Thứ Sáu, Tháng 6 5, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Từ điển tiếng Trung ChineMaster 难受 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster

难受 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster

难受 (nánshòu) là một tính từ (形容词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là khó chịu, không thoải mái, dùng để mô tả cảm giác khó chịu về thể chất hoặc tinh thần. Từ này có thể biểu đạt cả cảm giác đau đớn trong cơ thể lẫn cảm giác buồn bã, đau lòng trong tâm trạng.

0
312
5/5 - (1 bình chọn)
  1. 难受 là gì?
    难受 (nánshòu) nghĩa là:

Khó chịu, khó ở, cảm thấy không dễ chịu

Dùng để mô tả cả trạng thái thể chất (ví dụ: đau bụng, chóng mặt) và tâm trạng (ví dụ: buồn, tủi thân, khó chịu trong lòng).

  1. Loại từ
    Tính từ (形容词)
    → Biểu thị cảm giác không thoải mái, không dễ chịu về thể chất hoặc tâm lý.
  2. Một số nghĩa mở rộng
    Cách dùng Nghĩa
    身体难受 Cơ thể khó chịu, không khỏe
    心里难受 / 情绪难受 Cảm thấy buồn, tủi thân
    让人很难受 Khiến người ta khó chịu
  3. Mẫu câu và ví dụ chi tiết
    A. Diễn tả cảm giác thể chất
    我今天肚子有点难受。
    Wǒ jīntiān dùzi yǒudiǎn nánshòu.
    Hôm nay bụng tôi hơi khó chịu.

他吃坏了肚子,现在很难受。
Tā chī huàile dùzi, xiànzài hěn nánshòu.
Anh ấy ăn phải đồ hỏng, bây giờ rất khó chịu.

坐车太久了,我有点难受。
Zuò chē tài jiǔ le, wǒ yǒudiǎn nánshòu.
Ngồi xe lâu quá, tôi thấy hơi khó ở.

B. Diễn tả cảm giác tâm lý
听到这个消息,我心里很难受。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ xīnlǐ hěn nánshòu.
Nghe tin này, tôi cảm thấy rất buồn.

看着他一个人哭,我觉得特别难受。
Kànzhe tā yīgè rén kū, wǒ juéde tèbié nánshòu.
Nhìn anh ấy khóc một mình, tôi thấy rất đau lòng.

分手以后,她一直很难受。
Fēnshǒu yǐhòu, tā yīzhí hěn nánshòu.
Sau khi chia tay, cô ấy luôn cảm thấy buồn.

C. Các cách diễn đạt mở rộng
他的话让我觉得很难受。
Tā de huà ràng wǒ juéde hěn nánshòu.
Lời nói của anh ấy khiến tôi cảm thấy khó chịu.

我不想让你难受。
Wǒ bù xiǎng ràng nǐ nánshòu.
Tôi không muốn làm bạn buồn.

生病的时候真的很难受。
Shēngbìng de shíhou zhēn de hěn nánshòu.
Khi bị bệnh thật sự rất khó chịu.

我看他这么难受,也帮不上什么忙,心里很难过。
Wǒ kàn tā zhème nánshòu, yě bāng bù shàng shénme máng, xīnlǐ hěn nánguò.
Nhìn anh ấy khó chịu như vậy mà tôi không giúp được gì, trong lòng rất buồn.

  1. 难受 là gì?
    难受 (nánshòu) là một tính từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là:

Khó chịu, khó ở, khó chịu trong người (về thể chất)

Đau lòng, buồn, khó chịu trong lòng (về tinh thần, cảm xúc)

Nó có thể dùng để diễn tả cả cảm giác về thể chất lẫn cảm xúc.

  1. Loại từ
    Tính từ (形容词)
  2. Cách dùng và cấu trúc ngữ pháp
    Cách dùng thông thường:
  3. Thể hiện sự khó chịu về thể chất (ốm, mệt, đau…)
    Ví dụ:

他生病了,身体很难受。
Tā shēngbìng le, shēntǐ hěn nánshòu.
Anh ấy bị ốm, cơ thể rất khó chịu.

  1. Thể hiện sự khó chịu về tinh thần, cảm thấy đau lòng, buồn bã
    Ví dụ:

听到这个消息,我心里很难受。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ xīnlǐ hěn nánshòu.
Nghe tin này, trong lòng tôi rất buồn.

  1. Một số ví dụ chi tiết (có pinyin và tiếng Việt)
    我肚子疼,特别难受。
    Wǒ dùzi téng, tèbié nánshòu.
    Tôi đau bụng, rất khó chịu.

昨天吃坏了东西,今天一整天都难受。
Zuótiān chī huài le dōngxi, jīntiān yì zhěng tiān dōu nánshòu.
Hôm qua ăn phải đồ hỏng, hôm nay cả ngày đều khó chịu.

他不理我,我心里真的很难受。
Tā bù lǐ wǒ, wǒ xīnlǐ zhēn de hěn nánshòu.
Anh ấy không để ý đến tôi, lòng tôi thật sự rất buồn.

离开家以后,我总觉得很难受。
Líkāi jiā yǐhòu, wǒ zǒng juéde hěn nánshòu.
Sau khi rời khỏi nhà, tôi luôn cảm thấy khó chịu trong lòng.

看见他受伤,我非常难受。
Kànjiàn tā shòushāng, wǒ fēicháng nánshòu.
Nhìn thấy anh ấy bị thương, tôi rất đau lòng.

你怎么了?看起来很难受的样子。
Nǐ zěnmele? Kàn qǐlái hěn nánshòu de yàngzi.
Bạn sao thế? Trông có vẻ rất khó chịu.

每次吵架以后我都觉得很难受。
Měi cì chǎojià yǐhòu wǒ dōu juéde hěn nánshòu.
Sau mỗi lần cãi nhau, tôi đều cảm thấy rất buồn.

他的话让我很难受。
Tā de huà ràng wǒ hěn nánshòu.
Lời nói của anh ấy khiến tôi rất đau lòng.

天气太闷热了,整个人都难受。
Tiānqì tài mēnrè le, zhěng gèrén dōu nánshòu.
Thời tiết quá oi bức, cả người đều khó chịu.

别哭了,再哭我也会难受。
Bié kū le, zài kū wǒ yě huì nánshòu.
Đừng khóc nữa, nếu bạn khóc tiếp tôi cũng sẽ rất buồn.

  1. 难受 là gì?
    难受 (nánshòu) là một tính từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là:

Khó chịu, đau đớn, buồn bã, mệt mỏi tùy theo từng ngữ cảnh cụ thể.

Dùng để diễn tả cảm giác khó chịu về thể chất hoặc khó chịu về mặt tinh thần.

  1. Loại từ
    Tính từ (形容词)
  2. Các ngữ cảnh sử dụng
    Ngữ cảnh Nghĩa của 难受
    Cảm giác cơ thể Khó chịu, mệt mỏi, đau đớn
    Cảm xúc tinh thần Buồn bã, khó chịu trong lòng
    Mối quan hệ Cảm thấy tổn thương, không thoải mái
  3. Một số cụm từ đi kèm phổ biến
    Cụm từ Nghĩa
    身体难受 Cơ thể khó chịu
    心里难受 Trong lòng khó chịu, buồn bã
    感到难受 Cảm thấy khó chịu
    难受得要命 Khó chịu chết đi được
  4. Mẫu câu có phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt
    Ví dụ 1:
    我今天有点儿难受,可能是感冒了。
    Wǒ jīntiān yǒudiǎnr nánshòu, kěnéng shì gǎnmào le.
    Hôm nay tôi thấy hơi khó chịu, có thể là bị cảm rồi.

Ví dụ 2:
他走了以后,我心里很难受。
Tā zǒu le yǐhòu, wǒ xīnlǐ hěn nánshòu.
Sau khi anh ấy rời đi, tôi cảm thấy rất buồn trong lòng.

Ví dụ 3:
这个药吃了以后,胃很难受。
Zhège yào chī le yǐhòu, wèi hěn nánshòu.
Sau khi uống thuốc này, dạ dày rất khó chịu.

Ví dụ 4:
看到他那样,我真的很难受。
Kàn dào tā nàyàng, wǒ zhēn de hěn nánshòu.
Nhìn thấy anh ấy như vậy, tôi thật sự rất buồn.

Ví dụ 5:
你不理我,让我觉得很难受。
Nǐ bù lǐ wǒ, ràng wǒ juéde hěn nánshòu.
Bạn không quan tâm tôi, làm tôi cảm thấy rất tổn thương.

Ví dụ 6:
她生病了,看起来很难受。
Tā shēngbìng le, kàn qǐlái hěn nánshòu.
Cô ấy bị bệnh, nhìn rất mệt mỏi.

Ví dụ 7:
这件事让我非常难受,我需要冷静一下。
Zhè jiàn shì ràng wǒ fēicháng nánshòu, wǒ xūyào lěngjìng yíxià.
Chuyện này khiến tôi cực kỳ khó chịu, tôi cần bình tĩnh lại một chút.

Ví dụ 8:
天气太热了,我都难受得不想动了。
Tiānqì tài rè le, wǒ dōu nánshòu de bù xiǎng dòng le.
Trời nóng quá, tôi khó chịu đến mức chẳng muốn cử động nữa.

Ví dụ 9:
他不说话的时候,气氛特别难受。
Tā bù shuōhuà de shíhòu, qìfēn tèbié nánshòu.
Khi anh ấy không nói gì, bầu không khí trở nên đặc biệt khó chịu.

Ví dụ 10:
每次和他吵架,我都很难受。
Měi cì hé tā chǎojià, wǒ dōu hěn nánshòu.
Mỗi lần cãi nhau với anh ấy, tôi đều rất buồn.

难受 là gì?
难受 (nánshòu) là một tính từ (形容词) trong tiếng Trung, mang nghĩa là khó chịu, không thoải mái, dùng để mô tả cảm giác khó chịu về thể chất hoặc tinh thần. Từ này có thể biểu đạt cả cảm giác đau đớn trong cơ thể lẫn cảm giác buồn bã, đau lòng trong tâm trạng.

  1. Giải thích chi tiết
    难 (nán): khó

受 (shòu): chịu đựng

→ Ghép lại: 难受 = khó chịu, không thể chịu được, thấy đau hoặc buồn

Tùy theo ngữ cảnh, có thể hiểu theo:

Khó chịu trong người: đau đầu, buồn nôn, cảm cúm,…

Khó chịu về tinh thần: đau lòng, buồn, không vui,…

  1. Loại từ
    Tính từ (形容词)
  2. Cách dùng thông thường
    Dùng như một tính từ đứng sau chủ ngữ.

Có thể đứng sau các phó từ như 很 (rất), 太 (quá), 非常 (vô cùng), 有点儿 (hơi)…

  1. Mẫu câu và ví dụ có phiên âm + dịch nghĩa
    我今天有点儿难受。
    Wǒ jīntiān yǒudiǎnr nánshòu.
    Hôm nay tôi thấy hơi khó chịu.

他生病了,感觉很难受。
Tā shēngbìng le, gǎnjué hěn nánshòu.
Anh ấy bị ốm, cảm thấy rất khó chịu.

听到这个消息,我心里很难受。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ xīnlǐ hěn nánshòu.
Nghe tin này, tôi thấy rất đau lòng.

天气太热,我有点儿难受。
Tiānqì tài rè, wǒ yǒudiǎnr nánshòu.
Thời tiết quá nóng, tôi hơi khó chịu.

分手以后她一直很难受。
Fēnshǒu yǐhòu tā yìzhí hěn nánshòu.
Sau khi chia tay, cô ấy luôn cảm thấy đau khổ.

我吃坏了肚子,现在特别难受。
Wǒ chī huài le dùzi, xiànzài tèbié nánshòu.
Tôi bị đau bụng do ăn phải đồ hỏng, bây giờ rất khó chịu.

他的话让我很难受。
Tā de huà ràng wǒ hěn nánshòu.
Lời nói của anh ấy khiến tôi rất buồn.

这首歌让我想起了过去,心里特别难受。
Zhè shǒu gē ràng wǒ xiǎngqǐ le guòqù, xīnlǐ tèbié nánshòu.
Bài hát này làm tôi nhớ về quá khứ, trong lòng rất đau buồn.

他咳嗽得很厉害,看起来很难受。
Tā késou de hěn lìhai, kàn qǐlái hěn nánshòu.
Anh ấy ho dữ dội, trông rất mệt mỏi.

心里难受的时候,我会一个人静静地坐着。
Xīnlǐ nánshòu de shíhou, wǒ huì yí gè rén jìngjìng de zuòzhe.
Khi buồn trong lòng, tôi thường ngồi một mình lặng lẽ.

  1. Từ vựng:
    难受 (pinyin: nánshòu)
  2. Loại từ:
    Tính từ (形容词)
  3. Giải thích chi tiết:
    难受 nghĩa là khó chịu, đau đớn, buồn bã, cảm thấy không thoải mái cả về thể chất lẫn tinh thần. Tùy vào ngữ cảnh mà nghĩa của nó sẽ thiên về cảm giác cơ thể hay cảm xúc.

Về thể chất: chỉ cảm giác trong người không khỏe, khó chịu, có thể là mệt mỏi, đau ốm, buồn nôn…

Về tinh thần: chỉ cảm giác buồn, đau lòng, khổ sở, khó chịu về mặt cảm xúc.

  1. Cấu trúc thường dùng:
    主语 + 感到 + 难受

// + 很/非常 + 难受

难受 + 得 + (程度补语)

  1. Mẫu câu ví dụ (có pinyin và tiếng Việt):
    我今天有点儿难受。
    Wǒ jīntiān yǒudiǎnr nánshòu.
    Hôm nay tôi thấy hơi khó chịu.

他发烧了,身体非常难受。
Tā fāshāo le, shēntǐ fēicháng nánshòu.
Anh ấy bị sốt, cơ thể rất khó chịu.

她哭了一晚上,心里很难受。
Tā kū le yī wǎnshang, xīn lǐ hěn nánshòu.
Cô ấy khóc cả đêm, trong lòng rất buồn.

这件事让我很难受。
Zhè jiàn shì ràng wǒ hěn nánshòu.
Chuyện này làm tôi cảm thấy rất đau lòng.

吃坏肚子了,难受得不得了。
Chī huài dùzi le, nánshòu de bùdéliǎo.
Ăn trúng đồ hư rồi, khó chịu không chịu nổi.

他走了以后,我一直很难受。
Tā zǒu le yǐhòu, wǒ yīzhí hěn nánshòu.
Sau khi anh ấy rời đi, tôi luôn cảm thấy đau lòng.

你怎么脸色这么差?是不是哪里难受?
Nǐ zěnme liǎnsè zhème chà? Shì bù shì nǎlǐ nánshòu?
Sao sắc mặt bạn kém vậy? Có chỗ nào thấy khó chịu không?

头疼、喉咙痛,全身都难受。
Tóuténg, hóulóng tòng, quánshēn dōu nánshòu.
Đau đầu, đau họng, cả người đều khó chịu.

她难受地哭了出来。
Tā nánshòu de kū le chūlái.
Cô ấy buồn đến mức bật khóc.

每次看到他难受的样子,我也跟着心疼。
Měi cì kàn dào tā nánshòu de yàngzi, wǒ yě gēnzhe xīnténg.
Mỗi lần thấy anh ấy đau khổ, tôi cũng cảm thấy đau lòng theo.

  1. Giải thích chi tiết
    “难受” (nán shòu) là một từ dùng để diễn tả trạng thái cảm giác không thoải mái, khó chịu về thể chất hoặc tinh thần. Nó có thể liên quan đến sức khỏe (như đau ốm), cảm xúc (như buồn bã, lo lắng), hoặc tình huống không dễ chịu (như thời tiết, môi trường). Từ này mang sắc thái tiêu cực, đối lập với “舒服” (shūfu – thoải mái).

Nghĩa cụ thể:
“难” (nán): khó, khổ.
“受” (shòu): chịu, cảm nhận.
Kết hợp: Khó mà chịu được, cảm giác không dễ chịu.
Ngữ cảnh sử dụng:
Đời sống: Mô tả cảm giác đau đớn, mệt mỏi, hoặc không vui.
Giao tiếp: Thể hiện sự đồng cảm hoặc phàn nàn về một tình trạng.
Y học: Chỉ triệu chứng khó chịu trong cơ thể.
Đặc điểm:
Mang tính chủ quan, phụ thuộc vào cảm nhận cá nhân.
Thường đi kèm với nguyên nhân gây khó chịu (ví dụ: thời tiết, bệnh tật).

  1. Loại từ
    “难受” là một tính từ (形容词 – xíng róng cí), dùng để mô tả trạng thái “khó chịu”.
    Trong một số trường hợp, nó cũng có thể được dùng như vị ngữ để diễn tả cảm giác.
    Từ ghép:
    “难” (nán): khó.
    “受” (shòu): chịu đựng.
  2. Mẫu câu ví dụ
    Dưới đây là các mẫu câu phổ biến sử dụng “难受”:

Mẫu câu 1: 主语 (Chủ ngữ) + 觉得 (cảm thấy) + 难受
Ý nghĩa: Một chủ thể cảm thấy khó chịu.
Ví dụ:
我感冒了,觉得很难受。
Wǒ gǎnmào le, juéde hěn nánshòu.
Tôi bị cảm, cảm thấy rất khó chịu.
他肚子痛,觉得难受。
Tā dùzi tòng, juéde nánshòu.
Anh ấy đau bụng, cảm thấy khó chịu.
Mẫu câu 2: 主语 (Chủ ngữ) + 很/有点 (rất/hơi) + 难受
Ý nghĩa: Mô tả mức độ khó chịu của một chủ thể.
Ví dụ:

  1. 今天天气很热,我很难受。
    Jīntiān tiānqì hěn rè, wǒ hěn nánshòu.
    Hôm nay thời tiết rất nóng, tôi rất khó chịu.
  2. 她有点难受,因为太累了。
    Tā yǒudiǎn nánshòu, yīnwèi tài lèi le.
    Cô ấy hơi khó chịu vì quá mệt.
    Mẫu câu 3: 让 (khiến/làm cho) + 主语 (Chủ ngữ) + 难受
    Ý nghĩa: Một nguyên nhân nào đó khiến chủ thể cảm thấy khó chịu.
    Ví dụ:
  3. 这个消息让我很难受。
    Zhège xiāoxī ràng wǒ hěn nánshòu.
    Tin tức này khiến tôi rất khó chịu.
  4. 噪音让他难受。
    Zàoyīn ràng tā nánshòu.
    Tiếng ồn khiến anh ấy khó chịu.
  5. Nhiều ví dụ kèm phiên âm và tiếng Việt
    Dưới đây là các ví dụ minh họa theo các ngữ cảnh:

Ví dụ về khó chịu thể chất
我头痛得很难受。
Wǒ tóutòng dé hěn nánshòu.
Tôi đau đầu rất khó chịu.
他发烧了,觉得全身难受。
Tā fāshāo le, juéde quánshēn nánshòu.
Anh ấy bị sốt, cảm thấy toàn thân khó chịu.
感冒让我很难受。
Gǎnmào ràng wǒ hěn nánshòu.
Cảm lạnh khiến tôi rất khó chịu.
她喉咙痛,觉得有点难受。
Tā hóulóng tòng, juéde yǒudiǎn nánshòu.
Cô ấy đau họng, cảm thấy hơi khó chịu.
跑步后我腿酸得难受。
Pǎobù hòu wǒ tuǐ suān dé nánshòu.
Sau khi chạy bộ, chân tôi nhức mỏi khó chịu.
天气太闷热,我很难受。
Tiānqì tài mēnrè, wǒ hěn nánshòu.
Thời tiết quá oi bức, tôi rất khó chịu.
他胃痛得很厉害,很难受。
Tā wèi tòng dé hěn lìhai, hěn nánshòu.
Anh ấy đau dạ dày rất dữ, rất khó chịu.
我嗓子痒,觉得难受。
Wǒ sǎngzi yǎng, juéde nánshòu.
Tôi ngứa họng, cảm thấy khó chịu.
坐车太久让我很难受。
Zuò chē tài jiǔ ràng wǒ hěn nánshòu.
Ngồi xe quá lâu khiến tôi rất khó chịu.
他感冒咳嗽,很难受。
Tā gǎnmào késòu, hěn nánshòu.
Anh ấy bị cảm và ho, rất khó chịu.
Ví dụ về khó chịu tinh thần/cảm xúc
听到这个坏消息我很难受。
Tīng dào zhège huài xiāoxī wǒ hěn nánshòu.
Nghe tin xấu này tôi rất khó chịu.
她看到朋友吵架觉得很难受。
Tā kàndào péngyǒu chǎojià juéde hěn nánshòu.
Cô ấy thấy bạn bè cãi nhau cảm thấy rất khó chịu.
他心里难受,因为考试没考好。
Tā xīnli nánshòu, yīnwèi kǎoshì méi kǎo hǎo.
Anh ấy khó chịu trong lòng vì thi không tốt.
失去亲人让我很难受。
Shīqù qīnrén ràng wǒ hěn nánshòu.
Mất người thân khiến tôi rất khó chịu.
她被误会了,觉得很难受。
Tā bèi wùhuì le, juéde hěn nánshòu.
Cô ấy bị hiểu lầm, cảm thấy rất khó chịu.
他看到别人受苦很难受。
Tā kàndào biérén shòukǔ hěn nánshòu.
Anh ấy thấy người khác khổ sở rất khó chịu.
这个决定让我心里难受。
Zhège juédìng ràng wǒ xīnli nánshòu.
Quyết định này khiến tôi khó chịu trong lòng.
她难受得哭了起来。
Tā nánshòu dé kū le qǐlái.
Cô ấy khó chịu đến mức khóc lên.
他说的话让我很难受。
Tā shuō de huà ràng wǒ hěn nánshòu.
Lời anh ấy nói khiến tôi rất khó chịu.
想起过去的事我有点难受。
Xiǎngqǐ guòqù de shì wǒ yǒudiǎn nánshòu.
Nhớ lại chuyện quá khứ tôi hơi khó chịu.
Ví dụ về khó chịu do môi trường/tình huống
房间太吵,我觉得难受。
Fángjiān tài chǎo, wǒ juéde nánshòu.
Phòng quá ồn, tôi cảm thấy khó chịu.
衣服湿了,穿起来很难受。
Yīfu shī le, chuān qǐlái hěn nánshòu.
Quần áo ướt, mặc lên rất khó chịu.
空气不好,我很难受。
Kōngqì bù hǎo, wǒ hěn nánshòu.
Không khí kém, tôi rất khó chịu.
鞋子太紧,脚很难受。
Xiézi tài jǐn, jiǎo hěn nánshòu.
Giày quá chật, chân rất khó chịu.
等了太久让我觉得难受。
Děng le tài jiǔ ràng wǒ juéde nánshòu.
Đợi quá lâu khiến tôi cảm thấy khó chịu.

  1. Tóm tắt
    “难受” là tính từ, mang nghĩa “khó chịu”, diễn tả trạng thái không thoải mái về thể chất hoặc tinh thần.
    Nó được dùng trong đời sống để mô tả cảm giác tiêu cực do bệnh tật, cảm xúc, hoặc tình huống gây ra.
    Các mẫu câu thường nhấn mạnh cảm giác khó chịu, mức độ, hoặc nguyên nhân gây ra nó.

“难受” (nánshòu) trong tiếng Trung có nghĩa là “khó chịu” trong tiếng Việt. Nó được dùng để miêu tả trạng thái không thoải mái, đau đớn hoặc khó khăn về thể chất lẫn tinh thần. Dưới đây là giải thích chi tiết:

  1. Nghĩa của từ “难受”
    “难受” gồm hai chữ Hán:
    难 (nán): có nghĩa là “khó”, “khó khăn”.
    受 (shòu): có nghĩa là “chịu”, “cảm nhận”.
    Khi ghép lại, “难受” biểu thị cảm giác “khó chịu đựng” hoặc “không dễ chịu”, thường liên quan đến sự bất tiện, đau đớn, buồn bã hoặc cảm xúc tiêu cực. Từ này có thể dùng cho cả trạng thái cơ thể (như ốm đau) và tâm lý (như buồn phiền).
  2. Loại từ
    “难受” là một tính từ (形容词 / xíngróngcí). Nó miêu tả trạng thái hoặc cảm giác của chủ thể, thường được dùng trong câu với vai trò vị ngữ hoặc bổ ngữ.
  3. Cách sử dụng trong câu
    Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + 难受
    Miêu tả trạng thái khó chịu của chủ ngữ.
    Kết hợp với “觉得” (juéde – cảm thấy): 主语 + 觉得 + 难受
    Diễn tả cảm nhận chủ quan về sự khó chịu.
    Kết hợp với trạng từ: 主语 + 很/非常 (hěn/fēicháng) + 难受
    Nhấn mạnh mức độ khó chịu.
  4. Ví dụ chi tiết
    Dưới đây là một số ví dụ minh họa cách dùng “难受” trong các tình huống khác nhau, kèm phiên âm (pinyin) và nghĩa tiếng Việt:

Ví dụ 1:
我今天很难受。
Wǒ jīntiān hěn nánshòu.
Hôm nay tôi rất khó chịu.
Giải thích: “很” (rất) nhấn mạnh mức độ khó chịu, có thể về thể chất hoặc tinh thần.
Ví dụ 2:
他感冒了,觉得很难受。
Tā gǎnmào le, juéde hěn nánshòu.
Anh ấy bị cảm, cảm thấy rất khó chịu.
Giải thích: “觉得” (cảm thấy) kết hợp với “难受” để diễn tả cảm giác do bệnh gây ra.
Ví dụ 3:
听到这个消息,我心里很难受。
Tīng dào zhège xiāoxī, wǒ xīnli hěn nánshòu.
Nghe tin này, tôi cảm thấy rất khó chịu trong lòng.
Giải thích: “心里难受” (khó chịu trong lòng) nhấn mạnh cảm xúc buồn bã.
Ví dụ 4:
这件衣服穿起来很难受。
Zhè jiàn yīfu chuān qǐlái hěn nánshòu.
Bộ quần áo này mặc lên rất khó chịu.
Giải thích: “穿起来难受” (mặc lên khó chịu) miêu tả cảm giác không thoải mái về thể chất.
Ví dụ 5:
她哭得很厉害,看起来很难受。
Tā kū de hěn lìhai, kàn qǐlái hěn nánshòu.
Cô ấy khóc rất dữ, trông rất khó chịu.
Giải thích: “看起来难受” (trông khó chịu) miêu tả trạng thái bên ngoài.
Ví dụ 6:
天气太热了,我觉得有点难受。
Tiānqì tài rè le, wǒ juéde yǒudiǎn nánshòu.
Thời tiết quá nóng, tôi cảm thấy hơi khó chịu.
Giải thích: “有点” (hơi) giảm nhẹ mức độ khó chịu do thời tiết.
Ví dụ 7:
他生病了,整天都很难受。
Tā shēngbìng le, zhěng tiān dōu hěn nánshòu.
Anh ấy bị ốm, cả ngày đều rất khó chịu.
Giải thích: “整天” (cả ngày) nhấn mạnh thời gian kéo dài của cảm giác khó chịu.

  1. Lưu ý văn hóa và ngữ cảnh
    “难受” thường mang sắc thái tiêu cực, khác với “舒服” (shūfu – thoải mái). Trong giao tiếp, người Trung Quốc có thể dùng từ này để bày tỏ sự đồng cảm hoặc quan tâm, ví dụ: “你难受吗?” (Nǐ nánshòu ma? – Bạn khó chịu không?).
    Từ này linh hoạt, có thể dùng cho cả cảm giác thể chất (như đau ốm) và tinh thần (như buồn bã), tùy ngữ cảnh.

“难受” (nán shòu) trong tiếng Trung có nghĩa là “khó chịu”, “khổ sở” hay “cảm thấy không khỏe”, tùy theo ngữ cảnh. Đây là một tính từ thường dùng để diễn tả cảm giác không thoải mái về thể chất hoặc tinh thần.

Chi tiết về “难受”
Pinyin (phiên âm): nán shòu

Loại từ: Tính từ

Ý nghĩa chi tiết:

Miêu tả cảm giác khó chịu, không khỏe trong cơ thể, như khi bị bệnh hoặc đau.

Miêu tả cảm xúc đau khổ hoặc buồn bã trong tinh thần, như khi gặp chuyện không vui.

Mẫu câu và ví dụ:
Thể hiện cảm giác thể chất:

我头疼得很难受。 (Wǒ tóu téng dé hěn nán shòu.) Tôi đau đầu đến mức rất khó chịu.

她胃不舒服,一直觉得难受。 (Tā wèi bù shūfú, yīzhí juédé nán shòu.) Cô ấy bị đau dạ dày, luôn cảm thấy khó chịu.

Thể hiện cảm giác tinh thần:

他失去了工作,心里非常难受。 (Tā shī qù le gōng zuò, xīn lǐ fēi cháng nán shòu.) Anh ấy mất việc, trong lòng rất đau khổ.

听到这个消息后,我感到特别难受。 (Tīng dào zhège xiāoxi hòu, wǒ gǎndào tèbié nán shòu.) Sau khi nghe tin này, tôi cảm thấy đặc biệt buồn bã.

Sử dụng trong giao tiếp hàng ngày:

这么热的天气,真让人难受啊! (Zhème rè de tiānqì, zhēn ràng rén nán shòu a!) Thời tiết nóng thế này, thật sự làm người ta khó chịu!

他看起来很难受,可能生病了。 (Tā kàn qǐ lái hěn nán shòu, kěnéng shēng bìng le.) Anh ấy trông rất khó chịu, có thể đã bị ốm.