Thứ Năm, Tháng 4 16, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu luyện thi HSK(K) Luyện thi HSK trực tuyến Từ vựng HSK 1 爸 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1...

Từ vựng HSK 1 爸 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

爸 (bà): nghĩa là cha, bố. Đây là cách gọi thân mật, gần gũi trong tiếng Trung.Âm Hán Việt: Ba.Loại từ: danh từ, chỉ người.Ngữ pháp:爸在家。Bà zài jiā. → Bố ở nhà.我爱爸。Wǒ ài bà. → Tôi yêu bố.Phân tích chữ HánCấu tạo:Chữ 爸 gồm bộ 父 (Phụ – nghĩa là cha, bộ số 88 trong 214 bộ thủ) kết hợp với thành phần 巴 (bā – âm phụ).Đây là chữ hình thanh: bộ 父 gợi ý nghĩa (cha), còn 巴 gợi âm đọc.Số nét: 8 nét.Giản thể và Phồn thể: 爸 (giản thể và phồn thể giống nhau).Giải thích chi tiết爸 thường dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái thân mật.Khi lặp lại thành 爸爸 (bàba) thì càng thân mật, phổ biến trong giao tiếp hằng ngày.Khác với 父亲 (fùqīn) – cách gọi trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh chính thức.

0
48
5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng HSK 1 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER education

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Phân tích chi tiết chữ (bà) trong tiếng Trung

  1. Ý nghĩa và cách dùng
  • (bà): nghĩa là cha, bố. Đây là cách gọi thân mật, gần gũi trong tiếng Trung.
  • Âm Hán Việt: Ba.
  • Loại từ: danh từ, chỉ người.
  • Ngữ pháp:
  • 爸在家。Bà zài jiā. → Bố ở nhà.
  • 我爱爸。Wǒ ài bà. → Tôi yêu bố.
  1. Phân tích chữ Hán
  • Cấu tạo:
  • Chữ gồm bộ 父 (Phụ – nghĩa là cha, bộ số 88 trong 214 bộ thủ) kết hợp với thành phần 巴 (bā – âm phụ).
  • Đây là chữ hình thanh: bộ 父 gợi ý nghĩa (cha), còn 巴 gợi âm đọc.
  • Số nét: 8 nét.
  • Giản thể và Phồn thể: (giản thể và phồn thể giống nhau).
  1. Giải thích chi tiết
  • thường dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái thân mật.
  • Khi lặp lại thành 爸爸 (bàba) thì càng thân mật, phổ biến trong giao tiếp hằng ngày.
  • Khác với 父亲 (fùqīn) – cách gọi trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh chính thức.
  1. Ví dụ chi tiết (40 câu)
    Dưới đây là 40 mẫu câu với đầy đủ tiếng Trung + phiên âm + dịch nghĩa:
  • 爸在家。Bà zài jiā. → Bố ở nhà.
  • 我爱爸。Wǒ ài bà. → Tôi yêu bố.
  • 爸很辛苦。Bà hěn xīnkǔ. → Bố rất vất vả.
  • 爸每天都工作。Bà měitiān dōu gōngzuò. → Bố làm việc mỗi ngày.
  • 爸喜欢看书。Bà xǐhuān kàn shū. → Bố thích đọc sách.
  • 爸正在看电视。Bà zhèngzài kàn diànshì. → Bố đang xem TV.
  • 爸会开车。Bà huì kāichē. → Bố biết lái xe.
  • 爸常常帮助我。Bà chángcháng bāngzhù wǒ. → Bố thường giúp tôi.
  • 爸是老师。Bà shì lǎoshī. → Bố là giáo viên.
  • 爸喜欢运动。Bà xǐhuān yùndòng. → Bố thích thể thao.
  • 爸每天早起。Bà měitiān zǎoqǐ. → Bố dậy sớm mỗi ngày.
  • 爸很聪明。Bà hěn cōngmíng. → Bố rất thông minh.
  • 爸喜欢喝茶。Bà xǐhuān hē chá. → Bố thích uống trà.
  • 爸在公司工作。Bà zài gōngsī gōngzuò. → Bố làm việc ở công ty.
  • 爸喜欢旅游。Bà xǐhuān lǚyóu. → Bố thích du lịch.
  • 爸常常看报纸。Bà chángcháng kàn bàozhǐ. → Bố thường đọc báo.
  • 爸很关心我。Bà hěn guānxīn wǒ. → Bố rất quan tâm tôi.
  • 爸喜欢听音乐。Bà xǐhuān tīng yīnyuè. → Bố thích nghe nhạc.
  • 爸每天都很忙。Bà měitiān dōu hěn máng. → Bố bận rộn mỗi ngày.
  • 爸喜欢打篮球。Bà xǐhuān dǎ lánqiú. → Bố thích chơi bóng rổ.
  • 爸会做饭。Bà huì zuò fàn. → Bố biết nấu ăn.
  • 爸喜欢看电影。Bà xǐhuān kàn diànyǐng. → Bố thích xem phim.
  • 爸常常带我去公园。Bà chángcháng dài wǒ qù gōngyuán. → Bố thường đưa tôi đi công viên.
  • 爸很高兴。Bà hěn gāoxìng. → Bố rất vui.
  • 爸喜欢唱歌。Bà xǐhuān chànggē. → Bố thích hát.
  • 爸每天开车上班。Bà měitiān kāichē shàngbān. → Bố lái xe đi làm mỗi ngày.
  • 爸喜欢下棋。Bà xǐhuān xiàqí. → Bố thích chơi cờ.
  • 爸很健康。Bà hěn jiànkāng. → Bố rất khỏe mạnh.
  • 爸喜欢游泳。Bà xǐhuān yóuyǒng. → Bố thích bơi lội.
  • 爸常常看电视新闻。Bà chángcháng kàn diànshì xīnwén. → Bố thường xem tin tức trên TV.
  • 爸喜欢喝咖啡。Bà xǐhuān hē kāfēi. → Bố thích uống cà phê.
  • 爸每天都锻炼身体。Bà měitiān dōu duànliàn shēntǐ. → Bố tập thể dục mỗi ngày.
  • 爸很严厉。Bà hěn yánlì. → Bố rất nghiêm khắc.
  • 爸喜欢看足球比赛。Bà xǐhuān kàn zúqiú bǐsài. → Bố thích xem bóng đá.
  • 爸常常开玩笑。Bà chángcháng kāi wánxiào. → Bố thường nói đùa.
  • 爸喜欢照顾花草。Bà xǐhuān zhàogù huācǎo. → Bố thích chăm sóc cây cối.
  • 爸每天都很努力。Bà měitiān dōu hěn nǔlì. → Bố rất nỗ lực mỗi ngày.
  • 爸喜欢拍照。Bà xǐhuān pāizhào. → Bố thích chụp ảnh.
  • 爸常常给我讲故事。Bà chángcháng gěi wǒ jiǎng gùshì. → Bố thường kể chuyện cho tôi.
  • 爸是我的英雄。Bà shì wǒ de yīngxióng. → Bố là anh hùng của tôi.
  1. Tổng kết
  • (bà) là chữ Hán chỉ cha, bố, mang sắc thái thân mật.
  • Cấu tạo: 父 (bộ Phụ – cha, bộ số 88) + 巴 (thanh phụ).
  • Số nét: 8 nét.
  • Giản thể và phồn thể giống nhau: .
  • Đây là từ cơ bản, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày, đặc biệt trong cách gọi thân mật.

là gì?

Giản thể:

Phồn thể:

Pinyin: bà (thanh 4)

Âm Hán Việt: Ba

Loại từ: Danh từ

nghĩa là cha, bố, ba – cách gọi thân mật, thường dùng trong tiếng nói hàng ngày.

Lưu ý: thường được dùng trong từ lặp 爸爸 (bàba) để gọi cha; khi đứng một mình, thường dùng trong ngữ cảnh rút gọn hoặc thành phần cấu tạo từ.

I. Phân tích chữ

  1. Nghĩa từng chữ

Chữ có nghĩa gốc là cha, bố, người đàn ông làm cha.

Trong tiếng Trung hiện đại, thường xuất hiện trong các từ xưng hô gia đình như:

爸爸 (bố, ba)

(thường nói nhanh, rút gọn trong khẩu ngữ)

mang sắc thái thân mật, không trang trọng bằng 父亲 (fùqīn).

  1. Âm Hán Việt

Ba

  1. Giản thể và Phồn thể

Giản thể:

Phồn thể:

Chữ này không thay đổi giữa giản thể và phồn thể.

  1. Số nét

8 nét

  1. Bộ thủ và vị trí trong hệ 214 bộ thủ

Bộ thủ của chữ là 父 (bộ Phụ) – bộ liên quan đến “cha, bố”.

Bộ 父 đứng thứ 88 trong 214 bộ thủ.

Chữ có bộ thủ 父 bao gồm các nét miêu tả hình tượng bàn tay đang nắm hoặc cầm vật, gợi ý nghĩa liên quan tới người nam, cha.

  1. Cấu tạo chữ

Chữ thuộc kiểu hình thanh (形声字) – một trong những loại cấu tạo chữ Hán phổ biến:

Thành phần Loại Vai trò
父 hình biểu nghĩa (liên quan đến cha, người bố)
巴 thanh biểu âm (gợi âm bà / ba)

→ 父 cho ý nghĩa “cha”, 巴 gợi âm bà → hợp thành chữ , nghĩa “cha, bố”.

II. Từ loại và vai trò ngữ pháp

là danh từ chỉ người: người cha, bố, ba.

Có thể dùng làm chủ ngữ, tân ngữ, tính ngữ bổ nghĩa khi ghép thành từ.

Ví dụ:

他是我的爸。
Tā shì wǒ de bà.
Anh ấy là bố của tôi.

Trong thực tế, từ này thường được dùng trong câu khẩu ngữ hoặc thành phần trong các từ như 爸爸.

III. So sánh cách gọi
Từ Pinyin Nghĩa Phong cách
爸爸 bàba Bố, ba Thân mật
bà Bố (rút gọn) Khẩu ngữ, nhanh
父亲 fùqīn Cha, phụ thân Trang trọng
老爸 lǎobà Ba (cách gọi thân mật) Khẩu ngữ
IV. Ví dụ mẫu câu về

Dưới đây là 40 câu tiếng Trung kèm phiên âm và dịch nghĩa sử dụng chữ trong ngữ cảnh tự nhiên:

我爸是老师。
Wǒ bà shì lǎoshī.
Bố tôi là giáo viên.

你爸今天在家吗?
Nǐ bà jīntiān zài jiā ma?
Bố bạn hôm nay có ở nhà không?

我爸很高。
Wǒ bà hěn gāo.
Bố tôi rất cao.

他爸喜欢喝茶。
Tā bà xǐhuān hē chá.
Bố anh ấy thích uống trà.

我爸每天很忙。
Wǒ bà měitiān hěn máng.
Bố tôi mỗi ngày rất bận.

我爱我爸。
Wǒ ài wǒ bà.
Tôi yêu bố tôi.

他爸会说英语。
Tā bà huì shuō Yīngyǔ.
Bố anh ấy biết nói tiếng Anh.

你爸在哪儿工作?
Nǐ bà zài nǎr gōngzuò?
Bố bạn làm việc ở đâu?

我爸给我买了书。
Wǒ bà gěi wǒ mǎile shū.
Bố mua sách cho tôi.

爸每天早上七点起床。
Bà měitiān zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.
Bố thức dậy lúc 7 giờ mỗi sáng.

他爸是医生。
Tā bà shì yīshēng.
Bố anh ấy là bác sĩ.

我爸开车去上班。
Wǒ bà kāichē qù shàngbān.
Bố tôi lái xe đi làm.

我爸喜欢跑步。
Wǒ bà xǐhuān pǎobù.
Bố tôi thích chạy bộ.

他爸经常锻炼身体。
Tā bà jīngcháng duànliàn shēntǐ.
Bố anh ấy thường xuyên tập thể dục.

我和我爸看足球比赛。
Wǒ hé wǒ bà kàn zúqiú bǐsài.
Tôi và bố tôi xem trận bóng đá.

你爸比我爸大两岁。
Nǐ bà bǐ wǒ bà dà liǎng suì.
Bố bạn lớn hơn bố tôi hai tuổi.

我爸正在睡觉。
Wǒ bà zhèngzài shuìjiào.
Bố tôi đang ngủ.

他爸帮我修电脑。
Tā bà bāng wǒ xiū diànnǎo.
Bố anh ấy giúp tôi sửa máy tính.

我给我爸打电话。
Wǒ gěi wǒ bà dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho bố tôi.

你爸挺幽默的。
Nǐ bà tǐng yōumò de.
Bố bạn khá hài hước.

他爸喜欢钓鱼。
Tā bà xǐhuān diàoyú.
Bố anh ấy thích câu cá.

我爸经常帮我做作业。
Wǒ bà jīngcháng bāng wǒ zuò zuòyè.
Bố tôi thường xuyên giúp tôi làm bài tập.

我爸说他要休息一天。
Wǒ bà shuō tā yào xiūxí yì tiān.
Bố tôi nói ông ấy muốn nghỉ một ngày.

你爸去哪儿了?
Nǐ bà qù nǎr le?
Bố bạn đã đi đâu?

我爸很会做饭。
Wǒ bà hěn huì zuòfàn.
Bố tôi rất biết nấu ăn.

他爸在厨房里。
Tā bà zài chúfáng lǐ.
Bố anh ấy đang ở trong bếp.

我爸今年五十岁。
Wǒ bà jīnnián wǔshí suì.
Bố tôi năm nay 50 tuổi.

我爸常常给我建议。
Wǒ bà chángcháng gěi wǒ jiànyì.
Bố tôi thường xuyên cho tôi lời khuyên.

你爸什么时候回来?
Nǐ bà shénme shíhou huílái?
Bố bạn khi nào về?

他爸不抽烟。
Tā bà bù chōuyān.
Bố anh ấy không hút thuốc.

我和爸一起去公园。
Wǒ hé bà yīqǐ qù gōngyuán.
Tôi cùng bố đi công viên.

我爸常去健身房。
Wǒ bà cháng qù jiànshēnfáng.
Bố tôi thường đến phòng tập.

他爸喜欢看电影。
Tā bà xǐhuān kàn diànyǐng.
Bố anh ấy thích xem phim.

爸每天锻炼一个小时。
Bà měitiān duànliàn yí ge xiǎoshí.
Bố tôi tập luyện một giờ mỗi ngày.

我爸很爱我们。
Wǒ bà hěn ài wǒmen.
Bố tôi rất yêu chúng tôi.

他爸教他骑自行车。
Tā bà jiāo tā qí zìxíngchē.
Bố anh ấy dạy anh ấy đi xe đạp.

我爸不太喜欢热闹。
Wǒ bà bù tài xǐhuān rènào.
Bố tôi không quá thích ồn ào.

你爸常常出差。
Nǐ bà chángcháng chūchāi.
Bố bạn thường xuyên đi công tác.

我爸喜欢喝咖啡。
Wǒ bà xǐhuān hē kāfēi.
Bố tôi thích uống cà phê.

他爸在教室等我们。
Tā bà zài jiàoshì děng wǒmen.
Bố anh ấy đang đợi chúng tôi trong lớp.

V. Ghi chú phát âm

đọc là bà (thanh 4).

Khi đứng một mình, thường dùng trong ngữ cảnh rút gọn hoặc trong từ như 爸爸.

VI. Từ ghép liên quan
từ pinyin nghĩa
爸爸 bàba bố
老爸 lǎobà bố (thân mật)
我爸 wǒ bà bố tôi
你爸 nǐ bà bố bạn

Ý nghĩa chi tiết & giải thích

Nghĩa gốc: Từ khẩu ngữ, chỉ “cha” một cách thân mật, gần gũi (khác với 父 fù – cha trang trọng, cổ điển).
Từ nguyên (etymology): Là dạng khẩu ngữ của 父 (fù), giữ âm đầu môi bilabial “b/p” từ Proto-Sino-Tibetan p/ba (nghĩa “nam giới; cha”). Chữ xuất hiện muộn hơn, phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt ở miền Bắc Trung Quốc và Đài Loan.
Dùng trong đời sống hàng ngày: “bố ơi”, “ba ba”, rất phổ biến với trẻ em và gia đình.

Mẫu câu ví dụ cơ bản

我爸很忙。 (Wǒ bà hěn máng.) → Bố tôi rất bận.
爸爸妈妈去上班了。 (Bàba māma qù shàngbān le.) → Bố mẹ đi làm rồi.
你爸在哪里? (Nǐ bà zài nǎlǐ?) → Bố bạn ở đâu?

40 ví dụ câu (gồm Pinyin và dịch tiếng Việt)
Dưới đây là 40 ví dụ sử dụng hoặc 爸爸 (dạng phổ biến nhất), từ đơn giản đến phức tạp hơn:

,我回来了。 (Bà, wǒ huílái le.) → Bố ơi, con về rồi.
我爸是老师。 (Wǒ bà shì lǎoshī.) → Bố tôi là giáo viên.
爸爸爱我。 (Bàba ài wǒ.) → Bố yêu con.
你爸妈呢? (Nǐ bà mā ne?) → Bố mẹ bạn đâu?
我爸很高。 (Wǒ bà hěn gāo.) → Bố tôi rất cao.
,吃饭了! (Bà, chīfàn le!) → Bố ơi, ăn cơm rồi!
爸爸去超市。 (Bàba qù chāoshì.) → Bố đi siêu thị.
我爸开车。 (Wǒ bà kāichē.) → Bố tôi lái xe.
,你累吗? (Bà, nǐ lèi ma?) → Bố ơi, bố mệt không?
爸爸买礼物。 (Bàba mǎi lǐwù.) → Bố mua quà.
我爸喜欢足球。 (Wǒ bà xǐhuān zúqiú.) → Bố tôi thích bóng đá.
,帮我一下。 (Bà, bāng wǒ yīxià.) → Bố ơi, giúp con chút.
爸爸很帅。 (Bàba hěn shuài.) → Bố rất đẹp trai.
你爸工作忙吗? (Nǐ bà gōngzuò máng ma?) → Bố bạn làm việc bận không?
我爸五十岁了。 (Wǒ bà wǔshí suì le.) → Bố tôi năm mươi tuổi rồi.
,明天放假。 (Bà, míngtiān fàngjià.) → Bố ơi, mai nghỉ lễ.
爸爸做饭。 (Bàba zuòfàn.) → Bố nấu cơm.
我爸出差了。 (Wǒ bà chūchāi le.) → Bố tôi đi công tác rồi.
,你喝茶吗? (Bà, nǐ hē chá ma?) → Bố ơi, bố uống trà không?
爸爸带我玩。 (Bàba dài wǒ wán.) → Bố dẫn con đi chơi.
我爸很幽默。 (Wǒ bà hěn yōumò.) → Bố tôi rất hài hước.
,生日快乐! (Bà, shēngrì kuàilè!) → Bố ơi, sinh nhật vui vẻ!
爸爸看电视。 (Bàba kàn diànshì.) → Bố xem TV.
你爸在哪里工作? (Nǐ bà zài nǎlǐ gōngzuò?) → Bố bạn làm việc ở đâu?
我爸喜欢读书。 (Wǒ bà xǐhuān dúshū.) → Bố tôi thích đọc sách.
,我们去公园吧。 (Bà, wǒmen qù gōngyuán ba.) → Bố ơi, chúng ta đi công viên nhé.
爸爸很温柔。 (Bàba hěn wēnróu.) → Bố rất dịu dàng.
我爸会游泳。 (Wǒ bà huì yóuyǒng.) → Bố tôi biết bơi.
,谢谢你。 (Bà, xièxie nǐ.) → Bố ơi, cảm ơn bố.
爸爸是英雄。 (Bàba shì yīngxióng.) → Bố là anh hùng.
你爸喜欢什么颜色? (Nǐ bà xǐhuān shénme yánsè?) → Bố bạn thích màu gì?
我爸每天早起。 (Wǒ bà měitiān zǎo qǐ.) → Bố tôi dậy sớm mỗi ngày.
,别生气。 (Bà, bié shēngqì.) → Bố ơi, đừng giận.
爸爸教我骑车。 (Bàba jiāo wǒ qíchē.) → Bố dạy con đi xe đạp.
我爸身体很好。 (Wǒ bà shēntǐ hěn hǎo.) → Bố tôi khỏe mạnh.
,你要小心。 (Bà, nǐ yào xiǎoxīn.) → Bố ơi, bố cẩn thận nhé.
爸爸给我讲故事。 (Bàba gěi wǒ jiǎng gùshì.) → Bố kể chuyện cho con.
你爸退休了吗? (Nǐ bà tuìxiū le ma?) → Bố bạn nghỉ hưu chưa?
我爸最爱我。 (Wǒ bà zuì ài wǒ.) → Bố yêu con nhất.
,我们一家人真幸福。 (Bà, wǒmen yījiārén zhēn xìngfú.) → Bố ơi, gia đình mình thật hạnh phúc.

Giải thích chi tiết chữ (bà)

  1. Nghĩa tổng quát
    Chữ trong tiếng Trung có nghĩa là cha, bố, ba – cách gọi thân mật dành cho người cha trong gia đình. Đây là từ ngữ phổ biến trong khẩu ngữ, thường dùng để gọi cha một cách gần gũi, tình cảm.
  2. Phân tích chữ Hán
    Giản thể:

Phồn thể: (không thay đổi, giản thể và phồn thể giống nhau)

Âm Hán Việt: Ba

Bộ thủ: 父 (bộ Phụ – cha)

Số nét: 8 nét

Cấu tạo: chữ gồm bộ 父 (cha) ở trên, biểu thị ý nghĩa gốc là “cha”, kết hợp với chữ 巴 (bā – âm đọc) ở dưới để tạo âm và nghĩa.

  1. Loại từ
    Danh từ: chỉ người cha.

Dùng trong khẩu ngữ, thân mật, gần gũi.

  1. Mẫu câu cơ bản
    ,我爱你。 (Bà, wǒ ài nǐ.) → Bố ơi, con yêu bố.

爸在家吗? (Bà zài jiā ma?) → Bố có ở nhà không?

我的爸很关心我。 (Wǒ de bà hěn guānxīn wǒ.) → Bố tôi rất quan tâm đến tôi.

  1. 40 ví dụ chi tiết (tiếng Trung + phiên âm + dịch nghĩa)
    爸在客厅看电视。 (Bà zài kètīng kàn diànshì.) → Bố đang xem TV ở phòng khách.

爸喜欢喝茶。 (Bà xǐhuān hē chá.) → Bố thích uống trà.

爸每天早起。 (Bà měitiān zǎoqǐ.) → Bố dậy sớm mỗi ngày.

爸常常带我去公园。 (Bà chángcháng dài wǒ qù gōngyuán.) → Bố thường đưa tôi đi công viên.

爸在公司工作。 (Bà zài gōngsī gōngzuò.) → Bố làm việc ở công ty.

爸很辛苦。 (Bà hěn xīnkǔ.) → Bố rất vất vả.

爸喜欢运动。 (Bà xǐhuān yùndòng.) → Bố thích thể thao.

爸正在看报纸。 (Bà zhèngzài kàn bàozhǐ.) → Bố đang đọc báo.

爸开车送我上学。 (Bà kāichē sòng wǒ shàngxué.) → Bố lái xe đưa tôi đi học.

爸做饭很好吃。 (Bà zuò fàn hěn hǎochī.) → Bố nấu ăn rất ngon.

爸喜欢听音乐。 (Bà xǐhuān tīng yīnyuè.) → Bố thích nghe nhạc.

爸每天锻炼身体。 (Bà měitiān duànliàn shēntǐ.) → Bố tập thể dục mỗi ngày.

爸很关心家人。 (Bà hěn guānxīn jiārén.) → Bố rất quan tâm đến gia đình.

爸常常讲故事给我听。 (Bà chángcháng jiǎng gùshì gěi wǒ tīng.) → Bố thường kể chuyện cho tôi nghe.

爸喜欢旅游。 (Bà xǐhuān lǚyóu.) → Bố thích du lịch.

爸在书房看书。 (Bà zài shūfáng kàn shū.) → Bố đọc sách trong phòng làm việc.

爸很幽默。 (Bà hěn yōumò.) → Bố rất hài hước.

爸常常帮助别人。 (Bà chángcháng bāngzhù biérén.) → Bố thường giúp đỡ người khác.

爸喜欢打篮球。 (Bà xǐhuān dǎ lánqiú.) → Bố thích chơi bóng rổ.

爸每天都很忙。 (Bà měitiān dōu hěn máng.) → Bố bận rộn mỗi ngày.

爸是我的榜样。 (Bà shì wǒ de bǎngyàng.) → Bố là tấm gương của tôi.

爸很有耐心。 (Bà hěn yǒu nàixīn.) → Bố rất kiên nhẫn.

爸喜欢看电影。 (Bà xǐhuān kàn diànyǐng.) → Bố thích xem phim.

爸常常陪我玩。 (Bà chángcháng péi wǒ wán.) → Bố thường chơi cùng tôi.

爸喜欢钓鱼。 (Bà xǐhuān diàoyú.) → Bố thích câu cá.

爸很聪明。 (Bà hěn cōngmíng.) → Bố rất thông minh.

爸常常开玩笑。 (Bà chángcháng kāi wánxiào.) → Bố thường đùa vui.

爸喜欢跑步。 (Bà xǐhuān pǎobù.) → Bố thích chạy bộ.

爸在厨房做饭。 (Bà zài chúfáng zuò fàn.) → Bố đang nấu ăn trong bếp.

爸喜欢喝咖啡。 (Bà xǐhuān hē kāfēi.) → Bố thích uống cà phê.

爸很勇敢。 (Bà hěn yǒnggǎn.) → Bố rất dũng cảm.

爸常常教我功课。 (Bà chángcháng jiào wǒ gōngkè.) → Bố thường dạy tôi học bài.

爸喜欢看足球比赛。 (Bà xǐhuān kàn zúqiú bǐsài.) → Bố thích xem bóng đá.

爸很温柔。 (Bà hěn wēnróu.) → Bố rất dịu dàng.

爸常常带我去书店。 (Bà chángcháng dài wǒ qù shūdiàn.) → Bố thường đưa tôi đi hiệu sách.

爸喜欢照顾花草。 (Bà xǐhuān zhàogù huācǎo.) → Bố thích chăm sóc cây cối.

爸很有责任心。 (Bà hěn yǒu zérènxīn.) → Bố rất có trách nhiệm.

爸常常陪我聊天。 (Bà chángcháng péi wǒ liáotiān.) → Bố thường trò chuyện với tôi.

爸喜欢摄影。 (Bà xǐhuān shèyǐng.) → Bố thích chụp ảnh.

爸是家里的支柱。 (Bà shì jiālǐ de zhīzhù.) → Bố là trụ cột trong gia đình.

  1. Tổng kết
    Chữ là cách gọi cha trong tiếng Trung, mang sắc thái thân mật, gần gũi. Chữ có bộ thủ 父 (cha), gồm 8 nét, và được dùng phổ biến trong khẩu ngữ hằng ngày. Đây là từ vựng cơ bản, gắn liền với tình cảm gia đình, thường xuất hiện trong các cách gọi thân mật như 爸爸 (bàba – bố), 大爸 (dàbà – bác trai).

Giải thích chi tiết về chữ (bà) trong tiếng Trung

  1. Nghĩa tổng quát
    (bà): nghĩa là cha, bố, ba.

Đây là cách gọi thân mật, phổ biến trong khẩu ngữ để chỉ người cha.

Thường xuất hiện trong các từ ghép như 爸爸 (bàba) – bố, ba ba.

  1. Phân tích chữ Hán
    (bà)

Âm Hán Việt: Ba.

Bộ thủ: 父 (phụ) – bộ số 88 trong 214 bộ thủ, nghĩa là cha.

Số nét: 8 nét.

Giản thể: ; Phồn thể: (không thay đổi).

Cấu tạo: gồm bộ 父 (cha) ở bên trái, kết hợp với thành phần 巴 ở bên phải để gợi âm đọc.

  1. Loại từ
    Danh từ: chỉ người cha.

Thường dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái gần gũi, thân mật.

  1. Mẫu câu cơ bản
    爸在家吗?
    Bà zài jiā ma?
    → Bố có ở nhà không?

,我爱你。
Bà, wǒ ài nǐ.
→ Bố ơi, con yêu bố.

  1. 40 Ví dụ chi tiết với
    爸在工作。
    Bà zài gōngzuò. → Bố đang làm việc.

爸很喜欢看书。
Bà hěn xǐhuān kàn shū. → Bố rất thích đọc sách.

爸每天早起。
Bà měitiān zǎoqǐ. → Bố dậy sớm mỗi ngày.

爸正在看电视。
Bà zhèngzài kàn diànshì. → Bố đang xem TV.

爸常常带我去公园。
Bà chángcháng dài wǒ qù gōngyuán. → Bố thường đưa tôi đi công viên.

爸喜欢喝茶。
Bà xǐhuān hē chá. → Bố thích uống trà.

爸是老师。
Bà shì lǎoshī. → Bố là giáo viên.

爸很辛苦。
Bà hěn xīnkǔ. → Bố rất vất vả.

爸每天开车上班。
Bà měitiān kāichē shàngbān. → Bố lái xe đi làm mỗi ngày.

爸喜欢运动。
Bà xǐhuān yùndòng. → Bố thích thể thao.

爸在厨房做饭。
Bà zài chúfáng zuò fàn. → Bố đang nấu ăn trong bếp.

爸很关心我。
Bà hěn guānxīn wǒ. → Bố rất quan tâm đến tôi.

爸每天都很忙。
Bà měitiān dōu hěn máng. → Bố bận rộn mỗi ngày.

爸喜欢看报纸。
Bà xǐhuān kàn bàozhǐ. → Bố thích đọc báo.

爸在客厅休息。
Bà zài kètīng xiūxi. → Bố đang nghỉ ngơi trong phòng khách.

爸喜欢听音乐。
Bà xǐhuān tīng yīnyuè. → Bố thích nghe nhạc.

爸很幽默。
Bà hěn yōumò. → Bố rất hài hước.

爸每天锻炼身体。
Bà měitiān duànliàn shēntǐ. → Bố tập thể dục mỗi ngày.

爸喜欢旅游。
Bà xǐhuān lǚyóu. → Bố thích du lịch.

爸在看书。
Bà zài kàn shū. → Bố đang đọc sách.

爸很聪明。
Bà hěn cōngmíng. → Bố rất thông minh.

爸喜欢打篮球。
Bà xǐhuān dǎ lánqiú. → Bố thích chơi bóng rổ.

爸每天都笑。
Bà měitiān dōu xiào. → Bố cười mỗi ngày.

爸很温柔。
Bà hěn wēnróu. → Bố rất dịu dàng.

爸喜欢看电影。
Bà xǐhuān kàn diànyǐng. → Bố thích xem phim.

爸在办公室工作。
Bà zài bàngōngshì gōngzuò. → Bố làm việc ở văn phòng.

爸很健康。
Bà hěn jiànkāng. → Bố rất khỏe mạnh.

爸喜欢跑步。
Bà xǐhuān pǎobù. → Bố thích chạy bộ.

爸每天送我上学。
Bà měitiān sòng wǒ shàngxué. → Bố đưa tôi đi học mỗi ngày.

爸喜欢下棋。
Bà xǐhuān xiàqí. → Bố thích chơi cờ.

爸在花园浇水。
Bà zài huāyuán jiāoshuǐ. → Bố đang tưới cây trong vườn.

爸喜欢钓鱼。
Bà xǐhuān diàoyú. → Bố thích câu cá.

爸很勇敢。
Bà hěn yǒnggǎn. → Bố rất dũng cảm.

爸喜欢写字。
Bà xǐhuān xiě zì. → Bố thích viết chữ.

爸在看手机。
Bà zài kàn shǒujī. → Bố đang xem điện thoại.

爸喜欢喝咖啡。
Bà xǐhuān hē kāfēi. → Bố thích uống cà phê.

爸很有耐心。
Bà hěn yǒu nàixīn. → Bố rất kiên nhẫn.

爸喜欢打乒乓球。
Bà xǐhuān dǎ pīngpāngqiú. → Bố thích chơi bóng bàn.

爸每天都帮助我。
Bà měitiān dōu bāngzhù wǒ. → Bố giúp đỡ tôi mỗi ngày.

爸是我的好朋友。
Bà shì wǒ de hǎo péngyǒu. → Bố là người bạn tốt của tôi.

Tổng kết
(bà) là chữ Hán chỉ cha, bố, thuộc bộ 父, có 8 nét, Âm Hán Việt là Ba.

Là một danh từ, thường dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái thân mật.

Xuất hiện nhiều trong từ ghép như 爸爸 (bàba).

Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh để chỉ người cha, biểu đạt tình cảm và sự gần gũi trong gia đình.

Giải thích chi tiết chữ (bà)

  1. Ý nghĩa tổng quát
    là chữ Hán dùng để chỉ cha, bố, ba.

Âm đọc: bà (Quan thoại).

Âm Hán Việt: Ba.

Đây là cách gọi thân mật, gần gũi, thường dùng trong gia đình. Khi lặp lại thành 爸爸 (bàba) thì càng mang sắc thái thân mật hơn, giống như “bố” trong tiếng Việt hay “dad” trong tiếng Anh.

  1. Hình thức chữ Hán
    Giản thể:

Phồn thể: (không thay đổi, giản thể và phồn thể giống nhau).

Bộ thủ: 父 (phụ – cha, một trong 214 bộ thủ).

Số nét: 8 nét.

Cấu tạo: gồm bộ 父 (cha) phía trên, kết hợp với 巴 (ba) phía dưới. Ý nghĩa gốc: người cha, người đàn ông trong gia đình.

  1. Giải thích chi tiết
    Chữ vốn mang nghĩa “cha”.

Trong văn hóa Trung Hoa, cha là trụ cột gia đình, người bảo vệ và nuôi dưỡng con cái.

Ngoài , còn có các cách gọi khác: 父亲 (fùqīn) – cha (trang trọng), 爹 (diē) – cha (cách gọi cổ, dân gian).

thường dùng trong khẩu ngữ, mang tính thân mật, gần gũi.

  1. Loại từ
    Danh từ: chỉ người cha.

Cách gọi thân mật: dùng trong gia đình, giữa con cái và cha.

  1. Mẫu câu cơ bản
    我爱爸。 (Wǒ ài bà.) – Con yêu bố.

爸在家吗? (Bà zài jiā ma?) – Bố có ở nhà không?

爸工作很忙。 (Bà gōngzuò hěn máng.) – Bố rất bận công việc.

  1. 40 ví dụ chi tiết với chữ
    我爸是医生。 (Wǒ bà shì yīshēng.) – Bố tôi là bác sĩ.

爸每天都很辛苦。 (Bà měitiān dōu hěn xīnkǔ.) – Bố ngày nào cũng rất vất vả.

我爱我的爸。 (Wǒ ài wǒ de bà.) – Tôi yêu bố của tôi.

爸在公司工作。 (Bà zài gōngsī gōngzuò.) – Bố làm việc ở công ty.

爸喜欢看报纸。 (Bà xǐhuān kàn bàozhǐ.) – Bố thích đọc báo.

爸每天开车上班。 (Bà měitiān kāichē shàngbān.) – Bố lái xe đi làm mỗi ngày.

爸常常给我讲故事。 (Bà chángcháng gěi wǒ jiǎng gùshì.) – Bố thường kể chuyện cho tôi.

爸很关心我。 (Bà hěn guānxīn wǒ.) – Bố rất quan tâm đến tôi.

爸喜欢喝茶。 (Bà xǐhuān hē chá.) – Bố thích uống trà.

爸在客厅看电视。 (Bà zài kètīng kàn diànshì.) – Bố đang xem TV ở phòng khách.

爸每天锻炼身体。 (Bà měitiān duànliàn shēntǐ.) – Bố tập thể dục mỗi ngày.

爸常常带我去公园。 (Bà chángcháng dài wǒ qù gōngyuán.) – Bố thường đưa tôi đi công viên.

爸喜欢旅游。 (Bà xǐhuān lǚyóu.) – Bố thích đi du lịch.

爸在厨房做饭。 (Bà zài chúfáng zuòfàn.) – Bố đang nấu ăn trong bếp.

爸很幽默。 (Bà hěn yōumò.) – Bố rất hài hước.

爸给我买了新书。 (Bà gěi wǒ mǎile xīn shū.) – Bố mua cho tôi sách mới.

爸喜欢看电影。 (Bà xǐhuān kàn diànyǐng.) – Bố thích xem phim.

爸每天早起。 (Bà měitiān zǎoqǐ.) – Bố dậy sớm mỗi ngày.

爸很严格。 (Bà hěn yángé.) – Bố rất nghiêm khắc.

爸常常教我做作业。 (Bà chángcháng jiào wǒ zuò zuòyè.) – Bố thường dạy tôi làm bài tập.

爸喜欢听音乐。 (Bà xǐhuān tīng yīnyuè.) – Bố thích nghe nhạc.

爸在书房看书。 (Bà zài shūfáng kàn shū.) – Bố đang đọc sách trong phòng làm việc.

爸很聪明。 (Bà hěn cōngmíng.) – Bố rất thông minh.

爸常常带我去看球赛。 (Bà chángcháng dài wǒ qù kàn qiúsài.) – Bố thường đưa tôi đi xem bóng đá.

爸喜欢游泳。 (Bà xǐhuān yóuyǒng.) – Bố thích bơi lội.

爸在办公室工作。 (Bà zài bàngōngshì gōngzuò.) – Bố làm việc trong văn phòng.

爸很有耐心。 (Bà hěn yǒu nàixīn.) – Bố rất kiên nhẫn.

爸常常带我去超市。 (Bà chángcháng dài wǒ qù chāoshì.) – Bố thường đưa tôi đi siêu thị.

爸喜欢打篮球。 (Bà xǐhuān dǎ lánqiú.) – Bố thích chơi bóng rổ.

爸每天看新闻。 (Bà měitiān kàn xīnwén.) – Bố đọc tin tức mỗi ngày.

爸很健康。 (Bà hěn jiànkāng.) – Bố rất khỏe mạnh.

爸常常带我去动物园。 (Bà chángcháng dài wǒ qù dòngwùyuán.) – Bố thường đưa tôi đi sở thú.

爸喜欢下棋。 (Bà xǐhuān xiàqí.) – Bố thích chơi cờ.

爸在花园种花。 (Bà zài huāyuán zhòng huā.) – Bố trồng hoa trong vườn.

爸很勇敢。 (Bà hěn yǒnggǎn.) – Bố rất dũng cảm.

爸常常帮我解决问题。 (Bà chángcháng bāng wǒ jiějué wèntí.) – Bố thường giúp tôi giải quyết vấn đề.

爸喜欢跑步。 (Bà xǐhuān pǎobù.) – Bố thích chạy bộ.

爸在阳台喝茶。 (Bà zài yángtái hē chá.) – Bố uống trà ở ban công.

爸很慈祥。 (Bà hěn cíxiáng.) – Bố rất hiền từ.

爸是我的榜样。 (Bà shì wǒ de bǎngyàng.) – Bố là tấm gương của tôi.

Như vậy, chữ là một chữ Hán thuộc bộ 父, có 8 nét, mang nghĩa “cha”. Khi dùng đơn lẻ thì vẫn chỉ cha, nhưng thường được lặp lại thành 爸爸 để tạo sắc thái thân mật. Đây là từ vựng cơ bản, rất thường gặp trong giao tiếp hằng ngày của tiếng Trung.

I. tiếng Trung là gì?


Phiên âm: bà (thanh 4)

Nghĩa cơ bản:

Bố, ba, cha (cách gọi thân mật trong khẩu ngữ hiện đại).

Dùng trong gia đình, giao tiếp đời thường.

Ví dụ quen thuộc:

爸爸 (bàba) = bố, ba, cha.

Lưu ý:

là từ mang sắc thái thân mật.

Trong văn viết trang trọng thường dùng: 父亲.

II. Giản thể và phồn thể

Chữ giản thể:
Chữ phồn thể:

=> Chữ này giản thể và phồn thể giống nhau.

III. Cấu tạo chữ Hán

là chữ hình thanh (形声字).

Phân tích:

父 (phụ)

Nghĩa: cha, người đàn ông lớn tuổi.

Là thành phần mang nghĩa (ý nghĩa liên quan đến cha).

巴 (ba)

Là thành phần biểu âm (gợi cách đọc).

=> = 父 (nghĩa) + 巴 (âm).

Ý nghĩa cấu tạo:

Chỉ người cha, cách gọi thân mật.

IV. Bộ thủ (tra theo 214 bộ Khang Hy)

Bộ thủ: 父 (bộ Phụ)
Số bộ: 88 trong hệ thống 214 bộ thủ.

Ý nghĩa bộ:

Cha, người đàn ông trưởng thành.

Các chữ liên quan đến cha hoặc đàn ông thường dùng bộ này.

V. Âm Hán Việt

đọc Hán Việt là: BA

VI. Số nét

gồm tổng cộng: 8 nét.

VII. Loại từ và cách dùng ngữ pháp

Loại từ:

Danh từ (名词)

Ví dụ:

我爸 = bố tôi

他爸 = bố anh ấy

Dùng trong khẩu ngữ gọi thân mật:

爸爸

VIII. Phân biệt với các từ khác

Thân mật

Khẩu ngữ

Dùng nhiều trong gia đình

父亲

Trang trọng hơn

Văn viết hoặc hoàn cảnh lịch sự

老爸

Thân mật, mang sắc thái gần gũi.

IX. Mẫu câu thường gặp

主语 + + 动词
我爸工作很忙。

称呼 + 爸爸
爸爸,我回来了。

X. 40 ví dụ có phiên âm và nghĩa

我爸是老师。
Wǒ bà shì lǎoshī.
Bố tôi là giáo viên.

他爸很高。
Tā bà hěn gāo.
Bố anh ấy rất cao.

我爸今天休息。
Wǒ bà jīntiān xiūxi.
Hôm nay bố tôi nghỉ.

爸爸在家吗?
Bàba zài jiā ma?
Bố có ở nhà không?

我爸喜欢喝茶。
Wǒ bà xǐhuan hē chá.
Bố tôi thích uống trà.

他爸开车上班。
Tā bà kāichē shàngbān.
Bố anh ấy lái xe đi làm.

,我回来了。
Bà, wǒ huílái le.
Ba ơi, con về rồi.

我爸做饭很好吃。
Wǒ bà zuòfàn hěn hǎochī.
Bố tôi nấu ăn rất ngon.

他爸很幽默。
Tā bà hěn yōumò.
Bố anh ấy rất hài hước.

我爸喜欢运动。
Wǒ bà xǐhuan yùndòng.
Bố tôi thích thể thao.

爸爸正在看电视。
Bàba zhèngzài kàn diànshì.
Bố đang xem TV.

我爸每天跑步。
Wǒ bà měitiān pǎobù.
Bố tôi chạy bộ mỗi ngày.

他爸是医生。
Tā bà shì yīshēng.
Bố anh ấy là bác sĩ.

我爸买了一辆车。
Wǒ bà mǎi le yí liàng chē.
Bố tôi mua một chiếc xe.

爸爸很关心我。
Bàba hěn guānxīn wǒ.
Bố rất quan tâm tôi.

我爸很严格。
Wǒ bà hěn yángé.
Bố tôi rất nghiêm.

他爸喜欢音乐。
Tā bà xǐhuan yīnyuè.
Bố anh ấy thích âm nhạc.

爸爸在厨房。
Bàba zài chúfáng.
Bố ở trong bếp.

我爸明天出差。
Wǒ bà míngtiān chūchāi.
Ngày mai bố tôi đi công tác.

他爸会说英语。
Tā bà huì shuō Yīngyǔ.
Bố anh ấy biết nói tiếng Anh.

我爸很忙。
Wǒ bà hěn máng.
Bố tôi rất bận.

爸爸给我打电话。
Bàba gěi wǒ dǎ diànhuà.
Bố gọi điện cho tôi.

我爸喜欢看书。
Wǒ bà xǐhuan kàn shū.
Bố tôi thích đọc sách.

他爸爱旅行。
Tā bà ài lǚxíng.
Bố anh ấy thích du lịch.

爸爸很早起床。
Bàba hěn zǎo qǐchuáng.
Bố dậy sớm.

我爸今天加班。
Wǒ bà jīntiān jiābān.
Hôm nay bố tôi tăng ca.

他爸是老板。
Tā bà shì lǎobǎn.
Bố anh ấy là ông chủ.

爸爸买水果了。
Bàba mǎi shuǐguǒ le.
Bố mua trái cây rồi.

我爸喜欢钓鱼。
Wǒ bà xǐhuan diàoyú.
Bố tôi thích câu cá.

他爸很温柔。
Tā bà hěn wēnróu.
Bố anh ấy rất hiền.

爸爸在工作。
Bàba zài gōngzuò.
Bố đang làm việc.

我爸常常运动。
Wǒ bà chángcháng yùndòng.
Bố tôi thường tập thể thao.

他爸懂很多。
Tā bà dǒng hěn duō.
Bố anh ấy hiểu biết nhiều.

爸爸教我学习。
Bàba jiāo wǒ xuéxí.
Bố dạy tôi học.

我爸修电脑。
Wǒ bà xiū diànnǎo.
Bố tôi sửa máy tính.

他爸喜欢喝咖啡。
Tā bà xǐhuan hē kāfēi.
Bố anh ấy thích uống cà phê.

爸爸今天开心。
Bàba jīntiān kāixīn.
Hôm nay bố vui.

我爸去市场了。
Wǒ bà qù shìchǎng le.
Bố tôi đi chợ rồi.

他爸爱孩子。
Tā bà ài háizi.
Bố anh ấy yêu con.

爸爸回来了。
Bàba huílái le.
Bố về rồi.

Tổng quan ngắn

Hán tự:

Pinyin: bà (trong từ xưng hô 爸爸 phát âm bàba — âm tiết thứ hai thường thanh nhẹ).

Nghĩa cơ bản: “bố / cha (xưng hô thân mật)”.

Hán-Việt: ba (chép trong từ điển Hán-Việt thường ghi là ba / bả).

1) Cấu tạo chữ (chữ thuộc loại gì, thành phần ý-phiên)

Cấu tạo: ⿱父巴 — phần trên 父 (phụ, “cha”) là bộ chỉ ý, phần dưới 巴 (bā) đóng vai phần phiên âm (hình-thanh). Nói cách khác, là chữ hình-thanh: ý thuộc “cha”, âm lấy từ 巴.

2) Bộ thủ & vị trí trong 214 bộ thủ

Bộ thủ chính: 父 (bộ “phụ / father”). Trong hệ Kangxi (214 bộ thủ) 父 là bộ số 88. Trên bảng 214 bộ thủ bạn gửi, 父 cũng được liệt kê ở vị trí bộ 88; vì vậy khi tra chữ thì sẽ được xếp dưới bộ 父 (88).

3) Số nét, giản thể/phồn thể, thông tin kỹ thuật

Tổng số nét: 8 nét.

Giản thể / Phồn thể: — giản thể và truyền thống giống nhau (không đổi).

Chữ thuộc loại: Hán tự đơn/ ký tự tín dụng (một chữ dùng độc lập) — trong ngữ pháp hiện đại thường xuất hiện trong từ xưng hô 爸爸 (gấp đôi, danh từ “bố”).

4) Nguồn gốc & diễn giải nghĩa

Nguồn gốc (etymology ngắn): hình-thanh: 父 (hình chỉ: hình tượng người cầm gậy / ám chỉ cha) + 巴 (âm); chữ gốc diễn đạt ý “cha” qua phần ý và phần âm giúp ghi âm. Qua thời gian chữ trở thành từ xưng hô thân mật (bao gồm trong cụm 爸爸).

5) Cách dùng & loại từ

Loại từ: chủ yếu danh từ (xưng hô).

Dùng: con gọi cha thân mật → 爸爸 (bàba), còn chữ khi đứng một mình thường xuất hiện trong tổ hợp (爸妈, 老爸, 阿爸, 爸爸). Trong văn nói hàng ngày 爸爸 là dạng phổ biến nhất.

6) Ghi chú khi tra bộ thủ theo trang bạn gửi

Mình đã mở và đối chiếu mục 214 Bộ thủ trên trang bạn tặng — trang liệt kê 父 ở vị trí 88 (bộ 4 nét) trong danh sách, và liệt kê bộ-số cho toàn bộ 214 bộ thủ. Nếu bạn cần, mình có thể trích nguyên đoạn bảng nơi 父 đứng (mình đã lưu trang để tham chiếu).

7) 40 câu ví dụ (中文 — 拼音 — Dịch tiếng Việt)

Lưu ý nhỏ: trong từ 爸爸 pinyin thông dụng là bàba (âm tiết sau thường trung tính). Mình để pinyin chuẩn có dấu cho âm tiết chính; âm tiết thứ hai mình ghi là “ba” (giọng nhẹ) để dễ đọc.

爸爸 在 家。
Wǒ de bàba zài jiā. — Bố tôi ở nhà.

爸爸 今天 去 上班。
Bàba jīntiān qù shàngbān. — Bố hôm nay đi làm.

爸爸 做 什么 工作?
Nǐ de bàba zuò shénme gōngzuò? — Bố bạn làm nghề gì?

爸爸 一起 吃 晚饭。
Wǒ gēn bàba yìqǐ chī wǎnfàn. — Tôi ăn tối cùng bố.

爸爸 很 喜欢 钓鱼。
Bàba hěn xǐhuan diàoyú. — Bố rất thích câu cá.

明天 我们爸爸 去 医院。
Míngtiān wǒmen dài bàba qù yīyuàn. — Ngày mai chúng tôi đưa bố đi bệnh viện.

爸爸 的 手机 丢 了。
Bàba de shǒujī diū le. — Điện thoại của bố bị mất.

爸爸 很 尊敬。
Tā duì bàba hěn zūnjìng. — Cô ấy rất kính trọng bố.

爸爸 会 做
Wǒ de bàba huì zuò cài. — Bố tôi biết nấu ăn.

爸爸 去 公园 玩。
Bàba dài wǒ qù gōngyuán wán. — Bố đưa tôi đi công viên chơi.

爸爸 买 了 一 件 衣服。
Wǒ gěi bàba mǎi le yí jiàn yīfú. — Tôi mua cho bố một cái áo.

爸爸 骑 自行车。
Bàba jiāo wǒ qí zìxíngchē. — Bố dạy tôi đi xe đạp.

爸爸 常常 忙 于 工作。
Bàba chángcháng máng yú gōngzuò. — Bố thường bận việc.

想 和 爸爸 聊天。
Wǒ xiǎng hé bàba liáotiān. — Tôi muốn trò chuyện với bố.

爸爸 的 生日 在 月。
Bàba de shēngrì zài bā yuè. — Sinh nhật bố là tháng 8.

你的 爸爸 会 说 英语 吗?
Nǐ de bàba huì shuō Yīngyǔ ma? — Bố bạn có nói tiếng Anh không?

爸爸 做 作业。
Bàba bāng wǒ zuò zuòyè. — Bố giúp tôi làm bài tập.

想 给 爸爸 做 一顿 好饭。
Wǒ xiǎng gěi bàba zuò yí dùn hǎo fàn. — Tôi muốn nấu một bữa ngon cho bố.

爸爸 今晚 要 加班。
Bàba jīn wǎn yào jiābān. — Bố tối nay phải tăng ca.

小明 常常爸爸 玩 球。
Xiǎo Míng chángcháng gēn bàba wán qiú. — Tiểu Minh thường chơi bóng với bố.

爸爸 去 学校。
Bàba dài wǒ qù xuéxiào. — Bố đưa tôi đến trường.

爸爸 很 感激。
Wǒ duì bàba hěn gǎnjī. — Tôi rất biết ơn bố.

爸爸 讲 故事。
Bàba gěi wǒ jiǎng gùshi. — Bố kể chuyện cho tôi nghe.

爸爸 是 老师。
Wǒ de bàba shì lǎoshī. — Bố tôi là giáo viên.

爸爸 在 外面。
Bàba de chē zài wàimiàn. — Xe của bố đang ở ngoài.

这个 周末 我陪 爸爸 去 购物。
Zhè ge zhōumò wǒ péi bàba qù gòuwù. — Cuối tuần này tôi đi mua sắm cùng bố.

爸爸 常常 早起。
Bàba chángcháng zǎoqǐ. — Bố thường dậy sớm.

想 给 爸爸 写 一 封 信。
Wǒ xiǎng gěi bàba xiě yì fēng xìn. — Tôi muốn viết thư cho bố.

爸爸 的 手 很 大。
Bàba de shǒu hěn dà. — Tay bố rất lớn.

爸爸 关系 很
Wǒ gēn bàba guānxì hěn hǎo. — Tôi và bố có quan hệ rất tốt.

爸爸 会 修理 自行车。
Bàba huì xiūlǐ zìxíngchē. — Bố biết sửa xe đạp.

想 带 爸爸 去 看 海。
Wǒ xiǎng dài bàba qù kàn hǎi. — Tôi muốn đưa bố đi biển.

爸爸 买 了 一本 书。
Bàba gěi wǒ mǎi le yì běn shū. — Bố mua cho tôi một quyển sách.

这个 问题 请 教 爸爸
Zhè ge wèntí wǒ qǐngjiào bàba. — Vấn đề này tôi hỏi ý kiến bố.

爸爸 在 花园 种 花。
Bàba zài huāyuán zhòng huā. — Bố trồng hoa trong vườn.

想 和 爸爸 一起 打 高尔夫。
Wǒ xiǎng hé bàba yìqǐ dǎ gāo’ěrfū. — Tôi muốn chơi golf cùng bố.

爸爸 做 手工。
Bàba jiāo wǒ zuò shǒugōng. — Bố dạy tôi làm đồ thủ công.

爸爸 打 电话。
Wǒ gěi bàba dǎ diànhuà. — Tôi gọi điện cho bố.

爸爸 常常 建议。
Bàba chángcháng gěi wǒ jiànyì. — Bố thường cho tôi lời khuyên.

想 和 爸爸 一起 旅游。
Wǒ xiǎng hé bàba yìqǐ lǚyóu. — Tôi muốn đi du lịch cùng bố.

là gì trong tiếng Trung?

(bà) nghĩa là bố, ba, cha, ba ruột, bố ruột. Đây là cách gọi thân mật, phổ biến trong khẩu ngữ hiện đại.

Ví dụ quen thuộc: 爸爸 = bố, ba, cha

Thuộc từ vựng HSK 1 (cơ bản)

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán giản thể:

Chữ Hán phồn thể: (giản thể và phồn thể giống nhau)

Pinyin: bà (thanh 4)

Âm Hán Việt: Ba / Bá

Loại từ: Danh từ (名词)

Nghĩa: Cha, bố, ba ruột

Cấu tạo chữ Hán

Chữ là chữ hình thanh.

Cấu tạo gồm 2 phần:

父 (fù) – nghĩa: cha, phụ (bộ nghĩa)

巴 (bā) – gợi âm “ba” (bộ thanh)

=> 父 cho nghĩa “cha”, 巴 cho âm đọc “ba” → = bố, cha.

Bộ thủ

Bộ: 父 (Phụ) – Bộ số 88 trong 214 bộ thủ Khang Hy

Nghĩa bộ: Cha, người cha

Số nét

Tổng số nét: 8 nét

Phân tích ý nghĩa từng phần
父 (fù)

Nghĩa gốc: cha, người cha, người sinh ra mình

Là bộ thủ mang ý nghĩa chính trong chữ

Biểu thị quan hệ huyết thống, vai trò gia đình

巴 (bā)

Vai trò: gợi âm “ba”

Không mang nghĩa chính trong chữ này

Nghĩa chi tiết của chữ

dùng trong khẩu ngữ, thân mật, mang sắc thái gia đình gần gũi:

= ba, bố (cách gọi thân mật)

爸爸 = bố (dạng phổ biến nhất)

老爸 = ông già, bố (thân mật)

阿爸 = ba (cách gọi cổ hoặc vùng miền)

Mẫu câu cơ bản

爸是我最尊敬的人。
Bà shì wǒ zuì zūnjìng de rén.
Ba là người tôi kính trọng nhất.

我爸很忙。
Wǒ bà hěn máng.
Ba tôi rất bận.

爸每天早起。
Bà měitiān zǎo qǐ.
Ba mỗi ngày dậy sớm.

40 Ví dụ có Pinyin + Nghĩa tiếng Việt

我爸在家。
Wǒ bà zài jiā.
Ba tôi ở nhà.

爸很爱我。
Bà hěn ài wǒ.
Ba rất yêu tôi.

我爸是老师。
Wǒ bà shì lǎoshī.
Ba tôi là giáo viên.

爸在工作。
Bà zài gōngzuò.
Ba đang làm việc.

我爱我爸。
Wǒ ài wǒ bà.
Tôi yêu ba tôi.

爸很高。
Bà hěn gāo.
Ba rất cao.

爸很忙。
Bà hěn máng.
Ba rất bận.

爸在看书。
Bà zài kàn shū.
Ba đang đọc sách.

我爸回来了。
Wǒ bà huílái le.
Ba tôi đã về rồi.

爸去公司了。
Bà qù gōngsī le.
Ba đi công ty rồi.

爸喜欢喝茶。
Bà xǐhuan hē chá.
Ba thích uống trà.

我爸会开车。
Wǒ bà huì kāichē.
Ba tôi biết lái xe.

爸很聪明。
Bà hěn cōngming.
Ba rất thông minh.

爸很辛苦。
Bà hěn xīnkǔ.
Ba rất vất vả.

爸每天跑步。
Bà měitiān pǎobù.
Ba chạy bộ mỗi ngày.

我爸做饭。
Wǒ bà zuò fàn.
Ba tôi nấu ăn.

爸很温柔。
Bà hěn wēnróu.
Ba rất hiền.

爸买水果。
Bà mǎi shuǐguǒ.
Ba mua trái cây.

我爸在睡觉。
Wǒ bà zài shuìjiào.
Ba tôi đang ngủ.

爸喜欢音乐。
Bà xǐhuan yīnyuè.
Ba thích âm nhạc.

爸很努力。
Bà hěn nǔlì.
Ba rất cố gắng.

爸教我学习。
Bà jiāo wǒ xuéxí.
Ba dạy tôi học.

我爸很强壮。
Wǒ bà hěn qiángzhuàng.
Ba tôi rất khỏe.

爸喜欢运动。
Bà xǐhuan yùndòng.
Ba thích thể thao.

爸在打电话。
Bà zài dǎ diànhuà.
Ba đang gọi điện.

我爸很善良。
Wǒ bà hěn shànliáng.
Ba tôi rất tốt bụng.

爸每天工作。
Bà měitiān gōngzuò.
Ba làm việc mỗi ngày.

爸喜欢旅游。
Bà xǐhuan lǚyóu.
Ba thích du lịch.

我爸很幽默。
Wǒ bà hěn yōumò.
Ba tôi rất hài hước.

爸给我钱。
Bà gěi wǒ qián.
Ba cho tôi tiền.

爸爱家人。
Bà ài jiārén.
Ba yêu gia đình.

爸很严格。
Bà hěn yángé.
Ba rất nghiêm khắc.

我爸很开心。
Wǒ bà hěn kāixīn.
Ba tôi rất vui.

爸教我做人。
Bà jiāo wǒ zuòrén.
Ba dạy tôi làm người.

爸喜欢看电视。
Bà xǐhuan kàn diànshì.
Ba thích xem TV.

爸每天开车。
Bà měitiān kāichē.
Ba lái xe mỗi ngày.

我爸很勇敢。
Wǒ bà hěn yǒnggǎn.
Ba tôi rất dũng cảm.

爸在厨房。
Bà zài chúfáng.
Ba ở trong bếp.

爸喜欢吃鱼。
Bà xǐhuan chī yú.
Ba thích ăn cá.

爸是我的英雄。
Bà shì wǒ de yīngxióng.
Ba là người hùng của tôi.

(Phân tích chữ Hán chi tiết theo hệ thống 214 bộ thủ)

I. Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể:

Chữ Hán phồn thể: (giản thể và phồn thể giống nhau)

Pinyin: bà

Âm Hán Việt: bá

Loại từ: Danh từ (từ xưng hô)

II. Nghĩa của chữ

có nghĩa là bố, cha; là cách gọi thân mật, khẩu ngữ, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày.
Chữ hiếm khi dùng một mình trong văn viết trang trọng; phổ biến nhất là trong từ lặp 爸爸 hoặc khi gọi trực tiếp.

So sánh sắc thái:

/ 爸爸: thân mật, khẩu ngữ

父亲: trang trọng, văn viết

老爸: thân mật, có sắc thái khẩu ngữ mạnh

III. Phân tích chữ Hán

  1. Cấu tạo chữ Hán

là chữ hình thanh (形声字).

Hình phù (bộ phận biểu ý): 父
→ chỉ quan hệ cha – bố

Thanh phù (bộ phận biểu âm): 巴
→ gợi âm đọc bà

=> Nghĩa: từ liên quan đến cha, âm đọc gần với bà.

  1. Bộ thủ

Bộ thủ: 父

Tên bộ: Bộ Phụ (cha)

Số bộ: 88 trong hệ thống 214 bộ thủ

Khi tra chữ theo bảng 214 bộ thủ, tra bộ 父.

  1. Tổng số nét

: 8 nét

(Theo yêu cầu: không ghi tên nét)

  1. Âm Hán Việt

Âm Hán Việt của là bá, xuất hiện trong các từ Hán Việt hiện đại mượn nghĩa xưng hô.

IV. Đặc điểm sử dụng của

Từ xưng hô thân mật, dùng trong gia đình

Dùng khi gọi trực tiếp: “!”

Dùng trong khẩu ngữ, ít dùng trong văn bản trang trọng

Thường xuất hiện trong:

爸爸

我爸 / 你爸 / 他爸

V. Loại từ và chức năng ngữ pháp

Danh từ chỉ người

Đóng vai trò:

Chủ ngữ

Tân ngữ

Thành phần xưng hô trực tiếp

VI. 40 CÂU VÍ DỤ VỚI

(Mỗi câu gồm chữ Hán – Pinyin – tiếng Việt)

Nhóm 1: Gọi trực tiếp – khẩu ngữ

,我回来了。
Bà, wǒ huílái le.
Bố, con về rồi.

,你在家吗?
Bà, nǐ zài jiā ma?
Bố, bố có ở nhà không?

,我有事跟你说。
Bà, wǒ yǒu shì gēn nǐ shuō.
Bố, con có việc muốn nói với bố.

,等我一下。
Bà, děng wǒ yíxià.
Bố, đợi con một chút.

,你听我说。
Bà, nǐ tīng wǒ shuō.
Bố, bố nghe con nói.

Nhóm 2: Cách nói rút gọn trong hội thoại

我爸今天不在家。
Wǒ bà jīntiān bú zài jiā.
Bố tôi hôm nay không ở nhà.

他爸是老师。
Tā bà shì lǎoshī.
Bố anh ấy là giáo viên.

你爸身体好吗?
Nǐ bà shēntǐ hǎo ma?
Bố bạn khỏe không?

她爸工作很忙。
Tā bà gōngzuò hěn máng.
Bố cô ấy làm việc rất bận.

我爸很少生气。
Wǒ bà hěn shǎo shēngqì.
Bố tôi hiếm khi tức giận.

Nhóm 3: Miêu tả tính cách

我爸很严格。
Wǒ bà hěn yángé.
Bố tôi rất nghiêm khắc.

他爸很温和。
Tā bà hěn wēnhé.
Bố anh ấy rất hiền hòa.

我爸很有责任感。
Wǒ bà hěn yǒu zérèngǎn.
Bố tôi rất có trách nhiệm.

她爸很幽默。
Tā bà hěn yōumò.
Bố cô ấy rất hài hước.

我爸做事很认真。
Wǒ bà zuò shì hěn rènzhēn.
Bố tôi làm việc rất nghiêm túc.

Nhóm 4: Sinh hoạt hằng ngày

我爸每天早起。
Wǒ bà měitiān zǎoqǐ.
Bố tôi dậy sớm mỗi ngày.

我爸喜欢喝茶。
Wǒ bà xǐhuan hē chá.
Bố tôi thích uống trà.

我爸会做饭。
Wǒ bà huì zuò fàn.
Bố tôi biết nấu ăn.

我爸常常看新闻。
Wǒ bà chángcháng kàn xīnwén.
Bố tôi thường xem tin tức.

我爸晚上看书。
Wǒ bà wǎnshang kàn shū.
Buổi tối bố tôi đọc sách.

Nhóm 5: Gia đình – tình cảm

我爸很关心我。
Wǒ bà hěn guānxīn wǒ.
Bố tôi rất quan tâm đến tôi.

我跟爸关系很好。
Wǒ gēn bà guānxì hěn hǎo.
Tôi có mối quan hệ rất tốt với bố.

爸总是支持我。
Bà zǒngshì zhīchí wǒ.
Bố luôn ủng hộ tôi.

爸教我很多东西。
Bà jiāo wǒ hěn duō dōngxi.
Bố dạy tôi rất nhiều điều.

我很尊敬我爸。
Wǒ hěn zūnjìng wǒ bà.
Tôi rất kính trọng bố tôi.

Nhóm 6: Học tập – định hướng

我爸希望我好好学习。
Wǒ bà xīwàng wǒ hǎohǎo xuéxí.
Bố tôi mong tôi học tập chăm chỉ.

爸常常给我建议。
Bà chángcháng gěi wǒ jiànyì.
Bố thường cho tôi lời khuyên.

我爸鼓励我出国留学。
Wǒ bà gǔlì wǒ chūguó liúxué.
Bố tôi khuyến khích tôi đi du học.

爸对我的要求很高。
Bà duì wǒ de yāoqiú hěn gāo.
Bố đặt yêu cầu rất cao với tôi.

我爸关心我的未来。
Wǒ bà guānxīn wǒ de wèilái.
Bố quan tâm đến tương lai của tôi.

Nhóm 7: So sánh – mở rộng

我爸比我高。
Wǒ bà bǐ wǒ gāo.
Bố tôi cao hơn tôi.

他爸比他更忙。
Tā bà bǐ tā gèng máng.
Bố anh ấy bận hơn anh ấy.

我爸和我性格不一样。
Wǒ bà hé wǒ xìnggé bù yíyàng.
Tính cách bố tôi không giống tôi.

她爸对她很好。
Tā bà duì tā hěn hǎo.
Bố cô ấy đối xử với cô ấy rất tốt.

我爸经验很丰富。
Wǒ bà jīngyàn hěn fēngfù.
Bố tôi có kinh nghiệm rất phong phú.

Nhóm 8: Tổng hợp – khẩu ngữ tự nhiên

爸已经回家了。
Bà yǐjīng huí jiā le.
Bố đã về nhà rồi.

爸今天心情很好。
Bà jīntiān xīnqíng hěn hǎo.
Hôm nay bố có tâm trạng rất tốt.

爸让我早点回家。
Bà ràng wǒ zǎodiǎn huí jiā.
Bố bảo tôi về nhà sớm.

我给爸打了电话。
Wǒ gěi bà dǎ le diànhuà.
Tôi đã gọi điện cho bố.

爸是家里的支柱。
Bà shì jiālǐ de zhīzhù.
Bố là trụ cột của gia đình.

là gì?

Giản thể:
Phồn thể: (không thay đổi)
Pinyin: bà
Âm Hán Việt: ba

Từ loại: danh từ (cách gọi thân mật).

Nghĩa tiếng Việt: bố, ba, cha.

Là cách gọi khẩu ngữ, thường dùng trong gia đình, đặc biệt khi nói chuyện trực tiếp.

Phân tích cấu tạo chữ Hán
Loại chữ

Thuộc hình thanh.

Cấu trúc

Trên: 父 → biểu thị nghĩa (người cha).
Dưới: 巴 → gợi âm đọc gần với ba.

→ Kết hợp lại thành chữ có nghĩa là cha và đọc gần âm “ba”.

Bộ thủ

Theo hệ thống 214 bộ thủ:

Bộ: 父 (phụ)

Số thứ tự: 88

Ý nghĩa bộ: cha, đàn ông lớn tuổi.

Khi tra từ điển, chữ được xếp trong bộ này.

Số nét

Tổng số nét: 8 nét.

Ý nghĩa và sắc thái sử dụng

mang tính:

thân mật

khẩu ngữ

thường được dùng trong đời sống hằng ngày

Thực tế sử dụng thường lặp lại thành 爸爸 để nghe tự nhiên hơn.

Ví dụ:

,我回来了。

我爸

So sánh nhanh

→ thân mật, nói miệng
爸爸 → phổ biến nhất
父亲 → trang trọng, văn viết
老爸 → khẩu ngữ, kiểu gọi vui

Cách dùng phổ biến

我爸 = bố tôi
你爸 = bố bạn
他爸 = bố anh ấy

Mẫu câu cơ bản

+ động từ / tính từ.

我爸是…
我爸在…

40 ví dụ có pinyin và nghĩa tiếng Việt

我爸是老师。
Wǒ bà shì lǎoshī.
Bố tôi là giáo viên.

我爸很忙。
Wǒ bà hěn máng.
Bố tôi rất bận.

我爸在家。
Wǒ bà zài jiā.
Bố tôi ở nhà.

我爸出去了。
Wǒ bà chūqù le.
Bố tôi ra ngoài rồi.

我爸回来了。
Wǒ bà huílái le.
Bố tôi đã về.

我爸在工作。
Wǒ bà zài gōngzuò.
Bố tôi đang làm việc.

我爸喜欢喝茶。
Wǒ bà xǐhuān hē chá.
Bố tôi thích uống trà.

我爸会开车。
Wǒ bà huì kāichē.
Bố tôi biết lái xe.

我爸在看书。
Wǒ bà zài kàn shū.
Bố tôi đang đọc sách.

我爸是医生。
Wǒ bà shì yīshēng.
Bố tôi là bác sĩ.

你爸好吗?
Nǐ bà hǎo ma?
Bố bạn khỏe không?

你爸在哪儿?
Nǐ bà zài nǎr?
Bố bạn ở đâu?

他爸很高。
Tā bà hěn gāo.
Bố anh ấy rất cao.

他爸不在。
Tā bà bú zài.
Bố anh ấy không ở đây.

我爸给我钱。
Wǒ bà gěi wǒ qián.
Bố cho tôi tiền.

我爸买车了。
Wǒ bà mǎi chē le.
Bố tôi mua xe rồi.

我爸打电话。
Wǒ bà dǎ diànhuà.
Bố tôi gọi điện.

我爸在做饭。
Wǒ bà zài zuò fàn.
Bố tôi đang nấu cơm.

我爸每天运动。
Wǒ bà měitiān yùndòng.
Bố tôi tập thể dục mỗi ngày.

我爸帮助我。
Wǒ bà bāngzhù wǒ.
Bố giúp tôi.

我爸很累。
Wǒ bà hěn lèi.
Bố tôi rất mệt.

我爸在睡觉。
Wǒ bà zài shuìjiào.
Bố tôi đang ngủ.

我爸去上班。
Wǒ bà qù shàngbān.
Bố tôi đi làm.

我爸回家吃饭。
Wǒ bà huí jiā chīfàn.
Bố tôi về nhà ăn cơm.

我爸喜欢我。
Wǒ bà xǐhuān wǒ.
Bố yêu tôi.

我爸教我学习。
Wǒ bà jiāo wǒ xuéxí.
Bố dạy tôi học.

我爸在等我。
Wǒ bà zài děng wǒ.
Bố đang đợi tôi.

我爸买了礼物。
Wǒ bà mǎi le lǐwù.
Bố mua quà rồi.

我爸今天休息。
Wǒ bà jīntiān xiūxi.
Hôm nay bố nghỉ.

我爸在厨房。
Wǒ bà zài chúfáng.
Bố ở trong bếp.

他爸来了。
Tā bà lái le.
Bố anh ấy đến rồi.

他爸走了。
Tā bà zǒu le.
Bố anh ấy đi rồi.

我爸很高兴。
Wǒ bà hěn gāoxìng.
Bố tôi rất vui.

我爸不高兴。
Wǒ bà bù gāoxìng.
Bố tôi không vui.

我爸带我去学校。
Wǒ bà dài wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đến trường.

我爸给我做饭。
Wǒ bà gěi wǒ zuò fàn.
Bố nấu cơm cho tôi.

我爸在门口。
Wǒ bà zài ménkǒu.
Bố ở cửa.

我爸认识他。
Wǒ bà rènshi tā.
Bố tôi quen anh ấy.

我爸同意了。
Wǒ bà tóngyì le.
Bố tôi đồng ý rồi.

我爸不同意。
Wǒ bà bù tóngyì.
Bố tôi không đồng ý.

Ghi nhớ cực quan trọng

là:

dạng rút gọn của 爸爸

dùng rất nhiều trong hội thoại

đặc biệt phổ biến khi nói 我爸 / 你爸 / 他爸

tiếng Trung là gì?

Chữ Hán giản thể:

Chữ Hán phồn thể:

Pinyin: bà

Âm Hán–Việt: bá

Nghĩa tiếng Việt: cha, bố, ba (thân mật)

Chữ là một chữ Hán dùng để chỉ người cha mang sắc thái thân mật, gần gũi. Khi ghép thành từ 爸爸 (bàba / bá bá) thì trở thành cách gọi “bố/cha” trong đời sống hàng ngày.

I. Phân tích chữ Hán

  1. Cấu tạo chữ Hán

là chữ hình thanh (形声字), được tạo bởi:

Bộ nghĩa: 父 (phụ – cha) → biểu thị ý nghĩa liên quan đến “cha, người cha”

Bộ thanh: 巴 (ba) → cung cấp gợi âm

→ Tức là 父 (cha) + 巴 (gợi âm) tạo nên chữ với âm đọc gần giống “bà / ba”, nghĩa là “cha / bố”.

  1. Bộ thủ

Bộ thủ: 父

Tên bộ thủ theo 214 bộ thủ: 父 (phụ – chỉ cha/cha mẹ)

Vị trí trong bảng 214 bộ thủ: Thứ 88

Ý nghĩa bộ thủ: liên quan đến “cha”, một người đàn ông lớn tuổi, người đứng đầu gia đình

  1. Số nét

Tổng số nét của chữ : 8 nét

(Theo yêu cầu, không liệt kê tên từng nét, chỉ ghi tổng số)

  1. Âm đọc và nghĩa
    Thuộc tính Thông tin
    Pinyin bà
    Âm Hán–Việt bá
    Nghĩa tiếng Việt cha, bố (thân mật)
    Loại từ Danh từ
    II. Ý nghĩa sâu xa và cách dùng

thường chỉ cha, bố, mang sắc thái thân mật, phổ biến trong cuộc sống và giao tiếp.

Khác với 父亲 (fùqīn) – cách gọi trang trọng hơn dùng trong văn viết, tài liệu, diễn văn.

thường xuất hiện trong các từ xưng hô như:

爸爸 (bàba / bá bá) – bố/cha (xưng hô thân mật)

老爸 (lǎobà) – bố (cách gọi thân mật hơn)

爸爸们 (bàbamen) – các ông bố

III. Các cấu trúc ngữ pháp thường gặp
Cấu trúc Ý nghĩa
我爸爸 bố tôi
爸爸在… bố đang…
跟爸爸一起 cùng với bố
爸爸给我… bố tặng/tạo cho tôi…
爸爸很 + tính từ bố rất…
IV. 40 mẫu câu tiếng Trung với

Mỗi câu đều có Pinyin và dịch tiếng Việt.

我有一个爸。
Wǒ yǒu yí ge bà.
Tôi có một bố.

我爸在家。
Wǒ bà zài jiā.
Bố tôi ở nhà.

我爸很高。
Wǒ bà hěn gāo.
Bố tôi rất cao.

我爸很忙。
Wǒ bà hěn máng.
Bố tôi rất bận.

我爸今天不上班。
Wǒ bà jīntiān bú shàngbān.
Hôm nay bố tôi không đi làm.

我爸在工作。
Wǒ bà zài gōngzuò.
Bố tôi đang làm việc.

我爸开车去学校。
Wǒ bà kāichē qù xuéxiào.
Bố tôi lái xe đến trường.

我爸喜欢喝茶。
Wǒ bà xǐhuan hē chá.
Bố tôi thích uống trà.

我爸每天跑步。
Wǒ bà měitiān pǎobù.
Bố tôi chạy bộ mỗi ngày.

我爸教我学习。
Wǒ bà jiāo wǒ xuéxí.
Bố tôi dạy tôi học.

我爸给我买书。
Wǒ bà gěi wǒ mǎi shū.
Bố tôi mua sách cho tôi.

我跟我爸一起吃饭。
Wǒ gēn wǒ bà yìqǐ chīfàn.
Tôi ăn cơm với bố.

我爸今天有事。
Wǒ bà jīntiān yǒu shì.
Hôm nay bố tôi có chuyện.

我爸很爱我。
Wǒ bà hěn ài wǒ.
Bố tôi rất yêu tôi.

我爸喜欢听音乐。
Wǒ bà xǐhuan tīng yīnyuè.
Bố tôi thích nghe nhạc.

我爸在看报纸。
Wǒ bà zài kàn bàozhǐ.
Bố tôi đang đọc báo.

我爸爱看电影。
Wǒ bà ài kàn diànyǐng.
Bố tôi thích xem phim.

我爸每天早起。
Wǒ bà měitiān zǎo qǐ.
Bố tôi dậy sớm mỗi ngày.

我爸去办公室。
Wǒ bà qù bàngōngshì.
Bố tôi đi đến văn phòng.

我爸打电话给我。
Wǒ bà dǎ diànhuà gěi wǒ.
Bố tôi gọi điện cho tôi.

我爸很友好。
Wǒ bà hěn yǒuhǎo.
Bố tôi rất thân thiện.

我爸喜欢运动。
Wǒ bà xǐhuan yùndòng.
Bố tôi thích vận động.

我爸想去旅行。
Wǒ bà xiǎng qù lǚxíng.
Bố tôi muốn đi du lịch.

我爸在厨房做饭。
Wǒ bà zài chúfáng zuò fàn.
Bố tôi đang nấu ăn trong bếp.

我爸修理汽车。
Wǒ bà xiūlǐ qìchē.
Bố tôi sửa xe hơi.

我爸学习中文。
Wǒ bà xuéxí Zhōngwén.
Bố tôi học tiếng Trung.

我爸给我讲故事。
Wǒ bà gěi wǒ jiǎng gùshì.
Bố tôi kể chuyện cho tôi.

我爸很有耐心。
Wǒ bà hěn yǒu nàixīn.
Bố tôi rất kiên nhẫn.

我爸看着我笑。
Wǒ bà kànzhe wǒ xiào.
Bố nhìn tôi rồi cười.

我爸喜欢园艺。
Wǒ bà xǐhuan yuányì.
Bố tôi thích làm vườn.

我爸每周打球。
Wǒ bà měi zhōu dǎqiú.
Bố tôi mỗi tuần chơi bóng.

我爸会弹钢琴。
Wǒ bà huì tán gāngqín.
Bố tôi biết chơi piano.

我爸对我很好。
Wǒ bà duì wǒ hěn hǎo.
Bố đối với tôi rất tốt.

我爸很爱笑。
Wǒ bà hěn ài xiào.
Bố tôi rất hay cười.

我爸喜欢科学。
Wǒ bà xǐhuan kēxué.
Bố tôi thích khoa học.

我爸会教我骑车。
Wǒ bà huì jiāo wǒ qí chē.
Bố tôi sẽ dạy tôi đi xe đạp.

我爸帮我做作业。
Wǒ bà bāng wǒ zuò zuòyè.
Bố tôi giúp tôi làm bài tập.

我爸周末休息。
Wǒ bà zhōumò xiūxi.
Bố tôi nghỉ vào cuối tuần.

我爸很幽默。
Wǒ bà hěn yōumò.
Bố tôi rất hài hước.

我爸是家里的支柱。
Wǒ bà shì jiālǐ de zhīzhù.
Bố là trụ cột của gia đình.

(bà) – BỐ / BA / CHA (tiếng Trung)
I. Thông tin cơ bản

Chữ Hán:

Giản thể:

Phồn thể: (không thay đổi)

Pinyin: bà

Thanh điệu: thanh 4

Âm Hán Việt: bá

Nghĩa tiếng Việt: bố, ba, cha (cách gọi thân mật, khẩu ngữ)

Loại từ: danh từ

II. Giải thích nghĩa chữ

  1. Nghĩa cơ bản

Chỉ người cha trong gia đình

Là cách gọi thân mật, gần gũi, thường dùng trong:

Giao tiếp hằng ngày

Văn nói

Khi xưng hô trực tiếp

  1. Phạm vi sử dụng

thường không đứng một mình trong câu viết chuẩn, mà hay dùng:

Lặp đôi thành 爸爸

Hoặc dùng trong văn nói, hội thoại ngắn

So sánh:

/ 爸爸 → khẩu ngữ, thân mật

父亲 → trang trọng, văn viết

III. Bộ thủ của chữ (theo 214 bộ thủ)

Bộ thủ: 父

Tên bộ: Bộ Phụ

Số thứ tự: 88 / 214

Ý nghĩa bộ: cha, bố, người đàn ông lớn tuổi

Chữ thuộc nhóm chữ chỉ quan hệ gia đình liên quan đến người cha.

IV. Số nét của chữ

Tổng số nét: 8 nét

(Theo yêu cầu: không ghi tên nét, chỉ ghi số lượng)

V. Cấu tạo chữ Hán

  1. Loại cấu tạo

Hình thanh

  1. Phân tích cấu tạo

Chữ gồm hai thành phần:

Thành phần Vai trò Ý nghĩa
父 bộ thủ (nghĩa) cha, bố
巴 thành phần âm gợi âm đọc “ba / bà”

→ 父 + 巴 =
→ Chữ vừa mang nghĩa “cha”, vừa gợi âm đọc gần “ba”, rất phù hợp với lời gọi tự nhiên.

VI. Chữ giản thể và phồn thể

Giản thể:

Phồn thể:

Chữ này không có dị thể giản–phồn, hình thức được giữ nguyên.

VII. Âm Hán Việt

Âm Hán Việt: bá

Lưu ý:

Âm Hán Việt bá dùng trong nghiên cứu Hán tự

Khi giao tiếp tiếng Trung hiện đại, đọc theo pinyin: bà

VIII. Từ loại và chức năng ngữ pháp

  1. Danh từ

Chỉ người

Chỉ vai vế gia đình

  1. Cách dùng

Thường dùng trong:

Hội thoại

Gọi trực tiếp

Kết hợp với đại từ sở hữu: 我爸, 你爸

IX. Mẫu cấu trúc câu thường gặp

+

+ 在 + 地点

+ 动词

这是 + +

X. 40 CÂU VÍ DỤ VỚI

(Mỗi câu gồm: chữ Hán – pinyin – tiếng Việt)

我爸在家。
Wǒ bà zài jiā.
Bố tôi ở nhà.

我爸很忙。
Wǒ bà hěn máng.
Bố tôi rất bận.

我爸是老师。
Wǒ bà shì lǎoshī.
Bố tôi là giáo viên.

我爸今天不上班。
Wǒ bà jīntiān bú shàngbān.
Hôm nay bố tôi không đi làm.

我爸喜欢喝茶。
Wǒ bà xǐhuan hē chá.
Bố tôi thích uống trà.

我爸在看电视。
Wǒ bà zài kàn diànshì.
Bố tôi đang xem TV.

这是我爸。
Zhè shì wǒ bà.
Đây là bố tôi.

我爸会开车。
Wǒ bà huì kāi chē.
Bố tôi biết lái xe.

我爸不在公司。
Wǒ bà bú zài gōngsī.
Bố tôi không ở công ty.

我爸对我很好。
Wǒ bà duì wǒ hěn hǎo.
Bố tôi đối xử với tôi rất tốt.

我爸正在做饭。
Wǒ bà zhèngzài zuò fàn.
Bố tôi đang nấu cơm.

我爸每天早起。
Wǒ bà měitiān zǎo qǐ.
Bố tôi dậy sớm mỗi ngày.

我爸在厨房。
Wǒ bà zài chúfáng.
Bố tôi ở trong bếp.

我爸不抽烟。
Wǒ bà bù chōu yān.
Bố tôi không hút thuốc.

我爸开会去了。
Wǒ bà kāi huì qù le.
Bố tôi đi họp rồi.

我爸让我学习。
Wǒ bà ràng wǒ xuéxí.
Bố tôi bảo tôi học.

我爸买了一辆车。
Wǒ bà mǎi le yí liàng chē.
Bố tôi mua một chiếc xe.

我爸很幽默。
Wǒ bà hěn yōumò.
Bố tôi rất hài hước.

我爸在外地工作。
Wǒ bà zài wàidì gōngzuò.
Bố tôi làm việc xa nhà.

我爸给我打电话了。
Wǒ bà gěi wǒ dǎ diànhuà le.
Bố tôi gọi điện cho tôi rồi.

我爸回家了。
Wǒ bà huí jiā le.
Bố tôi về nhà rồi.

我爸每天运动。
Wǒ bà měitiān yùndòng.
Bố tôi tập thể dục mỗi ngày.

我爸身体很好。
Wǒ bà shēntǐ hěn hǎo.
Sức khỏe bố tôi rất tốt.

我爸会说汉语。
Wǒ bà huì shuō Hànyǔ.
Bố tôi biết nói tiếng Trung.

我爸住在河内。
Wǒ bà zhù zài Hénèi.
Bố tôi sống ở Hà Nội.

我爸今天很高兴。
Wǒ bà jīntiān hěn gāoxìng.
Hôm nay bố tôi rất vui.

我爸常常出差。
Wǒ bà chángcháng chūchāi.
Bố tôi thường đi công tác.

我爸已经退休了。
Wǒ bà yǐjīng tuìxiū le.
Bố tôi đã nghỉ hưu rồi.

我爸正在休息。
Wǒ bà zhèngzài xiūxí.
Bố tôi đang nghỉ ngơi.

我爸喜欢看新闻。
Wǒ bà xǐhuan kàn xīnwén.
Bố tôi thích xem tin tức.

我爸明天出门。
Wǒ bà míngtiān chūmén.
Ngày mai bố tôi ra ngoài.

我爸让我回家。
Wǒ bà ràng wǒ huí jiā.
Bố tôi bảo tôi về nhà.

我爸很关心我。
Wǒ bà hěn guānxīn wǒ.
Bố tôi rất quan tâm tôi.

我爸教我做事。
Wǒ bà jiāo wǒ zuò shì.
Bố tôi dạy tôi cách làm việc.

我爸不喜欢吵。
Wǒ bà bù xǐhuan chǎo.
Bố tôi không thích ồn ào.

我爸在睡觉。
Wǒ bà zài shuìjiào.
Bố tôi đang ngủ.

我爸穿了一件新衣服。
Wǒ bà chuān le yí jiàn xīn yīfu.
Bố tôi mặc một bộ đồ mới.

我爸做事很认真。
Wǒ bà zuò shì hěn rènzhēn.
Bố tôi làm việc rất nghiêm túc.

我爸让我别担心。
Wǒ bà ràng wǒ bié dānxīn.
Bố tôi bảo tôi đừng lo.

我爸是我最尊敬的人。
Wǒ bà shì wǒ zuì zūnjìng de rén.
Bố tôi là người tôi kính trọng nhất.

XI. Tổng kết nhanh
Mục Nội dung
Chữ Hán
Giản / Phồn /
Pinyin bà
Âm Hán Việt bá
Nghĩa bố, ba, cha
Bộ thủ 父 (bộ 88)
Số nét 8
Loại từ Danh từ
Phong cách Khẩu ngữ, thân mật

tiếng Trung là gì?
I. Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể:

Chữ Hán phồn thể: (giản thể và phồn thể giống nhau)

Phiên âm: bà (thanh 4)

Âm Hán Việt: BA

Nghĩa tiếng Việt: bố, ba, cha, ba (cách gọi thân mật)

Loại từ: Danh từ (称呼名词 – danh từ xưng hô)

” là cách gọi thân mật, khẩu ngữ, thường dùng trong gia đình, tương đương:

bố

ba

cha (thân mật)

Trong đời sống hiện đại, người Trung Quốc dùng 爸爸 nhiều hơn khi gọi trực tiếp, còn thường dùng khi nói tắt hoặc ghép từ.

II. Cấu tạo chữ Hán

  1. Kết cấu tổng thể

Chữ là chữ hình thanh (形声字) gồm:

Bộ biểu nghĩa: 父 (cha)

Thành phần biểu âm: 巴 (bā)

=> Nghĩa + âm kết hợp tạo thành chữ.

Cấu trúc:

父 + 巴 →

Trong đó:

父: gợi ý nghĩa liên quan đến cha

巴: gợi âm đọc gần giống “ba”

Đây là kiểu cấu tạo cực kỳ phổ biến trong chữ Hán.

  1. Phân tích từng thành phần
    (1) 父

Nghĩa gốc: cha, người đàn ông lớn tuổi.

Trong chữ , thành phần này mang ý nghĩa chính → liên quan đến người cha.

Hình tượng cổ đại mô phỏng người đàn ông cầm công cụ lao động.

(2) 巴

Nghĩa gốc:

bám vào

dính

tên vùng đất cổ

Trong chữ , 巴 chủ yếu giữ vai trò biểu âm, giúp đọc gần âm “ba”.

III. Bộ thủ của chữ
Bộ thủ chính

Bộ: 父 (Phụ – cha)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: Bộ số 88

Số nét của bộ: 4 nét

Ý nghĩa bộ: cha, nam giới lớn tuổi

Những chữ chứa bộ 父 thường liên quan tới:

cha

nam giới

vai trò gia trưởng

Ví dụ:

(bố)

爹 (cha – cách gọi cổ)

父 (cha)

IV. Số nét chữ Hán

Tổng số nét chữ : 8 nét

Phân tích:

父: 4 nét

巴: 4 nét

Tổng cộng: 8 nét

V. Ý nghĩa chi tiết của chữ

  1. Nghĩa cơ bản

= bố / ba / cha (cách gọi thân mật).

Ví dụ tương đương tiếng Việt:

bố ơi

ba ơi

  1. Đặc điểm ngữ dụng

Chữ mang sắc thái:

thân mật

gần gũi

đời thường

dùng trong gia đình

Không dùng trong văn viết trang trọng.

So sánh:

Từ Mức độ trang trọng
父亲 trang trọng
爸爸 trung tính
thân mật, nói tắt

  1. Vai trò trong từ ghép

hiếm khi đứng độc lập trong văn viết chính thức mà thường xuất hiện trong:

爸爸 (bố)

老爸 (bố già)

爸妈 (bố mẹ)

VI. Loại từ và chức năng ngữ pháp

là:

Danh từ chỉ người (人物名词).

Chức năng:

Chủ ngữ

Tân ngữ

Thành phần xưng hô

Ví dụ:

爸来了。
Bố đến rồi.

VII. Các từ vựng thường gặp với

爸爸 (bố)

老爸 (bố, cách nói thân mật)

爸妈 (bố mẹ)

爸爸妈妈 (ba mẹ)

VIII. 40 ví dụ câu có chữ (có phiên âm + nghĩa)

,我回来了。
Bà, wǒ huílái le.
Ba ơi, con về rồi.

我爸在家。
Wǒ bà zài jiā.
Bố tôi ở nhà.

爸正在看电视。
Bà zhèngzài kàn diànshì.
Bố đang xem tivi.

我爸很忙。
Wǒ bà hěn máng.
Bố tôi rất bận.

爸今天上班吗?
Bà jīntiān shàngbān ma?
Hôm nay bố đi làm không?

爸喜欢喝茶。
Bà xǐhuan hē chá.
Bố thích uống trà.

我爸会做饭。
Wǒ bà huì zuò fàn.
Bố tôi biết nấu ăn.

爸在厨房。
Bà zài chúfáng.
Bố ở trong bếp.

爸给我买书。
Bà gěi wǒ mǎi shū.
Bố mua sách cho tôi.

我爸很高。
Wǒ bà hěn gāo.
Bố tôi rất cao.

爸开车去公司。
Bà kāichē qù gōngsī.
Bố lái xe đi công ty.

爸每天运动。
Bà měitiān yùndòng.
Bố tập thể dục mỗi ngày.

我爸是老师。
Wǒ bà shì lǎoshī.
Bố tôi là giáo viên.

爸正在工作。
Bà zhèngzài gōngzuò.
Bố đang làm việc.

爸喜欢音乐。
Bà xǐhuan yīnyuè.
Bố thích âm nhạc.

爸让我学习。
Bà ràng wǒ xuéxí.
Bố bảo tôi học bài.

爸很关心我。
Bà hěn guānxīn wǒ.
Bố rất quan tâm tôi.

爸给我打电话。
Bà gěi wǒ dǎ diànhuà.
Bố gọi điện cho tôi.

我爸会修电脑。
Wǒ bà huì xiū diànnǎo.
Bố tôi biết sửa máy tính.

爸今天休息。
Bà jīntiān xiūxi.
Hôm nay bố nghỉ.

爸带我去学校。
Bà dài wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đến trường.

爸喜欢旅游。
Bà xǐhuan lǚyóu.
Bố thích du lịch.

我爸很幽默。
Wǒ bà hěn yōumò.
Bố tôi rất hài hước.

爸买了一辆车。
Bà mǎi le yí liàng chē.
Bố mua một chiếc xe.

爸每天早起。
Bà měitiān zǎoqǐ.
Bố dậy sớm mỗi ngày.

爸在看报纸。
Bà zài kàn bàozhǐ.
Bố đang đọc báo.

我爸爱运动。
Wǒ bà ài yùndòng.
Bố tôi thích vận động.

爸很聪明。
Bà hěn cōngming.
Bố rất thông minh.

爸教我开车。
Bà jiāo wǒ kāichē.
Bố dạy tôi lái xe.

爸喜欢钓鱼。
Bà xǐhuan diàoyú.
Bố thích câu cá.

我爸很认真。
Wǒ bà hěn rènzhēn.
Bố tôi rất nghiêm túc.

爸每天跑步。
Bà měitiān pǎobù.
Bố chạy bộ mỗi ngày.

爸对我很好。
Bà duì wǒ hěn hǎo.
Bố đối xử với tôi rất tốt.

爸正在打电话。
Bà zhèngzài dǎ diànhuà.
Bố đang gọi điện.

我爸喜欢看书。
Wǒ bà xǐhuan kàn shū.
Bố tôi thích đọc sách.

爸给我做早餐。
Bà gěi wǒ zuò zǎocān.
Bố làm bữa sáng cho tôi.

爸很努力工作。
Bà hěn nǔlì gōngzuò.
Bố làm việc rất chăm chỉ.

爸常常帮助别人。
Bà chángcháng bāngzhù biérén.
Bố thường giúp người khác.

我爱我爸。
Wǒ ài wǒ bà.
Tôi yêu bố tôi.

爸是我的榜样。
Bà shì wǒ de bǎngyàng.
Bố là tấm gương của tôi.

IX. Tổng kết ghi nhớ nhanh

:

Nghĩa: bố, ba

Phiên âm: bà (thanh 4)

Âm Hán Việt: ba

Bộ thủ: 父 (bộ 88)

Tổng nét: 8 nét

Cấu tạo: 父 (nghĩa) + 巴 (âm)

Loại từ: danh từ xưng hô

Sắc thái: thân mật, khẩu ngữ

一、 tiếng Trung là gì?

Chữ Hán:
Giản thể:
Phồn thể:
Pinyin: bà
Thanh điệu: thanh 4
Âm Hán Việt: Bá

Nghĩa tiếng Việt

là chữ Hán mang nghĩa:

Cha, bố, ba (cách gọi thân mật)

Trong từ ghép, biểu thị người cha hoặc người đàn ông đóng vai trò như cha

→ Đây thường là nguyên tố gọi thân mật dùng trong từ ghép như 爸爸 (bố).

二、Phân tích chữ Hán

  1. Bộ thủ

Bộ chính: 父 (phụ / chỉ cha)

Số thứ tự trong bảng 214 bộ thủ: Bộ số 88

Tên bộ: Bộ Phụ (chữ 父)

Ý nghĩa tổng quan của bộ: liên quan đến cha, nam giới lớn tuổi, người đứng đầu gia đình

Trong hệ chữ Hán, bộ 父 chỉ đối tượng mang nghĩa “cha” và được dùng để tạo nghĩa cho các chữ liên quan.

  1. Cấu tạo chữ Hán

Chữ là chữ hình thanh gồm hai phần:

Thành phần bên trái: 父

Biểu nghĩa (chỉ nghĩa)

Mang ý “cha”

Là bộ thủ chính

Thành phần bên phải: 巴

Biểu âm (chỉ đọc)

Gợi âm ba

Không mang nghĩa “cha” trực tiếp

→ Khi ghép lại:

父 biểu nghĩa “cha”

巴 biểu âm “ba”

→ Chữ mang nghĩa cha / bố thông qua kiểu ghép âm–hình của tiếng Trung.

  1. Số nét

Tổng số nét: 8 nét

Đây là chữ tương đối gọn, không quá nhiều nét.

  1. Âm Hán Việt

đọc là Bá trong Hán Việt.

Tuy nhiên:

Trong tiếng Việt hiện đại, khi gọi thân mật chúng ta dùng “bố”, “ba”, “cha”.

“Bá” trong Hán Việt mang tính phiên âm học thuật hơn là cách gọi thực tế.

  1. Giản thể – Phồn thể

Giản thể:

Phồn thể:

Chữ này giản thể và phồn thể giống nhau, không có biến thể khác.

三、Ý nghĩa chi tiết của chữ

  1. Nghĩa gốc

Chỉ cha, bố

Mang sắc thái thân mật, gia đình

Chữ dùng để gọi trực tiếp người đàn ông lớn tuổi có vai trò là người cha.

  1. Nghĩa trong từ ghép

Khi đi cùng chữ khác, thường đóng vai trò:

biểu thị người cha

biểu thị người đàn ông đóng vai trò như cha

Ví dụ:

爸爸 (bố)

老爸 (ông bố thân mật)

四、Loại từ

là:

Danh từ (名词) khi đứng độc lập hoặc trong từ ghép mang nghĩa người.

Thành phần cấu tạo từ khi kết hợp với chữ khác tạo thành từ ghép chỉ người cha.

五、Cách dùng ngữ pháp cơ bản

  1. Dùng trong từ ghép

+ 爸爸 (bố)

Lặp lại chữ giúp tạo sắc thái thân mật hơn so với dùng 1 chữ.

  1. Làm danh từ chỉ người

他是我爸。

Wǒ de bàba.

Anh ấy là bố tôi.

Khi sử dụng 1 chữ “” trong câu, thường cần ngữ cảnh rõ ràng, hoặc đứng trong từ ghép.

六、Cách ghép từ thường gặp với

爸爸 (bố)

老爸 (bố — cách gọi thân mật)

阿爸 (cha — cách gọi cổ/miền nam Trung Quốc)

爸气 (tính khí giống bố)

七、40 ví dụ câu dùng

(kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

我爱我爸。
Wǒ ài wǒ bà.
Tôi yêu bố.

他是我爸。
Tā shì wǒ bà.
Anh ấy là bố tôi.

我爸很高。
Wǒ bà hěn gāo.
Bố tôi rất cao.

我爸每天上班。
Wǒ bà měitiān shàngbān.
Bố tôi đi làm mỗi ngày.

我爸会做饭。
Wǒ bà huì zuòfàn.
Bố tôi biết nấu ăn.

我爸很幽默。
Wǒ bà hěn yōumò.
Bố tôi rất hài hước.

我爸很喜欢音乐。
Wǒ bà hěn xǐhuān yīnyuè.
Bố tôi rất thích âm nhạc.

我爸星期天休息。
Wǒ bà xīngqītiān xiūxi.
Bố tôi nghỉ vào chủ nhật.

我爸教我骑车。
Wǒ bà jiāo wǒ qíchē.
Bố tôi dạy tôi đi xe đạp.

我爸买了一辆车。
Wǒ bà mǎile yí liàng chē.
Bố tôi mua một chiếc xe.

我爸看书。
Wǒ bà kàn shū.
Bố tôi đọc sách.

我爸今天很忙。
Wǒ bà jīntiān hěn máng.
Hôm nay bố tôi rất bận.

我爸正在睡觉。
Wǒ bà zhèngzài shuìjiào.
Bố tôi đang ngủ.

我爸在厨房。
Wǒ bà zài chúfáng.
Bố tôi đang ở bếp.

我爸会修电脑。
Wǒ bà huì xiū diànnǎo.
Bố tôi biết sửa máy tính.

我爸喜欢运动。
Wǒ bà xǐhuān yùndòng.
Bố tôi thích thể thao.

我爸带我去学校。
Wǒ bà dài wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đến trường.

我爸买礼物给我。
Wǒ bà mǎi lǐwù gěi wǒ.
Bố mua quà tặng tôi.

每天我和我爸聊天。
Měitiān wǒ hé wǒ bà liáotiān.
Mỗi ngày tôi trò chuyện với bố.

我爸去超市了。
Wǒ bà qù chāoshì le.
Bố tôi đã đi siêu thị.

我爸喝茶。
Wǒ bà hē chá.
Bố tôi uống trà.

我爸在看电视。
Wǒ bà zài kàn diànshì.
Bố tôi đang xem TV.

我爸帮我学习。
Wǒ bà bāng wǒ xuéxí.
Bố giúp tôi học.

我爸拿钥匙。
Wǒ bà ná yàoshi.
Bố tôi cầm chìa khóa.

我爸很强壮。
Wǒ bà hěn qiángzhuàng.
Bố tôi rất khỏe mạnh.

明天我爸会来。
Míngtiān wǒ bà huì lái.
Ngày mai bố tôi sẽ đến.

我爸坐在沙发上。
Wǒ bà zuò zài shāfā shàng.
Bố tôi ngồi trên sofa.

我爸有很多书。
Wǒ bà yǒu hěn duō shū.
Bố tôi có rất nhiều sách.

我爸每天跑步。
Wǒ bà měitiān pǎobù.
Bố tôi chạy bộ mỗi ngày.

我爸会说英语。
Wǒ bà huì shuō Yīngyǔ.
Bố tôi biết nói tiếng Anh.

我爸正在写信。
Wǒ bà zhèngzài xiěxìn.
Bố tôi đang viết thư.

我爸送我礼物。
Wǒ bà sòng wǒ lǐwù.
Bố tặng tôi quà.

我爸常常笑。
Wǒ bà chángcháng xiào.
Bố tôi thường cười.

我爸很耐心。
Wǒ bà hěn nàixīn.
Bố tôi rất kiên nhẫn.

我爸帮助别人。
Wǒ bà bāngzhù biérén.
Bố tôi giúp người khác.

我爸喜欢钓鱼。
Wǒ bà xǐhuān diàoyú.
Bố tôi thích câu cá.

我爸有很多朋友。
Wǒ bà yǒu hěn duō péngyou.
Bố tôi có rất nhiều bạn bè.

我爸喜欢唱歌。
Wǒ bà xǐhuān chànggē.
Bố tôi thích hát.

我爸读报纸。
Wǒ bà dú bàozhǐ.
Bố tôi đọc báo.

我爸每年旅游。
Wǒ bà měi nián lǚyóu.
Bố tôi đi du lịch mỗi năm.

、Tổng kết trọng tâm

nghĩa là cha / bố / ba trong tiếng Trung.

Là chữ danh từ chỉ người (người cha).

Thuộc bộ 父 (bộ số 88 trong 214 bộ thủ).

Chữ là hình thanh:

父 (nghĩa) + 巴 (âm)

Có 8 nét.

Giản thể và phồn thể giống nhau.

Xuất hiện rất nhiều trong từ chỉ quan hệ gia đình.

  1. Chữ trong tiếng Trung là gì?

Chữ Hán:

Giản thể:

Phồn thể: (giống nhau)

Phiên âm: bà

Thanh điệu: thanh 4

Nghĩa: bố, ba, cha (cách gọi thân mật)

Âm Hán Việt: Bá

Chữ thường dùng trong khẩu ngữ, nhất là trong từ 爸爸 (bàba) nghĩa là bố/ba.

  1. Phân tích cấu tạo chữ Hán

Chữ là chữ hình thanh (形声字).

Cấu tạo gồm 2 phần:

Phần trên: 父

Nghĩa: cha

Đây là thành phần gợi nghĩa (chỉ liên quan đến người cha).

Phần dưới: 巴

Nghĩa gốc: bám, dính; cũng dùng làm thành phần biểu âm.

Trong chữ , 巴 chủ yếu giúp gợi âm đọc gần với “ba”.

Như vậy:

父 gợi nghĩa liên quan đến cha.

巴 gợi âm đọc “ba”.

  1. Bộ thủ của chữ (theo 214 bộ thủ)

Bộ thủ: 父

Tên bộ: Phụ

Số thứ tự trong 214 bộ: Bộ số 88

Nghĩa của bộ: cha

Chữ được xếp vào bộ 父 (Phụ).

  1. Tổng số nét của chữ

Chữ có tổng cộng 8 nét.

Không ghi tên nét theo yêu cầu.

  1. Nghĩa chi tiết của chữ

Danh từ: bố, ba, cha (cách gọi thân mật trong gia đình).

Thường dùng trong khẩu ngữ, trẻ em hoặc trong hội thoại gia đình.

Ít dùng trong văn viết trang trọng. Trong văn viết trang trọng thường dùng 父亲.

So sánh:

: cách gọi thân mật.

父亲: cách gọi trang trọng hơn.

  1. Loại từ

là danh từ (名词).

Thường dùng:

Làm chủ ngữ.

Làm tân ngữ.

Kết hợp với đại từ sở hữu: 我爸, 你爸, 他爸…

  1. Một số mẫu câu thường gặp

我爸是老师。
(Wǒ bà shì lǎoshī.)
Bố tôi là giáo viên.

这是我爸。
(Zhè shì wǒ bà.)
Đây là bố tôi.

我爸在家。
(Wǒ bà zài jiā.)
Bố tôi ở nhà.

你爸呢?
(Nǐ bà ne?)
Bố bạn đâu rồi?

他爸很忙。
(Tā bà hěn máng.)
Bố anh ấy rất bận.

  1. 40 ví dụ có chứa chữ (kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

我爸很好。
Wǒ bà hěn hǎo.
Bố tôi rất tốt.

我爸在家。
Wǒ bà zài jiā.
Bố tôi ở nhà.

我爸是医生。
Wǒ bà shì yīshēng.
Bố tôi là bác sĩ.

我爸是老师。
Wǒ bà shì lǎoshī.
Bố tôi là giáo viên.

我爸很忙。
Wǒ bà hěn máng.
Bố tôi rất bận.

我爸不在家。
Wǒ bà bú zài jiā.
Bố tôi không ở nhà.

这是我爸。
Zhè shì wǒ bà.
Đây là bố tôi.

那是他爸。
Nà shì tā bà.
Kia là bố anh ấy.

你爸好吗?
Nǐ bà hǎo ma?
Bố bạn khỏe không?

他爸来了。
Tā bà lái le.
Bố anh ấy đến rồi.

我爸去上班了。
Wǒ bà qù shàngbān le.
Bố tôi đi làm rồi.

我爸喜欢喝茶。
Wǒ bà xǐhuan hē chá.
Bố tôi thích uống trà.

我爸喜欢看书。
Wǒ bà xǐhuan kàn shū.
Bố tôi thích đọc sách.

我爸会开车。
Wǒ bà huì kāichē.
Bố tôi biết lái xe.

我爸不会做饭。
Wǒ bà bú huì zuò fàn.
Bố tôi không biết nấu ăn.

我爸在工作。
Wǒ bà zài gōngzuò.
Bố tôi đang làm việc.

他爸是中国人。
Tā bà shì Zhōngguó rén.
Bố anh ấy là người Trung Quốc.

你爸是做什么的?
Nǐ bà shì zuò shénme de?
Bố bạn làm nghề gì?

我爸五十岁。
Wǒ bà wǔshí suì.
Bố tôi 50 tuổi.

他爸很高。
Tā bà hěn gāo.
Bố anh ấy rất cao.

我爸不抽烟。
Wǒ bà bù chōuyān.
Bố tôi không hút thuốc.

我爸爱我。
Wǒ bà ài wǒ.
Bố tôi yêu tôi.

我爱我爸。
Wǒ ài wǒ bà.
Tôi yêu bố tôi.

我爸买了一辆车。
Wǒ bà mǎi le yí liàng chē.
Bố tôi mua một chiếc xe.

我爸给我打电话。
Wǒ bà gěi wǒ dǎ diànhuà.
Bố tôi gọi điện cho tôi.

他爸住在北京。
Tā bà zhù zài Běijīng.
Bố anh ấy sống ở Bắc Kinh.

我爸今天休息。
Wǒ bà jīntiān xiūxi.
Hôm nay bố tôi nghỉ.

我爸昨天很累。
Wǒ bà zuótiān hěn lèi.
Hôm qua bố tôi rất mệt.

我爸在看电视。
Wǒ bà zài kàn diànshì.
Bố tôi đang xem tivi.

你爸在哪儿?
Nǐ bà zài nǎr?
Bố bạn ở đâu?

他爸开会去了。
Tā bà kāihuì qù le.
Bố anh ấy đi họp rồi.

我爸做饭很好吃。
Wǒ bà zuò fàn hěn hǎochī.
Bố tôi nấu ăn rất ngon.

我爸每天跑步。
Wǒ bà měitiān pǎobù.
Bố tôi chạy bộ mỗi ngày.

我爸身体很好。
Wǒ bà shēntǐ hěn hǎo.
Bố tôi có sức khỏe tốt.

他爸不喝酒。
Tā bà bù hējiǔ.
Bố anh ấy không uống rượu.

我爸喜欢音乐。
Wǒ bà xǐhuan yīnyuè.
Bố tôi thích âm nhạc.

我爸会说英语。
Wǒ bà huì shuō Yīngyǔ.
Bố tôi biết nói tiếng Anh.

你爸同意吗?
Nǐ bà tóngyì ma?
Bố bạn có đồng ý không?

我爸送我去学校。
Wǒ bà sòng wǒ qù xuéxiào.
Bố tôi đưa tôi đi học.

我爸对我很好。
Wǒ bà duì wǒ hěn hǎo.
Bố tôi đối xử với tôi rất tốt.

tiếng Trung là gì? (Giải thích chi tiết, đầy đủ, chuyên sâu)
一、Thông tin cơ bản

Chữ Hán:
Giản thể:
Phồn thể:
Pinyin: bà (thanh 4)
Âm Hán Việt: Ba
Loại từ: Danh từ (名词)

Nghĩa tiếng Việt: ba, bố, cha (cách gọi thân mật)
Nghĩa tiếng Anh: dad, father

Chữ là cách gọi thân mật dành cho cha trong tiếng Trung hiện đại, thường dùng trong ngôn ngữ nói và trong gia đình.

二、Phân tích cấu tạo chữ Hán

  1. Số nét

Chữ có tổng cộng 8 nét.

Không có sự khác biệt giữa giản thể và phồn thể.

  1. Bộ thủ

Chữ thuộc:

Bộ 父 (Phụ)
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 88

Ý nghĩa bộ 父:

cha

người đàn ông trưởng thành

người đứng đầu gia đình (trong xã hội cổ đại)

  1. Cấu tạo chữ (Phân tích chi tiết từng thành phần)

Chữ là chữ hình thanh (形声字) gồm hai phần:

(1) Phần biểu nghĩa: 父 (fù)

Âm Hán Việt: Phụ

Nghĩa: cha

Số nét: 4 nét

Là bộ thủ chính của chữ

Chữ 父 trong cổ văn tượng hình người đàn ông cầm công cụ, tượng trưng cho người lao động, trụ cột gia đình.

(2) Phần biểu âm: 巴 (bā)

Nghĩa gốc: bám, dính; tên vùng đất cổ

Trong chữ : dùng để gợi âm đọc gần với “bà”

=> Vì vậy:

父 (nghĩa: cha) + 巴 (gợi âm bà)
= người cha (đọc là bà)

三、Giải thích nghĩa của chữ

  1. Nghĩa chính

Cha

Bố

Ba

Đây là cách gọi thân mật, gần gũi.

Ví dụ:

我爸 (bố tôi)

你爸 (bố bạn)

  1. Đặc điểm sử dụng

Trong giao tiếp tự nhiên, người Trung Quốc thường dùng:

爸爸 (bàba) — phổ biến nhất

老爸 (lǎobà) — thân mật

父亲 (fùqīn) — trang trọng

Chữ đứng một mình vẫn được dùng trong khẩu ngữ, đặc biệt khi xưng hô trực tiếp:

,我回来了!
Bố ơi, con về rồi!

四、Chức năng ngữ pháp

  1. Là danh từ chỉ người

Có thể làm:

Chủ ngữ

Tân ngữ

Định ngữ

Thành phần trong cụm danh từ

Ví dụ:

爸来了。
Bố đến rồi.

我爱爸。
Tôi yêu bố.

这是我爸的车。
Đây là xe của bố tôi.

五、So sánh 爸爸 – 父亲

→ thân mật, khẩu ngữ
爸爸 → phổ biến nhất, tự nhiên
父亲 → trang trọng, văn viết

Ví dụ:

我爸在家。 (khẩu ngữ)
我爸爸在家。 (phổ biến)
我的父亲是一名医生。 (trang trọng)

六、40 Ví dụ đầy đủ (có phiên âm + dịch nghĩa)

爸在家。
Bà zài jiā.
Bố ở nhà.

我爸很忙。
Wǒ bà hěn máng.
Bố tôi rất bận.

爸今天不上班。
Bà jīntiān bú shàngbān.
Hôm nay bố không đi làm.

我爱我爸。
Wǒ ài wǒ bà.
Tôi yêu bố tôi.

你爸在哪儿?
Nǐ bà zài nǎr?
Bố bạn ở đâu?

爸喜欢喝茶。
Bà xǐhuan hē chá.
Bố thích uống trà.

我爸是医生。
Wǒ bà shì yīshēng.
Bố tôi là bác sĩ.

爸每天跑步。
Bà měitiān pǎobù.
Bố chạy bộ mỗi ngày.

爸教我写字。
Bà jiāo wǒ xiězì.
Bố dạy tôi viết chữ.

我爸开车上班。
Wǒ bà kāichē shàngbān.
Bố tôi lái xe đi làm.

爸很严格。
Bà hěn yángé.
Bố rất nghiêm khắc.

爸对我很好。
Bà duì wǒ hěn hǎo.
Bố đối xử với tôi rất tốt.

我跟爸一起吃饭。
Wǒ gēn bà yìqǐ chīfàn.
Tôi ăn cơm cùng bố.

爸给我买书。
Bà gěi wǒ mǎi shū.
Bố mua sách cho tôi.

这是我爸的朋友。
Zhè shì wǒ bà de péngyou.
Đây là bạn của bố tôi.

爸正在工作。
Bà zhèngzài gōngzuò.
Bố đang làm việc.

我爸会做饭。
Wǒ bà huì zuòfàn.
Bố tôi biết nấu ăn.

爸在看报纸。
Bà zài kàn bàozhǐ.
Bố đang đọc báo.

我爸很高。
Wǒ bà hěn gāo.
Bố tôi rất cao.

爸喜欢音乐。
Bà xǐhuan yīnyuè.
Bố thích âm nhạc.

我爸在修车。
Wǒ bà zài xiū chē.
Bố tôi đang sửa xe.

爸买了一辆新车。
Bà mǎile yí liàng xīn chē.
Bố mua một chiếc xe mới.

爸给我讲故事。
Bà gěi wǒ jiǎng gùshi.
Bố kể chuyện cho tôi.

我爸经常出差。
Wǒ bà jīngcháng chūchāi.
Bố tôi thường đi công tác.

爸在花园里浇花。
Bà zài huāyuán lǐ jiāo huā.
Bố tưới hoa trong vườn.

我爸喜欢看书。
Wǒ bà xǐhuan kàn shū.
Bố tôi thích đọc sách.

爸送我去学校。
Bà sòng wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đi học.

我爸很幽默。
Wǒ bà hěn yōumò.
Bố tôi rất hài hước.

爸每天六点起床。
Bà měitiān liù diǎn qǐchuáng.
Bố dậy lúc sáu giờ mỗi ngày.

我爸会说英语。
Wǒ bà huì shuō Yīngyǔ.
Bố tôi biết nói tiếng Anh.

爸喜欢运动。
Bà xǐhuan yùndòng.
Bố thích thể thao.

我爸很努力。
Wǒ bà hěn nǔlì.
Bố tôi rất chăm chỉ.

爸今天休息。
Bà jīntiān xiūxi.
Hôm nay bố nghỉ.

我爸帮我做作业。
Wǒ bà bāng wǒ zuò zuòyè.
Bố giúp tôi làm bài tập.

爸给我买生日礼物。
Bà gěi wǒ mǎi shēngrì lǐwù.
Bố mua quà sinh nhật cho tôi.

我爸在厨房做饭。
Wǒ bà zài chúfáng zuòfàn.
Bố tôi đang nấu ăn trong bếp.

爸常常鼓励我。
Bà chángcháng gǔlì wǒ.
Bố thường xuyên động viên tôi.

我爸对工作很认真。
Wǒ bà duì gōngzuò hěn rènzhēn.
Bố tôi rất nghiêm túc với công việc.

爸已经回来了。
Bà yǐjīng huílái le.
Bố đã về rồi.

爸是我最敬佩的人。
Bà shì wǒ zuì jìngpèi de rén.
Bố là người tôi kính trọng nhất.

” trong tiếng Trung là từ dùng để gọi “bố, ba, cha”. Đây là chữ Hán giản thể phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, mang ý nghĩa thân mật.

Chữ Hán Phồn thể và Giản thể
Chữ Hán phồn thể: (giống giản thể).
Chữ Hán giản thể: . Chữ này được tạo theo kiểu hình thanh (形声), cấu tạo trên-dưới: phần trên là 父 (bộ chỉ nghĩa), phần dưới là 巴 (phần biểu âm).

Bộ thủ và Số nét
Bộ thủ: 父 (Phụ, số 88 trong 214 bộ thủ, 4 nét, nghĩa là “cha”). Theo danh sách 214 bộ thủ chuẩn, bộ Phụ nằm ở nhóm 4 nét, biểu thị người cha hoặc việc liên quan đến cha.

Tổng số nét: 8 nét.

Nghĩa từng chữ Hán và Cấu tạo
父 (phần trên): Nghĩa gốc là “cha, bố”, hình dạng cổ giống tay cầm rìu đá, tượng trưng công việc nặng nhọc của cha.

巴 (phần dưới): Biểu âm (đọc bà), nghĩa là “mong chờ, kỳ vọng” hoặc loài rắn lớn; kết hợp gợi ý vai trò quan trọng của cha trong gia đình.

Cấu tạo nhấn mạnh ý “cha” qua bộ Phụ, với âm bà từ 巴.

Âm Hán Việt
Âm Hán Việt: ba hoặc bả.

Loại từ
Danh từ (từ xưng hô thân mật gọi cha).

Mẫu câu ví dụ
爸爸,我爱你。 (Bà ba, wǒ ài nǐ.) Bố ơi, con yêu bố.

爸妈在家吗? (Bà mā zài jiā ma?) Bố mẹ có nhà không?

40 Ví dụ câu
Dưới đây là 40 ví dụ câu với (phiên âm Pinyin và dịch tiếng Việt):

爸爸在家。 (Bàba zài jiā.) Bố ở nhà.

我爸很高。 (Wǒ bà hěn gāo.) Bố tôi rất cao.

,吃饭吧。 (Bà, chīfàn ba.) Bố, ăn cơm đi.

爸妈来了。 (Bà mā lái le.) Bố mẹ đến rồi.

老爸好累。 (Lǎo bà hǎo lèi.) Bố già mệt quá.

爸比可爱。 (Bà bǐ kě’ài.) Bố ơi dễ thương.

阿爸买菜。 (Ā bà mǎi cài.) Bố mua rau.

干爸帮忙。 (Gàn bà bāngmáng.) Bố nuôi giúp đỡ.

亲爸是谁? (Qīn bà shì shéi?) Bố đẻ là ai?

爸妈旅游。 (Bà mā lǚyóu.) Bố mẹ đi du lịch.

兔爸软件。 (Tù bà ruǎnjiàn.) Phần mềm Thỏ Bố.

后爸善良。 (Hòu bà shànliáng.) Bố dượng tốt bụng.

,我错了。 (Bà, wǒ cuò le.) Bố, con sai rồi.

爸带我玩。 (Bà dài wǒ wán.) Bố dẫn con chơi.

爸工作忙。 (Bà gōngzuò máng.) Bố bận việc.

爸爱妈妈。 (Bà ài māma.) Bố yêu mẹ.

小爸年轻。 (Xiǎo bà niánqīng.) Bố trẻ tuổi.

爸开车快。 (Bà kāichē kuài.) Bố lái xe nhanh.

爸教我学。 (Bà jiào wǒ xué.) Bố dạy con học.

爸生日快乐。 (Bà shēngrì kuàilè.) Bố sinh nhật vui vẻ.

爸妈吵架。 (Bà mā chǎojià.) Bố mẹ cãi nhau.

爸买礼物。 (Bà mǎi lǐwù.) Bố mua quà.

爸很强壮。 (Bà hěn jiànzhuàng.) Bố rất khỏe mạnh.

爸下班了。 (Bà xiàbān le.) Bố tan làm rồi.

爸讲故事。 (Bà jiǎng gùshì.) Bố kể chuyện.

爸妈离婚。 (Bà mā líhūn.) Bố mẹ ly hôn.

爸养狗狗。 (Bà yǎng gǒugǒu.) Bố nuôi chó.

爸抽烟多。 (Bà chōuyān duō.) Bố hút thuốc nhiều.

爸做饭好。 (Bà zuòfàn hǎo.) Bố nấu ăn ngon.

爸跑步快。 (Bà pǎobù kuài.) Bố chạy nhanh.

爸妈开心。 (Bà mā kāixīn.) Bố mẹ vui vẻ.

爸修车子。 (Bà xiū chēzi.) Bố sửa xe.

爸喝啤酒。 (Bà hē píjǐu.) Bố uống bia.

爸打球棒。 (Bà dǎqiú bàng.) Bố đánh bóng hay.

爸看报纸。 (Bà kàn bàozhǐ.) Bố đọc báo.

爸带妹妹。 (Bà dài mèimei.) Bố dẫn em gái.

爸生气了。 (Bà shēngqì le.) Bố giận rồi.

爸赚钱多。 (Bà zhuànqián duō.) Bố kiếm tiền nhiều.

爸抱我睡。 (Bà bào wǒ shuì.) Bố ôm con ngủ.

爸最好了。 (Bà zuì hǎo le.) Bố tốt nhất.

(bà) — chữ Hán trong từ 爸爸
I. Thông tin cơ bản

Chữ giản thể:

Chữ phồn thể: * (giống nhau)

Pinyin: bà

Âm Hán-Việt: Bá / Ba

Loại từ: Trung tính; thường xuất hiện trong từ ghép (chẳng hạn 爸爸)

Nghĩa:

chỉ “cha, bố” trong cách gọi thân mật (kết hợp trong 爸爸)

bản thân chữ không thường đứng riêng để chỉ “bố” trong văn viết, nhưng trong khẩu ngữ người học có thể gặp.

II. Phân tích chữ Hán
1) Bộ thủ và cấu tạo

Chữ là một chữ hình thanh (形声字) — một phần biểu nghĩa, một phần biểu âm.

Bộ thủ chính:

父 (phụ) – bộ số 88 trong danh sách 214 bộ thủ → liên quan đến người cha, hình tượng người cha cầm vũ khí.

Phần âm:

巴 (ba / bā) – gợi âm đọc → đọc gần giống “bà”.

Cấu tạo chữ :

Phần Chức năng
父 biểu nghĩa liên quan đến cha
巴 biểu âm gợi đọc gần giống “bà”

→ Như vậy là chữ kết hợp ý nghĩa “cha” và âm đọc.

2) Bộ thủ

Bộ thủ: 父

Tên bộ: phụ (nghĩa liên quan đến cha, người đàn ông cầm công cụ)

Bộ số trong danh sách 214 bộ thủ: 88

3) Số nét và tên các nét

Tổng số nét: 8 nét

Tên các nét theo thứ tự viết:

丿 piě

一 héng

丨 shù

丨 shù

㇀ héngzhé

丶 diǎn

丶 diǎn

丶 diǎn

III. Ý nghĩa chi tiết

本义: liên quan đến chữ 父 → bản chữ nghĩa “cha, người đàn ông trong gia đình”.

现用: trong khẩu ngữ hiện đại chữ thường chỉ xuất hiện trong từ 爸爸 (bàba) mang nghĩa “bố, cha”.

Chữ hiếm khi đứng độc lập trong văn viết, mà thường xuất hiện trong từ ghép.

IV. Loại từ

Chữ tự thân không phải một từ độc lập phổ dụng trong tiếng Trung hiện đại;

Nhưng là phần cấu thành từ thuộc loại danh từ khi ghép với 爸爸 → chỉ “cha”.

V. Cách dùng trong câu

Vì chữ thường chỉ xuất hiện trong từ 爸爸, nên các mẫu câu dùng bố sung nghĩa theo từ ghép 爸爸.

Vì vậy phần ví dụ ở dưới sẽ dùng 爸在爸爸 (trong 爸爸).

VI. 40 mẫu câu với (trong 爸爸)

Dưới đây là 40 câu có dùng thông qua từ 爸爸 (bàba), kèm pinyin + dịch nghĩa tiếng Việt:

1

我爱爸爸。
Wǒ ài bàba.
Tôi yêu ba.

2

爸爸在家。
Bàba zài jiā.
Ba đang ở nhà.

3

这是爸爸。
Zhè shì bàba.
Đây là ba.

4

爸爸很忙。
Bàba hěn máng.
Ba rất bận.

5

爸爸上班去了。
Bàba shàngbān qù le.
Ba đi làm rồi.

6

我跟爸爸一起吃饭。
Wǒ gēn bàba yìqǐ chīfàn.
Tôi ăn cơm với ba.

7

爸爸给我买本书。
Bàba gěi wǒ mǎi běn shū.
Ba mua sách cho tôi.

8

爸爸在看电视。
Bàba zài kàn diànshì.
Ba đang xem TV.

9

爸爸工作很努力。
Bàba gōngzuò hěn nǔlì.
Ba làm việc rất chăm chỉ.

10

爸爸做饭很好吃。
Bàba zuòfàn hěn hǎochī.
Ba nấu ăn rất ngon.

11

今天是爸爸的生日。
Jīntiān shì bàba de shēngrì.
Hôm nay là sinh nhật ba.

12

爸爸喜欢喝茶。
Bàba xǐhuan hē chá.
Ba thích uống trà.

13

爸爸教我汉语。
Bàba jiāo wǒ Hànyǔ.
Ba dạy tôi tiếng Trung.

14

爸爸每天都锻炼。
Bàba měitiān dōu duànliàn.
Ba tập luyện mỗi ngày.

15

我跟爸爸打篮球。
Wǒ gēn bàba dǎ lánqiú.
Tôi chơi bóng rổ với ba.

16

爸爸给我讲故事。
Bàba gěi wǒ jiǎng gùshi.
Ba kể chuyện cho tôi.

17

爸爸很幽默。
Bàba hěn yōumò.
Ba rất hài hước.

18

爸爸常常帮助我。
Bàba chángcháng bāngzhù wǒ.
Ba thường giúp tôi.

19

爸爸送我去学校。
Bàba sòng wǒ qù xuéxiào.
Ba đưa tôi đến trường.

20

爸爸很关心我。
Bàba hěn guānxīn wǒ.
Ba rất quan tâm tôi.

21

爸爸在厨房做菜。
Bàba zài chúfáng zuòcài.
Ba đang nấu ăn trong bếp.

22

我给爸爸打电话。
Wǒ gěi bàba dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho ba.

23

爸爸去买菜了。
Bàba qù mǎi cài le.
Ba đi mua rau rồi.

24

爸爸帮我写作业。
Bàba bāng wǒ xiě zuòyè.
Ba giúp tôi làm bài tập.

25

爸爸睡午觉。
Bàba shuì wǔjiào.
Ba ngủ trưa.

26

爸爸喜欢听音乐。
Bàba xǐhuan tīng yīnyuè.
Ba thích nghe nhạc.

27

爸爸和妈妈一起。
Bàba hé māma yìqǐ.
Ba và mẹ cùng nhau.

28

爸爸不在家。
Bàba bú zài jiā.
Ba không ở nhà.

29

爸爸每天早起。
Bàba měitiān zǎo qǐ.
Ba dậy sớm mỗi ngày.

30

爸爸给我照相。
Bàba gěi wǒ zhàoxiàng.
Ba chụp ảnh cho tôi.

31

爸爸常常笑。
Bàba chángcháng xiào.
Ba hay cười.

32

爸爸买了一辆车。
Bàba mǎi le yí liàng chē.
Ba mua một chiếc xe.

33

爸爸教我骑自行车。
Bàba jiāo wǒ qí zìxíngchē.
Ba dạy tôi đi xe đạp.

34

爸爸在院子里。
Bàba zài yuànzi lǐ.
Ba ở sân.

35

爸爸很认真。
Bàba hěn rènzhēn.
Ba rất nghiêm túc.

36

爸爸喜欢看书。
Bàba xǐhuan kànshū.
Ba thích đọc sách.

37

我给爸爸买礼物。
Wǒ gěi bàba mǎi lǐwù.
Tôi mua quà cho ba.

38

爸爸支持我。
Bàba zhīchí wǒ.
Ba ủng hộ tôi.

39

我跟爸爸聊天。
Wǒ gēn bàba liáotiān.
Tôi trò chuyện với ba.

40

爸爸总是关心我。
Bàba zǒngshì guānxīn wǒ.
Ba luôn quan tâm tôi.

VII. Ghi chú thêm

Chữ thường chỉ xuất hiện trong các từ mang nghĩa “cha” như 爸爸, 老爸, 爸比 (bàbi – baby talk).

Nếu bạn muốn tìm chữ biểu thị “cha” chính thống trong văn viết, đó là 父亲 (fùqīn).

Trong tiếng Trung còn có chữ 爹 (diē) và 父 (fù) đều mang nghĩa “cha” trong ngữ cảnh khác nhau.