Thứ Bảy, Tháng 4 18, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu luyện thi HSK(K) Luyện thi HSK trực tuyến Từ vựng HSK 1 帮 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Từ...

Từ vựng HSK 1 帮 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

“帮” là một từ rất linh hoạt trong tiếng Trung, có thể dùng để diễn đạt hành động giúp đỡ, chỉ nhóm người, hoặc chỉ băng nhóm, hội phái. Đây là một trong những từ cơ bản mà người học tiếng Trung cần nắm vững vì nó thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.“帮” là động từ nghĩa là “giúp”, dùng rất phổ biến trong khẩu ngữ lẫn văn viết. Khác với “帮忙” (giúp nói chung, thiên khẩu ngữ) và “帮助” (giúp đỡ, trang trọng, có thể là danh từ), “帮” thường đi trực tiếp với người và việc: “帮+ai+làm gì”. 帮 Động từ giúp, làm thay 他帮我买了一本书。– Anh ấy giúp tôi mua một cuốn sách. 帮忙 Danh/động từ giúp đỡ (mang tính khái quát hơn) 谢谢你的帮忙。– Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

0
161
5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng HSK 1 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com

Từ vựng HSK 1 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com

là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

  1. Nghĩa cơ bản và loại từ

là một động từ, danh từ, và đôi khi là lượng từ.

  1. Nghĩa chi tiết theo từng loại từ
    (1) Động từ: giúp đỡ, giúp ai đó làm gì

Dùng khi nói đến hành động giúp người khác làm việc gì đó.

Cấu trúc thường gặp:
+ người + động từ + tân ngữ
+ người + 做 + việc gì đó

Ví dụ:

他帮我学习中文。
Tā bāng wǒ xuéxí zhōngwén.
Anh ấy giúp tôi học tiếng Trung.

你能帮我一个忙吗?
Nǐ néng bāng wǒ yí gè máng ma?
Bạn có thể giúp tôi một việc không?

妈妈帮我洗衣服。
Māma bāng wǒ xǐ yīfu.
Mẹ giúp tôi giặt quần áo.

请帮我开一下窗户。
Qǐng bāng wǒ kāi yíxià chuānghu.
Làm ơn giúp tôi mở cửa sổ một chút.

(2) Danh từ: băng, nhóm, hội, phe phái

Khi là danh từ, có nghĩa là một nhóm người cùng chung mục đích, nghề nghiệp hoặc quyền lợi.

Ví dụ:

帮派 (bāngpài): băng nhóm, phe phái

黑帮 (hēibāng): xã hội đen, băng đảng

帮会 (bānghuì): hội kín, bang hội

Ví dụ trong câu:

那个城市的黑帮很有势力。
Nàge chéngshì de hēibāng hěn yǒu shìlì.
Băng đảng ở thành phố đó rất có thế lực.

他们是一个互相帮助的小帮。
Tāmen shì yí gè hùxiāng bāngzhù de xiǎo bāng.
Họ là một nhóm nhỏ giúp đỡ lẫn nhau.

(3) Lượng từ: nhóm (người cùng làm việc gì đó)

Khi là lượng từ, chỉ một nhóm người cùng hành động.
Ví dụ: 一帮朋友 (một nhóm bạn), 一帮孩子 (một đám trẻ)

Ví dụ:

一帮朋友在聊天。
Yì bāng péngyou zài liáotiān.
Một nhóm bạn đang nói chuyện.

那帮人太吵了。
Nà bāng rén tài chǎo le.
Cái đám người kia ồn quá.

  1. Một số cụm từ thông dụng có “
    Từ / Cụm từ Pinyin Nghĩa
    帮忙 bāng máng giúp đỡ
    帮助 bāng zhù trợ giúp, hỗ trợ
    帮派 bāng pài băng nhóm, phe phái
    黑帮 hēi bāng băng đảng xã hội đen
    帮手 bāng shǒu người giúp đỡ
    帮工 bāng gōng người phụ việc
    帮会 bāng huì hội kín, bang hội
    一帮人 yì bāng rén một nhóm người
    互帮互助 hù bāng hù zhù giúp đỡ lẫn nhau
  2. 30 mẫu câu ví dụ với “” (kèm phiên âm và tiếng Việt)

请帮我关门。
Qǐng bāng wǒ guān mén.
Làm ơn giúp tôi đóng cửa.

他帮我买了一本书。
Tā bāng wǒ mǎi le yì běn shū.
Anh ấy giúp tôi mua một cuốn sách.

我可以帮你吗?
Wǒ kěyǐ bāng nǐ ma?
Tôi có thể giúp bạn không?

你帮了我大忙。
Nǐ bāng le wǒ dà máng.
Bạn đã giúp tôi một việc lớn.

我想帮妈妈做饭。
Wǒ xiǎng bāng māma zuò fàn.
Tôi muốn giúp mẹ nấu ăn.

他帮朋友搬家。
Tā bāng péngyǒu bān jiā.
Anh ấy giúp bạn chuyển nhà.

谢谢你帮我复习功课。
Xièxiè nǐ bāng wǒ fùxí gōngkè.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi ôn bài.

她帮老师整理文件。
Tā bāng lǎoshī zhěnglǐ wénjiàn.
Cô ấy giúp giáo viên sắp xếp tài liệu.

我帮你看看吧。
Wǒ bāng nǐ kànkan ba.
Để tôi xem giúp bạn nhé.

他们互相帮忙。
Tāmen hùxiāng bāngmáng.
Họ giúp đỡ lẫn nhau.

我想帮你一个忙。
Wǒ xiǎng bāng nǐ yí gè máng.
Tôi muốn giúp bạn một việc.

你帮我翻译一下。
Nǐ bāng wǒ fānyì yíxià.
Bạn dịch giúp tôi một chút nhé.

请帮我拿一下包。
Qǐng bāng wǒ ná yíxià bāo.
Làm ơn giúp tôi cầm cái túi.

他帮我修电脑。
Tā bāng wǒ xiū diànnǎo.
Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.

我帮他写报告。
Wǒ bāng tā xiě bàogào.
Tôi giúp anh ấy viết báo cáo.

她经常帮邻居照顾孩子。
Tā jīngcháng bāng línjū zhàogù háizi.
Cô ấy thường giúp hàng xóm trông con.

这帮人真热心。
Zhè bāng rén zhēn rèxīn.
Nhóm người này thật nhiệt tình.

那帮孩子在踢足球。
Nà bāng háizi zài tī zúqiú.
Đám trẻ kia đang đá bóng.

我帮你查一下资料。
Wǒ bāng nǐ chá yíxià zīliào.
Tôi tra giúp bạn tài liệu nhé.

你帮我照张相吧。
Nǐ bāng wǒ zhào zhāng xiàng ba.
Bạn chụp giúp tôi một tấm ảnh nhé.

他帮我介绍了一份工作。
Tā bāng wǒ jièshào le yí fèn gōngzuò.
Anh ấy giúp tôi giới thiệu một công việc.

朋友帮了我很多。
Péngyou bāng le wǒ hěn duō.
Bạn bè đã giúp tôi rất nhiều.

我来帮你修理一下。
Wǒ lái bāng nǐ xiūlǐ yíxià.
Để tôi giúp bạn sửa một chút.

谁能帮我打开这个文件?
Shéi néng bāng wǒ dǎkāi zhège wénjiàn?
Ai có thể giúp tôi mở tệp này?

老师经常帮学生解决问题。
Lǎoshī jīngcháng bāng xuéshēng jiějué wèntí.
Giáo viên thường giúp học sinh giải quyết vấn đề.

这件事我帮不了你。
Zhè jiàn shì wǒ bāng bù liǎo nǐ.
Việc này tôi không thể giúp bạn được.

他们帮公司完成了任务。
Tāmen bāng gōngsī wánchéng le rènwu.
Họ giúp công ty hoàn thành nhiệm vụ.

我帮你订机票。
Wǒ bāng nǐ dìng jīpiào.
Tôi đặt vé máy bay giúp bạn.

她帮奶奶做家务。
Tā bāng nǎinai zuò jiāwù.
Cô ấy giúp bà làm việc nhà.

谢谢你帮我解决了大问题。
Xièxiè nǐ bāng wǒ jiějué le dà wèntí.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi giải quyết vấn đề lớn.

Tóm lại:
” là một từ rất linh hoạt trong tiếng Trung, có thể dùng để diễn đạt hành động giúp đỡ, chỉ nhóm người, hoặc chỉ băng nhóm, hội phái. Đây là một trong những từ cơ bản mà người học tiếng Trung cần nắm vững vì nó thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.

” là động từ nghĩa là “giúp”, dùng rất phổ biến trong khẩu ngữ lẫn văn viết. Khác với “帮忙” (giúp nói chung, thiên khẩu ngữ) và “帮助” (giúp đỡ, trang trọng, có thể là danh từ), “” thường đi trực tiếp với người và việc: “+ai+làm gì”.

Loại từ và sắc thái
Động từ chính: “” = giúp (thực hiện hành động cụ thể cho ai).

Cấu trúc điển hình: “+人+V” hoặc “+人+V+O”.

Lịch sự/nhẹ nhàng: thêm “请/麻烦/一下/帮帮” để giảm sắc thái mạnh.

Phủ định/khả năng: “帮不了/帮不上忙” diễn đạt “không giúp được”.

Phân biệt nhanh: , 帮忙, 帮助
: cụ thể, trực tiếp với hành động. Ví dụ: 帮我翻译一下 (Giúp tôi dịch một chút).

帮忙: nhờ giúp nói chung, không nêu hành động cụ thể ngay sau. Ví dụ: 能帮忙吗? (Có thể giúp không?).

帮助: trang trọng, có thể là động từ hoặc danh từ “sự giúp đỡ”. Ví dụ: 感谢你的帮助 (Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn).

Mẫu câu thường dùng với “
Công thức cơ bản:

+人+V”

+人+V+O”

“请/麻烦/能不能+//…)+V”

+一下/帮帮+人+V”

Biến thể hay gặp:

帮忙+V” (nhiều nơi vẫn dùng trong khẩu ngữ, nhưng thường là nhờ chung).

“帮不了(忙)/帮不上(忙)” (không giúp được).

“需要/得到+帮助” (dùng “帮助” khi nói về sự giúp đỡ như khái niệm).

30 mẫu câu tiếng Trung với pinyin và tiếng Việt
请帮我看一下这个文件。 Pinyin: qǐng bāng wǒ kàn yíxià zhège wénjiàn. Tiếng Việt: Xin giúp tôi xem qua tài liệu này.

能不能帮我订机票? Pinyin: néng bùnéng bāng wǒ dìng jīpiào? Tiếng Việt: Có thể giúp tôi đặt vé máy bay không?

麻烦你帮我把门关上。 Pinyin: máfan nǐ bāng wǒ bǎ mén guānshàng. Tiếng Việt: Phiền bạn giúp tôi đóng cửa lại.

他每天都帮妈妈做饭。 Pinyin: tā měitiān dōu bāng māma zuòfàn. Tiếng Việt: Mỗi ngày anh ấy đều giúp mẹ nấu ăn.

可以帮我拍张照片吗? Pinyin: kěyǐ bāng wǒ pāi zhāng zhàopiàn ma? Tiếng Việt: Bạn có thể giúp tôi chụp một tấm ảnh không?

我帮他写报告。 Pinyin: wǒ bāng tā xiě bàogào. Tiếng Việt: Tôi giúp anh ấy viết báo cáo.

老师帮我们改作业。 Pinyin: lǎoshī bāng wǒmen gǎi zuòyè. Tiếng Việt: Thầy cô giúp chúng tôi sửa bài tập.

请帮我买两瓶水。 Pinyin: qǐng bāng wǒ mǎi liǎng píng shuǐ. Tiếng Việt: Xin giúp tôi mua hai chai nước.

帮一下可以吗? Pinyin: bāng yíxià kěyǐ ma? Tiếng Việt: Giúp một chút được không?

你能帮帮我吗? Pinyin: nǐ néng bāngbāng wǒ ma? Tiếng Việt: Bạn có thể giúp giúp tôi không?

这件事请你帮我保密。 Pinyin: zhè jiàn shì qǐng nǐ bāng wǒ bǎomì. Tiếng Việt: Việc này xin bạn giúp tôi giữ bí mật.

他们主动帮老人过马路。 Pinyin: tāmen zhǔdòng bāng lǎorén guò mǎlù. Tiếng Việt: Họ chủ động giúp người già qua đường.

我可以帮你联系负责人。 Pinyin: wǒ kěyǐ bāng nǐ liánxì fùzérén. Tiếng Việt: Tôi có thể giúp bạn liên hệ người phụ trách.

请帮我把文件发给他。 Pinyin: qǐng bāng wǒ bǎ wénjiàn fā gěi tā. Tiếng Việt: Xin giúp tôi gửi tài liệu cho anh ấy.

谢谢你帮我解决了问题。 Pinyin: xièxie nǐ bāng wǒ jiějué le wèntí. Tiếng Việt: Cảm ơn bạn đã giúp tôi giải quyết vấn đề.

我帮不上忙,真的很抱歉。 Pinyin: wǒ bāng bù shàng máng, zhēn de hěn bàoqiàn. Tiếng Việt: Tôi không giúp được, thật sự xin lỗi.

这次能不能帮我个忙? Pinyin: zhè cì néng bùnéng bāng wǒ ge máng? Tiếng Việt: Lần này có thể giúp tôi một tay không?

他愿意帮我们推广活动。 Pinyin: tā yuànyì bāng wǒmen tuīguǎng huódòng. Tiếng Việt: Anh ấy sẵn lòng giúp chúng tôi quảng bá hoạt động.

麻烦帮我看下日程安排。 Pinyin: máfan bāng wǒ kàn xià rìchéng ānpái. Tiếng Việt: Phiền giúp tôi xem lịch trình.

请帮我确认一下时间。 Pinyin: qǐng bāng wǒ quèrèn yíxià shíjiān. Tiếng Việt: Xin giúp tôi xác nhận thời gian.

你能帮我翻译这段话吗? Pinyin: nǐ néng bāng wǒ fānyì zhè duàn huà ma? Tiếng Việt: Bạn có thể giúp tôi dịch đoạn này không?

我帮他预约了医生。 Pinyin: wǒ bāng tā yùyuē le yīshēng. Tiếng Việt: Tôi đã giúp anh ấy đặt lịch bác sĩ.

同事们互相帮着完成任务。 Pinyin: tóngshì men hùxiāng bāngzhe wánchéng rènwù. Tiếng Việt: Đồng nghiệp giúp nhau hoàn thành nhiệm vụ.

请帮我保留一个名额。 Pinyin: qǐng bāng wǒ bǎoliú yí ge míng’é. Tiếng Việt: Xin giúp tôi giữ lại một suất.

我可以帮你看孩子。 Pinyin: wǒ kěyǐ bāng nǐ kàn háizi. Tiếng Việt: Tôi có thể giúp bạn trông con.

他帮公司谈成了合作。 Pinyin: tā bāng gōngsī tán chéng le hézuò. Tiếng Việt: Anh ấy giúp công ty đàm phán thành công hợp tác.

忙不过来,能帮我分担一下吗? Pinyin: máng bú guò lái, néng bāng wǒ fēndān yíxià ma? Tiếng Việt: Bận quá, bạn có thể giúp tôi san sẻ một chút không?

我帮你把资料整理好。 Pinyin: wǒ bāng nǐ bǎ zīliào zhěnglǐ hǎo. Tiếng Việt: Tôi giúp bạn sắp xếp tài liệu cho gọn.

这个忙我一定帮。 Pinyin: zhège máng wǒ yídìng bāng. Tiếng Việt: Việc này tôi nhất định sẽ giúp.

今天没有时间,恐怕帮不了你。 Pinyin: jīntiān méiyǒu shíjiān, kǒngpà bāng bùliǎo nǐ. Tiếng Việt: Hôm nay không có thời gian, e là không giúp được bạn.

Lưu ý sử dụng để tự nhiên
Cụ thể hóa hành động: ưu tiên “+人+V/O” để rõ ai và việc gì.

Lịch sự hơn: thêm “请/麻烦/一下/帮帮” để mềm mại giọng điệu.

Không rõ việc hoặc hỏi chung: dùng “帮忙” (Ví dụ: 能帮忙吗?).

Trang trọng hoặc nói “sự giúp đỡ” như khái niệm: dùng “帮助” (Ví dụ: 需要大家的帮助).

Phủ định tự nhiên: “帮不了/帮不上忙” diễn đạt “không giúp được”.

Nghĩa và cách dùng từ “”, “帮忙”, “帮助” trong tiếng Trung
Nếu bạn muốn nói “giúp” trong tiếng Trung, ba từ cốt lõi là , 帮忙 và 帮助. Chúng đều liên quan đến “giúp đỡ”, nhưng khác nhau về loại từ, sắc thái và cấu trúc.

Phân biệt ngắn gọn
(bāng): Động từ khẩu ngữ, trực tiếp, linh hoạt. Dùng “ + người + (làm gì)”.

帮忙 (bāngmáng): Động từ kiểu “nhờ giúp/giúp một tay”, thường dùng khi nhờ vả lịch sự. Không đặt tân ngữ người ngay sau “帮忙”.

帮助 (bāngzhù): Vừa là động từ vừa là danh từ, trang trọng hơn, nhấn “sự giúp đỡ/hỗ trợ” hoặc “tính hữu ích”. Dùng “帮助 + người + (giải quyết việc)” hoặc “对…有帮助”.

Cấu trúc và lưu ý dùng đúng
Với :

+ 人 + 动作/事情: Giúp ai làm gì.

请/能不能 + + /…: Nhờ hoặc hỏi lịch sự.

Linh hoạt trong hội thoại hằng ngày, nói nhanh.

Với 帮忙:

请/麻烦 + 人 + 帮忙 + 做(事情): Nhờ ai giúp một tay làm việc gì.

帮个忙/帮下忙: Cách nói khẩu ngữ, nhẹ nhàng.

Không nói “帮忙我…”, mà nói “帮我…(dùng )” hoặc “帮忙 + 做事”.

Với 帮助:

帮助 + 人 + 动作/解决问题: Trang trọng, nhấn kết quả.

对……有帮助/没有帮助: Có ích/không có ích cho…

Dùng tốt trong văn viết, báo cáo, bài thuyết trình.

30 mẫu câu minh họa (pinyin + tiếng Việt)
Mẫu 1: 你能帮我一下吗? Nǐ néng bāng wǒ yíxià ma? Bạn có thể giúp tôi một chút không?

Mẫu 2: 请帮我订机票。 Qǐng bāng wǒ dìng jīpiào. Xin hãy giúp tôi đặt vé máy bay.

Mẫu 3: 他每天都帮妈妈做饭。 Tā měitiān dōu bāng māma zuòfàn. Cậu ấy mỗi ngày đều giúp mẹ nấu ăn.

Mẫu 4: 谢谢你帮我搬东西。 Xièxie nǐ bāng wǒ bān dōngxi. Cảm ơn bạn đã giúp tôi chuyển đồ.

Mẫu 5: 我可以帮你翻译这段话。 Wǒ kěyǐ bāng nǐ fānyì zhè duàn huà. Tôi có thể giúp bạn dịch đoạn này.

Mẫu 6: 她帮同事准备会议资料。 Tā bāng tóngshì zhǔnbèi huìyì zīliào. Cô ấy giúp đồng nghiệp chuẩn bị tài liệu họp.

Mẫu 7: 能不能帮我看一下这个问题? Néng bù néng bāng wǒ kàn yíxià zhège wèntí? Có thể giúp tôi xem vấn đề này không?

Mẫu 8: 我想请你帮个忙。 Wǒ xiǎng qǐng nǐ bāng ge máng. Tôi muốn nhờ bạn giúp một việc.

Mẫu 9: 可以帮忙吗? Kěyǐ bāngmáng ma? Có thể giúp một tay không?

Mẫu 10: 麻烦你帮忙看一下文件。 Máfan nǐ bāngmáng kàn yíxià wénjiàn. Phiền bạn giúp xem tài liệu này.

Mẫu 11: 谢谢大家的帮忙。 Xièxie dàjiā de bāngmáng. Cảm ơn mọi người đã giúp đỡ.

Mẫu 12: 我需要你们帮忙处理一下。 Wǒ xūyào nǐmen bāngmáng chǔlǐ yíxià. Tôi cần mọi người giúp xử lý một chút.

Mẫu 13: 有空的话,帮忙发一下邮件。 Yǒu kòng de huà, bāngmáng fā yíxià yóujiàn. Nếu rảnh, giúp gửi email một chút.

Mẫu 14: 老师帮助我提高汉语。 Lǎoshī bāngzhù wǒ tígāo Hànyǔ. Thầy cô giúp tôi nâng cao tiếng Trung.

Mẫu 15: 这本书对学习很有帮助。 Zhè běn shū duì xuéxí hěn yǒu bāngzhù. Cuốn sách này rất có ích cho việc học.

Mẫu 16: 谢谢你的帮助。 Xièxie nǐ de bāngzhù. Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

Mẫu 17: 政府提供了很多帮助。 Zhèngfǔ tígōng le hěn duō bāngzhù. Chính phủ đã cung cấp nhiều sự hỗ trợ.

Mẫu 18: 这个建议对我很有帮助。 Zhège jiànyì duì wǒ hěn yǒu bāngzhù. Gợi ý này rất hữu ích cho tôi.

Mẫu 19: 新功能对用户没有帮助。 Xīn gōngnéng duì yònghù méiyǒu bāngzhù. Tính năng mới không có ích cho người dùng.

Mẫu 20: 他们正在帮助受灾的人。 Tāmen zhèngzài bāngzhù shòuzāi de rén. Họ đang giúp đỡ những người bị thiên tai.

Mẫu 21: 你能帮我联系一下客户吗? Nǐ néng bāng wǒ liánxì yíxià kèhù ma? Bạn có thể giúp tôi liên hệ khách hàng không?

Mẫu 22: 请帮我把文件发给经理。 Qǐng bāng wǒ bǎ wénjiàn fā gěi jīnglǐ. Xin giúp tôi gửi tài liệu cho quản lý.

Mẫu 23: 我来帮你解决这个问题。 Wǒ lái bāng nǐ jiějué zhège wèntí. Tôi sẽ giúp bạn giải quyết vấn đề này.

Mẫu 24: 大家一起帮忙打扫教室。 Dàjiā yìqǐ bāngmáng dǎsǎo jiàoshì. Mọi người cùng giúp dọn phòng học.

Mẫu 25: 请你帮忙安排一下会议时间。 Qǐng nǐ bāngmáng ānpái yíxià huìyì shíjiān. Xin bạn giúp sắp xếp thời gian họp.

Mẫu 26: 多亏你的帮助,我们按时完成了。 Duōkuī nǐ de bāngzhù, wǒmen ànshí wánchéng le. Nhờ sự giúp đỡ của bạn, chúng tôi đã hoàn thành đúng hạn.

Mẫu 27: 这个练习对发音很有帮助。 Zhège liànxí duì fāyīn hěn yǒu bāngzhù. Bài luyện này rất hữu ích cho phát âm.

Mẫu 28: 我需要你帮我改一下报告。 Wǒ xūyào nǐ bāng wǒ gǎi yíxià bàogào. Tôi cần bạn giúp sửa báo cáo.

Mẫu 29: 麻烦帮个忙,把门关上。 Máfan bāng ge máng, bǎ mén guānshàng. Phiền giúp một việc, đóng cửa lại.

Mẫu 30: 多谢你的帮忙,问题解决了。 Duōxiè nǐ de bāngmáng, wèntí jiějué le. Cảm ơn bạn đã giúp, vấn đề đã được giải quyết.

Mẹo dùng tự nhiên trong hội thoại
Muốn nói nhanh, trực tiếp: Dùng “ + người + việc”. Ví dụ: 帮我查一下。

Muốn nhờ lịch sự: Dùng “请/麻烦 + 人 + 帮忙 + 做(事)”. Ví dụ: 麻烦你帮忙看一下。

Văn viết/nhấn “tính hữu ích”: Dùng “帮助” hoặc “对…有帮助”. Ví dụ: 这份报告对决策很有帮助。

Nghĩa và cách dùng “” trong tiếng Trung
” đọc là bāng (thanh 1), nghĩa chính là “giúp” khi dùng như động từ. Ngoài ra, trong một số từ ghép, “” còn mang nghĩa “bè/phái/nhóm” như 帮派 (băng nhóm, phe phái). Trong giao tiếp hằng ngày, “” ngắn gọn và thân mật hơn so với 帮助; còn 帮忙 thường dùng khi nhờ “giúp một việc” và hay đi với các từ bổ trợ như 一下, 一把, 个忙.

Phân biệt nhanh với các từ liên quan

  • (động từ): Dùng trực tiếp để nói “giúp ai làm việc gì”. Tự nhiên, khẩu ngữ.
  • 帮忙 (động từ cụm): Nhấn mạnh hành động “giúp một việc”, thường không nhận tân ngữ danh từ cụ thể; hay dùng với 一下/一个忙.
  • 帮助 (động từ/danh từ): Trang trọng hơn; có thể là động từ “giúp đỡ” hoặc danh từ “sự giúp đỡ”.
    Gợi ý: Khi bạn muốn nhờ vả lịch sự, dùng 帮忙…一下; khi mô tả hành vi cụ thể “giúp ai làm gì”, dùng ; khi viết trang trọng, cảm ơn “sự giúp đỡ”, dùng 帮助.

Cấu trúc câu phổ biến

  • + 人 + 做事: Giúp ai làm việc gì.
  • + 做事: Giúp (không nêu rõ người, khẩu ngữ).
  • + / + 一下/一把/个忙: Xin giúp một chút/một tay/một việc.
  • 帮得上 / 帮不上 + 忙: Giúp được/không giúp được.
  • 谢谢/多谢 + 你的帮助/你们的帮忙: Cảm ơn sự giúp đỡ (khi dùng danh từ hoặc cụm động từ).

30 mẫu câu với phiên âm và tiếng Việt
Dùng “” (động từ trực tiếp)

  • Xin giúp xem tài liệu:
    你能帮我看一下这个文件吗?
    nǐ néng bāng wǒ kàn yíxià zhège wénjiàn ma?
    Bạn có thể giúp tôi xem qua tài liệu này không?
  • Giúp đặt vé:
    我帮她订了机票。
    wǒ bāng tā dìng le jīpiào.
    Tôi đã giúp cô ấy đặt vé máy bay.
  • Cảm ơn vì giúp chuyển đồ:
    谢谢你帮我搬东西。
    xièxie nǐ bāng wǒ bān dōngxi.
    Cảm ơn bạn đã giúp tôi chuyển đồ.
  • Đề nghị hỗ trợ liên hệ:
    有需要我可以帮你联系供应商。
    yǒu xūyào wǒ kěyǐ bāng nǐ liánxì gōngyìngshāng.
    Nếu cần, tôi có thể giúp bạn liên hệ nhà cung cấp.
  • Thường xuyên giúp đồng nghiệp:
    他总是愿意帮同事解决问题。
    tā zǒngshì yuànyì bāng tóngshì jiějué wèntí.
    Anh ấy luôn sẵn lòng giúp đồng nghiệp giải quyết vấn đề.
  • Giúp tra dữ liệu:
    你帮我查一下数据。
    nǐ bāng wǒ chá yíxià shùjù.
    Bạn giúp tôi tra dữ liệu nhé.
  • Thầy cô giúp sửa bài:
    老师帮学生修改作文。
    lǎoshī bāng xuéshēng xiūgǎi zuòwén.
    Thầy cô giúp học sinh sửa bài văn.
  • Giúp chuẩn bị PPT:
    能帮我准备一下PPT吗?
    néng bāng wǒ zhǔnbèi yíxià PPT ma?
    Có thể giúp tôi chuẩn bị PPT không?
  • Giúp liên hệ tài xế:
    你能帮我联系一下司机吗?
    nǐ néng bāng wǒ liánxì yíxià sījī ma?
    Bạn giúp tôi liên hệ tài xế được không?
  • Giúp đặt bàn:
    麻烦帮我在晚上七点订一张桌子。
    máfan bāng wǒ zài wǎnshang qī diǎn dìng yì zhāng zhuōzi.
    Phiền giúp tôi đặt một bàn lúc 7 giờ tối.
    Xin giúp “một chút/một tay” (…一下/一把/个忙)
  • Giúp một chút:
    帮我一下,好吗?
    bāng wǒ yíxià, hǎo ma?
    Giúp tôi một chút được không?
  • Giúp một việc:
    你能帮我个忙吗?
    nǐ néng bāng wǒ ge máng ma?
    Bạn có thể giúp tôi một việc không?
  • Giúp một tay đóng cửa:
    帮我一把,把门关上。
    bāng wǒ yì bǎ, bǎ mén guān shàng.
    Giúp tôi một tay, đóng cửa lại nhé.
  • Giúp nâng đồ:
    能帮我一把把箱子抬上楼吗?
    néng bāng wǒ yì bǎ bǎ xiāngzi tái shàng lóu ma?
    Có thể giúp tôi mang thùng lên tầng không?
  • Giúp kiểm tra lại:
    帮我再确认一下时间。
    bāng wǒ zài quèrèn yíxià shíjiān.
    Giúp tôi xác nhận lại thời gian nhé.
    Khả năng giúp đỡ: 帮得上/帮不上/帮了大忙- Giúp được:
    这个忙我帮得上。
    zhège máng wǒ bāng de shàng.
    Việc này tôi giúp được.
  • Không giúp được:
    对不起,这件事我真的帮不上。
    duìbuqǐ, zhè jiàn shì wǒ zhēnde bāng bu shàng.
    Xin lỗi, chuyện này tôi thật sự không giúp được.
  • Giúp được việc lớn:
    多亏你们,真是帮了大忙。
    duōkuī nǐmen, zhēnshi bāng le dà máng.
    Nhờ các bạn, đúng là giúp được việc lớn.
  • Cố gắng hết sức:
    我会尽力帮上忙。
    wǒ huì jìnlì bāng shàng máng.
    Tôi sẽ cố gắng hết sức để giúp.
  • Cần giúp ngay:
    现在很急,能不能帮个忙?
    xiànzài hěn jí, néng bu néng bāng ge máng?
    Giờ gấp lắm, có thể giúp một việc không?
    So sánh dùng “帮忙” và “帮助”- Nhờ giúp (帮忙):
    麻烦你帮忙搬一下椅子。
    máfan nǐ bāngmáng bān yíxià yǐzi.
    Phiền bạn giúp dọn ghế một chút.
  • Cảm ơn sự giúp đỡ (帮助 – danh từ):
    感谢您的帮助。
    gǎnxiè nín de bāngzhù.
    Cảm ơn sự giúp đỡ của ngài.
  • Sách giúp nâng cao (帮助 – động từ):
    这本书能帮助你提高词汇量。
    zhè běn shū néng bāngzhù nǐ tígāo cíhuìliàng.
    Cuốn sách này có thể giúp bạn tăng vốn từ.
  • Phần mềm hỗ trợ (帮助 – động từ):
    这个工具能帮助团队提高效率。
    zhège gōngjù néng bāngzhù tuánduì tígāo xiàolǜ.
    Công cụ này có thể giúp đội nâng cao hiệu suất.
  • Xin giúp một việc (帮忙 đứng độc lập):
    你方便的话,帮忙一下。
    nǐ fāngbiàn de huà, bāngmáng yíxià.
    Nếu tiện, giúp một chút nhé.
    ” mang nghĩa “nhóm/phe phái” trong từ ghép- Băng phái:
    他们属于同一个帮派。
    tāmen shǔyú tóng yí gè bāngpài.
    Họ thuộc cùng một băng/phái.
  • Phe trong ngành:
    电影圈里有个“东北帮”。
    diànyǐng quān lǐ yǒu gè “dōngběi bāng”.
    Trong giới điện ảnh có “phe Đông Bắc”.
  • Nhóm giang hồ:
    他在江湖帮里很有名。
    tā zài jiānghú bāng lǐ hěn yǒumíng.
    Anh ta rất nổi tiếng trong nhóm giang hồ.
    Tình huống đời sống và công việc- Trông trẻ giúp:
    可以帮我照看一下孩子吗?
    kěyǐ bāng wǒ zhàokàn yíxià háizi ma?
    Có thể giúp tôi trông con một chút không?
  • Giúp kiểm tra hệ thống:
    系统出了问题,麻烦帮忙看看。
    xìtǒng chū le wèntí, máfan bāngmáng kànkan.
    Hệ thống gặp sự cố, phiền giúp xem qua.
    Ghi chú sử dụng tự nhiên- Ngữ cảnh: “” thân mật, trực tiếp; “帮忙” lịch sự khi nhờ vả; “帮助” phù hợp văn viết hoặc tình huống trang trọng.
  • Tân ngữ: Với “”, thường đi kèm người + việc. “帮忙” tránh tân ngữ danh từ, thay bằng “帮个忙/帮忙一下”. “帮助” nhận tân ngữ linh hoạt (người, vật, mệnh đề).
  • Từ bổ trợ: 一下 (một chút), 一把 (một tay – hành động cần lực), 个忙 (một việc – khẩu ngữ).
  • Câu cảm ơn: 谢谢你帮我…; 多谢你的帮忙; 感谢您的帮助.
  1. Giải thích nghĩa cơ bản

(bāng) có các nghĩa chính sau đây:

Giúp đỡ, giúp (帮忙、帮助) → nghĩa thông dụng nhất.

Thay, hộ ai đó làm việc gì → mang nghĩa “làm giúp, làm hộ”.

Nhóm, băng, tổ chức (nghĩa danh từ).

Giúp cho, có lợi cho (dùng trong văn viết, mang sắc thái trang trọng).

  1. Loại từ
    Nghĩa Loại từ Giải thích
    Giúp, giúp đỡ Động từ (动词) Diễn tả hành động giúp ai làm việc gì đó
    Băng nhóm Danh từ (名词) Chỉ một nhóm người có cùng mục tiêu hoặc hoạt động
    Giúp cho, hỗ trợ Giới từ (介词) (ít dùng, trong văn viết) Biểu thị tác dụng hỗ trợ cho ai đó hoặc việc gì đó
  2. Giải thích bằng tiếng Trung

”是一个多义词,最常见的意思是“帮助、帮忙”,表示给予别人协助或代替别人做某事。例如:“帮我拿一下书”意思是“替我拿一下书”。
另外,“”也可以作名词,表示“团体、组织”,如“帮派”。

  1. Các cấu trúc thường gặp

+ 人 + 动词
→ Giúp ai làm gì
Ví dụ: 帮我打开门 (Giúp tôi mở cửa)

+ 人 + 做 + 名词
→ Giúp ai làm việc gì
Ví dụ: 帮他做作业 (Giúp anh ấy làm bài tập)

+ 人 + 动词 + 一下 / 一会儿
→ Nhờ giúp nhẹ, mang sắc thái lịch sự
Ví dụ: 帮我看一下 (Xem giúp tôi một chút)

+ 名词 (表示团体)
→ Dùng như danh từ: 帮派 (băng nhóm), 帮工 (người giúp việc)

  1. Ví dụ chi tiết (30 câu mẫu có phiên âm và tiếng Việt)

请帮我开一下门。
Qǐng bāng wǒ kāi yíxià mén.
Làm ơn giúp tôi mở cửa một chút.

他帮我搬行李。
Tā bāng wǒ bān xíngli.
Anh ấy giúp tôi mang hành lý.

你能帮我一个忙吗?
Nǐ néng bāng wǒ yí gè máng ma?
Bạn có thể giúp tôi một việc không?

谢谢你帮我找手机。
Xièxiè nǐ bāng wǒ zhǎo shǒujī.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi tìm điện thoại.

我帮妈妈洗碗。
Wǒ bāng māma xǐ wǎn.
Tôi giúp mẹ rửa bát.

老师帮我改了作文。
Lǎoshī bāng wǒ gǎi le zuòwén.
Thầy giáo giúp tôi sửa bài văn.

我帮朋友买了一本书。
Wǒ bāng péngyǒu mǎi le yì běn shū.
Tôi mua giúp bạn một quyển sách.

他帮我开了门。
Tā bāng wǒ kāi le mén.
Anh ấy mở cửa giúp tôi.

请帮我看看这句话对不对。
Qǐng bāng wǒ kànkan zhè jù huà duì bù duì.
Làm ơn xem giúp tôi câu này đúng không.

医生帮了他一条命。
Yīshēng bāng le tā yì tiáo mìng.
Bác sĩ đã cứu giúp anh ta một mạng.

我帮你拿包吧。
Wǒ bāng nǐ ná bāo ba.
Để tôi giúp bạn cầm túi nhé.

我帮他寄了信。
Wǒ bāng tā jì le xìn.
Tôi gửi thư giúp anh ấy.

请帮我安排一下会议。
Qǐng bāng wǒ ānpái yíxià huìyì.
Làm ơn giúp tôi sắp xếp cuộc họp.

朋友帮我介绍了一份工作。
Péngyǒu bāng wǒ jièshào le yí fèn gōngzuò.
Bạn tôi giúp tôi giới thiệu một công việc.

他帮我解决了问题。
Tā bāng wǒ jiějué le wèntí.
Anh ấy giúp tôi giải quyết vấn đề.

谢谢你帮了我这么多。
Xièxiè nǐ bāng le wǒ zhème duō.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi nhiều như vậy.

他帮同学复习功课。
Tā bāng tóngxué fùxí gōngkè.
Anh ấy giúp bạn cùng lớp ôn bài.

我帮奶奶买药去了。
Wǒ bāng nǎinai mǎi yào qù le.
Tôi đi mua thuốc giúp bà.

我帮他们照顾孩子。
Wǒ bāng tāmen zhàogu háizi.
Tôi giúp họ chăm con.

能帮我叫一下服务员吗?
Néng bāng wǒ jiào yíxià fúwùyuán ma?
Bạn có thể giúp tôi gọi nhân viên phục vụ không?

他帮老板开车。
Tā bāng lǎobǎn kāi chē.
Anh ấy lái xe giúp ông chủ.

我帮姐姐打扫房间。
Wǒ bāng jiějie dǎsǎo fángjiān.
Tôi giúp chị dọn phòng.

我帮你复印一下吧。
Wǒ bāng nǐ fùyìn yíxià ba.
Để tôi giúp bạn photo nhé.

他帮了我一个大忙。
Tā bāng le wǒ yí gè dà máng.
Anh ấy đã giúp tôi một việc lớn.

他帮我准备了材料。
Tā bāng wǒ zhǔnbèi le cáiliào.
Anh ấy giúp tôi chuẩn bị tài liệu.

我帮你发个快递吧。
Wǒ bāng nǐ fā gè kuàidì ba.
Để tôi gửi giúp bạn một kiện hàng nhé.

他帮朋友装修房子。
Tā bāng péngyǒu zhuāngxiū fángzi.
Anh ấy giúp bạn sửa nhà.

这件事我真帮不了你。
Zhè jiàn shì wǒ zhēn bāng bù liǎo nǐ.
Việc này tôi thật sự không giúp được bạn.

他帮着我一起做饭。
Tā bāngzhe wǒ yìqǐ zuòfàn.
Anh ấy cùng tôi nấu ăn giúp đỡ.

我帮你查一下资料。
Wǒ bāng nǐ chá yíxià zīliào.
Tôi tra giúp bạn chút tài liệu nhé.

  1. Các cụm từ thông dụng chứa “
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    帮忙 bāng máng Giúp đỡ, giúp một tay
    帮助 bāng zhù Giúp đỡ, hỗ trợ (trang trọng hơn 帮忙)
    帮手 bāng shǒu Người trợ giúp
    帮派 bāng pài Băng nhóm, phe phái
    帮工 bāng gōng Lao công, người giúp việc
    帮凶 bāng xiōng Kẻ đồng phạm, trợ thủ của kẻ xấu
  2. So sánh “”, “帮助”, “帮忙
    Từ Loại từ Cách dùng Ví dụ Nghĩa
    Động từ Giúp ai làm việc gì 帮我开门 Giúp tôi mở cửa
    帮助 Động từ / Danh từ Giúp đỡ (trang trọng hơn) 谢谢你的帮助 Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
    帮忙 Động từ Giúp một tay, làm ơn giúp (khẩu ngữ) 请帮个忙吧 Làm ơn giúp tôi một việc
  3. Tổng kết

Nghĩa chính: Giúp, hỗ trợ, làm giúp ai đó.

Loại từ: Động từ (chính), ngoài ra có thể là danh từ (băng nhóm).

Mức độ sử dụng: Rất cao trong khẩu ngữ hằng ngày.

Các cấu trúc tiêu biểu:

+ 人 + 动词

+ 人 + 做 + 名词

+ 人 + 动词 + 一下

(bāng) là một từ tiếng Trung rất thông dụng, có nhiều nghĩa khác nhau tùy ngữ cảnh, nhưng nghĩa chính là “giúp”, “giúp đỡ”. Ngoài ra, nó còn có thể là danh từ, mang nghĩa “nhóm”, “bang hội”. Dưới đây là phần giải thích chi tiết:

  1. Nghĩa cơ bản và loại từ

Từ loại:

Động từ (动词)

Danh từ (名词)

  1. Nghĩa 1: Giúp, giúp đỡ, hỗ trợ (động từ)

Giải thích: Làm việc gì đó để hỗ trợ người khác, hoặc làm thay cho người khác.
Tương đương tiếng Anh: to help / to assist / to do a favor
Tiếng Việt: giúp, giúp đỡ, phụ giúp, hỗ trợ.

Cấu trúc thường gặp:

+ 人 + (动词)

+ 人 + 做 + 事

+ 人 + 一个忙 (giúp ai một việc)

Ví dụ minh họa:

你能帮我一下吗?
(Nǐ néng bāng wǒ yíxià ma?)
Bạn có thể giúp tôi một chút được không?

他经常帮我做作业。
(Tā jīngcháng bāng wǒ zuò zuòyè.)
Anh ấy thường giúp tôi làm bài tập.

谢谢你帮我找到了钥匙。
(Xièxiè nǐ bāng wǒ zhǎo dào le yàoshi.)
Cảm ơn bạn đã giúp tôi tìm được chìa khóa.

我帮妈妈洗碗。
(Wǒ bāng māma xǐ wǎn.)
Tôi giúp mẹ rửa bát.

请帮我开一下门。
(Qǐng bāng wǒ kāi yíxià mén.)
Làm ơn giúp tôi mở cửa một chút.

  1. Nghĩa 2: Giúp ai làm gì đó cho người khác (gián tiếp)

Giải thích: Khi chủ ngữ là người giúp đỡ, nhưng đối tượng nhận lợi ích là người khác.
Cấu trúc:
+ 人 + 给 + Người khác + Động từ

Ví dụ:

你帮我给他打个电话。
(Nǐ bāng wǒ gěi tā dǎ gè diànhuà.)
Bạn giúp tôi gọi điện cho anh ấy nhé.

老师帮我们给家长写信。
(Lǎoshī bāng wǒmen gěi jiāzhǎng xiě xìn.)
Thầy giáo giúp chúng tôi viết thư cho phụ huynh.

请帮我给经理送一下这个文件。
(Qǐng bāng wǒ gěi jīnglǐ sòng yíxià zhège wénjiàn.)
Làm ơn giúp tôi gửi tài liệu này cho giám đốc.

  1. Nghĩa 3: Bang, nhóm, hội (danh từ)

Giải thích: Chỉ một tập thể hoặc nhóm người có cùng mục tiêu, nghề nghiệp hoặc quan hệ xã hội.
Tương đương tiếng Anh: group / gang / association / society
Tiếng Việt: nhóm, băng, hội.

Ví dụ:

黑帮
(hēibāng)
Băng đảng xã hội đen.

帮派
(bāngpài)
Phe nhóm, bè phái.

他们是一个帮的。
(Tāmen shì yí gè bāng de.)
Họ cùng một nhóm (phe) đấy.

帮会
(bānghuì)
Hội kín, hội đoàn (thường dùng trong lịch sử hoặc tiểu thuyết võ hiệp).

  1. Nghĩa 4: Giúp (khiêm tốn hoặc thân mật, thường trong giao tiếp hàng ngày)

Dùng để thể hiện lời nói lịch sự, khi nhờ người khác làm việc gì.

Ví dụ:

麻烦你帮我拿一下那本书。
(Máfan nǐ bāng wǒ ná yíxià nà běn shū.)
Làm phiền bạn giúp tôi lấy cuốn sách kia nhé.

你能帮我看看这个文件吗?
(Nǐ néng bāng wǒ kànkan zhège wénjiàn ma?)
Bạn có thể giúp tôi xem qua tài liệu này được không?

我以后一定会帮你。
(Wǒ yǐhòu yídìng huì bāng nǐ.)
Sau này tôi nhất định sẽ giúp bạn.

  1. Thành ngữ, cụm cố định có “

帮不上忙
(bāng bú shàng máng)
Không giúp được gì.
→ 我也想帮,可是帮不上忙。
(Wǒ yě xiǎng bāng, kěshì bāng bú shàng máng.)
Tôi cũng muốn giúp, nhưng không giúp được.

帮倒忙
(bāng dào máng)
Giúp mà thành ra gây phiền.
→ 你这是帮倒忙啊!
(Nǐ zhè shì bāng dào máng a!)
Cậu giúp kiểu này là gây rắc rối rồi đó!

帮一把
(bāng yì bǎ)
Giúp một tay, hỗ trợ.
→ 你来帮我一把吧。
(Nǐ lái bāng wǒ yì bǎ ba.)
Lại đây giúp tôi một tay nhé.

  1. Cấu trúc ngữ pháp mở rộng

+ người + (động từ) → giúp ai làm gì

+ người + 把 + tân ngữ + động từ → giúp ai xử lý cái gì

帮忙 + động từ / danh từ → giúp đỡ, trợ giúp (dạng danh từ hóa)

Ví dụ thêm:

你帮我把门关上。
(Nǐ bāng wǒ bǎ mén guān shàng.)
Bạn giúp tôi đóng cửa lại nhé.

他帮我修电脑。
(Tā bāng wǒ xiū diànnǎo.)
Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.

我去帮他拿一下包。
(Wǒ qù bāng tā ná yíxià bāo.)
Tôi đi giúp anh ấy lấy cái túi.

谢谢你帮我买早餐。
(Xièxiè nǐ bāng wǒ mǎi zǎocān.)
Cảm ơn bạn đã giúp tôi mua bữa sáng.

我帮他复印了文件。
(Wǒ bāng tā fùyìn le wénjiàn.)
Tôi đã giúp anh ấy photocopy tài liệu.

他帮我开车送客人。
(Tā bāng wǒ kāichē sòng kèrén.)
Anh ấy giúp tôi lái xe đưa khách đi.

请你帮我翻译这句话。
(Qǐng nǐ bāng wǒ fānyì zhè jù huà.)
Làm ơn giúp tôi dịch câu này nhé.

老师帮学生改作文。
(Lǎoshī bāng xuéshēng gǎi zuòwén.)
Thầy giáo giúp học sinh sửa bài văn.

我帮你看着孩子。
(Wǒ bāng nǐ kànzhe háizi.)
Tôi giúp bạn trông con nhé.

他帮朋友介绍工作。
(Tā bāng péngyǒu jièshào gōngzuò.)
Anh ấy giúp bạn giới thiệu công việc.

你帮我保密,好吗?
(Nǐ bāng wǒ bǎomì, hǎo ma?)
Bạn giúp tôi giữ bí mật được không?

这次谢谢大家的帮忙。
(Zhè cì xièxiè dàjiā de bāngmáng.)
Lần này cảm ơn mọi người đã giúp đỡ.

  1. Phân biệt “” và “帮忙
    Từ Loại từ Nghĩa Ví dụ
    Động từ giúp, làm thay 他帮我买了一本书。– Anh ấy giúp tôi mua một cuốn sách.
    帮忙 Danh/động từ giúp đỡ (mang tính khái quát hơn) 谢谢你的帮忙。– Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

Tổng kết:

” (bāng) là động từ chủ yếu nghĩa là giúp đỡ, ngoài ra còn là danh từ chỉ nhóm, bang hội.

Cách dùng phổ biến: + 人 + 做 + 事

Có nhiều cụm cố định và thành ngữ.

Dùng rất nhiều trong khẩu ngữ hàng ngày, là từ cơ bản nhưng vô cùng quan trọng trong giao tiếp.

(bāng) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, mang nghĩa chính là “giúp đỡ”, ngoài ra còn có các nghĩa mở rộng như “thay ai đó làm gì”, “phe nhóm”, “tổ chức”, “băng đảng”, v.v.

  1. Nghĩa cơ bản
    a. Nghĩa chính: giúp đỡ, giúp ai làm gì đó

” dùng để diễn tả hành động giúp đỡ người khác làm việc gì, tương đương với “giúp”, “giúp cho”, “phụ giúp”, “hỗ trợ”.
→ Nghĩa tương đương tiếng Anh: to help, to assist.

Ví dụ:
帮我一下!(Giúp tôi một chút!)
帮他开门。(Giúp anh ấy mở cửa.)

  1. Loại từ

là động từ (动词).

Ngoài ra, trong một số trường hợp, “” còn có thể là danh từ (名词) – mang nghĩa “bè phái, nhóm, hội” (như: 帮派, 黑帮, 帮会).

  1. Cấu tạo và ý nghĩa mở rộng
    Nghĩa Cấu trúc Giải thích
    Giúp đỡ + 人 + 动词 Giúp ai làm việc gì
    Thay ai làm việc + 人 + 做 + N Làm giúp việc gì đó
    Giúp (một chút, một lần) 帮一下 / 帮个忙 Dùng trong khẩu ngữ
    Tổ chức, hội nhóm 一个帮 / 黑帮 Nghĩa danh từ: nhóm, băng đảng
  2. Một số cụm từ thường gặp
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa
    帮忙 bāng máng giúp đỡ, làm ơn
    帮助 bāng zhù giúp đỡ, viện trợ (trang trọng hơn)
    帮手 bāng shǒu người giúp đỡ, người phụ việc
    帮派 bāng pài phe phái, băng nhóm
    黑帮 hēi bāng băng đảng xã hội đen
    帮工 bāng gōng công nhân phụ, người giúp việc tay chân
  3. Ngữ pháp thông dụng

+ người + động từ + tân ngữ
→ 帮我拿一下书。 (Giúp tôi cầm quyển sách.)

+ người + 做 + danh từ
→ 帮我做作业。 (Giúp tôi làm bài tập.)

+ người + 把 + vật + động từ
→ 帮我把门关上。 (Giúp tôi đóng cửa lại.)

帮忙 + 动词 hoặc + 个忙
→ 请帮个忙!(Làm ơn giúp một chút!)

  1. 30 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI “” (có pinyin và tiếng Việt)

你能帮我一下吗?
(Nǐ néng bāng wǒ yīxià ma?)
Bạn có thể giúp tôi một chút không?

请帮我开门。
(Qǐng bāng wǒ kāi mén.)
Làm ơn giúp tôi mở cửa.

他帮我拿行李。
(Tā bāng wǒ ná xínglǐ.)
Anh ấy giúp tôi xách hành lý.

妈妈帮我做饭。
(Māma bāng wǒ zuò fàn.)
Mẹ giúp tôi nấu cơm.

我帮他买了一本书。
(Wǒ bāng tā mǎi le yī běn shū.)
Tôi đã mua giúp anh ấy một quyển sách.

谢谢你帮我那么多。
(Xièxiè nǐ bāng wǒ nàme duō.)
Cảm ơn bạn đã giúp tôi nhiều như vậy.

你帮了我一个大忙。
(Nǐ bāng le wǒ yī gè dà máng.)
Bạn đã giúp tôi một việc rất lớn.

我帮他洗衣服。
(Wǒ bāng tā xǐ yīfu.)
Tôi giúp anh ấy giặt quần áo.

他帮我开了灯。
(Tā bāng wǒ kāi le dēng.)
Anh ấy bật đèn giúp tôi.

请帮我个忙,好吗?
(Qǐng bāng wǒ gè máng, hǎo ma?)
Làm ơn giúp tôi một việc được không?

我帮朋友搬家。
(Wǒ bāng péngyǒu bānjiā.)
Tôi giúp bạn dọn nhà.

老师帮我改了作文。
(Lǎoshī bāng wǒ gǎi le zuòwén.)
Thầy giáo giúp tôi sửa bài văn.

你能帮我照顾一下孩子吗?
(Nǐ néng bāng wǒ zhàogù yīxià háizi ma?)
Bạn có thể giúp tôi trông con một lát được không?

他帮我修电脑。
(Tā bāng wǒ xiū diànnǎo.)
Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.

我帮妈妈打扫房间。
(Wǒ bāng māma dǎsǎo fángjiān.)
Tôi giúp mẹ dọn phòng.

她帮我准备生日礼物。
(Tā bāng wǒ zhǔnbèi shēngrì lǐwù.)
Cô ấy giúp tôi chuẩn bị quà sinh nhật.

我帮你查一下。
(Wǒ bāng nǐ chá yīxià.)
Tôi giúp bạn tra thử nhé.

帮我拿一下水。
(Bāng wǒ ná yīxià shuǐ.)
Giúp tôi lấy nước một chút.

他帮我修好了手机。
(Tā bāng wǒ xiū hǎo le shǒujī.)
Anh ấy giúp tôi sửa xong điện thoại rồi.

谢谢你帮我安排时间。
(Xièxiè nǐ bāng wǒ ānpái shíjiān.)
Cảm ơn bạn đã giúp tôi sắp xếp thời gian.

请帮我拍张照片。
(Qǐng bāng wǒ pāi zhāng zhàopiàn.)
Làm ơn chụp cho tôi một tấm hình.

他帮我找到了钱包。
(Tā bāng wǒ zhǎo dào le qiánbāo.)
Anh ấy giúp tôi tìm thấy ví tiền rồi.

我帮你写完吧。
(Wǒ bāng nǐ xiě wán ba.)
Để tôi giúp bạn viết nốt nhé.

医生帮他治好了病。
(Yīshēng bāng tā zhì hǎo le bìng.)
Bác sĩ đã giúp anh ấy chữa khỏi bệnh.

你能帮我翻译一下吗?
(Nǐ néng bāng wǒ fānyì yīxià ma?)
Bạn có thể giúp tôi dịch một chút được không?

我帮了他很多次。
(Wǒ bāng le tā hěn duō cì.)
Tôi đã giúp anh ấy nhiều lần rồi.

朋友帮我介绍了工作。
(Péngyǒu bāng wǒ jièshào le gōngzuò.)
Bạn tôi giúp tôi giới thiệu công việc.

他帮我带来了文件。
(Tā bāng wǒ dài lái le wénjiàn.)
Anh ấy giúp tôi mang tài liệu đến.

帮我看看这个怎么用。
(Bāng wǒ kànkan zhège zěnme yòng.)
Giúp tôi xem cái này dùng như thế nào.

没人帮他,他一个人完成了。
(Méi rén bāng tā, tā yī gè rén wánchéng le.)
Không ai giúp anh ấy, anh ấy tự làm một mình.

  1. Nghĩa mở rộng (danh từ)

Ngoài nghĩa “giúp đỡ”, “” còn được dùng trong các từ ghép mang nghĩa “bè nhóm, băng hội”, ví dụ:

黑帮 (hēibāng): băng đảng xã hội đen

帮派 (bāngpài): phe phái, nhóm

帮会 (bānghuì): hội kín, tổ chức ngầm

红帮 (hóngbāng): tổ chức Hồng Bang (trong lịch sử Trung Hoa)

Ví dụ:
黑帮成员被警察抓走了。
(Hēibāng chéngyuán bèi jǐngchá zhuā zǒu le.)
Thành viên băng đảng xã hội đen đã bị cảnh sát bắt đi.

  1. Tổng kết
    Mục Nội dung
    Từ: (bāng)
    Loại từ: Động từ (chính) / Danh từ (phụ)
    Nghĩa chính: Giúp đỡ, hỗ trợ
    Nghĩa mở rộng: Nhóm, hội, phe phái
    Từ liên quan: 帮忙 (giúp đỡ), 帮助 (trợ giúp), 帮派 (phe phái), 帮手 (người giúp)
    Cấu trúc phổ biến: + 人 + 动词 / + 个忙 / 帮忙 + 做事
  2. Nghĩa cơ bản và loại từ

(bāng) có thể là động từ hoặc danh từ.

(1) Là động từ: có nghĩa là giúp đỡ, giúp ai làm việc gì.

→ Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Ví dụ:

帮忙 (bāng máng): giúp đỡ

帮助 (bāng zhù): giúp đỡ, viện trợ

(2) Là danh từ: có nghĩa là nhóm, bang, hội, tổ chức (thường dùng trong nghĩa “tập thể người cùng mục đích”).

Ví dụ:

帮派 (bāng pài): bang phái, phe phái

黑帮 (hēi bāng): băng nhóm xã hội đen

  1. Cấu trúc ngữ pháp thông dụng
    Cấu trúc 1:

+ người + (động từ + tân ngữ)
→ Giúp ai làm việc gì

Ví dụ:

他帮我买了一杯咖啡。
(Tā bāng wǒ mǎi le yì bēi kāfēi.)
→ Anh ấy giúp tôi mua một ly cà phê.

Cấu trúc 2:

+ người + 做 + việc gì đó
→ Giúp ai làm việc gì

Ví dụ:

你能帮我做作业吗?
(Nǐ néng bāng wǒ zuò zuòyè ma?)
→ Bạn có thể giúp tôi làm bài tập không?

Cấu trúc 3:

+ danh từ chỉ người/nhóm
→ Diễn tả ý “đứng về phía”, “hỗ trợ cho bên nào”.

Ví dụ:

他帮老师说话。
(Tā bāng lǎoshī shuōhuà.)
→ Anh ấy bênh vực (giúp) thầy giáo nói chuyện.

  1. Một số cụm từ thông dụng với
    Từ / Cụm Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    帮忙 bāng máng giúp đỡ, ra tay giúp
    帮助 bāng zhù giúp đỡ, hỗ trợ
    帮手 bāng shǒu người giúp việc, người phụ
    帮派 bāng pài phe phái, bang phái
    黑帮 hēi bāng băng nhóm xã hội đen
    帮工 bāng gōng công nhân phụ, người làm thuê
    帮凶 bāng xiōng đồng phạm, kẻ tiếp tay
  2. 30 câu ví dụ chi tiết

他帮我修电脑。
(Tā bāng wǒ xiū diànnǎo.)
→ Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.

请帮我拿一下那本书。
(Qǐng bāng wǒ ná yíxià nà běn shū.)
→ Làm ơn giúp tôi lấy quyển sách kia.

我帮妈妈做饭。
(Wǒ bāng māma zuò fàn.)
→ Tôi giúp mẹ nấu cơm.

你能帮我看一下这个文件吗?
(Nǐ néng bāng wǒ kàn yíxià zhège wénjiàn ma?)
→ Bạn có thể giúp tôi xem qua tài liệu này không?

他经常帮邻居照顾孩子。
(Tā jīngcháng bāng línjū zhàogù háizi.)
→ Anh ấy thường giúp hàng xóm trông con.

谢谢你帮我搬家。
(Xièxiè nǐ bāng wǒ bānjiā.)
→ Cảm ơn bạn đã giúp tôi chuyển nhà.

我帮你找找。
(Wǒ bāng nǐ zhǎo zhǎo.)
→ Tôi giúp bạn tìm thử nhé.

他帮公司联系客户。
(Tā bāng gōngsī liánxì kèhù.)
→ Anh ấy giúp công ty liên hệ khách hàng.

她帮我付钱了。
(Tā bāng wǒ fù qián le.)
→ Cô ấy đã giúp tôi trả tiền rồi.

老师帮我改了作文。
(Lǎoshī bāng wǒ gǎi le zuòwén.)
→ Thầy giáo đã giúp tôi sửa bài văn.

我帮他打电话。
(Wǒ bāng tā dǎ diànhuà.)
→ Tôi gọi điện giúp anh ấy.

能不能帮我看一下时间?
(Néng bù néng bāng wǒ kàn yíxià shíjiān?)
→ Có thể giúp tôi xem giờ được không?

他帮我介绍了一份工作。
(Tā bāng wǒ jièshào le yí fèn gōngzuò.)
→ Anh ấy giúp tôi giới thiệu một công việc.

我帮朋友订了酒店。
(Wǒ bāng péngyǒu dìng le jiǔdiàn.)
→ Tôi giúp bạn đặt khách sạn.

请帮我拍一张照片。
(Qǐng bāng wǒ pāi yì zhāng zhàopiàn.)
→ Làm ơn chụp giúp tôi một tấm hình.

他帮我开门。
(Tā bāng wǒ kāi mén.)
→ Anh ấy giúp tôi mở cửa.

你帮谁买的?
(Nǐ bāng shuí mǎi de?)
→ Bạn mua giúp ai vậy?

他帮我带来了文件。
(Tā bāng wǒ dài lái le wénjiàn.)
→ Anh ấy giúp tôi mang tài liệu đến.

这件事你帮我保密。
(Zhè jiàn shì nǐ bāng wǒ bǎomì.)
→ Việc này bạn giúp tôi giữ bí mật nhé.

谢谢你帮我解释清楚。
(Xièxiè nǐ bāng wǒ jiěshì qīngchǔ.)
→ Cảm ơn bạn đã giúp tôi giải thích rõ ràng.

他帮了我很大的忙。
(Tā bāng le wǒ hěn dà de máng.)
→ Anh ấy đã giúp tôi một việc rất lớn.

我想帮你一个忙。
(Wǒ xiǎng bāng nǐ yí gè máng.)
→ Tôi muốn giúp bạn một việc.

他帮朋友出主意。
(Tā bāng péngyǒu chū zhǔyì.)
→ Anh ấy giúp bạn đưa ra ý kiến.

谁帮你写的报告?
(Shuí bāng nǐ xiě de bàogào?)
→ Ai giúp bạn viết báo cáo vậy?

我帮你换一下位置。
(Wǒ bāng nǐ huàn yíxià wèizhì.)
→ Tôi giúp bạn đổi chỗ nhé.

帮我看看天气预报。
(Bāng wǒ kànkan tiānqì yùbào.)
→ Giúp tôi xem dự báo thời tiết đi.

我帮她拿了一下包。
(Wǒ bāng tā ná le yíxià bāo.)
→ Tôi giúp cô ấy cầm túi xách.

他们互相帮忙。
(Tāmen hùxiāng bāngmáng.)
→ Họ giúp đỡ lẫn nhau.

她帮我改正了错误。
(Tā bāng wǒ gǎizhèng le cuòwù.)
→ Cô ấy giúp tôi sửa lỗi.

我帮你联系一下客户。
(Wǒ bāng nǐ liánxì yíxià kèhù.)
→ Tôi giúp bạn liên hệ khách hàng nhé.

  1. Tổng kết ý nghĩa chính của
    Nghĩa Loại từ Giải thích
    (动词) Động từ Giúp đỡ, hỗ trợ, làm giúp
    (名词) Danh từ Bang phái, nhóm, tổ chức, băng đảng

(bāng) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Nghĩa cơ bản nhất của là “giúp đỡ”, ngoài ra còn có nghĩa là “giúp ai làm việc gì”, “hỗ trợ”, “phe nhóm”, hoặc là “đại từ lượng từ chỉ nhóm người” trong một số trường hợp.

  1. Giải thích chi tiết
    a. Nghĩa chính: “giúp đỡ, giúp ai làm việc gì”

Đây là nghĩa thông dụng nhất của – diễn tả hành động hỗ trợ, giúp ai đó làm việc gì, tương đương tiếng Việt “giúp”, “giúp đỡ”, “giúp cho”.

Ví dụ:

帮我一下。 (Giúp tôi một chút.)

我来帮你。 (Để tôi giúp bạn.)

b. Cấu trúc ngữ pháp phổ biến

+ người + 动词 / 做 + việc gì
→ giúp ai làm gì
Ví dụ: 帮我买东西。 (Giúp tôi mua đồ.)

+ người + 的 + 忙
→ giúp ai một việc, giúp đỡ (danh hóa động từ “giúp”)
Ví dụ: 谢谢你帮了我的忙。 (Cảm ơn bạn đã giúp tôi.)

+ 人 + V + O + /一下/一把
→ dạng khẩu ngữ nhẹ nhàng, lịch sự.
Ví dụ: 帮我看一下。 (Xem giúp tôi một chút.)

(nghĩa danh từ)
→ nghĩa là “phe, nhóm, băng” (ít gặp hơn, mang nghĩa xã hội hoặc tổ chức).
Ví dụ: 黑帮 (băng đảng), 帮派 (phe phái).

c. Loại từ:

动词 (động từ): giúp, giúp đỡ.

名词 (danh từ): băng nhóm, phe phái (ít dùng, nghĩa mở rộng).

  1. Các cụm thường gặp với
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa
    帮忙 bāng máng giúp đỡ, ra tay giúp
    帮助 bāng zhù giúp đỡ, hỗ trợ (trang trọng hơn 帮忙)
    帮手 bāng shǒu người trợ giúp, người phụ
    帮派 bāng pài phe nhóm, băng đảng
    帮工 bāng gōng người làm phụ, người giúp việc
  2. 30 Câu ví dụ chi tiết

请帮我开一下门。
(Qǐng bāng wǒ kāi yīxià mén.)
Làm ơn mở giúp tôi cánh cửa.

他帮我修好了电脑。
(Tā bāng wǒ xiū hǎo le diànnǎo.)
Anh ấy đã giúp tôi sửa xong máy tính.

谢谢你帮了我的忙。
(Xièxie nǐ bāng le wǒ de máng.)
Cảm ơn bạn đã giúp tôi một việc.

我来帮你搬东西吧。
(Wǒ lái bāng nǐ bān dōngxi ba.)
Để tôi giúp bạn dọn đồ nhé.

你能帮我看看这份文件吗?
(Nǐ néng bāng wǒ kànkan zhè fèn wénjiàn ma?)
Bạn có thể xem giúp tôi tài liệu này được không?

他经常帮同事解决问题。
(Tā jīngcháng bāng tóngshì jiějué wèntí.)
Anh ấy thường giúp đồng nghiệp giải quyết vấn đề.

妈妈在帮我做饭。
(Māma zài bāng wǒ zuò fàn.)
Mẹ đang giúp tôi nấu cơm.

谢谢你帮我找到了钱包。
(Xièxie nǐ bāng wǒ zhǎodào le qiánbāo.)
Cảm ơn bạn đã giúp tôi tìm lại ví tiền.

我帮他写了一封信。
(Wǒ bāng tā xiě le yī fēng xìn.)
Tôi giúp anh ấy viết một bức thư.

我帮你拿行李吧。
(Wǒ bāng nǐ ná xínglǐ ba.)
Để tôi giúp bạn xách hành lý nhé.

他帮了我们很大的忙。
(Tā bāng le wǒmen hěn dà de máng.)
Anh ấy đã giúp chúng tôi rất nhiều.

我帮朋友搬家。
(Wǒ bāng péngyǒu bānjiā.)
Tôi giúp bạn dọn nhà.

请帮我订一张机票。
(Qǐng bāng wǒ dìng yī zhāng jīpiào.)
Làm ơn đặt giúp tôi một vé máy bay.

老师帮学生改作文。
(Lǎoshī bāng xuéshēng gǎi zuòwén.)
Thầy giáo giúp học sinh sửa bài văn.

他总是喜欢帮别人。
(Tā zǒngshì xǐhuān bāng biérén.)
Anh ấy luôn thích giúp người khác.

帮我一下,这个箱子太重了。
(Bāng wǒ yīxià, zhège xiāngzi tài zhòng le.)
Giúp tôi một chút, cái vali này nặng quá.

他帮我照顾孩子。
(Tā bāng wǒ zhàogù háizi.)
Anh ấy giúp tôi chăm con.

她帮同学复习功课。
(Tā bāng tóngxué fùxí gōngkè.)
Cô ấy giúp bạn học ôn bài.

我帮你问问老师。
(Wǒ bāng nǐ wènwen lǎoshī.)
Tôi sẽ hỏi giúp bạn thầy giáo.

你能帮我拿一下这个盒子吗?
(Nǐ néng bāng wǒ ná yīxià zhège hézi ma?)
Bạn giúp tôi cầm cái hộp này một chút được không?

他帮妈妈洗碗。
(Tā bāng māma xǐ wǎn.)
Cậu ấy giúp mẹ rửa bát.

帮我打个电话给他。
(Bāng wǒ dǎ gè diànhuà gěi tā.)
Gọi điện giúp tôi cho anh ấy nhé.

我帮你开一下窗户。
(Wǒ bāng nǐ kāi yīxià chuānghu.)
Tôi mở cửa sổ giúp bạn.

谢谢你帮我带来了礼物。
(Xièxie nǐ bāng wǒ dàilái le lǐwù.)
Cảm ơn bạn đã mang giúp tôi món quà.

医生帮我治好了病。
(Yīshēng bāng wǒ zhì hǎo le bìng.)
Bác sĩ đã giúp tôi chữa khỏi bệnh.

我帮他买了一本书。
(Wǒ bāng tā mǎi le yī běn shū.)
Tôi mua giúp anh ấy một quyển sách.

他帮朋友找工作。
(Tā bāng péngyǒu zhǎo gōngzuò.)
Anh ấy giúp bạn tìm việc.

谢谢你帮我开车。
(Xièxie nǐ bāng wǒ kāi chē.)
Cảm ơn bạn đã lái xe giúp tôi.

我们互相帮忙。
(Wǒmen hùxiāng bāng máng.)
Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.

那个黑帮很危险。
(Nà gè hēibāng hěn wēixiǎn.)
Băng nhóm xã hội đen đó rất nguy hiểm.
(trường hợp mang nghĩa “băng đảng”, “phe nhóm”)

  1. Phân biệt , 帮忙, 帮助
    Từ Nghĩa Loại từ Cách dùng
    giúp, giúp ai làm gì động từ 帮我买一个 (giúp tôi mua một cái)
    帮忙 giúp đỡ, ra tay giúp động từ, không có tân ngữ trực tiếp 帮个忙吧!(Giúp một tay nhé!)
    帮助 giúp đỡ (trang trọng hơn) danh/động từ 感谢你的帮助 (Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn)
  2. Tổng kết
    Hạng mục Nội dung
    Từ (bāng)
    Loại từ Động từ / Danh từ
    Nghĩa chính giúp, giúp đỡ, hỗ trợ
    Nghĩa mở rộng phe, nhóm, băng đảng
    Cấu trúc thông dụng + người + 动词 / + 人 + 的 + 忙 / + 忙
    Từ liên quan 帮助, 帮忙, 帮派, 帮手
    Mức độ sử dụng Rất cao trong khẩu ngữ và văn viết

I. ĐỊNH NGHĨA TỪ

  1. Nghĩa cơ bản

(bāng) nghĩa là giúp đỡ, trợ giúp, hỗ trợ — tức là dùng hành động, lời nói, hay sức lực để giúp người khác giải quyết việc gì đó.

II. PHÂN LOẠI TỪ

có thể đảm nhiệm hai loại từ chính trong tiếng Trung:

Động từ (动词) – nghĩa là giúp đỡ, trợ giúp.

Danh từ (名词) – trong một số ngữ cảnh có nghĩa là nhóm, phe, bang hội (như trong từ 帮派, 帮手…).

III. NGHĨA CHI TIẾT

  1. Nghĩa 1: Giúp đỡ, hỗ trợ (nghĩa phổ biến nhất)

Dùng khi bạn giúp người khác làm việc gì đó. Đây là cách dùng rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Cấu trúc thường gặp:

+ người + động từ

+ người + 做 + việc gì

帮忙 (cụm động từ: giúp một việc, giúp đỡ)

Ví dụ:

他帮我做作业。
Tā bāng wǒ zuò zuòyè.
Anh ấy giúp tôi làm bài tập.

我帮妈妈洗碗。
Wǒ bāng māma xǐ wǎn.
Tôi giúp mẹ rửa bát.

你能帮我一个忙吗?
Nǐ néng bāng wǒ yí ge máng ma?
Bạn có thể giúp tôi một việc được không?

老师帮学生改作文。
Lǎoshī bāng xuéshēng gǎi zuòwén.
Thầy giáo giúp học sinh sửa bài văn.

他帮我拿一下那个包。
Tā bāng wǒ ná yíxià nàge bāo.
Anh ấy giúp tôi cầm cái túi kia một chút.

谢谢你帮了我大忙。
Xièxiè nǐ bāng le wǒ dà máng.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi một việc lớn.

我来帮你搬东西。
Wǒ lái bāng nǐ bān dōngxī.
Để tôi giúp bạn chuyển đồ nhé.

  1. Nghĩa 2: Thay ai làm việc gì, giúp ai làm thay

Dùng để chỉ làm việc thay cho người khác, cũng là một dạng “giúp đỡ”.

Ví dụ:

帮我开一下门。
Bāng wǒ kāi yíxià mén.
Giúp tôi mở cửa một chút.

他帮我打电话给经理。
Tā bāng wǒ dǎ diànhuà gěi jīnglǐ.
Anh ấy gọi điện cho giám đốc giúp tôi.

请帮我签个名字。
Qǐng bāng wǒ qiān ge míngzì.
Làm ơn ký tên giúp tôi.

  1. Nghĩa 3: Hỗ trợ ai đó về vật chất hoặc tinh thần

Dùng để chỉ sự giúp đỡ ở mức độ lớn hơn, như cứu giúp, giúp vượt khó khăn, thường mang ý nghĩa chính thức, trang trọng hơn.

Ví dụ:

他帮了很多穷人。
Tā bāng le hěn duō qióngrén.
Anh ấy đã giúp rất nhiều người nghèo.

政府帮我们解决了这个问题。
Zhèngfǔ bāng wǒmen jiějué le zhège wèntí.
Chính phủ đã giúp chúng tôi giải quyết vấn đề này.

老师帮我重新找到了信心。
Lǎoshī bāng wǒ chóngxīn zhǎodào le xìnxīn.
Thầy giáo giúp tôi lấy lại niềm tin.

  1. Nghĩa 4: Làm thay, làm hộ, làm giúp

Tương tự như “làm hộ ai đó một việc”.

Ví dụ:

我帮你拿吧。
Wǒ bāng nǐ ná ba.
Để tôi cầm giúp bạn nhé.

他帮我修好了电脑。
Tā bāng wǒ xiū hǎo le diànnǎo.
Anh ấy đã sửa giúp tôi cái máy tính.

你帮我看一下这份文件。
Nǐ bāng wǒ kàn yíxià zhè fèn wénjiàn.
Giúp tôi xem qua tài liệu này một chút nhé.

  1. Nghĩa 5: Danh từ – chỉ “nhóm, phe, bang hội”

Dạng này xuất hiện trong các từ ghép, mang nghĩa là một tổ chức, nhóm người cùng mục đích hoặc cùng hành động.

Ví dụ:

帮派 (bāngpài) – băng nhóm, phe phái
黑社会有很多帮派。
Hēi shèhuì yǒu hěn duō bāngpài.
Xã hội đen có rất nhiều băng nhóm.

帮手 (bāngshǒu) – trợ thủ, người giúp việc
他是我的好帮手。
Tā shì wǒ de hǎo bāngshǒu.
Anh ấy là trợ thủ đắc lực của tôi.

帮会 (bānghuì) – bang hội, hội nhóm bí mật
明朝有一些秘密帮会。
Míngcháo yǒu yìxiē mìmì bānghuì.
Thời nhà Minh có một số bang hội bí mật.

IV. MỘT SỐ CỤM TỪ THƯỜNG GẶP VỚI

帮忙 (bāng máng) – giúp đỡ (dạng động từ kép, phổ biến nhất)

你可以帮忙一下吗?
Nǐ kěyǐ bāng máng yíxià ma?
Bạn có thể giúp một tay được không?

谢谢你帮忙!
Xièxiè nǐ bāng máng!
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ!

他经常帮忙照顾老人。
Tā jīngcháng bāng máng zhàogù lǎorén.
Anh ấy thường giúp chăm sóc người già.

帮我一个忙 (bāng wǒ yí ge máng) – giúp tôi một việc

请帮我一个忙,好吗?
Qǐng bāng wǒ yí ge máng, hǎo ma?
Làm ơn giúp tôi một việc được không?

帮得上 / 帮不上 (bāng de shàng / bāng bú shàng) – có giúp được / không giúp được

我帮不上忙。
Wǒ bāng bú shàng máng.
Tôi không giúp được gì cả.

他帮得上大忙。
Tā bāng de shàng dà máng.
Anh ấy giúp được rất nhiều.

V. CÁCH DÙNG PHÂN BIỆT “” VÀ “帮忙
Từ Từ loại Nghĩa Ví dụ
Động từ Giúp ai đó làm việc cụ thể 他帮我搬桌子。
Tā bāng wǒ bān zhuōzi. (Anh ấy giúp tôi chuyển bàn.)
帮忙 Cụm động từ Giúp đỡ (chung chung, không chỉ rõ việc) 他经常帮忙别人。
Tā jīngcháng bāng máng biérén. (Anh ấy thường giúp đỡ người khác.)
VI. CÁC CÂU MẪU ĐA DẠNG VÀ THỰC TẾ

我帮你买早餐吧。
Wǒ bāng nǐ mǎi zǎocān ba.
Để tôi mua bữa sáng giúp bạn nhé.

能帮我照张相吗?
Néng bāng wǒ zhào zhāng xiàng ma?
Có thể chụp giúp tôi một tấm hình được không?

谢谢你帮我找到了钱包。
Xièxiè nǐ bāng wǒ zhǎo dào le qiánbāo.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi tìm được ví tiền.

他帮公司赚了很多钱。
Tā bāng gōngsī zhuàn le hěn duō qián.
Anh ấy giúp công ty kiếm được rất nhiều tiền.

我帮朋友搬家,累死了。
Wǒ bāng péngyǒu bānjiā, lèi sǐ le.
Tôi giúp bạn chuyển nhà, mệt chết đi được.

我想帮你,但我真的没时间。
Wǒ xiǎng bāng nǐ, dàn wǒ zhēn de méi shíjiān.
Tôi muốn giúp bạn, nhưng thật sự không có thời gian.

他帮了我很多次,每次都很热心。
Tā bāng le wǒ hěn duō cì, měi cì dōu hěn rèxīn.
Anh ấy đã giúp tôi rất nhiều lần, lần nào cũng rất nhiệt tình.

VII. TỔNG KẾT
Hạng mục Nội dung
Từ tiếng Trung
Phiên âm bāng
Loại từ Động từ / Danh từ
Nghĩa chính Giúp đỡ, giúp ai đó làm việc gì
Nghĩa mở rộng Bang hội, nhóm, trợ thủ
Cụm phổ biến 帮忙, 帮手, 帮派, 帮我一个忙
Sắc thái Thân mật, phổ biến, thường dùng trong khẩu ngữ

I. GIẢI NGHĨA CHI TIẾT CỦA “

  1. Nghĩa cơ bản:

(bāng) ban đầu có nghĩa là “giúp đỡ”, “trợ giúp người khác làm việc gì đó”. Về sau mở rộng ra nhiều nghĩa khác như “bên, phe, nhóm, bang hội” trong một số ngữ cảnh xã hội, hoặc “thay ai làm việc gì đó”.

II. CÁC NGHĨA CHÍNH VÀ CÁCH DÙNG CỤ THỂ

  1. Nghĩa 1: Giúp đỡ, trợ giúp, làm giúp

Đây là nghĩa phổ biến nhất, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Cấu trúc thông dụng:
+ người + động từ / tân ngữ
→ nghĩa là “giúp ai làm gì”.

Ví dụ:

帮我拿一下。
Bāng wǒ ná yīxià.
Giúp tôi cầm một chút.

你能帮我开一下门吗?
Nǐ néng bāng wǒ kāi yīxià mén ma?
Bạn có thể giúp tôi mở cửa được không?

我帮他写作业。
Wǒ bāng tā xiě zuòyè.
Tôi giúp cậu ấy làm bài tập.

她经常帮妈妈做饭。
Tā jīngcháng bāng māma zuò fàn.
Cô ấy thường giúp mẹ nấu ăn.

请帮我一个忙。
Qǐng bāng wǒ yí ge máng.
Làm ơn giúp tôi một việc.

  1. Nghĩa 2: Thay mặt ai đó làm việc gì

Dạng dùng này mang ý “thay thế người khác để thực hiện hành động”, cũng là “giúp”, nhưng thiên về ý “làm thay”.

Cấu trúc:
+ người + làm gì / thay ai làm gì

Ví dụ:

帮我买点水果。
Bāng wǒ mǎi diǎn shuǐguǒ.
Mua giúp tôi ít hoa quả.

他帮我交了学费。
Tā bāng wǒ jiāo le xuéfèi.
Anh ấy đã nộp học phí giúp tôi.

我帮老师打印这些文件。
Wǒ bāng lǎoshī dǎyìn zhèxiē wénjiàn.
Tôi in những tài liệu này giúp thầy giáo.

  1. Nghĩa 3: Phe, nhóm, bang hội

” trong nghĩa này chỉ “một nhóm người”, “tổ chức”, “bang hội”, “phe cánh”, “nhóm có cùng lợi ích”.

Loại từ: Danh từ.

Ví dụ:

黑帮
Hēibāng
Băng đảng xã hội đen.

帮派
Bāngpài
Phe phái, bang phái.

海盗帮
Hǎidào bāng
Băng hải tặc.

她有一帮好朋友。
Tā yǒu yì bāng hǎo péngyǒu.
Cô ấy có một nhóm bạn tốt.

这帮孩子真可爱。
Zhè bāng háizi zhēn kě’ài.
Đám trẻ này thật đáng yêu.

Ở đây “” có thể hiểu là “bọn”, “nhóm”, “tụi”.

  1. Nghĩa 4: Lượng từ cho nhóm người

Khi “” dùng như lượng từ (量词), nó biểu thị một nhóm người có cùng đặc điểm hoặc cùng hành động.

Ví dụ:

一帮朋友
Yì bāng péngyǒu
Một nhóm bạn.

一帮学生
Yì bāng xuéshēng
Một nhóm học sinh.

一帮小偷
Yì bāng xiǎotōu
Một bọn trộm.

这帮家伙太调皮了。
Zhè bāng jiāhuo tài tiáopí le.
Đám người này thật nghịch ngợm.

  1. Nghĩa 5: Dùng trong cấu trúc mở rộng (动补 / kết hợp với giới từ)

Khi “” đi cùng với các động từ khác, thường mang ý nghĩa “giúp để đạt kết quả nào đó”.

Ví dụ:

他帮我把房间打扫干净了。
Tā bāng wǒ bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng le.
Anh ấy đã giúp tôi dọn sạch phòng.

请帮我看一下孩子。
Qǐng bāng wǒ kàn yīxià háizi.
Làm ơn trông giúp tôi đứa trẻ một chút.

我帮她找到了那本书。
Wǒ bāng tā zhǎodào le nà běn shū.
Tôi đã giúp cô ấy tìm được cuốn sách đó.

III. LOẠI TỪ
Nghĩa Loại từ Giải thích
Giúp đỡ, làm giúp Động từ (动词) Diễn tả hành động giúp người khác làm gì đó
Phe, nhóm, bang hội Danh từ (名词) Chỉ một nhóm người, tổ chức hoặc bang phái
Một nhóm (người) Lượng từ (量词) Dùng để chỉ số lượng nhóm người có chung tính chất
IV. CẤU TRÚC NGỮ PHÁP THƯỜNG DÙNG

+ 人 + 动词 / 事情
Giúp ai làm việc gì.
Ví dụ: 帮我做作业 (Giúp tôi làm bài tập).

+ 人 + 把 + 名词 + 动词 / 形容词化结果
Giúp ai làm gì đến mức nào.
Ví dụ: 帮我把门关上 (Giúp tôi đóng cửa lại).

+ 人 + 一个忙
Giúp ai một việc.
Ví dụ: 帮我一个忙,好吗? (Giúp tôi một việc, được không?).

+ 名词
Diễn tả nhóm, tổ chức.
Ví dụ: 黑帮 (băng đảng).

V. MỘT SỐ CỤM TỪ LIÊN QUAN ĐẾN “
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
帮忙 bāng máng Giúp đỡ, làm ơn, giúp một việc
帮助 bāng zhù Giúp đỡ (mang sắc thái trang trọng hơn “”)
帮派 bāng pài Phe phái, bang phái
一帮人 yì bāng rén Một nhóm người
黑帮 hēi bāng Băng đảng xã hội đen
帮工 bāng gōng Làm thuê, người giúp việc, phụ việc
帮手 bāng shǒu Trợ thủ, người giúp đỡ
帮主 bāng zhǔ Bang chủ, người đứng đầu một bang phái
VI. TỔNG KẾT

(bāng) là từ đa nghĩa: có thể là động từ, danh từ, hoặc lượng từ.

Nghĩa trung tâm là giúp đỡ, mở rộng ra “thay người khác làm việc”, “một nhóm người” hoặc “bang hội”.

Khi làm động từ, “” thường đi với tân ngữ là người, và phía sau có động từ chính thể hiện hành động giúp.

Khi làm danh từ/lượng từ, nó chỉ nhóm người, mang nghĩa gần với “bọn, nhóm, phe, đám”.

VII. TỔNG HỢP VÍ DỤ THỰC TẾ (CÓ PHIÊN ÂM VÀ DỊCH NGHĨA)

他帮我修电脑。
Tā bāng wǒ xiū diànnǎo.
Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.

我帮他搬家。
Wǒ bāng tā bān jiā.
Tôi giúp anh ấy chuyển nhà.

这帮人都很友好。
Zhè bāng rén dōu hěn yǒuhǎo.
Nhóm người này đều rất thân thiện.

他帮了我很大的忙。
Tā bāng le wǒ hěn dà de máng.
Anh ấy đã giúp tôi một việc rất lớn.

他们是一帮坏人。
Tāmen shì yì bāng huài rén.
Họ là một bọn xấu.

我帮妈妈洗碗。
Wǒ bāng māma xǐ wǎn.
Tôi giúp mẹ rửa bát.

她经常帮别人解决问题。
Tā jīngcháng bāng biérén jiějué wèntí.
Cô ấy thường giúp người khác giải quyết vấn đề.

他是黑帮成员。
Tā shì hēibāng chéngyuán.
Anh ta là thành viên của băng đảng xã hội đen.

请帮我拿一下包。
Qǐng bāng wǒ ná yīxià bāo.
Làm ơn giúp tôi cầm cái túi một chút.

我帮朋友一个忙。
Wǒ bāng péngyǒu yí gè máng.
Tôi giúp bạn tôi một việc.

(bāng) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, mang nghĩa chính là “giúp đỡ, trợ giúp, hỗ trợ” hoặc “phe, nhóm, băng”. Tùy theo ngữ cảnh, có thể là động từ hoặc danh từ.

  1. Giải thích chi tiết
    a. Nghĩa 1: Giúp đỡ, hỗ trợ (động từ)

Đây là nghĩa phổ biến nhất của từ “”.

Dùng để chỉ hành động giúp ai đó làm một việc gì, thường đi kèm với tân ngữ chỉ người hoặc việc.

Cấu trúc thường gặp:

+ người + động từ + tân ngữ

帮忙 (giúp đỡ – động từ ly hợp)

Ví dụ:

他帮我学习中文。
(Tā bāng wǒ xuéxí Zhōngwén.)
→ Anh ấy giúp tôi học tiếng Trung.

我帮你开门。
(Wǒ bāng nǐ kāi mén.)
→ Tôi giúp bạn mở cửa.

请帮我拿一下这个箱子。
(Qǐng bāng wǒ ná yīxià zhège xiāngzi.)
→ Làm ơn giúp tôi cầm cái vali này một chút.

b. Nghĩa 2: Nhóm, tổ, băng (danh từ)

Khi là danh từ, “” chỉ một nhóm người cùng chung lợi ích hoặc hoạt động với nhau.

Trong văn nói hiện đại, cũng có thể dùng “” để chỉ “nhóm bạn” một cách thân mật.

Ví dụ:

他们是一帮好朋友。
(Tāmen shì yī bāng hǎo péngyǒu.)
→ Họ là một nhóm bạn tốt.

黑帮 (hēibāng) → băng đảng xã hội đen

帮派 (bāngpài) → phe phái, bè phái

  1. Loại từ

có thể là:

Động từ (verb): giúp đỡ, hỗ trợ

Danh từ (noun): nhóm, băng, phe

  1. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp

+ 人 + 动作
(Giúp ai đó làm việc gì)

+ 人 + V + O
(Giúp ai làm việc gì cụ thể)

+ 忙 (kết hợp thành động từ ly hợp 帮忙 – giúp đỡ)

  1. Phân biệt 帮忙

: là động từ chính, có thể mang theo tân ngữ.
→ 帮我写作业。 (Giúp tôi làm bài tập.)

帮忙: là động từ ly hợp, không mang tân ngữ, thường dùng độc lập.
→ 你能帮个忙吗? (Bạn có thể giúp một chút được không?)

  1. 30 Mẫu câu ví dụ chi tiết

他帮我修电脑。
(Tā bāng wǒ xiū diànnǎo.)
→ Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.

我帮你拿包吧。
(Wǒ bāng nǐ ná bāo ba.)
→ Tôi giúp bạn cầm túi nhé.

你能帮我一个忙吗?
(Nǐ néng bāng wǒ yī gè máng ma?)
→ Bạn có thể giúp tôi một việc được không?

她经常帮邻居照顾孩子。
(Tā jīngcháng bāng línjū zhàogù háizi.)
→ Cô ấy thường giúp hàng xóm trông con.

我想帮父母做家务。
(Wǒ xiǎng bāng fùmǔ zuò jiāwù.)
→ Tôi muốn giúp cha mẹ làm việc nhà.

谢谢你帮我开门。
(Xièxiè nǐ bāng wǒ kāi mén.)
→ Cảm ơn bạn đã giúp tôi mở cửa.

请帮我买一杯咖啡。
(Qǐng bāng wǒ mǎi yī bēi kāfēi.)
→ Làm ơn giúp tôi mua một ly cà phê.

你能帮我找一下手机吗?
(Nǐ néng bāng wǒ zhǎo yīxià shǒujī ma?)
→ Bạn có thể giúp tôi tìm điện thoại không?

老师帮学生改作业。
(Lǎoshī bāng xuéshēng gǎi zuòyè.)
→ Thầy giáo giúp học sinh sửa bài tập.

他帮我搬桌子。
(Tā bāng wǒ bān zhuōzi.)
→ Anh ấy giúp tôi khiêng bàn.

医生帮病人治疗。
(Yīshēng bāng bìngrén zhìliáo.)
→ Bác sĩ giúp bệnh nhân chữa trị.

我帮朋友修车。
(Wǒ bāng péngyǒu xiū chē.)
→ Tôi giúp bạn sửa xe.

谢谢你帮了我大忙。
(Xièxiè nǐ bāng le wǒ dà máng.)
→ Cảm ơn bạn đã giúp tôi rất nhiều.

我帮你拍张照吧。
(Wǒ bāng nǐ pāi zhāng zhào ba.)
→ Tôi giúp bạn chụp một tấm hình nhé.

帮我看一下这个文件。
(Bāng wǒ kàn yīxià zhège wénjiàn.)
→ Giúp tôi xem qua tài liệu này.

妈妈帮我洗衣服。
(Māma bāng wǒ xǐ yīfú.)
→ Mẹ giúp tôi giặt quần áo.

我帮公司做翻译。
(Wǒ bāng gōngsī zuò fānyì.)
→ Tôi giúp công ty làm phiên dịch.

你帮他打个电话吧。
(Nǐ bāng tā dǎ gè diànhuà ba.)
→ Bạn giúp anh ấy gọi điện đi.

请帮我开一下窗户。
(Qǐng bāng wǒ kāi yīxià chuānghu.)
→ Làm ơn giúp tôi mở cửa sổ.

他帮我们联系了客户。
(Tā bāng wǒmen liánxì le kèhù.)
→ Anh ấy giúp chúng tôi liên hệ khách hàng.

朋友帮我搬家。
(Péngyǒu bāng wǒ bānjiā.)
→ Bạn bè giúp tôi chuyển nhà.

我帮弟弟做作业。
(Wǒ bāng dìdi zuò zuòyè.)
→ Tôi giúp em trai làm bài tập.

我帮老师整理资料。
(Wǒ bāng lǎoshī zhěnglǐ zīliào.)
→ Tôi giúp thầy giáo sắp xếp tài liệu.

谢谢你帮我拿伞。
(Xièxiè nǐ bāng wǒ ná sǎn.)
→ Cảm ơn bạn đã giúp tôi cầm ô.

她帮奶奶做饭。
(Tā bāng nǎinai zuò fàn.)
→ Cô ấy giúp bà nấu cơm.

我帮他买了一张票。
(Wǒ bāng tā mǎi le yī zhāng piào.)
→ Tôi giúp anh ấy mua một vé.

他帮朋友找工作。
(Tā bāng péngyǒu zhǎo gōngzuò.)
→ Anh ấy giúp bạn tìm việc làm.

我帮他照顾孩子。
(Wǒ bāng tā zhàogù háizi.)
→ Tôi giúp anh ấy trông con.

我帮你问问老师。
(Wǒ bāng nǐ wènwen lǎoshī.)
→ Tôi giúp bạn hỏi thầy giáo nhé.

我帮公司准备会议资料。
(Wǒ bāng gōngsī zhǔnbèi huìyì zīliào.)
→ Tôi giúp công ty chuẩn bị tài liệu họp.

  1. Tổng kết

(bāng) là từ đa nghĩa, chủ yếu mang nghĩa giúp đỡ (động từ), ngoài ra còn dùng để chỉ nhóm, băng phái (danh từ).

Thường kết hợp với tân ngữ người, hoặc dùng trong cấu trúc ly hợp 帮忙.

Là từ rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày, đặc biệt khi thể hiện sự giúp đỡ, hỗ trợ người khác.

Từ: (bāng)

  1. Giải thích chi tiết:

(bāng) là một từ rất thường gặp trong tiếng Trung hiện đại, có nhiều nghĩa và cách dùng khác nhau. Tùy theo ngữ cảnh, nó có thể là động từ (verb), danh từ (noun), hoặc lượng từ (classifier). Dưới đây là các nghĩa chính của từ này:

  1. Nghĩa cơ bản và loại từ
    (1) Động từ (动词): giúp đỡ, trợ giúp, hỗ trợ

Nghĩa chính: Giúp ai đó làm việc gì, tương đương với “help”, “assist” trong tiếng Anh và “giúp đỡ” trong tiếng Việt.

Cấu trúc cơ bản:

+ người + (动词) + (宾语)

+ động từ (ngắn gọn, khi bỏ tân ngữ người)

帮忙 (một từ cố định nghĩa là “giúp đỡ”, dùng như động từ)

Ví dụ:

帮我一下。
Bāng wǒ yíxià.
Giúp tôi một chút.

我帮你做作业。
Wǒ bāng nǐ zuò zuòyè.
Tôi giúp bạn làm bài tập.

他帮了我很大的忙。
Tā bāng le wǒ hěn dà de máng.
Anh ấy đã giúp tôi rất nhiều.

(2) Danh từ (名词): băng, nhóm, phe, hội

Nghĩa: “Một nhóm người có chung mục đích hoặc hoạt động cùng nhau.”
→ Tương tự như “group”, “gang”, “team” trong tiếng Anh, và “nhóm”, “bè phái” trong tiếng Việt.

Thường gặp trong các từ ghép như:

帮派 (bāngpài): băng đảng, phe nhóm

黑帮 (hēibāng): xã hội đen

帮会 (bānghuì): hội kín, băng hội

海盗帮 (hǎidào bāng): băng cướp biển

Ví dụ:

那个城市有很多黑帮。
Nàge chéngshì yǒu hěn duō hēibāng.
Thành phố đó có rất nhiều băng đảng xã hội đen.

(3) Lượng từ (量词): chỉ nhóm người cùng làm một việc

Dùng như “một nhóm”, “một bọn”, thường mang sắc thái thân mật hoặc khinh miệt tùy ngữ cảnh.

Ví dụ:

一帮朋友 (yì bāng péngyou): một nhóm bạn

一帮坏人 (yì bāng huàirén): một bọn xấu

Ví dụ:

一帮孩子在外面玩。
Yì bāng háizi zài wàimiàn wán.
Một nhóm trẻ con đang chơi ngoài kia.

  1. Phân biệt 帮忙
    Từ Loại từ Nghĩa Cấu trúc đi kèm
    Động từ giúp đỡ ai làm gì + 人 + 动词
    帮忙 Động từ / Danh từ giúp một việc, giúp đỡ nói chung 帮忙 + 一下 / + 某人 + 忙

Ví dụ:

你能帮我搬一下桌子吗?
Nǐ néng bāng wǒ bān yíxià zhuōzi ma?
Bạn có thể giúp tôi dời cái bàn này không?

谢谢你帮忙。
Xièxiè nǐ bāngmáng.
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

  1. Mẫu câu thông dụng với

+ 人 + 动词 + 目的语
→ 帮我买东西。 (Giúp tôi mua đồ.)

+ 人 + 忙
→ 帮他个忙。 (Giúp anh ấy một việc.)

+ 动词 (khi lược bỏ đối tượng)
→ 帮一下! (Giúp một chút!)

Chủ ngữ + + Tân ngữ + 做/写/搬/拿…
→ Tôi giúp bạn làm… / viết… / mang…

  1. 30 Mẫu câu ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và tiếng Việt):

请你帮我开一下门。
Qǐng nǐ bāng wǒ kāi yíxià mén.
Làm ơn giúp tôi mở cửa một chút.

他经常帮我复习功课。
Tā jīngcháng bāng wǒ fùxí gōngkè.
Anh ấy thường giúp tôi ôn bài.

我帮妈妈做饭。
Wǒ bāng māma zuò fàn.
Tôi giúp mẹ nấu cơm.

你能帮我拿一下包吗?
Nǐ néng bāng wǒ ná yíxià bāo ma?
Bạn có thể giúp tôi cầm túi một chút không?

谢谢你帮我找手机。
Xièxiè nǐ bāng wǒ zhǎo shǒujī.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi tìm điện thoại.

他帮朋友搬家。
Tā bāng péngyou bān jiā.
Anh ấy giúp bạn dọn nhà.

我帮你写这封信吧。
Wǒ bāng nǐ xiě zhè fēng xìn ba.
Để tôi giúp bạn viết bức thư này nhé.

医生帮我治好了病。
Yīshēng bāng wǒ zhì hǎo le bìng.
Bác sĩ đã giúp tôi chữa khỏi bệnh.

他帮公司解决了很多问题。
Tā bāng gōngsī jiějué le hěn duō wèntí.
Anh ấy giúp công ty giải quyết nhiều vấn đề.

你能帮我一下吗?
Nǐ néng bāng wǒ yíxià ma?
Bạn có thể giúp tôi một chút không?

我帮他买了电影票。
Wǒ bāng tā mǎi le diànyǐng piào.
Tôi đã giúp anh ta mua vé xem phim.

请帮我看看这份文件。
Qǐng bāng wǒ kànkan zhè fèn wénjiàn.
Làm ơn giúp tôi xem qua tài liệu này.

他帮我修好了电脑。
Tā bāng wǒ xiū hǎo le diànnǎo.
Anh ấy đã giúp tôi sửa xong máy tính.

我帮你叫辆出租车。
Wǒ bāng nǐ jiào liàng chūzūchē.
Tôi giúp bạn gọi một chiếc taxi nhé.

能帮我照张相吗?
Néng bāng wǒ zhào zhāng xiàng ma?
Có thể giúp tôi chụp một tấm hình không?

我想帮他一把。
Wǒ xiǎng bāng tā yì bǎ.
Tôi muốn giúp đỡ anh ấy một tay.

老师经常帮学生改作文。
Lǎoshī jīngcháng bāng xuéshēng gǎi zuòwén.
Giáo viên thường giúp học sinh sửa bài văn.

谢谢你帮我搬这些东西。
Xièxiè nǐ bāng wǒ bān zhèxiē dōngxi.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi dọn những thứ này.

他帮了我们一个大忙。
Tā bāng le wǒmen yí gè dà máng.
Anh ấy đã giúp chúng tôi một việc lớn.

没人帮我,我自己做吧。
Méi rén bāng wǒ, wǒ zìjǐ zuò ba.
Không ai giúp tôi, để tôi tự làm vậy.

你帮谁买的礼物?
Nǐ bāng shéi mǎi de lǐwù?
Bạn mua quà giúp ai vậy?

我帮弟弟做数学题。
Wǒ bāng dìdi zuò shùxué tí.
Tôi giúp em trai làm bài toán.

他帮我开了门。
Tā bāng wǒ kāi le mén.
Anh ấy giúp tôi mở cửa.

请帮我个忙,好吗?
Qǐng bāng wǒ gè máng, hǎo ma?
Làm ơn giúp tôi một việc được không?

我帮他介绍了一份工作。
Wǒ bāng tā jièshào le yí fèn gōngzuò.
Tôi giúp anh ta giới thiệu một công việc.

他们帮我们搬桌子。
Tāmen bāng wǒmen bān zhuōzi.
Họ giúp chúng tôi khiêng bàn.

她帮朋友照顾孩子。
Tā bāng péngyou zhàogù háizi.
Cô ấy giúp bạn trông con.

谢谢你帮忙翻译。
Xièxiè nǐ bāngmáng fānyì.
Cảm ơn bạn đã giúp phiên dịch.

他帮我发了那封邮件。
Tā bāng wǒ fā le nà fēng yóujiàn.
Anh ấy giúp tôi gửi bức email đó.

我们互相帮忙。
Wǒmen hùxiāng bāngmáng.
Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.

  1. Tổng kết:
    Nghĩa Loại từ Cách dùng Ví dụ
    Giúp đỡ Động từ 帮我、帮他、帮妈妈做饭 帮我开门。
    Giúp một việc Động từ ghép: 帮忙 帮我个忙、谢谢帮忙 谢谢你帮忙。
    Băng, nhóm Danh từ 黑帮、帮派、一帮人 一帮孩子在玩。
    Lượng từ Dùng cho nhóm người 一帮朋友、一帮坏人 一帮学生在讨论。
  2. Nghĩa cơ bản của từ (bāng)

có nghĩa chính là giúp đỡ, hỗ trợ, giúp ai đó làm việc gì, ngoài ra còn có nghĩa là băng nhóm, phe phái trong một số trường hợp.
Tùy ngữ cảnh, từ này có thể dùng như động từ, danh từ, hoặc lượng từ.

  1. Loại từ và cách dùng
    (1) Động từ (动词) — Nghĩa: Giúp, giúp đỡ

Dùng để biểu thị hành động giúp người khác làm gì đó.

Cấu trúc phổ biến:

+ người + động từ + tân ngữ

+ người + 做 + việc gì đó

+ động từ (nếu không nói rõ đối tượng)

Ví dụ:
我帮你做作业。
(Wǒ bāng nǐ zuò zuòyè.)
→ Tôi giúp bạn làm bài tập.

(2) Danh từ (名词) — Nghĩa: Băng nhóm, tổ chức, phe phái

Thường xuất hiện trong các từ ghép như:

帮派 (bāngpài): băng nhóm

帮会 (bānghuì): hội, bang phái

黑帮 (hēibāng): xã hội đen, băng đảng

Ví dụ:
他以前是黑帮的人。
(Tā yǐqián shì hēibāng de rén.)
→ Trước đây anh ta là người trong băng nhóm xã hội đen.

(3) Lượng từ (量词) — Dùng cho nhóm người

Dùng trong một số cách nói như “一帮人” (một nhóm người, một bọn người).

Ví dụ:
我看到一帮孩子在玩。
(Wǒ kàn dào yì bāng háizi zài wán.)
→ Tôi thấy một nhóm trẻ em đang chơi.

  1. Nghĩa mở rộng và thành ngữ

帮忙 (bāng máng): giúp đỡ (danh động từ, thường không đi kèm tân ngữ)
Ví dụ: 你能帮个忙吗? (Nǐ néng bāng gè máng ma?) – Bạn có thể giúp một tay được không?

帮助 (bāng zhù): giúp đỡ (thường trang trọng hơn )

  1. 30 Mẫu câu tiếng Trung với

我帮你拿行李。
Wǒ bāng nǐ ná xínglǐ.
Tôi giúp bạn xách hành lý.

她帮我洗衣服。
Tā bāng wǒ xǐ yīfu.
Cô ấy giúp tôi giặt quần áo.

你能帮我看一下吗?
Nǐ néng bāng wǒ kàn yíxià ma?
Bạn có thể giúp tôi xem một chút được không?

我帮他开门。
Wǒ bāng tā kāi mén.
Tôi giúp anh ấy mở cửa.

谢谢你帮我做饭。
Xièxie nǐ bāng wǒ zuò fàn.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi nấu ăn.

请帮我一个忙。
Qǐng bāng wǒ yí gè máng.
Làm ơn giúp tôi một việc.

他总是喜欢帮别人。
Tā zǒng shì xǐhuan bāng biéren.
Anh ấy luôn thích giúp người khác.

我帮朋友修电脑。
Wǒ bāng péngyou xiū diànnǎo.
Tôi giúp bạn sửa máy tính.

你能帮我问问老师吗?
Nǐ néng bāng wǒ wènwen lǎoshī ma?
Bạn có thể giúp tôi hỏi thầy giáo không?

这件事你帮我保密。
Zhè jiàn shì nǐ bāng wǒ bǎomì.
Việc này bạn giúp tôi giữ bí mật nhé.

妈妈帮我准备午饭。
Māma bāng wǒ zhǔnbèi wǔfàn.
Mẹ giúp tôi chuẩn bị bữa trưa.

我帮他翻译这封信。
Wǒ bāng tā fānyì zhè fēng xìn.
Tôi giúp anh ấy dịch bức thư này.

他们帮我们搬家。
Tāmen bāng wǒmen bān jiā.
Họ giúp chúng tôi chuyển nhà.

你可以帮我找一下手机吗?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ zhǎo yíxià shǒujī ma?
Bạn có thể giúp tôi tìm điện thoại được không?

我帮你买票吧。
Wǒ bāng nǐ mǎi piào ba.
Tôi giúp bạn mua vé nhé.

你帮了我大忙。
Nǐ bāng le wǒ dà máng.
Bạn đã giúp tôi một việc lớn đấy.

谢谢你帮我开灯。
Xièxie nǐ bāng wǒ kāi dēng.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi bật đèn.

我帮他照顾孩子。
Wǒ bāng tā zhàogù háizi.
Tôi giúp anh ấy trông con.

他帮我修好了车。
Tā bāng wǒ xiū hǎo le chē.
Anh ấy giúp tôi sửa xong xe rồi.

她帮我买了水果。
Tā bāng wǒ mǎi le shuǐguǒ.
Cô ấy giúp tôi mua trái cây.

我帮你看着包吧。
Wǒ bāng nǐ kànzhe bāo ba.
Tôi trông túi giúp bạn nhé.

我可以帮你叫出租车。
Wǒ kěyǐ bāng nǐ jiào chūzūchē.
Tôi có thể giúp bạn gọi taxi.

老师帮我们改作文。
Lǎoshī bāng wǒmen gǎi zuòwén.
Thầy giáo giúp chúng tôi sửa bài văn.

我帮你发个邮件。
Wǒ bāng nǐ fā gè yóujiàn.
Tôi gửi email giúp bạn.

她帮我开了门。
Tā bāng wǒ kāi le mén.
Cô ấy mở cửa giúp tôi.

他帮我签了文件。
Tā bāng wǒ qiān le wénjiàn.
Anh ấy ký tài liệu giúp tôi.

我帮妈妈打扫房间。
Wǒ bāng māma dǎsǎo fángjiān.
Tôi giúp mẹ dọn phòng.

你帮我点个菜吧。
Nǐ bāng wǒ diǎn gè cài ba.
Bạn gọi món giúp tôi nhé.

请帮我把灯关了。
Qǐng bāng wǒ bǎ dēng guān le.
Làm ơn giúp tôi tắt đèn.

谢谢你帮我那么多。
Xièxie nǐ bāng wǒ nàme duō.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi nhiều như vậy.

  1. Phân biệt với 帮助 và 帮忙
    Từ Loại từ Nghĩa Cách dùng
    Động từ Giúp (thông thường) + người + động từ
    帮助 Động từ/Danh từ Giúp đỡ (trang trọng hơn) 帮助 + người / 给…帮助
    帮忙 Động từ (không mang tân ngữ cụ thể) Giúp đỡ (thường dùng trong hội thoại) 帮个忙 / 请帮忙

Ví dụ phân biệt:

我帮你写信。→ Tôi giúp bạn viết thư.

我帮助你学习中文。→ Tôi giúp bạn học tiếng Trung (trang trọng hơn).

你能帮个忙吗?→ Bạn có thể giúp một tay không?

Giải thích chi tiết từ (bāng)

  1. Thông tin cơ bản

Từ:
Phiên âm: bāng
Loại từ: Động từ (动词), Danh từ (名词)
Nghĩa cơ bản: giúp đỡ, trợ giúp, giúp ai làm việc gì; hoặc chỉ nhóm người, băng nhóm, phe phái.

Bộ thủ: 巾 (bộ cân — nghĩa là vải, khăn)
Cấu tạo: 左形右声 (hình thanh: bên trái “巾” chỉ ý, bên phải “邦” chỉ âm)
Tần suất sử dụng: Rất cao, đặc biệt phổ biến trong khẩu ngữ hiện đại.

  1. Nghĩa chi tiết
    (1) Nghĩa chính: Giúp đỡ, trợ giúp (động từ)

Đây là nghĩa phổ biến nhất, thường dùng trong đời sống hằng ngày.
” biểu thị hành động giúp người khác làm một việc gì đó.
Có thể đi kèm tân ngữ (người được giúp) hoặc động từ (việc được giúp).

Cấu trúc cơ bản:

+ 人 + Động từ

+ 人 + 做 + Việc gì đó

+ Động từ + 一下 (hoặc 一把, 一次…)

Ví dụ:

帮我一下。→ Giúp tôi một chút.

帮我拿一下。→ Giúp tôi cầm một chút.

帮我开门。→ Giúp tôi mở cửa.

帮他做作业。→ Giúp anh ấy làm bài tập.

我帮你。→ Tôi giúp bạn.

谢谢你帮我!→ Cảm ơn bạn đã giúp tôi!

(2) Nghĩa mở rộng: Thay, làm thay, làm hộ (động từ)

” có thể dùng để chỉ hành động làm thay cho ai, thường mang nghĩa “làm giúp” hoặc “làm hộ”.
Cấu trúc:

+ 人 + Động từ + Tân ngữ

+ 人 + 把 + Tân ngữ + Động từ

Ví dụ:

帮我买一杯咖啡。
(Bāng wǒ mǎi yì bēi kāfēi.)
→ Mua giúp tôi một ly cà phê.

帮他开一下窗户。
(Bāng tā kāi yíxià chuānghu.)
→ Mở giúp anh ấy cái cửa sổ.

帮我查一下时间表。
(Bāng wǒ chá yíxià shíjiān biǎo.)
→ Tra giúp tôi thời gian biểu.

帮我带个便当。
(Bāng wǒ dài gè biàndāng.)
→ Mang giúp tôi hộp cơm trưa.

(3) Nghĩa danh từ: Băng nhóm, phe phái, hội nhóm

Khi là danh từ, “” chỉ một nhóm người cùng một phe, hoặc cùng mục đích nào đó.
Trong ngữ cảnh hiện đại, có thể dùng trung tính (chỉ hội, nhóm), hoặc tiêu cực (chỉ băng đảng).

Ví dụ:

帮派 (bāngpài): băng nhóm, phe phái.

黑帮 (hēibāng): xã hội đen, băng đảng tội phạm.

帮手 (bāngshǒu): người giúp đỡ, người hỗ trợ.

帮会 (bānghuì): hội kín, tổ chức bí mật.

Ví dụ cụ thể:

他是我的好帮手。
(Tā shì wǒ de hǎo bāngshǒu.)
→ Anh ấy là người trợ giúp đắc lực của tôi.

那个城市有几个黑帮。
(Nà ge chéngshì yǒu jǐ gè hēibāng.)
→ Thành phố đó có vài băng đảng xã hội đen.

(4) Nghĩa kết hợp: Dùng trong các cụm từ cố định / khẩu ngữ

” thường kết hợp với các từ khác để tạo thành những cụm có nghĩa cụ thể hơn:

Cụm từ Phiên âm Nghĩa Dịch tiếng Việt
帮忙 bāng máng Giúp đỡ (về việc) giúp một việc gì
帮助 bāng zhù Giúp đỡ (trang trọng hơn) trợ giúp, hỗ trợ
帮手 bāng shǒu Người giúp việc trợ thủ
帮派 bāng pài Băng nhóm, phe phái phe cánh
帮会 bāng huì Hội kín, tổ chức hội kín
黑帮 hēi bāng Băng đảng xã hội đen xã hội đen

  1. So sánh giữa , 帮助, 帮忙
    Từ Loại từ Nghĩa Dùng trong ngữ cảnh
    Động từ Giúp (hành động cụ thể, trực tiếp) Thường dùng trong khẩu ngữ
    帮助 Động từ / Danh từ Giúp đỡ (trang trọng, khái quát hơn) Dùng trong văn viết hoặc trang trọng
    帮忙 Động từ Giúp một việc (thường không có tân ngữ là người) Khẩu ngữ, thân mật

Ví dụ so sánh:

帮我拿一下。→ Giúp tôi cầm một chút.

谢谢你帮助我。→ Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi.

请你帮个忙。→ Làm ơn giúp một việc.

  1. Ngữ pháp và cách dùng
    Cấu trúc 1: + 人 + Động từ

→ Giúp ai làm việc gì.

Ví dụ:

帮我写作业。
(Bāng wǒ xiě zuòyè.)
→ Giúp tôi làm bài tập.

帮他打电话。
(Bāng tā dǎ diànhuà.)
→ Gọi điện giúp anh ta.

Cấu trúc 2: + 人 + 把 + Tân ngữ + Động từ

→ Giúp ai xử lý việc gì.

Ví dụ:

帮我把门关上。
(Bāng wǒ bǎ mén guān shàng.)
→ Giúp tôi đóng cửa lại.

帮我把行李拿上去。
(Bāng wǒ bǎ xíngli ná shàng qù.)
→ Giúp tôi mang hành lý lên trên.

Cấu trúc 3: + 一下 / 一次 / 一把

→ Giúp một chút (nhẹ nhàng, lịch sự).

Ví dụ:

帮我一下。→ Giúp tôi một chút.

帮我看一下这个。→ Giúp tôi xem cái này chút nhé.

帮我推一下门。→ Giúp tôi đẩy cửa một chút.

Cấu trúc 4: 谢谢 + 人 + + 自己 / 他人

→ Cảm ơn ai đã giúp.

Ví dụ:

谢谢你帮我!→ Cảm ơn bạn đã giúp tôi!

谢谢你帮我找手机。→ Cảm ơn bạn đã giúp tôi tìm điện thoại.

  1. Ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và tiếng Việt)

他帮我搬桌子。
(Tā bāng wǒ bān zhuōzi.)
→ Anh ấy giúp tôi khiêng bàn.

我帮你复习中文。
(Wǒ bāng nǐ fùxí zhōngwén.)
→ Tôi giúp bạn ôn lại tiếng Trung.

你能帮我看一下吗?
(Nǐ néng bāng wǒ kàn yíxià ma?)
→ Bạn có thể xem giúp tôi một chút được không?

谢谢你帮我修电脑。
(Xièxie nǐ bāng wǒ xiū diànnǎo.)
→ Cảm ơn bạn đã giúp tôi sửa máy tính.

妈妈帮我做饭。
(Māma bāng wǒ zuò fàn.)
→ Mẹ giúp tôi nấu cơm.

我帮同事完成报告。
(Wǒ bāng tóngshì wánchéng bàogào.)
→ Tôi giúp đồng nghiệp hoàn thành báo cáo.

他帮我们很多。
(Tā bāng wǒmen hěn duō.)
→ Anh ấy đã giúp chúng tôi rất nhiều.

我帮他联系客户。
(Wǒ bāng tā liánxì kèhù.)
→ Tôi giúp anh ta liên hệ khách hàng.

你帮我问一下老师。
(Nǐ bāng wǒ wèn yíxià lǎoshī.)
→ Bạn hỏi giúp tôi thầy giáo nhé.

我帮她洗衣服。
(Wǒ bāng tā xǐ yīfu.)
→ Tôi giúp cô ấy giặt quần áo.

  1. Thành ngữ và cụm liên quan
    Thành ngữ / Cụm Phiên âm Nghĩa Dịch nghĩa
    帮倒忙 bāng dào máng Giúp mà thành hại Giúp sai cách khiến mọi việc tệ hơn
    帮上一把 bāng shàng yì bǎ Giúp một tay Giúp một chút, hỗ trợ nhẹ
    自助者天助之,助人者人恒助之 zì zhù zhě tiān zhù zhī, zhù rén zhě rén héng zhù zhī Trời giúp kẻ tự giúp, người giúp người thì luôn được giúp Câu thành ngữ khuyến khích giúp đỡ lẫn nhau
  2. Một số ví dụ với nghĩa “băng nhóm”

他加入了一个黑帮。
(Tā jiārù le yí gè hēibāng.)
→ Anh ta gia nhập một băng đảng xã hội đen.

那个帮派很有势力。
(Nà ge bāngpài hěn yǒu shìlì.)
→ Băng nhóm đó có thế lực rất lớn.

我是他的小帮手。
(Wǒ shì tā de xiǎo bāngshǒu.)
→ Tôi là người phụ giúp của anh ta.

  1. Tóm tắt tổng hợp
    Mục Nội dung
    Từ: (bāng)
    Loại từ: Động từ / Danh từ
    Nghĩa chính: Giúp đỡ, làm giúp, trợ giúp
    Nghĩa mở rộng: Nhóm, băng, hội (trong danh từ)
    Ngữ pháp: + 人 + 动词 / + 人 + 把 + 名词 + 动词
    Cấu trúc thường gặp: 帮我一下 / 帮他做作业 / 谢谢你帮我
    Từ liên quan: 帮助, 帮忙, 帮手, 帮派
    Ví dụ tiêu biểu: 帮我拿一下。→ Giúp tôi cầm một chút.
  2. Nghĩa cơ bản

(bāng) có nghĩa là giúp, giúp đỡ, trợ giúp, hỗ trợ.
Ngoài ra, trong một số trường hợp, còn có thể mang nghĩa nhóm, băng, phe, tổ chức (khi là danh từ).

  1. Loại từ

Động từ (动词): giúp, giúp đỡ

Danh từ (名词): nhóm, băng nhóm, phe phái

  1. Giải thích chi tiết
    (1) Nghĩa 1: Giúp, giúp đỡ ai đó làm việc gì

Biểu thị hành động giúp người khác hoàn thành một việc.
Cấu trúc thường dùng:

+ 人 + 动词

帮助 + 人 + 动词 ( và 帮助 đều có nghĩa là “giúp”, nhưng 帮口语 hơn)

Ví dụ:

我帮你拿包。
(Wǒ bāng nǐ ná bāo.)
→ Tôi giúp bạn cầm túi.

你能帮我一个忙吗?
(Nǐ néng bāng wǒ yí gè máng ma?)
→ Bạn có thể giúp tôi một việc được không?

他经常帮同事工作。
(Tā jīngcháng bāng tóngshì gōngzuò.)
→ Anh ấy thường giúp đỡ đồng nghiệp làm việc.

请帮我开一下窗户。
(Qǐng bāng wǒ kāi yíxià chuānghu.)
→ Làm ơn giúp tôi mở cửa sổ một chút.

我想帮他学习中文。
(Wǒ xiǎng bāng tā xuéxí Zhōngwén.)
→ Tôi muốn giúp anh ấy học tiếng Trung.

(2) Nghĩa 2: Thay, làm hộ ai đó

Mang nghĩa “làm giúp”, “thay ai đó làm việc gì”.

Ví dụ:

他帮我买了两瓶水。
(Tā bāng wǒ mǎi le liǎng píng shuǐ.)
→ Anh ấy mua giúp tôi hai chai nước.

妈妈帮我洗衣服。
(Māma bāng wǒ xǐ yīfu.)
→ Mẹ giặt quần áo giúp tôi.

我帮老板发邮件。
(Wǒ bāng lǎobǎn fā yóujiàn.)
→ Tôi gửi email giúp sếp.

(3) Nghĩa 3: Nhóm, băng, tổ chức (danh từ)

Khi dùng như danh từ, chỉ “nhóm người có cùng lợi ích hoặc hoạt động cùng nhau”.

Ví dụ:

他是我们足球帮的一员。
(Tā shì wǒmen zúqiú bāng de yí yuán.)
→ Anh ấy là một thành viên trong nhóm bóng đá của chúng tôi.

他们那帮人经常一起去打球。
(Tāmen nà bāng rén jīngcháng yìqǐ qù dǎ qiú.)
→ Đám người đó thường đi chơi bóng cùng nhau.

黑帮
(hēi bāng)
→ Băng đảng xã hội đen.

帮派
(bāng pài)
→ Phe phái, nhóm lợi ích.

  1. So sánh và 帮助
    Từ Nghĩa Mức độ trang trọng
    Giúp (thường dùng trong khẩu ngữ) Thân mật, tự nhiên
    帮助 Giúp đỡ (dùng cả trong văn viết và nói) Trang trọng, phổ thông hơn

Ví dụ:

你帮我一下。→ (thân mật, nói thường ngày)

谢谢你的帮助。→ (trang trọng hơn, dùng trong văn viết hoặc khi nói lịch sự)

  1. Mẫu câu thường gặp

A B + Động từ
→ A giúp B làm gì
Ví dụ: 他帮我修电脑。 (Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.)

+ 人 + 做 + 名词
→ Giúp ai làm việc gì
Ví dụ: 帮妈妈做饭。 (Giúp mẹ nấu cơm.)

帮个忙 / 帮一下 / 帮我一下
→ Các cách nói thông dụng khi nhờ giúp đỡ
Ví dụ: 帮我一下,好吗?(Giúp tôi một chút nhé?)

  1. Một số cụm từ thông dụng có “
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa
    帮忙 bāng máng giúp đỡ
    帮助 bāng zhù hỗ trợ, giúp đỡ
    帮派 bāng pài phe nhóm, đảng phái
    帮凶 bāng xiōng kẻ đồng phạm
    帮手 bāng shǒu người giúp việc, trợ thủ
    帮工 bāng gōng người làm công phụ
    帮我一下 bāng wǒ yíxià giúp tôi một chút
    帮个忙 bāng gè máng giúp một việc
  2. Tổng kết

(bāng) là động từ phổ biến, nghĩa chính là “giúp, giúp đỡ”.

Có thể dùng cả trong văn nói và văn viết, linh hoạt.

Ngoài ra, cũng có thể là danh từ chỉ “nhóm người” hoặc “băng đảng”.

  1. Nghĩa cơ bản của “

(bāng) có nghĩa chính là giúp đỡ, hỗ trợ, và ngoài ra còn có thể mang nghĩa băng nhóm, phe phái, hoặc đơn vị nhóm người cùng làm việc.
Tùy theo ngữ cảnh, “” có thể là động từ, danh từ, hoặc lượng từ.

  1. Loại từ và cách dùng
    (1) Động từ: giúp, giúp đỡ

Dùng để chỉ hành động giúp ai làm việc gì.

Cấu trúc thường gặp:

+ tân ngữ + động từ (帮我买, 帮他找, 帮老师搬书)

+ tân ngữ + 做 + danh từ (帮我做作业)

Ví dụ:

帮我一下。(Bāng wǒ yīxià.) – Giúp tôi một chút.

他帮我学中文。(Tā bāng wǒ xué Zhōngwén.) – Anh ấy giúp tôi học tiếng Trung.

(2) Danh từ: băng nhóm, tổ chức, phe phái

Dùng để chỉ một nhóm người có cùng mục đích, nghề nghiệp hoặc lợi ích.

Thường thấy trong từ ghép như:

帮派 (bāngpài): băng phái

黑帮 (hēibāng): xã hội đen

帮会 (bānghuì): tổ chức bí mật

Ví dụ:

他以前是黑帮成员。(Tā yǐqián shì hēibāng chéngyuán.) – Trước đây anh ta là thành viên của xã hội đen.

(3) Lượng từ: nhóm người cùng làm việc

Trong một số trường hợp, “” được dùng như lượng từ chỉ một nhóm người làm cùng việc gì đó.

Ví dụ:

一帮朋友 (yì bāng péngyǒu): một nhóm bạn

一帮孩子 (yì bāng háizi): một đám trẻ con

  1. 30 Mẫu câu ví dụ với “

你能帮我开一下门吗?
(Nǐ néng bāng wǒ kāi yīxià mén ma?)
Bạn có thể giúp tôi mở cửa một chút được không?

谢谢你帮我找手机。
(Xièxie nǐ bāng wǒ zhǎo shǒujī.)
Cảm ơn bạn đã giúp tôi tìm điện thoại.

他每天都帮妈妈做饭。
(Tā měitiān dōu bāng māma zuòfàn.)
Mỗi ngày anh ấy đều giúp mẹ nấu cơm.

你帮我问问老师在不在。
(Nǐ bāng wǒ wènwen lǎoshī zài bú zài.)
Bạn giúp tôi hỏi xem thầy có ở đó không.

我帮你拿书吧。
(Wǒ bāng nǐ ná shū ba.)
Để tôi giúp bạn cầm sách nhé.

他帮朋友搬家。
(Tā bāng péngyǒu bānjiā.)
Anh ấy giúp bạn chuyển nhà.

请帮我订一张机票。
(Qǐng bāng wǒ dìng yì zhāng jīpiào.)
Làm ơn giúp tôi đặt một vé máy bay.

他们帮了我很多忙。
(Tāmen bāngle wǒ hěn duō máng.)
Họ đã giúp tôi rất nhiều.

你能帮我拍张照片吗?
(Nǐ néng bāng wǒ pāi zhāng zhàopiàn ma?)
Bạn có thể giúp tôi chụp một tấm ảnh không?

我帮你写这封信吧。
(Wǒ bāng nǐ xiě zhè fēng xìn ba.)
Để tôi giúp bạn viết bức thư này nhé.

他帮我修电脑。
(Tā bāng wǒ xiū diànnǎo.)
Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.

谢谢你帮我翻译这句话。
(Xièxie nǐ bāng wǒ fānyì zhè jù huà.)
Cảm ơn bạn đã giúp tôi dịch câu này.

她帮弟弟穿衣服。
(Tā bāng dìdi chuān yīfu.)
Cô ấy giúp em trai mặc quần áo.

你帮我拿一下水瓶。
(Nǐ bāng wǒ ná yīxià shuǐpíng.)
Giúp tôi cầm chai nước một chút.

经理帮员工解决问题。
(Jīnglǐ bāng yuángōng jiějué wèntí.)
Giám đốc giúp nhân viên giải quyết vấn đề.

我帮妈妈洗碗。
(Wǒ bāng māma xǐ wǎn.)
Tôi giúp mẹ rửa bát.

他帮我开电脑。
(Tā bāng wǒ kāi diànnǎo.)
Anh ấy giúp tôi mở máy tính.

我帮朋友买了礼物。
(Wǒ bāng péngyǒu mǎile lǐwù.)
Tôi đã giúp bạn mua quà.

医生帮病人看病。
(Yīshēng bāng bìngrén kànbìng.)
Bác sĩ giúp bệnh nhân khám bệnh.

他帮老师整理资料。
(Tā bāng lǎoshī zhěnglǐ zīliào.)
Anh ấy giúp thầy giáo sắp xếp tài liệu.

我帮你付钱吧。
(Wǒ bāng nǐ fù qián ba.)
Để tôi trả tiền giúp bạn nhé.

请帮我开一下灯。
(Qǐng bāng wǒ kāi yīxià dēng.)
Làm ơn giúp tôi bật đèn lên.

他帮我打扫房间。
(Tā bāng wǒ dǎsǎo fángjiān.)
Anh ấy giúp tôi dọn phòng.

他们帮老人过马路。
(Tāmen bāng lǎorén guò mǎlù.)
Họ giúp người già qua đường.

你能帮我看一下这个文件吗?
(Nǐ néng bāng wǒ kàn yīxià zhège wénjiàn ma?)
Bạn có thể giúp tôi xem qua tài liệu này không?

我帮妹妹做作业。
(Wǒ bāng mèimei zuò zuòyè.)
Tôi giúp em gái làm bài tập.

她帮我准备考试资料。
(Tā bāng wǒ zhǔnbèi kǎoshì zīliào.)
Cô ấy giúp tôi chuẩn bị tài liệu ôn thi.

他帮公司联系客户。
(Tā bāng gōngsī liánxì kèhù.)
Anh ấy giúp công ty liên hệ khách hàng.

我帮朋友修车。
(Wǒ bāng péngyǒu xiū chē.)
Tôi giúp bạn sửa xe.

这帮孩子真调皮。
(Zhè bāng háizi zhēn tiáopí.)
Đám trẻ này thật nghịch ngợm.

  1. Tổng kết

” là từ đa nghĩa, phổ biến trong cả văn nói và viết.

Nghĩa chính: giúp đỡ, hỗ trợ.

Loại từ: động từ / danh từ / lượng từ.

Từ ghép thường gặp:

帮忙 (bāng máng): giúp đỡ

帮助 (bāng zhù): giúp đỡ, trợ giúp

帮派 (bāng pài): băng phái

一帮人 (yì bāng rén): một nhóm người

Từ (bāng) là một trong những từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, có tần suất xuất hiện cực cao trong giao tiếp đời thường, văn viết, thương mại và các tình huống xã hội. Mặc dù là một chữ đơn giản, nhưng “” lại có nhiều lớp nghĩa khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh mà có thể mang nghĩa “giúp đỡ”, “hỗ trợ”, “phe nhóm”, “bang hội”, “giúp ai làm việc gì”, v.v.

  1. Tổng quan về từ

Chữ Hán:

Pinyin: bāng

Loại từ:

Động từ (动词)

Danh từ (名词)

Nghĩa tiếng Việt: giúp, giúp đỡ, hỗ trợ; bang hội, nhóm

Nghĩa tiếng Anh: to help, to assist, to aid, a group, a gang

  1. Giải thích chi tiết từng nghĩa của
    (1) Nghĩa 1: Giúp đỡ, giúp ai đó làm việc gì (动词)

Đây là nghĩa phổ biến nhất của “” — chỉ hành động giúp đỡ người khác làm một việc nào đó, hoặc hỗ trợ trong một nhiệm vụ, tình huống cụ thể.
Thường dùng với cấu trúc:

+ người + động từ

+ người + 做 + việc gì

帮忙 + động từ (xem thêm phần dưới)

Ví dụ:

帮我拿一下那本书。→ Giúp tôi lấy quyển sách kia.

帮他开门。→ Giúp anh ấy mở cửa.

(2) Nghĩa 2: Giúp đỡ nói chung, giúp một tay (动词 dùng độc lập hoặc đi với “忙”)

” có thể dùng độc lập hoặc kết hợp với “忙 (máng)” để thành cụm “帮忙” nghĩa là “giúp đỡ”, “ra tay giúp”.
Cấu trúc:

帮一下 / 帮个忙 / 请帮我一个忙

Ví dụ:

请帮我一个忙,好吗?→ Làm ơn giúp tôi một việc được không?

你能帮帮我吗?→ Bạn có thể giúp tôi không?

(3) Nghĩa 3: Phe nhóm, bang phái, tập thể (名词)

Khi là danh từ, “” dùng để chỉ một nhóm người có cùng lợi ích hoặc cùng làm chung một việc nào đó — nghĩa là “bang”, “hội”, “nhóm”, “phe”.
Ví dụ:

黑帮 (hēibāng): băng đảng xã hội đen

帮派 (bāngpài): phe nhóm, đảng phái

互帮互助 (hù bāng hù zhù): giúp đỡ lẫn nhau

(4) Nghĩa 4: Thay ai làm việc gì (动词 mở rộng nghĩa)

Trong nhiều ngữ cảnh, “” có thể mang nghĩa là làm giúp, làm thay, tức là thay người khác hoàn thành một hành động.
Ví dụ:

我帮你写完这份报告。→ Tôi giúp bạn viết xong báo cáo này.

她帮我交了学费。→ Cô ấy đã nộp học phí giúp tôi.

(5) Nghĩa 5: Một đơn vị tập thể (trong một số trường hợp văn hóa, lịch sử)

” cũng được dùng để chỉ một cộng đồng hoặc nhóm nghề truyền thống, ví dụ:

苏帮菜 (Sū bāng cài): món ăn của vùng Tô Châu

徽帮商人 (Huī bāng shāngrén): thương nhân vùng Huệ Châu (Huệ bang thương nhân)

  1. Phân tích cấu trúc chữ Hán

Bộ thủ: 巾 (bộ khăn)

Hình thanh: 封 (fēng)

Nghĩa gốc ban đầu: chỉ hành động “buộc”, “ràng lại bằng khăn vải”, sau này mở rộng nghĩa thành “hỗ trợ”, “giúp đỡ”.

Từ thời cổ đại, còn có nghĩa là “nước chư hầu”, “bang quốc” – tương tự chữ 国, ví dụ: “邦国 (bāngguó)” – quốc gia.

  1. Các cấu trúc thông dụng với
    Cấu trúc Giải thích Ví dụ
    + 人 + V Giúp ai làm việc gì 帮我买点水果。→ Giúp tôi mua ít hoa quả.
    + 人 + 做 + N Giúp ai làm cái gì 帮他做作业。→ Giúp anh ấy làm bài tập.
    + V Giúp làm gì đó (không nói rõ ai) 帮拿一下。→ Giúp lấy một chút.
    请 + + 人 Xin ai giúp 请帮我看看。→ Xin giúp tôi xem qua.
    + 忙 Giúp đỡ (một cách lịch sự) 谢谢你帮了我一个大忙。→ Cảm ơn bạn đã giúp tôi một việc lớn.
  2. Phân biệt 帮忙
    Từ Loại từ Nghĩa Cấu trúc
    Động từ Giúp ai làm việc gì 帮我开门。
    帮忙 Động từ / Danh từ Giúp đỡ (nói chung) 请帮个忙。

Ví dụ:

他帮我修电脑。→ Anh ấy giúp tôi sửa máy tính.

他帮了我一个忙。→ Anh ấy đã giúp tôi một việc.

  1. Các cụm từ phổ biến có chữ
    Cụm từ Pinyin Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
    帮助 bāngzhù to help giúp đỡ
    帮忙 bāngmáng to lend a hand giúp một tay
    互帮互助 hù bāng hù zhù to help each other giúp đỡ lẫn nhau
    帮派 bāngpài faction, clique phe phái
    黑帮 hēibāng gang, mafia băng nhóm xã hội đen
    帮手 bāngshǒu helper, assistant người giúp việc, trợ thủ
    帮工 bānggōng temporary worker công nhân phụ, người làm thuê
    老帮 lǎobāng old group nhóm cũ, phe cũ
  2. 30 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG CÓ (kèm Pinyin và Tiếng Việt)
    1.

你能帮我一下吗?
Nǐ néng bāng wǒ yīxià ma?
Bạn có thể giúp tôi một chút không?

2.

请帮我开门。
Qǐng bāng wǒ kāi mén.
Làm ơn giúp tôi mở cửa.

3.

他帮我修好了手机。
Tā bāng wǒ xiū hǎo le shǒujī.
Anh ấy đã giúp tôi sửa xong điện thoại.

4.

谢谢你帮我这么多。
Xièxiè nǐ bāng wǒ zhème duō.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi nhiều như vậy.

5.

我帮他买了票。
Wǒ bāng tā mǎi le piào.
Tôi đã mua vé giúp anh ấy.

6.

请帮我一个忙,好吗?
Qǐng bāng wǒ yī gè máng, hǎo ma?
Làm ơn giúp tôi một việc, được không?

7.

他总是喜欢帮别人。
Tā zǒngshì xǐhuān bāng biéren.
Anh ấy luôn thích giúp người khác.

8.

妈妈帮我洗了衣服。
Māma bāng wǒ xǐ le yīfu.
Mẹ đã giúp tôi giặt quần áo.

9.

你能帮我看看这份文件吗?
Nǐ néng bāng wǒ kànkan zhè fèn wénjiàn ma?
Bạn có thể giúp tôi xem qua tài liệu này không?

10.

我想帮他,但我太忙了。
Wǒ xiǎng bāng tā, dàn wǒ tài máng le.
Tôi muốn giúp anh ấy, nhưng tôi quá bận.

11.

老师帮我们复习功课。
Lǎoshī bāng wǒmen fùxí gōngkè.
Thầy giáo giúp chúng tôi ôn bài.

12.

这件事你帮我保密。
Zhè jiàn shì nǐ bāng wǒ bǎomì.
Chuyện này bạn giúp tôi giữ bí mật nhé.

13.

他帮我解决了一个大问题。
Tā bāng wǒ jiějué le yī gè dà wèntí.
Anh ấy giúp tôi giải quyết một vấn đề lớn.

14.

我帮朋友搬家。
Wǒ bāng péngyou bānjiā.
Tôi giúp bạn chuyển nhà.

15.

他帮了我一个大忙。
Tā bāng le wǒ yī gè dà máng.
Anh ấy đã giúp tôi một việc lớn.

16.

谢谢你帮我完成作业。
Xièxiè nǐ bāng wǒ wánchéng zuòyè.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi hoàn thành bài tập.

17.

我帮他照顾孩子。
Wǒ bāng tā zhàogù háizi.
Tôi giúp anh ấy chăm con.

18.

帮我订一张机票吧。
Bāng wǒ dìng yī zhāng jīpiào ba.
Giúp tôi đặt một vé máy bay nhé.

19.

他帮我做饭。
Tā bāng wǒ zuò fàn.
Anh ấy giúp tôi nấu cơm.

20.

请帮我找找我的钥匙。
Qǐng bāng wǒ zhǎo zhǎo wǒ de yàoshi.
Làm ơn giúp tôi tìm chìa khóa.

21.

谢谢你帮我拿行李。
Xièxiè nǐ bāng wǒ ná xíngli.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi xách hành lý.

22.

我帮你发个邮件。
Wǒ bāng nǐ fā gè yóujiàn.
Tôi gửi giúp bạn một email nhé.

23.

他帮我修电脑了。
Tā bāng wǒ xiū diànnǎo le.
Anh ấy đã giúp tôi sửa máy tính rồi.

24.

我帮他们准备了会议。
Wǒ bāng tāmen zhǔnbèi le huìyì.
Tôi đã giúp họ chuẩn bị cuộc họp.

25.

帮我照张相吧。
Bāng wǒ zhào zhāng xiàng ba.
Giúp tôi chụp tấm ảnh nhé.

26.

他帮我翻译这句话。
Tā bāng wǒ fānyì zhè jù huà.
Anh ấy giúp tôi dịch câu này.

27.

朋友帮我找到了工作。
Péngyou bāng wǒ zhǎo dào le gōngzuò.
Bạn tôi đã giúp tôi tìm được việc làm.

28.

他帮公司解决了很多问题。
Tā bāng gōngsī jiějué le hěn duō wèntí.
Anh ấy đã giúp công ty giải quyết nhiều vấn đề.

29.

我们应该互相帮助。
Wǒmen yīnggāi hùxiāng bāngzhù.
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.

30.

他是我的好帮手。
Tā shì wǒ de hǎo bāngshǒu.
Anh ấy là trợ thủ đắc lực của tôi.

  1. Tổng kết

” là một từ đa nghĩa, có thể làm động từ (giúp đỡ, hỗ trợ, làm thay) hoặc danh từ (bang, hội, nhóm).

Trong giao tiếp, + người + động từ là cấu trúc được sử dụng phổ biến nhất.

Các từ mở rộng của “” như “帮助”, “帮忙”, “帮派”, “帮手” cũng được dùng thường xuyên trong cả khẩu ngữ và văn viết.

” thể hiện tinh thần tương trợ, hợp tác, và cũng phản ánh nét văn hóa cộng đồng của người Trung Quốc — đề cao sự giúp đỡ lẫn nhau.

  1. Thông tin cơ bản về chữ
    Thuộc tính Nội dung
    Chữ Hán:
    Pinyin: bāng
    Hán – Việt: bang
    Nghĩa cơ bản: giúp đỡ, hỗ trợ; nhóm, băng, hội; phe phái
    Loại từ: Động từ, danh từ
    Thanh điệu: Thanh 1 (âm cao, ngang)
    Bộ thủ: 巾 (bộ cân – nghĩa là “khăn vải”)
    Cấu tạo chữ: 会意形声字 (chữ hình thanh): gồm “巾” (khăn) + “邦” (âm thanh, nghĩa mở rộng là “giúp đỡ, hỗ trợ”)
    Từ đồng âm thông dụng: 邦 (bāng – quốc gia), 蚌 (bàng – con trai, sò)
  2. Nghĩa chi tiết của “
    (1) Nghĩa gốc: Giúp đỡ / hỗ trợ người khác làm gì

Đây là nghĩa phổ biến nhất trong tiếng Trung hiện đại, dùng với tư cách động từ.
Mang nghĩa: giúp ai đó làm việc gì, tương đương “giúp, trợ giúp, hỗ trợ” trong tiếng Việt.

Ví dụ:

帮我一下。
Bāng wǒ yíxià.
Giúp tôi một chút nhé.

他帮我写作业。
Tā bāng wǒ xiě zuòyè.
Anh ấy giúp tôi làm bài tập.

→ Đây là dạng thông dụng nhất, rất hay gặp trong đời sống, hội thoại, và các kỳ thi HSK 1–3.

(2) Nghĩa mở rộng 1: Giúp ai đó làm một việc cụ thể (có thể có bổ ngữ hoặc động từ sau)

Cấu trúc thường thấy:

+ tân ngữ + động từ

Ví dụ:

帮我开门。
Bāng wǒ kāi mén.
Giúp tôi mở cửa.

帮他买一点水果。
Bāng tā mǎi yìdiǎn shuǐguǒ.
Giúp anh ấy mua chút trái cây.

请帮我照顾一下孩子。
Qǐng bāng wǒ zhàogù yíxià háizi.
Làm ơn giúp tôi trông con một lát.

(3) Nghĩa mở rộng 2: Thay, làm hộ, làm giúp (một việc)

Khi không có tân ngữ người, có thể dùng trực tiếp với động từ để chỉ “làm giúp ai đó một việc”.

Ví dụ:

帮洗衣服。
Bāng xǐ yīfu.
Giúp giặt quần áo.

帮订机票。
Bāng dìng jīpiào.
Giúp đặt vé máy bay.

(4) Nghĩa danh từ: Nhóm, hội, băng (tập thể người có cùng mục tiêu)

Trong nghĩa này, “” mang ý một nhóm người / phe phái / băng đảng, tương tự tiếng Việt “bang hội, nhóm, phe”.

Ví dụ:

帮派 (bāngpài) – băng nhóm, phe phái

黑帮 (hēibāng) – hắc bang, băng đảng xã hội đen

帮会 (bānghuì) – hội kín, tổ chức bang hội

朋友帮我很多。
Péngyou bāng wǒ hěn duō.
Bạn bè giúp tôi rất nhiều. (ở đây vẫn là nghĩa động từ, nhưng liên hệ đến danh từ “bạn bè” là “người trong nhóm giúp nhau”)

(5) Nghĩa mở rộng (văn viết / cổ ngữ): vùng đất, địa phương, nước

Từ “” trong văn cổ có thể mang nghĩa “đất nước”, như trong từ “邦国 (bāngguó)”.
Tuy nhiên, nghĩa này nay đã được thay thế bằng chữ “邦”, còn “” chủ yếu dùng trong nghĩa “giúp đỡ”.

  1. Loại từ và cấu trúc ngữ pháp của “
    Loại từ Cách dùng Ví dụ
    Động từ + người + động từ 帮我买东西。
    Động từ + bổ ngữ + người + động từ + bổ ngữ 帮我写完作业。
    Động từ đơn + động từ (hàm ý “làm giúp”) 帮洗碗。
    Danh từ chỉ “nhóm / băng / phe” 黑帮、帮派、帮会。
  2. Một số cấu trúc ngữ pháp phổ biến
    Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
    + 人 + Động từ Giúp ai làm gì 帮我关门。
    + 人 + 做 + Danh từ Giúp ai làm việc gì 帮我做饭。
    + 人 + + 一下/一下子 Giúp ai một chút 帮我一下。
    + 忙 Giúp đỡ (trang trọng hơn, thường thấy trong “帮忙”) 请帮个忙。
    请 + 人 + + 自己 + Động từ Nhờ ai giúp mình 请他帮我看看。
  3. Từ ghép thông dụng có chứa “
    Từ vựng Pinyin Nghĩa
    帮忙 bāng máng giúp đỡ (danh động từ)
    帮助 bāng zhù giúp đỡ, viện trợ (trang trọng hơn “”)
    帮手 bāng shǒu người giúp việc, trợ thủ
    黑帮 hēi bāng băng nhóm xã hội đen
    帮派 bāng pài phe phái, nhóm
    帮会 bāng huì hội kín, bang hội
    互帮互助 hù bāng hù zhù giúp đỡ lẫn nhau
  4. Phân biệt “”, “帮助” và “帮忙
    Từ Loại từ Nghĩa Cách dùng Ví dụ
    Động từ giúp đỡ, hỗ trợ 帮我写信。
    帮助 Danh/Động từ giúp đỡ (trang trọng hơn) 他帮助我学习。
    帮忙 Động từ giúp (về hành động, không có tân ngữ động từ sau) 请帮个忙,好吗?

Ví dụ phân biệt:

他帮我买书。→ Anh ấy giúp tôi mua sách.

他帮助我学习中文。→ Anh ấy giúp đỡ tôi học tiếng Trung.

请帮个忙。→ Làm ơn giúp một tay.

  1. 30 mẫu câu có “” (kèm pinyin và tiếng Việt)

请帮我开一下门。
Qǐng bāng wǒ kāi yíxià mén.
Làm ơn giúp tôi mở cửa một chút.

他帮我做作业。
Tā bāng wǒ zuò zuòyè.
Anh ấy giúp tôi làm bài tập.

我帮妈妈洗碗。
Wǒ bāng māma xǐ wǎn.
Tôi giúp mẹ rửa bát.

你能帮我找一下吗?
Nǐ néng bāng wǒ zhǎo yíxià ma?
Bạn có thể giúp tôi tìm thử được không?

我帮他订了机票。
Wǒ bāng tā dìng le jīpiào.
Tôi đã giúp anh ấy đặt vé máy bay.

她帮我买了一些水果。
Tā bāng wǒ mǎi le yìxiē shuǐguǒ.
Cô ấy giúp tôi mua một ít hoa quả.

老师帮我们改作业。
Lǎoshī bāng wǒmen gǎi zuòyè.
Giáo viên giúp chúng tôi sửa bài tập.

你能帮我个忙吗?
Nǐ néng bāng wǒ gè máng ma?
Bạn có thể giúp tôi một việc không?

我帮你拿一下吧。
Wǒ bāng nǐ ná yíxià ba.
Để tôi giúp bạn cầm nhé.

他经常帮别人。
Tā jīngcháng bāng biéren.
Anh ấy thường xuyên giúp người khác.

谢谢你帮我这么多。
Xièxie nǐ bāng wǒ zhème duō.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi nhiều như vậy.

朋友之间应该互相帮忙。
Péngyou zhījiān yīnggāi hùxiāng bāngmáng.
Giữa bạn bè nên giúp đỡ lẫn nhau.

他帮我解决了问题。
Tā bāng wǒ jiějué le wèntí.
Anh ấy giúp tôi giải quyết vấn đề.

我帮公司做翻译。
Wǒ bāng gōngsī zuò fānyì.
Tôi giúp công ty làm phiên dịch.

妈妈让我帮她打扫房间。
Māma ràng wǒ bāng tā dǎsǎo fángjiān.
Mẹ bảo tôi giúp mẹ dọn phòng.

我帮他发邮件了。
Wǒ bāng tā fā yóujiàn le.
Tôi đã gửi email giúp anh ấy rồi.

我可以帮你准备一下。
Wǒ kěyǐ bāng nǐ zhǔnbèi yíxià.
Tôi có thể giúp bạn chuẩn bị một chút.

帮帮他吧,他很可怜。
Bāngbāng tā ba, tā hěn kělián.
Giúp anh ấy đi, anh ấy thật tội nghiệp.

他们帮我们很多忙。
Tāmen bāng wǒmen hěn duō máng.
Họ giúp chúng tôi rất nhiều.

我想帮你一个忙。
Wǒ xiǎng bāng nǐ yí gè máng.
Tôi muốn giúp bạn một việc.

请帮我叫一下服务员。
Qǐng bāng wǒ jiào yíxià fúwùyuán.
Làm ơn giúp tôi gọi nhân viên phục vụ.

我帮你修电脑吧。
Wǒ bāng nǐ xiū diànnǎo ba.
Để tôi giúp bạn sửa máy tính.

她帮我找到了手机。
Tā bāng wǒ zhǎodào le shǒujī.
Cô ấy giúp tôi tìm thấy điện thoại.

你能帮我拍张照片吗?
Nǐ néng bāng wǒ pāi zhāng zhàopiàn ma?
Bạn có thể giúp tôi chụp một tấm hình không?

你帮谁啊?
Nǐ bāng shéi a?
Bạn đang giúp ai vậy?

他帮朋友搬家。
Tā bāng péngyou bān jiā.
Anh ấy giúp bạn dọn nhà.

帮我看看这本书怎么样。
Bāng wǒ kànkan zhè běn shū zěnmeyàng.
Giúp tôi xem quyển sách này như thế nào nhé.

谢谢你帮我做完了。
Xièxie nǐ bāng wǒ zuò wán le.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi làm xong rồi.

没有人帮他,他一个人做完了。
Méiyǒu rén bāng tā, tā yí gè rén zuò wán le.
Không ai giúp anh ấy, anh ấy tự làm xong một mình.

我帮你订好了酒店。
Wǒ bāng nǐ dìng hǎo le jiǔdiàn.
Tôi đã giúp bạn đặt khách sạn xong rồi.

  1. Tổng kết
    Nội dung Tóm tắt
    Nghĩa chính Giúp đỡ, hỗ trợ
    Loại từ Động từ, danh từ
    Nghĩa mở rộng Nhóm, bang phái, hội
    Cấu trúc thường gặp + 人 + 动词;帮忙;帮助
    Mức độ sử dụng Rất cao, phổ biến trong khẩu ngữ, HSK 1–4
    Đồng nghĩa 帮助 (trang trọng hơn), 协助 (hợp tác hơn)

Giải thích chi tiết
” có nguồn gốc từ hình thanh (hình thanh tự), với bộ thủ “巾” (khăn, vải) và phần âm “邦” (bang). Ban đầu, nó chỉ phần rìa hoặc bên cạnh của vật thể (như vải hoặc da), nhưng dần mở rộng nghĩa sang các khía cạnh trừu tượng hơn. Các nghĩa chính bao gồm:

Giúp đỡ hoặc hỗ trợ: Đây là nghĩa phổ biến nhất, chỉ hành động hỗ trợ ai đó về mặt vật chất, tinh thần hoặc công việc. Nó tương đương với “help” hoặc “assist” trong tiếng Anh, và thường dùng trong ngữ cảnh hàng ngày. Có thể kết hợp với các từ khác như “帮忙” (bāngmáng – giúp đỡ) hoặc “帮助” (bāngzhù – hỗ trợ).
Nhóm, băng đảng hoặc phe phái: Chỉ một tập thể người có chung mục đích, có thể là tích cực (nhóm bạn bè) hoặc tiêu cực (băng đảng tội phạm). Trong lịch sử Trung Quốc, “” dùng để chỉ các tổ chức bí mật như “青帮” (Thanh bang) hoặc “红帮” (Hồng bang).
Phần bên cạnh hoặc rìa của vật thể: Chỉ phần cạnh bên của đồ vật, như cạnh giày, cạnh thuyền, hoặc lá ngoài cùng của rau củ (ví dụ: lá bắp cải cứng).
Lượng từ: Dùng để đếm nhóm người, tương tự “một nhóm” hoặc “một đám”.

Từ này không mang tính trang trọng cao, thường dùng trong giao tiếp thông thường. Nó có thể thay đổi nghĩa tùy ngữ cảnh, và đôi khi bị nhầm lẫn với “” trong “帮忙” (giúp bận rộn).
Loại từ
Động từ (Verb): Khi dùng để chỉ hành động giúp đỡ hoặc hỗ trợ.
Danh từ (Noun): Khi chỉ nhóm người, băng đảng, hoặc phần cạnh bên của vật thể.
Lượng từ (Measure word/Classifier): Khi dùng để đếm nhóm người (ví dụ: “一帮人” – một nhóm người).

Ví dụ với nghĩa “giúp đỡ” (động từ):

Câu: 我帮你拿行李。
Pinyin: Wǒ bāng nǐ ná xíngli.
Dịch tiếng Việt: Tôi giúp bạn mang hành lý.
Câu: 请帮我开门。
Pinyin: Qǐng bāng wǒ kāi mén.
Dịch tiếng Việt: Làm ơn giúp tôi mở cửa.
Câu: 他帮她修电脑。
Pinyin: Tā bāng tā xiū diànnǎo.
Dịch tiếng Việt: Anh ấy giúp cô ấy sửa máy tính.
Câu: 我们帮老人过马路。
Pinyin: Wǒmen bāng lǎorén guò mǎlù.
Dịch tiếng Việt: Chúng tôi giúp ông lão qua đường.
Câu: 妈妈帮我做作业。
Pinyin: Māma bāng wǒ zuò zuòyè.
Dịch tiếng Việt: Mẹ giúp tôi làm bài tập.
Câu: 你能帮我翻译这个吗?
Pinyin: Nǐ néng bāng wǒ fānyì zhège ma?
Dịch tiếng Việt: Bạn có thể giúp tôi dịch cái này không?

Ví dụ với nghĩa “nhóm hoặc băng đảng” (danh từ):

Câu: 这是一帮朋友。
Pinyin: Zhè shì yī bāng péngyou.
Dịch tiếng Việt: Đây là một nhóm bạn bè.
Câu: 他们形成了一个帮派。
Pinyin: Tāmen xíngchéng le yī gè bāngpài.
Dịch tiếng Việt: Họ hình thành một băng đảng.
Câu: 青帮是旧时的秘密组织。
Pinyin: Qīng bāng shì jiùshí de mìmì zǔzhī.
Dịch tiếng Việt: Thanh bang là tổ chức bí mật thời xưa.
Câu: 一帮孩子在玩游戏。
Pinyin: Yī bāng háizi zài wán yóuxì.
Dịch tiếng Việt: Một nhóm trẻ con đang chơi trò chơi.

Ví dụ với nghĩa “phần bên cạnh của vật thể” (danh từ):

Câu: 鞋帮坏了。
Pinyin: Xié bāng huài le.
Dịch tiếng Việt: Phần trên của giày bị hỏng.
Câu: 船帮很高。
Pinyin: Chuán bāng hěn gāo.
Dịch tiếng Việt: Mạn thuyền rất cao.
Câu: 菜帮可以扔掉。
Pinyin: Cài bāng kěyǐ rēng diào.
Dịch tiếng Việt: Lá ngoài của rau có thể vứt đi.

Ví dụ với nghĩa lượng từ (đếm nhóm người):

Câu: 来了一帮人。
Pinyin: Lái le yī bāng rén.
Dịch tiếng Việt: Một nhóm người đã đến.
Câu: 外面有一帮游客。
Pinyin: Wàimiàn yǒu yī bāng yóukè.
Dịch tiếng Việt: Bên ngoài có một nhóm du khách.