Từ vựng tiếng Anh Kế toán Hành chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Hành chính” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Kế toán Hành chính
Cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Hành chính” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học thuật quý giá dành cho những người làm việc hoặc học tập trong lĩnh vực kế toán và hành chính. Cuốn sách được thiết kế đặc biệt để hỗ trợ độc giả phát triển kỹ năng ngôn ngữ tiếng Anh chuyên ngành, giúp nâng cao hiệu quả trong công việc và học tập.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một giảng viên xuất sắc trong lĩnh vực ngôn ngữ mà còn là người có nhiều năm kinh nghiệm trong việc nghiên cứu và giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành. Với sự am hiểu sâu sắc về lĩnh vực kế toán và hành chính, ông đã kết hợp nhuần nhuyễn kiến thức chuyên môn với ngôn ngữ, tạo nên một tài liệu có giá trị thực tiễn cao.
Nội dung cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Kế toán Hành chính
Cuốn sách cung cấp một hệ thống từ vựng phong phú, được phân loại theo từng chủ đề liên quan đến kế toán và hành chính, bao gồm:
Kế toán tổng hợp: Các thuật ngữ về báo cáo tài chính, thuế, kiểm toán.
Kế toán lương: Từ vựng liên quan đến tiền lương, phúc lợi, các khoản trích nộp.
Hành chính văn phòng: Thuật ngữ về quản lý tài liệu, lưu trữ hồ sơ, quy trình hành chính.
Kế toán thuế: Từ vựng chuyên sâu về thuế thu nhập, VAT, báo cáo thuế.
Mỗi từ vựng đều được giải thích chi tiết kèm ví dụ minh họa cụ thể, giúp người học dễ dàng áp dụng vào thực tế. Ngoài ra, cuốn sách còn bao gồm các bài tập thực hành để kiểm tra và củng cố kiến thức.
Điểm nổi bật của cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Hành chính
Hệ thống hóa kiến thức: Các thuật ngữ được trình bày logic, dễ tra cứu.
Bám sát thực tiễn: Nội dung phù hợp với công việc thực tế trong các công ty và tổ chức.
Đa dạng bài tập: Giúp người học ôn luyện và kiểm tra năng lực ngôn ngữ.
Ngôn ngữ dễ hiểu: Phù hợp với cả người mới bắt đầu và những người đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
Đối tượng sử dụng ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Hành chính
Sinh viên các ngành kế toán, tài chính, hành chính văn phòng.
Nhân viên kế toán, hành chính muốn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh.
Những người chuẩn bị tham gia các kỳ thi chứng chỉ tiếng Anh chuyên ngành.
Cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Hành chính” của Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là một công cụ hỗ trợ đắc lực trong công việc. Với lối viết chuyên sâu nhưng dễ hiểu, đây chắc chắn là cuốn sách mà bất kỳ ai trong lĩnh vực kế toán và hành chính đều không nên bỏ qua.
Hãy sở hữu cuốn sách này để mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành và tự tin hơn trong công việc cũng như học tập!
Định hướng học tập từ cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Kế toán Hành chính
Cuốn “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Hành chính” không chỉ là tài liệu tham khảo mà còn đóng vai trò như một giáo trình học tập có định hướng. Để đạt được hiệu quả cao nhất, độc giả có thể áp dụng các phương pháp học tập như:
Học từ vựng theo ngữ cảnh: Mỗi từ hoặc cụm từ trong sách đều được minh họa bằng các câu ví dụ thực tế. Người học nên ghi nhớ và sử dụng chúng trong các tình huống giao tiếp hoặc viết lách.
Luyện tập qua bài tập thực hành: Phần bài tập đa dạng giúp củng cố kiến thức và tạo cơ hội để áp dụng vào tình huống thực tế. Độc giả nên hoàn thành tất cả bài tập để làm quen với cách sử dụng từ vựng.
Áp dụng vào công việc thực tiễn: Đối với người làm việc trong lĩnh vực kế toán hành chính, việc sử dụng từ vựng từ sách vào các báo cáo, tài liệu hoặc email công việc sẽ giúp nhanh chóng làm chủ kiến thức.
Kết hợp học phát âm: Phần từ vựng kèm phiên âm tiếng Anh chuẩn giúp người học luyện phát âm chính xác, cải thiện kỹ năng giao tiếp.
Lợi ích khi sử dụng sách Từ vựng tiếng Anh Kế toán Hành chính
Cải thiện kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành: Cung cấp nền tảng từ vựng vững chắc để giao tiếp tiếng Anh trong môi trường làm việc quốc tế.
Tăng hiệu quả công việc: Hiểu rõ các thuật ngữ chuyên môn giúp giảm thiểu sai sót khi xử lý tài liệu hoặc báo cáo.
Tiết kiệm thời gian học tập: Nội dung cô đọng, dễ hiểu, giúp người học nhanh chóng tiếp thu kiến thức.
Đáp ứng yêu cầu hội nhập: Trang bị kỹ năng ngôn ngữ để đáp ứng nhu cầu giao tiếp trong môi trường toàn cầu hóa.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Kế toán Hành chính đã nhận được nhiều phản hồi tích cực từ những độc giả là nhân viên kế toán, hành chính và sinh viên các chuyên ngành liên quan. Một số đánh giá nổi bật bao gồm:
Nguyễn Thị Mai Linh, nhân viên kế toán:
“Cuốn sách thực sự là một công cụ hữu ích. Từ vựng được giải thích rất rõ ràng, giúp tôi xử lý các tài liệu tiếng Anh của công ty một cách nhanh chóng và chính xác.”
Trần Văn Quang, sinh viên ngành Tài chính – Ngân hàng:
“Sách không chỉ giúp tôi vượt qua các bài kiểm tra mà còn mang lại sự tự tin khi sử dụng tiếng Anh trong các cuộc phỏng vấn.”
Phạm Huyền Trang, trợ lý hành chính:
“Tôi đặc biệt yêu thích phần ví dụ thực tế trong sách. Nó giúp tôi dễ dàng áp dụng từ vựng vào công việc hàng ngày.”
Cuốn “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Hành chính” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Anh trong lĩnh vực chuyên ngành. Với nội dung thực tế, dễ hiểu và ứng dụng cao, cuốn sách hứa hẹn sẽ trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy trên hành trình chinh phục kiến thức và sự nghiệp của bạn.
Hãy sở hữu ngay cuốn sách này để mở ra cánh cửa thành công trong môi trường làm việc chuyên nghiệp và hội nhập quốc tế!
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Kế toán Hành chính
| STT | Từ vựng tiếng Anh Kế toán Hành chính – Tiếng Trung (Phiên âm) – Tiếng Việt |
| 1 | Administrative accounting – 行政会计 (xíng zhèng kuài jì) – Kế toán hành chính |
| 2 | Administrative costs – 行政费用 (xíng zhèng fèi yòng) – Chi phí hành chính |
| 3 | Accounting records – 会计记录 (kuài jì jì lù) – Hồ sơ kế toán |
| 4 | Budgeting – 预算 (yù suàn) – Dự toán ngân sách |
| 5 | Expense management – 费用管理 (fèi yòng guǎn lǐ) – Quản lý chi phí |
| 6 | Financial statement – 财务报表 (cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính |
| 7 | Office supplies – 办公用品 (bàn gōng yòng pǐn) – Văn phòng phẩm |
| 8 | Cost allocation – 成本分配 (chéng běn fēn pèi) – Phân bổ chi phí |
| 9 | Payroll – 工资单 (gōng zī dān) – Bảng lương |
| 10 | Revenue management – 收入管理 (shōu rù guǎn lǐ) – Quản lý doanh thu |
| 11 | Tax filing – 纳税申报 (nà shuì shēn bào) – Nộp hồ sơ thuế |
| 12 | Auditing – 审计 (shěn jì) – Kiểm toán |
| 13 | Depreciation – 折旧 (zhé jiù) – Khấu hao |
| 14 | General ledger – 总账 (zǒng zhàng) – Sổ cái |
| 15 | Trial balance – 试算表 (shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử |
| 16 | Invoice processing – 发票处理 (fā piào chǔ lǐ) – Xử lý hóa đơn |
| 17 | Accounting period – 会计期间 (kuài jì qī jiān) – Kỳ kế toán |
| 18 | Cost center – 成本中心 (chéng běn zhōng xīn) – Trung tâm chi phí |
| 19 | Overhead expenses – 管理费用 (guǎn lǐ fèi yòng) – Chi phí quản lý |
| 20 | Fixed assets – 固定资产 (gù dìng zī chǎn) – Tài sản cố định |
| 21 | Bank reconciliation – 银行对账 (yín háng duì zhàng) – Đối chiếu ngân hàng |
| 22 | Internal control – 内部控制 (nèi bù kòng zhì) – Kiểm soát nội bộ |
| 23 | Accounting policy – 会计政策 (kuài jì zhèng cè) – Chính sách kế toán |
| 24 | Administrative report – 行政报告 (xíng zhèng bào gào) – Báo cáo hành chính |
| 25 | Procurement – 采购 (cǎi gòu) – Mua sắm vật tư |
| 26 | Accrual accounting – 权责发生制会计 (quán zé fā shēng zhì kuài jì) – Kế toán dồn tích |
| 27 | Amortization – 摊销 (tān xiāo) – Sự khấu hao (vô hình) |
| 28 | Cash flow statement – 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 29 | Cost reduction – 成本降低 (chéng běn jiàng dī) – Giảm chi phí |
| 30 | Document control – 文件控制 (wén jiàn kòng zhì) – Kiểm soát tài liệu |
| 31 | Expense claim – 费用报销 (fèi yòng bào xiāo) – Yêu cầu bồi hoàn chi phí |
| 32 | Fixed cost – 固定成本 (gù dìng chéng běn) – Chi phí cố định |
| 33 | Indirect costs – 间接成本 (jiàn jiē chéng běn) – Chi phí gián tiếp |
| 34 | Liquidity – 流动性 (liú dòng xìng) – Khả năng thanh khoản |
| 35 | Net income – 净收入 (jìng shōu rù) – Thu nhập ròng |
| 36 | Operating expenses – 营运费用 (yíng yùn fèi yòng) – Chi phí hoạt động |
| 37 | Performance evaluation – 绩效评估 (jì xiào píng gū) – Đánh giá hiệu suất |
| 38 | Profit margin – 利润率 (lì rùn lǜ) – Biên lợi nhuận |
| 39 | Reimbursement – 报销 (bào xiāo) – Hoàn trả chi phí |
| 40 | Risk management – 风险管理 (fēng xiǎn guǎn lǐ) – Quản lý rủi ro |
| 41 | Strategic planning – 战略规划 (zhàn lüè guī huà) – Hoạch định chiến lược |
| 42 | Timekeeping – 时间记录 (shí jiān jì lù) – Ghi chép thời gian |
| 43 | Variable costs – 可变成本 (kě biàn chéng běn) – Chi phí biến đổi |
| 44 | Voucher – 凭证 (píng zhèng) – Chứng từ |
| 45 | Year-end closing – 年终结算 (nián zhōng jié suàn) – Kết toán cuối năm |
| 46 | Accruals – 应计项目 (yīng jì xiàng mù) – Các khoản dồn tích |
| 47 | Balance sheet – 资产负债表 (zī chǎn fù zhài biǎo) – Bảng cân đối kế toán |
| 48 | Equity – 股权 (gǔ quán) – Vốn chủ sở hữu |
| 49 | Internal audit – 内部审计 (nèi bù shěn jì) – Kiểm toán nội bộ |
| 50 | Receivables – 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu |
| 51 | Accounts payable – 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả |
| 52 | Capital expenditure – 资本支出 (zī běn zhī chū) – Chi phí vốn |
| 53 | Chart of accounts – 会计科目表 (kuài jì kē mù biǎo) – Danh mục tài khoản |
| 54 | Deferred income – 递延收入 (dì yán shōu rù) – Thu nhập hoãn lại |
| 55 | Double-entry bookkeeping – 复式记账 (fù shì jì zhàng) – Kế toán bút toán kép |
| 56 | Financial forecasting – 财务预测 (cái wù yù cè) – Dự báo tài chính |
| 57 | General expenses – 一般费用 (yī bān fèi yòng) – Chi phí chung |
| 58 | Inventory accounting – 存货会计 (cún huò kuài jì) – Kế toán hàng tồn kho |
| 59 | Investment income – 投资收入 (tóu zī shōu rù) – Thu nhập đầu tư |
| 60 | Ledger account – 分类账账户 (fēn lèi zhàng zhàng hù) – Tài khoản sổ cái |
| 61 | Non-operating expenses – 非营业费用 (fēi yíng yè fèi yòng) – Chi phí không hoạt động |
| 62 | Outstanding balance – 未偿余额 (wèi cháng yú é) – Số dư chưa thanh toán |
| 63 | Profit and loss statement – 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 64 | Purchase order – 采购订单 (cǎi gòu dìng dān) – Đơn đặt hàng |
| 65 | Return on investment (ROI) – 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 66 | Trial balance sheet – 试算平衡表 (shì suàn píng héng biǎo) – Bảng cân đối thử |
| 67 | Value-added tax (VAT) – 增值税 (zēng zhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng |
| 68 | Working capital – 流动资金 (liú dòng zī jīn) – Vốn lưu động |
| 69 | Write-off – 冲销 (chōng xiāo) – Xóa sổ |
| 70 | Zero-based budgeting – 零基预算 (líng jī yù suàn) – Dự toán ngân sách từ số 0 |
| 71 | Bookkeeping system – 会计记账系统 (kuài jì jì zhàng xì tǒng) – Hệ thống kế toán sổ sách |
| 72 | Audit report – 审计报告 (shěn jì bào gào) – Báo cáo kiểm toán |
| 73 | Tax deduction – 税收扣除 (shuì shōu kòu chú) – Khấu trừ thuế |
| 74 | Non-current liabilities – 非流动负债 (fēi liú dòng fù zhài) – Nợ dài hạn |
| 75 | Financial regulations – 财务法规 (cái wù fǎ guī) – Quy định tài chính |
| 76 | Annual report – 年度报告 (nián dù bào gào) – Báo cáo thường niên |
| 77 | Asset turnover – 资产周转率 (zī chǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng tài sản |
| 78 | Budget variance – 预算差异 (yù suàn chā yì) – Chênh lệch ngân sách |
| 79 | Cost-benefit analysis – 成本收益分析 (chéng běn shōu yì fēn xī) – Phân tích chi phí – lợi ích |
| 80 | Debt-to-equity ratio – 债务股权比率 (zhài wù gǔ quán bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 81 | Equity capital – 股本资本 (gǔ běn zī běn) – Vốn cổ phần |
| 82 | Financial leverage – 财务杠杆 (cái wù gàng gǎn) – Đòn bẩy tài chính |
| 83 | Gross profit margin – 毛利率 (máo lì lǜ) – Biên lợi nhuận gộp |
| 84 | Intangible assets – 无形资产 (wú xíng zī chǎn) – Tài sản vô hình |
| 85 | Inventory turnover – 存货周转率 (cún huò zhōu zhuǎn lǜ) – Vòng quay hàng tồn kho |
| 86 | Market value – 市场价值 (shì chǎng jià zhí) – Giá trị thị trường |
| 87 | Net profit – 净利润 (jìng lì rùn) – Lợi nhuận ròng |
| 88 | Operating margin – 营业利润率 (yíng yè lì rùn lǜ) – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 89 | Prepaid expenses – 预付费用 (yù fù fèi yòng) – Chi phí trả trước |
| 90 | Quick ratio – 速动比率 (sù dòng bǐ lǜ) – Tỷ lệ thanh khoản nhanh |
| 91 | Retained earnings – 留存收益 (liú cún shōu yì) – Lợi nhuận giữ lại |
| 92 | Shareholder equity – 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 93 | Tax liability – 税务负债 (shuì wù fù zhài) – Nghĩa vụ thuế |
| 94 | Unrealized gain/loss – 未实现的收益/损失 (wèi shí xiàn de shōu yì/sǔn shī) – Lãi/lỗ chưa thực hiện |
| 95 | Variable overhead – 可变间接费用 (kě biàn jiàn jiē fèi yòng) – Chi phí quản lý biến đổi |
| 96 | Capital lease – 资本租赁 (zī běn zū lìn) – Thuê tài chính |
| 97 | Interest expense – 利息费用 (lì xī fèi yòng) – Chi phí lãi vay |
| 98 | Deferred tax – 递延税款 (dì yán shuì kuǎn) – Thuế hoãn lại |
| 99 | Financial stability – 财务稳定性 (cái wù wěn dìng xìng) – Sự ổn định tài chính |
| 100 | Profitability ratio – 盈利能力比率 (yíng lì néng lì bǐ lǜ) – Tỷ lệ khả năng sinh lời |
| 101 | Accounting cycle – 会计循环 (kuài jì xún huán) – Chu kỳ kế toán |
| 102 | Accounts reconciliation – 账户对账 (zhàng hù duì zhàng) – Đối chiếu tài khoản |
| 103 | Budgeting process – 预算编制过程 (yù suàn biān zhì guò chéng) – Quy trình lập ngân sách |
| 104 | Capital gain – 资本收益 (zī běn shōu yì) – Lợi nhuận vốn |
| 105 | Depreciation expense – 折旧费用 (zhé jiù fèi yòng) – Chi phí khấu hao |
| 106 | Earnings per share (EPS) – 每股收益 (měi gǔ shōu yì) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 107 | Financial risk – 财务风险 (cái wù fēng xiǎn) – Rủi ro tài chính |
| 108 | Gross revenue – 总收入 (zǒng shōu rù) – Tổng doanh thu |
| 109 | Interest income – 利息收入 (lì xī shōu rù) – Thu nhập từ lãi |
| 110 | Journal entry – 分录 (fēn lù) – Bút toán nhật ký |
| 111 | Loan repayment – 贷款偿还 (dài kuǎn cháng huán) – Trả nợ vay |
| 112 | Non-current assets – 非流动资产 (fēi liú dòng zī chǎn) – Tài sản dài hạn |
| 113 | Overhead costs – 间接费用 (jiàn jiē fèi yòng) – Chi phí quản lý chung |
| 114 | Payroll expenses – 工资费用 (gōng zī fèi yòng) – Chi phí tiền lương |
| 115 | Revenue recognition – 收入确认 (shōu rù què rèn) – Ghi nhận doanh thu |
| 116 | Stockholders’ equity – 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn cổ đông |
| 117 | Taxable income – 应税收入 (yīng shuì shōu rù) – Thu nhập chịu thuế |
| 118 | Trial balance – 试算表 (shì suàn biǎo) – Bảng thử cân đối |
| 119 | Unsecured debt – 无担保债务 (wú dān bǎo zhài wù) – Nợ không bảo đảm |
| 120 | Working paper – 工作底稿 (gōng zuò dǐ gǎo) – Hồ sơ làm việc |
| 121 | Budget control – 预算控制 (yù suàn kòng zhì) – Kiểm soát ngân sách |
| 122 | Consolidated financial statements – 合并财务报表 (hé bìng cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 123 | Credit note – 贷项通知单 (dài xiàng tōng zhī dān) – Giấy báo có |
| 124 | Direct costs – 直接成本 (zhí jiē chéng běn) – Chi phí trực tiếp |
| 125 | Economic value added (EVA) – 经济附加值 (jīng jì fù jiā zhí) – Giá trị kinh tế gia tăng |
| 126 | Amortization – 摊销 (tān xiāo) – Sự phân bổ (tài sản vô hình) |
| 127 | Audit trail – 审计轨迹 (shěn jì guǐ jì) – Đường kiểm toán |
| 128 | Balance sheet date – 资产负债表日期 (zī chǎn fù zhài biǎo rì qī) – Ngày lập bảng cân đối kế toán |
| 129 | Benchmarking – 基准分析 (jī zhǔn fēn xī) – Phân tích điểm chuẩn |
| 130 | Cash accounting – 现金会计 (xiàn jīn kuài jì) – Kế toán tiền mặt |
| 131 | Credit risk – 信用风险 (xìn yòng fēng xiǎn) – Rủi ro tín dụng |
| 132 | Deferred revenue – 递延收入 (dì yán shōu rù) – Doanh thu hoãn lại |
| 133 | Economic order quantity (EOQ) – 经济订货量 (jīng jì dìng huò liàng) – Số lượng đặt hàng kinh tế |
| 134 | Expense report – 费用报表 (fèi yòng bào biǎo) – Báo cáo chi phí |
| 135 | Fixed asset register – 固定资产登记簿 (gù dìng zī chǎn dēng jì bù) – Sổ đăng ký tài sản cố định |
| 136 | Gross margin – 毛利率 (máo lì lǜ) – Biên lợi nhuận gộp |
| 137 | Hedging – 对冲 (duì chōng) – Phòng hộ rủi ro |
| 138 | Liquidation – 清算 (qīng suàn) – Thanh lý |
| 139 | Materiality – 重要性 (zhòng yào xìng) – Tính trọng yếu |
| 140 | Non-operating income – 非营业收入 (fēi yíng yè shōu rù) – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 141 | Opening balance – 期初余额 (qī chū yú é) – Số dư đầu kỳ |
| 142 | Performance metrics – 绩效指标 (jì xiào zhǐ biāo) – Chỉ số hiệu suất |
| 143 | Provision – 准备金 (zhǔn bèi jīn) – Dự phòng |
| 144 | Revaluation reserve – 重估储备 (zhòng gū chǔ bèi) – Quỹ đánh giá lại |
| 145 | Share capital – 股本 (gǔ běn) – Vốn cổ phần |
| 146 | Subsidiary ledger – 明细分类账 (míng xì fēn lèi zhàng) – Sổ chi tiết |
| 147 | Variance analysis – 差异分析 (chā yì fēn xī) – Phân tích chênh lệch |
| 148 | Accrued expenses – 应计费用 (yīng jì fèi yòng) – Chi phí dồn tích |
| 149 | Administrative overhead – 行政间接费用 (xíng zhèng jiàn jiē fèi yòng) – Chi phí quản lý hành chính |
| 150 | Audit committee – 审计委员会 (shěn jì wěi yuán huì) – Ủy ban kiểm toán |
| 151 | Bookkeeping – 簿记 (bù jì) – Ghi sổ kế toán |
| 152 | Break-even analysis – 盈亏平衡分析 (yíng kuī píng héng fēn xī) – Phân tích điểm hòa vốn |
| 153 | Capital structure – 资本结构 (zī běn jié gòu) – Cơ cấu vốn |
| 154 | Contra account – 抵销账户 (dǐ xiāo zhàng hù) – Tài khoản đối ứng |
| 155 | Current liabilities – 流动负债 (liú dòng fù zhài) – Nợ ngắn hạn |
| 156 | Debt restructuring – 债务重组 (zhài wù chóng zǔ) – Tái cấu trúc nợ |
| 157 | Dividend payout ratio – 股息支付率 (gǔ xī zhī fù lǜ) – Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 158 | Earnings before interest and taxes (EBIT) – 息税前利润 (xī shuì qián lì rùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 159 | Fair value – 公允价值 (gōng yǔn jià zhí) – Giá trị hợp lý |
| 160 | Financial year – 财政年度 (cái zhèng nián dù) – Năm tài chính |
| 161 | General ledger – 总分类账 (zǒng fēn lèi zhàng) – Sổ cái tổng hợp |
| 162 | Impairment loss – 减值损失 (jiǎn zhí sǔn shī) – Tổn thất do suy giảm |
| 163 | Internal rate of return (IRR) – 内部收益率 (nèi bù shōu yì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận nội bộ |
| 164 | Non-operating expenses – 非营业费用 (fēi yíng yè fèi yòng) – Chi phí ngoài hoạt động |
| 165 | Operating cash flow – 经营现金流量 (jīng yíng xiàn jīn liú liàng) – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 166 | Post-closing trial balance – 结账后试算表 (jié zhàng hòu shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử sau khi kết toán |
| 167 | Receivables turnover – 应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Vòng quay khoản phải thu |
| 168 | Residual value – 残值 (cán zhí) – Giá trị còn lại |
| 169 | Risk assessment – 风险评估 (fēng xiǎn píng gū) – Đánh giá rủi ro |
| 170 | Statement of cash flows – 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 171 | Tax exemption – 税收豁免 (shuì shōu huò miǎn) – Miễn thuế |
| 172 | Unrealized revenue – 未实现收入 (wèi shí xiàn shōu rù) – Doanh thu chưa thực hiện |
| 173 | Accrued revenue – 应计收入 (yīng jì shōu rù) – Doanh thu dồn tích |
| 174 | Adjusting entries – 调整分录 (tiáo zhěng fēn lù) – Bút toán điều chỉnh |
| 175 | Allowance for doubtful accounts – 坏账准备金 (huài zhàng zhǔn bèi jīn) – Dự phòng nợ khó đòi |
| 176 | Asset turnover – 资产周转率 (zī chǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Vòng quay tài sản |
| 177 | Backlog – 积压订单 (jī yā dìng dān) – Công việc tồn đọng |
| 178 | Contribution margin – 边际贡献 (biān jì gòng xiàn) – Biên độ đóng góp |
| 179 | Discount rate – 折现率 (zhé xiàn lǜ) – Tỷ lệ chiết khấu |
| 180 | Equity method – 权益法 (quán yì fǎ) – Phương pháp vốn chủ sở hữu |
| 181 | Fiduciary responsibility – 信托责任 (xìn tuō zé rèn) – Trách nhiệm ủy thác |
| 182 | Inventory turnover – 库存周转率 (kù cún zhōu zhuǎn lǜ) – Vòng quay hàng tồn kho |
| 183 | Joint venture – 合资企业 (hé zī qǐ yè) – Liên doanh |
| 184 | Key performance indicators (KPI) – 关键绩效指标 (guān jiàn jì xiào zhǐ biāo) – Chỉ số hiệu suất chính |
| 185 | Liquidity ratio – 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ) – Tỷ số thanh khoản |
| 186 | Net book value – 账面净值 (zhàng miàn jìng zhí) – Giá trị sổ sách ròng |
| 187 | Operating lease – 经营租赁 (jīng yíng zū lìn) – Thuê hoạt động |
| 188 | Share premium – 股本溢价 (gǔ běn yì jià) – Thặng dư vốn cổ phần |
| 189 | Statement of changes in equity – 所有者权益变动表 (suǒ yǒu zhě quán yì biàn dòng biǎo) – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 190 | Tax deferral – 税收递延 (shuì shōu dì yán) – Hoãn thuế |
| 191 | Trade payables – 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Khoản phải trả nhà cung cấp |
| 192 | Trade receivables – 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Khoản phải thu từ khách hàng |
| 193 | Unrecorded liabilities – 未记录负债 (wèi jì lù fù zhài) – Nợ chưa ghi nhận |
| 194 | Write-off – 核销 (hé xiāo) – Xóa sổ |
| 195 | Accounts payable turnover – 应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Vòng quay khoản phải trả |
| 196 | Accounts reconciliation – 账目核对 (zhàng mù hé duì) – Đối chiếu tài khoản |
| 197 | Asset impairment – 资产减值 (zī chǎn jiǎn zhí) – Suy giảm giá trị tài sản |
| 198 | Audit opinion – 审计意见 (shěn jì yì jiàn) – Ý kiến kiểm toán |
| 199 | Capital reserve – 资本公积 (zī běn gōng jī) – Quỹ dự trữ vốn |
| 200 | Contingent liabilities – 或有负债 (huò yǒu fù zhài) – Nợ tiềm tàng |
| 201 | Deferred expenses – 递延费用 (dì yán fèi yòng) – Chi phí trả trước |
| 202 | Dividend yield – 股息收益率 (gǔ xī shōu yì lǜ) – Tỷ suất cổ tức |
| 203 | Economic value added (EVA) – 经济增加值 (jīng jì zēng jiā zhí) – Giá trị gia tăng kinh tế |
| 204 | Going concern – 持续经营 (chí xù jīng yíng) – Hoạt động liên tục |
| 205 | Historical cost – 历史成本 (lì shǐ chéng běn) – Giá gốc |
| 206 | Management discussion and analysis (MD&A) – 管理层讨论与分析 (guǎn lǐ céng tǎo lùn yǔ fēn xī) – Phần thảo luận và phân tích của ban lãnh đạo |
| 207 | Operating income – 营业收入 (yíng yè shōu rù) – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 208 | Payback period – 投资回收期 (tóu zī huí shōu qī) – Thời gian thu hồi vốn |
| 209 | Residual income – 剩余收益 (shèng yú shōu yì) – Thu nhập thặng dư |
| 210 | Return on equity (ROE) – 股本回报率 (gǔ běn huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 211 | Shareholders’ equity – 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu |
| 212 | Straight-line depreciation – 直线折旧法 (zhí xiàn zhé jiù fǎ) – Phương pháp khấu hao đường thẳng |
| 213 | Weighted average cost of capital (WACC) – 加权平均资本成本 (jiā quán píng jūn zī běn chéng běn) – Chi phí vốn bình quân gia quyền |
| 214 | Amortization – 摊销 (tān xiāo) – Khấu hao tài sản vô hình |
| 215 | Audit trail – 审计追踪 (shěn jì zhuī zōng) – Dấu vết kiểm toán |
| 216 | Book value per share – 每股账面价值 (měi gǔ zhàng miàn jià zhí) – Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu |
| 217 | Break-even analysis – 盈亏平衡分析 (yíng kuī píng héng fēn xī) – Phân tích hòa vốn |
| 218 | Cash equivalent – 现金等价物 (xiàn jīn děng jià wù) – Tương đương tiền mặt |
| 219 | Credit terms – 信贷条款 (xìn dài tiáo kuǎn) – Điều khoản tín dụng |
| 220 | Current ratio – 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ) – Tỷ số thanh toán ngắn hạn |
| 221 | Deferred revenue – 递延收入 (dì yán shōu rù) – Doanh thu chưa thực hiện |
| 222 | Fixed asset turnover – 固定资产周转率 (gù dìng zī chǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Vòng quay tài sản cố định |
| 223 | Impairment loss – 减值损失 (jiǎn zhí sǔn shī) – Lỗ do giảm giá trị |
| 224 | Incremental cost – 增量成本 (zēng liàng chéng běn) – Chi phí gia tăng |
| 225 | Market capitalization – 市值 (shì zhí) – Vốn hóa thị trường |
| 226 | Net profit margin – 净利润率 (jìng lì rùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 227 | Present value – 现值 (xiàn zhí) – Giá trị hiện tại |
| 228 | Provision for income tax – 所得税准备 (suǒ dé shuì zhǔn bèi) – Dự phòng thuế thu nhập |
| 229 | Quick ratio – 速动比率 (sù dòng bǐ lǜ) – Tỷ số thanh toán nhanh |
| 230 | Revaluation reserve – 重估储备 (zhòng gū chǔ bèi) – Quỹ dự trữ đánh giá lại |
| 231 | Statement of financial position – 财务状况表 (cái wù zhuàng kuàng biǎo) – Bảng cân đối kế toán |
| 232 | Total liabilities – 负债总额 (fù zhài zǒng é) – Tổng nợ phải trả |
| 233 | Unearned revenue – 未赚取收入 (wèi zhuàn qǔ shōu rù) – Doanh thu chưa kiếm được |
| 234 | Weighted average – 加权平均 (jiā quán píng jūn) – Trung bình gia quyền |
| 235 | Working capital – 营运资金 (yíng yùn zī jīn) – Vốn lưu động |
| 236 | Absorption costing – 吸收成本法 (xī shōu chéng běn fǎ) – Phương pháp tính giá thành toàn bộ |
| 237 | Activity-based costing (ABC) – 作业成本法 (zuò yè chéng běn fǎ) – Phương pháp tính giá dựa trên hoạt động |
| 238 | Bad debt expense – 坏账费用 (huài zhàng fèi yòng) – Chi phí nợ xấu |
| 239 | Budgetary control – 预算控制 (yù suàn kòng zhì) – Kiểm soát ngân sách |
| 240 | Capital budgeting – 资本预算 (zī běn yù suàn) – Lập ngân sách vốn |
| 241 | Cost of goods manufactured (COGM) – 制造成本 (zhì zào chéng běn) – Giá thành sản xuất |
| 242 | Cost of goods sold (COGS) – 销售成本 (xiāo shòu chéng běn) – Giá vốn hàng bán |
| 243 | Deferred tax liability – 递延所得税负债 (dì yán suǒ dé shuì fù zhài) – Nợ thuế thu nhập hoãn lại |
| 244 | Direct labor – 直接人工 (zhí jiē rén gōng) – Lao động trực tiếp |
| 245 | Direct material – 直接材料 (zhí jiē cái liào) – Nguyên vật liệu trực tiếp |
| 246 | Flexible budget – 弹性预算 (tán xìng yù suàn) – Ngân sách linh hoạt |
| 247 | Job costing – 分项成本计算 (fēn xiàng chéng běn jì suàn) – Tính giá thành theo công việc |
| 248 | Leasehold improvements – 租赁改良 (zū lìn gǎi liáng) – Cải thiện tài sản thuê |
| 249 | Marginal cost – 边际成本 (biān jì chéng běn) – Chi phí biên |
| 250 | Periodic inventory system – 定期盘存系统 (dìng qī pán cún xì tǒng) – Hệ thống kiểm kê định kỳ |
| 251 | Permanent account – 永久账户 (yǒng jiǔ zhàng hù) – Tài khoản vĩnh viễn |
| 252 | Post-closing trial balance – 结账后试算平衡表 (jié zhàng hòu shì suàn píng héng biǎo) – Bảng cân đối thử sau khi khóa sổ |
| 253 | Prime cost – 基本成本 (jī běn chéng běn) – Chi phí cơ bản |
| 254 | Responsibility accounting – 责任会计 (zé rèn huì jì) – Kế toán trách nhiệm |
| 255 | Semi-variable cost – 半可变成本 (bàn kě biàn chéng běn) – Chi phí bán biến đổi |
| 256 | Standard costing – 标准成本法 (biāo zhǔn chéng běn fǎ) – Phương pháp giá thành tiêu chuẩn |
| 257 | Sunk cost – 沉没成本 (chén mò chéng běn) – Chi phí chìm |
| 258 | Target costing – 目标成本法 (mù biāo chéng běn fǎ) – Phương pháp tính giá thành mục tiêu |
| 259 | Taxable income – 应纳税所得额 (yīng nà shuì suǒ dé é) – Thu nhập chịu thuế |
| 260 | Throughput accounting – 吞吐量会计 (tūn tǔ liàng huì jì) – Kế toán năng suất |
| 261 | Transfer pricing – 转让定价 (zhuǎn ràng dìng jià) – Định giá chuyển nhượng |
| 262 | Trial balance – 试算平衡表 (shì suàn píng héng biǎo) – Bảng cân đối thử |
| 263 | Unabsorbed overhead – 未吸收间接费用 (wèi xī shōu jiān jiē fèi yòng) – Chi phí gián tiếp chưa phân bổ |
| 264 | Variable cost – 可变成本 (kě biàn chéng běn) – Chi phí biến đổi |
| 265 | Variance – 差异 (chā yì) – Chênh lệch |
| 266 | Accounting period – 会计期间 (huì jì qī jiān) – Kỳ kế toán |
| 267 | Accounting standard – 会计准则 (huì jì zhǔn zé) – Chuẩn mực kế toán |
| 268 | Bank draft – 银行汇票 (yín háng huì piào) – Hối phiếu ngân hàng |
| 269 | Bookkeeping – 记账 (jì zhàng) – Ghi sổ kế toán |
| 270 | Consolidated financial statement – 合并财务报表 (hé bìng cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 271 | Cost-benefit analysis – 成本效益分析 (chéng běn xiào yì fēn xī) – Phân tích chi phí-lợi ích |
| 272 | Deferred tax asset – 递延所得税资产 (dì yán suǒ dé shuì zī chǎn) – Tài sản thuế hoãn lại |
| 273 | Dividends payable – 应付股利 (yīng fù gǔ lì) – Cổ tức phải trả |
| 274 | Double-entry accounting – 复式记账法 (fù shì jì zhàng fǎ) – Kế toán kép |
| 275 | Imputed cost – 推算成本 (tuī suàn chéng běn) – Chi phí ẩn |
| 276 | Net realizable value (NRV) – 可变现净值 (kě biàn xiàn jìng zhí) – Giá trị thuần có thể thực hiện |
| 277 | Operating lease – 经营租赁 (jīng yíng zū lìn) – Hợp đồng thuê hoạt động |
| 278 | Overhead cost – 间接费用 (jiān jiē fèi yòng) – Chi phí gián tiếp |
| 279 | Paid-in capital – 已缴资本 (yǐ jiǎo zī běn) – Vốn đã góp |
| 280 | Par value – 面值 (miàn zhí) – Mệnh giá |
| 281 | Payroll tax – 工资税 (gōng zī shuì) – Thuế tiền lương |
| 282 | Post-closing trial balance – 结账后试算平衡表 (jié zhàng hòu shì suàn píng héng biǎo) – Bảng cân đối thử sau khi đóng sổ |
| 283 | Prime cost – 基本成本 (jī běn chéng běn) – Chi phí chính |
| 284 | Projected financial statement – 预计财务报表 (yù jì cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính dự báo |
| 285 | Public accounting – 公共会计 (gōng gòng huì jì) – Kế toán công |
| 286 | Quick ratio – 速动比率 (sù dòng bǐ lǜ) – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 287 | Revenue recognition – 收入确认 (shōu rù què rèn) – Công nhận doanh thu |
| 288 | Salaries expense – 工资费用 (gōng zī fèi yòng) – Chi phí tiền lương |
| 289 | Shareholder equity – 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu |
| 290 | Single-entry accounting – 单式记账法 (dān shì jì zhàng fǎ) – Kế toán đơn giản |
| 291 | Solvency ratio – 偿债比率 (cháng zhài bǐ lǜ) – Tỷ lệ khả năng thanh toán |
| 292 | Stockholders’ equity – 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu cổ đông |
| 293 | Tangible assets – 有形资产 (yǒu xíng zī chǎn) – Tài sản hữu hình |
| 294 | Tax liability – 应纳税负债 (yīng nà shuì fù zhài) – Nợ thuế |
| 295 | Time value of money – 时间价值 (shí jiān jià zhí) – Giá trị thời gian của tiền |
| 296 | Unearned revenue – 预收收入 (yù shōu shōu rù) – Doanh thu chưa thực hiện |
| 297 | Underwriting – 承销 (chéng xiāo) – Bảo lãnh phát hành |
| 298 | Vertical analysis – 垂直分析 (chuí zhí fēn xī) – Phân tích dọc |
| 299 | Warranties expense – 保修费用 (bǎo xiū fèi yòng) – Chi phí bảo hành |
| 300 | Working capital – 营运资本 (yíng yùn zī běn) – Vốn lưu động |
| 301 | Write-off – 注销 (zhù xiāo) – Ghi giảm |
| 302 | Zero-based budgeting – 零基预算 (líng jī yù suàn) – Ngân sách dựa trên mức nền tảng không |
| 303 | Accounting information system (AIS) – 会计信息系统 (huì jì xìn xī xì tǒng) – Hệ thống thông tin kế toán |
| 304 | Actuarial cost – 精算成本 (jīng suàn chéng běn) – Chi phí tính toán bảo hiểm |
| 305 | Amortization – 摊销 (tān xiāo) – Khấu hao vô hình |
| 306 | Annuity – 年金 (nián jīn) – Niên kim |
| 307 | Bad debt – 坏账 (huài zhàng) – Nợ xấu |
| 308 | Budgeting – 预算编制 (yù suàn biān zhì) – Lập ngân sách |
| 309 | Capital expenditure (CapEx) – 资本支出 (zī běn zhī chū) – Chi tiêu vốn |
| 310 | Capital gain – 资本收益 (zī běn shōu yì) – Lợi nhuận từ vốn |
| 311 | Chart of accounts – 会计科目表 (huì jì kē mù biǎo) – Bảng hệ thống tài khoản |
| 312 | Closing entries – 结账分录 (jié zhàng fēn lù) – Bút toán đóng sổ |
| 313 | Contingent liability – 或有负债 (huò yǒu fù zhài) – Nợ tiềm tàng |
| 314 | Credit entry – 信用分录 (xìn yòng fēn lù) – Bút toán ghi có |
| 315 | Current ratio – 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ) – Tỷ lệ thanh toán hiện hành |
| 316 | Depreciation – 折旧 (zhé jiù) – Khấu hao tài sản cố định |
| 317 | Dividend payout – 股利分配 (gǔ lì fēn pèi) – Chi trả cổ tức |
| 318 | Double-entry bookkeeping – 双重记账法 (shuāng chóng jì zhàng fǎ) – Phương pháp kế toán kép |
| 319 | Equity financing – 股权融资 (gǔ quán róng zī) – Tài trợ bằng cổ phần |
| 320 | Expenditure – 支出 (zhī chū) – Chi phí |
| 321 | Expenses – 费用 (fèi yòng) – Chi phí |
| 322 | Forensic accounting – 法务会计 (fǎ wù huì jì) – Kế toán pháp lý |
| 323 | Gross margin – 毛利 (máo lì) – Biên lợi nhuận gộp |
| 324 | Income statement – 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 325 | Indirect costs – 间接成本 (jiān jiē chéng běn) – Chi phí gián tiếp |
| 326 | Inventory turnover – 存货周转率 (cún huò zhōu zhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 327 | Investment income – 投资收益 (tóu zī shōu yì) – Thu nhập từ đầu tư |
| 328 | Journal entry – 分录 (fēn lù) – Bút toán |
| 329 | Key performance indicator (KPI) – 关键绩效指标 (guān jiàn jì xiào zhǐ biāo) – Chỉ số hiệu suất chính |
| 330 | Labor cost – 劳动力成本 (láo dòng lì chéng běn) – Chi phí lao động |
| 331 | Liabilities – 负债 (fù zhài) – Nợ phải trả |
| 332 | Liquidity – 流动性 (liú dòng xìng) – Tính thanh khoản |
| 333 | Loan payable – 应付贷款 (yīng fù dàikuǎn) – Khoản vay phải trả |
| 334 | Long-term assets – 长期资产 (cháng qī zī chǎn) – Tài sản dài hạn |
| 335 | Long-term liabilities – 长期负债 (cháng qī fù zhài) – Nợ dài hạn |
| 336 | Manual accounting – 手工会计 (shǒu gōng huì jì) – Kế toán thủ công |
| 337 | Margin of safety – 安全边际 (ān quán biān jì) – Biên độ an toàn |
| 338 | Materiality – 重大性 (zhòng dà xìng) – Tính trọng yếu |
| 339 | Maturity date – 到期日 (dào qī rì) – Ngày đáo hạn |
| 340 | Net present value (NPV) – 净现值 (jìng xiàn zhí) – Giá trị hiện tại ròng |
| 341 | Non-current assets – 非流动资产 (fēi liú dòng zī chǎn) – Tài sản không lưu động |
| 342 | Operating income – 营业收入 (yíng yè shōu rù) – Thu nhập hoạt động |
| 343 | Operating lease – 营业租赁 (yíng yè zū lìn) – Hợp đồng thuê hoạt động |
| 344 | Operating profit – 营业利润 (yíng yè lì rùn) – Lợi nhuận hoạt động |
| 345 | Operating expenses – 营业费用 (yíng yè fèi yòng) – Chi phí hoạt động |
| 346 | Overhead costs – 间接费用 (jiān jiē fèi yòng) – Chi phí gián tiếp |
| 347 | Owner’s equity – 所有者权益 (suǒ yǒu zhě quán yì) – Vốn chủ sở hữu |
| 348 | Performance audit – 绩效审计 (jì xiào shěn jì) – Kiểm toán hiệu suất |
| 349 | Preferred stock – 优先股 (yōu xiān gǔ) – Cổ phiếu ưu đãi |
| 350 | Profit margin – 利润率 (lì rùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận |
| 351 | Profit sharing – 利润分享 (lì rùn fēn xiǎng) – Chia sẻ lợi nhuận |
| 352 | Projected income – 预计收入 (yù jì shōu rù) – Thu nhập dự tính |
| 353 | Provision for doubtful debts – 坏账准备 (huài zhàng zhǔn bèi) – Dự phòng nợ xấu |
| 354 | Reconciliation – 对账 (duì zhàng) – Đối chiếu |
| 355 | Revaluation – 重估 (chóng gū) – Đánh giá lại |
| 356 | Revenue – 收入 (shōu rù) – Doanh thu |
| 357 | Revenues recognition – 收入确认 (shōu rù quèrèn) – Công nhận doanh thu |
| 358 | Right of use (ROU) – 使用权 (shǐ yòng quán) – Quyền sử dụng |
| 359 | Salaries payable – 应付工资 (yīng fù gōng zī) – Lương phải trả |
| 360 | Sales revenue – 销售收入 (xiāo shòu shōu rù) – Doanh thu bán hàng |
| 361 | Shareholders’ equity – 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu cổ đông |
| 362 | Short-term liabilities – 短期负债 (duǎn qī fù zhài) – Nợ ngắn hạn |
| 363 | Sole proprietorship – 独资企业 (dú zī qǐ yè) – Doanh nghiệp tư nhân |
| 364 | Stockholder – 股东 (gǔ dōng) – Cổ đông |
| 365 | Stock options – 股票期权 (gǔ piào qī quán) – Quyền chọn cổ phiếu |
| 366 | Tax accounting – 税务会计 (shuì wù huì jì) – Kế toán thuế |
| 367 | Tax depreciation – 税务折旧 (shuì wù zhé jiù) – Khấu hao thuế |
| 368 | Unpaid expenses – 未支付费用 (wèi zhī fù fèi yòng) – Chi phí chưa trả |
| 369 | Unrealized gain – 未实现收益 (wèi shí xiàn shōu yì) – Lợi nhuận chưa thực hiện |
| 370 | Unrealized loss – 未实现损失 (wèi shí xiàn sǔn shī) – Lỗ chưa thực hiện |
| 371 | Utility expense – 公用费用 (gōng yòng fèi yòng) – Chi phí tiện ích |
| 372 | Valuation – 估值 (gū zhí) – Định giá |
| 373 | Variable cost – 变动成本 (biàn dòng chéng běn) – Chi phí biến đổi |
| 374 | Write-off – 注销 (zhù xiāo) – Xóa sổ |
| 375 | Write-down – 降值 (jiàng zhí) – Giảm giá trị |
| 376 | Zero-based budgeting – 零基预算 (líng jī yù suàn) – Ngân sách từ cơ sở không |
| 377 | Accounts receivable – 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu |
| 378 | Budget variance – 预算差异 (yù suàn chā yì) – Biến động ngân sách |
| 379 | Cash equivalent – 现金等价物 (xiàn jīn děng jià wù) – Tương đương tiền |
| 380 | Cost of capital – 资本成本 (zī běn chéng běn) – Chi phí vốn |
| 381 | Credit memo – 信用凭单 (xìn yòng píng dān) – Giấy báo có |
| 382 | Current assets – 流动资产 (liú dòng zī chǎn) – Tài sản lưu động |
| 383 | Debt-to-equity ratio – 债务与股东权益比率 (zhài wù yǔ gǔ dōng quán yì bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 384 | Debt financing – 债务融资 (zhài wù róng zī) – Tài trợ bằng nợ |
| 385 | Depreciation method – 折旧方法 (zhé jiù fāng fǎ) – Phương pháp khấu hao |
| 386 | Direct labor – 直接劳动 (zhí jiē láo dòng) – Lao động trực tiếp |
| 387 | Direct materials – 直接材料 (zhí jiē cái liào) – Nguyên vật liệu trực tiếp |
| 388 | Dividend payout – 股息支付 (gǔ xī zhī fù) – Chi trả cổ tức |
| 389 | Earnings before interest and taxes (EBIT) – 利息和税前利润 (lì xī hé shuì qián lì rùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 390 | Employee benefits – 员工福利 (yuán gōng fú lì) – Phúc lợi nhân viên |
| 391 | Equity financing – 股权融资 (gǔ quán róng zī) – Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu |
| 392 | Expenditure – 支出 (zhī chū) – Chi tiêu |
| 393 | Extraordinary items – 非经常性项目 (fēi jīng cháng xìng xiàng mù) – Các khoản mục bất thường |
| 394 | FIFO (First in, first out) – 先进先出法 (xiān jìn xiān chū fǎ) – Phương pháp nhập trước xuất trước |
| 395 | Financial analysis – 财务分析 (cái wù fēn xī) – Phân tích tài chính |
| 396 | Financial ratio – 财务比率 (cái wù bǐ lǜ) – Tỷ lệ tài chính |
| 397 | Floating rate – 浮动利率 (fú dòng lì lǜ) – Lãi suất thả nổi |
| 398 | Forensic accounting – 法医会计 (fǎ yī huì jì) – Kế toán pháp y |
| 399 | Fraud detection – 欺诈侦测 (qī zhà zhēn cè) – Phát hiện gian lận |
| 400 | Free cash flow – 自由现金流 (zì yóu xiàn jīn liú) – Dòng tiền tự do |
| 401 | GAAP (Generally Accepted Accounting Principles) – 一般公认会计原则 (yī bān gōng rèn huì jì yuán zé) – Các nguyên tắc kế toán chung |
| 402 | Goodwill – 商誉 (shāng yù) – Lợi thế thương mại |
| 403 | Gross profit – 毛利 (máo lì) – Lợi nhuận gộp |
| 404 | GST (Goods and Services Tax) – 商品与服务税 (shāng pǐn yǔ fú wù shuì) – Thuế hàng hóa và dịch vụ |
| 405 | Income statement – 收益表 (shōu yì biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 406 | Income tax expense – 所得税费用 (suǒ dé shuì fèi yòng) – Chi phí thuế thu nhập |
| 407 | Indirect cost – 间接成本 (jiàn jiē chéng běn) – Chi phí gián tiếp |
| 408 | Inventory – 库存 (kù cún) – Hàng tồn kho |
| 409 | Investment income – 投资收入 (tóu zī shōu rù) – Thu nhập từ đầu tư |
| 410 | Journal entry – 会计分录 (huì jì fēn lù) – Bút toán kế toán |
| 411 | Labor cost – 劳动成本 (láo dòng chéng běn) – Chi phí lao động |
| 412 | Lender – 贷款人 (dài kuǎn rén) – Người cho vay |
| 413 | Long-term debt – 长期债务 (cháng qī zhài wù) – Nợ dài hạn |
| 414 | Long-term investment – 长期投资 (cháng qī tóu zī) – Đầu tư dài hạn |
| 415 | Loss – 损失 (sǔn shī) – Lỗ |
| 416 | Markup – 加价 (jiā jià) – Phụ giá |
| 417 | Merger – 合并 (hé bìng) – Sáp nhập |
| 418 | Non-operating income – 非营业收入 (fēi yíng yè shōu rù) – Thu nhập không từ hoạt động kinh doanh |
| 419 | Non-operating expenses – 非营业费用 (fēi yíng yè fèi yòng) – Chi phí không từ hoạt động kinh doanh |
| 420 | Operating profit – 营业利润 (yíng yè lì rùn) – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 421 | Overhead – 间接费用 (jiàn jiē fèi yòng) – Chi phí gián tiếp |
| 422 | Owner’s equity – 所有者权益 (suǒ yǒu zhě quán yì) – Vốn chủ sở hữu |
| 423 | Petty cash – 小额现金 (xiǎo é xiàn jīn) – Tiền mặt nhỏ |
| 424 | Post-closing trial balance – 结账后试算表 (jié zhàng hòu shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử sau khi đóng sổ |
| 425 | Profit and loss statement – 利润和损失表 (lì rùn hé sǔn shī biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 426 | Profit sharing – 利润分配 (lì rùn fēn pèi) – Phân chia lợi nhuận |
| 427 | Projected financial statements – 预计财务报表 (yù jì cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính dự báo |
| 428 | Purchase order – 采购订单 (cái gòu dìng dān) – Đơn đặt hàng |
| 429 | Reconciliation – 对账 (duì zhàng) – Hòa giải kế toán |
| 430 | Return on assets (ROA) – 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 431 | Return on equity (ROE) – 股东权益回报率 (gǔ dōng quán yì huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 432 | Revenue recognition – 收入确认 (shōu rù quèrèn) – Công nhận doanh thu |
| 433 | Sales forecast – 销售预测 (xiāo shòu yù cè) – Dự báo doanh thu |
| 434 | Sales tax – 销售税 (xiāo shòu shuì) – Thuế bán hàng |
| 435 | Secured loan – 担保贷款 (dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay có bảo đảm |
| 436 | Shareholder – 股东 (gǔ dōng) – Cổ đông |
| 437 | Short-term debt – 短期债务 (duǎn qī zhài wù) – Nợ ngắn hạn |
| 438 | Short-term investment – 短期投资 (duǎn qī tóu zī) – Đầu tư ngắn hạn |
| 439 | Subsidy – 补贴 (bǔ tiē) – Trợ cấp |
| 440 | Surcharge – 附加费 (fù jiā fèi) – Phụ phí |
| 441 | Tax return – 纳税申报表 (nà shuì shēn bào biǎo) – Tờ khai thuế |
| 442 | Transaction – 交易 (jiāo yì) – Giao dịch |
| 443 | Vendor – 供应商 (gōng yìng shāng) – Nhà cung cấp |
| 444 | Venture capital – 风险投资 (fēng xiǎn tóu zī) – Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 445 | Wages – 工资 (gōng zī) – Lương |
| 446 | Write-off – 报销 (bào xiāo) – Khấu hao |
| 447 | Year-end closing – 年度结账 (nián dù jié zhàng) – Đóng sổ cuối năm |
| 448 | Zero-based budgeting – 零基预算 (líng jī yù suàn) – Ngân sách dựa trên cơ sở không |
| 449 | Accrued expenses – 应计费用 (yīng jì fèi yòng) – Chi phí phải trả |
| 450 | Account payable – 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả |
| 451 | Account receivable – 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu |
| 452 | Bank reconciliation – 银行对账 (yín háng duì zhàng) – Hòa giải ngân hàng |
| 453 | Capital expenditure – 资本支出 (zī běn zhī chū) – Chi tiêu vốn |
| 454 | Cash flow – 现金流 (xiàn jīn liú) – Lưu chuyển tiền tệ |
| 455 | Chart of accounts – 会计科目表 (huì jì kē mù biǎo) – Sổ cái tài khoản |
| 456 | Cost of goods sold (COGS) – 销售成本 (xiāo shòu chéng běn) – Chi phí hàng bán |
| 457 | Credit – 信用 (xìn yòng) – Tín dụng |
| 458 | Debtor – 债务人 (zhài wù rén) – Người nợ |
| 459 | Depreciation – 折旧 (zhé jiù) – Khấu hao tài sản |
| 460 | Equity – 股本 (gǔ běn) – Vốn chủ sở hữu |
| 461 | Gross margin – 毛利率 (máo lì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 462 | Income statement – 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 463 | Independent auditor – 独立审计师 (dú lì shěn jì shī) – Kiểm toán viên độc lập |
| 464 | Inflation – 通货膨胀 (tōng huò péng zhàng) – Lạm phát |
| 465 | Initial public offering (IPO) – 首次公开募股 (shǒu cì gōng kāi mù gǔ) – Chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng |
| 466 | Invoice – 发票 (fā piào) – Hóa đơn |
| 467 | Investment – 投资 (tóu zī) – Đầu tư |
| 468 | Journal – 日记账 (rì jì zhàng) – Sổ nhật ký |
| 469 | Liability – 负债 (fù zhài) – Nợ phải trả |
| 470 | Non-current asset – 非流动资产 (fēi liú dòng zī chǎn) – Tài sản không lưu động |
| 471 | Non-operating income – 非经营性收入 (fēi jīng yíng xìng shōu rù) – Thu nhập không hoạt động |
| 472 | Operating income – 经营性收入 (jīng yíng xìng shōu rù) – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 473 | Operating profit – 经营利润 (jīng yíng lì rùn) – Lợi nhuận từ hoạt động |
| 474 | Order of payment – 支付顺序 (zhī fù shùn xù) – Thứ tự thanh toán |
| 475 | Outsourcing – 外包 (wài bāo) – Thuê ngoài |
| 476 | Overhead – 管理费用 (guǎn lǐ fèi yòng) – Chi phí chung |
| 477 | Overdue payment – 逾期付款 (yú qī fù kuǎn) – Thanh toán quá hạn |
| 478 | Partnership – 合伙企业 (hé huǒ qǐ yè) – Quan hệ đối tác |
| 479 | Payment terms – 付款条款 (fù kuǎn tiáo kuǎn) – Điều khoản thanh toán |
| 480 | Principal – 本金 (běn jīn) – Tiền gốc |
| 481 | Pro forma – 形式财务报表 (xíng shì cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính mẫu |
| 482 | Projection – 预测 (yù cè) – Dự báo |
| 483 | Provisions – 准备金 (zhǔn bèi jīn) – Dự phòng |
| 484 | Public company – 上市公司 (shàng shì gōng sī) – Công ty đại chúng |
| 485 | Reconciliation – 调节 (tiáo jié) – Hòa giải |
| 486 | Revenue recognition – 收入确认 (shōu rù quèrèn) – Nhận diện doanh thu |
| 487 | Return on investment (ROI) – 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên đầu tư |
| 488 | Reversal – 反转 (fǎn zhuǎn) – Hoàn lại |
| 489 | Salaries and wages – 工资和薪水 (gōng zī hé xīn shuǐ) – Lương và tiền công |
| 490 | Sarbanes-Oxley Act – 萨班斯-奥克斯利法案 (sà bān sī-ào kè sī lì fǎ àn) – Đạo luật Sarbanes-Oxley |
| 491 | Secured loan – 有担保贷款 (yǒu dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay có bảo đảm |
| 492 | Shareholders’ equity – 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 493 | Single-entry bookkeeping – 单式簿记 (dān shì bù jì) – Kế toán đơn giản |
| 494 | Statement of changes in equity – 股东权益变动表 (gǔ dōng quán yì biàn dòng biǎo) – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 495 | Stock split – 股票分割 (gǔ piào fēn gē) – Cổ tức tách |
| 496 | Subsidiary – 子公司 (zǐ gōng sī) – Công ty con |
| 497 | Subsequent event – 后续事件 (hòu xù shì jiàn) – Sự kiện sau ngày báo cáo |
| 498 | Sustainability – 可持续性 (kě chí xù xìng) – Tính bền vững |
| 499 | Tangible asset – 有形资产 (yǒu xíng zī chǎn) – Tài sản hữu hình |
| 500 | Tax audit – 税务审计 (shuì wù shěn jì) – Kiểm toán thuế |
| 501 | Tax expense – 税务费用 (shuì wù fèi yòng) – Chi phí thuế |
| 502 | Taxation – 税收 (shuì shōu) – Thuế |
| 503 | Trade receivables – 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu thương mại |
| 504 | Trade payables – 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả thương mại |
| 505 | Turnover – 营业额 (yíng yè é) – Doanh thu |
| 506 | Unsecured loan – 无担保贷款 (wú dān bǎo dài kuǎn) – Khoản vay không có bảo đảm |
| 507 | Value-added tax (VAT) – 增值税 (zēng zhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng (VAT) |
| 508 | Wages payable – 应付工资 (yīng fù gōng zī) – Lương phải trả |
| 509 | Withholding tax – 预扣税 (yù kòu shuì) – Thuế khấu trừ |
| 510 | Write-down – 降低账面价值 (jiàng dī zhàng miàn jià zhí) – Giảm giá trị ghi sổ |
| 511 | Zero-based budgeting – 零基预算 (líng jī yù suàn) – Ngân sách bắt đầu từ số không |
| 512 | Accrual accounting – 权责发生制会计 (quán zé fā shēng zhì huì jì) – Kế toán dồn tích |
| 513 | Accumulated depreciation – 累计折旧 (lěi jì zhē jiù) – Khấu hao lũy kế |
| 514 | Base salary – 基本工资 (jī běn gōng zī) – Lương cơ bản |
| 515 | Book value – 账面价值 (zhàng miàn jià zhí) – Giá trị sổ sách |
| 516 | Capital expenditure (CapEx) – 资本支出 (zī běn zhī chū) – Chi phí vốn |
| 517 | Capital gains – 资本利得 (zī běn lì dé) – Lợi nhuận vốn |
| 518 | Cash basis accounting – 现金基础会计 (xiàn jīn jī chǔ huì jì) – Kế toán theo cơ sở tiền mặt |
| 519 | Cash flow – 现金流 (xiàn jīn liú) – Dòng tiền |
| 520 | Chart of accounts – 会计科目表 (kuài jì kē mù biǎo) – Bảng tài khoản kế toán |
| 521 | Closing entry – 结账分录 (jié zhàng fēn lù) – Bút toán kết sổ |
| 522 | Current assets – 流动资产 (liú dòng zī chǎn) – Tài sản ngắn hạn |
| 523 | Debt-to-equity ratio – 债务股本比率 (zhài wù gǔ běn bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 524 | Dividend – 股息 (gǔ xī) – Cổ tức |
| 525 | Double-entry bookkeeping – 双式簿记 (shuāng shì bù jì) – Kế toán kép |
| 526 | Economic value added (EVA) – 增值经济价值 (zēng zhí jīng jì jià zhí) – Giá trị gia tăng kinh tế |
| 527 | Escrow – 托管账户 (tuō guǎn zhàng hù) – Tài khoản ký quỹ |
| 528 | FIFO (First-In, First-Out) – 先进先出 (xiān jìn xiān chū) – Phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO) |
| 529 | Franchise – 特许经营 (tè xǔ jīng yíng) – Nhượng quyền thương mại |
| 530 | Freight – 运费 (yùn fèi) – Cước vận chuyển |
| 531 | Gross profit – 毛利润 (máo lì rùn) – Lợi nhuận gộp |
| 532 | Hedge accounting – 对冲会计 (duì chōng huì jì) – Kế toán phòng ngừa rủi ro |
| 533 | Horizontal analysis – 横向分析 (héng xiàng fēn xī) – Phân tích theo chiều ngang |
| 534 | Impairment – 减值 (jiǎn zhí) – Giảm giá trị |
| 535 | Inventory – 存货 (cún huò) – Hàng tồn kho |
| 536 | Investing activities – 投资活动 (tóu zī huó dòng) – Hoạt động đầu tư |
| 537 | Liability insurance – 责任保险 (zé rèn bǎo xiǎn) – Bảo hiểm trách nhiệm |
| 538 | Loan – 贷款 (dài kuǎn) – Khoản vay |
| 539 | Loan agreement – 贷款协议 (dài kuǎn xié yì) – Hợp đồng vay |
| 540 | Long-term investments – 长期投资 (cháng qī tóu zī) – Đầu tư dài hạn |
| 541 | Management accounting – 管理会计 (guǎn lǐ huì jì) – Kế toán quản trị |
| 542 | Net income – 净利润 (jìng lì rùn) – Lợi nhuận ròng |
| 543 | Net present value (NPV) – 净现值 (jìng xiàn zhí) – Giá trị hiện tại ròng (NPV) |
| 544 | Net worth – 净资产 (jìng zī chǎn) – Giá trị tài sản ròng |
| 545 | Non-operating income – 非经营性收入 (fēi jīng yíng xìng shōu rù) – Thu nhập không từ hoạt động kinh doanh |
| 546 | Operating lease – 租赁 (zū lìn) – Hợp đồng thuê tài sản |
| 547 | Operating expenses – 营业费用 (yíng yè fèi yòng) – Chi phí hoạt động kinh doanh |
| 548 | Overhead costs – 间接成本 (jiàn jiē chéng běn) – Chi phí gián tiếp |
| 549 | Partnership – 合伙企业 (hé huǒ qǐ yè) – Hợp tác kinh doanh |
| 550 | Payroll – 工资表 (gōng zī biǎo) – Bảng lương |
| 551 | Pension – 养老金 (yáng lǎo jīn) – Lương hưu |
| 552 | Permanent differences – 永久性差异 (yǒng jiǔ xìng chā yì) – Sự khác biệt vĩnh viễn |
| 553 | Profit-sharing plan – 利润分享计划 (lì rùn fēn xiǎng jì huà) – Kế hoạch chia sẻ lợi nhuận |
| 554 | Quick ratio – 酸性测试比率 (suān xìng cè shì bǐ lǜ) – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 555 | Revaluation – 重新估价 (chóng xīn gū jià) – Đánh giá lại |
| 556 | Revenue recognition principle – 收入确认原则 (shōu rù quèrèn yuán zé) – Nguyên tắc công nhận doanh thu |
| 557 | Salaries – 薪资 (xīn zī) – Lương |
| 558 | Sales – 销售 (xiāo shòu) – Bán hàng |
| 559 | Solvency – 偿债能力 (cháng zhài néng lì) – Khả năng thanh toán nợ |
| 560 | Standard cost – 标准成本 (biāo zhǔn chéng běn) – Chi phí chuẩn |
| 561 | Statement of changes in equity – 股东权益变动表 (gǔ dōng quán yì biàn dòng biǎo) – Báo cáo biến động vốn chủ sở hữu |
| 562 | Surplus – 剩余 (shèng yú) – Dư thừa |
| 563 | Tax avoidance – 避税 (bì shuì) – Tránh thuế |
| 564 | Tax evasion – 逃税 (táo shuì) – Trốn thuế |
| 565 | Uncertainty – 不确定性 (bù què dìng xìng) – Tính không chắc chắn |
| 566 | Unpaid expenses – 未付费用 (wèi fù fèi yòng) – Chi phí chưa trả |
| 567 | Variable interest rate – 可变利率 (kě biàn lì lǜ) – Lãi suất thay đổi |
| 568 | Wages – 工资 (gōng zī) – Tiền công |
| 569 | Working papers – 工作底稿 (gōng zuò dǐ gǎo) – Tài liệu công tác |
| 570 | Accrued income – 应计收入 (yīng jì shōu rù) – Thu nhập phải thu |
| 571 | Amortization – 摊销 (tān xiāo) – Khấu hao |
| 572 | Bank reconciliation – 银行调节表 (yín háng tiáo jié biǎo) – Báo cáo đối chiếu ngân hàng |
| 573 | Bankruptcy – 破产 (pò chǎn) – Phá sản |
| 574 | Bill of exchange – 汇票 (huì piào) – Hối phiếu |
| 575 | Billable hours – 可计费小时 (kě jì fèi xiǎo shí) – Giờ làm việc có thể tính phí |
| 576 | Bond – 债券 (zhài quàn) – Trái phiếu |
| 577 | Bookkeeping – 会计簿记 (kuài jì bù jì) – Kế toán sổ sách |
| 578 | Capital expenditures – 资本支出 (zī běn zhī chū) – Chi phí đầu tư |
| 579 | Cash equivalents – 现金等价物 (xiàn jīn děng jià wù) – Tương đương tiền mặt |
| 580 | Cash basis accounting – 现金制会计 (xiàn jīn zhì kuài jì) – Kế toán theo phương pháp tiền mặt |
| 581 | Certificate of deposit – 存款证明 (cún kuǎn zhèng míng) – Giấy chứng nhận tiền gửi |
| 582 | Closing entry – 结账分录 (jié zhàng fēn lù) – Bút toán kết chuyển |
| 583 | Collection period – 收款期 (shōu kuǎn qī) – Thời gian thu tiền |
| 584 | Common stock – 普通股 (pǔ tōng gǔ) – Cổ phiếu phổ thông |
| 585 | Compensation – 补偿 (bǔ cháng) – Bồi thường, tiền thù lao |
| 586 | Comprehensive income – 综合收益 (zōng hé shōu yì) – Thu nhập toàn diện |
| 587 | Contribution margin – 边际贡献 (biān jì gòng xiàn) – Biên lợi nhuận đóng góp |
| 588 | Cost accounting – 成本会计 (chéng běn kuài jì) – Kế toán chi phí |
| 589 | Covenant – 契约 (qì yuē) – Điều khoản cam kết |
| 590 | Creditors – 债权人 (zhài quán rén) – Chủ nợ |
| 591 | Current ratio – 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ) – Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn |
| 592 | Customer accounts – 客户账户 (kè hù zhàng hù) – Tài khoản khách hàng |
| 593 | Cumulative preferred stock – 累积优先股 (lěi jī yōu xiān gǔ) – Cổ phiếu ưu đãi tích lũy |
| 594 | Debt – 债务 (zhài wù) – Nợ |
| 595 | Debt equity ratio – 债务股权比率 (zhài wù gǔ quán bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 596 | Debt instrument – 债务工具 (zhài wù gōng jù) – Công cụ nợ |
| 597 | Debt-to-assets ratio – 债务资产比率 (zhài wù zī chǎn bǐ lǜ) – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 598 | Deferred income tax – 递延所得税 (dì yán suǒ dé shuì) – Thuế thu nhập hoãn lại |
| 599 | Deferred tax asset – 递延税款资产 (dì yán shuì kuǎn zī chǎn) – Tài sản thuế hoãn lại |
| 600 | Deferred tax liability – 递延税款负债 (dì yán shuì kuǎn fù zhài) – Nợ thuế hoãn lại |
| 601 | Derivative – 衍生品 (yǎn shēng pǐn) – Công cụ phái sinh |
| 602 | Dividend payout ratio – 股息支付比率 (gǔ xī zhī fù bǐ lǜ) – Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 603 | Dividend yield – 股息收益率 (gǔ xī shōu yì lǜ) – Lợi suất cổ tức |
| 604 | Double-entry accounting – 双重记账法 (shuāng zhòng jì zhàng fǎ) – Kế toán kép |
| 605 | Earnings before interest and taxes (EBIT) – 税前利润 (shuì qián lì rùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 606 | Earnings yield – 盈利收益率 (yíng lì shōu yì lǜ) – Lợi suất lợi nhuận |
| 607 | Equity – 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu |
| 608 | Equity security – 股权证券 (gǔ quán zhèng quàn) – Chứng khoán vốn chủ sở hữu |
| 609 | Escrow account – 托管账户 (tuō guǎn zhàng hù) – Tài khoản ủy thác |
| 610 | Excess earnings – 超额盈利 (chāo é yíng lì) – Lợi nhuận vượt mức |
| 611 | External audit – 外部审计 (wài bù shěn jì) – Kiểm toán bên ngoài |
| 612 | Financial accounting – 财务会计 (cái wù kuài jì) – Kế toán tài chính |
| 613 | Financial statements – 财务报表 (cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính |
| 614 | Fiscal year – 财政年度 (cái zhèng nián dù) – Năm tài chính |
| 615 | Foreign currency exchange – 外汇兑换 (wài huì duì huàn) – Hoán đổi ngoại tệ |
| 616 | Foreign exchange risk – 外汇风险 (wài huì fēng xiǎn) – Rủi ro ngoại hối |
| 617 | Forensic accounting – 法务会计 (fǎ wù kuài jì) – Kế toán pháp lý |
| 618 | Full disclosure – 完全披露 (wán quán pī lù) – Tiết lộ đầy đủ |
| 619 | Generally accepted accounting principles (GAAP) – 一般公认会计原则 (yī bān gōng rèn kuài jì yuán zé) – Nguyên tắc kế toán chung được chấp nhận |
| 620 | Goodwill – 商誉 (shāng yù) – Giá trị thương hiệu |
| 621 | Hedge accounting – 对冲会计 (duì chōng kuài jì) – Kế toán phòng ngừa rủi ro |
| 622 | Historical cost – 历史成本 (lì shǐ chéng běn) – Chi phí lịch sử |
| 623 | Holding company – 控股公司 (kòng gǔ gōng sī) – Công ty mẹ |
| 624 | Income – 收入 (shōu rù) – Thu nhập |
| 625 | Income statement – 利润表 (lì rùn biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 626 | Interest income – 利息收入 (lì xī shōu rù) – Thu nhập lãi suất |
| 627 | Kiting – 空头支票 (kōng tóu zhī piào) – Lừa đảo bằng séc không có đủ tiền |
| 628 | LIFO (Last In, First Out) – 后进先出法 (hòu jìn xiān chū fǎ) – Phương pháp xuất hàng theo kiểu sau nhập trước xuất |
| 629 | Management accounting – 管理会计 (guǎn lǐ kuài jì) – Kế toán quản trị |
| 630 | Materiality – 重要性 (zhòng yào xìng) – Tính quan trọng |
| 631 | Minority interest – 少数股东权益 (shǎo shù gǔ dōng quán yì) – Lợi ích thiểu số |
| 632 | Non-controlling interest – 非控股权益 (fēi kòng gǔ quán yì) – Quyền lợi không kiểm soát |
| 633 | Operating lease – 营业租赁 (yíng yè zū lìn) – Hợp đồng thuê tài sản hoạt động |
| 634 | Other assets – 其他资产 (qí tā zī chǎn) – Tài sản khác |
| 635 | Other comprehensive income – 其他综合收益 (qí tā zōng hé shōu yì) – Thu nhập toàn diện khác |
| 636 | Owner’s draw – 所有者提款 (suǒ yǒu zhě tí kuǎn) – Rút tiền từ vốn chủ sở hữu |
| 637 | Paid-in capital – 实收资本 (shí shōu zī běn) – Vốn góp |
| 638 | Partnership – 合伙企业 (hé huǒ qǐ yè) – Hợp tác doanh nghiệp |
| 639 | Payable – 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Khoản phải trả |
| 640 | Performance report – 业绩报告 (yè jì bào gào) – Báo cáo hiệu suất |
| 641 | Permanent differences – 永久差异 (yǒng jiǔ chā yì) – Sự khác biệt vĩnh viễn |
| 642 | Prime cost – 主要成本 (zhǔ yào chéng běn) – Chi phí chính |
| 643 | Private equity – 私募股权 (sī mù gǔ quán) – Vốn cổ phần tư nhân |
| 644 | Pro forma – 格式化报表 (gé shì huà bào biǎo) – Báo cáo dự tính |
| 645 | Project costing – 项目成本核算 (xiàng mù chéng běn hé suàn) – Tính toán chi phí dự án |
| 646 | Proprietorship – 独资企业 (dú zī qǐ yè) – Doanh nghiệp tư nhân |
| 647 | Public accounting – 公共会计 (gōng gòng kuài jì) – Kế toán công |
| 648 | Publicly traded company – 上市公司 (shàng shì gōng sī) – Công ty đại chúng |
| 649 | Qualified opinion – 有保留意见 (yǒu bǎo liú yì jiàn) – Ý kiến kiểm toán có điều kiện |
| 650 | Reconciliation – 对账 (duì zhàng) – Hòa giải |
| 651 | Recoverable amount – 可收回金额 (kě shōu huí jīn é) – Số tiền có thể thu hồi |
| 652 | Return on assets (ROA) – 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 653 | Return on equity (ROE) – 股本回报率 (gǔ běn huí bào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 654 | Revenue cycle – 收入周期 (shōu rù zhōu qī) – Chu kỳ doanh thu |
| 655 | Salaries payable – 应付薪资 (yīng fù xīn zī) – Lương phải trả |
| 656 | Sarbanes-Oxley Act (SOX) – 萨班斯-奥克斯利法案 (sà bān sī-ào kè sī lì fǎ àn) – Đạo luật Sarbanes-Oxley |
| 657 | Seasonal adjustment – 季节性调整 (jì jié xìng tiáo zhěng) – Điều chỉnh theo mùa |
| 658 | Stock option – 股票期权 (gǔ piào qī quán) – Quyền chọn cổ phiếu |
| 659 | Subordinated debt – 次级债务 (cì jí zhài wù) – Nợ thứ cấp |
| 660 | Temporary differences – 临时差异 (lín shí chā yì) – Sự khác biệt tạm thời |
| 661 | Total assets – 总资产 (zǒng zī chǎn) – Tổng tài sản |
| 662 | Tangible net worth – 有形净资产 (yǒu xíng jìng zī chǎn) – Giá trị tài sản hữu hình ròng |
| 663 | Taxable period – 纳税期 (nà shuì qī) – Kỳ tính thuế |
| 664 | Treasury stock – 库存股 (kù cún gǔ) – Cổ phiếu quỹ |
| 665 | Undistributed profits – 未分配利润 (wèi fēn pèi lì rùn) – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 666 | Use of funds – 资金使用 (zī jīn shǐ yòng) – Sử dụng vốn |
| 667 | Wage expense – 工资费用 (gōng zī fèi yòng) – Chi phí tiền lương |
| 668 | Write-off – 注销 (zhù xiāo) – Ghi xóa |
| 669 | Wholesale – 批发 (pī fā) – Bán buôn |
| 670 | Z-Score – Z-分数 (Z-fēn shù) – Điểm Z (chỉ số Z) |
| 671 | Zero-based budgeting – 零基预算 (líng jī yù suàn) – Ngân sách dựa trên cơ sở 0 |
| 672 | Zoom meeting – Zoom会议 (Zoom huì yì) – Cuộc họp Zoom |
| 673 | Zero interest loan – 零利率贷款 (líng lì lǜ dài kuǎn) – Khoản vay lãi suất 0 |
| 674 | Zero coupon bond – 零息债券 (líng xī zhài quàn) – Trái phiếu không lãi suất |
| 675 | Year-end closing – 年终结算 (nián zhōng jié suàn) – Đóng sổ cuối năm |
| 676 | Year-to-date (YTD) – 年初至今 (nián chū zhì jīn) – Tính từ đầu năm đến nay |
| 677 | Year-over-year (YoY) – 年同比 (nián tóng bǐ) – So sánh năm với năm trước |
| 678 | Yellow book – 黄皮书 (huáng pí shū) – Sách vàng (Sách hướng dẫn chính thức về kế toán công) |
| 679 | Yield – 收益 (shōu yì) – Lợi suất |
| 680 | Zoning – 区划 (qū huà) – Quy hoạch khu vực |
| 681 | Zero-based cost accounting – 零基成本会计 (líng jī chéng běn kuài jì) – Kế toán chi phí dựa trên cơ sở 0 |
| 682 | Zero-based cost allocation – 零基成本分配 (líng jī chéng běn fēn pèi) – Phân bổ chi phí dựa trên cơ sở 0 |
| 683 | Zero-sum game – 零和博弈 (líng hé bó yì) – Trò chơi tổng bằng không |
| 684 | Zero tolerance – 零容忍 (líng róng rěn) – Chính sách không khoan nhượng |
| 685 | Zone of insolvency – 破产区 (pò chǎn qū) – Vùng phá sản |
| 686 | Zone of liquidity – 流动性区 (liú dòng xìng qū) – Vùng thanh khoản |
| 687 | Write-up – 增值记录 (zēng zhí jì lù) – Ghi chép tăng thêm |
| 688 | Write-back – 回冲 (huí chōng) – Ghi hồi phục |
| 689 | Working capital ratio – 营运资金比率 (yíng yùn zī jīn bǐ lǜ) – Tỷ lệ vốn lưu động |
| 690 | Working capital management – 营运资金管理 (yíng yùn zī jīn guǎn lǐ) – Quản lý vốn lưu động |
| 691 | Warrants – 权证 (quán zhèng) – Quyền chọn |
| 692 | Wage rate – 工资率 (gōng zī lǜ) – Tỷ lệ tiền lương |
| 693 | Value of goods – 商品价值 (shāng pǐn jià zhí) – Giá trị hàng hóa |
| 694 | Valuation allowance – 评估备抵 (píng gū bèi dǐ) – Khoản dự phòng đánh giá |
| 695 | Uncertainty – 不确定性 (bù què dìng xìng) – Sự không chắc chắn |
| 696 | Undistributed earnings – 未分配利润 (wèi fēn pèi lì rùn) – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 697 | Unearned income – 未赚取收入 (wèi zhuàn qǔ shōu rù) – Thu nhập chưa kiếm được |
| 698 | Uniform capitalization rules – 统一资本化规则 (tǒng yī zī běn huà guī zé) – Quy tắc vốn hóa đồng nhất |
| 699 | Unit cost – 单位成本 (dān wèi chéng běn) – Chi phí đơn vị |
| 700 | Unit of account – 计价单位 (jì jià dān wèi) – Đơn vị tài khoản |
| 701 | Ultimate responsibility – 最终责任 (zuì zhōng zé rèn) – Trách nhiệm cuối cùng |
| 702 | Undocumented expense – 无凭证费用 (wú píng zhèng fèi yòng) – Chi phí không có chứng từ |
| 703 | Upstream costs – 上游成本 (shàng yóu chéng běn) – Chi phí đầu nguồn |
| 704 | User cost – 用户成本 (yòng hù chéng běn) – Chi phí sử dụng |
| 705 | Utility expenses – 公用事业费用 (gōng yòng shì yè fèi yòng) – Chi phí dịch vụ công |
| 706 | User fee – 用户费用 (yòng hù fèi yòng) – Phí dịch vụ người dùng |
| 707 | Unsecured debt – 无担保债务 (wú dān bǎo zhài wù) – Nợ không có bảo đảm |
| 708 | Undervalued asset – 低估资产 (dī gū zī chǎn) – Tài sản bị định giá thấp |
| 709 | Upstream investments – 上游投资 (shàng yóu tóu zī) – Đầu tư thượng nguồn |
| 710 | Underfunded pension – 资金不足的养老金 (zī jīn bù zú de yǎng lǎo jīn) – Quỹ hưu trí thiếu hụt vốn |
| 711 | Utility management – 公用事业管理 (gōng yòng shì yè guǎn lǐ) – Quản lý dịch vụ công |
| 712 | Urban development – 城市发展 (chéng shì fā zhǎn) – Phát triển đô thị |
| 713 | Underestimated cost – 低估成本 (dī gū chéng běn) – Chi phí bị đánh giá thấp |
| 714 | Upside potential – 上行潜力 (shàng xíng qián lì) – Tiềm năng tăng trưởng |
| 715 | Urgent payment – 紧急付款 (jǐn jí fù kuǎn) – Thanh toán khẩn cấp |
| 716 | Usage fee – 使用费用 (shǐ yòng fèi yòng) – Phí sử dụng |
| 717 | Unit of measurement – 计量单位 (jì liàng dān wèi) – Đơn vị đo lường |
| 718 | Universal accounting standards – 通用会计标准 (tōng yòng kuài jì biāo zhǔn) – Tiêu chuẩn kế toán quốc tế |
| 719 | Under-reporting – 少报 (shǎo bào) – Báo cáo thiếu |
| 720 | Unequal treatment – 不平等待遇 (bù píng děng dài yù) – Đối xử không công bằng |
| 721 | Uniformity – 一致性 (yī zhì xìng) – Tính đồng nhất |
| 722 | Ultimate goal – 最终目标 (zuì zhōng mù biāo) – Mục tiêu cuối cùng |
| 723 | Unaccounted for – 未说明 (wèi shuō míng) – Không được giải thích, không được báo cáo |
| 724 | Underprivileged – 贫困的 (pín kùn de) – Thiếu thốn, nghèo đói |
| 725 | Unit of analysis – 分析单位 (fēn xī dān wèi) – Đơn vị phân tích |
| 726 | Uncontrollable cost – 不可控成本 (bù kě kòng chéng běn) – Chi phí không thể kiểm soát |
| 727 | Uncollected revenue – 未收收入 (wèi shōu shōu rù) – Doanh thu chưa thu |
| 728 | Unusual item – 非常项目 (fēi cháng xiàng mù) – Mục bất thường |
| 729 | Utilization rate – 利用率 (lì yòng lǜ) – Tỷ lệ sử dụng |
| 730 | Unreliable data – 不可靠的数据 (bù kě kào de shù jù) – Dữ liệu không đáng tin cậy |
| 731 | Upper management – 高层管理 (gāo céng guǎn lǐ) – Ban lãnh đạo cấp cao |
| 732 | Unrealized profit – 未实现利润 (wèi shí xiàn lì rùn) – Lợi nhuận chưa thực hiện |
| 733 | Undisclosed income – 未披露收入 (wèi pī lù shōu rù) – Thu nhập chưa công khai |
| 734 | User-generated content – 用户生成内容 (yòng hù shēng chéng nèi róng) – Nội dung do người dùng tạo ra |
| 735 | Utility expense – 公用事业费用 (gōng yòng shì yè fèi yòng) – Chi phí dịch vụ công |
| 736 | Unit trust – 单位信托 (dān wèi xìn tuō) – Quỹ tín thác đơn vị |
| 737 | Unit sales – 单位销售 (dān wèi xiāo shòu) – Doanh số bán hàng đơn vị |
| 738 | Unforeseen expenses – 意外费用 (yì wài fèi yòng) – Chi phí ngoài dự đoán |
| 739 | Unadjusted trial balance – 未调整的试算表 (wèi tiáo zhěng de shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử chưa điều chỉnh |
| 740 | Understatement – 低估 (dī gū) – Sự đánh giá thấp, giảm giá trị |
| 741 | Undistributed earnings – 未分配收益 (wèi fēn pèi shōu yì) – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 742 | User fees – 用户费用 (yòng hù fèi yòng) – Phí dịch vụ người dùng |
| 743 | Underemployment – 就业不足 (jiù yè bù zú) – Tình trạng thiếu việc làm |
| 744 | Unequal distribution – 不平等分配 (bù píng děng fēn pèi) – Phân phối không công bằng |
| 745 | Unit labor cost – 单位劳动成本 (dān wèi láo dòng chéng běn) – Chi phí lao động đơn vị |
| 746 | Unqualified opinion – 无保留意见 (wú bǎo liú yì jiàn) – Ý kiến không có điều kiện |
| 747 | Uniformity of accounting procedures – 会计程序的一致性 (kuài jì chéng xù de yī zhì xìng) – Tính đồng nhất của quy trình kế toán |
| 748 | Ultimate controlling party – 最终控制方 (zuì zhōng kòng zhì fāng) – Bên kiểm soát cuối cùng |
| 749 | Upstream costs – 上游成本 (shàng yóu chéng běn) – Chi phí thượng nguồn |
| 750 | Unadjusted general ledger – 未调整的总账 (wèi tiáo zhěng de zǒng zhàng) – Sổ cái chưa điều chỉnh |
| 751 | Unpaid balance – 未支付余额 (wèi zhī fù yú é) – Số dư chưa thanh toán |
| 752 | Unreported income – 未报告收入 (wèi bào gào shōu rù) – Thu nhập chưa báo cáo |
| 753 | Underfunded plan – 资金不足的计划 (zī jīn bù zú de jì huà) – Kế hoạch thiếu vốn |
| 754 | Utility cost – 公用事业成本 (gōng yòng shì yè chéng běn) – Chi phí dịch vụ công |
| 755 | Uniform accounting practices – 一致的会计做法 (yī zhì de kuài jì zuò fǎ) – Thực hành kế toán đồng nhất |
| 756 | Underperforming asset – 表现不佳的资产 (biǎo xiàn bù jiā de zī chǎn) – Tài sản hoạt động kém |
| 757 | Unresolved issues – 未解决的问题 (wèi jiě jué de wèn tí) – Vấn đề chưa được giải quyết |
| 758 | User authentication – 用户认证 (yòng hù rèn zhèng) – Xác thực người dùng |
| 759 | Unequal access – 不平等访问 (bù píng děng fǎng wèn) – Quyền truy cập không công bằng |
| 760 | Undocumented transaction – 无文档交易 (wú wén dāng jiāo yì) – Giao dịch không có tài liệu |
| 761 | Unqualified auditor – 无资格的审计员 (wú zī gé de shěn jì yuán) – Kiểm toán viên không đủ tư cách |
| 762 | Understatement of revenue – 收入低估 (shōu rù dī gū) – Sự đánh giá thấp doanh thu |
| 763 | Unequal treatment of accounts – 不平等待遇账户 (bù píng děng dài yù zhàng hù) – Đối xử không công bằng với các tài khoản |
| 764 | Unit profit – 单位利润 (dān wèi lì rùn) – Lợi nhuận đơn vị |
| 765 | Unclear financial position – 不清晰的财务状况 (bù qīng xī de cái wù zhuàng kuàng) – Tình trạng tài chính không rõ ràng |
| 766 | Unrelated business income – 不相关的商业收入 (bù xiāng guān de shāng yè shōu rù) – Thu nhập từ kinh doanh không liên quan |
| 767 | Unfavorable financial condition – 不利的财务状况 (bù lì de cái wù zhuàng kuàng) – Tình hình tài chính không thuận lợi |
| 768 | Untraceable transaction – 无法追踪的交易 (wú fǎ zhuī zōng de jiāo yì) – Giao dịch không thể theo dõi |
| 769 | Upward adjustment – 上调 (shàng tiáo) – Điều chỉnh tăng lên |
| 770 | Upward trend – 上升趋势 (shàng shēng qū shì) – Xu hướng tăng |
| 771 | Unearned income – 不劳而获收入 (bù láo ér huò shōu rù) – Thu nhập không phải do lao động |
| 772 | Unsecured loan – 无担保贷款 (wú dān bǎo dàikuǎn) – Khoản vay không có tài sản đảm bảo |
| 773 | Unitary taxation – 单一税制 (dān yī shuì zhì) – Hệ thống thuế đơn nhất |
| 774 | Undrawn balance – 未提取余额 (wèi tí qǔ yú é) – Số dư chưa rút |
| 775 | Unit price – 单价 (dān jià) – Đơn giá |
| 776 | Unobligated funds – 未被承担的资金 (wèi bèi chéng dān de zī jīn) – Quỹ chưa bị cam kết |
| 777 | Uncommitted capital – 未承诺资本 (wèi chéng nuò zī běn) – Vốn chưa cam kết |
| 778 | Unpaid invoice – 未支付发票 (wèi zhī fù fā piào) – Hóa đơn chưa thanh toán |
| 779 | Undue delay – 不当延迟 (bù dàng yán chí) – Sự trì hoãn không hợp lý |
| 780 | Underpricing – 低定价 (dī dìng jià) – Định giá thấp |
| 781 | Unqualified statement – 无保留声明 (wú bǎo liú shēng míng) – Tuyên bố không có điều kiện |
| 782 | Uniform reporting – 一致报告 (yī zhì bào gào) – Báo cáo đồng nhất |
| 783 | Undivided profit – 未分配利润 (wèi fēn pèi lì rùn) – Lợi nhuận chưa phân chia |
| 784 | Unusual transaction – 异常交易 (yì cháng jiāo yì) – Giao dịch bất thường |
| 785 | Unreported expenditure – 未报告支出 (wèi bào gào zhī chū) – Chi phí chưa báo cáo |
| 786 | Up-to-date records – 最新记录 (zuì xīn jì lù) – Hồ sơ cập nhật |
| 787 | Uptick – 上涨 (shàng zhǎng) – Sự tăng lên |
| 788 | Value-added tax – 增值税 (zēng zhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng |
| 789 | Vendor invoice – 供应商发票 (gōng yìng shāng fā piào) – Hóa đơn nhà cung cấp |
| 790 | Vertical integration – 垂直整合 (chuí zhí zhěng hé) – Tích hợp theo chiều dọc |
| 791 | Venture capital – 风险投资 (fēng xiǎn tóu zī) – Vốn mạo hiểm |
| 792 | Vouching – 凭证 (píng zhèng) – Kiểm chứng |
| 793 | Write-off – 注销 (zhù xiāo) – Xóa bỏ |
| 794 | Withholding tax – 代扣税 (dài kòu shuì) – Thuế khấu trừ |
| 795 | World Trade Organization (WTO) – 世界贸易组织 (shì jiè mào yì zǔ zhī) – Tổ chức Thương mại Thế giới |
| 796 | Warrant – 权证 (quán zhèng) – Quyền chọn |
| 797 | Wholesale price – 批发价格 (pī fā jià gé) – Giá bán buôn |
| 798 | Whistleblower – 告密者 (gào mì zhě) – Người tố cáo |
| 799 | Waste management – 废物管理 (fèi wù guǎn lǐ) – Quản lý chất thải |
| 800 | Windfall profit – 偶然利润 (ǒu rán lì rùn) – Lợi nhuận bất ngờ |
| 801 | Warranted expense – 必要费用 (bì yào fèi yòng) – Chi phí hợp lý |
| 802 | Wages and salaries – 工资和薪水 (gōng zī hé xīn shuǐ) – Tiền lương và tiền công |
| 803 | Working hour – 工作时间 (gōng zuò shí jiān) – Giờ làm việc |
| 804 | Withdrawal – 提取 (tí qǔ) – Rút tiền |
| 805 | Working papers – 工作底稿 (gōng zuò dǐ gǎo) – Tài liệu làm việc |
| 806 | Web-based accounting – 基于网页的会计 (jī yú wǎng yè de kuài jì) – Kế toán dựa trên web |
| 807 | Wealth tax – 财富税 (cái fù shuì) – Thuế tài sản |
| 808 | Work-in-progress – 在制品 (zài zhì pǐn) – Hàng hóa trong quá trình sản xuất |
| 809 | World Bank – 世界银行 (shì jiè yín háng) – Ngân hàng Thế giới |
| 810 | Wall Street – 华尔街 (huá ěr jiē) – Phố Wall |
| 811 | Wholesaler – 批发商 (pī fā shāng) – Nhà bán buôn |
| 812 | Write-back – 恢复账面价值 (huī fù zhàng miàn jià zhí) – Khôi phục giá trị ghi sổ |
| 813 | Warranted warranty – 保修期内的保修 (bǎo xiū qī nèi de bǎo xiū) – Bảo hành hợp lý |
| 814 | Warranty expense – 保修费用 (bǎo xiū fèi yòng) – Chi phí bảo hành |
| 815 | Year-end adjustment – 年终调整 (nián zhōng tiáo zhěng) – Điều chỉnh cuối năm |
| 816 | Yellow book – 黄皮书 (huáng pí shū) – Sách vàng |
| 817 | Zero-based budgeting – 零基预算 (líng jī yù suàn) – Ngân sách từ nền tảng 0 |
| 818 | Zoning – 区划 (qū huà) – Phân vùng |
| 819 | Zero coupon bond – 零息债券 (líng xī zhài quàn) – Trái phiếu không có lãi suất |
| 820 | Zoning law – 区域法律 (qū yù fǎ lǜ) – Luật phân vùng |
| 821 | Zero growth – 零增长 (líng zēng zhǎng) – Tăng trưởng bằng không |
| 822 | Z-Score – Z分数 (Z fēn shù) – Điểm Z |
| 823 | Zoning ordinance – 区划条例 (qū huà tiáo lì) – Nghị định phân vùng |
| 824 | Zero-based accounting – 零基础会计 (líng jī chǔ kuài jì) – Kế toán từ nền tảng 0 |
| 825 | Zero inventory – 零库存 (líng kù cún) – Kho không tồn |
| 826 | Zero emissions – 零排放 (líng pái fàng) – Không phát thải |
| 827 | Zone of resistance – 抵抗区 (dǐ kàng qū) – Khu vực kháng cự |
| 828 | Zero defect – 零缺陷 (líng quē xiàn) – Không có sai sót |
| 829 | Zero liability – 零责任 (líng zé rèn) – Không có trách nhiệm |
| 830 | Zonal pricing – 区域定价 (qū yù dìng jià) – Định giá khu vực |
| 831 | Zero-rate tax – 零税率 (líng shuì lǜ) – Thuế tỷ lệ 0 |
| 832 | Zero-based forecast – 零基预测 (líng jī yù cè) – Dự báo từ nền tảng 0 |
| 833 | Zoom-in effect – 放大效果 (fàng dà xiào guǒ) – Hiệu ứng phóng đại |
| 834 | Zigzag method – 曲折法 (qū zhē fǎ) – Phương pháp zigzag |
| 835 | Zoning regulations – 区划条例 (qū huà tiáo lì) – Quy định phân vùng |
| 836 | Zonal tariff – 区域关税 (qū yù guān shuì) – Thuế quan khu vực |
| 837 | Zero crossing – 零交叉 (líng jiāo chā) – Cắt điểm 0 |
| 838 | Zero hour contract – 零时合同 (líng shí hé tóng) – Hợp đồng không thời gian cụ thể |
| 839 | Zonal control – 区域控制 (qū yù kòng zhì) – Kiểm soát khu vực |
| 840 | Zinc alloy – 锌合金 (xīn hé jīn) – Hợp kim kẽm |
| 841 | Zoning permit – 区域许可证 (qū yù xǔ kě zhèng) – Giấy phép phân vùng |
| 842 | Zero account balance – 零账户余额 (líng zhàng hù yú é) – Số dư tài khoản bằng không |
| 843 | Zoned area – 区域划分 (qū yù huà fēn) – Khu vực phân vùng |
| 844 | Account reconciliation – 账户对账 (zhàng hù duì zhàng) – Đối chiếu tài khoản |
| 845 | Accounting software – 会计软件 (kuài jì ruǎn jiàn) – Phần mềm kế toán |
| 846 | Accountant’s report – 会计报告 (kuài jì bào gào) – Báo cáo kế toán |
| 847 | Accrual basis – 权责发生制 (quán zé fā shēng zhì) – Cơ sở dồn tích |
| 848 | Asset management – 资产管理 (zī chǎn guǎn lǐ) – Quản lý tài sản |
| 849 | Billing – 开票 (kāi piào) – Lập hóa đơn |
| 850 | Bookkeeping – 会计记账 (kuài jì jì zhàng) – Ghi sổ kế toán |
| 851 | Business expenses – 营业费用 (yíng yè fèi yòng) – Chi phí kinh doanh |
| 852 | Capital expenditures (CapEx) – 资本支出 (zī běn zhī chū) – Chi tiêu vốn |
| 853 | Capital gain – 资本利得 (zī běn lì dé) – Lãi vốn |
| 854 | Chart of accounts – 会计科目表 (kuài jì kē mù biǎo) – Sổ cái tài khoản |
| 855 | Credit note – 信用票据 (xìn yòng piào jù) – Phiếu tín dụng |
| 856 | Debtor – 债务人 (zhài wù rén) – Con nợ |
| 857 | Discount – 折扣 (zhé kòu) – Giảm giá |
| 858 | Dividends – 股息 (gǔ xī) – Cổ tức |
| 859 | Double-entry accounting – 双重记账法 (shuāng chóng jì zhàng fǎ) – Phương pháp kế toán kép |
| 860 | Doubtful debts – 可疑债务 (kě yí zhài wù) – Nợ khó đòi |
| 861 | Forecast – 预测 (yù cè) – Dự báo |
| 862 | Journal entry – 会计分录 (kuài jì fēn lù) – Bút toán kế toán |
| 863 | Margin – 利润率 (lì rùn lǜ) – Biên độ lợi nhuận |
| 864 | Net assets – 净资产 (jìng zī chǎn) – Tài sản ròng |
| 865 | Overhead – 间接费用 (jiàn jiē fèi yòng) – Chi phí chung |
| 866 | Partnership – 合伙关系 (hé huǒ guān xì) – Quan hệ đối tác |
| 867 | P&L statement (Profit and Loss statement) – 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 868 | Provisions – 预提费用 (yù tí fèi yòng) – Dự phòng |
| 869 | Reconciliation – 对账 (duì zhàng) – Sự đối chiếu |
| 870 | Revenues – 收入 (shōu rù) – Doanh thu |
| 871 | Solvency – 偿付能力 (cháng fù néng lì) – Khả năng thanh toán |
| 872 | Statement of changes in equity – 股东权益变动表 (gǔ dōng quán yì biàn dòng biǎo) – Bảng thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 873 | Time value of money – 钱的时间价值 (qián de shí jiān jià zhí) – Giá trị thời gian của tiền |
| 874 | Trial balance – 试算表 (shì suàn biǎo) – Bảng thử nghiệm |
| 875 | Variable costs – 变动成本 (biàn dòng chéng běn) – Chi phí biến đổi |
| 876 | Withholding tax – 代扣税 (dài kòu shuì) – Thuế khấu trừ tại nguồn |
| 877 | Zero-based budgeting – 零基预算 (líng jī yù suàn) – Ngân sách bắt đầu từ 0 |
| 878 | Zakat – 天课 (tiān kè) – Thuế thu nhập (theo đạo Hồi) |
| 879 | Audit trail – 审计踪迹 (shěn jì zōng jì) – Dấu vết kiểm toán |
| 880 | Financial controller – 财务主管 (cái wù zhǔ guǎn) – Giám đốc tài chính |
| 881 | Accounts payable – 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Khoản phải trả |
| 882 | Accounts receivable – 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Khoản phải thu |
| 883 | Asset allocation – 资产配置 (zī chǎn pèi zhì) – Phân bổ tài sản |
| 884 | Bank statement – 银行对账单 (yín háng duì zhàng dān) – Sao kê ngân hàng |
| 885 | Break-even point – 盈亏平衡点 (yíng kuī píng héng diǎn) – Điểm hòa vốn |
| 886 | Cash basis accounting – 现金基础会计 (xiàn jīn jī chǔ kuài jì) – Kế toán cơ sở tiền mặt |
| 887 | Credit note – 信用单 (xìn yòng dān) – Giấy báo có |
| 888 | Earnings before interest, taxes, depreciation, and amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (xī shuì zhé jiù tān xiāo qián lì rùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ |
| 889 | Equity financing – 股权融资 (gǔ quán róng zī) – Tài trợ vốn chủ sở hữu |
| 890 | Fixed costs – 固定成本 (gù dìng chéng běn) – Chi phí cố định |
| 891 | General accounting – 一般会计 (yī bān kuài jì) – Kế toán tổng hợp |
| 892 | Gross income – 总收入 (zǒng shōu rù) – Tổng thu nhập |
| 893 | Income tax – 所得税 (suǒ dé shuì) – Thuế thu nhập |
| 894 | Invoice factoring – 发票贴现 (fā piào tiē xiàn) – Chiết khấu hóa đơn |
| 895 | Journal voucher – 会计凭证 (kuài jì píng zhèng) – Phiếu kế toán |
| 896 | Loan receivable – 应收贷款 (yīng shōu dàikuǎn) – Khoản vay phải thu |
| 897 | Margin – 利润率 (lì rùn lǜ) – Lãi suất |
| 898 | Net income – 净收入 (jìng shōu rù) – Lợi nhuận ròng |
| 899 | Net profit margin – 净利率 (jìng lì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 900 | Operating income – 营业收入 (yíng yè shōu rù) – Doanh thu hoạt động |
| 901 | Operating lease – 操作租赁 (cāo zuò zū lìn) – Hợp đồng cho thuê hoạt động |
| 902 | Overhead – 管理费用 (guǎn lǐ fèi yòng) – Chi phí quản lý |
| 903 | Paid-in capital – 已支付资本 (yǐ zhī fù zī běn) – Vốn góp |
| 904 | Profit and loss statement (P&L) – 利润与亏损表 (lì rùn yǔ kuī sǔn biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 905 | Salaries and wages – 薪水与工资 (xīn shuǐ yǔ gōng zī) – Lương và tiền công |
| 906 | Short-term investments – 短期投资 (duǎn qī tóu zī) – Đầu tư ngắn hạn |
| 907 | Statement of financial position – 财务状况表 (cái wù zhuàng kuàng biǎo) – Báo cáo tình hình tài chính |
| 908 | Trade payable – 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Khoản phải trả |
| 909 | Trade receivable – 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Khoản phải thu |
| 910 | Yield – 收益率 (shōu yì lǜ) – Lợi suất |
| 911 | Accrual accounting – 应计会计 (yīng jì kuài jì) – Kế toán dồn tích |
| 912 | Capital expenditure (CapEx) – 资本支出 (zī běn zhī chū) – Chi phí đầu tư vốn |
| 913 | Cash equivalents – 现金等价物 (xiàn jīn děng jià wù) – Các khoản tương đương tiền |
| 914 | Debit – 借方 (jiè fāng) – Nợ |
| 915 | Forward contract – 远期合同 (yuǎn qī hé tóng) – Hợp đồng kỳ hạn |
| 916 | Foreign exchange (Forex) – 外汇 (wài huì) – Ngoại hối |
| 917 | Hedging – 对冲 (duì chōng) – Phòng ngừa rủi ro |
| 918 | Income statement – 利润表 (lì rùn biǎo) – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 919 | Initial public offering (IPO) – 首次公开募股 (shǒu cì gōng kāi mù gǔ) – Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng |
| 920 | Installment – 分期付款 (fēn qī fù kuǎn) – Trả góp |
| 921 | Interest – 利息 (lì xī) – Lãi suất |
| 922 | Inventory turnover – 库存周转率 (kù cún zhōu zhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 923 | Joint venture – 合资企业 (hé zī qǐ yè) – Doanh nghiệp liên doanh |
| 924 | Landed cost – 到岸成本 (dào àn chéng běn) – Chi phí nhập khẩu |
| 925 | Leverage – 杠杆 (gàng gǎn) – Đòn bẩy |
| 926 | Liability – 责任 (zé rèn) – Trách nhiệm |
| 927 | Loan repayment – 贷款还款 (dài kuǎn huán kuǎn) – Trả nợ vay |
| 928 | Margin – 利润 (lì rùn) – Lợi nhuận |
| 929 | Monetary policy – 货币政策 (huò bì zhèng cè) – Chính sách tiền tệ |
| 930 | Overhead costs – 间接费用 (jiàn jiē fèi yòng) – Chi phí gián tiếp |
| 931 | Personal income tax – 个人所得税 (gè rén suǒ dé shuì) – Thuế thu nhập cá nhân |
| 932 | Profit and loss statement (P&L) – 利润与损失表 (lì rùn yǔ sǔn shī biǎo) – Báo cáo lợi nhuận và lỗ |
| 933 | Receivables – 应收款项 (yīng shōu kuǎn xiàng) – Khoản phải thu |
| 934 | Record keeping – 记录保存 (jì lù bǎo cún) – Lưu trữ hồ sơ |
| 935 | Return on assets (ROA) – 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên tài sản |
| 936 | Return on equity (ROE) – 股东权益回报率 (gǔ dōng quán yì huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 937 | Revaluation – 重新评估 (chóng xīn píng gū) – Đánh giá lại |
| 938 | Securities – 证券 (zhèng quàn) – Chứng khoán |
| 939 | Sole proprietorship – 个体经营 (gè tǐ jīng yíng) – Doanh nghiệp tư nhân |
| 940 | Total liabilities – 总负债 (zǒng fù zhài) – Tổng nợ phải trả |
| 941 | Allowance for doubtful accounts – 坏账准备 (huài zhàng zhǔn bèi) – Dự phòng nợ khó đòi |
| 942 | Capital gain – 资本收益 (zī běn shōu yì) – Lãi vốn |
| 943 | Cash basis – 现金基础 (xiàn jīn jī chǔ) – Phương pháp kế toán tiền mặt |
| 944 | Closing entry – 结账分录 (jié zhàng fēn lù) – Bút toán kết thúc |
| 945 | Compensation – 薪酬 (xīn chóu) – Thù lao |
| 946 | Contribution margin – 贡献边际 (gòng xiàn biān jì) – Biên lợi nhuận đóng góp |
| 947 | Credit note – 信用单 (xìn yòng dān) – Phiếu tín dụng |
| 948 | Current ratio – 流动比率 (liú dòng bǐ lǜ) – Tỷ số thanh toán |
| 949 | Customer account – 客户账户 (kè hù zhàng hù) – Tài khoản khách hàng |
| 950 | Direct labor – 直接劳动力 (zhí jiē láo dòng lì) – Lao động trực tiếp |
| 951 | Double-entry bookkeeping – 双重记账法 (shuāng zhòng jì zhàng fǎ) – Phương pháp kế toán kép |
| 952 | Drawings – 提款 (tí kuǎn) – Rút tiền |
| 953 | Earnings before interest and taxes (EBIT) – 税息前利润 (shuì xī qián lì rùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 954 | Floating assets – 流动资产 (liú dòng zī chǎn) – Tài sản lưu động |
| 955 | Fringe benefits – 边际福利 (biān jì fú lì) – Phúc lợi thêm |
| 956 | Gross profit margin – 毛利率 (máo lì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 957 | Gross revenue – 毛收入 (máo shōu rù) – Doanh thu gộp |
| 958 | Indirect labor – 间接劳动力 (jiàn jiē láo dòng lì) – Lao động gián tiếp |
| 959 | Indirect materials – 间接材料 (jiàn jiē cái liào) – Nguyên vật liệu gián tiếp |
| 960 | Liabilities – 负债 (fù zhài) – Nợ |
| 961 | Overhead costs – 管理费用 (guǎn lǐ fèi yòng) – Chi phí quản lý |
| 962 | Profitability – 盈利能力 (yíng lì néng lì) – Khả năng sinh lời |
| 963 | Revenue recognition – 收入确认 (shōu rù quèrèn) – Xác nhận doanh thu |
| 964 | Stockholder’s equity – 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu cổ đông |
| 965 | Tax rate – 税率 (shuì lǜ) – Tỷ lệ thuế |
| 966 | Turnover – 周转 (zhōu zhuǎn) – Doanh thu |
| 967 | Audit trail – 审计轨迹 (shěn jì guǐ jì) – Dấu vết kiểm toán |
| 968 | Audit – 审计 (shěn jì) – Kiểm toán |
| 969 | Authorized capital – 法定资本 (fǎ dìng zī běn) – Vốn điều lệ |
| 970 | Billing – 开账单 (kāi zhàng dān) – Lập hóa đơn |
| 971 | Bookkeeping – 簿记 (bù jì) – Kế toán sổ sách |
| 972 | Budget – 预算 (yù suàn) – Ngân sách |
| 973 | Chart of accounts – 会计科目表 (kuài jì kē mù biǎo) – Bảng kê các tài khoản kế toán |
| 974 | Closing entries – 结账分录 (jié zhàng fēn lù) – Bút toán kết thúc |
| 975 | Equity – 权益 (quán yì) – Vốn chủ sở hữu |
| 976 | Journal entry – 分录 (fēn lù) – Bút toán ghi sổ |
| 977 | Manual accounting system – 手工会计系统 (shǒu gōng kuài jì xì tǒng) – Hệ thống kế toán thủ công |
| 978 | Overhead – 间接费用 (jiān jiē fèi yòng) – Chi phí gián tiếp |
| 979 | Petty cash – 零用钱 (líng yòng qián) – Tiền mặt vặt |
| 980 | Profit and loss account – 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 981 | Profit margin – 利润率 (lì rùn lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận |
| 982 | Shareholders’ equity – 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn cổ đông |
| 983 | Tax – 税 (shuì) – Thuế |
| 984 | Taxation – 税务 (shuì wù) – Công tác thuế |
| 985 | Treasury stock – 库存股票 (kù cún gǔ piào) – Cổ phiếu quỹ |
| 986 | Turnover – 周转 (zhōu zhuǎn) – Doanh thu (lượng hàng bán ra) |
| 987 | Write-off – 注销 (zhù xiāo) – Hủy bỏ (nợ xấu, tài sản) |
| 988 | Capital gain – 资本利得 (zī běn lì dé) – Lợi nhuận vốn |
| 989 | Capital loss – 资本损失 (zī běn sǔn shī) – Lỗ vốn |
| 990 | Cash basis – 现金基础法 (xiàn jīn jī chǔ fǎ) – Phương pháp tiền mặt |
| 991 | Interest income – 利息收入 (lì xī shōu rù) – Thu nhập lãi |
| 992 | Journal entry – 日记账分录 (rì jì zhàng fēn lù) – Bút toán nhật ký |
| 993 | Liability – 负债 (fù zhài) – Nợ |
| 994 | Net worth – 净资产 (jìng zī chǎn) – Tài sản ròng |
| 995 | Operating activity – 营业活动 (yíng yè huó dòng) – Hoạt động kinh doanh |
| 996 | Operating lease – 操作租赁 (cāo zuò zū lìn) – Hợp đồng thuê hoạt động |
| 997 | Operating profit margin – 营业利润率 (yíng yè lì rùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận hoạt động |
| 998 | Post-closing trial balance – 结账后试算表 (jié zhàng hòu shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử sau khi kết sổ |
| 999 | Profit center – 利润中心 (lì rùn zhōng xīn) – Trung tâm lợi nhuận |
| 1000 | Profit and loss statement – 利润表 (lì rùn biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 1001 | Short-term assets – 短期资产 (duǎn qī zī chǎn) – Tài sản ngắn hạn |
| 1002 | Subledger – 子账本 (zǐ zhàng běn) – Sổ phụ |
| 1003 | Uncollectible accounts – 无法收回账户 (wú fǎ shōu huí zhàng hù) – Tài khoản không thu hồi được |
| 1004 | Unearned revenue – 未赚取收入 (wèi zhuàn qǔ shōu rù) – Doanh thu chưa thực hiện |
| 1005 | Write-off – 报销 (bào xiāo) – Xóa sổ |
| 1006 | Zero-based budgeting – 零基预算 (líng jī yù suàn) – Ngân sách từ đầu |
| 1007 | Zero coupon bond – 零息债券 (líng xī zhài quàn) – Trái phiếu không lãi |
| 1008 | Accrued revenue – 应计收入 (yīng jì shōu rù) – Doanh thu phải thu |
| 1009 | Amortization – 摊销 (tān xiāo) – Khấu hao (cho tài sản vô hình) |
| 1010 | Business expense – 商业费用 (shāng yè fèi yòng) – Chi phí kinh doanh |
| 1011 | Capital lease – 资本租赁 (zī běn zū lìn) – Thuê tài sản cố định |
| 1012 | Cash flow statement – 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo) – Báo cáo dòng tiền |
| 1013 | Chart of accounts – 会计科目表 (kuài jì kē mù biǎo) – Sổ mục tài khoản |
| 1014 | Closing entries – 结账分录 (jié zhàng fēn lù) – Bút toán kết chuyển |
| 1015 | Cost of goods sold – 销售成本 (xiāo shòu chéng běn) – Giá vốn hàng bán |
| 1016 | Direct materials – 直接材料 (zhí jiē cái liào) – Vật liệu trực tiếp |
| 1017 | Expense – 费用 (fèi yòng) – Chi phí |
| 1018 | Fixed asset – 固定资产 (gù dìng zī chǎn) – Tài sản cố định |
| 1019 | Forecasting – 预测 (yù cè) – Dự báo |
| 1020 | Full costing – 全成本法 (quán chéng běn fǎ) – Phương pháp tính toàn bộ chi phí |
| 1021 | Lender – 贷方 (dài fāng) – Người cho vay |
| 1022 | Liability account – 负债账户 (fù zhài zhàng hù) – Tài khoản nợ |
| 1023 | Limited liability – 有限责任 (yǒu xiàn zé rèn) – Trách nhiệm hữu hạn |
| 1024 | Non-current asset – 非流动资产 (fēi liú dòng zī chǎn) – Tài sản dài hạn |
| 1025 | Operating income – 营业收入 (yíng yè shōu rù) – Thu nhập từ hoạt động |
| 1026 | Operating lease – 操作租赁 (cāo zuò zū lìn) – Thuê hoạt động |
| 1027 | Operating profit – 营业利润 (yíng yè lì rùn) – Lợi nhuận từ hoạt động |
| 1028 | Petty cash – 小额现金 (xiǎo é xiàn jīn) – Tiền mặt vặt |
| 1029 | Profit and loss statement (P&L) – 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 1030 | Provisions – 预提 (yù tí) – Dự phòng |
| 1031 | Record keeping – 记账 (jì zhàng) – Lưu trữ sổ sách |
| 1032 | Return on assets (ROA) – 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn trên tài sản |
| 1033 | Return on equity (ROE) – 股东权益回报率 (gǔ dōng quán yì huí bào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn trên vốn chủ sở hữu |
| 1034 | Secured debt – 有担保债务 (yǒu dān bǎo zhài wù) – Nợ có bảo đảm |
| 1035 | Stockholders’ equity – 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu |
| 1036 | Statement of financial position – 财务状况表 (cái wù zhuàng kuàng biǎo) – Báo cáo tài chính |
| 1037 | Surplus – 盈余 (yíng yú) – Thặng dư |
| 1038 | Taxation – 税务 (shuì wù) – Thuế |
| 1039 | Trade credit – 商业信贷 (shāng yè xìn dài) – Tín dụng thương mại |
| 1040 | Write-off – 核销 (hé xiāo) – Xóa nợ |
| 1041 | Zero-based budgeting – 零基预算 (líng jī yù suàn) – Ngân sách từ không |
| 1042 | Adjusting entry – 调整分录 (tiáo zhěng fēn lù) – Bút toán điều chỉnh |
| 1043 | Asset impairment – 资产减值 (zī chǎn jiǎn zhí) – Giảm giá trị tài sản |
| 1044 | Basic earnings per share (EPS) – 每股基本收益 (měi gǔ jī běn shōu yì) – Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu |
| 1045 | Bond payable – 应付债券 (yīng fù zhài quàn) – Nợ phải trả trái phiếu |
| 1046 | Capital expenditure (CapEx) – 资本支出 (zī běn zhī chū) – Chi phí đầu tư tài sản |
| 1047 | Cash accounting – 现金会计 (xiàn jīn huì jì) – Kế toán tiền mặt |
| 1048 | Certified public accountant (CPA) – 注册会计师 (zhù cè huì jì shī) – Kế toán viên công chứng |
| 1049 | Cost accounting – 成本会计 (chéng běn huì jì) – Kế toán chi phí |
| 1050 | Escrow – 托管 (tuō guǎn) – Tài khoản ký quỹ |
| 1051 | External auditor – 外部审计员 (wài bù shěn jì yuán) – Kiểm toán viên độc lập |
| 1052 | Fringe benefits – 附加福利 (fù jiā fú lì) – Phúc lợi phụ |
| 1053 | Growth rate – 增长率 (zēng zhǎng lǜ) – Tỷ lệ tăng trưởng |
| 1054 | Indirect taxes – 间接税 (jiàn jiē shuì) – Thuế gián tiếp |
| 1055 | Internal auditor – 内部审计员 (nèi bù shěn jì yuán) – Kiểm toán viên nội bộ |
| 1056 | Investor relations – 投资者关系 (tóu zī zhě guān xì) – Quan hệ nhà đầu tư |
| 1057 | Journal entry – 日志分录 (rì zhì fēn lù) – Bút toán nhật ký |
| 1058 | Judgmental estimate – 判断估计 (pàn duàn gū jì) – Ước tính phán đoán |
| 1059 | Kiting – 往来票据 (wǎng lái piào jù) – Hành vi chuyển tiền giả |
| 1060 | Lending – 贷款 (dài kuǎn) – Cho vay |
| 1061 | Margin – 利润率 (lì rùn lǜ) – Biên lợi nhuận |
| 1062 | Non-operating expenses – 非营业支出 (fēi yíng yè zhī chū) – Chi phí ngoài hoạt động |
| 1063 | Off-balance sheet – 表外 (biǎo wài) – Ngoài bảng cân đối kế toán |
| 1064 | Operating cash flow – 经营现金流 (jīng yíng xiàn jīn liú) – Dòng tiền hoạt động |
| 1065 | Partnership – 合伙企业 (hé huǒ qǐ yè) – Công ty hợp danh |
| 1066 | Percentage of completion – 完工百分比 (wán gōng bǎi fēn bǐ) – Tỷ lệ hoàn thành |
| 1067 | Perpetual bond – 永续债券 (yǒng xù zhài quàn) – Trái phiếu vĩnh cửu |
| 1068 | Post-tax profit – 税后利润 (shuì hòu lì rùn) – Lợi nhuận sau thuế |
| 1069 | Prime cost – 直接成本 (zhí jiē chéng běn) – Chi phí trực tiếp |
| 1070 | Provisions – 提取准备金 (tí qǔ zhǔn bèi jīn) – Dự phòng |
| 1071 | Public company – 公众公司 (gōng zhòng gōng sī) – Công ty đại chúng |
| 1072 | Record – 记录 (jì lù) – Ghi chép |
| 1073 | Reinvestment – 再投资 (zài tóu zī) – Đầu tư lại |
| 1074 | Retirement benefits – 退休福利 (tuì xiū fú lì) – Phúc lợi hưu trí |
| 1075 | Revenue expenditure – 收入支出 (shōu rù zhī chū) – Chi phí hoạt động |
| 1076 | Subordinate debt – 次级债务 (cì jí zhài wù) – Nợ thứ cấp |
| 1077 | Supply chain management – 供应链管理 (gōng yìng liàn guǎn lǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 1078 | Trade credit – 贸易信用 (mào yì xìn yòng) – Tín dụng thương mại |
| 1079 | Trade payables – 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả |
| 1080 | Withholding tax – 预扣税 (yù kòu shuì) – Thuế khấu trừ tại nguồn |
| 1081 | Write-off – 注销 (zhù xiāo) – Xóa nợ |
| 1082 | Actuary – 精算师 (jīng suàn shī) – Nhà phân tích bảo hiểm |
| 1083 | Audit trail – 审计痕迹 (shěn jì hén jī) – Dấu vết kiểm toán |
| 1084 | Bank reconciliation – 银行对账 (yín háng duì zhàng) – Hoà giải ngân hàng |
| 1085 | Capital expenditure (CAPEX) – 资本支出 (zī běn zhī chū) – Chi phí đầu tư |
| 1086 | Cross-check – 交叉检查 (jiāo chā jiǎn chá) – Kiểm tra chéo |
| 1087 | Double-entry bookkeeping – 双重记账 (shuāng chóng jì zhàng) – Kế toán kép |
| 1088 | Expense report – 费用报告 (fèi yòng bào gào) – Báo cáo chi phí |
| 1089 | Forensic accounting – 法医会计 (fǎ yī kuài jì) – Kế toán pháp y |
| 1090 | Gross margin – 毛利 (máo lì) – Lợi nhuận gộp |
| 1091 | Liability – 负债 (fù zhài) – Nghĩa vụ tài chính |
| 1092 | Manual accounting – 手工会计 (shǒu gōng kuài jì) – Kế toán thủ công |
| 1093 | Petty cash – 零用钱 (líng yòng qián) – Tiền mặt nhỏ |
| 1094 | Profit and loss statement – 损益表 (sǔn yì biǎo) – Báo cáo lỗ lãi |
| 1095 | Reconciliation – 对账 (duì zhàng) – Hoà giải |
| 1096 | Return on assets (ROA) – 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ) – Lợi suất trên tài sản |
| 1097 | Return on equity (ROE) – 权益回报率 (quán yì huí bào lǜ) – Lợi suất trên vốn chủ sở hữu |
| 1098 | Salary – 薪水 (xīn shuǐ) – Lương |
| 1099 | Statement of cash flows – 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo) – Báo cáo dòng tiền |
| 1100 | Stock – 股票 (gǔ piào) – Cổ phiếu |
| 1101 | Trial balance – 试算表 (shì suàn biǎo) – Bảng cân đối kế toán |
| 1102 | Wages – 工资 (gōng zī) – Tiền lương |
| 1103 | Year-end closing – 年终结账 (nián zhōng jié zhàng) – Kết thúc năm tài chính |
| 1104 | Adjusted trial balance – 调整后的试算表 (tiáo zhěng hòu de shì suàn biǎo) – Bảng cân đối điều chỉnh |
| 1105 | Asset depreciation – 资产折旧 (zī chǎn zhé jiù) – Khấu hao tài sản |
| 1106 | Bank statement – 银行对账单 (yín háng duì zhàng dān) – Bảng sao kê ngân hàng |
| 1107 | Billing cycle – 计费周期 (jì fèi zhōu qī) – Chu kỳ thanh toán |
| 1108 | Bonds payable – 应付债券 (yīng fù zhài quàn) – Các khoản phải trả trái phiếu |
| 1109 | Business income – 商业收入 (shāng yè shōu rù) – Thu nhập từ kinh doanh |
| 1110 | Capital gain – 资本利得 (zī běn lì dé) – Lợi nhuận từ vốn |
| 1111 | Capital investment – 资本投资 (zī běn tóu zī) – Đầu tư vốn |
| 1112 | Cash sale – 现金销售 (xiàn jīn xiāo shòu) – Bán hàng tiền mặt |
| 1113 | Chart of accounts – 账户分类表 (zhàng hù fēn lèi biǎo) – Sổ cái tài khoản |
| 1114 | Credit balance – 贷方余额 (dài fāng yú é) – Số dư có |
| 1115 | Debits – 借方 (jiè fāng) – Nợ |
| 1116 | Debit balance – 借方余额 (jiè fāng yú é) – Số dư nợ |
| 1117 | Direct expenses – 直接费用 (zhí jiē fèi yòng) – Chi phí trực tiếp |
| 1118 | Direct materials – 直接材料 (zhí jiē cái liào) – Nguyên liệu trực tiếp |
| 1119 | Earnings before interest and tax (EBIT) – 息税前利润 (xī shuì qián lì rùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 1120 | Escrow – 代管 (dài guǎn) – Quản lý tài sản giữ hộ |
| 1121 | External auditor – 外部审计员 (wài bù shěn jì yuán) – Kiểm toán viên bên ngoài |
| 1122 | Fiscal policy – 财政政策 (cái zhèng zhèng cè) – Chính sách tài chính |
| 1123 | Flow of funds – 资金流动 (zī jīn liú dòng) – Dòng chảy vốn |
| 1124 | Fraud – 欺诈 (qī zhà) – Gian lận |
| 1125 | General ledger – 总账 (zǒng zhàng) – Sổ cái tổng hợp |
| 1126 | General journal – 总日记账 (zǒng rì jì zhàng) – Sổ nhật ký tổng hợp |
| 1127 | Gross revenue – 总收入 (zǒng shōu rù) – Doanh thu tổng cộng |
| 1128 | Indirect expenses – 间接费用 (jiàn jiē fèi yòng) – Chi phí gián tiếp |
| 1129 | Loss – 亏损 (kuī sǔn) – Lỗ |
| 1130 | Net loss – 净亏损 (jìng kuī sǔn) – Lỗ ròng |
| 1131 | Non-current liabilities – 非流动负债 (fēi liú dòng fù zhài) – Nợ không lưu động |
| 1132 | Operating expenses – 运营费用 (yùn yíng fèi yòng) – Chi phí hoạt động |
| 1133 | Operating income – 运营收入 (yùn yíng shōu rù) – Thu nhập hoạt động |
| 1134 | Operating margin – 运营利润率 (yùn yíng lì rùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận hoạt động |
| 1135 | Overhead costs – 间接成本 (jiàn jiē chéng běn) – Chi phí chung |
| 1136 | Petty cash – 小额现金 (xiǎo é xiàn jīn) – Quỹ tiền mặt nhỏ |
| 1137 | Property, plant, and equipment (PPE) – 固定资产 (gù dìng zī chǎn) – Tài sản cố định |
| 1138 | Receipts – 收据 (shōu jù) – Biên lai |
| 1139 | Reconciliation – 对账 (duì zhàng) – Đối chiếu sổ sách |
| 1140 | Recurring expenses – 经常性费用 (jīng cháng xìng fèi yòng) – Chi phí thường xuyên |
| 1141 | Refund – 退款 (tuì kuǎn) – Hoàn tiền |
| 1142 | Reserves – 储备金 (chǔ bèi jīn) – Quỹ dự trữ |
| 1143 | Salary – 工资 (gōng zī) – Lương |
| 1144 | Sundry expenses – 杂项费用 (zá xiàng fèi yòng) – Chi phí lặt vặt |
| 1145 | Tax deduction – 税收减免 (shuì shōu jiǎn miǎn) – Khấu trừ thuế |
| 1146 | Tax liability – 应付税款 (yīng fù shuì kuǎn) – Nghĩa vụ thuế |
| 1147 | Turnover – 营业额 (yíng yè é) – Doanh số |
| 1148 | Unrealized gain – 未实现收益 (wèi shí xiàn shōu yì) – Lãi chưa thực hiện |
| 1149 | Yield – 收益 (shōu yì) – Lợi tức |
| 1150 | Zero-based budgeting – 零基预算 (líng jī yù suàn) – Lập ngân sách từ đầu |
| 1151 | Audit fee – 审计费用 (shěn jì fèi yòng) – Phí kiểm toán |
| 1152 | Cash budget – 现金预算 (xiàn jīn yù suàn) – Ngân sách tiền mặt |
| 1153 | Cost allocation – 成本分摊 (chéng běn fēn tān) – Phân bổ chi phí |
| 1154 | Discounted cash flow (DCF) – 折现现金流 (zhé xiàn xiàn jīn liú) – Dòng tiền chiết khấu |
| 1155 | Financial ratios – 财务比率 (cái wù bǐ lǜ) – Tỷ lệ tài chính |
| 1156 | Partnership – 合伙 (hé huǒ) – Quan hệ hợp tác |
| 1157 | Payback period – 回收期 (huí shōu qī) – Thời gian hoàn vốn |
| 1158 | Payroll accounting – 工资核算 (gōng zī hé suàn) – Kế toán tiền lương |
| 1159 | Performance bond – 履约保证金 (lǚ yuē bǎo zhèng jīn) – Tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| 1160 | Segment reporting – 部门报告 (bù mén bào gào) – Báo cáo theo bộ phận |
| 1161 | Stock dividend – 股票股利 (gǔ piào gǔ lì) – Cổ tức bằng cổ phiếu |
| 1162 | Subsidiary ledger – 明细分类账 (míng xì fēn lèi zhàng) – Sổ cái chi tiết |
| 1163 | Tax evasion – 偷税 (tōu shuì) – Trốn thuế |
| 1164 | Bond payable – 应付债券 (yīng fù zhài quàn) – Trái phiếu phải trả |
| 1165 | Capital gain – 资本增益 (zī běn zēng yì) – Lợi nhuận vốn |
| 1166 | Chart of accounts – 会计科目表 (kuài jì kē mù biǎo) – Danh mục tài khoản kế toán |
| 1167 | Credit sales – 赊销 (shē xiāo) – Bán hàng tín dụng |
| 1168 | Debit note – 借项通知单 (jiè xiàng tōng zhī dān) – Giấy báo nợ |
| 1169 | General journal – 普通日记账 (pǔ tōng rì jì zhàng) – Sổ nhật ký chung |
| 1170 | Inventory adjustment – 库存调整 (kù cún tiáo zhěng) – Điều chỉnh hàng tồn kho |
| 1171 | Journal voucher – 记账凭证 (jì zhàng píng zhèng) – Chứng từ ghi sổ |
| 1172 | Lease obligation – 租赁义务 (zū lìn yì wù) – Nghĩa vụ thuê |
| 1173 | Long-term debt – 长期负债 (cháng qī fù zhài) – Nợ dài hạn |
| 1174 | Net present value (NPV) – 净现值 (jìng xiàn zhí) – Giá trị hiện tại thuần |
| 1175 | Overstatement – 高估 (gāo gū) – Sự đánh giá cao hơn thực tế |
| 1176 | Reconciliation – 调节表 (tiáo jié biǎo) – Đối chiếu |
| 1177 | Sales invoice – 销售发票 (xiāo shòu fā piào) – Hóa đơn bán hàng |
| 1178 | Unearned revenue – 未实现收入 (wèi shí xiàn shōu rù) – Doanh thu chưa thực hiện |
| 1179 | Accounts reconciliation – 帐户对账 (zhàng hù duì zhàng) – Đối chiếu tài khoản |
| 1180 | Adjusted trial balance – 调整后的试算平衡表 (tiáo zhěng hòu de shì suàn píng héng biǎo) – Bảng cân đối thử sau điều chỉnh |
| 1181 | Amortization expense – 摊销费用 (tān xiāo fèi yòng) – Chi phí khấu hao |
| 1182 | Cash conversion cycle (CCC) – 现金周转周期 (xiàn jīn zhōu zhuǎn zhōu qī) – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt |
| 1183 | Cash flow forecast – 现金流预测 (xiàn jīn liú yù cè) – Dự báo dòng tiền |
| 1184 | Cash inflow – 现金流入 (xiàn jīn liú rù) – Dòng tiền vào |
| 1185 | Cash outflow – 现金流出 (xiàn jīn liú chū) – Dòng tiền ra |
| 1186 | Cost variance – 成本差异 (chéng běn chā yì) – Chênh lệch chi phí |
| 1187 | Depreciation schedule – 折旧计划 (zhé jiù jì huà) – Lịch trình khấu hao |
| 1188 | Equity financing – 股权融资 (gǔ quán róng zī) – Huy động vốn cổ phần |
| 1189 | Expense accrual – 费用计提 (fèi yòng jì tí) – Chi phí dồn tích |
| 1190 | Forensic accounting – 法务会计 (fǎ wù kuài jì) – Kế toán pháp y |
| 1191 | Fund accounting – 基金会计 (jī jīn kuài jì) – Kế toán quỹ |
| 1192 | General fund – 一般基金 (yī bān jī jīn) – Quỹ chung |
| 1193 | Goodwill impairment – 商誉减值 (shāng yù jiǎn zhí) – Suy giảm giá trị lợi thế thương mại |
| 1194 | Interim financial statements – 中期财务报表 (zhōng qī cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính tạm thời |
| 1195 | Inventory valuation – 存货估价 (cún huò gū jià) – Định giá hàng tồn kho |
| 1196 | Job costing – 作业成本计算 (zuò yè chéng běn jì suàn) – Tính giá thành theo công việc |
| 1197 | Operating cycle – 营运周期 (yíng yùn zhōu qī) – Chu kỳ hoạt động |
| 1198 | Payable turnover ratio – 应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng các khoản phải trả |
| 1199 | Purchase order (PO) – 采购订单 (cǎi gòu dìng dān) – Đơn đặt hàng |
| 1200 | Yield to maturity (YTM) – 到期收益率 (dào qī shōu yì lǜ) – Lợi suất đáo hạn |
| 1201 | Backlog – 积压 (jī yā) – Công việc tồn đọng |
| 1202 | Book-to-market ratio – 账面市值比 (zhàng miàn shì zhí bǐ) – Tỷ số giá trị sổ sách so với giá trị thị trường |
| 1203 | Cost-benefit analysis – 成本效益分析 (chéng běn xiào yì fēn xī) – Phân tích chi phí lợi ích |
| 1204 | Deferred expense – 递延费用 (dì yán fèi yòng) – Chi phí hoãn lại |
| 1205 | Economic order quantity (EOQ) – 经济订货量 (jīng jì dìng huò liàng) – Lượng đặt hàng kinh tế |
| 1206 | Historical cost – 历史成本 (lì shǐ chéng běn) – Giá gốc lịch sử |
| 1207 | Incremental cost – 增量成本 (zēng liàng chéng běn) – Chi phí tăng thêm |
| 1208 | Joint costs – 联合成本 (lián hé chéng běn) – Chi phí chung |
| 1209 | Non-operating income – 非营业收入 (fēi yíng yè shōu rù) – Thu nhập không hoạt động |
| 1210 | Prime cost – 原始成本 (yuán shǐ chéng běn) – Chi phí nguyên thủy |
| 1211 | Provision for bad debts – 坏账准备金 (huài zhàng zhǔn bèi jīn) – Dự phòng nợ xấu |
| 1212 | Receivable turnover ratio – 应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng các khoản phải thu |
| 1213 | Standard costing – 标准成本计算 (biāo zhǔn chéng běn jì suàn) – Tính giá thành chuẩn |
| 1214 | Amortization schedule – 摊销计划 (tān xiāo jì huà) – Kế hoạch khấu hao |
| 1215 | Audit evidence – 审计证据 (shěn jì zhèng jù) – Bằng chứng kiểm toán |
| 1216 | Bond premium – 债券溢价 (zhài quàn yì jià) – Phần chênh lệch giá trái phiếu |
| 1217 | Cash basis accounting – 现金制会计 (xiàn jīn zhì kuài jì) – Kế toán dựa trên tiền mặt |
| 1218 | Common-size financial statements – 百分比财务报表 (bǎi fēn bǐ cái wù bào biǎo) – Báo cáo tài chính chuẩn hóa |
| 1219 | Convertible bond – 可转换债券 (kě zhuǎn huàn zhài quàn) – Trái phiếu chuyển đổi |
| 1220 | Effective interest rate – 实际利率 (shí jì lì lǜ) – Lãi suất hiệu quả |
| 1221 | Fixed asset turnover ratio – 固定资产周转率 (gù dìng zī chǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng tài sản cố định |
| 1222 | General journal – 总分类账 (zǒng fēn lèi zhàng) – Sổ nhật ký chung |
| 1223 | Impaired asset – 受损资产 (shòu sǔn zī chǎn) – Tài sản bị suy giảm |
| 1224 | Inventory shrinkage – 存货减少 (cún huò jiǎn shǎo) – Hao hụt hàng tồn kho |
| 1225 | LIFO (Last-In, First-Out) – 后进先出法 (hòu jìn xiān chū fǎ) – Phương pháp nhập sau, xuất trước |
| 1226 | Marketable securities – 可流通证券 (kě liú tōng zhèng quàn) – Chứng khoán thanh khoản |
| 1227 | Net realizable value (NRV) – 净变现价值 (jìng biàn xiàn jià zhí) – Giá trị thuần có thể thực hiện |
| 1228 | Operating cycle – 营业周期 (yíng yè zhōu qī) – Chu kỳ hoạt động |
| 1229 | Post-closing trial balance – 结账后试算表 (jié zhàng hòu shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử sau khóa sổ |
| 1230 | Sinking fund – 偿债基金 (cháng zhài jī jīn) – Quỹ bù đắp nợ |
| 1231 | Strategic planning – 战略规划 (zhàn lüè guī huà) – Lập kế hoạch chiến lược |
| 1232 | Valuation allowance – 估值准备金 (gū zhí zhǔn bèi jīn) – Quỹ dự phòng định giá |
| 1233 | Accounting equation – 会计等式 (kuài jì děng shì) – Phương trình kế toán |
| 1234 | Balance sheet date – 资产负债表日 (zī chǎn fù zhài biǎo rì) – Ngày lập bảng cân đối kế toán |
| 1235 | Bank reconciliation – 银行对账单调节 (yín háng duì zhàng dān tiáo jié) – Đối chiếu ngân hàng |
| 1236 | Cash conversion cycle – 现金周转周期 (xiàn jīn zhōu zhuǎn zhōu qī) – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt |
| 1237 | Chart of accounts – 会计科目表 (kuài jì kē mù biǎo) – Bảng danh mục tài khoản |
| 1238 | Cost driver – 成本驱动因素 (chéng běn qū dòng yīn sù) – Yếu tố thúc đẩy chi phí |
| 1239 | Earnings before tax (EBT) – 税前利润 (shuì qián lì rùn) – Lợi nhuận trước thuế |
| 1240 | Expense recognition principle – 费用确认原则 (fèi yòng què rèn yuán zé) – Nguyên tắc ghi nhận chi phí |
| 1241 | Finished goods inventory – 完工商品存货 (wán gōng shāng pǐn cún huò) – Hàng tồn kho thành phẩm |
| 1242 | Freight-in – 进货运费 (jìn huò yùn fèi) – Chi phí vận chuyển hàng vào |
| 1243 | Going concern principle – 持续经营原则 (chí xù jīng yíng yuán zé) – Nguyên tắc hoạt động liên tục |
| 1244 | Held-to-maturity securities – 持有至到期证券 (chí yǒu zhì dào qī zhèng quàn) – Chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn |
| 1245 | Income smoothing – 收入平滑 (shōu rù píng huá) – Làm mượt thu nhập |
| 1246 | Leasehold improvement – 租赁财产改良 (zū lìn cái chǎn gǎi liáng) – Cải thiện tài sản thuê |
| 1247 | Materiality threshold – 重要性阈值 (zhòng yào xìng yù zhí) – Ngưỡng trọng yếu |
| 1248 | Notes payable – 应付票据 (yīng fù piào jù) – Nợ phải trả qua hối phiếu |
Trung tâm tiếng Trung Chinese Master Edu: Đỉnh cao giáo dục Hán ngữ toàn diện
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu, hay còn gọi là Trung tâm tiếng TrungChineMaster Edu, Chinese Master, Master Thầy Vũ, và Trung tâm tiếng Trung Đỉnh cao Master Edu, là hệ thống giáo dục tiếng Trung hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Được sáng lập và dẫn dắt bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, trung tâm đã khẳng định vị thế số một trong lĩnh vực đào tạo và giảng dạy Hán ngữ.
Nền móng vững chắc từ bộ giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Với tầm nhìn chiến lược và sự đầu tư tâm huyết, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã sáng tạo nên bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền, được đánh giá là sản phẩm giáo dục ưu việt, mang tính thực tiễn cao và phù hợp với nhu cầu học tập của người Việt. Bộ giáo trình này không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn giúp học viên phát triển toàn diện các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch, ứng dụng linh hoạt trong mọi tình huống giao tiếp.
Sứ mệnh lan tỏa tri thức
Hệ thống Hán ngữ Chinese Master Education không chỉ tập trung vào đào tạo ngôn ngữ, mà còn mang theo sứ mệnh lan tỏa tri thức. Các tác phẩm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ luôn toát lên tinh thần nhiệt huyết của tuổi trẻ và sự tâm huyết với sự nghiệp giáo dục. Những tài liệu học tập này được tặng miễn phí cho tất cả học viên, nhằm khích lệ tinh thần học tập và lan tỏa tình yêu tiếng Trung trong cộng đồng người Việt trên toàn thế giới.
Giáo dục Hán ngữ toàn diện
Trung tâm chú trọng phát triển các khóa học chuyên sâu:
Tiếng Trung giao tiếp thực dụng
Luyện thi HSK 1-9 cấp và HSKK sơ, trung, cao cấp
Tiếng Trung chuyên ngành: Kế toán, kiểm toán, logistics, xuất nhập khẩu, công xưởng
Đào tạo tiếng Trung thương mại và đàm phán kinh doanh
Nhờ sự tận tâm và phương pháp giảng dạy bài bản, trung tâm đã đào tạo hàng ngàn học viên xuất sắc, mở ra cơ hội học tập và làm việc tại Trung Quốc và trên toàn thế giới.
Nguyễn Minh Vũ – Tấm gương của sự nhiệt huyết và tài năng
Nguyễn Minh Vũ không chỉ là người sáng lập hệ thống ChineMaster, mà còn là một nhà giáo, nhà nghiên cứu, và tác giả xuất sắc. Văn phong của ông gần gũi, thân thiện, dễ hiểu, giúp học viên Việt Nam nhanh chóng tiếp cận và yêu thích tiếng Trung. Ông được cộng đồng mệnh danh là “Tiếng Trung Thầy Vũ”, một cái tên gắn liền với sự uy tín và chất lượng giáo dục.
Lựa chọn hàng đầu cho người học tiếng Trung
Trung tâm tiếng Trung Chinese Master Edu là điểm đến lý tưởng cho những ai mong muốn chinh phục tiếng Trung một cách bài bản, hiệu quả và bền vững. Với sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, mỗi học viên đều được truyền cảm hứng học tập, được trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng, mở ra con đường thành công trong tương lai.
Hãy để Chinese Master Edu đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục tiếng Trung!
MasterEdu Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Nền tảng học tiếng Trung đỉnh cao
Trung tâm tiếng Trung MasterEdu ChineMaster – hay còn được biết đến với các tên gọi Chinese Master, Master Education, Master Chinese, Master ChineMaster, và Đỉnh Cao Master Edu Thầy Vũ – là điểm đến lý tưởng dành cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung một cách bài bản, hiệu quả và thực dụng. Được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, hệ thống trung tâm này tự hào nằm trong top trung tâm tiếng Trung uy tín nhất tại Việt Nam, dẫn đầu về chất lượng đào tạo và sự đa dạng của các khóa học.
Sự đa dạng vượt trội trong chương trình đào tạo
MasterEdu cung cấp một hệ thống khóa học phong phú, đáp ứng mọi nhu cầu học tập của học viên:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp thực dụng: Phát triển toàn diện các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết để tự tin giao tiếp trong mọi tình huống.
Khóa học luyện thi HSK 9 cấp và HSKK sơ, trung, cao cấp: Chuẩn bị kỹ lưỡng, giúp học viên đạt được điểm số cao trong các kỳ thi quốc tế.
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành:
Kế toán, kiểm toán, văn phòng, công sở.
Logistics vận chuyển, xuất nhập khẩu, Dầu khí.
Biên phiên dịch, dịch thuật.
Khóa học tiếng Trung thương mại và kinh doanh:
Dành cho doanh nghiệp, doanh nhân, nhân viên văn phòng và bán hàng.
Đặc biệt: Các khóa chuyên sâu về order, nhập hàng Taobao, 1688, Tmall, tìm nguồn hàng tận gốc, đánh hàng Quảng Châu, Thâm Quyến.
Khóa học tiếng Trung online: Thuận tiện, linh hoạt, phù hợp với học viên trên toàn quốc và quốc tế.
Khóa học tiếng Trung theo chủ đề: Đáp ứng các nhu cầu học tập chuyên biệt.
Tất cả các khóa học tại MasterEdu đều được giảng dạy bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia ngôn ngữ giàu kinh nghiệm và tâm huyết. Ông là tác giả của bộ giáo trình độc quyền Hán ngữ ChineMaster, được thiết kế phù hợp với người Việt, mang tính thực tiễn cao và hỗ trợ học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch.
Phương pháp giảng dạy của MasterEdu không chỉ giúp học viên nắm vững kiến thức ngôn ngữ mà còn trang bị khả năng ứng dụng thực tế, tạo nền tảng vững chắc để học viên thành công trong học tập và công việc.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Người thầy của những thành công
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập và giảng viên chính của hệ thống MasterEdu, là một biểu tượng của sự tận tâm và đổi mới trong giáo dục. Với hơn một thập kỷ kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, ông đã giúp hàng ngàn học viên đạt được mục tiêu học tập, từ giao tiếp cơ bản đến thi đạt chứng chỉ HSK, HSKK, và thành công trong môi trường làm việc quốc tế.
Trung tâm tiếng Trung uy tín TOP 1 Việt Nam
Với sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, MasterEdu ChineMaster không chỉ là nơi học tiếng Trung, mà còn là nơi truyền cảm hứng và tạo động lực cho học viên vươn tới những tầm cao mới. Từ cơ sở vật chất hiện đại, giáo trình độc quyền, đội ngũ giảng viên nhiệt huyết, đến sự chăm sóc học viên tận tình, MasterEdu khẳng định là trung tâm tiếng Trung đáng tin cậy và chất lượng hàng đầu tại Việt Nam.
Hành trình chinh phục tiếng Trung bắt đầu tại MasterEdu
Nếu bạn đang tìm kiếm một trung tâm tiếng Trung chuyên nghiệp, bài bản và phù hợp với mọi nhu cầu học tập, MasterEdu ChineMaster chính là lựa chọn hoàn hảo. Hãy để MasterEdu đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung và mở ra cánh cửa thành công trong tương lai.
Trung tâm tiếng Trung Master Thầy Vũ ChineMaster Education – Đỉnh cao đào tạo Hán ngữ tại Việt Nam
Trung tâm tiếng Trung Master Thầy Vũ ChineMaster Education, hay còn được biết đến với các tên gọi quen thuộc như Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, Trung tâm tiếng Trung Chinese Master, Trung tâm tiếng Trung Master Education, tự hào là đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu toàn quốc. Với chất lượng giảng dạy xuất sắc và phương pháp đào tạo tiên tiến, đây là địa chỉ tin cậy của hàng ngàn học viên mong muốn chinh phục tiếng Trung và áp dụng thành công trong cuộc sống, học tập, và sự nghiệp.
Hệ thống đào tạo chất lượng hàng đầu
Trung tâm Master ChineMaster nổi bật với chương trình đào tạo bài bản, được thiết kế bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam. Với hệ thống khóa học đa dạng, trung tâm đáp ứng mọi nhu cầu học tập từ cơ bản đến nâng cao:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Giúp học viên tự tin sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế.
Khóa học luyện thi HSK và HSKK: Đạt chuẩn quốc tế với hệ thống bài giảng chuyên sâu và hiệu quả.
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành: Từ kế toán, kiểm toán, logistics, xuất nhập khẩu, đến thương mại và dịch thuật.
Khóa học tiếng Trung theo chủ đề: Đáp ứng nhu cầu học tập đặc thù, từ order Taobao, nhập hàng Trung Quốc, đến đánh hàng Quảng Châu.
Khóa học tiếng Trung online: Thuận tiện, linh hoạt và phù hợp với mọi đối tượng học viên.
Giáo trình Hán ngữ độc quyền – Chìa khóa của thành công
Điểm khác biệt làm nên thương hiệu Master ChineMaster Education chính là Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Hệ thống giáo trình này không chỉ đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế mà còn được tối ưu hóa cho người Việt Nam học tiếng Trung.
Tính năng vượt trội của giáo trình:
Nội dung cập nhật liên tục: Giáo trình được bổ sung và làm mới hàng ngày, giúp học viên tiếp cận với những kiến thức hiện đại và thực tiễn nhất.
Phù hợp với mọi trình độ: Từ cơ bản đến nâng cao, từ giao tiếp hàng ngày đến chuyên ngành sâu rộng.
Phát triển toàn diện 6 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch – chuẩn bị cho học viên nền tảng vững chắc để thành công.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Người truyền cảm hứng học tập
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập và linh hồn của hệ thống Master ChineMaster, là biểu tượng của sự tận tâm và sáng tạo trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung. Ông không chỉ là tác giả của các giáo trình Hán ngữ độc quyền mà còn là người thầy truyền cảm hứng, với phương pháp giảng dạy thân thiện, dễ hiểu và hiệu quả.
Với sự dẫn dắt của ông, Trung tâm tiếng Trung Master ChineMaster không ngừng đổi mới và hoàn thiện, mang đến trải nghiệm học tập tuyệt vời cho hàng ngàn học viên trong và ngoài nước.
Hệ thống Hán ngữ toàn diện – Cam kết cho tương lai
Master ChineMaster không chỉ là nơi học tiếng Trung, mà còn là nơi khơi dậy niềm đam mê, khích lệ tinh thần học tập, và định hướng thành công cho mỗi học viên. Hệ thống trung tâm cam kết mang đến:
Chất lượng giảng dạy tốt nhất: Với đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp và tận tâm.
Phương pháp học tập thực dụng: Ứng dụng hiệu quả trong công việc và cuộc sống.
Môi trường học tập thân thiện, hiện đại: Giúp học viên phát huy tối đa tiềm năng.
Lựa chọn Master ChineMaster – Hành trình chinh phục tiếng Trung bắt đầu từ đây
Trung tâm tiếng Trung Master Thầy Vũ ChineMaster Education là minh chứng cho chất lượng và uy tín trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Hãy để Master ChineMaster đồng hành cùng bạn trên con đường học tập và chinh phục những thành công mới với tiếng Trung!
Học viên đánh giá chất lượng đào tạo tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân
Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu, tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, không chỉ nổi tiếng về sự uy tín mà còn được cộng đồng học viên đánh giá cao về chất lượng giảng dạy. Đặc biệt, các khóa học chuyên ngành như khóa học tiếng Trung Dầu Khí và khóa học tiếng Trung Kế toán đã nhận được những phản hồi tích cực từ học viên trên toàn quốc. Dưới sự hướng dẫn trực tiếp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, các khóa học tại đây không chỉ cung cấp kiến thức chuyên sâu mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp cho người học.
Hãy cùng tìm hiểu cảm nhận của các học viên sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại trung tâm.
Nguyễn Thị Phương Anh – Khóa học tiếng Trung Kế toán
*”Là một nhân viên kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu, tôi luôn cần trau dồi khả năng tiếng Trung để xử lý các hợp đồng và giao dịch quốc tế. Khi biết đến khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi không ngần ngại đăng ký tham gia. Và quả thật, trung tâm đã mang đến cho tôi một trải nghiệm học tập vượt ngoài mong đợi.
Thầy Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên xuất sắc. Thầy không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn hướng dẫn cách áp dụng thực tế vào công việc. Từng bài học đều rất chi tiết, từ việc học từ vựng chuyên ngành đến cách sử dụng câu từ trong giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Thầy còn giải thích tỉ mỉ các tình huống thực tế như lập báo cáo tài chính, phân tích sổ sách kế toán, hay cách thuyết trình bằng tiếng Trung trong các buổi họp.
Một điều mà tôi đặc biệt yêu thích ở trung tâm là giáo trình. Giáo trình được Thầy Nguyễn Minh Vũ biên soạn độc quyền, dễ hiểu, và bám sát nhu cầu công việc thực tế của ngành kế toán. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi tự tin xử lý các tài liệu tiếng Trung chuyên ngành, giao tiếp với đối tác Trung Quốc một cách chuyên nghiệp, và đạt hiệu quả cao hơn trong công việc. Tôi chân thành cảm ơn thầy và trung tâm đã giúp tôi phát triển bản thân như ngày hôm nay.”*
Trần Văn Hưng – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
*”Làm việc trong lĩnh vực Dầu Khí, tôi thường xuyên phải giao tiếp với đối tác nước ngoài, đặc biệt là các công ty Trung Quốc. Chính vì thế, tôi quyết định tìm một khóa học chuyên ngành và tình cờ biết đến khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã hoàn toàn thuyết phục tôi ngay từ buổi học đầu tiên. Thầy không chỉ là một nhà giáo tận tâm mà còn rất am hiểu về lĩnh vực Dầu Khí. Thầy giảng dạy mọi thứ từ cách giao tiếp cơ bản đến việc xử lý các tài liệu kỹ thuật, dịch thuật hợp đồng và các thuật ngữ chuyên ngành phức tạp. Tôi còn nhớ những buổi học mà thầy chia sẻ kinh nghiệm về cách đàm phán với đối tác Trung Quốc, cách thể hiện sự chuyên nghiệp trong giao tiếp, và cả văn hóa làm việc của người Trung Quốc.
Điều làm tôi ấn tượng hơn cả là phương pháp giảng dạy lôi cuốn và đầy sáng tạo của thầy. Mỗi bài học đều có các tình huống thực tế, giúp tôi không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn tự tin áp dụng vào công việc ngay lập tức. Sau khóa học, tôi không chỉ nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn cải thiện hiệu suất công việc và xây dựng được mối quan hệ hợp tác bền vững với các đối tác nước ngoài.”*
Lê Thị Hoài – Khóa học tiếng Trung Kế toán
*”Tôi đã tham gia rất nhiều khóa học tiếng Trung trước đây nhưng chưa từng thấy nơi nào chất lượng như trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Tôi đăng ký khóa học tiếng Trung Kế toán tại Quận Thanh Xuân với mong muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành để phục vụ công việc. Thật bất ngờ khi sau một thời gian ngắn, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp và xử lý tài liệu kế toán bằng tiếng Trung.
Thầy Nguyễn Minh Vũ là một người thầy cực kỳ tận tâm và đầy nhiệt huyết. Phương pháp giảng dạy của thầy rất dễ hiểu, phù hợp với cả những người mới bắt đầu hoặc đã có nền tảng. Giáo trình kế toán độc quyền của thầy không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn hướng dẫn cách thực hành qua các bài tập thực tế như lập báo cáo tài chính, xử lý hóa đơn, và tính toán thuế.
Mỗi buổi học, tôi đều cảm nhận được sự chỉn chu và tâm huyết của thầy. Thầy luôn khuyến khích học viên đặt câu hỏi, thảo luận để hiểu sâu hơn về bài học. Nhờ đó, tôi đã nắm vững không chỉ từ vựng chuyên ngành mà còn cách tư duy logic khi làm việc với các con số trong kế toán. Tôi tin rằng, bất kỳ ai muốn thành công trong ngành này cũng nên tham gia khóa học tại đây.”*
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã trở thành điểm đến lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung chuyên sâu và áp dụng thực tế. Với đội ngũ giảng viên tài năng, đứng đầu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, cùng giáo trình bài bản và môi trường học tập hiện đại, trung tâm không chỉ là nơi đào tạo mà còn là nơi truyền cảm hứng để học viên vượt qua mọi thử thách trên con đường học tập và sự nghiệp.
Hãy đến với Master Edu – ChineMaster Edu để trải nghiệm sự khác biệt và vươn xa với tiếng Trung!
Ngô Minh Khang – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
*”Là một kỹ sư đang làm việc tại dự án dầu khí lớn, tôi luôn đối mặt với thách thức khi phải giao tiếp và xử lý tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung. Sau khi tham khảo nhiều nơi, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu ở Quận Thanh Xuân, và đây thực sự là quyết định đúng đắn nhất của tôi.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy với kiến thức uyên thâm mà còn mang lại cảm giác thân thiện, giúp học viên tự tin trong học tập. Mỗi buổi học, thầy đều lồng ghép các tình huống thực tế, giúp tôi hiểu rõ hơn về cách sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực Dầu Khí, từ thuật ngữ chuyên ngành, cấu trúc câu cho đến phong cách giao tiếp chuyên nghiệp.
Ngoài ra, giáo trình của thầy được thiết kế rất chi tiết, bao gồm các bài tập dịch thuật hợp đồng, báo cáo kỹ thuật, và xử lý các tài liệu vận hành máy móc. Đặc biệt, thầy luôn khuyến khích học viên thực hành giao tiếp qua các buổi mô phỏng đàm phán với đối tác, điều này đã giúp tôi tự tin hơn rất nhiều trong công việc.
Tôi cảm thấy biết ơn vì không chỉ cải thiện kỹ năng tiếng Trung mà còn học được cách làm việc chuyên nghiệp hơn. Thật sự, khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này đã mang lại một bước tiến lớn trong sự nghiệp của tôi.”*
Phạm Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Kế toán
*”Tôi là kế toán trưởng của một công ty liên doanh và việc nắm vững tiếng Trung là điều không thể thiếu trong công việc hàng ngày của tôi. Sau khi tìm hiểu kỹ lưỡng, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một người thầy không chỉ tận tâm mà còn rất chuyên nghiệp. Từ những bài học cơ bản về từ vựng kế toán cho đến các chủ đề chuyên sâu như quản lý tài chính, báo cáo thuế, và kiểm toán, thầy đều truyền đạt một cách dễ hiểu và thực tiễn. Thầy còn đưa ra những bài tập liên quan đến thực tế công việc như xử lý hóa đơn, lập bảng cân đối kế toán hay chuẩn bị các báo cáo tài chính cho đối tác Trung Quốc.
Điều tôi thích nhất ở trung tâm là môi trường học tập thoải mái, thân thiện nhưng không kém phần nghiêm túc. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tạo động lực cho học viên, giải đáp mọi thắc mắc và thường xuyên kiểm tra tiến độ học tập của chúng tôi.
Nhờ khóa học này, tôi không chỉ tự tin hơn trong giao tiếp với đối tác mà còn nâng cao hiệu quả công việc. Tôi chân thành cảm ơn thầy và đội ngũ trung tâm vì đã mang lại một khóa học chất lượng đến như vậy. Đây thực sự là khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân mà bất kỳ ai làm trong lĩnh vực kế toán cũng nên tham gia.”*
Lý Văn Hậu – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
*”Với vai trò là quản lý dự án trong lĩnh vực Dầu Khí, tôi phải thường xuyên trao đổi với các đối tác và nhà thầu Trung Quốc. Để nâng cao năng lực giao tiếp cũng như xử lý tài liệu chuyên môn, tôi đã đăng ký khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Master Edu – ChineMaster Edu.
Điều làm tôi ấn tượng nhất chính là phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn hướng dẫn cách ứng dụng thực tế. Các bài học về thuật ngữ kỹ thuật, quy trình vận hành thiết bị, hay thậm chí là cách viết báo cáo kỹ thuật bằng tiếng Trung đều được thầy giải thích cặn kẽ.
Đặc biệt, thầy luôn tập trung vào việc rèn luyện kỹ năng giao tiếp thực tiễn thông qua các buổi học tương tác, đóng vai các tình huống đàm phán hay xử lý vấn đề. Nhờ đó, tôi đã tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
Hơn nữa, giáo trình mà thầy biên soạn rất đầy đủ và cập nhật, bám sát nhu cầu thực tế của ngành Dầu Khí. Đây thực sự là khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân mà tôi khuyên bất kỳ ai đang làm trong lĩnh vực này nên trải nghiệm.”*
Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân đã khẳng định vị thế là đơn vị đào tạo tiếng Trung chuyên sâu và uy tín hàng đầu Việt Nam. Với sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, các khóa học tại đây không chỉ cung cấp kiến thức nền tảng mà còn giúp học viên phát triển kỹ năng ứng dụng thực tiễn, mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp mới.
Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học chất lượng để phát triển bản thân trong lĩnh vực Dầu Khí hay Kế toán, hãy đến với khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại Master Edu – ChineMaster Edu để trải nghiệm sự khác biệt!
Nguyễn Hải Nam – Khóa học tiếng Trung Kế toán
*”Là người phụ trách phòng kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu lớn, tôi luôn gặp áp lực khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Việc hiểu rõ ngôn ngữ chuyên ngành và giao tiếp trôi chảy là điều kiện tiên quyết để nâng cao hiệu quả công việc. Vì vậy, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu – ChineMaster Edu ở Quận Thanh Xuân.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thực sự là một nhà giáo xuất sắc. Phương pháp giảng dạy của thầy vừa thực tế, vừa sáng tạo, khiến mỗi buổi học trở nên thú vị và dễ tiếp thu. Chúng tôi được học cách dịch thuật hóa đơn, báo cáo tài chính, và lập kế hoạch ngân sách bằng tiếng Trung. Các buổi học còn tập trung vào xử lý các tình huống thực tế như giao dịch qua email, đàm phán với đối tác, hoặc giải quyết các tranh chấp tài chính.
Ngoài ra, giáo trình mà thầy biên soạn là một công cụ học tập không thể tuyệt vời hơn. Mỗi phần nội dung đều rất chi tiết và có tính ứng dụng cao, giúp tôi dễ dàng áp dụng ngay vào công việc hàng ngày. Nhờ khóa học này, tôi không chỉ nâng cao năng lực chuyên môn mà còn tự tin hơn trong việc xây dựng mối quan hệ với đối tác Trung Quốc.
Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân để hỗ trợ sự nghiệp kế toán của mình, thì đây chắc chắn là lựa chọn không thể bỏ qua.”*
Trần Minh Phương – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
*”Với đặc thù công việc trong ngành Dầu Khí, việc giao tiếp bằng tiếng Trung thường xuyên với đối tác là điều không thể tránh khỏi. Tôi đã tìm đến khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Master Edu – ChineMaster Edu với mong muốn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình, và đây thực sự là một trải nghiệm học tập tuyệt vời.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã mang đến những buổi học không chỉ đầy kiến thức mà còn rất truyền cảm hứng. Các bài giảng của thầy không chỉ bao gồm từ vựng và ngữ pháp chuyên ngành mà còn lồng ghép những kinh nghiệm thực tế trong ngành, giúp học viên dễ dàng hình dung và áp dụng vào công việc.
Tôi đặc biệt ấn tượng với các buổi học về thuật ngữ kỹ thuật trong quá trình vận hành máy móc và xử lý sự cố. Thầy luôn đưa ra các bài tập thực hành sát với thực tế, giúp tôi hiểu sâu hơn và nhớ lâu hơn. Ngoài ra, việc thầy dành thời gian chỉnh sửa từng lỗi nhỏ trong cách phát âm và cách diễn đạt cũng khiến tôi cảm thấy được chăm chút kỹ lưỡng.
Sau khóa học, khả năng giao tiếp tiếng Trung của tôi đã cải thiện đáng kể, và tôi tự tin hơn khi làm việc với các đồng nghiệp cũng như đối tác quốc tế. Tôi xin cảm ơn thầy và trung tâm vì đã mang đến một khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân chất lượng như vậy.”*
Hoàng Thị Thúy Hằng – Khóa học tiếng Trung Kế toán
*”Kế toán là một lĩnh vực đòi hỏi sự chính xác cao, và khi làm việc với các doanh nghiệp Trung Quốc, tôi nhận ra rằng việc nắm vững tiếng Trung chuyên ngành là vô cùng quan trọng. Vì thế, tôi đã chọn tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu – ChineMaster Edu, và trải nghiệm này đã vượt ngoài mong đợi của tôi.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy chuyên sâu mà còn truyền cảm hứng mạnh mẽ cho học viên. Các bài giảng của thầy rất logic, rõ ràng và tập trung vào những tình huống thực tế như lập báo cáo tài chính, hạch toán chi phí, và chuẩn bị hồ sơ thuế. Thầy luôn khuyến khích học viên thảo luận và giải quyết các bài tập nhóm, điều này giúp tôi cải thiện kỹ năng làm việc nhóm và xử lý vấn đề nhanh hơn.
Điều tôi thích nhất là sự tận tâm của thầy trong việc hỗ trợ từng học viên. Mỗi khi chúng tôi gặp khó khăn trong bài học, thầy luôn giải thích cặn kẽ và tìm cách giúp chúng tôi hiểu rõ hơn. Nhờ đó, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc và có thể làm chủ được các nhiệm vụ liên quan đến tiếng Trung.
Tôi rất hài lòng với sự đầu tư thời gian và tâm huyết của thầy Nguyễn Minh Vũ, và tôi tin rằng khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong ngành Kế toán.”*
Lê Hoàng Anh – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
*”Làm việc trong một môi trường quốc tế như ngành Dầu Khí đòi hỏi khả năng sử dụng tiếng Trung thành thạo để giao tiếp và xử lý tài liệu kỹ thuật. Nhận thấy hạn chế của bản thân, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân, và đó là một trong những quyết định sáng suốt nhất trong sự nghiệp của tôi.
Thầy Nguyễn Minh Vũ là người thầy tuyệt vời với khả năng giảng dạy truyền cảm và phương pháp học tập hiệu quả. Thầy không chỉ giúp tôi xây dựng vốn từ vựng chuyên ngành phong phú mà còn hướng dẫn cách áp dụng chúng trong các tình huống thực tế. Các bài giảng về đàm phán hợp đồng, phân tích tài liệu kỹ thuật, và xử lý các sự cố tại công trường đều được trình bày rất chi tiết và dễ hiểu.
Thầy cũng đặc biệt chú trọng vào kỹ năng giao tiếp, giúp tôi cải thiện cách phát âm và tự tin hơn khi trình bày ý kiến trước đối tác. Nhờ khóa học, tôi đã vượt qua nhiều rào cản ngôn ngữ và nâng cao khả năng làm việc trong môi trường quốc tế.
Tôi chân thành cảm ơn thầy và trung tâm đã mang đến một khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tuyệt vời như vậy. Đây thực sự là nơi mà tôi sẽ tiếp tục gắn bó để hoàn thiện thêm kỹ năng của mình.”*
Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân đã và đang không ngừng khẳng định vị thế là trung tâm tiếng Trung uy tín, chất lượng hàng đầu. Với đội ngũ giảng viên xuất sắc và chương trình đào tạo chuyên sâu, trung tâm đã giúp hàng ngàn học viên tiến xa hơn trên con đường sự nghiệp. Hãy tham gia ngay hôm nay để trải nghiệm sự khác biệt!
Vũ Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Kế toán
*”Là kế toán trưởng của một công ty có mối quan hệ thương mại lâu dài với các đối tác Trung Quốc, tôi đã nhận thấy rằng việc nắm vững tiếng Trung chuyên ngành là rất quan trọng trong công việc của mình. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi luôn cảm thấy thiếu tự tin khi phải xử lý các tài liệu kế toán và thuế bằng tiếng Trung. Tuy nhiên, kể từ khi bắt đầu học tại đây, mọi thứ đã thay đổi hoàn toàn.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả. Các bài học rất chi tiết, từ các thuật ngữ kế toán cơ bản đến những tình huống phức tạp trong việc lập báo cáo tài chính, thanh toán quốc tế, hay việc xử lý các chứng từ kế toán từ đối tác Trung Quốc. Thầy luôn chú trọng vào việc ứng dụng kiến thức vào thực tế công việc, giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Đặc biệt, giáo trình của Thầy Vũ được biên soạn rất dễ hiểu và phong phú, mỗi bài học là một bước tiến lớn đối với tôi. Đến nay, tôi đã có thể đọc và hiểu các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung một cách thành thạo, đồng thời giao tiếp với đối tác Trung Quốc một cách tự nhiên và hiệu quả hơn. Nhờ khóa học này, tôi đã có thể giải quyết các vấn đề tài chính một cách nhanh chóng, chính xác và tiết kiệm thời gian hơn.
Nếu bạn làm việc trong ngành kế toán hoặc các lĩnh vực liên quan đến tài chính và muốn cải thiện tiếng Trung của mình, tôi rất khuyến khích bạn tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu – ChineMaster Edu.”*
Lê Thu Hương – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
*”Làm việc trong ngành Dầu Khí, tôi phải thường xuyên trao đổi với các đối tác Trung Quốc về các dự án hợp tác và việc cung cấp thiết bị, vật tư. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp nhiều khó khăn trong việc hiểu và sử dụng các thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành bằng tiếng Trung.
Nhưng từ khi tham gia khóa học này, tôi đã có thể tự tin giao tiếp và hiểu các tài liệu kỹ thuật phức tạp liên quan đến ngành Dầu Khí. Thầy Nguyễn Minh Vũ có phương pháp giảng dạy rất khoa học và thực tế, kết hợp lý thuyết với những ví dụ sát với tình huống công việc hàng ngày. Các bài học về phân tích và dịch các tài liệu kỹ thuật, hợp đồng, biên bản họp đều rất dễ tiếp thu và có tính ứng dụng cao.
Một điểm đặc biệt tôi rất ấn tượng là việc thầy luôn giải thích chi tiết các thuật ngữ kỹ thuật và cách sử dụng chúng trong giao tiếp hàng ngày. Chính điều này giúp tôi áp dụng ngay vào công việc, tăng hiệu quả trong các cuộc họp và đàm phán với đối tác Trung Quốc.
Với những ai làm việc trong ngành Dầu Khí hoặc các ngành kỹ thuật khác, tôi tin rằng khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Master Edu – ChineMaster Edu sẽ là một sự lựa chọn tuyệt vời giúp bạn nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành của mình.”*
Nguyễn Minh Hòa – Khóa học tiếng Trung Kế toán
*”Sau khi được thăng chức lên vị trí trưởng phòng kế toán, tôi nhận ra rằng việc sử dụng tiếng Trung trong công việc là một yêu cầu không thể thiếu khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Chính vì vậy, tôi đã tìm đến khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là một quyết định rất đúng đắn.
Khóa học không chỉ dạy cho tôi các từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành, mà còn trang bị cho tôi khả năng giao tiếp chuyên sâu trong các tình huống liên quan đến công việc như đàm phán hợp đồng, xử lý các báo cáo tài chính, hay giải quyết các vấn đề thuế quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt những kiến thức rất dễ hiểu và hữu ích, giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung nhanh chóng.
Thầy Vũ luôn đưa ra các tình huống thực tế trong công việc, ví dụ như lập báo cáo tài chính bằng tiếng Trung, hoặc giải quyết các vấn đề thuế qua email, giúp tôi ứng dụng ngay kiến thức vào công việc của mình. Những bài học của thầy rất gần gũi với công việc thực tế, giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp chuyên ngành một cách nhanh chóng.
Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi vượt qua các rào cản ngôn ngữ và nâng cao hiệu quả công việc. Nếu bạn đang làm việc trong lĩnh vực kế toán và muốn học tiếng Trung, tôi khuyên bạn nên tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại trung tâm này.”*
Trần Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
*”Với công việc liên quan đến ngành Dầu Khí, tôi luôn cần phải giao tiếp và hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung để xử lý công việc một cách hiệu quả. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp nhiều khó khăn khi phải đọc và hiểu các tài liệu phức tạp trong ngành. Nhưng từ khi bắt đầu học tại đây, mọi thứ đã thay đổi.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy cho tôi từ vựng chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu sâu về các thuật ngữ kỹ thuật trong ngành Dầu Khí. Các bài giảng của thầy rất chi tiết và dễ hiểu, đồng thời luôn liên kết lý thuyết với thực tiễn công việc. Tôi đặc biệt ấn tượng với các bài học về kỹ thuật, các thiết bị trong ngành Dầu Khí, và cách sử dụng chúng trong giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác, đồng thời nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết chuyên sâu về ngành Dầu Khí. Tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và trung tâm vì đã cung cấp một khóa học tiếng Trung Dầu Khí chất lượng tuyệt vời. Đây thực sự là một khóa học lý tưởng cho những ai làm việc trong ngành này.”*
Chất lượng giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng với phương pháp học hiệu quả tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp hàng nghìn học viên tại Quận Thanh Xuân đạt được thành công trong công việc và sự nghiệp. Các khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học tiếng Trung Kế toán và khóa học tiếng Trung Dầu Khí đã và đang là lựa chọn hàng đầu cho những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Trung chuyên sâu trong các ngành nghề này. Hãy đến và trải nghiệm chất lượng đào tạo tuyệt vời tại Trung tâm, để phát triển bản thân và sự nghiệp!
Phan Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Kế toán
*”Tôi là một nhân viên kế toán tại một công ty có đối tác là các doanh nghiệp Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi phải đối mặt với các báo cáo tài chính, hóa đơn và các chứng từ của đối tác Trung Quốc. Các thuật ngữ chuyên ngành kế toán bằng tiếng Trung khiến tôi cảm thấy bối rối và không thể xử lý công việc hiệu quả.
Tuy nhiên, khi học tại Trung tâm, tôi đã hoàn toàn thay đổi quan điểm. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ cung cấp cho tôi kiến thức về tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ các khái niệm và thuật ngữ kế toán chuyên sâu. Giáo trình được biên soạn rất chi tiết và sát với thực tế công việc, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào các tình huống thực tế. Mỗi buổi học, thầy đều chia sẻ những ví dụ thực tế và những tình huống mà tôi thường xuyên gặp phải trong công việc, giúp tôi dễ dàng hiểu và nhớ lâu.
Điều mà tôi đặc biệt đánh giá cao ở Thầy Vũ là cách thầy giảng dạy rất dễ tiếp cận và dễ hiểu. Thầy luôn kiên nhẫn giải thích từng chi tiết nhỏ và khuyến khích học viên tham gia vào các bài tập thực tế, từ đó giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp và xử lý các công việc chuyên ngành bằng tiếng Trung. Kết quả là tôi đã có thể sử dụng tiếng Trung thành thạo để đọc các tài liệu, soạn thảo hợp đồng và báo cáo tài chính mà không gặp bất kỳ khó khăn nào.
Nếu bạn là một nhân viên kế toán hoặc làm việc trong ngành tài chính và cần sử dụng tiếng Trung, tôi rất khuyên bạn tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là một khóa học thực tế và đầy đủ, giúp bạn nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành hiệu quả và nhanh chóng.”*
Nguyễn Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
*”Là một kỹ sư trong ngành Dầu Khí, công việc của tôi yêu cầu phải hiểu và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc thường xuyên về các dự án, hợp đồng và thiết bị kỹ thuật. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi phải tiếp nhận các tài liệu kỹ thuật và hợp đồng từ đối tác. Những thuật ngữ và ngôn ngữ chuyên ngành Dầu Khí bằng tiếng Trung rất khó hiểu và tôi cảm thấy rất thiếu tự tin khi phải trao đổi với họ.
Tuy nhiên, từ khi bắt đầu học tại đây, tôi đã có sự thay đổi lớn. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi xây dựng nền tảng vững chắc về từ vựng, ngữ pháp và các thuật ngữ chuyên ngành Dầu Khí. Các bài học được thiết kế rất hợp lý và dễ hiểu, với nhiều ví dụ thực tế từ các tình huống công việc hàng ngày trong ngành Dầu Khí. Thầy luôn tạo cơ hội cho học viên thực hành và áp dụng ngay những gì đã học vào công việc thực tế.
Bằng cách giảng dạy có hệ thống và đầy đủ, Thầy Vũ đã giúp tôi có thể đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật, hợp đồng và thảo luận về các dự án với đối tác Trung Quốc một cách tự tin hơn. Chưa kể, tôi còn có thể dễ dàng giải thích và trao đổi về các vấn đề kỹ thuật mà trước đây tôi không thể làm được bằng tiếng Trung.
Nếu bạn là kỹ sư hoặc làm việc trong ngành Dầu Khí, tôi rất khuyến khích bạn tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Master Edu – ChineMaster Edu. Khóa học này sẽ giúp bạn nhanh chóng nâng cao khả năng tiếng Trung và áp dụng vào công việc chuyên ngành của mình một cách hiệu quả nhất.”*
Lương Minh Tùng – Khóa học tiếng Trung Kế toán
*”Công việc của tôi là kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu hàng hóa, nơi mà chúng tôi thường xuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi rất khó khăn trong việc đọc hiểu các chứng từ, báo cáo tài chính và hợp đồng bằng tiếng Trung. Tôi đã cố gắng tự học nhưng kết quả không khả quan.
Khi tham gia khóa học tại Trung tâm, tôi đã nhận thấy sự khác biệt rõ rệt. Giáo trình của Thầy Nguyễn Minh Vũ được thiết kế rất chi tiết và thực tế, giúp tôi hiểu rõ cách thức sử dụng các thuật ngữ tiếng Trung trong ngành kế toán. Thầy Vũ luôn lồng ghép các tình huống thực tế trong công việc vào bài giảng, giúp tôi dễ dàng tiếp thu và áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày.
Ngoài ra, thầy còn chú trọng đến việc phát triển khả năng giao tiếp trong môi trường công sở, từ việc trả lời email cho đến đàm phán với đối tác Trung Quốc. Sau khi học xong khóa học, tôi đã tự tin hơn rất nhiều trong việc giao tiếp với đối tác và xử lý các công việc liên quan đến kế toán bằng tiếng Trung. Đặc biệt, tôi có thể hiểu và xử lý các báo cáo tài chính, hợp đồng, và chứng từ mà trước đây tôi gặp khó khăn.
Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung trong công việc kế toán. Nếu bạn cũng làm trong lĩnh vực này và muốn học tiếng Trung chuyên ngành, đừng bỏ lỡ khóa học tiếng Trung Kế toán tại đây!”*
Trần Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
*”Sau khi được chuyển công tác vào bộ phận hợp tác quốc tế của công ty trong ngành Dầu Khí, tôi nhận thấy rằng việc sử dụng tiếng Trung là rất cần thiết để làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, tôi không có nền tảng tiếng Trung vững chắc, và tôi cần một khóa học giúp tôi nhanh chóng tiếp cận và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành trong Dầu Khí.
Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã hoàn toàn thay đổi cách tôi tiếp cận công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt cho tôi những kiến thức cơ bản và nâng cao về từ vựng, ngữ pháp, và các thuật ngữ chuyên ngành Dầu Khí. Thầy luôn sử dụng các tình huống thực tế trong ngành để giảng dạy, giúp tôi dễ dàng hiểu và áp dụng vào công việc.
Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác, đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật, hợp đồng, và trao đổi về các dự án. Nhờ có Thầy Vũ, tôi đã có thể xử lý các công việc chuyên môn trong ngành Dầu Khí bằng tiếng Trung một cách thành thạo và hiệu quả.
Tôi rất cảm ơn Thầy Vũ và Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu vì đã cung cấp cho tôi một khóa học chất lượng, giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành Dầu Khí. Tôi tin rằng nếu bạn cũng đang làm việc trong ngành này, khóa học này sẽ rất hữu ích cho công việc của bạn.”*
Khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu luôn nhận được những đánh giá cao từ học viên nhờ vào chất lượng giảng dạy tuyệt vời của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các khóa học tiếng Trung chuyên ngành như tiếng Trung Kế toán và tiếng Trung Dầu Khí không chỉ giúp học viên nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn trang bị cho họ những kỹ năng cần thiết để giao tiếp và làm việc hiệu quả trong môi trường chuyên nghiệp. Hãy đến với Master Edu – ChineMaster Edu để trải nghiệm chương trình học chuyên sâu và chất lượng nhất!
Lê Hoàng Minh – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
*”Tôi là một chuyên viên trong ngành Dầu Khí và công việc của tôi đòi hỏi phải làm việc với các đối tác Trung Quốc về thiết bị và công nghệ. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu và giao tiếp về các thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành. Thậm chí, tôi gặp phải nhiều tình huống phải ký kết hợp đồng và trao đổi về các dự án mà không thể hiểu hết được các chi tiết trong tài liệu.
Tuy nhiên, khi tham gia khóa học tại Trung tâm, mọi thứ đã thay đổi. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi làm quen với những thuật ngữ chuyên ngành Dầu Khí, mà còn chia sẻ những kỹ năng giao tiếp thực tế trong ngành. Bằng cách sử dụng các tình huống thực tế và ví dụ cụ thể, Thầy Vũ đã giúp tôi hiểu sâu về các khái niệm Dầu Khí và cách áp dụng chúng trong công việc hàng ngày. Các bài giảng của Thầy luôn rất sinh động, dễ hiểu và giúp tôi nhanh chóng tiếp cận các khái niệm phức tạp.
Sau khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Tôi có thể dễ dàng đọc các hợp đồng, tài liệu kỹ thuật và trao đổi về các dự án mà không gặp phải sự khó khăn nào. Thậm chí, tôi còn có thể tự tin thảo luận về các chi tiết kỹ thuật với đối tác và hiểu rõ các yêu cầu của họ.
Nếu bạn là một người làm trong ngành Dầu Khí và muốn nâng cao khả năng tiếng Trung của mình, tôi khuyên bạn không nên bỏ qua khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là khóa học thực tế, hiệu quả và vô cùng bổ ích cho công việc chuyên ngành.”*
Nguyễn Thanh Hương – Khóa học tiếng Trung Kế toán
*”Tôi là kế toán trưởng tại một công ty xuất nhập khẩu và thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc. Mặc dù tôi có nền tảng tiếng Trung cơ bản, nhưng khi cần đọc hiểu các tài liệu tài chính và kế toán bằng tiếng Trung, tôi vẫn gặp không ít khó khăn. Điều này ảnh hưởng không nhỏ đến hiệu suất công việc của tôi.
Khi tìm hiểu và quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã nhận thấy ngay sự khác biệt. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chuyên nghiệp và tận tâm trong việc giảng dạy. Thầy đã thiết kế chương trình học rất phù hợp với công việc của tôi, từ các thuật ngữ tài chính cơ bản đến các thuật ngữ phức tạp hơn liên quan đến thuế và kiểm toán. Thầy luôn dùng những ví dụ thực tế và áp dụng ngay trong công việc, giúp tôi tiếp thu một cách dễ dàng và nhanh chóng.
Một trong những điều tôi thích nhất trong khóa học là phương pháp học của Thầy Vũ luôn đặt học viên vào các tình huống thực tế, khuyến khích học viên tương tác và thảo luận về các vấn đề liên quan đến công việc. Chính điều này giúp tôi không chỉ học từ vựng mà còn biết cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể dễ dàng hiểu và giao tiếp với đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến kế toán, thuế, hợp đồng và báo cáo tài chính. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc và không còn bị giới hạn bởi tiếng Trung.
Nếu bạn làm trong lĩnh vực kế toán và muốn cải thiện khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành, tôi thực sự khuyên bạn nên tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là khóa học mang lại nhiều giá trị thực tiễn, giúp bạn nâng cao năng lực và tự tin hơn trong công việc.”*
Trần Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
*”Là một kỹ sư trong ngành Dầu Khí, công việc của tôi rất thường xuyên yêu cầu phải giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Master Edu – ChineMaster Edu, tôi đã gặp nhiều khó khăn khi tiếp nhận các tài liệu, hợp đồng và bản vẽ kỹ thuật bằng tiếng Trung. Tôi cần phải nâng cao khả năng đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật, thảo luận về các dự án và giải thích các yêu cầu kỹ thuật một cách chính xác.
Khóa học tại Trung tâm đã giúp tôi vượt qua những khó khăn này. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi không chỉ về ngữ pháp và từ vựng, mà còn về cách áp dụng tiếng Trung vào trong công việc thực tế của ngành Dầu Khí. Các bài học rất cụ thể và chi tiết, giúp tôi nhanh chóng làm quen với những thuật ngữ chuyên ngành. Những buổi học của Thầy luôn rất sinh động, với các ví dụ thực tế và tình huống điển hình trong ngành Dầu Khí, giúp tôi có thể áp dụng kiến thức ngay vào công việc.
Sau khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đối tác và có thể giải thích các yêu cầu kỹ thuật, đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành Dầu Khí một cách dễ dàng. Tôi cũng có thể tham gia vào các cuộc họp, thảo luận về các vấn đề kỹ thuật và đưa ra những ý kiến chính xác hơn trong các dự án hợp tác.
Nếu bạn là một kỹ sư Dầu Khí và muốn cải thiện khả năng tiếng Trung của mình, tôi rất khuyến khích bạn tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Master Edu – ChineMaster Edu. Đây là khóa học rất thực tiễn và hữu ích cho công việc của bạn.”*
Khóa học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu luôn mang lại sự hài lòng tuyệt đối cho học viên nhờ vào chương trình học chuyên sâu, dễ hiểu và thực tế. Các khóa học như tiếng Trung Kế toán và tiếng Trung Dầu Khí là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành để phục vụ công việc. Với sự giảng dạy tâm huyết và bài bản của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên sẽ có được nền tảng vững chắc và khả năng giao tiếp tự tin trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
