Thứ Ba, Tháng 4 21, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu học tiếng Trung Ebook tiếng Trung Thầy Vũ Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp ứng dụng

Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp ứng dụng

Cuốn sách "Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp" của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu không thể thiếu dành cho những ai đang hoạt động trong lĩnh vực kế toán hoặc đang học tập, nghiên cứu về kế toán doanh nghiệp

0
239
Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (2 bình chọn)

Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp ứng dụng Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu cuốn sách: “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp

Cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp” của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu không thể thiếu dành cho những ai đang hoạt động trong lĩnh vực kế toán hoặc đang học tập, nghiên cứu về kế toán doanh nghiệp. Với sự am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ chuyên ngành và kinh nghiệm đào tạo phong phú, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công biên soạn để mang đến một tài liệu học thuật vừa chi tiết, vừa thực tế.

Nội dung nổi bật ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp

Hệ thống từ vựng chuyên sâu
Cuốn sách cung cấp hàng ngàn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán doanh nghiệp, được phân loại theo từng nhóm chủ đề cụ thể như:
Báo cáo tài chính (financial statements),
Kế toán chi phí (cost accounting),
Thuế và luật kế toán (taxation and accounting laws),
Quản trị tài chính (financial management),
Kiểm toán nội bộ (internal auditing).

Mỗi từ vựng đi kèm với phiên âm, nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa thực tế, giúp người học dễ dàng ứng dụng trong công việc và giao tiếp.

Cách trình bày khoa học và logic

Cuốn sách được biên soạn theo cấu trúc từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với nhiều đối tượng người học. Các thuật ngữ và khái niệm được giải thích rõ ràng, dễ hiểu, giúp người đọc xây dựng nền tảng kiến thức vững chắc trước khi bước vào các phần nội dung chuyên sâu.

Ứng dụng thực tiễn cao

Ngoài phần từ vựng, sách còn cung cấp các mẫu câu, đoạn hội thoại và tình huống giao tiếp thường gặp trong môi trường kế toán doanh nghiệp. Điều này giúp người học không chỉ nắm vững thuật ngữ mà còn biết cách áp dụng chúng trong thực tế.

Đối tượng phù hợp ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp

Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính, quản trị kinh doanh.
Nhân viên kế toán, kiểm toán, tài chính tại các doanh nghiệp.
Người học tiếng Anh muốn chuyên sâu vào lĩnh vực kế toán doanh nghiệp.

Giá trị của cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp

Với cuốn ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp, người học sẽ:

Nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán.
Tự tin giao tiếp và làm việc trong môi trường doanh nghiệp quốc tế.
Tiết kiệm thời gian và công sức khi học tập với tài liệu được hệ thống hóa chuyên nghiệp.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia uy tín trong lĩnh vực giảng dạy ngoại ngữ chuyên ngành, đặc biệt là tiếng Trung và tiếng Anh. Anh đã sáng tác hàng loạt cuốn sách giáo trình chuyên biệt được đánh giá cao bởi cộng đồng học thuật. Với phong cách giảng dạy sáng tạo và nhiệt huyết, anh không ngừng mang đến các giải pháp học tập hiệu quả, giúp hàng ngàn học viên đạt được mục tiêu học tập và sự nghiệp.

“Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp” hứa hẹn sẽ là cuốn cẩm nang hữu ích, đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục chuyên ngành kế toán doanh nghiệp. Hãy đón đọc và trải nghiệm!

Lý do nên sở hữu cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp”

Nền tảng vững chắc cho sự nghiệp

Trong thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế, kế toán không chỉ là nghiệp vụ nội bộ mà còn đóng vai trò quan trọng trong các giao dịch xuyên biên giới. Một vốn từ tiếng Anh chuyên ngành phong phú sẽ giúp bạn nâng cao khả năng làm việc trong môi trường quốc tế, mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn. Cuốn sách này chính là công cụ hỗ trợ bạn đạt được mục tiêu ấy.

Thiết kế thân thiện với người dùng

Ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp được trình bày rõ ràng, dễ tra cứu, giúp bạn tiết kiệm thời gian khi học. Với từng chương, bạn có thể dễ dàng lựa chọn các phần từ vựng phù hợp với nhu cầu thực tế của mình, chẳng hạn như:

Chuẩn bị từ vựng cho báo cáo tài chính.
Giao tiếp với đối tác quốc tế trong lĩnh vực kế toán.
Thực hiện các bài kiểm tra chuyên ngành tiếng Anh.
Hỗ trợ đa nền tảng học tập

Là một cuốn ebook, tài liệu này dễ dàng truy cập trên nhiều thiết bị như điện thoại, máy tính bảng, laptop, giúp bạn học tập mọi lúc, mọi nơi.

Phát triển toàn diện các kỹ năng với ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp

Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng, tác giả còn tích hợp các bài tập thực hành, bài kiểm tra và phần giải thích chi tiết. Bạn sẽ không chỉ ghi nhớ thuật ngữ mà còn hiểu sâu và áp dụng chúng một cách linh hoạt trong các tình huống thực tế.

Nguyễn Hoàng Anh, Kế toán viên tại Hà Nội:
“Cuốn sách đã giúp tôi rất nhiều trong việc chuẩn bị tài liệu báo cáo tài chính bằng tiếng Anh. Từ khi sử dụng sách, tôi cảm thấy tự tin hơn trong các cuộc họp với đối tác nước ngoài.”

Lê Thu Hương, Sinh viên Đại học Kinh tế Quốc dân:
“Một tài liệu cực kỳ cần thiết cho các bạn học kế toán. Cuốn sách không chỉ cung cấp từ vựng mà còn đưa ra các ví dụ minh họa dễ hiểu, giúp tôi tiếp thu nhanh hơn.”

Phạm Quốc Cường, CFO tại một công ty đa quốc gia:
“Ebook của thầy Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu giá trị nhất mà tôi từng đọc. Đội ngũ của tôi đã áp dụng rất nhiều từ vựng từ sách vào các báo cáo thường niên.”

Hãy bắt đầu hành trình làm chủ tiếng Anh kế toán ngay hôm nay với “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp” – người bạn đồng hành không thể thiếu cho sự nghiệp của bạn!

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp

STTTiếng AnhTiếng Trung (Phiên âm)Tiếng Việt
1Accounting会计 (kuàijì)Kế toán
2Financial Statement财务报表 (cáiwù bàobiǎo)Báo cáo tài chính
3Income Statement损益表 (sǔnyì biǎo)Báo cáo kết quả kinh doanh
4Balance Sheet资产负债表 (zīchǎn fùzhàibiǎo)Bảng cân đối kế toán
5Cash Flow Statement现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo)Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
6Revenue收入 (shōurù)Doanh thu
7Expense支出 (zhīchū)Chi phí
8Profit利润 (lìrùn)Lợi nhuận
9Assets资产 (zīchǎn)Tài sản
10Liabilities负债 (fùzhài)Nợ phải trả
11Equity权益 (quányì)Vốn chủ sở hữu
12Depreciation折旧 (zhéjiù)Khấu hao
13Amortization摊销 (tānxiāo)Phân bổ
14Accounts Payable应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn)Phải trả
15Accounts Receivable应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn)Phải thu
16Cost of Goods Sold (COGS)销售成本 (xiāoshòu chéngběn)Giá vốn hàng bán
17Gross Profit毛利 (máolì)Lợi nhuận gộp
18Net Income净收入 (jìng shōurù)Lợi nhuận ròng
19Budget预算 (yùsuàn)Ngân sách
20Tax税 (shuì)Thuế
21Audit审计 (shěnjì)Kiểm toán
22Accounting Standards会计准则 (kuàijì zhǔnzé)Chuẩn mực kế toán
23Dividend股息 (gǔxī)Cổ tức
24Ledger总账 (zǒngzhàng)Sổ cái
25Accounting Period会计期间 (kuàijì qījiān)Kỳ kế toán
26Journal Entry分录 (fēnlù)Bút toán
27Trial Balance试算平衡表 (shìsuàn pínghéng biǎo)Bảng cân đối thử
28Fixed Assets固定资产 (gùdìng zīchǎn)Tài sản cố định
29Current Assets流动资产 (liúdòng zīchǎn)Tài sản ngắn hạn
30Long-term Liabilities长期负债 (chángqī fùzhài)Nợ dài hạn
31Current Liabilities流动负债 (liúdòng fùzhài)Nợ ngắn hạn
32Accrual Basis权责发生制 (quánzé fāshēng zhì)Cơ sở dồn tích
33Cash Basis收付实现制 (shōufù shíxiàn zhì)Cơ sở tiền mặt
34Chart of Accounts科目表 (kēmù biǎo)Hệ thống tài khoản
35Capital资本 (zīběn)Vốn
36Working Capital营运资本 (yíngyùn zīběn)Vốn lưu động
37Inventory存货 (cúnhuò)Hàng tồn kho
38Retained Earnings留存收益 (liúcún shōuyì)Lợi nhuận giữ lại
39Payroll工资表 (gōngzī biǎo)Bảng lương
40Accrued Expense应计费用 (yīngjì fèiyòng)Chi phí dồn tích
41Deferred Revenue递延收入 (dìyán shōurù)Doanh thu chưa thực hiện
42Internal Controls内部控制 (nèibù kòngzhì)Kiểm soát nội bộ
43Subsidiary Ledger明细账 (míngxì zhàng)Sổ chi tiết
44Audit Report审计报告 (shěnjì bàogào)Báo cáo kiểm toán
45Tax Deduction税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn)Khấu trừ thuế
46Bookkeeping簿记 (bùjì)Ghi sổ kế toán
47Break-even Point收支平衡点 (shōuzhī pínghéng diǎn)Điểm hòa vốn
48Accounting Policies会计政策 (kuàijì zhèngcè)Chính sách kế toán
49Accrued Revenue应计收入 (yīngjì shōurù)Doanh thu dồn tích
50Book Value账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí)Giá trị sổ sách
51Market Value市场价值 (shìchǎng jiàzhí)Giá trị thị trường
52Inventory Turnover存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ)Vòng quay hàng tồn kho
53Overhead Costs间接成本 (jiànjiē chéngběn)Chi phí quản lý chung
54Direct Costs直接成本 (zhíjiē chéngběn)Chi phí trực tiếp
55Cost Accounting成本会计 (chéngběn kuàijì)Kế toán chi phí
56Managerial Accounting管理会计 (guǎnlǐ kuàijì)Kế toán quản trị
57External Audit外部审计 (wàibù shěnjì)Kiểm toán bên ngoài
58Internal Audit内部审计 (nèibù shěnjì)Kiểm toán nội bộ
59Financial Year财政年度 (cáizhèng niándù)Năm tài chính
60Interim Financial Report中期财务报告 (zhōngqī cáiwù bàogào)Báo cáo tài chính giữa kỳ
61Capital Expenditure (CAPEX)资本支出 (zīběn zhīchū)Chi phí vốn
62Operating Expenditure (OPEX)营运支出 (yíngyùn zhīchū)Chi phí hoạt động
63Deferred Tax递延税款 (dìyán shuìkuǎn)Thuế hoãn lại
64Provision准备金 (zhǔnbèi jīn)Dự phòng
65Bad Debts坏账 (huàizhàng)Nợ xấu
66Double-entry Accounting复式记账 (fùshì jìzhàng)Hạch toán kép
67Cash Equivalents现金等价物 (xiànjīn děngjià wù)Các khoản tương đương tiền
68Financial Ratios财务比率 (cáiwù bǐlǜ)Tỷ lệ tài chính
69Earnings Per Share (EPS)每股收益 (měi gǔ shōuyì)Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
70Return on Investment (ROI)投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ)Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
71Working Capital Ratio营运资本比率 (yíngyùn zīběn bǐlǜ)Tỷ lệ vốn lưu động
72Accounting Cycle会计循环 (kuàijì xúnhuán)Chu trình kế toán
73Adjusting Entries调整分录 (tiáozhěng fēnlù)Bút toán điều chỉnh
74Closing Entries结账分录 (jiézhàng fēnlù)Bút toán kết chuyển
75Prepaid Expenses预付费用 (yùfù fèiyòng)Chi phí trả trước
76Unearned Revenue未赚收入 (wèi zhuàn shōurù)Doanh thu chưa thực hiện
77Audit Trail审计轨迹 (shěnjì guǐjì)Dấu vết kiểm toán
78Contra Account抵销账户 (dǐxiāo zhànghù)Tài khoản đối ứng
79Accounting Equation会计等式 (kuàijì děngshì)Phương trình kế toán
80Net Worth净资产 (jìng zīchǎn)Giá trị ròng
81Financial Leverage财务杠杆 (cáiwù gànggǎn)Đòn bẩy tài chính
82Liquidity流动性 (liúdòng xìng)Tính thanh khoản
83Solvency偿付能力 (chángfù nénglì)Khả năng thanh toán
84Going Concern持续经营 (chíxù jīngyíng)Hoạt động liên tục
85Materiality重要性 (zhòngyàoxìng)Tính trọng yếu
86Consistency Principle一致性原则 (yīzhìxìng yuánzé)Nguyên tắc nhất quán
87Matching Principle配比原则 (pèibǐ yuánzé)Nguyên tắc phù hợp
88Revenue Recognition收入确认 (shōurù quèrèn)Ghi nhận doanh thu
89Periodicity Assumption会计期间假设 (kuàijì qījiān jiǎshè)Giả định kỳ kế toán
90Full Disclosure Principle完全披露原则 (wánquán pīlù yuánzé)Nguyên tắc công khai đầy đủ
91Conservatism Principle谨慎性原则 (jǐnshèn xìng yuánzé)Nguyên tắc thận trọng
92Bank Reconciliation银行对账 (yínháng duìzhàng)Đối chiếu ngân hàng
93Petty Cash零用现金 (língyòng xiànjīn)Quỹ tiền mặt nhỏ
94Variance Analysis差异分析 (chāyì fēnxī)Phân tích chênh lệch
95Capital Lease资本租赁 (zīběn zūlìn)Thuê tài chính
96Operating Income营业收入 (yíngyè shōurù)Thu nhập hoạt động
97Non-operating Income非营业收入 (fēi yíngyè shōurù)Thu nhập không từ hoạt động
98Operating Expenses营业费用 (yíngyè fèiyòng)Chi phí hoạt động
99Net Profit净利润 (jìng lìrùn)Lợi nhuận ròng
100Interest Expense利息费用 (lìxí fèiyòng)Chi phí lãi vay
101Balance Sheet资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo)Bảng cân đối kế toán
102Shareholder Equity股东权益 (gǔdōng quányì)Vốn chủ sở hữu
103Fixed Costs固定成本 (gùdìng chéngběn)Chi phí cố định
104Variable Costs变动成本 (biàndòng chéngběn)Chi phí biến đổi
105Overdraft透支 (tòuzhī)Thấu chi
106Equity Financing股权融资 (gǔquán róngzī)Huy động vốn cổ phần
107Debt Financing债务融资 (zhàiwù róngzī)Huy động vốn vay
108Inventory Valuation存货估价 (cúnhuò gūjià)Định giá hàng tồn kho
109Reconciliation Statement对账单 (duìzhàng dān)Bản đối chiếu
110Asset Revaluation资产重估 (zīchǎn chónggū)Tái định giá tài sản
111Break-even Point盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn)Điểm hòa vốn
112Revenue Forecast收入预测 (shōurù yùcè)Dự báo doanh thu
113Capital Structure资本结构 (zīběn jiégòu)Cơ cấu vốn
114Equity Method权益法 (quányì fǎ)Phương pháp vốn chủ sở hữu
115Consolidated Financial Statement合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo)Báo cáo tài chính hợp nhất
116Treasury Stock库存股 (kùcún gǔ)Cổ phiếu quỹ
117Net Operating Income (NOI)净营业收入 (jìng yíngyè shōurù)Thu nhập hoạt động ròng
118Taxable Income应税收入 (yīngshuì shōurù)Thu nhập chịu thuế
119Profit Margin利润率 (lìrùn lǜ)Biên lợi nhuận
120Debt-to-Equity Ratio债务股本比率 (zhàiwù gǔběn bǐlǜ)Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
121Inventory Shrinkage存货损耗 (cúnhuò sǔnhào)Hao hụt hàng tồn kho
122Revenue Recognition Standard收入确认标准 (shōurù quèrèn biāozhǔn)Tiêu chuẩn ghi nhận doanh thu
123Budget Variance预算差异 (yùsuàn chāyì)Chênh lệch ngân sách
124Chart of Accounts会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo)Danh mục tài khoản kế toán
125Fixed Asset Register固定资产登记册 (gùdìng zīchǎn dēngjì cè)Sổ đăng ký tài sản cố định
126General Journal总分类账 (zǒng fēnlèi zhàng)Sổ nhật ký chung
127General Ledger总账 (zǒng zhàng)Sổ cái
128Internal Rate of Return (IRR)内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ)Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
129Revenue Growth收入增长 (shōurù zēngzhǎng)Tăng trưởng doanh thu
130Working Capital营运资金 (yíngyùn zījīn)Vốn lưu động
131Short-term Liabilities短期负债 (duǎnqī fùzhài)Nợ ngắn hạn
132Asset Turnover资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ)Vòng quay tài sản
133Current Ratio流动比率 (liúdòng bǐlǜ)Tỷ số thanh khoản hiện hành
134Quick Ratio速动比率 (sùdòng bǐlǜ)Tỷ số thanh khoản nhanh
135Earnings Before Tax (EBT)税前收益 (shuìqián shōuyì)Thu nhập trước thuế
136Dividend Payout Ratio股息支付率 (gǔxī zhīfù lǜ)Tỷ lệ chi trả cổ tức
137Deferred Tax Liability递延所得税负债 (dìyán suǒdéshuì fùzhài)Nợ thuế thu nhập hoãn lại
138Deferred Tax Asset递延所得税资产 (dìyán suǒdéshuì zīchǎn)Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
139Historical Cost历史成本 (lìshǐ chéngběn)Giá gốc
140Fair Value公允价值 (gōngyǔn jiàzhí)Giá trị hợp lý
141Impairment Loss减值损失 (jiǎnzhí sǔnshī)Tổn thất giảm giá trị
142Residual Value残值 (cánzhí)Giá trị còn lại
143Trial Balance试算表 (shìsuàn biǎo)Bảng cân đối thử
144Forensic Accounting法务会计 (fǎwù kuàijì)Kế toán pháp lý
145Net Working Capital净营运资金 (jìng yíngyùn zījīn)Vốn lưu động ròng
146Revenue Stream收入来源 (shōurù láiyuán)Nguồn thu nhập
147Expense Allocation费用分配 (fèiyòng fēnpèi)Phân bổ chi phí
148Activity-Based Costing (ABC)作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ)Phương pháp chi phí dựa trên hoạt động
149Job Order Costing订单成本核算 (dìngdān chéngběn hésuàn)Phương pháp tính giá thành theo đơn đặt hàng
150Process Costing流程成本核算 (liúchéng chéngběn hésuàn)Phương pháp tính giá thành theo quá trình
151Cost-Benefit Analysis成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī)Phân tích chi phí-lợi ích
152Cash Conversion Cycle现金周转周期 (xiànjīn zhōuzhuǎn zhōuqī)Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt
153Liquidity流动性 (liúdòngxìng)Khả năng thanh khoản
154Solvency偿债能力 (chángzhài nénglì)Khả năng thanh toán dài hạn
155Contingent Liability或有负债 (huòyǒu fùzhài)Nợ tiềm tàng
156Provision预计负债 (yùjì fùzhài)Dự phòng
157Write-off核销 (héxiāo)Xóa sổ
158Write-down减值 (jiǎnzhí)Giảm giá trị
159Net Realizable Value可变现净值 (kě biànxiàn jìngzhí)Giá trị thuần có thể thực hiện
160Revenue Recognition Principle收入确认原则 (shōurù quèrèn yuánzé)Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
161Materiality Principle重要性原则 (zhòngyào xìng yuánzé)Nguyên tắc trọng yếu
162Consistency Principle一贯性原则 (yīguànxìng yuánzé)Nguyên tắc nhất quán
163Full Disclosure Principle完整披露原则 (wánzhěng pīlù yuánzé)Nguyên tắc công bố đầy đủ
164Accrual Basis Accounting权责发生制会计 (quánzé fāshēng zhì kuàijì)Kế toán dựa trên cơ sở dồn tích
165Cash Basis Accounting现金制会计 (xiànjīn zhì kuàijì)Kế toán dựa trên cơ sở tiền mặt
166Operating Activities经营活动 (jīngyíng huódòng)Hoạt động kinh doanh
167Financing Activities融资活动 (róngzī huódòng)Hoạt động tài trợ
168Investing Activities投资活动 (tóuzī huódòng)Hoạt động đầu tư
169Non-current Assets非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn)Tài sản dài hạn
170Non-current Liabilities非流动负债 (fēi liúdòng fùzhài)Nợ dài hạn
171Break-even Analysis盈亏平衡分析 (yíngkuī pínghéng fēnxī)Phân tích điểm hòa vốn
172Overhead Costs间接费用 (jiànjiē fèiyòng)Chi phí chung
173Payback Period回收期 (huíshōu qī)Thời gian hoàn vốn
174Compound Interest复利 (fùlì)Lãi kép
175Simple Interest单利 (dānlì)Lãi đơn
176Net Present Value (NPV)净现值 (jìng xiànzhí)Giá trị hiện tại thuần
177Internal Auditing Standards内部审计准则 (nèibù shěnjì zhǔnzé)Chuẩn mực kiểm toán nội bộ
178Subsidiary Ledger明细分类账 (míngxì fēnlèi zhàng)Sổ chi tiết
179Opening Balance期初余额 (qīchū yú’é)Số dư đầu kỳ
180Closing Balance期末余额 (qīmò yú’é)Số dư cuối kỳ
181Financial Forecasting财务预测 (cáiwù yùcè)Dự báo tài chính
182Imprest Fund定额备用金 (dìng’é bèiyòng jīn)Quỹ dự phòng cố định
183Accounting Principles会计原则 (kuàijì yuánzé)Nguyên tắc kế toán
184Expense Reimbursement费用报销 (fèiyòng bàoxiāo)Hoàn trả chi phí
185Return on Assets (ROA)资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ)Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
186Return on Equity (ROE)股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ)Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
187Interim Financial Statement中期财务报表 (zhōngqī cáiwù bàobiǎo)Báo cáo tài chính tạm thời
188Accumulated Depreciation累计折旧 (lěijì zhéjiù)Khấu hao lũy kế
189Unearned Revenue预收收入 (yù shōu shōurù)Doanh thu chưa thực hiện
190Deferred Tax Liability递延税负 (dìyán shuì fù)Nợ thuế hoãn lại
191Deferred Tax Asset递延税收资产 (dìyán shuìshōu zīchǎn)Tài sản thuế hoãn lại
192Accruals应计项目 (yìngjì xiàngmù)Các khoản phải ghi nhận
193Statement of Financial Position财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo)Bảng cân đối tài chính
194Operating Profit经营利润 (jīngyíng lìrùn)Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
195Gross Profit毛利润 (máo lìrùn)Lợi nhuận gộp
196Net Profit Margin净利率 (jìng lìlǜ)Biên lợi nhuận thuần
197Earnings Before Interest and Tax (EBIT)息税前利润 (xī shuì qián lìrùn)Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
198Earnings Before Tax (EBT)税前利润 (shuì qián lìrùn)Lợi nhuận trước thuế
199Dividend Payout Ratio股息支付比率 (gǔxī zhīfù bǐlǜ)Tỷ lệ chi trả cổ tức
200Taxable Income应税收入 (yīng shuì shōurù)Thu nhập chịu thuế
201Tax Return纳税申报表 (nàshuì shēnbào biǎo)Tờ khai thuế
202Capital Gains资本利得 (zīběn lìdé)Lợi nhuận từ vốn
203Audit Trail审计跟踪 (shěnjì gēnzōng)Dấu vết kiểm toán
204Single-entry Accounting单式记账 (dānshì jìzhàng)Hệ thống kế toán đơn
205Posting to Ledger过账到分类账 (guò zhàng dào fēnlèi zhàng)Ghi vào sổ cái
206Opening Entry开账分录 (kāizhàng fēnlù)Bút toán mở đầu kỳ
207T-accountT型账户 (T xíng zhànghù)Tài khoản chữ T
208Aging Schedule应收账款账龄表 (yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng biǎo)Bảng tuổi nợ phải thu
209Reconciliation对账 (duì zhàng)Đối chiếu
210Allowance for Doubtful Accounts坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi)Dự phòng nợ khó đòi
211Credit Limit信贷限额 (xìndài xiàn’é)Hạn mức tín dụng
212Accounts Receivable Turnover应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ)Vòng quay các khoản phải thu
213Accounts Payable Turnover应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ)Vòng quay các khoản phải trả
214Accounting Software会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn)Phần mềm kế toán
215Profit and Loss Account损益账户 (sǔnyì zhànghù)Tài khoản lợi nhuận và thua lỗ
216Interest Coverage Ratio利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù)Tỷ lệ bảo hiểm lãi suất
217Debt-to-Equity Ratio负债权益比率 (fùzhài quányì bǐlǜ)Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
218Accrued Expenses应计费用 (yìngjì fèiyòng)Chi phí phải trả
219Contingent Asset或有资产 (huòyǒu zīchǎn)Tài sản tiềm tàng
220Share Premium股本溢价 (gǔběn yìjià)Thặng dư vốn cổ phần
221Issued Capital已发行股本 (yǐ fāxíng gǔběn)Vốn cổ phần phát hành
222Callable Bonds可赎回债券 (kě shúhuí zhàiquàn)Trái phiếu có thể mua lại
223Convertible Bonds可转换债券 (kě zhuǎnhuàn zhàiquàn)Trái phiếu chuyển đổi
224Financial Audit财务审计 (cáiwù shěnjì)Kiểm toán tài chính
225Contribution Margin边际贡献 (biānjì gòngxiàn)Lợi nhuận biên
226Incremental Cost增量成本 (zēngliàng chéngběn)Chi phí gia tăng
227Sunk Cost沉没成本 (chénmò chéngběn)Chi phí chìm
228Opportunity Cost机会成本 (jīhuì chéngběn)Chi phí cơ hội
229Cost Allocation成本分摊 (chéngběn fēntān)Phân bổ chi phí
230Overhead Costs制造费用 (zhìzào fèiyòng)Chi phí quản lý
231Straight-line Depreciation直线折旧法 (zhíxiàn zhéjiù fǎ)Phương pháp khấu hao đường thẳng
232Declining Balance Depreciation余额递减法 (yú’é dìjiǎn fǎ)Phương pháp khấu hao giảm dần
233Units of Production Depreciation生产单位法 (shēngchǎn dānwèi fǎ)Phương pháp khấu hao theo sản lượng
234Revaluation Surplus重估增值 (chónggū zēngzhí)Thặng dư đánh giá lại tài sản
235Operating Lease经营租赁 (jīngyíng zūlìn)Thuê hoạt động
236Leasehold Improvements租赁改良 (zūlìn gǎiliáng)Cải tạo tài sản thuê
237First In, First Out (FIFO)先进先出法 (xiān jìn xiān chū fǎ)Phương pháp nhập trước, xuất trước
238Last In, First Out (LIFO)后进先出法 (hòu jìn xiān chū fǎ)Phương pháp nhập sau, xuất trước
239Weighted Average Cost加权平均法 (jiāquán píngjūn fǎ)Phương pháp giá trung bình gia quyền
240Periodic Inventory System定期盘存系统 (dìngqī páncún xìtǒng)Hệ thống kiểm kê định kỳ
241Perpetual Inventory System永续盘存系统 (yǒngxù páncún xìtǒng)Hệ thống kiểm kê liên tục
242Accounts Reconciliation对账表 (duìzhàng biǎo)Bảng đối chiếu tài khoản
243Fraud Detection欺诈检测 (qīzhà jiǎncè)Phát hiện gian lận
244Consistency Principle一贯性原则 (yīguàn xìng yuánzé)Nguyên tắc nhất quán
245Disclosure Principle披露原则 (pīlù yuánzé)Nguyên tắc công khai
246Going Concern Assumption持续经营假设 (chíxù jīngyíng jiǎshè)Giả định hoạt động liên tục
247Economic Entity Assumption经济实体假设 (jīngjì shítǐ jiǎshè)Giả định thực thể kinh tế
248Monetary Unit Assumption货币单位假设 (huòbì dānwèi jiǎshè)Giả định đơn vị tiền tệ
249Posting过账 (guòzhàng)Ghi sổ
250Journal Entry日记账分录 (rìjì zhàng fēnlù)Bút toán nhật ký
251General Journal总日记账 (zǒng rìjì zhàng)Sổ nhật ký chung
252Special Journal专用日记账 (zhuānyòng rìjì zhàng)Sổ nhật ký chuyên dụng
253Revenue Cycle收入循环 (shōurù xúnhuán)Chu kỳ doanh thu
254Expenditure Cycle支出循环 (zhīchū xúnhuán)Chu kỳ chi phí
255Payroll Accounting工资核算 (gōngzī hésuàn)Kế toán tiền lương
256Operating Profit营业利润 (yíngyè lìrùn)Lợi nhuận hoạt động
257Dividend Yield股息收益率 (gǔxī shōuyì lǜ)Tỷ suất cổ tức
258Return on Equity (ROE)股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ)Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
259Variable Costs可变成本 (kěbiàn chéngběn)Chi phí biến đổi
260Semi-variable Costs半变动成本 (bàn biàndòng chéngběn)Chi phí nửa biến đổi
261Marginal Cost边际成本 (biānjì chéngběn)Chi phí cận biên
262Standard Cost标准成本 (biāozhǔn chéngběn)Chi phí tiêu chuẩn
263Flexible Budget弹性预算 (tánxìng yùsuàn)Ngân sách linh hoạt
264Master Budget总预算 (zǒng yùsuàn)Ngân sách tổng
265Capital Budgeting资本预算 (zīběn yùsuàn)Ngân sách vốn
266Operating Budget营运预算 (yíngyùn yùsuàn)Ngân sách hoạt động
267Cash Budget现金预算 (xiànjīn yùsuàn)Ngân sách tiền mặt
268Forecasting预测 (yùcè)Dự báo
269Pro Forma Financial Statements预计财务报表 (yùjì cáiwù bàobiǎo)Báo cáo tài chính dự kiến
270Audit Opinion审计意见 (shěnjì yìjiàn)Ý kiến kiểm toán
271Qualified Opinion保留意见 (bǎoliú yìjiàn)Ý kiến kiểm toán có ngoại trừ
272Unqualified Opinion无保留意见 (wú bǎoliú yìjiàn)Ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần
273Adverse Opinion否定意见 (fǒudìng yìjiàn)Ý kiến kiểm toán không chấp nhận
274Disclaimer of Opinion无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn)Ý kiến từ chối đưa ra kết luận
275Audit Trail审计线索 (shěnjì xiànsuǒ)Dấu vết kiểm toán
276Ethical Standards道德标准 (dàodé biāozhǔn)Tiêu chuẩn đạo đức
277Fiduciary Duty受托责任 (shòutuō zérèn)Trách nhiệm ủy thác
278Tax Accounting税务会计 (shuìwù kuàijì)Kế toán thuế
279Deferred Tax Asset递延税款资产 (dìyán shuìkuǎn zīchǎn)Tài sản thuế hoãn lại
280Deferred Tax Liability递延税款负债 (dìyán shuìkuǎn fùzhài)Nợ thuế hoãn lại
281Income Tax Expense所得税费用 (suǒdéshuì fèiyòng)Chi phí thuế thu nhập
282Tax Evasion偷税 (tōushuì)Trốn thuế
283Tax Avoidance避税 (bìshuì)Lách thuế
284Tax Compliance税务合规 (shuìwù hégé)Tuân thủ thuế
285Value Added Tax (VAT)增值税 (zēngzhíshuì)Thuế giá trị gia tăng
286Corporate Income Tax企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì)Thuế thu nhập doanh nghiệp
287Sales Tax销售税 (xiāoshòushuì)Thuế bán hàng
288Excise Tax消费税 (xiāofèishuì)Thuế tiêu thụ
289Withholding Tax预扣税 (yùkòushuì)Thuế khấu trừ tại nguồn
290Payroll Tax工资税 (gōngzīshuì)Thuế lương
291Fringe Benefit Tax (FBT)福利税 (fúlìshuì)Thuế lợi ích phụ
292Customs Duty关税 (guānshuì)Thuế hải quan
293Transfer Pricing转让定价 (zhuǎnràng dìngjià)Định giá chuyển giao
294Tax Deduction税前扣除 (shuìqián kòuchú)Khấu trừ thuế trước
295Tax Credit税收抵免 (shuìshōu dǐmiǎn)Tín dụng thuế
296Tax Year税务年度 (shuìwù niándù)Năm thuế
297Auditor审计员 (shěnjìyuán)Kiểm toán viên
298Tax Consultant税务顾问 (shuìwù gùwèn)Tư vấn thuế
299International Financial Reporting Standards (IFRS)国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé)Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế
300Generally Accepted Accounting Principles (GAAP)公认会计原则 (gōngrèn kuàijì yuánzé)Nguyên tắc kế toán được thừa nhận chung
301Sarbanes-Oxley Act (SOX)萨班斯-奥克斯法案 (sàbānsī-ào kèsī fǎ’àn)Đạo luật Sarbanes-Oxley
302Segregation of Duties职责分离 (zhízé fēnlí)Phân tách nhiệm vụ
303Fraud Detection欺诈侦测 (qīzhà zhēncè)Phát hiện gian lận
304Cost Allocation成本分配 (chéngběn fēnpèi)Phân bổ chi phí
305Expense Recognition费用确认 (fèiyòng quèrèn)Ghi nhận chi phí
306Materiality Principle实质性原则 (shízhìxìng yuánzé)Nguyên tắc trọng yếu
307Historical Cost Principle历史成本原则 (lìshǐ chéngběn yuánzé)Nguyên tắc giá gốc
308Cash Basis Accounting收付实现制会计 (shōufù shíxiàn zhì kuàijì)Kế toán tiền mặt
309Conservatism Principle谨慎性原则 (jǐnshènxìng yuánzé)Nguyên tắc thận trọng
310Timeliness Principle及时性原则 (jíshíxìng yuánzé)Nguyên tắc kịp thời
311Relevance Principle相关性原则 (xiāngguānxìng yuánzé)Nguyên tắc liên quan
312Reliability Principle可靠性原则 (kěkàoxìng yuánzé)Nguyên tắc đáng tin cậy
313Comparability Principle可比性原则 (kěbǐxìng yuánzé)Nguyên tắc có thể so sánh
314Entity Concept实体概念 (shítǐ gàiniàn)Khái niệm thực thể
315Double-entry Accounting复式记账法 (fùshì jìzhàng fǎ)Phương pháp ghi sổ kép
316Single-entry Accounting单式记账法 (dānshì jìzhàng fǎ)Phương pháp ghi sổ đơn
317Post-closing Trial Balance结账后试算平衡表 (jiézhàng hòu shìsuàn pínghéng biǎo)Bảng cân đối thử sau khi đóng sổ
318Permanent Accounts永久账户 (yǒngjiǔ zhànghù)Tài khoản vĩnh viễn
319Temporary Accounts临时账户 (línshí zhànghù)Tài khoản tạm thời
320Statement of Changes in Equity所有者权益变动表 (suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo)Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
321Asset Turnover Ratio资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuàn lǜ)Tỷ lệ quay vòng tài sản
322Debt-to-Equity Ratio资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ)Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
323Gross Profit Margin毛利率 (máolì lǜ)Biên lợi nhuận gộp
324Net Profit Margin净利率 (jìnglì lǜ)Biên lợi nhuận ròng
325Price-to-Earnings Ratio (P/E)市盈率 (shì yíng lǜ)Tỷ lệ giá trên lợi nhuận
326Non-operating Expense非营业费用 (fēi yíngyè fèiyòng)Chi phí ngoài hoạt động
327Accounts Receivable Turnover应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuàn lǜ)Vòng quay các khoản phải thu
328Inventory Turnover存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuàn lǜ)Vòng quay hàng tồn kho
329Accounts Payable Turnover应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuàn lǜ)Vòng quay các khoản phải trả
330Cost of Goods Sold (COGS)销货成本 (xiāohuò chéngběn)Giá vốn hàng bán
331Gross Revenue总收入 (zǒng shōurù)Tổng doanh thu
332Operating Profit Margin营运利润率 (yíngyùn lìrùn lǜ)Tỷ suất lợi nhuận hoạt động
333Intangible Assets无形资产 (wúxíng zīchǎn)Tài sản vô hình
334Working Capital Management营运资本管理 (yíngyùn zīběn guǎnlǐ)Quản lý vốn lưu động
335Contribution Margin贡献毛利 (gòngxiàn máolì)Biên lợi nhuận đóng góp
336Budgeting预算编制 (yùsuàn biānzhì)Lập ngân sách
337Semi-variable Costs半可变成本 (bàn kěbiàn chéngběn)Chi phí bán biến đổi
338Accounts Reconciliation账户核对 (zhànghù héduì)Đối chiếu tài khoản
339Payroll工资单 (gōngzī dān)Bảng lương
340Social Security Contribution社会保险缴费 (shèhuì bǎoxiǎn jiǎofèi)Đóng bảo hiểm xã hội
341Tax Evasion偷税漏税 (tōushuì lòushuì)Trốn thuế
342Tax Audit税务审计 (shuìwù shěnjì)Kiểm toán thuế
343Journal Entry会计分录 (kuàijì fēnlù)Bút toán
344Financing Activities筹资活动 (chóuzī huódòng)Hoạt động tài trợ
345Statement of Changes in Equity股东权益变动表 (gǔdōng quányì biàndòng biǎo)Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
346Solvency Ratios偿债能力比率 (chángzhài nénglì bǐlǜ)Hệ số khả năng thanh toán
347Profitability Ratios盈利能力比率 (yínglì nénglì bǐlǜ)Hệ số khả năng sinh lời
348Efficiency Ratios效率比率 (xiàolǜ bǐlǜ)Hệ số hiệu suất
349Financial Risk财务风险 (cáiwù fēngxiǎn)Rủi ro tài chính
350Leverage Ratios杠杆比率 (gànggǎn bǐlǜ)Hệ số đòn bẩy
351Inventory Valuation存货估值 (cúnhuò gūzhí)Định giá hàng tồn kho
352Standard Costing标准成本核算 (biāozhǔn chéngběn hésuàn)Phương pháp chi phí tiêu chuẩn
353Overhead Allocation间接费用分配 (jiànjiē fèiyòng fēnpèi)Phân bổ chi phí gián tiếp
354Absorption Costing全部成本法 (quánbù chéngběn fǎ)Phương pháp chi phí toàn bộ
355Relevant Cost相关成本 (xiāngguān chéngběn)Chi phí liên quan
356Cost Pool成本汇集 (chéngběn huìjí)Nhóm chi phí
357Cost Driver成本动因 (chéngběn dòngyīn)Yếu tố gây chi phí
358Prudence Principle谨慎原则 (jǐnshèn yuánzé)Nguyên tắc thận trọng
359Consistency Principle一致性原则 (yīzhì xìng yuánzé)Nguyên tắc nhất quán
360Post-closing Trial Balance结账后试算表 (jiézhàng hòu shìsuàn biǎo)Bảng cân đối thử sau khi khóa sổ
361Annual Financial Statements年度财务报表 (niándù cáiwù bàobiǎo)Báo cáo tài chính hàng năm
362Pro Forma Financial Statements模拟财务报表 (mónǐ cáiwù bàobiǎo)Báo cáo tài chính dự phóng
363Segment Reporting分部报告 (fēnbù bàogào)Báo cáo theo phân đoạn
364Goodwill商誉 (shāngyù)Lợi thế thương mại
365Impairment Test减值测试 (jiǎnzhí cèshì)Kiểm tra tổn thất
366Cost Method成本法 (chéngběn fǎ)Phương pháp giá gốc
367Future Value未来价值 (wèilái jiàzhí)Giá trị tương lai
368Present Value现值 (xiànzhí)Giá trị hiện tại
369Discount Rate折现率 (zhéxiàn lǜ)Tỷ lệ chiết khấu
370Lease Liability租赁负债 (zūlìn fùzhài)Nợ phải trả thuê tài sản
371Corporate Governance公司治理 (gōngsī zhìlǐ)Quản trị doanh nghiệp
372Audit Trail审计追踪 (shěnjì zhuīzōng)Dấu vết kiểm toán
373Risk Management风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ)Quản lý rủi ro
374Financial Accounting财务会计 (cáiwù kuàijì)Kế toán tài chính
375Debt-to-Equity Ratio债务股权比率 (zhàiwù gǔquán bǐlǜ)Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
376Accounting Cycle会计周期 (kuàijì zhōuqī)Chu trình kế toán
377Financial Reporting财务报告 (cáiwù bàogào)Báo cáo tài chính
378Long-term Debt长期债务 (chángqī zhàiwù)Nợ dài hạn
379Short-term Debt短期债务 (duǎnqī zhàiwù)Nợ ngắn hạn
380Earnings Before Interest, Tax, Depreciation, and Amortization (EBITDA)息税折旧摊销前利润 (xī shuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn)Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ vô hình
381Equity Shareholder股东 (gǔdōng)Cổ đông
382Debt Issuance债务发行 (zhàiwù fāxíng)Phát hành nợ
383Profitability盈利能力 (yínglì nénglì)Khả năng sinh lời
384Accruals应计项 (yīngjì xiàng)Các khoản phải thu/chi trả
385Deferred Expenses递延费用 (dìyán fèiyòng)Chi phí trả trước
386Tax Liability税务负债 (shuìwù fùzhài)Nợ thuế
387Tax Shield税盾 (shuì dùn)Khiên thuế
388Consolidation合并 (hébìng)Hợp nhất
389Profit Allocation利润分配 (lìrùn fēnpèi)Phân bổ lợi nhuận
390Statement of Profit or Loss损益表 (sǔn yì biǎo)Báo cáo lãi lỗ
391Gross Profit毛利 (máo lì)Lợi nhuận gộp
392Interest Expense利息支出 (lìxī zhīchū)Chi phí lãi vay
393Debt Service Coverage Ratio (DSCR)债务偿还能力比率 (zhàiwù chánghuán nénglì bǐlǜ)Tỷ lệ bao phủ nghĩa vụ nợ
394Tax Expense税费 (shuìfèi)Chi phí thuế
395Financial Statement Analysis财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī)Phân tích báo cáo tài chính
396Public Accounting公共会计 (gōnggòng kuàijì)Kế toán công cộng
397Private Accounting私人会计 (sīrén kuàijì)Kế toán tư nhân
398Forensic Audit法务审计 (fǎwù shěnjì)Kiểm toán pháp lý
399Cash Flow Forecast现金流预测 (xiànjīn liú yùcè)Dự báo lưu chuyển tiền tệ
400Financial Management财务管理 (cáiwù guǎnlǐ)Quản lý tài chính
401Profit Center利润中心 (lìrùn zhōngxīn)Trung tâm lợi nhuận
402Credit Rating信用评级 (xìnyòng píngjí)Xếp hạng tín dụng
403Dividends Declared宣布股息 (xuānbù gǔxī)Cổ tức đã công bố
404Business Valuation企业估值 (qǐyè gūzhí)Định giá doanh nghiệp
405Tax Filing税务申报 (shuìwù shēnbào)Khai báo thuế
406Value Added Tax (VAT)增值税 (zēngzhí shuì)Thuế giá trị gia tăng
407Tax Refund税款退还 (shuìkuǎn tuìhuán)Hoàn thuế
408Tax Rate税率 (shuì lǜ)Mức thuế
409Cash Management现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ)Quản lý tiền mặt
410Credit Management信贷管理 (xìndài guǎnlǐ)Quản lý tín dụng
411Full Cost Accounting完全成本会计 (wánquán chéngběn kuàijì)Kế toán toàn bộ chi phí
412Overhead Costs管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng)Chi phí quản lý
413Cash Flow Management现金流管理 (xiànjīn liú guǎnlǐ)Quản lý dòng tiền
414Dividend Policy股息政策 (gǔxī zhèngcè)Chính sách cổ tức
415Tax Planning税务规划 (shuìwù guīhuà)Lập kế hoạch thuế
416Investment Appraisal投资评估 (tóuzī pínggū)Đánh giá đầu tư
417Depreciation Expense折旧费用 (zhéjiù fèiyòng)Chi phí khấu hao
418Lease Accounting租赁会计 (zūlìn kuàijì)Kế toán cho thuê
419Transfer Pricing转移定价 (zhuǎnyí dìngjià)Định giá chuyển nhượng
420Tax Return纳税申报表 (nàshuì shēnbàobiǎo)Tờ khai thuế
421VAT Registration增值税登记 (zēngzhí shuì dēngjì)Đăng ký thuế GTGT
422Account Reconciliation账户调节 (zhànghù tiáojié)Đối chiếu tài khoản
423Dividend Distribution股息分配 (gǔxī fēnpèi)Phân phối cổ tức
424Cost Behavior成本行为 (chéngběn xíngwéi)Hành vi chi phí
425Financial Reporting Standards财务报告准则 (cáiwù bàogào zhǔnzé)Chuẩn mực báo cáo tài chính
426Account Payable应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn)Khoản phải trả
427Account Receivable应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn)Khoản phải thu
428Profit and Loss Account损益账户 (sǔn yì zhànghù)Tài khoản lãi lỗ
429Trial Balance试算表 (shì suàn biǎo)Bảng cân đối thử
430Chart of Accounts账户分类表 (zhànghù fēnlèi biǎo)Sơ đồ tài khoản
431Financial Year财政年度 (cáizhèng nián dù)Năm tài chính
432Year-End Closing年终结账 (nián zhōng jié zhàng)Kết thúc năm tài chính
433Consolidation of Accounts会计合并 (kuàijì hébìng)Hợp nhất tài khoản
434Bank Reconciliation银行对账单 (yínháng duì zhàng dān)Đối chiếu ngân hàng
435Tax Deductible可扣除税款 (kě kòuchú shuì kuǎn)Khấu trừ thuế
436Income Tax所得税 (suǒdé shuì)Thuế thu nhập
437Business Tax营业税 (yíngyè shuì)Thuế kinh doanh
438Excise Tax消费税 (xiāofèi shuì)Thuế tiêu thụ đặc biệt
439Debt-to-Equity Ratio债务与股本比率 (zhàiwù yǔ gǔběn bǐlǜ)Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
440Expense Ratio费用比率 (fèiyòng bǐlǜ)Tỷ lệ chi phí
441Earnings Before Interest and Taxes (EBIT)利息及税前利润 (lìxī jí shuì qián lìrùn)Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
442Financial Analysis财务分析 (cáiwù fēnxī)Phân tích tài chính
443Break-even Point保本点 (bǎo běn diǎn)Điểm hòa vốn
444Accrual Basis应计制 (yīng jì zhì)Phương pháp kế toán dồn tích
445Cash Basis现金制 (xiànjīn zhì)Phương pháp kế toán tiền mặt
446Double-Entry Accounting双重记账法 (shuāngchóng jì zhàng fǎ)Phương pháp kế toán kép
447Tangible Assets有形资产 (yǒuxíng zīchǎn)Tài sản hữu hình
448Financial Position财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng)Tình hình tài chính
449Budgetary Control预算控制 (yùsuàn kòngzhì)Kiểm soát ngân sách
450Profitability Index盈利指数 (yínglì zhǐshù)Chỉ số sinh lời
451Return on Capital Employed (ROCE)投资资本回报率 (tóuzī zīběn huíbào lǜ)Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư
452Cash Conversion Cycle现金转换周期 (xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī)Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt
453Financial Leverage财务杠杆 (cáiwù gàngǎn)Đòn bẩy tài chính
454Depreciation and Amortization折旧和摊销 (zhéjiù hé tānxiāo)Khấu hao và khấu trừ
455Dividend Payment股息支付 (gǔxī zhīfù)Chi trả cổ tức
456Taxation税收 (shuìshōu)Thuế
457Tax Return纳税申报 (nàshuì shēnbào)Tờ khai thuế
458Revenue Cycle收入周期 (shōurù zhōuqī)Chu kỳ doanh thu
459Profitability Analysis盈利能力分析 (yínglì nénglì fēnxī)Phân tích khả năng sinh lời
460Financial Ratios Analysis财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī)Phân tích các chỉ số tài chính
461Activity-Based Costing (ABC)基于活动的成本计算 (jī yú huódòng de chéngběn jìsuàn)Kế toán chi phí dựa trên hoạt động
462Standard Costing标准成本计算 (biāozhǔn chéngběn jìsuàn)Kế toán chi phí tiêu chuẩn
463Variable Costing变动成本计算 (biàndòng chéngběn jìsuàn)Kế toán chi phí biến đổi
464Cost-Volume-Profit Analysis (CVP)成本-产量-利润分析 (chéngběn – chǎnliàng – lìrùn fēnxī)Phân tích chi phí – khối lượng – lợi nhuận
465Profit Optimization利润优化 (lìrùn yōuhuà)Tối ưu hóa lợi nhuận
466Account Reconciliation账户对账 (zhànghù duìzhàng)Đối chiếu tài khoản
467Financial Planning财务规划 (cáiwù guīhuà)Kế hoạch tài chính
468Financial Auditor财务审计员 (cáiwù shěnjì yuán)Kiểm toán viên tài chính
469Audit Trail审计踪迹 (shěnjì zōngjì)Dấu vết kiểm toán
470Accounting Information System会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng)Hệ thống thông tin kế toán
471Depreciation Schedule折旧计划 (zhéjiù jìhuà)Lịch trình khấu hao
472Accrual Accounting权责发生制会计 (quán zé fāshēng zhì kuàijì)Kế toán dồn tích
473Cash Basis Accounting现金基础会计 (xiànjīn jīchǔ kuàijì)Kế toán cơ sở tiền mặt
474Credit Risk信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn)Rủi ro tín dụng
475Credit Analysis信用分析 (xìnyòng fēnxī)Phân tích tín dụng
476Asset Management资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ)Quản lý tài sản
477Financial Risk Management财务风险管理 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ)Quản lý rủi ro tài chính
478Strategic Financial Planning战略财务规划 (zhànlüè cáiwù guīhuà)Kế hoạch tài chính chiến lược
479Mergers and Acquisitions (M&A)并购 (bìnggòu)Sáp nhập và mua lại
480Corporate Finance企业融资 (qǐyè róngzī)Tài chính doanh nghiệp
481Capital Investment资本投资 (zīběn tóuzī)Đầu tư vốn
482Tax Deduction税收扣除 (shuìshōu kòuchú)Khấu trừ thuế
483Financial Controller财务主管 (cáiwù zhǔguǎn)Giám đốc tài chính
484Financial Statement Preparation财务报表编制 (cáiwù bàobiǎo biānzhì)Chuẩn bị báo cáo tài chính
485Budget Variance Analysis预算差异分析 (yùsuàn chāyì fēnxī)Phân tích chênh lệch ngân sách
486Tax Compliance税务合规 (shuìwù héguī)Tuân thủ thuế
487Return on Sales (ROS)销售回报率 (xiāoshòu huíbào lǜ)Lợi nhuận trên doanh thu (ROS)
488Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA)息税折旧摊销前利润 (xī shuì zhéjiù tánxiāo qián lìrùn)Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ (EBITDA)
489Amortization Expense摊销费用 (tānxiāo fèiyòng)Chi phí phân bổ
490Depreciation and Amortization折旧与摊销 (zhéjiù yǔ tānxiāo)Khấu hao và phân bổ
491Inventory Valuation存货估值 (cún huò gū zhí)Định giá tồn kho
492Cash Equivalents现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù)Tương đương tiền
493Cash Flow from Operations营运现金流 (yíngyùn xiànjīn liú)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
494Cash Flow from Investing投资现金流 (tóuzī xiànjīn liú)Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
495Cash Flow from Financing融资现金流 (róngzī xiànjīn liú)Dòng tiền từ hoạt động tài chính
496Accrual Accounting应计会计 (yìngjì kuàijì)Kế toán dồn tích
497Deferred Revenue延期收入 (yánqī shōurù)Doanh thu hoãn lại
498Financial Reporting财务报告 (cáiwù bào gào)Báo cáo tài chính
499Working Capital Management营运资金管理 (yíngyùn zījīn guǎnlǐ)Quản lý vốn lưu động
500Full Cost Accounting全成本会计 (quán chéngběn kuàijì)Kế toán chi phí toàn phần
501Contribution Margin贡献利润 (gòngxiàn lìrùn)Biên lợi nhuận đóng góp
502Sales Revenue销售收入 (xiāoshòu shōurù)Doanh thu bán hàng
503Gross Margin毛利率 (máo lì lǜ)Biên lợi nhuận gộp
504Equity Financing股本融资 (gǔběn róngzī)Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu
505Business Strategy商业战略 (shāngyè zhànlüè)Chiến lược kinh doanh
506Working Capital Ratio营运资本比率 (yíngyùn zījīn bǐlǜ)Tỷ lệ vốn lưu động
507Investment Income投资收入 (tóuzī shōurù)Thu nhập từ đầu tư
508Income Statement收益表 (shōuyì biǎo)Báo cáo thu nhập
509Statement of Changes in Equity所有者权益变动表 (suǒyǒu zhě quán yì biàndòng biǎo)Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
510Audit Report审计报告 (shěnjì bào gào)Báo cáo kiểm toán
511Depreciation Method折旧方法 (zhéjiù fāngfǎ)Phương pháp khấu hao
512Straight-Line Depreciation直线法折旧 (zhíxiàn fǎ zhéjiù)Khấu hao theo phương pháp đường thẳng
513Declining Balance Depreciation递减法折旧 (dìjiǎn fǎ zhéjiù)Khấu hao theo phương pháp dư thừa
514Tax Deductible税前扣除 (shuì qián kòuchú)Khấu trừ thuế
515Taxable Year纳税年度 (nà shuì nián dù)Năm thuế
516Corporate Tax公司税 (gōngsī shuì)Thuế doanh nghiệp
517Tax Return纳税申报表 (nà shuì shēn bào biǎo)Tờ khai thuế
518Shareholder Equity股东权益 (gǔdōng quán yì)Vốn chủ sở hữu
519Dividend Payout分红支付 (fēn hóng zhīfù)Chi trả cổ tức
520Capital Gains资本收益 (zīběn shōuyì)Lợi nhuận vốn
521Prepaid Expense预付费用 (yù fù fèiyòng)Chi phí trả trước
522Earnings Growth盈利增长 (yínglì zēngzhǎng)Tăng trưởng lợi nhuận
523Tax Deferred税务递延 (shuìwù dìyán)Thuế hoãn lại
524Tax Exemption税务豁免 (shuìwù huòmiǎn)Miễn thuế
525Withholding Tax预扣税 (yù kòu shuì)Thuế khấu trừ
526Financial Statement Analysis财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēn xī)Phân tích báo cáo tài chính
527Net Present Value (NPV)净现值 (jìng xiàn zhí)Giá trị hiện tại ròng
528Inventory Valuation库存估值 (kùcún gūzhí)Định giá hàng tồn kho
529Bad Debt Expense坏账费用 (huài zhàng fèiyòng)Chi phí nợ xấu
530Write-off注销 (zhùxiāo)Xóa bỏ nợ
531Profitability Ratio盈利比率 (yínglì bǐlǜ)Tỷ lệ lợi nhuận
532Inventory Turnover库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ)Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho
533Interest Expense利息费用 (lìxī fèiyòng)Chi phí lãi vay
534Cash Flow from Operations来自经营活动的现金流 (lái zì jīngyíng huódòng de xiànjīn liú)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
535Cash Flow from Investing来自投资活动的现金流 (lái zì tóuzī huódòng de xiànjīn liú)Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
536Cash Flow from Financing来自融资活动的现金流 (lái zì róngzī huódòng de xiànjīn liú)Dòng tiền từ hoạt động tài trợ
537Financial Statement Auditing财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì)Kiểm toán báo cáo tài chính
538Payroll Tax工资税 (gōngzī shuì)Thuế tiền lương
539Accounts Payable应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn)Các khoản phải trả
540Accounts Receivable应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn)Các khoản phải thu
541Goodwill Impairment商誉减值 (shāngyù jiǎnzhí)Sự giảm giá trị của lợi thế thương mại
542Income Tax Expense所得税费用 (suǒdé shuì fèiyòng)Chi phí thuế thu nhập
543Taxable Income应纳税所得额 (yīng nà shuì suǒdé é)Thu nhập chịu thuế
544Double-Entry Bookkeeping双重记账法 (shuāngchóng jìzhàng fǎ)Phương pháp kế toán kép
545Debt-to-Equity Ratio负债股本比率 (fùzhài gǔběn bǐlǜ)Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
546Financial Lease融资租赁 (róngzī zūlìn)Thuê tài chính
547Accrued Expenses应计费用 (yīng jì fèiyòng)Chi phí phải trả
548Unused Tax Credits未使用的税收抵免 (wèi shǐyòng de shuìshōu dǐmiǎn)Các khoản tín dụng thuế chưa sử dụng
549Operating Lease营业租赁 (yíngyè zūlìn)Thuê hoạt động
550Market Capitalization市场资本化 (shìchǎng zīběn huà)Vốn hóa thị trường
551Variable Costs可变成本 (kě biàn chéngběn)Chi phí biến đổi
552Debt Restructuring债务重组 (zhàiwù chóngzǔ)Tái cấu trúc nợ
553Cross-Border Transactions跨境交易 (kuà jìng jiāoyì)Giao dịch xuyên biên giới
554Subsidiary子公司 (zǐ gōngsī)Công ty con
555Parent Company母公司 (mǔ gōngsī)Công ty mẹ
556Dividends Payable应付股息 (yīng fù gǔxī)Cổ tức phải trả
557Corporate Tax Rate公司税率 (gōngsī shuìlǜ)Thuế suất doanh nghiệp
558After-tax Profit税后利润 (shuì hòu lìrùn)Lợi nhuận sau thuế
559Solvency Ratio偿债比率 (cháng zhài bǐlǜ)Tỷ lệ khả năng thanh toán
560Debt Covenant债务契约 (zhàiwù qìyuē)Điều khoản nợ
561Operating Profit Margin营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ)Biên lợi nhuận hoạt động
562Net Profit Margin净利率 (jìng lì lǜ)Biên lợi nhuận ròng
563Comprehensive Income综合收入 (zōnghé shōurù)Thu nhập toàn diện
564Debt Service Coverage Ratio债务偿还比率 (zhàiwù chánghuán bǐlǜ)Tỷ lệ khả năng trả nợ
565Year-End Financial Statements年终财务报表 (niánzhōng cáiwù bàobiǎo)Báo cáo tài chính cuối năm
566Accounting Method会计方法 (kuàijì fāngfǎ)Phương pháp kế toán
567Standard Costing标准成本法 (biāozhǔn chéngběn fǎ)Phương pháp định mức chi phí
568Absorption Costing吸收成本法 (xīshōu chéngběn fǎ)Phương pháp tính chi phí hấp thụ
569Activity-Based Costing (ABC)基于活动的成本计算法 (jīyú huódòng de chéngběn jìsuàn fǎ)Phương pháp kế toán chi phí theo hoạt động
570Deferred Income Tax递延所得税 (dìyán suǒdé shuì)Thuế thu nhập hoãn lại
571Taxable Event应税事项 (yīng shuì shìxiàng)Sự kiện chịu thuế
572Deferred Tax Liability递延所得税负债 (dìyán suǒdé shuì fùzhài)Nợ thuế thu nhập hoãn lại
573Deferred Tax Asset递延所得税资产 (dìyán suǒdé shuì zīchǎn)Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
574Financial Performance财务表现 (cáiwù biǎoxiàn)Hiệu suất tài chính
575Selling, General and Administrative Expenses (SG&A)销售、一般与行政费用 (xiāoshòu, yìbān yǔ xíngzhèng fèiyòng)Chi phí bán hàng, quản lý và hành chính
576Accounts Receivable应收账款 (yīng shōu zhàngkuǎn)Phải thu khách hàng
577Accounts Payable应付账款 (yīng fù zhàngkuǎn)Phải trả người bán
578Acquisition收购 (shōugòu)Mua lại
579Divestiture剥离 (bōlí)Tách rời, bán tài sản
580Leverage杠杆 (gànggǎn)Đòn bẩy
581Cost of Capital资本成本 (zīběn chéngběn)Chi phí vốn
582Weighted Average Cost of Capital (WACC)加权平均资本成本 (jiāquán píngjūn zīběn chéngběn)Chi phí vốn bình quân gia quyền
583EBITDA (Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization)息税折旧及摊销前利润 (xī shuì zhéjiù jí tānxiāo qián lìrùn)Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ
584Operating Leverage营业杠杆 (yíngyè gànggǎn)Đòn bẩy hoạt động
585Dividends Per Share每股股息 (měi gǔ gǔxī)Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
586Cost of Goods Manufactured (COGM)制造成本 (zhìzào chéngběn)Chi phí hàng hóa sản xuất
587Tax Expense税务费用 (shuìwù fèiyòng)Chi phí thuế
588Tax Rate税率 (shuìlǜ)Mức thuế
589Profit and Loss Account利润与亏损账户 (lìrùn yǔ kuīsǔn zhànghù)Tài khoản lãi lỗ
590Generally Accepted Accounting Principles (GAAP)一般公认会计原则 (yìbān gōngrèn kuàijì yuánzé)Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung
591Working Capital Cycle营运资本周期 (yíngyùn zīběn zhōuqī)Chu kỳ vốn lưu động
592Statement of Retained Earnings留存收益表 (liúcún shōuyì biǎo)Báo cáo lợi nhuận giữ lại
593Chart of Accounts账户科目表 (zhànghù kēmù biǎo)Sổ kế toán phân loại
594Double Declining Balance Depreciation双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ)Khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần
595Units of Production Depreciation生产单位法折旧 (shēngchǎn dānwèi fǎ zhéjiù)Khấu hao theo phương pháp đơn vị sản xuất
596Capitalization资本化 (zīběnhuà)Vốn hóa
597Accrual Basis Accounting应计制会计 (yìngjì zhì kuàijì)Kế toán theo phương pháp dồn tích
598Internal Audit内部审计 (nèi bù shěnjì)Kiểm toán nội bộ
599Taxable Income应纳税所得额 (yīng nàshuì suǒdé é)Thu nhập chịu thuế
600Taxable Base税基 (shuì jī)Cơ sở thuế
601Taxable Event应税事项 (yīngshuì shìxiàng)Sự kiện chịu thuế
602Tax Liability税务责任 (shuìwù zérèn)Nghĩa vụ thuế
603Payroll薪资 (xīn zī)Tiền lương
604Pension Fund养老金 (yǎnglǎo jīn)Quỹ hưu trí
605Employee Benefits员工福利 (yuángōng fúlì)Phúc lợi nhân viên
606Accrued Revenues应计收入 (yìngjì shōurù)Doanh thu phải thu
607Bookkeeping记账 (jì zhàng)Công việc kế toán
608Debt Management债务管理 (zhàiwù guǎnlǐ)Quản lý nợ
609Financial Control财务控制 (cáiwù kòngzhì)Kiểm soát tài chính
610Profit and Loss Statement (P&L)利润与亏损表 (lìrùn yǔ kuīsǔn biǎo)Báo cáo lãi lỗ
611Expense Matching Principle费用配比原则 (fèiyòng pèibǐ yuánzé)Nguyên tắc phù hợp chi phí
612Provisions准备金 (zhǔnbèijīn)Dự phòng
613Net Profit净利 (jìng lì)Lợi nhuận ròng
614Dividend Distribution分红 (fēn hóng)Phân chia cổ tức
615Minority Interest少数股东权益 (shàoshù gǔdōng quányì)Quyền lợi cổ đông thiểu số
616Unpaid Taxes未缴税款 (wèi jiǎo shuì kuǎn)Thuế chưa trả
617Payment Terms付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn)Điều khoản thanh toán
618Accrual Basis Accounting权责发生制 (quán zé fāshēng zhì)Kế toán dồn tích
619Inventory Valuation存货估价 (cún huò gū jià)Định giá hàng tồn kho
620Business Combination企业合并 (qǐyè hébìng)Sáp nhập doanh nghiệp
621Amortization Schedule摊销计划 (tānxiāo jìhuà)Lịch trình khấu trừ
622Break-even Analysis盈亏平衡分析 (yíng kuī pínghéng fēnxī)Phân tích điểm hòa vốn
623Quick Ratio酸性测试比率 (suān xìng cèshì bǐlǜ)Tỷ lệ nhanh
624Earnings Before Interest and Tax (EBIT)息税前利润 (xīshuì qián lìrùn)Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
625Earnings Before Interest, Tax, Depreciation, and Amortization (EBITDA)息税折旧摊销前利润 (xīshuì zhējiù tānxiāo qián lìrùn)Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ
626Contingent Liabilities或有负债 (huò yǒu fùzhài)Nợ tiềm tàng
627Financial Leverage Ratio财务杠杆比率 (cáiwù gàngǎn bǐlǜ)Tỷ lệ đòn bẩy tài chính
628Cost Center成本中心 (chéngběn zhōngxīn)Trung tâm chi phí
629Chief Financial Officer (CFO)首席财务官 (shǒuxí cáiwù guān)Giám đốc tài chính
630Non-operating Profit非营业利润 (fēi yíngyè lìrùn)Lợi nhuận ngoài hoạt động
631Audit Trail审计痕迹 (shěnjì hénjì)Dấu vết kiểm toán
632Contingency Fund应急基金 (yìngjí jījīn)Quỹ dự phòng
633Debt-to-equity Ratio负债权益比 (fùzhài quányì bǐ)Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
634Selling, General, and Administrative Expense (SG&A)销售、一般和管理费用 (xiāoshòu, yībān hé guǎnlǐ fèiyòng)Chi phí bán hàng, quản lý và hành chính
635Balance Sheet Equation资产负债表方程 (zīchǎn fùzhài biǎo fāngchéng)Phương trình bảng cân đối kế toán
636Liquidity Ratio流动性比率 (liúdòngxìng bǐlǜ)Tỷ lệ thanh khoản
637Accrual Accounting应计会计 (yīngjì kuàijì)Kế toán dồn tích
638Invoice发票 (fāpiào)Hóa đơn
639Purchase Order采购订单 (cǎigòu dìngdān)Đơn đặt hàng
640Financial Year财务年度 (cáiwù niándù)Năm tài chính
641Operational Risk操作风险 (cāozuò fēngxiǎn)Rủi ro hoạt động
642Taxable Event应税事件 (yīng shuì shìjiàn)Sự kiện chịu thuế
643Working Capital Requirement营运资本需求 (yíngyùn zīběn xūqiú)Nhu cầu vốn lưu động
644Tax Filing Deadline税务申报截止日期 (shuìwù shēnbào jiézhǐ rìqī)Hạn chót nộp thuế
645Foreign Exchange Risk外汇风险 (wàihuì fēngxiǎn)Rủi ro tỷ giá ngoại tệ
646Internal Control System内部控制系统 (nèibù kòngzhì xìtǒng)Hệ thống kiểm soát nội bộ
647Cost Structure成本结构 (chéngběn jiégòu)Cấu trúc chi phí
648Break-even Point盈亏平衡点 (yíng kuī pínghéng diǎn)Điểm hòa vốn
649Earnings Before Interest and Taxes (EBIT)税前息前利润 (shuì qián xī qián lìrùn)Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
650Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA)税前息前折旧和摊销利润 (shuì qián xī qián zhējiù hé tānxiāo lìrùn)Lợi nhuận trước thuế, lãi vay, khấu hao và khấu trừ
651Depreciation折旧 (zhējiù)Khấu hao
652Accounts Receivable Turnover应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ)Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu
653Accounts Payable Turnover应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ)Tỷ lệ vòng quay các khoản phải trả
654Cash Flow from Operations经营活动产生的现金流 (jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liú)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
655Shareholder Value股东价值 (gǔdōng jiàzhí)Giá trị cổ đông
656Accrual Basis Accounting应计会计 (yīng jì kuàijì)Kế toán dồn tích
657Audit Trail审计痕迹 (shěnjì hénjī)Dấu vết kiểm toán
658Contribution Margin边际利润 (biānjì lìrùn)Biên lợi nhuận đóng góp
659Depreciation Expense折旧费用 (zhējiù fèiyòng)Chi phí khấu hao
660Share Capital股本 (gǔběn)Vốn cổ phần
661Business Entity企业实体 (qǐyè shítǐ)Thực thể doanh nghiệp
662Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA)息税折旧摊销前利润 (xī shuì zhējiù tānxiāo qián lìrùn)Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ
663Deferred Tax递延税款 (dìyán shuì kuǎn)Thuế hoãn lại
664Depreciation Method折旧方法 (zhējiù fāngfǎ)Phương pháp khấu hao
665Accelerated Depreciation加速折旧 (jiāsù zhējiù)Khấu hao nhanh
666Straight-Line Depreciation直线法折旧 (zhíxiàn fǎ zhējiù)Phương pháp khấu hao theo đường thẳng
667Gross Profit Calculation毛利计算 (máo lì jìsuàn)Tính toán lợi nhuận gộp
668Return on Equity (ROE)权益回报率 (quányì huíbào lǜ)Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
669Debt-to-Asset Ratio债务资产比率 (zhàiwù zīchǎn bǐlǜ)Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản
670Liquidity Ratios流动性比率 (liúdòng xìng bǐlǜ)Các chỉ số thanh khoản
671Profitability Ratios盈利性比率 (yínglì xìng bǐlǜ)Các chỉ số khả năng sinh lời
672Solvency Ratios偿债能力比率 (cháng zhài nénglì bǐlǜ)Các chỉ số khả năng thanh toán nợ
673Asset Utilization资产利用率 (zīchǎn lìyòng lǜ)Tỷ lệ sử dụng tài sản
674Stockholders’ Equity股东资本 (gǔdōng zīběn)Vốn cổ đông
675Receivables应收款项 (yīng shōu kuǎnxiàng)Các khoản phải thu
676Payables应付款项 (yīng fù kuǎnxiàng)Các khoản phải trả
677Capital Gains Tax资本利得税 (zīběn lìdé shuì)Thuế lợi nhuận vốn
678Accounts Reconciliation对账 (duìzhàng)Đối chiếu tài khoản
679Depreciation Schedule折旧表 (zhējiù biǎo)Lịch trình khấu hao
680Income Statement收入表 (shōurù biǎo)Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
681Interim Financial Report临时财务报告 (línshí cáiwù bàogào)Báo cáo tài chính tạm thời
682Cash Reserves现金储备 (xiànjīn chǔbèi)Dự trữ tiền mặt
683Capital Contribution资本出资 (zīběn chūzī)Đóng góp vốn
684Interest Rate利率 (lìlǜ)Lãi suất
685Independent Auditor独立审计员 (dúlì shěnjì yuán)Kiểm toán viên độc lập
686Auditing Standards审计标准 (shěnjì biāozhǔn)Tiêu chuẩn kiểm toán
687Asset Impairment资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí)Sự suy giảm giá trị tài sản
688Tax Deductible Expenses可扣除费用 (kě kòuchú fèiyòng)Chi phí có thể khấu trừ
689Loss Carryforward损失结转 (sǔnshī jiézhuǎn)Kết chuyển lỗ
690Corporate Tax Return公司税务申报表 (gōngsī shuìwù shēnbàobiǎo)Tờ khai thuế doanh nghiệp
691Earnings Before Interest and Taxes (EBIT)利息和税前利润 (lìxī hé shuì qián lìrùn)Lợi nhuận trước lãi và thuế
692Minority Interest少数股东权益 (shǎoshù gǔdōng quányì)Lợi ích thiểu số
693Corporate Social Responsibility (CSR)企业社会责任 (qǐyè shèhuì zérèn)Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
694Fixed Asset Management固定资产管理 (gùdìng zīchǎn guǎnlǐ)Quản lý tài sản cố định
695Mergers and Acquisitions (M&A)合并与收购 (hébìng yǔ shōugòu)Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp
696Net Working Capital净营运资本 (jìng yíngyùn zīběn)Vốn lưu động ròng
697Operating Cash Flow经营现金流量 (jīngyíng xiànjīn liúliàng)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
698Net Operating Income (NOI)净经营收入 (jìng jīngyíng shōurù)Thu nhập ròng từ hoạt động kinh doanh
699Discounted Cash Flow (DCF)贴现现金流 (tiēxiàn xiànjīn liú)Dòng tiền chiết khấu
700Economic Value Added (EVA)经济增加值 (jīngjì zēngjiā zhí)Giá trị kinh tế gia tăng
701Residual Income剩余收入 (shèngyú shōurù)Thu nhập thặng dư
702Activity-Based Costing (ABC)作业成本核算 (zuòyè chéngběn hésuàn)Phương pháp kế toán chi phí dựa trên hoạt động
703Debt Service Coverage Ratio (DSCR)债务偿付覆盖率 (zhàiwù chángfù fùgàilǜ)Tỷ lệ bao phủ chi trả nợ
704Days Sales Outstanding (DSO)应收账款天数 (yīngshōu zhàngkuǎn tiānshù)Số ngày thu hồi công nợ
705Days Payable Outstanding (DPO)应付账款天数 (yīngfù zhàngkuǎn tiānshù)Số ngày trả nợ
706Operating Expenditure (OpEx)运营支出 (yùnyíng zhīchū)Chi phí hoạt động
707Total Shareholder Return (TSR)总股东回报 (zǒng gǔdōng huíbào)Tổng lợi nhuận cổ đông
708Tax Evasion逃税 (táoshuì)Trốn thuế
709Compliance合规 (héguī)Tuân thủ
710Credit Control信贷控制 (xìndài kòngzhì)Kiểm soát tín dụng
711Audit Risk审计风险 (shěnjì fēngxiǎn)Rủi ro kiểm toán
712Financial Distress财务困境 (cáiwù kùnjìng)Khó khăn tài chính
713Accounting Assumptions会计假设 (kuàijì jiǎshè)Giả định kế toán
714Revenue Realization Principle收入实现原则 (shōurù shíxiàn yuánzé)Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
715Going Concern Principle持续经营原则 (chíxù jīngyíng yuánzé)Nguyên tắc hoạt động liên tục
716Equity Multiplier权益乘数 (quányì chéngshù)Hệ số nhân vốn chủ sở hữu
717Risk Assessment风险评估 (fēngxiǎn pínggū)Đánh giá rủi ro
718Operational Efficiency运营效率 (yùnyíng xiàolǜ)Hiệu quả hoạt động
719Liquidation Value清算价值 (qīngsuàn jiàzhí)Giá trị thanh lý
720Business Continuity企业连续性 (qǐyè liánxù xìng)Liên tục kinh doanh
721Revenue Expenditure收入支出 (shōurù zhīchū)Chi tiêu doanh thu
722Unearned Revenue预收收入 (yùshōu shōurù)Doanh thu chưa thực hiện
723Contribution Margin边际贡献率 (biānjì gòngxiàn lǜ)Tỷ suất đóng góp
724Working Capital流动资金 (liúdòng zījīn)Vốn lưu động
725Operating Cycle营运周期 (yíngyùn zhōuqī)Chu kỳ hoạt động
726Net Profit Margin净利润率 (jìng lìrùn lǜ)Biên lợi nhuận ròng
727Gross Profit Margin毛利润率 (máo lìrùn lǜ)Biên lợi nhuận gộp
728Audit Committee审计委员会 (shěnjì wěiyuánhuì)Ủy ban kiểm toán
729Allowance for Bad Debts坏账拨备 (huàizhàng bōbèi)Dự phòng tổn thất tài sản
730Expense Accrual费用应计 (fèiyòng yīngjì)Ghi nhận chi phí
731Common Size Analysis比例分析 (bǐlì fēnxī)Phân tích theo tỷ lệ
732Vertical Analysis纵向分析 (zòngxiàng fēnxī)Phân tích dọc
733Horizontal Analysis横向分析 (héngxiàng fēnxī)Phân tích ngang
734Materiality Principle重要性原则 (zhòngyàoxìng yuánzé)Nguyên tắc trọng yếu
735Conservatism Principle稳健原则 (wěnjiàn yuánzé)Nguyên tắc thận trọng
736Full Disclosure Principle充分披露原则 (chōngfèn pīlù yuánzé)Nguyên tắc công khai đầy đủ
737Expense Cycle费用循环 (fèiyòng xúnhuán)Chu kỳ chi phí
738Investment Cycle投资循环 (tóuzī xúnhuán)Chu kỳ đầu tư
739Compliance Audit合规审计 (hégé shěnjì)Kiểm toán tuân thủ
740Cost Control成本控制 (chéngběn kòngzhì)Kiểm soát chi phí
741Environmental Accounting环境会计 (huánjìng kuàijì)Kế toán môi trường
742Payroll Accounting工资会计 (gōngzī kuàijì)Kế toán tiền lương
743Debt-to-Equity Ratio资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ)Tỷ lệ nợ trên vốn
744Current Ratio流动资产比率 (liúdòng zīchǎn bǐlǜ)Tỷ lệ tài sản lưu động
745Accounts Receivable Turnover应收账款周转率 (yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ)Vòng quay khoản phải thu
746Accounts Payable Turnover应付账款周转率 (yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ)Vòng quay khoản phải trả
747Breakeven Sales盈亏平衡销售额 (yíngkuī pínghéng xiāoshòu’é)Doanh thu hòa vốn
748Overhead Rate间接费用率 (jiànjiē fèiyòng lǜ)Tỷ lệ chi phí chung
749Responsibility Center责任中心 (zérèn zhōngxīn)Trung tâm trách nhiệm
750Investment Center投资中心 (tóuzī zhōngxīn)Trung tâm đầu tư
751Revenue Center收入中心 (shōurù zhōngxīn)Trung tâm doanh thu
752Divisional Accounting部门会计 (bùmén kuàijì)Kế toán bộ phận
753Consolidation Accounting合并会计 (hébìng kuàijì)Kế toán hợp nhất
754Financial Reporting Standards财务报告标准 (cáiwù bàogào biāozhǔn)Chuẩn mực báo cáo tài chính
755Dividend Payment股息支付 (gǔxí zhīfù)Thanh toán cổ tức
756Accrued Revenue应计收入 (yīng jì shōurù)Doanh thu dồn tích
757Provision计提 (jìtí)Dự phòng
758Labor Costs人工成本 (réngōng chéngběn)Chi phí lao động
759Material Costs材料成本 (cáiliào chéngběn)Chi phí nguyên vật liệu
760Overstated Income夸大收入 (kuādà shōurù)Thu nhập bị khai khống
761Understated Expense少报费用 (shǎobào fèiyòng)Chi phí bị khai thấp
762Accounting Scandal会计丑闻 (kuàijì chǒuwén)Vụ bê bối kế toán
763Financial Irregularities财务违规 (cáiwù wéiguī)Bất thường tài chính
764Subsidiary Ledger辅助账本 (fǔzhù zhàngběn)Sổ phụ
765Calendar Year日历年度 (rìlì niándù)Năm dương lịch
766Accounting Estimate会计估计 (kuàijì gūjì)Ước tính kế toán
767Performance Indicator绩效指标 (jìxiào zhǐbiāo)Chỉ số hiệu suất
768Financial Health财务健康状况 (cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng)Tình hình tài chính
769Asset Turnover Ratio资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ)Tỷ lệ quay vòng tài sản
770Accounting Fraud会计欺诈 (kuàijì qīzhà)Gian lận kế toán
771Creative Accounting创意会计 (chuàngyì kuàijì)Kế toán sáng tạo
772Financial Statement Manipulation财务报表操控 (cáiwù bàobiǎo cāokòng)Thao túng báo cáo tài chính
773Unqualified Audit Opinion无保留审计意见 (wú bǎoliú shěnjì yìjiàn)Ý kiến kiểm toán không bảo lưu
774Qualified Audit Opinion保留审计意见 (bǎoliú shěnjì yìjiàn)Ý kiến kiểm toán bảo lưu
775Adverse Audit Opinion否定审计意见 (fǒudìng shěnjì yìjiàn)Ý kiến kiểm toán không chấp nhận
776Material Misstatement重大错报 (zhòngdà cuòbào)Sai sót trọng yếu
777Fraud Risk欺诈风险 (qīzhà fēngxiǎn)Rủi ro gian lận
778Audit Sampling审计抽样 (shěnjì chōuyàng)Lấy mẫu kiểm toán
779Analytical Procedure分析程序 (fēnxī chéngxù)Thủ tục phân tích
780Internal Auditor内部审计员 (nèibù shěnjìyuán)Kiểm toán viên nội bộ
781External Auditor外部审计员 (wàibù shěnjìyuán)Kiểm toán viên bên ngoài
782Regulatory Compliance法规遵循 (fǎguī zūnxún)Tuân thủ quy định
783Enterprise Resource Planning (ERP)企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà)Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
784Withholding Tax预扣税 (yùkòu shuì)Thuế khấu trừ tại nguồn
785Deferred Tax递延税项 (dìyán shuìxiàng)Thuế hoãn lại
786Effective Tax Rate实际税率 (shíjì shuìlǜ)Thuế suất thực tế
787Tax Planning税务筹划 (shuìwù chóuhuà)Lập kế hoạch thuế
788Compliance Audit合规审计 (héguī shěnjì)Kiểm toán tuân thủ
789Operational Audit运营审计 (yùnyíng shěnjì)Kiểm toán hoạt động
790Financial Modeling财务建模 (cáiwù jiànmó)Lập mô hình tài chính
791Inventory Valuation存货计价 (cúnhuò jìjià)Định giá hàng tồn kho
792Weighted Average Cost加权平均成本法 (jiāquán píngjūn chéngběn fǎ)Phương pháp chi phí trung bình gia quyền
793Payback Period投资回收期 (tóuzī huíshōu qī)Thời gian hoàn vốn
794Operating Profit Margin运营利润率 (yùnyíng lìrùn lǜ)Tỷ suất lợi nhuận hoạt động
795Free Cash Flow (FCF)自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú)Dòng tiền tự do
796Financial Derivatives金融衍生工具 (jīnróng yǎnshēng gōngjù)Công cụ tài chính phái sinh
797Hedge Accounting套期保值会计 (tào qī bǎozhí kuàijì)Kế toán phòng ngừa rủi ro
798Revaluation重估 (chónggū)Định giá lại
799Dividends Payable应付股利 (yīngfù gǔlì)Cổ tức phải trả
800Revenue Growth Rate收入增长率 (shōurù zēngzhǎng lǜ)Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu
801Balanced Scorecard平衡计分卡 (pínghéng jìfēn kǎ)Thẻ điểm cân bằng
802Operating Cycle运营周期 (yùnyíng zhōuqī)Chu kỳ hoạt động
803Obsolescence陈旧过时 (chénjiù guòshí)Hao mòn lạc hậu
804Inventory Management库存管理 (kùcún guǎnlǐ)Quản lý hàng tồn kho
805Revenue Expenditure收入性支出 (shōurùxìng zhīchū)Chi phí doanh thu
806Bad Debts坏账 (huài zhàng)Nợ xấu
807Provision for Doubtful Debts坏账准备 (huài zhàng zhǔnbèi)Dự phòng nợ phải thu khó đòi
808Market Risk市场风险 (shìchǎng fēngxiǎn)Rủi ro thị trường
809Compliance Risk合规风险 (hégé fēngxiǎn)Rủi ro tuân thủ
810Ratio Analysis比率分析 (bǐlǜ fēnxī)Phân tích tỷ lệ
811Job Order Costing订单成本计算 (dìngdān chéngběn jìsuàn)Tính giá thành theo đơn hàng
812Process Costing流程成本计算 (liúchéng chéngběn jìsuàn)Tính giá thành theo quy trình
813Master Budget主预算 (zhǔ yùsuàn)Ngân sách tổng thể
814Operating Budget运营预算 (yùnyíng yùsuàn)Ngân sách hoạt động
815Rolling Budget滚动预算 (gǔndòng yùsuàn)Ngân sách cuốn chiếu
816Zero-Based Budgeting (ZBB)零基预算 (língjī yùsuàn)Lập ngân sách từ đầu
817Incremental Budgeting增量预算 (zēngliàng yùsuàn)Ngân sách gia tăng
818Contribution Margin贡献边际 (gòngxiàn biānjì)Lợi nhuận cận biên
819Marginal Costing边际成本法 (biānjì chéngběn fǎ)Phương pháp tính chi phí biên
820Accounts Receivable Turnover应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ)Vòng quay khoản phải thu
821Inventory Turnover存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ)Vòng quay hàng tồn kho
822Accounts Payable Turnover应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ)Vòng quay khoản phải trả
823Capital Budgeting资本预算决策 (zīběn yùsuàn juécè)Quyết định ngân sách vốn
824Discounted Payback Period折现回收期 (zhéxiàn huíshōu qī)Thời gian hoàn vốn chiết khấu
825Debt-to-Equity Ratio债务权益比率 (zhàiwù quányì bǐlǜ)Tỷ lệ nợ trên vốn
826Debt Service Coverage Ratio (DSCR)债务偿付比率 (zhàiwù chángfù bǐlǜ)Tỷ lệ bao phủ nợ
827Interest Coverage Ratio利息覆盖率 (lìxí fùgài lǜ)Tỷ lệ bao phủ lãi
828Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA)息税折旧摊销前利润 (xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn)Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ
829Equity Multiplier权益倍数 (quányì bèishù)Hệ số nhân vốn
830Bad Debt Expense坏账费用 (huàizhàng fèiyòng)Chi phí nợ xấu
831Credit Policy信贷政策 (xìndài zhèngcè)Chính sách tín dụng
832Generally Accepted Accounting Principles (GAAP)一般公认会计原则 (yībān gōngrèn kuàijì yuánzé)Nguyên tắc kế toán chung
833Expense Report费用报表 (fèiyòng bàobiǎo)Báo cáo chi phí
834General Journal总账日记账 (zǒngzhàng rìjì zhàng)Sổ nhật ký chung
835Ledger分类账 (fēnlèi zhàng)Sổ cái
836Other Income其他收入 (qítā shōurù)Thu nhập khác
837Other Expenses其他费用 (qítā fèiyòng)Chi phí khác
838Interim Financial Statements中期财务报表 (zhōngqí cáiwù bàobiǎo)Báo cáo tài chính giữa kỳ
839Tax Deductible Expenses可抵扣费用 (kě dǐkòu fèiyòng)Chi phí được khấu trừ thuế
840Goods and Services Tax (GST)商品及服务税 (shāngpǐn jí fúwù shuì)Thuế hàng hóa và dịch vụ
841Ledger Account总账账户 (zǒngzhàng zhànghù)Tài khoản sổ cái
842Adjusted Trial Balance调整后试算平衡表 (tiáozhěng hòu shìsuàn pínghéng biǎo)Bảng cân đối thử sau điều chỉnh
843Financial Liabilities财务负债 (cáiwù fùzhài)Nợ tài chính
844Non-Financial Liabilities非财务负债 (fēi cáiwù fùzhài)Nợ phi tài chính
845Dividends Payable应付股息 (yīngfù gǔxī)Cổ tức phải trả
846Par Value面值 (miànzhí)Mệnh giá
847Additional Paid-in Capital额外资本 (éwài zīběn)Thặng dư vốn cổ phần
848Capital Reserve资本公积 (zīběn gōngjī)Quỹ dự trữ vốn
849Statutory Reserves法定公积金 (fǎdìng gōngjījīn)Quỹ dự trữ bắt buộc
850Optional Reserves任意公积金 (rènyì gōngjījīn)Quỹ dự trữ tự nguyện
851Income Statement利润表 (lìrùn biǎo)Báo cáo kết quả kinh doanh
852Direct Method直接法 (zhíjiē fǎ)Phương pháp trực tiếp
853Indirect Method间接法 (jiànjiē fǎ)Phương pháp gián tiếp
854Tax Expense税费 (shuì fèi)Chi phí thuế
855Tax Provision税务准备 (shuìwù zhǔnbèi)Dự phòng thuế
856Treasury Stock库存股票 (kùcún gǔpiào)Cổ phiếu quỹ
857Stock Split股票拆分 (gǔpiào chāi fēn)Tách cổ phiếu
858Buyback Program回购计划 (huígòu jìhuà)Chương trình mua lại cổ phiếu
859Foreign Exchange外汇 (wàihuì)Ngoại tệ
860Hedging对冲 (duìchōng)Phòng ngừa rủi ro
861Auditing Standards审计准则 (shěnjì zhǔnzé)Tiêu chuẩn kiểm toán
862Compliance合规性 (héguī xìng)Tuân thủ
863Post-merger Integration并购后整合 (bìnggòu hòu zhěnghé)Tích hợp sau sáp nhập
864Lease Accounting租赁会计 (zūlìn huìjì)Kế toán thuê tài sản
865Double-entry Bookkeeping双重记账 (shuāngchóng jìzhàng)Hệ thống kế toán kép
866Accrual Accounting应计会计 (yìngjì huìjì)Kế toán dồn tích
867Cash Accounting现金会计 (xiànjīn huìjì)Kế toán tiền mặt
868Calendar Year日历年 (rìlì nián)Năm dương lịch
869Depreciable Assets可折旧资产 (kě zhéjiù zīchǎn)Tài sản có thể khấu hao
870Taxable Assets应税资产 (yīng shuì zīchǎn)Tài sản chịu thuế
871Profit and Loss Statement利润和损失表 (lìrùn hé sǔnshī biǎo)Báo cáo lợi nhuận và lỗ
872Earnings Before Interest and Taxes (EBIT)税息前利润 (shuì xī qián lìrùn)Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
873Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA)税息折旧摊销前利润 (shuì xī zhéjiù tānxiāo qián lìrùn)Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và amortization
874Cash Flow现金流 (xiànjīn liú)Lưu chuyển tiền tệ
875Break-even Point保本点 (bǎoběn diǎn)Điểm hòa vốn
876Operating Lease租赁合同 (zūlìn hé​tóng)Hợp đồng thuê hoạt động
877Leasehold Improvements租赁改善 (zūlìn gǎishàn)Cải tiến tài sản thuê
878Unsecured Loan无担保贷款 (wú dānbǎo dàikuǎn)Khoản vay không có tài sản bảo đảm
879Secured Loan有担保贷款 (yǒu dānbǎo dàikuǎn)Khoản vay có tài sản bảo đảm
880Dividend分红 (fēnhóng)Cổ tức
881Dividend Payout Ratio分红支付比率 (fēnhóng zhīfù bǐlǜ)Tỷ lệ trả cổ tức
882Share Repurchase回购股份 (huígòu gǔfèn)Mua lại cổ phiếu
883Financial Leverage Ratio财务杠杆比率 (cáiwù gànggǎn bǐlǜ)Tỷ lệ đòn bẩy tài chính
884Weighted Average Cost of Capital (WACC)加权资本成本 (jiāquán zīběn chéngběn)Chi phí vốn bình quân gia quyền
885EBITDA MarginEBITDA利润率 (EBITDA lìrùn lǜ)Biên lợi nhuận EBITDA
886Dividends Paid已支付股息 (yǐ zhīfù gǔxī)Cổ tức đã trả
887Consolidated Income Statement合并损益表 (hébìng sǔn yì biǎo)Báo cáo kết quả thu nhập hợp nhất
888Foreign Exchange Loss外汇损失 (wàihuì sǔnshī)Lỗ ngoại tệ
889Foreign Exchange Gain外汇收益 (wàihuì shōuyì)Lãi ngoại tệ
890Shareholder Return股东回报 (gǔdōng huíbào)Lợi nhuận cổ đông
891Comprehensive Income综合收益 (zōnghé shōuyì)Thu nhập toàn diện
892Securitization证券化 (zhèngquànhuà)Chứng khoán hóa
893Capital Adequacy Ratio资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ)Tỷ lệ đủ vốn
894Earnings Growth Rate收益增长率 (shōuyì zēngzhǎng lǜ)Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận
895Debt Ratio债务比率 (zhàiwù bǐlǜ)Tỷ lệ nợ
896Debt Coverage Ratio债务覆盖比率 (zhàiwù fùgài bǐlǜ)Tỷ lệ khả năng trả nợ
897Asset Disposal资产处置 (zīchǎn chǔzhì)Thanh lý tài sản
898Deferred Tax Liability递延税务负债 (dìyán shuìwù fùzhài)Nợ thuế hoãn lại
899Deferred Tax Asset递延税务资产 (dìyán shuìwù zīchǎn)Tài sản thuế hoãn lại
900Taxable Profit应纳税利润 (yīng nà shuì lìrùn)Lợi nhuận chịu thuế
901Earnings Before Interest and Taxes (EBIT)税前利息收入 (shuìqián lìxī shōurù)Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
902Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA)税前利息折旧和摊销前利润 (shuìqián lìxī zhéjiù hé tānxiāo qián lìrùn)Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ
903Cash Flow from Operations经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
904Cash Flow from Investing Activities投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú)Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
905Cash Flow from Financing Activities融资活动现金流 (róngzī huódòng xiànjīn liú)Dòng tiền từ hoạt động tài chính
906Liquidity Risk流动性风险 (liúdòngxìng fēngxiǎn)Rủi ro thanh khoản
907Legal Risk法律风险 (fǎlǜ fēngxiǎn)Rủi ro pháp lý
908Profit Center盈利中心 (yínglì zhōngxīn)Trung tâm lợi nhuận
909Dividend Yield股息率 (gǔxī lǜ)Tỷ suất cổ tức
910Amortization Method摊销方法 (tānxiāo fāngfǎ)Phương pháp phân bổ chi phí
911Owner’s Equity所有者权益 (suǒyǒu zhě quányì)Vốn chủ sở hữu của chủ doanh nghiệp
912Revaluation of Assets资产重估 (zīchǎn zhònggū)Đánh giá lại tài sản
913Operating Lease操作租赁 (cāozuò zūlìn)Cho thuê hoạt động
914Reinvestment再投资 (zài tóuzī)Đầu tư lại
915Reimbursement报销 (bàoxiāo)Hoàn lại chi phí
916Tax Return纳税申报表 (nà shuì shēnbào biǎo)Tờ khai thuế
917Withholding Tax代扣税 (dàikōu shuì)Thuế khấu trừ
918Statement of Changes in Equity所有者权益变动表 (suǒyǒu zhě quányì biàndòng biǎo)Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
919Payroll薪资 (xīnzī)Lương, bảng lương
920Depreciation Schedule折旧时间表 (zhéjiù shíjiān biǎo)Lịch trình khấu hao
921Corporate Income Tax企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì)Thuế thu nhập doanh nghiệp
922Cost-Volume-Profit Analysis (CVP)成本-数量-利润分析 (chéngběn – shùliàng – lìrùn fēnxī)Phân tích chi phí – sản lượng – lợi nhuận
923Long-Term Investments长期投资 (chángqī tóuzī)Đầu tư dài hạn
924Short-Term Borrowing短期借款 (duǎnqī jièkuǎn)Vay ngắn hạn
925Debt Service Coverage Ratio债务偿还覆盖比率 (zhàiwù chánghuán fùgài bǐlǜ)Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ
926Liability Management负债管理 (fùzhài guǎnlǐ)Quản lý nợ
927Consolidated Statement of Financial Position合并财务状况表 (hébìng cáiwù zhuàngkuàng biǎo)Bảng cân đối tài chính hợp nhất
928Financial Controller财务控制员 (cáiwù kòngzhì yuán)Kiểm soát viên tài chính
929Tax Return纳税申报 (nà shuì shēnbào)Tờ khai thuế
930Transaction Recording交易记录 (jiāoyì jìlù)Ghi nhận giao dịch
931Margin of Safety安全边际 (ānquán biānjì)Biên an toàn
932Income Tax Return所得税申报表 (suǒdéshuì shēnbàobiǎo)Tờ khai thuế thu nhập
933Cash Flow Forecast现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè)Dự báo lưu chuyển tiền tệ
934Profit Forecast利润预测 (lìrùn yùcè)Dự báo lợi nhuận
935Reserves储备 (chǔbèi)Dự phòng
936Business Cycle经济周期 (jīngjì zhōuqī)Chu kỳ kinh tế
937Cross-border Taxation跨境税务 (kuà jìng shuìwù)Thuế xuyên biên giới
938Debt-to-Equity Ratio负债股权比率 (fùzhài gǔquán bǐlǜ)Tỷ lệ nợ trên vốn
939Quick Ratio速动比率 (sù dòng bǐlǜ)Tỷ lệ thanh khoản nhanh
940Interest Coverage Ratio利息覆盖率 (lìxī fùgài lǜ)Tỷ lệ bao phủ lãi vay
941Asset Valuation资产评估 (zīchǎn pínggū)Định giá tài sản
942Expense Report费用报告 (fèiyòng bàogào)Báo cáo chi phí
943Leveraged Buyout (LBO)杠杆收购 (gànggǎn shōugòu)Mua lại sử dụng đòn bẩy
944Financial Lease财务租赁 (cáiwù zūlìn)Thuê tài chính
945Capital Reserves资本储备 (zīběn chúbèi)Dự trữ vốn
946Deferred Tax Liability递延税负债 (dìyán shuì fùzhài)Thuế thu nhập hoãn lại
947Deferred Tax Asset递延税资产 (dìyán shuì zīchǎn)Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
948Cost-Benefit Analysis成本收益分析 (chéngběn shōuyì fēnxī)Phân tích chi phí – lợi ích
949Enterprise Resource Planning (ERP)企业资源规划 (qǐyè zīyuán guīhuà)Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
950Accounts Aging Report应收账款账龄分析表 (yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī biǎo)Báo cáo tuổi nợ phải thu
951Bank Reconciliation银行对账单调节 (yínháng duìzhàng dān tiáojié)Đối chiếu ngân hàng
952Cost Recovery成本回收 (chéngběn huíshōu)Thu hồi chi phí
953Variance Reporting差异报告 (chāyì bàogào)Báo cáo sai lệch
954Operating Cash Flow经营现金流 (jīngyíng xiànjīn liú)Dòng tiền hoạt động
955Revenue Center收益中心 (shōuyì zhōngxīn)Trung tâm doanh thu
956Balance Sheet Reconciliation资产负债表对账 (zīchǎn fùzhài biǎo duìzhàng)Đối chiếu bảng cân đối kế toán
957Cash-to-Cash Cycle现金循环周期 (xiànjīn xúnhuán zhōuqī)Chu kỳ tiền mặt
958Revaluation Surplus重估盈余 (chónggū yíngyú)Thặng dư định giá lại
959Fixed Asset Turnover固定资产周转率 (gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ)Vòng quay tài sản cố định
960Debt Coverage Ratio偿债覆盖率 (chángzhài fùgài lǜ)Tỷ lệ bao phủ nợ
961Operating Profit Margin经营利润率 (jīngyíng lìrùn lǜ)Biên lợi nhuận hoạt động
962Accumulated Depreciation累计折旧 (lěijī zhéjiù)Khấu hao lũy kế
963Deferred Tax Liabilities递延税项负债 (dìyán shuìxiàng fùzhài)Nợ thuế hoãn lại
964Deferred Tax Assets递延税项资产 (dìyán shuìxiàng zīchǎn)Tài sản thuế hoãn lại
965Net Cash Flow净现金流 (jìng xiànjīn liú)Dòng tiền ròng
966Common Stock普通股 (pǔtōng gǔ)Cổ phiếu phổ thông
967Preferred Stock优先股 (yōuxiān gǔ)Cổ phiếu ưu đãi
968Stock Split股票分割 (gǔpiào fēngē)Chia tách cổ phiếu
969Share Buyback股票回购 (gǔpiào huígòu)Mua lại cổ phiếu
970Accounting Cycle会计周期 (huìjì zhōuqī)Chu kỳ kế toán
971Reversing Entries反向分录 (fǎnxiàng fēnlù)Bút toán đảo
972Benchmarking标杆分析 (biāogān fēnxī)Đối chuẩn hiệu suất
973Activity-Based Costing作业成本计算 (zuòyè chéngběn jìsuàn)Kế toán chi phí theo hoạt động
974Absorption Costing吸收成本计算 (xīshōu chéngběn jìsuàn)Phương pháp tính giá thành toàn bộ
975Marginal Costing边际成本计算 (biānjì chéngběn jìsuàn)Phương pháp tính giá thành biến đổi
976Direct Costing直接成本计算 (zhíjiē chéngběn jìsuàn)Phương pháp chi phí trực tiếp
977FIFO (First In, First Out)先进先出法 (xiānjìn xiānchū fǎ)Phương pháp nhập trước xuất trước
978LIFO (Last In, First Out)后进先出法 (hòujìn xiānchū fǎ)Phương pháp nhập sau xuất trước
979Just-In-Time (JIT)即时生产 (jíshí shēngchǎn)Sản xuất kịp thời
980Overhead Absorption Rate间接费用吸收率 (jiànjiē fèiyòng xīshōu lǜ)Tỷ lệ phân bổ chi phí chung
981Price-to-Earnings Ratio (P/E)市盈率 (shìyíng lǜ)Tỷ lệ giá trên lợi nhuận
982Investing Cash Flow投资现金流量 (tóuzī xiànjīn liúliàng)Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
983Financing Cash Flow融资现金流量 (róngzī xiànjīn liúliàng)Dòng tiền từ hoạt động tài chính
984Net Cash Flow净现金流量 (jìng xiànjīn liúliàng)Dòng tiền ròng
985Cash Accounting现金基础 (xiànjīn jīchǔ)Kế toán tiền mặt
986Dividend Tax红利税 (hónglì shuì)Thuế cổ tức
987First In, First Out (FIFO)先进先出 (xiānjìn xiānchū)Nhập trước, xuất trước
988Last In, First Out (LIFO)后进先出 (hòujìn xiānchū)Nhập sau, xuất trước
989Weighted Average Cost加权平均成本 (jiāquán píngjūn chéngběn)Giá vốn trung bình gia quyền
990Overhead Absorption间接费用分摊 (jiànjiē fèiyòng fēntān)Phân bổ chi phí gián tiếp
991Direct Costing直接成本法 (zhíjiē chéngběn fǎ)Phương pháp chi phí trực tiếp
992Cost-Volume-Profit Analysis (CVP)成本-体积-利润分析 (chéngběn-tǐjī-lìrùn fēnxī)Phân tích chi phí-khối lượng-lợi nhuận
993Performance Evaluation绩效评估 (jìxiào pínggū)Đánh giá hiệu suất
994Joint Venture合资企业 (hézī qǐyè)Liên doanh
995Financial Covenant财务契约 (cáiwù qìyuē)Điều khoản tài chính
996Write-Off冲销 (chōngxiāo)Xóa sổ tài sản
997Off-Balance Sheet Financing表外融资 (biǎowài róngzī)Tài trợ ngoài bảng cân đối
998Long-Term Assets长期资产 (chángqī zīchǎn)Tài sản dài hạn
999Earnings Before Interest and Taxes (EBIT)税前息税前利润 (shuì qián xī shuì qián lìrùn)Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
1000Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA)税前息税前折旧摊销前利润 (shuì qián xī shuì qián zhéjiù tānxiāo qián lìrùn)Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ
1001Taxable Income应纳税所得额 (yìng nà shuì suǒdé é)Thu nhập chịu thuế
1002Inventory Valuation库存估价 (kùcún gūjià)Đánh giá tồn kho
1003Return on Capital Employed (ROCE)已用资本回报率 (yǐ yòng zīběn huíbào lǜ)Lợi nhuận trên vốn đã sử dụng
1004Debt Ratio负债比率 (fùzhài bǐlǜ)Tỷ lệ nợ
1005Equity Ratio股东权益比率 (gǔdōng quányì bǐlǜ)Tỷ lệ vốn chủ sở hữu
1006Sales Tax销售税 (xiāoshòu shuì)Thuế bán hàng
1007Group Accounts集团账户 (jítuán zhànghù)Tài khoản nhóm
1008Administrative Expenses行政费用 (xíngzhèng fèiyòng)Chi phí hành chính
1009Financial Statement Analysis财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxi)Phân tích báo cáo tài chính
1010Matching Principle配比原则 (pèi bǐ yuánzé)Nguyên tắc phù hợp
1011Revenue Expenses收入费用 (shōurù fèiyòng)Chi phí doanh thu
1012Taxation System税制 (shuì zhì)Hệ thống thuế
1013Break-even Analysis盈亏平衡分析 (yíng kuī pínghéng fēnxi)Phân tích điểm hòa vốn
1014Sales Forecast销售预测 (xiāoshòu yùcè)Dự báo doanh thu
1015Financial Model财务模型 (cáiwù móxíng)Mô hình tài chính
1016Goodwill商誉 (shāng yù)Lợi thế thương mại
1017Materiality重要性 (zhòng yàoxìng)Tính trọng yếu
1018Provision预提 (yùtí)Dự phòng
1019Accruals应计 (yīng jì)Các khoản phải thu hoặc phải trả
1020Invoicing开具发票 (kāi jù fāpiào)Xuất hóa đơn
1021Tax Deductible可扣税 (kě kòushuì)Có thể khấu trừ thuế
1022Pension Liability养老金负债 (yǎnglǎo jīn fùzhài)Nợ hưu trí
1023Tax Credit税收抵免 (shuì shōu dǐmiǎn)Giảm thuế
1024Interest Income利息收入 (lìxī shōurù)Thu nhập từ lãi suất
1025Inventory Valuation存货估值 (cún huò gūzhí)Định giá hàng tồn kho
1026Consolidated Financial Statement合并财务报表 (hébìng cáiwù bào biǎo)Báo cáo tài chính hợp nhất
1027Amortized Cost摊销成本 (tānxiāo chéngběn)Chi phí đã phân bổ
1028Selling Expenses销售费用 (xiāoshòu fèiyòng)Chi phí bán hàng
1029Research and Development Expenses研发费用 (yánfā fèiyòng)Chi phí nghiên cứu và phát triển
1030Liabilities to Assets Ratio负债与资产比率 (fùzhài yǔ zīchǎn bǐlǜ)Tỷ lệ nợ trên tài sản
1031Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA)税前息前折旧摊销前利润 (shuì qián xī qián zhéjiù tānxiāo qián lìrùn)Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ
1032Taxation Year纳税年度 (nà shuì niándù)Năm thuế
1033Revaluation重估 (chóng gū)Đánh giá lại
1034Vertical Analysis垂直分析 (chuízhí fēnxī)Phân tích theo chiều dọc
1035Horizontal Analysis水平分析 (shuǐpíng fēnxī)Phân tích theo chiều ngang
1036Unpaid Expenses未付费用 (wèi fù fèiyòng)Chi phí chưa thanh toán
1037Reconciliation调节 (tiáojié)Điều chỉnh
1038Earnings Quality盈利质量 (yínglì zhìliàng)Chất lượng lợi nhuận
1039Debt Service债务偿还 (zhàiwù chánghuán)Thanh toán nợ
1040Bank Reconciliation银行调节 (yínháng tiáojié)Điều chỉnh ngân hàng
1041Bank Statement银行对账单 (yínháng duìzhàngdān)Bảng sao kê ngân hàng
1042Strategic Budgeting战略预算 (zhànlüè yùsuàn)Lập ngân sách chiến lược
1043Liquidity Management流动性管理 (liúdòngxìng guǎnlǐ)Quản lý thanh khoản
1044Corporate Governance企业治理 (qǐyè zhìlǐ)Quản trị doanh nghiệp
1045Double-Declining Balance Depreciation双倍余额递减法折旧 (shuāng bèi yú’é dìjiǎn fǎ zhéjiù)Khấu hao theo phương pháp giảm dần
1046Sales to Assets Ratio销售与资产比率 (xiāoshòu yǔ zīchǎn bǐlǜ)Tỷ lệ bán hàng trên tài sản
1047Operating Cash Flow营业现金流 (yíngyè xiànjīn liú)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
1048Accounts Payable Aging应付账款账龄分析 (yīngfù zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī)Phân tích tuổi nợ phải trả
1049Accounts Receivable Aging应收账款账龄分析 (yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī)Phân tích tuổi nợ phải thu
1050Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA)税前息税前折旧及摊销前利润 (shuì qián xī shuì qián zhéjiù jí tānxiāo qián lìrùn)Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ
1051Dividend Declaration股息声明 (gǔxī shēngmíng)Công bố cổ tức
1052Risk Adjustment风险调整 (fēngxiǎn tiáozhěng)Điều chỉnh rủi ro
1053Business Taxation企业税务 (qǐyè shuìwù)Thuế doanh nghiệp
1054Accounting System会计系统 (kuàijì xìtǒng)Hệ thống kế toán
1055Notes to Financial Statements财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù)Thuyết minh báo cáo tài chính
1056Subledger子账 (zǐ zhàng)Sổ phụ
1057Equity股本权益 (gǔběn quányì)Vốn chủ sở hữu
1058Accounts Reconciliation账目核对 (zhàngmù héduì)Đối chiếu sổ sách
1059General Journal普通日记账 (pǔtōng rìjì zhàng)Nhật ký chung
1060Purchase Journal采购日记账 (cǎigòu rìjì zhàng)Nhật ký mua hàng
1061Sales Journal销售日记账 (xiāoshòu rìjì zhàng)Nhật ký bán hàng
1062Payroll Journal工资日记账 (gōngzī rìjì zhàng)Nhật ký lương
1063Bank Reconciliation Statement银行对账单 (yínháng duìzhàng dān)Bảng đối chiếu ngân hàng
1064Cash Book现金账本 (xiànjīn zhàngběn)Sổ quỹ tiền mặt
1065Petty Cash小额现金 (xiǎo’é xiànjīn)Tiền mặt lặt vặt
1066Automated Accounting自动化会计 (zìdòng huà kuàijì)Kế toán tự động
1067Auditor审计员 (shěnjì yuán)Kiểm toán viên
1068Operating Cash Flow经营现金流 (jīngyíng xiànjīnliú)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
1069Investing Cash Flow投资现金流 (tóuzī xiànjīnliú)Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
1070Financing Cash Flow融资现金流 (róngzī xiànjīnliú)Dòng tiền từ hoạt động tài chính
1071Net Cash Flow净现金流 (jìng xiànjīnliú)Dòng tiền thuần
1072Accounting Errors会计错误 (kuàijì cuòwù)Lỗi kế toán
1073Accounting Adjustments会计调整 (kuàijì tiáozhěng)Điều chỉnh kế toán
1074Cash Discount现金折扣 (xiànjīn zhékòu)Chiết khấu thanh toán bằng tiền mặt
1075Trade Discount商业折扣 (shāngyè zhékòu)Chiết khấu thương mại
1076Accounting Year会计年度 (kuàijì niándù)Năm tài chính
1077Overhead Costs间接费用 (jiànjiè fèiyòng)Chi phí chung
1078Direct Costs直接费用 (zhíjiē fèiyòng)Chi phí trực tiếp
1079Indirect Costs间接成本 (jiànjiè chéngběn)Chi phí gián tiếp
1080Prime Cost原始成本 (yuánshǐ chéngběn)Chi phí cơ bản
1081Master Budget综合预算 (zōnghé yùsuàn)Ngân sách tổng hợp
1082Operating Budget经营预算 (jīngyíng yùsuàn)Ngân sách hoạt động
1083Operating Expenditure经营支出 (jīngyíng zhīchū)Chi phí hoạt động
1084Times Interest Earned Ratio利息保障倍数 (lìxí bǎozhàng bèishù)Số lần thanh toán lãi vay
1085Cash Flow现金流量 (xiànjīn liúliàng)Dòng tiền
1086Operating Cash Flow经营活动现金流量 (jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
1087Investing Cash Flow投资活动现金流量 (tóuzī huódòng xiànjīn liúliàng)Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
1088Financing Cash Flow融资活动现金流量 (róngzī huódòng xiànjīn liúliàng)Dòng tiền từ hoạt động tài chính
1089Audited Financial Statements审计后的财务报表 (shěnjì hòu de cáiwù bàobiǎo)Báo cáo tài chính đã kiểm toán
1090Bank Reconciliation银行调节表 (yínháng tiáojié biǎo)Đối chiếu ngân hàng
1091Accounting Equation会计恒等式 (kuàijì héngděngshì)Phương trình kế toán
1092Assets = Liabilities + Equity资产 = 负债 + 权益 (zīchǎn = fùzhài + quányì)Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
1093Responsibility Accounting责任会计 (zérèn kuàijì)Kế toán trách nhiệm
1094Prime Costs主要成本 (zhǔyào chéngběn)Chi phí chính
1095Overapplied Overhead超分配间接费用 (chāo fēnpèi jiànjiē fèiyòng)Phân bổ thừa chi phí gián tiếp
1096Underapplied Overhead少分配间接费用 (shǎo fēnpèi jiànjiē fèiyòng)Phân bổ thiếu chi phí gián tiếp
1097Statement of Changes in Equity权益变动表 (quányì biàndòng biǎo)Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
1098Variance差异 (chāyì)Chênh lệch
1099Favorable Variance有利差异 (yǒulì chāyì)Chênh lệch thuận lợi
1100Unfavorable Variance不利差异 (bùlì chāyì)Chênh lệch bất lợi
1101Provision备抵 (bèidǐ)Dự phòng
1102Fixed Budget固定预算 (gùdìng yùsuàn)Ngân sách cố định
1103Zero-Based Budgeting零基预算 (líng jī yùsuàn)Lập ngân sách từ gốc
1104Discounted Cash Flow (DCF)折现现金流 (zhéxiàn xiànjīn liú)Dòng tiền chiết khấu
1105Economic Order Quantity (EOQ)经济订购量 (jīngjì dìnggòu liàng)Số lượng đặt hàng kinh tế
1106Activity-Based Budgeting作业基础预算 (zuòyè jīchǔ yùsuàn)Ngân sách dựa trên hoạt động
1107Differential Cost差别成本 (chābié chéngběn)Chi phí chênh lệch
1108Mixed Costs混合成本 (hùnhé chéngběn)Chi phí hỗn hợp
1109Operating Leverage经营杠杆 (jīngyíng gànggǎn)Đòn bẩy hoạt động
1110Combined Leverage综合杠杆 (zōnghé gànggǎn)Đòn bẩy tổng hợp
1111Accounts Receivable Turnover应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ)Vòng quay các khoản phải thu
1112Accounts Payable Turnover应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ)Vòng quay các khoản phải trả
1113Cost-Volume-Profit Analysis (CVP)成本-数量-利润分析 (chéngběn shùliàng lìrùn fēnxī)Phân tích chi phí-sản lượng-lợi nhuận
1114Allowance for Doubtful Accounts坏账准备金 (huàizhàng zhǔnbèi jīn)Dự phòng nợ phải thu khó đòi
1115Periodic Inventory System定期盘存制 (dìngqī páncún zhì)Hệ thống kiểm kê định kỳ
1116Perpetual Inventory System永续盘存制 (yǒngxù páncún zhì)Hệ thống kiểm kê liên tục
1117Absorption Costing全额成本法 (quán’é chéngběn fǎ)Phương pháp tính giá toàn bộ
1118Variable Costing变动成本法 (biàndòng chéngběn fǎ)Phương pháp tính giá biến phí
1119Job Order Costing分批成本核算 (fēnpī chéngběn hésuàn)Tính giá theo đơn đặt hàng
1120Process Costing分步成本核算 (fēnbù chéngběn hésuàn)Tính giá theo quy trình
1121Treasury Stock库藏股 (kùcáng gǔ)Cổ phiếu quỹ
1122Paid-In Capital实收资本 (shíshōu zīběn)Vốn góp
1123Dividend股利 (gǔlì)Cổ tức
1124Consistency一贯性 (yīguànxìng)Tính nhất quán
1125Conservatism稳健性 (wěnjiànxìng)Nguyên tắc thận trọng
1126Declining Balance Depreciation余额递减折旧法 (yú’é dìjiǎn zhéjiù fǎ)Phương pháp khấu hao giảm dần
1127Units of Production Depreciation工作量折旧法 (gōngzuòliàng zhéjiù fǎ)Phương pháp khấu hao theo sản lượng
1128Fraud欺诈 (qīzhà)Gian lận
1129Activity-Based Budgeting基于活动的预算 (jīyú huódòng de yùsuàn)Lập ngân sách dựa trên hoạt động
1130Operational Risk运营风险 (yùnyíng fēngxiǎn)Rủi ro hoạt động
1131Liquidity Management流动性管理 (liúdòng xìng guǎnlǐ)Quản lý thanh khoản
1132Inventory Accounting存货会计 (cúnhuò kuàijì)Kế toán hàng tồn kho
1133Lower of Cost or Market (LCM)成本或市价孰低法 (chéngběn huò shìjià shú dī fǎ)Phương pháp giá thấp hơn giữa giá vốn và thị trường
1134Disclosure Requirements披露要求 (pīlù yāoqiú)Yêu cầu công bố thông tin
1135Deferred Revenue递延收入 (dì yán shōurù)Doanh thu chưa thực hiện
1136Deferred Expenses递延费用 (dì yán fèiyòng)Chi phí trả trước
1137Deferred Tax Assets递延所得税资产 (dì yán suǒdéshuì zīchǎn)Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
1138Deferred Tax Liabilities递延所得税负债 (dì yán suǒdéshuì fùzhài)Nợ phải trả thuế thu nhập hoãn lại
1139Income Tax所得税 (suǒdéshuì)Thuế thu nhập
1140Pension Plan养老金计划 (yǎnglǎo jīn jìhuà)Kế hoạch lương hưu
1141Stock Options股票期权 (gǔpiào qīquán)Quyền chọn cổ phiếu
1142Profit Sharing Plan利润分享计划 (lìrùn fēnxiǎng jìhuà)Kế hoạch chia sẻ lợi nhuận
1143Financial Derivatives金融衍生品 (jīnróng yǎnshēng pǐn)Công cụ tài chính phái sinh
1144Depreciable Life折旧年限 (zhéjiù niánxiàn)Thời gian sử dụng tài sản cố định
1145Write-Down减记 (jiǎnjì)Giảm giá trị
1146Accumulated Amortization累计摊销 (lěijì tānxiāo)Phân bổ lũy kế
1147Break-Even Analysis保本分析 (bǎoběn fēnxī)Phân tích hòa vốn
1148Activity-Based Costing (ABC)作业基础成本法 (zuòyè jīchǔ chéngběn fǎ)Phương pháp tính giá thành dựa trên hoạt động
1149Operating Budget营业预算 (yíngyè yùsuàn)Ngân sách hoạt động
1150Working Capital Turnover营运资本周转率 (yíngyùn zīběn zhōuzhuǎn lǜ)Tỷ lệ quay vòng vốn lưu động
1151Interest Coverage Ratio利息覆盖比率 (lìxī fùgài bǐlǜ)Tỷ số khả năng trả lãi
1152Future Value未来值 (wèilái zhí)Giá trị tương lai
1153Time Value of Money货币时间价值 (huòbì shíjiān jiàzhí)Giá trị thời gian của tiền
1154Job Order Costing作业订单成本法 (zuòyè dìngdān chéngběn fǎ)Phương pháp tính chi phí theo đơn đặt hàng
1155Process Costing工序成本法 (gōngxù chéngběn fǎ)Phương pháp tính chi phí theo công đoạn
1156Cost Driver成本驱动因素 (chéngběn qūdòng yīnsù)Yếu tố chi phí
1157Equivalent Units等价单位 (děngjià dānwèi)Đơn vị tương đương
1158WIP (Work in Progress)在制品 (zài zhìpǐn)Sản phẩm dở dang

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ ChineMaster Education – Uy tín hàng đầu toàn quốc

Trung tâm tiếng Trung Master Thầy Vũ ChineMaster Education là điểm đến lý tưởng cho những ai mong muốn chinh phục tiếng Trung một cách bài bản và hiệu quả nhất. Được mệnh danh là trung tâm tiếng Trung uy tín hàng đầu toàn quốc, nơi đây không chỉ đào tạo các khóa học tiếng Trung mà còn là nơi cung cấp hệ thống giáo trình học độc quyền với chất lượng giảng dạy vượt trội, đặt nền tảng vững chắc cho hành trình học tập của mọi học viên.

Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Master ChineMaster

Trung tâm tiếng Trung Master hay còn được biết đến với nhiều tên gọi khác như Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, Trung tâm tiếng Trung Chinese Master, Trung tâm tiếng Trung Chinese, Trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ là thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Hệ thống trung tâm trải rộng trên toàn quốc, mang lại cơ hội học tập và phát triển tiếng Trung cho hàng triệu học viên.

Điểm nhấn đặc biệt làm nên uy tín của Trung tâm tiếng Trung Master là Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Bộ giáo trình này được thiết kế riêng biệt, liên tục cập nhật theo xu hướng học tập hiện đại, đáp ứng nhu cầu thực tiễn của học viên trong việc sử dụng tiếng Trung.

Các bài giảng tại trung tâm không chỉ tập trung vào kiến thức ngôn ngữ mà còn phát triển toàn diện 6 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch. Học viên được hướng dẫn chi tiết từng bước để nhanh chóng nắm vững nền tảng và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp thực tế.

Đặc điểm nổi bật của Trung tâm tiếng Trung Master Education

Giáo trình độc quyền: Hệ thống giáo trình được biên soạn bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, phù hợp với mọi trình độ từ cơ bản đến nâng cao.
Giáo viên giàu kinh nghiệm: Đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp, tận tâm, có phương pháp giảng dạy sáng tạo và hiệu quả.
Cập nhật nội dung thường xuyên: Giáo trình và phương pháp học tập luôn được đổi mới, bổ sung nội dung phù hợp với xu hướng thời đại.
Hỗ trợ học viên toàn diện: Học viên không chỉ học ngôn ngữ mà còn được định hướng về văn hóa, phong tục, và kỹ năng ứng dụng thực tế.

Trung tâm tiếng Trung Master ChineMaster hướng tới việc trở thành hệ thống giáo dục tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam, mang lại những trải nghiệm học tập tốt nhất cho cộng đồng. Với phương châm “Giảng dạy tận tâm – Chất lượng hàng đầu,” trung tâm cam kết đồng hành cùng học viên trên con đường chinh phục tiếng Trung, mở ra nhiều cơ hội mới trong học tập, công việc và cuộc sống.

Hành trình học tập tại Trung tâm tiếng Trung Master Education

Học viên tại trung tâm không chỉ được học trong môi trường chuyên nghiệp mà còn được tham gia các khóa học đa dạng:

Khóa học tiếng Trung giao tiếp thực dụng.
Khóa học luyện thi HSK, HSKK.
Khóa học tiếng Trung dành cho doanh nghiệp.
Khóa học tiếng Trung chuyên sâu theo chủ đề.

Hãy để Trung tâm tiếng Trung Master ChineMaster Education trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy trên hành trình khám phá ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa. Với sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tâm huyết, bạn chắc chắn sẽ đạt được những thành công ngoài mong đợi!

Trung tâm tiếng Trung Master Chinese ChineMaster – Địa chỉ đào tạo tiếng Trung TOP 1 toàn quốc

Trung tâm tiếng Trung Master Chinese ChineMaster là nơi hội tụ những khóa học tiếng Trung chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu học tập của học viên trên toàn quốc. Với nhiều tên gọi quen thuộc như Trung tâm tiếng Trung Master, Trung tâm tiếng Trung Chinese Master, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK, Trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ, trung tâm đã khẳng định vị thế uy tín số 1 tại Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo ngôn ngữ Trung Hoa.

Hệ thống giáo trình độc quyền – Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập

Điểm nổi bật của Trung tâm chính là hệ thống giáo trình độc quyền do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, bao gồm:

Bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển.
Bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển.
Bộ giáo trình HSK.
Bộ giáo trình HSKK.

Các giáo trình này được xây dựng bài bản, cập nhật kiến thức liên tục, đảm bảo tính thực tiễn và phù hợp với mọi cấp độ học viên, từ người mới bắt đầu đến người học chuyên sâu.

Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Master Chinese ChineMaster cung cấp hàng loạt khóa học chuyên biệt, bao gồm:

Khóa học tiếng Trung giao tiếp
Dành cho người mới bắt đầu hoặc muốn nâng cao khả năng giao tiếp hàng ngày, trong công việc và cuộc sống.
Khóa học luyện thi HSK, HSKK
Từ sơ cấp đến cao cấp, đảm bảo đạt chuẩn quốc tế với hệ thống bài giảng sát đề thi.

Khóa học tiếng Trung chuyên ngành
Tiếng Trung thương mại, logistics, xuất nhập khẩu.
Tiếng Trung kế toán, kiểm toán, văn phòng, công sở.
Tiếng Trung dành cho người đi làm, nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng.

Khóa học tiếng Trung thực dụng và theo chủ đề
Dành cho biên phiên dịch, dịch thuật.
Học tiếng Trung order và nhập hàng từ các nền tảng như Taobao, 1688, Tmall.

Khóa học tìm nguồn hàng tận gốc tại Trung Quốc.

Trung tâm còn mở rộng nhiều khóa học chuyên sâu khác, đáp ứng các nhu cầu đặc biệt như tìm nguồn hàng tận gốc của đối thủ, đào tạo nhân sự trong doanh nghiệp, và ứng dụng tiếng Trung trong môi trường chuyên nghiệp.

Tại sao nên chọn Trung tâm tiếng Trung Master Chinese ChineMaster?

Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, tận tâm và phương pháp giảng dạy sáng tạo.

Giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Hệ thống giáo trình do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, cập nhật nội dung hàng ngày, đảm bảo chất lượng học tập tốt nhất.

Trung tâm trang bị cơ sở vật chất hiện đại, không gian học tập thoải mái, tạo điều kiện tối ưu cho học viên.

Học viên không chỉ học ngôn ngữ mà còn được trang bị kỹ năng áp dụng tiếng Trung trong công việc và đời sống.

Phù hợp với mọi đối tượng, từ học sinh, sinh viên đến người đi làm và các chuyên gia.

Uy tín khẳng định qua hàng ngàn học viên thành công

Hàng nghìn học viên từ khắp nơi trên cả nước đã lựa chọn Trung tâm tiếng Trung Master Chinese ChineMaster và đạt được những thành tích vượt bậc trong học tập cũng như công việc. Đây chính là minh chứng rõ ràng nhất cho uy tín và chất lượng đào tạo hàng đầu của trung tâm.

Địa chỉ uy tín tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Trung tâm tiếng Trung Master Chinese ChineMaster là địa chỉ đáng tin cậy tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây không chỉ là nơi học tập mà còn là nơi gắn kết cộng đồng yêu thích tiếng Trung, mang đến những cơ hội phát triển không giới hạn.

Nếu bạn đang tìm kiếm một trung tâm tiếng Trung chuyên nghiệp, hãy lựa chọn Trung tâm tiếng Trung Master Chinese ChineMaster để đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa.

ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education

ChineMaster Edu hay còn được gọi là Master Edu và Chinese Master Education là hệ thống trung tâm tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam, tọa lạc tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là nơi chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu học tập của học viên từ cơ bản đến chuyên sâu.

ChineMaster Edu – Tiên phong trong đào tạo tiếng Trung chất lượng cao

Master Edu là cụm từ viết tắt của ChineMaster Edu và Chinese Master Education, mang sứ mệnh cung cấp nền tảng học tập ngôn ngữ Trung Hoa chuyên nghiệp và hiện đại nhất. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, trung tâm đã xây dựng được hệ thống đào tạo bài bản và hiệu quả với các chương trình học đa dạng, sử dụng bộ giáo trình độc quyền do chính tác giả biên soạn:

Bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Bộ giáo trình HSK từ sơ cấp đến cao cấp.
Bộ giáo trình HSKK sơ trung cao cấp.

Các khóa học nổi bật tại ChineMaster Edu

Hệ thống trung tâm cung cấp các khóa học đa dạng, đáp ứng nhu cầu học tập của mọi đối tượng học viên:

  1. Khóa học tiếng Trung giao tiếp
    Tập trung phát triển kỹ năng nghe, nói trong các tình huống thực tế.
    Dành cho học viên mới bắt đầu hoặc muốn nâng cao khả năng giao tiếp.
  2. Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    Chương trình học được thiết kế riêng theo từng cấp độ, từ HSK 1 đến HSK 9.
    Học viên được luyện tập với các đề thi sát thực tế, nâng cao kỹ năng làm bài thi.
  3. Khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp
    Luyện phát âm, ngữ điệu và kỹ năng giao tiếp chuẩn theo yêu cầu của kỳ thi HSKK.
    Giáo trình chuyên biệt đảm bảo kết quả cao trong kỳ thi.

Livestream giáo án giảng dạy mỗi ngày

Một trong những điểm nổi bật của ChineMaster Edu là việc phát sóng trực tiếp (livestream) toàn bộ nội dung giáo án giảng dạy hàng ngày của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trên các nền tảng như YouTube, Facebook, và TikTok.

Livestream cung cấp kiến thức phong phú, thực tiễn và miễn phí cho cộng đồng học tiếng Trung.

Học viên dễ dàng tiếp cận và ôn luyện mọi lúc, mọi nơi.

Tại sao nên chọn ChineMaster Edu?

Các bộ giáo trình do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, luôn cập nhật và phù hợp với xu hướng học tập hiện đại.

Chú trọng thực hành, kết hợp lý thuyết và bài tập tình huống, giúp học viên ứng dụng ngôn ngữ hiệu quả.

Đội ngũ giảng viên chuyên môn cao, luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học tập.

Cơ sở vật chất khang trang, tiện nghi, tạo điều kiện học tập thoải mái cho học viên.

Hệ thống livestream hằng ngày giúp học viên cập nhật bài học liên tục và dễ dàng tiếp cận kiến thức mới.

Với vị trí thuận lợi tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, ChineMaster Edu là sự lựa chọn hàng đầu cho những ai mong muốn học tiếng Trung một cách bài bản và hiệu quả.

Đừng bỏ lỡ cơ hội trải nghiệm môi trường học tập tiếng Trung đẳng cấp tại ChineMaster Edu. Hãy để chúng tôi đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục ngôn ngữ Trung Hoa!

Học viên đánh giá chất lượng đào tạo khóa học tiếng Trung thương mại và tiếng Trung kế toán tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu
Họ và tên: Nguyễn Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại

Tôi bắt đầu học khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu với mục tiêu cải thiện khả năng giao tiếp trong công việc, đặc biệt là trong các cuộc đàm phán với đối tác Trung Quốc. Sau một thời gian học, tôi có thể tự tin giao tiếp và hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành. Điều làm tôi ấn tượng nhất là phương pháp giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Thầy đã khéo léo kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp chúng tôi không chỉ học từ vựng mà còn hiểu sâu về văn hóa và phong cách làm việc của người Trung Quốc. Các tình huống thực tế trong giao dịch, đàm phán, và ký kết hợp đồng được thầy đưa vào bài giảng rất sinh động và dễ hiểu. Điều này giúp tôi áp dụng ngay vào công việc hàng ngày, nâng cao hiệu quả công việc đáng kể.

Ngoài ra, lớp học tại ChineMaster Edu rất thân thiện và tạo động lực học tập. Thầy Vũ luôn tận tình hỗ trợ và giải đáp mọi thắc mắc, từ đó giúp tôi củng cố kiến thức và tự tin hơn trong công việc. Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thực sự là sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung với chất lượng đào tạo đỉnh cao.

Họ và tên: Trần Thị Mai Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán

Là một kế toán viên, việc học tiếng Trung đã mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp cho tôi, đặc biệt khi công ty tôi bắt đầu làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu và thật sự ấn tượng với chất lượng giảng dạy tại đây. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi hiểu rõ về ngữ pháp và từ vựng tiếng Trung cơ bản, mà còn cung cấp cho tôi những kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực kế toán, giúp tôi dễ dàng tiếp cận các văn bản, tài liệu và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung.

Thầy Vũ sử dụng phương pháp giảng dạy rất hiệu quả, lồng ghép các tình huống thực tế trong công việc để học viên có thể dễ dàng áp dụng kiến thức vào thực tế. Các bài học rất chi tiết và dễ hiểu, đặc biệt là khi thầy giảng giải về các thuật ngữ kế toán chuyên sâu bằng tiếng Trung. Sau khóa học, tôi có thể tự tin đọc, hiểu và giao tiếp với đối tác Trung Quốc về các vấn đề kế toán, tài chính một cách rõ ràng và chính xác.

Hệ thống giáo trình của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ cũng được thiết kế rất bài bản và phù hợp với nhu cầu học tiếng Trung trong ngành kế toán. Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung và phát triển nghề nghiệp.

Họ và tên: Lê Thanh Sơn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại

Với công việc hiện tại, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc, vì vậy tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu. Đây là một quyết định sáng suốt! Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy chúng tôi từ vựng mà còn giải thích rõ về cách ứng xử trong các tình huống thương mại với người Trung Quốc. Những kỹ năng như đàm phán, thỏa thuận hợp đồng và xử lý tình huống trong kinh doanh đều được thầy truyền đạt một cách chi tiết và dễ hiểu. Sau mỗi buổi học, tôi luôn cảm thấy tự tin và hào hứng với những gì đã học.

Điều đặc biệt ở ChineMaster Edu là thầy luôn tạo ra những bài giảng sinh động, không chỉ về lý thuyết mà còn về thực tế công việc. Các tình huống đàm phán, các câu chuyện thành công trong thương mại Trung Quốc được thầy kể lại rất thú vị và dễ nhớ. Tôi tin rằng khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại trung tâm này chính là chìa khóa mở ra những cơ hội nghề nghiệp lớn trong tương lai.

Họ và tên: Phạm Thị Lan Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán

Tôi là một nhân viên kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu, và việc giao tiếp bằng tiếng Trung trở thành một yêu cầu bắt buộc trong công việc của tôi. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu và không thể hài lòng hơn với kết quả. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ kế toán cơ bản đến chuyên sâu, từ đó giúp tôi làm việc hiệu quả với các tài liệu, hợp đồng và báo cáo tài chính Trung Quốc.

Khóa học cung cấp kiến thức rất thực tế, thầy Vũ luôn liên kết bài học với tình huống cụ thể mà tôi sẽ gặp trong công việc. Điều này giúp tôi hiểu rõ hơn về cách áp dụng tiếng Trung trong công việc thực tế. Cảm ơn thầy Vũ và ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung và phát triển nghề nghiệp.

Các học viên đánh giá rất cao khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster Edu. Dưới sự giảng dạy tận tâm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ được trang bị kiến thức tiếng Trung vững vàng mà còn được áp dụng ngay vào các tình huống thực tế trong công việc. Trung tâm thực sự là một địa chỉ uy tín, chất lượng đào tạo tiếng Trung tuyệt vời, giúp các học viên phát triển nghề nghiệp và mở rộng cơ hội trong công việc.

Họ và tên: Lê Minh Đức
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại

Khi tôi quyết định học tiếng Trung, mục tiêu của tôi là để có thể làm việc tốt hơn với các đối tác thương mại Trung Quốc. Tôi tìm thấy ChineMaster Edu qua lời giới thiệu của một đồng nghiệp và không thể hài lòng hơn với quyết định của mình. Khóa học tiếng Trung thương mại tại đây thực sự đã giúp tôi tiến bộ rất nhanh. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy kiến thức về ngữ pháp và từ vựng mà còn chú trọng đến kỹ năng giao tiếp trong môi trường thương mại thực tế. Tôi học được cách thảo luận, đàm phán, và ký hợp đồng bằng tiếng Trung một cách tự tin và chuyên nghiệp. Những bài học thầy chia sẻ về các tình huống đàm phán thực tế, cách xử lý tình huống với đối tác Trung Quốc đều rất hữu ích.

Điều tôi đánh giá cao nhất ở ChineMaster Edu là các buổi học luôn rất sinh động, với các tình huống thực tế được thầy đưa vào bài giảng. Điều này giúp học viên như tôi có thể hiểu rõ hơn về văn hóa và phong cách làm việc của đối tác, từ đó nâng cao hiệu quả giao tiếp. Tôi cảm thấy rất tự tin và sẵn sàng áp dụng những gì đã học vào công việc thực tế.

Họ và tên: Nguyễn Thị Thảo
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán

Là một người làm kế toán trong công ty chuyên nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, việc sử dụng tiếng Trung để làm việc với các đối tác là một yếu tố cực kỳ quan trọng. Vì vậy, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu và nhận thấy đây là quyết định đúng đắn nhất. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi làm quen với các thuật ngữ kế toán chuyên sâu bằng tiếng Trung mà còn chia sẻ các kỹ năng thực tế để xử lý các tài liệu tài chính, báo cáo, hợp đồng bằng tiếng Trung.

Các bài học rất dễ tiếp thu, và thầy luôn tạo ra một không gian học thoải mái để học viên có thể trao đổi và giải đáp thắc mắc. Một trong những điều tôi rất thích ở ChineMaster Edu là hệ thống giáo trình luôn được cập nhật, giúp tôi theo kịp các xu hướng mới trong ngành kế toán và tài chính quốc tế. Cảm ơn Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện kỹ năng và tự tin hơn trong công việc!

Họ và tên: Phan Duy Hưng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại

Với công việc hiện tại, tôi cần phải giao tiếp và đàm phán với các đối tác Trung Quốc về các hợp đồng thương mại. Vì vậy, tôi đã tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chuyên biệt cho công việc của mình và tôi đã tìm thấy ChineMaster Edu. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung thương mại và thật sự rất ấn tượng với cách giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.

Thầy luôn chuẩn bị bài giảng rất kỹ lưỡng và thực tế. Những từ vựng thương mại, từ ngữ đàm phán và cách xử lý tình huống trong công việc thực tế được thầy đưa vào các bài học giúp tôi dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng vào công việc ngay lập tức. Hơn nữa, các bài học luôn được cập nhật với tình hình thực tế của các ngành nghề, điều này giúp học viên như tôi luôn cảm thấy học đi đôi với thực hành.

Tôi tin rằng những kỹ năng mà tôi học được tại ChineMaster Edu sẽ giúp tôi rất nhiều trong việc làm việc với các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là một nơi lý tưởng để học tiếng Trung dành cho các bạn có nhu cầu giao tiếp trong môi trường công việc.

Họ và tên: Bùi Minh Khoa
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán

Sau khi gia nhập một công ty chuyên về kế toán cho các doanh nghiệp xuất nhập khẩu Trung Quốc, tôi nhận thấy việc hiểu và sử dụng tiếng Trung là rất cần thiết. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu và cảm thấy rất hài lòng với sự lựa chọn này. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu và thân thiện, giải thích chi tiết từng thuật ngữ kế toán mà tôi gặp phải trong công việc.

Ngoài việc học từ vựng và ngữ pháp cơ bản, thầy còn giúp tôi nắm vững các mẫu câu giao tiếp trong công việc kế toán. Chúng tôi được học cách lập báo cáo, kiểm tra hóa đơn và xử lý tài liệu tài chính bằng tiếng Trung. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã có thể làm việc hiệu quả hơn với các đối tác Trung Quốc, nhờ vào việc sử dụng thành thạo tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán.

ChineMaster Edu đã mang lại cho tôi những kiến thức cực kỳ bổ ích, và tôi hoàn toàn tự tin khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong công việc.

Các học viên đều đánh giá rất cao chất lượng của khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster Edu. Dưới sự giảng dạy chuyên nghiệp và tận tâm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ được trang bị kiến thức lý thuyết mà còn học được cách áp dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế trong công việc. Khóa học tiếng Trung thương mại và kế toán tại ChineMaster Edu đã giúp rất nhiều học viên tự tin giao tiếp và nâng cao hiệu quả công việc của mình. Đây chính là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung với chất lượng đào tạo hàng đầu tại Hà Nội.

Họ và tên: Trần Ngọc Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại

Khi tôi bắt đầu công việc tại một công ty xuất nhập khẩu, tôi đã nhận thấy rằng việc giao tiếp bằng tiếng Trung là vô cùng quan trọng. Tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu, và quyết định này thực sự không làm tôi thất vọng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi xây dựng một nền tảng vững chắc, không chỉ về từ vựng thương mại mà còn về cách thức giao tiếp, đàm phán, và giải quyết các tình huống trong môi trường kinh doanh.

Cách thầy giảng dạy rất sinh động và dễ hiểu, mỗi bài học đều được thiết kế dựa trên những tình huống thực tế mà chúng tôi có thể gặp phải trong công việc. Thầy luôn tạo điều kiện cho học viên tham gia thảo luận, chia sẻ kinh nghiệm, điều này giúp tôi không chỉ học được kiến thức mà còn có thể áp dụng ngay vào thực tế công việc của mình. Đặc biệt, thầy sử dụng rất nhiều tài liệu bổ ích, giúp tôi dễ dàng nắm bắt được những yếu tố quan trọng trong giao dịch thương mại với các đối tác Trung Quốc.

ChineMaster Edu thực sự là nơi lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung giao tiếp trong môi trường công việc, đặc biệt là trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác, và có thể dễ dàng giải quyết các vấn đề liên quan đến công việc của mình.

Họ và tên: Phạm Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán

Với công việc kế toán tại một công ty chuyên nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, việc sử dụng tiếng Trung để đọc hiểu các tài liệu tài chính, báo cáo và hợp đồng là cực kỳ quan trọng. Sau khi tìm hiểu kỹ lưỡng, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu, và tôi phải nói rằng đây là một lựa chọn vô cùng sáng suốt.

Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành, từ cách đọc hiểu các tài liệu kế toán đến cách giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong môi trường kế toán. Các bài học rất dễ tiếp thu, với cách giảng giải tỉ mỉ và chi tiết, đồng thời luôn cập nhật những xu hướng mới trong ngành tài chính, kế toán. Một điểm cộng lớn là các bài học luôn đi kèm với các ví dụ thực tế, giúp tôi không chỉ hiểu lý thuyết mà còn áp dụng ngay được vào công việc.

Tôi rất cảm ơn ChineMaster Edu và Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc kế toán. Các khóa học ở đây không chỉ giúp tôi học tiếng Trung mà còn giúp tôi nâng cao kỹ năng chuyên môn, tạo ra cơ hội phát triển nghề nghiệp trong tương lai.

Họ và tên: Nguyễn Quốc An
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại

Với mục tiêu học tiếng Trung để phát triển công việc, tôi đã tìm thấy ChineMaster Edu và tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại đây. Tôi phải nói rằng khóa học này vượt ngoài sự mong đợi của tôi. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất nhiệt tình và có chuyên môn vững vàng. Những bài học về tiếng Trung thương mại không chỉ giúp tôi nắm vững từ vựng mà còn giúp tôi hiểu rõ cách giao tiếp chuyên nghiệp trong môi trường kinh doanh.

Tôi rất ấn tượng với cách thầy đưa ra các tình huống thực tế mà tôi có thể gặp trong công việc, từ các cuộc gọi điện thoại với đối tác đến việc xử lý hợp đồng. Những bài giảng luôn được thầy giảng giải rõ ràng, dễ hiểu và dễ ứng dụng. Đặc biệt, thầy luôn khuyến khích học viên tham gia vào các hoạt động tương tác trong lớp học, giúp tôi tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung khi làm việc.

Kết thúc khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và thực sự đã áp dụng được những gì học được vào công việc. ChineMaster Edu là nơi lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung trong môi trường công sở và thương mại.

Họ và tên: Nguyễn Thị Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán

Sau khi chuyển sang làm việc tại một công ty xuất nhập khẩu Trung Quốc, tôi nhận ra rằng tiếng Trung rất quan trọng đối với công việc kế toán của mình. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu, và đây là một quyết định đúng đắn. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành của mình, từ việc đọc hiểu các báo cáo tài chính bằng tiếng Trung đến việc giao tiếp với các đối tác trong ngành kế toán.

Khóa học không chỉ dạy tôi các từ vựng về kế toán mà còn cung cấp các tình huống thực tế về cách xử lý các tình huống tài chính trong môi trường làm việc. Thầy luôn sử dụng những bài học từ thực tế, giúp tôi dễ dàng hiểu và áp dụng ngay vào công việc của mình. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và tôi đã có thể xử lý các tài liệu kế toán một cách thành thạo.

ChineMaster Edu là nơi lý tưởng để học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, và tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt cho tôi những kiến thức quý báu này.

Các học viên đều rất hài lòng với khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster Edu. Dưới sự giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, các khóa học tiếng Trung thương mại và tiếng Trung kế toán đã giúp học viên có thể áp dụng ngay kiến thức vào công việc thực tế. Các bài giảng được thiết kế sinh động, với các tình huống thực tế được đưa vào, tạo điều kiện cho học viên học và sử dụng tiếng Trung một cách hiệu quả. ChineMaster Edu thực sự là lựa chọn hàng đầu cho những ai mong muốn học tiếng Trung chuyên sâu trong các lĩnh vực thương mại và kế toán.

Họ và tên: Lê Thị Lan Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại

Tôi là một nhân viên kinh doanh tại một công ty xuất nhập khẩu, và việc học tiếng Trung đã trở thành yếu tố quan trọng để phát triển nghề nghiệp của mình. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu, và tôi vô cùng hài lòng với quyết định này. Khóa học được giảng dạy bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người có kiến thức vững vàng và phương pháp giảng dạy rất dễ hiểu. Các bài giảng không chỉ giúp tôi nắm vững từ vựng mà còn hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành, từ cách giao tiếp với đối tác, đàm phán hợp đồng, đến việc xử lý các tình huống trong công việc hàng ngày.

Thầy luôn tạo môi trường học tập thoải mái, khuyến khích học viên tham gia thảo luận và thực hành giao tiếp. Điều này giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc. Ngoài ra, ChineMaster Edu còn cung cấp các tài liệu học tập phong phú và các buổi học trực tuyến để học viên có thể tự học và cải thiện kỹ năng ngoài giờ học chính thức. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và tôi đã có thể áp dụng ngay những gì học được vào công việc.

Họ và tên: Nguyễn Thanh Sơn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán

Với công việc kế toán tại một công ty chuyên nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, tôi nhận ra rằng việc sử dụng tiếng Trung là vô cùng quan trọng, đặc biệt là trong việc đọc và hiểu các tài liệu tài chính, báo cáo kế toán. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu. Đây là một quyết định đúng đắn vì tôi đã nhận được những kiến thức rất bổ ích. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi nắm bắt nhanh chóng các thuật ngữ chuyên ngành cũng như các quy trình kế toán thường gặp khi làm việc với đối tác Trung Quốc.

Điều tôi ấn tượng nhất ở khóa học này là phương pháp giảng dạy rất thực tế và gần gũi. Thầy luôn tạo ra các tình huống mô phỏng, giúp học viên dễ dàng hiểu và áp dụng vào công việc hàng ngày. Những bài học về các báo cáo tài chính và hợp đồng bằng tiếng Trung đã giúp tôi tự tin hơn trong việc giải quyết các vấn đề tài chính với đối tác. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều trong việc sử dụng tiếng Trung cho công việc kế toán và tài chính.

ChineMaster Edu thực sự là nơi lý tưởng để học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là trong lĩnh vực kế toán và tài chính. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại đây và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác trong tương lai.

Họ và tên: Hoàng Thị Mai Linh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại

Là một nhân viên kinh doanh tại một công ty xuất khẩu hàng hóa, tôi đã nhận thấy rằng việc biết tiếng Trung là rất quan trọng để giao tiếp với các đối tác từ Trung Quốc. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu với mong muốn nâng cao kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Trung và cải thiện hiệu quả công việc. Và tôi phải nói rằng khóa học này thực sự vượt ngoài sự mong đợi của tôi.

Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất tận tâm và giàu kinh nghiệm. Thầy không chỉ dạy tôi những từ vựng và cấu trúc câu trong giao tiếp thương mại mà còn chia sẻ nhiều mẹo và chiến lược giúp tôi đàm phán thành công trong môi trường kinh doanh quốc tế. Những bài học thực tế, cùng với các tình huống thực tiễn mà thầy đưa ra, giúp tôi dễ dàng nắm bắt và áp dụng vào công việc hàng ngày. Các bài giảng không chỉ thú vị mà còn mang tính ứng dụng cao, khiến tôi cảm thấy học rất hiệu quả và dễ dàng.

Khóa học giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, và tôi đã có thể áp dụng ngay những kỹ năng học được vào các cuộc họp và đàm phán hợp đồng. Tôi rất biết ơn ChineMaster Edu và Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ vì đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình trong công việc.

Họ và tên: Trần Quang Huy
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán

Tôi là một kế toán viên tại một công ty chuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc. Do công việc yêu cầu tôi phải đọc và hiểu các tài liệu tài chính, báo cáo kế toán bằng tiếng Trung, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi nhận thấy sự khác biệt rõ rệt trong khả năng của mình.

Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt cho tôi rất nhiều kiến thức bổ ích về các thuật ngữ kế toán, cách đọc hiểu các báo cáo tài chính và hợp đồng bằng tiếng Trung. Thầy luôn sử dụng các tình huống thực tế trong công việc để giúp học viên hiểu rõ hơn về cách áp dụng kiến thức vào thực tế. Ngoài ra, các tài liệu học tập cũng rất phong phú và dễ hiểu, giúp tôi có thể tự học và nâng cao kỹ năng của mình ngoài giờ học.

Kết thúc khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và xử lý các tài liệu tài chính bằng tiếng Trung. Tôi rất cảm ơn ChineMaster Edu và Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi tiến bộ trong công việc và học hỏi được rất nhiều điều mới mẻ.

Các học viên đều đánh giá rất cao chất lượng giảng dạy tại ChineMaster Edu, đặc biệt là các khóa học tiếng Trung thương mại và tiếng Trung kế toán. Dưới sự giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, các học viên không chỉ nắm vững các kỹ năng ngôn ngữ mà còn có thể áp dụng ngay kiến thức vào công việc thực tế. Khóa học không chỉ giúp học viên cải thiện khả năng giao tiếp mà còn nâng cao kỹ năng chuyên môn trong các lĩnh vực thương mại và kế toán. ChineMaster Edu là nơi lý tưởng để học tiếng Trung, đặc biệt cho những ai đang làm việc trong các ngành yêu cầu sử dụng tiếng Trung chuyên ngành.

Họ và tên: Phạm Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại

Là một nhân viên bán hàng quốc tế tại công ty, việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc là điều không thể thiếu trong công việc hàng ngày. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu và thật sự đây là một quyết định tuyệt vời. Sau một thời gian học, tôi cảm nhận rõ rệt sự thay đổi trong khả năng giao tiếp của mình. Những bài học không chỉ giúp tôi mở rộng vốn từ vựng về các chủ đề thương mại mà còn dạy tôi cách thức giao tiếp chuyên nghiệp với khách hàng và đối tác.

Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất nhiệt huyết và am hiểu sâu sắc về thương mại quốc tế. Thầy đã cung cấp rất nhiều kiến thức bổ ích, từ cách thức đàm phán, thương thảo hợp đồng cho đến những tình huống thực tế trong ngành xuất nhập khẩu. Điều đặc biệt tôi thích là mỗi bài học đều được thực hành và áp dụng ngay trong các tình huống cụ thể, giúp tôi học một cách dễ dàng và hiệu quả.

Ngoài ra, ChineMaster Edu cung cấp một hệ thống học tập rất linh hoạt, với các tài liệu học đầy đủ và buổi học trực tuyến giúp tôi có thể học mọi lúc, mọi nơi. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi trao đổi, thỏa thuận và ký kết hợp đồng với các đối tác Trung Quốc. Tôi tin rằng những kiến thức này sẽ tiếp tục giúp ích cho công việc của tôi trong tương lai.

Họ và tên: Lê Minh Dũng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán

Là một kế toán viên, công việc của tôi yêu cầu phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và đọc các báo cáo tài chính, hợp đồng kế toán bằng tiếng Trung. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu với mong muốn nâng cao khả năng đọc hiểu tài liệu chuyên ngành và giao tiếp với đối tác. Khóa học này thực sự đã vượt quá mong đợi của tôi.

Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã mang đến cho tôi những bài học rất sát với thực tế, không chỉ giúp tôi học từ vựng liên quan đến kế toán mà còn giúp tôi hiểu sâu về các quy trình kế toán quốc tế và các thuật ngữ tài chính trong tiếng Trung. Thầy luôn tạo ra các tình huống mô phỏng trong học tập để chúng tôi có thể luyện tập và làm quen với những tình huống thường gặp trong công việc. Điều này giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc.

Một điểm đặc biệt mà tôi thích ở ChineMaster Edu là hệ thống tài liệu học rất phong phú, đầy đủ và được cập nhật liên tục. Các buổi học trực tuyến cũng rất hữu ích, giúp tôi tiếp cận kiến thức mọi lúc, mọi nơi. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc và xử lý các tài liệu kế toán. Tôi thực sự đánh giá cao chất lượng đào tạo tại ChineMaster Edu và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học nâng cao trong tương lai.

Họ và tên: Nguyễn Quỳnh Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại

Với công việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, tôi cần phải sử dụng tiếng Trung rất thường xuyên trong việc giao tiếp với các đối tác, nhà cung cấp và khách hàng từ Trung Quốc. Sau khi tham khảo nhiều trung tâm, tôi quyết định chọn ChineMaster Edu để học khóa học tiếng Trung thương mại. Và tôi hoàn toàn hài lòng với sự lựa chọn này.

Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là người giảng dạy rất nhiệt tình và tận tâm. Thầy không chỉ giúp tôi nắm vững các từ vựng chuyên ngành mà còn chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tế về việc thương thảo hợp đồng, đàm phán giá cả và giải quyết các tình huống khó trong công việc. Bài giảng luôn dễ hiểu và dễ áp dụng vào thực tế. Ngoài ra, mỗi bài học đều đi kèm với các tình huống thực tế giúp tôi rèn luyện khả năng giao tiếp và xử lý các tình huống một cách hiệu quả.

Một trong những điều tôi đánh giá cao ở ChineMaster Edu là chất lượng tài liệu học rất đầy đủ và dễ hiểu. Thầy Vũ luôn cập nhật tài liệu mới nhất để học viên có thể tiếp cận được kiến thức thực tiễn nhất. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã có đủ tự tin để giao tiếp với đối tác Trung Quốc và có thể giải quyết mọi tình huống trong công việc một cách chuyên nghiệp. Tôi sẽ tiếp tục học các khóa học khác tại ChineMaster Edu để nâng cao trình độ của mình.

Họ và tên: Trần Minh Quang
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán

Làm việc trong lĩnh vực kế toán quốc tế, tôi luôn gặp phải những tài liệu tài chính, báo cáo kế toán bằng tiếng Trung, và tôi nhận thấy việc học tiếng Trung chuyên ngành là vô cùng cần thiết. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu và không hề thất vọng. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu, các bài học rất chi tiết và đầy đủ, giúp tôi dễ dàng tiếp cận và hiểu rõ các thuật ngữ kế toán trong tiếng Trung.

Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao vốn từ vựng mà còn giúp tôi hiểu sâu về các quy trình kế toán, báo cáo tài chính và cách sử dụng các thuật ngữ trong môi trường làm việc quốc tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc đọc hiểu các tài liệu tài chính và có thể giao tiếp chuyên môn với các đối tác Trung Quốc một cách thuận lợi.

Ngoài ra, tài liệu học rất phong phú và được cập nhật liên tục, giúp tôi có thể học thêm kiến thức mới ngoài giờ học. Tôi cảm thấy mình đã có sự tiến bộ rõ rệt sau khi tham gia khóa học này và tôi sẽ tiếp tục học thêm các khóa khác tại ChineMaster Edu.

Qua các đánh giá trên, rõ ràng ChineMaster Edu đã và đang là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai mong muốn nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là trong các lĩnh vực thương mại và kế toán. Dưới sự giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ được trang bị kiến thức cơ bản mà còn có thể áp dụng vào công việc thực tế. Chất lượng đào tạo tại ChineMaster Edu luôn đảm bảo, mang đến cho học viên những trải nghiệm học tập tuyệt vời và hữu ích cho công việc.

Họ và tên: Nguyễn Thị Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại

Sau khi hoàn thành khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu, tôi cảm thấy vô cùng hài lòng và tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Trước đây, việc làm việc với đối tác nước ngoài luôn là thử thách với tôi, đặc biệt là trong việc đàm phán hợp đồng hay thỏa thuận giá cả. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi đã hiểu rõ hơn về các thuật ngữ và phương thức giao tiếp thương mại trong tiếng Trung, điều này đã giúp tôi không còn cảm thấy lạ lẫm hay lo lắng mỗi khi giao tiếp.

Điều đặc biệt tôi muốn nhấn mạnh chính là cách giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Thầy rất tận tâm và có phương pháp giảng dạy rất dễ hiểu. Thầy luôn sử dụng các tình huống thực tế để giảng dạy, giúp tôi không chỉ học lý thuyết mà còn có thể áp dụng vào công việc hàng ngày. Các bài giảng được trình bày một cách rất sinh động và gần gũi, từ đó giúp tôi dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng vào trong công việc.

Bên cạnh đó, hệ thống tài liệu học tại ChineMaster Edu cũng rất đầy đủ và cập nhật, với các bài học từ cơ bản đến nâng cao, giúp tôi tiến bộ rõ rệt. Các buổi học trực tuyến, livestream qua các nền tảng như Facebook, Youtube hay Tiktok là một điểm cộng lớn cho trung tâm, giúp học viên dễ dàng tiếp cận kiến thức mọi lúc mọi nơi. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong công việc và sẵn sàng đón nhận những cơ hội mới.

Họ và tên: Trần Đức Minh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán

Là một kế toán viên trong công ty xuất nhập khẩu, việc học tiếng Trung đã trở thành nhu cầu thiết yếu. Khi tôi tìm kiếm các trung tâm học tiếng Trung, tôi đã chọn ChineMaster Edu bởi danh tiếng của trung tâm và bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Tôi không chỉ học được các từ vựng chuyên ngành mà còn hiểu rõ các quy trình và thuật ngữ kế toán trong môi trường quốc tế, điều mà tôi chưa từng tìm thấy ở những khóa học khác.

Khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu không chỉ giúp tôi hiểu sâu về các tài liệu tài chính và báo cáo kế toán, mà còn giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp và đàm phán với đối tác Trung Quốc. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tận tình và chi tiết, thầy không chỉ giúp tôi nắm vững lý thuyết mà còn áp dụng những kiến thức đó vào các tình huống thực tế trong công việc.

Tôi đặc biệt ấn tượng với cách thức giảng dạy của thầy Vũ, mỗi bài học đều được trình bày rất rõ ràng, dễ hiểu và đi vào thực tế, giúp tôi nắm vững từng bước trong công việc của mình. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tiếp xúc và làm việc với đối tác Trung Quốc. Tôi tin rằng khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu đã mở ra nhiều cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp của tôi.

Họ và tên: Lê Thị Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại

Tôi đã học khóa tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu và có thể nói rằng đây là một trải nghiệm học tuyệt vời. Là một nhân viên marketing trong công ty xuất nhập khẩu, tôi luôn cần phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, nhưng tôi cảm thấy hạn chế trong việc sử dụng tiếng Trung. Chính vì thế, tôi đã tìm đến ChineMaster Edu và không hề thất vọng.

Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là giảng viên rất tận tâm và am hiểu sâu sắc về thương mại quốc tế. Thầy đã chia sẻ cho tôi không chỉ kiến thức về từ vựng mà còn những kỹ năng giao tiếp cần thiết trong công việc. Các bài học của thầy rất dễ hiểu và luôn đi vào thực tế, giúp tôi nhanh chóng tiếp cận được các tình huống công việc thực tế. Đặc biệt, thầy thường xuyên tổ chức các buổi mô phỏng, giúp học viên luyện tập và cải thiện khả năng giao tiếp, từ đó tạo ra những cơ hội thực hành tuyệt vời.

Điều khiến tôi ấn tượng nhất chính là chất lượng giáo trình của ChineMaster Edu. Mỗi buổi học đều được hỗ trợ bởi tài liệu học chi tiết, dễ hiểu và đầy đủ, từ đó giúp tôi tiếp thu nhanh chóng. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia vào các cuộc họp, thương thảo hợp đồng với các đối tác Trung Quốc. Tôi sẽ tiếp tục theo học các khóa học khác tại ChineMaster Edu để nâng cao kỹ năng của mình.

Họ và tên: Bùi Thị Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán

Sau khi tham gia khóa tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu, tôi cảm thấy rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại đây. Trước đây, công việc của tôi đụng phải rất nhiều tài liệu kế toán Trung Quốc mà tôi không thể đọc hiểu, vì vậy tôi đã quyết định tham gia khóa học tại ChineMaster Edu.

Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi giải quyết vấn đề này. Thầy không chỉ dạy tôi từ vựng, mà còn chia sẻ những bí quyết để tôi có thể dễ dàng hiểu và sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán. Những bài giảng của thầy rất chi tiết, với các tình huống thực tế giúp tôi có thể áp dụng ngay vào công việc hàng ngày. Các buổi học cũng rất thực tế và sinh động, tạo cho tôi cảm giác hứng thú và dễ dàng ghi nhớ kiến thức.

Khóa học cũng cung cấp các tài liệu học rất hữu ích, đầy đủ và được cập nhật liên tục, giúp tôi học tập hiệu quả. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi đọc các báo cáo tài chính và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong công việc. Tôi rất biết ơn ChineMaster Edu và sẽ tiếp tục học các khóa khác tại đây trong tương lai.

Các đánh giá từ học viên cho thấy ChineMaster Edu là trung tâm tiếng Trung hàng đầu tại Quận Thanh Xuân với các khóa học chuyên sâu về tiếng Trung thương mại và tiếng Trung kế toán. Chất lượng giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ cùng với các tài liệu học độc đáo và phương pháp giảng dạy thực tế đã giúp học viên nâng cao kỹ năng và tự tin hơn trong công việc. Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi để học tiếng Trung chất lượng cao và ứng dụng được ngay trong công việc, ChineMaster Edu chắc chắn là sự lựa chọn tuyệt vời.

Họ và tên: Nguyễn Quang Vinh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán

Tôi là một nhân viên kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu và luôn gặp khó khăn trong việc đọc hiểu các tài liệu tài chính từ đối tác Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu và đây là một quyết định hoàn toàn đúng đắn.

Khóa học này không chỉ giúp tôi nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu sâu hơn về các thuật ngữ tài chính Trung Quốc. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và tỉ mỉ, luôn đưa ra các ví dụ cụ thể để minh họa cho các tình huống thực tế trong công việc. Thầy giúp tôi cải thiện khả năng đọc hiểu báo cáo tài chính và các hợp đồng kinh tế Trung Quốc, điều này giúp tôi làm việc hiệu quả hơn với đối tác Trung Quốc.

Ngoài việc học lý thuyết, thầy cũng chú trọng đến việc phát triển kỹ năng giao tiếp và thảo luận trong môi trường công sở. Các bài giảng của thầy luôn rất sinh động, dễ hiểu và được cập nhật liên tục. Tôi đã học được rất nhiều từ khóa học này và hiện tại cảm thấy rất tự tin trong công việc của mình. ChineMaster Edu đã thực sự thay đổi cách tôi làm việc và giúp tôi đạt được những bước tiến trong sự nghiệp.

Họ và tên: Lê Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại

Khóa tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu thực sự là một khóa học tuyệt vời. Tôi là một nhân viên kinh doanh trong một công ty thương mại quốc tế, và tiếng Trung đóng vai trò rất quan trọng trong công việc của tôi. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tự tin hơn với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong các cuộc thương thảo và đàm phán hợp đồng.

Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ có một phương pháp giảng dạy rất dễ hiểu và hiệu quả. Thầy luôn tạo ra các tình huống thực tế để học viên có thể dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc. Thầy còn chú trọng rèn luyện kỹ năng nghe và nói, giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trực tiếp với đối tác.

Chất lượng giảng dạy tại ChineMaster Edu là vô cùng ấn tượng, và các tài liệu học được thầy cung cấp luôn rất phong phú và cập nhật. Nhờ khóa học này, tôi đã có thể mở rộng mối quan hệ hợp tác với nhiều đối tác mới và tự tin khi làm việc với họ. Tôi hoàn toàn hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục học các khóa khác tại ChineMaster Edu trong tương lai.

Họ và tên: Phạm Thị Thu Hà
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại

Tôi là một chuyên viên marketing tại một công ty xuất nhập khẩu, và sau khi hoàn thành khóa tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu, tôi cảm thấy mình đã có một bước tiến rất lớn trong sự nghiệp. Trước khi tham gia khóa học, tôi chỉ có thể hiểu tiếng Trung cơ bản, nhưng khi phải giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc, tôi gặp phải rất nhiều khó khăn.

Sau khi tham gia khóa học tại ChineMaster Edu, tôi đã được học cách sử dụng các từ vựng và kỹ thuật giao tiếp trong môi trường kinh doanh. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi học tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ các chiến lược và phong cách làm việc trong môi trường thương mại Trung Quốc. Thầy luôn tạo động lực cho học viên, giúp chúng tôi học nhanh và hiệu quả.

Khóa học này đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp và đàm phán, và hiện nay tôi đã có thể tự tin làm việc với đối tác Trung Quốc mà không gặp bất kỳ khó khăn nào. Tôi sẽ tiếp tục học các khóa học tại ChineMaster Edu để cải thiện thêm khả năng tiếng Trung của mình.

Họ và tên: Nguyễn Văn Hoàng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán

Tôi là một nhân viên kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu, và sau khi tham gia khóa tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu, tôi nhận thấy sự thay đổi rõ rệt trong công việc của mình. Trước khi học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kế toán và hóa đơn từ đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, sau khi hoàn thành khóa học này, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các tài liệu tài chính và các báo cáo kế toán bằng tiếng Trung.

Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tận tâm và dễ hiểu. Thầy luôn cung cấp các tài liệu học rất chi tiết, giúp tôi hiểu rõ về các thuật ngữ và quy trình kế toán trong môi trường quốc tế. Thầy cũng thường xuyên tổ chức các buổi học thực hành, giúp học viên rèn luyện kỹ năng áp dụng kiến thức vào công việc.

Nhờ khóa học tại ChineMaster Edu, tôi đã có thể giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc và nắm vững các khái niệm kế toán quan trọng. Đây là một khóa học rất thực tế và hữu ích đối với những ai làm việc trong ngành kế toán. Tôi cảm thấy rất hài lòng và sẽ tiếp tục theo học các khóa học khác tại ChineMaster Edu.

Các học viên của ChineMaster Edu đều có những phản hồi tích cực về chất lượng khóa học tiếng Trung thương mại và tiếng Trung kế toán. Các giảng viên, đặc biệt là Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, luôn tận tâm và chú trọng vào việc phát triển kỹ năng thực tế cho học viên. Bằng cách sử dụng phương pháp giảng dạy hiệu quả và tài liệu học đầy đủ, trung tâm đã giúp học viên cải thiện khả năng tiếng Trung của mình một cách nhanh chóng và ứng dụng vào công việc thành công.

Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ

TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội

Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983

ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.