Thứ Bảy, Tháng 5 23, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng

cuốn sách "Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng" – một tài liệu chuyên sâu, hữu ích dành cho những ai muốn chinh phục tiếng Anh chuyên ngành hợp đồng một cách bài bản và hiệu quả.

0
271
Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu sách “Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng

Ngày nay, trong bối cảnh toàn cầu hóa, việc nắm vững tiếng Anh chuyên ngành là yếu tố quyết định sự thành công trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là trong lĩnh vực pháp lý, kinh doanh và thương mại quốc tế. Hiểu rõ nhu cầu này, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã sáng tác cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng” – một tài liệu chuyên sâu, hữu ích dành cho những ai muốn chinh phục tiếng Anh chuyên ngành hợp đồng một cách bài bản và hiệu quả.

Nội dung nổi bật của sách Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng

Cuốn sách tập trung vào việc cung cấp từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực hợp đồng, bao gồm:

Các thuật ngữ pháp lý cơ bản: Giúp bạn hiểu rõ cấu trúc và các thành phần cơ bản của một hợp đồng.
Từ vựng về các loại hợp đồng: Từ hợp đồng thương mại, lao động, mua bán, đến hợp đồng dịch vụ và hơn thế nữa.
Các cụm từ pháp lý thường dùng: Tăng khả năng đọc hiểu và viết các tài liệu liên quan đến hợp đồng.
Phân tích các điều khoản mẫu: Bao gồm định nghĩa, trách nhiệm, quyền lợi, bồi thường, và điều khoản chấm dứt hợp đồng.
Bài tập thực hành: Giúp người học củng cố từ vựng và áp dụng vào tình huống thực tế.

Đặc điểm nổi bật ebook Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng

Ngôn ngữ dễ hiểu: Cuốn sách được viết bằng văn phong rõ ràng, mạch lạc, phù hợp với cả người mới bắt đầu và người học nâng cao.
Cách trình bày khoa học: Từ vựng được phân loại theo từng chủ đề, đi kèm với ví dụ thực tế giúp người học dễ dàng ghi nhớ và áp dụng.
Đa dạng bài tập thực hành: Bao gồm bài tập điền từ, dịch thuật và phân tích hợp đồng mẫu, giúp bạn rèn luyện toàn diện các kỹ năng.
Phù hợp với mọi đối tượng: Sinh viên, nhân viên văn phòng, luật sư, nhân sự trong lĩnh vực thương mại quốc tế hoặc bất kỳ ai có nhu cầu sử dụng tiếng Anh hợp đồng.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia ngôn ngữ hàng đầu

Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác giả và nhà giáo dục hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo ngôn ngữ. Ông nổi tiếng với các bộ giáo trình chuyên sâu về tiếng Trung, tiếng Anh, đặc biệt là các tài liệu dành cho người học chuyên ngành. Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy, tác giả luôn chú trọng vào việc mang đến các giải pháp học tập hiệu quả và thực tiễn nhất cho người học.

Ai nên đọc cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng?

Cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng là lựa chọn hoàn hảo cho:

Những người làm việc trong lĩnh vực pháp lý, thương mại, hoặc doanh nghiệp cần giao dịch hợp đồng quốc tế.
Sinh viên các chuyên ngành luật, kinh tế, thương mại quốc tế muốn nâng cao từ vựng chuyên ngành.
Những ai chuẩn bị tham gia các kỳ thi tiếng Anh chuyên ngành hoặc cần viết tài liệu hợp đồng bằng tiếng Anh.

Ebook Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy, hỗ trợ bạn phát triển sự nghiệp trong môi trường quốc tế. Đây chắc chắn là một lựa chọn không thể bỏ qua nếu bạn đang tìm kiếm một công cụ học tập toàn diện và hiệu quả về tiếng Anh hợp đồng.

Hãy sở hữu cuốn sách ngay hôm nay để mở ra cánh cửa đến với thành công trong lĩnh vực hợp đồng và pháp lý quốc tế!

Cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng đã nhận được nhiều phản hồi tích cực từ bạn đọc:

Nguyễn Văn Tùng (Luật sư doanh nghiệp): “Cuốn sách thực sự rất hữu ích, đặc biệt cho những người làm việc trong ngành luật. Các thuật ngữ và ví dụ cực kỳ sát với thực tế công việc của tôi.”

Lê Thu Hà (Nhân viên xuất nhập khẩu): “Sách giúp tôi hiểu sâu hơn về các loại hợp đồng thương mại quốc tế. Nhờ đó, tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác nước ngoài.”

Trần Minh Quân (Sinh viên ngành Luật Kinh tế): “Một tài liệu không thể thiếu để học tiếng Anh chuyên ngành. Các bài tập thực hành trong sách thực sự giúp tôi cải thiện kỹ năng nhanh chóng.”

Cách sử dụng sách hiệu quả ebook Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng

Học theo chủ đề: Lần lượt học các chương từ cơ bản đến nâng cao, tập trung vào các loại hợp đồng bạn thường sử dụng trong công việc.
Kết hợp với thực tế: Áp dụng từ vựng và cụm từ đã học vào việc soạn thảo hoặc đọc hiểu hợp đồng thật.
Luyện tập đều đặn: Hoàn thành các bài tập trong sách để củng cố kiến thức và luyện phản xạ ngôn ngữ.
Tham khảo thêm tài liệu: Kết hợp với các mẫu hợp đồng quốc tế để hiểu rõ hơn cách sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh.

Tầm quan trọng của cuốn sách trong sự nghiệp

Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng, cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng còn mang đến cho người học cơ hội tiếp cận với cách sử dụng tiếng Anh chuyên ngành hợp đồng một cách chuyên sâu và chuyên nghiệp. Đây là một công cụ mạnh mẽ giúp bạn xây dựng nền tảng ngôn ngữ vững chắc, từ đó nâng cao vị thế và giá trị bản thân trong công việc.

Cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là sự kết tinh giữa kinh nghiệm thực tế và phương pháp sư phạm xuất sắc. Đây là tài liệu không thể thiếu cho bất kỳ ai muốn thành thạo tiếng Anh chuyên ngành, đặc biệt trong lĩnh vực hợp đồng pháp lý và thương mại quốc tế.

Hãy bắt đầu hành trình khám phá ngôn ngữ hợp đồng với cuốn ebook này và trải nghiệm những giá trị vượt trội mà nó mang lại!

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Hợp đồng

STTTừ vựng tiếng Anh Hợp đồng (Phiên âm) – Tiếng Anh – Tiếng Việt
1合同 (hétóng) – Contract – Hợp đồng
2协议 (xiéyì) – Agreement – Thỏa thuận
3条款 (tiáokuǎn) – Clause/Terms – Điều khoản
4签署 (qiānshǔ) – Sign (a contract) – Ký kết
5当事人 (dāngshìrén) – Party (to a contract) – Các bên liên quan
6有效 (yǒuxiào) – Valid – Có hiệu lực
7无效 (wúxiào) – Invalid – Không có hiệu lực
8法律效力 (fǎlǜ xiàolì) – Legal Effect – Hiệu lực pháp lý
9解除合同 (jiěchú hétóng) – Terminate a Contract – Hủy bỏ hợp đồng
10续签 (xùqiān) – Renew (a contract) – Gia hạn hợp đồng
11仲裁 (zhòngcái) – Arbitration – Trọng tài
12争议 (zhēngyì) – Dispute – Tranh chấp
13履行 (lǚxíng) – Fulfill/Perform – Thực hiện
14违约 (wéiyuē) – Breach of Contract – Vi phạm hợp đồng
15违约金 (wéiyuējīn) – Liquidated Damages – Tiền phạt vi phạm hợp đồng
16保密协议 (bǎomì xiéyì) – Non-Disclosure Agreement (NDA) – Thỏa thuận bảo mật
17合作协议 (hézuò xiéyì) – Cooperation Agreement – Thỏa thuận hợp tác
18雇佣合同 (gùyōng hétóng) – Employment Contract – Hợp đồng lao động
19服务合同 (fúwù hétóng) – Service Contract – Hợp đồng dịch vụ
20买卖合同 (mǎimài hétóng) – Sales Contract – Hợp đồng mua bán
21租赁合同 (zūlìn hétóng) – Lease Contract – Hợp đồng thuê
22保证书 (bǎozhèngshū) – Guarantee – Bản cam kết
23履约能力 (lǚyuē nénglì) – Performance Capacity – Khả năng thực hiện hợp đồng
24生效日期 (shēngxiào rìqī) – Effective Date – Ngày hiệu lực
25到期日期 (dàoqī rìqī) – Expiration Date – Ngày hết hạn
26附件 (fùjiàn) – Appendix – Phụ lục
27签约地点 (qiānyuē dìdiǎn) – Signing Location – Địa điểm ký kết
28合同金额 (hétóng jīn’é) – Contract Amount – Số tiền hợp đồng
29风险分配 (fēngxiǎn fēnpèi) – Risk Allocation – Phân bổ rủi ro
30不可抗力 (bùkě kànglì) – Force Majeure – Bất khả kháng
31补充协议 (bǔchōng xiéyì) – Supplementary Agreement – Thỏa thuận bổ sung
32付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) – Payment Terms – Điều kiện thanh toán
33延期履行 (yánqī lǚxíng) – Delayed Performance – Thực hiện chậm trễ
34提前终止 (tíqián zhōngzhǐ) – Early Termination – Chấm dứt trước hạn
35不履行 (bù lǚxíng) – Non-Performance – Không thực hiện
36审核 (shěnhé) – Review – Xem xét/Thẩm định
37修改合同 (xiūgǎi hétóng) – Amend the Contract – Sửa đổi hợp đồng
38索赔 (suǒpéi) – Claim – Yêu cầu bồi thường
39争端解决 (zhēngduān jiějué) – Dispute Resolution – Giải quyết tranh chấp
40合同期限 (hétóng qīxiàn) – Contract Term – Thời hạn hợp đồng
41合同履行地 (hétóng lǚxíng dì) – Place of Performance – Địa điểm thực hiện hợp đồng
42电子签名 (diànzǐ qiānmíng) – Electronic Signature – Chữ ký điện tử
43保证人 (bǎozhèngrén) – Guarantor – Người bảo lãnh
44借款合同 (jièkuǎn hétóng) – Loan Agreement – Hợp đồng vay vốn
45保险合同 (bǎoxiǎn hétóng) – Insurance Contract – Hợp đồng bảo hiểm
46投资协议 (tóuzī xiéyì) – Investment Agreement – Thỏa thuận đầu tư
47股权转让协议 (gǔquán zhuǎnràng xiéyì) – Equity Transfer Agreement – Thỏa thuận chuyển nhượng cổ phần
48合同违约 (hétóng wéiyuē) – Contract Breach – Vi phạm hợp đồng
49合同订立 (hétóng dìnglì) – Contract Formation – Ký kết hợp đồng
50法定代表人 (fǎdìng dàibiǎorén) – Legal Representative – Người đại diện pháp luật
51合同草案 (hétóng cǎo’àn) – Contract Draft – Bản dự thảo hợp đồng
52合同文本 (hétóng wénběn) – Contract Text – Văn bản hợp đồng
53承诺书 (chéngnuòshū) – Letter of Commitment – Thư cam kết
54合同生效 (hétóng shēngxiào) – Contract Effectiveness – Hợp đồng có hiệu lực
55合同终止 (hétóng zhōngzhǐ) – Contract Termination – Chấm dứt hợp đồng
56违约责任 (wéiyuē zérèn) – Liability for Breach – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
57补偿协议 (bǔcháng xiéyì) – Compensation Agreement – Thỏa thuận bồi thường
58保证条款 (bǎozhèng tiáokuǎn) – Warranty Clause – Điều khoản bảo đảm
59风险条款 (fēngxiǎn tiáokuǎn) – Risk Clause – Điều khoản rủi ro
60损害赔偿 (sǔnhài péicháng) – Damage Compensation – Bồi thường thiệt hại
61免责条款 (miǎnzé tiáokuǎn) – Exemption Clause – Điều khoản miễn trách
62履约担保 (lǚyuē dānbǎo) – Performance Guarantee – Đảm bảo thực hiện hợp đồng
63合同附件 (hétóng fùjiàn) – Contract Annex – Phụ lục hợp đồng
64提交合同 (tíjiāo hétóng) – Submit the Contract – Nộp hợp đồng
65合同履行期 (hétóng lǚxíng qī) – Contract Execution Period – Thời gian thực hiện hợp đồng
66合同风险 (hétóng fēngxiǎn) – Contract Risk – Rủi ro hợp đồng
67合同违约金 (hétóng wéiyuējīn) – Contract Penalty – Tiền phạt hợp đồng
68合同目的 (hétóng mùdì) – Contract Purpose – Mục đích hợp đồng
69不可撤销 (bùkě chèxiāo) – Irrevocable – Không thể hủy bỏ
70合同效力 (hétóng xiàolì) – Contract Validity – Hiệu lực hợp đồng
71合同份数 (hétóng fènshù) – Number of Copies – Số lượng bản hợp đồng
72合同争议 (hétóng zhēngyì) – Contract Dispute – Tranh chấp hợp đồng
73合同义务 (hétóng yìwù) – Contract Obligations – Nghĩa vụ hợp đồng
74法律条文 (fǎlǜ tiáowén) – Legal Provisions – Điều khoản pháp luật
75合同仲裁 (hétóng zhòngcái) – Contract Arbitration – Trọng tài hợp đồng
76合同条约 (hétóng tiáoyuē) – Contract Treaty – Điều ước hợp đồng
77终止条款 (zhōngzhǐ tiáokuǎn) – Termination Clause – Điều khoản chấm dứt
78承包合同 (chéngbāo hétóng) – Contract for Work – Hợp đồng khoán
79代理合同 (dàilǐ hétóng) – Agency Agreement – Hợp đồng đại lý
80定金协议 (dìngjīn xiéyì) – Deposit Agreement – Thỏa thuận đặt cọc
81赔偿责任 (péicháng zérèn) – Compensation Liability – Trách nhiệm bồi thường
82合同主体 (hétóng zhǔtǐ) – Contract Subject – Chủ thể hợp đồng
83合同文件 (hétóng wénjiàn) – Contract Document – Hồ sơ hợp đồng
84签约人 (qiānyuērén) – Signatory – Người ký kết
85合同保密条款 (hétóng bǎomì tiáokuǎn) – Confidentiality Clause – Điều khoản bảo mật
86合同适用法 (hétóng shìyòng fǎ) – Governing Law – Luật áp dụng hợp đồng
87合同执行 (hétóng zhíxíng) – Contract Execution – Thực hiện hợp đồng
88合同违约方 (hétóng wéiyuē fāng) – Defaulting Party – Bên vi phạm hợp đồng
89合同守约方 (hétóng shǒuyuē fāng) – Non-Breaching Party – Bên tuân thủ hợp đồng
90条款解释 (tiáokuǎn jiěshì) – Clause Interpretation – Giải thích điều khoản
91合同解除权 (hétóng jiěchú quán) – Right to Terminate – Quyền chấm dứt hợp đồng
92合同执行期限 (hétóng zhíxíng qīxiàn) – Execution Period – Thời hạn thực hiện hợp đồng
93合同争议处理 (hétóng zhēngyì chǔlǐ) – Dispute Settlement – Xử lý tranh chấp hợp đồng
94合同纠纷 (hétóng jiūfēn) – Contract Dispute – Mâu thuẫn hợp đồng
95合同订立日期 (hétóng dìnglì rìqī) – Contract Signing Date – Ngày ký hợp đồng
96合同转让 (hétóng zhuǎnràng) – Contract Assignment – Chuyển nhượng hợp đồng
97合同审查 (hétóng shěnchá) – Contract Review – Kiểm tra hợp đồng
98合同终止条件 (hétóng zhōngzhǐ tiáojiàn) – Termination Conditions – Điều kiện chấm dứt hợp đồng
99合同的法律依据 (hétóng de fǎlǜ yījù) – Legal Basis of the Contract – Cơ sở pháp lý của hợp đồng
100合同有效性 (hétóng yǒuxiàoxìng) – Validity of the Contract – Tính hợp lệ của hợp đồng
101违约行为 (wéiyuē xíngwéi) – Breach Behavior – Hành vi vi phạm hợp đồng
102合同履行方式 (hétóng lǚxíng fāngshì) – Method of Performance – Phương thức thực hiện hợp đồng
103附加条款 (fùjiā tiáokuǎn) – Additional Clause – Điều khoản bổ sung
104合同预算 (hétóng yùsuàn) – Contract Budget – Dự toán hợp đồng
105合同仲裁地 (hétóng zhòngcái dì) – Arbitration Venue – Địa điểm trọng tài hợp đồng
106合同保管 (hétóng bǎoguǎn) – Contract Custody – Lưu giữ hợp đồng
107合同风险控制 (hétóng fēngxiǎn kòngzhì) – Risk Control – Kiểm soát rủi ro hợp đồng
108合同的正本 (hétóng de zhèngběn) – Original Contract – Bản chính hợp đồng
109合同修正案 (hétóng xiūzhèng’àn) – Contract Amendment – Sửa đổi hợp đồng
110合同违约通知 (hétóng wéiyuē tōngzhī) – Breach Notification – Thông báo vi phạm hợp đồng
111合同签署日期 (hétóng qiānshǔ rìqī) – Contract Signing Date – Ngày ký hợp đồng
112合同条款变更 (hétóng tiáokuǎn biàngēng) – Clause Modification – Sửa đổi điều khoản hợp đồng
113合同期满 (hétóng qīmǎn) – Contract Expiration – Hết hạn hợp đồng
114合同履约保证金 (hétóng lǚyuē bǎozhèngjīn) – Performance Bond – Tiền đặt cọc thực hiện hợp đồng
115合同谈判 (hétóng tánpàn) – Contract Negotiation – Đàm phán hợp đồng
116合同协商 (hétóng xiéshāng) – Contract Consultation – Thỏa thuận hợp đồng
117违约赔偿金 (wéiyuē péichángjīn) – Liquidated Damages – Tiền bồi thường vi phạm hợp đồng
118合同解释条款 (hétóng jiěshì tiáokuǎn) – Interpretation Clause – Điều khoản giải thích hợp đồng
119合同补偿条款 (hétóng bǔcháng tiáokuǎn) – Compensation Clause – Điều khoản bồi thường
120合同信用等级 (hétóng xìnyòng děngjí) – Contract Credit Rating – Xếp hạng tín dụng hợp đồng
121合同模板 (hétóng móbǎn) – Contract Template – Mẫu hợp đồng
122合同审议 (hétóng shěnyì) – Contract Review – Xem xét hợp đồng
123合同转交 (hétóng zhuǎnjiāo) – Contract Transfer – Chuyển giao hợp đồng
124合同法律责任 (hétóng fǎlǜ zérèn) – Legal Liability – Trách nhiệm pháp lý hợp đồng
125合同条款约定 (hétóng tiáokuǎn yuēdìng) – Stipulated Clauses – Điều khoản đã thỏa thuận
126合同期限延长 (hétóng qīxiàn yáncháng) – Contract Extension – Gia hạn hợp đồng
127合同签署方 (hétóng qiānshǔ fāng) – Signing Party – Bên ký kết hợp đồng
128合同申诉 (hétóng shēnsù) – Contract Appeal – Khiếu nại hợp đồng
129合同违约通知书 (hétóng wéiyuē tōngzhīshū) – Notice of Breach – Thông báo vi phạm hợp đồng
130合同变更流程 (hétóng biàngēng liúchéng) – Contract Change Procedure – Quy trình thay đổi hợp đồng
131合同撤销 (hétóng chèxiāo) – Contract Cancellation – Hủy bỏ hợp đồng
132合同授权 (hétóng shòuquán) – Contract Authorization – Ủy quyền hợp đồng
133合同约定金额 (hétóng yuēdìng jīn’é) – Agreed Amount – Số tiền thỏa thuận hợp đồng
134合同执行单位 (hétóng zhíxíng dānwèi) – Executing Entity – Đơn vị thực hiện hợp đồng
135合同履行标准 (hétóng lǚxíng biāozhǔn) – Performance Standards – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng
136合同签订条件 (hétóng qiāndìng tiáojiàn) – Signing Conditions – Điều kiện ký kết hợp đồng
137合同主体资格 (hétóng zhǔtǐ zīgé) – Subject Qualification – Tư cách chủ thể hợp đồng
138合同仲裁协议 (hétóng zhòngcái xiéyì) – Arbitration Agreement – Thỏa thuận trọng tài hợp đồng
139合同争议解决地 (hétóng zhēngyì jiějué dì) – Dispute Resolution Venue – Địa điểm giải quyết tranh chấp hợp đồng
140合同违约的补救措施 (hétóng wéiyuē de bǔjiù cuòshī) – Remedies for Breach – Biện pháp khắc phục vi phạm hợp đồng
141合同终止协议 (hétóng zhōngzhǐ xiéyì) – Termination Agreement – Thỏa thuận chấm dứt hợp đồng
142合同履行风险 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn) – Performance Risk – Rủi ro thực hiện hợp đồng
143合同争议仲裁 (hétóng zhēngyì zhòngcái) – Contract Arbitration – Trọng tài tranh chấp hợp đồng
144合同未履行 (hétóng wèi lǚxíng) – Non-Performance – Không thực hiện hợp đồng
145合同附录 (hétóng fùlù) – Contract Appendix – Phụ lục hợp đồng
146合同未完成部分 (hétóng wèi wánchéng bùfèn) – Incomplete Portion – Phần chưa hoàn thành của hợp đồng
147合同履行计划 (hétóng lǚxíng jìhuà) – Execution Plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng
148合同有效期限 (hétóng yǒuxiào qīxiàn) – Validity Period – Thời hạn hiệu lực hợp đồng
149合同权利义务 (hétóng quánlì yìwù) – Rights and Obligations – Quyền và nghĩa vụ hợp đồng
150合同变更协议 (hétóng biàngēng xiéyì) – Amendment Agreement – Thỏa thuận sửa đổi hợp đồng
151合同风险评估 (hétóng fēngxiǎn pínggū) – Risk Assessment – Đánh giá rủi ro hợp đồng
152合同续签 (hétóng xùqiān) – Contract Renewal – Gia hạn hợp đồng
153合同终止原因 (hétóng zhōngzhǐ yuányīn) – Termination Reasons – Lý do chấm dứt hợp đồng
154合同签署地点 (hétóng qiānshǔ dìdiǎn) – Signing Location – Địa điểm ký kết hợp đồng
155合同最终版本 (hétóng zuìzhōng bǎnběn) – Final Version – Phiên bản cuối cùng của hợp đồng
156合同约束力 (hétóng yuēshùlì) – Binding Force – Hiệu lực ràng buộc của hợp đồng
157合同文件归档 (hétóng wénjiàn guīdǎng) – Document Archiving – Lưu trữ hồ sơ hợp đồng
158合同解除通知书 (hétóng jiěchú tōngzhīshū) – Termination Notice – Thông báo chấm dứt hợp đồng
159合同承包方 (hétóng chéngbāo fāng) – Contracting Party – Bên nhận thầu hợp đồng
160合同草案 (hétóng cǎo’àn) – Draft Contract – Bản thảo hợp đồng
161合同纠纷调解 (hétóng jiūfēn tiáojiě) – Dispute Mediation – Hòa giải tranh chấp hợp đồng
162合同解释权 (hétóng jiěshì quán) – Right of Interpretation – Quyền giải thích hợp đồng
163合同到期 (hétóng dàoqī) – Contract Expiry – Hết hạn hợp đồng
164合同执行效果 (hétóng zhíxíng xiàoguǒ) – Execution Effectiveness – Hiệu quả thực hiện hợp đồng
165合同登记 (hétóng dēngjì) – Contract Registration – Đăng ký hợp đồng
166合同条款清单 (hétóng tiáokuǎn qīngdān) – Clause List – Danh sách điều khoản hợp đồng
167合同内容变更 (hétóng nèiróng biàngēng) – Content Modification – Thay đổi nội dung hợp đồng
168合同谈判记录 (hétóng tánpàn jìlù) – Negotiation Records – Biên bản đàm phán hợp đồng
169合同免责条款 (hétóng miǎnzé tiáokuǎn) – Exemption Clause – Điều khoản miễn trách nhiệm hợp đồng
170合同利益分配 (hétóng lìyì fēnpèi) – Benefit Allocation – Phân chia lợi ích hợp đồng
171合同付款条件 (hétóng fùkuǎn tiáojiàn) – Payment Terms – Điều kiện thanh toán hợp đồng
172合同履约能力 (hétóng lǚyuē nénglì) – Performance Capability – Năng lực thực hiện hợp đồng
173合同审批程序 (hétóng shěnpī chéngxù) – Approval Procedure – Quy trình phê duyệt hợp đồng
174合同生效 (hétóng shēngxiào) – Contract Effectiveness – Hiệu lực hợp đồng
175合同无效条款 (hétóng wúxiào tiáokuǎn) – Invalid Clauses – Điều khoản vô hiệu của hợp đồng
176合同价格调整 (hétóng jiàgé tiáozhěng) – Price Adjustment – Điều chỉnh giá hợp đồng
177合同条款约束力 (hétóng tiáokuǎn yuēshùlì) – Binding Clauses – Điều khoản ràng buộc hợp đồng
178合同执行监督 (hétóng zhíxíng jiāndū) – Execution Supervision – Giám sát thực hiện hợp đồng
179合同签订意向书 (hétóng qiāndìng yìxiàngshū) – Letter of Intent – Thư ý định ký hợp đồng
180合同后果 (hétóng hòuguǒ) – Contract Consequences – Hậu quả của hợp đồng
181合同通知义务 (hétóng tōngzhī yìwù) – Notice Obligation – Nghĩa vụ thông báo hợp đồng
182合同签订人 (hétóng qiāndìng rén) – Contract Signer – Người ký kết hợp đồng
183合同相对人 (hétóng xiāngduì rén) – Counterparty – Đối tác hợp đồng
184合同履行细则 (hétóng lǚxíng xìzé) – Implementation Rules – Quy tắc thực hiện hợp đồng
185合同违约方 (hétóng wéiyuē fāng) – Breaching Party – Bên vi phạm hợp đồng
186合同执行延误 (hétóng zhíxíng yánwù) – Execution Delay – Trì hoãn thực hiện hợp đồng
187合同法律效力 (hétóng fǎlǜ xiàolì) – Legal Validity – Hiệu lực pháp lý của hợp đồng
188合同补偿金额 (hétóng bǔcháng jīn’é) – Compensation Amount – Số tiền bồi thường hợp đồng
189合同履行保障 (hétóng lǚxíng bǎozhàng) – Performance Assurance – Đảm bảo thực hiện hợp đồng
190合同争议解决程序 (hétóng zhēngyì jiějué chéngxù) – Dispute Resolution Procedure – Quy trình giải quyết tranh chấp hợp đồng
191合同违约处理 (hétóng wéiyuē chǔlǐ) – Breach Handling – Xử lý vi phạm hợp đồng
192合同附加条款 (hétóng fùjiā tiáokuǎn) – Additional Clauses – Điều khoản bổ sung hợp đồng
193合同责任分担 (hétóng zérèn fēndān) – Responsibility Allocation – Phân chia trách nhiệm hợp đồng
194合同执行方 (hétóng zhíxíng fāng) – Executing Party – Bên thực hiện hợp đồng
195合同生效条件 (hétóng shēngxiào tiáojiàn) – Conditions for Effectiveness – Điều kiện để hợp đồng có hiệu lực
196合同履行中断 (hétóng lǚxíng zhōngduàn) – Performance Interruption – Gián đoạn thực hiện hợp đồng
197合同监督管理 (hétóng jiāndū guǎnlǐ) – Contract Supervision – Quản lý giám sát hợp đồng
198合同违约后果 (hétóng wéiyuē hòuguǒ) – Breach Consequences – Hậu quả vi phạm hợp đồng
199合同纠纷仲裁地 (hétóng jiūfēn zhòngcái dì) – Arbitration Venue – Địa điểm trọng tài tranh chấp hợp đồng
200合同条款解释 (hétóng tiáokuǎn jiěshì) – Clause Interpretation – Giải thích điều khoản hợp đồng
201合同意向声明 (hétóng yìxiàng shēngmíng) – Statement of Intent – Tuyên bố ý định hợp đồng
202合同定价模式 (hétóng dìngjià móshì) – Pricing Model – Mô hình định giá hợp đồng
203合同履行期限 (hétóng lǚxíng qīxiàn) – Performance Period – Thời hạn thực hiện hợp đồng
204合同解除程序 (hétóng jiěchú chéngxù) – Termination Procedure – Quy trình chấm dứt hợp đồng
205合同未尽事宜 (hétóng wèijìn shìyí) – Unsettled Matters – Các vấn đề chưa được giải quyết trong hợp đồng
206合同附加费用 (hétóng fùjiā fèiyòng) – Additional Costs – Chi phí bổ sung của hợp đồng
207合同赔偿责任 (hétóng péicháng zérèn) – Compensation Liability – Trách nhiệm bồi thường hợp đồng
208合同履行障碍 (hétóng lǚxíng zhàng’ài) – Performance Obstacle – Trở ngại thực hiện hợp đồng
209合同解除协议 (hétóng jiěchú xiéyì) – Termination Agreement – Thỏa thuận hủy hợp đồng
210合同履行能力评估 (hétóng lǚxíng nénglì pínggū) – Performance Capability Assessment – Đánh giá năng lực thực hiện hợp đồng
211合同执行时间表 (hétóng zhíxíng shíjiānbiǎo) – Execution Schedule – Lịch trình thực hiện hợp đồng
212合同价格条款 (hétóng jiàgé tiáokuǎn) – Pricing Clause – Điều khoản giá cả trong hợp đồng
213合同合作方 (hétóng hézuò fāng) – Collaborating Party – Bên hợp tác trong hợp đồng
214合同执行方责任 (hétóng zhíxíng fāng zérèn) – Execution Responsibility – Trách nhiệm của bên thực hiện hợp đồng
215合同履行保障金 (hétóng lǚxíng bǎozhàng jīn) – Performance Bond – Tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng
216合同违约处理机制 (hétóng wéiyuē chǔlǐ jīzhì) – Breach Resolution Mechanism – Cơ chế xử lý vi phạm hợp đồng
217合同仲裁费用 (hétóng zhòngcái fèiyòng) – Arbitration Costs – Chi phí trọng tài hợp đồng
218合同执行策略 (hétóng zhíxíng cèlüè) – Execution Strategy – Chiến lược thực hiện hợp đồng
219合同终止协议书 (hétóng zhōngzhǐ xiéyìshū) – Termination Agreement Document – Văn bản thỏa thuận chấm dứt hợp đồng
220合同修改通知 (hétóng xiūgǎi tōngzhī) – Amendment Notice – Thông báo sửa đổi hợp đồng
221合同无效后果 (hétóng wúxiào hòuguǒ) – Invalidity Consequences – Hậu quả hợp đồng vô hiệu
222合同补偿方式 (hétóng bǔcháng fāngshì) – Compensation Method – Phương thức bồi thường hợp đồng
223合同赔偿金额 (hétóng péicháng jīn’é) – Compensation Amount – Số tiền bồi thường hợp đồng
224合同附加条款解释 (hétóng fùjiā tiáokuǎn jiěshì) – Additional Clause Interpretation – Giải thích điều khoản bổ sung hợp đồng
225合同中断履行 (hétóng zhōngduàn lǚxíng) – Interrupted Performance – Gián đoạn thực hiện hợp đồng
226合同生效日 (hétóng shēngxiào rì) – Effective Date – Ngày hiệu lực của hợp đồng
227合同标的物 (hétóng biāodìwù) – Contract Object – Đối tượng hợp đồng
228合同违约罚款 (hétóng wéiyuē fákuǎn) – Breach Penalty – Tiền phạt vi phạm hợp đồng
229合同签订程序 (hétóng qiāndìng chéngxù) – Signing Procedure – Quy trình ký kết hợp đồng
230合同仲裁条款 (hétóng zhòngcái tiáokuǎn) – Arbitration Clause – Điều khoản trọng tài trong hợp đồng
231合同执行风险 (hétóng zhíxíng fēngxiǎn) – Execution Risks – Rủi ro thực hiện hợp đồng
232合同履行检查 (hétóng lǚxíng jiǎnchá) – Performance Inspection – Kiểm tra thực hiện hợp đồng
233合同价格调整机制 (hétóng jiàgé tiáozhěng jīzhì) – Price Adjustment Mechanism – Cơ chế điều chỉnh giá hợp đồng
234合同效力证明 (hétóng xiàolì zhèngmíng) – Effectiveness Certificate – Chứng nhận hiệu lực hợp đồng
235合同变更申请书 (hétóng biàngēng shēnqǐngshū) – Amendment Application – Đơn xin sửa đổi hợp đồng
236合同履约比例 (hétóng lǚyuē bǐlì) – Performance Ratio – Tỷ lệ thực hiện hợp đồng
237合同生效标准 (hétóng shēngxiào biāozhǔn) – Effectiveness Standards – Tiêu chuẩn hiệu lực hợp đồng
238合同法律条文 (hétóng fǎlǜ tiáowén) – Legal Provisions – Điều khoản pháp luật trong hợp đồng
239合同履约担保 (hétóng lǚyuē dānbǎo) – Performance Guarantee – Đảm bảo thực hiện hợp đồng
240合同违约索赔 (hétóng wéiyuē suǒpéi) – Breach Claim – Yêu cầu bồi thường vi phạm hợp đồng
241合同签订时间 (hétóng qiāndìng shíjiān) – Signing Date – Thời gian ký kết hợp đồng
242合同履行成本 (hétóng lǚxíng chéngběn) – Performance Costs – Chi phí thực hiện hợp đồng
243合同执行细节 (hétóng zhíxíng xìjié) – Execution Details – Chi tiết thực hiện hợp đồng
244合同终止风险 (hétóng zhōngzhǐ fēngxiǎn) – Termination Risks – Rủi ro chấm dứt hợp đồng
245合同履行进度 (hétóng lǚxíng jìndù) – Performance Progress – Tiến độ thực hiện hợp đồng
246合同签署文件 (hétóng qiānshǔ wénjiàn) – Signing Documents – Tài liệu ký kết hợp đồng
247合同履行方式 (hétóng lǚxíng fāngshì) – Performance Method – Phương thức thực hiện hợp đồng
248合同谈判阶段 (hétóng tánpàn jiēduàn) – Negotiation Stage – Giai đoạn đàm phán hợp đồng
249合同履行期限延长 (hétóng lǚxíng qīxiàn yáncháng) – Extension of Performance Period – Gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng
250合同无效声明 (hétóng wúxiào shēngmíng) – Declaration of Invalidity – Tuyên bố vô hiệu hợp đồng
251合同标的变更 (hétóng biāodì biàngēng) – Object Change – Thay đổi đối tượng hợp đồng
252合同责任豁免 (hétóng zérèn huòmiǎn) – Liability Exemption – Miễn trừ trách nhiệm hợp đồng
253合同终止日期 (hétóng zhōngzhǐ rìqī) – Termination Date – Ngày chấm dứt hợp đồng
254合同履约条款 (hétóng lǚyuē tiáokuǎn) – Performance Clause – Điều khoản thực hiện hợp đồng
255合同法律争议 (hétóng fǎlǜ zhēngyì) – Legal Dispute – Tranh chấp pháp lý hợp đồng
256合同签订费用 (hétóng qiāndìng fèiyòng) – Signing Costs – Chi phí ký kết hợp đồng
257合同约定条款 (hétóng yuēdìng tiáokuǎn) – Agreed Clause – Điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng
258合同签署代表 (hétóng qiānshǔ dàibiǎo) – Signing Representative – Đại diện ký kết hợp đồng
259合同索赔程序 (hétóng suǒpéi chéngxù) – Claim Procedure – Quy trình yêu cầu bồi thường hợp đồng
260合同履行违约 (hétóng lǚxíng wéiyuē) – Breach of Performance – Vi phạm thực hiện hợp đồng
261合同更新条款 (hétóng gēngxīn tiáokuǎn) – Renewal Clause – Điều khoản gia hạn hợp đồng
262合同生效条件 (hétóng shēngxiào tiáojiàn) – Conditions of Effectiveness – Điều kiện có hiệu lực hợp đồng
263合同权利义务 (hétóng quánlì yìwù) – Rights and Obligations – Quyền lợi và nghĩa vụ trong hợp đồng
264合同执行进程 (hétóng zhíxíng jìnchéng) – Execution Progress – Tiến trình thực hiện hợp đồng
265合同期限延长 (hétóng qīxiàn yáncháng) – Extension of Term – Gia hạn thời gian hợp đồng
266合同支付条款 (hétóng zhīfù tiáokuǎn) – Payment Terms – Điều khoản thanh toán hợp đồng
267合同履行延期 (hétóng lǚxíng yánqī) – Performance Delay – Trì hoãn thực hiện hợp đồng
268合同违规处理 (hétóng wéiguī chǔlǐ) – Violation Handling – Xử lý vi phạm hợp đồng
269合同解除协议书 (hétóng jiěchú xiéyìshū) – Termination Agreement Document – Văn bản thỏa thuận hủy hợp đồng
270合同赔偿条款 (hétóng péicháng tiáokuǎn) – Compensation Clause – Điều khoản bồi thường hợp đồng
271合同违约责任追究 (hétóng wéiyuē zérèn zhuījiù) – Accountability for Breach – Truy cứu trách nhiệm vi phạm hợp đồng
272合同履行责任 (hétóng lǚxíng zérèn) – Performance Responsibility – Trách nhiệm thực hiện hợp đồng
273合同评估报告 (hétóng pínggū bàogào) – Contract Evaluation Report – Báo cáo đánh giá hợp đồng
274合同执行检查 (hétóng zhíxíng jiǎnchá) – Performance Inspection – Kiểm tra thực hiện hợp đồng
275合同不履行 (hétóng bù lǚxíng) – Non-performance – Không thực hiện hợp đồng
276合同履行审查 (hétóng lǚxíng shěnchá) – Performance Review – Kiểm tra việc thực hiện hợp đồng
277合同未完成 (hétóng wèi wánchéng) – Incomplete Contract – Hợp đồng chưa hoàn thành
278合同未履行 (hétóng wèi lǚxíng) – Unfulfilled Contract – Hợp đồng chưa được thực hiện
279合同有效期 (hétóng yǒuxiào qī) – Validity Period – Thời gian hiệu lực hợp đồng
280合同通知期限 (hétóng tōngzhī qīxiàn) – Notification Period – Thời gian thông báo hợp đồng
281合同履行完毕 (hétóng lǚxíng wánbì) – Completed Performance – Hoàn thành việc thực hiện hợp đồng
282合同终止条款 (hétóng zhōngzhǐ tiáokuǎn) – Termination Clause – Điều khoản kết thúc hợp đồng
283合同赔偿金额条款 (hétóng péicháng jīn’é tiáokuǎn) – Compensation Amount Clause – Điều khoản số tiền bồi thường hợp đồng
284合同执行协议 (hétóng zhíxíng xiéyì) – Execution Agreement – Thỏa thuận thực hiện hợp đồng
285合同履行资金 (hétóng lǚxíng zījīn) – Performance Funds – Quỹ thực hiện hợp đồng
286合同变更处理 (hétóng biàngēng chǔlǐ) – Change Handling – Xử lý thay đổi hợp đồng
287合同支付方式 (hétóng zhīfù fāngshì) – Payment Method – Phương thức thanh toán hợp đồng
288合同违约程序 (hétóng wéiyuē chéngxù) – Breach Procedure – Quy trình vi phạm hợp đồng
289合同解除条件 (hétóng jiěchú tiáojiàn) – Termination Conditions – Điều kiện hủy hợp đồng
290合同法律风险 (hétóng fǎlǜ fēngxiǎn) – Legal Risks – Rủi ro pháp lý hợp đồng
291合同争议解决 (hétóng zhēngyì jiějué) – Dispute Resolution – Giải quyết tranh chấp hợp đồng
292合同履行监督 (hétóng lǚxíng jiāndū) – Performance Supervision – Giám sát thực hiện hợp đồng
293合同执行标准 (hétóng zhíxíng biāozhǔn) – Execution Standards – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng
294合同完整性 (hétóng wánzhěng xìng) – Integrity of the Contract – Tính toàn vẹn của hợp đồng
295合同签订双方责任 (hétóng qiāndìng shuāngfāng zérèn) – Responsibilities of Both Parties – Trách nhiệm của hai bên ký kết hợp đồng
296合同履行质量 (hétóng lǚxíng zhìliàng) – Performance Quality – Chất lượng thực hiện hợp đồng
297合同责任追溯 (hétóng zérèn zhuīsù) – Liability Retrospective – Truy cứu trách nhiệm hợp đồng
298合同违约后果 (hétóng wéiyuē hòuguǒ) – Consequences of Breach – Hậu quả vi phạm hợp đồng
299合同权利转让 (hétóng quánlì zhuǎnràng) – Transfer of Rights – Chuyển nhượng quyền lợi hợp đồng
300合同履行延期条款 (hétóng lǚxíng yánqī tiáokuǎn) – Performance Delay Clause – Điều khoản trì hoãn thực hiện hợp đồng
301合同附加条款 (hétóng fùjiā tiáokuǎn) – Additional Clause – Điều khoản bổ sung hợp đồng
302合同支付条款更新 (hétóng zhīfù tiáokuǎn gēngxīn) – Payment Terms Update – Cập nhật điều khoản thanh toán hợp đồng
303合同支付方式调整 (hétóng zhīfù fāngshì tiáozhěng) – Payment Method Adjustment – Điều chỉnh phương thức thanh toán hợp đồng
304合同履行日期 (hétóng lǚxíng rìqī) – Performance Date – Ngày thực hiện hợp đồng
305合同执行期限 (hétóng zhíxíng qīxiàn) – Execution Deadline – Hạn chót thực hiện hợp đồng
306合同提前解除 (hétóng tíqián jiěchú) – Early Termination – Hủy hợp đồng trước thời hạn
307合同履行进度报告 (hétóng lǚxíng jìndù bàogào) – Performance Progress Report – Báo cáo tiến độ thực hiện hợp đồng
308合同条款修改 (hétóng tiáokuǎn xiūgǎi) – Clause Modification – Sửa đổi điều khoản hợp đồng
309合同调解程序 (hétóng tiáojiě chéngxù) – Mediation Procedure – Quy trình hòa giải hợp đồng
310合同违约赔偿标准 (hétóng wéiyuē péicháng biāozhǔn) – Breach Compensation Standards – Tiêu chuẩn bồi thường vi phạm hợp đồng
311合同履行评估 (hétóng lǚxíng pínggū) – Performance Assessment – Đánh giá thực hiện hợp đồng
312合同增补条款 (hétóng zēngbǔ tiáokuǎn) – Supplementary Clause – Điều khoản bổ sung hợp đồng
313合同更新条款协议 (hétóng gēngxīn tiáokuǎn xiéyì) – Renewal Clause Agreement – Thỏa thuận điều khoản gia hạn hợp đồng
314合同修订协议 (hétóng xiūdìng xiéyì) – Amendment Agreement – Thỏa thuận sửa đổi hợp đồng
315合同支付条件 (hétóng zhīfù tiáojiàn) – Payment Conditions – Điều kiện thanh toán hợp đồng
316合同执行确认 (hétóng zhíxíng quèrèn) – Execution Confirmation – Xác nhận thực hiện hợp đồng
317合同条款执行 (hétóng tiáokuǎn zhíxíng) – Clause Execution – Thực hiện điều khoản hợp đồng
318合同内容争议 (hétóng nèiróng zhēngyì) – Content Disputes – Tranh chấp nội dung hợp đồng
319合同相关文件 (hétóng xiāngguān wénjiàn) – Related Documents – Tài liệu liên quan đến hợp đồng
320合同付款期限 (hétóng fùkuǎn qīxiàn) – Payment Deadline – Hạn thanh toán hợp đồng
321合同完成进度 (hétóng wánchéng jìndù) – Completion Progress – Tiến độ hoàn thành hợp đồng
322合同解决争议方式 (hétóng jiějué zhēngyì fāngshì) – Dispute Resolution Method – Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng
323合同违约行为 (hétóng wéiyuē xíngwéi) – Breach Behavior – Hành vi vi phạm hợp đồng
324合同签订审批 (hétóng qiāndìng shěnpī) – Signing Approval – Phê duyệt ký kết hợp đồng
325合同履行检查表 (hétóng lǚxíng jiǎnchá biǎo) – Performance Checklist – Danh sách kiểm tra thực hiện hợp đồng
326合同责任人 (hétóng zérèn rén) – Responsible Party – Người chịu trách nhiệm hợp đồng
327合同违约赔偿金 (hétóng wéiyuē péicháng jīn) – Breach Compensation Payment – Khoản tiền bồi thường vi phạm hợp đồng
328合同履行跟踪 (hétóng lǚxíng gēnzōng) – Performance Tracking – Theo dõi thực hiện hợp đồng
329合同取消条件 (hétóng qǔxiāo tiáojiàn) – Cancellation Conditions – Điều kiện hủy bỏ hợp đồng
330合同变更通知 (hétóng biàngēng tōngzhī) – Change Notification – Thông báo thay đổi hợp đồng
331合同履行争议 (hétóng lǚxíng zhēngyì) – Performance Dispute – Tranh chấp trong thực hiện hợp đồng
332合同支付期 (hétóng zhīfù qī) – Payment Term – Thời gian thanh toán hợp đồng
333合同提前支付 (hétóng tíqián zhīfù) – Early Payment – Thanh toán trước hạn hợp đồng
334合同履行确认书 (hétóng lǚxíng quèrèn shū) – Performance Confirmation Letter – Thư xác nhận thực hiện hợp đồng
335合同费用条款 (hétóng fèiyòng tiáokuǎn) – Fee Clause – Điều khoản chi phí hợp đồng
336合同法律效力 (hétóng fǎlǜ xiàolì) – Legal Effectiveness – Hiệu lực pháp lý hợp đồng
337合同索赔条件 (hétóng suǒpéi tiáojiàn) – Claim Conditions – Điều kiện yêu cầu bồi thường hợp đồng
338合同履行保障 (hétóng lǚxíng bǎozhàng) – Performance Guarantee – Đảm bảo thực hiện hợp đồng
339合同执行方案 (hétóng zhíxíng fāng’àn) – Execution Plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng
340合同项目执行 (hétóng xiàngmù zhíxíng) – Project Execution – Thực hiện dự án hợp đồng
341合同期限约定 (hétóng qīxiàn yuēdìng) – Term Agreement – Thỏa thuận về thời gian hợp đồng
342合同变动通知 (hétóng biàndòng tōngzhī) – Change Notification – Thông báo thay đổi hợp đồng
343合同审核程序 (hétóng shěnhé chéngxù) – Review Procedure – Quy trình kiểm tra hợp đồng
344合同条款协议 (hétóng tiáokuǎn xiéyì) – Clause Agreement – Thỏa thuận điều khoản hợp đồng
345合同约定时间 (hétóng yuēdìng shíjiān) – Agreed Time – Thời gian đã thỏa thuận trong hợp đồng
346合同延迟支付 (hétóng yánchí zhīfù) – Delayed Payment – Thanh toán trễ hạn hợp đồng
347合同履行计划 (hétóng lǚxíng jìhuà) – Performance Plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng
348合同签署双方同意 (hétóng qiānshǔ shuāngfāng tóngyì) – Mutual Agreement by Both Parties – Sự đồng ý của hai bên khi ký kết hợp đồng
349合同履行合规性 (hétóng lǚxíng héguī xìng) – Compliance in Performance – Tính tuân thủ trong thực hiện hợp đồng
350合同争议处理流程 (hétóng zhēngyì chǔlǐ liúchéng) – Dispute Handling Process – Quy trình xử lý tranh chấp hợp đồng
351合同有效期内 (hétóng yǒuxiào qī nèi) – Within the Validity Period – Trong thời gian hiệu lực hợp đồng
352合同执行依据 (hétóng zhíxíng yījù) – Execution Basis – Cơ sở thực hiện hợp đồng
353合同履行核查 (hétóng lǚxíng héchá) – Performance Inspection – Kiểm tra thực hiện hợp đồng
354合同争议调解 (hétóng zhēngyì tiáojiě) – Dispute Mediation – Hòa giải tranh chấp hợp đồng
355合同履行协议 (hétóng lǚxíng xiéyì) – Performance Agreement – Thỏa thuận thực hiện hợp đồng
356合同附件 (hétóng fùjiàn) – Annex/Attachment – Phụ lục hợp đồng
357合同违约责任 (hétóng wéiyuē zérèn) – Breach Liability – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
358合同结算条款 (hétóng jiésuàn tiáokuǎn) – Settlement Clause – Điều khoản thanh toán hợp đồng
359合同付款条件 (hétóng fùkuǎn tiáojiàn) – Payment Conditions – Điều kiện thanh toán hợp đồng
360合同补充协议 (hétóng bǔchōng xiéyì) – Supplementary Agreement – Thỏa thuận bổ sung hợp đồng
361合同违约条款 (hétóng wéiyuē tiáokuǎn) – Breach Clause – Điều khoản vi phạm hợp đồng
362合同变更程序 (hétóng biàngēng chéngxù) – Amendment Procedure – Quy trình thay đổi hợp đồng
363合同自动续期 (hétóng zìdòng xùqī) – Automatic Renewal – Gia hạn tự động hợp đồng
364合同法律顾问 (hétóng fǎlǜ gùwèn) – Legal Advisor – Cố vấn pháp lý hợp đồng
365合同通知方式 (hétóng tōngzhī fāngshì) – Notification Method – Phương thức thông báo hợp đồng
366合同对外协议 (hétóng duìwài xiéyì) – External Agreement – Thỏa thuận hợp đồng bên ngoài
367合同执行的法律效力 (hétóng zhíxíng de fǎlǜ xiàolì) – Legal Effectiveness of Execution – Hiệu lực pháp lý của việc thực hiện hợp đồng
368合同违约解除条件 (hétóng wéiyuē jiěchú tiáojiàn) – Breach Termination Conditions – Điều kiện hủy hợp đồng vi phạm
369合同履行确认函 (hétóng lǚxíng quèrèn hán) – Performance Confirmation Letter – Thư xác nhận thực hiện hợp đồng
370合同续签条款 (hétóng xùqiān tiáokuǎn) – Renewal Clause – Điều khoản gia hạn hợp đồng
371合同履行期 (hétóng lǚxíng qī) – Performance Period – Thời gian thực hiện hợp đồng
372合同条款遵守 (hétóng tiáokuǎn zūnshǒu) – Clause Compliance – Tuân thủ điều khoản hợp đồng
373合同资金安排 (hétóng zījīn ānpái) – Funds Arrangement – Sắp xếp tài chính hợp đồng
374合同目的条款 (hétóng mùdì tiáokuǎn) – Purpose Clause – Điều khoản mục đích hợp đồng
375合同赔偿请求 (hétóng péicháng qǐngqiú) – Compensation Request – Yêu cầu bồi thường hợp đồng
376合同条件变动通知 (hétóng tiáojiàn biàndòng tōngzhī) – Notification of Terms Change – Thông báo thay đổi điều kiện hợp đồng
377合同履行情况 (hétóng lǚxíng qíngkuàng) – Performance Status – Tình hình thực hiện hợp đồng
378合同审计 (hétóng shěnjì) – Contract Audit – Kiểm toán hợp đồng
379合同履行分期 (hétóng lǚxíng fēnqī) – Performance Stages – Các giai đoạn thực hiện hợp đồng
380合同履行义务 (hétóng lǚxíng yìwù) – Performance Obligation – Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng
381合同付款安排 (hétóng fùkuǎn ānpái) – Payment Arrangement – Sắp xếp thanh toán hợp đồng
382合同履行监督人 (hétóng lǚxíng jiāndū rén) – Performance Supervisor – Người giám sát thực hiện hợp đồng
383合同取消通知 (hétóng qǔxiāo tōngzhī) – Cancellation Notice – Thông báo hủy hợp đồng
384合同履行阶段 (hétóng lǚxíng jiēduàn) – Performance Stage – Giai đoạn thực hiện hợp đồng
385合同索赔流程 (hétóng suǒpéi liúchéng) – Claim Process – Quy trình yêu cầu bồi thường hợp đồng
386合同支付延期 (hétóng zhīfù yánqī) – Payment Delay – Trễ hạn thanh toán hợp đồng
387合同签署期限 (hétóng qiānshǔ qīxiàn) – Signing Deadline – Hạn chót ký hợp đồng
388合同责任履行 (hétóng zérèn lǚxíng) – Liability Fulfillment – Thực hiện nghĩa vụ hợp đồng
389合同延期条款 (hétóng yánqī tiáokuǎn) – Extension Clause – Điều khoản gia hạn hợp đồng
390合同结算方式 (hétóng jiésuàn fāngshì) – Settlement Method – Phương thức thanh toán hợp đồng
391合同解除条款 (hétóng jiěchú tiáokuǎn) – Termination Clause – Điều khoản hủy hợp đồng
392合同履行中的风险 (hétóng lǚxíng zhōng de fēngxiǎn) – Risks in Performance – Rủi ro trong thực hiện hợp đồng
393合同审查报告 (hétóng shěnchá bàogào) – Review Report – Báo cáo kiểm tra hợp đồng
394合同履行过程中 (hétóng lǚxíng guòchéng zhōng) – During the Performance Process – Trong quá trình thực hiện hợp đồng
395合同违约索赔 (hétóng wéiyuē suǒpéi) – Breach of Contract Claim – Yêu cầu bồi thường vi phạm hợp đồng
396合同支付安排 (hétóng zhīfù ānpái) – Payment Plan – Kế hoạch thanh toán hợp đồng
397合同支付安排条款 (hétóng zhīfù ānpái tiáokuǎn) – Payment Arrangement Clause – Điều khoản sắp xếp thanh toán hợp đồng
398合同履行补充协议 (hétóng lǚxíng bǔchōng xiéyì) – Supplementary Performance Agreement – Thỏa thuận bổ sung thực hiện hợp đồng
399合同履行暂停 (hétóng lǚxíng zàntíng) – Suspension of Performance – Tạm dừng thực hiện hợp đồng
400合同履行报告 (hétóng lǚxíng bàogào) – Performance Report – Báo cáo thực hiện hợp đồng
401合同支付条件 (hétóng zhīfù tiáojiàn) – Payment Terms – Điều kiện thanh toán hợp đồng
402合同双方责任 (hétóng shuāngfāng zérèn) – Mutual Responsibility – Trách nhiệm của hai bên trong hợp đồng
403合同索赔金额 (hétóng suǒpéi jīn’é) – Claim Amount – Số tiền yêu cầu bồi thường hợp đồng
404合同履行反馈 (hétóng lǚxíng fǎnkuì) – Performance Feedback – Phản hồi về việc thực hiện hợp đồng
405合同签署正式生效 (hétóng qiānshǔ zhèngshì shēngxiào) – Official Effectiveness – Hiệu lực chính thức của hợp đồng
406合同履行协议修订 (hétóng lǚxíng xiéyì xiūdìng) – Revision of Performance Agreement – Sửa đổi thỏa thuận thực hiện hợp đồng
407合同执行监督人 (hétóng zhíxíng jiāndū rén) – Contract Execution Supervisor – Người giám sát thực hiện hợp đồng
408合同转让条款 (hétóng zhuǎnràng tiáokuǎn) – Assignment Clause – Điều khoản chuyển nhượng hợp đồng
409合同担保 (hétóng dānbǎo) – Contract Guarantee – Bảo lãnh hợp đồng
410合同不可抗力条款 (hétóng bùkě kànglì tiáokuǎn) – Force Majeure Clause – Điều khoản bất khả kháng trong hợp đồng
411合同履行报告书 (hétóng lǚxíng bàogào shū) – Performance Report Document – Tài liệu báo cáo thực hiện hợp đồng
412合同赔偿金额 (hétóng péicháng jīn’é) – Compensation Amount – Số tiền bồi thường hợp đồng
413合同违约金 (hétóng wéiyuē jīn) – Penalty for Breach – Phí phạt vi phạm hợp đồng
414合同变更书 (hétóng biàngēng shū) – Amendment Document – Tài liệu thay đổi hợp đồng
415合同履行期限 (hétóng lǚxíng qīxiàn) – Performance Deadline – Hạn chót thực hiện hợp đồng
416合同生效日期 (hétóng shēngxiào rìqī) – Effective Date – Ngày có hiệu lực hợp đồng
417合同撤销 (hétóng chèxiāo) – Contract Revocation – Hủy bỏ hợp đồng
418合同条件修改 (hétóng tiáokuǎn xiūgǎi) – Modification of Terms – Sửa đổi điều kiện hợp đồng
419合同履行期间 (hétóng lǚxíng qījiān) – During the Performance Period – Trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
420合同条件履行 (hétóng tiáokuǎn lǚxíng) – Fulfillment of Terms – Thực hiện điều kiện hợp đồng
421合同责任免除 (hétóng zérèn miǎnchú) – Exemption from Liability – Miễn trừ trách nhiệm hợp đồng
422合同履行中止 (hétóng lǚxíng zhōngzhǐ) – Suspension of Performance – Tạm dừng thực hiện hợp đồng
423合同履行延期 (hétóng lǚxíng yánqī) – Delay in Performance – Trì hoãn thực hiện hợp đồng
424合同提交 (hétóng tíjiāo) – Contract Submission – Nộp hợp đồng
425合同履行修正 (hétóng lǚxíng xiūzhèng) – Performance Correction – Sửa đổi việc thực hiện hợp đồng
426合同各方责任 (hétóng gèfāng zérèn) – Responsibilities of Parties – Trách nhiệm các bên trong hợp đồng
427合同解除条件 (hétóng jiěchú tiáojiàn) – Conditions for Termination – Điều kiện chấm dứt hợp đồng
428合同支付协议 (hétóng zhīfù xiéyì) – Payment Agreement – Thỏa thuận thanh toán hợp đồng
429合同修改协议 (hétóng xiūgǎi xiéyì) – Amendment Agreement – Thỏa thuận sửa đổi hợp đồng
430合同履行监督程序 (hétóng lǚxíng jiāndū chéngxù) – Performance Supervision Process – Quy trình giám sát thực hiện hợp đồng
431合同履行保证 (hétóng lǚxíng bǎozhèng) – Performance Guarantee – Bảo đảm thực hiện hợp đồng
432合同撤销程序 (hétóng chèxiāo chéngxù) – Revocation Procedure – Quy trình hủy hợp đồng
433合同执行与监控 (hétóng zhíxíng yǔ jiānkòng) – Execution and Monitoring – Thực hiện và giám sát hợp đồng
434合同违约责任解除 (hétóng wéiyuē zérèn jiěchú) – Release of Breach Liability – Hủy bỏ trách nhiệm vi phạm hợp đồng
435合同更新 (hétóng gēngxīn) – Contract Renewal – Gia hạn hợp đồng
436合同完工 (hétóng wángōng) – Contract Completion – Hoàn thành hợp đồng
437合同续签 (hétóng xùqiān) – Contract Extension – Ký hợp đồng tiếp
438合同延迟履行 (hétóng yánchí lǚxíng) – Delayed Performance – Thực hiện hợp đồng bị trì hoãn
439合同期限 (hétóng qīxiàn) – Contract Term – Thời gian hợp đồng
440合同修改条款 (hétóng xiūgǎi tiáokuǎn) – Amendment Clause – Điều khoản sửa đổi hợp đồng
441合同执行评估 (hétóng zhíxíng pínggū) – Performance Evaluation – Đánh giá thực hiện hợp đồng
442合同履行成功 (hétóng lǚxíng chénggōng) – Successful Performance – Thực hiện hợp đồng thành công
443合同义务转让 (hétóng yìwù zhuǎnràng) – Assignment of Obligations – Chuyển nhượng nghĩa vụ hợp đồng
444合同责任追究 (hétóng zérèn zhuījiù) – Accountability for Breach – Truy cứu trách nhiệm hợp đồng
445合同失效 (hétóng shīxiào) – Contract Invalidity – Hợp đồng vô hiệu
446合同履行失败 (hétóng lǚxíng shībài) – Performance Failure – Thất bại trong thực hiện hợp đồng
447合同履行终止 (hétóng lǚxíng zhōngzhǐ) – Termination of Performance – Chấm dứt thực hiện hợp đồng
448合同内容变更 (hétóng nèiróng biàngēng) – Change of Content – Thay đổi nội dung hợp đồng
449合同履行阶段报告 (hétóng lǚxíng jiēduàn bàogào) – Stage Performance Report – Báo cáo giai đoạn thực hiện hợp đồng
450合同执行违约 (hétóng zhíxíng wéiyuē) – Breach of Execution – Vi phạm thực hiện hợp đồng
451合同补充条款 (hétóng bǔchōng tiáokuǎn) – Supplementary Clause – Điều khoản bổ sung hợp đồng
452合同履行延误 (hétóng lǚxíng yánwù) – Delay in Performance – Trễ hạn trong thực hiện hợp đồng
453合同无效条款 (hétóng wúxiào tiáokuǎn) – Invalid Clause – Điều khoản vô hiệu trong hợp đồng
454合同支付延期申请 (hétóng zhīfù yánqī shēnqǐng) – Request for Payment Extension – Đề nghị gia hạn thanh toán hợp đồng
455合同期限延长 (hétóng qīxiàn yáncháng) – Extension of Term – Kéo dài thời hạn hợp đồng
456合同执行争议 (hétóng zhíxíng zhēngyì) – Dispute in Execution – Tranh chấp trong thực hiện hợp đồng
457合同履行协议书 (hétóng lǚxíng xiéyì shū) – Performance Agreement – Thỏa thuận thực hiện hợp đồng
458合同评估报告 (hétóng pínggū bàogào) – Evaluation Report – Báo cáo đánh giá hợp đồng
459合同交付标准 (hétóng jiāofù biāozhǔn) – Delivery Standards – Tiêu chuẩn giao hàng hợp đồng
460合同履行调整 (hétóng lǚxíng tiáozhěng) – Adjustment of Performance – Điều chỉnh thực hiện hợp đồng
461合同结束条件 (hétóng jiéshù tiáojiàn) – Termination Conditions – Điều kiện chấm dứt hợp đồng
462合同转让方 (hétóng zhuǎnràng fāng) – Assigning Party – Bên chuyển nhượng hợp đồng
463合同接受方 (hétóng jiēshòu fāng) – Receiving Party – Bên nhận hợp đồng
464合同违约行为 (hétóng wéiyuē xíngwéi) – Breach of Contract Behavior – Hành vi vi phạm hợp đồng
465合同履行过程 (hétóng lǚxíng guòchéng) – Performance Process – Quá trình thực hiện hợp đồng
466合同签署人 (hétóng qiānshǔ rén) – Signatory – Người ký hợp đồng
467合同履行评估报告 (hétóng lǚxíng pínggū bàogào) – Performance Evaluation Report – Báo cáo đánh giá thực hiện hợp đồng
468合同违约责任承担 (hétóng wéiyuē zérèn chéngdān) – Breach of Contract Liability – Chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng
469合同履行监督机制 (hétóng lǚxíng jiāndū jīzhì) – Performance Supervision Mechanism – Cơ chế giám sát thực hiện hợp đồng
470合同履行风险 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn) – Performance Risk – Rủi ro trong thực hiện hợp đồng
471合同执行监管 (hétóng zhíxíng jiānguǎn) – Execution Supervision – Giám sát thực hiện hợp đồng
472合同解除申请 (hétóng jiěchú shēnqǐng) – Termination Request – Đơn yêu cầu chấm dứt hợp đồng
473合同履行结果 (hétóng lǚxíng jiéguǒ) – Performance Outcome – Kết quả thực hiện hợp đồng
474合同延期执行 (hétóng yánqī zhíxíng) – Extension of Execution – Gia hạn thực hiện hợp đồng
475合同履行者 (hétóng lǚxíng zhě) – Performer – Người thực hiện hợp đồng
476合同执行延期 (hétóng zhíxíng yánqī) – Execution Delay – Trì hoãn thực hiện hợp đồng
477合同强制执行 (hétóng qiángzhì zhíxíng) – Forced Execution – Thực hiện hợp đồng ép buộc
478合同审查 (hétóng shěnchá) – Contract Review – Xem xét hợp đồng
479合同担保 (hétóng dānbǎo) – Contract Guarantee – Bảo đảm hợp đồng
480合同违约金 (hétóng wéiyuē jīn) – Liquidated Damages – Tiền phạt vi phạm hợp đồng
481合同履行时间表 (hétóng lǚxíng shíjiān biǎo) – Performance Schedule – Lịch trình thực hiện hợp đồng
482合同执行监督 (hétóng zhíxíng jiāndū) – Execution Monitoring – Giám sát thực hiện hợp đồng
483合同解除协议 (hétóng jiěchú xiéyì) – Termination Agreement – Thỏa thuận chấm dứt hợp đồng
484合同签署地点 (hétóng qiānshǔ dìdiǎn) – Signing Location – Địa điểm ký hợp đồng
485合同履行确认 (hétóng lǚxíng quèrèn) – Performance Confirmation – Xác nhận thực hiện hợp đồng
486合同履行保证 (hétóng lǚxíng bǎozhèng) – Performance Assurance – Đảm bảo thực hiện hợp đồng
487合同内容修改 (hétóng nèiróng xiūgǎi) – Modification of Content – Sửa đổi nội dung hợp đồng
488合同撤销 (hétóng chèxiāo) – Contract Rescission – Hủy bỏ hợp đồng
489合同履行分期付款 (hétóng lǚxíng fēnqī fùkuǎn) – Installment Payment – Thanh toán theo kỳ trong hợp đồng
490合同签署期限 (hétóng qiānshǔ qīxiàn) – Signing Deadline – Hạn ký hợp đồng
491合同执行人 (hétóng zhíxíng rén) – Contract Executor – Người thực thi hợp đồng
492合同履行过程中 (hétóng lǚxíng guòchéng zhōng) – During Performance – Trong quá trình thực hiện hợp đồng
493合同的履行与终止 (hétóng de lǚxíng yǔ zhōngzhǐ) – Performance and Termination of Contract – Thực hiện và chấm dứt hợp đồng
494合同变更条款 (hétóng biàngēng tiáokuǎn) – Amendment Clause – Điều khoản thay đổi hợp đồng
495合同违约赔偿 (hétóng wéiyuē péicháng) – Compensation for Breach – Bồi thường vi phạm hợp đồng
496合同解除协议书 (hétóng jiěchú xiéyì shū) – Termination Agreement – Thỏa thuận hủy bỏ hợp đồng
497合同执行合规性 (hétóng zhíxíng héguī xìng) – Execution Compliance – Tuân thủ thực hiện hợp đồng
498合同复审 (hétóng fùshěn) – Contract Review – Xem xét lại hợp đồng
499合同未执行 (hétóng wèi zhíxíng) – Non-Performance – Chưa thực hiện hợp đồng
500合同执行报告 (hétóng zhíxíng bàogào) – Execution Report – Báo cáo thực hiện hợp đồng
501合同法 (hétóng fǎ) – Contract Law – Luật hợp đồng
502合同标的 (hétóng biāodí) – Contract Subject Matter – Đối tượng của hợp đồng
503合同纠纷 (hétóng jiūfēn) – Contract Dispute – Tranh chấp hợp đồng
504合同解除通知 (hétóng jiěchú tōngzhī) – Termination Notice – Thông báo chấm dứt hợp đồng
505合同履行证书 (hétóng lǚxíng zhèngshū) – Performance Certificate – Chứng nhận thực hiện hợp đồng
506合同执行担保 (hétóng zhíxíng dānbǎo) – Execution Guarantee – Bảo đảm thực hiện hợp đồng
507合同的履行状态 (hétóng de lǚxíng zhuàngtài) – Status of Contract Performance – Tình trạng thực hiện hợp đồng
508合同不可抗力 (hétóng bùkě kànglì) – Force Majeure – Sự kiện bất khả kháng trong hợp đồng
509合同结束后 (hétóng jiéshù hòu) – After Contract Termination – Sau khi chấm dứt hợp đồng
510合同标的物 (hétóng biāodí wù) – Subject Matter of Contract – Đối tượng hợp đồng
511合同履行报告书 (hétóng lǚxíng bàogào shū) – Performance Report – Báo cáo thực hiện hợp đồng
512合同保障措施 (hétóng bǎozhàng cuòshī) – Guarantee Measures – Các biện pháp bảo đảm hợp đồng
513合同纠纷解决机制 (hétóng jiūfēn jiějué jīzhì) – Dispute Resolution Mechanism – Cơ chế giải quyết tranh chấp hợp đồng
514合同履行延迟 (hétóng lǚxíng yánchí) – Performance Delay – Trì hoãn thực hiện hợp đồng
515合同履行过程监督 (hétóng lǚxíng guòchéng jiāndū) – Process Supervision – Giám sát quá trình thực hiện hợp đồng
516合同履行期限 (hétóng lǚxíng qīxiàn) – Performance Deadline – Thời gian thực hiện hợp đồng
517合同履行条件 (hétóng lǚxíng tiáojiàn) – Performance Conditions – Điều kiện thực hiện hợp đồng
518合同履行过程中出现的问题 (hétóng lǚxíng guòchéng zhōng chūxiàn de wèntí) – Issues During Performance – Vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng
519合同原件 (hétóng yuánjiàn) – Original Contract – Hợp đồng gốc
520合同条款约定 (hétóng tiáokuǎn yuēdìng) – Clause Agreement – Thỏa thuận về điều khoản hợp đồng
521合同的履行与解除 (hétóng de lǚxíng yǔ jiěchú) – Performance and Termination of Contract – Thực hiện và chấm dứt hợp đồng
522合同目的 (hétóng mùdì) – Purpose of Contract – Mục đích hợp đồng
523合同协议执行 (hétóng xiéyì zhíxíng) – Agreement Execution – Thực hiện thỏa thuận hợp đồng
524合同履行保证金 (hétóng lǚxíng bǎozhèng jīn) – Performance Deposit – Tiền đặt cọc thực hiện hợp đồng
525合同当事人 (hétóng dāngshìrén) – Contract Parties – Các bên trong hợp đồng
526合同的转让 (hétóng de zhuǎnràng) – Assignment of Contract – Chuyển nhượng hợp đồng
527合同履行情况报告 (hétóng lǚxíng qíngkuàng bàogào) – Performance Status Report – Báo cáo tình trạng thực hiện hợp đồng
528合同执行阶段 (hétóng zhíxíng jiēduàn) – Execution Phase – Giai đoạn thực hiện hợp đồng
529合同的履行与监管 (hétóng de lǚxíng yǔ jiānguǎn) – Performance and Supervision of Contract – Thực hiện và giám sát hợp đồng
530合同的延期 (hétóng de yánqī) – Contract Extension – Gia hạn hợp đồng
531合同履行的适当性 (hétóng lǚxíng de shìdàng xìng) – Appropriateness of Performance – Tính thích hợp trong thực hiện hợp đồng
532合同清算 (hétóng qīngsuàn) – Contract Settlement – Thanh lý hợp đồng
533合同修订 (hétóng xiūdìng) – Contract Revision – Sửa đổi hợp đồng
534合同的履行标准 (hétóng de lǚxíng biāozhǔn) – Performance Standards – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng
535合同签署后履行 (hétóng qiānshǔ hòu lǚxíng) – Post-Signing Performance – Thực hiện sau khi ký hợp đồng
536合同条款的执行 (hétóng tiáokuǎn de zhíxíng) – Execution of Contract Clauses – Thực hiện các điều khoản hợp đồng
537合同履行风险 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn) – Performance Risks – Rủi ro trong thực hiện hợp đồng
538合同违约责任 (hétóng wéiyuē zérèn) – Breach of Contract Liability – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
539合同解除条款 (hétóng jiěchú tiáokuǎn) – Termination Clause – Điều khoản chấm dứt hợp đồng
540合同的义务 (hétóng de yìwù) – Contract Obligations – Nghĩa vụ hợp đồng
541合同效力 (hétóng xiàolì) – Effectiveness of Contract – Hiệu lực hợp đồng
542合同纠纷处理 (hétóng jiūfēn chǔlǐ) – Contract Dispute Resolution – Giải quyết tranh chấp hợp đồng
543合同约定条件 (hétóng yuēdìng tiáojiàn) – Agreed Conditions – Điều kiện đã thỏa thuận trong hợp đồng
544合同执行的完整性 (hétóng zhíxíng de wánzhěng xìng) – Completeness of Execution – Tính đầy đủ trong thực hiện hợp đồng
545合同中止 (hétóng zhōngzhǐ) – Suspension of Contract – Tạm dừng hợp đồng
546合同重新谈判 (hétóng chóngxīn tánpàn) – Renegotiation of Contract – Đàm phán lại hợp đồng
547合同履行期限延长 (hétóng lǚxíng qīxiàn yáncháng) – Extension of Performance Deadline – Gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng
548合同义务履行 (hétóng yìwù lǚxíng) – Fulfillment of Contractual Obligations – Thực hiện nghĩa vụ hợp đồng
549合同形式 (hétóng xíngshì) – Contract Form – Hình thức hợp đồng
550合同的可行性 (hétóng de kěxíng xìng) – Feasibility of Contract – Tính khả thi của hợp đồng
551合同的执行保证 (hétóng de zhíxíng bǎozhèng) – Performance Guarantee of Contract – Bảo đảm thực hiện hợp đồng
552合同保密条款 (hétóng bǎomì tiáokuǎn) – Confidentiality Clause – Điều khoản bảo mật hợp đồng
553合同约定的责任 (hétóng yuēdìng de zérèn) – Agreed Responsibilities – Trách nhiệm đã thỏa thuận trong hợp đồng
554合同履行情况审查 (hétóng lǚxíng qíngkuàng shěnchá) – Review of Performance Status – Xem xét tình trạng thực hiện hợp đồng
555合同的履行控制 (hétóng de lǚxíng kòngzhì) – Performance Control of Contract – Kiểm soát thực hiện hợp đồng
556合同履行的证据 (hétóng lǚxíng de zhèngjù) – Evidence of Performance – Bằng chứng thực hiện hợp đồng
557合同争议解决机制 (hétóng zhēngyì jiějué jīzhì) – Dispute Resolution Mechanism – Cơ chế giải quyết tranh chấp hợp đồng
558合同终止通知书 (hétóng zhōngzhǐ tōngzhī shū) – Termination Notice – Thông báo chấm dứt hợp đồng
559合同履行的合理性 (hétóng lǚxíng de hélǐ xìng) – Reasonableness of Performance – Tính hợp lý của việc thực hiện hợp đồng
560合同签订 (hétóng qiāndìng) – Signing of Contract – Ký kết hợp đồng
561合同履行违约 (hétóng lǚxíng wéiyuē) – Breach of Performance – Vi phạm trong thực hiện hợp đồng
562合同的违约责任 (hétóng de wéiyuē zérèn) – Breach of Contract Liability – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
563合同履行的强制性 (hétóng lǚxíng de qiángzhì xìng) – Compulsory Nature of Performance – Tính bắt buộc trong thực hiện hợp đồng
564合同执行情况报告书 (hétóng zhíxíng qíngkuàng bàogào shū) – Execution Status Report – Báo cáo tình trạng thực hiện hợp đồng
565合同违约责任追究 (hétóng wéiyuē zérèn zhuījiù) – Breach of Contract Responsibility Investigation – Điều tra trách nhiệm vi phạm hợp đồng
566合同条款解释 (hétóng tiáokuǎn jiěshì) – Interpretation of Contract Clauses – Giải thích điều khoản hợp đồng
567合同履行的适当措施 (hétóng lǚxíng de shìdàng cuòshī) – Appropriate Measures for Performance – Các biện pháp thích hợp trong thực hiện hợp đồng
568合同的约定时间 (hétóng de yuēdìng shíjiān) – Agreed Timeframe – Thời gian đã thỏa thuận trong hợp đồng
569合同履行的阶段性评估 (hétóng lǚxíng de jiēduàn xìng pínggū) – Phase-wise Performance Evaluation – Đánh giá theo giai đoạn thực hiện hợp đồng
570合同履行责任方 (hétóng lǚxíng zérèn fāng) – Responsible Party for Performance – Bên chịu trách nhiệm thực hiện hợp đồng
571合同执行监督机制 (hétóng zhíxíng jiāndū jīzhì) – Supervision Mechanism for Execution – Cơ chế giám sát thực hiện hợp đồng
572合同解除通知 (hétóng jiěchú tōngzhī) – Termination Notification – Thông báo hủy hợp đồng
573合同履行的合规性 (hétóng lǚxíng de héguī xìng) – Compliance of Performance – Tính tuân thủ trong thực hiện hợp đồng
574合同履行的文书 (hétóng lǚxíng de wénshū) – Performance Documentation – Tài liệu thực hiện hợp đồng
575合同条款的调整 (hétóng tiáokuǎn de tiáozhěng) – Adjustment of Contract Clauses – Điều chỉnh điều khoản hợp đồng
576合同违约处理 (hétóng wéiyuē chǔlǐ) – Breach of Contract Handling – Xử lý vi phạm hợp đồng
577合同履行的法律责任 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ zérèn) – Legal Responsibility of Performance – Trách nhiệm pháp lý trong thực hiện hợp đồng
578合同履行的进度安排 (hétóng lǚxíng de jìndù ānpái) – Performance Schedule Arrangement – Sắp xếp tiến độ thực hiện hợp đồng
579合同履行结果 (hétóng lǚxíng jiéguǒ) – Performance Result – Kết quả thực hiện hợp đồng
580合同履行中止 (hétóng lǚxíng zhōngzhǐ) – Suspension of Performance – Tạm ngừng thực hiện hợp đồng
581合同履行中的障碍 (hétóng lǚxíng zhōng de zhàng’ài) – Obstacles in Performance – Rào cản trong việc thực hiện hợp đồng
582合同执行合规性 (hétóng zhíxíng héguī xìng) – Compliance in Execution – Tính tuân thủ trong thực hiện hợp đồng
583合同条款的执行情况 (hétóng tiáokuǎn de zhíxíng qíngkuàng) – Execution Status of Contract Clauses – Tình trạng thực hiện các điều khoản hợp đồng
584合同履行的修改 (hétóng lǚxíng de xiūgǎi) – Modification of Performance – Sửa đổi việc thực hiện hợp đồng
585合同争议调解 (hétóng zhēngyì tiáojiě) – Contract Dispute Mediation – Hòa giải tranh chấp hợp đồng
586合同履行的延期 (hétóng lǚxíng de yánqī) – Delay in Performance – Hoãn thực hiện hợp đồng
587合同解除后的赔偿 (hétóng jiěchú hòu de péicháng) – Compensation After Termination – Bồi thường sau khi chấm dứt hợp đồng
588合同履行的步骤 (hétóng lǚxíng de bùzhòu) – Steps of Performance – Các bước thực hiện hợp đồng
589合同履行的验收标准 (hétóng lǚxíng de yànshōu biāozhǔn) – Acceptance Criteria for Performance – Tiêu chuẩn nghiệm thu trong thực hiện hợp đồng
590合同违约处理程序 (hétóng wéiyuē chǔlǐ chéngxù) – Procedure for Breach of Contract Handling – Quy trình xử lý vi phạm hợp đồng
591合同履行责任 (hétóng lǚxíng zérèn) – Responsibility for Performance – Trách nhiệm thực hiện hợp đồng
592合同修改后的履行 (hétóng xiūgǎi hòu de lǚxíng) – Performance After Amendment – Thực hiện sau khi sửa đổi hợp đồng
593合同执行问题 (hétóng zhíxíng wèntí) – Execution Issues – Vấn đề trong thực hiện hợp đồng
594合同履行质量 (hétóng lǚxíng zhìliàng) – Quality of Performance – Chất lượng thực hiện hợp đồng
595合同条款的变更 (hétóng tiáokuǎn de biàngēng) – Amendment of Contract Clauses – Sửa đổi điều khoản hợp đồng
596合同履行时限 (hétóng lǚxíng shíxiàn) – Performance Deadline – Thời hạn thực hiện hợp đồng
597合同履行的风险控制 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn kòngzhì) – Risk Control of Performance – Kiểm soát rủi ro trong thực hiện hợp đồng
598合同履行保障措施 (hétóng lǚxíng bǎozhàng cuòshī) – Performance Assurance Measures – Biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
599合同履行的时间表 (hétóng lǚxíng de shíjiān biǎo) – Performance Timeline – Lịch trình thực hiện hợp đồng
600合同履行的中止条件 (hétóng lǚxíng de zhōngzhǐ tiáojiàn) – Suspension Conditions of Performance – Điều kiện tạm ngừng thực hiện hợp đồng
601合同履行违约赔偿 (hétóng lǚxíng wéiyuē péicháng) – Compensation for Breach of Performance – Bồi thường vi phạm trong thực hiện hợp đồng
602合同条款的履行 (hétóng tiáokuǎn de lǚxíng) – Performance of Contract Clauses – Thực hiện điều khoản hợp đồng
603合同履行的审查 (hétóng lǚxíng de shěnchá) – Review of Performance – Kiểm tra việc thực hiện hợp đồng
604合同执行中的风险 (hétóng zhíxíng zhōng de fēngxiǎn) – Risks in Execution – Rủi ro trong quá trình thực hiện hợp đồng
605合同违约责任的确定 (hétóng wéiyuē zérèn de quèdìng) – Determining Breach of Contract Liability – Xác định trách nhiệm vi phạm hợp đồng
606合同履行的监督 (hétóng lǚxíng de jiāndū) – Supervision of Performance – Giám sát thực hiện hợp đồng
607合同履行进度控制 (hétóng lǚxíng jìndù kòngzhì) – Progress Control of Performance – Kiểm soát tiến độ thực hiện hợp đồng
608合同履行的完结 (hétóng lǚxíng de wánjié) – Completion of Performance – Hoàn thành thực hiện hợp đồng
609合同履行的报告制度 (hétóng lǚxíng de bàogào zhìdù) – Reporting System for Performance – Hệ thống báo cáo việc thực hiện hợp đồng
610合同履行的不完全 (hétóng lǚxíng de bù wánquán) – Incomplete Performance – Thực hiện hợp đồng không hoàn chỉnh
611合同履行的保证金 (hétóng lǚxíng de bǎozhèng jīn) – Performance Bond – Tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng
612合同的履行要求 (hétóng de lǚxíng yāoqiú) – Performance Requirements of Contract – Yêu cầu thực hiện hợp đồng
613合同履行期限的计算 (hétóng lǚxíng qīxiàn de jìsuàn) – Calculation of Performance Deadline – Tính toán thời gian thực hiện hợp đồng
614合同履行通知书 (hétóng lǚxíng tōngzhī shū) – Performance Notification – Thông báo thực hiện hợp đồng
615合同履行的准备工作 (hétóng lǚxíng de zhǔnbèi gōngzuò) – Preparatory Work for Performance – Công việc chuẩn bị cho việc thực hiện hợp đồng
616合同履行的合规性检查 (hétóng lǚxíng de héguī xìng jiǎnchá) – Compliance Check of Performance – Kiểm tra tính tuân thủ trong thực hiện hợp đồng
617合同履行问题的解决 (hétóng lǚxíng wèntí de jiějué) – Resolution of Performance Issues – Giải quyết vấn đề trong thực hiện hợp đồng
618合同履行的调整协议 (hétóng lǚxíng de tiáozhěng xiéyì) – Adjustment Agreement for Performance – Thỏa thuận điều chỉnh trong thực hiện hợp đồng
619合同履行期间的沟通 (hétóng lǚxíng qījiān de gōutōng) – Communication during Performance – Giao tiếp trong quá trình thực hiện hợp đồng
620合同履行的保证 (hétóng lǚxíng de bǎozhèng) – Guarantee of Performance – Bảo đảm thực hiện hợp đồng
621合同履行的纠纷 (hétóng lǚxíng de jiūfēn) – Disputes in Performance – Tranh chấp trong việc thực hiện hợp đồng
622合同履行阶段的评估 (hétóng lǚxíng jiēduàn de pínggū) – Evaluation of Performance Phase – Đánh giá giai đoạn thực hiện hợp đồng
623合同履行的终止条件 (hétóng lǚxíng de zhōngzhǐ tiáojiàn) – Termination Conditions of Performance – Điều kiện chấm dứt thực hiện hợp đồng
624合同履行违约责任的追究 (hétóng lǚxíng wéiyuē zérèn de zhuījiù) – Investigation of Breach of Performance Responsibility – Điều tra trách nhiệm vi phạm hợp đồng
625合同履行的审批程序 (hétóng lǚxíng de shěnpī chéngxù) – Approval Procedure for Performance – Quy trình phê duyệt trong thực hiện hợp đồng
626合同履行的时间管理 (hétóng lǚxíng de shíjiān guǎnlǐ) – Time Management of Performance – Quản lý thời gian thực hiện hợp đồng
627合同履行的风险评估 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn pínggū) – Risk Assessment of Performance – Đánh giá rủi ro trong thực hiện hợp đồng
628合同履行的合同管理 (hétóng lǚxíng de hétóng guǎnlǐ) – Contract Management of Performance – Quản lý hợp đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng
629合同履行结果的审查 (hétóng lǚxíng jiéguǒ de shěnchá) – Review of Performance Results – Kiểm tra kết quả thực hiện hợp đồng
630合同履行延迟的赔偿 (hétóng lǚxíng yánchí de péicháng) – Compensation for Delay in Performance – Bồi thường vì chậm trễ trong thực hiện hợp đồng
631合同履行的进度审查 (hétóng lǚxíng de jìndù shěnchá) – Progress Review of Performance – Kiểm tra tiến độ thực hiện hợp đồng
632合同履行风险的控制措施 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn de kòngzhì cuòshī) – Risk Control Measures for Performance – Biện pháp kiểm soát rủi ro trong thực hiện hợp đồng
633合同履行质量的监督 (hétóng lǚxíng zhìliàng de jiāndū) – Supervision of Performance Quality – Giám sát chất lượng thực hiện hợp đồng
634合同履行中的违约行为 (hétóng lǚxíng zhōng de wéiyuē xíngwéi) – Breach Behavior during Performance – Hành vi vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng
635合同履行不当的后果 (hétóng lǚxíng bùdāng de hòuguǒ) – Consequences of Improper Performance – Hậu quả của việc thực hiện hợp đồng không đúng cách
636合同履行中遇到的问题 (hétóng lǚxíng zhōng yù dào de wèntí) – Issues Encountered during Performance – Các vấn đề gặp phải trong quá trình thực hiện hợp đồng
637合同履行过程中的监控 (hétóng lǚxíng guòchéng zhōng de jiānkòng) – Monitoring during Performance – Giám sát trong quá trình thực hiện hợp đồng
638合同履行中的协商 (hétóng lǚxíng zhōng de xiéshāng) – Negotiation during Performance – Thương lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng
639合同履行结束的报告 (hétóng lǚxíng jiéshù de bàogào) – Final Report of Performance – Báo cáo kết thúc việc thực hiện hợp đồng
640合同履行中的审计 (hétóng lǚxíng zhōng de shěnjì) – Audit during Performance – Kiểm toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
641合同履行状态 (hétóng lǚxíng zhuàngtài) – Status of Performance – Tình trạng thực hiện hợp đồng
642合同履行效率 (hétóng lǚxíng xiàolǜ) – Performance Efficiency – Hiệu quả thực hiện hợp đồng
643合同履行的优先级 (hétóng lǚxíng de yōuxiān jí) – Priority of Performance – Mức độ ưu tiên trong thực hiện hợp đồng
644合同履行中的调整 (hétóng lǚxíng zhōng de tiáozhěng) – Adjustment during Performance – Điều chỉnh trong quá trình thực hiện hợp đồng
645合同履行的合同条款 (hétóng lǚxíng de hétóng tiáokuǎn) – Contract Clauses of Performance – Các điều khoản hợp đồng trong quá trình thực hiện
646合同履行的审查机制 (hétóng lǚxíng de shěnchá jīzhì) – Review Mechanism of Performance – Cơ chế kiểm tra trong thực hiện hợp đồng
647合同履行中的沟通方式 (hétóng lǚxíng zhōng de gōutōng fāngshì) – Communication Methods during Performance – Phương thức giao tiếp trong quá trình thực hiện hợp đồng
648合同履行的法律后果 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ hòuguǒ) – Legal Consequences of Performance – Hậu quả pháp lý của việc thực hiện hợp đồng
649合同履行的责任承担 (hétóng lǚxíng de zérèn chéngdān) – Responsibility for Performance – Chịu trách nhiệm trong việc thực hiện hợp đồng
650合同履行阶段的变更 (hétóng lǚxíng jiēduàn de biàngēng) – Changes during Performance Phase – Thay đổi trong giai đoạn thực hiện hợp đồng
651合同履行的执行力 (hétóng lǚxíng de zhíxíng lì) – Execution Power of Performance – Năng lực thực thi trong việc thực hiện hợp đồng
652合同履行责任的转移 (hétóng lǚxíng zérèn de zhuǎnyí) – Transfer of Performance Responsibility – Chuyển nhượng trách nhiệm trong thực hiện hợp đồng
653合同履行的延误 (hétóng lǚxíng de yánwù) – Delay in Performance – Trì hoãn trong việc thực hiện hợp đồng
654合同履行期间的财务安排 (hétóng lǚxíng qījiān de cáiwù ānpái) – Financial Arrangements during Performance – Sắp xếp tài chính trong quá trình thực hiện hợp đồng
655合同履行的监督和评估 (hétóng lǚxíng de jiāndū hé pínggū) – Supervision and Evaluation of Performance – Giám sát và đánh giá việc thực hiện hợp đồng
656合同履行完毕后的处理 (hétóng lǚxíng wánbì hòu de chǔlǐ) – Post-Completion Handling of Performance – Xử lý sau khi hoàn thành việc thực hiện hợp đồng
657合同履行期的风险管理 (hétóng lǚxíng qī de fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk Management during Performance Period – Quản lý rủi ro trong thời gian thực hiện hợp đồng
658合同履行的质量控制 (hétóng lǚxíng de zhìliàng kòngzhì) – Quality Control during Performance – Kiểm soát chất lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng
659合同履行的法律审查 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ shěnchá) – Legal Review of Performance – Xem xét pháp lý trong việc thực hiện hợp đồng
660合同履行的时间表 (hétóng lǚxíng de shíjiān biǎo) – Timeline for Performance – Lịch trình thực hiện hợp đồng
661合同履行的风险评估报告 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn pínggū bàogào) – Risk Assessment Report for Performance – Báo cáo đánh giá rủi ro trong thực hiện hợp đồng
662合同履行进度的监控系统 (hétóng lǚxíng jìndù de jiānkòng xìtǒng) – Monitoring System for Performance Progress – Hệ thống giám sát tiến độ thực hiện hợp đồng
663合同履行期的付款安排 (hétóng lǚxíng qī de fùkuǎn ānpái) – Payment Arrangements during Performance Period – Sắp xếp thanh toán trong thời gian thực hiện hợp đồng
664合同履行协议的修改 (hétóng lǚxíng xiéyì de xiūgǎi) – Modification of Performance Agreement – Sửa đổi thỏa thuận thực hiện hợp đồng
665合同履行的监督机制 (hétóng lǚxíng de jiāndū jīzhì) – Supervision Mechanism for Performance – Cơ chế giám sát trong thực hiện hợp đồng
666合同履行的履约方 (hétóng lǚxíng de lǚyuē fāng) – Party to the Contract’s Performance – Bên thực hiện hợp đồng
667合同履行后的评估报告 (hétóng lǚxíng hòu de pínggū bàogào) – Post-Performance Evaluation Report – Báo cáo đánh giá sau khi thực hiện hợp đồng
668合同履行中的违约行为处理 (hétóng lǚxíng zhōng de wéiyuē xíngwéi chǔlǐ) – Handling of Breach of Performance Behavior – Xử lý hành vi vi phạm trong thực hiện hợp đồng
669合同履行延期的处理 (hétóng lǚxíng yánqī de chǔlǐ) – Handling of Delay in Performance – Xử lý việc trì hoãn trong thực hiện hợp đồng
670合同履行的结算条款 (hétóng lǚxíng de jiésuàn tiáokuǎn) – Settlement Clauses of Performance – Điều khoản thanh toán trong thực hiện hợp đồng
671合同履行的核查 (hétóng lǚxíng de héchá) – Verification of Performance – Kiểm tra việc thực hiện hợp đồng
672合同履行的审计报告 (hétóng lǚxíng de shěnjì bàogào) – Audit Report for Performance – Báo cáo kiểm toán việc thực hiện hợp đồng
673合同履行中的条款调整 (hétóng lǚxíng zhōng de tiáokuǎn tiáozhěng) – Clause Adjustment during Performance – Điều chỉnh điều khoản trong quá trình thực hiện hợp đồng
674合同履行中的进展报告 (hétóng lǚxíng zhōng de jìnzhǎn bàogào) – Progress Report during Performance – Báo cáo tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng
675合同履行期的合规性检查 (hétóng lǚxíng qī de héguīxìng jiǎnchá) – Compliance Check during Performance Period – Kiểm tra tính tuân thủ trong thời gian thực hiện hợp đồng
676合同履行的分阶段计划 (hétóng lǚxíng de fēn jiēduàn jìhuà) – Phased Plan for Performance – Kế hoạch thực hiện hợp đồng theo từng giai đoạn
677合同履行中的纠纷解决 (hétóng lǚxíng zhōng de jiūfēn jiějué) – Dispute Resolution during Performance – Giải quyết tranh chấp trong quá trình thực hiện hợp đồng
678合同履行的支付条件 (hétóng lǚxíng de zhīfù tiáojiàn) – Payment Terms of Performance – Điều kiện thanh toán trong thực hiện hợp đồng
679合同履行的违约金 (hétóng lǚxíng de wéiyuē jīn) – Penalty for Breach of Performance – Phạt vi phạm trong thực hiện hợp đồng
680合同履行期的绩效评估 (hétóng lǚxíng qī de jìxiào pínggū) – Performance Evaluation during the Performance Period – Đánh giá hiệu suất trong thời gian thực hiện hợp đồng
681合同履行的法律审查程序 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ shěnchá chéngxù) – Legal Review Procedure for Performance – Quy trình xem xét pháp lý trong thực hiện hợp đồng
682合同履行中的双方合作 (hétóng lǚxíng zhōng de shuāngfāng hézuò) – Bilateral Cooperation during Performance – Hợp tác giữa các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng
683合同履行期间的补偿机制 (hétóng lǚxíng qījiān de bǔcháng jīzhì) – Compensation Mechanism during Performance Period – Cơ chế bồi thường trong thời gian thực hiện hợp đồng
684合同履行的预付款 (hétóng lǚxíng de yùfùkuǎn) – Advance Payment for Performance – Thanh toán trước cho việc thực hiện hợp đồng
685合同履行的责任明确 (hétóng lǚxíng de zérèn míngquè) – Clear Definition of Responsibility during Performance – Xác định rõ trách nhiệm trong thực hiện hợp đồng
686合同履行的绩效目标 (hétóng lǚxíng de jìxiào mùbiāo) – Performance Targets for Performance – Mục tiêu hiệu suất trong việc thực hiện hợp đồng
687合同履行中的资金调度 (hétóng lǚxíng zhōng de zījīn diàodù) – Fund Allocation during Performance – Điều phối tài chính trong quá trình thực hiện hợp đồng
688合同履行期的风险评估方法 (hétóng lǚxíng qī de fēngxiǎn pínggū fāngfǎ) – Risk Assessment Method for Performance Period – Phương pháp đánh giá rủi ro trong thời gian thực hiện hợp đồng
689合同履行的执行进度 (hétóng lǚxíng de zhíxíng jìndù) – Execution Progress of Performance – Tiến độ thực thi trong việc thực hiện hợp đồng
690合同履行中的关键节点 (hétóng lǚxíng zhōng de guānjiàn jiédiǎn) – Key Milestones during Performance – Các mốc quan trọng trong quá trình thực hiện hợp đồng
691合同履行的合同保证 (hétóng lǚxíng de hétóng bǎozhèng) – Contract Guarantees for Performance – Bảo đảm hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
692合同履行中的监督反馈 (hétóng lǚxíng zhōng de jiāndū fǎnkuì) – Supervision Feedback during Performance – Phản hồi giám sát trong quá trình thực hiện hợp đồng
693合同履行的相关证明 (hétóng lǚxíng de xiāngguān zhèngmíng) – Relevant Certifications for Performance – Chứng nhận liên quan đến việc thực hiện hợp đồng
694合同履行中的合同修订 (hétóng lǚxíng zhōng de hétóng xiūdìng) – Contract Revision during Performance – Sửa đổi hợp đồng trong quá trình thực hiện
695合同履行期的影响评估 (hétóng lǚxíng qī de yǐngxiǎng pínggū) – Impact Assessment during Performance Period – Đánh giá tác động trong thời gian thực hiện hợp đồng
696合同履行中的数据分析 (hétóng lǚxíng zhōng de shùjù fēnxī) – Data Analysis during Performance – Phân tích dữ liệu trong quá trình thực hiện hợp đồng
697合同履行期的目标达成度 (hétóng lǚxíng qī de mùbiāo dáchéng dù) – Degree of Goal Achievement during Performance Period – Mức độ hoàn thành mục tiêu trong thời gian thực hiện hợp đồng
698合同履行中的沟通协调 (hétóng lǚxíng zhōng de gōutōng xiétiáo) – Communication and Coordination during Performance – Giao tiếp và phối hợp trong quá trình thực hiện hợp đồng
699合同履行的期限延长 (hétóng lǚxíng de qīxián yáncháng) – Extension of Performance Period – Gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng
700合同履行中的保证条款 (hétóng lǚxíng zhōng de bǎozhèng tiáokuǎn) – Guarantee Clauses during Performance – Điều khoản bảo đảm trong quá trình thực hiện hợp đồng
701合同履行的付款条件 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn tiáojiàn) – Payment Conditions for Performance – Điều kiện thanh toán trong thực hiện hợp đồng
702合同履行期的责任追究 (hétóng lǚxíng qī de zérèn zhuījiù) – Accountability for Performance Period – Truy cứu trách nhiệm trong thời gian thực hiện hợp đồng
703合同履行期的合同变更 (hétóng lǚxíng qī de hétóng biàngēng) – Contract Modification during Performance Period – Sửa đổi hợp đồng trong thời gian thực hiện hợp đồng
704合同履行中的风险预警 (hétóng lǚxíng zhōng de fēngxiǎn yùjǐng) – Risk Early Warning during Performance – Cảnh báo rủi ro trong quá trình thực hiện hợp đồng
705合同履行的执行措施 (hétóng lǚxíng de zhíxíng cuòshī) – Execution Measures for Performance – Các biện pháp thực hiện hợp đồng
706合同履行期的成本控制 (hétóng lǚxíng qī de chéngběn kòngzhì) – Cost Control during Performance Period – Kiểm soát chi phí trong thời gian thực hiện hợp đồng
707合同履行的质量标准 (hétóng lǚxíng de zhìliàng biāozhǔn) – Quality Standards for Performance – Tiêu chuẩn chất lượng trong thực hiện hợp đồng
708合同履行中的法律纠纷 (hétóng lǚxíng zhōng de fǎlǜ jiūfēn) – Legal Disputes during Performance – Tranh chấp pháp lý trong quá trình thực hiện hợp đồng
709合同履行期的审查机制 (hétóng lǚxíng qī de shěnchá jīzhì) – Review Mechanism during Performance Period – Cơ chế xem xét trong thời gian thực hiện hợp đồng
710合同履行的费用预算 (hétóng lǚxíng de fèiyòng yùsuàn) – Budget for Performance Costs – Ngân sách chi phí cho việc thực hiện hợp đồng
711合同履行期的合规检查 (hétóng lǚxíng qī de héguī jiǎnchá) – Compliance Check during Performance Period – Kiểm tra tuân thủ trong thời gian thực hiện hợp đồng
712合同履行中的合同分配 (hétóng lǚxíng zhōng de hétóng fēnpèi) – Contract Distribution during Performance – Phân phối hợp đồng trong quá trình thực hiện
713合同履行期的延期处理 (hétóng lǚxíng qī de yánqī chǔlǐ) – Handling of Delays during Performance Period – Xử lý trì hoãn trong thời gian thực hiện hợp đồng
714合同履行中的标的物变更 (hétóng lǚxíng zhōng de biāodìwù biàngēng) – Change of Subject Matter during Performance – Thay đổi đối tượng hợp đồng trong quá trình thực hiện
715合同履行的资金来源 (hétóng lǚxíng de zījīn láiyuán) – Source of Funds for Performance – Nguồn tài chính cho việc thực hiện hợp đồng
716合同履行期的执行监督 (hétóng lǚxíng qī de zhíxíng jiāndū) – Supervision of Execution during Performance Period – Giám sát thực thi trong thời gian thực hiện hợp đồng
717合同履行的工作进度 (hétóng lǚxíng de gōngzuò jìndù) – Work Progress of Performance – Tiến độ công việc trong thực hiện hợp đồng
718合同履行期的合同解除 (hétóng lǚxíng qī de hétóng jiěchú) – Termination of Contract during Performance Period – Chấm dứt hợp đồng trong thời gian thực hiện
719合同履行中的质量监督 (hétóng lǚxíng zhōng de zhìliàng jiāndū) – Quality Supervision during Performance – Giám sát chất lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng
720合同履行期的调整机制 (hétóng lǚxíng qī de tiáozhěng jīzhì) – Adjustment Mechanism during Performance Period – Cơ chế điều chỉnh trong thời gian thực hiện hợp đồng
721合同履行的业务流程 (hétóng lǚxíng de yèwù liúchéng) – Business Process during Performance – Quy trình công việc trong thực hiện hợp đồng
722合同履行期的工作评估 (hétóng lǚxíng qī de gōngzuò pínggū) – Work Evaluation during Performance Period – Đánh giá công việc trong thời gian thực hiện hợp đồng
723合同履行的成本超支 (hétóng lǚxíng de chéngběn chāozhī) – Cost Overrun during Performance – Vượt chi phí trong quá trình thực hiện hợp đồng
724合同履行期的进度延误 (hétóng lǚxíng qī de jìndù yánwù) – Delay in Progress during Performance Period – Trễ tiến độ trong thời gian thực hiện hợp đồng
725合同履行的绩效管理 (hétóng lǚxíng de jìxiào guǎnlǐ) – Performance Management during Performance – Quản lý hiệu suất trong thực hiện hợp đồng
726合同履行期的延期支付 (hétóng lǚxíng qī de yánqī zhīfù) – Deferred Payment during Performance Period – Thanh toán trì hoãn trong thời gian thực hiện hợp đồng
727合同履行中的工作质量 (hétóng lǚxíng zhōng de gōngzuò zhìliàng) – Work Quality during Performance – Chất lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng
728合同履行的合规标准 (hétóng lǚxíng de héguī biāozhǔn) – Compliance Standards during Performance – Tiêu chuẩn tuân thủ trong thực hiện hợp đồng
729合同履行期的风险控制 (hétóng lǚxíng qī de fēngxiǎn kòngzhì) – Risk Control during Performance Period – Kiểm soát rủi ro trong thời gian thực hiện hợp đồng
730合同履行的不可抗力条款 (hétóng lǚxíng de bù kě kàng lì tiáokuǎn) – Force Majeure Clauses during Performance – Điều khoản bất khả kháng trong thực hiện hợp đồng
731合同履行期的工期管理 (hétóng lǚxíng qī de gōngqī guǎnlǐ) – Construction Period Management during Performance Period – Quản lý thời gian thi công trong quá trình thực hiện hợp đồng
732合同履行中的合作与分工 (hétóng lǚxíng zhōng de hézuò yǔ fēngōng) – Cooperation and Division of Labor during Performance – Hợp tác và phân công trong quá trình thực hiện hợp đồng
733合同履行的变更管理 (hétóng lǚxíng de biàngēng guǎnlǐ) – Change Management during Performance – Quản lý thay đổi trong thực hiện hợp đồng
734合同履行期的阶段目标 (hétóng lǚxíng qī de jiēduàn mùbiāo) – Stage Targets during Performance Period – Mục tiêu giai đoạn trong thời gian thực hiện hợp đồng
735合同履行的质量管理体系 (hétóng lǚxíng de zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) – Quality Management System during Performance – Hệ thống quản lý chất lượng trong thực hiện hợp đồng
736合同履行期的法律风险 (hétóng lǚxíng qī de fǎlǜ fēngxiǎn) – Legal Risks during Performance Period – Rủi ro pháp lý trong thời gian thực hiện hợp đồng
737合同履行期的检验标准 (hétóng lǚxíng qī de jiǎnyàn biāozhǔn) – Inspection Standards during Performance Period – Tiêu chuẩn kiểm tra trong thời gian thực hiện hợp đồng
738合同履行的交付要求 (hétóng lǚxíng de jiāofù yāoqiú) – Delivery Requirements during Performance – Yêu cầu giao hàng trong thực hiện hợp đồng
739合同履行中的验收标准 (hétóng lǚxíng zhōng de yànshōu biāozhǔn) – Acceptance Standards during Performance – Tiêu chuẩn nghiệm thu trong quá trình thực hiện hợp đồng
740合同履行期的支付条件 (hétóng lǚxíng qī de zhīfù tiáojiàn) – Payment Conditions during Performance Period – Điều kiện thanh toán trong thời gian thực hiện hợp đồng
741合同履行的期限调整 (hétóng lǚxíng de qīxián tiáozhěng) – Adjustment of Performance Period – Điều chỉnh thời gian thực hiện hợp đồng
742合同履行期的物资供应 (hétóng lǚxíng qī de wùzī gōngyìng) – Material Supply during Performance Period – Cung cấp vật liệu trong thời gian thực hiện hợp đồng
743合同履行的技术支持 (hétóng lǚxíng de jìshù zhīchí) – Technical Support during Performance – Hỗ trợ kỹ thuật trong thực hiện hợp đồng
744合同履行期的交货期 (hétóng lǚxíng qī de jiāohuò qī) – Delivery Period during Performance – Thời gian giao hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng
745合同履行的采购安排 (hétóng lǚxíng de cǎigòu ānpái) – Procurement Arrangement during Performance – Sắp xếp mua sắm trong quá trình thực hiện hợp đồng
746合同履行期的人员调度 (hétóng lǚxíng qī de rényuán diàodù) – Personnel Scheduling during Performance Period – Lịch trình nhân sự trong thời gian thực hiện hợp đồng
747合同履行的审批流程 (hétóng lǚxíng de shěnpī liúchéng) – Approval Process during Performance – Quy trình phê duyệt trong thực hiện hợp đồng
748合同履行期的应急预案 (hétóng lǚxíng qī de yìngjí yù’àn) – Emergency Plan during Performance Period – Kế hoạch khẩn cấp trong thời gian thực hiện hợp đồng
749合同履行的阶段总结 (hétóng lǚxíng de jiēduàn zǒngjié) – Stage Summary during Performance – Tổng kết giai đoạn trong thực hiện hợp đồng
750合同履行期的成本核算 (hétóng lǚxíng qī de chéngběn hé suàn) – Cost Accounting during Performance Period – Tính toán chi phí trong thời gian thực hiện hợp đồng
751合同履行的违约责任 (hétóng lǚxíng de wéiyuē zérèn) – Breach of Contract Liability during Performance – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng trong thực hiện
752合同履行期的目标调整 (hétóng lǚxíng qī de mùbiāo tiáozhěng) – Adjustment of Targets during Performance Period – Điều chỉnh mục tiêu trong thời gian thực hiện hợp đồng
753合同履行的进度控制 (hétóng lǚxíng de jìndù kòngzhì) – Progress Control during Performance – Kiểm soát tiến độ trong thực hiện hợp đồng
754合同履行期的监督机制 (hétóng lǚxíng qī de jiāndū jīzhì) – Supervision Mechanism during Performance Period – Cơ chế giám sát trong thời gian thực hiện hợp đồng
755合同履行的结算方式 (hétóng lǚxíng de jiésuàn fāngshì) – Settlement Method during Performance – Phương thức thanh toán trong thực hiện hợp đồng
756合同履行期的工作汇报 (hétóng lǚxíng qī de gōngzuò huìbào) – Work Report during Performance Period – Báo cáo công việc trong thời gian thực hiện hợp đồng
757合同履行期的纠纷解决 (hétóng lǚxíng qī de jiūfēn jiějué) – Dispute Resolution during Performance Period – Giải quyết tranh chấp trong thời gian thực hiện hợp đồng
758合同履行的财务审计 (hétóng lǚxíng de cáiwù shěnjì) – Financial Audit during Performance – Kiểm toán tài chính trong thực hiện hợp đồng
759合同履行期的资产管理 (hétóng lǚxíng qī de zīchǎn guǎnlǐ) – Asset Management during Performance Period – Quản lý tài sản trong thời gian thực hiện hợp đồng
760合同履行的变更通知 (hétóng lǚxíng de biàngēng tōngzhī) – Change Notice during Performance – Thông báo thay đổi trong thực hiện hợp đồng
761合同履行期的工作调整 (hétóng lǚxíng qī de gōngzuò tiáozhěng) – Work Adjustment during Performance Period – Điều chỉnh công việc trong thời gian thực hiện hợp đồng
762合同履行的执行力 (hétóng lǚxíng de zhíxíng lì) – Execution Capability during Performance – Khả năng thi hành trong thực hiện hợp đồng
763合同履行期的工作中止 (hétóng lǚxíng qī de gōngzuò zhōngzhǐ) – Work Suspension during Performance Period – Tạm dừng công việc trong thời gian thực hiện hợp đồng
764合同履行的违约金 (hétóng lǚxíng de wéiyuē jīn) – Penalty during Performance – Tiền phạt trong thực hiện hợp đồng
765合同履行期的质量检查 (hétóng lǚxíng qī de zhìliàng jiǎnchá) – Quality Inspection during Performance Period – Kiểm tra chất lượng trong thời gian thực hiện hợp đồng
766合同履行的支付计划 (hétóng lǚxíng de zhīfù jìhuà) – Payment Plan during Performance – Kế hoạch thanh toán trong thực hiện hợp đồng
767合同履行期的工作完成度 (hétóng lǚxíng qī de gōngzuò wánchéng dù) – Work Completion during Performance Period – Mức độ hoàn thành công việc trong thời gian thực hiện hợp đồng
768合同履行的劳务费用 (hétóng lǚxíng de láowù fèiyòng) – Labor Costs during Performance – Chi phí lao động trong thực hiện hợp đồng
769合同履行期的合同金额 (hétóng lǚxíng qī de hétóng jīn’é) – Contract Amount during Performance Period – Số tiền hợp đồng trong thời gian thực hiện hợp đồng
770合同履行的工作验收 (hétóng lǚxíng de gōngzuò yànshōu) – Work Acceptance during Performance – Nghiệm thu công việc trong thực hiện hợp đồng
771合同履行期的业务变更 (hétóng lǚxíng qī de yèwù biàngēng) – Business Changes during Performance Period – Thay đổi công việc trong thời gian thực hiện hợp đồng
772合同履行的资金流动 (hétóng lǚxíng de zījīn liúdòng) – Cash Flow during Performance – Dòng tiền trong thực hiện hợp đồng
773合同履行期的项目进度 (hétóng lǚxíng qī de xiàngmù jìndù) – Project Progress during Performance Period – Tiến độ dự án trong thời gian thực hiện hợp đồng
774合同履行的付款方式 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn fāngshì) – Payment Method during Performance – Phương thức thanh toán trong thực hiện hợp đồng
775合同履行期的技术验收 (hétóng lǚxíng qī de jìshù yànshōu) – Technical Acceptance during Performance Period – Nghiệm thu kỹ thuật trong thời gian thực hiện hợp đồng
776合同履行的责任分担 (hétóng lǚxíng de zérèn fēndān) – Responsibility Sharing during Performance – Phân chia trách nhiệm trong thực hiện hợp đồng
777合同履行期的延期条款 (hétóng lǚxíng qī de yánqī tiáokuǎn) – Extension Clause during Performance Period – Điều khoản gia hạn trong thời gian thực hiện hợp đồng
778合同履行的担保责任 (hétóng lǚxíng de dānbǎo zérèn) – Guarantee Liability during Performance – Trách nhiệm bảo lãnh trong thực hiện hợp đồng
779合同履行期的货物交接 (hétóng lǚxíng qī de huòwù jiāojiē) – Handover of Goods during Performance Period – Chuyển giao hàng hóa trong thời gian thực hiện hợp đồng
780合同履行的产品质量 (hétóng lǚxíng de chǎnpǐn zhìliàng) – Product Quality during Performance – Chất lượng sản phẩm trong thực hiện hợp đồng
781合同履行期的违约处理 (hétóng lǚxíng qī de wéiyuē chǔlǐ) – Breach of Contract Handling during Performance Period – Xử lý vi phạm hợp đồng trong thời gian thực hiện
782合同履行的增值服务 (hétóng lǚxíng de zēngzhí fúwù) – Value-added Services during Performance – Dịch vụ gia tăng trong thực hiện hợp đồng
783合同履行的产品交付 (hétóng lǚxíng de chǎnpǐn jiāofù) – Product Delivery during Performance – Giao sản phẩm trong thực hiện hợp đồng
784合同履行期的服务质量 (hétóng lǚxíng qī de fúwù zhìliàng) – Service Quality during Performance Period – Chất lượng dịch vụ trong thời gian thực hiện hợp đồng
785合同履行的工作任务 (hétóng lǚxíng de gōngzuò rènwù) – Work Tasks during Performance – Nhiệm vụ công việc trong thực hiện hợp đồng
786合同履行期的付款条件 (hétóng lǚxíng qī de fùkuǎn tiáojiàn) – Payment Conditions during Performance Period – Điều kiện thanh toán trong thời gian thực hiện hợp đồng
787合同履行的风险管理 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk Management during Performance – Quản lý rủi ro trong thực hiện hợp đồng
788合同履行期的应收款项 (hétóng lǚxíng qī de yīng shōu kuǎnxiàng) – Receivables during Performance Period – Các khoản phải thu trong thời gian thực hiện hợp đồng
789合同履行的质量保证 (hétóng lǚxíng de zhìliàng bǎozhèng) – Quality Assurance during Performance – Đảm bảo chất lượng trong thực hiện hợp đồng
790合同履行期的财务报表 (hétóng lǚxíng qī de cáiwù bàobiǎo) – Financial Statements during Performance Period – Báo cáo tài chính trong thời gian thực hiện hợp đồng
791合同履行的人员调整 (hétóng lǚxíng de rényuán tiáozhěng) – Personnel Adjustment during Performance – Điều chỉnh nhân sự trong thực hiện hợp đồng
792合同履行期的合同解约 (hétóng lǚxíng qī de hétóng jiěyuē) – Termination of Contract during Performance Period – Hủy hợp đồng trong thời gian thực hiện
793合同履行的合规性检查 (hétóng lǚxíng de héguī xìng jiǎnchá) – Compliance Check during Performance – Kiểm tra tính tuân thủ trong thực hiện hợp đồng
794合同履行期的法律责任 (hétóng lǚxíng qī de fǎlǜ zérèn) – Legal Responsibility during Performance Period – Trách nhiệm pháp lý trong thời gian thực hiện hợp đồng
795合同履行的合同争议 (hétóng lǚxíng de hétóng zhēngyì) – Contract Disputes during Performance – Tranh chấp hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
796合同履行期的货物退换 (hétóng lǚxíng qī de huòwù tuìhuàn) – Goods Return and Exchange during Performance Period – Hoàn trả và đổi hàng hóa trong thời gian thực hiện hợp đồng
797合同履行的证据收集 (hétóng lǚxíng de zhèngjù shōují) – Evidence Collection during Performance – Thu thập chứng cứ trong thực hiện hợp đồng
798合同履行期的工作报告 (hétóng lǚxíng qī de gōngzuò bàogào) – Work Report during Performance Period – Báo cáo công việc trong thời gian thực hiện hợp đồng
799合同履行期的质量检验 (hétóng lǚxíng qī de zhìliàng jiǎnyàn) – Quality Inspection during Performance Period – Kiểm tra chất lượng trong thời gian thực hiện hợp đồng
800合同履行的货物运输 (hétóng lǚxíng de huòwù yùnshū) – Goods Transportation during Performance – Vận chuyển hàng hóa trong thực hiện hợp đồng
801合同履行期的支付逾期 (hétóng lǚxíng qī de zhīfù yúqī) – Payment Overdue during Performance Period – Thanh toán trễ hạn trong thời gian thực hiện hợp đồng
802合同履行的预算调整 (hétóng lǚxíng de yùsuàn tiáozhěng) – Budget Adjustment during Performance – Điều chỉnh ngân sách trong thực hiện hợp đồng
803合同履行期的报告审查 (hétóng lǚxíng qī de bàogào shěnchá) – Report Review during Performance Period – Kiểm tra báo cáo trong thời gian thực hiện hợp đồng
804合同履行的外包服务 (hétóng lǚxíng de wàibāo fúwù) – Outsourced Services during Performance – Dịch vụ gia công ngoài trong thực hiện hợp đồng
805合同履行期的技术培训 (hétóng lǚxíng qī de jìshù péixùn) – Technical Training during Performance Period – Đào tạo kỹ thuật trong thời gian thực hiện hợp đồng
806合同履行的项目延期 (hétóng lǚxíng de xiàngmù yánqī) – Project Delay during Performance – Hoãn dự án trong thời gian thực hiện hợp đồng
807合同履行期的运输费用 (hétóng lǚxíng qī de yùnshū fèiyòng) – Transportation Costs during Performance Period – Chi phí vận chuyển trong thời gian thực hiện hợp đồng
808合同履行的第三方评估 (hétóng lǚxíng de dì sān fāng pínggū) – Third-party Evaluation during Performance – Đánh giá của bên thứ ba trong thực hiện hợp đồng
809合同履行期的合同终止 (hétóng lǚxíng qī de hétóng zhōngzhǐ) – Contract Termination during Performance Period – Chấm dứt hợp đồng trong thời gian thực hiện
810合同履行的销售计划 (hétóng lǚxíng de xiāoshòu jìhuà) – Sales Plan during Performance – Kế hoạch bán hàng trong thực hiện hợp đồng
811合同履行期的项目检查 (hétóng lǚxíng qī de xiàngmù jiǎnchá) – Project Inspection during Performance Period – Kiểm tra dự án trong thời gian thực hiện hợp đồng
812合同履行的保修服务 (hétóng lǚxíng de bǎoxiū fúwù) – Warranty Service during Performance – Dịch vụ bảo hành trong thực hiện hợp đồng
813合同履行期的材料供应 (hétóng lǚxíng qī de cáiliào gōngyìng) – Material Supply during Performance Period – Cung cấp vật liệu trong thời gian thực hiện hợp đồng
814合同履行的资金结算 (hétóng lǚxíng de zījīn jiésuàn) – Funds Settlement during Performance – Thanh toán tài chính trong thực hiện hợp đồng
815合同履行期的审计 (hétóng lǚxíng qī de shěnjì) – Audit during Performance Period – Kiểm toán trong thời gian thực hiện hợp đồng
816合同履行的保证金 (hétóng lǚxíng de bǎozhèng jīn) – Security Deposit during Performance – Tiền bảo đảm trong thực hiện hợp đồng
817合同履行的销售报表 (hétóng lǚxíng de xiāoshòu bàobiǎo) – Sales Report during Performance – Báo cáo bán hàng trong thực hiện hợp đồng
818合同履行期的赔偿金额 (hétóng lǚxíng qī de péicháng jīn’é) – Compensation Amount during Performance Period – Số tiền bồi thường trong thời gian thực hiện hợp đồng
819合同履行的合规审查 (hétóng lǚxíng de héguī shěnchá) – Compliance Review during Performance – Xem xét tuân thủ trong thực hiện hợp đồng
820合同履行期的操作手册 (hétóng lǚxíng qī de cāozuò shǒucè) – Operation Manual during Performance Period – Sổ tay vận hành trong thời gian thực hiện hợp đồng
821合同履行的项目验收 (hétóng lǚxíng de xiàngmù yànshōu) – Project Acceptance during Performance – Nhận nghiệm thu dự án trong thực hiện hợp đồng
822合同履行期的价格调整 (hétóng lǚxíng qī de jiàgé tiáozhěng) – Price Adjustment during Performance Period – Điều chỉnh giá trong thời gian thực hiện hợp đồng
823合同履行的支付方式 (hétóng lǚxíng de zhīfù fāngshì) – Payment Method during Performance – Phương thức thanh toán trong thực hiện hợp đồng
824合同履行期的货物存储 (hétóng lǚxíng qī de huòwù cúnchǔ) – Goods Storage during Performance Period – Lưu trữ hàng hóa trong thời gian thực hiện hợp đồng
825合同履行的争议解决机制 (hétóng lǚxíng de zhēngyì jiějué jīzhì) – Dispute Resolution Mechanism during Performance – Cơ chế giải quyết tranh chấp trong thực hiện hợp đồng
826合同履行期的税务处理 (hétóng lǚxíng qī de shuìwù chǔlǐ) – Tax Handling during Performance Period – Xử lý thuế trong thời gian thực hiện hợp đồng
827合同履行的协议补充 (hétóng lǚxíng de xiéyì bǔchōng) – Supplementary Agreement during Performance – Thỏa thuận bổ sung trong thực hiện hợp đồng
828合同履行期的进口手续 (hétóng lǚxíng qī de jìnkǒu shǒuxù) – Import Procedures during Performance Period – Thủ tục nhập khẩu trong thời gian thực hiện hợp đồng
829合同履行的货物检疫 (hétóng lǚxíng de huòwù jiǎnyì) – Goods Quarantine during Performance – Kiểm dịch hàng hóa trong thực hiện hợp đồng
830合同履行期的劳务分包 (hétóng lǚxíng qī de láowù fēnbāo) – Labor Subcontracting during Performance Period – Phân công lao động trong thời gian thực hiện hợp đồng
831合同履行的财务监控 (hétóng lǚxíng de cáiwù jiānkòng) – Financial Monitoring during Performance – Giám sát tài chính trong thực hiện hợp đồng
832合同履行期的质量控制 (hétóng lǚxíng qī de zhìliàng kòngzhì) – Quality Control during Performance Period – Kiểm soát chất lượng trong thời gian thực hiện hợp đồng
833合同履行的项目调整 (hétóng lǚxíng de xiàngmù tiáozhěng) – Project Adjustment during Performance – Điều chỉnh dự án trong thực hiện hợp đồng
834合同履行的付款安排 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn ānpái) – Payment Arrangement during Performance – Sắp xếp thanh toán trong thực hiện hợp đồng
835合同履行期的审核 (hétóng lǚxíng qī de shěnhé) – Review during Performance Period – Xem xét trong thời gian thực hiện hợp đồng
836合同履行的变更审批 (hétóng lǚxíng de biàngēng shěnpī) – Change Approval during Performance – Phê duyệt thay đổi trong thực hiện hợp đồng
837合同履行期的供应商管理 (hétóng lǚxíng qī de gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Supplier Management during Performance Period – Quản lý nhà cung cấp trong thời gian thực hiện hợp đồng
838合同履行的验收标准 (hétóng lǚxíng de yànshōu biāozhǔn) – Acceptance Standards during Performance – Tiêu chuẩn nghiệm thu trong thực hiện hợp đồng
839合同履行期的安全管理 (hétóng lǚxíng qī de ānquán guǎnlǐ) – Safety Management during Performance Period – Quản lý an toàn trong thời gian thực hiện hợp đồng
840合同履行的合同修改 (hétóng lǚxíng de hétóng xiūgǎi) – Contract Modification during Performance – Sửa đổi hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
841合同履行期的客户服务 (hétóng lǚxíng qī de kèhù fúwù) – Customer Service during Performance Period – Dịch vụ khách hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng
842合同履行的采购管理 (hétóng lǚxíng de cǎigòu guǎnlǐ) – Procurement Management during Performance – Quản lý mua sắm trong thực hiện hợp đồng
843合同履行期的物流管理 (hétóng lǚxíng qī de wùliú guǎnlǐ) – Logistics Management during Performance Period – Quản lý logistics trong thời gian thực hiện hợp đồng
844合同履行的支付确认 (hétóng lǚxíng de zhīfù quèrèn) – Payment Confirmation during Performance – Xác nhận thanh toán trong thực hiện hợp đồng
845合同履行期的项目风险评估 (hétóng lǚxíng qī de xiàngmù fēngxiǎn pínggū) – Project Risk Assessment during Performance Period – Đánh giá rủi ro dự án trong thời gian thực hiện hợp đồng
846合同履行的货物退还 (hétóng lǚxíng de huòwù tuìhuán) – Goods Return during Performance – Hoàn trả hàng hóa trong thực hiện hợp đồng
847合同履行期的文件管理 (hétóng lǚxíng qī de wénjiàn guǎnlǐ) – Document Management during Performance Period – Quản lý tài liệu trong thời gian thực hiện hợp đồng
848合同履行的付款期限 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn qīxiàn) – Payment Deadline during Performance – Thời hạn thanh toán trong thực hiện hợp đồng
849合同履行期的设备维护 (hétóng lǚxíng qī de shèbèi wéihù) – Equipment Maintenance during Performance Period – Bảo trì thiết bị trong thời gian thực hiện hợp đồng
850合同履行的项目延期申请 (hétóng lǚxíng de xiàngmù yánqī shēnqǐng) – Project Delay Application during Performance – Đơn xin hoãn dự án trong thực hiện hợp đồng
851合同履行期的付款方式 (hétóng lǚxíng qī de fùkuǎn fāngshì) – Payment Method during Performance Period – Phương thức thanh toán trong thời gian thực hiện hợp đồng
852合同履行的项目报告 (hétóng lǚxíng de xiàngmù bàogào) – Project Report during Performance – Báo cáo dự án trong thực hiện hợp đồng
853合同履行的合同履行评估 (hétóng lǚxíng de hétóng lǚxíng pínggū) – Contract Performance Evaluation during Performance – Đánh giá thực hiện hợp đồng trong quá trình thực hiện
854合同履行期的违约责任 (hétóng lǚxíng qī de wéiyuē zérèn) – Breach of Contract Liability during Performance Period – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng trong thời gian thực hiện
855合同履行的执行报告 (hétóng lǚxíng de zhíxíng bàogào) – Execution Report during Performance – Báo cáo thực thi trong thực hiện hợp đồng
856合同履行期的项目预算 (hétóng lǚxíng qī de xiàngmù yùsuàn) – Project Budget during Performance Period – Ngân sách dự án trong thời gian thực hiện hợp đồng
857合同履行的项目调度 (hétóng lǚxíng de xiàngmù diàodù) – Project Scheduling during Performance – Lịch trình dự án trong thực hiện hợp đồng
858合同履行期的劳动力分配 (hétóng lǚxíng qī de láodònglì fēnpèi) – Labor Allocation during Performance Period – Phân bổ lao động trong thời gian thực hiện hợp đồng
859合同履行的发票管理 (hétóng lǚxíng de fāpiào guǎnlǐ) – Invoice Management during Performance – Quản lý hóa đơn trong thực hiện hợp đồng
860合同履行期的质量控制标准 (hétóng lǚxíng qī de zhìliàng kòngzhì biāozhǔn) – Quality Control Standards during Performance Period – Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng trong thời gian thực hiện hợp đồng
861合同履行的付款证明 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn zhèngmíng) – Payment Proof during Performance – Chứng minh thanh toán trong thực hiện hợp đồng
862合同履行期的销售回款 (hétóng lǚxíng qī de xiāoshòu huíkuǎn) – Sales Collection during Performance Period – Thu hồi thanh toán từ bán hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng
863合同履行的项目暂停 (hétóng lǚxíng de xiàngmù zàntíng) – Project Suspension during Performance – Tạm dừng dự án trong thực hiện hợp đồng
864合同履行期的风险缓解 (hétóng lǚxíng qī de fēngxiǎn huǎnjiě) – Risk Mitigation during Performance Period – Giảm thiểu rủi ro trong thời gian thực hiện hợp đồng
865合同履行的进度报告 (hétóng lǚxíng de jìndù bàogào) – Progress Report during Performance – Báo cáo tiến độ trong thực hiện hợp đồng
866合同履行期的支付进度 (hétóng lǚxíng qī de zhīfù jìndù) – Payment Progress during Performance Period – Tiến độ thanh toán trong thời gian thực hiện hợp đồng
867合同履行的支付确认函 (hétóng lǚxíng de zhīfù quèrèn hán) – Payment Confirmation Letter during Performance – Thư xác nhận thanh toán trong thực hiện hợp đồng
868合同履行期的检验与测试 (hétóng lǚxíng qī de jiǎnyàn yǔ cèshì) – Inspection and Testing during Performance Period – Kiểm tra và thử nghiệm trong thời gian thực hiện hợp đồng
869合同履行的供应链管理 (hétóng lǚxíng de gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Supply Chain Management during Performance – Quản lý chuỗi cung ứng trong thực hiện hợp đồng
870合同履行期的技术支持 (hétóng lǚxíng qī de jìshù zhīchí) – Technical Support during Performance Period – Hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian thực hiện hợp đồng
871合同履行的财务结算 (hétóng lǚxíng de cáiwù jiésuàn) – Financial Settlement during Performance – Thanh toán tài chính trong thực hiện hợp đồng
872合同履行期的风险评估报告 (hétóng lǚxíng qī de fēngxiǎn pínggū bàogào) – Risk Assessment Report during Performance Period – Báo cáo đánh giá rủi ro trong thời gian thực hiện hợp đồng
873合同履行的库存管理 (hétóng lǚxíng de kùcún guǎnlǐ) – Inventory Management during Performance – Quản lý tồn kho trong thực hiện hợp đồng
874合同履行期的绩效考核 (hétóng lǚxíng qī de jìxiào kǎohé) – Performance Evaluation during Performance Period – Đánh giá hiệu suất trong thời gian thực hiện hợp đồng
875合同履行的设备检修 (hétóng lǚxíng de shèbèi jiǎnxiū) – Equipment Maintenance during Performance – Bảo trì thiết bị trong thực hiện hợp đồng
876合同履行的退货政策 (hétóng lǚxíng de tuìhuò zhèngcè) – Return Policy during Performance – Chính sách trả hàng trong thực hiện hợp đồng
877合同履行期的付款条件 (hétóng lǚxíng qī de fùkuǎn tiáojiàn) – Payment Terms during Performance Period – Điều kiện thanh toán trong thời gian thực hiện hợp đồng
878合同履行的质量保证 (hétóng lǚxíng de zhìliàng bǎozhèng) – Quality Guarantee during Performance – Bảo đảm chất lượng trong thực hiện hợp đồng
879合同履行期的验收程序 (hétóng lǚxíng qī de yànshōu chéngxù) – Acceptance Procedure during Performance Period – Quy trình nghiệm thu trong thời gian thực hiện hợp đồng
880合同履行的法律审查 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ shěnchá) – Legal Review during Performance – Xem xét pháp lý trong thực hiện hợp đồng
881合同履行期的项目完成报告 (hétóng lǚxíng qī de xiàngmù wánchéng bàogào) – Project Completion Report during Performance Period – Báo cáo hoàn thành dự án trong thời gian thực hiện hợp đồng
882合同履行的合同解除 (hétóng lǚxíng de hétóng jiěchú) – Contract Termination during Performance – Chấm dứt hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
883合同履行期的供应商合同 (hétóng lǚxíng qī de gōngyìng shāng hétóng) – Supplier Contract during Performance Period – Hợp đồng nhà cung cấp trong thời gian thực hiện hợp đồng
884合同履行的支付凭证 (hétóng lǚxíng de zhīfù píngzhèng) – Payment Voucher during Performance – Phiếu thanh toán trong thực hiện hợp đồng
885合同履行期的违约赔偿 (hétóng lǚxíng qī de wéiyuē péicháng) – Breach Compensation during Performance Period – Bồi thường vi phạm hợp đồng trong thời gian thực hiện
886合同履行的合同修改申请 (hétóng lǚxíng de hétóng xiūgǎi shēnqǐng) – Contract Amendment Application during Performance – Đơn xin sửa đổi hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
887合同履行期的监理 (hétóng lǚxíng qī de jiānlǐ) – Supervision during Performance Period – Giám sát trong thời gian thực hiện hợp đồng
888合同履行的质量控制计划 (hétóng lǚxíng de zhìliàng kòngzhì jìhuà) – Quality Control Plan during Performance – Kế hoạch kiểm soát chất lượng trong thực hiện hợp đồng
889合同履行的进度调整 (hétóng lǚxíng de jìndù tiáozhěng) – Progress Adjustment during Performance – Điều chỉnh tiến độ trong thực hiện hợp đồng
890合同履行期的索赔程序 (hétóng lǚxíng qī de suǒpéi chéngxù) – Claim Procedure during Performance Period – Quy trình yêu cầu bồi thường trong thời gian thực hiện hợp đồng
891合同履行的项目验收标准 (hétóng lǚxíng de xiàngmù yànshōu biāozhǔn) – Project Acceptance Standards during Performance – Tiêu chuẩn nghiệm thu dự án trong thực hiện hợp đồng
892合同履行期的税务处理 (hétóng lǚxíng qī de shuìwù chǔlǐ) – Tax Treatment during Performance Period – Xử lý thuế trong thời gian thực hiện hợp đồng
893合同履行的财务报告 (hétóng lǚxíng de cáiwù bàogào) – Financial Report during Performance – Báo cáo tài chính trong thực hiện hợp đồng
894合同履行期的设备测试 (hétóng lǚxíng qī de shèbèi cèshì) – Equipment Testing during Performance Period – Kiểm tra thiết bị trong thời gian thực hiện hợp đồng
895合同履行的支付安排 (hétóng lǚxíng de zhīfù ānpái) – Payment Arrangement during Performance – Sắp xếp thanh toán trong thực hiện hợp đồng
896合同履行的销售报告 (hétóng lǚxíng de xiāoshòu bàogào) – Sales Report during Performance – Báo cáo bán hàng trong thực hiện hợp đồng
897合同履行期的现场管理 (hétóng lǚxíng qī de xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site Management during Performance Period – Quản lý hiện trường trong thời gian thực hiện hợp đồng
898合同履行期的合同修改 (hétóng lǚxíng qī de hétóng xiūgǎi) – Contract Modification during Performance Period – Sửa đổi hợp đồng trong thời gian thực hiện
899合同履行期的进度控制 (hétóng lǚxíng qī de jìndù kòngzhì) – Progress Control during Performance Period – Kiểm soát tiến độ trong thời gian thực hiện hợp đồng
900合同履行的成本控制 (hétóng lǚxíng de chéngběn kòngzhì) – Cost Control during Performance – Kiểm soát chi phí trong thực hiện hợp đồng
901合同履行的技术调整 (hétóng lǚxíng de jìshù tiáozhěng) – Technical Adjustment during Performance – Điều chỉnh kỹ thuật trong thực hiện hợp đồng
902合同履行的法律援助 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ yuánzhù) – Legal Assistance during Performance – Hỗ trợ pháp lý trong thực hiện hợp đồng
903合同履行期的项目管理工具 (hétóng lǚxíng qī de xiàngmù guǎnlǐ gōngjù) – Project Management Tools during Performance Period – Công cụ quản lý dự án trong thời gian thực hiện hợp đồng
904合同履行的支付计划表 (hétóng lǚxíng de zhīfù jìhuà biǎo) – Payment Schedule during Performance – Biểu đồ kế hoạch thanh toán trong thực hiện hợp đồng
905合同履行期的赔偿要求 (hétóng lǚxíng qī de péicháng yāoqiú) – Compensation Claims during Performance Period – Yêu cầu bồi thường trong thời gian thực hiện hợp đồng
906合同履行的项目进度报告 (hétóng lǚxíng de xiàngmù jìndù bàogào) – Project Progress Report during Performance – Báo cáo tiến độ dự án trong thực hiện hợp đồng
907合同履行期的风险识别 (hétóng lǚxíng qī de fēngxiǎn shíbié) – Risk Identification during Performance Period – Nhận diện rủi ro trong thời gian thực hiện hợp đồng
908合同履行的质量检测 (hétóng lǚxíng de zhìliàng jiǎncè) – Quality Inspection during Performance – Kiểm tra chất lượng trong thực hiện hợp đồng
909合同履行期的调解 (hétóng lǚxíng qī de tiáojiě) – Mediation during Performance Period – Hòa giải trong thời gian thực hiện hợp đồng
910合同履行的项目延期 (hétóng lǚxíng de xiàngmù yánqī) – Project Extension during Performance – Gia hạn dự án trong thực hiện hợp đồng
911合同履行期的履约检查 (hétóng lǚxíng qī de lǚyuē jiǎnchá) – Performance Check during Performance Period – Kiểm tra thực hiện hợp đồng trong thời gian thực hiện
912合同履行的工作协调 (hétóng lǚxíng de gōngzuò xiétiáo) – Work Coordination during Performance – Điều phối công việc trong thực hiện hợp đồng
913合同履行期的支付方式 (hétóng lǚxíng qī de zhīfù fāngshì) – Payment Method during Performance Period – Phương thức thanh toán trong thời gian thực hiện hợp đồng
914合同履行的项目预算控制 (hétóng lǚxíng de xiàngmù yùsuàn kòngzhì) – Project Budget Control during Performance – Kiểm soát ngân sách dự án trong thực hiện hợp đồng
915合同履行期的服务要求 (hétóng lǚxíng qī de fúwù yāoqiú) – Service Requirements during Performance Period – Yêu cầu dịch vụ trong thời gian thực hiện hợp đồng
916合同履行的付款凭证 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn píngzhèng) – Payment Voucher during Performance – Phiếu thanh toán trong thực hiện hợp đồng
917合同履行期的结算 (hétóng lǚxíng qī de jiésuàn) – Settlement during Performance Period – Thanh toán trong thời gian thực hiện hợp đồng
918合同履行的合规审查 (hétóng lǚxíng de héguī shěnchá) – Compliance Audit during Performance – Kiểm tra tuân thủ trong thực hiện hợp đồng
919合同履行的时间管理 (hétóng lǚxíng de shíjiān guǎnlǐ) – Time Management during Performance – Quản lý thời gian trong thực hiện hợp đồng
920合同履行期的知识产权保护 (hétóng lǚxíng qī de zhīshì chǎnquán bǎohù) – Intellectual Property Protection during Performance Period – Bảo vệ sở hữu trí tuệ trong thời gian thực hiện hợp đồng
921合同履行的项目关闭 (hétóng lǚxíng de xiàngmù guānbì) – Project Close-out during Performance – Kết thúc dự án trong thực hiện hợp đồng
922合同履行期的合同协议书 (hétóng lǚxíng qī de hétóng xiéyì shū) – Contract Agreement during Performance Period – Hợp đồng thỏa thuận trong thời gian thực hiện hợp đồng
923合同履行的应急预案 (hétóng lǚxíng de yìngjí yù’àn) – Emergency Plan during Performance – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp trong thực hiện hợp đồng
924合同履行期的质量保证 (hétóng lǚxíng qī de zhìliàng bǎozhèng) – Quality Assurance during Performance Period – Đảm bảo chất lượng trong thời gian thực hiện hợp đồng
925合同履行的修改通知 (hétóng lǚxíng de xiūgǎi tōngzhī) – Amendment Notice during Performance – Thông báo sửa đổi trong thực hiện hợp đồng
926合同履行期的履行证书 (hétóng lǚxíng qī de lǚxíng zhèngshū) – Performance Certificate during Performance Period – Chứng chỉ thực hiện trong thời gian thực hiện hợp đồng
927合同履行的工作进展 (hétóng lǚxíng de gōngzuò jìnzhǎn) – Work Progress during Performance – Tiến trình công việc trong thực hiện hợp đồng
928合同履行的项目完工报告 (hétóng lǚxíng de xiàngmù wángōng bàogào) – Project Completion Report during Performance – Báo cáo hoàn thành dự án trong thực hiện hợp đồng
929合同履行期的支付逾期 (hétóng lǚxíng qī de zhīfù yúqī) – Payment Delay during Performance Period – Trễ thanh toán trong thời gian thực hiện hợp đồng
930合同履行期的责任划分 (hétóng lǚxíng qī de zérèn huàfēn) – Responsibility Allocation during Performance Period – Phân chia trách nhiệm trong thời gian thực hiện hợp đồng
931合同履行的进度报告会 (hétóng lǚxíng de jìndù bàogào huì) – Progress Report Meeting during Performance – Cuộc họp báo cáo tiến độ trong thực hiện hợp đồng
932合同履行期的财务审计 (hétóng lǚxíng qī de cáiwù shěnjì) – Financial Audit during Performance Period – Kiểm toán tài chính trong thời gian thực hiện hợp đồng
933合同履行期的违约金 (hétóng lǚxíng qī de wéiyuē jīn) – Penalty for Breach of Contract during Performance – Phí vi phạm hợp đồng trong thời gian thực hiện
934合同履行的整改措施 (hétóng lǚxíng de zhěnggǎi cuòshī) – Corrective Action during Performance – Biện pháp sửa chữa trong thực hiện hợp đồng
935合同履行期的合同修改程序 (hétóng lǚxíng qī de hétóng xiūgǎi chéngxù) – Contract Amendment Procedure during Performance Period – Quy trình sửa đổi hợp đồng trong thời gian thực hiện
936合同履行的物资采购 (hétóng lǚxíng de wùzī cǎigòu) – Material Procurement during Performance – Mua sắm vật tư trong thực hiện hợp đồng
937合同履行期的法律责任 (hétóng lǚxíng qī de fǎlǜ zérèn) – Legal Liability during Performance Period – Trách nhiệm pháp lý trong thời gian thực hiện hợp đồng
938合同履行的定期检查 (hétóng lǚxíng de dìngqī jiǎnchá) – Periodic Inspection during Performance – Kiểm tra định kỳ trong thực hiện hợp đồng
939合同履行期的成果验收 (hétóng lǚxíng qī de chéngguǒ yànshōu) – Results Acceptance during Performance Period – Nghiệm thu kết quả trong thời gian thực hiện hợp đồng
940合同履行的项目审查 (hétóng lǚxíng de xiàngmù shěnchá) – Project Review during Performance – Xem xét dự án trong thực hiện hợp đồng
941合同履行期的责任承担 (hétóng lǚxíng qī de zérèn chéngdān) – Liability Undertaking during Performance Period – Đảm nhận trách nhiệm trong thời gian thực hiện hợp đồng
942合同履行的提前终止 (hétóng lǚxíng de tíqián zhōngzhǐ) – Early Termination during Performance – Chấm dứt sớm trong thực hiện hợp đồng
943合同履行期的不可抗力 (hétóng lǚxíng qī de bùkě kànglì) – Force Majeure during Performance Period – Tình huống bất khả kháng trong thời gian thực hiện hợp đồng
944合同履行的合同补充协议 (hétóng lǚxíng de hétóng bǔchōng xiéyì) – Contract Supplementary Agreement during Performance – Thỏa thuận bổ sung hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
945合同履行期的合同解除通知 (hétóng lǚxíng qī de hétóng jiěchú tōngzhī) – Contract Termination Notice during Performance Period – Thông báo chấm dứt hợp đồng trong thời gian thực hiện
946合同履行的质量控制措施 (hétóng lǚxíng de zhìliàng kòngzhì cuòshī) – Quality Control Measures during Performance – Biện pháp kiểm soát chất lượng trong thực hiện hợp đồng
947合同履行期的客户验收 (hétóng lǚxíng qī de kèhù yànshōu) – Client Acceptance during Performance Period – Kiểm tra nghiệm thu của khách hàng trong thời gian thực hiện
948合同履行的项目变更 (hétóng lǚxíng de xiàngmù biàngēng) – Project Change during Performance – Thay đổi dự án trong thực hiện hợp đồng
949合同履行期的发票管理 (hétóng lǚxíng qī de fāpiào guǎnlǐ) – Invoice Management during Performance Period – Quản lý hóa đơn trong thời gian thực hiện hợp đồng
950合同履行期的合同解除条件 (hétóng lǚxíng qī de hétóng jiěchú tiáojiàn) – Conditions for Contract Termination during Performance Period – Điều kiện chấm dứt hợp đồng trong thời gian thực hiện
951合同履行的项目延期申请 (hétóng lǚxíng de xiàngmù yánqī shēnqǐng) – Project Extension Request during Performance – Đơn xin gia hạn dự án trong thực hiện hợp đồng
952合同履行期的设备维修 (hétóng lǚxíng qī de shèbèi wéixiū) – Equipment Maintenance during Performance Period – Bảo trì thiết bị trong thời gian thực hiện hợp đồng
953合同履行的付款进度 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn jìndù) – Payment Schedule during Performance – Lịch trình thanh toán trong thực hiện hợp đồng
954合同履行期的人员配备 (hétóng lǚxíng qī de rényuán pèibèi) – Personnel Allocation during Performance Period – Phân bổ nhân sự trong thời gian thực hiện hợp đồng
955合同履行的保密条款 (hétóng lǚxíng de bǎomì tiáokuǎn) – Confidentiality Clause during Performance – Điều khoản bảo mật trong thực hiện hợp đồng
956合同履行期的履约保证 (hétóng lǚxíng qī de lǚyuē bǎozhèng) – Performance Guarantee during Performance Period – Bảo lãnh thực hiện hợp đồng trong thời gian thực hiện
957合同履行的项目进度延迟 (hétóng lǚxíng de xiàngmù jìndù yánchí) – Project Progress Delay during Performance – Chậm tiến độ dự án trong thực hiện hợp đồng
958合同履行期的合法性检查 (hétóng lǚxíng qī de héfǎxìng jiǎnchá) – Legality Check during Performance Period – Kiểm tra tính hợp pháp trong thời gian thực hiện hợp đồng
959合同履行期的争议解决 (hétóng lǚxíng qī de zhēngyì jiějué) – Dispute Resolution during Performance Period – Giải quyết tranh chấp trong thời gian thực hiện hợp đồng
960合同履行的违约索赔 (hétóng lǚxíng de wéiyuē suǒpéi) – Breach of Contract Claim during Performance – Đòi bồi thường vi phạm hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
961合同履行期的货物交付 (hétóng lǚxíng qī de huòwù jiāofù) – Goods Delivery during Performance Period – Giao hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng
962合同履行的支付条件 (hétóng lǚxíng de zhīfù tiáojiàn) – Payment Conditions during Performance – Điều kiện thanh toán trong thực hiện hợp đồng
963合同履行期的保修期 (hétóng lǚxíng qī de bǎoxiū qī) – Warranty Period during Performance Period – Thời gian bảo hành trong thời gian thực hiện hợp đồng
964合同履行期的检验报告 (hétóng lǚxíng qī de jiǎnyàn bàogào) – Inspection Report during Performance Period – Báo cáo kiểm tra trong thời gian thực hiện hợp đồng
965合同履行的绩效评估 (hétóng lǚxíng de jìxiào pínggū) – Performance Evaluation during Performance – Đánh giá hiệu suất trong thực hiện hợp đồng
966合同履行期的材料提供 (hétóng lǚxíng qī de cáiliào tígōng) – Material Supply during Performance Period – Cung cấp vật liệu trong thời gian thực hiện hợp đồng
967合同履行的延期支付 (hétóng lǚxíng de yánqī zhīfù) – Deferred Payment during Performance – Thanh toán trì hoãn trong thực hiện hợp đồng
968合同履行期的法律咨询 (hétóng lǚxíng qī de fǎlǜ zīxún) – Legal Consultation during Performance Period – Tư vấn pháp lý trong thời gian thực hiện hợp đồng
969合同履行的调解协议 (hétóng lǚxíng de tiáojiě xiéyì) – Mediation Agreement during Performance – Thỏa thuận hòa giải trong thực hiện hợp đồng
970合同履行期的赔偿条款 (hétóng lǚxíng qī de péicháng tiáokuǎn) – Compensation Clause during Performance Period – Điều khoản bồi thường trong thời gian thực hiện hợp đồng
971合同履行的合规检查 (hétóng lǚxíng de héguī jiǎnchá) – Compliance Check during Performance – Kiểm tra tuân thủ trong thực hiện hợp đồng
972合同履行的外部审计 (hétóng lǚxíng de wàibù shěnjì) – External Audit during Performance – Kiểm toán bên ngoài trong thực hiện hợp đồng
973合同履行期的支付安排 (hétóng lǚxíng qī de zhīfù ānpái) – Payment Arrangement during Performance Period – Sắp xếp thanh toán trong thời gian thực hiện hợp đồng
974合同履行的技术协议 (hétóng lǚxíng de jìshù xiéyì) – Technical Agreement during Performance – Thỏa thuận kỹ thuật trong thực hiện hợp đồng
975合同履行期的延误责任 (hétóng lǚxíng qī de yánwù zérèn) – Delay Responsibility during Performance Period – Trách nhiệm chậm trễ trong thời gian thực hiện hợp đồng
976合同履行的实施步骤 (hétóng lǚxíng de shíshī bùzhòu) – Implementation Steps during Performance – Các bước thực hiện trong thời gian thực hiện hợp đồng
977合同履行期的合约审核 (hétóng lǚxíng qī de héyuē shěnhé) – Contract Review during Performance Period – Xem xét hợp đồng trong thời gian thực hiện hợp đồng
978合同履行的付款延期 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn yánqī) – Payment Delay during Performance – Trì hoãn thanh toán trong thực hiện hợp đồng
979合同履行期的项目进度报告 (hétóng lǚxíng qī de xiàngmù jìndù bàogào) – Project Progress Report during Performance Period – Báo cáo tiến độ dự án trong thời gian thực hiện hợp đồng
980合同履行的索赔程序 (hétóng lǚxíng de suǒpéi chéngxù) – Claim Procedure during Performance – Quy trình yêu cầu bồi thường trong thực hiện hợp đồng
981合同履行期的合规性评估 (hétóng lǚxíng qī de héguīxìng pínggū) – Compliance Evaluation during Performance Period – Đánh giá tính tuân thủ trong thời gian thực hiện hợp đồng
982合同履行的服务标准 (hétóng lǚxíng de fúwù biāozhǔn) – Service Standards during Performance – Tiêu chuẩn dịch vụ trong thực hiện hợp đồng
983合同履行的合同变更审批 (hétóng lǚxíng de hétóng biàngēng shěnpī) – Contract Amendment Approval during Performance – Phê duyệt thay đổi hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
984合同履行期的违约罚款 (hétóng lǚxíng qī de wéiyuē fákuǎn) – Penalty for Breach of Contract during Performance Period – Phạt vi phạm hợp đồng trong thời gian thực hiện hợp đồng
985合同履行的支付进度 (hétóng lǚxíng de zhīfù jìndù) – Payment Progress during Performance – Tiến độ thanh toán trong thực hiện hợp đồng
986合同履行期的项目验收标准 (hétóng lǚxíng qī de xiàngmù yànshōu biāozhǔn) – Project Acceptance Standards during Performance Period – Tiêu chuẩn nghiệm thu dự án trong thời gian thực hiện hợp đồng
987合同履行的风险评估 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn pínggū) – Risk Assessment during Performance – Đánh giá rủi ro trong thực hiện hợp đồng
988合同履行的绩效激励 (hétóng lǚxíng de jìxiào jīlì) – Performance Incentives during Performance – Khuyến khích hiệu suất trong thực hiện hợp đồng
989合同履行期的资料保密 (hétóng lǚxíng qī de zīliào bǎomì) – Confidentiality of Materials during Performance Period – Bảo mật tài liệu trong thời gian thực hiện hợp đồng
990合同履行的项目协调 (hétóng lǚxíng de xiàngmù xiétiáo) – Project Coordination during Performance – Phối hợp dự án trong thực hiện hợp đồng
991合同履行的最终交付 (hétóng lǚxíng de zuìzhōng jiāofù) – Final Delivery during Performance – Giao hàng cuối cùng trong thực hiện hợp đồng
992合同履行期的质保期 (hétóng lǚxíng qī de zhìbǎo qī) – Quality Assurance Period during Performance Period – Thời gian bảo hành chất lượng trong thời gian thực hiện hợp đồng
993合同履行期的损失赔偿 (hétóng lǚxíng qī de sǔnshī péicháng) – Loss Compensation during Performance Period – Bồi thường thiệt hại trong thời gian thực hiện hợp đồng
994合同履行的质量标准 (hétóng lǚxíng de zhìliàng biāozhǔn) – Quality Standards during Performance – Tiêu chuẩn chất lượng trong thực hiện hợp đồng
995合同履行期的付款方式 (hétóng lǚxíng qī de fùkuǎn fāngshì) – Payment Methods during Performance Period – Phương thức thanh toán trong thời gian thực hiện hợp đồng
996合同履行的供货安排 (hétóng lǚxíng de gōnghuò ānpái) – Supply Arrangement during Performance – Sắp xếp cung cấp hàng hóa trong thực hiện hợp đồng
997合同履行期的合同变更 (hétóng lǚxíng qī de hétóng biàngēng) – Contract Modification during Performance Period – Thay đổi hợp đồng trong thời gian thực hiện hợp đồng
998合同履行的责任归属 (hétóng lǚxíng de zérèn guīshǔ) – Responsibility Attribution during Performance – Phân bổ trách nhiệm trong thực hiện hợp đồng
999合同履行期的合作模式 (hétóng lǚxíng qī de hézuò móshì) – Cooperation Model during Performance Period – Mô hình hợp tác trong thời gian thực hiện hợp đồng
1000合同履行的支付条件变更 (hétóng lǚxíng de zhīfù tiáojiàn biàngēng) – Changes in Payment Terms during Performance – Thay đổi điều kiện thanh toán trong thực hiện hợp đồng
1001合同履行期的质量验收 (hétóng lǚxíng qī de zhìliàng yànshōu) – Quality Inspection during Performance Period – Kiểm tra chất lượng trong thời gian thực hiện hợp đồng
1002合同履行的第三方审计 (hétóng lǚxíng de dì sān fāng shěnjì) – Third-Party Audit during Performance – Kiểm toán bên thứ ba trong thực hiện hợp đồng
1003合同履行期的合同终止 (hétóng lǚxíng qī de hétóng zhōngzhǐ) – Contract Termination during Performance Period – Chấm dứt hợp đồng trong thời gian thực hiện hợp đồng
1004合同履行期的履约监控 (hétóng lǚxíng qī de lǚyuē jiānkòng) – Performance Monitoring during Performance Period – Giám sát thực hiện hợp đồng trong thời gian thực hiện hợp đồng
1005合同履行的最终结算 (hétóng lǚxíng de zuìzhōng jiésuàn) – Final Settlement during Performance – Thanh toán cuối cùng trong thực hiện hợp đồng
1006合同履行的违约救济 (hétóng lǚxíng de wéiyuē jiùjì) – Breach of Contract Remedy during Performance – Biện pháp khắc phục vi phạm hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1007合同履行期的付款延期条款 (hétóng lǚxíng qī de fùkuǎn yánqī tiáokuǎn) – Payment Delay Clause during Performance Period – Điều khoản trì hoãn thanh toán trong thời gian thực hiện hợp đồng
1008合同履行的解除条件 (hétóng lǚxíng de jiěchú tiáojiàn) – Termination Conditions during Performance – Điều kiện chấm dứt trong thực hiện hợp đồng
1009合同履行期的保证金 (hétóng lǚxíng qī de bǎozhèng jīn) – Security Deposit during Performance Period – Tiền đặt cọc trong thời gian thực hiện hợp đồng
1010合同履行的履约能力评估 (hétóng lǚxíng de lǚyuē nénglì pínggū) – Performance Capability Evaluation during Performance – Đánh giá khả năng thực hiện hợp đồng trong thời gian thực hiện hợp đồng
1011合同履行期的绩效评估 (hétóng lǚxíng qī de jìxiào pínggū) – Performance Evaluation during Performance Period – Đánh giá hiệu suất trong thời gian thực hiện hợp đồng
1012合同履行的供货延期 (hétóng lǚxíng de gōnghuò yánqī) – Supply Delay during Performance – Trì hoãn cung cấp hàng hóa trong thực hiện hợp đồng
1013合同履行期的合规审查 (hétóng lǚxíng qī de héguī shěnchá) – Compliance Review during Performance Period – Kiểm tra tuân thủ trong thời gian thực hiện hợp đồng
1014合同履行的索赔要求 (hétóng lǚxíng de suǒpéi yāoqiú) – Claim Request during Performance – Yêu cầu bồi thường trong thực hiện hợp đồng
1015合同履行期的项目监理 (hétóng lǚxíng qī de xiàngmù jiānlǐ) – Project Supervision during Performance Period – Giám sát dự án trong thời gian thực hiện hợp đồng
1016合同履行的支付保证 (hétóng lǚxíng de zhīfù bǎozhèng) – Payment Guarantee during Performance – Bảo đảm thanh toán trong thực hiện hợp đồng
1017合同履行期的货物运输 (hétóng lǚxíng qī de huòwù yùnshū) – Goods Transportation during Performance Period – Vận chuyển hàng hóa trong thời gian thực hiện hợp đồng
1018合同履行的资金调配 (hétóng lǚxíng de zījīn diàopèi) – Fund Allocation during Performance – Phân bổ nguồn vốn trong thực hiện hợp đồng
1019合同履行期的项目调整 (hétóng lǚxíng qī de xiàngmù tiáozhěng) – Project Adjustment during Performance Period – Điều chỉnh dự án trong thời gian thực hiện hợp đồng
1020合同履行的非履行责任 (hétóng lǚxíng de fēi lǚxíng zérèn) – Non-performance Liability during Performance – Trách nhiệm không thực hiện trong thực hiện hợp đồng
1021合同履行的合同解除程序 (hétóng lǚxíng de hétóng jiěchú chéngxù) – Contract Termination Procedure during Performance – Quy trình chấm dứt hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1022合同履行期的强制执行 (hétóng lǚxíng qī de qiángzhì zhíxíng) – Enforcement during Performance Period – Thi hành cưỡng chế trong thời gian thực hiện hợp đồng
1023合同履行的绩效奖励 (hétóng lǚxíng de jìxiào jiǎnglì) – Performance Reward during Performance – Thưởng hiệu suất trong thực hiện hợp đồng
1024合同履行期的合同审核 (hétóng lǚxíng qī de hétóng shěnhé) – Contract Review during Performance Period – Xem xét hợp đồng trong thời gian thực hiện hợp đồng
1025合同履行的交付标准 (hétóng lǚxíng de jiāofù biāozhǔn) – Delivery Standards during Performance – Tiêu chuẩn giao hàng trong thực hiện hợp đồng
1026合同履行期的质量验收标准 (hétóng lǚxíng qī de zhìliàng yànshōu biāozhǔn) – Quality Acceptance Standards during Performance Period – Tiêu chuẩn nghiệm thu chất lượng trong thời gian thực hiện hợp đồng
1027合同履行的合同目的 (hétóng lǚxíng de hétóng mùdì) – Purpose of Contract during Performance – Mục đích của hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1028合同履行期的工作进度 (hétóng lǚxíng qī de gōngzuò jìndù) – Work Progress during Performance Period – Tiến độ công việc trong thời gian thực hiện hợp đồng
1029合同履行的不可抗力 (hétóng lǚxíng de bùkě kànglì) – Force Majeure during Performance – Tình huống bất khả kháng trong thực hiện hợp đồng
1030合同履行期的合作违约 (hétóng lǚxíng qī de hézuò wéiyuē) – Cooperation Breach during Performance Period – Vi phạm hợp tác trong thời gian thực hiện hợp đồng
1031合同履行的未履行部分 (hétóng lǚxíng de wèi lǚxíng bùfen) – Unperformed Portion during Performance – Phần chưa thực hiện trong hợp đồng
1032合同履行期的责任限制 (hétóng lǚxíng qī de zérèn xiànzhì) – Liability Limitation during Performance Period – Giới hạn trách nhiệm trong thời gian thực hiện hợp đồng
1033合同履行的商业秘密保护 (hétóng lǚxíng de shāngyè mìmì bǎohù) – Trade Secret Protection during Performance – Bảo vệ bí mật thương mại trong thực hiện hợp đồng
1034合同履行期的合同审批 (hétóng lǚxíng qī de hétóng shěnpī) – Contract Approval during Performance Period – Phê duyệt hợp đồng trong thời gian thực hiện hợp đồng
1035合同履行的供货商责任 (hétóng lǚxíng de gōnghuò shāng zérèn) – Supplier Responsibility during Performance – Trách nhiệm của nhà cung cấp trong thực hiện hợp đồng
1036合同履行期的双方义务 (hétóng lǚxíng qī de shuāngfāng yìwù) – Mutual Obligations during Performance Period – Nghĩa vụ của hai bên trong thời gian thực hiện hợp đồng
1037合同履行的损害赔偿金额 (hétóng lǚxíng de sǔnhài péicháng jīn’é) – Compensation Amount for Damages during Performance – Số tiền bồi thường thiệt hại trong thực hiện hợp đồng
1038合同履行期的项目调整协议 (hétóng lǚxíng qī de xiàngmù tiáozhěng xiéyì) – Project Adjustment Agreement during Performance Period – Thỏa thuận điều chỉnh dự án trong thời gian thực hiện hợp đồng
1039合同履行的付款计划 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn jìhuà) – Payment Plan during Performance – Kế hoạch thanh toán trong thực hiện hợp đồng
1040合同履行期的延期赔偿 (hétóng lǚxíng qī de yánqī péicháng) – Delay Compensation during Performance Period – Bồi thường vì trì hoãn trong thời gian thực hiện hợp đồng
1041合同履行的知识产权保护 (hétóng lǚxíng de zhīshì chǎnquán bǎohù) – Intellectual Property Protection during Performance – Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trong thực hiện hợp đồng
1042合同履行的违约金 (hétóng lǚxíng de wéiyuē jīn) – Penalty for Breach of Contract during Performance – Phạt vi phạm hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1043合同履行期的返修规定 (hétóng lǚxíng qī de fǎnxiū guīdìng) – Repair Regulations during Performance Period – Quy định sửa chữa trong thời gian thực hiện hợp đồng
1044合同履行的劳动争议 (hétóng lǚxíng de láodòng zhēngyì) – Labor Dispute during Performance – Tranh chấp lao động trong thực hiện hợp đồng
1045合同履行期的产品召回 (hétóng lǚxíng qī de chǎnpǐn zhàohuí) – Product Recall during Performance Period – Triệu hồi sản phẩm trong thời gian thực hiện hợp đồng
1046合同履行的协议修改 (hétóng lǚxíng de xiéyì xiūgǎi) – Agreement Modification during Performance – Sửa đổi thỏa thuận trong thực hiện hợp đồng
1047合同履行的应急方案 (hétóng lǚxíng de yìngjí fāng’àn) – Emergency Plan during Performance – Phương án khẩn cấp trong thực hiện hợp đồng
1048合同履行期的纠纷调解 (hétóng lǚxíng qī de jiūfēn tiáojiě) – Dispute Mediation during Performance Period – Hòa giải tranh chấp trong thời gian thực hiện hợp đồng
1049合同履行的环境影响 (hétóng lǚxíng de huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental Impact during Performance – Ảnh hưởng môi trường trong thực hiện hợp đồng
1050合同履行的客户反馈 (hétóng lǚxíng de kèhù fǎnkuì) – Customer Feedback during Performance – Phản hồi khách hàng trong thực hiện hợp đồng
1051合同履行期的风险评估 (hétóng lǚxíng qī de fēngxiǎn pínggū) – Risk Assessment during Performance Period – Đánh giá rủi ro trong thời gian thực hiện hợp đồng
1052合同履行的政府审批 (hétóng lǚxíng de zhèngfǔ shěnpī) – Government Approval during Performance – Phê duyệt của chính phủ trong thực hiện hợp đồng
1053合同履行期的现场检查 (hétóng lǚxíng qī de xiànchǎng jiǎnchá) – On-Site Inspection during Performance Period – Kiểm tra hiện trường trong thời gian thực hiện hợp đồng
1054合同履行的安全保障 (hétóng lǚxíng de ānquán bǎozhàng) – Safety Assurance during Performance – Đảm bảo an toàn trong thực hiện hợp đồng
1055合同履行的财务核算 (hétóng lǚxíng de cáiwù hésuàn) – Financial Accounting during Performance – Hạch toán tài chính trong thực hiện hợp đồng
1056合同履行期的档案管理 (hétóng lǚxíng qī de dàng’àn guǎnlǐ) – Archive Management during Performance Period – Quản lý hồ sơ trong thời gian thực hiện hợp đồng
1057合同履行的法律解释 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ jiěshì) – Legal Interpretation during Performance – Giải thích pháp lý trong thực hiện hợp đồng
1058合同履行期的合同备案 (hétóng lǚxíng qī de hétóng bèi’àn) – Contract Filing during Performance Period – Lưu hồ sơ hợp đồng trong thời gian thực hiện
1059合同履行的货物交付 (hétóng lǚxíng de huòwù jiāofù) – Goods Delivery during Performance – Giao hàng trong thực hiện hợp đồng
1060合同履行期的付款验收 (hétóng lǚxíng qī de fùkuǎn yànshōu) – Payment Acceptance during Performance Period – Chấp nhận thanh toán trong thời gian thực hiện hợp đồng
1061合同履行的税务申报 (hétóng lǚxíng de shuìwù shēnbào) – Tax Declaration during Performance – Khai báo thuế trong thực hiện hợp đồng
1062合同履行期的时间管理 (hétóng lǚxíng qī de shíjiān guǎnlǐ) – Time Management during Performance Period – Quản lý thời gian trong thời gian thực hiện hợp đồng
1063合同履行的项目验收 (hétóng lǚxíng de xiàngmù yànshōu) – Project Acceptance during Performance – Nghiệm thu dự án trong thực hiện hợp đồng
1064合同履行期的责任分配 (hétóng lǚxíng qī de zérèn fēnpèi) – Responsibility Allocation during Performance Period – Phân bổ trách nhiệm trong thời gian thực hiện hợp đồng
1065合同履行的后续支持 (hétóng lǚxíng de hòuxù zhīchí) – Follow-Up Support during Performance – Hỗ trợ tiếp theo trong thực hiện hợp đồng
1066合同履行期的绩效评估 (hétóng lǚxíng qī de jìxiào pínggū) – Performance Evaluation during Performance Period – Đánh giá hiệu quả trong thời gian thực hiện hợp đồng
1067合同履行期的培训计划 (hétóng lǚxíng qī de péixùn jìhuà) – Training Plan during Performance Period – Kế hoạch đào tạo trong thời gian thực hiện hợp đồng
1068合同履行的项目管理 (hétóng lǚxíng de xiàngmù guǎnlǐ) – Project Management during Performance – Quản lý dự án trong thực hiện hợp đồng
1069合同履行的资源分配 (hétóng lǚxíng de zīyuán fēnpèi) – Resource Allocation during Performance – Phân bổ nguồn lực trong thực hiện hợp đồng
1070合同履行的费用核算 (hétóng lǚxíng de fèiyòng hésuàn) – Cost Accounting during Performance – Hạch toán chi phí trong thực hiện hợp đồng
1071合同履行的审计报告 (hétóng lǚxíng de shěnjì bàogào) – Audit Report during Performance – Báo cáo kiểm toán trong thực hiện hợp đồng
1072合同履行期的沟通机制 (hétóng lǚxíng qī de gōutōng jīzhì) – Communication Mechanism during Performance Period – Cơ chế giao tiếp trong thời gian thực hiện hợp đồng
1073合同履行的政策更新 (hétóng lǚxíng de zhèngcè gēngxīn) – Policy Updates during Performance – Cập nhật chính sách trong thực hiện hợp đồng
1074合同履行的质量保障 (hétóng lǚxíng de zhìliàng bǎozhàng) – Quality Assurance during Performance – Đảm bảo chất lượng trong thực hiện hợp đồng
1075合同履行的客户投诉处理 (hétóng lǚxíng de kèhù tóusù chǔlǐ) – Customer Complaint Handling during Performance – Xử lý khiếu nại khách hàng trong thực hiện hợp đồng
1076合同履行期的经济分析 (hétóng lǚxíng qī de jīngjì fēnxī) – Economic Analysis during Performance Period – Phân tích kinh tế trong thời gian thực hiện hợp đồng
1077合同履行的财务报表 (hétóng lǚxíng de cáiwù bàobiǎo) – Financial Statements during Performance – Báo cáo tài chính trong thực hiện hợp đồng
1078合同履行的物流管理 (hétóng lǚxíng de wùliú guǎnlǐ) – Logistics Management during Performance – Quản lý logistics trong thực hiện hợp đồng
1079合同履行期的技术评估 (hétóng lǚxíng qī de jìshù pínggū) – Technical Evaluation during Performance Period – Đánh giá kỹ thuật trong thời gian thực hiện hợp đồng
1080合同履行的知识产权保护 (hétóng lǚxíng de zhīshì chǎnquán bǎohù) – Intellectual Property Protection during Performance – Bảo vệ sở hữu trí tuệ trong thực hiện hợp đồng
1081合同履行的合作伙伴监督 (hétóng lǚxíng de hézuò huǒbàn jiāndū) – Partner Supervision during Performance – Giám sát đối tác trong thực hiện hợp đồng
1082合同履行期的环保措施 (hétóng lǚxíng qī de huánbǎo cuòshī) – Environmental Protection Measures during Performance Period – Biện pháp bảo vệ môi trường trong thời gian thực hiện hợp đồng
1083合同履行的运营优化 (hétóng lǚxíng de yùnyíng yōuhuà) – Operational Optimization during Performance – Tối ưu hóa vận hành trong thực hiện hợp đồng
1084合同履行期的员工管理 (hétóng lǚxíng qī de yuángōng guǎnlǐ) – Employee Management during Performance Period – Quản lý nhân viên trong thời gian thực hiện hợp đồng
1085合同履行期的市场反馈 (hétóng lǚxíng qī de shìchǎng fǎnkuì) – Market Feedback during Performance Period – Phản hồi thị trường trong thời gian thực hiện hợp đồng
1086合同履行的竞争分析 (hétóng lǚxíng de jìngzhēng fēnxī) – Competitive Analysis during Performance – Phân tích cạnh tranh trong thực hiện hợp đồng
1087合同履行的合同变更 (hétóng lǚxíng de hétóng biàngēng) – Contract Amendments during Performance – Sửa đổi hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1088合同履行期的流程优化 (hétóng lǚxíng qī de liúchéng yōuhuà) – Process Optimization during Performance Period – Tối ưu hóa quy trình trong thời gian thực hiện hợp đồng
1089合同履行的紧急响应计划 (hétóng lǚxíng de jǐnjí xiǎngyìng jìhuà) – Emergency Response Plan during Performance – Kế hoạch phản ứng khẩn cấp trong thực hiện hợp đồng
1090合同履行期的合规管理 (hétóng lǚxíng qī de héguī guǎnlǐ) – Compliance Management during Performance Period – Quản lý tuân thủ trong thời gian thực hiện hợp đồng
1091合同履行的供应商评估 (hétóng lǚxíng de gōngyìng shāng pínggū) – Supplier Evaluation during Performance – Đánh giá nhà cung cấp trong thực hiện hợp đồng
1092合同履行的内部审查 (hétóng lǚxíng de nèibù shěnchá) – Internal Audit during Performance – Kiểm tra nội bộ trong thực hiện hợp đồng
1093合同履行的外部评估 (hétóng lǚxíng de wàibù pínggū) – External Evaluation during Performance – Đánh giá bên ngoài trong thực hiện hợp đồng
1094合同履行的技术共享 (hétóng lǚxíng de jìshù gòngxiǎng) – Technology Sharing during Performance – Chia sẻ công nghệ trong thực hiện hợp đồng
1095合同履行的风控措施 (hétóng lǚxíng de fēngkòng cuòshī) – Risk Control Measures during Performance – Biện pháp kiểm soát rủi ro trong thực hiện hợp đồng
1096合同履行的客户满意度调查 (hétóng lǚxíng de kèhù mǎnyìdù diàochá) – Customer Satisfaction Survey during Performance – Khảo sát sự hài lòng của khách hàng trong thực hiện hợp đồng
1097合同履行的知识转移计划 (hétóng lǚxíng de zhīshì zhuǎnyí jìhuà) – Knowledge Transfer Plan during Performance – Kế hoạch chuyển giao kiến thức trong thực hiện hợp đồng
1098合同履行的责任分配 (hétóng lǚxíng de zérèn fēnpèi) – Responsibility Allocation during Performance – Phân bổ trách nhiệm trong thực hiện hợp đồng
1099合同履行的法律纠纷处理 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ jiūfēn chǔlǐ) – Legal Dispute Handling during Performance – Xử lý tranh chấp pháp lý trong thực hiện hợp đồng
1100合同履行的合作机制 (hétóng lǚxíng de hézuò jīzhì) – Cooperation Mechanism during Performance – Cơ chế hợp tác trong thực hiện hợp đồng
1101合同履行的环境影响评估 (hétóng lǚxíng de huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental Impact Assessment during Performance – Đánh giá tác động môi trường trong thực hiện hợp đồng
1102合同履行的绩效指标 (hétóng lǚxíng de jìxiào zhǐbiāo) – Performance Indicators during Performance – Chỉ số hiệu suất trong thực hiện hợp đồng
1103合同履行期的预算调整 (hétóng lǚxíng qī de yùsuàn tiáozhěng) – Budget Adjustments during Performance Period – Điều chỉnh ngân sách trong thời gian thực hiện hợp đồng
1104合同履行的安全检查 (hétóng lǚxíng de ānquán jiǎnchá) – Safety Inspections during Performance – Kiểm tra an toàn trong thực hiện hợp đồng
1105合同履行的资源优化 (hétóng lǚxíng de zīyuán yōuhuà) – Resource Optimization during Performance – Tối ưu hóa nguồn lực trong thực hiện hợp đồng
1106合同履行期的持续改进 (hétóng lǚxíng qī de chíxù gǎijìn) – Continuous Improvement during Performance Period – Cải tiến liên tục trong thời gian thực hiện hợp đồng
1107合同履行的沟通计划 (hétóng lǚxíng de gōutōng jìhuà) – Communication Plan during Performance – Kế hoạch giao tiếp trong thực hiện hợp đồng
1108合同履行的监督机制 (hétóng lǚxíng de jiāndū jīzhì) – Supervision Mechanism during Performance – Cơ chế giám sát trong thực hiện hợp đồng
1109合同履行期的突发事件管理 (hétóng lǚxíng qī de tūfā shìjiàn guǎnlǐ) – Emergency Event Management during Performance Period – Quản lý sự cố khẩn cấp trong thời gian thực hiện hợp đồng
1110合同履行的利益相关方管理 (hétóng lǚxíng de lìyì xiāngguān fāng guǎnlǐ) – Stakeholder Management during Performance – Quản lý bên liên quan trong thực hiện hợp đồng
1111合同履行期的文化差异处理 (hétóng lǚxíng qī de wénhuà chāyì chǔlǐ) – Cultural Difference Handling during Performance Period – Xử lý khác biệt văn hóa trong thời gian thực hiện hợp đồng
1112合同履行的合同终止条件 (hétóng lǚxíng de hétóng zhōngzhǐ tiáojiàn) – Contract Termination Conditions during Performance – Điều kiện chấm dứt hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1113合同履行期的科技创新 (hétóng lǚxíng qī de kējì chuàngxīn) – Technological Innovation during Performance Period – Đổi mới công nghệ trong thời gian thực hiện hợp đồng
1114合同履行的社会责任履行 (hétóng lǚxíng de shèhuì zérèn lǚxíng) – Fulfillment of Social Responsibility during Performance – Thực hiện trách nhiệm xã hội trong thực hiện hợp đồng
1115合同履行的文件管理 (hétóng lǚxíng de wénjiàn guǎnlǐ) – Document Management during Performance – Quản lý tài liệu trong thực hiện hợp đồng
1116合同履行的技术评估报告 (hétóng lǚxíng de jìshù pínggū bàogào) – Technical Assessment Report during Performance – Báo cáo đánh giá kỹ thuật trong thực hiện hợp đồng
1117合同履行期的政府关系协调 (hétóng lǚxíng qī de zhèngfǔ guānxì xiétiáo) – Government Relations Coordination during Performance Period – Điều phối quan hệ với chính phủ trong thời gian thực hiện hợp đồng
1118合同履行的员工培训 (hétóng lǚxíng de yuángōng péixùn) – Employee Training during Performance – Đào tạo nhân viên trong thực hiện hợp đồng
1119合同履行的供应商合规性检查 (hétóng lǚxíng de gōngyìng shāng héguī xìng jiǎnchá) – Supplier Compliance Check during Performance – Kiểm tra tuân thủ của nhà cung cấp trong thực hiện hợp đồng
1120合同履行期的费用分析 (hétóng lǚxíng qī de fèiyòng fēnxī) – Cost Analysis during Performance Period – Phân tích chi phí trong thời gian thực hiện hợp đồng
1121合同履行的责任链管理 (hétóng lǚxíng de zérèn liàn guǎnlǐ) – Responsibility Chain Management during Performance – Quản lý chuỗi trách nhiệm trong thực hiện hợp đồng
1122合同履行的利益冲突解决 (hétóng lǚxíng de lìyì chōngtū jiějué) – Conflict of Interest Resolution during Performance – Giải quyết xung đột lợi ích trong thực hiện hợp đồng
1123合同履行的环境保护计划 (hétóng lǚxíng de huánjìng bǎohù jìhuà) – Environmental Protection Plan during Performance – Kế hoạch bảo vệ môi trường trong thực hiện hợp đồng
1124合同履行的国际标准遵守 (hétóng lǚxíng de guójì biāozhǔn zūnshǒu) – Compliance with International Standards during Performance – Tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế trong thực hiện hợp đồng
1125合同履行期的税务合规 (hétóng lǚxíng qī de shuìwù héguī) – Tax Compliance during Performance Period – Tuân thủ thuế trong thời gian thực hiện hợp đồng
1126合同履行的客户沟通策略 (hétóng lǚxíng de kèhù gōutōng cèlüè) – Customer Communication Strategy during Performance – Chiến lược giao tiếp với khách hàng trong thực hiện hợp đồng
1127合同履行的生产计划 (hétóng lǚxíng de shēngchǎn jìhuà) – Production Plan during Performance – Kế hoạch sản xuất trong thực hiện hợp đồng
1128合同履行期的劳工标准遵守 (hétóng lǚxíng qī de láogōng biāozhǔn zūnshǒu) – Compliance with Labor Standards during Performance Period – Tuân thủ tiêu chuẩn lao động trong thời gian thực hiện hợp đồng
1129合同履行的可持续发展目标 (hétóng lǚxíng de kěchíxù fāzhǎn mùbiāo) – Sustainable Development Goals during Performance – Mục tiêu phát triển bền vững trong thực hiện hợp đồng
1130合同履行的文化认同 (hétóng lǚxíng de wénhuà rèntóng) – Cultural Identity during Performance – Nhận diện văn hóa trong thực hiện hợp đồng
1131合同履行的绩效改进计划 (hétóng lǚxíng de jìxiào gǎijìn jìhuà) – Performance Improvement Plan during Performance – Kế hoạch cải thiện hiệu suất trong thực hiện hợp đồng
1132合同履行的创新激励措施 (hétóng lǚxíng de chuàngxīn jīlì cuòshī) – Innovation Incentive Measures during Performance – Biện pháp khuyến khích đổi mới trong thực hiện hợp đồng
1133合同履行的供应链透明度 (hétóng lǚxíng de gōngyìng liàn tòumíngdù) – Supply Chain Transparency during Performance – Minh bạch chuỗi cung ứng trong thực hiện hợp đồng
1134合同履行期的项目风险分析 (hétóng lǚxíng qī de xiàngmù fēngxiǎn fēnxī) – Project Risk Analysis during Performance Period – Phân tích rủi ro dự án trong thời gian thực hiện hợp đồng
1135合同履行的责任分层管理 (hétóng lǚxíng de zérèn fēncéng guǎnlǐ) – Layered Responsibility Management during Performance – Quản lý phân tầng trách nhiệm trong thực hiện hợp đồng
1136合同履行的区域合作机制 (hétóng lǚxíng de qūyù hézuò jīzhì) – Regional Cooperation Mechanism during Performance – Cơ chế hợp tác khu vực trong thực hiện hợp đồng
1137合同履行的绩效奖金分配 (hétóng lǚxíng de jìxiào jiǎngjīn fēnpèi) – Performance Bonus Allocation during Performance – Phân bổ tiền thưởng hiệu suất trong thực hiện hợp đồng
1138合同履行的技术资源分配 (hétóng lǚxíng de jìshù zīyuán fēnpèi) – Technical Resource Allocation during Performance – Phân bổ tài nguyên kỹ thuật trong thực hiện hợp đồng
1139合同履行的内部审计 (hétóng lǚxíng de nèibù shěnjì) – Internal Audit during Performance – Kiểm toán nội bộ trong thực hiện hợp đồng
1140合同履行的培训计划实施 (hétóng lǚxíng de péixùn jìhuà shíshī) – Training Plan Implementation during Performance – Thực hiện kế hoạch đào tạo trong thực hiện hợp đồng
1141合同履行的合作伙伴评估 (hétóng lǚxíng de hézuò huǒbàn pínggū) – Partner Evaluation during Performance – Đánh giá đối tác trong thực hiện hợp đồng
1142合同履行的社区影响分析 (hétóng lǚxíng de shèqū yǐngxiǎng fēnxī) – Community Impact Analysis during Performance – Phân tích tác động cộng đồng trong thực hiện hợp đồng
1143合同履行期的电子档案管理 (hétóng lǚxíng qī de diànzǐ dàng’àn guǎnlǐ) – Electronic Archiving during Performance Period – Quản lý lưu trữ điện tử trong thời gian thực hiện hợp đồng
1144合同履行的市场变化适应措施 (hétóng lǚxíng de shìchǎng biànhuà shìyìng cuòshī) – Market Adaptation Measures during Performance – Biện pháp thích nghi với biến động thị trường trong thực hiện hợp đồng
1145合同履行的标准化流程 (hétóng lǚxíng de biāozhǔnhuà liúchéng) – Standardized Process during Performance – Quy trình chuẩn hóa trong thực hiện hợp đồng
1146合同履行期的成本效益分析 (hétóng lǚxíng qī de chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-Benefit Analysis during Performance Period – Phân tích chi phí-hiệu quả trong thời gian thực hiện hợp đồng
1147合同履行的供应商替代计划 (hétóng lǚxíng de gōngyìng shāng tìdài jìhuà) – Supplier Replacement Plan during Performance – Kế hoạch thay thế nhà cung cấp trong thực hiện hợp đồng
1148合同履行的定期报告机制 (hétóng lǚxíng de dìngqī bàogào jīzhì) – Periodic Reporting Mechanism during Performance – Cơ chế báo cáo định kỳ trong thực hiện hợp đồng
1149合同履行的跨部门协作 (hétóng lǚxíng de kuà bùmén xiézuò) – Cross-Department Collaboration during Performance – Hợp tác liên phòng ban trong thực hiện hợp đồng
1150合同履行期的政策法规遵守 (hétóng lǚxíng qī de zhèngcè fǎguī zūnshǒu) – Compliance with Policies and Regulations during Performance Period – Tuân thủ chính sách và quy định trong thời gian thực hiện hợp đồng
1151合同履行的货物验收流程 (hétóng lǚxíng de huòwù yànshōu liúchéng) – Goods Acceptance Process during Performance – Quy trình nghiệm thu hàng hóa trong thực hiện hợp đồng
1152合同履行的技术转让计划 (hétóng lǚxíng de jìshù zhuǎnràng jìhuà) – Technology Transfer Plan during Performance – Kế hoạch chuyển giao công nghệ trong thực hiện hợp đồng
1153合同履行期的员工绩效评估 (hétóng lǚxíng qī de yuángōng jìxiào pínggū) – Employee Performance Evaluation during Performance Period – Đánh giá hiệu suất nhân viên trong thời gian thực hiện hợp đồng
1154合同履行的创新合作模式 (hétóng lǚxíng de chuàngxīn hézuò móshì) – Innovative Cooperation Models during Performance – Mô hình hợp tác đổi mới trong thực hiện hợp đồng
1155合同履行的紧急情况响应计划 (hétóng lǚxíng de jǐnjí qíngkuàng xiǎngyìng jìhuà) – Emergency Response Plan during Performance – Kế hoạch ứng phó tình huống khẩn cấp trong thực hiện hợp đồng
1156合同履行期的设备维护计划 (hétóng lǚxíng qī de shèbèi wéihù jìhuà) – Equipment Maintenance Plan during Performance Period – Kế hoạch bảo trì thiết bị trong thời gian thực hiện hợp đồng
1157合同履行的文化适应策略 (hétóng lǚxíng de wénhuà shìyìng cèlüè) – Cultural Adaptation Strategies during Performance – Chiến lược thích nghi văn hóa trong thực hiện hợp đồng
1158合同履行的社会责任报告 (hétóng lǚxíng de shèhuì zérèn bàogào) – Corporate Social Responsibility Report during Performance – Báo cáo trách nhiệm xã hội doanh nghiệp trong thực hiện hợp đồng
1159合同履行的客户反馈机制 (hétóng lǚxíng de kèhù fǎnkuì jīzhì) – Customer Feedback Mechanism during Performance – Cơ chế phản hồi khách hàng trong thực hiện hợp đồng
1160合同履行的技术标准审核 (hétóng lǚxíng de jìshù biāozhǔn shěnhé) – Technical Standard Review during Performance – Rà soát tiêu chuẩn kỹ thuật trong thực hiện hợp đồng
1161合同履行期的经济效益分析 (hétóng lǚxíng qī de jīngjì xiàoyì fēnxī) – Economic Benefit Analysis during Performance Period – Phân tích lợi ích kinh tế trong thời gian thực hiện hợp đồng
1162合同履行的过程透明化管理 (hétóng lǚxíng de guòchéng tòumíng huà guǎnlǐ) – Process Transparency Management during Performance – Quản lý minh bạch quá trình trong thực hiện hợp đồng
1163合同履行的技术支持服务 (hétóng lǚxíng de jìshù zhīchí fúwù) – Technical Support Services during Performance – Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trong thực hiện hợp đồng
1164合同履行的经济模型优化 (hétóng lǚxíng de jīngjì móxíng yōuhuà) – Economic Model Optimization during Performance – Tối ưu hóa mô hình kinh tế trong thực hiện hợp đồng
1165合同履行期的环境风险评估 (hétóng lǚxíng qī de huánjìng fēngxiǎn pínggū) – Environmental Risk Assessment during Performance Period – Đánh giá rủi ro môi trường trong thời gian thực hiện hợp đồng
1166合同履行的智能化管理方案 (hétóng lǚxíng de zhìnéng huà guǎnlǐ fāng’àn) – Intelligent Management Solutions during Performance – Giải pháp quản lý thông minh trong thực hiện hợp đồng
1167合同履行的合作伙伴培训计划 (hétóng lǚxíng de hézuò huǒbàn péixùn jìhuà) – Partner Training Plan during Performance – Kế hoạch đào tạo đối tác trong thực hiện hợp đồng
1168合同履行的资源分配优化 (hétóng lǚxíng de zīyuán fēnpèi yōuhuà) – Resource Allocation Optimization during Performance – Tối ưu hóa phân bổ nguồn lực trong thực hiện hợp đồng
1169合同履行的成本控制方案 (hétóng lǚxíng de chéngběn kòngzhì fāng’àn) – Cost Control Plan during Performance – Phương án kiểm soát chi phí trong thực hiện hợp đồng
1170合同履行的国际合作协议 (hétóng lǚxíng de guójì hézuò xiéyì) – International Cooperation Agreements during Performance – Hiệp định hợp tác quốc tế trong thực hiện hợp đồng
1171合同履行的项目变更管理 (hétóng lǚxíng de xiàngmù biàngēng guǎnlǐ) – Project Change Management during Performance – Quản lý thay đổi dự án trong thực hiện hợp đồng
1172合同履行的关键绩效指标 (hétóng lǚxíng de guānjiàn jìxiào zhǐbiāo) – Key Performance Indicators during Performance – Chỉ số hiệu suất chính trong thực hiện hợp đồng
1173合同履行的风险缓解措施 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn huǎnjiě cuòshī) – Risk Mitigation Measures during Performance – Biện pháp giảm thiểu rủi ro trong thực hiện hợp đồng
1174合同履行期的客户满意度调查 (hétóng lǚxíng qī de kèhù mǎnyìdù diàochá) – Customer Satisfaction Survey during Performance Period – Khảo sát hài lòng của khách hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng
1175合同履行的市场趋势分析 (hétóng lǚxíng de shìchǎng qūshì fēnxī) – Market Trend Analysis during Performance – Phân tích xu hướng thị trường trong thực hiện hợp đồng
1176合同履行的合同纠纷处理机制 (hétóng lǚxíng de hétóng jiūfēn chǔlǐ jīzhì) – Contract Dispute Resolution Mechanism during Performance – Cơ chế giải quyết tranh chấp hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1177合同履行的文化冲突管理 (hétóng lǚxíng de wénhuà chōngtú guǎnlǐ) – Cultural Conflict Management during Performance – Quản lý xung đột văn hóa trong thực hiện hợp đồng
1178合同履行期的法律责任界定 (hétóng lǚxíng qī de fǎlǜ zérèn jièdìng) – Legal Liability Definition during Performance Period – Xác định trách nhiệm pháp lý trong thời gian thực hiện hợp đồng
1179合同履行的智能监控系统 (hétóng lǚxíng de zhìnéng jiānkòng xìtǒng) – Intelligent Monitoring System during Performance – Hệ thống giám sát thông minh trong thực hiện hợp đồng
1180合同履行的环境保护措施 (hétóng lǚxíng de huánjìng bǎohù cuòshī) – Environmental Protection Measures during Performance – Biện pháp bảo vệ môi trường trong thực hiện hợp đồng
1181合同履行的供应链管理优化 (hétóng lǚxíng de gōngyìng liàn guǎnlǐ yōuhuà) – Supply Chain Management Optimization during Performance – Tối ưu hóa quản lý chuỗi cung ứng trong thực hiện hợp đồng
1182合同履行的合作伙伴网络 (hétóng lǚxíng de hézuò huǒbàn wǎngluò) – Partner Network during Performance – Mạng lưới đối tác trong thực hiện hợp đồng
1183合同履行的物流协调方案 (hétóng lǚxíng de wùliú xiétiáo fāng’àn) – Logistics Coordination Plan during Performance – Phương án phối hợp logistics trong thực hiện hợp đồng
1184合同履行期的税务合规检查 (hétóng lǚxíng qī de shuìwù hégé jiǎnchá) – Tax Compliance Check during Performance Period – Kiểm tra tuân thủ thuế trong thời gian thực hiện hợp đồng
1185合同履行的技术升级计划 (hétóng lǚxíng de jìshù shēngjí jìhuà) – Technology Upgrade Plan during Performance – Kế hoạch nâng cấp công nghệ trong thực hiện hợp đồng
1186合同履行的外包服务管理 (hétóng lǚxíng de wàibāo fúwù guǎnlǐ) – Outsourced Service Management during Performance – Quản lý dịch vụ thuê ngoài trong thực hiện hợp đồng
1187合同履行的劳务派遣协议 (hétóng lǚxíng de láowù pàiqiǎn xiéyì) – Labor Dispatch Agreement during Performance – Thỏa thuận phái cử lao động trong thực hiện hợp đồng
1188合同履行的物资采购计划 (hétóng lǚxíng de wùzī cǎigòu jìhuà) – Material Procurement Plan during Performance – Kế hoạch mua sắm vật tư trong thực hiện hợp đồng
1189合同履行的紧急响应机制 (hétóng lǚxíng de jǐnjí xiǎngyìng jīzhì) – Emergency Response Mechanism during Performance – Cơ chế ứng phó khẩn cấp trong thực hiện hợp đồng
1190合同履行期的资源整合方案 (hétóng lǚxíng qī de zīyuán zhěnghé fāng’àn) – Resource Integration Plan during Performance Period – Phương án tích hợp nguồn lực trong thời gian thực hiện hợp đồng
1191合同履行的国际标准认证 (hétóng lǚxíng de guójì biāozhǔn rènzhèng) – International Standard Certification during Performance – Chứng nhận tiêu chuẩn quốc tế trong thực hiện hợp đồng
1192合同履行的员工培训计划 (hétóng lǚxíng de yuángōng péixùn jìhuà) – Employee Training Plan during Performance – Kế hoạch đào tạo nhân viên trong thực hiện hợp đồng
1193合同履行的项目阶段评估 (hétóng lǚxíng de xiàngmù jiēduàn pínggū) – Project Phase Evaluation during Performance – Đánh giá giai đoạn dự án trong thực hiện hợp đồng
1194合同履行的数字化管理工具 (hétóng lǚxíng de shùzìhuà guǎnlǐ gōngjù) – Digital Management Tools during Performance – Công cụ quản lý số hóa trong thực hiện hợp đồng
1195合同履行的生态可持续性评估 (hétóng lǚxíng de shēngtài kěchíxù xìng pínggū) – Ecological Sustainability Assessment during Performance – Đánh giá tính bền vững sinh thái trong thực hiện hợp đồng
1196合同履行的法律审查制度 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ shěnchá zhìdù) – Legal Review System during Performance – Hệ thống kiểm tra pháp lý trong thực hiện hợp đồng
1197合同履行期的协同工作计划 (hétóng lǚxíng qī de xiétóng gōngzuò jìhuà) – Collaborative Work Plan during Performance Period – Kế hoạch làm việc phối hợp trong thời gian thực hiện hợp đồng
1198合同履行的社区参与计划 (hétóng lǚxíng de shèqū cānyù jìhuà) – Community Engagement Plan during Performance – Kế hoạch tham gia cộng đồng trong thực hiện hợp đồng
1199合同履行的合同条款调整 (hétóng lǚxíng de hétóng tiáokuǎn tiáozhěng) – Contract Clause Adjustment during Performance – Điều chỉnh điều khoản hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1200合同履行的项目资源共享 (hétóng lǚxíng de xiàngmù zīyuán gòngxiǎng) – Project Resource Sharing during Performance – Chia sẻ nguồn lực dự án trong thực hiện hợp đồng
1201合同履行的工程进度监控 (hétóng lǚxíng de gōngchéng jìndù jiānkòng) – Project Progress Monitoring during Performance – Giám sát tiến độ công trình trong thực hiện hợp đồng
1202合同履行的合同保密协议 (hétóng lǚxíng de hétóng bǎomì xiéyì) – Contract Confidentiality Agreement during Performance – Thỏa thuận bảo mật hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1203合同履行的商业道德规范 (hétóng lǚxíng de shāngyè dàodé guīfàn) – Business Ethics Standards during Performance – Quy tắc đạo đức kinh doanh trong thực hiện hợp đồng
1204合同履行的公共关系策略 (hétóng lǚxíng de gōnggòng guānxi cèlüè) – Public Relations Strategies during Performance – Chiến lược quan hệ công chúng trong thực hiện hợp đồng
1205合同履行的供应商审查标准 (hétóng lǚxíng de gōngyìng shāng shěnchá biāozhǔn) – Supplier Review Standards during Performance – Tiêu chuẩn đánh giá nhà cung cấp trong thực hiện hợp đồng
1206合同履行的项目风险评估报告 (hétóng lǚxíng de xiàngmù fēngxiǎn pínggū bàogào) – Project Risk Assessment Report during Performance – Báo cáo đánh giá rủi ro dự án trong thực hiện hợp đồng
1207合同履行的纠纷解决方案 (hétóng lǚxíng de jiūfēn jiějué fāng’àn) – Dispute Resolution Plan during Performance – Phương án giải quyết tranh chấp trong thực hiện hợp đồng
1208合同履行的项目质量管理体系 (hétóng lǚxíng de xiàngmù zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) – Project Quality Management System during Performance – Hệ thống quản lý chất lượng dự án trong thực hiện hợp đồng
1209合同履行的客户满意度调查 (hétóng lǚxíng de kèhù mǎnyì dù diàochá) – Customer Satisfaction Survey during Performance – Khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng trong thực hiện hợp đồng
1210合同履行的多方协调机制 (hétóng lǚxíng de duōfāng xiétiáo jīzhì) – Multi-party Coordination Mechanism during Performance – Cơ chế điều phối nhiều bên trong thực hiện hợp đồng
1211合同履行的技术支持协议 (hétóng lǚxíng de jìshù zhīchí xiéyì) – Technical Support Agreement during Performance – Thỏa thuận hỗ trợ kỹ thuật trong thực hiện hợp đồng
1212合同履行的资金流动计划 (hétóng lǚxíng de zījīn liúdòng jìhuà) – Cash Flow Plan during Performance – Kế hoạch luân chuyển vốn trong thực hiện hợp đồng
1213合同履行的成本控制措施 (hétóng lǚxíng de chéngběn kòngzhì cuòshī) – Cost Control Measures during Performance – Biện pháp kiểm soát chi phí trong thực hiện hợp đồng
1214合同履行的风险管理计划 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn guǎnlǐ jìhuà) – Risk Management Plan during Performance – Kế hoạch quản lý rủi ro trong thực hiện hợp đồng
1215合同履行的财务核算报告 (hétóng lǚxíng de cáiwù hésuàn bàogào) – Financial Accounting Report during Performance – Báo cáo hạch toán tài chính trong thực hiện hợp đồng
1216合同履行的商业保密协议 (hétóng lǚxíng de shāngyè bǎomì xiéyì) – Business Confidentiality Agreement during Performance – Thỏa thuận bảo mật thương mại trong thực hiện hợp đồng
1217合同履行的劳务纠纷处理机制 (hétóng lǚxíng de láowù jiūfēn chǔlǐ jīzhì) – Labor Dispute Resolution Mechanism during Performance – Cơ chế xử lý tranh chấp lao động trong thực hiện hợp đồng
1218合同履行的资源分配表 (hétóng lǚxíng de zīyuán fēnpèi biǎo) – Resource Allocation Table during Performance – Bảng phân bổ nguồn lực trong thực hiện hợp đồng
1219合同履行的市场风险分析报告 (hétóng lǚxíng de shìchǎng fēngxiǎn fēnxī bàogào) – Market Risk Analysis Report during Performance – Báo cáo phân tích rủi ro thị trường trong thực hiện hợp đồng
1220合同履行的国际合作协议 (hétóng lǚxíng de guójì hézuò xiéyì) – International Cooperation Agreement during Performance – Thỏa thuận hợp tác quốc tế trong thực hiện hợp đồng
1221合同履行的法律条款修改 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ tiáokuǎn xiūgǎi) – Legal Clause Amendment during Performance – Sửa đổi điều khoản pháp lý trong thực hiện hợp đồng
1222合同履行的环境治理计划 (hétóng lǚxíng de huánjìng zhìlǐ jìhuà) – Environmental Management Plan during Performance – Kế hoạch quản lý môi trường trong thực hiện hợp đồng
1223合同履行的供应链管理协议 (hétóng lǚxíng de gōngyìng liàn guǎnlǐ xiéyì) – Supply Chain Management Agreement during Performance – Thỏa thuận quản lý chuỗi cung ứng trong thực hiện hợp đồng
1224合同履行的项目反馈机制 (hétóng lǚxíng de xiàngmù fǎnkuì jīzhì) – Project Feedback Mechanism during Performance – Cơ chế phản hồi dự án trong thực hiện hợp đồng
1225合同履行的税务合规审查 (hétóng lǚxíng de shuìwù hégé shěnchá) – Tax Compliance Audit during Performance – Kiểm tra tuân thủ thuế trong thực hiện hợp đồng
1226合同履行的物流配送方案 (hétóng lǚxíng de wùliú pèisòng fāng’àn) – Logistics Distribution Plan during Performance – Phương án phân phối logistics trong thực hiện hợp đồng
1227合同履行的信用风险评估 (hétóng lǚxíng de xìnyòng fēngxiǎn pínggū) – Credit Risk Assessment during Performance – Đánh giá rủi ro tín dụng trong thực hiện hợp đồng
1228合同履行的进度跟踪报告 (hétóng lǚxíng de jìndù gēnzōng bàogào) – Progress Tracking Report during Performance – Báo cáo theo dõi tiến độ trong thực hiện hợp đồng
1229合同履行的资产管理计划 (hétóng lǚxíng de zīchǎn guǎnlǐ jìhuà) – Asset Management Plan during Performance – Kế hoạch quản lý tài sản trong thực hiện hợp đồng
1230合同履行的环境监测报告 (hétóng lǚxíng de huánjìng jiāncè bàogào) – Environmental Monitoring Report during Performance – Báo cáo giám sát môi trường trong thực hiện hợp đồng
1231合同履行的法律争议解决程序 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ zhēngyì jiějué chéngxù) – Legal Dispute Resolution Procedure during Performance – Quy trình giải quyết tranh chấp pháp lý trong thực hiện hợp đồng
1232合同履行的合作伙伴协议 (hétóng lǚxíng de hézuò huǒbàn xiéyì) – Partner Cooperation Agreement during Performance – Thỏa thuận hợp tác đối tác trong thực hiện hợp đồng
1233合同履行的合同修订条款 (hétóng lǚxíng de hétóng xiūdìng tiáokuǎn) – Contract Revision Clause during Performance – Điều khoản sửa đổi hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1234合同履行的财务清算报告 (hétóng lǚxíng de cáiwù qīngsuàn bàogào) – Financial Settlement Report during Performance – Báo cáo thanh toán tài chính trong thực hiện hợp đồng
1235合同履行的知识产权保护协议 (hétóng lǚxíng de zhīshì chǎnquán bǎohù xiéyì) – Intellectual Property Protection Agreement during Performance – Thỏa thuận bảo vệ sở hữu trí tuệ trong thực hiện hợp đồng
1236合同履行的国际贸易条款 (hétóng lǚxíng de guójì màoyì tiáokuǎn) – International Trade Clauses during Performance – Điều khoản thương mại quốc tế trong thực hiện hợp đồng
1237合同履行的绩效评估机制 (hétóng lǚxíng de jìxiào pínggū jīzhì) – Performance Evaluation Mechanism during Performance – Cơ chế đánh giá hiệu quả trong thực hiện hợp đồng
1238合同履行的工程进度表 (hétóng lǚxíng de gōngchéng jìndù biǎo) – Project Progress Schedule during Performance – Lịch trình tiến độ dự án trong thực hiện hợp đồng
1239合同履行的外包服务协议 (hétóng lǚxíng de wàibāo fúwù xiéyì) – Outsourcing Service Agreement during Performance – Thỏa thuận dịch vụ thuê ngoài trong thực hiện hợp đồng
1240合同履行的人工成本预算 (hétóng lǚxíng de réngōng chéngběn yùsuàn) – Labor Cost Budget during Performance – Dự toán chi phí nhân công trong thực hiện hợp đồng
1241合同履行的材料供应计划 (hétóng lǚxíng de cáiliào gōngyìng jìhuà) – Material Supply Plan during Performance – Kế hoạch cung ứng vật liệu trong thực hiện hợp đồng
1242合同履行的违规处罚机制 (hétóng lǚxíng de wéiguī chǔfá jīzhì) – Violation Penalty Mechanism during Performance – Cơ chế xử phạt vi phạm trong thực hiện hợp đồng
1243合同履行的安全保障措施 (hétóng lǚxíng de ānquán bǎozhàng cuòshī) – Safety Assurance Measures during Performance – Biện pháp đảm bảo an toàn trong thực hiện hợp đồng
1244合同履行的工作流管理系统 (hétóng lǚxíng de gōngzuòliú guǎnlǐ xìtǒng) – Workflow Management System during Performance – Hệ thống quản lý quy trình làm việc trong thực hiện hợp đồng
1245合同履行的环境影响评估报告 (hétóng lǚxíng de huánjìng yǐngxiǎng pínggū bàogào) – Environmental Impact Assessment Report during Performance – Báo cáo đánh giá tác động môi trường trong thực hiện hợp đồng
1246合同履行的现场监督方案 (hétóng lǚxíng de xiànchǎng jiāndū fāng’àn) – On-Site Supervision Plan during Performance – Phương án giám sát tại hiện trường trong thực hiện hợp đồng
1247合同履行的绩效奖励条款 (hétóng lǚxíng de jìxiào jiǎnglì tiáokuǎn) – Performance Incentive Clauses during Performance – Điều khoản thưởng hiệu suất trong thực hiện hợp đồng
1248合同履行的货物验收标准 (hétóng lǚxíng de huòwù yànshōu biāozhǔn) – Goods Acceptance Standards during Performance – Tiêu chuẩn nghiệm thu hàng hóa trong thực hiện hợp đồng
1249合同履行的法律合规审查 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ hégé shěnchá) – Legal Compliance Audit during Performance – Kiểm tra tuân thủ pháp luật trong thực hiện hợp đồng
1250合同履行的保险责任范围 (hétóng lǚxíng de bǎoxiǎn zérèn fànwéi) – Insurance Liability Coverage during Performance – Phạm vi trách nhiệm bảo hiểm trong thực hiện hợp đồng
1251合同履行的税务减免政策 (hétóng lǚxíng de shuìwù jiǎnmiǎn zhèngcè) – Tax Reduction Policies during Performance – Chính sách giảm thuế trong thực hiện hợp đồng
1252合同履行的付款方式调整 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn fāngshì tiáozhěng) – Adjustment of Payment Methods during Performance – Điều chỉnh phương thức thanh toán trong thực hiện hợp đồng
1253合同履行的工程验收标准 (hétóng lǚxíng de gōngchéng yànshōu biāozhǔn) – Engineering Acceptance Standards during Performance – Tiêu chuẩn nghiệm thu công trình trong thực hiện hợp đồng
1254合同履行的技术培训计划 (hétóng lǚxíng de jìshù péixùn jìhuà) – Technical Training Plan during Performance – Kế hoạch đào tạo kỹ thuật trong thực hiện hợp đồng
1255合同履行的项目实施细则 (hétóng lǚxíng de xiàngmù shíshī xìzé) – Project Implementation Guidelines during Performance – Quy tắc thực hiện dự án trong thực hiện hợp đồng
1256合同履行的外部资源协调机制 (hétóng lǚxíng de wàibù zīyuán xiétiáo jīzhì) – External Resource Coordination Mechanism during Performance – Cơ chế phối hợp tài nguyên bên ngoài trong thực hiện hợp đồng
1257合同履行的合同终止条款 (hétóng lǚxíng de hétóng zhōngzhǐ tiáokuǎn) – Contract Termination Clauses during Performance – Điều khoản chấm dứt hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1258合同履行的争议调解协议 (hétóng lǚxíng de zhēngyì tiáojiě xiéyì) – Dispute Mediation Agreement during Performance – Thỏa thuận hòa giải tranh chấp trong thực hiện hợp đồng
1259合同履行的设备维护计划 (hétóng lǚxíng de shèbèi wéihù jìhuà) – Equipment Maintenance Plan during Performance – Kế hoạch bảo trì thiết bị trong thực hiện hợp đồng
1260合同履行的资金流动监控 (hétóng lǚxíng de zījīn liúdòng jiānkòng) – Monitoring of Cash Flow during Performance – Giám sát dòng tiền trong thực hiện hợp đồng
1261合同履行的国际运输协议 (hétóng lǚxíng de guójì yùnshū xiéyì) – International Transportation Agreement during Performance – Thỏa thuận vận chuyển quốc tế trong thực hiện hợp đồng
1262合同履行的可持续发展承诺 (hétóng lǚxíng de kěchíxù fāzhǎn chéngnuò) – Sustainable Development Commitment during Performance – Cam kết phát triển bền vững trong thực hiện hợp đồng
1263合同履行的工程安全评估 (hétóng lǚxíng de gōngchéng ānquán pínggū) – Engineering Safety Assessment during Performance – Đánh giá an toàn công trình trong thực hiện hợp đồng
1264合同履行的风险管理方案 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn guǎnlǐ fāng’àn) – Risk Management Plan during Performance – Phương án quản lý rủi ro trong thực hiện hợp đồng
1265合同履行的交付验收程序 (hétóng lǚxíng de jiāofù yànshōu chéngxù) – Delivery and Acceptance Procedures during Performance – Quy trình giao nhận và nghiệm thu trong thực hiện hợp đồng
1266合同履行的物流运输计划 (hétóng lǚxíng de wùliú yùnshū jìhuà) – Logistics and Transportation Plan during Performance – Kế hoạch vận chuyển và logistics trong thực hiện hợp đồng
1267合同履行的材料清单 (hétóng lǚxíng de cáiliào qīngdān) – Material List during Performance – Danh sách nguyên vật liệu trong thực hiện hợp đồng
1268合同履行的服务质量监控 (hétóng lǚxíng de fúwù zhìliàng jiānkòng) – Service Quality Monitoring during Performance – Giám sát chất lượng dịch vụ trong thực hiện hợp đồng
1269合同履行的生产能力评估 (hétóng lǚxíng de shēngchǎn nénglì pínggū) – Production Capacity Assessment during Performance – Đánh giá năng lực sản xuất trong thực hiện hợp đồng
1270合同履行的应急响应机制 (hétóng lǚxíng de yìngjí xiǎngyìng jīzhì) – Emergency Response Mechanism during Performance – Cơ chế ứng phó khẩn cấp trong thực hiện hợp đồng
1271合同履行的分包商管理 (hétóng lǚxíng de fēnbāo shāng guǎnlǐ) – Subcontractor Management during Performance – Quản lý nhà thầu phụ trong thực hiện hợp đồng
1272合同履行的项目监理方案 (hétóng lǚxíng de xiàngmù jiānlǐ fāng’àn) – Project Supervision Plan during Performance – Phương án giám sát dự án trong thực hiện hợp đồng
1273合同履行的成本核算方法 (hétóng lǚxíng de chéngběn hésuàn fāngfǎ) – Cost Accounting Methods during Performance – Phương pháp tính toán chi phí trong thực hiện hợp đồng
1274合同履行的法律咨询服务 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ zīxún fúwù) – Legal Consulting Services during Performance – Dịch vụ tư vấn pháp lý trong thực hiện hợp đồng
1275合同履行的第三方评估报告 (hétóng lǚxíng de dìsānfāng pínggū bàogào) – Third-Party Assessment Report during Performance – Báo cáo đánh giá bên thứ ba trong thực hiện hợp đồng
1276合同履行的进度控制指标 (hétóng lǚxíng de jìndù kòngzhì zhǐbiāo) – Progress Control Indicators during Performance – Chỉ số kiểm soát tiến độ trong thực hiện hợp đồng
1277合同履行的跨文化沟通策略 (hétóng lǚxíng de kuàwénhuà gōutōng cèlüè) – Cross-Cultural Communication Strategies during Performance – Chiến lược giao tiếp đa văn hóa trong thực hiện hợp đồng
1278合同履行的供应链管理系统 (hétóng lǚxíng de gōngyìngliàn guǎnlǐ xìtǒng) – Supply Chain Management System during Performance – Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng trong thực hiện hợp đồng
1279合同履行的能源效率评估 (hétóng lǚxíng de néngyuán xiàolǜ pínggū) – Energy Efficiency Assessment during Performance – Đánh giá hiệu quả năng lượng trong thực hiện hợp đồng
1280合同履行的生态环境保护措施 (hétóng lǚxíng de shēngtài huánjìng bǎohù cuòshī) – Ecological Environmental Protection Measures during Performance – Biện pháp bảo vệ môi trường sinh thái trong thực hiện hợp đồng
1281合同履行的财务透明度要求 (hétóng lǚxíng de cáiwù tòumíngdù yāoqiú) – Financial Transparency Requirements during Performance – Yêu cầu minh bạch tài chính trong thực hiện hợp đồng
1282合同履行的工艺改进计划 (hétóng lǚxíng de gōngyì gǎijìn jìhuà) – Process Improvement Plan during Performance – Kế hoạch cải tiến quy trình trong thực hiện hợp đồng
1283合同履行的知识产权保护措施 (hétóng lǚxíng de zhīshì chǎnquán bǎohù cuòshī) – Intellectual Property Protection Measures during Performance – Biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trong thực hiện hợp đồng
1284合同履行的绩效评估体系 (hétóng lǚxíng de jìxiào pínggū tǐxì) – Performance Evaluation System during Performance – Hệ thống đánh giá hiệu suất trong thực hiện hợp đồng
1285合同履行的工作流程优化 (hétóng lǚxíng de gōngzuò liúchéng yōuhuà) – Work Process Optimization during Performance – Tối ưu hóa quy trình công việc trong thực hiện hợp đồng
1286合同履行的供应商管理 (hétóng lǚxíng de gōngyìngshāng guǎnlǐ) – Supplier Management during Performance – Quản lý nhà cung cấp trong thực hiện hợp đồng
1287合同履行的风险评估报告 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn pínggū bàogào) – Risk Assessment Report during Performance – Báo cáo đánh giá rủi ro trong thực hiện hợp đồng
1288合同履行的合同变更管理 (hétóng lǚxíng de hétóng biàngēng guǎnlǐ) – Contract Change Management during Performance – Quản lý thay đổi hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1289合同履行的质量保证措施 (hétóng lǚxíng de zhìliàng bǎozhèng cuòshī) – Quality Assurance Measures during Performance – Biện pháp đảm bảo chất lượng trong thực hiện hợp đồng
1290合同履行的社会责任履行 (hétóng lǚxíng de shèhuì zérèn lǚxíng) – Social Responsibility Performance during Performance – Thực hiện trách nhiệm xã hội trong thực hiện hợp đồng
1291合同履行的项目管理软件 (hétóng lǚxíng de xiàngmù guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Project Management Software during Performance – Phần mềm quản lý dự án trong thực hiện hợp đồng
1292合同履行的多方沟通机制 (hétóng lǚxíng de duōfāng gōutōng jīzhì) – Multi-party Communication Mechanism during Performance – Cơ chế giao tiếp đa phương trong thực hiện hợp đồng
1293合同履行的法律责任追究 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ zérèn zhuījiù) – Legal Liability Pursuit during Performance – Xử lý trách nhiệm pháp lý trong thực hiện hợp đồng
1294合同履行的业务流程监控 (hétóng lǚxíng de yèwù liúchéng jiānkòng) – Business Process Monitoring during Performance – Giám sát quy trình nghiệp vụ trong thực hiện hợp đồng
1295合同履行的技术支持方案 (hétóng lǚxíng de jìshù zhīchí fāng’àn) – Technical Support Plan during Performance – Phương án hỗ trợ kỹ thuật trong thực hiện hợp đồng
1296合同履行的服务升级计划 (hétóng lǚxíng de fúwù shēngjí jìhuà) – Service Upgrade Plan during Performance – Kế hoạch nâng cấp dịch vụ trong thực hiện hợp đồng
1297合同履行的产品回收程序 (hétóng lǚxíng de chǎnpǐn huíshōu chéngxù) – Product Recall Procedure during Performance – Quy trình thu hồi sản phẩm trong thực hiện hợp đồng
1298合同履行的物流追踪系统 (hétóng lǚxíng de wùliú zhuīzōng xìtǒng) – Logistics Tracking System during Performance – Hệ thống theo dõi logistics trong thực hiện hợp đồng
1299合同履行的客户满意度调查 (hétóng lǚxíng de kèhù mǎnyì dù diàochá) – Customer Satisfaction Survey during Performance – Khảo sát sự hài lòng của khách hàng trong thực hiện hợp đồng
1300合同履行的供应链风险控制 (hétóng lǚxíng de gōngyìngliàn fēngxiǎn kòngzhì) – Supply Chain Risk Control during Performance – Kiểm soát rủi ro chuỗi cung ứng trong thực hiện hợp đồng
1301合同履行的售后服务管理 (hétóng lǚxíng de shòuhòu fúwù guǎnlǐ) – After-Sales Service Management during Performance – Quản lý dịch vụ hậu mãi trong thực hiện hợp đồng
1302合同履行的产品质量控制 (hétóng lǚxíng de chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì) – Product Quality Control during Performance – Kiểm soát chất lượng sản phẩm trong thực hiện hợp đồng
1303合同履行的变更通知 (hétóng lǚxíng de biàngēng tōngzhī) – Change Notification during Performance – Thông báo thay đổi trong thực hiện hợp đồng
1304合同履行的国际合规标准 (hétóng lǚxíng de guójì héguī biāozhǔn) – International Compliance Standards during Performance – Tiêu chuẩn tuân thủ quốc tế trong thực hiện hợp đồng
1305合同履行的沟通协议 (hétóng lǚxíng de gōutōng xiéyì) – Communication Agreement during Performance – Thỏa thuận giao tiếp trong thực hiện hợp đồng
1306合同履行的延期条款 (hétóng lǚxíng de yánqī tiáokuǎn) – Extension Clause during Performance – Điều khoản gia hạn trong thực hiện hợp đồng
1307合同履行的违反条款 (hétóng lǚxíng de wéifǎn tiáokuǎn) – Breach of Clause during Performance – Vi phạm điều khoản trong thực hiện hợp đồng
1308合同履行的项目延期 (hétóng lǚxíng de xiàngmù yánqī) – Project Delay during Performance – Hoãn dự án trong thực hiện hợp đồng
1309合同履行的违约金 (hétóng lǚxíng de wéiyuē jīn) – Penalty for Breach during Performance – Tiền phạt vi phạm hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1310合同履行的责任划分 (hétóng lǚxíng de zérèn huàfēn) – Responsibility Allocation during Performance – Phân chia trách nhiệm trong thực hiện hợp đồng
1311合同履行的分期付款 (hétóng lǚxíng de fēnqī fùkuǎn) – Installment Payment during Performance – Thanh toán trả góp trong thực hiện hợp đồng
1312合同履行的货物检验 (hétóng lǚxíng de huòwù jiǎnyàn) – Goods Inspection during Performance – Kiểm tra hàng hóa trong thực hiện hợp đồng
1313合同履行的验收标准 (hétóng lǚxíng de yànshōu biāozhǔn) – Acceptance Criteria during Performance – Tiêu chuẩn nghiệm thu trong thực hiện hợp đồng
1314合同履行的保密协议 (hétóng lǚxíng de bǎomì xiéyì) – Non-disclosure Agreement during Performance – Thỏa thuận bảo mật trong thực hiện hợp đồng
1315合同履行的验收报告 (hétóng lǚxíng de yànshōu bàogào) – Acceptance Report during Performance – Báo cáo nghiệm thu trong thực hiện hợp đồng
1316合同履行的质量检测 (hétóng lǚxíng de zhìliàng jiǎncè) – Quality Testing during Performance – Kiểm tra chất lượng trong thực hiện hợp đồng
1317合同履行的履约情况 (hétóng lǚxíng de lǚyuē qíngkuàng) – Performance Status during Performance – Tình hình thực hiện hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1318合同履行的损害赔偿 (hétóng lǚxíng de sǔnhài péicháng) – Damage Compensation during Performance – Bồi thường thiệt hại trong thực hiện hợp đồng
1319合同履行的责任追究 (hétóng lǚxíng de zérèn zhuījiù) – Liability Pursuit during Performance – Theo đuổi trách nhiệm trong thực hiện hợp đồng
1320合同履行的项目执行 (hétóng lǚxíng de xiàngmù zhíxíng) – Project Execution during Performance – Thực hiện dự án trong thực hiện hợp đồng
1321合同履行的质量控制体系 (hétóng lǚxíng de zhìliàng kòngzhì tǐxì) – Quality Control System during Performance – Hệ thống kiểm soát chất lượng trong thực hiện hợp đồng
1322合同履行的资金支付 (hétóng lǚxíng de zījīn zhīfù) – Payment of Funds during Performance – Thanh toán tiền trong thực hiện hợp đồng
1323合同履行的违约处理 (hétóng lǚxíng de wéiyuē chǔlǐ) – Breach Handling during Performance – Xử lý vi phạm hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1324合同履行的风险管理措施 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn guǎnlǐ cuòshī) – Risk Management Measures during Performance – Biện pháp quản lý rủi ro trong thực hiện hợp đồng
1325合同履行的可持续发展措施 (hétóng lǚxíng de kě chíxù fāzhǎn cuòshī) – Sustainable Development Measures during Performance – Biện pháp phát triển bền vững trong thực hiện hợp đồng
1326合同履行的服务质量 (hétóng lǚxíng de fúwù zhìliàng) – Service Quality during Performance – Chất lượng dịch vụ trong thực hiện hợp đồng
1327合同履行的合同变更 (hétóng lǚxíng de hétóng biàngēng) – Contract Change during Performance – Thay đổi hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1328合同履行的保修条款 (hétóng lǚxíng de bǎoxiū tiáokuǎn) – Warranty Clause during Performance – Điều khoản bảo hành trong thực hiện hợp đồng
1329合同履行的投诉处理 (hétóng lǚxíng de tóusù chǔlǐ) – Complaint Handling during Performance – Xử lý khiếu nại trong thực hiện hợp đồng
1330合同履行的支付期限 (hétóng lǚxíng de zhīfù qīxiàn) – Payment Deadline during Performance – Thời hạn thanh toán trong thực hiện hợp đồng
1331合同履行的履约审核 (hétóng lǚxíng de lǚyuē shěnhé) – Performance Review during Performance – Xem xét thực hiện hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1332合同履行的逾期付款 (hétóng lǚxíng de yúqī fùkuǎn) – Late Payment during Performance – Thanh toán muộn trong thực hiện hợp đồng
1333合同履行的退款政策 (hétóng lǚxíng de tuìkuǎn zhèngcè) – Refund Policy during Performance – Chính sách hoàn tiền trong thực hiện hợp đồng
1334合同履行的付款确认 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn quèrèn) – Payment Confirmation during Performance – Xác nhận thanh toán trong thực hiện hợp đồng
1335合同履行的项目调整计划 (hétóng lǚxíng de xiàngmù tiáozhěng jìhuà) – Project Adjustment Plan during Performance – Kế hoạch điều chỉnh dự án trong thực hiện hợp đồng
1336合同履行的验收合格 (hétóng lǚxíng de yànshōu hégé) – Acceptance Passed during Performance – Nghiệm thu đạt yêu cầu trong thực hiện hợp đồng
1337合同履行的项目完成标准 (hétóng lǚxíng de xiàngmù wánchéng biāozhǔn) – Project Completion Criteria during Performance – Tiêu chuẩn hoàn thành dự án trong thực hiện hợp đồng
1338合同履行的履约证明 (hétóng lǚxíng de lǚyuē zhèngmíng) – Performance Certificate during Performance – Giấy chứng nhận thực hiện hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1339合同履行的违约责任 (hétóng lǚxíng de wéiyuē zérèn) – Breach of Contract Liability during Performance – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1340合同履行的交付延期 (hétóng lǚxíng de jiāofù yánqī) – Delivery Delay during Performance – Chậm giao hàng trong thực hiện hợp đồng
1341合同履行的质量纠纷 (hétóng lǚxíng de zhìliàng jiūfēn) – Quality Dispute during Performance – Tranh chấp chất lượng trong thực hiện hợp đồng
1342合同履行的责任划分 (hétóng lǚxíng de zérèn huàfēn) – Responsibility Division during Performance – Phân chia trách nhiệm trong thực hiện hợp đồng
1343合同履行的法律适用 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ shìyòng) – Applicable Law during Performance – Luật áp dụng trong thực hiện hợp đồng
1344合同履行的评审程序 (hétóng lǚxíng de píngshěn chéngxù) – Review Procedure during Performance – Quy trình đánh giá trong thực hiện hợp đồng
1345合同履行的履约期限 (hétóng lǚxíng de lǚyuē qīxiàn) – Performance Deadline during Performance – Thời gian thực hiện hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1346合同履行的财务核查 (hétóng lǚxíng de cáiwù héchá) – Financial Audit during Performance – Kiểm toán tài chính trong thực hiện hợp đồng
1347合同履行的审计要求 (hétóng lǚxíng de shěnjì yāoqiú) – Audit Requirements during Performance – Yêu cầu kiểm toán trong thực hiện hợp đồng
1348合同履行的罚款条款 (hétóng lǚxíng de fákuǎn tiáokuǎn) – Penalty Clause during Performance – Điều khoản phạt trong thực hiện hợp đồng
1349合同履行的非履约 (hétóng lǚxíng de fēi lǚyuē) – Non-performance during Performance – Không thực hiện hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1350合同履行的清算 (hétóng lǚxíng de qīngsuàn) – Liquidation during Performance – Thanh lý trong thực hiện hợp đồng
1351合同履行的违约金 (hétóng lǚxíng de wéiyuē jīn) – Liquidated Damages during Performance – Tiền phạt vi phạm hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1352合同履行的最终验收 (hétóng lǚxíng de zuìzhōng yànshōu) – Final Acceptance during Performance – Nghiệm thu cuối cùng trong thực hiện hợp đồng
1353合同履行的监督检查 (hétóng lǚxíng de jiāndū jiǎnchá) – Supervision and Inspection during Performance – Giám sát và kiểm tra trong thực hiện hợp đồng
1354合同履行的违约行为 (hétóng lǚxíng de wéiyuē xíngwéi) – Breach of Contract Behavior during Performance – Hành vi vi phạm hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1355合同履行的项目进展 (hétóng lǚxíng de xiàngmù jìnzhǎn) – Project Progress during Performance – Tiến độ dự án trong thực hiện hợp đồng
1356合同履行的合同修订 (hétóng lǚxíng de hétóng xiūdìng) – Contract Amendment during Performance – Sửa đổi hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1357合同履行的合同约定 (hétóng lǚxíng de hétóng yuēdìng) – Contract Agreement during Performance – Thỏa thuận hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1358合同履行的支付调整 (hétóng lǚxíng de zhīfù tiáozhěng) – Payment Adjustment during Performance – Điều chỉnh thanh toán trong thực hiện hợp đồng
1359合同履行的履约期 (hétóng lǚxíng de lǚyuē qī) – Performance Period during Performance – Thời gian thực hiện hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1360合同履行的违约赔偿 (hétóng lǚxíng de wéiyuē péicháng) – Breach of Contract Compensation during Performance – Bồi thường vi phạm hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1361合同履行的履约协议 (hétóng lǚxíng de lǚyuē xiéyì) – Performance Agreement during Performance – Thỏa thuận thực hiện hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1362合同履行的履约检查 (hétóng lǚxíng de lǚyuē jiǎnchá) – Performance Inspection during Performance – Kiểm tra thực hiện hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1363合同履行的违约通知 (hétóng lǚxíng de wéiyuē tōngzhī) – Breach of Contract Notice during Performance – Thông báo vi phạm hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1364合同履行的逾期违约 (hétóng lǚxíng de yúqī wéiyuē) – Delayed Breach of Contract during Performance – Vi phạm hợp đồng trễ hạn trong thực hiện hợp đồng
1365合同履行的项目终止 (hétóng lǚxíng de xiàngmù zhōngzhǐ) – Project Termination during Performance – Chấm dứt dự án trong thực hiện hợp đồng
1366合同履行的返还条款 (hétóng lǚxíng de fǎnhuí tiáokuǎn) – Return Clause during Performance – Điều khoản hoàn trả trong thực hiện hợp đồng
1367合同履行的验收合格证 (hétóng lǚxíng de yànshōu hégé zhèng) – Acceptance Certificate during Performance – Giấy chứng nhận nghiệm thu hợp lệ trong thực hiện hợp đồng
1368合同履行的违约责任追究 (hétóng lǚxíng de wéiyuē zérèn zhuījiū) – Breach of Contract Liability Pursuit during Performance – Theo đuổi trách nhiệm vi phạm hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1369合同履行的履约情况 (hétóng lǚxíng de lǚyuē qíngkuàng) – Performance Status during Performance – Tình trạng thực hiện hợp đồng trong thực hiện hợp đồng
1370合同履行的资金拨付 (hétóng lǚxíng de zījīn bōfù) – Fund Disbursement during Performance – Chi trả tiền trong thực hiện hợp đồng
1371合同履行的付款通知 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn tōngzhī) – Payment Notice during Performance – Thông báo thanh toán trong thực hiện hợp đồng
1372合同履行的合同解除 (hétóng lǚxíng de hétóng jiěchú) – Contract Termination during Performance – Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện
1373合同履行的违约金 (hétóng lǚxíng de wéiyuē jīn) – Penalty for Breach of Contract during Performance – Tiền phạt vi phạm hợp đồng trong quá trình thực hiện
1374合同履行的合同延迟 (hétóng lǚxíng de hétóng yánchí) – Contract Delay during Performance – Sự trì hoãn hợp đồng trong quá trình thực hiện
1375合同履行的进度报告 (hétóng lǚxíng de jìndù bàogào) – Progress Report during Performance – Báo cáo tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1376合同履行的付款期限 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn qīxiàn) – Payment Deadline during Performance – Hạn thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1377合同履行的合同责任 (hétóng lǚxíng de hétóng zérèn) – Contract Liability during Performance – Trách nhiệm hợp đồng trong quá trình thực hiện
1378合同履行的项目完成 (hétóng lǚxíng de xiàngmù wánchéng) – Project Completion during Performance – Hoàn thành dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1379合同履行的质量要求 (hétóng lǚxíng de zhìliàng yāoqiú) – Quality Requirements during Performance – Yêu cầu chất lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1380合同履行的时间表 (hétóng lǚxíng de shíjiān biǎo) – Timeline during Performance – Lịch trình trong quá trình thực hiện hợp đồng
1381合同履行的履约能力 (hétóng lǚxíng de lǚyuē nénglì) – Performance Capability during Performance – Năng lực thực hiện hợp đồng trong quá trình thực hiện
1382合同履行的计划调整 (hétóng lǚxíng de jìhuà tiáozhěng) – Plan Adjustment during Performance – Điều chỉnh kế hoạch trong quá trình thực hiện hợp đồng
1383合同履行的违约责任免除 (hétóng lǚxíng de wéiyuē zérèn miǎnchú) – Exemption of Breach of Contract Liability during Performance – Miễn trách nhiệm vi phạm hợp đồng trong quá trình thực hiện
1384合同履行的合作条款 (hétóng lǚxíng de hézuò tiáokuǎn) – Cooperation Clause during Performance – Điều khoản hợp tác trong quá trình thực hiện hợp đồng
1385合同履行的财务审计 (hétóng lǚxíng de cáiwù shěnjì) – Financial Audit during Performance – Kiểm toán tài chính trong quá trình thực hiện hợp đồng
1386合同履行的检验报告 (hétóng lǚxíng de jiǎnyàn bàogào) – Inspection Report during Performance – Báo cáo kiểm tra trong quá trình thực hiện hợp đồng
1387合同履行的违约条件 (hétóng lǚxíng de wéiyuē tiáojiàn) – Breach of Contract Conditions during Performance – Điều kiện vi phạm hợp đồng trong quá trình thực hiện
1388合同履行的争议解决 (hétóng lǚxíng de zhēngyì jiějué) – Dispute Resolution during Performance – Giải quyết tranh chấp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1389合同履行的担保 (hétóng lǚxíng de dānbǎo) – Guarantee during Performance – Bảo đảm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1390合同履行的提前履行 (hétóng lǚxíng de tíqián lǚxíng) – Early Performance during Performance – Thực hiện trước hạn trong quá trình thực hiện hợp đồng
1391合同履行的费用支付 (hétóng lǚxíng de fèiyòng zhīfù) – Expense Payment during Performance – Thanh toán chi phí trong quá trình thực hiện hợp đồng
1392合同履行的延期 (hétóng lǚxíng de yánqī) – Extension of Performance – Gia hạn thực hiện hợp đồng
1393合同履行的协议 (hétóng lǚxíng de xiéyì) – Agreement during Performance – Thỏa thuận trong quá trình thực hiện hợp đồng
1394合同履行的合同生效 (hétóng lǚxíng de hétóng shēngxiào) – Contract Effectiveness during Performance – Hiệu lực hợp đồng trong quá trình thực hiện
1395合同履行的定金 (hétóng lǚxíng de dìngjīn) – Deposit during Performance – Tiền đặt cọc trong quá trình thực hiện hợp đồng
1396合同履行的履约通知 (hétóng lǚxíng de lǚyuē tōngzhī) – Performance Notice during Performance – Thông báo thực hiện hợp đồng trong quá trình thực hiện
1397合同履行的不可抗力 (hétóng lǚxíng de bù kě kàng lì) – Force Majeure during Performance – Sự kiện bất khả kháng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1398合同履行的支付条件 (hétóng lǚxíng de zhīfù tiáojiàn) – Payment Conditions during Performance – Điều kiện thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1399合同履行的违约风险 (hétóng lǚxíng de wéiyuē fēngxiǎn) – Breach of Contract Risk during Performance – Rủi ro vi phạm hợp đồng trong quá trình thực hiện
1400合同履行的劳动合同 (hétóng lǚxíng de láodòng hétóng) – Employment Contract during Performance – Hợp đồng lao động trong quá trình thực hiện
1401合同履行的法律责任 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ zérèn) – Legal Liability during Performance – Trách nhiệm pháp lý trong quá trình thực hiện hợp đồng
1402合同履行的争议处理 (hétóng lǚxíng de zhēngyì chǔlǐ) – Dispute Resolution during Performance – Giải quyết tranh chấp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1403合同履行的延期通知 (hétóng lǚxíng de yánqī tōngzhī) – Notice of Extension during Performance – Thông báo gia hạn trong quá trình thực hiện hợp đồng
1404合同履行的违约索赔 (hétóng lǚxíng de wéiyuē suǒpéi) – Breach of Contract Claims during Performance – Yêu cầu bồi thường vi phạm hợp đồng trong quá trình thực hiện
1405合同履行的定期检查 (hétóng lǚxíng de dìngqī jiǎnchá) – Regular Inspection during Performance – Kiểm tra định kỳ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1406合同履行的进度管理 (hétóng lǚxíng de jìndù guǎnlǐ) – Progress Management during Performance – Quản lý tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1407合同履行的增值服务 (hétóng lǚxíng de zēngzhí fúwù) – Value-added Services during Performance – Dịch vụ gia tăng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1408合同履行的风险控制 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn kòngzhì) – Risk Control during Performance – Kiểm soát rủi ro trong quá trình thực hiện hợp đồng
1409合同履行的款项结算 (hétóng lǚxíng de kuǎnxiàng jiésuàn) – Payment Settlement during Performance – Thanh toán tiền trong quá trình thực hiện hợp đồng
1410合同履行的合同验收 (hétóng lǚxíng de hétóng yànshōu) – Contract Acceptance during Performance – Kiểm tra hợp đồng trong quá trình thực hiện
1411合同履行的中止 (hétóng lǚxíng de zhōngzhǐ) – Suspension of Performance – Tạm ngừng thực hiện hợp đồng
1412合同履行的提前结束 (hétóng lǚxíng de tíqián jiéshù) – Early Termination of Performance – Kết thúc sớm hợp đồng
1413合同履行的付款条件 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn tiáojiàn) – Payment Terms during Performance – Điều khoản thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1414合同履行的付款方式 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn fāngshì) – Payment Method during Performance – Phương thức thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1415合同履行的交易确认 (hétóng lǚxíng de jiāoyì quèrèn) – Transaction Confirmation during Performance – Xác nhận giao dịch trong quá trình thực hiện hợp đồng
1416合同履行的收款安排 (hétóng lǚxíng de shōu kuǎn ānpái) – Payment Collection Arrangement during Performance – Sắp xếp thu tiền trong quá trình thực hiện hợp đồng
1417合同履行的纠纷解决 (hétóng lǚxíng de jiūfēn jiějué) – Dispute Resolution during Performance – Giải quyết tranh chấp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1418合同履行的预算调整 (hétóng lǚxíng de yùsuàn tiáozhěng) – Budget Adjustment during Performance – Điều chỉnh ngân sách trong quá trình thực hiện hợp đồng
1419合同履行的中途退出 (hétóng lǚxíng de zhōngtú tuìchū) – Mid-term Withdrawal from Performance – Rút lui giữa chừng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1420合同履行的约定期限 (hétóng lǚxíng de yuēdìng qīxiàn) – Agreed Term during Performance – Thời hạn thỏa thuận trong quá trình thực hiện hợp đồng
1421合同履行的承包商 (hétóng lǚxíng de chéngbāo shāng) – Contractor during Performance – Nhà thầu trong quá trình thực hiện hợp đồng
1422合同履行的预付款 (hétóng lǚxíng de yùfù kuǎn) – Advance Payment during Performance – Thanh toán trước trong quá trình thực hiện hợp đồng
1423合同履行的资产转移 (hétóng lǚxíng de zīchǎn zhuǎnyí) – Asset Transfer during Performance – Chuyển nhượng tài sản trong quá trình thực hiện hợp đồng
1424合同履行的付款延期 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn yánqī) – Payment Delay during Performance – Trễ thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1425合同履行的赔偿 (hétóng lǚxíng de péicháng) – Compensation during Performance – Bồi thường trong quá trình thực hiện hợp đồng
1426合同履行的技术支持 (hétóng lǚxíng de jìshù zhīchí) – Technical Support during Performance – Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thực hiện hợp đồng
1427合同履行的审核 (hétóng lǚxíng de shěnhé) – Audit during Performance – Kiểm tra trong quá trình thực hiện hợp đồng
1428合同履行的工期延误 (hétóng lǚxíng de gōngqī yánwù) – Construction Delay during Performance – Chậm tiến độ thi công trong quá trình thực hiện hợp đồng
1429合同履行的变更 (hétóng lǚxíng de biàngēng) – Change during Performance – Thay đổi trong quá trình thực hiện hợp đồng
1430合同履行的不可预见事件 (hétóng lǚxíng de bù kě yùjiàn shìjiàn) – Unforeseen Events during Performance – Sự kiện không thể dự đoán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1431合同履行的合规性 (hétóng lǚxíng de héguīxìng) – Compliance during Performance – Tuân thủ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1432合同履行的最终交付 (hétóng lǚxíng de zuìzhōng jiāofù) – Final Delivery during Performance – Giao hàng cuối cùng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1433合同履行的中途变更 (hétóng lǚxíng de zhōngtú biàngēng) – Mid-term Change during Performance – Thay đổi giữa chừng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1434合同履行的不可抗力 (hétóng lǚxíng de bù kě kànglì) – Force Majeure during Performance – Sự kiện bất khả kháng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1435合同履行的违约责任 (hétóng lǚxíng de wéiyuē zérèn) – Breach of Contract Liability during Performance – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1436合同履行的调解 (hétóng lǚxíng de tiáojiě) – Mediation during Performance – Hoà giải trong quá trình thực hiện hợp đồng
1437合同履行的责任分配 (hétóng lǚxíng de zérèn fēnpèi) – Liability Allocation during Performance – Phân bổ trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1438合同履行的审查 (hétóng lǚxíng de shěnchá) – Review during Performance – Kiểm tra trong quá trình thực hiện hợp đồng
1439合同履行的文件存档 (hétóng lǚxíng de wénjiàn cún dàng) – Document Filing during Performance – Lưu trữ tài liệu trong quá trình thực hiện hợp đồng
1440合同履行的合同解除 (hétóng lǚxíng de hétóng jiěchú) – Termination of Contract during Performance – Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1441合同履行的权益保护 (hétóng lǚxíng de quányì bǎohù) – Rights Protection during Performance – Bảo vệ quyền lợi trong quá trình thực hiện hợp đồng
1442合同履行的验收标准 (hétóng lǚxíng de yànshōu biāozhǔn) – Acceptance Criteria during Performance – Tiêu chuẩn nghiệm thu trong quá trình thực hiện hợp đồng
1443合同履行的管理要求 (hétóng lǚxíng de guǎnlǐ yāoqiú) – Management Requirements during Performance – Yêu cầu quản lý trong quá trình thực hiện hợp đồng
1444合同履行的保修期 (hétóng lǚxíng de bǎoxiū qī) – Warranty Period during Performance – Thời gian bảo hành trong quá trình thực hiện hợp đồng
1445合同履行的账单 (hétóng lǚxíng de zhàngdān) – Invoice during Performance – Hóa đơn trong quá trình thực hiện hợp đồng
1446合同履行的支付周期 (hétóng lǚxíng de zhīfù zhōuqī) – Payment Cycle during Performance – Chu kỳ thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1447合同履行的付款延迟 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn yánchí) – Payment Delay during Performance – Trễ thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1448合同履行的监督 (hétóng lǚxíng de jiāndū) – Supervision during Performance – Giám sát trong quá trình thực hiện hợp đồng
1449合同履行的通知义务 (hétóng lǚxíng de tōngzhī yìwù) – Notification Obligation during Performance – Nghĩa vụ thông báo trong quá trình thực hiện hợp đồng
1450合同履行的履约担保 (hétóng lǚxíng de lǚyuē dānbǎo) – Performance Guarantee during Performance – Đảm bảo thực hiện hợp đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1451合同履行的纠纷处理 (hétóng lǚxíng de jiūfēn chǔlǐ) – Dispute Handling during Performance – Xử lý tranh chấp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1452合同履行的审计 (hétóng lǚxíng de shěnjì) – Audit during Performance – Kiểm toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1453合同履行的法律风险 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ fēngxiǎn) – Legal Risk during Performance – Rủi ro pháp lý trong quá trình thực hiện hợp đồng
1454合同履行的责任认定 (hétóng lǚxíng de zérèn rèndìng) – Responsibility Identification during Performance – Xác định trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1455合同履行的调整方案 (hétóng lǚxíng de tiáozhěng fāng’àn) – Adjustment Plan during Performance – Kế hoạch điều chỉnh trong quá trình thực hiện hợp đồng
1456合同履行的违约赔偿 (hétóng lǚxíng de wéiyuē péicháng) – Breach Compensation during Performance – Bồi thường vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1457合同履行的合同修订 (hétóng lǚxíng de hétóng xiūdìng) – Contract Amendment during Performance – Sửa đổi hợp đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1458合同履行的财务核算 (hétóng lǚxíng de cáiwù hésuàn) – Financial Accounting during Performance – Kế toán tài chính trong quá trình thực hiện hợp đồng
1459合同履行的执行计划 (hétóng lǚxíng de zhíxíng jìhuà) – Execution Plan during Performance – Kế hoạch thực thi trong quá trình thực hiện hợp đồng
1460合同履行的过程评估 (hétóng lǚxíng de guòchéng pínggū) – Process Evaluation during Performance – Đánh giá quá trình thực hiện hợp đồng
1461合同履行的增值税发票 (hétóng lǚxíng de zēngzhíshuì fāpiào) – VAT Invoice during Performance – Hóa đơn VAT trong quá trình thực hiện hợp đồng
1462合同履行的对账 (hétóng lǚxíng de duìzhàng) – Reconciliation during Performance – Đối chiếu trong quá trình thực hiện hợp đồng
1463合同履行的合同存档 (hétóng lǚxíng de hétóng cún dàng) – Contract Archiving during Performance – Lưu trữ hợp đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1464合同履行的知识产权保护 (hétóng lǚxíng de zhīshì chǎnquán bǎohù) – Intellectual Property Protection during Performance – Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1465合同履行的保险安排 (hétóng lǚxíng de bǎoxiǎn ānpái) – Insurance Arrangement during Performance – Sắp xếp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1466合同履行的第三方责任 (hétóng lǚxíng de dì sān fāng zérèn) – Third-Party Liability during Performance – Trách nhiệm bên thứ ba trong quá trình thực hiện hợp đồng
1467合同履行的工期延误 (hétóng lǚxíng de gōngqī yánwù) – Delay in Construction Period during Performance – Trễ thời gian thi công trong quá trình thực hiện hợp đồng
1468合同履行的场地准备 (hétóng lǚxíng de chǎngdì zhǔnbèi) – Site Preparation during Performance – Chuẩn bị mặt bằng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1469合同履行的运输安排 (hétóng lǚxíng de yùnshū ānpái) – Transportation Arrangement during Performance – Sắp xếp vận chuyển trong quá trình thực hiện hợp đồng
1470合同履行的项目验收 (hétóng lǚxíng de xiàngmù yànshōu) – Project Acceptance during Performance – Nghiệm thu dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1471合同履行的支付担保 (hétóng lǚxíng de zhīfù dānbǎo) – Payment Guarantee during Performance – Đảm bảo thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1472合同履行的预算控制 (hétóng lǚxíng de yùsuàn kòngzhì) – Budget Control during Performance – Kiểm soát ngân sách trong quá trình thực hiện hợp đồng
1473合同履行的工作分解 (hétóng lǚxíng de gōngzuò fēnjiě) – Work Breakdown during Performance – Phân chia công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng
1474合同履行的验收报告 (hétóng lǚxíng de yànshōu bàogào) – Acceptance Report during Performance – Báo cáo nghiệm thu trong quá trình thực hiện hợp đồng
1475合同履行的协作计划 (hétóng lǚxíng de xiézuò jìhuà) – Collaboration Plan during Performance – Kế hoạch hợp tác trong quá trình thực hiện hợp đồng
1476合同履行的采购合同 (hétóng lǚxíng de cǎigòu hétóng) – Procurement Contract during Performance – Hợp đồng mua sắm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1477合同履行的环境评估 (hétóng lǚxíng de huánjìng pínggū) – Environmental Assessment during Performance – Đánh giá môi trường trong quá trình thực hiện hợp đồng
1478合同履行的人员配置 (hétóng lǚxíng de rényuán pèizhì) – Personnel Allocation during Performance – Phân bổ nhân sự trong quá trình thực hiện hợp đồng
1479合同履行的文件归档 (hétóng lǚxíng de wénjiàn guīdàng) – Document Archiving during Performance – Lưu trữ hồ sơ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1480合同履行的风险管理 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk Management during Performance – Quản lý rủi ro trong quá trình thực hiện hợp đồng
1481合同履行的成本核算 (hétóng lǚxíng de chéngběn hésuàn) – Cost Accounting during Performance – Kế toán chi phí trong quá trình thực hiện hợp đồng
1482合同履行的技术评估 (hétóng lǚxíng de jìshù pínggū) – Technical Evaluation during Performance – Đánh giá kỹ thuật trong quá trình thực hiện hợp đồng
1483合同履行的服务标准 (hétóng lǚxíng de fúwù biāozhǔn) – Service Standards during Performance – Tiêu chuẩn dịch vụ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1484合同履行的财务预算 (hétóng lǚxíng de cáiwù yùsuàn) – Financial Budget during Performance – Dự toán tài chính trong quá trình thực hiện hợp đồng
1485合同履行的协调机制 (hétóng lǚxíng de xiétiáo jīzhì) – Coordination Mechanism during Performance – Cơ chế phối hợp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1486合同履行的违约责任 (hétóng lǚxíng de wéiyuē zérèn) – Breach Liability during Performance – Trách nhiệm vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1487合同履行的合同变更 (hétóng lǚxíng de hétóng biàngēng) – Contract Modification during Performance – Thay đổi hợp đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1488合同履行的监理报告 (hétóng lǚxíng de jiānlǐ bàogào) – Supervision Report during Performance – Báo cáo giám sát trong quá trình thực hiện hợp đồng
1489合同履行的工程验收 (hétóng lǚxíng de gōngchéng yànshōu) – Engineering Acceptance during Performance – Nghiệm thu công trình trong quá trình thực hiện hợp đồng
1490合同履行的项目计划 (hétóng lǚxíng de xiàngmù jìhuà) – Project Plan during Performance – Kế hoạch dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1491合同履行的物资分配 (hétóng lǚxíng de wùzī fēnpèi) – Material Allocation during Performance – Phân phối vật tư trong quá trình thực hiện hợp đồng
1492合同履行的合同备案 (hétóng lǚxíng de hétóng bèi’àn) – Contract Filing during Performance – Đăng ký hợp đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1493合同履行的质量验收 (hétóng lǚxíng de zhìliàng yànshōu) – Quality Acceptance during Performance – Nghiệm thu chất lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1494合同履行的签字确认 (hétóng lǚxíng de qiānzì quèrèn) – Signature Confirmation during Performance – Xác nhận chữ ký trong quá trình thực hiện hợp đồng
1495合同履行的项目监控 (hétóng lǚxíng de xiàngmù jiānkòng) – Project Monitoring during Performance – Giám sát dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1496合同履行的时间节点 (hétóng lǚxíng de shíjiān jiédiǎn) – Time Milestones during Performance – Các mốc thời gian trong quá trình thực hiện hợp đồng
1497合同履行的工作日志 (hétóng lǚxíng de gōngzuò rìzhì) – Work Log during Performance – Nhật ký công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng
1498合同履行的客户反馈 (hétóng lǚxíng de kèhù fǎnkuì) – Client Feedback during Performance – Phản hồi khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1499合同履行的设备维护 (hétóng lǚxíng de shèbèi wéihù) – Equipment Maintenance during Performance – Bảo trì thiết bị trong quá trình thực hiện hợp đồng
1500合同履行的纠纷解决机制 (hétóng lǚxíng de jiūfēn jiějué jīzhì) – Dispute Resolution Mechanism during Performance – Cơ chế giải quyết tranh chấp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1501合同履行的绩效考核 (hétóng lǚxíng de jìxiào kǎohé) – Performance Assessment during Performance – Đánh giá hiệu suất trong quá trình thực hiện hợp đồng
1502合同履行的流程优化 (hétóng lǚxíng de liúchéng yōuhuà) – Process Optimization during Performance – Tối ưu hóa quy trình trong quá trình thực hiện hợp đồng
1503合同履行的税务管理 (hétóng lǚxíng de shuìwù guǎnlǐ) – Tax Management during Performance – Quản lý thuế trong quá trình thực hiện hợp đồng
1504合同履行的存货管理 (hétóng lǚxíng de cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory Management during Performance – Quản lý tồn kho trong quá trình thực hiện hợp đồng
1505合同履行的法律咨询 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ zīxún) – Legal Consultation during Performance – Tư vấn pháp lý trong quá trình thực hiện hợp đồng
1506合同履行的成本控制 (hétóng lǚxíng de chéngběn kòngzhì) – Cost Control during Performance – Kiểm soát chi phí trong quá trình thực hiện hợp đồng
1507合同履行的风险评估 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn pínggū) – Risk Assessment during Performance – Đánh giá rủi ro trong quá trình thực hiện hợp đồng
1508合同履行的人员培训 (hétóng lǚxíng de rényuán péixùn) – Personnel Training during Performance – Đào tạo nhân sự trong quá trình thực hiện hợp đồng
1509合同履行的资金调度 (hétóng lǚxíng de zījīn diàodù) – Fund Allocation during Performance – Điều phối vốn trong quá trình thực hiện hợp đồng
1510合同履行的服务改进 (hétóng lǚxíng de fúwù gǎijìn) – Service Improvement during Performance – Cải thiện dịch vụ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1511合同履行的审计流程 (hétóng lǚxíng de shěnjì liúchéng) – Audit Process during Performance – Quy trình kiểm toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1512合同履行的合同延期 (hétóng lǚxíng de hétóng yánqī) – Contract Extension during Performance – Gia hạn hợp đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1513合同履行的客户沟通 (hétóng lǚxíng de kèhù gōutōng) – Client Communication during Performance – Giao tiếp với khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1514合同履行的材料采购 (hétóng lǚxíng de cáiliào cǎigòu) – Material Procurement during Performance – Mua sắm vật liệu trong quá trình thực hiện hợp đồng
1515合同履行的质量检查 (hétóng lǚxíng de zhìliàng jiǎnchá) – Quality Inspection during Performance – Kiểm tra chất lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1516合同履行的目标达成 (hétóng lǚxíng de mùbiāo dáchéng) – Goal Achievement during Performance – Đạt được mục tiêu trong quá trình thực hiện hợp đồng
1517合同履行的监管措施 (hétóng lǚxíng de jiānguǎn cuòshī) – Supervisory Measures during Performance – Các biện pháp giám sát trong quá trình thực hiện hợp đồng
1518合同履行的效率提升 (hétóng lǚxíng de xiàolǜ tíshēng) – Efficiency Improvement during Performance – Nâng cao hiệu quả trong quá trình thực hiện hợp đồng
1519合同履行的资源调配 (hétóng lǚxíng de zīyuán tiáopèi) – Resource Allocation during Performance – Phân bổ tài nguyên trong quá trình thực hiện hợp đồng
1520合同履行的操作规范 (hétóng lǚxíng de cāozuò guīfàn) – Operational Standards during Performance – Quy chuẩn hoạt động trong quá trình thực hiện hợp đồng
1521合同履行的紧急预案 (hétóng lǚxíng de jǐnjí yù’àn) – Emergency Plan during Performance – Kế hoạch khẩn cấp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1522合同履行的现场管理 (hétóng lǚxíng de xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site Management during Performance – Quản lý hiện trường trong quá trình thực hiện hợp đồng
1523合同履行的客户满意度 (hétóng lǚxíng de kèhù mǎnyìdù) – Customer Satisfaction during Performance – Mức độ hài lòng của khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1524合同履行的法律义务 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ yìwù) – Legal Obligations during Performance – Nghĩa vụ pháp lý trong quá trình thực hiện hợp đồng
1525合同履行的项目调整 (hétóng lǚxíng de xiàngmù tiáozhěng) – Project Adjustment during Performance – Điều chỉnh dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1526合同履行的费用报销 (hétóng lǚxíng de fèiyòng bàoxiāo) – Expense Reimbursement during Performance – Hoàn trả chi phí trong quá trình thực hiện hợp đồng
1527合同履行的预算修订 (hétóng lǚxíng de yùsuàn xiūdìng) – Budget Revision during Performance – Điều chỉnh ngân sách trong quá trình thực hiện hợp đồng
1528合同履行的合同解释 (hétóng lǚxíng de hétóng jiěshì) – Contract Interpretation during Performance – Giải thích hợp đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1529合同履行的任务分工 (hétóng lǚxíng de rènwù fēngōng) – Task Division during Performance – Phân công nhiệm vụ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1530合同履行的沟通计划 (hétóng lǚxíng de gōutōng jìhuà) – Communication Plan during Performance – Kế hoạch giao tiếp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1531合同履行的合同档案 (hétóng lǚxíng de hétóng dàng’àn) – Contract Archive during Performance – Lưu trữ hợp đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1532合同履行的人员调动 (hétóng lǚxíng de rényuán diàodòng) – Personnel Transfer during Performance – Điều động nhân sự trong quá trình thực hiện hợp đồng
1533合同履行的设备验收 (hétóng lǚxíng de shèbèi yànshōu) – Equipment Acceptance during Performance – Nghiệm thu thiết bị trong quá trình thực hiện hợp đồng
1534合同履行的工作总结 (hétóng lǚxíng de gōngzuò zǒngjié) – Work Summary during Performance – Tổng kết công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng
1535合同履行的技术升级 (hétóng lǚxíng de jìshù shēngjí) – Technology Upgrade during Performance – Nâng cấp công nghệ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1536合同履行的资源整合 (hétóng lǚxíng de zīyuán zhěnghé) – Resource Integration during Performance – Tích hợp tài nguyên trong quá trình thực hiện hợp đồng
1537合同履行的客户需求分析 (hétóng lǚxíng de kèhù xūqiú fēnxī) – Client Needs Analysis during Performance – Phân tích nhu cầu khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1538合同履行的生产优化 (hétóng lǚxíng de shēngchǎn yōuhuà) – Production Optimization during Performance – Tối ưu hóa sản xuất trong quá trình thực hiện hợp đồng
1539合同履行的服务承诺 (hétóng lǚxíng de fúwù chéngnuò) – Service Commitment during Performance – Cam kết dịch vụ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1540合同履行的合同签订条件 (hétóng lǚxíng de hétóng qiāndìng tiáojiàn) – Conditions for Contract Signing – Điều kiện ký kết hợp đồng trong quá trình thực hiện
1541合同履行的合同索赔 (hétóng lǚxíng de hétóng suǒpéi) – Contract Claims during Performance – Khiếu nại hợp đồng trong quá trình thực hiện
1542合同履行的合作方协调 (hétóng lǚxíng de hézuòfāng xiétiáo) – Partner Coordination during Performance – Điều phối đối tác trong quá trình thực hiện hợp đồng
1543合同履行的物流管理 (hétóng lǚxíng de wùliú guǎnlǐ) – Logistics Management during Performance – Quản lý hậu cần trong quá trình thực hiện hợp đồng
1544合同履行的进度汇报 (hétóng lǚxíng de jìndù huìbào) – Progress Reporting during Performance – Báo cáo tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1545合同履行的绩效考核 (hétóng lǚxíng de jìxiào kǎohé) – Performance Evaluation during Performance – Đánh giá hiệu quả trong quá trình thực hiện hợp đồng
1546合同履行的培训计划 (hétóng lǚxíng de péixùn jìhuà) – Training Plan during Performance – Kế hoạch đào tạo trong quá trình thực hiện hợp đồng
1547合同履行的市场反馈 (hétóng lǚxíng de shìchǎng fǎnkuì) – Market Feedback during Performance – Phản hồi thị trường trong quá trình thực hiện hợp đồng
1548合同履行的客户满意调查 (hétóng lǚxíng de kèhù mǎnyì diàochá) – Customer Satisfaction Survey during Performance – Khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1549合同履行的标准操作流程 (hétóng lǚxíng de biāozhǔn cāozuò liúchéng) – Standard Operating Procedures during Performance – Quy trình vận hành tiêu chuẩn trong quá trình thực hiện hợp đồng
1550合同履行的合同纠纷处理 (hétóng lǚxíng de hétóng jiūfēn chǔlǐ) – Contract Dispute Resolution during Performance – Giải quyết tranh chấp hợp đồng trong quá trình thực hiện
1551合同履行的持续改进 (hétóng lǚxíng de chíxù gǎijìn) – Continuous Improvement during Performance – Cải tiến liên tục trong quá trình thực hiện hợp đồng
1552合同履行的合规检查 (hétóng lǚxíng de héguī jiǎnchá) – Compliance Check during Performance – Kiểm tra tuân thủ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1553合同履行的外包管理 (hétóng lǚxíng de wàibāo guǎnlǐ) – Outsourcing Management during Performance – Quản lý thuê ngoài trong quá trình thực hiện hợp đồng
1554合同履行的物料配送 (hétóng lǚxíng de wùliào pèisòng) – Material Distribution during Performance – Phân phối vật liệu trong quá trình thực hiện hợp đồng
1555合同履行的技术合作 (hétóng lǚxíng de jìshù hézuò) – Technical Collaboration during Performance – Hợp tác kỹ thuật trong quá trình thực hiện hợp đồng
1556合同履行的合同评估 (hétóng lǚxíng de hétóng pínggū) – Contract Evaluation during Performance – Đánh giá hợp đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1557合同履行的客户需求变更 (hétóng lǚxíng de kèhù xūqiú biàngēng) – Client Requirement Changes during Performance – Thay đổi yêu cầu khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1558合同履行的安全管理 (hétóng lǚxíng de ānquán guǎnlǐ) – Safety Management during Performance – Quản lý an toàn trong quá trình thực hiện hợp đồng
1559合同履行的资源共享 (hétóng lǚxíng de zīyuán gòngxiǎng) – Resource Sharing during Performance – Chia sẻ tài nguyên trong quá trình thực hiện hợp đồng
1560合同履行的任务跟踪 (hétóng lǚxíng de rènwù gēnzōng) – Task Tracking during Performance – Theo dõi nhiệm vụ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1561合同履行的项目整合 (hétóng lǚxíng de xiàngmù zhěnghé) – Project Integration during Performance – Tích hợp dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1562合同履行的绩效指标 (hétóng lǚxíng de jìxiào zhǐbiāo) – Performance Metrics during Performance – Chỉ số hiệu suất trong quá trình thực hiện hợp đồng
1563合同履行的法律风险分析 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ fēngxiǎn fēnxī) – Legal Risk Analysis during Performance – Phân tích rủi ro pháp lý trong quá trình thực hiện hợp đồng
1564合同履行的项目分配 (hétóng lǚxíng de xiàngmù fēnpèi) – Project Allocation during Performance – Phân phối dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1565合同履行的资源分配 (hétóng lǚxíng de zīyuán fēnpèi) – Resource Allocation during Performance – Phân bổ tài nguyên trong quá trình thực hiện hợp đồng
1566合同履行的外部审计 (hétóng lǚxíng de wàibù shěnjì) – External Audit during Performance – Kiểm toán bên ngoài trong quá trình thực hiện hợp đồng
1567合同履行的客户满意度跟踪 (hétóng lǚxíng de kèhù mǎnyì dù gēnzōng) – Customer Satisfaction Tracking during Performance – Theo dõi mức độ hài lòng của khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1568合同履行的法律合规性 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ hégé xìng) – Legal Compliance during Performance – Sự tuân thủ pháp luật trong quá trình thực hiện hợp đồng
1569合同履行的供应商管理 (hétóng lǚxíng de gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Supplier Management during Performance – Quản lý nhà cung cấp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1570合同履行的变更记录 (hétóng lǚxíng de biàngēng jìlù) – Change Logs during Performance – Ghi chép thay đổi trong quá trình thực hiện hợp đồng
1571合同履行的阶段性报告 (hétóng lǚxíng de jiēduàn xìng bàogào) – Periodic Reports during Performance – Báo cáo định kỳ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1572合同履行的团队协作 (hétóng lǚxíng de tuánduì xiézuò) – Team Collaboration during Performance – Hợp tác đội nhóm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1573合同履行的交付成果 (hétóng lǚxíng de jiāofù chéngguǒ) – Deliverables during Performance – Kết quả bàn giao trong quá trình thực hiện hợp đồng
1574合同履行的费用分摊 (hétóng lǚxíng de fèiyòng fēntān) – Cost Sharing during Performance – Phân bổ chi phí trong quá trình thực hiện hợp đồng
1575合同履行的知识转移 (hétóng lǚxíng de zhīshì zhuǎnyí) – Knowledge Transfer during Performance – Chuyển giao kiến thức trong quá trình thực hiện hợp đồng
1576合同履行的进度调整 (hétóng lǚxíng de jìndù tiáozhěng) – Schedule Adjustment during Performance – Điều chỉnh tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1577合同履行的合同条款检查 (hétóng lǚxíng de hétóng tiáokuǎn jiǎnchá) – Contract Clause Review during Performance – Kiểm tra các điều khoản hợp đồng trong quá trình thực hiện
1578合同履行的后勤支持 (hétóng lǚxíng de hòuqín zhīchí) – Logistical Support during Performance – Hỗ trợ hậu cần trong quá trình thực hiện hợp đồng
1579合同履行的技术协助 (hétóng lǚxíng de jìshù xiézhù) – Technical Assistance during Performance – Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thực hiện hợp đồng
1580合同履行的投诉处理 (hétóng lǚxíng de tóusù chǔlǐ) – Complaint Handling during Performance – Xử lý khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng
1581合同履行的风险转移 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn zhuǎnyí) – Risk Transfer during Performance – Chuyển giao rủi ro trong quá trình thực hiện hợp đồng
1582合同履行的绩效奖励 (hétóng lǚxíng de jìxiào jiǎnglì) – Performance Incentives during Performance – Thưởng hiệu suất trong quá trình thực hiện hợp đồng
1583合同履行的政策更新 (hétóng lǚxíng de zhèngcè gēngxīn) – Policy Updates during Performance – Cập nhật chính sách trong quá trình thực hiện hợp đồng
1584合同履行的环境影响评估 (hétóng lǚxíng de huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental Impact Assessment during Performance – Đánh giá tác động môi trường trong quá trình thực hiện hợp đồng
1585合同履行的成本节约 (hétóng lǚxíng de chéngběn jiéyuē) – Cost Savings during Performance – Tiết kiệm chi phí trong quá trình thực hiện hợp đồng
1586合同履行的技术审核 (hétóng lǚxíng de jìshù shěnhé) – Technical Review during Performance – Kiểm tra kỹ thuật trong quá trình thực hiện hợp đồng
1587合同履行的团队培训 (hétóng lǚxíng de tuánduì péixùn) – Team Training during Performance – Đào tạo đội nhóm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1588合同履行的定期检查 (hétóng lǚxíng de dìngqī jiǎnchá) – Regular Inspections during Performance – Kiểm tra định kỳ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1589合同履行的供应链管理 (hétóng lǚxíng de gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Supply Chain Management during Performance – Quản lý chuỗi cung ứng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1590合同履行的工作日志 (hétóng lǚxíng de gōngzuò rìzhì) – Work Logs during Performance – Nhật ký công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng
1591合同履行的绩效评估标准 (hétóng lǚxíng de jìxiào pínggū biāozhǔn) – Performance Evaluation Standards during Performance – Tiêu chuẩn đánh giá hiệu suất trong quá trình thực hiện hợp đồng
1592合同履行的多方协调 (hétóng lǚxíng de duōfāng xiétiáo) – Multi-party Coordination during Performance – Phối hợp đa bên trong quá trình thực hiện hợp đồng
1593合同履行的质量改进 (hétóng lǚxíng de zhìliàng gǎijìn) – Quality Improvement during Performance – Cải tiến chất lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1594合同履行的风险规避 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn guībì) – Risk Mitigation during Performance – Tránh rủi ro trong quá trình thực hiện hợp đồng
1595合同履行的执行方案 (hétóng lǚxíng de zhíxíng fāng’àn) – Implementation Plan during Performance – Kế hoạch thực hiện trong quá trình thực hiện hợp đồng
1596合同履行的绩效监控 (hétóng lǚxíng de jìxiào jiānkòng) – Performance Monitoring during Performance – Giám sát hiệu suất trong quá trình thực hiện hợp đồng
1597合同履行的阶段验收 (hétóng lǚxíng de jiēduàn yànshōu) – Phase Acceptance during Performance – Nghiệm thu từng giai đoạn trong quá trình thực hiện hợp đồng
1598合同履行的成本分摊机制 (hétóng lǚxíng de chéngběn fēntān jīzhì) – Cost Sharing Mechanism during Performance – Cơ chế phân chia chi phí trong quá trình thực hiện hợp đồng
1599合同履行的目标调整 (hétóng lǚxíng de mùbiāo tiáozhěng) – Goal Adjustment during Performance – Điều chỉnh mục tiêu trong quá trình thực hiện hợp đồng
1600合同履行的外部环境影响 (hétóng lǚxíng de wàibù huánjìng yǐngxiǎng) – External Environmental Impact during Performance – Ảnh hưởng của môi trường bên ngoài trong quá trình thực hiện hợp đồng
1601合同履行的费用预测 (hétóng lǚxíng de fèiyòng yùcè) – Cost Forecasting during Performance – Dự báo chi phí trong quá trình thực hiện hợp đồng
1602合同履行的交付计划 (hétóng lǚxíng de jiāofù jìhuà) – Delivery Plan during Performance – Kế hoạch bàn giao trong quá trình thực hiện hợp đồng
1603合同履行的客户反馈 (hétóng lǚxíng de kèhù fǎnkuì) – Customer Feedback during Performance – Phản hồi của khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1604合同履行的异常情况处理 (hétóng lǚxíng de yìcháng qíngkuàng chǔlǐ) – Handling of Anomalies during Performance – Xử lý tình huống bất thường trong quá trình thực hiện hợp đồng
1605合同履行的资源优化 (hétóng lǚxíng de zīyuán yōuhuà) – Resource Optimization during Performance – Tối ưu hóa nguồn lực trong quá trình thực hiện hợp đồng
1606合同履行的进度控制 (hétóng lǚxíng de jìndù kòngzhì) – Progress Control during Performance – Kiểm soát tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1607合同履行的成本核算 (hétóng lǚxíng de chéngběn hésuàn) – Cost Accounting during Performance – Hạch toán chi phí trong quá trình thực hiện hợp đồng
1608合同履行的法律监督 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ jiāndū) – Legal Supervision during Performance – Giám sát pháp lý trong quá trình thực hiện hợp đồng
1609合同履行的供应商管理 (hétóng lǚxíng de gōngyìngshāng guǎnlǐ) – Supplier Management during Performance – Quản lý nhà cung cấp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1610合同履行的材料检验 (hétóng lǚxíng de cáiliào jiǎnyàn) – Material Inspection during Performance – Kiểm tra vật liệu trong quá trình thực hiện hợp đồng
1611合同履行的服务水平协议 (hétóng lǚxíng de fúwù shuǐpíng xiéyì) – Service Level Agreement during Performance – Thỏa thuận mức độ dịch vụ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1612合同履行的交付验证 (hétóng lǚxíng de jiāofù yànzhèng) – Delivery Verification during Performance – Xác nhận bàn giao trong quá trình thực hiện hợp đồng
1613合同履行的项目协调 (hétóng lǚxíng de xiàngmù xiétiáo) – Project Coordination during Performance – Phối hợp dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1614合同履行的标准化流程 (hétóng lǚxíng de biāozhǔnhuà liúchéng) – Standardized Process during Performance – Quy trình chuẩn hóa trong quá trình thực hiện hợp đồng
1615合同履行的沟通机制 (hétóng lǚxíng de gōutōng jīzhì) – Communication Mechanism during Performance – Cơ chế giao tiếp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1616合同履行的增值服务 (hétóng lǚxíng de zēngzhí fúwù) – Value-added Services during Performance – Dịch vụ gia tăng giá trị trong quá trình thực hiện hợp đồng
1617合同履行的文件管理 (hétóng lǚxíng de wénjiàn guǎnlǐ) – Document Management during Performance – Quản lý tài liệu trong quá trình thực hiện hợp đồng
1618合同履行的动态调整 (hétóng lǚxíng de dòngtài tiáozhěng) – Dynamic Adjustments during Performance – Điều chỉnh động trong quá trình thực hiện hợp đồng
1619合同履行的客户满意度调查 (hétóng lǚxíng de kèhù mǎnyìdù diàochá) – Customer Satisfaction Survey during Performance – Khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1620合同履行的应急计划 (hétóng lǚxíng de yìngjí jìhuà) – Emergency Plan during Performance – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1621合同履行的资源调度 (hétóng lǚxíng de zīyuán diàodù) – Resource Scheduling during Performance – Điều phối nguồn lực trong quá trình thực hiện hợp đồng
1622合同履行的合规审查 (hétóng lǚxíng de héguī shěnchá) – Compliance Review during Performance – Kiểm tra tuân thủ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1623合同履行的市场变化应对 (hétóng lǚxíng de shìchǎng biànhuà yìngduì) – Response to Market Changes during Performance – Đối phó với biến động thị trường trong quá trình thực hiện hợp đồng
1624合同履行的预算超支控制 (hétóng lǚxíng de yùsuàn chāozhī kòngzhì) – Budget Overrun Control during Performance – Kiểm soát vượt ngân sách trong quá trình thực hiện hợp đồng
1625合同履行的终止条件 (hétóng lǚxíng de zhōngzhǐ tiáojiàn) – Termination Conditions during Performance – Điều kiện chấm dứt trong quá trình thực hiện hợp đồng
1626合同履行的交货周期 (hétóng lǚxíng de jiāohuò zhōuqī) – Delivery Cycle during Performance – Chu kỳ giao hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1627合同履行的关键节点 (hétóng lǚxíng de guānjiàn jiédiǎn) – Key Milestones during Performance – Các mốc quan trọng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1628合同履行的服务升级 (hétóng lǚxíng de fúwù shēngjí) – Service Upgrades during Performance – Nâng cấp dịch vụ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1629合同履行的责任划分 (hétóng lǚxíng de zérèn huàfēn) – Responsibility Division during Performance – Phân chia trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1630合同履行的透明化管理 (hétóng lǚxíng de tòumíng huà guǎnlǐ) – Transparent Management during Performance – Quản lý minh bạch trong quá trình thực hiện hợp đồng
1631合同履行的补偿机制 (hétóng lǚxíng de bǔcháng jīzhì) – Compensation Mechanism during Performance – Cơ chế bồi thường trong quá trình thực hiện hợp đồng
1632合同履行的后续服务 (hétóng lǚxíng de hòuxù fúwù) – Follow-up Services during Performance – Dịch vụ hậu mãi trong quá trình thực hiện hợp đồng
1633合同履行的客户需求分析 (hétóng lǚxíng de kèhù xūqiú fēnxī) – Customer Needs Analysis during Performance – Phân tích nhu cầu khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1634合同履行的质量控制标准 (hétóng lǚxíng de zhìliàng kòngzhì biāozhǔn) – Quality Control Standards during Performance – Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1635合同履行的协作平台 (hétóng lǚxíng de xiézuò píngtái) – Collaboration Platform during Performance – Nền tảng hợp tác trong quá trình thực hiện hợp đồng
1636合同履行的法律顾问服务 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ gùwèn fúwù) – Legal Advisory Services during Performance – Dịch vụ tư vấn pháp lý trong quá trình thực hiện hợp đồng
1637合同履行的风险预警系统 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn yùjǐng xìtǒng) – Risk Early Warning System during Performance – Hệ thống cảnh báo rủi ro trong quá trình thực hiện hợp đồng
1638合同履行的技术升级方案 (hétóng lǚxíng de jìshù shēngjí fāng’àn) – Technical Upgrade Plan during Performance – Phương án nâng cấp kỹ thuật trong quá trình thực hiện hợp đồng
1639合同履行的合同条款修订 (hétóng lǚxíng de hétóng tiáokuǎn xiūdìng) – Contract Clause Revisions during Performance – Sửa đổi điều khoản hợp đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1640合同履行的沟通反馈机制 (hétóng lǚxíng de gōutōng fǎnkuì jīzhì) – Communication Feedback Mechanism during Performance – Cơ chế phản hồi giao tiếp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1641合同履行的成本节约计划 (hétóng lǚxíng de chéngběn jiéyuē jìhuà) – Cost Saving Plan during Performance – Kế hoạch tiết kiệm chi phí trong quá trình thực hiện hợp đồng
1642合同履行的技术评估报告 (hétóng lǚxíng de jìshù pínggū bàogào) – Technical Evaluation Report during Performance – Báo cáo đánh giá kỹ thuật trong quá trình thực hiện hợp đồng
1643合同履行的外包管理策略 (hétóng lǚxíng de wàibāo guǎnlǐ cèlüè) – Outsourcing Management Strategy during Performance – Chiến lược quản lý gia công trong quá trình thực hiện hợp đồng
1644合同履行的客户满意度评估 (hétóng lǚxíng de kèhù mǎnyìdù pínggū) – Customer Satisfaction Evaluation during Performance – Đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1645合同履行的定期审计 (hétóng lǚxíng de dìngqī shěnjì) – Periodic Audits during Performance – Kiểm toán định kỳ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1646合同履行的违约赔偿机制 (hétóng lǚxíng de wéiyuē péicháng jīzhì) – Breach Compensation Mechanism during Performance – Cơ chế bồi thường vi phạm hợp đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1647合同履行的应急预案 (hétóng lǚxíng de yìngjí yù’àn) – Emergency Plan during Performance – Phương án ứng phó khẩn cấp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1648合同履行的税务合规管理 (hétóng lǚxíng de shuìwù héguī guǎnlǐ) – Tax Compliance Management during Performance – Quản lý tuân thủ thuế trong quá trình thực hiện hợp đồng
1649合同履行的项目验收标准 (hétóng lǚxíng de xiàngmù yànshōu biāozhǔn) – Project Acceptance Standards during Performance – Tiêu chuẩn nghiệm thu dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1650合同履行的资源优化配置 (hétóng lǚxíng de zīyuán yōuhuà pèizhì) – Resource Optimization Allocation during Performance – Tối ưu hóa phân bổ nguồn lực trong quá trình thực hiện hợp đồng
1651合同履行的多方协作机制 (hétóng lǚxíng de duōfāng xiézuò jīzhì) – Multi-party Collaboration Mechanism during Performance – Cơ chế hợp tác đa bên trong quá trình thực hiện hợp đồng
1652合同履行的责任险管理 (hétóng lǚxíng de zérèn xiǎn guǎnlǐ) – Liability Insurance Management during Performance – Quản lý bảo hiểm trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1653合同履行的增值服务 (hétóng lǚxíng de zēngzhí fúwù) – Value-added Services during Performance – Dịch vụ giá trị gia tăng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1654合同履行的项目变更申请 (hétóng lǚxíng de xiàngmù biàngēng shēnqǐng) – Project Change Requests during Performance – Yêu cầu thay đổi dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1655合同履行的法律风险评估 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ fēngxiǎn pínggū) – Legal Risk Assessment during Performance – Đánh giá rủi ro pháp lý trong quá trình thực hiện hợp đồng
1656合同履行的合作伙伴评估 (hétóng lǚxíng de hézuò huǒbàn pínggū) – Partner Evaluation during Performance – Đánh giá đối tác trong quá trình thực hiện hợp đồng
1657合同履行的客户投诉处理 (hétóng lǚxíng de kèhù tóusù chǔlǐ) – Customer Complaint Handling during Performance – Xử lý khiếu nại khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1658合同履行的文件归档管理 (hétóng lǚxíng de wénjiàn guīdǎng guǎnlǐ) – Document Archiving Management during Performance – Quản lý lưu trữ tài liệu trong quá trình thực hiện hợp đồng
1659合同履行的法律顾问咨询 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ gùwèn zīxún) – Legal Consultant Advisory during Performance – Tư vấn pháp lý trong quá trình thực hiện hợp đồng
1660合同履行的跨部门协调 (hétóng lǚxíng de kuà bùmén xiétiáo) – Cross-department Coordination during Performance – Phối hợp liên phòng ban trong quá trình thực hiện hợp đồng
1661合同履行的结算清单管理 (hétóng lǚxíng de jiésuàn qīngdān guǎnlǐ) – Settlement List Management during Performance – Quản lý danh sách thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1662合同履行的项目完成证明 (hétóng lǚxíng de xiàngmù wánchéng zhèngmíng) – Project Completion Certificate during Performance – Chứng nhận hoàn thành dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1663合同履行的财务结算分析 (hétóng lǚxíng de cáiwù jiésuàn fēnxī) – Financial Settlement Analysis during Performance – Phân tích thanh toán tài chính trong quá trình thực hiện hợp đồng
1664合同履行的专利权益保护 (hétóng lǚxíng de zhuānlì quányì bǎohù) – Patent Rights Protection during Performance – Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1665合同履行的客户信任建设 (hétóng lǚxíng de kèhù xìnrèn jiànshè) – Building Customer Trust during Performance – Xây dựng niềm tin khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1666合同履行的风险转移方案 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn zhuǎnyí fāng’àn) – Risk Transfer Plan during Performance – Phương án chuyển giao rủi ro trong quá trình thực hiện hợp đồng
1667合同履行的技术援助协议 (hétóng lǚxíng de jìshù yuánzhù xiéyì) – Technical Assistance Agreement during Performance – Thỏa thuận hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thực hiện hợp đồng
1668合同履行的项目资金监管 (hétóng lǚxíng de xiàngmù zījīn jiānguǎn) – Project Fund Supervision during Performance – Giám sát nguồn vốn dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1669合同履行的劳务分包合同 (hétóng lǚxíng de láowù fēnbāo hétóng) – Labor Subcontracting Agreement during Performance – Hợp đồng thầu phụ lao động trong quá trình thực hiện hợp đồng
1670合同履行的合同续约计划 (hétóng lǚxíng de hétóng xùyuē jìhuà) – Contract Renewal Plan during Performance – Kế hoạch gia hạn hợp đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1671合同履行的质量跟踪报告 (hétóng lǚxíng de zhìliàng gēnzōng bàogào) – Quality Tracking Report during Performance – Báo cáo theo dõi chất lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1672合同履行的项目团队绩效评估 (hétóng lǚxíng de xiàngmù tuánduì jìxiào pínggū) – Project Team Performance Evaluation during Performance – Đánh giá hiệu suất nhóm dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1673合同履行的国际合作机制 (hétóng lǚxíng de guójì hézuò jīzhì) – International Cooperation Mechanism during Performance – Cơ chế hợp tác quốc tế trong quá trình thực hiện hợp đồng
1674合同履行的设备维护计划 (hétóng lǚxíng de shèbèi wéihù jìhuà) – Equipment Maintenance Plan during Performance – Kế hoạch bảo trì thiết bị trong quá trình thực hiện hợp đồng
1675合同履行的客户数据保护 (hétóng lǚxíng de kèhù shùjù bǎohù) – Customer Data Protection during Performance – Bảo vệ dữ liệu khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1676合同履行的财务风险控制 (hétóng lǚxíng de cáiwù fēngxiǎn kòngzhì) – Financial Risk Control during Performance – Kiểm soát rủi ro tài chính trong quá trình thực hiện hợp đồng
1677合同履行的知识产权争议解决 (hétóng lǚxíng de zhīshì chǎnquán zhēngyì jiějué) – Intellectual Property Dispute Resolution during Performance – Giải quyết tranh chấp sở hữu trí tuệ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1678合同履行的环保合规要求 (hétóng lǚxíng de huánbǎo héguī yāoqiú) – Environmental Compliance Requirements during Performance – Yêu cầu tuân thủ môi trường trong quá trình thực hiện hợp đồng
1679合同履行的供应链管理策略 (hétóng lǚxíng de gōngyìng liàn guǎnlǐ cèlüè) – Supply Chain Management Strategy during Performance – Chiến lược quản lý chuỗi cung ứng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1680合同履行的项目推进计划 (hétóng lǚxíng de xiàngmù tuījìn jìhuà) – Project Advancement Plan during Performance – Kế hoạch thúc đẩy dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1681合同履行的员工培训计划 (hétóng lǚxíng de yuángōng péixùn jìhuà) – Employee Training Plan during Performance – Kế hoạch đào tạo nhân viên trong quá trình thực hiện hợp đồng
1682合同履行的知识共享平台 (hétóng lǚxíng de zhīshì gòngxiǎng píngtái) – Knowledge Sharing Platform during Performance – Nền tảng chia sẻ kiến thức trong quá trình thực hiện hợp đồng
1683合同履行的法律援助服务 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ yuánzhù fúwù) – Legal Aid Services during Performance – Dịch vụ hỗ trợ pháp lý trong quá trình thực hiện hợp đồng
1684合同履行的创新解决方案 (hétóng lǚxíng de chuàngxīn jiějué fāng’àn) – Innovative Solutions during Performance – Giải pháp đổi mới trong quá trình thực hiện hợp đồng
1685合同履行的技术转让协议 (hétóng lǚxíng de jìshù zhuǎnràng xiéyì) – Technology Transfer Agreement during Performance – Thỏa thuận chuyển giao công nghệ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1686合同履行的供应商评审标准 (hétóng lǚxíng de gōngyìng shāng píngshěn biāozhǔn) – Supplier Evaluation Standards during Performance – Tiêu chuẩn đánh giá nhà cung cấp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1687合同履行的项目交付验收 (hétóng lǚxíng de xiàngmù jiāofù yànshōu) – Project Delivery and Acceptance during Performance – Giao và nghiệm thu dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1688合同履行的生产调度计划 (hétóng lǚxíng de shēngchǎn diàodù jìhuà) – Production Scheduling Plan during Performance – Kế hoạch điều phối sản xuất trong quá trình thực hiện hợp đồng
1689合同履行的市场需求变化分析 (hétóng lǚxíng de shìchǎng xūqiú biànhuà fēnxī) – Market Demand Change Analysis during Performance – Phân tích thay đổi nhu cầu thị trường trong quá trình thực hiện hợp đồng
1690合同履行的客户满意度提升计划 (hétóng lǚxíng de kèhù mǎnyìdù tíshēng jìhuà) – Customer Satisfaction Improvement Plan during Performance – Kế hoạch nâng cao sự hài lòng của khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1691合同履行的物流管理方案 (hétóng lǚxíng de wùliú guǎnlǐ fāng’àn) – Logistics Management Plan during Performance – Phương án quản lý logistics trong quá trình thực hiện hợp đồng
1692合同履行的支付安排 (hétóng lǚxíng de zhīfù ānpái) – Payment Arrangement during Performance – Sắp xếp thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1693合同履行的产品验收标准 (hétóng lǚxíng de chǎnpǐn yànshōu biāozhǔn) – Product Acceptance Standards during Performance – Tiêu chuẩn nghiệm thu sản phẩm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1694合同履行的保险索赔 (hétóng lǚxíng de bǎoxiǎn suǒpéi) – Insurance Claim during Performance – Yêu cầu bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1695合同履行的合规性检查 (hétóng lǚxíng de héguīxìng jiǎnchá) – Compliance Check during Performance – Kiểm tra tuân thủ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1696合同履行的客户反馈机制 (hétóng lǚxíng de kèhù fǎnkuì jīzhì) – Customer Feedback Mechanism during Performance – Cơ chế phản hồi của khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1697合同履行的技术实施方案 (hétóng lǚxíng de jìshù shíshī fāng’àn) – Technology Implementation Plan during Performance – Phương án triển khai công nghệ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1698合同履行的法律合规风险评估 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ héguī fēngxiǎn pínggū) – Legal Compliance Risk Assessment during Performance – Đánh giá rủi ro tuân thủ pháp lý trong quá trình thực hiện hợp đồng
1699合同履行的项目监督机制 (hétóng lǚxíng de xiàngmù jiāndū jīzhì) – Project Supervision Mechanism during Performance – Cơ chế giám sát dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1700合同履行的项目风险管理 (hétóng lǚxíng de xiàngmù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Project Risk Management during Performance – Quản lý rủi ro dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1701合同履行的中介服务协议 (hétóng lǚxíng de zhōngjiè fúwù xiéyì) – Intermediary Service Agreement during Performance – Thỏa thuận dịch vụ trung gian trong quá trình thực hiện hợp đồng
1702合同履行的合同终止条件 (hétóng lǚxíng de hétóng zhōngzhǐ tiáojiàn) – Contract Termination Conditions during Performance – Điều kiện chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1703合同履行的出口要求 (hétóng lǚxíng de chūkǒu yāoqiú) – Export Requirements during Performance – Yêu cầu xuất khẩu trong quá trình thực hiện hợp đồng
1704合同履行的质量保证措施 (hétóng lǚxíng de zhìliàng bǎozhèng cuòshī) – Quality Assurance Measures during Performance – Biện pháp bảo đảm chất lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1705合同履行的监控系统 (hétóng lǚxíng de jiānkòng xìtǒng) – Monitoring System during Performance – Hệ thống giám sát trong quá trình thực hiện hợp đồng
1706合同履行的技术服务条款 (hétóng lǚxíng de jìshù fúwù tiáokuǎn) – Technical Service Terms during Performance – Điều khoản dịch vụ kỹ thuật trong quá trình thực hiện hợp đồng
1707合同履行的合作伙伴评估 (hétóng lǚxíng de hézuò huǒbàn pínggū) – Partner Evaluation during Performance – Đánh giá đối tác hợp tác trong quá trình thực hiện hợp đồng
1708合同履行的多方协议 (hétóng lǚxíng de duōfāng xiéyì) – Multilateral Agreement during Performance – Thỏa thuận đa phương trong quá trình thực hiện hợp đồng
1709合同履行的变更控制程序 (hétóng lǚxíng de biàngēng kòngzhì chéngxù) – Change Control Process during Performance – Quy trình kiểm soát thay đổi trong quá trình thực hiện hợp đồng
1710合同履行的供应链协调 (hétóng lǚxíng de gōngyìng liàn xiétiáo) – Supply Chain Coordination during Performance – Điều phối chuỗi cung ứng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1711合同履行的风险控制框架 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn kòngzhì kuàngjià) – Risk Control Framework during Performance – Khung kiểm soát rủi ro trong quá trình thực hiện hợp đồng
1712合同履行的供应商管理系统 (hétóng lǚxíng de gōngyìng shāng guǎnlǐ xìtǒng) – Supplier Management System during Performance – Hệ thống quản lý nhà cung cấp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1713合同履行的交付延迟报告 (hétóng lǚxíng de jiāofù yánchí bàogào) – Delivery Delay Report during Performance – Báo cáo trì hoãn giao hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1714合同履行的延期条款 (hétóng lǚxíng de yánqī tiáokuǎn) – Delay Clause during Performance – Điều khoản hoãn thời gian trong quá trình thực hiện hợp đồng
1715合同履行的补充协议 (hétóng lǚxíng de bǔchōng xiéyì) – Supplementary Agreement during Performance – Thỏa thuận bổ sung trong quá trình thực hiện hợp đồng
1716合同履行的结算条款 (hétóng lǚxíng de jiésuàn tiáokuǎn) – Settlement Clause during Performance – Điều khoản thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1717合同履行的担保条款 (hétóng lǚxíng de dānbǎo tiáokuǎn) – Guarantee Clause during Performance – Điều khoản bảo đảm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1718合同履行的服务质量 (hétóng lǚxíng de fúwù zhìliàng) – Service Quality during Performance – Chất lượng dịch vụ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1719合同履行的逾期罚款 (hétóng lǚxíng de yúqī fákuǎn) – Late Penalty during Performance – Phạt trễ hạn trong quá trình thực hiện hợp đồng
1720合同履行的绩效评估 (hétóng lǚxíng de jìxiào pínggū) – Performance Evaluation during Performance – Đánh giá hiệu suất trong quá trình thực hiện hợp đồng
1721合同履行的合规性审查 (hétóng lǚxíng de héguīxìng shěnchá) – Compliance Audit during Performance – Kiểm toán tuân thủ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1722合同履行的延迟交付赔偿 (hétóng lǚxíng de yánchí jiāofù péicháng) – Delay in Delivery Compensation during Performance – Bồi thường trễ giao hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1723合同履行的项目报告 (hétóng lǚxíng de xiàngmù bàogào) – Project Report during Performance – Báo cáo dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1724合同履行的质量监控 (hétóng lǚxíng de zhìliàng jiānkòng) – Quality Monitoring during Performance – Giám sát chất lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1725合同履行的资金管理 (hétóng lǚxíng de zījīn guǎnlǐ) – Fund Management during Performance – Quản lý quỹ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1726合同履行的分期付款 (hétóng lǚxíng de fēnqī fùkuǎn) – Installment Payment during Performance – Thanh toán trả góp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1727合同履行的责任划分 (hétóng lǚxíng de zérèn huàfēn) – Responsibility Allocation during Performance – Phân chia trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1728合同履行的安全措施 (hétóng lǚxíng de ānquán cuòshī) – Safety Measures during Performance – Biện pháp an toàn trong quá trình thực hiện hợp đồng
1729合同履行的期限 (hétóng lǚxíng de qīxiàn) – Deadline during Performance – Thời hạn thực hiện hợp đồng
1730合同履行的不可抗力条款 (hétóng lǚxíng de bùkě kànglì tiáokuǎn) – Force Majeure Clause during Performance – Điều khoản bất khả kháng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1731合同履行的支付条件 (hétóng lǚxíng de zhīfù tiáojiàn) – Payment Terms during Performance – Điều kiện thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1732合同履行的变更审批 (hétóng lǚxíng de biàngēng shěnpī) – Change Approval during Performance – Phê duyệt thay đổi trong quá trình thực hiện hợp đồng
1733合同履行的费用结算 (hétóng lǚxíng de fèiyòng jiésuàn) – Expense Settlement during Performance – Thanh toán chi phí trong quá trình thực hiện hợp đồng
1734合同履行的责任赔偿 (hétóng lǚxíng de zérèn péicháng) – Liability Compensation during Performance – Bồi thường trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1735合同履行的违约金 (hétóng lǚxíng de wéiyuē jīn) – Penalty during Performance – Phạt vi phạm hợp đồng trong quá trình thực hiện
1736合同履行的供应商责任 (hétóng lǚxíng de gōngyìng shāng zérèn) – Supplier Liability during Performance – Trách nhiệm của nhà cung cấp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1737合同履行的质量验收 (hétóng lǚxíng de zhìliàng yànshōu) – Quality Acceptance during Performance – Kiểm tra chất lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1738合同履行的服务期限 (hétóng lǚxíng de fúwù qīxiàn) – Service Period during Performance – Thời gian dịch vụ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1739合同履行的交付标准 (hétóng lǚxíng de jiāofù biāozhǔn) – Delivery Standards during Performance – Tiêu chuẩn giao hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1740合同履行的审计要求 (hétóng lǚxíng de shěnjì yāoqiú) – Audit Requirements during Performance – Yêu cầu kiểm toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1741合同履行的绩效标准 (hétóng lǚxíng de jìxiào biāozhǔn) – Performance Standards during Performance – Tiêu chuẩn hiệu suất trong quá trình thực hiện hợp đồng
1742合同履行的监管机构 (hétóng lǚxíng de jiānguǎn jīgòu) – Regulatory Authority during Performance – Cơ quan giám sát trong quá trình thực hiện hợp đồng
1743合同履行的支付计划 (hétóng lǚxíng de zhīfù jìhuà) – Payment Plan during Performance – Kế hoạch thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1744合同履行的优先权 (hétóng lǚxíng de yōuxiān quán) – Priority during Performance – Quyền ưu tiên trong quá trình thực hiện hợp đồng
1745合同履行的交货延迟 (hétóng lǚxíng de jiāohuò yánchí) – Delivery Delay during Performance – Trễ giao hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1746合同履行的质量保证 (hétóng lǚxíng de zhìliàng bǎozhèng) – Quality Guarantee during Performance – Bảo đảm chất lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1747合同履行的合同延续 (hétóng lǚxíng de hétóng yánxù) – Contract Continuation during Performance – Tiếp tục hợp đồng trong quá trình thực hiện
1748合同履行的履约进度 (hétóng lǚxíng de lǚyuē jìndù) – Contract Compliance Progress – Tiến độ tuân thủ hợp đồng
1749合同履行的资金来源 (hétóng lǚxíng de zījīn láiyuán) – Funding Source during Performance – Nguồn vốn trong quá trình thực hiện hợp đồng
1750合同履行的违约责任 (hétóng lǚxíng de wéiyuē zérèn) – Breach of Contract Liability during Performance – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng trong quá trình thực hiện
1751合同履行的合作条款 (hétóng lǚxíng de hézuò tiáokuǎn) – Cooperation Terms during Performance – Điều khoản hợp tác trong quá trình thực hiện hợp đồng
1752合同履行的审计审查 (hétóng lǚxíng de shěnjì shěnchá) – Audit Review during Performance – Kiểm tra và đánh giá hợp đồng trong quá trình thực hiện
1753合同履行的时间延误 (hétóng lǚxíng de shíjiān yánwù) – Time Delay during Performance – Chậm trễ thời gian trong quá trình thực hiện hợp đồng
1754合同履行的付款调整 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn tiáozhěng) – Payment Adjustment during Performance – Điều chỉnh thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1755合同履行的货物验收 (hétóng lǚxíng de huòwù yànshōu) – Goods Acceptance during Performance – Kiểm tra hàng hóa trong quá trình thực hiện hợp đồng
1756合同履行的交付条件 (hétóng lǚxíng de jiāofù tiáojiàn) – Delivery Conditions during Performance – Điều kiện giao hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1757合同履行的进度调整 (hétóng lǚxíng de jìndù tiáozhěng) – Progress Adjustment during Performance – Điều chỉnh tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1758合同履行的结算周期 (hétóng lǚxíng de jiésuàn zhōuqī) – Settlement Cycle during Performance – Chu kỳ thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1759合同履行的培训支持 (hétóng lǚxíng de péixùn zhīchí) – Training Support during Performance – Hỗ trợ đào tạo trong quá trình thực hiện hợp đồng
1760合同履行的技术规范 (hétóng lǚxíng de jìshù guīfàn) – Technical Specifications during Performance – Đặc tả kỹ thuật trong quá trình thực hiện hợp đồng
1761合同履行的货物运输 (hétóng lǚxíng de huòwù yùnshū) – Goods Transport during Performance – Vận chuyển hàng hóa trong quá trình thực hiện hợp đồng
1762合同履行的交付方式 (hétóng lǚxíng de jiāofù fāngshì) – Delivery Method during Performance – Phương thức giao hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1763合同履行的保险要求 (hétóng lǚxíng de bǎoxiǎn yāoqiú) – Insurance Requirements during Performance – Yêu cầu bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1764合同履行的进度报告书 (hétóng lǚxíng de jìndù bàogào shū) – Progress Report Document during Performance – Tài liệu báo cáo tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1765合同履行的审查标准 (hétóng lǚxíng de shěnchá biāozhǔn) – Review Standards during Performance – Tiêu chuẩn đánh giá trong quá trình thực hiện hợp đồng
1766合同履行的供应商评估 (hétóng lǚxíng de gōngyìng shāng pínggū) – Supplier Evaluation during Performance – Đánh giá nhà cung cấp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1767合同履行的合同变更 (hétóng lǚxíng de hétóng biàngēng) – Contract Amendment during Performance – Sửa đổi hợp đồng trong quá trình thực hiện
1768合同履行的项目审批 (hétóng lǚxíng de xiàngmù shěnpī) – Project Approval during Performance – Phê duyệt dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1769合同履行的进展评估 (hétóng lǚxíng de jìnzhǎn pínggū) – Progress Evaluation during Performance – Đánh giá tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1770合同履行的违约补救措施 (hétóng lǚxíng de wéiyuē bǔjiù cuòshī) – Breach Remedy Measures during Performance – Biện pháp khắc phục vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1771合同履行的资金拨付 (hétóng lǚxíng de zījīn bōfù) – Fund Allocation during Performance – Phân bổ vốn trong quá trình thực hiện hợp đồng
1772合同履行的设备调配 (hétóng lǚxíng de shèbèi tiáopèi) – Equipment Deployment during Performance – Điều phối thiết bị trong quá trình thực hiện hợp đồng
1773合同履行的合同归档 (hétóng lǚxíng de hétóng guīdàng) – Contract Archiving during Performance – Lưu trữ hợp đồng trong quá trình thực hiện
1774合同履行的增值税发票 (hétóng lǚxíng de zēngzhíshuì fāpiào) – Value-Added Tax Invoice during Performance – Hóa đơn thuế giá trị gia tăng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1775合同履行的技术转让 (hétóng lǚxíng de jìshù zhuǎnràng) – Technology Transfer during Performance – Chuyển giao công nghệ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1776合同履行的付款证据 (hétóng lǚxíng de fùkuǎn zhèngjù) – Payment Evidence during Performance – Chứng cứ thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
1777合同履行的环境影响 (hétóng lǚxíng de huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental Impact during Performance – Ảnh hưởng môi trường trong quá trình thực hiện hợp đồng
1778合同履行的仲裁程序 (hétóng lǚxíng de zhòngcái chéngxù) – Arbitration Procedures during Performance – Quy trình trọng tài trong quá trình thực hiện hợp đồng
1779合同履行的保险赔偿 (hétóng lǚxíng de bǎoxiǎn péicháng) – Insurance Compensation during Performance – Bồi thường bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1780合同履行的专利许可 (hétóng lǚxíng de zhuānlì xǔkě) – Patent Licensing during Performance – Cấp phép bằng sáng chế trong quá trình thực hiện hợp đồng
1781合同履行的库存管理 (hétóng lǚxíng de kùcún guǎnlǐ) – Inventory Management during Performance – Quản lý tồn kho trong quá trình thực hiện hợp đồng
1782合同履行的质量责任 (hétóng lǚxíng de zhìliàng zérèn) – Quality Responsibility during Performance – Trách nhiệm chất lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1783合同履行的财务监督 (hétóng lǚxíng de cáiwù jiāndū) – Financial Supervision during Performance – Giám sát tài chính trong quá trình thực hiện hợp đồng
1784合同履行的违约处罚 (hétóng lǚxíng de wéiyuē chǔfá) – Breach Penalty during Performance – Hình phạt vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1785合同履行的合作伙伴 (hétóng lǚxíng de hézuò huǒbàn) – Cooperation Partner during Performance – Đối tác hợp tác trong quá trình thực hiện hợp đồng
1786合同履行的市场推广 (hétóng lǚxíng de shìchǎng tuīguǎng) – Market Promotion during Performance – Quảng bá thị trường trong quá trình thực hiện hợp đồng
1787合同履行的税务审核 (hétóng lǚxíng de shuìwù shěnhé) – Tax Audit during Performance – Kiểm toán thuế trong quá trình thực hiện hợp đồng
1788合同履行的政策遵循 (hétóng lǚxíng de zhèngcè zūnxún) – Policy Compliance during Performance – Tuân thủ chính sách trong quá trình thực hiện hợp đồng
1789合同履行的资料保存 (hétóng lǚxíng de zīliào bǎocún) – Document Preservation during Performance – Lưu giữ tài liệu trong quá trình thực hiện hợp đồng
1790合同履行的沟通机制 (hétóng lǚxíng de gōutōng jīzhì) – Communication Mechanism during Performance – Cơ chế liên lạc trong quá trình thực hiện hợp đồng
1791合同履行的培训课程 (hétóng lǚxíng de péixùn kèchéng) – Training Courses during Performance – Khóa đào tạo trong quá trình thực hiện hợp đồng
1792合同履行的资产配置 (hétóng lǚxíng de zīchǎn pèizhì) – Asset Allocation during Performance – Phân bổ tài sản trong quá trình thực hiện hợp đồng
1793合同履行的时间管理 (hétóng lǚxíng de shíjiān guǎnlǐ) – Time Management during Performance – Quản lý thời gian trong quá trình thực hiện hợp đồng
1794合同履行的产品测试 (hétóng lǚxíng de chǎnpǐn cèshì) – Product Testing during Performance – Kiểm tra sản phẩm trong quá trình thực hiện hợp đồng
1795合同履行的合同变更 (hétóng lǚxíng de hétóng biàngēng) – Contract Amendment during Performance – Thay đổi hợp đồng trong quá trình thực hiện
1796合同履行的绩效考核 (hétóng lǚxíng de jìxiào kǎohé) – Performance Appraisal during Performance – Đánh giá hiệu quả trong quá trình thực hiện hợp đồng
1797合同履行的劳务派遣 (hétóng lǚxíng de láowù pàiqiǎn) – Labor Dispatch during Performance – Phái cử lao động trong quá trình thực hiện hợp đồng
1798合同履行的合作协议 (hétóng lǚxíng de hézuò xiéyì) – Cooperation Agreement during Performance – Thỏa thuận hợp tác trong quá trình thực hiện hợp đồng
1799合同履行的审核机制 (hétóng lǚxíng de shěnhé jīzhì) – Audit Mechanism during Performance – Cơ chế kiểm tra trong quá trình thực hiện hợp đồng
1800合同履行的售后服务 (hétóng lǚxíng de shòuhòu fúwù) – After-Sales Service during Performance – Dịch vụ hậu mãi trong quá trình thực hiện hợp đồng
1801合同履行的税务合规 (hétóng lǚxíng de shuìwù héguī) – Tax Compliance during Performance – Tuân thủ thuế trong quá trình thực hiện hợp đồng
1802合同履行的资金周转 (hétóng lǚxíng de zījīn zhōuzhuǎn) – Fund Turnover during Performance – Quay vòng vốn trong quá trình thực hiện hợp đồng
1803合同履行的国际贸易 (hétóng lǚxíng de guójì màoyì) – International Trade during Performance – Thương mại quốc tế trong quá trình thực hiện hợp đồng
1804合同履行的物流管理 (hétóng lǚxíng de wùliú guǎnlǐ) – Logistics Management during Performance – Quản lý logistics trong quá trình thực hiện hợp đồng
1805合同履行的信用评级 (hétóng lǚxíng de xìnyòng píngjí) – Credit Rating during Performance – Đánh giá tín dụng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1806合同履行的利润分配 (hétóng lǚxíng de lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution during Performance – Phân phối lợi nhuận trong quá trình thực hiện hợp đồng
1807合同履行的库存周转 (hétóng lǚxíng de kùcún zhōuzhuǎn) – Inventory Turnover during Performance – Quay vòng tồn kho trong quá trình thực hiện hợp đồng
1808合同履行的知识产权 (hétóng lǚxíng de zhīshì chǎnquán) – Intellectual Property during Performance – Quyền sở hữu trí tuệ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1809合同履行的合同终止 (hétóng lǚxíng de hétóng zhōngzhǐ) – Contract Termination during Performance – Kết thúc hợp đồng trong quá trình thực hiện
1810合同履行的质量保证 (hétóng lǚxíng de zhìliàng bǎozhèng) – Quality Assurance during Performance – Đảm bảo chất lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1811合同履行的工期管理 (hétóng lǚxíng de gōngqī guǎnlǐ) – Project Schedule Management during Performance – Quản lý tiến độ dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1812合同履行的法律文书 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ wénshū) – Legal Documents during Performance – Tài liệu pháp lý trong quá trình thực hiện hợp đồng
1813合同履行的项目验收 (hétóng lǚxíng de xiàngmù yànshòu) – Project Acceptance during Performance – Nghiệm thu dự án trong quá trình thực hiện hợp đồng
1814合同履行的市场分析 (hétóng lǚxíng de shìchǎng fēnxī) – Market Analysis during Performance – Phân tích thị trường trong quá trình thực hiện hợp đồng
1815合同履行的质量检验 (hétóng lǚxíng de zhìliàng jiǎnyàn) – Quality Inspection during Performance – Kiểm tra chất lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1816合同履行的物资供应 (hétóng lǚxíng de wùzī gōngyìng) – Material Supply during Performance – Cung cấp vật tư trong quá trình thực hiện hợp đồng
1817合同履行的技术改进 (hétóng lǚxíng de jìshù gǎijìn) – Technical Improvement during Performance – Cải tiến kỹ thuật trong quá trình thực hiện hợp đồng
1818合同履行的法律援助 (hétóng lǚxíng de fǎlǜ yuánzhù) – Legal Aid during Performance – Hỗ trợ pháp lý trong quá trình thực hiện hợp đồng
1819合同履行的劳务管理 (hétóng lǚxíng de láowù guǎnlǐ) – Labor Management during Performance – Quản lý lao động trong quá trình thực hiện hợp đồng
1820合同履行的合作伙伴 (hétóng lǚxíng de hézuò huǒbàn) – Cooperation Partners during Performance – Đối tác hợp tác trong quá trình thực hiện hợp đồng
1821合同履行的客户支持 (hétóng lǚxíng de kèhù zhīchí) – Customer Support during Performance – Hỗ trợ khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng
1822合同履行的财务报表 (hétóng lǚxíng de cáiwù bàobiǎo) – Financial Statements during Performance – Báo cáo tài chính trong quá trình thực hiện hợp đồng
1823合同履行的纠纷调解 (hétóng lǚxíng de jiūfēn tiáojiě) – Dispute Mediation during Performance – Hòa giải tranh chấp trong quá trình thực hiện hợp đồng
1824合同履行的专利保护 (hétóng lǚxíng de zhuānlì bǎohù) – Patent Protection during Performance – Bảo vệ bằng sáng chế trong quá trình thực hiện hợp đồng
1825合同履行的财务预测 (hétóng lǚxíng de cáiwù yùcè) – Financial Forecasting during Performance – Dự báo tài chính trong quá trình thực hiện hợp đồng
1826合同履行的服务升级 (hétóng lǚxíng de fúwù shēngjí) – Service Upgrade during Performance – Nâng cấp dịch vụ trong quá trình thực hiện hợp đồng
1827合同履行的人员培训 (hétóng lǚxíng de rényuán péixùn) – Staff Training during Performance – Đào tạo nhân sự trong quá trình thực hiện hợp đồng
1828合同履行的物流优化 (hétóng lǚxíng de wùliú yōuhuà) – Logistics Optimization during Performance – Tối ưu hóa logistics trong quá trình thực hiện hợp đồng
1829合同履行的社会责任 (hétóng lǚxíng de shèhuì zérèn) – Social Responsibility during Performance – Trách nhiệm xã hội trong quá trình thực hiện hợp đồng
1830合同纠纷仲裁条款 (hétóng jiūfēn zhòngcái tiáokuǎn) – Arbitration Clause for Disputes – Điều khoản trọng tài cho tranh chấp hợp đồng
1831合同续签协议 (hétóng xùqiān xiéyì) – Contract Renewal Agreement – Thỏa thuận gia hạn hợp đồng
1832合同变更程序 (hétóng biàngēng chéngxù) – Contract Amendment Procedure – Quy trình sửa đổi hợp đồng
1833合同违约赔偿 (hétóng wéiyuē péicháng) – Breach of Contract Compensation – Bồi thường vi phạm hợp đồng
1834合同履行时间表 (hétóng lǚxíng shíjiān biǎo) – Performance Timeline – Lịch trình thực hiện hợp đồng
1835合同终止通知 (hétóng zhōngzhǐ tōngzhī) – Termination Notice – Thông báo chấm dứt hợp đồng
1836合同履约保证金 (hétóng lǚyuē bǎozhèngjīn) – Performance Bond – Tiền đảm bảo thực hiện hợp đồng
1837合同审查清单 (hétóng shěnchá qīngdān) – Contract Review Checklist – Danh sách kiểm tra rà soát hợp đồng
1838合同标准条款 (hétóng biāozhǔn tiáokuǎn) – Standard Contract Clauses – Các điều khoản chuẩn của hợp đồng
1839合同违约责任 (hétóng wéiyuē zérèn) – Breach of Contract Liability – Trách nhiệm khi vi phạm hợp đồng
1840合同终止赔偿 (hétóng zhōngzhǐ péicháng) – Termination Compensation – Bồi thường khi chấm dứt hợp đồng
1841合同管理系统 (hétóng guǎnlǐ xìtǒng) – Contract Management System – Hệ thống quản lý hợp đồng
1842合同执行计划 (hétóng zhíxíng jìhuà) – Execution Plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng
1843合同履行证明 (hétóng lǚxíng zhèngmíng) – Performance Certificate – Chứng nhận thực hiện hợp đồng
1844合同仲裁机构 (hétóng zhòngcái jīgòu) – Arbitration Institution – Cơ quan trọng tài hợp đồng
1845合同约定条款 (hétóng yuēdìng tiáokuǎn) – Agreed Terms – Các điều khoản thỏa thuận
1846合同提前终止 (hétóng tíqián zhōngzhǐ) – Early Termination – Chấm dứt hợp đồng trước hạn
1847合同保密义务 (hétóng bǎomì yìwù) – Confidentiality Obligations – Nghĩa vụ bảo mật hợp đồng
1848合同付款方式 (hétóng fùkuǎn fāngshì) – Payment Method – Phương thức thanh toán hợp đồng
1849合同附加条款 (hétóng fùjiā tiáokuǎn) – Additional Clauses – Các điều khoản bổ sung
1850合同履行记录 (hétóng lǚxíng jìlù) – Performance Records – Hồ sơ thực hiện hợp đồng
1851合同支付条款 (hétóng zhīfù tiáokuǎn) – Payment Terms – Các điều khoản thanh toán hợp đồng
1852合同签署权利 (hétóng qiānshǔ quánlì) – Signing Authority – Quyền ký kết hợp đồng
1853合同附带义务 (hétóng fùdài yìwù) – Ancillary Obligations – Nghĩa vụ kèm theo hợp đồng
1854合同违约罚款 (hétóng wéiyuē fákuǎn) – Penalty for Breach – Tiền phạt vi phạm hợp đồng
1855合同履行保证 (hétóng lǚxíng bǎozhèng) – Performance Guarantee – Đảm bảo thực hiện hợp đồng
1856合同清算条款 (hétóng qīngsuàn tiáokuǎn) – Settlement Clauses – Các điều khoản thanh lý hợp đồng
1857合同定价机制 (hétóng dìngjià jīzhì) – Pricing Mechanism – Cơ chế định giá hợp đồng
1858合同附属协议 (hétóng fùshǔ xiéyì) – Ancillary Agreement – Thỏa thuận phụ của hợp đồng
1859合同模板文件 (hétóng móbǎn wénjiàn) – Contract Template – Mẫu hợp đồng
1860合同授权书 (hétóng shòuquán shū) – Power of Attorney – Giấy ủy quyền hợp đồng
1861合同文本起草 (hétóng wénběn qǐcǎo) – Drafting the Contract – Soạn thảo văn bản hợp đồng
1862合同签署日期 (hétóng qiānshǔ rìqī) – Signing Date – Ngày ký kết hợp đồng
1863合同权利义务 (hétóng quánlì yìwù) – Rights and Obligations – Quyền lợi và nghĩa vụ hợp đồng
1864合同条款修订 (hétóng tiáokuǎn xiūdìng) – Clause Revision – Sửa đổi các điều khoản hợp đồng
1865合同期限延长 (hétóng qīxiàn yáncháng) – Extension of Term – Gia hạn thời hạn hợp đồng
1866合同终止条件 (hétóng zhōngzhǐ tiáojiàn) – Conditions for Termination – Các điều kiện để chấm dứt hợp đồng
1867合同支付安排 (hétóng zhīfù ānpái) – Payment Arrangements – Sắp xếp thanh toán hợp đồng
1868合同标的物 (hétóng biāodì wù) – Contract Subject Matter – Đối tượng của hợp đồng
1869合同执行进度 (hétóng zhíxíng jìndù) – Execution Progress – Tiến độ thực hiện hợp đồng
1870合同执行负责人 (hétóng zhíxíng fùzérén) – Responsible Executor – Người chịu trách nhiệm thực hiện hợp đồng
1871合同附件说明 (hétóng fùjiàn shuōmíng) – Appendix Description – Mô tả phụ lục hợp đồng
1872合同履约计划 (hétóng lǚyuē jìhuà) – Performance Plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng
1873合同预付款条款 (hétóng yùfùkuǎn tiáokuǎn) – Advance Payment Clauses – Điều khoản thanh toán trước hợp đồng
1874合同签订流程 (hétóng qiāndìng liúchéng) – Signing Process – Quy trình ký kết hợp đồng
1875合同法律责任 (hétóng fǎlǜ zérèn) – Legal Responsibilities – Trách nhiệm pháp lý hợp đồng
1876合同争议仲裁 (hétóng zhēngyì zhòngcái) – Arbitration of Disputes – Trọng tài tranh chấp hợp đồng
1877合同监控系统 (hétóng jiānkòng xìtǒng) – Monitoring System – Hệ thống giám sát hợp đồng
1878合同修订权限 (hétóng xiūdìng quánxiàn) – Revision Authority – Quyền sửa đổi hợp đồng
1879合同履行中断 (hétóng lǚxíng zhōngduàn) – Interruption of Performance – Gián đoạn thực hiện hợp đồng
1880合同履约违约 (hétóng lǚyuē wéiyuē) – Breach of Performance – Vi phạm thực hiện hợp đồng
1881合同交付条款 (hétóng jiāofù tiáokuǎn) – Delivery Clauses – Điều khoản giao hàng trong hợp đồng
1882合同技术要求 (hétóng jìshù yāoqiú) – Technical Requirements – Yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng
1883合同工作范围 (hétóng gōngzuò fànwéi) – Scope of Work – Phạm vi công việc trong hợp đồng
1884合同增补协议 (hétóng zēngbǔ xiéyì) – Supplementary Agreement – Thỏa thuận bổ sung hợp đồng
1885合同履约能力 (hétóng lǚyuē nénglì) – Performance Capacity – Năng lực thực hiện hợp đồng
1886合同报价方案 (hétóng bàojià fāng’àn) – Quotation Proposal – Phương án báo giá hợp đồng
1887合同履行保证金 (hétóng lǚxíng bǎozhèngjīn) – Performance Bond – Tiền đặt cọc bảo đảm thực hiện hợp đồng
1888合同有效期限 (hétóng yǒuxiào qīxiàn) – Validity Period – Thời hạn hiệu lực của hợp đồng
1889合同条款一致性 (hétóng tiáokuǎn yīzhìxìng) – Consistency of Clauses – Tính nhất quán của điều khoản hợp đồng
1890合同履约计划书 (hétóng lǚyuē jìhuà shū) – Performance Plan Document – Tài liệu kế hoạch thực hiện hợp đồng
1891合同保险责任 (hétóng bǎoxiǎn zérèn) – Insurance Liability – Trách nhiệm bảo hiểm của hợp đồng
1892合同管理规范 (hétóng guǎnlǐ guīfàn) – Contract Management Standards – Tiêu chuẩn quản lý hợp đồng
1893合同交货期限 (hétóng jiāohuò qīxiàn) – Delivery Deadline – Thời hạn giao hàng hợp đồng
1894合同仲裁条款 (hétóng zhòngcái tiáokuǎn) – Arbitration Clause – Điều khoản trọng tài hợp đồng
1895合同知识产权 (hétóng zhīshì chǎnquán) – Intellectual Property Rights – Quyền sở hữu trí tuệ của hợp đồng
1896合同货物清单 (hétóng huòwù qīngdān) – Goods List – Danh sách hàng hóa trong hợp đồng
1897合同价格调整 (hétóng jiàgé tiáozhěng) – Price Adjustment – Điều chỉnh giá trong hợp đồng
1898合同履行期限 (hétóng lǚxíng qīxiàn) – Performance Period – Thời gian thực hiện hợp đồng
1899合同材料说明 (hétóng cáiliào shuōmíng) – Material Description – Mô tả tài liệu hợp đồng
1900合同审查程序 (hétóng shěnchá chéngxù) – Review Procedure – Quy trình thẩm tra hợp đồng
1901合同授权范围 (hétóng shòuquán fànwéi) – Scope of Authorization – Phạm vi ủy quyền hợp đồng
1902合同合同修订 (hétóng xiūdìng) – Contract Amendment – Sửa đổi hợp đồng
1903合同终止条款 (hétóng zhōngzhǐ tiáokuǎn) – Termination Clauses – Điều khoản chấm dứt hợp đồng
1904合同执行困难 (hétóng zhíxíng kùnnán) – Execution Difficulties – Khó khăn trong thực hiện hợp đồng
1905合同履约时间表 (hétóng lǚyuē shíjiān biǎo) – Performance Schedule – Lịch trình thực hiện hợp đồng
1906合同执行情况 (hétóng zhíxíng qíngkuàng) – Execution Status – Tình trạng thực hiện hợp đồng
1907合同纠纷解决 (hétóng jiūfēn jiějué) – Dispute Resolution – Giải quyết tranh chấp hợp đồng
1908合同签署时间 (hétóng qiānshǔ shíjiān) – Signing Date – Thời gian ký hợp đồng
1909合同生效条件 (hétóng shēngxiào tiáojiàn) – Effective Conditions – Điều kiện có hiệu lực hợp đồng
1910合同执行团队 (hétóng zhíxíng tuánduì) – Execution Team – Đội ngũ thực hiện hợp đồng
1911合同附件清单 (hétóng fùjiàn qīngdān) – Attachment List – Danh sách phụ lục hợp đồng
1912合同修改程序 (hétóng xiūgǎi chéngxù) – Amendment Procedure – Quy trình sửa đổi hợp đồng
1913合同仲裁机构 (hétóng zhòngcái jīgòu) – Arbitration Organization – Tổ chức trọng tài hợp đồng
1914合同签约双方 (hétóng qiānyuē shuāngfāng) – Signing Parties – Hai bên ký kết hợp đồng
1915合同预付款条款 (hétóng yùfùkuǎn tiáokuǎn) – Advance Payment Clause – Điều khoản tạm ứng hợp đồng
1916合同服务条款 (hétóng fúwù tiáokuǎn) – Service Terms – Điều khoản dịch vụ trong hợp đồng
1917合同履行的风险 (hétóng lǚxíng de fēngxiǎn) – Performance Risks – Rủi ro thực hiện hợp đồng
1918合同支付安排 (hétóng zhīfù ānpái) – Payment Arrangement – Sắp xếp thanh toán hợp đồng
1919合同采购要求 (hétóng cǎigòu yāoqiú) – Procurement Requirements – Yêu cầu mua sắm trong hợp đồng
1920合同项目经理 (hétóng xiàngmù jīnglǐ) – Project Manager – Quản lý dự án hợp đồng
1921合同目标与任务 (hétóng mùbiāo yǔ rènwù) – Goals and Tasks – Mục tiêu và nhiệm vụ của hợp đồng
1922合同审计报告 (hétóng shěnjì bàogào) – Audit Report – Báo cáo kiểm toán hợp đồng
1923合同签字盖章 (hétóng qiānzì gài zhāng) – Signing and Stamping – Ký tên và đóng dấu hợp đồng
1924合同执行时间表 (hétóng zhíxíng shíjiān biǎo) – Execution Timeline – Lịch trình thực hiện hợp đồng
1925合同履约保险 (hétóng lǚyuē bǎoxiǎn) – Performance Insurance – Bảo hiểm thực hiện hợp đồng
1926合同货物质量 (hétóng huòwù zhìliàng) – Goods Quality – Chất lượng hàng hóa trong hợp đồng
1927合同有效性检查 (hétóng yǒuxiàoxìng jiǎnchá) – Validity Check – Kiểm tra tính hiệu lực của hợp đồng
1928合同法律责任 (hétóng fǎlǜ zérèn) – Legal Liability – Trách nhiệm pháp lý của hợp đồng
1929合同授权文件 (hétóng shòuquán wénjiàn) – Authorization Documents – Tài liệu ủy quyền hợp đồng
1930合同违约通知 (hétóng wéiyuē tōngzhī) – Breach Notice – Thông báo vi phạm hợp đồng
1931合同签署流程 (hétóng qiānshǔ liúchéng) – Signing Process – Quy trình ký hợp đồng
1932合同管理系统 (hétóng guǎnlǐ xìtǒng) – Management System – Hệ thống quản lý hợp đồng
1933合同价格锁定 (hétóng jiàgé suǒdìng) – Price Locking – Khóa giá hợp đồng
1934合同中止条款 (hétóng zhōngzhǐ tiáokuǎn) – Suspension Clause – Điều khoản tạm dừng hợp đồng
1935合同续约条款 (hétóng xùyuē tiáokuǎn) – Renewal Clause – Điều khoản gia hạn hợp đồng
1936合同风险管理 (hétóng fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk Management – Quản lý rủi ro hợp đồng
1937合同交货日期 (hétóng jiāohuò rìqī) – Delivery Date – Ngày giao hàng hợp đồng
1938合同验收标准 (hétóng yànshòu biāozhǔn) – Acceptance Criteria – Tiêu chuẩn nghiệm thu hợp đồng
1939合同质量保证 (hétóng zhìliàng bǎozhèng) – Quality Assurance – Đảm bảo chất lượng hợp đồng
1940合同罚款条款 (hétóng fákuǎn tiáokuǎn) – Penalty Clause – Điều khoản phạt hợp đồng
1941合同纠纷仲裁 (hétóng jiūfēn zhòngcái) – Dispute Arbitration – Trọng tài tranh chấp hợp đồng
1942合同变更申请 (hétóng biàngēng shēnqǐng) – Amendment Request – Yêu cầu thay đổi hợp đồng
1943合同签署协议 (hétóng qiānshǔ xiéyì) – Signing Agreement – Thỏa thuận ký hợp đồng
1944合同谈判记录 (hétóng tánpàn jìlù) – Negotiation Record – Biên bản đàm phán hợp đồng
1945合同履行细则 (hétóng lǚxíng xìzé) – Execution Details – Quy định chi tiết thực hiện hợp đồng
1946合同签署日期 (hétóng qiānshǔ rìqī) – Date of Signing – Ngày ký kết hợp đồng
1947合同交货方式 (hétóng jiāohuò fāngshì) – Delivery Method – Phương thức giao hàng hợp đồng
1948合同审核程序 (hétóng shěnhé chéngxù) – Review Procedure – Quy trình phê duyệt hợp đồng
1949合同履行能力 (hétóng lǚxíng nénglì) – Performance Capability – Khả năng thực hiện hợp đồng
1950合同文本存档 (hétóng wénběn cún dàng) – Document Archiving – Lưu trữ văn bản hợp đồng
1951合同履行费用 (hétóng lǚxíng fèiyòng) – Execution Costs – Chi phí thực hiện hợp đồng
1952合同主要内容 (hétóng zhǔyào nèiróng) – Main Content – Nội dung chính của hợp đồng
1953合同合作方 (hétóng hézuò fāng) – Contracting Parties – Các bên hợp tác trong hợp đồng
1954合同执行记录 (hétóng zhíxíng jìlù) – Execution Records – Hồ sơ thực hiện hợp đồng
1955合同变更条款 (hétóng biàngēng tiáokuǎn) – Amendment Clause – Điều khoản sửa đổi hợp đồng
1956合同付款比例 (hétóng fùkuǎn bǐlì) – Payment Ratio – Tỷ lệ thanh toán hợp đồng
1957合同货物描述 (hétóng huòwù miáoshù) – Goods Description – Mô tả hàng hóa trong hợp đồng
1958合同保证条款 (hétóng bǎozhèng tiáokuǎn) – Guarantee Clause – Điều khoản bảo đảm hợp đồng
1959合同债务清单 (hétóng zhàiwù qīngdān) – Debt List – Danh sách nợ trong hợp đồng
1960合同保密协议 (hétóng bǎomì xiéyì) – Confidentiality Agreement – Thỏa thuận bảo mật hợp đồng
1961合同签订地点 (hétóng qiāndìng dìdiǎn) – Signing Location – Địa điểm ký kết hợp đồng
1962合同争议条款 (hétóng zhēngyì tiáokuǎn) – Dispute Clause – Điều khoản tranh chấp hợp đồng
1963合同履约保证金 (hétóng lǚyuē bǎozhèngjīn) – Performance Bond – Tiền bảo chứng thực hiện hợp đồng
1964合同管理流程 (hétóng guǎnlǐ liúchéng) – Management Process – Quy trình quản lý hợp đồng
1965合同报价单 (hétóng bàojiàdān) – Quotation Sheet – Bảng báo giá hợp đồng
1966合同交付条款 (hétóng jiāofù tiáokuǎn) – Delivery Terms – Điều khoản giao hàng hợp đồng
1967合同终止赔偿 (hétóng zhōngzhǐ péicháng) – Termination Compensation – Bồi thường chấm dứt hợp đồng
1968合同未履行原因 (hétóng wèi lǚxíng yuányīn) – Non-Performance Reasons – Lý do không thực hiện hợp đồng
1969合同解释权 (hétóng jiěshìquán) – Right of Interpretation – Quyền giải thích hợp đồng
1970合同终止程序 (hétóng zhōngzhǐ chéngxù) – Termination Procedure – Quy trình chấm dứt hợp đồng
1971合同约定事项 (hétóng yuēdìng shìxiàng) – Agreed Matters – Các điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng
1972合同增值服务 (hétóng zēngzhí fúwù) – Value-Added Services – Dịch vụ gia tăng hợp đồng
1973合同签订人 (hétóng qiāndìng rén) – Signatory – Người ký kết hợp đồng
1974合同标的物 (hétóng biāodìwù) – Subject Matter – Đối tượng của hợp đồng
1975合同效力条款 (hétóng xiàolì tiáokuǎn) – Validity Clause – Điều khoản hiệu lực hợp đồng
1976合同审批流程 (hétóng shěnpī liúchéng) – Approval Process – Quy trình phê duyệt hợp đồng
1977合同主要条款 (hétóng zhǔyào tiáokuǎn) – Key Terms – Các điều khoản chính của hợp đồng
1978合同纠纷调解 (hétóng jiūfēn tiáojiě) – Mediation of Disputes – Hòa giải tranh chấp hợp đồng
1979合同终止协议书 (hétóng zhōngzhǐ xiéyìshū) – Termination Agreement Document – Tài liệu thỏa thuận chấm dứt hợp đồng
1980合同修改条款 (hétóng xiūgǎi tiáokuǎn) – Amendment Terms – Điều khoản sửa đổi hợp đồng
1981合同履约能力 (hétóng lǚyuē nénglì) – Performance Capacity – Khả năng thực hiện hợp đồng
1982合同分期付款 (hétóng fēnqī fùkuǎn) – Installment Payment – Thanh toán theo kỳ hạn hợp đồng
1983合同担保责任 (hétóng dānbǎo zérèn) – Guarantee Responsibility – Trách nhiệm bảo đảm hợp đồng
1984合同解除权 (hétóng jiěchúquán) – Termination Right – Quyền chấm dứt hợp đồng
1985合同生效日期 (hétóng shēngxiào rìqī) – Effective Date – Ngày có hiệu lực của hợp đồng
1986合同管理平台 (hétóng guǎnlǐ píngtái) – Management Platform – Nền tảng quản lý hợp đồng
1987合同保全措施 (hétóng bǎoquán cuòshī) – Preservation Measures – Biện pháp bảo toàn hợp đồng
1988合同价款调整 (hétóng jiàkuǎn tiáozhěng) – Price Adjustment – Điều chỉnh giá hợp đồng
1989合同分包协议 (hétóng fēnbāo xiéyì) – Subcontract Agreement – Thỏa thuận phân chia hợp đồng
1990合同信息披露 (hétóng xìnxī pīlù) – Information Disclosure – Công bố thông tin hợp đồng
1991合同延期申请 (hétóng yánqī shēnqǐng) – Extension Application – Đơn xin gia hạn hợp đồng
1992合同交付地点 (hétóng jiāofù dìdiǎn) – Delivery Location – Địa điểm giao hàng hợp đồng
1993合同签订权限 (hétóng qiāndìng quánxiàn) – Signing Authority – Quyền hạn ký kết hợp đồng
1994合同质量标准 (hétóng zhìliàng biāozhǔn) – Quality Standards – Tiêu chuẩn chất lượng hợp đồng
1995合同付款日期 (hétóng fùkuǎn rìqī) – Payment Date – Ngày thanh toán hợp đồng
1996合同法律适用 (hétóng fǎlǜ shìyòng) – Applicable Law – Luật áp dụng cho hợp đồng
1997合同效力范围 (hétóng xiàolì fànwéi) – Scope of Effectiveness – Phạm vi hiệu lực của hợp đồng
1998合同执行监督 (hétóng zhíxíng jiāndū) – Performance Supervision – Giám sát việc thực hiện hợp đồng
1999合同条款变更 (hétóng tiáokuǎn biàngēng) – Terms Change – Thay đổi điều khoản hợp đồng
2000合同签署方式 (hétóng qiānshǔ fāngshì) – Signing Method – Phương thức ký kết hợp đồng
2001合同各方责任 (hétóng gèfāng zérèn) – Responsibility of Parties – Trách nhiệm của các bên trong hợp đồng
2002合同损害赔偿 (hétóng sǔnhài péicháng) – Damage Compensation – Bồi thường thiệt hại hợp đồng
2003合同正本 (hétóng zhèngběn) – Original Contract – Hợp đồng gốc
2004合同副本 (hétóng fùběn) – Copy of Contract – Bản sao hợp đồng
2005合同签订日期 (hétóng qiāndìng rìqī) – Date of Signing – Ngày ký hợp đồng
2006合同生效条件 (hétóng shēngxiào tiáojiàn) – Conditions for Effectiveness – Điều kiện có hiệu lực của hợp đồng
2007合同履行情况 (hétóng lǚxíng qíngkuàng) – Performance Status – Tình trạng thực hiện hợp đồng
2008合同履行监督 (hétóng lǚxíng jiāndū) – Supervision of Performance – Giám sát việc thực hiện hợp đồng
2009合同约定事项 (hétóng yuēdìng shìxiàng) – Agreed Matters – Các vấn đề đã thỏa thuận trong hợp đồng
2010合同的有效期 (hétóng de yǒuxiào qī) – Validity Period of the Contract – Thời gian hiệu lực của hợp đồng
2011合同的修改 (hétóng de xiūgǎi) – Modification of the Contract – Sửa đổi hợp đồng
2012合同的解除 (hétóng de jiěchú) – Termination of the Contract – Chấm dứt hợp đồng
2013合同的履行 (hétóng de lǚxíng) – Performance of the Contract – Thực hiện hợp đồng
2014合同履行失败 (hétóng lǚxíng shībài) – Failure to Perform the Contract – Thất bại trong việc thực hiện hợp đồng
2015合同违约 (hétóng wéiyuē) – Breach of Contract – Vi phạm hợp đồng
2016合同标的物 (hétóng biāodì wù) – Subject Matter of the Contract – Đối tượng hợp đồng
2017合同协议 (hétóng xiéyì) – Contract Agreement – Thỏa thuận hợp đồng
2018合同条款争议 (hétóng tiáokuǎn zhēngyì) – Disputes over Contract Terms – Tranh chấp về điều khoản hợp đồng
2019合同履行时间 (hétóng lǚxíng shíjiān) – Time of Performance – Thời gian thực hiện hợp đồng
2020合同约定的赔偿 (hétóng yuēdìng de péicháng) – Agreed Compensation in the Contract – Bồi thường đã thỏa thuận trong hợp đồng
2021合同不可分割 (hétóng bùkě fēngē) – Indivisibility of the Contract – Tính không thể chia cắt của hợp đồng
2022合同的效力期限 (hétóng de xiàolì qīxiàn) – Duration of the Contract’s Effectiveness – Thời hạn hiệu lực của hợp đồng
2023合同双方义务 (hétóng shuāngfāng yìwù) – Obligations of Both Parties – Nghĩa vụ của hai bên trong hợp đồng
2024合同预期效果 (hétóng yùqī xiàoguǒ) – Expected Effect of the Contract – Kết quả mong đợi của hợp đồng
2025合同解除条件 (hétóng jiěchú tiáojiàn) – Conditions for Contract Termination – Điều kiện chấm dứt hợp đồng
2026合同违约金 (hétóng wéiyuē jīn) – Penalty for Breach of Contract – Tiền phạt vi phạm hợp đồng
2027合同履行的方式 (hétóng lǚxíng de fāngshì) – Method of Performance – Phương thức thực hiện hợp đồng
2028合同的构成 (hétóng de gòuchéng) – Structure of the Contract – Cấu trúc hợp đồng
2029合同成立 (hétóng chénglì) – Formation of the Contract – Thành lập hợp đồng
2030合同的合法性 (hétóng de héfǎ xìng) – Legality of the Contract – Tính hợp pháp của hợp đồng
2031合同履行的质量 (hétóng lǚxíng de zhìliàng) – Quality of Performance – Chất lượng thực hiện hợp đồng
2032合同条款的解释 (hétóng tiáokuǎn de jiěshì) – Interpretation of Contract Terms – Giải thích điều khoản hợp đồng
2033合同的履行期限 (hétóng de lǚxíng qīxiàn) – Performance Deadline of the Contract – Thời gian hoàn thành hợp đồng
2034合同效力的终止 (hétóng xiàolì de zhōngzhǐ) – Termination of Contract Effectiveness – Chấm dứt hiệu lực hợp đồng
2035合同的终止条件 (hétóng de zhōngzhǐ tiáojiàn) – Conditions for Termination of the Contract – Điều kiện chấm dứt hợp đồng
2036合同的修改和变更 (hétóng de xiūgǎi hé biàngēng) – Modification and Change of the Contract – Sửa đổi và thay đổi hợp đồng
2037合同纠纷解决 (hétóng jiūfēn jiějué) – Contract Dispute Resolution – Giải quyết tranh chấp hợp đồng
2038合同条款的执行 (hétóng tiáokuǎn de zhíxíng) – Execution of Contract Terms – Thực thi điều khoản hợp đồng
2039合同的可撤销性 (hétóng de kě chèxiāo xìng) – Revocability of the Contract – Tính có thể hủy bỏ của hợp đồng
2040合同的不可撤销性 (hétóng de bùkě chèxiāo xìng) – Irrevocability of the Contract – Tính không thể hủy bỏ của hợp đồng
2041合同条款的适用 (hétóng tiáokuǎn de shìyòng) – Applicability of Contract Terms – Sự áp dụng điều khoản hợp đồng
2042合同的审查 (hétóng de shěnchá) – Contract Review – Xem xét hợp đồng
2043合同终止后义务 (hétóng zhōngzhǐ hòu yìwù) – Post-Termination Obligations – Nghĩa vụ sau khi hợp đồng chấm dứt
2044合同履行的监管 (hétóng lǚxíng de jiānguǎn) – Supervision of Contract Performance – Giám sát việc thực hiện hợp đồng
2045合同的效力范围 (hétóng de xiàolì fànwéi) – Scope of the Contract’s Effectiveness – Phạm vi hiệu lực của hợp đồng
2046合同的履行地点 (hétóng de lǚxíng dìdiǎn) – Place of Performance – Địa điểm thực hiện hợp đồng
2047合同的签订方式 (hétóng de qiāndìng fāngshì) – Method of Signing the Contract – Phương thức ký hợp đồng
2048合同的执行力度 (hétóng de zhíxíng lìdù) – Enforcement of the Contract – Sự thi hành hợp đồng
2049合同的修订 (hétóng de xiūdìng) – Revision of the Contract – Sửa đổi hợp đồng
2050合同的合同期 (hétóng de hétóng qī) – Contract Duration – Thời gian hợp đồng
2051合同条款的调整 (hétóng tiáokuǎn de tiáozhěng) – Adjustment of Contract Terms – Điều chỉnh điều khoản hợp đồng
2052合同履行的延迟 (hétóng lǚxíng de yánchí) – Delay in Performance – Trì hoãn thực hiện hợp đồng
2053合同承诺 (hétóng chéngnuò) – Contract Commitment – Cam kết hợp đồng
2054合同签署 (hétóng qiānshǔ) – Signing of the Contract – Ký kết hợp đồng
2055合同执行的监督 (hétóng zhíxíng de jiāndū) – Supervision of Contract Execution – Giám sát việc thực thi hợp đồng
2056合同违约赔偿 (hétóng wéiyuē péicháng) – Compensation for Breach of Contract – Bồi thường vi phạm hợp đồng
2057合同条款的法律效力 (hétóng tiáokuǎn de fǎlǜ xiàolì) – Legal Effect of Contract Terms – Hiệu lực pháp lý của điều khoản hợp đồng
2058合同审查和批准 (hétóng shěnchá hé pīzhǔn) – Contract Review and Approval – Xem xét và phê duyệt hợp đồng
2059合同的正式生效 (hétóng de zhèngshì shēngxiào) – Formal Effectiveness of the Contract – Hiệu lực chính thức của hợp đồng
2060合同的签署人 (hétóng de qiānshǔ rén) – Signatory of the Contract – Người ký hợp đồng
2061合同履行中的纠纷 (hétóng lǚxíng zhōng de jiūfēn) – Disputes in the Performance of the Contract – Tranh chấp trong quá trình thực hiện hợp đồng
2062合同的适用法律 (hétóng de shìyòng fǎlǜ) – Applicable Law of the Contract – Luật áp dụng cho hợp đồng
2063合同的有效期 (hétóng de yǒuxiàoqī) – Validity Period of the Contract – Thời gian hiệu lực của hợp đồng
2064合同义务 (hétóng yìwù) – Contractual Obligations – Nghĩa vụ hợp đồng
2065合同的责任方 (hétóng de zérènyuán) – Responsible Party of the Contract – Bên chịu trách nhiệm hợp đồng
2066合同履行中的违约 (hétóng lǚxíng zhōng de wéiyuē) – Breach During Performance – Vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng
2067合同的解除条件 (hétóng de jiěchú tiáojiàn) – Termination Conditions of the Contract – Điều kiện chấm dứt hợp đồng
2068合同条款的有效性 (hétóng tiáokuǎn de yǒuxiàoxìng) – Validity of Contract Terms – Tính hợp lệ của điều khoản hợp đồng
2069合同审查程序 (hétóng shěnchá chéngxù) – Contract Review Process – Quy trình kiểm tra hợp đồng
2070合同补充协议 (hétóng bǔchōng xiéyì) – Supplemental Agreement – Thỏa thuận bổ sung hợp đồng
2071合同管理 (hétóng guǎnlǐ) – Contract Management – Quản lý hợp đồng
2072合同的撤销 (hétóng de chèxiāo) – Revocation of the Contract – Hủy bỏ hợp đồng
2073合同的修改与补充 (hétóng de xiūgǎi yǔ bǔchōng) – Modification and Supplementation of the Contract – Sửa đổi và bổ sung hợp đồng
2074合同的履行期限 (hétóng de lǚxíng qīxiàn) – Performance Deadline of the Contract – Thời hạn thực hiện hợp đồng
2075合同的法律责任 (hétóng de fǎlǜ zérèn) – Legal Liability of the Contract – Trách nhiệm pháp lý của hợp đồng
2076合同的担保条款 (hétóng de dānbǎo tiáokuǎn) – Guarantee Clause of the Contract – Điều khoản bảo lãnh hợp đồng
2077合同的自动终止 (hétóng de zìdòng zhōngzhǐ) – Automatic Termination of the Contract – Chấm dứt hợp đồng tự động
2078合同的履行计划 (hétóng de lǚxíng jìhuà) – Contract Performance Plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng
2079合同履行的监督措施 (hétóng lǚxíng de jiāndū cuòshī) – Supervision Measures for Performance – Biện pháp giám sát việc thực hiện hợp đồng
2080合同的签署地点 (hétóng de qiānshǔ dìdiǎn) – Signing Location of the Contract – Địa điểm ký hợp đồng
2081合同违约的赔偿标准 (hétóng wéiyuē de péicháng biāozhǔn) – Compensation Standards for Breach of Contract – Tiêu chuẩn bồi thường vi phạm hợp đồng
2082合同的合法性 (hétóng de héfǎxìng) – Legality of the Contract – Tính hợp pháp của hợp đồng
2083合同履行中的补救措施 (hétóng lǚxíng zhōng de bǔjiù cuòshī) – Remedy Measures during Contract Performance – Biện pháp khắc phục trong quá trình thực hiện hợp đồng
2084合同的签署方式 (hétóng de qiānshǔ fāngshì) – Signing Method of the Contract – Phương thức ký hợp đồng
2085合同的双方权利 (hétóng de shuāngfāng quánlì) – Rights of Both Parties in the Contract – Quyền lợi của hai bên trong hợp đồng
2086合同的责任期限 (hétóng de zérèn qīxiàn) – Liability Period of the Contract – Thời hạn trách nhiệm hợp đồng
2087合同解除协议 (hétóng jiěchú xiéyì) – Termination Agreement – Thỏa thuận hủy bỏ hợp đồng
2088合同履行的时间表 (hétóng lǚxíng de shíjiān biǎo) – Timeline for Contract Performance – Lịch trình thực hiện hợp đồng
2089合同履行的通知 (hétóng lǚxíng de tōngzhī) – Notification of Contract Performance – Thông báo thực hiện hợp đồng
2090合同履行中的延迟 (hétóng lǚxíng zhōng de yánchí) – Delay in Contract Performance – Sự trì hoãn trong việc thực hiện hợp đồng
2091合同中的保密条款 (hétóng zhōng de bǎomì tiáokuǎn) – Confidentiality Clause in the Contract – Điều khoản bảo mật trong hợp đồng
2092合同审查标准 (hétóng shěnchá biāozhǔn) – Contract Review Standards – Tiêu chuẩn kiểm tra hợp đồng
2093合同的赔偿责任 (hétóng de péicháng zérèn) – Compensation Liability of the Contract – Trách nhiệm bồi thường trong hợp đồng
2094合同履行的保障措施 (hétóng lǚxíng de bǎozhàng cuòshī) – Safeguard Measures for Contract Performance – Các biện pháp bảo đảm việc thực hiện hợp đồng
2095合同履行中的合理解释 (hétóng lǚxíng zhōng de hélǐ jiěshì) – Reasonable Interpretation during Performance – Giải thích hợp lý trong quá trình thực hiện hợp đồng
2096合同的转让条款 (hétóng de zhuǎnràng tiáokuǎn) – Assignment Clause of the Contract – Điều khoản chuyển nhượng hợp đồng
2097合同条款的修改 (hétóng tiáokuǎn de xiūgǎi) – Modification of Contract Terms – Sửa đổi điều khoản hợp đồng
2098合同履行的计划和目标 (hétóng lǚxíng de jìhuà hé mùbiāo) – Contract Performance Plan and Objectives – Kế hoạch và mục tiêu thực hiện hợp đồng
2099合同中涉及的法律问题 (hétóng zhōng shèjí de fǎlǜ wèntí) – Legal Issues Involved in the Contract – Các vấn đề pháp lý liên quan đến hợp đồng
2100合同履行的违约责任 (hétóng lǚxíng de wéiyuē zérèn) – Breach of Contract Liability in Performance – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng trong quá trình thực hiện
2101合同终止的条件 (hétóng zhōngzhǐ de tiáojiàn) – Termination Conditions of the Contract – Điều kiện chấm dứt hợp đồng
2102合同的更新条款 (hétóng de gēngxīn tiáokuǎn) – Renewal Clause of the Contract – Điều khoản gia hạn hợp đồng
2103合同的解释 (hétóng de jiěshì) – Interpretation of the Contract – Giải thích hợp đồng
2104合同的无效条款 (hétóng de wúxiào tiáokuǎn) – Invalid Clause of the Contract – Điều khoản vô hiệu trong hợp đồng
2105合同中的免责条款 (hétóng zhōng de miǎn zérèn tiáokuǎn) – Exemption Clause in the Contract – Điều khoản miễn trừ trách nhiệm trong hợp đồng
2106合同的纠纷解决 (hétóng de jiūfēn jiějué) – Dispute Resolution of the Contract – Giải quyết tranh chấp hợp đồng
2107合同的履行地点 (hétóng de lǚxíng dìdiǎn) – Location of Contract Performance – Địa điểm thực hiện hợp đồng
2108合同的财务责任 (hétóng de cáiwù zérèn) – Financial Responsibility of the Contract – Trách nhiệm tài chính của hợp đồng
2109合同的延期 (hétóng de yánqī) – Extension of the Contract – Gia hạn hợp đồng
2110合同的解除条件 (hétóng de jiěchú tiáojiàn) – Conditions for Termination of the Contract – Điều kiện chấm dứt hợp đồng
2111合同的生效条件 (hétóng de shēngxiào tiáojiàn) – Conditions for Effectiveness of the Contract – Điều kiện có hiệu lực của hợp đồng
2112合同中的争议条款 (hétóng zhōng de zhēngyì tiáokuǎn) – Dispute Clause in the Contract – Điều khoản tranh chấp trong hợp đồng
2113合同的缔约方 (hétóng de dìyuē fāng) – Contracting Parties – Các bên ký kết hợp đồng
2114合同的约定 (hétóng de yuēdìng) – Contract Agreement – Thỏa thuận hợp đồng
2115合同违约金 (hétóng wéiyuē jīn) – Liquidated Damages for Breach of Contract – Tiền phạt vi phạm hợp đồng
2116合同的履行方式 (hétóng de lǚxíng fāngshì) – Method of Contract Performance – Phương thức thực hiện hợp đồng
2117合同的署名 (hétóng de shǔmíng) – Signing of the Contract – Chữ ký hợp đồng
2118合同的约定金额 (hétóng de yuēdìng jīn’é) – Agreed Amount in the Contract – Số tiền đã thỏa thuận trong hợp đồng
2119合同的修订 (hétóng de xiūdìng) – Amendment of the Contract – Sửa đổi hợp đồng
2120合同的确认 (hétóng de quèrèn) – Confirmation of the Contract – Xác nhận hợp đồng
2121合同的履行证明 (hétóng de lǚxíng zhèngmíng) – Proof of Contract Performance – Chứng minh việc thực hiện hợp đồng
2122合同的违约 (hétóng de wéiyuē) – Breach of the Contract – Vi phạm hợp đồng
2123合同的补充条款 (hétóng de bǔchōng tiáokuǎn) – Supplementary Clause of the Contract – Điều khoản bổ sung hợp đồng
2124合同的有效性 (hétóng de yǒuxiào xìng) – Validity of the Contract – Tính hợp lệ của hợp đồng
2125合同的履行期间 (hétóng de lǚxíng qījiān) – Contract Performance Period – Thời gian thực hiện hợp đồng
2126合同的签署方 (hétóng de qiānshǔ fāng) – Signing Parties of the Contract – Các bên ký kết hợp đồng
2127合同的变更 (hétóng de biàngēng) – Change of the Contract – Thay đổi hợp đồng
2128合同的附件 (hétóng de fùjiàn) – Attachments of the Contract – Phụ lục hợp đồng
2129合同的履行期 (hétóng de lǚxíng qī) – Performance Term of the Contract – Thời hạn thực hiện hợp đồng
2130合同的仲裁条款 (hétóng de zhòngcái tiáokuǎn) – Arbitration Clause of the Contract – Điều khoản trọng tài trong hợp đồng
2131合同的赔偿责任 (hétóng de péicháng zérèn) – Compensation Liability of the Contract – Trách nhiệm bồi thường hợp đồng
2132合同的形式 (hétóng de xíngshì) – Form of the Contract – Hình thức hợp đồng
2133合同的执行 (hétóng de zhíxíng) – Execution of the Contract – Thực thi hợp đồng
2134合同的终止 (hétóng de zhōngzhǐ) – Termination of the Contract – Kết thúc hợp đồng
2135合同的条款修改 (hétóng de tiáokuǎn xiūgǎi) – Modification of the Contract Clauses – Sửa đổi các điều khoản hợp đồng
2136合同的争议 (hétóng de zhēngyì) – Dispute of the Contract – Tranh chấp hợp đồng
2137合同的失效 (hétóng de shīxiào) – Invalidity of the Contract – Hợp đồng vô hiệu
2138合同的责任 (hétóng de zérèn) – Responsibility of the Contract – Trách nhiệm hợp đồng
2139合同的目的 (hétóng de mùdì) – Purpose of the Contract – Mục đích của hợp đồng
2140合同的标的 (hétóng de biāodì) – Object of the Contract – Đối tượng của hợp đồng
2141合同的履行保证 (hétóng de lǚxíng bǎozhèng) – Performance Guarantee of the Contract – Bảo đảm thực hiện hợp đồng
2142合同的违约赔偿 (hétóng de wéiyuē péicháng) – Breach of Contract Compensation – Bồi thường vi phạm hợp đồng
2143合同的合作 (hétóng de hézuò) – Cooperation in the Contract – Hợp tác trong hợp đồng
2144合同的内容 (hétóng de nèiróng) – Content of the Contract – Nội dung hợp đồng
2145合同的协议 (hétóng de xiéyì) – Agreement of the Contract – Thỏa thuận hợp đồng
2146合同的履行期限延长 (hétóng de lǚxíng qīxiàn yáncháng) – Extension of the Contract Performance Period – Gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng
2147合同的解除条件和程序 (hétóng de jiěchú tiáojiàn hé chéngxù) – Conditions and Procedures for Terminating the Contract – Điều kiện và thủ tục chấm dứt hợp đồng
2148合同的执行程序 (hétóng de zhíxíng chéngxù) – Execution Procedure of the Contract – Quy trình thực hiện hợp đồng
2149合同的签订 (hétóng de qiāndìng) – Signing of the Contract – Ký kết hợp đồng
2150合同的所有权 (hétóng de suǒyǒuquán) – Ownership of the Contract – Quyền sở hữu hợp đồng
2151合同的责任承担 (hétóng de zérèn chéngdān) – Liability for Contractual Obligations – Chịu trách nhiệm về nghĩa vụ hợp đồng
2152合同的商议 (hétóng de shāngyì) – Negotiation of the Contract – Thương thảo hợp đồng
2153合同的履行方式与进度 (hétóng de lǚxíng fāngshì yǔ jìndù) – Method and Progress of Contract Performance – Phương thức và tiến độ thực hiện hợp đồng
2154合同的损害赔偿 (hétóng de sǔnhài péicháng) – Damage Compensation in the Contract – Bồi thường thiệt hại trong hợp đồng
2155合同的签署代表 (hétóng de qiānshǔ dàibiǎo) – Signing Representative of the Contract – Đại diện ký kết hợp đồng
2156合同的履行延期 (hétóng de lǚxíng yánqī) – Postponement of Contract Performance – Hoãn thực hiện hợp đồng
2157合同的非履行 (hétóng de fēi lǚxíng) – Non-Performance of the Contract – Không thực hiện hợp đồng
2158合同的违约责任 (hétóng de wéiyuē zérèn) – Liability for Breach of Contract – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
2159合同的签署时间 (hétóng de qiānshǔ shíjiān) – Signing Time of the Contract – Thời gian ký kết hợp đồng
2160合同的履行地点 (hétóng de lǚxíng dìdiǎn) – Performance Location of the Contract – Địa điểm thực hiện hợp đồng
2161合同的约定 (hétóng de yuēdìng) – Agreement of the Contract – Các điều khoản thỏa thuận của hợp đồng
2162合同的管辖法律 (hétóng de guǎnxiá fǎlǜ) – Governing Law of the Contract – Luật áp dụng của hợp đồng
2163合同的更改 (hétóng de gēnggǎi) – Modification of the Contract – Sửa đổi hợp đồng
2164合同的解读 (hétóng de jiědú) – Interpretation of the Contract – Giải thích hợp đồng
2165合同的执行人 (hétóng de zhíxíng rén) – Executor of the Contract – Người thực thi hợp đồng
2166合同的违约罚款 (hétóng de wéiyuē fákuǎn) – Penalty for Breach of Contract – Phạt vi phạm hợp đồng
2167合同的签订地点 (hétóng de qiāndìng dìdiǎn) – Signing Location of the Contract – Địa điểm ký kết hợp đồng
2168合同的有效期 (hétóng de yǒuxiàoqī) – Validity Period of the Contract – Thời gian có hiệu lực của hợp đồng
2169合同的履行协议 (hétóng de lǚxíng xiéyì) – Performance Agreement of the Contract – Thỏa thuận thực hiện hợp đồng
2170合同的违反 (hétóng de wéifǎn) – Violation of the Contract – Vi phạm hợp đồng
2171合同的撤销 (hétóng de chèxiāo) – Cancellation of the Contract – Hủy bỏ hợp đồng
2172合同的重签 (hétóng de chóng qiān) – Re-signing of the Contract – Ký lại hợp đồng
2173合同的法律后果 (hétóng de fǎlǜ hòuguǒ) – Legal Consequences of the Contract – Hậu quả pháp lý của hợp đồng
2174合同的履行期限 (hétóng de lǚxíng qīxiàn) – Performance Deadline of the Contract – Hạn thực hiện hợp đồng
2175合同的支付条款 (hétóng de zhīfù tiáokuǎn) – Payment Terms of the Contract – Điều khoản thanh toán trong hợp đồng
2176合同的转让 (hétóng de zhuǎnràng) – Assignment of the Contract – Chuyển nhượng hợp đồng
2177合同的履行结果 (hétóng de lǚxíng jiéguǒ) – Performance Result of the Contract – Kết quả thực hiện hợp đồng
2178合同的争议解决 (hétóng de zhēngyì jiějué) – Dispute Resolution of the Contract – Giải quyết tranh chấp hợp đồng
2179合同的附加条款 (hétóng de fùjiā tiáokuǎn) – Additional Terms of the Contract – Điều khoản bổ sung của hợp đồng
2180合同的免责条款 (hétóng de miǎnzé tiáokuǎn) – Exemption Clause of the Contract – Điều khoản miễn trách nhiệm của hợp đồng
2181合同的无效条款 (hétóng de wúxiào tiáokuǎn) – Invalid Clause of the Contract – Điều khoản vô hiệu của hợp đồng
2182合同的履行障碍 (hétóng de lǚxíng zhàng’ài) – Obstacle to Contract Performance – Rào cản thực hiện hợp đồng
2183合同的违约金 (hétóng de wéiyuē jīn) – Liquidated Damages of the Contract – Tiền phạt vi phạm hợp đồng
2184合同的双方责任 (hétóng de shuāngfāng zérèn) – Mutual Responsibilities of the Contract – Trách nhiệm của các bên trong hợp đồng
2185合同的履行监督 (hétóng de lǚxíng jiāndū) – Supervision of Contract Performance – Giám sát thực hiện hợp đồng
2186合同的履行进度 (hétóng de lǚxíng jìndù) – Progress of Contract Performance – Tiến độ thực hiện hợp đồng
2187合同的解释权 (hétóng de jiěshì quán) – Right to Interpret the Contract – Quyền giải thích hợp đồng
2188合同的不可抗力条款 (hétóng de bù kě kàng lì tiáokuǎn) – Force Majeure Clause of the Contract – Điều khoản bất khả kháng trong hợp đồng
2189合同的转让条件 (hétóng de zhuǎnràng tiáojiàn) – Conditions for Assignment of the Contract – Điều kiện chuyển nhượng hợp đồng
2190合同的期限 (hétóng de qīxiàn) – Term of the Contract – Thời hạn hợp đồng
2191合同的终止 (hétóng de zhōngzhǐ) – Termination of the Contract – Chấm dứt hợp đồng
2192合同的违约责任赔偿 (hétóng de wéiyuē zérèn péicháng) – Compensation for Breach of Contract – Bồi thường vi phạm hợp đồng
2193合同的订立 (hétóng de dìnglì) – Conclusion of the Contract – Ký kết hợp đồng
2194合同的履行条件 (hétóng de lǚxíng tiáojiàn) – Conditions for Contract Performance – Điều kiện thực hiện hợp đồng
2195合同的不可撤销性 (hétóng de bù kě chèxiāo xìng) – Irrevocability of the Contract – Tính không thể hủy bỏ của hợp đồng
2196合同的责任限制 (hétóng de zérèn xiànzhì) – Limitation of Liability in the Contract – Giới hạn trách nhiệm trong hợp đồng
2197合同的违约行为 (hétóng de wéiyuē xíngwéi) – Breach of Contract Behavior – Hành vi vi phạm hợp đồng
2198合同的适用法律 (hétóng de shìyòng fǎlǜ) – Applicable Law of the Contract – Luật áp dụng trong hợp đồng
2199合同的补充协议 (hétóng de bǔchōng xiéyì) – Supplementary Agreement of the Contract – Thỏa thuận bổ sung hợp đồng
2200合同的解除通知 (hétóng de jiěchú tōngzhī) – Termination Notice of the Contract – Thông báo chấm dứt hợp đồng
2201合同的终止程序 (hétóng de zhōngzhǐ chéngxù) – Termination Procedure of the Contract – Quy trình chấm dứt hợp đồng
2202合同的履行方 (hétóng de lǚxíng fāng) – Performing Party of the Contract – Bên thực hiện hợp đồng
2203合同的支付方式 (hétóng de zhīfù fāngshì) – Payment Method of the Contract – Phương thức thanh toán hợp đồng
2204合同的解除方式 (hétóng de jiěchú fāngshì) – Method of Contract Termination – Phương thức chấm dứt hợp đồng
2205合同的约定 (hétóng de yuēdìng) – Provisions of the Contract – Điều khoản của hợp đồng
2206合同的订立时间 (hétóng de dìnglì shíjiān) – Time of Conclusion of the Contract – Thời gian ký kết hợp đồng
2207合同的附带责任 (hétóng de fùdài zérèn) – Ancillary Liability of the Contract – Trách nhiệm phụ thuộc trong hợp đồng
2208合同的法律效力 (hétóng de fǎlǜ xiàolì) – Legal Effect of the Contract – Hiệu lực pháp lý của hợp đồng
2209合同的公平性 (hétóng de gōngpíng xìng) – Fairness of the Contract – Tính công bằng của hợp đồng
2210合同的执行 (hétóng de zhíxíng) – Execution of the Contract – Thực hiện hợp đồng
2211合同的补充条款 (hétóng de bǔchōng tiáokuǎn) – Supplementary Terms of the Contract – Điều khoản bổ sung hợp đồng
2212合同的无效 (hétóng de wúxiào) – Invalidity of the Contract – Hợp đồng vô hiệu
2213合同的无效条款 (hétóng de wúxiào tiáokuǎn) – Invalid Terms of the Contract – Điều khoản vô hiệu trong hợp đồng
2214合同的异议 (hétóng de yìyì) – Dispute over the Contract – Tranh chấp hợp đồng
2215合同的违约赔偿 (hétóng de wéiyuē péicháng) – Compensation for Breach of Contract – Bồi thường vi phạm hợp đồng
2216合同的保证 (hétóng de bǎozhèng) – Guarantee in the Contract – Bảo đảm trong hợp đồng
2217合同的法律争议 (hétóng de fǎlǜ zhēngyì) – Legal Disputes of the Contract – Tranh chấp pháp lý hợp đồng
2218合同的受理 (hétóng de shòulǐ) – Acceptance of the Contract – Chấp nhận hợp đồng
2219合同的撤销 (hétóng de chèxiāo) – Rescission of the Contract – Hủy bỏ hợp đồng
2220合同的履行风险 (hétóng de lǚxíng fēngxiǎn) – Performance Risk of the Contract – Rủi ro thực hiện hợp đồng
2221合同的履行能力 (hétóng de lǚxíng nénglì) – Performance Ability of the Contract – Năng lực thực hiện hợp đồng
2222合同的终止条件 (hétóng de zhōngzhǐ tiáojiàn) – Termination Conditions of the Contract – Điều kiện chấm dứt hợp đồng
2223合同的失效 (hétóng de shīxiào) – Invalid Contract – Hợp đồng mất hiệu lực
2224合同的审理程序 (hétóng de shěnlǐ chéngxù) – Contract Hearing Procedure – Quy trình xét xử hợp đồng
2225合同的履行责任 (hétóng de lǚxíng zérèn) – Performance Responsibility of the Contract – Trách nhiệm thực hiện hợp đồng
2226合同的履行期限 (hétóng de lǚxíng qīxiàn) – Performance period of the contract – Thời gian thực hiện hợp đồng
2227合同的解除 (hétóng de jiěchú) – Termination of the contract – Hủy bỏ hợp đồng
2228合同的执行情况 (hétóng de zhíxíng qíngkuàng) – Execution status of the contract – Tình trạng thực hiện hợp đồng
2229合同的结束 (hétóng de jiéshù) – Termination of the contract – Kết thúc hợp đồng
2230合同的验收 (hétóng de yànshōu) – Acceptance of the contract – Chấp nhận hợp đồng
2231合同的担保 (hétóng de dānbǎo) – Guarantee of the contract – Bảo lãnh hợp đồng
2232合同的撤销条件 (hétóng de chèxiāo tiáojiàn) – Conditions for contract cancellation – Điều kiện hủy bỏ hợp đồng
2233合同的执行报告 (hétóng de zhíxíng bàogào) – Contract performance report – Báo cáo thực hiện hợp đồng
2234合同的履行期限延长 (hétóng de lǚxíng qīxiàn yáncháng) – Extension of the performance period of the contract – Kéo dài thời gian thực hiện hợp đồng
2235合同的履行地点 (hétóng de lǚxíng dìdiǎn) – Place of performance of the contract – Địa điểm thực hiện hợp đồng
2236合同的合同条款 (hétóng de hétóng tiáokuǎn) – Contract terms of the contract – Các điều khoản hợp đồng
2237合同的责任承担 (hétóng de zérèn chéngdān) – Liability under the contract – Chịu trách nhiệm theo hợp đồng
2238合同的延期 (hétóng de yánqī) – Postponement of the contract – Hoãn hợp đồng
2239合同的违约金 (hétóng de wéiyuē jīn) – Penalty for breach of contract – Phạt vi phạm hợp đồng
2240合同的法律效力 (hétóng de fǎlǜ xiàolì) – Legal validity of the contract – Hiệu lực pháp lý của hợp đồng
2241合同的履行情况报告 (hétóng de lǚxíng qíngkuàng bàogào) – Contract performance status report – Báo cáo tình trạng thực hiện hợp đồng
2242合同的正式签署 (hétóng de zhèngshì qiānshǔ) – Formal signing of the contract – Ký kết hợp đồng chính thức
2243合同的责任免除 (hétóng de zérèn miǎnchú) – Exemption from liability under the contract – Miễn trừ trách nhiệm theo hợp đồng
2244合同的遵守 (hétóng de zūnshǒu) – Compliance with the contract – Tuân thủ hợp đồng
2245合同的争议 (hétóng de zhēngyì) – Disputes of the contract – Tranh chấp hợp đồng
2246合同的评审 (hétóng de píngshěn) – Contract review – Đánh giá hợp đồng
2247合同的证明 (hétóng de zhèngmíng) – Proof of the contract – Chứng minh hợp đồng
2248合同的交付 (hétóng de jiāofù) – Delivery of the contract – Giao hàng hợp đồng
2249合同的履行保障 (hétóng de lǚxíng bǎozhàng) – Performance guarantee of the contract – Bảo đảm thực hiện hợp đồng
2250合同的不可抗力 (hétóng de bùkě kànglì) – Force majeure in the contract – Sự kiện bất khả kháng trong hợp đồng
2251合同的变更 (hétóng de biàngēng) – Amendment of the contract – Sửa đổi hợp đồng
2252合同的生效日期 (hétóng de shēngxiào rìqī) – Effective date of the contract – Ngày có hiệu lực của hợp đồng
2253合同的履行能力 (hétóng de lǚxíng nénglì) – Performance capacity of the contract – Năng lực thực hiện hợp đồng
2254合同的履行方法 (hétóng de lǚxíng fāngfǎ) – Method of performance of the contract – Phương thức thực hiện hợp đồng
2255合同的违约责任追究 (hétóng de wéiyuē zérèn zhuījiù) – Pursuit of breach of contract liability – Theo đuổi trách nhiệm vi phạm hợp đồng
2256合同的解释条款 (hétóng de jiěshì tiáokuǎn) – Interpretation clauses of the contract – Điều khoản giải thích hợp đồng
2257合同的担保责任 (hétóng de dānbǎo zérèn) – Guarantee liability of the contract – Trách nhiệm bảo đảm hợp đồng
2258合同的适用法律 (hétóng de shìyòng fǎlǜ) – Applicable law of the contract – Pháp luật áp dụng trong hợp đồng
2259合同的争议解决机制 (hétóng de zhēngyì jiějué jīzhì) – Dispute resolution mechanism of the contract – Cơ chế giải quyết tranh chấp hợp đồng
2260合同的合同责任 (hétóng de hé tóng zérèn) – Contractual liability of the contract – Trách nhiệm hợp đồng
2261合同的履行方案 (hétóng de lǚxíng fāng’àn) – Contract performance plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng
2262合同的审查 (hétóng de shěnchá) – Contract review and audit – Kiểm tra hợp đồng
2263合同的变更协议 (hétóng de biàngēng xiéyì) – Amendment agreement of the contract – Thỏa thuận sửa đổi hợp đồng
2264合同的解除协议 (hétóng de jiěchú xiéyì) – Termination agreement of the contract – Thỏa thuận chấm dứt hợp đồng
2265合同的履行监督 (hétóng de lǚxíng jiāndū) – Contract performance supervision – Giám sát thực hiện hợp đồng
2266合同的违约责任条款 (hétóng de wéiyuē zérèn tiáokuǎn) – Breach of contract liability clauses – Điều khoản trách nhiệm vi phạm hợp đồng
2267合同的履行方式 (hétóng de lǚxíng fāngshì) – Mode of contract performance – Hình thức thực hiện hợp đồng
2268合同的支付条款 (hétóng de zhīfù tiáokuǎn) – Payment clauses of the contract – Điều khoản thanh toán hợp đồng
2269合同的履行保证金 (hétóng de lǚxíng bǎozhèngjīn) – Performance deposit of the contract – Tiền đặt cọc thực hiện hợp đồng
2270合同的执行监督 (hétóng de zhíxíng jiāndū) – Supervision of contract execution – Giám sát việc thực thi hợp đồng
2271合同的违约条款 (hétóng de wéiyuē tiáokuǎn) – Breach of contract clauses – Điều khoản vi phạm hợp đồng
2272合同的确认书 (hétóng de quèrèn shū) – Confirmation letter of the contract – Thư xác nhận hợp đồng
2273合同的履行标准 (hétóng de lǚxíng biāozhǔn) – Performance standards of the contract – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng
2274合同的合同条款 (hétóng de hé tóng tiáokuǎn) – Contract clauses – Điều khoản hợp đồng
2275合同的合同违约 (hétóng de hé tóng wéiyuē) – Contract breach – Vi phạm hợp đồng
2276合同的解约 (hétóng de jiěyuē) – Contract termination – Chấm dứt hợp đồng
2277合同的违约责任追究 (hétóng de wéiyuē zérèn zhuījiù) – Breach of contract liability investigation – Điều tra trách nhiệm vi phạm hợp đồng
2278合同的履行延迟 (hétóng de lǚxíng yánchí) – Delay in contract performance – Trì hoãn thực hiện hợp đồng
2279合同的补充协议条款 (hétóng de bǔchōng xiéyì tiáokuǎn) – Supplementary agreement clauses – Điều khoản thỏa thuận bổ sung
2280合同的价格条款 (hétóng de jiàgé tiáokuǎn) – Price clauses of the contract – Điều khoản giá cả hợp đồng
2281合同的支付条件 (hétóng de zhīfù tiáojiàn) – Payment terms of the contract – Điều kiện thanh toán hợp đồng
2282合同的合作条款 (hétóng de hézuò tiáokuǎn) – Cooperation clauses of the contract – Điều khoản hợp tác hợp đồng
2283合同的法律审查 (hétóng de fǎlǜ shěnchá) – Legal review of the contract – Kiểm tra pháp lý hợp đồng
2284合同的履行合规性 (hétóng de lǚxíng héguī xìng) – Compliance of contract performance – Tuân thủ thực hiện hợp đồng
2285合同的执行问题 (hétóng de zhíxíng wèntí) – Execution issues of the contract – Vấn đề thực hiện hợp đồng
2286合同的约定条款 (hétóng de yuēdìng tiáokuǎn) – Agreed clauses of the contract – Điều khoản đã thỏa thuận hợp đồng
2287合同的评估报告 (hétóng de pínggū bàogào) – Evaluation report of the contract – Báo cáo đánh giá hợp đồng
2288合同的验收标准 (hétóng de yànshōu biāozhǔn) – Acceptance standards of the contract – Tiêu chuẩn nghiệm thu hợp đồng
2289合同的签署方 (hétóng de qiānshǔ fāng) – Signatory parties of the contract – Các bên ký kết hợp đồng
2290合同的有效期限 (hétóng de yǒuxiào qīxiàn) – Validity period of the contract – Thời hạn hiệu lực của hợp đồng
2291合同的执行人 (hétóng de zhíxíng rén) – Contract executor – Người thực hiện hợp đồng
2292合同的承诺 (hétóng de chéngnuò) – Commitment in the contract – Cam kết trong hợp đồng
2293合同的责任分配 (hétóng de zérèn fēnpèi) – Responsibility allocation in the contract – Phân bổ trách nhiệm trong hợp đồng
2294合同的解除程序 (hétóng de jiěchú chéngxù) – Procedure for contract termination – Thủ tục chấm dứt hợp đồng
2295合同的调解条款 (hétóng de tiáojiě tiáokuǎn) – Mediation clauses in the contract – Điều khoản hòa giải trong hợp đồng
2296合同的不可抗力条款 (hétóng de bùkě kànglì tiáokuǎn) – Force majeure clause in the contract – Điều khoản bất khả kháng trong hợp đồng
2297合同的履行期限 (hétóng de lǚxíng qīxiàn) – Performance period of the contract – Thời hạn thực hiện hợp đồng
2298合同的合同条款变更 (hétóng de hé tóng tiáokuǎn biàngēng) – Amendments to the contract clauses – Sửa đổi điều khoản hợp đồng
2299合同的担保条款 (hétóng de dānbǎo tiáokuǎn) – Guarantee clauses in the contract – Điều khoản bảo đảm trong hợp đồng
2300合同的付款方式 (hétóng de fùkuǎn fāngshì) – Payment method in the contract – Phương thức thanh toán trong hợp đồng
2301合同的期限延长 (hétóng de qīxiàn yáncháng) – Extension of the contract period – Gia hạn thời gian hợp đồng
2302合同的效力范围 (hétóng de xiàolì fànwéi) – Scope of contract validity – Phạm vi hiệu lực hợp đồng
2303合同的保密条款 (hétóng de bǎomì tiáokuǎn) – Confidentiality clauses in the contract – Điều khoản bảo mật trong hợp đồng
2304合同的保修条款 (hétóng de bǎoxiū tiáokuǎn) – Warranty clauses in the contract – Điều khoản bảo hành trong hợp đồng
2305合同的签署日期 (hétóng de qiānshǔ rìqī) – Contract signing date – Ngày ký kết hợp đồng
2306合同的存档 (hétóng de cún dǎng) – Contract archiving – Lưu trữ hợp đồng
2307合同的适用范围 (hétóng de shìyòng fànwéi) – Scope of application of the contract – Phạm vi áp dụng của hợp đồng
2308合同的非竞争条款 (hétóng de fēi jìngzhēng tiáokuǎn) – Non-compete clauses in the contract – Điều khoản không cạnh tranh trong hợp đồng
2309合同的提前终止 (hétóng de tíqián zhōngzhǐ) – Early termination of the contract – Chấm dứt hợp đồng trước thời hạn
2310合同的补充条款 (hétóng de bǔchōng tiáokuǎn) – Supplementary clauses in the contract – Điều khoản bổ sung trong hợp đồng
2311合同的执行情况 (hétóng de zhíxíng qíngkuàng) – Contract performance status – Tình trạng thực hiện hợp đồng
2312合同的责任承担 (hétóng de zérèn chéngdān) – Liability assumption in the contract – Sự chịu trách nhiệm trong hợp đồng
2313合同的签订流程 (hétóng de qiāndìng liúchéng) – Contract signing process – Quy trình ký kết hợp đồng
2314合同的书面形式 (hétóng de shūmiàn xíngshì) – Written form of the contract – Hình thức hợp đồng bằng văn bản
2315合同的解除条件 (hétóng de jiěchú tiáojiàn) – Conditions for contract termination – Điều kiện chấm dứt hợp đồng
2316合同的条款解释 (hétóng de tiáokuǎn jiěshì) – Interpretation of contract clauses – Giải thích điều khoản hợp đồng
2317合同的税务规定 (hétóng de shuìwù guīdìng) – Tax provisions in the contract – Quy định thuế trong hợp đồng
2318合同的履约进度 (hétóng de lǚyuē jìndù) – Progress of contract performance – Tiến độ thực hiện hợp đồng
2319合同的风险评估 (hétóng de fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment of the contract – Đánh giá rủi ro của hợp đồng
2320合同的评审机制 (hétóng de píngshěn jīzhì) – Contract review mechanism – Cơ chế đánh giá hợp đồng
2321合同的责任范围 (hétóng de zérèn fànwéi) – Scope of liability in the contract – Phạm vi trách nhiệm trong hợp đồng
2322合同的签约程序 (hétóng de qiānyuē chéngxù) – Contract signing procedure – Thủ tục ký kết hợp đồng
2323合同的付款条款 (hétóng de fùkuǎn tiáokuǎn) – Payment terms in the contract – Điều khoản thanh toán trong hợp đồng
2324合同的更新条款 (hétóng de gēngxīn tiáokuǎn) – Contract renewal clauses – Điều khoản gia hạn hợp đồng
2325合同的解除条件 (hétóng de jiěchú tiáojiàn) – Conditions for contract cancellation – Điều kiện hủy hợp đồng
2326合同的定金条款 (hétóng de dìngjīn tiáokuǎn) – Deposit clause in the contract – Điều khoản tiền đặt cọc trong hợp đồng
2327合同的担保条款 (hétóng de dānbǎo tiáokuǎn) – Guarantee clauses in the contract – Điều khoản bảo lãnh trong hợp đồng
2328合同的争议解决 (hétóng de zhēngyì jiějué) – Dispute resolution in the contract – Giải quyết tranh chấp trong hợp đồng
2329合同的适用法律 (hétóng de shìyòng fǎlǜ) – Applicable law of the contract – Luật áp dụng của hợp đồng
2330合同的解释条款 (hétóng de jiěshì tiáokuǎn) – Interpretation clauses in the contract – Điều khoản giải thích trong hợp đồng
2331合同的不可抗力条款 (hétóng de bùkě kànglì tiáokuǎn) – Force majeure clauses in the contract – Điều khoản bất khả kháng trong hợp đồng
2332合同的延迟履行 (hétóng de yánchí lǚxíng) – Delayed performance of the contract – Sự trì hoãn thực hiện hợp đồng
2333合同的资金支付 (hétóng de zījīn zhīfù) – Payment of funds in the contract – Thanh toán tiền trong hợp đồng
2334合同的无效条款 (hétóng de wúxiào tiáokuǎn) – Invalid clauses in the contract – Điều khoản vô hiệu trong hợp đồng
2335合同的强制性条款 (hétóng de qiángzhìxìng tiáokuǎn) – Mandatory clauses in the contract – Điều khoản bắt buộc trong hợp đồng
2336合同的签署代表 (hétóng de qiānshǔ dàibiǎo) – Contract signatory – Người ký hợp đồng
2337合同的履约能力 (hétóng de lǚyuē nénglì) – Contract performance capability – Khả năng thực hiện hợp đồng
2338合同的生效条件 (hétóng de shēngxiào tiáojiàn) – Conditions for contract effectiveness – Điều kiện có hiệu lực của hợp đồng
2339合同的货物交付 (hétóng de huòwù jiāofù) – Delivery of goods in the contract – Giao hàng trong hợp đồng
2340合同的服务条款 (hétóng de fúwù tiáokuǎn) – Service terms in the contract – Điều khoản dịch vụ trong hợp đồng
2341合同的专利条款 (hétóng de zhuānlì tiáokuǎn) – Patent clauses in the contract – Điều khoản bằng sáng chế trong hợp đồng
2342合同的知识产权 (hétóng de zhīshì chǎnquán) – Intellectual property in the contract – Sở hữu trí tuệ trong hợp đồng
2343合同的解除程序 (hétóng de jiěchú chéngxù) – Contract termination procedure – Quy trình chấm dứt hợp đồng
2344合同的附加条款 (hétóng de fùjiā tiáokuǎn) – Additional clauses in the contract – Điều khoản bổ sung trong hợp đồng
2345合同的修改条款 (hétóng de xiūgǎi tiáokuǎn) – Amendment clauses in the contract – Điều khoản sửa đổi hợp đồng
2346合同的支付期限 (hétóng de zhīfù qīxiàn) – Payment deadline in the contract – Thời hạn thanh toán trong hợp đồng
2347合同的合同法 (hétóng de hé tóng fǎ) – Contract law – Luật hợp đồng
2348合同的债务人 (hétóng de zhàiwù rén) – Debtor in the contract – Người vay trong hợp đồng
2349合同的债权人 (hétóng de zhàiquán rén) – Creditor in the contract – Chủ nợ trong hợp đồng
2350合同的履行责任 (hétóng de lǚxíng zérèn) – Performance responsibility in the contract – Trách nhiệm thực hiện hợp đồng
2351合同的不可预见事件 (hétóng de bùkě yùjiàn shìjiàn) – Unforeseeable events in the contract – Sự kiện không thể dự đoán trong hợp đồng
2352合同的单方面解除 (hétóng de dān fāngmiàn jiěchú) – Unilateral termination of the contract – Chấm dứt hợp đồng đơn phương
2353合同的效力确认 (hétóng de xiàolì quèrèn) – Confirmation of the effectiveness of the contract – Xác nhận hiệu lực hợp đồng
2354合同的结算方式 (hétóng de jiésuàn fāngshì) – Settlement method in the contract – Phương thức thanh toán trong hợp đồng
2355合同的法律责任 (hétóng de fǎlǜ zérèn) – Legal liability in the contract – Trách nhiệm pháp lý trong hợp đồng
2356合同的合同义务 (hétóng de hé tóng yìwù) – Contractual obligations – Nghĩa vụ hợp đồng
2357合同的商标条款 (hétóng de shāngbiāo tiáokuǎn) – Trademark clauses in the contract – Điều khoản thương hiệu trong hợp đồng
2358合同的适用条件 (hétóng de shìyòng tiáojiàn) – Conditions for the application of the contract – Điều kiện áp dụng hợp đồng
2359合同的无效期 (hétóng de wúxiào qī) – Invalidity period of the contract – Thời gian vô hiệu hợp đồng
2360合同的执行条款 (hétóng de zhíxíng tiáokuǎn) – Execution clauses in the contract – Điều khoản thực thi hợp đồng
2361合同的合同效力 (hétóng de hé tóng xiàolì) – Contract effectiveness – Hiệu lực hợp đồng
2362合同的责任转移 (hétóng de zérèn zhuǎnyí) – Transfer of responsibility in the contract – Chuyển nhượng trách nhiệm trong hợp đồng
2363合同的对方责任 (hétóng de duìfāng zérèn) – Counterparty responsibility in the contract – Trách nhiệm của đối tác trong hợp đồng
2364合同的付款条件 (hétóng de fùkuǎn tiáojiàn) – Payment terms of the contract – Điều kiện thanh toán hợp đồng
2365合同的分包条款 (hétóng de fēnbāo tiáokuǎn) – Subcontract clauses in the contract – Điều khoản thầu phụ trong hợp đồng
2366合同的权利转让 (hétóng de quánlì zhuǎnràng) – Assignment of rights in the contract – Chuyển nhượng quyền lợi trong hợp đồng
2367合同的终止条件 (hétóng de zhōngzhǐ tiáojiàn) – Termination conditions in the contract – Điều kiện chấm dứt hợp đồng
2368合同的约定条款 (hétóng de yuēdìng tiáokuǎn) – Agreed clauses in the contract – Điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng
2369合同的约定期限 (hétóng de yuēdìng qīxiàn) – Agreed term in the contract – Thời gian thỏa thuận trong hợp đồng
2370合同的审查条款 (hétóng de shěnchá tiáokuǎn) – Review clauses in the contract – Điều khoản kiểm tra trong hợp đồng
2371合同的电子签名 (hétóng de diànzǐ qiānmíng) – Electronic signature of the contract – Chữ ký điện tử trong hợp đồng
2372合同的修改程序 (hétóng de xiūgǎi chéngxù) – Modification procedure of the contract – Quy trình sửa đổi hợp đồng
2373合同的定金条款 (hétóng de dìngjīn tiáokuǎn) – Deposit clauses in the contract – Điều khoản đặt cọc trong hợp đồng
2374合同的仲裁条款 (hétóng de zhòngcái tiáokuǎn) – Arbitration clauses in the contract – Điều khoản trọng tài trong hợp đồng
2375合同的权益保障 (hétóng de quányì bǎozhàng) – Protection of rights in the contract – Bảo vệ quyền lợi trong hợp đồng
2376合同的执行期限 (hétóng de zhíxíng qīxiàn) – Performance deadline of the contract – Thời hạn thực hiện hợp đồng
2377合同的违约金 (hétóng de wéiyuē jīn) – Penalty for breach of contract – Phí phạt vi phạm hợp đồng
2378合同的执行方式 (hétóng de zhíxíng fāngshì) – Method of contract enforcement – Phương thức thực thi hợp đồng
2379合同的审计 (hétóng de shěnjì) – Contract audit – Kiểm toán hợp đồng
2380合同的时间表 (hétóng de shíjiān biǎo) – Timeline of the contract – Lịch trình hợp đồng
2381合同的争议调解 (hétóng de zhēngyì tiáojiě) – Dispute mediation of the contract – Hòa giải tranh chấp hợp đồng
2382合同的履行方式 (hétóng de lǚxíng fāngshì) – Method of performing the contract – Phương thức thực hiện hợp đồng
2383合同的监督条款 (hétóng de jiāndū tiáokuǎn) – Supervision clauses in the contract – Điều khoản giám sát hợp đồng
2384合同的订立方式 (hétóng de dìnglì fāngshì) – Method of concluding the contract – Phương thức ký kết hợp đồng
2385合同的合同条款 (hétóng de hétóng tiáokuǎn) – Contract clauses – Điều khoản hợp đồng
2386合同的仲裁机构 (hétóng de zhòngcái jīgòu) – Arbitration institution of the contract – Cơ quan trọng tài của hợp đồng
2387合同的规定 (hétóng de guīdìng) – Provisions of the contract – Quy định của hợp đồng
2388合同的风险管理 (hétóng de fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management of the contract – Quản lý rủi ro hợp đồng
2389合同的成立 (hétóng de chénglì) – Formation of the contract – Thành lập hợp đồng
2390合同的撤销权 (hétóng de chèxiāo quán) – Right to cancel the contract – Quyền hủy bỏ hợp đồng
2391合同的履行条件 (hétóng de lǚxíng tiáojiàn) – Conditions for performance of the contract – Điều kiện thực hiện hợp đồng
2392合同的索赔 (hétóng de suǒpéi) – Claim under the contract – Yêu cầu bồi thường theo hợp đồng
2393合同的责任条款 (hétóng de zérèn tiáokuǎn) – Liability clauses of the contract – Điều khoản trách nhiệm hợp đồng
2394合同的履行费用 (hétóng de lǚxíng fèiyòng) – Performance costs of the contract – Chi phí thực hiện hợp đồng
2395合同的附加条款 (hétóng de fùjiā tiáokuǎn) – Additional clauses of the contract – Điều khoản bổ sung hợp đồng
2396合同的责任豁免 (hétóng de zérèn huòmiǎn) – Exemption from liability under the contract – Miễn trừ trách nhiệm trong hợp đồng
2397合同的签订地点 (hétóng de qiāndìng dìdiǎn) – Place of signing the contract – Nơi ký kết hợp đồng
2398合同的执行者 (hétóng de zhíxíng zhě) – Executor of the contract – Người thực hiện hợp đồng
2399合同的解释权 (hétóng de jiěshì quán) – Right of interpretation of the contract – Quyền giải thích hợp đồng
2400合同的适用范围 (hétóng de shìyòng fànwéi) – Scope of application of the contract – Phạm vi áp dụng hợp đồng
2401合同的履行期限 (hétóng de lǚxíng qīxiàn) – Contract performance period – Thời gian thực hiện hợp đồng
2402合同的履约保障 (hétóng de lǚyuē bǎozhàng) – Performance guarantee of the contract – Bảo đảm thực hiện hợp đồng
2403合同的付款条款 (hétóng de fùkuǎn tiáokuǎn) – Payment terms of the contract – Điều khoản thanh toán hợp đồng
2404合同的不可抗力 (hétóng de bùkě kànglì) – Force majeure in the contract – Điều khoản bất khả kháng trong hợp đồng
2405合同的违约金 (hétóng de wéiyuē jīn) – Penalty for breach of contract – Tiền phạt vi phạm hợp đồng
2406合同的担保 (hétóng de dānbǎo) – Guarantee of the contract – Bảo đảm hợp đồng
2407合同的适用法律 (hétóng de shìyòng fǎlǜ) – Applicable law of the contract – Luật áp dụng hợp đồng
2408合同的执行标准 (hétóng de zhíxíng biāozhǔn) – Performance standards of the contract – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng
2409合同的配合义务 (hétóng de pèihé yìwù) – Cooperation obligations of the contract – Nghĩa vụ hợp tác trong hợp đồng
2410合同的供应商 (hétóng de gōngyìng shāng) – Supplier under the contract – Nhà cung cấp theo hợp đồng
2411合同的保密条款 (hétóng de bǎomì tiáokuǎn) – Confidentiality clause of the contract – Điều khoản bảo mật hợp đồng
2412合同的签署日期 (hétóng de qiānshǔ rìqī) – Date of signing the contract – Ngày ký kết hợp đồng
2413合同的责任分配 (hétóng de zérèn fēnpèi) – Allocation of responsibilities in the contract – Phân bổ trách nhiệm trong hợp đồng
2414合同的修改程序 (hétóng de xiūgǎi chéngxù) – Amendment procedure of the contract – Quy trình sửa đổi hợp đồng
2415合同的强制执行 (hétóng de qiángzhì zhíxíng) – Mandatory enforcement of the contract – Thi hành bắt buộc hợp đồng
2416合同的履行延迟 (hétóng de lǚxíng yánchí) – Delay in performance of the contract – Trễ tiến độ thực hiện hợp đồng
2417合同的付款计划 (hétóng de fùkuǎn jìhuà) – Payment schedule of the contract – Kế hoạch thanh toán hợp đồng
2418合同的履行方式 (hétóng de lǚxíng fāngshì) – Mode of performance of the contract – Cách thức thực hiện hợp đồng
2419合同的优先权 (hétóng de yōuxiān quán) – Priority rights under the contract – Quyền ưu tiên trong hợp đồng
2420合同的责任承担 (hétóng de zérèn chéngdān) – Liability under the contract – Chịu trách nhiệm trong hợp đồng
2421合同的法律效力 (hétóng de fǎlǜ xiàolì) – Legal effectiveness of the contract – Hiệu lực pháp lý của hợp đồng
2422合同的最终解释权 (hétóng de zuìzhōng jiěshì quán) – Final interpretation rights of the contract – Quyền giải thích cuối cùng của hợp đồng
2423合同的修改协议 (hétóng de xiūgǎi xiéyì) – Amendment agreement of the contract – Thỏa thuận sửa đổi hợp đồng
2424合同的传递 (hétóng de chuándì) – Delivery of the contract – Chuyển giao hợp đồng
2425合同的不可转让条款 (hétóng de bùkě zhuǎnràng tiáokuǎn) – Non-transferable clauses of the contract – Điều khoản không thể chuyển nhượng trong hợp đồng
2426合同的期限延长 (hétóng de qīxiàn yáncháng) – Extension of the contract term – Gia hạn thời gian hợp đồng
2427合同的执行监督 (hétóng de zhíxíng jiāndū) – Supervision of contract performance – Giám sát việc thực hiện hợp đồng
2428合同的履行地 (hétóng de lǚxíng dì) – Place of performance of the contract – Nơi thực hiện hợp đồng
2429合同的全额支付 (hétóng de quán’é zhīfù) – Full payment under the contract – Thanh toán toàn bộ hợp đồng
2430合同的履行期限到期 (hétóng de lǚxíng qīxiàn dàoqī) – Expiry of the contract’s performance term – Hết hạn thời gian thực hiện hợp đồng
2431合同的担保人 (hétóng de dānbǎo rén) – Guarantor of the contract – Người bảo lãnh hợp đồng
2432合同的违约金 (hétóng de wéiyuē jīn) – Liquidated damages in the contract – Tiền phạt vi phạm hợp đồng
2433合同的支付条款 (hétóng de zhīfù tiáokuǎn) – Payment terms of the contract – Điều khoản thanh toán hợp đồng
2434合同的延期条款 (hétóng de yánqī tiáokuǎn) – Extension clause of the contract – Điều khoản gia hạn hợp đồng
2435合同的签署方式 (hétóng de qiānshǔ fāngshì) – Method of signing the contract – Phương thức ký hợp đồng
2436合同的附件 (hétóng de fùjiàn) – Annexes of the contract – Phụ lục hợp đồng
2437合同的非执行条款 (hétóng de fēi zhíxíng tiáokuǎn) – Non-executable clauses of the contract – Điều khoản không thể thi hành trong hợp đồng
2438合同的多方签署 (hétóng de duō fāng qiānshǔ) – Multi-party signing of the contract – Ký hợp đồng với nhiều bên
2439合同的承诺条款 (hétóng de chéngnuò tiáokuǎn) – Commitment clauses of the contract – Điều khoản cam kết trong hợp đồng
2440合同的不可抗力条款 (hétóng de bùkě kànglì tiáokuǎn) – Force majeure clause of the contract – Điều khoản bất khả kháng trong hợp đồng
2441合同的终止条款 (hétóng de zhōngzhǐ tiáokuǎn) – Termination clause of the contract – Điều khoản chấm dứt hợp đồng
2442合同的期满 (hétóng de qī mǎn) – Expiry of the contract – Hết hạn hợp đồng
2443合同的赔偿条款 (hétóng de péicháng tiáokuǎn) – Compensation clause of the contract – Điều khoản bồi thường hợp đồng
2444合同的合作条款 (hétóng de hézuò tiáokuǎn) – Cooperation clause of the contract – Điều khoản hợp tác trong hợp đồng
2445合同的条款约定 (hétóng de tiáokuǎn yuēdìng) – Agreement on contract terms – Thỏa thuận điều khoản hợp đồng
2446合同的可变性 (hétóng de kě biànxìng) – Variability of the contract – Tính biến đổi của hợp đồng
2447合同的履约期 (hétóng de lǚyuē qī) – Performance period of the contract – Thời gian thực hiện hợp đồng
2448合同的约定条件 (hétóng de yuēdìng tiáojiàn) – Agreed conditions of the contract – Điều kiện thỏa thuận trong hợp đồng
2449合同的签订地点 (hétóng de qiāndìng dìdiǎn) – Place of signing the contract – Địa điểm ký hợp đồng
2450合同的电子签名 (hétóng de diànzǐ qiānmíng) – Electronic signature of the contract – Chữ ký điện tử hợp đồng
2451合同的效力 (hétóng de xiàolì) – Validity of the contract – Hiệu lực hợp đồng
2452合同的履行监督 (hétóng de lǚxíng jiāndū) – Supervision of contract performance – Giám sát việc thực hiện hợp đồng
2453合同的执行期限 (hétóng de zhíxíng qīxiàn) – Execution period of the contract – Thời gian thi hành hợp đồng
2454合同的合同期限 (hétóng de hétóng qīxiàn) – Contract duration – Thời gian hợp đồng
2455合同的增补条款 (hétóng de zēngbǔ tiáokuǎn) – Supplementary clauses of the contract – Điều khoản bổ sung hợp đồng
2456合同的验收 (hétóng de yànshōu) – Acceptance of the contract – Kiểm tra nghiệm thu hợp đồng
2457合同的违约通知 (hétóng de wéiyuē tōngzhī) – Breach of contract notice – Thông báo vi phạm hợp đồng
2458合同的争议解决方式 (hétóng de zhēngyì jiějué fāngshì) – Dispute resolution method of the contract – Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng
2459合同的赔偿 (hétóng de péicháng) – Compensation of the contract – Bồi thường hợp đồng
2460合同的履行过程 (hétóng de lǚxíng guòchéng) – Contract performance process – Quá trình thực hiện hợp đồng
2461合同的履行地 (hétóng de lǚxíng dì) – Place of contract performance – Địa điểm thực hiện hợp đồng
2462合同的执行情况 (hétóng de zhíxíng qíngkuàng) – Contract execution status – Tình trạng thực thi hợp đồng
2463合同的履行期限延期 (hétóng de lǚxíng qīxiàn yánqī) – Extension of the performance deadline – Gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng
2464合同的无效 (hétóng de wúxiào) – Invalidity of the contract – Vô hiệu hợp đồng
2465合同的解除协议 (hétóng de jiěchú xiéyì) – Termination agreement of the contract – Thỏa thuận hủy bỏ hợp đồng
2466合同的义务 (hétóng de yìwù) – Obligations of the contract – Nghĩa vụ hợp đồng
2467合同的变更 (hétóng de biàngēng) – Contract amendment – Sửa đổi hợp đồng
2468合同的履行期限提前 (hétóng de lǚxíng qīxiàn tíqián) – Early performance deadline – Thực hiện hợp đồng trước hạn
2469合同的交货条款 (hétóng de jiāohuò tiáokuǎn) – Delivery terms of the contract – Điều khoản giao hàng hợp đồng
2470合同的生效时间 (hétóng de shēngxiào shíjiān) – Effective time of the contract – Thời gian có hiệu lực của hợp đồng
2471合同的格式 (hétóng de géshì) – Contract format – Định dạng hợp đồng
2472合同的签署日期 (hétóng de qiānshǔ rìqī) – Date of signing the contract – Ngày ký hợp đồng
2473合同的权利 (hétóng de quánlì) – Rights under the contract – Quyền lợi theo hợp đồng
2474合同的义务承担 (hétóng de yìwù chéngdān) – Obligation fulfillment under the contract – Thực hiện nghĩa vụ hợp đồng
2475合同的附加条款 (hétóng de fùjiā tiáokuǎn) – Additional terms of the contract – Điều khoản bổ sung hợp đồng
2476合同的预付款 (hétóng de yùfù kuǎn) – Advance payment under the contract – Thanh toán trước hợp đồng
2477合同的履行报告 (hétóng de lǚxíng bàogào) – Performance report of the contract – Báo cáo thực hiện hợp đồng
2478合同的协议条款 (hétóng de xiéyì tiáokuǎn) – Agreement terms of the contract – Điều khoản thỏa thuận hợp đồng
2479合同的履行证明 (hétóng de lǚxíng zhèngmíng) – Proof of contract performance – Chứng nhận thực hiện hợp đồng
2480合同的执行期限 (hétóng de zhíxíng qīxiàn) – Execution deadline of the contract – Thời hạn thực thi hợp đồng
2481合同的完工期限 (hétóng de wángōng qīxiàn) – Completion deadline of the contract – Thời hạn hoàn thành hợp đồng
2482合同的法律约束 (hétóng de fǎlǜ yuēshù) – Legal binding of the contract – Ràng buộc pháp lý của hợp đồng
2483合同的变动 (hétóng de biàndòng) – Changes to the contract – Sự thay đổi hợp đồng
2484合同的无效条款 (hétóng de wúxiào tiáokuǎn) – Invalid clauses of the contract – Điều khoản vô hiệu của hợp đồng
2485合同的具体内容 (hétóng de jùtǐ nèiróng) – Specific contents of the contract – Nội dung cụ thể của hợp đồng
2486合同的责任条款 (hétóng de zérèn tiáokuǎn) – Responsibility clauses of the contract – Điều khoản trách nhiệm hợp đồng
2487合同的履行期 (hétóng de lǚxíng qī) – Performance period of the contract – Thời gian thực hiện hợp đồng
2488合同的延期条款 (hétóng de yánqī tiáokuǎn) – Extension clauses of the contract – Điều khoản gia hạn hợp đồng
2489合同的赔偿条款 (hétóng de péicháng tiáokuǎn) – Compensation clauses of the contract – Điều khoản bồi thường hợp đồng
2490合同的生效 (hétóng de shēngxiào) – Effectiveness of the contract – Hiệu lực hợp đồng
2491合同的对方 (hétóng de duìfāng) – Counterparty of the contract – Bên đối tác hợp đồng
2492合同的不可抗力条款 (hétóng de bùkě kànglì tiáokuǎn) – Force majeure clause of the contract – Điều khoản bất khả kháng hợp đồng
2493合同的履约保证 (hétóng de lǚyuē bǎozhèng) – Performance guarantee of the contract – Bảo đảm thực hiện hợp đồng
2494合同的审批 (hétóng de shěnpī) – Contract approval – Phê duyệt hợp đồng
2495合同的有效期 (hétóng de yǒuxiào qī) – Validity period of the contract – Thời gian hiệu lực hợp đồng
2496合同的权益保障 (hétóng de quányì bǎozhàng) – Protection of rights under the contract – Bảo vệ quyền lợi theo hợp đồng
2497合同的履行期限延长 (hétóng de lǚxíng qīxiàn yáncháng) – Extension of the performance period of the contract – Gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng
2498合同的履行义务 (hétóng de lǚxíng yìwù) – Obligation to perform the contract – Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng
2499合同的授权 (hétóng de shòuquán) – Authorization of the contract – Ủy quyền hợp đồng
2500合同的执行机构 (hétóng de zhíxíng jīgòu) – Executing authority of the contract – Cơ quan thực thi hợp đồng
2501合同的有效证明 (hétóng de yǒuxiào zhèngmíng) – Valid proof of contract – Chứng minh hợp đồng có hiệu lực
2502合同的补充协议 (hétóng de bǔchōng xiéyì) – Supplementary agreement to the contract – Thỏa thuận bổ sung hợp đồng
2503合同的谈判 (hétóng de tánpàn) – Contract negotiation – Thương thảo hợp đồng
2504合同的权利义务 (hétóng de quánlì yìwù) – Rights and obligations of the contract – Quyền lợi và nghĩa vụ hợp đồng
2505合同的当事人 (hétóng de dāngshìrén) – Parties to the contract – Các bên trong hợp đồng
2506合同的变更条款 (hétóng de biàngēng tiáokuǎn) – Contract amendment clause – Điều khoản sửa đổi hợp đồng
2507合同的税务条款 (hétóng de shuìwù tiáokuǎn) – Tax clause of the contract – Điều khoản thuế trong hợp đồng
2508合同的保修条款 (hétóng de bǎoxiū tiáokuǎn) – Warranty clause of the contract – Điều khoản bảo hành hợp đồng
2509合同的审查 (hétóng de shěnchá) – Review of the contract – Xem xét hợp đồng
2510合同的签订方 (hétóng de qiāndìng fāng) – Signing party of the contract – Bên ký kết hợp đồng
2511合同的规定 (hétóng de guīdìng) – Provisions of the contract – Các quy định trong hợp đồng
2512合同的执行方式 (hétóng de zhíxíng fāngshì) – Method of contract execution – Phương thức thực hiện hợp đồng
2513合同的补偿机制 (hétóng de bǔcháng jīzhì) – Compensation mechanism of the contract – Cơ chế bồi thường hợp đồng
2514合同的签署日期 (hétóng de qiānshǔ rìqī) – Contract signing date – Ngày ký hợp đồng
2515合同的变更手续 (hétóng de biàngēng shǒuxù) – Procedures for contract amendment – Thủ tục sửa đổi hợp đồng
2516合同的第三方 (hétóng de dìsān fāng) – Third party in the contract – Bên thứ ba trong hợp đồng
2517合同的签署代表 (hétóng de qiānshǔ dàibiǎo) – Signatory of the contract – Đại diện ký hợp đồng
2518合同的履行期限 (hétóng de lǚxíng qīxiàn) – Performance deadline of the contract – Thời gian thực hiện hợp đồng
2519合同的效力 (hétóng de xiàolì) – Effectiveness of the contract – Hiệu lực hợp đồng
2520合同的风险 (hétóng de fēngxiǎn) – Risks of the contract – Rủi ro hợp đồng
2521合同的责任 (hétóng de zérèn) – Responsibility under the contract – Trách nhiệm trong hợp đồng
2522合同的执行标准 (hétóng de zhíxíng biāozhǔn) – Execution standard of the contract – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng
2523合同的生效条件 (hétóng de shēngxiào tiáojiàn) – Conditions for the contract’s effectiveness – Điều kiện có hiệu lực của hợp đồng
2524合同的撤销条件 (hétóng de chèxiāo tiáojiàn) – Conditions for contract revocation – Điều kiện hủy bỏ hợp đồng
2525合同的执行报告 (hétóng de zhíxíng bàogào) – Performance report of the contract – Báo cáo thực hiện hợp đồng
2526合同的付款方式 (hétóng de fùkuǎn fāngshì) – Payment method of the contract – Phương thức thanh toán hợp đồng
2527合同的违约金比例 (hétóng de wéiyuē jīn bǐlì) – Penalty ratio for breach of contract – Tỷ lệ phạt vi phạm hợp đồng
2528合同的仲裁条款 (hétóng de zhòngcái tiáokuǎn) – Arbitration clause of the contract – Điều khoản trọng tài hợp đồng
2529合同的担保条款 (hétóng de dānbǎo tiáokuǎn) – Guarantee clause of the contract – Điều khoản bảo đảm hợp đồng
2530合同的调解条款 (hétóng de tiáojiě tiáokuǎn) – Mediation clause of the contract – Điều khoản hòa giải hợp đồng
2531合同的签署程序 (hétóng de qiānshǔ chéngxù) – Signing procedure of the contract – Quy trình ký hợp đồng
2532合同的支付安排 (hétóng de zhīfù ānpái) – Payment arrangement of the contract – Sắp xếp thanh toán hợp đồng
2533合同的调解程序 (hétóng de tiáojiě chéngxù) – Mediation procedure of the contract – Quy trình hòa giải hợp đồng
2534合同的违约处理 (hétóng de wéiyuē chǔlǐ) – Handling of breach of contract – Xử lý vi phạm hợp đồng
2535合同的仲裁机构 (hétóng de zhòngcái jīgòu) – Arbitration institution of the contract – Tổ chức trọng tài hợp đồng
2536合同的特殊条款 (hétóng de tèshū tiáokuǎn) – Special clauses of the contract – Điều khoản đặc biệt của hợp đồng
2537合同的履约 (hétóng de lǚyuē) – Performance of the contract – Thực hiện hợp đồng
2538合同的违约索赔 (hétóng de wéiyuē suǒpéi) – Claim for breach of contract – Đòi bồi thường vi phạm hợp đồng
2539合同的适用期限 (hétóng de shìyòng qīxiàn) – Applicable term of the contract – Thời gian áp dụng hợp đồng
2540合同的不可抗力事件 (hétóng de bùkě kànglì shìjiàn) – Force majeure event of the contract – Sự kiện bất khả kháng của hợp đồng
2541合同的标的 (hétóng de biāodí) – Subject matter of the contract – Đối tượng hợp đồng
2542合同的复合条款 (hétóng de fùhé tiáokuǎn) – Composite clauses of the contract – Điều khoản phức hợp của hợp đồng
2543合同的部分履行 (hétóng de bùfen lǚxíng) – Partial performance of the contract – Thực hiện một phần hợp đồng
2544合同的全部履行 (hétóng de quánbù lǚxíng) – Full performance of the contract – Thực hiện toàn bộ hợp đồng
2545合同的法律责任 (hétóng de fǎlǜ zérèn) – Legal responsibility of the contract – Trách nhiệm pháp lý của hợp đồng
2546合同的审查 (hétóng de shěnchá) – Review of the contract – Kiểm tra hợp đồng
2547合同的债务 (hétóng de zhàiwù) – Debt of the contract – Nợ của hợp đồng
2548合同的担保条款 (hétóng de dānbǎo tiáokuǎn) – Guarantee clauses of the contract – Điều khoản bảo lãnh hợp đồng
2549合同的取消 (hétóng de qǔxiāo) – Cancellation of the contract – Hủy bỏ hợp đồng
2550合同的无效声明 (hétóng de wúxiào shēngmíng) – Declaration of invalidity of the contract – Tuyên bố hợp đồng vô hiệu
2551合同的续签 (hétóng de xùqiān) – Renewal of the contract – Gia hạn hợp đồng
2552合同的履约情况 (hétóng de lǚyuē qíngkuàng) – Performance status of the contract – Tình hình thực hiện hợp đồng
2553合同的执行情况 (hétóng de zhíxíng qíngkuàng) – Execution status of the contract – Tình trạng thực thi hợp đồng
2554合同的条款履行 (hétóng de tiáokuǎn lǚxíng) – Performance of contract terms – Thực hiện các điều khoản hợp đồng
2555合同的违约金 (hétóng de wéiyuē jīn) – Liquidated damages of the contract – Phí phạt vi phạm hợp đồng
2556合同的约定条件 (hétóng de yuēdìng tiáojiàn) – Agreed conditions of the contract – Điều kiện thỏa thuận của hợp đồng
2557合同的签订地点 (hétóng de qiāndìng dìdiǎn) – Place of signing the contract – Nơi ký hợp đồng
2558合同的签订方 (hétóng de qiāndìng fāng) – Contracting parties – Các bên ký kết hợp đồng
2559合同的签署方式 (hétóng de qiānshǔ fāngshì) – Method of signing the contract – Phương thức ký kết hợp đồng
2560合同的保密条款 (hétóng de bǎomì tiáokuǎn) – Confidentiality clauses of the contract – Điều khoản bảo mật hợp đồng
2561合同的索赔 (hétóng de suǒpéi) – Claim under the contract – Khiếu nại theo hợp đồng
2562合同的权利转让 (hétóng de quánlì zhuǎnràng) – Transfer of rights under the contract – Chuyển nhượng quyền lợi trong hợp đồng
2563合同的履行计划 (hétóng de lǚxíng jìhuà) – Performance plan of the contract – Kế hoạch thực hiện hợp đồng
2564合同的变更 (hétóng de biàngēng) – Modification of the contract – Thay đổi hợp đồng
2565合同的违约责任 (hétóng de wéiyuē zérèn) – Liability for breach of the contract – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
2566合同的履行方式 (hétóng de lǚxíng fāngshì) – Method of performance of the contract – Phương thức thực hiện hợp đồng
2567合同的有效期 (hétóng de yǒuxiào qī) – Validity period of the contract – Thời gian có hiệu lực của hợp đồng
2568合同的合同条款 (hétóng de hétóng tiáokuǎn) – Contract terms of the contract – Điều khoản hợp đồng của hợp đồng
2569合同的签署代表 (hétóng de qiānshǔ dàibiǎo) – Signatory of the contract – Người đại diện ký kết hợp đồng
2570合同的协商 (hétóng de xiéshāng) – Negotiation of the contract – Thương lượng hợp đồng
2571合同的履行义务 (hétóng de lǚxíng yìwù) – Obligation of performance of the contract – Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng
2572合同的权利转让 (hétóng de quánlì zhuǎnràng) – Transfer of rights under the contract – Chuyển nhượng quyền trong hợp đồng
2573合同的责任分配 (hétóng de zérèn fēnpèi) – Allocation of responsibility under the contract – Phân bổ trách nhiệm trong hợp đồng
2574合同的证据 (hétóng de zhèngjù) – Evidence of the contract – Bằng chứng của hợp đồng
2575合同的管理 (hétóng de guǎnlǐ) – Contract management – Quản lý hợp đồng
2576合同的修改 (hétóng de xiūgǎi) – Amendment of the contract – Sửa đổi hợp đồng
2577合同的执行进度 (hétóng de zhíxíng jìndù) – Execution progress of the contract – Tiến độ thực hiện hợp đồng
2578合同的约定 (hétóng de yuēdìng) – Agreement of the contract – Thỏa thuận hợp đồng
2579合同的履行情况 (hétóng de lǚxíng qíngkuàng) – Execution status of the contract – Tình trạng thực hiện hợp đồng
2580合同的解约 (hétóng de jiěyuē) – Contract cancellation – Hủy hợp đồng
2581合同的审计 (hétóng de shěnjì) – Audit of the contract – Kiểm toán hợp đồng
2582合同的违约责任承担 (hétóng de wéiyuē zérèn chéngdān) – Liability for breach of contract assumption – Chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng
2583合同的订立 (hétóng de dìnglì) – Conclusion of the contract – Kết luận hợp đồng
2584合同的生效 (hétóng de shēngxiào) – Effectiveness of the contract – Hiệu lực của hợp đồng
2585合同的条款解释 (hétóng de tiáokuǎn jiěshì) – Interpretation of contract terms – Giải thích điều khoản hợp đồng
2586合同的违约行为赔偿 (hétóng de wéiyuē xíngwéi péicháng) – Compensation for breach of contract behavior – Bồi thường hành vi vi phạm hợp đồng
2587合同的合同履行评估 (hétóng de hétóng lǚxíng pínggū) – Contract performance evaluation – Đánh giá thực hiện hợp đồng
2588合同的调解 (hétóng de tiáojiě) – Mediation of the contract – Hòa giải hợp đồng
2589合同的签署 (hétóng de qiānshǔ) – Signing of the contract – Ký kết hợp đồng
2590合同的违约损失 (hétóng de wéiyuē sǔnshī) – Breach of contract loss – Mất mát do vi phạm hợp đồng
2591合同的履行条款 (hétóng de lǚxíng tiáokuǎn) – Performance clauses of the contract – Điều khoản thực hiện hợp đồng
2592合同的签署方 (hétóng de qiānshǔ fāng) – Signing party of the contract – Bên ký kết hợp đồng
2593合同的履行人 (hétóng de lǚxíng rén) – Party performing the contract – Bên thực hiện hợp đồng
2594合同的责任承担 (hétóng de zérèn chéngdān) – Liability assumption of the contract – Chịu trách nhiệm hợp đồng
2595合同的义务 (hétóng de yìwù) – Obligations of the contract – Nghĩa vụ của hợp đồng
2596合同的期限 (hétóng de qīxiàn) – Term of the contract – Thời hạn của hợp đồng
2597合同的变更程序 (hétóng de biàngēng chéngxù) – Contract amendment procedure – Thủ tục sửa đổi hợp đồng
2598合同的评估 (hétóng de pínggū) – Evaluation of the contract – Đánh giá hợp đồng
2599合同的违约方 (hétóng de wéiyuē fāng) – Breaching party of the contract – Bên vi phạm hợp đồng
2600合同的效力期限 (hétóng de xiàolì qīxiàn) – Effectiveness period of the contract – Thời gian có hiệu lực của hợp đồng
2601合同的分配条款 (hétóng de fēnpèi tiáokuǎn) – Allocation clauses of the contract – Điều khoản phân bổ hợp đồng
2602合同的受益人 (hétóng de shòuyì rén) – Beneficiary of the contract – Người thụ hưởng hợp đồng
2603合同的解除条件 (hétóng de jiěchú tiáojiàn) – Termination conditions of the contract – Điều kiện hủy hợp đồng
2604合同的履行地 (hétóng de lǚxíng dì) – Place of performance of the contract – Địa điểm thực hiện hợp đồng
2605合同的责任界定 (hétóng de zérèn jièdìng) – Defining the responsibilities of the contract – Xác định trách nhiệm hợp đồng
2606合同的签订条件 (hétóng de qiāndìng tiáojiàn) – Conditions for signing the contract – Điều kiện ký kết hợp đồng
2607合同的履行检查 (hétóng de lǚxíng jiǎnchá) – Performance inspection of the contract – Kiểm tra thực hiện hợp đồng
2608合同的中止 (hétóng de zhōngzhǐ) – Suspension of the contract – Tạm ngừng hợp đồng
2609合同的执行 (hétóng de zhíxíng) – Execution of the contract – Thi hành hợp đồng
2610合同的分配方案 (hétóng de fēnpèi fāng’àn) – Allocation plan of the contract – Kế hoạch phân bổ hợp đồng
2611合同的义务履行 (hétóng de yìwù lǚxíng) – Fulfillment of contract obligations – Thực hiện nghĩa vụ hợp đồng
2612合同的结束 (hétóng de jiéshù) – End of the contract – Kết thúc hợp đồng
2613合同的不可抗力 (hétóng de bùkě kànglì) – Force majeure in the contract – Lực lượng bất khả kháng trong hợp đồng
2614合同的履行时间 (hétóng de lǚxíng shíjiān) – Performance time of the contract – Thời gian thực hiện hợp đồng
2615合同的解除程序 (hétóng de jiěchú chéngxù) – Procedure for contract termination – Quy trình hủy bỏ hợp đồng
2616合同的履行方式 (hétóng de lǚxíng fāngshì) – Mode of contract performance – Phương thức thực hiện hợp đồng
2617合同的保证条款 (hétóng de bǎozhèng tiáokuǎn) – Guarantee clauses of the contract – Điều khoản bảo đảm hợp đồng
2618合同的适用法律 (hétóng de shìyòng fǎlǜ) – Applicable law of the contract – Luật áp dụng đối với hợp đồng
2619合同的签署人 (hétóng de qiānshǔ rén) – Signatories of the contract – Người ký hợp đồng
2620合同的履行期限 (hétóng de lǚxíng qīxiàn) – Deadline for contract performance – Thời hạn thực hiện hợp đồng
2621合同的效力范围 (hétóng de xiàolì fànwéi) – Scope of effectiveness of the contract – Phạm vi hiệu lực của hợp đồng
2622合同的具体条款 (hétóng de jùtǐ tiáokuǎn) – Specific clauses of the contract – Các điều khoản cụ thể của hợp đồng
2623合同的修改程序 (hétóng de xiūgǎi chéngxù) – Procedure for modifying the contract – Quy trình sửa đổi hợp đồng
2624合同的履行时间表 (hétóng de lǚxíng shíjiānbiǎo) – Contract performance schedule – Lịch trình thực hiện hợp đồng
2625合同的违约责任 (hétóng de wéiyuē zérèn) – Breach of contract responsibility – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
2626合同的通知要求 (hétóng de tōngzhī yāoqiú) – Notice requirements in the contract – Yêu cầu thông báo trong hợp đồng
2627合同的约定 (hétóng de yuēdìng) – Agreement of the contract – Các điều khoản thỏa thuận trong hợp đồng
2628合同的履行情况 (hétóng de lǚxíng qíngkuàng) – Performance status of the contract – Tình hình thực hiện hợp đồng
2629合同的债务人 (hétóng de zhàiwù rén) – Debtor under the contract – Người nợ trong hợp đồng
2630合同的债权人 (hétóng de zhàiquán rén) – Creditor under the contract – Chủ nợ trong hợp đồng
2631合同的生效条件 (hétóng de shēngxiào tiáojiàn) – Conditions for the effectiveness of the contract – Điều kiện có hiệu lực của hợp đồng
2632合同的责任追究 (hétóng de zérèn zhuījiù) – Responsibility accountability of the contract – Trách nhiệm truy cứu trong hợp đồng
2633合同的解决争议方式 (hétóng de jiějué zhēngyì fāngshì) – Dispute resolution method of the contract – Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng
2634合同的司法管辖 (hétóng de sīfǎ guǎnxiá) – Judicial jurisdiction of the contract – Thẩm quyền tư pháp của hợp đồng
2635合同的违约处理 (hétóng de wéiyuē chǔlǐ) – Breach of contract handling – Xử lý vi phạm hợp đồng
2636合同的分配原则 (hétóng de fēnpèi yuánzé) – Distribution principles of the contract – Nguyên tắc phân phối của hợp đồng
2637合同的付款方式 (hétóng de fùkuǎn fāngshì) – Payment method of the contract – Phương thức thanh toán của hợp đồng
2638合同的收款账户 (hétóng de shōu kuǎn zhànghù) – Collection account of the contract – Tài khoản nhận tiền của hợp đồng
2639合同的付款期限 (hétóng de fùkuǎn qīxiàn) – Payment deadline of the contract – Thời hạn thanh toán của hợp đồng
2640合同的付款条件 (hétóng de fùkuǎn tiáojiàn) – Payment conditions of the contract – Điều kiện thanh toán của hợp đồng
2641合同的担保条款 (hétóng de dānbǎo tiáokuǎn) – Guarantee clauses of the contract – Điều khoản bảo lãnh của hợp đồng
2642合同的抵押条款 (hétóng de dǐyā tiáokuǎn) – Mortgage clauses of the contract – Điều khoản thế chấp của hợp đồng
2643合同的保险条款 (hétóng de bǎoxiǎn tiáokuǎn) – Insurance clauses of the contract – Điều khoản bảo hiểm của hợp đồng
2644合同的修改条款 (hétóng de xiūgǎi tiáokuǎn) – Amendment clauses of the contract – Điều khoản sửa đổi hợp đồng
2645合同的附加条款 (hétóng de fùjiā tiáokuǎn) – Additional clauses of the contract – Điều khoản bổ sung của hợp đồng
2646合同的终止条款 (hétóng de zhōngzhǐ tiáokuǎn) – Termination clauses of the contract – Điều khoản chấm dứt hợp đồng
2647合同的免责条款 (hétóng de miǎn zérèn tiáokuǎn) – Exemption clauses of the contract – Điều khoản miễn trừ trách nhiệm của hợp đồng
2648合同的保密条款 (hétóng de bǎomì tiáokuǎn) – Confidentiality clauses of the contract – Điều khoản bảo mật của hợp đồng
2649合同的协商条款 (hétóng de xiéshāng tiáokuǎn) – Negotiation clauses of the contract – Điều khoản thương lượng hợp đồng
2650合同的付款计划 (hétóng de fùkuǎn jìhuà) – Payment plan of the contract – Kế hoạch thanh toán hợp đồng
2651合同的法定代表人 (hétóng de fǎdìng dàibiǎo rén) – Legal representative of the contract – Người đại diện hợp pháp của hợp đồng
2652合同的执行期限 (hétóng de zhíxíng qīxiàn) – Execution deadline of the contract – Thời hạn thực hiện hợp đồng
2653合同的履约能力 (hétóng de lǚyuē nénglì) – Performance capability of the contract – Khả năng thực hiện hợp đồng
2654合同的供应商 (hétóng de gōngyìng shāng) – Supplier of the contract – Nhà cung cấp trong hợp đồng
2655合同的合作条款 (hétóng de hézuò tiáokuǎn) – Cooperation clauses of the contract – Điều khoản hợp tác của hợp đồng
2656合同的违约赔偿 (hétóng de wéiyuē péicháng) – Breach compensation of the contract – Bồi thường vi phạm hợp đồng
2657合同的可撤销性 (hétóng de kě chèxiāo xìng) – Revocability of the contract – Tính khả hủy của hợp đồng
2658合同的补充条款 (hétóng de bǔchōng tiáokuǎn) – Supplementary clauses of the contract – Điều khoản bổ sung hợp đồng
2659合同的条款和条件 (hétóng de tiáokuǎn hé tiáojiàn) – Terms and conditions of the contract – Các điều khoản và điều kiện của hợp đồng
2660合同的解决争议 (hétóng de jiějué zhēngyì) – Dispute resolution of the contract – Giải quyết tranh chấp hợp đồng
2661合同的强制执行 (hétóng de qiángzhì zhíxíng) – Forced execution of the contract – Thi hành cưỡng chế hợp đồng
2662合同的可变更性 (hétóng de kě biàngēng xìng) – Variability of the contract – Tính biến đổi của hợp đồng
2663合同的承包方 (hétóng de chéngbāo fāng) – Contractor of the contract – Bên nhận thầu của hợp đồng
2664合同的约定 (hétóng de yuēdìng) – Agreement of the contract – Thỏa thuận của hợp đồng
2665合同的缔约方 (hétóng de dìyuē fāng) – Contracting party – Bên ký kết hợp đồng
2666合同的完成期限 (hétóng de wánchéng qīxiàn) – Completion deadline of the contract – Thời hạn hoàn thành hợp đồng
2667合同的签约人 (hétóng de qiānyuē rén) – Signatory of the contract – Người ký hợp đồng
2668合同的不可抗力 (hétóng de bùkě kànglì) – Force majeure of the contract – Lực bất khả kháng trong hợp đồng
2669合同的可分割性 (hétóng de kě fēngē xìng) – Severability of the contract – Tính phân tách của hợp đồng
2670合同的合同法 (hétóng de hétóng fǎ) – Contract law – Luật hợp đồng
2671合同的付款安排 (hétóng de fùkuǎn ānpái) – Payment arrangement of the contract – Sắp xếp thanh toán của hợp đồng
2672合同的结束条款 (hétóng de jiéshù tiáokuǎn) – Termination clause of the contract – Điều khoản kết thúc hợp đồng
2673合同的替代方案 (hétóng de tìdài fāng’àn) – Alternative plan of the contract – Phương án thay thế hợp đồng
2674合同的自动续期 (hétóng de zìdòng xùqī) – Automatic renewal of the contract – Tự động gia hạn hợp đồng
2675合同的履行状态 (hétóng de lǚxíng zhuàngtài) – Performance status of the contract – Tình trạng thực hiện hợp đồng
2676合同的法律纠纷 (hétóng de fǎlǜ jiūfēn) – Legal dispute of the contract – Tranh chấp pháp lý của hợp đồng
2677合同的可执行性 (hétóng de kě zhíxíng xìng) – Enforceability of the contract – Tính có thể thi hành của hợp đồng
2678合同的约定条款 (hétóng de yuēdìng tiáokuǎn) – Agreed clauses of the contract – Các điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng
2679合同的股权转让 (hétóng de gǔquán zhuǎnràng) – Equity transfer in the contract – Chuyển nhượng cổ phần trong hợp đồng
2680合同的股东 (hétóng de gǔdōng) – Shareholder of the contract – Cổ đông của hợp đồng
2681合同的股份 (hétóng de gǔfèn) – Shares of the contract – Cổ phần của hợp đồng
2682合同的不可修改性 (hétóng de bùkě xiūgǎi xìng) – Non-modifiability of the contract – Tính không thể sửa đổi của hợp đồng
2683合同的附加条款 (hétóng de fùjiā tiáokuǎn) – Additional clauses of the contract – Các điều khoản bổ sung của hợp đồng
2684合同的法定代表人 (hétóng de fǎdìng dàibiǎo rén) – Legal representative of the contract – Đại diện pháp lý của hợp đồng
2685合同的保密条款 (hétóng de bǎomì tiáokuǎn) – Confidentiality clause of the contract – Điều khoản bảo mật trong hợp đồng
2686合同的不可转让性 (hétóng de bùkě zhuǎnràng xìng) – Non-transferability of the contract – Tính không thể chuyển nhượng của hợp đồng
2687合同的风险管理 (hétóng de fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management of the contract – Quản lý rủi ro trong hợp đồng
2688合同的期满 (hétóng de qīmǎn) – Expiry of the contract – Hết hạn hợp đồng
2689合同的立约人 (hétóng de lìyuē rén) – Contracting party – Người ký kết hợp đồng
2690合同的无效原因 (hétóng de wúxiào yuányīn) – Reasons for invalidity of the contract – Nguyên nhân vô hiệu của hợp đồng
2691合同的履行证明 (hétóng de lǚxíng zhèngmíng) – Proof of performance of the contract – Chứng minh thực hiện hợp đồng
2692合同的变更 (hétóng de biàngēng) – Amendment of the contract – Sự sửa đổi hợp đồng
2693合同的解除条件 (hétóng de jiěchú tiáojiàn) – Conditions for termination of the contract – Điều kiện hủy bỏ hợp đồng
2694合同的有效期限 (hétóng de yǒuxiào qīxiàn) – Validity period of the contract – Thời gian hiệu lực của hợp đồng
2695合同的成立 (hétóng de chénglì) – Formation of the contract – Sự hình thành hợp đồng
2696合同的继续履行 (hétóng de jìxù lǚxíng) – Continuation of performance of the contract – Tiếp tục thực hiện hợp đồng
2697合同的有效性 (hétóng de yǒuxiào xìng) – Validity of the contract – Tính hợp pháp của hợp đồng
2698合同的义务 (hétóng de yìwù) – Obligation of the contract – Nghĩa vụ của hợp đồng
2699合同的补偿 (hétóng de bǔcháng) – Compensation in the contract – Bồi thường trong hợp đồng
2700合同的有效性检查 (hétóng de yǒuxiào xìng jiǎnchá) – Validity check of the contract – Kiểm tra tính hợp lệ của hợp đồng
2701合同条款 (hétóng tiáokuǎn) – Contract terms – Điều khoản hợp đồng
2702合同履行监控 (hétóng lǚxíng jiānkòng) – Contract performance monitoring – Giám sát thực hiện hợp đồng
2703合同的履行标准 (hétóng de lǚxíng biāozhǔn) – Performance standard of the contract – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng
2704合同的后果 (hétóng de hòuguǒ) – Consequences of the contract – Hậu quả của hợp đồng
2705合同的成立时间 (hétóng de chénglì shíjiān) – Formation time of the contract – Thời gian hình thành hợp đồng
2706合同的管辖 (hétóng de guǎnxiá) – Jurisdiction of the contract – Thẩm quyền của hợp đồng
2707合同双方 (hétóng shuāngfāng) – Both parties to the contract – Cả hai bên hợp đồng
2708合同附件 (hétóng fùjiàn) – Annex to the contract – Phụ lục hợp đồng
2709合同义务履行 (hétóng yìwù lǚxíng) – Performance of contractual obligations – Thực hiện nghĩa vụ hợp đồng
2710合同当事人 (hétóng dāngshìrén) – Contracting parties – Các bên ký hợp đồng
2711合同的再签署 (hétóng de zài qiānshǔ) – Re-signing of the contract – Ký lại hợp đồng
2712合同的解除程序 (hétóng de jiěchú chéngxù) – Termination procedure of the contract – Quy trình hủy bỏ hợp đồng
2713合同的效力 (hétóng de xiàolì) – Effectiveness of the contract – Hiệu lực của hợp đồng
2714合同生效时间 (hétóng shēngxiào shíjiān) – Effective date of the contract – Ngày có hiệu lực của hợp đồng
2715合同的仲裁条款 (hétóng de zhòngcái tiáokuǎn) – Arbitration clause in the contract – Điều khoản trọng tài của hợp đồng
2716合同的补充协议 (hétóng de bǔchōng xiéyì) – Supplemental agreement to the contract – Thỏa thuận bổ sung hợp đồng
2717合同的保密条款 (hétóng de bǎomì tiáokuǎn) – Confidentiality clause of the contract – Điều khoản bảo mật của hợp đồng
2718合同的履约保证 (hétóng de lǚyuē bǎozhèng) – Contract performance guarantee – Bảo đảm thực hiện hợp đồng
2719合同的不可抗力条款 (hétóng de bùkě kànglì tiáokuǎn) – Force majeure clause of the contract – Điều khoản bất khả kháng của hợp đồng
2720合同期限 (hétóng qīxiàn) – Contract duration – Thời hạn hợp đồng
2721合同的起草 (hétóng de qǐcǎo) – Drafting of the contract – Soạn thảo hợp đồng
2722合同履行期限 (hétóng lǚxíng qīxiàn) – Contract performance period – Thời hạn thực hiện hợp đồng
2723合同的终止协议 (hétóng de zhōngzhǐ xiéyì) – Termination agreement of the contract – Thỏa thuận chấm dứt hợp đồng
2724合同的税务影响 (hétóng de shuìwù yǐngxiǎng) – Tax implications of the contract – Ảnh hưởng thuế của hợp đồng
2725合同签订日期 (hétóng qiāndìng rìqī) – Contract signing date – Ngày ký kết hợp đồng
2726合同的修改权限 (hétóng de xiūgǎi quánxiàn) – Authority to amend the contract – Quyền sửa đổi hợp đồng
2727合同的适用法律 (hétóng de shìyòng fǎlǜ) – Governing law of the contract – Luật áp dụng cho hợp đồng
2728合同纠纷解决 (hétóng jiūfēn jiějué) – Resolution of contract disputes – Giải quyết tranh chấp hợp đồng
2729合同的成本分摊 (hétóng de chéngběn fēntān) – Cost-sharing in the contract – Phân bổ chi phí trong hợp đồng
2730合同的财务审核 (hétóng de cáiwù shěnhé) – Financial audit of the contract – Kiểm toán tài chính của hợp đồng
2731合同的质量要求 (hétóng de zhìliàng yāoqiú) – Quality requirements of the contract – Yêu cầu chất lượng của hợp đồng
2732合同的交付时间 (hétóng de jiāofù shíjiān) – Delivery time of the contract – Thời gian giao hàng của hợp đồng
2733合同的法律解释 (hétóng de fǎlǜ jiěshì) – Legal interpretation of the contract – Giải thích pháp luật của hợp đồng
2734合同履行义务 (hétóng lǚxíng yìwù) – Obligation of contract performance – Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng
2735合同的变更条款 (hétóng de biàngēng tiáokuǎn) – Contract amendment clause – Điều khoản thay đổi hợp đồng
2736合同的风险分担 (hétóng de fēngxiǎn fēndān) – Risk sharing in the contract – Phân chia rủi ro trong hợp đồng
2737合同的延期申请 (hétóng de yánqī shēnqǐng) – Contract extension application – Đơn xin gia hạn hợp đồng
2738合同的附属文件 (hétóng de fùshǔ wénjiàn) – Contract annexes – Phụ lục hợp đồng
2739合同的收付款方式 (hétóng de shōufù kuǎn fāngshì) – Payment methods in the contract – Phương thức thanh toán trong hợp đồng
2740合同的争议调解 (hétóng de zhēngyì tiáojiě) – Mediation of contract disputes – Hòa giải tranh chấp hợp đồng
2741合同的保管责任 (hétóng de bǎoguǎn zérèn) – Responsibility for safekeeping the contract – Trách nhiệm bảo quản hợp đồng
2742合同的赔偿责任 (hétóng de péicháng zérèn) – Liability for damages in the contract – Trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong hợp đồng
2743合同的终止协议书 (hétóng de zhōngzhǐ xiéyì shū) – Contract termination agreement document – Văn bản thỏa thuận chấm dứt hợp đồng
2744合同的信函往来 (hétóng de xìnhán wǎnglái) – Contract correspondence – Trao đổi thư tín hợp đồng
2745合同的执行报告 (hétóng de zhíxíng bàogào) – Execution report of the contract – Báo cáo thực hiện hợp đồng
2746合同的权利义务表 (hétóng de quánlì yìwù biǎo) – Rights and obligations table of the contract – Bảng quyền lợi và nghĩa vụ của hợp đồng
2747合同的条款解释权 (hétóng de tiáokuǎn jiěshì quán) – Right to interpret contract clauses – Quyền giải thích các điều khoản hợp đồng
2748合同的履约保证金 (hétóng de lǚyuē bǎozhèngjīn) – Performance bond of the contract – Tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng
2749合同的权利分配 (hétóng de quánlì fēnpèi) – Allocation of rights in the contract – Phân chia quyền lợi trong hợp đồng
2750合同的签署流程 (hétóng de qiānshǔ liúchéng) – Signing process of the contract – Quy trình ký kết hợp đồng
2751合同的续约条款 (hétóng de xùyuē tiáokuǎn) – Contract renewal clauses – Điều khoản gia hạn hợp đồng
2752合同的文件审查 (hétóng de wénjiàn shěnchá) – Document review of the contract – Kiểm tra tài liệu hợp đồng
2753合同的违约赔偿金 (hétóng de wéiyuē péicháng jīn) – Penalty for breach of contract – Tiền phạt vi phạm hợp đồng
2754合同的相对人责任 (hétóng de xiāngduìrén zérèn) – Counterparty responsibility of the contract – Trách nhiệm của bên liên quan trong hợp đồng
2755合同的仲裁条款 (hétóng de zhòngcái tiáokuǎn) – Arbitration clause in the contract – Điều khoản trọng tài trong hợp đồng
2756合同的税务处理 (hétóng de shuìwù chǔlǐ) – Tax treatment of the contract – Xử lý thuế của hợp đồng
2757合同的交接手续 (hétóng de jiāojiē shǒuxù) – Handover procedures of the contract – Thủ tục bàn giao hợp đồng
2758合同的保密协议 (hétóng de bǎomì xiéyì) – Confidentiality agreement of the contract – Thỏa thuận bảo mật của hợp đồng
2759合同的授权文件 (hétóng de shòuquán wénjiàn) – Authorization documents of the contract – Tài liệu ủy quyền của hợp đồng
2760合同的审核流程 (hétóng de shěnhé liúchéng) – Review process of the contract – Quy trình thẩm định hợp đồng
2761合同的分期付款条款 (hétóng de fēnqī fùkuǎn tiáokuǎn) – Installment payment clause in the contract – Điều khoản thanh toán trả góp trong hợp đồng
2762合同的履约保险 (hétóng de lǚyuē bǎoxiǎn) – Performance insurance of the contract – Bảo hiểm thực hiện hợp đồng
2763合同的履约报告 (hétóng de lǚyuē bàogào) – Performance report of the contract – Báo cáo thực hiện hợp đồng
2764合同的质量验收 (hétóng de zhìliàng yànshōu) – Quality acceptance of the contract – Nghiệm thu chất lượng hợp đồng
2765合同的增补协议 (hétóng de zēngbǔ xiéyì) – Supplementary agreement of the contract – Thỏa thuận bổ sung hợp đồng
2766合同的清算责任 (hétóng de qīngsuàn zérèn) – Settlement responsibility of the contract – Trách nhiệm thanh lý hợp đồng
2767合同的税务义务 (hétóng de shuìwù yìwù) – Tax obligations of the contract – Nghĩa vụ thuế của hợp đồng
2768合同的法律咨询服务 (hétóng de fǎlǜ zīxún fúwù) – Legal consulting services of the contract – Dịch vụ tư vấn pháp lý của hợp đồng
2769合同的期限延长 (hétóng de qīxiàn yáncháng) – Extension of the contract period – Gia hạn thời hạn hợp đồng
2770合同的履约条件 (hétóng de lǚyuē tiáojiàn) – Performance conditions of the contract – Điều kiện thực hiện hợp đồng
2771合同的保险覆盖范围 (hétóng de bǎoxiǎn fùgài fànwéi) – Insurance coverage of the contract – Phạm vi bảo hiểm của hợp đồng
2772合同的纠纷处理 (hétóng de jiūfēn chǔlǐ) – Dispute handling of the contract – Xử lý tranh chấp hợp đồng
2773合同的违约处罚措施 (hétóng de wéiyuē chǔfá cuòshī) – Penalty measures for breach of contract – Biện pháp xử phạt vi phạm hợp đồng
2774合同的修改程序 (hétóng de xiūgǎi chéngxù) – Amendment procedures of the contract – Quy trình sửa đổi hợp đồng
2775合同的提前解除条款 (hétóng de tíqián jiěchú tiáokuǎn) – Early termination clause in the contract – Điều khoản chấm dứt sớm hợp đồng
2776合同的项目管理计划 (hétóng de xiàngmù guǎnlǐ jìhuà) – Project management plan of the contract – Kế hoạch quản lý dự án của hợp đồng
2777合同的付款方式 (hétóng de fùkuǎn fāngshì) – Payment methods of the contract – Phương thức thanh toán của hợp đồng
2778合同的货物交付条款 (hétóng de huòwù jiāofù tiáokuǎn) – Goods delivery clause of the contract – Điều khoản giao hàng của hợp đồng
2779合同的保证责任 (hétóng de bǎozhèng zérèn) – Guarantee responsibility of the contract – Trách nhiệm bảo đảm của hợp đồng
2780合同的结算条件 (hétóng de jiésuàn tiáojiàn) – Settlement conditions of the contract – Điều kiện quyết toán hợp đồng
2781合同的风险分担 (hétóng de fēngxiǎn fēndān) – Risk allocation of the contract – Phân chia rủi ro của hợp đồng
2782合同的工程进度计划 (hétóng de gōngchéng jìndù jìhuà) – Project schedule of the contract – Kế hoạch tiến độ công trình của hợp đồng
2783合同的变更管理 (hétóng de biàngēng guǎnlǐ) – Change management of the contract – Quản lý thay đổi của hợp đồng
2784合同的权益保护条款 (hétóng de quányì bǎohù tiáokuǎn) – Rights protection clause in the contract – Điều khoản bảo vệ quyền lợi của hợp đồng
2785合同的责任划分 (hétóng de zérèn huàfēn) – Responsibility division of the contract – Phân chia trách nhiệm của hợp đồng
2786合同的合同金额 (hétóng de hétóng jīn’é) – Contract amount of the contract – Giá trị hợp đồng
2787合同的分包协议 (hétóng de fēnbāo xiéyì) – Subcontracting agreement of the contract – Thỏa thuận phân chia hợp đồng phụ
2788合同的附属文件 (hétóng de fùshǔ wénjiàn) – Annex documents of the contract – Tài liệu đính kèm của hợp đồng
2789合同的执行过程 (hétóng de zhíxíng guòchéng) – Execution process of the contract – Quá trình thực hiện hợp đồng
2790合同的质量保证金 (hétóng de zhìliàng bǎozhèng jīn) – Quality guarantee deposit of the contract – Tiền đảm bảo chất lượng của hợp đồng
2791合同的货物退回条款 (hétóng de huòwù tuìhuí tiáokuǎn) – Goods return clause of the contract – Điều khoản trả lại hàng hóa của hợp đồng
2792合同的违约赔偿标准 (hétóng de wéiyuē péicháng biāozhǔn) – Breach compensation standards of the contract – Tiêu chuẩn bồi thường vi phạm hợp đồng

Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Master Edu, viết tắt của ChineMaster Education và ChineMaster Education, là một trong những trung tâm tiếng Trung hàng đầu tại Hà Nội, chuyên cung cấp các khóa học tiếng Trung đỉnh cao, uy tín và chất lượng. Trung tâm tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, nơi học viên có thể trải nghiệm môi trường học tập chuyên nghiệp và hiệu quả.

ChineMaster – Thương hiệu sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

ChineMaster là thương hiệu độc quyền được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Với hơn 20 năm kinh nghiệm giảng dạy và phát triển giáo dục, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một hệ thống giáo dục Hán ngữ toàn diện, chuyên sâu, giúp học viên đạt được kết quả xuất sắc trong việc học tiếng Trung.

Khóa học tiếng Trung đa dạng tại Master Edu

ChineMaster cung cấp một loạt các khóa học tiếng Trung chất lượng, phù hợp với nhu cầu học tập của mọi đối tượng:

Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Phát triển các kỹ năng giao tiếp tiếng Trung thực dụng trong công việc và cuộc sống hàng ngày.
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp: Chương trình luyện thi HSK toàn diện từ cấp 1 đến cấp 9, giúp học viên đạt được chứng chỉ HSK uy tín.
Khóa học tiếng Trung HSKK: Đào tạo các cấp độ từ sơ cấp đến cao cấp, giúp học viên thành thạo kỹ năng nghe và nói tiếng Trung.
Khóa học tiếng Trung thương mại và doanh nghiệp: Dành cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh, xuất nhập khẩu, và thương mại quốc tế.
Khóa học tiếng Trung logistics và vận chuyển: Tập trung vào các thuật ngữ và kỹ năng tiếng Trung liên quan đến ngành logistics, vận chuyển hàng hóa, đặc biệt là vận chuyển từ Trung Quốc về Việt Nam.
Khóa học tiếng Trung cho công xưởng và công sở: Dành cho những người làm việc trong các ngành công nghiệp hoặc văn phòng, với các từ vựng và kỹ năng chuyên môn.
Khóa học tiếng Trung cho kế toán và kiểm toán: Được thiết kế đặc biệt cho các chuyên gia trong lĩnh vực kế toán, giúp học viên làm quen với các thuật ngữ kế toán và kiểm toán bằng tiếng Trung.
Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc: Học viên sẽ được trang bị kiến thức về việc tìm nguồn hàng, đặt hàng từ các trang web như Taobao, 1688, Tmall, và học cách giao dịch trực tiếp với nhà cung cấp tại Trung Quốc.

Ngoài ra, trung tâm còn cung cấp nhiều khóa học đặc biệt khác như tiếng Trung biên phiên dịch, tiếng Trung dịch thuật, tiếng Hoa TOCFL band A-B-C, và khóa học tiếng Trung theo chủ đề. Mỗi khóa học tại Master Edu đều được thiết kế bài bản và chuyên sâu, đảm bảo học viên sẽ được trang bị kiến thức vững vàng và kỹ năng thực hành tốt nhất.

Hệ thống giáo trình độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

Tất cả các khóa học tại Master Edu sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, giúp học viên tiếp cận với các phương pháp học tiếng Trung tiên tiến và hiệu quả. Bộ giáo trình này được thiết kế khoa học, dễ hiểu, và phù hợp với nhu cầu học tập thực tế của học viên.

Địa chỉ học tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Hà Nội

Với phương châm “Chuyên nghiệp – Đỉnh cao – Toàn diện”, Master Edu đã và đang trở thành địa chỉ học tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Trung tâm liên tục tổ chức các khóa học, đảm bảo mang đến cho học viên những trải nghiệm học tập tốt nhất.

Chắc chắn rằng, với sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên tại Master Edu sẽ có cơ hội phát triển toàn diện 6 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch tiếng Trung và đạt được kết quả cao trong học tập và công việc.

Hãy đến Master Edu để bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung của bạn ngay hôm nay!

Master Edu – Trung tâm tiếng Trung hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Master Edu là một trong những trung tâm tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu tại Hà Nội, chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung theo tiêu chuẩn đỉnh cao. Trung tâm được thành lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia Hán ngữ hàng đầu tại Việt Nam, với mục tiêu mang đến chương trình học tiếng Trung toàn diện và hiệu quả nhất cho học viên.

ChineMaster Edu – Thương hiệu nổi bật trong ngành giáo dục Hán ngữ

Với sự sáng lập và lãnh đạo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, ChineMaster Edu (hay còn gọi là Master Edu hoặc Master Chinese Education) đã trở thành một cái tên nổi bật trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Trung tâm không chỉ cung cấp các khóa học HSK, HSKK mà còn đa dạng các khóa học chuyên ngành như tiếng Trung thương mại, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung cho công xưởng, tiếng Trung kế toán, và nhiều chương trình đào tạo khác.

Chương trình đào tạo tiếng Trung toàn diện và chất lượng

Tại Master Edu, học viên sẽ được học tập theo bộ giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, kết hợp với bộ giáo trình HSK và HSKK do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Các bộ giáo trình này được thiết kế đặc biệt để phát triển toàn diện cả 6 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung, giúp học viên đạt được kết quả học tập tốt nhất.

Các khóa học tại Master Edu bao gồm:

Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Dành cho những học viên muốn nâng cao kỹ năng giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày và công việc.
Khóa học HSK (9 cấp): Luyện thi HSK từ cấp 1 đến cấp 9, giúp học viên đạt chứng chỉ HSK chính thức và uy tín.
Khóa học HSKK: Dành cho học viên muốn luyện thi HSKK (Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp), nâng cao kỹ năng nghe và nói tiếng Trung.
Khóa học tiếng Trung thương mại: Giúp học viên học các từ vựng, kỹ năng cần thiết cho công việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế.
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu và logistics: Tập trung vào việc sử dụng tiếng Trung trong các giao dịch xuất nhập khẩu và vận chuyển hàng hóa.
Khóa học tiếng Trung cho kế toán và kiểm toán: Dành cho các chuyên gia tài chính, kế toán và kiểm toán làm việc với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung cho công xưởng và công sở: Tập trung vào các kỹ năng tiếng Trung trong môi trường công nghiệp và văn phòng.

Ngoài ra, Master Edu còn cung cấp nhiều khóa học khác như tiếng Trung cho doanh nghiệp, tiếng Trung dịch thuật, tiếng Hoa TOCFL và khóa học tiếng Trung online dành cho học viên ở xa.

Phương pháp giảng dạy đỉnh cao tại Master Edu

Với phương châm “Đỉnh cao – Toàn diện – Chuyên nghiệp”, Master Edu cung cấp phương pháp giảng dạy hiệu quả, kết hợp lý thuyết và thực hành, giúp học viên không chỉ học thuộc mà còn áp dụng thành thạo tiếng Trung trong thực tế. Các giảng viên tại trung tâm đều là những người có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và đã được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tuyển chọn kỹ lưỡng.

Trung tâm uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân

Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, chương trình học chất lượng và môi trường học tập hiện đại, Master Edu đã và đang trở thành một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín nhất tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Trung tâm cam kết mang đến cho học viên những khóa học tiếng Trung toàn diện và chất lượng, giúp học viên nhanh chóng nâng cao khả năng giao tiếp, làm việc và học tập tiếng Trung.

Hãy đến Master Edu để bắt đầu hành trình học tiếng Trung của bạn và trải nghiệm chất lượng giảng dạy đỉnh cao từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm!

Đánh giá của học viên về các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân

  1. Nguyễn Thị Hồng Nhung – Khóa học tiếng Trung Thực dụng
    “Tôi cảm thấy rất may mắn khi được tham gia khóa học tiếng Trung thực dụng tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Là một người mới bắt đầu học tiếng Trung, ban đầu tôi khá lo lắng vì nghĩ rằng tiếng Trung là một ngôn ngữ khó, đặc biệt với hệ thống chữ tượng hình phức tạp. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học tại đây, tôi đã thay đổi hoàn toàn suy nghĩ của mình.

Thầy Nguyễn Minh Vũ, với phong cách giảng dạy khoa học và giàu kinh nghiệm, đã giúp tôi hiểu rõ bản chất của ngôn ngữ và cách học hiệu quả. Khóa học không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn chú trọng vào thực hành. Thầy thường xuyên tổ chức các buổi thực hành giao tiếp bằng tiếng Trung, tạo điều kiện để học viên làm quen với các tình huống thực tế trong cuộc sống như hỏi đường, mua sắm, giao tiếp tại công ty, và cả trong các hoạt động giải trí.

Ngoài ra, tài liệu học tập được biên soạn bởi chính thầy Vũ cũng là một điểm cộng lớn. Tài liệu rất chi tiết, đầy đủ và dễ hiểu, phù hợp với mọi trình độ. Điều đặc biệt là thầy luôn lồng ghép những câu chuyện văn hóa Trung Quốc vào bài học, giúp chúng tôi không chỉ học ngôn ngữ mà còn hiểu thêm về văn hóa. Sau 3 tháng học tập, tôi không chỉ cải thiện được khả năng giao tiếp mà còn cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày. Đây thực sự là một khóa học tuyệt vời, xứng đáng với thời gian và công sức bỏ ra.”

  1. Trần Văn Thành – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
    “Với tư cách là một kỹ sư trong ngành công nghệ bán dẫn, việc học tiếng Trung chuyên ngành là điều vô cùng cần thiết để tôi có thể làm việc hiệu quả với các đối tác nước ngoài. Tôi đã tìm kiếm rất nhiều trung tâm trước khi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, và tôi thực sự cảm thấy đây là lựa chọn đúng đắn nhất.

Khóa học được thiết kế chuyên biệt, tập trung vào các thuật ngữ và tình huống thực tế trong ngành công nghệ bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy bằng kiến thức chuyên môn vững vàng mà còn luôn tận tình giải thích chi tiết, giúp học viên hiểu rõ hơn về các khái niệm khó. Những bài giảng của thầy luôn lồng ghép các tình huống giao tiếp thực tế như thuyết trình dự án, trao đổi kỹ thuật, hay đàm phán với đối tác.

Ngoài ra, thầy còn cung cấp cho chúng tôi rất nhiều tài liệu thực hành phong phú, bao gồm các bài đọc về công nghệ bán dẫn, các bài nghe từ đối tác quốc tế, và các bài tập dịch thuật chuyên sâu. Tất cả những điều này đã giúp tôi không chỉ nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn làm quen với các tài liệu kỹ thuật tiếng Trung chuyên ngành.

Tôi thực sự đánh giá cao sự tận tâm và chuyên môn của thầy Vũ cũng như đội ngũ giảng viên tại đây. Nhờ khóa học này, tôi đã tự tin hơn rất nhiều trong công việc, đặc biệt là khi làm việc với các đối tác từ Trung Quốc. Tôi chắc chắn sẽ tiếp tục học các khóa nâng cao tại trung tâm để phát triển sự nghiệp của mình.”

  1. Lê Thị Thu Huyền – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
    “Tôi hiện đang làm việc trong lĩnh vực Vi mạch Bán dẫn, một ngành đòi hỏi rất nhiều kiến thức chuyên môn và kỹ năng giao tiếp quốc tế. Khi biết đến khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Master Edu, tôi đã không ngần ngại đăng ký, và đây là một quyết định đúng đắn.

Khóa học này không chỉ giúp tôi mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành mà còn cải thiện khả năng giao tiếp và đọc hiểu tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ với kiến thức sâu rộng và kinh nghiệm giảng dạy thực tế đã mang đến cho lớp học những bài giảng vô cùng sinh động. Thầy sử dụng phương pháp giảng dạy kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp tôi dễ dàng ghi nhớ và áp dụng kiến thức ngay lập tức vào công việc.

Trong mỗi buổi học, thầy luôn khuyến khích học viên tham gia thảo luận, đặt câu hỏi và thực hành với các bài tập thực tế. Điều này không chỉ giúp tôi hiểu sâu hơn về kiến thức mà còn cải thiện khả năng phản xạ trong giao tiếp. Tôi đặc biệt ấn tượng với tài liệu học tập được biên soạn rất chi tiết và chuyên sâu, từ các thuật ngữ Vi mạch Bán dẫn đến các mẫu câu giao tiếp thông dụng trong ngành.

Nhờ sự hướng dẫn tận tình của thầy và môi trường học tập thân thiện tại trung tâm, tôi đã tiến bộ rõ rệt chỉ sau 3 tháng. Hiện tại, tôi hoàn toàn tự tin khi tham gia các cuộc họp chuyên môn với đối tác Trung Quốc và xử lý các tài liệu kỹ thuật phức tạp. Cảm ơn thầy Vũ và trung tâm rất nhiều vì đã mang đến cho tôi một khóa học tuyệt vời như vậy!”

  1. Nguyễn Văn Phúc – Khóa học tiếng Trung Mạch điện Bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Mạch điện Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một chương trình đào tạo chuyên biệt và vô cùng cần thiết đối với những ai đang làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật. Khi tham gia khóa học, tôi đã nhận được sự hỗ trợ tận tình từ thầy Nguyễn Minh Vũ, người không chỉ có kiến thức chuyên môn sâu rộng mà còn có khả năng giảng dạy rất dễ hiểu, đặc biệt là đối với các thuật ngữ kỹ thuật phức tạp.

Chương trình học tập trung vào việc nâng cao khả năng giao tiếp và đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành, giúp tôi tự tin hơn trong các cuộc họp, trao đổi công việc với đối tác Trung Quốc. Thầy luôn khuyến khích học viên đặt câu hỏi, thảo luận các vấn đề thực tế, và đưa ra các ví dụ minh họa từ kinh nghiệm thực tế của mình.

Điều khiến tôi ấn tượng nhất là sự chuẩn bị chu đáo của thầy và đội ngũ trung tâm trong việc biên soạn giáo trình độc quyền. Tài liệu học không chỉ bao gồm các từ vựng chuyên ngành mà còn có các bài tập thực hành sát với thực tế, từ việc viết báo cáo kỹ thuật, dịch tài liệu chuyên môn đến mô phỏng các tình huống giao tiếp trong công việc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy vốn từ vựng của mình phong phú hơn rất nhiều. Đặc biệt, tôi đã có thể tự tin dịch các tài liệu kỹ thuật, trình bày ý tưởng trong các cuộc họp và xử lý công việc một cách hiệu quả. Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thực sự là địa chỉ học tập đáng tin cậy và chất lượng cho những ai muốn nâng cao tiếng Trung chuyên ngành.”

  1. Phạm Minh Anh – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
    “Là một chuyên gia IT, tôi nhận thấy tiếng Trung ngày càng quan trọng khi làm việc với các dự án quốc tế. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân với hy vọng cải thiện khả năng giao tiếp và xử lý tài liệu kỹ thuật. Sau 3 tháng học tập, tôi hoàn toàn hài lòng với kết quả đạt được.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế chương trình học rất chi tiết, tập trung vào các từ vựng và cấu trúc câu thường dùng trong ngành công nghệ thông tin. Từ các thuật ngữ cơ bản như “máy chủ”, “mạng lưới” đến những khái niệm phức tạp hơn như “bảo mật thông tin” hay “hệ thống cơ sở dữ liệu”, tất cả đều được giảng giải kỹ lưỡng, dễ hiểu.

Một điểm nổi bật của khóa học là các bài tập thực hành phong phú, bao gồm dịch thuật tài liệu, mô phỏng hội thoại chuyên môn và thuyết trình dự án bằng tiếng Trung. Thầy luôn khuyến khích chúng tôi áp dụng kiến thức vào công việc thực tế, đồng thời thường xuyên tổ chức các buổi thực hành nhóm để học viên trao đổi và học hỏi lẫn nhau.

Nhờ khóa học này, tôi không chỉ cải thiện khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung mà còn nâng cao kỹ năng đọc hiểu tài liệu kỹ thuật. Đây là một khóa học mà tôi nghĩ bất kỳ ai làm trong lĩnh vực IT cũng nên tham gia nếu muốn mở rộng cơ hội nghề nghiệp.”

  1. Hoàng Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu là một chương trình đào tạo toàn diện dành cho những ai muốn phát triển kỹ năng giao tiếp và đàm phán trong môi trường kinh doanh quốc tế. Là một nhân viên kinh doanh, tôi nhận thấy tiếng Trung là yếu tố quan trọng để phát triển sự nghiệp, và khóa học này thực sự đã đáp ứng đầy đủ nhu cầu của tôi.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã mang đến một chương trình học tập lý thú và rất sát với thực tế. Trong mỗi buổi học, chúng tôi không chỉ được học từ vựng và ngữ pháp mà còn được thực hành thông qua các bài tập đóng vai, mô phỏng các tình huống kinh doanh như thương lượng giá cả, ký kết hợp đồng và giới thiệu sản phẩm.

Ngoài ra, giáo trình học tập tại đây được thiết kế rất chuyên sâu, bao gồm cả các tài liệu liên quan đến thương mại quốc tế, như hóa đơn, hợp đồng thương mại, và các thuật ngữ chuyên ngành khác. Thầy còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế, giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về cách áp dụng tiếng Trung trong công việc kinh doanh.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Tôi không chỉ cải thiện được khả năng giao tiếp mà còn có thể đọc và hiểu các tài liệu hợp đồng, báo cáo tài chính bằng tiếng Trung một cách dễ dàng. Đây là một khóa học tuyệt vời mà tôi chắc chắn sẽ giới thiệu cho bạn bè và đồng nghiệp.”

  1. Trần Quốc Hưng – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là sự lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang làm việc trong lĩnh vực logistics hoặc muốn mở rộng kiến thức về giao dịch thương mại quốc tế. Với đặc thù công việc cần xử lý nhiều tài liệu bằng tiếng Trung và giao tiếp trực tiếp với đối tác Trung Quốc, tôi đã quyết định tham gia khóa học này và nhận được nhiều giá trị vượt mong đợi.

Thầy Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên tuyệt vời với khả năng truyền đạt kiến thức dễ hiểu và cách giảng dạy rất sinh động. Nội dung khóa học được thiết kế cực kỳ thực tế, tập trung vào các chủ đề như xử lý hợp đồng, điều kiện giao hàng, chứng từ xuất nhập khẩu, và đàm phán giá cả. Thầy còn cung cấp các bài tập thực hành dịch thuật tài liệu xuất nhập khẩu và hướng dẫn cách viết email giao dịch chuyên nghiệp bằng tiếng Trung.

Một điểm đặc biệt của khóa học là thầy luôn chú trọng việc ứng dụng thực tế. Chúng tôi được thực hành qua các tình huống mô phỏng thương lượng hợp đồng và giải quyết các vấn đề phát sinh trong giao dịch. Điều này giúp tôi tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc.

Sau khóa học, tôi không chỉ nâng cao kỹ năng giao tiếp mà còn cải thiện đáng kể khả năng đọc hiểu và xử lý các tài liệu chuyên môn. Tôi cảm thấy công việc của mình trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn rất nhiều nhờ những kiến thức và kỹ năng học được tại đây.”

  1. Lê Ngọc Bích – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu là một quyết định sáng suốt giúp tôi phát triển sự nghiệp trong ngành logistics. Trước khi tham gia, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc và đọc hiểu các tài liệu vận chuyển, nhưng sau khóa học, tôi đã khắc phục được tất cả những vấn đề này.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất bài bản, tập trung vào các chủ đề quan trọng như quản lý kho bãi, lập kế hoạch vận chuyển, kiểm soát hàng hóa và xử lý các tài liệu logistics. Thầy không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn đưa ra các tình huống thực tế để học viên thực hành.

Tôi rất ấn tượng với giáo trình học độc quyền của trung tâm, được biên soạn rất công phu và sát với thực tế. Các bài học luôn được kết hợp giữa từ vựng chuyên ngành và kỹ năng giao tiếp thực tế, giúp tôi áp dụng ngay vào công việc hàng ngày. Đặc biệt, thầy rất tận tâm, luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc và đưa ra những lời khuyên hữu ích cho từng học viên.

Kết thúc khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc quản lý các dự án logistics liên quan đến thị trường Trung Quốc. Tôi có thể giao tiếp hiệu quả với đối tác, xử lý tài liệu và giải quyết các vấn đề phát sinh một cách chuyên nghiệp hơn. Đây thực sự là một khóa học đáng giá cho bất kỳ ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực logistics.”

  1. Đỗ Thanh Phương – Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
    “Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại cho tôi những kiến thức và kỹ năng vô cùng hữu ích để phát triển công việc kinh doanh online của mình. Là người mới bắt đầu tìm hiểu về việc nhập hàng từ Trung Quốc, tôi cảm thấy khóa học này rất phù hợp với nhu cầu của mình.

Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tiếng Trung mà còn chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tế về cách tìm kiếm nguồn hàng, đàm phán với nhà cung cấp và quản lý quá trình vận chuyển. Giáo trình học được thiết kế rất logic, bắt đầu từ việc học các thuật ngữ cơ bản liên quan đến nhập hàng, cách sử dụng các nền tảng như Taobao, 1688, và tiến tới các kỹ năng giao tiếp chuyên sâu.

Trong suốt khóa học, tôi được thực hành rất nhiều, từ cách đặt hàng, thương lượng giá cả, đến xử lý các vấn đề về vận chuyển và hải quan. Thầy luôn tạo ra các tình huống giả lập để học viên có thể áp dụng ngay kiến thức vào thực tế.

Nhờ khóa học này, tôi không chỉ cải thiện khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung mà còn biết cách nhập hàng một cách hiệu quả và tiết kiệm chi phí. Công việc kinh doanh của tôi đã có sự thay đổi rõ rệt, và tôi rất biết ơn trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân này đã mang lại cho tôi cơ hội phát triển bản thân và sự nghiệp.”

  1. Nguyễn Thị Thu Hương – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Là một người đặt mục tiêu chinh phục chứng chỉ HSK 9 cấp để tăng cơ hội làm việc tại các tập đoàn lớn, tôi đã tìm đến khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Đây thực sự là một hành trình học tập đầy thử thách nhưng cũng tràn ngập niềm vui và cảm hứng nhờ sự hướng dẫn tận tình của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Điểm nổi bật của khóa học là lộ trình đào tạo rõ ràng, giúp học viên từng bước nâng cao kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết và Dịch. Giáo trình độc quyền của trung tâm được thiết kế rất chuyên sâu và cập nhật theo tiêu chuẩn mới nhất của kỳ thi HSK. Các bài học không chỉ giúp tôi nắm vững ngữ pháp, từ vựng mà còn tăng cường khả năng tư duy bằng tiếng Trung.

Thầy Vũ luôn biết cách truyền động lực và tạo cảm giác thoải mái trong quá trình học tập. Các buổi học không chỉ là những giờ học lý thuyết mà còn bao gồm nhiều hoạt động thực hành thú vị như luyện dịch tài liệu, thảo luận nhóm, và làm bài kiểm tra thử. Điều này giúp tôi tự tin hơn rất nhiều khi bước vào kỳ thi thực tế.

Kết quả sau khóa học là một sự bứt phá ngoạn mục trong năng lực tiếng Trung của tôi. Tôi đã đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp và mở ra rất nhiều cơ hội nghề nghiệp mới. Cảm ơn Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân và Thầy Vũ đã đồng hành cùng tôi trên con đường chinh phục mục tiêu này.”

  1. Phạm Quốc Tuấn – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân thực sự là một cánh cửa mở ra cơ hội cho tôi trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế. Với nhu cầu giao tiếp và làm việc trực tiếp với các đối tác Trung Quốc, tôi đã chọn tham gia khóa học này và nhận lại được nhiều hơn cả mong đợi.

Thầy Nguyễn Minh Vũ có kiến thức sâu rộng về tiếng Trung thương mại và cách giảng dạy rất thực tế. Nội dung khóa học tập trung vào các chủ đề như đàm phán hợp đồng, xử lý tài liệu kinh doanh, và cách sử dụng ngôn ngữ chuyên ngành một cách linh hoạt. Thầy còn hướng dẫn chúng tôi cách thuyết trình và xử lý các tình huống khó trong giao dịch, giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với đối tác nước ngoài.

Một trong những điều tôi rất thích ở khóa học này là việc thầy luôn khuyến khích học viên thực hành thông qua các bài tập tình huống và dự án nhóm. Những kiến thức này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn áp dụng ngay vào công việc hàng ngày.

Kết thúc khóa học, tôi đã nâng cao đáng kể năng lực tiếng Trung thương mại và xây dựng được nhiều mối quan hệ hợp tác thành công với các đối tác Trung Quốc. Đây là một khóa học không thể bỏ qua nếu bạn muốn phát triển trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế.”

  1. Vũ Minh Hoàng – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
    “Đến với khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, tôi đã được trang bị đầy đủ những kiến thức và kỹ năng cần thiết để làm việc trong ngành IT với các đối tác Trung Quốc.

Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tiếng Trung mà còn kết hợp rất khéo léo giữa ngôn ngữ và các thuật ngữ chuyên ngành IT. Khóa học tập trung vào các chủ đề như lập trình, quản lý hệ thống, bảo mật thông tin và phát triển phần mềm. Các bài học được thiết kế rất thực tế, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc.

Tôi đặc biệt ấn tượng với cách thầy hướng dẫn cách đọc và dịch tài liệu kỹ thuật, một kỹ năng rất quan trọng trong ngành IT. Ngoài ra, các buổi học nhóm và thực hành giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp và làm việc nhóm trong môi trường quốc tế.

Sau khóa học, tôi không chỉ cải thiện kỹ năng tiếng Trung mà còn hiểu rõ hơn về cách làm việc với các dự án IT liên quan đến đối tác Trung Quốc. Công việc của tôi đã có những bước tiến lớn, và tôi rất biết ơn trung tâm đã mang lại cho tôi cơ hội này.”

  1. Lê Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
    “Tôi là kỹ sư trong ngành công nghệ điện tử, đặc biệt là trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn. Việc học tiếng Trung để có thể đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc là điều vô cùng quan trọng. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi cảm thấy mình đã có một bước tiến lớn trong công việc.

Khóa học được giảng dạy rất chi tiết và chuyên sâu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi tiếp cận những thuật ngữ và khái niệm trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn bằng tiếng Trung, từ đó giúp tôi tự tin khi tham gia vào các cuộc họp và thương lượng với đối tác Trung Quốc. Nội dung khóa học không chỉ bao gồm các từ vựng chuyên ngành mà còn đi sâu vào cách giải thích các bảng mạch, quy trình sản xuất và ứng dụng của vi mạch trong các hệ thống điện tử.

Tôi đặc biệt ấn tượng với cách thầy Vũ kết hợp lý thuyết và thực hành. Những tình huống thực tế mà thầy tạo ra trong bài học giúp tôi dễ dàng hình dung và áp dụng vào công việc. Ngoài ra, thầy còn chia sẻ nhiều mẹo hữu ích về cách giao tiếp hiệu quả trong các cuộc họp kỹ thuật.

Sau khóa học, tôi có thể đọc và hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung một cách dễ dàng hơn. Điều này không chỉ giúp tôi trong công việc mà còn mở rộng cơ hội nghề nghiệp, vì tôi có thể giao tiếp và hợp tác với các đối tác Trung Quốc trong các dự án công nghệ.”

  1. Trương Thị Mai – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi giải quyết một vấn đề lớn trong công việc của mình. Là một kỹ sư thiết kế chip, việc hiểu và làm việc với các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung là điều không thể thiếu trong ngành của tôi. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn lớn trong việc dịch các tài liệu chuyên môn và giao tiếp với đối tác Trung Quốc.

Khóa học được thiết kế rất phù hợp với nhu cầu của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp những từ vựng rất đặc thù về chip bán dẫn, các thuật ngữ kỹ thuật, và cả cách giao tiếp trong các cuộc họp về thiết kế chip. Thầy không chỉ giảng dạy về ngữ pháp và từ vựng mà còn giải thích rõ cách sử dụng những thuật ngữ này trong môi trường làm việc thực tế.

Tôi đặc biệt thích cách thầy Vũ giảng dạy, luôn tạo cơ hội cho học viên thực hành qua các bài tập và tình huống mô phỏng. Các tài liệu học rất phù hợp và sát với ngành chip bán dẫn. Thầy cũng đưa vào những bài học về cách đàm phán hợp đồng với đối tác Trung Quốc, giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp và xử lý các vấn đề chuyên môn trong công việc.

Sau khi kết thúc khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với đối tác Trung Quốc và giao tiếp về các vấn đề kỹ thuật. Tôi không còn cảm thấy e ngại khi đọc các tài liệu hay tham gia các cuộc họp quan trọng nữa.”

  1. Nguyễn Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
    “Với công việc trong ngành dầu khí, việc sử dụng tiếng Trung trong giao dịch và đọc hiểu tài liệu kỹ thuật là rất quan trọng. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân và cảm thấy đây là một quyết định đúng đắn.

Khóa học này đã trang bị cho tôi rất nhiều kiến thức về ngành dầu khí bằng tiếng Trung, từ các thuật ngữ chuyên ngành đến cách giao tiếp trong các cuộc đàm phán hợp đồng. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chú trọng vào việc giúp học viên nắm vững từ vựng ngành dầu khí, các thuật ngữ như giếng dầu, khoan dầu, hệ thống khai thác, vận chuyển dầu khí… Những kiến thức này rất hữu ích cho công việc của tôi, đặc biệt khi cần giao tiếp với đối tác Trung Quốc.

Thầy Vũ cũng chú trọng vào việc thực hành thông qua các tình huống giao tiếp thực tế, giúp tôi có thể áp dụng ngay những gì học được vào công việc hàng ngày. Thầy rất nhiệt tình giải đáp mọi thắc mắc của học viên, đồng thời đưa ra những lời khuyên bổ ích về cách sử dụng tiếng Trung trong môi trường chuyên ngành.

Kết thúc khóa học, tôi đã cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và xử lý các tài liệu chuyên môn. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn giúp tôi có được những cơ hội nghề nghiệp mới trong ngành dầu khí.”

  1. Lê Thu Trang – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn học cách nhập hàng từ Trung Quốc, đặc biệt là từ các trang web lớn như Taobao và 1688. Là người mới bắt đầu kinh doanh online và chưa biết nhiều về tiếng Trung, tôi rất lo lắng về việc nhập hàng từ Trung Quốc. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, mọi thứ đã trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ về cách sử dụng các nền tảng như Taobao và 1688 để tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả và đặt hàng trực tuyến. Những bài học về từ vựng tiếng Trung cơ bản và cách giao tiếp với nhà cung cấp rất hữu ích, giúp tôi dễ dàng trao đổi với đối tác Trung Quốc.

Khóa học rất thực tế và dễ hiểu. Thầy Vũ luôn giải thích tỉ mỉ và đưa ra những ví dụ cụ thể, giúp tôi áp dụng vào công việc ngay lập tức. Sau khóa học, tôi không chỉ tự tin hơn khi giao dịch với các nhà cung cấp mà còn biết cách tối ưu hóa quy trình nhập hàng từ Trung Quốc để tiết kiệm chi phí và thời gian.”

  1. Phan Văn Long – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc kế toán, đặc biệt là khi tôi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Là một kế toán viên, tôi cần phải hiểu các thuật ngữ tài chính, thuế, và các quy trình kế toán bằng tiếng Trung để xử lý báo cáo tài chính và hợp đồng với các công ty Trung Quốc.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất chi tiết và phù hợp với công việc kế toán. Các bài giảng không chỉ giúp tôi hiểu và ghi nhớ các từ vựng kế toán mà còn cung cấp các tình huống thực tế trong công việc, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào thực tiễn. Thầy Vũ giải thích các thuật ngữ kế toán phức tạp một cách đơn giản và dễ hiểu, đồng thời chỉ ra những điểm cần chú ý khi làm việc với đối tác Trung Quốc.

Khóa học cũng rất thực tế khi thầy tạo các bài tập tình huống mô phỏng như cách lập báo cáo tài chính, cách giao dịch và thảo luận các vấn đề kế toán trong các cuộc họp. Những bài học này rất hữu ích và tôi đã áp dụng ngay vào công việc kế toán hàng ngày.

Kết thúc khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và có thể giải quyết các vấn đề kế toán, thuế một cách chính xác và hiệu quả hơn. Khóa học tiếng Trung Kế toán thực sự rất phù hợp cho những ai làm việc trong lĩnh vực tài chính và kế toán với đối tác Trung Quốc.”

  1. Nguyễn Thị Bích Hảo – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Tôi là một nhân viên xuất nhập khẩu, và việc sử dụng tiếng Trung trong công việc là điều rất quan trọng, vì nhiều đối tác của tôi đến từ Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung rất nhiều, từ việc đàm phán hợp đồng đến xử lý các vấn đề liên quan đến xuất nhập khẩu.

Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tình giảng dạy, cung cấp cho chúng tôi những kiến thức và từ vựng rất hữu ích về ngành xuất nhập khẩu. Thầy không chỉ dạy ngữ pháp mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành như hợp đồng ngoại thương, giao nhận hàng hóa, vận chuyển quốc tế và thanh toán quốc tế. Những kiến thức này rất hữu ích trong công việc của tôi.

Ngoài ra, thầy cũng đưa ra các bài tập tình huống, giúp chúng tôi luyện tập cách giao tiếp và xử lý tình huống trong môi trường xuất nhập khẩu. Thầy Vũ cũng rất chú trọng vào việc giúp học viên cải thiện kỹ năng đàm phán và thương thảo với đối tác Trung Quốc, điều này cực kỳ quan trọng trong công việc của tôi.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và xử lý các công việc liên quan đến xuất nhập khẩu. Tôi rất cảm ơn thầy và trung tâm đã mang lại một khóa học bổ ích như vậy.”

  1. Trần Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc quản lý vận chuyển và logistics quốc tế. Với việc công ty tôi thường xuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc, tôi nhận ra rằng việc hiểu và giao tiếp bằng tiếng Trung trong lĩnh vực logistics là điều rất quan trọng.

Khóa học này giúp tôi không chỉ học được những từ vựng chuyên ngành mà còn hiểu rõ hơn về các quy trình vận chuyển hàng hóa, quản lý kho bãi và chuỗi cung ứng trong ngành logistics. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu. Thầy cung cấp cho chúng tôi các tình huống thực tế trong ngành logistics, từ việc giải quyết các vấn đề về vận chuyển, kho bãi đến làm việc với các đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc.

Thầy Vũ rất chú trọng vào việc giúp học viên luyện tập khả năng giao tiếp trong các tình huống thực tế. Các bài học về đàm phán, xử lý tình huống trong vận chuyển hàng hóa và các thủ tục xuất nhập khẩu rất hữu ích. Những bài học này đã giúp tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp và giải quyết các vấn đề phát sinh trong công việc hàng ngày.

Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã có thể giao tiếp hiệu quả hơn trong môi trường logistics quốc tế và làm việc tốt hơn với đối tác Trung Quốc. Đây là một khóa học rất bổ ích cho những ai làm trong ngành vận chuyển và logistics.”

  1. Vũ Minh Tân – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Với mong muốn mở rộng nguồn hàng cho cửa hàng kinh doanh online của mình, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Khóa học đã giúp tôi giải quyết rất nhiều vấn đề khi nhập hàng từ các trang web bán hàng lớn của Trung Quốc, đặc biệt là Taobao và 1688.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chỉ ra cho tôi cách tìm kiếm sản phẩm, liên hệ với nhà cung cấp, đàm phán giá cả và tiến hành đặt hàng trực tuyến. Những bài học của thầy rất dễ hiểu và phù hợp với người mới bắt đầu như tôi. Thầy không chỉ dạy về từ vựng mà còn cung cấp những chiến lược và mẹo để làm việc hiệu quả trên các nền tảng này.

Thầy cũng tổ chức các buổi học thực hành, nơi học viên có thể áp dụng những gì học được để tìm kiếm sản phẩm và giao tiếp với nhà cung cấp Trung Quốc. Sau khóa học, tôi đã có thể tự tin nhập hàng từ Trung Quốc và kinh doanh thuận lợi hơn. Đây là một khóa học vô cùng hữu ích cho những ai muốn học cách nhập hàng từ các trang web như Taobao và 1688.”

  1. Nguyễn Minh Tú – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
    “Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã mở ra một cơ hội lớn cho tôi trong công việc. Là nhân viên trong ngành dầu khí, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc, vì vậy việc nắm vững tiếng Trung chuyên ngành là cực kỳ quan trọng. Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung mà còn trang bị kiến thức về các thuật ngữ và quy trình trong ngành dầu khí, điều mà tôi cần trong công việc hàng ngày.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất phù hợp với nhu cầu thực tế của học viên trong ngành dầu khí. Các bài học bao gồm các chủ đề quan trọng như khai thác dầu khí, vận hành các thiết bị chuyên dụng, các vấn đề về môi trường và các quy định pháp lý liên quan đến ngành. Thầy Vũ cũng cung cấp những bài tập thực tế để học viên có thể ứng dụng vào công việc, chẳng hạn như cách giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong các cuộc họp, đàm phán hợp đồng, và xử lý các tình huống phát sinh trong ngành dầu khí.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp và xử lý các tình huống trong công việc. Khóa học tiếng Trung Dầu Khí này đã giúp tôi nắm vững được ngôn ngữ chuyên ngành và giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực dầu khí.”

  1. Phạm Thiên An – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Tôi tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân với mong muốn đạt được chứng chỉ HSK 9 và có thể sử dụng tiếng Trung một cách thành thạo trong công việc và cuộc sống. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất tỉ mỉ và chuyên nghiệp, giúp tôi hiểu sâu về ngữ pháp, từ vựng và cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp thực tế.

Khóa học rất phù hợp với những người muốn học tiếng Trung một cách bài bản và có mục tiêu rõ ràng. Thầy Vũ không chỉ dạy lý thuyết mà còn thường xuyên tổ chức các buổi thực hành giúp học viên cải thiện khả năng nghe, nói, đọc, viết và dịch. Thầy còn cung cấp nhiều mẹo thi cử và chiến lược học tập hiệu quả, giúp tôi đạt được điểm cao trong kỳ thi HSK 9.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp tiếng Trung trong công việc, đồng thời có khả năng đọc và hiểu các tài liệu chuyên ngành một cách dễ dàng. Khóa học này thực sự là một bước đệm vững chắc cho những ai muốn chinh phục chứng chỉ HSK và sử dụng tiếng Trung thành thạo.”

  1. Lê Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp, HSKK cao cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình. Tôi đã tham gia tất cả các cấp độ HSKK để cải thiện khả năng nói và nghe tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp thực tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ là người giảng dạy chính và thầy đã giúp tôi hiểu rõ về từng cấp độ và yêu cầu của kỳ thi HSKK.

Khóa học HSKK không chỉ giúp tôi luyện phát âm chuẩn mà còn cải thiện khả năng nghe hiểu và trả lời nhanh chóng trong các tình huống giao tiếp. Thầy Vũ rất chú trọng vào việc giúp học viên luyện tập thực tế qua các bài tập giao tiếp, đóng vai và thực hành với các bạn trong lớp. Các bài học của thầy rất sinh động và dễ hiểu, giúp tôi vượt qua được các khó khăn trong việc luyện thi HSKK.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong các cuộc họp và thảo luận. Khóa học HSKK thực sự rất hữu ích cho những ai muốn đạt chứng chỉ HSKK và nâng cao kỹ năng nói và nghe tiếng Trung.”

  1. Trần Thị Mỹ Linh – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc kinh doanh quốc tế. Tôi làm trong lĩnh vực xuất khẩu và thường xuyên giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, vì vậy việc hiểu biết về tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại là rất quan trọng. Khóa học này không chỉ giúp tôi học các từ vựng thương mại mà còn dạy tôi cách giao tiếp hiệu quả trong các cuộc đàm phán, ký kết hợp đồng và xử lý các vấn đề liên quan đến thương mại quốc tế.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất nhiệt tình và chuyên nghiệp. Thầy cung cấp các tình huống thực tế trong giao dịch thương mại, giúp học viên có thể áp dụng kiến thức ngay vào công việc. Các bài học của thầy bao gồm cách sử dụng từ ngữ trong hợp đồng thương mại, cách đàm phán về giá cả, và các quy trình thanh toán quốc tế. Tôi cũng rất thích các buổi thực hành, nơi thầy tạo các tình huống mô phỏng đàm phán và ký kết hợp đồng.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Thương mại thực sự rất phù hợp với những ai làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và giao dịch thương mại quốc tế.”

  1. Nguyễn Anh Quân – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân thực sự đã mở ra cho tôi một cơ hội lớn trong việc phát triển nghề nghiệp. Tôi làm việc trong ngành công nghệ viễn thông, đặc biệt là lĩnh vực sản xuất và phát triển các chip bán dẫn. Việc nắm vững tiếng Trung chuyên ngành này đã giúp tôi không chỉ giao tiếp hiệu quả với các đối tác mà còn hiểu sâu về các thuật ngữ kỹ thuật trong ngành. Khóa học của Thầy Nguyễn Minh Vũ cung cấp kiến thức nền tảng rất vững chắc về các công nghệ chip bán dẫn và giúp tôi có thể hiểu rõ hơn về các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung.

Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết và chuyên sâu, luôn liên kết lý thuyết với thực tế ngành công nghệ bán dẫn. Thầy còn đặc biệt chú trọng đến việc phát triển khả năng giao tiếp trong môi trường công nghệ cao, đặc biệt là cách thảo luận, giải thích các quy trình và tiêu chuẩn kỹ thuật bằng tiếng Trung. Những buổi học thực hành giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp, từ đó có thể tự tin trao đổi về các vấn đề kỹ thuật trong công việc.

Khóa học này đã thực sự giúp tôi nâng cao năng lực chuyên môn và trở nên tự tin khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực bán dẫn. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy và phương pháp học tập tại trung tâm.”

  1. Lê Khánh Hương – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một khóa học vô cùng hữu ích đối với tôi, đặc biệt khi tôi làm việc trong lĩnh vực thiết kế và phát triển vi mạch. Việc nắm vững tiếng Trung trong chuyên ngành vi mạch bán dẫn giúp tôi rất nhiều trong việc nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, trao đổi công việc với các chuyên gia Trung Quốc và cập nhật công nghệ mới trong ngành.

Khóa học của Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi không chỉ học được từ vựng chuyên ngành mà còn nắm vững cách sử dụng các thuật ngữ vi mạch chính xác. Thầy còn tổ chức các buổi thảo luận về các xu hướng công nghệ mới trong ngành, giúp tôi cập nhật và áp dụng kiến thức vào thực tế công việc. Thầy Vũ luôn tạo ra môi trường học tập mở, khuyến khích học viên thảo luận và chia sẻ ý tưởng, qua đó giúp tôi phát triển kỹ năng giao tiếp trong môi trường công nghệ cao.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể đọc và hiểu tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung, điều này đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hàng ngày. Tôi cũng cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp quốc tế với đối tác Trung Quốc.”

  1. Trần Hữu Đức – Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
    “Tôi tham gia khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân để nâng cao khả năng chuyên môn trong công việc. Là kỹ sư trong ngành điện tử, tôi cần phải hiểu rõ các khái niệm và thuật ngữ tiếng Trung trong mạch điện bán dẫn để làm việc với các đối tác Trung Quốc. Khóa học của Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi nền tảng vững chắc về các khái niệm, quy trình và ứng dụng của mạch điện bán dẫn.

Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết về các từ vựng chuyên ngành, các công thức và tiêu chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực mạch điện bán dẫn. Thầy còn tạo ra các tình huống thực tế để học viên có thể thực hành việc giao tiếp kỹ thuật trong các cuộc họp và đàm phán. Phương pháp giảng dạy của thầy rất hiệu quả, giúp tôi nắm vững các khái niệm phức tạp và tự tin hơn trong công việc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể dễ dàng tiếp cận và trao đổi các tài liệu chuyên ngành, tham gia thảo luận và chia sẻ ý tưởng với các đối tác Trung Quốc mà không gặp phải bất kỳ khó khăn nào.”

  1. Nguyễn Tiến Dũng – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
    “Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm trong lĩnh vực công nghệ và IT. Tôi là một lập trình viên và thường xuyên phải làm việc với các công ty Trung Quốc, vì vậy tôi rất cần biết tiếng Trung để giao tiếp và làm việc hiệu quả. Khóa học của Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi học được các thuật ngữ công nghệ, từ vựng liên quan đến phần mềm, lập trình, mạng máy tính và cơ sở dữ liệu.

Thầy Vũ giảng dạy rất chuyên sâu và dễ hiểu, luôn cung cấp các bài học thực tế và các tình huống giao tiếp trong môi trường công nghệ. Các bài học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng nghe và nói tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu và sử dụng các từ vựng chuyên ngành trong các cuộc họp, thảo luận về dự án hoặc hợp tác với đối tác Trung Quốc.

Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc sử dụng tiếng Trung trong công việc. Tôi đã có thể giao tiếp một cách hiệu quả với các đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc, đồng thời áp dụng những gì học được vào công việc lập trình và phát triển phần mềm.”

  1. Trương Minh Quang – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Là nhân viên trong ngành logistics, tôi cần phải làm việc với các đối tác Trung Quốc để xử lý các giao dịch vận chuyển và cung ứng hàng hóa. Khóa học này không chỉ giúp tôi học từ vựng chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu rõ các quy trình và thủ tục trong ngành logistics khi giao tiếp bằng tiếng Trung.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất phù hợp với ngành nghề của tôi, cung cấp các bài học về vận chuyển, giao nhận, kho bãi và quản lý chuỗi cung ứng. Các bài học của thầy luôn đi thẳng vào vấn đề thực tế, giúp tôi giải quyết các tình huống trong công việc như đàm phán giá cước vận chuyển, xử lý thủ tục hải quan và phối hợp với các đối tác Trung Quốc.

Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đồng thời nâng cao hiệu quả công việc của tôi trong ngành logistics.”

  1. Hoàng Ngọc Lan – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã thực sự thay đổi cách tôi làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Tôi đang làm việc cho một công ty xuất nhập khẩu và việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc là phần không thể thiếu trong công việc hàng ngày. Khóa học của Thầy Nguyễn Minh Vũ cung cấp cho tôi những từ vựng chuyên ngành, những tình huống giao tiếp thực tế trong thương mại như đàm phán hợp đồng, thỏa thuận giá cả, vận chuyển, và các thủ tục xuất nhập khẩu.

Thầy Vũ giảng dạy rất tận tâm, luôn lắng nghe và giải đáp mọi thắc mắc của học viên. Tôi đặc biệt ấn tượng với cách thầy liên kết lý thuyết với thực tế trong các tình huống thương mại, giúp tôi dễ dàng áp dụng ngay kiến thức vào công việc. Phương pháp học của Thầy Vũ cũng rất hiệu quả, không chỉ giúp tôi phát triển kỹ năng nói mà còn nâng cao khả năng đọc hiểu các tài liệu bằng tiếng Trung.

Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn trong các cuộc đàm phán và giao dịch với đối tác Trung Quốc, đồng thời cũng giúp tôi mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong ngành thương mại quốc tế. Tôi cảm ơn Thầy Vũ rất nhiều vì những kiến thức bổ ích mà thầy đã truyền đạt.”

  1. Phan Đức Anh – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
    “Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một khóa học vô cùng thiết thực đối với tôi. Tôi làm việc trong ngành dầu khí và thường xuyên phải tiếp xúc với các đối tác Trung Quốc. Việc hiểu rõ các thuật ngữ tiếng Trung trong ngành dầu khí giúp tôi rất nhiều trong công việc, từ việc trao đổi các hợp đồng kỹ thuật cho đến việc thảo luận về các tiêu chuẩn và quy trình khai thác.

Khóa học của Thầy Nguyễn Minh Vũ cung cấp cho tôi một lượng lớn từ vựng chuyên ngành rất phong phú và chính xác. Thầy Vũ không chỉ giảng dạy từ vựng mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình, tiêu chuẩn và công nghệ trong ngành dầu khí bằng tiếng Trung. Phương pháp học của thầy rất sáng tạo và dễ hiểu, với nhiều bài tập thực hành giúp học viên cải thiện kỹ năng giao tiếp.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là khi thảo luận về các vấn đề kỹ thuật liên quan đến khai thác dầu khí. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng chuyên môn mà còn mở ra cơ hội mới trong sự nghiệp.”

  1. Nguyễn Quang Vinh – Khóa học tiếng Trung online
    “Khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai bận rộn và không thể tham gia lớp học trực tiếp. Mặc dù tôi là một người rất bận rộn với công việc, nhưng tôi vẫn muốn học tiếng Trung để phục vụ cho công việc của mình trong ngành xuất nhập khẩu. Khóa học online của Thầy Nguyễn Minh Vũ rất thuận tiện và dễ dàng tiếp cận. Tôi có thể học bất cứ lúc nào và ở đâu.

Thầy Vũ luôn đảm bảo chất lượng bài giảng thông qua các video hướng dẫn chi tiết và bài tập thực hành. Thầy cũng thường xuyên tổ chức các buổi live stream để giải đáp thắc mắc của học viên, tạo cơ hội cho chúng tôi có thể học hỏi thêm. Bên cạnh đó, thầy còn cung cấp các tài liệu học tập rất đầy đủ và phong phú, giúp tôi củng cố kiến thức.

Khóa học online đã giúp tôi cải thiện khả năng nghe, nói, đọc, và viết tiếng Trung mà không bị giới hạn về thời gian và không gian. Tôi rất hài lòng với phương pháp học này và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học tiếp theo của Thầy Vũ.”

  1. Lê Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời. Trước khi tham gia khóa học này, tôi chỉ có thể giao tiếp cơ bản bằng tiếng Trung, nhưng sau khi hoàn thành khóa học HSK 9 cấp, tôi đã có thể sử dụng tiếng Trung thành thạo trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn giúp tôi thực hành trong các tình huống thực tế, từ đó giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp.

Khóa học rất bài bản, giúp tôi làm quen với từng cấp độ của kỳ thi HSK, từ HSK 1 đến HSK 9. Các bài học rất chi tiết và dễ hiểu, với đầy đủ các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã đạt được chứng chỉ HSK 9, điều này đã mở ra rất nhiều cơ hội nghề nghiệp cho tôi. Tôi cảm thấy tự tin khi sử dụng tiếng Trung trong công việc và giao tiếp với đối tác Trung Quốc.

Khóa học không chỉ giúp tôi đạt được chứng chỉ HSK mà còn giúp tôi phát triển khả năng giao tiếp tiếng Trung thực dụng trong các tình huống hàng ngày.”

  1. Đỗ Hồng Sơn – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một trải nghiệm rất bổ ích. Tôi đã tham gia cả 3 cấp độ của khóa học HSKK và mỗi cấp độ đều mang đến cho tôi những kiến thức rất hữu ích trong việc giao tiếp tiếng Trung.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tận tình và chuyên sâu, giúp tôi không chỉ học được các kỹ năng ngữ âm, ngữ pháp mà còn phát triển khả năng nghe và nói tiếng Trung. Các bài giảng đều có phần thực hành, giúp tôi cải thiện kỹ năng phát âm, đồng thời cũng giúp tôi tự tin hơn trong các tình huống giao tiếp.

Sau khi hoàn thành khóa học HSKK, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với người bản xứ, đặc biệt là trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ vì đã giúp tôi hoàn thiện khả năng tiếng Trung của mình.”

  1. Trần Anh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một trong những khóa học tuyệt vời nhất mà tôi đã tham gia. Tôi làm việc trong lĩnh vực logistics và vận chuyển quốc tế, nên việc hiểu và sử dụng tiếng Trung chuyên ngành là điều vô cùng quan trọng. Khóa học này của Thầy Nguyễn Minh Vũ cung cấp cho tôi các thuật ngữ và cụm từ vựng rất đặc thù trong lĩnh vực này, như quy trình giao nhận, vận chuyển, thủ tục hải quan, kho bãi, và quản lý chuỗi cung ứng.

Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết, không chỉ cung cấp từ vựng mà còn giúp tôi hiểu rõ các tình huống giao tiếp thực tế, từ việc trao đổi với đối tác, làm việc với tài liệu, đến việc xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình vận chuyển. Phương pháp giảng dạy của thầy rất dễ tiếp cận và thực tế, giúp tôi áp dụng ngay vào công việc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong công việc logistics.

Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn mở rộng các cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực logistics quốc tế. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và trung tâm.”

  1. Phạm Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân thực sự đã giúp tôi nâng cao rất nhiều kỹ năng tiếng Trung trong công việc. Là một nhân viên xuất nhập khẩu, tôi cần sử dụng tiếng Trung thường xuyên để trao đổi với các đối tác, nhà cung cấp và khách hàng. Khóa học này của Thầy Nguyễn Minh Vũ cung cấp cho tôi những kiến thức cơ bản và nâng cao về quy trình xuất nhập khẩu, các thủ tục hải quan, và những thuật ngữ chuyên ngành liên quan.

Thầy Vũ không chỉ dạy từ vựng mà còn giúp tôi thực hành các tình huống thực tế trong công việc xuất nhập khẩu. Các bài giảng rất dễ hiểu và thực tế, giúp tôi tự tin khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Thầy cũng rất tận tâm và luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của học viên.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc và có thể giao tiếp bằng tiếng Trung hiệu quả trong các tình huống xuất nhập khẩu. Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học tiếp theo của Thầy Vũ.”

  1. Hoàng Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi hiểu rõ hơn về việc nhập hàng từ các trang thương mại điện tử Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao tiếp và hiểu các thông tin khi đặt hàng trên Taobao và 1688. Khóa học này đã giúp tôi làm quen với các từ vựng chuyên ngành, các thuật ngữ liên quan đến mua bán, thanh toán và vận chuyển hàng hóa.

Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tỉ mỉ trong việc giảng dạy, giúp tôi hiểu rõ về quy trình nhập hàng từ các trang web này, từ cách tìm kiếm sản phẩm đến việc đàm phán giá cả và các thủ tục thanh toán. Thầy còn cung cấp rất nhiều mẹo vặt hữu ích giúp tôi tránh được những sai sót khi mua hàng từ Trung Quốc.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi nhập hàng từ Taobao và 1688, đồng thời tiết kiệm được rất nhiều thời gian và chi phí nhờ vào khả năng giao tiếp tiếng Trung thành thạo. Khóa học này thực sự rất bổ ích và phù hợp với những ai có nhu cầu nhập hàng từ Trung Quốc.”

  1. Nguyễn Thành Trung – Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
    “Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong việc tìm nguồn hàng và nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi chỉ có thể mua hàng qua các trung gian, nhưng sau khóa học, tôi đã có thể giao tiếp trực tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc và nhập hàng với chi phí thấp hơn rất nhiều.

Khóa học của Thầy Nguyễn Minh Vũ cung cấp những kiến thức rất chi tiết về các thuật ngữ, quy trình và cách thức làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc. Thầy dạy rất thực tế, từ cách thương thảo giá cả đến các bước thanh toán và vận chuyển. Thầy còn chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tế về các vấn đề có thể gặp phải khi nhập hàng, giúp tôi tránh được những rủi ro không đáng có.

Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã bắt đầu nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc và cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp với các nhà cung cấp. Khóa học này đã giúp tôi tiết kiệm được rất nhiều chi phí và mở rộng cơ hội kinh doanh.”

  1. Lê Hải Nam – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một khóa học rất bổ ích đối với tôi. Là một kế toán viên trong một công ty xuất nhập khẩu, tôi cần sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với các đối tác và xử lý các báo cáo tài chính. Khóa học này đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ kế toán tiếng Trung, từ việc lập báo cáo tài chính cho đến quản lý công nợ và thanh toán.

Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và am hiểu về lĩnh vực kế toán, giúp tôi tiếp cận các kiến thức rất cụ thể và thực tế. Các bài học đều rất dễ hiểu và gần gũi với công việc thực tế của tôi. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung và có thể giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc trong công việc.

Tôi cảm thấy khóa học này rất hữu ích và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại Trung tâm.”

  1. Vũ Thị Minh – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hiện tại. Tôi làm việc trong lĩnh vực sản xuất và nghiên cứu các linh kiện bán dẫn, và việc sử dụng tiếng Trung trong ngành công nghệ cao này là cực kỳ quan trọng. Khóa học của Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ cung cấp các từ vựng chuyên ngành mà còn giúp tôi nắm vững các kiến thức về quy trình sản xuất chip bán dẫn, đặc biệt là trong bối cảnh hợp tác với các đối tác Trung Quốc.

Thầy Vũ giảng dạy rất tận tâm và chi tiết, từ cách phát âm chính xác các thuật ngữ chuyên ngành, đến việc làm quen với các tài liệu kỹ thuật, báo cáo sản xuất và giao tiếp trong môi trường công nghiệp. Các bài học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng nghe nói mà còn giúp tôi tự tin khi trao đổi và làm việc với các kỹ sư và đối tác Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ vì đã mở ra cho tôi nhiều cơ hội nghề nghiệp trong ngành bán dẫn.”

  1. Trần Quang Huy – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một khóa học vô cùng hữu ích đối với tôi. Tôi là kỹ sư nghiên cứu vi mạch bán dẫn, và việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong ngành này là rất quan trọng. Khóa học này đã cung cấp cho tôi một lượng lớn từ vựng và kiến thức về vi mạch, từ quy trình thiết kế, sản xuất đến kiểm tra và bảo trì vi mạch.

Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy rất bài bản, không chỉ giúp tôi học các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các tiêu chuẩn và quy trình trong sản xuất vi mạch bán dẫn tại Trung Quốc. Thầy còn rất nhiệt tình giải đáp mọi thắc mắc và cung cấp những kiến thức bổ ích về cách giao tiếp trong môi trường công nghệ cao.

Sau khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và có thể giao tiếp một cách chuyên nghiệp hơn trong các cuộc họp kỹ thuật. Tôi rất vui khi được tham gia khóa học này và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.”

  1. Lê Minh Hải – Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân thực sự đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hiện tại. Tôi là kỹ sư mạch điện, và việc nắm vững tiếng Trung trong lĩnh vực này đã giúp tôi mở rộng cơ hội hợp tác với các đối tác Trung Quốc. Khóa học cung cấp rất nhiều từ vựng và kiến thức chuyên ngành về mạch điện bán dẫn, từ nguyên lý hoạt động đến thiết kế và phân tích mạch.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ, giúp tôi không chỉ hiểu được các khái niệm kỹ thuật mà còn có thể áp dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế khi giao tiếp với đối tác. Các bài học luôn đi sâu vào từng chi tiết và giúp tôi tự tin hơn khi tham gia vào các cuộc thảo luận kỹ thuật.

Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp của mình đã được cải thiện rất nhiều, và tôi có thể tự tin trao đổi với các đối tác về các dự án mạch điện bán dẫn. Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác tại trung tâm.”

  1. Phan Thị Bích – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
    “Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc của mình. Tôi làm việc trong ngành công nghệ thông tin và thường xuyên cần phải sử dụng tiếng Trung để đọc các tài liệu kỹ thuật, tham gia các hội thảo và hợp tác với các công ty Trung Quốc. Khóa học này đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ và khái niệm trong công nghệ thông tin, từ phần mềm, phần cứng, đến các xu hướng công nghệ mới.

Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy rất chi tiết và dễ hiểu, cung cấp những kiến thức rất thực tế, giúp tôi cải thiện khả năng nghe và nói tiếng Trung trong môi trường công nghệ. Những bài học của thầy rất bổ ích và giúp tôi áp dụng ngay vào công việc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc giao tiếp và hiểu các tài liệu kỹ thuật tiếng Trung.

Khóa học này đã mở ra rất nhiều cơ hội cho tôi trong ngành công nghệ thông tin, và tôi sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.”

  1. Hoàng Xuân Tiến – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã mang lại cho tôi những kiến thức rất quý giá. Tôi làm việc trong ngành xuất nhập khẩu và thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp trong các tình huống thương mại như đàm phán hợp đồng, ký kết thỏa thuận, thanh toán và giải quyết các vấn đề phát sinh trong giao dịch.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất kỹ lưỡng, không chỉ giúp tôi học các từ vựng chuyên ngành mà còn cung cấp những kinh nghiệm thực tế về giao tiếp trong môi trường kinh doanh. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp và giải quyết các vấn đề thương mại với đối tác Trung Quốc.

Khóa học này đã giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung và mở ra nhiều cơ hội mới trong công việc. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

  1. Trương Minh Hằng – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
    “Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân thực sự rất hữu ích đối với tôi. Là một kỹ sư trong ngành dầu khí, tôi cần sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với các đối tác và khách hàng Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi làm quen với các từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành dầu khí, từ các quy trình khai thác, vận chuyển, đến các thủ tục liên quan đến hải quan và vận hành thiết bị.

Thầy Nguyễn Minh Vũ rất giỏi trong việc giảng dạy và luôn tạo ra những tình huống giao tiếp thực tế để học viên có thể luyện tập. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc, từ việc đọc các tài liệu kỹ thuật đến việc trao đổi với đối tác Trung Quốc.

Khóa học này đã giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng tiếng Trung trong ngành dầu khí và tạo ra nhiều cơ hội nghề nghiệp mới. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

  1. Nguyễn Thị Thanh – Khóa học tiếng Trung online
    “Khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã mang lại cho tôi một trải nghiệm học tập tuyệt vời. Tôi bắt đầu học tiếng Trung vì nhu cầu công việc, và việc tham gia khóa học online này thật sự rất tiện lợi. Với lịch học linh động, tôi có thể học bất kỳ lúc nào, không bị gò bó về thời gian và địa điểm. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu, các bài giảng đều rất chi tiết, rõ ràng, và áp dụng vào tình huống thực tế rất tốt.

Khóa học giúp tôi nâng cao kỹ năng nghe nói, đặc biệt là khả năng giao tiếp trong công việc. Tôi đã có thể tự tin sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các dự án và công việc hàng ngày. Những bài học về từ vựng và ngữ pháp thực tế thực sự giúp tôi tiến bộ nhanh chóng. Tôi rất hài lòng với kết quả học tập của mình và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.”

  1. Trần Văn Thành – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung một cách bài bản và toàn diện. Tôi đã tham gia khóa học này để chuẩn bị cho kỳ thi HSK 9 cấp và thật sự cảm thấy rất hài lòng. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy, từ việc giúp tôi cải thiện kỹ năng ngữ pháp, từ vựng đến việc luyện nghe, luyện nói và luyện thi.

Khóa học không chỉ giúp tôi đạt được mục tiêu là vượt qua kỳ thi HSK 9 mà còn giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp và sử dụng tiếng Trung trong công việc. Tôi cảm thấy rất tự tin trong việc sử dụng tiếng Trung để trao đổi và giải quyết công việc hàng ngày. Thầy Vũ luôn chú trọng đến từng học viên, giúp tôi giải đáp mọi thắc mắc và nâng cao kỹ năng toàn diện. Tôi rất biết ơn Thầy Vũ và trung tâm đã cung cấp một khóa học chất lượng như vậy.”

  1. Phạm Ngọc Lan – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân thật sự là một lựa chọn tuyệt vời cho tôi. Tôi đã học tất cả các cấp HSKK từ sơ cấp đến cao cấp, và Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hoàn thiện khả năng nghe và nói của mình. Các bài giảng của Thầy rất chi tiết, dễ hiểu và đi sát với kỳ thi HSKK thực tế, giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với người Trung Quốc.

Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng phát âm và nghe hiểu mà còn giúp tôi luyện tập kỹ năng nói trong các tình huống thực tế. Thầy Vũ luôn chú trọng đến từng học viên và giải đáp mọi thắc mắc, giúp tôi hoàn thiện kỹ năng giao tiếp của mình. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều sau khi hoàn thành khóa học này và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học nâng cao tại trung tâm.”

  1. Lê Quang Anh – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Tôi làm việc trong ngành logistics, và việc sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với các đối tác Trung Quốc là vô cùng quan trọng. Khóa học đã cung cấp cho tôi rất nhiều từ vựng chuyên ngành về vận chuyển, kho bãi, giao nhận và các thủ tục hải quan.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ, giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ và quy trình trong ngành logistics, đồng thời giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp và xử lý công việc bằng tiếng Trung. Tôi đã có thể tự tin hơn trong việc làm việc với các đối tác Trung Quốc, từ việc đàm phán hợp đồng, giao nhận hàng hóa đến việc xử lý các thủ tục logistics.

Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn giúp tôi mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong ngành logistics. Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu.”

  1. Nguyễn Hồng Sơn – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một khóa học rất hữu ích đối với tôi. Tôi làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, và việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc là rất quan trọng. Khóa học đã cung cấp cho tôi rất nhiều kiến thức về các thủ tục xuất nhập khẩu, từ việc chuẩn bị hồ sơ, làm hợp đồng đến giao nhận hàng hóa.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu, giúp tôi hiểu rõ các quy trình và các thuật ngữ trong ngành xuất nhập khẩu. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi giải quyết được nhiều vấn đề trong công việc một cách hiệu quả hơn.

Tôi rất hài lòng với khóa học này và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.”

  1. Phan Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân thật sự rất đáng giá đối với tôi. Tôi làm việc trong ngành công nghệ và yêu cầu sử dụng tiếng Trung để hiểu và giao tiếp về các sản phẩm bán dẫn, đặc biệt là các chip bán dẫn. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc.

Khóa học đã cung cấp cho tôi kiến thức vững vàng về các thuật ngữ chuyên ngành chip bán dẫn, từ các tính năng kỹ thuật đến các thuật ngữ liên quan đến quy trình sản xuất và kiểm tra chip. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tận tâm, giúp tôi nắm bắt được các kiến thức cần thiết để phục vụ công việc. Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn rất nhiều khi tham gia các cuộc họp kỹ thuật với đối tác Trung Quốc. Tôi cảm thấy rằng khóa học đã trang bị cho tôi những kỹ năng vô cùng hữu ích trong công việc.”

  1. Lý Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân thực sự rất hữu ích với tôi. Tôi làm việc trong ngành thiết kế vi mạch và cần phải sử dụng tiếng Trung để đọc hiểu tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các nhà cung cấp và đối tác Trung Quốc. Thực sự, khóa học này đã giúp tôi cải thiện khả năng đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật liên quan đến vi mạch bán dẫn.

Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn giải thích rất chi tiết và cụ thể, giúp tôi nắm vững những kiến thức về vi mạch, cùng với các thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành. Sau khóa học, tôi có thể hiểu và giải thích các vấn đề về vi mạch bán dẫn một cách dễ dàng hơn khi trao đổi với đối tác. Tôi rất hài lòng về khóa học này và cảm ơn Thầy Vũ đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung trong ngành của mình.”

  1. Trần Lê Quang Huy – Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một bước tiến lớn trong sự nghiệp của tôi. Làm việc trong ngành thiết kế và sản xuất mạch điện bán dẫn, tôi cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc để trao đổi về các sản phẩm và quy trình kỹ thuật. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi phải đọc các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Trung.

Khóa học đã giúp tôi không chỉ nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ kỹ thuật và quy trình sản xuất mạch điện bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất giỏi trong việc giải thích các vấn đề khó hiểu một cách đơn giản và dễ hiểu. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và đã có thể dễ dàng thảo luận về các chi tiết kỹ thuật mà không gặp phải khó khăn gì.”

  1. Nguyễn Mạnh Cường – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
    “Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Tôi làm việc trong lĩnh vực phát triển phần mềm và các giải pháp công nghệ thông tin, và việc sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với các đối tác và khách hàng Trung Quốc là rất quan trọng. Khóa học đã giúp tôi làm quen với các thuật ngữ công nghệ thông tin bằng tiếng Trung, từ lập trình, phần mềm đến các giải pháp công nghệ.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ và chu đáo, giúp tôi hiểu rõ các khái niệm và thuật ngữ chuyên ngành. Sau khóa học, tôi có thể tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc về các vấn đề công nghệ, từ việc trao đổi kỹ thuật cho đến giải pháp phần mềm. Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn giúp tôi tiến xa hơn trong sự nghiệp công nghệ.”

  1. Hoàng Thị Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một trong những khóa học bổ ích nhất tôi từng tham gia. Tôi làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế, và việc sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với các đối tác Trung Quốc là vô cùng quan trọng. Khóa học đã giúp tôi nâng cao kỹ năng đàm phán và thương lượng, cũng như hiểu rõ các thuật ngữ thương mại trong tiếng Trung.

Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao dịch thương mại mà còn giúp tôi phát triển kỹ năng giao tiếp thực tế, từ việc ký kết hợp đồng đến các thảo luận về điều kiện thanh toán, vận chuyển hàng hóa. Khóa học này thực sự hữu ích đối với công việc của tôi và giúp tôi tự tin hơn trong các cuộc đàm phán với đối tác Trung Quốc.”

  1. Nguyễn Thiện Phúc – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
    “Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã trang bị cho tôi những kiến thức rất cần thiết trong ngành dầu khí. Tôi làm việc tại một công ty dầu khí và cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các dự án khai thác, vận chuyển và sản xuất dầu khí. Khóa học đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành dầu khí, từ việc nghiên cứu địa chất đến các quy trình sản xuất và khai thác.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chuyên nghiệp và giải thích chi tiết các vấn đề về ngành dầu khí bằng tiếng Trung. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp và đàm phán với các đối tác Trung Quốc, đồng thời tôi cũng cải thiện được khả năng giao tiếp và xử lý các công việc chuyên môn.”

  1. Nguyễn Đức Minh – Khóa học tiếng Trung online
    “Khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một trải nghiệm học tập tuyệt vời. Tôi là người bận rộn, không thể tham gia các lớp học trực tiếp, vì vậy khóa học online là sự lựa chọn hoàn hảo. Điều tôi ấn tượng nhất là khóa học không chỉ linh hoạt về thời gian mà còn được tổ chức rất bài bản, với tài liệu học chi tiết, dễ hiểu và cực kỳ sát với thực tế.

Thầy Nguyễn Minh Vũ có phương pháp giảng dạy rất hiệu quả. Thầy không chỉ dạy ngữ pháp và từ vựng mà còn chú trọng đến việc thực hành giao tiếp, giúp tôi cảm thấy tự tin khi sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế. Bên cạnh đó, các buổi học qua video và tài liệu học trực tuyến cũng giúp tôi dễ dàng theo dõi và ôn lại kiến thức bất cứ lúc nào. Khóa học này đã giúp tôi giao tiếp tiếng Trung một cách tự nhiên hơn trong công việc.”

  1. Phạm Minh Hằng – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một bước ngoặt quan trọng trong hành trình học tiếng Trung của tôi. Sau khi học qua các khóa HSK cấp thấp, tôi muốn nâng cao trình độ lên HSK 9 cấp để có thể sử dụng tiếng Trung chuyên sâu hơn trong công việc và cuộc sống. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học một cách vô cùng chi tiết và bài bản, giúp tôi có thể ôn luyện và đạt được kết quả tốt nhất.

Mỗi bài giảng đều được giảng dạy rất rõ ràng, từ việc giải thích các kiến thức ngữ pháp cho đến luyện nghe, nói, đọc, viết. Thầy luôn có những phương pháp luyện tập rất sáng tạo và giúp học viên nắm vững kiến thức một cách hiệu quả. Khóa học này đã giúp tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp phức tạp, đồng thời giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK 9 cấp.”

  1. Lê Thị Hương – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK (Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp) tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một khóa học tuyệt vời dành cho những ai muốn chuẩn bị cho kỳ thi HSKK. Tôi đã học HSKK sơ cấp và trung cấp tại trung tâm, và những gì tôi học được từ thầy Nguyễn Minh Vũ thực sự rất hữu ích. Các bài giảng rất dễ hiểu và thầy luôn đưa ra những phương pháp luyện tập hiệu quả, giúp tôi cải thiện khả năng nghe và nói tiếng Trung.

Thầy không chỉ giúp tôi luyện phát âm chuẩn mà còn tập trung vào việc phát triển khả năng nói tự nhiên và lưu loát, điều này rất quan trọng khi tham gia kỳ thi HSKK. Khóa học HSKK tại đây giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp và tôi đã đạt được kết quả rất tốt trong kỳ thi HSKK. Tôi sẽ tiếp tục học thêm các cấp độ cao hơn tại trung tâm.”

  1. Trần Ngọc Minh – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hiện tại. Là nhân viên trong ngành logistics, việc hiểu và giao tiếp bằng tiếng Trung rất quan trọng vì chúng tôi có nhiều đối tác Trung Quốc trong việc vận chuyển hàng hóa. Khóa học này không chỉ dạy tôi các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu rõ về quy trình logistics và vận chuyển quốc tế bằng tiếng Trung.

Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy rất chi tiết và thực tế, tôi đã học được cách giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến vận chuyển, hải quan, và các dịch vụ logistics. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình có thể tự tin hơn khi đàm phán và xử lý các công việc trong ngành logistics với các đối tác Trung Quốc. Tôi rất hài lòng về chất lượng khóa học này.”

  1. Phan Hữu Thịnh – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân thực sự rất hữu ích đối với tôi. Tôi làm việc trong ngành xuất nhập khẩu và thường xuyên giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc đọc hiểu các tài liệu và giao tiếp với các đối tác. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học tại trung tâm, tôi đã tự tin hơn rất nhiều.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chuyên sâu và cụ thể. Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành mà còn cung cấp các tình huống thực tế để tôi có thể thực hành giao tiếp. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng tiếng Trung của mình đã cải thiện rõ rệt và tôi có thể giao tiếp một cách chuyên nghiệp với đối tác Trung Quốc trong các cuộc đàm phán xuất nhập khẩu.”

  1. Vũ Minh Tân – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung để nhập hàng từ Trung Quốc. Tôi là chủ cửa hàng online và thường xuyên cần phải nhập hàng từ các trang thương mại điện tử của Trung Quốc như Taobao và 1688. Khóa học này đã giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thức đặt hàng, giao tiếp với nhà cung cấp Trung Quốc và hiểu các điều khoản hợp đồng.

Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các giao dịch online mà còn giúp tôi nắm bắt các kiến thức về thị trường Trung Quốc, giúp tôi tìm nguồn hàng chất lượng với giá cả hợp lý. Sau khóa học, tôi tự tin hơn trong việc nhập hàng và giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc. Khóa học rất thực tế và phù hợp với nhu cầu của tôi.”

Các đánh giá trên tiếp tục nhấn mạnh chất lượng giảng dạy và các lợi ích mà học viên đạt được từ các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Những khóa học này không chỉ nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn giúp học viên tự tin sử dụng tiếng Trung trong công việc chuyên ngành.

  1. Trần Quốc Tuấn – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hiện tại. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp không ít khó khăn trong việc giao tiếp và xử lý các công việc liên quan đến kế toán với các đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, nhờ vào những bài giảng chi tiết, dễ hiểu và sát với thực tế của thầy Nguyễn Minh Vũ, tôi đã dần vượt qua được những khó khăn đó.

Khóa học giúp tôi nắm vững các thuật ngữ kế toán chuyên ngành bằng tiếng Trung, từ việc đọc hiểu các báo cáo tài chính đến việc giao tiếp hiệu quả với đối tác về các vấn đề liên quan đến thuế, báo cáo tài chính, và hợp đồng. Thầy luôn chú trọng vào thực hành và tình huống thực tế, giúp tôi không chỉ học lý thuyết mà còn có thể áp dụng vào công việc hàng ngày. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và giao dịch các vấn đề kế toán.”

  1. Lê Minh Châu – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một sự lựa chọn đúng đắn cho những ai đang làm trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Tôi đã làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu một thời gian dài, nhưng việc giao tiếp bằng tiếng Trung luôn là thử thách đối với tôi. Sau khi tham gia khóa học này, tôi cảm thấy mình có thể tự tin giao tiếp và thương lượng với các đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả hơn.

Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi các thuật ngữ thương mại cơ bản mà còn giúp tôi hiểu rõ về các quy trình, hợp đồng, và các tình huống thương mại giữa các doanh nghiệp Việt Nam và Trung Quốc. Thầy luôn cung cấp các bài học thực tế, giúp tôi áp dụng kiến thức ngay vào công việc. Khóa học giúp tôi cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp tiếng Trung và hỗ trợ rất nhiều trong công việc.”

  1. Nguyễn Thanh Thủy – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
    “Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một khóa học cực kỳ hữu ích đối với tôi, vì tôi làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin và thường xuyên giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi đọc các tài liệu kỹ thuật và phần mềm từ Trung Quốc. Tuy nhiên, sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể tự tin đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ công nghệ thông tin và phần mềm bằng tiếng Trung, từ việc hiểu các khái niệm cơ bản đến việc áp dụng vào các dự án công nghệ thực tế. Thầy giảng dạy rất chi tiết và luôn tạo cơ hội để học viên thực hành ngay trong lớp. Khóa học giúp tôi nâng cao kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành và giao tiếp hiệu quả hơn trong công việc.”

  1. Hoàng Minh Quân – Khóa học tiếng Trung Dầu khí
    “Khóa học tiếng Trung Dầu khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân thực sự rất hữu ích đối với tôi. Là kỹ sư dầu khí, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc trong việc cung cấp thiết bị và vật tư cho các dự án. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc giao tiếp và hiểu các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Trung. Sau khi học xong khóa học tại trung tâm, tôi đã có thể hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành dầu khí và tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chuyên sâu và luôn cung cấp những ví dụ thực tế giúp học viên hiểu rõ các tình huống trong ngành dầu khí. Khóa học không chỉ dạy về ngữ pháp và từ vựng mà còn cung cấp cho tôi những kiến thức thực tế giúp tôi làm việc hiệu quả hơn. Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục học thêm các khóa khác tại trung tâm.”

  1. Trần Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là khóa học rất phù hợp với những ai làm việc trong ngành điện tử, đặc biệt là mạch điện bán dẫn. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật từ các đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, sau khi học xong khóa học, tôi đã có thể hiểu và giải thích các tài liệu mạch điện bán dẫn bằng tiếng Trung một cách dễ dàng hơn.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp rất nhiều kiến thức chuyên sâu và giúp tôi làm quen với các thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành. Thầy giảng dạy rất chi tiết và luôn tạo cơ hội để học viên thực hành. Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu rõ về mạch điện bán dẫn mà còn giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong công việc. Tôi thực sự cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và trung tâm.”

  1. Đoàn Đức Mạnh – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Chip bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi vượt qua rất nhiều khó khăn trong công việc. Là kỹ sư nghiên cứu và phát triển, tôi thường xuyên phải giao tiếp và trao đổi tài liệu với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực bán dẫn. Khóa học này đã cung cấp cho tôi rất nhiều kiến thức về các thuật ngữ chuyên ngành và giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp trong môi trường công nghệ cao.

Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy rất tận tâm và dễ hiểu, giúp tôi không chỉ nắm vững từ vựng mà còn hiểu được cách sử dụng chúng trong các tình huống giao tiếp cụ thể. Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.”

Các đánh giá trên tiếp tục nhấn mạnh sự chuyên môn hóa và chất lượng giảng dạy tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân. Những khóa học tại trung tâm không chỉ giúp học viên nắm vững các kiến thức về ngôn ngữ mà còn trang bị cho họ các kỹ năng cần thiết trong ngành nghề cụ thể, giúp học viên tự tin và thành công trong công việc.

  1. Nguyễn Minh Hải – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu biết về các quy trình xuất nhập khẩu với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các tài liệu hợp đồng và giao dịch thương mại từ Trung Quốc. Tuy nhiên, sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc xử lý các vấn đề liên quan đến xuất nhập khẩu.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy chúng tôi các thuật ngữ xuất nhập khẩu cơ bản và các tình huống thực tế mà chúng tôi có thể gặp phải trong công việc. Khóa học này không chỉ giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp tôi giao tiếp hiệu quả hơn với đối tác Trung Quốc, từ việc đàm phán hợp đồng cho đến giải quyết các vấn đề liên quan đến vận chuyển và hải quan. Tôi rất hài lòng với kết quả sau khóa học và cảm ơn thầy rất nhiều!”

  1. Vũ Tuấn Anh – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một trải nghiệm tuyệt vời đối với tôi, bởi tôi đang kinh doanh nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Trước đây, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc tìm kiếm và giao dịch trên các nền tảng Taobao và 1688, nhưng khóa học đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ và quy trình giao dịch trên các trang này.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và thực tế, giúp tôi hiểu rõ về các kỹ thuật tìm kiếm, giao dịch và thanh toán trên Taobao 1688. Sau khóa học, tôi đã có thể tự tin và chủ động hơn trong việc nhập hàng, từ việc tìm kiếm nguồn hàng đến giao dịch và vận chuyển. Khóa học này thực sự đã giúp tôi phát triển công việc kinh doanh của mình, và tôi cảm thấy rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại trung tâm.”

  1. Phạm Quỳnh Anh – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một khóa học rất hữu ích đối với tôi trong công việc hiện tại. Tôi làm việc trong bộ phận kế toán tại một công ty có đối tác Trung Quốc, và trước khi tham gia khóa học, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc đọc hiểu các báo cáo tài chính và giao tiếp với đối tác. Nhưng sau khi hoàn thành khóa học này, tôi đã có thể nắm vững các thuật ngữ kế toán cơ bản và ứng dụng chúng vào công việc một cách hiệu quả.

Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy rất dễ hiểu và luôn đưa ra các ví dụ thực tế giúp tôi hình dung rõ hơn về các quy trình kế toán. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi tự tin hơn trong việc xử lý các công việc kế toán chuyên ngành. Tôi rất cảm ơn thầy và trung tâm vì những kiến thức quý giá mà tôi đã học được.”

  1. Nguyễn Tiến Dũng – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Tôi là một nhân viên kinh doanh và thường xuyên phải giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Trước khi học, tôi gặp không ít khó khăn trong việc đàm phán và hiểu các điều khoản trong hợp đồng. Nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể tự tin hơn trong việc giao tiếp và đàm phán với đối tác Trung Quốc.

Khóa học giúp tôi nắm vững các thuật ngữ thương mại cơ bản, cũng như các quy trình, thủ tục trong các giao dịch thương mại. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chuyên sâu và luôn đưa ra các bài tập thực tế, giúp tôi áp dụng kiến thức ngay vào công việc. Khóa học đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung và thành công hơn trong công việc. Tôi rất hài lòng và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác tại trung tâm.”

  1. Lê Minh Tú – Khóa học tiếng Trung Dầu khí
    “Khóa học tiếng Trung Dầu khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi vượt qua những thách thức lớn trong công việc. Tôi là kỹ sư trong ngành dầu khí và công ty của tôi thường xuyên hợp tác với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn khi đọc các tài liệu kỹ thuật và trao đổi về các dự án. Tuy nhiên, khóa học này đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu rõ hơn các thuật ngữ chuyên ngành.

Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy rất chi tiết và luôn chú trọng vào thực hành. Các bài học không chỉ giúp tôi nắm vững từ vựng mà còn giúp tôi áp dụng kiến thức vào các tình huống thực tế trong công việc. Khóa học này đã giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc và xử lý các vấn đề liên quan đến dầu khí. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ vì những kiến thức quý giá.”

  1. Trần Hoàng Anh – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
    “Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một khóa học tuyệt vời, rất phù hợp với tôi vì tôi làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và đọc các tài liệu kỹ thuật liên quan đến công nghệ. Nhưng sau khóa học, tôi đã có thể đọc và hiểu rõ hơn các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tận tâm và luôn chú trọng đến thực tế. Thầy không chỉ dạy lý thuyết mà còn cung cấp cho tôi các bài tập và tình huống thực tế để tôi có thể áp dụng kiến thức ngay vào công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực công nghệ thông tin.”

Khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, đặc biệt là các khóa học chuyên ngành như tiếng Trung Kế toán, Thương mại, Dầu khí, và Công nghệ Thông tin, đã và đang giúp rất nhiều học viên cải thiện kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành, nâng cao hiệu quả công việc và tạo dựng được sự tự tin trong giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Các học viên đều đánh giá cao chất lượng giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và sự uy tín của trung tâm.

  1. Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân thực sự là một khóa học rất hữu ích đối với tôi, vì tôi đang làm việc trong ngành bán dẫn và công ty tôi có rất nhiều đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi không thể hiểu được các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp hiệu quả trong các cuộc họp với đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành và cải thiện khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung.

Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm và luôn cập nhật các kiến thức mới nhất trong lĩnh vực chip bán dẫn. Thầy giảng dạy rất chi tiết, từ các khái niệm cơ bản đến các thuật ngữ chuyên sâu, giúp tôi áp dụng vào công việc hàng ngày. Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn trong việc đọc hiểu tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với đối tác trong ngành bán dẫn. Tôi cảm thấy rất hài lòng và cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ.”

  1. Đỗ Quang Huy – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về các công nghệ vi mạch trong ngành bán dẫn. Tôi làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật và thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc. Trước khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc đọc các tài liệu kỹ thuật và trao đổi thông tin liên quan đến vi mạch bán dẫn. Nhưng sau khi tham gia khóa học này, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều.

Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy rất chi tiết, luôn đi từ cơ bản đến nâng cao, giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ và quy trình trong ngành bán dẫn. Các bài học được thiết kế rất thực tế và dễ áp dụng trong công việc. Tôi cảm thấy mình đã học được rất nhiều kiến thức quý báu và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác tại trung tâm.”

  1. Lê Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã mang đến cho tôi một sự thay đổi lớn trong công việc. Tôi làm kỹ sư mạch điện trong một công ty công nghệ cao và công ty tôi có nhiều đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp không ít khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đối tác trong ngành mạch điện bán dẫn. Tuy nhiên, sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi xử lý các tình huống trong công việc.

Khóa học được giảng dạy bởi Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chi tiết và có hệ thống. Thầy luôn đảm bảo rằng mỗi học viên đều hiểu rõ các thuật ngữ và khái niệm trong ngành mạch điện bán dẫn. Các ví dụ và bài tập thực hành rất phù hợp và giúp tôi áp dụng kiến thức vào công việc một cách hiệu quả. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy của thầy và trung tâm.”

  1. Nguyễn Thị Thu Hằng – Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
    “Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hiện tại. Tôi là lập trình viên và thường xuyên giao tiếp với các đối tác Trung Quốc để trao đổi về các dự án công nghệ thông tin. Trước khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy rất khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp bằng tiếng Trung. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể đọc và hiểu các tài liệu kỹ thuật một cách dễ dàng hơn.

Khóa học được Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ và dễ hiểu. Thầy luôn tạo cơ hội cho học viên thực hành và áp dụng kiến thức vào công việc thực tế. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và đã cải thiện được khả năng tiếng Trung trong công việc. Tôi rất cảm ơn thầy và trung tâm vì đã giúp tôi đạt được kết quả như mong muốn.”

  1. Trần Hải Long – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một khóa học tuyệt vời đối với tôi. Tôi làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế và thường xuyên giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đàm phán và hiểu các điều khoản trong hợp đồng. Tuy nhiên, khóa học đã giúp tôi giải quyết những vấn đề này một cách dễ dàng.

Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm và luôn đưa ra các ví dụ thực tế giúp học viên áp dụng kiến thức vào công việc. Các bài học rất dễ hiểu và phù hợp với tình huống thực tế mà tôi gặp phải trong công việc. Khóa học đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp và đàm phán với các đối tác Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với khóa học và sẽ tiếp tục học thêm các khóa khác tại trung tâm.”

  1. Vũ Phan Anh – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
    “Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một khóa học vô cùng hữu ích cho những ai làm việc trong ngành dầu khí. Tôi là nhân viên kỹ thuật trong ngành này và cần phải giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi không thể hiểu rõ các tài liệu kỹ thuật và các điều khoản hợp đồng, nhưng sau khóa học, tôi đã có thể tự tin giao tiếp và xử lý công việc hiệu quả hơn.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, luôn cung cấp các bài học thực tế, giúp tôi áp dụng ngay kiến thức vào công việc. Các bài học về từ vựng và kỹ thuật trong ngành dầu khí rất bổ ích và phù hợp với nhu cầu công việc của tôi. Tôi cảm thấy rất tự tin khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học tại trung tâm trong tương lai.”

Khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, đặc biệt là các khóa học chuyên ngành như tiếng Trung Chip Bán dẫn, Vi mạch Bán dẫn, Mạch điện bán dẫn, Công nghệ Thông tin, Thương mại, Dầu khí, đã và đang giúp nhiều học viên nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết chuyên sâu trong các lĩnh vực cụ thể. Những khóa học này không chỉ cung cấp kiến thức về ngôn ngữ mà còn giúp học viên áp dụng kiến thức vào công việc thực tế, từ đó đạt được sự nghiệp thành công hơn.

  1. Nguyễn Minh Khánh – Khóa học tiếng Trung online
    “Khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai bận rộn và không thể tham gia học trực tiếp. Tôi là một người đi làm và không có nhiều thời gian, vì vậy việc học tiếng Trung online rất phù hợp với tôi. Các bài giảng rất dễ hiểu, Thầy Nguyễn Minh Vũ đã tận tình hướng dẫn từng chi tiết nhỏ, từ cách phát âm đến các tình huống giao tiếp thực tế.

Khóa học giúp tôi cải thiện đáng kể khả năng nghe và nói, đặc biệt là các kỹ năng giao tiếp trong công việc. Các buổi học được thiết kế linh hoạt, tôi có thể học bất cứ lúc nào và ở đâu, rất thuận tiện cho những người có công việc bận rộn như tôi. Tôi cảm thấy rất hài lòng và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm.”

  1. Lê Thị Bích Ngọc – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một khóa học rất chất lượng mà tôi không thể bỏ qua. Tôi đã học tiếng Trung khá lâu nhưng chưa thực sự cảm thấy vững vàng về ngữ pháp và từ vựng. Sau khi tham gia khóa học HSK 9 cấp của Thầy Nguyễn Minh Vũ, tôi đã có một cái nhìn tổng quan rất rõ ràng về tất cả các cấp độ trong hệ thống HSK và cách áp dụng kiến thức vào thực tế.

Thầy Vũ giảng dạy rất kỹ lưỡng, từ cấp độ cơ bản đến nâng cao, giúp tôi xây dựng nền tảng vững chắc và cải thiện khả năng sử dụng tiếng Trung trong nhiều tình huống. Khóa học này không chỉ giúp tôi vượt qua kỳ thi HSK mà còn nâng cao khả năng giao tiếp trong công việc hàng ngày. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và trung tâm đã giúp tôi đạt được mục tiêu học tiếng Trung của mình.”

  1. Trần Quang Huy – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng nói và phát âm. Tôi đặc biệt gặp khó khăn trong việc luyện nói và thi HSKK, nhưng sau khi tham gia khóa học của Thầy Nguyễn Minh Vũ, tôi đã thấy sự tiến bộ rõ rệt. Thầy rất chú trọng vào việc phát âm chuẩn và nâng cao kỹ năng nói trong giao tiếp thực tế.

Các buổi học diễn ra rất sinh động, với các tình huống giao tiếp thực tế giúp tôi tự tin hơn khi nói tiếng Trung. Các bài kiểm tra HSKK cũng được tổ chức đều đặn để giúp tôi theo dõi tiến trình học tập. Khóa học này đã giúp tôi đạt được chứng chỉ HSKK cao cấp và tôi cảm thấy rất hài lòng với kết quả.”

  1. Nguyễn Thiên An – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân là một khóa học rất cần thiết đối với tôi. Công việc của tôi liên quan đến xuất nhập khẩu và vận chuyển hàng hóa quốc tế, và tôi phải giao tiếp với nhiều đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và trao đổi thông tin với đối tác Trung Quốc.

Sau khi tham gia khóa học này, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ, luôn giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ trong ngành logistics và vận chuyển. Thầy còn tạo nhiều cơ hội để tôi thực hành giao tiếp trong các tình huống thực tế, giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với đối tác. Tôi rất hài lòng và sẽ tiếp tục học thêm các khóa khác tại trung tâm.”

  1. Hoàng Duy Khang – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu biết về các quy trình xuất nhập khẩu với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khá nhiều khó khăn khi phải thương lượng với đối tác về các vấn đề xuất nhập khẩu, nhưng sau khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tự tin hơn và hiểu rõ hơn các thủ tục và tài liệu liên quan đến xuất nhập khẩu.

Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, luôn giải thích rõ ràng từng bước trong quy trình xuất nhập khẩu và giúp tôi học được các từ vựng chuyên ngành. Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi áp dụng vào công việc thực tế một cách hiệu quả. Tôi rất biết ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và trung tâm.”

  1. Phạm Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Tôi kinh doanh hàng hóa nhập khẩu từ Trung Quốc và thường xuyên sử dụng các nền tảng Taobao và 1688 để tìm kiếm sản phẩm. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn khi phải trao đổi với người bán và hiểu các chi tiết trong sản phẩm. Nhưng sau khi học, tôi đã có thể đọc hiểu các mô tả sản phẩm và giao dịch một cách dễ dàng hơn.

Khóa học này được Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, giúp tôi nắm vững các thuật ngữ và cách thức thương lượng khi mua hàng trên các nền tảng như Taobao và 1688. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi mua hàng từ Trung Quốc và giao tiếp hiệu quả với người bán. Khóa học đã giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và tiền bạc trong việc nhập hàng. Tôi rất hài lòng với khóa học và sẽ tiếp tục học thêm các khóa khác.”

  1. Trần Minh Châu – Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
    “Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã giúp tôi mở rộng khả năng tìm kiếm nguồn hàng và giao dịch trực tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc. Tôi bắt đầu kinh doanh và việc nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc là điều quan trọng. Tuy nhiên, tôi không biết cách thương lượng và đọc hiểu các tài liệu khi tìm kiếm nhà cung cấp.

Sau khóa học, tôi đã có thể tự tin tìm kiếm nguồn hàng và thương lượng với nhà cung cấp mà không cần phải nhờ người dịch. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất nhiệt tình, luôn chia sẻ những bí quyết giúp tôi giao tiếp và hiểu rõ các bước khi nhập hàng tận gốc từ Trung Quốc. Khóa học thực sự rất bổ ích và giúp tôi tiết kiệm được rất nhiều chi phí.”

Các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân mang lại rất nhiều giá trị thực tế cho học viên trong nhiều ngành nghề khác nhau. Các học viên đều đánh giá cao chất lượng giảng dạy của Thầy Nguyễn Minh Vũ, sự tận tâm và kiến thức sâu rộng của thầy giúp họ nâng cao khả năng tiếng Trung và áp dụng vào công việc một cách hiệu quả.

Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ

TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình phát triển Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội

Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983

ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.