – Nhân viên tín dụng |
| 1096 | Loan repayment: 贷款偿还 (dài kuǎn cháng huán) – Thanh toán khoản vay |
| 1097 | Loss provision: 损失准备 (sǔn shī zhǔn bèi) – Dự phòng tổn thất |
| 1098 | Mortgage: 抵押贷款 (dǐ yā dài kuǎn) – Vay thế chấp |
| 1099 | Operating lease: 租赁经营 (zū lìnɡ jīng yíng) – Hợp đồng cho thuê vận hành |
| 1100 | Option contract: 期权合约 (qī quán hé yuē) – Hợp đồng quyền chọn |
| 1101 | Overdraft: 透支 (tòu zhī) – Vay thấu chi |
| 1102 | Overdue loan: 逾期贷款 (yú qī dài kuǎn) – Khoản vay quá hạn |
| 1103 | Payback period: 回收期 (huí shōu qī) – Thời gian thu hồi vốn |
| 1104 | Personal loan: 个人贷款 (gè rén dài kuǎn) – Vay cá nhân |
| 1105 | Prime rate: 基准利率 (jī zhǔn lì lǜ) – Lãi suất chủ chốt |
| 1106 | Principal: 本金 (běn jīn) – Số tiền gốc |
| 1107 | Reconciliation: 对账 (duì zhàng) – Hòa giải kế toán |
| 1108 | Redemption: 赎回 (shú huí) – Mua lại (trái phiếu, cổ phiếu) |
| 1109 | Reserve requirement: 储备要求 (chǔ bèi yāo qiú) – Yêu cầu dự trữ |
| 1110 | Sinking fund: 偿债基金 (cháng zhài jī jīn) – Quỹ trả nợ |
| 1111 | Stock dividend: 股票股利 (gǔ piào gǔ lì) – Cổ tức bằng cổ phiếu |
| 1112 | Surplus: 盈余 (yíng yú) – Thặng dư |
| 1113 | Tax depreciation: 税务折旧 (shuì wù zhé jiù) – Khấu hao thuế |
| 1114 | Tax-exempt income: 免税收入 (miǎn shuì shōu rù) – Thu nhập miễn thuế |
| 1115 | Treasury stock: 库存股 (kù cún gǔ) – Cổ phiếu quỹ |
| 1116 | Amortization: 摊销 (tān xiāo) – Khấu hao (cho tài sản vô hình) |
| 1117 | Asset-backed security (ABS): 资产担保证券 (zī chǎn dān bǎo zhèng quàn) – Chứng khoán được bảo đảm bằng tài sản |
| 1118 | At maturity: 到期时 (dào qī shí) – Đến ngày đáo hạn |
| 1119 | Certified public accountant (CPA): 注册会计师 (zhù cè kuài jì shī) – Kế toán viên công chứng |
| 1120 | Collateralized loan: 担保贷款 (dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay có bảo đảm |
| 1121 | Debt service: 债务服务 (zhài wù fú wù) – Dịch vụ nợ |
| 1122 | Delinquent loan: 逾期贷款 (yú qī dài kuǎn) – Khoản vay quá hạn |
| 1123 | Dividend payout ratio: 股息支付比率 (gǔ xī zhī fù bǐ lǜ) – Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 1124 | Dividends: 股息 (gǔ xī) – Cổ tức |
| 1125 | Fair value: 公允价值 (gōng yǔn jià zhí) – Giá trị hợp lý |
| 1126 | Forbearance: 宽容期 (kuān róng qī) – Thời gian ân hạn |
| 1127 | Foreign exchange rate: 外汇汇率 (wài huì huì lǜ) – Tỷ giá ngoại tệ |
| 1128 | Goodwill: 商誉 (shāng yù) – Lòng tin, uy tín thương hiệu |
| 1129 | Gross margin: 毛利率 (máo lì lǜ) – Biên lợi nhuận gộp |
| 1130 | Hedge fund: 对冲基金 (duì chōng jī jīn) – Quỹ đầu tư phòng ngừa rủi ro |
| 1131 | Impairment: 折旧 (zhé jiù) – Sự suy giảm giá trị |
| 1132 | Income statement: 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 1133 | Interest-bearing loan: 计息贷款 (jì xī dài kuǎn) – Khoản vay có lãi |
| 1134 | International Financial Reporting Standards (IFRS): 国际财务报告准则 (guó jì cái wù bào gào zhǔn zé) – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 1135 | Joint venture: 合资企业 (hé zī qǐ yè) – Liên doanh |
| 1136 | Leverage: 杠杆 (gàng gǎn) – Đòn bẩy tài chính |
| 1137 | Loan loss provision: 贷款损失准备 (dài kuǎn sǔn shī zhǔn bèi) – Dự phòng tổn thất khoản vay |
| 1138 | Non-performing loan (NPL): 不良贷款 (bù liáng dài kuǎn) – Khoản vay không hoạt động |
| 1139 | Off-balance sheet: 表外 (biǎo wài) – Ngoài bảng cân đối kế toán |
| 1140 | Operating cash flow: 经营现金流 (jīng yíng xiàn jīn liú) – Dòng tiền hoạt động |
| 1141 | Operating income: 经营收入 (jīng yíng shōu rù) – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 1142 | Overdraft: 透支 (tòu zhī) – Dùng quá hạn mức |
| 1143 | Overdue payment: 逾期付款 (yú qī fù kuǎn) – Thanh toán quá hạn |
| 1144 | Private equity: 私募股权 (sī mù gǔ quán) – Cổ phần tư nhân |
| 1145 | Profit and loss statement: 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 1146 | Publicly traded company: 上市公司 (shàng shì gōng sī) – Công ty đại chúng |
| 1147 | Receivables: 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Khoản phải thu |
| 1148 | Redemption: 赎回 (shú huí) – Mua lại, chuộc lại |
| 1149 | Return on assets (ROA): 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên tài sản |
| 1150 | Return on equity (ROE): 股东权益回报率 (gǔ dōng quán yì huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1151 | Syndicated loan: 联合贷款 (lián hé dài kuǎn) – Khoản vay syndicated |
| 1152 | Trade credit: 贸易信用 (mào yì xìn yòng) – Tín dụng thương mại |
| 1153 | Transaction processing: 交易处理 (jiāo yì chǔ lǐ) – Xử lý giao dịch |
| 1154 | Value-added tax (VAT): 增值税 (zēng zhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng |
| 1155 | Vendor financing: 供应商融资 (gōng yìng shāng róng zī) – Tài trợ từ nhà cung cấp |
| 1156 | Venture capital: 风险资本 (fēng xiǎn zī běn) – Vốn mạo hiểm |
| 1157 | Warrant: 权证 (quán zhèng) – Quyền mua cổ phiếu |
| 1158 | Write-off: 注销 (zhù xiāo) – Ghi giảm, xóa sổ |
| 1159 | Write-down: 降值 (jiàng zhí) – Ghi giảm giá trị tài sản |
| 1160 | Yield: 收益 (shōu yì) – Lợi suất |
| 1161 | Bank reconciliation: 银行对账 (yín háng duì zhàng) – Điều chỉnh tài khoản ngân hàng |
| 1162 | Basel III: 巴塞尔协议III (bā sāi ěr xié yì III) – Hiệp ước Basel III |
| 1163 | Cash conversion cycle: 现金周转周期 (xiàn jīn zhōu zhuǎn zhōu qī) – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt |
| 1164 | Credit control: 信贷管理 (xìn dài guǎn lǐ) – Quản lý tín dụng |
| 1165 | Cross-selling: 交叉销售 (jiāo chā xiāo shòu) – Bán chéo |
| 1166 | Current ratio: 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ) – Tỷ lệ thanh khoản |
| 1167 | Currency exchange: 货币兑换 (huò bì duì huàn) – Trao đổi tiền tệ |
| 1168 | Debt-equity ratio: 债务股本比率 (zhài wù gǔ běn bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu |
| 1169 | Debt security: 债务证券 (zhài wù zhèng quàn) – Chứng khoán nợ |
| 1170 | Derivative: 衍生工具 (yǎn shēng gōng jù) – Công cụ phái sinh |
| 1171 | Deposit interest: 存款利息 (cún kuǎn lì xī) – Lãi suất tiền gửi |
| 1172 | Deposit slip: 存款单 (cún kuǎn dān) – Giấy gửi tiền |
| 1173 | Direct deposit: 直接存款 (zhí jiē cún kuǎn) – Gửi tiền trực tiếp |
| 1174 | Dividend payout: 股息支付 (gǔ xī zhī fù) – Thanh toán cổ tức |
| 1175 | Due diligence: 尽职调查 (jìn zhí diào chá) – Thẩm định kỹ lưỡng |
| 1176 | Earnings before interest and taxes (EBIT): 税息前利润 (shuì xī qián lì rùn) – Lợi nhuận trước thuế và lãi vay |
| 1177 | Earnings per share (EPS): 每股收益 (měi gǔ shōu yì) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 1178 | Equity financing: 股权融资 (gǔ quán róng zī) – Tài trợ vốn chủ sở hữu |
| 1179 | Event-driven strategy: 事件驱动策略 (shì jiàn qū dòng cè lüè) – Chiến lược dựa trên sự kiện |
| 1180 | Expenditure: 支出 (zhī chū) – Chi phí, khoản chi |
| 1181 | Excess reserves: 超额储备 (chāo é chǔ bèi) – Dự trữ vượt mức |
| 1182 | Factoring: 保理 (bǎo lǐ) – Chiết khấu hóa đơn |
| 1183 | Financial asset: 金融资产 (jīn róng zī chǎn) – Tài sản tài chính |
| 1184 | Foreign exchange reserve: 外汇储备 (wài huì chǔ bèi) – Dự trữ ngoại tệ |
| 1185 | Foreign investment: 外国投资 (wài guó tóu zī) – Đầu tư nước ngoài |
| 1186 | Forensic accounting: 法证会计 (fǎ zhèng huì jì) – Kế toán pháp lý |
| 1187 | Gain on sale of assets: 资产销售收益 (zī chǎn xiāo shòu shōu yì) – Lợi nhuận từ việc bán tài sản |
| 1188 | Government bond: 政府债券 (zhèng fǔ zhài quàn) – Trái phiếu chính phủ |
| 1189 | Gross margin: 毛利 (máo lì) – Lợi nhuận gộp |
| 1190 | Guarantee: 担保 (dān bǎo) – Bảo lãnh, cam kết |
| 1191 | High-yield savings account: 高收益储蓄账户 (gāo shōu yì chǔ xù zhàng hù) – Tài khoản tiết kiệm lãi suất cao |
| 1192 | Hold-to-maturity securities: 持到期证券 (chí dào qī zhèng quàn) – Chứng khoán nắm giữ đến ngày đáo hạn |
| 1193 | Housing loan: 住房贷款 (zhù fáng dài kuǎn) – Vay mua nhà |
| 1194 | Income statement: 收入表 (shōu rù biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 1195 | Inflation rate: 通货膨胀率 (tōng huò péng zhàng lǜ) – Tỷ lệ lạm phát |
| 1196 | Initial public offering (IPO): 首次公开募股 (shǒu cì gōng kāi mù gǔ) – Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng |
| 1197 | Inventory: 库存 (kù cún) – Hàng tồn kho |
| 1198 | Journal entry: 日记账 (rì jì zhàng) – Bút toán nhật ký |
| 1199 | Junk bond: 垃圾债券 (lā jī zhài quàn) – Trái phiếu rác |
| 1200 | KPI (Key Performance Indicator): 关键绩效指标 (guān jiàn jì xiào zhǐ biāo) – Chỉ số hiệu suất chính |
| 1201 | Loan-to-value ratio (LTV): 贷款与价值比率 (dài kuǎn yǔ jià zhí bǐ lǜ) – Tỷ lệ vay/giá trị |
| 1202 | Loan default: 贷款违约 (dài kuǎn wěi yuē) – Vi phạm hợp đồng vay |
| 1203 | Merger: 合并 (hé bìng) – Sáp nhập |
| 1204 | Operating income: 营业收入 (yíng yè shōu rù) – Thu nhập hoạt động |
| 1205 | Operating lease: 操作租赁 (cāo zuò zū lìn) – Hợp đồng cho thuê hoạt động |
| 1206 | Outflow: 流出 (liú chū) – Dòng tiền ra |
| 1207 | Overcollateralization: 过度担保 (guò dù dān bǎo) – Đảm bảo vượt mức |
| 1208 | Pension fund: 养老金基金 (yǎng lǎo jīn jī jīn) – Quỹ hưu trí |
| 1209 | Profitability: 盈利能力 (yíng lì néng lì) – Khả năng sinh lời |
| 1210 | Receivables: 应收款项 (yīng shōu kuǎn xiàng) – Các khoản phải thu |
| 1211 | Reconciliation: 对账 (duì zhàng) – Đối chiếu sổ sách |
| 1212 | Reserve requirement: 储备金要求 (chǔ bèi jīn yāo qiú) – Yêu cầu dự trữ |
| 1213 | Reverse repurchase agreement: 反向回购协议 (fǎn xiàng huí gòu xié yì) – Thỏa thuận mua lại ngược |
| 1214 | Secured loan: 有担保贷款 (yǒu dān bǎo dài kuǎn) – Vay có bảo đảm |
| 1215 | Special drawing rights (SDR): 特别提款权 (tè bié tí kuǎn quán) – Quyền rút vốn đặc biệt |
| 1216 | Spread: 差价 (chā jià) – Chênh lệch giá |
| 1217 | Statement of financial position: 财务状况表 (cái wù zhuàng kuàng biǎo) – Báo cáo tình hình tài chính |
| 1218 | Treasury bill (T-bill): 国库券 (guó kù quàn) – Giấy tờ kho bạc |
| 1219 | Trial balance: 试算表 (shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử |
| 1220 | Unsecured loan: 无担保贷款 (wú dān bǎo dài kuǎn) – Vay không có bảo đảm |
| 1221 | Write-off: 注销 (zhù xiāo) – Xóa sổ |
| 1222 | Yield: 收益率 (shōu yì lǜ) – Tỷ suất sinh lợi |
| 1223 | Accounting entry: 会计分录 (huì jì fēn lù) – Mục kế toán |
| 1224 | Bank charge: 银行费用 (yín háng fèi yòng) – Phí ngân hàng |
| 1225 | Bill of exchange: 汇票 (huì piào) – Hối phiếu |
| 1226 | Capital adequacy ratio: 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ đảm bảo vốn |
| 1227 | Collateral: 担保物 (dān bǎo wù) – Tài sản đảm bảo |
| 1228 | Comprehensive income: 综合收益 (zōng hé shōu yì) – Thu nhập toàn diện |
| 1229 | Currency risk: 货币风险 (huò bì fēng xiǎn) – Rủi ro tiền tệ |
| 1230 | Current ratio: 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ) – Tỷ lệ thanh toán |
| 1231 | Depreciation: 折旧 (zhé jiù) – Khấu hao tài sản |
| 1232 | Double-entry accounting: 双重记账法 (shuāng chóng jì zhàng fǎ) – Phương pháp kế toán kép |
| 1233 | Equity: 股本 (gǔ běn) – Vốn chủ sở hữu |
| 1234 | Expense: 费用 (fèi yòng) – Chi phí |
| 1235 | Fair value: 公允价值 (gōng yǔn jià zhí) – Giá trị công bằng |
| 1236 | Foreign exchange risk: 外汇风险 (wài huì fēng xiǎn) – Rủi ro ngoại tệ |
| 1237 | Forex market: 外汇市场 (wài huì shì chǎng) – Thị trường ngoại hối |
| 1238 | Hedge: 对冲 (duì chōng) – Phòng ngừa rủi ro |
| 1239 | Income statement: 利润表 (lì rùn biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 1240 | Long-term liabilities: 长期负债 (cháng qī fù zhài) – Nợ dài hạn |
| 1241 | Non-current assets: 非流动资产 (fēi liú dòng zī chǎn) – Tài sản dài hạn |
| 1242 | Operating income: 营业收入 (yíng yè shōu rù) – Thu nhập từ hoạt động |
| 1243 | Operating lease: 租赁 (zū lìn) – Hợp đồng cho thuê hoạt động |
| 1244 | Owner’s equity: 所有者权益 (suǒ yǒu zhě quán yì) – Vốn chủ sở hữu |
| 1245 | Payables: 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả |
| 1246 | Payment terms: 付款条件 (fù kuǎn tiáo jiàn) – Điều kiện thanh toán |
| 1247 | P&L (Profit and Loss): 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 1248 | Principal: 本金 (běn jīn) – Số vốn gốc |
| 1249 | Profit margin: 利润率 (lì rùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận |
| 1250 | Profit-sharing: 利润分享 (lì rùn fēn xiǎng) – Chế độ chia sẻ lợi nhuận |
| 1251 | Receivables: 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu |
| 1252 | Revaluation: 重估 (chóng gū) – Tái đánh giá |
| 1253 | Short-term investments: 短期投资 (duǎn qī tóu zī) – Đầu tư ngắn hạn |
| 1254 | Shareholders’ equity: 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn cổ đông |
| 1255 | Taxable income: 应纳税收入 (yīng nà shuì shōu rù) – Thu nhập chịu thuế |
| 1256 | Treasury: 财政 (cái zhèng) – Kho bạc |
| 1257 | Turnover: 周转 (zhōu zhuǎn) – Doanh thu |
| 1258 | Unsecured loan: 无担保贷款 (wú dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay không có tài sản bảo đảm |
| 1259 | Valuation: 评估 (píng gū) – Định giá |
| 1260 | Venture capital: 风险投资 (fēng xiǎn tóu zī) – Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 1261 | Warrant: 权证 (quán zhèng) – Chứng quyền |
| 1262 | Year-end closing: 年终结算 (nián zhōng jié suàn) – Đóng sổ cuối năm |
| 1263 | Z-score: Z分数 (Z fēn shù) – Điểm Z |
| 1264 | Accrued expenses: 应计费用 (yīng jì fèi yòng) – Chi phí phải trả |
| 1265 | Allowance for doubtful accounts: 坏账准备 (huài zhàng zhǔn bèi) – Dự phòng nợ xấu |
| 1266 | Capital allocation: 资本分配 (zī běn fēn pèi) – Phân bổ vốn |
| 1267 | Creditworthiness: 信用评级 (xìn yòng píng jí) – Đánh giá tín dụng |
| 1268 | Derivative: 衍生品 (yǎn shēng pǐn) – Sản phẩm phái sinh |
| 1269 | Dividend yield: 股息收益率 (gǔ xī shōu yì lǜ) – Tỷ suất cổ tức |
| 1270 | Expenditure: 支出 (zhī chū) – Chi phí |
| 1271 | Financial analysis: 财务分析 (cái wù fēn xī) – Phân tích tài chính |
| 1272 | Forensic accounting: 法医会计 (fǎ yī kuài jì) – Kế toán pháp y |
| 1273 | Futures contract: 期货合同 (qī huò hé tóng) – Hợp đồng tương lai |
| 1274 | Gross profit: 毛利 (máo lì) – Lợi nhuận gộp |
| 1275 | High-yield bond: 高收益债券 (gāo shōu yì zhài quàn) – Trái phiếu lợi suất cao |
| 1276 | Indemnity: 赔偿 (péi cháng) – Bồi thường |
| 1277 | Interest coverage ratio: 利息保障倍数 (lì xī bǎo zhàng bèi shù) – Tỷ lệ bao phủ lãi suất |
| 1278 | Job cost: 工作成本 (gōng zuò chéng běn) – Chi phí công việc |
| 1279 | Lending rate: 贷款利率 (dài kuǎn lì lǜ) – Lãi suất cho vay |
| 1280 | Lease accounting: 租赁会计 (zū lìn kuài jì) – Kế toán thuê tài sản |
| 1281 | Liability ratio: 负债比率 (fù zhài bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ |
| 1282 | Loan-to-value ratio (LTV): 贷款价值比率 (dài kuǎn jià zhí bǐ lǜ) – Tỷ lệ vay trên giá trị tài sản |
| 1283 | Margin: 保证金 (bǎo zhèng jīn) – Ký quỹ |
| 1284 | Maturity: 到期 (dào qī) – Thời gian đáo hạn |
| 1285 | Net income: 净收入 (jìng shōu rù) – Lợi nhuận ròng |
| 1286 | Operating lease: 营业租赁 (yíng yè zū lìn) – Cho thuê hoạt động |
| 1287 | Outstanding loan: 未偿贷款 (wèi cháng dài kuǎn) – Khoản vay chưa trả |
| 1288 | Payback period: 回收期 (huí shōu qī) – Thời gian hoàn vốn |
| 1289 | Pension plan: 养老金计划 (yáng lǎo jīn jì huà) – Kế hoạch lương hưu |
| 1290 | Post-audit: 审计后 (shěn jì hòu) – Kiểm toán sau |
| 1291 | Prepaid expenses: 预付费用 (yù fù fèi yòng) – Chi phí trả trước |
| 1292 | Promissory note: 本票 (běn piào) – Giấy nhận nợ |
| 1293 | Provision for bad debts: 坏账准备 (huài zhàng zhǔn bèi) – Dự phòng nợ xấu |
| 1294 | Public offering: 公募 (gōng mù) – Phát hành công khai |
| 1295 | Real estate accounting: 房地产会计 (fáng dì chǎn kuài jì) – Kế toán bất động sản |
| 1296 | Refinancing: 再融资 (zài róng zī) – Tái tài trợ |
| 1297 | Shareholders’ equity: 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu |
| 1298 | Sinking fund: 扶助基金 (fú zhù jī jīn) – Quỹ khấu hao |
| 1299 | Supply chain finance: 供应链金融 (gōng yìng liàn jīn róng) – Tài chính chuỗi cung ứng |
| 1300 | Syndicated loan: 联贷 (lián dài) – Khoản vay liên ngân hàng |
| 1301 | Tax return: 税表 (shuì biǎo) – Tờ khai thuế |
| 1302 | Variable interest rate: 可变利率 (kě biàn lì lǜ) – Lãi suất thả nổi |
| 1303 | Bank reconciliation: 银行对账 (yín háng duì zhàng) – Hoà giải ngân hàng |
| 1304 | Banking regulations: 银行业规定 (yín háng yè guī dìng) – Quy định ngân hàng |
| 1305 | Bond rating: 债券评级 (zhài quàn píng jí) – Xếp hạng trái phiếu |
| 1306 | Capital adequacy ratio: 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ an toàn vốn |
| 1307 | Certificate of deposit: 存单 (cún dān) – Giấy chứng nhận tiền gửi |
| 1308 | Collateralized loan: 抵押贷款 (dǐ yā dài kuǎn) – Khoản vay có bảo đảm |
| 1309 | Commercial paper: 商业票据 (shāng yè piào jù) – Giấy thương mại |
| 1310 | Contingency fund: 应急基金 (yìng jí jī jīn) – Quỹ dự phòng |
| 1311 | Credit union: 信用合作社 (xìn yòng hé zuò shè) – Hợp tác xã tín dụng |
| 1312 | Currency exchange: 外汇兑换 (wài huì duì huàn) – Hoán đổi ngoại tệ |
| 1313 | Custody account: 托管账户 (tuō guǎn zhàng hù) – Tài khoản lưu ký |
| 1314 | Debt restructuring: 债务重组 (zhài wù zhòng zǔ) – Cơ cấu lại nợ |
| 1315 | Discount rate: 折扣率 (zhé kòu lǜ) – Lãi suất chiết khấu |
| 1316 | Equity capital: 股本 (gǔ běn) – Vốn chủ sở hữu |
| 1317 | Exposure: 风险敞口 (fēng xiǎn chǎng kǒu) – Phơi bày rủi ro |
| 1318 | Fraud detection: 欺诈侦查 (qī zhà zhēn chá) – Phát hiện gian lận |
| 1319 | Front office: 前台 (qián tái) – Bộ phận giao dịch |
| 1320 | Full cost accounting: 完全成本会计 (wán quán chéng běn kuài jì) – Kế toán chi phí đầy đủ |
| 1321 | Funds transfer: 资金转移 (zī jīn zhuǎn yí) – Chuyển khoản |
| 1322 | International bank account number (IBAN): 国际银行账号 (guó jì yín háng zhàng hào) – Số tài khoản ngân hàng quốc tế |
| 1323 | Journal entry: 会计分录 (kuài jì fēn lù) – Bút toán kế toán |
| 1324 | Late payment: 逾期付款 (yú qī fù kuǎn) – Thanh toán muộn |
| 1325 | Ledger: 分类账 (fēn lèi zhàng) – Sổ kế toán |
| 1326 | Liability: 负债 (fù zhài) – Nghĩa vụ, nợ |
| 1327 | Liabilities and equity: 负债和股东权益 (fù zhài hé gǔ dōng quán yì) – Nợ và vốn chủ sở hữu |
| 1328 | Loan to value (LTV): 贷款与价值比率 (dài kuǎn yǔ jià zhí bǐ lǜ) – Tỷ lệ vay trên giá trị tài sản |
| 1329 | Margin trading: 保证金交易 (bǎo zhèng jīn jiāo yì) – Giao dịch ký quỹ |
| 1330 | Market capitalization: 市场资本化 (shì chǎng zī běn huà) – Vốn hóa thị trường |
| 1331 | Operating expenses: 经营费用 (jīng yíng fèi yòng) – Chi phí hoạt động |
| 1332 | Option: 期权 (qī quán) – Quyền chọn |
| 1333 | P&L (Profit and Loss): 利润和损失 (lì rùn hé sǔn shī) – Lợi nhuận và lỗ |
| 1334 | Paid-in capital: 实收资本 (shí shōu zī běn) – Vốn góp thực tế |
| 1335 | Receivable: 应收款项 (yīng shōu kuǎn xiàng) – Khoản phải thu |
| 1336 | Redemption: 赎回 (shú huí) – Hoàn lại |
| 1337 | Reserves: 储备 (chǔ bèi) – Dự trữ |
| 1338 | Return on investment (ROI): 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) – Tỷ suất sinh lợi trên đầu tư |
| 1339 | Revaluation: 重估 (chóng gū) – Đánh giá lại |
| 1340 | Secured loan: 担保贷款 (dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay có tài sản bảo đảm |
| 1341 | Shareholder: 股东 (gǔ dōng) – Cổ đông |
| 1342 | Sole proprietorship: 独资企业 (dú zī qǐ yè) – Doanh nghiệp tư nhân |
| 1343 | Subordinated debt: 次级债务 (cì jí zhài wù) – Nợ cấp thấp |
| 1344 | Capital expenditure (CAPEX): 资本支出 (zī běn zhī chū) – Chi phí vốn |
| 1345 | Cash flow statement: 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo) – Báo cáo dòng tiền |
| 1346 | Collateral: 抵押品 (dǐ yā pǐn) – Tài sản bảo đảm |
| 1347 | Currency exchange: 外汇兑换 (wài huì duì huàn) – Đổi ngoại tệ |
| 1348 | Current assets: 流动资产 (liú dòng zī chǎn) – Tài sản lưu động |
| 1349 | Debtor: 债务人 (zhài wù rén) – Người nợ |
| 1350 | Deferral: 延迟 (yán chí) – Hoãn lại |
| 1351 | Derivative: 衍生品 (yǎn shēng pǐn) – Công cụ phái sinh |
| 1352 | Documentary credit: 单据信用证 (dān jù xìn yòng zhèng) – Thư tín dụng chứng từ |
| 1353 | Earnings before interest and taxes (EBIT): 税前息前利润 (shuì qián xī qián lì rùn) – Lợi nhuận trước thuế và lãi vay |
| 1354 | Economic capital: 经济资本 (jīng jì zī běn) – Vốn kinh tế |
| 1355 | Free cash flow (FCF): 自由现金流 (zì yóu xiàn jīn liú) – Dòng tiền tự do |
| 1356 | Goodwill: 商誉 (shāng yù) – Lòng tin thương mại |
| 1357 | Gross receipts: 总收入 (zǒng shōu rù) – Tổng thu nhập |
| 1358 | Holding company: 控股公司 (kòng gǔ gōng sī) – Công ty mẹ |
| 1359 | Income tax: 所得税 (suǒ dé shuì) – Thuế thu nhập |
| 1360 | Income tax return: 纳税申报表 (nà shuì shēn bào biǎo) – Tờ khai thuế thu nhập |
| 1361 | Indirect tax: 间接税 (jiàn jiē shuì) – Thuế gián tiếp |
| 1362 | Installment payment: 分期付款 (fēn qī fù kuǎn) – Thanh toán trả góp |
| 1363 | Internal controls: 内部控制 (nèi bù kòng zhì) – Kiểm soát nội bộ |
| 1364 | Journal entry: 日志分录 (rì zhì fēn lù) – Bút toán nhật ký |
| 1365 | Ledger: 总账簿 (zǒng zhàng bù) – Sổ cái |
| 1366 | Loan amortization: 贷款摊销 (dài kuǎn tān xiāo) – Khấu hao nợ vay |
| 1367 | Maturity: 到期 (dào qī) – Đến hạn |
| 1368 | Operating lease: 营业租赁 (yíng yè zū lìn) – Hợp đồng thuê hoạt động |
| 1369 | Operating profit: 营业利润 (yíng yè lì rùn) – Lợi nhuận từ hoạt động |
| 1370 | Option contract: 期权合同 (qī quán hé tóng) – Hợp đồng quyền chọn |
| 1371 | Overdraft: 透支 (tòu zhī) – Vay quá hạn |
| 1372 | Paid-in capital: 实收资本 (shí shōu zī běn) – Vốn góp |
| 1373 | Payment terms: 付款条款 (fù kuǎn tiáo kuǎn) – Điều khoản thanh toán |
| 1374 | Portfolio: 投资组合 (tóu zī zǔ hé) – Danh mục đầu tư |
| 1375 | Public company: 上市公司 (shàng shì gōng sī) – Công ty đại chúng |
| 1376 | Reconciliation: 对账 (duì zhàng) – Điều chỉnh sổ sách |
| 1377 | Return on equity (ROE): 股东权益回报率 (gǔ dōng quán yì huí bào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 1378 | Taxation: 税收 (shuì shōu) – Thuế |
| 1379 | Turnover: 营业额 (yíng yè é) – Doanh thu |
| 1380 | Variable costs: 可变成本 (kě biàn chéng běn) – Chi phí biến đổi |
| 1381 | Yield: 收益率 (shōu yì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận |
| 1382 | Zero-based budgeting: 零基预算 (líng jī yù suàn) – Ngân sách dựa trên số không |
| 1383 | Zero-coupon bond: 零息债券 (líng xī zhài quàn) – Trái phiếu không trả lãi |
| 1384 | Balance of trade: 贸易平衡 (mào yì píng héng) – Cán cân thương mại |
| 1385 | Bill of lading (B/L): 提单 (tí dān) – Vận đơn |
| 1386 | Customs clearance: 报关 (bào guān) – Thông quan hải quan |
| 1387 | Exchange control: 外汇管制 (wài huì guǎn zhì) – Quản lý ngoại hối |
| 1388 | Export credit: 出口信贷 (chū kǒu xìn dài) – Tín dụng xuất khẩu |
| 1389 | Free trade agreement (FTA): 自由贸易协定 (zì yóu mào yì xié dìng) – Hiệp định thương mại tự do |
| 1390 | Import quota: 进口配额 (jìn kǒu pèi é) – Hạn ngạch nhập khẩu |
| 1391 | Incoterms: 国际贸易术语 (guó jì mào yì shù yǔ) – Các điều kiện thương mại quốc tế |
| 1392 | Tariff: 关税 (guān shuì) – Thuế quan |
| 1393 | Actuary: 精算师 (jīng suàn shī) – Chuyên viên tính toán bảo hiểm |
| 1394 | Deductible: 免赔额 (miǎn péi é) – Khoản khấu trừ |
| 1395 | Insurance premium: 保险费 (bǎo xiǎn fèi) – Phí bảo hiểm |
| 1396 | Liability insurance: 责任保险 (zé rèn bǎo xiǎn) – Bảo hiểm trách nhiệm |
| 1397 | Reinsurance: 再保险 (zài bǎo xiǎn) – Tái bảo hiểm |
| 1398 | Capital gains: 资本收益 (zī běn shōu yì) – Lợi nhuận vốn |
| 1399 | Derivatives: 衍生品 (yǎn shēng pǐn) – Công cụ phái sinh |
| 1400 | Equity investment: 股权投资 (gǔ quán tóu zī) – Đầu tư cổ phần |
| 1401 | Mutual fund: 共同基金 (gòng tóng jī jīn) – Quỹ tương hỗ |
| 1402 | Portfolio diversification: 投资组合多样化 (tóu zī zǔ hé duō yàng huà) – Đa dạng hóa danh mục đầu tư |
| 1403 | Real estate investment trust (REIT): 房地产投资信托 (fáng dì chǎn tóu zī xìn tuō) – Quỹ tín thác đầu tư bất động sản |
| 1404 | Return on investment (ROI): 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 1405 | Venture fund: 风投基金 (fēng tóu jī jīn) – Quỹ đầu tư mạo hiểm |
| 1406 | Accounts payable turnover: 应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Vòng quay các khoản phải trả |
| 1407 | Accounts receivable turnover: 应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Vòng quay các khoản phải thu |
| 1408 | Cash conversion cycle: 现金转换周期 (xiàn jīn zhuǎn huàn zhōu qī) – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt |
| 1409 | Debt-equity ratio: 资产负债比率 (zī chǎn fù zhài bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 1410 | Dividend yield: 股息率 (gǔ xī lǜ) – Tỷ suất cổ tức |
| 1411 | Interest-bearing account: 生息账户 (shēng xī zhàng hù) – Tài khoản sinh lãi |
| 1412 | Hedging: 套期保值 (tào qī bǎo zhí) – Phòng ngừa rủi ro |
| 1413 | Inflation risk: 通货膨胀风险 (tōng huò péng zhàng fēng xiǎn) – Rủi ro lạm phát |
| 1414 | Systemic risk: 系统性风险 (xì tǒng xìng fēng xiǎn) – Rủi ro hệ thống |
| 1415 | Volatility risk: 波动性风险 (bō dòng xìng fēng xiǎn) – Rủi ro biến động |
| 1416 | Material misstatement: 重大错报 (zhòng dà cuò bào) – Sai sót trọng yếu |
| 1417 | Risk-based auditing: 基于风险的审计 (jī yú fēng xiǎn de shěn jì) – Kiểm toán dựa trên rủi ro |
| 1418 | Sampling: 抽样 (chōu yàng) – Lấy mẫu |
| 1419 | Segregation of duties: 职责分离 (zhí zé fēn lí) – Phân tách nhiệm vụ |
| 1420 | Unqualified opinion: 无保留意见 (wú bǎo liú yì jiàn) – Ý kiến chấp nhận hoàn toàn |
| 1421 | Whistleblowing: 告密 (gào mì) – Tố giác sai phạm |
| 1422 | Beneficiary: 受益人 (shòu yì rén) – Người thụ hưởng |
| 1423 | Claim: 索赔 (suǒ péi) – Yêu cầu bồi thường |
| 1424 | Premium: 保费 (bǎo fèi) – Phí bảo hiểm |
| 1425 | Underwriter: 核保人 (hé bǎo rén) – Người thẩm định bảo hiểm |
| 1426 | Whole life insurance: 终身保险 (zhōng shēn bǎo xiǎn) – Bảo hiểm nhân thọ trọn đời |
| 1427 | Coverage: 保险范围 (bǎo xiǎn fàn wéi) – Phạm vi bảo hiểm |
| 1428 | Bear market: 熊市 (xióng shì) – Thị trường giá xuống |
| 1429 | Bull market: 牛市 (niú shì) – Thị trường giá lên |
| 1430 | Index fund: 指数基金 (zhǐ shù jī jīn) – Quỹ chỉ số |
| 1431 | Initial margin: 初始保证金 (chū shǐ bǎo zhèng jīn) – Ký quỹ ban đầu |
| 1432 | Market capitalization (Market cap): 市值 (shì zhí) – Vốn hóa thị trường |
| 1433 | Stock split: 股票拆分 (gǔ piào chāi fēn) – Chia tách cổ phiếu |
| 1434 | Cryptocurrency: 加密货币 (jiā mì huò bì) – Tiền mã hóa |
| 1435 | Peer-to-peer lending (P2P): 点对点借贷 (diǎn duì diǎn jiè dài) – Cho vay ngang hàng |
| 1436 | Robo-advisor: 机器人顾问 (jī qì rén gù wèn) – Cố vấn tài chính tự động |
| 1437 | Smart contract: 智能合约 (zhì néng hé yuē) – Hợp đồng thông minh |
| 1438 | Tokenization: 代币化 (dài bì huà) – Mã hóa tài sản |
| 1439 | Virtual bank: 虚拟银行 (xū nǐ yín háng) – Ngân hàng số |
| 1440 | Crowdfunding: 众筹 (zhòng chóu) – Gây quỹ cộng đồng |
| 1441 | RegTech (Regulatory Technology): 监管科技 (jiān guǎn kē jì) – Công nghệ quản lý |
| 1442 | InsurTech (Insurance Technology): 保险科技 (bǎo xiǎn kē jì) – Công nghệ bảo hiểm |
| 1443 | Microlending: 微型贷款 (wēi xíng dài kuǎn) – Cho vay vi mô |
| 1444 | Digital payment: 数字支付 (shù zì zhī fù) – Thanh toán kỹ thuật số |
| 1445 | Virtual currency: 虚拟货币 (xū nǐ huò bì) – Tiền tệ ảo |
| 1446 | Decentralized finance (DeFi): 去中心化金融 (qù zhōng xīn huà jīn róng) – Tài chính phi tập trung |
| 1447 | Crowdsourcing: 众包 (zhòng bāo) – Huy động từ cộng đồng |
| 1448 | Equity crowdfunding: 股权众筹 (gǔ quán zhòng chóu) – Gây quỹ cộng đồng cổ phần |
| 1449 | API (Application Programming Interface): 应用程序接口 (yìng yòng chéng xù jiē kǒu) – Giao diện lập trình ứng dụng |
| 1450 | Data analytics: 数据分析 (shù jù fēn xī) – Phân tích dữ liệu |
| 1451 | Big data: 大数据 (dà shù jù) – Dữ liệu lớn |
| 1452 | Artificial intelligence (AI): 人工智能 (rén gōng zhì néng) – Trí tuệ nhân tạo |
| 1453 | Bank accounting: 银行会计 (yín háng huì jì) – Kế toán ngân hàng |
| 1454 | Bank balance: 银行余额 (yín háng yú é) – Số dư ngân hàng |
| 1455 | Bank reconciliation: 银行对账 (yín háng duì zhàng) – Đối chiếu ngân hàng |
| 1456 | Financial statement: 财务报表 (cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính |
| 1457 | Loan account: 贷款账户 (dài kuǎn zhàng hù) – Tài khoản vay |
| 1458 | Deposit account: 存款账户 (cún kuǎn zhàng hù) – Tài khoản tiền gửi |
| 1459 | Interest income: 利息收入 (lì xī shōu rù) – Thu nhập từ lãi suất |
| 1460 | Interest expense: 利息支出 (lì xī zhī chū) – Chi phí lãi suất |
| 1461 | Cash flow: 现金流 (xiàn jīn liú) – Dòng tiền |
| 1462 | Balance sheet: 资产负债表 (zī chǎn fù zhài biǎo) – Bảng cân đối kế toán |
| 1463 | Profit and loss statement: 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 1464 | Audit: 审计 (shěn jì) – Kiểm toán |
| 1465 | Bank loan: 银行贷款 (yín háng dài kuǎn) – Vay ngân hàng |
| 1466 | Capital reserves: 资本储备 (zī běn chǔ bèi) – Dự trữ vốn |
| 1467 | Currency exchange: 货币兑换 (huò bì duì huàn) – Chuyển đổi tiền tệ |
| 1468 | Transaction fees: 交易费用 (jiāo yì fèi yòng) – Phí giao dịch |
| 1469 | Bank statement: 银行对账单 (yín háng duì zhàng dān) – Sao kê ngân hàng |
| 1470 | Bank deposit: 银行存款 (yín háng cún kuǎn) – Tiền gửi ngân hàng |
| 1471 | Financial ratio: 财务比率 (cái wù bǐ lǜ) – Tỷ lệ tài chính |
| 1472 | Loan repayment: 贷款偿还 (dài kuǎn cháng huán) – Thanh toán nợ vay |
| 1473 | Bad debt: 坏账 (huài zhàng) – Nợ xấu |
| 1474 | Investment account: 投资账户 (tóu zī zhàng hù) – Tài khoản đầu tư |
| 1475 | Bank reserve: 银行储备 (yín háng chǔ bèi) – Dự trữ ngân hàng |
| 1476 | Risk management: 风险管理 (fēng xiǎn guǎn lǐ) – Quản lý rủi ro |
| 1477 | Banking regulation: 银行监管 (yín háng jiān guǎn) – Quy định ngân hàng |
| 1478 | Asset management: 资产管理 (zī chǎn guǎn lǐ) – Quản lý tài sản |
| 1479 | Bankruptcy: 破产 (pò chǎn) – Phá sản |
| 1480 | Credit risk: 信用风险 (xìn yòng fēng xiǎn) – Rủi ro tín dụng |
| 1481 | Liquidity: 流动性 (liú dòng xìng) – Tính thanh khoản |
| 1482 | Loan agreement: 贷款协议 (dài kuǎn xié yì) – Hợp đồng vay |
| 1483 | Overdraft: 透支 (tòu zhī) – Chi tiêu vượt mức |
| 1484 | Security deposit: 保证金 (bǎo zhèng jīn) – Tiền đặt cọc |
| 1485 | Interest rate: 利率 (lì lǜ) – Lãi suất |
| 1486 | Deposit insurance: 存款保险 (cún kuǎn bǎo xiǎn) – Bảo hiểm tiền gửi |
| 1487 | Cash management: 现金管理 (xiàn jīn guǎn lǐ) – Quản lý tiền mặt |
| 1488 | Exchange rate: 汇率 (huì lǜ) – Tỷ giá |
| 1489 | Foreign exchange: 外汇 (wài huì) – Ngoại tệ |
| 1490 | Financial product: 金融产品 (jīn róng chǎn pǐn) – Sản phẩm tài chính |
| 1491 | Clearing account: 清算账户 (qīng suàn zhàng hù) – Tài khoản thanh toán |
| 1492 | Credit line: 信贷额度 (xìn dài èr dù) – Hạn mức tín dụng |
| 1493 | Bank transfer: 银行转账 (yín háng zhuǎn zhàng) – Chuyển khoản ngân hàng |
| 1494 | Transaction record: 交易记录 (jiāo yì jì lù) – Hồ sơ giao dịch |
| 1495 | Loan portfolio: 贷款组合 (dài kuǎn zǔ hé) – Danh mục vay |
| 1496 | Debt servicing: 债务偿付 (zhài wù cháng fù) – Thanh toán nợ |
| 1497 | Risk assessment: 风险评估 (fēng xiǎn píng gū) – Đánh giá rủi ro |
| 1498 | Financial leverage: 财务杠杆 (cái wù gàng gǎn) – Đòn bẩy tài chính |
| 1499 | Capital adequacy: 资本充足性 (zī běn chōng zú xìng) – Tính đủ vốn |
| 1500 | Non-performing loan (NPL): 不良贷款 (bù liáng dài kuǎn) – Khoản vay xấu |
| 1501 | Loan default: 贷款违约 (dài kuǎn wéi yuē) – Vỡ nợ vay |
| 1502 | Bank audit: 银行审计 (yín háng shěn jì) – Kiểm toán ngân hàng |
| 1503 | Income statement: 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 1504 | Cash flow statement: 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 1505 | Operating income: 营业收入 (yíng yè shōu rù) – Thu nhập hoạt động |
| 1506 | Net profit: 净利润 (jìng lì rùn) – Lợi nhuận ròng |
| 1507 | Gross profit: 毛利润 (máo lì rùn) – Lợi nhuận gộp |
| 1508 | Equity capital: 股本 (gǔ běn) – Vốn chủ sở hữu |
| 1509 | Investment portfolio: 投资组合 (tóu zī zǔ hé) – Danh mục đầu tư |
| 1510 | Short-term loan: 短期贷款 (duǎn qī dài kuǎn) – Khoản vay ngắn hạn |
| 1511 | Long-term loan: 长期贷款 (cháng qī dài kuǎn) – Khoản vay dài hạn |
| 1512 | Overdue loan: 逾期贷款 (yú qī dài kuǎn) – Khoản vay quá hạn |
| 1513 | Securities investment: 证券投资 (zhèng quàn tóu zī) – Đầu tư chứng khoán |
| 1514 | Collateral: 抵押品 (dǐ yā pǐn) – Tài sản thế chấp |
| 1515 | Deposit withdrawal: 存款取款 (cún kuǎn qǔ kuǎn) – Gửi và rút tiền gửi |
| 1516 | Fixed deposit: 定期存款 (dìng qī cún kuǎn) – Tiền gửi có kỳ hạn |
| 1517 | Demand deposit: 活期存款 (huó qī cún kuǎn) – Tiền gửi không kỳ hạn |
| 1518 | Credit limit: 信用额度 (xìn yòng é dù) – Hạn mức tín dụng |
| 1519 | Debt ratio: 债务比率 (zhài wù bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ |
| 1520 | Capital adequacy ratio: 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ an toàn vốn |
| 1521 | Capital market: 资本市场 (zī běn shì chǎng) – Thị trường vốn |
| 1522 | Loan interest: 贷款利息 (dài kuǎn lì xī) – Lãi suất vay |
| 1523 | Foreign exchange reserves: 外汇储备 (wài huì chǔ bèi) – Dự trữ ngoại hối |
| 1524 | Banking fee: 银行费用 (yín háng fèi yòng) – Phí ngân hàng |
| 1525 | Automated teller machine (ATM): 自动取款机 (zì dòng qǔ kuǎn jī) – Máy rút tiền tự động |
| 1526 | Loan repayment: 贷款还款 (dài kuǎn huán kuǎn) – Trả nợ vay |
| 1527 | Loan term: 贷款期限 (dài kuǎn qī xiàn) – Thời hạn vay |
| 1528 | Mortgage: 抵押贷款 (dǐ yā dài kuǎn) – Vay thế chấp |
| 1529 | Business loan: 商业贷款 (shāng yè dài kuǎn) – Khoản vay doanh nghiệp |
| 1530 | Personal loan: 个人贷款 (gè rén dài kuǎn) – Khoản vay cá nhân |
| 1531 | Default: 违约 (wéi yuē) – Vi phạm hợp đồng |
| 1532 | Investment bank: 投资银行 (tóu zī yín háng) – Ngân hàng đầu tư |
| 1533 | Capital: 资本 (zī běn) – Vốn |
| 1534 | Audit report: 审计报告 (shěn jì bào gào) – Báo cáo kiểm toán |
| 1535 | Profit margin: 利润率 (lì rùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận |
| 1536 | Capital structure: 资本结构 (zī běn jié gòu) – Cơ cấu vốn |
| 1537 | Transaction fee: 交易费用 (jiāo yì fèi yòng) – Phí giao dịch |
| 1538 | Debt collection: 收债 (shōu zhài) – Thu nợ |
| 1539 | Bank loan agreement: 银行贷款协议 (yín háng dài kuǎn xié yì) – Hợp đồng vay ngân hàng |
| 1540 | Collateral: 抵押物 (dǐ yā wù) – Tài sản đảm bảo |
| 1541 | Deposit account: 存款账户 (cún kuǎn zhàng hù) – Tài khoản tiết kiệm |
| 1542 | Overdraft: 透支 (tòu zhī) – Vay quá hạn mức |
| 1543 | Provision for bad debts: 坏账准备 (huài zhàng zhǔn bèi) – Dự phòng nợ xấu |
| 1544 | Bank draft: 银行汇票 (yín háng huì piào) – Hối phiếu ngân hàng |
| 1545 | Exchange rate: 汇率 (huì lǜ) – Tỷ giá hối đoái |
| 1546 | Foreign currency account: 外币账户 (wài bì zhàng hù) – Tài khoản ngoại tệ |
| 1547 | Foreign exchange transaction: 外汇交易 (wài huì jiāo yì) – Giao dịch ngoại hối |
| 1548 | Bank guarantee: 银行担保 (yín háng dān bǎo) – Bảo lãnh ngân hàng |
| 1549 | Bank loan interest: 银行贷款利息 (yín háng dài kuǎn lì xī) – Lãi suất vay ngân hàng |
| 1550 | Debt-to-equity ratio: 负债股本比率 (fù zhài gǔ běn bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 1551 | Syndicated loan: 联合贷款 (lián hé dài kuǎn) – Vay hợp vốn |
| 1552 | Loan collateral: 贷款担保 (dài kuǎn dān bǎo) – Tài sản bảo đảm vay |
| 1553 | Banking fees: 银行费用 (yín háng fèi yòng) – Phí ngân hàng |
| 1554 | Account statement: 账户对账单 (zhàng hù duì zhàng dān) – Bảng sao kê tài khoản |
| 1555 | Collateralized loan: 抵押贷款 (dǐ yā dài kuǎn) – Khoản vay có bảo đảm |
| 1556 | Financial analysis: 财务分析 (cái wù fēn xī) – Phân tích tài chính |
| 1557 | Loan approval: 贷款批准 (dài kuǎn pī zhǔn) – Phê duyệt vay |
| 1558 | Creditworthiness: 信用度 (xìn yòng dù) – Độ tin cậy tín dụng |
| 1559 | Financial risk: 财务风险 (cái wù fēng xiǎn) – Rủi ro tài chính |
| 1560 | Profit margin: 利润率 (lì rùn lǜ) – Biên lợi nhuận |
| 1561 | Equity financing: 股权融资 (gǔ quán róng zī) – Tài trợ bằng cổ phần |
| 1562 | Debt financing: 债务融资 (zhài wù róng zī) – Tài trợ bằng nợ |
| 1563 | Loan maturity: 贷款到期 (dài kuǎn dào qī) – Thời hạn vay |
| 1564 | Loan default: 贷款违约 (dài kuǎn wéi yuē) – Vi phạm hợp đồng vay |
| 1565 | Amortization: 摊销 (tān xiāo) – Khấu hao |
| 1566 | Overdraft: 透支 (tòu zhī) – Vay thấu chi |
| 1567 | Loan repayment: 贷款偿还 (dài kuǎn cháng huán) – Trả nợ vay |
| 1568 | Account balance: 账户余额 (zhàng hù yú é) – Số dư tài khoản |
| 1569 | Bank loan: 银行贷款 (yín háng dài kuǎn) – Khoản vay ngân hàng |
| 1570 | Mortgage loan: 抵押贷款 (dǐ yā dài kuǎn) – Khoản vay thế chấp |
| 1571 | Debt collection: 追债 (zhuī zhài) – Thu hồi nợ |
| 1572 | Credit analysis: 信用分析 (xìn yòng fēn xī) – Phân tích tín dụng |
| 1573 | Payment processing: 支付处理 (zhī fù chǔ lǐ) – Xử lý thanh toán |
| 1574 | Check clearing: 支票清算 (zhī piào qīng suàn) – Thanh toán séc |
| 1575 | Electronic funds transfer (EFT): 电子资金转账 (diàn zǐ zī jīn zhuǎn zhàng) – Chuyển khoản điện tử |
| 1576 | Bank charges: 银行费用 (yín háng fèi yòng) – Phí ngân hàng |
| 1577 | Currency exchange: 货币兑换 (huò bì duì huàn) – Đổi tiền tệ |
| 1578 | Credit rating: 信用评级 (xìn yòng píng jí) – Xếp hạng tín dụng |
| 1579 | Payment gateway: 支付网关 (zhī fù wǎng guān) – Cổng thanh toán |
| 1580 | Bank card: 银行卡 (yín háng kǎ) – Thẻ ngân hàng |
| 1581 | Transfer fee: 转账费用 (zhuǎn zhàng fèi yòng) – Phí chuyển khoản |
| 1582 | Collateral: 担保物 (dān bǎo wù) – Tài sản thế chấp |
| 1583 | Withdrawal: 提款 (tí kuǎn) – Rút tiền |
| 1584 | Credit facility: 信贷额度 (xìn dài é dù) – Hạn mức tín dụng |
| 1585 | Loan approval: 贷款批准 (dài kuǎn pī zhǔn) – Phê duyệt khoản vay |
| 1586 | Profit and loss statement (P&L): 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 1587 | Capital adequacy ratio: 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 1588 | Debt-to-equity ratio: 债务股本比率 (zhài wù gǔ běn bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 1589 | Bank draft: 银行汇票 (yín háng huì piào) – Séc ngân hàng |
| 1590 | Credit union: 信用合作社 (xìn yòng hé zuò shè) – Hợp tác xã tín dụng |
| 1591 | Letter of credit (L/C): 信用证 (xìn yòng zhèng) – Thư tín dụng |
| 1592 | Loan repayment: 贷款偿还 (dài kuǎn cháng huán) – Hoàn trả khoản vay |
| 1593 | Principal: 本金 (běn jīn) – Vốn gốc |
| 1594 | Overdraft: 透支 (tòu zhī) – Thấu chi |
| 1595 | Bank reconciliation: 银行对账 (yín háng duì zhàng) – Hoà giải ngân hàng |
| 1596 | Cash balance: 现金余额 (xiàn jīn yu’é) – Số dư tiền mặt |
| 1597 | Current account: 活期账户 (huó qī zhàng hù) – Tài khoản thanh toán |
| 1598 | Time deposit: 定期存款 (dìng qī cún kuǎn) – Tiền gửi có kỳ hạn |
| 1599 | Chequing account: 支票账户 (zhī piào zhàng hù) – Tài khoản séc |
| 1600 | Debit card: 借记卡 (jiè jì kǎ) – Thẻ ghi nợ |
| 1601 | Credit card: 信用卡 (xìn yòng kǎ) – Thẻ tín dụng |
| 1602 | Transaction fee: 交易手续费 (jiāo yì shǒu xù fèi) – Phí giao dịch |
| 1603 | Banking license: 银行业务许可证 (yín háng yè wù xǔ kě zhèng) – Giấy phép hoạt động ngân hàng |
| 1604 | Electronic funds transfer (EFT): 电子资金转账 (diàn zǐ zī jīn zhuǎn zhàng) – Chuyển tiền điện tử |
| 1605 | Revolving credit: 循环信用 (xún huán xìn yòng) – Tín dụng quay vòng |
| 1606 | Wire transfer: 电汇 (diàn huì) – Chuyển khoản điện tử |
| 1607 | Outstanding balance: 未清余额 (wèi qīng yu’é) – Số dư chưa thanh toán |
| 1608 | Loan application: 贷款申请 (dài kuǎn shēn qǐng) – Đơn xin vay |
| 1609 | Debt-to-equity ratio: 债务股本比率 (zhài wù gǔ běn bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu |
| 1610 | Bank branch: 银行分行 (yín háng fēn háng) – Chi nhánh ngân hàng |
| 1611 | Bank account number: 银行账号 (yín háng zhàng hù hào) – Số tài khoản ngân hàng |
| 1612 | Bank overdraft: 银行透支 (yín háng tòu zhī) – Thấu chi ngân hàng |
| 1613 | Term loan: 定期贷款 (dìng qī dài kuǎn) – Khoản vay dài hạn |
| 1614 | Liquidity ratio: 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ) – Tỷ lệ thanh khoản |
| 1615 | Foreign exchange (Forex): 外汇 (wài huì) – Ngoại hối |
| 1616 | Bank reconciliation: 银行调节表 (yín háng tiáo jié biǎo) – Bảng đối chiếu ngân hàng |
| 1617 | Cheque: 支票 (zhī piào) – Séc |
| 1618 | Credit report: 信用报告 (xìn yòng bào gào) – Báo cáo tín dụng |
| 1619 | Mortgage loan: 按揭贷款 (àn jiē dài kuǎn) – Khoản vay thế chấp |
| 1620 | Credit card statement: 信用卡对账单 (xìn yòng kǎ duì zhàng dān) – Sao kê thẻ tín dụng |
| 1621 | Capital loan: 资本贷款 (zī běn dài kuǎn) – Vay vốn |
| 1622 | Debt collection: 债务催收 (zhài wù cuī shōu) – Thu hồi nợ |
| 1623 | Liquidity management: 流动性管理 (liú dòng xìng guǎn lǐ) – Quản lý thanh khoản |
| 1624 | Bilateral loan: 双边贷款 (shuāng biān dài kuǎn) – Khoản vay song phương |
| 1625 | Cross-border payment: 跨境支付 (kuà jìng zhī fù) – Thanh toán xuyên biên giới |
| 1626 | Retail banking: 零售银行 (líng shòu yín háng) – Ngân hàng bán lẻ |
| 1627 | Investment banking: 投资银行 (tóu zī yín háng) – Ngân hàng đầu tư |
| 1628 | Commercial loan: 商业贷款 (shāng yè dài kuǎn) – Khoản vay thương mại |
| 1629 | Overdraft protection: 透支保护 (tòu zhī bǎo hù) – Bảo vệ thấu chi |
| 1630 | Deposit slip: 存款单 (cún kuǎn dān) – Phiếu gửi tiền |
| 1631 | Foreign exchange: 外汇 (wài huì) – Ngoại hối |
| 1632 | Currency exchange rate: 汇率 (huì lǜ) – Tỷ giá hối đoái |
| 1633 | Statement of account: 账户对账单 (zhàng hù duì zhàng dān) – Sao kê tài khoản |
| 1634 | Overdrawn account: 透支账户 (tòu zhī zhàng hù) – Tài khoản thấu chi |
| 1635 | Wire transfer: 电汇 (diàn huì) – Chuyển khoản qua điện thoại |
| 1636 | Banking regulations: 银行业规章 (yín háng yè guī zhāng) – Quy định ngân hàng |
| 1637 | Mortgage repayment: 房贷偿还 (fáng dài cháng huán) – Trả nợ vay mua nhà |
| 1638 | Financial statements: 财务报表 (cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính |
| 1639 | Collateral: 抵押品 (dǐ yā pǐn) – Tài sản đảm bảo |
| 1640 | Financial institution: 金融机构 (jīn róng jī gòu) – Tổ chức tài chính |
| 1641 | Banking services: 银行服务 (yín háng fú wù) – Dịch vụ ngân hàng |
| 1642 | International banking: 国际银行业务 (guó jì yín háng yè wù) – Ngân hàng quốc tế |
| 1643 | Account holder: 账户持有人 (zhàng hù chí yǒu rén) – Chủ tài khoản |
| 1644 | Loan disbursement: 贷款发放 (dài kuǎn fā fàng) – Giải ngân khoản vay |
| 1645 | Interest-bearing account: 计息账户 (jì xī zhàng hù) – Tài khoản có lãi |
| 1646 | Payment schedule: 付款计划 (fù kuǎn jì huà) – Lịch thanh toán |
| 1647 | Banking transaction: 银行交易 (yín háng jiāo yì) – Giao dịch ngân hàng |
| 1648 | Outstanding balance: 未结清余额 (wèi jié qīng yú é) – Số dư chưa thanh toán |
| 1649 | Installment payment: 分期付款 (fēn qī fù kuǎn) – Thanh toán trả góp |
| 1650 | Early repayment fee: 提前还款手续费 (tí qián huán kuǎn shǒu xù fèi) – Phí trả nợ trước hạn |
| 1651 | Fixed deposit: 定期存款 (dìng qī cún kuǎn) – Tiết kiệm có kỳ hạn |
| 1652 | Account closure: 账户关闭 (zhàng hù guān bì) – Đóng tài khoản |
| 1653 | Loan term: 贷款期限 (dài kuǎn qī xiàn) – Thời gian vay |
| 1654 | Account reconciliation: 账户对账 (zhàng hù duì zhàng) – Đối chiếu tài khoản |
| 1655 | Bank fees: 银行费用 (yín háng fèi yòng) – Phí ngân hàng |
| 1656 | International wire transfer: 国际电汇 (guó jì diàn huì) – Chuyển khoản quốc tế |
| 1657 | Banking regulation: 银行业监管 (yín háng yè jiān guǎn) – Quy định ngân hàng |
| 1658 | Bank merger: 银行合并 (yín háng hé bìng) – Sáp nhập ngân hàng |
| 1659 | Currency risk: 汇率风险 (huì lǜ fēng xiǎn) – Rủi ro tỷ giá |
| 1660 | Transaction report: 交易报告 (jiāo yì bào gào) – Báo cáo giao dịch |
| 1661 | Clearing house: 清算所 (qīng suàn suǒ) – Sở thanh toán |
| 1662 | Payment confirmation: 付款确认 (fù kuǎn què rèn) – Xác nhận thanh toán |
| 1663 | Debt collection: 催收债务 (cuī shōu zhài wù) – Thu hồi nợ |
| 1664 | Account holder’s signature: 账户持有人签名 (zhàng hù chí yǒu rén qiān míng) – Chữ ký của chủ tài khoản |
| 1665 | Audit trail: 审计跟踪 (shěn jì gēn zōng) – Dấu vết kiểm toán |
| 1666 | Bounced check: 跳票 (tiào piào) – Séc không hợp lệ |
| 1667 | Credit line: 信用额度 (xìn yòng é dù) – Hạn mức tín dụng |
| 1668 | Deposit interest: 存款利息 (cún kuǎn lì xī) – Lãi suất tiền gửi |
| 1669 | Loan recovery: 贷款回收 (dài kuǎn huí shōu) – Thu hồi khoản vay |
| 1670 | Automatic payment: 自动付款 (zì dòng fù kuǎn) – Thanh toán tự động |
| 1671 | ATM withdrawal: ATM取款 (ATM qǔ kuǎn) – Rút tiền từ ATM |
| 1672 | Certificate of deposit: 存单 (cún dān) – Giấy chứng nhận tiền gửi |
| 1673 | Tax filing: 报税 (bào shuì) – Nộp thuế |
| 1674 | Foreign exchange rate: 外汇汇率 (wài huì huì lǜ) – Tỷ giá hối đoái |
| 1675 | Investment fund: 投资基金 (tóu zī jī jīn) – Quỹ đầu tư |
| 1676 | Fixed interest rate: 固定利率 (gù dìng lì lǜ) – Lãi suất cố định |
| 1677 | Floating interest rate: 浮动利率 (fú dòng lì lǜ) – Lãi suất thả nổi |
| 1678 | Bank account number: 银行账号 (yín háng zhàng hào) – Số tài khoản ngân hàng |
| 1679 | Loan application form: 贷款申请表 (dài kuǎn shēn qǐng biǎo) – Mẫu đơn xin vay |
| 1680 | Cash deposit: 现金存款 (xiàn jīn cún kuǎn) – Gửi tiền mặt |
| 1681 | Funds transfer: 资金转账 (zī jīn zhuǎn zhàng) – Chuyển khoản tiền |
| 1682 | Interest expense: 利息费用 (lì xī fèi yòng) – Chi phí lãi suất |
| 1683 | Deposit withdrawal: 存款取款 (cún kuǎn qǔ kuǎn) – Rút tiền gửi |
| 1684 | Credit scoring: 信用评分 (xìn yòng píng fēn) – Điểm tín dụng |
| 1685 | Loan principal: 贷款本金 (dài kuǎn běn jīn) – Số tiền vay gốc |
| 1686 | Business account: 商业账户 (shāng yè zhàng hù) – Tài khoản doanh nghiệp |
| 1687 | Personal account: 个人账户 (gè rén zhàng hù) – Tài khoản cá nhân |
| 1688 | Savings account: 储蓄账户 (chǔ xù zhàng hù) – Tài khoản tiết kiệm |
| 1689 | Credit card payment: 信用卡付款 (xìn yòng kǎ fù kuǎn) – Thanh toán thẻ tín dụng |
| 1690 | Bank statement: 银行对账单 (yín háng duì zhàng dān) – Bảng sao kê ngân hàng |
| 1691 | Collateral: 担保物 (dān bǎo wù) – Tài sản đảm bảo |
| 1692 | Interest-bearing account: 有息账户 (yǒu xī zhàng hù) – Tài khoản có lãi |
| 1693 | Revolving credit: 循环信用 (xún huán xìn yòng) – Tín dụng tái vòng |
| 1694 | Late payment fee: 滞纳金 (zhì nà jīn) – Phí trễ hạn |
| 1695 | ATM card: ATM卡 (ATM kǎ) – Thẻ ATM |
| 1696 | Interest rate risk: 利率风险 (lì lǜ fēng xiǎn) – Rủi ro lãi suất |
| 1697 | Money laundering: 洗钱 (xǐ qián) – Rửa tiền |
| 1698 | Securities: 证券 (zhèng quàn) – Chứng khoán |
| 1699 | Foreign exchange market: 外汇市场 (wài huì shì chǎng) – Thị trường ngoại hối |
| 1700 | Capital adequacy: 资本充足性 (zī běn chōng zú xìng) – Đảm bảo vốn |
| 1701 | Electronic funds transfer: 电子资金转账 (diàn zǐ zī jīn zhuǎn zhàng) – Chuyển khoản điện tử |
| 1702 | Cross-border payments: 跨境支付 (kuà jìng zhī fù) – Thanh toán xuyên biên giới |
| 1703 | Currency exchange: 货币兑换 (huò bì duì huàn) – Trao đổi tiền tệ |
| 1704 | Bank audit report: 银行审计报告 (yín háng shěn jì bào gào) – Báo cáo kiểm toán ngân hàng |
| 1705 | Overdraft: 透支 (tòu zhī) – Sự vượt quá số dư tài khoản |
| 1706 | Credit score: 信用评分 (xìn yòng píng fēn) – Điểm tín dụng |
| 1707 | Check clearing: 支票清算 (zhī piào qīng suàn) – Xử lý séc |
| 1708 | Bank reserve: 银行准备金 (yín háng zhǔn bèi jīn) – Dự trữ ngân hàng |
| 1709 | Loan collateral: 贷款担保 (dài kuǎn dān bǎo) – Tài sản thế chấp vay |
| 1710 | Money market fund: 货币市场基金 (huò bì shì chǎng jī jīn) – Quỹ thị trường tiền tệ |
| 1711 | Bank wire transfer: 银行电汇 (yín háng diàn huì) – Chuyển tiền điện tử qua ngân hàng |
| 1712 | Bank account balance: 银行账户余额 (yín háng zhàng hù yú é) – Số dư tài khoản ngân hàng |
| 1713 | Private banking: 私人银行 (sī rén yín háng) – Ngân hàng tư nhân |
| 1714 | Mobile banking: 移动银行 (yí dòng yín háng) – Ngân hàng di động |
| 1715 | Bank statement balance: 银行账单余额 (yín háng zhàng dān yú é) – Số dư trong sao kê ngân hàng |
| 1716 | Retail banking: 零售银行业务 (líng shòu yín háng yè wù) – Ngân hàng bán lẻ |
| 1717 | Wholesale banking: 批发银行业务 (pī fā yín háng yè wù) – Ngân hàng bán buôn |
| 1718 | Bank loan officer: 银行贷款专员 (yín háng dài kuǎn zhuān yuán) – Nhân viên tín dụng ngân hàng |
| 1719 | Cross-selling: 交叉销售 (jiāo chā xiāo shòu) – Bán chéo |
| 1720 | Microfinance: 小额信贷 (xiǎo é xìn dài) – Tín dụng vi mô |
| 1721 | Bailout: 救助 (jiù zhù) – Cứu trợ tài chính |
| 1722 | Margin loan: 保证金贷款 (bǎo zhèng jīn dài kuǎn) – Vay ký quỹ |
| 1723 | Payment instruction: 支付指令 (zhī fù zhǐ lìng) – Hướng dẫn thanh toán |
| 1724 | Bond issue: 债券发行 (zhài quàn fā xíng) – Phát hành trái phiếu |
| 1725 | Capital adequacy ratio: 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ đảm bảo vốn |
| 1726 | Banking sector: 银行业 (yín háng yè) – Ngành ngân hàng |
| 1727 | Loan agreement: 贷款协议 (dài kuǎn xié yì) – Thỏa thuận vay |
| 1728 | Currency risk: 货币风险 (huò bì fēng xiǎn) – Rủi ro tiền tệ |
| 1729 | Leverage ratio: 杠杆比率 (gàng gǎn bǐ lǜ) – Tỷ lệ đòn bẩy |
| 1730 | Banking fraud: 银行诈骗 (yín háng zhà piàn) – Lừa đảo ngân hàng |
| 1731 | Credit card payment: 信用卡支付 (xìn yòng kǎ zhī fù) – Thanh toán thẻ tín dụng |
| 1732 | Automatic payment: 自动支付 (zì dòng zhī fù) – Thanh toán tự động |
| 1733 | Loan amortization: 贷款摊销 (dài kuǎn tān xiāo) – Khấu hao khoản vay |
| 1734 | Currency exchange: 货币兑换 (huò bì duì huàn) – Hoán đổi ngoại tệ |
| 1735 | Loan term extension: 贷款期限延长 (dài kuǎn qī xiàn yán cháng) – Gia hạn thời gian vay |
| 1736 | Securities market: 证券市场 (zhèng quàn shì chǎng) – Thị trường chứng khoán |
| 1737 | Financial audit: 财务审计 (cái wù shěn jì) – Kiểm toán tài chính |
| 1738 | Current account: 活期账户 (huó qī zhàng hù) – Tài khoản vãng lai |
| 1739 | Cheque deposit: 支票存款 (zhī piào cún kuǎn) – Gửi tiền bằng séc |
| 1740 | Installment loan: 分期贷款 (fēn qī dài kuǎn) – Vay trả góp |
| 1741 | Loan refinancing: 贷款再融资 (dài kuǎn zài róng zī) – Tái cấp vốn vay |
| 1742 | Overdraft protection: 透支保护 (tòu zhī bǎo hù) – Bảo vệ tài khoản vượt quá số dư |
| 1743 | Retail banking services: 零售银行服务 (líng shòu yín háng fú wù) – Dịch vụ ngân hàng bán lẻ |
| 1744 | Currency risk management: 货币风险管理 (huò bì fēng xiǎn guǎn lǐ) – Quản lý rủi ro tiền tệ |
| 1745 | Debt collection agency: 债务催收机构 (zhài wù cuī shōu jī gòu) – Công ty thu hồi nợ |
| 1746 | Loan disbursement: 贷款发放 (dài kuǎn fā fàng) – Giải ngân vay |
| 1747 | Digital wallet: 数字钱包 (shù zì qián bāo) – Ví điện tử |
| 1748 | Payment method: 支付方式 (zhī fù fāng shì) – Phương thức thanh toán |
| 1749 | Investment banking services: 投资银行服务 (tóu zī yín háng fú wù) – Dịch vụ ngân hàng đầu tư |
| 1750 | Loan principal: 贷款本金 (dài kuǎn běn jīn) – Tiền gốc vay |
| 1751 | Financial crisis: 财务危机 (cái wù wēi jī) – Khủng hoảng tài chính |
| 1752 | Collateral: 抵押物 (dǐ yā wù) – Tài sản bảo đảm |
| 1753 | Taxable income: 应税收入 (yīng shuì shōu rù) – Thu nhập chịu thuế |
| 1754 | Account reconciliation: 账户调节 (zhàng hù tiáo jié) – Điều chỉnh tài khoản |
| 1755 | Financial planning: 财务规划 (cái wù guī huà) – Kế hoạch tài chính |
| 1756 | Capital investment: 资本投资 (zī běn tóu zī) – Đầu tư vốn |
| 1757 | Cash reserve: 现金储备 (xiàn jīn chǔ bèi) – Dự trữ tiền mặt |
| 1758 | Non-performing loan (NPL): 不良贷款 (bù liáng dài kuǎn) – Khoản vay không trả được |
| 1759 | Interest expense: 利息费用 (lì xī fèi yòng) – Chi phí lãi vay |
| 1760 | Deposit interest: 存款利息 (cún kuǎn lì xī) – Lãi suất gửi tiền |
| 1761 | Currency swap: 货币掉期 (huò bì diào qī) – Hoán đổi tiền tệ |
| 1762 | Investment return: 投资回报 (tóu zī huí bào) – Lợi nhuận đầu tư |
| 1763 | Financial forecast: 财务预测 (cái wù yù cè) – Dự báo tài chính |
| 1764 | Payment settlement: 支付结算 (zhī fù jié suàn) – Thanh toán và giải quyết |
| 1765 | Corporate finance: 企业金融 (qǐ yè jīn róng) – Tài chính doanh nghiệp |
| 1766 | Capital ratio: 资本比率 (zī běn bǐ lǜ) – Tỷ lệ vốn |
| 1767 | Loan approval process: 贷款审批流程 (dài kuǎn shěn pī liú chéng) – Quy trình phê duyệt vay |
| 1768 | Overdraft: 透支 (tòu zhī) – Vượt mức tín dụng |
| 1769 | Personal loan: 个人贷款 (gè rén dài kuǎn) – Vay cá nhân |
| 1770 | Business loan: 商业贷款 (shāng yè dài kuǎn) – Vay doanh nghiệp |
| 1771 | Loan security: 贷款担保 (dài kuǎn dān bǎo) – Bảo đảm vay |
| 1772 | Equity investment: 股权投资 (gǔ quán tóu zī) – Đầu tư cổ phần |
| 1773 | Consumer loan: 消费贷款 (xiāo fèi dài kuǎn) – Vay tiêu dùng |
| 1774 | Repayment schedule: 还款计划 (huán kuǎn jì huà) – Lịch trình trả nợ |
| 1775 | Annual fee: 年费 (nián fèi) – Phí thường niên |
| 1776 | Loan application: 贷款申请 (dài kuǎn shēn qǐng) – Đơn vay |
| 1777 | Financial advisor: 财务顾问 (cái wù gù wèn) – Cố vấn tài chính |
| 1778 | Short-term loan: 短期贷款 (duǎn qī dài kuǎn) – Vay ngắn hạn |
| 1779 | Long-term loan: 长期贷款 (cháng qī dài kuǎn) – Vay dài hạn |
| 1780 | Risk exposure: 风险暴露 (fēng xiǎn bào lù) – Tiếp xúc với rủi ro |
| 1781 | Financial leverage ratio: 财务杠杆比率 (cái wù gàng gǎn bǐ lǜ) – Tỷ lệ đòn bẩy tài chính |
| 1782 | Interest rate swap: 利率掉期 (lì lǜ diào qī) – Hoán đổi lãi suất |
| 1783 | Credit default swap (CDS): 信用违约掉期 (xìn yòng wéi yuē diào qī) – Hoán đổi tín dụng |
| 1784 | Overdraft protection: 透支保护 (tòu zhī bǎo hù) – Bảo vệ khỏi thấu chi |
| 1785 | Personal financial statement: 个人财务报表 (gè rén cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính cá nhân |
| 1786 | Investment risk: 投资风险 (tóu zī fēng xiǎn) – Rủi ro đầu tư |
| 1787 | Secured loan: 有担保贷款 (yǒu dān bǎo dài kuǎn) – Vay có bảo đảm |
| 1788 | Unsecured loan: 无担保贷款 (wú dān bǎo dài kuǎn) – Vay không có bảo đảm |
| 1789 | Loan origination fee: 贷款发起费 (dài kuǎn fā qǐ fèi) – Phí khởi tạo khoản vay |
| 1790 | ATM withdrawal: ATM取款 (ATM qǔ kuǎn) – Rút tiền từ máy ATM |
| 1791 | Online banking: 网上银行 (wǎng shàng yín háng) – Ngân hàng trực tuyến |
| 1792 | Mobile banking: 手机银行 (shǒu jī yín háng) – Ngân hàng di động |
| 1793 | Loan extension: 贷款延期 (dài kuǎn yán qī) – Gia hạn vay |
| 1794 | Bank statement: 银行对账单 (yín háng duì zhàng dān) – Bản sao kê ngân hàng |
| 1795 | Bounced check: 退票 (tuì piào) – Séc bị trả lại |
| 1796 | Capital adequacy ratio: 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ đủ vốn |
| 1797 | Commercial loan: 商业贷款 (shāng yè dài kuǎn) – Vay thương mại |
| 1798 | Consumer banking: 消费者银行业务 (xiāo fèi zhě yín háng yè wù) – Dịch vụ ngân hàng tiêu dùng |
| 1799 | Credit facility: 信贷工具 (xìn dài gōng jù) – Công cụ tín dụng |
| 1800 | Debt restructuring: 债务重组 (zhài wù chóng zǔ) – Cơ cấu lại nợ |
| 1801 | Overdue payment: 逾期付款 (yú qī fù kuǎn) – Thanh toán quá hạn |
| 1802 | Letter of credit (LC): 信用证 (xìn yòng zhèng) – Thư tín dụng |
| 1803 | Investment return ratio: 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận đầu tư |
| 1804 | Minimum balance: 最低余额 (zuì dī yú é) – Số dư tối thiểu |
| 1805 | Risk diversification: 风险分散 (fēng xiǎn fēn sàn) – Đa dạng hóa rủi ro |
| 1806 | Loan disbursement: 贷款发放 (dài kuǎn fā fàng) – Phát hành vay |
| 1807 | Saving account: 储蓄账户 (chǔ xù zhàng hù) – Tài khoản tiết kiệm |
| 1808 | Mortgage loan: 抵押贷款 (dǐ yā dài kuǎn) – Vay thế chấp |
| 1809 | Commercial paper: 商业票据 (shāng yè piào jù) – Giấy nợ thương mại |
| 1810 | Equity financing: 股权融资 (gǔ quán róng zī) – Tài trợ vốn chủ sở hữu |
| 1811 | Liquidity ratio: 流动性比率 (liú dòng xìng bǐ lǜ) – Tỷ lệ thanh khoản |
| 1812 | Debt repayment schedule: 还款计划 (huán kuǎn jì huà) – Kế hoạch trả nợ |
| 1813 | Credit risk management: 信用风险管理 (xìn yòng fēng xiǎn guǎn lǐ) – Quản lý rủi ro tín dụng |
| 1814 | Subprime loan: 次级贷款 (cì jí dài kuǎn) – Vay dưới chuẩn |
| 1815 | Mortgage-backed security: 抵押贷款支持证券 (dǐ yā dài kuǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán được đảm bảo bằng thế chấp |
| 1816 | Merchant banking: 商业银行业务 (shāng yè yín háng yè wù) – Dịch vụ ngân hàng thương mại |
| 1817 | Overdraft fee: 透支费用 (tòu zhī fèi yòng) – Phí thấu chi |
| 1818 | Debt financing: 债务融资 (zhài wù róng zī) – Tài trợ vốn vay |
| 1819 | Financial statement audit: 财务报表审计 (cái wù bào biǎo shěn jì) – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 1820 | Credit card payment: 信用卡支付 (xìn yòng kǎ zhī fù) – Thanh toán bằng thẻ tín dụng |
| 1821 | Payment system: 支付系统 (zhī fù xì tǒng) – Hệ thống thanh toán |
| 1822 | Settlement process: 结算过程 (jié suàn guò chéng) – Quy trình thanh toán |
| 1823 | Foreign currency deposit: 外币存款 (wài bì cún kuǎn) – Tiền gửi ngoại tệ |
| 1824 | Banking supervision: 银行监管 (yín háng jiān guǎn) – Giám sát ngân hàng |
| 1825 | Private banking: 私人银行业务 (sī rén yín háng yè wù) – Dịch vụ ngân hàng tư nhân |
| 1826 | Securities trading: 证券交易 (zhèng quàn jiāo yì) – Giao dịch chứng khoán |
| 1827 | Term deposit: 定期存款 (dìng qī cún kuǎn) – Tiền gửi có kỳ hạn |
| 1828 | Bank consolidation: 银行合并 (yín háng hé bìng) – Sáp nhập ngân hàng |
| 1829 | Financial reporting: 财务报告 (cái wù bào gào) – Báo cáo tài chính |
| 1830 | Global banking: 全球银行业务 (quán qiú yín háng yè wù) – Dịch vụ ngân hàng toàn cầu |
| 1831 | Bank account statement: 银行账户明细 (yín háng zhàng hù míng xì) – Bảng sao kê tài khoản ngân hàng |
| 1832 | Counterparty risk: 对手方风险 (duì shǒu fāng fēng xiǎn) – Rủi ro đối tác |
| 1833 | Repo agreement: 回购协议 (huí gòu xié yì) – Thỏa thuận mua lại |
| 1834 | Asset-backed security: 资产支持证券 (zī chǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán bảo đảm bằng tài sản |
| 1835 | Bank withdrawal: 银行取款 (yín háng qǔ kuǎn) – Rút tiền từ ngân hàng |
| 1836 | Investment portfolio management: 投资组合管理 (tóu zī zǔ hé guǎn lǐ) – Quản lý danh mục đầu tư |
| 1837 | Loan loss provision: 贷款损失准备金 (dài kuǎn sǔn shī zhǔn bèi jīn) – Dự phòng tổn thất cho vay |
| 1838 | Bank capital: 银行资本 (yín háng zī běn) – Vốn của ngân hàng |
| 1839 | Margin trading: 保证金交易 (bǎo zhèng jīn jiāo yì) – Giao dịch ký quỹ |
| 1840 | Bond issuance: 债券发行 (zhài quàn fā xíng) – Phát hành trái phiếu |
| 1841 | Interest payment: 利息支付 (lì xī zhī fù) – Thanh toán lãi |
| 1842 | Syndicated loan: 联合贷款 (lián hé dài kuǎn) – Khoản vay hợp vốn |
| 1843 | Currency risk hedge: 货币风险对冲 (huò bì fēng xiǎn duì chōng) – Phòng ngừa rủi ro tiền tệ |
| 1844 | Reconciliation: 对账 (duì zhàng) – Điều chỉnh sổ sách |
| 1845 | Bankruptcy proceedings: 破产程序 (pò chǎn chéng xù) – Thủ tục phá sản |
| 1846 | Non-performing loan: 不良贷款 (bù liáng dài kuǎn) – Khoản vay xấu |
| 1847 | Payment collection: 款项催收 (kuǎn xiàng cuī shōu) – Thu hồi khoản thanh toán |
| 1848 | Capital infusion: 资本注入 (zī běn zhù rù) – Tiêm vốn |
| 1849 | Reserve requirement: 准备金要求 (zhǔn bèi jīn yāo qiú) – Yêu cầu dự trữ bắt buộc |
| 1850 | Credit scoring: 信用评分 (xìn yòng píng fēn) – Đánh giá tín dụng |
| 1851 | Loan default: 贷款违约 (dài kuǎn wéiyuē) – Vỡ nợ |
| 1852 | Banking sector regulation: 银行业监管 (yín háng yè jiān guǎn) – Quy định ngành ngân hàng |
| 1853 | Debt restructuring: 债务重组 (zhài wù zhòng zǔ) – Tái cấu trúc nợ |
| 1854 | Interest income: 利息收入 (lì xī shōu rù) – Thu nhập từ lãi |
| 1855 | Loan interest rate: 贷款利率 (dài kuǎn lì lǜ) – Lãi suất cho vay |
| 1856 | Bank loan officer: 银行贷款专员 (yín háng dài kuǎn zhuān yuán) – Nhân viên cho vay ngân hàng |
| 1857 | Mortgage loan application: 贷款申请 (dài kuǎn shēn qǐng) – Đơn xin vay thế chấp |
| 1858 | Fixed-rate loan: 固定利率贷款 (gù dìng lì lǜ dài kuǎn) – Vay lãi suất cố định |
| 1859 | Variable-rate loan: 浮动利率贷款 (fú dòng lì lǜ dài kuǎn) – Vay lãi suất thay đổi |
| 1860 | Fund transfer: 资金转账 (zī jīn zhuǎn zhàng) – Chuyển tiền |
| 1861 | Asset allocation: 资产配置 (zī chǎn pèi zhì) – Phân bổ tài sản |
| 1862 | Bank transfer fee: 银行转账费用 (yín háng zhuǎn zhàng fèi yòng) – Phí chuyển khoản ngân hàng |
| 1863 | Foreign exchange risk: 外汇风险 (wài huì fēng xiǎn) – Rủi ro ngoại hối |
| 1864 | Treasury management: 财务管理 (cái wù guǎn lǐ) – Quản lý tài chính |
| 1865 | Loan installment: 贷款分期付款 (dài kuǎn fēn qī fù kuǎn) – Khoản trả góp vay |
| 1866 | Banking license: 银行执照 (yín háng zhí zhào) – Giấy phép ngân hàng |
| 1867 | Return on investment (ROI): 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) – Tỷ suất sinh lời từ đầu tư |
| 1868 | Reinvestment risk: 再投资风险 (zài tóu zī fēng xiǎn) – Rủi ro tái đầu tư |
| 1869 | Capital requirement: 资本要求 (zī běn yāo qiú) – Yêu cầu về vốn |
| 1870 | Loan collateral: 贷款担保 (dài kuǎn dān bǎo) – Tài sản đảm bảo vay |
| 1871 | Current assets: 流动资产 (liú dòng zī chǎn) – Tài sản lưu động |
| 1872 | Non-current assets: 非流动资产 (fēi liú dòng zī chǎn) – Tài sản cố định |
| 1873 | Fixed assets: 固定资产 (gù dìng zī chǎn) – Tài sản cố định |
| 1874 | Accounts payable: 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả |
| 1875 | Accounts receivable: 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu |
| 1876 | Debt settlement: 债务清算 (zhài wù qīng suàn) – Giải quyết nợ |
| 1877 | Debt recovery: 债务回收 (zhài wù huí shōu) – Thu hồi nợ |
| 1878 | Revolving credit: 循环信用 (xún huán xìn yòng) – Tín dụng tái tạo |
| 1879 | Overdraft facility: 透支额度 (tòu zhī é dù) – Hạn mức thấu chi |
| 1880 | Loan default rate: 贷款违约率 (dài kuǎn wéiyuē lǜ) – Tỷ lệ vỡ nợ vay |
| 1881 | Bank reconciliation statement: 银行调节表 (yín háng tiáo jié biǎo) – Bảng đối chiếu ngân hàng |
| 1882 | Currency trading: 外汇交易 (wài huì jiāo yì) – Giao dịch ngoại hối |
| 1883 | Cross-currency swap: 跨货币掉期 (kuà huò bì diào qī) – Hoán đổi ngoại tệ |
| 1884 | Forex trading: 外汇交易 (wài huì jiāo yì) – Giao dịch ngoại tệ |
| 1885 | Revolving loan: 循环贷款 (xún huán dài kuǎn) – Vay tái tạo |
| 1886 | Financial instrument: 金融工具 (jīn róng gōng jù) – Công cụ tài chính |
| 1887 | Discounted cash flow: 贴现现金流 (tiē xiàn xiàn jīn liú) – Dòng tiền chiết khấu |
| 1888 | Market risk: 市场风险 (shì chǎng fēng xiǎn) – Rủi ro thị trường |
| 1889 | Debt financing: 债务融资 (zhài wù róng zī) – Tài trợ vay nợ |
| 1890 | Liquidity risk: 流动性风险 (liú dòng xìng fēng xiǎn) – Rủi ro thanh khoản |
| 1891 | Capital structure: 资本结构 (zī běn jié gòu) – Cấu trúc vốn |
| 1892 | Treasury bills: 国库券 (guó kù quàn) – Thư tín dụng kho bạc |
| 1893 | Government bonds: 政府债券 (zhèng fǔ zhài quàn) – Trái phiếu chính phủ |
| 1894 | Debt service coverage ratio: 债务偿还比率 (zhài wù cháng huán bǐ lǜ) – Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ |
| 1895 | Working capital: 营运资金 (yíng yùn zī jīn) – Vốn lưu động |
| 1896 | Capital gain: 资本利得 (zī běn lì dé) – Lãi vốn |
| 1897 | Operating income: 营业收入 (yíng yè shōu rù) – Thu nhập từ hoạt động |
| 1898 | Dividend payout: 股息支付 (gǔ xī zhī fù) – Thanh toán cổ tức |
| 1899 | Dividend yield: 股息收益率 (gǔ xī shōu yì lǜ) – Tỷ suất cổ tức |
| 1900 | Exchange rate risk: 汇率风险 (huì lǜ fēng xiǎn) – Rủi ro tỷ giá |
| 1901 | Capital flow: 资本流动 (zī běn liú dòng) – Dòng vốn |
| 1902 | Risk-adjusted return: 风险调整回报 (fēng xiǎn tiáo zhěng huí bào) – Lợi nhuận điều chỉnh rủi ro |
| 1903 | Operational risk: 操作风险 (cāo zuò fēng xiǎn) – Rủi ro hoạt động |
| 1904 | Currency devaluation: 货币贬值 (huò bì biǎn zhí) – Sự giảm giá của tiền tệ |
| 1905 | Operational audit: 操作审计 (cāo zuò shěn jì) – Kiểm toán hoạt động |
| 1906 | Revenue recognition: 收入确认 (shōu rù què rèn) – Công nhận doanh thu |
| 1907 | Accounting software: 会计软件 (kuài jì ruǎn jiàn) – Phần mềm kế toán |
| 1908 | Bookkeeping: 记账 (jì zhàng) – Ghi sổ kế toán |
| 1909 | Accounting period: 会计期间 (kuài jì qī jiān) – Kỳ kế toán |
| 1910 | Bank account statement: 银行账户对账单 (yín háng zhàng hù duì zhàng dān) – Bảng sao kê tài khoản ngân hàng |
| 1911 | Accounting principles: 会计原则 (kuài jì yuán zé) – Nguyên tắc kế toán |
| 1912 | Audit trail: 审计追踪 (shěn jì zhuī zōng) – Dấu vết kiểm toán |
| 1913 | Debt recovery plan: 债务回收计划 (zhài wù huí shōu jì huà) – Kế hoạch thu hồi nợ |
| 1914 | Financial management: 财务管理 (cái wù guǎn lǐ) – Quản lý tài chính |
| 1915 | Interest expense: 利息支出 (lì xī zhī chū) – Chi phí lãi vay |
| 1916 | Loan loss provision: 贷款损失准备 (dài kuǎn sǔn shī zhǔn bèi) – Dự phòng tổn thất tín dụng |
| 1917 | Currency swap: 货币掉期 (huò bì diào qī) – Hoán đổi ngoại tệ |
| 1918 | Credit exposure: 信用暴露 (xìn yòng bào lù) – Tiếp xúc tín dụng |
| 1919 | Cash flow management: 现金流管理 (xiàn jīn liú guǎn lǐ) – Quản lý dòng tiền |
| 1920 | Bank reconciliation: 银行调节 (yín háng tiáo jié) – Điều chỉnh ngân hàng |
| 1921 | Loan portfolio: 贷款组合 (dài kuǎn zǔ hé) – Danh mục cho vay |
| 1922 | Trade finance: 贸易融资 (mào yì róng zī) – Tài trợ thương mại |
| 1923 | Financial liquidity: 财务流动性 (cái wù liú dòng xìng) – Tính thanh khoản tài chính |
| 1924 | Risk-adjusted return on capital: 风险调整资本回报 (fēng xiǎn tiáo zhěng zī běn huí bào) – Lợi nhuận điều chỉnh rủi ro trên vốn |
| 1925 | Regulatory compliance: 合规性 (hé guī xìng) – Tuân thủ quy định |
| 1926 | Credit facility: 信贷设施 (xìn dài shè shī) – Cơ sở tín dụng |
| 1927 | Loan to value ratio (LTV): 贷款价值比率 (dài kuǎn jià zhí bǐ lǜ) – Tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản |
| 1928 | Collateral management: 担保管理 (dān bǎo guǎn lǐ) – Quản lý tài sản đảm bảo |
| 1929 | Debt-equity ratio: 债务股本比率 (zhài wù gǔ běn bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 1930 | Capital expenditure: 资本支出 (zī běn zhī chū) – Chi phí đầu tư vốn |
| 1931 | Debt collection: 收债 (shōu zhài) – Thu hồi nợ |
| 1932 | Risk-based capital: 基于风险的资本 (jī yú fēng xiǎn de zī běn) – Vốn dựa trên rủi ro |
| 1933 | Balance sheet management: 资产负债表管理 (zī chǎn fù zhài biǎo guǎn lǐ) – Quản lý bảng cân đối kế toán |
| 1934 | Hedge fund: 对冲基金 (duì chōng jī jīn) – Quỹ phòng ngừa rủi ro |
| 1935 | Debt servicing: 债务服务 (zhài wù fú wù) – Dịch vụ nợ |
| 1936 | Asset-backed securities: 资产支持证券 (zī chǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán bảo đảm bằng tài sản |
| 1937 | Money market: 货币市场 (huò bì shì chǎng) – Thị trường tiền tệ |
| 1938 | Credit card management: 信用卡管理 (xìn yòng kǎ guǎn lǐ) – Quản lý thẻ tín dụng |
| 1939 | Bank loan portfolio: 银行贷款组合 (yín háng dài kuǎn zǔ hé) – Danh mục cho vay ngân hàng |
| 1940 | Liquidity coverage ratio: 流动性覆盖率 (liú dòng xìng fù gài lǜ) – Tỷ lệ thanh khoản dự trữ |
| 1941 | Deposit guarantee: 存款保障 (cún kuǎn bǎo zhàng) – Bảo hiểm tiền gửi |
| 1942 | Commercial bank: 商业银行 (shāng yè yín háng) – Ngân hàng thương mại |
| 1943 | Retail banking: 零售银行业务 (líng shòu yín háng yè wù) – Dịch vụ ngân hàng bán lẻ |
| 1944 | Non-cash transaction: 非现金交易 (fēi xiàn jīn jiāo yì) – Giao dịch không sử dụng tiền mặt |
| 1945 | Prime rate: 基准利率 (jī zhǔn lì lǜ) – Lãi suất cơ bản |
| 1946 | Syndicated loan: 联贷 (lián dài) – Khoản vay hợp vốn |
| 1947 | Collateralized loan: 有担保贷款 (yǒu dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay có tài sản đảm bảo |
| 1948 | Margin loan: 保证金贷款 (bǎo zhèng jīn dài kuǎn) – Khoản vay ký quỹ |
| 1949 | Wire transfer: 电汇 (diàn huì) – Chuyển tiền qua điện thoại |
| 1950 | Clearing house: 清算所 (qīng suàn suǒ) – Trung tâm thanh toán |
| 1951 | Capital preservation: 资本保值 (zī běn bǎo zhí) – Bảo toàn vốn |
| 1952 | Foreign currency loan: 外币贷款 (wài bì dài kuǎn) – Khoản vay ngoại tệ |
| 1953 | Cash reserve ratio: 现金储备比率 (xiàn jīn chǔ bèi bǐ lǜ) – Tỷ lệ dự trữ tiền mặt |
| 1954 | Return on investment (ROI): 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư |
| 1955 | Retail deposit: 零售存款 (líng shòu cún kuǎn) – Tiền gửi bán lẻ |
| 1956 | Foreign exchange reserve: 外汇储备 (wài huì chǔ bèi) – Dự trữ ngoại hối |
| 1957 | Loan restructuring: 贷款重组 (dài kuǎn zhòng zǔ) – Tái cấu trúc khoản vay |
| 1958 | Consumer loan: 消费贷款 (xiāo fèi dài kuǎn) – Khoản vay tiêu dùng |
| 1959 | Operational risk: 操作风险 (cāo zuò fēng xiǎn) – Rủi ro vận hành |
| 1960 | Bank liquidity: 银行流动性 (yín háng liú dòng xìng) – Tính thanh khoản của ngân hàng |
| 1961 | Credit exposure limit: 信贷暴露限额 (xìn dài bào lù xiàn é) – Giới hạn tiếp xúc tín dụng |
| 1962 | Investment strategy: 投资策略 (tóu zī cè lüè) – Chiến lược đầu tư |
| 1963 | Economic capital: 经济资本 (jīng jì zī běn) – Vốn kinh tế |
| 1964 | Retail investor: 零售投资者 (líng shòu tóu zī zhě) – Nhà đầu tư cá nhân |
| 1965 | Banking automation: 银行业自动化 (yín háng yè zì dòng huà) – Tự động hóa ngân hàng |
| 1966 | Global finance: 全球金融 (quán qiú jīn róng) – Tài chính toàn cầu |
| 1967 | Risk-adjusted return: 风险调整回报 (fēng xiǎn tiáo zhěng huí bào) – Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro |
| 1968 | Debt management: 债务管理 (zhài wù guǎn lǐ) – Quản lý nợ |
| 1969 | Debt recovery: 债务追收 (zhài wù zhuī shōu) – Thu hồi nợ |
| 1970 | Risk management framework: 风险管理框架 (fēng xiǎn guǎn lǐ kuàng jià) – Khung quản lý rủi ro |
| 1971 | Loan portfolio: 贷款组合 (dài kuǎn zǔ hé) – Danh mục khoản vay |
| 1972 | Trade finance: 贸易融资 (mào yì rǔ zī) – Tài chính thương mại |
| 1973 | Credit default swap (CDS): 信用违约掉期 (xìn yòng wěi yuē diào qī) – Hoán đổi tín dụng mặc định |
| 1974 | Debt refinancing: 债务再融资 (zhài wù zài rù zī) – Tái cấp vốn nợ |
| 1975 | Loan securitization: 贷款证券化 (dài kuǎn zhèng quàn huà) – Chứng khoán hóa khoản vay |
| 1976 | Interest-bearing deposit: 带息存款 (dài xī cún kuǎn) – Tiền gửi có lãi |
| 1977 | Overdraft facility: 透支额度 (tòu zhī é dù) – Tiện ích thấu chi |
| 1978 | Transaction volume: 交易量 (jiāo yì liàng) – Khối lượng giao dịch |
| 1979 | Treasury management: 财务管理 (cái wù guǎn lǐ) – Quản lý ngân quỹ |
| 1980 | Cash flow analysis: 现金流分析 (xiàn jīn liú fēn xī) – Phân tích dòng tiền |
| 1981 | Investment banking: 投资银行业务 (tóu zī yín háng yè wù) – Dịch vụ ngân hàng đầu tư |
| 1982 | Short-term financing: 短期融资 (duǎn qī rù zī) – Tài chính ngắn hạn |
| 1983 | Long-term debt: 长期债务 (cháng qī zhài wù) – Nợ dài hạn |
| 1984 | Fund management: 基金管理 (jī jīn guǎn lǐ) – Quản lý quỹ |
| 1985 | Loan underwriting: 贷款承销 (dài kuǎn chéng xiāo) – Bảo lãnh vay |
| 1986 | Economic capital requirement: 经济资本要求 (jīng jì zī běn yāo qiú) – Yêu cầu vốn kinh tế |
| 1987 | Financial crisis: 金融危机 (jīn róng wēi jī) – Khủng hoảng tài chính |
| 1988 | Equity financing: 股权融资 (gǔ quán rù zī) – Tài chính cổ phần |
| 1989 | Bankruptcy proceedings: 破产程序 (pò chǎn chéng xù) – Quy trình phá sản |
| 1990 | Trade credit: 贸易信贷 (mào yì xìn dài) – Tín dụng thương mại |
| 1991 | Clearinghouse: 结算所 (jié suàn suǒ) – Sở thanh toán |
| 1992 | Asset-backed securities (ABS): 资产支持证券 (zī chǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán bảo đảm tài sản |
| 1993 | Over-the-counter (OTC): 场外交易 (chǎng wài jiāo yì) – Giao dịch ngoài sàn |
| 1994 | Fixed-rate loan: 固定利率贷款 (gù dìng lì lǜ dài kuǎn) – Khoản vay lãi suất cố định |
| 1995 | Variable-rate loan: 浮动利率贷款 (fú dòng lì lǜ dài kuǎn) – Khoản vay lãi suất thay đổi |
| 1996 | Mortgage-backed securities (MBS): 抵押贷款支持证券 (dǐ yā dài kuǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán đảm bảo bằng khoản vay thế chấp |
| 1997 | Non-banking financial company (NBFC): 非银行金融公司 (fēi yín háng jīn róng gōng sī) – Công ty tài chính phi ngân hàng |
| 1998 | Prime rate: 优惠利率 (yōu huì lì lǜ) – Lãi suất ưu đãi |
| 1999 | Public offering: 公共发行 (gōng gòng fā xíng) – Phát hành công khai |
| 2000 | Reverse mortgage: 反向按揭 (fǎn xiàng àn jiē) – Thế chấp đảo ngược |
| 2001 | Shareholder equity: 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 2002 | Asset management company: 资产管理公司 (zī chǎn guǎn lǐ gōng sī) – Công ty quản lý tài sản |
| 2003 | Non-performing asset (NPA): 不良资产 (bù liáng zī chǎn) – Tài sản không sinh lời |
| 2004 | Investment grade: 投资级 (tóu zī jí) – Mức độ đầu tư |
| 2005 | Fixed-income securities: 固定收益证券 (gù dìng shōu yì zhèng quàn) – Chứng khoán thu nhập cố định |
| 2006 | Creditworthiness: 信用评级 (xìn yòng píng jí) – Xếp hạng tín dụng |
| 2007 | Reserve requirement: 储备要求 (chǔ bèi yāo qiú) – Yêu cầu dự trữ |
| 2008 | Underwriting risk: 承销风险 (chéng xiāo fēng xiǎn) – Rủi ro bảo lãnh phát hành |
| 2009 | Commercial paper: 商业票据 (shāng yè piào jù) – Giấy thương mại |
| 2010 | Capital gains tax: 资本利得税 (zī běn lì dé shuì) – Thuế lãi vốn |
| 2011 | Structured finance: 结构化融资 (jié gòu huà rù zī) – Tài chính cấu trúc |
| 2012 | Treasury bond: 国债 (guó zhài) – Trái phiếu kho bạc |
| 2013 | Debt servicing: 债务偿还 (zhài wù cháng huán) – Thanh toán nợ |
| 2014 | Swap agreement: 互换协议 (hù huàn xié yì) – Thỏa thuận hoán đổi |
| 2015 | Liquidity cushion: 流动性垫 (liú dòng xìng diàn) – Đệm thanh khoản |
| 2016 | Capital adequacy ratio (CAR): 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ đủ vốn |
| 2017 | Interest rate swap: 利率互换 (lì lǜ hù huàn) – Hoán đổi lãi suất |
| 2018 | Loan loss provisions: 坏账准备 (huài zhàng zhǔn bèi) – Dự phòng rủi ro tín dụng |
| 2019 | Repurchase agreement (Repo): 回购协议 (huí gòu xié yì) – Thỏa thuận mua lại |
| 2020 | Maturity date: 到期日 (dào qī rì) – Ngày đáo hạn |
| 2021 | Banking license: 银行许可证 (yín háng xǔ kě zhèng) – Giấy phép ngân hàng |
| 2022 | Profitability ratio: 盈利比率 (yíng lì bǐ lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận |
| 2023 | Financial risk management: 财务风险管理 (cái wù fēng xiǎn guǎn lǐ) – Quản lý rủi ro tài chính |
| 2024 | Non-disclosure agreement (NDA): 保密协议 (bǎo mì xié yì) – Thỏa thuận bảo mật |
| 2025 | Operating lease: 操作租赁 (cāo zuò zū lìn) – Hợp đồng cho thuê hoạt động |
| 2026 | Securitization: 证券化 (zhèng quàn huà) – Chứng khoán hóa |
| 2027 | Banking syndicate: 银行联合体 (yín háng lián hé tǐ) – Liên minh ngân hàng |
| 2028 | Credit limit: 信用额度 (xìn yòng é dù) – Giới hạn tín dụng |
| 2029 | Corporate bond: 公司债券 (gōng sī zhài quàn) – Trái phiếu công ty |
| 2030 | Depository institution: 存款机构 (cún kuǎn jī gòu) – Tổ chức nhận tiền gửi |
| 2031 | Prime lending rate: 优惠贷款利率 (yōu huì dài kuǎn lì lǜ) – Lãi suất cho vay ưu đãi |
| 2032 | Fixed-term deposit: 定期存款 (dìng qī cún kuǎn) – Tiền gửi có kỳ hạn |
| 2033 | Loan covenant: 贷款契约 (dài kuǎn qì yuē) – Điều khoản vay |
| 2034 | Risk-based pricing: 基于风险定价 (jī yú fēng xiǎn dìng jià) – Định giá dựa trên rủi ro |
| 2035 | Debt issuance: 债务发行 (zhài wù fā xíng) – Phát hành nợ |
| 2036 | Term loan: 定期贷款 (dìng qī dài kuǎn) – Khoản vay có kỳ hạn |
| 2037 | Letter of credit: 信用证 (xìn yòng zhèng) – Thư tín dụng |
| 2038 | Collateralized debt obligation (CDO): 担保债务凭证 (dān bǎo zhài wù píng zhèng) – Chứng khoán nợ có tài sản đảm bảo |
| 2039 | Bail-in: 内部救助 (nèi bù jiù zhù) – Cứu trợ nội bộ |
| 2040 | Commercial paper: 商业票据 (shāng yè piào jù) – Giấy tờ có giá thương mại |
| 2041 | Debt financing: 债务融资 (zhài wù róng zī) – Tài trợ nợ |
| 2042 | Interbank lending: 银行间借贷 (yín háng jiān jiè dài) – Cho vay giữa các ngân hàng |
| 2043 | Bankruptcy risk: 破产风险 (pò chǎn fēng xiǎn) – Rủi ro phá sản |
| 2044 | Sovereign debt: 主权债务 (zhǔ quán zhài wù) – Nợ công |
| 2045 | Mortgage-backed securities (MBS): 抵押贷款证券 (dǐ yā dài kuǎn zhèng quàn) – Chứng khoán bảo đảm bằng thế chấp |
| 2046 | Asset-backed securities (ABS): 资产支持证券 (zī chǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán bảo đảm bằng tài sản |
| 2047 | Subprime loan: 次贷 (cì dài) – Khoản vay rủi ro cao |
| 2048 | Fixed rate loan: 固定利率贷款 (gù dìng lì lǜ dài kuǎn) – Khoản vay lãi suất cố định |
| 2049 | Floating rate loan: 浮动利率贷款 (fú dòng lì lǜ dài kuǎn) – Khoản vay lãi suất thay đổi |
| 2050 | Loan-to-value ratio (LTV): 贷款价值比率 (dài kuǎn jià zhí bǐ lǜ) – Tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản |
| 2051 | Default risk: 违约风险 (wéi yuē fēng xiǎn) – Rủi ro vỡ nợ |
| 2052 | Loan delinquency: 贷款拖欠 (dài kuǎn tuō qiàn) – Nợ quá hạn |
| 2053 | Net interest margin (NIM): 净利差 (jìng lì chā) – Biên lợi nhuận lãi suất ròng |
| 2054 | Transaction fee: 交易费 (jiāo yì fèi) – Phí giao dịch |
| 2055 | Investment banking: 投资银行业务 (tóu zī yín háng yè wù) – Ngân hàng đầu tư |
| 2056 | Branch banking: 分行银行业务 (fēn háng yín háng yè wù) – Ngân hàng chi nhánh |
| 2057 | Currency swap: 货币互换 (huò bì hù huàn) – Hoán đổi ngoại tệ |
| 2058 | Loan loss reserve: 贷款损失准备 (dài kuǎn sǔn shī zhǔn bèi) – Dự phòng tổn thất cho vay |
| 2059 | Return on equity (ROE): 股东权益回报率 (gǔ dōng quán yì huí bào lǜ) – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 2060 | Return on assets (ROA): 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ) – Lợi nhuận trên tài sản |
| 2061 | Non-bank financial institution: 非银行金融机构 (fēi yín háng jīn róng jī gòu) – Tổ chức tài chính phi ngân hàng |
| 2062 | Structured finance: 结构性融资 (jié gòu xìng róng zī) – Tài chính cấu trúc |
| 2063 | Cash management services: 现金管理服务 (xiàn jīn guǎn lǐ fú wù) – Dịch vụ quản lý tiền mặt |
| 2064 | Repayment schedule: 还款计划 (huán kuǎn jì huà) – Lịch trả nợ |
| 2065 | Banking fraud: 银行欺诈 (yín háng qī zhà) – Gian lận ngân hàng |
| 2066 | Lender of last resort: 最后贷款人 (zuì hòu dài kuǎn rén) – Ngân hàng cho vay cuối cùng |
| 2067 | Financial statement analysis: 财务报表分析 (cái wù bào biǎo fēn xī) – Phân tích báo cáo tài chính |
| 2068 | Treasury bills: 国库券 (guó kù quàn) – Chứng chỉ kho bạc |
| 2069 | Loan syndication: 贷款联合 (dài kuǎn lián hé) – Liên kết cho vay |
| 2070 | Debt recovery process: 债务追收过程 (zhài wù zhuī shōu guò chéng) – Quá trình thu hồi nợ |
| 2071 | Credit default swap: 信用违约互换 (xìn yòng wéi yuē hù huàn) – Hoán đổi tín dụng |
| 2072 | Commercial banking: 商业银行业务 (shāng yè yín háng yè wù) – Ngân hàng thương mại |
| 2073 | Corporate banking: 企业银行业务 (qǐ yè yín háng yè wù) – Ngân hàng doanh nghiệp |
| 2074 | Non-bank financial institution (NBFI): 非银行金融机构 (fēi yín háng jīn róng jī gòu) – Tổ chức tài chính phi ngân hàng |
| 2075 | Investment grade: 投资级 (tóu zī jí) – Đủ tiêu chuẩn đầu tư |
| 2076 | Debt recovery agency: 债务追收机构 (zhài wù zhuī shōu jī gòu) – Cơ quan thu hồi nợ |
| 2077 | Short-term debt: 短期债务 (duǎn qī zhài wù) – Nợ ngắn hạn |
| 2078 | Reserve ratio: 存款准备金比率 (cún kuǎn zhǔn bèi jīn bǐ lǜ) – Tỷ lệ dự trữ |
| 2079 | Collateral management: 抵押品管理 (dǐ yā pǐn guǎn lǐ) – Quản lý tài sản bảo đảm |
| 2080 | Anti-money laundering (AML): 反洗钱 (fǎn xǐ qián) – Chống rửa tiền |
| 2081 | Bank credit: 银行信用 (yín háng xìn yòng) – Tín dụng ngân hàng |
| 2082 | Creditworthiness: 信用度 (xìn yòng dù) – Độ tín nhiệm |
| 2083 | Collateralized loan: 抵押贷款 (dǐ yā dài kuǎn) – Khoản vay có tài sản bảo đảm |
| 2084 | Bank draft: 银行汇票 (yín háng huì piào) – Lệnh chuyển tiền của ngân hàng |
| 2085 | Debt service: 债务服务 (zhài wù fú wù) – Dịch vụ nợ |
| 2086 | Bond rating: 债券评级 (zhài quàn píng jí) – Xếp hạng trái phiếu |
| 2087 | Revolving credit line: 循环信用额度 (xún huán xìn yòng é dù) – Hạn mức tín dụng quay vòng |
| 2088 | Debt repayment: 偿还债务 (cháng huán zhài wù) – Trả nợ |
| 2089 | Subordinated debt: 次级债务 (cì jí zhài wù) – Nợ thứ cấp |
| 2090 | Credit rating agency: 信用评级机构 (xìn yòng píng jí jī gòu) – Cơ quan xếp hạng tín dụng |
| 2091 | Underwriting: 承销 (chéng xiāo) – Bảo lãnh phát hành |
| 2092 | Syndicated loan: 联合贷款 (lián hé dài kuǎn) – Khoản vay liên kết |
| 2093 | Collateral value: 抵押物价值 (dǐ yā wù jià zhí) – Giá trị tài sản bảo đảm |
| 2094 | Loan origination fee: 贷款发起费 (dài kuǎn fā qǐ fèi) – Phí phát hành khoản vay |
| 2095 | Credit risk premium: 信用风险溢价 (xìn yòng fēng xiǎn yì jià) – Phụ phí rủi ro tín dụng |
| 2096 | Private banking: 私人银行业务 (sī rén yín háng yè wù) – Ngân hàng tư nhân |
| 2097 | Variable interest rate: 可变利率 (kě biàn lì lǜ) – Lãi suất thay đổi |
| 2098 | Merchant banking: 商业银行 (shāng yè yín háng) – Ngân hàng thương gia |
| 2099 | Asset-backed security (ABS): 资产担保证券 (zī chǎn dān bǎo zhèng quàn) – Chứng khoán đảm bảo bằng tài sản |
| 2100 | Loan-to-value ratio: 贷款价值比率 (dài kuǎn jià zhí bǐ lǜ) – Tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản |
| 2101 | Debt restructuring plan: 债务重组计划 (zhài wù zhòng zǔ jì huà) – Kế hoạch tái cấu trúc nợ |
| 2102 | Credit risk management strategy: 信用风险管理策略 (xìn yòng fēng xiǎn guǎn lǐ cè lüè) – Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng |
| 2103 | Prime rate: 基准利率 (jī zhǔn lì lǜ) – Lãi suất chuẩn |
| 2104 | Commercial banking services: 商业银行服务 (shāng yè yín háng fú wù) – Dịch vụ ngân hàng thương mại |
| 2105 | Bank’s balance sheet: 银行资产负债表 (yín háng zī chǎn fù zhài biǎo) – Bảng cân đối kế toán của ngân hàng |
| 2106 | Lending rate: 放贷利率 (fàng dài lì lǜ) – Lãi suất cho vay |
| 2107 | Reserve requirement: 准备金要求 (zhǔn bèi jīn yāo qiú) – Yêu cầu dự trữ |
| 2108 | Settlement date: 结算日 (jié suàn rì) – Ngày thanh toán |
| 2109 | Breach of contract: 违约 (wéi yuē) – Vi phạm hợp đồng |
| 2110 | Loan default: 贷款违约 (dài kuǎn wéi yuē) – Vi phạm khoản vay |
| 2111 | Securities lending: 证券借贷 (zhèng quàn jiè dài) – Cho vay chứng khoán |
| 2112 | Fixed deposit: 定期存款 (dìng qī cún kuǎn) – Tiền gửi cố định |
| 2113 | Variable deposit: 活期存款 (huó qī cún kuǎn) – Tiền gửi linh hoạt |
| 2114 | Collateral management: 抵押管理 (dǐ yā guǎn lǐ) – Quản lý tài sản bảo đảm |
| 2115 | Reinvestment: 再投资 (zài tóu zī) – Đầu tư lại |
| 2116 | Dividend yield: 股息收益率 (gǔ xī shōu yì lǜ) – Lợi suất cổ tức |
| 2117 | Loan loss provision: 贷款损失准备金 (dài kuǎn sǔn shī zhǔn bèi jīn) – Dự phòng tổn thất khoản vay |
| 2118 | Transaction processing: 交易处理 (jiāo yì chǔ lǐ) – Xử lý giao dịch |
| 2119 | Bank loan approval: 银行贷款批准 (yín háng dài kuǎn pī zhǔn) – Phê duyệt khoản vay ngân hàng |
| 2120 | Loan origination: 贷款发起 (dài kuǎn fā qǐ) – Phát hành khoản vay |
| 2121 | Cash flow statement: 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo) – Báo cáo dòng tiền |
| 2122 | Credit control: 信用控制 (xìn yòng kòng zhì) – Kiểm soát tín dụng |
| 2123 | Customer account: 客户账户 (kè hù zhàng hù) – Tài khoản khách hàng |
| 2124 | Risk-adjusted return on capital: 风险调整资本回报率 (fēng xiǎn tiáo zhěng zī běn huí bào lǜ) – Lợi nhuận điều chỉnh rủi ro trên vốn |
| 2125 | Mortgage-backed securities: 抵押贷款支持证券 (dǐ yā dài kuǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán bảo đảm bằng thế chấp |
| 2126 | Loan term adjustment: 贷款期限调整 (dài kuǎn qī xiàn tiáo zhěng) – Điều chỉnh thời gian vay |
| 2127 | Bank credit risk: 银行信用风险 (yín háng xìn yòng fēng xiǎn) – Rủi ro tín dụng ngân hàng |
| 2128 | Capital management: 资本管理 (zī běn guǎn lǐ) – Quản lý vốn |
| 2129 | Payment settlement: 付款结算 (fù kuǎn jié suàn) – Thanh toán và giải quyết |
| 2130 | Asset-liability management: 资产负债管理 (zī chǎn fù zhài guǎn lǐ) – Quản lý tài sản và nợ phải trả |
| 2131 | Revolving credit: 循环信用 (xún huán xìn yòng) – Tín dụng xoay vòng |
| 2132 | Margin requirement: 保证金要求 (bǎo zhèng jīn yāo qiú) – Yêu cầu ký quỹ |
| 2133 | Default risk: 违约风险 (wéi yuē fēng xiǎn) – Rủi ro vi phạm hợp đồng |
| 2134 | Interest accrual: 利息应计 (lì xī yīng jì) – Tính lãi |
| 2135 | Financial derivative: 金融衍生品 (jīn róng yǎn shēng pǐn) – Sản phẩm phái sinh tài chính |
| 2136 | Loan syndication: 贷款联合 (dài kuǎn lián hé) – Tín dụng liên kết |
| 2137 | Bank reconciliation statement: 银行对账单 (yín háng duì zhàng dān) – Bảng đối chiếu ngân hàng |
| 2138 | Loan interest rate: 贷款利率 (dài kuǎn lì lǜ) – Lãi suất khoản vay |
| 2139 | Capital reserve: 资本储备 (zī běn chǔ bèi) – Dự trữ vốn |
| 2140 | Risk-weighted assets: 风险加权资产 (fēng xiǎn jiā quán zī chǎn) – Tài sản có trọng số rủi ro |
| 2141 | Debt restructuring: 债务重组 (zhài wù chóng zǔ) – Tái cấu trúc nợ |
| 2142 | Customer credit rating: 客户信用评级 (kè hù xìn yòng píng jí) – Xếp hạng tín dụng khách hàng |
| 2143 | Bank secrecy: 银行保密 (yín háng bǎo mì) – Bí mật ngân hàng |
| 2144 | Short-term financing: 短期融资 (duǎn qī róng zī) – Tài trợ ngắn hạn |
| 2145 | Long-term financing: 长期融资 (cháng qī róng zī) – Tài trợ dài hạn |
| 2146 | Credit assessment: 信用评估 (xìn yòng píng gū) – Đánh giá tín dụng |
| 2147 | Overdraft facility: 透支额度 (tòu zhī é dù) – Cơ sở thấu chi |
| 2148 | Debt recovery process: 债务追收过程 (zhài wù zhuī shōu guò chéng) – Quy trình thu hồi nợ |
| 2149 | Corporate loan: 企业贷款 (qǐ yè dài kuǎn) – Khoản vay doanh nghiệp |
| 2150 | Working capital: 营运资本 (yíng yùn zī běn) – Vốn lưu động |
| 2151 | Loan disbursement: 贷款发放 (dài kuǎn fā fàng) – Phát hành khoản vay |
| 2152 | Credit exposure: 信用风险暴露 (xìn yòng fēng xiǎn bào lù) – Phơi bày rủi ro tín dụng |
| 2153 | Loan collateral: 贷款抵押 (dài kuǎn dǐ yā) – Tài sản bảo đảm khoản vay |
| 2154 | Risk management strategy: 风险管理策略 (fēng xiǎn guǎn lǐ cè lüè) – Chiến lược quản lý rủi ro |
| 2155 | Bank liquidity: 银行流动性 (yín háng liú dòng xìng) – Thanh khoản ngân hàng |
| 2156 | Asset-backed securities (ABS): 资产支持证券 (zī chǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán hỗ trợ tài sản |
| 2157 | Loan servicing: 贷款服务 (dài kuǎn fú wù) – Dịch vụ quản lý khoản vay |
| 2158 | Credit portfolio: 信用组合 (xìn yòng zǔ hé) – Danh mục tín dụng |
| 2159 | Bank credit policy: 银行信贷政策 (yín háng xìn dài zhèng cè) – Chính sách tín dụng ngân hàng |
| 2160 | Debt refinancing: 债务再融资 (zhài wù zài róng zī) – Tái tài trợ nợ |
| 2161 | Bank credit line: 银行信用额度 (yín háng xìn yòng é dù) – Hạn mức tín dụng ngân hàng |
| 2162 | Default rate: 违约率 (wéi yuē lǜ) – Tỷ lệ vi phạm hợp đồng |
| 2163 | Syndicated loan: 联贷 (lián dài) – Khoản vay đồng tài trợ |
| 2164 | Overdue interest: 逾期利息 (yú qī lì xī) – Lãi suất quá hạn |
| 2165 | Non-performing loan (NPL): 不良贷款 (bù liáng dài kuǎn) – Khoản vay không sinh lời |
| 2166 | Interest rate policy: 利率政策 (lì lǜ zhèng cè) – Chính sách lãi suất |
| 2167 | Debt covenant: 债务契约 (zhài wù qì yuē) – Điều khoản nợ |
| 2168 | Monetary policy: 货币政策 (huò bì zhèng cè) – Chính sách tiền tệ |
| 2169 | Debt issuance program: 债务发行计划 (zhài wù fā xíng jì huà) – Chương trình phát hành nợ |
| 2170 | Default risk premium: 违约风险溢价 (wéi yuē fēng xiǎn yì jià) – Phụ phí rủi ro vi phạm hợp đồng |
| 2171 | Capital preservation: 保本 (bǎo běn) – Bảo vệ vốn |
| 2172 | Debt refinancing program: 债务再融资计划 (zhài wù zài róng zī jì huà) – Chương trình tái tài trợ nợ |
| 2173 | Capital adequacy ratio: 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ vốn đủ |
| 2174 | Business banking: 商业银行 (shāng yè yín háng) – Ngân hàng doanh nghiệp |
| 2175 | Debt service ratio: 债务偿还比率 (zhài wù cháng huán bǐ lǜ) – Tỷ lệ trả nợ |
| 2176 | Corporate bond: 企业债券 (qǐ yè zhài quàn) – Trái phiếu doanh nghiệp |
| 2177 | Foreign investment: 外资投资 (wài zī tóu zī) – Đầu tư nước ngoài |
| 2178 | Banking risk: 银行风险 (yín háng fēng xiǎn) – Rủi ro ngân hàng |
| 2179 | Banking regulation: 银行监管法规 (yín háng jiān guǎn fǎ guī) – Quy định giám sát ngân hàng |
| 2180 | Central bank: 中央银行 (zhōng yāng yín háng) – Ngân hàng trung ương |
| 2181 | Risk management system: 风险管理系统 (fēng xiǎn guǎn lǐ xì tǒng) – Hệ thống quản lý rủi ro |
| 2182 | Market liquidity: 市场流动性 (shì chǎng liú dòng xìng) – Thanh khoản thị trường |
| 2183 | Interest-bearing deposit: 带利息存款 (dài lì xī cún kuǎn) – Tiền gửi có lãi |
| 2184 | Swap agreement: 交换协议 (jiāo huàn xié yì) – Thỏa thuận hoán đổi |
| 2185 | Bank loan agreement: 银行贷款协议 (yín háng dài kuǎn xié yì) – Thỏa thuận vay ngân hàng |
| 2186 | Debt issuance costs: 债务发行成本 (zhài wù fā xíng chéng běn) – Chi phí phát hành nợ |
| 2187 | Cost of capital: 资本成本 (zī běn chéng běn) – Chi phí vốn |
| 2188 | Monetary tightening: 紧缩货币政策 (jǐn suō huò bì zhèng cè) – Thắt chặt chính sách tiền tệ |
| 2189 | Capital flight: 资本外流 (zī běn wài liú) – Chảy máu vốn |
| 2190 | Cross-border banking: 跨境银行业务 (kuà jìng yín háng yè wù) – Ngân hàng xuyên biên giới |
| 2191 | Interbank market: 银行间市场 (yín háng jiān shì chǎng) – Thị trường liên ngân hàng |
| 2192 | Bank stress test: 银行压力测试 (yín háng yā lì cè shì) – Kiểm tra căng thẳng ngân hàng |
| 2193 | Debt recovery: 债务追偿 (zhài wù zhuī cháng) – Thu hồi nợ |
| 2194 | Bank asset: 银行资产 (yín háng zī chǎn) – Tài sản ngân hàng |
| 2195 | Loan loss provision: 贷款损失准备 (dài kuǎn sǔn shī zhǔn bèi) – Dự phòng tổn thất khoản vay |
| 2196 | Collateralized loan: 担保贷款 (dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay có tài sản bảo đảm |
| 2197 | Wholesale banking: 批发银行 (pī fā yín háng) – Ngân hàng bán buôn |
| 2198 | Loan underwriting: 贷款承销 (dài kuǎn chéng xiāo) – Bảo lãnh khoản vay |
| 2199 | Transaction cost: 交易成本 (jiāo yì chéng běn) – Chi phí giao dịch |
| 2200 | Bank reserves: 银行储备 (yín háng chǔ bèi) – Dự trữ ngân hàng |
| 2201 | Fixed income security: 固定收益证券 (gù dìng shōu yì zhèng quàn) – Chứng khoán thu nhập cố định |
| 2202 | Bailout: 紧急援助 (jǐn jí yuán zhù) – Cứu trợ tài chính |
| 2203 | Prime lending rate: 最优惠贷款利率 (zuì yōu huì dài kuǎn lì lǜ) – Lãi suất cho vay ưu đãi |
| 2204 | Capital market instruments: 资本市场工具 (zī běn shì chǎng gōng jù) – Công cụ thị trường vốn |
| 2205 | Floating interest rate: 浮动利率 (fú dòng lì lǜ) – Lãi suất thay đổi |
| 2206 | Loan servicing: 贷款服务 (dài kuǎn fú wù) – Dịch vụ cho vay |
| 2207 | Structured finance: 结构融资 (jié gòu róng zī) – Tài trợ cấu trúc |
| 2208 | Bondholder: 债券持有人 (zhài quàn chí yǒu rén) – Người sở hữu trái phiếu |
| 2209 | Banking system: 银行系统 (yín háng xì tǒng) – Hệ thống ngân hàng |
| 2210 | Loan-to-value ratio: 贷款与价值比率 (dài kuǎn yǔ jià zhí bǐ lǜ) – Tỷ lệ vay/vốn chủ sở hữu |
| 2211 | Debt servicing ratio: 债务偿还比率 (zhài wù cháng huán bǐ lǜ) – Tỷ lệ trả nợ |
| 2212 | Loan default: 贷款违约 (dài kuǎn wéiyuē) – Vi phạm hợp đồng vay |
| 2213 | Collateral management: 担保管理 (dān bǎo guǎn lǐ) – Quản lý tài sản bảo đảm |
| 2214 | Return on equity (ROE): 股东权益回报率 (gǔ dōng quán yì huí bào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 2215 | Bankruptcy filing: 破产申请 (pò chǎn shēn qǐng) – Đơn xin phá sản |
| 2216 | Debt equity swap: 债务股权交换 (zhài wù gǔ quán jiāo huàn) – Hoán đổi nợ lấy cổ phần |
| 2217 | Bank capital: 银行资本 (yín háng zī běn) – Vốn ngân hàng |
| 2218 | Lending policy: 放贷政策 (fàng dài zhèng cè) – Chính sách cho vay |
| 2219 | Repurchase agreement: 回购协议 (huí gòu xié yì) – Thỏa thuận mua lại |
| 2220 | Currency hedging: 汇率对冲 (huì lǜ duì chōng) – Phòng ngừa rủi ro tỷ giá |
| 2221 | Financial stability: 金融稳定 (jīn róng wěn dìng) – Ổn định tài chính |
| 2222 | Transaction settlement: 交易结算 (jiāo yì jié suàn) – Thanh toán giao dịch |
| 2223 | Overdraft: 透支 (tòu zhī) – Vay quá mức |
| 2224 | Private banking: 私人银行 (sī rén yín háng) – Ngân hàng riêng |
| 2225 | Non-performing loan (NPL): 不良贷款 (bù liáng dài kuǎn) – Khoản vay không có khả năng trả |
| 2226 | Bank deposit insurance: 银行存款保险 (yín háng cún kuǎn bǎo xiǎn) – Bảo hiểm tiền gửi ngân hàng |
| 2227 | Market liquidity: 市场流动性 (shì chǎng liú dòng xìng) – Tính thanh khoản của thị trường |
| 2228 | Swap contract: 交换合同 (jiāo huàn hé tóng) – Hợp đồng hoán đổi |
| 2229 | Negotiable instrument: 可转让工具 (kě zhuǎn ràng gōng jù) – Công cụ chuyển nhượng |
| 2230 | Capital gains tax: 资本利得税 (zī běn lì dé shuì) – Thuế lợi nhuận vốn |
| 2231 | Debt maturity: 债务到期 (zhài wù dào qī) – Thời hạn nợ |
| 2232 | Short-term borrowing: 短期借款 (duǎn qī jiè kuǎn) – Vay ngắn hạn |
| 2233 | Debt settlement: 债务和解 (zhài wù hé jiě) – Giải quyết nợ |
| 2234 | Loan modification: 贷款修改 (dài kuǎn xiū gǎi) – Điều chỉnh khoản vay |
| 2235 | Collateral risk: 担保风险 (dān bǎo fēng xiǎn) – Rủi ro tài sản bảo đảm |
| 2236 | Bank reconciliation: 银行对账 (yín háng duì zhàng) – Sự đối chiếu ngân hàng |
| 2237 | Loan provisioning: 贷款准备金 (dài kuǎn zhǔn bèi jīn) – Dự phòng vay |
| 2238 | Regulatory capital: 监管资本 (jiān guǎn zī běn) – Vốn quy định |
| 2239 | Currency swap: 货币互换 (huò bì hù huàn) – Hoán đổi tiền tệ |
| 2240 | Loan default rate: 贷款违约率 (dài kuǎn wéiyuē lǜ) – Tỷ lệ vi phạm hợp đồng vay |
| 2241 | Debt consolidation: 债务合并 (zhài wù hé bìng) – Hợp nhất nợ |
| 2242 | Bankruptcy proceeding: 破产程序 (pò chǎn chéng xù) – Thủ tục phá sản |
| 2243 | Investment grade: 投资级别 (tóu zī jí bié) – Hạng đầu tư |
| 2244 | Mortgage-backed securities (MBS): 抵押贷款支持证券 (dǐ yā dài kuǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán bảo đảm bằng thế chấp |
| 2245 | Operational efficiency: 操作效率 (cāo zuò xiào lǜ) – Hiệu quả hoạt động |
| 2246 | Loan portfolio management: 贷款组合管理 (dài kuǎn zǔ hé guǎn lǐ) – Quản lý danh mục vay |
| 2247 | Derivatives market: 衍生品市场 (yǎn shēng pǐn shì chǎng) – Thị trường phái sinh |
| 2248 | Return on investment (ROI): 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 2249 | Bank fraud: 银行欺诈 (yín háng qī zhà) – Lừa đảo ngân hàng |
| 2250 | Credit policy: 信贷政策 (xìn dài zhèng cè) – Chính sách tín dụng |
| 2251 | Sovereign risk: 主权风险 (zhǔ quán fēng xiǎn) – Rủi ro chủ quyền |
| 2252 | Retail deposit: 零售存款 (líng shòu cún kuǎn) – Tiền gửi lẻ |
| 2253 | Fixed-rate mortgage: 固定利率抵押贷款 (gù dìng lì lǜ dǐ yā dài kuǎn) – Khoản vay thế chấp lãi suất cố định |
| 2254 | Asset-liability management (ALM): 资产负债管理 (zī chǎn fù zhài guǎn lǐ) – Quản lý tài sản – nợ phải trả |
| 2255 | Loan loss provision: 贷款损失准备金 (dài kuǎn sǔn shī zhǔn bèi jīn) – Dự phòng tổn thất vay |
| 2256 | Negative interest rate: 负利率 (fù lì lǜ) – Lãi suất âm |
| 2257 | Non-performing assets (NPA): 不良资产 (bù liáng zī chǎn) – Tài sản không sinh lời |
| 2258 | Interest-bearing loan: 计息贷款 (jì xī dài kuǎn) – Khoản vay có lãi |
| 2259 | Global settlement system: 全球结算系统 (quán qiú jié suàn xì tǒng) – Hệ thống thanh toán toàn cầu |
| 2260 | Reverse mortgage: 反向抵押贷款 (fǎn xiàng dǐ yā dài kuǎn) – Khoản vay thế chấp đảo ngược |
| 2261 | Capital adequacy: 资本充足 (zī běn chōng zú) – Đủ vốn |
| 2262 | Financial derivatives: 金融衍生工具 (jīn róng yǎn shēng gōng jù) – Công cụ tài chính phái sinh |
| 2263 | Bailout: 救助 (jiù zhù) – Cứu trợ |
| 2264 | Creditworthiness: 信用状况 (xìn yòng zhuàng kuàng) – Tình trạng tín dụng |
| 2265 | Net interest margin: 净利差 (jìng lì chā) – Biên độ lãi suất thuần |
| 2266 | Retail investor: 零售投资者 (líng shòu tóu zī zhě) – Nhà đầu tư bán lẻ |
| 2267 | Overdraft: 透支 (tòu zhī) – Rút quá mức |
| 2268 | Settlement date: 结算日期 (jié suàn rì qī) – Ngày thanh toán |
| 2269 | Financial inclusion: 金融普惠 (jīn róng pǔ huì) – Bao phủ tài chính |
| 2270 | Equity capital: 股本资本 (gǔ běn zī běn) – Vốn chủ sở hữu |
| 2271 | Commercial paper: 商业票据 (shāng yè piào jù) – Giấy tờ thương mại |
| 2272 | Risk premium: 风险溢价 (fēng xiǎn yì jià) – Phụ phí rủi ro |
| 2273 | Financial modeling: 财务建模 (cái wù jiàn mó) – Mô hình tài chính |
| 2274 | Risk-adjusted return on capital: 风险调整资本回报 (fēng xiǎn tiáo zhěng zī běn huí bào) – Lợi nhuận trên vốn điều chỉnh theo rủi ro |
| 2275 | Loan origination fee: 贷款发起费用 (dài kuǎn fā qǐ fèi yòng) – Phí phát hành vay |
| 2276 | Foreign exchange market (Forex): 外汇市场 (wài huì shì chǎng) – Thị trường ngoại hối |
| 2277 | Fixed income: 固定收益 (gù dìng shōu yì) – Thu nhập cố định |
| 2278 | Microfinance: 小额金融 (xiǎo é jīn róng) – Tài chính vi mô |
| 2279 | Banking sector: 银行行业 (yín háng háng yè) – Ngành ngân hàng |
| 2280 | Cross-border financing: 跨境融资 (kuà jìng róng zī) – Tài trợ xuyên biên giới |
| 2281 | Off-balance-sheet items: 表外项目 (biǎo wài xiàng mù) – Các mục ngoài bảng cân đối |
| 2282 | Loan loss reserve: 贷款损失准备金 (dài kuǎn sǔn shī zhǔn bèi jīn) – Dự phòng tổn thất cho vay |
| 2283 | Non-banking financial institutions (NBFIs): 非银行金融机构 (fēi yín háng jīn róng jī gòu) – Tổ chức tài chính ngoài ngân hàng |
| 2284 | Bad debt provision: 坏账准备 (huài zhàng zhǔn bèi) – Dự phòng nợ xấu |
| 2285 | Asset-backed security (ABS): 资产支持证券 (zī chǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán bảo đảm tài sản |
| 2286 | Sovereign debt: 主权债务 (zhǔ quán zhài wù) – Nợ chính phủ |
| 2287 | Bank card fraud: 银行卡诈骗 (yín háng kǎ zhà piàn) – Gian lận thẻ ngân hàng |
| 2288 | Bank capital adequacy ratio: 银行资本充足率 (yín háng zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ vốn tự có của ngân hàng |
| 2289 | Subprime lending: 次贷贷款 (cì dài dài kuǎn) – Cho vay thứ cấp |
| 2290 | Basel III: 巴塞尔协议 III (Bā sāi ěr xié yì III) – Hiệp định Basel III |
| 2291 | Bank’s core capital: 银行核心资本 (yín háng hé xīn zī běn) – Vốn chủ sở hữu cốt lõi của ngân hàng |
| 2292 | Financial intermediation: 金融中介 (jīn róng zhōng jiè) – Trung gian tài chính |
| 2293 | Asset management fee: 资产管理费 (zī chǎn guǎn lǐ fèi) – Phí quản lý tài sản |
| 2294 | Bank supervision: 银行监管 (yín háng jiān guǎn) – Giám sát ngân hàng |
| 2295 | Loan approval process: 贷款审批流程 (dài kuǎn shěn pī liú chéng) – Quy trình phê duyệt khoản vay |
| 2296 | Debt-to-income ratio: 债务收入比率 (zhài wù shōu rù bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên thu nhập |
| 2297 | Early repayment: 提前还款 (tí qián huán kuǎn) – Trả nợ trước hạn |
| 2298 | Non-compete clause: 不竞争条款 (bù jìng zhēng tiáo kuǎn) – Điều khoản không cạnh tranh |
| 2299 | Pledged assets: 抵押资产 (dǐ yā zī chǎn) – Tài sản đã thế chấp |
| 2300 | Overdraft protection: 透支保护 (tòu zhī bǎo hù) – Bảo vệ quá hạn |
| 2301 | Interest-bearing account: 收益账户 (shōu yì zhàng hù) – Tài khoản có lãi |
| 2302 | Federal Reserve System: 美国联邦储备系统 (měi guó lián bāng chǔ bèi xì tǒng) – Hệ thống Dự trữ Liên bang Mỹ |
| 2303 | Collateralized loan: 抵押贷款 (dǐ yā dài kuǎn) – Khoản vay có thế chấp |
| 2304 | Loan origination fee: 贷款发起费 (dài kuǎn fā qǐ fèi) – Phí phát sinh khoản vay |
| 2305 | Unsecured loan: 无担保贷款 (wú dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay không có bảo đảm |
| 2306 | Currency devaluation: 货币贬值 (huò bì biǎn zhí) – Sự giảm giá đồng tiền |
| 2307 | Cross-border transactions: 跨境交易 (kuà jìng jiāo yì) – Giao dịch xuyên biên giới |
| 2308 | Loan delinquency: 贷款违约 (dài kuǎn wéi yuē) – Trễ hạn vay |
| 2309 | Financial stability: 金融稳定性 (jīn róng wěn dìng xìng) – Sự ổn định tài chính |
| 2310 | Collateralized debt obligation (CDO): 担保债务凭证 (dān bǎo zhài wù píng zhèng) – Chứng khoán bảo đảm nợ |
| 2311 | Equity capital: 股本资本 (gǔ běn zī běn) – Vốn cổ phần |
| 2312 | Credit risk: 信贷风险 (xìn dài fēng xiǎn) – Rủi ro tín dụng |
| 2313 | Bank reconciliation: 银行对账 (yín háng duì zhàng) – Hòa giải ngân hàng |
| 2314 | Interest margin: 利差 (lì chā) – Chênh lệch lãi suất |
| 2315 | Risk-based capital ratio: 基于风险的资本充足率 (jī yú fēng xiǎn de zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ vốn dựa trên rủi ro |
| 2316 | Contingent liability: 或有负债 (huò yǒu fù zhài) – Nợ tiềm tàng |
| 2317 | Repayment schedule: 偿还计划 (cháng huán jì huà) – Lịch trình trả nợ |
| 2318 | Credit facility: 信贷额度 (xìn dài é dù) – Cơ sở tín dụng |
| 2319 | Derivatives market: 衍生品市场 (yǎn shēng pǐn shì chǎng) – Thị trường sản phẩm phái sinh |
| 2320 | Deposit withdrawal: 提款 (tí kuǎn) – Rút tiền |
| 2321 | Transfer payment: 转账支付 (zhuǎn zhàng zhī fù) – Thanh toán chuyển khoản |
| 2322 | Capital gain: 资本收益 (zī běn shōu yì) – Lợi nhuận vốn |
| 2323 | Exchange rate policy: 汇率政策 (huì lǜ zhèng cè) – Chính sách tỷ giá |
| 2324 | Loan loss provision: 贷款损失准备金 (dài kuǎn sǔn shī zhǔn bèi jīn) – Dự phòng tổn thất tín dụng |
| 2325 | Subprime loan: 次级贷款 (cì jí dài kuǎn) – Khoản vay dưới chuẩn |
| 2326 | Interest-bearing deposit: 有息存款 (yǒu xī cún kuǎn) – Tiền gửi có lãi |
| 2327 | Market value: 市场价值 (shì chǎng jià zhí) – Giá trị thị trường |
| 2328 | Bank solvency: 银行偿付能力 (yín háng cháng fù néng lì) – Khả năng thanh toán của ngân hàng |
| 2329 | Credit bureau: 信用局 (xìn yòng jú) – Cục tín dụng |
| 2330 | Bailout: 紧急救助 (jǐn jí jiù zhù) – Cứu trợ khẩn cấp |
| 2331 | Lender of last resort: 最后一贷人 (zuì hòu yī dài rén) – Người cho vay cuối cùng |
| 2332 | Non-performing asset: 不良资产 (bù liáng zī chǎn) – Tài sản không sinh lời |
| 2333 | Short selling: 卖空 (mài kōng) – Bán khống |
| 2334 | Hedge fund: 对冲基金 (duì chōng jī jīn) – Quỹ đầu tư phòng ngừa rủi ro |
| 2335 | Capital adequacy ratio: 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ vốn tự có |
| 2336 | Securitization: 证券化 (zhèng quàn huà) – Hóa chứng khoán |
| 2337 | Capital market risk: 资本市场风险 (zī běn shì chǎng fēng xiǎn) – Rủi ro thị trường vốn |
| 2338 | Lending rate: 贷款利率 (dài kuǎn lì lǜ) – Lãi suất cho vay |
| 2339 | Yield curve: 收益曲线 (shōu yì qū xiàn) – Đường cong lợi suất |
| 2340 | Collateralized debt obligation (CDO): 担保债务凭证 (dān bǎo zhài wù píng zhèng) – Chứng khoán nợ có bảo đảm |
| 2341 | Trade finance: 贸易融资 (mào yì rán zī) – Tài chính thương mại |
| 2342 | Settlement risk: 结算风险 (jié suàn fēng xiǎn) – Rủi ro thanh toán |
| 2343 | Payment terms: 付款条件 (fù kuǎn tiáo jiàn) – Điều kiện thanh toán |
| 2344 | Creditworthiness: 信用价值 (xìn yòng jià zhí) – Giá trị tín dụng |
| 2345 | Collateral management: 担保品管理 (dān bǎo pǐn guǎn lǐ) – Quản lý tài sản bảo đảm |
| 2346 | Swap transaction: 互换交易 (hù huàn jiāo yì) – Giao dịch hoán đổi |
| 2347 | Account overdraft: 账户透支 (zhàng hù tòu zhī) – Thấu chi tài khoản |
| 2348 | Loan collateral: 贷款担保 (dài kuǎn dān bǎo) – Tài sản đảm bảo cho khoản vay |
| 2349 | Merchant banking: 商业银行业务 (shāng yè yín háng yè wù) – Ngân hàng thương mại |
| 2350 | Settlement system: 结算系统 (jié suàn xì tǒng) – Hệ thống thanh toán |
| 2351 | Anti-money laundering (AML): 反洗钱 (fǎn xǐ qián) – Phòng chống rửa tiền |
| 2352 | Financial regulatory framework: 金融监管框架 (jīn róng jiān guǎn kuàng jià) – Khung pháp lý về tài chính |
| 2353 | Cash flow statement: 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo) – Bảng lưu chuyển tiền tệ |
| 2354 | Currency exchange: 货币兑换 (huò bì duì huàn) – Hoán đổi tiền tệ |
| 2355 | Debt collection: 催收债务 (cuī shōu zhài wù) – Thu nợ |
| 2356 | Corporate finance: 企业财务 (qǐ yè cái wù) – Tài chính doanh nghiệp |
| 2357 | Credit portfolio: 信贷组合 (xìn dài zǔ hé) – Danh mục tín dụng |
| 2358 | Debt service: 债务偿还 (zhài wù cháng huán) – Thanh toán nợ |
| 2359 | Banking regulation: 银行业监管 (yín háng yè jiān guǎn) – Quy định về ngân hàng |
| 2360 | Variable interest rate: 浮动利率 (fú dòng lì lǜ) – Lãi suất thả nổi |
| 2361 | Electronic banking: 电子银行 (diàn zǐ yín háng) – Ngân hàng điện tử |
| 2362 | Cheque payment: 支票支付 (zhī piào zhī fù) – Thanh toán bằng séc |
| 2363 | Unsecured loan: 无担保贷款 (wú dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay không có tài sản đảm bảo |
| 2364 | Secured loan: 担保贷款 (dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay có tài sản đảm bảo |
| 2365 | Loan application: 贷款申请 (dài kuǎn shēn qǐng) – Đơn vay vốn |
| 2366 | Defaulted loan: 违约贷款 (wéi yuē dài kuǎn) – Khoản vay vỡ nợ |
| 2367 | Bank insolvency: 银行破产 (yín háng pò chǎn) – Phá sản ngân hàng |
| 2368 | Money laundering prevention: 反洗钱预防 (fǎn xǐ qián yù fáng) – Phòng ngừa rửa tiền |
| 2369 | Debt consolidation: 债务整合 (zhài wù zhěng hé) – Tập hợp nợ |
| 2370 | Credit default swap (CDS): 信用违约掉期 (xìn yòng wéi yuē diào qī) – Hoán đổi vỡ nợ tín dụng |
| 2371 | Bank performance: 银行业绩 (yín háng yè jì) – Hiệu suất ngân hàng |
| 2372 | Credit risk assessment: 信用风险评估 (xìn yòng fēng xiǎn píng gū) – Đánh giá rủi ro tín dụng |
| 2373 | Loan origination: 贷款发放 (dài kuǎn fā fàng) – Cấp phát khoản vay |
| 2374 | Merchant account: 商户账户 (shāng hù zhàng hù) – Tài khoản thương gia |
| 2375 | Subprime loan: 次贷贷款 (cì dài dài kuǎn) – Khoản vay dưới chuẩn |
| 2376 | Capital adequacy: 资本充足 (zī běn chōng zú) – Đảm bảo vốn |
| 2377 | Credit card debt: 信用卡债务 (xìn yòng kǎ zhài wù) – Nợ thẻ tín dụng |
| 2378 | Interest income: 利息收入 (lì xī shōu rù) – Thu nhập lãi suất |
| 2379 | Non-bank financial institutions: 非银行金融机构 (fēi yín háng jīn róng jī gòu) – Tổ chức tài chính phi ngân hàng |
| 2380 | Real estate loan: 房地产贷款 (fáng dì chǎn dài kuǎn) – Khoản vay bất động sản |
| 2381 | Consumer credit: 消费信贷 (xiāo fèi xìn dài) – Tín dụng tiêu dùng |
| 2382 | Collateralized debt obligation (CDO): 担保债务凭证 (dān bǎo zhài wù píng zhèng) – Chứng chỉ nghĩa vụ nợ có bảo đảm |
| 2383 | Account payable: 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả |
| 2384 | Account receivable: 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu |
| 2385 | Banknote: 银行纸币 (yín háng zhǐ bì) – Tiền giấy ngân hàng |
| 2386 | Equity financing: 股本融资 (gǔ běn róng zī) – Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu |
| 2387 | Risk-based pricing: 基于风险的定价 (jī yú fēng xiǎn de dìng jià) – Định giá dựa trên rủi ro |
| 2388 | Securitization: 证券化 (zhèng quàn huà) – Mã hóa tài sản |
| 2389 | Fixed-rate mortgage: 固定利率抵押贷款 (gù dìng lì lǜ dǐ yā dài kuǎn) – Vay thế chấp với lãi suất cố định |
| 2390 | Variable-rate mortgage: 浮动利率抵押贷款 (fú dòng lì lǜ dǐ yā dài kuǎn) – Vay thế chấp với lãi suất thay đổi |
| 2391 | Bank performance ratio: 银行业绩比率 (yín háng yè jì bǐ lǜ) – Tỷ lệ hiệu suất ngân hàng |
| 2392 | Reserve requirement: 存款准备金要求 (cún kuǎn zhǔn bèi jīn yāo qiú) – Yêu cầu dự trữ |
| 2393 | Treasury bills: 国库券 (guó kù quàn) – Thư tín kho bạc |
| 2394 | Private banking: 私人银行业务 (sī rén yín háng yè wù) – Dịch vụ ngân hàng cá nhân |
| 2395 | Investment grade: 投资级别 (tóu zī jí bié) – Cấp độ đầu tư |
| 2396 | Collateralized loan obligation (CLO): 担保贷款义务 (dān bǎo dài kuǎn yì wù) – Nghĩa vụ vay có bảo đảm |
| 2397 | Capital markets: 资本市场 (zī běn shì chǎng) – Thị trường vốn |
| 2398 | Regulatory capital: 法定资本 (fǎ dìng zī běn) – Vốn pháp định |
| 2399 | Loan modification: 贷款修改 (dài kuǎn xiū gǎi) – Sửa đổi khoản vay |
| 2400 | Merchant bank: 商人银行 (shāng rén yín háng) – Ngân hàng thương mại |
| 2401 | Bank holding company: 银行控股公司 (yín háng kòng gǔ gōng sī) – Công ty mẹ ngân hàng |
| 2402 | Wholesale banking: 批发银行业务 (pī fā yín háng yè wù) – Dịch vụ ngân hàng bán buôn |
| 2403 | Financial accounting: 财务会计 (cái wù huì jì) – Kế toán tài chính |
| 2404 | Capital adequacy ratio (CAR): 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ đảm bảo vốn |
| 2405 | Subprime mortgage: 次贷抵押贷款 (cì dài dǐ yā dài kuǎn) – Vay thế chấp dưới chuẩn |
| 2406 | Leveraged buyout (LBO): 杠杆收购 (gàng gǎn shōu gòu) – Mua lại có sử dụng đòn bẩy |
| 2407 | Structured finance: 结构化融资 (jié gòu huà róng zī) – Tài chính cấu trúc |
| 2408 | Bankruptcy liquidation: 破产清算 (pò chǎn qīng suàn) – Thanh lý phá sản |
| 2409 | Investment banking division: 投资银行部门 (tóu zī yín háng bù mén) – Phòng đầu tư ngân hàng |
| 2410 | Corporate banking: 企业银行业务 (qǐ yè yín háng yè wù) – Dịch vụ ngân hàng doanh nghiệp |
| 2411 | Mortgage broker: 抵押贷款经纪人 (dǐ yā dài kuǎn jīng jì rén) – Người môi giới vay thế chấp |
| 2412 | Central bank policy: 中央银行政策 (zhōng yāng yín háng zhèng cè) – Chính sách của ngân hàng trung ương |
| 2413 | Debt restructuring: 债务重组 (zhài wù zhòng zǔ) – Cơ cấu lại nợ |
| 2414 | Repayment schedule: 还款计划 (huán kuǎn jì huà) – Lịch trình thanh toán |
| 2415 | Bank reconciliation: 银行对账 (yín háng duì zhàng) – Điều chỉnh ngân hàng |
| 2416 | Risk mitigation: 风险缓解 (fēng xiǎn huǎn jiě) – Giảm thiểu rủi ro |
| 2417 | Collateral management: 担保管理 (dān bǎo guǎn lǐ) – Quản lý tài sản thế chấp |
| 2418 | Loan-to-value ratio: 贷款与价值比率 (dài kuǎn yǔ jià zhí bǐ lǜ) – Tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản |
| 2419 | Private banking: 私人银行业务 (sī rén yín háng yè wù) – Dịch vụ ngân hàng riêng |
| 2420 | Term loan: 定期贷款 (dìng qī dài kuǎn) – Khoản vay kỳ hạn |
| 2421 | Short-term investment: 短期投资 (duǎn qī tóu zī) – Đầu tư ngắn hạn |
| 2422 | Secured loan: 担保贷款 (dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay có bảo đảm |
| 2423 | Unsecured loan: 无担保贷款 (wú dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay không bảo đảm |
| 2424 | International banking: 国际银行业务 (guó jì yín háng yè wù) – Dịch vụ ngân hàng quốc tế |
| 2425 | Clearinghouse: 清算所 (qīng suàn suǒ) – Trung tâm thanh toán |
| 2426 | Capital markets debt: 资本市场债务 (zī běn shì chǎng zhài wù) – Nợ thị trường vốn |
| 2427 | Depository receipt: 存款凭证 (cún kuǎn píng zhèng) – Giấy nhận tiền gửi |
| 2428 | Reverse repurchase agreement: 逆回购协议 (nì huí gòu xié yì) – Thỏa thuận mua lại đảo ngược |
| 2429 | Non-bank financial institution: 非银行金融机构 (fēi yín háng jīn róng jī gòu) – Tổ chức tài chính không phải ngân hàng |
| 2430 | Risk-adjusted return on capital (RAROC): 风险调整资本回报率 (fēng xiǎn tiáo zhěng zī běn huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro trên vốn |
| 2431 | Fixed income investment: 固定收益投资 (gù dìng shōu yì tóu zī) – Đầu tư thu nhập cố định |
| 2432 | Structured product: 结构化产品 (jié gòu huà chǎn pǐn) – Sản phẩm cấu trúc |
| 2433 | Derivatives market: 衍生品市场 (yǎn shēng pǐn shì chǎng) – Thị trường chứng khoán phái sinh |
| 2434 | Trade finance: 贸易融资 (mào yì róng zī) – Tài chính thương mại |
| 2435 | Banking supervision: 银行监督 (yín háng jiān dū) – Giám sát ngân hàng |
| 2436 | Credit enhancement: 信用增强 (xìn yòng zēng qiáng) – Tăng cường tín dụng |
| 2437 | Sovereign debt: 主权债务 (zhǔ quán zhài wù) – Nợ chủ quyền |
| 2438 | Financial derivatives: 金融衍生品 (jīn róng yǎn shēng pǐn) – Chứng khoán phái sinh tài chính |
| 2439 | Corporate bonds: 公司债券 (gōng sī zhài quàn) – Trái phiếu doanh nghiệp |
| 2440 | Collateralized debt obligation (CDO): 担保债务义务 (dān bǎo zhài wù yì wù) – Nghĩa vụ nợ có bảo đảm |
| 2441 | Counterparty risk: 对手风险 (duì shǒu fēng xiǎn) – Rủi ro đối tác |
| 2442 | Fixed deposit: 定期存款 (dìng qī cún kuǎn) – Tiết kiệm kỳ hạn |
| 2443 | Variable interest rate: 浮动利率 (fú dòng lì lǜ) – Lãi suất thay đổi |
| 2444 | Loan provision: 贷款准备金 (dài kuǎn zhǔn bèi jīn) – Dự phòng vay |
| 2445 | Interest rate cap: 利率上限 (lì lǜ shàng xiàn) – Mức trần lãi suất |
| 2446 | Risk diversification: 风险多元化 (fēng xiǎn duō yuán huà) – Đa dạng hóa rủi ro |
| 2447 | Loan provisioning: 贷款准备 (dài kuǎn zhǔn bèi) – Dự phòng cho vay |
| 2448 | Banking sector reform: 银行业改革 (yín háng yè gǎi gé) – Cải cách ngành ngân hàng |
| 2449 | Counterfeit currency: 伪钞 (wěi chāo) – Tiền giả |
| 2450 | Bank stress test: 银行压力测试 (yín háng yā lì cè shì) – Kiểm tra áp lực ngân hàng |
| 2451 | Non-performing loan ratio: 不良贷款比率 (bù liáng dài kuǎn bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ xấu |
| 2452 | Financial inclusion: 金融普惠 (jīn róng pǔ huì) – Bao gồm tài chính |
| 2453 | Basel III: 巴塞尔协议 III (bā sāi ěr xié yì III) – Thỏa thuận Basel III |
| 2454 | Interest-bearing loan: 有息贷款 (yǒu xī dài kuǎn) – Khoản vay có lãi |
| 2455 | Bank account management: 银行账户管理 (yín háng zhàng hù guǎn lǐ) – Quản lý tài khoản ngân hàng |
| 2456 | Customer deposit: 客户存款 (kè hù cún kuǎn) – Tiền gửi khách hàng |
| 2457 | Credit default swap: 信用违约掉期 (xìn yòng wéi yuē diào qī) – Hoán đổi tín dụng |
| 2458 | Liquidity crisis: 流动性危机 (liú dòng xìng wēi jī) – Cuộc khủng hoảng thanh khoản |
| 2459 | Risk exposure: 风险暴露 (fēng xiǎn bào lù) – Mức độ tiếp xúc với rủi ro |
| 2460 | Debt servicing: 债务偿还 (zhài wù cháng huán) – Dịch vụ thanh toán nợ |
| 2461 | Banking product: 银行产品 (yín háng chǎn pǐn) – Sản phẩm ngân hàng |
| 2462 | Loan collateral: 贷款担保物 (dài kuǎn dān bǎo wù) – Tài sản bảo đảm cho vay |
| 2463 | Tax deduction: 税收减免 (shuì shōu jiǎn miǎn) – Khấu trừ thuế |
| 2464 | Retail loan: 零售贷款 (líng shòu dài kuǎn) – Khoản vay bán lẻ |
| 2465 | Collateralized loan obligation (CLO): 担保贷款债务 (dān bǎo dài kuǎn zhài wù) – Nợ có bảo đảm khoản vay |
| 2466 | Capital allocation: 资本分配 (zī běn fēn pèi) – Phân bổ vốn |
| 2467 | Debt capital: 债务资本 (zhài wù zī běn) – Vốn nợ |
| 2468 | Bank credit: 银行信贷 (yín háng xìn dài) – Tín dụng ngân hàng |
| 2469 | Payment schedule: 付款计划 (fù kuǎn jì huà) – Lịch trình thanh toán |
| 2470 | Creditworthiness: 信用等级 (xìn yòng děng jí) – Mức độ tín dụng |
| 2471 | Syndicated loan: 联合贷款 (lián hé dài kuǎn) – Khoản vay liên ngân hàng |
| 2472 | Fiscal policy: 财政政策 (cái zhèng zhèng cè) – Chính sách tài khóa |
| 2473 | Bank asset management: 银行资产管理 (yín háng zī chǎn guǎn lǐ) – Quản lý tài sản ngân hàng |
| 2474 | Net worth: 净资产 (jìng zī chǎn) – Giá trị ròng |
| 2475 | Bank stress testing: 银行压力测试 (yín háng yā lì cè shì) – Kiểm tra căng thẳng ngân hàng |
| 2476 | Real-time settlement: 实时结算 (shí shí jié suàn) – Thanh toán thời gian thực |
| 2477 | Payment settlement system: 支付结算系统 (zhī fù jié suàn xì tǒng) – Hệ thống thanh toán |
| 2478 | Collateralized debt obligation (CDO): 担保债务债券 (dān bǎo zhài wù zhài quàn) – Trái phiếu nợ có bảo đảm |
| 2479 | Wholesale deposit: 批发存款 (pī fā cún kuǎn) – Tiền gửi bán buôn |
| 2480 | Clearing house: 清算所 (qīng suàn suǒ) – Trung tâm thanh toán bù trừ |
| 2481 | Short-term funding: 短期融资 (duǎn qī róng zī) – Tài trợ ngắn hạn |
| 2482 | Long-term funding: 长期融资 (cháng qī róng zī) – Tài trợ dài hạn |
| 2483 | Profit and loss statement (P&L): 利润与损失表 (lì rùn yǔ sǔn shī biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 2484 | Interest rate margin: 利差 (lì chā) – Biên độ lãi suất |
| 2485 | Cheque clearing: 支票结算 (zhī piào jié suàn) – Thanh toán séc |
| 2486 | Collateral: 担保 (dān bǎo) – Tài sản thế chấp |
| 2487 | Income statement: 收入报表 (shōu rù bào biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 2488 | Cash flow: 现金流 (xiàn jīn liú) – Lưu chuyển tiền tệ |
| 2489 | Loan maturity: 贷款到期 (dài kuǎn dào qī) – Thời gian đáo hạn vay |
| 2490 | Dividend payout: 分红支付 (fēn hóng zhī fù) – Chi trả cổ tức |
| 2491 | Loan origination fee: 贷款发放费 (dài kuǎn fā fàng fèi) – Phí phát vay |
| 2492 | Security: 证券 (zhèng quàn) – Chứng khoán |
| 2493 | Bank loan portfolio: 银行贷款组合 (yín háng dài kuǎn zǔ hé) – Danh mục khoản vay ngân hàng |
| 2494 | Private equity: 私募股权 (sī mù gǔ quán) – Cổ phần tư nhân |
| 2495 | Non-performing loan: 不良贷款 (bù liáng dài kuǎn) – Khoản vay không sinh lời |
| 2496 | Loan interest rate: 贷款利率 (dài kuǎn lì lǜ) – Lãi suất vay |
| 2497 | Bond yield: 债券收益率 (zhài quàn shōu yì lǜ) – Tỷ suất lợi tức trái phiếu |
| 2498 | Credit default swap (CDS): 信用违约互换 (xìn yòng wéi yuē hù huàn) – Hoán đổi tín dụng |
| 2499 | Debt collection: 债务催收 (zhài wù cuī shōu) – Thu nợ |
| 2500 | Principal repayment: 还本支付 (huán běn zhī fù) – Thanh toán gốc |
| 2501 | Treasury bond: 国债 (guó zhài) – Trái phiếu chính phủ |
| 2502 | Treasury bill: 国库券 (guó kù quàn) – Thẻ kho bạc |
| 2503 | Investment-grade bonds: 投资级债券 (tóu zī jí zhài quàn) – Trái phiếu có xếp hạng đầu tư |
| 2504 | Junk bonds: 垃圾债券 (lā jī zhài quàn) – Trái phiếu rác |
| 2505 | Loan restructuring: 贷款重组 (dài kuǎn chóng zǔ) – Cơ cấu lại khoản vay |
| 2506 | Debt consolidation: 债务合并 (zhài wù hé bìng) – Tập hợp nợ |
| 2507 | Collateralized debt obligation (CDO): 担保债务凭证 (dān bǎo zhài wù píng zhèng) – Chứng khoán nợ đảm bảo |
| 2508 | Foreign exchange rate: 外汇汇率 (wài huì huì lǜ) – Tỷ giá ngoại tệ |
| 2509 | Know Your Customer (KYC): 了解你的客户 (liǎo jiě nǐ de kè hù) – Biết khách hàng của bạn |
| 2510 | Risk-adjusted capital ratio: 风险调整资本比率 (fēng xiǎn tiáo zhěng zī běn bǐ lǜ) – Tỷ lệ vốn điều chỉnh theo rủi ro |
| 2511 | Default probability: 违约概率 (wéi yuē gài lǜ) – Xác suất vỡ nợ |
| 2512 | Debt repayment: 债务偿还 (zhài wù cháng huán) – Thanh toán nợ |
| 2513 | Non-bank financial institutions: 非银行金融机构 (fēi yín háng jīn róng jī gòu) – Các tổ chức tài chính phi ngân hàng |
| 2514 | Collateralized loan: 担保贷款 (dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay có bảo đảm |
| 2515 | Corporate bond: 公司债券 (gōng sī zhài quàn) – Trái phiếu doanh nghiệp |
| 2516 | Bank’s liquidity: 银行流动性 (yín háng liú dòng xìng) – Tính thanh khoản của ngân hàng |
| 2517 | Debt equity ratio: 债务股本比率 (zhài wù gǔ běn bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu |
| 2518 | Reverse repo agreement: 逆回购协议 (nì huí gòu xié yì) – Thỏa thuận bán lại |
| 2519 | Currency risk: 货币风险 (huò bì fēng xiǎn) – Rủi ro ngoại tệ |
| 2520 | Short-term deposit: 短期存款 (duǎn qī cún kuǎn) – Tiền gửi ngắn hạn |
| 2521 | Long-term deposit: 长期存款 (cháng qī cún kuǎn) – Tiền gửi dài hạn |
| 2522 | Interbank lending: 同业拆借 (tóng yè chāi jiè) – Cho vay liên ngân hàng |
| 2523 | Loan loss provision: 坏账准备 (huài zhàng zhǔn bèi) – Dự phòng nợ xấu |
| 2524 | Loan-to-value ratio (LTV): 贷款与价值比率 (dài kuǎn yǔ jià zhí bǐ lǜ) – Tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản |
| 2525 | Collateral management: 抵押品管理 (dǐ yā pǐn guǎn lǐ) – Quản lý tài sản thế chấp |
| 2526 | Tax liability: 税务责任 (shuì wù zé rèn) – Trách nhiệm thuế |
| 2527 | Internal controls: 内部控制 (nèi bù kòng zhì) – Kiểm soát nội bộ |
| 2528 | Credit risk management: 信贷风险管理 (xìn dài fēng xiǎn guǎn lǐ) – Quản lý rủi ro tín dụng |
| 2529 | Off-balance sheet: 表外 (biǎo wài) – Ngoài bảng cân đối kế toán |
| 2530 | Mortgage-backed securities (MBS): 抵押贷款支持证券 (dǐ yā dài kuǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán hỗ trợ khoản vay thế chấp |
| 2531 | Swap contract: 互换合同 (hù huàn hé tóng) – Hợp đồng hoán đổi |
| 2532 | Risk-based capital ratio: 风险加权资本比率 (fēng xiǎn jiā quán zī běn bǐ lǜ) – Tỷ lệ vốn có trọng số rủi ro |
| 2533 | Asset-backed security (ABS): 资产支持证券 (zī chǎn zhī chí zhèng quàn) – Chứng khoán tài sản đảm bảo |
| 2534 | Debt instrument: 债务工具 (zhài wù gōng jù) – Công cụ nợ |
| 2535 | Syndicated loan: 联合贷款 (lián hé dài kuǎn) – Khoản vay syndicated |
| 2536 | Collateralized debt obligation (CDO): 抵押债务凭证 (dǐ yā zhài wù píng zhèng) – Nghĩa vụ nợ bảo đảm |
| 2537 | Liquidity buffer: 流动性缓冲 (liú dòng xìng huǎn chōng) – Bộ đệm thanh khoản |
| 2538 | Securities portfolio: 证券组合 (zhèng quàn zǔ hé) – Danh mục chứng khoán |
| 2539 | Capital injection: 资本注入 (zī běn zhù rù) – Tiêm vốn |
| 2540 | Interest rate derivative: 利率衍生工具 (lì lǜ yǎn shēng gōng jù) – Công cụ phái sinh lãi suất |
| 2541 | Asset-backed commercial paper (ABCP): 资产支持商业票据 (zī chǎn zhī chí shāng yè piào jù) – Giấy tờ thương mại hỗ trợ tài sản |
| 2542 | Structured finance: 结构融资 (jié gòu róng zī) – Tài chính cấu trúc |
| 2543 | Bank loan loss provision: 银行贷款损失准备 (yín háng dài kuǎn sǔn shī zhǔn bèi) – Dự phòng tổn thất vay ngân hàng |
| 2544 | Bank reserve requirement: 银行准备金要求 (yín háng zhǔn bèi jīn yāo qiú) – Yêu cầu dự trữ bắt buộc của ngân hàng |
| 2545 | Financial stability: 财务稳定性 (cái wù wěn dìng xìng) – Ổn định tài chính |
| 2546 | Payment default: 支付违约 (zhī fù wéi yuē) – Vi phạm thanh toán |
| 2547 | Loan covenant violation: 贷款契约违反 (dài kuǎn qì yuē wěi fǎn) – Vi phạm điều khoản vay |
| 2548 | Loan amortization schedule: 贷款摊销计划 (dài kuǎn tān xiāo jì huà) – Lịch trình khấu hao khoản vay |
| 2549 | Interest rate spread: 利率差 (lì lǜ chā) – Chênh lệch lãi suất |
| 2550 | Credit monitoring: 信用监控 (xìn yòng jiān kòng) – Giám sát tín dụng |
| 2551 | Asset-backed securities market: 资产支持证券市场 (zī chǎn zhī chí zhèng quàn shì chǎng) – Thị trường chứng khoán tài sản đảm bảo |
| 2552 | Non-performing assets: 不良资产 (bù liáng zī chǎn) – Tài sản không sinh lời |
| 2553 | Risk-based pricing: 风险定价 (fēng xiǎn dìng jià) – Định giá dựa trên rủi ro |
| 2554 | Bank fraud: 银行诈骗 (yín háng zhà piàn) – Lừa đảo ngân hàng |
| 2555 | Financial market: 金融市场 (jīn róng shì chǎng) – Thị trường tài chính |
| 2556 | Financial instruments: 金融工具 (jīn róng gōng jù) – Công cụ tài chính |
| 2557 | Systemic risk: 系统性风险 (xì tǒng xìng fēng xiǎn) – Rủi ro hệ thống |
| 2558 | Bank’s balance sheet: 银行资产负债表 (yín háng zī chǎn fù zhài biǎo) – Bảng cân đối kế toán ngân hàng |
| 2559 | External audit: 外部审计 (wài bù shěn jì) – Kiểm toán bên ngoài |
| 2560 | Internal audit: 内部审计 (nèi bù shěn jì) – Kiểm toán nội bộ |
| 2561 | Banking regulation: 银行业监管 (yín háng yè jiān guǎn) – Quản lý ngân hàng |
| 2562 | Regulatory capital: 监管资本 (jiān guǎn zī běn) – Vốn quản lý |
| 2563 | Capital requirements: 资本要求 (zī běn yāo qiú) – Yêu cầu vốn |
| 2564 | Asset quality: 资产质量 (zī chǎn zhì liàng) – Chất lượng tài sản |
| 2565 | Interest margin: 利差 (lì chā) – Biên lợi nhuận lãi suất |
| 2566 | Collateral management: 抵押管理 (dǐ yā guǎn lǐ) – Quản lý tài sản thế chấp |
| 2567 | Capital planning: 资本规划 (zī běn guī huà) – Lập kế hoạch vốn |
| 2568 | Counterparty credit risk: 对手方信用风险 (duì shǒu fāng xìn yòng fēng xiǎn) – Rủi ro tín dụng đối tác |
| 2569 | Risk-adjusted return on capital (RAROC): 风险调整资本回报 (fēng xiǎn tiáo zhěng zī běn huí bào) – Lợi nhuận trên vốn điều chỉnh rủi ro |
| 2570 | Liquidity coverage ratio: 流动性覆盖率 (liú dòng xìng fù gài lǜ) – Tỷ lệ thanh khoản |
| 2571 | Financial stress: 财务压力 (cái wù yā lì) – Áp lực tài chính |
| 2572 | Risk tolerance: 风险容忍度 (fēng xiǎn róng rěn dù) – Mức độ chấp nhận rủi ro |
| 2573 | Stress test: 压力测试 (yā lì cè shì) – Kiểm tra căng thẳng |
| 2574 | Basel III: 巴塞尔协议三 (bā sāi ěr xié yì sān) – Thỏa thuận Basel III |
| 2575 | Financial derivatives: 金融衍生品 (jīn róng yǎn shēng pǐn) – Phái sinh tài chính |
| 2576 | Foreign currency exposure: 外汇风险敞口 (wài huì fēng xiǎn chǎng kǒu) – Tiếp xúc rủi ro ngoại hối |
| 2577 | Municipal bonds: 市政债券 (shì zhèng zhài quàn) – Trái phiếu thành phố |
| 2578 | Corporate bonds: 公司债券 (gōng sī zhài quàn) – Trái phiếu công ty |
| 2579 | Capital buffer: 资本缓冲 (zī běn huǎn chōng) – Bộ đệm vốn |
| 2580 | Tier 1 capital: 一级资本 (yī jí zī běn) – Vốn cấp 1 |
| 2581 | Tier 2 capital: 二级资本 (èr jí zī běn) – Vốn cấp 2 |
| 2582 | Currency reserve: 货币储备 (huò bì chǔ bèi) – Dự trữ ngoại tệ |
| 2583 | Currency appreciation: 货币升值 (huò bì shēng zhí) – Sự tăng giá đồng tiền |
| 2584 | Central bank intervention: 中央银行干预 (zhōng yāng yín háng gān yù) – Can thiệp của ngân hàng trung ương |
| 2585 | Open market operations: 公开市场操作 (gōng kāi shì chǎng cāo zuò) – Hoạt động thị trường mở |
| 2586 | Securitized asset: 证券化资产 (zhèng quàn huà zī chǎn) – Tài sản đã chứng khoán hóa |
| 2587 | NPL ratio: 不良贷款比率 (bù liáng dài kuǎn bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ xấu |
| 2588 | Loan provision: 贷款准备金 (dài kuǎn zhǔn bèi jīn) – Dự phòng nợ vay |
| 2589 | Collateralized loan: 有抵押贷款 (yǒu dǐ yā dài kuǎn) – Khoản vay có tài sản đảm bảo |
| 2590 | Corporate loan: 公司贷款 (gōng sī dài kuǎn) – Khoản vay doanh nghiệp |
| 2591 | Demand deposit: 活期存款 (huó qī cún kuǎn) – Tiền gửi có kỳ hạn |
| 2592 | Term deposit: 定期存款 (dìng qī cún kuǎn) – Tiền gửi tiết kiệm |
| 2593 | Checking account: 支票账户 (zhī piào zhàng hù) – Tài khoản séc |
| 2594 | Overdraft: 透支 (tòu zhī) – Sử dụng vượt quá số dư tài khoản |
| 2595 | Interest rate spread: 利差 (lì chā) – Biên độ lãi suất |
| 2596 | Bank deposit rate: 银行存款利率 (yín háng cún kuǎn lì lǜ) – Lãi suất tiền gửi ngân hàng |
| 2597 | Interest income: 利息收入 (lì xī shōu rù) – Thu nhập từ lãi vay |
| 2598 | Interest-bearing asset: 有息资产 (yǒu xī zī chǎn) – Tài sản có lãi |
| 2599 | Non-interest-bearing asset: 无息资产 (wú xī zī chǎn) – Tài sản không có lãi |
| 2600 | Risk-adjusted return: 风险调整后的回报 (fēng xiǎn tiáo zhěng hòu de huí bào) – Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro |
| 2601 | Capital adequacy: 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ đảm bảo vốn |
| 2602 | Basel III: 巴塞尔协议III (bā sāi ěr xié yì III) – Thỏa thuận Basel III |
| 2603 | Stress testing: 压力测试 (yā lì cè shì) – Kiểm tra sức chịu đựng |
| 2604 | Asset-liability management: 资产负债管理 (zī chǎn fù zhài guǎn lǐ) – Quản lý tài sản – nợ |
| 2605 | Deposit mobilization: 存款动员 (cún kuǎn dòng yuán) – Huy động tiền gửi |
| 2606 | Foreign currency transaction: 外汇交易 (wài huì jiāo yì) – Giao dịch ngoại hối |
| 2607 | SWIFT code: SWIFT代码 (SWIFT dàimǎ) – Mã SWIFT |
| 2608 | Wire transfer: 电汇 (diàn huì) – Chuyển tiền điện tử |
| 2609 | Credit card transaction: 信用卡交易 (xìn yòng kǎ jiāo yì) – Giao dịch thẻ tín dụng |
| 2610 | Debit card transaction: 借记卡交易 (jiè jì kǎ jiāo yì) – Giao dịch thẻ ghi nợ |
| 2611 | Funds management: 资金管理 (zī jīn guǎn lǐ) – Quản lý quỹ |
| 2612 | Income statement: 利润表 (lì rùn biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 2613 | Return on equity (ROE): 权益回报率 (quán yì huí bào lǜ) – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 2614 | Return on investment (ROI): 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) – Lợi nhuận đầu tư |
| 2615 | Operating profit: 营业利润 (yíng yè lì rùn) – Lợi nhuận hoạt động |
| 2616 | Cost of goods sold (COGS): 销售成本 (xiāo shòu chéng běn) – Giá vốn hàng bán |
| 2617 | Fixed costs: 固定成本 (gù dìng chéng běn) – Chi phí cố định |
| 2618 | Variable costs: 可变成本 (kě biàn chéng běn) – Chi phí biến đổi |
| 2619 | Operating expenses: 营业费用 (yíng yè fèi yòng) – Chi phí hoạt động |
| 2620 | Collateral: 担保 (dān bǎo) – Tài sản bảo đảm |
| 2621 | Lending policy: 贷款政策 (dài kuǎn zhèng cè) – Chính sách cho vay |
| 2622 | Liquidation: 清算 (qīng suàn) – Thanh lý tài sản |
| 2623 | Bonds: 债券 (zhài quàn) – Trái phiếu |
| 2624 | Stocks: 股票 (gǔ piào) – Cổ phiếu |
| 2625 | Equity: 股本 (gǔ běn) – Vốn chủ sở hữu |
| 2626 | Dividend: 股息 (gǔ xī) – Cổ tức |
| 2627 | Currency risk: 货币风险 (huò bì fēng xiǎn) – Rủi ro tỷ giá |
| 2628 | Balance of payments: 国际收支平衡 (guó jì shōu zhī píng héng) – Cán cân thanh toán quốc tế |
| 2629 | Bank reconciliation statement: 银行对账表 (yín háng duì zhàng biǎo) – Bảng đối chiếu ngân hàng |
| 2630 | Tax audit: 税务审计 (shuì wù shěn jì) – Kiểm toán thuế |
| 2631 | Tax reporting: 税务报告 (shuì wù bào gào) – Báo cáo thuế |
| 2632 | Withholding tax: 代扣税 (dài kòu shuì) – Thuế khấu trừ |
| 2633 | Taxable income: 应纳税所得额 (yīng nà shuì suǒ dé é) – Thu nhập chịu thuế |
| 2634 | Current account: 往来账户 (wǎng lái zhàng hù) – Tài khoản thanh toán |
| 2635 | Withdrawal slip: 取款单 (qǔ kuǎn dān) – Phiếu rút tiền |
| 2636 | Post-dated cheque: 远期支票 (yuǎn qī zhī piào) – Séc hẹn ngày |
| 2637 | Dishonoured cheque: 空头支票 (kōng tóu zhī piào) – Séc không được thanh toán |
| 2638 | Line of credit: 信贷额度 (xìn dài é dù) – Hạn mức tín dụng |
| 2639 | SWIFT transfer: 国际银行汇款 (guó jì yín háng huì kuǎn) – Chuyển khoản quốc tế qua SWIFT |
| 2640 | Direct debit: 直接扣款 (zhí jiē kòu kuǎn) – Ghi nợ trực tiếp |
| 2641 | Standing order: 定期付款指令 (dìng qī fù kuǎn zhǐ lìng) – Lệnh thanh toán định kỳ |
| 2642 | Remittance: 汇款 (huì kuǎn) – Chuyển tiền |
| 2643 | Refinancing: 再融资 (zài róng zī) – Tái cấp vốn |
| 2644 | Credit facility: 信贷便利 (xìn dài biàn lì) – Dịch vụ tín dụng |
| 2645 | Solvency: 偿债能力 (cháng zhài néng lì) – Khả năng thanh toán |
| 2646 | Capital adequacy: 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ an toàn vốn |
| 2647 | Basel accords: 巴塞尔协议 (bā sāi ěr xié yì) – Hiệp ước Basel |
| 2648 | Exchange rate risk: 汇率风险 (huì lǜ fēng xiǎn) – Rủi ro tỷ giá hối đoái |
| 2649 | Credit default: 信用违约 (xìn yòng wéi yuē) – Vỡ nợ tín dụng |
| 2650 | Loan provision: 贷款拨备 (dài kuǎn bō bèi) – Dự phòng khoản vay |
| 2651 | Foreclosure: 止赎 (zhǐ shú) – Tịch thu tài sản thế chấp |
| 2652 | Creditworthiness: 信贷信用 (xìn dài xìn yòng) – Độ tin cậy tín dụng |
| 2653 | Credit bureau: 信用机构 (xìn yòng jī gòu) – Cơ quan tín dụng |
| 2654 | Reconciliation: 对账 (duì zhàng) – Đối chiếu |
| 2655 | Suspense account: 暂记账户 (zàn jì zhàng hù) – Tài khoản chờ xử lý |
| 2656 | Write-off: 核销 (hé xiāo) – Xóa nợ |
| 2657 | Fraud detection: 欺诈检测 (qī zhà jiǎn cè) – Phát hiện gian lận |
| 2658 | Know Your Customer (KYC): 了解客户 (liǎo jiě kè hù) – Hiểu biết khách hàng |
| 2659 | Compliance: 合规 (hé guī) – Tuân thủ quy định |
| 2660 | Regulatory authority: 监管机构 (jiān guǎn jī gòu) – Cơ quan quản lý |
| 2661 | Risk-based capital: 风险资本 (fēng xiǎn zī běn) – Vốn dựa trên rủi ro |
| 2662 | Hedge: 对冲 (duì chōng) – Phòng ngừa rủi ro |
| 2663 | Derivatives: 衍生品 (yǎn shēng pǐn) – Sản phẩm phái sinh |
| 2664 | Fee income: 费用收入 (fèi yòng shōu rù) – Thu nhập từ phí dịch vụ |
| 2665 | Loan interest: 贷款利息 (dài kuǎn lì xī) – Lãi suất khoản vay |
| 2666 | Insolvency: 无力偿债 (wú lì cháng zhài) – Mất khả năng thanh toán |
| 2667 | Treasury operations: 财资操作 (cái zī cāo zuò) – Hoạt động ngân quỹ |
| 2668 | SWIFT code: 国际银行代码 (guó jì yín háng dài mǎ) – Mã ngân hàng quốc tế |
| 2669 | IBAN: 国际银行账户号码 (guó jì yín háng zhàng hù hào mǎ) – Số tài khoản quốc tế |
| 2670 | Electronic banking (E-banking): 电子银行 (diàn zǐ yín háng) – Ngân hàng điện tử |
| 2671 | Core banking system: 核心银行系统 (hé xīn yín háng xì tǒng) – Hệ thống ngân hàng lõi |
| 2672 | Banking platform: 银行业务平台 (yín háng yè wù píng tái) – Nền tảng ngân hàng |
| 2673 | Cloud banking: 云银行 (yún yín háng) – Ngân hàng đám mây |
| 2674 | Fintech: 金融科技 (jīn róng kē jì) – Công nghệ tài chính |
| 2675 | Open banking: 开放银行 (kāi fàng yín háng) – Ngân hàng mở |
| 2676 | Blockchain: 区块链 (qū kuài liàn) – Chuỗi khối |
| 2677 | Cryptocurrency: 加密货币 (jiā mì huò bì) – Tiền mã hóa |
| 2678 | SWOT analysis: SWOT分析 (SWOT fēn xī) – Phân tích SWOT |
| 2679 | Loan origination: 贷款发放 (dài kuǎn fā fàng) – Quá trình cấp khoản vay |
| 2680 | Credit appraisal: 信用评估 (xìn yòng píng gū) – Đánh giá tín dụng |
| 2681 | Standing order: 长期指令 (cháng qī zhǐ lìng) – Lệnh thanh toán định kỳ |
| 2682 | Recurring deposit: 定期存款 (dìng qī cún kuǎn) – Tiền gửi định kỳ |
| 2683 | Fixed deposit: 定期存单 (dìng qī cún dān) – Tiền gửi cố định |
| 2684 | Dormant account: 不活跃账户 (bù huó yuè zhàng hù) – Tài khoản không hoạt động |
| 2685 | Cheque bounce: 支票退票 (zhī piào tuì piào) – Séc bị trả lại |
| 2686 | Cheque clearing: 支票清算 (zhī piào qīng suàn) – Thanh toán séc |
| 2687 | Clearinghouse: 结算所 (jié suàn suǒ) – Trung tâm thanh toán |
| 2688 | RTGS (Real-Time Gross Settlement): 实时全额结算 (shí shí quán é jié suàn) – Hệ thống thanh toán thời gian thực |
| 2689 | NEFT (National Electronic Funds Transfer): 全国电子资金转账 (quán guó diàn zǐ zī jīn zhuǎn zhàng) – Hệ thống chuyển khoản điện tử quốc gia |
| 2690 | SWIFT transfer: SWIFT转账 (SWIFT zhuǎn zhàng) – Chuyển khoản SWIFT |
| 2691 | Forex trading: 外汇交易 (wài huì jiāo yì) – Giao dịch ngoại hối |
| 2692 | Export credit: 出口信贷 (chū kǒu xìn dài) – Tín dụng xuất khẩu |
| 2693 | Import financing: 进口融资 (jìn kǒu róng zī) – Tài trợ nhập khẩu |
| 2694 | Factoring: 保理 (bǎo lǐ) – Bao thanh toán |
| 2695 | Forfaiting: 福费廷 (fú fèi tíng) – Bao thanh toán không truy đòi |
| 2696 | Corporate banking: 公司银行业务 (gōng sī yín háng yè wù) – Ngân hàng doanh nghiệp |
| 2697 | Universal banking: 综合银行业务 (zōng hé yín háng yè wù) – Ngân hàng đa năng |
| 2698 | Islamic banking: 伊斯兰银行业务 (yī sī lán yín háng yè wù) – Ngân hàng Hồi giáo |
| 2699 | Home loan: 住房贷款 (zhù fáng dài kuǎn) – Khoản vay mua nhà |
| 2700 | Vehicle loan: 车辆贷款 (chē liàng dài kuǎn) – Khoản vay mua xe |
| 2701 | Education loan: 教育贷款 (jiào yù dài kuǎn) – Khoản vay học tập |
| 2702 | Business loan: 商业贷款 (shāng yè dài kuǎn) – Khoản vay kinh doanh |
| 2703 | Loan repayment: 贷款还款 (dài kuǎn huán kuǎn) – Trả nợ khoản vay |
| 2704 | Loan default: 贷款违约 (dài kuǎn wéi yuē) – Vỡ nợ khoản vay |
| 2705 | Loan restructuring: 贷款重组 (dài kuǎn chóng zǔ) – Tái cấu trúc khoản vay |
| 2706 | Credit counseling: 信用咨询 (xìn yòng zī xún) – Tư vấn tín dụng |
| 2707 | Variable interest rate: 浮动利率 (fú dòng lì lǜ) – Lãi suất biến đổi |
| 2708 | APR (Annual Percentage Rate): 年利率 (nián lì lǜ) – Lãi suất phần trăm hàng năm |
| 2709 | Effective interest rate: 实际利率 (shí jì lì lǜ) – Lãi suất thực tế |
| 2710 | Compound interest: 复利 (fù lì) – Lãi kép |
| 2711 | Simple interest: 单利 (dān lì) – Lãi đơn |
| 2712 | Principal amount: 本金 (běn jīn) – Số tiền gốc |
| 2713 | Payment schedule: 还款计划 (huán kuǎn jì huà) – Lịch trả nợ |
| 2714 | Balloon payment: 气球付款 (qì qiú fù kuǎn) – Thanh toán cuối cùng lớn hơn |
| 2715 | Creditworthiness: 信用能力 (xìn yòng néng lì) – Khả năng tín dụng |
| 2716 | Loan-to-value ratio (LTV): 贷款与价值比率 (dài kuǎn yǔ jià zhí bǐ lǜ) – Tỷ lệ khoản vay trên giá trị |
| 2717 | Debt-to-income ratio (DTI): 债务与收入比率 (zhài wù yǔ shōu rù bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên thu nhập |
| 2718 | Prepayment: 提前还款 (tí qián huán kuǎn) – Trả nợ trước hạn |
| 2719 | Late payment fee: 逾期付款罚金 (yú qī fù kuǎn fá jīn) – Phí trả chậm |
| 2720 | Overdraft limit: 透支限额 (tòu zhī xiàn é) – Hạn mức thấu chi |
| 2721 | ATM (Automated Teller Machine): 自动取款机 (zì dòng qǔ kuǎn jī) – Máy rút tiền tự động |
| 2722 | Cash withdrawal: 提现 (tí xiàn) – Rút tiền mặt |
| 2723 | Direct deposit: 直接存款 (zhí jiē cún kuǎn) – Chuyển khoản trực tiếp |
| 2724 | SWIFT code: SWIFT代码 (SWIFT dài mǎ) – Mã SWIFT |
| 2725 | Check (cheque): 支票 (zhī piào) – Séc |
| 2726 | Bounced check: 空头支票 (kōng tóu zhī piào) – Séc không tiền bảo chứng |
| 2727 | Check clearing: 支票结算 (zhī piào jié suàn) – Thanh toán séc |
| 2728 | Checking account: 支票账户 (zhī piào zhàng hù) – Tài khoản thanh toán |
| 2729 | Joint account: 联名账户 (lián míng zhàng hù) – Tài khoản chung |
| 2730 | Corporate account: 公司账户 (gōng sī zhàng hù) – Tài khoản công ty |
| 2731 | Dormant account: 不活动账户 (bù huó dòng zhàng hù) – Tài khoản không hoạt động |
| 2732 | Escrow account: 托管账户 (tuō guǎn zhàng hù) – Tài khoản ủy thác |
| 2733 | Fiduciary account: 信托账户 (xìn tuō zhàng hù) – Tài khoản tín thác |
| 2734 | Bank fee: 银行手续费 (yín háng shǒu xù fèi) – Phí dịch vụ ngân hàng |
| 2735 | Currency conversion: 货币兑换 (huò bì duì huàn) – Chuyển đổi tiền tệ |
| 2736 | Reserve currency: 储备货币 (chǔ bèi huò bì) – Đồng tiền dự trữ |
| 2737 | Loan agreement: 贷款协议 (dài kuǎn xié yì) – Hợp đồng vay vốn |
| 2738 | Credit rating: 信用评级 (xìn yòng pí jí) – Xếp hạng tín dụng |
| 2739 | Unsecured loan: 无抵押贷款 (wú dǐ yā dài kuǎn) – Khoản vay không thế chấp |
| 2740 | Loan-to-value ratio (LTV): 贷款价值比 (dài kuǎn jià zhí bǐ) – Tỷ lệ khoản vay trên giá trị tài sản |
| 2741 | Debt-to-income ratio (DTI): 债务收入比 (zhài wù shōu rù bǐ) – Tỷ lệ nợ trên thu nhập |
| 2742 | Non-performing loan (NPL): 不良贷款 (bù liáng dài kuǎn) – Nợ xấu |
| 2743 | Basel III: 巴塞尔协议III (bā sāi ěr xié yì III) – Hiệp ước Basel III |
| 2744 | Capital adequacy ratio (CAR): 资本充足率 (zī běn chōng zú lǜ) – Tỷ lệ an toàn vốn |
| 2745 | Provision for bad debts: 坏账准备金 (huài zhàng zhǔn bèi jīn) – Dự phòng nợ xấu |
| 2746 | Financial inclusion: 金融普惠 (jīn róng pǔ huì) – Tài chính toàn diện |
| 2747 | Know Your Customer (KYC): 了解客户 (liǎo jiě kè hù) – Hiểu rõ khách hàng |
| 2748 | Fiduciary duty: 受托责任 (shòu tuō zé rèn) – Trách nhiệm ủy thác |
| 2749 | Profit and loss statement (P&L): 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 2750 | Non-interest income: 非利息收入 (fēi lì xī shōu rù) – Thu nhập không từ lãi |
| 2751 | Operating income: 营业收入 (yíng yè shōu rù) – Doanh thu hoạt động |
| 2752 | Operating expense: 营业支出 (yíng yè zhī chū) – Chi phí hoạt động |
| 2753 | Net interest margin (NIM): 净利息收益率 (jìng lì xī shōu yì lǜ) – Biên độ lãi ròng |
| 2754 | Net profit margin: 净利润率 (jìng lì rùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 2755 | Return on assets (ROA): 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 2756 | Return on equity (ROE): 股本回报率 (gǔ běn huí bào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 2757 | Provision for loan losses: 贷款损失准备金 (dài kuǎn sǔn shī zhǔn bèi jīn) – Dự phòng tổn thất cho vay |
| 2758 | Cost-to-income ratio (CIR): 成本收入比 (chéng běn shōu rù bǐ) – Tỷ lệ chi phí trên thu nhập |
| 2759 | Credit exposure: 信贷风险敞口 (xìn dài fēng xiǎn chǎng kǒu) – Rủi ro tín dụng |
| 2760 | Liability management: 负债管理 (fù zhài guǎn lǐ) – Quản lý nợ phải trả |
| 2761 | Bank run: 挤兑 (jǐ duì) – Rút tiền ồ ạt |
| 2762 | Basel Accords: 巴塞尔协议 (bā sāi ěr xié yì) – Hiệp định Basel |
| 2763 | Banking crisis: 银行业危机 (yín háng yè wēi jī) – Khủng hoảng ngành ngân hàng |
| 2764 | Credit crunch: 信贷紧缩 (xìn dài jǐn suō) – Thắt chặt tín dụng |
| 2765 | Collateralized loan: 抵押贷款 (dǐ yā dài kuǎn) – Khoản vay có tài sản thế chấp |
| 2766 | Unsecured loan: 无抵押贷款 (wú dǐ yā dài kuǎn) – Khoản vay không có tài sản thế chấp |
| 2767 | Recovery rate: 回收率 (huí shōu lǜ) – Tỷ lệ thu hồi |
| 2768 | Net banking income: 净银行收入 (jìng yín háng shōu rù) – Thu nhập thuần từ ngân hàng |
| 2769 | Loan-to-deposit ratio (LDR): 贷款与存款比率 (dài kuǎn yǔ cún kuǎn bǐ lǜ) – Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi |
| 2770 | Cash reserve ratio (CRR): 现金准备金率 (xiàn jīn zhǔn bèi jīn lǜ) – Tỷ lệ dự trữ tiền mặt |
| 2771 | Statutory liquidity ratio (SLR): 法定流动性比率 (fǎ dìng liú dòng xìng bǐ lǜ) – Tỷ lệ thanh khoản bắt buộc |
| 2772 | Prime lending rate: 优惠贷款利率 (yōu huì dài kuǎn lì lǜ) – Lãi suất cho vay cơ bản |
| 2773 | Open market operations (OMO): 公开市场操作 (gōng kāi shì chǎng cāo zuò) – Nghiệp vụ thị trường mở |
| 2774 | Quantitative easing (QE): 量化宽松 (liàng huà kuān sōng) – Nới lỏng định lượng |
| 2775 | Operational efficiency: 运营效率 (yùn yíng xiào lǜ) – Hiệu quả hoạt động |
| 2776 | Bank mergers and acquisitions (M&A): 银行并购 (yín háng bìng gòu) – Sáp nhập và mua lại ngân hàng |
| 2777 | Banking regulations: 银行业法规 (yín háng yè fǎ guī) – Quy định ngành ngân hàng |
| 2778 | Leverage ratio: 杠杆率 (gàng gǎn lǜ) – Tỷ lệ đòn bẩy |
| 2779 | Liquidity coverage ratio (LCR): 流动性覆盖率 (liú dòng xìng fù gài lǜ) – Tỷ lệ bao phủ thanh khoản |
| 2780 | Net stable funding ratio (NSFR): 净稳定资金比率 (jìng wěn dìng zī jīn bǐ lǜ) – Tỷ lệ vốn ổn định ròng |
| 2781 | Stress testing: 压力测试 (yā lì cè shì) – Kiểm tra áp lực |
| 2782 | Credit exposure: 信贷敞口 (xìn dài chǎng kǒu) – Dư nợ tín dụng |
| 2783 | Resolution plan: 清算计划 (qīng suàn jì huà) – Kế hoạch giải quyết |
| 2784 | Wealth management: 财富管理 (cái fù guǎn lǐ) – Quản lý tài sản |
| 2785 | Asset-liability management (ALM): 资产负债管理 (zī chǎn fù zhài guǎn lǐ) – Quản lý tài sản và nợ |
| 2786 | Digital banking: 数字银行 (shù zì yín háng) – Ngân hàng số |
| 2787 | Contactless payment: 非接触支付 (fēi jiē chù zhī fù) – Thanh toán không tiếp xúc |
| 2788 | Know Your Customer (KYC): 了解你的客户 (liǎo jiě nǐ de kè hù) – Xác minh danh tính khách hàng |
| 2789 | Currency risk: 外汇风险 (wài huì fēng xiǎn) – Rủi ro tỷ giá |
| 2790 | Creditworthiness: 信用度 (xìn yòng dù) – Uy tín tín dụng |
| 2791 | Loan-to-value ratio (LTV): 贷款价值比 (dài kuǎn jià zhí bǐ) – Tỷ lệ cho vay trên giá trị |
| 2792 | Mortgage: 抵押贷款 (dǐ yā dài kuǎn) – Thế chấp |
| 2793 | Forfaiting: 福费廷 (fú fèi tíng) – Nhượng miễn truy đòi |
| 2794 | Hedging: 对冲 (duì chōng) – Phòng ngừa rủi ro |
| 2795 | Derivatives: 衍生品 (yǎn shēng pǐn) – Công cụ phái sinh |
| 2796 | Swaps: 掉期 (diào qī) – Hoán đổi |
| 2797 | Options: 期权 (qī quán) – Quyền chọn |
| 2798 | Futures: 期货 (qī huò) – Hợp đồng tương lai |
| 2799 | Forward contract: 远期合同 (yuǎn qī hé tóng) – Hợp đồng kỳ hạn |
| 2800 | Currency exchange: 外汇交易 (wài huì jiāo yì) – Giao dịch ngoại hối |
| 2801 | Spot rate: 即期汇率 (jí qī huì lǜ) – Tỷ giá giao ngay |
| 2802 | Cross rate: 交叉汇率 (jiāo chā huì lǜ) – Tỷ giá chéo |
| 2803 | Inflation: 通货膨胀 (tōng huò péng zhàng) – Lạm phát |
| 2804 | Deflation: 通货紧缩 (tōng huò jǐn suō) – Giảm phát |
| 2805 | Monetary base: 货币基础 (huò bì jī chǔ) – Cơ sở tiền tệ |
| 2806 | Currency revaluation: 货币升值 (huò bì shēng zhí) – Sự tăng giá đồng tiền |
| 2807 | Banknote: 纸币 (zhǐ bì) – Tiền giấy |
| 2808 | Coin: 硬币 (yìng bì) – Đồng xu |
| 2809 | Trade deficit: 贸易赤字 (mào yì chì zì) – Thâm hụt thương mại |
| 2810 | Trade surplus: 贸易顺差 (mào yì shùn chā) – Thặng dư thương mại |
| 2811 | Capital account: 资本账户 (zī běn zhàng hù) – Tài khoản vốn |
| 2812 | Current account: 经常账户 (jīng cháng zhàng hù) – Tài khoản vãng lai |
| 2813 | Public debt: 公共债务 (gōng gòng zhài wù) – Nợ công |
| 2814 | Private debt: 私人债务 (sī rén zhài wù) – Nợ tư nhân |
| 2815 | Bond: 债券 (zhài quàn) – Trái phiếu |
| 2816 | Government bond: 政府债券 (zhèng fǔ zhài quàn) – Trái phiếu chính phủ |
| 2817 | Municipal bond: 市政债券 (shì zhèng zhài quàn) – Trái phiếu thành phố |
| 2818 | Interest: 利息 (lì xī) – Lãi suất |
| 2819 | Principal: 本金 (běn jīn) – Số vốn gốc |
| 2820 | Yield: 收益 (shōu yì) – Lợi suất |
| 2821 | Coupon: 票息 (piào xī) – Lãi trái phiếu |
| 2822 | Maturity: 到期 (dào qī) – Ngày đáo hạn |
| 2823 | Default: 违约 (wéi yuē) – Mặc định (vỡ nợ) |
| 2824 | Derivatives: 衍生工具 (yǎn shēng gōng jù) – Công cụ phái sinh |
| 2825 | Commodity market: 商品市场 (shāng pǐn shì chǎng) – Thị trường hàng hóa |
| 2826 | Stock exchange: 股票交易所 (gǔ piào jiāo yì suǒ) – Sở giao dịch chứng khoán |
| 2827 | Broker: 经纪人 (jīng jì rén) – Môi giới |
| 2828 | Investment: 投资 (tóu zī) – Đầu tư |
| 2829 | Investor: 投资者 (tóu zī zhě) – Nhà đầu tư |
| 2830 | Risk tolerance: 风险容忍度 (fēng xiǎn róng rěn dù) – Khả năng chịu rủi ro |
| 2831 | Return on investment (ROI): 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) – Lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 2832 | Capital gain: 资本利得 (zī běn lì dé) – Lợi nhuận vốn |
| 2833 | Dividends: 股息 (gǔ xī) – Cổ tức |
| 2834 | Equity financing: 股权融资 (gǔ quán róng zī) – Tài trợ cổ phần |
| 2835 | Initial Public Offering (IPO): 首次公开募股 (shǒu cì gōng kāi mù gǔ) – Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng |
| 2836 | Venture capital: 风险资本 (fēng xiǎn zī běn) – Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 2837 | Private placement: 私募 (sī mù) – Chào bán cổ phiếu riêng lẻ |
| 2838 | Mergers and acquisitions (M&A): 合并与收购 (hé bìng yǔ shōu gòu) – Sáp nhập và mua lại |
| 2839 | Due diligence: 尽职调查 (jìn zhí diào chá) – Kiểm tra cẩn thận |
| 2840 | LBO (Leveraged Buyout): 杠杆收购 (gàng gǎn shōu gòu) – Mua lại bằng vay nợ |
| 2841 | Restructuring: 重组 (chóng zǔ) – Tái cấu trúc |
| 2842 | Liquidation: 清算 (qīng suàn) – Thanh lý |
| 2843 | Illiquidity: 非流动性 (fēi liú dòng xìng) – Tính thiếu thanh khoản |
| 2844 | Leverage: 杠杆 (gàng gǎn) – Đòn bẩy |
| 2845 | Margin: 保证金 (bǎo zhèng jīn) – Tiền ký quỹ |
| 2846 | Collateral: 抵押物 (dǐ yā wù) – Tài sản thế chấp |
| 2847 | Loan: 贷款 (dài kuǎn) – Khoản vay |
| 2848 | Operating cash flow: 营业现金流 (yíng yè xiàn jīn liú) – Dòng tiền hoạt động |
| 2849 | Free cash flow: 自由现金流 (zì yóu xiàn jīn liú) – Dòng tiền tự do |
| 2850 | Net cash flow: 净现金流 (jìng xiàn jīn liú) – Dòng tiền ròng |
| 2851 | Income statement: 收益表 (shōu yì biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 2852 | Statement of shareholders’ equity: 股东权益变动表 (gǔ dōng quán yì biàn dòng biǎo) – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 2853 | Depreciation: 折旧 (zhé jiù) – Khấu hao |
| 2854 | Amortization: 摊销 (tān xiāo) – Khấu trừ dần |
| 2855 | Liabilities: 负债 (fù zhài) – Nợ phải trả |
| 2856 | Debt to equity ratio: 负债股本比率 (fù zhài gǔ běn bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 2857 | Return on equity (ROE): 股本回报率 (gǔ běn huí bào lǜ) – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 2858 | Gross profit: 毛利 (máo lì) – Lợi nhuận gộp |
| 2859 | Operating profit: 营业利润 (yíng yè lì rùn) – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 2860 | Earnings before interest and taxes (EBIT): 税前利润 (shuì qián lì rùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 2861 | Earnings before interest, taxes, depreciation, and amortization (EBITDA): 税前利息、税费、折旧及摊销前利润 (shuì qián lì xī, shuì fèi, zhé jiù jí tān xiāo qián lì rùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ |
| 2862 | Break-even point: 收支平衡点 (shōu zhī píng héng diǎn) – Điểm hòa vốn |
| 2863 | Operating leverage: 营运杠杆 (yíng yùn gàng gǎn) – Đòn bẩy hoạt động |
| 2864 | Current ratio: 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ) – Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn |
| 2865 | Quick ratio: 速动比率 (sù dòng bǐ lǜ) – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 2866 | Asset turnover ratio: 资产周转率 (zī chǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay tài sản |
| 2867 | Inventory turnover ratio: 存货周转率 (cún huò zhōu zhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay tồn kho |
| 2868 | Accounts receivable turnover: 应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu |
| 2869 | Accounts payable turnover: 应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả |
| 2870 | Return on investment (ROI): 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) – Lợi nhuận trên đầu tư |
| 2871 | Cash conversion cycle: 现金周转周期 (xiàn jīn zhōu zhuǎn zhōu qī) – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt |
| 2872 | Cost accounting: 成本会计 (chéng běn kuài jì) – Kế toán chi phí |
| 2873 | Managerial accounting: 管理会计 (guǎn lǐ kuài jì) – Kế toán quản trị |
| 2874 | Financial accounting: 财务会计 (cái wù kuài jì) – Kế toán tài chính |
| 2875 | Tax accounting: 税务会计 (shuì wù kuài jì) – Kế toán thuế |
| 2876 | Tax return: 税务申报 (shuì wù shēn bào) – Tờ khai thuế |
| 2877 | Tax planning: 税务规划 (shuì wù guī huà) – Lập kế hoạch thuế |
| 2878 | Tax avoidance: 税务规避 (shuì wù guī bì) – Tránh thuế |
| 2879 | Tax evasion: 偷税漏税 (tōu shuì lòu shuì) – Trốn thuế |
| 2880 | Income tax: 所得税 (suǒ dé shuì) – Thuế thu nhập |
| 2881 | Corporate tax: 公司税 (gōng sī shuì) – Thuế doanh nghiệp |
| 2882 | Sales tax: 销售税 (xiāo shòu shuì) – Thuế bán hàng |
| 2883 | Value-added tax (VAT): 增值税 (zēng zhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng |
| 2884 | Withholding tax: 代扣税 (dài kōu shuì) – Thuế khấu trừ |
| 2885 | Tax deductible: 可扣税的 (kě kòu shuì de) – Khoản được khấu trừ thuế |
| 2886 | Tax liability: 税务负担 (shuì wù fù dān) – Nghĩa vụ thuế |
| 2887 | Tax credit: 税收抵免 (shuì shōu dǐ miǎn) – Khấu trừ thuế |
| 2888 | Transfer pricing: 转让定价 (zhuǎn ràng dìng jià) – Định giá chuyển nhượng |
| 2889 | Depreciation expense: 折旧费用 (zhé jiù fèi yòng) – Chi phí khấu hao |
| 2890 | Operating expense: 营业费用 (yíng yè fèi yòng) – Chi phí hoạt động |
| 2891 | Administrative expense: 管理费用 (guǎn lǐ fèi yòng) – Chi phí quản lý |
| 2892 | Selling expense: 销售费用 (xiāo shòu fèi yòng) – Chi phí bán hàng |
| 2893 | Cost of sales: 销售成本 (xiāo shòu chéng běn) – Giá vốn hàng bán |
| 2894 | Fixed cost: 固定成本 (gù dìng chéng běn) – Chi phí cố định |
| 2895 | Variable cost: 变动成本 (biàn dòng chéng běn) – Chi phí biến đổi |
| 2896 | Break-even analysis: 保本分析 (bǎo běn fēn xī) – Phân tích điểm hòa vốn |
| 2897 | Profitability analysis: 盈利能力分析 (yíng lì néng lì fēn xī) – Phân tích khả năng sinh lời |
| 2898 | Budgeting: 预算编制 (yù suàn biān zhì) – Lập ngân sách |
| 2899 | Financial planning: 财务规划 (cái wù guī huà) – Lập kế hoạch tài chính |
| 2900 | Cash budgeting: 现金预算 (xiàn jīn yù suàn) – Lập ngân sách tiền mặt |
| 2901 | Forecasting: 预测 (yù cè) – Dự báo |
| 2902 | Capital budgeting: 资本预算 (zī běn yù suàn) – Lập ngân sách vốn |
| 2903 | Variance analysis: 差异分析 (chā yì fēn xī) – Phân tích phương sai |
| 2904 | Current ratio: 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ) – Tỷ lệ hiện hành |
| 2905 | Cash ratio: 现金比率 (xiàn jīn bǐ lǜ) – Tỷ lệ tiền mặt |
| 2906 | Debt to equity ratio: 债务股本比率 (zhài wù gǔ běn bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 2907 | Debt service coverage ratio (DSCR): 债务偿还能力比率 (zhài wù cháng huán néng lì bǐ lǜ) – Tỷ lệ khả năng trả nợ |
| 2908 | Earnings before interest and taxes (EBIT): 息税前利润 (xī shuì qián lì rùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 2909 | Earnings before interest, taxes, depreciation, and amortization (EBITDA): 息税折旧摊销前利润 (xī shuì zhé jiù tān xiāo qián lì rùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ |
| 2910 | Net profit margin: 净利润率 (jìng lì rùn lǜ) – Biên lợi nhuận ròng |
| 2911 | Gross profit margin: 毛利率 (máo lì lǜ) – Biên lợi nhuận gộp |
| 2912 | Operating profit margin: 营业利润率 (yíng yè lì rùn lǜ) – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 2913 | Return on sales (ROS): 销售回报率 (xiāo shòu huí bào lǜ) – Lợi nhuận trên doanh thu |
| 2914 | Accounting policies: 会计政策 (kuài jì zhèng cè) – Chính sách kế toán |
| 2915 | Accounting estimates: 会计估计 (kuài jì gū jì) – Ước tính kế toán |
| 2916 | Accounting standards: 会计准则 (kuài jì zhǔn zé) – Chuẩn mực kế toán |
| 2917 | Materiality principle: 重要性原则 (zhòng yào xìng yuán zé) – Nguyên tắc trọng yếu |
| 2918 | Matching principle: 配比原则 (pèi bǐ yuán zé) – Nguyên tắc đối ứng |
| 2919 | Accrual accounting: 权责发生制会计 (quán zé fā shēng zhì kuài jì) – Kế toán dồn tích |
| 2920 | Cash basis accounting: 现金基础会计 (xiàn jīn jī chǔ kuài jì) – Kế toán theo tiền mặt |
| 2921 | Double-entry bookkeeping: 双重记账法 (shuāng chóng jì zhàng fǎ) – Phương pháp kế toán kép |
| 2922 | Trial balance: 试算表 (shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử |
| 2923 | Income statement: 利润表 (lì rùn biǎo) – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 2924 | Statement of cash flows: 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 2925 | Shareholders’ equity: 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu |
| 2926 | Accounting equation: 会计等式 (kuài jì děng shì) – Phương trình kế toán |
| 2927 | Assets: 资产 (zī chǎn) – Tài sản |
| 2928 | Equity: 权益 (quán yì) – Vốn chủ sở hữu |
| 2929 | Current liabilities: 流动负债 (liú dòng fù zhài) – Nợ ngắn hạn |
| 2930 | Non-current liabilities: 非流动负债 (fēi liú dòng fù zhài) – Nợ dài hạn |
| 2931 | Non-current assets: 非流动资产 (fēi liú dòng zī chǎn) – Tài sản dài hạn |
| 2932 | Current assets: 流动资产 (liú dòng zī chǎn) – Tài sản ngắn hạn |
| 2933 | Intangible assets: 无形资产 (wú xíng zī chǎn) – Tài sản vô hình |
| 2934 | Accounts payable: 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Khoản phải trả |
| 2935 | Accounts receivable: 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Khoản phải thu |
| 2936 | Accrued expenses: 应计费用 (yīng jì fèi yòng) – Chi phí dồn tích |
| 2937 | Prepaid expenses: 预付费用 (yù fù fèi yòng) – Chi phí trả trước |
| 2938 | Amortization: 摊销 (tān xiāo) – Phân bổ chi phí |
| 2939 | Impairment loss: 报废损失 (bào fèi sǔn shī) – Lỗ giảm giá trị tài sản |
| 2940 | Fair value: 公允价值 (gōng yùn jià zhí) – Giá trị hợp lý |
| 2941 | Book value: 账面价值 (zhàng miàn jià zhí) – Giá trị sổ sách |
| 2942 | Gain on sale: 销售收益 (xiāo shòu shōu yì) – Lợi nhuận từ việc bán tài sản |
| 2943 | Loss on sale: 销售损失 (xiāo shòu sǔn shī) – Lỗ từ việc bán tài sản |
| 2944 | Non-operating income: 非营业收入 (fēi yíng yè shōu rù) – Thu nhập không phải từ hoạt động |
| 2945 | Non-operating expenses: 非营业费用 (fēi yíng yè fèi yòng) – Chi phí không phải từ hoạt động |
| 2946 | Income tax expense: 所得税费用 (suǒ dé shuì fèi yòng) – Chi phí thuế thu nhập |
| 2947 | Deferred tax assets: 递延所得税资产 (dì yán suǒ dé shuì zī chǎn) – Tài sản thuế hoãn lại |
| 2948 | Deferred tax liabilities: 递延所得税负债 (dì yán suǒ dé shuì fù zhài) – Nợ thuế hoãn lại |
| 2949 | Net working capital: 净营运资本 (jìng yíng yùn zī běn) – Vốn lưu động ròng |
| 2950 | Capital expenditure: 资本支出 (zī běn zhī chū) – Chi phí đầu tư tài sản cố định |
| 2951 | Operating expenditure: 营业支出 (yíng yè zhī chū) – Chi phí hoạt động |
| 2952 | Interest coverage ratio: 利息保障倍数 (lì xī bǎo zhàng bèi shù) – Tỷ lệ bảo đảm lãi vay |
| 2953 | Return on investment (ROI): 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên đầu tư |
| 2954 | Capital gains: 资本利得 (zī běn lì dé) – Lợi nhuận vốn |
| 2955 | Dividend payout ratio: 股息支付比率 (gǔ xī zhī fù bǐ lǜ) – Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 2956 | Economic value added (EVA): 增值经济利润 (zēng zhí jīng jì lì rùn) – Giá trị gia tăng kinh tế |
| 2957 | Market capitalization: 市值 (shì zhí) – Vốn hóa thị trường |
| 2958 | Share price: 股价 (gǔ jià) – Giá cổ phiếu |
| 2959 | Stock dividend: 股票股息 (gǔ piào gǔ xī) – Cổ tức cổ phiếu |
| 2960 | Secondary offering: 二次公开募股 (èr cì gōng kāi mù gǔ) – Phát hành cổ phiếu thứ cấp |
| 2961 | Private placement: 私募 (sī mù) – Phát hành riêng lẻ |
| 2962 | Corporate governance: 企业治理 (qǐ yè zhì lǐ) – Quản trị doanh nghiệp |
| 2963 | Internal control: 内部控制 (nèi bù kòng zhì) – Kiểm soát nội bộ |
| 2964 | Forensic accounting: 法务会计 (fǎ wù kuài jì) – Kế toán pháp y |
| 2965 | Sustainability reporting: 可持续性报告 (kě chí xù xìng bào gào) – Báo cáo phát triển bền vững |
| 2966 | Corporate social responsibility (CSR): 企业社会责任 (qǐ yè shè huì zé rèn) – Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp |
| 2967 | Environmental, social, and governance (ESG): 环境、社会与治理 (huán jìng, shè huì yǔ zhì lǐ) – Môi trường, xã hội và quản trị |
| 2968 | Solvency ratio: 偿债能力比率 (cháng zhài néng lì bǐ lǜ) – Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ |
| 2969 | Profitability ratio: 盈利能力比率 (yíng lì néng lì bǐ lǜ) – Tỷ lệ sinh lợi |
| 2970 | Efficiency ratio: 效率比率 (xiào lǜ bǐ lǜ) – Tỷ lệ hiệu quả |
| 2971 | Return on assets (ROA): 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản |
| 2972 | Derivative: 衍生工具 (yǎn shēng gōng jù) – Công cụ phái sinh |
| 2973 | Chapter 11 bankruptcy: 第11章破产 (dì 11 zhāng pò chǎn) – Phá sản theo chương 11 (Mỹ) |
| 2974 | Personal bankruptcy: 个人破产 (gè rén pò chǎn) – Phá sản cá nhân |
| 2975 | Corporate bankruptcy: 企业破产 (qǐ yè pò chǎn) – Phá sản doanh nghiệp |
| 2976 | Financial statement fraud: 财务报表欺诈 (cái wù bào biǎo qī zhà) – Gian lận báo cáo tài chính |
| 2977 | Audit trail: 审计轨迹 (shěn jì guǐ jì) – Dấu vết kiểm toán |
| 2978 | Accounting fraud: 会计欺诈 (kuài jì qī zhà) – Gian lận kế toán |
| 2979 | Sarbanes-Oxley Act: 萨班斯-奥克斯利法案 (sà bān sī-ào kè sī lì fǎ àn) – Đạo luật Sarbanes-Oxley |
| 2980 | International Financial Reporting Standards (IFRS): 国际财务报告准则 (guó jì cái wù bào gào zhǔn zé) – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 2981 | Generally Accepted Accounting Principles (GAAP): 公认会计原则 (gōng rèn kuài jì yuán zé) – Nguyên tắc kế toán chung |
| 2982 | Double-entry bookkeeping: 双重记账法 (shuāng zhòng jì zhàng fǎ) – Phương pháp kế toán kép |
| 2983 | Income statement: 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 2984 | Statement of changes in equity: 股东权益变动表 (gǔ dōng quán yì biàn dòng biǎo) – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 2985 | Financial performance: 财务表现 (cái wù biǎo xiàn) – Hiệu suất tài chính |
| 2986 | Financial health: 财务健康 (cái wù jiàn kāng) – Sức khỏe tài chính |
| 2987 | Wealth management: 财富管理 (cái fù guǎn lǐ) – Quản lý tài sản cá nhân |
| 2988 | Mutual funds: 共同基金 (gòng tóng jī jīn) – Quỹ tương hỗ |
| 2989 | Hedge funds: 对冲基金 (duì chōng jī jīn) – Quỹ phòng ngừa rủi ro |
| 2990 | Venture capital: 风险投资 (fēng xiǎn tóu zī) – Đầu tư mạo hiểm |
| 2991 | Equity financing: 股权融资 (gǔ quán róng zī) – Tài trợ vốn cổ phần |
| 2992 | Leverage buyout (LBO): 杠杆收购 (gàng gǎn shōu gòu) – Mua lại có sử dụng đòn bẩy |
| 2993 | Collateralized debt obligation (CDO): 担保债务凭证 (dān bǎo zhài wù píng zhèng) – Chứng khoán nghĩa vụ nợ có tài sản bảo đảm |
| 2994 | Securitization: 证券化 (zhèng quàn huà) – Hoá chứng khoán |
| 2995 | Variable income: 可变收益 (kě biàn shōu yì) – Thu nhập biến động |
| 2996 | Coupon rate: 利息率 (lì xī lǜ) – Tỷ lệ phiếu lãi |
| 2997 | Interest payment: 利息支付 (lì xī zhī fù) – Thanh toán lãi suất |
| 2998 | Principal repayment: 本金偿还 (běn jīn cháng huán) – Thanh toán gốc |
| 2999 | Default: 违约 (wéi yuē) – Phá vỡ hợp đồng, vỡ nợ |
| 3000 | Investment-grade bond: 投资级债券 (tóu zī jí zhài quàn) – Trái phiếu có xếp hạng đầu tư |
| 3001 | High-yield bond: 高收益债券 (gāo shōu yì zhài quàn) – Trái phiếu lãi suất cao |
| 3002 | Bond maturity: 债券到期 (zhài quàn dào qī) – Kỳ hạn trái phiếu |
| 3003 | Credit spread: 信用利差 (xìn yòng lì chā) – Chênh lệch tín dụng |
| 3004 | Diversification: 多元化 (duō yuán huà) – Đa dạng hóa |
| 3005 | Risk-adjusted return: 风险调整回报 (fēng xiǎn tiáo zhěng huí bào) – Lợi suất điều chỉnh theo rủi ro |
| 3006 | Investment horizon: 投资期限 (tóu zī qī xiàn) – Mục tiêu đầu tư |
| 3007 | Time value of money: 货币的时间价值 (huò bì de shí jiān jià zhí) – Giá trị thời gian của tiền |
| 3008 | Opportunity cost: 机会成本 (jī huì chéng běn) – Chi phí cơ hội |
| 3009 | Capital gains: 资本利得 (zī běn lì dé) – Lợi nhuận từ vốn |
| 3010 | Tax shelter: 税收庇护 (shuì shōu bì hù) – Khu vực tránh thuế |
| 3011 | Tax planning: 税务规划 (shuì wù guī huà) – Kế hoạch thuế |
| 3012 | Tax avoidance: 避税 (bì shuì) – Tránh thuế |
| 3013 | Tax evasion: 逃税 (táo shuì) – Trốn thuế |
| 3014 | Financial independence: 财务独立 (cái wù dú lì) – Độc lập tài chính |
| 3015 | Estate planning: 遗产规划 (yí chǎn guī huà) – Kế hoạch tài sản |
| 3016 | Wealth distribution: 财富分配 (cái fù fēn pèi) – Phân phối tài sản |
| 3017 | Family trust: 家族信托 (jiā zú xìn tuō) – Quỹ tín thác gia đình |
| 3018 | Tax deduction: 税收扣除 (shuì shōu kòu chú) – Khấu trừ thuế |
| 3019 | Tax credit: 税收抵免 (shuì shōu dǐ miǎn) – Tín dụng thuế |
| 3020 | Tax exemption: 税收豁免 (shuì shōu huò miǎn) – Miễn thuế |
| 3021 | Corporate tax: 企业税 (qǐ yè shuì) – Thuế doanh nghiệp |
| 3022 | Withholding tax: 预扣税 (yù kòu shuì) – Thuế khấu trừ tại nguồn |
| 3023 | Capital allowance: 资本津贴 (zī běn jīn tiē) – Khấu hao tài sản |
| 3024 | Non-cash expenses: 非现金费用 (fēi xiàn jīn fèi yòng) – Chi phí phi tiền mặt |
| 3025 | Accounting principle: 会计原则 (kuài jì yuán zé) – Nguyên tắc kế toán |
| 3026 | Accrual basis accounting: 权责发生制会计 (quán zé fā shēng zhì kuài jì) – Kế toán dồn tích |
| 3027 | Cash basis accounting: 现金基础会计 (xiàn jīn jī chǔ kuài jì) – Kế toán tiền mặt |
| 3028 | Journal entry: 会计分录 (kuài jì fēn lù) – Bút toán kế toán |
| 3029 | General ledger: 总账 (zǒng zhàng) – Sổ cái |
| 3030 | Trial balance: 试算表 (shì suàn biǎo) – Bảng cân đối kế toán tạm thời |
| 3031 | Chart of accounts: 会计科目表 (kuài jì kē mù biǎo) – Sơ đồ tài khoản |
| 3032 | Accounting equation: 会计恒等式 (kuài jì héng děng shì) – Phương trình kế toán |
| 3033 | Long-term liabilities: 长期负债 (cháng qī fù zhài) – Nợ dài hạn |
| 3034 | Short-term liabilities: 短期负债 (duǎn qī fù zhài) – Nợ ngắn hạn |
| 3035 | Net income: 净收入 (jìng shōu rù) – Thu nhập ròng |
| 3036 | EBIT (Earnings Before Interest and Taxes): 息税前利润 (xī shuì qián lì rùn) – Lợi nhuận trước lãi và thuế |
| 3037 | EBITDA (Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization): 息税折旧摊销前利润 (xī shuì zhé jiù tān xiāo qián lì rùn) – Lợi nhuận trước lãi, thuế, khấu hao và phân bổ |
| 3038 | Variable cost: 可变成本 (kě biàn chéng běn) – Chi phí biến đổi |
| 3039 | Gross margin: 毛利率 (máo lì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 3040 | Net profit margin: 净利率 (jìng lì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 3041 | Return on assets (ROA): 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 3042 | Return on equity (ROE): 股东权益回报率 (gǔ dōng quán yì huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 3043 | Earnings per share (EPS): 每股收益 (měi gǔ shōu yì) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 3044 | Price-to-earnings ratio (P/E): 市盈率 (shì yíng lǜ) – Hệ số giá trên lợi nhuận |
| 3045 | Dividend payout ratio: 股息支付比率 (gǔ xī zhī fù bǐ lǜ) – Tỷ lệ trả cổ tức |
| 3046 | Current ratio: 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ) – Tỷ số thanh toán hiện hành |
| 3047 | Quick ratio: 酸性测试比率 (suān xìng cè shì bǐ lǜ) – Tỷ số thanh toán nhanh |
| 3048 | Inventory: 存货 (cún huò) – Hàng tồn kho |
| 3049 | Accounts payable turnover: 应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng khoản phải trả |
| 3050 | Accounts receivable turnover: 应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu |
| 3051 | Interest coverage ratio: 利息保障倍数 (lì xī bǎo zhàng bèi shù) – Tỷ số bảo vệ lãi suất |
| 3052 | Capital structure ratio: 资本结构比率 (zī běn jié gòu bǐ lǜ) – Tỷ lệ cấu trúc vốn |
| 3053 | Profitability ratio: 盈利能力比率 (yíng lì néng lì bǐ lǜ) – Tỷ lệ khả năng sinh lời |
| 3054 | Capital expenditure (CapEx): 资本支出 (zī běn zhī chū) – Chi phí đầu tư vốn |
| 3055 | Operating expenditure (OpEx): 营运支出 (yíng yùn zhī chū) – Chi phí hoạt động |
| 3056 | Tax return: 纳税申报表 (nà shuì shēn bào biǎo) – Tờ khai thuế |
| 3057 | Deferred tax: 延迟税款 (yán chí shuì kuǎn) – Thuế hoãn lại |
| 3058 | External audit: 外部审计 (wài bù shěn jì) – Kiểm toán ngoài |
| 3059 | Certified public accountant (CPA): 注册会计师 (zhù cè kuài jì shī) – Kế toán viên công chứng |
| 3060 | Management accounting: 管理会计 (guǎn lǐ kuài jì) – Kế toán quản trị |
| 3061 | Investment accounting: 投资会计 (tóu zī kuài jì) – Kế toán đầu tư |
| 3062 | Joint venture: 合资企业 (hé zī qǐ yè) – Liên doanh |
| 3063 | Leasing: 租赁 (zū lìn) – Cho thuê |
| 3064 | Amortization: 摊销 (tān xiāo) – Khấu hao vô hình |
| 3065 | Depreciation: 折旧 (zhé jiù) – Khấu hao tài sản cố định |
| 3066 | Goodwill: 商誉 (shāng yù) – Lợi thế thương mại |
| 3067 | Impairment: 减值 (jiǎn zhí) – Giảm giá trị tài sản |
| 3068 | Revaluation: 重估 (chóng gū) – Đánh giá lại |
| 3069 | Equity ratio: 股本比率 (gǔ běn bǐ lǜ) – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 3070 | Economic value added (EVA): 经济附加值 (jīng jì fù jiā zhí) – Giá trị gia tăng kinh tế |
| 3071 | Leverage: 杠杆 (gàng gǎn) – Đòn bẩy tài chính |
| 3072 | Working capital management: 营运资本管理 (yíng yùn zī běn guǎn lǐ) – Quản lý vốn lưu động |
| 3073 | Net present value (NPV): 净现值 (jìng xiàn zhí) – Giá trị hiện tại ròng |
| 3074 | Internal rate of return (IRR): 内部收益率 (nèi bù shōu yì lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ |
| 3075 | Payback period: 回收期 (huí shōu qī) – Thời gian hoàn vốn |
| 3076 | Capital budgeting: 资本预算 (zī běn yù suàn) – Lập kế hoạch ngân sách đầu tư |
| 3077 | Tax planning: 税务筹划 (shuì wù chóu huà) – Lập kế hoạch thuế |
| 3078 | Foreign direct investment (FDI): 外商直接投资 (wài shāng zhí jiē tóu zī) – Đầu tư trực tiếp nước ngoài |
| 3079 | Stock market: 股票市场 (gǔ piào shì chǎng) – Thị trường chứng khoán |
| 3080 | Bond market: 债券市场 (zhài quàn shì chǎng) – Thị trường trái phiếu |
| 3081 | Equity market: 股票市场 (gǔ piào shì chǎng) – Thị trường cổ phiếu |
| 3082 | Derivative: 衍生品 (yǎn shēng pǐn) – Công cụ phái sinh |
| 3083 | Futures contract: 期货合约 (qī huò hé yuē) – Hợp đồng tương lai |
| 3084 | Options contract: 期权合约 (qī quán hé yuē) – Hợp đồng quyền chọn |
| 3085 | Swap: 互换 (hù huàn) – Hoán đổi |
| 3086 | Receivables: 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Khoản phải thu |
| 3087 | Payables: 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Khoản phải trả |
| 3088 | Accounts payable: 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Tài khoản phải trả |
| 3089 | Accounts receivable: 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Tài khoản phải thu |
| 3090 | Non-operating income: 非营业收入 (fēi yíng yè shōu rù) – Thu nhập không từ hoạt động |
| 3091 | Liability management: 负债管理 (fù zhài guǎn lǐ) – Quản lý nợ |
| 3092 | Equity management: 股本管理 (gǔ běn guǎn lǐ) – Quản lý vốn chủ sở hữu |
| 3093 | Weighted average cost of capital (WACC): 加权平均资本成本 (jiā quán píng jūn zī běn chéng běn) – Chi phí vốn bình quân gia quyền |
| 3094 | Dividend payout ratio: 股息支付率 (gǔ xī zhī fù lǜ) – Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 3095 | Tax avoidance: 税收规避 (shuì shōu guī bì) – Tránh thuế |
| 3096 | Tax evasion: 税收逃避 (shuì shōu táo bì) – Trốn thuế |
| 3097 | Corporate tax: 企业所得税 (qǐ yè suǒ dé shuì) – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 3098 | Tax credit: 税收抵免 (shuì shōu dǐ miǎn) – Giảm trừ thuế |
| 3099 | Tax shelter: 税务避风港 (shuì wù bì fēng gǎng) – Kế hoạch tránh thuế hợp pháp |
| 3100 | Indirect tax: 间接税 (jiàn jiē shuì) – Thuế gián tiếp |
| 3101 | Direct tax: 直接税 (zhí jiē shuì) – Thuế trực tiếp |
| 3102 | Progressive tax: 累进税 (lěi jìn shuì) – Thuế lũy tiến |
| 3103 | Regressive tax: 倒退税 (dào tuì shuì) – Thuế lũy thoái |
| 3104 | Flat tax: 单一税率 (dān yī shuì lǜ) – Thuế đồng đều |
| 3105 | International tax: 国际税务 (guó jì shuì wù) – Thuế quốc tế |
| 3106 | Tax haven: 税务天堂 (shuì wù tiān táng) – Thiên đường thuế |
| 3107 | Transfer pricing: 转移定价 (zhuǎn yí dìng jià) – Định giá chuyển nhượng |
| 3108 | Tax base: 税基 (shuì jī) – Cơ sở thuế |
| 3109 | Tax incidence: 税负 (shuì fù) – Gánh nặng thuế |
| 3110 | Tax rate: 税率 (shuì lǜ) – Mức thuế |
| 3111 | Taxpayer: 纳税人 (nà shuì rén) – Người nộp thuế |
| 3112 | External audit: 外部审计 (wài bù shěn jì) – Kiểm toán ngoại bộ |
| 3113 | Auditor: 审计师 (shěn jì shī) – Kiểm toán viên |
| 3114 | Statement of changes in equity: 权益变动表 (quán yì biàn dòng biǎo) – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 3115 | Consolidated financial statement: 合并财务报表 (hé bìng cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 3116 | Single-entry bookkeeping: 单式记账法 (dān shì jì zhàng fǎ) – Phương pháp kế toán ghi sổ đơn |
| 3117 | Double-entry bookkeeping: 双式记账法 (shuāng shì jì zhàng fǎ) – Phương pháp kế toán ghi sổ kép |
| 3118 | Journal entry: 记账分录 (jì zhàng fēn lù) – Bút toán ghi sổ |
| 3119 | Adjusting entry: 调整分录 (tiáo zhěng fēn lù) – Bút toán điều chỉnh |
| 3120 | Cash accounting: 现金会计 (xiàn jīn kuài jì) – Kế toán tiền mặt |
| 3121 | Amortization: 摊销 (tān xiāo) – Khấu trừ |
| 3122 | Non-current assets: 非流动资产 (fēi liú dòng zī chǎn) – Tài sản không lưu động |
| 3123 | Collateral: 担保品 (dān bǎo pǐn) – Tài sản bảo đảm |
| 3124 | Nominal interest rate: 名义利率 (míng yì lì lǜ) – Lãi suất danh nghĩa |
| 3125 | Principal repayment: 本金偿还 (běn jīn cháng huán) – Trả nợ gốc |
| 3126 | Amortization schedule: 摊销计划 (tān xiāo jì huà) – Lịch trình khấu hao |
| 3127 | Banking regulation: 银行业监管 (yín háng yè jiān guǎn) – Quy định ngành ngân hàng |
| 3128 | Banker’s draft: 银行汇票 (yín háng huì piào) – Hối phiếu ngân hàng |
| 3129 | Cash deposit: 现金存款 (xiàn jīn cún kuǎn) – Tiền gửi bằng tiền mặt |
| 3130 | Cheque deposit: 支票存款 (zhī piào cún kuǎn) – Tiền gửi bằng séc |
| 3131 | Electronic transfer: 电子转账 (diàn zǐ zhuǎn zhàng) – Chuyển khoản điện tử |
| 3132 | Money market account: 货币市场账户 (huò bì shì chǎng zhàng hù) – Tài khoản thị trường tiền tệ |
| 3133 | Interest-bearing account: 带息账户 (dài xī zhàng hù) – Tài khoản có lãi |
| 3134 | Non-interest-bearing account: 无息账户 (wú xī zhàng hù) – Tài khoản không lãi |
| 3135 | Credit evaluation: 信用评估 (xìn yòng píng gū) – Đánh giá tín dụng |
| 3136 | Bank overdraft fee: 银行透支费 (yín háng tòu zhī fèi) – Phí thấu chi ngân hàng |
| 3137 | Minimum balance requirement: 最低余额要求 (zuì dī yú é yāo qiú) – Yêu cầu số dư tối thiểu |
| 3138 | Deposit interest rate: 存款利率 (cún kuǎn lì lǜ) – Lãi suất tiền gửi |
| 3139 | Bank reserves: 银行储备金 (yín háng chǔ bèi jīn) – Dự trữ ngân hàng |
| 3140 | Reserve requirement: 存款准备金要求 (cún kuǎn zhǔn bèi jīn yāo qiú) – Yêu cầu dự trữ bắt buộc |
| 3141 | Non-performing loan: 不良贷款 (bù liáng dài kuǎn) – Nợ xấu |
| 3142 | Loan write-off: 贷款核销 (dài kuǎn hé xiāo) – Xóa nợ vay |
| 3143 | Banking license: 银行业务执照 (yín háng yè wù zhí zhào) – Giấy phép ngân hàng |
| 3144 | Bank fraud: 银行欺诈 (yín háng qī zhà) – Gian lận ngân hàng |
| 3145 | KYC (Know Your Customer): 了解客户 (liǎo jiě kè hù) – Xác minh danh tính khách hàng |
| 3146 | AML (Anti-Money Laundering): 反洗钱 (fǎn xǐ qián) – Phòng chống rửa tiền |
| 3147 | CFT (Combating the Financing of Terrorism): 打击资助恐怖主义 (dǎ jí zī zhù kǒng bù zhǔ yì) – Chống tài trợ khủng bố |
| 3148 | Income statement: 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 3149 | GAAP (Generally Accepted Accounting Principles): 公认会计原则 (gōng rèn kuài jì yuán zé) – Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung |
| 3150 | IFRS (International Financial Reporting Standards): 国际财务报告准则 (guó jì cái wù bào gào zhǔn zé) – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 3151 | Bank guarantee: 银行保函 (yín háng bǎo hán) – Bảo lãnh ngân hàng |
| 3152 | Electronic banking: 电子银行业务 (diàn zǐ yín háng yè wù) – Ngân hàng điện tử |
| 3153 | Mobile banking: 移动银行业务 (yí dòng yín háng yè wù) – Ngân hàng di động |
| 3154 | Online banking: 网上银行业务 (wǎng shàng yín háng yè wù) – Ngân hàng trực tuyến |
| 3155 | Prepaid card: 预付卡 (yù fù kǎ) – Thẻ trả trước |
| 3156 | Bank charges: 银行手续费 (yín háng shǒu xù fèi) – Phí ngân hàng |
| 3157 | Foreign bank: 外资银行 (wài zī yín háng) – Ngân hàng nước ngoài |
| 3158 | Bank acquisition: 银行收购 (yín háng shōu gòu) – Thâu tóm ngân hàng |
| 3159 | Bank bailout: 银行救助 (yín háng jiù zhù) – Cứu trợ ngân hàng |
| 3160 | Bank recapitalization: 银行资本重组 (yín háng zī běn chóng zǔ) – Tái cấp vốn ngân hàng |
| 3161 | Financial derivatives: 金融衍生品 (jīn róng yǎn shēng pǐn) – Công cụ tài chính phái sinh |
| 3162 | Options trading: 期权交易 (qī quán jiāo yì) – Giao dịch quyền chọn |
| 3163 | Hedge fund: 对冲基金 (duì chōng jī jīn) – Quỹ phòng hộ |
| 3164 | Mutual fund: 共同基金 (gòng tóng jī jīn) – Quỹ tương hỗ |
| 3165 | Exchange-traded fund (ETF): 交易所交易基金 (jiāo yì suǒ jiāo yì jī jīn) – Quỹ hoán đổi danh mục |
| 3166 | Stock market crash: 股市崩盘 (gǔ shì bēng pán) – Sụp đổ thị trường chứng khoán |
| 3167 | Bear market: 熊市 (xióng shì) – Thị trường giá xuống |
| 3168 | Bull market: 牛市 (niú shì) – Thị trường giá lên |
| 3169 | Price-to-earnings ratio (P/E ratio): 市盈率 (shì yíng lǜ) – Tỷ số giá trên thu nhập |
| 3170 | Dividend yield: 股息率 (gǔ xī lǜ) – Lợi suất cổ tức |
| 3171 | Junk bond: 垃圾债券 (lā jī zhài quàn) – Trái phiếu rác |
| 3172 | Sovereign debt: 主权债务 (zhǔ quán zhài wù) – Nợ quốc gia |
| 3173 | Currency devaluation: 货币贬值 (huò bì biǎn zhí) – Phá giá tiền tệ |
| 3174 | Currency appreciation: 货币升值 (huò bì shēng zhí) – Tăng giá tiền tệ |
| 3175 | Inflation rate: 通货膨胀率 (tōng huò péng zhàng lǜ) – Tỷ lệ lạm phát |
| 3176 | Central bank policy: 中央银行政策 (zhōng yāng yín háng zhèng cè) – Chính sách ngân hàng trung ương |
| 3177 | Monetary easing: 货币宽松 (huò bì kuān sōng) – Nới lỏng tiền tệ |
| 3178 | Quantitative easing (QE): 量化宽松 (liàng huà kuān sōng) – Chính sách nới lỏng định lượng |
| 3179 | Monetary tightening: 货币紧缩 (huò bì jǐn suō) – Thắt chặt tiền tệ |
| 3180 | Interest rate hike: 加息 (jiā xī) – Tăng lãi suất |
| 3181 | Interest rate cut: 降息 (jiàng xī) – Giảm lãi suất |
| 3182 | Banking crisis: 银行业危机 (yín háng yè wēi jī) – Khủng hoảng ngân hàng |
| 3183 | Financial recession: 金融衰退 (jīn róng shuāi tuì) – Suy thoái tài chính |
| 3184 | Economic recovery: 经济复苏 (jīng jì fù sū) – Phục hồi kinh tế |
| 3185 | Economic depression: 经济萧条 (jīng jì xiāo tiáo) – Đại suy thoái kinh tế |
| 3186 | Liquidity crisis: 流动性危机 (liú dòng xìng wēi jī) – Khủng hoảng thanh khoản |
| 3187 | Asset bubble: 资产泡沫 (zī chǎn pào mò) – Bong bóng tài sản |
| 3188 | Portfolio diversification: 投资组合多样化 (tóu zī zǔ hé duō yàng huà) – Đa dạng hóa danh mục đầu tư |
| 3189 | Pension fund: 养老基金 (yǎng lǎo jī jīn) – Quỹ hưu trí |
| 3190 | Sustainable finance: 可持续金融 (kě chí xù jīn róng) – Tài chính bền vững |
| 3191 | Green bond: 绿色债券 (lǜ sè zhài quàn) – Trái phiếu xanh |
| 3192 | Digital currency: 数字货币 (shù zì huò bì) – Tiền tệ kỹ thuật số |
| 3193 | Blockchain technology: 区块链技术 (qū kuài liàn jì shù) – Công nghệ chuỗi khối |
| 3194 | Smart contract: 智能合约 (zhì néng hé yuē) – Hợp đồng thông minh |
| 3195 | Decentralized finance (DeFi): 去中心化金融 (qù zhōng xīn huà jīn róng) – Tài chính phi tập trung |
| 3196 | Peer-to-peer lending: 点对点借贷 (diǎn duì diǎn jiè dài) – Cho vay ngang hàng |
| 3197 | Fintech (Financial Technology): 金融科技 (jīn róng kē jì) – Công nghệ tài chính |
| 3198 | Regulatory compliance: 合规监管 (hé guī jiān guǎn) – Tuân thủ quy định |
| 3199 | Cybersecurity: 网络安全 (wǎng luò ān quán) – An ninh mạng |
| 3200 | Data privacy: 数据隐私 (shù jù yǐn sī) – Quyền riêng tư dữ liệu |
| 3201 | Cloud computing: 云计算 (yún jì suàn) – Điện toán đám mây |
| 3202 | Artificial intelligence (AI): 人工智能 (rén gōng zhì néng) – Trí tuệ nhân tạo |
| 3203 | Machine learning: 机器学习 (jī qì xué xí) – Học máy |
| 3204 | Big data analytics: 大数据分析 (dà shù jù fēn xī) – Phân tích dữ liệu lớn |
| 3205 | Internet of Things (IoT): 物联网 (wù lián wǎng) – Internet vạn vật |
| 3206 | Digital transformation: 数字化转型 (shù zì huà zhuǎn xíng) – Chuyển đổi số |
| 3207 | Mobile payment: 移动支付 (yí dòng zhī fù) – Thanh toán di động |
| 3208 | Remittance service: 汇款服务 (huì kuǎn fú wù) – Dịch vụ chuyển tiền |
| 3209 | E-commerce platform: 电子商务平台 (diàn zǐ shāng wù píng tái) – Nền tảng thương mại điện tử |
| 3210 | Online marketplace: 在线市场 (zài xiàn shì chǎng) – Thị trường trực tuyến |
| 3211 | Subscription service: 订阅服务 (dìng yuè fú wù) – Dịch vụ đăng ký |
| 3212 | Crowdfunding platform: 众筹平台 (zhòng chóu píng tái) – Nền tảng huy động vốn cộng đồng |
| 3213 | Digital advertising: 数字广告 (shù zì guǎng gào) – Quảng cáo kỹ thuật số |
| 3214 | Affiliate marketing: 联盟营销 (lián méng yíng xiāo) – Tiếp thị liên kết |
| 3215 | Search engine optimization (SEO): 搜索引擎优化 (sōu suǒ yǐn qíng yōu huà) – Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm |
| 3216 | Social media marketing: 社交媒体营销 (shè jiāo méi tǐ yíng xiāo) – Tiếp thị truyền thông xã hội |
| 3217 | Content management system (CMS): 内容管理系统 (nèi róng guǎn lǐ xì tǒng) – Hệ thống quản lý nội dung |
| 3218 | User experience (UX): 用户体验 (yòng hù tǐ yàn) – Trải nghiệm người dùng |
| 3219 | User interface (UI): 用户界面 (yòng hù jiè miàn) – Giao diện người dùng |
| 3220 | Customer relationship management (CRM): 客户关系管理 (kè hù guān xì guǎn lǐ) – Quản lý quan hệ khách hàng |
| 3221 | Customer lifetime value (CLV): 客户终身价值 (kè hù zhōng shēn jià zhí) – Giá trị vòng đời khách hàng |
| 3222 | Return on investment (ROI): 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 3223 | Key performance indicator (KPI): 关键绩效指标 (guān jiàn jì xiào zhǐ biāo) – Chỉ số hiệu suất chính |
| 3224 | Business intelligence (BI): 商业智能 (shāng yè zhì néng) – Trí tuệ kinh doanh |
| 3225 | Supply chain management (SCM): 供应链管理 (gōng yìng liàn guǎn lǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 3226 | Enterprise resource planning (ERP): 企业资源计划 (qǐ yè zī yuán jì huà) – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
| 3227 | Human resource management (HRM): 人力资源管理 (rén lì zī yuán guǎn lǐ) – Quản lý nhân sự |
| 3228 | Performance appraisal: 绩效评估 (jì xiào píng gū) – Đánh giá hiệu suất |
| 3229 | Workforce analytics: 劳动力分析 (láo dòng lì fēn xī) – Phân tích lực lượng lao động |
| 3230 | Diversity and inclusion: 多样性与包容性 (duō yàng xìng yǔ bāo róng xìng) – Đa dạng và hòa nhập |
| 3231 | Employee engagement: 员工参与度 (yuán gōng cān yù dù) – Sự gắn kết của nhân viên |
| 3232 | Remote work: 远程工作 (yuǎn chéng gōng zuò) – Làm việc từ xa |
| 3233 | Flexible work schedule: 灵活工作时间 (líng huó gōng zuò shí jiān) – Lịch làm việc linh hoạt |
| 3234 | Professional development: 职业发展 (zhí yè fā zhǎn) – Phát triển nghề nghiệp |
| 3235 | Leadership training: 领导力培训 (lǐng dǎo lì péi xùn) – Đào tạo lãnh đạo |
| 3236 | Team building: 团队建设 (tuán duì jiàn shè) – Xây dựng đội nhóm |
| 3237 | Conflict resolution: 冲突解决 (chōng tū jiě jué) – Giải quyết xung đột |
| 3238 | Employee retention: 员工留存率 (yuán gōng liú cún lǜ) – Giữ chân nhân viên |
| 3239 | Onboarding process: 入职流程 (rù zhí liú chéng) – Quy trình hội nhập nhân viên mới |
| 3240 | Work-life balance: 工作与生活平衡 (gōng zuò yǔ shēng huó píng héng) – Cân bằng công việc và cuộc sống |
| 3241 | Health and wellness programs: 健康与保健计划 (jiàn kāng yǔ bǎo jiàn jì huà) – Chương trình sức khỏe và thể chất |
| 3242 | Sustainable development: 可持续发展 (kě chí xù fā zhǎn) – Phát triển bền vững |
| 3243 | Carbon footprint: 碳足迹 (tàn zú jì) – Dấu chân carbon |
| 3244 | Renewable energy: 可再生能源 (kě zài shēng néng yuán) – Năng lượng tái tạo |
| 3245 | Energy efficiency: 能源效率 (néng yuán xiào lǜ) – Hiệu quả năng lượng |
| 3246 | Circular economy: 循环经济 (xún huán jīng jì) – Kinh tế tuần hoàn |
| 3247 | Waste management: 废物管理 (fèi wù guǎn lǐ) – Quản lý chất thải |
| 3248 | Green building: 绿色建筑 (lǜ sè jiàn zhù) – Công trình xanh |
| 3249 | Environmental impact: 环境影响 (huán jìng yǐng xiǎng) – Tác động môi trường |
| 3250 | Climate change: 气候变化 (qì hòu biàn huà) – Biến đổi khí hậu |
| 3251 | Corporate governance: 公司治理 (gōng sī zhì lǐ) – Quản trị doanh nghiệp |
| 3252 | Ethical leadership: 道德领导力 (dào dé lǐng dǎo lì) – Lãnh đạo có đạo đức |
| 3253 | Shareholder value: 股东价值 (gǔ dōng jià zhí) – Giá trị cổ đông |
| 3254 | Stakeholder engagement: 利益相关方参与 (lì yì xiāng guān fāng cān yù) – Sự tham gia của các bên liên quan |
| 3255 | Innovation strategy: 创新战略 (chuàng xīn zhàn lüè) – Chiến lược đổi mới |
| 3256 | Product lifecycle management (PLM): 产品生命周期管理 (chǎn pǐn shēng mìng zhōu qī guǎn lǐ) – Quản lý vòng đời sản phẩm |
| 3257 | Quality assurance: 质量保证 (zhì liàng bǎo zhèng) – Đảm bảo chất lượng |
| 3258 | Market research: 市场调研 (shì chǎng diào yán) – Nghiên cứu thị trường |
| 3259 | Brand equity: 品牌资产 (pǐn pái zī chǎn) – Giá trị thương hiệu |
| 3260 | Customer satisfaction: 客户满意度 (kè hù mǎn yì dù) – Sự hài lòng của khách hàng |
| 3261 | Competitive advantage: 竞争优势 (jìng zhēng yōu shì) – Lợi thế cạnh tranh |
| 3262 | Supply chain optimization: 供应链优化 (gōng yìng liàn yōu huà) – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng |
| 3263 | Inventory management: 库存管理 (kù cún guǎn lǐ) – Quản lý tồn kho |
| 3264 | Cost control: 成本控制 (chéng běn kòng zhì) – Kiểm soát chi phí |
| 3265 | Financial forecasting: 财务预测 (cái wù yù cè) – Dự báo tài chính |
| 3266 | Debt-to-equity ratio: 资产负债比率 (zī chǎn fù zhài bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 3267 | Expense tracking: 费用跟踪 (fèi yòng gēn zōng) – Theo dõi chi phí |
| 3268 | Auditing standards: 审计标准 (shěn jì biāo zhǔn) – Tiêu chuẩn kiểm toán |
| 3269 | Tax compliance: 税务合规 (shuì wù hé guī) – Tuân thủ thuế |
| 3270 | Payroll processing: 薪资处理 (xīn zī chǔ lǐ) – Xử lý lương |
| 3271 | Budget allocation: 预算分配 (yù suàn fēn pèi) – Phân bổ ngân sách |
| 3272 | Credit analysis: 信贷分析 (xìn dài fēn xī) – Phân tích tín dụng |
| 3273 | Loan amortization: 贷款摊销 (dài kuǎn tān xiāo) – Sự khấu hao khoản vay |
Nguyễn Hoàng An – Khóa học tiếng Trung Thực dụng
“Khóa học tiếng Trung thực dụng tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thật sự là một trải nghiệm học tập đáng nhớ đối với tôi. Trước đây, tôi luôn cảm thấy lúng túng khi sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp hàng ngày vì không biết làm sao để nói chuyện tự nhiên, linh hoạt. Nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi đã thay đổi hoàn toàn.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên vô cùng tận tâm và nhiệt huyết. Thầy luôn chú trọng vào việc giúp học viên sử dụng tiếng Trung một cách hiệu quả trong các tình huống đời thực như đi chợ, mua sắm, giao tiếp tại nhà hàng, và thậm chí là khi thương lượng giá cả. Bộ giáo trình mà trung tâm sử dụng rất bài bản, thiết kế chuyên biệt để học viên có thể học đi đôi với hành. Đặc biệt, các bài tập thực hành luôn được lồng ghép với những tình huống thực tế mà chúng tôi có thể gặp phải trong cuộc sống.
Điều làm tôi cảm thấy hài lòng nhất chính là không khí học tập thân thiện tại trung tâm. Thầy Vũ luôn khuyến khích chúng tôi mạnh dạn nói, không sợ sai, từ đó giúp tôi vượt qua được rào cản tâm lý. Sau khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tự tin hơn và ứng phó linh hoạt với các tình huống bất ngờ trong thực tế. Đây không chỉ là một khóa học ngoại ngữ mà còn là hành trình giúp tôi nâng cao kỹ năng giao tiếp toàn diện.”
Trần Thị Minh Ngọc – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Làm việc trong ngành công nghệ sản xuất chip bán dẫn, tôi thường xuyên phải trao đổi với đối tác người Trung Quốc. Tuy nhiên, việc thiếu vốn từ vựng chuyên ngành đã gây ra nhiều khó khăn cho tôi. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, và đó là quyết định đúng đắn nhất của tôi.
Khóa học được thiết kế cực kỳ chi tiết và sát với yêu cầu thực tế của ngành chip bán dẫn. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là người trực tiếp đứng lớp, với phương pháp giảng dạy rõ ràng và dễ hiểu. Thầy không chỉ dạy từ vựng chuyên ngành mà còn giải thích tỉ mỉ về các thuật ngữ như “晶圆” (tấm wafer), “光刻” (quang khắc), hay “蚀刻” (khắc ăn mòn), giúp tôi hiểu sâu hơn về các quy trình trong sản xuất chip.
Bên cạnh đó, thầy còn đưa ra nhiều tình huống thực tế để chúng tôi thực hành, chẳng hạn như cách trao đổi về yêu cầu kỹ thuật, xử lý sự cố, hay đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung. Nhờ khóa học này, tôi không chỉ cải thiện được khả năng ngôn ngữ mà còn hiểu rõ hơn về các quy trình công nghệ, giúp công việc của tôi hiệu quả hơn rất nhiều. Tôi thật sự biết ơn trung tâm đã mang đến một khóa học tuyệt vời như vậy.”
Phạm Đức Tùng – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Là một lập trình viên chuyên về phát triển phần mềm, tôi nhận thấy tiếng Trung ngày càng trở nên quan trọng trong công việc, nhất là khi làm việc với các công ty công nghệ lớn của Trung Quốc. Tuy nhiên, tìm được một khóa học tiếng Trung phù hợp với ngành Công nghệ Thông tin thực sự không dễ. May mắn thay, tôi biết đến khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, nơi có khóa học tiếng Trung chuyên biệt dành cho ngành này.
Ngay từ buổi học đầu tiên, tôi đã nhận thấy sự khác biệt. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một người thầy có kiến thức chuyên sâu mà còn rất hiểu những khó khăn mà học viên gặp phải. Thầy đã xây dựng giáo trình tập trung vào các thuật ngữ liên quan đến công nghệ thông tin, chẳng hạn như “数据库” (cơ sở dữ liệu), “算法” (thuật toán), hay “云计算” (điện toán đám mây). Đặc biệt, thầy còn hướng dẫn cách sử dụng tiếng Trung để viết tài liệu kỹ thuật, làm thuyết trình, và giao tiếp trong các cuộc họp quốc tế.
Một điểm nổi bật nữa là thầy rất chú trọng đến việc thực hành. Chúng tôi thường xuyên làm các bài tập nhóm, đóng vai để xử lý các tình huống như báo cáo lỗi, giới thiệu sản phẩm, hay trình bày ý tưởng với đối tác Trung Quốc. Nhờ vậy, tôi không chỉ cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn học được cách diễn đạt chuyên nghiệp hơn. Đây là một khóa học thực sự cần thiết cho những ai làm việc trong ngành công nghệ như tôi.”
Lê Thị Mai Hương – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Với công việc là nhân viên xuất nhập khẩu, tôi thường xuyên phải giao tiếp và thương lượng với đối tác Trung Quốc. Trước đây, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi trình bày các điều khoản hợp đồng hoặc trao đổi về các vấn đề liên quan đến logistics. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã cải thiện rất nhiều kỹ năng giao tiếp chuyên môn của mình.
Khóa học được thiết kế một cách rất thực tế, tập trung vào các chủ đề như đàm phán giá cả, soạn thảo hợp đồng, quản lý rủi ro và xử lý các tình huống phát sinh trong giao dịch thương mại. Bộ giáo trình độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thật sự rất ấn tượng, vì nó bao quát mọi khía cạnh mà tôi cần trong công việc.
Điều đặc biệt mà tôi yêu thích ở khóa học này là các buổi thực hành đàm phán. Thầy Vũ thường mô phỏng những tình huống thực tế mà chúng tôi gặp phải, chẳng hạn như thương lượng giá cước vận chuyển hay thảo luận về điều kiện giao hàng. Thầy hướng dẫn chúng tôi cách diễn đạt ngắn gọn, chính xác và mang tính thuyết phục cao. Sau khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với đối tác, và hiệu quả công việc của tôi đã được nâng cao rõ rệt.”
Nguyễn Văn Thành – Khóa học tiếng Trung Dầu khí
“Lĩnh vực dầu khí luôn đòi hỏi sự chính xác và chuyên nghiệp, đặc biệt khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Dầu khí tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân để nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành.
Khóa học đã đáp ứng vượt xa kỳ vọng của tôi. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một chương trình giảng dạy bài bản với các nội dung chuyên sâu như từ vựng về khai thác dầu, xử lý khí, và hợp đồng mua bán năng lượng. Điều tôi thích nhất là cách thầy giải thích các thuật ngữ kỹ thuật phức tạp, như “钻井平台” (giàn khoan), “储油罐” (bể chứa dầu), hay “管道运输” (vận chuyển qua đường ống).
Không chỉ tập trung vào lý thuyết, thầy còn hướng dẫn chúng tôi thực hành qua các tình huống thực tế, từ việc thuyết trình dự án cho đến thương lượng hợp đồng khai thác. Các bài tập này không chỉ giúp tôi nâng cao kỹ năng giao tiếp mà còn hiểu rõ hơn về quy trình làm việc trong ngành dầu khí. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đối tác và xử lý công việc hàng ngày.”
Hoàng Thùy Linh – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân với mục tiêu đạt được chứng chỉ HSK cấp cao nhất để phục vụ cho việc học tập và làm việc tại Trung Quốc. Đây là một trong những khóa học chuyên sâu và bài bản nhất mà tôi từng tham gia.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn rất kỹ lưỡng từ các kiến thức cơ bản đến nâng cao, bao gồm từ vựng, ngữ pháp và các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết. Bộ giáo trình HSK 9 cấp do chính thầy biên soạn thực sự rất đặc biệt, vì nó tập trung vào các dạng bài tập thường gặp trong kỳ thi, cùng với các mẹo làm bài hiệu quả.
Thầy còn tổ chức nhiều buổi luyện thi mô phỏng, giúp chúng tôi làm quen với áp lực thời gian và định dạng bài thi thực tế. Nhờ đó, tôi không chỉ cải thiện kiến thức mà còn nâng cao khả năng quản lý thời gian khi làm bài. Sau khóa học, tôi đã tự tin đăng ký thi và đạt được điểm số cao hơn cả mong đợi. Đây là khóa học mà bất kỳ ai muốn đạt HSK 9 cấp cũng không nên bỏ qua.”
Phạm Ngọc Hưng – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, tôi luôn phải xử lý các đơn hàng và giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Việc thiếu từ vựng và kỹ năng giao tiếp chuyên ngành là trở ngại lớn đối với tôi. May mắn thay, tôi tìm đến khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, nơi cung cấp khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu rất uy tín và chất lượng.
Trong suốt khóa học, tôi được học tất cả những kiến thức cần thiết cho công việc của mình, từ cách viết email, đọc hiểu hợp đồng đến thương lượng giá cả. Bộ giáo trình độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cực kỳ chi tiết, với các chủ đề như vận chuyển quốc tế, thanh toán quốc tế, và quản lý rủi ro. Thầy không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn tổ chức nhiều buổi thực hành, giúp tôi áp dụng ngay kiến thức vào công việc.
Sau khóa học, khả năng giao tiếp tiếng Trung của tôi đã cải thiện đáng kể. Tôi không còn lo lắng mỗi khi phải làm việc với đối tác Trung Quốc nữa. Hiệu quả công việc của tôi đã tăng lên rõ rệt, và tôi cảm thấy rất biết ơn trung tâm đã mang lại một khóa học thực sự hữu ích.”
Trần Hải Đăng – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Tôi làm việc trong ngành logistics, nơi sự chính xác và khả năng giao tiếp là hai yếu tố then chốt để đảm bảo hiệu quả vận hành. Khi biết đến khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã không chần chừ đăng ký khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy.
Điểm đặc biệt của khóa học là nội dung được xây dựng rất sát với thực tế ngành logistics. Tôi đã học được từ vựng chuyên ngành về các loại hình vận tải như “陆运” (vận chuyển đường bộ), “海运” (vận chuyển đường biển), “空运” (vận chuyển hàng không) và quy trình quản lý kho bãi, xuất nhập hàng hóa. Thầy Vũ còn chia sẻ kinh nghiệm xử lý các tình huống phát sinh, như khiếu nại hàng hóa hoặc sai lệch thông tin vận chuyển.
Phương pháp giảng dạy của thầy rất hấp dẫn, kết hợp lý thuyết với thực hành qua các tình huống giả định. Nhờ đó, tôi không chỉ nâng cao khả năng tiếng Trung chuyên ngành mà còn cải thiện kỹ năng làm việc. Sau khóa học, tôi tự tin hơn khi giao dịch với các đối tác Trung Quốc và xử lý công việc hiệu quả hơn. Đây là một khóa học tuyệt vời mà tôi muốn giới thiệu đến tất cả những ai làm trong ngành logistics.”
Nguyễn Minh Phương – Khóa học tiếng Trung online
“Là một nhân viên văn phòng bận rộn, tôi không thể sắp xếp thời gian tham gia các lớp học trực tiếp. Vì vậy, khóa học tiếng Trung online tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân chính là lựa chọn hoàn hảo cho tôi.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế các bài giảng trực tuyến rất dễ hiểu và linh hoạt. Tôi có thể học bất cứ lúc nào, từ các bài học cơ bản như phát âm, từ vựng đến những bài học nâng cao như luyện kỹ năng dịch thuật. Điều tuyệt vời nhất là các buổi học trực tuyến đều được ghi lại, giúp tôi có thể ôn tập bất cứ lúc nào.
Ngoài ra, thầy Vũ còn tổ chức các buổi tương tác trực tiếp qua Zoom, nơi học viên có thể đặt câu hỏi và được giải đáp chi tiết. Dù học online, tôi vẫn cảm nhận được sự tận tâm của thầy. Sau khóa học, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp tiếng Trung và ứng dụng tốt vào công việc hàng ngày. Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục tham gia các khóa nâng cao khác tại trung tâm.”
Lý Thanh Tùng – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Tôi là chủ một shop online chuyên nhập hàng từ Trung Quốc, và việc tìm hiểu cách giao dịch trên các nền tảng như Taobao, 1688 là rất cần thiết. Tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là quyết định đúng đắn.
Khóa học tập trung vào các kỹ năng thiết yếu như tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả, và giải quyết tranh chấp với nhà cung cấp. Thầy Vũ rất tận tình hướng dẫn từng bước từ cách tạo tài khoản, sử dụng công cụ tìm kiếm sản phẩm theo hình ảnh đến cách so sánh giá và chất lượng giữa các nhà cung cấp.
Ngoài ra, tôi còn học được cách sử dụng các thuật ngữ chuyên dụng trên nền tảng như “批发价” (giá sỉ), “发货速度” (tốc độ giao hàng), và “售后服务” (dịch vụ hậu mãi). Khóa học không chỉ giúp tôi tiết kiệm thời gian và tiền bạc khi nhập hàng mà còn giảm thiểu rủi ro trong giao dịch. Tôi rất biết ơn trung tâm đã cung cấp một khóa học thiết thực và hữu ích như vậy.”
Phạm Quỳnh Anh – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Với vai trò kế toán tại một công ty có nhiều giao dịch quốc tế, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung chuyên ngành là vô cùng cần thiết. Khóa học tiếng Trung Kế toán tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi giải quyết được vấn đề này một cách hiệu quả.
Khóa học tập trung vào từ vựng và kỹ năng chuyên ngành, từ cách đọc và hiểu các báo cáo tài chính đến việc soạn thảo các văn bản kế toán bằng tiếng Trung. Bộ giáo trình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ bao quát các chủ đề như “收入与支出” (thu nhập và chi phí), “财务报表” (báo cáo tài chính), và “税务申报” (kê khai thuế).
Điều tôi ấn tượng nhất là thầy Vũ không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn hướng dẫn thực hành qua các bài tập phân tích số liệu, lập báo cáo và kiểm toán thực tế. Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và xử lý công việc kế toán quốc tế. Đây là một khóa học chất lượng mà tôi muốn giới thiệu đến những ai làm trong lĩnh vực tài chính – kế toán.”
Nguyễn Thu Trang – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Là một nhân viên xuất nhập khẩu trong ngành thương mại quốc tế, tôi luôn cảm thấy áp lực khi phải giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Nhờ khóa học tiếng Trung Thương mại tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã vượt qua được những trở ngại về ngôn ngữ và kỹ năng giao tiếp chuyên ngành.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ cung cấp các kiến thức cơ bản mà còn tập trung vào các tình huống thực tế trong giao dịch thương mại. Tôi học được cách đàm phán giá cả, ký hợp đồng, xử lý các thủ tục hải quan và quản lý các tài liệu giao dịch. Những thuật ngữ chuyên ngành như “订单确认” (xác nhận đơn hàng), “运输条款” (điều khoản vận chuyển), và “付款方式” (phương thức thanh toán) được giải thích rất cặn kẽ.
Thầy Vũ còn chia sẻ kinh nghiệm cá nhân và những bí quyết đàm phán hiệu quả, giúp tôi tự tin hơn trong các cuộc họp và giao tiếp trực tiếp với đối tác. Khóa học không chỉ cải thiện khả năng tiếng Trung của tôi mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp mới. Tôi thực sự biết ơn trung tâm vì đã mang đến một khóa học chất lượng như vậy.”
Hoàng Văn Nam – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Với vai trò lập trình viên trong một công ty công nghệ hợp tác với đối tác Trung Quốc, tôi luôn gặp khó khăn trong việc hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành. Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân là giải pháp tuyệt vời giúp tôi nâng cao kiến thức và kỹ năng chuyên môn.
Khóa học được thiết kế rất bài bản, từ các thuật ngữ cơ bản như “编程语言” (ngôn ngữ lập trình), “数据库” (cơ sở dữ liệu) đến các khái niệm nâng cao như “云计算” (điện toán đám mây) và “人工智能” (trí tuệ nhân tạo). Thầy Vũ còn hướng dẫn cách đọc và hiểu tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung, đồng thời cung cấp các bài tập thực tế liên quan đến lĩnh vực công nghệ thông tin.
Không chỉ học ngôn ngữ, tôi còn được tìm hiểu cách giao tiếp và hợp tác hiệu quả với các đối tác Trung Quốc trong các dự án CNTT. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp mà còn gia tăng năng lực làm việc, giúp tôi hoàn thành công việc một cách xuất sắc hơn. Đây thực sự là một khóa học không thể bỏ qua cho những ai làm việc trong lĩnh vực công nghệ.”
Lê Mai Chi – Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
“Tôi đã có nền tảng tiếng Trung khá vững nhưng kỹ năng nói của tôi chưa đủ tốt để tham gia các kỳ thi HSKK cao cấp. Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy đã giúp tôi khắc phục được điểm yếu này.
Khóa học tập trung vào việc rèn luyện phát âm chuẩn, mở rộng vốn từ vựng và thực hành nói qua các chủ đề phong phú. Thầy Vũ không chỉ dạy các kỹ năng cơ bản mà còn hướng dẫn cách tư duy logic và trình bày ý tưởng một cách mạch lạc, giúp tôi tự tin hơn khi trả lời các câu hỏi trong kỳ thi.
Tôi đặc biệt ấn tượng với cách thầy tạo môi trường học tập tích cực, nơi mọi học viên đều được khuyến khích tham gia phát biểu và tranh luận. Sau khóa học, tôi đã đạt điểm số vượt mong đợi trong kỳ thi HSKK Cao cấp và tự tin hơn trong giao tiếp hàng ngày. Tôi thật sự biết ơn trung tâm và thầy Vũ vì đã giúp tôi đạt được mục tiêu này.”
Phạm Văn Hưng – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Tôi đang làm việc trong ngành sản xuất vi mạch bán dẫn, nơi yêu cầu khả năng giao tiếp tiếng Trung để làm việc với các nhà cung cấp và đối tác quốc tế. Khi biết đến khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã đăng ký ngay khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy.
Khóa học tập trung vào các thuật ngữ chuyên ngành như “半导体” (bán dẫn), “集成电路” (mạch tích hợp), và “生产工艺” (quy trình sản xuất). Thầy Vũ còn cung cấp các bài tập thực tế liên quan đến kiểm tra chất lượng và xử lý sự cố trong sản xuất.
Điều tôi đánh giá cao ở khóa học là sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp tôi áp dụng ngay kiến thức vào công việc. Nhờ khóa học này, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp với đối tác Trung Quốc và xử lý công việc một cách hiệu quả hơn. Đây là một khóa học thiết thực và rất đáng giá.”
Trần Thùy Linh – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi thường xuyên gặp khó khăn trong việc trao đổi với đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến vận chuyển hàng hóa. Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn cung cấp nhiều kiến thức thực tiễn, giúp tôi tự tin hơn trong công việc.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học với nội dung rất chi tiết, từ các thuật ngữ cơ bản như ‘运输方式’ (phương thức vận chuyển), ‘货物清单’ (danh sách hàng hóa) đến các khái niệm nâng cao như ‘国际物流’ (logistics quốc tế) và ‘报关流程’ (quy trình thông quan). Thầy còn giải thích rõ các tình huống thường gặp trong ngành logistics như xử lý sự cố vận chuyển, thỏa thuận chi phí, và đảm bảo thời gian giao hàng.
Không chỉ học lý thuyết, tôi còn được tham gia các buổi thực hành giả lập tình huống giao dịch logistics, giúp tôi áp dụng ngay kiến thức vào công việc. Sau khóa học, khả năng giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành của tôi được nâng lên đáng kể, và tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác nước ngoài.”
Nguyễn Hoàng Duy – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Là một chủ cửa hàng kinh doanh online, tôi thường xuyên nhập hàng từ các trang web như Taobao, 1688, và Tmall. Tuy nhiên, việc thiếu kiến thức tiếng Trung khiến tôi gặp khó khăn trong việc tìm nguồn hàng và thương lượng giá cả. Nhờ khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã giải quyết được vấn đề này.
Thầy Vũ dạy rất chi tiết cách sử dụng các nền tảng mua sắm trực tuyến, từ cách tìm kiếm sản phẩm với từ khóa hiệu quả đến cách thương lượng giá và xử lý đơn hàng. Tôi còn học được nhiều thuật ngữ hữu ích như ‘供应商’ (nhà cung cấp), ‘批发价’ (giá sỉ), và ‘快递费用’ (phí vận chuyển). Ngoài ra, thầy còn hướng dẫn cách xử lý khi gặp vấn đề về chất lượng hàng hóa hoặc giao hàng chậm.
Điều đặc biệt là tôi được thực hành trực tiếp trên các nền tảng này trong suốt khóa học. Kết quả là tôi không chỉ cải thiện kỹ năng tiếng Trung mà còn tối ưu hóa quy trình nhập hàng, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí đáng kể. Khóa học này thực sự rất thiết thực và đáng giá cho những ai kinh doanh online như tôi.”
Lê Hữu Phước – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Việc đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp luôn là mục tiêu lớn nhất của tôi để chuẩn bị cho việc du học và làm việc tại Trung Quốc. Khi biết đến khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã đăng ký ngay khóa học HSK 9 cấp với hy vọng chinh phục được mục tiêu này.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ cung cấp kiến thức bài bản từ ngữ pháp đến từ vựng mà còn hướng dẫn cách giải đề thi một cách hiệu quả. Mỗi buổi học, thầy đều phân tích kỹ cấu trúc đề thi, các dạng câu hỏi thường gặp, và cách quản lý thời gian khi làm bài. Tôi còn được rèn luyện kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết một cách toàn diện thông qua các bài tập thực hành sát với thực tế kỳ thi.
Điều tôi thích nhất ở khóa học là sự tận tâm của thầy Vũ. Thầy luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và đưa ra các mẹo học tập giúp tôi ghi nhớ nhanh và hiệu quả hơn. Nhờ sự hỗ trợ từ thầy và khóa học, tôi đã đạt điểm số cao trong kỳ thi HSK 9 cấp và tự tin chuẩn bị cho hành trình học tập tại Trung Quốc. Đây là một trải nghiệm học tập không thể quên!”
Phạm Minh Anh – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và cần sử dụng tiếng Trung hàng ngày để giao tiếp với các đối tác quốc tế. Nhờ khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã nâng cao đáng kể khả năng giao tiếp và xử lý công việc một cách chuyên nghiệp.
Khóa học cung cấp nhiều nội dung hữu ích như cách sử dụng hợp đồng xuất nhập khẩu, xử lý thủ tục hải quan, và đàm phán các điều khoản giao dịch. Những thuật ngữ như ‘合同条款’ (điều khoản hợp đồng), ‘出口许可证’ (giấy phép xuất khẩu), và ‘贸易差额’ (chênh lệch thương mại) được thầy Vũ giải thích rất cặn kẽ và dễ hiểu.
Thầy còn hướng dẫn cách xử lý các tình huống phát sinh trong thực tế, ví dụ như giải quyết tranh chấp hợp đồng hoặc đàm phán lại giá vận chuyển. Những buổi thực hành đóng vai trò rất quan trọng, giúp tôi áp dụng ngay kiến thức vào công việc. Nhờ khóa học này, tôi không chỉ nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn tăng hiệu suất làm việc, mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong ngành xuất nhập khẩu.”
Lê Thanh Tùng – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Là một kỹ sư trong ngành dầu khí, công việc của tôi yêu cầu khả năng giao tiếp tốt với các đối tác Trung Quốc để đảm bảo các hợp đồng và thỏa thuận vận hành đúng tiến độ. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu chuyên ngành và giao tiếp với đối tác.
Khóa học đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành như ‘油田’ (mỏ dầu), ‘天然气’ (khí tự nhiên), ‘钻井’ (khoan dầu), và ‘生产能力’ (công suất sản xuất). Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về các khái niệm trong ngành dầu khí, từ quy trình khai thác đến các yêu cầu về an toàn lao động và bảo vệ môi trường. Thầy còn giúp tôi rèn luyện kỹ năng viết báo cáo và đàm phán hợp đồng với đối tác Trung Quốc, đảm bảo rằng tôi có thể giao tiếp chuyên nghiệp và chính xác trong công việc.
Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu sâu hơn về ngành dầu khí, tạo ra nhiều cơ hội nghề nghiệp mới. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và trung tâm vì sự tận tâm và chất lượng giảng dạy tuyệt vời.”
Nguyễn Phương Anh – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Với công việc nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, tôi luôn phải sử dụng tiếng Trung để tiếp cận tài liệu và các nguồn thông tin từ các đối tác và công ty Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã cung cấp cho tôi một nền tảng vững chắc để phát triển khả năng giao tiếp chuyên ngành.
Khóa học tập trung vào các thuật ngữ và cụm từ chuyên môn như ‘半导体晶体管’ (transistor bán dẫn), ‘电路板’ (mạch điện), ‘集成电路设计’ (thiết kế mạch tích hợp), và ‘微处理器’ (vi xử lý). Những kiến thức này được thầy Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ và dễ hiểu, kèm theo các ví dụ thực tế trong công việc, giúp tôi nhanh chóng nắm bắt được các khái niệm phức tạp.
Điều tôi thích nhất là thầy Vũ còn cung cấp các bài tập thực hành giúp tôi ứng dụng ngay kiến thức vào công việc thực tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và có thể hiểu rõ hơn về các tài liệu kỹ thuật trong ngành vi mạch. Khóa học này thực sự rất bổ ích đối với những ai làm việc trong lĩnh vực công nghệ và vi mạch bán dẫn.”
Trần Minh Đức – Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân
“Với vai trò là kế toán trưởng tại một công ty đa quốc gia, tôi luôn gặp phải những khó khăn trong việc xử lý các hợp đồng tài chính và các báo cáo kế toán bằng tiếng Trung. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân.
Khóa học đã cung cấp cho tôi rất nhiều kiến thức hữu ích như các thuật ngữ kế toán cơ bản như ‘财务报表’ (báo cáo tài chính), ‘税务审计’ (kiểm toán thuế), ‘资金流动’ (lưu chuyển tiền tệ) và ‘银行对账’ (đối chiếu ngân hàng). Thầy Vũ đã giảng dạy rất kỹ càng, giúp tôi hiểu rõ hơn về cách sử dụng các thuật ngữ này trong công việc thực tế. Thầy còn chia sẻ những mẹo giúp tôi dễ dàng đọc hiểu các báo cáo tài chính và hợp đồng bằng tiếng Trung.
Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong công việc mà còn giúp tôi tự tin hơn trong việc xử lý các tình huống phức tạp liên quan đến tài chính và kế toán với các đối tác Trung Quốc. Đặc biệt, thầy Vũ rất tận tâm và luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc, điều này giúp tôi học hỏi được rất nhiều trong quá trình học. Tôi thực sự rất hài lòng với khóa học này.”
Phan Ngọc Lan – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự rất hữu ích đối với tôi. Mặc dù trước đây tôi đã có một số kiến thức cơ bản về tiếng Trung, nhưng tôi vẫn gặp khó khăn trong việc nói và phát âm chuẩn. Thầy Vũ đã giúp tôi cải thiện kỹ năng phát âm và giao tiếp cơ bản.
Khóa học giúp tôi nắm vững các kỹ năng cần thiết để chuẩn bị cho kỳ thi HSKK Sơ cấp. Thầy Vũ không chỉ dạy các kỹ thuật phát âm chuẩn mà còn dạy tôi cách tổ chức câu nói mạch lạc, giúp tôi tự tin hơn trong giao tiếp hàng ngày. Thầy cũng cung cấp rất nhiều tài liệu và bài tập thực hành giúp tôi cải thiện khả năng nghe và nói.
Nhờ sự chỉ dẫn tận tình của thầy Vũ, tôi đã đạt điểm cao trong kỳ thi HSKK Sơ cấp. Đây thực sự là một khóa học tuyệt vời cho những ai mới bắt đầu học tiếng Trung và muốn cải thiện kỹ năng nói cơ bản.”
Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy đã giúp tôi mở rộng tầm hiểu biết về tiếng Trung một cách toàn diện. Ban đầu, tôi chỉ có thể giao tiếp ở mức cơ bản, nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể hiểu và giao tiếp lưu loát ở tất cả các cấp độ từ HSK 1 đến HSK 9.
Chương trình học rất chi tiết và có sự phân bổ hợp lý giữa các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, giúp tôi phát triển đồng đều và hiệu quả. Mỗi cấp độ đều có các bài kiểm tra và bài tập bổ trợ, giúp tôi đánh giá được sự tiến bộ của mình. Thầy Vũ đặc biệt chú trọng vào việc giảng dạy phương pháp học từ vựng và ngữ pháp, điều này giúp tôi nhớ lâu và ứng dụng được trong các tình huống giao tiếp thực tế.
Ngoài ra, các bài giảng của thầy rất sinh động, có sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, khiến tôi cảm thấy rất hứng thú và không bao giờ bị nhàm chán. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã đạt chứng chỉ HSK 9 và tự tin giao tiếp với bạn bè và đối tác Trung Quốc trong công việc cũng như trong cuộc sống hàng ngày. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và trung tâm đã giúp tôi đạt được kết quả này.”
Lê Hương Giang – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một trải nghiệm học tập vô cùng bổ ích và thực tế. Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và việc nắm vững tiếng Trung là rất quan trọng để tôi có thể giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc đàm phán và trao đổi hợp đồng bằng tiếng Trung.
Khóa học này không chỉ giúp tôi học được nhiều từ vựng chuyên ngành thương mại mà còn dạy tôi cách xây dựng các câu giao tiếp trong các tình huống đàm phán, ký kết hợp đồng. Các chủ đề như ‘国际贸易’ (thương mại quốc tế), ‘进出口’ (xuất nhập khẩu), ‘合同谈判’ (đàm phán hợp đồng), ‘市场营销’ (tiếp thị) đều được giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu. Thầy Vũ cũng rất chú trọng đến việc rèn luyện kỹ năng nghe và nói, giúp tôi nâng cao khả năng đàm phán và thương lượng trong công việc.
Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn khi tiếp xúc với các đối tác Trung Quốc, đồng thời mở rộng cơ hội hợp tác kinh doanh. Nếu bạn làm trong lĩnh vực thương mại hoặc xuất nhập khẩu, tôi nghĩ đây là khóa học không thể bỏ qua.”
Trương Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Với công việc trong ngành logistics, tôi nhận thấy việc giao tiếp bằng tiếng Trung là một yếu tố quan trọng để nâng cao hiệu quả công việc, đặc biệt là khi làm việc với các đối tác và công ty Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp trong công việc.
Khóa học cung cấp nhiều thuật ngữ chuyên ngành như ‘物流管理’ (quản lý logistics), ‘货物运输’ (vận chuyển hàng hóa), ‘仓储’ (kho bãi), và ‘清关’ (thông quan), những từ vựng này rất hữu ích trong công việc hàng ngày. Thầy Vũ đã giảng dạy rất chi tiết và sinh động, giúp tôi không chỉ hiểu mà còn có thể sử dụng thành thạo các thuật ngữ này trong giao tiếp.
Khóa học còn giúp tôi nắm vững các kỹ năng giao tiếp qua điện thoại và email, điều này đã giúp tôi dễ dàng hơn trong việc xử lý các tình huống phát sinh trong quá trình vận chuyển hàng hóa. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và có thể ứng dụng ngay các kiến thức học được vào công việc. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai làm trong lĩnh vực logistics.”
Vũ Minh Anh – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Tôi là nhân viên xuất nhập khẩu tại một công ty có quan hệ đối tác lâu dài với Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã cải thiện rất nhiều khả năng giao tiếp của mình với đối tác Trung Quốc. Khóa học này không chỉ giúp tôi học được nhiều từ vựng chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu thêm về các thủ tục hải quan và quy trình nhập khẩu, xuất khẩu hàng hóa.
Các chủ đề trong khóa học như ‘海关手续’ (thủ tục hải quan), ‘国际运输’ (vận tải quốc tế), ‘商品清单’ (danh sách hàng hóa), và ‘国际支付’ (thanh toán quốc tế) rất phù hợp với công việc của tôi. Thầy Vũ giảng dạy rất dễ hiểu và áp dụng thực tế, giúp tôi nắm bắt nhanh chóng các vấn đề và có thể sử dụng thành thạo tiếng Trung trong công việc xuất nhập khẩu.
Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn giúp tôi tự tin hơn trong công việc. Tôi cảm thấy mình có thể giao tiếp hiệu quả hơn với đối tác Trung Quốc và giải quyết công việc nhanh chóng và chính xác hơn. Khóa học này thực sự rất bổ ích cho những ai làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.”
Nguyễn Mạnh Cường – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Là một người kinh doanh trực tuyến, tôi luôn tìm cách nhập hàng từ các website thương mại điện tử lớn của Trung Quốc như Taobao và 1688. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi gặp khá nhiều khó khăn khi tìm kiếm nguồn hàng và giao tiếp với các nhà cung cấp. Sau khóa học, mọi việc trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.
Khóa học đã dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung để tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả và thương lượng với các nhà cung cấp trên Taobao và 1688. Thầy Vũ đã chỉ dạy các thuật ngữ cụ thể như ‘批发’ (buôn bán), ‘货源’ (nguồn hàng), ‘采购’ (mua sắm), và ‘发货’ (giao hàng), giúp tôi giao tiếp hiệu quả trong quá trình đặt hàng.
Khóa học này thực sự rất hữu ích cho những ai kinh doanh online và muốn nhập hàng từ Trung Quốc. Nhờ khóa học, tôi đã cải thiện khả năng thương lượng và xử lý các đơn hàng một cách nhanh chóng, tiết kiệm chi phí và thời gian.”
Phạm Thị Thu Hằng – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Tôi làm việc trong ngành dầu khí và luôn phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, vì vậy, việc học tiếng Trung là rất cần thiết. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi cảm thấy rất hài lòng với chất lượng giảng dạy và nội dung khóa học.
Khóa học giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành dầu khí như ‘油气勘探’ (thăm dò dầu khí), ‘油田开发’ (phát triển mỏ dầu), ‘钻探技术’ (công nghệ khoan) và ‘能源管理’ (quản lý năng lượng). Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, không chỉ cung cấp các từ vựng mà còn giúp tôi hiểu sâu về các quy trình và các vấn đề liên quan trong ngành dầu khí.
Ngoài ra, thầy còn chia sẻ rất nhiều tình huống thực tế trong giao tiếp với đối tác, giúp tôi áp dụng ngay vào công việc. Các bài giảng của thầy không chỉ là lý thuyết mà còn rất thực tiễn, giúp tôi tự tin hơn khi trao đổi công việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều trong việc sử dụng tiếng Trung cho công việc, và tôi nghĩ đây là một khóa học rất hữu ích cho những ai làm trong ngành dầu khí.”
Lê Minh Thành – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hiện tại. Tôi làm trong ngành công nghiệp bán dẫn và việc nắm vững tiếng Trung là rất quan trọng, bởi vì tôi thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong việc nhập khẩu các linh kiện bán dẫn.
Khóa học không chỉ giúp tôi học được các từ vựng chuyên ngành như ‘半导体’ (bán dẫn), ‘芯片设计’ (thiết kế chip), ‘集成电路’ (mạch tích hợp) mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình sản xuất và các công nghệ trong ngành này. Thầy Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ, dễ hiểu và luôn liên kết lý thuyết với các tình huống thực tế, giúp tôi áp dụng ngay các kiến thức vào công việc.
Điều tôi ấn tượng nhất là phương pháp giảng dạy của thầy, rất sinh động và dễ tiếp cận, làm cho những từ vựng kỹ thuật trở nên dễ hiểu và dễ nhớ. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy mình tự tin hơn khi trao đổi với các đối tác Trung Quốc, không chỉ trong công việc mà còn trong các cuộc họp và thảo luận về các dự án.”
Hoàng Anh Duy – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã thực sự mở ra một cánh cửa mới cho sự nghiệp của tôi. Là một kỹ sư trong ngành vi mạch, tôi thường xuyên phải đọc tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với đối tác Trung Quốc để giải quyết các vấn đề trong sản xuất và thiết kế.
Khóa học này đã giúp tôi học được rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành quan trọng như ‘集成电路设计’ (thiết kế mạch tích hợp), ‘半导体器件’ (thiết bị bán dẫn), và ‘微处理器’ (vi xử lý). Thầy Vũ luôn chú trọng đến việc giảng dạy các từ vựng này một cách chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi nắm vững kiến thức và áp dụng được vào công việc thực tế.
Thầy Vũ còn chia sẻ các tình huống thực tế trong công việc, giúp tôi học được cách giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc trong các cuộc họp kỹ thuật. Khóa học đã cải thiện đáng kể khả năng ngôn ngữ của tôi và giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác và khách hàng quốc tế.”
Trần Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một trải nghiệm tuyệt vời. Tôi làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các dự án phần mềm và hệ thống. Việc học tiếng Trung chuyên ngành là rất quan trọng đối với tôi.
Khóa học giúp tôi nắm vững các từ vựng chuyên ngành như ‘软件开发’ (phát triển phần mềm), ‘网络安全’ (an ninh mạng), ‘数据库’ (cơ sở dữ liệu), ‘人工智能’ (trí tuệ nhân tạo), giúp tôi hiểu rõ hơn về các khái niệm kỹ thuật trong công việc. Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, với các ví dụ thực tế giúp tôi dễ dàng áp dụng ngay vào công việc.
Khóa học cũng giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp, đặc biệt là trong các cuộc họp với đối tác Trung Quốc. Tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Trung và có thể dễ dàng thảo luận các vấn đề kỹ thuật với đối tác. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai làm trong lĩnh vực công nghệ thông tin.”
Nguyễn Hương Giang – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi là kế toán trưởng tại một công ty có nhiều đối tác Trung Quốc, và việc giao tiếp bằng tiếng Trung là rất cần thiết trong công việc. Khóa học tiếng Trung Kế toán tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp trong các công việc kế toán, từ việc xử lý các tài liệu tài chính đến giao tiếp với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học cung cấp nhiều thuật ngữ chuyên ngành như ‘财务报表’ (báo cáo tài chính), ‘税务处理’ (xử lý thuế), ‘审计’ (kiểm toán), ‘会计核算’ (hạch toán kế toán), giúp tôi hiểu và áp dụng trong công việc hàng ngày. Thầy Vũ giảng dạy rất tận tâm và chi tiết, giúp tôi học không chỉ từ vựng mà còn từ phương pháp giao tiếp trong công việc kế toán.
Sau khi tham gia khóa học, tôi đã cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và giải quyết các công việc tài chính. Khóa học này thực sự rất hữu ích và thiết thực cho những ai làm trong lĩnh vực kế toán.”
Vũ Minh Tiến – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Tôi làm trong lĩnh vực thương mại và xuất nhập khẩu, và việc sử dụng tiếng Trung trong giao dịch là điều rất quan trọng đối với tôi. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã nhận thấy một sự tiến bộ rõ rệt trong khả năng giao tiếp và hiểu biết của mình về các thuật ngữ thương mại.
Khóa học cung cấp những từ vựng và cụm từ rất cụ thể như ‘国际贸易’ (thương mại quốc tế), ‘进出口’ (xuất nhập khẩu), ‘贸易谈判’ (đàm phán thương mại), và ‘支付方式’ (phương thức thanh toán). Những từ này rất hữu ích trong công việc hàng ngày, giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc.
Thầy Vũ không chỉ dạy các từ vựng, mà còn cung cấp các tình huống thực tế về cách thức đàm phán và ký kết hợp đồng thương mại với đối tác Trung Quốc. Với phương pháp giảng dạy rất dễ tiếp thu, tôi đã cảm thấy mình có thể sử dụng tiếng Trung hiệu quả trong các cuộc họp, thương thảo hợp đồng và xử lý các vấn đề liên quan đến thương mại.”
Trần Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Là một người làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, tôi thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và đọc các tài liệu liên quan đến quy trình xuất nhập khẩu. Khóa học đã giúp tôi học được các thuật ngữ như ‘海运’ (vận chuyển biển), ‘报关’ (thông quan), ‘货物运输’ (vận chuyển hàng hóa), và ‘贸易单证’ (hợp đồng thương mại).
Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết và luôn cung cấp các tình huống thực tế trong công việc. Tôi đã học được cách giao tiếp tự nhiên hơn và hiểu rõ hơn về các quy trình trong ngành xuất nhập khẩu khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Khóa học này giúp tôi tự tin hơn khi đàm phán và ký kết hợp đồng với đối tác, đồng thời nâng cao khả năng đọc hiểu tài liệu và báo cáo liên quan đến xuất nhập khẩu.”
Nguyễn Thị Thanh Lan – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một khóa học tuyệt vời đối với những ai có nhu cầu mua hàng từ các trang web lớn của Trung Quốc như Taobao và 1688. Trước khi tham gia khóa học, tôi luôn gặp khó khăn khi muốn tìm hiểu về các sản phẩm trên Taobao, giao dịch và liên hệ với người bán. Sau khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tự tin và hiệu quả hơn.
Khóa học giúp tôi học được những từ vựng như ‘采购’ (mua hàng), ‘物流’ (vận chuyển), ‘商品分类’ (phân loại sản phẩm), và ‘支付方式’ (phương thức thanh toán). Thầy Vũ đã giảng dạy cách tìm kiếm hàng hóa, thương lượng giá cả và làm quen với các thao tác cơ bản trên Taobao và 1688, giúp tôi mua hàng trực tuyến dễ dàng hơn.
Điều đặc biệt là thầy luôn đưa ra các mẹo hữu ích để tránh những rủi ro trong việc mua hàng trực tuyến, như cách kiểm tra độ tin cậy của người bán và cách theo dõi đơn hàng. Khóa học thực sự rất hữu ích, tôi không chỉ học được ngôn ngữ mà còn biết cách mua hàng từ Trung Quốc một cách hiệu quả và an toàn.”
Phạm Thanh Sơn – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Tôi là kế toán cho một công ty xuất nhập khẩu, và việc giao tiếp bằng tiếng Trung là rất quan trọng trong công việc của tôi. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã có thể xử lý các tình huống trong công việc với các đối tác Trung Quốc một cách tự tin và dễ dàng hơn.
Khóa học giúp tôi nắm vững những từ vựng như ‘资产负债表’ (bảng cân đối kế toán), ‘利润表’ (báo cáo lợi nhuận), ‘税务登记’ (đăng ký thuế), và ‘会计处理’ (xử lý kế toán). Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết và không chỉ dừng lại ở việc học từ vựng mà còn giúp tôi hiểu được cách áp dụng vào công việc thực tế, từ việc lập báo cáo tài chính cho đến giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề thuế và kế toán.
Khóa học cũng giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp trong các cuộc họp với đối tác Trung Quốc, giúp tôi giải quyết nhanh chóng các vấn đề kế toán và tài chính mà không gặp phải khó khăn về ngôn ngữ. Thầy Vũ luôn kiên nhẫn giải đáp các thắc mắc và cung cấp những ví dụ cụ thể để tôi có thể hiểu rõ hơn về các khái niệm kế toán trong tiếng Trung.”
Lê Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Online
“Khóa học tiếng Trung Online tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai không thể tham gia lớp học trực tiếp. Dù tôi không thể đến trung tâm mỗi ngày, nhưng với khóa học online, tôi vẫn có thể học mọi lúc, mọi nơi.
Khóa học cung cấp đầy đủ các bài giảng từ cơ bản đến nâng cao, giúp tôi cải thiện khả năng nghe, nói, đọc, viết, và dịch thuật. Nội dung khóa học được thiết kế rất chi tiết và dễ hiểu, thầy Vũ luôn cung cấp các bài giảng sinh động và dễ tiếp cận. Thầy cũng rất nhiệt tình khi giải đáp thắc mắc của học viên qua các kênh trực tuyến, giúp tôi tiếp thu kiến thức một cách hiệu quả.
Khóa học online này giúp tôi không chỉ học được tiếng Trung mà còn nâng cao kỹ năng giao tiếp trong công việc, giúp tôi giao tiếp tự tin hơn với các đối tác Trung Quốc qua email, điện thoại và video call.”
Nguyễn Minh Hòa – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Với tôi, học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một quyết định rất đúng đắn. Công ty tôi hoạt động trong lĩnh vực công nghệ cao và tôi cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc liên quan đến vi mạch bán dẫn. Khóa học không chỉ giúp tôi học từ vựng chuyên ngành mà còn cung cấp những kiến thức thực tế về các thuật ngữ trong ngành.
Tôi đã học được các từ vựng như ‘半导体’ (bán dẫn), ‘集成电路’ (mạch tích hợp), ‘光刻技术’ (công nghệ khắc tia sáng), và ‘电流密度’ (mật độ dòng điện). Những từ này cực kỳ quan trọng trong công việc của tôi khi giao tiếp và trao đổi với các đối tác về các sản phẩm, kỹ thuật và công nghệ liên quan đến vi mạch bán dẫn.
Thầy Vũ rất am hiểu về ngành và luôn truyền đạt kiến thức rất dễ hiểu. Những bài học của thầy luôn được kết hợp với các tình huống thực tế, giúp tôi không chỉ nắm vững ngôn ngữ mà còn hiểu rõ về các quy trình kỹ thuật trong ngành. Tôi rất hài lòng về khóa học và cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác trong lĩnh vực này.”
Phan Thị Tuyết Mai – Khóa học tiếng Trung Mạch điện Bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Mạch điện Bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự rất hữu ích đối với tôi. Công việc của tôi liên quan đến nghiên cứu và phát triển mạch điện bán dẫn, và việc sử dụng tiếng Trung là một yếu tố quan trọng để tiếp cận các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các chuyên gia Trung Quốc.
Khóa học giúp tôi học được các từ vựng như ‘电路设计’ (thiết kế mạch điện), ‘电源管理’ (quản lý nguồn điện), ‘电压’ (điện áp), và ‘信号处理’ (xử lý tín hiệu). Những kiến thức này đã giúp tôi cải thiện khả năng đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật, thảo luận về các thiết kế mạch điện và tham gia vào các cuộc họp chuyên môn với đối tác Trung Quốc.
Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, luôn có cách giải thích rõ ràng về các khái niệm kỹ thuật. Thầy cũng luôn đưa ra những ví dụ thực tế, giúp tôi áp dụng kiến thức vào công việc ngay lập tức. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ vì những kiến thức bổ ích mà tôi đã học được trong khóa học.”
Đỗ Anh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Là một lập trình viên, tôi thường xuyên phải đọc tài liệu và làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành công nghệ. Khóa học cung cấp rất nhiều từ vựng chuyên ngành, giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ kỹ thuật trong tiếng Trung.
Tôi đã học được các từ như ‘软件开发’ (phát triển phần mềm), ‘操作系统’ (hệ điều hành), ‘数据库’ (cơ sở dữ liệu), và ‘网络安全’ (an ninh mạng). Những từ này rất hữu ích trong việc giao tiếp với các đối tác về các dự án công nghệ.
Thầy Vũ rất chuyên nghiệp và nhiệt tình trong giảng dạy. Các bài giảng của thầy luôn mang tính ứng dụng cao và dễ hiểu. Tôi rất hài lòng với khóa học này và cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong công việc hàng ngày.”
Trần Lan Phương – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Tôi là một kỹ sư làm việc trong ngành Dầu khí và khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Việc giao tiếp và hiểu biết về các thuật ngữ chuyên ngành là rất quan trọng, đặc biệt khi tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc trong các dự án Dầu khí.
Khóa học đã giúp tôi học được các từ vựng như ‘石油开采’ (khai thác dầu), ‘天然气’ (khí tự nhiên), ‘油气储备’ (dự trữ dầu khí), và ‘石油钻井’ (khoan dầu). Những từ vựng này rất quan trọng trong công việc, đặc biệt khi tôi tham gia các cuộc thảo luận kỹ thuật và đàm phán với đối tác Trung Quốc.
Thầy Vũ rất am hiểu về ngành và luôn cung cấp những bài giảng thực tế, giúp tôi áp dụng được ngay kiến thức vào công việc. Thầy cũng chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế về cách làm việc với các đối tác Trung Quốc, giúp tôi cảm thấy tự tin hơn trong công việc. Khóa học này thật sự rất bổ ích.”
Vũ Thị Bích Ngọc – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân và tôi cảm thấy rất hài lòng về chất lượng khóa học. Mặc dù tôi đã học tiếng Trung từ lâu, nhưng với khóa học này, tôi đã có cơ hội hệ thống lại tất cả các kiến thức từ cơ bản đến nâng cao. Khóa học đã giúp tôi cải thiện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và dịch tiếng Trung rất nhiều.
Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, đặc biệt là về các cấu trúc ngữ pháp và từ vựng trong các cấp độ HSK. Thầy cũng rất nhiệt tình trong việc giải đáp thắc mắc của học viên và luôn cung cấp các ví dụ sinh động, giúp tôi dễ dàng hiểu và áp dụng. Tôi đã học được rất nhiều từ vựng mới, các bài tập luyện kỹ năng, và cách làm bài thi HSK hiệu quả. Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK.”
Nguyễn Thị Hương – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự đã mang lại nhiều giá trị cho công việc của tôi. Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, và hằng ngày tôi phải đối mặt với các hợp đồng, tài liệu và giao dịch bằng tiếng Trung. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và xử lý các giấy tờ liên quan.
Khóa học giúp tôi học được các từ vựng như ‘进出口’ (xuất nhập khẩu), ‘海关’ (hải quan), ‘运输’ (vận chuyển), ‘贸易合同’ (hợp đồng thương mại), và ‘关税’ (thuế quan). Những từ này là chìa khóa quan trọng để tôi có thể hiểu và xử lý các văn bản, hợp đồng hoặc thông tin về vận chuyển hàng hóa.
Thầy Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy, luôn giải thích chi tiết và dễ hiểu. Các bài học được thiết kế rất hợp lý, từ những kiến thức cơ bản đến các tình huống giao tiếp thực tế trong ngành xuất nhập khẩu. Tôi rất hài lòng với khóa học này và chắc chắn sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác của thầy trong tương lai.”
Trương Quốc Duy – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân để cải thiện khả năng mua sắm và nhập hàng từ các nền tảng Taobao, 1688. Là một người kinh doanh, tôi cần tìm hiểu cách thức nhập hàng từ Trung Quốc và giao tiếp với các nhà cung cấp trên các trang web này. Khóa học này đã giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thức hoạt động của Taobao, 1688 và cách sử dụng tiếng Trung để tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả và hoàn tất các giao dịch.
Khóa học đã cung cấp cho tôi những từ vựng hữu ích như ‘批发’ (sỉ), ‘供应商’ (nhà cung cấp), ‘购物车’ (giỏ hàng), ‘商品描述’ (mô tả sản phẩm), và ‘支付’ (thanh toán). Những từ này rất quan trọng trong việc làm quen với các thuật ngữ trong thương mại điện tử và giao dịch trực tuyến.
Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết về cách thức nhập hàng từ các trang này, từ việc tìm kiếm sản phẩm đến việc đàm phán với người bán và làm quen với các thủ tục thanh toán. Thầy còn chia sẻ nhiều mẹo hữu ích để mua hàng hiệu quả và tiết kiệm chi phí. Tôi rất hài lòng với khóa học và cảm thấy tự tin hơn khi nhập hàng từ Trung Quốc.”
Lê Minh Thảo – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Là một kế toán viên, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc và xử lý các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung. Khóa học đã giúp tôi học được các từ vựng kế toán chuyên ngành, từ đó có thể hiểu và áp dụng vào công việc hàng ngày.
Khóa học giúp tôi học được các từ như ‘财务报表’ (báo cáo tài chính), ‘资产负债表’ (bảng cân đối kế toán), ‘利润表’ (báo cáo lãi lỗ), ‘税务’ (thuế), và ‘会计凭证’ (chứng từ kế toán). Những từ này cực kỳ quan trọng khi tôi làm việc với các đối tác Trung Quốc về báo cáo tài chính, thuế và các vấn đề kế toán.
Thầy Vũ giảng dạy rất nhiệt tình và chuyên nghiệp. Các bài giảng không chỉ dạy về ngữ pháp, từ vựng mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình kế toán trong môi trường quốc tế. Thầy còn cung cấp rất nhiều tài liệu và ví dụ thực tế để tôi dễ dàng áp dụng vào công việc. Khóa học này thực sự rất hữu ích đối với tôi.”
Hoàng Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Tôi làm trong lĩnh vực logistics và thường xuyên giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về vấn đề vận chuyển hàng hóa. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình. Khóa học cung cấp rất nhiều từ vựng chuyên ngành, giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ trong logistics, từ việc vận chuyển đến các thủ tục hải quan.
Khóa học giúp tôi học được các từ vựng như ‘物流’ (logistics), ‘运输公司’ (công ty vận chuyển), ‘货运’ (vận tải hàng hóa), ‘运输费用’ (chi phí vận chuyển), và ‘进出口报关’ (thủ tục hải quan xuất nhập khẩu). Những từ này rất quan trọng trong công việc của tôi, giúp tôi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về quy trình và chi phí vận chuyển hàng hóa.
Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu. Các bài học không chỉ tập trung vào từ vựng mà còn giúp tôi làm quen với các tình huống thực tế trong công việc. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác và hiểu rõ hơn về quy trình logistics khi làm việc với Trung Quốc.”
Phạm Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Tôi làm trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế và thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc về các hợp đồng thương mại. Khóa học này đã giúp tôi học được những từ vựng chuyên ngành và cách sử dụng tiếng Trung trong giao dịch thương mại.
Khóa học giúp tôi học được các từ như ‘商业合同’ (hợp đồng thương mại), ‘交易’ (giao dịch), ‘付款’ (thanh toán), ‘订单’ (đơn hàng), và ‘谈判’ (đàm phán). Những từ này rất quan trọng khi tôi làm việc với đối tác Trung Quốc về các hợp đồng, thanh toán và đàm phán.
Thầy Vũ rất nhiệt tình và giảng dạy rất chi tiết. Thầy không chỉ dạy từ vựng mà còn giúp tôi hiểu về các quy trình thương mại quốc tế và cách thức làm việc với đối tác Trung Quốc. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia vào các cuộc đàm phán và giao dịch thương mại.”
Nguyễn Văn Thắng – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự đã mang đến cho tôi nhiều kiến thức hữu ích trong lĩnh vực công nghệ điện tử. Là một kỹ sư bán dẫn, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc và cần hiểu rõ về các thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành. Khóa học đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu biết về lĩnh vực này.
Khóa học cung cấp cho tôi các từ vựng như ‘半导体’ (bán dẫn), ‘芯片’ (chip), ‘电子元件’ (linh kiện điện tử), ‘集成电路’ (mạch tích hợp), và ‘制造’ (sản xuất). Những từ này rất quan trọng khi tôi làm việc với các đối tác Trung Quốc để thảo luận về các sản phẩm, quy trình sản xuất và các yêu cầu kỹ thuật.
Thầy Vũ rất tận tâm và có kinh nghiệm trong việc giảng dạy. Các bài học không chỉ giúp tôi học từ vựng, mà còn cung cấp nhiều thông tin chi tiết và thực tế về ngành công nghiệp bán dẫn. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác và hiểu rõ hơn về những thách thức trong lĩnh vực này.”
Lý Thanh Hà – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một trải nghiệm tuyệt vời đối với tôi. Là một kỹ sư trong ngành vi mạch bán dẫn, tôi luôn tìm kiếm cơ hội nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về tiếng Trung trong công việc. Khóa học đã giúp tôi đạt được mục tiêu này.
Khóa học cung cấp rất nhiều từ vựng quan trọng như ‘集成电路设计’ (thiết kế mạch tích hợp), ‘半导体材料’ (vật liệu bán dẫn), ‘测试设备’ (thiết bị kiểm tra), ‘制造过程’ (quá trình sản xuất), và ‘电路板’ (bo mạch điện tử). Những từ này rất hữu ích để tôi có thể giao tiếp một cách chính xác với các đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc.
Thầy Vũ giảng dạy rất chuyên nghiệp và nhiệt tình. Các bài học được thiết kế hợp lý, từ cơ bản đến nâng cao, giúp tôi xây dựng nền tảng vững chắc cho việc sử dụng tiếng Trung trong ngành này. Tôi rất hài lòng với khóa học và chắc chắn sẽ tham gia thêm nhiều khóa học khác.”
Trần Minh Anh – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về tiếng Trung trong lĩnh vực công nghệ. Là một kỹ sư phần mềm, tôi thường xuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc, và khóa học này đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ kỹ thuật và cách sử dụng tiếng Trung trong công việc.
Khóa học giúp tôi học được các từ như ‘信息技术’ (công nghệ thông tin), ‘编程’ (lập trình), ‘软件开发’ (phát triển phần mềm), ‘网络安全’ (an ninh mạng), và ‘数据库’ (cơ sở dữ liệu). Những từ này rất quan trọng khi tôi giao tiếp với đối tác về các dự án phát triển phần mềm và an ninh mạng.
Thầy Vũ rất nhiệt tình và tận tâm trong việc giảng dạy. Các bài học được xây dựng rõ ràng và dễ hiểu, giúp tôi dễ dàng tiếp thu và áp dụng vào công việc. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và hiểu rõ hơn về các yêu cầu công việc trong lĩnh vực công nghệ.”
Đỗ Minh Ngọc – Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mang lại cho tôi rất nhiều lợi ích trong công việc. Tôi làm việc trong ngành bán dẫn và cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc để thảo luận về các dự án, thiết kế mạch, và sản xuất linh kiện. Khóa học này giúp tôi có một nền tảng vững chắc trong việc hiểu và sử dụng các từ vựng liên quan.
Khóa học giúp tôi học được các từ vựng như ‘电路设计’ (thiết kế mạch), ‘电子组件’ (linh kiện điện tử), ‘测试系统’ (hệ thống kiểm tra), ‘生产工艺’ (quy trình sản xuất), và ‘电路板设计’ (thiết kế bo mạch). Những từ này rất quan trọng khi tôi làm việc với các đối tác Trung Quốc để thảo luận về các yêu cầu kỹ thuật và sản xuất.
Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu. Thầy không chỉ tập trung vào từ vựng, mà còn giúp tôi hiểu rõ về các quy trình sản xuất và thiết kế mạch điện bán dẫn. Tôi rất hài lòng với khóa học và sẽ tiếp tục tham gia thêm nhiều khóa học khác.”
Võ Thanh Hải – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung của mình một cách đáng kể. Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi HSK và cảm thấy rất hài lòng với khóa học này. Thầy Vũ giảng dạy rất kỹ lưỡng và chi tiết, từ ngữ pháp đến từ vựng, đọc hiểu và viết.
Khóa học giúp tôi học được rất nhiều từ vựng nâng cao như ‘复杂’ (phức tạp), ‘广泛’ (phổ biến), ‘细节’ (chi tiết), và ‘理解’ (hiểu). Những từ này đã giúp tôi cải thiện kỹ năng đọc hiểu và viết của mình. Thầy Vũ luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và cung cấp tài liệu ôn tập bổ ích. Tôi cảm thấy tự tin hơn và sẵn sàng tham gia kỳ thi HSK sắp tới.”
Nguyễn Tuấn Anh – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mang đến cho tôi một nền tảng vững chắc trong giao tiếp thương mại bằng tiếng Trung. Tôi là nhân viên bán hàng quốc tế và phải giao tiếp thường xuyên với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành. Tuy nhiên, sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp.
Khóa học giúp tôi học được những từ vựng quan trọng như ‘市场调查’ (nghiên cứu thị trường), ‘客户需求’ (nhu cầu khách hàng), ‘合同条款’ (điều khoản hợp đồng), ‘支付方式’ (phương thức thanh toán), và ‘出口’ (xuất khẩu). Những từ này không chỉ giúp tôi hiểu rõ hơn về các cuộc đàm phán, mà còn giúp tôi đưa ra các quyết định thương mại chính xác và hiệu quả hơn.
Thầy Vũ luôn chú trọng đến việc thực hành giao tiếp, vì vậy các bài học luôn mang tính ứng dụng cao. Tôi rất hài lòng với khóa học và cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp và đàm phán với đối tác Trung Quốc.”
Trần Hoàng Duy – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự rất hữu ích đối với tôi trong công việc. Tôi là kỹ sư trong ngành Dầu khí và thường xuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn khi giao tiếp về các vấn đề kỹ thuật và hợp đồng trong lĩnh vực này. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã nắm vững được các từ vựng chuyên ngành, giúp tôi giao tiếp dễ dàng hơn.
Khóa học cung cấp các từ vựng như ‘油田’ (mỏ dầu), ‘天然气’ (khí tự nhiên), ‘石油勘探’ (thăm dò dầu khí), ‘钻井’ (khoan dầu), và ‘石油合同’ (hợp đồng dầu khí). Những từ này rất quan trọng trong công việc của tôi, giúp tôi thảo luận và đàm phán hợp đồng dễ dàng hơn với đối tác Trung Quốc.
Thầy Vũ giảng dạy rất nhiệt tình và có kinh nghiệm sâu rộng trong lĩnh vực này. Các bài học rất thực tế và dễ áp dụng trong công việc hàng ngày. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và hy vọng sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.”
Lê Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp đến cao cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp đến cao cấp tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi cải thiện kỹ năng nói và phát âm tiếng Trung một cách rõ ràng và chính xác. Tôi đã tham gia khóa học từ trình độ sơ cấp và giờ đã có thể giao tiếp trôi chảy ở mức độ cao cấp. Các bài học rất chi tiết, với các kỹ thuật luyện phát âm, từ vựng, và cấu trúc câu rất dễ hiểu.
Khóa học cung cấp nhiều bài tập luyện nghe, nói và phát âm để giúp tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp. Tôi cũng học được nhiều từ vựng phong phú và các cụm từ sử dụng trong cuộc sống hàng ngày như ‘你好吗?’ (Bạn khỏe không?), ‘谢谢’ (Cảm ơn), và ‘对不起’ (Xin lỗi).
Thầy Vũ rất tận tâm và luôn sẵn sàng giải đáp mọi câu hỏi của học viên. Với phương pháp giảng dạy dễ tiếp thu và mang tính ứng dụng cao, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với người bản xứ. Tôi rất hài lòng với khóa học và sẽ tiếp tục học lên trình độ cao hơn.”
Phan Minh Hằng – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự rất hữu ích cho công việc của tôi trong ngành Logistics. Tôi làm việc với các công ty Trung Quốc trong việc vận chuyển hàng hóa quốc tế, và việc nắm vững các thuật ngữ tiếng Trung là rất quan trọng. Khóa học đã cung cấp cho tôi những từ vựng cần thiết như ‘运输’ (vận chuyển), ‘物流管理’ (quản lý logistics), ‘仓储’ (kho bãi), ‘货物追踪’ (theo dõi hàng hóa), và ‘国际贸易’ (thương mại quốc tế).
Các từ vựng này đã giúp tôi giao tiếp tốt hơn với các đối tác Trung Quốc, từ việc thảo luận về phương thức vận chuyển đến các thỏa thuận hợp đồng. Thầy Vũ giảng dạy rất rõ ràng và dễ hiểu, giúp tôi nắm bắt kiến thức một cách nhanh chóng và hiệu quả. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác quốc tế và đã áp dụng rất tốt những gì học được vào công việc.”
Nguyễn Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong công việc rất nhiều. Tôi làm trong ngành xuất nhập khẩu, thường xuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc để trao đổi về các hợp đồng và thủ tục hải quan. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc sử dụng các từ ngữ chuyên ngành. Tuy nhiên, khóa học này đã giúp tôi học được nhiều từ vựng quan trọng như ‘进出口’ (xuất nhập khẩu), ‘贸易协议’ (hiệp định thương mại), ‘报关’ (khai báo hải quan), và ‘货物清单’ (danh sách hàng hóa).
Khóa học giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc, đồng thời giúp tôi hiểu rõ hơn về các thủ tục và quy trình trong ngành xuất nhập khẩu. Thầy Vũ giảng dạy rất nhiệt tình, luôn tạo điều kiện để học viên có thể thực hành nhiều hơn. Tôi rất hài lòng và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.”
Nguyễn Thiết Minh – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực công nghệ bán dẫn. Tôi là kỹ sư phần cứng và thường xuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành sản xuất chip và vi mạch. Khóa học cung cấp cho tôi một lượng từ vựng chuyên sâu và kỹ thuật, bao gồm các thuật ngữ như ‘半导体’ (bán dẫn), ‘集成电路’ (mạch tích hợp), ‘晶体管’ (transistor), ‘硅’ (silicon) và ‘微电子’ (vi điện tử). Những từ này rất quan trọng trong công việc của tôi, giúp tôi giao tiếp hiệu quả hơn với các đối tác và đồng nghiệp Trung Quốc.
Thầy Vũ rất tận tình trong việc giải thích các khái niệm phức tạp bằng tiếng Trung, giúp tôi nắm bắt nhanh chóng các thuật ngữ chuyên ngành. Khóa học không chỉ cung cấp từ vựng mà còn giúp tôi phát triển kỹ năng giao tiếp trong các cuộc thảo luận kỹ thuật. Tôi rất hài lòng và tin rằng khóa học này đã giúp tôi tự tin hơn trong công việc.”
Lê Quang Duy – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân rất bổ ích đối với tôi, một kỹ sư vi mạch. Lĩnh vực vi mạch bán dẫn đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về các thuật ngữ kỹ thuật, và khóa học này đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp và nắm vững từ vựng chuyên ngành. Các từ như ‘微电路’ (vi mạch), ‘电流’ (dòng điện), ‘芯片设计’ (thiết kế chip), ‘电阻’ (điện trở) và ‘半导体材料’ (vật liệu bán dẫn) đã giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực này.
Các bài học trong khóa học rất dễ tiếp thu, và Thầy Vũ luôn chú trọng đến việc áp dụng thực tế trong công việc. Những kiến thức này không chỉ hữu ích trong công việc mà còn giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp trong các hội thảo kỹ thuật quốc tế. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và trung tâm vì đã giúp tôi có được một nền tảng vững chắc trong tiếng Trung chuyên ngành.”
Nguyễn Thị Thủy – Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc của mình. Tôi làm việc trong lĩnh vực thiết kế mạch điện bán dẫn và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc là một phần công việc hàng ngày. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật và trao đổi về các vấn đề mạch điện. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã hiểu rõ hơn về các thuật ngữ như ‘电路设计’ (thiết kế mạch điện), ‘电压’ (điện áp), ‘电容’ (tụ điện), ‘电流密度’ (mật độ dòng điện) và ‘集成电路’ (mạch tích hợp).
Khóa học không chỉ giúp tôi làm quen với các từ vựng chuyên ngành mà còn giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong các cuộc họp kỹ thuật. Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết và rõ ràng, giúp tôi tiếp thu kiến thức nhanh chóng và dễ dàng. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và có thể trao đổi kỹ thuật một cách trôi chảy.”
Trần Minh Tú – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mang lại cho tôi một sự thay đổi lớn trong công việc. Tôi là một lập trình viên và thường xuyên giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các dự án phần mềm và công nghệ. Trước khi học khóa này, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp hiệu quả trong các cuộc họp. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng sử dụng tiếng Trung trong các cuộc thảo luận về công nghệ.
Khóa học cung cấp nhiều từ vựng quan trọng như ‘编程’ (lập trình), ‘软件开发’ (phát triển phần mềm), ‘技术支持’ (hỗ trợ kỹ thuật), ‘数据库’ (cơ sở dữ liệu), và ‘人工智能’ (trí tuệ nhân tạo). Những từ này giúp tôi hiểu rõ hơn về các dự án phần mềm và giao tiếp tốt hơn với các đối tác Trung Quốc. Thầy Vũ giảng dạy rất nhiệt tình và luôn có các bài tập thực tế giúp tôi luyện tập và cải thiện kỹ năng nói và nghe.”
Hoàng Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Tôi làm kế toán tại một công ty có nhiều đối tác Trung Quốc và thường xuyên phải giao tiếp về các vấn đề tài chính, thuế và báo cáo. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể sử dụng các từ vựng như ‘会计’ (kế toán), ‘财务报表’ (báo cáo tài chính), ‘资产负债表’ (bảng cân đối kế toán), ‘应付账款’ (nợ phải trả), và ‘利润’ (lợi nhuận).
Khóa học cung cấp những kiến thức thực tế, dễ áp dụng và rất phù hợp với công việc của tôi. Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, luôn tạo điều kiện cho học viên thực hành. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và hy vọng sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.”
Phan Thiết Minh – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự đã thay đổi cách tôi giao tiếp trong công việc. Tôi làm việc tại một công ty xuất nhập khẩu với nhiều đối tác Trung Quốc, và việc nắm vững tiếng Trung thương mại là yếu tố quan trọng trong việc duy trì mối quan hệ tốt đẹp. Trước khi học khóa học này, tôi không tự tin khi phải đàm phán hay trao đổi về hợp đồng, thanh toán hay các điều khoản trong hợp đồng. Nhưng sau khóa học, tôi đã có thể sử dụng các thuật ngữ như ‘合同’ (hợp đồng), ‘付款方式’ (phương thức thanh toán), ‘交易’ (giao dịch), ‘供应商’ (nhà cung cấp), và ‘市场需求’ (nhu cầu thị trường) một cách thành thạo.
Khóa học được thiết kế rất chi tiết, cung cấp không chỉ từ vựng mà còn là các tình huống thực tế trong đàm phán và ký kết hợp đồng. Thầy Vũ rất tận tâm, luôn giúp tôi nắm bắt các điểm quan trọng và sử dụng tiếng Trung chính xác nhất trong các tình huống thương mại. Tôi cảm thấy tự tin hơn trong các cuộc họp và đàm phán với đối tác Trung Quốc.”
Lê Tấn Hùng – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một bước đột phá trong công việc của tôi. Tôi làm việc trong ngành dầu khí và thường xuyên giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các hợp đồng và thỏa thuận trong lĩnh vực khai thác dầu khí. Khóa học đã giúp tôi nắm bắt được các thuật ngữ chuyên ngành quan trọng như ‘石油’ (dầu mỏ), ‘天然气’ (khí tự nhiên), ‘钻井’ (khoan dầu), ‘石油勘探’ (khảo sát dầu khí), và ‘能源’ (năng lượng).
Khóa học không chỉ giúp tôi học từ vựng mà còn cung cấp các kỹ năng giao tiếp trong các cuộc họp và đàm phán. Thầy Vũ rất tỉ mỉ trong việc giảng dạy và cung cấp các bài tập thực tế giúp tôi áp dụng kiến thức vào công việc. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi thảo luận về các hợp đồng và dự án với các đối tác Trung Quốc. Đây là khóa học rất thực tế và hữu ích.”
Nguyễn Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung online
“Khóa học tiếng Trung online tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự đã giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung một cách linh hoạt. Tôi là một nhân viên văn phòng, và việc học online giúp tôi tiết kiệm thời gian, đồng thời vẫn có thể nâng cao trình độ tiếng Trung của mình. Tôi đã tham gia khóa học HSK 1-6 và các khóa học chuyên ngành như tiếng Trung Thương mại, tiếng Trung Xuất nhập khẩu. Khóa học cung cấp đầy đủ các bài học từ cơ bản đến nâng cao, với các tình huống giao tiếp thực tế.
Thầy Vũ là người rất tâm huyết với công việc giảng dạy, luôn tạo ra các buổi học thú vị và dễ tiếp thu. Thầy luôn khuyến khích học viên tham gia thảo luận và thực hành ngay trong lớp học, giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp, nghe, nói và viết. Tôi rất ấn tượng với chất lượng giảng dạy của Thầy và đội ngũ giáo viên tại trung tâm. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung một cách hiệu quả và tiện lợi.”
Trần Quang Tuấn – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mang lại cho tôi một nền tảng vững chắc trong việc học tiếng Trung. Tôi đã học qua nhiều cấp độ HSK từ 1 đến 6, nhưng khi tham gia khóa học HSK 9 cấp tại đây, tôi thực sự cảm nhận được sự khác biệt. Khóa học được xây dựng rất khoa học và bài bản, giúp tôi không chỉ củng cố lại những kiến thức đã học mà còn tiếp cận các kỹ năng cao cấp trong tiếng Trung. Các bài học không chỉ tập trung vào ngữ pháp và từ vựng, mà còn có các bài tập luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách toàn diện.
Thầy Vũ đã truyền đạt rất nhiều kiến thức bổ ích và những mẹo học hiệu quả để có thể thi đỗ HSK ở các cấp độ cao. Những bài giảng của Thầy rất chi tiết và dễ hiểu, tôi cảm thấy mỗi buổi học đều đầy hứng khởi và thực tế. Tôi đã đạt được chứng chỉ HSK 6 sau khi hoàn thành khóa học, và tôi sẽ tiếp tục theo học các khóa học khác của trung tâm.”
Nguyễn Thị Hoài An – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một trải nghiệm tuyệt vời. Tôi đã học qua các khóa HSKK từ sơ cấp đến cao cấp, và mỗi khóa học đều rất bổ ích. Đặc biệt, khóa học giúp tôi cải thiện kỹ năng nói tiếng Trung rất nhiều, từ việc phát âm đúng đến cách thể hiện ý tưởng một cách tự nhiên trong giao tiếp. Các bài học về ngữ âm, ngữ điệu và cách diễn đạt thực tế là những điểm mạnh của khóa học này.
Thầy Vũ luôn tạo ra một môi trường học tập thân thiện, nơi tôi có thể thoải mái thực hành và giao tiếp với các bạn học viên khác. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các kỳ thi HSKK và giao tiếp tiếng Trung trong công việc. Chắc chắn rằng tôi sẽ tiếp tục học thêm nhiều khóa học tiếng Trung khác tại đây.”
Lê Văn Nam – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Tôi đã làm việc trong ngành này hơn 5 năm, nhưng chỉ khi tham gia khóa học này, tôi mới thực sự cảm thấy tự tin khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Khóa học cung cấp cho tôi những thuật ngữ quan trọng như ‘进出口’ (xuất nhập khẩu), ‘货物’ (hàng hóa), ‘报关’ (khai báo hải quan), ‘贸易’ (thương mại), và ‘物流’ (vận chuyển).
Khóa học không chỉ giúp tôi nắm bắt từ vựng mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình xuất nhập khẩu và các vấn đề liên quan đến thương mại quốc tế. Thầy Vũ luôn nhiệt tình giải đáp mọi thắc mắc và giúp tôi phát triển kỹ năng giao tiếp trong môi trường công việc thực tế. Tôi cảm thấy rất hài lòng với kết quả đạt được và sẽ tiếp tục học thêm các khóa chuyên ngành khác tại trung tâm.”
Nguyễn Thanh Bình – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực công nghệ bán dẫn. Là một kỹ sư làm việc trong ngành sản xuất chip, tôi cần giao tiếp và đọc tài liệu bằng tiếng Trung để cập nhật thông tin về công nghệ mới. Khóa học cung cấp những từ vựng cực kỳ chuyên sâu như ‘半导体’ (bán dẫn), ‘芯片’ (chip), ‘集成电路’ (mạch tích hợp), và ‘电子元件’ (linh kiện điện tử).
Thầy Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy, từ việc cung cấp các khái niệm cơ bản đến những kỹ thuật phức tạp, giúp tôi nắm bắt kiến thức một cách dễ dàng. Các bài học được áp dụng vào thực tế rất hữu ích, giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về sản phẩm bán dẫn. Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục theo học các khóa chuyên ngành khác.”
Lê Quang Huy – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mở ra một thế giới mới cho tôi trong lĩnh vực điện tử. Tôi làm việc tại một công ty thiết kế vi mạch và cần tiếp xúc với tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong các dự án vi mạch. Khóa học đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ như ‘微电路’ (vi mạch), ‘电路设计’ (thiết kế mạch), ‘半导体材料’ (vật liệu bán dẫn), và ‘集成电路设计’ (thiết kế mạch tích hợp).
Khóa học không chỉ tập trung vào từ vựng mà còn giúp tôi hiểu về các quy trình và công nghệ trong ngành vi mạch, từ đó giúp tôi tự tin hơn trong việc thảo luận và đàm phán về các dự án vi mạch với đối tác Trung Quốc. Thầy Vũ luôn có cách giảng dạy rõ ràng, dễ hiểu và rất chuyên nghiệp. Tôi thực sự cảm thấy khóa học này rất bổ ích và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác.”
Nguyễn Minh Quang – Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một khóa học rất hữu ích đối với những ai làm trong ngành điện tử, đặc biệt là mạch điện bán dẫn. Tôi đã học được nhiều từ vựng và cụm từ chuyên ngành như ‘电流’ (dòng điện), ‘电压’ (hiệu điện thế), ‘电阻’ (điện trở), và ‘半导体材料’ (vật liệu bán dẫn). Các kiến thức này rất quan trọng đối với công việc thiết kế và kiểm tra mạch điện bán dẫn của tôi.
Khóa học không chỉ dạy từ vựng mà còn cung cấp các tình huống thực tế, giúp tôi áp dụng kiến thức vào công việc. Các buổi học được Thầy Vũ thiết kế rất dễ tiếp cận và hiệu quả. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và thảo luận về các dự án kỹ thuật. Tôi rất hài lòng và mong muốn tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.”
Trần Thị Mai Linh – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một bước tiến lớn trong việc nâng cao kỹ năng tiếng Trung của tôi. Là một lập trình viên, tôi cần nắm vững các thuật ngữ về công nghệ thông tin để có thể giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong các dự án phát triển phần mềm và hệ thống. Khóa học cung cấp những từ vựng quan trọng như ‘软件开发’ (phát triển phần mềm), ‘网络安全’ (an ninh mạng), ‘数据处理’ (xử lý dữ liệu), và ‘人工智能’ (trí tuệ nhân tạo).
Khóa học được giảng dạy rất chi tiết, giúp tôi không chỉ học từ vựng mà còn hiểu về các khái niệm công nghệ trong tiếng Trung. Thầy Vũ rất nhiệt tình trong việc giảng dạy, giúp tôi giải quyết mọi thắc mắc và áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày. Khóa học này thật sự rất bổ ích và tôi đã có thể tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề công nghệ thông tin.”
Nguyễn Thành Trung – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân rất phù hợp với tôi trong công việc vận chuyển hàng hóa quốc tế. Tôi đã học được rất nhiều từ vựng liên quan đến ngành logistics như ‘运输’ (vận chuyển), ‘仓储’ (kho bãi), ‘物流管理’ (quản lý logistics), và ‘供应链’ (chuỗi cung ứng). Các từ ngữ này rất quan trọng khi tôi phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và đối tác quốc tế về vận chuyển hàng hóa.
Khóa học không chỉ giúp tôi học từ vựng mà còn cung cấp các tình huống thực tế để tôi có thể áp dụng vào công việc. Thầy Vũ đã giải thích rất kỹ các khái niệm và giúp tôi nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong công việc. Tôi rất hài lòng và sẽ tiếp tục học thêm các khóa khác tại trung tâm.”
Lê Tuấn Anh – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc kinh doanh quốc tế. Là người làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, tôi cần thường xuyên giao tiếp và đàm phán với các đối tác Trung Quốc. Khóa học cung cấp cho tôi những từ vựng chuyên ngành như ‘贸易’ (thương mại), ‘合同’ (hợp đồng), ‘付款’ (thanh toán), và ‘发票’ (hóa đơn).
Khóa học không chỉ dạy tôi các từ vựng mà còn giúp tôi hiểu rõ về các tình huống thương mại thực tế, từ đó có thể đàm phán và thương thảo hợp đồng một cách tự tin hơn. Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết, dễ hiểu và rất chú trọng đến việc ứng dụng kiến thức vào thực tế công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và có thể thực hiện các giao dịch thương mại một cách suôn sẻ. Tôi rất hài lòng với khóa học này và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.”
Phạm Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một trong những khóa học rất bổ ích đối với tôi, một kỹ sư trong ngành dầu khí. Khóa học cung cấp cho tôi các thuật ngữ chuyên ngành như ‘石油’ (dầu mỏ), ‘天然气’ (khí tự nhiên), ‘勘探’ (khảo sát), và ‘钻井’ (khoan giếng). Các từ vựng này rất quan trọng trong công việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực dầu khí.
Khóa học không chỉ giúp tôi nắm bắt từ vựng mà còn giải thích rõ về các quy trình và kỹ thuật trong ngành dầu khí bằng tiếng Trung. Thầy Vũ rất nhiệt tình và có kiến thức sâu rộng trong lĩnh vực này, giúp tôi áp dụng các kiến thức vào công việc một cách hiệu quả. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp, thảo luận dự án và hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Khóa học này thực sự rất hữu ích và tôi sẽ tiếp tục theo học thêm các khóa học chuyên ngành khác tại trung tâm.”
Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong việc nhập hàng Trung Quốc cho cửa hàng của mình. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc tìm kiếm nhà cung cấp, giao tiếp với người bán và đặt hàng trên các nền tảng như Taobao và 1688. Khóa học cung cấp cho tôi những từ vựng và cụm từ quan trọng như ‘采购’ (mua sắm), ‘卖家’ (người bán), ‘商品’ (sản phẩm), và ‘运费’ (phí vận chuyển), giúp tôi dễ dàng hơn trong quá trình mua hàng và giao tiếp với người bán.
Thầy Vũ dạy rất chi tiết và áp dụng nhiều tình huống thực tế, giúp tôi hiểu rõ cách sử dụng Taobao và 1688 để nhập hàng tận gốc. Khóa học cũng giúp tôi hiểu hơn về các quy trình thanh toán và vận chuyển quốc tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi mua hàng và giao tiếp với nhà cung cấp Trung Quốc, tiết kiệm được thời gian và chi phí. Tôi rất hài lòng với khóa học và sẽ tiếp tục học thêm các khóa khác tại trung tâm.”
Trần Minh Tùng – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một lựa chọn tuyệt vời cho tôi trong công việc kế toán quốc tế. Tôi làm việc trong một công ty có đối tác Trung Quốc, và việc nắm vững các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung là rất quan trọng. Khóa học giúp tôi hiểu các thuật ngữ như ‘账单’ (hóa đơn), ‘财务报表’ (báo cáo tài chính), ‘税务’ (thuế), và ‘审计’ (kiểm toán).
Khóa học này rất thiết thực và dễ áp dụng vào công việc thực tế. Thầy Vũ rất tận tâm và chuyên nghiệp trong việc giảng dạy, giúp tôi giải quyết tất cả các thắc mắc và cung cấp kiến thức rất sát với thực tế công việc. Sau khi học xong, tôi có thể tự tin hơn khi giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề kế toán và tài chính. Đây thực sự là một khóa học tuyệt vời, và tôi sẽ tiếp tục học các khóa học khác tại trung tâm.”
Vũ Minh Tân – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự rất tuyệt vời. Tôi đã học từ HSK 1 đến HSK 9 trong một thời gian ngắn và cảm thấy rất hài lòng với chất lượng giảng dạy. Khóa học giúp tôi cải thiện tất cả các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, và Dịch, đặc biệt là khả năng giao tiếp trong các tình huống thực tế. Thầy Vũ luôn cung cấp những phương pháp học rất hiệu quả, dễ hiểu và gần gũi.
Ngoài việc học từ vựng và ngữ pháp, tôi còn được học các kỹ năng giao tiếp thực tế, điều này giúp tôi sử dụng tiếng Trung một cách linh hoạt trong công việc và đời sống hàng ngày. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung và có thể ứng dụng vào công việc ngay lập tức. Tôi rất hài lòng với khóa học này và chắc chắn sẽ tiếp tục học các khóa học tiếp theo tại trung tâm.”
Phan Thị Mai – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp, HSKK cao cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự rất bổ ích. Tôi đã học HSKK từ cấp sơ cấp đến cao cấp và mỗi cấp học đều giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung một cách đáng kể. Thầy Vũ rất nhiệt tình, luôn động viên và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học. Khóa học giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe và nói, điều này giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với người Trung Quốc.
Các bài học rất thực tế và dễ áp dụng, đặc biệt là trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Sau khóa học, tôi đã có thể thi đậu HSKK và có chứng chỉ để phục vụ cho công việc. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ vì đã cung cấp một chương trình học rất hiệu quả và giúp tôi đạt được mục tiêu của mình.”
Lê Quang Huy – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự đã thay đổi cách tôi tiếp cận và hiểu về ngành công nghệ bán dẫn. Trước đây, khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực này, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu và sử dụng các thuật ngữ kỹ thuật. Khóa học cung cấp cho tôi những từ vựng chuyên ngành như ‘半导体’ (bán dẫn), ‘集成电路’ (mạch tích hợp), ‘晶体管’ (transistor), và ‘芯片’ (chip).
Khóa học không chỉ tập trung vào từ vựng mà còn cung cấp các tình huống thực tế mà tôi có thể gặp trong công việc, giúp tôi giao tiếp dễ dàng hơn với các đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc. Thầy Vũ giảng dạy rất tận tâm và giúp tôi nắm vững các kiến thức về công nghệ bán dẫn và chip, đồng thời giúp tôi tự tin hơn trong việc thảo luận kỹ thuật bằng tiếng Trung. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình có thể tham gia vào các cuộc họp kỹ thuật với đối tác Trung Quốc mà không gặp phải bất kỳ rào cản ngôn ngữ nào. Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục học các khóa học tiếp theo tại trung tâm.”
Nguyễn Đức Tài – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Tôi làm việc trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn và việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc là rất quan trọng đối với công việc của tôi. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã nắm vững nhiều thuật ngữ quan trọng như ‘微芯片’ (vi mạch), ‘半导体技术’ (công nghệ bán dẫn), ‘电路设计’ (thiết kế mạch), và ‘制造工艺’ (quy trình sản xuất). Khóa học giúp tôi hiểu rõ hơn về lĩnh vực này và tự tin giao tiếp với các kỹ sư, nhà cung cấp Trung Quốc trong các dự án vi mạch.
Thầy Vũ giảng dạy rất chuyên sâu và luôn kết hợp lý thuyết với các tình huống thực tế, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc hàng ngày. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể dễ dàng trao đổi về các vấn đề kỹ thuật và hợp tác với các đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả. Tôi cảm thấy rất hài lòng và tự tin hơn trong công việc nhờ vào khóa học này.”
Trần Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một khóa học rất bổ ích và thiết thực đối với tôi, một kỹ sư trong ngành điện tử. Khóa học giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành như ‘电源’ (nguồn điện), ‘电路’ (mạch điện), ‘电流’ (dòng điện), và ‘电压’ (điện áp), những từ vựng này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận kỹ thuật và khi làm việc với các đối tác Trung Quốc.
Thầy Vũ đã thiết kế khóa học rất hợp lý, giúp tôi hiểu rõ về các nguyên lý cơ bản của mạch điện bán dẫn, đồng thời cung cấp những kỹ thuật giao tiếp cụ thể cho các tình huống trong công việc. Thầy luôn tạo không khí học tập thoải mái và khuyến khích tôi đặt câu hỏi, giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung trong lĩnh vực kỹ thuật. Tôi cảm thấy rất tự tin khi tham gia các cuộc họp và thảo luận kỹ thuật với đối tác Trung Quốc sau khóa học này.”
Nguyễn Thị Thu Hương – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Là nhân viên trong một công ty công nghệ, tôi cần phải nắm vững các thuật ngữ liên quan đến phần mềm, phần cứng và lập trình. Khóa học cung cấp cho tôi những từ vựng cơ bản và chuyên sâu như ‘软件’ (phần mềm), ‘硬件’ (phần cứng), ‘编程’ (lập trình), và ‘数据库’ (cơ sở dữ liệu), giúp tôi có thể giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc trong ngành công nghệ.
Khóa học rất dễ hiểu và đi thẳng vào trọng tâm. Thầy Vũ luôn kiên nhẫn giải thích các khái niệm khó và cung cấp các ví dụ thực tế, giúp tôi ứng dụng vào công việc hàng ngày. Sau khi học xong khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi thảo luận về các dự án công nghệ với đối tác Trung Quốc và hiểu rõ hơn về các xu hướng công nghệ hiện đại. Khóa học thực sự rất bổ ích và tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại trung tâm.”
Phạm Quang Hải – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai làm việc trong ngành logistics. Tôi đã học được rất nhiều từ vựng quan trọng như ‘物流’ (logistics), ‘运输’ (vận chuyển), ‘仓库’ (kho bãi), và ‘货运’ (vận tải hàng hóa), những thuật ngữ này giúp tôi dễ dàng giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong các giao dịch xuất nhập khẩu.
Khóa học cũng cung cấp các tình huống thực tế, giúp tôi hiểu rõ về quy trình vận chuyển hàng hóa quốc tế và các thủ tục hải quan. Thầy Vũ giảng dạy rất nhiệt tình và dễ hiểu, luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc và chia sẻ kiến thức hữu ích. Sau khóa học, tôi có thể tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành logistics và vận chuyển. Đây là một khóa học rất thực tế và hữu ích cho công việc của tôi.”
Nguyễn Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Tôi là nhân viên kinh doanh tại một công ty chuyên nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, và tôi rất cần nâng cao khả năng tiếng Trung để giao tiếp hiệu quả với các đối tác. Khóa học tiếng Trung Thương mại tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều. Thầy Vũ đã giảng dạy các từ vựng và cụm từ chuyên ngành thương mại, bao gồm ‘贸易’ (thương mại), ‘合同’ (hợp đồng), ‘谈判’ (đàm phán), và ‘供应商’ (nhà cung cấp), giúp tôi nắm bắt được các tình huống giao dịch cụ thể trong công việc.
Khóa học không chỉ dạy tôi ngữ pháp và từ vựng, mà còn cung cấp các kỹ năng giao tiếp đàm phán, ký kết hợp đồng và xử lý tình huống trong thương mại quốc tế. Thầy Vũ rất tận tâm, luôn chia sẻ các chiến lược giao tiếp và đàm phán trong môi trường kinh doanh quốc tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia vào các cuộc đàm phán và thảo luận với các đối tác Trung Quốc, và khả năng giao tiếp của tôi đã cải thiện rõ rệt.”
Lê Thị Thanh – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Với vai trò là kỹ sư trong ngành dầu khí, tôi cần hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành để làm việc với các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự hữu ích đối với tôi. Khóa học đã cung cấp cho tôi những từ vựng như ‘石油’ (dầu mỏ), ‘天然气’ (khí tự nhiên), ‘钻探’ (khoan), và ‘开采’ (khai thác), giúp tôi tự tin hơn khi tham gia các cuộc thảo luận kỹ thuật với các chuyên gia Trung Quốc.
Khóa học không chỉ giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các dự án dầu khí quốc tế và các quy trình liên quan đến ngành này. Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết, luôn kèm theo những ví dụ thực tế giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình có thể giao tiếp hiệu quả và chuyên nghiệp hơn với các đối tác Trung Quốc trong ngành dầu khí.”
Trần Thanh Sơn – Khóa học tiếng Trung online
“Vì công việc bận rộn và yêu cầu học tiếng Trung để phát triển nghề nghiệp, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung online tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân. Đây là một quyết định đúng đắn vì khóa học này rất linh hoạt và phù hợp với tôi. Tôi có thể học mọi lúc, mọi nơi mà không lo lắng về thời gian, và nội dung bài giảng rất phong phú và chi tiết.
Thầy Vũ giảng dạy online rất chuyên nghiệp, các bài giảng video được chia sẻ rõ ràng, dễ hiểu và có đầy đủ tài liệu hỗ trợ. Bên cạnh việc học từ vựng và ngữ pháp, tôi còn học được các kỹ năng giao tiếp trong các tình huống công việc thực tế như làm việc với đối tác, thương lượng hợp đồng, hay tham gia các cuộc họp quốc tế. Khóa học giúp tôi rất nhiều trong công việc và tôi cảm thấy mình tiến bộ nhanh chóng trong việc sử dụng tiếng Trung.”
Nguyễn Thị Minh Châu – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Là một học viên tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi cảm thấy rất hài lòng với chất lượng giảng dạy của thầy Vũ. Khóa học này giúp tôi phát triển tất cả các kỹ năng ngôn ngữ: nghe, nói, đọc, viết và dịch. Tôi đã học được cách sử dụng ngữ pháp và từ vựng ở các cấp độ khác nhau, từ HSK 1 đến HSK 9, và đặc biệt là cách áp dụng chúng trong các tình huống giao tiếp thực tế.
Thầy Vũ luôn tạo động lực và giúp tôi vượt qua những khó khăn khi học một ngoại ngữ mới. Thầy giảng giải rất chi tiết, dễ hiểu và luôn có các bài tập thực hành để tôi luyện tập. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung để giao tiếp trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp và cảm thấy rất tự hào về kết quả mình đạt được.”
Phan Đức Trung – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK tại khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe và nói tiếng Trung rất nhiều. Trước đây, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao tiếp bằng tiếng Trung, đặc biệt là trong các cuộc trò chuyện thông thường. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học HSKK, tôi đã tiến bộ rất nhiều. Khóa học được thiết kế để giúp tôi luyện tập phát âm, ngữ điệu và kỹ năng nghe hiểu trong các tình huống giao tiếp cụ thể.
Thầy Vũ giảng dạy rất tận tình và luôn động viên học viên thực hành nhiều. Thầy đã cung cấp các kỹ thuật hữu ích giúp tôi luyện nghe hiểu và cải thiện khả năng phát âm. Sau khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp của mình đã được nâng cao, và tôi có thể tự tin hơn khi tham gia vào các cuộc trò chuyện bằng tiếng Trung.”
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – ChineMaster EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình phát triển Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
