Thứ Bảy, Tháng 4 18, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu luyện thi HSK(K) Luyện thi HSK trực tuyến Từ vựng HSK 1 爱好 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Từ...

Từ vựng HSK 1 爱好 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển HSK 9 cấp

爱好 nghĩa là sở thích, thú vui, niềm đam mê, chỉ việc con người thích làm một hoạt động nào đó hoặc hứng thú với một lĩnh vực cụ thể. “爱好” (ài hào) vừa là danh từ vừa là động từ. Là danh từ, nó nghĩa là “sở thích/đam mê” — một thú vui ổn định, được duy trì lâu dài. Là động từ, nó nghĩa là “yêu thích/đam mê (làm việc gì/điều gì)”, thường chỉ mức độ gắn bó cao hơn “喜欢”.

0
158
5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng HSK 1 爱好 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển HSK 9 cấp Từ điển tiếng Trung HSK 9 cấp Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

爱好 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER

  1. Giải thích chi tiết từ 爱好 (àihào)
    Nghĩa tiếng Việt:

爱好 nghĩa là sở thích, thú vui, niềm đam mê, chỉ việc con người thích làm một hoạt động nào đó hoặc hứng thú với một lĩnh vực cụ thể.

Có thể hiểu đơn giản là: “việc mà bạn thích làm trong thời gian rảnh”.

Phiên âm:

àihào

Loại từ:

Danh từ (名词): chỉ “sở thích”.

Động từ (动词): nghĩa là “thích”, “ưa thích”, “đam mê”.

  1. Cấu trúc ngữ pháp thông dụng
    (1) 爱好 + danh từ

→ Dùng như động từ, nghĩa là “thích cái gì”.
Ví dụ:

他爱好音乐。Tā àihào yīnyuè. → Anh ấy thích âm nhạc.

她爱好文学。Tā àihào wénxué. → Cô ấy đam mê văn học.

(2) 爱好 + động từ (biểu thị hành động yêu thích)

→ Dùng như động từ, nghĩa là “thích làm gì”.
Ví dụ:

我爱好画画。Wǒ àihào huàhuà. → Tôi thích vẽ tranh.

(3) Danh từ + 是 + 爱好

→ Dùng để nói “sở thích của ai là gì”.
Ví dụ:

我的爱好是唱歌。Wǒ de àihào shì chànggē. → Sở thích của tôi là hát.

(4) 爱好者 (àihàozhě)

→ Người có cùng sở thích hoặc người yêu thích một lĩnh vực nào đó.
Ví dụ:

篮球爱好者: người yêu bóng rổ

摄影爱好者: người yêu nhiếp ảnh

  1. Các cách dùng cụ thể của 爱好
    Dạng dùng Nghĩa Ví dụ
    爱好 (danh từ) sở thích 我的爱好是旅游。— Sở thích của tôi là du lịch.
    爱好 (động từ) thích, đam mê 他爱好音乐。— Anh ấy thích âm nhạc.
    爱好者 người yêu thích 他是足球爱好者。— Anh ấy là người yêu bóng đá.
  2. Từ đồng nghĩa và phân biệt
    Từ Nghĩa Khác biệt
    喜欢 (xǐhuān) thích Dùng phổ biến, mang tính cảm xúc, nhẹ nhàng.
    爱好 (àihào) sở thích, đam mê Trang trọng hơn, thường dùng nói về sở thích lâu dài.
    热爱 (rè’ài) yêu say mê, tha thiết Mạnh hơn “爱好”, dùng cho lĩnh vực, nghề nghiệp, Tổ quốc.
  3. 30 mẫu câu ví dụ có pinyin và tiếng Việt

我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.

他爱好音乐,特别喜欢弹钢琴。
Tā àihào yīnyuè, tèbié xǐhuān tán gāngqín.
Anh ấy yêu âm nhạc, đặc biệt thích chơi đàn piano.

她的爱好是跳舞。
Tā de àihào shì tiàowǔ.
Sở thích của cô ấy là nhảy múa.

我从小就爱好画画。
Wǒ cóng xiǎo jiù àihào huàhuà.
Tôi thích vẽ tranh từ nhỏ.

他是一个摄影爱好者。
Tā shì yí gè shèyǐng àihàozhě.
Anh ấy là một người yêu thích nhiếp ảnh.

你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?

我爱好运动,每天都跑步。
Wǒ àihào yùndòng, měitiān dōu pǎobù.
Tôi thích thể thao, mỗi ngày đều chạy bộ.

她爱好唱歌,也爱好跳舞。
Tā àihào chàngē, yě àihào tiàowǔ.
Cô ấy thích hát, cũng thích nhảy.

我哥哥爱好打篮球。
Wǒ gēge àihào dǎ lánqiú.
Anh trai tôi thích chơi bóng rổ.

爱好可以让生活更有趣。
Àihào kěyǐ ràng shēnghuó gèng yǒuqù.
Sở thích có thể khiến cuộc sống thú vị hơn.

我最大的爱好是旅行。
Wǒ zuì dà de àihào shì lǚxíng.
Sở thích lớn nhất của tôi là du lịch.

这个俱乐部是为足球爱好者开的。
Zhège jùlèbù shì wèi zúqiú àihàozhě kāi de.
Câu lạc bộ này được lập ra cho những người yêu bóng đá.

他对音乐的爱好非常强烈。
Tā duì yīnyuè de àihào fēicháng qiángliè.
Anh ấy có niềm đam mê âm nhạc rất mạnh mẽ.

我爱好写作,经常写日记。
Wǒ àihào xiězuò, jīngcháng xiě rìjì.
Tôi thích viết lách, thường xuyên viết nhật ký.

她有很多爱好,比如读书、旅行和画画。
Tā yǒu hěn duō àihào, bǐrú dúshū, lǚxíng hé huàhuà.
Cô ấy có nhiều sở thích như đọc sách, du lịch và vẽ tranh.

每个人都有自己的爱好。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều có sở thích riêng của mình.

我的爱好改变了我的生活。
Wǒ de àihào gǎibiàn le wǒ de shēnghuó.
Sở thích của tôi đã thay đổi cuộc sống của tôi.

他爱好收集邮票。
Tā àihào shōují yóupiào.
Anh ấy thích sưu tầm tem.

她的爱好非常特别。
Tā de àihào fēicháng tèbié.
Sở thích của cô ấy rất đặc biệt.

我爸爸的爱好是钓鱼。
Wǒ bàba de àihào shì diàoyú.
Sở thích của bố tôi là câu cá.

我爱好学习外语。
Wǒ àihào xuéxí wàiyǔ.
Tôi thích học ngoại ngữ.

爱好可以让人放松心情。
Àihào kěyǐ ràng rén fàngsōng xīnqíng.
Sở thích có thể giúp con người thư giãn tinh thần.

我爱好烹饪,喜欢做各种菜。
Wǒ àihào pēngrèn, xǐhuān zuò gèzhǒng cài.
Tôi thích nấu ăn, thích làm nhiều món khác nhau.

他是个电脑爱好者。
Tā shì gè diànnǎo àihàozhě.
Anh ấy là người yêu thích máy tính.

爱好能反映一个人的性格。
Àihào néng fǎnyìng yí gè rén de xìnggé.
Sở thích có thể phản ánh tính cách của một người.

我妈妈爱好种花。
Wǒ māma àihào zhòng huā.
Mẹ tôi thích trồng hoa.

我的爱好不多,但我很享受它们。
Wǒ de àihào bù duō, dàn wǒ hěn xiǎngshòu tāmen.
Tôi không có nhiều sở thích, nhưng tôi rất tận hưởng chúng.

他的爱好是研究历史。
Tā de àihào shì yánjiū lìshǐ.
Sở thích của anh ấy là nghiên cứu lịch sử.

她爱好时尚,经常关注最新的流行趋势。
Tā àihào shíshàng, jīngcháng guānzhù zuìxīn de liúxíng qūshì.
Cô ấy yêu thích thời trang, thường xuyên theo dõi xu hướng mới nhất.

有一个健康的爱好对生活很重要。
Yǒu yí gè jiànkāng de àihào duì shēnghuó hěn zhòngyào.
Có một sở thích lành mạnh rất quan trọng đối với cuộc sống.

  1. Tổng kết nội dung
    Thuộc tính Thông tin
    Chữ Hán 爱好
    Phiên âm àihào
    Nghĩa tiếng Việt sở thích, niềm yêu thích, đam mê
    Loại từ Danh từ / Động từ
    Nghĩa mở rộng thể hiện cá tính, đam mê hoặc lĩnh vực yêu thích
    Cụm từ liên quan 爱好者 (người yêu thích), 文学爱好, 音乐爱好, 体育爱好
    Ví dụ tiêu biểu 我的爱好是看书。/ 他爱好音乐。/ 每个人都有自己的爱好。

Nghĩa và cách dùng “爱好” trong tiếng Trung
爱好” (ài hào) vừa là danh từ vừa là động từ. Là danh từ, nó nghĩa là “sở thích/đam mê” — một thú vui ổn định, được duy trì lâu dài. Là động từ, nó nghĩa là “yêu thích/đam mê (làm việc gì/điều gì)”, thường chỉ mức độ gắn bó cao hơn “喜欢”.

Loại từ và sắc thái
Loại từ:

Danh từ: Chỉ một hoặc nhiều sở thích (ví dụ: 我的爱好是摄影).

Động từ: Diễn đạt việc yêu thích có đầu tư (ví dụ: 我爱好跑步).

Sắc thái:

Trang trọng hơn “喜欢”: Dùng trong hồ sơ, phỏng vấn, tự giới thiệu.

Ổn định và có hệ thống: Hàm ý thực hành thường xuyên, có kiến thức/kỹ năng.

Cấu trúc câu thông dụng
Dùng như danh từ
Cấu trúc: 主语 + 的 + 爱好 + 是 + 名词/动名词

Ý nghĩa: Sở thích của … là …

Cấu trúc: 有/培养/发展 + 爱好

Ý nghĩa: Có/nuôi dưỡng/phát triển sở thích

Cấu trúc: 对…有爱好 / 对…产生爱好

Ý nghĩa: Có sở thích đối với … / nảy sinh sở thích với …

Dùng như động từ
Cấu trúc: 主语 + 爱好 + 名词/动词短语

Ý nghĩa: Ai đó yêu thích (đam mê) …

Cấu trúc: 特别/一直/非常 + 爱好 + …

Ý nghĩa: Nhấn mạnh mức độ yêu thích

Cụm từ thường gặp
常见搭配:

培养爱好: nuôi dưỡng sở thích

发展爱好: phát triển sở thích

拥有广泛的爱好: có nhiều sở thích đa dạng

主要爱好: sở thích chính

共同爱好: sở thích chung

专业与爱好结合: kết hợp chuyên môn và sở thích

Phân biệt liên quan:

兴趣: hứng thú (khởi phát, rộng, chưa chắc bền).

喜欢: thích (cảm xúc chung, có thể ngắn hạn).

嗜好: thói quen ham mê mang sắc thái tiêu cực nhẹ (ví dụ: 嗜好甜食).

30 mẫu câu với “爱好” (kèm pinyin và tiếng Việt)
句子: 你的爱好是什么?

Pinyin: Nǐ de àihào shì shénme?

Tiếng Việt: Sở thích của bạn là gì?

句子: 我的爱好是阅读和写作。

Pinyin: Wǒ de àihào shì yuèdú hé xiězuò.

Tiếng Việt: Sở thích của tôi là đọc và viết.

句子: 她的主要爱好是摄影。

Pinyin: Tā de zhǔyào àihào shì shèyǐng.

Tiếng Việt: Sở thích chính của cô ấy là nhiếp ảnh.

句子: 我从小就培养了音乐的爱好。

Pinyin: Wǒ cóng xiǎo jiù péiyǎng le yīnyuè de àihào.

Tiếng Việt: Tôi nuôi dưỡng sở thích âm nhạc từ nhỏ.

句子: 他拥有广泛的爱好,比如烹饪、园艺和旅行。

Pinyin: Tā yōngyǒu guǎngfàn de àihào, bǐrú pēngrèn, yuányì hé lǚxíng.

Tiếng Việt: Anh ấy có nhiều sở thích đa dạng như nấu ăn, làm vườn và du lịch.

句子: 我们有很多共同爱好。

Pinyin: Wǒmen yǒu hěn duō gòngtóng àihào.

Tiếng Việt: Chúng tôi có nhiều sở thích chung.

句子: 找到适合自己的爱好很重要。

Pinyin: Zhǎodào shìhé zìjǐ de àihào hěn zhòngyào.

Tiếng Việt: Tìm ra sở thích phù hợp với bản thân rất quan trọng.

句子: 最近我对陶艺产生了爱好。

Pinyin: Zuìjìn wǒ duì táoyì chǎnshēng le àihào.

Tiếng Việt: Gần đây tôi nảy sinh sở thích với gốm.

句子: 你是怎么发展这个爱好的?

Pinyin: Nǐ shì zěnme fāzhǎn zhège àihào de?

Tiếng Việt: Bạn phát triển sở thích này như thế nào?

句子: 我爱好跑步,每天清晨都去公园。

Pinyin: Wǒ àihào pǎobù, měitiān qīngchén dōu qù gōngyuán.

Tiếng Việt: Tôi yêu thích chạy bộ, mỗi sáng đều ra công viên.

句子: 她特别爱好古典音乐。

Pinyin: Tā tèbié àihào gǔdiǎn yīnyuè.

Tiếng Việt: Cô ấy đặc biệt yêu thích nhạc cổ điển.

句子: 他们爱好户外运动,比如徒步和攀岩。

Pinyin: Tāmen àihào hùwài yùndòng, bǐrú túbù hé pānyán.

Tiếng Việt: Họ yêu các môn ngoài trời như đi bộ đường dài và leo núi.

句子: 我很羡慕你把爱好变成了职业。

Pinyin: Wǒ hěn xiànmù nǐ bǎ àihào biànchéng le zhíyè.

Tiếng Việt: Tôi ngưỡng mộ bạn biến sở thích thành nghề nghiệp.

句子: 他的爱好影响了他选择的专业。

Pinyin: Tā de àihào yǐngxiǎng le tā xuǎnzé de zhuānyè.

Tiếng Việt: Sở thích của anh ấy ảnh hưởng đến chuyên ngành anh chọn.

句子: 我在业余时间培养自己的爱好。

Pinyin: Wǒ zài yèyú shíjiān péiyǎng zìjǐ de àihào.

Tiếng Việt: Tôi nuôi dưỡng sở thích vào thời gian rảnh.

句子: 这个社团能帮助你发展爱好。

Pinyin: Zhège shètuán néng bāngzhù nǐ fāzhǎn àihào.

Tiếng Việt: Câu lạc bộ này có thể giúp bạn phát triển sở thích.

句子: 我爱好写书法,因为很安静也很专注。

Pinyin: Wǒ àihào xiě shūfǎ, yīnwèi hěn ānjìng yě hěn zhuānzhù.

Tiếng Việt: Tôi thích viết thư pháp vì yên tĩnh và tập trung.

句子: 她的爱好让生活更有意义。

Pinyin: Tā de àihào ràng shēnghuó gèng yǒu yìyì.

Tiếng Việt: Sở thích của cô ấy khiến cuộc sống ý nghĩa hơn.

句子: 我在尝试把新的爱好融入日常。

Pinyin: Wǒ zài chángshì bǎ xīn de àihào róngrù rìcháng.

Tiếng Việt: Tôi đang cố gắng hòa nhập sở thích mới vào đời thường.

句子: 你是否愿意分享你的爱好经历?

Pinyin: Nǐ shìfǒu yuànyì fēnxiǎng nǐ de àihào jīnglì?

Tiếng Việt: Bạn có sẵn lòng chia sẻ trải nghiệm sở thích của mình không?

句子: 我们的共同爱好拉近了彼此的距离。

Pinyin: Wǒmen de gòngtóng àihào lājìn le bǐcǐ de jùlí.

Tiếng Việt: Sở thích chung kéo chúng tôi lại gần nhau.

句子: 为了爱好,我每周投入固定时间。

Pinyin: Wèile àihào, wǒ měi zhōu tóurù gùdìng shíjiān.

Tiếng Việt: Vì sở thích, tôi dành thời gian cố định mỗi tuần.

句子: 他坚持爱好十多年,从未放弃。

Pinyin: Tā jiānchí àihào shí duō nián, cóngwèi fàngqì.

Tiếng Việt: Anh ấy kiên trì sở thích hơn mười năm, chưa từng bỏ cuộc.

句子: 我爱好学习外语,尤其是法语和西班牙语。

Pinyin: Wǒ àihào xuéxí wàiyǔ, yóuqí shì Fǎyǔ hé Xībānyáyǔ.

Tiếng Việt: Tôi yêu thích học ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Pháp và Tây Ban Nha.

句子: 她把爱好当作放松的方式。

Pinyin: Tā bǎ àihào dāngzuò fàngsōng de fāngshì.

Tiếng Việt: Cô ấy xem sở thích như một cách thư giãn.

句子: 发现新爱好让人充满活力。

Pinyin: Fāxiàn xīn àihào ràng rén chōngmǎn huólì.

Tiếng Việt: Khám phá sở thích mới khiến con người tràn đầy năng lượng.

句子: 你有哪些爱好需要工具或设备?

Pinyin: Nǐ yǒu nǎxiē àihào xūyào gōngjù huò shèbèi?

Tiếng Việt: Bạn có những sở thích nào cần dụng cụ hoặc thiết bị?

句子: 我爱好做手工,尤其是木工和皮具。

Pinyin: Wǒ àihào zuò shǒugōng, yóuqí shì mùgōng hé píjù.

Tiếng Việt: Tôi thích làm đồ thủ công, nhất là mộc và đồ da.

句子: 通过爱好,我认识了很多志同道合的朋友。

Pinyin: Tōngguò àihào, wǒ rènshí le hěn duō zhìtóngdàohé de péngyǒu.

Tiếng Việt: Nhờ sở thích, tôi quen được nhiều bạn cùng chí hướng.

句子: 把时间分配给爱好与工作,是种平衡的艺术。

Pinyin: Bǎ shíjiān fēnpèi gěi àihào yǔ gōngzuò, shì zhǒng pínghéng de yìshù.

Tiếng Việt: Phân bổ thời gian cho sở thích và công việc là một nghệ thuật cân bằng.

Mẹo nói tự nhiên và tránh lỗi
Ngữ cảnh trang trọng: Dùng “爱好” trong tự giới thiệu, CV, phỏng vấn; dùng “喜欢” cho cảm xúc nhất thời.

Danh–động hoán đổi: 我的爱好是跑步 和 我爱好跑步 đều tự nhiên; câu đầu nhấn mạnh kết quả (sở thích là…), câu sau nhấn mạnh hành vi yêu thích.

Kết hợp “兴趣”: 先有兴趣,后成爱好 — lúc đầu hứng thú, sau mới thành sở thích có đầu tư.

Tránh lạm dụng: Không dùng “爱好” cho các hành vi tiêu cực; nếu mang sắc thái nghiện, cân nhắc “嗜好” và ngữ cảnh phù hợp.

  1. Giải nghĩa từ “爱好
    爱好” là một từ tiếng Trung dùng để chỉ những hoạt động mà ai đó yêu thích, thường làm trong thời gian rảnh rỗi. Từ này tương đương với “sở thích” hoặc “đam mê” trong tiếng Việt.

Có thể dùng như danh từ hoặc động từ tùy ngữ cảnh.

Loại từ:
Danh từ: chỉ sở thích

Ví dụ: 我的爱好是唱歌。→ Sở thích của tôi là hát.

Động từ: yêu thích, có hứng thú với cái gì

Ví dụ: 他爱好摄影。→ Anh ấy yêu thích nhiếp ảnh.

  1. Cấu trúc câu thường gặp với “爱好
    [S + 的 + 爱好 + 是 + hoạt động]: Sở thích của ai đó là gì

[S + 很 + 爱好 + hoạt động]: Ai đó rất thích hoạt động gì

[你有什么爱好?]: Bạn có sở thích gì?

[我对 + hoạt động + 很有兴趣]: Tôi rất có hứng thú với hoạt động gì đó (cách nói tương đương)

  1. 30 mẫu câu tiếng Trung với “爱好
    我的爱好是看书。 Wǒ de àihào shì kànshū. Sở thích của tôi là đọc sách.

他有很多爱好,比如游泳和打篮球。 Tā yǒu hěn duō àihào, bǐrú yóuyǒng hé dǎ lánqiú. Anh ấy có nhiều sở thích, ví dụ như bơi lội và chơi bóng rổ.

她的爱好是画画。 Tā de àihào shì huàhuà. Sở thích của cô ấy là vẽ tranh.

我哥哥爱好踢足球。 Wǒ gēge àihào tī zúqiú. Anh trai tôi yêu thích đá bóng.

你有什么爱好? Nǐ yǒu shénme àihào? Bạn có sở thích gì?

我的爱好是弹钢琴。 Wǒ de àihào shì tán gāngqín. Sở thích của tôi là chơi đàn piano.

我妈妈很爱好做饭。 Wǒ māma hěn àihào zuòfàn. Mẹ tôi rất thích nấu ăn.

他对摄影很有兴趣。 Tā duì shèyǐng hěn yǒu xìngqù. Anh ấy rất có hứng thú với nhiếp ảnh.

我从小就爱好唱歌。 Wǒ cóng xiǎo jiù àihào chànggē. Từ nhỏ tôi đã thích hát.

她的爱好是收集邮票。 Tā de àihào shì shōují yóupiào. Sở thích của cô ấy là sưu tầm tem.

我弟弟爱好玩电脑游戏。 Wǒ dìdi àihào wán diànnǎo yóuxì. Em trai tôi thích chơi trò chơi điện tử.

我朋友的爱好是旅行。 Wǒ péngyǒu de àihào shì lǚxíng. Sở thích của bạn tôi là du lịch.

你喜欢什么爱好? Nǐ xǐhuān shénme àihào? Bạn thích sở thích nào?

我的爱好是写作。 Wǒ de àihào shì xiězuò. Sở thích của tôi là viết lách.

他爱好打羽毛球。 Tā àihào dǎ yǔmáoqiú. Anh ấy thích chơi cầu lông.

我姐姐爱好跳舞。 Wǒ jiějie àihào tiàowǔ. Chị tôi thích nhảy múa.

我对音乐很感兴趣。 Wǒ duì yīnyuè hěn gǎn xìngqù. Tôi rất có hứng thú với âm nhạc.

她的爱好是种花。 Tā de àihào shì zhòng huā. Sở thích của cô ấy là trồng hoa.

我爱好看电影。 Wǒ àihào kàn diànyǐng. Tôi thích xem phim.

他爱好打高尔夫球。 Tā àihào dǎ gāo’ěrfūqiú. Anh ấy thích chơi golf.

我爱好听音乐。 Wǒ àihào tīng yīnyuè. Tôi thích nghe nhạc.

她爱好做手工。 Tā àihào zuò shǒugōng. Cô ấy thích làm đồ thủ công.

我的爱好是骑自行车。 Wǒ de àihào shì qí zìxíngchē. Sở thích của tôi là đi xe đạp.

他从大学开始就爱好写诗。 Tā cóng dàxué kāishǐ jiù àihào xiě shī. Anh ấy bắt đầu yêu thích viết thơ từ thời đại học.

我爱好学习外语。 Wǒ àihào xuéxí wàiyǔ. Tôi thích học ngoại ngữ.

她的爱好是打麻将。 Tā de àihào shì dǎ májiàng. Sở thích của cô ấy là chơi mạt chược.

我爱好看动漫。 Wǒ àihào kàn dòngmàn. Tôi thích xem anime.

他爱好爬山。 Tā àihào páshān. Anh ấy thích leo núi.

我的爱好是写日记。 Wǒ de àihào shì xiě rìjì. Sở thích của tôi là viết nhật ký.

我爱好研究历史。 Wǒ àihào yánjiū lìshǐ. Tôi thích nghiên cứu lịch sử.

Nghĩa và sắc thái của “爱好
爱好” (ài hào) nghĩa là “sở thích/đam mê” — những hoạt động hoặc lĩnh vực mà ta thích làm ổn định và lâu dài, thường mang tính cá nhân và bền vững hơn “喜欢”. Dùng “爱好” khi nói về thứ gắn bó, có đầu tư thời gian/kiến thức (ví dụ: thư pháp, nhiếp ảnh, nấu ăn chuyên nghiệp), còn “喜欢” phù hợp cho cảm giác thích chung, tức thời.

Loại từ và cách dùng

  • Danh từ: “爱好” = “sở thích”.
  • Dùng với “是/有/把…当成/之一/之一种” để giới thiệu, liệt kê hoặc nhấn mạnh.
  • Động từ (trang trọng/cổ hơn): “爱好” = “ưa thích/đam mê (cái gì)”.
  • Thường xuất hiện trong văn viết, tiểu sử, phỏng vấn, mang sắc thái nghiêm túc.

Cấu trúc câu phổ biến

  • Giới thiệu:
  • 我的爱好是 + hoạt động.
  • 我有很多爱好,…(liệt kê).
  • Nhấn mạnh mức độ/độ lâu dài:
  • 我一直以来的爱好是…
  • 我从小就爱好…
  • Biến sở thích thành hoạt động thường xuyên:
  • 我把…当成我的爱好。
  • 我把…发展成了爱好。
  • Liên hệ “hứng thú” với “sở thích”:
  • 我对…很有兴趣,并把它当成爱好。

So sánh nhanh với từ liên quan

  • 喜欢: nói “thích” (cảm giác), không nhất thiết là sở thích lâu dài.
  • 兴趣: “hứng thú”, thường đi với “对…有兴趣”。
  • 爱好者: “người yêu thích” (fan, người chơi).
  • 热爱: “yêu tha thiết” (mạnh hơn thích, cảm xúc và giá trị).
  • 癖好: “tật thích/thiên hướng” (sắc thái tiêu cực hoặc lập dị, nên tránh dùng nhầm).

Cụm từ đi kèm tự nhiên

  • 爱好广泛/多样/丰富: sở thích đa dạng, phong phú.
  • 培养/发展爱好: nuôi dưỡng, phát triển sở thích.
  • 保持/坚持爱好: duy trì sở thích.
  • 专业化的爱好: sở thích theo hướng chuyên nghiệp.
  • 共同的爱好: sở thích chung.
  • 业余爱好: sở thích nghiệp dư.

Lỗi thường gặp và mẹo tự nhiên

  • Dùng “爱好” như động từ trong hội thoại thường ngày nghe trang trọng; trong nói chuyện bình thường, dùng “喜欢” sẽ tự nhiên hơn.
  • Danh từ đếm được: có thể nói “很多爱好/一个爱好/主要的爱好”.
  • Liệt kê bằng “和/跟/以及”: tránh lạm dụng dấu phẩy dài; dùng liên từ để câu gọn gàng.
  • Thêm trạng ngữ thời gian: “从小/一直/后来/这几年” để tăng cảm giác bền vững.

30 mẫu câu có pinyin và tiếng Việt

  • 我的爱好是读书。
    Wǒ de àihào shì dúshū.
    Sở thích của tôi là đọc sách.
  • 我有很多爱好,比如旅行、摄影和烹饪。
    Wǒ yǒu hěn duō àihào, bǐrú lǚxíng, shèyǐng hé pēngrèn.
    Tôi có nhiều sở thích, ví dụ du lịch, nhiếp ảnh và nấu ăn.
  • 她的爱好是跑步和游泳。
    Tā de àihào shì pǎobù hé yóuyǒng.
    Sở thích của cô ấy là chạy bộ và bơi lội.
  • 他从小就爱好书法。
    Tā cóng xiǎo jiù àihào shūfǎ.
    Từ nhỏ anh ấy đã ưa thích thư pháp.
  • 我把摄影当成我的爱好。
    Wǒ bǎ shèyǐng dàngchéng wǒ de àihào.
    Tôi coi nhiếp ảnh là sở thích của mình.
  • 你的爱好是什么?
    Nǐ de àihào shì shénme?
    Sở thích của bạn là gì?
  • 我一直以来的爱好是弹吉他。
    Wǒ yīzhí yǐlái de àihào shì tán jítā.
    Sở thích bấy lâu của tôi là chơi guitar.
  • 他很爱好音乐,周末常常练钢琴。
    Tā hěn àihào yīnyuè, zhōumò chángcháng liàn gāngqín.
    Anh ấy rất ưa thích âm nhạc, cuối tuần thường luyện piano.
  • 我们有很多共同的爱好。
    Wǒmen yǒu hěn duō gòngtóng de àihào.
    Chúng tôi có nhiều sở thích chung.
  • 她的主要爱好是画画。
    Tā de zhǔyào àihào shì huàhuà.
    Sở thích chính của cô ấy là vẽ.
  • 为了培养爱好,我每天练习半个小时。
    Wèile péiyǎng àihào, wǒ měitiān liànxí bàn ge xiǎoshí.
    Để nuôi dưỡng sở thích, tôi luyện mỗi ngày nửa tiếng.
  • 这几年,我把烹饪发展成了爱好。
    Zhè jǐ nián, wǒ bǎ pēngrèn fāzhǎn chéngle àihào.
    Vài năm nay, tôi phát triển nấu ăn thành sở thích.
  • 有爱好的人生活更有趣。
    Yǒu àihào de rén shēnghuó gèng yǒuqù.
    Người có sở thích sống thú vị hơn.
  • 我对茶文化很有兴趣,并把它当成爱好。
    Wǒ duì chá wénhuà hěn yǒu xìngqù, bìng bǎ tā dàngchéng àihào.
    Tôi rất hứng thú văn hoá trà và coi đó là sở thích.
  • 他的爱好广泛,从编程到园艺都有涉及。
    Tā de àihào guǎngfàn, cóng biānchéng dào yuányì dōu yǒu shèjí.
    Sở thích của anh ấy rất rộng, từ lập trình đến làm vườn.
  • 我希望把爱好变成工作,但不想失去热情。
    Wǒ xīwàng bǎ àihào biàn chéng gōngzuò, dàn bù xiǎng shīqù rèqíng.
    Tôi muốn biến sở thích thành công việc nhưng không muốn mất đam mê.
  • 他是足球爱好者。
    Tā shì zúqiú àihàozhě.
    Anh ấy là người yêu thích bóng đá.
  • 摄影爱好者经常在周末一起外拍。
    Shèyǐng àihàozhě jīngcháng zài zhōumò yīqǐ wàipāi.
    Những người yêu nhiếp ảnh thường đi chụp ngoại cảnh cuối tuần.
  • 我没有特别的爱好,但喜欢尝试新事物。
    Wǒ méiyǒu tèbié de àihào, dàn xǐhuan chángshì xīn shìwù.
    Tôi không có sở thích đặc biệt, nhưng thích thử điều mới.
  • 坚持爱好让我更自律。
    Jiānchí àihào ràng wǒ gèng zìlǜ.
    Duy trì sở thích giúp tôi kỷ luật hơn.
  • 旅行是我长期的爱好。
    Lǚxíng shì wǒ chángqī de àihào.
    Du lịch là sở thích lâu dài của tôi.
  • 你有哪些业余爱好?
    Nǐ yǒu nǎxiē yèyú àihào?
    Bạn có những sở thích nghiệp dư nào?
  • 我的爱好不多,但每一个都很认真。
    Wǒ de àihào bù duō, dàn měi yí ge dōu hěn rènzhēn.
    Tôi không có nhiều sở thích, nhưng mỗi cái đều rất nghiêm túc.
  • 后来,我把写作变成了稳定的爱好。
    Hòulái, wǒ bǎ xiězuò biàn chéngle wěndìng de àihào.
    Về sau, tôi biến viết lách thành sở thích ổn định.
  • 他为了爱好投入了很多时间和精力。
    Tā wèile àihào tóurùle hěn duō shíjiān hé jīnglì.
    Vì sở thích, anh ấy bỏ nhiều thời gian và công sức.
  • 我们通过爱好认识了很多朋友。
    Wǒmen tōngguò àihào rènshíle hěn duō péngyou.
    Nhờ sở thích, chúng tôi quen được nhiều bạn.
  • 她把瑜伽当成每天的爱好。
    Tā bǎ yújiā dàngchéng měitiān de àihào.
    Cô ấy coi yoga là sở thích hằng ngày.
  • 与其盲目忙碌,不如培养一个让你快乐的爱好。
    Yǔqí mángmù mánglù, bùrú péiyǎng yí ge ràng nǐ kuàilè de àihào.
    Thay vì bận rộn mù quáng, hãy nuôi một sở thích khiến bạn vui.
  • 找回旧爱好让我感觉更踏实。
    Zhǎohuí jiù àihào ràng wǒ gǎnjué gèng tāshi.
    Tìm lại sở thích cũ khiến tôi thấy yên tâm hơn.
  • 一个好的爱好能让生活更有意义。
    Yí ge hǎo de àihào néng ràng shēnghuó gèng yǒu yìyì.
    Một sở thích tốt khiến cuộc sống có ý nghĩa hơn.

Mẹo luyện nói và viết với “爱好

  • Giới thiệu bản thân: mở đầu bằng “我叫…,来自…,我的爱好是…”,kèm lý do “因为…所以…”, tạo mạch tự nhiên.
  • Kể câu chuyện sở thích: thêm mốc thời gian (“从小/高中/大学/工作以后”), tần suất (“每天/每周/周末/有空就”), và mục tiêu (“提高/参加比赛/分享”).
  • Kết nối với người khác: dùng “共同的爱好/一起/交流/社群/俱乐部” để mở rộng hội thoại.
  • Biến ý thích thành thực hành: dùng động từ cụ thể “练习/研究/创作/记录/分享/参与”.

爱好 (àihào) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để chỉ sở thích, niềm đam mê của một người đối với một hoạt động, môn học, lĩnh vực hoặc điều gì đó.

  1. Giải thích chi tiết từ 爱好

爱好 (àihào) có nghĩa là sở thích, thú vui, niềm đam mê, thể hiện sự yêu thích tự nhiên của con người đối với một lĩnh vực hoặc hoạt động nào đó mà họ cảm thấy hứng thú, vui vẻ khi thực hiện.

Từ này có thể vừa là danh từ (名词), vừa là động từ (动词), tùy theo ngữ cảnh của câu.

1.1. Khi là danh từ (名词)

Dùng để chỉ sở thích, thú vui cá nhân, niềm yêu thích.

Ví dụ:

我的爱好是看书。
(Wǒ de àihào shì kàn shū.)
Sở thích của tôi là đọc sách.

他有很多爱好,比如画画、唱歌、旅游。
(Tā yǒu hěn duō àihào, bǐrú huà huà, chàng gē, lǚyóu.)
Anh ấy có rất nhiều sở thích, như vẽ tranh, hát, du lịch.

1.2. Khi là động từ (动词)

Dùng để chỉ hành động “thích” hoặc “ưa thích” một điều gì đó (tương đương “thích / đam mê / có hứng thú với”).

Ví dụ:

我爱好运动。
(Wǒ àihào yùndòng.)
Tôi thích thể thao.

她爱好音乐。
(Tā àihào yīnyuè.)
Cô ấy yêu thích âm nhạc.

  1. Loại từ và chức năng ngữ pháp
    Thuộc tính Nội dung
    Từ tiếng Trung 爱好
    Phiên âm àihào
    Từ loại Danh từ / Động từ
    Nghĩa tiếng Việt Sở thích, đam mê; yêu thích, thích
    Cấu trúc thường gặp 主语 + 的 + 爱好 + 是 + động từ / danh từ ; 主语 + 爱好 + danh từ
  2. Phân biệt 爱好 và 喜欢

喜欢 (xǐhuān): dùng để nói “thích” ở mức độ thông thường, cảm xúc nhất thời hoặc đơn giản.

爱好 (àihào): mang nghĩa “đam mê”, “sở thích lâu dài”, mang tính ổn định và cá nhân hơn.

Ví dụ so sánh:

我喜欢看电影。→ Tôi thích xem phim (bình thường, thỉnh thoảng).

我的爱好是看电影。→ Sở thích của tôi là xem phim (niềm yêu thích lâu dài).

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp

我的爱好是 + danh động từ / danh từ
→ Sở thích của tôi là…
Ví dụ: 我的爱好是唱歌。

我很爱好 + lĩnh vực / hoạt động
→ Tôi rất yêu thích…
Ví dụ: 我很爱好书法。

他有很多爱好。
→ Anh ấy có nhiều sở thích.

  1. 30 mẫu câu tiếng Trung có chứa từ 爱好 (àihào)

我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.

她的爱好是唱歌和跳舞。
Tā de àihào shì chàng gē hé tiàowǔ.
Sở thích của cô ấy là ca hát và nhảy múa.

你有什么爱好?
Nǐ yǒu shénme àihào?
Bạn có sở thích gì?

我爱好旅游,每年都要去几个国家。
Wǒ àihào lǚyóu, měi nián dōu yào qù jǐ gè guójiā.
Tôi thích du lịch, mỗi năm đều đi vài quốc gia.

他从小就爱好画画。
Tā cóng xiǎo jiù àihào huà huà.
Anh ấy đã thích vẽ tranh từ nhỏ.

我的爱好很多,比如唱歌、看电影、运动。
Wǒ de àihào hěn duō, bǐrú chàng gē, kàn diànyǐng, yùndòng.
Tôi có rất nhiều sở thích như hát, xem phim, thể thao.

她爱好写作,经常参加作文比赛。
Tā àihào xiězuò, jīngcháng cānjiā zuòwén bǐsài.
Cô ấy thích viết văn, thường tham gia các cuộc thi viết.

我爱好摄影,周末常去拍风景。
Wǒ àihào shèyǐng, zhōumò cháng qù pāi fēngjǐng.
Tôi thích chụp ảnh, cuối tuần thường đi chụp phong cảnh.

他最主要的爱好是打篮球。
Tā zuì zhǔyào de àihào shì dǎ lánqiú.
Sở thích chính của anh ấy là chơi bóng rổ.

学中文已经成为我的新爱好。
Xué Zhōngwén yǐjīng chéngwéi wǒ de xīn àihào.
Học tiếng Trung đã trở thành sở thích mới của tôi.

我哥哥爱好电脑编程。
Wǒ gēge àihào diànnǎo biānchéng.
Anh trai tôi thích lập trình máy tính.

她的爱好和我一样,都是听音乐。
Tā de àihào hé wǒ yīyàng, dōu shì tīng yīnyuè.
Sở thích của cô ấy giống tôi, đều là nghe nhạc.

他没有特别的爱好,只喜欢睡觉。
Tā méiyǒu tèbié de àihào, zhǐ xǐhuān shuìjiào.
Anh ấy không có sở thích gì đặc biệt, chỉ thích ngủ.

我爱好读书,因为书能让我增长知识。
Wǒ àihào dúshū, yīnwèi shū néng ràng wǒ zēngzhǎng zhīshì.
Tôi thích đọc sách vì sách giúp tôi mở mang kiến thức.

她爱好跳舞,舞姿很优美。
Tā àihào tiàowǔ, wǔzī hěn yōuměi.
Cô ấy thích nhảy múa, điệu múa rất đẹp.

我的爱好之一是写日记。
Wǒ de àihào zhī yī shì xiě rìjì.
Một trong những sở thích của tôi là viết nhật ký.

你们的爱好一样吗?
Nǐmen de àihào yīyàng ma?
Sở thích của các bạn có giống nhau không?

他爱好踢足球,经常去球场锻炼。
Tā àihào tī zúqiú, jīngcháng qù qiúchǎng duànliàn.
Anh ấy thích đá bóng, thường ra sân tập luyện.

我爱好养花,每天都给花浇水。
Wǒ àihào yǎng huā, měitiān dōu gěi huā jiāoshuǐ.
Tôi thích trồng hoa, mỗi ngày đều tưới nước cho hoa.

她的爱好是收集邮票。
Tā de àihào shì shōují yóupiào.
Sở thích của cô ấy là sưu tầm tem.

爱好可以让生活更有趣。
Àihào kěyǐ ràng shēnghuó gèng yǒuqù.
Sở thích có thể khiến cuộc sống thú vị hơn.

他的爱好让我很佩服。
Tā de àihào ràng wǒ hěn pèifú.
Sở thích của anh ấy khiến tôi rất khâm phục.

每个人都有自己的爱好。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều có sở thích riêng của mình.

画画不仅是她的爱好,也是她的职业。
Huà huà bù jǐn shì tā de àihào, yě shì tā de zhíyè.
Vẽ tranh không chỉ là sở thích của cô ấy mà còn là nghề nghiệp.

我小时候的爱好是玩游戏。
Wǒ xiǎoshíhòu de àihào shì wán yóuxì.
Sở thích thời nhỏ của tôi là chơi game.

他爱好集邮,已经收集了一千多张邮票。
Tā àihào jí yóu, yǐjīng shōujíle yī qiān duō zhāng yóupiào.
Anh ấy thích sưu tầm tem, đã sưu tập được hơn một nghìn con tem.

她最大的爱好是烹饪。
Tā zuì dà de àihào shì pēngrèn.
Sở thích lớn nhất của cô ấy là nấu ăn.

我的朋友爱好登山,我们常一起去爬山。
Wǒ de péngyǒu àihào dēngshān, wǒmen cháng yīqǐ qù páshān.
Bạn tôi thích leo núi, chúng tôi thường đi leo cùng nhau.

爱好是一种放松的方式。
Àihào shì yī zhǒng fàngsōng de fāngshì.
Sở thích là một cách để thư giãn.

我觉得培养一个好的爱好非常重要。
Wǒ juéde péiyǎng yī gè hǎo de àihào fēicháng zhòngyào.
Tôi cho rằng việc nuôi dưỡng một sở thích tốt là rất quan trọng.

  1. Tổng kết kiến thức về từ 爱好
    Mục Nội dung
    Từ tiếng Trung 爱好
    Phiên âm àihào
    Từ loại Danh từ / Động từ
    Nghĩa tiếng Việt Sở thích, niềm đam mê; yêu thích, đam mê
    Cấu trúc phổ biến 我的爱好是… / 我爱好…
    Từ đồng nghĩa 兴趣 (xìngqù – hứng thú), 嗜好 (shìhào – sở thích mạnh)
    Từ trái nghĩa 讨厌 (tǎoyàn – ghét), 不喜欢 (bù xǐhuān – không thích)
    Ngữ cảnh sử dụng Dùng trong giao tiếp, giới thiệu bản thân, nói về cuộc sống, phỏng vấn, học tập…

Từ “爱好” (ài hào) là một từ rất quen thuộc và thường dùng trong tiếng Trung, mang nghĩa là “sở thích”, “đam mê” hoặc “thú vui” của một người đối với hoạt động, lĩnh vực nào đó.

I. Tổng quan về từ “爱好

Từ: 爱好

Phiên âm: ài hào

Loại từ:

Danh từ (名词) → nghĩa là sở thích, thú vui

Động từ (动词) → nghĩa là yêu thích, đam mê

Nghĩa tiếng Việt: Sở thích, đam mê, thích làm gì đó

Nghĩa tiếng Anh: hobby, interest, to be fond of

II. Giải thích chi tiết theo từng nghĩa

  1. 爱好 (danh từ) – sở thích, thú vui, đam mê

Dùng để chỉ thói quen hoặc hoạt động mà ai đó yêu thích, thường làm trong thời gian rảnh.
Cấu trúc thường gặp:

我的爱好是…… (Wǒ de ài hào shì ……) – Sở thích của tôi là …

他有很多爱好。 (Tā yǒu hěn duō ài hào.) – Anh ấy có rất nhiều sở thích.

Ví dụ:

我的爱好是唱歌。
(Wǒ de ài hào shì chàng gē.) – Sở thích của tôi là ca hát.

她的爱好是拍照和旅行。
(Tā de ài hào shì pāi zhào hé lǚ xíng.) – Sở thích của cô ấy là chụp ảnh và du lịch.

  1. 爱好 (động từ) – thích, đam mê, yêu thích hoạt động nào đó

Dùng để nói ai đó yêu thích, đam mê việc gì hoặc lĩnh vực gì.
Cấu trúc:
爱好 + danh từ / động từ ngắn

Ví dụ:

他爱好运动。
(Tā ài hào yùn dòng.) – Anh ấy thích thể thao.

她爱好音乐。
(Tā ài hào yīn yuè.) – Cô ấy yêu thích âm nhạc.

III. Phân tích cấu tạo từ

(ài): yêu, thích, quý.

(hào): thích, tốt, ưa chuộng.
→ Ghép lại thành “爱好” mang nghĩa là điều mình yêu thích, ưa chuộng hoặc đam mê.

IV. Các cụm và cách dùng mở rộng với “爱好
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
培养爱好 péi yǎng ài hào bồi dưỡng sở thích
共同的爱好 gòng tóng de ài hào sở thích chung
业余爱好 yè yú ài hào sở thích lúc rảnh rỗi
兴趣爱好 xìng qù ài hào hứng thú và sở thích
爱好者 ài hào zhě người yêu thích, người hâm mộ
广泛的爱好 guǎng fàn de ài hào sở thích rộng rãi, đa dạng
V. Cấu trúc câu thông dụng với “爱好

A 爱好 B
→ A thích B.
例:我爱好音乐。 (Wǒ ài hào yīn yuè.) – Tôi thích âm nhạc.

A 对 B 很有爱好
→ A rất có hứng thú với B.
例:他对书法很有爱好。 (Tā duì shū fǎ hěn yǒu ài hào.) – Anh ấy rất thích thư pháp.

A 的爱好是 B
→ Sở thích của A là B.
例:她的爱好是跳舞。 (Tā de ài hào shì tiào wǔ.) – Sở thích của cô ấy là nhảy múa.

VI. 30 câu ví dụ có “爱好” (kèm phiên âm + tiếng Việt)

我的爱好是看书。
(Wǒ de ài hào shì kàn shū.) – Sở thích của tôi là đọc sách.

她的爱好是唱歌。
(Tā de ài hào shì chàng gē.) – Sở thích của cô ấy là hát.

他有很多爱好,比如画画和游泳。
(Tā yǒu hěn duō ài hào, bǐ rú huà huà hé yóu yǒng.) – Anh ấy có nhiều sở thích, như vẽ tranh và bơi lội.

我最大的爱好是旅行。
(Wǒ zuì dà de ài hào shì lǚ xíng.) – Sở thích lớn nhất của tôi là du lịch.

她很有艺术爱好。
(Tā hěn yǒu yì shù ài hào.) – Cô ấy có niềm đam mê nghệ thuật.

他从小就爱好音乐。
(Tā cóng xiǎo jiù ài hào yīn yuè.) – Anh ấy đã yêu thích âm nhạc từ nhỏ.

我对摄影很有爱好。
(Wǒ duì shè yǐng hěn yǒu ài hào.) – Tôi rất thích chụp ảnh.

他们有共同的爱好。
(Tā men yǒu gòng tóng de ài hào.) – Họ có cùng một sở thích.

我的爱好不多。
(Wǒ de ài hào bù duō.) – Tôi không có nhiều sở thích.

他是一个篮球爱好者。
(Tā shì yí gè lán qiú ài hào zhě.) – Anh ấy là người hâm mộ bóng rổ.

她最喜欢的爱好是跳舞。
(Tā zuì xǐ huan de ài hào shì tiào wǔ.) – Sở thích yêu thích nhất của cô ấy là khiêu vũ.

我的爱好是学习外语。
(Wǒ de ài hào shì xué xí wài yǔ.) – Sở thích của tôi là học ngoại ngữ.

每个人都有自己的爱好。
(Měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de ài hào.) – Ai cũng có sở thích riêng.

她的爱好是种花。
(Tā de ài hào shì zhòng huā.) – Sở thích của cô ấy là trồng hoa.

我的爱好是听音乐和看电影。
(Wǒ de ài hào shì tīng yīn yuè hé kàn diàn yǐng.) – Tôi thích nghe nhạc và xem phim.

他没有特别的爱好。
(Tā méi yǒu tè bié de ài hào.) – Anh ấy không có sở thích đặc biệt nào.

我爸爸的爱好是下棋。
(Wǒ bàba de ài hào shì xià qí.) – Sở thích của bố tôi là chơi cờ.

运动是我最大的爱好。
(Yùn dòng shì wǒ zuì dà de ài hào.) – Thể thao là sở thích lớn nhất của tôi.

她的爱好改变了她的生活。
(Tā de ài hào gǎi biàn le tā de shēng huó.) – Sở thích của cô ấy đã thay đổi cuộc sống của cô.

我的爱好是写作。
(Wǒ de ài hào shì xiě zuò.) – Sở thích của tôi là viết lách.

他有一个很特别的爱好——收集邮票。
(Tā yǒu yí gè hěn tè bié de ài hào — shōu jí yóu piào.) – Anh ấy có một sở thích đặc biệt: sưu tầm tem.

她的爱好是做饭。
(Tā de ài hào shì zuò fàn.) – Sở thích của cô ấy là nấu ăn.

我爱好打羽毛球。
(Wǒ ài hào dǎ yǔ máo qiú.) – Tôi thích chơi cầu lông.

读书是他一生的爱好。
(Dú shū shì tā yī shēng de ài hào.) – Đọc sách là sở thích suốt đời của anh ấy.

他因为爱好摄影而成为摄影师。
(Tā yīn wèi ài hào shè yǐng ér chéng wéi shè yǐng shī.) – Vì yêu thích nhiếp ảnh mà anh ấy trở thành nhiếp ảnh gia.

她的爱好让她认识了很多朋友。
(Tā de ài hào ràng tā rèn shi le hěn duō péng you.) – Nhờ sở thích mà cô ấy quen được nhiều bạn bè.

我们应该培养孩子的爱好。
(Wǒ men yīng gāi péi yǎng hái zi de ài hào.) – Chúng ta nên bồi dưỡng sở thích của trẻ em.

爱好可以让生活更有趣。
(Ài hào kě yǐ ràng shēng huó gèng yǒu qù.) – Sở thích có thể làm cuộc sống thú vị hơn.

他对体育很有爱好。
(Tā duì tǐ yù hěn yǒu ài hào.) – Anh ấy rất yêu thích thể thao.

我爱好收听广播。
(Wǒ ài hào shōu tīng guǎng bō.) – Tôi thích nghe đài phát thanh.

VII. Tổng kết
Tiêu chí Nội dung
Từ: 爱好 (ài hào)
Loại từ: Danh từ, động từ
Nghĩa chính: Sở thích, yêu thích, đam mê
Dùng trong: Miêu tả điều ai đó thích làm trong thời gian rảnh
Cấu trúc thường gặp: 我的爱好是…… / 爱好 + danh từ
Từ liên quan: 兴趣 (xìng qù) – hứng thú; 喜欢 (xǐ huan) – thích; (ài) – yêu

  1. Nghĩa cơ bản của 爱好 (àihào)
    a) Nghĩa tiếng Việt:

爱好 có nghĩa là sở thích, niềm yêu thích, thú vui — tức là việc mà ai đó thích làm trong thời gian rảnh rỗi hoặc cảm thấy đam mê, hứng thú với.

Ví dụ:

我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kàn shū. – Sở thích của tôi là đọc sách.

b) Nghĩa tiếng Anh:

Hobby; interest; to be fond of; to like doing something.

  1. Loại từ của 爱好

Danh từ (名词): Dùng để chỉ “sở thích”.
Ví dụ:

他有很多爱好。
Tā yǒu hěn duō àihào. – Anh ấy có rất nhiều sở thích.

Động từ (动词): Có nghĩa là “thích”, “ưa thích làm gì”.
Ví dụ:

她爱好音乐。
Tā àihào yīnyuè. – Cô ấy yêu thích âm nhạc.

  1. Cấu trúc thông dụng
    (1) 主语 + 爱好 + 名词 / 动词

→ Diễn tả việc ai đó yêu thích cái gì hoặc việc gì.
Ví dụ:

我爱好运动。
Wǒ àihào yùndòng. – Tôi thích thể thao.

她爱好唱歌。
Tā àihào chànggē. – Cô ấy thích hát.

(2) 主语 + 有 + 爱好

→ Dùng để nói ai đó có sở thích gì.
Ví dụ:

我有很多爱好。
Wǒ yǒu hěn duō àihào. – Tôi có rất nhiều sở thích.

他有一个特别的爱好。
Tā yǒu yí gè tèbié de àihào. – Anh ấy có một sở thích đặc biệt.

(3) 爱好 + 是 + 名词 / 动词短语

→ Dùng khi nói rõ “sở thích là gì”.
Ví dụ:

我的爱好是画画。
Wǒ de àihào shì huàhuà. – Sở thích của tôi là vẽ tranh.

她的爱好是跳舞。
Tā de àihào shì tiàowǔ. – Sở thích của cô ấy là nhảy múa.

  1. Các cụm từ mở rộng với 爱好
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    爱好者 àihàozhě người yêu thích / người hâm mộ
    个人爱好 gèrén àihào sở thích cá nhân
    兴趣爱好 xìngqù àihào sở thích, niềm hứng thú
    广泛的爱好 guǎngfàn de àihào sở thích rộng rãi
    特别的爱好 tèbié de àihào sở thích đặc biệt
    文学爱好者 wénxué àihàozhě người yêu thích văn học
    音乐爱好者 yīnyuè àihàozhě người yêu nhạc
    摄影爱好者 shèyǐng àihàozhě người yêu nhiếp ảnh
  2. Phân biệt “爱好” và “喜欢”
    Từ Nghĩa Phạm vi Đặc điểm
    爱好 (àihào) Sở thích, đam mê lâu dài Rộng và sâu hơn Mang tính ổn định, lâu dài
    喜欢 (xǐhuān) Thích Cảm xúc nhất thời Dùng cho cảm giác ngắn hạn, không quá sâu

Ví dụ so sánh:

我喜欢听音乐。→ Tôi thích nghe nhạc (thích nhất thời).

我的爱好是音乐。→ Sở thích của tôi là âm nhạc (niềm đam mê).

  1. 30 Mẫu câu ví dụ có 爱好 (kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt)

我的爱好是唱歌。
Wǒ de àihào shì chànggē. – Sở thích của tôi là hát.

他爱好运动。
Tā àihào yùndòng. – Anh ấy thích thể thao.

她的爱好是画画。
Tā de àihào shì huàhuà. – Cô ấy thích vẽ tranh.

我有很多爱好,比如看书、旅行。
Wǒ yǒu hěn duō àihào, bǐrú kànshū, lǚxíng. – Tôi có nhiều sở thích, ví dụ đọc sách và du lịch.

他是一个摄影爱好者。
Tā shì yí gè shèyǐng àihàozhě. – Anh ấy là người yêu nhiếp ảnh.

我的爱好不多。
Wǒ de àihào bù duō. – Tôi không có nhiều sở thích.

你有什么爱好?
Nǐ yǒu shénme àihào? – Bạn có sở thích gì?

她从小就爱好音乐。
Tā cóng xiǎo jiù àihào yīnyuè. – Cô ấy yêu thích âm nhạc từ nhỏ.

我哥哥的爱好是打篮球。
Wǒ gēge de àihào shì dǎ lánqiú. – Sở thích của anh tôi là chơi bóng rổ.

爱好可以让生活更有趣。
Àihào kěyǐ ràng shēnghuó gèng yǒuqù. – Sở thích khiến cuộc sống thú vị hơn.

他爱好读书和写作。
Tā àihào dúshū hé xiězuò. – Anh ấy thích đọc sách và viết văn.

每个人都有不同的爱好。
Měi gèrén dōu yǒu bùtóng de àihào. – Mỗi người đều có sở thích khác nhau.

她最大的爱好是旅行。
Tā zuì dà de àihào shì lǚxíng. – Sở thích lớn nhất của cô ấy là du lịch.

我父亲爱好种花。
Wǒ fùqīn àihào zhòng huā. – Bố tôi thích trồng hoa.

他是个电脑爱好者。
Tā shì gè diànnǎo àihàozhě. – Anh ấy là người yêu thích máy tính.

你的爱好很特别。
Nǐ de àihào hěn tèbié. – Sở thích của bạn thật đặc biệt.

我爱好写毛笔字。
Wǒ àihào xiě máobǐzì. – Tôi thích viết thư pháp.

他的爱好改变了。
Tā de àihào gǎibiàn le. – Sở thích của anh ấy đã thay đổi.

她爱好烹饪。
Tā àihào pēngrèn. – Cô ấy thích nấu ăn.

爱好能培养一个人的耐心。
Àihào néng péiyǎng yí gè rén de nàixīn. – Sở thích có thể rèn luyện tính kiên nhẫn của con người.

他爱好收集邮票。
Tā àihào shōují yóupiào. – Anh ấy thích sưu tầm tem.

我弟弟没有什么特别的爱好。
Wǒ dìdi méiyǒu shénme tèbié de àihào. – Em trai tôi không có sở thích đặc biệt nào.

爱好是生活的一部分。
Àihào shì shēnghuó de yí bùfèn. – Sở thích là một phần của cuộc sống.

她爱好跳舞。
Tā àihào tiàowǔ. – Cô ấy thích nhảy múa.

我的爱好让我的心情更好。
Wǒ de àihào ràng wǒ de xīnqíng gèng hǎo. – Sở thích giúp tôi cảm thấy vui hơn.

我爱好看电影。
Wǒ àihào kàn diànyǐng. – Tôi thích xem phim.

他们因为共同的爱好而成为朋友。
Tāmen yīnwèi gòngtóng de àihào ér chéngwéi péngyǒu. – Họ trở thành bạn vì có chung sở thích.

他对绘画有很大的爱好。
Tā duì huìhuà yǒu hěn dà de àihào. – Anh ấy rất đam mê hội họa.

发展爱好有助于健康。
Fāzhǎn àihào yǒu zhù yú jiànkāng. – Phát triển sở thích có lợi cho sức khỏe.

她的爱好越来越多。
Tā de àihào yuèláiyuè duō. – Cô ấy ngày càng có nhiều sở thích hơn.

  1. Tổng kết
    Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa
    爱好 àihào Sở thích, đam mê, thú vui

Là danh từ hoặc động từ, chỉ thứ mà ai đó thích làm hoặc yêu mến lâu dài.

Dùng rất phổ biến trong đời sống, đặc biệt khi giới thiệu bản thân, nói về thói quen hoặc đam mê.

Thường đi cùng các từ như: 音乐 (âm nhạc), 运动 (thể thao), 旅行 (du lịch), 绘画 (hội họa), 书法 (thư pháp), v.v.

爱好 (àihào) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, mang nghĩa “sở thích”, “thích làm gì đó”. Từ này được dùng nhiều trong giao tiếp hàng ngày, khi nói về những việc mình yêu thích hoặc đam mê.

  1. Nghĩa cơ bản của 爱好

爱好 (àihào) có nghĩa là “sở thích, đam mê, việc mình thích làm trong thời gian rảnh rỗi”.
Từ này có thể dùng làm danh từ hoặc động từ tùy theo vị trí trong câu.

  1. Loại từ

Danh từ (名词): chỉ “sở thích”, “đam mê”.

Động từ (动词): nghĩa là “thích”, “ưa thích”, “có sở thích làm gì đó”.

  1. Giải thích chi tiết
    a. Dùng làm danh từ: “sở thích”

→ Dùng để nói đến điều mà ai đó thích làm, yêu thích.

Ví dụ:

我的爱好是唱歌。
(Wǒ de àihào shì chànggē.)
Sở thích của tôi là hát.

她的爱好多得很。
(Tā de àihào duō de hěn.)
Cô ấy có rất nhiều sở thích.

你的爱好是什么?
(Nǐ de àihào shì shénme?)
Sở thích của bạn là gì?

他最大的爱好是打篮球。
(Tā zuì dà de àihào shì dǎ lánqiú.)
Sở thích lớn nhất của anh ấy là chơi bóng rổ.

我没有特别的爱好。
(Wǒ méiyǒu tèbié de àihào.)
Tôi không có sở thích đặc biệt nào.

b. Dùng làm động từ: “thích, ưa thích”

→ Dùng để nói rằng ai đó thích một việc nào đó.

Ví dụ:

  1. 我爱好运动。
    (Wǒ àihào yùndòng.)
    Tôi thích thể thao.

他爱好摄影。
(Tā àihào shèyǐng.)
Anh ấy thích chụp ảnh.

她爱好读书。
(Tā àihào dúshū.)
Cô ấy thích đọc sách.

他们都爱好音乐。
(Tāmen dōu àihào yīnyuè.)
Họ đều thích âm nhạc.

我从小就爱好画画。
(Wǒ cóng xiǎo jiù àihào huàhuà.)
Tôi thích vẽ tranh từ nhỏ.

  1. Cấu trúc thường gặp với 爱好
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ Dịch nghĩa
    爱好 + danh từ/động từ Thích việc gì, thích làm gì 我爱好旅游。 Tôi thích du lịch.
    的 + 爱好 Sở thích của ai 我的爱好 Sở thích của tôi
    最大的爱好是… Sở thích lớn nhất là… 我最大的爱好是唱歌。 Sở thích lớn nhất của tôi là ca hát.
    对…有爱好 Có sở thích đối với… 他对音乐有爱好。 Anh ấy có sở thích về âm nhạc.
  2. Một số cụm từ mở rộng với 爱好
    Từ / Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    爱好者 àihàozhě Người yêu thích, người đam mê (fan, hobbyist)
    兴趣爱好 xìngqù àihào Sở thích và hứng thú
    文学爱好者 wénxué àihàozhě Người yêu văn học
    音乐爱好者 yīnyuè àihàozhě Người yêu âm nhạc
    摄影爱好者 shèyǐng àihàozhě Người yêu nhiếp ảnh
    体育爱好者 tǐyù àihàozhě Người yêu thể thao
    共同爱好 gòngtóng àihào Sở thích chung
    培养爱好 péiyǎng àihào Bồi dưỡng sở thích
    发展爱好 fāzhǎn àihào Phát triển sở thích
    埋头爱好 máitóu àihào Mải mê theo đuổi sở thích
  3. 30 Mẫu câu ví dụ chi tiết (gồm phiên âm và tiếng Việt)

我的爱好是听音乐。
(Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè.)
Sở thích của tôi là nghe nhạc.

他从小就爱好踢足球。
(Tā cóng xiǎo jiù àihào tī zúqiú.)
Anh ấy thích đá bóng từ nhỏ.

她的爱好是写日记。
(Tā de àihào shì xiě rìjì.)
Sở thích của cô ấy là viết nhật ký.

你有什么特别的爱好吗?
(Nǐ yǒu shénme tèbié de àihào ma?)
Bạn có sở thích đặc biệt nào không?

我的爱好多种多样。
(Wǒ de àihào duō zhǒng duō yàng.)
Sở thích của tôi rất đa dạng.

他很爱好文学。
(Tā hěn àihào wénxué.)
Anh ấy rất yêu thích văn học.

她是一个摄影爱好者。
(Tā shì yí gè shèyǐng àihàozhě.)
Cô ấy là một người yêu nhiếp ảnh.

我姐姐爱好跳舞。
(Wǒ jiějie àihào tiàowǔ.)
Chị tôi thích nhảy múa.

这个俱乐部有很多音乐爱好者。
(Zhège jùlèbù yǒu hěn duō yīnyuè àihàozhě.)
Câu lạc bộ này có rất nhiều người yêu nhạc.

我的朋友都爱好运动。
(Wǒ de péngyǒu dōu àihào yùndòng.)
Bạn bè tôi đều thích thể thao.

他对书法有很深的爱好。
(Tā duì shūfǎ yǒu hěn shēn de àihào.)
Anh ấy có sở thích sâu sắc với thư pháp.

她最大的爱好是旅行。
(Tā zuì dà de àihào shì lǚxíng.)
Sở thích lớn nhất của cô ấy là du lịch.

这些爱好让生活更有趣。
(Zhèxiē àihào ràng shēnghuó gèng yǒuqù.)
Những sở thích này khiến cuộc sống thú vị hơn.

我没有时间培养新的爱好。
(Wǒ méiyǒu shíjiān péiyǎng xīn de àihào.)
Tôi không có thời gian để bồi dưỡng sở thích mới.

他爱好集邮。
(Tā àihào jíyóu.)
Anh ấy thích sưu tầm tem.

她爱好弹钢琴。
(Tā àihào tán gāngqín.)
Cô ấy thích chơi đàn piano.

爱好能让人放松心情。
(Àihào néng ràng rén fàngsōng xīnqíng.)
Sở thích có thể giúp con người thư giãn.

我的父亲爱好园艺。
(Wǒ de fùqīn àihào yuányì.)
Cha tôi thích làm vườn.

我哥哥爱好下棋。
(Wǒ gēge àihào xiàqí.)
Anh trai tôi thích chơi cờ.

她对美术有爱好。
(Tā duì měishù yǒu àihào.)
Cô ấy có sở thích về mỹ thuật.

爱好可以丰富生活。
(Àihào kěyǐ fēngfù shēnghuó.)
Sở thích có thể làm phong phú cuộc sống.

每个人都应该有自己的爱好。
(Měi gè rén dōu yīnggāi yǒu zìjǐ de àihào.)
Mỗi người đều nên có sở thích riêng.

我的同事爱好做饭。
(Wǒ de tóngshì àihào zuò fàn.)
Đồng nghiệp của tôi thích nấu ăn.

他是个篮球爱好者。
(Tā shì gè lánqiú àihàozhě.)
Anh ấy là người yêu bóng rổ.

我希望找到一个有共同爱好的人。
(Wǒ xīwàng zhǎodào yí gè yǒu gòngtóng àihào de rén.)
Tôi hy vọng tìm được người có sở thích chung.

这个社团是为音乐爱好者准备的。
(Zhège shètuán shì wèi yīnyuè àihàozhě zhǔnbèi de.)
Câu lạc bộ này được lập ra cho người yêu âm nhạc.

爱好可以帮助我们认识新朋友。
(Àihào kěyǐ bāngzhù wǒmen rènshi xīn péngyǒu.)
Sở thích có thể giúp chúng ta làm quen bạn mới.

他工作很忙,但从不放弃自己的爱好。
(Tā gōngzuò hěn máng, dàn cóng bù fàngqì zìjǐ de àihào.)
Anh ấy rất bận nhưng chưa bao giờ từ bỏ sở thích của mình.

她的爱好让她变得更有魅力。
(Tā de àihào ràng tā biàn dé gèng yǒu mèilì.)
Sở thích của cô ấy khiến cô ấy trở nên cuốn hút hơn.

培养孩子的爱好非常重要。
(Péiyǎng háizi de àihào fēicháng zhòngyào.)
Việc bồi dưỡng sở thích của trẻ rất quan trọng.

爱好 (àihào) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, thường dùng để chỉ sở thích, niềm đam mê hoặc việc thích làm gì đó trong thời gian rảnh.

  1. Nghĩa của từ 爱好 (àihào)
    a. Khi là danh từ (名词):

→ Có nghĩa là sở thích, thú vui, niềm yêu thích của một người.

Ví dụ:

我的爱好是看书。
(Wǒ de àihào shì kàn shū.) – Sở thích của tôi là đọc sách.

他有很多爱好,比如音乐和运动。
(Tā yǒu hěn duō àihào, bǐrú yīnyuè hé yùndòng.) – Anh ấy có nhiều sở thích, ví dụ như âm nhạc và thể thao.

b. Khi là động từ (动词):

→ Có nghĩa là thích, ưa chuộng, có hứng thú với…
(Dạng này thường dùng trong văn viết hoặc cách nói trang trọng hơn từ “喜欢”).

Ví dụ:

我爱好旅游。
(Wǒ àihào lǚyóu.) – Tôi thích du lịch.

他爱好书法。
(Tā àihào shūfǎ.) – Anh ấy yêu thích thư pháp.

她爱好绘画。
(Tā àihào huìhuà.) – Cô ấy thích vẽ tranh.

  1. Loại từ
    Loại từ Nghĩa Giải thích ngắn
    名词 (Danh từ) Sở thích Dùng để nói về “sở thích” của một người.
    动词 (Động từ) Thích, đam mê Dùng để diễn tả hành động “thích” cái gì đó.
  2. Cấu trúc thường dùng
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ Phiên âm Dịch tiếng Việt
    爱好 + 名词 Thích điều gì đó 他爱好音乐。 Tā àihào yīnyuè. Anh ấy yêu thích âm nhạc.
    有 + 爱好 Có sở thích 我有很多爱好。 Wǒ yǒu hěn duō àihào. Tôi có nhiều sở thích.
    爱好 + 动词 Thích làm gì 我爱好跑步。 Wǒ àihào pǎobù. Tôi thích chạy bộ.
    爱好的 + 名词 Danh từ “sở thích …” 爱好的事情 àihào de shìqíng Việc mình yêu thích.
    爱好者 Người yêu thích… 音乐爱好者 yīnyuè àihàozhě Người yêu nhạc.
  3. So sánh “爱好” và “喜欢”
    Từ Mức độ Ngữ cảnh Ví dụ
    喜欢 (xǐhuan) Phổ thông, thường dùng Dùng trong hội thoại hằng ngày 我喜欢唱歌。– Tôi thích hát.
    爱好 (àihào) Trang trọng hơn, thiên về “đam mê” Dùng trong văn viết, giới thiệu bản thân 我的爱好是唱歌。– Sở thích của tôi là ca hát.
  4. Các cụm từ liên quan đến “爱好
    Từ / Cụm Phiên âm Nghĩa
    爱好者 àihàozhě Người yêu thích, người đam mê
    培养爱好 péiyǎng àihào Bồi dưỡng sở thích
    共同的爱好 gòngtóng de àihào Sở thích chung
    兴趣爱好 xìngqù àihào Sở thích và hứng thú
    广泛的爱好 guǎngfàn de àihào Nhiều sở thích đa dạng
    特别的爱好 tèbié de àihào Sở thích đặc biệt
    埋头爱好 máitóu àihào Đắm chìm trong sở thích
    业余爱好 yèyú àihào Sở thích ngoài giờ, thú vui riêng
  5. 30 Mẫu câu ví dụ chi tiết

我的爱好是听音乐。
(Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè.) – Sở thích của tôi là nghe nhạc.

她有很多爱好,比如画画和跳舞。
(Tā yǒu hěn duō àihào, bǐrú huàhuà hé tiàowǔ.) – Cô ấy có nhiều sở thích, ví dụ như vẽ và nhảy.

他最大的爱好是踢足球。
(Tā zuì dà de àihào shì tī zúqiú.) – Sở thích lớn nhất của anh ấy là đá bóng.

我爱好看小说。
(Wǒ àihào kàn xiǎoshuō.) – Tôi thích đọc tiểu thuyết.

她从小就爱好音乐。
(Tā cóng xiǎo jiù àihào yīnyuè.) – Cô ấy yêu âm nhạc từ nhỏ.

你的爱好是什么?
(Nǐ de àihào shì shénme?) – Sở thích của bạn là gì?

爱好让生活更有趣。
(Àihào ràng shēnghuó gèng yǒuqù.) – Sở thích khiến cuộc sống thú vị hơn.

他是一个摄影爱好者。
(Tā shì yí gè shèyǐng àihàozhě.) – Anh ấy là một người yêu thích nhiếp ảnh.

我没有特别的爱好。
(Wǒ méiyǒu tèbié de àihào.) – Tôi không có sở thích đặc biệt nào.

她的爱好是种花。
(Tā de àihào shì zhòng huā.) – Sở thích của cô ấy là trồng hoa.

他对画画很有爱好。
(Tā duì huàhuà hěn yǒu àihào.) – Anh ấy rất thích vẽ tranh.

我爱好游泳。
(Wǒ àihào yóuyǒng.) – Tôi thích bơi.

我的爱好不多。
(Wǒ de àihào bù duō.) – Tôi không có nhiều sở thích.

她的爱好是收集邮票。
(Tā de àihào shì shōují yóupiào.) – Sở thích của cô ấy là sưu tập tem.

爱好可以帮助我们减轻压力。
(Àihào kěyǐ bāngzhù wǒmen jiǎnqīng yālì.) – Sở thích có thể giúp chúng ta giảm căng thẳng.

他爱好下棋。
(Tā àihào xià qí.) – Anh ấy thích chơi cờ.

我的爱好是写日记。
(Wǒ de àihào shì xiě rìjì.) – Sở thích của tôi là viết nhật ký.

她和我有相同的爱好。
(Tā hé wǒ yǒu xiāngtóng de àihào.) – Cô ấy và tôi có cùng sở thích.

每个人都应该有自己的爱好。
(Měi gèrén dōu yīnggāi yǒu zìjǐ de àihào.) – Mỗi người đều nên có sở thích riêng.

他是个音乐爱好者。
(Tā shì gè yīnyuè àihàozhě.) – Anh ấy là người yêu âm nhạc.

我爱好烹饪。
(Wǒ àihào pēngrèn.) – Tôi thích nấu ăn.

运动是我的爱好。
(Yùndòng shì wǒ de àihào.) – Thể thao là sở thích của tôi.

爱好能培养我们的耐心。
(Àihào néng péiyǎng wǒmen de nàixīn.) – Sở thích có thể rèn luyện sự kiên nhẫn của chúng ta.

我哥哥爱好弹吉他。
(Wǒ gēge àihào tán jítā.) – Anh trai tôi thích chơi guitar.

她最大的爱好是拍照。
(Tā zuì dà de àihào shì pāizhào.) – Sở thích lớn nhất của cô ấy là chụp ảnh.

爱好不同,生活也多彩。
(Àihào bùtóng, shēnghuó yě duōcǎi.) – Sở thích khác nhau khiến cuộc sống đa dạng hơn.

我的朋友有相同的爱好。
(Wǒ de péngyǒu yǒu xiāngtóng de àihào.) – Bạn tôi có cùng sở thích với tôi.

我从小就爱好写作。
(Wǒ cóng xiǎo jiù àihào xiězuò.) – Tôi yêu thích viết lách từ nhỏ.

她对舞蹈有很深的爱好。
(Tā duì wǔdǎo yǒu hěn shēn de àihào.) – Cô ấy có niềm đam mê sâu sắc với múa.

爱好使人快乐。
(Àihào shǐ rén kuàilè.) – Sở thích khiến con người hạnh phúc.

  1. Giải nghĩa tổng quát của “爱好
    Chữ Hán:

爱好

Phiên âm:

àihào

Nghĩa tiếng Việt:

Danh từ: “Sở thích”, “thú vui”, “điều mà ai đó yêu thích làm”.

Động từ: “Yêu thích”, “ưa thích”, “đam mê”.

Dịch nôm na:

爱好 = yêu + thích → điều mình yêu thích, thú vui, đam mê cá nhân.

Ví dụ:

我的爱好是看书。→ Sở thích của tôi là đọc sách.

我爱好音乐。→ Tôi thích âm nhạc.

  1. Loại từ và cấu tạo
    Loại từ Nghĩa Ghi chú
    Danh từ (名词) Sở thích, thú vui 我的爱好是打篮球。
    Động từ (动词) Thích, ưa thích 他爱好运动。
    Cấu tạo:

” (ài): yêu, thích

” (hào): thích, tốt
→ “爱好”: kết hợp nghĩa → yêu thích điều gì đó, sở thích cá nhân.

  1. Cách dùng và cấu trúc ngữ pháp
    Cách dùng 1: Là danh từ — “sở thích”

Cấu trúc:

主语 + 的 + 爱好 + 是 + 动词 / danh từ (hoạt động, lĩnh vực)

Nghĩa: “Sở thích của ai đó là …”

Ví dụ:

我的爱好是游泳。→ Sở thích của tôi là bơi lội.

她的爱好是画画。→ Sở thích của cô ấy là vẽ tranh.

你的爱好是什么?→ Sở thích của bạn là gì?

Cách dùng 2: Là động từ — “yêu thích, đam mê”

Cấu trúc:

主语 + 爱好 + 名词 (thường là lĩnh vực / hoạt động)

Ví dụ:

他爱好音乐。→ Anh ấy thích âm nhạc.

我爱好运动。→ Tôi yêu thích thể thao.

她爱好文学。→ Cô ấy yêu thích văn học.

Cách dùng 3: Dạng câu hỏi

你有什么爱好?→ Bạn có sở thích gì?

你的爱好是什么?→ Sở thích của bạn là gì?

你平时的爱好有哪些?→ Những sở thích thường ngày của bạn là gì?

  1. Các cụm từ thường gặp với “爱好
    Từ / Cụm Nghĩa Ví dụ
    爱好者 (àihàozhě) người yêu thích, người đam mê 他是一个音乐爱好者。→ Anh ấy là một người yêu nhạc.
    兴趣爱好 (xìngqù àihào) sở thích và hứng thú 我的兴趣爱好很多。→ Tôi có nhiều sở thích.
    培养爱好 (péiyǎng àihào) nuôi dưỡng sở thích 我从小培养了读书的爱好。→ Tôi có sở thích đọc sách từ nhỏ.
    共同爱好 (gòngtóng àihào) sở thích chung 我们有很多共同的爱好。→ Chúng tôi có nhiều sở thích chung.
  2. 30 Mẫu câu có “爱好” (kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
    A. Dạng danh từ – nói về sở thích cá nhân

我的爱好是唱歌。
(Wǒ de àihào shì chànggē.) → Sở thích của tôi là hát.

她的爱好是画画。
(Tā de àihào shì huàhuà.) → Sở thích của cô ấy là vẽ tranh.

你的爱好是什么?
(Nǐ de àihào shì shénme?) → Sở thích của bạn là gì?

我有很多爱好,比如运动、听音乐和旅行。
(Wǒ yǒu hěn duō àihào, bǐrú yùndòng, tīng yīnyuè hé lǚxíng.) → Tôi có nhiều sở thích như thể thao, nghe nhạc và du lịch.

他的爱好很特别。
(Tā de àihào hěn tèbié.) → Sở thích của anh ấy rất đặc biệt.

我的爱好是打篮球。
(Wǒ de àihào shì dǎ lánqiú.) → Sở thích của tôi là chơi bóng rổ.

你有什么爱好?
(Nǐ yǒu shénme àihào?) → Bạn có sở thích gì?

她从小就有写作的爱好。
(Tā cóng xiǎo jiù yǒu xiězuò de àihào.) → Cô ấy có sở thích viết văn từ nhỏ.

我们的共同爱好是看电影。
(Wǒmen de gòngtóng àihào shì kàn diànyǐng.) → Sở thích chung của chúng tôi là xem phim.

他没有特别的爱好。
(Tā méiyǒu tèbié de àihào.) → Anh ấy không có sở thích đặc biệt nào.

B. Dạng động từ – yêu thích, đam mê điều gì đó

我爱好音乐。
(Wǒ àihào yīnyuè.) → Tôi thích âm nhạc.

她爱好文学和艺术。
(Tā àihào wénxué hé yìshù.) → Cô ấy yêu thích văn học và nghệ thuật.

他爱好运动,尤其是游泳。
(Tā àihào yùndòng, yóuqí shì yóuyǒng.) → Anh ấy yêu thích thể thao, đặc biệt là bơi.

我爱好学习外语。
(Wǒ àihào xuéxí wàiyǔ.) → Tôi yêu thích học ngoại ngữ.

她爱好跳舞。
(Tā àihào tiàowǔ.) → Cô ấy thích khiêu vũ.

他们都爱好摄影。
(Tāmen dōu àihào shèyǐng.) → Họ đều thích chụp ảnh.

我爱好书法。
(Wǒ àihào shūfǎ.) → Tôi yêu thích thư pháp.

他爱好写诗。
(Tā àihào xiě shī.) → Anh ấy thích làm thơ.

她爱好研究历史。
(Tā àihào yánjiū lìshǐ.) → Cô ấy đam mê nghiên cứu lịch sử.

我爱好集邮。
(Wǒ àihào jíyóu.) → Tôi thích sưu tầm tem.

C. Các mẫu câu miêu tả và mở rộng

爱好能让生活更丰富多彩。
(Àihào néng ràng shēnghuó gèng fēngfù duōcǎi.) → Sở thích khiến cuộc sống thêm phong phú và nhiều màu sắc.

每个人都有自己的爱好。
(Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de àihào.) → Mỗi người đều có sở thích riêng.

他是个足球爱好者。
(Tā shì gè zúqiú àihàozhě.) → Anh ấy là người yêu bóng đá.

我爱好旅游,因为可以开阔眼界。
(Wǒ àihào lǚyóu, yīnwèi kěyǐ kāikuò yǎnjiè.) → Tôi thích du lịch vì có thể mở rộng tầm mắt.

她对音乐的爱好非常强烈。
(Tā duì yīnyuè de àihào fēicháng qiángliè.) → Cô ấy có niềm đam mê âm nhạc rất mãnh liệt.

我想培养新的爱好。
(Wǒ xiǎng péiyǎng xīn de àihào.) → Tôi muốn phát triển một sở thích mới.

爱好不一定要花很多钱。
(Àihào bù yídìng yào huā hěn duō qián.) → Sở thích không nhất thiết phải tốn nhiều tiền.

有爱好的人生活更快乐。
(Yǒu àihào de rén shēnghuó gèng kuàilè.) → Người có sở thích sống vui vẻ hơn.

爱好可以减轻压力。
(Àihào kěyǐ jiǎnqīng yālì.) → Sở thích có thể giúp giảm bớt căng thẳng.

我希望以后能把爱好变成工作。
(Wǒ xīwàng yǐhòu néng bǎ àihào biànchéng gōngzuò.) → Tôi hy vọng sau này có thể biến sở thích thành công việc.

爱好 (àihào) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, thường được dùng để chỉ sở thích cá nhân — những điều con người thích làm trong thời gian rảnh rỗi, vì yêu thích chứ không vì nghĩa vụ hay công việc. Đây là một từ quan trọng, xuất hiện nhiều trong hội thoại, hồ sơ cá nhân, phỏng vấn, và cả trong các tài liệu hành chính.

  1. Giải thích tổng quát

爱好 (ài hào)

Loại từ:

Danh từ (名词): nghĩa là sở thích, thú vui.

Động từ (动词): nghĩa là thích, yêu thích, say mê.

Phiên âm: ài hào

Nghĩa tiếng Việt: Sở thích; yêu thích; thích làm gì.

Nghĩa tiếng Anh: Hobby, interest; to be fond of.

  1. Phân tích chi tiết nghĩa và cách dùng
    (1) Khi là danh từ — “sở thích”

Dùng để chỉ những hoạt động mà một người thích làm.
Thường đi với động từ 有 (yǒu) – có, hoặc 是 (shì) – là.

Cấu trúc thường gặp:

我的爱好是 + Động từ/Nhóm từ → Sở thích của tôi là…

我有很多爱好 → Tôi có nhiều sở thích.

Ví dụ:

我的爱好是唱歌。
(Wǒ de àihào shì chànggē.)
→ Sở thích của tôi là hát.

他最大的爱好是旅游。
(Tā zuì dà de àihào shì lǚyóu.)
→ Sở thích lớn nhất của anh ấy là du lịch.

她的爱好是看书和画画。
(Tā de àihào shì kàn shū hé huà huà.)
→ Sở thích của cô ấy là đọc sách và vẽ tranh.

我有很多爱好,比如打球、听音乐和看电影。
(Wǒ yǒu hěn duō àihào, bǐrú dǎ qiú, tīng yīnyuè hé kàn diànyǐng.)
→ Tôi có rất nhiều sở thích, ví dụ như chơi bóng, nghe nhạc và xem phim.

爱好能让生活更有趣。
(Àihào néng ràng shēnghuó gèng yǒuqù.)
→ Sở thích có thể khiến cuộc sống trở nên thú vị hơn.

(2) Khi là động từ — “thích, yêu thích”

Biểu thị cảm xúc yêu thích một hoạt động hoặc sự việc nào đó.
Thường đi với danh từ chỉ hoạt động hoặc lĩnh vực.

Cấu trúc:

爱好 + danh từ (ngành nghề / môn học / hoạt động)

他爱好 + 动词短语 (nhóm động từ)

Ví dụ:

  1. 我爱好音乐。
    (Wǒ àihào yīnyuè.)
    → Tôi yêu thích âm nhạc.

他爱好文学。
(Tā àihào wénxué.)
→ Anh ấy yêu thích văn học.

我姐姐爱好运动,经常去健身房。
(Wǒ jiějie àihào yùndòng, jīngcháng qù jiànshēnfáng.)
→ Chị tôi thích thể thao, thường xuyên đến phòng tập.

她很爱好美术,从小就喜欢画画。
(Tā hěn àihào měishù, cóng xiǎo jiù xǐhuān huàhuà.)
→ Cô ấy rất yêu nghệ thuật, từ nhỏ đã thích vẽ tranh.

他爱好摄影,每个周末都去拍照。
(Tā àihào shèyǐng, měi gè zhōumò dōu qù pāizhào.)
→ Anh ấy thích chụp ảnh, mỗi cuối tuần đều đi chụp hình.

(3) Dùng trong giới thiệu bản thân / hồ sơ cá nhân

Trong tiếng Trung, khi điền lý lịch hoặc trả lời phỏng vấn, người ta thường dùng “爱好” để nói về sở thích cá nhân.

Ví dụ:

  1. 我的爱好是看电影和听音乐。
    (Wǒ de àihào shì kàn diànyǐng hé tīng yīnyuè.)
    → Sở thích của tôi là xem phim và nghe nhạc.

我喜欢结交朋友,这是我的爱好之一。
(Wǒ xǐhuān jiéjiāo péngyǒu, zhè shì wǒ de àihào zhī yī.)
→ Tôi thích kết bạn, đó là một trong những sở thích của tôi.

你的爱好是什么?
(Nǐ de àihào shì shénme?)
→ Sở thích của bạn là gì?

我的爱好不多,但都让我很快乐。
(Wǒ de àihào bù duō, dàn dōu ràng wǒ hěn kuàilè.)
→ Tôi không có nhiều sở thích, nhưng chúng đều khiến tôi vui.

他的爱好很特别,是研究古代文化。
(Tā de àihào hěn tèbié, shì yánjiū gǔdài wénhuà.)
→ Sở thích của anh ấy rất đặc biệt, là nghiên cứu văn hóa cổ đại.

(4) Dùng trong văn nói hằng ngày

Từ “爱好” cũng rất thường gặp trong lời nói, đặc biệt khi bàn về những điều mình thích.

Ví dụ:

  1. 我男朋友的爱好是打游戏。
    (Wǒ nán péngyǒu de àihào shì dǎ yóuxì.)
    → Sở thích của bạn trai tôi là chơi game.

你有什么爱好?
(Nǐ yǒu shénme àihào?)
→ Bạn có sở thích gì?

每个人都有自己的爱好。
(Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de àihào.)
→ Mỗi người đều có sở thích riêng.

爱好不同,性格也会不同。
(Àihào bùtóng, xìnggé yě huì bùtóng.)
→ Sở thích khác nhau thì tính cách cũng khác nhau.

我的爱好让我结识了很多朋友。
(Wǒ de àihào ràng wǒ jiéshí le hěn duō péngyǒu.)
→ Sở thích của tôi giúp tôi quen biết được nhiều bạn bè.

(5) Các cách diễn đạt mở rộng của “爱好

他有很多业余爱好。
(Tā yǒu hěn duō yèyú àihào.)
→ Anh ấy có rất nhiều sở thích ngoài giờ.

我的爱好和工作有关。
(Wǒ de àihào hé gōngzuò yǒu guān.)
→ Sở thích của tôi có liên quan đến công việc.

她最大的爱好就是旅行。
(Tā zuì dà de àihào jiù shì lǚxíng.)
→ Sở thích lớn nhất của cô ấy chính là du lịch.

爱好可以让人放松心情。
(Àihào kěyǐ ràng rén fàngsōng xīnqíng.)
→ Sở thích có thể giúp con người thư giãn tâm trạng.

有一个健康的爱好是件好事。
(Yǒu yī gè jiànkāng de àihào shì jiàn hǎoshì.)
→ Có một sở thích lành mạnh là điều tốt.

他对音乐的爱好非常强烈。
(Tā duì yīnyuè de àihào fēicháng qiángliè.)
→ Anh ấy có niềm đam mê âm nhạc rất mãnh liệt.

爱好是生活的一部分。
(Àihào shì shēnghuó de yī bùfèn.)
→ Sở thích là một phần của cuộc sống.

我想培养一个新的爱好,比如学钢琴。
(Wǒ xiǎng péiyǎng yī gè xīn de àihào, bǐrú xué gāngqín.)
→ Tôi muốn phát triển một sở thích mới, ví dụ như học đàn piano.

他的爱好帮助他找到人生的方向。
(Tā de àihào bāngzhù tā zhǎodào rénshēng de fāngxiàng.)
→ Sở thích của anh ấy giúp anh tìm ra hướng đi trong cuộc sống.

如果把爱好变成工作,那就是幸福的事。
(Rúguǒ bǎ àihào biànchéng gōngzuò, nà jiù shì xìngfú de shì.)
→ Nếu biến sở thích thành công việc, đó chính là điều hạnh phúc.

  1. Tổng kết chi tiết
    Nghĩa Loại từ Cấu trúc thường gặp Ví dụ Nghĩa tiếng Việt
    Sở thích Danh từ 我的爱好是… 我的爱好是看书。 Sở thích của tôi là đọc sách.
    Thích, yêu thích Động từ 爱好 + danh từ 他爱好音乐。 Anh ấy yêu thích âm nhạc.
    Nhiều sở thích Danh từ số nhiều 有很多爱好 我有很多爱好。 Tôi có nhiều sở thích.
    Sở thích đặc biệt Danh từ 特别的爱好 他的爱好很特别。 Sở thích của anh ấy rất đặc biệt.

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: 爱好 (ài hào)

I. ĐỊNH NGHĨA ĐẦY ĐỦ

爱好 (ài hào) là một từ ghép gồm hai chữ:

(ài): yêu, thích.

(hào): thích, ham thích, ưa.

Ghép lại thành 爱好, mang nghĩa là “sở thích, niềm yêu thích, thú vui”, chỉ điều mà một người thường xuyên làm hoặc quan tâm vì họ yêu thích, chứ không phải vì nghĩa vụ hay công việc bắt buộc.

Từ này cũng có thể dùng như danh từ hoặc động từ, tùy theo ngữ cảnh.

II. LOẠI TỪ

Danh từ (名词): chỉ sở thích, thói quen, điều yêu thích.

Động từ (动词): biểu thị hành động “thích”, “ưa thích” một hoạt động nào đó (cách dùng này ít phổ biến hơn, thường thấy trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng).

III. NGHĨA CHI TIẾT

Nghĩa 1 – (Danh từ): Sở thích, thú vui cá nhân
→ Chỉ những việc một người thường làm vì yêu thích, như nghe nhạc, đọc sách, chơi thể thao, vẽ tranh, v.v.

Ví dụ:

他的爱好是打篮球。
Tā de àihào shì dǎ lánqiú.
Sở thích của anh ấy là chơi bóng rổ.

我的爱好是听音乐。
Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích của tôi là nghe nhạc.

Nghĩa 2 – (Động từ): Thích, ưa thích một việc gì
→ Diễn đạt hành động “ưa thích”, “có hứng thú” với điều gì.
(Cách dùng này ít gặp trong khẩu ngữ hiện đại, thường xuất hiện trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng.)

Ví dụ:

我从小就爱好绘画。
Wǒ cóng xiǎo jiù àihào huìhuà.
Từ nhỏ tôi đã yêu thích hội họa.

他爱好文学。
Tā àihào wénxué.
Anh ấy yêu thích văn học.

IV. CẤU TRÚC NGỮ PHÁP THƯỜNG DÙNG

爱好 + Danh từ (chỉ hoạt động hoặc lĩnh vực)
→ diễn đạt ai đó yêu thích điều gì.
Ví dụ:

爱好音乐 (ài hào yīnyuè): yêu thích âm nhạc

爱好运动 (ài hào yùndòng): yêu thích thể thao

爱好书法 (ài hào shūfǎ): yêu thích thư pháp

主语 + 的 + 爱好 + 是 + Danh từ / Động từ
→ biểu thị “sở thích của ai là gì”.
Ví dụ:

她的爱好是画画。
Tā de àihào shì huàhuà.
Sở thích của cô ấy là vẽ tranh.

有 + 爱好
→ diễn đạt “có sở thích nào đó”.
Ví dụ:

他有很多爱好。
Tā yǒu hěn duō àihào.
Anh ấy có rất nhiều sở thích.

对……有爱好
→ biểu đạt “có hứng thú với cái gì”.
Ví dụ:

我对摄影很有爱好。
Wǒ duì shèyǐng hěn yǒu àihào.
Tôi rất có hứng thú với nhiếp ảnh.

V. MẪU CÂU VÍ DỤ CHI TIẾT

我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.

你有什么爱好?
Nǐ yǒu shénme àihào?
Bạn có sở thích gì?

她的爱好是唱歌和跳舞。
Tā de àihào shì chànggē hé tiàowǔ.
Sở thích của cô ấy là hát và nhảy.

我从小就爱好音乐。
Wǒ cóng xiǎo jiù àihào yīnyuè.
Từ nhỏ tôi đã yêu thích âm nhạc.

我哥哥爱好打网球。
Wǒ gēge àihào dǎ wǎngqiú.
Anh trai tôi thích chơi tennis.

他的爱好多得数不清。
Tā de àihào duō de shǔ bù qīng.
Sở thích của anh ấy nhiều đến mức đếm không xuể.

我最大的爱好就是旅行。
Wǒ zuì dà de àihào jiù shì lǚxíng.
Sở thích lớn nhất của tôi là du lịch.

她爱好收藏邮票。
Tā àihào shōucáng yóupiào.
Cô ấy thích sưu tầm tem.

他对画画很有爱好。
Tā duì huàhuà hěn yǒu àihào.
Anh ấy rất có hứng thú với vẽ tranh.

每个人都有不同的爱好。
Měi gè rén dōu yǒu bù tóng de àihào.
Mỗi người đều có những sở thích khác nhau.

我没有特别的爱好。
Wǒ méiyǒu tèbié de àihào.
Tôi không có sở thích đặc biệt nào.

他爱好运动,经常去健身房。
Tā àihào yùndòng, jīngcháng qù jiànshēnfáng.
Anh ấy yêu thích thể thao, thường xuyên đến phòng tập.

我妈妈的爱好是种花。
Wǒ māma de àihào shì zhòng huā.
Sở thích của mẹ tôi là trồng hoa.

这些爱好让他的生活更有趣。
Zhèxiē àihào ràng tā de shēnghuó gèng yǒuqù.
Những sở thích này khiến cuộc sống của anh ấy thú vị hơn.

他没有什么爱好,只喜欢工作。
Tā méiyǒu shénme àihào, zhǐ xǐhuān gōngzuò.
Anh ấy chẳng có sở thích gì, chỉ thích làm việc.

VI. MỘT SỐ CỤM TỪ LIÊN QUAN
Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt
兴趣爱好 xìngqù àihào sở thích, đam mê
个人爱好 gèrén àihào sở thích cá nhân
特别的爱好 tèbié de àihào sở thích đặc biệt
培养爱好 péiyǎng àihào nuôi dưỡng sở thích
爱好广泛 àihào guǎngfàn có nhiều sở thích đa dạng
相同的爱好 xiāngtóng de àihào sở thích giống nhau
爱好者 àihàozhě người yêu thích (fan, người đam mê)

Ví dụ:

足球爱好者 (zúqiú àihàozhě): người yêu thích bóng đá.

音乐爱好者 (yīnyuè àihàozhě): người yêu nhạc.

VII. GHI CHÚ NGỮ PHÁP

Khi 爱好 làm danh từ, thường đi với “的” để chỉ sở thích của ai đó:
→ 我的爱好 / 她的爱好 / 他们的爱好.

Khi làm động từ, không cần “是”:
→ 我爱好摄影 (Tôi yêu thích nhiếp ảnh).

爱好” khác với “喜欢”:

“喜欢” có thể dùng cho người hoặc vật (ví dụ: tôi thích anh ấy, tôi thích táo).

爱好” thường dùng cho hoạt động hoặc lĩnh vực (ví dụ: yêu thích âm nhạc, thể thao, vẽ tranh).

VIII. SO SÁNH / 喜欢 / 爱好
Từ Loại từ Nghĩa Mức độ tình cảm Phạm vi sử dụng
(ài) Động từ yêu, thương, mến sâu sắc người, vật, quê hương
喜欢 (xǐhuān) Động từ thích nhẹ hơn người, vật, hành động
爱好 (àihào) Danh từ/Động từ sở thích, yêu thích trung bình hoạt động, lĩnh vực, môn học
IX. TỔNG KẾT

爱好 (ài hào) là từ rất phổ biến trong giao tiếp tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong chủ đề giới thiệu bản thân (自我介绍) và giao tiếp xã hội.

Đây là từ thường gặp trong bài thi HSK cấp 2 – 4.

Khi giảng dạy, nên hướng học viên luyện cấu trúc:
“我的爱好是……”, “我爱好……”, “你有什么爱好?”

爱好 (àihào)

I. Nghĩa tiếng Việt:

爱好” nghĩa là sở thích, niềm yêu thích, đam mê, chỉ những việc, hoạt động, lĩnh vực mà con người yêu thích, quan tâm và thường xuyên làm trong thời gian rảnh rỗi.

Nói một cách tổng quát, “爱好” là một sự yêu thích ổn định và lâu dài đối với một đối tượng hoặc hoạt động nào đó, ví dụ như âm nhạc, thể thao, đọc sách, vẽ tranh, du lịch, nhiếp ảnh, học ngoại ngữ v.v…

II. Phiên âm:

爱好 (ài hào)

III. Loại từ:

Danh từ (名词) – chỉ sở thích, thú vui của con người.

Động từ (动词) – nghĩa là yêu thích, ưa thích, say mê một hoạt động nào đó.

IV. Giải thích chi tiết và phân tích ngữ nghĩa:

  1. 爱好” là danh từ (名词)

→ Biểu thị sở thích, niềm đam mê hoặc thú vui cá nhân của con người.
Thường dùng trong các cấu trúc như:

“某人的爱好是……” (Sở thích của ai đó là…)

“谈谈你的爱好。” (Hãy nói về sở thích của bạn.)

Ví dụ:

我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.

他的爱好是打篮球。
Tā de àihào shì dǎ lánqiú.
Sở thích của anh ấy là chơi bóng rổ.

她有很多爱好,比如画画、唱歌、跳舞。
Tā yǒu hěn duō àihào, bǐrú huà huà, chànggē, tiàowǔ.
Cô ấy có rất nhiều sở thích, ví dụ như vẽ tranh, hát, nhảy.

每个人都有自己的爱好。
Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều có sở thích riêng của mình.

我的爱好之一是学习外语。
Wǒ de àihào zhī yī shì xuéxí wàiyǔ.
Một trong những sở thích của tôi là học ngoại ngữ.

  1. 爱好” là động từ (动词)

→ Biểu thị hành động yêu thích, ưa thích hoặc say mê làm một việc nào đó.
Dạng câu phổ biến: “爱好 + danh từ / động từ”.

Ví dụ:

我爱好音乐。
Wǒ àihào yīnyuè.
Tôi yêu thích âm nhạc.

他爱好运动。
Tā àihào yùndòng.
Anh ấy yêu thích thể thao.

她爱好旅游。
Tā àihào lǚyóu.
Cô ấy thích du lịch.

我从小就爱好书法。
Wǒ cóng xiǎo jiù àihào shūfǎ.
Từ nhỏ tôi đã yêu thích thư pháp.

老王非常爱好摄影。
Lǎo Wáng fēicháng àihào shèyǐng.
Lão Vương rất đam mê nhiếp ảnh.

V. Cấu trúc thường dùng với “爱好

A 的爱好是 B → Sở thích của A là B.

我的爱好是踢足球。
Wǒ de àihào shì tī zúqiú.
Sở thích của tôi là đá bóng.

A 对 B 很有爱好 → A rất thích B.

我对音乐很有爱好。
Wǒ duì yīnyuè hěn yǒu àihào.
Tôi rất có hứng thú với âm nhạc.

谈谈爱好 → Nói về sở thích.

你可以谈谈你的爱好吗?
Nǐ kěyǐ tán tán nǐ de àihào ma?
Bạn có thể nói về sở thích của mình không?

培养爱好 (péiyǎng àihào) → Bồi dưỡng sở thích.

孩子要从小培养爱好。
Háizi yào cóng xiǎo péiyǎng àihào.
Trẻ con cần được bồi dưỡng sở thích từ nhỏ.

共同的爱好 (gòngtóng de àihào) → Sở thích chung.

我们有共同的爱好。
Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào.
Chúng tôi có sở thích chung.

VI. Ví dụ mở rộng và đa dạng hóa ngữ cảnh:

  1. Trong học tập:

我爱好学习外语,尤其是中文。
Wǒ àihào xuéxí wàiyǔ, yóuqí shì Zhōngwén.
Tôi yêu thích học ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Trung.

  1. Trong thể thao:

我爱好打羽毛球。
Wǒ àihào dǎ yǔmáoqiú.
Tôi thích chơi cầu lông.

他最大的爱好是踢足球。
Tā zuì dà de àihào shì tī zúqiú.
Sở thích lớn nhất của anh ấy là đá bóng.

  1. Trong nghệ thuật:

她从小就爱好画画。
Tā cóng xiǎo jiù àihào huàhuà.
Cô ấy yêu thích vẽ tranh từ nhỏ.

我爱好唱京剧。
Wǒ àihào chàng Jīngjù.
Tôi thích hát Kinh kịch.

  1. Trong đời sống cá nhân:

我的爱好是做饭和听音乐。
Wǒ de àihào shì zuòfàn hé tīng yīnyuè.
Sở thích của tôi là nấu ăn và nghe nhạc.

他爱好收藏邮票。
Tā àihào shōucáng yóupiào.
Anh ấy thích sưu tầm tem.

  1. Trong công việc và phát triển bản thân:

有爱好的人生活得更快乐。
Yǒu àihào de rén shēnghuó de gèng kuàilè.
Người có sở thích sống hạnh phúc hơn.

爱好可以让人放松。
Àihào kěyǐ ràng rén fàngsōng.
Sở thích có thể giúp con người thư giãn.

VII. Phân biệt “爱好” với các từ gần nghĩa:
Từ Nghĩa Khác biệt
喜欢 (xǐhuān) Thích Thường chỉ cảm giác thích nhất thời hoặc nhẹ hơn, có thể dùng cho người, vật, hành động.
兴趣 (xìngqù) Hứng thú Nhấn mạnh cảm giác quan tâm, hứng khởi nhất thời, có thể thay đổi nhanh.
爱好 (àihào) Sở thích, đam mê Thường là sự yêu thích lâu dài, ổn định, bền vững và có thể trở thành một phần cuộc sống.

Ví dụ so sánh:

我喜欢游泳。→ Tôi thích bơi (mức độ nhẹ, có thể nhất thời).

我对游泳有兴趣。→ Tôi có hứng thú với bơi lội (chỉ sự quan tâm).

我的爱好是游泳。→ Sở thích của tôi là bơi lội (mạnh nhất, ổn định và bền vững).

VIII. Một số cụm từ thường đi với “爱好”:
Cụm từ Nghĩa
培养爱好 (péiyǎng àihào) Bồi dưỡng sở thích
发展爱好 (fāzhǎn àihào) Phát triển sở thích
共同的爱好 (gòngtóng de àihào) Sở thích chung
特别的爱好 (tèbié de àihào) Sở thích đặc biệt
广泛的爱好 (guǎngfàn de àihào) Nhiều sở thích phong phú
个人的爱好 (gèrén de àihào) Sở thích cá nhân

Ví dụ:

他有广泛的爱好。
Tā yǒu guǎngfàn de àihào.
Anh ấy có nhiều sở thích phong phú.

我们有共同的爱好,就是打篮球。
Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào, jiùshì dǎ lánqiú.
Chúng tôi có cùng sở thích, đó là chơi bóng rổ.

IX. Tổng kết:

爱好” là một từ vô cùng phổ biến trong tiếng Trung, thể hiện mức độ yêu thích và gắn bó lâu dài đối với một việc, một lĩnh vực hoặc hoạt động nào đó.

Khi làm danh từ, “爱好” = sở thích.

Khi làm động từ, “爱好” = yêu thích, say mê.

  1. 爱好 (àihào)
    Nghĩa tiếng Việt:

Sở thích, thú vui, đam mê, việc mà mình thích làm trong thời gian rảnh.

Nghĩa tiếng Anh:

Hobby, interest, something one likes to do, one’s passion.

  1. Loại từ

Danh từ (名词)
→ Dùng để chỉ “sở thích”, “điều yêu thích” của ai đó.

Động từ (动词)
→ Dùng để diễn đạt “thích”, “ưa chuộng”, “có hứng thú với việc gì”.

Như vậy, 爱好 có thể vừa là danh từ, vừa là động từ, tùy theo vị trí và chức năng trong câu.

  1. Giải thích chi tiết ý nghĩa và cách dùng
    (1) 爱好 (danh từ) = Sở thích, thú vui

Dùng để nói về những việc mà một người thường làm vì thích, không phải vì công việc hay bắt buộc.

Thường đi kèm với các động từ như:
有 (yǒu – có), 培养 (péiyǎng – bồi dưỡng), 发展 (fāzhǎn – phát triển), 谈 (tán – nói về), 了解 (liǎojiě – tìm hiểu)…

Ví dụ:

我的爱好是听音乐。
Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích của tôi là nghe nhạc.

她的爱好是画画。
Tā de àihào shì huàhuà.
Sở thích của cô ấy là vẽ tranh.

你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?

我有很多爱好,比如看书、游泳、打球。
Wǒ yǒu hěn duō àihào, bǐrú kàn shū, yóuyǒng, dǎ qiú.
Tôi có rất nhiều sở thích, ví dụ như đọc sách, bơi, chơi bóng.

他最大的爱好是收藏邮票。
Tā zuì dà de àihào shì shōucáng yóupiào.
Sở thích lớn nhất của anh ấy là sưu tầm tem.

→ Ở đây, “爱好” mang nghĩa hobby / passion, dùng như một danh từ, tương tự như “sở thích” trong tiếng Việt.

(2) 爱好 (động từ) = Thích, ưa thích, đam mê

Khi đóng vai trò động từ, “爱好” diễn đạt việc “thích làm gì”, “ưa chuộng cái gì”, “có niềm đam mê đối với lĩnh vực nào đó”.

Thường đi kèm với tân ngữ là danh từ, ví dụ: 体育 (thể thao), 音乐 (âm nhạc), 书法 (thư pháp), 文学 (văn học), 摄影 (nhiếp ảnh), 旅行 (du lịch)…

Ví dụ:

我爱好运动。
Wǒ àihào yùndòng.
Tôi thích thể thao.

他爱好音乐。
Tā àihào yīnyuè.
Anh ấy yêu thích âm nhạc.

她爱好书法。
Tā àihào shūfǎ.
Cô ấy yêu thích thư pháp.

我爱好旅游。
Wǒ àihào lǚyóu.
Tôi thích đi du lịch.

他爱好中国文化。
Tā àihào Zhōngguó wénhuà.
Anh ấy yêu thích văn hóa Trung Quốc.

→ Trong các ví dụ này, 爱好 hoạt động như một động từ, nghĩa là “thích” hoặc “đam mê”.

  1. Cấu trúc câu thường dùng với 爱好
    (1) Chủ ngữ + 的 + 爱好 + 是 + Danh từ / Động từ

→ Dùng để giới thiệu hoặc miêu tả sở thích của ai đó.
Ví dụ:

我的爱好是打篮球。
(Sở thích của tôi là chơi bóng rổ.)

她的爱好是看小说。
(Sở thích của cô ấy là đọc tiểu thuyết.)

(2) Chủ ngữ + 有 + 爱好

→ Dùng để diễn đạt “có sở thích”.
Ví dụ:

我有很多爱好。
(Tôi có nhiều sở thích.)

他没有什么特别的爱好。
(Anh ấy không có sở thích đặc biệt nào cả.)

(3) Chủ ngữ + 爱好 + Danh từ (động từ hóa)

→ Dùng khi “爱好” làm động từ, nói ai đó thích gì.
Ví dụ:

她爱好摄影。
(Cô ấy thích chụp ảnh.)

我爱好运动。
(Tôi yêu thể thao.)

(4) 培养 + 爱好

→ Bồi dưỡng / phát triển sở thích.
Ví dụ:

从小要培养好的爱好。
(Từ nhỏ phải bồi dưỡng những sở thích tốt.)

学生应该培养多种爱好。
(Học sinh nên phát triển nhiều sở thích khác nhau.)

(5) 共同的爱好 (sở thích chung)

→ Dùng trong giao tiếp để nói về điểm tương đồng giữa hai người.
Ví dụ:

我们有共同的爱好。
(Chúng tôi có cùng sở thích.)

爱好相同的人容易成为朋友。
(Những người có cùng sở thích dễ trở thành bạn bè.)

  1. Một số cụm thường gặp với 爱好
    Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
    业余爱好 yèyú àihào Sở thích ngoài giờ / hobby ngoài công việc hobby in spare time
    培养爱好 péiyǎng àihào Bồi dưỡng sở thích cultivate a hobby
    个人爱好 gèrén àihào Sở thích cá nhân personal hobby
    特别爱好 tèbié àihào Sở thích đặc biệt special interest
    爱好者 àihàozhě Người yêu thích / người đam mê enthusiast, hobbyist
    共同爱好 gòngtóng àihào Sở thích chung common interest
    文学爱好者 wénxué àihàozhě Người yêu văn học literature lover
    摄影爱好者 shèyǐng àihàozhě Người yêu nhiếp ảnh photography enthusiast

Ví dụ thêm:

他是个音乐爱好者。
Tā shì gè yīnyuè àihàozhě.
Anh ấy là người yêu âm nhạc.

我是一个文学爱好者。
Wǒ shì yī gè wénxué àihàozhě.
Tôi là người yêu văn học.

我们俩有很多共同爱好。
Wǒmen liǎ yǒu hěn duō gòngtóng àihào.
Hai chúng tôi có rất nhiều sở thích chung.

  1. Phân biệt 爱好
    So sánh (ài) 爱好 (àihào)
    Loại từ Động từ Danh từ / động từ
    Nghĩa chính Yêu, thích (rộng, thiên về tình cảm) Sở thích, việc yêu thích làm (thiên về thói quen)
    Đối tượng Con người, vật, hành vi Lĩnh vực, hoạt động, thú vui
    Ví dụ 我爱音乐 (Tôi yêu âm nhạc) 我的爱好是音乐 (Sở thích của tôi là âm nhạc)

→ “” thiên về tình cảm, “爱好” thiên về thói quen và sở thích lâu dài.

  1. Các ví dụ mở rộng phong phú hơn

他从小就有画画的爱好。
Tā cóng xiǎo jiù yǒu huàhuà de àihào.
Anh ấy đã có sở thích vẽ tranh từ nhỏ.

爱好能让生活更加有趣。
Àihào néng ràng shēnghuó gèng jiā yǒuqù.
Sở thích khiến cuộc sống trở nên thú vị hơn.

每个人都有自己的爱好。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều có sở thích riêng.

我最大的爱好是旅行。
Wǒ zuì dà de àihào shì lǚxíng.
Sở thích lớn nhất của tôi là đi du lịch.

他没有时间培养新的爱好。
Tā méiyǒu shíjiān péiyǎng xīn de àihào.
Anh ấy không có thời gian để phát triển sở thích mới.

学习中文是我的爱好之一。
Xuéxí Zhōngwén shì wǒ de àihào zhī yī.
Học tiếng Trung là một trong những sở thích của tôi.

音乐和运动是她共同的爱好。
Yīnyuè hé yùndòng shì tā gòngtóng de àihào.
Âm nhạc và thể thao là hai sở thích chung của cô ấy.

有爱好的人生才有色彩。
Yǒu àihào de rénshēng cái yǒu sècǎi.
Cuộc sống có sở thích mới thật nhiều màu sắc.

  1. Tổng kết ý nghĩa toàn diện

爱好 (àihào) là một từ đa năng, có thể là danh từ hoặc động từ, mang ý nghĩa về sở thích, đam mê, thú vui cá nhân.

Dùng rất phổ biến trong hội thoại giới thiệu bản thân, các bài viết mô tả tính cách, và trong các kỳ thi HSK, HSKK.

Khi dùng làm danh từ, thường có dạng “我的爱好是…”.

Khi dùng làm động từ, cấu trúc là “爱好 + danh từ (hoạt động / lĩnh vực)”.

Các biến thể và cụm như “培养爱好”, “业余爱好”, “爱好者”, “共同爱好” xuất hiện rất nhiều trong giao tiếp và văn viết.

Từ “爱好” (àihào) là một từ cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, thường xuất hiện trong giao tiếp, trong hồ sơ cá nhân, phỏng vấn, và trong các cuộc trò chuyện hàng ngày để nói về sở thích, đam mê cá nhân.

  1. Giải thích chi tiết từ “爱好
    a) Nghĩa cơ bản

爱好” nghĩa là sở thích, niềm yêu thích, hay điều mà ai đó thích làm trong thời gian rảnh.
Từ này có thể dùng như danh từ hoặc động từ, tùy vào cấu trúc câu.

Ví dụ:

我的爱好是读书。
Wǒ de àihào shì dúshū.
→ Sở thích của tôi là đọc sách.

  1. Loại từ và cách sử dụng
    Loại từ Cách dùng Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
    Danh từ (名词) Dùng để chỉ sở thích, thói quen yêu thích sở thích 我的爱好是音乐。→ Sở thích của tôi là âm nhạc.
    Động từ (动词) Dùng để chỉ hành động yêu thích, thích làm điều gì đó yêu thích, đam mê 他爱好打篮球。→ Anh ấy thích chơi bóng rổ.
  2. Cấu trúc thường gặp

Sở hữu + 爱好 + 是 + danh từ / động từ:
→ Dùng để nói “Sở thích của ai đó là gì.”
Ví dụ: 我的爱好是唱歌。
(Sở thích của tôi là ca hát.)

爱好 + động từ:
→ Dùng để diễn tả “thích làm gì đó.”
Ví dụ: 我爱好运动。
(Tôi thích thể thao.)

Sở hữu + 的 + 爱好:
→ Dùng để mô tả “sở thích của ai đó.”
Ví dụ: 她的爱好很多。
(Cô ấy có rất nhiều sở thích.)

  1. Một số cụm thường gặp với “爱好
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    个人爱好 gèrén àihào sở thích cá nhân
    兴趣爱好 xìngqù àihào sở thích và hứng thú
    共同爱好 gòngtóng àihào sở thích chung
    特别爱好 tèbié àihào sở thích đặc biệt
    爱好广泛 àihào guǎngfàn có nhiều sở thích
    培养爱好 péiyǎng àihào nuôi dưỡng sở thích
    爱好者 àihàozhě người yêu thích (fan, người đam mê)
  2. 30 MẪU CÂU VÍ DỤ DÙNG “爱好” (có phiên âm và tiếng Việt)

我的爱好是读书。
Wǒ de àihào shì dúshū.
Sở thích của tôi là đọc sách.

她的爱好是唱歌和跳舞。
Tā de àihào shì chànggē hé tiàowǔ.
Sở thích của cô ấy là ca hát và nhảy múa.

他爱好打篮球。
Tā àihào dǎ lánqiú.
Anh ấy thích chơi bóng rổ.

你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?

我从小就爱好画画。
Wǒ cóng xiǎo jiù àihào huàhuà.
Tôi thích vẽ từ nhỏ.

我爱好旅行,每年都会去不同的国家。
Wǒ àihào lǚxíng, měinián dōu huì qù bùtóng de guójiā.
Tôi thích du lịch, mỗi năm đều đi đến các quốc gia khác nhau.

他爱好音乐,尤其是古典音乐。
Tā àihào yīnyuè, yóuqí shì gǔdiǎn yīnyuè.
Anh ấy thích âm nhạc, đặc biệt là nhạc cổ điển.

我最大的爱好就是做饭。
Wǒ zuì dà de àihào jiù shì zuòfàn.
Sở thích lớn nhất của tôi là nấu ăn.

我的爱好是拍照和看电影。
Wǒ de àihào shì pāizhào hé kàn diànyǐng.
Sở thích của tôi là chụp ảnh và xem phim.

我姐姐的爱好很多。
Wǒ jiějie de àihào hěn duō.
Chị gái tôi có rất nhiều sở thích.

读书是我的一种爱好。
Dúshū shì wǒ de yī zhǒng àihào.
Đọc sách là một trong những sở thích của tôi.

他爱好运动,身体很健康。
Tā àihào yùndòng, shēntǐ hěn jiànkāng.
Anh ấy thích thể thao, sức khỏe rất tốt.

我的爱好和你的不一样。
Wǒ de àihào hé nǐ de bù yīyàng.
Sở thích của tôi khác với bạn.

她对摄影很有爱好。
Tā duì shèyǐng hěn yǒu àihào.
Cô ấy rất thích chụp ảnh.

他是一个足球爱好者。
Tā shì yī gè zúqiú àihàozhě.
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá.

我有很多爱好,比如唱歌、旅行和做菜。
Wǒ yǒu hěn duō àihào, bǐrú chànggē, lǚxíng hé zuò cài.
Tôi có nhiều sở thích, ví dụ như hát, du lịch và nấu ăn.

她的爱好很特别,她喜欢收集邮票。
Tā de àihào hěn tèbié, tā xǐhuan shōují yóupiào.
Sở thích của cô ấy rất đặc biệt, cô ấy thích sưu tập tem.

爱好可以让人放松心情。
Àihào kěyǐ ràng rén fàngsōng xīnqíng.
Sở thích có thể giúp con người thư giãn tinh thần.

我的爱好不多,但我很投入。
Wǒ de àihào bù duō, dàn wǒ hěn tóurù.
Tôi không có nhiều sở thích, nhưng tôi rất đam mê.

他最大的爱好就是研究电脑技术。
Tā zuì dà de àihào jiù shì yánjiū diànnǎo jìshù.
Sở thích lớn nhất của anh ấy là nghiên cứu công nghệ máy tính.

她对烹饪有很强的爱好。
Tā duì pēngrèn yǒu hěn qiáng de àihào.
Cô ấy rất thích nấu ăn.

我爱好学习外语。
Wǒ àihào xuéxí wàiyǔ.
Tôi thích học ngoại ngữ.

爱好让生活更加丰富多彩。
Àihào ràng shēnghuó gèng jiā fēngfù duōcǎi.
Sở thích khiến cuộc sống trở nên phong phú và nhiều màu sắc hơn.

我男朋友的爱好是打游戏。
Wǒ nán péngyǒu de àihào shì dǎ yóuxì.
Sở thích của bạn trai tôi là chơi game.

我妈妈的爱好是种花。
Wǒ māma de àihào shì zhòng huā.
Sở thích của mẹ tôi là trồng hoa.

你的爱好和你的职业有关系吗?
Nǐ de àihào hé nǐ de zhíyè yǒu guānxì ma?
Sở thích của bạn có liên quan đến nghề nghiệp không?

她爱好文学,经常写小说。
Tā àihào wénxué, jīngcháng xiě xiǎoshuō.
Cô ấy yêu thích văn học và thường xuyên viết tiểu thuyết.

这个俱乐部是为摄影爱好者准备的。
Zhège jùlèbù shì wèi shèyǐng àihàozhě zhǔnbèi de.
Câu lạc bộ này dành cho những người yêu thích nhiếp ảnh.

每个人都有自己的爱好。
Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều có sở thích riêng của mình.

我希望把爱好变成职业。
Wǒ xīwàng bǎ àihào biànchéng zhíyè.
Tôi hy vọng có thể biến sở thích của mình thành nghề nghiệp.

  1. Phân biệt “爱好” và “喜欢”
    Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
    爱好 àihào sở thích, đam mê lâu dài Mang tính ổn định, bền vững hơn, thể hiện niềm yêu thích sâu sắc.
    喜欢 xǐhuan thích Thường dùng trong cảm xúc hàng ngày, nhẹ hơn, có thể thay đổi dễ dàng.

Ví dụ:

我喜欢吃火锅。→ Tôi thích ăn lẩu.

我的爱好是做饭。→ Sở thích của tôi là nấu ăn (mang tính lâu dài hơn).

  1. Tóm tắt
    Hạng mục Nội dung
    Từ vựng 爱好 (àihào)
    Loại từ Danh từ, động từ
    Nghĩa chính Sở thích, đam mê, yêu thích làm gì đó
    Nghĩa mở rộng Niềm yêu thích mang tính lâu dài, ổn định
    Cụm thường gặp 个人爱好, 兴趣爱好, 爱好广泛, 爱好者
    So sánh với 喜欢 “爱好” sâu hơn, mang tính ổn định hơn “喜欢”

Từ 爱好 (àihào) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, được dùng rộng rãi trong giao tiếp hằng ngày, đặc biệt khi nói về sở thích, niềm đam mê, thói quen yêu thích của một người.

  1. Nghĩa của từ 爱好 (àihào)

爱好 có nghĩa là sở thích, thói quen yêu thích, đam mê một hoạt động hoặc lĩnh vực nào đó.

Dịch sang tiếng Việt tương đương với các từ: sở thích, thú vui, đam mê, điều yêu thích.

Ví dụ:

我的爱好是听音乐。 → Sở thích của tôi là nghe nhạc.

他有很多爱好,比如运动、旅游。 → Anh ấy có nhiều sở thích như thể thao, du lịch.

  1. Loại từ

爱好 (àihào) có thể vừa là danh từ (名词), vừa là động từ (动词).
Tùy vào vị trí trong câu mà ý nghĩa hơi khác nhau.

Loại từ Nghĩa Ví dụ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
Danh từ sở thích 我的爱好是看书。 Wǒ de àihào shì kàn shū. Sở thích của tôi là đọc sách.
Động từ yêu thích, thích 我爱好画画。 Wǒ àihào huàhuà. Tôi thích vẽ tranh.

  1. Cấu trúc thường gặp với 爱好

主语 + 爱好 + 名词 / 动词
→ Ai đó thích cái gì / thích làm gì.
Ví dụ: 我爱好音乐。 (Tôi thích âm nhạc.)

主语 + 的爱好 + 是 + 动词短语 / 名词短语
→ Sở thích của ai đó là gì.
Ví dụ: 她的爱好是跳舞。 (Sở thích của cô ấy là nhảy múa.)

有 + 爱好
→ Có sở thích.
Ví dụ: 他有很多爱好。 (Anh ấy có nhiều sở thích.)

培养 + 爱好
→ Bồi dưỡng, nuôi dưỡng sở thích.
Ví dụ: 孩子应该培养自己的爱好。 (Trẻ em nên phát triển sở thích của mình.)

  1. Các cụm từ thông dụng với 爱好
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    爱好者 àihàozhě người yêu thích, người đam mê
    业余爱好 yèyú àihào sở thích lúc rảnh, thú vui ngoài công việc
    培养爱好 péiyǎng àihào bồi dưỡng sở thích
    兴趣爱好 xìngqù àihào hứng thú, sở thích
    个人爱好 gèrén àihào sở thích cá nhân
    各种爱好 gèzhǒng àihào các loại sở thích
    相同的爱好 xiāngtóng de àihào cùng sở thích
    音乐爱好者 yīnyuè àihàozhě người yêu thích âm nhạc
    摄影爱好者 shèyǐng àihàozhě người đam mê nhiếp ảnh
    书法爱好者 shūfǎ àihàozhě người yêu thích thư pháp
  2. 30 Mẫu câu ví dụ có “爱好” (kèm phiên âm và dịch nghĩa)

我的爱好是听音乐。
Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè.
Sở thích của tôi là nghe nhạc.

她的爱好是看书。
Tā de àihào shì kàn shū.
Sở thích của cô ấy là đọc sách.

我爱好运动。
Wǒ àihào yùndòng.
Tôi yêu thích thể thao.

他爱好旅游。
Tā àihào lǚyóu.
Anh ấy thích du lịch.

我哥哥爱好打篮球。
Wǒ gēge àihào dǎ lánqiú.
Anh trai tôi thích chơi bóng rổ.

她从小就爱好音乐。
Tā cóng xiǎo jiù àihào yīnyuè.
Cô ấy đã thích âm nhạc từ nhỏ.

我有很多爱好,比如看电影、画画。
Wǒ yǒu hěn duō àihào, bǐrú kàn diànyǐng, huàhuà.
Tôi có rất nhiều sở thích, ví dụ như xem phim và vẽ tranh.

你有什么爱好?
Nǐ yǒu shénme àihào?
Bạn có sở thích gì?

我的爱好不多,但我很喜欢阅读。
Wǒ de àihào bù duō, dàn wǒ hěn xǐhuan yuèdú.
Tôi không có nhiều sở thích, nhưng tôi rất thích đọc sách.

我爸爸的爱好是种花。
Wǒ bàba de àihào shì zhòng huā.
Sở thích của bố tôi là trồng hoa.

他是一位摄影爱好者。
Tā shì yī wèi shèyǐng àihàozhě.
Anh ấy là một người đam mê nhiếp ảnh.

我妈妈的爱好是做饭。
Wǒ māma de àihào shì zuò fàn.
Mẹ tôi thích nấu ăn.

我爱好书法,也喜欢绘画。
Wǒ àihào shūfǎ, yě xǐhuan huìhuà.
Tôi thích thư pháp, cũng thích hội họa.

他爱好收藏邮票。
Tā àihào shōucáng yóupiào.
Anh ấy thích sưu tầm tem.

她有一个特别的爱好,就是做手工。
Tā yǒu yī gè tèbié de àihào, jiùshì zuò shǒugōng.
Cô ấy có một sở thích đặc biệt là làm đồ thủ công.

我弟弟的爱好是玩游戏。
Wǒ dìdi de àihào shì wán yóuxì.
Em trai tôi thích chơi game.

他们有共同的爱好,就是唱歌。
Tāmen yǒu gòngtóng de àihào, jiùshì chànggē.
Họ có cùng một sở thích, đó là ca hát.

孩子应该培养自己的爱好。
Háizi yīnggāi péiyǎng zìjǐ de àihào.
Trẻ em nên phát triển sở thích của riêng mình.

我很欣赏他对艺术的爱好。
Wǒ hěn xīnshǎng tā duì yìshù de àihào.
Tôi rất khâm phục niềm đam mê nghệ thuật của anh ấy.

我的爱好帮助我放松心情。
Wǒ de àihào bāngzhù wǒ fàngsōng xīnqíng.
Sở thích của tôi giúp tôi thư giãn tinh thần.

你们的爱好一样吗?
Nǐmen de àihào yīyàng ma?
Sở thích của các bạn có giống nhau không?

爱好可以让生活更有趣。
Àihào kěyǐ ràng shēnghuó gèng yǒuqù.
Sở thích khiến cuộc sống trở nên thú vị hơn.

我的爱好改变了我的人生。
Wǒ de àihào gǎibiàn le wǒ de rénshēng.
Sở thích của tôi đã thay đổi cuộc đời tôi.

她的爱好让我很惊讶。
Tā de àihào ràng wǒ hěn jīngyà.
Sở thích của cô ấy khiến tôi rất ngạc nhiên.

我想找到一个新的爱好。
Wǒ xiǎng zhǎodào yī gè xīn de àihào.
Tôi muốn tìm một sở thích mới.

他因为爱好音乐而成为了一名歌手。
Tā yīnwèi àihào yīnyuè ér chéngwéi le yī míng gēshǒu.
Anh ấy vì yêu âm nhạc mà trở thành ca sĩ.

我的爱好让我每天都很开心。
Wǒ de àihào ràng wǒ měitiān dōu hěn kāixīn.
Sở thích của tôi khiến tôi vui mỗi ngày.

她的爱好是收集古董。
Tā de àihào shì shōují gǔdǒng.
Cô ấy thích sưu tầm đồ cổ.

他没有特别的爱好。
Tā méiyǒu tèbié de àihào.
Anh ấy không có sở thích gì đặc biệt.

我们应该尊重别人的爱好。
Wǒmen yīnggāi zūnzhòng biérén de àihào.
Chúng ta nên tôn trọng sở thích của người khác.

  1. Phân biệt (ài) và 爱好 (àihào)
    Từ Nghĩa Mức độ tình cảm Cách dùng
    (ài) yêu, thương, thích mạnh hơn, sâu sắc hơn dùng cho tình cảm giữa người với người hoặc sở thích sâu sắc
    爱好 (àihào) sở thích, đam mê nhẹ hơn, trung tính dùng cho việc yêu thích hoạt động, lĩnh vực nào đó

Ví dụ so sánh:

我爱音乐。 → Tôi yêu âm nhạc (tình cảm sâu sắc, gắn bó).

我的爱好是音乐。 → Sở thích của tôi là âm nhạc (mang tính miêu tả thông tin).

  1. Tổng kết

爱好 (àihào) là một từ mang sắc thái tích cực, thể hiện sở thích, đam mê, thói quen yêu thích của con người.

Có thể dùng ở cả dạng động từ và danh từ.

Là một từ không thể thiếu khi bạn giới thiệu bản thân trong tiếng Trung.

  1. Giải thích chi tiết từ 爱好 (àihào)
    Nghĩa cơ bản:

爱好 là từ ghép gồm:

(ài): yêu, thích

(hào): tốt, ưa thích

爱好 có nghĩa là sở thích, thích thú, hoặc đam mê đối với một hoạt động, môn học, lĩnh vực nào đó.

Nghĩa mở rộng:

Khi làm danh từ (名词): chỉ sở thích cá nhân.
Ví dụ: 我的爱好是画画。 (Sở thích của tôi là vẽ tranh.)

Khi làm động từ (动词): nghĩa là thích, đam mê làm việc gì đó.
Ví dụ: 我爱好音乐。 (Tôi thích âm nhạc.)

  1. Loại từ của 爱好
    Loại từ Cách dùng Ví dụ
    名词 (Danh từ) Chỉ sở thích 我的爱好是看书。 (Sở thích của tôi là đọc sách.)
    动词 (Động từ) Thích, đam mê 他爱好摄影。 (Anh ấy thích chụp ảnh.)
  2. Cấu trúc thường gặp

爱好 + danh từ → diễn tả thích một hoạt động
例如:爱好运动、爱好音乐、爱好旅行。

A 的爱好是 + động từ / danh từ → diễn tả “sở thích của ai là gì”
例如:我的爱好是游泳。

有 + 爱好 → diễn tả “có sở thích gì”
例如:他有很多爱好。

共同的爱好 → diễn tả “sở thích chung”
例如:他们有共同的爱好。

  1. 30 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG CHỨA “爱好” (kèm phiên âm và tiếng Việt)
    Nhóm 1: 爱好 là danh từ (sở thích)

我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.

她的爱好是唱歌和跳舞。
Tā de àihào shì chànggē hé tiàowǔ.
Sở thích của cô ấy là hát và nhảy múa.

你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?

他有很多爱好,比如旅行、运动、看电影。
Tā yǒu hěn duō àihào, bǐrú lǚxíng, yùndòng, kàn diànyǐng.
Anh ấy có rất nhiều sở thích, ví dụ như du lịch, thể thao, xem phim.

我最大的爱好是画画。
Wǒ zuì dà de àihào shì huàhuà.
Sở thích lớn nhất của tôi là vẽ tranh.

每个人都有自己的爱好。
Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều có sở thích riêng.

我的朋友的爱好和我不一样。
Wǒ de péngyǒu de àihào hé wǒ bù yīyàng.
Sở thích của bạn tôi khác với tôi.

爱好可以让生活更有趣。
Àihào kěyǐ ràng shēnghuó gèng yǒuqù.
Sở thích có thể khiến cuộc sống trở nên thú vị hơn.

学习中文已经成为我的新爱好。
Xuéxí Zhōngwén yǐjīng chéngwéi wǒ de xīn àihào.
Học tiếng Trung đã trở thành sở thích mới của tôi.

他和我有相同的爱好,我们都喜欢运动。
Tā hé wǒ yǒu xiāngtóng de àihào, wǒmen dōu xǐhuan yùndòng.
Anh ấy và tôi có cùng sở thích, chúng tôi đều thích thể thao.

Nhóm 2: 爱好 là động từ (thích, đam mê)

我爱好音乐。
Wǒ àihào yīnyuè.
Tôi thích âm nhạc.

她爱好文学,经常读小说。
Tā àihào wénxué, jīngcháng dú xiǎoshuō.
Cô ấy yêu thích văn học, thường xuyên đọc tiểu thuyết.

他爱好运动,尤其是篮球。
Tā àihào yùndòng, yóuqí shì lánqiú.
Anh ấy thích thể thao, đặc biệt là bóng rổ.

我爱好书法,从小就开始练。
Wǒ àihào shūfǎ, cóng xiǎo jiù kāishǐ liàn.
Tôi yêu thích thư pháp, luyện từ khi còn nhỏ.

她爱好摄影,家里有很多相机。
Tā àihào shèyǐng, jiālǐ yǒu hěn duō xiàngjī.
Cô ấy thích nhiếp ảnh, trong nhà có rất nhiều máy ảnh.

我爱好画画,周末常常去美术馆。
Wǒ àihào huàhuà, zhōumò chángcháng qù měishùguǎn.
Tôi thích vẽ tranh, cuối tuần thường đi viện mỹ thuật.

他爱好跑步,每天早上都去公园。
Tā àihào pǎobù, měitiān zǎoshang dōu qù gōngyuán.
Anh ấy thích chạy bộ, sáng nào cũng ra công viên.

我父亲爱好养花。
Wǒ fùqīn àihào yǎng huā.
Bố tôi thích trồng hoa.

她爱好烹饪,经常在家做菜。
Tā àihào pēngrèn, jīngcháng zài jiā zuò cài.
Cô ấy thích nấu ăn, thường xuyên nấu tại nhà.

他爱好打游戏,有时候玩到很晚。
Tā àihào dǎ yóuxì, yǒushíhou wán dào hěn wǎn.
Anh ấy thích chơi game, đôi khi chơi đến rất khuya.

Nhóm 3: Các cách nói mở rộng về “sở thích”

爱好不同的人在一起也能成为好朋友。
Àihào bùtóng de rén zài yīqǐ yě néng chéngwéi hǎo péngyǒu.
Những người có sở thích khác nhau cũng có thể trở thành bạn tốt.

她的爱好影响了她的职业选择。
Tā de àihào yǐngxiǎng le tā de zhíyè xuǎnzé.
Sở thích của cô ấy đã ảnh hưởng đến lựa chọn nghề nghiệp.

爱好可以反映一个人的性格。
Àihào kěyǐ fǎnyìng yī gè rén de xìnggé.
Sở thích có thể phản ánh tính cách của một người.

他最大的爱好是看电影。
Tā zuì dà de àihào shì kàn diànyǐng.
Sở thích lớn nhất của anh ấy là xem phim.

她的爱好很特别,是收集邮票。
Tā de àihào hěn tèbié, shì shōují yóupiào.
Sở thích của cô ấy rất đặc biệt — sưu tầm tem.

我希望找到一个爱好相同的伴侣。
Wǒ xīwàng zhǎodào yī gè àihào xiāngtóng de bànlǚ.
Tôi hy vọng tìm được người bạn đời có cùng sở thích.

爱好能让人放松心情,减轻压力。
Àihào néng ràng rén fàngsōng xīnqíng, jiǎnqīng yālì.
Sở thích giúp con người thư giãn và giảm căng thẳng.

他的爱好不仅是兴趣,也是事业。
Tā de àihào bùjǐn shì xìngqù, yě shì shìyè.
Sở thích của anh ấy không chỉ là niềm vui mà còn là sự nghiệp.

我们因为共同的爱好而认识。
Wǒmen yīnwèi gòngtóng de àihào ér rènshi.
Chúng tôi quen nhau vì có cùng sở thích.

保持一个好的爱好是生活的乐趣。
Bǎochí yī gè hǎo de àihào shì shēnghuó de lèqù.
Duy trì một sở thích tốt là niềm vui của cuộc sống.

  1. Tổng kết kiến thức từ “爱好
    Mục Nội dung
    Từ vựng 爱好
    Phiên âm àihào
    Loại từ Danh từ, Động từ
    Nghĩa chính Sở thích; yêu thích, đam mê
    Nghĩa mở rộng Hoạt động, lĩnh vực khiến ai đó say mê và dành thời gian cho nó
    Cấu trúc thông dụng 爱好 + danh từ / A 的爱好是 + danh từ hoặc động từ
    Từ ghép liên quan 业余爱好 (sở thích ngoài giờ), 共同爱好 (sở thích chung), 兴趣爱好 (hứng thú và sở thích)

Từ “爱好” (àihào) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, thường dùng để chỉ sở thích, niềm yêu thích, đam mê đối với một hoạt động, lĩnh vực hoặc sự vật nào đó.

I. Nghĩa cơ bản của “爱好

  1. Nghĩa tổng quát:

爱好” có nghĩa là sở thích, niềm yêu thích, hứng thú, đam mê với một việc, một hoạt động hoặc lĩnh vực nào đó.
Ví dụ: 爱好音乐 (sở thích âm nhạc), 爱好运动 (thích thể thao), 爱好摄影 (đam mê chụp ảnh).

  1. Giải thích theo từ gốc:

(ài): yêu, thích.

(hào): tốt, thích, yêu mến.
→ “爱好” ghép lại nghĩa là yêu thích điều gì đó, chỉ một sự yêu thích mang tính ổn định, không chỉ là cảm xúc nhất thời mà là một thói quen hoặc niềm say mê thường xuyên.

II. Loại từ và chức năng ngữ pháp

Từ loại:

Danh từ (名词): chỉ “sở thích”, “đam mê”.

Động từ (动词): “yêu thích”, “thích làm việc gì”.

Chức năng ngữ pháp:

Làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc vị ngữ trong câu.

Khi làm động từ, nó mang ý nghĩa “có sở thích với…”.

III. Cấu trúc và mẫu câu thông dụng

Subj + 的 + 爱好 + 是 + N / V
→ Sở thích của ai là gì.
Ví dụ: 我的爱好是看书。 (Sở thích của tôi là đọc sách.)

Subj + 很 + 爱好 + N / V
→ Ai đó rất thích cái gì / làm gì.
Ví dụ: 他很爱好运动。 (Anh ấy rất thích thể thao.)

Subj + 有 + 爱好 / 没有 + 爱好
→ Có / không có sở thích.
Ví dụ: 我有很多爱好。 (Tôi có rất nhiều sở thích.)

Subj + 对 + N + 很有爱好
→ Có niềm đam mê, yêu thích với cái gì đó.
Ví dụ: 他对音乐很有爱好。 (Anh ấy rất yêu thích âm nhạc.)

IV. Nghĩa chi tiết và cách dùng

  1. 爱好” dùng làm danh từ – nghĩa là “sở thích”

Diễn tả những việc mà một người thường xuyên làm vì yêu thích hoặc quan tâm đến, có thể là hoạt động, lĩnh vực, hoặc đối tượng cụ thể.

Ví dụ:

我的爱好是唱歌。
(Wǒ de àihào shì chànggē.)
→ Sở thích của tôi là ca hát.

她的爱好是画画和旅游。
(Tā de àihào shì huàhuà hé lǚyóu.)
→ Sở thích của cô ấy là vẽ tranh và du lịch.

我哥哥的爱好是打篮球。
(Wǒ gēge de àihào shì dǎ lánqiú.)
→ Sở thích của anh trai tôi là chơi bóng rổ.

每个人都有不同的爱好。
(Měi gè rén dōu yǒu bùtóng de àihào.)
→ Mỗi người đều có sở thích khác nhau.

我的爱好不多,但我特别喜欢读书。
(Wǒ de àihào bù duō, dàn wǒ tèbié xǐhuān dúshū.)
→ Tôi không có nhiều sở thích, nhưng đặc biệt thích đọc sách.

爱好能让生活更有趣。
(Àihào néng ràng shēnghuó gèng yǒuqù.)
→ Sở thích có thể khiến cuộc sống thú vị hơn.

  1. 爱好” dùng làm động từ – nghĩa là “yêu thích, thích”

Dùng khi muốn nói ai đó yêu thích / đam mê làm gì (tương tự như “喜欢”, nhưng mang sắc thái sâu hơn, thể hiện sự yêu thích mang tính lâu dài hoặc nghiêm túc hơn).

Ví dụ:

他爱好音乐。
(Tā àihào yīnyuè.)
→ Anh ấy yêu thích âm nhạc.

我爱好运动,尤其是游泳。
(Wǒ àihào yùndòng, yóuqí shì yóuyǒng.)
→ Tôi yêu thích thể thao, đặc biệt là bơi lội.

她爱好文学,经常写小说。
(Tā àihào wénxué, jīngcháng xiě xiǎoshuō.)
→ Cô ấy đam mê văn học, thường xuyên viết tiểu thuyết.

他们爱好摄影,经常出去拍照。
(Tāmen àihào shèyǐng, jīngcháng chūqù pāizhào.)
→ Họ đam mê nhiếp ảnh, thường ra ngoài chụp hình.

我爸爸很爱好书法。
(Wǒ bàba hěn àihào shūfǎ.)
→ Bố tôi rất yêu thích thư pháp.

她不爱好运动,但喜欢听音乐。
(Tā bù àihào yùndòng, dàn xǐhuān tīng yīnyuè.)
→ Cô ấy không thích thể thao, nhưng thích nghe nhạc.

  1. So sánh “爱好” với “喜欢”
    So sánh 爱好 (àihào) 喜欢 (xǐhuān)
    Mức độ Sâu sắc, ổn định, nghiêm túc hơn Nhẹ hơn, có thể là thích tạm thời
    Dùng với Hoạt động, lĩnh vực, môn học, nghệ thuật Người, đồ vật, việc, cảm giác
    Ví dụ 他爱好摄影。 (Anh ấy đam mê nhiếp ảnh.) 他喜欢你。 (Anh ấy thích em.)
    Tính chất Có thể coi là “sở thích lâu dài” Chỉ cảm xúc nhất thời hoặc đơn giản

Tóm lại:
“喜欢” là “thích” (mức độ nhẹ, có thể tạm thời),
còn “爱好” là “đam mê, yêu thích” (mức độ sâu hơn, mang tính lâu dài, ổn định).

V. Các mẫu câu thường gặp với “爱好

你的爱好是什么?
(Nǐ de àihào shì shénme?)
→ Sở thích của bạn là gì?

他最大的爱好就是踢足球。
(Tā zuì dà de àihào jiù shì tī zúqiú.)
→ Sở thích lớn nhất của anh ấy là đá bóng.

我从小就爱好音乐。
(Wǒ cóng xiǎo jiù àihào yīnyuè.)
→ Từ nhỏ tôi đã yêu thích âm nhạc.

她没有什么特别的爱好。
(Tā méiyǒu shénme tèbié de àihào.)
→ Cô ấy không có sở thích gì đặc biệt.

爱好可以让人放松。
(Àihào kěyǐ ràng rén fàngsōng.)
→ Sở thích có thể giúp con người thư giãn.

我弟弟对电脑游戏很有爱好。
(Wǒ dìdi duì diànnǎo yóuxì hěn yǒu àihào.)
→ Em trai tôi rất thích trò chơi điện tử.

他除了工作以外,最大的爱好是看电影。
(Tā chúle gōngzuò yǐwài, zuì dà de àihào shì kàn diànyǐng.)
→ Ngoài công việc ra, sở thích lớn nhất của anh ấy là xem phim.

VI. Một số tổ hợp thường dùng với “爱好
Cụm từ Nghĩa Ví dụ Phiên âm + Dịch
爱好者 (àihàozhě) người yêu thích, người hâm mộ 他是篮球爱好者。 Tā shì lánqiú àihàozhě. → Anh ấy là người yêu thích bóng rổ.
业余爱好 (yèyú àihào) sở thích lúc rảnh rỗi 她的业余爱好是摄影。 Tā de yèyú àihào shì shèyǐng. → Sở thích lúc rảnh của cô ấy là chụp ảnh.
广泛的爱好 (guǎngfàn de àihào) sở thích đa dạng 他有广泛的爱好。 Tā yǒu guǎngfàn de àihào. → Anh ấy có nhiều sở thích đa dạng.
爱好和平 (àihào hépíng) yêu chuộng hòa bình 中国人民爱好和平。 Zhōngguó rénmín àihào hépíng. → Nhân dân Trung Quốc yêu chuộng hòa bình.
VII. Tổng kết
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa chính Ghi chú
爱好 àihào Danh từ / Động từ Sở thích, yêu thích, đam mê Biểu thị sự yêu thích lâu dài, có tính ổn định

Tóm lại:
爱好” không chỉ là “thích” đơn thuần, mà là một niềm đam mê chân thật và lâu dài đối với một hoạt động hoặc lĩnh vực nào đó. Người có “爱好” thường duy trì việc đó trong thời gian dài và coi đó là một phần trong cuộc sống của mình.

爱好 (àihào) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, mang nghĩa “sở thích”, “đam mê” hoặc “thích làm gì đó”.

爱好 (àihào) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, mang nghĩa “sở thích”, “đam mê” hoặc “thích làm gì đó”. Dưới đây là phần giải thích chi tiết, kèm ví dụ và phân tích đầy đủ.

  1. Từ loại:

Danh từ (名词): sở thích.

Động từ (动词): thích, đam mê, có hứng thú với một việc gì đó.

  1. Nghĩa chi tiết:
    (1) Làm danh từ – chỉ “sở thích” hoặc “thú vui cá nhân”

Biểu thị những việc mà ai đó thích làm trong thời gian rảnh, mang tính cá nhân hoặc lâu dài.

Ví dụ:

我的爱好是看书。
Wǒ de àihào shì kàn shū.
Sở thích của tôi là đọc sách.

她的爱好很多,比如唱歌、跳舞和旅游。
Tā de àihào hěn duō, bǐrú chànggē, tiàowǔ hé lǚyóu.
Cô ấy có rất nhiều sở thích, như hát, nhảy và du lịch.

他没有特别的爱好。
Tā méiyǒu tèbié de àihào.
Anh ấy không có sở thích đặc biệt nào.

每个人都有自己的爱好。
Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de àihào.
Mỗi người đều có sở thích riêng của mình.

我的爱好改变了,现在我更喜欢运动。
Wǒ de àihào gǎibiàn le, xiànzài wǒ gèng xǐhuan yùndòng.
Sở thích của tôi đã thay đổi, bây giờ tôi thích thể thao hơn.

(2) Làm động từ – nghĩa là “thích”, “ưa chuộng”, “đam mê”

Dùng để chỉ một người yêu thích hoặc say mê làm điều gì đó (mang sắc thái trang trọng hơn từ “喜欢 xǐhuan”).

Ví dụ:

他爱好音乐。
Tā àihào yīnyuè.
Anh ấy yêu thích âm nhạc.

我爱好摄影。
Wǒ àihào shèyǐng.
Tôi thích chụp ảnh.

她爱好书法。
Tā àihào shūfǎ.
Cô ấy đam mê thư pháp.

我父亲爱好打高尔夫。
Wǒ fùqīn àihào dǎ gāo’ěrfū.
Cha tôi thích chơi golf.

他从小就爱好画画。
Tā cóng xiǎo jiù àihào huàhuà.
Anh ấy thích vẽ tranh từ nhỏ.

  1. Phân biệt với “喜欢 (xǐhuan)”
    Từ Nghĩa Mức độ Dùng cho
    喜欢 (xǐhuan) Thích, ưa thích Nhẹ, phổ biến trong lời nói Người, vật, việc ngắn hạn (ví dụ: thích ăn gì, thích ai)
    爱好 (àihào) Sở thích, đam mê Mạnh hơn, trang trọng hơn Thói quen, sở thích lâu dài, lĩnh vực yêu thích

Ví dụ so sánh:

我喜欢唱歌。(Wǒ xǐhuan chànggē.) → Tôi thích hát (nói chung).

我的爱好是唱歌。(Wǒ de àihào shì chànggē.) → Sở thích của tôi là hát (mang tính thường xuyên, lâu dài).

  1. Cấu trúc thường dùng:
    a. 爱好 + danh từ/động từ

Dùng khi “爱好” làm động từ.

Ví dụ:

我爱好音乐。
Wǒ àihào yīnyuè.
Tôi yêu thích âm nhạc.

她爱好读书。
Tā àihào dúshū.
Cô ấy thích đọc sách.

b. 爱好 + 动名词(V-ing)

Ví dụ:

他爱好打篮球。
Tā àihào dǎ lánqiú.
Anh ấy thích chơi bóng rổ.

她爱好收集邮票。
Tā àihào shōují yóupiào.
Cô ấy thích sưu tầm tem.

c. 主语 + 的 + 爱好 + 是 + 名词/动词

Dùng khi “爱好” làm danh từ.

Ví dụ:

我的爱好是跑步。
Wǒ de àihào shì pǎobù.
Sở thích của tôi là chạy bộ.

他哥哥的爱好是弹钢琴。
Tā gēge de àihào shì tán gāngqín.
Sở thích của anh trai anh ấy là chơi piano.

  1. Một số cụm từ mở rộng với 爱好
    Từ / Cụm Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    爱好者 àihàozhě người yêu thích, người đam mê (fan, hobbyist)
    文学爱好者 wénxué àihàozhě người yêu văn học
    音乐爱好者 yīnyuè àihàozhě người yêu nhạc
    体育爱好者 tǐyù àihàozhě người yêu thể thao
    摄影爱好者 shèyǐng àihàozhě người đam mê nhiếp ảnh
    广泛的爱好 guǎngfàn de àihào sở thích rộng rãi
    培养爱好 péiyǎng àihào nuôi dưỡng sở thích
  2. Một số ví dụ nâng cao:

我有很多爱好,其中最喜欢的是旅行。
Wǒ yǒu hěn duō àihào, qízhōng zuì xǐhuan de shì lǚxíng.
Tôi có rất nhiều sở thích, trong đó tôi thích nhất là du lịch.

他是一位音乐爱好者,经常参加音乐会。
Tā shì yí wèi yīnyuè àihàozhě, jīngcháng cānjiā yīnyuèhuì.
Anh ấy là một người yêu âm nhạc, thường xuyên tham dự các buổi hòa nhạc.

爱好可以让生活更有趣。
Àihào kěyǐ ràng shēnghuó gèng yǒuqù.
Sở thích có thể khiến cuộc sống thú vị hơn.

他从小培养了爱读书的习惯。
Tā cóng xiǎo péiyǎng le ài dúshū de xíguàn.
Anh ấy đã hình thành thói quen thích đọc sách từ nhỏ.

她的爱好让她结识了很多朋友。
Tā de àihào ràng tā jiéshí le hěn duō péngyǒu.
Nhờ sở thích của mình, cô ấy đã kết bạn được với nhiều người.