Thứ Tư, Tháng 4 15, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu luyện thi HSK(K) Luyện thi HSK trực tuyến Từ vựng HSK 1 半年 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1...

Từ vựng HSK 1 半年 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

Chữ Hán: 半年Giản thể: 半年Phồn thể: 半年 (giản thể và phồn thể giống nhau)Âm Hán Việt: bán niênPinyin: bànniánSố nét:半: 5 nét, bộ thủ 十 (thập) – bộ số 24 trong 214 bộ thủ.年: 6 nét, bộ thủ 干 (can) – bộ số 51 trong 214 bộ thủ. → Tổng cộng: 11 nét.Cấu tạo chữ半: chữ hội ý, phần trên là 十 (thập) tượng trưng cho sự đầy đủ, phần dưới tạo hình chia đôi, nghĩa gốc là “một nửa”.年: chữ tượng hình, ban đầu mô tả hình ảnh cây lúa chín, sau chuyển nghĩa thành “năm, tuổi”. Khi ghép lại thành 半年, nghĩa là nửa năm (6 tháng).Ý nghĩaNghĩa gốc: nửa năm, sáu tháng.Nghĩa mở rộng: khoảng thời gian kéo dài 6 tháng, dùng để chỉ thời hạn, chu kỳ, hoặc giai đoạn.Trong đời sống hiện đại: 半年 thường dùng để nói về thời gian học tập, làm việc, kế hoạch, hợp đồng, hoặc trải nghiệm kéo dài trong vòng nửa năm.Từ loạiDanh từ: nửa năm, sáu tháng.Trạng ngữ: chỉ thời gian kéo dài (ví dụ: 等了半年 – chờ nửa năm).

0
52
5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng HSK 1 半年 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER education Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster Education.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 半年 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

半年 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giải thích chi tiết từ 半年

  1. Thông tin cơ bản
  • Chữ Hán: 半年
  • Giản thể: 半年
  • Phồn thể: 半年 (giản thể và phồn thể giống nhau)
  • Âm Hán Việt: bán niên
  • Pinyin: bànnián
  • Số nét:
  • : 5 nét, bộ thủ 十 (thập) – bộ số 24 trong 214 bộ thủ.
  • 年: 6 nét, bộ thủ 干 (can) – bộ số 51 trong 214 bộ thủ.
    → Tổng cộng: 11 nét.
  1. Cấu tạo chữ
  • : chữ hội ý, phần trên là 十 (thập) tượng trưng cho sự đầy đủ, phần dưới tạo hình chia đôi, nghĩa gốc là “một nửa”.
  • 年: chữ tượng hình, ban đầu mô tả hình ảnh cây lúa chín, sau chuyển nghĩa thành “năm, tuổi”.
    Khi ghép lại thành 半年, nghĩa là nửa năm (6 tháng).
  1. Ý nghĩa
  • Nghĩa gốc: nửa năm, sáu tháng.
  • Nghĩa mở rộng: khoảng thời gian kéo dài 6 tháng, dùng để chỉ thời hạn, chu kỳ, hoặc giai đoạn.
  • Trong đời sống hiện đại: 半年 thường dùng để nói về thời gian học tập, làm việc, kế hoạch, hợp đồng, hoặc trải nghiệm kéo dài trong vòng nửa năm.
  1. Từ loại
  • Danh từ: nửa năm, sáu tháng.
  • Trạng ngữ: chỉ thời gian kéo dài (ví dụ: 等了半年 – chờ nửa năm).
  1. Ví dụ chi tiết (40 câu)
  • 我在中国学习了半年。
    Wǒ zài Zhōngguó xuéxí le bànnián.
    Tôi đã học ở Trung Quốc nửa năm.
  • 他工作了半年才辞职。
    Tā gōngzuò le bànnián cái cízhí.
    Anh ấy làm việc nửa năm rồi mới nghỉ.
  • 半年以后我们再见。
    Bànnián yǐhòu wǒmen zàijiàn.
    Nửa năm sau chúng ta gặp lại.
  • 我等了你半年。
    Wǒ děng le nǐ bànnián.
    Tôi đã chờ bạn nửa năm.
  • 半年时间很快过去了。
    Bànnián shíjiān hěn kuài guòqù le.
    Thời gian nửa năm trôi qua rất nhanh.
  • 这本书我读了半年才读完。
    Zhè běn shū wǒ dú le bànnián cái dú wán.
    Tôi đọc cuốn sách này mất nửa năm mới xong.
  • 半年内必须完成任务。
    Bànnián nèi bìxū wánchéng rènwù.
    Trong vòng nửa năm phải hoàn thành nhiệm vụ.
  • 半年后他回国了。
    Bànnián hòu tā huíguó le.
    Nửa năm sau anh ấy về nước.
  • 我们认识已经半年了。
    Wǒmen rènshi yǐjīng bànnián le.
    Chúng ta quen nhau đã nửa năm rồi.
  • 半年时间不算长。
    Bànnián shíjiān bù suàn cháng.
    Nửa năm không phải là dài.
  • 半年工资已经发了。
    Bànnián gōngzī yǐjīng fā le.
    Tiền lương nửa năm đã được phát.
  • 半年后他变了很多。
    Bànnián hòu tā biàn le hěn duō.
    Sau nửa năm anh ấy thay đổi rất nhiều.
  • 半年里我去了三个国家。
    Bànnián lǐ wǒ qù le sān gè guójiā.
    Trong nửa năm tôi đã đi ba quốc gia.
  • 半年时间足够学习一门语言。
    Bànnián shíjiān zúgòu xuéxí yī mén yǔyán.
    Nửa năm đủ để học một ngôn ngữ.
  • 半年合同已经到期。
    Bànnián hétóng yǐjīng dàoqī.
    Hợp đồng nửa năm đã hết hạn.
  • 半年后见到你很高兴。
    Bànnián hòu jiàn dào nǐ hěn gāoxìng.
    Sau nửa năm gặp lại bạn rất vui.
  • 半年时间让我成长了很多。
    Bànnián shíjiān ràng wǒ chéngzhǎng le hěn duō.
    Nửa năm giúp tôi trưởng thành rất nhiều.
  • 半年过去了,他还没回来。
    Bànnián guòqù le, tā hái méi huílái.
    Nửa năm trôi qua, anh ấy vẫn chưa về.
  • 半年内不能出国。
    Bànnián nèi bùnéng chūguó.
    Trong nửa năm không thể ra nước ngoài.
  • 半年后我们结婚了。
    Bànnián hòu wǒmen jiéhūn le.
    Nửa năm sau chúng tôi kết hôn.
  • 半年时间很短。
    Bànnián shíjiān hěn duǎn.
    Nửa năm là khoảng thời gian ngắn.
  • 半年里我学会了很多东西。
    Bànnián lǐ wǒ xuéhuì le hěn duō dōngxi.
    Trong nửa năm tôi đã học được nhiều thứ.
  • 半年后他升职了。
    Bànnián hòu tā shēngzhí le.
    Nửa năm sau anh ấy được thăng chức.
  • 半年时间改变了我的生活。
    Bànnián shíjiān gǎibiàn le wǒ de shēnghuó.
    Nửa năm đã thay đổi cuộc sống của tôi.
  • 半年过去了,天气变冷了。
    Bànnián guòqù le, tiānqì biàn lěng le.
    Nửa năm trôi qua, thời tiết trở nên lạnh.
  • 半年后我回到家乡。
    Bànnián hòu wǒ huídào jiāxiāng.
    Nửa năm sau tôi trở về quê hương.
  • 半年时间足够完成这个项目。
    Bànnián shíjiān zúgòu wánchéng zhège xiàngmù.
    Nửa năm đủ để hoàn thành dự án này.
  • 半年里我认识了很多朋友。
    Bànnián lǐ wǒ rènshi le hěn duō péngyǒu.
    Trong nửa năm tôi quen được nhiều bạn.
  • 半年后他搬家了。
    Bànnián hòu tā bānjiā le.
    Nửa năm sau anh ấy chuyển nhà.
  • 半年时间让我适应了环境。
    Bànnián shíjiān ràng wǒ shìyìng le huánjìng.
    Nửa năm giúp tôi thích nghi với môi trường.
  • 半年过去了,我还在等你。
    Bànnián guòqù le, wǒ hái zài děng nǐ.
    Nửa năm trôi qua, tôi vẫn đang chờ bạn.
  • 半年后我们再见面。
    Bànnián hòu wǒmen zài jiànmiàn.
    Nửa năm sau chúng ta gặp lại.
  • 半年时间让我更成熟。
    Bànnián shíjiān ràng wǒ gèng chéngshú.
    Nửa năm khiến tôi trưởng thành hơn.
  • 半年里我去了很多地方。
    Bànnián lǐ wǒ qù le hěn duō dìfāng.
    Trong nửa năm tôi đã đi nhiều nơi.
  • 半年后他开始新的工作。
    Bànnián hòu tā kāishǐ xīn de gōngzuò.
    Nửa năm sau anh ấy bắt đầu công việc mới.

半年 tiếng Trung là gì?

Chữ Hán giản thể: 半年

Chữ Hán phồn thể: 半年

Phiên âm: bànnián

Âm Hán Việt: Bán niên

Tổng số nét:

: 5 nét

年: 6 nét
=> Tổng cộng: 11 nét (5 + 6)

Bộ thủ:

thuộc bộ 十 (Thập) – Bộ số 24 trong hệ thống 214 bộ thủ

年 thuộc bộ 干 (Can) – Bộ số 74 trong hệ thống 214 bộ thủ

Loại từ: Danh từ chỉ thời gian

Phân tích chi tiết từng chữ

  1. Chữ (bàn / bán)
    Cấu tạo và ý nghĩa

Kết cấu chữ: chữ ghép ý, biểu thị việc chia đôi.

Ý nghĩa gốc: một nửa, chia đôi.

Nghĩa mở rộng:

Chỉ không trọn vẹn, ở giữa chừng

Dùng trước danh từ chỉ số lượng để biểu thị một nửa của đơn vị đó

Bộ thủ

Bộ thủ của là 十 (Thập).

Bộ 十 thường liên quan đến số lượng, chia cắt, phân chia – phù hợp với ý nghĩa của .

  1. Chữ 年 (nián / niên)
    Cấu tạo và ý nghĩa

Chữ 年 vốn là chữ tượng hình ở cổ đại, diễn tả hình ảnh hạt lúa mọc trên cây – tượng trưng cho một chu kỳ mùa màng, một vòng đời cây trồng qua các mùa.

Nghĩa hiện đại: năm, chỉ một chu kỳ 12 tháng theo dương lịch.

Bộ thủ

Bộ thủ của 年 là 干 (Can), có nghĩa ban đầu là thanh gỗ, cái cán, cái trục.

Chữ 年 cũng chứa phần 干 ở trên, và phần dưới là hình tượng cây lúa – ghép lại biểu thị một chu kỳ sinh trưởng.

Nghĩa của từ 半年 trong tiếng Trung

半年 (bànnián) là từ chỉ thời gian, có nghĩa là nửa năm.

” mang nghĩa một nửa, “年” là năm → ghép lại là nửa năm.

Đây là một danh từ chỉ thời lượng thời gian.

Cách dùng của 半年

  1. Chỉ một khoảng thời gian

半年 = 6 tháng

Dùng để diễn đạt thời gian kéo dài nửa năm.

Ví dụ:

学了半年汉语。

他住在这里半年了。

  1. Có thể kết hợp với các động từ

过去半年 (nửa năm vừa qua)

半年以后 (nửa năm sau)

40 câu ví dụ (kèm phiên âm + dịch nghĩa)
1

我学中文学了半年。
Wǒ xué Zhōngwén xué le bànnián.
Tôi học tiếng Trung đã được nửa năm.

2

他工作在这家公司半年了。
Tā gōngzuò zài zhè jiā gōngsī bànnián le.
Anh ấy làm việc ở công ty này đã nửa năm.

3

我们见了半年了。
Wǒmen jiàn le bànnián le.
Chúng tôi đã gặp nhau được nửa năm.

4

她在国外生活了半年。
Tā zài guówài shēnghuó le bànnián.
Cô ấy sống ở nước ngoài nửa năm.

5

这本书我看了半年才看完。
Zhè běn shū wǒ kàn le bànnián cái kàn wán.
Cuốn sách này tôi mất nửa năm mới đọc xong.

6

公司半年考核一次。
Gōngsī bànnián kǎohé yīcì.
Công ty đánh giá nửa năm một lần.

7

他学钢琴学了半年。
Tā xué gāngqín xué le bànnián.
Anh ấy học piano đã nửa năm.

8

我们准备了半年才开店。
Wǒmen zhǔnbèi le bànnián cái kāi diàn.
Chúng tôi chuẩn bị nửa năm rồi mới mở cửa hàng.

9

这件事我们讨论了半年。
Zhè jiàn shì wǒmen tǎolùn le bànnián.
Việc này chúng tôi đã bàn luận nửa năm.

10

他跑步跑了半年才减肥。
Tā pǎobù pǎo le bànnián cái jiǎnféi.
Anh ấy chạy bộ nửa năm mới giảm cân.

11

我找工作找了半年。
Wǒ zhǎo gōngzuò zhǎo le bànnián.
Tôi tìm việc đã nửa năm.

12

她练习中文练了半年。
Tā liànxí Zhōngwén liàn le bànnián.
Cô ấy luyện tiếng Trung đã nửa năm.

13

我们一起工作了半年。
Wǒmen yīqǐ gōngzuò le bànnián.
Chúng tôi làm việc cùng nhau được nửa năm.

14

他住在北京半年了。
Tā zhù zài Běijīng bànnián le.
Anh ấy đã sống ở Bắc Kinh nửa năm.

15

医生观察他半年。
Yīshēng guānchá tā bànnián.
Bác sĩ quan sát anh ấy nửa năm.

16

这家公司半年内不会裁员。
Zhè jiā gōngsī bànnián nèi bù huì cáiyuán.
Công ty này sẽ không sa thải trong nửa năm.

17

我半年没见你了。
Wǒ bànnián méi jiàn nǐ le.
Nửa năm rồi tôi chưa gặp bạn.

18

这条河半年不干涸。
Zhè tiáo hé bànnián bù gānhé.
Con sông này nửa năm không khô cạn.

19

他们合作了半年。
Tāmen hézuò le bànnián.
Họ đã hợp tác nửa năm.

20

我学习吉他半年了。
Wǒ xuéxí jítā bànnián le.
Tôi đã học guitar được nửa năm.

21

她公司放假半年。
Tā gōngsī fàngjià bànnián.
Công ty cô ấy nghỉ nửa năm.

22

他练习画画半年才成画家。
Tā liànxí huàhuà bànnián cái chéng huàjiā.
Anh ấy luyện vẽ nửa năm mới trở thành họa sĩ.

23

孩子上幼儿园半年了。
Háizi shàng yòu’éryuán bànnián le.
Đứa trẻ đã học mẫu giáo nửa năm.

24

他买了这辆车半年。
Tā mǎi le zhè liàng chē bànnián.
Anh ấy mua chiếc xe này được nửa năm.

25

我们已经约会半年了。
Wǒmen yǐjīng yuēhuì bànnián le.
Chúng tôi đã hẹn hò được nửa năm.

26

我工作这家公司半年多了。
Wǒ gōngzuò zhè jiā gōngsī bànnián duō le.
Tôi làm việc ở công ty này hơn nửa năm.

27

他学习了半年还是不会说。
Tā xuéxí le bànnián háishì bù huì shuō.
Anh ấy học nửa năm vẫn chưa biết nói.

28

这次比赛训练半年。
Zhè cì bǐsài xùnliàn bànnián.
Lần thi này luyện tập nửa năm.

29

我们公司计划半年内增长销售量。
Wǒmen gōngsī jìhuà bànnián nèi zēngzhǎng xiāoshòu liàng.
Công ty chúng tôi dự định tăng doanh số trong nửa năm.

30

他练了半年才学会骑车。
Tā liàn le bànnián cái xuéhuì qí chē.
Anh ấy tập nửa năm mới học được đi xe.

31

孩子已经写作业半年了。
Háizi yǐjīng xiě zuòyè bànnián le.
Đứa trẻ đã làm bài tập nửa năm.

32

我们每半年检查一次身体。
Wǒmen měi bànnián jiǎnchá yīcì shēntǐ.
Chúng tôi kiểm tra sức khỏe nửa năm một lần.

33

她工作这家公司半年才升职。
Tā gōngzuò zhè jiā gōngsī bànnián cái shēngzhí.
Cô ấy làm ở công ty này nửa năm mới được thăng chức.

34

他打篮球已经半年了。
Tā dǎ lánqiú yǐjīng bànnián le.
Anh ấy chơi bóng rổ đã nửa năm.

35

我们学中文半年了。
Wǒmen xué Zhōngwén bànnián le.
Chúng tôi học tiếng Trung đã nửa năm.

36

他跑步跑了半年的时间。
Tā pǎobù pǎo le bànnián de shíjiān.
Anh ấy chạy bộ suốt nửa năm.

37

我们计划半年内完成这个项目。
Wǒmen jìhuà bànnián nèi wánchéng zhège xiàngmù.
Chúng tôi kế hoạch hoàn thành dự án này trong nửa năm.

38

他练吉他练了半年。
Tā liàn jítā liàn le bànnián.
Anh ấy luyện guitar nửa năm.

39

这家公司发展了半年才盈利。
Zhè jiā gōngsī fāzhǎn le bànnián cái yínglì.
Công ty này phát triển nửa năm mới có lời.

40

我感冒已经半年了。
Wǒ gǎnmào yǐjīng bànnián le.
Tôi bị cảm đã nửa năm.

Tổng kết

半年 (bànnián) là từ chỉ thời gian dài nửa năm.

Đây là danh từ thời gian rất hay gặp trong giao tiếp và văn viết.

Gồm hai chữ:

(bàn / bán): nửa, chia đôi.

年 (nián / niên): năm.

Bộ thủ:

thuộc 十 (Thập)

年 thuộc 干 (Can)

Giải thích chi tiết cụm từ 半年

  1. Thông tin cơ bản
    Chữ Hán: 半年

Giản thể: 半年

Phồn thể: 半年 (không có khác biệt)

Âm Hán Việt: bán niên

Pinyin: bànnián

Số nét:

: 5 nét, bộ thủ 十 (thập, bộ số 24).

年: 6 nét, bộ thủ 干 (can, bộ số 51).

Tổng cộng: 11 nét.

  1. Cấu tạo chữ
    : gồm bộ 十 (thập) và các nét phụ, nghĩa gốc là “một nửa”.

年: hình tượng người gánh lúa, nghĩa gốc là “năm, tuổi”.

Ghép nghĩa: 半年 = nửa năm, sáu tháng.

  1. Ý nghĩa
    Nghĩa gốc: nửa năm, sáu tháng.

Nghĩa mở rộng:

Khoảng thời gian kéo dài sáu tháng.

Dùng để chỉ thời hạn, tuổi tác, hoặc giai đoạn.

  1. Loại từ
    Danh từ: chỉ thời gian nửa năm.

Trạng ngữ: chỉ khoảng thời gian kéo dài sáu tháng.

  1. Ví dụ chi tiết (40 câu)
    我学汉语半年了。 Wǒ xué Hànyǔ bànnián le. → Tôi học tiếng Trung được nửa năm rồi.

他在公司工作了半年。 Tā zài gōngsī gōngzuò le bànnián. → Anh ấy làm việc ở công ty được nửa năm.

半年以后我们再见。 Bànnián yǐhòu wǒmen zàijiàn. → Nửa năm sau chúng ta gặp lại.

我们已经分开半年了。 Wǒmen yǐjīng fēnkāi bànnián le. → Chúng tôi đã xa nhau nửa năm rồi.

半年时间很快过去。 Bànnián shíjiān hěn kuài guòqù. → Thời gian nửa năm trôi qua rất nhanh.

半年内要完成任务。 Bànnián nèi yào wánchéng rènwù. → Trong vòng nửa năm phải hoàn thành nhiệm vụ.

半年后他回国了。 Bànnián hòu tā huíguó le. → Nửa năm sau anh ấy về nước.

半年里我学到了很多。 Bànnián lǐ wǒ xuédào le hěn duō. → Trong nửa năm tôi học được rất nhiều.

半年工资不够买车。 Bànnián gōngzī bù gòu mǎi chē. → Tiền lương nửa năm không đủ mua xe.

半年努力终于有成果。 Bànnián nǔlì zhōngyú yǒu chéngguǒ. → Nỗ lực nửa năm cuối cùng có kết quả.

半年后他升职了。 Bànnián hòu tā shēngzhí le. → Nửa năm sau anh ấy được thăng chức.

半年时间可以改变很多。 Bànnián shíjiān kěyǐ gǎibiàn hěn duō. → Nửa năm có thể thay đổi rất nhiều.

半年过去了,他还没回来。 Bànnián guòqù le, tā hái méi huílái. → Nửa năm trôi qua, anh ấy vẫn chưa về.

半年后我们搬家了。 Bànnián hòu wǒmen bānjiā le. → Nửa năm sau chúng tôi chuyển nhà.

半年里我认识了很多朋友。 Bànnián lǐ wǒ rènshi le hěn duō péngyǒu. → Trong nửa năm tôi quen được nhiều bạn.

半年时间不算长。 Bànnián shíjiān bù suàn cháng. → Nửa năm không phải là dài.

半年后他结婚了。 Bànnián hòu tā jiéhūn le. → Nửa năm sau anh ấy kết hôn.

半年里我去了三个国家。 Bànnián lǐ wǒ qù le sān gè guójiā. → Trong nửa năm tôi đi ba nước.

半年后我换了工作。 Bànnián hòu wǒ huàn le gōngzuò. → Nửa năm sau tôi đổi việc.

半年时间足够学习一门语言。 Bànnián shíjiān zúgòu xuéxí yī mén yǔyán. → Nửa năm đủ để học một ngôn ngữ.

半年后他买了房子。 Bànnián hòu tā mǎi le fángzi. → Nửa năm sau anh ấy mua nhà.

半年里我写了很多文章。 Bànnián lǐ wǒ xiě le hěn duō wénzhāng. → Trong nửa năm tôi viết nhiều bài.

半年后她生了孩子。 Bànnián hòu tā shēng le háizi. → Nửa năm sau cô ấy sinh con.

半年时间让我成长了。 Bànnián shíjiān ràng wǒ chéngzhǎng le. → Nửa năm khiến tôi trưởng thành.

半年后我们见面了。 Bànnián hòu wǒmen jiànmiàn le. → Nửa năm sau chúng tôi gặp nhau.

半年里我看了很多书。 Bànnián lǐ wǒ kàn le hěn duō shū. → Trong nửa năm tôi đọc nhiều sách.

半年后他回来了。 Bànnián hòu tā huílái le. → Nửa năm sau anh ấy quay về.

半年时间让我改变了习惯。 Bànnián shíjiān ràng wǒ gǎibiàn le xíguàn. → Nửa năm khiến tôi thay đổi thói quen.

半年后我开始新生活。 Bànnián hòu wǒ kāishǐ xīn shēnghuó. → Nửa năm sau tôi bắt đầu cuộc sống mới.

半年里我学会了游泳。 Bànnián lǐ wǒ xuéhuì le yóuyǒng. → Trong nửa năm tôi học bơi.

半年后他考上大学。 Bànnián hòu tā kǎoshàng dàxué. → Nửa năm sau anh ấy đỗ đại học.

半年时间让我更自信。 Bànnián shíjiān ràng wǒ gèng zìxìn. → Nửa năm khiến tôi tự tin hơn.

半年后我们见到了老师。 Bànnián hòu wǒmen jiàn dào le lǎoshī. → Nửa năm sau chúng tôi gặp thầy.

半年里我参加了很多活动。 Bànnián lǐ wǒ cānjiā le hěn duō huódòng. → Trong nửa năm tôi tham gia nhiều hoạt động.

半年后他去了国外。 Bànnián hòu tā qù le guówài. → Nửa năm sau anh ấy đi nước ngoài.

半年时间让我学会了独立。 Bànnián shíjiān ràng wǒ xuéhuì le dúlì. → Nửa năm khiến tôi học cách độc lập.

半年后我们再见面。 Bànnián hòu wǒmen zài jiànmiàn. → Nửa năm sau chúng ta gặp lại.

半年里我写了日记。 Bànnián lǐ wǒ xiě le rìjì. → Trong nửa năm tôi viết nhật ký.

半年后他回到家乡。 Bànnián hòu tā huídào jiāxiāng. → Nửa năm sau anh ấy về quê.

半年时间让我懂得珍惜。 Bànnián shíjiān ràng wǒ dǒngdé zhēnxī. → Nửa năm khiến tôi biết trân trọng.

Âm Hán Việt: Niên.
Số nét bút (tổng nét): 6 nét.
Thứ tự nét:
Nét phẩy (trên trái)
Nét ngang
Nét sổ
Nét ngang (trong 干)
Nét ngang (trên của 禾)
Nét sổ cong phải + nét ngang dưới (phần dưới của 禾).

Giản thể: 年
Phồn thể: 年 (giống nhau).

Ý nghĩa tổng hợp của 半年

Nghĩa đen: Nửa năm (khoảng 6 tháng).
Thường dùng để chỉ khoảng thời gian nửa năm, như “nửa năm nay”, “học nửa năm”, “nửa năm đầu/năm sau”.

Mẫu câu ví dụ cơ bản

这半年我很忙。 (Zhè bàn nián wǒ hěn máng.) → Nửa năm nay tôi rất bận.
他工作了半年。 (Tā gōngzuò le bàn nián.) → Anh ấy làm việc được nửa năm rồi.

40 ví dụ câu sử dụng 半年 (phiên âm + nghĩa tiếng Việt)

半年后我们再见面。 (Bàn nián hòu wǒmen zài jiànmiàn.) → Nửa năm sau chúng ta gặp lại.
我学中文半年了。 (Wǒ xué Zhōngwén bàn nián le.) → Tôi học tiếng Trung được nửa năm rồi.
这半年变化很大。 (Zhè bàn nián biànhuà hěn dà.) → Nửa năm nay thay đổi rất lớn.
半年工资是多少? (Bàn nián gōngzī shì duōshǎo?) → Lương nửa năm là bao nhiêu?
他半年没回家。 (Tā bàn nián méi huí jiā.) → Anh ấy nửa năm chưa về nhà.
半年计划完成了。 (Bàn nián jìhuà wánchéng le.) → Kế hoạch nửa năm đã hoàn thành.
半年内不能退货。 (Bàn nián nèi bùnéng tuì huò.) → Trong nửa năm không được trả hàng.
我们合作半年。 (Wǒmen hézuò bàn nián.) → Chúng tôi hợp tác nửa năm.
半年时间太短了。 (Bàn nián shíjiān tài duǎn le.) → Thời gian nửa năm quá ngắn.
她减肥半年成功了。 (Tā jiǎnféi bàn nián chénggōng le.) → Cô ấy giảm cân nửa năm thành công.
半年利息很高。 (Bàn nián lìxī hěn gāo.) → Lãi suất nửa năm rất cao.
这半年我胖了。 (Zhè bàn nián wǒ pàng le.) → Nửa năm nay tôi béo lên.
半年培训很累。 (Bàn nián péixùn hěn lèi.) → Đào tạo nửa năm rất mệt.
他存了半年钱。 (Tā cún le bàn nián qián.) → Anh ấy tiết kiệm tiền nửa năm.
半年不见,你变了。 (Bàn nián bùjiàn, nǐ biàn le.) → Nửa năm không gặp, bạn thay đổi rồi.
公司半年报告。 (Gōngsī bàn nián bàogào.) → Báo cáo nửa năm của công ty.
我等了半年。 (Wǒ děng le bàn nián.) → Tôi đợi nửa năm rồi.
半年合同到期。 (Bàn nián hétong dàoqī.) → Hợp đồng nửa năm hết hạn.
这半年学了很多。 (Zhè bàn nián xué le hěn duō.) → Nửa năm nay học được rất nhiều.
半年后见分晓。 (Bàn nián hòu jiàn fēnxiǎo.) → Nửa năm sau sẽ rõ ràng.
她怀孕半年了。 (Tā huáiyùn bàn nián le.) → Cô ấy mang thai nửa năm rồi.
半年销量翻倍。 (Bàn nián xiāoliàng fānbèi.) → Doanh số nửa năm tăng gấp đôi.
我们旅行半年。 (Wǒmen lǚxíng bàn nián.) → Chúng tôi du lịch nửa năm.
半年没下雨。 (Bàn nián méi xiàyǔ.) → Nửa năm chưa mưa.
项目需要半年。 (Xiàngmù xūyào bàn nián.) → Dự án cần nửa năm.
半年努力有回报。 (Bàn nián nǔlì yǒu huíbào.) → Nửa năm nỗ lực có đền đáp.
这半年很开心。 (Zhè bàn nián hěn kāixīn.) → Nửa năm nay rất vui.
半年租金多少? (Bàn nián zūjīn duōshǎo?) → Tiền thuê nửa năm bao nhiêu?
他病了半年。 (Tā bìng le bàn nián.) → Anh ấy bệnh nửa năm.
半年目标达成。 (Bàn nián mùbiāo dáchéng.) → Mục tiêu nửa năm đạt được.
我减了半年肥。 (Wǒ jiǎn le bàn nián féi.) → Tôi giảm cân nửa năm.
半年相思太苦。 (Bàn nián xiāngsī tài kǔ.) → Nửa năm tương tư quá khổ.
公司半年盈利。 (Gōngsī bàn nián yínglì.) → Công ty nửa năm có lãi.
半年后复查。 (Bàn nián hòu fùchá.) → Nửa năm sau tái khám.
这半年进步大。 (Zhè bàn nián jìnbù dà.) → Nửa năm nay tiến bộ lớn.
半年没联系。 (Bàn nián méi liánxì.) → Nửa năm chưa liên lạc.
投资半年见效。 (Tóuzī bàn nián jiànxiào.) → Đầu tư nửa năm thấy hiệu quả.
她工作半年辞职。 (Tā gōngzuò bàn nián cízhí.) → Cô ấy làm việc nửa năm rồi nghỉ.
半年回忆很多。 (Bàn nián huíyì hěn duō.) → Nửa năm có nhiều kỷ niệm.
我们计划半年完成。 (Wǒmen jìhuà bàn nián wánchéng.) → Chúng tôi dự định hoàn thành trong nửa năm.

Giải thích chi tiết cụm từ 半年

  1. Thông tin cơ bản
    Chữ Hán: 半年

Giản thể & Phồn thể: 半年 (giản thể và phồn thể giống nhau)

Âm Hán Việt: bán niên

Âm đọc Quan thoại (Pinyin): bànnián

Số nét:

: 5 nét

年: 6 nét
→ Tổng cộng: 11 nét

Bộ thủ:

: bộ 十 (thập) – bộ số 24 trong 214 bộ thủ

年: bộ 干 (can) – bộ số 51 trong 214 bộ thủ

Loại chữ: Từ ghép (kết hợp hai chữ Hán mang nghĩa riêng để tạo thành nghĩa mới).

  1. Cấu tạo chữ
    : hình thức giống chữ 十 (mười), thêm các nét phụ, mang nghĩa “một nửa”.

年: ban đầu là hình tượng người gánh lúa, biểu thị chu kỳ mùa màng, sau này mang nghĩa “năm”.

半年: ghép từ “nửa” () và “năm” (年), nghĩa là nửa năm, sáu tháng.

  1. Ý nghĩa
    Nghĩa gốc: nửa năm, sáu tháng.

Nghĩa mở rộng: khoảng thời gian kéo dài sáu tháng, dùng để chỉ thời hạn, kế hoạch, chu kỳ.

  1. Loại từ
    Danh từ: chỉ khoảng thời gian nửa năm.

Trạng ngữ: dùng để chỉ thời hạn, thời gian kéo dài trong câu.

  1. Ví dụ chi tiết (40 câu)
    我在中国学习半年。 Wǒ zài Zhōngguó xuéxí bànnián. → Tôi học ở Trung Quốc nửa năm.

他工作了半年。 Tā gōngzuò le bànnián. → Anh ấy đã làm việc nửa năm.

半年以后我们再见。 Bànnián yǐhòu wǒmen zàijiàn. → Nửa năm sau chúng ta gặp lại.

我等了你半年。 Wǒ děng le nǐ bànnián. → Tôi đã đợi bạn nửa năm.

半年时间很快过去了。 Bànnián shíjiān hěn kuài guòqù le. → Thời gian nửa năm trôi qua rất nhanh.

他在国外生活了半年。 Tā zài guówài shēnghuó le bànnián. → Anh ấy sống ở nước ngoài nửa năm.

半年后我会回来。 Bànnián hòu wǒ huì huílái. → Nửa năm sau tôi sẽ trở về.

我们已经认识半年了。 Wǒmen yǐjīng rènshi bànnián le. → Chúng ta đã quen nhau nửa năm rồi.

半年时间足够学习一门语言。 Bànnián shíjiān zúgòu xuéxí yī mén yǔyán. → Nửa năm đủ để học một ngôn ngữ.

半年过去了,他还没回来。 Bànnián guòqù le, tā hái méi huílái. → Nửa năm đã trôi qua, anh ấy vẫn chưa về.

我只在这里住半年。 Wǒ zhǐ zài zhèlǐ zhù bànnián. → Tôi chỉ sống ở đây nửa năm.

半年以后她结婚了。 Bànnián yǐhòu tā jiéhūn le. → Nửa năm sau cô ấy kết hôn.

半年时间不算长。 Bànnián shíjiān bú suàn cháng. → Nửa năm không phải là dài.

半年后我们毕业。 Bànnián hòu wǒmen bìyè. → Nửa năm sau chúng tôi tốt nghiệp.

半年里他学会了开车。 Bànnián lǐ tā xuéhuì le kāichē. → Trong nửa năm anh ấy đã học lái xe.

半年时间可以改变很多。 Bànnián shíjiān kěyǐ gǎibiàn hěn duō. → Nửa năm có thể thay đổi rất nhiều.

半年后我会去旅行。 Bànnián hòu wǒ huì qù lǚxíng. → Nửa năm sau tôi sẽ đi du lịch.

半年过去了,他变了很多。 Bànnián guòqù le, tā biàn le hěn duō. → Nửa năm trôi qua, anh ấy thay đổi rất nhiều.

半年时间让我成长。 Bànnián shíjiān ràng wǒ chéngzhǎng. → Nửa năm giúp tôi trưởng thành.

半年后我们再见面。 Bànnián hòu wǒmen zàijiànmiàn. → Nửa năm sau chúng ta gặp lại.

半年里我读了很多书。 Bànnián lǐ wǒ dú le hěn duō shū. → Trong nửa năm tôi đã đọc nhiều sách.

半年时间不够完成这个项目。 Bànnián shíjiān bú gòu wánchéng zhège xiàngmù. → Nửa năm không đủ để hoàn thành dự án này.

半年后他回国了。 Bànnián hòu tā huíguó le. → Nửa năm sau anh ấy về nước.

半年时间让我适应新环境。 Bànnián shíjiān ràng wǒ shìyìng xīn huánjìng. → Nửa năm giúp tôi thích nghi với môi trường mới.

半年以后我们搬家。 Bànnián yǐhòu wǒmen bānjiā. → Nửa năm sau chúng tôi chuyển nhà.

半年里我学会了游泳。 Bànnián lǐ wǒ xuéhuì le yóuyǒng. → Trong nửa năm tôi đã học bơi.

半年时间让我认识了很多朋友。 Bànnián shíjiān ràng wǒ rènshi le hěn duō péngyǒu. → Nửa năm giúp tôi quen nhiều bạn.

半年后他找到工作了。 Bànnián hòu tā zhǎodào gōngzuò le. → Nửa năm sau anh ấy tìm được việc.

半年时间很短。 Bànnián shíjiān hěn duǎn. → Nửa năm rất ngắn.

半年以后我会回家。 Bànnián yǐhòu wǒ huì huíjiā. → Nửa năm sau tôi sẽ về nhà.

半年里我去了很多地方。 Bànnián lǐ wǒ qù le hěn duō dìfāng. → Trong nửa năm tôi đã đi nhiều nơi.

半年时间让我学到很多知识。 Bànnián shíjiān ràng wǒ xuédào hěn duō zhīshì. → Nửa năm giúp tôi học được nhiều kiến thức.

半年后我们见面了。 Bànnián hòu wǒmen jiànmiàn le. → Nửa năm sau chúng tôi gặp nhau.

半年时间足够适应新工作。 Bànnián shíjiān zúgòu shìyìng xīn gōngzuò. → Nửa năm đủ để thích nghi với công việc mới.

半年以后他搬到北京。 Bànnián yǐhòu tā bān dào Běijīng. → Nửa năm sau anh ấy chuyển đến Bắc Kinh.

半年里我写了很多文章。 Bànnián lǐ wǒ xiě le hěn duō wénzhāng. → Trong nửa năm tôi đã viết nhiều bài văn.

半年时间让我成长很多。 Bànnián shíjiān ràng wǒ chéngzhǎng hěn duō. → Nửa năm giúp tôi trưởng thành rất nhiều.

半年后我们一起旅行。 Bànnián hòu wǒmen yīqǐ lǚxíng. → Nửa năm sau chúng tôi cùng đi du lịch.

半年时间让我改变了习惯。 Bànnián shíjiān ràng wǒ gǎibiàn le xíguàn. → Nửa năm giúp tôi thay đổi thói quen.

Giải thích chi tiết cụm từ 半年

  1. Thông tin cơ bản
    Chữ Hán: 半年

Giản thể: 半年

Phồn thể: 半年 (không có sự khác biệt giữa giản thể và phồn thể)

Âm Hán Việt: BÁN NIÊN

Pinyin: bànnián

  1. Cấu tạo chữ Hán
    Chữ

Bộ thủ: 十 (bộ Thập, số 24 trong 214 bộ thủ).

Số nét: 5 nét.

Ý nghĩa: một nửa, phân nửa.

Âm Hán Việt: BÁN.

Chữ 年

Bộ thủ: 干 (bộ Can, số 51 trong 214 bộ thủ).

Số nét: 6 nét.

Ý nghĩa: năm, tuổi, niên hạn.

Âm Hán Việt: NIÊN.

Ghép nghĩa: (nửa) + 年 (năm) → 半年 = nửa năm, sáu tháng.

  1. Ý nghĩa
    Danh từ: khoảng thời gian nửa năm, sáu tháng.

Phó từ: dùng để chỉ thời gian kéo dài nửa năm.

Ngữ nghĩa mở rộng: chỉ sự phân chia thời gian theo đơn vị năm, thường dùng trong học tập, công việc, hợp đồng, kế hoạch.

  1. Loại từ
    Danh từ: chỉ khoảng thời gian.

Phó từ: bổ nghĩa cho động từ, chỉ thời gian kéo dài.

  1. Ví dụ mẫu câu cơ bản
    我们学习了半年。
    Wǒmen xuéxí le bànnián.
    → Chúng tôi đã học nửa năm.

半年以后再见。
Bànnián yǐhòu zàijiàn.
→ Hẹn gặp lại sau nửa năm.

  1. 40 ví dụ chi tiết (phiên âm + nghĩa tiếng Việt)
    我在中国住了半年。 Wǒ zài Zhōngguó zhù le bànnián. → Tôi đã sống ở Trung Quốc nửa năm.

半年以后我们再见。 Bànnián yǐhòu wǒmen zàijiàn. → Nửa năm sau chúng ta gặp lại.

他工作了半年。 Tā gōngzuò le bànnián. → Anh ấy đã làm việc nửa năm.

半年时间很快过去了。 Bànnián shíjiān hěn kuài guòqù le. → Thời gian nửa năm trôi qua rất nhanh.

我们等了半年。 Wǒmen děng le bànnián. → Chúng tôi đã chờ nửa năm.

半年后他回来了。 Bànnián hòu tā huílái le. → Nửa năm sau anh ấy trở về.

半年没见面了。 Bànnián méi jiànmiàn le. → Nửa năm không gặp nhau rồi.

半年学习很有收获。 Bànnián xuéxí hěn yǒu shōuhuò. → Học nửa năm có nhiều thành quả.

半年时间不长。 Bànnián shíjiān bù cháng. → Nửa năm không dài.

半年合同到期了。 Bànnián hétóng dàoqī le. → Hợp đồng nửa năm đã hết hạn.

半年努力终于成功。 Bànnián nǔlì zhōngyú chénggōng. → Sau nửa năm nỗ lực cuối cùng đã thành công.

半年后我们搬家。 Bànnián hòu wǒmen bānjiā. → Nửa năm sau chúng tôi chuyển nhà.

半年没联系了。 Bànnián méi liánxì le. → Nửa năm không liên lạc rồi.

半年学习汉语。 Bànnián xuéxí Hànyǔ. → Học tiếng Trung nửa năm.

半年以后考试。 Bànnián yǐhòu kǎoshì. → Nửa năm sau có kỳ thi.

半年时间足够了。 Bànnián shíjiān zúgòu le. → Nửa năm thời gian là đủ.

半年后见效果。 Bànnián hòu jiàn xiàoguǒ. → Sau nửa năm mới thấy hiệu quả.

半年没回家。 Bànnián méi huíjiā. → Nửa năm chưa về nhà.

半年以后再开始。 Bànnián yǐhòu zài kāishǐ. → Nửa năm sau mới bắt đầu lại.

半年时间很宝贵。 Bànnián shíjiān hěn bǎoguì. → Thời gian nửa năm rất quý giá.

半年后他毕业了。 Bànnián hòu tā bìyè le. → Nửa năm sau anh ấy tốt nghiệp.

半年没见到朋友。 Bànnián méi jiàn dào péngyǒu. → Nửa năm không gặp bạn bè.

半年以后换工作。 Bànnián yǐhòu huàn gōngzuò. → Nửa năm sau đổi công việc.

半年时间可以完成。 Bànnián shíjiān kěyǐ wánchéng. → Nửa năm có thể hoàn thành.

半年后再决定。 Bànnián hòu zài juédìng. → Nửa năm sau mới quyết định.

半年没去旅行。 Bànnián méi qù lǚxíng. → Nửa năm chưa đi du lịch.

半年以后见面。 Bànnián yǐhòu jiànmiàn. → Nửa năm sau gặp mặt.

半年时间学习英语。 Bànnián shíjiān xuéxí Yīngyǔ. → Học tiếng Anh trong nửa năm.

半年后买房子。 Bànnián hòu mǎi fángzi. → Nửa năm sau mua nhà.

半年没写信。 Bànnián méi xiěxìn. → Nửa năm chưa viết thư.

半年以后再说。 Bànnián yǐhòu zàishuō. → Nửa năm sau hãy nói tiếp.

半年时间很短。 Bànnián shíjiān hěn duǎn. → Nửa năm thời gian rất ngắn.

半年后见朋友。 Bànnián hòu jiàn péngyǒu. → Nửa năm sau gặp bạn.

半年没看电影。 Bànnián méi kàn diànyǐng. → Nửa năm chưa xem phim.

半年以后再学习。 Bànnián yǐhòu zài xuéxí. → Nửa năm sau học tiếp.

半年时间可以适应。 Bànnián shíjiān kěyǐ shìyìng. → Nửa năm có thể thích nghi.

半年后再回来。 Bànnián hòu zài huílái. → Nửa năm sau quay lại.

半年没见到老师。 Bànnián méi jiàn dào lǎoshī. → Nửa năm không gặp thầy giáo.

半年以后再开始工作。 Bànnián yǐhòu zài kāishǐ gōngzuò. → Nửa năm sau mới bắt đầu làm việc.

半年时间改变很多。 Bànnián shíjiān gǎibiàn hěn duō. → Nửa năm thời gian thay đổi rất nhiều.

半年 – Giải thích chi tiết tiếng Trung

  1. Chữ Hán & nghĩa cơ bản

Chữ Hán giản thể: 半年

Chữ Hán phồn thể: 半年

Pinyin: bànnián

Âm Hán–Việt: bán niên

Nghĩa cơ bản của từ 半年

半年 nghĩa là nửa năm, tức là khoảng thời gian bằng một nửa của một năm.

  1. Giải thích cặn kẽ từng chữ Hán
    Chữ

Đã trình bày trong bài trước đó. Tóm tắt lại:

Chữ Hán:

Pinyin: bàn

Âm Hán–Việt: bán

Nghĩa: một nửa, phân nửa, nửa chừng

Chữ là chữ đơn thể, biểu thị “một phần hai”, tức là chia một vật thành hai phần bằng nhau và lấy một phần.

Chữ 年

Chữ Hán giản thể: 年

Chữ Hán phồn thể: 年

Pinyin: nián

Âm Hán–Việt: niên

Nghĩa: năm, tuổi

Chữ 年 nguyên nghĩa là mùa màng, thời gian một vòng trọn vẹn của tự nhiên, được dùng để chỉ “năm”.

  1. Cấu tạo chữ Hán từng chữ
    – cấu tạo

Kết cấu: đơn thể

Bộ thủ: 十

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 24

Tổng số nét: 5

Cấu tạo hình tượng ban đầu biểu thị chia một vật thành hai phần.

年 – cấu tạo

Kết cấu: đơn thể

Bộ thủ: 干 (can)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 51

Tổng số nét: 6

Chữ 年 ban đầu miêu tả hình ảnh người gặt lúa vào mùa thu, biểu thị thời gian một chu kỳ mùa vụ, sau này nghĩa mở rộng thành “năm”.

  1. Bộ thủ của từng chữ

: Bộ thủ 十 (Bộ thập)

年: Bộ thủ 干 (Bộ can)

Bạn có thể tra cứu bảng 214 bộ thủ tại link bạn cung cấp để thấy vị trí và nguyên nghĩa của từng bộ.

  1. Âm Hán–Việt

: bán

年: niên

半年: bán niên

  1. Từ loại của 半年

半年 là danh từ chỉ thời gian.

  1. Phân tích ý nghĩa từ 半年

半年 = (một nửa) + 年 (năm)
→ nửa năm = 6 tháng.

  1. Mẫu câu cơ bản với từ 半年

我学习中文半年了。
Wǒ xuéxí Zhōngwén bànnián le.
Tôi học tiếng Trung nửa năm rồi.

半年后我们再见。
Bànnián hòu wǒmen zài jiàn.
Nửa năm sau chúng ta gặp lại.

他去国外工作半年。
Tā qù guówài gōngzuò bànnián.
Anh ấy đi nước ngoài làm việc nửa năm.

  1. 40 ví dụ chi tiết (có pinyin và tiếng Việt)
    Nhóm 1: Câu dùng 半年 chỉ khoảng thời gian

我已经等了半年了。
Wǒ yǐjīng děng le bànnián le.
Tôi đã đợi nửa năm rồi.

她学开车学了半年。
Tā xué kāichē xué le bànnián.
Cô ấy học lái xe nửa năm.

他在公司工作了半年。
Tā zài gōngsī gōngzuò le bànnián.
Anh ấy làm việc ở công ty nửa năm.

半年后我会回来。
Bànnián hòu wǒ huì huílái.
Nửa năm sau tôi sẽ quay lại.

我打算旅行半年。
Wǒ dǎsuàn lǚxíng bànnián.
Tôi định đi du lịch nửa năm.

我们认识了半年。
Wǒmen rènshi le bànnián.
Chúng ta quen nhau nửa năm.

这个项目要做半年。
Zhège xiàngmù yào zuò bànnián.
Dự án này phải làm nửa năm.

半年时间很快就过去。
Bànnián shíjiān hěn kuài jiù guòqù.
Thời gian nửa năm trôi rất nhanh.

他等了我半年。
Tā děng le wǒ bànnián.
Anh ấy đợi tôi nửa năm.

她学钢琴学了半年。
Tā xué gāngqín xué le bànnián.
Cô ấy học piano nửa năm.

Nhóm 2: Kết hợp 半年 với động từ

他们讨论了半年这个计划。
Tāmen tǎolùn le bànnián zhège jìhuà.
Họ thảo luận nửa năm kế hoạch này.

我们跑了半年马拉松。
Wǒmen pǎo le bànnián mǎlāsōng.
Chúng tôi chạy marathon nửa năm.

这家公司经营了半年。
Zhè jiā gōngsī jīngyíng le bànnián.
Công ty này hoạt động nửa năm.

他跟她认识半年。
Tā gēn tā rènshi bànnián.
Anh ấy và cô ấy quen nhau nửa năm.

我复习了半年。
Wǒ fùxí le bànnián.
Tôi ôn bài nửa năm.

我们练习中文半年。
Wǒmen liànxí Zhōngwén bànnián.
Chúng tôi luyện tiếng Trung nửa năm.

我住在这里半年。
Wǒ zhù zài zhèlǐ bànnián.
Tôi sống ở đây nửa năm.

他研究问题半年了。
Tā yánjiū wèntí bànnián le.
Anh ấy nghiên cứu vấn đề này nửa năm.

他看医生看了半年。
Tā kàn yīshēng kàn le bànnián.
Anh ấy đi khám bác sĩ nửa năm.

这家公司改进产品半年。
Zhè jiā gōngsī gǎijìn chǎnpǐn bànnián.
Công ty này cải tiến sản phẩm nửa năm.

Nhóm 3: Câu nói phổ biến có chứa 半年

半年存款够不够?
Bànnián cúnkuǎn gòu bu gòu?
Tiền tiết kiệm nửa năm có đủ không?

孩子学英语半年了。
Háizi xué Yīngyǔ bànnián le.
Con học tiếng Anh nửa năm rồi.

我计划半年以后搬家。
Wǒ jìhuà bànnián yǐhòu bānjiā.
Tôi dự định nửa năm sau chuyển nhà.

他换工作半年了。
Tā huàn gōngzuò bànnián le.
Anh ấy đổi việc nửa năm rồi.

我跑步跑了半年。
Wǒ pǎobù pǎo le bànnián.
Tôi chạy bộ nửa năm.

半年后再说吧。
Bànnián hòu zài shuō ba.
Nửa năm sau nói tiếp nhé.

她的病治了半年。
Tā de bìng zhì le bànnián.
Bệnh của cô ấy được điều trị nửa năm.

这辆车用了半年。
Zhè liàng chē yòng le bànnián.
Chiếc xe này được dùng nửa năm.

我攒钱攒了半年。
Wǒ zǎn qián zǎn le bànnián.
Tôi tích tiền nửa năm.

他等这份工作半年。
Tā děng zhè fèn gōngzuò bànnián.
Anh ấy đợi công việc này nửa năm.

Nhóm 4: Ứng dụng trong thực tế

这家店开业半年了。
Zhè jiā diàn kāiyè bànnián le.
Cửa hàng này mở cửa nửa năm rồi.

我已经习惯这里半年了。
Wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐ bànnián le.
Tôi đã quen ở đây nửa năm.

她半年没回家。
Tā bànnián méi huí jiā.
Cô ấy nửa năm không về nhà.

他写文章写了半年。
Tā xiě wénzhāng xiě le bànnián.
Anh ấy viết bài nửa năm.

半年后我们结婚。
Bànnián hòu wǒmen jiéhūn.
Nửa năm nữa chúng tôi kết hôn.

我们树长了半年了。
Wǒmen shù zhǎng le bànnián le.
Cây chúng tôi trồng đã nửa năm.

他搬到这里半年。
Tā bān dào zhèlǐ bànnián.
Anh ấy chuyển đến đây nửa năm.

我看书看了半年。
Wǒ kàn shū kàn le bànnián.
Tôi đọc sách nửa năm.

半年工资够用吗?
Bànnián gōngzī gòu yòng ma?
Lương nửa năm có đủ dùng không?

我修理电脑修了半年。
Wǒ xiūlǐ diànnǎo xiū le bànnián.
Tôi sửa máy tính nửa năm.

I. 半年 tiếng Trung là gì?

半年
Phiên âm: bànnián

Ý nghĩa:

Nửa năm

Sáu tháng (khoảng thời gian bằng một nửa năm)

Đây là danh từ chỉ thời gian, được cấu tạo từ:

= một nửa
年 = năm

=> 半年 = nửa năm.

II. Giải thích chi tiết từng chữ Hán

Giản thể:
Phồn thể: (không thay đổi)

Phiên âm: bàn
Âm Hán Việt: BÁN

Ý nghĩa:

Một nửa

Không trọn vẹn

Một phần hai

Loại chữ:

Chữ hội ý (biểu thị ý nghĩa phân chia đôi)

Bộ thủ:

Bộ 十 (Thập) – số 24 trong 214 bộ thủ

(Sử dụng hệ thống 214 bộ thủ truyền thống để phân loại chữ Hán.)

Tổng số nét:

5 nét

Cấu tạo:

Phần trên giống chữ “丷”

Phần dưới là 十

Ý nghĩa hình thể:

Ban đầu biểu thị vật bị chia làm hai phần → nghĩa “nửa”.

Giản thể: 年
Phồn thể: 年 (không thay đổi)

Phiên âm: nián
Âm Hán Việt: NIÊN

Ý nghĩa:

Năm (đơn vị thời gian)

Tuổi

Niên đại

Loại chữ:

Chữ tượng hình – xuất phát từ hình người mang lúa, biểu thị mùa thu hoạch → chu kỳ năm.

Bộ thủ:

Bộ 干 (Can) thường được dùng làm bộ chính khi tra từ điển.

Tổng số nét:

6 nét

Cấu tạo:

Hình ảnh cổ đại liên quan tới nông nghiệp và chu kỳ mùa vụ.

III. Phân tích từ ghép 半年

(nửa) + 年 (năm)

=> 半年 = nửa năm = sáu tháng.

Loại từ:

Danh từ thời gian.

Chức năng ngữ pháp:

Làm trạng ngữ chỉ thời gian

Làm tân ngữ

Làm bổ ngữ thời lượng

Ví dụ cấu trúc:

半年 + 动词

动词 + 了 + 半年

在 + 半年 + 里

IV. Mẫu câu thường dùng

我学了半年中文。
Tôi đã học tiếng Trung nửa năm.

半年以后再见。
Nửa năm sau gặp lại.

他离开公司半年了。
Anh ấy rời công ty đã nửa năm.

V. 40 ví dụ câu (có phiên âm và tiếng Việt)

我学中文学了半年。
Wǒ xué Zhōngwén xué le bànnián.
Tôi học tiếng Trung được nửa năm.

半年过去了。
Bànnián guòqù le.
Nửa năm đã trôi qua.

他工作半年了。
Tā gōngzuò bànnián le.
Anh ấy làm việc được nửa năm.

我们认识半年。
Wǒmen rènshi bànnián.
Chúng tôi quen nhau nửa năm.

半年时间很快。
Bànnián shíjiān hěn kuài.
Nửa năm trôi rất nhanh.

她学汉语半年了。
Tā xué Hànyǔ bànnián le.
Cô ấy học tiếng Trung nửa năm rồi.

半年以后回来。
Bànnián yǐhòu huílái.
Nửa năm sau quay lại.

公司成立半年。
Gōngsī chénglì bànnián.
Công ty thành lập nửa năm.

他出国半年。
Tā chūguó bànnián.
Anh ấy ra nước ngoài nửa năm.

半年没见你了。
Bànnián méi jiàn nǐ le.
Nửa năm chưa gặp bạn.

我准备学习半年。
Wǒ zhǔnbèi xuéxí bànnián.
Tôi dự định học nửa năm.

半年内完成任务。
Bànnián nèi wánchéng rènwu.
Hoàn thành nhiệm vụ trong nửa năm.

半年工资提高了。
Bànnián gōngzī tígāo le.
Lương tăng sau nửa năm.

他等待了半年。
Tā děngdài le bànnián.
Anh ấy chờ nửa năm.

半年计划开始了。
Bànnián jìhuà kāishǐ le.
Kế hoạch nửa năm bắt đầu.

半年经验不够。
Bànnián jīngyàn bú gòu.
Kinh nghiệm nửa năm chưa đủ.

我练习了半年。
Wǒ liànxí le bànnián.
Tôi luyện tập nửa năm.

半年变化很大。
Bànnián biànhuà hěn dà.
Nửa năm thay đổi lớn.

他休息了半年。
Tā xiūxi le bànnián.
Anh ấy nghỉ ngơi nửa năm.

半年后考试。
Bànnián hòu kǎoshì.
Nửa năm nữa thi.

半年时间够吗?
Bànnián shíjiān gòu ma?
Nửa năm đủ không?

半年之内完成。
Bànnián zhī nèi wánchéng.
Hoàn thành trong nửa năm.

他培训半年。
Tā péixùn bànnián.
Anh ấy đào tạo nửa năm.

半年签证。
Bànnián qiānzhèng.
Visa nửa năm.

半年没回家。
Bànnián méi huí jiā.
Nửa năm chưa về nhà.

半年学习计划。
Bànnián xuéxí jìhuà.
Kế hoạch học nửa năm.

半年发展很快。
Bànnián fāzhǎn hěn kuài.
Nửa năm phát triển nhanh.

半年努力有效果。
Bànnián nǔlì yǒu xiàoguǒ.
Nỗ lực nửa năm có hiệu quả.

半年存了很多钱。
Bànnián cún le hěn duō qián.
Nửa năm tiết kiệm nhiều tiền.

半年内不要换工作。
Bànnián nèi búyào huàn gōngzuò.
Trong nửa năm đừng đổi việc.

半年训练结束。
Bànnián xùnliàn jiéshù.
Huấn luyện nửa năm kết thúc.

半年后再讨论。
Bànnián hòu zài tǎolùn.
Nửa năm sau bàn tiếp.

半年项目完成。
Bànnián xiàngmù wánchéng.
Dự án hoàn thành trong nửa năm.

半年学会基础。
Bànnián xuéhuì jīchǔ.
Nửa năm học xong cơ bản.

半年没联系。
Bànnián méi liánxì.
Nửa năm không liên lạc.

半年时间改变很多。
Bànnián shíjiān gǎibiàn hěn duō.
Nửa năm thay đổi nhiều.

半年适应新环境。
Bànnián shìyìng xīn huánjìng.
Nửa năm thích nghi môi trường mới.

半年复习一次。
Bànnián fùxí yí cì.
Nửa năm ôn tập một lần.

半年收入增加。
Bànnián shōurù zēngjiā.
Thu nhập tăng sau nửa năm.

半年目标达成。
Bànnián mùbiāo dáchéng.
Mục tiêu nửa năm đạt được.

半年 (bàn nián)
I. Thông tin tổng quát

Chữ Hán giản thể: 半年

Chữ Hán phồn thể: 半年 (giống nhau)

Pinyin: bàn nián

Âm Hán Việt: bán niên

Loại từ: Danh từ chỉ thời gian

Ý nghĩa: nửa năm, sáu tháng

II. Phân tích từng chữ Hán

  1. (bàn)

Âm Hán Việt: bán

Số nét: 5 nét

Bộ thủ: (Bộ Bát – số 12 trong 214 bộ thủ)

Nghĩa gốc: chia đôi

Nghĩa hiện đại: một nửa, nửa

→ Đã phân tích rất kỹ ở bài trước.

  1. 年 (nián)

Âm Hán Việt: niên

Số nét: 6 nét

Bộ thủ: 干 (Bộ Can – số 51 trong 214 bộ thủ)

Nghĩa gốc: mùa thu hoạch

Nghĩa hiện đại: năm

Cấu tạo chữ 年

Chữ 年 là chữ tượng hình cổ đại, mô tả người gánh lúa thu hoạch → biểu thị chu kỳ mùa vụ → phát triển thành nghĩa “năm”.

III. Nghĩa của 半年

半年 = (một nửa) + 年 (năm)

→ Nghĩa: nửa năm (6 tháng)

Là danh từ chỉ khoảng thời gian.

IV. Cách dùng trong câu

  1. Làm bổ ngữ thời gian

我学了半年中文。
Tôi học tiếng Trung được nửa năm rồi.

Cấu trúc:
Động từ + 了 + 半年

  1. Làm trạng ngữ chỉ thời gian

半年以后再说。
Nửa năm sau hãy nói tiếp.

  1. Kết hợp với 已经

我已经工作半年了。
Tôi đã làm việc được nửa năm rồi.

V. 40 Ví dụ chi tiết có phiên âm và dịch nghĩa
1

我学了半年中文。
Wǒ xué le bàn nián Zhōngwén.
Tôi học tiếng Trung được nửa năm rồi.

2

他在中国住了半年。
Tā zài Zhōngguó zhù le bàn nián.
Anh ấy sống ở Trung Quốc nửa năm.

3

我们认识半年了。
Wǒmen rènshi bàn nián le.
Chúng tôi quen nhau nửa năm rồi.

4

她工作了半年。
Tā gōngzuò le bàn nián.
Cô ấy làm việc được nửa năm.

5

半年以后他回国。
Bàn nián yǐhòu tā huíguó.
Nửa năm sau anh ấy về nước.

6

我等了他半年。
Wǒ děng le tā bàn nián.
Tôi đợi anh ấy nửa năm.

7

他们准备了半年。
Tāmen zhǔnbèi le bàn nián.
Họ chuẩn bị nửa năm.

8

这个项目做了半年。
Zhège xiàngmù zuò le bàn nián.
Dự án này làm nửa năm rồi.

9

半年时间过得很快。
Bàn nián shíjiān guò de hěn kuài.
Nửa năm trôi qua rất nhanh.

10

他练习了半年才成功。
Tā liànxí le bàn nián cái chénggōng.
Anh ấy luyện tập nửa năm mới thành công.

11

我们分开半年了。
Wǒmen fēnkāi bàn nián le.
Chúng tôi xa nhau nửa năm rồi.

12

她学习汉语半年。
Tā xuéxí Hànyǔ bàn nián.
Cô ấy học tiếng Hán nửa năm.

13

半年没见你了。
Bàn nián méi jiàn nǐ le.
Nửa năm rồi không gặp bạn.

14

他存了半年的钱。
Tā cún le bàn nián de qián.
Anh ấy tiết kiệm tiền suốt nửa năm.

15

这个计划用了半年时间。
Zhège jìhuà yòng le bàn nián shíjiān.
Kế hoạch này mất nửa năm.

16

半年之内完成任务。
Bàn nián zhī nèi wánchéng rènwu.
Hoàn thành nhiệm vụ trong vòng nửa năm.

17

她怀孕半年了。
Tā huáiyùn bàn nián le.
Cô ấy mang thai nửa năm rồi.

18

我们努力了半年。
Wǒmen nǔlì le bàn nián.
Chúng tôi cố gắng nửa năm.

19

半年后情况改变了。
Bàn nián hòu qíngkuàng gǎibiàn le.
Nửa năm sau tình hình thay đổi.

20

他半年没回家。
Tā bàn nián méi huí jiā.
Anh ấy nửa năm không về nhà.

21

我在这家公司工作半年。
Wǒ zài zhè jiā gōngsī gōngzuò bàn nián.
Tôi làm ở công ty này nửa năm.

22

她休息了半年。
Tā xiūxi le bàn nián.
Cô ấy nghỉ ngơi nửa năm.

23

半年可以改变很多事情。
Bàn nián kěyǐ gǎibiàn hěn duō shìqing.
Nửa năm có thể thay đổi rất nhiều việc.

24

他训练了半年身体才变强。
Tā xùnliàn le bàn nián shēntǐ cái biàn qiáng.
Anh ấy tập luyện nửa năm mới khỏe lên.

25

我们合作了半年。
Wǒmen hézuò le bàn nián.
Chúng tôi hợp tác nửa năm.

26

半年没联系了。
Bàn nián méi liánxì le.
Nửa năm không liên lạc.

27

她等了半年机会。
Tā děng le bàn nián jīhuì.
Cô ấy chờ cơ hội nửa năm.

28

他半年内学会了游泳。
Tā bàn nián nèi xuéhuì le yóuyǒng.
Anh ấy học bơi trong vòng nửa năm.

29

这个城市半年变化很大。
Zhège chéngshì bàn nián biànhuà hěn dà.
Thành phố này trong nửa năm thay đổi lớn.

30

我坚持了半年。
Wǒ jiānchí le bàn nián.
Tôi kiên trì nửa năm.

31

半年后我们再见。
Bàn nián hòu wǒmen zàijiàn.
Nửa năm sau gặp lại.

32

她学习了半年钢琴。
Tā xuéxí le bàn nián gāngqín.
Cô ấy học piano nửa năm.

33

我考虑了半年才决定。
Wǒ kǎolǜ le bàn nián cái juédìng.
Tôi suy nghĩ nửa năm mới quyết định.

34

半年工资不多。
Bàn nián gōngzī bù duō.
Lương nửa năm không nhiều.

35

他半年写完这本书。
Tā bàn nián xiě wán zhè běn shū.
Anh ấy viết xong cuốn sách trong nửa năm.

36

我们调查了半年。
Wǒmen diàochá le bàn nián.
Chúng tôi điều tra nửa năm.

37

她半年减了十公斤。
Tā bàn nián jiǎn le shí gōngjīn.
Cô ấy giảm 10kg trong nửa năm.

38

半年时间很短。
Bàn nián shíjiān hěn duǎn.
Thời gian nửa năm rất ngắn.

39

他研究了半年问题。
Tā yánjiū le bàn nián wèntí.
Anh ấy nghiên cứu vấn đề nửa năm.

40

我计划半年完成目标。
Wǒ jìhuà bàn nián wánchéng mùbiāo.
Tôi dự định hoàn thành mục tiêu trong nửa năm.

VI. Tổng kết
Thành phần Thông tin
Bộ , 5 nét, nghĩa: nửa
年 Bộ 干, 6 nét, nghĩa: năm
半年 Nửa năm (6 tháng)
Âm Hán Việt bán niên
Loại từ Danh từ chỉ thời gian

  1. Thông tin cơ bản

Giản thể: 半年

Phồn thể: 半年 (không thay đổi)

Pinyin: bàn nián

Âm Hán Việt: bán niên

Tổng nét:

: 5 nét

年: 6 nét
→ 11 nét

  1. Phân tích từng chữ

Nghĩa: một nửa

Bộ thủ: 十 (bộ 24)

Âm HV: bán

5 nét

Nghĩa gốc: năm, niên, mùa thu hoạch

Bộ thủ: 干 (bộ 51)

Âm HV: niên

6 nét

  1. Nghĩa của 半年

Ghép lại:

半年 = nửa năm = 6 tháng.

Có thể dùng để chỉ:

khoảng thời gian đã trôi qua

khoảng thời gian dự định

thời hạn kế hoạch

thời gian tích lũy kinh nghiệm

  1. Từ loại

Danh từ chỉ thời gian.

Có thể làm:

chủ ngữ

tân ngữ

trạng ngữ thời gian

  1. Các cách dùng quan trọng
    Đã làm gì trong nửa năm

学了半年

Trong vòng nửa năm

半年内

Sau nửa năm

半年以后

Gần nửa năm

快半年 / 差不多半年

  1. 40 ví dụ thực tế, thông dụng

Hán tự – Pinyin – Nghĩa Việt.

我学了半年汉语。
Wǒ xué le bàn nián Hànyǔ.
Tôi đã học tiếng Trung nửa năm.

他在这里住了半年。
Tā zài zhèlǐ zhù le bàn nián.
Anh ấy đã sống ở đây nửa năm.

我们认识半年了。
Wǒmen rènshi bàn nián le.
Chúng tôi quen nhau nửa năm rồi.

她工作了半年。
Tā gōngzuò le bàn nián.
Cô ấy đã làm việc nửa năm.

这个项目做了半年。
Zhège xiàngmù zuò le bàn nián.
Dự án này làm nửa năm rồi.

半年以后再说。
Bàn nián yǐhòu zài shuō.
Nửa năm sau hãy nói.

我打算学半年。
Wǒ dǎsuàn xué bàn nián.
Tôi dự định học trong nửa năm.

他等了我半年。
Tā děng le wǒ bàn nián.
Anh ấy đợi tôi nửa năm.

我们分开半年了。
Wǒmen fēnkāi bàn nián le.
Chúng tôi xa nhau nửa năm rồi.

半年没见了。
Bàn nián méi jiàn le.
Nửa năm không gặp rồi.

她准备了半年。
Tā zhǔnbèi le bàn nián.
Cô ấy chuẩn bị nửa năm.

这本书我看了半年。
Zhè běn shū wǒ kàn le bàn nián.
Tôi đọc quyển sách này nửa năm.

我在中国待了半年。
Wǒ zài Zhōngguó dāi le bàn nián.
Tôi ở Trung Quốc nửa năm.

他病了半年。
Tā bìng le bàn nián.
Anh ấy bị bệnh nửa năm.

工资半年发一次。
Gōngzī bàn nián fā yí cì.
Lương phát nửa năm một lần.

我们努力了半年。
Wǒmen nǔlì le bàn nián.
Chúng tôi đã cố gắng nửa năm.

她练了半年钢琴。
Tā liàn le bàn nián gāngqín.
Cô ấy luyện piano nửa năm.

这个问题讨论了半年。
Zhège wèntí tǎolùn le bàn nián.
Vấn đề này thảo luận nửa năm.

我找工作找了半年。
Wǒ zhǎo gōngzuò zhǎo le bàn nián.
Tôi tìm việc nửa năm.

他学开车学了半年。
Tā xué kāichē xué le bàn nián.
Anh ấy học lái xe nửa năm.

半年时间很快。
Bàn nián shíjiān hěn kuài.
Nửa năm trôi rất nhanh.

我们还有半年毕业。
Wǒmen hái yǒu bàn nián bìyè.
Chúng tôi còn nửa năm nữa tốt nghiệp.

合同签了半年。
Hétong qiān le bàn nián.
Hợp đồng ký được nửa năm.

差不多半年了。
Chàbuduō bàn nián le.
Gần nửa năm rồi.

快半年了。
Kuài bàn nián le.
Sắp nửa năm rồi.

半年内完成。
Bàn nián nèi wánchéng.
Hoàn thành trong nửa năm.

半年以来。
Bàn nián yǐlái.
Từ nửa năm nay.

他离开公司半年了。
Tā líkāi gōngsī bàn nián le.
Anh ấy rời công ty nửa năm rồi.

我练习了半年口语。
Wǒ liànxí le bàn nián kǒuyǔ.
Tôi luyện khẩu ngữ nửa năm.

她学舞蹈学了半年。
Tā xué wǔdǎo xué le bàn nián.
Cô ấy học nhảy nửa năm.

这台机器用了半年。
Zhè tái jīqì yòng le bàn nián.
Máy này dùng nửa năm.

他准备考试准备了半年。
Tā zhǔnbèi kǎoshì zhǔnbèi le bàn nián.
Anh ấy chuẩn bị thi nửa năm.

半年改变很大。
Bàn nián gǎibiàn hěn dà.
Nửa năm thay đổi rất lớn.

我们计划半年完成。
Wǒmen jìhuà bàn nián wánchéng.
Chúng tôi dự tính hoàn thành trong nửa năm.

她学中文才半年。
Tā xué Zhōngwén cái bàn nián.
Cô ấy học tiếng Trung mới nửa năm.

我来了半年多。
Wǒ lái le bàn nián duō.
Tôi đến đây hơn nửa năm.

半年不长也不短。
Bàn nián bù cháng yě bù duǎn.
Nửa năm không dài cũng không ngắn.

  1. Điểm ngữ pháp người Việt rất hay nhầm

半年 = danh từ thời gian
→ không nói: 半年的时间了 (thường dư).
Chỉ cần: 半年了.

这半年我学了很多新东西。 (Zhè bàn nián wǒ xué le hěn duō xīn dōngxī.) → Nửa năm nay tôi học được rất nhiều thứ mới.
他失业半年了,还在找工作。 (Tā shīyè bàn nián le, hái zài zhǎo gōngzuò.) → Anh ấy thất nghiệp nửa năm rồi, vẫn đang tìm việc.
半年后我们结婚吧。 (Bàn nián hòu wǒmen jiéhūn ba.) → Nửa năm nữa chúng ta kết hôn nhé.
我减肥半年,终于瘦了十斤。 (Wǒ jiǎnféi bàn nián, zhōngyú shòu le shí jīn.) → Tôi giảm cân nửa năm, cuối cùng cũng giảm được 10 cân.
这家公司半年利润翻倍。 (Zhè jiā gōngsī bàn nián lìrùn fānbèi.) → Công ty này nửa năm lợi nhuận tăng gấp đôi.
半年不见,你长高了很多! (Bàn nián bùjiàn, nǐ zhǎng gāo le hěn duō!) → Nửa năm không gặp, bạn cao lên nhiều quá!
我们合作半年,关系很好。 (Wǒmen hézuò bàn nián, guānxì hěn hǎo.) → Chúng tôi hợp tác nửa năm, quan hệ rất tốt.
半年培训让我进步很大。 (Bàn nián péixùn ràng wǒ jìnbù hěn dà.) → Đào tạo nửa năm giúp tôi tiến bộ rất nhiều.
他存钱半年,终于买了手机。 (Tā cún qián bàn nián, zhōngyú mǎi le shǒujī.) → Anh ấy tiết kiệm nửa năm, cuối cùng cũng mua được điện thoại.
这半年天气变化太大了。 (Zhè bàn nián tiānqì biànhuà tài dà le.) → Nửa năm nay thời tiết thay đổi quá lớn.
项目需要半年才能完成。 (Xiàngmù xūyào bàn nián cáinéng wánchéng.) → Dự án cần nửa năm mới hoàn thành được.
她怀孕半年,肚子很大了。 (Tā huáiyùn bàn nián, dùzi hěn dà le.) → Cô ấy mang thai nửa năm, bụng to lắm rồi.
半年合同马上到期。 (Bàn nián hétong mǎshàng dàoqī.) → Hợp đồng nửa năm sắp hết hạn.
我等了半年,终于等到回复。 (Wǒ děng le bàn nián, zhōngyú děng dào huífù.) → Tôi đợi nửa năm, cuối cùng cũng nhận được trả lời.
这半年销量比去年好。 (Zhè bàn nián xiāoliàng bǐ qùnián hǎo.) → Doanh số nửa năm nay tốt hơn năm ngoái.
他病了半年,现在恢复了。 (Tā bìng le bàn nián, xiànzài huīfù le.) → Anh ấy bệnh nửa năm, giờ đã hồi phục.
半年努力没有白费。 (Bàn nián nǔlì méiyǒu báifèi.) → Nửa năm nỗ lực không uổng phí.
我们计划半年内搬家。 (Wǒmen jìhuà bàn nián nèi bānjiā.) → Chúng tôi dự định nửa năm nữa chuyển nhà.
这半年我胖了五公斤。 (Zhè bàn nián wǒ pàng le wǔ gōngjīn.) → Nửa năm nay tôi tăng 5kg.
半年利息已经很高了。 (Bàn nián lìxī yǐjīng hěn gāo le.) → Lãi suất nửa năm đã rất cao.
她工作半年就辞职了。 (Tā gōngzuò bàn nián jiù cízhí le.) → Cô ấy làm việc nửa năm thì nghỉ việc.
半年没下雨,庄稼都枯了。 (Bàn nián méi xiàyǔ, zhuāngjia dōu kū le.) → Nửa năm chưa mưa, cây cối đều héo.
这半年回忆特别多。 (Zhè bàn nián huíyì tèbié duō.) → Nửa năm nay có rất nhiều kỷ niệm.
我们旅行半年,去很多地方。 (Wǒmen lǚxíng bàn nián, qù hěn duō dìfang.) → Chúng tôi du lịch nửa năm, đi nhiều nơi.
半年目标全部达成。 (Bàn nián mùbiāo quánbù dáchéng.) → Mục tiêu nửa năm đạt hết.
他投资半年,见效很快。 (Tā tóuzī bàn nián, jiànxiào hěn kuài.) → Anh ấy đầu tư nửa năm, hiệu quả rất nhanh.
这半年很开心,每天都笑。 (Zhè bàn nián hěn kāixīn, měi tiān dōu xiào.) → Nửa năm nay rất vui, ngày nào cũng cười.
半年租金太贵了。 (Bàn nián zūjīn tài guì le.) → Tiền thuê nửa năm quá đắt.
我学开车半年,终于拿证。 (Wǒ xué kāichē bàn nián, zhōngyú ná zhèng.) → Tôi học lái xe nửa năm, cuối cùng cũng lấy bằng.
半年变化太大,认不出来了。 (Bàn nián biànhuà tài dà, rèn bù chūlái le.) → Nửa năm thay đổi quá lớn, không nhận ra nữa.
公司半年报告显示盈利。 (Gōngsī bàn nián bàogào xiǎnshì yínglì.) → Báo cáo nửa năm của công ty cho thấy có lãi.
这半年我很少回家。 (Zhè bàn nián wǒ hěn shǎo huí jiā.) → Nửa năm nay tôi ít về nhà.
半年相思让我难过。 (Bàn nián xiāngsī ràng wǒ nánguò.) → Nửa năm tương tư khiến tôi buồn.
半年后复查身体。 (Bàn nián hòu fùchá shēntǐ.) → Nửa năm sau tái khám sức khỏe.
我们半年没联系了。 (Wǒmen bàn nián méi liánxì le.) → Chúng tôi nửa năm chưa liên lạc.
这半年进步明显。 (Zhè bàn nián jìnbù míngxiǎn.) → Nửa năm nay tiến bộ rõ rệt.
他半年赚了很多钱。 (Tā bàn nián zhuàn le hěn duō qián.) → Anh ấy nửa năm kiếm được nhiều tiền.
半年时间过得飞快。 (Bàn nián shíjiān guò de fēikuài.) → Thời gian nửa năm trôi qua rất nhanh.
我准备考试半年,很累。 (Wǒ zhǔnbèi kǎoshì bàn nián, hěn lèi.) → Tôi ôn thi nửa năm, rất mệt.
半年没见父母,想他们。 (Bàn nián méi jiàn fùmǔ, xiǎng tāmen.) → Nửa năm chưa gặp bố mẹ, nhớ lắm.
这半年经济不太好。 (Zhè bàn nián jīngjì bù tài hǎo.) → Nửa năm nay kinh tế không tốt lắm.
半年计划提前完成。 (Bàn nián jìhuà tíqián wánchéng.) → Kế hoạch nửa năm hoàn thành sớm.
她减肥半年,坚持下来。 (Tā jiǎnféi bàn nián, jiānchí xiàlái.) → Cô ấy giảm cân nửa năm, kiên trì được.
半年内不能退款。 (Bàn nián nèi bùnéng tuì kuǎn.) → Trong nửa năm không được hoàn tiền.
我们半年合作愉快。 (Wǒmen bàn nián hézuò yúkuài.) → Chúng tôi hợp tác nửa năm rất vui vẻ.
这半年学费花了不少。 (Zhè bàn nián xuéfèi huā le bù shǎo.) → Nửa năm nay học phí tốn không ít.
半年后见分晓。 (Bàn nián hòu jiàn fēnxiǎo.) → Nửa năm sau sẽ rõ ràng.
他半年没理发,头发很长。 (Tā bàn nián méi lǐfà, tóufa hěn cháng.) → Anh ấy nửa năm chưa cắt tóc, tóc dài lắm.
这半年心情很好。 (Zhè bàn nián xīnqíng hěn hǎo.) → Nửa năm nay tâm trạng rất tốt.
半年努力,成绩出来了。 (Bàn nián nǔlì, chéngjì chūlái le.) → Nửa năm nỗ lực, kết quả đã có.
我们半年没吵架。 (Wǒmen bàn nián méi chǎojià.) → Chúng tôi nửa năm chưa cãi nhau.
半年工资涨了。 (Bàn nián gōngzī zhǎng le.) → Lương nửa năm tăng rồi.
这半年看书很多。 (Zhè bàn nián kàn shū hěn duō.) → Nửa năm nay đọc sách nhiều.
半年后我要出国。 (Bàn nián hòu wǒ yào chūguó.) → Nửa năm nữa tôi sẽ ra nước ngoài.
他半年减肥成功。 (Tā bàn nián jiǎnféi chénggōng.) → Anh ấy giảm cân nửa năm thành công.
这半年很忙,没时间玩。 (Zhè bàn nián hěn máng, méi shíjiān wán.) → Nửa năm nay bận lắm, không có thời gian chơi.
半年没吃辣,嘴巴淡。 (Bàn nián méi chī là, zuǐba dàn.) → Nửa năm chưa ăn cay, miệng nhạt thếch.
我们半年存够首付。 (Wǒmen bàn nián cún gòu shǒufù.) → Chúng tôi nửa năm tiết kiệm đủ tiền đặt cọc.
这半年天气热死了。 (Zhè bàn nián tiānqì rè sǐ le.) → Nửa năm nay nóng chết người.
半年报告写好了。 (Bàn nián bàogào xiě hǎo le.) → Báo cáo nửa năm viết xong rồi.
她半年学钢琴,弹得不错。 (Tā bàn nián xué gāngqín, tán de bùcuò.) → Cô ấy học piano nửa năm, chơi khá tốt.
半年没回家过年。 (Bàn nián méi huí jiā guò nián.) → Nửa năm chưa về nhà ăn Tết.
这半年朋友变多了。 (Zhè bàn nián péngyou biàn duō le.) → Nửa năm nay bạn bè nhiều hơn.
半年投资回报高。 (Bàn nián tóuzī huíbào gāo.) → Đầu tư nửa năm lợi nhuận cao.
我半年没喝酒。 (Wǒ bàn nián méi hē jiǔ.) → Tôi nửa năm chưa uống rượu.
这半年压力很大。 (Zhè bàn nián yālì hěn dà.) → Nửa năm nay áp lực lớn.
半年后梦想实现。 (Bàn nián hòu mèngxiǎng shíxiàn.) → Nửa năm nữa giấc mơ thành hiện thực.
他半年跑步,坚持健身。 (Tā bàn nián pǎobù, jiānchí jiànshēn.) → Anh ấy chạy bộ nửa năm, kiên trì tập gym.
这半年电影看了很多。 (Zhè bàn nián diànyǐng kàn le hěn duō.) → Nửa năm nay xem phim nhiều.
半年没见,她变漂亮了。 (Bàn nián méi jiàn, tā biàn piàoliang le.) → Nửa năm không gặp, cô ấy đẹp hơn.
我们半年赚了第一桶金。 (Wǒmen bàn nián zhuàn le dì yī tǒng jīn.) → Chúng tôi nửa năm kiếm được vốn đầu tiên.
这半年睡眠不好。 (Zhè bàn nián shuìmián bù hǎo.) → Nửa năm nay ngủ không ngon.
半年计划失败了。 (Bàn nián jìhuà shībài le.) → Kế hoạch nửa năm thất bại.
他半年写完小说。 (Tā bàn nián xiě wán xiǎoshuō.) → Anh ấy viết xong tiểu thuyết nửa năm.
这半年开心的事多。 (Zhè bàn nián kāixīn de shì duō.) → Nửa năm nay chuyện vui nhiều.
半年后我们再聚。 (Bàn nián hòu wǒmen zài jù.) → Nửa năm nữa chúng ta gặp lại.
我半年没买衣服。 (Wǒ bàn nián méi mǎi yīfu.) → Tôi nửa năm chưa mua quần áo.
这半年成长很大。 (Zhè bàn nián chéngzhǎng hěn dà.) → Nửa năm nay trưởng thành nhiều.
半年没旅游,想出去。 (Bàn nián méi lǚyóu, xiǎng chūqù.) → Nửa năm chưa du lịch, muốn đi chơi.
他半年戒烟成功。 (Tā bàn nián jiè yān chénggōng.) → Anh ấy cai thuốc nửa năm thành công.
这半年饭做得好吃。 (Zhè bàn nián fàn zuò de hǎochī.) → Nửa năm nay nấu ăn ngon.
半年努力,考上大学。 (Bàn nián nǔlì, kǎo shàng dàxué.) → Nửa năm nỗ lực, thi đỗ đại học.
我们半年没吵架,很甜。 (Wǒmen bàn nián méi chǎojià, hěn tián.) → Chúng tôi nửa năm chưa cãi, rất ngọt ngào.
这半年书读了不少。 (Zhè bàn nián shū dú le bù shǎo.) → Nửa năm nay đọc sách khá nhiều.
半年后见效果。 (Bàn nián hòu jiàn xiàoguǒ.) → Nửa năm sau thấy hiệu quả.
他半年存钱买车。 (Tā bàn nián cún qián mǎi chē.) → Anh ấy tiết kiệm nửa năm mua xe.
这半年朋友圈很热闹。 (Zhè bàn nián péngyou quān hěn rènào.) → Nửa năm nay bạn bè trên mạng xã hội sôi động.
半年没感冒,身体好。 (Bàn nián méi gǎnmào, shēntǐ hǎo.) → Nửa năm chưa cảm cúm, sức khỏe tốt.
我们半年合作默契。 (Wǒmen bàn nián hézuò mòqì.) → Chúng tôi hợp tác nửa năm ăn ý.
这半年电影院去很多。 (Zhè bàn nián diànyǐngyuàn qù hěn duō.) → Nửa năm nay đi rạp nhiều.
半年后一切会更好。 (Bàn nián hòu yīqiè huì gèng hǎo.) → Nửa năm nữa mọi thứ sẽ tốt hơn.
他半年学英语,口语进步。 (Tā bàn nián xué Yīngyǔ, kǒuyǔ jìnbù.) → Anh ấy học tiếng Anh nửa năm, khẩu ngữ tiến bộ.
这半年生活简单。 (Zhè bàn nián shēnghuó jiǎndān.) → Nửa năm nay cuộc sống đơn giản.
半年没玩游戏,手痒。 (Bàn nián méi wán yóuxì, shǒu yǎng.) → Nửa năm chưa chơi game, tay ngứa ngáy.
我们半年目标达成。 (Wǒmen bàn nián mùbiāo dáchéng.) → Chúng tôi đạt mục tiêu nửa năm.
这半年感恩很多事。 (Zhè bàn nián gǎn’ēn hěn duō shì.) → Nửa năm nay biết ơn nhiều điều.
半年后重逢惊喜。 (Bàn nián hòu chóngféng jīngxǐ.) → Nửa năm sau gặp lại bất ngờ.
他半年健身,肌肉明显。 (Tā bàn nián jiànshēn, jīròu míngxiǎn.) → Anh ấy tập gym nửa năm, cơ bắp rõ rệt.
这半年一切顺利。 (Zhè bàn nián yīqiè shùnlì.) → Nửa năm nay mọi thứ suôn sẻ.
半年过去了,加油下半年! (Bàn nián guòqù le, jiāyóu xiàbànnián!) → Nửa năm đã qua, cố lên nửa năm sau!

I. TỔNG QUAN VỀ TỪ 半年

Chữ Hán giản thể: 半年

Chữ Hán phồn thể: 半年
→ Hai chữ này trong giản thể và phồn thể đều giống nhau.

Pinyin: bàn nián

Thanh điệu: bàn (thanh 4) + nián (thanh 2)

Âm Hán Việt: Bán niên

Nghĩa tiếng Việt: Nửa năm, sáu tháng

II. PHÂN TÍCH TỪNG CHỮ HÁN

A. CHỮ

Giản thể:

Phồn thể:

Pinyin: bàn

Âm Hán Việt: Bán

Số nét: 5 nét

Bộ thủ: 十 (Thập) – Bộ số 24 trong hệ thống 214 bộ thủ

Giải thích bộ thủ:
Trong hệ thống 214 bộ thủ Khang Hy, chữ được quy vào bộ 十 (Thập – số 10).
Tuy hình thức nhìn giống có 一, nhưng theo phân loại từ điển truyền thống, bộ chính là 十.

Cấu tạo:
Chữ là chữ tượng hình cách điệu, biểu thị sự “chia đôi”.
Nghĩa gốc: một nửa, phân đôi, không trọn vẹn.

Nghĩa phát triển:

Một nửa số lượng

Nửa thời gian

Một phần hai của tổng thể

B. CHỮ 年

Giản thể: 年

Phồn thể: 年

Pinyin: nián

Âm Hán Việt: Niên

Số nét: 6 nét

Bộ thủ: 干 (Can) – Bộ số 51 trong 214 bộ thủ

Cấu tạo chữ 年:

Nguồn gốc cổ đại:
年 ban đầu là hình vẽ người vác bó lúa → biểu thị “mùa thu hoạch”.
Từ đó phát triển thành nghĩa “năm” (chu kỳ mùa màng).

Nghĩa hiện đại:

Năm (đơn vị thời gian 12 tháng)

Tuổi tác

Niên đại

III. PHÂN TÍCH NGHĨA CỦA 半年

半年 = + 年
= một nửa của một năm
= 6 tháng

Đây là danh từ chỉ thời gian, dùng để biểu thị:

Khoảng thời gian kéo dài 6 tháng

Nửa chu kỳ một năm

Có thể dùng trong quá khứ, hiện tại hoặc tương lai

Ví dụ:

学了半年汉语 (đã học tiếng Trung nửa năm)

等了半年 (đợi nửa năm)

IV. LOẠI TỪ VÀ CÁCH DÙNG

Danh từ chỉ thời gian

Có thể dùng trực tiếp làm trạng ngữ chỉ thời gian (không cần lượng từ)

Ví dụ:
我学了半年。
Wǒ xué le bàn nián.
Tôi đã học nửa năm.

Không dùng “个” phía trước 半年
Sai: 半个年
Đúng: 半年

V. MẪU CÂU CƠ BẢN

我在中国住了半年。
Wǒ zài Zhōngguó zhù le bàn nián.
Tôi đã sống ở Trung Quốc nửa năm.

他学中文学了半年。
Tā xué Zhōngwén xué le bàn nián.
Anh ấy học tiếng Trung nửa năm.

VI. 40 VÍ DỤ CỤ THỂ (KÈM PHIÊN ÂM VÀ DỊCH NGHĨA)

我在这里工作了半年。
Wǒ zài zhèlǐ gōngzuò le bàn nián.
Tôi làm việc ở đây nửa năm rồi.

他学汉语学了半年。
Tā xué Hànyǔ xué le bàn nián.
Anh ấy học tiếng Trung nửa năm rồi.

我等了他半年。
Wǒ děng le tā bàn nián.
Tôi đợi anh ấy nửa năm.

她准备了半年。
Tā zhǔnbèi le bàn nián.
Cô ấy chuẩn bị nửa năm.

公司成立半年了。
Gōngsī chénglì bàn nián le.
Công ty thành lập được nửa năm rồi.

我们认识半年了。
Wǒmen rènshi bàn nián le.
Chúng tôi quen nhau nửa năm rồi.

他病了半年。
Tā bìng le bàn nián.
Anh ấy bị bệnh nửa năm.

这个项目做了半年。
Zhège xiàngmù zuò le bàn nián.
Dự án này làm nửa năm.

我练习钢琴练了半年。
Wǒ liànxí gāngqín liàn le bàn nián.
Tôi luyện piano nửa năm.

她在国外生活半年。
Tā zài guówài shēnghuó bàn nián.
Cô ấy sống ở nước ngoài nửa năm.

他换了工作半年。
Tā huàn le gōngzuò bàn nián.
Anh ấy đổi việc nửa năm rồi.

我准备考试准备了半年。
Wǒ zhǔnbèi kǎoshì zhǔnbèi le bàn nián.
Tôi chuẩn bị thi nửa năm.

他们交往半年了。
Tāmen jiāowǎng bàn nián le.
Họ quen nhau nửa năm rồi.

这本书写了半年。
Zhè běn shū xiě le bàn nián.
Cuốn sách này viết mất nửa năm.

我们努力了半年。
Wǒmen nǔlì le bàn nián.
Chúng tôi cố gắng nửa năm.

她训练了半年。
Tā xùnliàn le bàn nián.
Cô ấy huấn luyện nửa năm.

他存钱存了半年。
Tā cúnqián cún le bàn nián.
Anh ấy tiết kiệm tiền nửa năm.

公司亏损了半年。
Gōngsī kuīsǔn le bàn nián.
Công ty thua lỗ nửa năm.

他旅行了半年。
Tā lǚxíng le bàn nián.
Anh ấy du lịch nửa năm.

我们计划了半年。
Wǒmen jìhuà le bàn nián.
Chúng tôi lập kế hoạch nửa năm.

她休息了半年。
Tā xiūxi le bàn nián.
Cô ấy nghỉ nửa năm.

我写论文写了半年。
Wǒ xiě lùnwén xiě le bàn nián.
Tôi viết luận văn nửa năm.

他考驾照考了半年。
Tā kǎo jiàzhào kǎo le bàn nián.
Anh ấy thi bằng lái nửa năm.

孩子长大了半年。
Háizi zhǎng dà le bàn nián.
Đứa trẻ lớn thêm nửa năm.

我健身半年了。
Wǒ jiànshēn bàn nián le.
Tôi tập gym nửa năm rồi.

她读研究生读了半年。
Tā dú yánjiūshēng dú le bàn nián.
Cô ấy học cao học nửa năm.

他创业半年了。
Tā chuàngyè bàn nián le.
Anh ấy khởi nghiệp nửa năm.

我学习汉字学习了半年。
Wǒ xuéxí hànzì xuéxí le bàn nián.
Tôi học chữ Hán nửa năm.

她练舞练了半年。
Tā liàn wǔ liàn le bàn nián.
Cô ấy luyện múa nửa năm.

他研究这个问题半年。
Tā yánjiū zhège wèntí bàn nián.
Anh ấy nghiên cứu vấn đề này nửa năm.

公司发展了半年。
Gōngsī fāzhǎn le bàn nián.
Công ty phát triển nửa năm.

他准备出国准备半年。
Tā zhǔnbèi chūguó zhǔnbèi bàn nián.
Anh ấy chuẩn bị ra nước ngoài nửa năm.

她练习口语练了半年。
Tā liànxí kǒuyǔ liàn le bàn nián.
Cô ấy luyện khẩu ngữ nửa năm.

我找工作找了半年。
Wǒ zhǎo gōngzuò zhǎo le bàn nián.
Tôi tìm việc nửa năm.

他投资半年了。
Tā tóuzī bàn nián le.
Anh ấy đầu tư nửa năm rồi.

我准备结婚准备了半年。
Wǒ zhǔnbèi jiéhūn zhǔnbèi le bàn nián.
Tôi chuẩn bị kết hôn nửa năm.

她学习法律半年。
Tā xuéxí fǎlǜ bàn nián.
Cô ấy học luật nửa năm.

我戒烟戒了半年。
Wǒ jièyān jiè le bàn nián.
Tôi cai thuốc nửa năm.

他训练身体半年。
Tā xùnliàn shēntǐ bàn nián.
Anh ấy rèn luyện cơ thể nửa năm.

我们合作半年了。
Wǒmen hézuò bàn nián le.
Chúng tôi hợp tác nửa năm rồi.

VII. TỔNG KẾT CHUYÊN SÂU

半年 là danh từ chỉ thời gian.
Cấu trúc ghép nghĩa trực tiếp: (một nửa) + 年 (năm).
Biểu thị khoảng thời gian 6 tháng.
Không dùng lượng từ.
Có thể đứng sau động từ để chỉ thời lượng kéo dài.

1) Thông tin cơ bản cho từ 半年

Hán tự: 半年

Pinyin: bàn nián (bàn = bàn⁴, nián = nián²) → đọc liền bànnián

Ý nghĩa chính: nửa năm / sáu tháng (half a year, six months).

Âm Hán-Việt: bán niên (thường dùng trong từ Hán-Việt).

Loại từ: danh từ chỉ thời gian (cụm danh từ); cũng dùng trong các cụm miêu tả khoảng thời gian (ví dụ: 半年内, 半年后).

Giản thể / phồn thể: và 年 đều giản = phồn (không đổi khi so sánh giản/phồn).

Bạn yêu cầu kiểm tra 214 bộ thủ — mình đã đối chiếu tài liệu/danh sách 214 bộ thủ (tài liệu chuẩn) để xác nhận bộ thủ cho từng chữ.

2) Phân tích từng chữ thành phần
A. 字 (bàn)

Pinyin: bàn (bàn⁴)

Âm Hán-Việt: bán

Bộ thủ (khi tra theo 214 bộ thủ): 十 (thập) — chữ thường xếp vào bộ 十.

Số nét: 5 nét.

Giản/Phồn: (giống nhau).

Cấu tạo & nguồn gốc (tóm tắt): chữ là chữ 会意 (ghép ý). Trong dạng cổ (小篆 / 甲骨文) chữ này được giải thích là ghép (phân, chia) với 牛 (trâu/bò lớn dễ chia) — nghĩa gốc là “chia (vật lớn) ra làm hai” → mở nghĩa thành “một nửa / chia đôi / nửa vời”. Đây là giải thích etymology truyền thống trong các từ điển chữ Hán.

B. 字 年 (nián)

Pinyin: nián (nián²)

Âm Hán-Việt: niên

Bộ thủ (theo 214 bộ thủ chuẩn): 干 (bộ “can” / 干) — khi tra bộ thủ, chữ 年 thường được xếp vào bộ 干.

Số nét: 6 nét.

Giản/Phồn: 年 (giống nhau).

Cấu tạo & nguồn gốc (tóm tắt): chữ 年 trong dạng cổ là chữ biểu thị chu kỳ mùa vụ/hoặc người/vật liên quan đến nông nghiệp (có liên quan đến việc gặt/thu hoạch) — nghĩa hiện đại là năm; tuổi; kỳ hạn năm. (Nguồn: giải thích từ điển chữ Hán).

3) Ý nghĩa của 半年 (ghép)

(bán / half) + 年 (năm) → 年 = nửa năm / sáu tháng. Dùng để chỉ khoảng thời gian 6 tháng hoặc khoảng nửa năm kể từ một mốc thời gian. Ví dụ: 我学习中文半年了 (Tôi đã học tiếng Trung được nửa năm).

4) Ghi chú về bộ thủ / kiểm tra 214 bộ thủ

Mình đã đối chiếu với danh sách 214 bộ thủ (tài liệu tham khảo chuẩn) để xác nhận bộ thủ: thường tra dưới bộ 十, 年 thường tra dưới bộ 干 (theo cách xếp bộ trong từ điển truyền thống). Nếu bạn muốn mình trích chính xác số thứ tự bộ trong bảng 214 (ví dụ: bộ 十 là mục số bao nhiêu), mình đã mở tài liệu PDF danh mục 214 bộ thủ để đối chiếu.

5) 40 câu ví dụ với 半年 / dùng 半年 trong ngữ cảnh (mỗi câu kèm pinyin và dịch Việt)

我在这家公司已经工作了半年。
wǒ zài zhè jiā gōngsī yǐjīng gōngzuò le bàn nián.
Tôi đã làm ở công ty này được nửa năm.

半年后我们再谈这个项目。
bàn nián hòu wǒmen zài tán zhège xiàngmù.
Nửa năm sau chúng ta bàn lại dự án này.

我学汉语半年了,但还不流利。
wǒ xué Hànyǔ bàn nián le, dàn hái bú liúlì.
Tôi học tiếng Trung nửa năm rồi, nhưng vẫn chưa lưu loát.

这辆车保养半年一次。
zhè liàng chē bǎoyǎng bàn nián yí cì.
Xe này bảo dưỡng nửa năm một lần.

半年之内你可以完成这个任务吗?
bàn nián zhī nèi nǐ kěyǐ wánchéng zhège rènwu ma?
Trong nửa năm bạn có thể hoàn thành nhiệm vụ này không?

公司给了他半年的试用期。
gōngsī gěi le tā bàn nián de shìyòng qī.
Công ty cho anh ấy thử việc nửa năm.

他半年换了一次手机。
tā bàn nián huàn le yí cì shǒujī.
Anh ấy nửa năm đổi điện thoại một lần.

半年内业绩有了明显提升。
bàn nián nèi yèjì yǒu le míngxiǎn tíshēng.
Trong nửa năm doanh thu đã có cải thiện rõ rệt.

我和她认识已经半年了。
wǒ hé tā rènshi yǐjīng bàn nián le.
Tôi và cô ấy quen nhau đã nửa năm.

半年合同到期后可以续签。
bàn nián hétóng dàoqī hòu kěyǐ xùqiān.
Hợp đồng nửa năm hết hạn sau đó có thể gia hạn.

我只用了半年的时间学会这些技能。
wǒ zhǐ yòng le bàn nián de shíjiān xuéhuì zhèxiē jìnéng.
Tôi chỉ mất nửa năm để học được những kỹ năng này.

半年过去了,他的病情没有好转。
bàn nián guòqù le, tā de bìngqíng méiyǒu hǎozhuǎn.
Nửa năm trôi qua, bệnh tình của anh ấy không chuyển biến tốt.

我们计划在半年内完成全部装修。
wǒmen jìhuà zài bàn nián nèi wánchéng quánbù zhuāngxiū.
Chúng tôi dự kiến hoàn thành toàn bộ sửa chữa trong nửa năm.

半年工资已经发放了。
bàn nián gōngzī yǐjīng fāfàng le.
Tiền lương nửa năm đã được phát rồi.

他半年没回家,想念父母。
tā bàn nián méi huí jiā, xiǎngniàn fùmǔ.
Anh ấy nửa năm chưa về nhà, nhớ cha mẹ.

半年后的比赛他会参加吗?
bàn nián hòu de bǐsài tā huì cānjiā ma?
Anh ấy có tham gia trận đấu nửa năm sau không?

我只用了半年就升职了。
wǒ zhǐ yòng le bàn nián jiù shēngzhí le.
Tôi chỉ mất nửa năm đã được thăng chức.

学校要求学生半年汇报一次进度。
xuéxiào yāoqiú xuéshēng bàn nián huìbào yí cì jìndù.
Trường yêu cầu học sinh báo cáo tiến độ mỗi nửa năm một lần.

半年的租金已经付清。
bàn nián de zūjīn yǐjīng fù qīng.
Tiền thuê nửa năm đã trả xong.

她在国外待了半年才回国。
tā zài guówài dāi le bàn nián cái huí guó.
Cô ấy ở nước ngoài nửa năm mới về nước.

这个计划预计用半年时间完成初稿。
zhège jìhuà yùjì yòng bàn nián shíjiān wánchéng chūgǎo.
Kế hoạch này dự kiến dùng nửa năm để hoàn thành bản thảo đầu.

他们半年内没有联系了。
tāmen bàn nián nèi méiyǒu liánxì le.
Họ nửa năm không liên lạc với nhau.

半年表现不佳会影响转正。
bàn nián biǎoxiàn bù jiā huì yǐngxiǎng zhuǎnzhèng.
Nửa năm表现 không tốt sẽ ảnh hưởng việc chuyển chính thức.

我们订了半年的教材。
wǒmen dìng le bàn nián de jiàocái.
Chúng tôi đặt giáo trình cho nửa năm.

半年护照有效期还有三个月。
bàn nián hùzhào yǒuxiàoqī hái yǒu sān gè yuè.
Hộ chiếu với hiệu lực nửa năm còn ba tháng nữa.

她半年学会了开车。
tā bàn nián xuéhuì le kāichē.
Cô ấy học lái xe xong trong nửa năm.

半年期间公司扩张了两倍。
bàn nián qījiān gōngsī kuòzhāng le liǎng bèi.
Trong nửa năm công ty mở rộng gấp hai lần.

我们签了半年的会员卡。
wǒmen qiān le bàn nián de huìyuán kǎ.
Chúng tôi ký thẻ hội viên nửa năm.

他说他需要半年时间考虑。
tā shuō tā xūyào bàn nián shíjiān kǎolǜ.
Anh ấy nói cần nửa năm để suy nghĩ.

半年学费已经交过了。
bàn nián xuéfèi yǐjīng jiāoguò le.
Học phí nửa năm đã đóng xong.

半年内出现问题请及时反馈。
bàn nián nèi chūxiàn wèntí qǐng jíshí fǎnkuì.
Nếu trong nửa năm xuất hiện vấn đề hãy phản hồi kịp thời.

我们半年一次聚会,大家都很期待。
wǒmen bàn nián yí cì jùhuì, dàjiā dōu hěn qídài.
Chúng tôi họp mặt một lần nửa năm, mọi người đều mong đợi.

半年后的成绩单会寄到家里。
bàn nián hòu de chéngjìdān huì jì dào jiālǐ.
Bảng điểm nửa năm sau sẽ gửi về nhà.

这位老师教了我半年基础语法。
zhè wèi lǎoshī jiāo le wǒ bàn nián jīchǔ yǔfǎ.
Giáo viên này đã dạy tôi ngữ pháp cơ bản nửa năm.

半年的经验让我更加自信。
bàn nián de jīngyàn ràng wǒ gèngjiā zìxìn.
Nửa năm kinh nghiệm khiến tôi tự tin hơn.

他因病休息了半年才复工。
tā yīn bìng xiūxi le bàn nián cái fùgōng.
Anh ấy nghỉ ốm nửa năm mới quay lại làm việc.

半年内把目标分成小步来做。
bàn nián nèi bǎ mùbiāo fēn chéng xiǎobù lái zuò.
Trong nửa năm hãy chia mục tiêu thành các bước nhỏ để thực hiện.

我们已经筹备了半年才开张。
wǒmen yǐjīng chóubèi le bàn nián cái kāizhāng.
Chúng tôi đã chuẩn bị nửa năm mới khai trương.

半年后合同可以重新协商条款。
bàn nián hòu hétóng kěyǐ chóngxīn xiéshāng tiáokuǎn.
Hợp đồng nửa năm sau có thể thương lượng lại các điều khoản.

半年的寒暑假制度因学校而异。
bàn nián de hán shǔ jià zhìdù yīn xuéxiào ér yì.
Chế độ nghỉ hè nghỉ đông nửa năm khác nhau tùy trường học.

6) Tóm tắt nhanh (những điểm quan trọng)

半年 (bànnián) = nửa năm / sáu tháng; là cụm danh từ thời gian.

Thành phần: (会意字; bộ 十; 5 nét) + 年 (bộ 干; 6 nét).

半年 là gì trong tiếng Trung?

半年 (bànnián) nghĩa là: nửa năm, sáu tháng.

= một nửa

年 = năm

=> 半年 = nửa năm (6 tháng)

Âm Hán Việt: Bán niên

Loại từ: Danh từ chỉ thời gian

I. Giải thích từng chữ Hán cấu thành


  1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể:

Chữ Hán phồn thể: (không đổi)

Pinyin: bàn

Âm Hán Việt: Bán

Nghĩa cơ bản: một nửa, nửa, bán phần

Bộ thủ

Bộ: 十 (Thập) — Bộ số 24 trong 214 bộ thủ

Số nét bộ: 2 nét

Tổng số nét chữ : 5 nét

(Các bộ thủ dùng để tra từ điển theo hệ Kangxi gồm 214 bộ)

Cấu tạo chữ

là chữ hội ý – tượng hình đơn giản.

Cấu trúc gồm:

Hai nét trên tượng trưng vật bị chia

Dấu 十 bên dưới biểu thị chia làm hai

=> Ý nghĩa gốc: vật bị chia thành hai phần → một nửa

Nghĩa chi tiết

Một nửa

Không trọn vẹn

Chỉ lượng nhỏ / chưa hoàn thành

Bán (trong bán phần)

Ví dụ từ ghép:

半天 = nửa ngày

半夜 = nửa đêm

半路 = nửa đường


  1. Thông tin cơ bản

Giản thể: 年

Phồn thể: 年

Pinyin: nián

Âm Hán Việt: Niên

Nghĩa: năm, tuổi, niên đại

Bộ thủ

Bộ: 干 (Can) — Bộ số 51

Tổng số nét: 6 nét

Cấu tạo chữ

年 là chữ tượng hình cổ, ban đầu biểu thị người mang bó lúa → thu hoạch → chu kỳ mùa → năm.

Nghĩa chi tiết

Năm (đơn vị thời gian)

Tuổi tác

Niên đại, năm lịch

Ví dụ:

今年 = năm nay

明年 = năm sau

年龄 = tuổi

II. Nghĩa của từ 半年

半年 (bànnián) = nửa năm = 6 tháng

Cách dùng:

Chỉ khoảng thời gian chính xác: 6 tháng

Chỉ khoảng thời gian tương đối: khoảng nửa năm

Dùng trong quá khứ / hiện tại / tương lai

Ví dụ:

半年前 = nửa năm trước

半年后 = nửa năm sau

学了半年 = học nửa năm

III. Cách dùng ngữ pháp

  1. Làm tân ngữ chỉ thời gian

我学中文学了半年。
Wǒ xué Zhōngwén xué le bànnián.
Tôi học tiếng Trung đã nửa năm.

  1. Làm trạng ngữ thời gian

他半年没回家。
Tā bànnián méi huí jiā.
Anh ấy nửa năm không về nhà.

  1. Với 了 biểu thị hoàn thành

我们认识半年了。
Wǒmen rènshi bànnián le.
Chúng tôi quen nhau nửa năm rồi.

IV. 40 Ví dụ câu (có Pinyin + nghĩa)
1–10

我学中文学了半年。
Wǒ xué Zhōngwén xué le bànnián.
Tôi học tiếng Trung đã nửa năm.

他在这里工作半年。
Tā zài zhèlǐ gōngzuò bànnián.
Anh ấy làm việc ở đây nửa năm.

我们认识半年了。
Wǒmen rènshi bànnián le.
Chúng tôi quen nhau nửa năm rồi.

半年没见你了。
Bànnián méi jiàn nǐ le.
Nửa năm không gặp bạn.

他去了北京半年。
Tā qù le Běijīng bànnián.
Anh ấy đi Bắc Kinh nửa năm.

半年时间过得很快。
Bànnián shíjiān guò de hěn kuài.
Nửa năm trôi qua rất nhanh.

我准备学习半年。
Wǒ zhǔnbèi xuéxí bànnián.
Tôi dự định học nửa năm.

她已经等了半年。
Tā yǐjīng děng le bànnián.
Cô ấy đã đợi nửa năm.

这个项目需要半年。
Zhège xiàngmù xūyào bànnián.
Dự án này cần nửa năm.

我半年没回家。
Wǒ bànnián méi huí jiā.
Tôi nửa năm không về nhà.

11–20

他学习中文才半年。
Tā xuéxí Zhōngwén cái bànnián.
Anh ấy mới học tiếng Trung nửa năm.

我在中国住了半年。
Wǒ zài Zhōngguó zhù le bànnián.
Tôi sống ở Trung Quốc nửa năm.

半年后我会毕业。
Bànnián hòu wǒ huì bìyè.
Nửa năm nữa tôi sẽ tốt nghiệp.

半年前我开始工作。
Bànnián qián wǒ kāishǐ gōngzuò.
Nửa năm trước tôi bắt đầu làm việc.

他锻炼身体半年。
Tā duànliàn shēntǐ bànnián.
Anh ấy tập thể dục nửa năm.

我准备存钱半年。
Wǒ zhǔnbèi cún qián bànnián.
Tôi định tiết kiệm tiền nửa năm.

半年时间足够了。
Bànnián shíjiān zúgòu le.
Nửa năm là đủ.

他在医院住了半年。
Tā zài yīyuàn zhù le bànnián.
Anh ấy nằm viện nửa năm.

我等你等了半年。
Wǒ děng nǐ děng le bànnián.
Tôi đợi bạn nửa năm.

她学舞蹈半年。
Tā xué wǔdǎo bànnián.
Cô ấy học múa nửa năm.

21–30

半年内必须完成。
Bànnián nèi bìxū wánchéng.
Phải hoàn thành trong nửa năm.

他出国半年。
Tā chūguó bànnián.
Anh ấy ra nước ngoài nửa năm.

我写书写了半年。
Wǒ xiě shū xiě le bànnián.
Tôi viết sách nửa năm.

半年没有联系。
Bànnián méiyǒu liánxì.
Nửa năm không liên lạc.

我练习汉字半年。
Wǒ liànxí Hànzì bànnián.
Tôi luyện chữ Hán nửa năm.

他开公司半年。
Tā kāi gōngsī bànnián.
Anh ấy mở công ty nửa năm.

我看书看了半年。
Wǒ kàn shū kàn le bànnián.
Tôi đọc sách nửa năm.

半年改变很多。
Bànnián gǎibiàn hěn duō.
Nửa năm thay đổi rất nhiều.

她努力了半年。
Tā nǔlì le bànnián.
Cô ấy cố gắng nửa năm.

半年时间不长。
Bànnián shíjiān bù cháng.
Nửa năm không dài.

31–40

我准备旅行半年。
Wǒ zhǔnbèi lǚxíng bànnián.
Tôi dự định du lịch nửa năm.

他学习英语半年。
Tā xuéxí Yīngyǔ bànnián.
Anh ấy học tiếng Anh nửa năm.

半年赚了很多钱。
Bànnián zhuàn le hěn duō qián.
Nửa năm kiếm được nhiều tiền.

我们合作半年。
Wǒmen hézuò bànnián.
Chúng tôi hợp tác nửa năm.

她等消息等了半年。
Tā děng xiāoxi děng le bànnián.
Cô ấy đợi tin nửa năm.

半年学会开车。
Bànnián xuéhuì kāichē.
Nửa năm học lái xe.

他休息了半年。
Tā xiūxi le bànnián.
Anh ấy nghỉ ngơi nửa năm.

我在这里生活半年。
Wǒ zài zhèlǐ shēnghuó bànnián.
Tôi sống ở đây nửa năm.

半年完成计划。
Bànnián wánchéng jìhuà.
Hoàn thành kế hoạch trong nửa năm.

我等这个机会半年。
Wǒ děng zhège jīhuì bànnián.
Tôi chờ cơ hội này nửa năm.

V. Tổng kết

半年 (bànnián)

Nghĩa: nửa năm, 6 tháng

Âm Hán Việt: Bán niên

Loại từ: Danh từ thời gian

Cấu tạo: (nửa) + 年 (năm)

: 5 nét, bộ 十

年: 6 nét, bộ 干

=> 半年 = 6 tháng / nửa năm

半年 tiếng Trung là gì?

半年

Chữ Hán giản thể: 半年

Chữ Hán phồn thể: 半年 (giống nhau)

Phiên âm: bàn nián

Nghĩa tiếng Việt: nửa năm, sáu tháng

Đây là danh từ chỉ thời gian, dùng rất phổ biến trong giao tiếp và văn viết tiếng Trung hiện đại.

I. Giải thích cặn kẽ từng chữ Hán

  1. Chữ
    1.1 Thông tin cơ bản

Chữ:

Phiên âm: bàn

Âm Hán Việt: Bán

Nghĩa gốc: một nửa, phân nửa

1.2 Bộ thủ

Bộ: 十 (Thập) — Bộ số 24 trong 214 bộ thủ

Đây là chữ độc thể, không phải hình thanh.

1.3 Số nét

Tổng số nét: 5 nét

1.4 Cấu tạo chữ

Ban đầu chữ mô phỏng hình vật bị chia đôi → biểu thị ý nghĩa “một nửa”.

Ý nghĩa phát triển:

nửa

chưa hoàn chỉnh

không trọn vẹn

1.5 Nghĩa mở rộng của

半天: nửa ngày

半夜: nửa đêm

半价: nửa giá

半路: giữa đường

  1. Chữ 年
    2.1 Thông tin cơ bản

Chữ: 年

Phiên âm: nián

Âm Hán Việt: Niên

Nghĩa: năm (đơn vị thời gian)

2.2 Bộ thủ

Bộ: 干 — Bộ số 51 trong 214 bộ thủ

2.3 Số nét

Tổng số nét: 6 nét

2.4 Cấu tạo chữ

Chữ 年 thời cổ đại là hình người vác bó lúa → biểu thị thu hoạch mùa màng, từ đó phát triển nghĩa thành chu kỳ một năm.

Ý nghĩa văn hóa:

Người Trung Hoa cổ đại dùng mùa vụ để tính thời gian → “năm”.

2.5 Nghĩa thường gặp

今年: năm nay

去年: năm ngoái

明年: năm sau

年龄: tuổi tác

II. Nghĩa kết hợp của từ 半年
Phân tích logic

= một nửa

年 = năm

半年 = một nửa của một năm

Tức là:

半年 = 6 tháng

III. Loại từ và chức năng ngữ pháp

  1. Danh từ thời gian (时间名词)

Có thể làm:

trạng ngữ thời gian

tân ngữ

bổ ngữ thời lượng

  1. Cấu trúc thường gặp
    (1) 动词 + 了 + 半年

Diễn tả hành động kéo dài nửa năm.

Ví dụ:
我学中文学了半年。
Wǒ xué Zhōngwén xué le bàn nián.
Tôi học tiếng Trung đã nửa năm.

(2) 半年 + 以来

Trong nửa năm trở lại đây.

(3) 半年后

Sau nửa năm.

(4) 半年前

Nửa năm trước.

IV. So sánh dễ nhầm
Từ Nghĩa Khác nhau
半年 nửa năm thời lượng
六个月 sáu tháng cách nói số học
半年多 hơn nửa năm > 6 tháng
近半年 gần nửa năm khoảng thời gian gần đây
V. 40 ví dụ câu với 半年

(Mỗi câu gồm: chữ Hán + pinyin + nghĩa Việt)

Nhóm 1: Thời gian học tập

我学汉语学了半年。
Wǒ xué Hànyǔ xué le bàn nián.
Tôi học tiếng Trung đã nửa năm.

他来中国半年了。
Tā lái Zhōngguó bàn nián le.
Anh ấy đến Trung Quốc được nửa năm rồi.

半年时间过得很快。
Bàn nián shíjiān guò de hěn kuài.
Nửa năm trôi qua rất nhanh.

我准备学习半年。
Wǒ zhǔnbèi xuéxí bàn nián.
Tôi dự định học nửa năm.

半年以后我想出国。
Bàn nián yǐhòu wǒ xiǎng chūguó.
Nửa năm nữa tôi muốn ra nước ngoài.

Nhóm 2: Công việc

他工作了半年。
Tā gōngzuò le bàn nián.
Anh ấy làm việc nửa năm.

这个项目需要半年。
Zhège xiàngmù xūyào bàn nián.
Dự án này cần nửa năm.

我在这家公司待了半年。
Wǒ zài zhè jiā gōngsī dāi le bàn nián.
Tôi ở công ty này nửa năm.

半年前我换了工作。
Bàn nián qián wǒ huàn le gōngzuò.
Nửa năm trước tôi đổi việc.

他培训了半年。
Tā péixùn le bàn nián.
Anh ấy được đào tạo nửa năm.

Nhóm 3: Cuộc sống

我已经半年没见他了。
Wǒ yǐjīng bàn nián méi jiàn tā le.
Tôi đã nửa năm không gặp anh ấy.

半年没下雨了。
Bàn nián méi xiàyǔ le.
Nửa năm rồi không mưa.

她减肥减了半年。
Tā jiǎnféi jiǎn le bàn nián.
Cô ấy giảm cân nửa năm.

半年后他们结婚。
Bàn nián hòu tāmen jiéhūn.
Nửa năm nữa họ kết hôn.

我等了你半年。
Wǒ děng le nǐ bàn nián.
Tôi đợi bạn nửa năm.

Nhóm 4: Học tập & phát triển

半年可以达到HSK4。
Bàn nián kěyǐ dádào HSK4.
Nửa năm có thể đạt HSK4.

他练习钢琴半年了。
Tā liànxí gāngqín bàn nián le.
Anh ấy luyện piano nửa năm.

半年进步很大。
Bàn nián jìnbù hěn dà.
Nửa năm tiến bộ rất lớn.

我计划学习半年中文。
Wǒ jìhuà xuéxí bàn nián Zhōngwén.
Tôi dự định học tiếng Trung nửa năm.

半年后再考试。
Bàn nián hòu zài kǎoshì.
Nửa năm nữa thi lại.

Nhóm 5: Quan hệ & cảm xúc

我们认识半年了。
Wǒmen rènshi bàn nián le.
Chúng tôi quen nhau nửa năm.

他们恋爱半年。
Tāmen liàn’ài bàn nián.
Họ yêu nhau nửa năm.

半年改变了很多。
Bàn nián gǎibiàn le hěn duō.
Nửa năm thay đổi rất nhiều.

我离开家半年了。
Wǒ líkāi jiā bàn nián le.
Tôi rời nhà nửa năm rồi.

半年让我成长不少。
Bàn nián ràng wǒ chéngzhǎng bù shǎo.
Nửa năm khiến tôi trưởng thành nhiều.

Nhóm 6: Thời gian tổng quát

半年等于六个月。
Bàn nián děngyú liù gè yuè.
Nửa năm bằng sáu tháng.

半年其实很短。
Bàn nián qíshí hěn duǎn.
Nửa năm thực ra rất ngắn.

半年也可以很长。
Bàn nián yě kěyǐ hěn cháng.
Nửa năm cũng có thể rất dài.

半年转眼就过去了。
Bàn nián zhuǎnyǎn jiù guòqù le.
Nửa năm trôi qua chớp mắt.

半年是一个阶段。
Bàn nián shì yí gè jiēduàn.
Nửa năm là một giai đoạn.

Nhóm 7: Kế hoạch tương lai

我打算休息半年。
Wǒ dǎsuàn xiūxi bàn nián.
Tôi định nghỉ nửa năm.

半年后见。
Bàn nián hòu jiàn.
Nửa năm nữa gặp lại.

半年内完成任务。
Bàn nián nèi wánchéng rènwu.
Hoàn thành nhiệm vụ trong nửa năm.

公司计划半年扩展市场。
Gōngsī jìhuà bàn nián kuòzhǎn shìchǎng.
Công ty dự định mở rộng thị trường trong nửa năm.

半年后结果出来。
Bàn nián hòu jiéguǒ chūlái.
Nửa năm sau có kết quả.

Nhóm 8: Tình huống khác

他病了半年。
Tā bìng le bàn nián.
Anh ấy bệnh nửa năm.

半年没有消息。
Bàn nián méiyǒu xiāoxi.
Nửa năm không có tin tức.

半年积累了经验。
Bàn nián jīlěi le jīngyàn.
Nửa năm tích lũy được kinh nghiệm.

半年存了很多钱。
Bàn nián cún le hěn duō qián.
Nửa năm tiết kiệm được nhiều tiền.

半年改变一个人。
Bàn nián gǎibiàn yí gè rén.
Nửa năm có thể thay đổi một con người.

VI. Tổng kết kiến thức trọng tâm

= một nửa (Bán)

年 = năm (Niên)

半年 = nửa năm / sáu tháng

Là danh từ thời gian cực kỳ phổ biến.

Thường đi với:

了 (diễn tả thời lượng)

前 / 后

以来

半年” trong tiếng Trung nghĩa là “nửa năm”.

Phân tích chữ “” (bàn)
Chữ “” giản thể và phồn thể giống nhau: .
Nó có 5 nét, bộ thủ là 十 (số 24 trong 214 bộ thủ: nét ngang và nét sổ, biểu thị số mười).

Cấu tạo theo pháp hội ý (hình ý): gồm bộ thủ 十 (mười) ở dưới và hai nét ngang ngắn ở trên, tượng trưng chia đôi một cái gì đó, nghĩa gốc là “chia đôi, một nửa”.

Âm Hán Việt: bán.

Phân tích chữ “年” (nián)
Chữ phồn thể: 年, giản thể: 年 (giống nhau).
Nó có 6 nét, bộ thủ là 干 (số 51 trong 214 bộ thủ: nét sổ với nét ngang chéo, biểu thị can thiệp hoặc thân cây khô).

Cấu tạo theo pháp hình thanh (hình tiếng): bộ 干 (âm thanh) + bộ 禾 (hòa, lúa chín), tượng hình người cõng lúa chín, nghĩa gốc là “năm mùa màng”, chỉ đơn vị thời gian một năm.

Âm Hán Việt: niên.

Nghĩa tổng thể và loại từ
半年” là danh từ, chỉ khoảng thời gian sáu tháng, một nửa năm.

Nó dùng để chỉ thời lượng, thường trong ngữ cảnh thời gian cụ thể như nửa năm học, nửa năm làm việc.

Mẫu câu ví dụ
半年没见,你变漂亮了。 (Bàn nián méi jiàn, nǐ biàn piàoliang le.) Nửa năm không gặp, em đẹp hơn rồi.

40 ví dụ câu
Dưới đây là 40 ví dụ với phiên âm pinyin và dịch tiếng Việt:

半年时间很快过去了。 (Bàn nián shíjiān hěn kuài guòqù le.) Thời gian nửa năm trôi nhanh quá.

我们交往了半年。 (Wǒmen jiāowǎng le bàn nián.) Chúng tôi hẹn hò nửa năm rồi.

半年后见面吧。 (Bàn nián hòu jiànmiàn ba.) Gặp lại sau nửa năm nhé.

项目需要半年完成。 (Xiàngmù xūyào bàn nián wánchéng.) Dự án cần nửa năm để hoàn thành.

她瘦了半年。 (Tā shòu le bàn nián.) Cô ấy gầy đi nửa năm nay.

半年工资很高。 (Bàn nián gōngzī hěn gāo.) Lương nửa năm rất cao.

学习半年进步大。 (Xuéxí bàn nián jìnbù dà.) Học nửa năm tiến bộ nhiều.

半年没下雨了。 (Bàn nián méi xiàyǔ le.) Nửa năm nay chưa mưa.

旅行半年很累。 (Lǚxíng bàn nián hěn lèi.) Du lịch nửa năm rất mệt.

半年计划已实现。 (Bàn nián jìhuà yǐ shíxiàn.) Kế hoạch nửa năm đã thực hiện.

他工作半年了。 (Tā gōngzuò bàn nián le.) Anh ấy làm việc nửa năm rồi.

半年没回家乡。 (Bàn nián méi huí jiāxiāng.) Nửa năm chưa về quê.

健身半年见效。 (Jiànshēn bàn nián jiànxiào.) Tập gym nửa năm có hiệu quả.

半年积蓄买房。 (Bàn nián jīsù mǎifáng.) Tiết kiệm nửa năm mua nhà.

等待半年终于来了。 (Děngdài bàn nián zhōngyú lái le.) Chờ nửa năm cuối cùng cũng đến.

半年课程很紧。 (Bàn nián kèchéng hěn jǐn.) Khóa học nửa năm rất căng.

半年没吃家乡菜。 (Bàn nián méi chī jiāxiāngcài.) Nửa năm chưa ăn món quê.

投资半年有回报。 (Tóuzī bàn nián yǒu huíbào.) Đầu tư nửa năm có lợi nhuận.

半年变化很大。 (Bàn nián biànhuà hěn dà.) Nửa năm thay đổi lớn.

休假半年放松。 (Xiūjià bàn nián fàngsōng.) Nghỉ phép nửa năm thư giãn.

半年没联系朋友。 (Bàn nián méi liánxì péngyou.) Nửa năm không liên lạc bạn bè.

读半年书进步。 (Dú bàn nián shū jìnbù.) Đọc sách nửa năm tiến bộ.

半年没感冒真好。 (Bàn nián méi gǎnmào zhēn hǎo.) Nửa năm không cảm cúm thật tốt.

装修半年终于完。 (Zhuāngxiū bàn nián zhōngyú wán.) Sửa nhà nửa năm xong rồi.

半年薪水存银行。 (Bàn nián xīnzī cún yínháng.) Lương nửa năm gửi ngân hàng.

练习半年说流利。 (Liànxí bàn nián shuō liúlì.) Luyện nửa năm nói lưu loát.

半年没见孩子长高。 (Bàn nián méi jiàn háizi zhǎng gāo.) Nửa năm không gặp con cao hơn.

半年目标达成。 (Bàn nián mùbiāo dáchéng.) Mục tiêu nửa năm đạt được.

搬家半年适应了。 (Bānjiā bàn nián shìyìng le.) Chuyển nhà nửa năm quen rồi.

半年没旅游想去。 (Bàn nián méi lǚyóu xiǎng qù.) Nửa năm chưa du lịch muốn đi.

减肥半年成功。 (Jiǎnféi bàn nián chénggōng.) Giảm cân nửa năm thành công.

半年合同到期。 (Bàn nián hétong dàoqī.) Hợp đồng nửa năm hết hạn.

看病半年康复。 (Kànbìng bàn nián kāngfù.) Điều trị nửa năm khỏi bệnh.

半年没喝酒健康。 (Bàn nián méi hējiǔ jiànkāng.) Nửa năm không uống rượu khỏe mạnh.

半年销量翻倍。 (Bàn nián xiāoshòu fānbèi.) Doanh số nửa năm tăng gấp đôi.

准备半年考试过。 (Zhǔnbèi bàn nián kǎoshì guò.) Ôn nửa năm thi đậu.

半年没吵架幸福。 (Bàn nián méi chǎojià xìngfú.) Nửa năm không cãi nhau hạnh phúc.

种树半年长大。 (Zhòng shù bàn nián zhǎng dà.) Trồng cây nửa năm lớn.

半年没买新衣。 (Bàn nián méi mǎi xīnyī.) Nửa năm chưa mua quần áo mới.

努力半年升职。 (Nǔlì bàn nián shēngzhí.) Cố gắng nửa năm thăng chức.

半年

Chữ Hán giản thể: 半年

Chữ Hán phồn thể: 半年

Pinyin: bàn nián

Âm Hán Việt: Bán niên

Loại từ: Danh từ

Tổng số nét:

: 5 nét

年: 6 nét
→ Tổng: 11 nét

Bộ thủ:

: 十 (Thập) – Bộ thứ 24 trong 214 bộ thủ

年: 干 (Can/Cán) – Bộ thứ 51 trong 214 bộ thủ

  1. Giải thích chi tiết từng chữ Hán
    (bàn / bán)

Chữ này biểu thị “một nửa” hoặc “chưa hoàn tất”.
Nghĩa gốc: chia đôi một vật.
Phát triển nghĩa: nửa phần, giữa chừng, không đầy đủ.

年 (nián / niên)

Chữ này chỉ “năm” hoặc “tuổi”.
Nghĩa gốc: khoảng thời gian mặt trời quay một vòng quanh trái đất.
Phát triển nghĩa: tuổi tác, năm tháng, thời kỳ dài.

  1. Cấu tạo chữ Hán

Đây là chữ tượng hình – hội ý, biểu thị đồ vật bị chia đôi.

Phần trên: hình tượng chỉ chia đôi.

Phần dưới: hình giống 十, biểu thị sự phân chia.

Là chữ hội ý, biểu thị chu kỳ thời gian của một năm.

Trên cùng: giống người cúi xuống (làm việc nặng trong suốt năm)

Dưới: dấu thời gian kéo dài.

  1. Giải thích nghĩa chi tiết của từ 半年

半年 biểu thị khoảng thời gian bằng nửa năm (khoảng 6 tháng).

Ví dụ nghĩa:

Một nửa năm học

Khoảng thời gian 6 tháng

  1. Cách dùng và mẫu cấu trúc câu
    Cấu trúc 1:

Subj + Verb + 半年
我学习汉语半年了。
Wǒ xuéxí Hànyǔ bànnián le.
→ Tôi học tiếng Trung được nửa năm rồi.

Cấu trúc 2:

Time + Verb + 半年
去年我工作了半年。
Qùnián wǒ gōngzuò le bànnián.
→ Năm ngoái tôi làm việc nửa năm.

Cấu trúc 3:

+ Measure + Noun
+ 年
→ nửa năm

  1. 40 Ví dụ (có Pinyin & Tiếng Việt)

我学习汉语半年了。
Wǒ xuéxí Hànyǔ bànnián le.
Tôi học tiếng Trung nửa năm rồi.

去年我工作了半年。
Qùnián wǒ gōngzuò le bànnián.
Năm ngoái tôi làm việc nửa năm.

他住在那儿半年。
Tā zhù zài nà’er bànnián.
Anh ấy sống ở đó nửa năm.

我陪她半年。
Wǒ péi tā bànnián.
Tôi ở cùng cô ấy nửa năm.

半年很快就过去了。
Bànnián hěn kuài jiù guòqù le.
Nửa năm trôi nhanh lắm.

我们等了半年。
Wǒmen děng le bànnián.
Chúng tôi đợi nửa năm.

他已经学习半年了。
Tā yǐjīng xuéxí bànnián le.
Anh ấy đã học được nửa năm.

半年以后再来。
Bànnián yǐhòu zài lái.
Hết nửa năm rồi hãy đến nữa.

这个项目做了半年。
Zhège xiàngmù zuò le bànnián.
Dự án này làm được nửa năm.

我去旅行半年。
Wǒ qù lǚxíng bànnián.
Tôi đi du lịch nửa năm.

我在公司工作半年。
Wǒ zài gōngsī gōngzuò bànnián.
Tôi làm việc ở công ty nửa năm.

半年后我会更强。
Bànnián hòu wǒ huì gèng qiáng.
Sau nửa năm tôi sẽ mạnh mẽ hơn.

他找工作找了半年。
Tā zhǎo gōngzuò zhǎo le bànnián.
Anh ấy tìm việc nửa năm.

他们分手半年了。
Tāmen fēnshǒu bànnián le.
Họ chia tay nửa năm rồi.

半年过去了,他没回来。
Bànnián guòqù le, tā méi huílái.
Nửa năm trôi qua, anh ấy chưa về.

她工作了半年才升职。
Tā gōngzuò le bànnián cái shēngzhí.
Cô ấy làm việc nửa năm rồi mới thăng chức.

我认识她半年了。
Wǒ rènshi tā bànnián le.
Tôi quen cô ấy nửa năm.

一个学期差不多半年。
Yí ge xuéqī chàbùduō bànnián.
Một học kỳ gần như nửa năm.

半年工资涨了。
Bànnián gōngzī zhǎng le.
Lương nửa năm đã tăng.

他出国半年了。
Tā chūguó bànnián le.
Anh ấy đi nước ngoài nửa năm rồi.

我学中文已半年。
Wǒ xué Zhōngwén yǐ bànnián.
Tôi học tiếng Trung đã nửa năm.

半年没见你了。
Bànnián méi jiàn nǐ le.
Nửa năm không gặp bạn rồi.

我花了半年时间准备考试。
Wǒ huā le bànnián shíjiān zhǔnbèi kǎoshì.
Tôi mất nửa năm chuẩn bị thi.

半年减肥成功。
Bànnián jiǎnféi chénggōng.
Giảm cân thành công sau nửa năm.

半年合同。
Bànnián hétóng.
Hợp đồng nửa năm.

我打算休息半年。
Wǒ dǎsuàn xiūxi bànnián.
Tôi định nghỉ nửa năm.

半年后考试。
Bànnián hòu kǎoshì.
Thi sau nửa năm.

学校放假半年。
Xuéxiào fàngjià bànnián.
Trường nghỉ học nửa năm.

他考研准备了半年。
Tā kǎoyán zhǔnbèi le bànnián.
Anh ấy chuẩn bị thi nghiên cứu sinh nửa năm.

半年是六个月。
Bànnián shì liù gè yuè.
Nửa năm là sáu tháng.

半年内完成。
Bànnián nèi wánchéng.
Hoàn thành trong nửa năm.

半年后见。
Bànnián hòu jiàn.
Hết nửa năm rồi gặp.

半年经历很多事情。
Bànnián jīnglì hěn duō shìqing.
Nửa năm trải qua nhiều chuyện.

半年见成效。
Bànnián jiàn chéngxiào.
Một nửa năm thì thấy hiệu quả.

他打工半年。
Tā dǎgōng bànnián.
Anh ấy đi làm thuê nửa năm.

半年工作总结。
Bànnián gōngzuò zǒngjié.
Báo cáo tổng kết nửa năm.

半年后回来。
Bànnián hòu huílái.
Hết nửa năm rồi về.

他写作半年了。
Tā xiězuò bànnián le.
Anh ấy viết lách suốt nửa năm.

半年没下雨。
Bànnián méi xià yǔ.
Nửa năm không mưa.

我每年休假半年一次。
Wǒ měi nián xiūjià bànnián yí cì.
Tôi mỗi năm nghỉ nửa năm một lần.

  1. Tổng kết
    Nội dung Thông tin
    Từ 半年
    Pinyin bàn nián
    Âm Hán Việt Bán niên
    Loại từ Danh từ
    Nghĩa chính Nửa năm, khoảng 6 tháng
    Bộ thủ : 十; 年: 干
    Tổng số nét 11

Nghĩa chi tiết:

Chỉ một khoảng thời gian bằng nửa năm.

Dùng để nói thời gian dài (6 tháng).

Rất thường gặp trong trao đổi thời gian, lịch học, lịch làm việc.

  1. 半年” tiếng Trung là gì?

半年 (bàn nián) trong tiếng Trung có nghĩa là nửa năm, tương đương 6 tháng.

Từ này dùng để chỉ:

Khoảng thời gian bằng một nửa của một năm

Thời gian đã trôi qua hoặc sẽ diễn ra trong vòng 6 tháng

Ví dụ ý nghĩa:

半年时间: thời gian nửa năm

学了半年: học được nửa năm

半年以后: nửa năm sau

  1. Âm đọc và Âm Hán Việt

Pinyin: bàn nián

Thanh điệu: (thanh 4), 年 (thanh 2)

Âm Hán Việt: bán niên

  1. Chữ Hán giản thể và phồn thể

半年 là từ ghép gồm hai chữ, cả hai chữ không thay đổi giữa giản thể và phồn thể.

Chữ Hán giản thể: 半年

Chữ Hán phồn thể: 半年

  1. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
    Chữ

Nghĩa cơ bản: một nửa

Chữ biểu thị ý nghĩa chia đôi, không trọn vẹn, một phần hai.

Chữ 年

Nghĩa cơ bản: năm

Chữ 年 dùng để chỉ:

Một năm theo lịch

Chu kỳ thời gian 12 tháng

Tuổi tác hoặc thời gian dài (nghĩa mở rộng)

Nghĩa hợp thành của “半年

(một nửa) + 年 (năm)
→ nửa năm, tức 6 tháng

Đây là từ ghép chính – phụ, trong đó bổ nghĩa cho 年.

  1. Cấu tạo chữ Hán

Loại chữ: chữ đơn, chữ biểu ý

Không phải chữ ghép trái–phải hay trên–dưới

Loại chữ: chữ đơn, chữ tượng hình cải biến

Hình gốc mô phỏng người gánh lúa, liên quan đến mùa màng và chu kỳ năm

  1. Bộ thủ của từng chữ (theo bảng 214 bộ thủ)
    Chữ

Bộ thủ:

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: Bộ 24 – Bộ Nửa

Chữ 年

Bộ thủ: 干

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: Bộ 51 – Bộ Can

Khi tra theo bảng 214 bộ thủ tại link bạn cung cấp, hai chữ được xếp đúng theo các bộ trên.

  1. Tổng số nét của chữ Hán

Tổng số nét: 5 nét

Tổng số nét: 6 nét

半年

Tổng số nét cả từ: 11 nét

  1. Loại từ của “半年

半年 là danh từ chỉ thời gian.

Ngoài ra, trong câu nó thường đóng vai trò:

Trạng ngữ chỉ thời gian

Bổ ngữ thời lượng

  1. Cách dùng phổ biến của “半年

Dùng sau động từ để chỉ thời lượng
学了半年 – học nửa năm

Dùng trước hoặc sau mốc thời gian
半年以后 – nửa năm sau

Dùng độc lập như danh từ
半年很快就过去了 – nửa năm trôi qua rất nhanh

  1. Mẫu câu cơ bản với “半年
    Mẫu 1: 动词 + 了 + 半年

我学了半年汉语。
Tôi học tiếng Trung được nửa năm.

Mẫu 2: 半年 + 以后 / 之前

半年以后我们再联系。
Nửa năm sau chúng ta liên lạc lại.

Mẫu 3: 半年 + 都 / 就 / 才

他半年都没回家。
Anh ấy suốt nửa năm không về nhà.

  1. 40 ví dụ câu với “半年

我学汉语学了半年。
Wǒ xué Hànyǔ xué le bàn nián.
Tôi học tiếng Trung được nửa năm.

他在中国住了半年。
Tā zài Zhōngguó zhù le bàn nián.
Anh ấy sống ở Trung Quốc nửa năm.

我们认识半年了。
Wǒmen rènshi bàn nián le.
Chúng tôi quen nhau nửa năm rồi.

她工作了半年。
Tā gōngzuò le bàn nián.
Cô ấy làm việc được nửa năm.

半年时间过得很快。
Bàn nián shíjiān guò de hěn kuài.
Nửa năm trôi qua rất nhanh.

他半年没来上课。
Tā bàn nián méi lái shàngkè.
Anh ấy nửa năm không đến lớp.

我打算半年后回国。
Wǒ dǎsuàn bàn nián hòu huíguó.
Tôi dự định nửa năm sau về nước.

她已经学习半年了。
Tā yǐjīng xuéxí bàn nián le.
Cô ấy đã học được nửa năm rồi.

半年以前我不认识他。
Bàn nián yǐqián wǒ bù rènshi tā.
Nửa năm trước tôi không quen anh ấy.

这个项目需要半年完成。
Zhège xiàngmù xūyào bàn nián wánchéng.
Dự án này cần nửa năm để hoàn thành.

他半年换了三份工作。
Tā bàn nián huàn le sān fèn gōngzuò.
Trong nửa năm anh ấy đổi ba công việc.

我们分开半年了。
Wǒmen fēnkāi bàn nián le.
Chúng tôi xa nhau nửa năm rồi.

她休息了半年。
Tā xiūxi le bàn nián.
Cô ấy nghỉ ngơi nửa năm.

半年后情况会好转。
Bàn nián hòu qíngkuàng huì hǎozhuǎn.
Nửa năm sau tình hình sẽ tốt lên.

他准备了半年考试。
Tā zhǔnbèi le bàn nián kǎoshì.
Anh ấy chuẩn bị thi trong nửa năm.

我半年才回一次家。
Wǒ bàn nián cái huí yí cì jiā.
Nửa năm tôi mới về nhà một lần.

她在这里住半年了。
Tā zài zhèlǐ zhù bàn nián le.
Cô ấy sống ở đây nửa năm rồi.

半年内不要换工作。
Bàn nián nèi bú yào huàn gōngzuò.
Trong vòng nửa năm đừng đổi việc.

他消失了半年。
Tā xiāoshī le bàn nián.
Anh ấy biến mất nửa năm.

我们计划半年内完成任务。
Wǒmen jìhuà bàn nián nèi wánchéng rènwù.
Chúng tôi dự định hoàn thành nhiệm vụ trong nửa năm.

半年过去了,他还是没变。
Bàn nián guòqù le, tā háishì méi biàn.
Nửa năm trôi qua, anh ấy vẫn không thay đổi.

她半年瘦了很多。
Tā bàn nián shòu le hěn duō.
Trong nửa năm cô ấy gầy đi nhiều.

我等了他半年。
Wǒ děng le tā bàn nián.
Tôi đợi anh ấy nửa năm.

半年时间足够了。
Bàn nián shíjiān zúgòu le.
Nửa năm là đủ rồi.

他半年没有联系我。
Tā bàn nián méiyǒu liánxì wǒ.
Anh ấy nửa năm không liên lạc với tôi.

我们合作了半年。
Wǒmen hézuò le bàn nián.
Chúng tôi hợp tác được nửa năm.

她半年学会了开车。
Tā bàn nián xuéhuì le kāichē.
Cô ấy học lái xe trong nửa năm.

半年之内必须完成。
Bàn nián zhī nèi bìxū wánchéng.
Trong vòng nửa năm bắt buộc phải hoàn thành.

他用了半年时间恢复。
Tā yòng le bàn nián shíjiān huīfù.
Anh ấy mất nửa năm để hồi phục.

我们半年见一次面。
Wǒmen bàn nián jiàn yí cì miàn.
Nửa năm chúng tôi gặp nhau một lần.

半年没下雨了。
Bàn nián méi xià yǔ le.
Nửa năm rồi không mưa.

她半年内进步很大。
Tā bàn nián nèi jìnbù hěn dà.
Trong nửa năm cô ấy tiến bộ rất nhiều.

我半年后再决定。
Wǒ bàn nián hòu zài juédìng.
Nửa năm sau tôi sẽ quyết định.

他在国外生活了半年。
Tā zài guówài shēnghuó le bàn nián.
Anh ấy sống ở nước ngoài nửa năm.

半年时间改变了很多。
Bàn nián shíjiān gǎibiàn le hěn duō.
Nửa năm đã thay đổi rất nhiều.

我们认识还不到半年。
Wǒmen rènshi hái bú dào bàn nián.
Chúng tôi quen nhau chưa đến nửa năm.

她半年才适应新环境。
Tā bàn nián cái shìyìng xīn huánjìng.
Cô ấy mất nửa năm mới thích nghi môi trường mới.

他半年没换手机。
Tā bàn nián méi huàn shǒujī.
Anh ấy nửa năm không đổi điện thoại.

半年一次体检。
Bàn nián yí cì tǐjiǎn.
Nửa năm khám sức khỏe một lần.

我打算在这里待半年。
Wǒ dǎsuàn zài zhèlǐ dāi bàn nián.
Tôi dự định ở đây nửa năm.

半年 tiếng Trung là gì?

  1. Nghĩa của từ 半年

半年 (bànnián) là một cụm từ chỉ thời gian, mang nghĩa:

Nửa năm, một nửa của một năm, tức là 6 tháng.

Từ này dùng cho tất cả những trường hợp nói liên quan đến thời gian kéo dài sáu tháng.

  1. Phân tích từng chữ Hán
    Chữ

Nghĩa Gốc: Một nửa, phân chia làm hai phần bằng nhau.

Nghĩa trong 半年: Đóng vai trò biểu thị “nửa” trong cụm thời gian.

Chữ Hán giản thể:

Chữ Hán phồn thể:

Chữ 年

Nghĩa Gốc: Năm, khoảng thời gian một vòng Trái Đất quay quanh Mặt Trời, tức là 1 năm.

Nghĩa trong 半年: Biểu thị đơn vị thời gian là năm.

Chữ Hán giản thể: 年

Chữ Hán phồn thể: 年

  1. Hình thái chữ Hán, cấu tạo và ý nghĩa
    Chữ

Chữ Hán là chữ cổ tượng hình mô phỏng vật bị chia làm hai phần bằng nhau.

Ý nghĩa chữ: biểu thị một nửa, chia đôi, chưa trọn vẹn.

Cách hiểu: từ hình tượng “chẻ làm đôi” dẫn đến nghĩa trừu tượng “chưa hoàn thành hết”.

Bộ thủ của chữ chính là (chính nó vừa là chữ Hán độc lập vừa là bộ thủ).

Chữ 年

Chữ Hán 年 ban đầu biểu thị đứa trẻ trên lưng người nông dân để chỉ vòng đời, mùa màng trôi qua một chu trình.

Ý nghĩa chữ: năm, thời gian một chu kỳ mùa màng, quy luật thời gian.

Bộ thủ chính của 年 là 干 (can) vì cấu tạo bên dưới là cán cây / cán xào, nhưng bộ thủ được xem xét là 干 theo hệ thống 214 bộ thủ.

  1. Bộ thủ theo hệ thống 214 bộ thủ

Theo bảng 214 bộ thủ tại trang bạn tham khảo:

chữ thuộc Bộ thủ số 24 – (phân nửa).

chữ 年 thuộc Bộ thủ số 51 – 干 (can).

  1. Âm đọc và âm Hán Việt
    Chữ Pinyin Thanh điệu Âm Hán Việt
    bàn Thanh 4 Bán
    年 nián Thanh 2 Niên

Toàn cụm 半年 đọc là bànnián.

  1. Số nét trong chữ Hán

chữ có 5 nét

chữ 年 có 6 nét

cụm 半年 tổng cộng 11 nét

Không liệt kê tên nét theo yêu cầu.

  1. Loại từ của 半年

Từ 半年 là:

Danh từ chỉ thời gian.

Nó biểu thị khoảng thời gian kéo dài sáu tháng.

  1. Từ ghép và cách dùng

Một số từ ghép liên quan đến 半年:

前半年: nửa đầu năm

后半年: nửa cuối năm

半年多: hơn nửa năm

半年半载: diễn đạt nhấn mạnh khoảng nửa năm

  1. Mẫu câu cơ bản với 半年
    Mẫu câu định nghĩa thời gian

我学中文已经半年了。
Wǒ xué Zhōngwén yǐjīng bànnián le.
Tôi học tiếng Trung đã được nửa năm.

Mẫu câu hỏi thời gian

你工作了多久?
:我工作了半年。
Nǐ gōngzuò le duōjiǔ?
Wǒ gōngzuò le bànnián.
Bạn làm việc bao lâu?
Tôi làm việc nửa năm.

Mẫu câu mô tả kết quả

半年以后我们再讨论。
Bànnián yǐhòu wǒmen zài tǎolùn.
Sau nửa năm chúng ta sẽ bàn lại.

  1. 40 ví dụ câu với 半年 (có phiên âm và tiếng Việt)

我已经学习中文半年了。
Wǒ yǐjīng xuéxí Zhōngwén bànnián le.
Tôi đã học tiếng Trung được nửa năm.

他工作半年以后升职了。
Tā gōngzuò bànnián yǐhòu shēngzhí le.
Anh ấy được thăng chức sau nửa năm làm việc.

这个项目持续了半年。
Zhège xiàngmù chíxù le bànnián.
Dự án này kéo dài nửa năm.

半年时间很快就过去了。
Bànnián shíjiān hěn kuài jiù guòqù le.
Nửa năm thời gian trôi rất nhanh.

她准备准备半年考试。
Tā zhǔnbèi bànnián kǎoshì.
Cô ấy chuẩn bị cho kỳ thi trong nửa năm.

我们计划半年内完成。
Wǒmen jìhuà bànnián nèi wánchéng.
Chúng tôi lên kế hoạch hoàn thành trong nửa năm.

他最近半年没有回来过。
Tā zuìjìn bànnián méiyǒu huílai guò.
Nửa năm gần đây anh ấy chưa về.

我这份工作做了半年。
Wǒ zhè fèn gōngzuò zuò le bànnián.
Tôi đã làm công việc này nửa năm.

半年后我们再见。
Bànnián hòu wǒmen zàijiàn.
Nửa năm sau chúng ta sẽ gặp lại.

她在国外住了半年。
Tā zài guówài zhù le bànnián.
Cô ấy sống ở nước ngoài nửa năm.

我打算学吉他半年。
Wǒ dǎsuàn xué jítā bànnián.
Tôi định học guitar nửa năm.

他半年没打篮球了。
Tā bànnián méi dǎ lánqiú le.
Anh ấy nửa năm không chơi bóng rổ.

我们一起工作了半年。
Wǒmen yīqǐ gōngzuò le bànnián.
Chúng tôi làm việc cùng nhau nửa năm.

这个计划只能持续半年。
Zhège jìhuà zhǐ néng chíxù bànnián.
Kế hoạch này chỉ có thể kéo dài nửa năm.

她教中文半年了。
Tā jiāo Zhōngwén bànnián le.
Cô ấy dạy tiếng Trung nửa năm rồi.

去年我学中文半年。
Qùnián wǒ xué Zhōngwén bànnián.
Năm ngoái tôi học tiếng Trung nửa năm.

我来这个公司半年了。
Wǒ lái zhège gōngsī bànnián le.
Tôi đến công ty này nửa năm rồi.

我们半年没见了。
Wǒmen bànnián méi jiàn le.
Nửa năm rồi chúng ta chưa gặp.

半年内会有结果。
Bànnián nèi huì yǒu jiéguǒ.
Trong nửa năm sẽ có kết quả.

这条路修了半年。
Zhè tiáo lù xiū le bànnián.
Con đường này được sửa nửa năm.

他半年换了一次工作。
Tā bànnián huàn le yīcì gōngzuò.
Anh ấy đổi việc mỗi nửa năm.

我半年前开始跑步。
Wǒ bànnián qián kāishǐ pǎobù.
Tôi bắt đầu chạy bộ từ nửa năm trước.

半年后他的中文更好了。
Bànnián hòu tā de Zhōngwén gèng hǎo le.
Sau nửa năm tiếng Trung của anh ấy tốt hơn.

我们半年没休假了。
Wǒmen bànnián méi xiūjià le.
Chúng tôi nửa năm chưa nghỉ phép.

他学了半年舞蹈。
Tā xué le bànnián wǔdǎo.
Anh ấy đã học múa nửa năm.

月底我们要总结半年的成果。
Yuèdǐ wǒmen yào zǒngjié bànnián de chéngguǒ.
Cuối tháng chúng ta sẽ tổng kết thành quả nửa năm.

她半年没来过这里。
Tā bànnián méi lái guò zhèlǐ.
Cô ấy nửa năm không đến đây nữa.

半年时间够用吗?
Bànnián shíjiān gòu yòng ma?
Nửa năm thời gian có đủ không?

他半年挣了很多钱。
Tā bànnián zhēng le hěn duō qián.
Anh ấy kiếm được nhiều tiền trong nửa năm.

这家公司成立半年了。
Zhè jiā gōngsī chénglì bànnián le.
Công ty này thành lập được nửa năm.

半年后我们搬家。
Bànnián hòu wǒmen bānjiā.
Nửa năm sau chúng tôi chuyển nhà.

他半年努力终于有结果。
Tā bànnián nǔlì zhōngyú yǒu jiéguǒ.
Sau nỗ lực nửa năm anh ấy cuối cùng có kết quả.

我们恭喜他半年学有所成。
Wǒmen gōngxǐ tā bànnián xué yǒu suǒ chéng.
Chúng tôi chúc mừng anh ấy đã đạt được thành quả sau nửa năm học.

这份合同只签半年。
Zhè fèn hétong zhǐ qiān bànnián.
Hợp đồng này chỉ ký trong nửa năm.

半年后他将参加比赛。
Bànnián hòu tā jiāng cānjiā bǐsài.
Nửa năm sau anh ấy sẽ tham gia thi đấu.

他计划用半年时间读完书。
Tā jìhuà yòng bànnián shíjiān dú wán shū.
Anh ấy dự định dùng nửa năm để đọc xong sách.

半年没下雨了。
Bànnián méi xiàyǔ le.
Nửa năm rồi không có mưa.

半年他瘦了很多。
Bànnián tā shòu le hěn duō.
Trong nửa năm anh ấy gầy đi rất nhiều.

他半年买了这辆车。
Tā bànnián mǎi le zhè liàng chē.
Anh ấy mua chiếc xe này trong nửa năm.

半年后的计划我们要提前准备。
Bànnián hòu de jìhuà wǒmen yào tíqián zhǔnbèi.
Chúng ta phải chuẩn bị sớm cho kế hoạch nửa năm sau.