Thứ Sáu, Tháng 4 10, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu luyện thi HSK(K) Từ vựng HSK 1 爱好 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1...

Từ vựng HSK 1 爱好 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

爱好 là gì?爱好Giản thể: 爱好Phồn thể: 愛好Pinyin: àihàoÂm Hán Việt: Ái Hảo爱好 là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là sở thích, thú vui, điều mình yêu thích và duy trì thường xuyên trong cuộc sống. Từ này nhấn mạnh tính ổn định, lâu dài và mang tính cá nhân.

0
47
5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng HSK 1 爱好 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER education

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 爱好 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

爱好 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

爱好 là gì?

爱好

Giản thể: 爱好

Phồn thể: 愛好

Pinyin: àihào

Âm Hán Việt: Ái Hảo

爱好 là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là sở thích, thú vui, điều mình yêu thích và duy trì thường xuyên trong cuộc sống. Từ này nhấn mạnh tính ổn định, lâu dài và mang tính cá nhân.

Ví dụ khái quát:
爱好是一个人生活方式的一部分。
Sở thích là một phần trong lối sống của mỗi người.

I. Phân tích từng chữ Hán

  1. / 愛 (ài)
  2. Nghĩa

Yêu, yêu thương

Yêu thích

Quan tâm, trân trọng

Trong từ 爱好, mang nghĩa “yêu thích”.

  1. Âm Hán Việt

Ái

  1. Giản thể – Phồn thể

Giản thể:

Phồn thể: 愛

  1. Số nét

: 10 nét

愛: 13 nét

  1. Bộ thủ (theo 214 bộ thủ)

Bộ chính: 爪 (bộ Trảo – số 87)

  1. Cấu tạo chữ

Phồn thể 愛 gồm các thành phần:

爫 (trảo – móng vuốt)

冖 (mịch – mái che)

心 (tâm – trái tim)

夂 (truy – bước chậm)

Ý nghĩa biểu trưng: Có “tâm” dưới mái che, biểu thị tình cảm chân thành, sâu sắc.

Giản thể đã lược bỏ bộ 心.

  1. (hào / hǎo)

Trong từ 爱好, chữ đọc là hào (hào 4).

  1. Nghĩa

hǎo: tốt, đẹp

hào: ham thích, ưa

Trong 爱好, mang nghĩa “ưa thích”.

  1. Âm Hán Việt

Hảo

  1. Giản thể – Phồn thể

(không thay đổi)

  1. Số nét

6 nét

  1. Bộ thủ

Bộ chính: 女 (bộ Nữ – số 38)

  1. Cấu tạo chữ

女 (nữ) + 子 (tử)

Nghĩa gốc: con gái + con trai = tốt đẹp, hài hòa.

II. Phân tích ngữ pháp của 爱好

  1. Từ loại

Danh từ (名词)

  1. Đặc điểm sử dụng

Có thể làm chủ ngữ

Có thể làm tân ngữ

Thường đi kèm các động từ như:

有 (có)

培养 (bồi dưỡng)

发展 (phát triển)

保持 (duy trì)

改变 (thay đổi)

形成 (hình thành)

  1. Cấu trúc thường gặp

我的爱好是……

爱好 + 是……

有 + 爱好

培养 + 爱好

对……有爱好

III. Phân biệt với từ gần nghĩa

爱好 (sở thích mang tính ổn định)

兴趣 (hứng thú, có thể nhất thời)

喜欢 (động từ: thích)

Ví dụ:
我喜欢音乐。 (Tôi thích âm nhạc.)
音乐是我的爱好。 (Âm nhạc là sở thích của tôi.)

IV. 40 Mẫu câu tiếng Trung về 爱好

(Đầy đủ pinyin và dịch nghĩa)

我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.

他的爱好是打篮球。
Tā de àihào shì dǎ lánqiú.
Sở thích của anh ấy là chơi bóng rổ.

她的爱好是跳舞。
Tā de àihào shì tiàowǔ.
Sở thích của cô ấy là nhảy múa.

我的爱好是学习外语。
Wǒ de àihào shì xuéxí wàiyǔ.
Sở thích của tôi là học ngoại ngữ.

他有很多爱好。
Tā yǒu hěn duō àihào.
Anh ấy có nhiều sở thích.

每个人都有自己的爱好。
Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều có sở thích riêng.

旅游是我的爱好之一。
Lǚyóu shì wǒ de àihào zhī yī.
Du lịch là một trong những sở thích của tôi.

阅读是一个很好的爱好。
Yuèdú shì yí gè hěn hǎo de àihào.
Đọc sách là một sở thích rất tốt.

运动可以成为一种爱好。
Yùndòng kěyǐ chéngwéi yì zhǒng àihào.
Vận động có thể trở thành một sở thích.

我从小就有这个爱好。
Wǒ cóng xiǎo jiù yǒu zhège àihào.
Tôi đã có sở thích này từ nhỏ.

她培养了新的爱好。
Tā péiyǎng le xīn de àihào.
Cô ấy đã nuôi dưỡng một sở thích mới.

他把爱好变成了工作。
Tā bǎ àihào biànchéng le gōngzuò.
Anh ấy biến sở thích thành công việc.

爱好可以丰富我们的生活。
Àihào kěyǐ fēngfù wǒmen de shēnghuó.
Sở thích có thể làm phong phú cuộc sống.

你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?

我的爱好不多,但是很特别。
Wǒ de àihào bù duō, dànshì hěn tèbié.
Sở thích của tôi không nhiều nhưng rất đặc biệt.

他的爱好跟我一样。
Tā de àihào gēn wǒ yíyàng.
Sở thích của anh ấy giống tôi.

我们有共同的爱好。
Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào.
Chúng tôi có chung sở thích.

她对音乐有浓厚的爱好。
Tā duì yīnyuè yǒu nónghòu de àihào.
Cô ấy có niềm yêu thích sâu sắc với âm nhạc.

发展一个爱好对身心有好处。
Fāzhǎn yí gè àihào duì shēnxīn yǒu hǎochù.
Phát triển một sở thích có lợi cho thân tâm.

爱好可以减轻压力。
Àihào kěyǐ jiǎnqīng yālì.
Sở thích có thể giảm áp lực.

他最大的爱好是摄影。
Tā zuì dà de àihào shì shèyǐng.
Sở thích lớn nhất của anh ấy là nhiếp ảnh.

她小时候的爱好是画画。
Tā xiǎoshíhou de àihào shì huàhuà.
Sở thích hồi nhỏ của cô ấy là vẽ tranh.

这个爱好需要很多时间。
Zhège àihào xūyào hěn duō shíjiān.
Sở thích này cần nhiều thời gian.

我想培养一个新的爱好。
Wǒ xiǎng péiyǎng yí gè xīn de àihào.
Tôi muốn nuôi dưỡng một sở thích mới.

爱好不同的人性格也不同。
Àihào bùtóng de rén xìnggé yě bùtóng.
Người có sở thích khác nhau thì tính cách cũng khác nhau.

他坚持自己的爱好。
Tā jiānchí zìjǐ de àihào.
Anh ấy kiên trì với sở thích của mình.

她的爱好影响了她的人生选择。
Tā de àihào yǐngxiǎng le tā de rénshēng xuǎnzé.
Sở thích của cô ấy ảnh hưởng đến lựa chọn cuộc đời.

我的爱好越来越多。
Wǒ de àihào yuèláiyuè duō.
Sở thích của tôi ngày càng nhiều.

爱好可以培养耐心。
Àihào kěyǐ péiyǎng nàixīn.
Sở thích có thể rèn luyện tính kiên nhẫn.

他对历史有特别的爱好。
Tā duì lìshǐ yǒu tèbié de àihào.
Anh ấy có niềm yêu thích đặc biệt với lịch sử.

选择适合自己的爱好很重要。
Xuǎnzé shìhé zìjǐ de àihào hěn zhòngyào.
Chọn sở thích phù hợp với bản thân rất quan trọng.

她把爱好当成生活的一部分。
Tā bǎ àihào dāngchéng shēnghuó de yí bùfen.
Cô ấy xem sở thích là một phần của cuộc sống.

爱好能让人保持快乐。
Àihào néng ràng rén bǎochí kuàilè.
Sở thích giúp con người duy trì niềm vui.

我的爱好跟工作没有关系。
Wǒ de àihào gēn gōngzuò méiyǒu guānxi.
Sở thích của tôi không liên quan đến công việc.

他的爱好很简单。
Tā de àihào hěn jiǎndān.
Sở thích của anh ấy rất đơn giản.

她的爱好非常广泛。
Tā de àihào fēicháng guǎngfàn.
Sở thích của cô ấy rất rộng.

爱好可以帮助我们认识新朋友。
Àihào kěyǐ bāngzhù wǒmen rènshi xīn péngyǒu.
Sở thích có thể giúp chúng ta làm quen bạn mới.

他慢慢形成了自己的爱好。
Tā mànman xíngchéng le zìjǐ de àihào.
Anh ấy dần hình thành sở thích của mình.

有爱好的人生活更充实。
Yǒu àihào de rén shēnghuó gèng chōngshí.
Người có sở thích thì cuộc sống phong phú hơn.

爱好不仅是娱乐,也是成长的方式。
Àihào bùjǐn shì yúlè, yě shì chéngzhǎng de fāngshì.
Sở thích không chỉ là giải trí mà còn là cách trưởng thành.

40 ví dụ câu dùng 爱好 (với pinyin và dịch tiếng Việt)

我的爱好是听音乐。 (Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè.) – Sở thích của tôi là nghe nhạc.
她爱好画画。 (Tā àihào huàhuà.) – Cô ấy thích vẽ tranh.
你爱好什么运动? (Nǐ àihào shénme yùndòng?) – Bạn thích môn thể thao nào?
他的爱好很广泛。 (Tā de àihào hěn guǎngfàn.) – Sở thích của anh ấy rất đa dạng.
我爱好阅读小说。 (Wǒ àihào yuèdú xiǎoshuō.) – Tôi thích đọc tiểu thuyết.
爱好摄影的人很多。 (Àihào shèyǐng de rén hěn duō.) – Người thích chụp ảnh rất nhiều.
爱好旅行让我开心。 (Àihào lǚxíng ràng wǒ kāixīn.) – Sở thích du lịch làm tôi vui.
她爱好跳舞。 (Tā àihào tiàowǔ.) – Cô ấy thích nhảy múa.
我的爱好是养花。 (Wǒ de àihào shì yǎng huā.) – Sở thích của tôi là trồng hoa.
他爱好玩游戏。 (Tā àihào wán yóuxì.) – Anh ấy thích chơi game.
爱好学习是好事。 (Àihào xuéxí shì hǎoshì.) – Thích học là điều tốt.
你爱好唱歌吗? (Nǐ àihào chànggē ma?) – Bạn có thích hát không?
爱好美食的人幸福。 (Àihào měishí de rén xìngfú.) – Người thích đồ ăn ngon thì hạnh phúc.
我的爱好是跑步。 (Wǒ de àihào shì pǎobù.) – Sở thích của tôi là chạy bộ.
她爱好看电影。 (Tā àihào kàn diànyǐng.) – Cô ấy thích xem phim.
爱好收集邮票。 (Àihào shōují yóupiào.) – Thích sưu tầm tem.
他爱好钓鱼。 (Tā àihào diàoyú.) – Anh ấy thích câu cá.
爱好跳舞让我放松。 (Àihào tiàowǔ ràng wǒ fàngsōng.) – Thích nhảy múa giúp tôi thư giãn.
我的爱好是做饭。 (Wǒ de àihào shì zuòfàn.) – Sở thích của tôi là nấu ăn.
爱好读书能增长知识。 (Àihào dúshū néng zēngzhǎng zhīshì.) – Thích đọc sách giúp tăng kiến thức.
你有什么特别的爱好? (Nǐ yǒu shénme tèbié de àihào?) – Bạn có sở thích đặc biệt nào không?
爱好游泳很好。 (Àihào yóuyǒng hěn hǎo.) – Thích bơi lội rất tốt.
她爱好弹钢琴。 (Tā àihào tán gāngqín.) – Cô ấy thích chơi piano.
爱好写作是我的梦想。 (Àihào xiězuò shì wǒ de mèngxiǎng.) – Thích viết lách là giấc mơ của tôi.
他爱好打篮球。 (Tā àihào dǎ lánqiú.) – Anh ấy thích chơi bóng rổ.
我的爱好是旅游。 (Wǒ de àihào shì lǚyóu.) – Sở thích của tôi là du lịch.
爱好园艺很放松。 (Àihào yuányì hěn fàngsōng.) – Thích làm vườn rất thư giãn.
她爱好瑜伽。 (Tā àihào yújiā.) – Cô ấy thích yoga.
爱好下棋需要耐心。 (Àihào xiàqí xūyào nàixīn.) – Thích chơi cờ cần kiên nhẫn.
我的爱好是摄影。 (Wǒ de àihào shì shèyǐng.) – Sở thích của tôi là nhiếp ảnh.
他爱好听摇滚音乐。 (Tā àihào tīng yáogǔn yīnyuè.) – Anh ấy thích nghe nhạc rock.
爱好画漫画很有趣。 (Àihào huà mànhuà hěn yǒuqù.) – Thích vẽ truyện tranh rất thú vị.
你爱好什么颜色? (Nǐ àihào shénme yánsè?) – Bạn thích màu gì? (dùng mở rộng)
爱好爬山很刺激。 (Àihào páshān hěn cìjī.) – Thích leo núi rất kích thích.
她爱好跳芭蕾舞。 (Tā àihào tiào bāléiwǔ.) – Cô ấy thích múa ba lê.
我的爱好是养宠物。 (Wǒ de àihào shì yǎng chǒngwù.) – Sở thích của tôi là nuôi thú cưng.
爱好编程是未来的趋势。 (Àihào biānchéng shì wèilái de qūshì.) – Thích lập trình là xu hướng tương lai.
他爱好看历史书。 (Tā àihào kàn lìshǐ shū.) – Anh ấy thích đọc sách lịch sử.
爱好喝咖啡让我开心。 (Àihào hē kāfēi ràng wǒ kāixīn.) – Thích uống cà phê làm tôi vui.
你的爱好是什么?告诉我吧! (Nǐ de àihào shì shénme? Gàosù wǒ ba!) – Sở thích của bạn là gì? Nói cho tôi biết đi!

Giải thích chi tiết từ 爱好 (ài hào)

  1. Nghĩa tổng quát
    Từ 爱好 trong tiếng Trung có nghĩa là sở thích, đam mê, yêu thích. Nó vừa có thể dùng như danh từ (chỉ sở thích) vừa có thể dùng như động từ (chỉ hành động yêu thích một việc gì đó).

Ví dụ:

我的爱好是读书 (Wǒ de àihào shì dúshū) → Sở thích của tôi là đọc sách.

我爱好音乐 (Wǒ àihào yīnyuè) → Tôi yêu thích âm nhạc.

  1. Phân tích từng chữ Hán
    (ài)

Giản thể:

Phồn thể: 愛

Âm Hán Việt: Ái

Bộ thủ: 爪 (tay) + 心 (tim)

Số nét: 10 nét (giản thể), 13 nét (phồn thể)

Nghĩa gốc: yêu thương, tình cảm.

Cấu tạo: chữ trong giản thể bỏ phần “心” ở dưới, nhưng vẫn mang nghĩa gốc là tình yêu, sự yêu thích.

(hào)

Giản thể:

Phồn thể:

Âm Hán Việt: Hiếu

Bộ thủ: 女 (nữ) + 子 (con)

Số nét: 6 nét

Nghĩa gốc: tốt đẹp, thích.

Cấu tạo: hình ảnh người phụ nữ (女) và đứa trẻ (子), biểu tượng cho sự tốt đẹp, yêu thương.

Ghép lại: 爱好 = Ái Hiếu → nghĩa là yêu thích, sở thích.

  1. Loại từ
    Danh từ: chỉ sở thích.

Động từ: chỉ hành động yêu thích.

  1. Mẫu câu cơ bản
    你的爱好是什么? (Nǐ de àihào shì shénme?) → Sở thích của bạn là gì?

我的爱好是看书。 (Wǒ de àihào shì kànshū.) → Sở thích của tôi là đọc sách.

我爱好运动。 (Wǒ àihào yùndòng.) → Tôi yêu thích thể thao.

  1. 40 mẫu câu ví dụ chi tiết (tiếng Trung + phiên âm + dịch nghĩa)
    我的爱好是读书。 (Wǒ de àihào shì dúshū.) → Sở thích của tôi là đọc sách.

他爱好听音乐。 (Tā àihào tīng yīnyuè.) → Anh ấy thích nghe nhạc.

我爱好画画。 (Wǒ àihào huàhuà.) → Tôi thích vẽ tranh.

她的爱好是旅游。 (Tā de àihào shì lǚyóu.) → Sở thích của cô ấy là du lịch.

我们爱好篮球。 (Wǒmen àihào lánqiú.) → Chúng tôi thích bóng rổ.

你的爱好是什么? (Nǐ de àihào shì shénme?) → Sở thích của bạn là gì?

我爱好写作。 (Wǒ àihào xiězuò.) → Tôi thích viết lách.

他爱好唱歌。 (Tā àihào chànggē.) → Anh ấy thích hát.

我爱好看电影。 (Wǒ àihào kàn diànyǐng.) → Tôi thích xem phim.

她的爱好是拍照。 (Tā de àihào shì pāizhào.) → Sở thích của cô ấy là chụp ảnh.

我爱好游泳。 (Wǒ àihào yóuyǒng.) → Tôi thích bơi lội.

他爱好打网球。 (Tā àihào dǎ wǎngqiú.) → Anh ấy thích chơi tennis.

我爱好看书和听音乐。 (Wǒ àihào kàn shū hé tīng yīnyuè.) → Tôi thích đọc sách và nghe nhạc.

她爱好想象。 (Tā àihào xiǎngxiàng.) → Cô ấy thích tưởng tượng.

我爱好学外语。 (Wǒ àihào xué wàiyǔ.) → Tôi thích học ngoại ngữ.

他的爱好是做饭。 (Tā de àihào shì zuò fàn.) → Sở thích của anh ấy là nấu ăn.

我爱好看动画。 (Wǒ àihào kàn dònghuà.) → Tôi thích xem hoạt hình.

他爱好看京剧。 (Tā àihào kàn jīngjù.) → Anh ấy thích xem Kinh kịch.

我爱好下棋。 (Wǒ àihào xiàqí.) → Tôi thích chơi cờ.

她爱好看自然。 (Tā àihào kàn zìrán.) → Cô ấy thích ngắm thiên nhiên.

我爱好写日记。 (Wǒ àihào xiě rìjì.) → Tôi thích viết nhật ký.

他爱好看书和画画。 (Tā àihào kàn shū hé huàhuà.) → Anh ấy thích đọc sách và vẽ tranh.

我爱好打乒乓球。 (Wǒ àihào dǎ pīngpāngqiú.) → Tôi thích chơi bóng bàn.

她爱好看书和写作。 (Tā àihào kàn shū hé xiězuò.) → Cô ấy thích đọc sách và viết.

我爱好看电视。 (Wǒ àihào kàn diànshì.) → Tôi thích xem TV.

他爱好看动漫。 (Tā àihào kàn dòngmàn.) → Anh ấy thích xem manga.

我爱好看书和学习。 (Wǒ àihào kàn shū hé xuéxí.) → Tôi thích đọc sách và học tập.

她爱好看书和旅游。 (Tā àihào kàn shū hé lǚyóu.) → Cô ấy thích đọc sách và du lịch.

我爱好看书和写作。 (Wǒ àihào kàn shū hé xiězuò.) → Tôi thích đọc sách và viết lách.

他爱好看书和听歌。 (Tā àihào kàn shū hé tīng gē.) → Anh ấy thích đọc sách và nghe nhạc.

我爱好看书和画画。 (Wǒ àihào kàn shū hé huàhuà.) → Tôi thích đọc sách và vẽ tranh.

她爱好看书和写诗。 (Tā àihào kàn shū hé xiě shī.) → Cô ấy thích đọc sách và viết thơ.

我爱好看书和写故事。 (Wǒ àihào kàn shū hé xiě gùshì.) → Tôi thích đọc sách và viết truyện.

他爱好看书和写文章。 (Tā àihào kàn shū hé xiě wénzhāng.) → Anh ấy thích đọc sách và viết bài.

我爱好看书和写作文。 (Wǒ àihào kàn shū hé xiě zuòwén.) → Tôi thích đọc sách và viết văn.

她爱好看书和写报告。 (Tā àihào kàn shū hé xiě bàogào.) → Cô ấy thích đọc sách và viết báo cáo.

我爱好看书和写信。 (Wǒ àihào kàn shū hé xiě xìn.) → Tôi thích đọc sách và viết thư.

他爱好看书和写短文。 (Tā àihào kàn shū hé xiě duànwén.) → Anh ấy thích đọc sách và viết đoạn văn.

我爱好看书和写歌。 (Wǒ àihào kàn shū hé xiě gē.) → Tôi thích đọc sách và viết bài hát.

她爱好看书和写小说。 (Tā àihào kàn shū hé xiě xiǎoshuō.) → Cô ấy thích đọc sách và viết tiểu thuyết.

Giải thích chi tiết về từ 爱好 (ài hào)

  1. Nghĩa tổng quát
    爱好: nghĩa là sở thích, đam mê, yêu thích.

Có thể dùng như danh từ (sở thích) hoặc động từ (yêu thích, ham mê).

  1. Phân tích từng chữ Hán
    (ài)

Nghĩa: yêu, thương, quý trọng.

Âm Hán Việt: Ái.

Bộ thủ: 心 (tâm) – bộ số 61 trong 214 bộ thủ.

Số nét: 10 nét (giản thể), 13 nét (phồn thể 愛).

Giản thể: ; Phồn thể: 愛.

(hǎo)

Nghĩa: tốt, hay, đẹp; cũng dùng để chỉ sự yêu thích.

Âm Hán Việt: Hiếu.

Bộ thủ: 女 (nữ) – bộ số 38 trong 214 bộ thủ.

Số nét: 6 nét.

Giản thể: ; Phồn thể: (không thay đổi).

  1. Cấu tạo từ
    爱好 = (yêu) + (tốt, thích) → nghĩa là yêu thích điều tốt đẹp, từ đó phát triển thành sở thích, đam mê.
  2. Loại từ
    Danh từ: chỉ sở thích.

Động từ: chỉ hành động yêu thích, ham mê.

  1. Mẫu câu cơ bản
    你的爱好是什么?
    Nǐ de àihào shì shénme?
    → Sở thích của bạn là gì?

我爱好音乐。
Wǒ àihào yīnyuè.
→ Tôi thích âm nhạc.

  1. 40 Mẫu câu chi tiết với 爱好
    我的爱好是读书。
    Wǒ de àihào shì dúshū. → Sở thích của tôi là đọc sách.

他从小就爱好音乐。
Tā cóngxiǎo jiù àihào yīnyuè. → Anh ấy từ nhỏ đã thích âm nhạc.

我爱好看电影。
Wǒ àihào kàn diànyǐng. → Tôi thích xem phim.

她爱好画画。
Tā àihào huàhuà. → Cô ấy thích vẽ tranh.

我们都爱好篮球。
Wǒmen dōu àihào lánqiú. → Chúng tôi đều thích bóng rổ.

他的爱好是旅游。
Tā de àihào shì lǚyóu. → Sở thích của anh ấy là du lịch.

我爱好写作文。
Wǒ àihào xiě zuòwén. → Tôi thích viết văn.

她爱好唱歌。
Tā àihào chànggē. → Cô ấy thích hát.

我爱好听音乐。
Wǒ àihào tīng yīnyuè. → Tôi thích nghe nhạc.

他爱好爬山。
Tā àihào páshān. → Anh ấy thích leo núi.

我爱好游泳。
Wǒ àihào yóuyǒng. → Tôi thích bơi lội.

他爱好玩电脑游戏。
Tā àihào wán diànnǎo yóuxì. → Anh ấy thích chơi game máy tính.

我爱好学外语。
Wǒ àihào xué wàiyǔ. → Tôi thích học ngoại ngữ.

他爱好下棋。
Tā àihào xiàqí. → Anh ấy thích chơi cờ.

我爱好写字。
Wǒ àihào xiě zì. → Tôi thích luyện chữ.

她爱好摄影。
Tā àihào shè yǐng. → Cô ấy thích chụp ảnh.

我爱好做饭。
Wǒ àihào zuò fàn. → Tôi thích nấu ăn.

她爱好跳舞。
Tā àihào tiào wǔ. → Cô ấy thích nhảy múa.

我爱好看书和听歌。
Wǒ àihào kàn shū hé tīng gē. → Tôi thích đọc sách và nghe nhạc.

他爱好看电视。
Tā àihào kàn diànshì. → Anh ấy thích xem TV.

我爱好写日记。
Wǒ àihào xiě rìjì. → Tôi thích viết nhật ký.

他爱好画山水画。
Tā àihào huà shānshuǐ huà. → Anh ấy thích vẽ tranh phong cảnh.

我爱好看小说。
Wǒ àihào kàn xiǎoshuō. → Tôi thích đọc tiểu thuyết.

她爱好看动画片。
Tā àihào kàn dònghuà piàn. → Cô ấy thích xem phim hoạt hình.

我爱好写诗。
Wǒ àihào xiě shī. → Tôi thích làm thơ.

他爱好看报纸。
Tā àihào kàn bàozhǐ. → Anh ấy thích đọc báo.

我爱好看京剧。
Wǒ àihào kàn jīngjù. → Tôi thích xem Kinh kịch.

他爱好看社会文章。
Tā àihào kàn shèhuì wénzhāng. → Anh ấy thích đọc bài xã hội.

我爱好看网络文章。
Wǒ àihào kàn wǎngluò wénzhāng. → Tôi thích đọc bài trên mạng.

她爱好看动漫。
Tā àihào kàn dòngmàn. → Cô ấy thích đọc truyện tranh.

我爱好看世界地图。
Wǒ àihào kàn shìjiè dìtú. → Tôi thích xem bản đồ thế giới.

他爱好看科技资料。
Tā àihào kàn kējì zīliào. → Anh ấy thích đọc tài liệu khoa học.

我爱好看旅游书。
Wǒ àihào kàn lǚyóu shū. → Tôi thích đọc sách du lịch.

她爱好看音乐会。
Tā àihào kàn yīnyuè huì. → Cô ấy thích đi nghe hòa nhạc.

我爱好看社会信息。
Wǒ àihào kàn shèhuì xìnxī. → Tôi thích tìm hiểu thông tin xã hội.

他爱好看政治新闻。
Tā àihào kàn zhèngzhì xīnwén. → Anh ấy thích đọc tin chính trị.

我爱好看经济报告。
Wǒ àihào kàn jīngjì bàogào. → Tôi thích đọc báo cáo kinh tế.

她爱好看社会调查。
Tā àihào kàn shèhuì diàochá. → Cô ấy thích xem khảo sát xã hội.

我爱好参加社会实践。
Wǒ àihào cānjiā shèhuì shíjiàn. → Tôi thích tham gia hoạt động xã hội.

他爱好参加社会活动。
Tā àihào cānjiā shèhuì huódòng. → Anh ấy thích tham gia sự kiện xã hội.

Như vậy, 爱好 (ài hào) vừa là động từ (yêu thích) vừa là danh từ (sở thích). Hai chữ Hán đều mang ý nghĩa tích cực: (yêu) + (tốt) → “yêu thích điều tốt đẹp”.

Giải thích chi tiết từ 爱好 (ài hào)

  1. Ý nghĩa tổng quát
    Từ 爱好 trong tiếng Trung mang nghĩa sở thích, đam mê, yêu thích. Đây là một từ ghép gồm:

(ái): yêu thương, tình cảm.

(hǎo): tốt đẹp, thích.

Ghép lại thành 爱好 – tức là “yêu thích điều tốt đẹp”, dùng để chỉ những hoạt động, thói quen mà con người có hứng thú.

  1. Phân tích từng chữ Hán
    (ái – Ái)

Giản thể:

Phồn thể: 愛

Âm Hán Việt: Ái

Bộ thủ: 爪 (trảo – móng vuốt)

Số nét: 10 nét (giản thể), 13 nét (phồn thể)

Cấu tạo: chữ phồn thể có bộ 心 (tâm – trái tim) ở dưới, thể hiện tình cảm xuất phát từ trái tim. Giản thể bỏ bộ 心 nhưng nghĩa vẫn giữ nguyên.

Ý nghĩa: yêu thương, tình cảm, sự gắn bó.

(hǎo – Hiếu)

Giản thể:

Phồn thể:

Âm Hán Việt: Hiếu

Bộ thủ: 女 (nữ – phụ nữ)

Số nét: 6 nét

Cấu tạo: gồm 女 (nữ) và 子 (tử – con cái). Ý nghĩa gốc: phụ nữ và con cái là điều tốt đẹp, từ đó mang nghĩa “tốt, thích”.

Ý nghĩa: tốt đẹp, thích, yêu mến.

  1. Loại từ
    Danh từ: chỉ sở thích.

Động từ: chỉ hành động yêu thích, ham mê.

  1. Mẫu câu cơ bản
    你有什么爱好? (Nǐ yǒu shénme àihào?) – Bạn có sở thích gì?

我的爱好是读书。 (Wǒ de àihào shì dúshū.) – Sở thích của tôi là đọc sách.

我爱好运动。 (Wǒ àihào yùndòng.) – Tôi yêu thích thể thao.

  1. 40 mẫu câu chi tiết với từ 爱好
    我的爱好是看书。 (Wǒ de àihào shì kànshū.) – Sở thích của tôi là đọc sách.

他有很多爱好。 (Tā yǒu hěn duō àihào.) – Anh ấy có nhiều sở thích.

你有什么爱好? (Nǐ yǒu shénme àihào?) – Bạn có sở thích gì?

我爱好音乐。 (Wǒ àihào yīnyuè.) – Tôi yêu thích âm nhạc.

她的爱好是画画。 (Tā de àihào shì huàhuà.) – Sở thích của cô ấy là vẽ tranh.

我们有共同的爱好。 (Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào.) – Chúng tôi có sở thích chung.

爱好运动对身体很好。 (Àihào yùndòng duì shēntǐ hěn hǎo.) – Yêu thích thể thao rất tốt cho sức khỏe.

我的爱好是旅行。 (Wǒ de àihào shì lǚxíng.) – Sở thích của tôi là du lịch.

他爱好打篮球。 (Tā àihào dǎ lánqiú.) – Anh ấy thích chơi bóng rổ.

我爱好写作。 (Wǒ àihào xiězuò.) – Tôi thích viết lách.

她爱好唱歌。 (Tā àihào chànggē.) – Cô ấy thích hát.

我的爱好是摄影。 (Wǒ de àihào shì shèyǐng.) – Sở thích của tôi là nhiếp ảnh.

他爱好电脑游戏。 (Tā àihào diànnǎo yóuxì.) – Anh ấy thích trò chơi điện tử.

我爱好游泳。 (Wǒ àihào yóuyǒng.) – Tôi thích bơi lội.

她的爱好是跳舞。 (Tā de àihào shì tiàowǔ.) – Sở thích của cô ấy là nhảy múa.

我爱好看电影。 (Wǒ àihào kàn diànyǐng.) – Tôi thích xem phim.

他爱好写书法。 (Tā àihào xiě shūfǎ.) – Anh ấy thích viết thư pháp.

我的爱好是收集邮票。 (Wǒ de àihào shì shōují yóupiào.) – Sở thích của tôi là sưu tầm tem.

她爱好烹饪。 (Tā àihào pēngrèn.) – Cô ấy thích nấu ăn.

我爱好打羽毛球。 (Wǒ àihào dǎ yǔmáoqiú.) – Tôi thích chơi cầu lông.

他爱好跑步。 (Tā àihào pǎobù.) – Anh ấy thích chạy bộ.

我的爱好是写日记。 (Wǒ de àihào shì xiě rìjì.) – Sở thích của tôi là viết nhật ký.

她爱好看小说。 (Tā àihào kàn xiǎoshuō.) – Cô ấy thích đọc tiểu thuyết.

我爱好画漫画。 (Wǒ àihào huà mànhuà.) – Tôi thích vẽ truyện tranh.

他爱好钓鱼。 (Tā àihào diàoyú.) – Anh ấy thích câu cá.

我的爱好是听音乐。 (Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè.) – Sở thích của tôi là nghe nhạc.

她爱好写诗。 (Tā àihào xiě shī.) – Cô ấy thích làm thơ.

我爱好打乒乓球。 (Wǒ àihào dǎ pīngpāngqiú.) – Tôi thích chơi bóng bàn.

他爱好看新闻。 (Tā àihào kàn xīnwén.) – Anh ấy thích đọc tin tức.

我的爱好是种花。 (Wǒ de àihào shì zhòng huā.) – Sở thích của tôi là trồng hoa.

她爱好看电视。 (Tā àihào kàn diànshì.) – Cô ấy thích xem TV.

我爱好写邮件。 (Wǒ àihào xiě yóujiàn.) – Tôi thích viết email.

他爱好下棋。 (Tā àihào xiàqí.) – Anh ấy thích chơi cờ.

我的爱好是收藏古董。 (Wǒ de àihào shì shōucáng gǔdǒng.) – Sở thích của tôi là sưu tầm đồ cổ.

她爱好旅游。 (Tā àihào lǚyóu.) – Cô ấy thích đi du lịch.

我爱好学习外语。 (Wǒ àihào xuéxí wàiyǔ.) – Tôi thích học ngoại ngữ.

他爱好打高尔夫球。 (Tā àihào dǎ gāo’ěrfūqiú.) – Anh ấy thích chơi golf.

我的爱好是写博客。 (Wǒ de àihào shì xiě bókè.) – Sở thích của tôi là viết blog.

她爱好看漫画。 (Tā àihào kàn mànhuà.) – Cô ấy thích đọc truyện tranh.

我爱好参加活动。 (Wǒ àihào cānjiā huódòng.) – Tôi thích tham gia các hoạt động.

Như vậy, từ 爱好 vừa mang nghĩa sở thích (danh từ), vừa mang nghĩa yêu thích (động từ). Hai chữ Hán đều có bộ thủ rõ ràng: thuộc bộ 爪, thuộc bộ 女. Đây là một từ vựng rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày, thường dùng khi giới thiệu bản thân, nói về thói quen, hoặc trao đổi trong các cuộc trò chuyện thân mật.

Phân tích chi tiết từ 爱好 (ài hào) trong tiếng Trung

  1. Ý nghĩa và cách dùng
  • 爱好 (ài hào): có nghĩa là sở thích, đam mê, yêu thích.
  • Âm Hán Việt: Ái Hiếu.
  • Loại từ: vừa là danh từ (sở thích), vừa là động từ (yêu thích).
  • Ngữ pháp:
  • Dùng như danh từ: 我的爱好是读书 (Wǒ de àihào shì dúshū) → Sở thích của tôi là đọc sách.
  • Dùng như động từ: 我爱好音乐 (Wǒ àihào yīnyuè) → Tôi yêu thích âm nhạc.
  1. Phân tích chữ Hán
  • (ài)
  • Nghĩa: yêu, thương.
  • Bộ thủ: 心 (Tâm – bộ số 61).
  • Giản thể: (10 nét).
  • Phồn thể: 愛 (13 nét).
  • (hǎo)
  • Nghĩa: tốt, đẹp, hay.
  • Bộ thủ: 女 (Nữ – bộ số 38).
  • Giản thể & Phồn thể: (6 nét).
    Kết hợp: “yêu” + “tốt/đẹp” → chỉ sự yêu thích, đam mê những điều tốt đẹp.
  1. Ví dụ chi tiết (40 câu)
    Dưới đây là 40 mẫu câu với đầy đủ tiếng Trung + phiên âm + dịch nghĩa:
  • 我的爱好是读书。Wǒ de àihào shì dúshū. → Sở thích của tôi là đọc sách.
  • 他爱好听音乐。Tā àihào tīng yīnyuè. → Anh ấy thích nghe nhạc.
  • 我们爱好篮球。Wǒmen àihào lánqiú. → Chúng tôi thích bóng rổ.
  • 你的爱好是什么?Nǐ de àihào shì shénme? → Sở thích của bạn là gì?
  • 我爱好画画。Wǒ àihào huàhuà. → Tôi thích vẽ tranh.
  • 她爱好旅游。Tā àihào lǚyóu. → Cô ấy thích du lịch.
  • 我爱好看电影。Wǒ àihào kàn diànyǐng. → Tôi thích xem phim.
  • 他爱好写作文。Tā àihào xiě zuòwén. → Anh ấy thích viết văn.
  • 我爱好唱歌。Wǒ àihào chànggē. → Tôi thích hát.
  • 她爱好游泳。Tā àihào yóuyǒng. → Cô ấy thích bơi lội.
  • 我爱好打网球。Wǒ àihào dǎ wǎngqiú. → Tôi thích chơi tennis.
  • 他爱好跑步。Tā àihào pǎobù. → Anh ấy thích chạy bộ.
  • 我爱好做饭。Wǒ àihào zuò fàn. → Tôi thích nấu ăn.
  • 她爱好社交。Tā àihào shèjiāo. → Cô ấy thích giao lưu.
  • 我爱好看书和听音乐。Wǒ àihào kàn shū hé tīng yīnyuè. → Tôi thích đọc sách và nghe nhạc.
  • 他爱好写诗。Tā àihào xiě shī. → Anh ấy thích làm thơ.
  • 我爱好画山水画。Wǒ àihào huà shānshuǐ huà. → Tôi thích vẽ tranh phong cảnh.
  • 她爱好写日记。Tā àihào xiě rìjì. → Cô ấy thích viết nhật ký.
  • 我爱好上网。Wǒ àihào shàng wǎng. → Tôi thích lên mạng.
  • 他爱好看电视。Tā àihào kàn diànshì. → Anh ấy thích xem TV.
  • 我爱好学外语。Wǒ àihào xué wàiyǔ. → Tôi thích học ngoại ngữ.
  • 她爱好写歌词。Tā àihào xiě gēcí. → Cô ấy thích viết lời bài hát.
  • 我爱好看动画片。Wǒ àihào kàn dònghuà piàn. → Tôi thích xem hoạt hình.
  • 他爱好写书法。Tā àihào xiě shūfǎ. → Anh ấy thích viết thư pháp.
  • 我爱好看京剧。Wǒ àihào kàn jīngjù. → Tôi thích xem Kinh kịch.
  • 她爱好看小说。Tā àihào kàn xiǎoshuō. → Cô ấy thích đọc tiểu thuyết.
  • 我爱好看报纸。Wǒ àihào kàn bàozhǐ. → Tôi thích đọc báo.
  • 他爱好看杂志。Tā àihào kàn zázhì. → Anh ấy thích đọc tạp chí.
  • 我爱好看画报。Wǒ àihào kàn huàbào. → Tôi thích xem tranh biếm họa.
  • 她爱好看社会画。Tā àihào kàn shèhuì huà. → Cô ấy thích xem tranh xã hội.
  • 我爱好看世界地图。Wǒ àihào kàn shìjiè dìtú. → Tôi thích xem bản đồ thế giới.
  • 他爱好看历史书。Tā àihào kàn lìshǐ shū. → Anh ấy thích đọc sách lịch sử.
  • 我爱好看科学书。Wǒ àihào kàn kēxué shū. → Tôi thích đọc sách khoa học.
  • 她爱好看文学书。Tā àihào kàn wénxué shū. → Cô ấy thích đọc sách văn học.
  • 我爱好看生物学书。Wǒ àihào kàn shēngwù xué shū. → Tôi thích đọc sách sinh học.
  • 他爱好看地理书。Tā àihào kàn dìlǐ shū. → Anh ấy thích đọc sách địa lý.
  • 我爱好看音乐会。Wǒ àihào kàn yīnyuè huì. → Tôi thích đi nghe hòa nhạc.
  • 她爱好看舞蹈表演。Tā àihào kàn wǔdǎo biǎoyǎn. → Cô ấy thích xem biểu diễn múa.
  • 我爱好看剧场表演。Wǒ àihào kàn jùchǎng biǎoyǎn. → Tôi thích xem biểu diễn sân khấu.
  • 他爱好看社会画。Tā àihào kàn shèhuì huà. → Anh ấy thích xem tranh xã hội.
  1. Tổng kết
  • 爱好 là từ vựng cơ bản nhưng quan trọng, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày, hồ sơ cá nhân, phỏng vấn xin việc, và các kỳ thi HSK.
  • Có thể dùng như danh từ (sở thích) hoặc động từ (yêu thích).
  • Cấu tạo chữ Hán rõ ràng: (bộ Tâm) + (bộ Nữ).
  • Giản thể: 爱好, Phồn thể: 愛好.

爱好 trong tiếng Trung là gì? Giải thích chi tiết đầy đủ

I. 爱好 là gì?

爱好
Giản thể: 爱好
Phồn thể: 愛好
Pinyin: àihào

Ý nghĩa:

Danh từ: sở thích, đam mê, thú vui cá nhân (những việc một người thích làm lâu dài).

Động từ: thích, yêu thích một hoạt động nào đó.

Ví dụ nghĩa:

我的爱好是看书。
Sở thích của tôi là đọc sách.

II. Giải thích chi tiết từng chữ Hán

/ 愛 (ài)

Nghĩa: yêu, yêu thích, tình yêu.

Giản thể:
Phồn thể: 愛

Âm Hán Việt: Ái

Bộ thủ:

Phồn thể 愛: bộ 心 (tâm) – bộ số 61 trong 214 bộ thủ.

Giản thể : thường quy về bộ 爫 hoặc biến thể giản hóa, nhưng nguồn gốc vẫn liên quan tới 心.

Số nét:

(giản thể): 10 nét

愛 (phồn thể): 13 nét

Cấu tạo:

Biểu ý tình cảm, sự yêu thương từ trái tim.

Ý nghĩa mở rộng:

爱情 (tình yêu)

热爱 (yêu mến)

(hào / hǎo)

Trong 爱好 đọc là hào (hào: sở thích).

Giản thể:
Phồn thể: (không đổi)

Âm Hán Việt: Hảo

Bộ thủ:

女 (nữ) – bộ số 38 trong 214 bộ thủ.

Số nét:

6 nét

Cấu tạo:

女 (phụ nữ) + 子 (con cái) → nghĩa gốc: tốt đẹp, thích hợp.

Khi đọc hào (hào) mang nghĩa yêu thích, sở thích.

III. Phân tích ý nghĩa từ ghép 爱好

= yêu thích
= ưa chuộng

爱好 = thứ mình yêu thích, sở thích cá nhân lâu dài.

Đặc điểm ngữ nghĩa:

Thường chỉ sở thích mang tính ổn định.

Có thể dùng như danh từ hoặc động từ.

IV. Loại từ

Danh từ (noun)

我的爱好很多。
Tôi có nhiều sở thích.

Động từ (verb)

我爱好音乐。
Tôi yêu thích âm nhạc.

V. Mẫu câu thường dùng

爱好 + 是 + N

我的爱好是跑步。

爱好 + V-ing

他爱好收集邮票。

培养爱好

培养爱好 = nuôi dưỡng sở thích.

VI. Phân biệt 爱好 và 喜欢

喜欢:

chỉ thích chung chung

dùng linh hoạt, tức thời

爱好:

thiên về sở thích lâu dài

thường là hobby

VII. 40 ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)

我的爱好是听音乐。
Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích của tôi là nghe nhạc.

他有很多爱好。
Tā yǒu hěn duō àihào.
Anh ấy có nhiều sở thích.

我的爱好包括旅行。
Wǒ de àihào bāokuò lǚxíng.
Sở thích của tôi gồm du lịch.

她的爱好很特别。
Tā de àihào hěn tèbié.
Sở thích của cô ấy rất đặc biệt.

爱好可以改变人生。
Àihào kěyǐ gǎibiàn rénshēng.
Sở thích có thể thay đổi cuộc đời.

我从小就有这个爱好。
Wǒ cóng xiǎo jiù yǒu zhège àihào.
Tôi đã có sở thích này từ nhỏ.

他的爱好是摄影。
Tā de àihào shì shèyǐng.
Sở thích của anh ấy là nhiếp ảnh.

爱好帮助我们放松。
Àihào bāngzhù wǒmen fàngsōng.
Sở thích giúp chúng ta thư giãn.

培养一个爱好很重要。
Péiyǎng yí gè àihào hěn zhòngyào.
Nuôi dưỡng một sở thích rất quan trọng.

我的爱好越来越多。
Wǒ de àihào yuèláiyuè duō.
Sở thích của tôi ngày càng nhiều.

她爱好读书。
Tā àihào dúshū.
Cô ấy thích đọc sách.

他爱好运动。
Tā àihào yùndòng.
Anh ấy thích thể thao.

我们的爱好一样。
Wǒmen de àihào yíyàng.
Sở thích của chúng tôi giống nhau.

爱好让生活更精彩。
Àihào ràng shēnghuó gèng jīngcǎi.
Sở thích khiến cuộc sống thú vị hơn.

他培养了很多爱好。
Tā péiyǎng le hěn duō àihào.
Anh ấy đã phát triển nhiều sở thích.

找一个新爱好吧。
Zhǎo yí gè xīn àihào ba.
Hãy tìm một sở thích mới.

我的爱好很简单。
Wǒ de àihào hěn jiǎndān.
Sở thích của tôi rất đơn giản.

爱好能减轻压力。
Àihào néng jiǎnqīng yālì.
Sở thích có thể giảm áp lực.

她的爱好是画画。
Tā de àihào shì huàhuà.
Sở thích của cô ấy là vẽ.

你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?

他把爱好变成工作。
Tā bǎ àihào biànchéng gōngzuò.
Anh ấy biến sở thích thành công việc.

爱好让人快乐。
Àihào ràng rén kuàilè.
Sở thích khiến con người vui vẻ.

我爱好学习语言。
Wǒ àihào xuéxí yǔyán.
Tôi thích học ngôn ngữ.

爱好体现个性。
Àihào tǐxiàn gèxìng.
Sở thích thể hiện cá tính.

她分享自己的爱好。
Tā fēnxiǎng zìjǐ de àihào.
Cô ấy chia sẻ sở thích của mình.

他的爱好很多样。
Tā de àihào hěn duōyàng.
Sở thích của anh ấy rất đa dạng.

我培养新的爱好。
Wǒ péiyǎng xīn de àihào.
Tôi phát triển sở thích mới.

爱好让人更自信。
Àihào ràng rén gèng zìxìn.
Sở thích khiến con người tự tin hơn.

我们讨论各自的爱好。
Wǒmen tǎolùn gèzì de àihào.
Chúng tôi thảo luận sở thích của mỗi người.

爱好可以结交朋友。
Àihào kěyǐ jiéjiāo péngyou.
Sở thích giúp kết bạn.

发展爱好很有意义。
Fāzhǎn àihào hěn yǒu yìyì.
Phát triển sở thích rất có ý nghĩa.

她的爱好是唱歌。
Tā de àihào shì chànggē.
Sở thích của cô ấy là hát.

他有独特的爱好。
Tā yǒu dútè de àihào.
Anh ấy có sở thích độc đáo.

爱好反映兴趣。
Àihào fǎnyìng xìngqù.
Sở thích phản ánh hứng thú.

我的爱好和你一样。
Wǒ de àihào hé nǐ yíyàng.
Sở thích của tôi giống bạn.

爱好需要时间培养。
Àihào xūyào shíjiān péiyǎng.
Sở thích cần thời gian nuôi dưỡng.

他坚持自己的爱好。
Tā jiānchí zìjǐ de àihào.
Anh ấy kiên trì với sở thích.

爱好使生活更丰富。
Àihào shǐ shēnghuó gèng fēngfù.
Sở thích làm cuộc sống phong phú hơn.

她通过爱好认识朋友。
Tā tōngguò àihào rènshi péngyou.
Cô ấy quen bạn qua sở thích.

每个人都有自己的爱好。
Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều có sở thích riêng.

爱好 / 愛好
Pinyin: ài hào
Loại từ: danh từ, ngoài ra trong một số ngữ cảnh có thể dùng như động từ.

Nghĩa tiếng Việt: sở thích, thú vui, đam mê cá nhân; cũng có thể hiểu là yêu thích việc gì đó.

  1. Giải thích từng chữ Hán
    / 愛 (ài)

Nghĩa cơ bản: yêu, yêu thích, thương.

Âm Hán Việt: ái.

Tổng số nét:

Giản thể : 10 nét

Phồn thể 愛: 13 nét

Bộ thủ (tra theo 214 bộ): 爫 (trảo – móng vuốt) là bộ quy ước thường dùng khi tra từ điển.

Giải thích cấu tạo & ý nghĩa
Chữ phồn thể 愛 thể hiện bên trên như bàn tay/móng vuốt, ở giữa có 心 (tim) → tình cảm xuất phát từ trái tim. Giản thể đã lược bỏ phần tim nhưng nghĩa vẫn giữ là yêu.

(hào / hǎo)

Trong từ 爱好 đọc là hào (hào), khác với hǎo = tốt.

Nghĩa gốc khi đọc hào: ham thích, ưa.

Âm Hán Việt: hiếu.

Tổng số nét: 6 nét.

Bộ thủ: 女 (nữ).

Giải thích cấu tạo
Bên trái là 女 (nữ), bên phải là 子 (con). Quan niệm cổ: mẹ và con là điều tốt đẹp → nghĩa mở rộng thành tốt, và khi đọc hào mang nghĩa thích.

  1. Nghĩa của từ 爱好

Khi ghép lại:

+ → yêu + thích → sở thích, thứ mình yêu thích lâu dài.

Thường dùng để nói về:

sở thích cá nhân

hoạt động giải trí

mối quan tâm lâu dài

Ví dụ: 爱好音乐, 爱好运动, 个人爱好…

  1. Cách dùng ngữ pháp quan trọng
    Là danh từ

我的爱好是…

培养爱好

业余爱好

共同的爱好

Là động từ

他爱好音乐。

  1. Mẫu câu cơ bản

我的爱好是 + danh từ / động từ.

他爱好 + danh từ.

  1. 40 ví dụ có pinyin và dịch nghĩa

下面给你大量例句,giúp bạn nhìn thấy từ này trong rất nhiều tình huống thực tế.

我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.

他的爱好是听音乐。
Tā de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích của anh ấy là nghe nhạc.

她的爱好很多。
Tā de àihào hěn duō.
Cô ấy có rất nhiều sở thích.

你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?

我的业余爱好是画画。
Wǒ de yèyú àihào shì huà huà.
Sở thích lúc rảnh của tôi là vẽ.

我们有共同的爱好。
Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào.
Chúng tôi có chung sở thích.

他的爱好跟我一样。
Tā de àihào gēn wǒ yíyàng.
Sở thích của anh ấy giống tôi.

培养一个爱好很重要。
Péiyǎng yí gè àihào hěn zhòngyào.
Nuôi dưỡng một sở thích rất quan trọng.

旅游是我的爱好。
Lǚyóu shì wǒ de àihào.
Du lịch là sở thích của tôi.

她从小就有这个爱好。
Tā cóng xiǎo jiù yǒu zhège àihào.
Cô ấy có sở thích này từ nhỏ.

我的爱好比较特别。
Wǒ de àihào bǐjiào tèbié.
Sở thích của tôi khá đặc biệt.

他爱好运动。
Tā àihào yùndòng.
Anh ấy thích thể thao.

我爱好学习汉语。
Wǒ àihào xuéxí Hànyǔ.
Tôi thích học tiếng Trung.

他爱好看电影。
Tā àihào kàn diànyǐng.
Anh ấy thích xem phim.

她爱好唱歌。
Tā àihào chàng gē.
Cô ấy thích hát.

我爱好集邮。
Wǒ àihào jíyóu.
Tôi thích sưu tầm tem.

他爱好摄影。
Tā àihào shèyǐng.
Anh ấy thích chụp ảnh.

老人也要有自己的爱好。
Lǎorén yě yào yǒu zìjǐ de àihào.
Người già cũng nên có sở thích riêng.

你的爱好可以告诉我吗?
Nǐ de àihào kěyǐ gàosu wǒ ma?
Bạn có thể cho tôi biết sở thích của bạn không?

她把爱好变成了工作。
Tā bǎ àihào biàn chéng le gōngzuò.
Cô ấy biến sở thích thành công việc.

有爱好的人生活更快乐。
Yǒu àihào de rén shēnghuó gèng kuàilè.
Người có sở thích sống vui hơn.

这个爱好需要很多时间。
Zhège àihào xūyào hěn duō shíjiān.
Sở thích này cần nhiều thời gian.

发展新的爱好很好。
Fāzhǎn xīn de àihào hěn hǎo.
Phát triển sở thích mới rất tốt.

他周末专心于自己的爱好。
Tā zhōumò zhuānxīn yú zìjǐ de àihào.
Cuối tuần anh ấy tập trung vào sở thích của mình.

这是我最大的爱好。
Zhè shì wǒ zuì dà de àihào.
Đây là sở thích lớn nhất của tôi.

我的爱好之一是做饭。
Wǒ de àihào zhī yī shì zuò fàn.
Một trong những sở thích của tôi là nấu ăn.

她换了一个新的爱好。
Tā huàn le yí gè xīn de àihào.
Cô ấy đổi sang một sở thích mới.

他小时候的爱好是踢足球。
Tā xiǎoshíhou de àihào shì tī zúqiú.
Hồi nhỏ sở thích của anh ấy là đá bóng.

爱好能让人放松。
Àihào néng ràng rén fàngsōng.
Sở thích có thể giúp con người thư giãn.

我想找一个新的爱好。
Wǒ xiǎng zhǎo yí gè xīn de àihào.
Tôi muốn tìm một sở thích mới.

她的爱好很有意思。
Tā de àihào hěn yǒu yìsi.
Sở thích của cô ấy rất thú vị.

我们谈到了各自的爱好。
Wǒmen tán dào le gèzì de àihào.
Chúng tôi đã nói về sở thích của mỗi người.

他坚持自己的爱好。
Tā jiānchí zìjǐ de àihào.
Anh ấy kiên trì với sở thích của mình.

爱好不一定要花钱。
Àihào bù yídìng yào huā qián.
Sở thích không nhất thiết phải tốn tiền.

这个孩子有很多爱好。
Zhège háizi yǒu hěn duō àihào.
Đứa trẻ này có nhiều sở thích.

我对这个爱好很感兴趣。
Wǒ duì zhège àihào hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với sở thích này.

他把读书当成爱好。
Tā bǎ dú shū dàng chéng àihào.
Anh ấy xem việc đọc sách là sở thích.

爱好让生活更丰富。
Àihào ràng shēnghuó gèng fēngfù.
Sở thích làm cuộc sống phong phú hơn.

找到适合自己的爱好很重要。
Zhǎodào shìhé zìjǐ de àihào hěn zhòngyào.
Tìm được sở thích phù hợp với mình rất quan trọng.

爱好 là gì?

爱好 (giản thể: 爱好 / phồn thể: 愛好)
Pinyin: ài hào
Âm Hán Việt: Ái hảo

Nghĩa tiếng Việt: Sở thích, thú vui, đam mê (một hoạt động nào đó mà mình yêu thích và thường xuyên làm)
Nghĩa tiếng Anh: hobby, interest, pastime

爱好” dùng để chỉ những hoạt động mà một người yêu thích và duy trì lâu dài, ví dụ: đọc sách, chơi thể thao, nghe nhạc, học ngoại ngữ…

I. Giải thích từng chữ Hán trong 爱好

  1. / 愛 (ài) – Ái
    1.1. Chữ giản thể:

Tổng số nét: 10 nét

1.2. Chữ phồn thể: 愛

Tổng số nét: 13 nét

1.3. Bộ thủ

Chữ (愛) thuộc Bộ 心 (Tâm) – bộ số 61 trong 214 bộ thủ.
Bộ 心 nghĩa là trái tim, liên quan đến tình cảm, cảm xúc.

Trong chữ phồn thể 愛 có thành phần 心 nằm ở dưới, thể hiện nghĩa “tình cảm xuất phát từ trái tim”.

1.4. Cấu tạo chữ

Chữ phồn thể 愛 gồm các phần chính:

爫 (trảo – móng vuốt, phía trên)

冖 (mịch – mái che)

心 (tâm – trái tim)

夂 (truy – bước chân chậm)

Ý nghĩa tượng hình: yêu thương là tình cảm từ trái tim, được che chở và nâng niu.

Chữ giản thể đã lược bỏ phần 心 bên dưới.

1.5. Nghĩa của

Yêu, yêu thương

Thích

Trân trọng

Ví dụ:

爱父母: yêu cha mẹ

爱学习: yêu thích học tập

  1. (hǎo / hào) – Hảo

Tổng số nét: 6 nét

Bộ thủ: Bộ 女 (Nữ) – bộ số 38 trong 214 bộ thủ.

Cấu tạo:

女 (nữ) – con gái

子 (tử) – con

Ý nghĩa gốc: người phụ nữ có con → tốt đẹp, hạnh phúc.

Nghĩa của

hǎo: tốt, đẹp, giỏi

hào: thích, ưa chuộng (khi đọc hào)

Trong từ 爱好, chữ đọc là hào → nghĩa là “ưa thích”.

II. Giải thích nghĩa của từ 爱好

= yêu, yêu thích
(hào) = ưa chuộng

爱好 = yêu thích một việc gì đó → sở thích lâu dài

Khác với:

喜欢 (xǐhuan): thích (cảm xúc chung chung)

爱好: sở thích mang tính ổn định, thường xuyên

Ví dụ:
我喜欢音乐。
Tôi thích âm nhạc. (cảm xúc)

音乐是我的爱好。
Âm nhạc là sở thích của tôi. (định nghĩa lâu dài)

III. Loại từ và cách dùng

Danh từ: sở thích
我的爱好是看书。
Sở thích của tôi là đọc sách.

Động từ: yêu thích, đam mê
他爱好运动。
Anh ấy yêu thích thể thao.

Cấu trúc thường gặp:

爱好 + Danh từ
爱好音乐

我的爱好是 + Danh từ / Động từ

培养爱好 – nuôi dưỡng sở thích

发展爱好 – phát triển sở thích

IV. 40 ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa

我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.

他爱好音乐。
Tā àihào yīnyuè.
Anh ấy yêu thích âm nhạc.

她的爱好很多。
Tā de àihào hěn duō.
Cô ấy có rất nhiều sở thích.

我的爱好是学习汉语。
Wǒ de àihào shì xuéxí Hànyǔ.
Sở thích của tôi là học tiếng Trung.

他的爱好是打篮球。
Tā de àihào shì dǎ lánqiú.
Sở thích của anh ấy là chơi bóng rổ.

我从小爱好画画。
Wǒ cóng xiǎo àihào huàhuà.
Tôi từ nhỏ đã thích vẽ tranh.

运动是我的爱好。
Yùndòng shì wǒ de àihào.
Thể thao là sở thích của tôi.

你有什么爱好?
Nǐ yǒu shénme àihào?
Bạn có sở thích gì?

她爱好旅游。
Tā àihào lǚyóu.
Cô ấy thích du lịch.

他爱好摄影。
Tā àihào shèyǐng.
Anh ấy thích nhiếp ảnh.

我的爱好是听音乐。
Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích của tôi là nghe nhạc.

他爱好跑步。
Tā àihào pǎobù.
Anh ấy thích chạy bộ.

她的爱好是跳舞。
Tā de àihào shì tiàowǔ.
Sở thích của cô ấy là nhảy múa.

我爱好写作。
Wǒ àihào xiězuò.
Tôi thích viết lách.

他爱好下棋。
Tā àihào xiàqí.
Anh ấy thích chơi cờ.

我的爱好是做饭。
Wǒ de àihào shì zuò fàn.
Sở thích của tôi là nấu ăn.

她爱好读小说。
Tā àihào dú xiǎoshuō.
Cô ấy thích đọc tiểu thuyết.

他爱好游泳。
Tā àihào yóuyǒng.
Anh ấy thích bơi lội.

我有很多爱好。
Wǒ yǒu hěn duō àihào.
Tôi có rất nhiều sở thích.

你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?

他从小就爱好音乐。
Tā cóng xiǎo jiù àihào yīnyuè.
Anh ấy từ nhỏ đã thích âm nhạc.

她爱好看电影。
Tā àihào kàn diànyǐng.
Cô ấy thích xem phim.

我爱好学习外语。
Wǒ àihào xuéxí wàiyǔ.
Tôi thích học ngoại ngữ.

他的爱好是集邮。
Tā de àihào shì jíyóu.
Sở thích của anh ấy là sưu tập tem.

她爱好弹钢琴。
Tā àihào tán gāngqín.
Cô ấy thích chơi piano.

我爱好打乒乓球。
Wǒ àihào dǎ pīngpāngqiú.
Tôi thích chơi bóng bàn.

他爱好唱歌。
Tā àihào chànggē.
Anh ấy thích hát.

她爱好做运动。
Tā àihào zuò yùndòng.
Cô ấy thích tập thể thao.

我的爱好是看新闻。
Wǒ de àihào shì kàn xīnwén.
Sở thích của tôi là xem tin tức.

他爱好爬山。
Tā àihào páshān.
Anh ấy thích leo núi.

她爱好设计。
Tā àihào shèjì.
Cô ấy thích thiết kế.

我爱好研究历史。
Wǒ àihào yánjiū lìshǐ.
Tôi thích nghiên cứu lịch sử.

他的爱好是养花。
Tā de àihào shì yǎng huā.
Sở thích của anh ấy là trồng hoa.

她爱好做手工。
Tā àihào zuò shǒugōng.
Cô ấy thích làm đồ thủ công.

我爱好写日记。
Wǒ àihào xiě rìjì.
Tôi thích viết nhật ký.

他爱好骑自行车。
Tā àihào qí zìxíngchē.
Anh ấy thích đi xe đạp.

她爱好烹饪。
Tā àihào pēngrèn.
Cô ấy thích nấu nướng.

我爱好拍视频。
Wǒ àihào pāi shìpín.
Tôi thích quay video.

他的爱好是收集邮票。
Tā de àihào shì shōují yóupiào.
Sở thích của anh ấy là sưu tập tem.

培养一个好的爱好很重要。
Péiyǎng yí gè hǎo de àihào hěn zhòngyào.
Nuôi dưỡng một sở thích tốt rất quan trọng.

爱好 trong tiếng Trung là một danh từ và cũng có thể dùng như động từ, mang nghĩa là “sở thích”, “niềm yêu thích”, “đam mê” đối với một hoạt động, lĩnh vực hoặc sự vật nào đó. Đây là một từ ghép song âm tiết, cấu tạo bởi hai chữ Hán: . Dưới đây là phần phân tích cực kỳ chi tiết từng chữ Hán theo đúng yêu cầu.

I. Phân tích từng chữ Hán trong 爱好

Chữ / 愛

– Chữ giản thể:
– Chữ phồn thể: 愛
– Phiên âm: ài
– Âm Hán Việt: Ái
– Nghĩa cơ bản: yêu, yêu thương, yêu thích

1.1. Số nét
(giản thể): 10 nét
– 愛 (phồn thể): 13 nét

1.2. Bộ thủ

Theo hệ thống 214 bộ thủ, chữ 愛 (phồn thể) có bộ thủ chính là:

– Bộ 心 (Tâm) – số 61 trong 214 bộ thủ – nghĩa là “tim, lòng, tâm”.

Trong chữ giản thể , phần 心 bị giản lược, tuy nhiên về nguồn gốc cấu tạo vẫn liên quan đến bộ Tâm.

1.3. Cấu tạo chữ

Chữ 愛 (phồn thể) gồm các phần:

– Phía trên là 爫 (trảo – móng vuốt)
– Ở giữa là 冖 (mịch – mái che)
– Bên trong có 心 (tâm – trái tim)
– Phía dưới có 夂 (truy – bước chậm)

Ý nghĩa tượng hình: trái tim được bao bọc bên trong, thể hiện tình cảm xuất phát từ nội tâm.

Chữ (giản thể) đã lược bỏ phần 心 ở giữa, nhưng về ý nghĩa vẫn giữ nguyên là “yêu, yêu thương”.

1.4. Nghĩa mở rộng

– Yêu thương con người: 爱父母 (yêu cha mẹ)
– Yêu thích sự vật: 爱音乐 (yêu âm nhạc)
– Thói quen thiên về điều gì đó: 爱干净 (thích sạch sẽ)

Chữ

– Chữ giản thể:
– Chữ phồn thể: (không thay đổi)
– Phiên âm: hǎo
– Âm Hán Việt: Hảo
– Nghĩa cơ bản: tốt, hay, thích

2.1. Số nét

: 6 nét

2.2. Bộ thủ

– Bộ 女 (Nữ) – số 38 trong 214 bộ thủ – nghĩa là “phụ nữ”.

Chữ có bộ thủ chính là 女.

2.3. Cấu tạo chữ

Chữ gồm:

– Bên trái: 女 (nữ – phụ nữ)
– Bên phải: 子 (tử – con)

Ý nghĩa cổ xưa: phụ nữ và con cái tượng trưng cho điều tốt đẹp, hạnh phúc, nên chữ mang nghĩa là “tốt”.

2.4. Nghĩa mở rộng

– Tốt đẹp: 很好 (rất tốt)
– Thích: 好学 (hiếu học, thích học)
– Dễ: 好做 (dễ làm)

II. Phân tích từ ghép 爱好

Loại từ

– Danh từ: sở thích
– Động từ: yêu thích

Nghĩa tổng hợp

(yêu) + (thích, tốt)

Khi ghép lại thành 爱好 mang nghĩa:

– Sở thích
– Niềm đam mê
– Thú vui cá nhân
– Hoạt động mà mình yêu thích lâu dài

Khác với 喜欢 (thích nói chung), 爱好 thường mang tính ổn định, lâu dài và mang sắc thái “hobby”.

Ví dụ:

– 我的爱好是唱歌。
Sở thích của tôi là hát.

III. Phân biệt 爱好 và 喜欢

喜欢 là động từ thuần túy: thích ai đó, thích cái gì đó.

爱好 thiên về danh từ: sở thích mang tính lâu dài.

Ví dụ:
– 我喜欢喝咖啡。(Tôi thích uống cà phê – sở thích nhất thời)
– 我的爱好是摄影。(Sở thích của tôi là nhiếp ảnh – mang tính lâu dài)

IV. 40 ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa

我的爱好是读书。
Wǒ de àihào shì dúshū.
Sở thích của tôi là đọc sách.

他有很多爱好。
Tā yǒu hěn duō àihào.
Anh ấy có rất nhiều sở thích.

你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?

我的爱好是听音乐。
Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích của tôi là nghe nhạc.

她的爱好是画画。
Tā de àihào shì huàhuà.
Sở thích của cô ấy là vẽ tranh.

我的爱好是打篮球。
Wǒ de àihào shì dǎ lánqiú.
Sở thích của tôi là chơi bóng rổ.

他从小就有这个爱好。
Tā cóng xiǎo jiù yǒu zhège àihào.
Anh ấy đã có sở thích này từ nhỏ.

这个爱好对身体很好。
Zhège àihào duì shēntǐ hěn hǎo.
Sở thích này rất tốt cho sức khỏe.

她把画画当成爱好。
Tā bǎ huàhuà dāng chéng àihào.
Cô ấy xem vẽ tranh là sở thích.

我培养了新的爱好。
Wǒ péiyǎng le xīn de àihào.
Tôi đã nuôi dưỡng một sở thích mới.

旅游是他的爱好。
Lǚyóu shì tā de àihào.
Du lịch là sở thích của anh ấy.

我的爱好很简单。
Wǒ de àihào hěn jiǎndān.
Sở thích của tôi rất đơn giản.

她最大的爱好是跳舞。
Tā zuì dà de àihào shì tiàowǔ.
Sở thích lớn nhất của cô ấy là nhảy múa.

每个人都有自己的爱好。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều có sở thích riêng.

爱好可以丰富生活。
Àihào kěyǐ fēngfù shēnghuó.
Sở thích có thể làm phong phú cuộc sống.

他对音乐有浓厚的爱好。
Tā duì yīnyuè yǒu nónghòu de àihào.
Anh ấy có niềm đam mê sâu sắc với âm nhạc.

我的爱好和你一样。
Wǒ de àihào hé nǐ yíyàng.
Sở thích của tôi giống bạn.

她的爱好很特别。
Tā de àihào hěn tèbié.
Sở thích của cô ấy rất đặc biệt.

运动是一个很好的爱好。
Yùndòng shì yí gè hěn hǎo de àihào.
Vận động là một sở thích rất tốt.

这个爱好花很多时间。
Zhège àihào huā hěn duō shíjiān.
Sở thích này tốn nhiều thời gian.

21–40. (Tiếp tục mở rộng đa dạng mẫu câu)

他的爱好影响了他的职业选择。
Tā de àihào yǐngxiǎng le tā de zhíyè xuǎnzé.
Sở thích của anh ấy ảnh hưởng đến việc chọn nghề.

她小时候的爱好一直没变。
Tā xiǎoshíhou de àihào yìzhí méi biàn.
Sở thích từ nhỏ của cô ấy vẫn không thay đổi.

我的爱好之一是摄影。
Wǒ de àihào zhī yī shì shèyǐng.
Một trong những sở thích của tôi là nhiếp ảnh.

他把爱好发展成事业。
Tā bǎ àihào fāzhǎn chéng shìyè.
Anh ấy phát triển sở thích thành sự nghiệp.

你有什么业余爱好?
Nǐ yǒu shénme yèyú àihào?
Bạn có sở thích gì lúc rảnh?

我的爱好很广泛。
Wǒ de àihào hěn guǎngfàn.
Sở thích của tôi rất rộng.

她的爱好需要很多耐心。
Tā de àihào xūyào hěn duō nàixīn.
Sở thích của cô ấy cần nhiều kiên nhẫn.

这个爱好让我很开心。
Zhège àihào ràng wǒ hěn kāixīn.
Sở thích này khiến tôi rất vui.

他从爱好中找到快乐。
Tā cóng àihào zhōng zhǎodào kuàilè.
Anh ấy tìm thấy niềm vui từ sở thích.

爱好能减轻压力。
Àihào néng jiǎnqīng yālì.
Sở thích có thể giảm áp lực.

她和我有相同的爱好。
Tā hé wǒ yǒu xiāngtóng de àihào.
Cô ấy và tôi có cùng sở thích.

我小时候培养了很多爱好。
Wǒ xiǎoshíhou péiyǎng le hěn duō àihào.
Tôi đã nuôi dưỡng nhiều sở thích từ nhỏ.

爱好让生活更有意义。
Àihào ràng shēnghuó gèng yǒu yìyì.
Sở thích làm cuộc sống có ý nghĩa hơn.

他的爱好非常健康。
Tā de àihào fēicháng jiànkāng.
Sở thích của anh ấy rất lành mạnh.

我想找一个新的爱好。
Wǒ xiǎng zhǎo yí gè xīn de àihào.
Tôi muốn tìm một sở thích mới.

她的爱好和艺术有关。
Tā de àihào hé yìshù yǒuguān.
Sở thích của cô ấy liên quan đến nghệ thuật.

爱好可以结交朋友。
Àihào kěyǐ jiéjiāo péngyǒu.
Sở thích có thể giúp kết bạn.

我的爱好改变了我的生活方式。
Wǒ de àihào gǎibiàn le wǒ de shēnghuó fāngshì.
Sở thích của tôi đã thay đổi lối sống của tôi.

他认真对待自己的爱好。
Tā rènzhēn duìdài zìjǐ de àihào.
Anh ấy nghiêm túc với sở thích của mình.

爱好让人变得更自信。
Àihào ràng rén biàn de gèng zìxìn.
Sở thích khiến con người trở nên tự tin hơn.

V. Tổng kết

爱好 là danh từ quan trọng trong tiếng Trung, biểu thị sở thích mang tính ổn định, lâu dài. Cấu tạo chữ thể hiện rõ nguồn gốc văn hóa:

gắn với bộ Tâm (心), thể hiện cảm xúc từ trái tim.
gắn với bộ Nữ (女), thể hiện điều tốt đẹp.

Khi kết hợp, 爱好 không chỉ đơn thuần là “thích” mà là niềm đam mê gắn bó lâu dài với đời sống cá nhân.

1) Nghĩa chung của 爱好

爱好 (ài hào) có hai nghĩa chính:

(danh từ): “sở thích”, “hobby” — việc một người thích làm trong thời gian rảnh.

(động từ / cụm động từ): “thích”, “ưa thích” (có hứng thú mạnh mẽ, tích cực tham gia).
(Nguồn giải thích từ từ điển Hán ngữ). Zdic.

2) Phân tích chữ (ài)

Chữ giản thể / phồn thể: (giản thể) — 愛 (phồn thể).

Ý nghĩa cơ bản: yêu, thích; cũng có nghĩa trân trọng, quý mến.

Bộ thủ: trong kết cấu truyền thống, chữ phồn thể 愛 có bộ 心 (tâm) ở giữa; trong sách hiện đại về chữ giản thể phần radical thường ghi là 爫 (móng/爪) khi phân loại bộ thủ cho chữ . (Tài liệu chữ giản – phồn thể và mô tả cấu tạo).

Số nét: 10 nét (chữ – giản thể).

Âm Hán–Việt (âm Hán Việt): ái.

Cấu tạo ý nghĩa (tóm tắt): chữ phồn thể 愛 gồm các phần biểu ý “yêu/ái” gắn với tâm (心) — ý chỉ tình cảm trong tim; chữ giản thể giữ hàm ý “yêu”, nhưng hình dạng đã được đơn giản hóa.

3) Phân tích chữ (hǎo / hào)

Chữ giản thể / phồn thể: (dạng chữ này giống nhau ở giản thể & phồn thể).

Ý nghĩa cơ bản: tốt, đẹp, hay; cũng dùng để nói “thích” (khi ghép từ như 爱好 → thích / sở thích).

Bộ thủ: 女 (nữ) là bộ chính; chữ ghép từ 女 (nữ) + 子 (tử) — theo truyền thống ý là “nữ gặp tử” → tốt, dễ thương → mở rộng thành “tốt/được/ưa thích”.

Số nét: 6 nét.

Âm Hán–Việt: hảo (lưu ý: phát âm hiện đại phổ biến là hǎo khi đọc độc lập; âm Hán–Việt từ cổ là hảo).

Cấu tạo ý nghĩa: ghép hình (pictophonetic): nữ + con → liên hệ nghĩa “đẹp/tốt”.

4) Kết hợp + = 爱好

Khi ghép lại, 爱好 (ài hào) vừa mang nghĩa “yêu thích” (động từ), vừa là “sở thích” (danh từ). Ví dụ: 爱好音乐 (ài hào yīnyuè) = “thích âm nhạc / sở thích âm nhạc”.

5) Ghi chú về bộ thủ / tham chiếu 214 bộ thủ

Bạn yêu cầu tra theo danh sách 214 bộ thủ — mình đã mở trang 214 bộ thủ trên Học tiếng Trung online ChineMaster để đối chiếu: khi tra , bạn sẽ thấy cách phân loại bộ thủ khác nhau giữa chữ phồn thể và giản thể (ví dụ 愛/ liên quan tới 心 trong chữ truyền thống; nhưng khi phân loại chữ giản thể nhiều nguồn đặt bộ là 爫). Nếu bạn muốn mình nêu chính xác thứ tự/bộ số trong danh sách 214 cho mỗi chữ (ví dụ: “心 là bộ thứ …, 爫 là bộ thứ …”), mình có thể trích số thứ tự theo trang 214 bộ thủ bạn đưa.

6) Loại từ

爱好 có thể là:

Danh từ (n.): 爱好 = sở thích (ví dụ: 我的爱好是画画。)

Động từ (v.) / cụm động từ: 爱好 + N = thích cái gì đó (ít gặp hơn so với “喜欢”, nhưng vẫn đúng trong văn viết/trang trọng: 他爱好文学。)
(Tham khảo từ điển).

7) 40 câu ví dụ (每句包含: 中文、拼音、越南语翻译)

Ghi chú: một số câu dùng 爱好 ở dạng danh từ (我的爱好…), một số dùng như động từ/động từ cụm (他爱好…). Mỗi câu có pinyin và dịch tiếng Việt.

爱好 是 看 书。
Wǒ de àihào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.

爱好 是 游泳。
Tā de àihào shì yóuyǒng.
Sở thích của anh ấy là bơi lội.

从小 就 爱好 音乐。
Tā cóng xiǎo jiù àihào yīnyuè.
Cô ấy từ nhỏ đã thích âm nhạc.

爱好 绘画 的 人 很多。
Àihào huìhuà de rén hěn duō.
Người có sở thích vẽ tranh rất nhiều.

爱好
Wǒ àihào zuò cài.
Tôi thích nấu ăn.

业余 爱好 可以 丰富 生活。
Yèyú àihào kěyǐ fēngfù shēnghuó.
Sở thích ngoài giờ có thể làm phong phú cuộc sống.

你的 爱好 是 什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?

爱好 旅游,常常 出国。
Tā àihào lǚyóu, chángcháng chūguó.
Anh ấy thích du lịch, thường xuyên đi nước ngoài.

我们爱好 运动。
Wǒmen dōu àihào yùndòng.
Chúng tôi đều thích thể thao.

对摄影 有 很深 的 爱好
Tā duì shèyǐng yǒu hěn shēn de àihào.
Cô ấy có sở thích sâu về nhiếp ảnh.

的 最大 爱好 是 钓鱼。
Tā de zuì dà àihào shì diàoyú.
Sở thích lớn nhất của anh ấy là câu cá.

爱好 带来 快乐。
Àihào dài lái kuàilè.
Sở thích đem lại niềm vui.

我的 爱好 包括 看电影 和 听 音乐。
Wǒ de àihào bāokuò kàn diànyǐng hé tīng yīnyuè.
Sở thích của tôi bao gồm xem phim và nghe nhạc.

小王 很 爱好 科学 研究。
Xiǎo Wáng hěn àihào kēxué yánjiū.
Tiểu Vương rất thích nghiên cứu khoa học.

书法 是 爱好
Shūfǎ shì wǒ de àihào.
Thư pháp là sở thích của tôi.

爱好 收集 邮票。
Tā àihào shōují yóupiào.
Anh ấy thích sưu tập tem.

爱好 跳舞,跳得 很好。
Tā àihào tiàowǔ, tiào de hěn hǎo.
Cô ấy thích nhảy múa, nhảy rất giỏi.

有 什么 爱好
Nǐ yǒu shénme àihào?
Bạn có sở thích gì?

爱好 可以 成为 职业。
Àihào kěyǐ chéngwéi zhíyè.
Sở thích có thể trở thành nghề nghiệp.

爱好 学习 新 语言。
Wǒ àihào xuéxí xīn yǔyán.
Tôi thích học ngôn ngữ mới.

爱好 是 打 篮球。
Tā de àihào shì dǎ lánqiú.
Sở thích của anh ấy là chơi bóng rổ.

爱好 和 兴趣 很 相近。
Àihào hé xìngqù hěn xiāngjìn.
爱好” và “兴趣” rất giống nhau.

我们 组织 了 一个 爱好 小组。
Wǒmen zǔzhī le yí gè àihào xiǎozǔ.
Chúng tôi thành lập một nhóm sở thích.

爱好 学园艺。
Tā àihào xué yuányì.
Anh ấy thích học làm vườn.

爱好 看 戏 剧。
Tā àihào kàn xìjù.
Cô ấy thích xem kịch.

爱好 能 帮助 人 放松。
Àihào néng bāngzhù rén fàngsōng.
Sở thích có thể giúp người ta thư giãn.

爱好 很 多, 比如 游泳、写 作。
Wǒ de àihào hěn duō, bǐrú yóuyǒng, xiězuò.
Sở thích của tôi nhiều, ví dụ bơi, viết lách.

爱好 收集 古董。
Tā àihào shōují gǔdǒng.
Anh ấy thích sưu tầm đồ cổ.

爱好 是 与 谁 相关?
Nǐ de àihào shì yǔ shéi xiāngguān?
Sở thích của bạn liên quan đến ai? (-> dùng để hỏi sở thích có nguồn gốc từ ai)

我的 爱好 让我 更 加 幸福。
Wǒ de àihào ràng wǒ gèng jiā xìngfú.
Sở thích khiến tôi hạnh phúc hơn.

把 摄影 当作 爱好
Tā bǎ shèyǐng dàngzuò àihào.
Cô ấy xem nhiếp ảnh là sở thích.

他的 爱好 影响 了 的 生活 方式。
Tā de àihào yǐngxiǎng le tā de shēnghuó fāngshì.
Sở thích của anh ấy ảnh hưởng tới lối sống của anh ấy.

喜欢 的 爱好 是 做 甜点。
Wǒ xǐhuan de àihào shì zuò tiándiǎn.
Sở thích tôi thích là làm bánh ngọt.

许多 人 的 爱好 会 随 着 年龄 变化。
Xǔduō rén de àihào huì suízhe niánlíng biànhuà.
Sở thích của nhiều người sẽ thay đổi theo tuổi.

在 大学 里 培养 了 新 的 爱好
Tā zài dàxué lǐ péiyǎng le xīn de àihào.
Anh ấy nuôi dưỡng một sở thích mới ở đại học.

爱好 是 生活 的 调味品。
Àihào shì shēnghuó de tiáowèi pǐn.
Sở thích là thứ gia vị của cuộc sống.

我们 讨论 各自 的 爱好
Wǒmen tǎolùn gèzì de àihào.
Chúng tôi thảo luận về sở thích của mỗi người.

因爱好 学习 厨艺。
Tā yīn àihào xuéxí chúyì.
Vì sở thích, cô ấy học nấu ăn.

爱好 让 人 更 有 创造力。
Àihào ràng rén gèng yǒu chuàngzàolì.
Sở thích khiến con người sáng tạo hơn.

请 写 下 爱好
Qǐng xiě xià nǐ de àihào.
Hãy viết ra sở thích của bạn.

爱好 là gì trong tiếng Trung?

爱好 (ài hào) là DANH TỪ, nghĩa là: sở thích, thú vui, đam mê cá nhân, thứ mình thích làm trong thời gian rảnh.

Âm Hán Việt: Ái Hảo

I. Giải thích từng chữ Hán

/ 愛

Giản thể:
Phồn thể: 愛
Pinyin: ài
Âm Hán Việt: Ái
Nghĩa gốc: yêu, thích, thương, yêu mến, say mê

Ý nghĩa mở rộng:

Tình yêu (爱情)

Yêu thích (爱好)

Quan tâm, trân trọng (爱护)

Cấu tạo chữ Hán:

Chữ phồn thể 愛 gồm các phần:
爫 (trảo – móng tay, bàn tay)
冖 (mịch – mái che)
心 (tâm – trái tim)

Ý nghĩa cấu tạo: Tình yêu xuất phát từ trái tim, được che chở và giữ gìn bằng hành động.

Chữ giản thể đã lược bỏ bộ 心 bên dưới nhưng vẫn giữ nghĩa “yêu”.

Bộ thủ:
Theo Khang Hy: Bộ 心 (Tâm) – Bộ số 61 trong 214 bộ thủ.

Số nét:
: 10 nét
愛: 13 nét

Giản thể:
Phồn thể: (giống nhau)
Pinyin: hǎo / hào (trong 爱好 đọc hào – nghĩa là thích)
Âm Hán Việt: Hảo

Nghĩa:

Tốt, tốt đẹp (好人)

Thích, ham thích (爱好)

Cấu tạo chữ Hán:

= 女 (nữ) + 子 (tử)

Ý nghĩa cổ: Người phụ nữ + đứa trẻ = điều tốt đẹp, hạnh phúc, viên mãn → “tốt”.

Khi đọc hào: nghĩa là yêu thích, ham thích.

Bộ thủ:
Bộ 女 (Nữ) – Bộ số 38 trong 214 bộ thủ.

Số nét:
: 6 nét

II. Nghĩa của từ 爱好

爱好 = (yêu thích) + (ưa thích)

→ Nghĩa tổng: Sở thích cá nhân, thứ mình thích làm lâu dài, mang tính thói quen hoặc đam mê.

Ví dụ:
爱好音乐 = thích âm nhạc
爱好运动 = thích thể thao

III. Loại từ

爱好 là DANH TỪ

Cũng có thể dùng như ĐỘNG TỪ trong văn viết:
他爱好写作 = Anh ấy yêu thích viết lách

IV. Mẫu câu thường dùng

我的爱好是 + danh từ

我喜欢 + 爱好

他对…很有爱好

培养爱好 = bồi dưỡng sở thích

发展爱好 = phát triển sở thích

V. 40 Ví dụ (đúng định dạng yêu cầu)

1
我的爱好是听音乐。
Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích của tôi là nghe nhạc.

2
他的爱好是看书。
Tā de àihào shì kàn shū.
Sở thích của anh ấy là đọc sách.

3
我有很多爱好。
Wǒ yǒu hěn duō àihào.
Tôi có rất nhiều sở thích.

4
她的爱好是跳舞。
Tā de àihào shì tiàowǔ.
Sở thích của cô ấy là nhảy múa.

5
我的爱好是学习中文。
Wǒ de àihào shì xuéxí Zhōngwén.
Sở thích của tôi là học tiếng Trung.

6
他从小就有这个爱好。
Tā cóng xiǎo jiù yǒu zhège àihào.
Anh ấy có sở thích này từ nhỏ.

7
每个人都有自己的爱好。
Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều có sở thích riêng.

8
我的爱好是打篮球。
Wǒ de àihào shì dǎ lánqiú.
Sở thích của tôi là chơi bóng rổ.

9
他的爱好是旅游。
Tā de àihào shì lǚyóu.
Sở thích của anh ấy là du lịch.

10
我喜欢运动,这是我的爱好。
Wǒ xǐhuān yùndòng, zhè shì wǒ de àihào.
Tôi thích thể thao, đó là sở thích của tôi.

11
她的爱好是画画。
Tā de àihào shì huà huà.
Sở thích của cô ấy là vẽ tranh.

12
他的爱好很特别。
Tā de àihào hěn tèbié.
Sở thích của anh ấy rất đặc biệt.

13
我的爱好是写作。
Wǒ de àihào shì xiězuò.
Sở thích của tôi là viết lách.

14
他对音乐很有爱好。
Tā duì yīnyuè hěn yǒu àihào.
Anh ấy rất yêu thích âm nhạc.

15
她培养了很多爱好。
Tā péiyǎng le hěn duō àihào.
Cô ấy đã bồi dưỡng nhiều sở thích.

16
我的爱好改变了。
Wǒ de àihào gǎibiàn le.
Sở thích của tôi đã thay đổi.

17
他有一个奇怪的爱好。
Tā yǒu yí gè qíguài de àihào.
Anh ấy có một sở thích kỳ lạ.

18
我的爱好是拍照。
Wǒ de àihào shì pāizhào.
Sở thích của tôi là chụp ảnh.

19
她爱好文学。
Tā àihào wénxué.
Cô ấy yêu thích văn học.

20
他爱好运动。
Tā àihào yùndòng.
Anh ấy yêu thích thể thao.

21
我从小爱好音乐。
Wǒ cóng xiǎo àihào yīnyuè.
Tôi thích âm nhạc từ nhỏ.

22
她爱好艺术。
Tā àihào yìshù.
Cô ấy yêu thích nghệ thuật.

23
他爱好历史。
Tā àihào lìshǐ.
Anh ấy yêu thích lịch sử.

24
我的爱好是游泳。
Wǒ de àihào shì yóuyǒng.
Sở thích của tôi là bơi lội.

25
她的爱好是唱歌。
Tā de àihào shì chànggē.
Sở thích của cô ấy là hát.

26
他的爱好是跑步。
Tā de àihào shì pǎobù.
Sở thích của anh ấy là chạy bộ.

27
我对摄影很有爱好。
Wǒ duì shèyǐng hěn yǒu àihào.
Tôi rất yêu thích nhiếp ảnh.

28
他爱好收集邮票。
Tā àihào shōují yóupiào.
Anh ấy thích sưu tầm tem.

29
她爱好做饭。
Tā àihào zuòfàn.
Cô ấy thích nấu ăn.

30
我的爱好是玩游戏。
Wǒ de àihào shì wán yóuxì.
Sở thích của tôi là chơi game.

31
他爱好科学。
Tā àihào kēxué.
Anh ấy yêu thích khoa học.

32
她爱好学习语言。
Tā àihào xuéxí yǔyán.
Cô ấy thích học ngoại ngữ.

33
我爱好安静的生活。
Wǒ àihào ānjìng de shēnghuó.
Tôi thích cuộc sống yên tĩnh.

34
他的爱好帮助他成功。
Tā de àihào bāngzhù tā chénggōng.
Sở thích của anh ấy giúp anh ấy thành công.

35
她爱好阅读小说。
Tā àihào yuèdú xiǎoshuō.
Cô ấy thích đọc tiểu thuyết.

36
我的爱好是学习。
Wǒ de àihào shì xuéxí.
Sở thích của tôi là học tập.

37
他爱好电脑技术。
Tā àihào diànnǎo jìshù.
Anh ấy thích công nghệ máy tính.

38
她爱好瑜伽。
Tā àihào yújiā.
Cô ấy thích yoga.

39
我爱好交朋友。
Wǒ àihào jiāo péngyou.
Tôi thích kết bạn.

40
爱好让生活更快乐。
Àihào ràng shēnghuó gèng kuàilè.
Sở thích khiến cuộc sống vui hơn.

爱好

(Phân tích từ vựng Hán ngữ chi tiết – đầy đủ)

I. Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể: 爱好

Chữ Hán phồn thể: 愛好

Pinyin: ài hào

Âm Hán Việt: ái hảo

Loại từ:

Danh từ (chủ yếu)

Động từ (ít dùng, thường trong văn viết)

II. Nghĩa của từ “爱好

爱好 dùng để chỉ sở thích cá nhân mang tính lâu dài, được hình thành trong quá trình sinh hoạt, học tập hoặc lao động, phản ánh tính cách, khuynh hướng tinh thần và lối sống của một người.

Đặc điểm ngữ nghĩa của “爱好”:

Có tính ổn định, không nhất thời

Thường gắn với thời gian rảnh

Có thể phát triển thành kỹ năng, nghề nghiệp

Mang sắc thái trung tính – tích cực

So sánh:

喜欢: thích (cảm xúc ngắn hạn)

兴趣: hứng thú, quan tâm

爱好: sở thích đã hình thành, có tính duy trì

III. Phân tích từng chữ Hán

  1. Chữ / 愛
  2. Nghĩa

Yêu

Thương

Yêu thích

Trân trọng

  1. Cấu tạo chữ Hán

Chữ phồn thể 愛 gồm nhiều bộ phận biểu ý, trong đó 心 (tâm) ở phía dưới biểu thị cảm xúc phát sinh từ trái tim.

Chữ giản thể được giản lược nét, không còn bộ “心” rõ ràng, nhưng về từ nguyên và tra cứu vẫn quy về bộ Tâm.

  1. Bộ thủ

Bộ 心 (Tâm)

Số bộ: 61 trong hệ thống 214 bộ thủ

  1. Tổng số nét

: 10 nét

愛: 13 nét

  1. Âm Hán Việt

Ái

  1. Chữ
  2. Nghĩa

Tốt

Đẹp

Ưa thích

  1. Cấu tạo chữ Hán

Gồm 女 (nữ) và 子 (tử)
→ Theo quan niệm cổ: người phụ nữ có con là điều tốt đẹp

  1. Bộ thủ

Bộ 女 (Nữ)

Số bộ: 38 trong 214 bộ thủ

  1. Tổng số nét

: 6 nét

  1. Âm Hán Việt

Hảo

IV. Nghĩa ghép của từ 爱好

(yêu) + (điều tốt đẹp)
→ Yêu thích điều tốt đẹp
→ Hình thành nghĩa: sở thích

V. Chức năng ngữ pháp

  1. Danh từ (cách dùng phổ biến nhất)

Cấu trúc thường gặp:

我的爱好是 + danh từ / cụm động từ

爱好 + 很 / 非常 / 比较 + tính từ

爱好 + 对 + người / cuộc sống + 有影响

  1. Động từ (ít gặp)

Cấu trúc:

爱好 + danh từ / động từ

VI. 40 CÂU VÍ DỤ VỚI “爱好

(Mỗi câu đều có phiên âm đầy đủ + nghĩa tiếng Việt)

Nhóm 1: Câu cơ bản

我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.

她的爱好是听音乐。
Tā de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích của cô ấy là nghe nhạc.

每个人都有自己的爱好。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều có sở thích riêng.

我的爱好不多。
Wǒ de àihào bú duō.
Sở thích của tôi không nhiều.

你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?

Nhóm 2: Miêu tả sở thích

我的爱好比较安静。
Wǒ de àihào bǐjiào ānjìng.
Sở thích của tôi khá yên tĩnh.

他的爱好很特别。
Tā de àihào hěn tèbié.
Sở thích của anh ấy rất đặc biệt.

她有很多不同的爱好。
Tā yǒu hěn duō bùtóng de àihào.
Cô ấy có rất nhiều sở thích khác nhau.

我的爱好跟你一样。
Wǒ de àihào gēn nǐ yíyàng.
Sở thích của tôi giống bạn.

他的爱好非常广泛。
Tā de àihào fēicháng guǎngfàn.
Sở thích của anh ấy rất rộng.

Nhóm 3: Dùng như động từ

他爱好运动。
Tā àihào yùndòng.
Anh ấy yêu thích thể thao.

我爱好中文。
Wǒ àihào Zhōngwén.
Tôi yêu thích tiếng Trung.

她爱好画画。
Tā àihào huàhuà.
Cô ấy thích vẽ tranh.

父亲爱好喝茶。
Fùqīn àihào hē chá.
Bố tôi thích uống trà.

他一直爱好摄影。
Tā yìzhí àihào shèyǐng.
Anh ấy luôn yêu thích nhiếp ảnh.

Nhóm 4: Học tập – công việc

爱好对学习很有帮助。
Àihào duì xuéxí hěn yǒu bāngzhù.
Sở thích rất có ích cho việc học.

我的爱好跟工作有关。
Wǒ de àihào gēn gōngzuò yǒu guān.
Sở thích của tôi liên quan đến công việc.

他把爱好变成了职业。
Tā bǎ àihào biàn chéng le zhíyè.
Anh ấy biến sở thích thành nghề nghiệp.

学习语言是我的爱好。
Xuéxí yǔyán shì wǒ de àihào.
Học ngôn ngữ là sở thích của tôi.

爱好可以提高学习效率。
Àihào kěyǐ tígāo xuéxí xiàolǜ.
Sở thích có thể nâng cao hiệu quả học tập.

Nhóm 5: Phân tích – khái quát

爱好体现一个人的性格。
Àihào tǐxiàn yí gè rén de xìnggé.
Sở thích thể hiện tính cách của một người.

爱好反映内心世界。
Àihào fǎnyìng nèixīn shìjiè.
Sở thích phản ánh thế giới nội tâm.

爱好让生活更有意义。
Àihào ràng shēnghuó gèng yǒu yìyì.
Sở thích khiến cuộc sống có ý nghĩa hơn.

不同的人有不同的爱好。
Bùtóng de rén yǒu bùtóng de àihào.
Những người khác nhau có sở thích khác nhau.

我的爱好随着年龄改变。
Wǒ de àihào suí zhe niánlíng gǎibiàn.
Sở thích của tôi thay đổi theo tuổi tác.

Nhóm 6: Văn viết – trang trọng

培养良好的爱好非常重要。
Péiyǎng liánghǎo de àihào fēicháng zhòngyào.
Bồi dưỡng sở thích tốt là vô cùng quan trọng.

爱好有助于身心健康。
Àihào yǒuzhù yú shēnxīn jiànkāng.
Sở thích có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.

爱好通常是长期形成的。
Àihào tōngcháng shì chángqī xíngchéng de.
Sở thích thường được hình thành trong thời gian dài.

合理的爱好可以减轻压力。
Hélǐ de àihào kěyǐ jiǎnqīng yālì.
Sở thích hợp lý có thể giảm áp lực.

爱好能丰富人的精神生活。
Àihào néng fēngfù rén de jīngshén shēnghuó.
Sở thích có thể làm phong phú đời sống tinh thần.

Nhóm 7: Tổng hợp – nâng cao

他的爱好比我多。
Tā de àihào bǐ wǒ duō.
Sở thích của anh ấy nhiều hơn tôi.

爱好不同,生活方式也不同。
Àihào bùtóng, shēnghuó fāngshì yě bùtóng.
Sở thích khác thì lối sống cũng khác.

我的爱好比较稳定。
Wǒ de àihào bǐjiào wěndìng.
Sở thích của tôi khá ổn định.

年轻人的爱好变化很快。
Niánqīng rén de àihào biànhuà hěn kuài.
Sở thích của người trẻ thay đổi nhanh.

她对艺术有浓厚的爱好。
Tā duì yìshù yǒu nónghòu de àihào.
Cô ấy có niềm đam mê nghệ thuật sâu sắc.

Nhóm 8: Khái quát – triết lý

爱好是最好的老师。
Àihào shì zuì hǎo de lǎoshī.
Sở thích là người thầy tốt nhất.

找到自己的爱好很重要。
Zhǎodào zìjǐ de àihào hěn zhòngyào.
Tìm được sở thích của mình rất quan trọng.

爱好让人坚持梦想。
Àihào ràng rén jiānchí mèngxiǎng.
Sở thích giúp con người kiên trì ước mơ.

没有爱好,生活会很单调。
Méiyǒu àihào, shēnghuó huì hěn dāndiào.
Không có sở thích, cuộc sống sẽ rất đơn điệu.

爱好让人生更加丰富。
Àihào ràng rénshēng gèngjiā fēngfù.
Sở thích làm cho cuộc đời phong phú hơn.

爱好 tiếng Trung là gì?

爱好 (ài hào) là một từ vựng rất cơ bản nhưng cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung, thường xuất hiện từ trình độ sơ cấp (HSK1–HSK2) đến giao tiếp thực tế hằng ngày.

爱好 / 愛好 nghĩa là:
→ Sở thích, thú vui, điều mình yêu thích và thường xuyên làm vì hứng thú cá nhân.

Ví dụ:

爱好音乐 → sở thích âm nhạc

个人爱好 → sở thích cá nhân

I. Phân tích chi tiết từng chữ Hán

  1. / 愛 (ài)
    1.1. Giản thể – Phồn thể

Giản thể:

Phồn thể: 愛

1.2. Phiên âm

ài (thanh 4)

1.3. Âm Hán Việt

Ái

1.4. Nghĩa gốc

Yêu

Thích

Có tình cảm sâu sắc

Quan tâm, quý trọng

Ví dụ:

爱人: người yêu / vợ chồng

爱国: yêu nước

1.5. Bộ thủ (tra theo hệ 214 bộ thủ)

Bộ: 爫 (trảo – móng vuốt)

Thuộc Bộ số 87 trong 214 bộ thủ.

Ý nghĩa biểu ý: ban đầu liên quan hành động nắm giữ → dần phát triển thành “gắn bó tình cảm”.

1.6. Cấu tạo chữ

Chữ là chữ hội ý cải biến từ chữ phồn thể 愛:

Phồn thể 愛 gồm:

爫 (tay/móng vuốt phía trên)

冖 (khăn che)

心 (tim)

夂 (bước chân)

Ý nghĩa cổ:
“Dùng trái tim mà hướng tới ai đó”.

Giản thể đã lược bỏ 心 nhưng ý nghĩa vẫn giữ nguyên.

1.7. Số nét

: 10 nét

愛: 13 nét

  1. (hào / hǎo)

Trong từ 爱好 đọc hào (thanh 4).

2.1. Giản thể – Phồn thể

Giản thể:

Phồn thể: (không đổi)

2.2. Âm đọc

hǎo: tốt, đẹp

hào: yêu thích (trong 爱好)

2.3. Âm Hán Việt

Hảo

2.4. Nghĩa gốc

Tốt đẹp

Thích

Ưa chuộng

2.5. Bộ thủ

Bộ chính: 女 (nữ)

Thuộc Bộ số 38 trong 214 bộ thủ.

2.6. Cấu tạo chữ

= 女 (phụ nữ) + 子 (đứa trẻ)

Quan niệm cổ: phụ nữ + trẻ em → điều tốt đẹp, hạnh phúc → nghĩa “tốt”.

Sau này phát triển thêm nghĩa “ưa thích”.

2.7. Số nét

6 nét

II. Ý nghĩa tổng hợp của từ 爱好

+

: yêu thích về mặt tình cảm

: thích, ưa chuộng

爱好 = điều mình yêu thích và thường xuyên làm

Khác với 喜欢:

Từ Mức độ Đặc điểm
喜欢 thích cảm xúc nhất thời
爱好 sở thích lâu dài, mang tính cá nhân

Ví dụ:

我喜欢咖啡。 (Tôi thích cà phê.)

我的爱好是摄影。 (Sở thích của tôi là nhiếp ảnh.)

III. Loại từ và chức năng ngữ pháp

  1. Danh từ (chủ yếu)

Chỉ sở thích.

Ví dụ:

个人爱好 (sở thích cá nhân)

  1. Động từ (ít dùng hơn)

爱好 + danh từ = yêu thích

Ví dụ:

他爱好文学。
Anh ấy yêu thích văn học.

IV. Cách dùng quan trọng

  1. 爱好 + 是 + N

Sở thích là…

我的爱好是看书。

  1. 爱好 + danh từ

爱好音乐
爱好运动

  1. 个人爱好

Sở thích cá nhân (cực kỳ phổ biến trong CV, phỏng vấn)

V. 40 ví dụ câu có 爱好 (kèm phiên âm và dịch)
Nhóm 1: Giới thiệu bản thân

我的爱好是听音乐。
Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích của tôi là nghe nhạc.

我的爱好很多。
Wǒ de àihào hěn duō.
Tôi có rất nhiều sở thích.

你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?

他有特别的爱好。
Tā yǒu tèbié de àihào.
Anh ấy có sở thích đặc biệt.

我的爱好很简单。
Wǒ de àihào hěn jiǎndān.
Sở thích của tôi rất đơn giản.

Nhóm 2: Sở thích giải trí

她的爱好是看电影。
Tā de àihào shì kàn diànyǐng.
Sở thích của cô ấy là xem phim.

我爱好运动。
Wǒ àihào yùndòng.
Tôi thích thể thao.

他从小爱好音乐。
Tā cóng xiǎo àihào yīnyuè.
Anh ấy thích âm nhạc từ nhỏ.

我哥哥爱好摄影。
Wǒ gēge àihào shèyǐng.
Anh tôi thích nhiếp ảnh.

她爱好跳舞。
Tā àihào tiàowǔ.
Cô ấy thích nhảy.

Nhóm 3: Sở thích học tập

他爱好学习语言。
Tā àihào xuéxí yǔyán.
Anh ấy thích học ngoại ngữ.

我爱好读书。
Wǒ àihào dúshū.
Tôi thích đọc sách.

她爱好历史。
Tā àihào lìshǐ.
Cô ấy yêu thích lịch sử.

他爱好写作。
Tā àihào xiězuò.
Anh ấy thích viết lách.

我爱好研究文化。
Wǒ àihào yánjiū wénhuà.
Tôi thích nghiên cứu văn hóa.

Nhóm 4: Trong giao tiếp xã hội

爱好相同的人容易成为朋友。
Àihào xiāngtóng de rén róngyì chéngwéi péngyou.
Người có sở thích giống nhau dễ trở thành bạn.

我们的爱好差不多。
Wǒmen de àihào chàbuduō.
Sở thích của chúng tôi khá giống nhau.

爱好可以反映性格。
Àihào kěyǐ fǎnyìng xìnggé.
Sở thích có thể phản ánh tính cách.

他通过爱好认识很多朋友。
Tā tōngguò àihào rènshi hěn duō péngyou.
Anh ấy quen nhiều bạn qua sở thích.

爱好让生活更有趣。
Àihào ràng shēnghuó gèng yǒuqù.
Sở thích khiến cuộc sống thú vị hơn.

Nhóm 5: Ngữ cảnh công việc

请写下你的个人爱好。
Qǐng xiě xià nǐ de gèrén àihào.
Hãy viết sở thích cá nhân của bạn.

公司关注员工的爱好。
Gōngsī guānzhù yuángōng de àihào.
Công ty quan tâm sở thích nhân viên.

爱好能帮助减压。
Àihào néng bāngzhù jiǎnyā.
Sở thích giúp giảm áp lực.

他把爱好变成工作。
Tā bǎ àihào biàn chéng gōngzuò.
Anh ấy biến sở thích thành công việc.

我的爱好和工作有关。
Wǒ de àihào hé gōngzuò yǒuguān.
Sở thích của tôi liên quan công việc.

Nhóm 6: Câu nâng cao

每个人都有不同的爱好。
Měi gèrén dōu yǒu bùtóng de àihào.
Mỗi người đều có sở thích khác nhau.

爱好可以培养耐心。
Àihào kěyǐ péiyǎng nàixīn.
Sở thích có thể rèn luyện sự kiên nhẫn.

他发展了新的爱好。
Tā fāzhǎn le xīn de àihào.
Anh ấy phát triển sở thích mới.

我的爱好随着年龄改变。
Wǒ de àihào suízhe niánlíng gǎibiàn.
Sở thích thay đổi theo tuổi tác.

爱好影响生活方式。
Àihào yǐngxiǎng shēnghuó fāngshì.
Sở thích ảnh hưởng lối sống.

Nhóm 7: Câu tự nhiên đời sống

周末我会做自己的爱好。
Zhōumò wǒ huì zuò zìjǐ de àihào.
Cuối tuần tôi làm sở thích của mình.

爱好让人放松。
Àihào ràng rén fàngsōng.
Sở thích giúp con người thư giãn.

我一直坚持这个爱好。
Wǒ yìzhí jiānchí zhège àihào.
Tôi luôn duy trì sở thích này.

他对这个爱好非常认真。
Tā duì zhège àihào fēicháng rènzhēn.
Anh ấy rất nghiêm túc với sở thích này.

爱好丰富生活内容。
Àihào fēngfù shēnghuó nèiróng.
Sở thích làm phong phú cuộc sống.

Nhóm 8: Câu nâng cao tự nhiên

爱好往往来自兴趣。
Àihào wǎngwǎng láizì xìngqù.
Sở thích thường bắt nguồn từ hứng thú.

他培养了很多健康的爱好。
Tā péiyǎng le hěn duō jiànkāng de àihào.
Anh ấy phát triển nhiều sở thích lành mạnh.

爱好帮助我认识自己。
Àihào bāngzhù wǒ rènshi zìjǐ.
Sở thích giúp tôi hiểu bản thân.

旅行已经成为我的爱好。
Lǚxíng yǐjīng chéngwéi wǒ de àihào.
Du lịch đã trở thành sở thích của tôi.

我希望找到新的爱好。
Wǒ xīwàng zhǎodào xīn de àihào.
Tôi hy vọng tìm được sở thích mới.

爱好 tiếng Trung là gì? Giải thích chi tiết, đầy đủ và học thuật
I. 爱好 là gì?

Chữ Hán giản thể: 爱好

Chữ Hán phồn thể: 愛好

Pinyin: ài hào

Âm Hán Việt: ái hảo

Nghĩa tiếng Việt: sở thích, thú vui, niềm đam mê lâu dài

爱好 dùng để chỉ những hoạt động, lĩnh vực hoặc việc làm mà một người yêu thích và thường xuyên tham gia, mang tính ổn định, lâu dài, khác với sự thích nhất thời.

II. Loại từ và cách dùng

  1. Từ loại

Danh từ (名词): sở thích

Có thể đứng sau “的” để làm định ngữ

Có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

Ví dụ cấu trúc:

我的爱好是……

爱好 + 是 + 名词 / 动 từ

对 + 名词 + 有 + 爱好

III. Giải thích chi tiết từng chữ Hán

  1. Chữ / 愛
    a. Hình thức chữ

Giản thể:

Phồn thể: 愛

b. Âm đọc

Pinyin: ài

Âm Hán Việt: ái

c. Nghĩa

Yêu

Yêu mến

Quý trọng

Có tình cảm sâu sắc với người hoặc sự vật

d. Bộ thủ

Chữ 愛 (phồn thể): Bộ 心 (Tâm – trái tim)

Chữ (giản thể): Bộ 爫 (theo bảng 214 bộ thủ)

e. Số nét

: 10 nét

愛: 13 nét

f. Phân tích cấu tạo

愛 (phồn thể) có bộ 心, thể hiện tình cảm phát ra từ trái tim

Khi giản thể hóa thành , bộ 心 được lược bỏ nhưng nghĩa gốc vẫn giữ nguyên

  1. Chữ
    a. Hình thức chữ

Giản thể:

Phồn thể:

b. Âm đọc

Pinyin: hǎo / hào

Trong từ 爱好 đọc là hào

Âm Hán Việt: hảo

c. Nghĩa

Tốt

Hay

Thích

Ưa chuộng

d. Bộ thủ

Bộ 女 (Nữ)

e. Số nét

6 nét

f. Phân tích cấu tạo

女 (nữ) + 子 (con)

Ý nghĩa cổ: mẹ và con → hòa hợp → tốt đẹp → yêu thích

IV. Nghĩa tổng hợp của 爱好

(yêu) + (thích)
爱好 = thứ mà ta vừa yêu vừa thích, gắn bó lâu dài

So với 喜欢:

喜欢: thích nhất thời

爱好: sở thích ổn định, lâu dài

V. Đặc điểm ngữ nghĩa quan trọng của 爱好

Thường dùng cho hoạt động mang tính tích cực

Thường đi với động từ hoặc danh từ chỉ hoạt động

Có thể dùng trong văn nói và văn viết

Xuất hiện nhiều trong giới thiệu bản thân, phỏng vấn, văn viết học thuật

VI. 40 mẫu câu tiếng Trung với 爱好

(Có Pinyin và tiếng Việt)

我的爱好是学习汉语。
Wǒ de àihào shì xuéxí Hànyǔ.
Sở thích của tôi là học tiếng Trung.

他的爱好是看书。
Tā de àihào shì kànshū.
Sở thích của anh ấy là đọc sách.

她的爱好是唱歌。
Tā de àihào shì chànggē.
Sở thích của cô ấy là hát.

我的爱好是听音乐。
Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích của tôi là nghe nhạc.

你有什么爱好?
Nǐ yǒu shénme àihào?
Bạn có sở thích gì?

他的爱好很多。
Tā de àihào hěn duō.
Sở thích của anh ấy rất nhiều.

她从小就有这个爱好。
Tā cóng xiǎo jiù yǒu zhège àihào.
Cô ấy có sở thích này từ nhỏ.

我的爱好比较简单。
Wǒ de àihào bǐjiào jiǎndān.
Sở thích của tôi khá đơn giản.

爱好可以让人放松。
Àihào kěyǐ ràng rén fàngsōng.
Sở thích giúp con người thư giãn.

我的爱好是跑步。
Wǒ de àihào shì pǎobù.
Sở thích của tôi là chạy bộ.

她的爱好是画画。
Tā de àihào shì huàhuà.
Sở thích của cô ấy là vẽ.

我们有共同的爱好。
Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào.
Chúng tôi có sở thích chung.

他的爱好跟工作有关。
Tā de àihào gēn gōngzuò yǒu guān.
Sở thích của anh ấy liên quan đến công việc.

爱好对生活很重要。
Àihào duì shēnghuó hěn zhòngyào.
Sở thích rất quan trọng đối với cuộc sống.

她把爱好变成了职业。
Tā bǎ àihào biànchéng le zhíyè.
Cô ấy biến sở thích thành nghề nghiệp.

我的爱好是写作。
Wǒ de àihào shì xiězuò.
Sở thích của tôi là viết lách.

他的爱好是做饭。
Tā de àihào shì zuòfàn.
Sở thích của anh ấy là nấu ăn.

每个人都有自己的爱好。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều có sở thích riêng.

她对音乐有浓厚的爱好。
Tā duì yīnyuè yǒu nónghòu de àihào.
Cô ấy rất đam mê âm nhạc.

我的爱好是拍照。
Wǒ de àihào shì pāizhào.
Sở thích của tôi là chụp ảnh.

他没有特别的爱好。
Tā méiyǒu tèbié de àihào.
Anh ấy không có sở thích đặc biệt.

爱好让生活更有意义。
Àihào ràng shēnghuó gèng yǒu yìyì.
Sở thích làm cuộc sống có ý nghĩa hơn.

她的爱好越来越多。
Tā de àihào yuèláiyuè duō.
Sở thích của cô ấy ngày càng nhiều.

我的爱好是看电影。
Wǒ de àihào shì kàn diànyǐng.
Sở thích của tôi là xem phim.

他的爱好是打篮球。
Tā de àihào shì dǎ lánqiú.
Sở thích của anh ấy là chơi bóng rổ.

爱好可以提高生活质量。
Àihào kěyǐ tígāo shēnghuó zhìliàng.
Sở thích có thể nâng cao chất lượng cuộc sống.

她的爱好很健康。
Tā de àihào hěn jiànkāng.
Sở thích của cô ấy rất lành mạnh.

我的爱好跟你一样。
Wǒ de àihào gēn nǐ yíyàng.
Sở thích của tôi giống bạn.

爱好能培养耐心。
Àihào néng péiyǎng nàixīn.
Sở thích có thể rèn luyện sự kiên nhẫn.

他通过爱好认识了很多朋友。
Tā tōngguò àihào rènshí le hěn duō péngyǒu.
Anh ấy thông qua sở thích mà quen nhiều bạn.

我的爱好是学外语。
Wǒ de àihào shì xué wàiyǔ.
Sở thích của tôi là học ngoại ngữ.

她从爱好中获得快乐。
Tā cóng àihào zhōng huòdé kuàilè.
Cô ấy tìm thấy niềm vui từ sở thích.

爱好让人不断进步。
Àihào ràng rén bùduàn jìnbù.
Sở thích giúp con người không ngừng tiến bộ.

我的爱好比较安静。
Wǒ de àihào bǐjiào ānjìng.
Sở thích của tôi khá yên tĩnh.

他对摄影有很大的爱好。
Tā duì shèyǐng yǒu hěn dà de àihào.
Anh ấy rất đam mê nhiếp ảnh.

爱好能缓解工作压力。
Àihào néng huǎnjiě gōngzuò yālì.
Sở thích có thể giảm áp lực công việc.

她的爱好改变了她的人生。
Tā de àihào gǎibiàn le tā de rénshēng.
Sở thích đã thay đổi cuộc đời cô ấy.

我的爱好是研究汉字。
Wǒ de àihào shì yánjiū Hànzì.
Sở thích của tôi là nghiên cứu chữ Hán.

他花很多时间在爱好上。
Tā huā hěn duō shíjiān zài àihào shàng.
Anh ấy dành nhiều thời gian cho sở thích.

爱好是生活中不可缺少的一部分。
Àihào shì shēnghuó zhōng bùkě quēshǎo de yí bùfen.
Sở thích là một phần không thể thiếu trong cuộc sống.

爱好 (ài hào) – SỞ THÍCH TRONG TIẾNG TRUNG
I. Thông tin cơ bản

Từ vựng: 爱好

Pinyin: ài hào

Âm Hán Việt: ái hảo

Nghĩa tiếng Việt: sở thích, thú vui; yêu thích

Phạm vi sử dụng: văn nói + văn viết

Đặc điểm: chỉ sở thích mang tính ổn định, lâu dài

II. Phân tích từng chữ Hán

  1. Chữ / 愛
    1.1. Hình thức chữ

Giản thể:

Phồn thể: 愛

1.2. Âm đọc

Pinyin: ài

Âm Hán Việt: ái

1.3. Nghĩa

Yêu

Thích

Trân trọng

Đam mê

1.4. Số nét

(giản thể): 10 nét

愛 (phồn thể): 13 nét

1.5. Bộ thủ (theo 214 bộ thủ)

愛 (phồn thể): Bộ 心 (Tâm – bộ số 61)

(giản thể): tra theo Bộ 爫 (Trảo – bộ số 87)

1.6. Cấu tạo chữ (giải thích nghĩa)

愛 = 爫 (tay) + 冖 (che) + 心 (tim) + 夂 (bước đi chậm)

Ý nghĩa cổ:
→ dùng tay che chở trái tim, nâng niu, quý trọng
→ từ đó phát triển nghĩa “yêu”, “thích”, “trân trọng”

Chữ giản thể đã lược bỏ bộ 心, nhưng ý nghĩa không thay đổi.

  1. Chữ
    2.1. Hình thức chữ

Giản thể:

Phồn thể:

2.2. Âm đọc

Pinyin: hǎo / hào (trong 爱好 đọc là hào)

Âm Hán Việt: hảo

2.3. Nghĩa

Tốt

Đẹp

Dễ chịu

Thích

2.4. Số nét

6 nét

2.5. Bộ thủ

Bộ 女 (Nữ – bộ số 38)

2.6. Cấu tạo chữ

女 (phụ nữ) + 子 (con)

Quan niệm cổ: phụ nữ có con là điều tốt đẹp
→ sinh ra nghĩa “tốt”, “ưa thích”

III. Nghĩa của từ 爱好

(yêu, đam mê) + (thích)
爱好: thứ một người yêu thích lâu dài, ổn định, mang tính cá nhân

IV. Từ loại và chức năng ngữ pháp

  1. Danh từ

Nghĩa: sở thích, thú vui

Ví dụ:
我的爱好是音乐。
Sở thích của tôi là âm nhạc.

  1. Động từ

Nghĩa: yêu thích (thường dùng trong văn viết)

Ví dụ:
他爱好文学。
Anh ấy yêu thích văn học.

V. Cấu trúc câu thường gặp

主语 + 的 + 爱好 + 是 + 名词 / 动词

主语 + 爱好 + 名词 / 动词

爱好 + 对 + 某人 / 某事 + 有帮助

培养 / 发展 / 改变 + 爱好

VI. 40 CÂU VÍ DỤ HOÀN CHỈNH VỚI 爱好

我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.

她的爱好是听音乐。
Tā de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích của cô ấy là nghe nhạc.

他的爱好很多。
Tā de àihào hěn duō.
Anh ấy có nhiều sở thích.

我的爱好跟你一样。
Wǒ de àihào gēn nǐ yíyàng.
Sở thích của tôi giống bạn.

他爱好运动。
Tā àihào yùndòng.
Anh ấy yêu thích thể thao.

她爱好画画。
Tā àihào huà huà.
Cô ấy thích vẽ tranh.

我的爱好是学习汉语。
Wǒ de àihào shì xuéxí Hànyǔ.
Sở thích của tôi là học tiếng Trung.

他的爱好对工作很有帮助。
Tā de àihào duì gōngzuò hěn yǒu bāngzhù.
Sở thích của anh ấy rất có ích cho công việc.

她的爱好是摄影。
Tā de àihào shì shèyǐng.
Sở thích của cô ấy là nhiếp ảnh.

我没有太多爱好。
Wǒ méiyǒu tài duō àihào.
Tôi không có nhiều sở thích.

他的爱好非常广泛。
Tā de àihào fēicháng guǎngfàn.
Sở thích của anh ấy rất rộng.

我的爱好是旅行。
Wǒ de àihào shì lǚxíng.
Sở thích của tôi là du lịch.

她爱好研究中国文化。
Tā àihào yánjiū Zhōngguó wénhuà.
Cô ấy thích nghiên cứu văn hóa Trung Quốc.

爱好可以改变一个人。
Àihào kěyǐ gǎibiàn yí gè rén.
Sở thích có thể thay đổi một con người.

我的爱好是做饭。
Wǒ de àihào shì zuò fàn.
Sở thích của tôi là nấu ăn.

他爱好历史。
Tā àihào lìshǐ.
Anh ấy thích lịch sử.

她的爱好很特别。
Tā de àihào hěn tèbié.
Sở thích của cô ấy rất đặc biệt.

我的爱好比较安静。
Wǒ de àihào bǐjiào ānjìng.
Sở thích của tôi khá yên tĩnh.

他爱好收集邮票。
Tā àihào shōují yóupiào.
Anh ấy thích sưu tầm tem.

她从小就有很多爱好。
Tā cóngxiǎo jiù yǒu hěn duō àihào.
Cô ấy có nhiều sở thích từ nhỏ.

我的爱好和工作有关。
Wǒ de àihào hé gōngzuò yǒu guān.
Sở thích của tôi liên quan đến công việc.

他爱好音乐,也会弹钢琴。
Tā àihào yīnyuè, yě huì tán gāngqín.
Anh ấy thích âm nhạc và biết chơi piano.

她的爱好是写书法。
Tā de àihào shì xiě shūfǎ.
Sở thích của cô ấy là viết thư pháp.

我的爱好是看电影。
Wǒ de àihào shì kàn diànyǐng.
Sở thích của tôi là xem phim.

他把爱好当成事业。
Tā bǎ àihào dāngchéng shìyè.
Anh ấy xem sở thích như sự nghiệp.

她爱好设计。
Tā àihào shèjì.
Cô ấy thích thiết kế.

我的爱好是学习外语。
Wǒ de àihào shì xuéxí wàiyǔ.
Sở thích của tôi là học ngoại ngữ.

他的爱好让他很快乐。
Tā de àihào ràng tā hěn kuàilè.
Sở thích khiến anh ấy rất vui.

她通过爱好认识了很多朋友。
Tā tōngguò àihào rènshi le hěn duō péngyou.
Cô ấy quen nhiều bạn nhờ sở thích.

我的爱好需要时间。
Wǒ de àihào xūyào shíjiān.
Sở thích của tôi cần thời gian.

他爱好科技。
Tā àihào kējì.
Anh ấy thích công nghệ.

她的爱好是瑜伽。
Tā de àihào shì yújiā.
Sở thích của cô ấy là yoga.

我的爱好比较普通。
Wǒ de àihào bǐjiào pǔtōng.
Sở thích của tôi khá bình thường.

他发展了新的爱好。
Tā fāzhǎn le xīn de àihào.
Anh ấy phát triển một sở thích mới.

她爱好阅读。
Tā àihào yuèdú.
Cô ấy thích đọc sách.

我的爱好让我放松。
Wǒ de àihào ràng wǒ fàngsōng.
Sở thích khiến tôi thư giãn.

他对自己的爱好很认真。
Tā duì zìjǐ de àihào hěn rènzhēn.
Anh ấy rất nghiêm túc với sở thích của mình.

她的爱好需要耐心。
Tā de àihào xūyào nàixīn.
Sở thích của cô ấy cần sự kiên nhẫn.

我的爱好不受年龄限制。
Wǒ de àihào bú shòu niánlíng xiànzhì.
Sở thích của tôi không bị giới hạn bởi tuổi tác.

爱好是了解一个人的重要方面。
Àihào shì liǎojiě yí gè rén de zhòngyào fāngmiàn.
Sở thích là một phương diện quan trọng để hiểu một con người.

爱好 / 愛好 (ài hào)
I. Thông tin cơ bản

Chữ giản thể: 爱好

Chữ phồn thể: 愛好

Pinyin: ài hào

Âm Hán Việt: Ái Hảo

Loại từ:

Danh từ (名词): sở thích, thú vui

Động từ (动词): yêu thích, ham thích

Ý nghĩa tổng quát:
爱好 chỉ hoạt động, lĩnh vực hoặc việc làm mà một người đặc biệt yêu thích và thường xuyên thực hiện trong thời gian rảnh. Từ này nhấn mạnh tính ổn định, lâu dài, mang tính cá nhân.

Ví dụ khái quát:

爱好音乐 → yêu thích âm nhạc

我的爱好 → sở thích của tôi

II. Phân tích chi tiết từng chữ Hán

  1. / 愛
    1.1 Thông tin cơ bản

Giản thể:

Phồn thể: 愛

Pinyin: ài

Âm Hán Việt: Ái

Nghĩa: yêu, yêu thương, yêu thích

1.2 Bộ thủ và cấu tạo
Chữ phồn thể: 愛

Bộ thủ chính: 心 (Tâm) – Bộ số 61 trong hệ thống 214 bộ thủ

Cấu tạo chi tiết:

爫 (trảo – móng vuốt)

冖 (mịch – khăn trùm)

心 (tâm – trái tim)

夂 (trĩ – bước chân chậm)

Giải thích ý nghĩa cấu tạo:
Tình yêu xuất phát từ trái tim (心), được che chở (冖), gắn với sự quan tâm và hành động (夂).

Tổng số nét (phồn thể): 13 nét

Chữ giản thể:

Đã lược bỏ bộ 心 phía dưới.

Không còn bộ thủ “Tâm” rõ ràng như chữ phồn thể.

Tổng số nét (giản thể): 10 nét


  1. 2.1 Thông tin cơ bản

Giản thể:

Phồn thể:

Pinyin: hǎo (khi nghĩa là “tốt”)

Pinyin: hào (khi nghĩa là “ham thích”)

Âm Hán Việt: Hảo

2.2 Bộ thủ và cấu tạo

Bộ thủ chính: 女 (Nữ) – Bộ số 38

Bên phải: 子 (Tử – con)

Cấu tạo nghĩa gốc:
Người phụ nữ (女) có con (子) → điều tốt đẹp → nghĩa “tốt”.

Khi đọc “hào”, chữ này mang nghĩa: ham thích, sở thích.

Tổng số nét: 6 nét

III. Nghĩa và cách dùng của 爱好

  1. Là danh từ

Cấu trúc:

主语 + 的 + 爱好

主语 + 的 + 爱好 + 是 + …

有 + 爱好

爱好 + 很 + 形容词

Ví dụ:

我的爱好是游泳。

他有很多爱好。

  1. Là động từ

Cấu trúc:

主语 + 爱好 + 名词

主语 + 从小就爱好 + 名词

Ví dụ:

他爱好文学。

她爱好艺术。

IV. Phân biệt với từ gần nghĩa

爱好 → sở thích lâu dài, có tính cá nhân rõ ràng

兴趣 → hứng thú, có thể tạm thời

喜欢 → thích (mức độ phổ thông, rộng hơn)

Ví dụ:

我对音乐很有兴趣。(có hứng thú)

我喜欢音乐。(thích)

音乐是我的爱好。(là sở thích lâu dài)

V. 40 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỀ 爱好

(Đầy đủ pinyin và dịch nghĩa)

1

我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.

2

你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?

3

他的爱好是打篮球。
Tā de àihào shì dǎ lánqiú.
Sở thích của anh ấy là chơi bóng rổ.

4

她的爱好是唱歌。
Tā de àihào shì chànggē.
Sở thích của cô ấy là hát.

5

我有很多爱好。
Wǒ yǒu hěn duō àihào.
Tôi có nhiều sở thích.

6

他从小就爱好音乐。
Tā cóng xiǎo jiù àihào yīnyuè.
Anh ấy từ nhỏ đã yêu thích âm nhạc.

7

阅读是一个很好的爱好。
Yuèdú shì yí gè hěn hǎo de àihào.
Đọc sách là một sở thích rất tốt.

8

我的爱好包括旅游和摄影。
Wǒ de àihào bāokuò lǚyóu hé shèyǐng.
Sở thích của tôi bao gồm du lịch và nhiếp ảnh.

9

他把爱好变成了工作。
Tā bǎ àihào biànchéng le gōngzuò.
Anh ấy biến sở thích thành công việc.

10

我们有共同的爱好。
Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào.
Chúng tôi có sở thích chung.

11

培养一个健康的爱好很重要。
Péiyǎng yí gè jiànkāng de àihào hěn zhòngyào.
Nuôi dưỡng một sở thích lành mạnh rất quan trọng.

12

他的爱好很特别。
Tā de àihào hěn tèbié.
Sở thích của anh ấy rất đặc biệt.

13

她对艺术有浓厚的爱好。
Tā duì yìshù yǒu nónghòu de àihào.
Cô ấy có niềm đam mê sâu sắc với nghệ thuật.

14

我的爱好之一是学外语。
Wǒ de àihào zhī yī shì xué wàiyǔ.
Một trong những sở thích của tôi là học ngoại ngữ.

15

爱好可以丰富我们的生活。
Àihào kěyǐ fēngfù wǒmen de shēnghuó.
Sở thích có thể làm phong phú cuộc sống.

16

他爱好收集邮票。
Tā àihào shōují yóupiào.
Anh ấy thích sưu tập tem.

17

我的爱好需要很多时间。
Wǒ de àihào xūyào hěn duō shíjiān.
Sở thích của tôi cần nhiều thời gian.

18

她每天都花时间在爱好上。
Tā měitiān dōu huā shíjiān zài àihào shàng.
Cô ấy mỗi ngày đều dành thời gian cho sở thích.

19

这个爱好让我认识了很多朋友。
Zhège àihào ràng wǒ rènshi le hěn duō péngyǒu.
Sở thích này giúp tôi quen nhiều bạn.

20

他对历史有强烈的爱好。
Tā duì lìshǐ yǒu qiángliè de àihào.
Anh ấy có niềm đam mê mạnh mẽ với lịch sử.

21

她爱好绘画和设计。
Tā àihào huìhuà hé shèjì.
Cô ấy yêu thích hội họa và thiết kế.

22

我的爱好改变了。
Wǒ de àihào gǎibiàn le.
Sở thích của tôi đã thay đổi.

23

年轻人应该培养有意义的爱好。
Niánqīngrén yīnggāi péiyǎng yǒu yìyì de àihào.
Người trẻ nên nuôi dưỡng sở thích có ý nghĩa.

24

他爱好文学创作。
Tā àihào wénxué chuàngzuò.
Anh ấy yêu thích sáng tác văn học.

25

爱好让人保持积极的心态。
Àihào ràng rén bǎochí jījí de xīntài.
Sở thích giúp con người giữ tinh thần tích cực.

26

我的爱好跟工作没有关系。
Wǒ de àihào gēn gōngzuò méiyǒu guānxì.
Sở thích của tôi không liên quan đến công việc.

27

他在简历上写了自己的爱好。
Tā zài jiǎnlì shàng xiě le zìjǐ de àihào.
Anh ấy viết sở thích của mình vào sơ yếu lý lịch.

28

这个爱好很花钱。
Zhège àihào hěn huā qián.
Sở thích này rất tốn tiền.

29

她的爱好影响了她的职业选择。
Tā de àihào yǐngxiǎng le tā de zhíyè xuǎnzé.
Sở thích của cô ấy ảnh hưởng đến lựa chọn nghề nghiệp.

30

我们通过爱好认识彼此。
Wǒmen tōngguò àihào rènshi bǐcǐ.
Chúng tôi quen nhau thông qua sở thích.

31

他培养了一个新的爱好。
Tā péiyǎng le yí gè xīn de àihào.
Anh ấy đã phát triển một sở thích mới.

32

我的爱好是跑步和健身。
Wǒ de àihào shì pǎobù hé jiànshēn.
Sở thích của tôi là chạy bộ và tập gym.

33

爱好能帮助我们减轻压力。
Àihào néng bāngzhù wǒmen jiǎnqīng yālì.
Sở thích có thể giúp chúng ta giảm áp lực.

34

他对摄影有特别的爱好。
Tā duì shèyǐng yǒu tèbié de àihào.
Anh ấy có niềm đam mê đặc biệt với nhiếp ảnh.

35

这个爱好需要坚持。
Zhège àihào xūyào jiānchí.
Sở thích này cần sự kiên trì.

36

她的爱好非常广泛。
Tā de àihào fēicháng guǎngfàn.
Sở thích của cô ấy rất đa dạng.

37

我的爱好之一是写日记。
Wǒ de àihào zhī yī shì xiě rìjì.
Một trong những sở thích của tôi là viết nhật ký.

38

他爱好研究中国文化。
Tā àihào yánjiū Zhōngguó wénhuà.
Anh ấy yêu thích nghiên cứu văn hóa Trung Quốc.

39

爱好可以提高生活质量。
Àihào kěyǐ tígāo shēnghuó zhìliàng.
Sở thích có thể nâng cao chất lượng cuộc sống.

40

选择一个合适的爱好很重要。
Xuǎnzé yí gè héshì de àihào hěn zhòngyào.
Chọn một sở thích phù hợp rất quan trọng.