归档 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster
- 【归档】là gì?
归档 (pinyin: guīdàng) là động từ (动词).
Nghĩa là: lưu hồ sơ, sắp xếp tài liệu để đưa vào lưu trữ chính thức, đưa một văn kiện, tài liệu, dữ liệu nào đó vào kho lưu trữ sau khi hoàn tất xử lý.
- Giải thích chi tiết
a) Về nghĩa
归档 là quá trình xử lý, phân loại và đưa tài liệu vào nơi lưu trữ cố định, nhằm mục đích bảo quản và tra cứu về sau.
b) Phạm vi sử dụng
Thường dùng trong:
Quản lý hành chính
Lưu trữ văn bản, hồ sơ, tài liệu
Công nghệ thông tin (ví dụ: lưu trữ tệp dữ liệu)
Pháp luật, y tế, doanh nghiệp…
c) Mức độ trang trọng
Là từ trang trọng, kỹ thuật, thường thấy trong ngữ cảnh chuyên nghiệp, công sở hoặc lĩnh vực lưu trữ hồ sơ.
- Loại từ
Động từ (动词)
→ Có thể đứng độc lập hoặc đi với bổ ngữ như 文件、资料、档案、记录… - Cấu trúc thường gặp
Cấu trúc Nghĩa tiếng Việt
把……归档 lưu trữ… vào hồ sơ
文档/资料已经归档 tài liệu đã được lưu trữ
自动归档 lưu trữ tự động
手动归档 lưu trữ thủ công
等待归档 chờ xử lý để lưu hồ sơ - Ví dụ cụ thể (có phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1:
请把这份合同归档。
Qǐng bǎ zhè fèn hétóng guīdàng.
Xin hãy lưu trữ hợp đồng này vào hồ sơ.
Ví dụ 2:
所有会议记录必须在当天归档。
Suǒyǒu huìyì jìlù bìxū zài dàngtiān guīdàng.
Tất cả biên bản cuộc họp phải được lưu hồ sơ trong ngày.
Ví dụ 3:
这些文件已经按照分类归档完毕。
Zhèxiē wénjiàn yǐjīng ànzhào fēnlèi guīdàng wánbì.
Những tài liệu này đã được lưu trữ theo phân loại xong xuôi.
Ví dụ 4:
他正在把客户的资料进行归档处理。
Tā zhèngzài bǎ kèhù de zīliào jìnxíng guīdàng chǔlǐ.
Anh ta đang xử lý để lưu trữ hồ sơ của khách hàng.
Ví dụ 5:
系统会在每天晚上自动归档数据。
Xìtǒng huì zài měitiān wǎnshàng zìdòng guīdàng shùjù.
Hệ thống sẽ tự động lưu trữ dữ liệu vào mỗi tối.
Ví dụ 6:
归档是一项重要的文书管理工作。
Guīdàng shì yí xiàng zhòngyào de wénshū guǎnlǐ gōngzuò.
Lưu trữ hồ sơ là một công việc quan trọng trong quản lý văn thư.
Ví dụ 7:
请在操作完成后进行归档,以便查阅。
Qǐng zài cāozuò wánchéng hòu jìnxíng guīdàng, yǐbiàn cháyuè.
Hãy thực hiện lưu trữ sau khi hoàn tất thao tác để tiện tra cứu.
- So sánh với các từ liên quan
Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Khác biệt so với “归档”
存档 cúndàng lưu vào hồ sơ (ít trang trọng hơn) Mang nghĩa lưu trữ nói chung, không nhất thiết có hệ thống
建档 jiàndàng lập hồ sơ Giai đoạn đầu tạo hồ sơ, “归档” là lưu hồ sơ sau xử lý
档案管理 dàng’àn guǎnlǐ quản lý hồ sơ Là lĩnh vực lớn hơn, “归档” là một phần công việc trong đó - Từ loại
归档 (guīdàng) là động từ (动词). - Nghĩa tiếng Việt
归档 nghĩa là:
Lưu trữ hồ sơ
Chuyển vào lưu trữ
Gộp hồ sơ vào kho lưu trữ
Đưa tài liệu vào hồ sơ chính thức
Từ này được dùng trong các ngữ cảnh hành chính, văn thư, công việc văn phòng hoặc quản lý tài liệu – khi tài liệu đã xử lý xong và cần được chuyển sang giai đoạn lưu trữ chính thức.
- Phiên âm
归档 – guīdàng - Giải thích chi tiết
a. Cấu tạo từ
归 (guī): trở về, quy về
档 (dàng): tài liệu, hồ sơ
→ 归档 nghĩa là đưa tài liệu về nơi lưu trữ chính thức.
b. Ý nghĩa sử dụng
Dùng để mô tả hành động lưu tài liệu, hồ sơ, văn bản, dữ liệu vào kho lưu trữ hoặc hệ thống quản lý tài liệu một cách có tổ chức, nhằm quản lý, tra cứu hoặc kiểm tra sau này.
Có thể là lưu bản cứng (giấy) hoặc lưu bản điện tử (số hóa).
- Mẫu câu và ví dụ cụ thể (có phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ trong văn phòng – hành chính:
所有合同都必须在签署后及时归档。
Suǒyǒu hétóng dōu bìxū zài qiānshǔ hòu jíshí guīdàng.
Tất cả hợp đồng đều phải được lưu trữ kịp thời sau khi ký kết.
这些文件已经处理完毕,可以归档了。
Zhèxiē wénjiàn yǐjīng chǔlǐ wánbì, kěyǐ guīdàng le.
Những tài liệu này đã xử lý xong, có thể lưu vào hồ sơ rồi.
归档工作要注意分类清晰,便于查找。
Guīdàng gōngzuò yào zhùyì fēnlèi qīngxī, biànyú cházhǎo.
Công việc lưu trữ phải chú ý phân loại rõ ràng để dễ tra cứu.
资料整理完后,请统一归档保存。
Zīliào zhěnglǐ wán hòu, qǐng tǒngyī guīdàng bǎocún.
Sau khi sắp xếp tài liệu xong, vui lòng lưu trữ thống nhất.
所有员工的个人信息都已归档于人事系统中。
Suǒyǒu yuángōng de gèrén xìnxī dōu yǐ guīdàng yú rénshì xìtǒng zhōng.
Thông tin cá nhân của tất cả nhân viên đã được lưu trong hệ thống nhân sự.
- Các cụm từ thường gặp với 归档
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
归档保存 guīdàng bǎocún lưu trữ và bảo quản
电子归档 diànzǐ guīdàng lưu trữ điện tử
文件归档 wénjiàn guīdàng lưu trữ tài liệu
自动归档 zìdòng guīdàng tự động lưu trữ
档案归档 dàng’àn guīdàng đưa hồ sơ vào lưu trữ - So sánh từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Phân biệt
保存 bǎocún bảo lưu, lưu giữ Chỉ giữ lại tài liệu, không nhất thiết là lưu trữ chính thức
归档 guīdàng lưu vào hồ sơ chính thức Mang tính hệ thống và có quy trình
存档 cúndàng lưu hồ sơ Gần nghĩa với 归档, thường dùng trong IT, hệ thống, dữ liệu số
备案 bèi’àn đăng ký lưu hồ sơ với cơ quan Dùng trong pháp lý, hành chính
归档 ([guīdàng]) là một thuật ngữ tiếng Trung, mang ý nghĩa “sắp xếp” hoặc “lưu trữ” các tài liệu, hồ sơ một cách có hệ thống. Đây là một động từ thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến công việc văn phòng hoặc quản lý tài liệu.
Loại từ
归档 là động từ.
Mẫu câu ví dụ
把这些文件归档吧。 Phiên âm: Bǎ zhèxiē wénjiàn guīdàng ba. Dịch: Hãy lưu trữ những tài liệu này.
这些资料已经归档了。 Phiên âm: Zhèxiē zīliào yǐjīng guīdàng le. Dịch: Những tài liệu này đã được lưu trữ.
归档工作需要细心和耐心。 Phiên âm: Guīdàng gōngzuò xūyào xìxīn hé nàixīn. Dịch: Công việc lưu trữ cần sự cẩn thận và kiên nhẫn.
Ví dụ bổ sung
归档后可以更容易找到文件。 Phiên âm: Guīdàng hòu kěyǐ gèng róngyì zhǎodào wénjiàn. Dịch: Sau khi lưu trữ, có thể dễ dàng tìm thấy tài liệu hơn.
我们需要归档所有的合同。 Phiên âm: Wǒmen xūyào guīdàng suǒyǒu de hétóng. Dịch: Chúng ta cần lưu trữ tất cả các hợp đồng.
归档 (guīdàng) trong tiếng Trung là một từ ghép, mang ý nghĩa liên quan đến việc sắp xếp, lưu trữ, hoặc phân loại tài liệu, hồ sơ vào một hệ thống hoặc nơi lưu giữ cụ thể để quản lý và tra cứu sau này. Đây là một từ phổ biến trong các ngữ cảnh hành chính, văn phòng, và quản lý thông tin. Dưới đây, tôi sẽ giải thích chi tiết về từ này, bao gồm ý nghĩa, loại từ, cấu trúc câu, và cung cấp nhiều ví dụ minh họa kèm phiên âm (pinyin) và nghĩa tiếng Việt.
- Ý nghĩa của 归档 (guīdàng)
Nghĩa cơ bản: Lưu trữ, phân loại hồ sơ, đưa vào kho lưu.
Giải thích chi tiết:
归 (guī): Nghĩa là “trở về”, “phân loại”, hoặc “đặt vào đúng chỗ”, ám chỉ việc đưa một thứ gì đó vào vị trí thích hợp.
档 (dàng): Nghĩa là “hồ sơ”, “tài liệu”, hoặc “nơi lưu trữ”, thường liên quan đến hệ thống quản lý tài liệu.
Khi kết hợp thành 归档, từ này chỉ hành động sắp xếp, phân loại, và lưu trữ tài liệu, hồ sơ, hoặc dữ liệu vào một hệ thống (như kho lưu trữ, thư mục, cơ sở dữ liệu) để quản lý và dễ dàng tra cứu sau này. Nó thường được dùng trong các quy trình hành chính hoặc quản lý thông tin.
Ngữ cảnh sử dụng:
Văn phòng: Lưu trữ hợp đồng, báo cáo, hoặc tài liệu công việc.
Hành chính: Quản lý hồ sơ nhân sự, giấy tờ pháp lý.
Kỹ thuật số: Sắp xếp và lưu trữ dữ liệu, tệp tin trên máy tính hoặc hệ thống đám mây.
Lưu trữ lịch sử: Bảo quản tài liệu quan trọng trong thư viện, bảo tàng.
Đặc điểm: 归档 mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong môi trường công việc, hành chính, hoặc kỹ thuật, nhấn mạnh tính tổ chức và quy trình. - Loại từ
Loại từ: Động từ (动词).
归档 chủ yếu được dùng như một động từ, chỉ hành động sắp xếp, phân loại, và lưu trữ tài liệu hoặc dữ liệu.
Trong một số trường hợp hiếm hoi, nó có thể đóng vai trò danh từ, ám chỉ hoạt động lưu trữ (ví dụ: “完成归档” – hoàn thành việc lưu trữ), nhưng vai trò này ít phổ biến.
Tính chất:
Thường xuất hiện trong văn viết và văn nói trang trọng, đặc biệt trong các ngữ cảnh liên quan đến quản lý hồ sơ, tài liệu.
Mang tính kỹ thuật và hành chính, ít được dùng trong giao tiếp đời thường. - Cấu trúc câu thường gặp
Dưới đây là một số mẫu câu phổ biến sử dụng 归档:
归档 + danh từ (Lưu trữ một đối tượng cụ thể)
Cấu trúc: Chủ ngữ + 归档 + danh từ (tài liệu, hồ sơ, dữ liệu, v.v.).
Ví dụ: 我们需要把这些文件归档。
(Wǒmen xūyào bǎ zhèxiē wénjiàn guīdàng.)
Chúng ta cần lưu trữ những tài liệu này.
把/将 + danh từ + 归档 (Nhấn mạnh đối tượng được lưu trữ)
Cấu trúc: Chủ ngữ + 把/将 + danh từ + 归档.
Ví dụ: 他把合同归档到公司的档案室。
(Tā bǎ hétóng guīdàng dào gōngsī de dàng’àn shì.)
Anh ấy lưu trữ hợp đồng vào phòng hồ sơ của công ty.
归档 + 到 + nơi lưu trữ (Chỉ nơi tài liệu được lưu)
Cấu trúc: Chủ ngữ + 归档 + danh từ + 到 + nơi lưu trữ.
Ví dụ: 这些资料已经归档到数据库中。
(Zhèxiē zīliào yǐjīng guīdàng dào shùjùkù zhōng.)
Những tài liệu này đã được lưu trữ vào cơ sở dữ liệu.
完成/进行 + 归档 (Nhấn mạnh việc hoàn thành hoặc đang lưu trữ)
Cấu trúc: Chủ ngữ + 完成/进行 + danh từ + 的 + 归档.
Ví dụ: 她已经完成了所有文件的归档。
(Tā yǐjīng wánchéng le suǒyǒu wénjiàn de guīdàng.)
Cô ấy đã hoàn thành việc lưu trữ tất cả các tài liệu.
需要/应该 + 归档 (Nhấn mạnh nhu cầu lưu trữ)
Cấu trúc: Chủ ngữ + 需要/应该 + 归档 + danh từ.
Ví dụ: 这些记录应该及时归档。
(Zhèxiē jìlù yīnggāi jíshí guīdàng.)
Những hồ sơ này nên được lưu trữ kịp thời.
- Ví dụ minh họa
Dưới đây là nhiều ví dụ sử dụng 归档 trong các ngữ cảnh khác nhau, kèm phiên âm (pinyin) và nghĩa tiếng Việt:
Ví dụ 1: Ngữ cảnh văn phòng
Câu: 所有会议记录都需要归档保存。
(Suǒyǒu huìyì jìlù dōu xūyào guīdàng bǎocún.)
Nghĩa: Tất cả biên bản cuộc họp đều cần được lưu trữ.
Ví dụ 2: Ngữ cảnh hành chính
Câu: 公司把员工的劳动合同归档到人事部。
(Gōngsī bǎ yuángōng de láodòng hétóng guīdàng dào rénshì bù.)
Nghĩa: Công ty lưu trữ hợp đồng lao động của nhân viên vào bộ phận nhân sự.
Ví dụ 3: Ngữ cảnh kỹ thuật số
Câu: 项目完成后,相关数据会归档到云端。
(Xiàngmù wánchéng hòu, xiāngguān shùjù huì guīdàng dào yúnduān.)
Nghĩa: Sau khi dự án hoàn thành, dữ liệu liên quan sẽ được lưu trữ vào đám mây.
Ví dụ 4: Ngữ cảnh quản lý hồ sơ
Câu: 她花了一整天来归档旧文件。
(Tā huā le yī zhěng tiān lái guīdàng jiù wénjiàn.)
Nghĩa: Cô ấy dành cả ngày để lưu trữ các tài liệu cũ.
Ví dụ 5: Ngữ cảnh pháp lý
Câu: 法院要求将案件资料归档保存十年。
(Fǎyuàn yāoqiú jiāng ànjiàn zīliào guīdàng bǎocún shí nián.)
Nghĩa: Tòa án yêu cầu lưu trữ hồ sơ vụ án trong mười năm.
Ví dụ 6: Ngữ cảnh giáo dục
Câu: 学校把学生的成绩单归档到档案系统中。
(Xuéxiào bǎ xuéshēng de chéngjì dān guīdàng dào dàng’àn xìtǒng zhōng.)
Nghĩa: Trường học lưu trữ bảng điểm của học sinh vào hệ thống hồ sơ.
Ví dụ 7: Ngữ cảnh lịch sử
Câu: 博物馆将这些信件归档作为历史资料。
(Bówùguǎn jiāng zhèxiē xìnjiàn guīdàng zuòwéi lìshǐ zīliào.)
Nghĩa: Bảo tàng lưu trữ những lá thư này như tài liệu lịch sử.
Ví dụ 8: Ngữ cảnh công việc
Câu: 请在月底前完成所有报表的归档工作。
(Qǐng zài yuèdǐ qián wánchéng suǒyǒu bàobiǎo de guīdàng gōngzuò.)
Nghĩa: Vui lòng hoàn thành việc lưu trữ tất cả các báo cáo trước cuối tháng.
- Một số từ đồng nghĩa và khác biệt
同义词 (Từ đồng nghĩa):
存档 (cúndàng): Lưu trữ, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật số hoặc đơn giản hơn.
Ví dụ: 游戏进度可以存档以便下次继续。
(Yóuxì jìndù kěyǐ cúndàng yǐbiàn xià cì jìxù.)
Tiến độ trò chơi có thể được lưu trữ để tiếp tục lần sau.
归类 (guīlèi): Phân loại, nhấn mạnh việc sắp xếp theo nhóm hoặc danh mục.
Ví dụ: 我们需要把这些资料归类整理。
(Wǒmen xūyào bǎ zhèxiē zīliào guīlèi zhěnglǐ.)
Chúng ta cần phân loại và sắp xếp các tài liệu này.
储存 (chǔcún): Lưu trữ, thường dùng cho vật chất hoặc dữ liệu, ít nhấn mạnh quy trình hành chính.
Ví dụ: 数据储存在云端。
(Shùjù chǔcún zài yúnduān.)
Dữ liệu được lưu trữ trên đám mây.
Khác biệt:
归档 nhấn mạnh việc lưu trữ tài liệu, hồ sơ vào một hệ thống chính thức, thường có quy trình và mục đích quản lý dài hạn.
存档 tập trung vào hành động lưu giữ, đặc biệt trong ngữ cảnh kỹ thuật số hoặc không nhất thiết mang tính hành chính.
归类 nhấn mạnh việc phân loại hoặc sắp xếp theo danh mục, không nhất thiết bao gồm lưu trữ.
储存 mang tính chung hơn, áp dụng cho cả vật chất (hàng hóa) và phi vật chất (dữ liệu), ít liên quan đến quy trình hành chính. - Lưu ý khi sử dụng
Ngữ cảnh hành chính: 归档 thường xuất hiện trong môi trường văn phòng, hành chính, hoặc quản lý hồ sơ, ít được dùng trong giao tiếp đời thường. Trong ngữ cảnh không trang trọng, người ta có thể dùng 存 (cún) hoặc 放 (fàng) thay thế.
Kết hợp với từ khác:
归档工作 (guīdàng gōngzuò): Công việc lưu trữ.
归档系统 (guīdàng xìtǒng): Hệ thống lưu trữ.
归档资料 (guīdàng zīliào): Tài liệu lưu trữ.
Quy trình đi kèm: 归档 thường liên quan đến việc phân loại, đánh dấu, hoặc nhập dữ liệu vào hệ thống, có thể kèm theo thủ tục như ký nhận hoặc kiểm tra.
Sắc thái trang trọng: Từ này phù hợp với các văn bản báo cáo, hướng dẫn công việc, hoặc quy trình quản lý. - Kết luận
归档 là một động từ quan trọng trong tiếng Trung, dùng để chỉ hành động sắp xếp, phân loại, và lưu trữ tài liệu, hồ sơ, hoặc dữ liệu vào một hệ thống để quản lý và tra cứu sau này. Từ này phổ biến trong các ngữ cảnh hành chính, văn phòng, kỹ thuật số, và quản lý, thể hiện tính tổ chức và quy trình. Các ví dụ trên minh họa cách 归档 được sử dụng linh hoạt để diễn đạt hành động lưu trữ trong nhiều tình huống. - Từ vựng: 归档
Tiếng Trung: 归档
Phiên âm: guīdàng
Loại từ: Động từ (动词)
- Nghĩa tiếng Việt
归档 nghĩa là lưu trữ hồ sơ, lưu vào hồ sơ chính thức, đưa tài liệu vào kho lưu trữ theo trình tự hoặc quy định cụ thể. Từ này thường dùng trong bối cảnh hành chính, văn phòng, kế toán, pháp lý, hoặc trong hệ thống lưu trữ dữ liệu điện tử. - Giải thích chi tiết
Khía cạnh Nội dung
Ý nghĩa cơ bản Đưa tài liệu đã hoàn tất vào kho lưu trữ chính thức
Mục đích Giữ gìn, tra cứu sau này, đảm bảo tính pháp lý hoặc quy trình
Hình thức Có thể là lưu giấy tờ thực tế hoặc tài liệu số hóa - Tình huống sử dụng
Trong công sở: lưu hợp đồng, báo cáo, biên bản
Trong quản lý hồ sơ: hồ sơ nhân viên, hồ sơ khách hàng
Trong hệ thống số: email, tài liệu điện tử, dữ liệu dự án
- Cấu trúc thường gặp
Cấu trúc Nghĩa
把……归档 Lưu trữ cái gì đó vào hồ sơ
文件已归档 Tài liệu đã được lưu trữ
归档处理 Xử lý lưu trữ
自动归档 Lưu trữ tự động - Ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
请把这份合同归档保存。
(Qǐng bǎ zhè fèn hétóng guīdàng bǎocún.)
→ Vui lòng lưu trữ hợp đồng này vào hồ sơ.
所有的申请材料已经归档完毕。
(Suǒyǒu de shēnqǐng cáiliào yǐjīng guīdàng wánbì.)
→ Tất cả hồ sơ xin đã được lưu trữ xong.
这些报表需要在月底前归档。
(Zhèxiē bàobiǎo xūyào zài yuèdǐ qián guīdàng.)
→ Những báo cáo này cần được lưu vào hồ sơ trước cuối tháng.
系统会在三十天后自动归档旧邮件。
(Xìtǒng huì zài sānshí tiān hòu zìdòng guīdàng jiù yóujiàn.)
→ Hệ thống sẽ tự động lưu trữ các email cũ sau 30 ngày.
项目结束后,相关资料要统一归档。
(Xiàngmù jiéshù hòu, xiāngguān zīliào yào tǒngyī guīdàng.)
→ Sau khi dự án kết thúc, các tài liệu liên quan phải được lưu trữ thống nhất.
请按照规定流程进行归档操作。
(Qǐng ànzhào guīdìng liúchéng jìnxíng guīdàng cāozuò.)
→ Vui lòng thực hiện thao tác lưu trữ theo quy trình quy định.
- Cụm từ thường gặp
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
文件归档 Lưu trữ tài liệu
档案归档 Lưu trữ hồ sơ
自动归档 Lưu trữ tự động
数据归档 Lưu trữ dữ liệu
合同归档 Lưu trữ hợp đồng
归档日期 Ngày lưu trữ - So sánh với các từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa So sánh
归档 guīdàng Lưu vào hồ sơ Nhấn mạnh hành động sắp xếp, lưu trữ chính thức
保存 bǎocún Lưu giữ Mang nghĩa chung, không nhất thiết là lưu hồ sơ
存档 cúndàng Lưu bản sao Thường dùng cho việc tạo bản lưu (backup)
归类 guīlèi Phân loại Nhấn mạnh phân nhóm, không nhất thiết là lưu - Tổng kết
Thuộc tính Nội dung
Từ loại Động từ
Nghĩa chính Lưu trữ hồ sơ, tài liệu theo quy định
Thường dùng trong Văn phòng, hệ thống dữ liệu, pháp lý, kế toán
Trái nghĩa 删除 (xóa), 遗失 (mất), 未归档 (chưa lưu trữ)
Dạng sử dụng Thường đi với 文件, 材料, 合同, 档案, 报表… - 归档 là gì?
归档 là một động từ (动词) trong tiếng Trung hiện đại, mang nghĩa:
Lưu trữ hồ sơ, chuyển tài liệu vào kho lưu trữ hoặc xếp tài liệu vào hồ sơ quản lý chính thức theo quy định, thường dùng trong công việc hành chính, lưu trữ văn phòng, công nghệ thông tin, pháp luật, y tế, kế toán…
- Phân tích từ
归 (guī): quy về, trở lại, chuyển về.
档 (dàng): hồ sơ, tài liệu, văn bản, tệp tin.
⇒ 归档 = đưa tài liệu về kho lưu trữ hồ sơ.
- Loại từ
Động từ (动词) - Ý nghĩa cụ thể
Nghĩa tiếng Việt Mô tả chi tiết
Lưu trữ hồ sơ Đưa các tài liệu giấy tờ chính thức vào hệ thống quản lý hồ sơ.
Chuyển dữ liệu vào kho Đối với tài liệu số: sắp xếp và lưu dữ liệu vào hệ thống lưu trữ chính thức.
Lưu vào hệ thống Trong công nghệ thông tin: chuyển file hoặc dữ liệu sang trạng thái lưu trữ. - Cách dùng thường gặp
文件归档 (wénjiàn guīdàng): lưu trữ tài liệu
自动归档 (zìdòng guīdàng): tự động lưu trữ
档案归档 (dàng’àn guīdàng): lưu trữ hồ sơ
系统归档 (xìtǒng guīdàng): lưu trữ hệ thống
- Mẫu câu ví dụ (có phiên âm & tiếng Việt)
Ví dụ 1:
请把这份合同归档保存。
Qǐng bǎ zhè fèn hétóng guīdàng bǎocún.
Xin hãy lưu trữ hợp đồng này vào hồ sơ.
Ví dụ 2:
所有项目结束后必须进行归档处理。
Suǒyǒu xiàngmù jiéshù hòu bìxū jìnxíng guīdàng chǔlǐ.
Tất cả dự án sau khi kết thúc đều phải xử lý lưu trữ hồ sơ.
Ví dụ 3:
该文件已自动归档,无需手动操作。
Gāi wénjiàn yǐ zìdòng guīdàng, wúxū shǒudòng cāozuò.
Tài liệu này đã được lưu trữ tự động, không cần thao tác thủ công.
Ví dụ 4:
档案部门负责所有文件的归档和管理。
Dàng’àn bùmén fùzé suǒyǒu wénjiàn de guīdàng hé guǎnlǐ.
Phòng lưu trữ chịu trách nhiệm lưu trữ và quản lý tất cả tài liệu.
Ví dụ 5:
归档工作必须按照公司规定的流程进行。
Guīdàng gōngzuò bìxū ànzhào gōngsī guīdìng de liúchéng jìnxíng.
Việc lưu trữ hồ sơ phải được thực hiện theo quy trình quy định của công ty.
Ví dụ 6:
你可以点击“归档”按钮将邮件移至存档文件夹。
Nǐ kěyǐ diǎnjī “guīdàng” ànniǔ jiāng yóujiàn yí zhì cúndàng wénjiànjiā.
Bạn có thể nhấn nút “lưu trữ” để di chuyển email sang thư mục lưu trữ.
- Tình huống áp dụng từ “归档”
Ngành nghề Ứng dụng từ “归档”
Văn phòng Lưu hồ sơ nhân viên, công văn, hợp đồng
Y tế Lưu trữ hồ sơ bệnh án
Pháp luật Lưu tài liệu pháp lý, biên bản
Kế toán Lưu chứng từ, hóa đơn, sổ sách
Công nghệ Lưu trữ dữ liệu, email, nhật ký hệ thống - Từ liên quan
Từ liên quan Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
存档 (cúndàng) Lưu vào hồ sơ, lưu tạm Mang nghĩa gần giống 归档 nhưng phổ biến hơn
备份 (bèifèn) Sao lưu Thường dùng cho dữ liệu số
保存 (bǎocún) Lưu lại, lưu trữ Nghĩa rộng, có thể dùng cho file, dữ liệu
归档 (guīdǎng) là một động từ trong tiếng Trung, mang nghĩa lưu trữ tài liệu vào hồ sơ chính thức sau khi đã hoàn thành xử lý, nhằm mục đích quản lý, bảo quản lâu dài và thuận tiện cho việc tra cứu sau này.
- Loại từ
Động từ (动词) - Giải thích chi tiết
a) Cấu tạo từ
归 (guī): trở về, quy về, đưa về
档 (dǎng): hồ sơ, tài liệu
Kết hợp lại, 归档 có nghĩa là đưa hồ sơ, tài liệu, dữ liệu… trở về nơi lưu trữ có tổ chức, thường là nơi quản lý chính thức, có hệ thống.
b) Nghĩa chính
Lưu trữ tài liệu đã xử lý vào kho hồ sơ hoặc hệ thống số hóa, theo đúng trình tự và quy định.
Dùng trong hành chính, doanh nghiệp, lưu trữ kỹ thuật số, dữ liệu máy tính hoặc pháp luật.
- Mẫu câu và ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
a) Trong công việc hành chính
请把这些文件归档。
Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn guīdǎng.
Hãy lưu trữ những tài liệu này vào hồ sơ.
项目完成后,所有资料必须归档。
Xiàngmù wánchéng hòu, suǒyǒu zīliào bìxū guīdǎng.
Sau khi hoàn thành dự án, tất cả tài liệu phải được lưu trữ.
会议记录已经整理好,可以归档了。
Huìyì jìlù yǐjīng zhěnglǐ hǎo, kěyǐ guīdǎng le.
Biên bản cuộc họp đã sắp xếp xong, có thể lưu trữ rồi.
b) Trong lưu trữ kỹ thuật số
系统会自动将旧邮件归档。
Xìtǒng huì zìdòng jiāng jiù yóujiàn guīdǎng.
Hệ thống sẽ tự động lưu trữ các email cũ.
我们需要把这些数据备份并归档。
Wǒmen xūyào bǎ zhèxiē shùjù bèifèn bìng guīdǎng.
Chúng ta cần sao lưu và lưu trữ các dữ liệu này.
c) Trong nhân sự hoặc pháp lý
员工离职后,其档案应及时归档。
Yuángōng lízhí hòu, qí dàng’àn yīng jíshí guīdǎng.
Sau khi nhân viên nghỉ việc, hồ sơ của họ cần được lưu trữ kịp thời.
法院已经将该案材料全部归档。
Fǎyuàn yǐjīng jiāng gāi àn cáiliào quánbù guīdǎng.
Tòa án đã lưu trữ toàn bộ tài liệu của vụ án này.
- Từ liên quan
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
档案 dàng’àn Hồ sơ, tài liệu lưu trữ
文件 wénjiàn Văn bản, tài liệu
保存 bǎocún Lưu giữ
存档 cúndǎng Gửi hồ sơ vào nơi lưu trữ
归类 guīlèi Phân loại
整理 zhěnglǐ Sắp xếp, tổ chức
所有文件必须及时归档。
Suǒyǒu wénjiàn bìxū jíshí guīdǎng.
Tất cả tài liệu phải được lưu trữ kịp thời.
请把合同归档到客户档案中。
Qǐng bǎ hétóng guīdǎng dào kèhù dàng’àn zhōng.
Vui lòng lưu hợp đồng vào hồ sơ khách hàng.
报销单据已经归档完毕。
Bàoxiāo dānjù yǐjīng guīdǎng wánbì.
Chứng từ hoàn ứng đã được lưu trữ xong.
他负责将项目文件归档。
Tā fùzé jiāng xiàngmù wénjiàn guīdǎng.
Anh ấy phụ trách lưu trữ tài liệu dự án.
所有数据都按日期归档。
Suǒyǒu shùjù dōu àn rìqī guīdǎng.
Tất cả dữ liệu đều được lưu trữ theo ngày.
归档工作要细致认真。
Guīdǎng gōngzuò yào xìzhì rènzhēn.
Công việc lưu trữ cần tỉ mỉ và nghiêm túc.
这些资料不需要归档。
Zhèxiē zīliào bù xūyào guīdǎng.
Những tài liệu này không cần lưu trữ.
请在月底前完成归档工作。
Qǐng zài yuèdǐ qián wánchéng guīdǎng gōngzuò.
Vui lòng hoàn thành việc lưu trữ trước cuối tháng.
我已经把所有邮件归档了。
Wǒ yǐjīng bǎ suǒyǒu yóujiàn guīdǎng le.
Tôi đã lưu trữ tất cả email rồi.
归档系统出现了故障。
Guīdǎng xìtǒng chūxiàn le gùzhàng.
Hệ thống lưu trữ gặp sự cố.
这些照片需要数字化后归档。
Zhèxiē zhàopiàn xūyào shùzìhuà hòu guīdǎng.
Những bức ảnh này cần số hóa rồi mới lưu trữ.
文件分类后再归档更高效。
Wénjiàn fēnlèi hòu zài guīdǎng gèng gāoxiào.
Sau khi phân loại tài liệu thì lưu trữ sẽ hiệu quả hơn.
有些旧档案尚未归档。
Yǒuxiē jiù dàng’àn shàngwèi guīdǎng.
Một số hồ sơ cũ vẫn chưa được lưu trữ.
每份材料都必须归档备查。
Měi fèn cáiliào dōu bìxū guīdǎng bèichá.
Mỗi tài liệu đều phải lưu trữ để tra cứu.
归档是行政工作的重要一环。
Guīdǎng shì xíngzhèng gōngzuò de zhòngyào yì huán.
Lưu trữ là một phần quan trọng của công việc hành chính.
合理归档有助于资料管理。
Hélǐ guīdǎng yǒuzhù yú zīliào guǎnlǐ.
Lưu trữ hợp lý giúp quản lý tài liệu tốt hơn.
这些文档可以先归档再备份。
Zhèxiē wéndàng kěyǐ xiān guīdǎng zài bèifèn.
Những văn bản này có thể lưu trữ trước rồi sao lưu sau.
我每天都会进行文件归档。
Wǒ měitiān dōu huì jìnxíng wénjiàn guīdǎng.
Tôi thực hiện lưu trữ tài liệu hàng ngày.
系统自动对资料进行归档。
Xìtǒng zìdòng duì zīliào jìnxíng guīdǎng.
Hệ thống sẽ tự động lưu trữ tài liệu.
归档后的文件不可随意更改。
Guīdǎng hòu de wénjiàn bùkě suíyì gēnggǎi.
Tài liệu sau khi lưu trữ không được tự ý sửa đổi.
我们有一个专门的归档部门。
Wǒmen yǒu yí ge zhuānmén de guīdǎng bùmén.
Chúng tôi có một bộ phận lưu trữ riêng biệt.
归档前要先确认文件是否完整。
Guīdǎng qián yào xiān quèrèn wénjiàn shìfǒu wánzhěng.
Trước khi lưu trữ cần xác nhận tài liệu đã đầy đủ chưa.
所有工作记录都必须归档保存。
Suǒyǒu gōngzuò jìlù dōu bìxū guīdǎng bǎocún.
Tất cả ghi chép công việc đều phải lưu trữ và bảo quản.
归档流程已经标准化。
Guīdǎng liúchéng yǐjīng biāozhǔnhuà.
Quy trình lưu trữ đã được chuẩn hóa.
这些电子文件已归档到云端。
Zhèxiē diànzǐ wénjiàn yǐ guīdǎng dào yún duān.
Các tài liệu điện tử này đã được lưu vào đám mây.
归档后资料更容易查找。
Guīdǎng hòu zīliào gèng róngyì cházǎo.
Tài liệu sau khi lưu trữ dễ tìm kiếm hơn.
他专门研究档案归档技术。
Tā zhuānmén yánjiū dàng’àn guīdǎng jìshù.
Anh ấy chuyên nghiên cứu kỹ thuật lưu trữ hồ sơ.
归档可以提升办公效率。
Guīdǎng kěyǐ tíshēng bàngōng xiàolǜ.
Lưu trữ có thể nâng cao hiệu suất làm việc.
文件归档需遵守公司制度。
Wénjiàn guīdǎng xū zūnshǒu gōngsī zhìdù.
Việc lưu trữ tài liệu phải tuân thủ quy định công ty.
她负责归档所有行政文件。
Tā fùzé guīdǎng suǒyǒu xíngzhèng wénjiàn.
Cô ấy phụ trách lưu trữ toàn bộ tài liệu hành chính.
所有文件都必须及时归档。
Suǒyǒu wénjiàn dōu bìxū jíshí guīdǎng.
Tất cả tài liệu đều phải được lưu trữ kịp thời.
项目结束后,请将资料归档。
Xiàngmù jiéshù hòu, qǐng jiāng zīliào guīdǎng.
Sau khi dự án kết thúc, vui lòng lưu trữ tài liệu.
她正在把这些合同归档。
Tā zhèngzài bǎ zhèxiē hétóng guīdǎng.
Cô ấy đang lưu trữ những hợp đồng này.
归档工作要做到准确无误。
Guīdǎng gōngzuò yào zuòdào zhǔnquè wúwù.
Công việc lưu trữ phải chính xác không sai sót.
系统会自动归档旧记录。
Xìtǒng huì zìdòng guīdǎng jiù jìlù.
Hệ thống sẽ tự động lưu trữ các bản ghi cũ.
请把这些表格分类归档。
Qǐng bǎ zhèxiē biǎogé fēnlèi guīdǎng.
Hãy phân loại và lưu trữ các biểu mẫu này.
所有员工的资料已归档完毕。
Suǒyǒu yuángōng de zīliào yǐ guīdǎng wánbì.
Hồ sơ của tất cả nhân viên đã được lưu trữ hoàn tất.
每月需要进行一次文件归档。
Měi yuè xūyào jìnxíng yī cì wénjiàn guīdǎng.
Mỗi tháng cần tiến hành lưu trữ tài liệu một lần.
请将文件按日期顺序归档。
Qǐng jiāng wénjiàn àn rìqī shùnxù guīdǎng.
Hãy lưu trữ tài liệu theo thứ tự ngày tháng.
他负责所有合同的归档管理。
Tā fùzé suǒyǒu hétóng de guīdǎng guǎnlǐ.
Anh ấy phụ trách quản lý lưu trữ toàn bộ hợp đồng.
这些资料不需要归档。
Zhèxiē zīliào bù xūyào guīdǎng.
Những tài liệu này không cần lưu trữ.
归档是文件管理的重要部分。
Guīdǎng shì wénjiàn guǎnlǐ de zhòngyào bùfèn.
Lưu trữ là phần quan trọng trong quản lý tài liệu.
报告完成后应及时归档。
Bàogào wánchéng hòu yīng jíshí guīdǎng.
Báo cáo sau khi hoàn thành cần được lưu trữ kịp thời.
我已经将所有资料归档到系统里了。
Wǒ yǐjīng jiāng suǒyǒu zīliào guīdǎng dào xìtǒng lǐ le.
Tôi đã lưu trữ tất cả tài liệu vào hệ thống rồi.
归档可以方便今后查阅。
Guīdǎng kěyǐ fāngbiàn jīnhòu cháyuè.
Lưu trữ giúp dễ dàng tra cứu sau này.
这些旧资料还没有归档。
Zhèxiē jiù zīliào hái méiyǒu guīdǎng.
Những tài liệu cũ này vẫn chưa được lưu trữ.
归档时请注意文件的完整性。
Guīdǎng shí qǐng zhùyì wénjiàn de wánzhěng xìng.
Khi lưu trữ, hãy chú ý đến tính toàn vẹn của tài liệu.
系统将于午夜自动归档数据。
Xìtǒng jiāng yú wǔyè zìdòng guīdǎng shùjù.
Hệ thống sẽ tự động lưu trữ dữ liệu vào nửa đêm.
所有客户信息必须归档保存。
Suǒyǒu kèhù xìnxī bìxū guīdǎng bǎocún.
Thông tin của tất cả khách hàng phải được lưu trữ bảo quản.
归档可以减少信息丢失的风险。
Guīdǎng kěyǐ jiǎnshǎo xìnxī diūshī de fēngxiǎn.
Lưu trữ có thể giảm nguy cơ mất mát thông tin.
请确认这些文件是否已归档。
Qǐng quèrèn zhèxiē wénjiàn shìfǒu yǐ guīdǎng.
Hãy xác nhận xem những tài liệu này đã được lưu trữ chưa.
归档流程需要标准化。
Guīdǎng liúchéng xūyào biāozhǔnhuà.
Quy trình lưu trữ cần được chuẩn hóa.
归档前要先审核内容。
Guīdǎng qián yào xiān shěnhé nèiróng.
Trước khi lưu trữ cần kiểm duyệt nội dung trước.
这份文件还未完成归档。
Zhè fèn wénjiàn hái wèi wánchéng guīdǎng.
Tài liệu này vẫn chưa hoàn tất việc lưu trữ.
我每天都要处理归档任务。
Wǒ měitiān dōu yào chǔlǐ guīdǎng rènwù.
Tôi phải xử lý nhiệm vụ lưu trữ mỗi ngày.
文档归档后不得随意更改。
Wéndàng guīdǎng hòu bùdé suíyì gēnggǎi.
Sau khi tài liệu được lưu trữ, không được tùy tiện thay đổi.
所有数据已成功归档。
Suǒyǒu shùjù yǐ chénggōng guīdǎng.
Tất cả dữ liệu đã được lưu trữ thành công.
归档操作请遵循规定流程。
Guīdǎng cāozuò qǐng zūnxún guīdìng liúchéng.
Vui lòng làm theo quy trình quy định khi thao tác lưu trữ.
我们有一个专业的归档团队。
Wǒmen yǒu yīgè zhuānyè de guīdǎng tuánduì.
Chúng tôi có một đội ngũ lưu trữ chuyên nghiệp.
电子文件也必须归档保存。
Diànzǐ wénjiàn yě bìxū guīdǎng bǎocún.
Tài liệu điện tử cũng phải được lưu trữ và bảo quản.