Từ vựng tiếng Anh Thương mại Công xưởng Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu sách ebook “Từ vựng tiếng Anh Thương mại Công xưởng” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Thương mại Công xưởng
Cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Thương mại Công xưởng” là một tài liệu học tập chuyên sâu được biên soạn bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giáo dục ngôn ngữ. Đây là một phần trong bộ sách từ vựng nổi tiếng của tác giả, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu học tập và sử dụng tiếng Anh trong môi trường công nghiệp, thương mại, và công xưởng.
Nội dung nổi bật của sách Từ vựng tiếng Anh Thương mại Công xưởng
Cuốn sách tập trung vào việc cung cấp từ vựng và cụm từ chuyên ngành trong các lĩnh vực:
Quản lý công xưởng: Từ vựng liên quan đến quản lý dây chuyền sản xuất, kiểm tra chất lượng sản phẩm, và điều hành hoạt động sản xuất.
Thương mại quốc tế: Các thuật ngữ về xuất nhập khẩu, logistics, đàm phán hợp đồng, và giao dịch thương mại.
Kỹ thuật và công nghệ: Từ vựng kỹ thuật chi tiết phục vụ cho việc làm việc trong môi trường công nghiệp hiện đại.
An toàn lao động: Các cụm từ về quy trình, thiết bị, và tiêu chuẩn an toàn trong công xưởng.
Ưu điểm của cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Thương mại Công xưởng
Hệ thống từ vựng phong phú và chuẩn xác
Cuốn sách được biên soạn dựa trên các tình huống thực tế trong công xưởng và thương mại, đảm bảo phù hợp với mọi cấp độ người học.
Dễ học, dễ áp dụng Từ vựng tiếng Anh Thương mại Công xưởng
Mỗi từ vựng và cụm từ đều đi kèm với ví dụ minh họa, giúp người học hiểu rõ cách sử dụng trong các ngữ cảnh cụ thể.
Tích hợp công cụ học tập hiện đại
Ebook được thiết kế tối ưu hóa cho các thiết bị điện tử, giúp người học dễ dàng tra cứu và ôn luyện bất cứ lúc nào.
Phù hợp cho người học và người làm việc
Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên, người làm việc trong các ngành công nghiệp, và cả những người làm trong lĩnh vực thương mại quốc tế.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một tác giả giàu kinh nghiệm, nổi tiếng với hàng loạt các cuốn sách từ vựng và giáo trình học ngôn ngữ. Ông đã sáng tạo nên những phương pháp học hiệu quả, giúp người học chinh phục ngôn ngữ trong thời gian ngắn. Với sự tận tâm và kiến thức sâu rộng, ông đã tạo nên các tài liệu học tập chất lượng, mang tính ứng dụng cao.
Đối tượng sử dụng sách Từ vựng tiếng Anh Thương mại Công xưởng
Sinh viên các ngành thương mại, quản trị kinh doanh, kỹ thuật, và logistics.
Nhân viên trong lĩnh vực công nghiệp và xuất nhập khẩu.
Người học tiếng Anh mong muốn phát triển vốn từ vựng chuyên ngành.
Cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Thương mại Công xưởng” là một tài liệu không thể thiếu đối với những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Anh trong môi trường công nghiệp và thương mại. Với sự dẫn dắt của tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách hứa hẹn sẽ mang lại cho bạn những kiến thức thực tế, hữu ích và dễ dàng áp dụng trong công việc.
Hãy đọc ngay cuốn sách này để trang bị cho mình công cụ học tập hoàn hảo trên hành trình chinh phục tiếng Anh chuyên ngành!
Lý do nên chọn cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Thương mại Công xưởng
Đáp ứng nhu cầu thực tiễn
Cuốn sách được thiết kế đặc biệt cho môi trường làm việc trong công xưởng và thương mại quốc tế. Nội dung không chỉ đơn thuần là học từ vựng mà còn giúp người học hiểu rõ cách vận dụng chúng trong các tình huống thực tế như đàm phán, lập hợp đồng, hay xử lý các vấn đề kỹ thuật.
Định hướng rõ ràng cho từng ngành nghề
Từng chương trong sách được chia nhỏ theo từng lĩnh vực như sản xuất, quản lý chuỗi cung ứng, kiểm soát chất lượng, và an toàn lao động. Điều này giúp người học dễ dàng tập trung vào lĩnh vực mình quan tâm.
Phương pháp học tập hiện đại
Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tích hợp các kỹ thuật học ngôn ngữ tiên tiến, như phương pháp ghi nhớ qua ngữ cảnh, phân tích từ khóa, và bài tập thực hành theo mô hình thực tế. Đây là một điểm khác biệt nổi bật, giúp cuốn sách trở thành một công cụ học tập hiệu quả và lâu dài.
Hỗ trợ học tập linh hoạt
Ebook được thiết kế tối ưu trên các nền tảng kỹ thuật số, tương thích với điện thoại, máy tính bảng, và máy tính, mang lại sự tiện lợi cho người học. Ngoài ra, sách còn đi kèm với các tài liệu âm thanh hỗ trợ luyện phát âm chuẩn, giúp người học cải thiện toàn diện kỹ năng nghe và nói.
Lời khuyên từ tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong phần lời nói đầu của cuốn sách, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ nhấn mạnh tầm quan trọng của việc nắm vững từ vựng chuyên ngành để phát triển sự nghiệp. Ông chia sẻ rằng:
“Tiếng Anh không chỉ là một ngôn ngữ, mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội trong môi trường làm việc toàn cầu hóa. Cuốn sách này là công cụ để bạn làm chủ tiếng Anh chuyên ngành thương mại và công xưởng, giúp bạn tự tin đối mặt với mọi thách thức nghề nghiệp.”
Cách khai thác cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Thương mại Công xưởng hiệu quả
Học theo chủ đề: Lựa chọn những chương liên quan đến lĩnh vực bạn đang làm việc hoặc học tập để tập trung ôn luyện.
Thực hành qua ví dụ: Học cách sử dụng từ vựng qua các ví dụ trong sách và áp dụng vào các tình huống thực tế của bạn.
Kết hợp luyện nghe và nói: Sử dụng tài liệu âm thanh kèm theo để luyện phát âm chuẩn, tăng khả năng phản xạ ngôn ngữ.
Tự kiểm tra: Sau mỗi chương, làm bài tập để củng cố từ vựng và kiểm tra mức độ hiểu biết.
Đánh giá từ độc giả
Cuốn sách đã nhận được nhiều phản hồi tích cực từ độc giả:
“Một cuốn sách tuyệt vời! Nội dung chi tiết, dễ hiểu và rất thực tế cho công việc của tôi trong ngành sản xuất.” – Nguyễn Thành Long, kỹ sư sản xuất.
“Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và cuốn sách này đã giúp tôi rất nhiều trong việc giao tiếp với đối tác quốc tế. Rất đáng để sở hữu!” – Lê Thị Mai, chuyên viên logistics.
Cách sở hữu cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Thương mại Công xưởng
| STT | Từ vựng tiếng Anh Thương mại Công xưởng – Tiếng Trung – Phiên âm – Tiếng Việt |
| 1 | 工厂 (gōngchǎng) – Factory – Nhà máy, công xưởng |
| 2 | 生产线 (shēngchǎnxiàn) – Production line – Dây chuyền sản xuất |
| 3 | 设备 (shèbèi) – Equipment – Thiết bị |
| 4 | 机器 (jīqì) – Machine – Máy móc |
| 5 | 组装 (zǔzhuāng) – Assembly – Lắp ráp |
| 6 | 质检 (zhìjiǎn) – Quality control – Kiểm tra chất lượng |
| 7 | 原材料 (yuáncáiliào) – Raw material – Nguyên liệu thô |
| 8 | 产品 (chǎnpǐn) – Product – Sản phẩm |
| 9 | 车间 (chējiān) – Workshop – Phân xưởng |
| 10 | 仓库 (cāngkù) – Warehouse – Kho hàng |
| 11 | 订单 (dìngdān) – Order – Đơn đặt hàng |
| 12 | 出货 (chūhuò) – Shipment – Xuất hàng |
| 13 | 入库 (rùkù) – Stock entry – Nhập kho |
| 14 | 物流 (wùliú) – Logistics – Vận chuyển |
| 15 | 供应链 (gōngyìngliàn) – Supply chain – Chuỗi cung ứng |
| 16 | 劳动力 (láodònglì) – Labor – Lao động |
| 17 | 成本 (chéngběn) – Cost – Chi phí |
| 18 | 合作伙伴 (hézuò huǒbàn) – Partner – Đối tác hợp tác |
| 19 | 外包 (wàibāo) – Outsourcing – Gia công |
| 20 | 投资 (tóuzī) – Investment – Đầu tư |
| 21 | 管理 (guǎnlǐ) – Management – Quản lý |
| 22 | 效率 (xiàolǜ) – Efficiency – Hiệu suất |
| 23 | 生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – Production plan – Kế hoạch sản xuất |
| 24 | 开发 (kāifā) – Development – Phát triển |
| 25 | 工人 (gōngrén) – Worker – Công nhân |
| 26 | 工艺流程 (gōngyì liúchéng) – Process flow – Quy trình công nghệ |
| 27 | 成品 (chéngpǐn) – Finished product – Thành phẩm |
| 28 | 半成品 (bànchéngpǐn) – Semi-finished product – Bán thành phẩm |
| 29 | 材料 (cáiliào) – Material – Vật liệu |
| 30 | 采购 (cǎigòu) – Procurement – Thu mua |
| 31 | 包装 (bāozhuāng) – Packaging – Đóng gói |
| 32 | 装卸 (zhuāngxiè) – Loading and unloading – Bốc xếp |
| 33 | 运费 (yùnfèi) – Freight cost – Phí vận chuyển |
| 34 | 加工 (jiāgōng) – Processing – Gia công |
| 35 | 批量生产 (pīliàng shēngchǎn) – Mass production – Sản xuất hàng loạt |
| 36 | 样品 (yàngpǐn) – Sample – Mẫu sản phẩm |
| 37 | 自动化 (zìdònghuà) – Automation – Tự động hóa |
| 38 | 手工 (shǒugōng) – Manual – Thủ công |
| 39 | 售后服务 (shòuhòu fúwù) – After-sales service – Dịch vụ sau bán hàng |
| 40 | 存货 (cúnhuò) – Inventory – Hàng tồn kho |
| 41 | 库存 (kùcún) – Stock – Kho hàng |
| 42 | 发票 (fāpiào) – Invoice – Hóa đơn |
| 43 | 销售 (xiāoshòu) – Sales – Bán hàng |
| 44 | 客户 (kèhù) – Customer – Khách hàng |
| 45 | 市场 (shìchǎng) – Market – Thị trường |
| 46 | 技术支持 (jìshù zhīchí) – Technical support – Hỗ trợ kỹ thuật |
| 47 | 合同 (hétóng) – Contract – Hợp đồng |
| 48 | 计时工资 (jìshí gōngzī) – Hourly wage – Lương theo giờ |
| 49 | 燃料 (ránliào) – Fuel – Nhiên liệu |
| 50 | 环保 (huánbǎo) – Environmental protection – Bảo vệ môi trường |
| 51 | 流程图 (liúchéng tú) – Flowchart – Sơ đồ quy trình |
| 52 | 生产周期 (shēngchǎn zhōuqī) – Production cycle – Chu kỳ sản xuất |
| 53 | 废料 (fèiliào) – Waste material – Phế liệu |
| 54 | 副产品 (fùchǎnpǐn) – By-product – Sản phẩm phụ |
| 55 | 安装 (ānzhuāng) – Installation – Lắp đặt |
| 56 | 运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating cost – Chi phí vận hành |
| 57 | 制造商 (zhìzàoshāng) – Manufacturer – Nhà sản xuất |
| 58 | 清单 (qīngdān) – Checklist – Danh sách kiểm tra |
| 59 | 仓储 (cāngchǔ) – Storage – Lưu trữ |
| 60 | 标准化 (biāozhǔnhuà) – Standardization – Tiêu chuẩn hóa |
| 61 | 责任险 (zérènxiǎn) – Liability insurance – Bảo hiểm trách nhiệm |
| 62 | 车间主管 (chējiān zhǔguǎn) – Workshop supervisor – Quản lý phân xưởng |
| 63 | 财务 (cáiwù) – Finance – Tài chính |
| 64 | 市场需求 (shìchǎng xūqiú) – Market demand – Nhu cầu thị trường |
| 65 | 工业设计 (gōngyè shèjì) – Industrial design – Thiết kế công nghiệp |
| 66 | 人员培训 (rényuán péixùn) – Staff training – Đào tạo nhân viên |
| 67 | 仪表板 (yíbiǎobǎn) – Dashboard – Bảng điều khiển |
| 68 | 订单跟踪 (dìngdān gēnzōng) – Order tracking – Theo dõi đơn hàng |
| 69 | 生产能力 (shēngchǎn nénglì) – Production capacity – Năng lực sản xuất |
| 70 | 管道 (guǎndào) – Pipeline – Đường ống |
| 71 | 安全规程 (ānquán guīchéng) – Safety protocol – Quy trình an toàn |
| 72 | 硬件 (yìngjiàn) – Hardware – Phần cứng |
| 73 | 附件 (fùjiàn) – Attachment – Phụ kiện |
| 74 | 合格 (hégé) – Qualified – Đạt chuẩn |
| 75 | 维护 (wéihù) – Maintenance – Bảo trì |
| 76 | 日程表 (rìchéng biǎo) – Schedule – Lịch trình |
| 77 | 合作协议 (hézuò xiéyì) – Partnership agreement – Thỏa thuận hợp tác |
| 78 | 采购单 (cǎigòu dān) – Purchase order – Đơn mua hàng |
| 79 | 检验报告 (jiǎnyàn bàogào) – Inspection report – Báo cáo kiểm tra |
| 80 | 配件 (pèijiàn) – Component – Linh kiện |
| 81 | 分销 (fēnxiāo) – Distribution – Phân phối |
| 82 | 利润 (lìrùn) – Profit – Lợi nhuận |
| 83 | 工业废气 (gōngyè fèiqì) – Industrial exhaust gas – Khí thải công nghiệp |
| 84 | 能源消耗 (néngyuán xiāohào) – Energy consumption – Tiêu thụ năng lượng |
| 85 | 原材料采购 (yuáncáiliào cǎigòu) – Raw material procurement – Mua nguyên liệu thô |
| 86 | 成品率 (chéngpǐn lǜ) – Finished product rate – Tỷ lệ sản phẩm hoàn thiện |
| 87 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statement – Báo cáo tài chính |
| 88 | 物料清单 (wùliào qīngdān) – Bill of materials – Danh sách nguyên vật liệu |
| 89 | 废水处理 (fèishuǐ chǔlǐ) – Wastewater treatment – Xử lý nước thải |
| 90 | 客户满意度 (kèhù mǎnyì dù) – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng của khách hàng |
| 91 | 回收 (huíshōu) – Recycling – Tái chế |
| 92 | 资源管理 (zīyuán guǎnlǐ) – Resource management – Quản lý tài nguyên |
| 93 | 成本核算 (chéngběn hé suàn) – Cost accounting – Tính toán chi phí |
| 94 | 车间安全 (chējiān ānquán) – Workshop safety – An toàn phân xưởng |
| 95 | 高温设备 (gāowēn shèbèi) – High-temperature equipment – Thiết bị chịu nhiệt |
| 96 | 机械手 (jīxiè shǒu) – Robotic arm – Cánh tay robot |
| 97 | 生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – Production efficiency – Hiệu suất sản xuất |
| 98 | 仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) – Warehouse management – Quản lý kho |
| 99 | 防火系统 (fánghuǒ xìtǒng) – Fire prevention system – Hệ thống phòng cháy |
| 100 | 安全检查 (ānquán jiǎnchá) – Safety inspection – Kiểm tra an toàn |
| 101 | 维护计划 (wéihù jìhuà) – Maintenance plan – Kế hoạch bảo trì |
| 102 | 生产排程 (shēngchǎn páichéng) – Production scheduling – Lên lịch sản xuất |
| 103 | 停工 (tínggōng) – Work stoppage – Tạm ngừng sản xuất |
| 104 | 责任分工 (zérèn fēngōng) – Responsibility division – Phân công trách nhiệm |
| 105 | 订单量 (dìngdān liàng) – Order quantity – Số lượng đơn hàng |
| 106 | 成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí |
| 107 | 培训手册 (péixùn shǒucè) – Training manual – Sổ tay đào tạo |
| 108 | 清洁生产 (qīngjié shēngchǎn) – Clean production – Sản xuất sạch |
| 109 | 电源供应 (diànyuán gōngyìng) – Power supply – Cung cấp điện |
| 110 | 加班 (jiābān) – Overtime – Làm thêm giờ |
| 111 | 消耗品 (xiāohàopǐn) – Consumables – Hàng tiêu hao |
| 112 | 零部件 (língbùjiàn) – Parts – Bộ phận linh kiện |
| 113 | 废弃物管理 (fèiqìwù guǎnlǐ) – Waste management – Quản lý chất thải |
| 114 | 人力资源 (rénlì zīyuán) – Human resources – Nhân sự |
| 115 | 工作场所 (gōngzuò chǎngsuǒ) – Workplace – Nơi làm việc |
| 116 | 检测仪器 (jiǎncè yíqì) – Testing instrument – Thiết bị kiểm tra |
| 117 | 运输工具 (yùnshū gōngjù) – Transportation tools – Phương tiện vận chuyển |
| 118 | 退货政策 (tuìhuò zhèngcè) – Return policy – Chính sách trả hàng |
| 119 | 耗能设备 (hàonéng shèbèi) – Energy-consuming equipment – Thiết bị tiêu thụ năng lượng |
| 120 | 温度控制 (wēndù kòngzhì) – Temperature control – Kiểm soát nhiệt độ |
| 121 | 燃气 (ránqì) – Fuel gas – Khí nhiên liệu |
| 122 | 化学物品 (huàxué wùpǐn) – Chemicals – Hóa chất |
| 123 | 排放许可 (páifàng xǔkě) – Emission permit – Giấy phép xả thải |
| 124 | 工伤保险 (gōngshāng bǎoxiǎn) – Work injury insurance – Bảo hiểm tai nạn lao động |
| 125 | 投产 (tóuchǎn) – Put into production – Đưa vào sản xuất |
| 126 | 合格证书 (hégé zhèngshū) – Certificate of conformity – Chứng nhận hợp chuẩn |
| 127 | 供应商 (gōngyìngshāng) – Supplier – Nhà cung cấp |
| 128 | 出口许可证 (chūkǒu xǔkězhèng) – Export license – Giấy phép xuất khẩu |
| 129 | 进口关税 (jìnkǒu guānshuì) – Import tariff – Thuế nhập khẩu |
| 130 | 批次 (pīcì) – Batch – Lô hàng |
| 131 | 生产订单 (shēngchǎn dìngdān) – Production order – Đơn hàng sản xuất |
| 132 | 责任保险 (zérèn bǎoxiǎn) – Liability insurance – Bảo hiểm trách nhiệm |
| 133 | 审核 (shěnhé) – Audit – Kiểm toán |
| 134 | 防护设备 (fánghù shèbèi) – Protective equipment – Thiết bị bảo hộ |
| 135 | 品管部门 (pǐnguǎn bùmén) – Quality control department – Phòng quản lý chất lượng |
| 136 | 损耗 (sǔnhào) – Loss/wastage – Tổn thất/hư hao |
| 137 | 自动检测 (zìdòng jiǎncè) – Automatic detection – Kiểm tra tự động |
| 138 | 工艺标准 (gōngyì biāozhǔn) – Process standard – Tiêu chuẩn quy trình |
| 139 | 成本核算系统 (chéngběn hésuàn xìtǒng) – Cost accounting system – Hệ thống tính toán chi phí |
| 140 | 仓库管理员 (cāngkù guǎnlǐyuán) – Warehouse manager – Quản lý kho |
| 141 | 生产效率分析 (shēngchǎn xiàolǜ fēnxī) – Production efficiency analysis – Phân tích hiệu suất sản xuất |
| 142 | 设备维护记录 (shèbèi wéihù jìlù) – Equipment maintenance record – Ghi chép bảo trì thiết bị |
| 143 | 工厂布局 (gōngchǎng bùjú) – Factory layout – Bố trí nhà máy |
| 144 | 成品入库 (chéngpǐn rùkù) – Finished product warehousing – Nhập kho thành phẩm |
| 145 | 数据记录 (shùjù jìlù) – Data logging – Ghi chép dữ liệu |
| 146 | 原料储存 (yuánliào chǔcún) – Raw material storage – Lưu trữ nguyên liệu |
| 147 | 生产报表 (shēngchǎn bàobiǎo) – Production report – Báo cáo sản xuất |
| 148 | 测试标准 (cèshì biāozhǔn) – Testing standard – Tiêu chuẩn kiểm tra |
| 149 | 技术规格 (jìshù guīgé) – Technical specification – Thông số kỹ thuật |
| 150 | 运营计划 (yùnyíng jìhuà) – Operation plan – Kế hoạch vận hành |
| 151 | 安全措施 (ānquán cuòshī) – Safety measures – Biện pháp an toàn |
| 152 | 人员配置 (rényuán pèizhì) – Staffing – Phân bổ nhân lực |
| 153 | 订单处理 (dìngdān chǔlǐ) – Order processing – Xử lý đơn hàng |
| 154 | 工艺改进 (gōngyì gǎijìn) – Process improvement – Cải tiến quy trình |
| 155 | 运输合同 (yùnshū hétóng) – Transport contract – Hợp đồng vận chuyển |
| 156 | 生产进度 (shēngchǎn jìndù) – Production progress – Tiến độ sản xuất |
| 157 | 检修 (jiǎnxiū) – Overhaul – Kiểm tra và bảo dưỡng |
| 158 | 需求预测 (xūqiú yùcè) – Demand forecasting – Dự báo nhu cầu |
| 159 | 总成本 (zǒng chéngběn) – Total cost – Tổng chi phí |
| 160 | 检验标准 (jiǎnyàn biāozhǔn) – Inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm tra |
| 161 | 尺寸公差 (chǐcùn gōngchā) – Dimensional tolerance – Dung sai kích thước |
| 162 | 标识 (biāoshí) – Labeling – Ghi nhãn |
| 163 | 车间温度 (chējiān wēndù) – Workshop temperature – Nhiệt độ phân xưởng |
| 164 | 周转 (zhōuzhuǎn) – Turnover – Vòng quay hàng hóa |
| 165 | 供应时间 (gōngyìng shíjiān) – Lead time – Thời gian cung ứng |
| 166 | 自动喷涂 (zìdòng pēntú) – Automatic spraying – Phun tự động |
| 167 | 库存管理系统 (kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Inventory management system – Hệ thống quản lý kho |
| 168 | 技术服务 (jìshù fúwù) – Technical service – Dịch vụ kỹ thuật |
| 169 | 试运行 (shì yùnxíng) – Trial run – Chạy thử |
| 170 | 装配 (zhuāngpèi) – Fitting/Assembly – Lắp ráp |
| 171 | 生产设备 (shēngchǎn shèbèi) – Production equipment – Thiết bị sản xuất |
| 172 | 能耗 (nénghào) – Energy consumption – Tiêu thụ năng lượng |
| 173 | 组装流水线 (zǔzhuāng liúshuǐxiàn) – Assembly line – Dây chuyền lắp ráp |
| 174 | 采购流程 (cǎigòu liúchéng) – Procurement process – Quy trình thu mua |
| 175 | 工作台 (gōngzuò tái) – Workbench – Bàn làm việc |
| 176 | 防尘设备 (fángchén shèbèi) – Dust prevention equipment – Thiết bị chống bụi |
| 177 | 生产环节 (shēngchǎn huánjié) – Production phase – Giai đoạn sản xuất |
| 178 | 合格率 (hégé lǜ) – Qualification rate – Tỷ lệ đạt chuẩn |
| 179 | 工时 (gōngshí) – Working hours – Giờ làm việc |
| 180 | 进货 (jìnhuò) – Stock intake – Nhập hàng |
| 181 | 安装调试 (ānzhuāng tiáoshì) – Installation and debugging – Lắp đặt và hiệu chỉnh |
| 182 | 工艺规范 (gōngyì guīfàn) – Process specification – Quy cách kỹ thuật |
| 183 | 零件加工 (língjiàn jiāgōng) – Parts machining – Gia công linh kiện |
| 184 | 废料处理 (fèiliào chǔlǐ) – Waste disposal – Xử lý phế liệu |
| 185 | 设备升级 (shèbèi shēngjí) – Equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị |
| 186 | 防水系统 (fángshuǐ xìtǒng) – Waterproofing system – Hệ thống chống thấm |
| 187 | 应急预案 (yìngjí yù’àn) – Emergency plan – Kế hoạch khẩn cấp |
| 188 | 环境监测 (huánjìng jiāncè) – Environmental monitoring – Giám sát môi trường |
| 189 | 温控设备 (wēnkòng shèbèi) – Temperature control equipment – Thiết bị kiểm soát nhiệt độ |
| 190 | 产能利用 (chǎnnéng lìyòng) – Capacity utilization – Sử dụng năng lực sản xuất |
| 191 | 生产率 (shēngchǎn lǜ) – Productivity – Năng suất |
| 192 | 生产环节优化 (shēngchǎn huánjié yōuhuà) – Production phase optimization – Tối ưu hóa giai đoạn sản xuất |
| 193 | 防火墙 (fánghuǒ qiáng) – Firewall – Tường lửa |
| 194 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 195 | 资源回收 (zīyuán huíshōu) – Resource recovery – Tái sử dụng tài nguyên |
| 196 | 安全标志 (ānquán biāozhì) – Safety sign – Biển báo an toàn |
| 197 | 产品追溯 (chǎnpǐn zhuīsù) – Product traceability – Truy xuất nguồn gốc sản phẩm |
| 198 | 环保认证 (huánbǎo rènzhèng) – Environmental certification – Chứng nhận bảo vệ môi trường |
| 199 | 操作手册 (cāozuò shǒucè) – Operation manual – Sổ tay hướng dẫn vận hành |
| 200 | 人员调配 (rényuán diàopèi) – Personnel allocation – Phân bổ nhân lực |
| 201 | 合同条款 (hétóng tiáokuǎn) – Contract terms – Điều khoản hợp đồng |
| 202 | 产量目标 (chǎnliàng mùbiāo) – Production target – Mục tiêu sản lượng |
| 203 | 生产资料 (shēngchǎn zīliào) – Production materials – Tài liệu sản xuất |
| 204 | 制造日期 (zhìzào rìqī) – Manufacturing date – Ngày sản xuất |
| 205 | 成本优化 (chéngběn yōuhuà) – Cost optimization – Tối ưu hóa chi phí |
| 206 | 成品检查 (chéngpǐn jiǎnchá) – Finished product inspection – Kiểm tra thành phẩm |
| 207 | 进度报告 (jìndù bàogào) – Progress report – Báo cáo tiến độ |
| 208 | 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management – Quản lý rủi ro |
| 209 | 生产成本 (shēngchǎn chéngběn) – Production cost – Chi phí sản xuất |
| 210 | 员工激励 (yuángōng jīlì) – Employee motivation – Khuyến khích nhân viên |
| 211 | 管理层 (guǎnlǐcéng) – Management – Ban quản lý |
| 212 | 设备保养 (shèbèi bǎoyǎng) – Equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị |
| 213 | 废水排放 (fèishuǐ páifàng) – Wastewater discharge – Xả thải nước thải |
| 214 | 能源节约 (néngyuán jiéyuē) – Energy saving – Tiết kiệm năng lượng |
| 215 | 供应链 (gōngyìng liàn) – Supply chain – Chuỗi cung ứng |
| 216 | 仓储物流 (cāngchǔ wùliú) – Warehouse logistics – Kho vận |
| 217 | 零件更换 (língjiàn gēnghuàn) – Parts replacement – Thay thế linh kiện |
| 218 | 产品检测 (chǎnpǐn jiǎncè) – Product testing – Kiểm tra sản phẩm |
| 219 | 卫生标准 (wèishēng biāozhǔn) – Hygiene standard – Tiêu chuẩn vệ sinh |
| 220 | 生产自动化 (shēngchǎn zìdònghuà) – Production automation – Tự động hóa sản xuất |
| 221 | 废气排放 (fèiqì páifàng) – Exhaust gas emission – Xả khí thải |
| 222 | 质量追踪 (zhìliàng zhuīzōng) – Quality tracking – Theo dõi chất lượng |
| 223 | 应用软件 (yìngyòng ruǎnjiàn) – Application software – Phần mềm ứng dụng |
| 224 | 工作流程 (gōngzuò liúchéng) – Workflow – Quy trình làm việc |
| 225 | 合同管理 (hétóng guǎnlǐ) – Contract management – Quản lý hợp đồng |
| 226 | 产品设计 (chǎnpǐn shèjì) – Product design – Thiết kế sản phẩm |
| 227 | 原料供应商 (yuánliào gōngyìngshāng) – Raw material supplier – Nhà cung cấp nguyên liệu |
| 228 | 客户反馈 (kèhù fǎnkuì) – Customer feedback – Phản hồi từ khách hàng |
| 229 | 设备验收 (shèbèi yànshōu) – Equipment acceptance – Nghiệm thu thiết bị |
| 230 | 成本分摊 (chéngběn fēntān) – Cost allocation – Phân bổ chi phí |
| 231 | 自动化系统 (zìdònghuà xìtǒng) – Automation system – Hệ thống tự động hóa |
| 232 | 操作规程 (cāozuò guīchéng) – Operating procedures – Quy trình vận hành |
| 233 | 配电系统 (pèidiàn xìtǒng) – Power distribution system – Hệ thống phân phối điện |
| 234 | 节能设备 (jiénéng shèbèi) – Energy-saving equipment – Thiết bị tiết kiệm năng lượng |
| 235 | 流水线管理 (liúshuǐxiàn guǎnlǐ) – Assembly line management – Quản lý dây chuyền sản xuất |
| 236 | 市场调研 (shìchǎng diàoyán) – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 237 | 零件库存 (língjiàn kùcún) – Spare parts inventory – Tồn kho linh kiện |
| 238 | 工厂验收 (gōngchǎng yànshōu) – Factory acceptance – Nghiệm thu nhà máy |
| 239 | 产品标签 (chǎnpǐn biāoqiān) – Product label – Nhãn sản phẩm |
| 240 | 安全防护 (ānquán fánghù) – Safety protection – Bảo hộ an toàn |
| 241 | 维修工具 (wéixiū gōngjù) – Maintenance tools – Dụng cụ bảo trì |
| 242 | 采购周期 (cǎigòu zhōuqī) – Procurement cycle – Chu kỳ thu mua |
| 243 | 零部件组装 (língbùjiàn zǔzhuāng) – Component assembly – Lắp ráp linh kiện |
| 244 | 资源分配 (zīyuán fēnpèi) – Resource allocation – Phân bổ tài nguyên |
| 245 | 品质保证 (pǐnzhì bǎozhèng) – Quality assurance – Đảm bảo chất lượng |
| 246 | 工厂检查 (gōngchǎng jiǎnchá) – Factory inspection – Kiểm tra nhà máy |
| 247 | 订单审核 (dìngdān shěnhé) – Order review – Duyệt đơn hàng |
| 248 | 废料回收 (fèiliào huíshōu) – Scrap recycling – Tái chế phế liệu |
| 249 | 交货期 (jiāohuò qī) – Delivery date – Thời hạn giao hàng |
| 250 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn hàng thu mua |
| 251 | 环境评估 (huánjìng pínggū) – Environmental assessment – Đánh giá môi trường |
| 252 | 防护用品 (fánghù yòngpǐn) – Protective gear – Dụng cụ bảo hộ |
| 253 | 设备检测 (shèbèi jiǎncè) – Equipment testing – Kiểm tra thiết bị |
| 254 | 模具设计 (mújù shèjì) – Mold design – Thiết kế khuôn mẫu |
| 255 | 操作平台 (cāozuò píngtái) – Operating platform – Nền tảng vận hành |
| 256 | 工厂布局优化 (gōngchǎng bùjú yōuhuà) – Factory layout optimization – Tối ưu hóa bố trí nhà máy |
| 257 | 成本评估 (chéngběn pínggū) – Cost evaluation – Đánh giá chi phí |
| 258 | 合同履行 (hétóng lǚxíng) – Contract fulfillment – Thực hiện hợp đồng |
| 259 | 物流运输 (wùliú yùnshū) – Logistics transportation – Vận chuyển logistics |
| 260 | 能源利用率 (néngyuán lìyòng lǜ) – Energy utilization rate – Tỷ lệ sử dụng năng lượng |
| 261 | 订单完成率 (dìngdān wánchéng lǜ) – Order completion rate – Tỷ lệ hoàn thành đơn hàng |
| 262 | 测量仪器 (cèliáng yíqì) – Measuring instruments – Dụng cụ đo lường |
| 263 | 生产车间 (shēngchǎn chējiān) – Production workshop – Phân xưởng sản xuất |
| 264 | 设备调试 (shèbèi tiáoshì) – Equipment commissioning – Hiệu chỉnh thiết bị |
| 265 | 原材料库存 (yuáncáiliào kùcún) – Raw material inventory – Tồn kho nguyên liệu |
| 266 | 劳动强度 (láodòng qiángdù) – Labor intensity – Cường độ lao động |
| 267 | 生产规范 (shēngchǎn guīfàn) – Production standard – Tiêu chuẩn sản xuất |
| 268 | 工厂运营 (gōngchǎng yùnyíng) – Factory operations – Hoạt động nhà máy |
| 269 | 标准作业程序 (biāozhǔn zuòyè chéngxù) – Standard operating procedure (SOP) – Quy trình vận hành tiêu chuẩn |
| 270 | 废物管理 (fèiwù guǎnlǐ) – Waste management – Quản lý chất thải |
| 271 | 产品规格 (chǎnpǐn guīgé) – Product specifications – Thông số sản phẩm |
| 272 | 维修计划 (wéixiū jìhuà) – Maintenance schedule – Kế hoạch bảo trì |
| 273 | 产品包装 (chǎnpǐn bāozhuāng) – Product packaging – Đóng gói sản phẩm |
| 274 | 温湿度控制 (wēn shīdù kòngzhì) – Temperature and humidity control – Kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm |
| 275 | 出入库记录 (chūrùkù jìlù) – Inbound and outbound records – Ghi chép nhập và xuất kho |
| 276 | 员工培训 (yuángōng péixùn) – Staff training – Đào tạo nhân viên |
| 277 | 环保设备 (huánbǎo shèbèi) – Environmental protection equipment – Thiết bị bảo vệ môi trường |
| 278 | 车间管理 (chējiān guǎnlǐ) – Workshop management – Quản lý phân xưởng |
| 279 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư |
| 280 | 订单处理系统 (dìngdān chǔlǐ xìtǒng) – Order processing system – Hệ thống xử lý đơn hàng |
| 281 | 流程优化 (liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình |
| 282 | 生产设备清单 (shēngchǎn shèbèi qīngdān) – Production equipment list – Danh sách thiết bị sản xuất |
| 283 | 电气控制系统 (diànqì kòngzhì xìtǒng) – Electrical control system – Hệ thống điều khiển điện |
| 284 | 质量审计 (zhìliàng shěnjì) – Quality audit – Kiểm toán chất lượng |
| 285 | 节能标准 (jiénéng biāozhǔn) – Energy-saving standard – Tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng |
| 286 | 加工工艺 (jiāgōng gōngyì) – Processing technology – Công nghệ gia công |
| 287 | 存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý hàng tồn kho |
| 288 | 材料检测 (cáiliào jiǎncè) – Material testing – Kiểm tra vật liệu |
| 289 | 安全操作指南 (ānquán cāozuò zhǐnán) – Safety operation guide – Hướng dẫn vận hành an toàn |
| 290 | 生产时间表 (shēngchǎn shíjiān biǎo) – Production schedule – Lịch trình sản xuất |
| 291 | 合同履约率 (hétóng lǚyuē lǜ) – Contract performance rate – Tỷ lệ thực hiện hợp đồng |
| 292 | 产品线 (chǎnpǐn xiàn) – Product line – Dòng sản phẩm |
| 293 | 设备安装 (shèbèi ānzhuāng) – Equipment installation – Lắp đặt thiết bị |
| 294 | 库存清单 (kùcún qīngdān) – Inventory list – Danh sách hàng tồn kho |
| 295 | 原材料采购 (yuáncáiliào cǎigòu) – Raw material procurement – Thu mua nguyên liệu |
| 296 | 成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-benefit analysis – Phân tích chi phí hiệu quả |
| 297 | 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) – Product lifecycle – Vòng đời sản phẩm |
| 298 | 环境保护政策 (huánjìng bǎohù zhèngcè) – Environmental protection policy – Chính sách bảo vệ môi trường |
| 299 | 成品库存 (chéngpǐn kùcún) – Finished goods inventory – Tồn kho thành phẩm |
| 300 | 劳动生产率 (láodòng shēngchǎn lǜ) – Labor productivity – Năng suất lao động |
| 301 | 采购合同 (cǎigòu hétóng) – Procurement contract – Hợp đồng thu mua |
| 302 | 制造标准 (zhìzào biāozhǔn) – Manufacturing standards – Tiêu chuẩn sản xuất |
| 303 | 机器保养 (jīqì bǎoyǎng) – Machine maintenance – Bảo dưỡng máy móc |
| 304 | 质量控制流程 (zhìliàng kòngzhì liúchéng) – Quality control process – Quy trình kiểm soát chất lượng |
| 305 | 销售渠道 (xiāoshòu qúdào) – Sales channel – Kênh phân phối |
| 306 | 自动化设备 (zìdònghuà shèbèi) – Automation equipment – Thiết bị tự động hóa |
| 307 | 设备运行状态 (shèbèi yùnxíng zhuàngtài) – Equipment operating status – Tình trạng hoạt động thiết bị |
| 308 | 包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – Packaging material – Vật liệu đóng gói |
| 309 | 能源消耗 (néngyuán xiāohào) – Energy consumption – Mức tiêu thụ năng lượng |
| 310 | 产品流通 (chǎnpǐn liútōng) – Product distribution – Lưu thông sản phẩm |
| 311 | 员工安全培训 (yuángōng ānquán péixùn) – Employee safety training – Đào tạo an toàn cho nhân viên |
| 312 | 市场需求分析 (shìchǎng xūqiú fēnxī) – Market demand analysis – Phân tích nhu cầu thị trường |
| 313 | 合同谈判 (hétóng tánpàn) – Contract negotiation – Đàm phán hợp đồng |
| 314 | 生产线平衡 (shēngchǎn xiàn pínghéng) – Production line balancing – Cân bằng dây chuyền sản xuất |
| 315 | 仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ) – Warehouse management – Quản lý kho bãi |
| 316 | 生产设备维护 (shēngchǎn shèbèi wéihù) – Production equipment maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất |
| 317 | 投资预算 (tóuzī yùsuàn) – Investment budget – Ngân sách đầu tư |
| 318 | 合作协议 (hézuò xiéyì) – Cooperation agreement – Thỏa thuận hợp tác |
| 319 | 工厂扩建 (gōngchǎng kuòjiàn) – Factory expansion – Mở rộng nhà máy |
| 320 | 原材料加工 (yuáncáiliào jiāgōng) – Raw material processing – Chế biến nguyên liệu |
| 321 | 物流管理系统 (wùliú guǎnlǐ xìtǒng) – Logistics management system – Hệ thống quản lý logistics |
| 322 | 定期检修 (dìngqī jiǎnxiū) – Regular maintenance – Bảo trì định kỳ |
| 323 | 安全评估 (ānquán pínggū) – Safety assessment – Đánh giá an toàn |
| 324 | 流程再造 (liúchéng zàizào) – Process reengineering – Tái cấu trúc quy trình |
| 325 | 材料储存 (cáiliào chúcún) – Material storage – Lưu trữ vật liệu |
| 326 | 质量问题 (zhìliàng wèntí) – Quality issues – Vấn đề về chất lượng |
| 327 | 交货时间 (jiāohuò shíjiān) – Delivery time – Thời gian giao hàng |
| 328 | 劳动合同 (láodòng hétóng) – Labor contract – Hợp đồng lao động |
| 329 | 工厂环境 (gōngchǎng huánjìng) – Factory environment – Môi trường nhà máy |
| 330 | 废弃物回收 (fèiqìwù huíshōu) – Waste recycling – Tái chế chất thải |
| 331 | 市场推广 (shìchǎng tuīguǎng) – Market promotion – Quảng bá thị trường |
| 332 | 生产异常 (shēngchǎn yìcháng) – Production anomalies – Sự cố sản xuất |
| 333 | 采购价格 (cǎigòu jiàgé) – Procurement price – Giá thu mua |
| 334 | 操作手册更新 (cāozuò shǒucè gēngxīn) – Operation manual update – Cập nhật sổ tay vận hành |
| 335 | 工厂设备投资 (gōngchǎng shèbèi tóuzī) – Factory equipment investment – Đầu tư thiết bị nhà máy |
| 336 | 零件供应链 (língjiàn gōngyìng liàn) – Component supply chain – Chuỗi cung ứng linh kiện |
| 337 | 人力资源管理 (rénlì zīyuán guǎnlǐ) – Human resources management – Quản lý nhân sự |
| 338 | 制造流程分析 (zhìzào liúchéng fēnxī) – Manufacturing process analysis – Phân tích quy trình sản xuất |
| 339 | 技术规范 (jìshù guīfàn) – Technical specifications – Quy cách kỹ thuật |
| 340 | 废气处理系统 (fèiqì chǔlǐ xìtǒng) – Exhaust gas treatment system – Hệ thống xử lý khí thải |
| 341 | 原材料运输 (yuáncáiliào yùnshū) – Raw material transportation – Vận chuyển nguyên liệu |
| 342 | 供应链优化 (gōngyìng liàn yōuhuà) – Supply chain optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng |
| 343 | 操作人员 (cāozuò rényuán) – Operators – Nhân viên vận hành |
| 344 | 质量保证体系 (zhìliàng bǎozhèng tǐxì) – Quality assurance system – Hệ thống đảm bảo chất lượng |
| 345 | 产能利用率 (chǎnnéng lìyòng lǜ) – Capacity utilization rate – Tỷ lệ sử dụng công suất |
| 346 | 设备效率 (shèbèi xiàolǜ) – Equipment efficiency – Hiệu suất thiết bị |
| 347 | 标准操作时间 (biāozhǔn cāozuò shíjiān) – Standard operating time – Thời gian vận hành tiêu chuẩn |
| 348 | 工艺流程图 (gōngyì liúchéng tú) – Process flowchart – Sơ đồ quy trình sản xuất |
| 349 | 废料管理系统 (fèiliào guǎnlǐ xìtǒng) – Waste management system – Hệ thống quản lý phế liệu |
| 350 | 设备停机时间 (shèbèi tíngjī shíjiān) – Equipment downtime – Thời gian ngừng máy |
| 351 | 产品研发 (chǎnpǐn yánfā) – Product research and development – Nghiên cứu và phát triển sản phẩm |
| 352 | 物流成本 (wùliú chéngběn) – Logistics cost – Chi phí logistics |
| 353 | 零件组装流程 (língjiàn zǔzhuāng liúchéng) – Component assembly process – Quy trình lắp ráp linh kiện |
| 354 | 环境友好材料 (huánjìng yǒuhǎo cáiliào) – Eco-friendly materials – Vật liệu thân thiện môi trường |
| 355 | 产品性能测试 (chǎnpǐn xìngnéng cèshì) – Product performance testing – Kiểm tra hiệu suất sản phẩm |
| 356 | 合同约定 (hétóng yuēdìng) – Contract agreement – Thỏa thuận hợp đồng |
| 357 | 工厂自动化 (gōngchǎng zìdònghuà) – Factory automation – Tự động hóa nhà máy |
| 358 | 物料流转 (wùliào liúzhuǎn) – Material flow – Lưu chuyển vật liệu |
| 359 | 安全标识 (ānquán biāozhì) – Safety signs – Biển báo an toàn |
| 360 | 制造效率 (zhìzào xiàolǜ) – Manufacturing efficiency – Hiệu suất sản xuất |
| 361 | 技术改造 (jìshù gǎizào) – Technical renovation – Cải tiến kỹ thuật |
| 362 | 工厂审核 (gōngchǎng shěnhé) – Factory audit – Kiểm toán nhà máy |
| 363 | 数据分析 (shùjù fēnxī) – Data analysis – Phân tích dữ liệu |
| 364 | 产量预测 (chǎnliàng yùcè) – Production forecast – Dự báo sản lượng |
| 365 | 物流配送 (wùliú pèisòng) – Logistics distribution – Phân phối logistics |
| 366 | 工厂搬迁 (gōngchǎng bānqiān) – Factory relocation – Di dời nhà máy |
| 367 | 安全生产条例 (ānquán shēngchǎn tiáolì) – Safety production regulations – Quy định sản xuất an toàn |
| 368 | 供应商管理 (gōngyìngshāng guǎnlǐ) – Supplier management – Quản lý nhà cung cấp |
| 369 | 生产许可证 (shēngchǎn xǔkězhèng) – Production license – Giấy phép sản xuất |
| 370 | 货物装卸 (huòwù zhuāngxiè) – Cargo loading and unloading – Bốc xếp hàng hóa |
| 371 | 工业污染控制 (gōngyè wūrǎn kòngzhì) – Industrial pollution control – Kiểm soát ô nhiễm công nghiệp |
| 372 | 标准化管理 (biāozhǔn huà guǎnlǐ) – Standardized management – Quản lý tiêu chuẩn hóa |
| 373 | 工艺参数 (gōngyì cānshù) – Process parameters – Thông số quy trình |
| 374 | 可持续发展 (kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable development – Phát triển bền vững |
| 375 | 设备租赁 (shèbèi zūlìn) – Equipment leasing – Thuê thiết bị |
| 376 | 测试设备 (cèshì shèbèi) – Testing equipment – Thiết bị kiểm tra |
| 377 | 突发事件处理 (tūfā shìjiàn chǔlǐ) – Emergency handling – Xử lý sự cố khẩn cấp |
| 378 | 生产安全事故 (shēngchǎn ānquán shìgù) – Production safety accidents – Tai nạn an toàn sản xuất |
| 379 | 零件加工 (língjiàn jiāgōng) – Parts processing – Gia công linh kiện |
| 380 | 订单延迟 (dìngdān yánchí) – Order delay – Trì hoãn đơn hàng |
| 381 | 绿色工厂 (lǜsè gōngchǎng) – Green factory – Nhà máy xanh |
| 382 | 制造成本 (zhìzào chéngběn) – Manufacturing cost – Chi phí sản xuất |
| 383 | 生产力评估 (shēngchǎnlì pínggū) – Productivity evaluation – Đánh giá năng suất |
| 384 | 自动化检测系统 (zìdònghuà jiǎncè xìtǒng) – Automated inspection system – Hệ thống kiểm tra tự động hóa |
| 385 | 生产流程 (shēngchǎn liúchéng) – Production process – Quy trình sản xuất |
| 386 | 质量检测 (zhìliàng jiǎncè) – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng |
| 387 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn đặt hàng mua |
| 388 | 供应链管理 (gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 389 | 产品样本 (chǎnpǐn yàngběn) – Product sample – Mẫu sản phẩm |
| 390 | 工厂规划 (gōngchǎng guīhuà) – Factory planning – Quy hoạch nhà máy |
| 391 | 生产用电 (shēngchǎn yòngdiàn) – Production electricity usage – Điện sử dụng cho sản xuất |
| 392 | 原料存储 (yuánliào cúnchú) – Raw material storage – Lưu trữ nguyên liệu |
| 393 | 产品开发 (chǎnpǐn kāifā) – Product development – Phát triển sản phẩm |
| 394 | 机械操作 (jīxiè cāozuò) – Machine operation – Vận hành máy móc |
| 395 | 标准工时 (biāozhǔn gōngshí) – Standard working hours – Giờ làm việc tiêu chuẩn |
| 396 | 物流成本控制 (wùliú chéngběn kòngzhì) – Logistics cost control – Kiểm soát chi phí logistics |
| 397 | 工作效率 (gōngzuò xiàolǜ) – Work efficiency – Hiệu quả công việc |
| 398 | 生产损耗 (shēngchǎn sǔnhào) – Production loss – Hao hụt sản xuất |
| 399 | 现场管理 (xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site management – Quản lý tại chỗ |
| 400 | 设备采购 (shèbèi cǎigòu) – Equipment procurement – Mua sắm thiết bị |
| 401 | 质量检验标准 (zhìliàng jiǎnyàn biāozhǔn) – Quality inspection standards – Tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng |
| 402 | 化学材料 (huàxué cáiliào) – Chemical materials – Vật liệu hóa học |
| 403 | 工业废料 (gōngyè fèiliào) – Industrial waste – Rác thải công nghiệp |
| 404 | 合同履行 (hétóng lǚxíng) – Contract execution – Thực hiện hợp đồng |
| 405 | 定制生产 (dìngzhì shēngchǎn) – Customized production – Sản xuất tùy chỉnh |
| 406 | 设备操作规程 (shèbèi cāozuò guīchéng) – Equipment operating procedures – Quy trình vận hành thiết bị |
| 407 | 风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment – Đánh giá rủi ro |
| 408 | 生产目标 (shēngchǎn mùbiāo) – Production target – Mục tiêu sản xuất |
| 409 | 设备维护计划 (shèbèi wéihù jìhuà) – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo trì thiết bị |
| 410 | 工厂安全检查 (gōngchǎng ānquán jiǎnchá) – Factory safety inspection – Kiểm tra an toàn nhà máy |
| 411 | 市场占有率 (shìchǎng zhànyǒu lǜ) – Market share – Thị phần thị trường |
| 412 | 车间调度 (chējiān diàodù) – Workshop scheduling – Điều phối phân xưởng |
| 413 | 能效评估 (néngxiào pínggū) – Energy efficiency evaluation – Đánh giá hiệu suất năng lượng |
| 414 | 生产计划表 (shēngchǎn jìhuà biǎo) – Production schedule – Lịch trình sản xuất |
| 415 | 材料利用率 (cáiliào lìyòng lǜ) – Material utilization rate – Tỷ lệ sử dụng nguyên liệu |
| 416 | 出口贸易 (chūkǒu màoyì) – Export trade – Thương mại xuất khẩu |
| 417 | 合作伙伴 (hézuò huǒbàn) – Business partner – Đối tác hợp tác |
| 418 | 运输合同 (yùnshū hétóng) – Transportation contract – Hợp đồng vận chuyển |
| 419 | 产品升级 (chǎnpǐn shēngjí) – Product upgrade – Nâng cấp sản phẩm |
| 420 | 生产流程优化 (shēngchǎn liúchéng yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 421 | 制造业投资 (zhìzào yè tóuzī) – Manufacturing investment – Đầu tư ngành sản xuất |
| 422 | 质量管理体系 (zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) – Quality management system – Hệ thống quản lý chất lượng |
| 423 | 废弃物管理 (fèiqì wù guǎnlǐ) – Waste management – Quản lý chất thải |
| 424 | 包装设计 (bāozhuāng shèjì) – Packaging design – Thiết kế bao bì |
| 425 | 生产现场改进 (shēngchǎn xiànchǎng gǎijìn) – On-site production improvement – Cải tiến sản xuất tại chỗ |
| 426 | 设备备件 (shèbèi bèijiàn) – Equipment spare parts – Phụ tùng thiết bị |
| 427 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budget – Ngân sách tài chính |
| 428 | 人力成本 (rénlì chéngběn) – Labor cost – Chi phí nhân lực |
| 429 | 内部审计 (nèibù shěnjì) – Internal audit – Kiểm toán nội bộ |
| 430 | 成品追踪 (chéngpǐn zhuīzōng) – Finished goods tracking – Theo dõi sản phẩm hoàn chỉnh |
| 431 | 机械维修 (jīxiè wéixiū) – Mechanical repair – Sửa chữa máy móc |
| 432 | 产品存货 (chǎnpǐn cúnhuò) – Product inventory – Hàng tồn kho sản phẩm |
| 433 | 工人培训 (gōngrén péixùn) – Worker training – Đào tạo công nhân |
| 434 | 外包服务 (wàibāo fúwù) – Outsourcing services – Dịch vụ thuê ngoài |
| 435 | 质量控制 (zhìliàng kòngzhì) – Quality control – Kiểm soát chất lượng |
| 436 | 生产许可证书 (shēngchǎn xǔkě zhèngshū) – Production license certificate – Giấy chứng nhận sản xuất |
| 437 | 市场分析 (shìchǎng fēnxī) – Market analysis – Phân tích thị trường |
| 438 | 生产负荷 (shēngchǎn fùhè) – Production load – Tải trọng sản xuất |
| 439 | 自动化工艺 (zìdònghuà gōngyì) – Automated process – Quy trình tự động hóa |
| 440 | 商品流通 (shāngpǐn liútōng) – Commodity circulation – Lưu thông hàng hóa |
| 441 | 零部件加工 (líng bùjiàn jiāgōng) – Component machining – Gia công linh kiện |
| 442 | 技术转移 (jìshù zhuǎnyí) – Technology transfer – Chuyển giao công nghệ |
| 443 | 车间温控 (chējiān wēnkòng) – Workshop temperature control – Kiểm soát nhiệt độ phân xưởng |
| 444 | 包装线 (bāozhuāng xiàn) – Packaging line – Dây chuyền đóng gói |
| 445 | 市场准入 (shìchǎng zhǔnrù) – Market access – Tiếp cận thị trường |
| 446 | 工厂验收标准 (gōngchǎng yànshōu biāozhǔn) – Factory acceptance standards – Tiêu chuẩn nghiệm thu nhà máy |
| 447 | 定价策略 (dìngjià cèlüè) – Pricing strategy – Chiến lược định giá |
| 448 | 化学废弃物 (huàxué fèiqì wù) – Chemical waste – Chất thải hóa học |
| 449 | 运输保险 (yùnshū bǎoxiǎn) – Transportation insurance – Bảo hiểm vận chuyển |
| 450 | 可视化管理 (kěshìhuà guǎnlǐ) – Visual management – Quản lý trực quan |
| 451 | 生产线 (shēngchǎn xiàn) – Production line – Dây chuyền sản xuất |
| 452 | 质量管理 (zhìliàng guǎnlǐ) – Quality management – Quản lý chất lượng |
| 453 | 测试标准 (cèshì biāozhǔn) – Testing standards – Tiêu chuẩn kiểm tra |
| 454 | 成本分析 (chéngběn fēnxī) – Cost analysis – Phân tích chi phí |
| 455 | 原料采购 (yuánliào cǎigòu) – Raw material procurement – Mua sắm nguyên liệu |
| 456 | 物料清单 (wùliào qīngdān) – Bill of materials – Danh sách vật liệu |
| 457 | 生产调度 (shēngchǎn diàodù) – Production scheduling – Lên kế hoạch sản xuất |
| 458 | 配送中心 (pèisòng zhōngxīn) – Distribution center – Trung tâm phân phối |
| 459 | 加工车间 (jiāgōng chējiān) – Processing workshop – Xưởng gia công |
| 460 | 工厂设施 (gōngchǎng shèshī) – Factory facilities – Cơ sở hạ tầng nhà máy |
| 461 | 自动化生产 (zìdònghuà shēngchǎn) – Automated production – Sản xuất tự động |
| 462 | 设备测试 (shèbèi cèshì) – Equipment testing – Kiểm tra thiết bị |
| 463 | 产量达标 (chǎnliàng dābiāo) – Production target met – Đạt mục tiêu sản lượng |
| 464 | 行业标准 (hángyè biāozhǔn) – Industry standards – Tiêu chuẩn ngành |
| 465 | 合同执行 (hétóng zhíxíng) – Contract execution – Thực thi hợp đồng |
| 466 | 采购策略 (cǎigòu cèlüè) – Procurement strategy – Chiến lược mua sắm |
| 467 | 交货期 (jiāo huò qī) – Delivery time – Thời gian giao hàng |
| 468 | 劳动力成本 (láodònglì chéngběn) – Labor cost – Chi phí lao động |
| 469 | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý tồn kho |
| 470 | 包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – Packaging materials – Vật liệu bao bì |
| 471 | 设备故障 (shèbèi gùzhàng) – Equipment failure – Sự cố thiết bị |
| 472 | 供应商评估 (gōngyìngshāng pínggū) – Supplier evaluation – Đánh giá nhà cung cấp |
| 473 | 质量保证 (zhìliàng bǎozhèng) – Quality assurance – Đảm bảo chất lượng |
| 474 | 安全管理 (ānquán guǎnlǐ) – Safety management – Quản lý an toàn |
| 475 | 设备故障排除 (shèbèi gùzhàng páichú) – Equipment troubleshooting – Xử lý sự cố thiết bị |
| 476 | 出厂检验 (chūchǎng jiǎnyàn) – Factory inspection – Kiểm tra xuất xưởng |
| 477 | 按时交付 (ànshí jiāofù) – On-time delivery – Giao hàng đúng hạn |
| 478 | 生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – Production efficiency – Hiệu quả sản xuất |
| 479 | 电力供应 (diànlì gōngyìng) – Power supply – Cung cấp điện |
| 480 | 检测仪器 (jiǎncè yíqì) – Testing instruments – Dụng cụ kiểm tra |
| 481 | 劳动安全 (láodòng ānquán) – Labor safety – An toàn lao động |
| 482 | 资源配置 (zīyuán pèizhì) – Resource allocation – Phân bổ nguồn lực |
| 483 | 运输管理 (yùnshū guǎnlǐ) – Transportation management – Quản lý vận chuyển |
| 484 | 运营成本 (yùn yíng chéngběn) – Operating costs – Chi phí vận hành |
| 485 | 车间设施 (chējiān shèshī) – Workshop facilities – Cơ sở vật chất phân xưởng |
| 486 | 供应商合同 (gōngyìngshāng hétóng) – Supplier contract – Hợp đồng nhà cung cấp |
| 487 | 生产监控 (shēngchǎn jiānkòng) – Production monitoring – Giám sát sản xuất |
| 488 | 货物包装 (huòwù bāozhuāng) – Cargo packaging – Đóng gói hàng hóa |
| 489 | 运输成本 (yùnshū chéngběn) – Transportation cost – Chi phí vận chuyển |
| 490 | 市场竞争 (shìchǎng jìngzhēng) – Market competition – Cạnh tranh thị trường |
| 491 | 产品验收 (chǎnpǐn yànshōu) – Product acceptance – Nghiệm thu sản phẩm |
| 492 | 生产报告 (shēngchǎn bàogào) – Production report – Báo cáo sản xuất |
| 493 | 工作流程 (gōngzuò liúchéng) – Work flow – Quy trình làm việc |
| 494 | 货物运输 (huòwù yùnshū) – Goods transportation – Vận chuyển hàng hóa |
| 495 | 原料库存 (yuánliào kùcún) – Raw material inventory – Tồn kho nguyên liệu |
| 496 | 自动化设备 (zìdònghuà shèbèi) – Automated equipment – Thiết bị tự động hóa |
| 497 | 标准化生产 (biāozhǔnhuà shēngchǎn) – Standardized production – Sản xuất chuẩn hóa |
| 498 | 库存管理系统 (kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Inventory management system – Hệ thống quản lý tồn kho |
| 499 | 项目管理 (xiàngmù guǎnlǐ) – Project management – Quản lý dự án |
| 500 | 库存调拨 (kùcún diàobō) – Inventory transfer – Chuyển kho hàng |
| 501 | 货物清单 (huòwù qīngdān) – Shipping list – Danh sách hàng hóa |
| 502 | 设备采购清单 (shèbèi cǎigòu qīngdān) – Equipment procurement list – Danh sách mua sắm thiết bị |
| 503 | 销售策略 (xiāoshòu cèlüè) – Sales strategy – Chiến lược bán hàng |
| 504 | 人员调配 (rényuán diàopèi) – Staff allocation – Phân bổ nhân sự |
| 505 | 高效生产 (gāoxiào shēngchǎn) – Efficient production – Sản xuất hiệu quả |
| 506 | 环保标准 (huánbǎo biāozhǔn) – Environmental standards – Tiêu chuẩn môi trường |
| 507 | 质量改进 (zhìliàng gǎijìn) – Quality improvement – Cải tiến chất lượng |
| 508 | 生产工艺 (shēngchǎn gōngyì) – Production technology – Công nghệ sản xuất |
| 509 | 客户服务 (kèhù fúwù) – Customer service – Dịch vụ khách hàng |
| 510 | 商业模式 (shāngyè móshì) – Business model – Mô hình kinh doanh |
| 511 | 生产调度系统 (shēngchǎn diàodù xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống lên lịch sản xuất |
| 512 | 成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-benefit analysis – Phân tích chi phí-lợi ích |
| 513 | 仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ) – Warehouse management – Quản lý kho |
| 514 | 生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production efficiency improvement – Cải thiện hiệu quả sản xuất |
| 515 | 定制生产 (dìngzhì shēngchǎn) – Custom production – Sản xuất theo yêu cầu |
| 516 | 质量控制标准 (zhìliàng kòngzhì biāozhǔn) – Quality control standards – Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng |
| 517 | 订单履行 (dìngdān lǚxíng) – Order fulfillment – Thực hiện đơn hàng |
| 518 | 生产线停机 (shēngchǎn xiàn tíngjī) – Production line downtime – Thời gian dừng dây chuyền sản xuất |
| 519 | 供应商评审 (gōngyìngshāng píngshěn) – Supplier review – Đánh giá nhà cung cấp |
| 520 | 销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Sales order – Đơn hàng bán |
| 521 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ quay vòng tồn kho |
| 522 | 物流管理 (wùliú guǎnlǐ) – Logistics management – Quản lý logistics |
| 523 | 生产设备更新 (shēngchǎn shèbèi gēngxīn) – Equipment upgrade – Cập nhật thiết bị sản xuất |
| 524 | 环保合规 (huánbǎo héguī) – Environmental compliance – Tuân thủ môi trường |
| 525 | 成品仓库 (chéngpǐn cāngkù) – Finished goods warehouse – Kho thành phẩm |
| 526 | 批量采购 (pīliàng cǎigòu) – Bulk purchase – Mua sắm số lượng lớn |
| 527 | 市场调查 (shìchǎng diàochá) – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 528 | 生产标准化 (shēngchǎn biāozhǔnhuà) – Production standardization – Chuẩn hóa sản xuất |
| 529 | 生产能力评估 (shēngchǎn nénglì pínggū) – Production capacity evaluation – Đánh giá năng lực sản xuất |
| 530 | 车间布局 (chējiān bùjú) – Workshop layout – Bố trí phân xưởng |
| 531 | 客户需求 (kèhù xūqiú) – Customer requirements – Yêu cầu của khách hàng |
| 532 | 市场趋势 (shìchǎng qūshì) – Market trend – Xu hướng thị trường |
| 533 | 产品质量 (chǎnpǐn zhìliàng) – Product quality – Chất lượng sản phẩm |
| 534 | 生产设备配置 (shēngchǎn shèbèi pèizhì) – Production equipment configuration – Bố trí thiết bị sản xuất |
| 535 | 劳动保护 (láodòng bǎohù) – Labor protection – Bảo vệ lao động |
| 536 | 项目成本 (xiàngmù chéngběn) – Project cost – Chi phí dự án |
| 537 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory counting – Kiểm kê kho |
| 538 | 生产工艺改进 (shēngchǎn gōngyì gǎijìn) – Production process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất |
| 539 | 自动化仓库 (zìdònghuà cāngkù) – Automated warehouse – Kho tự động hóa |
| 540 | 销售渠道 (xiāoshòu qúdào) – Sales channel – Kênh bán hàng |
| 541 | 库存管理策略 (kùcún guǎnlǐ cèlüè) – Inventory management strategy – Chiến lược quản lý kho |
| 542 | 运输安排 (yùnshū ānpái) – Transportation arrangement – Sắp xếp vận chuyển |
| 543 | 供应商合作 (gōngyìngshāng hézuò) – Supplier collaboration – Hợp tác với nhà cung cấp |
| 544 | 批次生产 (pīcì shēngchǎn) – Batch production – Sản xuất theo lô |
| 545 | 运输路线 (yùnshū lùxiàn) – Transportation route – Tuyến đường vận chuyển |
| 546 | 产值分析 (chǎnzhí fēnxī) – Output value analysis – Phân tích giá trị sản xuất |
| 547 | 物料配送 (wùliào pèisòng) – Material delivery – Giao hàng vật liệu |
| 548 | 产品研发 (chǎnpǐn yánfā) – Product research and development (R&D) – Nghiên cứu và phát triển sản phẩm |
| 549 | 成本预算 (chéngběn yùsuàn) – Cost budgeting – Lập ngân sách chi phí |
| 550 | 供应商管理系统 (gōngyìngshāng guǎnlǐ xìtǒng) – Supplier management system – Hệ thống quản lý nhà cung cấp |
| 551 | 制造流程 (zhìzào liúchéng) – Manufacturing process – Quy trình sản xuất |
| 552 | 产品包装 (chǎnpǐn bāozhuāng) – Product packaging – Bao bì sản phẩm |
| 553 | 生产计划调整 (shēngchǎn jìhuà tiáozhěng) – Production plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch sản xuất |
| 554 | 采购合同 (cǎigòu hétóng) – Purchase contract – Hợp đồng mua sắm |
| 555 | 运输服务 (yùnshū fúwù) – Transportation service – Dịch vụ vận chuyển |
| 556 | 仓储设施 (cāngchǔ shèshī) – Storage facilities – Cơ sở lưu trữ |
| 557 | 产能扩张 (chǎnnéng kuòzhāng) – Production capacity expansion – Mở rộng năng lực sản xuất |
| 558 | 自动化控制 (zìdònghuà kòngzhì) – Automation control – Kiểm soát tự động hóa |
| 559 | 质量评估 (zhìliàng pínggū) – Quality assessment – Đánh giá chất lượng |
| 560 | 商品推广 (shāngpǐn tuīguǎng) – Product promotion – Quảng bá sản phẩm |
| 561 | 存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Stock management – Quản lý hàng tồn kho |
| 562 | 生产优化 (shēngchǎn yōuhuà) – Production optimization – Tối ưu hóa sản xuất |
| 563 | 售后服务 (shòuhòu fúwù) – After-sales service – Dịch vụ hậu mãi |
| 564 | 设备维修 (shèbèi wéixiū) – Equipment maintenance – Bảo trì thiết bị |
| 565 | 货物跟踪 (huòwù gēnzōng) – Goods tracking – Theo dõi hàng hóa |
| 566 | 批发商 (pīfā shāng) – Wholesaler – Nhà bán buôn |
| 567 | 项目进度 (xiàngmù jìndù) – Project progress – Tiến độ dự án |
| 568 | 产品定位 (chǎnpǐn dìngwèi) – Product positioning – Định vị sản phẩm |
| 569 | 生产现场 (shēngchǎn xiànchǎng) – Production site – Nơi sản xuất |
| 570 | 设备维修记录 (shèbèi wéixiū jìlù) – Equipment maintenance log – Hồ sơ bảo trì thiết bị |
| 571 | 生产协调 (shēngchǎn xiétiáo) – Production coordination – Phối hợp sản xuất |
| 572 | 批量测试 (pīliàng cèshì) – Batch testing – Kiểm tra lô hàng |
| 573 | 自动化生产线 (zìdònghuà shēngchǎn xiàn) – Automated production line – Dây chuyền sản xuất tự động |
| 574 | 仓储空间 (cāngchǔ kōngjiān) – Storage space – Không gian lưu trữ |
| 575 | 销售预测 (xiāoshòu yùcè) – Sales forecast – Dự báo bán hàng |
| 576 | 生产风险 (shēngchǎn fēngxiǎn) – Production risk – Rủi ro sản xuất |
| 577 | 采购计划 (cǎigòu jìhuà) – Procurement plan – Kế hoạch mua sắm |
| 578 | 质量检查标准 (zhìliàng jiǎnchá biāozhǔn) – Quality inspection standards – Tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng |
| 579 | 生产模式 (shēngchǎn móshì) – Production model – Mô hình sản xuất |
| 580 | 物料需求计划 (wùliào xūqiú jìhuà) – Material requirement planning (MRP) – Kế hoạch nhu cầu vật liệu |
| 581 | 安全生产 (ānquán shēngchǎn) – Safe production – Sản xuất an toàn |
| 582 | 生产管理软件 (shēngchǎn guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Production management software – Phần mềm quản lý sản xuất |
| 583 | 订单履行时间 (dìngdān lǚxíng shíjiān) – Order fulfillment time – Thời gian hoàn thành đơn hàng |
| 584 | 供应商协议 (gōngyìngshāng xiéyì) – Supplier agreement – Thỏa thuận nhà cung cấp |
| 585 | 商品库存 (shāngpǐn kùcún) – Product inventory – Tồn kho sản phẩm |
| 586 | 生产延迟 (shēngchǎn yánchí) – Production delay – Trì hoãn sản xuất |
| 587 | 自动化仓储 (zìdònghuà cāngchǔ) – Automated storage – Lưu trữ tự động |
| 588 | 生产调度 (shēngchǎn diàodù) – Production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất |
| 589 | 供应链风险 (gōngyìng liàn fēngxiǎn) – Supply chain risk – Rủi ro chuỗi cung ứng |
| 590 | 供应商管理体系 (gōngyìngshāng guǎnlǐ tǐxì) – Supplier management system – Hệ thống quản lý nhà cung cấp |
| 591 | 生产准备 (shēngchǎn zhǔnbèi) – Production preparation – Chuẩn bị sản xuất |
| 592 | 库存控制 (kùcún kòngzhì) – Inventory control – Kiểm soát tồn kho |
| 593 | 自动化控制系统 (zìdònghuà kòngzhì xìtǒng) – Automation control system – Hệ thống điều khiển tự động |
| 594 | 设备调试 (shèbèi tiáoshì) – Equipment debugging – Điều chỉnh thiết bị |
| 595 | 批发渠道 (pīfā qúdào) – Wholesale channel – Kênh bán buôn |
| 596 | 销售额 (xiāoshòu é) – Sales revenue – Doanh thu bán hàng |
| 597 | 项目预算 (xiàngmù yùsuàn) – Project budget – Ngân sách dự án |
| 598 | 物料采购 (wùliào cǎigòu) – Material procurement – Mua sắm vật liệu |
| 599 | 生产批次 (shēngchǎn pīcì) – Production batch – Lô sản xuất |
| 600 | 质量问题 (zhìliàng wèntí) – Quality issue – Vấn đề chất lượng |
| 601 | 工作场所安全 (gōngzuò chǎngsuǒ ānquán) – Workplace safety – An toàn nơi làm việc |
| 602 | 项目交付 (xiàngmù jiāofù) – Project delivery – Giao hàng dự án |
| 603 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn mua hàng |
| 604 | 供应链协作 (gōngyìng liàn xiézuò) – Supply chain collaboration – Hợp tác chuỗi cung ứng |
| 605 | 生产合规性 (shēngchǎn héguī xìng) – Production compliance – Tuân thủ sản xuất |
| 606 | 工厂运营 (gōngchǎng yùnyíng) – Factory operation – Vận hành nhà máy |
| 607 | 项目管理方法 (xiàngmù guǎnlǐ fāngfǎ) – Project management method – Phương pháp quản lý dự án |
| 608 | 工厂效率 (gōngchǎng xiàolǜ) – Factory efficiency – Hiệu quả nhà máy |
| 609 | 库存水平 (kùcún shuǐpíng) – Inventory level – Mức độ tồn kho |
| 610 | 采购需求 (cǎigòu xūqiú) – Procurement needs – Nhu cầu mua sắm |
| 611 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 612 | 生产规划 (shēngchǎn guīhuà) – Production planning – Lập kế hoạch sản xuất |
| 613 | 质量标准 (zhìliàng biāozhǔn) – Quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng |
| 614 | 市场份额 (shìchǎng fèn’é) – Market share – Thị phần |
| 615 | 安全规范 (ānquán guīfàn) – Safety standards – Tiêu chuẩn an toàn |
| 616 | 物料分配 (wùliào fēnpèi) – Material allocation – Phân bổ vật liệu |
| 617 | 采购成本 (cǎigòu chéngběn) – Procurement cost – Chi phí mua sắm |
| 618 | 设备故障 (shèbèi gùzhàng) – Equipment malfunction – Sự cố thiết bị |
| 619 | 生产安全 (shēngchǎn ānquán) – Production safety – An toàn sản xuất |
| 620 | 订单管理 (dìngdān guǎnlǐ) – Order management – Quản lý đơn hàng |
| 621 | 库存预警 (kùcún yùjǐng) – Inventory warning – Cảnh báo tồn kho |
| 622 | 自动化设备调试 (zìdònghuà shèbèi tiáoshì) – Automated equipment debugging – Điều chỉnh thiết bị tự động hóa |
| 623 | 采购管理 (cǎigòu guǎnlǐ) – Procurement management – Quản lý mua sắm |
| 624 | 生产数据分析 (shēngchǎn shùjù fēnxī) – Production data analysis – Phân tích dữ liệu sản xuất |
| 625 | 供应链协同 (gōngyìng liàn xiétóng) – Supply chain collaboration – Hợp tác chuỗi cung ứng |
| 626 | 供应链追踪 (gōngyìng liàn zhuīzōng) – Supply chain tracking – Theo dõi chuỗi cung ứng |
| 627 | 工厂管理 (gōngchǎng guǎnlǐ) – Factory management – Quản lý nhà máy |
| 628 | 订单履行时间 (dìngdān lǚxíng shíjiān) – Order fulfillment time – Thời gian thực hiện đơn hàng |
| 629 | 原材料采购 (yuán cáiliào cǎigòu) – Raw material procurement – Mua sắm nguyên liệu |
| 630 | 供应商网络 (gōngyìngshāng wǎngluò) – Supplier network – Mạng lưới nhà cung cấp |
| 631 | 产品退货 (chǎnpǐn tuìhuò) – Product return – Đổi trả sản phẩm |
| 632 | 车间生产 (chējiān shēngchǎn) – Workshop production – Sản xuất trong phân xưởng |
| 633 | 生产线调整 (shēngchǎn xiàn tiáozhěng) – Production line adjustment – Điều chỉnh dây chuyền sản xuất |
| 634 | 生产成本分析 (shēngchǎn chéngběn fēnxī) – Production cost analysis – Phân tích chi phí sản xuất |
| 635 | 库存周转 (kùcún zhōuzhuǎn) – Inventory turnover – Quay vòng tồn kho |
| 636 | 工艺优化 (gōngyì yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình |
| 637 | 供应链透明度 (gōngyìng liàn tòumíng dù) – Supply chain transparency – Minh bạch chuỗi cung ứng |
| 638 | 生产目标设定 (shēngchǎn mùbiāo shèdìng) – Production target setting – Thiết lập mục tiêu sản xuất |
| 639 | 供应商绩效 (gōngyìngshāng jìxiào) – Supplier performance – Hiệu suất nhà cung cấp |
| 640 | 工厂流程 (gōngchǎng liúchéng) – Factory process – Quy trình nhà máy |
| 641 | 仓储管理系统 (cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng) – Warehouse management system (WMS) – Hệ thống quản lý kho |
| 642 | 生产跟踪 (shēngchǎn gēnzōng) – Production tracking – Theo dõi sản xuất |
| 643 | 供应链透明 (gōngyìng liàn tòumíng) – Supply chain transparency – Minh bạch chuỗi cung ứng |
| 644 | 库存分析 (kùcún fēnxī) – Inventory analysis – Phân tích tồn kho |
| 645 | 供应商管理平台 (gōngyìngshāng guǎnlǐ píngtái) – Supplier management platform – Nền tảng quản lý nhà cung cấp |
| 646 | 生产计划表 (shēngchǎn jìhuà biǎo) – Production schedule – Lịch sản xuất |
| 647 | 自动化技术 (zìdònghuà jìshù) – Automation technology – Công nghệ tự động hóa |
| 648 | 零部件库存 (líng bùjiàn kùcún) – Spare parts inventory – Tồn kho linh kiện |
| 649 | 质量跟踪 (zhìliàng gēnzōng) – Quality tracking – Theo dõi chất lượng |
| 650 | 生产成本控制 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì) – Production cost control – Kiểm soát chi phí sản xuất |
| 651 | 劳动力管理 (láodònglì guǎnlǐ) – Labor force management – Quản lý lao động |
| 652 | 订单处理流程 (dìngdān chǔlǐ liúchéng) – Order processing flow – Quy trình xử lý đơn hàng |
| 653 | 生产审计 (shēngchǎn shěnjì) – Production audit – Kiểm toán sản xuất |
| 654 | 物流调度 (wùliú diàodù) – Logistics scheduling – Lịch trình logistics |
| 655 | 质量控制体系 (zhìliàng kòngzhì tǐxì) – Quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng |
| 656 | 产品包装设计 (chǎnpǐn bāozhuāng shèjì) – Product packaging design – Thiết kế bao bì sản phẩm |
| 657 | 设备检测 (shèbèi jiǎncè) – Equipment inspection – Kiểm tra thiết bị |
| 658 | 生产需求 (shēngchǎn xūqiú) – Production demand – Nhu cầu sản xuất |
| 659 | 生产线效率 (shēngchǎn xiàn xiàolǜ) – Production line efficiency – Hiệu quả dây chuyền sản xuất |
| 660 | 供应商审核 (gōngyìngshāng shěnhé) – Supplier audit – Kiểm tra nhà cung cấp |
| 661 | 生产设备更新 (shēngchǎn shèbèi gēngxīn) – Production equipment update – Cập nhật thiết bị sản xuất |
| 662 | 订单履行 (dìngdān lǚxíng) – Order fulfillment – Hoàn thành đơn hàng |
| 663 | 质量控制点 (zhìliàng kòngzhì diǎn) – Quality control points – Các điểm kiểm soát chất lượng |
| 664 | 生产线优化 (shēngchǎn xiàn yōuhuà) – Production line optimization – Tối ưu hóa dây chuyền sản xuất |
| 665 | 产品保质期 (chǎnpǐn bǎozhìqī) – Product shelf life – Thời gian bảo quản sản phẩm |
| 666 | 生产流程标准化 (shēngchǎn liúchéng biāozhǔnhuà) – Standardization of production process – Tiêu chuẩn hóa quy trình sản xuất |
| 667 | 供应链分析 (gōngyìng liàn fēnxī) – Supply chain analysis – Phân tích chuỗi cung ứng |
| 668 | 设备维修记录 (shèbèi wéixiū jìlù) – Equipment maintenance record – Hồ sơ bảo trì thiết bị |
| 669 | 原材料库存 (yuán cáiliào kùcún) – Raw material inventory – Tồn kho nguyên liệu |
| 670 | 品质控制 (pǐnzhì kòngzhì) – Quality control – Kiểm soát chất lượng |
| 671 | 工厂升级 (gōngchǎng shēngjí) – Factory upgrade – Nâng cấp nhà máy |
| 672 | 工程项目管理 (gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ) – Project management – Quản lý dự án kỹ thuật |
| 673 | 外包生产 (wàibāo shēngchǎn) – Outsourced production – Sản xuất gia công |
| 674 | 生产流程改进 (shēngchǎn liúchéng gǎijìn) – Production process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất |
| 675 | 物料运输 (wùliào yùnshū) – Material transportation – Vận chuyển vật liệu |
| 676 | 生产数据 (shēngchǎn shùjù) – Production data – Dữ liệu sản xuất |
| 677 | 工厂设备 (gōngchǎng shèbèi) – Factory equipment – Thiết bị nhà máy |
| 678 | 质量检查 (zhìliàng jiǎnchá) – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng |
| 679 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory audit – Kiểm kê tồn kho |
| 680 | 生产环境 (shēngchǎn huánjìng) – Production environment – Môi trường sản xuất |
| 681 | 供应链整合 (gōngyìng liàn zhěnghé) – Supply chain integration – Tích hợp chuỗi cung ứng |
| 682 | 生产事故 (shēngchǎn shìgù) – Production accident – Tai nạn sản xuất |
| 683 | 设备投资 (shèbèi tóuzī) – Equipment investment – Đầu tư thiết bị |
| 684 | 生产执行 (shēngchǎn zhíxíng) – Production execution – Thực thi sản xuất |
| 685 | 订单分配 (dìngdān fēnpèi) – Order allocation – Phân bổ đơn hàng |
| 686 | 外包物流 (wàibāo wùliú) – Outsourced logistics – Logistics gia công |
| 687 | 安全生产标准 (ānquán shēngchǎn biāozhǔn) – Safety production standards – Tiêu chuẩn sản xuất an toàn |
| 688 | 生产调整 (shēngchǎn tiáozhěng) – Production adjustment – Điều chỉnh sản xuất |
| 689 | 设备升级计划 (shèbèi shēngjí jìhuà) – Equipment upgrade plan – Kế hoạch nâng cấp thiết bị |
| 690 | 品质保证 (pǐnzhì bǎozhèng) – Quality guarantee – Đảm bảo chất lượng |
| 691 | 工厂产能 (gōngchǎng chǎnnéng) – Factory capacity – Năng lực nhà máy |
| 692 | 订单追踪 (dìngdān zhuīzōng) – Order tracking – Theo dõi đơn hàng |
| 693 | 生产物料 (shēngchǎn wùliào) – Production materials – Vật liệu sản xuất |
| 694 | 工厂维护 (gōngchǎng wéihù) – Factory maintenance – Bảo trì nhà máy |
| 695 | 供应商选择 (gōngyìngshāng xuǎnzé) – Supplier selection – Lựa chọn nhà cung cấp |
| 696 | 生产线配置 (shēngchǎn xiàn pèizhì) – Production line configuration – Cấu hình dây chuyền sản xuất |
| 697 | 生产安全管理 (shēngchǎn ānquán guǎnlǐ) – Production safety management – Quản lý an toàn sản xuất |
| 698 | 供应商审计 (gōngyìngshāng shěnjì) – Supplier audit – Kiểm toán nhà cung cấp |
| 699 | 工厂流程优化 (gōngchǎng liúchéng yōuhuà) – Factory process optimization – Tối ưu hóa quy trình nhà máy |
| 700 | 生产设备采购 (shēngchǎn shèbèi cǎigòu) – Production equipment procurement – Mua sắm thiết bị sản xuất |
| 701 | 物料供应 (wùliào gōngyìng) – Material supply – Cung cấp vật liệu |
| 702 | 库存管理策略 (kùcún guǎnlǐ cèlüè) – Inventory management strategy – Chiến lược quản lý tồn kho |
| 703 | 品质改善 (pǐnzhì gǎishàn) – Quality improvement – Cải tiến chất lượng |
| 704 | 生产能力评估 (shēngchǎn nénglì pínggū) – Production capacity assessment – Đánh giá năng lực sản xuất |
| 705 | 自动化生产线 (zìdònghuà shēngchǎn xiàn) – Automated production line – Dây chuyền sản xuất tự động hóa |
| 706 | 设备报修 (shèbèi bàoxiū) – Equipment repair request – Yêu cầu sửa chữa thiết bị |
| 707 | 生产缺陷 (shēngchǎn quēxiàn) – Production defect – Khiếm khuyết sản xuất |
| 708 | 供应链风险管理 (gōngyìng liàn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Supply chain risk management – Quản lý rủi ro chuỗi cung ứng |
| 709 | 物料短缺 (wùliào duǎnquē) – Material shortage – Thiếu hụt vật liệu |
| 710 | 生产验证 (shēngchǎn yànzhèng) – Production validation – Xác nhận sản xuất |
| 711 | 订单履行率 (dìngdān lǚxíng lǜ) – Order fulfillment rate – Tỷ lệ hoàn thành đơn hàng |
| 712 | 质量反馈 (zhìliàng fǎnkuì) – Quality feedback – Phản hồi chất lượng |
| 713 | 生产调度系统 (shēngchǎn diàodù xìtǒng) – Production dispatch system – Hệ thống điều độ sản xuất |
| 714 | 设备检修 (shèbèi jiǎnxiū) – Equipment inspection and repair – Kiểm tra và sửa chữa thiết bị |
| 715 | 生产线故障 (shēngchǎn xiàn gùzhàng) – Production line malfunction – Sự cố dây chuyền sản xuất |
| 716 | 物料采购计划 (wùliào cǎigòu jìhuà) – Material procurement plan – Kế hoạch mua sắm vật liệu |
| 717 | 精益生产 (jīng yì shēngchǎn) – Lean production – Sản xuất tinh gọn |
| 718 | 安全生产规范 (ānquán shēngchǎn guīfàn) – Safety production standards – Tiêu chuẩn sản xuất an toàn |
| 719 | 生产调度 (shēngchǎn diàodù) – Production dispatch – Điều độ sản xuất |
| 720 | 采购流程 (cǎigòu liúchéng) – Procurement process – Quy trình mua sắm |
| 721 | 生产成本管理 (shēngchǎn chéngběn guǎnlǐ) – Production cost management – Quản lý chi phí sản xuất |
| 722 | 设备故障报告 (shèbèi gùzhàng bàogào) – Equipment failure report – Báo cáo sự cố thiết bị |
| 723 | 物料供应计划 (wùliào gōngyìng jìhuà) – Material supply plan – Kế hoạch cung cấp vật liệu |
| 724 | 库存预警系统 (kùcún yùjǐng xìtǒng) – Inventory warning system – Hệ thống cảnh báo tồn kho |
| 725 | 生产执行系统 (shēngchǎn zhíxíng xìtǒng) – Production execution system – Hệ thống thực thi sản xuất |
| 726 | 产品追踪 (chǎnpǐn zhuīzōng) – Product tracking – Theo dõi sản phẩm |
| 727 | 质量审核 (zhìliàng shěnhé) – Quality audit – Kiểm tra chất lượng |
| 728 | 生产能力提升 (shēngchǎn nénglì tíshēng) – Production capacity enhancement – Tăng cường năng lực sản xuất |
| 729 | 生产线布局 (shēngchǎn xiàn bùjú) – Production line layout – Bố trí dây chuyền sản xuất |
| 730 | 工厂建设 (gōngchǎng jiànshè) – Factory construction – Xây dựng nhà máy |
| 731 | 生产效率分析 (shēngchǎn xiàolǜ fēnxī) – Production efficiency analysis – Phân tích hiệu quả sản xuất |
| 732 | 质量控制计划 (zhìliàng kòngzhì jìhuà) – Quality control plan – Kế hoạch kiểm soát chất lượng |
| 733 | 物料采购流程 (wùliào cǎigòu liúchéng) – Material procurement process – Quy trình mua sắm vật liệu |
| 734 | 生产设备故障 (shēngchǎn shèbèi gùzhàng) – Production equipment malfunction – Sự cố thiết bị sản xuất |
| 735 | 库存清理 (kùcún qīnglǐ) – Inventory clearance – Thanh lý tồn kho |
| 736 | 生产进度跟踪 (shēngchǎn jìndù gēnzōng) – Production progress tracking – Theo dõi tiến độ sản xuất |
| 737 | 生产资源调配 (shēngchǎn zīyuán diàopèi) – Production resource allocation – Phân bổ tài nguyên sản xuất |
| 738 | 工艺调整 (gōngyì tiáozhěng) – Process adjustment – Điều chỉnh quy trình |
| 739 | 生产能力规划 (shēngchǎn nénglì guīhuà) – Production capacity planning – Lập kế hoạch năng lực sản xuất |
| 740 | 设备检查 (shèbèi jiǎnchá) – Equipment inspection – Kiểm tra thiết bị |
| 741 | 生产损耗 (shēngchǎn sǔnhào) – Production loss – Tổn thất sản xuất |
| 742 | 库存管理优化 (kùcún guǎnlǐ yōuhuà) – Inventory management optimization – Tối ưu hóa quản lý tồn kho |
| 743 | 生产检验 (shēngchǎn jiǎnyàn) – Production inspection – Kiểm tra sản xuất |
| 744 | 工厂调度系统 (gōngchǎng diàodù xìtǒng) – Factory scheduling system – Hệ thống điều độ nhà máy |
| 745 | 生产合格率 (shēngchǎn hégé lǜ) – Production pass rate – Tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn |
| 746 | 供应商评分 (gōngyìngshāng píngfēn) – Supplier rating – Đánh giá nhà cung cấp |
| 747 | 订单分配系统 (dìngdān fēnpèi xìtǒng) – Order allocation system – Hệ thống phân bổ đơn hàng |
| 748 | 产品质量追溯 (chǎnpǐn zhìliàng zhuīsù) – Product quality traceability – Theo dõi chất lượng sản phẩm |
| 749 | 生产备件 (shēngchǎn bèijiàn) – Production spare parts – Linh kiện sản xuất |
| 750 | 产品标准化 (chǎnpǐn biāozhǔnhuà) – Product standardization – Tiêu chuẩn hóa sản phẩm |
| 751 | 生产线监控 (shēngchǎn xiàn jiānkòng) – Production line monitoring – Giám sát dây chuyền sản xuất |
| 752 | 供应商开发 (gōngyìngshāng kāifā) – Supplier development – Phát triển nhà cung cấp |
| 753 | 生产中断 (shēngchǎn zhōngduàn) – Production interruption – Gián đoạn sản xuất |
| 754 | 库存预测 (kùcún yùcè) – Inventory forecasting – Dự báo tồn kho |
| 755 | 生产调整计划 (shēngchǎn tiáozhěng jìhuà) – Production adjustment plan – Kế hoạch điều chỉnh sản xuất |
| 756 | 生产能力瓶颈 (shēngchǎn nénglì píngjǐng) – Production capacity bottleneck – Thắt nút năng lực sản xuất |
| 757 | 物料需求计划 (wùliào xūqiú jìhuà) – Material requirements planning (MRP) – Kế hoạch yêu cầu vật liệu |
| 758 | 生产质量审核 (shēngchǎn zhìliàng shěnhé) – Production quality audit – Kiểm toán chất lượng sản xuất |
| 759 | 仓库优化 (cāngkù yōuhuà) – Warehouse optimization – Tối ưu hóa kho |
| 760 | 设备运行效率 (shèbèi yùnxíng xiàolǜ) – Equipment operational efficiency – Hiệu quả vận hành thiết bị |
| 761 | 生产能力扩展 (shēngchǎn nénglì kuòzhǎn) – Production capacity expansion – Mở rộng năng lực sản xuất |
| 762 | 订单跟踪系统 (dìngdān gēnzōng xìtǒng) – Order tracking system – Hệ thống theo dõi đơn hàng |
| 763 | 生产调度优化 (shēngchǎn diàodù yōuhuà) – Production scheduling optimization – Tối ưu hóa lịch trình sản xuất |
| 764 | 产品质量检查 (chǎnpǐn zhìliàng jiǎnchá) – Product quality check – Kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| 765 | 采购订单管理 (cǎigòu dìngdān guǎnlǐ) – Purchase order management – Quản lý đơn hàng mua sắm |
| 766 | 生产缺货 (shēngchǎn quēhuò) – Production stockout – Thiếu hàng sản xuất |
| 767 | 仓库配送 (cāngkù pèisòng) – Warehouse distribution – Phân phối kho |
| 768 | 质量缺陷分析 (zhìliàng quēxiàn fēnxī) – Quality defect analysis – Phân tích khiếm khuyết chất lượng |
| 769 | 供应链优化方案 (gōngyìng liàn yōuhuà fāng’àn) – Supply chain optimization plan – Kế hoạch tối ưu hóa chuỗi cung ứng |
| 770 | 生产周期管理 (shēngchǎn zhōuqī guǎnlǐ) – Production cycle management – Quản lý chu kỳ sản xuất |
| 771 | 设备安全管理 (shèbèi ānquán guǎnlǐ) – Equipment safety management – Quản lý an toàn thiết bị |
| 772 | 物料采购管理 (wùliào cǎigòu guǎnlǐ) – Material procurement management – Quản lý mua sắm vật liệu |
| 773 | 生产工艺优化 (shēngchǎn gōngyì yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 774 | 设备性能评估 (shèbèi xìngnéng pínggū) – Equipment performance evaluation – Đánh giá hiệu suất thiết bị |
| 775 | 生产计划执行 (shēngchǎn jìhuà zhíxíng) – Production plan execution – Thực thi kế hoạch sản xuất |
| 776 | 成本分析报告 (chéngběn fēnxī bàogào) – Cost analysis report – Báo cáo phân tích chi phí |
| 777 | 生产数据监控 (shēngchǎn shùjù jiānkòng) – Production data monitoring – Giám sát dữ liệu sản xuất |
| 778 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ vòng quay tồn kho |
| 779 | 供应商绩效评估 (gōngyìngshāng jìxiào pínggū) – Supplier performance evaluation – Đánh giá hiệu quả nhà cung cấp |
| 780 | 生产容量规划 (shēngchǎn róngliàng guīhuà) – Production capacity planning – Lập kế hoạch công suất sản xuất |
| 781 | 精益管理 (jīng yì guǎnlǐ) – Lean management – Quản lý tinh gọn |
| 782 | 供应链可视化 (gōngyìng liàn kěshì huà) – Supply chain visualization – Hình dung chuỗi cung ứng |
| 783 | 生产成本控制系统 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì xìtǒng) – Production cost control system – Hệ thống kiểm soát chi phí sản xuất |
| 784 | 设备故障诊断 (shèbèi gùzhàng zhěnduàn) – Equipment failure diagnosis – Chẩn đoán sự cố thiết bị |
| 785 | 供应商合同管理 (gōngyìngshāng hétóng guǎnlǐ) – Supplier contract management – Quản lý hợp đồng nhà cung cấp |
| 786 | 物流成本分析 (wùliú chéngběn fēnxī) – Logistics cost analysis – Phân tích chi phí logistics |
| 787 | 库存补充 (kùcún bǔchōng) – Inventory replenishment – Bổ sung tồn kho |
| 788 | 生产设备升级计划 (shēngchǎn shèbèi shēngjí jìhuà) – Production equipment upgrade plan – Kế hoạch nâng cấp thiết bị sản xuất |
| 789 | 质量回溯 (zhìliàng huí sù) – Quality traceability – Theo dõi chất lượng |
| 790 | 订单履行率 (dìngdān lǚxíng lǜ) – Order fulfillment rate – Tỷ lệ thực hiện đơn hàng |
| 791 | 库存管理软件 (kùcún guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Inventory management software – Phần mềm quản lý tồn kho |
| 792 | 生产高峰期 (shēngchǎn gāo fēng qī) – Production peak period – Thời gian cao điểm sản xuất |
| 793 | 物料短缺管理 (wùliào duǎnquē guǎnlǐ) – Material shortage management – Quản lý thiếu hụt vật liệu |
| 794 | 供应链监控 (gōngyìng liàn jiānkòng) – Supply chain monitoring – Giám sát chuỗi cung ứng |
| 795 | 生产安全标准 (shēngchǎn ānquán biāozhǔn) – Production safety standards – Tiêu chuẩn an toàn sản xuất |
| 796 | 供应链风险评估 (gōngyìng liàn fēngxiǎn pínggū) – Supply chain risk assessment – Đánh giá rủi ro chuỗi cung ứng |
| 797 | 生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả sản xuất |
| 798 | 设备预防性维护 (shèbèi yùfáng xìng wéihù) – Preventive maintenance for equipment – Bảo trì thiết bị phòng ngừa |
| 799 | 供应链管理系统 (gōngyìng liàn guǎnlǐ xìtǒng) – Supply chain management system – Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng |
| 800 | 生产过剩 (shēngchǎn guòshèng) – Production overcapacity – Sản xuất thừa |
| 801 | 工艺改进 (gōngyì gǎijìn) – Process improvement – Cải tiến quy trình công nghệ |
| 802 | 仓库管理系统 (cāngkù guǎnlǐ xìtǒng) – Warehouse management system (WMS) – Hệ thống quản lý kho |
| 803 | 产品质量保证 (chǎnpǐn zhìliàng bǎozhèng) – Product quality assurance – Đảm bảo chất lượng sản phẩm |
| 804 | 库存优化 (kùcún yōuhuà) – Inventory optimization – Tối ưu hóa tồn kho |
| 805 | 订单管理系统 (dìngdān guǎnlǐ xìtǒng) – Order management system – Hệ thống quản lý đơn hàng |
| 806 | 生产计划管理 (shēngchǎn jìhuà guǎnlǐ) – Production planning management – Quản lý kế hoạch sản xuất |
| 807 | 运输管理 (yùnshū guǎnlǐ) – Transportation management – Quản lý vận tải |
| 808 | 生产控制系统 (shēngchǎn kòngzhì xìtǒng) – Production control system – Hệ thống kiểm soát sản xuất |
| 809 | 设备运行维护 (shèbèi yùnxíng wéihù) – Equipment operation and maintenance – Vận hành và bảo trì thiết bị |
| 810 | 采购需求预测 (cǎigòu xūqiú yùcè) – Procurement demand forecasting – Dự báo nhu cầu mua sắm |
| 811 | 生产排程 (shēngchǎn pái chéng) – Production scheduling – Lên lịch sản xuất |
| 812 | 质量验收标准 (zhìliàng yànshōu biāozhǔn) – Quality acceptance standards – Tiêu chuẩn nghiệm thu chất lượng |
| 813 | 供应链效率 (gōngyìng liàn xiàolǜ) – Supply chain efficiency – Hiệu quả chuỗi cung ứng |
| 814 | 生产质量检验 (shēngchǎn zhìliàng jiǎnyàn) – Production quality inspection – Kiểm tra chất lượng sản xuất |
| 815 | 设备保养计划 (shèbèi bǎoyǎng jìhuà) – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo dưỡng thiết bị |
| 816 | 生产能力评估报告 (shēngchǎn nénglì pínggū bàogào) – Production capacity assessment report – Báo cáo đánh giá năng lực sản xuất |
| 817 | 产品标准化管理 (chǎnpǐn biāozhǔnhuà guǎnlǐ) – Product standardization management – Quản lý tiêu chuẩn hóa sản phẩm |
| 818 | 采购合同管理 (cǎigòu hétóng guǎnlǐ) – Procurement contract management – Quản lý hợp đồng mua sắm |
| 819 | 供应商开发计划 (gōngyìngshāng kāifā jìhuà) – Supplier development plan – Kế hoạch phát triển nhà cung cấp |
| 820 | 库存周转 (kùcún zhōuzhuǎn) – Inventory turnover – Vòng quay tồn kho |
| 821 | 生产工艺流程 (shēngchǎn gōngyì liúchéng) – Production process flow – Quy trình công nghệ sản xuất |
| 822 | 产品质量跟踪 (chǎnpǐn zhìliàng gēnzōng) – Product quality tracking – Theo dõi chất lượng sản phẩm |
| 823 | 供应链优化工具 (gōngyìng liàn yōuhuà gōngjù) – Supply chain optimization tools – Công cụ tối ưu hóa chuỗi cung ứng |
| 824 | 生产能力瓶颈分析 (shēngchǎn nénglì píngjǐng fēnxī) – Production capacity bottleneck analysis – Phân tích thắt nút năng lực sản xuất |
| 825 | 质量跟踪系统 (zhìliàng gēnzōng xìtǒng) – Quality tracking system – Hệ thống theo dõi chất lượng |
| 826 | 工厂安全管理 (gōngchǎng ānquán guǎnlǐ) – Factory safety management – Quản lý an toàn nhà máy |
| 827 | 生产报废 (shēngchǎn bàofèi) – Production scrap – Phế liệu sản xuất |
| 828 | 生产工时 (shēngchǎn gōngshí) – Production labor hours – Giờ lao động sản xuất |
| 829 | 订单处理效率 (dìngdān chǔlǐ xiàolǜ) – Order processing efficiency – Hiệu quả xử lý đơn hàng |
| 830 | 质量控制程序 (zhìliàng kòngzhì chéngxù) – Quality control procedures – Quy trình kiểm soát chất lượng |
| 831 | 采购订单履行 (cǎigòu dìngdān lǚxíng) – Purchase order fulfillment – Thực hiện đơn hàng mua sắm |
| 832 | 设备故障预防 (shèbèi gùzhàng yùfáng) – Equipment failure prevention – Phòng ngừa sự cố thiết bị |
| 833 | 生产能力提升 (shēngchǎn nénglì tíshēng) – Production capacity improvement – Nâng cao năng lực sản xuất |
| 834 | 质量检验报告 (zhìliàng jiǎnyàn bàogào) – Quality inspection report – Báo cáo kiểm tra chất lượng |
| 835 | 原材料供应 (yuáncáiliào gōngyìng) – Raw material supply – Cung cấp nguyên liệu |
| 836 | 产品定价策略 (chǎnpǐn dìngjià cèlüè) – Product pricing strategy – Chiến lược định giá sản phẩm |
| 837 | 设备运行状态 (shèbèi yùnxíng zhuàngtài) – Equipment operating status – Tình trạng vận hành thiết bị |
| 838 | 质量控制点 (zhìliàng kòngzhì diǎn) – Quality control point – Điểm kiểm soát chất lượng |
| 839 | 供应商合格评定 (gōngyìngshāng hégé píngdìng) – Supplier qualification assessment – Đánh giá năng lực nhà cung cấp |
| 840 | 产品退货率 (chǎnpǐn tuìhuò lǜ) – Product return rate – Tỷ lệ trả hàng sản phẩm |
| 841 | 生产调度 (shēngchǎn diàodù) – Production scheduling – Lập lịch sản xuất |
| 842 | 仓库管理优化 (cāngkù guǎnlǐ yōuhuà) – Warehouse management optimization – Tối ưu hóa quản lý kho |
| 843 | 生产工人培训 (shēngchǎn gōngrén péixùn) – Production worker training – Đào tạo công nhân sản xuất |
| 844 | 产品规格 (chǎnpǐn guīgé) – Product specifications – Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm |
| 845 | 运输成本控制 (yùnshū chéngběn kòngzhì) – Transportation cost control – Kiểm soát chi phí vận tải |
| 846 | 物料需求预测 (wùliào xūqiú yùcè) – Material demand forecasting – Dự báo nhu cầu vật liệu |
| 847 | 生产任务分配 (shēngchǎn rènwù fēnpèi) – Production task allocation – Phân bổ nhiệm vụ sản xuất |
| 848 | 生产作业指导书 (shēngchǎn zuòyè zhǐdǎo shū) – Production work instructions – Hướng dẫn công việc sản xuất |
| 849 | 库存管理系统 (kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Inventory management system (IMS) – Hệ thống quản lý tồn kho |
| 850 | 生产设施规划 (shēngchǎn shèshī guīhuà) – Production facility planning – Lập kế hoạch cơ sở sản xuất |
| 851 | 包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – Packaging materials – Vật liệu đóng gói |
| 852 | 生产计划达成率 (shēngchǎn jìhuà dáchéng lǜ) – Production plan achievement rate – Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất |
| 853 | 供应链管理优化 (gōngyìng liàn guǎnlǐ yōuhuà) – Supply chain management optimization – Tối ưu hóa quản lý chuỗi cung ứng |
| 854 | 车间管理 (chējiān guǎnlǐ) – Workshop management – Quản lý xưởng sản xuất |
| 855 | 生产计划排程 (shēngchǎn jìhuà pái chéng) – Production planning schedule – Lịch trình kế hoạch sản xuất |
| 856 | 设备维护记录 (shèbèi wéihù jìlù) – Equipment maintenance records – Hồ sơ bảo trì thiết bị |
| 857 | 供应链管理软件 (gōngyìng liàn guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Supply chain management software – Phần mềm quản lý chuỗi cung ứng |
| 858 | 原材料采购订单 (yuáncáiliào cǎigòu dìngdān) – Raw material purchase order – Đơn hàng mua nguyên liệu |
| 859 | 生产数据可视化 (shēngchǎn shùjù kěshìhuà) – Production data visualization – Hình dung dữ liệu sản xuất |
| 860 | 产品质量管理 (chǎnpǐn zhìliàng guǎnlǐ) – Product quality management – Quản lý chất lượng sản phẩm |
| 861 | 物料跟踪系统 (wùliào gēnzōng xìtǒng) – Material tracking system – Hệ thống theo dõi vật liệu |
| 862 | 设备故障记录 (shèbèi gùzhàng jìlù) – Equipment failure log – Nhật ký sự cố thiết bị |
| 863 | 生产设施维护 (shēngchǎn shèshī wéihù) – Production facility maintenance – Bảo trì cơ sở sản xuất |
| 864 | 生产设备更新 (shēngchǎn shèbèi gēngxīn) – Production equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị sản xuất |
| 865 | 生产环境控制 (shēngchǎn huánjìng kòngzhì) – Production environment control – Kiểm soát môi trường sản xuất |
| 866 | 产品追溯 (chǎnpǐn zhuīsù) – Product traceability – Truy xuất sản phẩm |
| 867 | 生产成本核算 (shēngchǎn chéngběn hé suàn) – Production cost accounting – Tính toán chi phí sản xuất |
| 868 | 供应链计划 (gōngyìng liàn jìhuà) – Supply chain planning – Lập kế hoạch chuỗi cung ứng |
| 869 | 生产报告系统 (shēngchǎn bàogào xìtǒng) – Production reporting system – Hệ thống báo cáo sản xuất |
| 870 | 物料管理系统 (wùliào guǎnlǐ xìtǒng) – Material management system – Hệ thống quản lý vật liệu |
| 871 | 工人安全培训 (gōngrén ānquán péixùn) – Worker safety training – Đào tạo an toàn cho công nhân |
| 872 | 供应链成本管理 (gōngyìng liàn chéngběn guǎnlǐ) – Supply chain cost management – Quản lý chi phí chuỗi cung ứng |
| 873 | 原材料库存管理 (yuáncáiliào kùcún guǎnlǐ) – Raw material inventory management – Quản lý tồn kho nguyên liệu |
| 874 | 供应商质量管理 (gōngyìngshāng zhìliàng guǎnlǐ) – Supplier quality management – Quản lý chất lượng nhà cung cấp |
| 875 | 生产流程控制 (shēngchǎn liúchéng kòngzhì) – Production process control – Kiểm soát quy trình sản xuất |
| 876 | 运输优化 (yùnshū yōuhuà) – Transportation optimization – Tối ưu hóa vận tải |
| 877 | 生产调度系统 (shēngchǎn diàodù xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống lập lịch sản xuất |
| 878 | 生产计划执行 (shēngchǎn jìhuà zhíxíng) – Production plan execution – Thực hiện kế hoạch sản xuất |
| 879 | 原材料采购计划 (yuáncáiliào cǎigòu jìhuà) – Raw material procurement plan – Kế hoạch mua nguyên liệu |
| 880 | 物料库存周转 (wùliào kùcún zhōuzhuǎn) – Material inventory turnover – Vòng quay tồn kho vật liệu |
| 881 | 生产监控系统 (shēngchǎn jiānkòng xìtǒng) – Production monitoring system – Hệ thống giám sát sản xuất |
| 882 | 设备故障维修 (shèbèi gùzhàng wéixiū) – Equipment failure repair – Sửa chữa sự cố thiết bị |
| 883 | 生产资源调度 (shēngchǎn zīyuán diàodù) – Production resource scheduling – Lập lịch nguồn lực sản xuất |
| 884 | 生产线效率分析 (shēngchǎn xiàn xiàolǜ fēnxī) – Production line efficiency analysis – Phân tích hiệu quả dây chuyền sản xuất |
| 885 | 工厂安全标准 (gōngchǎng ānquán biāozhǔn) – Factory safety standards – Tiêu chuẩn an toàn nhà máy |
| 886 | 供应链中断管理 (gōngyìng liàn zhōngduàn guǎnlǐ) – Supply chain disruption management – Quản lý gián đoạn chuỗi cung ứng |
| 887 | 产品包装材料 (chǎnpǐn bāozhuāng cáiliào) – Product packaging materials – Vật liệu bao bì sản phẩm |
| 888 | 设备使用寿命 (shèbèi shǐyòng shòumìng) – Equipment service life – Tuổi thọ sử dụng thiết bị |
| 889 | 产品测试 (chǎnpǐn cèshì) – Product testing – Kiểm tra sản phẩm |
| 890 | 生产数据采集 (shēngchǎn shùjù cǎjí) – Production data collection – Thu thập dữ liệu sản xuất |
| 891 | 工艺流程优化 (gōngyì liúchéng yōuhuà) – Process flow optimization – Tối ưu hóa quy trình công nghệ |
| 892 | 生产运作成本 (shēngchǎn yùnzuò chéngběn) – Production operating cost – Chi phí vận hành sản xuất |
| 893 | 精益生产 (jīngyì shēngchǎn) – Lean production – Sản xuất tinh gọn |
| 894 | 生产工单 (shēngchǎn gōngdān) – Production work order – Lệnh sản xuất |
| 895 | 库存精确度 (kùcún jīngquè dù) – Inventory accuracy – Độ chính xác tồn kho |
| 896 | 生产过程控制 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Production process control – Kiểm soát quá trình sản xuất |
| 897 | 生产目标达成 (shēngchǎn mùbiāo dáchéng) – Production target achievement – Đạt được mục tiêu sản xuất |
| 898 | 库存预警系统 (kùcún yùjǐng xìtǒng) – Inventory alert system – Hệ thống cảnh báo tồn kho |
| 899 | 生产现场管理 (shēngchǎn xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site production management – Quản lý sản xuất tại hiện trường |
| 900 | 库存准确性 (kùcún zhǔnquè xìng) – Inventory accuracy – Độ chính xác tồn kho |
| 901 | 生产数据追踪 (shēngchǎn shùjù zhuīzōng) – Production data tracking – Theo dõi dữ liệu sản xuất |
| 902 | 生产技术支持 (shēngchǎn jìshù zhīchí) – Production technical support – Hỗ trợ kỹ thuật sản xuất |
| 903 | 工厂绩效评估 (gōngchǎng jìxiào pínggū) – Factory performance evaluation – Đánh giá hiệu suất nhà máy |
| 904 | 设备管理系统 (shèbèi guǎnlǐ xìtǒng) – Equipment management system – Hệ thống quản lý thiết bị |
| 905 | 客户需求预测 (kèhù xūqiú yùcè) – Customer demand forecasting – Dự báo nhu cầu khách hàng |
| 906 | 精益生产管理 (jīngyì shēngchǎn guǎnlǐ) – Lean manufacturing management – Quản lý sản xuất tinh gọn |
| 907 | 生产物料控制 (shēngchǎn wùliào kòngzhì) – Production material control – Kiểm soát vật liệu sản xuất |
| 908 | 工厂设备检测 (gōngchǎng shèbèi jiǎncè) – Factory equipment inspection – Kiểm tra thiết bị nhà máy |
| 909 | 生产能力评估报告 (shēngchǎn nénglì pínggū bàogào) – Production capacity evaluation report – Báo cáo đánh giá năng lực sản xuất |
| 910 | 包装设计标准 (bāozhuāng shèjì biāozhǔn) – Packaging design standards – Tiêu chuẩn thiết kế bao bì |
| 911 | 供应商质量控制 (gōngyìngshāng zhìliàng kòngzhì) – Supplier quality control – Kiểm soát chất lượng nhà cung cấp |
| 912 | 生产工序管理 (shēngchǎn gōngxù guǎnlǐ) – Production process management – Quản lý quy trình sản xuất |
| 913 | 订单优先级 (dìngdān yōuxiān jí) – Order priority – Ưu tiên đơn hàng |
| 914 | 生产资源配置 (shēngchǎn zīyuán pèizhì) – Production resource allocation – Phân bổ nguồn lực sản xuất |
| 915 | 仓库库存控制 (cāngkù kùcún kòngzhì) – Warehouse inventory control – Kiểm soát tồn kho kho |
| 916 | 供应链协调 (gōngyìng liàn xiétiáo) – Supply chain coordination – Điều phối chuỗi cung ứng |
| 917 | 原材料采购合同 (yuáncáiliào cǎigòu hétóng) – Raw material procurement contract – Hợp đồng mua nguyên liệu |
| 918 | 生产车间布局 (shēngchǎn chējiān bùjú) – Workshop layout – Bố trí xưởng sản xuất |
| 919 | 生产目标管理 (shēngchǎn mùbiāo guǎnlǐ) – Production target management – Quản lý mục tiêu sản xuất |
| 920 | 运输调度 (yùnshū diàodù) – Transportation scheduling – Lập lịch vận chuyển |
| 921 | 生产工序设计 (shēngchǎn gōngxù shèjì) – Production process design – Thiết kế quy trình sản xuất |
| 922 | 设备故障诊断 (shèbèi gùzhàng zhěnduàn) – Equipment fault diagnosis – Chẩn đoán sự cố thiết bị |
| 923 | 工人生产效率 (gōngrén shēngchǎn xiàolǜ) – Worker production efficiency – Hiệu quả sản xuất của công nhân |
| 924 | 生产资源管理 (shēngchǎn zīyuán guǎnlǐ) – Production resource management – Quản lý nguồn lực sản xuất |
| 925 | 运输成本控制 (yùnshū chéngběn kòngzhì) – Transportation cost control – Kiểm soát chi phí vận chuyển |
| 926 | 质量检验程序 (zhìliàng jiǎnyàn chéngxù) – Quality inspection procedures – Quy trình kiểm tra chất lượng |
| 927 | 生产流程管理 (shēngchǎn liúchéng guǎnlǐ) – Production process management – Quản lý quy trình sản xuất |
| 928 | 产品质量追踪 (chǎnpǐn zhìliàng zhuīzōng) – Product quality tracking – Theo dõi chất lượng sản phẩm |
| 929 | 工厂综合管理 (gōngchǎng zōnghé guǎnlǐ) – Factory integrated management – Quản lý tổng thể nhà máy |
| 930 | 工作站设计 (gōngzuò zhàn shèjì) – Workstation design – Thiết kế trạm làm việc |
| 931 | 产品生命周期管理 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ) – Product lifecycle management – Quản lý vòng đời sản phẩm |
| 932 | 生产排程系统 (shēngchǎn pái chéng xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống lập lịch sản xuất |
| 933 | 生产安全规范 (shēngchǎn ānquán guīfàn) – Production safety regulations – Quy định an toàn sản xuất |
| 934 | 生产线调度 (shēngchǎn xiàn diàodù) – Production line scheduling – Lập lịch dây chuyền sản xuất |
| 935 | 供应链可视化 (gōngyìng liàn kěshìhuà) – Supply chain visualization – Hình dung chuỗi cung ứng |
| 936 | 订单履行效率 (dìngdān lǚxíng xiàolǜ) – Order fulfillment efficiency – Hiệu quả thực hiện đơn hàng |
| 937 | 设备保养记录 (shèbèi bǎoyǎng jìlù) – Equipment maintenance records – Hồ sơ bảo dưỡng thiết bị |
| 938 | 生产统计分析 (shēngchǎn tǒngjì fēnxī) – Production statistics analysis – Phân tích thống kê sản xuất |
| 939 | 生产工艺优化 (shēngchǎn gōngyì yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình công nghệ sản xuất |
| 940 | 生产过渡期 (shēngchǎn guòdù qī) – Production transition period – Thời gian chuyển giao sản xuất |
| 941 | 流程标准化 (liúchéng biāozhǔnhuà) – Process standardization – Tiêu chuẩn hóa quy trình |
| 942 | 生产资源分配 (shēngchǎn zīyuán fēnpèi) – Production resource allocation – Phân bổ tài nguyên sản xuất |
| 943 | 员工培训计划 (yuángōng péixùn jìhuà) – Employee training plan – Kế hoạch đào tạo nhân viên |
| 944 | 原料采购 (yuánliào cǎigòu) – Raw material procurement – Mua nguyên liệu |
| 945 | 生产调度优化 (shēngchǎn diàodù yōuhuà) – Production scheduling optimization – Tối ưu hóa lập lịch sản xuất |
| 946 | 包装质量控制 (bāozhuāng zhìliàng kòngzhì) – Packaging quality control – Kiểm soát chất lượng bao bì |
| 947 | 订单处理系统优化 (dìngdān chǔlǐ xìtǒng yōuhuà) – Order processing system optimization – Tối ưu hóa hệ thống xử lý đơn hàng |
| 948 | 生产流程标准化 (shēngchǎn liúchéng biāozhǔnhuà) – Production process standardization – Tiêu chuẩn hóa quy trình sản xuất |
| 949 | 设备升级方案 (shèbèi shēngjí fāng’àn) – Equipment upgrade plan – Kế hoạch nâng cấp thiết bị |
| 950 | 供应商交货期 (gōngyìngshāng jiāo huò qī) – Supplier delivery time – Thời gian giao hàng của nhà cung cấp |
| 951 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay tồn kho |
| 952 | 生产排程软件 (shēngchǎn pái chéng ruǎnjiàn) – Production scheduling software – Phần mềm lập lịch sản xuất |
| 953 | 设备利用率 (shèbèi lìyòng lǜ) – Equipment utilization rate – Tỷ lệ sử dụng thiết bị |
| 954 | 生产环境监控 (shēngchǎn huánjìng jiānkòng) – Production environment monitoring – Giám sát môi trường sản xuất |
| 955 | 工厂改造计划 (gōngchǎng gǎizào jìhuà) – Factory renovation plan – Kế hoạch cải tạo nhà máy |
| 956 | 供应链透明化 (gōngyìng liàn tòumíng huà) – Supply chain transparency – Minh bạch chuỗi cung ứng |
| 957 | 生产可视化管理 (shēngchǎn kěshìhuà guǎnlǐ) – Visual production management – Quản lý sản xuất trực quan |
| 958 | 产品质量追踪系统 (chǎnpǐn zhìliàng zhuīzōng xìtǒng) – Product quality traceability system – Hệ thống truy xuất chất lượng sản phẩm |
| 959 | 生产节拍 (shēngchǎn jiépāi) – Production cycle time – Thời gian chu kỳ sản xuất |
| 960 | 工作标准化 (gōngzuò biāozhǔnhuà) – Work standardization – Tiêu chuẩn hóa công việc |
| 961 | 客户需求响应 (kèhù xūqiú xiǎngyìng) – Customer demand response – Phản ứng nhu cầu khách hàng |
| 962 | 生产数据平台 (shēngchǎn shùjù píngtái) – Production data platform – Nền tảng dữ liệu sản xuất |
| 963 | 生产资源调度 (shēngchǎn zīyuán diàodù) – Production resource scheduling – Lập lịch tài nguyên sản xuất |
| 964 | 设备更新计划 (shèbèi gēngxīn jìhuà) – Equipment update plan – Kế hoạch cập nhật thiết bị |
| 965 | 物料需求计划 (wùliào xūqiú jìhuà) – Material requirement planning (MRP) – Kế hoạch yêu cầu vật liệu |
| 966 | 订单处理时间 (dìngdān chǔlǐ shíjiān) – Order processing time – Thời gian xử lý đơn hàng |
| 967 | 生产线设备检测 (shēngchǎn xiàn shèbèi jiǎncè) – Production line equipment inspection – Kiểm tra thiết bị dây chuyền sản xuất |
| 968 | 产品测试标准 (chǎnpǐn cèshì biāozhǔn) – Product testing standards – Tiêu chuẩn kiểm tra sản phẩm |
| 969 | 工厂维护管理 (gōngchǎng wéihù guǎnlǐ) – Factory maintenance management – Quản lý bảo trì nhà máy |
| 970 | 生产设备状态监控 (shēngchǎn shèbèi zhuàngtài jiānkòng) – Production equipment status monitoring – Giám sát trạng thái thiết bị sản xuất |
| 971 | 产能分析 (chǎnnéng fēnxī) – Capacity analysis – Phân tích năng lực sản xuất |
| 972 | 产品质量检测 (chǎnpǐn zhìliàng jiǎncè) – Product quality testing – Kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| 973 | 工厂运营效率 (gōngchǎng yùn yíng xiàolǜ) – Factory operational efficiency – Hiệu quả vận hành nhà máy |
| 974 | 生产数据管理 (shēngchǎn shùjù guǎnlǐ) – Production data management – Quản lý dữ liệu sản xuất |
| 975 | 产品缺陷分析 (chǎnpǐn quēxiàn fēnxī) – Product defect analysis – Phân tích lỗi sản phẩm |
| 976 | 生产线瓶颈 (shēngchǎn xiàn píngjǐng) – Production line bottleneck – Nút thắt dây chuyền sản xuất |
| 977 | 供应商绩效评估 (gōngyìngshāng jìxiào pínggū) – Supplier performance evaluation – Đánh giá hiệu suất nhà cung cấp |
| 978 | 生产数据追踪系统 (shēngchǎn shùjù zhuīzōng xìtǒng) – Production data tracking system – Hệ thống theo dõi dữ liệu sản xuất |
| 979 | 设备故障预警 (shèbèi gùzhàng yùjǐng) – Equipment failure warning – Cảnh báo sự cố thiết bị |
| 980 | 质量审查计划 (zhìliàng shěnchá jìhuà) – Quality audit plan – Kế hoạch kiểm tra chất lượng |
| 981 | 自动化生产调度 (zìdònghuà shēngchǎn diàodù) – Automated production scheduling – Lập lịch sản xuất tự động |
| 982 | 能源管理系统 (néngyuán guǎnlǐ xìtǒng) – Energy management system – Hệ thống quản lý năng lượng |
| 983 | 生产计划自动化 (shēngchǎn jìhuà zìdònghuà) – Production planning automation – Tự động hóa lập kế hoạch sản xuất |
| 984 | 设备维护成本 (shèbèi wéihù chéngběn) – Equipment maintenance cost – Chi phí bảo trì thiết bị |
| 985 | 生产车间管理 (shēngchǎn chējiān guǎnlǐ) – Workshop management – Quản lý xưởng sản xuất |
| 986 | 设备故障记录 (shèbèi gùzhàng jìlù) – Equipment failure records – Hồ sơ sự cố thiết bị |
| 987 | 工业机器人 (gōngyè jīqìrén) – Industrial robots – Robot công nghiệp |
| 988 | 生产过程追溯 (shēngchǎn guòchéng zhuīsù) – Production process traceability – Truy xuất quá trình sản xuất |
| 989 | 生产线智能化 (shēngchǎn xiàn zhìnénghuà) – Intelligent production line – Dây chuyền sản xuất thông minh |
| 990 | 库存管理流程 (kùcún guǎnlǐ liúchéng) – Inventory management process – Quy trình quản lý tồn kho |
| 991 | 产能利用率 (chǎnnéng lìyòng lǜ) – Capacity utilization rate – Tỷ lệ sử dụng năng lực |
| 992 | 产品交付时间 (chǎnpǐn jiāofù shíjiān) – Product delivery time – Thời gian giao hàng sản phẩm |
| 993 | 生产线布局优化 (shēngchǎn xiàn bùjú yōuhuà) – Production line layout optimization – Tối ưu hóa bố trí dây chuyền sản xuất |
| 994 | 工业安全标准 (gōngyè ānquán biāozhǔn) – Industrial safety standards – Tiêu chuẩn an toàn công nghiệp |
| 995 | 实时数据监控 (shíshí shùjù jiānkòng) – Real-time data monitoring – Giám sát dữ liệu thời gian thực |
| 996 | 多品种生产 (duō pǐnzhǒng shēngchǎn) – Multi-product production – Sản xuất đa dạng sản phẩm |
| 997 | 订单生产模式 (dìngdān shēngchǎn móshì) – Order-based production model – Mô hình sản xuất theo đơn hàng |
| 998 | 设备预防性维护 (shèbèi yùfáng xìng wéihù) – Preventive equipment maintenance – Bảo trì thiết bị phòng ngừa |
| 999 | 物流运输优化 (wùliú yùnshū yōuhuà) – Logistics transportation optimization – Tối ưu hóa vận chuyển logistics |
| 1000 | 生产节能措施 (shēngchǎn jiénéng cuòshī) – Energy-saving measures in production – Biện pháp tiết kiệm năng lượng trong sản xuất |
| 1001 | 供应商合规管理 (gōngyìngshāng hégūi guǎnlǐ) – Supplier compliance management – Quản lý tuân thủ của nhà cung cấp |
| 1002 | 生产异常分析 (shēngchǎn yìcháng fēnxī) – Production anomaly analysis – Phân tích bất thường trong sản xuất |
| 1003 | 智能仓储系统 (zhìnéng cāngchǔ xìtǒng) – Smart warehouse system – Hệ thống kho thông minh |
| 1004 | 工厂数字化转型 (gōngchǎng shùzìhuà zhuǎnxíng) – Factory digital transformation – Chuyển đổi số trong nhà máy |
| 1005 | 生产自动化技术 (shēngchǎn zìdònghuà jìshù) – Production automation technology – Công nghệ tự động hóa sản xuất |
| 1006 | 工厂管理软件 (gōngchǎng guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Factory management software – Phần mềm quản lý nhà máy |
| 1007 | 制造执行系统 (zhìzào zhíxíng xìtǒng) – Manufacturing Execution System (MES) – Hệ thống thực thi sản xuất |
| 1008 | 生产计划排程 (shēngchǎn jìhuà pái chéng) – Production planning and scheduling – Lập kế hoạch và xếp lịch sản xuất |
| 1009 | 生产力提升策略 (shēngchǎnlì tíshēng cèlüè) – Productivity improvement strategies – Chiến lược nâng cao năng suất |
| 1010 | 设备运行监控 (shèbèi yùnxíng jiānkòng) – Equipment operation monitoring – Giám sát vận hành thiết bị |
| 1011 | 工作环境安全 (gōngzuò huánjìng ānquán) – Workplace safety – An toàn môi trường làm việc |
| 1012 | 工厂物料分配 (gōngchǎng wùliào fēnpèi) – Factory material allocation – Phân bổ vật liệu nhà máy |
| 1013 | 生产计划执行率 (shēngchǎn jìhuà zhíxíng lǜ) – Production plan execution rate – Tỷ lệ thực hiện kế hoạch sản xuất |
| 1014 | 设备状态分析 (shèbèi zhuàngtài fēnxī) – Equipment status analysis – Phân tích trạng thái thiết bị |
| 1015 | 人力资源优化 (rénlì zīyuán yōuhuà) – Human resource optimization – Tối ưu hóa nguồn nhân lực |
| 1016 | 库存最小化策略 (kùcún zuìxiǎo huà cèlüè) – Inventory minimization strategy – Chiến lược tối thiểu hóa tồn kho |
| 1017 | 工艺流程改进 (gōngyì liúchéng gǎijìn) – Process improvement – Cải tiến quy trình công nghệ |
| 1018 | 产品合规认证 (chǎnpǐn hégé rènzhèng) – Product compliance certification – Chứng nhận tuân thủ sản phẩm |
| 1019 | 供应链物流效率 (gōngyìng liàn wùliú xiàolǜ) – Supply chain logistics efficiency – Hiệu quả logistics trong chuỗi cung ứng |
| 1020 | 生产操作手册 (shēngchǎn cāozuò shǒucè) – Production operation manual – Sổ tay vận hành sản xuất |
| 1021 | 工业物联网 (gōngyè wùliánwǎng) – Industrial Internet of Things (IIoT) – Internet vạn vật công nghiệp |
| 1022 | 生产能耗分析 (shēngchǎn nénghào fēnxī) – Production energy consumption analysis – Phân tích tiêu thụ năng lượng sản xuất |
| 1023 | 生产质量改进措施 (shēngchǎn zhìliàng gǎijìn cuòshī) – Production quality improvement measures – Biện pháp cải thiện chất lượng sản xuất |
| 1024 | 供应链协调性 (gōngyìng liàn xiétiáo xìng) – Supply chain coordination – Tính phối hợp của chuỗi cung ứng |
| 1025 | 产品退货率 (chǎnpǐn tuìhuò lǜ) – Product return rate – Tỷ lệ trả lại sản phẩm |
| 1026 | 生产线模块化 (shēngchǎn xiàn mókuàihuà) – Modular production line – Dây chuyền sản xuất mô-đun |
| 1027 | 订单交付准确率 (dìngdān jiāofù zhǔnquè lǜ) – Order delivery accuracy rate – Tỷ lệ chính xác giao đơn hàng |
| 1028 | 工业环境监测 (gōngyè huánjìng jiāncè) – Industrial environment monitoring – Giám sát môi trường công nghiệp |
| 1029 | 成本控制分析 (chéngběn kòngzhì fēnxī) – Cost control analysis – Phân tích kiểm soát chi phí |
| 1030 | 工业4.0技术 (gōngyè sì diǎn líng jìshù) – Industry 4.0 technology – Công nghệ Công nghiệp 4.0 |
| 1031 | 供应链透明度 (gōngyìng liàn tòumíngdù) – Supply chain transparency – Minh bạch chuỗi cung ứng |
| 1032 | 生产实时跟踪 (shēngchǎn shíshí gēnzōng) – Real-time production tracking – Theo dõi sản xuất thời gian thực |
| 1033 | 产品生命周期管理 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ) – Product lifecycle management (PLM) – Quản lý vòng đời sản phẩm |
| 1034 | 生产瓶颈突破 (shēngchǎn píngjǐng tūpò) – Breaking production bottlenecks – Vượt qua nút thắt sản xuất |
| 1035 | 生产数据分析系统 (shēngchǎn shùjù fēnxī xìtǒng) – Production data analysis system – Hệ thống phân tích dữ liệu sản xuất |
| 1036 | 设备维护管理系统 (shèbèi wéihù guǎnlǐ xìtǒng) – Equipment maintenance management system – Hệ thống quản lý bảo trì thiết bị |
| 1037 | 工厂整体效率 (gōngchǎng zhěngtǐ xiàolǜ) – Overall factory efficiency – Hiệu quả tổng thể của nhà máy |
| 1038 | 生产模式创新 (shēngchǎn móshì chuàngxīn) – Innovation in production models – Đổi mới mô hình sản xuất |
| 1039 | 工艺改造方案 (gōngyì gǎizào fāng’àn) – Process improvement plan – Kế hoạch cải tạo quy trình |
| 1040 | 能源消耗监测 (néngyuán xiāohào jiāncè) – Energy consumption monitoring – Giám sát tiêu thụ năng lượng |
| 1041 | 智能化工厂设计 (zhìnénghuà gōngchǎng shèjì) – Smart factory design – Thiết kế nhà máy thông minh |
| 1042 | 供应链整合能力 (gōngyìng liàn zhěnghé nénglì) – Supply chain integration capability – Khả năng tích hợp chuỗi cung ứng |
| 1043 | 生产力评估方法 (shēngchǎnlì pínggū fāngfǎ) – Productivity assessment method – Phương pháp đánh giá năng suất |
| 1044 | 生产环境自动化 (shēngchǎn huánjìng zìdònghuà) – Automation of production environments – Tự động hóa môi trường sản xuất |
| 1045 | 产品成本优化 (chǎnpǐn chéngběn yōuhuà) – Product cost optimization – Tối ưu hóa chi phí sản phẩm |
| 1046 | 质量控制点 (zhìliàng kòngzhì diǎn) – Quality control points – Điểm kiểm soát chất lượng |
| 1047 | 设备运维平台 (shèbèi yùnwéi píngtái) – Equipment operation and maintenance platform – Nền tảng vận hành và bảo trì thiết bị |
| 1048 | 工厂效率提升工具 (gōngchǎng xiàolǜ tíshēng gōngjù) – Tools for improving factory efficiency – Công cụ nâng cao hiệu suất nhà máy |
| 1049 | 工业污染防治 (gōngyè wūrǎn fángzhì) – Industrial pollution prevention – Phòng ngừa ô nhiễm công nghiệp |
| 1050 | 大数据分析在生产中的应用 (dà shùjù fēnxī zài shēngchǎn zhōng de yìngyòng) – Big data analysis in production – Ứng dụng phân tích dữ liệu lớn trong sản xuất |
| 1051 | 远程设备监控 (yuǎnchéng shèbèi jiānkòng) – Remote equipment monitoring – Giám sát thiết bị từ xa |
| 1052 | 物流分拣系统 (wùliú fēnjiǎn xìtǒng) – Logistics sorting system – Hệ thống phân loại logistics |
| 1053 | 员工绩效管理系统 (yuángōng jìxiào guǎnlǐ xìtǒng) – Employee performance management system – Hệ thống quản lý hiệu suất nhân viên |
| 1054 | 设备采购流程 (shèbèi cǎigòu liúchéng) – Equipment procurement process – Quy trình mua sắm thiết bị |
| 1055 | 工厂运营成本 (gōngchǎng yùnyíng chéngběn) – Factory operating cost – Chi phí vận hành nhà máy |
| 1056 | 生产线柔性化 (shēngchǎn xiàn róuxìng huà) – Production line flexibility – Tính linh hoạt của dây chuyền sản xuất |
| 1057 | 供应链协同平台 (gōngyìng liàn xiétóng píngtái) – Supply chain collaboration platform – Nền tảng phối hợp chuỗi cung ứng |
| 1058 | 设备寿命管理 (shèbèi shòumìng guǎnlǐ) – Equipment lifespan management – Quản lý tuổi thọ thiết bị |
| 1059 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 1060 | 工业设计优化 (gōngyè shèjì yōuhuà) – Industrial design optimization – Tối ưu hóa thiết kế công nghiệp |
| 1061 | 生产计划周期 (shēngchǎn jìhuà zhōuqī) – Production planning cycle – Chu kỳ lập kế hoạch sản xuất |
| 1062 | 安全操作规程 (ānquán cāozuò guīchéng) – Safety operation procedures – Quy trình vận hành an toàn |
| 1063 | 能效管理策略 (néngxiào guǎnlǐ cèlüè) – Energy efficiency management strategy – Chiến lược quản lý hiệu suất năng lượng |
| 1064 | 生产布局规划 (shēngchǎn bùjú guīhuà) – Production layout planning – Lập kế hoạch bố trí sản xuất |
| 1065 | 物资管理系统 (wùzī guǎnlǐ xìtǒng) – Material management system – Hệ thống quản lý vật tư |
| 1066 | 质量监控工具 (zhìliàng jiānkòng gōngjù) – Quality monitoring tools – Công cụ giám sát chất lượng |
| 1067 | 物流跟踪系统 (wùliú gēnzōng xìtǒng) – Logistics tracking system – Hệ thống theo dõi logistics |
| 1068 | 生产线模块升级 (shēngchǎn xiàn mókuài shēngjí) – Production line module upgrade – Nâng cấp mô-đun dây chuyền sản xuất |
| 1069 | 自动化物料搬运 (zìdònghuà wùliào bānyùn) – Automated material handling – Vận chuyển vật liệu tự động hóa |
| 1070 | 生产运营智能化 (shēngchǎn yùnyíng zhìnénghuà) – Intelligent production operations – Vận hành sản xuất thông minh |
| 1071 | 供应链可持续性 (gōngyìng liàn kě chíxù xìng) – Supply chain sustainability – Tính bền vững của chuỗi cung ứng |
| 1072 | 工业废弃物管理 (gōngyè fèiqìwù guǎnlǐ) – Industrial waste management – Quản lý chất thải công nghiệp |
| 1073 | 生产力工具整合 (shēngchǎnlì gōngjù zhěnghé) – Productivity tool integration – Tích hợp công cụ năng suất |
| 1074 | 工厂区域优化 (gōngchǎng qūyù yōuhuà) – Factory area optimization – Tối ưu hóa khu vực nhà máy |
| 1075 | 工业机器人编程 (gōngyè jīqìrén biānchéng) – Industrial robot programming – Lập trình robot công nghiệp |
| 1076 | 生产现场管理 (shēngchǎn xiànchǎng guǎnlǐ) – Production site management – Quản lý hiện trường sản xuất |
| 1077 | 工艺参数优化 (gōngyì cāncù yōuhuà) – Process parameter optimization – Tối ưu hóa tham số quy trình |
| 1078 | 制造成本分解 (zhìzào chéngběn fēnjiě) – Manufacturing cost breakdown – Phân tích chi phí sản xuất |
| 1079 | 设备实时检测 (shèbèi shíshí jiǎncè) – Real-time equipment inspection – Kiểm tra thiết bị theo thời gian thực |
| 1080 | 产品研发周期 (chǎnpǐn yánfā zhōuqī) – Product development cycle – Chu kỳ phát triển sản phẩm |
| 1081 | 零部件标准化 (língbùjiàn biāozhǔnhuà) – Component standardization – Tiêu chuẩn hóa linh kiện |
| 1082 | 供应链断点管理 (gōngyìng liàn duàndiǎn guǎnlǐ) – Supply chain disruption management – Quản lý gián đoạn chuỗi cung ứng |
| 1083 | 生产力提升模型 (shēngchǎnlì tíshēng móxíng) – Productivity improvement model – Mô hình nâng cao năng suất |
| 1084 | 环保生产技术 (huánbǎo shēngchǎn jìshù) – Environmentally friendly production technology – Công nghệ sản xuất thân thiện môi trường |
| 1085 | 生产操作标准 (shēngchǎn cāozuò biāozhǔn) – Production operation standards – Tiêu chuẩn vận hành sản xuất |
| 1086 | 原材料供应风险 (yuáncáiliào gōngyìng fēngxiǎn) – Raw material supply risks – Rủi ro cung ứng nguyên liệu |
| 1087 | 生产流程改进计划 (shēngchǎn liúchéng gǎijìn jìhuà) – Production process improvement plan – Kế hoạch cải tiến quy trình sản xuất |
| 1088 | 智能库存管理 (zhìnéng kùcún guǎnlǐ) – Smart inventory management – Quản lý kho thông minh |
| 1089 | 工业数据采集 (gōngyè shùjù cǎijí) – Industrial data acquisition – Thu thập dữ liệu công nghiệp |
| 1090 | 员工劳动效率 (yuángōng láodòng xiàolǜ) – Employee labor efficiency – Hiệu suất lao động của nhân viên |
| 1091 | 自动化加工中心 (zìdònghuà jiāgōng zhōngxīn) – Automated machining center – Trung tâm gia công tự động hóa |
| 1092 | 可持续发展目标 (kě chíxù fāzhǎn mùbiāo) – Sustainable development goals – Mục tiêu phát triển bền vững |
| 1093 | 工业安全评估 (gōngyè ānquán pínggū) – Industrial safety assessment – Đánh giá an toàn công nghiệp |
| 1094 | 生产计划系统 (shēngchǎn jìhuà xìtǒng) – Production planning system – Hệ thống lập kế hoạch sản xuất |
| 1095 | 供应链金融服务 (gōngyìng liàn jīnróng fúwù) – Supply chain financial services – Dịch vụ tài chính chuỗi cung ứng |
| 1096 | 工厂扩建计划 (gōngchǎng kuòjiàn jìhuà) – Factory expansion plan – Kế hoạch mở rộng nhà máy |
| 1097 | 员工健康监测 (yuángōng jiànkāng jiāncè) – Employee health monitoring – Giám sát sức khỏe nhân viên |
| 1098 | 工业智能诊断 (gōngyè zhìnéng zhěnduàn) – Industrial intelligent diagnostics – Chẩn đoán thông minh trong công nghiệp |
| 1099 | 生产自动化方案 (shēngchǎn zìdònghuà fāng’àn) – Production automation plan – Kế hoạch tự động hóa sản xuất |
| 1100 | 供应链物流优化 (gōngyìng liàn wùliú yōuhuà) – Supply chain logistics optimization – Tối ưu hóa logistics chuỗi cung ứng |
| 1101 | 原材料消耗量 (yuáncáiliào xiāohào liàng) – Raw material consumption – Lượng tiêu thụ nguyên liệu |
| 1102 | 多品种小批量生产 (duō pǐnzhǒng xiǎo pīliàng shēngchǎn) – Multi-variety small batch production – Sản xuất nhiều loại với quy mô nhỏ |
| 1103 | 设备运行状态 (shèbèi yùnxíng zhuàngtài) – Equipment operating status – Trạng thái hoạt động của thiết bị |
| 1104 | 生产数据追溯 (shēngchǎn shùjù zhuīsù) – Production data traceability – Truy xuất dữ liệu sản xuất |
| 1105 | 库存管理策略 (kùcún guǎnlǐ cèlüè) – Inventory management strategy – Chiến lược quản lý kho hàng |
| 1106 | 零部件质量检测 (língbùjiàn zhìliàng jiǎncè) – Component quality inspection – Kiểm tra chất lượng linh kiện |
| 1107 | 设备维修周期 (shèbèi wéixiū zhōuqī) – Equipment maintenance cycle – Chu kỳ bảo trì thiết bị |
| 1108 | 工厂生产负荷 (gōngchǎng shēngchǎn fùhè) – Factory production load – Tải trọng sản xuất của nhà máy |
| 1109 | 工业机器人协作 (gōngyè jīqìrén xiézuò) – Industrial robot collaboration – Sự hợp tác của robot công nghiệp |
| 1110 | 环保设备安装 (huánbǎo shèbèi ānzhuāng) – Installation of environmental protection equipment – Lắp đặt thiết bị bảo vệ môi trường |
| 1111 | 工厂绩效考核 (gōngchǎng jìxiào kǎohé) – Factory performance evaluation – Đánh giá hiệu suất nhà máy |
| 1112 | 供应商管理系统 (gōngyìng shāng guǎnlǐ xìtǒng) – Supplier management system – Hệ thống quản lý nhà cung cấp |
| 1113 | 安全事故应急方案 (ānquán shìgù yìngjí fāng’àn) – Emergency response plan for safety incidents – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp khi xảy ra sự cố an toàn |
| 1114 | 自动化装配流水线 (zìdònghuà zhuāngpèi liúshuǐxiàn) – Automated assembly line – Dây chuyền lắp ráp tự động |
| 1115 | 工业用地规划 (gōngyè yòngdì guīhuà) – Industrial land planning – Quy hoạch đất công nghiệp |
| 1116 | 制造业数字化转型 (zhìzàoyè shùzìhuà zhuǎnxíng) – Digital transformation in manufacturing – Chuyển đổi số trong ngành sản xuất |
| 1117 | 产品合格率分析 (chǎnpǐn hégé lǜ fēnxī) – Product pass rate analysis – Phân tích tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn |
| 1118 | 生产周期缩短 (shēngchǎn zhōuqī suōduǎn) – Shortening production cycle – Rút ngắn chu kỳ sản xuất |
| 1119 | 制造工艺改善 (zhìzào gōngyì gǎishàn) – Manufacturing process improvement – Cải thiện quy trình sản xuất |
| 1120 | 工厂排放控制 (gōngchǎng páifàng kòngzhì) – Factory emission control – Kiểm soát khí thải nhà máy |
| 1121 | 现场问题诊断 (xiànchǎng wèntí zhěnduàn) – On-site problem diagnosis – Chẩn đoán vấn đề tại hiện trường |
| 1122 | 工业大数据平台 (gōngyè dà shùjù píngtái) – Industrial big data platform – Nền tảng dữ liệu lớn trong công nghiệp |
| 1123 | 智能工厂管理 (zhìnéng gōngchǎng guǎnlǐ) – Smart factory management – Quản lý nhà máy thông minh |
| 1124 | 设备负载均衡 (shèbèi fùzài jūnhéng) – Equipment load balancing – Cân bằng tải thiết bị |
| 1125 | 工业流程自动化 (gōngyè liúchéng zìdònghuà) – Industrial process automation – Tự động hóa quy trình công nghiệp |
| 1126 | 车间产能评估 (chējiān chǎnnéng pínggū) – Workshop capacity evaluation – Đánh giá năng lực sản xuất của xưởng |
| 1127 | 材料回收利用 (cáiliào huíshōu lìyòng) – Material recycling and reuse – Tái chế và tái sử dụng nguyên liệu |
| 1128 | 智能生产调度 (zhìnéng shēngchǎn diàodù) – Smart production scheduling – Lập lịch sản xuất thông minh |
| 1129 | 设备运营成本 (shèbèi yùnyíng chéngběn) – Equipment operating cost – Chi phí vận hành thiết bị |
| 1130 | 工厂节能技术 (gōngchǎng jiénéng jìshù) – Factory energy-saving technology – Công nghệ tiết kiệm năng lượng nhà máy |
| 1131 | 自动化装配工艺 (zìdònghuà zhuāngpèi gōngyì) – Automated assembly process – Quy trình lắp ráp tự động hóa |
| 1132 | 生产异常处理 (shēngchǎn yìcháng chǔlǐ) – Production anomaly handling – Xử lý bất thường trong sản xuất |
| 1133 | 工业物联网平台 (gōngyè wù liánwǎng píngtái) – Industrial Internet of Things (IIoT) platform – Nền tảng IoT công nghiệp |
| 1134 | 制造工艺标准 (zhìzào gōngyì biāozhǔn) – Manufacturing process standards – Tiêu chuẩn quy trình sản xuất |
| 1135 | 工厂自动化设备 (gōngchǎng zìdònghuà shèbèi) – Factory automation equipment – Thiết bị tự động hóa nhà máy |
| 1136 | 工艺流程再造 (gōngyì liúchéng zàizào) – Process flow reengineering – Tái thiết kế quy trình sản xuất |
| 1137 | 生产力分析工具 (shēngchǎnlì fēnxī gōngjù) – Productivity analysis tools – Công cụ phân tích năng suất |
| 1138 | 工厂运营效率 (gōngchǎng yùnyíng xiàolǜ) – Factory operation efficiency – Hiệu suất vận hành nhà máy |
| 1139 | 供应链数字化 (gōngyìng liàn shùzìhuà) – Supply chain digitalization – Số hóa chuỗi cung ứng |
| 1140 | 设备维修计划 (shèbèi wéixiū jìhuà) – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo trì thiết bị |
| 1141 | 工业污染治理 (gōngyè wūrǎn zhìlǐ) – Industrial pollution control – Kiểm soát ô nhiễm công nghiệp |
| 1142 | 车间环境改善 (chējiān huánjìng gǎishàn) – Workshop environment improvement – Cải thiện môi trường xưởng |
| 1143 | 设备自动化控制 (shèbèi zìdònghuà kòngzhì) – Equipment automation control – Kiểm soát tự động hóa thiết bị |
| 1144 | 设备生命周期管理 (shèbèi shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ) – Equipment lifecycle management – Quản lý vòng đời thiết bị |
| 1145 | 制造工艺验证 (zhìzào gōngyì yànzhèng) – Manufacturing process validation – Xác nhận quy trình sản xuất |
| 1146 | 原材料库存分析 (yuáncáiliào kùcún fēnxī) – Raw material inventory analysis – Phân tích tồn kho nguyên liệu |
| 1147 | 智能物流配送 (zhìnéng wùliú pèisòng) – Smart logistics distribution – Phân phối logistics thông minh |
| 1148 | 能源效率优化 (néngyuán xiàolǜ yōuhuà) – Energy efficiency optimization – Tối ưu hóa hiệu suất năng lượng |
| 1149 | 生产任务分配 (shēngchǎn rènwù fēnpèi) – Production task allocation – Phân phối nhiệm vụ sản xuất |
| 1150 | 工艺流程监控 (gōngyì liúchéng jiānkòng) – Process flow monitoring – Giám sát quy trình sản xuất |
| 1151 | 工业用水管理 (gōngyè yòngshuǐ guǎnlǐ) – Industrial water management – Quản lý nước trong công nghiệp |
| 1152 | 设备操作安全 (shèbèi cāozuò ānquán) – Equipment operation safety – An toàn vận hành thiết bị |
| 1153 | 生产优化策略 (shēngchǎn yōuhuà cèlüè) – Production optimization strategy – Chiến lược tối ưu hóa sản xuất |
| 1154 | 工厂扩展能力 (gōngchǎng kuòzhǎn nénglì) – Factory expansion capability – Khả năng mở rộng nhà máy |
| 1155 | 供应链断链预警 (gōngyìng liàn duàn liàn yùjǐng) – Supply chain disruption early warning – Cảnh báo sớm gián đoạn chuỗi cung ứng |
| 1156 | 环保设备升级 (huánbǎo shèbèi shēngjí) – Environmental equipment upgrading – Nâng cấp thiết bị bảo vệ môi trường |
| 1157 | 工业噪音控制 (gōngyè zàoyīn kòngzhì) – Industrial noise control – Kiểm soát tiếng ồn công nghiệp |
| 1158 | 工厂运营成本分析 (gōngchǎng yùnyíng chéngběn fēnxī) – Factory operation cost analysis – Phân tích chi phí vận hành nhà máy |
| 1159 | 生产瓶颈排除 (shēngchǎn píngjǐng páichú) – Production bottleneck elimination – Loại bỏ điểm nghẽn sản xuất |
| 1160 | 工业环保标准 (gōngyè huánbǎo biāozhǔn) – Industrial environmental standards – Tiêu chuẩn môi trường công nghiệp |
| 1161 | 零部件快速更换 (língbùjiàn kuàisù gēnghuàn) – Quick replacement of components – Thay thế linh kiện nhanh |
| 1162 | 生产线柔性化 (shēngchǎn xiàn róuxìng huà) – Production line flexibility – Linh hoạt hóa dây chuyền sản xuất |
| 1163 | 制造过程追踪 (zhìzào guòchéng zhuīzōng) – Manufacturing process tracking – Theo dõi quá trình sản xuất |
| 1164 | 工厂环境污染检测 (gōngchǎng huánjìng wūrǎn jiǎncè) – Factory environmental pollution detection – Phát hiện ô nhiễm môi trường nhà máy |
| 1165 | 能源利用率监测 (néngyuán lìyòng lǜ jiāncè) – Energy utilization monitoring – Giám sát hiệu quả sử dụng năng lượng |
| 1166 | 生产排程优化 (shēngchǎn páichéng yōuhuà) – Production scheduling optimization – Tối ưu hóa lịch trình sản xuất |
| 1167 | 工业流程分析系统 (gōngyè liúchéng fēnxī xìtǒng) – Industrial process analysis system – Hệ thống phân tích quy trình công nghiệp |
| 1168 | 生产安全标准化 (shēngchǎn ānquán biāozhǔn huà) – Standardization of production safety – Tiêu chuẩn hóa an toàn sản xuất |
| 1169 | 工业机器人维护 (gōngyè jīqìrén wéihù) – Industrial robot maintenance – Bảo trì robot công nghiệp |
| 1170 | 车间作业优化 (chējiān zuòyè yōuhuà) – Workshop operations optimization – Tối ưu hóa hoạt động trong xưởng |
| 1171 | 设备操作规范 (shèbèi cāozuò guīfàn) – Equipment operation standards – Quy định vận hành thiết bị |
| 1172 | 生产线平衡分析 (shēngchǎn xiàn pínghéng fēnxī) – Production line balancing analysis – Phân tích cân bằng dây chuyền sản xuất |
| 1173 | 制造成本控制 (zhìzào chéngběn kòngzhì) – Manufacturing cost control – Kiểm soát chi phí sản xuất |
| 1174 | 工艺改进建议 (gōngyì gǎijìn jiànyì) – Process improvement suggestions – Đề xuất cải tiến quy trình |
| 1175 | 工业4.0技术应用 (gōngyè sì diǎn líng jìshù yìngyòng) – Industry 4.0 technology application – Ứng dụng công nghệ Công nghiệp 4.0 |
| 1176 | 生产能力动态调整 (shēngchǎn nénglì dòngtài tiáozhěng) – Dynamic adjustment of production capacity – Điều chỉnh năng lực sản xuất linh hoạt |
| 1177 | 仓储自动化系统 (cāngchǔ zìdònghuà xìtǒng) – Automated warehousing system – Hệ thống tự động hóa kho bãi |
| 1178 | 产品全生命周期管理 (chǎnpǐn quán shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ) – Product lifecycle management – Quản lý vòng đời sản phẩm |
| 1179 | 工厂综合效益分析 (gōngchǎng zōnghé xiàoyì fēnxī) – Comprehensive factory efficiency analysis – Phân tích hiệu quả tổng hợp của nhà máy |
| 1180 | 设备状态监测 (shèbèi zhuàngtài jiāncè) – Equipment condition monitoring – Giám sát tình trạng thiết bị |
| 1181 | 产品交付周期 (chǎnpǐn jiāofù zhōuqī) – Product delivery cycle – Chu kỳ giao hàng sản phẩm |
| 1182 | 工业废弃物回收 (gōngyè fèiqìwù huíshōu) – Industrial waste recycling – Tái chế rác thải công nghiệp |
| 1183 | 车间物流管理 (chējiān wùliú guǎnlǐ) – Workshop logistics management – Quản lý logistics trong xưởng |
| 1184 | 智能化制造系统 (zhìnéng huà zhìzào xìtǒng) – Intelligent manufacturing system – Hệ thống sản xuất thông minh |
| 1185 | 工艺参数优化 (gōngyì cānshù yōuhuà) – Optimization of process parameters – Tối ưu hóa tham số quy trình |
| 1186 | 工业数据挖掘 (gōngyè shùjù wājué) – Industrial data mining – Khai thác dữ liệu công nghiệp |
| 1187 | 能源消耗评估 (néngyuán xiāohào pínggū) – Energy consumption evaluation – Đánh giá tiêu thụ năng lượng |
| 1188 | 工厂运营诊断 (gōngchǎng yùnyíng zhěnduàn) – Factory operation diagnosis – Chẩn đoán hoạt động của nhà máy |
| 1189 | 生产模式升级 (shēngchǎn móshì shēngjí) – Production model upgrading – Nâng cấp mô hình sản xuất |
| 1190 | 智能化质量控制 (zhìnéng huà zhìliàng kòngzhì) – Intelligent quality control – Kiểm soát chất lượng thông minh |
| 1191 | 工厂网络安全 (gōngchǎng wǎngluò ānquán) – Factory network security – An ninh mạng nhà máy |
| 1192 | 制造行业趋势分析 (zhìzào hángyè qūshì fēnxī) – Manufacturing industry trend analysis – Phân tích xu hướng ngành sản xuất |
| 1193 | 设备效率分析 (shèbèi xiàolǜ fēnxī) – Equipment efficiency analysis – Phân tích hiệu suất thiết bị |
| 1194 | 车间数字化管理 (chējiān shùzìhuà guǎnlǐ) – Digital workshop management – Quản lý xưởng số hóa |
| 1195 | 生产异常预警 (shēngchǎn yìcháng yùjǐng) – Production anomaly early warning – Cảnh báo sớm bất thường trong sản xuất |
| 1196 | 工厂能源审计 (gōngchǎng néngyuán shěnjì) – Factory energy audit – Kiểm toán năng lượng nhà máy |
| 1197 | 供应链协作平台 (gōngyìng liàn xiézuò píngtái) – Supply chain collaboration platform – Nền tảng hợp tác chuỗi cung ứng |
| 1198 | 工业大数据平台 (gōngyè dà shùjù píngtái) – Industrial big data platform – Nền tảng dữ liệu lớn công nghiệp |
| 1199 | 制造设备智能诊断 (zhìzào shèbèi zhìnéng zhěnduàn) – Intelligent diagnosis of manufacturing equipment – Chẩn đoán thông minh thiết bị sản xuất |
| 1200 | 工艺精细化管理 (gōngyì jīngxì huà guǎnlǐ) – Refined process management – Quản lý tinh chỉnh quy trình |
| 1201 | 生产数据可视化 (shēngchǎn shùjù kěshì huà) – Production data visualization – Trực quan hóa dữ liệu sản xuất |
| 1202 | 设备联网技术 (shèbèi liánwǎng jìshù) – Equipment networking technology – Công nghệ kết nối thiết bị |
| 1203 | 工厂资源配置 (gōngchǎng zīyuán pèizhì) – Factory resource allocation – Phân bổ nguồn lực nhà máy |
| 1204 | 安全生产体系 (ānquán shēngchǎn tǐxì) – Safety production system – Hệ thống sản xuất an toàn |
| 1205 | 生产线改造项目 (shēngchǎn xiàn gǎizào xiàngmù) – Production line transformation project – Dự án cải tạo dây chuyền sản xuất |
| 1206 | 产品品质追踪 (chǎnpǐn pǐnzhí zhuīzōng) – Product quality tracking – Theo dõi chất lượng sản phẩm |
| 1207 | 工业环境优化 (gōngyè huánjìng yōuhuà) – Industrial environment optimization – Tối ưu hóa môi trường công nghiệp |
| 1208 | 设备自动化维修 (shèbèi zìdònghuà wéixiū) – Automated equipment maintenance – Bảo trì thiết bị tự động hóa |
| 1209 | 车间温湿度控制 (chējiān wēn shīdù kòngzhì) – Workshop temperature and humidity control – Kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm trong xưởng |
| 1210 | 物流系统集成 (wùliú xìtǒng jíchéng) – Logistics system integration – Tích hợp hệ thống logistics |
| 1211 | 工业创新研发 (gōngyè chuàngxīn yánfā) – Industrial innovation and R&D – Đổi mới công nghiệp và nghiên cứu phát triển |
| 1212 | 工厂污染物排放 (gōngchǎng wūrǎnwù páifàng) – Factory pollutant emissions – Phát thải chất ô nhiễm của nhà máy |
| 1213 | 智能排程工具 (zhìnéng páichéng gōngjù) – Intelligent scheduling tools – Công cụ lập kế hoạch thông minh |
| 1214 | 工业废料处理技术 (gōngyè fèiliào chǔlǐ jìshù) – Industrial waste treatment technology – Công nghệ xử lý chất thải công nghiệp |
| 1215 | 生产动态监控 (shēngchǎn dòngtài jiānkòng) – Dynamic production monitoring – Giám sát động thái sản xuất |
| 1216 | 设备运行日志 (shèbèi yùnxíng rìzhì) – Equipment operation logs – Nhật ký vận hành thiết bị |
| 1217 | 生产调度系统 (shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống lên lịch sản xuất |
| 1218 | 能源消耗优化 (néngyuán xiāohào yōuhuà) – Energy consumption optimization – Tối ưu hóa tiêu thụ năng lượng |
| 1219 | 工业生产自动化 (gōngyè shēngchǎn zìdònghuà) – Industrial production automation – Tự động hóa sản xuất công nghiệp |
| 1220 | 数据采集系统 (shùjù cǎijí xìtǒng) – Data collection system – Hệ thống thu thập dữ liệu |
| 1221 | 设备运行效率 (shèbèi yùnxíng xiàolǜ) – Equipment operational efficiency – Hiệu suất vận hành thiết bị |
| 1222 | 原料采购计划 (yuánliào cǎigòu jìhuà) – Raw material procurement plan – Kế hoạch mua nguyên liệu |
| 1223 | 生产现场作业指导 (shēngchǎn xiànchǎng zuòyè zhǐdǎo) – On-site production work guidance – Hướng dẫn công việc sản xuất tại hiện trường |
| 1224 | 智能制造平台 (zhìnéng zhìzào píngtái) – Smart manufacturing platform – Nền tảng sản xuất thông minh |
| 1225 | 设备远程监控 (shèbèi yuǎnchéng jiānkòng) – Remote equipment monitoring – Giám sát thiết bị từ xa |
| 1226 | 生产现场巡检 (shēngchǎn xiànchǎng xúnjiǎn) – On-site production inspection – Kiểm tra hiện trường sản xuất |
| 1227 | 工厂节能改造 (gōngchǎng jiénéng gǎizào) – Factory energy-saving transformation – Cải tạo tiết kiệm năng lượng cho nhà máy |
| 1228 | 企业资源规划系统 (qǐyè zīyuán guīhuà xìtǒng) – Enterprise resource planning system (ERP) – Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
| 1229 | 生产线监控系统 (shēngchǎn xiàn jiānkòng xìtǒng) – Production line monitoring system – Hệ thống giám sát dây chuyền sản xuất |
| 1230 | 智能仓储系统 (zhìnéng cāngchǔ xìtǒng) – Intelligent warehousing system – Hệ thống kho thông minh |
| 1231 | 生产数据分析平台 (shēngchǎn shùjù fēnxī píngtái) – Production data analysis platform – Nền tảng phân tích dữ liệu sản xuất |
| 1232 | 环境监测系统 (huánjìng jiāncè xìtǒng) – Environmental monitoring system – Hệ thống giám sát môi trường |
| 1233 | 车间数字化转型 (chējiān shùzìhuà zhuǎnxíng) – Digital transformation of workshop – Chuyển đổi số trong xưởng |
| 1234 | 企业节能管理 (qǐyè jiénéng guǎnlǐ) – Enterprise energy management – Quản lý năng lượng doanh nghiệp |
| 1235 | 生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production efficiency improvement – Nâng cao hiệu suất sản xuất |
| 1236 | 生产计划调度 (shēngchǎn jìhuà tiáodù) – Production plan scheduling – Lên lịch kế hoạch sản xuất |
| 1237 | 供应链优化 (gōngyìng liàn yōuhuà) – Supply chain optimization – Tối ưu chuỗi cung ứng |
| 1238 | 设备维护记录 (shèbèi wéihù jìlù) – Equipment maintenance record – Hồ sơ bảo trì thiết bị |
| 1239 | 智能物流系统 (zhìnéng wùliú xìtǒng) – Intelligent logistics system – Hệ thống logistics thông minh |
| 1240 | 生产安全监控 (shēngchǎn ānquán jiānkòng) – Production safety monitoring – Giám sát an toàn sản xuất |
| 1241 | 高效生产线设计 (gāoxiào shēngchǎn xiàn shèjì) – High-efficiency production line design – Thiết kế dây chuyền sản xuất hiệu quả cao |
| 1242 | 工厂运营成本控制 (gōngchǎng yùnyíng chéngběn kòngzhì) – Factory operation cost control – Kiểm soát chi phí vận hành nhà máy |
| 1243 | 设备智能化管理 (shèbèi zhìnéng huà guǎnlǐ) – Intelligent equipment management – Quản lý thiết bị thông minh |
| 1244 | 车间操作标准 (chējiān cāozuò biāozhǔn) – Workshop operation standards – Tiêu chuẩn vận hành trong xưởng |
| 1245 | 生产调度优化 (shēngchǎn tiáodù yōuhuà) – Production scheduling optimization – Tối ưu hóa lịch trình sản xuất |
| 1246 | 生产效率分析工具 (shēngchǎn xiàolǜ fēnxī gōngjù) – Production efficiency analysis tools – Công cụ phân tích hiệu suất sản xuất |
| 1247 | 生产车间自动化 (shēngchǎn chējiān zìdònghuà) – Workshop automation – Tự động hóa xưởng sản xuất |
| 1248 | 供应商评估系统 (gōngyìng shāng pínggū xìtǒng) – Supplier evaluation system – Hệ thống đánh giá nhà cung cấp |
| 1249 | 生产报告生成 (shēngchǎn bàogào shēngchéng) – Production report generation – Tạo báo cáo sản xuất |
| 1250 | 车间人员调度 (chējiān rényuán tiáodù) – Workshop personnel scheduling – Lên lịch nhân sự trong xưởng |
| 1251 | 机器人生产应用 (jīqìrén shēngchǎn yìngyòng) – Robotic production applications – Ứng dụng robot trong sản xuất |
| 1252 | 设备故障预测 (shèbèi gùzhàng yùcè) – Equipment failure prediction – Dự báo sự cố thiết bị |
| 1253 | 工厂安全文化建设 (gōngchǎng ānquán wénhuà jiànshè) – Factory safety culture development – Phát triển văn hóa an toàn nhà máy |
| 1254 | 物料需求计划 (wùliào xūqiú jìhuà) – Material requirements planning (MRP) – Kế hoạch nhu cầu vật liệu |
| 1255 | 企业生产调度 (qǐyè shēngchǎn tiáodù) – Enterprise production scheduling – Lên lịch sản xuất doanh nghiệp |
| 1256 | 工厂智能化管理 (gōngchǎng zhìnéng huà guǎnlǐ) – Smart factory management – Quản lý nhà máy thông minh |
| 1257 | 设备运行监控系统 (shèbèi yùnxíng jiānkòng xìtǒng) – Equipment operation monitoring system – Hệ thống giám sát vận hành thiết bị |
| 1258 | 生产效率提升方案 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng fāng’àn) – Production efficiency improvement plan – Kế hoạch nâng cao hiệu suất sản xuất |
| 1259 | 物料库存管理 (wùliào kùcún guǎnlǐ) – Material inventory management – Quản lý tồn kho vật liệu |
| 1260 | 车间管理软件 (chējiān guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Workshop management software – Phần mềm quản lý xưởng |
| 1261 | 供应商合同管理 (gōngyìng shāng hétóng guǎnlǐ) – Supplier contract management – Quản lý hợp đồng nhà cung cấp |
| 1262 | 生产现场监控 (shēngchǎn xiànchǎng jiānkòng) – On-site production monitoring – Giám sát sản xuất tại hiện trường |
| 1263 | 工业机器人 (gōngyè jīqìrén) – Industrial robot – Robot công nghiệp |
| 1264 | 生产力分析 (shēngchǎnlì fēnxī) – Productivity analysis – Phân tích năng suất |
| 1265 | 设备可用性 (shèbèi kěyòngxìng) – Equipment availability – Tính khả dụng của thiết bị |
| 1266 | 产品追溯系统 (chǎnpǐn zhuīsù xìtǒng) – Product traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm |
| 1267 | 生产资源规划 (shēngchǎn zīyuán guīhuà) – Production resource planning – Hoạch định nguồn lực sản xuất |
| 1268 | 车间安全检查 (chējiān ānquán jiǎnchá) – Workshop safety inspection – Kiểm tra an toàn xưởng |
| 1269 | 智能仓库管理 (zhìnéng cāngkù guǎnlǐ) – Smart warehouse management – Quản lý kho thông minh |
| 1270 | 企业资源管理 (qǐyè zīyuán guǎnlǐ) – Enterprise resource management (ERM) – Quản lý tài nguyên doanh nghiệp |
| 1271 | 设备故障分析 (shèbèi gùzhàng fēnxī) – Equipment failure analysis – Phân tích sự cố thiết bị |
| 1272 | 车间设备管理 (chējiān shèbèi guǎnlǐ) – Workshop equipment management – Quản lý thiết bị xưởng |
| 1273 | 原材料采购管理 (yuán cáiliào cǎigòu guǎnlǐ) – Raw material procurement management – Quản lý mua sắm nguyên liệu |
| 1274 | 工厂环境监测 (gōngchǎng huánjìng jiāncè) – Factory environmental monitoring – Giám sát môi trường nhà máy |
| 1275 | 生产排程优化 (shēngchǎn pái chéng yōuhuà) – Production scheduling optimization – Tối ưu hóa lịch trình sản xuất |
| 1276 | 生产设备升级 (shēngchǎn shèbèi shēngjí) – Production equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị sản xuất |
| 1277 | 物料配送管理 (wùliào pèisòng guǎnlǐ) – Material distribution management – Quản lý phân phối vật liệu |
| 1278 | 生产质量审核 (shēngchǎn zhìliàng shěnhé) – Production quality audit – Kiểm tra chất lượng sản xuất |
| 1279 | 仓库管理系统 (cāngkù guǎnlǐ xìtǒng) – Warehouse management system – Hệ thống quản lý kho |
| 1280 | 智能检测设备 (zhìnéng jiǎncè shèbèi) – Intelligent inspection equipment – Thiết bị kiểm tra thông minh |
| 1281 | 生产数据记录 (shēngchǎn shùjù jìlù) – Production data recording – Ghi chép dữ liệu sản xuất |
| 1282 | 企业能源管理 (qǐyè néngyuán guǎnlǐ) – Enterprise energy management – Quản lý năng lượng doanh nghiệp |
| 1283 | 工厂生产效率 (gōngchǎng shēngchǎn xiàolǜ) – Factory production efficiency – Hiệu suất sản xuất nhà máy |
| 1284 | 设备故障记录 (shèbèi gùzhàng jìlù) – Equipment failure record – Hồ sơ sự cố thiết bị |
| 1285 | 车间调度员 (chējiān tiáodùyuán) – Workshop scheduler – Người lên lịch xưởng |
| 1286 | 生产设备安全管理 (shēngchǎn shèbèi ānquán guǎnlǐ) – Production equipment safety management – Quản lý an toàn thiết bị sản xuất |
| 1287 | 机器人操作系统 (jīqìrén cāozuò xìtǒng) – Robot operating system – Hệ thống điều hành robot |
| 1288 | 工厂维护计划 (gōngchǎng wéihù jìhuà) – Factory maintenance plan – Kế hoạch bảo trì nhà máy |
| 1289 | 智能供应链管理 (zhìnéng gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Intelligent supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng thông minh |
| 1290 | 生产数据整合 (shēngchǎn shùjù zhěnghé) – Production data integration – Tích hợp dữ liệu sản xuất |
| 1291 | 生产能力规划 (shēngchǎn nénglì guīhuà) – Production capacity planning – Hoạch định năng lực sản xuất |
| 1292 | 智能制造 (zhìnéng zhìzào) – Smart manufacturing – Sản xuất thông minh |
| 1293 | 生产订单管理 (shēngchǎn dìngdān guǎnlǐ) – Production order management – Quản lý đơn hàng sản xuất |
| 1294 | 质量管理体系 (zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) – Quality management system (QMS) – Hệ thống quản lý chất lượng |
| 1295 | 精益生产 (jīng yì shēngchǎn) – Lean manufacturing – Sản xuất tinh gọn |
| 1296 | 工厂运营优化 (gōngchǎng yùnyíng yōuhuà) – Factory operation optimization – Tối ưu hóa vận hành nhà máy |
| 1297 | 车间生产报告 (chējiān shēngchǎn bàogào) – Workshop production report – Báo cáo sản xuất xưởng |
| 1298 | 智能仓储 (zhìnéng cāngchǔ) – Smart warehousing – Kho thông minh |
| 1299 | 物料需求计划系统 (wùliào xūqiú jìhuà xìtǒng) – Material requirements planning system (MRP system) – Hệ thống kế hoạch nhu cầu vật liệu |
| 1300 | 生产质量控制 (shēngchǎn zhìliàng kòngzhì) – Production quality control – Kiểm soát chất lượng sản xuất |
| 1301 | 车间排程管理 (chējiān pái chéng guǎnlǐ) – Workshop scheduling management – Quản lý lên lịch xưởng |
| 1302 | 设备运行管理 (shèbèi yùnxíng guǎnlǐ) – Equipment operation management – Quản lý vận hành thiết bị |
| 1303 | 生产数据分析软件 (shēngchǎn shùjù fēnxī ruǎnjiàn) – Production data analysis software – Phần mềm phân tích dữ liệu sản xuất |
| 1304 | 工厂能效管理 (gōngchǎng néngxiào guǎnlǐ) – Factory energy efficiency management – Quản lý hiệu quả năng lượng nhà máy |
| 1305 | 生产设备保养 (shēngchǎn shèbèi bǎoyǎng) – Production equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị sản xuất |
| 1306 | 工厂自动化系统 (gōngchǎng zìdònghuà xìtǒng) – Factory automation system – Hệ thống tự động hóa nhà máy |
| 1307 | 生产效率监控 (shēngchǎn xiàolǜ jiānkòng) – Production efficiency monitoring – Giám sát hiệu suất sản xuất |
| 1308 | 生产流程标准化 (shēngchǎn liúchéng biāozhǔn huà) – Standardization of production processes – Chuẩn hóa quy trình sản xuất |
| 1309 | 设备实时监控 (shèbèi shíshí jiānkòng) – Real-time equipment monitoring – Giám sát thiết bị theo thời gian thực |
| 1310 | 生产工时管理 (shēngchǎn gōngshí guǎnlǐ) – Production labor hour management – Quản lý giờ lao động sản xuất |
| 1311 | 工厂成本核算 (gōngchǎng chéngběn hé suàn) – Factory cost accounting – Kế toán chi phí nhà máy |
| 1312 | 智能控制系统 (zhìnéng kòngzhì xìtǒng) – Intelligent control system – Hệ thống điều khiển thông minh |
| 1313 | 生产瓶颈 (shēngchǎn píngjǐng) – Production bottleneck – Nút thắt trong sản xuất |
| 1314 | 车间设备升级 (chējiān shèbèi shēngjí) – Workshop equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị xưởng |
| 1315 | 环境污染控制 (huánjìng wūrǎn kòngzhì) – Environmental pollution control – Kiểm soát ô nhiễm môi trường |
| 1316 | 工厂节能措施 (gōngchǎng jié néng cuòshī) – Factory energy-saving measures – Biện pháp tiết kiệm năng lượng nhà máy |
| 1317 | 工业4.0 (gōngyè 4.0) – Industry 4.0 – Công nghiệp 4.0 |
| 1318 | 工业自动化设备 (gōngyè zìdònghuà shèbèi) – Industrial automation equipment – Thiết bị tự động hóa công nghiệp |
| 1319 | 设备故障预测 (shèbèi gùzhàng yùcè) – Equipment failure prediction – Dự đoán sự cố thiết bị |
| 1320 | 车间调度系统 (chējiān tiáodù xìtǒng) – Workshop scheduling system – Hệ thống lập lịch xưởng |
| 1321 | 生产质量标准 (shēngchǎn zhìliàng biāozhǔn) – Production quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng sản xuất |
| 1322 | 设备性能测试 (shèbèi xìngnéng cèshì) – Equipment performance testing – Kiểm tra hiệu suất thiết bị |
| 1323 | 多功能生产线 (duō gōngnéng shēngchǎn xiàn) – Multi-functional production line – Dây chuyền sản xuất đa chức năng |
| 1324 | 生产流程再造 (shēngchǎn liúchéng zàizào) – Business process reengineering – Tái tạo quy trình sản xuất |
| 1325 | 生产车间布局 (shēngchǎn chējiān bùjú) – Production workshop layout – Bố trí xưởng sản xuất |
| 1326 | 生产调度系统 (shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Production dispatch system – Hệ thống điều độ sản xuất |
| 1327 | 能源回收系统 (néngyuán huíshōu xìtǒng) – Energy recovery system – Hệ thống thu hồi năng lượng |
| 1328 | 设备检修计划 (shèbèi jiǎnxiū jìhuà) – Equipment inspection plan – Kế hoạch kiểm tra thiết bị |
| 1329 | 工厂生产能力 (gōngchǎng shēngchǎn nénglì) – Factory production capacity – Năng lực sản xuất nhà máy |
| 1330 | 生产调度优化 (shēngchǎn tiáodù yōuhuà) – Production scheduling optimization – Tối ưu hóa lập lịch sản xuất |
| 1331 | 生产工艺设计 (shēngchǎn gōngyì shèjì) – Production process design – Thiết kế quy trình sản xuất |
| 1332 | 生产现场管理 (shēngchǎn xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site production management – Quản lý sản xuất tại chỗ |
| 1333 | 质量检测流程 (zhìliàng jiǎncè liúchéng) – Quality inspection process – Quy trình kiểm tra chất lượng |
| 1334 | 生产设备维修 (shēngchǎn shèbèi wéixiū) – Production equipment maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất |
| 1335 | 产品追溯系统 (chǎnpǐn zhuīsù xìtǒng) – Product traceability system – Hệ thống truy xuất sản phẩm |
| 1336 | 供应商评估 (gōngyìng shāng pínggū) – Supplier evaluation – Đánh giá nhà cung cấp |
| 1337 | 产品质量标准化 (chǎnpǐn zhìliàng biāozhǔn huà) – Product quality standardization – Chuẩn hóa chất lượng sản phẩm |
| 1338 | 生产成本核算 (shēngchǎn chéngběn hé suàn) – Production cost accounting – Kế toán chi phí sản xuất |
| 1339 | 生产批次管理 (shēngchǎn pī cì guǎnlǐ) – Production batch management – Quản lý lô sản xuất |
| 1340 | 智能物流 (zhìnéng wùliú) – Smart logistics – Logistics thông minh |
| 1341 | 车间生产数据 (chējiān shēngchǎn shùjù) – Workshop production data – Dữ liệu sản xuất xưởng |
| 1342 | 工厂废料管理 (gōngchǎng fèiliào guǎnlǐ) – Factory waste management – Quản lý chất thải nhà máy |
| 1343 | 生产调度员 (shēngchǎn tiáodù yuán) – Production scheduler – Người lập lịch sản xuất |
| 1344 | 生产过程控制 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Production process control – Kiểm soát quy trình sản xuất |
| 1345 | 机器人自动化生产 (jīqìrén zìdònghuà shēngchǎn) – Robotic automation in production – Tự động hóa sản xuất bằng robot |
| 1346 | 全自动化生产线 (quán zìdònghuà shēngchǎn xiàn) – Fully automated production line – Dây chuyền sản xuất tự động hoàn toàn |
| 1347 | 产品质量追溯 (chǎnpǐn zhìliàng zhuīsù) – Product quality traceability – Truy xuất chất lượng sản phẩm |
| 1348 | 产量预测 (chǎnliàng yùcè) – Production output forecasting – Dự báo sản lượng |
| 1349 | 供应链信息系统 (gōngyìng liàn xìnxī xìtǒng) – Supply chain information system – Hệ thống thông tin chuỗi cung ứng |
| 1350 | 自动化仓储系统 (zìdònghuà cāngchǔ xìtǒng) – Automated storage system – Hệ thống lưu trữ tự động |
| 1351 | 智能生产系统 (zhìnéng shēngchǎn xìtǒng) – Smart production system – Hệ thống sản xuất thông minh |
| 1352 | 精密制造 (jīngmì zhìzào) – Precision manufacturing – Sản xuất chính xác |
| 1353 | 生产工艺流程 (shēngchǎn gōngyì liúchéng) – Production process flow – Quy trình sản xuất |
| 1354 | 生产线维护 (shēngchǎn xiàn wéihù) – Production line maintenance – Bảo trì dây chuyền sản xuất |
| 1355 | 自动化生产设备 (zìdònghuà shēngchǎn shèbèi) – Automated production equipment – Thiết bị sản xuất tự động hóa |
| 1356 | 工作流程优化 (gōngzuò liúchéng yōuhuà) – Workflow optimization – Tối ưu hóa quy trình làm việc |
| 1357 | 生产可视化管理 (shēngchǎn kěshì huà guǎnlǐ) – Production visualization management – Quản lý trực quan sản xuất |
| 1358 | 物料追踪系统 (wùliào zhuīzōng xìtǒng) – Material tracking system – Hệ thống theo dõi vật liệu |
| 1359 | 工业4.0解决方案 (gōngyè 4.0 jiějuéfāng’àn) – Industry 4.0 solutions – Giải pháp công nghiệp 4.0 |
| 1360 | 生产调度优化软件 (shēngchǎn tiáodù yōuhuà ruǎnjiàn) – Production scheduling optimization software – Phần mềm tối ưu hóa lịch trình sản xuất |
| 1361 | 自动化生产线管理 (zìdònghuà shēngchǎn xiàn guǎnlǐ) – Automated production line management – Quản lý dây chuyền sản xuất tự động |
| 1362 | 生产设备效率 (shēngchǎn shèbèi xiàolǜ) – Production equipment efficiency – Hiệu suất thiết bị sản xuất |
| 1363 | 车间工作站 (chējiān gōngzuò zhàn) – Workshop workstation – Trạm làm việc trong xưởng |
| 1364 | 产品质量控制 (chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì) – Product quality control – Kiểm soát chất lượng sản phẩm |
| 1365 | 生产物料需求 (shēngchǎn wùliào xūqiú) – Production material requirements – Nhu cầu vật liệu sản xuất |
| 1366 | 自动化检测设备 (zìdònghuà jiǎncè shèbèi) – Automated testing equipment – Thiết bị kiểm tra tự động |
| 1367 | 制造工艺改进 (zhìzào gōngyì gǎijìn) – Manufacturing process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất |
| 1368 | 生产力提升 (shēngchǎn lì tíshēng) – Productivity improvement – Tăng năng suất lao động |
| 1369 | 生产过程优化 (shēngchǎn guòchéng yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 1370 | 生产线监视 (shēngchǎn xiàn jiānshì) – Production line surveillance – Giám sát dây chuyền sản xuất |
| 1371 | 自动化仓库管理 (zìdònghuà cāngkù guǎnlǐ) – Automated warehouse management – Quản lý kho tự động hóa |
| 1372 | 生产设备维修记录 (shēngchǎn shèbèi wéixiū jìlù) – Production equipment maintenance records – Hồ sơ bảo trì thiết bị sản xuất |
| 1373 | 供应链数据分析 (gōngyìng liàn shùjù fēnxī) – Supply chain data analysis – Phân tích dữ liệu chuỗi cung ứng |
| 1374 | 生产过程控制系统 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì xìtǒng) – Production process control system – Hệ thống kiểm soát quy trình sản xuất |
| 1375 | 库存优化管理 (kùcún yōuhuà guǎnlǐ) – Inventory optimization management – Quản lý tối ưu hóa kho |
| 1376 | 工业生产机器人 (gōngyè shēngchǎn jīqìrén) – Industrial production robot – Robot sản xuất công nghiệp |
| 1377 | 自动化装配线 (zìdònghuà zhuāngpèi xiàn) – Automated assembly line – Dây chuyền lắp ráp tự động |
| 1378 | 精密加工 (jīngmì jiāgōng) – Precision machining – Gia công chính xác |
| 1379 | 人工智能生产 (réngōng zhìnéng shēngchǎn) – Artificial intelligence production – Sản xuất trí tuệ nhân tạo |
| 1380 | 生产数据采集 (shēngchǎn shùjù cǎijí) – Production data collection – Thu thập dữ liệu sản xuất |
| 1381 | 自动化包装 (zìdònghuà bāozhuāng) – Automated packaging – Đóng gói tự động |
| 1382 | 生产调度系统 (shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống lập lịch sản xuất |
| 1383 | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý kho |
| 1384 | 生产质量分析 (shēngchǎn zhìliàng fēnxī) – Production quality analysis – Phân tích chất lượng sản xuất |
| 1385 | 全自动化工厂 (quán zìdònghuà gōngchǎng) – Fully automated factory – Nhà máy hoàn toàn tự động |
| 1386 | 车间管理系统 (chējiān guǎnlǐ xìtǒng) – Workshop management system – Hệ thống quản lý xưởng |
| 1387 | 供应链合作伙伴 (gōngyìng liàn hézuò huǒbàn) – Supply chain partners – Đối tác chuỗi cung ứng |
| 1388 | 物料采购系统 (wùliào cǎigòu xìtǒng) – Material procurement system – Hệ thống mua sắm vật liệu |
| 1389 | 质量检测设备 (zhìliàng jiǎncè shèbèi) – Quality inspection equipment – Thiết bị kiểm tra chất lượng |
| 1390 | 工作效率提升 (gōngzuò xiàolǜ tíshēng) – Work efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả công việc |
| 1391 | 自动化检测线 (zìdònghuà jiǎncè xiàn) – Automated testing line – Dây chuyền kiểm tra tự động |
| 1392 | 机器人自动化操作 (jīqìrén zìdònghuà cāozuò) – Robotic automation operation – Hoạt động tự động hóa bằng robot |
| 1393 | 设备维护计划 (shèbèi wéixiū jìhuà) – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo trì thiết bị |
| 1394 | 生产排程 (shēngchǎn páichéng) – Production scheduling – Lập lịch sản xuất |
| 1395 | 仓储优化 (cāngchǔ yōuhuà) – Warehouse optimization – Tối ưu hóa kho |
| 1396 | 自动化物流 (zìdònghuà wùliú) – Automated logistics – Logistics tự động |
| 1397 | 生产能力规划 (shēngchǎn nénglì guīhuà) – Production capacity planning – Kế hoạch năng lực sản xuất |
| 1398 | 供应商管理 (gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Supplier management – Quản lý nhà cung cấp |
| 1399 | 物料追踪 (wùliào zhuīzōng) – Material tracking – Theo dõi vật liệu |
| 1400 | 质量追溯 (zhìliàng zhuīsù) – Quality traceability – Truy xuất chất lượng |
| 1401 | 车间效率 (chējiān xiàolǜ) – Workshop efficiency – Hiệu suất xưởng |
| 1402 | 实时数据分析 (shíshí shùjù fēnxī) – Real-time data analysis – Phân tích dữ liệu thời gian thực |
| 1403 | 生产排程管理 (shēngchǎn páichéng guǎnlǐ) – Production scheduling management – Quản lý lập lịch sản xuất |
| 1404 | 机器人自动化 (jīqìrén zìdònghuà) – Robotic automation – Tự động hóa robot |
| 1405 | 设备诊断 (shèbèi zhěnduàn) – Equipment diagnostics – Chẩn đoán thiết bị |
| 1406 | 产量监测 (chǎnliàng jiāncè) – Output monitoring – Giám sát sản lượng |
| 1407 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ quay vòng kho |
| 1408 | 生产调度软件 (shēngchǎn tiáodù ruǎnjiàn) – Production scheduling software – Phần mềm lập lịch sản xuất |
| 1409 | 智能设备 (zhìnéng shèbèi) – Smart equipment – Thiết bị thông minh |
| 1410 | 生产质量评估 (shēngchǎn zhìliàng pínggū) – Production quality assessment – Đánh giá chất lượng sản xuất |
| 1411 | 生产流程自动化 (shēngchǎn liúchéng zìdònghuà) – Production process automation – Tự động hóa quy trình sản xuất |
| 1412 | 自动化生产管理 (zìdònghuà shēngchǎn guǎnlǐ) – Automated production management – Quản lý sản xuất tự động |
| 1413 | 生产数据采集系统 (shēngchǎn shùjù cǎijí xìtǒng) – Production data collection system – Hệ thống thu thập dữ liệu sản xuất |
| 1414 | 生产线自动化 (shēngchǎn xiàn zìdònghuà) – Production line automation – Tự động hóa dây chuyền sản xuất |
| 1415 | 设备调度 (shèbèi tiáodù) – Equipment scheduling – Lập lịch thiết bị |
| 1416 | 自动化装配 (zìdònghuà zhuāngpèi) – Automated assembly – Lắp ráp tự động |
| 1417 | 精益管理 (jīngyì guǎnlǐ) – Lean management – Quản lý tinh gọn |
| 1418 | 工厂管理系统 (gōngchǎng guǎnlǐ xìtǒng) – Factory management system – Hệ thống quản lý nhà máy |
| 1419 | 质量监控系统 (zhìliàng jiānkòng xìtǒng) – Quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng |
| 1420 | 自动化仓库 (zìdònghuà cāngkù) – Automated warehouse – Kho tự động |
| 1421 | 设备监控系统 (shèbèi jiānkòng xìtǒng) – Equipment monitoring system – Hệ thống giám sát thiết bị |
| 1422 | 生产工艺优化 (shēngchǎn gōngyì yōuhuà) – Manufacturing process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 1423 | 自动化包装线 (zìdònghuà bāozhuāng xiàn) – Automated packaging line – Dây chuyền đóng gói tự động |
| 1424 | 智能物流 (zhìnéng wùliú) – Intelligent logistics – Logistics thông minh |
| 1425 | 工厂排程系统 (gōngchǎng páichéng xìtǒng) – Factory scheduling system – Hệ thống lập lịch nhà máy |
| 1426 | 生产优化管理 (shēngchǎn yōuhuà guǎnlǐ) – Production optimization management – Quản lý tối ưu hóa sản xuất |
| 1427 | 智能设备监控 (zhìnéng shèbèi jiānkòng) – Smart equipment monitoring – Giám sát thiết bị thông minh |
| 1428 | 生产材料采购 (shēngchǎn cáiliào cǎigòu) – Production material procurement – Mua sắm vật liệu sản xuất |
| 1429 | 设备维护管理 (shèbèi wéixiū guǎnlǐ) – Equipment maintenance management – Quản lý bảo trì thiết bị |
| 1430 | 自动化生产设备 (zìdònghuà shēngchǎn shèbèi) – Automated production equipment – Thiết bị sản xuất tự động |
| 1431 | 全自动化生产线 (quán zìdònghuà shēngchǎn xiàn) – Fully automated production line – Dây chuyền sản xuất hoàn toàn tự động |
| 1432 | 工业4.0 (gōngyè sì diǎn líng) – Industry 4.0 – Công nghiệp 4.0 |
| 1433 | 设备故障检测 (shèbèi gùzhàng jiǎncè) – Equipment failure detection – Phát hiện sự cố thiết bị |
| 1434 | 智能制造系统 (zhìnéng zhìzào xìtǒng) – Smart manufacturing system – Hệ thống sản xuất thông minh |
| 1435 | 机器视觉系统 (jīqì shìjué xìtǒng) – Machine vision system – Hệ thống thị giác máy móc |
| 1436 | 生产车间优化 (shēngchǎn chējiān yōuhuà) – Workshop optimization – Tối ưu hóa xưởng sản xuất |
| 1437 | 物流自动化 (wùliú zìdònghuà) – Logistics automation – Tự động hóa logistics |
| 1438 | 工厂信息化 (gōngchǎng xìnxīhuà) – Factory informatization – Tin học hóa nhà máy |
| 1439 | 精益生产 (jīngyì shēngchǎn) – Lean manufacturing – Sản xuất tinh gọn |
| 1440 | 智能工厂 (zhìnéng gōngchǎng) – Smart factory – Nhà máy thông minh |
| 1441 | 生产自动化控制 (shēngchǎn zìdònghuà kòngzhì) – Production automation control – Kiểm soát tự động hóa sản xuất |
| 1442 | 生产效能评估 (shēngchǎn xiàonéng pínggū) – Production efficiency evaluation – Đánh giá hiệu quả sản xuất |
| 1443 | 实时生产监控 (shíshí shēngchǎn jiānkòng) – Real-time production monitoring – Giám sát sản xuất thời gian thực |
| 1444 | 生产工时记录 (shēngchǎn gōngshí jìlù) – Production labor hours tracking – Theo dõi giờ công sản xuất |
| 1445 | 仓库管理软件 (cāngkù guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Warehouse management software – Phần mềm quản lý kho |
| 1446 | 生产流程图 (shēngchǎn liúchéng tú) – Production flowchart – Sơ đồ quy trình sản xuất |
| 1447 | 工业数据分析 (gōngyè shùjù fēnxī) – Industrial data analysis – Phân tích dữ liệu công nghiệp |
| 1448 | 自动化输送系统 (zìdònghuà shūsòng xìtǒng) – Automated conveyor system – Hệ thống băng tải tự động |
| 1449 | 企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà) – Enterprise Resource Planning (ERP) – Kế hoạch tài nguyên doanh nghiệp |
| 1450 | 生产设备管理 (shēngchǎn shèbèi guǎnlǐ) – Production equipment management – Quản lý thiết bị sản xuất |
| 1451 | 智能机器人 (zhìnéng jīqìrén) – Intelligent robot – Robot thông minh |
| 1452 | 数字化工厂 (shùzìhuà gōngchǎng) – Digital factory – Nhà máy số |
| 1453 | 生产效率提升系统 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng xìtǒng) – Production efficiency improvement system – Hệ thống cải tiến hiệu quả sản xuất |
| 1454 | 机器学习 (jīqì xuéxí) – Machine learning – Học máy |
| 1455 | 工业物联网 (gōngyè wù liánwǎng) – Industrial Internet of Things (IIoT) – Internet vạn vật công nghiệp |
| 1456 | 自动化库存管理 (zìdònghuà kùcún guǎnlǐ) – Automated inventory management – Quản lý kho tự động |
| 1457 | 数据可视化 (shùjù kěshìhuà) – Data visualization – Hiển thị dữ liệu |
| 1458 | 供应链预测 (gōngyìng liàn yùcè) – Supply chain forecasting – Dự báo chuỗi cung ứng |
| 1459 | 实时库存管理 (shíshí kùcún guǎnlǐ) – Real-time inventory management – Quản lý kho thời gian thực |
| 1460 | 生产自动化系统 (shēngchǎn zìdònghuà xìtǒng) – Production automation system – Hệ thống tự động hóa sản xuất |
| 1461 | 产品追踪系统 (chǎnpǐn zhuīzōng xìtǒng) – Product tracking system – Hệ thống theo dõi sản phẩm |
| 1462 | 自动化工艺控制 (zìdònghuà gōngyì kòngzhì) – Automated process control – Kiểm soát quy trình tự động |
| 1463 | 智能生产调度 (zhìnéng shēngchǎn tiáodù) – Intelligent production scheduling – Lập lịch sản xuất thông minh |
| 1464 | 生产资源优化 (shēngchǎn zīyuán yōuhuà) – Production resource optimization – Tối ưu hóa tài nguyên sản xuất |
| 1465 | 数字孪生技术 (shùzì luánshēng jìshù) – Digital twin technology – Công nghệ sinh đôi số |
| 1466 | 工厂运行效率 (gōngchǎng yùnxíng xiàolǜ) – Factory operational efficiency – Hiệu quả vận hành nhà máy |
| 1467 | 库存优化 (kùcún yōuhuà) – Inventory optimization – Tối ưu hóa kho |
| 1468 | 车间生产调度 (chējiān shēngchǎn tiáodù) – Workshop production scheduling – Lập lịch sản xuất xưởng |
| 1469 | 智能设备管理 (zhìnéng shèbèi guǎnlǐ) – Smart equipment management – Quản lý thiết bị thông minh |
| 1470 | 工业设备预测 (gōngyè shèbèi yùcè) – Industrial equipment forecasting – Dự báo thiết bị công nghiệp |
| 1471 | 智能化生产系统 (zhìnénghuà shēngchǎn xìtǒng) – Intelligent production system – Hệ thống sản xuất thông minh |
| 1472 | 机器人自动化 (jīqìrén zìdònghuà) – Robot automation – Tự động hóa robot |
| 1473 | 精确控制 (jīngquè kòngzhì) – Precision control – Kiểm soát chính xác |
| 1474 | 设备预防性维护 (shèbèi yùfáng xìng wéixiū) – Preventive equipment maintenance – Bảo trì thiết bị phòng ngừa |
| 1475 | 流程自动化 (liúchéng zìdònghuà) – Process automation – Tự động hóa quy trình |
| 1476 | 企业资源计划系统 (qǐyè zīyuán jìhuà xìtǒng) – Enterprise Resource Planning (ERP) system – Hệ thống kế hoạch tài nguyên doanh nghiệp |
| 1477 | 生产监控平台 (shēngchǎn jiānkòng píngtái) – Production monitoring platform – Nền tảng giám sát sản xuất |
| 1478 | 自动化生产工具 (zìdònghuà shēngchǎn gōngjù) – Automated production tools – Công cụ sản xuất tự động |
| 1479 | 即时生产反馈 (jíshí shēngchǎn fǎnkuì) – Real-time production feedback – Phản hồi sản xuất thời gian thực |
| 1480 | 生产目标设定 (shēngchǎn mùbiāo shèdìng) – Production target setting – Đặt mục tiêu sản xuất |
| 1481 | 机器状态监控 (jīqì zhuàngtài jiānkòng) – Machine condition monitoring – Giám sát trạng thái máy móc |
| 1482 | 自动化生产流程 (zìdònghuà shēngchǎn liúchéng) – Automated production process – Quy trình sản xuất tự động |
| 1483 | 制造业数字化转型 (zhìzàoyè shùzìhuà zhuǎnxíng) – Digital transformation in manufacturing – Chuyển đổi số trong sản xuất |
| 1484 | 质量控制系统 (zhìliàng kòngzhì xìtǒng) – Quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng |
| 1485 | 工厂设备管理 (gōngchǎng shèbèi guǎnlǐ) – Factory equipment management – Quản lý thiết bị nhà máy |
| 1486 | 车间工艺优化 (chējiān gōngyì yōuhuà) – Workshop process optimization – Tối ưu hóa quy trình xưởng |
| 1487 | 物料需求计划 (wùliào xūqiú jìhuà) – Material requirement planning (MRP) – Lập kế hoạch nhu cầu vật liệu |
| 1488 | 智能生产调度系统 (zhìnéng shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Intelligent production scheduling system – Hệ thống lập lịch sản xuất thông minh |
| 1489 | 工业自动化解决方案 (gōngyè zìdònghuà jiějué fāng’àn) – Industrial automation solutions – Giải pháp tự động hóa công nghiệp |
| 1490 | 仓储管理系统 (cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng) – Warehouse management system – Hệ thống quản lý kho |
| 1491 | 智能维护 (zhìnéng wéihù) – Intelligent maintenance – Bảo trì thông minh |
| 1492 | 智能化仓库 (zhìnénghuà cāngkù) – Intelligent warehouse – Kho thông minh |
| 1493 | 数字化质量管理 (shùzìhuà zhìliàng guǎnlǐ) – Digital quality management – Quản lý chất lượng số |
| 1494 | 设备运行数据 (shèbèi yùnxíng shùjù) – Equipment operation data – Dữ liệu vận hành thiết bị |
| 1495 | 生产批次控制 (shēngchǎn pīcì kòngzhì) – Production batch control – Kiểm soát lô sản xuất |
| 1496 | 智能库存管理 (zhìnéng kùcún guǎnlǐ) – Intelligent inventory management – Quản lý kho thông minh |
| 1497 | 车间调度优化 (chējiān tiáodù yōuhuà) – Workshop scheduling optimization – Tối ưu hóa lập lịch xưởng |
| 1498 | 数字工厂 (shùzì gōngchǎng) – Digital factory – Nhà máy số |
| 1499 | 资源规划系统 (zīyuán guīhuà xìtǒng) – Resource planning system – Hệ thống lập kế hoạch tài nguyên |
| 1500 | 设备自动化 (shèbèi zìdònghuà) – Equipment automation – Tự động hóa thiết bị |
| 1501 | 自动化设备监控 (zìdònghuà shèbèi jiānkòng) – Automated equipment monitoring – Giám sát thiết bị tự động |
| 1502 | 供应链透明化管理 (gōngyìng liàn tòumíng huà guǎnlǐ) – Transparent supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng minh bạch |
| 1503 | 生产资源配置 (shēngchǎn zīyuán pèizhì) – Production resource allocation – Phân bổ tài nguyên sản xuất |
| 1504 | 生产实时监控 (shēngchǎn shíshí jiānkòng) – Real-time production monitoring – Giám sát sản xuất thời gian thực |
| 1505 | 工艺优化管理 (gōngyì yōuhuà guǎnlǐ) – Process optimization management – Quản lý tối ưu hóa quy trình |
| 1506 | 自动化控制技术 (zìdònghuà kòngzhì jìshù) – Automation control technology – Công nghệ điều khiển tự động |
| 1507 | 质量追溯系统 (zhìliàng zhuīsù xìtǒng) – Quality traceability system – Hệ thống truy xuất chất lượng |
| 1508 | 工业机器人系统 (gōngyè jīqìrén xìtǒng) – Industrial robot system – Hệ thống robot công nghiệp |
| 1509 | 智能工厂系统 (zhìnéng gōngchǎng xìtǒng) – Smart factory system – Hệ thống nhà máy thông minh |
| 1510 | 生产数据集成 (shēngchǎn shùjù jíchéng) – Production data integration – Tích hợp dữ liệu sản xuất |
| 1511 | 企业运营分析 (qǐyè yùnxíng fēnxī) – Business operations analysis – Phân tích hoạt động doanh nghiệp |
| 1512 | 智能工艺控制 (zhìnéng gōngyì kòngzhì) – Intelligent process control – Kiểm soát quy trình thông minh |
| 1513 | 生产过程监控 (shēngchǎn guòchéng jiānkòng) – Production process monitoring – Giám sát quy trình sản xuất |
| 1514 | 物联网设备 (wù liánwǎng shèbèi) – IoT devices – Thiết bị Internet vạn vật |
| 1515 | 生产跟踪系统 (shēngchǎn gēnzōng xìtǒng) – Production tracking system – Hệ thống theo dõi sản xuất |
| 1516 | 质量检测系统 (zhìliàng jiǎncè xìtǒng) – Quality inspection system – Hệ thống kiểm tra chất lượng |
| 1517 | 生产资源管理 (shēngchǎn zīyuán guǎnlǐ) – Production resource management – Quản lý tài nguyên sản xuất |
| 1518 | 工厂节能技术 (gōngchǎng jié néng jìshù) – Factory energy-saving technology – Công nghệ tiết kiệm năng lượng nhà máy |
| 1519 | 自动化监控平台 (zìdònghuà jiānkòng píngtái) – Automation monitoring platform – Nền tảng giám sát tự động |
| 1520 | 工艺流程改进 (gōngyì liúchéng gǎijìn) – Process flow improvement – Cải tiến quy trình công nghệ |
| 1521 | 实时生产管理系统 (shíshí shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng) – Real-time production management system – Hệ thống quản lý sản xuất thời gian thực |
| 1522 | 生产风险管理 (shēngchǎn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Production risk management – Quản lý rủi ro sản xuất |
| 1523 | 生产环境监测 (shēngchǎn huánjìng jiāncè) – Production environment monitoring – Giám sát môi trường sản xuất |
| 1524 | 设备可用性分析 (shèbèi kě yòng xìng fēnxī) – Equipment availability analysis – Phân tích khả năng sẵn có của thiết bị |
| 1525 | 实时质量监控 (shíshí zhìliàng jiānkòng) – Real-time quality monitoring – Giám sát chất lượng thời gian thực |
| 1526 | 生产能力分析 (shēngchǎn nénglì fēnxī) – Production capacity analysis – Phân tích năng lực sản xuất |
| 1527 | 生产设备优化 (shēngchǎn shèbèi yōuhuà) – Production equipment optimization – Tối ưu hóa thiết bị sản xuất |
| 1528 | 车间作业管理 (chējiān zuòyè guǎnlǐ) – Workshop operations management – Quản lý hoạt động xưởng |
| 1529 | 工厂资源调度 (gōngchǎng zīyuán tiáodù) – Factory resource scheduling – Lập lịch tài nguyên nhà máy |
| 1530 | 生产流程仿真 (shēngchǎn liúchéng fǎngzhēn) – Production process simulation – Mô phỏng quy trình sản xuất |
| 1531 | 设备智能监控 (shèbèi zhìnéng jiānkòng) – Intelligent equipment monitoring – Giám sát thiết bị thông minh |
| 1532 | 数字化车间 (shùzìhuà chējiān) – Digital workshop – Xưởng số |
| 1533 | 工艺参数优化 (gōngyì cānshù yōuhuà) – Process parameter optimization – Tối ưu hóa tham số quy trình |
| 1534 | 自动化生产测试 (zìdònghuà shēngchǎn cèshì) – Automated production testing – Kiểm tra sản xuất tự động |
| 1535 | 生产环境优化 (shēngchǎn huánjìng yōuhuà) – Production environment optimization – Tối ưu hóa môi trường sản xuất |
| 1536 | 供应链协同管理 (gōngyìng liàn xiétóng guǎnlǐ) – Supply chain collaboration management – Quản lý hợp tác chuỗi cung ứng |
| 1537 | 生产自动化升级 (shēngchǎn zìdònghuà shēngjí) – Production automation upgrade – Nâng cấp tự động hóa sản xuất |
| 1538 | 智能物料管理 (zhìnéng wùliào guǎnlǐ) – Intelligent material management – Quản lý vật liệu thông minh |
| 1539 | 生产计划调度 (shēngchǎn jìhuà tiáodù) – Production planning scheduling – Lập lịch kế hoạch sản xuất |
| 1540 | 智能物流管理 (zhìnéng wùliú guǎnlǐ) – Intelligent logistics management – Quản lý logistics thông minh |
| 1541 | 工艺流程控制 (gōngyì liúchéng kòngzhì) – Process flow control – Kiểm soát quy trình công nghệ |
| 1542 | 自动化系统集成 (zìdònghuà xìtǒng jíchéng) – Automation system integration – Tích hợp hệ thống tự động hóa |
| 1543 | 设备维修管理 (shèbèi wéixiū guǎnlǐ) – Equipment maintenance management – Quản lý bảo trì thiết bị |
| 1544 | 供应链监控系统 (gōngyìng liàn jiānkòng xìtǒng) – Supply chain monitoring system – Hệ thống giám sát chuỗi cung ứng |
| 1545 | 智能制造 (zhìnéng zhìzào) – Intelligent manufacturing – Sản xuất thông minh |
| 1546 | 车间自动化 (chējiān zìdònghuà) – Workshop automation – Tự động hóa xưởng |
| 1547 | 制造过程优化 (zhìzào guòchéng yōuhuà) – Manufacturing process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 1548 | 生产实时调度 (shēngchǎn shíshí tiáodù) – Real-time production scheduling – Lập lịch sản xuất thời gian thực |
| 1549 | 自动化控制设备 (zìdònghuà kòngzhì shèbèi) – Automated control equipment – Thiết bị điều khiển tự động |
| 1550 | 生产数据可视化 (shēngchǎn shùjù kěshìhuà) – Production data visualization – Hiển thị dữ liệu sản xuất |
| 1551 | 设备管理软件 (shèbèi guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Equipment management software – Phần mềm quản lý thiết bị |
| 1552 | 仓储自动化 (cāngchǔ zìdònghuà) – Warehouse automation – Tự động hóa kho |
| 1553 | 工厂数据采集 (gōngchǎng shùjù cǎijí) – Factory data collection – Thu thập dữ liệu nhà máy |
| 1554 | 供应链协同平台 (gōngyìng liàn xiétóng píngtái) – Supply chain collaboration platform – Nền tảng hợp tác chuỗi cung ứng |
| 1555 | 自动化质量检测 (zìdònghuà zhìliàng jiǎncè) – Automated quality inspection – Kiểm tra chất lượng tự động |
| 1556 | 设备自动化控制系统 (shèbèi zìdònghuà kòngzhì xìtǒng) – Automated control system – Hệ thống điều khiển tự động |
| 1557 | 企业资源规划系统 (ERP) (qǐyè zīyuán guīhuà xìtǒng ERP) – Enterprise Resource Planning system (ERP) – Hệ thống hoạch định tài nguyên doanh nghiệp |
| 1558 | 生产信息化 (shēngchǎn xìnxī huà) – Production informatization – Tin học hóa sản xuất |
| 1559 | 自动化检测系统 (zìdònghuà jiǎncè xìtǒng) – Automated inspection system – Hệ thống kiểm tra tự động |
| 1560 | 质量追溯系统 (zhìliàng zhuīsù xìtǒng) – Quality traceability system – Hệ thống truy vết chất lượng |
| 1561 | 制造执行系统 (MES) (zhìzào zhíxíng xìtǒng MES) – Manufacturing Execution System (MES) – Hệ thống thực thi sản xuất |
| 1562 | 实时生产监控系统 (shíshí shēngchǎn jiānkòng xìtǒng) – Real-time production monitoring system – Hệ thống giám sát sản xuất thời gian thực |
| 1563 | 生产绩效评估 (shēngchǎn jìxiào pínggū) – Production performance evaluation – Đánh giá hiệu suất sản xuất |
| 1564 | 生产过程仿真软件 (shēngchǎn guòchéng fǎngzhēn ruǎnjiàn) – Production process simulation software – Phần mềm mô phỏng quy trình sản xuất |
| 1565 | 产品追溯系统 (chǎnpǐn zhuīsù xìtǒng) – Product traceability system – Hệ thống truy vết sản phẩm |
| 1566 | 数据集成平台 (shùjù jíchéng píngtái) – Data integration platform – Nền tảng tích hợp dữ liệu |
| 1567 | 自动化生产流水线 (zìdònghuà shēngchǎn liúshuǐxiàn) – Automated production assembly line – Dây chuyền sản xuất tự động |
| 1568 | 生产质量改进 (shēngchǎn zhìliàng gǎijìn) – Production quality improvement – Cải tiến chất lượng sản xuất |
| 1569 | 设备远程诊断 (shèbèi yuǎnchéng zhěnduàn) – Remote equipment diagnostics – Chẩn đoán thiết bị từ xa |
| 1570 | 生产效能提升 (shēngchǎn xiàonéng tíshēng) – Production efficiency improvement – Cải tiến hiệu quả sản xuất |
| 1571 | 生产数据实时采集 (shēngchǎn shùjù shíshí cǎijí) – Real-time production data collection – Thu thập dữ liệu sản xuất thời gian thực |
| 1572 | 供应商管理平台 (gōngyìng shāng guǎnlǐ píngtái) – Supplier management platform – Nền tảng quản lý nhà cung cấp |
| 1573 | 设备故障诊断系统 (shèbèi gùzhàng zhěnduàn xìtǒng) – Equipment fault diagnosis system – Hệ thống chẩn đoán sự cố thiết bị |
| 1574 | 生产物料需求计划 (shēngchǎn wùliào xūqiú jìhuà) – Production material requirements planning – Kế hoạch nhu cầu vật liệu sản xuất |
| 1575 | 车间自动化控制系统 (chējiān zìdònghuà kòngzhì xìtǒng) – Workshop automation control system – Hệ thống điều khiển tự động hóa xưởng |
| 1576 | 生产质量追溯 (shēngchǎn zhìliàng zhuīsù) – Production quality traceability – Truy vết chất lượng sản xuất |
| 1577 | 生产设备智能化 (shēngchǎn shèbèi zhìnéng huà) – Intelligent production equipment – Thiết bị sản xuất thông minh |
| 1578 | 生产工艺优化系统 (shēngchǎn gōngyì yōuhuà xìtǒng) – Production process optimization system – Hệ thống tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 1579 | 生产资源调度系统 (shēngchǎn zīyuán tiáodù xìtǒng) – Production resource scheduling system – Hệ thống lập lịch tài nguyên sản xuất |
| 1580 | 实时库存管理系统 (shíshí kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Real-time inventory management system – Hệ thống quản lý kho thời gian thực |
| 1581 | 车间作业调度 (chējiān zuòyè tiáodù) – Workshop operations scheduling – Lập lịch hoạt động xưởng |
| 1582 | 设备运行监控系统 (shèbèi yùnxíng jiānkòng xìtǒng) – Equipment operation monitoring system – Hệ thống giám sát hoạt động thiết bị |
| 1583 | 自动化仓储 (zìdònghuà cāngchǔ) – Automated warehousing – Kho tự động hóa |
| 1584 | 生产缺陷分析 (shēngchǎn quēxiàn fēnxī) – Production defect analysis – Phân tích khuyết tật sản xuất |
| 1585 | 智能仓储管理 (zhìnéng cāngchǔ guǎnlǐ) – Intelligent warehouse management – Quản lý kho thông minh |
| 1586 | 设备效率分析 (shèbèi xiàolǜ fēnxī) – Equipment efficiency analysis – Phân tích hiệu quả thiết bị |
| 1587 | 生产过程监控系统 (shēngchǎn guòchéng jiānkòng xìtǒng) – Production process monitoring system – Hệ thống giám sát quy trình sản xuất |
| 1588 | 自动化数据采集 (zìdònghuà shùjù cǎijí) – Automated data collection – Thu thập dữ liệu tự động |
| 1589 | 生产设备智能维护 (shēngchǎn shèbèi zhìnéng wéixiū) – Intelligent maintenance of production equipment – Bảo trì thông minh thiết bị sản xuất |
| 1590 | 车间作业效率提升 (chējiān zuòyè xiàolǜ tíshēng) – Workshop operation efficiency improvement – Cải tiến hiệu quả hoạt động xưởng |
| 1591 | 生产性能监控 (shēngchǎn xìngnéng jiānkòng) – Production performance monitoring – Giám sát hiệu suất sản xuất |
| 1592 | 智能设备管理 (zhìnéng shèbèi guǎnlǐ) – Intelligent equipment management – Quản lý thiết bị thông minh |
| 1593 | 工厂数据中心 (gōngchǎng shùjù zhōngxīn) – Factory data center – Trung tâm dữ liệu nhà máy |
| 1594 | 生产工艺控制系统 (shēngchǎn gōngyì kòngzhì xìtǒng) – Production process control system – Hệ thống kiểm soát quy trình sản xuất |
| 1595 | 生产追溯平台 (shēngchǎn zhuīsù píngtái) – Production traceability platform – Nền tảng truy vết sản xuất |
| 1596 | 设备预测维护 (shèbèi yùcè wéixiū) – Predictive equipment maintenance – Bảo trì thiết bị dự đoán |
| 1597 | 产品质量检测系统 (chǎnpǐn zhìliàng jiǎncè xìtǒng) – Product quality inspection system – Hệ thống kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| 1598 | 生产数据仓库 (shēngchǎn shùjù cāngkù) – Production data warehouse – Kho dữ liệu sản xuất |
| 1599 | 生产工时分析 (shēngchǎn gōngshí fēnxī) – Production labor time analysis – Phân tích thời gian lao động sản xuất |
| 1600 | 实时生产调度 (shíshí shēngchǎn tiáodù) – Real-time production scheduling – Lập lịch sản xuất thời gian thực |
| 1601 | 自动化检验系统 (zìdònghuà jiǎnyàn xìtǒng) – Automated inspection system – Hệ thống kiểm tra tự động |
| 1602 | 智能设备预测 (zhìnéng shèbèi yùcè) – Intelligent equipment prediction – Dự đoán thiết bị thông minh |
| 1603 | 生产能力提升 (shēngchǎn nénglì tíshēng) – Production capacity improvement – Cải thiện năng lực sản xuất |
| 1604 | 自动化生产控制 (zìdònghuà shēngchǎn kòngzhì) – Automated production control – Kiểm soát sản xuất tự động |
| 1605 | 生产工艺优化 (shēngchǎn gōngyì yōuhuà) – Process optimization in production – Tối ưu hóa công nghệ sản xuất |
| 1606 | 生产智能调度 (shēngchǎn zhìnéng tiáodù) – Smart production scheduling – Lập lịch sản xuất thông minh |
| 1607 | 自动化运输系统 (zìdònghuà yùnshū xìtǒng) – Automated transportation system – Hệ thống vận chuyển tự động |
| 1608 | 供应链数字化 (gōngyìng liàn shùzìhuà) – Digital supply chain – Chuỗi cung ứng số |
| 1609 | 智能生产监控 (zhìnéng shēngchǎn jiānkòng) – Smart production monitoring – Giám sát sản xuất thông minh |
| 1610 | 车间自动化生产线 (chējiān zìdònghuà shēngchǎn xiàn) – Workshop automated production line – Dây chuyền sản xuất tự động trong xưởng |
| 1611 | 智能检测技术 (zhìnéng jiǎncè jìshù) – Intelligent inspection technology – Công nghệ kiểm tra thông minh |
| 1612 | 供应链优化管理 (gōngyìng liàn yōuhuà guǎnlǐ) – Supply chain optimization management – Quản lý tối ưu hóa chuỗi cung ứng |
| 1613 | 工厂自动化升级 (gōngchǎng zìdònghuà shēngjí) – Factory automation upgrade – Nâng cấp tự động hóa nhà máy |
| 1614 | 高效生产技术 (gāoxiào shēngchǎn jìshù) – High-efficiency production technology – Công nghệ sản xuất hiệu quả cao |
| 1615 | 实时监控系统 (shíshí jiānkòng xìtǒng) – Real-time monitoring system – Hệ thống giám sát thời gian thực |
| 1616 | 生产力提升计划 (shēngchǎn lì tíshēng jìhuà) – Productivity improvement plan – Kế hoạch nâng cao năng suất |
| 1617 | 数字化生产平台 (shùzìhuà shēngchǎn píngtái) – Digital production platform – Nền tảng sản xuất số |
| 1618 | 智能仓库系统 (zhìnéng cāngkù xìtǒng) – Intelligent warehouse system – Hệ thống kho thông minh |
| 1619 | 质量管理控制 (zhìliàng guǎnlǐ kòngzhì) – Quality management control – Kiểm soát quản lý chất lượng |
| 1620 | 智能维修系统 (zhìnéng wéixiū xìtǒng) – Intelligent maintenance system – Hệ thống bảo trì thông minh |
| 1621 | 自动化分拣系统 (zìdònghuà fēnjiǎn xìtǒng) – Automated sorting system – Hệ thống phân loại tự động |
| 1622 | 高效物流配送 (gāoxiào wùliú pèisòng) – Efficient logistics distribution – Phân phối logistics hiệu quả |
| 1623 | 生产信息系统 (shēngchǎn xìnxī xìtǒng) – Production information system – Hệ thống thông tin sản xuất |
| 1624 | 能源优化管理 (néngyuán yōuhuà guǎnlǐ) – Energy optimization management – Quản lý tối ưu hóa năng lượng |
| 1625 | 生产力管理系统 (shēngchǎn lì guǎnlǐ xìtǒng) – Productivity management system – Hệ thống quản lý năng suất |
| 1626 | 智能生产设备 (zhìnéng shēngchǎn shèbèi) – Intelligent production equipment – Thiết bị sản xuất thông minh |
| 1627 | 生产自动化监控 (shēngchǎn zìdònghuà jiānkòng) – Production automation monitoring – Giám sát tự động hóa sản xuất |
| 1628 | 工厂自动化改造 (gōngchǎng zìdònghuà gǎizào) – Factory automation transformation – Chuyển đổi tự động hóa nhà máy |
| 1629 | 精益生产管理 (jīngyì shēngchǎn guǎnlǐ) – Lean production management – Quản lý sản xuất tinh gọn |
| 1630 | 实时生产调度系统 (shíshí shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Real-time production scheduling system – Hệ thống lập lịch sản xuất thời gian thực |
| 1631 | 工艺技术提升 (gōngyì jìshù tíshēng) – Process technology improvement – Cải tiến công nghệ quy trình |
| 1632 | 工业互联网 (gōngyè hùliánwǎng) – Industrial Internet of Things (IIoT) – Internet vạn vật công nghiệp |
| 1633 | 自动化生产流程 (zìdònghuà shēngchǎn liúchéng) – Automated production process – Quy trình sản xuất tự động hóa |
| 1634 | 生产线设备维护 (shēngchǎn xiàn shèbèi wéixiū) – Production line equipment maintenance – Bảo trì thiết bị dây chuyền sản xuất |
| 1635 | 能源消耗分析 (néngyuán xiāohào fēnxī) – Energy consumption analysis – Phân tích tiêu thụ năng lượng |
| 1636 | 智能库存管理 (zhìnéng kùcún guǎnlǐ) – Intelligent inventory management – Quản lý tồn kho thông minh |
| 1637 | 工厂效率提升 (gōngchǎng xiàolǜ tíshēng) – Factory efficiency improvement – Cải thiện hiệu quả nhà máy |
| 1638 | 自动化操作界面 (zìdònghuà cāozuò jièmiàn) – Automated operation interface – Giao diện điều khiển tự động hóa |
| 1639 | 供应链自动化 (gōngyìng liàn zìdònghuà) – Supply chain automation – Tự động hóa chuỗi cung ứng |
| 1640 | 工业数据采集 (gōngyè shùjù cǎijí) – Industrial data collection – Thu thập dữ liệu công nghiệp |
| 1641 | 工艺优化软件 (gōngyì yōuhuà ruǎnjiàn) – Process optimization software – Phần mềm tối ưu hóa quy trình |
| 1642 | 生产设备故障诊断 (shēngchǎn shèbèi gùzhàng zhěnduàn) – Production equipment fault diagnosis – Chẩn đoán sự cố thiết bị sản xuất |
| 1643 | 智能制造平台 (zhìnéng zhìzào píngtái) – Intelligent manufacturing platform – Nền tảng sản xuất thông minh |
| 1644 | 机器视觉技术 (jīqì shìjué jìshù) – Machine vision technology – Công nghệ thị giác máy |
| 1645 | 数字化工厂管理 (shùzìhuà gōngchǎng guǎnlǐ) – Digital factory management – Quản lý nhà máy số |
| 1646 | 工厂运营优化 (gōngchǎng yùn yíng yōuhuà) – Factory operation optimization – Tối ưu hóa vận hành nhà máy |
| 1647 | 自动化生产控制系统 (zìdònghuà shēngchǎn kòngzhì xìtǒng) – Automated production control system – Hệ thống kiểm soát sản xuất tự động |
| 1648 | 数字化制造 (shùzìhuà zhìzào) – Digital manufacturing – Sản xuất số |
| 1649 | 精确生产调度 (jīngquè shēngchǎn tiáodù) – Precise production scheduling – Lập lịch sản xuất chính xác |
| 1650 | 自动化质量控制 (zìdònghuà zhìliàng kòngzhì) – Automated quality control – Kiểm soát chất lượng tự động |
| 1651 | 实时数据监控系统 (shíshí shùjù jiānkòng xìtǒng) – Real-time data monitoring system – Hệ thống giám sát dữ liệu thời gian thực |
| 1652 | 工业过程控制 (gōngyè guòchéng kòngzhì) – Industrial process control – Kiểm soát quy trình công nghiệp |
| 1653 | 绿色制造 (lǜsè zhìzào) – Green manufacturing – Sản xuất xanh |
| 1654 | 生产自动化技术 (shēngchǎn zìdònghuà jìshù) – Automated production technology – Công nghệ sản xuất tự động hóa |
| 1655 | 自动化生产系统 (zìdònghuà shēngchǎn xìtǒng) – Automated production system – Hệ thống sản xuất tự động |
| 1656 | 工厂能源管理 (gōngchǎng néngyuán guǎnlǐ) – Factory energy management – Quản lý năng lượng nhà máy |
| 1657 | 生产进度管理 (shēngchǎn jìndù guǎnlǐ) – Production progress management – Quản lý tiến độ sản xuất |
| 1658 | 机器人控制系统 (jīqìrén kòngzhì xìtǒng) – Robot control system – Hệ thống điều khiển robot |
| 1659 | 生产设备智能化 (shēngchǎn shèbèi zhìnéng huà) – Equipment intelligence in production – Thiết bị thông minh trong sản xuất |
| 1660 | 数字制造平台 (shùzì zhìzào píngtái) – Digital manufacturing platform – Nền tảng sản xuất số |
| 1661 | 工业4.0 (gōngyè sì.0) – Industry 4.0 – Công nghiệp 4.0 |
| 1662 | 智能生产监控 (zhìnéng shēngchǎn jiānkòng) – Intelligent production monitoring – Giám sát sản xuất thông minh |
| 1663 | 精益制造系统 (jīngyì zhìzào xìtǒng) – Lean manufacturing system – Hệ thống sản xuất tinh gọn |
| 1664 | 自动化装配系统 (zìdònghuà zhuāngpèi xìtǒng) – Automated assembly system – Hệ thống lắp ráp tự động |
| 1665 | 智能工厂管理平台 (zhìnéng gōngchǎng guǎnlǐ píngtái) – Smart factory management platform – Nền tảng quản lý nhà máy thông minh |
| 1666 | 数字化供应链 (shùzìhuà gōngyìng liàn) – Digital supply chain – Chuỗi cung ứng số |
| 1667 | 工业互联网平台 (gōngyè hùliánwǎng píngtái) – Industrial Internet platform – Nền tảng Internet công nghiệp |
| 1668 | 生产系统集成 (shēngchǎn xìtǒng jíchéng) – Production system integration – Tích hợp hệ thống sản xuất |
| 1669 | 精益生产模式 (jīngyì shēngchǎn móshì) – Lean production model – Mô hình sản xuất tinh gọn |
| 1670 | 信息化管理平台 (xìnxī huà guǎnlǐ píngtái) – Informatization management platform – Nền tảng quản lý tin học hóa |
| 1671 | 工业大数据分析 (gōngyè dà shùjù fēnxī) – Industrial big data analysis – Phân tích dữ liệu lớn công nghiệp |
| 1672 | 智能仓库管理 (zhìnéng cāngkù guǎnlǐ) – Intelligent warehouse management – Quản lý kho thông minh |
| 1673 | 资源计划管理 (zīyuán jìhuà guǎnlǐ) – Resource planning management – Quản lý kế hoạch tài nguyên |
| 1674 | 工厂智能化改造 (gōngchǎng zhìnéng huà gǎizào) – Smart factory transformation – Chuyển đổi nhà máy thông minh |
| 1675 | 自动化检测仪器 (zìdònghuà jiǎncè yíqì) – Automated testing instruments – Dụng cụ kiểm tra tự động |
| 1676 | 生产调度优化工具 (shēngchǎn tiáodù yōuhuà gōngjù) – Production scheduling optimization tool – Công cụ tối ưu hóa lập lịch sản xuất |
| 1677 | 产品生产追踪 (chǎnpǐn shēngchǎn zhuīzōng) – Product production tracking – Theo dõi sản xuất sản phẩm |
| 1678 | 生产流程监控系统 (shēngchǎn liúchéng jiānkòng xìtǒng) – Production process monitoring system – Hệ thống giám sát quy trình sản xuất |
| 1679 | 设备运行效率 (shèbèi yùnxíng xiàolǜ) – Equipment operating efficiency – Hiệu quả vận hành thiết bị |
| 1680 | 生产工艺管理 (shēngchǎn gōngyì guǎnlǐ) – Production process management – Quản lý quy trình sản xuất |
| 1681 | 自动化监控系统 (zìdònghuà jiānkòng xìtǒng) – Automation monitoring system – Hệ thống giám sát tự động |
| 1682 | 数据驱动生产 (shùjù qūdòng shēngchǎn) – Data-driven production – Sản xuất dựa trên dữ liệu |
| 1683 | 生产任务调度 (shēngchǎn rènwù tiáodù) – Production task scheduling – Lập lịch nhiệm vụ sản xuất |
| 1684 | 智能设备维护 (zhìnéng shèbèi wéixiū) – Intelligent equipment maintenance – Bảo trì thiết bị thông minh |
| 1685 | 质量检验流程 (zhìliàng jiǎnyàn liúchéng) – Quality inspection process – Quy trình kiểm tra chất lượng |
| 1686 | 工业机器人应用 (gōngyè jīqìrén yìngyòng) – Industrial robot application – Ứng dụng robot công nghiệp |
| 1687 | 数字化工厂设计 (shùzìhuà gōngchǎng shèjì) – Digital factory design – Thiết kế nhà máy số |
| 1688 | 实时生产控制 (shíshí shēngchǎn kòngzhì) – Real-time production control – Kiểm soát sản xuất thời gian thực |
| 1689 | 智能物料搬运 (zhìnéng wùliào bānyùn) – Intelligent material handling – Xử lý vật liệu thông minh |
| 1690 | 生产任务执行 (shēngchǎn rènwù zhíxíng) – Production task execution – Thực thi nhiệm vụ sản xuất |
| 1691 | 数据交换平台 (shùjù jiāohuàn píngtái) – Data exchange platform – Nền tảng trao đổi dữ liệu |
| 1692 | 质量追踪系统 (zhìliàng zhuīsù xìtǒng) – Quality traceability system – Hệ thống truy vết chất lượng |
| 1693 | 工业云平台 (gōngyè yún píngtái) – Industrial cloud platform – Nền tảng điện toán đám mây công nghiệp |
| 1694 | 精益生产技术 (jīngyì shēngchǎn jìshù) – Lean manufacturing technology – Công nghệ sản xuất tinh gọn |
| 1695 | 智能数据分析 (zhìnéng shùjù fēnxī) – Intelligent data analysis – Phân tích dữ liệu thông minh |
| 1696 | 实时调度系统 (shíshí tiáodù xìtǒng) – Real-time scheduling system – Hệ thống lập lịch thời gian thực |
| 1697 | 机器人协作生产 (jīqìrén xiézuò shēngchǎn) – Collaborative robot production – Sản xuất hợp tác robot |
| 1698 | 智能质量检测 (zhìnéng zhìliàng jiǎncè) – Intelligent quality inspection – Kiểm tra chất lượng thông minh |
| 1699 | 智能制造系统 (zhìnéng zhìzào xìtǒng) – Intelligent manufacturing system – Hệ thống sản xuất thông minh |
| 1700 | 工业设备联网 (gōngyè shèbèi liánwǎng) – Industrial equipment networking – Mạng lưới thiết bị công nghiệp |
| 1701 | 制造智能化 (zhìzào zhìnéng huà) – Manufacturing intelligence – Tự động hóa sản xuất |
| 1702 | 供应链可视化 (gōngyìng liàn kěshìhuà) – Supply chain visualization – Hiển thị chuỗi cung ứng |
| 1703 | 智能化生产工艺 (zhìnéng huà shēngchǎn gōngyì) – Intelligent production process – Quy trình sản xuất thông minh |
| 1704 | 生产工艺标准化 (shēngchǎn gōngyì biāozhǔn huà) – Standardization of production process – Chuẩn hóa quy trình sản xuất |
| 1705 | 机器人装配线 (jīqìrén zhuāngpèi xiàn) – Robot assembly line – Dây chuyền lắp ráp robot |
| 1706 | 数字化生产设备 (shùzìhuà shēngchǎn shèbèi) – Digital production equipment – Thiết bị sản xuất số |
| 1707 | 智能化物流系统 (zhìnéng huà wùliú xìtǒng) – Intelligent logistics system – Hệ thống logistics thông minh |
| 1708 | 智能检测设备 (zhìnéng jiǎncè shèbèi) – Intelligent testing equipment – Thiết bị kiểm tra thông minh |
| 1709 | 生产计划优化 (shēngchǎn jìhuà yōuhuà) – Production plan optimization – Tối ưu hóa kế hoạch sản xuất |
| 1710 | 数字工艺设计 (shùzì gōngyì shèjì) – Digital process design – Thiết kế quy trình số |
| 1711 | 机器人自动化操作 (jīqìrén zìdònghuà cāozuò) – Robot automation operation – Vận hành tự động hóa robot |
| 1712 | 智能制造解决方案 (zhìnéng zhìzào jiějué fāng’àn) – Intelligent manufacturing solutions – Giải pháp sản xuất thông minh |
| 1713 | 智能工厂优化 (zhìnéng gōngchǎng yōuhuà) – Smart factory optimization – Tối ưu hóa nhà máy thông minh |
| 1714 | 机器人生产协作 (jīqìrén shēngchǎn xiézuò) – Robot production collaboration – Hợp tác sản xuất robot |
| 1715 | 工业自动化平台 (gōngyè zìdònghuà píngtái) – Industrial automation platform – Nền tảng tự động hóa công nghiệp |
| 1716 | 工厂数字化转型 (gōngchǎng shùzìhuà zhuǎnxíng) – Factory digital transformation – Chuyển đổi số nhà máy |
| 1717 | 智能调度系统 (zhìnéng tiáodù xìtǒng) – Intelligent scheduling system – Hệ thống lập lịch thông minh |
| 1718 | 数字化生产线 (shùzìhuà shēngchǎn xiàn) – Digital production line – Dây chuyền sản xuất số |
| 1719 | 工业机器人集成 (gōngyè jīqìrén jíchéng) – Industrial robot integration – Tích hợp robot công nghiệp |
| 1720 | 生产过程自动化 (shēngchǎn guòchéng zìdònghuà) – Production process automation – Tự động hóa quy trình sản xuất |
| 1721 | 智能化设备管理 (zhìnéng huà shèbèi guǎnlǐ) – Intelligent equipment management – Quản lý thiết bị thông minh |
| 1722 | 生产效率提升方案 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng fāng’àn) – Production efficiency improvement solutions – Giải pháp nâng cao hiệu quả sản xuất |
| 1723 | 工业智能制造 (gōngyè zhìnéng zhìzào) – Industrial intelligent manufacturing – Sản xuất thông minh công nghiệp |
| 1724 | 机器学习优化 (jīqì xuéxí yōuhuà) – Machine learning optimization – Tối ưu hóa học máy |
| 1725 | 数字化仓储管理 (shùzìhuà cāngchǔ guǎnlǐ) – Digital warehouse management – Quản lý kho số |
| 1726 | 自动化物流系统 (zìdònghuà wùliú xìtǒng) – Automated logistics system – Hệ thống logistics tự động |
| 1727 | 生产线数字化 (shēngchǎn xiàn shùzìhuà) – Production line digitalization – Số hóa dây chuyền sản xuất |
| 1728 | 机器人自动化生产 (jīqìrén zìdònghuà shēngchǎn) – Robot automated production – Sản xuất tự động hóa bằng robot |
| 1729 | 物联网设备管理 (wù liánwǎng shèbèi guǎnlǐ) – IoT equipment management – Quản lý thiết bị Internet vạn vật |
| 1730 | 工厂智能化建设 (gōngchǎng zhìnéng huà jiànshè) – Smart factory construction – Xây dựng nhà máy thông minh |
| 1731 | 精准生产管理 (jīngzhǔn shēngchǎn guǎnlǐ) – Precision production management – Quản lý sản xuất chính xác |
| 1732 | 工厂自动化控制 (gōngchǎng zìdònghuà kòngzhì) – Factory automation control – Kiểm soát tự động hóa nhà máy |
| 1733 | 智能生产计划 (zhìnéng shēngchǎn jìhuà) – Intelligent production planning – Lập kế hoạch sản xuất thông minh |
| 1734 | 人工智能在制造业的应用 (réngōng zhìnéng zài zhìzàoyè de yìngyòng) – Artificial intelligence in manufacturing – Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong sản xuất |
| 1735 | 智能监控与维护 (zhìnéng jiānkòng yǔ wéixiū) – Intelligent monitoring and maintenance – Giám sát và bảo trì thông minh |
| 1736 | 生产自动化设备 (shēngchǎn zìdònghuà shèbèi) – Automated production equipment – Thiết bị sản xuất tự động |
| 1737 | 智能化装配系统 (zhìnéng huà zhuāngpèi xìtǒng) – Intelligent assembly system – Hệ thống lắp ráp thông minh |
| 1738 | 数字化设备管理 (shùzìhuà shèbèi guǎnlǐ) – Digital equipment management – Quản lý thiết bị số |
| 1739 | 精益生产流程 (jīngyì shēngchǎn liúchéng) – Lean manufacturing process – Quy trình sản xuất tinh gọn |
| 1740 | 智能质量管理 (zhìnéng zhìliàng guǎnlǐ) – Intelligent quality management – Quản lý chất lượng thông minh |
| 1741 | 制造业数字化转型 (zhìzàoyè shùzìhuà zhuǎnxíng) – Manufacturing digital transformation – Chuyển đổi số ngành sản xuất |
| 1742 | 工业机器人控制 (gōngyè jīqìrén kòngzhì) – Industrial robot control – Điều khiển robot công nghiệp |
| 1743 | 自动化仓库管理 (zìdònghuà cāngkù guǎnlǐ) – Automated warehouse management – Quản lý kho tự động |
| 1744 | 数字化工程设计 (shùzìhuà gōngchéng shèjì) – Digital engineering design – Thiết kế kỹ thuật số |
| 1745 | 智能化物料配送 (zhìnéng huà wùliào pèisòng) – Intelligent material distribution – Phân phối vật liệu thông minh |
| 1746 | 智能监测技术 (zhìnéng jiāncè jìshù) – Intelligent monitoring technology – Công nghệ giám sát thông minh |
| 1747 | 机器人视觉系统 (jīqìrén shìjué xìtǒng) – Robot vision system – Hệ thống thị giác robot |
| 1748 | 精密制造技术 (jīngmì zhìzào jìshù) – Precision manufacturing technology – Công nghệ sản xuất chính xác |
| 1749 | 物联网智能控制 (wù liánwǎng zhìnéng kòngzhì) – IoT intelligent control – Điều khiển thông minh Internet vạn vật |
| 1750 | 智能生产数据采集 (zhìnéng shēngchǎn shùjù cǎijí) – Intelligent production data collection – Thu thập dữ liệu sản xuất thông minh |
| 1751 | 智能化系统集成 (zhìnéng huà xìtǒng jíchéng) – Intelligent system integration – Tích hợp hệ thống thông minh |
| 1752 | 可持续制造技术 (kě chíxù zhìzào jìshù) – Sustainable manufacturing technology – Công nghệ sản xuất bền vững |
| 1753 | 自动化生产调度 (zìdònghuà shēngchǎn tiáodù) – Automated production scheduling – Lập lịch sản xuất tự động |
| 1754 | 数字化工艺监控 (shùzìhuà gōngyì jiānkòng) – Digital process monitoring – Giám sát quy trình số |
| 1755 | 智能生产监控系统 (zhìnéng shēngchǎn jiānkòng xìtǒng) – Intelligent production monitoring system – Hệ thống giám sát sản xuất thông minh |
| 1756 | 工业自动化控制系统 (gōngyè zìdònghuà kòngzhì xìtǒng) – Industrial automation control system – Hệ thống điều khiển tự động công nghiệp |
| 1757 | 工业大数据分析 (gōngyè dà shùjù fēnxī) – Industrial big data analysis – Phân tích dữ liệu lớn trong công nghiệp |
| 1758 | 生产线升级改造 (shēngchǎn xiàn shēngjí gǎizào) – Production line upgrade and transformation – Nâng cấp và cải tạo dây chuyền sản xuất |
| 1759 | 机器人自动化焊接 (jīqìrén zìdònghuà hànjiē) – Robot automated welding – Hàn tự động bằng robot |
| 1760 | 工厂远程监控 (gōngchǎng yuǎnchéng jiānkòng) – Factory remote monitoring – Giám sát nhà máy từ xa |
| 1761 | 生产计划管理软件 (shēngchǎn jìhuà guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Production planning management software – Phần mềm quản lý kế hoạch sản xuất |
| 1762 | 自动化仓储系统优化 (zìdònghuà cāngchǔ xìtǒng yōuhuà) – Automated warehouse system optimization – Tối ưu hóa hệ thống kho tự động |
| 1763 | 机器人编程 (jīqìrén biānchéng) – Robot programming – Lập trình robot |
| 1764 | 工业设备智能化 (gōngyè shèbèi zhìnéng huà) – Industrial equipment intelligence – Thiết bị công nghiệp thông minh |
| 1765 | 生产设备远程诊断 (shēngchǎn shèbèi yuǎnchéng zhěnduàn) – Remote diagnostics of production equipment – Chẩn đoán từ xa thiết bị sản xuất |
| 1766 | 智能物流机器人 (zhìnéng wùliú jīqìrén) – Intelligent logistics robot – Robot logistics thông minh |
| 1767 | 智能化供应链平台 (zhìnéng huà gōngyìng liàn píngtái) – Intelligent supply chain platform – Nền tảng chuỗi cung ứng thông minh |
| 1768 | 工业设备联网 (gōngyè shèbèi liánwǎng) – Industrial equipment networking – Kết nối thiết bị công nghiệp |
| 1769 | 智能产品追踪系统 (zhìnéng chǎnpǐn zhuīzōng xìtǒng) – Intelligent product tracking system – Hệ thống theo dõi sản phẩm thông minh |
| 1770 | 智能运输系统 (zhìnéng yùnshū xìtǒng) – Intelligent transportation system – Hệ thống giao thông thông minh |
| 1771 | 工业自动化装置 (gōngyè zìdònghuà zhuāngzhì) – Industrial automation devices – Thiết bị tự động hóa công nghiệp |
| 1772 | 机器人自动化喷涂 (jīqìrén zìdònghuà pēntú) – Robot automated spraying – Phun tự động bằng robot |
| 1773 | 智能预测系统 (zhìnéng yùcè xìtǒng) – Intelligent prediction system – Hệ thống dự đoán thông minh |
| 1774 | 自动化生产调度系统 (zìdònghuà shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Automated production scheduling system – Hệ thống lập lịch sản xuất tự động |
| 1775 | 工业生产数据采集 (gōngyè shēngchǎn shùjù cǎijí) – Industrial production data collection – Thu thập dữ liệu sản xuất công nghiệp |
| 1776 | 智能化生产控制 (zhìnéng huà shēngchǎn kòngzhì) – Intelligent production control – Kiểm soát sản xuất thông minh |
| 1777 | 设备运行状态监测 (shèbèi yùnxíng zhuàngtài jiānkòng) – Equipment operation status monitoring – Giám sát trạng thái hoạt động của thiết bị |
| 1778 | 工业4.0技术 (gōngyè 4.0 jìshù) – Industry 4.0 technology – Công nghệ công nghiệp 4.0 |
| 1779 | 智能设备维护管理 (zhìnéng shèbèi wéixiū guǎnlǐ) – Intelligent equipment maintenance management – Quản lý bảo trì thiết bị thông minh |
| 1780 | 大规模生产自动化 (dà guīmó shēngchǎn zìdònghuà) – Large-scale production automation – Tự động hóa sản xuất quy mô lớn |
| 1781 | 虚拟生产环境 (xūnǐ shēngchǎn huánjìng) – Virtual production environment – Môi trường sản xuất ảo |
| 1782 | 数字化生产过程监控 (shùzìhuà shēngchǎn guòchéng jiānkòng) – Digital production process monitoring – Giám sát quy trình sản xuất số |
| 1783 | 物联网应用 (wù liánwǎng yìngyòng) – IoT applications – Ứng dụng Internet vạn vật |
| 1784 | 自动化仓储管理系统 (zìdònghuà cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng) – Automated warehouse management system – Hệ thống quản lý kho tự động |
| 1785 | 机器人搬运系统 (jīqìrén bānyùn xìtǒng) – Robot handling system – Hệ thống vận chuyển bằng robot |
| 1786 | 生产数据实时分析 (shēngchǎn shùjù shíshí fēnxī) – Real-time production data analysis – Phân tích dữ liệu sản xuất thời gian thực |
| 1787 | 自动化质量管理系统 (zìdònghuà zhìliàng guǎnlǐ xìtǒng) – Automated quality management system – Hệ thống quản lý chất lượng tự động |
| 1788 | 智能排程系统 (zhìnéng pái chéng xìtǒng) – Intelligent scheduling system – Hệ thống lập lịch thông minh |
| 1789 | 自动化装配机器人 (zìdònghuà zhuāngpèi jīqìrén) – Automated assembly robot – Robot lắp ráp tự động |
| 1790 | 实时数据采集与分析 (shíshí shùjù cǎijí yǔ fēnxī) – Real-time data collection and analysis – Thu thập và phân tích dữ liệu thời gian thực |
| 1791 | 工厂运营优化 (gōngchǎng yùnxíng yōuhuà) – Factory operations optimization – Tối ưu hóa hoạt động nhà máy |
| 1792 | 机器人视觉识别 (jīqìrén shìjué shíbié) – Robot vision recognition – Nhận diện thị giác của robot |
| 1793 | 自动化精密加工 (zìdònghuà jīngmì jiāgōng) – Automated precision machining – Gia công chính xác tự động |
| 1794 | 智能机器人系统 (zhìnéng jīqìrén xìtǒng) – Intelligent robot system – Hệ thống robot thông minh |
| 1795 | 自动化生产过程控制 (zìdònghuà shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Automated production process control – Kiểm soát quá trình sản xuất tự động |
| 1796 | 智能设备诊断系统 (zhìnéng shèbèi zhěnduàn xìtǒng) – Intelligent equipment diagnostic system – Hệ thống chẩn đoán thiết bị thông minh |
| 1797 | 工业自动化技术标准 (gōngyè zìdònghuà jìshù biāozhǔn) – Industrial automation technology standards – Tiêu chuẩn công nghệ tự động hóa công nghiệp |
| 1798 | 智能化车间管理 (zhìnéng huà chējiān guǎnlǐ) – Intelligent workshop management – Quản lý xưởng thông minh |
| 1799 | 生产线自动化改造 (shēngchǎn xiàn zìdònghuà gǎizào) – Production line automation transformation – Cải tạo tự động hóa dây chuyền sản xuất |
| 1800 | 数字化生产调度 (shùzìhuà shēngchǎn tiáodù) – Digital production scheduling – Lập lịch sản xuất số |
| 1801 | 自动化仓库控制系统 (zìdònghuà cāngkù kòngzhì xìtǒng) – Automated warehouse control system – Hệ thống điều khiển kho tự động |
| 1802 | 机器视觉检测 (jīqì shìjué jiǎncè) – Machine vision inspection – Kiểm tra thị giác máy |
| 1803 | 生产过程优化方案 (shēngchǎn guòchéng yōuhuà fāng’àn) – Production process optimization plan – Kế hoạch tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 1804 | 智能化装配机器人系统 (zhìnéng huà zhuāngpèi jīqìrén xìtǒng) – Intelligent assembly robot system – Hệ thống robot lắp ráp thông minh |
| 1805 | 工业自动化监控平台 (gōngyè zìdònghuà jiānkòng píngtái) – Industrial automation monitoring platform – Nền tảng giám sát tự động hóa công nghiệp |
| 1806 | 机器人智能调度 (jīqìrén zhìnéng tiáodù) – Robot intelligent scheduling – Lập lịch thông minh robot |
| 1807 | 工业数据智能化 (gōngyè shùjù zhìnéng huà) – Industrial data intelligence – Dữ liệu công nghiệp thông minh |
| 1808 | 设备维护与管理 (shèbèi wéixiū yǔ guǎnlǐ) – Equipment maintenance and management – Bảo trì và quản lý thiết bị |
| 1809 | 智能生产管理平台 (zhìnéng shēngchǎn guǎnlǐ píngtái) – Intelligent production management platform – Nền tảng quản lý sản xuất thông minh |
| 1810 | 工业自动化测试系统 (gōngyè zìdònghuà cèshì xìtǒng) – Industrial automation testing system – Hệ thống kiểm tra tự động hóa công nghiệp |
| 1811 | 智能化生产调度系统 (zhìnéng huà shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Intelligent production scheduling system – Hệ thống lập lịch sản xuất thông minh |
| 1812 | 工业机器人应用 (gōngyè jīqìrén yìngyòng) – Industrial robot applications – Ứng dụng robot công nghiệp |
| 1813 | 智能传感器技术 (zhìnéng chuángǎnqì jìshù) – Intelligent sensor technology – Công nghệ cảm biến thông minh |
| 1814 | 生产设备智能化改造 (shēngchǎn shèbèi zhìnéng huà gǎizào) – Intelligent transformation of production equipment – Cải tạo thiết bị sản xuất thông minh |
| 1815 | 精密自动化加工设备 (jīngmì zìdònghuà jiāgōng shèbèi) – Precision automated processing equipment – Thiết bị gia công tự động chính xác |
| 1816 | 自动化生产监控系统 (zìdònghuà shēngchǎn jiānkòng xìtǒng) – Automated production monitoring system – Hệ thống giám sát sản xuất tự động |
| 1817 | 生产信息管理系统 (shēngchǎn xìnxī guǎnlǐ xìtǒng) – Production information management system – Hệ thống quản lý thông tin sản xuất |
| 1818 | 机器人自动化装配 (jīqìrén zìdònghuà zhuāngpèi) – Robot automated assembly – Lắp ráp tự động bằng robot |
| 1819 | 设备智能诊断 (shèbèi zhìnéng zhěnduàn) – Equipment intelligent diagnostics – Chẩn đoán thiết bị thông minh |
| 1820 | 物料自动配送系统 (wùliào zìdòng pèisòng xìtǒng) – Automated material distribution system – Hệ thống phân phối vật liệu tự động |
| 1821 | 远程设备监控系统 (yuǎnchéng shèbèi jiānkòng xìtǒng) – Remote equipment monitoring system – Hệ thống giám sát thiết bị từ xa |
| 1822 | 机器人自动化喷涂系统 (jīqìrén zìdònghuà pēntú xìtǒng) – Robot automated spraying system – Hệ thống phun tự động bằng robot |
| 1823 | 数字化车间管理 (shùzìhuà chējiān guǎnlǐ) – Digital workshop management – Quản lý xưởng số |
| 1824 | 生产过程优化软件 (shēngchǎn guòchéng yōuhuà ruǎnjiàn) – Production process optimization software – Phần mềm tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 1825 | 工业物联网解决方案 (gōngyè wù liánwǎng jiějué fāng’àn) – Industrial IoT solution – Giải pháp IoT công nghiệp |
| 1826 | 设备远程控制系统 (shèbèi yuǎnchéng kòngzhì xìtǒng) – Remote control system for equipment – Hệ thống điều khiển từ xa thiết bị |
| 1827 | 生产调度自动化 (shēngchǎn tiáodù zìdònghuà) – Production scheduling automation – Tự động hóa lập lịch sản xuất |
| 1828 | 工业机器人协作系统 (gōngyè jīqìrén xiézuò xìtǒng) – Industrial robot collaboration system – Hệ thống hợp tác robot công nghiệp |
| 1829 | 智能仓储管理系统 (zhìnéng cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng) – Intelligent storage management system – Hệ thống quản lý lưu trữ thông minh |
| 1830 | 机器人工作站 (jīqìrén gōngzuò zhàn) – Robot workstation – Trạm làm việc robot |
| 1831 | 智能生产线 (zhìnéng shēngchǎn xiàn) – Intelligent production line – Dây chuyền sản xuất thông minh |
| 1832 | 工业自动化设备安装 (gōngyè zìdònghuà shèbèi ānzhuāng) – Industrial automation equipment installation – Lắp đặt thiết bị tự động hóa công nghiệp |
| 1833 | 自动化加工设备 (zìdònghuà jiāgōng shèbèi) – Automated processing equipment – Thiết bị gia công tự động |
| 1834 | 工业机器人技术 (gōngyè jīqìrén jìshù) – Industrial robot technology – Công nghệ robot công nghiệp |
| 1835 | 智能化物料管理 (zhìnéng huà wùliào guǎnlǐ) – Intelligent material management – Quản lý vật liệu thông minh |
| 1836 | 生产自动化集成系统 (shēngchǎn zìdònghuà jíchéng xìtǒng) – Automated production integration system – Hệ thống tích hợp sản xuất tự động |
| 1837 | 智能化生产监控 (zhìnéng huà shēngchǎn jiānkòng) – Intelligent production monitoring – Giám sát sản xuất thông minh |
| 1838 | 车间智能调度 (chējiān zhìnéng tiáodù) – Workshop intelligent scheduling – Lập lịch thông minh cho xưởng |
| 1839 | 数字化生产系统 (shùzìhuà shēngchǎn xìtǒng) – Digital production system – Hệ thống sản xuất số |
| 1840 | 工业自动化数据采集 (gōngyè zìdònghuà shùjù cǎijí) – Industrial automation data collection – Thu thập dữ liệu tự động hóa công nghiệp |
| 1841 | 生产线管理软件 (shēngchǎn xiàn guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Production line management software – Phần mềm quản lý dây chuyền sản xuất |
| 1842 | 机器人生产线 (jīqìrén shēngchǎn xiàn) – Robot production line – Dây chuyền sản xuất robot |
| 1843 | 智能化装配生产系统 (zhìnéng huà zhuāngpèi shēngchǎn xìtǒng) – Intelligent assembly production system – Hệ thống sản xuất lắp ráp thông minh |
| 1844 | 数字化制造解决方案 (shùzìhuà zhìzào jiějué fāng’àn) – Digital manufacturing solution – Giải pháp sản xuất số |
| 1845 | 自动化检测与控制系统 (zìdònghuà jiǎncè yǔ kòngzhì xìtǒng) – Automated inspection and control system – Hệ thống kiểm tra và điều khiển tự động |
| 1846 | 智慧工厂 (zhìhuì gōngchǎng) – Smart factory – Nhà máy thông minh |
| 1847 | 机器人视觉识别技术 (jīqìrén shìjué shíbié jìshù) – Robot vision recognition technology – Công nghệ nhận diện thị giác của robot |
| 1848 | 工厂自动化解决方案 (gōngchǎng zìdònghuà jiějué fāng’àn) – Factory automation solution – Giải pháp tự động hóa nhà máy |
| 1849 | 工业自动化系统集成 (gōngyè zìdònghuà xìtǒng jíchéng) – Industrial automation system integration – Tích hợp hệ thống tự động hóa công nghiệp |
| 1850 | 智能设备管理系统 (zhìnéng shèbèi guǎnlǐ xìtǒng) – Intelligent equipment management system – Hệ thống quản lý thiết bị thông minh |
| 1851 | 生产数据采集与监控 (shēngchǎn shùjù cǎijí yǔ jiānkòng) – Production data collection and monitoring – Thu thập và giám sát dữ liệu sản xuất |
| 1852 | 车间自动化管理 (chējiān zìdònghuà guǎnlǐ) – Workshop automation management – Quản lý tự động hóa xưởng |
| 1853 | 智能机器人自动化生产 (zhìnéng jīqìrén zìdònghuà shēngchǎn) – Intelligent robot automated production – Sản xuất tự động bằng robot thông minh |
| 1854 | 工业4.0应用 (gōngyè 4.0 yìngyòng) – Industry 4.0 applications – Ứng dụng công nghiệp 4.0 |
| 1855 | 自动化生产管理系统 (zìdònghuà shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng) – Automated production management system – Hệ thống quản lý sản xuất tự động |
| 1856 | 机器学习在自动化中的应用 (jīqì xuéxí zài zìdònghuà zhōng de yìngyòng) – Machine learning applications in automation – Ứng dụng học máy trong tự động hóa |
| 1857 | 智能生产流程优化 (zhìnéng shēngchǎn liúchéng yōuhuà) – Intelligent production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất thông minh |
| 1858 | 工业自动化机器人技术 (gōngyè zìdònghuà jīqìrén jìshù) – Industrial automation robot technology – Công nghệ robot tự động hóa công nghiệp |
| 1859 | 精益生产系统 (jīngyì shēngchǎn xìtǒng) – Lean production system – Hệ thống sản xuất tinh gọn |
| 1860 | 自动化设备检测与维护 (zìdònghuà shèbèi jiǎncè yǔ wéixiū) – Automated equipment inspection and maintenance – Kiểm tra và bảo trì thiết bị tự động |
| 1861 | 机器视觉自动化系统 (jīqì shìjué zìdònghuà xìtǒng) – Machine vision automation system – Hệ thống tự động hóa thị giác máy |
| 1862 | 生产自动化控制平台 (shēngchǎn zìdònghuà kòngzhì píngtái) – Production automation control platform – Nền tảng điều khiển tự động hóa sản xuất |
| 1863 | 生产过程数据分析 (shēngchǎn guòchéng shùjù fēnxī) – Production process data analysis – Phân tích dữ liệu quy trình sản xuất |
| 1864 | 自动化物流管理 (zìdònghuà wùliú guǎnlǐ) – Automated logistics management – Quản lý logistics tự động |
| 1865 | 工业机器人控制系统 (gōngyè jīqìrén kòngzhì xìtǒng) – Industrial robot control system – Hệ thống điều khiển robot công nghiệp |
| 1866 | 远程生产监控系统 (yuǎnchéng shēngchǎn jiānkòng xìtǒng) – Remote production monitoring system – Hệ thống giám sát sản xuất từ xa |
| 1867 | 工厂自动化升级方案 (gōngchǎng zìdònghuà shēngjí fāng’àn) – Factory automation upgrade solution – Giải pháp nâng cấp tự động hóa nhà máy |
| 1868 | 数字化车间管理系统 (shùzìhuà chējiān guǎnlǐ xìtǒng) – Digital workshop management system – Hệ thống quản lý xưởng số |
| 1869 | 智能设备数据采集系统 (zhìnéng shèbèi shùjù cǎijí xìtǒng) – Intelligent equipment data collection system – Hệ thống thu thập dữ liệu thiết bị thông minh |
| 1870 | 自动化车间调度系统 (zìdònghuà chējiān tiáodù xìtǒng) – Automated workshop scheduling system – Hệ thống lập lịch xưởng tự động |
| 1871 | 精密自动化生产设备 (jīngmì zìdònghuà shēngchǎn shèbèi) – Precision automated production equipment – Thiết bị sản xuất tự động chính xác |
| 1872 | 生产力提升方案 (shēngchǎnlì tíshēng fāng’àn) – Productivity improvement solution – Giải pháp nâng cao năng suất |
| 1873 | 自动化工艺流程控制 (zìdònghuà gōngyì liúchéng kòngzhì) – Automated process flow control – Kiểm soát quy trình công nghệ tự động |
| 1874 | 车间生产自动化改造 (chējiān shēngchǎn zìdònghuà gǎizào) – Workshop production automation transformation – Cải tạo tự động hóa sản xuất xưởng |
| 1875 | 智能制造技术标准 (zhìnéng zhìzào jìshù biāozhǔn) – Intelligent manufacturing technology standards – Tiêu chuẩn công nghệ sản xuất thông minh |
| 1876 | 机器人自动化装配线 (jīqìrén zìdònghuà zhuāngpèi xiàn) – Robot automated assembly line – Dây chuyền lắp ráp tự động bằng robot |
| 1877 | 工业机器人装配系统 (gōngyè jīqìrén zhuāngpèi xìtǒng) – Industrial robot assembly system – Hệ thống lắp ráp robot công nghiệp |
| 1878 | 智能化工业系统 (zhìnéng huà gōngyè xìtǒng) – Intelligent industrial system – Hệ thống công nghiệp thông minh |
| 1879 | 制造执行系统 (MES) (zhìzào zhíxíng xìtǒng) – Manufacturing Execution System (MES) – Hệ thống thực thi sản xuất (MES) |
| 1880 | 工业设备远程监控 (gōngyè shèbèi yuǎnchéng jiānkòng) – Industrial equipment remote monitoring – Giám sát thiết bị công nghiệp từ xa |
| 1881 | 自动化测试系统 (zìdònghuà cèshì xìtǒng) – Automated testing system – Hệ thống kiểm tra tự động |
| 1882 | 智能化物流配送系统 (zhìnéng huà wùliú pèisòng xìtǒng) – Intelligent logistics distribution system – Hệ thống phân phối logistics thông minh |
| 1883 | 虚拟现实技术在制造业中的应用 (xūnǐ xiànshí jìshù zài zhìzàoyè zhōng de yìngyòng) – Virtual reality technology applications in manufacturing – Ứng dụng công nghệ thực tế ảo trong sản xuất |
| 1884 | 自动化装配生产线 (zìdònghuà zhuāngpèi shēngchǎn xiàn) – Automated assembly production line – Dây chuyền sản xuất lắp ráp tự động |
| 1885 | 精准控制系统 (jīngzhǔn kòngzhì xìtǒng) – Precision control system – Hệ thống điều khiển chính xác |
| 1886 | 工业物联网应用 (gōngyè wù liánwǎng yìngyòng) – Industrial Internet of Things (IIoT) applications – Ứng dụng Internet vạn vật công nghiệp |
| 1887 | 自动化检测设备 (zìdònghuà jiǎncè shèbèi) – Automated inspection equipment – Thiết bị kiểm tra tự động |
| 1888 | 工厂自动化流程优化 (gōngchǎng zìdònghuà liúchéng yōuhuà) – Factory automation process optimization – Tối ưu hóa quy trình tự động hóa nhà máy |
| 1889 | 生产管理数字化平台 (shēngchǎn guǎnlǐ shùzìhuà píngtái) – Digital platform for production management – Nền tảng số quản lý sản xuất |
| 1890 | 工业自动化集成 (gōngyè zìdònghuà jíchéng) – Industrial automation integration – Tích hợp tự động hóa công nghiệp |
| 1891 | 机器人自动化装配线调度 (jīqìrén zìdònghuà zhuāngpèi xiàn tiáodù) – Robot automated assembly line scheduling – Lập lịch dây chuyền lắp ráp robot tự động |
| 1892 | 智能制造数据分析 (zhìnéng zhìzào shùjù fēnxī) – Intelligent manufacturing data analysis – Phân tích dữ liệu sản xuất thông minh |
| 1893 | 智能化工厂升级 (zhìnéng huà gōngchǎng shēngjí) – Intelligent factory upgrade – Nâng cấp nhà máy thông minh |
| 1894 | 机器人自动化装配调度系统 (jīqìrén zìdònghuà zhuāngpèi tiáodù xìtǒng) – Robot automated assembly scheduling system – Hệ thống lập lịch lắp ráp robot tự động |
| 1895 | 自动化生产数据采集系统 (zìdònghuà shēngchǎn shùjù cǎijí xìtǒng) – Automated production data collection system – Hệ thống thu thập dữ liệu sản xuất tự động |
| 1896 | 智能生产过程控制 (zhìnéng shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Intelligent production process control – Kiểm soát quy trình sản xuất thông minh |
| 1897 | 机器人自主学习与控制 (jīqìrén zìzhǔ xuéxí yǔ kòngzhì) – Robot autonomous learning and control – Học và điều khiển tự chủ của robot |
| 1898 | 自动化装配系统优化 (zìdònghuà zhuāngpèi xìtǒng yōuhuà) – Automated assembly system optimization – Tối ưu hóa hệ thống lắp ráp tự động |
| 1899 | 数字化制造解决方案 (shùzìhuà zhìzào jiějué fāng’àn) – Digital manufacturing solutions – Giải pháp sản xuất số |
| 1900 | 车间管理信息系统 (chējiān guǎnlǐ xìnxī xìtǒng) – Workshop management information system – Hệ thống thông tin quản lý xưởng |
| 1901 | 机器人智能控制技术 (jīqìrén zhìnéng kòngzhì jìshù) – Robot intelligent control technology – Công nghệ điều khiển thông minh của robot |
| 1902 | 自动化生产调度软件 (zìdònghuà shēngchǎn tiáodù ruǎnjiàn) – Automated production scheduling software – Phần mềm lập lịch sản xuất tự động |
| 1903 | 物联网智能传感器 (wù liánwǎng zhìnéng chuángǎnqì) – IoT intelligent sensors – Cảm biến thông minh IoT |
| 1904 | 智能仓储管理系统 (zhìnéng cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng) – Intelligent warehouse management system – Hệ thống quản lý kho thông minh |
| 1905 | 机器人自动化加工系统 (jīqìrén zìdònghuà jiāgōng xìtǒng) – Robot automated processing system – Hệ thống gia công tự động bằng robot |
| 1906 | 智能制造云平台 (zhìnéng zhìzào yún píngtái) – Intelligent manufacturing cloud platform – Nền tảng đám mây sản xuất thông minh |
| 1907 | 生产设备智能维护 (shēngchǎn shèbèi zhìnéng wéihù) – Intelligent maintenance of production equipment – Bảo trì thông minh cho thiết bị sản xuất |
| 1908 | 机器人视觉识别技术 (jīqìrén shìjué shíbié jìshù) – Robot vision recognition technology – Công nghệ nhận dạng thị giác của robot |
| 1909 | 实时数据采集系统 (shíshí shùjù cǎijí xìtǒng) – Real-time data collection system – Hệ thống thu thập dữ liệu thời gian thực |
| 1910 | 智能化生产控制系统 (zhìnéng huà shēngchǎn kòngzhì xìtǒng) – Intelligent production control system – Hệ thống điều khiển sản xuất thông minh |
| 1911 | 自动化设备远程监控系统 (zìdònghuà shèbèi yuǎnchéng jiānkòng xìtǒng) – Automated equipment remote monitoring system – Hệ thống giám sát thiết bị tự động từ xa |
| 1912 | 柔性制造系统 (róuxìng zhìzào xìtǒng) – Flexible manufacturing system – Hệ thống sản xuất linh hoạt |
| 1913 | 智能化生产设备 (zhìnéng huà shēngchǎn shèbèi) – Intelligent production equipment – Thiết bị sản xuất thông minh |
| 1914 | 生产过程智能化控制 (shēngchǎn guòchéng zhìnéng huà kòngzhì) – Intelligent control of production processes – Kiểm soát quy trình sản xuất thông minh |
| 1915 | 智能设备远程诊断 (zhìnéng shèbèi yuǎnchéng zhěnduàn) – Intelligent equipment remote diagnostics – Chẩn đoán từ xa thiết bị thông minh |
| 1916 | 自动化装配线优化 (zìdònghuà zhuāngpèi xiàn yōuhuà) – Automated assembly line optimization – Tối ưu hóa dây chuyền lắp ráp tự động |
| 1917 | 工业机器人与人工智能 (gōngyè jīqìrén yǔ réngōng zhìnéng) – Industrial robots and artificial intelligence – Robot công nghiệp và trí tuệ nhân tạo |
| 1918 | 智能机器人装配技术 (zhìnéng jīqìrén zhuāngpèi jìshù) – Intelligent robot assembly technology – Công nghệ lắp ráp robot thông minh |
| 1919 | 智能制造解决方案提供商 (zhìnéng zhìzào jiějué fāng’àn tígōng shāng) – Intelligent manufacturing solution provider – Nhà cung cấp giải pháp sản xuất thông minh |
| 1920 | 自动化设备升级改造 (zìdònghuà shèbèi shēngjí gǎizào) – Automation equipment upgrading and transformation – Nâng cấp và cải tạo thiết bị tự động |
| 1921 | 柔性生产线 (róuxìng shēngchǎn xiàn) – Flexible production line – Dây chuyền sản xuất linh hoạt |
| 1922 | 智能设备管理平台 (zhìnéng shèbèi guǎnlǐ píngtái) – Intelligent equipment management platform – Nền tảng quản lý thiết bị thông minh |
| 1923 | 机器人自动化控制系统 (jīqìrén zìdònghuà kòngzhì xìtǒng) – Robot automation control system – Hệ thống điều khiển tự động robot |
| 1924 | 智能化生产调度 (zhìnéng huà shēngchǎn tiáodù) – Intelligent production scheduling – Lập lịch sản xuất thông minh |
| 1925 | 机器人自动化调度 (jīqìrén zìdònghuà tiáodù) – Robot automation scheduling – Lập lịch tự động hóa robot |
| 1926 | 工业机器人集成解决方案 (gōngyè jīqìrén jíchéng jiějué fāng’àn) – Industrial robot integration solution – Giải pháp tích hợp robot công nghiệp |
| 1927 | 智能工厂运营 (zhìnéng gōngchǎng yùnyíng) – Intelligent factory operation – Vận hành nhà máy thông minh |
| 1928 | 生产设备智能监控 (shēngchǎn shèbèi zhìnéng jiānkòng) – Intelligent monitoring of production equipment – Giám sát thông minh thiết bị sản xuất |
| 1929 | 智能工厂自动化 (zhìnéng gōngchǎng zìdònghuà) – Intelligent factory automation – Tự động hóa nhà máy thông minh |
| 1930 | 机器人操作系统 (jīqìrén cāozuò xìtǒng) – Robot operating system – Hệ điều hành robot |
| 1931 | 智能化生产数据 (zhìnéng huà shēngchǎn shùjù) – Intelligent production data – Dữ liệu sản xuất thông minh |
| 1932 | 智能化工业设备 (zhìnéng huà gōngyè shèbèi) – Intelligent industrial equipment – Thiết bị công nghiệp thông minh |
| 1933 | 生产过程智能化监控 (shēngchǎn guòchéng zhìnéng huà jiānkòng) – Intelligent monitoring of production processes – Giám sát thông minh quy trình sản xuất |
| 1934 | 工业机器人自动化生产 (gōngyè jīqìrén zìdònghuà shēngchǎn) – Industrial robots automated production – Sản xuất tự động hóa bằng robot công nghiệp |
| 1935 | 智能化生产操作 (zhìnéng huà shēngchǎn cāozuò) – Intelligent production operation – Vận hành sản xuất thông minh |
| 1936 | 智能制造设备数据交换 (zhìnéng zhìzào shèbèi shùjù jiāohuàn) – Intelligent manufacturing equipment data exchange – Trao đổi dữ liệu thiết bị sản xuất thông minh |
| 1937 | 物联网智能生产控制 (wù liánwǎng zhìnéng shēngchǎn kòngzhì) – IoT intelligent production control – Kiểm soát sản xuất thông minh IoT |
| 1938 | 智能制造产线 (zhìnéng zhìzào chǎnxiàn) – Intelligent manufacturing production line – Dây chuyền sản xuất thông minh |
| 1939 | 机器人自动焊接技术 (jīqìrén zìdòng hànjiē jìshù) – Robot automated welding technology – Công nghệ hàn tự động bằng robot |
| 1940 | 工业互联网应用 (gōngyè hùliánwǎng yìngyòng) – Industrial internet applications – Ứng dụng Internet công nghiệp |
| 1941 | 智能化供应链管理 (zhìnéng huà gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Intelligent supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng thông minh |
| 1942 | 工业物联网技术 (gōngyè wù liánwǎng jìshù) – Industrial IoT technology – Công nghệ IoT công nghiệp |
| 1943 | 智能生产监控平台 (zhìnéng shēngchǎn jiānkòng píngtái) – Intelligent production monitoring platform – Nền tảng giám sát sản xuất thông minh |
| 1944 | 物料自动搬运系统 (wùliào zìdòng bānyùn xìtǒng) – Automated material handling system – Hệ thống vận chuyển vật liệu tự động |
| 1945 | 智能化制造过程优化 (zhìnéng huà zhìzào guòchéng yōuhuà) – Intelligent manufacturing process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất thông minh |
| 1946 | 机器人自动装配 (jīqìrén zìdòng zhuāngpèi) – Robot automated assembly – Lắp ráp tự động bằng robot |
| 1947 | 数字化生产过程管理 (shùzìhuà shēngchǎn guòchéng guǎnlǐ) – Digital production process management – Quản lý quy trình sản xuất số |
| 1948 | 工业机器人操作系统 (gōngyè jīqìrén cāozuò xìtǒng) – Industrial robot operating system – Hệ điều hành robot công nghiệp |
| 1949 | 大数据分析平台 (dà shùjù fēnxī píngtái) – Big data analytics platform – Nền tảng phân tích dữ liệu lớn |
| 1950 | 智能工厂管理系统 (zhìnéng gōngchǎng guǎnlǐ xìtǒng) – Smart factory management system – Hệ thống quản lý nhà máy thông minh |
| 1951 | 精益生产技术 (jīng yì shēngchǎn jìshù) – Lean manufacturing technology – Công nghệ sản xuất tinh gọn |
| 1952 | 智能车间调度系统 (zhìnéng chējiān tiáodù xìtǒng) – Intelligent workshop scheduling system – Hệ thống lập lịch xưởng thông minh |
| 1953 | 智能化生产质量管理 (zhìnéng huà shēngchǎn zhìliàng guǎnlǐ) – Intelligent production quality management – Quản lý chất lượng sản xuất thông minh |
| 1954 | 数据驱动的生产优化 (shùjù qūdòng de shēngchǎn yōuhuà) – Data-driven production optimization – Tối ưu hóa sản xuất dựa trên dữ liệu |
| 1955 | 机器人视觉检测系统 (jīqìrén shìjué jiǎnchí xìtǒng) – Robot vision inspection system – Hệ thống kiểm tra thị giác robot |
| 1956 | 自动化检测系统 (zìdònghuà jiǎnchí xìtǒng) – Automated inspection system – Hệ thống kiểm tra tự động |
| 1957 | 工业机器人工厂解决方案 (gōngyè jīqìrén gōngchǎng jiějué fāng’àn) – Industrial robot factory solution – Giải pháp nhà máy robot công nghiệp |
| 1958 | 智能设备集成 (zhìnéng shèbèi jíchéng) – Intelligent equipment integration – Tích hợp thiết bị thông minh |
| 1959 | 智慧生产数据平台 (zhìhuì shēngchǎn shùjù píngtái) – Smart production data platform – Nền tảng dữ liệu sản xuất thông minh |
| 1960 | 数据采集与分析 (shùjù cǎijí yǔ fēnxī) – Data collection and analysis – Thu thập và phân tích dữ liệu |
| 1961 | 机器人装配生产线 (jīqìrén zhuāngpèi shēngchǎn xiàn) – Robot assembly production line – Dây chuyền sản xuất lắp ráp robot |
| 1962 | 精益生产管理 (jīng yì shēngchǎn guǎnlǐ) – Lean manufacturing management – Quản lý sản xuất tinh gọn |
| 1963 | 人工智能优化生产 (réngōng zhìnéng yōuhuà shēngchǎn) – Artificial intelligence production optimization – Tối ưu hóa sản xuất bằng trí tuệ nhân tạo |
| 1964 | 自动化供应链管理 (zìdònghuà gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Automated supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng tự động hóa |
| 1965 | 数字化车间操作 (shùzìhuà chējiān cāozuò) – Digital workshop operation – Vận hành xưởng số |
| 1966 | 云计算制造平台 (yún jìsuàn zhìzào píngtái) – Cloud computing manufacturing platform – Nền tảng sản xuất điện toán đám mây |
| 1967 | 机器人物流系统 (jīqìrén wùliú xìtǒng) – Robot logistics system – Hệ thống logistics robot |
| 1968 | 智能产品追溯系统 (zhìnéng chǎnpǐn zhuīsù xìtǒng) – Intelligent product traceability system – Hệ thống truy xuất sản phẩm thông minh |
| 1969 | 供应链数字化 (gōngyìng liàn shùzìhuà) – Supply chain digitization – Số hóa chuỗi cung ứng |
| 1970 | 无人机自动化检测 (wú rén jī zìdònghuà jiǎnchí) – Drone automated inspection – Kiểm tra tự động bằng drone |
| 1971 | 智能监控传感器 (zhìnéng jiānkòng chuángǎn qì) – Intelligent monitoring sensors – Cảm biến giám sát thông minh |
| 1972 | 工业自动化设备维护 (gōngyè zìdònghuà shèbèi wéihù) – Industrial automation equipment maintenance – Bảo trì thiết bị tự động hóa công nghiệp |
| 1973 | 自动化生产控制系统 (zìdònghuà shēngchǎn kòngzhì xìtǒng) – Automated production control system – Hệ thống điều khiển sản xuất tự động |
| 1974 | 机器人应用场景 (jīqìrén yìngyòng chǎngjǐng) – Robot application scenarios – Các tình huống ứng dụng robot |
| 1975 | 智能物流调度 (zhìnéng wùliú tiáodù) – Intelligent logistics scheduling – Lập lịch logistics thông minh |
| 1976 | 智能装备集成 (zhìnéng zhuāngbèi jíchéng) – Intelligent equipment integration – Tích hợp thiết bị thông minh |
| 1977 | 智能生产调度优化 (zhìnéng shēngchǎn tiáodù yōuhuà) – Intelligent production scheduling optimization – Tối ưu hóa lập lịch sản xuất thông minh |
| 1978 | 工业物联网平台 (gōngyè wù liánwǎng píngtái) – Industrial IoT platform – Nền tảng IoT công nghiệp |
| 1979 | 数字化制造 (shùzìhuà zhìzào) – Digital manufacturing – Sản xuất số hóa |
| 1980 | 工业机器人操作 (gōngyè jīqìrén cāozuò) – Industrial robot operation – Vận hành robot công nghiệp |
| 1981 | 机器视觉技术 (jīqì shìjué jìshù) – Machine vision technology – Công nghệ thị giác máy móc |
| 1982 | 自动化搬运系统 (zìdònghuà bānyùn xìtǒng) – Automated handling system – Hệ thống vận chuyển tự động |
| 1983 | 智能化工厂平台 (zhìnéng huà gōngchǎng píngtái) – Smart factory platform – Nền tảng nhà máy thông minh |
| 1984 | 机器人工厂自动化 (jīqìrén gōngchǎng zìdònghuà) – Robot factory automation – Tự động hóa nhà máy bằng robot |
| 1985 | 智能制造云平台 (zhìnéng zhìzào yún píngtái) – Smart manufacturing cloud platform – Nền tảng đám mây sản xuất thông minh |
| 1986 | 智能化质量管理 (zhìnéng huà zhìliàng guǎnlǐ) – Intelligent quality management – Quản lý chất lượng thông minh |
| 1987 | 机器人集成系统 (jīqìrén jíchéng xìtǒng) – Robot integration system – Hệ thống tích hợp robot |
| 1988 | 工业物联网 (gōngyè wù liánwǎng) – Industrial Internet of Things (IoT) – Internet vạn vật công nghiệp |
| 1989 | 数字化生产控制 (shùzìhuà shēngchǎn kòngzhì) – Digital production control – Kiểm soát sản xuất số |
| 1990 | 自动化仓储管理 (zìdònghuà cāngchǔ guǎnlǐ) – Automated warehouse management – Quản lý kho tự động hóa |
| 1991 | 生产设备故障预测 (shēngchǎn shèbèi gùzhàng yùcè) – Production equipment failure prediction – Dự đoán hỏng hóc thiết bị sản xuất |
| 1992 | 智能化数据分析 (zhìnéng huà shùjù fēnxī) – Intelligent data analysis – Phân tích dữ liệu thông minh |
| 1993 | 机器人搬运系统 (jīqìrén bānyùn xìtǒng) – Robot handling system – Hệ thống vận chuyển robot |
| 1994 | 数字化智能生产线 (shùzìhuà zhìnéng shēngchǎn xiàn) – Digital intelligent production line – Dây chuyền sản xuất thông minh số hóa |
| 1995 | 虚拟仿真技术 (xūnǐ fǎngzhēn jìshù) – Virtual simulation technology – Công nghệ mô phỏng ảo |
| 1996 | 自动化加工中心 (zìdònghuà jiāgōng zhōngxīn) – Automated machining center – Trung tâm gia công tự động |
| 1997 | 柔性生产系统 (róuxìng shēngchǎn xìtǒng) – Flexible production system – Hệ thống sản xuất linh hoạt |
| 1998 | 智能化工艺流程 (zhìnéng huà gōngyì liúchéng) – Intelligent process flow – Quy trình công nghệ thông minh |
| 1999 | 智能物料管理系统 (zhìnéng wùliào guǎnlǐ xìtǒng) – Intelligent material management system – Hệ thống quản lý vật liệu thông minh |
| 2000 | 工业自动化生产线 (gōngyè zìdònghuà shēngchǎn xiàn) – Industrial automation production line – Dây chuyền sản xuất tự động hóa công nghiệp |
| 2001 | 智能制造控制系统 (zhìnéng zhìzào kòngzhì xìtǒng) – Smart manufacturing control system – Hệ thống điều khiển sản xuất thông minh |
| 2002 | 机器人维修与保养 (jīqìrén wéixiū yǔ bǎoyǎng) – Robot maintenance and servicing – Bảo trì và bảo dưỡng robot |
| 2003 | 自动化检测设备 (zìdònghuà jiǎnchí shèbèi) – Automated inspection equipment – Thiết bị kiểm tra tự động |
| 2004 | 精密加工技术 (jīngmì jiāgōng jìshù) – Precision machining technology – Công nghệ gia công chính xác |
| 2005 | 智能化仓库管理 (zhìnéng huà cāngkù guǎnlǐ) – Intelligent warehouse management – Quản lý kho thông minh |
| 2006 | 物联网设备监控 (wù liánwǎng shèbèi jiānkòng) – IoT device monitoring – Giám sát thiết bị IoT |
| 2007 | 数字化制造控制 (shùzìhuà zhìzào kòngzhì) – Digital manufacturing control – Kiểm soát sản xuất số hóa |
| 2008 | 工业机器人视觉系统 (gōngyè jīqìrén shìjué xìtǒng) – Industrial robot vision system – Hệ thống thị giác robot công nghiệp |
| 2009 | 机器人装配 (jīqìrén zhuāngpèi) – Robot assembly – Lắp ráp robot |
| 2010 | 工业互联网应用 (gōngyè hùliánwǎng yìngyòng) – Industrial Internet of Things (IIoT) application – Ứng dụng Internet vạn vật công nghiệp |
| 2011 | 智能传感技术 (zhìnéng chuángǎn jìshù) – Intelligent sensing technology – Công nghệ cảm biến thông minh |
| 2012 | 智能自动化 (zhìnéng zìdònghuà) – Intelligent automation – Tự động hóa thông minh |
| 2013 | 数字孪生技术 (shùzì luánshēng jìshù) – Digital twin technology – Công nghệ mô phỏng số |
| 2014 | 自动化设备测试 (zìdònghuà shèbèi cèshì) – Automated equipment testing – Kiểm tra thiết bị tự động hóa |
| 2015 | 机器人操作系统 (jīqìrén cāozuò xìtǒng) – Robot operating system – Hệ thống vận hành robot |
| 2016 | 精益制造 (jīngyì zhìzào) – Lean manufacturing – Sản xuất tinh gọn |
| 2017 | 数字化供应链管理 (shùzìhuà gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Digital supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng số |
| 2018 | 智能运输系统 (zhìnéng yùnshū xìtǒng) – Intelligent transportation system – Hệ thống vận chuyển thông minh |
| 2019 | 智能工厂运营 (zhìnéng gōngchǎng yùnyíng) – Smart factory operation – Vận hành nhà máy thông minh |
| 2020 | 自动化焊接系统 (zìdònghuà hànjiē xìtǒng) – Automated welding system – Hệ thống hàn tự động |
| 2021 | 机器人搬运 (jīqìrén bānyùn) – Robot handling – Vận chuyển bằng robot |
| 2022 | 工业机器人检测 (gōngyè jīqìrén jiǎnchí) – Industrial robot inspection – Kiểm tra robot công nghiệp |
| 2023 | 智能自动化设备 (zhìnéng zìdònghuà shèbèi) – Intelligent automation equipment – Thiết bị tự động hóa thông minh |
| 2024 | 制造流程优化 (zhìzào liúchéng yōuhuà) – Manufacturing process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 2025 | 工业自动化控制 (gōngyè zìdònghuà kòngzhì) – Industrial automation control – Điều khiển tự động hóa công nghiệp |
| 2026 | 机器人工作单元 (jīqìrén gōngzuò dānyuán) – Robot work cell – Cell công việc robot |
| 2027 | 虚拟现实技术应用 (xūnǐ xiànshí jìshù yìngyòng) – Virtual reality technology application – Ứng dụng công nghệ thực tế ảo |
| 2028 | 工业机器人编程语言 (gōngyè jīqìrén biānchéng yǔyán) – Industrial robot programming language – Ngôn ngữ lập trình robot công nghiệp |
| 2029 | 智能化设备维护 (zhìnéng huà shèbèi wéihù) – Intelligent equipment maintenance – Bảo trì thiết bị thông minh |
| 2030 | 生产过程监控 (shēngchǎn guòchéng jiānkòng) – Production process monitoring – Giám sát quá trình sản xuất |
| 2031 | 机器学习优化生产 (jīqì xuéxí yōuhuà shēngchǎn) – Machine learning production optimization – Tối ưu hóa sản xuất bằng học máy |
| 2032 | 工业设备数字化 (gōngyè shèbèi shùzìhuà) – Industrial equipment digitization – Số hóa thiết bị công nghiệp |
| 2033 | 远程控制系统 (yuǎnchéng kòngzhì xìtǒng) – Remote control system – Hệ thống điều khiển từ xa |
| 2034 | 智能化仓储管理系统 (zhìnéng huà cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng) – Intelligent warehouse management system – Hệ thống quản lý kho thông minh |
| 2035 | 自动化检测机器人 (zìdònghuà jiǎnchí jīqìrén) – Automated inspection robot – Robot kiểm tra tự động |
| 2036 | 智能传输设备 (zhìnéng chuánshū shèbèi) – Intelligent transmission equipment – Thiết bị truyền tải thông minh |
| 2037 | 自动化电气控制 (zìdònghuà diànqì kòngzhì) – Automated electrical control – Điều khiển điện tự động |
| 2038 | 生产线智能化 (shēngchǎn xiàn zhìnéng huà) – Smart production line – Dây chuyền sản xuất thông minh |
| 2039 | 机器视觉检查 (jīqì shìjué jiǎnchá) – Machine vision inspection – Kiểm tra bằng thị giác máy móc |
| 2040 | 智能传感器 (zhìnéng chuángǎnqì) – Intelligent sensor – Cảm biến thông minh |
| 2041 | 机器人装配自动化 (jīqìrén zhuāngpèi zìdònghuà) – Robot assembly automation – Tự động hóa lắp ráp robot |
| 2042 | 数据驱动制造 (shùjù qūdòng zhìzào) – Data-driven manufacturing – Sản xuất điều khiển bằng dữ liệu |
| 2043 | 生产过程优化系统 (shēngchǎn guòchéng yōuhuà xìtǒng) – Production process optimization system – Hệ thống tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 2044 | 机器人操作单元 (jīqìrén cāozuò dānyuán) – Robot operation unit – Đơn vị vận hành robot |
| 2045 | 自动化生产设备维护 (zìdònghuà shēngchǎn shèbèi wéihù) – Automated production equipment maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất tự động |
| 2046 | 智能生产过程 (zhìnéng shēngchǎn guòchéng) – Smart production process – Quy trình sản xuất thông minh |
| 2047 | 自动化设备配置 (zìdònghuà shèbèi pèizhì) – Automated equipment configuration – Cấu hình thiết bị tự động |
| 2048 | 精密测量技术 (jīngmì cèliàng jìshù) – Precision measurement technology – Công nghệ đo lường chính xác |
| 2049 | 智能仓库机器人 (zhìnéng cāngkù jīqìrén) – Intelligent warehouse robot – Robot kho thông minh |
| 2050 | 自动化物流运输 (zìdònghuà wùliú yùnshū) – Automated logistics transportation – Vận chuyển logistics tự động |
| 2051 | 数字化生产线 (shùzìhuà shēngchǎn xiàn) – Digital production line – Dây chuyền sản xuất số hóa |
| 2052 | 工业自动化设计 (gōngyè zìdònghuà shèjì) – Industrial automation design – Thiết kế tự động hóa công nghiệp |
| 2053 | 物联网设备管理 (wù liánwǎng shèbèi guǎnlǐ) – IoT device management – Quản lý thiết bị IoT |
| 2054 | 生产效率监测系统 (shēngchǎn xiàolǜ jiāncè xìtǒng) – Production efficiency monitoring system – Hệ thống giám sát hiệu quả sản xuất |
| 2055 | 机器人生产协作 (jīqìrén shēngchǎn xiézuò) – Robot collaborative manufacturing – Sản xuất hợp tác với robot |
| 2056 | 智能传感器应用 (zhìnéng chuángǎnqì yìngyòng) – Intelligent sensor application – Ứng dụng cảm biến thông minh |
| 2057 | 远程设备管理 (yuǎnchéng shèbèi guǎnlǐ) – Remote equipment management – Quản lý thiết bị từ xa |
| 2058 | 工业机器人协作 (gōngyè jīqìrén xiézuò) – Industrial robot collaboration – Hợp tác với robot công nghiệp |
| 2059 | 数字化生产管理 (shùzìhuà shēngchǎn guǎnlǐ) – Digital production management – Quản lý sản xuất số hóa |
| 2060 | 实时生产监控 (shíshí shēngchǎn jiānkòng) – Real-time production monitoring – Giám sát sản xuất theo thời gian thực |
| 2061 | 智能供应链管理 (zhìnéng gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Smart supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng thông minh |
| 2062 | 数字化工厂 (shùzìhuà gōngchǎng) – Digital factory – Nhà máy số hóa |
| 2063 | 智能机器视觉 (zhìnéng jīqì shìjué) – Intelligent machine vision – Thị giác máy móc thông minh |
| 2064 | 生产过程自动化 (shēngchǎn guòchéng zìdònghuà) – Production process automation – Tự động hóa quá trình sản xuất |
| 2065 | 物料处理系统 (wùliào chǔlǐ xìtǒng) – Material handling system – Hệ thống xử lý vật liệu |
| 2066 | 智能机器人视觉系统 (zhìnéng jīqìrén shìjué xìtǒng) – Intelligent robot vision system – Hệ thống thị giác robot thông minh |
| 2067 | 柔性生产系统 (róuxìng shēngchǎn xìtǒng) – Flexible manufacturing system – Hệ thống sản xuất linh hoạt |
| 2068 | 人工智能自动化 (réngōng zhìnéng zìdònghuà) – Artificial intelligence automation – Tự động hóa trí tuệ nhân tạo |
| 2069 | 设备故障检测 (shèbèi gùzhàng jiǎnchá) – Equipment failure detection – Kiểm tra sự cố thiết bị |
| 2070 | 数字化仓储管理 (shùzìhuà cāngchǔ guǎnlǐ) – Digital warehouse management – Quản lý kho số hóa |
| 2071 | 生产线自动化控制 (shēngchǎn xiàn zìdònghuà kòngzhì) – Production line automation control – Điều khiển tự động hóa dây chuyền sản xuất |
| 2072 | 自动化机器人检测 (zìdònghuà jīqìrén jiǎnchá) – Automated robot inspection – Kiểm tra robot tự động |
| 2073 | 物料跟踪与管理 (wùliào gēnzōng yǔ guǎnlǐ) – Material tracking and management – Theo dõi và quản lý vật liệu |
| 2074 | 自动化仓库管理系统 (zìdònghuà cāngkù guǎnlǐ xìtǒng) – Automated warehouse management system – Hệ thống quản lý kho tự động |
| 2075 | 生产质量管理系统 (shēngchǎn zhìliàng guǎnlǐ xìtǒng) – Production quality management system – Hệ thống quản lý chất lượng sản xuất |
| 2076 | 工业数据分析平台 (gōngyè shùjù fēnxī píngtái) – Industrial data analysis platform – Nền tảng phân tích dữ liệu công nghiệp |
| 2077 | 智能工厂监控 (zhìnéng gōngchǎng jiānkòng) – Smart factory monitoring – Giám sát nhà máy thông minh |
| 2078 | 柔性制造能力 (róuxìng zhìzào nénglì) – Flexible manufacturing capability – Năng lực sản xuất linh hoạt |
| 2079 | 数字化维护系统 (shùzìhuà wéihù xìtǒng) – Digital maintenance system – Hệ thống bảo trì số hóa |
| 2080 | 智能化质量检测 (zhìnéng huà zhìliàng jiǎnchá) – Intelligent quality inspection – Kiểm tra chất lượng thông minh |
| 2081 | 设备自动化监控 (shèbèi zìdònghuà jiānkòng) – Equipment automation monitoring – Giám sát tự động hóa thiết bị |
| 2082 | 生产资源调度 (shēngchǎn zīyuán tiáodù) – Production resource scheduling – Lập lịch tài nguyên sản xuất |
| 2083 | 智能制造过程 (zhìnéng zhìzào guòchéng) – Intelligent manufacturing process – Quy trình sản xuất thông minh |
| 2084 | 智能供应链平台 (zhìnéng gōngyìng liàn píngtái) – Smart supply chain platform – Nền tảng chuỗi cung ứng thông minh |
| 2085 | 自动化物流分拣系统 (zìdònghuà wùliú fēnjiǎn xìtǒng) – Automated logistics sorting system – Hệ thống phân loại logistics tự động |
| 2086 | 机器人自动运输系统 (jīqìrén zìdòng yùnshū xìtǒng) – Robot automated transportation system – Hệ thống vận chuyển tự động bằng robot |
| 2087 | 智能工厂数据集成 (zhìnéng gōngchǎng shùjù jíchéng) – Smart factory data integration – Tích hợp dữ liệu nhà máy thông minh |
| 2088 | 智能物料配送 (zhìnéng wùliào pèisòng) – Intelligent material delivery – Giao hàng vật liệu thông minh |
| 2089 | 人工智能辅助生产 (réngōng zhìnéng fǔzhù shēngchǎn) – Artificial intelligence-assisted production – Sản xuất hỗ trợ trí tuệ nhân tạo |
| 2090 | 机器人控制技术 (jīqìrén kòngzhì jìshù) – Robot control technology – Công nghệ điều khiển robot |
| 2091 | 智能生产系统 (zhìnéng shēngchǎn xìtǒng) – Intelligent production system – Hệ thống sản xuất thông minh |
| 2092 | 自动化生产过程优化 (zìdònghuà shēngchǎn guòchéng yōuhuà) – Automated production process optimization – Tối ưu hóa quá trình sản xuất tự động |
| 2093 | 智能物流管理系统 (zhìnéng wùliú guǎnlǐ xìtǒng) – Intelligent logistics management system – Hệ thống quản lý logistics thông minh |
| 2094 | 数字化工艺控制 (shùzìhuà gōngyì kòngzhì) – Digital process control – Kiểm soát quy trình số hóa |
| 2095 | 机器人自动操作 (jīqìrén zìdòng cāozuò) – Robot automatic operation – Vận hành tự động robot |
| 2096 | 智能工厂调度系统 (zhìnéng gōngchǎng tiáodù xìtǒng) – Smart factory scheduling system – Hệ thống lập lịch nhà máy thông minh |
| 2097 | 生产质量实时监控 (shēngchǎn zhìliàng shíshí jiānkòng) – Real-time production quality monitoring – Giám sát chất lượng sản xuất theo thời gian thực |
| 2098 | 数字化质量管理 (shùzìhuà zhìliàng guǎnlǐ) – Digital quality management – Quản lý chất lượng số hóa |
| 2099 | 工业数据采集与分析 (gōngyè shùjù cǎijí yǔ fēnxī) – Industrial data collection and analysis – Thu thập và phân tích dữ liệu công nghiệp |
| 2100 | 机器人自动喷涂 (jīqìrén zìdòng pēntú) – Robot automated spraying – Phun tự động bằng robot |
| 2101 | 数字化工厂运维 (shùzìhuà gōngchǎng yùnwéi) – Digital factory operation and maintenance – Vận hành và bảo trì nhà máy số hóa |
| 2102 | 自动化生产线设计 (zìdònghuà shēngchǎn xiàn shèjì) – Automated production line design – Thiết kế dây chuyền sản xuất tự động |
| 2103 | 数字化物料管理 (shùzìhuà wùliào guǎnlǐ) – Digital material management – Quản lý vật liệu số hóa |
| 2104 | 机器人自动化生产控制 (jīqìrén zìdònghuà shēngchǎn kòngzhì) – Robot automated production control – Kiểm soát sản xuất tự động bằng robot |
| 2105 | 实时生产数据监控 (shíshí shēngchǎn shùjù jiānkòng) – Real-time production data monitoring – Giám sát dữ liệu sản xuất theo thời gian thực |
| 2106 | 机器人智能路径规划 (jīqìrén zhìnéng lùjìng guīhuà) – Robot intelligent path planning – Lập kế hoạch đường đi thông minh cho robot |
| 2107 | 自动化工艺设计 (zìdònghuà gōngyì shèjì) – Automated process design – Thiết kế quy trình tự động hóa |
| 2108 | 智能物料追踪 (zhìnéng wùliào zhuīzōng) – Intelligent material tracking – Theo dõi vật liệu thông minh |
| 2109 | 生产设备远程监控 (shēngchǎn shèbèi yuǎnchéng jiānkòng) – Remote monitoring of production equipment – Giám sát thiết bị sản xuất từ xa |
| 2110 | 智能仓储系统 (zhìnéng cāngchǔ xìtǒng) – Intelligent warehouse system – Hệ thống kho thông minh |
| 2111 | 自动化维修系统 (zìdònghuà wéixiū xìtǒng) – Automated maintenance system – Hệ thống bảo trì tự động |
| 2112 | 智能数据采集 (zhìnéng shùjù cǎijí) – Intelligent data collection – Thu thập dữ liệu thông minh |
| 2113 | 自动化设备调度 (zìdònghuà shèbèi tiáodù) – Automated equipment scheduling – Lập lịch thiết bị tự động |
| 2114 | 数字化生产调度 (shùzìhuà shēngchǎn tiáodù) – Digital production scheduling – Lập lịch sản xuất số hóa |
| 2115 | 自动化生产线监控 (zìdònghuà shēngchǎn xiàn jiānkòng) – Automated production line monitoring – Giám sát dây chuyền sản xuất tự động |
| 2116 | 数字化供应链 (shùzìhuà gōngyìng liàn) – Digital supply chain – Chuỗi cung ứng số hóa |
| 2117 | 智能机器人操作系统 (zhìnéng jīqìrén cāozuò xìtǒng) – Intelligent robot operating system – Hệ thống điều khiển robot thông minh |
| 2118 | 自动化生产工艺 (zìdònghuà shēngchǎn gōngyì) – Automated production process – Quy trình sản xuất tự động |
| 2119 | 物联网技术应用 (wù liánwǎng jìshù yìngyòng) – IoT technology application – Ứng dụng công nghệ IoT |
| 2120 | 机器人自动装配线 (jīqìrén zìdòng zhuāngpèi xiàn) – Robot automated assembly line – Dây chuyền lắp ráp tự động bằng robot |
| 2121 | 智能生产调度 (zhìnéng shēngchǎn tiáodù) – Smart production scheduling – Lập lịch sản xuất thông minh |
| 2122 | 自动化物流配送 (zìdònghuà wùliú pèisòng) – Automated logistics delivery – Vận chuyển logistics tự động |
| 2123 | 数字化库存管理 (shùzìhuà kùcún guǎnlǐ) – Digital inventory management – Quản lý kho số hóa |
| 2124 | 机器人自动检验 (jīqìrén zìdòng jiǎnyàn) – Robot automated inspection – Kiểm tra tự động bằng robot |
| 2125 | 自动化物料管理 (zìdònghuà wùliào guǎnlǐ) – Automated material management – Quản lý vật liệu tự động |
| 2126 | 机器人自动检测系统 (jīqìrén zìdòng jiǎncè xìtǒng) – Robot automated detection system – Hệ thống phát hiện tự động bằng robot |
| 2127 | 生产过程数字化 (shēngchǎn guòchéng shùzìhuà) – Digitalization of production process – Số hóa quy trình sản xuất |
| 2128 | 智能化生产线 (zhìnéng huà shēngchǎn xiàn) – Intelligent production line – Dây chuyền sản xuất thông minh |
| 2129 | 自动化物料处理 (zìdònghuà wùliào chǔlǐ) – Automated material handling – Xử lý vật liệu tự động |
| 2130 | 数字化生产监控 (shùzìhuà shēngchǎn jiānkòng) – Digital production monitoring – Giám sát sản xuất số hóa |
| 2131 | 智能工厂设计 (zhìnéng gōngchǎng shèjì) – Smart factory design – Thiết kế nhà máy thông minh |
| 2132 | 工业机器人装配 (gōngyè jīqìrén zhuāngpèi) – Industrial robot assembly – Lắp ráp robot công nghiệp |
| 2133 | 物联网设备 (wù liánwǎng shèbèi) – IoT devices – Thiết bị IoT |
| 2134 | 智能化仓储管理 (zhìnéng huà cāngchǔ guǎnlǐ) – Intelligent warehouse management – Quản lý kho thông minh |
| 2135 | 数字化质量监控 (shùzìhuà zhìliàng jiānkòng) – Digital quality control – Kiểm soát chất lượng số hóa |
| 2136 | 自动化控制系统 (zìdònghuà kòngzhì xìtǒng) – Automated control system – Hệ thống điều khiển tự động |
| 2137 | 自动化物料追踪 (zìdònghuà wùliào zhuīzōng) – Automated material tracking – Theo dõi vật liệu tự động |
| 2138 | 机器人精密装配 (jīqìrén jīngmì zhuāngpèi) – Robot precision assembly – Lắp ráp chính xác bằng robot |
| 2139 | 自动化生产设备监控 (zìdònghuà shēngchǎn shèbèi jiānkòng) – Automated production equipment monitoring – Giám sát thiết bị sản xuất tự động |
| 2140 | 物料自动配送系统 (wùliào zìdòng pèisòng xìtǒng) – Automated material delivery system – Hệ thống giao hàng vật liệu tự động |
| 2141 | 智能生产管理 (zhìnéng shēngchǎn guǎnlǐ) – Intelligent production management – Quản lý sản xuất thông minh |
| 2142 | 工业机器人程序控制 (gōngyè jīqìrén chéngxù kòngzhì) – Industrial robot program control – Điều khiển chương trình robot công nghiệp |
| 2143 | 自动化质量管理 (zìdònghuà zhìliàng guǎnlǐ) – Automated quality management – Quản lý chất lượng tự động |
| 2144 | 智能预测系统 (zhìnéng yùcè xìtǒng) – Intelligent forecasting system – Hệ thống dự báo thông minh |
| 2145 | 工业自动化 (gōngyè zìdònghuà) – Industrial automation – Tự động hóa công nghiệp |
| 2146 | 数字化生产调度系统 (shùzìhuà shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Digital production scheduling system – Hệ thống lập lịch sản xuất số hóa |
| 2147 | 机器人辅助装配 (jīqìrén fǔzhù zhuāngpèi) – Robot-assisted assembly – Lắp ráp hỗ trợ bằng robot |
| 2148 | 生产数据监控系统 (shēngchǎn shùjù jiānkòng xìtǒng) – Production data monitoring system – Hệ thống giám sát dữ liệu sản xuất |
| 2149 | 物联网感知 (wù liánwǎng gǎnzhī) – IoT sensing – Cảm nhận IoT |
| 2150 | 自动化过程控制 (zìdònghuà guòchéng kòngzhì) – Automated process control – Kiểm soát quy trình tự động |
| 2151 | 工业机器人工作站 (gōngyè jīqìrén gōngzuò zhàn) – Industrial robot workstation – Trạm làm việc robot công nghiệp |
| 2152 | 实时数据分析 (shíshí shùjù fēnxī) – Real-time data analysis – Phân tích dữ liệu theo thời gian thực |
| 2153 | 机器学习应用 (jīqì xuéxí yìngyòng) – Machine learning application – Ứng dụng học máy |
| 2154 | 智能设备维护 (zhìnéng shèbèi wéihù) – Intelligent equipment maintenance – Bảo trì thiết bị thông minh |
| 2155 | 自动化装配机器人系统 (zìdònghuà zhuāngpèi jīqìrén xìtǒng) – Automated assembly robot system – Hệ thống robot lắp ráp tự động |
| 2156 | 数字化生产控制 (shùzìhuà shēngchǎn kòngzhì) – Digital production control – Kiểm soát sản xuất số hóa |
| 2157 | 工业大数据监控 (gōngyè dà shùjù jiānkòng) – Industrial big data monitoring – Giám sát dữ liệu lớn trong công nghiệp |
| 2158 | 自动化加工设备 (zìdònghuà jiāgōng shèbèi) – Automated machining equipment – Thiết bị gia công tự động |
| 2159 | 机器人精度控制 (jīqìrén jīngdù kòngzhì) – Robot precision control – Kiểm soát độ chính xác robot |
| 2160 | 自动化监控系统 (zìdònghuà jiānkòng xìtǒng) – Automated monitoring system – Hệ thống giám sát tự động |
| 2161 | 机器人路径规划 (jīqìrén lùjìng guīhuà) – Robot path planning – Lập kế hoạch đường đi của robot |
| 2162 | 机器自动化 (jīqì zìdònghuà) – Machine automation – Tự động hóa máy móc |
| 2163 | 数字化物流管理 (shùzìhuà wùliú guǎnlǐ) – Digital logistics management – Quản lý logistics số hóa |
| 2164 | 机器学习自动化 (jīqì xuéxí zìdònghuà) – Machine learning automation – Tự động hóa học máy |
| 2165 | 智能仓储机器人 (zhìnéng cāngchǔ jīqìrén) – Smart warehouse robot – Robot kho thông minh |
| 2166 | 机器人操作界面 (jīqìrén cāozuò jièmiàn) – Robot operation interface – Giao diện điều khiển robot |
| 2167 | 工业智能化 (gōngyè zhìnéng huà) – Industrial intelligence – Trí tuệ công nghiệp |
| 2168 | 自动化数据分析 (zìdònghuà shùjù fēnxī) – Automated data analysis – Phân tích dữ liệu tự động |
| 2169 | 自动化系统集成 (zìdònghuà xìtǒng jíchéng) – Automated system integration – Tích hợp hệ thống tự động |
| 2170 | 机器人协作工作站 (jīqìrén xiézuò gōngzuò zhàn) – Collaborative robot workstation – Trạm làm việc robot cộng tác |
| 2171 | 数字化生产设备 (shùzìhuà shēngchǎn shèbèi) – Digital production equipment – Thiết bị sản xuất số hóa |
| 2172 | 智能机器人操作 (zhìnéng jīqìrén cāozuò) – Intelligent robot operation – Vận hành robot thông minh |
| 2173 | 机器视觉检测 (jīqì shìjué jiǎncè) – Machine vision inspection – Kiểm tra bằng thị giác máy móc |
| 2174 | 数字化设备监控 (shùzìhuà shèbèi jiānkòng) – Digital equipment monitoring – Giám sát thiết bị số hóa |
| 2175 | 智能加工系统 (zhìnéng jiāgōng xìtǒng) – Intelligent machining system – Hệ thống gia công thông minh |
| 2176 | 机器人路径跟踪 (jīqìrén lùjìng gēnzōng) – Robot path tracking – Theo dõi đường đi của robot |
| 2177 | 自动化产品检测 (zìdònghuà chǎnpǐn jiǎncè) – Automated product inspection – Kiểm tra sản phẩm tự động |
| 2178 | 智能制造技术 (zhìnéng zhìzào jìshù) – Intelligent manufacturing technology – Công nghệ sản xuất thông minh |
| 2179 | 自动化控制系统设计 (zìdònghuà kòngzhì xìtǒng shèjì) – Automated control system design – Thiết kế hệ thống điều khiển tự động |
| 2180 | 智能生产管理系统 (zhìnéng shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng) – Intelligent production management system – Hệ thống quản lý sản xuất thông minh |
| 2181 | 自动化包装设备 (zìdònghuà bāozhuāng shèbèi) – Automated packaging equipment – Thiết bị đóng gói tự động |
| 2182 | 机器人故障检测 (jīqìrén gùzhàng jiǎncè) – Robot fault detection – Phát hiện sự cố robot |
| 2183 | 数字化质量追溯 (shùzìhuà zhìliàng zhuīsù) – Digital quality traceability – Theo dõi chất lượng số hóa |
| 2184 | 自动化设备维护 (zìdònghuà shèbèi wéihù) – Automated equipment maintenance – Bảo trì thiết bị tự động |
| 2185 | 智能物流解决方案 (zhìnéng wùliú jiějué fāng’àn) – Intelligent logistics solutions – Giải pháp logistics thông minh |
| 2186 | 机器人视觉定位 (jīqìrén shìjué dìngwèi) – Robot visual positioning – Định vị bằng thị giác robot |
| 2187 | 智能设备联网 (zhìnéng shèbèi liánwǎng) – Intelligent equipment networking – Kết nối thiết bị thông minh |
| 2188 | 工业机器人系统集成 (gōngyè jīqìrén xìtǒng jíchéng) – Industrial robot system integration – Tích hợp hệ thống robot công nghiệp |
| 2189 | 机器人智能化 (jīqìrén zhìnéng huà) – Robot intelligence – Trí tuệ robot |
| 2190 | 生产设备监控平台 (shēngchǎn shèbèi jiānkòng píngtái) – Production equipment monitoring platform – Nền tảng giám sát thiết bị sản xuất |
| 2191 | 智能操作系统 (zhìnéng cāozuò xìtǒng) – Intelligent operating system – Hệ điều hành thông minh |
| 2192 | 自动化供应链 (zìdònghuà gōngyìng liàn) – Automated supply chain – Chuỗi cung ứng tự động |
| 2193 | 机器人自动化生产线 (jīqìrén zìdònghuà shēngchǎn xiàn) – Robot automated production line – Dây chuyền sản xuất tự động bằng robot |
| 2194 | 智能工厂数据管理 (zhìnéng gōngchǎng shùjù guǎnlǐ) – Smart factory data management – Quản lý dữ liệu nhà máy thông minh |
| 2195 | 自动化质量控制系统 (zìdònghuà zhìliàng kòngzhì xìtǒng) – Automated quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng tự động |
| 2196 | 机器人路径规划系统 (jīqìrén lùjìng guīhuà xìtǒng) – Robot path planning system – Hệ thống lập kế hoạch đường đi của robot |
| 2197 | 数字化仓储系统 (shùzìhuà cāngchǔ xìtǒng) – Digital warehouse system – Hệ thống kho số hóa |
| 2198 | 工业物联网智能化 (gōngyè wù liánwǎng zhìnéng huà) – Industrial IoT intelligence – Trí tuệ IoT công nghiệp |
| 2199 | 智能生产优化 (zhìnéng shēngchǎn yōuhuà) – Intelligent production optimization – Tối ưu hóa sản xuất thông minh |
| 2200 | 自动化设备远程监控 (zìdònghuà shèbèi yuǎnchéng jiānkòng) – Remote monitoring of automated equipment – Giám sát thiết bị tự động từ xa |
| 2201 | 机器人精度调整 (jīqìrén jīngdù tiáozhěng) – Robot precision adjustment – Điều chỉnh độ chính xác của robot |
| 2202 | 自动化流程优化 (zìdònghuà liúchéng yōuhuà) – Automated process optimization – Tối ưu hóa quy trình tự động |
| 2203 | 自动化物流跟踪 (zìdònghuà wùliú gēnzōng) – Automated logistics tracking – Theo dõi logistics tự động |
| 2204 | 机器人生产辅助 (jīqìrén shēngchǎn fǔzhù) – Robot production assistance – Hỗ trợ sản xuất bằng robot |
| 2205 | 智能设备自动化 (zhìnéng shèbèi zìdònghuà) – Smart equipment automation – Tự động hóa thiết bị thông minh |
| 2206 | 机器视觉检测系统 (jīqì shìjué jiǎncè xìtǒng) – Machine vision inspection system – Hệ thống kiểm tra bằng thị giác máy móc |
| 2207 | 自动化设备检测 (zìdònghuà shèbèi jiǎncè) – Automated equipment inspection – Kiểm tra thiết bị tự động |
| 2208 | 机器人自动化仓库 (jīqìrén zìdònghuà cāngkù) – Robot automated warehouse – Kho tự động hóa bằng robot |
| 2209 | 生产过程追溯系统 (shēngchǎn guòchéng zhuīsù xìtǒng) – Production process traceability system – Hệ thống truy xuất quy trình sản xuất |
| 2210 | 数字化工艺设计 (shùzìhuà gōngyì shèjì) – Digital process design – Thiết kế quy trình số hóa |
| 2211 | 工业物联网分析 (gōngyè wù liánwǎng fēnxī) – Industrial IoT analysis – Phân tích IoT công nghiệp |
| 2212 | 机器人实时监控 (jīqìrén shíshí jiānkòng) – Robot real-time monitoring – Giám sát robot theo thời gian thực |
| 2213 | 智能设备故障诊断 (zhìnéng shèbèi gùzhàng zhěnduàn) – Smart equipment fault diagnosis – Chẩn đoán sự cố thiết bị thông minh |
| 2214 | 机器人技术升级 (jīqìrén jìshù shēngjí) – Robot technology upgrade – Nâng cấp công nghệ robot |
| 2215 | 自动化质量监控 (zìdònghuà zhìliàng jiānkòng) – Automated quality monitoring – Giám sát chất lượng tự động |
| 2216 | 机器人智能测试 (jīqìrén zhìnéng cèshì) – Robot intelligent testing – Kiểm tra thông minh robot |
| 2217 | 机器视觉识别 (jīqì shìjué shíbié) – Machine vision recognition – Nhận dạng thị giác máy móc |
| 2218 | 数字化工厂管理系统 (shùzìhuà gōngchǎng guǎnlǐ xìtǒng) – Digital factory management system – Hệ thống quản lý nhà máy số hóa |
| 2219 | 自动化设备远程管理 (zìdònghuà shèbèi yuǎnchéng guǎnlǐ) – Remote management of automated equipment – Quản lý thiết bị tự động từ xa |
| 2220 | 机器人自动搬运 (jīqìrén zìdòng bānyùn) – Robot automated handling – Xử lý tự động bằng robot |
| 2221 | 智能制造优化 (zhìnéng zhìzào yōuhuà) – Smart manufacturing optimization – Tối ưu hóa sản xuất thông minh |
| 2222 | 自动化检测系统集成 (zìdònghuà jiǎncè xìtǒng jíchéng) – Automated inspection system integration – Tích hợp hệ thống kiểm tra tự động |
| 2223 | 数字化生产跟踪 (shùzìhuà shēngchǎn gēnzōng) – Digital production tracking – Theo dõi sản xuất số hóa |
| 2224 | 机器人故障排除 (jīqìrén gùzhàng páichú) – Robot fault troubleshooting – Khắc phục sự cố robot |
| 2225 | 智能化生产流程 (zhìnéng huà shēngchǎn liúchéng) – Intelligent production process – Quy trình sản xuất thông minh |
| 2226 | 自动化生产监控 (zìdònghuà shēngchǎn jiānkòng) – Automated production monitoring – Giám sát sản xuất tự động |
| 2227 | 生产线智能化 (shēngchǎn xiàn zhìnéng huà) – Production line intelligence – Tự động hóa dây chuyền sản xuất |
| 2228 | 机器人协作系统 (jīqìrén xiézuò xìtǒng) – Robot collaboration system – Hệ thống hợp tác robot |
| 2229 | 智能制造技术 (zhìnéng zhìzào jìshù) – Smart manufacturing technology – Công nghệ sản xuất thông minh |
| 2230 | 机器人编程系统 (jīqìrén biānchéng xìtǒng) – Robot programming system – Hệ thống lập trình robot |
| 2231 | 生产信息化管理 (shēngchǎn xìnxī huà guǎnlǐ) – Production information management – Quản lý thông tin sản xuất |
| 2232 | 智能化生产线控制 (zhìnéng huà shēngchǎn xiàn kòngzhì) – Intelligent production line control – Kiểm soát dây chuyền sản xuất thông minh |
| 2233 | 工业云计算 (gōngyè yún jìsuàn) – Industrial cloud computing – Điện toán đám mây công nghiệp |
| 2234 | 远程监控系统 (yuǎnchéng jiānkòng xìtǒng) – Remote monitoring system – Hệ thống giám sát từ xa |
| 2235 | 自动化生产线调度 (zìdònghuà shēngchǎn xiàn tiáodù) – Automated production line scheduling – Lập lịch dây chuyền sản xuất tự động |
| 2236 | 机器人质量检测 (jīqìrén zhìliàng jiǎncè) – Robot quality inspection – Kiểm tra chất lượng robot |
| 2237 | 生产数据自动化 (shēngchǎn shùjù zìdònghuà) – Production data automation – Tự động hóa dữ liệu sản xuất |
| 2238 | 数据可视化分析 (shùjù kěshì huà fēnxī) – Data visualization analysis – Phân tích trực quan dữ liệu |
| 2239 | 智能传感器 (zhìnéng chuángǎnqì) – Smart sensor – Cảm biến thông minh |
| 2240 | 机器人焊接 (jīqìrén hànjiē) – Robot welding – Hàn robot |
| 2241 | 工业互联网平台 (gōngyè hùliánwǎng píngtái) – Industrial Internet of Things platform – Nền tảng Internet vạn vật công nghiệp |
| 2242 | 自动化装配工艺 (zìdònghuà zhuāngpèi gōngyì) – Automated assembly process – Quy trình lắp ráp tự động |
| 2243 | 机器人操作 (jīqìrén cāozuò) – Robot operation – Vận hành robot |
| 2244 | 数据分析系统 (shùjù fēnxī xìtǒng) – Data analysis system – Hệ thống phân tích dữ liệu |
| 2245 | 工业自动化升级 (gōngyè zìdònghuà shēngjí) – Industrial automation upgrade – Nâng cấp tự động hóa công nghiệp |
| 2246 | 物料搬运机器人 (wùliào bānyùn jīqìrén) – Material handling robot – Robot xử lý vật liệu |
| 2247 | 自动化生产线优化 (zìdònghuà shēngchǎn xiàn yōuhuà) – Automated production line optimization – Tối ưu hóa dây chuyền sản xuất tự động |
| 2248 | 智能生产设备 (zhìnéng shēngchǎn shèbèi) – Smart production equipment – Thiết bị sản xuất thông minh |
| 2249 | 实时数据采集 (shíshí shùjù cǎijí) – Real-time data collection – Thu thập dữ liệu thời gian thực |
| 2250 | 机器人加工 (jīqìrén jiāgōng) – Robot machining – Gia công robot |
| 2251 | 智能供应链管理 (zhìnéng gōngyì liàn guǎnlǐ) – Intelligent supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng thông minh |
| 2252 | 生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production efficiency improvement – Cải thiện hiệu suất sản xuất |
| 2253 | 机器人搬运系统 (jīqìrén bānyùn xìtǒng) – Robot handling system – Hệ thống chuyển hàng bằng robot |
| 2254 | 智能机器人调度 (zhìnéng jīqìrén tiáodù) – Intelligent robot scheduling – Lập lịch robot thông minh |
| 2255 | 工业机器人编程平台 (gōngyè jīqìrén biānchéng píngtái) – Industrial robot programming platform – Nền tảng lập trình robot công nghiệp |
| 2256 | 生产过程智能化 (shēngchǎn guòchéng zhìnéng huà) – Intelligent production process – Quy trình sản xuất thông minh |
| 2257 | 智能设备远程监控 (zhìnéng shèbèi yuǎnchéng jiānkòng) – Smart equipment remote monitoring – Giám sát thiết bị thông minh từ xa |
| 2258 | 智能仓库管理系统 (zhìnéng cāngkù guǎnlǐ xìtǒng) – Smart warehouse management system – Hệ thống quản lý kho thông minh |
| 2259 | 机器人执行系统 (jīqìrén zhíxíng xìtǒng) – Robot execution system – Hệ thống thực thi robot |
| 2260 | 智能设备维护 (zhìnéng shèbèi wéihù) – Smart equipment maintenance – Bảo trì thiết bị thông minh |
| 2261 | 生产优化工具 (shēngchǎn yōuhuà gōngjù) – Production optimization tools – Công cụ tối ưu hóa sản xuất |
| 2262 | 机器人柔性制造 (jīqìrén róuxìng zhìzào) – Robot flexible manufacturing – Sản xuất linh hoạt bằng robot |
| 2263 | 实时监控技术 (shíshí jiānkòng jìshù) – Real-time monitoring technology – Công nghệ giám sát thời gian thực |
| 2264 | 工业机器人调度系统 (gōngyè jīqìrén tiáodù xìtǒng) – Industrial robot scheduling system – Hệ thống lập lịch robot công nghiệp |
| 2265 | 生产设备联网 (shēngchǎn shèbèi liánwǎng) – Production equipment networking – Kết nối thiết bị sản xuất |
| 2266 | 机器人协作平台 (jīqìrén xiézuò píngtái) – Robot collaboration platform – Nền tảng hợp tác robot |
| 2267 | 智能操作系统 (zhìnéng cāozuò xìtǒng) – Smart operating system – Hệ thống vận hành thông minh |
| 2268 | 工厂信息化管理 (gōngchǎng xìnxī huà guǎnlǐ) – Factory information management – Quản lý thông tin nhà máy |
| 2269 | 生产质量追踪 (shēngchǎn zhìliàng zhuīzōng) – Production quality tracking – Theo dõi chất lượng sản xuất |
| 2270 | 智能生产流程 (zhìnéng shēngchǎn liúchéng) – Intelligent production flow – Quy trình sản xuất thông minh |
| 2271 | 工业自动化方案 (gōngyè zìdònghuà fāng’àn) – Industrial automation solution – Giải pháp tự động hóa công nghiệp |
| 2272 | 生产过程控制系统 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì xìtǒng) – Production process control system – Hệ thống điều khiển quy trình sản xuất |
| 2273 | 机器人操作流程 (jīqìrén cāozuò liúchéng) – Robot operation process – Quy trình vận hành robot |
| 2274 | 自动化生产单元 (zìdònghuà shēngchǎn dānyuán) – Automated production unit – Đơn vị sản xuất tự động |
| 2275 | 智能产品追踪 (zhìnéng chǎnpǐn zhuīzōng) – Smart product tracking – Theo dõi sản phẩm thông minh |
| 2276 | 生产设备监控系统 (shēngchǎn shèbèi jiānkòng xìtǒng) – Production equipment monitoring system – Hệ thống giám sát thiết bị sản xuất |
| 2277 | 机器人智能感知 (jīqìrén zhìnéng gǎnzhī) – Robot intelligent perception – Nhận thức thông minh của robot |
| 2278 | 机器人维护 (jīqìrén wéihù) – Robot maintenance – Bảo trì robot |
| 2279 | 自动化设备安装 (zìdònghuà shèbèi ānzhuāng) – Automated equipment installation – Lắp đặt thiết bị tự động |
| 2280 | 机器视觉识别 (jīqì shìjué shíbié) – Machine vision recognition – Nhận diện thị giác máy |
| 2281 | 自动化车间 (zìdònghuà chējiān) – Automated workshop – Xưởng tự động hóa |
| 2282 | 生产数据同步 (shēngchǎn shùjù tóngbù) – Production data synchronization – Đồng bộ dữ liệu sản xuất |
| 2283 | 机器人工作单元 (jīqìrén gōngzuò dānyuán) – Robot work unit – Đơn vị làm việc của robot |
| 2284 | 自动化测试设备 (zìdònghuà cèshì shèbèi) – Automated testing equipment – Thiết bị kiểm tra tự động |
| 2285 | 自动化控制技术平台 (zìdònghuà kòngzhì jìshù píngtái) – Automated control technology platform – Nền tảng công nghệ điều khiển tự động |
| 2286 | 机器人路径规划 (jīqìrén lùjìng guīhuà) – Robot path planning – Lập kế hoạch đường đi cho robot |
| 2287 | 智能设备调度 (zhìnéng shèbèi tiáodù) – Smart equipment scheduling – Lập lịch thiết bị thông minh |
| 2288 | 工业自动化机器人 (gōngyè zìdònghuà jīqìrén) – Industrial automation robot – Robot tự động hóa công nghiệp |
| 2289 | 机器人应用平台 (jīqìrén yìngyòng píngtái) – Robot application platform – Nền tảng ứng dụng robot |
| 2290 | 机器人协作技术 (jīqìrén xiézuò jìshù) – Robot collaboration technology – Công nghệ hợp tác robot |
| 2291 | 智能生产监控平台 (zhìnéng shēngchǎn jiānkòng píngtái) – Smart production monitoring platform – Nền tảng giám sát sản xuất thông minh |
| 2292 | 机器人自主导航 (jīqìrén zìzhǔ dǎoháng) – Robot autonomous navigation – Dẫn đường tự chủ cho robot |
| 2293 | 生产智能化控制 (shēngchǎn zhìnéng huà kòngzhì) – Intelligent production control – Kiểm soát sản xuất thông minh |
| 2294 | 自动化机器人装配系统 (zìdònghuà jīqìrén zhuāngpèi xìtǒng) – Automated robot assembly system – Hệ thống lắp ráp robot tự động |
| 2295 | 自动化设备监测 (zìdònghuà shèbèi jiāncè) – Automated equipment monitoring – Giám sát thiết bị tự động |
| 2296 | 机器人协同工作 (jīqìrén xiétóng gōngzuò) – Robot collaborative work – Công việc hợp tác giữa các robot |
| 2297 | 自动化生产设施 (zìdònghuà shēngchǎn shèshī) – Automated production facilities – Cơ sở sản xuất tự động |
| 2298 | 数据可视化分析 (shùjù kěshìhuà fēnxī) – Data visualization analysis – Phân tích dữ liệu trực quan |
| 2299 | 机器人智能控制 (jīqìrén zhìnéng kòngzhì) – Robot intelligent control – Điều khiển robot thông minh |
| 2300 | 自动化质量保障 (zìdònghuà zhìliàng bǎozhàng) – Automated quality assurance – Đảm bảo chất lượng tự động |
| 2301 | 智能生产设备平台 (zhìnéng shēngchǎn shèbèi píngtái) – Smart production equipment platform – Nền tảng thiết bị sản xuất thông minh |
| 2302 | 生产过程智能化管理 (shēngchǎn guòchéng zhìnéng huà guǎnlǐ) – Intelligent production process management – Quản lý quy trình sản xuất thông minh |
| 2303 | 自动化仓储管理 (zìdònghuà cāngchǔ guǎnlǐ) – Automated warehouse management – Quản lý kho tự động |
| 2304 | 机器人技术应用 (jīqìrén jìshù yìngyòng) – Robot technology application – Ứng dụng công nghệ robot |
| 2305 | 自动化制造业 (zìdònghuà zhìzào yè) – Automated manufacturing industry – Ngành sản xuất tự động hóa |
| 2306 | 生产过程监控平台 (shēngchǎn guòchéng jiānkòng píngtái) – Production process monitoring platform – Nền tảng giám sát quy trình sản xuất |
| 2307 | 智能设备远程控制 (zhìnéng shèbèi yuǎnchéng kòngzhì) – Smart equipment remote control – Điều khiển thiết bị thông minh từ xa |
| 2308 | 机器人智能制造 (jīqìrén zhìnéng zhìzào) – Robot intelligent manufacturing – Sản xuất thông minh bằng robot |
| 2309 | 自动化生产数据分析 (zìdònghuà shēngchǎn shùjù fēnxī) – Automated production data analysis – Phân tích dữ liệu sản xuất tự động |
| 2310 | 智能工厂自动化 (zhìnéng gōngchǎng zìdònghuà) – Smart factory automation – Tự động hóa nhà máy thông minh |
| 2311 | 生产设备实时监控 (shēngchǎn shèbèi shíshí jiānkòng) – Real-time production equipment monitoring – Giám sát thiết bị sản xuất thời gian thực |
| 2312 | 机器人应用系统 (jīqìrén yìngyòng xìtǒng) – Robot application system – Hệ thống ứng dụng robot |
| 2313 | 自动化技术应用 (zìdònghuà jìshù yìngyòng) – Automated technology application – Ứng dụng công nghệ tự động hóa |
| 2314 | 数据采集与分析系统 (shùjù cǎijí yǔ fēnxī xìtǒng) – Data collection and analysis system – Hệ thống thu thập và phân tích dữ liệu |
| 2315 | 智能化生产过程控制 (zhìnéng huà shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Intelligent production process control – Kiểm soát quy trình sản xuất thông minh |
| 2316 | 自动化生产数据采集 (zìdònghuà shēngchǎn shùjù cǎijí) – Automated production data collection – Thu thập dữ liệu sản xuất tự động |
| 2317 | 工业设备自动化 (gōngyè shèbèi zìdònghuà) – Industrial equipment automation – Tự động hóa thiết bị công nghiệp |
| 2318 | 机器人操作与控制 (jīqìrén cāozuò yǔ kòngzhì) – Robot operation and control – Vận hành và điều khiển robot |
| 2319 | 生产自动化控制系统 (shēngchǎn zìdònghuà kòngzhì xìtǒng) – Production automation control system – Hệ thống điều khiển tự động hóa sản xuất |
| 2320 | 智能物流管理系统 (zhìnéng wùliú guǎnlǐ xìtǒng) – Smart logistics management system – Hệ thống quản lý logistics thông minh |
| 2321 | 工业自动化机器人生产线 (gōngyè zìdònghuà jīqìrén shēngchǎn xiàn) – Industrial automation robot production line – Dây chuyền sản xuất robot tự động hóa công nghiệp |
| 2322 | 自动化仓库管理系统 (zìdònghuà cāngkù guǎnlǐ xìtǒng) – Automated warehouse management system – Hệ thống quản lý kho tự động hóa |
| 2323 | 生产数据实时监控 (shēngchǎn shùjù shíshí jiānkòng) – Real-time production data monitoring – Giám sát dữ liệu sản xuất thời gian thực |
| 2324 | 智能化工厂运营 (zhìnéng huà gōngchǎng yùnyíng) – Smart factory operation – Vận hành nhà máy thông minh |
| 2325 | 机器人操作智能化 (jīqìrén cāozuò zhìnéng huà) – Intelligent robot operation – Vận hành robot thông minh |
| 2326 | 智能制造执行系统 (zhìnéng zhìzào zhíxíng xìtǒng) – Smart manufacturing execution system – Hệ thống thực thi sản xuất thông minh |
| 2327 | 工业设备维护管理 (gōngyè shèbèi wéihù guǎnlǐ) – Industrial equipment maintenance management – Quản lý bảo trì thiết bị công nghiệp |
| 2328 | 工业安全监测系统 (gōngyè ānquán jiāncè xìtǒng) – Industrial safety monitoring system – Hệ thống giám sát an toàn công nghiệp |
| 2329 | 智能设备诊断技术 (zhìnéng shèbèi zhěnduàn jìshù) – Smart equipment diagnostic technology – Công nghệ chẩn đoán thiết bị thông minh |
| 2330 | 机器人焊接技术 (jīqìrén hànjiē jìshù) – Robot welding technology – Công nghệ hàn robot |
| 2331 | 自动化故障检测 (zìdònghuà gùzhàng jiǎncè) – Automated fault detection – Phát hiện lỗi tự động |
| 2332 | 工业设备远程诊断 (gōngyè shèbèi yuǎnchéng zhěnduàn) – Remote industrial equipment diagnosis – Chẩn đoán thiết bị công nghiệp từ xa |
| 2333 | 生产能效管理系统 (shēngchǎn néngxiào guǎnlǐ xìtǒng) – Production energy efficiency management system – Hệ thống quản lý hiệu suất năng lượng sản xuất |
| 2334 | 自动化操作流程 (zìdònghuà cāozuò liúchéng) – Automated operation process – Quy trình vận hành tự động |
| 2335 | 智能化设备运行监控 (zhìnéng huà shèbèi yùnxíng jiānkòng) – Intelligent equipment operation monitoring – Giám sát vận hành thiết bị thông minh |
| 2336 | 机器人搬运自动化 (jīqìrén bānyùn zìdònghuà) – Robot automated handling – Tự động hóa vận chuyển bằng robot |
| 2337 | 生产资源规划 (shēngchǎn zīyuán guīhuà) – Production resource planning – Hoạch định tài nguyên sản xuất |
| 2338 | 智能工厂能源管理 (zhìnéng gōngchǎng néngyuán guǎnlǐ) – Smart factory energy management – Quản lý năng lượng nhà máy thông minh |
| 2339 | 自动化监测仪表 (zìdònghuà jiāncè yíbiǎo) – Automated monitoring instruments – Thiết bị đo lường tự động hóa |
| 2340 | 工业数据存储技术 (gōngyè shùjù cúnchú jìshù) – Industrial data storage technology – Công nghệ lưu trữ dữ liệu công nghiệp |
| 2341 | 机器人视觉技术 (jīqìrén shìjué jìshù) – Robot vision technology – Công nghệ thị giác robot |
| 2342 | 智能物流配送系统 (zhìnéng wùliú pèisòng xìtǒng) – Intelligent logistics distribution system – Hệ thống phân phối logistics thông minh |
| 2343 | 工业环境监控系统 (gōngyè huánjìng jiānkòng xìtǒng) – Industrial environment monitoring system – Hệ thống giám sát môi trường công nghiệp |
| 2344 | 生产质量跟踪系统 (shēngchǎn zhìliàng gēnzōng xìtǒng) – Production quality tracking system – Hệ thống theo dõi chất lượng sản xuất |
| 2345 | 自动化流体处理系统 (zìdònghuà liútǐ chǔlǐ xìtǒng) – Automated fluid handling system – Hệ thống xử lý chất lỏng tự động |
| 2346 | 工业系统集成技术 (gōngyè xìtǒng jíchéng jìshù) – Industrial system integration technology – Công nghệ tích hợp hệ thống công nghiệp |
| 2347 | 生产设备可维护性设计 (shēngchǎn shèbèi kě wéihù xìng shèjì) – Maintainability design for production equipment – Thiết kế bảo trì thiết bị sản xuất |
| 2348 | 自动化生产设备保养 (zìdònghuà shēngchǎn shèbèi bǎoyǎng) – Maintenance of automated production equipment – Bảo dưỡng thiết bị sản xuất tự động |
| 2349 | 智能车间管理系统 (zhìnéng chējiān guǎnlǐ xìtǒng) – Smart workshop management system – Hệ thống quản lý xưởng thông minh |
| 2350 | 工业大数据分析 (gōngyè dàshùjù fēnxī) – Industrial big data analysis – Phân tích dữ liệu lớn công nghiệp |
| 2351 | 工艺流程设计 (gōngyì liúchéng shèjì) – Process flow design – Thiết kế quy trình công nghệ |
| 2352 | 工业软件开发 (gōngyè ruǎnjiàn kāifā) – Industrial software development – Phát triển phần mềm công nghiệp |
| 2353 | 机器视觉系统 (jīqì shìjué xìtǒng) – Machine vision system – Hệ thống thị giác máy |
| 2354 | 智能化质量检验 (zhìnéng huà zhìliàng jiǎnyàn) – Intelligent quality inspection – Kiểm tra chất lượng thông minh |
| 2355 | 自动化设备调试 (zìdònghuà shèbèi tiáoshì) – Automated equipment debugging – Kiểm tra thiết bị tự động |
| 2356 | 生产效率提升方案 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng fāng’àn) – Production efficiency improvement plan – Phương án nâng cao hiệu suất sản xuất |
| 2357 | 机器人多任务处理 (jīqìrén duō rènwù chǔlǐ) – Robot multi-tasking – Xử lý đa nhiệm bằng robot |
| 2358 | 工业控制网络 (gōngyè kòngzhì wǎngluò) – Industrial control network – Mạng lưới điều khiển công nghiệp |
| 2359 | 车间生产排程 (chējiān shēngchǎn páichéng) – Workshop production scheduling – Lập lịch sản xuất trong xưởng |
| 2360 | 高精度生产线 (gāo jīngdù shēngchǎn xiàn) – High-precision production line – Dây chuyền sản xuất độ chính xác cao |
| 2361 | 智能安全报警系统 (zhìnéng ānquán bào jǐng xìtǒng) – Intelligent safety alarm system – Hệ thống báo động an toàn thông minh |
| 2362 | 自动化装配技术 (zìdònghuà zhuāngpèi jìshù) – Automated assembly technology – Công nghệ lắp ráp tự động hóa |
| 2363 | 工业环保设备 (gōngyè huánbǎo shèbèi) – Industrial environmental protection equipment – Thiết bị bảo vệ môi trường công nghiệp |
| 2364 | 智能化物流优化 (zhìnéng huà wùliú yōuhuà) – Intelligent logistics optimization – Tối ưu hóa logistics thông minh |
| 2365 | 机器人技术研发 (jīqìrén jìshù yánfā) – Robot technology R&D – Nghiên cứu và phát triển công nghệ robot |
| 2366 | 数字化车间管理 (shùzì huà chējiān guǎnlǐ) – Digitalized workshop management – Quản lý xưởng kỹ thuật số |
| 2367 | 设备实时状态监控 (shèbèi shíshí zhuàngtài jiānkòng) – Real-time equipment status monitoring – Giám sát trạng thái thiết bị theo thời gian thực |
| 2368 | 工业创新解决方案 (gōngyè chuàngxīn jiějué fāng’àn) – Industrial innovation solutions – Giải pháp đổi mới công nghiệp |
| 2369 | 智能机器人交互技术 (zhìnéng jīqìrén jiāohù jìshù) – Intelligent robot interaction technology – Công nghệ tương tác robot thông minh |
| 2370 | 自动化焊接设备 (zìdònghuà hànjiē shèbèi) – Automated welding equipment – Thiết bị hàn tự động hóa |
| 2371 | 工业通信协议 (gōngyè tōngxìn xiéyì) – Industrial communication protocol – Giao thức truyền thông công nghiệp |
| 2372 | 智能化工厂升级 (zhìnéng huà gōngchǎng shēngjí) – Smart factory upgrading – Nâng cấp nhà máy thông minh |
| 2373 | 工业物联网传感器 (gōngyè wùliánwǎng chuángǎnqì) – Industrial IoT sensors – Cảm biến IoT công nghiệp |
| 2374 | 自动化流水线 (zìdònghuà liúshuǐxiàn) – Automated assembly line – Dây chuyền sản xuất tự động hóa |
| 2375 | 车间环境控制系统 (chējiān huánjìng kòngzhì xìtǒng) – Workshop environment control system – Hệ thống kiểm soát môi trường xưởng |
| 2376 | 工艺数据分析 (gōngyì shùjù fēnxī) – Process data analysis – Phân tích dữ liệu công nghệ |
| 2377 | 工业远程操作系统 (gōngyè yuǎnchéng cāozuò xìtǒng) – Industrial remote operation system – Hệ thống vận hành từ xa công nghiệp |
| 2378 | 智能机器人维护 (zhìnéng jīqìrén wéihù) – Intelligent robot maintenance – Bảo trì robot thông minh |
| 2379 | 工业大数据平台 (gōngyè dàshùjù píngtái) – Industrial big data platform – Nền tảng dữ liệu lớn công nghiệp |
| 2380 | 智能排产系统 (zhìnéng páichǎn xìtǒng) – Intelligent scheduling system – Hệ thống lập lịch thông minh |
| 2381 | 生产线柔性化 (shēngchǎn xiàn róuxìng huà) – Flexible production line – Dây chuyền sản xuất linh hoạt |
| 2382 | 智能制造系统集成 (zhìnéng zhìzào xìtǒng jíchéng) – Smart manufacturing system integration – Tích hợp hệ thống sản xuất thông minh |
| 2383 | 设备生命周期管理 (shèbèi shēngmìng zhōuqí guǎnlǐ) – Equipment lifecycle management – Quản lý vòng đời thiết bị |
| 2384 | 智能仓储管理系统 (zhìnéng cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng) – Intelligent warehousing management system – Hệ thống quản lý kho thông minh |
| 2385 | 工业能源回收技术 (gōngyè néngyuán huíshōu jìshù) – Industrial energy recovery technology – Công nghệ thu hồi năng lượng công nghiệp |
| 2386 | 数字化生产线 (shùzì huà shēngchǎn xiàn) – Digitalized production line – Dây chuyền sản xuất kỹ thuật số |
| 2387 | 机器人组装技术 (jīqìrén zǔzhuāng jìshù) – Robot assembly technology – Công nghệ lắp ráp robot |
| 2388 | 自动化仓储设备 (zìdònghuà cāngchǔ shèbèi) – Automated warehousing equipment – Thiết bị kho tự động hóa |
| 2389 | 工业数据可视化 (gōngyè shùjù kěshì huà) – Industrial data visualization – Trực quan hóa dữ liệu công nghiệp |
| 2390 | 生产设备健康监控 (shēngchǎn shèbèi jiànkāng jiānkòng) – Production equipment health monitoring – Giám sát tình trạng thiết bị sản xuất |
| 2391 | 生产线机器人协作 (shēngchǎn xiàn jīqìrén xiézuò) – Production line robot collaboration – Sự hợp tác giữa robot trên dây chuyền sản xuất |
| 2392 | 数字化制造平台 (shùzì huà zhìzào píngtái) – Digital manufacturing platform – Nền tảng sản xuất kỹ thuật số |
| 2393 | 生产效率实时分析 (shēngchǎn xiàolǜ shíshí fēnxī) – Real-time production efficiency analysis – Phân tích hiệu suất sản xuất theo thời gian thực |
| 2394 | 能源消耗监控系统 (néngyuán xiāohào jiānkòng xìtǒng) – Energy consumption monitoring system – Hệ thống giám sát tiêu thụ năng lượng |
| 2395 | 工业智能机器人 (gōngyè zhìnéng jīqìrén) – Industrial intelligent robot – Robot thông minh công nghiệp |
| 2396 | 设备运行优化 (shèbèi yùnxíng yōuhuà) – Equipment operation optimization – Tối ưu hóa vận hành thiết bị |
| 2397 | 工厂布局设计 (gōngchǎng bùjú shèjì) – Factory layout design – Thiết kế bố trí nhà máy |
| 2398 | 柔性制造技术 (róuxìng zhìzào jìshù) – Flexible manufacturing technology – Công nghệ sản xuất linh hoạt |
| 2399 | 生产自动化编程 (shēngchǎn zìdònghuà biānchéng) – Production automation programming – Lập trình tự động hóa sản xuất |
| 2400 | 工业控制器设计 (gōngyè kòngzhìqì shèjì) – Industrial controller design – Thiết kế bộ điều khiển công nghiệp |
| 2401 | 制造工艺优化 (zhìzào gōngyì yōuhuà) – Manufacturing process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 2402 | 工厂数据集成 (gōngchǎng shùjù jíchéng) – Factory data integration – Tích hợp dữ liệu nhà máy |
| 2403 | 机器学习应用 (jīqì xuéxí yìngyòng) – Machine learning applications – Ứng dụng học máy |
| 2404 | 工业机器人导航 (gōngyè jīqìrén dǎoháng) – Industrial robot navigation – Hệ thống định vị robot công nghiệp |
| 2405 | 智能化生产调度 (zhìnéng huà shēngchǎn tiáodù) – Intelligent production scheduling – Điều phối sản xuất thông minh |
| 2406 | 多轴自动控制系统 (duō zhóu zìdòng kòngzhì xìtǒng) – Multi-axis automatic control system – Hệ thống điều khiển tự động đa trục |
| 2407 | 实时生产监测 (shíshí shēngchǎn jiāncè) – Real-time production monitoring – Giám sát sản xuất theo thời gian thực |
| 2408 | 工业设备智能维护 (gōngyè shèbèi zhìnéng wéihù) – Intelligent maintenance of industrial equipment – Bảo trì thông minh thiết bị công nghiệp |
| 2409 | 工厂环境能源管理 (gōngchǎng huánjìng néngyuán guǎnlǐ) – Factory environment and energy management – Quản lý năng lượng và môi trường nhà máy |
| 2410 | 工业故障诊断系统 (gōngyè gùzhàng zhěnduàn xìtǒng) – Industrial fault diagnosis system – Hệ thống chẩn đoán lỗi công nghiệp |
| 2411 | 生产线可扩展性 (shēngchǎn xiàn kě kuòzhǎn xìng) – Production line scalability – Khả năng mở rộng dây chuyền sản xuất |
| 2412 | 虚拟制造环境 (xūnǐ zhìzào huánjìng) – Virtual manufacturing environment – Môi trường sản xuất ảo |
| 2413 | 工业机器人臂控制 (gōngyè jīqìrén bì kòngzhì) – Industrial robot arm control – Điều khiển cánh tay robot công nghiệp |
| 2414 | 设备预测性维护 (shèbèi yùcè xìng wéihù) – Predictive equipment maintenance – Bảo trì thiết bị dự đoán |
| 2415 | 高效能生产技术 (gāo xiàonéng shēngchǎn jìshù) – High-efficiency production technology – Công nghệ sản xuất hiệu suất cao |
| 2416 | 机器人编程语言 (jīqìrén biānchéng yǔyán) – Robot programming language – Ngôn ngữ lập trình robot |
| 2417 | 数字孪生技术 (shùzì luánshēng jìshù) – Digital twin technology – Công nghệ song sinh kỹ thuật số |
| 2418 | 工业仿真模拟 (gōngyè fǎngzhēn mónǐ) – Industrial simulation – Mô phỏng công nghiệp |
| 2419 | 数字化工厂 (shùzì huà gōngchǎng) – Digital factory – Nhà máy kỹ thuật số |
| 2420 | 工业数据加密 (gōngyè shùjù jiāmì) – Industrial data encryption – Mã hóa dữ liệu công nghiệp |
| 2421 | 生产力分析系统 (shēngchǎn lì fēnxī xìtǒng) – Productivity analysis system – Hệ thống phân tích năng suất |
| 2422 | 智能生产车间 (zhìnéng shēngchǎn chējiān) – Intelligent production workshop – Xưởng sản xuất thông minh |
| 2423 | 工业物联网网关 (gōngyè wùliánwǎng wǎngguān) – Industrial IoT gateway – Cổng kết nối IoT công nghiệp |
| 2424 | 智能设备调试 (zhìnéng shèbèi tiáoshì) – Intelligent equipment debugging – Gỡ lỗi thiết bị thông minh |
| 2425 | 生产排程系统 (shēngchǎn páichéng xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống lập lịch sản xuất |
| 2426 | 工厂生产管理平台 (gōngchǎng shēngchǎn guǎnlǐ píngtái) – Factory production management platform – Nền tảng quản lý sản xuất nhà máy |
| 2427 | 自动化设备校准 (zìdònghuà shèbèi jiàozhǔn) – Automation equipment calibration – Hiệu chỉnh thiết bị tự động hóa |
| 2428 | 工业设备远程管理 (gōngyè shèbèi yuǎnchéng guǎnlǐ) – Remote management of industrial equipment – Quản lý thiết bị công nghiệp từ xa |
| 2429 | 高精度传感器 (gāo jīngdù chuángǎnqì) – High-precision sensors – Cảm biến độ chính xác cao |
| 2430 | 动态生产优化 (dòngtài shēngchǎn yōuhuà) – Dynamic production optimization – Tối ưu hóa sản xuất động |
| 2431 | 工业安全协议 (gōngyè ānquán xiéyì) – Industrial safety protocol – Giao thức an toàn công nghiệp |
| 2432 | 能耗分析平台 (nénghào fēnxī píngtái) – Energy consumption analysis platform – Nền tảng phân tích tiêu thụ năng lượng |
| 2433 | 工业网络通信 (gōngyè wǎngluò tōngxìn) – Industrial network communication – Giao tiếp mạng công nghiệp |
| 2434 | 工业智能算法 (gōngyè zhìnéng suànfǎ) – Industrial intelligent algorithms – Thuật toán thông minh công nghiệp |
| 2435 | 工厂智能互联 (gōngchǎng zhìnéng hùlián) – Smart factory interconnection – Kết nối thông minh nhà máy |
| 2436 | 工业机械臂编程 (gōngyè jīxiè bì biānchéng) – Industrial robotic arm programming – Lập trình cánh tay robot công nghiệp |
| 2437 | 自动化仓储技术 (zìdònghuà cāngchǔ jìshù) – Automated warehousing technology – Công nghệ kho tự động hóa |
| 2438 | 实时数据流处理 (shíshí shùjù liú chǔlǐ) – Real-time data stream processing – Xử lý luồng dữ liệu thời gian thực |
| 2439 | 工业云计算平台 (gōngyè yún jìsuàn píngtái) – Industrial cloud computing platform – Nền tảng điện toán đám mây công nghiệp |
| 2440 | 智能工厂解决方案 (zhìnéng gōngchǎng jiějué fāng’àn) – Smart factory solutions – Giải pháp nhà máy thông minh |
| 2441 | 模块化生产设备 (mókuài huà shēngchǎn shèbèi) – Modular production equipment – Thiết bị sản xuất mô-đun |
| 2442 | 多功能自动化系统 (duō gōngnéng zìdònghuà xìtǒng) – Multifunctional automation system – Hệ thống tự động hóa đa chức năng |
| 2443 | 生产可追溯性系统 (shēngchǎn kě zhuīsù xìtǒng) – Production traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc sản xuất |
| 2444 | 虚拟现实培训 (xūnǐ xiànshí péixùn) – Virtual reality training – Đào tạo thực tế ảo |
| 2445 | 自适应控制算法 (zì shìyìng kòngzhì suànfǎ) – Adaptive control algorithms – Thuật toán điều khiển thích nghi |
| 2446 | 分布式制造网络 (fēnbù shì zhìzào wǎngluò) – Distributed manufacturing network – Mạng lưới sản xuất phân tán |
| 2447 | 无人工厂 (wú rén gōngchǎng) – Unmanned factory – Nhà máy không người |
| 2448 | 高效工业物料搬运 (gāo xiào gōngyè wùliào bānyùn) – Efficient industrial material handling – Vận chuyển vật liệu công nghiệp hiệu quả |
| 2449 | 工业AI诊断系统 (gōngyè AI zhěnduàn xìtǒng) – Industrial AI diagnostic system – Hệ thống chẩn đoán bằng AI công nghiệp |
| 2450 | 智能仓储机器人 (zhìnéng cāngchǔ jīqìrén) – Smart warehousing robot – Robot kho thông minh |
| 2451 | 工业网络安全系统 (gōngyè wǎngluò ānquán xìtǒng) – Industrial cybersecurity system – Hệ thống an ninh mạng công nghiệp |
| 2452 | 自动化涂装设备 (zìdònghuà túzhuāng shèbèi) – Automated painting equipment – Thiết bị sơn tự động hóa |
| 2453 | 能源智能分配系统 (néngyuán zhìnéng fēnpèi xìtǒng) – Intelligent energy distribution system – Hệ thống phân phối năng lượng thông minh |
| 2454 | 工业机器人多功能末端工具 (gōngyè jīqìrén duō gōngnéng mòduān gōngjù) – Multifunctional end tools for industrial robots – Công cụ đầu cuối đa năng cho robot công nghiệp |
| 2455 | 虚拟协作平台 (xūnǐ xiézuò píngtái) – Virtual collaboration platform – Nền tảng hợp tác ảo |
| 2456 | 工业区块链应用 (gōngyè qūkuài liàn yìngyòng) – Industrial blockchain applications – Ứng dụng blockchain công nghiệp |
| 2457 | 远程工业控制 (yuǎnchéng gōngyè kòngzhì) – Remote industrial control – Điều khiển công nghiệp từ xa |
| 2458 | 高温材料加工 (gāowēn cáiliào jiāgōng) – High-temperature material processing – Gia công vật liệu nhiệt độ cao |
| 2459 | 工业人机交互界面 (gōngyè rénjī jiāohù jièmiàn) – Industrial human-machine interface – Giao diện tương tác người-máy công nghiệp |
| 2460 | 智能生产线规划 (zhìnéng shēngchǎn xiàn guīhuà) – Smart production line planning – Quy hoạch dây chuyền sản xuất thông minh |
| 2461 | 工业智能维护 (gōngyè zhìnéng wéihù) – Industrial intelligent maintenance – Bảo trì thông minh công nghiệp |
| 2462 | 高效能量回收系统 (gāoxiào néngliàng huíshōu xìtǒng) – High-efficiency energy recovery system – Hệ thống thu hồi năng lượng hiệu quả |
| 2463 | 无人搬运车 (wúrén bānyùn chē) – Automated guided vehicle (AGV) – Xe vận chuyển tự động |
| 2464 | 工业冷却系统 (gōngyè lěngquè xìtǒng) – Industrial cooling system – Hệ thống làm mát công nghiệp |
| 2465 | 高精度加工设备 (gāo jīngdù jiāgōng shèbèi) – High-precision processing equipment – Thiết bị gia công độ chính xác cao |
| 2466 | 工业清洁机器人 (gōngyè qīngjié jīqìrén) – Industrial cleaning robot – Robot vệ sinh công nghiệp |
| 2467 | 智能检测仪器 (zhìnéng jiǎncè yíqì) – Intelligent testing instruments – Dụng cụ kiểm tra thông minh |
| 2468 | 3D打印工艺 (3D dǎyìn gōngyì) – 3D printing process – Quy trình in 3D |
| 2469 | 工业原材料 (gōngyè yuáncáiliào) – Industrial raw materials – Nguyên liệu thô công nghiệp |
| 2470 | 工业气体处理 (gōngyè qìtǐ chǔlǐ) – Industrial gas treatment – Xử lý khí công nghiệp |
| 2471 | 智能流水线 (zhìnéng liúshuǐxiàn) – Smart assembly line – Dây chuyền lắp ráp thông minh |
| 2472 | 电子元件制造 (diànzǐ yuánjiàn zhìzào) – Electronic component manufacturing – Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2473 | 自动化灌装设备 (zìdònghuà guànzhuāng shèbèi) – Automated filling equipment – Thiết bị đóng gói tự động |
| 2474 | 工业废水处理系统 (gōngyè fèishuǐ chǔlǐ xìtǒng) – Industrial wastewater treatment system – Hệ thống xử lý nước thải công nghiệp |
| 2475 | 数控机床 (shùkòng jīchuáng) – CNC machine tools – Máy công cụ điều khiển số |
| 2476 | 智能生产资源管理 (zhìnéng shēngchǎn zīyuán guǎnlǐ) – Smart production resource management – Quản lý tài nguyên sản xuất thông minh |
| 2477 | 工业级无人机 (gōngyè jí wúrénjī) – Industrial-grade drones – Máy bay không người lái cấp công nghiệp |
| 2478 | 振动分析仪 (zhèndòng fēnxī yí) – Vibration analyzer – Thiết bị phân tích độ rung |
| 2479 | 高温熔炉 (gāowēn rónglú) – High-temperature furnace – Lò nung nhiệt độ cao |
| 2480 | 智能物流系统 (zhìnéng wùliú xìtǒng) – Smart logistics system – Hệ thống hậu cần thông minh |
| 2481 | 工业照明设备 (gōngyè zhàomíng shèbèi) – Industrial lighting equipment – Thiết bị chiếu sáng công nghiệp |
| 2482 | 工业控制系统 (gōngyè kòngzhì xìtǒng) – Industrial control system – Hệ thống điều khiển công nghiệp |
| 2483 | 高压设备 (gāoyā shèbèi) – High-pressure equipment – Thiết bị áp suất cao |
| 2484 | 生产计划与调度 (shēngchǎn jìhuà yǔ diàodù) – Production planning and scheduling – Lập kế hoạch và điều độ sản xuất |
| 2485 | 智能质量控制 (zhìnéng zhìliàng kòngzhì) – Intelligent quality control – Kiểm soát chất lượng thông minh |
| 2486 | 防爆设备 (fángbào shèbèi) – Explosion-proof equipment – Thiết bị chống cháy nổ |
| 2487 | 工业过滤器 (gōngyè guǒlǜ qì) – Industrial filters – Bộ lọc công nghiệp |
| 2488 | 自动包装线 (zìdòng bāozhuāng xiàn) – Automated packaging line – Dây chuyền đóng gói tự động |
| 2489 | 工业通风系统 (gōngyè tōngfēng xìtǒng) – Industrial ventilation system – Hệ thống thông gió công nghiệp |
| 2490 | 多轴机械臂 (duō zhóu jīxiè bì) – Multi-axis robotic arm – Cánh tay robot nhiều trục |
| 2491 | 工业测量仪器 (gōngyè cèliáng yíqì) – Industrial measuring instruments – Thiết bị đo lường công nghiệp |
| 2492 | 柔性输送系统 (róuxìng shūsòng xìtǒng) – Flexible conveyor system – Hệ thống băng tải linh hoạt |
| 2493 | 自动化车床 (zìdònghuà chēchuáng) – Automated lathe – Máy tiện tự động |
| 2494 | 智能能源管理 (zhìnéng néngyuán guǎnlǐ) – Intelligent energy management – Quản lý năng lượng thông minh |
| 2495 | 工业粉尘处理设备 (gōngyè fěnchén chǔlǐ shèbèi) – Industrial dust handling equipment – Thiết bị xử lý bụi công nghiệp |
| 2496 | 多层货架系统 (duō céng huòjià xìtǒng) – Multi-level shelving system – Hệ thống giá kệ nhiều tầng |
| 2497 | 耐腐蚀材料 (nài fǔshí cáiliào) – Corrosion-resistant materials – Vật liệu chống ăn mòn |
| 2498 | 液压系统 (yèyā xìtǒng) – Hydraulic system – Hệ thống thủy lực |
| 2499 | 工业用传送带 (gōngyè yòng chuánsòng dài) – Industrial conveyor belts – Băng tải công nghiệp |
| 2500 | 自动喷涂设备 (zìdòng pēntú shèbèi) – Automatic spraying equipment – Thiết bị phun sơn tự động |
| 2501 | 工业环保解决方案 (gōngyè huánbǎo jiějué fāng’àn) – Industrial environmental protection solutions – Giải pháp bảo vệ môi trường công nghiệp |
| 2502 | 光学检测设备 (guāngxué jiǎncè shèbèi) – Optical inspection equipment – Thiết bị kiểm tra quang học |
| 2503 | 工业涂层材料 (gōngyè túcéng cáiliào) – Industrial coating materials – Vật liệu phủ công nghiệp |
| 2504 | 自动拧紧设备 (zìdòng nǐngjǐn shèbèi) – Automatic tightening equipment – Thiết bị siết chặt tự động |
| 2505 | 工业声学测试系统 (gōngyè shēngxué cèshì xìtǒng) – Industrial acoustic testing system – Hệ thống kiểm tra âm học công nghiệp |
| 2506 | 智能化设备集成 (zhìnénghuà shèbèi jíchéng) – Intelligent equipment integration – Tích hợp thiết bị thông minh |
| 2507 | 工业喷射技术 (gōngyè pēnshè jìshù) – Industrial spraying technology – Công nghệ phun công nghiệp |
| 2508 | 自动化贴标设备 (zìdònghuà tiēbiāo shèbèi) – Automated labeling equipment – Thiết bị dán nhãn tự động |
| 2509 | 耐高温润滑剂 (nài gāowēn rùnhuá jì) – High-temperature lubricants – Dầu nhờn chịu nhiệt |
| 2510 | 工业级网络通信 (gōngyè jí wǎngluò tōngxìn) – Industrial-grade network communication – Giao tiếp mạng cấp công nghiệp |
| 2511 | 高速生产线 (gāosù shēngchǎn xiàn) – High-speed production line – Dây chuyền sản xuất tốc độ cao |
| 2512 | 工业废气净化系统 (gōngyè fèiqì jìnghuà xìtǒng) – Industrial exhaust purification system – Hệ thống lọc khí thải công nghiệp |
| 2513 | 自动化装配站 (zìdònghuà zhuāngpèi zhàn) – Automated assembly station – Trạm lắp ráp tự động |
| 2514 | 数字化双胞胎 (shùzì huà shuāngbāotāi) – Digital twin – Bản sao kỹ thuật số |
| 2515 | 工业超声波清洗机 (gōngyè chāoshēngbō qīngxǐ jī) – Industrial ultrasonic cleaner – Máy làm sạch siêu âm công nghiệp |
| 2516 | 防静电设备 (fáng jìngdiàn shèbèi) – Anti-static equipment – Thiết bị chống tĩnh điện |
| 2517 | 自动传送装置 (zìdòng chuánsòng zhuāngzhì) – Automatic conveyor device – Thiết bị truyền tải tự động |
| 2518 | 智能生产调度系统 (zhìnéng shēngchǎn diàodù xìtǒng) – Intelligent production scheduling system – Hệ thống điều độ sản xuất thông minh |
| 2519 | 工业机器人培训平台 (gōngyè jīqìrén péixùn píngtái) – Industrial robot training platform – Nền tảng đào tạo robot công nghiệp |
| 2520 | 自动化注塑设备 (zìdònghuà zhùsù shèbèi) – Automated injection molding equipment – Thiết bị ép nhựa tự động |
| 2521 | 复合材料制造 (fùhé cáiliào zhìzào) – Composite material manufacturing – Sản xuất vật liệu tổng hợp |
| 2522 | 工业光纤传感器 (gōngyè guāngxiān chuángǎnqì) – Industrial fiber optic sensors – Cảm biến quang học công nghiệp |
| 2523 | 物流自动化软件 (wùliú zìdònghuà ruǎnjiàn) – Logistics automation software – Phần mềm tự động hóa hậu cần |
| 2524 | 工业微型传动装置 (gōngyè wēixíng chuándòng zhuāngzhì) – Industrial micro-drive devices – Thiết bị truyền động vi mô công nghiệp |
| 2525 | 自动化抛光设备 (zìdònghuà pāoguāng shèbèi) – Automated polishing equipment – Thiết bị đánh bóng tự động |
| 2526 | 精密铸造技术 (jīngmì zhùzào jìshù) – Precision casting technology – Công nghệ đúc chính xác |
| 2527 | 工业智能控制平台 (gōngyè zhìnéng kòngzhì píngtái) – Industrial intelligent control platform – Nền tảng điều khiển thông minh công nghiệp |
| 2528 | 工业加热器 (gōngyè jiārè qì) – Industrial heaters – Máy gia nhiệt công nghiệp |
| 2529 | 高效颗粒分离器 (gāoxiào kēlì fēnlí qì) – High-efficiency particle separator – Bộ tách hạt hiệu suất cao |
| 2530 | 工业级密封件 (gōngyè jí mìfēng jiàn) – Industrial-grade seals – Gioăng kín cấp công nghiệp |
| 2531 | 自动化涂胶机 (zìdònghuà tújiāo jī) – Automated glue dispenser – Máy bôi keo tự động |
| 2532 | 节能压缩机 (jiénéng yāsuō jī) – Energy-efficient compressors – Máy nén khí tiết kiệm năng lượng |
| 2533 | 工业压力传感器 (gōngyè yālì chuángǎnqì) – Industrial pressure sensors – Cảm biến áp suất công nghiệp |
| 2534 | 工业电池管理系统 (gōngyè diànchí guǎnlǐ xìtǒng) – Industrial battery management system – Hệ thống quản lý pin công nghiệp |
| 2535 | 高精度温控设备 (gāo jīngdù wēnkòng shèbèi) – High-precision temperature control equipment – Thiết bị điều chỉnh nhiệt độ chính xác cao |
| 2536 | 工业冷藏技术 (gōngyè lěngcáng jìshù) – Industrial refrigeration technology – Công nghệ làm lạnh công nghiệp |
| 2537 | 自动化剪切设备 (zìdònghuà jiǎnqiē shèbèi) – Automated cutting equipment – Thiết bị cắt tự động |
| 2538 | 工业搅拌机 (gōngyè jiǎobàn jī) – Industrial mixers – Máy trộn công nghiệp |
| 2539 | 柔性制造单元 (róuxìng zhìzào dānyuán) – Flexible manufacturing unit – Đơn vị sản xuất linh hoạt |
| 2540 | 耐磨材料 (nài mó cáiliào) – Wear-resistant materials – Vật liệu chống mài mòn |
| 2541 | 工业过程模拟 (gōngyè guòchéng mónǐ) – Industrial process simulation – Mô phỏng quy trình công nghiệp |
| 2542 | 精密测量设备 (jīngmì cèliáng shèbèi) – Precision measurement equipment – Thiết bị đo lường chính xác |
| 2543 | 环保型工业润滑油 (huánbǎo xíng gōngyè rùnhuá yóu) – Eco-friendly industrial lubricants – Dầu nhờn công nghiệp thân thiện môi trường |
| 2544 | 自动化焊接设备 (zìdònghuà hánjiē shèbèi) – Automated welding equipment – Thiết bị hàn tự động |
| 2545 | 高效降噪系统 (gāoxiào jiàngzào xìtǒng) – High-efficiency noise reduction system – Hệ thống giảm tiếng ồn hiệu quả |
| 2546 | 工业磨削工具 (gōngyè móxiāo gōngjù) – Industrial grinding tools – Dụng cụ mài công nghiệp |
| 2547 | 先进材料加工技术 (xiānjìn cáiliào jiāgōng jìshù) – Advanced material processing technology – Công nghệ gia công vật liệu tiên tiến |
| 2548 | 自动化存储系统 (zìdònghuà cúnchǔ xìtǒng) – Automated storage system – Hệ thống lưu trữ tự động |
| 2549 | 工业振动设备 (gōngyè zhèndòng shèbèi) – Industrial vibration equipment – Thiết bị rung công nghiệp |
| 2550 | 机器人视觉系统 (jīqìrén shìjué xìtǒng) – Robotic vision system – Hệ thống thị giác robot |
| 2551 | 工业物联网平台 (gōngyè wùliánwǎng píngtái) – Industrial Internet of Things (IIoT) platform – Nền tảng Internet vạn vật công nghiệp |
| 2552 | 工业控制柜 (gōngyè kòngzhì guì) – Industrial control cabinet – Tủ điều khiển công nghiệp |
| 2553 | 抗震支架系统 (kàngzhèn zhījià xìtǒng) – Seismic support system – Hệ thống giá đỡ chống động đất |
| 2554 | 模块化生产设备 (mókuài huà shēngchǎn shèbèi) – Modular production equipment – Thiết bị sản xuất dạng module |
| 2555 | 工业无线通信模块 (gōngyè wúxiàn tōngxìn mókuài) – Industrial wireless communication module – Mô-đun giao tiếp không dây công nghiệp |
| 2556 | 智能排放控制系统 (zhìnéng páifàng kòngzhì xìtǒng) – Smart emission control system – Hệ thống kiểm soát khí thải thông minh |
| 2557 | 工业用绝缘材料 (gōngyè yòng juéyuán cáiliào) – Industrial insulation materials – Vật liệu cách nhiệt công nghiệp |
| 2558 | 自动装卸设备 (zìdòng zhuāngxiè shèbèi) – Automated loading and unloading equipment – Thiết bị bốc dỡ tự động |
| 2559 | 工业软启动器 (gōngyè ruǎn qǐdòng qì) – Industrial soft starters – Bộ khởi động mềm công nghiệp |
| 2560 | 热能回收系统 (rènéng huíshōu xìtǒng) – Heat recovery system – Hệ thống thu hồi nhiệt năng |
| 2561 | 高压清洗设备 (gāoyā qīngxǐ shèbèi) – High-pressure cleaning equipment – Thiết bị rửa áp suất cao |
| 2562 | 自动分拣系统 (zìdòng fēnjiǎn xìtǒng) – Automated sorting system – Hệ thống phân loại tự động |
| 2563 | 工业温湿度传感器 (gōngyè wēn shīdù chuángǎnqì) – Industrial temperature and humidity sensors – Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm công nghiệp |
| 2564 | 抗腐蚀涂层技术 (kàng fǔshí túcéng jìshù) – Anti-corrosion coating technology – Công nghệ phủ chống ăn mòn |
| 2565 | 工业空气压缩机 (gōngyè kōngqì yāsuō jī) – Industrial air compressors – Máy nén khí công nghiệp |
| 2566 | 数字化加工中心 (shùzì huà jiāgōng zhōngxīn) – Digital machining center – Trung tâm gia công số hóa |
| 2567 | 自动化热处理设备 (zìdònghuà rèchǔlǐ shèbèi) – Automated heat treatment equipment – Thiết bị xử lý nhiệt tự động |
| 2568 | 工业用机械密封 (gōngyè yòng jīxiè mìfēng) – Industrial mechanical seals – Phớt cơ khí công nghiệp |
| 2569 | 智能安全锁系统 (zhìnéng ānquán suǒ xìtǒng) – Smart safety lock system – Hệ thống khóa an toàn thông minh |
| 2570 | 工业粉末涂料 (gōngyè fěnmò túliào) – Industrial powder coatings – Sơn phủ dạng bột công nghiệp |
| 2571 | 高强度结构材料 (gāo qiángdù jiégòu cáiliào) – High-strength structural materials – Vật liệu kết cấu cường độ cao |
| 2572 | 无人值守控制室 (wúrén zhíshǒu kòngzhì shì) – Unmanned control room – Phòng điều khiển không người |
| 2573 | 精密工业仪表 (jīngmì gōngyè yíbiǎo) – Precision industrial instruments – Thiết bị đo lường công nghiệp chính xác |
| 2574 | 工业冷却塔 (gōngyè lěngquè tǎ) – Industrial cooling tower – Tháp làm mát công nghiệp |
| 2575 | 柔性生产链 (róuxìng shēngchǎn liàn) – Flexible production chain – Chuỗi sản xuất linh hoạt |
| 2576 | 工业自动润滑系统 (gōngyè zìdòng rùnhuá xìtǒng) – Industrial automatic lubrication system – Hệ thống bôi trơn tự động công nghiệp |
| 2577 | 工业传动设备 (gōngyè chuándòng shèbèi) – Industrial transmission equipment – Thiết bị truyền động công nghiệp |
| 2578 | 智能仓储管理系统 (zhìnéng cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng) – Smart warehouse management system – Hệ thống quản lý kho thông minh |
| 2579 | 工业液压泵 (gōngyè yèyā bēng) – Industrial hydraulic pump – Bơm thủy lực công nghiệp |
| 2580 | 无缝钢管 (wúfèng gāngguǎn) – Seamless steel pipes – Ống thép không mối hàn |
| 2581 | 自动化涂装生产线 (zìdònghuà túzhuāng shēngchǎnxiàn) – Automated painting production line – Dây chuyền sơn tự động |
| 2582 | 工业脱硫设备 (gōngyè tuōliú shèbèi) – Industrial desulfurization equipment – Thiết bị khử lưu huỳnh công nghiệp |
| 2583 | 高精度激光切割机 (gāo jīngdù jīguāng qiēgē jī) – High-precision laser cutting machine – Máy cắt laser chính xác cao |
| 2584 | 工业排气扇 (gōngyè páiqì shàn) – Industrial exhaust fan – Quạt hút khí công nghiệp |
| 2585 | 工业用冷却液 (gōngyè yòng lěngquè yè) – Industrial coolant – Dung dịch làm mát công nghiệp |
| 2586 | 耐高温材料 (nài gāowēn cáiliào) – High-temperature resistant materials – Vật liệu chịu nhiệt cao |
| 2587 | 工业级连接器 (gōngyè jí liánjiē qì) – Industrial-grade connectors – Đầu nối cấp công nghiệp |
| 2588 | 防爆电气设备 (fángbào diànqì shèbèi) – Explosion-proof electrical equipment – Thiết bị điện chống cháy nổ |
| 2589 | 工业废水处理设备 (gōngyè fèishuǐ chǔlǐ shèbèi) – Industrial wastewater treatment equipment – Thiết bị xử lý nước thải công nghiệp |
| 2590 | 高压管道系统 (gāoyā guǎndào xìtǒng) – High-pressure pipeline system – Hệ thống đường ống áp lực cao |
| 2591 | 工业气体检测仪 (gōngyè qìtǐ jiǎncè yí) – Industrial gas detectors – Máy dò khí công nghiệp |
| 2592 | 智能机器人臂 (zhìnéng jīqìrén bì) – Smart robotic arm – Cánh tay robot thông minh |
| 2593 | 工业用防护罩 (gōngyè yòng fánghù zhào) – Industrial protective covers – Tấm chắn bảo vệ công nghiệp |
| 2594 | 工业用润滑脂 (gōngyè yòng rùnhuá zhī) – Industrial grease – Mỡ bôi trơn công nghiệp |
| 2595 | 高效工业除尘设备 (gāoxiào gōngyè chúchén shèbèi) – High-efficiency industrial dust collector – Thiết bị hút bụi công nghiệp hiệu quả cao |
| 2596 | 工业分散设备 (gōngyè fēnsàn shèbèi) – Industrial dispersion equipment – Thiết bị phân tán công nghiệp |
| 2597 | 能源优化系统 (néngyuán yōuhuà xìtǒng) – Energy optimization system – Hệ thống tối ưu hóa năng lượng |
| 2598 | 工业脱水设备 (gōngyè tuōshuǐ shèbèi) – Industrial dehydration equipment – Thiết bị tách nước công nghiệp |
| 2599 | 工业粉碎机 (gōngyè fěnsuì jī) – Industrial crusher – Máy nghiền công nghiệp |
| 2600 | 工业制冷设备 (gōngyè zhìlěng shèbèi) – Industrial refrigeration equipment – Thiết bị làm lạnh công nghiệp |
| 2601 | 高效燃烧器 (gāoxiào ránshāo qì) – High-efficiency burners – Bộ đốt hiệu suất cao |
| 2602 | 工业搅拌机 (gōngyè jiǎobàn jī) – Industrial mixer – Máy trộn công nghiệp |
| 2603 | 精密齿轮系统 (jīngmì chǐlún xìtǒng) – Precision gear system – Hệ thống bánh răng chính xác |
| 2604 | 工业废气净化设备 (gōngyè fèiqì jìnghuà shèbèi) – Industrial exhaust purification equipment – Thiết bị xử lý khí thải công nghiệp |
| 2605 | 耐磨材料 (nàimó cáiliào) – Wear-resistant materials – Vật liệu chịu mài mòn |
| 2606 | 高温蒸汽设备 (gāowēn zhēngqì shèbèi) – High-temperature steam equipment – Thiết bị hơi nước nhiệt độ cao |
| 2607 | 工业电动葫芦 (gōngyè diàndòng húlu) – Industrial electric hoist – Tời điện công nghiệp |
| 2608 | 自动化注塑机 (zìdònghuà zhùsù jī) – Automated injection molding machine – Máy ép nhựa tự động |
| 2609 | 工业水处理化学品 (gōngyè shuǐ chǔlǐ huàxué pǐn) – Industrial water treatment chemicals – Hóa chất xử lý nước công nghiệp |
| 2610 | 高压阀门 (gāoyā fámén) – High-pressure valves – Van áp suất cao |
| 2611 | 工业燃料油 (gōngyè ránliào yóu) – Industrial fuel oil – Dầu nhiên liệu công nghiệp |
| 2612 | 模块化工业机器人 (mókuài huà gōngyè jīqìrén) – Modular industrial robots – Robot công nghiệp dạng module |
| 2613 | 抗腐蚀管道系统 (kàng fǔshí guǎndào xìtǒng) – Corrosion-resistant piping system – Hệ thống ống chống ăn mòn |
| 2614 | 工业光纤通信设备 (gōngyè guāngxiān tōngxìn shèbèi) – Industrial fiber optic communication equipment – Thiết bị truyền thông cáp quang công nghiệp |
| 2615 | 防尘防水密封件 (fángchén fángshuǐ mìfēng jiàn) – Dustproof and waterproof seals – Gioăng chống bụi và nước |
| 2616 | 高效过滤器 (gāoxiào guòlǜ qì) – High-efficiency filters – Bộ lọc hiệu suất cao |
| 2617 | 工业废热回收装置 (gōngyè fèirè huíshōu zhuāngzhì) – Industrial waste heat recovery unit – Thiết bị thu hồi nhiệt thải công nghiệp |
| 2618 | 智能数据采集系统 (zhìnéng shùjù cǎijí xìtǒng) – Smart data acquisition system – Hệ thống thu thập dữ liệu thông minh |
| 2619 | 多功能操作平台 (duō gōngnéng cāozuò píngtái) – Multi-functional operation platform – Nền tảng vận hành đa năng |
| 2620 | 工业级耐火材料 (gōngyè jí nàihuǒ cáiliào) – Industrial-grade refractory materials – Vật liệu chịu lửa cấp công nghiệp |
| 2621 | 自动化焊接设备 (zìdònghuà hànjiē shèbèi) – Automated welding equipment – Thiết bị hàn tự động |
| 2622 | 高速旋转机床 (gāosù xuánzhuǎn jīchuáng) – High-speed rotating machine tools – Máy công cụ quay tốc độ cao |
| 2623 | 工业用碳纤维材料 (gōngyè yòng tànxiānwéi cáiliào) – Industrial carbon fiber materials – Vật liệu sợi carbon công nghiệp |
| 2624 | 自动化测量仪器 (zìdònghuà cèliáng yíqì) – Automated measuring instruments – Thiết bị đo lường tự động |
| 2625 | 高压空气压缩机 (gāoyā kōngqì yāsuō jī) – High-pressure air compressor – Máy nén khí áp suất cao |
| 2626 | 工业润滑油过滤设备 (gōngyè rùnhuá yóu guòlǜ shèbèi) – Industrial lubricant filtration equipment – Thiết bị lọc dầu bôi trơn công nghiệp |
| 2627 | 模块化装配线 (mókuài huà zhuāngpèi xiàn) – Modular assembly line – Dây chuyền lắp ráp dạng module |
| 2628 | 防火工业涂料 (fánghuǒ gōngyè túliào) – Fire-resistant industrial coatings – Sơn chống cháy công nghiệp |
| 2629 | 工业用振动筛 (gōngyè yòng zhèndòng shāi) – Industrial vibrating screens – Máy sàng rung công nghiệp |
| 2630 | 智能监控系统 (zhìnéng jiānkòng xìtǒng) – Intelligent monitoring system – Hệ thống giám sát thông minh |
| 2631 | 高强度工业粘合剂 (gāo qiángdù gōngyè niánhé jì) – High-strength industrial adhesives – Keo dính công nghiệp cường độ cao |
| 2632 | 自动化切割生产线 (zìdònghuà qiēgē shēngchǎnxiàn) – Automated cutting production line – Dây chuyền cắt tự động |
| 2633 | 工业除湿设备 (gōngyè chúshī shèbèi) – Industrial dehumidifiers – Thiết bị hút ẩm công nghiệp |
| 2634 | 耐高压软管 (nài gāoyā ruǎnguǎn) – High-pressure resistant hoses – Ống mềm chịu áp suất cao |
| 2635 | 高精度数控机床 (gāo jīngdù shùkòng jīchuáng) – High-precision CNC machine tools – Máy công cụ CNC chính xác cao |
| 2636 | 工业光伏发电系统 (gōngyè guāngfú fādiàn xìtǒng) – Industrial photovoltaic power generation system – Hệ thống điện mặt trời công nghiệp |
| 2637 | 自动化仓储机器人 (zìdònghuà cāngchǔ jīqìrén) – Automated warehouse robots – Robot kho tự động |
| 2638 | 工业耐酸碱设备 (gōngyè nài suān jiǎn shèbèi) – Industrial acid and alkali resistant equipment – Thiết bị chịu axit và kiềm công nghiệp |
| 2639 | 高效热交换器 (gāoxiào rè jiāohuàn qì) – High-efficiency heat exchanger – Bộ trao đổi nhiệt hiệu quả cao |
| 2640 | 自动化控制柜 (zìdònghuà kòngzhì guì) – Automated control cabinet – Tủ điều khiển tự động |
| 2641 | 工业级真空设备 (gōngyè jí zhēnkōng shèbèi) – Industrial-grade vacuum equipment – Thiết bị chân không cấp công nghiệp |
| 2642 | 防腐涂层材料 (fángfǔ túcéng cáiliào) – Anti-corrosion coating materials – Vật liệu sơn phủ chống ăn mòn |
| 2643 | 高精度传感器 (gāo jīngdù chuángǎn qì) – High-precision sensors – Cảm biến chính xác cao |
| 2644 | 工业流量计 (gōngyè liúliàng jì) – Industrial flow meters – Đồng hồ đo lưu lượng công nghiệp |
| 2645 | 自动化封装设备 (zìdònghuà fēngzhuāng shèbèi) – Automated packaging equipment – Thiết bị đóng gói tự động |
| 2646 | 耐高压工业阀门 (nài gāoyā gōngyè fámén) – High-pressure industrial valves – Van công nghiệp chịu áp suất cao |
| 2647 | 智能化物流机器人 (zhìnéng huà wùliú jīqìrén) – Intelligent logistics robots – Robot vận chuyển thông minh |
| 2648 | 工业用水泵 (gōngyè yòng shuǐbèng) – Industrial water pump – Máy bơm nước công nghiệp |
| 2649 | 自动化喷涂系统 (zìdònghuà pēntú xìtǒng) – Automated spray coating system – Hệ thống sơn tự động |
| 2650 | 工业机械手 (gōngyè jīxiè shǒu) – Industrial robot arm – Cánh tay robot công nghiệp |
| 2651 | 环保工业除尘器 (huánbǎo gōngyè chúchén qì) – Eco-friendly industrial dust collector – Máy hút bụi công nghiệp thân thiện môi trường |
| 2652 | 工业防爆灯 (gōngyè fángbào dēng) – Industrial explosion-proof lights – Đèn chống cháy nổ công nghiệp |
| 2653 | 工业超声波清洗机 (gōngyè chāoshēngbō qīngxǐ jī) – Industrial ultrasonic cleaner – Máy rửa siêu âm công nghiệp |
| 2654 | 多功能物料输送系统 (duō gōngnéng wùliào shūsòng xìtǒng) – Multi-functional material conveying system – Hệ thống vận chuyển vật liệu đa năng |
| 2655 | 高效工业风机 (gāoxiào gōngyè fēngjī) – High-efficiency industrial fan – Quạt công nghiệp hiệu suất cao |
| 2656 | 工业用抗振支架 (gōngyè yòng kàng zhèn zhījià) – Industrial anti-vibration support – Giá đỡ chống rung công nghiệp |
| 2657 | 工业制动系统 (gōngyè zhìdòng xìtǒng) – Industrial braking system – Hệ thống phanh công nghiệp |
| 2658 | 自动化分拣设备 (zìdònghuà fēnjiǎn shèbèi) – Automated sorting equipment – Thiết bị phân loại tự động |
| 2659 | 耐腐蚀涂料 (nài fǔshí túliào) – Corrosion-resistant paint – Sơn chống ăn mòn |
| 2660 | 智能工业测控系统 (zhìnéng gōngyè cè kòng xìtǒng) – Smart industrial measurement and control system – Hệ thống đo lường và điều khiển thông minh công nghiệp |
| 2661 | 高压蒸汽管道 (gāoyā zhēngqì guǎndào) – High-pressure steam piping – Đường ống hơi áp suất cao |
| 2662 | 工业废料回收机 (gōngyè fèiliào huíshōu jī) – Industrial waste recycling machine – Máy tái chế phế liệu công nghiệp |
| 2663 | 自动化冷却系统 (zìdònghuà lěngquè xìtǒng) – Automated cooling system – Hệ thống làm mát tự động |
| 2664 | 工业合金工具 (gōngyè héjīn gōngjù) – Industrial alloy tools – Dụng cụ hợp kim công nghiệp |
| 2665 | 精密零件制造设备 (jīngmì língjiàn zhìzào shèbèi) – Precision parts manufacturing equipment – Thiết bị sản xuất linh kiện chính xác |
| 2666 | 工业自动化传输带 (gōngyè zìdònghuà chuánshū dài) – Industrial automated conveyor belt – Băng chuyền tự động công nghiệp |
| 2667 | 工业硅胶密封件 (gōngyè guījiāo mìfēng jiàn) – Industrial silicone seals – Gioăng silicone công nghiệp |
| 2668 | 工业用液压泵 (gōngyè yòng yèyā bèng) – Industrial hydraulic pump – Máy bơm thủy lực công nghiệp |
| 2669 | 智能能源管理系统 (zhìnéng néngyuán guǎnlǐ xìtǒng) – Smart energy management system – Hệ thống quản lý năng lượng thông minh |
| 2670 | 防静电工作台 (fáng jìngdiàn gōngzuò tái) – Anti-static workbench – Bàn làm việc chống tĩnh điện |
| 2671 | 工业用链条传动装置 (gōngyè yòng liàntiáo chuándòng zhuāngzhì) – Industrial chain drive system – Hệ thống truyền động xích công nghiệp |
| 2672 | 高精密焊接设备 (gāo jīngmì hànjiē shèbèi) – High-precision welding equipment – Thiết bị hàn chính xác cao |
| 2673 | 耐腐蚀金属管材 (nài fǔshí jīnshǔ guǎncái) – Corrosion-resistant metal pipes – Ống kim loại chống ăn mòn |
| 2674 | 自动化检验设备 (zìdònghuà jiǎnyàn shèbèi) – Automated inspection equipment – Thiết bị kiểm tra tự động |
| 2675 | 工业储存容器 (gōngyè chúcún róngqì) – Industrial storage containers – Thùng chứa công nghiệp |
| 2676 | 自动化装卸系统 (zìdònghuà zhuāngxiè xìtǒng) – Automated loading and unloading system – Hệ thống bốc xếp tự động |
| 2677 | 工业加热炉 (gōngyè jiārè lú) – Industrial heating furnace – Lò nung công nghiệp |
| 2678 | 智能温控设备 (zhìnéng wēnkòng shèbèi) – Intelligent temperature control equipment – Thiết bị điều khiển nhiệt độ thông minh |
| 2679 | 高性能过滤膜 (gāo xìngnéng guòlǜ mó) – High-performance filtration membranes – Màng lọc hiệu suất cao |
| 2680 | 耐高温轴承 (nài gāowēn zhóuchéng) – High-temperature resistant bearings – Vòng bi chịu nhiệt cao |
| 2681 | 工业防震设备 (gōngyè fángzhèn shèbèi) – Industrial anti-vibration equipment – Thiết bị chống rung công nghiệp |
| 2682 | 自动化喷码机 (zìdònghuà pēn mǎ jī) – Automated inkjet printer – Máy in phun mã tự động |
| 2683 | 工业磨料工具 (gōngyè móliào gōngjù) – Industrial abrasive tools – Dụng cụ mài công nghiệp |
| 2684 | 高压气体储存罐 (gāoyā qìtǐ chúcún guàn) – High-pressure gas storage tank – Bình chứa khí áp suất cao |
| 2685 | 智能化生产计划系统 (zhìnénghuà shēngchǎn jìhuà xìtǒng) – Intelligent production planning system – Hệ thống lập kế hoạch sản xuất thông minh |
| 2686 | 工业化学清洗剂 (gōngyè huàxué qīngxǐ jì) – Industrial chemical cleaners – Hóa chất làm sạch công nghiệp |
| 2687 | 自动化输液系统 (zìdònghuà shūyè xìtǒng) – Automated liquid transfer system – Hệ thống truyền dịch tự động |
| 2688 | 工业减速机 (gōngyè jiǎnsù jī) – Industrial gearbox – Hộp giảm tốc công nghiệp |
| 2689 | 防火门控制系统 (fánghuǒ mén kòngzhì xìtǒng) – Fireproof door control system – Hệ thống điều khiển cửa chống cháy |
| 2690 | 工业用电动葫芦 (gōngyè yòng diàndòng húlu) – Industrial electric hoist – Tời điện công nghiệp |
| 2691 | 多层工业货架 (duō céng gōngyè huòjià) – Multi-level industrial shelving – Kệ hàng công nghiệp nhiều tầng |
| 2692 | 工业液压系统 (gōngyè yèyā xìtǒng) – Industrial hydraulic system – Hệ thống thủy lực công nghiệp |
| 2693 | 高强度工业紧固件 (gāo qiángdù gōngyè jǐngù jiàn) – High-strength industrial fasteners – Linh kiện siết chặt công nghiệp cường độ cao |
| 2694 | 智能工业照明系统 (zhìnéng gōngyè zhàomíng xìtǒng) – Intelligent industrial lighting system – Hệ thống chiếu sáng công nghiệp thông minh |
| 2695 | 工业用冷却塔 (gōngyè yòng lěngquè tǎ) – Industrial cooling tower – Tháp làm mát công nghiệp |
| 2696 | 智能化数据采集器 (zhìnénghuà shùjù cǎijí qì) – Smart data collector – Bộ thu thập dữ liệu thông minh |
| 2697 | 高精度切割设备 (gāo jīngdù qiēgē shèbèi) – High-precision cutting equipment – Thiết bị cắt chính xác cao |
| 2698 | 耐磨工业涂层 (nài mó gōngyè túcéng) – Wear-resistant industrial coating – Lớp phủ công nghiệp chống mài mòn |
| 2699 | 工业振动筛 (gōngyè zhèndòng shāi) – Industrial vibrating screen – Máy sàng rung công nghiệp |
| 2700 | 全自动装配线 (quán zìdòng zhuāngpèi xiàn) – Fully automated assembly line – Dây chuyền lắp ráp hoàn toàn tự động |
| 2701 | 工业用感应加热器 (gōngyè yòng gǎnyìng jiārè qì) – Industrial induction heater – Máy gia nhiệt cảm ứng công nghiệp |
| 2702 | 工业涡轮机 (gōngyè wōlún jī) – Industrial turbine – Tuabin công nghiệp |
| 2703 | 智能化故障诊断系统 (zhìnénghuà gùzhàng zhěnduàn xìtǒng) – Intelligent fault diagnosis system – Hệ thống chẩn đoán lỗi thông minh |
| 2704 | 工业干燥设备 (gōngyè gānzào shèbèi) – Industrial drying equipment – Thiết bị sấy công nghiệp |
| 2705 | 耐腐蚀泵 (nài fǔshí bèng) – Corrosion-resistant pump – Máy bơm chống ăn mòn |
| 2706 | 高压输电设备 (gāoyā shūdiàn shèbèi) – High-voltage transmission equipment – Thiết bị truyền tải điện cao áp |
| 2707 | 工业密封胶 (gōngyè mìfēng jiāo) – Industrial sealant – Keo dán kín công nghiệp |
| 2708 | 精密工业传感器 (jīngmì gōngyè chuángǎnqì) – Precision industrial sensor – Cảm biến công nghiệp chính xác |
| 2709 | 工业水处理剂 (gōngyè shuǐ chǔlǐ jì) – Industrial water treatment agent – Chất xử lý nước công nghiệp |
| 2710 | 高压气动工具 (gāoyā qìdòng gōngjù) – High-pressure pneumatic tools – Dụng cụ khí nén áp suất cao |
| 2711 | 自动化包装机 (zìdònghuà bāozhuāng jī) – Automated packaging machine – Máy đóng gói tự động |
| 2712 | 工业用管路连接件 (gōngyè yòng guǎnlù liánjié jiàn) – Industrial pipe fittings – Phụ kiện ống công nghiệp |
| 2713 | 环保工业废气处理系统 (huánbǎo gōngyè fèiqì chǔlǐ xìtǒng) – Eco-friendly industrial exhaust gas treatment system – Hệ thống xử lý khí thải công nghiệp thân thiện với môi trường |
| 2714 | 高强度钢板 (gāo qiángdù gāngbǎn) – High-strength steel plate – Tấm thép cường độ cao |
| 2715 | 工业用齿轮箱 (gōngyè yòng chǐlún xiāng) – Industrial gearbox – Hộp số công nghiệp |
| 2716 | 自动化填充设备 (zìdònghuà tiánchōng shèbèi) – Automated filling equipment – Thiết bị chiết rót tự động |
| 2717 | 耐高温电缆 (nài gāowēn diànlǎn) – High-temperature resistant cable – Cáp chịu nhiệt cao |
| 2718 | 气体检测仪 (qìtǐ jiǎncè yí) – Gas detector – Máy phát hiện khí |
| 2719 | 液压控制系统 (yèyā kòngzhì xìtǒng) – Hydraulic control system – Hệ thống điều khiển thủy lực |
| 2720 | 自动化仓储系统 (zìdònghuà cāngchǔ xìtǒng) – Automated warehouse system – Hệ thống kho tự động |
| 2721 | 智能包装机器人 (zhìnéng bāozhuāng jīqìrén) – Smart packaging robot – Robot đóng gói thông minh |
| 2722 | 机器人焊接系统 (jīqìrén hànjiē xìtǒng) – Robotic welding system – Hệ thống hàn robot |
| 2723 | 热处理设备 (rè chǔlǐ shèbèi) – Heat treatment equipment – Thiết bị xử lý nhiệt |
| 2724 | 自动化灌装机 (zìdònghuà guànzhuāng jī) – Automatic filling machine – Máy chiết rót tự động |
| 2725 | 工业冷藏设备 (gōngyè lěngcáng shèbèi) – Industrial refrigeration equipment – Thiết bị làm lạnh công nghiệp |
| 2726 | 热风干燥机 (rè fēng gānzào jī) – Hot air dryer – Máy sấy khí nóng |
| 2727 | 自动化喷涂设备 (zìdònghuà pēntú shèbèi) – Automated spraying equipment – Thiết bị phun tự động |
| 2728 | 全自动包装生产线 (quán zìdòng bāozhuāng shēngchǎn xiàn) – Fully automatic packaging production line – Dây chuyền sản xuất đóng gói hoàn toàn tự động |
| 2729 | 工业热水系统 (gōngyè rèshuǐ xìtǒng) – Industrial hot water system – Hệ thống nước nóng công nghiệp |
| 2730 | 自动化流量计 (zìdònghuà liúliàng jì) – Automated flow meter – Đồng hồ đo lưu lượng tự động |
| 2731 | 自动化机械臂 (zìdònghuà jīxiè bì) – Automated robotic arm – Cánh tay robot tự động |
| 2732 | 工业热交换器 (gōngyè rè huìhuánqì) – Industrial heat exchanger – Bộ trao đổi nhiệt công nghiệp |
| 2733 | 工业废气回收系统 (gōngyè fèiqì huíshōu xìtǒng) – Industrial exhaust gas recovery system – Hệ thống thu hồi khí thải công nghiệp |
| 2734 | 超声波清洗设备 (chāoshēngbō qīngxǐ shèbèi) – Ultrasonic cleaning equipment – Thiết bị làm sạch bằng sóng siêu âm |
| 2735 | 工业真空泵 (gōngyè zhēnkōng bèng) – Industrial vacuum pump – Máy bơm chân không công nghiệp |
| 2736 | 工业流水线 (gōngyè liúshuǐ xiàn) – Industrial assembly line – Dây chuyền lắp ráp công nghiệp |
| 2737 | 精密数控机床 (jīngmì shùkòng jīchuáng) – Precision CNC machine tool – Máy công cụ CNC chính xác |
| 2738 | 气动控制系统 (qìdòng kòngzhì xìtǒng) – Pneumatic control system – Hệ thống điều khiển khí nén |
| 2739 | 自动化检修系统 (zìdònghuà jiǎnxiū xìtǒng) – Automated maintenance system – Hệ thống bảo trì tự động |
| 2740 | 工业自动化系统 (gōngyè zìdònghuà xìtǒng) – Industrial automation system – Hệ thống tự động hóa công nghiệp |
| 2741 | 电力控制面板 (diànlì kòngzhì miànbǎn) – Power control panel – Bảng điều khiển điện |
| 2742 | 工业气体储存罐 (gōngyè qìtǐ chǔcún guàn) – Industrial gas storage tank – Bình chứa khí công nghiệp |
| 2743 | 振动测试设备 (zhèndòng cèshì shèbèi) – Vibration testing equipment – Thiết bị thử nghiệm rung |
| 2744 | 激光切割机 (jīguāng qiēgē jī) – Laser cutting machine – Máy cắt laser |
| 2745 | 工业废弃物回收系统 (gōngyè fèiqìwù huíshōu xìtǒng) – Industrial waste recycling system – Hệ thống tái chế chất thải công nghiệp |
| 2746 | 智能温控系统 (zhìnéng wēn kòng xìtǒng) – Smart temperature control system – Hệ thống kiểm soát nhiệt độ thông minh |
| 2747 | 机械加工设备 (jīxiè jiāgōng shèbèi) – Machinery processing equipment – Thiết bị gia công cơ khí |
| 2748 | 工业空气压缩机 (gōngyè kōngqì yāsuō jī) – Industrial air compressor – Máy nén khí công nghiệp |
| 2749 | 仓库自动化系统 (cāngkù zìdònghuà xìtǒng) – Warehouse automation system – Hệ thống tự động hóa kho |
| 2750 | 流体输送管道 (liútǐ shūsòng guǎndào) – Fluid transport pipeline – Đường ống vận chuyển chất lỏng |
| 2751 | 高速切割机 (gāosù qiēgē jī) – High-speed cutting machine – Máy cắt tốc độ cao |
| 2752 | 工业烘干机 (gōngyè hōng gān jī) – Industrial dryer – Máy sấy công nghiệp |
| 2753 | 自动包装系统 (zìdòng bāozhuāng xìtǒng) – Automated packaging system – Hệ thống đóng gói tự động |
| 2754 | 全自动灌装线 (quán zìdòng guànzhuāng xiàn) – Fully automatic filling line – Dây chuyền chiết rót hoàn toàn tự động |
| 2755 | 喷漆设备 (pēnqī shèbèi) – Spraying equipment – Thiết bị phun sơn |
| 2756 | PLC控制器 (PLC kòngzhìqì) – PLC controller – Bộ điều khiển PLC |
| 2757 | 工业机器人手臂 (gōngyè jīqìrén shǒubì) – Industrial robot arm – Cánh tay robot công nghiệp |
| 2758 | 气动工具 (qìdòng gōngjù) – Pneumatic tools – Dụng cụ khí nén |
| 2759 | 电气保护系统 (diànqì bǎohù xìtǒng) – Electrical protection system – Hệ thống bảo vệ điện |
| 2760 | 工厂排水系统 (gōngchǎng páishuǐ xìtǒng) – Factory drainage system – Hệ thống thoát nước nhà máy |
| 2761 | 振动筛分机 (zhèndòng shāifēn jī) – Vibrating separator – Máy tách rung |
| 2762 | 废气处理设备 (fèiqì chǔlǐ shèbèi) – Exhaust gas treatment equipment – Thiết bị xử lý khí thải |
| 2763 | 工业泵 (gōngyè bèng) – Industrial pump – Máy bơm công nghiệp |
| 2764 | 自动调节阀 (zìdòng tiáojié fá) – Automatic control valve – Van điều khiển tự động |
| 2765 | 工业激光打标机 (gōngyè jīguāng dǎbiāo jī) – Industrial laser marking machine – Máy đánh dấu laser công nghiệp |
| 2766 | 机器人装配系统 (jīqìrén zhuāngpèi xìtǒng) – Robotic assembly system – Hệ thống lắp ráp robot |
| 2767 | 冷却系统 (lěngquè xìtǒng) – Cooling system – Hệ thống làm mát |
| 2768 | 生产线设备 (shēngchǎn xiàn shèbèi) – Production line equipment – Thiết bị dây chuyền sản xuất |
| 2769 | 电子元器件 (diànzǐ yuánqìjiàn) – Electronic components – Linh kiện điện tử |
| 2770 | 旋转机械 (xuánzhuǎn jīxiè) – Rotating machinery – Máy móc quay |
| 2771 | 钢铁制造设备 (gāngtiě zhìzào shèbèi) – Steel manufacturing equipment – Thiết bị sản xuất thép |
| 2772 | 物料搬运设备 (wùliào bānyùn shèbèi) – Material handling equipment – Thiết bị vận chuyển vật liệu |
| 2773 | 气动执行器 (qìdòng zhíxíngqì) – Pneumatic actuator – Bộ truyền động khí nén |
| 2774 | 离心泵 (líxīn bèng) – Centrifugal pump – Máy bơm ly tâm |
| 2775 | 自动化电气控制系统 (zìdònghuà diànqì kòngzhì xìtǒng) – Automated electrical control system – Hệ thống điều khiển điện tự động |
| 2776 | 数控机床 (shùkòng jīchuáng) – CNC machine tool – Máy công cụ CNC |
| 2777 | 多功能工作台 (duō gōngnéng gōngzuò tái) – Multifunctional workbench – Bàn làm việc đa năng |
| 2778 | 传送带系统 (chuánsòngdài xìtǒng) – Conveyor belt system – Hệ thống băng tải |
| 2779 | 喷雾系统 (pēnwù xìtǒng) – Spraying system – Hệ thống phun sương |
| 2780 | 气体过滤系统 (qìtǐ guòlǜ xìtǒng) – Gas filtration system – Hệ thống lọc khí |
| 2781 | 热交换装置 (rè huìhuán zhuāngzhì) – Heat exchanger device – Thiết bị trao đổi nhiệt |
| 2782 | 车间生产设备 (chējiān shēngchǎn shèbèi) – Workshop production equipment – Thiết bị sản xuất trong xưởng |
| 2783 | 空气净化系统 (kōngqì jìnghuà xìtǒng) – Air purification system – Hệ thống lọc không khí |
| 2784 | 电动工具 (diàndòng gōngjù) – Electric tools – Dụng cụ điện |
| 2785 | 高压泵 (gāo yā bèng) – High-pressure pump – Máy bơm áp suất cao |
| 2786 | 自动化检测装置 (zìdònghuà jiǎncè zhuāngzhì) – Automated testing device – Thiết bị kiểm tra tự động |
| 2787 | 工业过滤器 (gōngyè guòlǜ qì) – Industrial filter – Bộ lọc công nghiệp |
| 2788 | 电控系统 (diàn kòng xìtǒng) – Electric control system – Hệ thống điều khiển điện |
| 2789 | 自动化清洗系统 (zìdònghuà qīngxǐ xìtǒng) – Automated cleaning system – Hệ thống làm sạch tự động |
| 2790 | 压力容器 (yālì róngqì) – Pressure vessel – Bình áp lực |
| 2791 | 自动拧紧机 (zìdòng nǐng jǐn jī) – Automatic tightening machine – Máy siết tự động |
| 2792 | 工业冷却液 (gōngyè lěngquè yè) – Industrial coolant – Dung dịch làm mát công nghiệp |
| 2793 | 机器人焊接机器人 (jīqìrén hànjiē jīqìrén) – Robotic welding robot – Robot hàn robot |
| 2794 | 化学处理设备 (huàxué chǔlǐ shèbèi) – Chemical treatment equipment – Thiết bị xử lý hóa học |
| 2795 | 冷却塔 (lěngquè tǎ) – Cooling tower – Tháp làm mát |
| 2796 | 高温炉 (gāo wēn lú) – High-temperature furnace – Lò nung nhiệt độ cao |
| 2797 | 电气继电器 (diànqì jìdiàn qì) – Electrical relay – Rơ le điện |
| 2798 | 物料输送系统 (wùliào shūsòng xìtǒng) – Material transport system – Hệ thống vận chuyển vật liệu |
| 2799 | 变频驱动系统 (biànpín qūdòng xìtǒng) – Variable frequency drive system – Hệ thống điều khiển tần số biến thiên |
| 2800 | 液体输送系统 (yètǐ shūsòng xìtǒng) – Liquid transfer system – Hệ thống chuyển tải chất lỏng |
| 2801 | 激光打标机 (jīguāng dǎbiāo jī) – Laser marking machine – Máy đánh dấu laser |
| 2802 | 气体泄漏检测仪 (qìtǐ xièlòu jiǎncè yí) – Gas leak detector – Thiết bị phát hiện rò rỉ khí |
| 2803 | 压力传感器 (yālì chuángǎn qì) – Pressure sensor – Cảm biến áp suất |
| 2804 | 管道安装 (guǎndào ānzhuāng) – Pipeline installation – Lắp đặt đường ống |
| 2805 | 变频器 (biànpín qì) – Frequency converter – Biến tần |
| 2806 | 气动传动系统 (qìdòng chuándòng xìtǒng) – Pneumatic drive system – Hệ thống truyền động khí nén |
| 2807 | 空气过滤系统 (kōngqì guòlǜ xìtǒng) – Air filtration system – Hệ thống lọc không khí |
| 2808 | 废水处理系统 (fèishuǐ chǔlǐ xìtǒng) – Wastewater treatment system – Hệ thống xử lý nước thải |
| 2809 | 电力负荷管理系统 (diànlì fùhé guǎnlǐ xìtǒng) – Electrical load management system – Hệ thống quản lý tải điện |
| 2810 | 数控加工设备 (shùkòng jiāgōng shèbèi) – CNC machining equipment – Thiết bị gia công CNC |
| 2811 | 输送带 (shūsòngdài) – Conveyor belt – Băng tải |
| 2812 | 电气接线盒 (diànqì jiēxiàn hé) – Electrical junction box – Hộp nối điện |
| 2813 | 数控铣床 (shùkòng xǐchuáng) – CNC milling machine – Máy phay CNC |
| 2814 | 冷却液泵 (lěngquè yè bèng) – Coolant pump – Máy bơm dung dịch làm mát |
| 2815 | 液压升降平台 (yèyā shēngjiàng píngtái) – Hydraulic lift platform – Nền tảng nâng hạ thủy lực |
| 2816 | 电动工具箱 (diàndòng gōngjù xiāng) – Electric toolbox – Hộp dụng cụ điện |
| 2817 | 压力测试设备 (yālì cèshì shèbèi) – Pressure testing equipment – Thiết bị thử nghiệm áp suất |
| 2818 | 油泵 (yóu bèng) – Oil pump – Máy bơm dầu |
| 2819 | 火花塞 (huǒhuā sāi) – Spark plug – Bugi |
| 2820 | 流量计 (liúliàng jì) – Flow meter – Đồng hồ đo lưu lượng |
| 2821 | 电气绝缘材料 (diànqì juéyuán cáiliào) – Electrical insulation materials – Vật liệu cách điện |
| 2822 | 电力变压器 (diànlì biànyā qì) – Electrical transformer – Máy biến áp điện |
| 2823 | 压缩空气系统 (yāsuō kōngqì xìtǒng) – Compressed air system – Hệ thống khí nén |
| 2824 | 电气控制柜 (diànqì kòngzhì guì) – Electrical control cabinet – Tủ điều khiển điện |
| 2825 | 自动化仓储系统 (zìdònghuà cāngchǔ xìtǒng) – Automated warehousing system – Hệ thống kho tự động |
| 2826 | 光纤传感器 (guāngxiān chuángǎn qì) – Fiber optic sensor – Cảm biến sợi quang |
| 2827 | 电动机 (diàndòng jī) – Electric motor – Động cơ điện |
| 2828 | 液体传输管道 (yètǐ chuánshū guǎndào) – Liquid transfer pipeline – Đường ống chuyển chất lỏng |
| 2829 | 涂料喷涂机 (túliào pēntú jī) – Paint spraying machine – Máy phun sơn |
| 2830 | 混凝土搅拌机 (hùnníngtǔ jiǎobàn jī) – Concrete mixer – Máy trộn bê tông |
| 2831 | 自动化控制台 (zìdònghuà kòngzhì tái) – Automated control panel – Bảng điều khiển tự động |
| 2832 | 工业传感器 (gōngyè chuángǎn qì) – Industrial sensor – Cảm biến công nghiệp |
| 2833 | 工厂物流管理系统 (gōngchǎng wùliú guǎnlǐ xìtǒng) – Factory logistics management system – Hệ thống quản lý logistics trong nhà máy |
| 2834 | 风机 (fēngjī) – Fan – Quạt |
| 2835 | 加热器 (jiārè qì) – Heater – Thiết bị làm nóng |
| 2836 | 化学分析仪 (huàxué fēnxī yí) – Chemical analyzer – Máy phân tích hóa học |
| 2837 | 自动化搬运车 (zìdònghuà bānyùn chē) – Automated guided vehicle (AGV) – Xe vận chuyển tự động |
| 2838 | 阀门 (fámén) – Valve – Van |
| 2839 | 电源系统 (diànyuán xìtǒng) – Power supply system – Hệ thống cung cấp điện |
| 2840 | 油气分离器 (yóuqì fēnlí qì) – Oil-gas separator – Bộ tách dầu-khí |
| 2841 | 自动化配料系统 (zìdònghuà pèiliào xìtǒng) – Automated batching system – Hệ thống trộn tự động |
| 2842 | 设备检测系统 (shèbèi jiǎncè xìtǒng) – Equipment testing system – Hệ thống kiểm tra thiết bị |
| 2843 | 振动筛 (zhèndòng shāi) – Vibrating screen – Màn hình rung |
| 2844 | 电子秤 (diànzǐ chèn) – Electronic scale – Cân điện tử |
| 2845 | 高压气体 (gāo yā qìtǐ) – High-pressure gas – Khí áp suất cao |
| 2846 | 排气系统 (páiqì xìtǒng) – Exhaust system – Hệ thống xả |
| 2847 | 冷却风扇 (lěngquè fēngshàn) – Cooling fan – Quạt làm mát |
| 2848 | 高精度测量仪器 (gāo jīngdù cèliàng yíqì) – High-precision measuring instruments – Thiết bị đo lường độ chính xác cao |
| 2849 | 操作面板 (cāozuò miànbǎn) – Control panel – Bảng điều khiển |
| 2850 | 液压泵 (yèyā bèng) – Hydraulic pump – Máy bơm thủy lực |
| 2851 | 焊接机器人 (hànjiē jīqìrén) – Welding robot – Robot hàn |
| 2852 | 物料搬运系统 (wùliào bānyùn xìtǒng) – Material handling system – Hệ thống vận chuyển vật liệu |
| 2853 | 燃气锅炉 (ránqì guōlú) – Gas boiler – Nồi hơi chạy bằng gas |
| 2854 | 电磁阀 (diàncí fá) – Solenoid valve – Van điện từ |
| 2855 | 涂装设备 (túzhuāng shèbèi) – Coating equipment – Thiết bị sơn phủ |
| 2856 | 冷藏车 (lěngcáng chē) – Refrigerated truck – Xe tải làm lạnh |
| 2857 | 无损检测 (wúcùn jiǎncè) – Non-destructive testing (NDT) – Kiểm tra không phá hủy |
| 2858 | 控制系统 (kòngzhì xìtǒng) – Control system – Hệ thống điều khiển |
| 2859 | 气动装置 (qìdòng zhuāngzhì) – Pneumatic device – Thiết bị khí nén |
| 2860 | 自动焊接机 (zìdòng hànjiē jī) – Automatic welding machine – Máy hàn tự động |
| 2861 | 热处理设备 (rèchǔlǐ shèbèi) – Heat treatment equipment – Thiết bị xử lý nhiệt |
| 2862 | 仪器仪表 (yíqì yíbiǎo) – Instrumentation – Thiết bị đo lường |
| 2863 | 工业机器人臂 (gōngyè jīqìrén bì) – Industrial robot arm – Cánh tay robot công nghiệp |
| 2864 | 气压传感器 (qìyā chuángǎn qì) – Pneumatic sensor – Cảm biến khí nén |
| 2865 | 液体混合器 (yètǐ hùnhé qì) – Liquid mixer – Máy trộn chất lỏng |
| 2866 | PLC控制器 (PLC kòngzhì qì) – PLC controller – Bộ điều khiển PLC |
| 2867 | 智能控制系统 (zhìnéng kòngzhì xìtǒng) – Smart control system – Hệ thống điều khiển thông minh |
| 2868 | 电动叉车 (diàndòng chāchē) – Electric forklift – Xe nâng điện |
| 2869 | 机器人手臂 (jīqìrén shǒubì) – Robotic arm – Cánh tay robot |
| 2870 | 高压锅炉 (gāo yā guōlú) – High-pressure boiler – Nồi hơi áp suất cao |
| 2871 | 自动送料机 (zìdòng sòngliào jī) – Automatic feeder – Máy cấp liệu tự động |
| 2872 | 传送带系统 (chuánsuòdài xìtǒng) – Conveyor system – Hệ thống băng tải |
| 2873 | 液体泵 (yètǐ bèng) – Liquid pump – Máy bơm chất lỏng |
| 2874 | 钢铁冶炼炉 (gāngtiě yěliàn lú) – Steel smelting furnace – Lò luyện thép |
| 2875 | 工业电源 (gōngyè diànyuán) – Industrial power supply – Cung cấp điện công nghiệp |
| 2876 | 真空泵 (zhēnkōng bèng) – Vacuum pump – Máy bơm chân không |
| 2877 | 自动喷涂系统 (zìdòng pēntú xìtǒng) – Automatic spraying system – Hệ thống phun tự động |
| 2878 | 液压驱动 (yèyā qūdòng) – Hydraulic drive – Dẫn động thủy lực |
| 2879 | 工业用冷却剂 (gōngyè yòng lěngquè jì) – Industrial coolant – Dung dịch làm mát công nghiệp |
| 2880 | 机器人装配 (jīqìrén zhuāngpèi) – Robotic assembly – Lắp ráp robot |
| 2881 | 自动化检测仪器 (zìdònghuà jiǎncè yíqì) – Automated testing instruments – Thiết bị kiểm tra tự động |
| 2882 | 空气过滤器 (kōngqì guòlǜ qì) – Air filter – Bộ lọc không khí |
| 2883 | 冷冻机 (lěngdòng jī) – Freezer – Máy làm lạnh |
| 2884 | 电缆 (diànlǎn) – Cable – Dây cáp |
| 2885 | 自动温控系统 (zìdòng wēn kòng xìtǒng) – Automatic temperature control system – Hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động |
| 2886 | 电气连接器 (diànqì liánjiē qì) – Electrical connector – Bộ nối điện |
| 2887 | 包装生产线 (bāozhuāng shēngchǎnxiàn) – Packaging production line – Dây chuyền sản xuất bao bì |
| 2888 | 电气调节器 (diànqì tiáojié qì) – Electrical regulator – Bộ điều chỉnh điện |
| 2889 | 自动送料系统 (zìdòng sòngliào xìtǒng) – Automatic feeding system – Hệ thống cấp liệu tự động |
| 2890 | 气动马达 (qìdòng mǎdá) – Pneumatic motor – Động cơ khí nén |
| 2891 | 气体分析仪 (qìtǐ fēnxī yí) – Gas analyzer – Máy phân tích khí |
| 2892 | 输送机 (shūsòng jī) – Conveyor – Máy vận chuyển |
| 2893 | 电动液压泵 (diàndòng yèyā bèng) – Electric hydraulic pump – Máy bơm thủy lực điện |
| 2894 | 焊接设备 (hànjiē shèbèi) – Welding equipment – Thiết bị hàn |
| 2895 | 反应釜 (fǎnyìng fǔ) – Reactor – Nồi phản ứng |
| 2896 | 温度传感器 (wēndù chuángǎn qì) – Temperature sensor – Cảm biến nhiệt độ |
| 2897 | 电池充电机 (diànchí chōngdiàn jī) – Battery charger – Máy sạc pin |
| 2898 | 自动化包装系统 (zìdònghuà bāozhuāng xìtǒng) – Automated packaging system – Hệ thống đóng gói tự động |
| 2899 | 电气系统 (diànqì xìtǒng) – Electrical system – Hệ thống điện |
| 2900 | 传感器装置 (chuángǎn qì zhuāngzhì) – Sensor device – Thiết bị cảm biến |
| 2901 | 气压系统 (qìyā xìtǒng) – Pneumatic system – Hệ thống khí nén |
| 2902 | 工业气体 (gōngyè qìtǐ) – Industrial gas – Khí công nghiệp |
| 2903 | 生产调度 (shēngchǎn tiáodù) – Production scheduling – Lịch trình sản xuất |
| 2904 | 压力容器 (yālì róngqì) – Pressure vessel – Bình chịu áp suất |
| 2905 | 自动输送带 (zìdòng shūsòng dài) – Automated conveyor belt – Băng chuyền tự động |
| 2906 | 气体压缩机 (qìtǐ yāsuō jī) – Gas compressor – Máy nén khí |
| 2907 | 振动器 (zhèndòng qì) – Vibrator – Máy rung |
| 2908 | 激光切割机 (jīguāng qiēgē jī) – Laser cutter – Máy cắt laser |
| 2909 | 蒸汽发生器 (zhēngqì fāshēng qì) – Steam generator – Máy tạo hơi nước |
| 2910 | 清洁系统 (qīngjié xìtǒng) – Cleaning system – Hệ thống làm sạch |
| 2911 | 涂料喷涂系统 (túliào pēntú xìtǒng) – Coating spraying system – Hệ thống phun sơn |
| 2912 | 机械臂 (jīxiè bì) – Robotic arm – Cánh tay cơ khí |
| 2913 | 加热器 (jiārè qì) – Heater – Bộ gia nhiệt |
| 2914 | 流量计 (liúliàng jì) – Flow meter – Máy đo lưu lượng |
| 2915 | 仓储系统 (cāngchǔ xìtǒng) – Storage system – Hệ thống kho lưu trữ |
| 2916 | 温控装置 (wēn kòng zhuāngzhì) – Temperature control device – Thiết bị kiểm soát nhiệt độ |
| 2917 | 空气压缩机 (kōngqì yāsuō jī) – Air compressor – Máy nén khí |
| 2918 | 冷冻系统 (lěngdòng xìtǒng) – Freezing system – Hệ thống đông lạnh |
| 2919 | 自动焊接 (zìdòng hànjiē) – Automated welding – Hàn tự động |
| 2920 | 货架 (huòjià) – Shelf – Kệ hàng |
| 2921 | 电动工具 (diàndòng gōngjù) – Power tools – Dụng cụ điện |
| 2922 | 液位传感器 (yèwèi chuángǎn qì) – Level sensor – Cảm biến mức |
| 2923 | 泵站 (bèngzhàn) – Pump station – Trạm bơm |
| 2924 | 激光切割 (jīguāng qiēgē) – Laser cutting – Cắt laser |
| 2925 | 传送带系统 (chuánsòngdài xìtǒng) – Conveyor belt system – Hệ thống băng chuyền |
| 2926 | 液压机 (yèyā jī) – Hydraulic press – Máy ép thủy lực |
| 2927 | 储罐 (chúguàn) – Storage tank – Bình chứa |
| 2928 | 机械设备 (jīxiè shèbèi) – Machinery equipment – Thiết bị máy móc |
| 2929 | 自动送料机 (zìdòng sòngliào jī) – Automatic feeding machine – Máy cấp liệu tự động |
| 2930 | 精密仪器 (jīngmì yíqì) – Precision instruments – Thiết bị chính xác |
| 2931 | 传感器系统 (chuángǎn qì xìtǒng) – Sensor system – Hệ thống cảm biến |
| 2932 | 自动检测 (zìdòng jiǎncè) – Automatic inspection – Kiểm tra tự động |
| 2933 | 机床 (jīchuáng) – Machine tool – Máy công cụ |
| 2934 | 高速传送带 (gāosù chuánsòngdài) – High-speed conveyor belt – Băng chuyền tốc độ cao |
| 2935 | 气动系统 (qìdòng xìtǒng) – Pneumatic system – Hệ thống khí nén |
| 2936 | 电池管理系统 (diànchí guǎnlǐ xìtǒng) – Battery management system – Hệ thống quản lý pin |
| 2937 | 自动装配 (zìdòng zhuāngpèi) – Automated assembly – Lắp ráp tự động |
| 2938 | 泵浦 (bèngpǔ) – Pump – Máy bơm |
| 2939 | 温控设备 (wēn kòng shèbèi) – Temperature control equipment – Thiết bị kiểm soát nhiệt độ |
| 2940 | 输送带传感器 (shūsòngdài chuángǎn qì) – Conveyor belt sensor – Cảm biến băng chuyền |
| 2941 | 冷却液 (lěngquè yè) – Coolant – Dung dịch làm mát |
| 2942 | 自动化生产线 (zìdònghuà shēngchǎnxiàn) – Automated production line – Dây chuyền sản xuất tự động |
| 2943 | 传输设备 (chuánshū shèbèi) – Transmission equipment – Thiết bị truyền tải |
| 2944 | 数控机床 (shùkòng jīchuáng) – CNC machine – Máy CNC |
| 2945 | 激光雕刻机 (jīguāng diāokè jī) – Laser engraving machine – Máy khắc laser |
| 2946 | 仓储设备 (cāngchǔ shèbèi) – Storage equipment – Thiết bị lưu trữ |
| 2947 | 工业冷却器 (gōngyè lěngquè qì) – Industrial cooler – Thiết bị làm mát công nghiệp |
| 2948 | 振动筛 (zhèndòng shāi) – Vibrating screen – Máy sàng rung |
| 2949 | 流体控制 (liútǐ kòngzhì) – Fluid control – Kiểm soát chất lỏng |
| 2950 | 电子控制系统 (diànzǐ kòngzhì xìtǒng) – Electronic control system – Hệ thống điều khiển điện tử |
| 2951 | 气体检测仪 (qìtǐ jiǎncè yí) – Gas detector – Máy dò khí |
| 2952 | 电力系统 (diànlì xìtǒng) – Power system – Hệ thống điện |
| 2953 | 机械故障 (jīxiè gùzhàng) – Mechanical failure – Sự cố cơ khí |
| 2954 | 自动测量系统 (zìdòng cèliàng xìtǒng) – Automatic measurement system – Hệ thống đo lường tự động |
| 2955 | 离合器 (líhéqì) – Clutch – Ly hợp |
| 2956 | 电气设备 (diànqì shèbèi) – Electrical equipment – Thiết bị điện |
| 2957 | 气压传感器 (qìyā chuángǎn qì) – Pressure sensor – Cảm biến áp suất |
| 2958 | 人工智能 (réngōng zhìnéng) – Artificial intelligence – Trí tuệ nhân tạo |
| 2959 | 焊接机器人系统 (hànjiē jīqìrén xìtǒng) – Robotic welding system – Hệ thống robot hàn |
| 2960 | 输送系统 (shūsòng xìtǒng) – Conveyor system – Hệ thống vận chuyển |
| 2961 | 自动切割机 (zìdòng qiēgē jī) – Automatic cutting machine – Máy cắt tự động |
| 2962 | 钢铁生产线 (gāngtiě shēngchǎnxiàn) – Steel production line – Dây chuyền sản xuất thép |
| 2963 | 空压机 (kōngyā jī) – Air compressor – Máy nén khí |
| 2964 | 数控系统 (shùkòng xìtǒng) – CNC system – Hệ thống CNC |
| 2965 | 工业电机 (gōngyè diànjī) – Industrial motor – Động cơ công nghiệp |
| 2966 | 自动搬运系统 (zìdòng bānyùn xìtǒng) – Automated handling system – Hệ thống xử lý tự động |
| 2967 | 气体分离器 (qìtǐ fēnlí qì) – Gas separator – Máy tách khí |
| 2968 | 冷却液循环系统 (lěngquè yè xúnhuán xìtǒng) – Coolant circulation system – Hệ thống tuần hoàn dung dịch làm mát |
| 2969 | 变频器 (biànpín qì) – Inverter – Bộ biến tần |
| 2970 | 流水线 (liúshuǐxiàn) – Assembly line – Dây chuyền lắp ráp |
| 2971 | 温控仪 (wēn kòng yí) – Temperature control instrument – Thiết bị điều khiển nhiệt độ |
| 2972 | 动力系统 (dònglì xìtǒng) – Power system – Hệ thống động lực |
| 2973 | 数据采集系统 (shùjù cǎijí xìtǒng) – Data acquisition system – Hệ thống thu thập dữ liệu |
| 2974 | 振动控制 (zhèndòng kòngzhì) – Vibration control – Kiểm soát rung động |
| 2975 | 自动排料系统 (zìdòng páiliào xìtǒng) – Automatic discharging system – Hệ thống xả tự động |
| 2976 | 电气保护装置 (diànqì bǎohù zhuāngzhì) – Electrical protection device – Thiết bị bảo vệ điện |
| 2977 | 焊接电源 (hànjiē diànyuán) – Welding power supply – Nguồn hàn |
| 2978 | 机器人工作站 (jīqìrén gōngzuòzhàn) – Robot workstation – Trạm làm việc robot |
| 2979 | 高压电器 (gāo yā diànqì) – High-voltage electrical equipment – Thiết bị điện áp cao |
| 2980 | 自动化设备控制 (zìdònghuà shèbèi kòngzhì) – Automation equipment control – Kiểm soát thiết bị tự động |
| 2981 | 自动装载机 (zìdòng zhuāngzài jī) – Automatic loader – Máy tải tự động |
| 2982 | 遥控设备 (yáokòng shèbèi) – Remote control equipment – Thiết bị điều khiển từ xa |
| 2983 | 电气驱动 (diànqì qūdòng) – Electrical drive – Động cơ điện |
| 2984 | 气体净化系统 (qìtǐ jìnghuà xìtǒng) – Gas purification system – Hệ thống làm sạch khí |
| 2985 | 电力变压器 (diànlì biànyāqì) – Power transformer – Máy biến áp |
| 2986 | 气动缸 (qìdòng gāng) – Pneumatic cylinder – Xi lanh khí nén |
| 2987 | 电池组 (diànchí zǔ) – Battery pack – Bộ pin |
| 2988 | 电控柜 (diàn kòng guì) – Electric control cabinet – Tủ điều khiển điện |
| 2989 | 电力开关 (diànlì kāiguān) – Power switch – Công tắc điện |
| 2990 | 机械式装配 (jīxiè shì zhuāngpèi) – Mechanical assembly – Lắp ráp cơ khí |
| 2991 | 电气安装 (diànqì ānzhuāng) – Electrical installation – Lắp đặt điện |
| 2992 | 智能传感器 (zhìnéng chuángǎn qì) – Smart sensor – Cảm biến thông minh |
| 2993 | 振动分析仪 (zhèndòng fēnxī yí) – Vibration analyzer – Máy phân tích rung động |
| 2994 | 工控系统 (gōng kòng xìtǒng) – Industrial control system – Hệ thống điều khiển công nghiệp |
| 2995 | 生产调度系统 (shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống lập kế hoạch sản xuất |
| 2996 | 高精度测量 (gāo jīngdù cèliàng) – High-precision measurement – Đo lường độ chính xác cao |
| 2997 | 自动检测仪 (zìdòng jiǎncè yí) – Automatic detector – Máy dò tự động |
| 2998 | 设备维护 (shèbèi wéihù) – Equipment maintenance – Bảo trì thiết bị |
| 2999 | 能效管理 (néngxiào guǎnlǐ) – Energy efficiency management – Quản lý hiệu quả năng lượng |
| 3000 | 电力分配 (diànlì fēnpèi) – Power distribution – Phân phối điện |
| 3001 | 无线传感器 (wúxiàn chuángǎn qì) – Wireless sensor – Cảm biến không dây |
| 3002 | 电气维护 (diànqì wéihù) – Electrical maintenance – Bảo trì điện |
| 3003 | 机器人应用 (jīqìrén yìngyòng) – Robot application – Ứng dụng robot |
| 3004 | 自动化检测 (zìdònghuà jiǎncè) – Automated inspection – Kiểm tra tự động |
| 3005 | 高效节能 (gāo xiào jié néng) – High-efficiency energy saving – Tiết kiệm năng lượng hiệu quả |
| 3006 | 振动传感器 (zhèndòng chuángǎn qì) – Vibration sensor – Cảm biến rung |
| 3007 | 数据处理系统 (shùjù chǔlǐ xìtǒng) – Data processing system – Hệ thống xử lý dữ liệu |
| 3008 | 自动包装机 (zìdòng bāozhuāng jī) – Automatic packaging machine – Máy đóng gói tự động |
| 3009 | 风力发电机 (fēnglì fādiàn jī) – Wind turbine – Tuabin gió |
| 3010 | 自动控制装置 (zìdòng kòngzhì zhuāngzhì) – Automatic control device – Thiết bị điều khiển tự động |
| 3011 | 电力系统保护 (diànlì xìtǒng bǎohù) – Power system protection – Bảo vệ hệ thống điện |
| 3012 | 燃气设备 (ránqì shèbèi) – Gas equipment – Thiết bị khí đốt |
| 3013 | 冷冻设备 (lěngdòng shèbèi) – Refrigeration equipment – Thiết bị làm lạnh |
| 3014 | 物料搬运 (wùliào bānyùn) – Material handling – Xử lý vật liệu |
| 3015 | 输电线路 (shūdian xiànlù) – Power transmission line – Đường dây truyền tải điện |
| 3016 | 电力控制系统 (diànlì kòngzhì xìtǒng) – Power control system – Hệ thống điều khiển điện |
| 3017 | 物联网技术 (wù liánwǎng jìshù) – Internet of Things (IoT) technology – Công nghệ Internet vạn vật |
| 3018 | 气压测试 (qìyā cèshì) – Pressure testing – Kiểm tra áp suất |
| 3019 | 电动执行器 (diàndòng zhíxíng qì) – Electric actuator – Bộ chấp hành điện |
| 3020 | 光纤激光切割 (guāngxiān jīguāng qiēgē) – Fiber laser cutting – Cắt laser sợi quang |
| 3021 | 自动修复系统 (zìdòng xiūfù xìtǒng) – Automatic repair system – Hệ thống sửa chữa tự động |
| 3022 | 自动搬运车 (zìdòng bānyùn chē) – Automated guided vehicle (AGV) – Xe tự hành vận chuyển |
| 3023 | 工业控制器 (gōngyè kòngzhì qì) – Industrial controller – Bộ điều khiển công nghiệp |
| 3024 | 空调系统 (kōngtiáo xìtǒng) – Air conditioning system – Hệ thống điều hòa |
| 3025 | 安全监测系统 (ānquán jiāncè xìtǒng) – Safety monitoring system – Hệ thống giám sát an toàn |
| 3026 | 电力负荷 (diànlì fùhé) – Power load – Tải điện |
| 3027 | 生产线管理 (shēngchǎn xiàn guǎnlǐ) – Production line management – Quản lý dây chuyền sản xuất |
| 3028 | 自动化设备调试 (zìdònghuà shèbèi tiáoshì) – Automation equipment debugging – Kiểm tra và điều chỉnh thiết bị tự động |
| 3029 | 设备性能 (shèbèi xìngnéng) – Equipment performance – Hiệu suất thiết bị |
| 3030 | 电气连接 (diànqì liánjiē) – Electrical connection – Kết nối điện |
| 3031 | 传感器安装 (chuángǎn qì ānzhuāng) – Sensor installation – Lắp đặt cảm biến |
| 3032 | 工艺流程 (gōngyì liúchéng) – Process flow – Quy trình sản xuất |
| 3033 | 变频驱动 (biànpín qūdòng) – Variable frequency drive (VFD) – Điều khiển tần số thay đổi |
| 3034 | 物料储存 (wùliào chǔcún) – Material storage – Lưu trữ vật liệu |
| 3035 | 紧急停机 (jǐnjí tíngjī) – Emergency shutdown – Dừng máy khẩn cấp |
| 3036 | 气体泄漏检测 (qìtǐ xièlòu jiǎncè) – Gas leak detection – Phát hiện rò rỉ khí |
| 3037 | 电机保护 (diànjī bǎohù) – Motor protection – Bảo vệ động cơ |
| 3038 | 电气安全 (diànqì ānquán) – Electrical safety – An toàn điện |
| 3039 | 声波检测 (shēngbō jiǎncè) – Ultrasound inspection – Kiểm tra sóng siêu âm |
| 3040 | 自动故障诊断 (zìdòng gùzhàng zhěnduàn) – Automatic fault diagnosis – Chẩn đoán sự cố tự động |
| 3041 | 能源管理 (néngyuán guǎnlǐ) – Energy management – Quản lý năng lượng |
| 3042 | 自动测试系统 (zìdòng cèshì xìtǒng) – Automated testing system – Hệ thống kiểm tra tự động |
| 3043 | 电压监控 (diànyā jiānkòng) – Voltage monitoring – Giám sát điện áp |
| 3044 | 生产调度 (shēngchǎn tiáodù) – Production scheduling – Lập lịch sản xuất |
| 3045 | 设备校准 (shèbèi jiàozhǔn) – Equipment calibration – Hiệu chuẩn thiết bị |
| 3046 | 变电站 (biàndiàn zhàn) – Substation – Trạm biến áp |
| 3047 | 电力传输 (diànlì chuánshū) – Power transmission – Truyền tải điện |
| 3048 | 机器人协作 (jīqìrén xiézuò) – Robot collaboration – Hợp tác giữa các robot |
| 3049 | 生产过程控制 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Process control in production – Kiểm soát quy trình sản xuất |
| 3050 | 智能识别系统 (zhìnéng shíbié xìtǒng) – Smart recognition system – Hệ thống nhận dạng thông minh |
| 3051 | 故障排除 (gùzhàng pái chú) – Fault elimination – Xử lý sự cố |
| 3052 | 集成电路 (jíchéng diànlù) – Integrated circuit (IC) – Mạch tích hợp |
| 3053 | 储能系统 (chúnéng xìtǒng) – Energy storage system – Hệ thống lưu trữ năng lượng |
| 3054 | 防火墙 (fánghuǒqiáng) – Firewall – Tường lửa |
| 3055 | 数据传输 (shùjù chuánshū) – Data transmission – Truyền tải dữ liệu |
| 3056 | 分布式控制系统 (fēnbùshì kòngzhì xìtǒng) – Distributed control system (DCS) – Hệ thống điều khiển phân tán |
| 3057 | 电力设备 (diànlì shèbèi) – Electrical equipment – Thiết bị điện |
| 3058 | 能效优化 (néngxiào yōuhuà) – Energy efficiency optimization – Tối ưu hóa hiệu quả năng lượng |
| 3059 | 热交换系统 (rè huìhuàn xìtǒng) – Heat exchange system – Hệ thống trao đổi nhiệt |
| 3060 | 自动化控制 (zìdònghuà kòngzhì) – Automation control – Điều khiển tự động hóa |
| 3061 | 电力设备维修 (diànlì shèbèi wéixiū) – Electrical equipment maintenance – Bảo trì thiết bị điện |
| 3062 | 能源监测 (néngyuán jiāncè) – Energy monitoring – Giám sát năng lượng |
| 3063 | 电气绝缘 (diànqì juéyuán) – Electrical insulation – Cách điện |
| 3064 | 高压电力 (gāoyā diànlì) – High voltage electricity – Điện áp cao |
| 3065 | 远程监控 (yuǎnchéng jiānkòng) – Remote monitoring – Giám sát từ xa |
| 3066 | PLC控制系统 (PLC kòngzhì xìtǒng) – PLC control system – Hệ thống điều khiển PLC |
| 3067 | 自动化测量 (zìdònghuà cèliáng) – Automated measurement – Đo lường tự động |
| 3068 | 电气设备检测 (diànqì shèbèi jiǎncè) – Electrical equipment inspection – Kiểm tra thiết bị điện |
| 3069 | 能源回收 (néngyuán huíshōu) – Energy recovery – Thu hồi năng lượng |
| 3070 | 自动化传输 (zìdònghuà chuánshū) – Automated transmission – Truyền tải tự động |
| 3071 | 现场服务 (xiànchǎng fúwù) – On-site service – Dịch vụ tại chỗ |
| 3072 | 电气设计 (diànqì shèjì) – Electrical design – Thiết kế điện |
| 3073 | 电力变换器 (diànlì biànhuànqì) – Power converter – Bộ biến đổi điện |
| 3074 | 冷却装置 (lěngquè zhuāngzhì) – Cooling device – Thiết bị làm lạnh |
| 3075 | 数字化工厂 (shùzì huà gōngchǎng) – Digital factory – Nhà máy số hóa |
| 3076 | 机器人技术 (jīqìrén jìshù) – Robotics technology – Công nghệ robot |
| 3077 | 电力负载 (diànlì fùzài) – Power load – Tải điện |
| 3078 | 自动化设备维护 (zìdònghuà shèbèi wéihù) – Automated equipment maintenance – Bảo trì thiết bị tự động hóa |
| 3079 | 电气工程 (diànqì gōngchéng) – Electrical engineering – Kỹ thuật điện |
| 3080 | 能源管理系统 (néngyuán guǎnlǐ xìtǒng) – Energy management system (EMS) – Hệ thống quản lý năng lượng |
| 3081 | 智能控制 (zhìnéng kòngzhì) – Intelligent control – Điều khiển thông minh |
| 3082 | 电池充电系统 (diànchí chōngdiàn xìtǒng) – Battery charging system – Hệ thống sạc pin |
| 3083 | 设备检测与修复 (shèbèi jiǎncè yǔ xiūfù) – Equipment inspection and repair – Kiểm tra và sửa chữa thiết bị |
| 3084 | 系统集成 (xìtǒng jíchéng) – System integration – Tích hợp hệ thống |
| 3085 | 电动机驱动系统 (diàndòngjī qūdòng xìtǒng) – Electric motor drive system – Hệ thống dẫn động động cơ điện |
| 3086 | 热能回收 (rènéng huíshōu) – Heat energy recovery – Thu hồi năng lượng nhiệt |
| 3087 | 传动系统 (chuándòng xìtǒng) – Transmission system – Hệ thống truyền động |
| 3088 | 风力发电 (fēnglì fādiàn) – Wind power generation – Sản xuất điện gió |
| 3089 | 太阳能系统 (tàiyángnéng xìtǒng) – Solar energy system – Hệ thống năng lượng mặt trời |
| 3090 | 智能传输 (zhìnéng chuánshū) – Smart transmission – Truyền tải thông minh |
| 3091 | 机器人自动化 (jīqìrén zìdònghuà) – Robotics automation – Tự động hóa robot |
| 3092 | 环境监控 (huánjìng jiānkòng) – Environmental monitoring – Giám sát môi trường |
| 3093 | 产品检测 (chǎnpǐn jiǎncè) – Product inspection – Kiểm tra sản phẩm |
| 3094 | 设备远程控制 (shèbèi yuǎnchéng kòngzhì) – Remote control of equipment – Điều khiển thiết bị từ xa |
| 3095 | 机器视觉 (jīqì shìjué) – Machine vision – Thị giác máy móc |
| 3096 | 车间管理 (chējiān guǎnlǐ) – Workshop management – Quản lý xưởng |
| 3097 | 电气监控 (diànqì jiānkòng) – Electrical monitoring – Giám sát điện |
| 3098 | 制造工艺 (zhìzào gōngyì) – Manufacturing process – Quy trình sản xuất |
| 3099 | 绿色生产 (lǜsè shēngchǎn) – Green production – Sản xuất xanh |
| 3100 | 设备调试 (shèbèi tiáoshì) – Equipment debugging – Kiểm tra và điều chỉnh thiết bị |
| 3101 | 智能物联网 (zhìnéng wùliánwǎng) – Smart IoT (Internet of Things) – Internet vạn vật thông minh |
| 3102 | 自动化设备管理 (zìdònghuà shèbèi guǎnlǐ) – Automated equipment management – Quản lý thiết bị tự động hóa |
| 3103 | 电力维护 (diànlì wéihù) – Electrical maintenance – Bảo trì điện |
| 3104 | 节能技术 (jié néng jìshù) – Energy-saving technology – Công nghệ tiết kiệm năng lượng |
| 3105 | 智能感应 (zhìnéng gǎnyìng) – Intelligent sensing – Cảm ứng thông minh |
| 3106 | 数据采集 (shùjù cǎijí) – Data acquisition – Thu thập dữ liệu |
| 3107 | 电力分配系统 (diànlì fēnpèi xìtǒng) – Power distribution system – Hệ thống phân phối điện |
| 3108 | 机器人自动化生产线 (jīqìrén zìdònghuà shēngchǎn xiàn) – Robot automated production line – Dây chuyền sản xuất tự động hóa robot |
| 3109 | 设备维护管理 (shèbèi wéihù guǎnlǐ) – Equipment maintenance management – Quản lý bảo trì thiết bị |
| 3110 | 智能仓库 (zhìnéng cāngkù) – Smart warehouse – Kho thông minh |
| 3111 | 传感器技术 (chuángǎn qì jìshù) – Sensor technology – Công nghệ cảm biến |
| 3112 | 机器人自动化控制 (jīqìrén zìdònghuà kòngzhì) – Robot automation control – Điều khiển tự động hóa robot |
| 3113 | 工业设备安装 (gōngyè shèbèi ānzhuāng) – Industrial equipment installation – Lắp đặt thiết bị công nghiệp |
| 3114 | 电气工程设计 (diànqì gōngchéng shèjì) – Electrical engineering design – Thiết kế kỹ thuật điện |
| 3115 | 智能生产 (zhìnéng shēngchǎn) – Smart production – Sản xuất thông minh |
| 3116 | 自动化生产控制 (zìdònghuà shēngchǎn kòngzhì) – Automated production control – Điều khiển sản xuất tự động |
| 3117 | 机器人技术应用 (jīqìrén jìshù yìngyòng) – Robotics technology applications – Ứng dụng công nghệ robot |
| 3118 | 能源监控系统 (néngyuán jiānkòng xìtǒng) – Energy monitoring system – Hệ thống giám sát năng lượng |
| 3119 | 数字化工厂管理 (shùzì huà gōngchǎng guǎnlǐ) – Digital factory management – Quản lý nhà máy số hóa |
| 3120 | 电气自动化 (diànqì zìdònghuà) – Electrical automation – Tự động hóa điện |
| 3121 | 可持续生产 (kěchíxù shēngchǎn) – Sustainable production – Sản xuất bền vững |
| 3122 | 智能检测系统 (zhìnéng jiǎncè xìtǒng) – Intelligent inspection system – Hệ thống kiểm tra thông minh |
| 3123 | 机器人协作 (jīqìrén xiézuò) – Robot collaboration – Hợp tác robot |
| 3124 | 节能减排 (jié néng jiǎn pái) – Energy saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm khí thải |
| 3125 | 工厂数字化 (gōngchǎng shùzìhuà) – Factory digitization – Số hóa nhà máy |
| 3126 | 企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà) – Enterprise Resource Planning (ERP) – Lập kế hoạch tài nguyên doanh nghiệp |
| 3127 | 自动化控制系统集成 (zìdònghuà kòngzhì xìtǒng jíchéng) – Automation control system integration – Tích hợp hệ thống điều khiển tự động |
| 3128 | 虚拟现实 (xūnǐ xiànshí) – Virtual reality – Thực tế ảo |
| 3129 | 工业4.0 (gōngyè sì. líng) – Industry 4.0 – Công nghiệp 4.0 |
| 3130 | 智能数据分析 (zhìnéng shùjù fēnxī) – Smart data analysis – Phân tích dữ liệu thông minh |
| 3131 | 设备监控与管理 (shèbèi jiānkòng yǔ guǎnlǐ) – Equipment monitoring and management – Giám sát và quản lý thiết bị |
| 3132 | 智能制造解决方案 (zhìnéng zhìzào jiějué fāng’àn) – Smart manufacturing solutions – Giải pháp sản xuất thông minh |
| 3133 | 物联网设备 (wùliánwǎng shèbèi) – IoT devices – Thiết bị Internet vạn vật |
| 3134 | 机器人自动化装配 (jīqìrén zìdònghuà zhuāngpèi) – Robot automated assembly – Lắp ráp tự động hóa robot |
| 3135 | 数字化转型 (shùzìhuà zhuǎnxíng) – Digital transformation – Chuyển đổi số |
| 3136 | 车间监控 (chējiān jiānkòng) – Workshop monitoring – Giám sát xưởng |
| 3137 | 设备联网 (shèbèi liánwǎng) – Equipment networking – Mạng lưới thiết bị |
| 3138 | 数据可视化 (shùjù kěshì huà) – Data visualization – Hình ảnh hóa dữ liệu |
| 3139 | 生产智能化 (shēngchǎn zhìnéng huà) – Smart manufacturing – Sản xuất thông minh |
| 3140 | 自动化仓储 (zìdònghuà cāngchǔ) – Automated warehousing – Kho tự động |
| 3141 | 质量追踪 (zhìliàng zhuīzōng) – Quality traceability – Theo dõi chất lượng |
| 3142 | 设备状态监测 (shèbèi zhuàngtài jiāncè) – Equipment status monitoring – Giám sát trạng thái thiết bị |
| 3143 | 物料管理 (wùliào guǎnlǐ) – Material management – Quản lý vật liệu |
| 3144 | 机器控制系统 (jīqì kòngzhì xìtǒng) – Machine control system – Hệ thống điều khiển máy móc |
| 3145 | 机器人操作系统 (jīqìrén cāozuò xìtǒng) – Robot operating system (ROS) – Hệ điều hành robot |
| 3146 | 生产计划优化 (shēngchǎn jìhuà yōuhuà) – Production planning optimization – Tối ưu hóa kế hoạch sản xuất |
| 3147 | 自动化装置 (zìdònghuà zhuāngzhì) – Automation device – Thiết bị tự động hóa |
| 3148 | 智能传输系统 (zhìnéng chuánshū xìtǒng) – Intelligent transmission system – Hệ thống truyền tải thông minh |
| 3149 | 智能供应链 (zhìnéng gōngyìng liàn) – Intelligent supply chain – Chuỗi cung ứng thông minh |
| 3150 | 工业设计软件 (gōngyè shèjì ruǎnjiàn) – Industrial design software – Phần mềm thiết kế công nghiệp |
| 3151 | 自动化管理 (zìdònghuà guǎnlǐ) – Automated management – Quản lý tự động hóa |
| 3152 | 工艺流程优化 (gōngyì liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 3153 | 数字双胞胎 (shùzì shuāngbāotāi) – Digital twin – Kỹ thuật sinh đôi số |
| 3154 | 过程监控 (guòchéng jiānkòng) – Process monitoring – Giám sát quy trình |
| 3155 | 机器人自动化 (jīqìrén zìdònghuà) – Robot automation – Tự động hóa bằng robot |
| 3156 | 虚拟现实技术 (xūnǐ xiànshí jìshù) – Virtual reality technology – Công nghệ thực tế ảo |
| 3157 | 制造过程监控 (zhìzào guòchéng jiānkòng) – Manufacturing process monitoring – Giám sát quy trình sản xuất |
| 3158 | 人工智能应用 (réngōng zhìnéng yìngyòng) – Artificial intelligence applications – Ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
| 3159 | 智能机器人 (zhìnéng jīqìrén) – Smart robot – Robot thông minh |
| 3160 | 物联网 (wùliánwǎng) – Internet of Things (IoT) – Internet vạn vật |
| 3161 | 生产设备智能化 (shēngchǎn shèbèi zhìnéng huà) – Smart manufacturing equipment – Thiết bị sản xuất thông minh |
| 3162 | 机器人工作站 (jīqìrén gōngzuò zhàn) – Robot workstation – Trạm làm việc của robot |
| 3163 | 集成系统 (jíchéng xìtǒng) – Integrated system – Hệ thống tích hợp |
| 3164 | 智能化物流 (zhìnéng huà wùliú) – Intelligent logistics – Logistics thông minh |
| 3165 | 质量保证体系 (zhìliàng bǎozhèng tǐxì) – Quality assurance system – Hệ thống bảo đảm chất lượng |
| 3166 | 工厂自动化控制 (gōngchǎng zìdònghuà kòngzhì) – Factory automation control – Điều khiển tự động hóa nhà máy |
| 3167 | 制造执行系统MES (zhìzào zhíxíng xìtǒng MES) – Manufacturing Execution System (MES) – Hệ thống thực thi sản xuất |
| 3168 | 工业工程 (gōngyè gōngchéng) – Industrial engineering – Kỹ thuật công nghiệp |
| 3169 | 车间排程 (chējiān páichéng) – Workshop scheduling – Lập lịch trình xưởng |
| 3170 | 生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – Production planning – Lập kế hoạch sản xuất |
| 3171 | 制造能力 (zhìzào nénglì) – Manufacturing capability – Năng lực sản xuất |
| 3172 | 自动化物料搬运 (zìdònghuà wùliào bānyùn) – Automated material handling – Xử lý vật liệu tự động |
| 3173 | 制造优化 (zhìzào yōuhuà) – Manufacturing optimization – Tối ưu hóa sản xuất |
| 3174 | 生产过程改进 (shēngchǎn guòchéng gǎijìn) – Production process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất |
| 3175 | 高效能设备 (gāo xiàonéng shèbèi) – High-efficiency equipment – Thiết bị hiệu suất cao |
| 3176 | 工业互联网 (gōngyè hùliánwǎng) – Industrial Internet – Internet công nghiệp |
| 3177 | 智能仓储系统 (zhìnéng cāngchǔ xìtǒng) – Intelligent storage system – Hệ thống lưu trữ thông minh |
| 3178 | 自动化检修 (zìdònghuà jiǎnxiū) – Automated maintenance – Bảo trì tự động |
| 3179 | 工业物联网 (gōngyè wùliánwǎng) – Industrial IoT (Internet of Things) – Internet vạn vật công nghiệp |
| 3180 | 机器协作 (jīqì xiézuò) – Robot collaboration – Sự hợp tác của robot |
| 3181 | 预测性维护 (yùcè xìng wéihù) – Predictive maintenance – Bảo trì dự đoán |
| 3182 | 智能调度 (zhìnéng tiáodù) – Intelligent scheduling – Lập lịch thông minh |
| 3183 | 自动化检验 (zìdònghuà jiǎnyàn) – Automated inspection – Kiểm tra tự động |
| 3184 | 制造数据分析 (zhìzào shùjù fēnxī) – Manufacturing data analysis – Phân tích dữ liệu sản xuất |
| 3185 | 自动化测试 (zìdònghuà cèshì) – Automated testing – Kiểm tra tự động |
| 3186 | 工艺改进 (gōngyì gǎijìn) – Process improvement – Cải tiến công nghệ |
| 3187 | 过程控制系统 (guòchéng kòngzhì xìtǒng) – Process control system – Hệ thống kiểm soát quy trình |
| 3188 | 生产数据采集 (shēngchǎn shùjù cǎijí) – Production data acquisition – Thu thập dữ liệu sản xuất |
| 3189 | 人工智能制造 (réngōng zhìnéng zhìzào) – AI-driven manufacturing – Sản xuất dựa trên trí tuệ nhân tạo |
| 3190 | 可持续生产 (kě chíxù shēngchǎn) – Sustainable production – Sản xuất bền vững |
| 3191 | 实时监控 (shíshí jiānkòng) – Real-time monitoring – Giám sát thời gian thực |
| 3192 | 定制化生产 (dìngzhì huà shēngchǎn) – Custom manufacturing – Sản xuất theo yêu cầu |
| 3193 | 质量管理系统 (zhìliàng guǎnlǐ xìtǒng) – Quality management system (QMS) – Hệ thống quản lý chất lượng |
| 3194 | 柔性制造 (róuxìng zhìzào) – Flexible manufacturing – Sản xuất linh hoạt |
| 3195 | 生产调度 (shēngchǎn tiáodù) – Production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất |
| 3196 | 自动化控制 (zìdònghuà kòngzhì) – Automation control – Điều khiển tự động |
| 3197 | 资源优化 (zīyuán yōuhuà) – Resource optimization – Tối ưu hóa tài nguyên |
| 3198 | 设备故障监测 (shèbèi gùzhàng jiāncè) – Equipment failure monitoring – Giám sát sự cố thiết bị |
| 3199 | 过程分析 (guòchéng fēnxī) – Process analysis – Phân tích quy trình |
| 3200 | 工艺标准化 (gōngyì biāozhǔnhuà) – Process standardization – Chuẩn hóa quy trình |
| 3201 | 生产计划排程 (shēngchǎn jìhuà páichéng) – Production planning schedule – Lịch trình kế hoạch sản xuất |
| 3202 | 数据可视化 (shùjù kě shìhuà) – Data visualization – Tính năng trực quan hóa dữ liệu |
| 3203 | 智能运输 (zhìnéng yùnshū) – Intelligent transportation – Vận chuyển thông minh |
| 3204 | 能源管理 (nényuán guǎnlǐ) – Energy management – Quản lý năng lượng |
| 3205 | 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) – Product lifecycle – Chu kỳ đời sản phẩm |
| 3206 | 原材料采购 (yuáncáiliào cǎigòu) – Raw material procurement – Mua sắm nguyên liệu thô |
| 3207 | 制造成本分析 (zhìzào chéngběn fēnxī) – Manufacturing cost analysis – Phân tích chi phí sản xuất |
| 3208 | 仓储物流 (cāngchǔ wùliú) – Warehouse logistics – Hậu cần kho |
| 3209 | 不良品率 (bùliáng pǐn lǜ) – Defect rate – Tỷ lệ sản phẩm lỗi |
| 3210 | 信息化管理 (xìnxī huà guǎnlǐ) – Information management – Quản lý thông tin |
| 3211 | 智能仓储系统 (zhìnéng cāngchǔ xìtǒng) – Smart storage system – Hệ thống lưu trữ thông minh |
| 3212 | 跨部门协作 (kuà bùmén xiézuò) – Cross-department collaboration – Hợp tác giữa các phòng ban |
| 3213 | 生产可持续性 (shēngchǎn kě chíxùxìng) – Production sustainability – Tính bền vững trong sản xuất |
| 3214 | 不良品管理 (bùliáng pǐn guǎnlǐ) – Defective product management – Quản lý sản phẩm lỗi |
| 3215 | 标准化作业 (biāozhǔnhuà zuòyè) – Standardized work – Công việc chuẩn hóa |
| 3216 | 机械臂 (jīxiè bì) – Robotic arm – Cánh tay robot |
| 3217 | 物料流动 (wùliào liúdòng) – Material flow – Dòng chảy vật liệu |
| 3218 | 车间布局 (chējiān bùjú) – Workshop layout – Bố trí xưởng |
| 3219 | 质量检验 (zhìliàng jiǎnyàn) – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng |
| 3220 | 过程控制 (guòchéng kòngzhì) – Process control – Kiểm soát quy trình |
| 3221 | 设备管理 (shèbèi guǎnlǐ) – Equipment management – Quản lý thiết bị |
| 3222 | 集成电路 (jíchéng diànlù) – Integrated circuit – Mạch tích hợp |
| 3223 | 物料存储 (wùliào cúnchǔ) – Material storage – Lưu trữ vật liệu |
| 3224 | 人工智能 (réngōng zhìnéng) – Artificial intelligence (AI) – Trí tuệ nhân tạo |
| 3225 | 绩效评估 (jìxiào pínggū) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất |
| 3226 | 车间调度 (chējiān tiáodù) – Workshop scheduling – Lập lịch xưởng |
| 3227 | 实时数据 (shíshí shùjù) – Real-time data – Dữ liệu thời gian thực |
| 3228 | 产品原型 (chǎnpǐn yuánxíng) – Product prototype – Nguyên mẫu sản phẩm |
| 3229 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover ratio – Tỷ lệ luân chuyển tồn kho |
| 3230 | 质量追踪 (zhìliàng zhuīsù) – Quality traceability – Truy vết chất lượng |
| 3231 | 安全标准 (ānquán biāozhǔn) – Safety standards – Tiêu chuẩn an toàn |
| 3232 | 工作流程 (gōngzuò liúchéng) – Workflow – Quy trình công việc |
| 3233 | 批量生产模式 (pīliàng shēngchǎn móshì) – Mass production model – Mô hình sản xuất hàng loạt |
| 3234 | 生产管理系统 (shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng) – Production management system – Hệ thống quản lý sản xuất |
| 3235 | 高效生产 (gāoxiào shēngchǎn) – High-efficiency production – Sản xuất hiệu quả cao |
| 3236 | 精度控制 (jīngdù kòngzhì) – Precision control – Kiểm soát độ chính xác |
| 3237 | 工人安全 (gōngrén ānquán) – Worker safety – An toàn lao động |
| 3238 | 生产控制 (shēngchǎn kòngzhì) – Production control – Kiểm soát sản xuất |
| 3239 | 可追溯性 (kě zhuīsùxìng) – Traceability – Khả năng truy vết |
| 3240 | 生产过程 (shēngchǎn guòchéng) – Production process – Quy trình sản xuất |
| 3241 | 产品研发 (chǎnpǐn yánfā) – Product development – Phát triển sản phẩm |
| 3242 | 多品种生产 (duō pǐnzhǒng shēngchǎn) – Multi-product production – Sản xuất nhiều loại sản phẩm |
| 3243 | 车间设备 (chējiān shèbèi) – Workshop equipment – Thiết bị xưởng |
| 3244 | 工程设计 (gōngchéng shèjì) – Engineering design – Thiết kế kỹ thuật |
| 3245 | 自动化控制 (zìdònghuà kòngzhì) – Automated control – Điều khiển tự động |
| 3246 | 机械加工 (jīxiè jiāgōng) – Mechanical processing – Gia công cơ khí |
| 3247 | 质量标准 (zhìliàng biāozhǔn) – Quality standard – Tiêu chuẩn chất lượng |
| 3248 | 零件组装 (língjiàn zǔzhuāng) – Parts assembly – Lắp ráp linh kiện |
| 3249 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory counting – Kiểm kê tồn kho |
| 3250 | 车间优化 (chējiān yōuhuà) – Workshop optimization – Tối ưu hóa xưởng |
| 3251 | 节能减排 (jiénéng jiǎnpái) – Energy saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải |
| 3252 | 工作安全 (gōngzuò ānquán) – Work safety – An toàn công việc |
| 3253 | 制造过程 (zhìzào guòchéng) – Manufacturing process – Quá trình sản xuất |
| 3254 | 生产质量 (shēngchǎn zhìliàng) – Production quality – Chất lượng sản xuất |
| 3255 | 加工设备 (jiāgōng shèbèi) – Processing equipment – Thiết bị gia công |
| 3256 | 库存周转 (kùcún zhōuzhuǎn) – Inventory turnover – Luân chuyển tồn kho |
| 3257 | 工程实施 (gōngchéng shíshī) – Engineering implementation – Thực hiện kỹ thuật |
| 3258 | 包装工艺 (bāozhuāng gōngyì) – Packaging technology – Công nghệ đóng gói |
| 3259 | 多功能生产线 (duō gōngnéng shēngchǎn xiàn) – Multi-functional production line – Dây chuyền sản xuất đa năng |
| 3260 | 环境管理系统 (huánjìng guǎnlǐ xìtǒng) – Environmental management system – Hệ thống quản lý môi trường |
| 3261 | 设备更新 (shèbèi gēngxīn) – Equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị |
| 3262 | 自动化生产 (zìdònghuà shēngchǎn) – Automated production – Sản xuất tự động hóa |
| 3263 | 工序控制 (gōngxù kòngzhì) – Process control – Kiểm soát công đoạn |
| 3264 | 零件库存 (língjiàn kùcún) – Parts inventory – Tồn kho linh kiện |
| 3265 | 批量生产 (pīliàng shēngchǎn) – Batch production – Sản xuất theo lô |
| 3266 | 工艺优化 (gōngyì yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa công nghệ |
| 3267 | 机器设备 (jīqì shèbèi) – Machinery equipment – Thiết bị máy móc |
| 3268 | 原材料采购 (yuáncáiliào cǎigòu) – Raw material procurement – Mua sắm nguyên liệu |
| 3269 | 生产追踪 (shēngchǎn zhuīsōng) – Production traceability – Truy vết sản xuất |
| 3270 | 产品追踪 (chǎnpǐn zhuīsōng) – Product tracking – Theo dõi sản phẩm |
| 3271 | 生产瓶颈 (shēngchǎn píngjǐng) – Production bottleneck – Nút thắt sản xuất |
| 3272 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ luân chuyển tồn kho |
| 3273 | 质量管理工具 (zhìliàng guǎnlǐ gōngjù) – Quality management tools – Công cụ quản lý chất lượng |
| 3274 | 外包生产 (wàibāo shēngchǎn) – Outsourced production – Sản xuất gia công ngoài |
| 3275 | 机械故障分析 (jīxiè gùzhàng fēnxī) – Machinery failure analysis – Phân tích sự cố máy móc |
| 3276 | 多工序生产 (duō gōngxù shēngchǎn) – Multi-process production – Sản xuất đa công đoạn |
| 3277 | 生产计划安排 (shēngchǎn jìhuà ānpái) – Production schedule arrangement – Sắp xếp kế hoạch sản xuất |
| 3278 | 环境保护 (huánjìng bǎohù) – Environmental protection – Bảo vệ môi trường |
| 3279 | 品质管控 (pǐnzhì guǎn kòng) – Quality control – Kiểm soát chất lượng |
| 3280 | 工时记录 (gōngshí jìlù) – Work hour record – Ghi chép giờ làm việc |
| 3281 | 生产监测 (shēngchǎn jiāncè) – Production monitoring – Giám sát sản xuất |
| 3282 | 原材料管理 (yuáncáiliào guǎnlǐ) – Raw material management – Quản lý nguyên liệu |
| 3283 | 批次跟踪 (pīcì gēnzōng) – Batch tracking – Theo dõi lô hàng |
| 3284 | 产量预测 (chǎnliàng yùcè) – Production forecasting – Dự báo sản lượng |
| 3285 | 生产作业指导书 (shēngchǎn zuòyè zhǐdǎo shū) – Production work instruction – Sổ hướng dẫn công việc sản xuất |
| 3286 | 产品检验 (chǎnpǐn jiǎnyàn) – Product inspection – Kiểm tra sản phẩm |
| 3287 | 生产设备故障 (shēngchǎn shèbèi gùzhàng) – Production equipment failure – Sự cố thiết bị sản xuất |
| 3288 | 排产系统 (páichǎn xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống lập lịch sản xuất |
| 3289 | 生产车间 (shēngchǎn chējiān) – Production workshop – Xưởng sản xuất |
| 3290 | 机器人生产 (jīqìrén shēngchǎn) – Robotic production – Sản xuất bằng robot |
| 3291 | 检验标准 (jiǎnyàn biāozhǔn) – Inspection standards – Tiêu chuẩn kiểm tra |
| 3292 | 设备故障率 (shèbèi gùzhàng lǜ) – Equipment failure rate – Tỷ lệ sự cố thiết bị |
| 3293 | 加工质量 (jiāgōng zhìliàng) – Processing quality – Chất lượng gia công |
| 3294 | 工厂安全 (gōngchǎng ānquán) – Factory safety – An toàn nhà máy |
| 3295 | 生产流程 (shēngchǎn liúchéng) – Production workflow – Quy trình sản xuất |
| 3296 | 作业标准 (zuòyè biāozhǔn) – Work standards – Tiêu chuẩn công việc |
| 3297 | 包装生产 (bāozhuāng shēngchǎn) – Packaging production – Sản xuất bao bì |
| 3298 | 设备维修 (shèbèi wéixiū) – Equipment repair – Sửa chữa thiết bị |
| 3299 | 物料需求计划 (wùliào xūqiú jìhuà) – Material requirement planning – Kế hoạch nhu cầu vật liệu |
| 3300 | 物料仓库 (wùliào cāngkù) – Material warehouse – Kho vật liệu |
| 3301 | 质量审查 (zhìliàng shěnchá) – Quality audit – Kiểm tra chất lượng |
| 3302 | 多工位生产 (duō gōngwèi shēngchǎn) – Multi-station production – Sản xuất nhiều công đoạn |
| 3303 | 生产异常处理 (shēngchǎn yìcháng chǔlǐ) – Production anomaly handling – Xử lý sự cố sản xuất |
| 3304 | 车间巡视 (chējiān xúnshì) – Workshop inspection – Kiểm tra xưởng sản xuất |
| 3305 | 生产环境管理 (shēngchǎn huánjìng guǎnlǐ) – Production environment management – Quản lý môi trường sản xuất |
| 3306 | 现场控制 (xiànchǎng kòngzhì) – On-site control – Kiểm soát tại chỗ |
| 3307 | 工程师 (gōngchéngshī) – Engineer – Kỹ sư |
| 3308 | 工序管理 (gōngxù guǎnlǐ) – Process management – Quản lý công đoạn |
| 3309 | 物料跟踪 (wùliào gēnzōng) – Material tracking – Theo dõi vật liệu |
| 3310 | 操作规程 (cāozuò guīchéng) – Operating procedures – Quy trình thao tác |
| 3311 | 机器故障 (jīqì gùzhàng) – Machine failure – Sự cố máy móc |
| 3312 | 成品检验 (chéngpǐn jiǎnyàn) – Finished product inspection – Kiểm tra sản phẩm hoàn thiện |
| 3313 | 设备更新 (shèbèi gēngxīn) – Equipment renewal – Cập nhật thiết bị |
| 3314 | 环保设施 (huánbǎo shèshī) – Environmental protection facilities – Cơ sở bảo vệ môi trường |
| 3315 | 作业指导书 (zuòyè zhǐdǎo shū) – Work instruction manual – Hướng dẫn công việc |
| 3316 | 产能规划 (chǎnnéng guīhuà) – Capacity planning – Lập kế hoạch năng lực |
| 3317 | 产品返修 (chǎnpǐn fǎnxiū) – Product rework – Sửa chữa lại sản phẩm |
| 3318 | 生产分析报告 (shēngchǎn fēnxī bàogào) – Production analysis report – Báo cáo phân tích sản xuất |
| 3319 | 工序优化 (gōngxù yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình |
| 3320 | 工作环境 (gōngzuò huánjìng) – Work environment – Môi trường làm việc |
| 3321 | 废品率 (fèipǐn lǜ) – Scrap rate – Tỷ lệ phế phẩm |
| 3322 | 人工操作 (réngōng cāozuò) – Manual operation – Vận hành thủ công |
| 3323 | 标准化作业 (biāozhǔnhuà zuòyè) – Standardized operation – Công việc tiêu chuẩn hóa |
| 3324 | 设备检修 (shèbèi jiǎnxiū) – Equipment maintenance – Bảo trì thiết bị |
| 3325 | 工作调度 (gōngzuò tiáodù) – Work scheduling – Lập lịch công việc |
| 3326 | 产成品 (chǎn chéngpǐn) – Finished goods – Hàng hóa hoàn thành |
| 3327 | 物料损耗 (wùliào sǔnhào) – Material loss – Hao hụt vật liệu |
| 3328 | 流程控制 (liúchéng kòngzhì) – Process control – Kiểm soát quy trình |
| 3329 | 车间生产 (chējiān shēngchǎn) – Workshop production – Sản xuất tại xưởng |
| 3330 | 员工安全 (yuángōng ānquán) – Worker safety – An toàn lao động |
| 3331 | 不合格品 (bù hé gé pǐn) – Defective product – Sản phẩm lỗi |
| 3332 | 流水线 (liúshuǐ xiàn) – Assembly line – Dây chuyền lắp ráp |
| 3333 | 自动化控制 (zìdònghuà kòngzhì) – Automated control – Kiểm soát tự động |
| 3334 | 设备故障率 (shèbèi gùzhàng lǜ) – Equipment failure rate – Tỷ lệ hỏng hóc thiết bị |
| 3335 | 定期维护 (dìngqī wéihù) – Regular maintenance – Bảo dưỡng định kỳ |
| 3336 | 原材料采购 (yuáncái liào cǎigòu) – Raw material procurement – Mua sắm nguyên liệu thô |
| 3337 | 工艺设计 (gōngyì shèjì) – Process design – Thiết kế quy trình |
| 3338 | 节能减排 (jié néng jiǎn pái) – Energy conservation and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải |
| 3339 | 生产周期优化 (shēngchǎn zhōuqī yōuhuà) – Production cycle optimization – Tối ưu hóa chu kỳ sản xuất |
| 3340 | 产能过剩 (chǎnnéng guòshèng) – Overcapacity – Dư thừa năng lực sản xuất |
| 3341 | 工作站 (gōngzuò zhàn) – Workstation – Trạm làm việc |
| 3342 | 物料搬运 (wùliào bānyùn) – Material handling – Vận chuyển vật liệu |
| 3343 | 工时管理 (gōngshí guǎnlǐ) – Work hour management – Quản lý giờ làm việc |
| 3344 | 工厂优化 (gōngchǎng yōuhuà) – Factory optimization – Tối ưu hóa nhà máy |
| 3345 | 机器故障 (jīqì gùzhàng) – Machine malfunction – Hỏng hóc máy móc |
| 3346 | 合格率 (hégé lǜ) – Pass rate – Tỷ lệ đạt yêu cầu |
| 3347 | 原材料消耗 (yuáncái liào xiāohào) – Raw material consumption – Tiêu thụ nguyên liệu thô |
| 3348 | 废品率 (fèipǐn lǜ) – Defect rate – Tỷ lệ lỗi |
| 3349 | 设备投资回报率 (shèbèi tóuzī huíbào lǜ) – Equipment return on investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn từ thiết bị |
| 3350 | 工厂扩展 (gōngchǎng kuòzhǎn) – Factory expansion – Mở rộng nhà máy |
| 3351 | 质量检查员 (zhìliàng jiǎnchá yuán) – Quality inspector – Nhân viên kiểm tra chất lượng |
| 3352 | 数据采集 (shùjù cǎijí) – Data collection – Thu thập dữ liệu |
| 3353 | 物料清单 (wùliào qīngdān) – Bill of materials (BOM) – Danh mục vật liệu |
| 3354 | 产品跟踪 (chǎnpǐn gēnzōng) – Product tracking – Theo dõi sản phẩm |
| 3355 | 生产统计 (shēngchǎn tǒngjì) – Production statistics – Thống kê sản xuất |
| 3356 | 工人绩效 (gōngrén jìxiào) – Worker performance – Hiệu suất công nhân |
| 3357 | 设备校准 (shèbèi xiàozhǔn) – Equipment calibration – Hiệu chuẩn thiết bị |
| 3358 | 员工福利 (yuángōng fúlì) – Employee benefits – Phúc lợi nhân viên |
| 3359 | 生产能力 (shēngchǎn nénglì) – Production capacity – Công suất sản xuất |
| 3360 | 装配线 (zhuāngpèi xiàn) – Assembly line – Dây chuyền lắp ráp |
| 3361 | 人工智能 (rén gōng zhìnéng) – Artificial intelligence – Trí tuệ nhân tạo |
| 3362 | 维修保养 (wéixiū bǎoyǎng) – Maintenance and repair – Bảo dưỡng và sửa chữa |
| 3363 | 企业资源规划 (qǐyè zīyuán guīhuà) – Enterprise resource planning (ERP) – Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp |
| 3364 | 产品质量评估 (chǎnpǐn zhìliàng pínggū) – Product quality assessment – Đánh giá chất lượng sản phẩm |
| 3365 | 客户满意度 (kè hù mǎn yì dù) – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng của khách hàng |
| 3366 | 环境管理 (huánjìng guǎnlǐ) – Environmental management – Quản lý môi trường |
| 3367 | 安全生产 (ānquán shēngchǎn) – Safety in production – An toàn sản xuất |
| 3368 | 流程改进 (liúchéng gǎijìn) – Process improvement – Cải tiến quy trình |
| 3369 | 工艺流程 (gōngyì liúchéng) – Technological process – Quy trình công nghệ |
| 3370 | 机器故障 (jīqì gùzhàng) – Machine failure – Hỏng hóc máy móc |
| 3371 | 仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ) – Storage management – Quản lý kho bãi |
| 3372 | 设备更新 (shèbèi gēngxīn) – Equipment upgrading – Nâng cấp thiết bị |
| 3373 | 加工精度 (jiāgōng jīngdù) – Processing precision – Độ chính xác gia công |
| 3374 | 员工培训 (yuángōng péixùn) – Employee training – Đào tạo nhân viên |
| 3375 | 零件库存 (língjiàn kùcún) – Spare parts inventory – Tồn kho phụ tùng |
| 3376 | 废料回收 (fèiliào huíshōu) – Waste recycling – Tái chế phế liệu |
| 3377 | 生产线停机 (shēngchǎn xiàn tíngjī) – Production line downtime – Thời gian ngừng sản xuất |
| 3378 | 零件采购 (língjiàn cǎigòu) – Parts procurement – Mua sắm phụ tùng |
| 3379 | 生产计划单 (shēngchǎn jìhuà dān) – Production order – Lệnh sản xuất |
| 3380 | 工人班组 (gōngrén bānzǔ) – Worker team – Đội ngũ công nhân |
| 3381 | 原材料采购 (yuáncái liào cǎigòu) – Raw material procurement – Mua sắm nguyên liệu |
| 3382 | 质量检查员 (zhìliàng jiǎnchá yuán) – Quality inspector – Kiểm tra chất lượng |
| 3383 | 设备维护员 (shèbèi wéihù yuán) – Equipment maintenance worker – Công nhân bảo trì thiết bị |
| 3384 | 原料供应 (yuánliào gōngyìng) – Raw material supply – Cung cấp nguyên liệu |
| 3385 | 产品研发 (chǎnpǐn yánfā) – Product development – Nghiên cứu và phát triển sản phẩm |
| 3386 | 物料需求计划 (wùliào xūqiú jìhuà) – Material requirements planning (MRP) – Hoạch định nhu cầu vật liệu |
| 3387 | 原材料库存 (yuáncái liào kùcún) – Raw material inventory – Tồn kho nguyên liệu |
| 3388 | 生产线规划 (shēngchǎn xiàn guīhuà) – Production line planning – Lập kế hoạch dây chuyền sản xuất |
| 3389 | 工厂运作 (gōngchǎng yùnzuò) – Factory operations – Hoạt động nhà máy |
| 3390 | 维修计划 (wéixiū jìhuà) – Maintenance plan – Kế hoạch bảo trì |
| 3391 | 废品率 (fèipǐn lǜ) – Defect rate – Tỷ lệ sản phẩm lỗi |
| 3392 | 人工智能 (rénɡōn zhìnéng) – Artificial intelligence (AI) – Trí tuệ nhân tạo |
| 3393 | 岗位责任制 (gǎngwèi zérèn zhì) – Job responsibility system – Hệ thống trách nhiệm công việc |
| 3394 | 工作流程 (gōngzuò liúchéng) – Work flow – Quy trình công việc |
| 3395 | 外包管理 (wàibāo guǎnlǐ) – Outsourcing management – Quản lý gia công |
| 3396 | 电子标签 (diànzǐ biāoqiān) – Electronic tags – Nhãn điện tử |
| 3397 | 生产质量保证 (shēngchǎn zhìliàng bǎozhèng) – Production quality assurance – Đảm bảo chất lượng sản xuất |
| 3398 | 工作标准化 (gōngzuò biāozhǔnhuà) – Work standardization – Chuẩn hóa công việc |
| 3399 | 原材料消耗 (yuáncái liào xiāohào) – Raw material consumption – Tiêu hao nguyên liệu |
| 3400 | 生产损耗 (shēngchǎn sǔnhào) – Production loss – Mất mát trong sản xuất |
| 3401 | 生产流量 (shēngchǎn liúliàng) – Production flow – Dòng chảy sản xuất |
| 3402 | 工厂改造 (gōngchǎng gǎizào) – Factory renovation – Cải tạo nhà máy |
| 3403 | 生产模式 (shēngchǎn móshì) – Production mode – Mô hình sản xuất |
| 3404 | 物料需求计划 (wùliào xūqiú jìhuà) – Material requirement planning – Kế hoạch yêu cầu vật liệu |
| 3405 | 生产监控仪表 (shēngchǎn jiānkòng yíbiǎo) – Production monitoring instrument – Thiết bị giám sát sản xuất |
| 3406 | 产品溯源 (chǎnpǐn sùyuán) – Product traceability – Theo dõi nguồn gốc sản phẩm |
| 3407 | 人力资源管理 (rénlì zīyuán guǎnlǐ) – Human resources management – Quản lý nguồn nhân lực |
| 3408 | 生产线改进 (shēngchǎn xiàn gǎijìn) – Production line improvement – Cải tiến dây chuyền sản xuất |
| 3409 | 车间流程 (chējiān liúchéng) – Workshop flow – Quy trình trong xưởng |
| 3410 | 生产计划安排 (shēngchǎn jìhuà ānpái) – Production schedule arrangement – Sắp xếp lịch sản xuất |
| 3411 | 劳动密集型 (láodòng mìjí xíng) – Labor-intensive – Lao động tốn nhiều công sức |
| 3412 | 非标生产 (fēi biāo shēngchǎn) – Non-standard production – Sản xuất không theo tiêu chuẩn |
| 3413 | 定制化生产 (dìngzhì huà shēngchǎn) – Custom production – Sản xuất theo yêu cầu |
| 3414 | 维护保养计划 (wéihù bǎoyǎng jìhuà) – Maintenance plan – Kế hoạch bảo trì |
| 3415 | 能源效率 (néngyuán xiàolǜ) – Energy efficiency – Hiệu quả năng lượng |
| 3416 | 质量检验标准 (zhìliàng jiǎnyàn biāozhǔn) – Quality inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng |
| 3417 | 操作员培训 (cāozuòyuán péixùn) – Operator training – Đào tạo công nhân vận hành |
| 3418 | 生产异常 (shēngchǎn yìcháng) – Production anomaly – Sự cố sản xuất |
| 3419 | 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) – Product life cycle – Vòng đời sản phẩm |
| 3420 | 工人安全培训 (gōngrén ānquán péixùn) – Worker safety training – Đào tạo an toàn lao động |
| 3421 | 产值提高 (chǎnzhí tígāo) – Increase in output value – Tăng giá trị sản xuất |
| 3422 | 资源调配 (zīyuán tiáopèi) – Resource allocation – Phân bổ tài nguyên |
| 3423 | 物流优化 (wùliú yōuhuà) – Logistics optimization – Tối ưu hóa logistics |
| 3424 | 生产检修 (shēngchǎn jiǎnxiū) – Production maintenance – Bảo trì sản xuất |
| 3425 | 产品创新 (chǎnpǐn chuàngxīn) – Product innovation – Đổi mới sản phẩm |
| 3426 | 作业指导书 (zuòyè zhǐdǎo shū) – Work instruction – Hướng dẫn công việc |
| 3427 | 生产设备故障分析 (shēngchǎn shèbèi gùzhàng fēnxī) – Production equipment failure analysis – Phân tích sự cố thiết bị sản xuất |
| 3428 | 持续改进 (chíxù gǎijìn) – Continuous improvement – Cải tiến liên tục |
| 3429 | 企业文化 (qǐyè wénhuà) – Corporate culture – Văn hóa doanh nghiệp |
| 3430 | 零部件 (líng bùjiàn) – Component – Linh kiện |
| 3431 | 作业安全 (zuòyè ānquán) – Work safety – An toàn công việc |
| 3432 | 全自动化 (quán zìdònghuà) – Fully automated – Hoàn toàn tự động hóa |
| 3433 | 增值税 (zēngzhí shuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 3434 | 产品批次 (chǎnpǐn pīcì) – Product batch – Lô sản phẩm |
| 3435 | 分拣系统 (fēn jiǎn xìtǒng) – Sorting system – Hệ thống phân loại |
| 3436 | 作业流程 (zuòyè liúchéng) – Work process – Quy trình công việc |
| 3437 | 分配系统 (fēnpèi xìtǒng) – Distribution system – Hệ thống phân phối |
| 3438 | 维护保养 (wéihù bǎoyǎng) – Maintenance and repair – Bảo trì và sửa chữa |
| 3439 | 质量体系 (zhìliàng tǐxì) – Quality system – Hệ thống chất lượng |
| 3440 | 产品合格率 (chǎnpǐn hégé lǜ) – Product qualification rate – Tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn |
| 3441 | 环形生产线 (huánxíng shēngchǎnxiàn) – Circular production line – Dây chuyền sản xuất vòng tròn |
| 3442 | 工人绩效评估 (gōngrén jìxiào pínggū) – Worker performance evaluation – Đánh giá hiệu suất lao động |
| 3443 | 废品处理 (fèipǐn chǔlǐ) – Waste disposal – Xử lý chất thải |
| 3444 | 人员配备 (rényuán pèibèi) – Personnel allocation – Phân bổ nhân sự |
| 3445 | 标准作业程序 (biāozhǔn zuòyè chéngxù) – Standard operating procedures (SOP) – Quy trình vận hành chuẩn |
| 3446 | 工厂评估 (gōngchǎng pínggū) – Factory evaluation – Đánh giá nhà máy |
| 3447 | 设备寿命 (shèbèi shòumìng) – Equipment lifespan – Tuổi thọ thiết bị |
| 3448 | 产品质量标准 (chǎnpǐn zhìliàng biāozhǔn) – Product quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm |
| 3449 | 物料消耗 (wùliào xiāohào) – Material consumption – Tiêu thụ vật liệu |
| 3450 | 生产计划排程 (shēngchǎn jìhuà páichéng) – Production scheduling – Lên lịch sản xuất |
| 3451 | 进料检查 (jìnliào jiǎnchá) – Incoming material inspection – Kiểm tra vật liệu nhập vào |
| 3452 | 交货期 (jiāohuò qī) – Delivery time – Thời gian giao hàng |
| 3453 | 产值 (chǎnzhí) – Output value – Giá trị sản xuất |
| 3454 | 设备运维 (shèbèi yùnwéi) – Equipment operation and maintenance – Vận hành và bảo trì thiết bị |
| 3455 | 环节控制 (huánjié kòngzhì) – Process control – Kiểm soát quy trình |
| 3456 | 生产计划管理 (shēngchǎn jìhuà guǎnlǐ) – Production plan management – Quản lý kế hoạch sản xuất |
| 3457 | 生产工序 (shēngchǎn gōngxù) – Production process – Quy trình sản xuất |
| 3458 | 库存周转 (kùcún zhōuzhuǎn) – Inventory turnover – Vòng quay kho |
| 3459 | 废料处理 (fèiliào chǔlǐ) – Waste material disposal – Xử lý chất liệu thải |
| 3460 | 过程控制 (guòchéng kòngzhì) – Process control – Kiểm soát quá trình |
| 3461 | 设备运行效率 (shèbèi yùnxíng xiàolǜ) – Equipment efficiency – Hiệu suất vận hành thiết bị |
| 3462 | 物料需求计划 (wùliào xūqiú jìhuà) – Material requirements planning (MRP) – Lập kế hoạch nhu cầu vật liệu |
| 3463 | 生产调度 (shēngchǎn tiáodù) – Production scheduling – Lên lịch sản xuất |
| 3464 | 工艺流程 (gōngyì liúchéng) – Process flow – Dòng chảy quy trình |
| 3465 | 周期时间 (zhōuqī shíjiān) – Cycle time – Thời gian chu kỳ |
| 3466 | 过程优化 (guòchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình |
| 3467 | 订单执行 (dìngdān zhíxíng) – Order execution – Thực hiện đơn hàng |
| 3468 | 工艺标准 (gōngyì biāozhǔn) – Process standards – Tiêu chuẩn quy trình |
| 3469 | 人员调配 (rényuán diàopèi) – Workforce allocation – Phân bổ nhân lực |
| 3470 | 机械设备 (jīxiè shèbèi) – Machinery and equipment – Máy móc và thiết bị |
| 3471 | 过程控制图 (guòchéng kòngzhì tú) – Process control chart – Biểu đồ kiểm soát quá trình |
| 3472 | 生产任务 (shēngchǎn rènwu) – Production task – Nhiệm vụ sản xuất |
| 3473 | 作业标准 (zuòyè biāozhǔn) – Work standard – Tiêu chuẩn công việc |
| 3474 | 生产班次 (shēngchǎn bāncì) – Production shift – Ca sản xuất |
| 3475 | 库存积压 (kùcún jīyā) – Inventory backlog – Tồn kho ứ đọng |
| 3476 | 物料成本 (wùliào chéngběn) – Material cost – Chi phí vật liệu |
| 3477 | 流程优化 (liúchéng yōuhuà) – Process improvement – Cải tiến quy trình |
| 3478 | 设备检修 (shèbèi jiǎnxiū) – Equipment overhaul – Đại tu thiết bị |
| 3479 | 物料需求 (wùliào xūqiú) – Material requirement – Nhu cầu vật liệu |
| 3480 | 工时成本 (gōngshí chéngběn) – Labor cost – Chi phí lao động |
| 3481 | 生产线调度 (shēngchǎn xiàn tiáodù) – Production line scheduling – Lập lịch dây chuyền sản xuất |
| 3482 | 机器操作 (jīqì cāozuò) – Machine operation – Vận hành máy móc |
| 3483 | 产能优化 (chǎnnéng yōuhuà) – Capacity optimization – Tối ưu hóa năng lực |
| 3484 | 生产调度表 (shēngchǎn tiáodù biǎo) – Production schedule – Biểu đồ lập lịch sản xuất |
| 3485 | 工作环境 (gōngzuò huánjìng) – Working environment – Môi trường làm việc |
| 3486 | 车间人员管理 (chējiān rényuán guǎnlǐ) – Workshop personnel management – Quản lý nhân viên xưởng |
| 3487 | 设备运行 (shèbèi yùnxíng) – Equipment operation – Vận hành thiết bị |
| 3488 | 产量 (chǎnliàng) – Output – Sản lượng |
| 3489 | 工作班次 (gōngzuò bāncì) – Work shift – Ca làm việc |
| 3490 | 生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Improvement in production efficiency – Tăng cường hiệu quả sản xuất |
| 3491 | 生产协调 (shēngchǎn xiétiáo) – Production coordination – Điều phối sản xuất |
| 3492 | 安全生产 (ānquán shēngchǎn) – Safety production – Sản xuất an toàn |
| 3493 | 设备操作规范 (shèbèi cāozuò guīfàn) – Equipment operating standards – Tiêu chuẩn vận hành thiết bị |
| 3494 | 质量追溯 (zhìliàng zhuīsù) – Quality traceability – Truy xuất nguồn gốc chất lượng |
| 3495 | 资源配置 (zīyuán pèizhì) – Resource allocation – Phân bổ tài nguyên |
| 3496 | 设备故障 (shèbèi gùzhàng) – Equipment failure – Hỏng hóc thiết bị |
| 3497 | 生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Improvement of production efficiency – Tăng cường hiệu quả sản xuất |
| 3498 | 节能减排 (jié néng jiǎn pái) – Energy saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải |
| 3499 | 生产合格率 (shēngchǎn hégé lǜ) – Production pass rate – Tỷ lệ sản phẩm đạt tiêu chuẩn |
| 3500 | 产线调整 (chǎnxiàn tiáozhěng) – Production line adjustment – Điều chỉnh dây chuyền sản xuất |
| 3501 | 加工过程 (jiāgōng guòchéng) – Processing procedure – Quy trình gia công |
| 3502 | 生产规模 (shēngchǎn guīmó) – Production scale – Quy mô sản xuất |
| 3503 | 废料管理 (fèiliào guǎnlǐ) – Waste material management – Quản lý chất thải |
| 3504 | 订单交付 (dìngdān jiāofù) – Order delivery – Giao hàng đơn hàng |
| 3505 | 生产设备配置 (shēngchǎn shèbèi pèizhì) – Production equipment configuration – Cấu hình thiết bị sản xuất |
| 3506 | 现场检查 (xiànchǎng jiǎnchá) – On-site inspection – Kiểm tra tại chỗ |
| 3507 | 不良品 (bùliáng pǐn) – Defective product – Sản phẩm lỗi |
| 3508 | 维护保养 (wéihù bǎoyǎng) – Maintenance and servicing – Bảo trì và bảo dưỡng |
| 3509 | 设备故障分析 (shèbèi gùzhàng fēnxī) – Equipment failure analysis – Phân tích hỏng hóc thiết bị |
| 3510 | 生产部 (shēngchǎn bù) – Production department – Phòng sản xuất |
| 3511 | 排产计划 (pái chǎn jìhuà) – Production scheduling plan – Kế hoạch lập lịch sản xuất |
| 3512 | 成本核算 (chéngběn hé suàn) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 3513 | 多班次生产 (duō bān cì shēngchǎn) – Multi-shift production – Sản xuất theo ca |
| 3514 | 产线升级 (chǎnxiàn shēngjí) – Production line upgrade – Nâng cấp dây chuyền sản xuất |
| 3515 | 生产班组 (shēngchǎn bānzǔ) – Production team – Nhóm sản xuất |
| 3516 | 自动化设备 (zìdònghuà shèbèi) – Automated equipment – Thiết bị tự động |
| 3517 | 员工绩效 (yuángōng jìxiào) – Employee performance – Hiệu suất làm việc của nhân viên |
| 3518 | 产品改进 (chǎnpǐn gǎijìn) – Product improvement – Cải tiến sản phẩm |
| 3519 | 生产设备故障 (shēngchǎn shèbèi gùzhàng) – Production equipment failure – Hỏng hóc thiết bị sản xuất |
| 3520 | 生产资源 (shēngchǎn zīyuán) – Production resources – Tài nguyên sản xuất |
| 3521 | 生产单元 (shēngchǎn dānyuán) – Production unit – Đơn vị sản xuất |
| 3522 | 交付时间 (jiāofù shíjiān) – Delivery time – Thời gian giao hàng |
| 3523 | 工时记录 (gōngshí jìlù) – Work hours record – Hồ sơ giờ làm việc |
| 3524 | 生产预算 (shēngchǎn yùsuàn) – Production budget – Ngân sách sản xuất |
| 3525 | 车间布置 (chējiān bùzhì) – Workshop layout – Bố trí xưởng |
| 3526 | 生产进度表 (shēngchǎn jìndù biǎo) – Production schedule – Lịch trình sản xuất |
| 3527 | 设备检修 (shèbèi jiǎnxiū) – Equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị |
| 3528 | 计划外停机 (jìhuà wài tíngjī) – Unscheduled downtime – Thời gian ngừng hoạt động ngoài kế hoạch |
| 3529 | 资源调度 (zīyuán tiáodù) – Resource allocation – Phân bổ tài nguyên |
| 3530 | 周期性维护 (zhōuqī xìng wéihù) – Periodic maintenance – Bảo trì định kỳ |
| 3531 | 非计划性停机 (fēi jìhuà xìng tíngjī) – Unplanned downtime – Thời gian ngừng hoạt động không theo kế hoạch |
| 3532 | 环境影响评估 (huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental impact assessment – Đánh giá tác động môi trường |
| 3533 | 生产调度员 (shēngchǎn tiáodù yuán) – Production scheduler – Nhân viên lập lịch sản xuất |
| 3534 | 操作标准 (cāozuò biāozhǔn) – Operating standard – Tiêu chuẩn vận hành |
| 3535 | 物料处理 (wùliào chǔlǐ) – Material handling – Xử lý vật liệu |
| 3536 | 仓库整理 (cāngkù zhěnglǐ) – Warehouse organization – Tổ chức kho |
| 3537 | 生产排程 (shēngchǎn pái chéng) – Production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất |
| 3538 | 员工生产安全 (yuángōng shēngchǎn ānquán) – Employee production safety – An toàn sản xuất cho nhân viên |
| 3539 | 设备预防性维护 (shèbèi yùfáng xìng wéihù) – Preventive maintenance of equipment – Bảo dưỡng phòng ngừa thiết bị |
| 3540 | 生产运行 (shēngchǎn yùnxíng) – Production operation – Vận hành sản xuất |
| 3541 | 操作流程 (cāozuò liúchéng) – Operating procedure – Quy trình vận hành |
| 3542 | 员工激励 (yuángōng jīlì) – Employee incentives – Khuyến khích nhân viên |
| 3543 | 危险物品管理 (wēixiǎn wùpǐn guǎnlǐ) – Hazardous materials management – Quản lý vật liệu nguy hiểm |
| 3544 | 产值分析 (chǎnzhí fēnxī) – Output analysis – Phân tích giá trị sản xuất |
| 3545 | 库存周转率 (kùcún zhōuzuàn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ vòng quay tồn kho |
| 3546 | 生产物料需求 (shēngchǎn wùliào xūqiú) – Production material requirement – Nhu cầu vật liệu sản xuất |
| 3547 | 设备配置 (shèbèi pèizhì) – Equipment configuration – Cấu hình thiết bị |
| 3548 | 生产单位 (shēngchǎn dānwèi) – Production unit – Đơn vị sản xuất |
| 3549 | 车间安全 (chējiān ānquán) – Workshop safety – An toàn tại xưởng |
| 3550 | 质量标准化 (zhìliàng biāozhǔn huà) – Standardization of quality – Chuẩn hóa chất lượng |
| 3551 | 维修记录 (wéixiū jìlù) – Maintenance record – Hồ sơ bảo dưỡng |
| 3552 | 产量目标 (chǎnliàng mùbiāo) – Production output target – Mục tiêu sản lượng |
| 3553 | 安全培训 (ānquán péixùn) – Safety training – Đào tạo an toàn |
| 3554 | 产品回收 (chǎnpǐn huíshōu) – Product recall – Thu hồi sản phẩm |
| 3555 | 机器设备 (jīqì shèbèi) – Machinery and equipment – Máy móc và thiết bị |
| 3556 | 生产系统 (shēngchǎn xìtǒng) – Production system – Hệ thống sản xuất |
| 3557 | 生产线工人 (shēngchǎn xiàn gōngrén) – Production line worker – Công nhân dây chuyền sản xuất |
| 3558 | 资源调度 (zīyuán tiáodù) – Resource scheduling – Điều phối tài nguyên |
| 3559 | 产能提升 (chǎnnéng tíshēng) – Capacity enhancement – Tăng cường năng lực sản xuất |
| 3560 | 设备校准 (shèbèi jiàozhǔn) – Equipment calibration – Hiệu chỉnh thiết bị |
| 3561 | 任务分配 (rènwu fēnpèi) – Task allocation – Phân bổ nhiệm vụ |
| 3562 | 安全管理系统 (ānquán guǎnlǐ xìtǒng) – Safety management system – Hệ thống quản lý an toàn |
| 3563 | 生产线停工 (shēngchǎn xiàn tínggōng) – Production line downtime – Thời gian dừng dây chuyền sản xuất |
| 3564 | 生产改造 (shēngchǎn gǎizào) – Production modification – Cải tạo sản xuất |
| 3565 | 操作员 (cāozuò yuán) – Operator – Người vận hành |
| 3566 | 生产工具 (shēngchǎn gōngjù) – Production tools – Dụng cụ sản xuất |
| 3567 | 维修管理 (wéixiū guǎnlǐ) – Maintenance management – Quản lý bảo dưỡng |
| 3568 | 生产订单 (shēngchǎn dìngdān) – Production order – Đơn đặt hàng sản xuất |
| 3569 | 多功能设备 (duō gōngnéng shèbèi) – Multifunctional equipment – Thiết bị đa năng |
| 3570 | 可持续发展 (kě chíxù fāzhǎn) – Sustainable development – Phát triển bền vững |
| 3571 | 物料分配 (wùliào fēnpèi) – Material allocation – Phân phối vật liệu |
| 3572 | 生产过剩 (shēngchǎn guòshèng) – Overproduction – Sản xuất thừa |
| 3573 | 人员配置 (rényuán pèizhì) – Personnel allocation – Phân bổ nhân sự |
| 3574 | 产量控制 (chǎnliàng kòngzhì) – Output control – Kiểm soát sản lượng |
| 3575 | 智能检测 (zhìnéng jiǎncè) – Intelligent testing – Kiểm tra thông minh |
| 3576 | 质量检测 (zhìliàng jiǎncè) – Quality testing – Kiểm tra chất lượng |
| 3577 | 运营效率 (yùnyíng xiàolǜ) – Operational efficiency – Hiệu quả vận hành |
| 3578 | 产品追溯 (chǎnpǐn zhuīsù) – Product traceability – Theo dõi sản phẩm |
| 3579 | 员工绩效评估 (yuángōng jìxiào pínggū) – Employee performance evaluation – Đánh giá hiệu suất nhân viên |
| 3580 | 成品检验 (chéngpǐn jiǎnyàn) – Finished product inspection – Kiểm tra thành phẩm |
| 3581 | 生产自动化水平 (shēngchǎn zìdònghuà shuǐpíng) – Level of production automation – Mức độ tự động hóa sản xuất |
| 3582 | 生产资源规划 (shēngchǎn zīyuán guīhuà) – Production resource planning – Lập kế hoạch tài nguyên sản xuất |
| 3583 | 生产线升级 (shēngchǎn xiàn shēngjí) – Production line upgrade – Nâng cấp dây chuyền sản xuất |
| 3584 | 周期性维护 (zhōuqīxìng wéihù) – Periodic maintenance – Bảo trì định kỳ |
| 3585 | 过程优化 (guòchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quá trình |
| 3586 | 生产可视化 (shēngchǎn kěshì huà) – Production visualization – Hình dung sản xuất |
| 3587 | 多工位操作 (duō gōngwèi cāozuò) – Multi-station operation – Vận hành đa vị trí |
| 3588 | 能效提升 (néng xiào tíshēng) – Energy efficiency improvement – Cải thiện hiệu quả năng lượng |
| 3589 | 废品回收率 (fèipǐn huíshōu lǜ) – Scrap recovery rate – Tỷ lệ thu hồi phế phẩm |
| 3590 | 客户定制化 (kèhù dìngzhì huà) – Customer customization – Tùy chỉnh cho khách hàng |
| 3591 | 设备更新 (shèbèi gēngxīn) – Equipment upgrade – Cập nhật thiết bị |
| 3592 | 信息化管理 (xìnxī huà guǎnlǐ) – Information-based management – Quản lý dựa trên thông tin |
| 3593 | 产线自动化 (chǎnxiàn zìdònghuà) – Production line automation – Tự động hóa dây chuyền sản xuất |
| 3594 | 流程再造 (liúchéng zàizào) – Process reengineering – Tái thiết quy trình |
| 3595 | 效率提升 (xiàolǜ tíshēng) – Efficiency improvement – Cải thiện hiệu suất |
| 3596 | 自动化操作 (zìdònghuà cāozuò) – Automated operation – Vận hành tự động |
| 3597 | 产量目标 (chǎnliàng mùbiāo) – Production target – Mục tiêu sản xuất |
| 3598 | 生产透明化 (shēngchǎn tòumíng huà) – Production transparency – Minh bạch sản xuất |
| 3599 | 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) – Product lifecycle – Chu kỳ sống sản phẩm |
| 3600 | 生产线效率 (shēngchǎn xiàn xiàolǜ) – Production line efficiency – Hiệu suất dây chuyền sản xuất |
| 3601 | 批次管理 (pīcì guǎnlǐ) – Batch management – Quản lý lô sản phẩm |
| 3602 | 生产线停机 (shēngchǎn xiàn tíngjī) – Production line downtime – Thời gian dừng máy trên dây chuyền sản xuất |
| 3603 | 员工考核 (yuángōng kǎohé) – Employee evaluation – Đánh giá nhân viên |
| 3604 | 环保要求 (huánbǎo yāoqiú) – Environmental requirements – Yêu cầu bảo vệ môi trường |
| 3605 | 即时生产 (jíshí shēngchǎn) – Just-in-time production – Sản xuất kịp thời |
| 3606 | 机器人 (jīqìrén) – Robot – Robot |
| 3607 | 生产效益 (shēngchǎn xiàoyì) – Production efficiency – Hiệu quả sản xuất |
| 3608 | 人工智能技术 (rén gōng zhìnéng jìshù) – Artificial intelligence technology – Công nghệ trí tuệ nhân tạo |
| 3609 | 生产线自动化改造 (shēngchǎn xiàn zìdònghuà gǎizào) – Production line automation upgrade – Nâng cấp tự động hóa dây chuyền sản xuất |
| 3610 | 材料管理 (cáiliào guǎnlǐ) – Material management – Quản lý vật liệu |
| 3611 | 仓储成本 (cāngchǔ chéngběn) – Storage cost – Chi phí lưu trữ |
| 3612 | 生产班组 (shēngchǎn bānzǔ) – Production team – Tổ sản xuất |
| 3613 | 质量体系认证 (zhìliàng tǐxì rènzhèng) – Quality system certification – Chứng nhận hệ thống chất lượng |
| 3614 | 物料需求计划 (wùliào xūqiú jìhuà) – Material requirement planning – Lập kế hoạch nhu cầu vật liệu |
| 3615 | 仓库布局 (cāngkù bùjú) – Warehouse layout – Bố trí kho |
| 3616 | 生产缺陷 (shēngchǎn quēxiàn) – Production defect – Lỗi sản xuất |
| 3617 | 生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production efficiency improvement – Cải tiến hiệu quả sản xuất |
| 3618 | 物料周转率 (wùliào zhōuzhuǎn lǜ) – Material turnover rate – Tỷ lệ luân chuyển vật liệu |
| 3619 | 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngchǎn zhōuqī) – Product lifecycle – Vòng đời sản phẩm |
| 3620 | 供应链管理 (gōngyīng liàn guǎnlǐ) – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 3621 | 质量控制程序 (zhìliàng kòngzhì chéngxù) – Quality control procedure – Quy trình kiểm soát chất lượng |
| 3622 | 自动化流水线 (zìdònghuà liúshuǐ xiàn) – Automated assembly line – Dây chuyền lắp ráp tự động |
| 3623 | 订单跟踪 (dìngdān gēnzhōng) – Order tracking – Theo dõi đơn hàng |
| 3624 | 产量预测 (chǎnliàng yùcè) – Production forecast – Dự đoán sản lượng |
| 3625 | 生产分析 (shēngchǎn fēnxī) – Production analysis – Phân tích sản xuất |
| 3626 | 自动化搬运 (zìdònghuà bānyùn) – Automated material handling – Vận chuyển vật liệu tự động |
| 3627 | 废料管理 (fèiliào guǎnlǐ) – Waste management – Quản lý chất thải |
| 3628 | 质量管理系统 (zhìliàng guǎnlǐ xìtǒng) – Quality management system – Hệ thống quản lý chất lượng |
| 3629 | 故障诊断 (gùzhàng zhěnduàn) – Fault diagnosis – Chẩn đoán lỗi |
| 3630 | 生产力提升 (shēngchǎn lì tíshēng) – Productivity improvement – Cải tiến năng suất |
| 3631 | 生产设备故障 (shēngchǎn shèbèi gùzhàng) – Production equipment failure – Lỗi thiết bị sản xuất |
| 3632 | 劳动力管理 (láodònglì guǎnlǐ) – Workforce management – Quản lý lực lượng lao động |
| 3633 | 生产环节 (shēngchǎn huánjié) – Production link – Khâu sản xuất |
| 3634 | 设备检修 (shèbèi jiǎnxiū) – Equipment inspection – Kiểm tra thiết bị |
| 3635 | 标准化操作 (biāozhǔnhuà cāozuò) – Standardized operation – Quy trình thao tác chuẩn hóa |
| 3636 | 工作环境改善 (gōngzuò huánjìng gǎishàn) – Workplace environment improvement – Cải thiện môi trường làm việc |
| 3637 | 设备现代化 (shèbèi xiàndàihuà) – Equipment modernization – Hiện đại hóa thiết bị |
| 3638 | 生产作业标准 (shēngchǎn zuòyè biāozhǔn) – Production work standards – Tiêu chuẩn công việc sản xuất |
| 3639 | 产值计算 (chǎnzhí jìsuàn) – Output calculation – Tính toán sản lượng |
| 3640 | 技术改造 (jìshù gǎizào) – Technological renovation – Cải tạo công nghệ |
| 3641 | 运营效率 (yùn yíng xiàolǜ) – Operational efficiency – Hiệu quả vận hành |
| 3642 | 计划外停机 (jìhuà wài tíngjī) – Unplanned downtime – Thời gian dừng máy không kế hoạch |
| 3643 | 生产报告单 (shēngchǎn bàogào dān) – Production report form – Biểu mẫu báo cáo sản xuất |
| 3644 | 维护保养 (wéihù bǎoyǎng) – Maintenance and care – Bảo trì và bảo dưỡng |
| 3645 | 工序安排 (gōngxù ānpái) – Process arrangement – Sắp xếp công đoạn |
| 3646 | 标准化生产 (biāozhǔnhuà shēngchǎn) – Standardized production – Sản xuất theo tiêu chuẩn |
| 3647 | 计划执行 (jìhuà zhíxíng) – Plan execution – Thực thi kế hoạch |
| 3648 | 生产设施 (shēngchǎn shèshī) – Production facilities – Cơ sở sản xuất |
| 3649 | 不合格品 (bù hé gé pǐn) – Defective products – Sản phẩm không đạt tiêu chuẩn |
| 3650 | 成品检查 (chéngpǐn jiǎnchá) – Finished product inspection – Kiểm tra sản phẩm hoàn thiện |
| 3651 | 生产环境保护 (shēngchǎn huánjìng bǎohù) – Production environmental protection – Bảo vệ môi trường sản xuất |
| 3652 | 生产审核 (shēngchǎn shěnhé) – Production audit – Kiểm tra sản xuất |
| 3653 | 成品率 (chéngpǐn lǜ) – Yield rate – Tỷ lệ sản phẩm hoàn chỉnh |
| 3654 | 不良品 (bùliáng pǐn) – Defective products – Sản phẩm lỗi |
| 3655 | 原材料 (yuáncáiliào) – Raw materials – Nguyên liệu |
| 3656 | 生产效率提高 (shēngchǎn xiàolǜ tígāo) – Production efficiency improvement – Cải thiện hiệu quả sản xuất |
| 3657 | 生产排程 (shēngchǎn pái chéng) – Production scheduling – Lịch trình sản xuất |
| 3658 | 生产改进 (shēngchǎn gǎijìn) – Production improvement – Cải tiến sản xuất |
| 3659 | 废料管理 (fèiliào guǎnlǐ) – Waste management – Quản lý phế liệu |
| 3660 | 品控部门 (pǐn kòng bùmén) – Quality control department – Bộ phận kiểm soát chất lượng |
| 3661 | 检修 (jiǎnxiū) – Repair and maintenance – Kiểm tra và sửa chữa |
| 3662 | 工作效率 (gōngzuò xiàolǜ) – Work efficiency – Hiệu quả làm việc |
| 3663 | 劳动成本 (láodòng chéngběn) – Labor cost – Chi phí lao động |
| 3664 | 合格率 (hégé lǜ) – Pass rate – Tỷ lệ đạt tiêu chuẩn |
| 3665 | 自动化系统 (zìdònghuà xìtǒng) – Automated system – Hệ thống tự động hóa |
| 3666 | 生产流程控制 (shēngchǎn liúchéng kòngzhì) – Production flow control – Kiểm soát quy trình sản xuất |
| 3667 | 生产瓶颈 (shēngchǎn píngjǐng) – Production bottleneck – Điểm nghẽn sản xuất |
| 3668 | 时间管理 (shíjiān guǎnlǐ) – Time management – Quản lý thời gian |
| 3669 | 自动化生产系统 (zìdònghuà shēngchǎn xìtǒng) – Automated production system – Hệ thống sản xuất tự động hóa |
| 3670 | 维修周期 (wéixiū zhōuqī) – Maintenance cycle – Chu kỳ bảo trì |
| 3671 | 机械故障 (jīxiè gùzhàng) – Machinery failure – Sự cố máy móc |
| 3672 | 品质检测 (pǐnzhì jiǎncè) – Quality testing – Kiểm tra chất lượng |
| 3673 | 高精度生产 (gāo jīngdù shēngchǎn) – High-precision production – Sản xuất độ chính xác cao |
| 3674 | 工厂审计 (gōngchǎng shěnjì) – Factory audit – Kiểm toán nhà máy |
| 3675 | 人力资源管理 (rénlì zīyuán guǎnlǐ) – Human resource management – Quản lý nguồn nhân lực |
| 3676 | 工艺流程图 (gōngyì liúchéng tú) – Process flow diagram – Sơ đồ quy trình |
| 3677 | 工人效率 (gōngrén xiàolǜ) – Worker efficiency – Hiệu quả công nhân |
| 3678 | 产品定价 (chǎnpǐn dìngjià) – Product pricing – Định giá sản phẩm |
| 3679 | 自动化装配 (zìdònghuà zhuāngpèi) – Automated assembly – Lắp ráp tự động hóa |
| 3680 | 生产计划排程 (shēngchǎn jìhuà pái chéng) – Production schedule – Lịch trình sản xuất |
| 3681 | 生产协同 (shēngchǎn xiétóng) – Production collaboration – Hợp tác sản xuất |
| 3682 | 材料处理 (cáiliào chǔlǐ) – Material handling – Xử lý vật liệu |
| 3683 | 柔性生产 (róuxìng shēngchǎn) – Flexible manufacturing – Sản xuất linh hoạt |
| 3684 | 流程管理 (liúchéng guǎnlǐ) – Process management – Quản lý quy trình |
| 3685 | 生产容量 (shēngchǎn róngliàng) – Production capacity – Dung lượng sản xuất |
| 3686 | 工厂运营 (gōngchǎng yùn yíng) – Factory operations – Hoạt động nhà máy |
| 3687 | 技术创新 (jìshù chuàngxīn) – Technological innovation – Đổi mới công nghệ |
| 3688 | 物料配送 (wùliào pèisòng) – Material distribution – Phân phối vật liệu |
| 3689 | 生产合格率 (shēngchǎn hégé lǜ) – Production yield rate – Tỷ lệ sản xuất đạt chuẩn |
| 3690 | 工艺实验 (gōngyì shíyàn) – Process experiment – Thử nghiệm quy trình |
| 3691 | 即时生产 (jíshí shēngchǎn) – Just-in-time production – Sản xuất đúng lúc |
| 3692 | 加工精度 (jiāgōng jīngdù) – Processing accuracy – Độ chính xác gia công |
| 3693 | 生产标准化 (shēngchǎn biāozhǔnhuà) – Production standardization – Tiêu chuẩn hóa sản xuất |
| 3694 | 自动检测 (zìdòng jiǎncè) – Automated testing – Kiểm tra tự động |
| 3695 | 材料采购 (cáiliào cǎigòu) – Material procurement – Mua sắm vật liệu |
| 3696 | 生产设备维护计划 (shēngchǎn shèbèi wéihù jìhuà) – Production equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo trì thiết bị sản xuất |
| 3697 | 精益管理 (jīng yì guǎn lǐ) – Lean management – Quản lý tinh gọn |
| 3698 | 生产过程控制 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Process control – Kiểm soát quá trình sản xuất |
| 3699 | 工时管理 (gōng shí guǎn lǐ) – Labor management – Quản lý giờ làm việc |
| 3700 | 工人生产力 (gōngrén shēngchǎn lì) – Worker productivity – Năng suất lao động |
| 3701 | 生产达标率 (shēngchǎn dábiāo lǜ) – Production compliance rate – Tỷ lệ đạt chuẩn sản xuất |
| 3702 | 维护成本 (wéihù chéngběn) – Maintenance cost – Chi phí bảo trì |
| 3703 | 质量检验员 (zhìliàng jiǎnyàn yuán) – Quality inspector – Nhân viên kiểm tra chất lượng |
| 3704 | 工作安全 (gōngzuò ānquán) – Workplace safety – An toàn lao động |
| 3705 | 零部件 (líng bùjiàn) – Spare parts – Bộ phận thay thế |
| 3706 | 效率提升 (xiàolǜ tíshēng) – Efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả |
| 3707 | 生产目标 (shēngchǎn mùbiāo) – Production targets – Mục tiêu sản xuất |
| 3708 | 不合格产品 (bù hégé chǎnpǐn) – Non-conforming product – Sản phẩm không đạt chuẩn |
| 3709 | 工程项目 (gōngchéng xiàngmù) – Engineering project – Dự án kỹ thuật |
| 3710 | 设备状态监控 (shèbèi zhuàngtài jiānkòng) – Equipment status monitoring – Giám sát trạng thái thiết bị |
| 3711 | 增值服务 (zēngzhí fúwù) – Value-added services – Dịch vụ giá trị gia tăng |
| 3712 | 工艺流程优化 (gōngyì liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình |
| 3713 | 产能利用率 (chǎnnéng lìyòng lǜ) – Capacity utilization rate – Tỷ lệ sử dụng năng lực sản xuất |
| 3714 | 工人技能培训 (gōngrén jìnéng péixùn) – Worker skill training – Đào tạo kỹ năng công nhân |
| 3715 | 设备保养 (shèbèi bǎoyǎng) – Equipment upkeep – Bảo dưỡng thiết bị |
| 3716 | 生产线设计 (shēngchǎn xiàn shèjì) – Production line design – Thiết kế dây chuyền sản xuất |
| 3717 | 排产计划 (pái chǎn jìhuà) – Production scheduling plan – Kế hoạch sản xuất |
| 3718 | 加工工艺 (jiāgōng gōngyì) – Machining process – Quy trình gia công |
| 3719 | 物料清单 (wùliào qīngdān) – Bill of materials – Danh mục vật liệu |
| 3720 | 库存预警 (kùcún yùjǐng) – Inventory alert – Cảnh báo kho |
| 3721 | 生产标准 (shēngchǎn biāozhǔn) – Production standards – Tiêu chuẩn sản xuất |
| 3722 | 物流跟踪 (wùliú gēnzōng) – Logistics tracking – Theo dõi logistics |
| 3723 | 不合格率 (bù hégé lǜ) – Defect rate – Tỷ lệ sản phẩm lỗi |
| 3724 | 效率提升计划 (xiàolǜ tíshēng jìhuà) – Efficiency improvement plan – Kế hoạch nâng cao hiệu quả |
| 3725 | 生产设备投资 (shēngchǎn shèbèi tóuzī) – Production equipment investment – Đầu tư thiết bị sản xuất |
| 3726 | 工作安全 (gōngzuò ānquán) – Work safety – An toàn lao động |
| 3727 | 仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ) – Warehouse management – Quản lý kho hàng |
| 3728 | 劳动密集型产业 (láodòng mìjí xíng chǎnyè) – Labor-intensive industry – Ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động |
| 3729 | 环保标准 (huánbǎo biāozhǔn) – Environmental standards – Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường |
| 3730 | 零库存 (líng kùcún) – Zero inventory – Kho không tồn đọng |
| 3731 | 车间改造 (chējiān gǎizào) – Workshop renovation – Cải tạo xưởng |
| 3732 | 作业效率 (zuòyè xiàolǜ) – Work efficiency – Hiệu suất công việc |
| 3733 | 周期生产 (zhōuqī shēngchǎn) – Cyclic production – Sản xuất theo chu kỳ |
| 3734 | 技术改进 (jìshù gǎijìn) – Technical improvement – Cải tiến kỹ thuật |
| 3735 | 工人福利 (gōngrén fúlì) – Worker welfare – Phúc lợi công nhân |
| 3736 | 单元生产 (dānyuán shēngchǎn) – Unit production – Sản xuất đơn vị |
| 3737 | 作业指导书 (zuòyè zhǐdǎo shū) – Work instruction – Sổ hướng dẫn công việc |
| 3738 | 效益分析 (xiàoyì fēnxī) – Profitability analysis – Phân tích hiệu quả kinh tế |
| 3739 | 生产周转 (shēngchǎn zhōuzhuǎn) – Production turnover – Quay vòng sản xuất |
| 3740 | 加工厂 (jiāgōng chǎng) – Processing plant – Nhà máy chế biến |
| 3741 | 生产效能 (shēngchǎn xiàonéng) – Production efficiency – Hiệu quả sản xuất |
| 3742 | 维护维修 (wéihù wéixiū) – Maintenance and repair – Bảo trì và sửa chữa |
| 3743 | 检修计划 (jiǎnxiū jìhuà) – Inspection and repair plan – Kế hoạch kiểm tra và sửa chữa |
| 3744 | 工人管理 (gōngrén guǎnlǐ) – Worker management – Quản lý công nhân |
| 3745 | 生产认证 (shēngchǎn rènzhèng) – Production certification – Chứng nhận sản xuất |
| 3746 | 标准操作程序 (biāozhǔn cāozuò chéngxù) – Standard operating procedure (SOP) – Quy trình vận hành chuẩn |
| 3747 | 无纸化生产 (wú zhǐhuà shēngchǎn) – Paperless production – Sản xuất không giấy tờ |
| 3748 | 厂房布局 (chǎngfáng bùjú) – Factory layout – Bố trí nhà máy |
| 3749 | 机器人自动化 (jīqìrén zìdònghuà) – Robotic automation – Tự động hóa bằng robot |
| 3750 | 定期维护 (dìngqī wéihù) – Regular maintenance – Bảo trì định kỳ |
| 3751 | 工作安全规范 (gōngzuò ānquán guīfàn) – Work safety standards – Tiêu chuẩn an toàn lao động |
| 3752 | 厂区管理 (chǎngqū guǎnlǐ) – Plant area management – Quản lý khu vực nhà máy |
| 3753 | 节能减排 (jié néng jiǎn pái) – Energy-saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải |
| 3754 | 成本效益 (chéngběn xiàoyì) – Cost-effectiveness – Hiệu quả chi phí |
| 3755 | 成品率 (chéngpǐn lǜ) – Yield rate – Tỷ lệ sản phẩm hoàn thiện |
| 3756 | 危险品管理 (wēixiǎn pǐn guǎnlǐ) – Hazardous materials management – Quản lý vật liệu nguy hiểm |
| 3757 | 作业安全 (zuòyè ānquán) – Operational safety – An toàn lao động |
| 3758 | 调度管理 (tiáodù guǎnlǐ) – Dispatch management – Quản lý điều độ |
| 3759 | 车间安全 (chējiān ānquán) – Workshop safety – An toàn xưởng |
| 3760 | 排产计划 (pái chǎn jìhuà) – Production scheduling plan – Kế hoạch lịch trình sản xuất |
| 3761 | 集成制造 (jíchéng zhìzào) – Integrated manufacturing – Sản xuất tích hợp |
| 3762 | 节能设备 (jié néng shèbèi) – Energy-saving equipment – Thiết bị tiết kiệm năng lượng |
| 3763 | 物料清单 (wùliào qīngdān) – Bill of materials (BOM) – Danh mục nguyên vật liệu |
| 3764 | 可追溯性 (kě zhuīsù xìng) – Traceability – Tính truy xuất nguồn gốc |
| 3765 | 全员生产维护 (quányuán shēngchǎn wéihù) – Total productive maintenance (TPM) – Bảo trì sản xuất toàn diện |
| 3766 | 人工成本 (réngōng chéngběn) – Labor cost – Chi phí lao động |
| 3767 | 流水线生产 (liúshuǐ xiàn shēngchǎn) – Assembly line production – Sản xuất dây chuyền |
| 3768 | 生产计划员 (shēngchǎn jìhuà yuán) – Production planner – Nhân viên lập kế hoạch sản xuất |
| 3769 | 作业时间 (zuòyè shíjiān) – Operation time – Thời gian vận hành |
| 3770 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Hạch toán chi phí |
| 3771 | 生产节拍 (shēngchǎn jiépāi) – Production cycle – Chu kỳ sản xuất |
| 3772 | 流程管理 (liúchéng guǎnlǐ) – Workflow management – Quản lý luồng công việc |
| 3773 | 标准工时 (biāozhǔn gōngshí) – Standard working hours – Giờ làm tiêu chuẩn |
| 3774 | 员工绩效考核 (yuángōng jìxiào kǎohé) – Employee performance evaluation – Đánh giá hiệu suất nhân viên |
| 3775 | 物料流转 (wùliào liúzhuǎn) – Material flow – Dòng chảy nguyên vật liệu |
| 3776 | 节拍时间 (jiépāi shíjiān) – Takt time – Thời gian nhịp độ sản xuất |
| 3777 | 制程能力 (zhìchéng nénglì) – Process capability – Năng lực quy trình |
| 3778 | 生产力 (shēngchǎnlì) – Productivity – Năng suất |
| 3779 | 生产布局 (shēngchǎn bùjú) – Production layout – Bố trí sản xuất |
| 3780 | 模具制造 (mújù zhìzào) – Mold manufacturing – Chế tạo khuôn mẫu |
| 3781 | 废弃物处理 (fèiqìwù chǔlǐ) – Waste management – Xử lý chất thải |
| 3782 | 操作手册 (cāozuò shǒucè) – Operation manual – Sổ tay vận hành |
| 3783 | 物料存储 (wùliào cúnchú) – Material storage – Lưu trữ nguyên vật liệu |
| 3784 | 班次安排 (bāncì ānpái) – Shift scheduling – Sắp xếp ca làm việc |
| 3785 | 作业标准化 (zuòyè biāozhǔnhuà) – Standardized work – Chuẩn hóa công việc |
| 3786 | 交货周期 (jiāohuò zhōuqī) – Delivery lead time – Thời gian giao hàng |
| 3787 | 生产周期 (shēngchǎn zhōuqī) – Production cycle time – Chu kỳ sản xuất |
| 3788 | 生产材料 (shēngchǎn cáiliào) – Production materials – Vật liệu sản xuất |
| 3789 | 物流管理 (wùliú guǎnlǐ) – Logistics management – Quản lý hậu cần |
| 3790 | 设备调试 (shèbèi tiáoshì) – Equipment debugging – Hiệu chỉnh thiết bị |
| 3791 | 生产追踪 (shēngchǎn zhuīzōng) – Production tracking – Theo dõi sản xuất |
| 3792 | 仓库库存 (cāngkù kùcún) – Warehouse inventory – Tồn kho nhà kho |
| 3793 | 设备操作员 (shèbèi cāozuò yuán) – Equipment operator – Người vận hành thiết bị |
| 3794 | 效率优化 (xiàolǜ yōuhuà) – Efficiency optimization – Tối ưu hóa hiệu suất |
| 3795 | 工作负荷 (gōngzuò fùhè) – Workload – Khối lượng công việc |
| 3796 | 耗材管理 (hàocái guǎnlǐ) – Consumables management – Quản lý vật tư tiêu hao |
| 3797 | 工序检查 (gōngxù jiǎnchá) – Process inspection – Kiểm tra công đoạn |
| 3798 | 操作流程 (cāozuò liúchéng) – Operation process – Quy trình vận hành |
| 3799 | 生产任务 (shēngchǎn rènwù) – Production task – Nhiệm vụ sản xuất |
| 3800 | 人工智能应用 (réngōng zhìnéng yìngyòng) – Artificial intelligence application – Ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
| 3801 | 生产计划排程 (shēngchǎn jìhuà páichéng) – Production scheduling – Lập lịch sản xuất |
| 3802 | 质量检查表 (zhìliàng jiǎnchá biǎo) – Quality checklist – Bảng kiểm tra chất lượng |
| 3803 | 工时记录 (gōngshí jìlù) – Work hour records – Hồ sơ giờ làm việc |
| 3804 | 标准操作程序 (biāozhǔn cāozuò chéngxù) – Standard Operating Procedure (SOP) – Quy trình vận hành tiêu chuẩn |
| 3805 | 流水线 (liúshuǐxiàn) – Assembly line – Dây chuyền sản xuất |
| 3806 | 生产周期时间 (shēngchǎn zhōuqī shíjiān) – Production cycle time – Thời gian chu kỳ sản xuất |
| 3807 | 原料采购 (yuánliào cǎigòu) – Raw material procurement – Thu mua nguyên liệu |
| 3808 | 环境标准 (huánjìng biāozhǔn) – Environmental standards – Tiêu chuẩn môi trường |
| 3809 | 设备检查表 (shèbèi jiǎnchá biǎo) – Equipment inspection checklist – Bảng kiểm tra thiết bị |
| 3810 | 物流运输 (wùliú yùnshū) – Logistics transportation – Vận chuyển hậu cần |
| 3811 | 生产排班表 (shēngchǎn páibān biǎo) – Production scheduling table – Bảng phân công sản xuất |
| 3812 | 设备操作指南 (shèbèi cāozuò zhǐnán) – Equipment operation manual – Hướng dẫn vận hành thiết bị |
| 3813 | 交叉培训 (jiāochā péixùn) – Cross-training – Đào tạo chéo |
| 3814 | 可持续制造 (kěchíxù zhìzào) – Sustainable manufacturing – Sản xuất bền vững |
| 3815 | 生产计划员 (shēngchǎn jìhuà yuán) – Production planner – Nhân viên kế hoạch sản xuất |
| 3816 | 设备备用件 (shèbèi bèiyòng jiàn) – Spare parts – Phụ tùng dự phòng |
| 3817 | 操作台 (cāozuò tái) – Workstation – Bàn thao tác |
| 3818 | 质量偏差 (zhìliàng piānchā) – Quality deviation – Sai lệch chất lượng |
| 3819 | 工厂车间 (gōngchǎng chējiān) – Factory workshop – Phân xưởng nhà máy |
| 3820 | 原材料储存 (yuán cáiliào chǔcún) – Raw material storage – Kho lưu trữ nguyên liệu |
| 3821 | 检修计划 (jiǎnxiū jìhuà) – Maintenance plan – Kế hoạch bảo dưỡng |
| 3822 | 废弃物处理 (fèiqìwù chǔlǐ) – Waste disposal – Xử lý chất thải |
| 3823 | 生产设备监控 (shēngchǎn shèbèi jiānkòng) – Production equipment monitoring – Giám sát thiết bị sản xuất |
| 3824 | 生产时间表 (shēngchǎn shíjiān biǎo) – Production timetable – Thời gian biểu sản xuất |
| 3825 | 检测设备 (jiǎncè shèbèi) – Testing equipment – Thiết bị kiểm tra |
| 3826 | 防火系统 (fánghuǒ xìtǒng) – Fire protection system – Hệ thống phòng cháy |
| 3827 | 工艺标准化 (gōngyì biāozhǔnhuà) – Process standardization – Tiêu chuẩn hóa quy trình |
| 3828 | 工作负载 (gōngzuò fùzǎi) – Workload – Khối lượng công việc |
| 3829 | 设备检测报告 (shèbèi jiǎncè bàogào) – Equipment inspection report – Báo cáo kiểm tra thiết bị |
| 3830 | 排放标准 (páifàng biāozhǔn) – Emission standards – Tiêu chuẩn phát thải |
| 3831 | 设备维护记录 (shèbèi wéihù jìlù) – Maintenance record – Hồ sơ bảo trì thiết bị |
| 3832 | 生产力提升 (shēngchǎnlì tíshēng) – Productivity improvement – Cải thiện năng suất |
| 3833 | 作业指导书 (zuòyè zhǐdǎo shū) – Work instruction manual – Sổ tay hướng dẫn công việc |
| 3834 | 故障诊断 (gùzhàng zhěnduàn) – Fault diagnosis – Chẩn đoán sự cố |
| 3835 | 库存控制系统 (kùcún kòngzhì xìtǒng) – Inventory control system – Hệ thống kiểm soát tồn kho |
| 3836 | 生产作业员 (shēngchǎn zuòyè yuán) – Production operator – Nhân viên vận hành sản xuất |
| 3837 | 原材料检验 (yuán cáiliào jiǎnyàn) – Raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu đầu vào |
| 3838 | 安全事故预防 (ānquán shìgù yùfáng) – Safety accident prevention – Phòng ngừa tai nạn lao động |
| 3839 | 设备标定 (shèbèi biāodìng) – Equipment calibration – Hiệu chuẩn thiết bị |
| 3840 | 环保认证 (huánbǎo rènzhèng) – Environmental certification – Chứng nhận môi trường |
| 3841 | 班组长 (bānzǔ zhǎng) – Team leader – Trưởng nhóm ca làm |
| 3842 | 设备更换 (shèbèi gēnghuàn) – Equipment replacement – Thay thế thiết bị |
| 3843 | 工艺审核 (gōngyì shěnhé) – Process audit – Kiểm tra quy trình sản xuất |
| 3844 | 生产异常处理 (shēngchǎn yìcháng chǔlǐ) – Production anomaly handling – Xử lý bất thường sản xuất |
| 3845 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Tính toán chi phí |
| 3846 | 物料清单 (wùliào qīngdān) – Bill of materials – Danh mục nguyên vật liệu |
| 3847 | 设备备用清单 (shèbèi bèiyòng qīngdān) – Spare parts list – Danh sách phụ tùng dự phòng |
| 3848 | 技术改造 (jìshù gǎizào) – Technical transformation – Cải tiến kỹ thuật |
| 3849 | 设备运行状态 (shèbèi yùnxíng zhuàngtài) – Equipment operating condition – Tình trạng vận hành thiết bị |
| 3850 | 车间布置 (chējiān bùzhì) – Workshop layout – Bố trí phân xưởng |
| 3851 | 设备负载 (shèbèi fùzǎi) – Equipment load – Tải trọng thiết bị |
| 3852 | 防护措施 (fánghù cuòshī) – Protective measures – Biện pháp bảo vệ |
| 3853 | 材料利用率 (cáiliào lìyòng lǜ) – Material utilization rate – Tỷ lệ sử dụng vật liệu |
| 3854 | 紧急维修 (jǐnjí wéixiū) – Emergency repair – Sửa chữa khẩn cấp |
| 3855 | 定期检修 (dìngqī jiǎnxiū) – Regular maintenance – Bảo dưỡng định kỳ |
| 3856 | 作业分配 (zuòyè fēnpèi) – Task allocation – Phân công công việc |
| 3857 | 产品认证 (chǎnpǐn rènzhèng) – Product certification – Chứng nhận sản phẩm |
| 3858 | 操作规程 (cāozuò guīchéng) – Operating procedure – Quy trình vận hành |
| 3859 | 设备清单 (shèbèi qīngdān) – Equipment list – Danh sách thiết bị |
| 3860 | 现场管理 (xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site management – Quản lý hiện trường |
| 3861 | 材料搬运 (cáiliào bānyùn) – Material handling – Vận chuyển nguyên liệu |
| 3862 | 生产车间温湿度 (shēngchǎn chējiān wēnshīdù) – Workshop temperature and humidity – Nhiệt độ và độ ẩm phân xưởng |
| 3863 | 生产异常报告 (shēngchǎn yìcháng bàogào) – Production anomaly report – Báo cáo bất thường sản xuất |
| 3864 | 设备检修记录 (shèbèi jiǎnxiū jìlù) – Maintenance records – Hồ sơ bảo trì thiết bị |
| 3865 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ luân chuyển kho |
| 3866 | 设备故障率 (shèbèi gùzhàng lǜ) – Equipment failure rate – Tỷ lệ hỏng thiết bị |
| 3867 | 废品处理 (fèipǐn chǔlǐ) – Scrap handling – Xử lý phế phẩm |
| 3868 | 工厂能耗 (gōngchǎng nénghào) – Factory energy consumption – Tiêu thụ năng lượng nhà máy |
| 3869 | 生产区域划分 (shēngchǎn qūyù huàfēn) – Production area zoning – Phân khu vực sản xuất |
| 3870 | 生产现场安全 (shēngchǎn xiànchǎng ānquán) – Production site safety – An toàn tại hiện trường sản xuất |
| 3871 | 生产目标完成率 (shēngchǎn mùbiāo wánchéng lǜ) – Production target completion rate – Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu sản xuất |
| 3872 | 工时计算 (gōngshí jìsuàn) – Work hour calculation – Tính toán giờ công |
| 3873 | 设备技术支持 (shèbèi jìshù zhīchí) – Equipment technical support – Hỗ trợ kỹ thuật thiết bị |
| 3874 | 生产订单管理 (shēngchǎn dìngdān guǎnlǐ) – Production order management – Quản lý đơn đặt hàng sản xuất |
| 3875 | 机器操作员 (jīqì cāozuò yuán) – Machine operator – Nhân viên vận hành máy móc |
| 3876 | 设备备用部件 (shèbèi bèiyòng bùjiàn) – Spare equipment parts – Bộ phận thiết bị dự phòng |
| 3877 | 员工满意度调查 (yuángōng mǎnyì dù diàochá) – Employee satisfaction survey – Khảo sát mức độ hài lòng của nhân viên |
| 3878 | 成品仓库管理 (chéngpǐn cāngkù guǎnlǐ) – Finished goods warehouse management – Quản lý kho thành phẩm |
| 3879 | 生产线平衡 (shēngchǎnxiàn pínghéng) – Production line balancing – Cân bằng dây chuyền sản xuất |
| 3880 | 员工绩效考核 (yuángōng jìxiào kǎohé) – Employee performance appraisal – Đánh giá hiệu suất nhân viên |
| 3881 | 流水线管理 (liúshuǐxiàn guǎnlǐ) – Assembly line management – Quản lý dây chuyền lắp ráp |
| 3882 | 质量追踪系统 (zhìliàng zhuīzōng xìtǒng) – Quality tracking system – Hệ thống theo dõi chất lượng |
| 3883 | 设备可靠性 (shèbèi kěkàoxìng) – Equipment reliability – Độ tin cậy của thiết bị |
| 3884 | 员工培训计划 (yuángōng péixùn jìhuà) – Employee training program – Chương trình đào tạo nhân viên |
| 3885 | 生产统计报表 (shēngchǎn tǒngjì bàobiǎo) – Production statistics report – Báo cáo thống kê sản xuất |
| 3886 | 库存管理软件 (kùcún guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Inventory management software – Phần mềm quản lý kho |
| 3887 | 物流配送中心 (wùliú pèisòng zhōngxīn) – Logistics distribution center – Trung tâm phân phối logistics |
| 3888 | 设备运行状态 (shèbèi yùnxíng zhuàngtài) – Equipment operating status – Trạng thái vận hành thiết bị |
| 3889 | 标准化流程 (biāozhǔnhuà liúchéng) – Standardized procedure – Quy trình tiêu chuẩn hóa |
| 3890 | 工时分析 (gōngshí fēnxī) – Time analysis – Phân tích thời gian làm việc |
| 3891 | 零件清单 (língjiàn qīngdān) – Parts list – Danh sách linh kiện |
| 3892 | 质量认证 (zhìliàng rènzhèng) – Quality certification – Chứng nhận chất lượng |
| 3893 | 废气排放标准 (fèiqì páifàng biāozhǔn) – Emission standards – Tiêu chuẩn phát thải khí thải |
| 3894 | 作业指导书 (zuòyè zhǐdǎoshū) – Work instructions – Hướng dẫn công việc |
| 3895 | 成本分解 (chéngběn fēnjiě) – Cost breakdown – Phân tích chi phí |
| 3896 | 紧急维修 (jǐnjí wéixiū) – Emergency maintenance – Sửa chữa khẩn cấp |
| 3897 | 产能扩展 (chǎnnéng kuòzhǎn) – Capacity expansion – Mở rộng năng lực sản xuất |
| 3898 | 劳动力管理 (láodònglì guǎnlǐ) – Labor management – Quản lý lao động |
| 3899 | 外包服务 (wàibāo fúwù) – Outsourcing service – Dịch vụ gia công ngoài |
| 3900 | 企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà) – Enterprise resource planning (ERP) – Kế hoạch nguồn lực doanh nghiệp |
| 3901 | 车间工艺 (chējiān gōngyì) – Workshop technology – Công nghệ xưởng |
| 3902 | 调度员 (tiáodù yuán) – Dispatcher – Người điều phối |
| 3903 | 生产线调整 (shēngchǎnxiàn tiáozhěng) – Production line adjustment – Điều chỉnh dây chuyền sản xuất |
| 3904 | 生产力提升 (shēngchǎnlì tíshēng) – Productivity improvement – Nâng cao năng suất |
| 3905 | 制造过程 (zhìzào guòchéng) – Manufacturing process – Quy trình sản xuất |
| 3906 | 材料需求 (cáiliào xūqiú) – Material requirement – Nhu cầu vật liệu |
| 3907 | 产品保修 (chǎnpǐn bǎoxiū) – Product warranty – Bảo hành sản phẩm |
| 3908 | 技术研发 (jìshù yánfā) – Technology R&D – Nghiên cứu và phát triển công nghệ |
| 3909 | 生产调度软件 (shēngchǎn tiáodù ruǎnjiàn) – Production scheduling software – Phần mềm lập kế hoạch sản xuất |
| 3910 | 跨部门协调 (kuà bùmén xiétiáo) – Cross-department coordination – Phối hợp liên phòng ban |
| 3911 | 节能减排 (jié néng jiǎn páí) – Energy-saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải |
| 3912 | 机器故障 (jīqì gùzhàng) – Machine malfunction – Sự cố máy móc |
| 3913 | 供应商审核 (gōngyìng shāng shěnhé) – Supplier audit – Kiểm tra nhà cung cấp |
| 3914 | 工序优化 (gōngxù yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa công đoạn |
| 3915 | 物流系统 (wùliú xìtǒng) – Logistics system – Hệ thống logistics |
| 3916 | 售后支持 (shòuhòu zhīchí) – After-sales support – Hỗ trợ hậu mãi |
| 3917 | 材料流动 (cáiliào liúdòng) – Material flow – Dòng chảy vật liệu |
| 3918 | 订单管理系统 (dìngdān guǎnlǐ xìtǒng) – Order management system (OMS) – Hệ thống quản lý đơn hàng |
| 3919 | 供应商关系管理 (gōngyìng shāng guānxì guǎnlǐ) – Supplier relationship management (SRM) – Quản lý quan hệ nhà cung cấp |
| 3920 | 生产设施 (shēngchǎn shèshī) – Production facility – Cơ sở sản xuất |
| 3921 | 仓储成本 (cāngchǔ chéngběn) – Storage cost – Chi phí lưu kho |
| 3922 | 维护保养 (wéihù bǎoyǎng) – Maintenance and upkeep – Bảo trì và bảo dưỡng |
| 3923 | 工人技能 (gōngrén jìnéng) – Worker skills – Kỹ năng công nhân |
| 3924 | 客户需求 (kèhù xūqiú) – Customer demand – Nhu cầu khách hàng |
| 3925 | 能源消耗 (nényuán xiāohào) – Energy consumption – Tiêu thụ năng lượng |
| 3926 | 人力资源管理 (rénlì zīyuán guǎnlǐ) – Human resource management – Quản lý nhân sự |
| 3927 | 成品检验 (chéngpǐn jiǎnyàn) – Finished product inspection – Kiểm tra sản phẩm hoàn chỉnh |
| 3928 | 环境管理体系 (huánjìng guǎnlǐ tǐxì) – Environmental management system – Hệ thống quản lý môi trường |
| 3929 | 市场调研 (shìchǎng tiáoyán) – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 3930 | 生产工艺 (shēngchǎn gōngyì) – Manufacturing process – Quy trình sản xuất |
| 3931 | 生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – Production planning – Kế hoạch sản xuất |
| 3932 | 产品退货 (chǎnpǐn tuìhuò) – Product return – Hoàn trả sản phẩm |
| 3933 | 绿色生产 (lǜsè shēngchǎn) – Green manufacturing – Sản xuất xanh |
| 3934 | 智能化生产 (zhìnéng huà shēngchǎn) – Smart manufacturing – Sản xuất thông minh |
| 3935 | 采购管理 (cǎigòu guǎnlǐ) – Purchasing management – Quản lý mua sắm |
| 3936 | 生产工时 (shēngchǎn gōngshí) – Production hours – Giờ sản xuất |
| 3937 | 销售目标 (xiāoshòu mùbiāo) – Sales target – Mục tiêu bán hàng |
| 3938 | 多元化生产 (duōyuán huà shēngchǎn) – Diversified production – Sản xuất đa dạng |
| 3939 | 生产能力利用率 (shēngchǎn nénglì lìyòng lǜ) – Production capacity utilization rate – Tỷ lệ sử dụng năng lực sản xuất |
| 3940 | 工作效率 (gōngzuò xiàolǜ) – Work efficiency – Hiệu suất công việc |
| 3941 | 定期检查 (dìngqī jiǎnchá) – Regular inspection – Kiểm tra định kỳ |
| 3942 | 跨境电商 (kuàjìng diànshāng) – Cross-border e-commerce – Thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 3943 | 环保政策 (huánbǎo zhèngcè) – Environmental policies – Chính sách bảo vệ môi trường |
| 3944 | 生产任务 (shēngchǎn rènwù) – Production tasks – Nhiệm vụ sản xuất |
| 3945 | 销售额 (xiāoshòu é) – Sales volume – Doanh thu bán hàng |
| 3946 | 工厂监控 (gōngchǎng jiānkòng) – Factory monitoring – Giám sát nhà máy |
| 3947 | 企业发展战略 (qǐyè fāzhǎn zhànlüè) – Corporate development strategy – Chiến lược phát triển doanh nghiệp |
| 3948 | 合同签订 (hétóng qiāndìng) – Contract signing – Ký hợp đồng |
| 3949 | 自动化控制 (zìdònghuà kòngzhì) – Automated control – Điều khiển tự động hóa |
| 3950 | 生产可持续性 (shēngchǎn kě chíxùxìng) – Production sustainability – Tính bền vững của sản xuất |
| 3951 | 采购计划 (cǎigòu jìhuà) – Purchasing plan – Kế hoạch mua sắm |
| 3952 | 原材料采购 (yuáncáiliào cǎigòu) – Raw material purchasing – Mua nguyên liệu thô |
| 3953 | 生产调度 (shēngchǎn diàodù) – Production scheduling – Lên lịch sản xuất |
| 3954 | 多元化生产 (duōyuánhuà shēngchǎn) – Diversified production – Sản xuất đa dạng hóa |
| 3955 | 供应商合作 (gōngyìng shāng hézuò) – Supplier cooperation – Hợp tác nhà cung cấp |
| 3956 | 生产瓶颈 (shēngchǎn píngjǐng) – Production bottleneck – Nghẽn cổ chai trong sản xuất |
| 3957 | 业务流程 (yèwù liúchéng) – Business process – Quy trình kinh doanh |
| 3958 | 自动化生产 (zìdòng huà shēngchǎn) – Automated production – Sản xuất tự động |
| 3959 | 原材料库存 (yuáncáiliào kùcún) – Raw material inventory – Kho nguyên liệu |
| 3960 | 自动化设备 (zìdòng huà shèbèi) – Automation equipment – Thiết bị tự động hóa |
| 3961 | 设备采购 (shèbèi cǎigòu) – Equipment purchasing – Mua sắm thiết bị |
| 3962 | 产品研发 (chǎnpǐn yánfā) – Product R&D – Nghiên cứu và phát triển sản phẩm |
| 3963 | 电子商务 (diànzǐ shāngmào) – E-commerce – Thương mại điện tử |
| 3964 | 营销策略 (yíngxiāo cèlüè) – Marketing strategy – Chiến lược tiếp thị |
| 3965 | 原材料采购 (yuáncáiliào cǎigòu) – Raw material purchasing – Mua sắm nguyên liệu |
| 3966 | 自动化生产线 (zìdòng huà shēngchǎn xiàn) – Automated production line – Dây chuyền sản xuất tự động |
| 3967 | 工作流程 (gōngzuò liúchéng) – Work process – Quy trình làm việc |
| 3968 | 生产能力评估 (shēngchǎn nénglì pínggū) – Production capacity evaluation – Đánh giá khả năng sản xuất |
| 3969 | 产品验收 (chǎnpǐn yànshōu) – Product inspection – Kiểm tra sản phẩm |
| 3970 | 机器维修 (jīqì wéixiū) – Machine maintenance – Bảo trì máy móc |
| 3971 | 生产延误 (shēngchǎn yánwù) – Production delay – Trễ sản xuất |
| 3972 | 自动化设备 (zìdòng huà shèbèi) – Automated equipment – Thiết bị tự động hóa |
| 3973 | 产品标准 (chǎnpǐn biāozhǔn) – Product standards – Tiêu chuẩn sản phẩm |
| 3974 | 工人调度 (gōngrén tiáodù) – Worker scheduling – Lịch trình lao động |
| 3975 | 生产能力 (shēngchǎn nénglì) – Production capacity – Khả năng sản xuất |
| 3976 | 出货计划 (chūhuò jìhuà) – Shipping plan – Kế hoạch vận chuyển |
| 3977 | 工业设备 (gōngyè shèbèi) – Industrial equipment – Thiết bị công nghiệp |
| 3978 | 生产能力评估 (shēngchǎn nénglì pínggū) – Production capacity assessment – Đánh giá khả năng sản xuất |
| 3979 | 仓储成本 (cāngchǔ chéngběn) – Warehousing cost – Chi phí lưu trữ |
| 3980 | 工人效率 (gōngrén xiàolǜ) – Worker efficiency – Hiệu suất lao động |
| 3981 | 生产过剩 (shēngchǎn guòshèng) – Overproduction – Sản xuất dư thừa |
| 3982 | 生产设备更新 (shēngchǎn shèbèi gēngxīn) – Production equipment renewal – Cập nhật thiết bị sản xuất |
| 3983 | 劳动安全 (láodòng ānquán) – Occupational safety – An toàn lao động |
| 3984 | 生产调研 (shēngchǎn diàoyán) – Production research – Nghiên cứu sản xuất |
| 3985 | 自动化控制 (zìdòng huà kòngzhì) – Automation control – Điều khiển tự động |
| 3986 | 库存周转率 (kùcún zhōuzuàn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ vòng quay kho |
| 3987 | 工人福利 (gōngrén fúlì) – Worker benefits – Phúc lợi công nhân |
| 3988 | 多功能设备 (duō gōngnéng shèbèi) – Multifunctional equipment – Thiết bị đa chức năng |
| 3989 | 出货量 (chūhuò liàng) – Shipment volume – Lượng hàng xuất |
| 3990 | 货物运输 (huòwù yùnshū) – Freight transportation – Vận chuyển hàng hóa |
| 3991 | 工时管理 (gōngshí guǎnlǐ) – Labor hours management – Quản lý giờ làm việc |
| 3992 | 电子采购 (diànzǐ cǎigòu) – E-purchasing – Mua sắm điện tử |
| 3993 | 工作标准 (gōngzuò biāozhǔn) – Work standard – Tiêu chuẩn công việc |
| 3994 | 生产作业 (shēngchǎn zuòyè) – Production operation – Hoạt động sản xuất |
| 3995 | 售后服务 (shòu hòu fúwù) – After-sales service – Dịch vụ hậu mãi |
| 3996 | 生产调度 (shēngchǎn tiáodù) – Production dispatch – Điều độ sản xuất |
| 3997 | 库存周转 (kùcún zhōuzuàn) – Inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 3998 | 产品溯源 (chǎnpǐn sùyuán) – Product traceability – Truy xuất nguồn gốc sản phẩm |
| 3999 | 安全标准 (ānquán biāozhǔn) – Safety standard – Tiêu chuẩn an toàn |
| 4000 | 设备更新 (shèbèi gēngxīn) – Equipment update – Cập nhật thiết bị |
| 4001 | 效率提升 (xiàolǜ tíshēng) – Efficiency improvement – Cải thiện hiệu quả |
| 4002 | 库存清单 (kùcún qīngdān) – Inventory list – Danh sách kho |
| 4003 | 物流规划 (wùliú guīhuà) – Logistics planning – Lập kế hoạch logistics |
| 4004 | 自动化仓库 (zìdòng huà cāngkù) – Automated warehouse – Kho tự động |
| 4005 | 生产调度系统 (shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống điều độ sản xuất |
| 4006 | 原材料管理 (yuáncái liào guǎnlǐ) – Raw material management – Quản lý nguyên vật liệu |
| 4007 | 跨部门合作 (kuà bùmén hézuò) – Cross-department collaboration – Hợp tác giữa các bộ phận |
| 4008 | 市场调研 (shìchǎng tiáoyuán) – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 4009 | 生产过程 (shēngchǎn guòchéng) – Production process – Quá trình sản xuất |
| 4010 | 自动化控制 (zìdòng huà kòngzhì) – Automated control – Điều khiển tự động |
| 4011 | 制造商 (zhìzào shāng) – Manufacturer – Nhà sản xuất |
| 4012 | 原材料库存 (yuáncái liào kùcún) – Raw material inventory – Kho nguyên liệu |
| 4013 | 成本预算 (chéngběn yùsuàn) – Cost budget – Ngân sách chi phí |
| 4014 | 工艺流程 (gōngyì liúchéng) – Craft process – Quy trình kỹ thuật |
| 4015 | 订单确认 (dìngdān quèrèn) – Order confirmation – Xác nhận đơn hàng |
| 4016 | 工业自动化 (gōngyè zìdòng huà) – Industrial automation – Tự động hóa công nghiệp |
| 4017 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn hàng mua sắm |
| 4018 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 4019 | 质量审核 (zhìliàng shěnhé) – Quality audit – Kiểm toán chất lượng |
| 4020 | 库存周转 (kùcún zhōuzhuǎn) – Inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 4021 | 多批次生产 (duō pī cì shēngchǎn) – Multi-batch production – Sản xuất nhiều lô |
| 4022 | 自动化系统 (zìdòng huà xìtǒng) – Automation system – Hệ thống tự động hóa |
| 4023 | 成品检测 (chéngpǐn jiǎncè) – Finished product testing – Kiểm tra sản phẩm hoàn thiện |
| 4024 | 原材料供应商 (yuáncái liào gōngyìng shāng) – Raw material supplier – Nhà cung cấp nguyên liệu |
| 4025 | 工程管理 (gōngchéng guǎnlǐ) – Project management – Quản lý dự án |
| 4026 | 能耗管理 (nénghào guǎnlǐ) – Energy consumption management – Quản lý tiêu thụ năng lượng |
| 4027 | 反向物流 (fǎnxiàng wùliú) – Reverse logistics – Logistics đảo chiều |
| 4028 | 自动化控制 (zìdòng huà kòngzhì) – Automation control – Kiểm soát tự động hóa |
| 4029 | 工厂安全 (gōngchǎng ānquán) – Factory safety – An toàn công xưởng |
| 4030 | 货物交付 (huòwù jiāofù) – Goods delivery – Giao hàng |
| 4031 | 产品质量标准 (chǎnpǐn zhìliàng biāozhǔn) – Product quality standard – Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm |
| 4032 | 机械故障 (jīxiè gùzhàng) – Machinery failure – Hỏng hóc thiết bị |
| 4033 | 质量控制标准 (zhìliàng kòngzhì biāozhǔn) – Quality control standard – Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng |
| 4034 | 排产 (pái chǎn) – Production scheduling – Lên kế hoạch sản xuất |
| 4035 | 生产延误 (shēngchǎn yánwù) – Production delay – Trì hoãn sản xuất |
| 4036 | 生产标准 (shēngchǎn biāozhǔn) – Production standard – Tiêu chuẩn sản xuất |
| 4037 | 车间调度 (chējiān diàodù) – Workshop dispatching – Điều phối xưởng |
| 4038 | 产品返修 (chǎnpǐn fǎnxiū) – Product rework – Sửa chữa sản phẩm |
| 4039 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory count – Kiểm kê kho |
| 4040 | 车间设施 (chējiān shèshī) – Workshop facilities – Cơ sở vật chất của xưởng |
| 4041 | 生产排程软件 (shēngchǎn pái chéng ruǎnjiàn) – Production scheduling software – Phần mềm lập kế hoạch sản xuất |
| 4042 | 多班次生产 (duō bān cì shēngchǎn) – Multi-shift production – Sản xuất theo nhiều ca |
| 4043 | 质量评估 (zhìliàng pínggū) – Quality evaluation – Đánh giá chất lượng |
| 4044 | 车间巡视 (chējiān xúnshì) – Workshop inspection – Kiểm tra xưởng |
| 4045 | 需求预测 (xūqiú yùcè) – Demand forecast – Dự báo nhu cầu |
| 4046 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ vòng quay kho |
| 4047 | 原材料采购 (yuáncáiliào cǎigòu) – Raw material procurement – Mua sắm nguyên vật liệu |
| 4048 | 仓库清单 (cāngkù qīngdān) – Warehouse inventory list – Danh sách tồn kho |
| 4049 | 供应商 (gōngyìng shāng) – Supplier – Nhà cung cấp |
| 4050 | 运输调度 (yùnshū tiáodù) – Transport scheduling – Lịch trình vận chuyển |
| 4051 | 仓储系统 (cāngchǔ xìtǒng) – Storage system – Hệ thống lưu trữ |
| 4052 | 劳动力 (láodònglì) – Labor force – Lực lượng lao động |
| 4053 | 原材料 (yuán cáiliào) – Raw materials – Nguyên liệu |
| 4054 | 合同管理 (hétóng guǎnlǐ) – Contract management – Quản lý hợp đồng |
| 4055 | 产能利用率 (chǎn néng lìyòng lǜ) – Capacity utilization rate – Tỷ lệ sử dụng công suất |
| 4056 | 废料处理 (fèiliào chǔlǐ) – Waste material handling – Xử lý chất thải |
| 4057 | 产品合格率 (chǎnpǐn hégé lǜ) – Product pass rate – Tỷ lệ sản phẩm đạt yêu cầu |
| 4058 | 生产工序 (shēngchǎn gōngxù) – Production procedure – Quy trình sản xuất |
| 4059 | 设备故障 (shèbèi gùzhàng) – Equipment malfunction – Hỏng hóc thiết bị |
| 4060 | 工时管理 (gōngshí guǎnlǐ) – Work hours management – Quản lý giờ làm việc |
| 4061 | 装配工艺 (zhuāngpèi gōngyì) – Assembly process – Quy trình lắp ráp |
| 4062 | 数据监控 (shùjù jiānkòng) – Data monitoring – Giám sát dữ liệu |
| 4063 | 生产瓶颈 (shēngchǎn píngjǐng) – Production bottleneck – Thắt nút sản xuất |
| 4064 | 出货量 (chūhuò liàng) – Shipment volume – Khối lượng giao hàng |
| 4065 | 生产调度员 (shēngchǎn tiáodù yuán) – Production scheduler – Nhân viên lên lịch sản xuất |
| 4066 | 加工工艺 (jiāgōng gōngyì) – Processing technology – Công nghệ chế biến |
| 4067 | 成品 (chéngpǐn) – Finished product – Sản phẩm hoàn thiện |
| 4068 | 车间 (chējiān) – Workshop – Xưởng sản xuất |
| 4069 | 生产线监控 (shēngchǎnxiàn jiānkòng) – Production line monitoring – Giám sát dây chuyền sản xuất |
| 4070 | 进货检查 (jìnhuò jiǎnchá) – Incoming inspection – Kiểm tra nhập hàng |
| 4071 | 品质提升 (pǐnzhì tíshēng) – Quality improvement – Cải tiến chất lượng |
| 4072 | 物流运输 (wùliú yùnshū) – Logistics and transportation – Vận chuyển và logistics |
| 4073 | 安全生产 (ānquán shēngchǎn) – Safety production – An toàn sản xuất |
| 4074 | 质量检测 (zhìliàng jiǎnchá) – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng |
| 4075 | 产能过剩 (chǎnnéng guòshèng) – Overcapacity – Thừa năng lực sản xuất |
| 4076 | 厂区安全 (chǎngqū ānquán) – Factory safety – An toàn khu vực nhà máy |
| 4077 | 全员生产 (quán yuán shēngchǎn) – Total production – Sản xuất toàn bộ nhân viên |
| 4078 | 工序 (gōngxù) – Operation sequence – Quy trình công việc |
| 4079 | 废品率 (fèipǐn lǜ) – Scrap rate – Tỷ lệ sản phẩm lỗi |
| 4080 | 加工工艺 (jiāgōng gōngyì) – Manufacturing process – Quy trình gia công |
| 4081 | 成品率 (chéngpǐn lǜ) – Yield rate – Tỷ lệ thành phẩm |
| 4082 | 工时管理 (gōngshí guǎnlǐ) – Labor management – Quản lý giờ làm |
| 4083 | 节能减排 (jiénéng jiǎnpái) – Energy saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm khí thải |
| 4084 | 工伤事故 (gōngshāng shìgù) – Work-related injury – Tai nạn lao động |
| 4085 | 劳动法 (láodòng fǎ) – Labor law – Luật lao động |
| 4086 | 作业指导书 (zuòyè zhǐdǎo shū) – Work instruction – Hướng dẫn làm việc |
| 4087 | 库存成本 (kùcún chéngběn) – Inventory cost – Chi phí tồn kho |
| 4088 | 作业标准 (zuòyè biāozhǔn) – Work standards – Tiêu chuẩn làm việc |
| 4089 | 检测报告 (jiǎncè bàogào) – Test report – Báo cáo kiểm tra |
| 4090 | 安全生产 (ānquán shēngchǎn) – Occupational safety – An toàn lao động |
| 4091 | 工人健康 (gōngrén jiànkāng) – Worker health – Sức khỏe công nhân |
| 4092 | 危险品管理 (wēixiǎn pǐn guǎnlǐ) – Hazardous material management – Quản lý vật liệu nguy hiểm |
| 4093 | 消防安全 (xiāofáng ānquán) – Fire safety – An toàn phòng cháy chữa cháy |
| 4094 | 事故应急处理 (shìgù yìngjí chǔlǐ) – Emergency accident handling – Xử lý sự cố khẩn cấp |
| 4095 | 企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà) – Enterprise resource planning (ERP) – Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp |
| 4096 | 智能传感器 (zhìnéng chuángǎnqì) – Smart sensors – Cảm biến thông minh |
| 4097 | 数字化制造 (shùzìhuà zhìzào) – Digital manufacturing – Sản xuất kỹ thuật số |
| 4098 | 半成品 (bàn chéngpǐn) – Semi-finished products – Sản phẩm bán thành phẩm |
| 4099 | 成品 (chéngpǐn) – Finished products – Sản phẩm hoàn thiện |
| 4100 | 工序 (gōngxù) – Work procedure – Quy trình công việc |
| 4101 | 零部件 (líng bùjiàn) – Spare parts – Linh kiện thay thế |
| 4102 | 运费 (yùnfèi) – Freight cost – Chi phí vận chuyển |
| 4103 | 运输方式 (yùnshū fāngshì) – Transportation mode – Phương thức vận chuyển |
| 4104 | 仓储 (cāngchǔ) – Warehousing – Kho bãi |
| 4105 | 供货商 (gōnghuò shāng) – Supplier – Nhà cung cấp |
| 4106 | 采购 (cǎigòu) – Purchasing – Mua sắm |
| 4107 | 验收 (yànshōu) – Acceptance inspection – Kiểm tra nghiệm thu |
| 4108 | 产品退换 (chǎnpǐn tuì huàn) – Product returns and exchanges – Hoàn trả và đổi sản phẩm |
| 4109 | 合同管理 (hétong guǎnlǐ) – Contract management – Quản lý hợp đồng |
| 4110 | 工程变更 (gōngchéng biàngēng) – Engineering change – Thay đổi kỹ thuật |
| 4111 | 职业健康安全 (zhíyè jiànkāng ānquán) – Occupational health and safety – Sức khỏe và an toàn nghề nghiệp |
| 4112 | 劳动力 (láodònglì) – Workforce – Lực lượng lao động |
| 4113 | 自动化 (zìdòng huà) – Automation – Tự động hóa |
| 4114 | 产能 (chǎnnéng) – Production capacity – Công suất sản xuất |
| 4115 | 原材料 (yuáncái liào) – Raw materials – Nguyên liệu thô |
| 4116 | 成品 (chéngpǐn) – Finished products – Sản phẩm hoàn chỉnh |
| 4117 | 质检 (zhìjiǎn) – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng |
| 4118 | 工艺 (gōngyì) – Craft/technology – Công nghệ |
| 4119 | 利润率 (lìrùn lǜ) – Profit margin – Tỷ suất lợi nhuận |
| 4120 | 资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) – Asset management – Quản lý tài sản |
| 4121 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statements – Báo cáo tài chính |
| 4122 | 合规性 (héguī xìng) – Compliance – Tính tuân thủ |
| 4123 | 市场营销 (shìchǎng yíngxiāo) – Marketing – Tiếp thị |
| 4124 | 广告 (guǎnggào) – Advertising – Quảng cáo |
| 4125 | 品牌建设 (pǐnpái jiànshè) – Brand building – Xây dựng thương hiệu |
| 4126 | 团队合作 (tuánduì hézuò) – Teamwork – Hợp tác nhóm |
| 4127 | 职业发展 (zhíyè fāzhǎn) – Career development – Phát triển nghề nghiệp |
| 4128 | 领导力 (lǐngdǎo lì) – Leadership – Lãnh đạo |
| 4129 | 创新 (chuàngxīn) – Innovation – Sự đổi mới |
| 4130 | 节能 (jié néng) – Energy conservation – Tiết kiệm năng lượng |
| 4131 | 排放 (páifàng) – Emission – Khí thải |
| 4132 | 废物处理 (fèiwù chǔlǐ) – Waste disposal – Xử lý chất thải |
| 4133 | 再利用 (zài lìyòng) – Recycling – Tái chế |
| 4134 | 绿色技术 (lǜsè jìshù) – Green technology – Công nghệ xanh |
| 4135 | 仓库 (cāngkù) – Warehouse – Kho |
| 4136 | 物流 (wùliú) – Logistics – Hậu cần |
| 4137 | 运输 (yùnshū) – Transportation – Vận chuyển |
| 4138 | 采购 (cǎigòu) – Procurement – Mua sắm |
| 4139 | 批发 (pīfā) – Wholesale – Bán buôn |
| 4140 | 零售 (língshòu) – Retail – Bán lẻ |
| 4141 | 价格竞争 (jiàgé jìngzhēng) – Price competition – Cạnh tranh giá cả |
| 4142 | 品牌忠诚度 (pǐnpái zhōngchéng dù) – Brand loyalty – Lòng trung thành với thương hiệu |
| 4143 | 满意度 (mǎnyì dù) – Satisfaction – Mức độ hài lòng |
| 4144 | 客户反馈 (kèhù fǎnkuì) – Customer feedback – Phản hồi khách hàng |
| 4145 | 市场调研 (shìchǎng tiáojiàn) – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 4146 | 广告 (guǎnggào) – Advertisement – Quảng cáo |
| 4147 | 促销 (cùxiāo) – Promotion – Khuyến mãi |
| 4148 | 市场定位 (shìchǎng dìngwèi) – Market positioning – Định vị thị trường |
| 4149 | 竞争分析 (jìngzhēng fēnxī) – Competitive analysis – Phân tích cạnh tranh |
| 4150 | 品牌形象 (pǐnpái xíngxiàng) – Brand image – Hình ảnh thương hiệu |
| 4151 | 运输 (yùnshū) – Transportation – Vận tải |
| 4152 | 付款方式 (fùkuǎn fāngshì) – Payment method – Phương thức thanh toán |
| 4153 | 折扣 (zhékòu) – Discount – Giảm giá |
| 4154 | 税务 (shuìwù) – Taxation – Thuế |
| 4155 | 报关 (bàoguān) – Customs declaration – Khai báo hải quan |
| 4156 | 国际贸易 (guójì màoyì) – International trade – Thương mại quốc tế |
| 4157 | 出口 (chūkǒu) – Export – Xuất khẩu |
| 4158 | 进口 (jìnkǒu) – Import – Nhập khẩu |
| 4159 | 关税 (guānshuì) – Tariff – Thuế quan |
| 4160 | 贸易协议 (màoyì xiéyì) – Trade agreement – Hiệp định thương mại |
| 4161 | 海运 (hǎiyùn) – Sea transportation – Vận chuyển đường biển |
| 4162 | 空运 (kōngyùn) – Air transportation – Vận chuyển hàng không |
| 4163 | 陆运 (lùyùn) – Land transportation – Vận chuyển đường bộ |
| 4164 | 物流中心 (wùliú zhōngxīn) – Distribution center – Trung tâm phân phối |
| 4165 | 商业谈判 (shāngyè tánpàn) – Business negotiation – Thương lượng kinh doanh |
| 4166 | 合同 (hétong) – Contract – Hợp đồng |
| 4167 | 定制 (dìngzhì) – Customization – Tùy chỉnh |
| 4168 | 售后服务 (shòu hòu fúwù) – After-sales service – Dịch vụ sau bán hàng |
| 4169 | 订单 (dìngdān) – Order – Đơn hàng |
| 4170 | 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) – Payment terms – Điều kiện thanh toán |
| 4171 | 账单 (zhàngdān) – Invoice – Hóa đơn |
| 4172 | 运输费用 (yùnshū fèiyòng) – Shipping cost – Chi phí vận chuyển |
| 4173 | 运输安排 (yùnshū ānpái) – Shipping arrangement – Sắp xếp vận chuyển |
| 4174 | 竞争对手 (jìngzhēng duìshǒu) – Competitor – Đối thủ cạnh tranh |
| 4175 | 营销策略 (yíngxiāo cèlüè) – Marketing strategy – Chiến lược marketing |
| 4176 | 广告宣传 (guǎnggào xuānchuán) – Advertising promotion – Quảng cáo |
| 4177 | 产品推广 (chǎnpǐn tuīguǎng) – Product promotion – Quảng bá sản phẩm |
| 4178 | 客户关系 (kèhù guānxì) – Customer relationship – Quan hệ khách hàng |
| 4179 | 结算 (jiésuàn) – Settlement – Thanh toán |
| 4180 | 信用额度 (xìnyòng èdù) – Credit limit – Hạn mức tín dụng |
| 4181 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Cash flow – Dòng tiền |
| 4182 | 损益表 (sǔnyì biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 4183 | 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 4184 | 审计 (shěnjì) – Audit – Kiểm toán |
| 4185 | 税率 (shuìlǜ) – Tax rate – Mức thuế |
| 4186 | 收入 (shōurù) – Revenue – Doanh thu |
| 4187 | 支出 (zhīchū) – Expenditure – Chi phí |
| 4188 | 资本 (zīběn) – Capital – Vốn |
| 4189 | 亏损 (kuīsǔn) – Loss – Thua lỗ |
| 4190 | 汇率 (huìlǜ) – Exchange rate – Tỷ giá hối đoái |
| 4191 | 财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) – Financial risk – Rủi ro tài chính |
| 4192 | 银行贷款 (yínháng dàikuǎn) – Bank loan – Khoản vay ngân hàng |
| 4193 | 融资 (róngzī) – Financing – Huy động vốn |
| 4194 | 股东 (gǔdōng) – Shareholder – Cổ đông |
| 4195 | 股票市场 (gǔpiào shìchǎng) – Stock market – Thị trường chứng khoán |
| 4196 | 上市公司 (shàngshì gōngsī) – Listed company – Công ty niêm yết |
| 4197 | 收购 (shōugòu) – Acquisition – Mua lại |
| 4198 | 并购 (bìnggòu) – Merger and acquisition (M&A) – Sáp nhập và mua lại |
| 4199 | 市场价值 (shìchǎng jiàzhí) – Market value – Giá trị thị trường |
| 4200 | 股价 (gǔjià) – Stock price – Giá cổ phiếu |
| 4201 | 债务 (zhàiwù) – Debt – Nợ |
| 4202 | 资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital structure – Cơ cấu vốn |
| 4203 | 股息 (gǔxī) – Dividend – Cổ tức |
| 4204 | 公司财务 (gōngsī cáiwù) – Corporate finance – Tài chính doanh nghiệp |
| 4205 | 固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed assets – Tài sản cố định |
| 4206 | 流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current assets – Tài sản lưu động |
| 4207 | 负债 (fùzhài) – Liabilities – Nợ phải trả |
| 4208 | 净资产 (jìng zīchǎn) – Net assets – Tài sản ròng |
| 4209 | 账目 (zhàngmù) – Account – Sổ sách |
| 4210 | 资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital appreciation – Tăng giá trị vốn |
| 4211 | 股本 (gǔběn) – Capital stock – Vốn cổ phần |
| 4212 | 股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholder meeting – Cuộc họp cổ đông |
| 4213 | 投票权 (tóupiàoyuán) – Voting rights – Quyền biểu quyết |
| 4214 | 股份 (gǔfèn) – Shares – Cổ phiếu |
| 4215 | 债券 (zhàiquàn) – Bonds – Trái phiếu |
| 4216 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Vốn chủ sở hữu |
| 4217 | 估值 (gūzhí) – Valuation – Định giá |
| 4218 | 杠杆 (gànggǎn) – Leverage – Đòn bẩy |
| 4219 | 现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash flow – Dòng tiền |
| 4220 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Liquidity ratio – Tỷ lệ thanh khoản |
| 4221 | 资本利得 (zīběn lìdé) – Capital gain – Lãi vốn |
| 4222 | 货币市场 (huòbì shìchǎng) – Money market – Thị trường tiền tệ |
| 4223 | 融资成本 (róngzī chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn |
| 4224 | 短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 4225 | 长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term liabilities – Nợ dài hạn |
| 4226 | 利息 (lìxī) – Interest – Lãi suất |
| 4227 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo thu nhập |
| 4228 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo dòng tiền |
| 4229 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statement – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 4230 | 会计周期 (kuàijì zhōuqī) – Accounting period – Chu kỳ kế toán |
| 4231 | 税务 (shuìwù) – Taxation – Thuế vụ |
| 4232 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Khoản phải thu |
| 4233 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Khoản phải trả |
| 4234 | 货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary funds – Quỹ tiền tệ |
| 4235 | 外汇 (wàihuì) – Foreign exchange – Ngoại hối |
| 4236 | 利率 (lìlǜ) – Interest rate – Lãi suất |
| 4237 | 税前利润 (shuì qián lìrùn) – Pre-tax profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 4238 | 税后利润 (shuì hòu lìrùn) – After-tax profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 4239 | 资本市场 (zīběn shìchǎng) – Capital market – Thị trường vốn |
| 4240 | 证券 (zhèngquàn) – Securities – Chứng khoán |
| 4241 | 债券市场 (zhàiquàn shìchǎng) – Bond market – Thị trường trái phiếu |
| 4242 | 股市 (gǔshì) – Stock market – Thị trường cổ phiếu |
| 4243 | 融资 (róngzī) – Financing – Tài trợ |
| 4244 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 4245 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Quyền lợi cổ đông |
| 4246 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-assets ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 4247 | 负债率 (fùzhài lǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ |
| 4248 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt repayment ability – Khả năng trả nợ |
| 4249 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 4250 | 毛利润 (máo lìrùn) – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 4251 | 净利润 (jìng lìrùn) – Net profit – Lợi nhuận ròng |
| 4252 | 利润率 (lìrùn lǜ) – Profit margin – Biên lợi nhuận |
| 4253 | 总资产 (zǒng zīchǎn) – Total assets – Tổng tài sản |
| 4254 | 无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible assets – Tài sản vô hình |
| 4255 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed costs – Chi phí cố định |
| 4256 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable costs – Chi phí biến động |
| 4257 | 成本效益 (chéngběn xiàoyì) – Cost effectiveness – Hiệu quả chi phí |
| 4258 | 审计报告 (shěnjì bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán |
| 4259 | 审计师 (shěnjì shī) – Auditor – Kiểm toán viên |
| 4260 | 股利 (gǔlì) – Dividend – Cổ tức |
| 4261 | 分红 (fēnhóng) – Dividend payout – Chia cổ tức |
| 4262 | 投资者 (tóuzī zhě) – Investor – Nhà đầu tư |
| 4263 | 风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – Venture capital – Vốn mạo hiểm |
| 4264 | 股市波动 (gǔshì bōdòng) – Stock market volatility – Biến động thị trường chứng khoán |
| 4265 | 财务杠杆 (cáiwù gànggǎ) – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 4266 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budget – Ngân sách vốn |
| 4267 | 预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) – Budget management – Quản lý ngân sách |
| 4268 | 财政政策 (cáizhèng zhèngcè) – Fiscal policy – Chính sách tài khóa |
| 4269 | 货币政策 (huòbì zhèngcè) – Monetary policy – Chính sách tiền tệ |
| 4270 | 外汇储备 (wàihuì chǔbèi) – Foreign exchange reserves – Dự trữ ngoại hối |
| 4271 | 通货膨胀 (tōnghuò péngzhàng) – Inflation – Lạm phát |
| 4272 | 经济增长 (jīngjì zēngzhǎng) – Economic growth – Tăng trưởng kinh tế |
| 4273 | 经济衰退 (jīngjì shuāituì) – Economic recession – Suy thoái kinh tế |
| 4274 | 跨国公司 (kuàguó gōngsī) – Multinational corporation – Tập đoàn đa quốc gia |
| 4275 | 自由贸易 (zìyóu màoyì) – Free trade – Thương mại tự do |
| 4276 | 外贸 (wàimào) – Foreign trade – Thương mại quốc tế |
| 4277 | 贸易逆差 (màoyì nìchā) – Trade deficit – Thâm hụt thương mại |
| 4278 | 贸易顺差 (màoyì shùnchā) – Trade surplus – Thặng dư thương mại |
| 4279 | 进出口 (jìnchūkǒu) – Import and export – Nhập khẩu và xuất khẩu |
| 4280 | 商品市场 (shāngpǐn shìchǎng) – Commodity market – Thị trường hàng hóa |
| 4281 | 需求量 (xūqiú liàng) – Demand volume – Lượng cầu |
| 4282 | 生产力 (shēngchǎn lì) – Productivity – Năng suất lao động |
| 4283 | 品牌价值 (pǐnpái jiàzhí) – Brand value – Giá trị thương hiệu |
| 4284 | 客户满意度 (kèhu mǎnyì dù) – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng của khách hàng |
| 4285 | 顾客忠诚度 (gùkè zhōngchéng dù) – Customer loyalty – Sự trung thành của khách hàng |
| 4286 | 客户关系管理 (kèhu guānxì guǎnlǐ) – Customer relationship management (CRM) – Quản lý quan hệ khách hàng |
| 4287 | 品牌推广 (pǐnpái tuīguǎng) – Brand promotion – Quảng bá thương hiệu |
| 4288 | 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) – Product lifecycle – Chu kỳ sống của sản phẩm |
| 4289 | 零售商 (língshòu shāng) – Retailer – Nhà bán lẻ |
| 4290 | 批发商 (pīfā shāng) – Wholesaler – Nhà phân phối |
| 4291 | 在线商店 (zàixiàn shāngdiàn) – Online store – Cửa hàng trực tuyến |
| 4292 | 社交媒体 (shèjiāo méitǐ) – Social media – Mạng xã hội |
| 4293 | 用户体验 (yònghù tǐyàn) – User experience – Trải nghiệm người dùng |
| 4294 | 移动支付 (yídòng zhīfù) – Mobile payment – Thanh toán di động |
| 4295 | 网络安全 (wǎngluò ānquán) – Cybersecurity – An ninh mạng |
| 4296 | 大数据 (dà shùjù) – Big data – Dữ liệu lớn |
| 4297 | 区块链 (qūkuài liàn) – Blockchain – Công nghệ chuỗi khối |
| 4298 | 云计算 (yún jìsuàn) – Cloud computing – Điện toán đám mây |
| 4299 | 物联网 (wù liánwǎng) – Internet of Things (IoT) – Internet vạn vật |
| 4300 | 数字化 (shùzì huà) – Digitalization – Số hóa |
| 4301 | 电子支付 (diànzǐ zhīfù) – Electronic payment – Thanh toán điện tử |
| 4302 | 数据安全 (shùjù ānquán) – Data security – An ninh dữ liệu |
| 4303 | 信息技术 (xìnxī jìshù) – Information technology (IT) – Công nghệ thông tin |
| 4304 | 数字货币 (shùzì huòbì) – Digital currency – Tiền tệ số |
| 4305 | 虚拟货币 (xūnǐ huòbì) – Virtual currency – Tiền tệ ảo |
| 4306 | 人工智能算法 (réngōng zhìnéng suànfǎ) – AI algorithm – Thuật toán trí tuệ nhân tạo |
| 4307 | 深度学习 (shēndù xuéxí) – Deep learning – Học sâu |
| 4308 | 语音识别 (yǔyīn shíbié) – Speech recognition – Nhận dạng giọng nói |
| 4309 | 自然语言处理 (zìrán yǔyán chǔlǐ) – Natural language processing (NLP) – Xử lý ngôn ngữ tự nhiên |
| 4310 | 计算机视觉 (jìsuànjī shìjué) – Computer vision – Thị giác máy tính |
| 4311 | 图像识别 (túxiàng shíbié) – Image recognition – Nhận dạng hình ảnh |
| 4312 | 增强现实 (zēngqiáng xiànshí) – Augmented reality (AR) – Thực tế tăng cường |
| 4313 | 虚拟现实 (xūnǐ xiànshí) – Virtual reality (VR) – Thực tế ảo |
| 4314 | 智能家居 (zhìnéng jiājū) – Smart home – Nhà thông minh |
| 4315 | 无人驾驶 (wú rén jiàshǐ) – Autonomous driving – Lái xe tự động |
| 4316 | 车联网 (chē liánwǎng) – Connected car – Ô tô kết nối |
| 4317 | 智能交通 (zhìnéng jiāotōng) – Smart transportation – Giao thông thông minh |
| 4318 | 电动汽车 (diàndòng qìchē) – Electric vehicle (EV) – Xe điện |
| 4319 | 新能源 (xīn néngyuán) – New energy – Năng lượng mới |
| 4320 | 可再生能源 (kě zàishēng néngyuán) – Renewable energy – Năng lượng tái tạo |
| 4321 | 光伏 (guāng fú) – Photovoltaic – Quang điện |
| 4322 | 风能 (fēngnéng) – Wind energy – Năng lượng gió |
| 4323 | 太阳能 (tài yáng néng) – Solar energy – Năng lượng mặt trời |
| 4324 | 储能 (chǔ néng) – Energy storage – Lưu trữ năng lượng |
| 4325 | 智能电网 (zhìnéng diàn wǎng) – Smart grid – Lưới điện thông minh |
| 4326 | 碳排放 (tàn páifàng) – Carbon emissions – Phát thải carbon |
| 4327 | 绿色能源 (lǜsè néngyuán) – Green energy – Năng lượng xanh |
| 4328 | 气候变化 (qìhòu biànhuà) – Climate change – Biến đổi khí hậu |
| 4329 | 节能 (jié néng) – Energy saving – Tiết kiệm năng lượng |
| 4330 | 污染 (wūrǎn) – Pollution – Ô nhiễm |
| 4331 | 绿色建筑 (lǜsè jiànzhú) – Green building – Công trình xanh |
| 4332 | 生态系统 (shēngtài xìtǒng) – Ecosystem – Hệ sinh thái |
| 4333 | 生物多样性 (shēngwù duōyàngxìng) – Biodiversity – Đa dạng sinh học |
| 4334 | 可再生资源 (kě zàishēng zīyuán) – Renewable resources – Tài nguyên tái tạo |
| 4335 | 碳中和 (tàn zhōnghé) – Carbon neutrality – Trung hòa carbon |
| 4336 | 碳足迹 (tàn zújì) – Carbon footprint – Dấu chân carbon |
| 4337 | 绿色供应链 (lǜsè gōngyìng liàn) – Green supply chain – Chuỗi cung ứng xanh |
| 4338 | 低碳经济 (dī tàn jīngjì) – Low-carbon economy – Kinh tế thấp carbon |
| 4339 | 智能电表 (zhìnéng diànbiǎo) – Smart meter – Đồng hồ điện thông minh |
| 4340 | 电力监控 (diànlì jiānkòng) – Power monitoring – Giám sát điện lực |
| 4341 | 电池管理系统 (diànchí guǎnlǐ xìtǒng) – Battery management system (BMS) – Hệ thống quản lý pin |
| 4342 | 能效 (néngxiào) – Energy efficiency – Hiệu quả năng lượng |
| 4343 | 智能电动系统 (zhìnéng diàndòng xìtǒng) – Smart electrical system – Hệ thống điện thông minh |
| 4344 | 智慧城市 (zhìhuì chéngshì) – Smart city – Thành phố thông minh |
| 4345 | 智能农业 (zhìnéng nóngyè) – Smart agriculture – Nông nghiệp thông minh |
| 4346 | 精准农业 (jīngzhǔn nóngyè) – Precision agriculture – Nông nghiệp chính xác |
| 4347 | 无人机 (wú rén jī) – Drone – Máy bay không người lái |
| 4348 | 人工智能芯片 (réngōng zhìnéng xīnpiàn) – AI chip – Chip trí tuệ nhân tạo |
| 4349 | 大数据分析 (dà shùjù fēnxī) – Big data analysis – Phân tích dữ liệu lớn |
| 4350 | 云存储 (yún cúnchǔ) – Cloud storage – Lưu trữ đám mây |
| 4351 | 云计算平台 (yún jìsuàn píngtái) – Cloud computing platform – Nền tảng điện toán đám mây |
| 4352 | 人工智能助手 (réngōng zhìnéng zhùshǒu) – AI assistant – Trợ lý AI |
| 4353 | 区块链 (qūkuài liàn) – Blockchain – Chuỗi khối |
| 4354 | 去中心化 (qù zhōngxīn huà) – Decentralization – Phi tập trung |
| 4355 | 数字双胞胎 (shùzì shuāng bāo tāi) – Digital twin – Đôi sinh kỹ thuật số |
| 4356 | 3D打印 (3D dǎ yìn) – 3D printing – In 3D |
| 4357 | 增强现实设备 (zēngqiáng xiànshí shèbèi) – Augmented reality device – Thiết bị thực tế tăng cường |
| 4358 | 虚拟现实设备 (xūnǐ xiànshí shèbèi) – Virtual reality device – Thiết bị thực tế ảo |
| 4359 | 数字孪生 (shùzì luánshēng) – Digital twin – Sinh đôi số |
| 4360 | 物联网平台 (wù liánwǎng píngtái) – IoT platform – Nền tảng Internet vạn vật |
| 4361 | 无人商店 (wú rén shāngdiàn) – Unmanned store – Cửa hàng không người |
| 4362 | 智慧家电 (zhìhuì jiādiàn) – Smart appliances – Thiết bị gia dụng thông minh |
| 4363 | 智能停车 (zhìnéng tíngchē) – Smart parking – Đỗ xe thông minh |
| 4364 | 大数据平台 (dà shùjù píngtái) – Big data platform – Nền tảng dữ liệu lớn |
| 4365 | 数据仓库 (shùjù cāngkù) – Data warehouse – Kho dữ liệu |
| 4366 | 数据可视化 (shùjù kě shìhuà) – Data visualization – Hình ảnh hóa dữ liệu |
| 4367 | 云安全 (yún ānquán) – Cloud security – Bảo mật đám mây |
| 4368 | 人工智能机器人 (réngōng zhìnéng jīqìrén) – AI robot – Robot trí tuệ nhân tạo |
| 4369 | 自动驾驶汽车 (zìdòng jiàshǐ qìchē) – Autonomous vehicle – Xe tự lái |
| 4370 | 车载系统 (chē zài xìtǒng) – In-vehicle system – Hệ thống trên xe |
| 4371 | 物联网传感器 (wù liánwǎng chuángǎnqì) – IoT sensor – Cảm biến IoT |
| 4372 | 智能摄像头 (zhìnéng shèxiàngtóu) – Smart camera – Camera thông minh |
| 4373 | 智能门锁 (zhìnéng ménsuǒ) – Smart lock – Khóa thông minh |
| 4374 | 智能健康 (zhìnéng jiànkāng) – Smart health – Sức khỏe thông minh |
| 4375 | 大数据治理 (dà shùjù zhìlǐ) – Big data governance – Quản lý dữ liệu lớn |
| 4376 | 智能监控 (zhìnéng jiānkòng) – Smart surveillance – Giám sát thông minh |
| 4377 | 智能电动工具 (zhìnéng diàndòng gōngjù) – Smart power tools – Dụng cụ điện thông minh |
| 4378 | 电动滑板车 (diàndòng huábǎnchē) – Electric scooter – Xe điện trượt |
| 4379 | 无线充电 (wúxiàn chōngdiàn) – Wireless charging – Sạc không dây |
| 4380 | 快速充电 (kuàisù chōngdiàn) – Fast charging – Sạc nhanh |
| 4381 | 智能健康监测 (zhìnéng jiànkāng jiānkòng) – Smart health monitoring – Giám sát sức khỏe thông minh |
| 4382 | 智能跑步机 (zhìnéng pǎobù jī) – Smart treadmill – Máy chạy bộ thông minh |
| 4383 | 智能腕表 (zhìnéng wànbiǎo) – Smartwatch – Đồng hồ thông minh |
| 4384 | 智能家居系统 (zhìnéng jiājū xìtǒng) – Smart home system – Hệ thống nhà thông minh |
| 4385 | 智能照明 (zhìnéng zhàomíng) – Smart lighting – Chiếu sáng thông minh |
| 4386 | 智能音响 (zhìnéng yīnxiǎng) – Smart speaker – Loa thông minh |
| 4387 | 智能电视 (zhìnéng diànshì) – Smart TV – TV thông minh |
| 4388 | 语音识别 (yǔyīn shíbié) – Voice recognition – Nhận dạng giọng nói |
| 4389 | 面部识别 (miànbù shíbié) – Facial recognition – Nhận dạng khuôn mặt |
| 4390 | 指纹识别 (zhǐwén shíbié) – Fingerprint recognition – Nhận dạng vân tay |
| 4391 | AI助手 (AI zhùshǒu) – AI assistant – Trợ lý AI |
| 4392 | 人工智能算法 (réngōng zhìnéng suànfǎ) – AI algorithm – Thuật toán AI |
| 4393 | 语音识别技术 (yǔyīn shíbié jìshù) – Speech recognition technology – Công nghệ nhận dạng giọng nói |
| 4394 | 人脸识别技术 (rénliǎn shíbié jìshù) – Face recognition technology – Công nghệ nhận dạng khuôn mặt |
| 4395 | 智能诊断 (zhìnéng zhěnduàn) – Smart diagnostics – Chẩn đoán thông minh |
| 4396 | 自动化工厂 (zìdònghuà gōngchǎng) – Automated factory – Nhà máy tự động |
| 4397 | 智能传感系统 (zhìnéng chuángǎn xìtǒng) – Smart sensing system – Hệ thống cảm biến thông minh |
| 4398 | 工业物联网 (gōngyè wù liánwǎng) – Industrial IoT – IoT công nghiệp |
| 4399 | 边缘计算 (biānyuán jìsuàn) – Edge computing – Điện toán biên |
| 4400 | 云端分析 (yún duān fēnxī) – Cloud analysis – Phân tích đám mây |
| 4401 | 智能电网 (zhìnéng diànwǎng) – Smart grid – Lưới điện thông minh |
| 4402 | 虚拟助手 (xūnǐ zhùshǒu) – Virtual assistant – Trợ lý ảo |
| 4403 | 大数据分析平台 (dà shùjù fēnxī píngtái) – Big data analysis platform – Nền tảng phân tích dữ liệu lớn |
| 4404 | 智能驾驶系统 (zhìnéng jiàshǐ xìtǒng) – Smart driving system – Hệ thống lái xe thông minh |
| 4405 | 高精度定位系统 (gāo jīngdù dìngwèi xìtǒng) – High-precision positioning system – Hệ thống định vị độ chính xác cao |
| 4406 | 传感器网络 (chuángǎnqì wǎngluò) – Sensor network – Mạng cảm biến |
| 4407 | 云服务平台 (yún fúwù píngtái) – Cloud service platform – Nền tảng dịch vụ đám mây |
| 4408 | 企业资源规划 (qǐyè zīyuán guīhuà) – Enterprise resource planning (ERP) – Lập kế hoạch tài nguyên doanh nghiệp |
| 4409 | 人力资源管理 (rénlì zīyuán guǎnlǐ) – Human resource management (HRM) – Quản lý nguồn nhân lực |
| 4410 | 数据驱动决策 (shùjù qūdòng juécè) – Data-driven decision making – Ra quyết định dựa trên dữ liệu |
| 4411 | 智能分析系统 (zhìnéng fēnxī xìtǒng) – Smart analytics system – Hệ thống phân tích thông minh |
| 4412 | 人工智能驱动 (réngōng zhìnéng qūdòng) – AI-driven – Điều khiển bằng AI |
| 4413 | 物联网平台 (wù liánwǎng píngtái) – IoT platform – Nền tảng IoT |
| 4414 | 智能环境监测 (zhìnéng huánjìng jiānkòng) – Smart environmental monitoring – Giám sát môi trường thông minh |
| 4415 | 无人仓储 (wú rén cāngchǔ) – Unmanned warehousing – Kho không người |
| 4416 | 人工智能硬件 (réngōng zhìnéng yìngjiàn) – AI hardware – Phần cứng AI |
| 4417 | 智能机器人系统 (zhìnéng jīqìrén xìtǒng) – Smart robotics system – Hệ thống robot thông minh |
| 4418 | 自动驾驶技术 (zìdòng jiàshǐ jìshù) – Autonomous driving technology – Công nghệ lái xe tự động |
| 4419 | 人工智能平台 (réngōng zhìnéng píngtái) – AI platform – Nền tảng AI |
| 4420 | 数据中心 (shùjù zhōngxīn) – Data center – Trung tâm dữ liệu |
| 4421 | 高性能计算 (gāo xìngnéng jìsuàn) – High-performance computing – Tính toán hiệu suất cao |
| 4422 | 物联网传感器 (wù liánwǎng chuángǎnqì) – IoT sensors – Cảm biến IoT |
| 4423 | 智能电池管理系统 (zhìnéng diànchí guǎnlǐ xìtǒng) – Smart battery management system – Hệ thống quản lý pin thông minh |
| 4424 | 数据加密 (shùjù jiāmì) – Data encryption – Mã hóa dữ liệu |
| 4425 | 人工智能安全 (réngōng zhìnéng ānquán) – AI security – An ninh AI |
| 4426 | 智能建筑 (zhìnéng jiànzhù) – Smart building – Tòa nhà thông minh |
| 4427 | 自动化检测 (zìdònghuà jiǎnchá) – Automated inspection – Kiểm tra tự động |
| 4428 | 智能设备 (zhìnéng shèbèi) – Smart device – Thiết bị thông minh |
| 4429 | 高精度控制 (gāo jīngdù kòngzhì) – High-precision control – Điều khiển độ chính xác cao |
| 4430 | 机器人视觉 (jīqìrén shìjué) – Robot vision – Thị giác robot |
| 4431 | 数据分析工具 (shùjù fēnxī gōngjù) – Data analytics tool – Công cụ phân tích dữ liệu |
| 4432 | 智能算法 (zhìnéng suànfǎ) – Smart algorithm – Thuật toán thông minh |
| 4433 | 云服务 (yún fúwù) – Cloud services – Dịch vụ đám mây |
| 4434 | 智能化 (zhìnéng huà) – Intelligentization – Tự động hóa thông minh |
| 4435 | 智能交通系统 (zhìnéng jiāotōng xìtǒng) – Intelligent transportation system (ITS) – Hệ thống giao thông thông minh |
| 4436 | 车联网 (chē liánwǎng) – Vehicle-to-everything (V2X) – Xe kết nối với mọi thứ |
| 4437 | 智能电动汽车 (zhìnéng diàndòng qìchē) – Smart electric vehicle – Xe điện thông minh |
| 4438 | 车载信息系统 (chē zài xìnxī xìtǒng) – In-vehicle information system – Hệ thống thông tin trên xe |
| 4439 | 智能导航 (zhìnéng dǎoháng) – Smart navigation – Điều hướng thông minh |
| 4440 | 智能充电桩 (zhìnéng chōngdiàn zhuāng) – Smart charging station – Trạm sạc thông minh |
| 4441 | 电动充电技术 (diàndòng chōngdiàn jìshù) – Electric charging technology – Công nghệ sạc điện |
| 4442 | 绿色能源 (lǜsè nényuán) – Green energy – Năng lượng xanh |
| 4443 | 可再生能源 (kě zàishēng nényuán) – Renewable energy – Năng lượng tái tạo |
| 4444 | 储能系统 (chǔnéng xìtǒng) – Energy storage system – Hệ thống lưu trữ năng lượng |
| 4445 | 智能家居控制 (zhìnéng jiājū kòngzhì) – Smart home control – Điều khiển nhà thông minh |
| 4446 | 智能环境 (zhìnéng huánjìng) – Smart environment – Môi trường thông minh |
| 4447 | 物联网应用 (wù liánwǎng yìngyòng) – IoT applications – Ứng dụng IoT |
| 4448 | 智能电网系统 (zhìnéng diànwǎng xìtǒng) – Smart grid system – Hệ thống lưới điện thông minh |
| 4449 | 智能安防 (zhìnéng ān fáng) – Smart security – An ninh thông minh |
| 4450 | 智能监控摄像头 (zhìnéng jiānkòng shèxiàngtóu) – Smart surveillance camera – Camera giám sát thông minh |
| 4451 | 神经网络 (shénjīng wǎngluò) – Neural network – Mạng nơ-ron |
| 4452 | 数据挖掘 (shùjù wājué) – Data mining – Khai thác dữ liệu |
| 4453 | 数据可视化 (shùjù kě shìhuà) – Data visualization – Trực quan hóa dữ liệu |
| 4454 | 自动化仓储 (zìdònghuà cāngchǔ) – Automated warehousing – Lưu trữ tự động |
| 4455 | 机器人搬运 (jīqìrén bānyùn) – Robot handling – Vận chuyển robot |
| 4456 | 智能传感网络 (zhìnéng chuángǎn wǎngluò) – Smart sensor network – Mạng cảm biến thông minh |
| 4457 | 智能电力监控 (zhìnéng diànlì jiānkòng) – Smart power monitoring – Giám sát điện năng thông minh |
| 4458 | 可穿戴设备 (kě chuāndài shèbèi) – Wearable devices – Thiết bị đeo được |
| 4459 | 智能手表 (zhìnéng shǒubiǎo) – Smartwatch – Đồng hồ thông minh |
| 4460 | 智能手环 (zhìnéng shǒuhuán) – Smart bracelet – Vòng tay thông minh |
| 4461 | 健康监测设备 (jiànkāng jiānkòng shèbèi) – Health monitoring devices – Thiết bị giám sát sức khỏe |
| 4462 | 智能医疗设备 (zhìnéng yīliáo shèbèi) – Smart medical devices – Thiết bị y tế thông minh |
| 4463 | 人工智能医疗 (réngōng zhìnéng yīliáo) – AI healthcare – Y tế AI |
| 4464 | 远程医疗 (yuǎnchéng yīliáo) – Telemedicine – Y tế từ xa |
| 4465 | 健康大数据 (jiànkāng dà shùjù) – Health big data – Dữ liệu lớn trong y tế |
| 4466 | 智能锁 (zhìnéng suǒ) – Smart lock – Khóa thông minh |
| 4467 | 智能灯光控制 (zhìnéng dēngguāng kòngzhì) – Smart lighting control – Điều khiển ánh sáng thông minh |
| 4468 | 智能温控系统 (zhìnéng wēn kòng xìtǒng) – Smart temperature control system – Hệ thống điều khiển nhiệt độ thông minh |
| 4469 | 智能厨房设备 (zhìnéng chúfáng shèbèi) – Smart kitchen appliances – Thiết bị nhà bếp thông minh |
| 4470 | 智能空气净化器 (zhìnéng kōngqì jìnghuà qì) – Smart air purifier – Máy lọc không khí thông minh |
| 4471 | 智能安全监控 (zhìnéng ānquán jiānkòng) – Smart security surveillance – Giám sát an ninh thông minh |
| 4472 | 智能温控 (zhìnéng wēn kòng) – Smart heating control – Điều khiển nhiệt thông minh |
| 4473 | 机器人维修 (jīqìrén wéixiū) – Robot maintenance – Bảo trì robot |
| 4474 | 自动清洁机器人 (zìdòng qīngjié jīqìrén) – Automated cleaning robot – Robot dọn dẹp tự động |
| 4475 | 智能医疗设备管理 (zhìnéng yīliáo shèbèi guǎnlǐ) – Smart medical device management – Quản lý thiết bị y tế thông minh |
| 4476 | 人工智能诊断 (réngōng zhìnéng zhěnduàn) – AI diagnosis – Chẩn đoán AI |
| 4477 | 自动化生产调度 (zìdònghuà shēngchǎn tiáodù) – Automated production scheduling – Lên lịch sản xuất tự động |
| 4478 | 机器人仓储 (jīqìrén cāngchǔ) – Robot storage – Kho robot |
| 4479 | 智能设备管理 (zhìnéng shèbèi guǎnlǐ) – Smart device management – Quản lý thiết bị thông minh |
| 4480 | 数字孪生 (shùzì luánshēng) – Digital twin – Kỹ thuật mô phỏng số |
| 4481 | 机器人导航 (jīqìrén dǎoháng) – Robot navigation – Điều hướng robot |
| 4482 | 自动驾驶 (zìdòng jiàshǐ) – Autonomous driving – Lái xe tự động |
| 4483 | 智能交通 (zhìnéng jiāotōng) – Intelligent transportation – Giao thông thông minh |
| 4484 | 车联网 (chē liánwǎng) – Vehicle networking – Mạng xe |
| 4485 | 无人驾驶 (wú rén jiàshǐ) – Driverless vehicle – Xe tự lái |
| 4486 | 自动化灌溉 (zìdònghuà guàngài) – Automated irrigation – Tưới tiêu tự động |
| 4487 | 农业机器人 (nóngyè jīqìrén) – Agricultural robot – Robot nông nghiệp |
| 4488 | 智能温室 (zhìnéng wēnshì) – Smart greenhouse – Nhà kính thông minh |
| 4489 | 农业大数据 (nóngyè dà shùjù) – Agricultural big data – Dữ liệu lớn trong nông nghiệp |
| 4490 | 智慧农业系统 (zhìhuì nóngyè xìtǒng) – Smart farming system – Hệ thống nông nghiệp thông minh |
| 4491 | 智慧建筑 (zhìhuì jiànzhú) – Smart building – Tòa nhà thông minh |
| 4492 | 智能电池 (zhìnéng diànchí) – Smart battery – Pin thông minh |
| 4493 | 能源存储 (néngyuán cúnchú) – Energy storage – Lưu trữ năng lượng |
| 4494 | 能源分配 (néngyuán fēnpèi) – Energy distribution – Phân phối năng lượng |
| 4495 | 车载智能系统 (chē zài zhìnéng xìtǒng) – In-vehicle smart system – Hệ thống thông minh trong xe |
| 4496 | 电动交通工具 (diàndòng jiāotōng gōngjù) – Electric transportation vehicles – Phương tiện giao thông điện |
| 4497 | 物联网平台 (wù liánwǎng píngtái) – IoT platform – Nền tảng Internet of Things |
| 4498 | 人工智能芯片 (réngōng zhìnéng xīnpiàn) – AI chip – Chip AI |
| 4499 | 智能分析 (zhìnéng fēnxī) – Smart analytics – Phân tích thông minh |
| 4500 | 智慧医疗系统 (zhìhuì yīliáo xìtǒng) – Smart healthcare system – Hệ thống chăm sóc sức khỏe thông minh |
| 4501 | 大数据分析 (dà shùjù fēnxī) – Big data analytics – Phân tích dữ liệu lớn |
| 4502 | 云存储 (yún cúnchú) – Cloud storage – Lưu trữ đám mây |
| 4503 | 数据备份 (shùjù bèifèn) – Data backup – Sao lưu dữ liệu |
| 4504 | 数字货币 (shùzì huòbì) – Digital currency – Tiền kỹ thuật số |
| 4505 | 区块链 (qūkuàiliàn) – Blockchain – Chuỗi khối |
| 4506 | 加密货币 (jiāmì huòbì) – Cryptocurrency – Tiền mã hóa |
| 4507 | 智能合约 (zhìnéng héyuē) – Smart contract – Hợp đồng thông minh |
| 4508 | 数字身份认证 (shùzì shēnfèn rènzhèng) – Digital identity authentication – Xác thực danh tính số |
| 4509 | 安全漏洞 (ānquán lòudòng) – Security vulnerability – Lỗ hổng bảo mật |
| 4510 | 信息安全 (xìnxī ānquán) – Information security – An ninh thông tin |
| 4511 | 数据泄露 (shùjù xièlòu) – Data breach – Rò rỉ dữ liệu |
| 4512 | 黑客攻击 (hēikè gōngjī) – Hacker attack – Tấn công của hacker |
| 4513 | 恶意软件 (è yì ruǎnjiàn) – Malware – Phần mềm độc hại |
| 4514 | 加密协议 (jiāmì xiéyì) – Encryption protocol – Giao thức mã hóa |
| 4515 | 身份验证 (shēnfèn yànzhèng) – Identity verification – Xác minh danh tính |
| 4516 | 人工智能伦理 (réngōng zhìnéng lúnlǐ) – AI ethics – Đạo đức AI |
| 4517 | 智能决策 (zhìnéng juécè) – Smart decision-making – Quyết định thông minh |
| 4518 | 人工智能学习 (réngōng zhìnéng xuéxí) – AI learning – Học máy |
| 4519 | 监督系统 (jiāndū xìtǒng) – Supervision system – Hệ thống giám sát |
| 4520 | 人工智能处理 (réngōng zhìnéng chǔlǐ) – AI processing – Xử lý AI |
| 4521 | 图像处理 (túxiàng chǔlǐ) – Image processing – Xử lý hình ảnh |
| 4522 | 机器人学习 (jīqìrén xuéxí) – Robot learning – Học máy cho robot |
| 4523 | 智能产品 (zhìnéng chǎnpǐn) – Smart product – Sản phẩm thông minh |
| 4524 | 智慧家居 (zhìhuì jiājū) – Smart home – Nhà thông minh |
| 4525 | 智能灯光 (zhìnéng dēngguāng) – Smart lighting – Chiếu sáng thông minh |
| 4526 | 智能安防 (zhìnéng ānfáng) – Smart security – An ninh thông minh |
| 4527 | 远程控制 (yuǎnchéng kòngzhì) – Remote control – Điều khiển từ xa |
| 4528 | 智能助手 (zhìnéng zhùshǒu) – Smart assistant – Trợ lý thông minh |
| 4529 | 智能语音助手 (zhìnéng yǔyīn zhùshǒu) – Smart voice assistant – Trợ lý giọng nói thông minh |
| 4530 | 自动化家居 (zìdònghuà jiājū) – Automated home – Nhà tự động |
| 4531 | 智能能源管理 (zhìnéng néngyuán guǎnlǐ) – Smart energy management – Quản lý năng lượng thông minh |
| 4532 | 智能家电 (zhìnéng jiādiàn) – Smart appliances – Thiết bị gia dụng thông minh |
| 4533 | 智能冰箱 (zhìnéng bīngxiāng) – Smart refrigerator – Tủ lạnh thông minh |
| 4534 | 智能空调 (zhìnéng kòngtiáo) – Smart air conditioner – Điều hòa thông minh |
| 4535 | 智能洗衣机 (zhìnéng xǐyījī) – Smart washing machine – Máy giặt thông minh |
| 4536 | 智能电视 (zhìnéng diànshì) – Smart TV – Tivi thông minh |
| 4537 | 智能厨房 (zhìnéng chúfáng) – Smart kitchen – Bếp thông minh |
| 4538 | 无人驾驶技术 (wú rén jiàshǐ jìshù) – Driverless technology – Công nghệ không người lái |
| 4539 | 自动导航系统 (zìdòng dǎoháng xìtǒng) – Autonomous navigation system – Hệ thống điều hướng tự động |
| 4540 | 传感器 (chuángǎnqì) – Sensor – Cảm biến |
| 4541 | 雷达传感器 (léidá chuángǎnqì) – Radar sensor – Cảm biến radar |
| 4542 | 激光雷达 (jīguāng léidá) – LiDAR (Light Detection and Ranging) – LiDAR |
| 4543 | 视觉传感器 (shìjué chuángǎnqì) – Vision sensor – Cảm biến hình ảnh |
| 4544 | 环境感知 (huánjìng gǎnzhī) – Environmental perception – Nhận thức môi trường |
| 4545 | 路径规划 (lùjìng guīhuà) – Path planning – Lập kế hoạch đường đi |
| 4546 | 车辆控制系统 (chēliàng kòngzhì xìtǒng) – Vehicle control system – Hệ thống điều khiển phương tiện |
| 4547 | 车载计算平台 (chēzài jìsuàn píngtái) – In-vehicle computing platform – Nền tảng tính toán trên xe |
| 4548 | 智能驾驶 (zhìnéng jiàshǐ) – Intelligent driving – Lái xe thông minh |
| 4549 | 智能驾驶辅助系统 (zhìnéng jiàshǐ fǔzhù xìtǒng) – Intelligent driving assistance system – Hệ thống hỗ trợ lái xe thông minh |
| 4550 | 车联网 (chē liánwǎng) – Vehicle-to-Everything (V2X) – Xe kết nối mọi thứ |
| 4551 | 远程驾驶 (yuǎnchéng jiàshǐ) – Remote driving – Lái xe từ xa |
| 4552 | 自动泊车 (zìdòng bóchē) – Automatic parking – Đỗ xe tự động |
| 4553 | 车载娱乐系统 (chēzài yúlè xìtǒng) – In-car entertainment system – Hệ thống giải trí trên xe |
| 4554 | 无人机技术 (wú rén jī jìshù) – Drone technology – Công nghệ máy bay không người lái |
| 4555 | 无人机配送 (wú rén jī pèisòng) – Drone delivery – Giao hàng bằng máy bay không người lái |
| 4556 | 物流机器人 (wùliú jīqìrén) – Logistics robot – Robot trong logistics |
| 4557 | 仓储自动化 (cāngchǔ zìdònghuà) – Warehouse automation – Tự động hóa kho hàng |
| 4558 | 机器人流程自动化 (jīqìrén liúchéng zìdònghuà) – Robotic Process Automation (RPA) – Tự động hóa quy trình bằng robot |
| 4559 | 增材制造 (zēngcái zhìzào) – Additive manufacturing – Sản xuất gia tăng |
| 4560 | 3D打印 (3D dǎyìn) – 3D printing – In 3D |
| 4561 | 机器人臂 (jīqìrén bì) – Robotic arm – Cánh tay robot |
| 4562 | 人工智能制造 (réngōng zhìnéng zhìzào) – AI manufacturing – Sản xuất bằng AI |
| 4563 | 智能维护 (zhìnéng wéihù) – Smart maintenance – Bảo trì thông minh |
| 4564 | 预测维护 (yùcè wéihù) – Predictive maintenance – Bảo trì dự đoán |
| 4565 | 智能传感器网络 (zhìnéng chuángǎnqì wǎngluò) – Smart sensor network – Mạng cảm biến thông minh |
| 4566 | 数字孪生 (shùzì luánshēng) – Digital twin – Sinh đôi kỹ thuật số |
| 4567 | 节能 (jié néng) – Energy-saving – Tiết kiệm năng lượng |
| 4568 | 清洁能源 (qīngjié néngyuán) – Clean energy – Năng lượng sạch |
| 4569 | 碳排放 (tàn páifàng) – Carbon emissions – Khí thải carbon |
| 4570 | 电动汽车 (diàndòng qìchē) – Electric vehicle – Xe điện |
| 4571 | 电池回收 (diànchí huíshōu) – Battery recycling – Tái chế pin |
| 4572 | 低碳技术 (dī tàn jìshù) – Low-carbon technology – Công nghệ giảm phát thải carbon |
| 4573 | 家庭自动化 (jiātíng zìdònghuà) – Home automation – Tự động hóa gia đình |
| 4574 | 可穿戴设备 (kě chuān dài shèbèi) – Wearable devices – Thiết bị đeo được |
| 4575 | 物联网技术 (wù liánwǎng jìshù) – IoT technology – Công nghệ IoT |
| 4576 | 工业机器人手臂 (gōngyè jīqìrén shǒubì) – Industrial robotic arm – Cánh tay robot công nghiệp |
| 4577 | 传感器技术 (chuángǎnqì jìshù) – Sensor technology – Công nghệ cảm biến |
| 4578 | 大数据技术 (dà shùjù jìshù) – Big data technology – Công nghệ dữ liệu lớn |
| 4579 | 精确制造 (jīngquè zhìzào) – Precision manufacturing – Sản xuất chính xác |
| 4580 | 数字化转型 (shùzì huà zhuǎnxíng) – Digital transformation – Chuyển đổi số |
| 4581 | 检测仪器 (jiǎncè yíqì) – Testing instruments – Thiết bị kiểm tra |
| 4582 | 缺陷检测 (quēxiàn jiǎncè) – Defect detection – Phát hiện lỗi |
| 4583 | 能效监控 (néngxiào jiānkòng) – Energy efficiency monitoring – Giám sát hiệu quả năng lượng |
| 4584 | 工业互联网平台 (gōngyè hùliánwǎng píngtái) – Industrial IoT platform – Nền tảng IoT công nghiệp |
| 4585 | 智能设备 (zhìnéng shèbèi) – Smart devices – Thiết bị thông minh |
| 4586 | 自动化设备维护 (zìdònghuà shèbèi wéihù) – Automation equipment maintenance – Bảo trì thiết bị tự động hóa |
| 4587 | 数字工厂 (shùzì gōngchǎng) – Digital factory – Nhà máy kỹ thuật số |
| 4588 | 工程机械 (gōngchéng jīxiè) – Construction machinery – Máy móc xây dựng |
| 4589 | 制造业创新 (zhìzào yè chuàngxīn) – Manufacturing innovation – Đổi mới sản xuất |
| 4590 | 数据共享 (shùjù gòngxiǎng) – Data sharing – Chia sẻ dữ liệu |
| 4591 | 数据可视化 (shùjù kě shìhuà) – Data visualization – Minh họa dữ liệu |
| 4592 | 无线传输 (wúxiàn chuánshū) – Wireless transmission – Truyền tải không dây |
| 4593 | 人工智能算法 (réngōng zhìnéng suànfǎ) – Artificial intelligence algorithm – Thuật toán trí tuệ nhân tạo |
| 4594 | 数字双胞胎 (shùzì shuāngbāotāi) – Digital twin – Sinh đôi số |
| 4595 | 智能调度 (zhìnéng tiáodù) – Intelligent scheduling – Lên lịch thông minh |
| 4596 | 机器学习算法 (jīqì xuéxí suànfǎ) – Machine learning algorithm – Thuật toán học máy |
| 4597 | 数字化生产 (shùzì huà shēngchǎn) – Digital manufacturing – Sản xuất kỹ thuật số |
| 4598 | 生产线自动化 (shēngchǎnxiàn zìdònghuà) – Production line automation – Tự động hóa dây chuyền sản xuất |
| 4599 | 智能供应链 (zhìnéng gōngyìng liàn) – Smart supply chain – Chuỗi cung ứng thông minh |
| 4600 | 智能化仓储 (zhìnéng huà cāngchǔ) – Intelligent warehousing – Kho thông minh |
| 4601 | 数据驱动 (shùjù qūdòng) – Data-driven – Dựa trên dữ liệu |
| 4602 | 温度监控 (wēndù jiānkòng) – Temperature monitoring – Giám sát nhiệt độ |
| 4603 | 压力监控 (yālì jiānkòng) – Pressure monitoring – Giám sát áp suất |
| 4604 | 自动化检测系统 (zìdònghuà jiǎncè xìtǒng) – Automated testing system – Hệ thống kiểm tra tự động |
| 4605 | 电力控制 (diànlì kòngzhì) – Power control – Điều khiển điện lực |
| 4606 | 自动化仪表 (zìdònghuà yíbiǎo) – Automation instruments – Dụng cụ tự động hóa |
| 4607 | 无人仓库 (wú rén cāngkù) – Unmanned warehouse – Kho không người lái |
| 4608 | 云数据管理 (yún shùjù guǎnlǐ) – Cloud data management – Quản lý dữ liệu đám mây |
| 4609 | 实时数据处理 (shíshí shùjù chǔlǐ) – Real-time data processing – Xử lý dữ liệu thời gian thực |
| 4610 | 能源消耗监控 (néngyuán xiāohào jiānkòng) – Energy consumption monitoring – Giám sát tiêu thụ năng lượng |
| 4611 | 人工智能优化 (réngōng zhìnéng yōuhuà) – AI optimization – Tối ưu hóa trí tuệ nhân tạo |
| 4612 | 预测分析 (yùcè fēnxī) – Predictive analytics – Phân tích dự báo |
| 4613 | 过程控制 (guòchéng kòngzhì) – Process control – Điều khiển quá trình |
| 4614 | 自适应控制 (zì shìyìng kòngzhì) – Adaptive control – Điều khiển thích ứng |
| 4615 | 高效能材料 (gāo xiàonéng cáiliào) – High-performance materials – Vật liệu hiệu suất cao |
| 4616 | 工业大数据 (gōngyè dà shùjù) – Industrial big data – Dữ liệu lớn công nghiệp |
| 4617 | 能源监控 (néngyuán jiānkòng) – Energy monitoring – Giám sát năng lượng |
| 4618 | 机器人自动化装配 (jīqìrén zìdònghuà zhuāngpèi) – Robotic automated assembly – Lắp ráp tự động bằng robot |
| 4619 | 数字化工厂 (shùzì huà gōngchǎng) – Digital factory – Nhà máy số |
| 4620 | 制造商联网 (zhìzào shāng liánwǎng) – Manufacturer networking – Kết nối các nhà sản xuất |
| 4621 | 数字化质量管理 (shùzì huà zhìliàng guǎnlǐ) – Digital quality management – Quản lý chất lượng kỹ thuật số |
| 4622 | 数据采集与分析 (shùjù cǎijí yǔ fēnxī) – Data acquisition and analysis – Thu thập và phân tích dữ liệu |
| 4623 | 能源监测系统 (néngyuán jiāncè xìtǒng) – Energy monitoring system – Hệ thống giám sát năng lượng |
| 4624 | 生产数据追溯 (shēngchǎn shùjù zhuīsù) – Production data traceability – Truy vết dữ liệu sản xuất |
| 4625 | 优化决策系统 (yōuhuà juécè xìtǒng) – Optimization decision system – Hệ thống ra quyết định tối ưu |
| 4626 | 物联网 (wù lián wǎng) – Internet of Things (IoT) – Mạng lưới vạn vật kết nối |
| 4627 | 工厂信息化 (gōngchǎng xìnxī huà) – Factory informatization – Tin học hóa nhà máy |
| 4628 | 数据可视化 (shùjù kě shìhuà) – Data visualization – Hiển thị dữ liệu |
| 4629 | 电子标签 (diànzǐ biāoqiān) – Electronic tag – Thẻ điện tử |
| 4630 | 虚拟化技术 (xūnǐ huà jìshù) – Virtualization technology – Công nghệ ảo hóa |
| 4631 | 机器人编程 (jīqìrén biānchéng) – Robotic programming – Lập trình robot |
| 4632 | 智能感知 (zhìnéng gǎnzhī) – Intelligent sensing – Cảm nhận thông minh |
| 4633 | 智能分析 (zhìnéng fēnxī) – Intelligent analysis – Phân tích thông minh |
| 4634 | 精益生产 (jīng yì shēng chǎn) – Lean manufacturing – Sản xuất tinh gọn |
| 4635 | 企业资源规划 (qǐyè zīyuán guīhuà) – Enterprise resource planning (ERP) – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
| 4636 | 工厂数据采集 (gōngchǎng shùjù cǎijí) – Factory data acquisition – Thu thập dữ liệu nhà máy |
| 4637 | 能效管理 (néng xiào guǎnlǐ) – Energy efficiency management – Quản lý hiệu quả năng lượng |
| 4638 | 过程自动化 (guòchéng zìdònghuà) – Process automation – Tự động hóa quá trình |
| 4639 | 智能化生产 (zhìnéng huà shēngchǎn) – Intelligent manufacturing – Sản xuất thông minh |
| 4640 | 工业自动化控制 (gōngyè zìdònghuà kòngzhì) – Industrial automation control – Điều khiển tự động công nghiệp |
| 4641 | 人工智能驱动 (réngōng zhìnéng qūdòng) – AI-driven – Điều khiển bằng trí tuệ nhân tạo |
| 4642 | 分布式计算 (fēnbù shì jìsuàn) – Distributed computing – Tính toán phân tán |
| 4643 | 自动化生产调度 (zìdònghuà shēngchǎn tiáodù) – Automated production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất tự động |
| 4644 | 协同工作 (xié tóng gōngzuò) – Collaborative work – Công việc hợp tác |
| 4645 | 智能运输 (zhìnéng yùnshū) – Intelligent transportation – Vận tải thông minh |
| 4646 | 废物回收 (fèiwù huíshōu) – Waste recycling – Tái chế chất thải |
| 4647 | 智能检测 (zhìnéng jiǎn cè) – Intelligent inspection – Kiểm tra thông minh |
| 4648 | 动态监控 (dòngtài jiānkòng) – Dynamic monitoring – Giám sát động |
| 4649 | 先进制造技术 (xiānjìn zhìzào jìshù) – Advanced manufacturing technology – Công nghệ sản xuất tiên tiến |
| 4650 | 能源消耗 (néngyuán xiāo hào) – Energy consumption – Tiêu thụ năng lượng |
| 4651 | 自动化设备管理 (zìdònghuà shèbèi guǎnlǐ) – Automated equipment management – Quản lý thiết bị tự động |
| 4652 | 大规模生产 (dà guīmó shēngchǎn) – Mass production – Sản xuất hàng loạt |
| 4653 | 精细化管理 (jīngxì huà guǎnlǐ) – Fine management – Quản lý tinh tế |
| 4654 | 智能包装 (zhìnéng bāozhuāng) – Smart packaging – Bao bì thông minh |
| 4655 | 多功能机器人 (duō gōngnéng jīqìrén) – Multifunctional robot – Robot đa chức năng |
| 4656 | 集成自动化 (jíchéng zìdònghuà) – Integrated automation – Tự động hóa tích hợp |
| 4657 | 增强现实 (zēngqiáng xiànshí) – Augmented reality – Thực tế tăng cường |
| 4658 | 物联网技术 (wù liánwǎng jìshù) – IoT technology – Công nghệ Internet vạn vật |
| 4659 | 无线传感器 (wúxiàn chuánggǎnqì) – Wireless sensor – Cảm biến không dây |
| 4660 | 数字制造 (shùzì zhìzào) – Digital manufacturing – Sản xuất kỹ thuật số |
| 4661 | 自动化设备优化 (zìdònghuà shèbèi yōuhuà) – Automated equipment optimization – Tối ưu hóa thiết bị tự động |
| 4662 | 温控系统 (wēn kòng xìtǒng) – Temperature control system – Hệ thống kiểm soát nhiệt độ |
| 4663 | 智能传感器 (zhìnéng chuánggǎnqì) – Smart sensors – Cảm biến thông minh |
| 4664 | 产品定制化 (chǎnpǐn dìngzhì huà) – Product customization – Tùy chỉnh sản phẩm |
| 4665 | 无线通信 (wúxiàn tōngxìn) – Wireless communication – Giao tiếp không dây |
| 4666 | 人工智能优化 (réngōng zhìnéng yōuhuà) – Artificial intelligence optimization – Tối ưu hóa trí tuệ nhân tạo |
| 4667 | 智能决策系统 (zhìnéng jué cè xìtǒng) – Intelligent decision-making system – Hệ thống ra quyết định thông minh |
| 4668 | 机器维护 (jīqì wéihù) – Machine maintenance – Bảo trì máy móc |
| 4669 | 绿色能源 (lǜsè néngyuán) – Green energy – Năng lượng tái tạo |
| 4670 | 数字化供应链 (shùzì huà gōngyìng liàn) – Digital supply chain – Chuỗi cung ứng kỹ thuật số |
| 4671 | 智能维修 (zhìnéng wéixiū) – Intelligent maintenance – Bảo trì thông minh |
| 4672 | 工业大数据 (gōngyè dà shùjù) – Industrial big data – Dữ liệu lớn trong công nghiệp |
| 4673 | 人工智能平台 (réngōng zhìnéng píngtái) – Artificial intelligence platform – Nền tảng trí tuệ nhân tạo |
| 4674 | 数字化制造 (shùzì huà zhìzào) – Digital manufacturing – Sản xuất kỹ thuật số |
| 4675 | 绿色工艺 (lǜsè gōngyì) – Green process – Quy trình xanh |
| 4676 | 人工智能制造 (réngōng zhìnéng zhìzào) – Artificial intelligence manufacturing – Sản xuất trí tuệ nhân tạo |
| 4677 | 自动化机器人 (zìdònghuà jīqìrén) – Automated robots – Robot tự động |
| 4678 | 数据分析工具 (shùjù fēnxī gōngjù) – Data analysis tools – Công cụ phân tích dữ liệu |
| 4679 | 智能传输 (zhìnéng chuánshū) – Intelligent transmission – Truyền tải thông minh |
| 4680 | 智能生产线 (zhìnéng shēngchǎn xiàn) – Smart production line – Dây chuyền sản xuất thông minh |
| 4681 | 数字化平台 (shùzì huà píngtái) – Digital platform – Nền tảng kỹ thuật số |
| 4682 | 虚拟工厂 (xūnǐ gōngchǎng) – Virtual factory – Nhà máy ảo |
| 4683 | 智慧仓储 (zhìhuì cāngchǔ) – Smart warehousing – Kho thông minh |
| 4684 | 智能机器人技术 (zhìnéng jīqìrén jìshù) – Intelligent robot technology – Công nghệ robot thông minh |
| 4685 | 数字双胞胎 (shùzì shuāngbāotāi) – Digital twin – Song sinh số |
| 4686 | 智能分析 (zhìnéng fēnxī) – Intelligent analytics – Phân tích thông minh |
| 4687 | 制造流程管理 (zhìzào liúchéng guǎnlǐ) – Manufacturing process management – Quản lý quy trình sản xuất |
| 4688 | 智能调度系统 (zhìnéng tiáodù xìtǒng) – Intelligent scheduling system – Hệ thống lên lịch thông minhmại |
Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Anh Thương mại Công xưởng” hiện đã có mặt trên các nền tảng trực tuyến. Bạn có thể tải sách ngay tại website chính thức của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster hoặc các nhà phân phối sách điện tử uy tín.
Hãy bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Anh chuyên ngành ngay hôm nay với cuốn sách từ vựng xuất sắc này!
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Thương mại Công xưởng
Giới thiệu về Trung tâm tiếng Trung ChineMaster (ChineMaster): Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam
ChineMaster (ChineMaster) là hệ thống giáo dục và đào tạo Hán ngữ uy tín và toàn diện nhất tại Việt Nam, được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người đã dành trọn tâm huyết và công sức để xây dựng một hệ thống giáo dục chất lượng, giúp hàng triệu học viên Việt Nam thành công trong việc học tiếng Trung Quốc. Với những đóng góp to lớn của mình cho cộng đồng, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã được người học và cộng đồng yêu quý, ngưỡng mộ, và tôn vinh là một trong những chuyên gia đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam.
Những thành tựu nổi bật của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là Tác giả của hàng nghìn cuốn sách tiếng Trung miễn phí mà còn là người sáng lập ra Bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster 9 quyển, bộ giáo trình HSK 6 cấp, bộ giáo trình HSK 9 cấp, và bộ giáo trình HSKK sơ trung cao cấp, những tài liệu học tập tiếng Trung được sử dụng phổ biến và rộng rãi tại Việt Nam.
Với phương pháp giảng dạy độc đáo, dễ hiểu, và hiệu quả, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp hàng nghìn học viên nâng cao kỹ năng tiếng Trung, từ việc giao tiếp cơ bản đến việc thành thạo trong các kỳ thi HSK và HSKK. Những bộ giáo trình của ông không chỉ là tài liệu học tập đơn thuần mà còn là công cụ giúp học viên phát triển khả năng sử dụng tiếng Trung trong mọi lĩnh vực, từ thương mại, xuất nhập khẩu, đến du học, dịch thuật và nhiều ngành nghề khác.
Vì sao chọn CHINESEMASTER (ChineMaster)?
CHINESEMASTER (ChineMaster) không chỉ là một trung tâm đào tạo tiếng Trung đơn thuần, mà là một hệ thống giáo dục toàn diện, cung cấp các khóa học phù hợp với mọi đối tượng học viên, từ người mới bắt đầu đến những người muốn nâng cao trình độ. Các khóa học tại CHINESEMASTER (ChineMaster) bao gồm:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên có thể tự tin giao tiếp tiếng Trung trong các tình huống thực tế.
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp: Đào tạo bài bản, hệ thống để học viên đạt được chứng chỉ HSK từ cấp 1 đến cấp 9.
Khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp: Đảm bảo học viên đạt kết quả tốt trong kỳ thi HSKK với các phương pháp luyện thi hiệu quả.
Khóa học tiếng Trung online: Linh hoạt và tiện lợi, học viên có thể học tiếng Trung mọi lúc, mọi nơi.
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành: Bao gồm các lĩnh vực như kế toán, kiểm toán, dầu khí, thương mại, xuất nhập khẩu, logistics, và nhiều ngành nghề khác, giúp học viên trang bị từ vựng chuyên ngành, phục vụ công việc.
Ngoài ra, CHINESEMASTER (ChineMaster) còn cung cấp các khóa học đặc biệt như khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học tìm nguồn hàng Quảng Châu Thâm Quyến, và khóa học order Taobao 1688 Tmall. Những khóa học này giúp học viên học cách nhập hàng từ Trung Quốc, tìm nguồn hàng chất lượng, và đàm phán thương mại hiệu quả.
Tiếng Trung Thầy Vũ – Người truyền lửa và cảm hứng
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một người thầy xuất sắc mà còn là người truyền cảm hứng mạnh mẽ cho hàng triệu học viên. Ông đã giúp rất nhiều người Việt Nam vượt qua khó khăn trong cuộc sống và sự nghiệp, đặc biệt là trong lĩnh vực kinh doanh. Chính nhờ những khóa học của ông, nhiều học viên đã thay đổi cuộc sống, khởi nghiệp thành công, và vượt qua được những thử thách lớn trong công việc.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền lửa khởi nghiệp cho những người có ý chí mạnh mẽ nhưng gặp khó khăn trong kinh doanh. Ông là người đầu tiên khơi dậy niềm tin vào khả năng vượt lên số phận, giúp họ mạnh mẽ đứng dậy sau những lần thất bại và hướng đến thành công.
Đội ngũ giảng viên và phương pháp giảng dạy
CHINESEMASTER (ChineMaster) tự hào sở hữu đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm, và nhiệt huyết. Tất cả giảng viên đều sử dụng phương pháp giảng dạy hiệu quả của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp học viên nhanh chóng nắm bắt kiến thức và cải thiện kỹ năng sử dụng tiếng Trung. Hệ thống giảng dạy tại CHINESEMASTER (ChineMaster) được thiết kế một cách khoa học, giúp học viên không chỉ đạt được kết quả cao trong các kỳ thi mà còn có thể áp dụng tiếng Trung vào công việc và cuộc sống hàng ngày.
Cộng đồng học viên và sự hỗ trợ nhiệt tình
CHINESEMASTER (ChineMaster) luôn tạo ra một cộng đồng học viên thân thiện, hỗ trợ lẫn nhau trong quá trình học tập. Học viên có thể tham gia vào các nhóm học tập, trao đổi kinh nghiệm, và nhận sự giúp đỡ từ các giảng viên và các học viên khác. Điều này không chỉ giúp học viên học tiếng Trung một cách hiệu quả mà còn tạo ra một môi trường học tập vui vẻ, sáng tạo và đầy động lực.
CHINESEMASTER (ChineMaster) là lựa chọn lý tưởng cho bất kỳ ai muốn học tiếng Trung một cách bài bản và toàn diện. Với sự sáng lập và điều hành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, hệ thống này đã trở thành trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Việt Nam, cung cấp những khóa học chất lượng cao và những giáo trình chuyên sâu giúp học viên đạt được mục tiêu học tiếng Trung của mình.
Hãy tham gia ngay vào các khóa học tại CHINESEMASTER (ChineMaster) để khám phá khả năng ngôn ngữ của bạn và mở ra cánh cửa mới cho sự nghiệp và tương lai của mình!
Giới thiệu Trung tâm Tiếng Trung CHINEMASTER EDU tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội
CHINEMASTER EDU là trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại khu vực Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung, Ngã Tư Sở, Hà Nội, chuyên cung cấp các khóa học tiếng Trung đa dạng, phù hợp với mọi nhu cầu của học viên. Trung tâm nổi bật với các khóa học tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK & HSKK, TOCFL, các khóa học chuyên ngành như tiếng Trung thương mại, kế toán, kiểm toán, logistics, xuất nhập khẩu, và nhiều lĩnh vực khác. Ngoài ra, CHINEMASTER EDU còn có các khóa học chuyên sâu về tiếng Trung thực dụng, giúp học viên phát triển các kỹ năng sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp cụ thể, thực tế.
Các khóa học tại CHINEMASTER EDU
Khóa học tiếng Trung giao tiếp
Các lớp học này giúp học viên giao tiếp tự tin trong nhiều tình huống khác nhau từ cơ bản đến nâng cao. Được thiết kế với phương pháp học dễ hiểu, học viên có thể nhanh chóng cải thiện khả năng nói tiếng Trung trong công việc, cuộc sống và giao tiếp xã hội.
Luyện thi HSK & HSKK
Trung tâm tổ chức các lớp luyện thi HSK 9 cấp, HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp, HSKK cao cấp để giúp học viên chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK và HSKK. Học viên sẽ được trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng làm bài thi, với phương pháp luyện thi hiệu quả và giúp đạt điểm cao.
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành
Trung tâm cung cấp các khóa học chuyên sâu cho các ngành nghề, bao gồm:
Khóa học tiếng Trung thương mại: Dành cho những ai muốn phát triển khả năng giao tiếp trong kinh doanh quốc tế, thương mại điện tử, và đàm phán.
Khóa học tiếng Trung kế toán và kiểm toán: Cung cấp từ vựng và kỹ năng chuyên ngành cho những ai làm việc trong lĩnh vực tài chính và kiểm toán.
Khóa học tiếng Trung logistics và xuất nhập khẩu: Giúp học viên hiểu rõ các thuật ngữ và quy trình trong ngành vận chuyển và thương mại quốc tế.
Khóa học tiếng Trung dầu khí và doanh nghiệp: Dành cho những ai làm việc trong ngành dầu khí và các công ty lớn có giao dịch với đối tác Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng: Cung cấp các kỹ năng cần thiết cho nhân viên văn phòng, giúp họ giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc.
Khóa học tiếng Trung online
Đối với những học viên không có thời gian học trực tiếp, CHINEMASTER EDU cung cấp khóa học tiếng Trung online, giúp học viên học mọi lúc, mọi nơi thông qua các bài giảng trực tuyến dễ hiểu và hiệu quả.
Khóa học tiếng Trung thực dụng
Khóa học này giúp học viên rèn luyện khả năng sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế, như giao tiếp trong công việc, du lịch, hay trong các cuộc trò chuyện hàng ngày với người bản xứ.
Khóa học tiếng Trung đi buôn và nhập hàng Trung Quốc
Các lớp học này cung cấp kiến thức về việc đánh hàng Trung Quốc tận gốc, từ việc tìm nguồn hàng ở Quảng Châu, Thâm Quyến, đến việc order Taobao 1688 Tmall. Học viên sẽ học cách nhập hàng chất lượng từ Trung Quốc và kinh doanh hiệu quả.
Khóa học tiếng Trung du học
Trung tâm cũng cung cấp khóa học tiếng Trung dành cho những học viên có kế hoạch đi du học tại Trung Quốc và Đài Loan, giúp học viên chuẩn bị tốt nhất cho môi trường học tập và sinh sống tại nước ngoài.
Giáo trình sử dụng tại CHINEMASTER EDU
Tất cả các khóa học tại CHINEMASTER EDU đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ nổi tiếng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, kết hợp với bộ giáo trình HSK và HSKK của chính tác giả, mang lại sự hệ thống và toàn diện cho quá trình học tiếng Trung của học viên. Giáo trình được biên soạn khoa học, dễ hiểu và rất thực tế, giúp học viên không chỉ học tốt lý thuyết mà còn áp dụng tiếng Trung vào các tình huống giao tiếp hàng ngày.
Các giáo trình của Nguyễn Minh Vũ không chỉ bao quát các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch tiếng Trung mà còn đặc biệt chú trọng vào việc giúp học viên phát triển 6 kỹ năng tổng thể trong giao tiếp tiếng Trung thực dụng, từ đó trang bị cho học viên khả năng ứng dụng tiếng Trung hiệu quả trong công việc và cuộc sống.
Tại sao chọn CHINEMASTER EDU?
Chất lượng giảng dạy cao: Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và tận tâm, CHINEMASTER EDU cam kết mang đến cho học viên môi trường học tập chất lượng, giúp đạt được kết quả tốt nhất.
Phương pháp học hiệu quả: Các khóa học tại CHINEMASTER EDU được thiết kế bài bản, dễ hiểu, giúp học viên tiếp thu nhanh chóng và sử dụng tiếng Trung thành thạo.
Giáo trình chuẩn mực: Các bộ giáo trình của Nguyễn Minh Vũ được sử dụng tại trung tâm giúp học viên tiếp cận kiến thức một cách khoa học và toàn diện.
Học phí hợp lý: CHINEMASTER EDU cung cấp các khóa học chất lượng cao với mức học phí hợp lý, mang lại giá trị tốt nhất cho học viên.
CHINEMASTER EDU là địa chỉ tin cậy cho những ai muốn học tiếng Trung từ cơ bản đến chuyên sâu, phục vụ cho công việc, học tập và các mục tiêu cá nhân. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, phương pháp giảng dạy hiện đại, và giáo trình chuẩn mực, trung tâm chắc chắn sẽ giúp bạn đạt được mục tiêu học tiếng Trung của mình. Hãy tham gia ngay các khóa học tại CHINEMASTER EDU để mở rộng cơ hội nghề nghiệp và nâng cao trình độ tiếng Trung của bạn!
Giới thiệu Trung tâm Tiếng Trung ChineMaster – Master Edu
ChineMaster (hay còn gọi là Master Edu) là thương hiệu giáo dục và đào tạo Hán ngữ đỉnh cao tại Việt Nam, được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm ChineMaster tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là nơi cung cấp các khóa học tiếng Trung uy tín và toàn diện, đáp ứng mọi nhu cầu học tiếng Trung của học viên từ cơ bản đến nâng cao, phục vụ cho nhiều ngành nghề và lĩnh vực khác nhau.
ChineMaster – Thương hiệu uy tín trong đào tạo tiếng Trung
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy Hán ngữ, ChineMaster đã khẳng định vị thế của mình là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Trung tâm chuyên cung cấp các khóa học Hán ngữ đỉnh cao, từ tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, HSKK, đến các khóa học chuyên sâu cho các ngành nghề đặc thù như thương mại, logistics, kế toán, kiểm toán, du học, và kinh doanh.
Các khóa học tại Trung tâm Tiếng Trung ChineMaster
Khóa học tiếng Trung giao tiếp
Đây là khóa học nền tảng giúp học viên nắm vững các kỹ năng cơ bản để giao tiếp hiệu quả trong các tình huống hàng ngày. Khóa học này giúp học viên phát triển cả bốn kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
Khóa học tiếng Trung HSK & HSKK
Trung tâm cung cấp các khóa học luyện thi HSK từ HSK 1 đến HSK 9 cấp, cũng như các khóa HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp và HSKK cao cấp. Các khóa học này giúp học viên chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi chứng chỉ tiếng Trung quốc tế.
Khóa học tiếng Trung thương mại và doanh nghiệp
Các lớp học này chuyên sâu vào các tình huống giao tiếp trong thương mại quốc tế, kinh doanh, doanh nghiệp. Học viên sẽ được học các thuật ngữ chuyên ngành, kỹ năng đàm phán, giao tiếp và các phương pháp vận hành trong môi trường doanh nghiệp.
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu và logistics
Trung tâm cung cấp các khóa học chuyên sâu về xuất nhập khẩu, logistics vận chuyển và vận chuyển hàng Trung Quốc về Việt Nam. Học viên sẽ được trang bị kiến thức và kỹ năng cần thiết để làm việc trong ngành logistics và quản lý chuỗi cung ứng quốc tế.
Khóa học tiếng Trung kế toán và kiểm toán
Dành cho những ai làm việc trong các lĩnh vực kế toán, kiểm toán, khóa học này cung cấp từ vựng và kỹ năng chuyên ngành, giúp học viên làm việc hiệu quả trong môi trường tài chính.
Khóa học tiếng Trung văn phòng và công sở
Các khóa học này giúp học viên nâng cao kỹ năng giao tiếp văn phòng và công sở, giúp họ sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày một cách chuyên nghiệp và hiệu quả.
Khóa học tiếng Trung online
Với hình thức học trực tuyến, học viên có thể tiếp cận các bài giảng của trung tâm mọi lúc, mọi nơi. Khóa học online giúp học viên tiết kiệm thời gian và học tập linh hoạt.
Khóa học tiếng Trung thực dụng
Đây là khóa học giúp học viên học tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp thực tế. Học viên sẽ được học cách sử dụng tiếng Trung để giải quyết các tình huống trong công việc, du lịch, hoặc cuộc sống hàng ngày.
Khóa học tiếng Trung chuyên ngành khác
Trung tâm còn cung cấp nhiều khóa học chuyên sâu khác như biên phiên dịch, dịch thuật, nhập hàng Trung Quốc tận gốc, order Taobao, 1688, Tmall, tìm nguồn hàng tận gốc cho các chủ doanh nghiệp và nhà buôn.
ChineMaster – Hệ thống giáo trình chuẩn mực
Tất cả các khóa học tại ChineMaster đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, kết hợp với bộ giáo trình HSK và HSKK do chính tác giả biên soạn. Các giáo trình này được thiết kế khoa học, dễ hiểu, giúp học viên tiếp thu kiến thức nhanh chóng và hiệu quả. Mục tiêu của trung tâm là giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, Dịch tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp thực tế.
Lý do chọn Trung tâm Tiếng Trung ChineMaster
Giáo viên giỏi và giàu kinh nghiệm: Các giảng viên tại ChineMaster đều là những người có chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm và đam mê giảng dạy.
Khóa học đa dạng và linh hoạt: Trung tâm cung cấp rất nhiều khóa học, từ cơ bản đến chuyên sâu, phù hợp với nhu cầu học tập và công việc của từng học viên.
Chất lượng đào tạo hàng đầu: Với phương pháp giảng dạy hiện đại, hiệu quả, học viên sẽ nhanh chóng đạt được mục tiêu học tập của mình.
Môi trường học tập chuyên nghiệp: Trung tâm tạo ra một môi trường học tập thân thiện và năng động, giúp học viên cảm thấy thoải mái khi học tiếng Trung.
ChineMaster là trung tâm tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Việt Nam, đặc biệt là tại khu vực Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Trung tâm không chỉ cung cấp các khóa học tiếng Trung giao tiếp, HSK, HSKK, mà còn có các khóa học chuyên sâu cho nhiều lĩnh vực ngành nghề khác nhau. Với đội ngũ giảng viên giỏi, phương pháp học hiệu quả và giáo trình chuẩn mực, ChineMaster chắc chắn sẽ giúp bạn đạt được mục tiêu học tiếng Trung của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả. Hãy đến với ChineMaster để trải nghiệm một môi trường học tập đỉnh cao và phát triển sự nghiệp của bạn!
Giới thiệu Trung tâm Tiếng Trung Master Edu – ChineMaster: Trung tâm Đỉnh Cao tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Master Edu hay còn gọi là ChineMaster Edu (Chinese Master Education) là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu tại Việt Nam. Tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, ChineMaster là lựa chọn lý tưởng cho những ai mong muốn học tiếng Trung ở mức độ chuyên sâu, với phương pháp giảng dạy khoa học và hiệu quả. Trung tâm không chỉ nổi bật với các khóa học tiếng Trung giao tiếp mà còn là nơi đào tạo Hán ngữ đỉnh cao, đặc biệt trong các lĩnh vực như thương mại, logistics, kế toán, biên phiên dịch và nhiều lĩnh vực khác.
ChineMaster Edu – Trung tâm tiếng Trung đỉnh cao tại Hà Nội
ChineMaster Edu không chỉ là một trung tâm học tiếng Trung thông thường mà là một hệ thống giáo dục đẳng cấp, chuyên cung cấp các khóa học Hán ngữ chuyên sâu và luyện thi các chứng chỉ tiếng Trung quốc tế như HSK và HSKK. Tất cả các khóa học tại trung tâm đều được thiết kế và giảng dạy bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập ChineMaster và là tác giả của các bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền, bao gồm bộ giáo trình HSK và HSKK.
Các khóa học tại Trung tâm Tiếng Trung Master Edu
Khóa học tiếng Trung giao tiếp
Đây là khóa học cơ bản và vô cùng quan trọng cho những ai mới bắt đầu học tiếng Trung. Khóa học giúp học viên nắm vững các kỹ năng giao tiếp cơ bản trong tiếng Trung, bao gồm nghe, nói, đọc và viết, giúp học viên tự tin giao tiếp trong các tình huống hàng ngày.
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Trung tâm cung cấp đầy đủ các khóa học luyện thi HSK từ cấp 1 đến cấp 9, giúp học viên chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi chứng chỉ HSK (Hán ngữ cấp 9) – một chứng chỉ quốc tế quan trọng cho người học tiếng Trung. Mỗi cấp học đều có lộ trình và giáo trình riêng biệt, giúp học viên dễ dàng theo dõi tiến độ học tập và đạt được mục tiêu đề ra.
Khóa học tiếng Trung HSKK (Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp)
Ngoài HSK, ChineMaster Edu còn cung cấp các khóa học luyện thi HSKK (Hán ngữ khẩu ngữ), giúp học viên đạt chứng chỉ HSKK với các cấp độ sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Khóa học này đặc biệt phù hợp với những ai cần cải thiện kỹ năng nói và nghe tiếng Trung.
Khóa học tiếng Hoa TOCFL band A-B-C
Đây là khóa học đặc biệt dành cho những học viên có nhu cầu thi chứng chỉ TOCFL (chứng chỉ tiếng Hoa quốc tế). Trung tâm cung cấp các khóa học dành cho từng cấp bậc của TOCFL, từ Band A đến Band C, với lộ trình học chi tiết và chuyên sâu.
Khóa học tiếng Trung thương mại và doanh nghiệp
Trung tâm cung cấp các khóa học tiếng Trung thương mại, tiếng Trung doanh nghiệp, tiếng Trung doanh nhân, với các chủ đề liên quan đến đàm phán, hợp tác kinh doanh, giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp và các kỹ năng cần thiết để thành công trong kinh doanh quốc tế.
Khóa học tiếng Trung cho các ngành đặc thù
ChineMaster Edu còn cung cấp các khóa học chuyên ngành như tiếng Trung kế toán, tiếng Trung kiểm toán, tiếng Trung logistics vận tải, tiếng Trung xuất nhập khẩu, và tiếng Trung vận chuyển Trung – Việt. Các khóa học này cung cấp cho học viên các thuật ngữ và kỹ năng chuyên sâu trong lĩnh vực mình đang làm việc.
Khóa học tiếng Trung nhập hàng từ Trung Quốc
Đặc biệt, trung tâm cung cấp các khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ các nền tảng như Taobao, 1688, Tmall. Học viên sẽ được hướng dẫn chi tiết từ việc đánh hàng đến order hàng, giúp tiết kiệm chi phí và tối ưu hóa quá trình kinh doanh.
Khóa học tiếng Trung du học và du lịch
Các khóa học tiếng Trung cho học viên có kế hoạch du học Trung Quốc, Đài Loan hay có nhu cầu du lịch. Khóa học này giúp học viên chuẩn bị tốt nhất về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc, cũng như cung cấp các kiến thức và kỹ năng thực tiễn cho hành trình học tập và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch và dịch thuật
Đây là khóa học dành cho những học viên mong muốn trở thành biên phiên dịch viên chuyên nghiệp. Khóa học cung cấp các kỹ năng và phương pháp biên dịch chính xác, đặc biệt trong các tình huống giao tiếp thương mại và chuyên ngành.
Khóa học tiếng Trung thực dụng
Khóa học này cung cấp những kiến thức thực tế, hữu ích để học viên có thể sử dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống hàng ngày, bao gồm tiếng Trung theo chủ đề và tiếng Trung online.
Giáo trình độc quyền và phương pháp giảng dạy tại ChineMaster Edu
Tất cả các khóa học tại ChineMaster Edu đều sử dụng giáo trình Hán ngữ độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, kết hợp với bộ giáo trình HSK và HSKK do chính ông biên soạn. Các giáo trình này được thiết kế khoa học, dễ hiểu và phù hợp với nhu cầu học tập thực tế của học viên.
Bên cạnh đó, trung tâm còn áp dụng phương pháp giảng dạy tích hợp, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp học viên không chỉ học ngữ pháp, từ vựng mà còn luyện tập kỹ năng giao tiếp thực tế, đặc biệt trong các tình huống giao tiếp chuyên ngành và thương mại.
Lý do chọn Trung tâm Tiếng Trung Master Edu
Đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp: Tất cả giảng viên tại ChineMaster Edu đều có chuyên môn cao và kinh nghiệm giảng dạy lâu năm, luôn tận tâm hỗ trợ học viên.
Giáo trình độc quyền và chất lượng: Trung tâm sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của Nguyễn Minh Vũ, cam kết mang đến cho học viên một nền tảng kiến thức vững chắc.
Môi trường học tập năng động và hiện đại: Trung tâm luôn tạo ra môi trường học tập thân thiện, giúp học viên phát huy tối đa khả năng học hỏi.
Chương trình học đa dạng và chuyên sâu: Với nhiều khóa học chuyên biệt, học viên có thể lựa chọn khóa học phù hợp với nhu cầu cá nhân và mục tiêu nghề nghiệp.
ChineMaster Edu là trung tâm tiếng Trung đỉnh cao tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, mang đến cho học viên một môi trường học tập lý tưởng với chương trình đào tạo chuyên sâu, phương pháp giảng dạy hiện đại và giáo trình độc quyền. Đây là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung một cách chuyên nghiệp, đáp ứng các nhu cầu công việc và phát triển sự nghiệp lâu dài.
Đánh giá chất lượng đào tạo khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Lê Minh Hiếu – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Tôi đã theo học khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng tại Trung tâm ChineMaster Quận Thanh Xuân do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy, và tôi không thể không chia sẻ về trải nghiệm tuyệt vời của mình. Đây là một khóa học vô cùng thực tế và bổ ích, đặc biệt cho những ai muốn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong các công việc liên quan đến thương mại và công xưởng. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất tận tâm và giàu kinh nghiệm, ông không chỉ dạy kiến thức mà còn chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tiễn giúp học viên dễ dàng áp dụng vào công việc.
Các bài giảng được Thạc sỹ Vũ thiết kế khoa học, dễ hiểu, đi từ cơ bản đến nâng cao. Nội dung khóa học bao gồm các tình huống giao tiếp thực tế trong thương mại và công xưởng, như đàm phán, giao dịch, ký kết hợp đồng, và các thuật ngữ chuyên ngành. Thạc sỹ Vũ đặc biệt chú trọng vào phần nghe và nói, giúp học viên tự tin giao tiếp bằng tiếng Trung trong môi trường công xưởng.
Khóa học không chỉ giúp tôi nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn cải thiện kỹ năng giao tiếp, giúp tôi có thể tự tin hơn trong công việc và đặc biệt là trong việc hợp tác với đối tác Trung Quốc. Học viên tại trung tâm luôn được hỗ trợ nhiệt tình, và giáo trình độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã tạo ra một nền tảng vững chắc cho mọi học viên.
Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân
Khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng mà tôi tham gia tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân đã thực sự giúp tôi thay đổi cách nhìn về việc học tiếng Trung. Là một người làm trong ngành thương mại và công xưởng, tôi rất cần nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết các thuật ngữ chuyên ngành, và khóa học này đã giúp tôi thực hiện được điều đó.
Giảng viên Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một người vô cùng tài giỏi và nhiệt huyết. Thầy không chỉ truyền đạt kiến thức một cách chi tiết mà còn rất tâm lý với học viên, luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và giúp đỡ học viên từng bước đi vững chắc trong quá trình học. Điều tôi ấn tượng nhất là những buổi học thực hành, khi chúng tôi được học các tình huống thực tế mà trong công việc hàng ngày chắc chắn sẽ gặp phải. Thầy luôn khuyến khích chúng tôi mạnh dạn thực hành nói tiếng Trung, tạo không khí học tập rất sinh động và hiệu quả.
Với chương trình học bài bản, giáo trình cập nhật và phương pháp giảng dạy hiệu quả, tôi cảm thấy rất hài lòng với lựa chọn của mình. Nhờ khóa học, tôi không chỉ học được những từ vựng liên quan đến công việc mà còn tự tin giao tiếp với đối tác người Trung Quốc, điều mà trước đây tôi cảm thấy rất khó khăn. Tôi chắc chắn sẽ tiếp tục theo học những khóa học khác tại trung tâm.
Phan Minh Đức – Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân
Là một người đang làm trong ngành logistics tại công xưởng, tôi nhận thấy rằng việc học tiếng Trung là một yếu tố vô cùng quan trọng để phát triển nghề nghiệp của mình. Chính vì vậy, tôi đã quyết định đăng ký khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại ChineMaster và đã hoàn toàn hài lòng với sự lựa chọn này.
Khóa học không chỉ giúp tôi nắm vững các từ vựng và câu giao tiếp trong thương mại công xưởng mà còn giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe và nói. Điều đặc biệt khiến tôi ấn tượng chính là cách Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thiết kế các bài giảng sao cho rất dễ hiểu và dễ tiếp thu. Những kiến thức chuyên sâu về thương mại, hợp đồng thương mại, giao dịch quốc tế được truyền đạt rất rõ ràng, dễ dàng áp dụng vào thực tế công việc của tôi.
Một trong những điểm nổi bật nhất của khóa học là khả năng ứng dụng thực tế của các bài giảng. Thầy Vũ luôn tạo cơ hội cho học viên thực hành và trao đổi kinh nghiệm, giúp chúng tôi tự tin giao tiếp trong các tình huống công việc thực tế. Khóa học này thực sự là một bước ngoặt trong sự nghiệp của tôi, giúp tôi không chỉ nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung mà còn hiểu sâu hơn về các quy trình làm việc trong môi trường công xưởng.
Trần Thị Mai – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng
Tôi đã học khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại trung tâm ChineMaster và cảm thấy rất hài lòng với kết quả học tập. Nhờ vào khóa học này, tôi đã cải thiện rất nhiều kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong công việc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và hiểu các thuật ngữ chuyên ngành. Nhưng sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là người thầy tuyệt vời, ông có cách truyền đạt rất dễ hiểu và thực tế. Những bài học của thầy luôn được kết hợp với các tình huống thực tế, giúp học viên dễ dàng tiếp thu và áp dụng vào công việc. Các bài học về giao dịch thương mại, kỹ thuật đàm phán, và quy trình công xưởng đã giúp tôi nắm vững kiến thức chuyên sâu về ngành nghề của mình.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình có thể giao tiếp hiệu quả hơn rất nhiều trong công việc hàng ngày. Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao năng lực chuyên môn mà còn giúp tôi tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc mà không gặp phải rào cản ngôn ngữ.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster thực sự mang lại những giá trị thực tiễn cho học viên. Với giảng viên uy tín và giáo trình chuyên sâu, đây là lựa chọn hàng đầu cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong môi trường công xưởng, thương mại và các ngành công nghiệp khác.
Đặng Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Tôi là một nhân viên kinh doanh quốc tế và đang làm việc trong một công ty xuất nhập khẩu lớn. Khi được giới thiệu về khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng tại ChineMaster Quận Thanh Xuân, tôi quyết định đăng ký ngay. Đây là quyết định đúng đắn nhất của tôi trong năm nay. Khóa học không chỉ cung cấp cho tôi kiến thức về các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc. Điều này giúp công việc của tôi trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên vô cùng tận tâm và giàu kinh nghiệm. Trong từng bài giảng, thầy không chỉ chia sẻ kiến thức lý thuyết mà còn cung cấp những ví dụ thực tế, đặc biệt là trong môi trường công xưởng và thương mại quốc tế. Các tình huống giao tiếp thực tế mà thầy đưa ra giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thức trao đổi, đàm phán và ký kết hợp đồng với đối tác người Trung Quốc.
Điều tôi ấn tượng nhất là việc thầy luôn khuyến khích học viên thực hành, giúp tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp tiếng Trung trong công việc. Với phương pháp giảng dạy độc đáo và giáo trình bài bản của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã nâng cao được nhiều kỹ năng cần thiết để làm việc hiệu quả hơn với các đối tác Trung Quốc. Đây chắc chắn là khóa học mà tôi sẽ giới thiệu cho nhiều người bạn của mình.
Nguyễn Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Với nhu cầu giao tiếp với các đối tác Trung Quốc ngày càng cao trong công việc, tôi đã quyết định tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng tại ChineMaster Quận Thanh Xuân. Sau khóa học, tôi hoàn toàn hài lòng về chất lượng giảng dạy và những kiến thức tôi nhận được. Khóa học này giúp tôi hiểu rõ hơn về thương mại quốc tế, các thuật ngữ trong công xưởng, cũng như các bước cần thiết trong một giao dịch hay hợp đồng.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên xuất sắc. Thầy luôn có những phương pháp giảng dạy rất dễ hiểu và dễ áp dụng vào thực tế công việc. Bằng việc chia sẻ những tình huống cụ thể, thầy giúp tôi hình dung rõ ràng hơn về các tình huống mà tôi sẽ gặp phải khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Thầy cũng rất chú trọng đến việc thực hành giao tiếp, giúp tôi tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày.
Khóa học này không chỉ dạy tôi những kiến thức chuyên sâu mà còn giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong các tình huống thực tế. Đây là một khóa học vô cùng hữu ích cho những ai làm việc trong các lĩnh vực có liên quan đến thương mại, công xưởng, hoặc kinh doanh quốc tế. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chất lượng tại Quận Thanh Xuân, tôi khuyên bạn nên tham gia khóa học này.
Phan Thị Mai Linh – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Với công việc yêu cầu giao tiếp với các đối tác Trung Quốc thường xuyên, tôi đã đăng ký khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng tại ChineMaster Quận Thanh Xuân. Đây là một quyết định đúng đắn bởi khóa học không chỉ cung cấp kiến thức nền tảng về tiếng Trung thương mại mà còn đặc biệt chú trọng đến các tình huống giao tiếp trong công xưởng.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất tận tâm và giàu kinh nghiệm, luôn tạo ra một không khí học tập thoải mái và dễ dàng tiếp thu. Thầy đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành và cách giao tiếp hiệu quả trong các tình huống công việc. Những bài học về đàm phán, ký kết hợp đồng và quy trình công xưởng đã giúp tôi tự tin hơn trong công việc hàng ngày.
Khóa học này cung cấp một lượng kiến thức phong phú và rất thực tế, giúp tôi ứng dụng được ngay vào công việc. Thầy Vũ luôn khuyến khích học viên thực hành và áp dụng những gì đã học vào công việc, điều này giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp và xử lý tình huống rất nhanh chóng. Tôi hoàn toàn hài lòng với khóa học và rất cảm ơn ChineMaster Quận Thanh Xuân vì đã mang lại cho tôi cơ hội học tập tuyệt vời này.
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân tại ChineMaster đã mang đến cho tôi một nền tảng vững chắc trong việc giao tiếp tiếng Trung trong các lĩnh vực thương mại và công xưởng. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là người thầy giỏi mà còn là người bạn đồng hành, luôn hướng dẫn tôi tận tình trong suốt khóa học. Với phương pháp giảng dạy hiện đại và giáo trình chuyên sâu, khóa học này chắc chắn sẽ là sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chất lượng tại Hà Nội.
Trần Thị Ngọc Bích – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Là một nhân viên trong ngành logistics, tôi đã gặp nhiều khó khăn trong việc giao tiếp và hiểu các tài liệu tiếng Trung liên quan đến công việc. Sau khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng tại ChineMaster Quận Thanh Xuân, tôi cảm thấy mình đã có những bước tiến đáng kể trong việc sử dụng tiếng Trung một cách thành thạo và tự tin hơn trong công việc.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên vô cùng tâm huyết và giỏi chuyên môn. Thầy không chỉ truyền đạt kiến thức lý thuyết mà còn đưa ra những bài học thực tế, gắn liền với công việc hàng ngày. Các bài giảng của thầy giúp tôi hiểu sâu về các thuật ngữ trong thương mại quốc tế và công xưởng, từ đó áp dụng vào các tình huống thực tế khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Điều tôi thích nhất là phương pháp giảng dạy của thầy rất dễ hiểu, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Thầy luôn tạo không gian để học viên trao đổi, thảo luận và thực hành ngay trong lớp học. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung để đàm phán, ký kết hợp đồng, và giải quyết các vấn đề liên quan đến công việc logistics.
Với sự dẫn dắt chuyên nghiệp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi tin rằng khóa học này rất phù hợp cho những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại và công xưởng. Tôi chắc chắn sẽ giới thiệu khóa học này cho đồng nghiệp và bạn bè.
Lê Minh Hoàng – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Là một người làm việc trong lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu, việc thông thạo tiếng Trung là vô cùng quan trọng. Tôi đã đăng ký tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng tại ChineMaster Quận Thanh Xuân và không hề thất vọng. Khóa học này cung cấp cho tôi những kiến thức thiết thực về tiếng Trung trong thương mại và công xưởng, đặc biệt là khả năng giao tiếp trực tiếp với đối tác Trung Quốc.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là giảng viên tận tâm và giàu kinh nghiệm, luôn tạo môi trường học tập thoải mái và dễ tiếp thu. Thầy đã hướng dẫn tôi cách áp dụng những kiến thức vào thực tế công việc, từ việc soạn thảo hợp đồng đến giao tiếp trong các cuộc đàm phán. Đặc biệt, thầy rất chú trọng đến việc thực hành giao tiếp, điều này giúp tôi rèn luyện kỹ năng nghe – nói rất hiệu quả.
Ngoài ra, giáo trình mà Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn cũng rất thực tế, giúp tôi học nhanh và dễ dàng áp dụng vào công việc. Khóa học này giúp tôi không chỉ nắm bắt được các thuật ngữ chuyên ngành mà còn hiểu rõ hơn về các quy trình công xưởng và thương mại quốc tế. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và chắc chắn rằng đây là một lựa chọn học tiếng Trung tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực kinh doanh, logistics, hay xuất nhập khẩu.
Vũ Thị Mai Phương – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Khi bắt đầu làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế, tôi cảm thấy rất khó khăn khi phải giao tiếp với đối tác Trung Quốc bằng tiếng Trung. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng tại ChineMaster Quận Thanh Xuân, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ vượt bậc.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là người có chuyên môn sâu và luôn nhiệt tình trong việc giảng dạy. Thầy không chỉ cung cấp kiến thức về các thuật ngữ trong ngành thương mại và công xưởng, mà còn giúp tôi hiểu rõ về quy trình làm việc và giao tiếp chuyên nghiệp trong các cuộc đàm phán. Thầy luôn tạo cơ hội để học viên thực hành giao tiếp, điều này giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung.
Ngoài ra, khóa học còn trang bị cho tôi những kỹ năng giải quyết các tình huống thực tế trong công việc, như cách soạn thảo hợp đồng, thảo luận các điều khoản trong hợp đồng và thuyết phục đối tác trong các cuộc họp. Khóa học không chỉ giúp tôi học tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu thêm về văn hóa giao tiếp và làm việc với người Trung Quốc.
Với sự hướng dẫn tuyệt vời của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi tin rằng khóa học này sẽ là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường thương mại và công xưởng. Chắc chắn tôi sẽ giới thiệu khóa học này cho bạn bè và đồng nghiệp của mình.
Khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại ChineMaster là một sự lựa chọn không thể bỏ qua cho những ai muốn học tiếng Trung một cách hiệu quả và thực tế. Chất lượng giảng dạy tuyệt vời của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng với giáo trình chuyên sâu giúp học viên nhanh chóng nắm bắt và áp dụng vào công việc hàng ngày.
Phạm Ngọc Tú – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Với tôi, việc học tiếng Trung đã trở thành một yếu tố quan trọng trong công việc hàng ngày, đặc biệt là khi tôi làm việc trong ngành thương mại và công xưởng. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng tại ChineMaster Quận Thanh Xuân, tôi gặp khó khăn lớn trong việc hiểu và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học này, tôi đã có những thay đổi rõ rệt.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là người giảng dạy vô cùng nhiệt tình và có chuyên môn sâu rộng. Thầy không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành, đặc biệt là trong thương mại quốc tế và quản lý công xưởng. Các bài học của thầy rất dễ tiếp thu và gắn liền với các tình huống thực tế, giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc.
Thầy cũng đặc biệt chú trọng đến việc rèn luyện kỹ năng giao tiếp thực tế, từ cách giới thiệu sản phẩm, đàm phán hợp đồng cho đến các tình huống xử lý khi có vấn đề phát sinh. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong công việc, có thể dễ dàng trao đổi và giải quyết vấn đề với đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại ChineMaster thật sự rất hữu ích và phù hợp với những ai làm việc trong môi trường kinh doanh và sản xuất.
Nguyễn Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Với vai trò là trưởng bộ phận kinh doanh trong công ty xuất nhập khẩu, tôi nhận thấy việc học và sử dụng tiếng Trung là rất quan trọng. Tuy nhiên, tôi gặp khó khăn trong việc giao tiếp và hiểu các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Trung. Sau khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân, tôi đã vượt qua được những khó khăn này.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất tận tâm và có phương pháp giảng dạy rất hiệu quả. Thầy không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn cho học viên cơ hội thực hành thường xuyên. Các bài học đều gắn liền với các tình huống thực tế trong công việc, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Thầy cũng rất chú trọng đến việc giúp học viên hiểu rõ về quy trình công xưởng, thương mại quốc tế, và cách giao dịch với đối tác Trung Quốc.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi đối mặt với các tình huống trong công việc, từ đàm phán hợp đồng, ký kết thỏa thuận đến giao tiếp hàng ngày với các đối tác. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi hiểu sâu hơn về các quy trình công việc trong công xưởng và kinh doanh quốc tế.
Lâm Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Trước khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân, tôi gặp khó khăn trong việc trao đổi thông tin với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là khi làm việc trong ngành logistics. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học này tại ChineMaster Quận Thanh Xuân, tôi đã nhận thấy sự thay đổi rõ rệt trong khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình.
Khóa học do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất thực tế và dễ hiểu. Thầy luôn tạo ra một môi trường học tập năng động, nơi học viên có thể giao tiếp trực tiếp và thực hành tiếng Trung ngay trong lớp. Tôi được học các kỹ năng đàm phán, giải quyết các tình huống thực tế trong công việc và cải thiện khả năng hiểu các tài liệu chuyên ngành. Khóa học cũng giúp tôi nắm vững các thuật ngữ thương mại và công xưởng, từ đó dễ dàng áp dụng vào công việc hàng ngày.
Với sự tận tâm và phương pháp giảng dạy hiệu quả của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và có thể xử lý công việc liên quan đến thương mại quốc tế và logistics một cách chuyên nghiệp hơn.
Trương Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Tôi làm việc trong ngành xuất nhập khẩu và việc sử dụng tiếng Trung thành thạo là một yêu cầu bắt buộc. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân, tôi gặp khó khăn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc và hiểu các tài liệu, hợp đồng bằng tiếng Trung. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học tại ChineMaster Quận Thanh Xuân, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất chuyên sâu và phù hợp với nhu cầu của học viên. Thầy không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn hướng dẫn tôi cách áp dụng vào thực tế công việc. Các bài giảng giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ trong thương mại quốc tế và công xưởng, đồng thời rèn luyện khả năng giao tiếp trong các tình huống cụ thể. Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc, từ đàm phán hợp đồng đến giải quyết các vấn đề phát sinh trong công việc.
Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại ChineMaster thực sự là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Trung trong môi trường kinh doanh và công xưởng.
Với những khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại ChineMaster, học viên không chỉ cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung mà còn hiểu sâu về các lĩnh vực thương mại và công xưởng, giúp nâng cao năng lực làm việc và tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Nguyễn Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Là người làm việc trong ngành công xưởng và sản xuất, tôi hiểu rằng việc biết tiếng Trung là một lợi thế không thể thiếu. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân, tôi gặp khó khăn khi giao tiếp với các đối tác và nhà cung cấp từ Trung Quốc, đặc biệt trong các tình huống cần đàm phán hợp đồng hoặc giải quyết các vấn đề phát sinh trong sản xuất. Tuy nhiên, mọi thứ đã thay đổi sau khi tôi tham gia khóa học tại ChineMaster Quận Thanh Xuân.
Giảng viên Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã tạo ra một môi trường học tập rất thân thiện và chuyên nghiệp, giúp tôi cảm thấy thoải mái và dễ dàng tiếp thu kiến thức. Thầy không chỉ giảng dạy kiến thức cơ bản mà còn áp dụng vào những tình huống thực tế, giúp tôi giải quyết các tình huống trong công việc một cách hiệu quả. Các bài học về thương mại, logistics, và quản lý công xưởng rất thực tế, cung cấp cho tôi những kỹ năng giao tiếp cụ thể, từ đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng cho đến xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển và cung ứng hàng hóa.
Kết quả là, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung với đối tác Trung Quốc và dễ dàng giải quyết các công việc trong ngành sản xuất và thương mại quốc tế. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn giúp tôi mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong ngành công xưởng.
Lê Thanh Hà – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Là một nhân viên trong ngành xuất nhập khẩu và làm việc với các đối tác Trung Quốc, tôi nhận thấy rằng tiếng Trung là một yếu tố quan trọng để tôi có thể phát triển sự nghiệp. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại ChineMaster, tôi gặp phải khá nhiều khó khăn trong việc hiểu các hợp đồng và tài liệu tiếng Trung liên quan đến công việc.
Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi hiểu rõ về các thuật ngữ chuyên ngành trong thương mại và công xưởng. Phương pháp giảng dạy của thầy rất gần gũi và dễ tiếp thu, với nhiều bài học thực tế, tôi cảm thấy kiến thức không chỉ dừng lại ở lý thuyết mà có thể áp dụng ngay vào công việc hàng ngày. Thầy cũng rất chú trọng đến việc rèn luyện kỹ năng giao tiếp trong các tình huống cụ thể của thương mại quốc tế và logistics.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp và đàm phán với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này không chỉ nâng cao kỹ năng tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình trong công xưởng và kinh doanh quốc tế, giúp tôi có thể đóng góp nhiều hơn cho công ty.
Vũ Minh Phúc – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Làm việc trong ngành logistics và vận tải giữa Việt Nam và Trung Quốc, tôi nhận thấy rằng việc có khả năng giao tiếp tốt bằng tiếng Trung sẽ giúp tôi có nhiều cơ hội hơn trong công việc. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại ChineMaster, tôi cảm thấy khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Sau khi tham gia khóa học, tôi đã hoàn toàn thay đổi cách tiếp cận tiếng Trung. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp qua các bài học rất thiết thực và ứng dụng vào công việc hàng ngày. Thầy không chỉ cung cấp cho tôi kiến thức về thương mại quốc tế và logistics, mà còn giúp tôi hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và cách áp dụng vào các tình huống thực tế. Các bài học về đàm phán, vận chuyển hàng hóa, và quản lý công xưởng rất hữu ích và giúp tôi tự tin khi làm việc với các đối tác Trung Quốc.
Kết quả là, tôi cảm thấy rất tự tin trong việc giao tiếp bằng tiếng Trung và đã nâng cao hiệu quả công việc một cách rõ rệt. Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại ChineMaster là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong môi trường thương mại và logistics.
Trần Hoàng Hải – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Với vai trò là quản lý công xưởng trong một công ty sản xuất lớn, tôi hiểu rõ tầm quan trọng của việc học tiếng Trung trong công việc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân, tôi gặp phải nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu, hợp đồng và giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Sau khi tham gia khóa học tại ChineMaster Quận Thanh Xuân, tôi đã cải thiện khả năng giao tiếp của mình một cách rõ rệt. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất tận tâm và có phương pháp giảng dạy vô cùng hiệu quả. Thầy không chỉ dạy tôi các kiến thức lý thuyết mà còn giúp tôi hiểu rõ về các thuật ngữ chuyên ngành, cách giao tiếp và đàm phán hợp đồng trong ngành công xưởng và thương mại quốc tế. Các bài học thực tế, tình huống ứng dụng trong công việc đã giúp tôi nâng cao khả năng xử lý công việc hiệu quả hơn.
Khóa học đã giúp tôi tự tin giao tiếp, làm việc và đàm phán với đối tác Trung Quốc trong mọi tình huống công việc, từ việc quản lý công xưởng đến giao dịch thương mại quốc tế.
Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại ChineMaster Quận Thanh Xuân là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Trung trong môi trường công xưởng và thương mại quốc tế. Với phương pháp giảng dạy chuyên sâu và thực tế của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ cải thiện kỹ năng giao tiếp mà còn nắm vững các kiến thức chuyên ngành để tự tin đối diện với các tình huống công việc trong ngành thương mại và sản xuất.
Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Là một chuyên viên nhập khẩu trong ngành công xưởng, tôi luôn gặp phải nhiều thách thức khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Công việc đòi hỏi tôi không chỉ biết tiếng Trung mà còn phải hiểu các thuật ngữ chuyên ngành về sản xuất, logistics, và thương mại quốc tế. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại ChineMaster, tôi thường xuyên cảm thấy bối rối trong các cuộc đàm phán và ký kết hợp đồng.
Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi thay đổi hoàn toàn. Phương pháp giảng dạy của thầy rất dễ hiểu và thực tế. Thầy không chỉ truyền đạt kiến thức về ngữ pháp và từ vựng, mà còn dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung trong những tình huống đặc thù của công việc như đàm phán giá cả, quản lý công xưởng, và logistics quốc tế. Thầy luôn chú trọng đến việc giúp học viên áp dụng kiến thức vào thực tế, khiến tôi cảm thấy rất tự tin trong công việc.
Bây giờ, tôi có thể tự tin hơn khi giao tiếp và đàm phán với các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại ChineMaster không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn giúp tôi nâng cao khả năng giải quyết các vấn đề liên quan đến công xưởng và thương mại quốc tế. Tôi vô cùng hài lòng với chất lượng đào tạo và sự chuyên nghiệp của Thầy Vũ.
Lê Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Với công việc là quản lý sản xuất tại một công ty xuất nhập khẩu, tôi luôn phải xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển, hợp đồng thương mại, và sản xuất với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại ChineMaster, tôi gặp không ít khó khăn trong việc giao tiếp và hiểu các tài liệu liên quan đến hợp đồng và các quy trình sản xuất.
Khóa học này thực sự đã thay đổi cách tôi tiếp cận công việc. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên có kinh nghiệm dạy rất chi tiết và ứng dụng thực tế, giúp tôi không chỉ học tiếng Trung mà còn hiểu rõ về các thuật ngữ chuyên ngành như quản lý sản xuất, vận chuyển hàng hóa, và logistics. Phương pháp giảng dạy của thầy rất logic và dễ tiếp thu, giúp tôi học được cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống cụ thể của công việc. Những bài học về cách xử lý các tình huống phát sinh trong công xưởng đã giúp tôi nâng cao khả năng giải quyết vấn đề nhanh chóng và hiệu quả.
Khóa học này không chỉ giúp tôi giao tiếp tốt hơn mà còn giúp tôi hiểu sâu sắc hơn về các quy trình trong ngành thương mại quốc tế và công xưởng. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin và có thể giải quyết nhiều tình huống trong công việc một cách dễ dàng và hiệu quả.
Trần Thị Lan Hương – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Là một nhân viên kinh doanh trong lĩnh vực thương mại quốc tế, tôi luôn phải giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đàm phán, ký hợp đồng và xử lý các tình huống trong công việc.
Sau khi tham gia khóa học tại ChineMaster Quận Thanh Xuân, tôi đã có thể giao tiếp tự tin hơn rất nhiều. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi không chỉ nâng cao khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành như thương mại quốc tế, logistics, và công xưởng. Thầy luôn tạo ra một không gian học tập tích cực, dễ tiếp cận và dễ hiểu. Các bài học thực tế về đàm phán, giao dịch thương mại và quản lý công xưởng đã giúp tôi tự tin đối mặt với các tình huống khó khăn trong công việc.
Khóa học đã giúp tôi cải thiện đáng kể kỹ năng giao tiếp và có thể ứng dụng ngay vào công việc thực tế. Tôi rất vui khi đã quyết định tham gia khóa học tại ChineMaster, vì không chỉ nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn giúp tôi phát triển nghề nghiệp trong lĩnh vực thương mại quốc tế và sản xuất.
Hoàng Lan Phương – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Là chuyên viên nhập khẩu tại một công ty vận tải quốc tế, tôi đã nhận thức được rằng việc hiểu và sử dụng tiếng Trung là một yếu tố quan trọng giúp tôi thành công trong công việc. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân, tôi đã gặp không ít khó khăn trong việc giải quyết các tình huống với đối tác Trung Quốc.
Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi có một bước tiến lớn trong việc giao tiếp và xử lý các vấn đề trong công việc. Thầy không chỉ dạy tôi về ngữ pháp và từ vựng mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các tình huống thực tế trong công việc thương mại và logistics. Các bài học về đàm phán, hợp đồng thương mại, và vận chuyển hàng hóa rất thực tế và ứng dụng ngay vào công việc của tôi.
Sau khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong các tình huống đàm phán hoặc ký kết hợp đồng. Khóa học đã giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp, giúp tôi tiến bộ rất nhiều trong công việc và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong ngành thương mại quốc tế và logistics.
Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại ChineMaster Quận Thanh Xuân là một lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong các lĩnh vực công xưởng và thương mại quốc tế. Với sự chỉ dạy tận tình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, các học viên sẽ có được những kiến thức sâu sắc và thực tế để ứng dụng ngay vào công việc hàng ngày, từ đó tạo ra sự tự tin và hiệu quả cao trong công việc.
Phạm Minh Khôi – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Là một nhân viên quản lý kho hàng tại một công ty xuất nhập khẩu lớn, tôi luôn phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc để xử lý các vấn đề về vận chuyển hàng hóa, hợp đồng và thủ tục thông quan. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại ChineMaster, tôi cảm thấy mình bị hạn chế trong khả năng giao tiếp và giải quyết các tình huống công việc liên quan đến thương mại quốc tế.
Tuy nhiên, khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thay đổi hoàn toàn cách tôi tiếp cận công việc. Thầy đã dạy tôi không chỉ các từ vựng chuyên ngành mà còn những kỹ năng giao tiếp quan trọng trong môi trường công xưởng và thương mại quốc tế. Thầy luôn chú trọng việc áp dụng kiến thức vào thực tế, giúp tôi tự tin hơn trong các cuộc đàm phán và xử lý các vấn đề phát sinh khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
Sau khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp và xử lý công việc của mình đã được cải thiện rõ rệt. Giờ đây, tôi có thể tự tin hơn khi đàm phán các hợp đồng với đối tác Trung Quốc, đồng thời tôi cũng dễ dàng trao đổi về các quy trình vận chuyển hàng hóa và thủ tục hải quan. Khóa học tại ChineMaster Quận Thanh Xuân không chỉ giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung mà còn giúp tôi trở nên thành thạo trong công việc.
Nguyễn Thị Hương Giang – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Với công việc là nhân viên tư vấn tại một công ty thương mại quốc tế, tôi đã nhận thấy tầm quan trọng của việc nắm vững tiếng Trung, đặc biệt khi giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân, tôi cảm thấy mình gặp nhiều khó khăn trong việc hiểu các hợp đồng, trao đổi thông tin và giải quyết các vấn đề liên quan đến logistics, sản xuất và thương mại quốc tế.
Sau khi tham gia khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã có thể giao tiếp tự tin hơn và ứng dụng tiếng Trung vào công việc hàng ngày. Thầy Vũ dạy rất chi tiết và cụ thể về các thuật ngữ chuyên ngành như sản xuất, hợp đồng thương mại, vận chuyển hàng hóa, và quản lý kho. Phương pháp giảng dạy của thầy giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình công việc trong công xưởng và thương mại quốc tế, đồng thời tôi cũng học được cách giải quyết các tình huống phát sinh một cách hiệu quả.
Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi hiểu sâu hơn về các quy trình và công việc liên quan đến thương mại quốc tế và công xưởng. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và có thể giải quyết các vấn đề trong công việc một cách suôn sẻ và hiệu quả.
Trương Thanh Sơn – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Là giám đốc điều hành tại một công ty logistics chuyên vận chuyển hàng hóa từ Trung Quốc về Việt Nam, tôi nhận thấy rằng việc biết tiếng Trung là yếu tố không thể thiếu trong công việc. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc trao đổi thông tin với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến vận chuyển hàng hóa, thủ tục hải quan, và thương mại quốc tế.
Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi vượt qua những khó khăn đó. Thầy không chỉ dạy tôi về ngữ pháp, từ vựng, mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các vấn đề liên quan đến quy trình sản xuất, hợp đồng thương mại, và logistics quốc tế. Các bài học thực tế về đàm phán và hợp đồng trong môi trường công xưởng và thương mại quốc tế giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp của mình đã cải thiện rất nhiều. Tôi có thể tự tin giao tiếp và giải quyết các vấn đề liên quan đến vận chuyển, hợp đồng và quy trình công xưởng một cách nhanh chóng và hiệu quả. Khóa học đã giúp tôi nâng cao kỹ năng làm việc với đối tác Trung Quốc và cải thiện hiệu quả công việc.
Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại ChineMaster là sự lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang làm việc trong các ngành nghề liên quan đến logistics, thương mại quốc tế và sản xuất. Với phương pháp giảng dạy chuyên nghiệp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, các học viên không chỉ được trang bị kiến thức lý thuyết mà còn học cách áp dụng vào thực tế công việc, từ đó nâng cao hiệu quả công việc và cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường công xưởng và thương mại quốc tế.
Lê Quang Hiệp – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Với công việc là chuyên viên xuất nhập khẩu, tôi luôn phải làm việc trực tiếp với các đối tác Trung Quốc để giải quyết các thủ tục hải quan, hợp đồng mua bán và các vấn đề liên quan đến vận chuyển hàng hóa. Tuy nhiên, trước khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân, tôi gặp không ít khó khăn trong việc giao tiếp, đặc biệt là với các thuật ngữ chuyên ngành và các tình huống trong hợp đồng hay quy trình xuất nhập khẩu.
Kể từ khi tham gia khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi nhận thấy sự khác biệt rõ rệt. Thầy không chỉ giảng dạy về ngữ pháp cơ bản mà còn hướng dẫn tôi cách sử dụng các từ vựng và thực hành giao tiếp trong các tình huống thực tế của ngành thương mại quốc tế và công xưởng. Phương pháp học của thầy rất dễ hiểu và có tính ứng dụng cao, giúp tôi có thể tự tin trao đổi với đối tác Trung Quốc ngay trong các buổi họp hoặc khi thảo luận hợp đồng.
Khóa học giúp tôi cải thiện kỹ năng đàm phán, hiểu rõ hơn về quy trình sản xuất và vận chuyển hàng hóa từ Trung Quốc về Việt Nam. Điều này không chỉ giúp tôi giảm thiểu các rủi ro trong công việc mà còn nâng cao hiệu quả công việc. Giờ đây, tôi có thể tự tin giải quyết tất cả các tình huống phát sinh trong công việc hàng ngày mà không còn phải lo lắng về rào cản ngôn ngữ nữa.
Nguyễn Lan Hương – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Là một nhân viên kế toán tại công ty sản xuất và xuất khẩu, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung là vô cùng quan trọng để phục vụ cho công việc. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân, tôi gặp khó khăn khi phải xử lý các hóa đơn và thông tin tài chính liên quan đến các giao dịch với đối tác Trung Quốc.
Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã trang bị cho tôi không chỉ kiến thức về ngữ pháp mà còn cả từ vựng chuyên ngành trong lĩnh vực kế toán và thương mại. Thầy đã hướng dẫn tôi cách giao tiếp trong môi trường công xưởng và thương mại quốc tế, giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ kế toán và tài chính được sử dụng trong các hợp đồng và giao dịch quốc tế.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi tự tin hơn trong việc xử lý các hợp đồng và hóa đơn thanh toán với đối tác Trung Quốc. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình trong công việc, từ đó nâng cao hiệu quả công việc và giảm thiểu các sai sót trong công việc hàng ngày.
Vũ Thị Bích Ngọc – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Là một chuyên viên bán hàng trong công ty phân phối sản phẩm công nghiệp, tôi phải làm việc với nhiều đối tác Trung Quốc để cung cấp sản phẩm và đàm phán hợp đồng. Tuy nhiên, tôi gặp khó khăn khi phải giao tiếp và hiểu rõ các điều khoản hợp đồng trong tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân, tôi cảm thấy thiếu tự tin khi phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp và làm việc hiệu quả hơn. Thầy không chỉ dạy tôi cách giao tiếp trong các tình huống thương mại quốc tế, mà còn giúp tôi hiểu rõ về các quy trình làm việc trong công xưởng và sản xuất. Đặc biệt, tôi rất ấn tượng với cách thầy giải thích các thuật ngữ thương mại, hợp đồng và vận chuyển.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, từ đó giúp công ty tôi cải thiện hiệu quả làm việc và mở rộng các cơ hội hợp tác. Khóa học giúp tôi hiểu rõ hơn về các vấn đề liên quan đến giao dịch thương mại và vận chuyển hàng hóa, giúp tôi trở thành một nhân viên bán hàng chuyên nghiệp trong môi trường quốc tế.
Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại ChineMaster là lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn nâng cao kỹ năng giao tiếp trong các lĩnh vực như thương mại quốc tế, kế toán, sản xuất, logistics, và quản lý công xưởng. Với sự hướng dẫn tận tâm và chuyên nghiệp từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, các học viên không chỉ cải thiện khả năng giao tiếp mà còn hiểu sâu hơn về các quy trình làm việc thực tế trong môi trường công xưởng và thương mại quốc tế. Khóa học này chắc chắn sẽ mang lại những giá trị thiết thực cho sự nghiệp của bạn.
Trần Minh Khoa – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Là một quản lý dự án trong ngành xây dựng, tôi thường xuyên cần giao tiếp với các nhà cung cấp vật liệu xây dựng từ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc trao đổi thông tin với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề như hợp đồng thi công, vật liệu xây dựng và lịch trình vận chuyển. Tôi luôn cảm thấy bối rối khi phải thảo luận về các chi tiết kỹ thuật trong tiếng Trung.
Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi giải quyết những khó khăn này. Thầy không chỉ dạy các từ vựng chuyên ngành xây dựng mà còn cung cấp cho tôi những kỹ năng giao tiếp thực tế trong các tình huống công việc hàng ngày. Thầy đã tập trung vào việc hướng dẫn tôi cách thương thảo hợp đồng, giải thích các điều khoản về tiến độ thi công, và làm thế nào để thảo luận kỹ thuật với đối tác Trung Quốc.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc, từ việc trao đổi thông tin về vật liệu đến kế hoạch thi công. Tôi không chỉ cải thiện được kỹ năng giao tiếp mà còn hiểu rõ hơn về các quy trình làm việc trong lĩnh vực xây dựng và vận chuyển vật liệu từ Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi trở thành một quản lý dự án hiệu quả hơn và tạo ra mối quan hệ đối tác bền vững với các nhà cung cấp Trung Quốc.
Nguyễn Hồng Nhung – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Với công việc là giám đốc điều hành tại công ty nhập khẩu thiết bị công nghiệp, tôi nhận thấy rằng việc hiểu và sử dụng thành thạo tiếng Trung là điều rất quan trọng để mở rộng các cơ hội hợp tác với đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp nhiều khó khăn khi phải giao tiếp với các đối tác về hợp đồng và các thỏa thuận thương mại, đặc biệt là trong việc đàm phán giá cả và thời gian giao hàng.
Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện rõ rệt khả năng giao tiếp trong các cuộc đàm phán thương mại. Thầy dạy rất chi tiết về các tình huống giao tiếp thực tế trong ngành thương mại quốc tế, giúp tôi tự tin hơn trong việc thảo luận về hợp đồng mua bán, thời gian vận chuyển và các thỏa thuận thanh toán với đối tác Trung Quốc.
Với phương pháp dạy học dễ hiểu và môi trường học năng động, tôi đã học được cách sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành và cách thức thương thảo hiệu quả. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và có thể nhanh chóng giải quyết các vấn đề phát sinh trong công việc mà không gặp phải rào cản ngôn ngữ.
Phan Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân
Là một nhân viên kho vận trong một công ty vận tải quốc tế, công việc của tôi yêu cầu tôi phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc để sắp xếp vận chuyển hàng hóa và giải quyết thủ tục hải quan. Trước khi tham gia khóa học, tôi không thể trao đổi một cách dễ dàng với các đối tác Trung Quốc về đơn hàng, thủ tục hải quan, và đặc biệt là về vận chuyển và giao nhận hàng hóa.
Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thay đổi hoàn toàn cách tôi giao tiếp với đối tác. Thầy đã giúp tôi học và thực hành các từ vựng chuyên ngành trong vận chuyển hàng hóa, giao nhận logistics, và hải quan. Thầy không chỉ giúp tôi hiểu cách thức vận hành trong ngành logistics mà còn dạy tôi cách đàm phán và giải quyết các tình huống trong công việc một cách hiệu quả.
Nhờ vào khóa học, tôi đã có thể giao tiếp trôi chảy và đàm phán tốt hơn với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến vận chuyển hàng hóa, từ việc lập kế hoạch vận chuyển đến giải quyết các thủ tục hải quan. Khóa học đã giúp tôi trở thành một nhân viên logistics chuyên nghiệp, có thể làm việc hiệu quả và mở rộng cơ hội hợp tác với các đối tác quốc tế.
Khóa học tiếng Trung Thương mại Công xưởng Quận Thanh Xuân tại ChineMaster không chỉ giúp các học viên nâng cao kỹ năng giao tiếp mà còn trang bị cho họ những kiến thức chuyên sâu về các lĩnh vực như thương mại quốc tế, logistics, sản xuất, xây dựng và vận chuyển hàng hóa. Được giảng dạy bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, các khóa học mang đến một trải nghiệm học tập thực tế, giúp các học viên phát triển khả năng giao tiếp hiệu quả trong môi trường công việc chuyên nghiệp.
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

