Từ vựng HSK 1 爸爸 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER education
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 爸爸 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER
爸爸 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Phân tích chi tiết từ 爸爸 (bàba) trong tiếng Trung
- Ý nghĩa và cách dùng
- 爸爸 (bàba): nghĩa là cha, bố, ba, ba ba. Đây là cách gọi thân mật, phổ biến trong tiếng Trung để chỉ người cha.
- Âm Hán Việt: Ba Ba.
- Loại từ: danh từ, chỉ người.
- Ngữ pháp:
- 爸爸是我的好朋友。Bàba shì wǒ de hǎo péngyǒu. → Bố là người bạn tốt của tôi.
- 我爱我的爸爸。Wǒ ài wǒ de bàba. → Tôi yêu bố của tôi.
- Phân tích chữ Hán
- 爸 (bà)
- Nghĩa: cha, bố.
- Bộ thủ: 父 (Phụ – bộ số 88, nghĩa là cha).
- Cấu tạo: chữ 父 kết hợp với thanh phụ 巴 để tạo thành chữ 爸.
- Số nét: 8 nét.
- Giản thể và Phồn thể: 爸 (giản thể và phồn thể giống nhau).
- 爸爸 (bàba): lặp lại chữ 爸 để tạo thành cách gọi thân mật, gần gũi.
- Giải thích chi tiết
- Trong tiếng Trung, việc lặp lại chữ để gọi thân mật là rất phổ biến: 妈妈 (māma – mẹ), 哥哥 (gēge – anh trai), 姐姐 (jiějie – chị gái).
- 爸爸 thường dùng trong giao tiếp hằng ngày, mang sắc thái tình cảm gần gũi, khác với 父亲 (fùqīn) – cách gọi trang trọng hơn.
- Ví dụ chi tiết (40 câu)
Dưới đây là 40 mẫu câu với đầy đủ tiếng Trung + phiên âm + dịch nghĩa:
- 我爱我的爸爸。Wǒ ài wǒ de bàba. → Tôi yêu bố của tôi.
- 爸爸很辛苦。Bàba hěn xīnkǔ. → Bố rất vất vả.
- 爸爸每天都工作。Bàba měitiān dōu gōngzuò. → Bố làm việc mỗi ngày.
- 爸爸喜欢看书。Bàba xǐhuān kàn shū. → Bố thích đọc sách.
- 爸爸在家吗?Bàba zài jiā ma? → Bố có ở nhà không?
- 爸爸正在看电视。Bàba zhèngzài kàn diànshì. → Bố đang xem TV.
- 爸爸会开车。Bàba huì kāichē. → Bố biết lái xe.
- 爸爸常常帮助我。Bàba chángcháng bāngzhù wǒ. → Bố thường giúp tôi.
- 爸爸是老师。Bàba shì lǎoshī. → Bố là giáo viên.
- 爸爸喜欢运动。Bàba xǐhuān yùndòng. → Bố thích thể thao.
- 爸爸每天早起。Bàba měitiān zǎoqǐ. → Bố dậy sớm mỗi ngày.
- 爸爸很聪明。Bàba hěn cōngmíng. → Bố rất thông minh.
- 爸爸喜欢喝茶。Bàba xǐhuān hē chá. → Bố thích uống trà.
- 爸爸在公司工作。Bàba zài gōngsī gōngzuò. → Bố làm việc ở công ty.
- 爸爸喜欢旅游。Bàba xǐhuān lǚyóu. → Bố thích du lịch.
- 爸爸常常看报纸。Bàba chángcháng kàn bàozhǐ. → Bố thường đọc báo.
- 爸爸很关心我。Bàba hěn guānxīn wǒ. → Bố rất quan tâm tôi.
- 爸爸喜欢听音乐。Bàba xǐhuān tīng yīnyuè. → Bố thích nghe nhạc.
- 爸爸每天都很忙。Bàba měitiān dōu hěn máng. → Bố bận rộn mỗi ngày.
- 爸爸喜欢打篮球。Bàba xǐhuān dǎ lánqiú. → Bố thích chơi bóng rổ.
- 爸爸会做饭。Bàba huì zuò fàn. → Bố biết nấu ăn.
- 爸爸喜欢看电影。Bàba xǐhuān kàn diànyǐng. → Bố thích xem phim.
- 爸爸常常带我去公园。Bàba chángcháng dài wǒ qù gōngyuán. → Bố thường đưa tôi đi công viên.
- 爸爸很高兴。Bàba hěn gāoxìng. → Bố rất vui.
- 爸爸喜欢唱歌。Bàba xǐhuān chànggē. → Bố thích hát.
- 爸爸每天开车上班。Bàba měitiān kāichē shàngbān. → Bố lái xe đi làm mỗi ngày.
- 爸爸喜欢下棋。Bàba xǐhuān xiàqí. → Bố thích chơi cờ.
- 爸爸很健康。Bàba hěn jiànkāng. → Bố rất khỏe mạnh.
- 爸爸喜欢游泳。Bàba xǐhuān yóuyǒng. → Bố thích bơi lội.
- 爸爸常常看电视新闻。Bàba chángcháng kàn diànshì xīnwén. → Bố thường xem tin tức trên TV.
- 爸爸喜欢喝咖啡。Bàba xǐhuān hē kāfēi. → Bố thích uống cà phê.
- 爸爸每天都锻炼身体。Bàba měitiān dōu duànliàn shēntǐ. → Bố tập thể dục mỗi ngày.
- 爸爸很严厉。Bàba hěn yánlì. → Bố rất nghiêm khắc.
- 爸爸喜欢看足球比赛。Bàba xǐhuān kàn zúqiú bǐsài. → Bố thích xem bóng đá.
- 爸爸常常开玩笑。Bàba chángcháng kāi wánxiào. → Bố thường nói đùa.
- 爸爸喜欢照顾花草。Bàba xǐhuān zhàogù huācǎo. → Bố thích chăm sóc cây cối.
- 爸爸每天都很努力。Bàba měitiān dōu hěn nǔlì. → Bố rất nỗ lực mỗi ngày.
- 爸爸喜欢拍照。Bàba xǐhuān pāizhào. → Bố thích chụp ảnh.
- 爸爸常常给我讲故事。Bàba chángcháng gěi wǒ jiǎng gùshì. → Bố thường kể chuyện cho tôi.
- 爸爸是我的英雄。Bàba shì wǒ de yīngxióng. → Bố là anh hùng của tôi.
- Tổng kết
- 爸爸 (bàba) là cách gọi thân mật, phổ biến để chỉ người cha trong tiếng Trung.
- Cấu tạo: 爸 (bà) gồm bộ 父 (Phụ – cha) và thanh phụ 巴.
- Số nét: 8 nét.
- Giản thể và phồn thể giống nhau: 爸爸.
- Đây là từ vựng cơ bản, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày, mang sắc thái tình cảm gần gũi.
爸爸 là gì?
Giản thể: 爸爸
Phồn thể: 爸爸
Pinyin: bàba (chữ thứ hai đọc nhẹ)
Âm Hán Việt: Ba Ba
Loại từ: Danh từ (名词)
爸爸 có nghĩa là bố, ba, cha – cách gọi thân mật, thông dụng trong gia đình.
I. Phân tích từng chữ Hán: 爸
Vì 爸爸 gồm hai chữ giống nhau, ta phân tích một chữ 爸.
- Nghĩa của 爸
Nghĩa chính: cha, bố
Là cách gọi thân mật trong khẩu ngữ
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày
Ví dụ:
我爸爸是老师。
Bố tôi là giáo viên.
- Âm Hán Việt
Ba
- Giản thể – Phồn thể
Giản thể: 爸
Phồn thể: 爸
Chữ này không thay đổi giữa giản thể và phồn thể.
- Số nét
8 nét
- Bộ thủ (theo hệ 214 bộ thủ)
Bộ chính: 父 (bộ Phụ – số 88)
Chữ 爸 thuộc nhóm chữ liên quan đến “cha” vì có bộ 父.
- Cấu tạo chữ
Cấu trúc:
Trái: 父 (cha)
Phải: 巴 (ba – dùng làm phần biểu âm)
→ Đây là chữ hình thanh (形声字):
父 biểu nghĩa (liên quan đến cha)
巴 biểu âm (đọc gần giống “ba”)
II. Đặc điểm từ 爸爸
- Cấu tạo từ
Đây là kiểu từ lặp âm (叠音词), thường dùng trong xưng hô gia đình, tạo sắc thái thân mật.
Tương tự:
妈妈 (mẹ)
哥哥 (anh trai)
姐姐 (chị gái)
- Từ loại
Danh từ – chỉ người (thân nhân trong gia đình).
- Đặc điểm sử dụng
Dùng trong giao tiếp hàng ngày
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ
Có thể thêm 的 để biểu thị sở hữu
Ví dụ:
我爸爸
你的爸爸
他爸爸
III. Phân biệt cách gọi “cha” trong tiếng Trung
Từ Nghĩa Phong cách
爸爸 bố thân mật
父亲 phụ thân trang trọng
老爸 ông già (bố) khẩu ngữ
IV. 40 Ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa
我爸爸是医生。
Wǒ bàba shì yīshēng.
Bố tôi là bác sĩ.
你爸爸在哪儿工作?
Nǐ bàba zài nǎr gōngzuò?
Bố bạn làm việc ở đâu?
他爸爸很高。
Tā bàba hěn gāo.
Bố anh ấy rất cao.
我爸爸今年四十岁。
Wǒ bàba jīnnián sìshí suì.
Bố tôi năm nay 40 tuổi.
爸爸每天很忙。
Bàba měitiān hěn máng.
Bố mỗi ngày rất bận.
我爱我的爸爸。
Wǒ ài wǒ de bàba.
Tôi yêu bố tôi.
爸爸在家吗?
Bàba zài jiā ma?
Bố có ở nhà không?
他爸爸会说英语。
Tā bàba huì shuō Yīngyǔ.
Bố anh ấy biết nói tiếng Anh.
我爸爸喜欢喝茶。
Wǒ bàba xǐhuān hē chá.
Bố tôi thích uống trà.
爸爸给我买书。
Bàba gěi wǒ mǎi shū.
Bố mua sách cho tôi.
我跟爸爸一起去公园。
Wǒ gēn bàba yīqǐ qù gōngyuán.
Tôi đi công viên cùng bố.
爸爸在看电视。
Bàba zài kàn diànshì.
Bố đang xem tivi.
他爸爸开车上班。
Tā bàba kāichē shàngbān.
Bố anh ấy lái xe đi làm.
我爸爸做饭很好吃。
Wǒ bàba zuòfàn hěn hǎochī.
Bố tôi nấu ăn rất ngon.
爸爸给我打电话。
Bàba gěi wǒ dǎ diànhuà.
Bố gọi điện cho tôi.
你的爸爸多大?
Nǐ de bàba duō dà?
Bố bạn bao nhiêu tuổi?
他爸爸是工程师。
Tā bàba shì gōngchéngshī.
Bố anh ấy là kỹ sư.
爸爸正在休息。
Bàba zhèngzài xiūxi.
Bố đang nghỉ ngơi.
我爸爸不抽烟。
Wǒ bàba bù chōuyān.
Bố tôi không hút thuốc.
爸爸喜欢运动。
Bàba xǐhuān yùndòng.
Bố thích vận động.
我爸爸每天早起。
Wǒ bàba měitiān zǎoqǐ.
Bố tôi dậy sớm mỗi ngày.
爸爸帮我做作业。
Bàba bāng wǒ zuò zuòyè.
Bố giúp tôi làm bài tập.
他爸爸很严格。
Tā bàba hěn yángé.
Bố anh ấy rất nghiêm khắc.
爸爸送我去学校。
Bàba sòng wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đến trường.
我给爸爸准备礼物。
Wǒ gěi bàba zhǔnbèi lǐwù.
Tôi chuẩn bị quà cho bố.
爸爸教我骑自行车。
Bàba jiāo wǒ qí zìxíngchē.
Bố dạy tôi đi xe đạp.
他爸爸喜欢看新闻。
Tā bàba xǐhuān kàn xīnwén.
Bố anh ấy thích xem tin tức.
爸爸在厨房做饭。
Bàba zài chúfáng zuòfàn.
Bố đang nấu ăn trong bếp.
我爸爸会修电脑。
Wǒ bàba huì xiū diànnǎo.
Bố tôi biết sửa máy tính.
爸爸今天休息。
Bàba jīntiān xiūxi.
Hôm nay bố nghỉ.
我爸爸很关心我。
Wǒ bàba hěn guānxīn wǒ.
Bố tôi rất quan tâm tôi.
爸爸带我去旅行。
Bàba dài wǒ qù lǚxíng.
Bố đưa tôi đi du lịch.
他爸爸很幽默。
Tā bàba hěn yōumò.
Bố anh ấy rất hài hước.
爸爸给我讲故事。
Bàba gěi wǒ jiǎng gùshi.
Bố kể chuyện cho tôi nghe.
我爸爸很努力工作。
Wǒ bàba hěn nǔlì gōngzuò.
Bố tôi làm việc rất chăm chỉ.
爸爸每天锻炼身体。
Bàba měitiān duànliàn shēntǐ.
Bố tập thể dục mỗi ngày.
他爸爸出差了。
Tā bàba chūchāi le.
Bố anh ấy đi công tác rồi.
爸爸给我很多帮助。
Bàba gěi wǒ hěn duō bāngzhù.
Bố cho tôi rất nhiều sự giúp đỡ.
我想念我的爸爸。
Wǒ xiǎngniàn wǒ de bàba.
Tôi nhớ bố tôi.
爸爸是我最尊敬的人。
Bàba shì wǒ zuì zūnjìng de rén.
Bố là người tôi kính trọng nhất.
V. Ghi chú phát âm
爸 (bà) – thanh 4
爸爸: chữ thứ hai đọc nhẹ (bàba)
Không đọc cả hai chữ đều thanh 4 mạnh.
Ý nghĩa và cách dùng
Nghĩa chính: Bố, ba, cha, phụ thân (thân mật, dùng trong gia đình).
Không dùng trong văn trang trọng (trang trọng hơn dùng 父亲 – fùqīn).
Là từ HSK 1, rất thông dụng.
Mẫu câu ví dụ cơ bản
这是我爸爸。 Zhè shì wǒ bàba. → Đây là bố tôi.
爸爸妈妈在哪里? Bàba māma zài nǎlǐ? → Bố mẹ ở đâu?
我爱爸爸! Wǒ ài bàba! → Con yêu bố!
Dưới đây là 40 ví dụ câu sử dụng 爸爸 (kèm pinyin và dịch tiếng Việt). Tôi bao gồm các tình huống hàng ngày, gia đình, cảm xúc, hỏi đáp:
爸爸,你好吗? Bàba, nǐ hǎo ma? → Bố ơi, bố khỏe không?
我的爸爸很高。 Wǒ de bàba hěn gāo. → Bố tôi rất cao.
爸爸去上班了。 Bàba qù shàngbān le. → Bố đi làm rồi.
爸爸喜欢喝咖啡。 Bàba xǐhuān hē kāfēi. → Bố thích uống cà phê.
爸爸在哪里? Bàba zài nǎlǐ? → Bố ở đâu?
我爸爸是医生。 Wǒ bàba shì yīshēng. → Bố tôi là bác sĩ.
爸爸买了新手机。 Bàba mǎile xīn shǒujī. → Bố mua điện thoại mới.
爸爸妈妈很爱我。 Bàba māma hěn ài wǒ. → Bố mẹ rất yêu con.
今天是爸爸的生日。 Jīntiān shì bàba de shēngrì. → Hôm nay là sinh nhật bố.
爸爸会开车。 Bàba huì kāichē. → Bố biết lái xe.
我想爸爸了。 Wǒ xiǎng bàba le. → Con nhớ bố rồi.
爸爸很忙。 Bàba hěn máng. → Bố rất bận.
爸爸给我讲故事。 Bàba gěi wǒ jiǎng gùshì. → Bố kể chuyện cho con.
爸爸的衣服很旧。 Bàba de yīfu hěn jiù. → Quần áo của bố rất cũ.
爸爸喜欢足球。 Bàba xǐhuān zúqiú. → Bố thích bóng đá.
这是爸爸的车。 Zhè shì bàba de chē. → Đây là xe của bố.
爸爸早上起得很早。 Bàba zǎoshang qǐ de hěn zǎo. → Bố dậy rất sớm.
我爸爸四十岁了。 Wǒ bàba sìshí suì le. → Bố tôi bốn mươi tuổi rồi.
爸爸不抽烟。 Bàba bù chōuyān. → Bố không hút thuốc.
爸爸送我上学。 Bàba sòng wǒ shàngxué. → Bố đưa con đi học.
爸爸,你饿了吗? Bàba, nǐ è le ma? → Bố ơi, bố đói chưa?
我爸爸很帅。 Wǒ bàba hěn shuài. → Bố tôi rất đẹp trai.
爸爸在看电视。 Bàba zài kàn diànshì. → Bố đang xem TV.
爸爸工作很努力。 Bàba gōngzuò hěn nǔlì. → Bố làm việc rất chăm chỉ.
爸爸带我去公园。 Bàba dài wǒ qù gōngyuán. → Bố dẫn con đi công viên.
爸爸的爱好是读书。 Bàba de àihào shì dúshū. → Sở thích của bố là đọc sách.
爸爸明天出差。 Bàba míngtiān chūchāi. → Bố mai đi công tác.
我帮爸爸洗碗。 Wǒ bāng bàba xǐ wǎn. → Con giúp bố rửa bát.
爸爸的手机坏了。 Bàba de shǒujī huài le. → Điện thoại của bố hỏng rồi.
爸爸爱吃中国菜。 Bàba ài chī Zhōngguó cài. → Bố thích ăn món Trung Quốc.
爸爸,你累不累? Bàba, nǐ lèi bú lèi? → Bố ơi, bố mệt không?
这是爸爸的礼物。 Zhè shì bàba de lǐwù. → Đây là quà của bố.
爸爸教我游泳。 Bàba jiāo wǒ yóuyǒng. → Bố dạy con bơi.
爸爸很幽默。 Bàba hěn yōumò. → Bố rất hài hước.
我爸爸是中国人。 Wǒ bàba shì Zhōngguórén. → Bố tôi là người Trung Quốc.
爸爸晚上回家晚。 Bàba wǎnshang huí jiā wǎn. → Bố về nhà muộn vào buổi tối.
爸爸给我买冰淇淋。 Bàba gěi wǒ mǎi bīngqílín. → Bố mua kem cho con.
爸爸的梦想是什么? Bàba de mèngxiǎng shì shénme? → Ước mơ của bố là gì?
爸爸和妈妈吵架了。 Bàba hé māma chǎojià le. → Bố và mẹ cãi nhau rồi.
爸爸,我永远爱你! Bàba, wǒ yǒngyuǎn ài nǐ! → Bố ơi, con yêu bố mãi mãi!
Giải thích chi tiết từ 爸爸 (bàba)
- Nghĩa tổng quát
Chữ 爸爸 trong tiếng Trung có nghĩa là cha, bố, ba – cách gọi thân mật dành cho người cha trong gia đình. Đây là từ ngữ phổ biến, thường dùng trong khẩu ngữ hằng ngày, mang sắc thái gần gũi, tình cảm. - Phân tích từng chữ Hán
爸 (bà)
Giản thể: 爸
Phồn thể: 爸 (không thay đổi)
Âm Hán Việt: Ba
Bộ thủ: 父 (bộ Phụ – cha)
Số nét: 8 nét
Nghĩa gốc: chỉ người cha.
Cấu tạo: chữ 爸 gồm bộ 父 (cha) và chữ 巴 (bā – âm đọc), mang nghĩa “cha”.
爸 (bà) (lặp lại)
Trong từ 爸爸, chữ 爸 được lặp lại hai lần để tạo âm điệu thân mật, gần gũi. Đây là hiện tượng thường thấy trong tiếng Trung, ví dụ 妈妈 (māma – mẹ), 哥哥 (gēge – anh trai), 姐姐 (jiějie – chị gái).
- Âm Hán Việt
爸爸 = Ba Ba (cách gọi cha). - Loại từ
Danh từ: chỉ người cha.
Dùng trong khẩu ngữ, thân mật, gần gũi.
- Mẫu câu cơ bản
爸爸,我爱你。 (Bàba, wǒ ài nǐ.) → Bố ơi, con yêu bố.
爸爸在家吗? (Bàba zài jiā ma?) → Bố có ở nhà không?
我的爸爸很关心我。 (Wǒ de bàba hěn guānxīn wǒ.) → Bố tôi rất quan tâm đến tôi.
- 40 ví dụ chi tiết (tiếng Trung + phiên âm + dịch nghĩa)
爸爸在客厅看电视。 (Bàba zài kètīng kàn diànshì.) → Bố đang xem TV ở phòng khách.
爸爸喜欢喝茶。 (Bàba xǐhuān hē chá.) → Bố thích uống trà.
爸爸每天早起。 (Bàba měitiān zǎoqǐ.) → Bố dậy sớm mỗi ngày.
爸爸常常带我去公园。 (Bàba chángcháng dài wǒ qù gōngyuán.) → Bố thường đưa tôi đi công viên.
爸爸在公司工作。 (Bàba zài gōngsī gōngzuò.) → Bố làm việc ở công ty.
爸爸很辛苦。 (Bàba hěn xīnkǔ.) → Bố rất vất vả.
爸爸喜欢运动。 (Bàba xǐhuān yùndòng.) → Bố thích thể thao.
爸爸正在看报纸。 (Bàba zhèngzài kàn bàozhǐ.) → Bố đang đọc báo.
爸爸开车送我上学。 (Bàba kāichē sòng wǒ shàngxué.) → Bố lái xe đưa tôi đi học.
爸爸做饭很好吃。 (Bàba zuò fàn hěn hǎochī.) → Bố nấu ăn rất ngon.
爸爸喜欢听音乐。 (Bàba xǐhuān tīng yīnyuè.) → Bố thích nghe nhạc.
爸爸每天锻炼身体。 (Bàba měitiān duànliàn shēntǐ.) → Bố tập thể dục mỗi ngày.
爸爸很关心家人。 (Bàba hěn guānxīn jiārén.) → Bố rất quan tâm đến gia đình.
爸爸常常讲故事给我听。 (Bàba chángcháng jiǎng gùshì gěi wǒ tīng.) → Bố thường kể chuyện cho tôi nghe.
爸爸喜欢旅游。 (Bàba xǐhuān lǚyóu.) → Bố thích du lịch.
爸爸在书房看书。 (Bàba zài shūfáng kàn shū.) → Bố đọc sách trong phòng làm việc.
爸爸很幽默。 (Bàba hěn yōumò.) → Bố rất hài hước.
爸爸常常帮助别人。 (Bàba chángcháng bāngzhù biérén.) → Bố thường giúp đỡ người khác.
爸爸喜欢打篮球。 (Bàba xǐhuān dǎ lánqiú.) → Bố thích chơi bóng rổ.
爸爸每天都很忙。 (Bàba měitiān dōu hěn máng.) → Bố bận rộn mỗi ngày.
爸爸是我的榜样。 (Bàba shì wǒ de bǎngyàng.) → Bố là tấm gương của tôi.
爸爸很有耐心。 (Bàba hěn yǒu nàixīn.) → Bố rất kiên nhẫn.
爸爸喜欢看电影。 (Bàba xǐhuān kàn diànyǐng.) → Bố thích xem phim.
爸爸常常陪我玩。 (Bàba chángcháng péi wǒ wán.) → Bố thường chơi cùng tôi.
爸爸喜欢钓鱼。 (Bàba xǐhuān diàoyú.) → Bố thích câu cá.
爸爸很聪明。 (Bàba hěn cōngmíng.) → Bố rất thông minh.
爸爸常常开玩笑。 (Bàba chángcháng kāi wánxiào.) → Bố thường đùa vui.
爸爸喜欢跑步。 (Bàba xǐhuān pǎobù.) → Bố thích chạy bộ.
爸爸在厨房做饭。 (Bàba zài chúfáng zuò fàn.) → Bố đang nấu ăn trong bếp.
爸爸喜欢喝咖啡。 (Bàba xǐhuān hē kāfēi.) → Bố thích uống cà phê.
爸爸很勇敢。 (Bàba hěn yǒnggǎn.) → Bố rất dũng cảm.
爸爸常常教我功课。 (Bàba chángcháng jiào wǒ gōngkè.) → Bố thường dạy tôi học bài.
爸爸喜欢看足球比赛。 (Bàba xǐhuān kàn zúqiú bǐsài.) → Bố thích xem bóng đá.
爸爸很温柔。 (Bàba hěn wēnróu.) → Bố rất dịu dàng.
爸爸常常带我去书店。 (Bàba chángcháng dài wǒ qù shūdiàn.) → Bố thường đưa tôi đi hiệu sách.
爸爸喜欢照顾花草。 (Bàba xǐhuān zhàogù huācǎo.) → Bố thích chăm sóc cây cối.
爸爸很有责任心。 (Bàba hěn yǒu zérènxīn.) → Bố rất có trách nhiệm.
爸爸常常陪我聊天。 (Bàba chángcháng péi wǒ liáotiān.) → Bố thường trò chuyện với tôi.
爸爸喜欢摄影。 (Bàba xǐhuān shèyǐng.) → Bố thích chụp ảnh.
爸爸是家里的支柱。 (Bàba shì jiālǐ de zhīzhù.) → Bố là trụ cột trong gia đình.
- Tổng kết
Từ 爸爸 là cách gọi cha trong tiếng Trung, mang sắc thái thân mật, gần gũi. Chữ 爸 có bộ thủ 父 (cha), gồm 8 nét, và được lặp lại để tạo âm điệu thân mật. Đây là từ vựng cơ bản, thường dùng trong khẩu ngữ hằng ngày, gắn liền với tình cảm gia đình.
Giải thích chi tiết về từ 爸爸 (bàba) trong tiếng Trung
- Nghĩa tổng quát
爸爸 (bàba): nghĩa là bố, cha, ba, ba ba – cách gọi thân mật, phổ biến trong tiếng Trung để chỉ người cha.
Đây là từ vựng cơ bản, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày, đặc biệt trong gia đình.
- Phân tích từng chữ Hán
爸 (bà)
Nghĩa: cha, bố.
Âm Hán Việt: Ba.
Bộ thủ: 父 (phụ) – bộ số 88 trong 214 bộ thủ, nghĩa là cha.
Số nét: 8 nét.
Giản thể: 爸 ; Phồn thể: 爸 (không thay đổi).
Cấu tạo: gồm bộ 父 (cha) kết hợp với thành phần âm 巴 để gợi âm đọc.
爸 (bà) (lặp lại)
Trong từ 爸爸, chữ 爸 được lặp lại để tạo cảm giác thân mật, gần gũi.
Đây là hiện tượng thường thấy trong tiếng Trung, ví dụ: 妈妈 (māma – mẹ), 哥哥 (gēge – anh trai), 姐姐 (jiějie – chị gái).
- Loại từ
Danh từ: chỉ người cha.
Thường dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái thân mật.
- Mẫu câu cơ bản
爸爸,我爱你。
Bàba, wǒ ài nǐ.
→ Bố ơi, con yêu bố.
爸爸在家吗?
Bàba zài jiā ma?
→ Bố có ở nhà không?
- 40 Ví dụ chi tiết với 爸爸
爸爸在工作。
Bàba zài gōngzuò. → Bố đang làm việc.
爸爸很喜欢看书。
Bàba hěn xǐhuān kàn shū. → Bố rất thích đọc sách.
爸爸每天早起。
Bàba měitiān zǎoqǐ. → Bố dậy sớm mỗi ngày.
爸爸正在看电视。
Bàba zhèngzài kàn diànshì. → Bố đang xem TV.
爸爸常常带我去公园。
Bàba chángcháng dài wǒ qù gōngyuán. → Bố thường đưa tôi đi công viên.
爸爸喜欢喝茶。
Bàba xǐhuān hē chá. → Bố thích uống trà.
爸爸是老师。
Bàba shì lǎoshī. → Bố là giáo viên.
爸爸很辛苦。
Bàba hěn xīnkǔ. → Bố rất vất vả.
爸爸每天开车上班。
Bàba měitiān kāichē shàngbān. → Bố lái xe đi làm mỗi ngày.
爸爸喜欢运动。
Bàba xǐhuān yùndòng. → Bố thích thể thao.
爸爸在厨房做饭。
Bàba zài chúfáng zuò fàn. → Bố đang nấu ăn trong bếp.
爸爸很关心我。
Bàba hěn guānxīn wǒ. → Bố rất quan tâm đến tôi.
爸爸每天都很忙。
Bàba měitiān dōu hěn máng. → Bố bận rộn mỗi ngày.
爸爸喜欢看报纸。
Bàba xǐhuān kàn bàozhǐ. → Bố thích đọc báo.
爸爸在客厅休息。
Bàba zài kètīng xiūxi. → Bố đang nghỉ ngơi trong phòng khách.
爸爸喜欢听音乐。
Bàba xǐhuān tīng yīnyuè. → Bố thích nghe nhạc.
爸爸很幽默。
Bàba hěn yōumò. → Bố rất hài hước.
爸爸每天锻炼身体。
Bàba měitiān duànliàn shēntǐ. → Bố tập thể dục mỗi ngày.
爸爸喜欢旅游。
Bàba xǐhuān lǚyóu. → Bố thích du lịch.
爸爸在看书。
Bàba zài kàn shū. → Bố đang đọc sách.
爸爸很聪明。
Bàba hěn cōngmíng. → Bố rất thông minh.
爸爸喜欢打篮球。
Bàba xǐhuān dǎ lánqiú. → Bố thích chơi bóng rổ.
爸爸每天都笑。
Bàba měitiān dōu xiào. → Bố cười mỗi ngày.
爸爸很温柔。
Bàba hěn wēnróu. → Bố rất dịu dàng.
爸爸喜欢看电影。
Bàba xǐhuān kàn diànyǐng. → Bố thích xem phim.
爸爸在办公室工作。
Bàba zài bàngōngshì gōngzuò. → Bố làm việc ở văn phòng.
爸爸很健康。
Bàba hěn jiànkāng. → Bố rất khỏe mạnh.
爸爸喜欢跑步。
Bàba xǐhuān pǎobù. → Bố thích chạy bộ.
爸爸每天送我上学。
Bàba měitiān sòng wǒ shàngxué. → Bố đưa tôi đi học mỗi ngày.
爸爸喜欢下棋。
Bàba xǐhuān xiàqí. → Bố thích chơi cờ.
爸爸在花园浇水。
Bàba zài huāyuán jiāoshuǐ. → Bố đang tưới cây trong vườn.
爸爸喜欢钓鱼。
Bàba xǐhuān diàoyú. → Bố thích câu cá.
爸爸很勇敢。
Bàba hěn yǒnggǎn. → Bố rất dũng cảm.
爸爸喜欢写字。
Bàba xǐhuān xiě zì. → Bố thích viết chữ.
爸爸在看手机。
Bàba zài kàn shǒujī. → Bố đang xem điện thoại.
爸爸喜欢喝咖啡。
Bàba xǐhuān hē kāfēi. → Bố thích uống cà phê.
爸爸很有耐心。
Bàba hěn yǒu nàixīn. → Bố rất kiên nhẫn.
爸爸喜欢打乒乓球。
Bàba xǐhuān dǎ pīngpāngqiú. → Bố thích chơi bóng bàn.
爸爸每天都帮助我。
Bàba měitiān dōu bāngzhù wǒ. → Bố giúp đỡ tôi mỗi ngày.
爸爸是我的好朋友。
Bàba shì wǒ de hǎo péngyǒu. → Bố là người bạn tốt của tôi.
Tổng kết
爸爸 (bàba) là cách gọi thân mật, phổ biến để chỉ người cha trong tiếng Trung.
Chữ 爸 thuộc bộ 父, có 8 nét, Âm Hán Việt là Ba.
Từ này thường dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái gần gũi, thân mật.
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh: gia đình, giao tiếp hằng ngày, biểu đạt tình cảm.
Giải thích chi tiết từ 爸爸 (bàba)
- Ý nghĩa tổng quát
爸爸 là cách gọi cha, bố, ba, ba ba trong tiếng Trung, mang sắc thái thân mật, gần gũi, thường dùng trong giao tiếp gia đình.
Âm đọc: bàba (Quan thoại).
Âm Hán Việt: Ba ba.
Đây là từ ngữ phổ biến, tương tự như “bố” trong tiếng Việt, “dad” trong tiếng Anh.
- Hình thức chữ Hán
爸 (bà)
Giản thể: 爸
Phồn thể: 爸 (không thay đổi).
Âm Hán Việt: Ba
Bộ thủ: 父 (phụ – cha)
Số nét: 8 nét
Cấu tạo: gồm bộ 父 (cha) phía trên, kết hợp với 巴 (ba) phía dưới. Ý nghĩa gốc: người cha, người đàn ông trong gia đình.
爸 (bà) – lặp lại để tạo thành từ 爸爸
Trong tiếng Trung, việc lặp lại chữ thường tạo sắc thái thân mật, gần gũi. Vì vậy, 爸爸 là cách gọi cha mang tính thân mật, khác với 父亲 (fùqīn) – cách gọi trang trọng, chính thức.
- Giải thích chi tiết
爸爸 là danh từ, chỉ người cha.
Trong văn hóa Trung Hoa, cha thường được xem là trụ cột gia đình, người bảo vệ và nuôi dưỡng con cái.
Ngoài 爸爸, còn có các cách gọi khác: 父亲 (fùqīn) – cha (trang trọng), 爹 (diē) – cha (cách gọi cổ, dân gian).
- Loại từ
Danh từ: chỉ người cha.
Cách gọi thân mật: dùng trong gia đình, giữa con cái và cha.
- Mẫu câu cơ bản
我爱爸爸。 (Wǒ ài bàba.) – Con yêu bố.
爸爸在家吗? (Bàba zài jiā ma?) – Bố có ở nhà không?
爸爸工作很忙。 (Bàba gōngzuò hěn máng.) – Bố rất bận công việc.
- 40 ví dụ chi tiết với từ 爸爸
我爸爸是老师。 (Wǒ bàba shì lǎoshī.) – Bố tôi là giáo viên.
爸爸每天都很辛苦。 (Bàba měitiān dōu hěn xīnkǔ.) – Bố ngày nào cũng rất vất vả.
我爱我的爸爸。 (Wǒ ài wǒ de bàba.) – Tôi yêu bố của tôi.
爸爸在公司工作。 (Bàba zài gōngsī gōngzuò.) – Bố làm việc ở công ty.
爸爸喜欢看报纸。 (Bàba xǐhuān kàn bàozhǐ.) – Bố thích đọc báo.
爸爸每天开车上班。 (Bàba měitiān kāichē shàngbān.) – Bố lái xe đi làm mỗi ngày.
爸爸常常给我讲故事。 (Bàba chángcháng gěi wǒ jiǎng gùshì.) – Bố thường kể chuyện cho tôi.
爸爸很关心我。 (Bàba hěn guānxīn wǒ.) – Bố rất quan tâm đến tôi.
爸爸喜欢喝茶。 (Bàba xǐhuān hē chá.) – Bố thích uống trà.
爸爸在客厅看电视。 (Bàba zài kètīng kàn diànshì.) – Bố đang xem TV ở phòng khách.
爸爸每天锻炼身体。 (Bàba měitiān duànliàn shēntǐ.) – Bố tập thể dục mỗi ngày.
爸爸常常带我去公园。 (Bàba chángcháng dài wǒ qù gōngyuán.) – Bố thường đưa tôi đi công viên.
爸爸喜欢旅游。 (Bàba xǐhuān lǚyóu.) – Bố thích đi du lịch.
爸爸在厨房做饭。 (Bàba zài chúfáng zuòfàn.) – Bố đang nấu ăn trong bếp.
爸爸很幽默。 (Bàba hěn yōumò.) – Bố rất hài hước.
爸爸给我买了新书。 (Bàba gěi wǒ mǎile xīn shū.) – Bố mua cho tôi sách mới.
爸爸喜欢看电影。 (Bàba xǐhuān kàn diànyǐng.) – Bố thích xem phim.
爸爸每天早起。 (Bàba měitiān zǎoqǐ.) – Bố dậy sớm mỗi ngày.
爸爸很严格。 (Bàba hěn yángé.) – Bố rất nghiêm khắc.
爸爸常常教我做作业。 (Bàba chángcháng jiào wǒ zuò zuòyè.) – Bố thường dạy tôi làm bài tập.
爸爸喜欢听音乐。 (Bàba xǐhuān tīng yīnyuè.) – Bố thích nghe nhạc.
爸爸在书房看书。 (Bàba zài shūfáng kàn shū.) – Bố đang đọc sách trong phòng làm việc.
爸爸很聪明。 (Bàba hěn cōngmíng.) – Bố rất thông minh.
爸爸常常带我去看球赛。 (Bàba chángcháng dài wǒ qù kàn qiúsài.) – Bố thường đưa tôi đi xem bóng đá.
爸爸喜欢游泳。 (Bàba xǐhuān yóuyǒng.) – Bố thích bơi lội.
爸爸在办公室工作。 (Bàba zài bàngōngshì gōngzuò.) – Bố làm việc trong văn phòng.
爸爸很有耐心。 (Bàba hěn yǒu nàixīn.) – Bố rất kiên nhẫn.
爸爸常常带我去超市。 (Bàba chángcháng dài wǒ qù chāoshì.) – Bố thường đưa tôi đi siêu thị.
爸爸喜欢打篮球。 (Bàba xǐhuān dǎ lánqiú.) – Bố thích chơi bóng rổ.
爸爸每天看新闻。 (Bàba měitiān kàn xīnwén.) – Bố đọc tin tức mỗi ngày.
爸爸很健康。 (Bàba hěn jiànkāng.) – Bố rất khỏe mạnh.
爸爸常常带我去动物园。 (Bàba chángcháng dài wǒ qù dòngwùyuán.) – Bố thường đưa tôi đi sở thú.
爸爸喜欢下棋。 (Bàba xǐhuān xiàqí.) – Bố thích chơi cờ.
爸爸在花园种花。 (Bàba zài huāyuán zhòng huā.) – Bố trồng hoa trong vườn.
爸爸很勇敢。 (Bàba hěn yǒnggǎn.) – Bố rất dũng cảm.
爸爸常常帮我解决问题。 (Bàba chángcháng bāng wǒ jiějué wèntí.) – Bố thường giúp tôi giải quyết vấn đề.
爸爸喜欢跑步。 (Bàba xǐhuān pǎobù.) – Bố thích chạy bộ.
爸爸在阳台喝茶。 (Bàba zài yángtái hē chá.) – Bố uống trà ở ban công.
爸爸很慈祥。 (Bàba hěn cíxiáng.) – Bố rất hiền từ.
爸爸是我的榜样。 (Bàba shì wǒ de bǎngyàng.) – Bố là tấm gương của tôi.
I. 爸爸 tiếng Trung là gì?
爸爸
Phiên âm: bàba (thanh nhẹ ở chữ thứ hai)
Nghĩa:
Bố, cha, ba, bà (cách gọi thân mật phổ biến trong tiếng Trung hiện đại).
Là danh từ chỉ người cha trong gia đình.
Thuộc nhóm từ xưng hô thân tộc.
Tiếng Việt tương đương:
bố
ba
cha
bố thân mật
II. Phân tích từng chữ Hán
Chữ 爸
Giản thể: 爸
Phồn thể: 爸 (không thay đổi)
Phiên âm: bà
Âm Hán Việt: ba
Nghĩa:
cha, bố (dạng khẩu ngữ, thân mật)
thường dùng trong từ ghép chỉ người cha
1.1. Cấu tạo chữ Hán
Chữ 爸 là chữ hình thanh (形声字), gồm:
父 (bộ phụ) → biểu ý nghĩa liên quan đến cha
巴 → thành phần biểu âm (gợi âm đọc)
=> Nghĩa: chữ mang nghĩa liên quan đến cha.
1.2. Bộ thủ
Bộ thủ chính: 父 (phụ)
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: Bộ số 88
Nghĩa bộ: cha, người đàn ông lớn tuổi, phụ thân.
1.3. Số nét
Chữ 爸:
Tổng số nét: 8 nét
III. Từ ghép 爸爸
Đây là dạng lặp (叠词):
Lặp lại để tạo sắc thái thân mật.
Thường dùng trong khẩu ngữ, đặc biệt trẻ em.
So sánh:
父亲 (fùqīn) → phụ thân (trang trọng)
爸爸 (bàba) → bố (thân mật)
IV. Loại từ
爸爸 là:
Danh từ (名词)
Danh từ thân tộc (亲属称谓)
V. Cách dùng ngữ pháp
Làm chủ ngữ:
爸爸来了。
Bố đến rồi.
Làm tân ngữ:
我爱爸爸。
Tôi yêu bố.
Làm định ngữ:
爸爸的车
Xe của bố
VI. 40 ví dụ (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
我爸爸很忙。
Wǒ bàba hěn máng.
Bố tôi rất bận.
爸爸在工作。
Bàba zài gōngzuò.
Bố đang làm việc.
我爱我的爸爸。
Wǒ ài wǒ de bàba.
Tôi yêu bố tôi.
爸爸回家了。
Bàba huí jiā le.
Bố về nhà rồi.
爸爸开车。
Bàba kāichē.
Bố lái xe.
我的爸爸是老师。
Wǒ de bàba shì lǎoshī.
Bố tôi là giáo viên.
爸爸喜欢喝茶。
Bàba xǐhuan hē chá.
Bố thích uống trà.
爸爸给我买礼物。
Bàba gěi wǒ mǎi lǐwù.
Bố mua quà cho tôi.
爸爸今天休息。
Bàba jīntiān xiūxi.
Hôm nay bố nghỉ.
爸爸在看电视。
Bàba zài kàn diànshì.
Bố đang xem TV.
爸爸很高。
Bàba hěn gāo.
Bố rất cao.
爸爸很严肃。
Bàba hěn yánsù.
Bố rất nghiêm.
爸爸带我去学校。
Bàba dài wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đi học.
爸爸做饭很好吃。
Bàba zuò fàn hěn hǎochī.
Bố nấu ăn ngon.
爸爸买了一本书。
Bàba mǎi le yì běn shū.
Bố mua một cuốn sách.
爸爸正在打电话。
Bàba zhèngzài dǎ diànhuà.
Bố đang gọi điện.
爸爸每天运动。
Bàba měitiān yùndòng.
Bố tập thể dục mỗi ngày.
爸爸会说英语。
Bàba huì shuō Yīngyǔ.
Bố biết nói tiếng Anh.
爸爸很聪明。
Bàba hěn cōngming.
Bố rất thông minh.
爸爸喜欢音乐。
Bàba xǐhuan yīnyuè.
Bố thích âm nhạc.
爸爸教我学习。
Bàba jiāo wǒ xuéxí.
Bố dạy tôi học.
爸爸每天早起。
Bàba měitiān zǎoqǐ.
Bố dậy sớm mỗi ngày.
爸爸在厨房。
Bàba zài chúfáng.
Bố ở trong bếp.
爸爸很开心。
Bàba hěn kāixīn.
Bố rất vui.
爸爸在写字。
Bàba zài xiězì.
Bố đang viết chữ.
爸爸送我礼物。
Bàba sòng wǒ lǐwù.
Bố tặng quà cho tôi.
爸爸会开车。
Bàba huì kāichē.
Bố biết lái xe.
爸爸很努力。
Bàba hěn nǔlì.
Bố rất chăm chỉ.
爸爸今天很累。
Bàba jīntiān hěn lèi.
Hôm nay bố rất mệt.
爸爸去上班。
Bàba qù shàngbān.
Bố đi làm.
爸爸在读书。
Bàba zài dúshū.
Bố đang đọc sách.
爸爸买水果。
Bàba mǎi shuǐguǒ.
Bố mua trái cây.
爸爸喜欢运动。
Bàba xǐhuan yùndòng.
Bố thích thể thao.
爸爸很幽默。
Bàba hěn yōumò.
Bố rất hài hước.
爸爸喜欢旅行。
Bàba xǐhuan lǚxíng.
Bố thích du lịch.
爸爸看报纸。
Bàba kàn bàozhǐ.
Bố đọc báo.
爸爸给我打电话。
Bàba gěi wǒ dǎ diànhuà.
Bố gọi điện cho tôi.
爸爸喜欢咖啡。
Bàba xǐhuan kāfēi.
Bố thích cà phê.
爸爸帮助我。
Bàba bāngzhù wǒ.
Bố giúp tôi.
爸爸很爱家人。
Bàba hěn ài jiārén.
Bố rất yêu gia đình.
爸爸 tiếng Trung là gì?
爸爸
Giản thể: 爸爸
Phồn thể: 爸爸
Pinyin: bà ba (chữ thứ hai đọc nhẹ thanh – thanh nhẹ)
Âm Hán Việt: Ba ba
Nghĩa tiếng Việt: bố, cha, ba
Nghĩa tiếng Anh: father, dad
“爸爸” là cách gọi thân mật, phổ biến nhất của trẻ em khi gọi cha trong tiếng Trung hiện đại.
I. Phân tích từng chữ Hán
- 爸 (bà)
1.1. Giản thể và phồn thể
Giản thể: 爸
Phồn thể: 爸
Hai dạng giống nhau, không có biến thể phồn thể khác.
1.2. Tổng số nét
8 nét
1.3. Bộ thủ
Thuộc Bộ 父 (phụ) – bộ số 88 trong hệ thống 214 bộ thủ.
Bộ 父 nghĩa là: cha, người đàn ông lớn tuổi.
1.4. Cấu tạo chữ
Chữ 爸 gồm:
Phần trên: 父 (cha) – mang nghĩa chính
Phần dưới: 巴 (bā) – phần gợi âm
=> Đây là chữ hình thanh:
父 biểu thị nghĩa (liên quan đến cha)
巴 biểu thị âm gần với “bà”
1.5. Nghĩa của 爸
Cha
Cách gọi thân mật dành cho bố
Chữ 爸 thường không dùng độc lập, mà lặp lại thành 爸爸.
- Chữ 父 (bộ thủ chính)
Pinyin: fù
Âm Hán Việt: Phụ
Số nét: 4 nét
Bộ số 88 trong 214 bộ thủ
Nghĩa gốc: người cha, người đàn ông trưởng thành.
II. Giải thích nghĩa của từ 爸爸
“爸爸” là từ lặp âm, dùng trong ngôn ngữ gia đình, thân mật.
Cấu trúc:
爸 + 爸 → tăng tính thân mật
So sánh:
父亲 (fùqīn) → phụ thân (trang trọng hơn)
爸爸 (bàba) → bố, ba (thân mật)
Ví dụ:
我爸爸 (bố tôi)
你爸爸 (bố bạn)
III. Loại từ và chức năng ngữ pháp
Loại từ: Danh từ (名词)
Chức năng:
Chủ ngữ
Tân ngữ
Trung tâm danh ngữ
Ví dụ:
爸爸来了。
Bố đã đến.
我爱爸爸。
Tôi yêu bố.
IV. Cấu trúc thường gặp
我的爸爸
爸爸妈妈
爸爸的工作
爸爸说……
跟爸爸一起……
V. 40 Ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa
我爸爸很高。
Wǒ bàba hěn gāo.
Bố tôi rất cao.
爸爸在家。
Bàba zài jiā.
Bố ở nhà.
我爱爸爸。
Wǒ ài bàba.
Tôi yêu bố.
爸爸去上班了。
Bàba qù shàngbān le.
Bố đi làm rồi.
爸爸今天很忙。
Bàba jīntiān hěn máng.
Hôm nay bố rất bận.
我跟爸爸一起吃饭。
Wǒ gēn bàba yìqǐ chīfàn.
Tôi ăn cơm cùng bố.
爸爸在看电视。
Bàba zài kàn diànshì.
Bố đang xem tivi.
爸爸给我买书。
Bàba gěi wǒ mǎi shū.
Bố mua sách cho tôi.
爸爸喜欢喝茶。
Bàba xǐhuan hē chá.
Bố thích uống trà.
我爸爸是老师。
Wǒ bàba shì lǎoshī.
Bố tôi là giáo viên.
爸爸开车去公司。
Bàba kāichē qù gōngsī.
Bố lái xe đi công ty.
爸爸在厨房做饭。
Bàba zài chúfáng zuòfàn.
Bố đang nấu ăn trong bếp.
爸爸每天跑步。
Bàba měitiān pǎobù.
Bố chạy bộ mỗi ngày.
我爸爸很幽默。
Wǒ bàba hěn yōumò.
Bố tôi rất hài hước.
爸爸教我学习。
Bàba jiāo wǒ xuéxí.
Bố dạy tôi học.
爸爸带我去公园。
Bàba dài wǒ qù gōngyuán.
Bố dẫn tôi đi công viên.
爸爸给我讲故事。
Bàba gěi wǒ jiǎng gùshi.
Bố kể chuyện cho tôi nghe.
爸爸工作很努力。
Bàba gōngzuò hěn nǔlì.
Bố làm việc rất chăm chỉ.
我爸爸会做饭。
Wǒ bàba huì zuòfàn.
Bố tôi biết nấu ăn.
爸爸买了一辆新车。
Bàba mǎile yí liàng xīn chē.
Bố mua một chiếc xe mới.
爸爸早上六点起床。
Bàba zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
Bố dậy lúc sáu giờ sáng.
爸爸很关心我。
Bàba hěn guānxīn wǒ.
Bố rất quan tâm tôi.
爸爸送我去学校。
Bàba sòng wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đi học.
爸爸在打电话。
Bàba zài dǎ diànhuà.
Bố đang gọi điện.
我爸爸很聪明。
Wǒ bàba hěn cōngming.
Bố tôi rất thông minh.
爸爸正在休息。
Bàba zhèngzài xiūxi.
Bố đang nghỉ ngơi.
爸爸会说英语。
Bàba huì shuō Yīngyǔ.
Bố biết nói tiếng Anh.
爸爸在修电脑。
Bàba zài xiū diànnǎo.
Bố đang sửa máy tính.
爸爸喜欢运动。
Bàba xǐhuan yùndòng.
Bố thích thể thao.
我给爸爸打电话。
Wǒ gěi bàba dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho bố.
爸爸今天休假。
Bàba jīntiān xiūjià.
Hôm nay bố nghỉ phép.
爸爸在读报纸。
Bàba zài dú bàozhǐ.
Bố đang đọc báo.
爸爸对我很好。
Bàba duì wǒ hěn hǎo.
Bố đối xử với tôi rất tốt.
爸爸给我做生日蛋糕。
Bàba gěi wǒ zuò shēngrì dàngāo.
Bố làm bánh sinh nhật cho tôi.
爸爸帮我写作业。
Bàba bāng wǒ xiě zuòyè.
Bố giúp tôi làm bài tập.
爸爸在花园里浇花。
Bàba zài huāyuán lǐ jiāo huā.
Bố tưới hoa trong vườn.
我爸爸很严格。
Wǒ bàba hěn yángé.
Bố tôi rất nghiêm khắc.
爸爸已经回来了。
Bàba yǐjīng huílái le.
Bố đã về rồi.
爸爸常常出差。
Bàba chángcháng chūchāi.
Bố thường xuyên đi công tác.
我长大以后想像爸爸一样。
Wǒ zhǎng dà yǐhòu xiǎng xiàng bàba yíyàng.
Sau này lớn lên tôi muốn giống bố.
1) Hình chữ & dạng chữ
Chữ viết: 爸爸 (giản thể = phồn thể; cả hai giống nhau).
Phiên âm (pinyin): bàba — âm tiết 1: bà (bài âm sắc 4, bà̀, bǎ? — chính xác là bà / bā4? → bà với sắc hạ/4th tone), âm tiết 2 thường đọc ba (thanh nhẹ / neutral tone) trong từ xưng hô 爸爸. (ví dụ chuẩn: bàba).
2) Giải thích từng chữ
Chữ 爸 (bà / ba)
Ý nghĩa cơ bản: chữ dùng để xưng hô “bố, ba, cha” (bố gọi thân mật). Là chữ thông dụng để tạo từ 爸爸.
Cấu tạo (chữ phần hình thanh): kết cấu là 上父 + 下巴 (trong mô tả lục thư: ⿱父巴 — phần trên là chữ 父 (nghĩa “cha, father”) làm bộ ý; phần dưới là 巴 làm phần phiên âm/âm tố). Nói cách khác: chữ 爸 là chữ hình-thanh, 父 là bộ chỉ ý, 巴 chỉ âm/ghi âm.
Bộ thủ: 父 (fù) — bộ “phụ / father”. Trong hệ 214 bộ thủ, 父 là bộ số 88 (bộ gồm 4 nét). Vì vậy khi tra theo danh sách 214 bộ thủ (bạn gửi), chữ 爸 được xếp dưới bộ 父 (bộ số 88).
Tổng số nét: 8 nét (chữ 爸 8 nét).
Chữ giản thể / phồn thể: 爸 — giản / phồn giống nhau (không khác biệt).
Âm Hán–Việt: ba / bả (các từ điển Hán-Việt truyền thống ghi các la-tinh hoá như “ba / bả”).
Ghi chú ngắn: khi đứng một mình chữ 爸 đọc bà (bā/ bǎ? — đúng là bā4/bà?) — trong chuẩn Hán ngữ hiện đại, pinyin chữ 爸 ghi bà (bà4) (ㄅㄚˋ). Trong từ 爸爸: âm tiết thứ nhất là bà (bàˋ), âm tiết thứ hai thường là ba ở thanh nhẹ (neutral tone) — kết quả phát âm thực tế: bàba (nhấn xuống ở vế đầu).
3) Ý nghĩa & loại từ
爸爸 (bàba): danh từ (n.) — “ba, bố, cha” (xưng hô thân mật của con gọi cha). Đây là từ xưng hô phổ biến trong nói hàng ngày (informal).
Có các dạng biến thể/biệt gọi: 老爸 (lǎobà) “bố (cách thân mật khác)”, 阿爸 / 阿爸 (ābà) v.v.
4) Nguồn gốc & ghi chú chữ Hán
Lục thư / Etymology: 爸 là chữ hình-thanh: phần trên 父 (phụ — nghĩa “cha”) + phần dưới 巴 (phiên âm). Chữ lưu hành từ chữ Hán cổ và được dùng rộng rãi trong Hán ngữ hiện đại như từ xưng hô.
5) Tra theo 214 Bộ thủ (theo link bạn gửi)
Theo quy ước 214 bộ thủ (Kangxi), 父 là bộ số 88 (bộ “phụ / father”, 4 nét). Khi tra trên danh sách 214 bộ thủ (ví dụ trang tham khảo của bạn), chữ 爸 sẽ được xếp dưới bộ 父 (bộ 88). Nếu bạn cần, mình có thể trích đúng hàng/bảng từ trang 214 bộ thủ bạn gửi nhưng thông tin bộ và số (父 = 88) là chuẩn chung được dùng trong hầu hết các bảng.
6) Tóm tắt kỹ thuật (dễ copy)
Chữ: 爸 (đơn vị)
Pinyin: bà (chữ 爸); từ 爸爸 đọc bàba (thường là [bàˋba・neutral]) — phát âm phổ biến: bàba.
Hán-Việt: ba / bả.
Bộ thủ: 父 (bộ số 88 trong 214 bộ thủ).
Số nét: 8 nét.
Giản/Phồn: 爸爸 giống nhau.
7) 40 câu ví dụ (中文 — 拼音 — Dịch tiếng Việt)
Mỗi câu dùng 爸爸 hoặc chữ 爸 trong ngữ cảnh thường gặp. Pinyin có dấu thanh; mình để âm cuối ba ở từ 爸爸 là giọng nhẹ (thường không đánh dấu thanh).
我 的 爸爸 在 家。
Wǒ de bàba zài jiā.
Bố tôi ở nhà.
爸爸 今天 去 上班。
Bàba jīntiān qù shàngbān.
Bố hôm nay đi làm.
你 的 爸爸 做 什么 工作?
Nǐ de bàba zuò shénme gōngzuò?
Bố bạn làm nghề gì?
我跟 爸爸 一起 吃 晚饭。
Wǒ gēn bàba yìqǐ chī wǎnfàn.
Tôi ăn tối cùng bố.
爸爸 很 喜欢 钓鱼。
Bàba hěn xǐhuan diàoyú.
Bố rất thích câu cá.
明天 我们 带 爸爸 去 医院。
Míngtiān wǒmen dài bàba qù yīyuàn.
Ngày mai chúng tôi đưa bố đi bệnh viện.
爸爸 的 手机 丢 了。
Bàba de shǒujī diū le.
Điện thoại của bố bị mất.
她 对 爸爸 很 尊敬。
Tā duì bàba hěn zūnjìng.
Cô ấy rất kính trọng bố.
我的 爸爸 会 做 菜。
Wǒ de bàba huì zuò cài.
Bố tôi biết nấu ăn.
爸爸 带 我 去 公园 玩。
Bàba dài wǒ qù gōngyuán wán.
Bố đưa tôi đi công viên chơi.
我 给 爸爸 买 了 一 件 衣服。
Wǒ gěi bàba mǎi le yí jiàn yīfú.
Tôi mua cho bố một cái áo.
爸爸 教 我 骑 自行车。
Bàba jiāo wǒ qí zìxíngchē.
Bố dạy tôi đi xe đạp.
爸爸 常 常 忙 于 工作。
Bàba chángcháng máng yú gōngzuò.
Bố thường bận việc.
我 想 和 爸爸 聊天。
Wǒ xiǎng hé bàba liáotiān.
Tôi muốn trò chuyện với bố.
爸爸 的 生日 是 八月。
Bàba de shēngrì shì bā yuè.
Sinh nhật bố là vào tháng 8.
你的 爸爸 会 说 英语 吗?
Nǐ de bàba huì shuō Yīngyǔ ma?
Bố bạn có nói tiếng Anh không?
爸爸 帮 我 做 作业。
Bàba bāng wǒ zuò zuòyè.
Bố giúp tôi làm bài tập.
我 想 给 爸爸 做 一顿 好饭。
Wǒ xiǎng gěi bàba zuò yí dùn hǎo fàn.
Tôi muốn nấu một bữa ngon cho bố.
爸爸 今天 早上 十点 开会。
Bàba jīntiān zǎoshang shí diǎn kāihuì.
Bố hôm nay sáng 10 giờ họp.
小 明 常 常 跟 爸爸 玩 球。
Xiǎo Míng chángcháng gēn bàba wán qiú.
Tiểu Minh thường chơi bóng với bố.
爸爸 带 我 去 看 医生。
Bàba dài wǒ qù kàn yīshēng.
Bố đưa tôi đi khám bác sĩ.
那 位 爸爸 很 严格。
Nà wèi bàba hěn yángé.
Vị bố đó rất nghiêm.
爸爸 给 我 讲 故事。
Bàba gěi wǒ jiǎng gùshi.
Bố kể chuyện cho tôi nghe.
我 的 爸爸 是 老师。
Wǒ de bàba shì lǎoshī.
Bố tôi là giáo viên.
爸爸 的 车 在 外面。
Bàba de chē zài wàimiàn.
Xe của bố đang ở ngoài.
这个 周末 我陪 爸爸 去 购物。
Zhè ge zhōumò wǒ péi bàba qù gòuwù.
Cuối tuần này tôi đi mua sắm cùng bố.
爸爸 常 常 早 起。
Bàba chángcháng zǎoqǐ.
Bố thường dậy sớm.
我 想 给 爸爸 写 一 封 信。
Wǒ xiǎng gěi bàba xiě yì fēng xìn.
Tôi muốn viết một bức thư cho bố.
爸爸 的 手 很 大。
Bàba de shǒu hěn dà.
Tay bố rất lớn.
我 跟 爸爸 关系 很 好。
Wǒ gēn bàba guānxì hěn hǎo.
Tôi và bố có quan hệ rất tốt.
爸爸 带 我 去 学校。
Bàba dài wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đến trường.
爸爸 喜欢 看 新闻。
Bàba xǐhuan kàn xīnwén.
Bố thích xem tin tức.
我 的 爸爸 最会 修理 东西。
Wǒ de bàba zuì huì xiūlǐ dōngxi.
Bố tôi giỏi sửa đồ nhất.
爸爸 给 我 买 了 一 本 书。
Bàba gěi wǒ mǎi le yì běn shū.
Bố mua cho tôi một quyển sách.
爸爸 今晚 要 加班。
Bàba jīn wǎn yào jiābān.
Bố tối nay phải tăng ca.
我 对 爸爸 很 感激。
Wǒ duì bàba hěn gǎnjī.
Tôi rất biết ơn bố.
爸爸 帮我修了 自行车。
Bàba bāng wǒ xiū le zìxíngchē.
Bố đã giúp tôi sửa xe đạp.
爸爸 常 常 给 我 建议。
Bàba chángcháng gěi wǒ jiànyì.
Bố thường cho tôi lời khuyên.
我 想 和 爸爸 一起 旅游。
Wǒ xiǎng hé bàba yìqǐ lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch cùng bố.
爸爸 教会 我 很 多 东西。
Bàba jiāohuì wǒ hěn duō dōngxi.
Bố dạy tôi rất nhiều điều.
I. 爸爸 tiếng Trung là gì?
爸爸 (bàba) nghĩa là: bố, ba, cha, ba ruột, bố ruột, cha ruột (cách gọi thân mật trong gia đình).
Từ loại: Danh từ (名词)
II. Giản thể – Phồn thể
Giản thể: 爸爸
Phồn thể: 爸爸
(Hai dạng giống nhau, không thay đổi)
III. Phân tích từng chữ Hán: 爸
爸爸 gồm 2 chữ giống nhau: 爸 + 爸
Ta phân tích 1 chữ 爸.
Nghĩa của chữ 爸
爸 (bà) nghĩa là: bố, cha, ba (cách gọi thân mật).
Âm đọc – Âm Hán Việt
Pinyin: bà
Thanh điệu: Thanh 4
Âm Hán Việt: Ba
Cấu tạo chữ Hán 爸
Chữ 爸 là chữ HÌNH THANH (形声字), gồm:
Phần nghĩa: 父 (cha)
Phần âm: 巴 (ba)
=> 父 biểu thị nghĩa “cha”
=> 巴 biểu thị âm đọc “ba”
Theo tài liệu từ điển chữ Hán, 爸 được tạo bởi 父 + 巴 và có 8 nét.
Bộ thủ của chữ 爸
Bộ: 父 (Phụ – cha)
Số bộ trong hệ Khang Hy: Bộ 88
Số nét của bộ 父: 4 nét
Ý nghĩa bộ: cha, người đàn ông thế hệ trước, nam trưởng bối.
Tổng số nét chữ 爸
爸 = 8 nét
(Không ghi tên nét theo yêu cầu của bạn)
IV. Giải thích chi tiết nghĩa của từng thành phần
父 (fù)
Nghĩa gốc: cha, người sinh ra mình, người đàn ông thuộc thế hệ trên.
Là bộ chỉ nghĩa, cho biết chữ này liên quan đến “cha”.
Ví dụ chữ chứa bộ 父:
父 (cha)
爸 (bố)
爷 (ông nội / ông)
巴 (bā)
Nghĩa gốc: bám, dính, mong, chờ, khao khát.
Trong chữ 爸, 巴 đóng vai trò PHẦN ÂM, không mang nghĩa “bám” mà chỉ giúp đọc là “ba”.
V. Nghĩa của từ 爸爸
爸爸 = bố / ba / cha (cách gọi thân mật, dùng trong khẩu ngữ)
Phân biệt:
父亲 = cha (trang trọng)
爸爸 = bố / ba (thân mật, gia đình)
老爸 = bố (khẩu ngữ)
爹 = cha (cổ / địa phương)
VI. Loại từ
爸爸 là DANH TỪ chỉ người (名词)
Có thể dùng với lượng từ:
个爸爸 (ít dùng)
我爸爸 (bố tôi)
他的爸爸 (bố của anh ấy)
VII. Mẫu câu cơ bản
主语 + 是 + 爸爸
→ Ai đó là bố
主语 + 的 + 爸爸
→ Bố của ai
爸爸 + 在 + 地点
→ Bố đang ở đâu
我爸爸 + 动词
→ Bố tôi làm gì
VIII. 40 ví dụ có Pinyin và tiếng Việt
我爸爸很好。
Wǒ bàba hěn hǎo.
Bố tôi rất tốt.
我爱爸爸。
Wǒ ài bàba.
Tôi yêu bố.
爸爸在家。
Bàba zài jiā.
Bố ở nhà.
我爸爸是老师。
Wǒ bàba shì lǎoshī.
Bố tôi là giáo viên.
爸爸回来了。
Bàba huílái le.
Bố đã về rồi.
爸爸在工作。
Bàba zài gōngzuò.
Bố đang làm việc.
我爸爸很忙。
Wǒ bàba hěn máng.
Bố tôi rất bận.
爸爸喜欢喝茶。
Bàba xǐhuan hē chá.
Bố thích uống trà.
爸爸很爱我。
Bàba hěn ài wǒ.
Bố rất yêu tôi.
我爸爸是医生。
Wǒ bàba shì yīshēng.
Bố tôi là bác sĩ.
爸爸在看书。
Bàba zài kàn shū.
Bố đang đọc sách.
我跟爸爸说话。
Wǒ gēn bàba shuōhuà.
Tôi nói chuyện với bố.
爸爸在做饭。
Bàba zài zuò fàn.
Bố đang nấu ăn.
爸爸给我钱。
Bàba gěi wǒ qián.
Bố cho tôi tiền.
爸爸很高。
Bàba hěn gāo.
Bố rất cao.
爸爸很强。
Bàba hěn qiáng.
Bố rất mạnh.
爸爸开车。
Bàba kāi chē.
Bố lái xe.
爸爸买水果。
Bàba mǎi shuǐguǒ.
Bố mua trái cây.
爸爸在睡觉。
Bàba zài shuìjiào.
Bố đang ngủ.
爸爸很累。
Bàba hěn lèi.
Bố rất mệt.
我爸爸在公司。
Wǒ bàba zài gōngsī.
Bố tôi ở công ty.
爸爸喜欢音乐。
Bàba xǐhuan yīnyuè.
Bố thích âm nhạc.
爸爸很聪明。
Bàba hěn cōngmíng.
Bố rất thông minh.
爸爸给我礼物。
Bàba gěi wǒ lǐwù.
Bố tặng tôi quà.
爸爸每天工作。
Bàba měitiān gōngzuò.
Bố làm việc mỗi ngày.
爸爸喜欢运动。
Bàba xǐhuan yùndòng.
Bố thích thể thao.
爸爸教我学习。
Bàba jiāo wǒ xuéxí.
Bố dạy tôi học.
爸爸很温柔。
Bàba hěn wēnróu.
Bố rất hiền.
爸爸很严厉。
Bàba hěn yánlì.
Bố rất nghiêm.
爸爸很开心。
Bàba hěn kāixīn.
Bố rất vui.
爸爸带我去玩。
Bàba dài wǒ qù wán.
Bố dẫn tôi đi chơi.
爸爸喜欢看电视。
Bàba xǐhuan kàn diànshì.
Bố thích xem tivi.
爸爸会做饭。
Bàba huì zuò fàn.
Bố biết nấu ăn.
爸爸很勇敢。
Bàba hěn yǒnggǎn.
Bố rất dũng cảm.
爸爸帮助我。
Bàba bāngzhù wǒ.
Bố giúp tôi.
爸爸很善良。
Bàba hěn shànliáng.
Bố rất tốt bụng.
爸爸是好人。
Bàba shì hǎo rén.
Bố là người tốt.
爸爸喜欢中国。
Bàba xǐhuan Zhōngguó.
Bố thích Trung Quốc.
爸爸每天早起。
Bàba měitiān zǎoqǐ.
Bố dậy sớm mỗi ngày.
我最爱爸爸。
Wǒ zuì ài bàba.
Tôi yêu bố nhất.
(Phân tích từ vựng tiếng Trung chi tiết theo hệ thống chữ Hán)
I. Thông tin cơ bản
Chữ Hán giản thể: 爸爸
Chữ Hán phồn thể: 爸爸
(giản thể và phồn thể giống nhau)
Pinyin: bàba
Âm Hán Việt: bá bá
Loại từ: Danh từ
II. Nghĩa tổng quát của 爸爸
爸爸 là từ dùng để chỉ bố, cha, ba, ông bố trong gia đình.
Đây là lời xưng hô thân mật, phổ biến trong đời sống hàng ngày.
So sánh với các từ cùng ngữ nghĩa:
父亲 (fùqīn): cha, bố (trang trọng)
父母 (fùmǔ): cha mẹ (chung)
家长 (jiāzhǎng): người đứng đầu gia đình (chung chung)
III. Phân tích từng chữ Hán
爸爸 gồm hai chữ 爸 ghép lại (重复词 – từ lặp), không phải hai chữ khác nghĩa ghép lại, mà từ 爸爸 là một từ duy nhất biểu thị “bố”.
- Chữ 爸 (bà)
1.1. Nghĩa của chữ
Bố, cha (xưng hô)
Được dùng trong từ 爸爸 (bố, cha)
Chữ 爸 khi đứng độc lập thường không dùng riêng mà dùng trong cụm từ xưng hô như 爸爸。
1.2. Cấu tạo chữ Hán
爸 là chữ 形声字 (hình thanh):
形旁 (phần biểu ý): 父
声旁 (phần biểu âm): 巴
Giải thích:
父 biểu thị ý nghĩa liên quan tới cha, bố
巴 biểu thị phần âm đọc gần giống
→ Như vậy chữ 爸 là chữ ghép hình thanh, ý nghĩa liên quan đến “cha, bố”, âm thanh phần 巴 gợi gần với đọc của chữ 爸.
1.3. Bộ thủ
Bộ thủ: 父
Tên bộ: Phụ (cha)
Số bộ: 88 (theo 214 bộ thủ)
Khi tra chữ 爸 trong bảng 214 bộ thủ, ta tra theo bộ 父.
1.4. Tổng số nét
爸: 8 nét
1.5. Âm Hán Việt
Bá
Chữ 爸 khi đóng vai phần âm trong từ ghép, ta đọc theo pinyin là bà, âm Hán Việt là bá.
IV. Tổng quan từ 爸爸
爸爸 là từ xưng hô thân mật chỉ bố, cha
Dạng này là từ lặp (重复词): 爸 + 爸
Từ này không có biến thể khác trong phồn thể
V. Loại từ
Danh từ (名词)
– Chỉ người
– Có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày
VI. Cách dùng chung
爸爸 dùng để:
Gọi trực tiếp người bố
Nói về bố của người khác trong giao tiếp thân mật
Ví dụ cấu trúc:
我的爸爸
你爸爸
他爸爸
爸爸在家了吗?
VII. 40 CÂU VÍ DỤ VỚI 爸爸
(Mỗi câu kèm chữ Hán – Pinyin – tiếng Việt)
Nhóm 1: Câu cơ bản
我的爸爸很高。
Wǒ de bàba hěn gāo.
Bố tôi rất cao.
你的爸爸是谁?
Nǐ de bàba shì shéi?
Bố của bạn là ai?
爸爸在家吗?
Bàba zài jiā ma?
Bố có ở nhà không?
我爱我的爸爸。
Wǒ ài wǒ de bàba.
Tôi yêu bố của tôi.
爸爸工作很忙。
Bàba gōngzuò hěn máng.
Bố làm việc rất bận.
Nhóm 2: Miêu tả – tính cách
我的爸爸很有耐心。
Wǒ de bàba hěn yǒu nàixīn.
Bố tôi rất kiên nhẫn.
他爸爸很严格。
Tā bàba hěn yángé.
Bố anh ấy rất nghiêm khắc.
爸爸很幽默。
Bàba hěn yōumò.
Bố rất hài hước.
爸爸很善良。
Bàba hěn shànliáng.
Bố rất tốt bụng.
爸爸很聪明。
Bàba hěn cōngmíng.
Bố rất thông minh.
Nhóm 3: Hành vi – hoạt động
爸爸每天早上跑步。
Bàba měi tiān zǎoshang pǎobù.
Bố chạy bộ mỗi sáng.
爸爸喜欢看书。
Bàba xǐhuan kàn shū.
Bố thích đọc sách.
今天爸爸做晚饭。
Jīntiān bàba zuò wǎnfàn.
Hôm nay bố nấu bữa tối.
爸爸每天开车上班。
Bàba měi tiān kāichē shàngbān.
Bố lái xe đi làm mỗi ngày.
爸爸教我骑车。
Bàba jiào wǒ qí chē.
Bố dạy tôi đi xe đạp.
Nhóm 4: Giao tiếp – tình cảm
爸爸,我想你。
Bàba, wǒ xiǎng nǐ.
Bố, con nhớ bố.
爸爸,您吃饭了吗?
Bàba, nín chī fàn le ma?
Bố, bố đã ăn chưa?
爸爸抱抱我。
Bàba bào bào wǒ.
Bố ôm con.
我跟爸爸一起去公园。
Wǒ gēn bàba yìqǐ qù gōngyuán.
Tôi đi công viên cùng bố.
爸爸陪我做作业。
Bàba péi wǒ zuò zuòyè.
Bố陪 tôi làm bài tập.
Nhóm 5: Học tập – tuổi học sinh
爸爸帮我写作业。
Bàba bāng wǒ xiě zuòyè.
Bố giúp tôi làm bài tập.
我爸爸教我中文。
Wǒ bàba jiào wǒ Zhōngwén.
Bố tôi dạy tôi tiếng Trung.
爸爸送我去学校。
Bàba sòng wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đến trường.
明天爸爸带我去图书馆。
Míngtiān bàba dài wǒ qù túshūguǎn.
Ngày mai bố đưa tôi đi thư viện.
爸爸总是鼓励我。
Bàba zǒngshì gǔlì wǒ.
Bố luôn khuyến khích tôi.
Nhóm 6: Mô tả – chất lượng cuộc sống
爸爸喜欢喝茶。
Bàba xǐhuan hē chá.
Bố thích uống trà.
爸爸每天锻炼身体。
Bàba měi tiān duànliàn shēntǐ.
Bố luyện tập thể dục mỗi ngày.
爸爸从不抽烟。
Bàba cóng bù chōuyān.
Bố không bao giờ hút thuốc.
爸爸喜欢听音乐。
Bàba xǐhuan tīng yīnyuè.
Bố thích nghe nhạc.
爸爸很关心家人。
Bàba hěn guānxīn jiārén.
Bố rất quan tâm đến gia đình.
Nhóm 7: So sánh – ngữ cảnh gia đình
我的爸爸比我高。
Wǒ de bàba bǐ wǒ gāo.
Bố tôi cao hơn tôi.
他和爸爸一起去钓鱼。
Tā hé bàba yìqǐ qù diàoyú.
Anh ấy đi câu cá cùng bố.
爸爸比妈妈更喜欢运动。
Bàba bǐ māmā gèng xǐhuan yùndòng.
Bố hơn mẹ thích thể thao.
每个家庭都有爸爸。
Měi gè jiātíng dōu yǒu bàba.
Mỗi gia đình đều có bố.
爸爸是家里的顶梁柱。
Bàba shì jiālǐ de dǐngliángzhù.
Bố là trụ cột trong gia đình.
Nhóm 8: Tổng hợp – bổ sung
爸爸很爱我们。
Bàba hěn ài wǒmen.
Bố rất yêu chúng tôi.
爸爸每天早起。
Bàba měi tiān zǎoqǐ.
Bố thức dậy sớm mỗi ngày.
爸爸喜欢钓鱼和摄影。
Bàba xǐhuan diàoyú hé shèyǐng.
Bố thích câu cá và chụp ảnh.
爸爸的生日是十月八号。
Bàba de shēngrì shì shíyuè bā hào.
Sinh nhật bố là ngày 8 tháng 10.
我给爸爸买了一份礼物。
Wǒ gěi bàba mǎi le yí fèn lǐwù.
Tôi mua một món quà cho bố.
爸爸 là gì?
Giản thể: 爸爸
Phồn thể: 爸爸
Pinyin: bà ba (chữ thứ hai đọc nhẹ thanh – khinh thanh)
Âm Hán Việt của 爸: ba
Loại từ: danh từ.
Nghĩa tiếng Việt: bố, ba, cha, ba ba (cách gọi thân mật trong gia đình).
Đây là cách gọi khẩu ngữ, trẻ em hoặc người thân thường dùng.
Trong văn viết trang trọng thường dùng: 父亲 / 父親.
Giải thích từng chữ Hán
Vì 爸爸 lặp lại cùng một chữ nên ta phân tích một lần.
爸 (bà)
- Nghĩa
Cha, bố, ba.
- Âm Hán Việt
ba
- Bộ thủ (theo 214 bộ)
父 (phụ) – bộ số 88.
Liên quan đến ý nghĩa người cha.
- Tổng số nét
8 nét
- Cấu tạo chữ
Trên là 父 (cha).
Dưới là 巴 – phần gợi âm.
→ Thuộc dạng hình thanh:
bộ thủ gợi nghĩa: cha
phần kia gợi âm: ba
Vì sao lặp thành 爸爸?
Tiếng Trung thường lặp âm để tạo cách gọi thân mật:
妈妈 (mẹ)
哥哥 (anh trai)
姐姐 (chị gái)
→ 爸爸 mang sắc thái gần gũi, gia đình.
Cách dùng của 爸爸
Dùng khi:
gọi trực tiếp
nói về bố mình trong giao tiếp đời thường
trẻ em sử dụng
Ví dụ:
我爸爸
爸爸回来了
你爸爸
So sánh nhanh
爸爸 → thân mật
父亲 → trang trọng, văn viết
老爸 → khẩu ngữ, kiểu “ông già”
Mẫu câu cơ bản
我爸爸是…
爸爸在…
这是我爸爸。
40 ví dụ có pinyin + nghĩa tiếng Việt
这是我爸爸。
Zhè shì wǒ bàba.
Đây là bố tôi.
我爸爸很好。
Wǒ bàba hěn hǎo.
Bố tôi rất tốt.
我爸爸是老师。
Wǒ bàba shì lǎoshī.
Bố tôi là giáo viên.
爸爸回来了。
Bàba huílái le.
Bố đã về rồi.
爸爸在家吗?
Bàba zài jiā ma?
Bố có ở nhà không?
我爱爸爸。
Wǒ ài bàba.
Con yêu bố.
爸爸在工作。
Bàba zài gōngzuò.
Bố đang làm việc.
爸爸不在家。
Bàba bú zài jiā.
Bố không ở nhà.
爸爸很忙。
Bàba hěn máng.
Bố rất bận.
爸爸是医生。
Bàba shì yīshēng.
Bố là bác sĩ.
我跟爸爸一起去。
Wǒ gēn bàba yīqǐ qù.
Tôi đi cùng bố.
爸爸给我买书。
Bàba gěi wǒ mǎi shū.
Bố mua sách cho tôi.
爸爸喜欢喝茶。
Bàba xǐhuān hē chá.
Bố thích uống trà.
爸爸会开车。
Bàba huì kāichē.
Bố biết lái xe.
爸爸在看电视。
Bàba zài kàn diànshì.
Bố đang xem TV.
我爸爸今年四十岁。
Wǒ bàba jīnnián sìshí suì.
Bố tôi năm nay 40 tuổi.
爸爸每天很早起床。
Bàba měitiān hěn zǎo qǐchuáng.
Bố mỗi ngày dậy sớm.
爸爸做饭。
Bàba zuò fàn.
Bố nấu cơm.
爸爸在打电话。
Bàba zài dǎ diànhuà.
Bố đang gọi điện.
爸爸帮助我学习。
Bàba bāngzhù wǒ xuéxí.
Bố giúp tôi học.
爸爸给我钱。
Bàba gěi wǒ qián.
Bố cho tôi tiền.
我和爸爸聊天。
Wǒ hé bàba liáotiān.
Tôi trò chuyện với bố.
爸爸很高兴。
Bàba hěn gāoxìng.
Bố rất vui.
爸爸让我休息。
Bàba ràng wǒ xiūxi.
Bố cho tôi nghỉ.
爸爸在厨房。
Bàba zài chúfáng.
Bố ở trong bếp.
爸爸喜欢运动。
Bàba xǐhuān yùndòng.
Bố thích thể thao.
爸爸买了一辆车。
Bàba mǎi le yí liàng chē.
Bố mua một chiếc xe.
爸爸去上班了。
Bàba qù shàngbān le.
Bố đi làm rồi.
爸爸在等我。
Bàba zài děng wǒ.
Bố đang đợi tôi.
爸爸教我中文。
Bàba jiāo wǒ Zhōngwén.
Bố dạy tôi tiếng Trung.
爸爸回家吃饭。
Bàba huí jiā chīfàn.
Bố về nhà ăn cơm.
爸爸给我打电话。
Bàba gěi wǒ dǎ diànhuà.
Bố gọi điện cho tôi.
爸爸很累。
Bàba hěn lèi.
Bố rất mệt.
爸爸在睡觉。
Bàba zài shuìjiào.
Bố đang ngủ.
爸爸带我去学校。
Bàba dài wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đến trường.
爸爸今天休息。
Bàba jīntiān xiūxi.
Hôm nay bố nghỉ.
爸爸喜欢我。
Bàba xǐhuān wǒ.
Bố yêu thích tôi.
爸爸给我做饭。
Bàba gěi wǒ zuò fàn.
Bố nấu cơm cho tôi.
爸爸在门口。
Bàba zài ménkǒu.
Bố ở cửa.
爸爸是好人。
Bàba shì hǎo rén.
Bố là người tốt.
Ghi nhớ nhanh
爸爸 là:
cách gọi phổ biến nhất trong gia đình
dùng nhiều trong hội thoại
trẻ em bắt buộc phải biết rất sớm
xuất hiện cực nhiều trong giáo trình sơ cấp.
爸爸 tiếng Trung là gì? Giải thích chi tiết và toàn diện
I. 爸爸 là gì?
Chữ Hán giản thể: 爸爸
Chữ Hán phồn thể: 爸爸
Pinyin: bàba
Âm Hán Việt: bá bá
Nghĩa tiếng Việt: bố, cha, ba
爸爸 là cách gọi cha/bố mang sắc thái thân mật, khẩu ngữ, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày, đặc biệt trong gia đình hoặc khi trẻ em gọi cha.
II. Loại từ (Từ loại)
Danh từ (名词)
Dùng để chỉ cha ruột hoặc người cha trong gia đình
Mang tính khẩu ngữ, không trang trọng bằng 父亲
So sánh nhanh:
爸爸: thân mật, giao tiếp hằng ngày
父亲: trang trọng, dùng trong văn viết, diễn văn
III. Phân tích chi tiết từng chữ Hán trong 爸爸
Từ 爸爸 là từ láy đôi, gồm hai chữ 爸 giống nhau.
- Chữ 爸
a. Hình thức chữ
Giản thể: 爸
Phồn thể: 爸
b. Âm đọc
Pinyin: bà
Âm Hán Việt: bá
c. Nghĩa
Cha
Bố
Người đàn ông là cha của con cái
d. Bộ thủ (theo 214 bộ thủ)
Bộ thủ: 父 (Phụ – cha)
Đây là bộ số 88 trong hệ thống 214 bộ thủ
e. Số nét
Tổng số nét: 8 nét
Không liệt kê tên nét theo yêu cầu
f. Cấu tạo chữ Hán
Chữ 爸 là chữ hình thanh (形声字), gồm:
父: bộ nghĩa → liên quan đến người cha
巴: bộ thanh → gợi âm đọc bā / bà
→ Kết hợp lại tạo thành chữ 爸, nghĩa là cha
IV. Ý nghĩa cấu tạo của từ 爸爸
爸 + 爸 → lặp lại để tạo từ xưng hô thân mật
Kiểu cấu tạo này rất phổ biến trong tiếng Trung khi gọi người thân:
妈妈 (mẹ)
爷爷 (ông)
奶奶 (bà)
→ 爸爸 biểu thị tình cảm gần gũi, ấm áp trong gia đình
V. Đặc điểm ngữ nghĩa và cách dùng
Thường dùng trong văn nói
Trẻ em và người lớn đều dùng được
Có thể đứng một mình hoặc kèm sở hữu:
我爸爸 (bố tôi)
他爸爸 (bố anh ấy)
Không dùng trong văn bản hành chính trang trọng
VI. Các cấu trúc câu thường gặp với 爸爸
爸爸 + 是 + danh từ
爸爸 + động từ
我的爸爸 + rất + tính từ
爸爸 + 给 + tôi + cái gì
VII. 40 mẫu câu tiếng Trung với 爸爸
(Có Pinyin và tiếng Việt)
爸爸在家。
Bàba zài jiā.
Bố ở nhà.
我爸爸是老师。
Wǒ bàba shì lǎoshī.
Bố tôi là giáo viên.
爸爸今天很忙。
Bàba jīntiān hěn máng.
Hôm nay bố rất bận.
爸爸回来了。
Bàba huílái le.
Bố đã về rồi.
我爱爸爸。
Wǒ ài bàba.
Tôi yêu bố.
爸爸在工作。
Bàba zài gōngzuò.
Bố đang làm việc.
爸爸给我买了书。
Bàba gěi wǒ mǎi le shū.
Bố mua sách cho tôi.
爸爸每天上班。
Bàba měitiān shàngbān.
Bố đi làm mỗi ngày.
我跟爸爸一起吃饭。
Wǒ gēn bàba yìqǐ chīfàn.
Tôi ăn cơm cùng bố.
爸爸在看电视。
Bàba zài kàn diànshì.
Bố đang xem tivi.
爸爸很关心我。
Bàba hěn guānxīn wǒ.
Bố rất quan tâm tôi.
我爸爸会开车。
Wǒ bàba huì kāichē.
Bố tôi biết lái xe.
爸爸送我去学校。
Bàba sòng wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đến trường.
爸爸今天休息。
Bàba jīntiān xiūxi.
Hôm nay bố nghỉ ngơi.
爸爸在厨房做饭。
Bàba zài chúfáng zuò fàn.
Bố đang nấu ăn trong bếp.
我爸爸身体很好。
Wǒ bàba shēntǐ hěn hǎo.
Sức khỏe bố tôi rất tốt.
爸爸不在公司。
Bàba bú zài gōngsī.
Bố không ở công ty.
爸爸喜欢喝茶。
Bàba xǐhuan hē chá.
Bố thích uống trà.
爸爸每天很早起床。
Bàba měitiān hěn zǎo qǐchuáng.
Bố dậy rất sớm mỗi ngày.
我爸爸很高。
Wǒ bàba hěn gāo.
Bố tôi rất cao.
爸爸教我学习。
Bàba jiāo wǒ xuéxí.
Bố dạy tôi học.
爸爸今天不上班。
Bàba jīntiān bú shàngbān.
Hôm nay bố không đi làm.
爸爸正在打电话。
Bàba zhèngzài dǎ diànhuà.
Bố đang gọi điện thoại.
我跟爸爸聊天。
Wǒ gēn bàba liáotiān.
Tôi trò chuyện với bố.
爸爸很喜欢我。
Bàba hěn xǐhuan wǒ.
Bố rất thích tôi.
爸爸在外面等我。
Bàba zài wàimiàn děng wǒ.
Bố đang đợi tôi bên ngoài.
我爸爸工作很认真。
Wǒ bàba gōngzuò hěn rènzhēn.
Bố tôi làm việc rất nghiêm túc.
爸爸买了一辆车。
Bàba mǎi le yí liàng chē.
Bố mua một chiếc xe.
爸爸带我去公园。
Bàba dài wǒ qù gōngyuán.
Bố dẫn tôi đi công viên.
爸爸每天锻炼身体。
Bàba měitiān duànliàn shēntǐ.
Bố rèn luyện sức khỏe mỗi ngày.
爸爸对我很好。
Bàba duì wǒ hěn hǎo.
Bố đối xử với tôi rất tốt.
爸爸在房间休息。
Bàba zài fángjiān xiūxi.
Bố đang nghỉ trong phòng.
我爸爸会说汉语。
Wǒ bàba huì shuō Hànyǔ.
Bố tôi biết nói tiếng Trung.
爸爸很少生气。
Bàba hěn shǎo shēngqì.
Bố rất ít khi nổi giận.
爸爸在教孩子。
Bàba zài jiāo háizi.
Bố đang dạy con.
爸爸每天送孩子上学。
Bàba měitiān sòng háizi shàngxué.
Bố đưa con đi học mỗi ngày.
爸爸今天心情很好。
Bàba jīntiān xīnqíng hěn hǎo.
Hôm nay tâm trạng bố rất tốt.
爸爸在修电脑。
Bàba zài xiū diànnǎo.
Bố đang sửa máy tính.
爸爸告诉我一个故事。
Bàba gàosu wǒ yí gè gùshi.
Bố kể cho tôi một câu chuyện.
爸爸是家里的支柱。
Bàba shì jiālǐ de zhīzhù.
Bố là trụ cột của gia đình.
爸爸 (bàba) – BỐ, BA, CHA
I. Thông tin cơ bản
Từ Hán: 爸爸
Giản thể: 爸爸
Phồn thể: 爸爸 (không khác biệt)
Pinyin: bàba
Âm Hán Việt: bá bá / bát bá (thường viết là bá bá)
Nghĩa tiếng Việt: bố, ba, cha
Loại từ: danh từ
II. Phân tích từng chữ Hán
Từ 爸爸 gồm hai chữ 爸 + 爸 (trùng lặp)
- Chữ 爸 (bà)
1.1. Hình thức chữ
Giản thể: 爸
Phồn thể: 爸 (giữ nguyên)
1.2. Pinyin
bà (thanh 4 – sắc)
1.3. Âm Hán Việt
bá (bá bá)
(Trong Hán Việt lập thuật phát âm thường ghi là bá bá)
1.4. Nghĩa
Bố, ba, cha (người cha trong gia đình)
1.5. Số nét
8 nét
1.6. Bộ thủ (theo 214 bộ thủ)
Bộ thủ: 父 (phụ – bộ số 88)
Tên bộ: Bộ Phụ
→ biểu thị cha, đàn ông, phụ huynh trong các chữ liên quan
1.7. Cấu tạo chữ
Chữ 爸 có cấu tạo gồm:
父 (phụ) – thành phần chính chỉ cha, bố
巴 (ba) – thành phần âm, chỉ âm “bà / ba”
Kết hợp lại thành chữ 爸 với nghĩa cha, bố và âm là bà / ba trong tiếng Trung thông dụng.
III. Nghĩa của từ 爸爸
爸爸 là từ chỉ người cha trong gia đình
Có thể dùng cho:
người cha ruột
gọi thân mật là “bố”, “ba”
Không mang nghĩa khác ngoài việc chỉ chức năng quan hệ trong gia đình.
IV. Vị trí ngữ pháp & loại từ
Danh từ (名词): chỉ người, chỉ đối tượng
Thường dùng trong câu để xưng hô, gọi tên, nói về người cha
V. Cách sử dụng cơ bản
- Cấu trúc câu thường gặp
主语 + 是 + 爸爸
爸爸 + 动词
VI. 40 CÂU VÍ DỤ HOÀN CHỈNH
Mỗi câu gồm:
Chữ Hán
Phiên âm Pinyin
Nghĩa tiếng Việt
我 的 爸爸 很高。
Wǒ de bàba hěn gāo.
Bố của tôi rất cao.
你 的 爸爸 在 哪里?
Nǐ de bàba zài nǎlǐ?
Bố bạn đang ở đâu?
他叫 他 的 爸爸。
Tā jiào tā de bàba.
Anh ấy gọi bố của anh ấy.
我 爱 我 的 爸爸。
Wǒ ài wǒ de bàba.
Tôi yêu bố của tôi.
爸爸 在 家 工作。
Bàba zài jiā gōngzuò.
Bố đang làm việc ở nhà.
我 的 爸爸 很忙。
Wǒ de bàba hěn máng.
Bố của tôi rất bận.
爸爸 喜欢 看 电视。
Bàba xǐhuan kàn diànshì.
Bố thích xem TV.
昨天 我 的 爸爸 帮 我。
Zuótiān wǒ de bàba bāng wǒ.
Hôm qua bố đã giúp tôi.
爸爸 在 厨房 做 饭。
Bàba zài chúfáng zuò fàn.
Bố đang nấu cơm ở bếp.
我 的 爸爸 是 医生。
Wǒ de bàba shì yīshēng.
Bố tôi là bác sĩ.
爸爸 送 我 上 学。
Bàba sòng wǒ shàng xué.
Bố đưa tôi đến trường.
今天 我 请 爸爸 吃 饭。
Jīntiān wǒ qǐng bàba chī fàn.
Hôm nay tôi mời bố ăn cơm.
爸爸 给 我 买 礼物。
Bàba gěi wǒ mǎi lǐwù.
Bố mua quà cho tôi.
我 的 爸爸 很 有 钱。
Wǒ de bàba hěn yǒu qián.
Bố của tôi rất giàu.
爸爸 早上 八 点 起床。
Bàba zǎoshàng bā diǎn qǐchuáng.
Bố thức dậy lúc 8 giờ sáng.
周末 我 跟 爸爸 去 公园。
Zhōumò wǒ gēn bàba qù gōngyuán.
Cuối tuần tôi cùng bố đi công viên.
爸爸 每天 学 汉语。
Bàba měitiān xué Hànyǔ.
Bố học tiếng Trung mỗi ngày.
他 的 爸爸 在 公司 工作。
Tā de bàba zài gōngsī gōngzuò.
Bố của anh ấy làm việc ở công ty.
爸爸 教 我 写 字。
Bàba jiāo wǒ xiě zì.
Bố dạy tôi viết chữ.
我 的 爸爸 很 幽默。
Wǒ de bàba hěn yōumò.
Bố tôi rất hài hước.
爸爸 喜欢 看 书。
Bàba xǐhuan kàn shū.
Bố thích đọc sách.
今天 是 爸爸 的 生日。
Jīntiān shì bàba de shēngrì.
Hôm nay là sinh nhật của bố.
我 带 爸爸 去 医院。
Wǒ dài bàba qù yīyuàn.
Tôi đưa bố đi bệnh viện.
爸爸 给 我 做 作业。
Bàba gěi wǒ zuò zuòyè.
Bố giúp tôi làm bài tập.
爸爸 的 手机 在 桌 子 上。
Bàba de shǒujī zài zhuōzi shàng.
Điện thoại của bố ở trên bàn.
我 的 爸爸 喜欢 喝 茶。
Wǒ de bàba xǐhuan hē chá.
Bố tôi thích uống trà.
每天 晚上 我 和 爸爸 聊天。
Měitiān wǎnshàng wǒ hé bàba liáotiān.
Tối nào tôi cũng chat với bố.
我 的 爸爸 很 强壮。
Wǒ de bàba hěn qiángzhuàng.
Bố tôi rất khỏe mạnh.
爸爸 的 眼镜 在 地上。
Bàba de yǎnjìng zài dìshàng.
Kính của bố ở dưới đất.
爸爸 带 我 去 看 电影。
Bàba dài wǒ qù kàn diànyǐng.
Bố dẫn tôi đi xem phim.
这个 礼物 是 给 爸爸 的。
Zhège lǐwù shì gěi bàba de.
Món quà này dành cho bố.
爸爸 很 喜欢 音乐。
Bàba hěn xǐhuan yīnyuè.
Bố rất thích âm nhạc.
我 的 爸爸 不 在 家。
Wǒ de bàba bú zài jiā.
Bố tôi không ở nhà.
爸爸 的 工作 很 忙。
Bàba de gōngzuò hěn máng.
Công việc của bố rất bận.
爸爸 走 得 很 快。
Bàba zǒu de hěn kuài.
Bố đi rất nhanh.
他 的 爸爸 是 工程师。
Tā de bàba shì gōngchéngshī.
Bố của anh ấy là kỹ sư.
每 年 我 和 爸爸 一起 度 假。
Měi nián wǒ hé bàba yìqǐ dùjià.
Mỗi năm tôi cùng bố đi nghỉ.
爸爸 的 头发 有点 灰白。
Bàba de tóufa yǒudiǎn huībái.
Tóc bố hơi bạc trắng.
我 常常 给 爸爸 打 电话。
Wǒ chángcháng gěi bàba dǎ diànhuà.
Tôi thường gọi điện cho bố.
我 的 爸爸 是 我 的 好 朋友。
Wǒ de bàba shì wǒ de hǎo péngyou.
Bố tôi là bạn tốt của tôi.
VII. Tổng kết
Nội dung Thông tin
Chữ Hán 爸
Giản thể 爸
Phồn thể 爸
Pinyin bà
Âm Hán Việt bá
Nghĩa bố, ba, cha
Bộ thủ 父 (Phụ – bộ số 88)
Số nét 8
Loại từ Danh từ
一、爸爸 tiếng Trung là gì?
Chữ Hán: 爸爸
Giản thể: 爸爸
Phồn thể: 爸爸
Pinyin: bàba
Thanh điệu: thanh nhẹ (âm thứ hai đọc nhẹ)
Âm Hán Việt: Ba ba (ít dùng trong Hán Việt, chủ yếu dùng khẩu ngữ)
Nghĩa tiếng Việt
爸爸 nghĩa là:
bố
ba
cha
bố ruột (cách gọi thân mật, khẩu ngữ)
Đây là cách gọi thân mật, tự nhiên và phổ biến nhất trong tiếng Trung hiện đại khi nói về cha.
二、Phân tích từng chữ Hán trong 爸爸
Vì từ này gồm hai chữ giống nhau, ta phân tích chữ 爸.
三、Chữ 爸 là gì?
- Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 爸
Giản thể: 爸
Phồn thể: 爸
Pinyin: bà
Âm Hán Việt: Bá
Nghĩa: cha, ba, bố (cách gọi thân mật)
- Bộ thủ
Chữ 爸 thuộc:
Bộ 父 (phụ)
Bộ số 88 trong hệ thống 214 bộ thủ.
Ý nghĩa bộ 父
父 nghĩa là:
cha
người đàn ông lớn tuổi
người đứng đầu gia đình (theo quan niệm cổ).
Các chữ cùng bộ:
爸 (bố)
爷 (ông)
父 (cha)
- Cấu tạo chữ Hán
Chữ 爸 gồm hai phần:
Bên trên: 父
Biểu ý:
cha
nam giới trưởng thành
Bên dưới: 巴
Biểu âm:
gợi âm đọc “ba”
→ Đây là chữ hình thanh:
父 biểu nghĩa (cha)
巴 biểu âm (ba)
Ý nghĩa tổng hợp:
→ Người cha được gọi bằng âm thân mật “ba”.
- Số nét
Chữ 爸 có:
8 nét
- Âm Hán Việt
爸 → Bá
Tuy nhiên trong tiếng Việt hiện đại không dùng “bá” để gọi cha, mà dùng:
ba
bố
cha
四、Vì sao lặp lại thành 爸爸?
Trong tiếng Trung, việc lặp lại âm tiết thường dùng để:
tạo sắc thái thân mật
dễ phát âm cho trẻ em
biểu thị quan hệ gia đình gần gũi
Ví dụ tương tự:
妈妈 (mẹ)
哥哥 (anh trai)
姐姐 (chị gái)
奶奶 (bà)
Vì vậy:
爸 → cách gọi
爸爸 → cách gọi thân mật, tự nhiên nhất.
五、Ý nghĩa sử dụng của 爸爸
- Cách gọi trực tiếp
爸爸!
→ Bố ơi!
- Nói về cha mình
我爸爸
→ bố tôi
- Sắc thái ngôn ngữ
爸爸 mang sắc thái:
thân mật
gia đình
khẩu ngữ
tình cảm
Trang trọng hơn:
父亲 (cha — văn viết, trang trọng)
六、Loại từ
爸爸 là:
Danh từ (名词) — danh từ chỉ người.
七、Cách dùng ngữ pháp
- Làm chủ ngữ
爸爸很忙。
Bố rất bận.
- Làm tân ngữ
我爱爸爸。
Tôi yêu bố.
- Làm định ngữ
我爸爸的朋友
Bạn của bố tôi.
(kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
我爸爸很高。
Wǒ bàba hěn gāo.
Bố tôi rất cao.
爸爸在家。
Bàba zài jiā.
Bố ở nhà.
我爱爸爸。
Wǒ ài bàba.
Tôi yêu bố.
爸爸去工作了。
Bàba qù gōngzuò le.
Bố đi làm rồi.
我爸爸是老师。
Wǒ bàba shì lǎoshī.
Bố tôi là giáo viên.
爸爸正在看书。
Bàba zhèngzài kàn shū.
Bố đang đọc sách.
爸爸开车上班。
Bàba kāichē shàngbān.
Bố lái xe đi làm.
爸爸今天很忙。
Bàba jīntiān hěn máng.
Hôm nay bố rất bận.
我给爸爸打电话。
Wǒ gěi bàba dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho bố.
爸爸喜欢喝茶。
Bàba xǐhuan hē chá.
Bố thích uống trà.
爸爸买了水果。
Bàba mǎi le shuǐguǒ.
Bố mua trái cây.
爸爸在厨房做饭。
Bàba zài chúfáng zuòfàn.
Bố đang nấu ăn.
爸爸教我学习。
Bàba jiāo wǒ xuéxí.
Bố dạy tôi học.
我跟爸爸聊天。
Wǒ gēn bàba liáotiān.
Tôi trò chuyện với bố.
爸爸每天运动。
Bàba měitiān yùndòng.
Bố tập thể dục mỗi ngày.
爸爸很关心我。
Bàba hěn guānxīn wǒ.
Bố rất quan tâm tôi.
爸爸送我上学。
Bàba sòng wǒ shàngxué.
Bố đưa tôi đi học.
爸爸回来了。
Bàba huílái le.
Bố về rồi.
爸爸在看电视。
Bàba zài kàn diànshì.
Bố đang xem TV.
我爸爸会做饭。
Wǒ bàba huì zuòfàn.
Bố tôi biết nấu ăn.
爸爸给我买书。
Bàba gěi wǒ mǎi shū.
Bố mua sách cho tôi.
爸爸喜欢音乐。
Bàba xǐhuan yīnyuè.
Bố thích âm nhạc.
爸爸每天早起。
Bàba měitiān zǎoqǐ.
Bố dậy sớm mỗi ngày.
爸爸正在工作。
Bàba zhèngzài gōngzuò.
Bố đang làm việc.
爸爸很幽默。
Bàba hěn yōumò.
Bố rất hài hước.
爸爸帮我修电脑。
Bàba bāng wǒ xiū diànnǎo.
Bố sửa máy tính giúp tôi.
爸爸喜欢旅行。
Bàba xǐhuan lǚxíng.
Bố thích du lịch.
我爸爸会说英语。
Wǒ bàba huì shuō Yīngyǔ.
Bố tôi biết nói tiếng Anh.
爸爸正在休息。
Bàba zhèngzài xiūxi.
Bố đang nghỉ ngơi.
爸爸给我礼物。
Bàba gěi wǒ lǐwù.
Bố tặng tôi quà.
爸爸带我去公园。
Bàba dài wǒ qù gōngyuán.
Bố dẫn tôi đi công viên.
爸爸喜欢看电影。
Bàba xǐhuan kàn diànyǐng.
Bố thích xem phim.
爸爸很努力工作。
Bàba hěn nǔlì gōngzuò.
Bố làm việc rất chăm chỉ.
爸爸每天开车。
Bàba měitiān kāichē.
Bố lái xe mỗi ngày.
爸爸教我骑车。
Bàba jiāo wǒ qíchē.
Bố dạy tôi đi xe đạp.
爸爸正在打电话。
Bàba zhèngzài dǎ diànhuà.
Bố đang gọi điện.
爸爸买了一辆车。
Bàba mǎi le yí liàng chē.
Bố mua một chiếc xe.
爸爸喜欢运动。
Bàba xǐhuan yùndòng.
Bố thích thể thao.
爸爸周末休息。
Bàba zhōumò xiūxi.
Cuối tuần bố nghỉ.
我想爸爸了。
Wǒ xiǎng bàba le.
Tôi nhớ bố rồi.
九、Tổng kết kiến thức trọng tâm
爸爸 nghĩa là bố / ba / cha (khẩu ngữ thân mật).
Là danh từ chỉ người.
爸 thuộc bộ 父 (bộ số 88) trong 214 bộ thủ.
Chữ hình thanh: 父 (nghĩa) + 巴 (âm).
爸 có 8 nét.
Lặp lại thành 爸爸 để tạo sắc thái thân mật gia đình.
Dùng cực kỳ phổ biến trong giao tiếp hằng ngày.
“爸爸” trong tiếng Trung là từ chỉ “bố” hoặc “ba”, thường dùng thân mật trong giao tiếp hàng ngày.
Chữ Hán Phồn Thể và Giản Thể
Chữ Hán phồn thể và giản thể của “爸爸” đều giống nhau: 爸 (đọc bà) + 爸. Không có sự khác biệt giữa hai hình thức.
Phân Tích Từng Chữ “爸”
爸 gồm bộ thủ 父 (Phụ, bộ thứ 88 trong 214 bộ thủ) ở trên, biểu thị nghĩa “cha, bố”.
Phần dưới 巴 chủ yếu biểu âm (đọc bà), có nghĩa phụ là “mong chờ, kỳ vọng” hoặc chỉ loài rắn lớn, tượng trưng vai trò quan trọng của bố trong gia đình.
Đây là chữ hình thanh (phồn thể và giản thể giống nhau).
Cấu Tạo và Bộ Thủ
Chữ 爸 là hình thanh: bộ 父 (nghĩa “cha”) kết hợp 巴 (âm “bà”). Bộ thủ chính là 父 (4 nét, bộ 88/214 theo Kangxi).
Giáp cốt văn của 父 giống bàn tay cầm rìu đá, tượng trưng công việc nặng nhọc do cha đảm nhận.
Âm Hán Việt và Số Nét
Âm Hán Việt của 爸: “bà” hoặc “ba”.
Tổng số nét: 8 nét.
Loại Từ
Danh từ (từ xưng hô thân mật chỉ bố). Thường lặp thành 爸爸 (bàba) để nhấn mạnh sự gần gũi.
Mẫu Câu Ví Dụ
爸爸,我爱你。 (Bàba, wǒ ài nǐ.) – Bố, con yêu bố.
爸爸在哪里? (Bàba zài nǎlǐ?) – Bố ở đâu?
40 Ví Dụ Câu
Dưới đây là 40 câu ví dụ với 爸爸 (bàba – bố), kèm phiên âm pinyin và dịch tiếng Việt:
爸爸在家。 (Bàba zài jiā.) – Bố ở nhà.
爸爸上班了。 (Bàba shàngbān le.) – Bố đi làm rồi.
我爸爸很高。 (Wǒ bàba hěn gāo.) – Bố tôi rất cao.
爸爸买礼物。 (Bàba mǎi lǐwù.) – Bố mua quà.
爸爸开车。 (Bàba kāichē.) – Bố lái xe.
爸爸喜欢足球。 (Bàba xǐhuān zúqiú.) – Bố thích bóng đá.
爸爸做饭。 (Bàba zuòfàn.) – Bố nấu cơm.
爸爸很累。 (Bàba hěn lèi.) – Bố rất mệt.
爸爸教我。 (Bàba jiāo wǒ.) – Bố dạy tôi.
爸爸生日快乐。 (Bàba shēngrì kuàilè.) – Chúc bố sinh nhật vui vẻ.
爸爸是医生。 (Bàba shì yīshēng.) – Bố là bác sĩ.
爸爸抽烟。 (Bàba chōuyān.) – Bố hút thuốc.
爸爸打篮球。 (Bàba dǎ lánqiú.) – Bố chơi bóng rổ.
爸爸回家了。 (Bàba huí jiā le.) – Bố về nhà rồi.
爸爸吃苹果。 (Bàba chī píngguǒ.) – Bố ăn táo.
爸爸看书。 (Bàba kàn shū.) – Bố đọc sách.
爸爸打电话。 (Bàba dǎ diànhuà.) – Bố gọi điện.
爸爸洗澡。 (Bàba xǐzǎo.) – Bố tắm.
爸爸睡觉。 (Bàba shuìjiào.) – Bố ngủ.
爸爸跑步。 (Bàba pǎobù.) – Bố chạy bộ.
爸爸唱歌。 (Bàba chànggē.) – Bố hát.
爸爸跳舞。 (Bàba tiàowǔ.) – Bố nhảy.
爸爸游泳。 (Bàba yóuyǒng.) – Bố bơi lội.
爸爸骑车。 (Bàba qíchē.) – Bố đạp xe.
爸爸拍照。 (Bàba pāizhào.) – Bố chụp ảnh.
爸爸写字。 (Bàba xiězì.) – Bố viết chữ.
爸爸画画。 (Bàba huà huà.) – Bố vẽ tranh.
爸爸玩游戏。 (Bàba wán yóuxì.) – Bố chơi game.
爸爸喝茶。 (Bàba hē chá.) – Bố uống trà.
爸爸听音乐。 (Bàba tīng yīnyuè.) – Bố nghe nhạc.
爸爸帮我。 (Bàba bāng wǒ.) – Bố giúp tôi.
爸爸好帅。 (Bàba hǎo shuài.) – Bố đẹp trai quá.
爸爸生气了。 (Bàba shēngqì le.) – Bố giận rồi.
爸爸笑。 (Bàba xiào.) – Bố cười.
爸爸哭。 (Bàba kū.) – Bố khóc.
爸爸抱我。 (Bàba bào wǒ.) – Bố ôm tôi.
爸爸亲我。 (Bàba qīn wǒ.) – Bố hôn tôi.
爸爸带我去公园。 (Bàba dài wǒ qù gōngyuán.) – Bố dẫn tôi đi công viên.
爸爸爱妈妈。 (Bàba ài māma.) – Bố yêu mẹ.
爸爸是最棒的! (Bàba shì zuì bàng de!) – Bố là tuyệt nhất!
爸爸 (bàba) — Cha, ba, bố
I. Thông tin cơ bản
Chữ giản thể: 爸爸
Chữ phồn thể: 爸爸 (giống nhau)
Pinyin: bàba (âm nhẹ ở tiếng thứ hai)
Âm Hán Việt: Ba ba
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa: cha, ba, bố (cách gọi thân mật, khẩu ngữ)
Giải thích chung:
爸爸 là cách gọi thân mật, phổ biến nhất trong gia đình để gọi “cha”. Từ này thường dùng trong khẩu ngữ, trẻ em sử dụng nhiều. Trong văn viết trang trọng có thể dùng 父亲 (fùqīn – phụ thân).
II. Phân tích từng chữ Hán
Vì 爸爸 gồm hai chữ giống nhau (từ láy), ta phân tích một chữ 爸.
III. Chữ 爸
- Thông tin cơ bản
Giản thể: 爸
Phồn thể: 爸
Pinyin: bà (thanh 4)
Âm Hán Việt: Ba
Nghĩa: cha (dạng khẩu ngữ)
- Bộ thủ và cấu tạo
Bộ thủ chính: 父 (phụ) — Bộ số 88 trong 214 bộ thủ
Số nét bộ 父: 4 nét
Chữ 爸 gồm:
Bên trên: 父 (cha)
Bên dưới: 巴 (ba)
Phân tích cấu tạo
父 biểu ý: liên quan đến cha
巴 biểu âm: gợi âm đọc “ba”
→ Đây là chữ hình thanh (形声字):
Phần nghĩa: 父
Phần âm: 巴
- Tổng số nét
爸 có 8 nét
爸爸 có tổng cộng 16 nét
IV. Ý nghĩa và sắc thái sử dụng
爸爸 mang sắc thái:
Thân mật
Gia đình
Trẻ em dùng nhiều
Thường xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày
So sánh:
爸爸 → cách gọi thân mật
父亲 → trang trọng
老爸 → cách gọi thân mật, hơi suồng sã
V. Cách dùng trong câu
- Làm chủ ngữ
爸爸在家。
Ba đang ở nhà.
- Làm tân ngữ
我爱爸爸。
Tôi yêu ba.
- Sở hữu
我的爸爸
Ba của tôi
VI. 40 Ví dụ có pinyin và nghĩa tiếng Việt
1
这是我爸爸。
Zhè shì wǒ bàba.
Đây là ba tôi.
2
我爸爸是医生。
Wǒ bàba shì yīshēng.
Ba tôi là bác sĩ.
3
爸爸在家。
Bàba zài jiā.
Ba ở nhà.
4
我爱爸爸。
Wǒ ài bàba.
Tôi yêu ba.
5
爸爸很忙。
Bàba hěn máng.
Ba rất bận.
6
爸爸去上班了。
Bàba qù shàngbān le.
Ba đi làm rồi.
7
我和爸爸一起吃饭。
Wǒ hé bàba yìqǐ chīfàn.
Tôi ăn cơm cùng ba.
8
爸爸给我买书。
Bàba gěi wǒ mǎi shū.
Ba mua sách cho tôi.
9
爸爸在看电视。
Bàba zài kàn diànshì.
Ba đang xem TV.
10
我爸爸很高。
Wǒ bàba hěn gāo.
Ba tôi rất cao.
11
爸爸喜欢喝茶。
Bàba xǐhuan hē chá.
Ba thích uống trà.
12
爸爸每天早起。
Bàba měitiān zǎo qǐ.
Ba mỗi ngày dậy sớm.
13
爸爸教我学习。
Bàba jiāo wǒ xuéxí.
Ba dạy tôi học.
14
爸爸开车上班。
Bàba kāichē shàngbān.
Ba lái xe đi làm.
15
爸爸做饭很好吃。
Bàba zuòfàn hěn hǎochī.
Ba nấu ăn rất ngon.
16
今天是爸爸的生日。
Jīntiān shì bàba de shēngrì.
Hôm nay là sinh nhật ba.
17
爸爸在打电话。
Bàba zài dǎ diànhuà.
Ba đang gọi điện thoại.
18
爸爸给我讲故事。
Bàba gěi wǒ jiǎng gùshi.
Ba kể chuyện cho tôi nghe.
19
爸爸很关心我。
Bàba hěn guānxīn wǒ.
Ba rất quan tâm tôi.
20
爸爸帮助我。
Bàba bāngzhù wǒ.
Ba giúp tôi.
21
爸爸周末休息。
Bàba zhōumò xiūxi.
Ba nghỉ cuối tuần.
22
我给爸爸打电话。
Wǒ gěi bàba dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho ba.
23
爸爸带我去公园。
Bàba dài wǒ qù gōngyuán.
Ba dẫn tôi đi công viên.
24
爸爸在厨房。
Bàba zài chúfáng.
Ba ở trong bếp.
25
爸爸工作很努力。
Bàba gōngzuò hěn nǔlì.
Ba làm việc rất chăm chỉ.
26
爸爸送我去学校。
Bàba sòng wǒ qù xuéxiào.
Ba đưa tôi đi học.
27
爸爸喜欢运动。
Bàba xǐhuan yùndòng.
Ba thích thể thao.
28
爸爸给我做礼物。
Bàba gěi wǒ zuò lǐwù.
Ba làm quà cho tôi.
29
爸爸在看报纸。
Bàba zài kàn bàozhǐ.
Ba đang đọc báo.
30
爸爸今天不在家。
Bàba jīntiān bú zài jiā.
Hôm nay ba không ở nhà.
31
爸爸和妈妈都在家。
Bàba hé māma dōu zài jiā.
Ba và mẹ đều ở nhà.
32
我想念爸爸。
Wǒ xiǎngniàn bàba.
Tôi nhớ ba.
33
爸爸给我买生日礼物。
Bàba gěi wǒ mǎi shēngrì lǐwù.
Ba mua quà sinh nhật cho tôi.
34
爸爸每天锻炼身体。
Bàba měitiān duànliàn shēntǐ.
Ba tập thể dục mỗi ngày.
35
爸爸很幽默。
Bàba hěn yōumò.
Ba rất hài hước.
36
爸爸喜欢听音乐。
Bàba xǐhuan tīng yīnyuè.
Ba thích nghe nhạc.
37
爸爸为家庭努力工作。
Bàba wèi jiātíng nǔlì gōngzuò.
Ba làm việc chăm chỉ vì gia đình.
38
爸爸对我很好。
Bàba duì wǒ hěn hǎo.
Ba đối xử với tôi rất tốt.
39
我跟爸爸聊天。
Wǒ gēn bàba liáotiān.
Tôi trò chuyện với ba.
40
爸爸永远支持我。
Bàba yǒngyuǎn zhīchí wǒ.
Ba luôn ủng hộ tôi.
BÀI GIẢI THÍCH CHI TIẾT TỪ 爸爸 TRONG TIẾNG TRUNG
I. Thông tin cơ bản
Từ vựng: 爸爸
Phiên âm: bàba (âm thứ nhất thanh 4, âm thứ hai thanh nhẹ)
Âm Hán Việt: Ba ba
Nghĩa tiếng Việt: bố, ba, cha
Loại từ: Danh từ chỉ người (名词)
Giản thể: 爸爸
Phồn thể: 爸爸 (không thay đổi giữa giản thể và phồn thể)
Trong tiếng Trung hiện đại, 爸爸 là cách gọi cha mang sắc thái thân mật, gần gũi, thường được sử dụng trong gia đình, đặc biệt là trong lời nói của trẻ em hoặc khi nói chuyện thân mật.
II. Phân tích từng chữ Hán trong 爸爸
Từ 爸爸 là hình thức lặp lại của chữ 爸. Đây là hiện tượng láy âm trong tiếng Trung, nhằm tạo sắc thái thân mật, tương tự như 妈妈 (mẹ), 哥哥 (anh trai), 姐姐 (chị gái).
Vì hai chữ giống nhau nên ta phân tích chi tiết một chữ 爸.
III. Phân tích chữ 爸
Hình thức chữ viết
Giản thể: 爸
Phồn thể: 爸
Số nét: 8 nét
Phiên âm: bà
Âm Hán Việt: Ba
Bộ thủ theo hệ thống 214 bộ
Chữ 爸 thuộc bộ 父.
Bộ 父 là bộ số 88 trong hệ thống 214 bộ thủ.
Ý nghĩa của bộ 父 là cha, người đàn ông trưởng thành, phụ thân.
Bộ 父 xuất hiện trong nhiều chữ liên quan đến người cha hoặc vai trò nam giới trong gia đình như 爷 (ông), 父 (cha), 爸 (bố).
Cấu tạo chữ Hán
Chữ 爸 có cấu trúc trên – dưới.
Phần phía trên là 父, mang nghĩa “cha”.
Phần phía dưới là 巴, mang vai trò biểu âm.
Đây là chữ hình thanh.
Trong chữ hình thanh có hai thành phần:
Phần biểu nghĩa: 父, thể hiện ý nghĩa liên quan đến cha.
Phần biểu âm: 巴, gợi âm đọc gần với “ba”.
Do đó, chữ 爸 được cấu tạo theo nguyên tắc hình thanh: dùng bộ 父 để chỉ nghĩa và dùng 巴 để chỉ âm đọc.
Phân tích chữ 巴 trong cấu tạo
Chữ 巴 có 4 nét.
Bộ thủ chính của 巴 là 己 (bộ số 49 trong 214 bộ).
Âm Hán Việt của 巴 là Ba.
Trong chữ 爸, 巴 không mang nghĩa riêng mà chỉ đóng vai trò gợi âm.
IV. Ý nghĩa của 爸爸
Nghĩa cơ bản
爸爸 nghĩa là cha, bố, ba.
Đây là cách gọi phổ biến nhất trong giao tiếp gia đình hiện đại.
Sắc thái ngữ dụng
爸爸 mang sắc thái thân mật, gần gũi.
Thường dùng trong khẩu ngữ.
Ít dùng trong văn bản trang trọng.
So sánh:
爸爸: thân mật, đời thường.
父亲: trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc văn cảnh nghiêm túc.
老爸: khẩu ngữ, hơi suồng sã.
Vai trò ngữ pháp
爸爸 là danh từ chỉ người.
Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ trong câu.
Ví dụ làm chủ ngữ:
爸爸很忙。
Bố rất bận.
Ví dụ làm tân ngữ:
我爱爸爸。
Tôi yêu bố.
Ví dụ làm định ngữ:
爸爸的工作很辛苦。
Công việc của bố rất vất vả.
V. Phân tích văn hóa
Trong văn hóa Trung Hoa, người cha traditionally là trụ cột gia đình, đại diện cho quyền uy, trách nhiệm và sự bảo vệ. Vì vậy các từ liên quan đến 父 và 爸 thường gắn với ý nghĩa trách nhiệm, hy sinh và sự nghiêm khắc nhưng yêu thương.
VI. 40 ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa
我爸爸是老师。
Wǒ bàba shì lǎoshī.
Bố tôi là giáo viên.
爸爸在家休息。
Bàba zài jiā xiūxi.
Bố đang nghỉ ở nhà.
我爱爸爸。
Wǒ ài bàba.
Tôi yêu bố.
爸爸每天很忙。
Bàba měitiān hěn máng.
Bố mỗi ngày rất bận.
爸爸给我买书。
Bàba gěi wǒ mǎi shū.
Bố mua sách cho tôi.
爸爸正在工作。
Bàba zhèngzài gōngzuò.
Bố đang làm việc.
爸爸喜欢喝茶。
Bàba xǐhuan hē chá.
Bố thích uống trà.
爸爸带我去学校。
Bàba dài wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đi học.
爸爸在看报纸。
Bàba zài kàn bàozhǐ.
Bố đang đọc báo.
爸爸做饭很好吃。
Bàba zuòfàn hěn hǎochī.
Bố nấu ăn rất ngon.
爸爸很关心我。
Bàba hěn guānxīn wǒ.
Bố rất quan tâm tôi.
爸爸教我写字。
Bàba jiāo wǒ xiězì.
Bố dạy tôi viết chữ.
爸爸出差了。
Bàba chūchāi le.
Bố đi công tác rồi.
爸爸每天运动。
Bàba měitiān yùndòng.
Bố tập thể dục mỗi ngày.
爸爸在公司上班。
Bàba zài gōngsī shàngbān.
Bố làm việc ở công ty.
爸爸给我讲故事。
Bàba gěi wǒ jiǎng gùshi.
Bố kể chuyện cho tôi nghe.
爸爸很辛苦。
Bàba hěn xīnkǔ.
Bố rất vất vả.
爸爸支持我。
Bàba zhīchí wǒ.
Bố ủng hộ tôi.
爸爸送我回家。
Bàba sòng wǒ huí jiā.
Bố đưa tôi về nhà.
爸爸买了一辆车。
Bàba mǎi le yī liàng chē.
Bố mua một chiếc xe.
爸爸喜欢音乐。
Bàba xǐhuan yīnyuè.
Bố thích âm nhạc.
爸爸在厨房。
Bàba zài chúfáng.
Bố ở trong bếp.
爸爸正在打电话。
Bàba zhèngzài dǎ diànhuà.
Bố đang gọi điện thoại.
爸爸很高兴。
Bàba hěn gāoxìng.
Bố rất vui.
爸爸教我骑车。
Bàba jiāo wǒ qí chē.
Bố dạy tôi đi xe.
爸爸准备晚饭。
Bàba zhǔnbèi wǎnfàn.
Bố chuẩn bị bữa tối.
爸爸帮我做作业。
Bàba bāng wǒ zuò zuòyè.
Bố giúp tôi làm bài tập.
爸爸每天六点起床。
Bàba měitiān liù diǎn qǐchuáng.
Bố mỗi ngày dậy lúc sáu giờ.
爸爸很爱妈妈。
Bàba hěn ài māma.
Bố rất yêu mẹ.
爸爸在花园工作。
Bàba zài huāyuán gōngzuò.
Bố làm việc trong vườn.
爸爸教我做人。
Bàba jiāo wǒ zuòrén.
Bố dạy tôi cách làm người.
爸爸给我很多帮助。
Bàba gěi wǒ hěn duō bāngzhù.
Bố giúp tôi rất nhiều.
爸爸修好了电脑。
Bàba xiū hǎo le diànnǎo.
Bố đã sửa xong máy tính.
爸爸今天加班。
Bàba jīntiān jiābān.
Hôm nay bố tăng ca.
爸爸带我去旅行。
Bàba dài wǒ qù lǚxíng.
Bố dẫn tôi đi du lịch.
爸爸在客厅看电视。
Bàba zài kètīng kàn diànshì.
Bố đang xem tivi ở phòng khách.
爸爸很认真。
Bàba hěn rènzhēn.
Bố rất nghiêm túc.
爸爸支持我的决定。
Bàba zhīchí wǒ de juédìng.
Bố ủng hộ quyết định của tôi.
爸爸是我最尊敬的人。
Bàba shì wǒ zuì zūnjìng de rén.
Bố là người tôi kính trọng nhất.
爸爸对我很好。
Bàba duì wǒ hěn hǎo.
Bố đối xử với tôi rất tốt.
VII. Tổng kết học thuật
爸爸 là danh từ chỉ cha mang sắc thái thân mật.
Chữ 爸 có 8 nét, thuộc bộ 父 (bộ số 88 trong 214 bộ thủ).
Là chữ hình thanh gồm phần nghĩa 父 và phần âm 巴.
Giản thể và phồn thể giống nhau.
Âm Hán Việt là Ba.
