Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp ứng dụng Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu cuốn sách: “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp
Cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp” của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu không thể thiếu dành cho những ai đang hoạt động trong lĩnh vực kế toán hoặc đang học tập, nghiên cứu về kế toán doanh nghiệp. Với sự am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ chuyên ngành và kinh nghiệm đào tạo phong phú, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công biên soạn để mang đến một tài liệu học thuật vừa chi tiết, vừa thực tế.
Nội dung nổi bật ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp
Hệ thống từ vựng chuyên sâu
Cuốn sách cung cấp hàng ngàn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán doanh nghiệp, được phân loại theo từng nhóm chủ đề cụ thể như:
Báo cáo tài chính (financial statements),
Kế toán chi phí (cost accounting),
Thuế và luật kế toán (taxation and accounting laws),
Quản trị tài chính (financial management),
Kiểm toán nội bộ (internal auditing).
Mỗi từ vựng đi kèm với phiên âm, nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa thực tế, giúp người học dễ dàng ứng dụng trong công việc và giao tiếp.
Cách trình bày khoa học và logic
Cuốn sách được biên soạn theo cấu trúc từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với nhiều đối tượng người học. Các thuật ngữ và khái niệm được giải thích rõ ràng, dễ hiểu, giúp người đọc xây dựng nền tảng kiến thức vững chắc trước khi bước vào các phần nội dung chuyên sâu.
Ứng dụng thực tiễn cao
Ngoài phần từ vựng, sách còn cung cấp các mẫu câu, đoạn hội thoại và tình huống giao tiếp thường gặp trong môi trường kế toán doanh nghiệp. Điều này giúp người học không chỉ nắm vững thuật ngữ mà còn biết cách áp dụng chúng trong thực tế.
Đối tượng phù hợp ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính, quản trị kinh doanh.
Nhân viên kế toán, kiểm toán, tài chính tại các doanh nghiệp.
Người học tiếng Anh muốn chuyên sâu vào lĩnh vực kế toán doanh nghiệp.
Giá trị của cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp
Với cuốn ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp, người học sẽ:
Nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán.
Tự tin giao tiếp và làm việc trong môi trường doanh nghiệp quốc tế.
Tiết kiệm thời gian và công sức khi học tập với tài liệu được hệ thống hóa chuyên nghiệp.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia uy tín trong lĩnh vực giảng dạy ngoại ngữ chuyên ngành, đặc biệt là tiếng Trung và tiếng Anh. Anh đã sáng tác hàng loạt cuốn sách giáo trình chuyên biệt được đánh giá cao bởi cộng đồng học thuật. Với phong cách giảng dạy sáng tạo và nhiệt huyết, anh không ngừng mang đến các giải pháp học tập hiệu quả, giúp hàng ngàn học viên đạt được mục tiêu học tập và sự nghiệp.
“Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp” hứa hẹn sẽ là cuốn cẩm nang hữu ích, đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục chuyên ngành kế toán doanh nghiệp. Hãy đón đọc và trải nghiệm!
Lý do nên sở hữu cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp”
Nền tảng vững chắc cho sự nghiệp
Trong thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế, kế toán không chỉ là nghiệp vụ nội bộ mà còn đóng vai trò quan trọng trong các giao dịch xuyên biên giới. Một vốn từ tiếng Anh chuyên ngành phong phú sẽ giúp bạn nâng cao khả năng làm việc trong môi trường quốc tế, mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn. Cuốn sách này chính là công cụ hỗ trợ bạn đạt được mục tiêu ấy.
Thiết kế thân thiện với người dùng
Ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp được trình bày rõ ràng, dễ tra cứu, giúp bạn tiết kiệm thời gian khi học. Với từng chương, bạn có thể dễ dàng lựa chọn các phần từ vựng phù hợp với nhu cầu thực tế của mình, chẳng hạn như:
Chuẩn bị từ vựng cho báo cáo tài chính.
Giao tiếp với đối tác quốc tế trong lĩnh vực kế toán.
Thực hiện các bài kiểm tra chuyên ngành tiếng Anh.
Hỗ trợ đa nền tảng học tập
Là một cuốn ebook, tài liệu này dễ dàng truy cập trên nhiều thiết bị như điện thoại, máy tính bảng, laptop, giúp bạn học tập mọi lúc, mọi nơi.
Phát triển toàn diện các kỹ năng với ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp
Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng, tác giả còn tích hợp các bài tập thực hành, bài kiểm tra và phần giải thích chi tiết. Bạn sẽ không chỉ ghi nhớ thuật ngữ mà còn hiểu sâu và áp dụng chúng một cách linh hoạt trong các tình huống thực tế.
Nguyễn Hoàng Anh, Kế toán viên tại Hà Nội:
“Cuốn sách đã giúp tôi rất nhiều trong việc chuẩn bị tài liệu báo cáo tài chính bằng tiếng Anh. Từ khi sử dụng sách, tôi cảm thấy tự tin hơn trong các cuộc họp với đối tác nước ngoài.”
Lê Thu Hương, Sinh viên Đại học Kinh tế Quốc dân:
“Một tài liệu cực kỳ cần thiết cho các bạn học kế toán. Cuốn sách không chỉ cung cấp từ vựng mà còn đưa ra các ví dụ minh họa dễ hiểu, giúp tôi tiếp thu nhanh hơn.”
Phạm Quốc Cường, CFO tại một công ty đa quốc gia:
“Ebook của thầy Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu giá trị nhất mà tôi từng đọc. Đội ngũ của tôi đã áp dụng rất nhiều từ vựng từ sách vào các báo cáo thường niên.”
Hãy bắt đầu hành trình làm chủ tiếng Anh kế toán ngay hôm nay với “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp” – người bạn đồng hành không thể thiếu cho sự nghiệp của bạn!
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Kế toán Doanh nghiệp
| STT | Tiếng Anh | Tiếng Trung (Phiên âm) | Tiếng Việt |
| 1 | Accounting | 会计 (kuàijì) | Kế toán |
| 2 | Financial Statement | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) | Báo cáo tài chính |
| 3 | Income Statement | 损益表 (sǔnyì biǎo) | Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 4 | Balance Sheet | 资产负债表 (zīchǎn fùzhàibiǎo) | Bảng cân đối kế toán |
| 5 | Cash Flow Statement | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 6 | Revenue | 收入 (shōurù) | Doanh thu |
| 7 | Expense | 支出 (zhīchū) | Chi phí |
| 8 | Profit | 利润 (lìrùn) | Lợi nhuận |
| 9 | Assets | 资产 (zīchǎn) | Tài sản |
| 10 | Liabilities | 负债 (fùzhài) | Nợ phải trả |
| 11 | Equity | 权益 (quányì) | Vốn chủ sở hữu |
| 12 | Depreciation | 折旧 (zhéjiù) | Khấu hao |
| 13 | Amortization | 摊销 (tānxiāo) | Phân bổ |
| 14 | Accounts Payable | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) | Phải trả |
| 15 | Accounts Receivable | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) | Phải thu |
| 16 | Cost of Goods Sold (COGS) | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) | Giá vốn hàng bán |
| 17 | Gross Profit | 毛利 (máolì) | Lợi nhuận gộp |
| 18 | Net Income | 净收入 (jìng shōurù) | Lợi nhuận ròng |
| 19 | Budget | 预算 (yùsuàn) | Ngân sách |
| 20 | Tax | 税 (shuì) | Thuế |
| 21 | Audit | 审计 (shěnjì) | Kiểm toán |
| 22 | Accounting Standards | 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) | Chuẩn mực kế toán |
| 23 | Dividend | 股息 (gǔxī) | Cổ tức |
| 24 | Ledger | 总账 (zǒngzhàng) | Sổ cái |
| 25 | Accounting Period | 会计期间 (kuàijì qījiān) | Kỳ kế toán |
| 26 | Journal Entry | 分录 (fēnlù) | Bút toán |
| 27 | Trial Balance | 试算平衡表 (shìsuàn pínghéng biǎo) | Bảng cân đối thử |
| 28 | Fixed Assets | 固定资产 (gùdìng zīchǎn) | Tài sản cố định |
| 29 | Current Assets | 流动资产 (liúdòng zīchǎn) | Tài sản ngắn hạn |
| 30 | Long-term Liabilities | 长期负债 (chángqī fùzhài) | Nợ dài hạn |
| 31 | Current Liabilities | 流动负债 (liúdòng fùzhài) | Nợ ngắn hạn |
| 32 | Accrual Basis | 权责发生制 (quánzé fāshēng zhì) | Cơ sở dồn tích |
| 33 | Cash Basis | 收付实现制 (shōufù shíxiàn zhì) | Cơ sở tiền mặt |
| 34 | Chart of Accounts | 科目表 (kēmù biǎo) | Hệ thống tài khoản |
| 35 | Capital | 资本 (zīběn) | Vốn |
| 36 | Working Capital | 营运资本 (yíngyùn zīběn) | Vốn lưu động |
| 37 | Inventory | 存货 (cúnhuò) | Hàng tồn kho |
| 38 | Retained Earnings | 留存收益 (liúcún shōuyì) | Lợi nhuận giữ lại |
| 39 | Payroll | 工资表 (gōngzī biǎo) | Bảng lương |
| 40 | Accrued Expense | 应计费用 (yīngjì fèiyòng) | Chi phí dồn tích |
| 41 | Deferred Revenue | 递延收入 (dìyán shōurù) | Doanh thu chưa thực hiện |
| 42 | Internal Controls | 内部控制 (nèibù kòngzhì) | Kiểm soát nội bộ |
| 43 | Subsidiary Ledger | 明细账 (míngxì zhàng) | Sổ chi tiết |
| 44 | Audit Report | 审计报告 (shěnjì bàogào) | Báo cáo kiểm toán |
| 45 | Tax Deduction | 税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) | Khấu trừ thuế |
| 46 | Bookkeeping | 簿记 (bùjì) | Ghi sổ kế toán |
| 47 | Break-even Point | 收支平衡点 (shōuzhī pínghéng diǎn) | Điểm hòa vốn |
| 48 | Accounting Policies | 会计政策 (kuàijì zhèngcè) | Chính sách kế toán |
| 49 | Accrued Revenue | 应计收入 (yīngjì shōurù) | Doanh thu dồn tích |
| 50 | Book Value | 账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) | Giá trị sổ sách |
| 51 | Market Value | 市场价值 (shìchǎng jiàzhí) | Giá trị thị trường |
| 52 | Inventory Turnover | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) | Vòng quay hàng tồn kho |
| 53 | Overhead Costs | 间接成本 (jiànjiē chéngběn) | Chi phí quản lý chung |
| 54 | Direct Costs | 直接成本 (zhíjiē chéngběn) | Chi phí trực tiếp |
| 55 | Cost Accounting | 成本会计 (chéngběn kuàijì) | Kế toán chi phí |
| 56 | Managerial Accounting | 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) | Kế toán quản trị |
| 57 | External Audit | 外部审计 (wàibù shěnjì) | Kiểm toán bên ngoài |
| 58 | Internal Audit | 内部审计 (nèibù shěnjì) | Kiểm toán nội bộ |
| 59 | Financial Year | 财政年度 (cáizhèng niándù) | Năm tài chính |
| 60 | Interim Financial Report | 中期财务报告 (zhōngqī cáiwù bàogào) | Báo cáo tài chính giữa kỳ |
| 61 | Capital Expenditure (CAPEX) | 资本支出 (zīběn zhīchū) | Chi phí vốn |
| 62 | Operating Expenditure (OPEX) | 营运支出 (yíngyùn zhīchū) | Chi phí hoạt động |
| 63 | Deferred Tax | 递延税款 (dìyán shuìkuǎn) | Thuế hoãn lại |
| 64 | Provision | 准备金 (zhǔnbèi jīn) | Dự phòng |
| 65 | Bad Debts | 坏账 (huàizhàng) | Nợ xấu |
| 66 | Double-entry Accounting | 复式记账 (fùshì jìzhàng) | Hạch toán kép |
| 67 | Cash Equivalents | 现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) | Các khoản tương đương tiền |
| 68 | Financial Ratios | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) | Tỷ lệ tài chính |
| 69 | Earnings Per Share (EPS) | 每股收益 (měi gǔ shōuyì) | Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 70 | Return on Investment (ROI) | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) | Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 71 | Working Capital Ratio | 营运资本比率 (yíngyùn zīběn bǐlǜ) | Tỷ lệ vốn lưu động |
| 72 | Accounting Cycle | 会计循环 (kuàijì xúnhuán) | Chu trình kế toán |
| 73 | Adjusting Entries | 调整分录 (tiáozhěng fēnlù) | Bút toán điều chỉnh |
| 74 | Closing Entries | 结账分录 (jiézhàng fēnlù) | Bút toán kết chuyển |
| 75 | Prepaid Expenses | 预付费用 (yùfù fèiyòng) | Chi phí trả trước |
| 76 | Unearned Revenue | 未赚收入 (wèi zhuàn shōurù) | Doanh thu chưa thực hiện |
| 77 | Audit Trail | 审计轨迹 (shěnjì guǐjì) | Dấu vết kiểm toán |
| 78 | Contra Account | 抵销账户 (dǐxiāo zhànghù) | Tài khoản đối ứng |
| 79 | Accounting Equation | 会计等式 (kuàijì děngshì) | Phương trình kế toán |
| 80 | Net Worth | 净资产 (jìng zīchǎn) | Giá trị ròng |
| 81 | Financial Leverage | 财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) | Đòn bẩy tài chính |
| 82 | Liquidity | 流动性 (liúdòng xìng) | Tính thanh khoản |
| 83 | Solvency | 偿付能力 (chángfù nénglì) | Khả năng thanh toán |
| 84 | Going Concern | 持续经营 (chíxù jīngyíng) | Hoạt động liên tục |
| 85 | Materiality | 重要性 (zhòngyàoxìng) | Tính trọng yếu |
| 86 | Consistency Principle | 一致性原则 (yīzhìxìng yuánzé) | Nguyên tắc nhất quán |
| 87 | Matching Principle | 配比原则 (pèibǐ yuánzé) | Nguyên tắc phù hợp |
| 88 | Revenue Recognition | 收入确认 (shōurù quèrèn) | Ghi nhận doanh thu |
| 89 | Periodicity Assumption | 会计期间假设 (kuàijì qījiān jiǎshè) | Giả định kỳ kế toán |
| 90 | Full Disclosure Principle | 完全披露原则 (wánquán pīlù yuánzé) | Nguyên tắc công khai đầy đủ |
| 91 | Conservatism Principle | 谨慎性原则 (jǐnshèn xìng yuánzé) | Nguyên tắc thận trọng |
| 92 | Bank Reconciliation | 银行对账 (yínháng duìzhàng) | Đối chiếu ngân hàng |
| 93 | Petty Cash | 零用现金 (língyòng xiànjīn) | Quỹ tiền mặt nhỏ |
| 94 | Variance Analysis | 差异分析 (chāyì fēnxī) | Phân tích chênh lệch |
| 95 | Capital Lease | 资本租赁 (zīběn zūlìn) | Thuê tài chính |
| 96 | Operating Income | 营业收入 (yíngyè shōurù) | Thu nhập hoạt động |
| 97 | Non-operating Income | 非营业收入 (fēi yíngyè shōurù) | Thu nhập không từ hoạt động |
| 98 | Operating Expenses | 营业费用 (yíngyè fèiyòng) | Chi phí hoạt động |
| 99 | Net Profit | 净利润 (jìng lìrùn) | Lợi nhuận ròng |
| 100 | Interest Expense | 利息费用 (lìxí fèiyòng) | Chi phí lãi vay |
| 101 | Balance Sheet | 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) | Bảng cân đối kế toán |
| 102 | Shareholder Equity | 股东权益 (gǔdōng quányì) | Vốn chủ sở hữu |
| 103 | Fixed Costs | 固定成本 (gùdìng chéngběn) | Chi phí cố định |
| 104 | Variable Costs | 变动成本 (biàndòng chéngběn) | Chi phí biến đổi |
| 105 | Overdraft | 透支 (tòuzhī) | Thấu chi |
| 106 | Equity Financing | 股权融资 (gǔquán róngzī) | Huy động vốn cổ phần |
| 107 | Debt Financing | 债务融资 (zhàiwù róngzī) | Huy động vốn vay |
| 108 | Inventory Valuation | 存货估价 (cúnhuò gūjià) | Định giá hàng tồn kho |
| 109 | Reconciliation Statement | 对账单 (duìzhàng dān) | Bản đối chiếu |
| 110 | Asset Revaluation | 资产重估 (zīchǎn chónggū) | Tái định giá tài sản |
| 111 | Break-even Point | 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) | Điểm hòa vốn |
| 112 | Revenue Forecast | 收入预测 (shōurù yùcè) | Dự báo doanh thu |
| 113 | Capital Structure | 资本结构 (zīběn jiégòu) | Cơ cấu vốn |
| 114 | Equity Method | 权益法 (quányì fǎ) | Phương pháp vốn chủ sở hữu |
| 115 | Consolidated Financial Statement | 合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo) | Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 116 | Treasury Stock | 库存股 (kùcún gǔ) | Cổ phiếu quỹ |
| 117 | Net Operating Income (NOI) | 净营业收入 (jìng yíngyè shōurù) | Thu nhập hoạt động ròng |
| 118 | Taxable Income | 应税收入 (yīngshuì shōurù) | Thu nhập chịu thuế |
| 119 | Profit Margin | 利润率 (lìrùn lǜ) | Biên lợi nhuận |
| 120 | Debt-to-Equity Ratio | 债务股本比率 (zhàiwù gǔběn bǐlǜ) | Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 121 | Inventory Shrinkage | 存货损耗 (cúnhuò sǔnhào) | Hao hụt hàng tồn kho |
| 122 | Revenue Recognition Standard | 收入确认标准 (shōurù quèrèn biāozhǔn) | Tiêu chuẩn ghi nhận doanh thu |
| 123 | Budget Variance | 预算差异 (yùsuàn chāyì) | Chênh lệch ngân sách |
| 124 | Chart of Accounts | 会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo) | Danh mục tài khoản kế toán |
| 125 | Fixed Asset Register | 固定资产登记册 (gùdìng zīchǎn dēngjì cè) | Sổ đăng ký tài sản cố định |
| 126 | General Journal | 总分类账 (zǒng fēnlèi zhàng) | Sổ nhật ký chung |
| 127 | General Ledger | 总账 (zǒng zhàng) | Sổ cái |
| 128 | Internal Rate of Return (IRR) | 内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ) | Tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 129 | Revenue Growth | 收入增长 (shōurù zēngzhǎng) | Tăng trưởng doanh thu |
| 130 | Working Capital | 营运资金 (yíngyùn zījīn) | Vốn lưu động |
| 131 | Short-term Liabilities | 短期负债 (duǎnqī fùzhài) | Nợ ngắn hạn |
| 132 | Asset Turnover | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) | Vòng quay tài sản |
| 133 | Current Ratio | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) | Tỷ số thanh khoản hiện hành |
| 134 | Quick Ratio | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) | Tỷ số thanh khoản nhanh |
| 135 | Earnings Before Tax (EBT) | 税前收益 (shuìqián shōuyì) | Thu nhập trước thuế |
| 136 | Dividend Payout Ratio | 股息支付率 (gǔxī zhīfù lǜ) | Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 137 | Deferred Tax Liability | 递延所得税负债 (dìyán suǒdéshuì fùzhài) | Nợ thuế thu nhập hoãn lại |
| 138 | Deferred Tax Asset | 递延所得税资产 (dìyán suǒdéshuì zīchǎn) | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại |
| 139 | Historical Cost | 历史成本 (lìshǐ chéngběn) | Giá gốc |
| 140 | Fair Value | 公允价值 (gōngyǔn jiàzhí) | Giá trị hợp lý |
| 141 | Impairment Loss | 减值损失 (jiǎnzhí sǔnshī) | Tổn thất giảm giá trị |
| 142 | Residual Value | 残值 (cánzhí) | Giá trị còn lại |
| 143 | Trial Balance | 试算表 (shìsuàn biǎo) | Bảng cân đối thử |
| 144 | Forensic Accounting | 法务会计 (fǎwù kuàijì) | Kế toán pháp lý |
| 145 | Net Working Capital | 净营运资金 (jìng yíngyùn zījīn) | Vốn lưu động ròng |
| 146 | Revenue Stream | 收入来源 (shōurù láiyuán) | Nguồn thu nhập |
| 147 | Expense Allocation | 费用分配 (fèiyòng fēnpèi) | Phân bổ chi phí |
| 148 | Activity-Based Costing (ABC) | 作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) | Phương pháp chi phí dựa trên hoạt động |
| 149 | Job Order Costing | 订单成本核算 (dìngdān chéngběn hésuàn) | Phương pháp tính giá thành theo đơn đặt hàng |
| 150 | Process Costing | 流程成本核算 (liúchéng chéngběn hésuàn) | Phương pháp tính giá thành theo quá trình |
| 151 | Cost-Benefit Analysis | 成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) | Phân tích chi phí-lợi ích |
| 152 | Cash Conversion Cycle | 现金周转周期 (xiànjīn zhōuzhuǎn zhōuqī) | Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt |
| 153 | Liquidity | 流动性 (liúdòngxìng) | Khả năng thanh khoản |
| 154 | Solvency | 偿债能力 (chángzhài nénglì) | Khả năng thanh toán dài hạn |
| 155 | Contingent Liability | 或有负债 (huòyǒu fùzhài) | Nợ tiềm tàng |
| 156 | Provision | 预计负债 (yùjì fùzhài) | Dự phòng |
| 157 | Write-off | 核销 (héxiāo) | Xóa sổ |
| 158 | Write-down | 减值 (jiǎnzhí) | Giảm giá trị |
| 159 | Net Realizable Value | 可变现净值 (kě biànxiàn jìngzhí) | Giá trị thuần có thể thực hiện |
| 160 | Revenue Recognition Principle | 收入确认原则 (shōurù quèrèn yuánzé) | Nguyên tắc ghi nhận doanh thu |
| 161 | Materiality Principle | 重要性原则 (zhòngyào xìng yuánzé) | Nguyên tắc trọng yếu |
| 162 | Consistency Principle | 一贯性原则 (yīguànxìng yuánzé) | Nguyên tắc nhất quán |
| 163 | Full Disclosure Principle | 完整披露原则 (wánzhěng pīlù yuánzé) | Nguyên tắc công bố đầy đủ |
| 164 | Accrual Basis Accounting | 权责发生制会计 (quánzé fāshēng zhì kuàijì) | Kế toán dựa trên cơ sở dồn tích |
| 165 | Cash Basis Accounting | 现金制会计 (xiànjīn zhì kuàijì) | Kế toán dựa trên cơ sở tiền mặt |
| 166 | Operating Activities | 经营活动 (jīngyíng huódòng) | Hoạt động kinh doanh |
| 167 | Financing Activities | 融资活动 (róngzī huódòng) | Hoạt động tài trợ |
| 168 | Investing Activities | 投资活动 (tóuzī huódòng) | Hoạt động đầu tư |
| 169 | Non-current Assets | 非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) | Tài sản dài hạn |
| 170 | Non-current Liabilities | 非流动负债 (fēi liúdòng fùzhài) | Nợ dài hạn |
| 171 | Break-even Analysis | 盈亏平衡分析 (yíngkuī pínghéng fēnxī) | Phân tích điểm hòa vốn |
| 172 | Overhead Costs | 间接费用 (jiànjiē fèiyòng) | Chi phí chung |
| 173 | Payback Period | 回收期 (huíshōu qī) | Thời gian hoàn vốn |
| 174 | Compound Interest | 复利 (fùlì) | Lãi kép |
| 175 | Simple Interest | 单利 (dānlì) | Lãi đơn |
| 176 | Net Present Value (NPV) | 净现值 (jìng xiànzhí) | Giá trị hiện tại thuần |
| 177 | Internal Auditing Standards | 内部审计准则 (nèibù shěnjì zhǔnzé) | Chuẩn mực kiểm toán nội bộ |
| 178 | Subsidiary Ledger | 明细分类账 (míngxì fēnlèi zhàng) | Sổ chi tiết |
| 179 | Opening Balance | 期初余额 (qīchū yú’é) | Số dư đầu kỳ |
| 180 | Closing Balance | 期末余额 (qīmò yú’é) | Số dư cuối kỳ |
| 181 | Financial Forecasting | 财务预测 (cáiwù yùcè) | Dự báo tài chính |
| 182 | Imprest Fund | 定额备用金 (dìng’é bèiyòng jīn) | Quỹ dự phòng cố định |
| 183 | Accounting Principles | 会计原则 (kuàijì yuánzé) | Nguyên tắc kế toán |
| 184 | Expense Reimbursement | 费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) | Hoàn trả chi phí |
| 185 | Return on Assets (ROA) | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) | Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 186 | Return on Equity (ROE) | 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) | Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 187 | Interim Financial Statement | 中期财务报表 (zhōngqī cáiwù bàobiǎo) | Báo cáo tài chính tạm thời |
| 188 | Accumulated Depreciation | 累计折旧 (lěijì zhéjiù) | Khấu hao lũy kế |
| 189 | Unearned Revenue | 预收收入 (yù shōu shōurù) | Doanh thu chưa thực hiện |
| 190 | Deferred Tax Liability | 递延税负 (dìyán shuì fù) | Nợ thuế hoãn lại |
| 191 | Deferred Tax Asset | 递延税收资产 (dìyán shuìshōu zīchǎn) | Tài sản thuế hoãn lại |
| 192 | Accruals | 应计项目 (yìngjì xiàngmù) | Các khoản phải ghi nhận |
| 193 | Statement of Financial Position | 财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) | Bảng cân đối tài chính |
| 194 | Operating Profit | 经营利润 (jīngyíng lìrùn) | Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 195 | Gross Profit | 毛利润 (máo lìrùn) | Lợi nhuận gộp |
| 196 | Net Profit Margin | 净利率 (jìng lìlǜ) | Biên lợi nhuận thuần |
| 197 | Earnings Before Interest and Tax (EBIT) | 息税前利润 (xī shuì qián lìrùn) | Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 198 | Earnings Before Tax (EBT) | 税前利润 (shuì qián lìrùn) | Lợi nhuận trước thuế |
| 199 | Dividend Payout Ratio | 股息支付比率 (gǔxī zhīfù bǐlǜ) | Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 200 | Taxable Income | 应税收入 (yīng shuì shōurù) | Thu nhập chịu thuế |
| 201 | Tax Return | 纳税申报表 (nàshuì shēnbào biǎo) | Tờ khai thuế |
| 202 | Capital Gains | 资本利得 (zīběn lìdé) | Lợi nhuận từ vốn |
| 203 | Audit Trail | 审计跟踪 (shěnjì gēnzōng) | Dấu vết kiểm toán |
| 204 | Single-entry Accounting | 单式记账 (dānshì jìzhàng) | Hệ thống kế toán đơn |
| 205 | Posting to Ledger | 过账到分类账 (guò zhàng dào fēnlèi zhàng) | Ghi vào sổ cái |
| 206 | Opening Entry | 开账分录 (kāizhàng fēnlù) | Bút toán mở đầu kỳ |
| 207 | T-account | T型账户 (T xíng zhànghù) | Tài khoản chữ T |
| 208 | Aging Schedule | 应收账款账龄表 (yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng biǎo) | Bảng tuổi nợ phải thu |
| 209 | Reconciliation | 对账 (duì zhàng) | Đối chiếu |
| 210 | Allowance for Doubtful Accounts | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) | Dự phòng nợ khó đòi |
| 211 | Credit Limit | 信贷限额 (xìndài xiàn’é) | Hạn mức tín dụng |
| 212 | Accounts Receivable Turnover | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) | Vòng quay các khoản phải thu |
| 213 | Accounts Payable Turnover | 应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) | Vòng quay các khoản phải trả |
| 214 | Accounting Software | 会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) | Phần mềm kế toán |
| 215 | Profit and Loss Account | 损益账户 (sǔnyì zhànghù) | Tài khoản lợi nhuận và thua lỗ |
| 216 | Interest Coverage Ratio | 利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) | Tỷ lệ bảo hiểm lãi suất |
| 217 | Debt-to-Equity Ratio | 负债权益比率 (fùzhài quányì bǐlǜ) | Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 218 | Accrued Expenses | 应计费用 (yìngjì fèiyòng) | Chi phí phải trả |
| 219 | Contingent Asset | 或有资产 (huòyǒu zīchǎn) | Tài sản tiềm tàng |
| 220 | Share Premium | 股本溢价 (gǔběn yìjià) | Thặng dư vốn cổ phần |
| 221 | Issued Capital | 已发行股本 (yǐ fāxíng gǔběn) | Vốn cổ phần phát hành |
| 222 | Callable Bonds | 可赎回债券 (kě shúhuí zhàiquàn) | Trái phiếu có thể mua lại |
| 223 | Convertible Bonds | 可转换债券 (kě zhuǎnhuàn zhàiquàn) | Trái phiếu chuyển đổi |
| 224 | Financial Audit | 财务审计 (cáiwù shěnjì) | Kiểm toán tài chính |
| 225 | Contribution Margin | 边际贡献 (biānjì gòngxiàn) | Lợi nhuận biên |
| 226 | Incremental Cost | 增量成本 (zēngliàng chéngběn) | Chi phí gia tăng |
| 227 | Sunk Cost | 沉没成本 (chénmò chéngběn) | Chi phí chìm |
| 228 | Opportunity Cost | 机会成本 (jīhuì chéngběn) | Chi phí cơ hội |
| 229 | Cost Allocation | 成本分摊 (chéngběn fēntān) | Phân bổ chi phí |
| 230 | Overhead Costs | 制造费用 (zhìzào fèiyòng) | Chi phí quản lý |
| 231 | Straight-line Depreciation | 直线折旧法 (zhíxiàn zhéjiù fǎ) | Phương pháp khấu hao đường thẳng |
| 232 | Declining Balance Depreciation | 余额递减法 (yú’é dìjiǎn fǎ) | Phương pháp khấu hao giảm dần |
| 233 | Units of Production Depreciation | 生产单位法 (shēngchǎn dānwèi fǎ) | Phương pháp khấu hao theo sản lượng |
| 234 | Revaluation Surplus | 重估增值 (chónggū zēngzhí) | Thặng dư đánh giá lại tài sản |
| 235 | Operating Lease | 经营租赁 (jīngyíng zūlìn) | Thuê hoạt động |
| 236 | Leasehold Improvements | 租赁改良 (zūlìn gǎiliáng) | Cải tạo tài sản thuê |
| 237 | First In, First Out (FIFO) | 先进先出法 (xiān jìn xiān chū fǎ) | Phương pháp nhập trước, xuất trước |
| 238 | Last In, First Out (LIFO) | 后进先出法 (hòu jìn xiān chū fǎ) | Phương pháp nhập sau, xuất trước |
| 239 | Weighted Average Cost | 加权平均法 (jiāquán píngjūn fǎ) | Phương pháp giá trung bình gia quyền |
| 240 | Periodic Inventory System | 定期盘存系统 (dìngqī páncún xìtǒng) | Hệ thống kiểm kê định kỳ |
| 241 | Perpetual Inventory System | 永续盘存系统 (yǒngxù páncún xìtǒng) | Hệ thống kiểm kê liên tục |
| 242 | Accounts Reconciliation | 对账表 (duìzhàng biǎo) | Bảng đối chiếu tài khoản |
| 243 | Fraud Detection | 欺诈检测 (qīzhà jiǎncè) | Phát hiện gian lận |
| 244 | Consistency Principle | 一贯性原则 (yīguàn xìng yuánzé) | Nguyên tắc nhất quán |
| 245 | Disclosure Principle | 披露原则 (pīlù yuánzé) | Nguyên tắc công khai |
| 246 | Going Concern Assumption | 持续经营假设 (chíxù jīngyíng jiǎshè) | Giả định hoạt động liên tục |
| 247 | Economic Entity Assumption | 经济实体假设 (jīngjì shítǐ jiǎshè) | Giả định thực thể kinh tế |
| 248 | Monetary Unit Assumption | 货币单位假设 (huòbì dānwèi jiǎshè) | Giả định đơn vị tiền tệ |
| 249 | Posting | 过账 (guòzhàng) | Ghi sổ |
| 250 | Journal Entry | 日记账分录 (rìjì zhàng fēnlù) | Bút toán nhật ký |
| 251 | General Journal | 总日记账 (zǒng rìjì zhàng) | Sổ nhật ký chung |
| 252 | Special Journal | 专用日记账 (zhuānyòng rìjì zhàng) | Sổ nhật ký chuyên dụng |
| 253 | Revenue Cycle | 收入循环 (shōurù xúnhuán) | Chu kỳ doanh thu |
| 254 | Expenditure Cycle | 支出循环 (zhīchū xúnhuán) | Chu kỳ chi phí |
| 255 | Payroll Accounting | 工资核算 (gōngzī hésuàn) | Kế toán tiền lương |
| 256 | Operating Profit | 营业利润 (yíngyè lìrùn) | Lợi nhuận hoạt động |
| 257 | Dividend Yield | 股息收益率 (gǔxī shōuyì lǜ) | Tỷ suất cổ tức |
| 258 | Return on Equity (ROE) | 股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ) | Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 259 | Variable Costs | 可变成本 (kěbiàn chéngběn) | Chi phí biến đổi |
| 260 | Semi-variable Costs | 半变动成本 (bàn biàndòng chéngběn) | Chi phí nửa biến đổi |
| 261 | Marginal Cost | 边际成本 (biānjì chéngběn) | Chi phí cận biên |
| 262 | Standard Cost | 标准成本 (biāozhǔn chéngběn) | Chi phí tiêu chuẩn |
| 263 | Flexible Budget | 弹性预算 (tánxìng yùsuàn) | Ngân sách linh hoạt |
| 264 | Master Budget | 总预算 (zǒng yùsuàn) | Ngân sách tổng |
| 265 | Capital Budgeting | 资本预算 (zīběn yùsuàn) | Ngân sách vốn |
| 266 | Operating Budget | 营运预算 (yíngyùn yùsuàn) | Ngân sách hoạt động |
| 267 | Cash Budget | 现金预算 (xiànjīn yùsuàn) | Ngân sách tiền mặt |
| 268 | Forecasting | 预测 (yùcè) | Dự báo |
| 269 | Pro Forma Financial Statements | 预计财务报表 (yùjì cáiwù bàobiǎo) | Báo cáo tài chính dự kiến |
| 270 | Audit Opinion | 审计意见 (shěnjì yìjiàn) | Ý kiến kiểm toán |
| 271 | Qualified Opinion | 保留意见 (bǎoliú yìjiàn) | Ý kiến kiểm toán có ngoại trừ |
| 272 | Unqualified Opinion | 无保留意见 (wú bǎoliú yìjiàn) | Ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần |
| 273 | Adverse Opinion | 否定意见 (fǒudìng yìjiàn) | Ý kiến kiểm toán không chấp nhận |
| 274 | Disclaimer of Opinion | 无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) | Ý kiến từ chối đưa ra kết luận |
| 275 | Audit Trail | 审计线索 (shěnjì xiànsuǒ) | Dấu vết kiểm toán |
| 276 | Ethical Standards | 道德标准 (dàodé biāozhǔn) | Tiêu chuẩn đạo đức |
| 277 | Fiduciary Duty | 受托责任 (shòutuō zérèn) | Trách nhiệm ủy thác |
| 278 | Tax Accounting | 税务会计 (shuìwù kuàijì) | Kế toán thuế |
| 279 | Deferred Tax Asset | 递延税款资产 (dìyán shuìkuǎn zīchǎn) | Tài sản thuế hoãn lại |
| 280 | Deferred Tax Liability | 递延税款负债 (dìyán shuìkuǎn fùzhài) | Nợ thuế hoãn lại |
| 281 | Income Tax Expense | 所得税费用 (suǒdéshuì fèiyòng) | Chi phí thuế thu nhập |
| 282 | Tax Evasion | 偷税 (tōushuì) | Trốn thuế |
| 283 | Tax Avoidance | 避税 (bìshuì) | Lách thuế |
| 284 | Tax Compliance | 税务合规 (shuìwù hégé) | Tuân thủ thuế |
| 285 | Value Added Tax (VAT) | 增值税 (zēngzhíshuì) | Thuế giá trị gia tăng |
| 286 | Corporate Income Tax | 企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) | Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 287 | Sales Tax | 销售税 (xiāoshòushuì) | Thuế bán hàng |
| 288 | Excise Tax | 消费税 (xiāofèishuì) | Thuế tiêu thụ |
| 289 | Withholding Tax | 预扣税 (yùkòushuì) | Thuế khấu trừ tại nguồn |
| 290 | Payroll Tax | 工资税 (gōngzīshuì) | Thuế lương |
| 291 | Fringe Benefit Tax (FBT) | 福利税 (fúlìshuì) | Thuế lợi ích phụ |
| 292 | Customs Duty | 关税 (guānshuì) | Thuế hải quan |
| 293 | Transfer Pricing | 转让定价 (zhuǎnràng dìngjià) | Định giá chuyển giao |
| 294 | Tax Deduction | 税前扣除 (shuìqián kòuchú) | Khấu trừ thuế trước |
| 295 | Tax Credit | 税收抵免 (shuìshōu dǐmiǎn) | Tín dụng thuế |
| 296 | Tax Year | 税务年度 (shuìwù niándù) | Năm thuế |
| 297 | Auditor | 审计员 (shěnjìyuán) | Kiểm toán viên |
| 298 | Tax Consultant | 税务顾问 (shuìwù gùwèn) | Tư vấn thuế |
| 299 | International Financial Reporting Standards (IFRS) | 国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) | Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 300 | Generally Accepted Accounting Principles (GAAP) | 公认会计原则 (gōngrèn kuàijì yuánzé) | Nguyên tắc kế toán được thừa nhận chung |
| 301 | Sarbanes-Oxley Act (SOX) | 萨班斯-奥克斯法案 (sàbānsī-ào kèsī fǎ’àn) | Đạo luật Sarbanes-Oxley |
| 302 | Segregation of Duties | 职责分离 (zhízé fēnlí) | Phân tách nhiệm vụ |
| 303 | Fraud Detection | 欺诈侦测 (qīzhà zhēncè) | Phát hiện gian lận |
| 304 | Cost Allocation | 成本分配 (chéngběn fēnpèi) | Phân bổ chi phí |
| 305 | Expense Recognition | 费用确认 (fèiyòng quèrèn) | Ghi nhận chi phí |
| 306 | Materiality Principle | 实质性原则 (shízhìxìng yuánzé) | Nguyên tắc trọng yếu |
| 307 | Historical Cost Principle | 历史成本原则 (lìshǐ chéngběn yuánzé) | Nguyên tắc giá gốc |
| 308 | Cash Basis Accounting | 收付实现制会计 (shōufù shíxiàn zhì kuàijì) | Kế toán tiền mặt |
| 309 | Conservatism Principle | 谨慎性原则 (jǐnshènxìng yuánzé) | Nguyên tắc thận trọng |
| 310 | Timeliness Principle | 及时性原则 (jíshíxìng yuánzé) | Nguyên tắc kịp thời |
| 311 | Relevance Principle | 相关性原则 (xiāngguānxìng yuánzé) | Nguyên tắc liên quan |
| 312 | Reliability Principle | 可靠性原则 (kěkàoxìng yuánzé) | Nguyên tắc đáng tin cậy |
| 313 | Comparability Principle | 可比性原则 (kěbǐxìng yuánzé) | Nguyên tắc có thể so sánh |
| 314 | Entity Concept | 实体概念 (shítǐ gàiniàn) | Khái niệm thực thể |
| 315 | Double-entry Accounting | 复式记账法 (fùshì jìzhàng fǎ) | Phương pháp ghi sổ kép |
| 316 | Single-entry Accounting | 单式记账法 (dānshì jìzhàng fǎ) | Phương pháp ghi sổ đơn |
| 317 | Post-closing Trial Balance | 结账后试算平衡表 (jiézhàng hòu shìsuàn pínghéng biǎo) | Bảng cân đối thử sau khi đóng sổ |
| 318 | Permanent Accounts | 永久账户 (yǒngjiǔ zhànghù) | Tài khoản vĩnh viễn |
| 319 | Temporary Accounts | 临时账户 (línshí zhànghù) | Tài khoản tạm thời |
| 320 | Statement of Changes in Equity | 所有者权益变动表 (suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo) | Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 321 | Asset Turnover Ratio | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuàn lǜ) | Tỷ lệ quay vòng tài sản |
| 322 | Debt-to-Equity Ratio | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) | Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 323 | Gross Profit Margin | 毛利率 (máolì lǜ) | Biên lợi nhuận gộp |
| 324 | Net Profit Margin | 净利率 (jìnglì lǜ) | Biên lợi nhuận ròng |
| 325 | Price-to-Earnings Ratio (P/E) | 市盈率 (shì yíng lǜ) | Tỷ lệ giá trên lợi nhuận |
| 326 | Non-operating Expense | 非营业费用 (fēi yíngyè fèiyòng) | Chi phí ngoài hoạt động |
| 327 | Accounts Receivable Turnover | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuàn lǜ) | Vòng quay các khoản phải thu |
| 328 | Inventory Turnover | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuàn lǜ) | Vòng quay hàng tồn kho |
| 329 | Accounts Payable Turnover | 应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuàn lǜ) | Vòng quay các khoản phải trả |
| 330 | Cost of Goods Sold (COGS) | 销货成本 (xiāohuò chéngběn) | Giá vốn hàng bán |
| 331 | Gross Revenue | 总收入 (zǒng shōurù) | Tổng doanh thu |
| 332 | Operating Profit Margin | 营运利润率 (yíngyùn lìrùn lǜ) | Tỷ suất lợi nhuận hoạt động |
| 333 | Intangible Assets | 无形资产 (wúxíng zīchǎn) | Tài sản vô hình |
| 334 | Working Capital Management | 营运资本管理 (yíngyùn zīběn guǎnlǐ) | Quản lý vốn lưu động |
| 335 | Contribution Margin | 贡献毛利 (gòngxiàn máolì) | Biên lợi nhuận đóng góp |
| 336 | Budgeting | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) | Lập ngân sách |
| 337 | Semi-variable Costs | 半可变成本 (bàn kěbiàn chéngběn) | Chi phí bán biến đổi |
| 338 | Accounts Reconciliation | 账户核对 (zhànghù héduì) | Đối chiếu tài khoản |
| 339 | Payroll | 工资单 (gōngzī dān) | Bảng lương |
| 340 | Social Security Contribution | 社会保险缴费 (shèhuì bǎoxiǎn jiǎofèi) | Đóng bảo hiểm xã hội |
| 341 | Tax Evasion | 偷税漏税 (tōushuì lòushuì) | Trốn thuế |
| 342 | Tax Audit | 税务审计 (shuìwù shěnjì) | Kiểm toán thuế |
| 343 | Journal Entry | 会计分录 (kuàijì fēnlù) | Bút toán |
| 344 | Financing Activities | 筹资活动 (chóuzī huódòng) | Hoạt động tài trợ |
| 345 | Statement of Changes in Equity | 股东权益变动表 (gǔdōng quányì biàndòng biǎo) | Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 346 | Solvency Ratios | 偿债能力比率 (chángzhài nénglì bǐlǜ) | Hệ số khả năng thanh toán |
| 347 | Profitability Ratios | 盈利能力比率 (yínglì nénglì bǐlǜ) | Hệ số khả năng sinh lời |
| 348 | Efficiency Ratios | 效率比率 (xiàolǜ bǐlǜ) | Hệ số hiệu suất |
| 349 | Financial Risk | 财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) | Rủi ro tài chính |
| 350 | Leverage Ratios | 杠杆比率 (gànggǎn bǐlǜ) | Hệ số đòn bẩy |
| 351 | Inventory Valuation | 存货估值 (cúnhuò gūzhí) | Định giá hàng tồn kho |
| 352 | Standard Costing | 标准成本核算 (biāozhǔn chéngběn hésuàn) | Phương pháp chi phí tiêu chuẩn |
| 353 | Overhead Allocation | 间接费用分配 (jiànjiē fèiyòng fēnpèi) | Phân bổ chi phí gián tiếp |
| 354 | Absorption Costing | 全部成本法 (quánbù chéngběn fǎ) | Phương pháp chi phí toàn bộ |
| 355 | Relevant Cost | 相关成本 (xiāngguān chéngběn) | Chi phí liên quan |
| 356 | Cost Pool | 成本汇集 (chéngběn huìjí) | Nhóm chi phí |
| 357 | Cost Driver | 成本动因 (chéngběn dòngyīn) | Yếu tố gây chi phí |
| 358 | Prudence Principle | 谨慎原则 (jǐnshèn yuánzé) | Nguyên tắc thận trọng |
| 359 | Consistency Principle | 一致性原则 (yīzhì xìng yuánzé) | Nguyên tắc nhất quán |
| 360 | Post-closing Trial Balance | 结账后试算表 (jiézhàng hòu shìsuàn biǎo) | Bảng cân đối thử sau khi khóa sổ |
| 361 | Annual Financial Statements | 年度财务报表 (niándù cáiwù bàobiǎo) | Báo cáo tài chính hàng năm |
| 362 | Pro Forma Financial Statements | 模拟财务报表 (mónǐ cáiwù bàobiǎo) | Báo cáo tài chính dự phóng |
| 363 | Segment Reporting | 分部报告 (fēnbù bàogào) | Báo cáo theo phân đoạn |
| 364 | Goodwill | 商誉 (shāngyù) | Lợi thế thương mại |
| 365 | Impairment Test | 减值测试 (jiǎnzhí cèshì) | Kiểm tra tổn thất |
| 366 | Cost Method | 成本法 (chéngběn fǎ) | Phương pháp giá gốc |
| 367 | Future Value | 未来价值 (wèilái jiàzhí) | Giá trị tương lai |
| 368 | Present Value | 现值 (xiànzhí) | Giá trị hiện tại |
| 369 | Discount Rate | 折现率 (zhéxiàn lǜ) | Tỷ lệ chiết khấu |
| 370 | Lease Liability | 租赁负债 (zūlìn fùzhài) | Nợ phải trả thuê tài sản |
| 371 | Corporate Governance | 公司治理 (gōngsī zhìlǐ) | Quản trị doanh nghiệp |
| 372 | Audit Trail | 审计追踪 (shěnjì zhuīzōng) | Dấu vết kiểm toán |
| 373 | Risk Management | 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) | Quản lý rủi ro |
| 374 | Financial Accounting | 财务会计 (cáiwù kuàijì) | Kế toán tài chính |
| 375 | Debt-to-Equity Ratio | 债务股权比率 (zhàiwù gǔquán bǐlǜ) | Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 376 | Accounting Cycle | 会计周期 (kuàijì zhōuqī) | Chu trình kế toán |
| 377 | Financial Reporting | 财务报告 (cáiwù bàogào) | Báo cáo tài chính |
| 378 | Long-term Debt | 长期债务 (chángqī zhàiwù) | Nợ dài hạn |
| 379 | Short-term Debt | 短期债务 (duǎnqī zhàiwù) | Nợ ngắn hạn |
| 380 | Earnings Before Interest, Tax, Depreciation, and Amortization (EBITDA) | 息税折旧摊销前利润 (xī shuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) | Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ vô hình |
| 381 | Equity Shareholder | 股东 (gǔdōng) | Cổ đông |
| 382 | Debt Issuance | 债务发行 (zhàiwù fāxíng) | Phát hành nợ |
| 383 | Profitability | 盈利能力 (yínglì nénglì) | Khả năng sinh lời |
| 384 | Accruals | 应计项 (yīngjì xiàng) | Các khoản phải thu/chi trả |
| 385 | Deferred Expenses | 递延费用 (dìyán fèiyòng) | Chi phí trả trước |
| 386 | Tax Liability | 税务负债 (shuìwù fùzhài) | Nợ thuế |
| 387 | Tax Shield | 税盾 (shuì dùn) | Khiên thuế |
| 388 | Consolidation | 合并 (hébìng) | Hợp nhất |
| 389 | Profit Allocation | 利润分配 (lìrùn fēnpèi) | Phân bổ lợi nhuận |
| 390 | Statement of Profit or Loss | 损益表 (sǔn yì biǎo) | Báo cáo lãi lỗ |
| 391 | Gross Profit | 毛利 (máo lì) | Lợi nhuận gộp |
| 392 | Interest Expense | 利息支出 (lìxī zhīchū) | Chi phí lãi vay |
| 393 | Debt Service Coverage Ratio (DSCR) | 债务偿还能力比率 (zhàiwù chánghuán nénglì bǐlǜ) | Tỷ lệ bao phủ nghĩa vụ nợ |
| 394 | Tax Expense | 税费 (shuìfèi) | Chi phí thuế |
| 395 | Financial Statement Analysis | 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) | Phân tích báo cáo tài chính |
| 396 | Public Accounting | 公共会计 (gōnggòng kuàijì) | Kế toán công cộng |
| 397 | Private Accounting | 私人会计 (sīrén kuàijì) | Kế toán tư nhân |
| 398 | Forensic Audit | 法务审计 (fǎwù shěnjì) | Kiểm toán pháp lý |
| 399 | Cash Flow Forecast | 现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) | Dự báo lưu chuyển tiền tệ |
| 400 | Financial Management | 财务管理 (cáiwù guǎnlǐ) | Quản lý tài chính |
| 401 | Profit Center | 利润中心 (lìrùn zhōngxīn) | Trung tâm lợi nhuận |
| 402 | Credit Rating | 信用评级 (xìnyòng píngjí) | Xếp hạng tín dụng |
| 403 | Dividends Declared | 宣布股息 (xuānbù gǔxī) | Cổ tức đã công bố |
| 404 | Business Valuation | 企业估值 (qǐyè gūzhí) | Định giá doanh nghiệp |
| 405 | Tax Filing | 税务申报 (shuìwù shēnbào) | Khai báo thuế |
| 406 | Value Added Tax (VAT) | 增值税 (zēngzhí shuì) | Thuế giá trị gia tăng |
| 407 | Tax Refund | 税款退还 (shuìkuǎn tuìhuán) | Hoàn thuế |
| 408 | Tax Rate | 税率 (shuì lǜ) | Mức thuế |
| 409 | Cash Management | 现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) | Quản lý tiền mặt |
| 410 | Credit Management | 信贷管理 (xìndài guǎnlǐ) | Quản lý tín dụng |
| 411 | Full Cost Accounting | 完全成本会计 (wánquán chéngběn kuàijì) | Kế toán toàn bộ chi phí |
| 412 | Overhead Costs | 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) | Chi phí quản lý |
| 413 | Cash Flow Management | 现金流管理 (xiànjīn liú guǎnlǐ) | Quản lý dòng tiền |
| 414 | Dividend Policy | 股息政策 (gǔxī zhèngcè) | Chính sách cổ tức |
| 415 | Tax Planning | 税务规划 (shuìwù guīhuà) | Lập kế hoạch thuế |
| 416 | Investment Appraisal | 投资评估 (tóuzī pínggū) | Đánh giá đầu tư |
| 417 | Depreciation Expense | 折旧费用 (zhéjiù fèiyòng) | Chi phí khấu hao |
| 418 | Lease Accounting | 租赁会计 (zūlìn kuàijì) | Kế toán cho thuê |
| 419 | Transfer Pricing | 转移定价 (zhuǎnyí dìngjià) | Định giá chuyển nhượng |
| 420 | Tax Return | 纳税申报表 (nàshuì shēnbàobiǎo) | Tờ khai thuế |
| 421 | VAT Registration | 增值税登记 (zēngzhí shuì dēngjì) | Đăng ký thuế GTGT |
| 422 | Account Reconciliation | 账户调节 (zhànghù tiáojié) | Đối chiếu tài khoản |
| 423 | Dividend Distribution | 股息分配 (gǔxī fēnpèi) | Phân phối cổ tức |
| 424 | Cost Behavior | 成本行为 (chéngběn xíngwéi) | Hành vi chi phí |
| 425 | Financial Reporting Standards | 财务报告准则 (cáiwù bàogào zhǔnzé) | Chuẩn mực báo cáo tài chính |
| 426 | Account Payable | 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) | Khoản phải trả |
| 427 | Account Receivable | 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) | Khoản phải thu |
| 428 | Profit and Loss Account | 损益账户 (sǔn yì zhànghù) | Tài khoản lãi lỗ |
| 429 | Trial Balance | 试算表 (shì suàn biǎo) | Bảng cân đối thử |
| 430 | Chart of Accounts | 账户分类表 (zhànghù fēnlèi biǎo) | Sơ đồ tài khoản |
| 431 | Financial Year | 财政年度 (cáizhèng nián dù) | Năm tài chính |
| 432 | Year-End Closing | 年终结账 (nián zhōng jié zhàng) | Kết thúc năm tài chính |
| 433 | Consolidation of Accounts | 会计合并 (kuàijì hébìng) | Hợp nhất tài khoản |
| 434 | Bank Reconciliation | 银行对账单 (yínháng duì zhàng dān) | Đối chiếu ngân hàng |
| 435 | Tax Deductible | 可扣除税款 (kě kòuchú shuì kuǎn) | Khấu trừ thuế |
| 436 | Income Tax | 所得税 (suǒdé shuì) | Thuế thu nhập |
| 437 | Business Tax | 营业税 (yíngyè shuì) | Thuế kinh doanh |
| 438 | Excise Tax | 消费税 (xiāofèi shuì) | Thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 439 | Debt-to-Equity Ratio | 债务与股本比率 (zhàiwù yǔ gǔběn bǐlǜ) | Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 440 | Expense Ratio | 费用比率 (fèiyòng bǐlǜ) | Tỷ lệ chi phí |
| 441 | Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) | 利息及税前利润 (lìxī jí shuì qián lìrùn) | Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 442 | Financial Analysis | 财务分析 (cáiwù fēnxī) | Phân tích tài chính |
| 443 | Break-even Point | 保本点 (bǎo běn diǎn) | Điểm hòa vốn |
| 444 | Accrual Basis | 应计制 (yīng jì zhì) | Phương pháp kế toán dồn tích |
| 445 | Cash Basis | 现金制 (xiànjīn zhì) | Phương pháp kế toán tiền mặt |
| 446 | Double-Entry Accounting | 双重记账法 (shuāngchóng jì zhàng fǎ) | Phương pháp kế toán kép |
| 447 | Tangible Assets | 有形资产 (yǒuxíng zīchǎn) | Tài sản hữu hình |
| 448 | Financial Position | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) | Tình hình tài chính |
| 449 | Budgetary Control | 预算控制 (yùsuàn kòngzhì) | Kiểm soát ngân sách |
| 450 | Profitability Index | 盈利指数 (yínglì zhǐshù) | Chỉ số sinh lời |
| 451 | Return on Capital Employed (ROCE) | 投资资本回报率 (tóuzī zīběn huíbào lǜ) | Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 452 | Cash Conversion Cycle | 现金转换周期 (xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī) | Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt |
| 453 | Financial Leverage | 财务杠杆 (cáiwù gàngǎn) | Đòn bẩy tài chính |
| 454 | Depreciation and Amortization | 折旧和摊销 (zhéjiù hé tānxiāo) | Khấu hao và khấu trừ |
| 455 | Dividend Payment | 股息支付 (gǔxī zhīfù) | Chi trả cổ tức |
| 456 | Taxation | 税收 (shuìshōu) | Thuế |
| 457 | Tax Return | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) | Tờ khai thuế |
| 458 | Revenue Cycle | 收入周期 (shōurù zhōuqī) | Chu kỳ doanh thu |
| 459 | Profitability Analysis | 盈利能力分析 (yínglì nénglì fēnxī) | Phân tích khả năng sinh lời |
| 460 | Financial Ratios Analysis | 财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) | Phân tích các chỉ số tài chính |
| 461 | Activity-Based Costing (ABC) | 基于活动的成本计算 (jī yú huódòng de chéngběn jìsuàn) | Kế toán chi phí dựa trên hoạt động |
| 462 | Standard Costing | 标准成本计算 (biāozhǔn chéngběn jìsuàn) | Kế toán chi phí tiêu chuẩn |
| 463 | Variable Costing | 变动成本计算 (biàndòng chéngběn jìsuàn) | Kế toán chi phí biến đổi |
| 464 | Cost-Volume-Profit Analysis (CVP) | 成本-产量-利润分析 (chéngběn – chǎnliàng – lìrùn fēnxī) | Phân tích chi phí – khối lượng – lợi nhuận |
| 465 | Profit Optimization | 利润优化 (lìrùn yōuhuà) | Tối ưu hóa lợi nhuận |
| 466 | Account Reconciliation | 账户对账 (zhànghù duìzhàng) | Đối chiếu tài khoản |
| 467 | Financial Planning | 财务规划 (cáiwù guīhuà) | Kế hoạch tài chính |
| 468 | Financial Auditor | 财务审计员 (cáiwù shěnjì yuán) | Kiểm toán viên tài chính |
| 469 | Audit Trail | 审计踪迹 (shěnjì zōngjì) | Dấu vết kiểm toán |
| 470 | Accounting Information System | 会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) | Hệ thống thông tin kế toán |
| 471 | Depreciation Schedule | 折旧计划 (zhéjiù jìhuà) | Lịch trình khấu hao |
| 472 | Accrual Accounting | 权责发生制会计 (quán zé fāshēng zhì kuàijì) | Kế toán dồn tích |
| 473 | Cash Basis Accounting | 现金基础会计 (xiànjīn jīchǔ kuàijì) | Kế toán cơ sở tiền mặt |
| 474 | Credit Risk | 信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) | Rủi ro tín dụng |
| 475 | Credit Analysis | 信用分析 (xìnyòng fēnxī) | Phân tích tín dụng |
| 476 | Asset Management | 资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) | Quản lý tài sản |
| 477 | Financial Risk Management | 财务风险管理 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) | Quản lý rủi ro tài chính |
| 478 | Strategic Financial Planning | 战略财务规划 (zhànlüè cáiwù guīhuà) | Kế hoạch tài chính chiến lược |
| 479 | Mergers and Acquisitions (M&A) | 并购 (bìnggòu) | Sáp nhập và mua lại |
| 480 | Corporate Finance | 企业融资 (qǐyè róngzī) | Tài chính doanh nghiệp |
| 481 | Capital Investment | 资本投资 (zīběn tóuzī) | Đầu tư vốn |
| 482 | Tax Deduction | 税收扣除 (shuìshōu kòuchú) | Khấu trừ thuế |
| 483 | Financial Controller | 财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) | Giám đốc tài chính |
| 484 | Financial Statement Preparation | 财务报表编制 (cáiwù bàobiǎo biānzhì) | Chuẩn bị báo cáo tài chính |
| 485 | Budget Variance Analysis | 预算差异分析 (yùsuàn chāyì fēnxī) | Phân tích chênh lệch ngân sách |
| 486 | Tax Compliance | 税务合规 (shuìwù héguī) | Tuân thủ thuế |
| 487 | Return on Sales (ROS) | 销售回报率 (xiāoshòu huíbào lǜ) | Lợi nhuận trên doanh thu (ROS) |
| 488 | Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) | 息税折旧摊销前利润 (xī shuì zhéjiù tánxiāo qián lìrùn) | Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ (EBITDA) |
| 489 | Amortization Expense | 摊销费用 (tānxiāo fèiyòng) | Chi phí phân bổ |
| 490 | Depreciation and Amortization | 折旧与摊销 (zhéjiù yǔ tānxiāo) | Khấu hao và phân bổ |
| 491 | Inventory Valuation | 存货估值 (cún huò gū zhí) | Định giá tồn kho |
| 492 | Cash Equivalents | 现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) | Tương đương tiền |
| 493 | Cash Flow from Operations | 营运现金流 (yíngyùn xiànjīn liú) | Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 494 | Cash Flow from Investing | 投资现金流 (tóuzī xiànjīn liú) | Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 495 | Cash Flow from Financing | 融资现金流 (róngzī xiànjīn liú) | Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 496 | Accrual Accounting | 应计会计 (yìngjì kuàijì) | Kế toán dồn tích |
| 497 | Deferred Revenue | 延期收入 (yánqī shōurù) | Doanh thu hoãn lại |
| 498 | Financial Reporting | 财务报告 (cáiwù bào gào) | Báo cáo tài chính |
| 499 | Working Capital Management | 营运资金管理 (yíngyùn zījīn guǎnlǐ) | Quản lý vốn lưu động |
| 500 | Full Cost Accounting | 全成本会计 (quán chéngběn kuàijì) | Kế toán chi phí toàn phần |
| 501 | Contribution Margin | 贡献利润 (gòngxiàn lìrùn) | Biên lợi nhuận đóng góp |
| 502 | Sales Revenue | 销售收入 (xiāoshòu shōurù) | Doanh thu bán hàng |
| 503 | Gross Margin | 毛利率 (máo lì lǜ) | Biên lợi nhuận gộp |
| 504 | Equity Financing | 股本融资 (gǔběn róngzī) | Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu |
| 505 | Business Strategy | 商业战略 (shāngyè zhànlüè) | Chiến lược kinh doanh |
| 506 | Working Capital Ratio | 营运资本比率 (yíngyùn zījīn bǐlǜ) | Tỷ lệ vốn lưu động |
| 507 | Investment Income | 投资收入 (tóuzī shōurù) | Thu nhập từ đầu tư |
| 508 | Income Statement | 收益表 (shōuyì biǎo) | Báo cáo thu nhập |
| 509 | Statement of Changes in Equity | 所有者权益变动表 (suǒyǒu zhě quán yì biàndòng biǎo) | Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 510 | Audit Report | 审计报告 (shěnjì bào gào) | Báo cáo kiểm toán |
| 511 | Depreciation Method | 折旧方法 (zhéjiù fāngfǎ) | Phương pháp khấu hao |
| 512 | Straight-Line Depreciation | 直线法折旧 (zhíxiàn fǎ zhéjiù) | Khấu hao theo phương pháp đường thẳng |
| 513 | Declining Balance Depreciation | 递减法折旧 (dìjiǎn fǎ zhéjiù) | Khấu hao theo phương pháp dư thừa |
| 514 | Tax Deductible | 税前扣除 (shuì qián kòuchú) | Khấu trừ thuế |
| 515 | Taxable Year | 纳税年度 (nà shuì nián dù) | Năm thuế |
| 516 | Corporate Tax | 公司税 (gōngsī shuì) | Thuế doanh nghiệp |
| 517 | Tax Return | 纳税申报表 (nà shuì shēn bào biǎo) | Tờ khai thuế |
| 518 | Shareholder Equity | 股东权益 (gǔdōng quán yì) | Vốn chủ sở hữu |
| 519 | Dividend Payout | 分红支付 (fēn hóng zhīfù) | Chi trả cổ tức |
| 520 | Capital Gains | 资本收益 (zīběn shōuyì) | Lợi nhuận vốn |
| 521 | Prepaid Expense | 预付费用 (yù fù fèiyòng) | Chi phí trả trước |
| 522 | Earnings Growth | 盈利增长 (yínglì zēngzhǎng) | Tăng trưởng lợi nhuận |
| 523 | Tax Deferred | 税务递延 (shuìwù dìyán) | Thuế hoãn lại |
| 524 | Tax Exemption | 税务豁免 (shuìwù huòmiǎn) | Miễn thuế |
| 525 | Withholding Tax | 预扣税 (yù kòu shuì) | Thuế khấu trừ |
| 526 | Financial Statement Analysis | 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēn xī) | Phân tích báo cáo tài chính |
| 527 | Net Present Value (NPV) | 净现值 (jìng xiàn zhí) | Giá trị hiện tại ròng |
| 528 | Inventory Valuation | 库存估值 (kùcún gūzhí) | Định giá hàng tồn kho |
| 529 | Bad Debt Expense | 坏账费用 (huài zhàng fèiyòng) | Chi phí nợ xấu |
| 530 | Write-off | 注销 (zhùxiāo) | Xóa bỏ nợ |
| 531 | Profitability Ratio | 盈利比率 (yínglì bǐlǜ) | Tỷ lệ lợi nhuận |
| 532 | Inventory Turnover | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) | Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 533 | Interest Expense | 利息费用 (lìxī fèiyòng) | Chi phí lãi vay |
| 534 | Cash Flow from Operations | 来自经营活动的现金流 (lái zì jīngyíng huódòng de xiànjīn liú) | Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 535 | Cash Flow from Investing | 来自投资活动的现金流 (lái zì tóuzī huódòng de xiànjīn liú) | Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 536 | Cash Flow from Financing | 来自融资活动的现金流 (lái zì róngzī huódòng de xiànjīn liú) | Dòng tiền từ hoạt động tài trợ |
| 537 | Financial Statement Auditing | 财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) | Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 538 | Payroll Tax | 工资税 (gōngzī shuì) | Thuế tiền lương |
| 539 | Accounts Payable | 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) | Các khoản phải trả |
| 540 | Accounts Receivable | 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) | Các khoản phải thu |
| 541 | Goodwill Impairment | 商誉减值 (shāngyù jiǎnzhí) | Sự giảm giá trị của lợi thế thương mại |
| 542 | Income Tax Expense | 所得税费用 (suǒdé shuì fèiyòng) | Chi phí thuế thu nhập |
| 543 | Taxable Income | 应纳税所得额 (yīng nà shuì suǒdé é) | Thu nhập chịu thuế |
| 544 | Double-Entry Bookkeeping | 双重记账法 (shuāngchóng jìzhàng fǎ) | Phương pháp kế toán kép |
| 545 | Debt-to-Equity Ratio | 负债股本比率 (fùzhài gǔběn bǐlǜ) | Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 546 | Financial Lease | 融资租赁 (róngzī zūlìn) | Thuê tài chính |
| 547 | Accrued Expenses | 应计费用 (yīng jì fèiyòng) | Chi phí phải trả |
| 548 | Unused Tax Credits | 未使用的税收抵免 (wèi shǐyòng de shuìshōu dǐmiǎn) | Các khoản tín dụng thuế chưa sử dụng |
| 549 | Operating Lease | 营业租赁 (yíngyè zūlìn) | Thuê hoạt động |
| 550 | Market Capitalization | 市场资本化 (shìchǎng zīběn huà) | Vốn hóa thị trường |
| 551 | Variable Costs | 可变成本 (kě biàn chéngběn) | Chi phí biến đổi |
| 552 | Debt Restructuring | 债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) | Tái cấu trúc nợ |
| 553 | Cross-Border Transactions | 跨境交易 (kuà jìng jiāoyì) | Giao dịch xuyên biên giới |
| 554 | Subsidiary | 子公司 (zǐ gōngsī) | Công ty con |
| 555 | Parent Company | 母公司 (mǔ gōngsī) | Công ty mẹ |
| 556 | Dividends Payable | 应付股息 (yīng fù gǔxī) | Cổ tức phải trả |
| 557 | Corporate Tax Rate | 公司税率 (gōngsī shuìlǜ) | Thuế suất doanh nghiệp |
| 558 | After-tax Profit | 税后利润 (shuì hòu lìrùn) | Lợi nhuận sau thuế |
| 559 | Solvency Ratio | 偿债比率 (cháng zhài bǐlǜ) | Tỷ lệ khả năng thanh toán |
| 560 | Debt Covenant | 债务契约 (zhàiwù qìyuē) | Điều khoản nợ |
| 561 | Operating Profit Margin | 营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ) | Biên lợi nhuận hoạt động |
| 562 | Net Profit Margin | 净利率 (jìng lì lǜ) | Biên lợi nhuận ròng |
| 563 | Comprehensive Income | 综合收入 (zōnghé shōurù) | Thu nhập toàn diện |
| 564 | Debt Service Coverage Ratio | 债务偿还比率 (zhàiwù chánghuán bǐlǜ) | Tỷ lệ khả năng trả nợ |
| 565 | Year-End Financial Statements | 年终财务报表 (niánzhōng cáiwù bàobiǎo) | Báo cáo tài chính cuối năm |
| 566 | Accounting Method | 会计方法 (kuàijì fāngfǎ) | Phương pháp kế toán |
| 567 | Standard Costing | 标准成本法 (biāozhǔn chéngběn fǎ) | Phương pháp định mức chi phí |
| 568 | Absorption Costing | 吸收成本法 (xīshōu chéngběn fǎ) | Phương pháp tính chi phí hấp thụ |
| 569 | Activity-Based Costing (ABC) | 基于活动的成本计算法 (jīyú huódòng de chéngběn jìsuàn fǎ) | Phương pháp kế toán chi phí theo hoạt động |
| 570 | Deferred Income Tax | 递延所得税 (dìyán suǒdé shuì) | Thuế thu nhập hoãn lại |
| 571 | Taxable Event | 应税事项 (yīng shuì shìxiàng) | Sự kiện chịu thuế |
| 572 | Deferred Tax Liability | 递延所得税负债 (dìyán suǒdé shuì fùzhài) | Nợ thuế thu nhập hoãn lại |
| 573 | Deferred Tax Asset | 递延所得税资产 (dìyán suǒdé shuì zīchǎn) | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại |
| 574 | Financial Performance | 财务表现 (cáiwù biǎoxiàn) | Hiệu suất tài chính |
| 575 | Selling, General and Administrative Expenses (SG&A) | 销售、一般与行政费用 (xiāoshòu, yìbān yǔ xíngzhèng fèiyòng) | Chi phí bán hàng, quản lý và hành chính |
| 576 | Accounts Receivable | 应收账款 (yīng shōu zhàngkuǎn) | Phải thu khách hàng |
| 577 | Accounts Payable | 应付账款 (yīng fù zhàngkuǎn) | Phải trả người bán |
| 578 | Acquisition | 收购 (shōugòu) | Mua lại |
| 579 | Divestiture | 剥离 (bōlí) | Tách rời, bán tài sản |
| 580 | Leverage | 杠杆 (gànggǎn) | Đòn bẩy |
| 581 | Cost of Capital | 资本成本 (zīběn chéngběn) | Chi phí vốn |
| 582 | Weighted Average Cost of Capital (WACC) | 加权平均资本成本 (jiāquán píngjūn zīběn chéngběn) | Chi phí vốn bình quân gia quyền |
| 583 | EBITDA (Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization) | 息税折旧及摊销前利润 (xī shuì zhéjiù jí tānxiāo qián lìrùn) | Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ |
| 584 | Operating Leverage | 营业杠杆 (yíngyè gànggǎn) | Đòn bẩy hoạt động |
| 585 | Dividends Per Share | 每股股息 (měi gǔ gǔxī) | Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |
| 586 | Cost of Goods Manufactured (COGM) | 制造成本 (zhìzào chéngběn) | Chi phí hàng hóa sản xuất |
| 587 | Tax Expense | 税务费用 (shuìwù fèiyòng) | Chi phí thuế |
| 588 | Tax Rate | 税率 (shuìlǜ) | Mức thuế |
| 589 | Profit and Loss Account | 利润与亏损账户 (lìrùn yǔ kuīsǔn zhànghù) | Tài khoản lãi lỗ |
| 590 | Generally Accepted Accounting Principles (GAAP) | 一般公认会计原则 (yìbān gōngrèn kuàijì yuánzé) | Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung |
| 591 | Working Capital Cycle | 营运资本周期 (yíngyùn zīběn zhōuqī) | Chu kỳ vốn lưu động |
| 592 | Statement of Retained Earnings | 留存收益表 (liúcún shōuyì biǎo) | Báo cáo lợi nhuận giữ lại |
| 593 | Chart of Accounts | 账户科目表 (zhànghù kēmù biǎo) | Sổ kế toán phân loại |
| 594 | Double Declining Balance Depreciation | 双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) | Khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần |
| 595 | Units of Production Depreciation | 生产单位法折旧 (shēngchǎn dānwèi fǎ zhéjiù) | Khấu hao theo phương pháp đơn vị sản xuất |
| 596 | Capitalization | 资本化 (zīběnhuà) | Vốn hóa |
| 597 | Accrual Basis Accounting | 应计制会计 (yìngjì zhì kuàijì) | Kế toán theo phương pháp dồn tích |
| 598 | Internal Audit | 内部审计 (nèi bù shěnjì) | Kiểm toán nội bộ |
| 599 | Taxable Income | 应纳税所得额 (yīng nàshuì suǒdé é) | Thu nhập chịu thuế |
| 600 | Taxable Base | 税基 (shuì jī) | Cơ sở thuế |
| 601 | Taxable Event | 应税事项 (yīngshuì shìxiàng) | Sự kiện chịu thuế |
| 602 | Tax Liability | 税务责任 (shuìwù zérèn) | Nghĩa vụ thuế |
| 603 | Payroll | 薪资 (xīn zī) | Tiền lương |
| 604 | Pension Fund | 养老金 (yǎnglǎo jīn) | Quỹ hưu trí |
| 605 | Employee Benefits | 员工福利 (yuángōng fúlì) | Phúc lợi nhân viên |
| 606 | Accrued Revenues | 应计收入 (yìngjì shōurù) | Doanh thu phải thu |
| 607 | Bookkeeping | 记账 (jì zhàng) | Công việc kế toán |
| 608 | Debt Management | 债务管理 (zhàiwù guǎnlǐ) | Quản lý nợ |
| 609 | Financial Control | 财务控制 (cáiwù kòngzhì) | Kiểm soát tài chính |
| 610 | Profit and Loss Statement (P&L) | 利润与亏损表 (lìrùn yǔ kuīsǔn biǎo) | Báo cáo lãi lỗ |
| 611 | Expense Matching Principle | 费用配比原则 (fèiyòng pèibǐ yuánzé) | Nguyên tắc phù hợp chi phí |
| 612 | Provisions | 准备金 (zhǔnbèijīn) | Dự phòng |
| 613 | Net Profit | 净利 (jìng lì) | Lợi nhuận ròng |
| 614 | Dividend Distribution | 分红 (fēn hóng) | Phân chia cổ tức |
| 615 | Minority Interest | 少数股东权益 (shàoshù gǔdōng quányì) | Quyền lợi cổ đông thiểu số |
| 616 | Unpaid Taxes | 未缴税款 (wèi jiǎo shuì kuǎn) | Thuế chưa trả |
| 617 | Payment Terms | 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) | Điều khoản thanh toán |
| 618 | Accrual Basis Accounting | 权责发生制 (quán zé fāshēng zhì) | Kế toán dồn tích |
| 619 | Inventory Valuation | 存货估价 (cún huò gū jià) | Định giá hàng tồn kho |
| 620 | Business Combination | 企业合并 (qǐyè hébìng) | Sáp nhập doanh nghiệp |
| 621 | Amortization Schedule | 摊销计划 (tānxiāo jìhuà) | Lịch trình khấu trừ |
| 622 | Break-even Analysis | 盈亏平衡分析 (yíng kuī pínghéng fēnxī) | Phân tích điểm hòa vốn |
| 623 | Quick Ratio | 酸性测试比率 (suān xìng cèshì bǐlǜ) | Tỷ lệ nhanh |
| 624 | Earnings Before Interest and Tax (EBIT) | 息税前利润 (xīshuì qián lìrùn) | Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 625 | Earnings Before Interest, Tax, Depreciation, and Amortization (EBITDA) | 息税折旧摊销前利润 (xīshuì zhējiù tānxiāo qián lìrùn) | Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ |
| 626 | Contingent Liabilities | 或有负债 (huò yǒu fùzhài) | Nợ tiềm tàng |
| 627 | Financial Leverage Ratio | 财务杠杆比率 (cáiwù gàngǎn bǐlǜ) | Tỷ lệ đòn bẩy tài chính |
| 628 | Cost Center | 成本中心 (chéngběn zhōngxīn) | Trung tâm chi phí |
| 629 | Chief Financial Officer (CFO) | 首席财务官 (shǒuxí cáiwù guān) | Giám đốc tài chính |
| 630 | Non-operating Profit | 非营业利润 (fēi yíngyè lìrùn) | Lợi nhuận ngoài hoạt động |
| 631 | Audit Trail | 审计痕迹 (shěnjì hénjì) | Dấu vết kiểm toán |
| 632 | Contingency Fund | 应急基金 (yìngjí jījīn) | Quỹ dự phòng |
| 633 | Debt-to-equity Ratio | 负债权益比 (fùzhài quányì bǐ) | Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 634 | Selling, General, and Administrative Expense (SG&A) | 销售、一般和管理费用 (xiāoshòu, yībān hé guǎnlǐ fèiyòng) | Chi phí bán hàng, quản lý và hành chính |
| 635 | Balance Sheet Equation | 资产负债表方程 (zīchǎn fùzhài biǎo fāngchéng) | Phương trình bảng cân đối kế toán |
| 636 | Liquidity Ratio | 流动性比率 (liúdòngxìng bǐlǜ) | Tỷ lệ thanh khoản |
| 637 | Accrual Accounting | 应计会计 (yīngjì kuàijì) | Kế toán dồn tích |
| 638 | Invoice | 发票 (fāpiào) | Hóa đơn |
| 639 | Purchase Order | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) | Đơn đặt hàng |
| 640 | Financial Year | 财务年度 (cáiwù niándù) | Năm tài chính |
| 641 | Operational Risk | 操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) | Rủi ro hoạt động |
| 642 | Taxable Event | 应税事件 (yīng shuì shìjiàn) | Sự kiện chịu thuế |
| 643 | Working Capital Requirement | 营运资本需求 (yíngyùn zīběn xūqiú) | Nhu cầu vốn lưu động |
| 644 | Tax Filing Deadline | 税务申报截止日期 (shuìwù shēnbào jiézhǐ rìqī) | Hạn chót nộp thuế |
| 645 | Foreign Exchange Risk | 外汇风险 (wàihuì fēngxiǎn) | Rủi ro tỷ giá ngoại tệ |
| 646 | Internal Control System | 内部控制系统 (nèibù kòngzhì xìtǒng) | Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 647 | Cost Structure | 成本结构 (chéngběn jiégòu) | Cấu trúc chi phí |
| 648 | Break-even Point | 盈亏平衡点 (yíng kuī pínghéng diǎn) | Điểm hòa vốn |
| 649 | Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) | 税前息前利润 (shuì qián xī qián lìrùn) | Lợi nhuận trước thuế và lãi vay |
| 650 | Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) | 税前息前折旧和摊销利润 (shuì qián xī qián zhējiù hé tānxiāo lìrùn) | Lợi nhuận trước thuế, lãi vay, khấu hao và khấu trừ |
| 651 | Depreciation | 折旧 (zhējiù) | Khấu hao |
| 652 | Accounts Receivable Turnover | 应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) | Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu |
| 653 | Accounts Payable Turnover | 应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) | Tỷ lệ vòng quay các khoản phải trả |
| 654 | Cash Flow from Operations | 经营活动产生的现金流 (jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liú) | Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 655 | Shareholder Value | 股东价值 (gǔdōng jiàzhí) | Giá trị cổ đông |
| 656 | Accrual Basis Accounting | 应计会计 (yīng jì kuàijì) | Kế toán dồn tích |
| 657 | Audit Trail | 审计痕迹 (shěnjì hénjī) | Dấu vết kiểm toán |
| 658 | Contribution Margin | 边际利润 (biānjì lìrùn) | Biên lợi nhuận đóng góp |
| 659 | Depreciation Expense | 折旧费用 (zhējiù fèiyòng) | Chi phí khấu hao |
| 660 | Share Capital | 股本 (gǔběn) | Vốn cổ phần |
| 661 | Business Entity | 企业实体 (qǐyè shítǐ) | Thực thể doanh nghiệp |
| 662 | Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) | 息税折旧摊销前利润 (xī shuì zhējiù tānxiāo qián lìrùn) | Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ |
| 663 | Deferred Tax | 递延税款 (dìyán shuì kuǎn) | Thuế hoãn lại |
| 664 | Depreciation Method | 折旧方法 (zhējiù fāngfǎ) | Phương pháp khấu hao |
| 665 | Accelerated Depreciation | 加速折旧 (jiāsù zhējiù) | Khấu hao nhanh |
| 666 | Straight-Line Depreciation | 直线法折旧 (zhíxiàn fǎ zhējiù) | Phương pháp khấu hao theo đường thẳng |
| 667 | Gross Profit Calculation | 毛利计算 (máo lì jìsuàn) | Tính toán lợi nhuận gộp |
| 668 | Return on Equity (ROE) | 权益回报率 (quányì huíbào lǜ) | Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 669 | Debt-to-Asset Ratio | 债务资产比率 (zhàiwù zīchǎn bǐlǜ) | Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản |
| 670 | Liquidity Ratios | 流动性比率 (liúdòng xìng bǐlǜ) | Các chỉ số thanh khoản |
| 671 | Profitability Ratios | 盈利性比率 (yínglì xìng bǐlǜ) | Các chỉ số khả năng sinh lời |
| 672 | Solvency Ratios | 偿债能力比率 (cháng zhài nénglì bǐlǜ) | Các chỉ số khả năng thanh toán nợ |
| 673 | Asset Utilization | 资产利用率 (zīchǎn lìyòng lǜ) | Tỷ lệ sử dụng tài sản |
| 674 | Stockholders’ Equity | 股东资本 (gǔdōng zīběn) | Vốn cổ đông |
| 675 | Receivables | 应收款项 (yīng shōu kuǎnxiàng) | Các khoản phải thu |
| 676 | Payables | 应付款项 (yīng fù kuǎnxiàng) | Các khoản phải trả |
| 677 | Capital Gains Tax | 资本利得税 (zīběn lìdé shuì) | Thuế lợi nhuận vốn |
| 678 | Accounts Reconciliation | 对账 (duìzhàng) | Đối chiếu tài khoản |
| 679 | Depreciation Schedule | 折旧表 (zhējiù biǎo) | Lịch trình khấu hao |
| 680 | Income Statement | 收入表 (shōurù biǎo) | Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 681 | Interim Financial Report | 临时财务报告 (línshí cáiwù bàogào) | Báo cáo tài chính tạm thời |
| 682 | Cash Reserves | 现金储备 (xiànjīn chǔbèi) | Dự trữ tiền mặt |
| 683 | Capital Contribution | 资本出资 (zīběn chūzī) | Đóng góp vốn |
| 684 | Interest Rate | 利率 (lìlǜ) | Lãi suất |
| 685 | Independent Auditor | 独立审计员 (dúlì shěnjì yuán) | Kiểm toán viên độc lập |
| 686 | Auditing Standards | 审计标准 (shěnjì biāozhǔn) | Tiêu chuẩn kiểm toán |
| 687 | Asset Impairment | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) | Sự suy giảm giá trị tài sản |
| 688 | Tax Deductible Expenses | 可扣除费用 (kě kòuchú fèiyòng) | Chi phí có thể khấu trừ |
| 689 | Loss Carryforward | 损失结转 (sǔnshī jiézhuǎn) | Kết chuyển lỗ |
| 690 | Corporate Tax Return | 公司税务申报表 (gōngsī shuìwù shēnbàobiǎo) | Tờ khai thuế doanh nghiệp |
| 691 | Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) | 利息和税前利润 (lìxī hé shuì qián lìrùn) | Lợi nhuận trước lãi và thuế |
| 692 | Minority Interest | 少数股东权益 (shǎoshù gǔdōng quányì) | Lợi ích thiểu số |
| 693 | Corporate Social Responsibility (CSR) | 企业社会责任 (qǐyè shèhuì zérèn) | Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp |
| 694 | Fixed Asset Management | 固定资产管理 (gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) | Quản lý tài sản cố định |
| 695 | Mergers and Acquisitions (M&A) | 合并与收购 (hébìng yǔ shōugòu) | Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp |
| 696 | Net Working Capital | 净营运资本 (jìng yíngyùn zīběn) | Vốn lưu động ròng |
| 697 | Operating Cash Flow | 经营现金流量 (jīngyíng xiànjīn liúliàng) | Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 698 | Net Operating Income (NOI) | 净经营收入 (jìng jīngyíng shōurù) | Thu nhập ròng từ hoạt động kinh doanh |
| 699 | Discounted Cash Flow (DCF) | 贴现现金流 (tiēxiàn xiànjīn liú) | Dòng tiền chiết khấu |
| 700 | Economic Value Added (EVA) | 经济增加值 (jīngjì zēngjiā zhí) | Giá trị kinh tế gia tăng |
| 701 | Residual Income | 剩余收入 (shèngyú shōurù) | Thu nhập thặng dư |
| 702 | Activity-Based Costing (ABC) | 作业成本核算 (zuòyè chéngběn hésuàn) | Phương pháp kế toán chi phí dựa trên hoạt động |
| 703 | Debt Service Coverage Ratio (DSCR) | 债务偿付覆盖率 (zhàiwù chángfù fùgàilǜ) | Tỷ lệ bao phủ chi trả nợ |
| 704 | Days Sales Outstanding (DSO) | 应收账款天数 (yīngshōu zhàngkuǎn tiānshù) | Số ngày thu hồi công nợ |
| 705 | Days Payable Outstanding (DPO) | 应付账款天数 (yīngfù zhàngkuǎn tiānshù) | Số ngày trả nợ |
| 706 | Operating Expenditure (OpEx) | 运营支出 (yùnyíng zhīchū) | Chi phí hoạt động |
| 707 | Total Shareholder Return (TSR) | 总股东回报 (zǒng gǔdōng huíbào) | Tổng lợi nhuận cổ đông |
| 708 | Tax Evasion | 逃税 (táoshuì) | Trốn thuế |
| 709 | Compliance | 合规 (héguī) | Tuân thủ |
| 710 | Credit Control | 信贷控制 (xìndài kòngzhì) | Kiểm soát tín dụng |
| 711 | Audit Risk | 审计风险 (shěnjì fēngxiǎn) | Rủi ro kiểm toán |
| 712 | Financial Distress | 财务困境 (cáiwù kùnjìng) | Khó khăn tài chính |
| 713 | Accounting Assumptions | 会计假设 (kuàijì jiǎshè) | Giả định kế toán |
| 714 | Revenue Realization Principle | 收入实现原则 (shōurù shíxiàn yuánzé) | Nguyên tắc ghi nhận doanh thu |
| 715 | Going Concern Principle | 持续经营原则 (chíxù jīngyíng yuánzé) | Nguyên tắc hoạt động liên tục |
| 716 | Equity Multiplier | 权益乘数 (quányì chéngshù) | Hệ số nhân vốn chủ sở hữu |
| 717 | Risk Assessment | 风险评估 (fēngxiǎn pínggū) | Đánh giá rủi ro |
| 718 | Operational Efficiency | 运营效率 (yùnyíng xiàolǜ) | Hiệu quả hoạt động |
| 719 | Liquidation Value | 清算价值 (qīngsuàn jiàzhí) | Giá trị thanh lý |
| 720 | Business Continuity | 企业连续性 (qǐyè liánxù xìng) | Liên tục kinh doanh |
| 721 | Revenue Expenditure | 收入支出 (shōurù zhīchū) | Chi tiêu doanh thu |
| 722 | Unearned Revenue | 预收收入 (yùshōu shōurù) | Doanh thu chưa thực hiện |
| 723 | Contribution Margin | 边际贡献率 (biānjì gòngxiàn lǜ) | Tỷ suất đóng góp |
| 724 | Working Capital | 流动资金 (liúdòng zījīn) | Vốn lưu động |
| 725 | Operating Cycle | 营运周期 (yíngyùn zhōuqī) | Chu kỳ hoạt động |
| 726 | Net Profit Margin | 净利润率 (jìng lìrùn lǜ) | Biên lợi nhuận ròng |
| 727 | Gross Profit Margin | 毛利润率 (máo lìrùn lǜ) | Biên lợi nhuận gộp |
| 728 | Audit Committee | 审计委员会 (shěnjì wěiyuánhuì) | Ủy ban kiểm toán |
| 729 | Allowance for Bad Debts | 坏账拨备 (huàizhàng bōbèi) | Dự phòng tổn thất tài sản |
| 730 | Expense Accrual | 费用应计 (fèiyòng yīngjì) | Ghi nhận chi phí |
| 731 | Common Size Analysis | 比例分析 (bǐlì fēnxī) | Phân tích theo tỷ lệ |
| 732 | Vertical Analysis | 纵向分析 (zòngxiàng fēnxī) | Phân tích dọc |
| 733 | Horizontal Analysis | 横向分析 (héngxiàng fēnxī) | Phân tích ngang |
| 734 | Materiality Principle | 重要性原则 (zhòngyàoxìng yuánzé) | Nguyên tắc trọng yếu |
| 735 | Conservatism Principle | 稳健原则 (wěnjiàn yuánzé) | Nguyên tắc thận trọng |
| 736 | Full Disclosure Principle | 充分披露原则 (chōngfèn pīlù yuánzé) | Nguyên tắc công khai đầy đủ |
| 737 | Expense Cycle | 费用循环 (fèiyòng xúnhuán) | Chu kỳ chi phí |
| 738 | Investment Cycle | 投资循环 (tóuzī xúnhuán) | Chu kỳ đầu tư |
| 739 | Compliance Audit | 合规审计 (hégé shěnjì) | Kiểm toán tuân thủ |
| 740 | Cost Control | 成本控制 (chéngběn kòngzhì) | Kiểm soát chi phí |
| 741 | Environmental Accounting | 环境会计 (huánjìng kuàijì) | Kế toán môi trường |
| 742 | Payroll Accounting | 工资会计 (gōngzī kuàijì) | Kế toán tiền lương |
| 743 | Debt-to-Equity Ratio | 资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) | Tỷ lệ nợ trên vốn |
| 744 | Current Ratio | 流动资产比率 (liúdòng zīchǎn bǐlǜ) | Tỷ lệ tài sản lưu động |
| 745 | Accounts Receivable Turnover | 应收账款周转率 (yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) | Vòng quay khoản phải thu |
| 746 | Accounts Payable Turnover | 应付账款周转率 (yīng fù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) | Vòng quay khoản phải trả |
| 747 | Breakeven Sales | 盈亏平衡销售额 (yíngkuī pínghéng xiāoshòu’é) | Doanh thu hòa vốn |
| 748 | Overhead Rate | 间接费用率 (jiànjiē fèiyòng lǜ) | Tỷ lệ chi phí chung |
| 749 | Responsibility Center | 责任中心 (zérèn zhōngxīn) | Trung tâm trách nhiệm |
| 750 | Investment Center | 投资中心 (tóuzī zhōngxīn) | Trung tâm đầu tư |
| 751 | Revenue Center | 收入中心 (shōurù zhōngxīn) | Trung tâm doanh thu |
| 752 | Divisional Accounting | 部门会计 (bùmén kuàijì) | Kế toán bộ phận |
| 753 | Consolidation Accounting | 合并会计 (hébìng kuàijì) | Kế toán hợp nhất |
| 754 | Financial Reporting Standards | 财务报告标准 (cáiwù bàogào biāozhǔn) | Chuẩn mực báo cáo tài chính |
| 755 | Dividend Payment | 股息支付 (gǔxí zhīfù) | Thanh toán cổ tức |
| 756 | Accrued Revenue | 应计收入 (yīng jì shōurù) | Doanh thu dồn tích |
| 757 | Provision | 计提 (jìtí) | Dự phòng |
| 758 | Labor Costs | 人工成本 (réngōng chéngběn) | Chi phí lao động |
| 759 | Material Costs | 材料成本 (cáiliào chéngběn) | Chi phí nguyên vật liệu |
| 760 | Overstated Income | 夸大收入 (kuādà shōurù) | Thu nhập bị khai khống |
| 761 | Understated Expense | 少报费用 (shǎobào fèiyòng) | Chi phí bị khai thấp |
| 762 | Accounting Scandal | 会计丑闻 (kuàijì chǒuwén) | Vụ bê bối kế toán |
| 763 | Financial Irregularities | 财务违规 (cáiwù wéiguī) | Bất thường tài chính |
| 764 | Subsidiary Ledger | 辅助账本 (fǔzhù zhàngběn) | Sổ phụ |
| 765 | Calendar Year | 日历年度 (rìlì niándù) | Năm dương lịch |
| 766 | Accounting Estimate | 会计估计 (kuàijì gūjì) | Ước tính kế toán |
| 767 | Performance Indicator | 绩效指标 (jìxiào zhǐbiāo) | Chỉ số hiệu suất |
| 768 | Financial Health | 财务健康状况 (cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng) | Tình hình tài chính |
| 769 | Asset Turnover Ratio | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ) | Tỷ lệ quay vòng tài sản |
| 770 | Accounting Fraud | 会计欺诈 (kuàijì qīzhà) | Gian lận kế toán |
| 771 | Creative Accounting | 创意会计 (chuàngyì kuàijì) | Kế toán sáng tạo |
| 772 | Financial Statement Manipulation | 财务报表操控 (cáiwù bàobiǎo cāokòng) | Thao túng báo cáo tài chính |
| 773 | Unqualified Audit Opinion | 无保留审计意见 (wú bǎoliú shěnjì yìjiàn) | Ý kiến kiểm toán không bảo lưu |
| 774 | Qualified Audit Opinion | 保留审计意见 (bǎoliú shěnjì yìjiàn) | Ý kiến kiểm toán bảo lưu |
| 775 | Adverse Audit Opinion | 否定审计意见 (fǒudìng shěnjì yìjiàn) | Ý kiến kiểm toán không chấp nhận |
| 776 | Material Misstatement | 重大错报 (zhòngdà cuòbào) | Sai sót trọng yếu |
| 777 | Fraud Risk | 欺诈风险 (qīzhà fēngxiǎn) | Rủi ro gian lận |
| 778 | Audit Sampling | 审计抽样 (shěnjì chōuyàng) | Lấy mẫu kiểm toán |
| 779 | Analytical Procedure | 分析程序 (fēnxī chéngxù) | Thủ tục phân tích |
| 780 | Internal Auditor | 内部审计员 (nèibù shěnjìyuán) | Kiểm toán viên nội bộ |
| 781 | External Auditor | 外部审计员 (wàibù shěnjìyuán) | Kiểm toán viên bên ngoài |
| 782 | Regulatory Compliance | 法规遵循 (fǎguī zūnxún) | Tuân thủ quy định |
| 783 | Enterprise Resource Planning (ERP) | 企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà) | Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
| 784 | Withholding Tax | 预扣税 (yùkòu shuì) | Thuế khấu trừ tại nguồn |
| 785 | Deferred Tax | 递延税项 (dìyán shuìxiàng) | Thuế hoãn lại |
| 786 | Effective Tax Rate | 实际税率 (shíjì shuìlǜ) | Thuế suất thực tế |
| 787 | Tax Planning | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) | Lập kế hoạch thuế |
| 788 | Compliance Audit | 合规审计 (héguī shěnjì) | Kiểm toán tuân thủ |
| 789 | Operational Audit | 运营审计 (yùnyíng shěnjì) | Kiểm toán hoạt động |
| 790 | Financial Modeling | 财务建模 (cáiwù jiànmó) | Lập mô hình tài chính |
| 791 | Inventory Valuation | 存货计价 (cúnhuò jìjià) | Định giá hàng tồn kho |
| 792 | Weighted Average Cost | 加权平均成本法 (jiāquán píngjūn chéngběn fǎ) | Phương pháp chi phí trung bình gia quyền |
| 793 | Payback Period | 投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) | Thời gian hoàn vốn |
| 794 | Operating Profit Margin | 运营利润率 (yùnyíng lìrùn lǜ) | Tỷ suất lợi nhuận hoạt động |
| 795 | Free Cash Flow (FCF) | 自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú) | Dòng tiền tự do |
| 796 | Financial Derivatives | 金融衍生工具 (jīnróng yǎnshēng gōngjù) | Công cụ tài chính phái sinh |
| 797 | Hedge Accounting | 套期保值会计 (tào qī bǎozhí kuàijì) | Kế toán phòng ngừa rủi ro |
| 798 | Revaluation | 重估 (chónggū) | Định giá lại |
| 799 | Dividends Payable | 应付股利 (yīngfù gǔlì) | Cổ tức phải trả |
| 800 | Revenue Growth Rate | 收入增长率 (shōurù zēngzhǎng lǜ) | Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu |
| 801 | Balanced Scorecard | 平衡计分卡 (pínghéng jìfēn kǎ) | Thẻ điểm cân bằng |
| 802 | Operating Cycle | 运营周期 (yùnyíng zhōuqī) | Chu kỳ hoạt động |
| 803 | Obsolescence | 陈旧过时 (chénjiù guòshí) | Hao mòn lạc hậu |
| 804 | Inventory Management | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) | Quản lý hàng tồn kho |
| 805 | Revenue Expenditure | 收入性支出 (shōurùxìng zhīchū) | Chi phí doanh thu |
| 806 | Bad Debts | 坏账 (huài zhàng) | Nợ xấu |
| 807 | Provision for Doubtful Debts | 坏账准备 (huài zhàng zhǔnbèi) | Dự phòng nợ phải thu khó đòi |
| 808 | Market Risk | 市场风险 (shìchǎng fēngxiǎn) | Rủi ro thị trường |
| 809 | Compliance Risk | 合规风险 (hégé fēngxiǎn) | Rủi ro tuân thủ |
| 810 | Ratio Analysis | 比率分析 (bǐlǜ fēnxī) | Phân tích tỷ lệ |
| 811 | Job Order Costing | 订单成本计算 (dìngdān chéngběn jìsuàn) | Tính giá thành theo đơn hàng |
| 812 | Process Costing | 流程成本计算 (liúchéng chéngběn jìsuàn) | Tính giá thành theo quy trình |
| 813 | Master Budget | 主预算 (zhǔ yùsuàn) | Ngân sách tổng thể |
| 814 | Operating Budget | 运营预算 (yùnyíng yùsuàn) | Ngân sách hoạt động |
| 815 | Rolling Budget | 滚动预算 (gǔndòng yùsuàn) | Ngân sách cuốn chiếu |
| 816 | Zero-Based Budgeting (ZBB) | 零基预算 (língjī yùsuàn) | Lập ngân sách từ đầu |
| 817 | Incremental Budgeting | 增量预算 (zēngliàng yùsuàn) | Ngân sách gia tăng |
| 818 | Contribution Margin | 贡献边际 (gòngxiàn biānjì) | Lợi nhuận cận biên |
| 819 | Marginal Costing | 边际成本法 (biānjì chéngběn fǎ) | Phương pháp tính chi phí biên |
| 820 | Accounts Receivable Turnover | 应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) | Vòng quay khoản phải thu |
| 821 | Inventory Turnover | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ) | Vòng quay hàng tồn kho |
| 822 | Accounts Payable Turnover | 应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) | Vòng quay khoản phải trả |
| 823 | Capital Budgeting | 资本预算决策 (zīběn yùsuàn juécè) | Quyết định ngân sách vốn |
| 824 | Discounted Payback Period | 折现回收期 (zhéxiàn huíshōu qī) | Thời gian hoàn vốn chiết khấu |
| 825 | Debt-to-Equity Ratio | 债务权益比率 (zhàiwù quányì bǐlǜ) | Tỷ lệ nợ trên vốn |
| 826 | Debt Service Coverage Ratio (DSCR) | 债务偿付比率 (zhàiwù chángfù bǐlǜ) | Tỷ lệ bao phủ nợ |
| 827 | Interest Coverage Ratio | 利息覆盖率 (lìxí fùgài lǜ) | Tỷ lệ bao phủ lãi |
| 828 | Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) | 息税折旧摊销前利润 (xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) | Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ |
| 829 | Equity Multiplier | 权益倍数 (quányì bèishù) | Hệ số nhân vốn |
| 830 | Bad Debt Expense | 坏账费用 (huàizhàng fèiyòng) | Chi phí nợ xấu |
| 831 | Credit Policy | 信贷政策 (xìndài zhèngcè) | Chính sách tín dụng |
| 832 | Generally Accepted Accounting Principles (GAAP) | 一般公认会计原则 (yībān gōngrèn kuàijì yuánzé) | Nguyên tắc kế toán chung |
| 833 | Expense Report | 费用报表 (fèiyòng bàobiǎo) | Báo cáo chi phí |
| 834 | General Journal | 总账日记账 (zǒngzhàng rìjì zhàng) | Sổ nhật ký chung |
| 835 | Ledger | 分类账 (fēnlèi zhàng) | Sổ cái |
| 836 | Other Income | 其他收入 (qítā shōurù) | Thu nhập khác |
| 837 | Other Expenses | 其他费用 (qítā fèiyòng) | Chi phí khác |
| 838 | Interim Financial Statements | 中期财务报表 (zhōngqí cáiwù bàobiǎo) | Báo cáo tài chính giữa kỳ |
| 839 | Tax Deductible Expenses | 可抵扣费用 (kě dǐkòu fèiyòng) | Chi phí được khấu trừ thuế |
| 840 | Goods and Services Tax (GST) | 商品及服务税 (shāngpǐn jí fúwù shuì) | Thuế hàng hóa và dịch vụ |
| 841 | Ledger Account | 总账账户 (zǒngzhàng zhànghù) | Tài khoản sổ cái |
| 842 | Adjusted Trial Balance | 调整后试算平衡表 (tiáozhěng hòu shìsuàn pínghéng biǎo) | Bảng cân đối thử sau điều chỉnh |
| 843 | Financial Liabilities | 财务负债 (cáiwù fùzhài) | Nợ tài chính |
| 844 | Non-Financial Liabilities | 非财务负债 (fēi cáiwù fùzhài) | Nợ phi tài chính |
| 845 | Dividends Payable | 应付股息 (yīngfù gǔxī) | Cổ tức phải trả |
| 846 | Par Value | 面值 (miànzhí) | Mệnh giá |
| 847 | Additional Paid-in Capital | 额外资本 (éwài zīběn) | Thặng dư vốn cổ phần |
| 848 | Capital Reserve | 资本公积 (zīběn gōngjī) | Quỹ dự trữ vốn |
| 849 | Statutory Reserves | 法定公积金 (fǎdìng gōngjījīn) | Quỹ dự trữ bắt buộc |
| 850 | Optional Reserves | 任意公积金 (rènyì gōngjījīn) | Quỹ dự trữ tự nguyện |
| 851 | Income Statement | 利润表 (lìrùn biǎo) | Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 852 | Direct Method | 直接法 (zhíjiē fǎ) | Phương pháp trực tiếp |
| 853 | Indirect Method | 间接法 (jiànjiē fǎ) | Phương pháp gián tiếp |
| 854 | Tax Expense | 税费 (shuì fèi) | Chi phí thuế |
| 855 | Tax Provision | 税务准备 (shuìwù zhǔnbèi) | Dự phòng thuế |
| 856 | Treasury Stock | 库存股票 (kùcún gǔpiào) | Cổ phiếu quỹ |
| 857 | Stock Split | 股票拆分 (gǔpiào chāi fēn) | Tách cổ phiếu |
| 858 | Buyback Program | 回购计划 (huígòu jìhuà) | Chương trình mua lại cổ phiếu |
| 859 | Foreign Exchange | 外汇 (wàihuì) | Ngoại tệ |
| 860 | Hedging | 对冲 (duìchōng) | Phòng ngừa rủi ro |
| 861 | Auditing Standards | 审计准则 (shěnjì zhǔnzé) | Tiêu chuẩn kiểm toán |
| 862 | Compliance | 合规性 (héguī xìng) | Tuân thủ |
| 863 | Post-merger Integration | 并购后整合 (bìnggòu hòu zhěnghé) | Tích hợp sau sáp nhập |
| 864 | Lease Accounting | 租赁会计 (zūlìn huìjì) | Kế toán thuê tài sản |
| 865 | Double-entry Bookkeeping | 双重记账 (shuāngchóng jìzhàng) | Hệ thống kế toán kép |
| 866 | Accrual Accounting | 应计会计 (yìngjì huìjì) | Kế toán dồn tích |
| 867 | Cash Accounting | 现金会计 (xiànjīn huìjì) | Kế toán tiền mặt |
| 868 | Calendar Year | 日历年 (rìlì nián) | Năm dương lịch |
| 869 | Depreciable Assets | 可折旧资产 (kě zhéjiù zīchǎn) | Tài sản có thể khấu hao |
| 870 | Taxable Assets | 应税资产 (yīng shuì zīchǎn) | Tài sản chịu thuế |
| 871 | Profit and Loss Statement | 利润和损失表 (lìrùn hé sǔnshī biǎo) | Báo cáo lợi nhuận và lỗ |
| 872 | Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) | 税息前利润 (shuì xī qián lìrùn) | Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 873 | Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) | 税息折旧摊销前利润 (shuì xī zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) | Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và amortization |
| 874 | Cash Flow | 现金流 (xiànjīn liú) | Lưu chuyển tiền tệ |
| 875 | Break-even Point | 保本点 (bǎoběn diǎn) | Điểm hòa vốn |
| 876 | Operating Lease | 租赁合同 (zūlìn hétóng) | Hợp đồng thuê hoạt động |
| 877 | Leasehold Improvements | 租赁改善 (zūlìn gǎishàn) | Cải tiến tài sản thuê |
| 878 | Unsecured Loan | 无担保贷款 (wú dānbǎo dàikuǎn) | Khoản vay không có tài sản bảo đảm |
| 879 | Secured Loan | 有担保贷款 (yǒu dānbǎo dàikuǎn) | Khoản vay có tài sản bảo đảm |
| 880 | Dividend | 分红 (fēnhóng) | Cổ tức |
| 881 | Dividend Payout Ratio | 分红支付比率 (fēnhóng zhīfù bǐlǜ) | Tỷ lệ trả cổ tức |
| 882 | Share Repurchase | 回购股份 (huígòu gǔfèn) | Mua lại cổ phiếu |
| 883 | Financial Leverage Ratio | 财务杠杆比率 (cáiwù gànggǎn bǐlǜ) | Tỷ lệ đòn bẩy tài chính |
| 884 | Weighted Average Cost of Capital (WACC) | 加权资本成本 (jiāquán zīběn chéngběn) | Chi phí vốn bình quân gia quyền |
| 885 | EBITDA Margin | EBITDA利润率 (EBITDA lìrùn lǜ) | Biên lợi nhuận EBITDA |
| 886 | Dividends Paid | 已支付股息 (yǐ zhīfù gǔxī) | Cổ tức đã trả |
| 887 | Consolidated Income Statement | 合并损益表 (hébìng sǔn yì biǎo) | Báo cáo kết quả thu nhập hợp nhất |
| 888 | Foreign Exchange Loss | 外汇损失 (wàihuì sǔnshī) | Lỗ ngoại tệ |
| 889 | Foreign Exchange Gain | 外汇收益 (wàihuì shōuyì) | Lãi ngoại tệ |
| 890 | Shareholder Return | 股东回报 (gǔdōng huíbào) | Lợi nhuận cổ đông |
| 891 | Comprehensive Income | 综合收益 (zōnghé shōuyì) | Thu nhập toàn diện |
| 892 | Securitization | 证券化 (zhèngquànhuà) | Chứng khoán hóa |
| 893 | Capital Adequacy Ratio | 资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) | Tỷ lệ đủ vốn |
| 894 | Earnings Growth Rate | 收益增长率 (shōuyì zēngzhǎng lǜ) | Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận |
| 895 | Debt Ratio | 债务比率 (zhàiwù bǐlǜ) | Tỷ lệ nợ |
| 896 | Debt Coverage Ratio | 债务覆盖比率 (zhàiwù fùgài bǐlǜ) | Tỷ lệ khả năng trả nợ |
| 897 | Asset Disposal | 资产处置 (zīchǎn chǔzhì) | Thanh lý tài sản |
| 898 | Deferred Tax Liability | 递延税务负债 (dìyán shuìwù fùzhài) | Nợ thuế hoãn lại |
| 899 | Deferred Tax Asset | 递延税务资产 (dìyán shuìwù zīchǎn) | Tài sản thuế hoãn lại |
| 900 | Taxable Profit | 应纳税利润 (yīng nà shuì lìrùn) | Lợi nhuận chịu thuế |
| 901 | Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) | 税前利息收入 (shuìqián lìxī shōurù) | Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 902 | Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) | 税前利息折旧和摊销前利润 (shuìqián lìxī zhéjiù hé tānxiāo qián lìrùn) | Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ |
| 903 | Cash Flow from Operations | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) | Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 904 | Cash Flow from Investing Activities | 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) | Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 905 | Cash Flow from Financing Activities | 融资活动现金流 (róngzī huódòng xiànjīn liú) | Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 906 | Liquidity Risk | 流动性风险 (liúdòngxìng fēngxiǎn) | Rủi ro thanh khoản |
| 907 | Legal Risk | 法律风险 (fǎlǜ fēngxiǎn) | Rủi ro pháp lý |
| 908 | Profit Center | 盈利中心 (yínglì zhōngxīn) | Trung tâm lợi nhuận |
| 909 | Dividend Yield | 股息率 (gǔxī lǜ) | Tỷ suất cổ tức |
| 910 | Amortization Method | 摊销方法 (tānxiāo fāngfǎ) | Phương pháp phân bổ chi phí |
| 911 | Owner’s Equity | 所有者权益 (suǒyǒu zhě quányì) | Vốn chủ sở hữu của chủ doanh nghiệp |
| 912 | Revaluation of Assets | 资产重估 (zīchǎn zhònggū) | Đánh giá lại tài sản |
| 913 | Operating Lease | 操作租赁 (cāozuò zūlìn) | Cho thuê hoạt động |
| 914 | Reinvestment | 再投资 (zài tóuzī) | Đầu tư lại |
| 915 | Reimbursement | 报销 (bàoxiāo) | Hoàn lại chi phí |
| 916 | Tax Return | 纳税申报表 (nà shuì shēnbào biǎo) | Tờ khai thuế |
| 917 | Withholding Tax | 代扣税 (dàikōu shuì) | Thuế khấu trừ |
| 918 | Statement of Changes in Equity | 所有者权益变动表 (suǒyǒu zhě quányì biàndòng biǎo) | Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 919 | Payroll | 薪资 (xīnzī) | Lương, bảng lương |
| 920 | Depreciation Schedule | 折旧时间表 (zhéjiù shíjiān biǎo) | Lịch trình khấu hao |
| 921 | Corporate Income Tax | 企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) | Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 922 | Cost-Volume-Profit Analysis (CVP) | 成本-数量-利润分析 (chéngběn – shùliàng – lìrùn fēnxī) | Phân tích chi phí – sản lượng – lợi nhuận |
| 923 | Long-Term Investments | 长期投资 (chángqī tóuzī) | Đầu tư dài hạn |
| 924 | Short-Term Borrowing | 短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) | Vay ngắn hạn |
| 925 | Debt Service Coverage Ratio | 债务偿还覆盖比率 (zhàiwù chánghuán fùgài bǐlǜ) | Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ |
| 926 | Liability Management | 负债管理 (fùzhài guǎnlǐ) | Quản lý nợ |
| 927 | Consolidated Statement of Financial Position | 合并财务状况表 (hébìng cáiwù zhuàngkuàng biǎo) | Bảng cân đối tài chính hợp nhất |
| 928 | Financial Controller | 财务控制员 (cáiwù kòngzhì yuán) | Kiểm soát viên tài chính |
| 929 | Tax Return | 纳税申报 (nà shuì shēnbào) | Tờ khai thuế |
| 930 | Transaction Recording | 交易记录 (jiāoyì jìlù) | Ghi nhận giao dịch |
| 931 | Margin of Safety | 安全边际 (ānquán biānjì) | Biên an toàn |
| 932 | Income Tax Return | 所得税申报表 (suǒdéshuì shēnbàobiǎo) | Tờ khai thuế thu nhập |
| 933 | Cash Flow Forecast | 现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) | Dự báo lưu chuyển tiền tệ |
| 934 | Profit Forecast | 利润预测 (lìrùn yùcè) | Dự báo lợi nhuận |
| 935 | Reserves | 储备 (chǔbèi) | Dự phòng |
| 936 | Business Cycle | 经济周期 (jīngjì zhōuqī) | Chu kỳ kinh tế |
| 937 | Cross-border Taxation | 跨境税务 (kuà jìng shuìwù) | Thuế xuyên biên giới |
| 938 | Debt-to-Equity Ratio | 负债股权比率 (fùzhài gǔquán bǐlǜ) | Tỷ lệ nợ trên vốn |
| 939 | Quick Ratio | 速动比率 (sù dòng bǐlǜ) | Tỷ lệ thanh khoản nhanh |
| 940 | Interest Coverage Ratio | 利息覆盖率 (lìxī fùgài lǜ) | Tỷ lệ bao phủ lãi vay |
| 941 | Asset Valuation | 资产评估 (zīchǎn pínggū) | Định giá tài sản |
| 942 | Expense Report | 费用报告 (fèiyòng bàogào) | Báo cáo chi phí |
| 943 | Leveraged Buyout (LBO) | 杠杆收购 (gànggǎn shōugòu) | Mua lại sử dụng đòn bẩy |
| 944 | Financial Lease | 财务租赁 (cáiwù zūlìn) | Thuê tài chính |
| 945 | Capital Reserves | 资本储备 (zīběn chúbèi) | Dự trữ vốn |
| 946 | Deferred Tax Liability | 递延税负债 (dìyán shuì fùzhài) | Thuế thu nhập hoãn lại |
| 947 | Deferred Tax Asset | 递延税资产 (dìyán shuì zīchǎn) | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại |
| 948 | Cost-Benefit Analysis | 成本收益分析 (chéngběn shōuyì fēnxī) | Phân tích chi phí – lợi ích |
| 949 | Enterprise Resource Planning (ERP) | 企业资源规划 (qǐyè zīyuán guīhuà) | Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
| 950 | Accounts Aging Report | 应收账款账龄分析表 (yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī biǎo) | Báo cáo tuổi nợ phải thu |
| 951 | Bank Reconciliation | 银行对账单调节 (yínháng duìzhàng dān tiáojié) | Đối chiếu ngân hàng |
| 952 | Cost Recovery | 成本回收 (chéngběn huíshōu) | Thu hồi chi phí |
| 953 | Variance Reporting | 差异报告 (chāyì bàogào) | Báo cáo sai lệch |
| 954 | Operating Cash Flow | 经营现金流 (jīngyíng xiànjīn liú) | Dòng tiền hoạt động |
| 955 | Revenue Center | 收益中心 (shōuyì zhōngxīn) | Trung tâm doanh thu |
| 956 | Balance Sheet Reconciliation | 资产负债表对账 (zīchǎn fùzhài biǎo duìzhàng) | Đối chiếu bảng cân đối kế toán |
| 957 | Cash-to-Cash Cycle | 现金循环周期 (xiànjīn xúnhuán zhōuqī) | Chu kỳ tiền mặt |
| 958 | Revaluation Surplus | 重估盈余 (chónggū yíngyú) | Thặng dư định giá lại |
| 959 | Fixed Asset Turnover | 固定资产周转率 (gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) | Vòng quay tài sản cố định |
| 960 | Debt Coverage Ratio | 偿债覆盖率 (chángzhài fùgài lǜ) | Tỷ lệ bao phủ nợ |
| 961 | Operating Profit Margin | 经营利润率 (jīngyíng lìrùn lǜ) | Biên lợi nhuận hoạt động |
| 962 | Accumulated Depreciation | 累计折旧 (lěijī zhéjiù) | Khấu hao lũy kế |
| 963 | Deferred Tax Liabilities | 递延税项负债 (dìyán shuìxiàng fùzhài) | Nợ thuế hoãn lại |
| 964 | Deferred Tax Assets | 递延税项资产 (dìyán shuìxiàng zīchǎn) | Tài sản thuế hoãn lại |
| 965 | Net Cash Flow | 净现金流 (jìng xiànjīn liú) | Dòng tiền ròng |
| 966 | Common Stock | 普通股 (pǔtōng gǔ) | Cổ phiếu phổ thông |
| 967 | Preferred Stock | 优先股 (yōuxiān gǔ) | Cổ phiếu ưu đãi |
| 968 | Stock Split | 股票分割 (gǔpiào fēngē) | Chia tách cổ phiếu |
| 969 | Share Buyback | 股票回购 (gǔpiào huígòu) | Mua lại cổ phiếu |
| 970 | Accounting Cycle | 会计周期 (huìjì zhōuqī) | Chu kỳ kế toán |
| 971 | Reversing Entries | 反向分录 (fǎnxiàng fēnlù) | Bút toán đảo |
| 972 | Benchmarking | 标杆分析 (biāogān fēnxī) | Đối chuẩn hiệu suất |
| 973 | Activity-Based Costing | 作业成本计算 (zuòyè chéngběn jìsuàn) | Kế toán chi phí theo hoạt động |
| 974 | Absorption Costing | 吸收成本计算 (xīshōu chéngběn jìsuàn) | Phương pháp tính giá thành toàn bộ |
| 975 | Marginal Costing | 边际成本计算 (biānjì chéngběn jìsuàn) | Phương pháp tính giá thành biến đổi |
| 976 | Direct Costing | 直接成本计算 (zhíjiē chéngběn jìsuàn) | Phương pháp chi phí trực tiếp |
| 977 | FIFO (First In, First Out) | 先进先出法 (xiānjìn xiānchū fǎ) | Phương pháp nhập trước xuất trước |
| 978 | LIFO (Last In, First Out) | 后进先出法 (hòujìn xiānchū fǎ) | Phương pháp nhập sau xuất trước |
| 979 | Just-In-Time (JIT) | 即时生产 (jíshí shēngchǎn) | Sản xuất kịp thời |
| 980 | Overhead Absorption Rate | 间接费用吸收率 (jiànjiē fèiyòng xīshōu lǜ) | Tỷ lệ phân bổ chi phí chung |
| 981 | Price-to-Earnings Ratio (P/E) | 市盈率 (shìyíng lǜ) | Tỷ lệ giá trên lợi nhuận |
| 982 | Investing Cash Flow | 投资现金流量 (tóuzī xiànjīn liúliàng) | Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 983 | Financing Cash Flow | 融资现金流量 (róngzī xiànjīn liúliàng) | Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 984 | Net Cash Flow | 净现金流量 (jìng xiànjīn liúliàng) | Dòng tiền ròng |
| 985 | Cash Accounting | 现金基础 (xiànjīn jīchǔ) | Kế toán tiền mặt |
| 986 | Dividend Tax | 红利税 (hónglì shuì) | Thuế cổ tức |
| 987 | First In, First Out (FIFO) | 先进先出 (xiānjìn xiānchū) | Nhập trước, xuất trước |
| 988 | Last In, First Out (LIFO) | 后进先出 (hòujìn xiānchū) | Nhập sau, xuất trước |
| 989 | Weighted Average Cost | 加权平均成本 (jiāquán píngjūn chéngběn) | Giá vốn trung bình gia quyền |
| 990 | Overhead Absorption | 间接费用分摊 (jiànjiē fèiyòng fēntān) | Phân bổ chi phí gián tiếp |
| 991 | Direct Costing | 直接成本法 (zhíjiē chéngběn fǎ) | Phương pháp chi phí trực tiếp |
| 992 | Cost-Volume-Profit Analysis (CVP) | 成本-体积-利润分析 (chéngběn-tǐjī-lìrùn fēnxī) | Phân tích chi phí-khối lượng-lợi nhuận |
| 993 | Performance Evaluation | 绩效评估 (jìxiào pínggū) | Đánh giá hiệu suất |
| 994 | Joint Venture | 合资企业 (hézī qǐyè) | Liên doanh |
| 995 | Financial Covenant | 财务契约 (cáiwù qìyuē) | Điều khoản tài chính |
| 996 | Write-Off | 冲销 (chōngxiāo) | Xóa sổ tài sản |
| 997 | Off-Balance Sheet Financing | 表外融资 (biǎowài róngzī) | Tài trợ ngoài bảng cân đối |
| 998 | Long-Term Assets | 长期资产 (chángqī zīchǎn) | Tài sản dài hạn |
| 999 | Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) | 税前息税前利润 (shuì qián xī shuì qián lìrùn) | Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 1000 | Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) | 税前息税前折旧摊销前利润 (shuì qián xī shuì qián zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) | Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ |
| 1001 | Taxable Income | 应纳税所得额 (yìng nà shuì suǒdé é) | Thu nhập chịu thuế |
| 1002 | Inventory Valuation | 库存估价 (kùcún gūjià) | Đánh giá tồn kho |
| 1003 | Return on Capital Employed (ROCE) | 已用资本回报率 (yǐ yòng zīběn huíbào lǜ) | Lợi nhuận trên vốn đã sử dụng |
| 1004 | Debt Ratio | 负债比率 (fùzhài bǐlǜ) | Tỷ lệ nợ |
| 1005 | Equity Ratio | 股东权益比率 (gǔdōng quányì bǐlǜ) | Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 1006 | Sales Tax | 销售税 (xiāoshòu shuì) | Thuế bán hàng |
| 1007 | Group Accounts | 集团账户 (jítuán zhànghù) | Tài khoản nhóm |
| 1008 | Administrative Expenses | 行政费用 (xíngzhèng fèiyòng) | Chi phí hành chính |
| 1009 | Financial Statement Analysis | 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxi) | Phân tích báo cáo tài chính |
| 1010 | Matching Principle | 配比原则 (pèi bǐ yuánzé) | Nguyên tắc phù hợp |
| 1011 | Revenue Expenses | 收入费用 (shōurù fèiyòng) | Chi phí doanh thu |
| 1012 | Taxation System | 税制 (shuì zhì) | Hệ thống thuế |
| 1013 | Break-even Analysis | 盈亏平衡分析 (yíng kuī pínghéng fēnxi) | Phân tích điểm hòa vốn |
| 1014 | Sales Forecast | 销售预测 (xiāoshòu yùcè) | Dự báo doanh thu |
| 1015 | Financial Model | 财务模型 (cáiwù móxíng) | Mô hình tài chính |
| 1016 | Goodwill | 商誉 (shāng yù) | Lợi thế thương mại |
| 1017 | Materiality | 重要性 (zhòng yàoxìng) | Tính trọng yếu |
| 1018 | Provision | 预提 (yùtí) | Dự phòng |
| 1019 | Accruals | 应计 (yīng jì) | Các khoản phải thu hoặc phải trả |
| 1020 | Invoicing | 开具发票 (kāi jù fāpiào) | Xuất hóa đơn |
| 1021 | Tax Deductible | 可扣税 (kě kòushuì) | Có thể khấu trừ thuế |
| 1022 | Pension Liability | 养老金负债 (yǎnglǎo jīn fùzhài) | Nợ hưu trí |
| 1023 | Tax Credit | 税收抵免 (shuì shōu dǐmiǎn) | Giảm thuế |
| 1024 | Interest Income | 利息收入 (lìxī shōurù) | Thu nhập từ lãi suất |
| 1025 | Inventory Valuation | 存货估值 (cún huò gūzhí) | Định giá hàng tồn kho |
| 1026 | Consolidated Financial Statement | 合并财务报表 (hébìng cáiwù bào biǎo) | Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 1027 | Amortized Cost | 摊销成本 (tānxiāo chéngběn) | Chi phí đã phân bổ |
| 1028 | Selling Expenses | 销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) | Chi phí bán hàng |
| 1029 | Research and Development Expenses | 研发费用 (yánfā fèiyòng) | Chi phí nghiên cứu và phát triển |
| 1030 | Liabilities to Assets Ratio | 负债与资产比率 (fùzhài yǔ zīchǎn bǐlǜ) | Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 1031 | Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) | 税前息前折旧摊销前利润 (shuì qián xī qián zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) | Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ |
| 1032 | Taxation Year | 纳税年度 (nà shuì niándù) | Năm thuế |
| 1033 | Revaluation | 重估 (chóng gū) | Đánh giá lại |
| 1034 | Vertical Analysis | 垂直分析 (chuízhí fēnxī) | Phân tích theo chiều dọc |
| 1035 | Horizontal Analysis | 水平分析 (shuǐpíng fēnxī) | Phân tích theo chiều ngang |
| 1036 | Unpaid Expenses | 未付费用 (wèi fù fèiyòng) | Chi phí chưa thanh toán |
| 1037 | Reconciliation | 调节 (tiáojié) | Điều chỉnh |
| 1038 | Earnings Quality | 盈利质量 (yínglì zhìliàng) | Chất lượng lợi nhuận |
| 1039 | Debt Service | 债务偿还 (zhàiwù chánghuán) | Thanh toán nợ |
| 1040 | Bank Reconciliation | 银行调节 (yínháng tiáojié) | Điều chỉnh ngân hàng |
| 1041 | Bank Statement | 银行对账单 (yínháng duìzhàngdān) | Bảng sao kê ngân hàng |
| 1042 | Strategic Budgeting | 战略预算 (zhànlüè yùsuàn) | Lập ngân sách chiến lược |
| 1043 | Liquidity Management | 流动性管理 (liúdòngxìng guǎnlǐ) | Quản lý thanh khoản |
| 1044 | Corporate Governance | 企业治理 (qǐyè zhìlǐ) | Quản trị doanh nghiệp |
| 1045 | Double-Declining Balance Depreciation | 双倍余额递减法折旧 (shuāng bèi yú’é dìjiǎn fǎ zhéjiù) | Khấu hao theo phương pháp giảm dần |
| 1046 | Sales to Assets Ratio | 销售与资产比率 (xiāoshòu yǔ zīchǎn bǐlǜ) | Tỷ lệ bán hàng trên tài sản |
| 1047 | Operating Cash Flow | 营业现金流 (yíngyè xiànjīn liú) | Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 1048 | Accounts Payable Aging | 应付账款账龄分析 (yīngfù zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī) | Phân tích tuổi nợ phải trả |
| 1049 | Accounts Receivable Aging | 应收账款账龄分析 (yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī) | Phân tích tuổi nợ phải thu |
| 1050 | Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) | 税前息税前折旧及摊销前利润 (shuì qián xī shuì qián zhéjiù jí tānxiāo qián lìrùn) | Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ |
| 1051 | Dividend Declaration | 股息声明 (gǔxī shēngmíng) | Công bố cổ tức |
| 1052 | Risk Adjustment | 风险调整 (fēngxiǎn tiáozhěng) | Điều chỉnh rủi ro |
| 1053 | Business Taxation | 企业税务 (qǐyè shuìwù) | Thuế doanh nghiệp |
| 1054 | Accounting System | 会计系统 (kuàijì xìtǒng) | Hệ thống kế toán |
| 1055 | Notes to Financial Statements | 财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) | Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 1056 | Subledger | 子账 (zǐ zhàng) | Sổ phụ |
| 1057 | Equity | 股本权益 (gǔběn quányì) | Vốn chủ sở hữu |
| 1058 | Accounts Reconciliation | 账目核对 (zhàngmù héduì) | Đối chiếu sổ sách |
| 1059 | General Journal | 普通日记账 (pǔtōng rìjì zhàng) | Nhật ký chung |
| 1060 | Purchase Journal | 采购日记账 (cǎigòu rìjì zhàng) | Nhật ký mua hàng |
| 1061 | Sales Journal | 销售日记账 (xiāoshòu rìjì zhàng) | Nhật ký bán hàng |
| 1062 | Payroll Journal | 工资日记账 (gōngzī rìjì zhàng) | Nhật ký lương |
| 1063 | Bank Reconciliation Statement | 银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) | Bảng đối chiếu ngân hàng |
| 1064 | Cash Book | 现金账本 (xiànjīn zhàngběn) | Sổ quỹ tiền mặt |
| 1065 | Petty Cash | 小额现金 (xiǎo’é xiànjīn) | Tiền mặt lặt vặt |
| 1066 | Automated Accounting | 自动化会计 (zìdòng huà kuàijì) | Kế toán tự động |
| 1067 | Auditor | 审计员 (shěnjì yuán) | Kiểm toán viên |
| 1068 | Operating Cash Flow | 经营现金流 (jīngyíng xiànjīnliú) | Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 1069 | Investing Cash Flow | 投资现金流 (tóuzī xiànjīnliú) | Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 1070 | Financing Cash Flow | 融资现金流 (róngzī xiànjīnliú) | Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 1071 | Net Cash Flow | 净现金流 (jìng xiànjīnliú) | Dòng tiền thuần |
| 1072 | Accounting Errors | 会计错误 (kuàijì cuòwù) | Lỗi kế toán |
| 1073 | Accounting Adjustments | 会计调整 (kuàijì tiáozhěng) | Điều chỉnh kế toán |
| 1074 | Cash Discount | 现金折扣 (xiànjīn zhékòu) | Chiết khấu thanh toán bằng tiền mặt |
| 1075 | Trade Discount | 商业折扣 (shāngyè zhékòu) | Chiết khấu thương mại |
| 1076 | Accounting Year | 会计年度 (kuàijì niándù) | Năm tài chính |
| 1077 | Overhead Costs | 间接费用 (jiànjiè fèiyòng) | Chi phí chung |
| 1078 | Direct Costs | 直接费用 (zhíjiē fèiyòng) | Chi phí trực tiếp |
| 1079 | Indirect Costs | 间接成本 (jiànjiè chéngběn) | Chi phí gián tiếp |
| 1080 | Prime Cost | 原始成本 (yuánshǐ chéngběn) | Chi phí cơ bản |
| 1081 | Master Budget | 综合预算 (zōnghé yùsuàn) | Ngân sách tổng hợp |
| 1082 | Operating Budget | 经营预算 (jīngyíng yùsuàn) | Ngân sách hoạt động |
| 1083 | Operating Expenditure | 经营支出 (jīngyíng zhīchū) | Chi phí hoạt động |
| 1084 | Times Interest Earned Ratio | 利息保障倍数 (lìxí bǎozhàng bèishù) | Số lần thanh toán lãi vay |
| 1085 | Cash Flow | 现金流量 (xiànjīn liúliàng) | Dòng tiền |
| 1086 | Operating Cash Flow | 经营活动现金流量 (jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng) | Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 1087 | Investing Cash Flow | 投资活动现金流量 (tóuzī huódòng xiànjīn liúliàng) | Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 1088 | Financing Cash Flow | 融资活动现金流量 (róngzī huódòng xiànjīn liúliàng) | Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 1089 | Audited Financial Statements | 审计后的财务报表 (shěnjì hòu de cáiwù bàobiǎo) | Báo cáo tài chính đã kiểm toán |
| 1090 | Bank Reconciliation | 银行调节表 (yínháng tiáojié biǎo) | Đối chiếu ngân hàng |
| 1091 | Accounting Equation | 会计恒等式 (kuàijì héngděngshì) | Phương trình kế toán |
| 1092 | Assets = Liabilities + Equity | 资产 = 负债 + 权益 (zīchǎn = fùzhài + quányì) | Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu |
| 1093 | Responsibility Accounting | 责任会计 (zérèn kuàijì) | Kế toán trách nhiệm |
| 1094 | Prime Costs | 主要成本 (zhǔyào chéngběn) | Chi phí chính |
| 1095 | Overapplied Overhead | 超分配间接费用 (chāo fēnpèi jiànjiē fèiyòng) | Phân bổ thừa chi phí gián tiếp |
| 1096 | Underapplied Overhead | 少分配间接费用 (shǎo fēnpèi jiànjiē fèiyòng) | Phân bổ thiếu chi phí gián tiếp |
| 1097 | Statement of Changes in Equity | 权益变动表 (quányì biàndòng biǎo) | Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 1098 | Variance | 差异 (chāyì) | Chênh lệch |
| 1099 | Favorable Variance | 有利差异 (yǒulì chāyì) | Chênh lệch thuận lợi |
| 1100 | Unfavorable Variance | 不利差异 (bùlì chāyì) | Chênh lệch bất lợi |
| 1101 | Provision | 备抵 (bèidǐ) | Dự phòng |
| 1102 | Fixed Budget | 固定预算 (gùdìng yùsuàn) | Ngân sách cố định |
| 1103 | Zero-Based Budgeting | 零基预算 (líng jī yùsuàn) | Lập ngân sách từ gốc |
| 1104 | Discounted Cash Flow (DCF) | 折现现金流 (zhéxiàn xiànjīn liú) | Dòng tiền chiết khấu |
| 1105 | Economic Order Quantity (EOQ) | 经济订购量 (jīngjì dìnggòu liàng) | Số lượng đặt hàng kinh tế |
| 1106 | Activity-Based Budgeting | 作业基础预算 (zuòyè jīchǔ yùsuàn) | Ngân sách dựa trên hoạt động |
| 1107 | Differential Cost | 差别成本 (chābié chéngběn) | Chi phí chênh lệch |
| 1108 | Mixed Costs | 混合成本 (hùnhé chéngběn) | Chi phí hỗn hợp |
| 1109 | Operating Leverage | 经营杠杆 (jīngyíng gànggǎn) | Đòn bẩy hoạt động |
| 1110 | Combined Leverage | 综合杠杆 (zōnghé gànggǎn) | Đòn bẩy tổng hợp |
| 1111 | Accounts Receivable Turnover | 应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) | Vòng quay các khoản phải thu |
| 1112 | Accounts Payable Turnover | 应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) | Vòng quay các khoản phải trả |
| 1113 | Cost-Volume-Profit Analysis (CVP) | 成本-数量-利润分析 (chéngběn shùliàng lìrùn fēnxī) | Phân tích chi phí-sản lượng-lợi nhuận |
| 1114 | Allowance for Doubtful Accounts | 坏账准备金 (huàizhàng zhǔnbèi jīn) | Dự phòng nợ phải thu khó đòi |
| 1115 | Periodic Inventory System | 定期盘存制 (dìngqī páncún zhì) | Hệ thống kiểm kê định kỳ |
| 1116 | Perpetual Inventory System | 永续盘存制 (yǒngxù páncún zhì) | Hệ thống kiểm kê liên tục |
| 1117 | Absorption Costing | 全额成本法 (quán’é chéngběn fǎ) | Phương pháp tính giá toàn bộ |
| 1118 | Variable Costing | 变动成本法 (biàndòng chéngběn fǎ) | Phương pháp tính giá biến phí |
| 1119 | Job Order Costing | 分批成本核算 (fēnpī chéngběn hésuàn) | Tính giá theo đơn đặt hàng |
| 1120 | Process Costing | 分步成本核算 (fēnbù chéngběn hésuàn) | Tính giá theo quy trình |
| 1121 | Treasury Stock | 库藏股 (kùcáng gǔ) | Cổ phiếu quỹ |
| 1122 | Paid-In Capital | 实收资本 (shíshōu zīběn) | Vốn góp |
| 1123 | Dividend | 股利 (gǔlì) | Cổ tức |
| 1124 | Consistency | 一贯性 (yīguànxìng) | Tính nhất quán |
| 1125 | Conservatism | 稳健性 (wěnjiànxìng) | Nguyên tắc thận trọng |
| 1126 | Declining Balance Depreciation | 余额递减折旧法 (yú’é dìjiǎn zhéjiù fǎ) | Phương pháp khấu hao giảm dần |
| 1127 | Units of Production Depreciation | 工作量折旧法 (gōngzuòliàng zhéjiù fǎ) | Phương pháp khấu hao theo sản lượng |
| 1128 | Fraud | 欺诈 (qīzhà) | Gian lận |
| 1129 | Activity-Based Budgeting | 基于活动的预算 (jīyú huódòng de yùsuàn) | Lập ngân sách dựa trên hoạt động |
| 1130 | Operational Risk | 运营风险 (yùnyíng fēngxiǎn) | Rủi ro hoạt động |
| 1131 | Liquidity Management | 流动性管理 (liúdòng xìng guǎnlǐ) | Quản lý thanh khoản |
| 1132 | Inventory Accounting | 存货会计 (cúnhuò kuàijì) | Kế toán hàng tồn kho |
| 1133 | Lower of Cost or Market (LCM) | 成本或市价孰低法 (chéngběn huò shìjià shú dī fǎ) | Phương pháp giá thấp hơn giữa giá vốn và thị trường |
| 1134 | Disclosure Requirements | 披露要求 (pīlù yāoqiú) | Yêu cầu công bố thông tin |
| 1135 | Deferred Revenue | 递延收入 (dì yán shōurù) | Doanh thu chưa thực hiện |
| 1136 | Deferred Expenses | 递延费用 (dì yán fèiyòng) | Chi phí trả trước |
| 1137 | Deferred Tax Assets | 递延所得税资产 (dì yán suǒdéshuì zīchǎn) | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại |
| 1138 | Deferred Tax Liabilities | 递延所得税负债 (dì yán suǒdéshuì fùzhài) | Nợ phải trả thuế thu nhập hoãn lại |
| 1139 | Income Tax | 所得税 (suǒdéshuì) | Thuế thu nhập |
| 1140 | Pension Plan | 养老金计划 (yǎnglǎo jīn jìhuà) | Kế hoạch lương hưu |
| 1141 | Stock Options | 股票期权 (gǔpiào qīquán) | Quyền chọn cổ phiếu |
| 1142 | Profit Sharing Plan | 利润分享计划 (lìrùn fēnxiǎng jìhuà) | Kế hoạch chia sẻ lợi nhuận |
| 1143 | Financial Derivatives | 金融衍生品 (jīnróng yǎnshēng pǐn) | Công cụ tài chính phái sinh |
| 1144 | Depreciable Life | 折旧年限 (zhéjiù niánxiàn) | Thời gian sử dụng tài sản cố định |
| 1145 | Write-Down | 减记 (jiǎnjì) | Giảm giá trị |
| 1146 | Accumulated Amortization | 累计摊销 (lěijì tānxiāo) | Phân bổ lũy kế |
| 1147 | Break-Even Analysis | 保本分析 (bǎoběn fēnxī) | Phân tích hòa vốn |
| 1148 | Activity-Based Costing (ABC) | 作业基础成本法 (zuòyè jīchǔ chéngběn fǎ) | Phương pháp tính giá thành dựa trên hoạt động |
| 1149 | Operating Budget | 营业预算 (yíngyè yùsuàn) | Ngân sách hoạt động |
| 1150 | Working Capital Turnover | 营运资本周转率 (yíngyùn zīběn zhōuzhuǎn lǜ) | Tỷ lệ quay vòng vốn lưu động |
| 1151 | Interest Coverage Ratio | 利息覆盖比率 (lìxī fùgài bǐlǜ) | Tỷ số khả năng trả lãi |
| 1152 | Future Value | 未来值 (wèilái zhí) | Giá trị tương lai |
| 1153 | Time Value of Money | 货币时间价值 (huòbì shíjiān jiàzhí) | Giá trị thời gian của tiền |
| 1154 | Job Order Costing | 作业订单成本法 (zuòyè dìngdān chéngběn fǎ) | Phương pháp tính chi phí theo đơn đặt hàng |
| 1155 | Process Costing | 工序成本法 (gōngxù chéngběn fǎ) | Phương pháp tính chi phí theo công đoạn |
| 1156 | Cost Driver | 成本驱动因素 (chéngběn qūdòng yīnsù) | Yếu tố chi phí |
| 1157 | Equivalent Units | 等价单位 (děngjià dānwèi) | Đơn vị tương đương |
| 1158 | WIP (Work in Progress) | 在制品 (zài zhìpǐn) | Sản phẩm dở dang |
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ ChineMaster Education – Uy tín hàng đầu toàn quốc
Trung tâm tiếng Trung Master Thầy Vũ ChineMaster Education là điểm đến lý tưởng cho những ai mong muốn chinh phục tiếng Trung một cách bài bản và hiệu quả nhất. Được mệnh danh là trung tâm tiếng Trung uy tín hàng đầu toàn quốc, nơi đây không chỉ đào tạo các khóa học tiếng Trung mà còn là nơi cung cấp hệ thống giáo trình học độc quyền với chất lượng giảng dạy vượt trội, đặt nền tảng vững chắc cho hành trình học tập của mọi học viên.
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Master ChineMaster
Trung tâm tiếng Trung Master hay còn được biết đến với nhiều tên gọi khác như Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, Trung tâm tiếng Trung Chinese Master, Trung tâm tiếng Trung Chinese, Trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ là thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Hệ thống trung tâm trải rộng trên toàn quốc, mang lại cơ hội học tập và phát triển tiếng Trung cho hàng triệu học viên.
Điểm nhấn đặc biệt làm nên uy tín của Trung tâm tiếng Trung Master là Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Bộ giáo trình này được thiết kế riêng biệt, liên tục cập nhật theo xu hướng học tập hiện đại, đáp ứng nhu cầu thực tiễn của học viên trong việc sử dụng tiếng Trung.
Các bài giảng tại trung tâm không chỉ tập trung vào kiến thức ngôn ngữ mà còn phát triển toàn diện 6 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch. Học viên được hướng dẫn chi tiết từng bước để nhanh chóng nắm vững nền tảng và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp thực tế.
Đặc điểm nổi bật của Trung tâm tiếng Trung Master Education
Giáo trình độc quyền: Hệ thống giáo trình được biên soạn bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, phù hợp với mọi trình độ từ cơ bản đến nâng cao.
Giáo viên giàu kinh nghiệm: Đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp, tận tâm, có phương pháp giảng dạy sáng tạo và hiệu quả.
Cập nhật nội dung thường xuyên: Giáo trình và phương pháp học tập luôn được đổi mới, bổ sung nội dung phù hợp với xu hướng thời đại.
Hỗ trợ học viên toàn diện: Học viên không chỉ học ngôn ngữ mà còn được định hướng về văn hóa, phong tục, và kỹ năng ứng dụng thực tế.
Trung tâm tiếng Trung Master ChineMaster hướng tới việc trở thành hệ thống giáo dục tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam, mang lại những trải nghiệm học tập tốt nhất cho cộng đồng. Với phương châm “Giảng dạy tận tâm – Chất lượng hàng đầu,” trung tâm cam kết đồng hành cùng học viên trên con đường chinh phục tiếng Trung, mở ra nhiều cơ hội mới trong học tập, công việc và cuộc sống.
Hành trình học tập tại Trung tâm tiếng Trung Master Education
Học viên tại trung tâm không chỉ được học trong môi trường chuyên nghiệp mà còn được tham gia các khóa học đa dạng:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp thực dụng.
Khóa học luyện thi HSK, HSKK.
Khóa học tiếng Trung dành cho doanh nghiệp.
Khóa học tiếng Trung chuyên sâu theo chủ đề.
Hãy để Trung tâm tiếng Trung Master ChineMaster Education trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy trên hành trình khám phá ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa. Với sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tâm huyết, bạn chắc chắn sẽ đạt được những thành công ngoài mong đợi!
Trung tâm tiếng Trung Master Chinese ChineMaster – Địa chỉ đào tạo tiếng Trung TOP 1 toàn quốc
Trung tâm tiếng Trung Master Chinese ChineMaster là nơi hội tụ những khóa học tiếng Trung chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu học tập của học viên trên toàn quốc. Với nhiều tên gọi quen thuộc như Trung tâm tiếng Trung Master, Trung tâm tiếng Trung Chinese Master, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK, Trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ, trung tâm đã khẳng định vị thế uy tín số 1 tại Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo ngôn ngữ Trung Hoa.
Hệ thống giáo trình độc quyền – Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Điểm nổi bật của Trung tâm chính là hệ thống giáo trình độc quyền do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, bao gồm:
Bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển.
Bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển.
Bộ giáo trình HSK.
Bộ giáo trình HSKK.
Các giáo trình này được xây dựng bài bản, cập nhật kiến thức liên tục, đảm bảo tính thực tiễn và phù hợp với mọi cấp độ học viên, từ người mới bắt đầu đến người học chuyên sâu.
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Master Chinese ChineMaster cung cấp hàng loạt khóa học chuyên biệt, bao gồm:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp
Dành cho người mới bắt đầu hoặc muốn nâng cao khả năng giao tiếp hàng ngày, trong công việc và cuộc sống.
Khóa học luyện thi HSK, HSKK
Từ sơ cấp đến cao cấp, đảm bảo đạt chuẩn quốc tế với hệ thống bài giảng sát đề thi.
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành
Tiếng Trung thương mại, logistics, xuất nhập khẩu.
Tiếng Trung kế toán, kiểm toán, văn phòng, công sở.
Tiếng Trung dành cho người đi làm, nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng.
Khóa học tiếng Trung thực dụng và theo chủ đề
Dành cho biên phiên dịch, dịch thuật.
Học tiếng Trung order và nhập hàng từ các nền tảng như Taobao, 1688, Tmall.
Khóa học tìm nguồn hàng tận gốc tại Trung Quốc.
Trung tâm còn mở rộng nhiều khóa học chuyên sâu khác, đáp ứng các nhu cầu đặc biệt như tìm nguồn hàng tận gốc của đối thủ, đào tạo nhân sự trong doanh nghiệp, và ứng dụng tiếng Trung trong môi trường chuyên nghiệp.
Tại sao nên chọn Trung tâm tiếng Trung Master Chinese ChineMaster?
Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, tận tâm và phương pháp giảng dạy sáng tạo.
Giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Hệ thống giáo trình do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, cập nhật nội dung hàng ngày, đảm bảo chất lượng học tập tốt nhất.
Trung tâm trang bị cơ sở vật chất hiện đại, không gian học tập thoải mái, tạo điều kiện tối ưu cho học viên.
Học viên không chỉ học ngôn ngữ mà còn được trang bị kỹ năng áp dụng tiếng Trung trong công việc và đời sống.
Phù hợp với mọi đối tượng, từ học sinh, sinh viên đến người đi làm và các chuyên gia.
Uy tín khẳng định qua hàng ngàn học viên thành công
Hàng nghìn học viên từ khắp nơi trên cả nước đã lựa chọn Trung tâm tiếng Trung Master Chinese ChineMaster và đạt được những thành tích vượt bậc trong học tập cũng như công việc. Đây chính là minh chứng rõ ràng nhất cho uy tín và chất lượng đào tạo hàng đầu của trung tâm.
Địa chỉ uy tín tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung Master Chinese ChineMaster là địa chỉ đáng tin cậy tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây không chỉ là nơi học tập mà còn là nơi gắn kết cộng đồng yêu thích tiếng Trung, mang đến những cơ hội phát triển không giới hạn.
Nếu bạn đang tìm kiếm một trung tâm tiếng Trung chuyên nghiệp, hãy lựa chọn Trung tâm tiếng Trung Master Chinese ChineMaster để đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa.
ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education
ChineMaster Edu hay còn được gọi là Master Edu và Chinese Master Education là hệ thống trung tâm tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam, tọa lạc tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là nơi chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu học tập của học viên từ cơ bản đến chuyên sâu.
ChineMaster Edu – Tiên phong trong đào tạo tiếng Trung chất lượng cao
Master Edu là cụm từ viết tắt của ChineMaster Edu và Chinese Master Education, mang sứ mệnh cung cấp nền tảng học tập ngôn ngữ Trung Hoa chuyên nghiệp và hiện đại nhất. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, trung tâm đã xây dựng được hệ thống đào tạo bài bản và hiệu quả với các chương trình học đa dạng, sử dụng bộ giáo trình độc quyền do chính tác giả biên soạn:
Bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Bộ giáo trình HSK từ sơ cấp đến cao cấp.
Bộ giáo trình HSKK sơ trung cao cấp.
Các khóa học nổi bật tại ChineMaster Edu
Hệ thống trung tâm cung cấp các khóa học đa dạng, đáp ứng nhu cầu học tập của mọi đối tượng học viên:
- Khóa học tiếng Trung giao tiếp
Tập trung phát triển kỹ năng nghe, nói trong các tình huống thực tế.
Dành cho học viên mới bắt đầu hoặc muốn nâng cao khả năng giao tiếp. - Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Chương trình học được thiết kế riêng theo từng cấp độ, từ HSK 1 đến HSK 9.
Học viên được luyện tập với các đề thi sát thực tế, nâng cao kỹ năng làm bài thi. - Khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp
Luyện phát âm, ngữ điệu và kỹ năng giao tiếp chuẩn theo yêu cầu của kỳ thi HSKK.
Giáo trình chuyên biệt đảm bảo kết quả cao trong kỳ thi.
Livestream giáo án giảng dạy mỗi ngày
Một trong những điểm nổi bật của ChineMaster Edu là việc phát sóng trực tiếp (livestream) toàn bộ nội dung giáo án giảng dạy hàng ngày của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trên các nền tảng như YouTube, Facebook, và TikTok.
Livestream cung cấp kiến thức phong phú, thực tiễn và miễn phí cho cộng đồng học tiếng Trung.
Học viên dễ dàng tiếp cận và ôn luyện mọi lúc, mọi nơi.
Tại sao nên chọn ChineMaster Edu?
Các bộ giáo trình do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, luôn cập nhật và phù hợp với xu hướng học tập hiện đại.
Chú trọng thực hành, kết hợp lý thuyết và bài tập tình huống, giúp học viên ứng dụng ngôn ngữ hiệu quả.
Đội ngũ giảng viên chuyên môn cao, luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học tập.
Cơ sở vật chất khang trang, tiện nghi, tạo điều kiện học tập thoải mái cho học viên.
Hệ thống livestream hằng ngày giúp học viên cập nhật bài học liên tục và dễ dàng tiếp cận kiến thức mới.
Với vị trí thuận lợi tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, ChineMaster Edu là sự lựa chọn hàng đầu cho những ai mong muốn học tiếng Trung một cách bài bản và hiệu quả.
Đừng bỏ lỡ cơ hội trải nghiệm môi trường học tập tiếng Trung đẳng cấp tại ChineMaster Edu. Hãy để chúng tôi đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục ngôn ngữ Trung Hoa!
Học viên đánh giá chất lượng đào tạo khóa học tiếng Trung thương mại và tiếng Trung kế toán tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu
Họ và tên: Nguyễn Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại
Tôi bắt đầu học khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu với mục tiêu cải thiện khả năng giao tiếp trong công việc, đặc biệt là trong các cuộc đàm phán với đối tác Trung Quốc. Sau một thời gian học, tôi có thể tự tin giao tiếp và hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành. Điều làm tôi ấn tượng nhất là phương pháp giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Thầy đã khéo léo kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp chúng tôi không chỉ học từ vựng mà còn hiểu sâu về văn hóa và phong cách làm việc của người Trung Quốc. Các tình huống thực tế trong giao dịch, đàm phán, và ký kết hợp đồng được thầy đưa vào bài giảng rất sinh động và dễ hiểu. Điều này giúp tôi áp dụng ngay vào công việc hàng ngày, nâng cao hiệu quả công việc đáng kể.
Ngoài ra, lớp học tại ChineMaster Edu rất thân thiện và tạo động lực học tập. Thầy Vũ luôn tận tình hỗ trợ và giải đáp mọi thắc mắc, từ đó giúp tôi củng cố kiến thức và tự tin hơn trong công việc. Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân này thực sự là sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung với chất lượng đào tạo đỉnh cao.
Họ và tên: Trần Thị Mai Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán
Là một kế toán viên, việc học tiếng Trung đã mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp cho tôi, đặc biệt khi công ty tôi bắt đầu làm việc với các đối tác Trung Quốc. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu và thật sự ấn tượng với chất lượng giảng dạy tại đây. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi hiểu rõ về ngữ pháp và từ vựng tiếng Trung cơ bản, mà còn cung cấp cho tôi những kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực kế toán, giúp tôi dễ dàng tiếp cận các văn bản, tài liệu và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung.
Thầy Vũ sử dụng phương pháp giảng dạy rất hiệu quả, lồng ghép các tình huống thực tế trong công việc để học viên có thể dễ dàng áp dụng kiến thức vào thực tế. Các bài học rất chi tiết và dễ hiểu, đặc biệt là khi thầy giảng giải về các thuật ngữ kế toán chuyên sâu bằng tiếng Trung. Sau khóa học, tôi có thể tự tin đọc, hiểu và giao tiếp với đối tác Trung Quốc về các vấn đề kế toán, tài chính một cách rõ ràng và chính xác.
Hệ thống giáo trình của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ cũng được thiết kế rất bài bản và phù hợp với nhu cầu học tiếng Trung trong ngành kế toán. Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung và phát triển nghề nghiệp.
Họ và tên: Lê Thanh Sơn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại
Với công việc hiện tại, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc, vì vậy tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu. Đây là một quyết định sáng suốt! Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy chúng tôi từ vựng mà còn giải thích rõ về cách ứng xử trong các tình huống thương mại với người Trung Quốc. Những kỹ năng như đàm phán, thỏa thuận hợp đồng và xử lý tình huống trong kinh doanh đều được thầy truyền đạt một cách chi tiết và dễ hiểu. Sau mỗi buổi học, tôi luôn cảm thấy tự tin và hào hứng với những gì đã học.
Điều đặc biệt ở ChineMaster Edu là thầy luôn tạo ra những bài giảng sinh động, không chỉ về lý thuyết mà còn về thực tế công việc. Các tình huống đàm phán, các câu chuyện thành công trong thương mại Trung Quốc được thầy kể lại rất thú vị và dễ nhớ. Tôi tin rằng khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại trung tâm này chính là chìa khóa mở ra những cơ hội nghề nghiệp lớn trong tương lai.
Họ và tên: Phạm Thị Lan Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán
Tôi là một nhân viên kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu, và việc giao tiếp bằng tiếng Trung trở thành một yêu cầu bắt buộc trong công việc của tôi. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu và không thể hài lòng hơn với kết quả. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ kế toán cơ bản đến chuyên sâu, từ đó giúp tôi làm việc hiệu quả với các tài liệu, hợp đồng và báo cáo tài chính Trung Quốc.
Khóa học cung cấp kiến thức rất thực tế, thầy Vũ luôn liên kết bài học với tình huống cụ thể mà tôi sẽ gặp trong công việc. Điều này giúp tôi hiểu rõ hơn về cách áp dụng tiếng Trung trong công việc thực tế. Cảm ơn thầy Vũ và ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung và phát triển nghề nghiệp.
Các học viên đánh giá rất cao khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster Edu. Dưới sự giảng dạy tận tâm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ được trang bị kiến thức tiếng Trung vững vàng mà còn được áp dụng ngay vào các tình huống thực tế trong công việc. Trung tâm thực sự là một địa chỉ uy tín, chất lượng đào tạo tiếng Trung tuyệt vời, giúp các học viên phát triển nghề nghiệp và mở rộng cơ hội trong công việc.
Họ và tên: Lê Minh Đức
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại
Khi tôi quyết định học tiếng Trung, mục tiêu của tôi là để có thể làm việc tốt hơn với các đối tác thương mại Trung Quốc. Tôi tìm thấy ChineMaster Edu qua lời giới thiệu của một đồng nghiệp và không thể hài lòng hơn với quyết định của mình. Khóa học tiếng Trung thương mại tại đây thực sự đã giúp tôi tiến bộ rất nhanh. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy kiến thức về ngữ pháp và từ vựng mà còn chú trọng đến kỹ năng giao tiếp trong môi trường thương mại thực tế. Tôi học được cách thảo luận, đàm phán, và ký hợp đồng bằng tiếng Trung một cách tự tin và chuyên nghiệp. Những bài học thầy chia sẻ về các tình huống đàm phán thực tế, cách xử lý tình huống với đối tác Trung Quốc đều rất hữu ích.
Điều tôi đánh giá cao nhất ở ChineMaster Edu là các buổi học luôn rất sinh động, với các tình huống thực tế được thầy đưa vào bài giảng. Điều này giúp học viên như tôi có thể hiểu rõ hơn về văn hóa và phong cách làm việc của đối tác, từ đó nâng cao hiệu quả giao tiếp. Tôi cảm thấy rất tự tin và sẵn sàng áp dụng những gì đã học vào công việc thực tế.
Họ và tên: Nguyễn Thị Thảo
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán
Là một người làm kế toán trong công ty chuyên nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, việc sử dụng tiếng Trung để làm việc với các đối tác là một yếu tố cực kỳ quan trọng. Vì vậy, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu và nhận thấy đây là quyết định đúng đắn nhất. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi làm quen với các thuật ngữ kế toán chuyên sâu bằng tiếng Trung mà còn chia sẻ các kỹ năng thực tế để xử lý các tài liệu tài chính, báo cáo, hợp đồng bằng tiếng Trung.
Các bài học rất dễ tiếp thu, và thầy luôn tạo ra một không gian học thoải mái để học viên có thể trao đổi và giải đáp thắc mắc. Một trong những điều tôi rất thích ở ChineMaster Edu là hệ thống giáo trình luôn được cập nhật, giúp tôi theo kịp các xu hướng mới trong ngành kế toán và tài chính quốc tế. Cảm ơn Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện kỹ năng và tự tin hơn trong công việc!
Họ và tên: Phan Duy Hưng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại
Với công việc hiện tại, tôi cần phải giao tiếp và đàm phán với các đối tác Trung Quốc về các hợp đồng thương mại. Vì vậy, tôi đã tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chuyên biệt cho công việc của mình và tôi đã tìm thấy ChineMaster Edu. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung thương mại và thật sự rất ấn tượng với cách giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.
Thầy luôn chuẩn bị bài giảng rất kỹ lưỡng và thực tế. Những từ vựng thương mại, từ ngữ đàm phán và cách xử lý tình huống trong công việc thực tế được thầy đưa vào các bài học giúp tôi dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng vào công việc ngay lập tức. Hơn nữa, các bài học luôn được cập nhật với tình hình thực tế của các ngành nghề, điều này giúp học viên như tôi luôn cảm thấy học đi đôi với thực hành.
Tôi tin rằng những kỹ năng mà tôi học được tại ChineMaster Edu sẽ giúp tôi rất nhiều trong việc làm việc với các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là một nơi lý tưởng để học tiếng Trung dành cho các bạn có nhu cầu giao tiếp trong môi trường công việc.
Họ và tên: Bùi Minh Khoa
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán
Sau khi gia nhập một công ty chuyên về kế toán cho các doanh nghiệp xuất nhập khẩu Trung Quốc, tôi nhận thấy việc hiểu và sử dụng tiếng Trung là rất cần thiết. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu và cảm thấy rất hài lòng với sự lựa chọn này. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu và thân thiện, giải thích chi tiết từng thuật ngữ kế toán mà tôi gặp phải trong công việc.
Ngoài việc học từ vựng và ngữ pháp cơ bản, thầy còn giúp tôi nắm vững các mẫu câu giao tiếp trong công việc kế toán. Chúng tôi được học cách lập báo cáo, kiểm tra hóa đơn và xử lý tài liệu tài chính bằng tiếng Trung. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã có thể làm việc hiệu quả hơn với các đối tác Trung Quốc, nhờ vào việc sử dụng thành thạo tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán.
ChineMaster Edu đã mang lại cho tôi những kiến thức cực kỳ bổ ích, và tôi hoàn toàn tự tin khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong công việc.
Các học viên đều đánh giá rất cao chất lượng của khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster Edu. Dưới sự giảng dạy chuyên nghiệp và tận tâm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ được trang bị kiến thức lý thuyết mà còn học được cách áp dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế trong công việc. Khóa học tiếng Trung thương mại và kế toán tại ChineMaster Edu đã giúp rất nhiều học viên tự tin giao tiếp và nâng cao hiệu quả công việc của mình. Đây chính là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung với chất lượng đào tạo hàng đầu tại Hà Nội.
Họ và tên: Trần Ngọc Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại
Khi tôi bắt đầu công việc tại một công ty xuất nhập khẩu, tôi đã nhận thấy rằng việc giao tiếp bằng tiếng Trung là vô cùng quan trọng. Tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu, và quyết định này thực sự không làm tôi thất vọng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi xây dựng một nền tảng vững chắc, không chỉ về từ vựng thương mại mà còn về cách thức giao tiếp, đàm phán, và giải quyết các tình huống trong môi trường kinh doanh.
Cách thầy giảng dạy rất sinh động và dễ hiểu, mỗi bài học đều được thiết kế dựa trên những tình huống thực tế mà chúng tôi có thể gặp phải trong công việc. Thầy luôn tạo điều kiện cho học viên tham gia thảo luận, chia sẻ kinh nghiệm, điều này giúp tôi không chỉ học được kiến thức mà còn có thể áp dụng ngay vào thực tế công việc của mình. Đặc biệt, thầy sử dụng rất nhiều tài liệu bổ ích, giúp tôi dễ dàng nắm bắt được những yếu tố quan trọng trong giao dịch thương mại với các đối tác Trung Quốc.
ChineMaster Edu thực sự là nơi lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung giao tiếp trong môi trường công việc, đặc biệt là trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác, và có thể dễ dàng giải quyết các vấn đề liên quan đến công việc của mình.
Họ và tên: Phạm Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán
Với công việc kế toán tại một công ty chuyên nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, việc sử dụng tiếng Trung để đọc hiểu các tài liệu tài chính, báo cáo và hợp đồng là cực kỳ quan trọng. Sau khi tìm hiểu kỹ lưỡng, tôi đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu, và tôi phải nói rằng đây là một lựa chọn vô cùng sáng suốt.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành, từ cách đọc hiểu các tài liệu kế toán đến cách giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong môi trường kế toán. Các bài học rất dễ tiếp thu, với cách giảng giải tỉ mỉ và chi tiết, đồng thời luôn cập nhật những xu hướng mới trong ngành tài chính, kế toán. Một điểm cộng lớn là các bài học luôn đi kèm với các ví dụ thực tế, giúp tôi không chỉ hiểu lý thuyết mà còn áp dụng ngay được vào công việc.
Tôi rất cảm ơn ChineMaster Edu và Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc kế toán. Các khóa học ở đây không chỉ giúp tôi học tiếng Trung mà còn giúp tôi nâng cao kỹ năng chuyên môn, tạo ra cơ hội phát triển nghề nghiệp trong tương lai.
Họ và tên: Nguyễn Quốc An
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại
Với mục tiêu học tiếng Trung để phát triển công việc, tôi đã tìm thấy ChineMaster Edu và tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại đây. Tôi phải nói rằng khóa học này vượt ngoài sự mong đợi của tôi. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất nhiệt tình và có chuyên môn vững vàng. Những bài học về tiếng Trung thương mại không chỉ giúp tôi nắm vững từ vựng mà còn giúp tôi hiểu rõ cách giao tiếp chuyên nghiệp trong môi trường kinh doanh.
Tôi rất ấn tượng với cách thầy đưa ra các tình huống thực tế mà tôi có thể gặp trong công việc, từ các cuộc gọi điện thoại với đối tác đến việc xử lý hợp đồng. Những bài giảng luôn được thầy giảng giải rõ ràng, dễ hiểu và dễ ứng dụng. Đặc biệt, thầy luôn khuyến khích học viên tham gia vào các hoạt động tương tác trong lớp học, giúp tôi tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung khi làm việc.
Kết thúc khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và thực sự đã áp dụng được những gì học được vào công việc. ChineMaster Edu là nơi lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung trong môi trường công sở và thương mại.
Họ và tên: Nguyễn Thị Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán
Sau khi chuyển sang làm việc tại một công ty xuất nhập khẩu Trung Quốc, tôi nhận ra rằng tiếng Trung rất quan trọng đối với công việc kế toán của mình. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu, và đây là một quyết định đúng đắn. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành của mình, từ việc đọc hiểu các báo cáo tài chính bằng tiếng Trung đến việc giao tiếp với các đối tác trong ngành kế toán.
Khóa học không chỉ dạy tôi các từ vựng về kế toán mà còn cung cấp các tình huống thực tế về cách xử lý các tình huống tài chính trong môi trường làm việc. Thầy luôn sử dụng những bài học từ thực tế, giúp tôi dễ dàng hiểu và áp dụng ngay vào công việc của mình. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và tôi đã có thể xử lý các tài liệu kế toán một cách thành thạo.
ChineMaster Edu là nơi lý tưởng để học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, và tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt cho tôi những kiến thức quý báu này.
Các học viên đều rất hài lòng với khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster Edu. Dưới sự giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, các khóa học tiếng Trung thương mại và tiếng Trung kế toán đã giúp học viên có thể áp dụng ngay kiến thức vào công việc thực tế. Các bài giảng được thiết kế sinh động, với các tình huống thực tế được đưa vào, tạo điều kiện cho học viên học và sử dụng tiếng Trung một cách hiệu quả. ChineMaster Edu thực sự là lựa chọn hàng đầu cho những ai mong muốn học tiếng Trung chuyên sâu trong các lĩnh vực thương mại và kế toán.
Họ và tên: Lê Thị Lan Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại
Tôi là một nhân viên kinh doanh tại một công ty xuất nhập khẩu, và việc học tiếng Trung đã trở thành yếu tố quan trọng để phát triển nghề nghiệp của mình. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu, và tôi vô cùng hài lòng với quyết định này. Khóa học được giảng dạy bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người có kiến thức vững vàng và phương pháp giảng dạy rất dễ hiểu. Các bài giảng không chỉ giúp tôi nắm vững từ vựng mà còn hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành, từ cách giao tiếp với đối tác, đàm phán hợp đồng, đến việc xử lý các tình huống trong công việc hàng ngày.
Thầy luôn tạo môi trường học tập thoải mái, khuyến khích học viên tham gia thảo luận và thực hành giao tiếp. Điều này giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc. Ngoài ra, ChineMaster Edu còn cung cấp các tài liệu học tập phong phú và các buổi học trực tuyến để học viên có thể tự học và cải thiện kỹ năng ngoài giờ học chính thức. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và tôi đã có thể áp dụng ngay những gì học được vào công việc.
Họ và tên: Nguyễn Thanh Sơn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán
Với công việc kế toán tại một công ty chuyên nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, tôi nhận ra rằng việc sử dụng tiếng Trung là vô cùng quan trọng, đặc biệt là trong việc đọc và hiểu các tài liệu tài chính, báo cáo kế toán. Vì vậy, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu. Đây là một quyết định đúng đắn vì tôi đã nhận được những kiến thức rất bổ ích. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi nắm bắt nhanh chóng các thuật ngữ chuyên ngành cũng như các quy trình kế toán thường gặp khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
Điều tôi ấn tượng nhất ở khóa học này là phương pháp giảng dạy rất thực tế và gần gũi. Thầy luôn tạo ra các tình huống mô phỏng, giúp học viên dễ dàng hiểu và áp dụng vào công việc hàng ngày. Những bài học về các báo cáo tài chính và hợp đồng bằng tiếng Trung đã giúp tôi tự tin hơn trong việc giải quyết các vấn đề tài chính với đối tác. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều trong việc sử dụng tiếng Trung cho công việc kế toán và tài chính.
ChineMaster Edu thực sự là nơi lý tưởng để học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là trong lĩnh vực kế toán và tài chính. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại đây và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác trong tương lai.
Họ và tên: Hoàng Thị Mai Linh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại
Là một nhân viên kinh doanh tại một công ty xuất khẩu hàng hóa, tôi đã nhận thấy rằng việc biết tiếng Trung là rất quan trọng để giao tiếp với các đối tác từ Trung Quốc. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu với mong muốn nâng cao kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Trung và cải thiện hiệu quả công việc. Và tôi phải nói rằng khóa học này thực sự vượt ngoài sự mong đợi của tôi.
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất tận tâm và giàu kinh nghiệm. Thầy không chỉ dạy tôi những từ vựng và cấu trúc câu trong giao tiếp thương mại mà còn chia sẻ nhiều mẹo và chiến lược giúp tôi đàm phán thành công trong môi trường kinh doanh quốc tế. Những bài học thực tế, cùng với các tình huống thực tiễn mà thầy đưa ra, giúp tôi dễ dàng nắm bắt và áp dụng vào công việc hàng ngày. Các bài giảng không chỉ thú vị mà còn mang tính ứng dụng cao, khiến tôi cảm thấy học rất hiệu quả và dễ dàng.
Khóa học giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, và tôi đã có thể áp dụng ngay những kỹ năng học được vào các cuộc họp và đàm phán hợp đồng. Tôi rất biết ơn ChineMaster Edu và Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ vì đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình trong công việc.
Họ và tên: Trần Quang Huy
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán
Tôi là một kế toán viên tại một công ty chuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc. Do công việc yêu cầu tôi phải đọc và hiểu các tài liệu tài chính, báo cáo kế toán bằng tiếng Trung, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi nhận thấy sự khác biệt rõ rệt trong khả năng của mình.
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt cho tôi rất nhiều kiến thức bổ ích về các thuật ngữ kế toán, cách đọc hiểu các báo cáo tài chính và hợp đồng bằng tiếng Trung. Thầy luôn sử dụng các tình huống thực tế trong công việc để giúp học viên hiểu rõ hơn về cách áp dụng kiến thức vào thực tế. Ngoài ra, các tài liệu học tập cũng rất phong phú và dễ hiểu, giúp tôi có thể tự học và nâng cao kỹ năng của mình ngoài giờ học.
Kết thúc khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và xử lý các tài liệu tài chính bằng tiếng Trung. Tôi rất cảm ơn ChineMaster Edu và Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi tiến bộ trong công việc và học hỏi được rất nhiều điều mới mẻ.
Các học viên đều đánh giá rất cao chất lượng giảng dạy tại ChineMaster Edu, đặc biệt là các khóa học tiếng Trung thương mại và tiếng Trung kế toán. Dưới sự giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, các học viên không chỉ nắm vững các kỹ năng ngôn ngữ mà còn có thể áp dụng ngay kiến thức vào công việc thực tế. Khóa học không chỉ giúp học viên cải thiện khả năng giao tiếp mà còn nâng cao kỹ năng chuyên môn trong các lĩnh vực thương mại và kế toán. ChineMaster Edu là nơi lý tưởng để học tiếng Trung, đặc biệt cho những ai đang làm việc trong các ngành yêu cầu sử dụng tiếng Trung chuyên ngành.
Họ và tên: Phạm Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại
Là một nhân viên bán hàng quốc tế tại công ty, việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc là điều không thể thiếu trong công việc hàng ngày. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu và thật sự đây là một quyết định tuyệt vời. Sau một thời gian học, tôi cảm nhận rõ rệt sự thay đổi trong khả năng giao tiếp của mình. Những bài học không chỉ giúp tôi mở rộng vốn từ vựng về các chủ đề thương mại mà còn dạy tôi cách thức giao tiếp chuyên nghiệp với khách hàng và đối tác.
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất nhiệt huyết và am hiểu sâu sắc về thương mại quốc tế. Thầy đã cung cấp rất nhiều kiến thức bổ ích, từ cách thức đàm phán, thương thảo hợp đồng cho đến những tình huống thực tế trong ngành xuất nhập khẩu. Điều đặc biệt tôi thích là mỗi bài học đều được thực hành và áp dụng ngay trong các tình huống cụ thể, giúp tôi học một cách dễ dàng và hiệu quả.
Ngoài ra, ChineMaster Edu cung cấp một hệ thống học tập rất linh hoạt, với các tài liệu học đầy đủ và buổi học trực tuyến giúp tôi có thể học mọi lúc, mọi nơi. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi trao đổi, thỏa thuận và ký kết hợp đồng với các đối tác Trung Quốc. Tôi tin rằng những kiến thức này sẽ tiếp tục giúp ích cho công việc của tôi trong tương lai.
Họ và tên: Lê Minh Dũng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán
Là một kế toán viên, công việc của tôi yêu cầu phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và đọc các báo cáo tài chính, hợp đồng kế toán bằng tiếng Trung. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu với mong muốn nâng cao khả năng đọc hiểu tài liệu chuyên ngành và giao tiếp với đối tác. Khóa học này thực sự đã vượt quá mong đợi của tôi.
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã mang đến cho tôi những bài học rất sát với thực tế, không chỉ giúp tôi học từ vựng liên quan đến kế toán mà còn giúp tôi hiểu sâu về các quy trình kế toán quốc tế và các thuật ngữ tài chính trong tiếng Trung. Thầy luôn tạo ra các tình huống mô phỏng trong học tập để chúng tôi có thể luyện tập và làm quen với những tình huống thường gặp trong công việc. Điều này giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc.
Một điểm đặc biệt mà tôi thích ở ChineMaster Edu là hệ thống tài liệu học rất phong phú, đầy đủ và được cập nhật liên tục. Các buổi học trực tuyến cũng rất hữu ích, giúp tôi tiếp cận kiến thức mọi lúc, mọi nơi. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc và xử lý các tài liệu kế toán. Tôi thực sự đánh giá cao chất lượng đào tạo tại ChineMaster Edu và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học nâng cao trong tương lai.
Họ và tên: Nguyễn Quỳnh Anh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại
Với công việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, tôi cần phải sử dụng tiếng Trung rất thường xuyên trong việc giao tiếp với các đối tác, nhà cung cấp và khách hàng từ Trung Quốc. Sau khi tham khảo nhiều trung tâm, tôi quyết định chọn ChineMaster Edu để học khóa học tiếng Trung thương mại. Và tôi hoàn toàn hài lòng với sự lựa chọn này.
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là người giảng dạy rất nhiệt tình và tận tâm. Thầy không chỉ giúp tôi nắm vững các từ vựng chuyên ngành mà còn chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tế về việc thương thảo hợp đồng, đàm phán giá cả và giải quyết các tình huống khó trong công việc. Bài giảng luôn dễ hiểu và dễ áp dụng vào thực tế. Ngoài ra, mỗi bài học đều đi kèm với các tình huống thực tế giúp tôi rèn luyện khả năng giao tiếp và xử lý các tình huống một cách hiệu quả.
Một trong những điều tôi đánh giá cao ở ChineMaster Edu là chất lượng tài liệu học rất đầy đủ và dễ hiểu. Thầy Vũ luôn cập nhật tài liệu mới nhất để học viên có thể tiếp cận được kiến thức thực tiễn nhất. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã có đủ tự tin để giao tiếp với đối tác Trung Quốc và có thể giải quyết mọi tình huống trong công việc một cách chuyên nghiệp. Tôi sẽ tiếp tục học các khóa học khác tại ChineMaster Edu để nâng cao trình độ của mình.
Họ và tên: Trần Minh Quang
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán
Làm việc trong lĩnh vực kế toán quốc tế, tôi luôn gặp phải những tài liệu tài chính, báo cáo kế toán bằng tiếng Trung, và tôi nhận thấy việc học tiếng Trung chuyên ngành là vô cùng cần thiết. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu và không hề thất vọng. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu, các bài học rất chi tiết và đầy đủ, giúp tôi dễ dàng tiếp cận và hiểu rõ các thuật ngữ kế toán trong tiếng Trung.
Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao vốn từ vựng mà còn giúp tôi hiểu sâu về các quy trình kế toán, báo cáo tài chính và cách sử dụng các thuật ngữ trong môi trường làm việc quốc tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc đọc hiểu các tài liệu tài chính và có thể giao tiếp chuyên môn với các đối tác Trung Quốc một cách thuận lợi.
Ngoài ra, tài liệu học rất phong phú và được cập nhật liên tục, giúp tôi có thể học thêm kiến thức mới ngoài giờ học. Tôi cảm thấy mình đã có sự tiến bộ rõ rệt sau khi tham gia khóa học này và tôi sẽ tiếp tục học thêm các khóa khác tại ChineMaster Edu.
Qua các đánh giá trên, rõ ràng ChineMaster Edu đã và đang là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai mong muốn nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là trong các lĩnh vực thương mại và kế toán. Dưới sự giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ được trang bị kiến thức cơ bản mà còn có thể áp dụng vào công việc thực tế. Chất lượng đào tạo tại ChineMaster Edu luôn đảm bảo, mang đến cho học viên những trải nghiệm học tập tuyệt vời và hữu ích cho công việc.
Họ và tên: Nguyễn Thị Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại
Sau khi hoàn thành khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu, tôi cảm thấy vô cùng hài lòng và tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Trước đây, việc làm việc với đối tác nước ngoài luôn là thử thách với tôi, đặc biệt là trong việc đàm phán hợp đồng hay thỏa thuận giá cả. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi đã hiểu rõ hơn về các thuật ngữ và phương thức giao tiếp thương mại trong tiếng Trung, điều này đã giúp tôi không còn cảm thấy lạ lẫm hay lo lắng mỗi khi giao tiếp.
Điều đặc biệt tôi muốn nhấn mạnh chính là cách giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Thầy rất tận tâm và có phương pháp giảng dạy rất dễ hiểu. Thầy luôn sử dụng các tình huống thực tế để giảng dạy, giúp tôi không chỉ học lý thuyết mà còn có thể áp dụng vào công việc hàng ngày. Các bài giảng được trình bày một cách rất sinh động và gần gũi, từ đó giúp tôi dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng vào trong công việc.
Bên cạnh đó, hệ thống tài liệu học tại ChineMaster Edu cũng rất đầy đủ và cập nhật, với các bài học từ cơ bản đến nâng cao, giúp tôi tiến bộ rõ rệt. Các buổi học trực tuyến, livestream qua các nền tảng như Facebook, Youtube hay Tiktok là một điểm cộng lớn cho trung tâm, giúp học viên dễ dàng tiếp cận kiến thức mọi lúc mọi nơi. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong công việc và sẵn sàng đón nhận những cơ hội mới.
Họ và tên: Trần Đức Minh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán
Là một kế toán viên trong công ty xuất nhập khẩu, việc học tiếng Trung đã trở thành nhu cầu thiết yếu. Khi tôi tìm kiếm các trung tâm học tiếng Trung, tôi đã chọn ChineMaster Edu bởi danh tiếng của trung tâm và bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Tôi không chỉ học được các từ vựng chuyên ngành mà còn hiểu rõ các quy trình và thuật ngữ kế toán trong môi trường quốc tế, điều mà tôi chưa từng tìm thấy ở những khóa học khác.
Khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu không chỉ giúp tôi hiểu sâu về các tài liệu tài chính và báo cáo kế toán, mà còn giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp và đàm phán với đối tác Trung Quốc. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tận tình và chi tiết, thầy không chỉ giúp tôi nắm vững lý thuyết mà còn áp dụng những kiến thức đó vào các tình huống thực tế trong công việc.
Tôi đặc biệt ấn tượng với cách thức giảng dạy của thầy Vũ, mỗi bài học đều được trình bày rất rõ ràng, dễ hiểu và đi vào thực tế, giúp tôi nắm vững từng bước trong công việc của mình. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tiếp xúc và làm việc với đối tác Trung Quốc. Tôi tin rằng khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu đã mở ra nhiều cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp của tôi.
Họ và tên: Lê Thị Lan
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại
Tôi đã học khóa tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu và có thể nói rằng đây là một trải nghiệm học tuyệt vời. Là một nhân viên marketing trong công ty xuất nhập khẩu, tôi luôn cần phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, nhưng tôi cảm thấy hạn chế trong việc sử dụng tiếng Trung. Chính vì thế, tôi đã tìm đến ChineMaster Edu và không hề thất vọng.
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là giảng viên rất tận tâm và am hiểu sâu sắc về thương mại quốc tế. Thầy đã chia sẻ cho tôi không chỉ kiến thức về từ vựng mà còn những kỹ năng giao tiếp cần thiết trong công việc. Các bài học của thầy rất dễ hiểu và luôn đi vào thực tế, giúp tôi nhanh chóng tiếp cận được các tình huống công việc thực tế. Đặc biệt, thầy thường xuyên tổ chức các buổi mô phỏng, giúp học viên luyện tập và cải thiện khả năng giao tiếp, từ đó tạo ra những cơ hội thực hành tuyệt vời.
Điều khiến tôi ấn tượng nhất chính là chất lượng giáo trình của ChineMaster Edu. Mỗi buổi học đều được hỗ trợ bởi tài liệu học chi tiết, dễ hiểu và đầy đủ, từ đó giúp tôi tiếp thu nhanh chóng. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia vào các cuộc họp, thương thảo hợp đồng với các đối tác Trung Quốc. Tôi sẽ tiếp tục theo học các khóa học khác tại ChineMaster Edu để nâng cao kỹ năng của mình.
Họ và tên: Bùi Thị Mai
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán
Sau khi tham gia khóa tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu, tôi cảm thấy rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại đây. Trước đây, công việc của tôi đụng phải rất nhiều tài liệu kế toán Trung Quốc mà tôi không thể đọc hiểu, vì vậy tôi đã quyết định tham gia khóa học tại ChineMaster Edu.
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi giải quyết vấn đề này. Thầy không chỉ dạy tôi từ vựng, mà còn chia sẻ những bí quyết để tôi có thể dễ dàng hiểu và sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán. Những bài giảng của thầy rất chi tiết, với các tình huống thực tế giúp tôi có thể áp dụng ngay vào công việc hàng ngày. Các buổi học cũng rất thực tế và sinh động, tạo cho tôi cảm giác hứng thú và dễ dàng ghi nhớ kiến thức.
Khóa học cũng cung cấp các tài liệu học rất hữu ích, đầy đủ và được cập nhật liên tục, giúp tôi học tập hiệu quả. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi đọc các báo cáo tài chính và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong công việc. Tôi rất biết ơn ChineMaster Edu và sẽ tiếp tục học các khóa khác tại đây trong tương lai.
Các đánh giá từ học viên cho thấy ChineMaster Edu là trung tâm tiếng Trung hàng đầu tại Quận Thanh Xuân với các khóa học chuyên sâu về tiếng Trung thương mại và tiếng Trung kế toán. Chất lượng giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ cùng với các tài liệu học độc đáo và phương pháp giảng dạy thực tế đã giúp học viên nâng cao kỹ năng và tự tin hơn trong công việc. Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi để học tiếng Trung chất lượng cao và ứng dụng được ngay trong công việc, ChineMaster Edu chắc chắn là sự lựa chọn tuyệt vời.
Họ và tên: Nguyễn Quang Vinh
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán
Tôi là một nhân viên kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu và luôn gặp khó khăn trong việc đọc hiểu các tài liệu tài chính từ đối tác Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu và đây là một quyết định hoàn toàn đúng đắn.
Khóa học này không chỉ giúp tôi nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu sâu hơn về các thuật ngữ tài chính Trung Quốc. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và tỉ mỉ, luôn đưa ra các ví dụ cụ thể để minh họa cho các tình huống thực tế trong công việc. Thầy giúp tôi cải thiện khả năng đọc hiểu báo cáo tài chính và các hợp đồng kinh tế Trung Quốc, điều này giúp tôi làm việc hiệu quả hơn với đối tác Trung Quốc.
Ngoài việc học lý thuyết, thầy cũng chú trọng đến việc phát triển kỹ năng giao tiếp và thảo luận trong môi trường công sở. Các bài giảng của thầy luôn rất sinh động, dễ hiểu và được cập nhật liên tục. Tôi đã học được rất nhiều từ khóa học này và hiện tại cảm thấy rất tự tin trong công việc của mình. ChineMaster Edu đã thực sự thay đổi cách tôi làm việc và giúp tôi đạt được những bước tiến trong sự nghiệp.
Họ và tên: Lê Minh Tuấn
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại
Khóa tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu thực sự là một khóa học tuyệt vời. Tôi là một nhân viên kinh doanh trong một công ty thương mại quốc tế, và tiếng Trung đóng vai trò rất quan trọng trong công việc của tôi. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tự tin hơn với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong các cuộc thương thảo và đàm phán hợp đồng.
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ có một phương pháp giảng dạy rất dễ hiểu và hiệu quả. Thầy luôn tạo ra các tình huống thực tế để học viên có thể dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc. Thầy còn chú trọng rèn luyện kỹ năng nghe và nói, giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trực tiếp với đối tác.
Chất lượng giảng dạy tại ChineMaster Edu là vô cùng ấn tượng, và các tài liệu học được thầy cung cấp luôn rất phong phú và cập nhật. Nhờ khóa học này, tôi đã có thể mở rộng mối quan hệ hợp tác với nhiều đối tác mới và tự tin khi làm việc với họ. Tôi hoàn toàn hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục học các khóa khác tại ChineMaster Edu trong tương lai.
Họ và tên: Phạm Thị Thu Hà
Khóa học: Khóa học tiếng Trung thương mại
Tôi là một chuyên viên marketing tại một công ty xuất nhập khẩu, và sau khi hoàn thành khóa tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu, tôi cảm thấy mình đã có một bước tiến rất lớn trong sự nghiệp. Trước khi tham gia khóa học, tôi chỉ có thể hiểu tiếng Trung cơ bản, nhưng khi phải giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc, tôi gặp phải rất nhiều khó khăn.
Sau khi tham gia khóa học tại ChineMaster Edu, tôi đã được học cách sử dụng các từ vựng và kỹ thuật giao tiếp trong môi trường kinh doanh. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi học tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ các chiến lược và phong cách làm việc trong môi trường thương mại Trung Quốc. Thầy luôn tạo động lực cho học viên, giúp chúng tôi học nhanh và hiệu quả.
Khóa học này đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp và đàm phán, và hiện nay tôi đã có thể tự tin làm việc với đối tác Trung Quốc mà không gặp bất kỳ khó khăn nào. Tôi sẽ tiếp tục học các khóa học tại ChineMaster Edu để cải thiện thêm khả năng tiếng Trung của mình.
Họ và tên: Nguyễn Văn Hoàng
Khóa học: Khóa học tiếng Trung kế toán
Tôi là một nhân viên kế toán tại một công ty xuất nhập khẩu, và sau khi tham gia khóa tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Edu, tôi nhận thấy sự thay đổi rõ rệt trong công việc của mình. Trước khi học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kế toán và hóa đơn từ đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, sau khi hoàn thành khóa học này, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các tài liệu tài chính và các báo cáo kế toán bằng tiếng Trung.
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tận tâm và dễ hiểu. Thầy luôn cung cấp các tài liệu học rất chi tiết, giúp tôi hiểu rõ về các thuật ngữ và quy trình kế toán trong môi trường quốc tế. Thầy cũng thường xuyên tổ chức các buổi học thực hành, giúp học viên rèn luyện kỹ năng áp dụng kiến thức vào công việc.
Nhờ khóa học tại ChineMaster Edu, tôi đã có thể giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc và nắm vững các khái niệm kế toán quan trọng. Đây là một khóa học rất thực tế và hữu ích đối với những ai làm việc trong ngành kế toán. Tôi cảm thấy rất hài lòng và sẽ tiếp tục theo học các khóa học khác tại ChineMaster Edu.
Các học viên của ChineMaster Edu đều có những phản hồi tích cực về chất lượng khóa học tiếng Trung thương mại và tiếng Trung kế toán. Các giảng viên, đặc biệt là Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, luôn tận tâm và chú trọng vào việc phát triển kỹ năng thực tế cho học viên. Bằng cách sử dụng phương pháp giảng dạy hiệu quả và tài liệu học đầy đủ, trung tâm đã giúp học viên cải thiện khả năng tiếng Trung của mình một cách nhanh chóng và ứng dụng vào công việc thành công.
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
