Tổng hợp 1000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất
1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất là chủ đề nội dung bài giảng trực tuyến hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được chia sẻ trên website học tiếng Trung miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Trong giáo án bài giảng này các bạn sẽ được Thầy Vũ đọc và phát âm chuẩn tiếng Trung phổ thông theo từng mẫu câu tiếng Trung được trình bày chi tiết trong bảng bên dưới.
Tác giả của Tác phẩm “1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng” là Nguyễn Minh Vũ.
Nguồn gốc xuất xứ: CHẤT XÁM BẤT TẬN của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Tôi tên là Nguyễn Minh Vũ | 我叫阮明武。 | wǒ jiào ruǎn míng wǔ. |
| 2 | Năm nay tôi 25 tuổi. | 我今年二十五岁。 | wǒ jīnnián èr shí wǔ suì. |
| 3 | Tôi làm việc ở trường học. | 我在学校工作。 | wǒ zài xuéxiào gōngzuò. |
| 4 | Tôi là giáo viên Tiếng Trung. | 我是汉语老师。 | wǒ shì hànyǔ lǎoshī. |
| 5 | Nhà tôi có 4 người. | 我家有四个人。 | wǒ jiā yǒu sì ge rén. |
| 6 | Họ là bố mẹ tôi em gái tôi và tôi. | 他们是我爸爸、妈妈、妹妹和我。 | tāmen shì wǒ bàba, māma, mèimei hé wǒ. |
| 7 | Bố tôi là bác sỹ. | 我爸爸是大夫。 | wǒ bàba shì dàifu. |
| 8 | Mẹ tôi cũng là giáo viên Tiếng Trung. | 我妈妈也是汉语老师。 | wǒ māma yě shì hànyǔ lǎoshī. |
| 9 | Năm nay bố tôi 50 tuổi. | 我爸爸今年五十岁。 | wǒ bàba jīnnián wǔ shí suì. |
| 10 | Mẹ tôi 40 tuổi. | 我妈妈今年四十岁。 | wǒ māma jīnnián sì shí suì. |
| 11 | Tôi có 3 người bạn. | 我有三个朋友。 | wǒ yǒu sān ge péngyou. |
| 12 | Họ đều là lưu học sinh Việt Nam. | 他们都是越南留学生。 | tāmen dōu shì yuènán liúxuéshēng. |
| 13 | Chúng tôi đều học Tiếng Trung. | 我们都学习汉语。 | wǒmen dōu xuéxí hànyǔ. |
| 14 | Tiếng Trung không khó lắm. | 汉语不太难。 | hànyǔ bú tài nán. |
| 15 | Chữ Hán rất khó, phát âm không khó lắm. | 汉字很难,发音不太难。 | hànzi hěn nán, fāyīn bú tài nán. |
| 16 | Đây là cái gì? | 这是什么? | zhè shì shénme? |
| 17 | Đây là sách Tiếng Trung của tôi. | 这是我的汉语书。 | zhè shì wǒ de hànyǔ shū. |
| 18 | Kia là tạp chí tiếng anh của cô giáo tôi. | 那是我老师的英语杂志。 | nà shì wǒ lǎoshī de yīngyǔ zázhì. |
| 19 | Sức khỏe bố mẹ bạn tốt không? | 你爸爸妈妈身体好吗? | nǐ bàba māma shēntǐ hǎo ma? |
| 20 | Cảm ơn, sức khỏe bố mẹ tôi đều rất tốt. | 谢谢,我爸爸妈妈身体都很好。 | xièxie, wǒ bàba māma shēntǐ dōu hěn hǎo. |
| 21 | Hôm nay công việc của bạn bận không? | 今天你的工作忙吗? | jīntiān nǐ de gōngzuò máng ma? |
| 22 | Hôm nay công việc của tôi không bận lắm. | 今天我的工作不太忙。 | jīntiān wǒ de gōngzuò bú tài máng. |
| 23 | Ngày mai bạn bận không? | 明天你忙吗? | míngtiān nǐ máng ma? |
| 24 | Ngày mai tôi cũng rất bận. | 明天我也很忙。 | míngtiān wǒ yě hěn máng. |
| 25 | Các bạn khỏe không? | 你们好吗? | nǐmen hǎo ma? |
| 26 | Chúng tôi đều rất khỏe. | 我们都很好。 | wǒmen dōu hěn hǎo. |
| 27 | Xin hỏi, bạn tên là gì? | 请问,你叫什么名字? | qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzi? |
| 28 | Bạn họ gì? | 你姓什么? | nǐ xìng shénme? |
| 29 | Bạn là người nước nào? | 你是哪国人? | nǐ shì nǎ guó rén? |
| 30 | Tôi là người Việt Nam. | 我是越南人。 | wǒ shì yuènán rén. |
| 31 | Bạn của bạn là người nước nào? | 你的朋友是哪国人? | nǐ de péngyou shì nǎ guó rén? |
| 32 | Bạn của tôi là người nước Mỹ. | 我的朋友是美国人。 | wǒ de péngyou shì měiguó rén. |
| 33 | Đây là sách Tiếng Trung của ai? | 这是谁的汉语书? | zhè shì shuí de hànyǔ shū? |
| 34 | Đây là sách Tiếng Trung của bạn tôi. | 这是我朋友的汉语书。 | zhè shì wǒ péngyou de hànyǔ shū? |
| 35 | Kia là tạp chí Tiếng Anh của bạn phải không? | 那是你的英语杂志吗? | nà shì nǐ de yīngyǔ zázhì ma? |
| 36 | Kia không phải là tạp chí Tiếng Anh của tôi. | 那不是我的英语杂志。 | nà bú shì wǒ de yīngyǔ zázhì. |
| 37 | Bạn có sách Tiếng Trung không? | 你有汉语书吗? | nǐ yǒu hànyǔ shū ma? |
| 38 | Bạn có tạp chí Tiếng Anh không? | 你有英语杂志吗? | nǐ yǒu yīngyǔ zázhì ma? |
| 39 | Tôi không có sách Tiếng Trung, cũng không có tạp chí Tiếng Anh. | 我没有汉语书,也没有英语杂志。 | wǒ méiyǒu hànyǔ shū, yě méiyǒu yīngyǔ zázhì. |
| 40 | Bạn làm việc ở đâu? | 你在哪儿工作? | nǐ zài nǎr gōngzuò? |
| 41 | Tôi làm việc ở trường Đại học Quốc Gia. | 我在国家大学工作。 | wǒ zài guójiā dàxué gōngzuò. |
| 42 | Hôm nay Thứ mấy? | 今天星期几? | jīntiān xīngqī jǐ? |
| 43 | Hôm nay Thứ Hai. | 今天星期一。 | jīntiān xīngqī yī. |
| 44 | Hôm qua Thứ mấy? | 昨天星期几? | zuótiān xīngqī jǐ? |
| 45 | Hôm qua Chủ Nhật. | 昨天星期天。 | zuótiān xíngqī tiān. |
| 46 | Ngày mai Thứ mấy? | 明天星期几? | míngtiān xīngqī jǐ? |
| 47 | Ngày mai Thứ Ba. | 明天星期二。 | míngtiān xīngqī èr. |
| 48 | Hôm nay mồng mấy tháng mấy? | 今天几月几号? | jīntiān jǐ yuè jǐ hào? |
| 49 | Hôm nay ngày 17 tháng 10. | 今天十月十七号。 | jīntiān shí yuè shí qī hào. |
| 50 | Ngày 17 tháng 10 là sinh nhật của tôi. | 十月十七号是我的生日。 | shí yuè shí qī hào shì wǒ de shēngrì. |
| 51 | Hôm nay công việc của tôi rất bận, ngày mai công việc của tôi cũng rất bận. | 今天我的工作很忙,明天我的工作也很忙。 | jīntiān wǒ de gōngzuò hěn máng, míngtiān wǒ de gōngzuò yě hěn máng. |
| 52 | Ngày mai bạn đến ngân hàng với tôi nhé. | 明天你跟我去银行吧。 | míngtiān nǐ gēn wǒ qù yín háng ba. |
| 53 | Ngày mai bạn đến ngân hàng làm gì? | 明天你去银行做什么? | míng tiān nǐ qù yínháng zuò shénme? |
| 54 | Ngày mai tôi đến ngân hàng rút tiền. | 明天我去银行取钱。 | míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián. |
| 55 | Hôm nay bạn đến bưu điện với tôi nhé. | 今天你跟我去邮局吧。 | jīntiān nǐ gēn wǒ qù yóujú ba. |
| 56 | Hôm nay bạn đến bưu điện làm gì? | 今天你去邮局做什么? | jīntiān nǐ qù yóujú zuò shénme? |
| 57 | Hôm nay tôi đến bưu điện gửi thư. | 今天我去邮局寄信。 | jīntiān wǒ qù yóujú jì xìn. |
| 58 | Ngày mai chúng ta đến ngân hàng rút tiền nhé. | 明天我们去银行取钱吧。 | míngtiān wǒmen qù yínháng qǔ qián ba. |
| 59 | Ngày mai chúng ta đến bưu điện gửi thư nhé. | 明天我们去邮局寄信吧。 | míngtiān wǒmen qù yóujú jì xìn ba. |
| 60 | Ngày mai bạn muốn đến trường học gặp ai? | 明天你要去学校见谁? | míngtiān nǐ yào qù xuéxiào jiàn shuí? |
| 61 | Ngày mai tôi đến trường học gặp cô giáo của tôi. [chinemaster.com] | 明天我要去学校见我的老师。 | míngtiān wǒ yào qù xuéxiào jiàn wǒ de lǎoshī. |
| 62 | Bạn muốn đến trường học làm gì? | 你要去学校做什么? | nǐ yào qù xuéxiào zuò shénme? |
| 63 | Tôi muốn đến trường học học Tiếng Anh và Tiếng Trung. | 我要去学校学习汉语和英语。 | wǒ yào qù xuéxiào xuéxí hànyǔ hé yīngyǔ. |
| 64 | Hôm qua bạn đi đâu thế? | 昨天你去哪儿? | zuótiān nǐ qù nǎr? |
| 65 | Hôm qua tôi đến nhà anh trai tôi học Tiếng Anh. | 昨天我去我哥哥家学习英语。 | zuótiān wǒ qù wǒ gēge jiā xuéxí yīngyǔ. |
| 66 | Hôm qua bạn ở nhà làm gì? | 昨天你在家做什么? | zuótiān nǐ zài jiā zuò shénme? |
| 67 | Hôm qua tôi ở nhà với bạn tôi học Tiếng Anh và Tiếng Trung. | 昨天我跟我的朋友在家学习英语和汉语。 | zuótiān wǒ gēn wǒ de péngyou zài jiā xuéxí yīngyǔ hé hànyǔ. |
| 68 | Tiếng Anh khó không? | 英语难吗? | yīngyǔ nán ma? |
| 69 | Tiếng Anh không khó lắm. | 英语不太难。 | yīngyǔ bú tài nán. |
| 70 | Hôm nay công việc của tôi rất mệt, tôi muốn về nhà. | 今天我的工作很累,我要回家。 | jīntiān wǒ de gōngzuò hěn lèi, wǒ yào huí jiā. |
| 71 | Xin lỗi, bạn là ai? | 对不起,你是谁? | duì bù qǐ, nǐ shì shuí? |
| 72 | Tôi là cô giáo của bạn. | 我是你的老师。 | wǒ shì nǐ de lǎoshī. |
| 73 | Cô giáo của bạn là ai? | 你的老师是谁? | nǐ de lǎoshī shì shuí? |
| 74 | Cô giáo của tôi là bạn của chị gái tôi. | 我的老师是我姐姐的朋友。 | wǒ de lǎoshī shì wǒ jiějie de péngyou. |
| 75 | Hôm nay bạn muốn ở nhà làm gì? | 今天你要在家做什么? | jīntiān nǐ yào zài jiā zuò shénme. |
| 76 | Hôm nay tôi muốn ở nhà học bài. | 今天我要在家学习。 | jīntiān wǒ yào zài jiā xuéxí. |
| 77 | Tôi muốn đến nhà cô giáo tôi học Tiếng Trung và Tiếng Anh. | 我要去我老师家学汉语和英语。 | wǒ yào qù wǒ lǎoshī jiā xué hànyǔ hé yīngyǔ. |
| 78 | Ngày mai chúng ta đến trường học học Tiếng Trung nhé. | 明天我们去学校学汉语吧。 | míngtiān wǒmen qù xuéxiào xuéxí hànyǔ ba. |
| 79 | Ngày mai tôi đến ngân hàng rút tiền, bạn đi không? | 明天我去银行取钱,你去吗? | míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián, nǐ qù ma? |
| 80 | Hôm nay tôi đến bưu điện gửi thư, bạn đi không? | 今天我去邮局寄信,你去吗? | jīntiān wǒ qù yóujú jì xìn, nǐ qù ma? |
| 81 | Hôm qua tôi không đến trường học học Tiếng Trung. | 昨天我没去学校学习汉语。 | zuótiān wǒ méi qù xuéxiào xuéxí hànyǔ. |
| 82 | Hôm qua tôi đến nhà cô giáo học Tiếng Trung. | 昨天我去老师家学习汉语。 | zuótiān wǒ qù lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ. |
| 83 | Hôm nay tôi đến nhà cô giáo tôi uống trà. | 今天我去我老师家喝茶。 | jīntiān wǒ qù wǒ lǎoshī jiā hē chá. |
| 84 | Nhà cô giáo tôi ở trường học. | 我老师家在学校。 | wǒ lǎoshī jiā zài xuéxiào. |
| 85 | Trường học của tôi ở Hà Nội. | 我的学校在河内。 | wǒ de xuéxiào zài hénèi. |
| 86 | Hà Nội ở đâu? | 河内在哪儿? | hénèi zài nǎr? |
| 87 | Hà Nội ở Việt Nam. | 河内在越南。 | hénèi zài yuènán. |
| 88 | Chúng tôi học Tiếng Trung ở trường Đại học Hà Nội. | 我们在河内大学学习汉语。 | wǒmen zài hénèi dàxué xuéxí hànyǔ. |
| 89 | Cô giáo tôi là bạn của anh trai tôi. | 我的老师是哥哥的朋友。 | wǒ de lǎoshī shì wǒ gēge de pěngyou. |
| 90 | Mời vào, mời ngồi, mời uống trà! | 请进,请坐,请喝茶! | qǐngjìn, qǐngzuò, qǐng hē chá! |
| 91 | Chúng tôi không uống trà. | 我们不喝茶。 | wǒmen bù hē chá. |
| 92 | Bạn rất khách sáo, đừng khách sáo. | 你很客气,不客气。 | nǐ hěn kèqi, bú kèqi. |
| 93 | Mai gặp lại nhé. | 明天见吧! | míngtiān jiàn ba! |
| 94 | Tạm biệt. | 再见! | zàijiàn! |
| 95 | Năm nay tôi muốn đi Mỹ du học. | 今年我要去美国留学。 | jīnnián wǒ yào qù měiguó liúxué. |
| 96 | Bạn đi với tôi nhé. | 你跟我去吧。 | nǐ gēn wǒ qù ba. |
| 97 | Đây là cô giáo Tiếng Trung của tôi. | 这是我的汉语老师。 | zhè shì wǒ de hànyǔ lǎoshī. |
| 98 | Quen biết bạn tôi rất vui. | 认识你,我很高兴。 | rènshi nǐ, wǒ hěn gāoxìng. |
| 99 | Quen biết bạn tôi cũng rất vui. | 认识你,我也很高兴。 | rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng. |
| 100 | Hôm nay chúng tôi đều rất vui. | 今天我们都很高兴。 | jīntiān wǒmen dōu hěn gāoxìng. |
| 101 | Tối nay các bạn muốn đi đâu ăn cơm? | 今天晚上你们要去哪儿吃饭? | Jīntiān wǎnshang nǐmen yào qù nǎr chīfàn? |
| 102 | Tối nay tôi và bạn gái của tôi đến nhà hàng ăn cơm. | 今天晚上我和我的女朋友去饭店吃饭。 | Jīntiān wǎnshang wǒ hé wǒ de nǚ péngyou qù fàndiàn chīfàn. |
| 103 | Các bạn muốn đến nhà hàng nào ăn cơm? | 你们要去哪个饭店吃饭? | Nǐmen yào qù nǎ ge fàndiàn chīfàn? |
| 104 | Chúng tôi muốn đến nhà hàng của bạn tôi ăn cơm. | 我们要去我朋友的饭店吃饭。 | Wǒmen yào qù wǒ péngyou de fàndiàn chīfàn. |
| 105 | Buổi trưa hôm nay bạn muốn đi đâu ăn cơm? | 今天中午你要去哪儿吃饭? | Jīntiān zhōngwǔ nǐ yào qù nǎr chīfàn? |
| 106 | Trưa nay tôi muốn đến nhà ăn của trường học ăn cơm. | 今天中午我要去学校的食堂吃饭。 | Jīntiān zhōngwǔ wǒ yào qù xuéxiào de shítáng chīfàn. |
| 107 | Trưa nay bạn đi ăn cơm với tôi nhé. | 今天中午你跟我去吃饭吧。 | Jīntiān zhōngwǔ nǐ gēn wǒ qù chīfàn ba. |
| 108 | Trưa nay tôi rất bận, không đi với bạn đâu. | 今天中午我很忙,不跟你去。 | Jīntiān zhōngwǔ wǒ hěn máng, bù gēn nǐ qù. |
| 109 | Vậy tối nay chúng ta đi ăn cơm nhé. | 那今天晚上我们去吃饭吧。 | Nà jīntiān wǎnshang wǒmen qù chīfàn ba. |
| 110 | Tối nay chúng ta đi đâu ăn cơm? | 今天晚上我们去哪儿吃饭? | Jīntiān wǎnshang wǒmen qù nǎr chīfàn? |
| 111 | Tối nay chúng ta đến nhà cô giáo ăn cơm nhé. | 今天晚上我们去老师家吃饭吧。 | Jīntiān wǎnshang wǒmen qù lǎoshī jiā chīfàn ba. |
| 112 | Tối nay cô giáo có bận không? | 今天晚上老师忙吗? | Jīntiān wǎnshang lǎoshī máng ma? |
| 113 | Tôi không biết, bạn hỏi cô giáo đi. | 我不知道,你问老师吧。 | Wǒ bù zhīdào, nǐ wèn lǎoshī ba. |
| 114 | Tôi bận lắm, tôi phải đến trường học học Tiếng Trung. | 我很忙,我要去学校学习汉语。 | Wǒ hěn máng, wǒ yào qù xuéxiào xuéxí hànyǔ. |
| 115 | Bạn biết nhà cô giáo của chúng mình ở đâu không? | 你知道我们老师的家在哪儿吗? | Nǐ zhīdào wǒmen lǎoshī de jiā zài nǎr ma? |
| 116 | Nhà cô giáo ở trường Đại học Hà Nội. | 老师家在河内大学。 | Lǎoshī jiā zài hénèi dàxué. |
| 117 | Các bạn muốn ăn gì? | 你们要吃什么? | Nǐmen yào chī shénme? |
| 118 | Bạn cho tôi 2 bát cơm, 2 quả trứng gà, 1 bát canh trứng gà, 1 chiếc bánh bàn thầu, 4 chiếc bánh bao và 2 bát mỳ sợi. | 你给我来两碗米饭、一碗鸡蛋汤、一个馒头、四个包子和两碗面条。 | Nǐ gěi wǒ lái liǎng wǎn mǐfàn, yì wǎn jīdàn tāng, yí ge mántou, sì ge bāozi hé liǎng wǎn miàntiáo. |
| 119 | Các bạn muốn uống gì? | 你们要喝什么? | Nǐmen yào hē shénme? |
| 120 | Cho tôi 2 cốc bia, 2 cốc rượu và 2 cốc trà. | 给我来两杯啤酒、两杯酒和两杯茶。 | Gěi wǒ lái liǎng bēi píjiǔ, liǎng bēi jiǔ hé liǎng bēi chá. |
| 121 | Tôi không uống bia, tôi uống trà. | 我不喝啤酒,我喝茶。 | Wǒ bù hē píjiǔ, wǒ hē chá. |
| 122 | Bạn có thường ăn mỳ sợi không? | 你常常吃面条吗? | Nǐ cháng cháng chī miàntiáo ma? |
| 123 | Không, tôi thường ăn cơm và bánh bàn thầu. | 不,我常常吃米饭和馒头。 | Bù, wǒ cháng cháng chī mǐfàn hé mántou. |
| 124 | Chiều nay tôi muốn đến cửa hàng mua hoa quả. | 今天下午我要去商店买水果。 | Jīntiān xiàwǔ wǒ yào qù shāngdiàn mǎi shuǐguǒ. |
| 125 | Bạn muốn mua hoa quả gì? | 你要买什么水果? | Nǐ yào mǎi shénme shuǐguǒ? |
| 126 | Tôi muốn mua táo, quýt, đào và dâu tây. | 我要买苹果、橘子、桃和草莓。 | Wǒ yào mǎi píngguǒ, júzi, táo hé cǎoméi. |
| 127 | Bạn muốn mua táo không? | 你要买苹果吗? | Nǐ yào mǎi píngguǒ ma? |
| 128 | Táo 1 cân bao nhiêu tiền? | 苹果一斤多少钱? | Píngguǒ yì jīn duōshǎo qián? |
| 129 | Táo 1 cân 8 tệ. | 苹果一斤八块钱。 | Píngguǒ yì jīn bā kuài qián. |
| 130 | Bạn cho tôi 2 cân táo đi. | 你给我来两斤苹果吧。 | Nǐ gěi wǒ lái liǎng jīn píngguǒ ba. |
| 131 | 2 cân táo là 16 tệ. | 两斤苹果是十六块钱。 | Liǎng jīn píngguǒ shì shí liù kuài qián. |
| 132 | Đắt quá, 10 tệ thôi. | 太贵了,十块钱吧。 | Tài guì le, shí kuài qián ba. |
| 133 | 10 tệ ít quá, tôi không bán cho bạn. | 十块钱太少了,我不卖给你。 | Shí kuài qián tài shǎo le, wǒ bú mài gěi nǐ. |
| 134 | Vậy 11 tệ nhé. | 那十一块钱吧。 | Nà shí yī kuài qián ba. |
| 135 | Ok, táo của bạn đây. | 好吧,这是你的苹果。 | Hǎo ba, zhè shì nǐ de píngguǒ. |
| 136 | Bạn còn muốn mua cái khác không? | 你还要买别的吗? | Nǐ hái yào mǎi bié de ma? |
| 137 | Quýt 1 cân bán thế nào? | 橘子一斤怎么卖? | Júzi yì jīn zěnme mài? |
| 138 | Quýt 1 cân 4 tệ. | 橘子一斤四块钱。 | Júzi yì jīn sì kuài qián. |
| 139 | Cho tôi 3 cân quýt nhé. | 给我来三斤橘子吧。 | Gěi wǒ lái sān jīn júzi ba. |
| 140 | Của bạn hết 12 tệ. | 你的事十二块钱。 | Nǐ de shì shí èr kuài qián. |
| 141 | Ok, đây là 12 tệ. | 好吧,这是十二块钱。 | Hǎo ba, zhè shì shí èr kuài qián. |
| 142 | Tổng cộng hết bao nhiêu tiền? | 一共多少钱? | Yí gòng duōshǎo qián? |
| 143 | Tổng cộng là 23 tệ. | 一共二十三块钱。 | Yí gòng èr shí sān kuài qián. |
| 144 | Bạn đưa cho tôi 50 tệ đi, tôi trả lại bạn 27 tệ tiền thừa. | 你给我五十块钱吧,我找你二十七块钱。 | Nǐ gěi wǒ wǔ shí kuài qián ba, wǒ zhǎo nǐ èr shí qī kuài qián. |
| 145 | Bạn còn muốn mua lê và nho không? | 你还要买梨和葡萄吗? | Nǐ hái yào mǎi lí hé pútao ma? |
| 146 | Thôi không mua nữa. | 不要了。 | Bú yào le. |
| 147 | Hoa quả của cửa hàng này rất đắt. | 这个商店的水果很贵。 | Zhè ge shāngdiàn de shuǐguǒ hěn guì. |
| 148 | Chúng ta đến cửa hàng kia mua hoa quả đi. | 我们去那个商店买水果吧。 | Wǒmen qù nà ge shāngdiàn mǎi shuǐguǒ ba. |
| 149 | Hoa quả ở đó rất rẻ và cũng rất ngon. | 那儿的水果很便宜,也很好吃。 | Nàr de shuǐguǒ hěn piányi, yě hěn hǎochī. |
| 150 | Bạn thích ăn hoa quả không? | 你喜欢吃水果吗? | Nǐ xǐhuān chī shuǐguǒ ma? |
| 151 | Tôi rất thích ăn hoa quả. | 我很喜欢吃水果。 | Wǒ hěn xǐhuān chī shuǐguǒ. |
| 152 | Bạn thích ăn hoa quả gì? | 你喜欢吃什么水果? | Nǐ xǐhuān chī shénme shuǐguǒ? |
| 153 | Tôi thích ăn táo, quýt, lê, đào, dưa hấu, nho và dâu tây. | 我喜欢吃桃、橘子、梨、西瓜、葡萄和草莓。 | Wǒ xǐhuān chī táo, júzi, lí, xīguā, pútao hé cǎoméi. |
| 154 | Chào bạn, bạn muốn mua gì? | 你好,你要买什么东西? | Nǐ hǎo, nǐ yào mǎi shénme dōngxi? |
| 155 | Tôi muốn mua dầu gội đầu, xà bông và một ít văn phòng phẩm. | 我要买洗发水,香皂和一些文具。 | Wǒ yào mǎi xǐfàshuǐ, xiāngzào hé yìxiē wénjù. |
| 156 | Xin lỗi, quầy này chỉ bán đồ dùng chăm sóc cá nhân, quầy kia có bán văn phòng phẩm. | 对不起,这个柜台只卖洗浴用品,那个柜台卖文具。 | Duìbùqǐ, zhège guìtái zhǐ mài xǐyù yòngpǐn, nàge guìtái mài wénjù. |
| 157 | Bạn muốn mua dầu gội đầu và xà bông của hãng nào? | 你要买哪个牌子的洗发水和香皂? | Nǐ yào mǎi nǎge páizi de xǐfàshuǐ hé xiāngzào? |
| 158 | Tôi muốn mua của hãng Việt Nam. | 我要买越南牌子的。 | Wǒ yào mǎi yuènán páizi de. |
| 159 | Tôi hết tiền rồi, tôi muốn đến ngân hàng rút tiền. | 我没钱了,我要去银行取钱。 | Wǒ méi qián le, wǒ yào qù yínháng qǔ qián. |
| 160 | Tôi cũng muốn đến ngân hàng đổi tiền. | 我也要去银行换钱。 | Wǒ yě yào qù yínháng huàn qián. |
| 161 | Sáng mai chúng ta đến ngân hàng rút tiền và đổi tiền nhé. | 明天上午我们去银行取钱和换钱吧。 | Míngtiān shàngwǔ wǒmen qù yínháng qǔ qián hé huànqián ba. |
| 162 | Xin hỏi, ở đây có được đổi ngoại tệ sang VND không? | 请问,这儿能用外汇换越盾吗? | Qǐngwèn, zhèr néng yòng wàihuì huàn yuèdùn ma? |
| 163 | Tất nhiên là đổi được. Bạn có USD hay là Euro? | 当然可以换啊。你有美元还是欧元? | Dāngrán kěyǐ huàn a. Nǐ yǒu měiyuán háishì ōuyuán? |
| 164 | Tôi muốn đổi 3500 Euro. | 我要换三千五百欧元。 | Wǒ yào huàn sānqiān wǔbǎi ōuyuán. |
| 165 | Ok, bạn hãy điền vào đơn này. | 好,请你在这儿填一下儿这张单子。 | Hǎo, qǐng nǐ zài zhèr tián yí xiàr zhè zhāng dānzi. |
| 166 | Em ơi, anh muốn gửi tiết kiệm 1,000,000 USD. | 服务员,我要存一兆美元 | Fúwùyuán, wǒ yào cún yí zhào měiyuán |
| 167 | Bạn muốn mở tài khoản nào? | 你想开哪种账户? | Nǐ xiǎng kāi nǎ zhǒng zhànghù? |
| 168 | Xin hỏi, có mấy loại tài khoản? | 请问,有几种账户? | Qǐngwèn, yǒu jǐ zhǒng zhànghù? |
| 169 | Thông thường có hai loại tài khoản là có kỳ hạn và không kỳ hạn. | 常见的有定期的和活期的两种账户。 | Chángjiàn de yǒu dìngqī de hé huóqī de liǎng zhǒng zhànghù. |
| 170 | Vậy tôi muốn mở một tài khoản có kỳ hạn 1 năm. | 那我要开一个一年的定期账户。 | Nà wǒ yào kāi yí ge yì nián de dìngqī zhànghù. |
| 171 | Ok, mời bạn nhập mật mã của bạn. | 好,请你输入你的密码。 | Hǎo, qǐng nǐ shūrù nǐ de mìmǎ. |
| 172 | 1 USD có thể đổi được bao nhiêu VND? | 一美元能(可以)兑(换)多少越盾? | Yī měiyuán néng (kěyǐ) duì (huàn) duōshǎo yuèdùn? |
| 173 | Tỉ giá của USD và VND là bao nhiêu? | 美元和越盾的比价(汇率)是多少? | Měiyuán hé yuèdùn de bǐjià (huìlǜ) shì duōshǎo? |
| 174 | 1 USD có thể đổi được khoảng 22,000 VND. | 一美元能(可以)兑(换)大概两万二越盾。 | Yī měiyuán néng (kěyǐ) duì (huàn) dàgài liǎng wàn èr yuèdùn. |
| 175 | Tôi có một ít Nhân dân tệ, tôi muốn đổi sang VND, tỉ giá hối đoái của Nhân dân tệ và VND là bao nhiêu? | 我有一些人民币,想兑换成越盾,人民币和越盾的比价(汇率)是多少? | Wǒ yǒu yìxiē rénmínbì, xiǎng duìhuàn chéng yuèdùn, rénmínbì hé yuè dùn de bǐjià (huìlǜ) shì duōshǎo? |
| 176 | 1 Nhân dân tệ có thể đổi được khoảng 3,500 VND. | 一人民币能(可以)兑(换)大概三千五百越盾。 | Yī rénmínbì néng (kěyǐ) duì (huàn) dàgài sānqiān wǔbǎi yuèdùn. |
| 177 | Bạn muốn đổi tiền gì? | 你要换什么钱? | Nǐ yào huàn shénme qián? |
| 178 | Tôi muốn đổi VND. | 我要换越盾。 | Wǒ yào huàn yuèdùn. |
| 179 | Bạn muốn đổi bao nhiêu VND? | 你要换多少越盾? | Nǐ yào huàn duōshǎo yuèdùn? |
| 180 | Tôi muốn đổi 800 triệu VND. | 我要换八百兆越盾。 | Wǒ yào huàn bā bǎi zhào yuèdùn. |
| 181 | Thế còn bạn của bạn? Cô ta muốn đổi tiền gì? | 那你的朋友呢?她要换什么钱? | Nà nǐ de péngyǒu ne? Tā yào huàn shénme qián? |
| 182 | Cô ta muốn đổi đôla Mỹ. | 她要换美元。 | Tā yào huàn měiyuán. |
| 183 | Cô ta muốn đổi bao nhiêu đôla Mỹ? | 她要换多少美元? | Tā yào huàn duōshǎo měiyuán? |
| 184 | Cô ta muốn đổi 100,000 đôla Mỹ. | 她要换十万美元。 | Tā yào huàn shí wàn měiyuán. |
| 185 | Ok, các bạn đợi tôi một lát nhé. | 好吧,你们等我一下儿吧。 | Hǎo ba, nǐmen děng wǒ yí xiàr ba. |
| 186 | Đây là tiền Việt của bạn, đây là tiền đô Mỹ của bạn của bạn. | 这是你的越南钱,这是你朋友的美元。 | Zhè shì nǐ de yuènán qián, zhè shì nǐ péngyǒu de měiyuán. |
| 187 | Các bạn đếm tiền đi. Đúng chưa? | 你们数钱吧。对了吗? | Nǐmen shǔ qián ba. Duì le ma? |
| 188 | Đúng rồi, cảm ơn em nhé. | 对了,谢谢你。 | Duì le, xièxie nǐ. |
| 189 | Hôm nay công việc của tôi rất bận, tôi rất mệt, tôi muốn về nhà nghỉ ngơi. | 今天我的工作很忙,我很累,我要回家休息。 | Jīntiān wǒ de gōngzuò hěn máng, wǒ hěn lèi, wǒ yào huí jiā xiūxi. |
| 190 | Hôm nay tôi cũng vậy. | 今天我也是。 | Jīntiān wǒ yě shì. |
| 191 | Tối nay chúng ta đi xem phim nhé. | 今天晚上我们去看电影吧。 | Jīntiān wǎnshang wǒmen qù kàn diànyǐng ba. |
| 192 | Bạn muốn xem phim gì? | 你要看什么电影? | Nǐ yào kàn shénme diànyǐng? |
| 193 | Phim gì tôi cũng xem. | 什么电影我也看。 | Shénme diànyǐng wǒ yě kàn. |
| 194 | Tối nay bạn bận không? | 今天晚上你忙吗? | Jīntiān wǎnshang nǐ máng ma? |
| 195 | Tối nay tôi không bận. | 今天晚上我不忙。 | Jīntiān wǎnshang wǒ bù máng. |
| 196 | Ok, vậy tối nay chúng ta đi xem phim nhé. | 好吧,那今天晚上我们去看电影吧。 | Hǎo ba, nà jīntiān wǎnshang wǒmen qù kàn diànyǐng ba. |
| 197 | Tối nay chúng ta đi chơi nhé. | 今天晚上我们去玩吧。 | Jīntiān wǎnshang wǒmen qù wán ba. |
| 198 | Không, tối nay tôi phải ở nhà học bài. | 不,今天晚上我要在家学习。 | Bù, jīntiān wǎnshang wǒ yào zài jiā xuéxí. |
| 199 | Học cái gì, đi chơi đi. | 学习什么,去玩吧。 | Xuéxí shénme, qù wán ba. |
| 200 | Đi chơi đâu đây? | 去哪儿玩呢? | Qù nǎr wán ne? |
| 201 | Bạn đến nhà tôi chơi nhé. | 你来我家玩吧。 | Nǐ lái wǒjiā wán ba. |
| 202 | Nhà bạn có tivi và máy tính không? | 你家有电视和电脑吗? | Nǐ jiā yǒu diànshì hé diànnǎo ma? |
| 203 | Nhà tôi có tivi và máy tính. | 我家有电视和电脑。 | Wǒ jiā yǒu diànshì hé diànnǎo. |
| 204 | Ok, vậy chúng ta đi thôi. | 好吧,那我们去吧。 | Hǎo ba, nà wǒmen qù ba. |
| 205 | Tối nay nhà bạn có ai không? | 今天晚上你家有谁吗? | Jīntiān wǎnshang nǐ jiā yǒu shuí ma? |
| 206 | Tối nay họ đều đi chơi hết rồi. | 今天晚上他们都去玩了。 | Jīntiān wǎnshang tāmen dōu qù wán le. |
| 207 | Vậy tốt quá, tôi rất thích chơi máy tính của bạn. | 那太好了,我很喜欢玩你的电脑。 | Nà tài hǎo le, wǒ hěn xǐhuān wán nǐ de diànnǎo. |
| 208 | Máy tính của bạn bao nhiêu tiền, đắt không? | 你的电脑多少钱?贵吗? | Nǐ de diànnǎo duōshǎo qián? Guì ma? |
| 209 | Không đắt lắm, máy tính của tôi 8000 Nhân dân tệ. | 不太贵,我的电脑八千人民币。 | Bú tài guì, wǒ de diànnǎo bā qiān rénmínbì. |
| 210 | Máy tính của bạn mua ở đâu? | 你在哪儿买电脑? | Nǐ zài nǎr mǎi diànnǎo? |
| 211 | Máy tính của tôi mua ở siêu thị. | 我在超市买电脑。 | Wǒ zài chāoshì mǎi diànnǎo. |
| 212 | Chủ Nhật bạn thường làm gì? | 星期天你常常做什么? | Xīngqī tiān nǐ cháng cháng zuò shénme? |
| 213 | Chủ Nhật tôi thường ở nhà xem tivi. | 星期天我常常在家看电视。 | Xīngqī tiān wǒ cháng cháng zài jiā kàn diànshì. |
| 214 | Chủ Nhật tôi thường đến thư viện xem sách Tiếng Trung và tạp chí Tiếng Anh. | 星期天我常常去图书馆看汉语书和英语杂志。 | Xīngqī tiān wǒ cháng cháng qù túshū guǎn kàn hànyǔ shū hé yīngyǔ zázhì. |
| 215 | Thứ bẩy tôi thường đến siêu thị mua đồ. | 星期六我常常去超市买东西。 | Xīngqī liù wǒ cháng cháng qù chāoshì mǎi dōngxi. |
| 216 | Buổi sáng bạn thường làm gì? | 上午你常常做什么? | Shàngwǔ nǐ cháng cháng zuò shénme? |
| 217 | Buổi sáng tôi thường đi chợ mua hoa quả. | 上午我常常去市场买水果。 | Shàngwǔ wǒ cháng cháng qù shìchǎng mǎi shuǐguǒ. |
| 218 | Hôm nay thứ 6, mai thứ 7. Thứ 7 bạn muốn đi chơi với tôi không? | 今天星期五,明天星期六。星期六你想跟我去玩吗? | Jīntiān xīngqī wǔ, míngtiān xīngqī liù. Xīngqī liù nǐ xiǎng gēn wǒ qù wán ma? |
| 219 | Không, thứ 7 tôi rất bận, tôi phải đến công ty làm việc. | 不,星期六我很忙,我要去公司工作。 | Bù, xīngqī liù wǒ hěn máng, wǒ yào qù gōngsī gōngzuò. |
| 220 | Buổi tối tôi thường ở nhà xem sách, nghe nhạc và xem tivi. | 晚上我常常在家看书、听音乐和看电视。 | Wǎnshang wǒ cháng cháng zài jiā kànshū, tīng yīnyuè hé kàn diànshì. |
| 221 | Tôi giới thiệu cho bạn một chút, đây là cô giáo Tiếng Trung của tôi. | 我给你介绍一下儿,这是我的汉语老师。 | Wǒ gěi nǐ jièshào yí xiàr, zhè shì wǒ de hànyǔ lǎoshī. |
| 222 | Cô giáo Tiếng Trung của bạn là người Trung Quốc phải không? | 你的汉语老师是中国人吗? | Nǐ de hànyǔ lǎoshī shì zhōngguó rén ma? |
| 223 | Không, cô giáo Tiếng Trung của tôi là người Việt Nam. | 不,我的汉语老师是越南人。 | Bù, wǒ de hànyǔ lǎoshī shì yuènán rén. |
| 224 | Ngày mai tôi muốn đến văn phòng tìm cô giáo của tôi. | 明天我要去办公室找我的老师。 | Míngtiān wǒ yào qù bàngōng shì zhǎo wǒ de lǎoshī. |
| 225 | Xin hỏi, bạn muốn tìm ai? | 请问,你要找谁? | Qǐngwèn, nǐ yào zhǎo shuí? |
| 226 | Tôi muốn tìm cô giáo Tiếng Trung của tôi. | 我要找我的汉语老师。 | Wǒ yào zhǎo wǒ de hànyǔ lǎoshī. |
| 227 | Cô ta có ở văn phòng không? | 她在办公室吗? | Tā zài bàngōng shì ma? |
| 228 | Cô ta không có ở văn phòng. | 她不在办公室。 | Tā bú zài bàngōng shì. |
| 229 | Vậy cô ta đi đâu rồi? | 那她去哪儿了? | Nà tā qù nǎr le? |
| 230 | Cô ta đến trường học rồi. | 她去学校了。 | Tā qù xuéxiào le. |
| 231 | Cô ta đến trường học làm gì? | 她去学校做什么? | Tā qù xuéxiào zuò shénme? |
| 232 | Tôi không biết. | 我不知道。 | Wǒ bù zhīdào. |
| 233 | Cô giáo của bạn có điện thoại di động không? | 你的老师有手机吗? | Nǐ de lǎoshī yǒu shǒujī ma? |
| 234 | Cô giáo của tôi có một chiếc điện thoại di động. | 我的老师有一个手机。 | Wǒ de lǎoshī yǒu yí ge shǒujī. |
| 235 | Số di động của cô giáo bạn là bao nhiêu? | 你的汉语老师的手机号是多少? | Nǐ de hànyǔ lǎoshī de shǒujī hào shì duōshǎo? |
| 236 | Số di động của cô giáo tôi là 0904.684.983. | 我的汉语老师的手机号是0904.684.983。 | Wǒ de hànyǔ lǎoshī de shǒujī hào shì 0904.684.983. |
| 237 | Cảm ơn bạn! | 谢谢你! | Xièxie nǐ! |
| 238 | Bạn biết số di động của cô ta là bao nhiêu không? | 你知道她的手机号是多少吗? | Nǐ zhīdào tā de shǒujī hào shì duōshǎo ma? |
| 239 | Tôi không biết số di động của cô ta là bao nhiêu. | 我不知道她的手机号是多少。 | Wǒ bù zhīdào tā de shǒujī hào shì duōshǎo. |
| 240 | Bạn hỏi số di động của cô ta làm gì? | 你问她的手机号做什么? | Nǐ wèn tā de shǒujī hào zuò shénme? |
| 241 | Không có gì. | 没什么。 | Méi shénme. |
| 242 | Bạn biết cô ta sống ở đâu không? | 你知道她住哪儿吗? | Nǐ zhīdào tā zhù nǎr ma? |
| 243 | Tôi cũng không biết cô ta sống ở đâu. | 我也不知道她住哪儿。 | Wǒ yě bù zhīdào tā zhù nǎr. |
| 244 | Bạn biết cô ta sống ở tòa nhà nào không? | 你知道她住在哪个楼吗? | Nǐ zhīdào tā zhù zài nǎ ge lóu ma? |
| 245 | Tôi cũng không biết. | 我也不知道。 | Wǒ yě bù zhīdào. |
| 246 | Bạn có số di động của cô ta không? | 你有她的手机号吗? | Nǐ yǒu tā de shǒujī hào ma? |
| 247 | Tôi không có, bạn hỏi cô giáo đi. | 我没有,你问老师吧。 | Wǒ méiyǒu, nǐ wèn lǎoshī ba. |
| 248 | Cô giáo cũng không có số di động của cô ta. | 老师也没有她的手机号。 | Lǎoshī yě méiyǒu tā de shǒujī hào. |
| 249 | Bạn biết cô ta sống ở phòng nào không? | 你知道她住在哪个房间吗? | Nǐ zhīdào tā zhù zài nǎge fángjiān ma? |
| 250 | Tôi không biết cô ta sống ở phòng nào. | 我不知道她住在哪个房间。 | Wǒ bù zhīdào tā zhù zài nǎge fángjiān. |
| 251 | Cô ta ở phòng 102. | 她住在102号房间。 | Tā zhù zài 102 hào fángjiān. |
| 252 | Cô ta sống cùng ai? | 她跟谁一起住? | Tā gēn shuí yìqǐ zhù? |
| 253 | Cô ta sống cùng em gái cô ta. | 她跟她的妹妹一起住。 | Tā gēn tā de mèimei yìqǐ zhù. |
| 254 | Cô giáo của bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi? | 你的老师今年多大了? | Nǐ de lǎoshī jīnnián duōdà le? |
| 255 | Cô giáo của tôi năm nay 20 tuổi. | 我的老师今年二十岁了。 | Wǒ de lǎoshī jīnnián èrshí suì le. |
| 256 | Cô giáo của bạn có bạn trai chưa? | 你的老师有男朋友了吗? | Nǐ de lǎoshī yǒu nán péngyou le ma? |
| 257 | Cô giáo của tôi chưa có bạn trai. | 我的老师还没有男朋友。 | Wǒ de lǎoshī hái méiyǒu nán péngyǒu. |
| 258 | Thế còn em gái của cô giáo bạn thì sao? | 那你老师的妹妹呢? | Nà nǐ lǎoshī de mèimei ne? |
| 259 | Em gái của cô giáo tôi cũng vẫn chưa có bạn trai. | 我老师的妹妹也没有男朋友。 | Wǒ lǎoshī de mèimei yě méiyǒu nán péngyou. |
| 260 | Em gái của cô giáo bạn học Tiếng Trung không? | 你老师的妹妹学习汉语吗? | Nǐ lǎoshī de mèimei xuéxí hànyǔ ma? |
| 261 | Em gái của cô giáo tôi cũng học Tiếng Trung. | 我老师的妹妹也学习汉语。 | Wǒ lǎoshī de mèimei yě xuéxí hànyǔ. |
| 262 | Em gái của cô giáo bạn học Tiếng Trung ở đâu? [chinemaster.com] | 你老师的妹妹在哪儿学习汉语? | Nǐ lǎoshī de mèimei zài nǎr xuéxí hànyǔ? |
| 263 | Em gái của cô giáo tôi học Tiếng Trung ở trường Đại học Quốc gia. | 我老师的妹妹在国家大学学习汉语。 | Wǒ lǎoshī de mèimei zài guójiā dàxué xuéxí hànyǔ. |
| 264 | Trường Đại học Quốc gia có học sinh Trung Quốc không? | 国家大学有中国学生吗? | Guójiā dàxué yǒu zhōngguó xuéshēng ma? |
| 265 | Trường Đại học Quốc gia có rất nhiều học sinh Trung Quốc. | 国家大学有很多中国学生。 | Guójiā dàxué yǒu hěn duō zhōngguó xuéshēng. |
| 266 | Cô ta có mấy người bạn Trung Quốc? | 她有几个中国朋友? | Tā yǒu jǐ ge zhōngguó péngyou? |
| 267 | Cô ta có 6 người bạn Trung Quốc. | 她有六个中国朋友。 | Tā yǒu liù ge zhōngguó péngyou. |
| 268 | Bạn giới thiệu cho tôi một người bạn Trung Quốc nhé. | 你给我介绍一个中国朋友吧。 | Nǐ gěi wǒ jièshào yí ge zhōngguó péngyǒu ba. |
| 269 | Hôm nay Thứ 7, tối nay chúng ta đi uống cafe nhé. | 今天星期六,今天晚上我们去喝咖啡吧。 | Jīntiān xīngqī liù, jīntiān wǎnshang wǒmen qù hē kāfēi ba. |
| 270 | Bạn muốn đi đâu uống cafe? | 你想去哪儿喝咖啡? | Nǐ xiǎng qù nǎr hē kāfēi? |
| 271 | Tôi muốn đến nhà bạn uống cafe. | 我想去你家喝咖啡。 | Wǒ xiǎng qù nǐ jiā hē kāfēi. |
| 272 | Ngày mai bạn bận không? Bạn đi siêu thị mua đồ với tôi nhé. | 明天你忙吗?你跟我一起去超市买东西吧。 | Míngtiān nǐ máng ma? Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù chāoshì mǎi dōngxī ba. |
| 273 | Ok, ngày mai tôi không bận lắm, tôi đi với bạn. | 好吧,明天我不太忙,我跟你去。 | Hǎo ba, míngtiān wǒ bú tài máng, wǒ gēn nǐ qù. |
| 274 | Bạn thích học Tiếng Trung không? | 你喜欢学汉语吗? | Nǐ xǐhuān xué hànyǔ ma? |
| 275 | Tôi rất thích học Tiếng Trung. | 我很喜欢学汉语。 | Wǒ hěn xǐhuān xué hànyǔ. |
| 276 | Bạn học Tiếng Trung với ai? | 你跟谁学汉语? | Nǐ gēn shuí xué hànyǔ? |
| 277 | Tôi học Tiếng Trung với Thầy Vũ. | 我跟武老师学习汉语。 | Wǒ gēn wǔ lǎoshī xuéxí hànyǔ. |
| 278 | Chúng ta đến nhà Thầy Vũ học Tiếng Trung nhé. | 我们去武老师家学习汉语吧。 | Wǒmen qù wǔ lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ ba. |
| 279 | Vậy khi nào chúng ta đến nhà Thầy Vũ học Tiếng Trung? | 那我们什么时候去武老师家学习汉语? | Nà wǒmen shénme shíhou qù wǔ lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ? |
| 280 | Thứ 7 tuần này Thầy Vũ bận rồi, Chủ Nhật chúng ta đến nhà Thầy Vũ học Tiếng Trung nhé. | 这个星期六武老师忙了,星期天我们去武老师家学习汉语吧。 | Zhège xīngqī liù wǔ lǎoshī máng le, xīngqī tiān wǒmen qù wǔ lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ ba. |
| 281 | Ở trường bạn học ngôn ngữ gì? | 你在学校学什么语言? | Nǐ zài xuéxiào xué shénme yǔyán? |
| 282 | Bạn học mấy loại ngôn ngữ? | 你学几种语言? | Nǐ xué jǐ zhǒng yǔyán? |
| 283 | Tôi học hai loại ngôn ngữ, Tiếng Anh và Tiếng Trung. | 我学两种语言,英语和汉语。 | Wǒ xué liǎng zhǒng yǔyán, yīngyǔ hé hànyǔ. |
| 284 | Bạn cảm thấy học Tiếng Anh thế nào? | 你觉得学习英语怎么样? | Nǐ juéde xuéxí yīngyǔ zěnme yàng? |
| 285 | Tôi cảm thấy học Tiếng Anh rất dễ dàng. | 我觉得学习英语很容易。 | Wǒ juéde xuéxí yīngyǔ hěn róngyì. |
| 286 | Bạn cảm thấy học Tiếng Trung thế nào? | 你觉得学习汉语怎么样? | Nǐ juéde xuéxí hànyǔ zěnme yàng? |
| 287 | Tôi cảm thấy học Tiếng Trung tương đối khó, nghe và nói không khó lắm, nhưng mà đọc và viết rất khó. | 我觉得学习汉语比较难,听和说不太难,但是读和写很难。 | Wǒ juéde xuéxí hànyǔ bǐjiào nán, tīng hé shuō bú tài nán, dànshì dú hé xiě hěn nán. |
| 288 | Bạn thấy ngôn ngữ nào khó học nhất? | 你觉得哪种语言最难学? | Nǐ juéde nǎ zhǒng yǔyán zuì nán xué? |
| 289 | Tôi thấy Tiếng Trung là ngôn ngữ khó học nhất. | 我觉得汉语是最难学的语言。 | Wǒ juéde hànyǔ shì zuì nán xué de yǔyán. |
| 290 | Lớp Tiếng Trung của bạn có mấy lưu học sinh Việt Nam? | 你的汉语班有几个越南留学生? | Nǐ de hànyǔ bān yǒu jǐ ge yuènán liúxuéshēng? |
| 291 | Lớp Tiếng Trung của tôi có 3 lưu học sinh Việt Nam. | 我的汉语班有三个越南留学生。 | Wǒ de hànyǔ bān yǒu sān ge yuènán liúxuéshēng. |
| 292 | Lớp Tiếng Trung của tôi có tổng cộng 15 học sinh. | 我的汉语班一共有十五个学生。 | Wǒ de hànyǔ bān yí gòng yǒu shíwǔ ge xuéshēng. |
| 293 | Hôm nay lớp Tiếng Trung của tôi có 1 bạn học mới. | 今天我的汉语班有一个新同学。 | Jīntiān wǒ de hànyǔ bān yǒu yí ge xīn tóngxué. |
| 294 | Tôi giới thiệu cho các bạn một chút, đây là bạn học mới của chúng ta. | 我给你们介绍一下儿,这是我们的新同学。 | Wǒ gěi nǐmen jièshào yí xiàr, zhè shì wǒmen de xīn tóngxué. |
| 295 | Cô ta là người nước Mỹ, cô ta rất thích học Tiếng Trung. | 她是美国人,她很喜欢学汉语。 | Tā shì měiguó rén, tā hěn xǐhuān xué hànyǔ. |
| 296 | Các bạn học Tiếng Trung ở lớp nào? | 你们在哪个班学汉语? | Nǐmen zài nǎ ge bān xué hànyǔ? |
| 297 | Chúng tôi học Tiếng Trung ở lớp 301. | 我们在三零一班学汉语。 | Wǒmen zài sān líng yāo bān xué hànyǔ. |
| 298 | Ai là giáo viên Tiếng Trung của các bạn? | 谁是你们的汉语老师? | Shuí shì nǐmen de hànyǔ lǎoshī? |
| 299 | Thầy Vũ là giáo viên Tiếng Trung của chúng tôi. | 武老师是我们的汉语老师。 | Wǔ lǎoshī shì wǒmen de hànyǔ lǎoshī. |
| 300 | Thầy Vũ dạy chúng tôi Tiếng Trung, anh ta đối với chúng tôi rất tốt. | 武老师教我们汉语,他对我们很好。 | Wǔ lǎoshī jiāo wǒmen hànyǔ, tā duì wǒmen hěn hǎo. |
| 301 | Chị gái bạn làm nghề gì? | 你的姐姐做什么工作? | Nǐ de jiějie zuò shénme gōngzuò? |
| 302 | Chị gái tôi là nhân viên ngân hàng. | 我的姐姐是银行职员。 | Wǒ de jiějie shì yínháng zhíyuán. |
| 303 | Chị gái bạn làm việc ở ngân hàng mấy năm rồi? | 你的姐姐在银行工作几年了? | Nǐ de jiějie zài yínháng gōngzuò jǐ nián le? |
| 304 | Chị gái tôi làm việc ở ngân hàng 3 năm rồi. | 我的姐姐在银行工作三年了。 | Wǒ de jiějie zài yínháng gōngzuò sān nián le. |
| 305 | Chị gái bạn đã kết hôn chưa? | 你的姐姐结婚了吗? | Nǐ de jiějie jiéhūn le ma? |
| 306 | Chị gái tôi đã kết hôn rồi. | 我的姐姐结婚了。 | Wǒ de jiějie jiéhūn le. |
| 307 | Chị gái bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi? | 你的姐姐今年多大了? | Nǐ de jiějie jīnnián duō dà le? |
| 308 | Chị gái tôi năm nay 25 tuổi. | 我的姐姐今年二十五岁了。 | Wǒ de jiějie jīnnián èrshíwǔ suì le. |
| 309 | Xin hỏi, bây giờ mấy giờ rồi? | 请问,现在几点了? | Qǐngwèn, xiànzài jǐ diǎn le? |
| 310 | Bây giờ là 7:25. | 现在是七点二十五分。 | Xiànzài shì qī diǎn èrshíwǔ fēn. |
| 311 | Bây giờ là 8 rưỡi. | 现在是八点半。 | Xiànzài shì bā diǎn bàn. |
| 312 | Bây giờ là 10h kém 5 phút. | 现在是差五分十点。 | Xiànzài shì chà wǔ fēn shí diǎn. |
| 313 | Sáng nay 8:45 tôi phải đến văn phòng gặp cô giáo của tôi. | 今天上午八点四十五分我要去办公室见我的老师。 | Jīntiān shàngwǔ bā diǎn sìshíwǔ fēn wǒ yào qù bàngōngshì jiàn wǒ de lǎoshī. |
| 314 | Bạn tìm cô giáo của bạn có việc gì? | 你找你的老师有什么事? | Nǐ zhǎo nǐ de lǎoshī yǒu shénme shì? |
| 315 | Không có việc gì đâu. | 没什么事。 | Méi shénme shì. |
| 316 | Buổi sáng bạn thường thức dậy lúc mấy giờ? | 早上你常常几点起床? | Zǎoshang nǐ cháng cháng jǐ diǎn qǐchuáng? |
| 317 | Buổi sáng tôi thường thức dậy lúc 6:15. | 早上我常常六点一刻起床。 | Zǎoshang wǒ cháng cháng liù diǎn yí kè qǐchuáng. |
| 318 | Bạn thường ăn sáng lúc mấy giờ? | 你常常几点吃早饭? | Nǐ cháng cháng jǐ diǎn chī zǎofàn? |
| 319 | Tôi thường ăn sáng lúc 7:00. | 我常常七点吃早饭。 | Wǒ cháng cháng qī diǎn chī zǎofàn. |
| 320 | Buổi sáng bạn thường ăn gì? | 早上你常常吃什么? | Zǎoshang nǐ cháng cháng chī shénme? |
| 321 | Buổi sáng tôi thường ăn một chiếc bánh mỳ, một quả trứng gà và một cốc sữa tươi. | 早上我常常吃一个面包、一个鸡蛋和一杯牛奶。 | Zǎoshang wǒ cháng cháng chī yí ge miànbāo, yí ge jīdàn hé yì bēi niúnǎi. |
| 322 | Buổi sáng tôi thường uống một cốc sữa đậu nành, ăn một quả trứng gà, hoặc mấy chiếc bánh bao, uống một chút cháo. | 早上我常常和一杯豆浆,吃一个煮鸡蛋,或者吃几个面包,喝一点儿粥。 | Zǎoshang wǒ cháng cháng hē yì bēi dòujiāng, chī yí ge zhǔjīdàn, huòzhě chī jǐ ge miànbāo, hē yì diǎnr zhōu. |
| 323 | Buổi sáng tôi thường uống một cốc café, ăn bánh mỳ, bơ và trứng rán. | 早上我常常喝一杯咖啡,吃面包、黄油和煎鸡蛋。 | Zǎoshang wǒ cháng cháng hē yì bēi kāfēi, chī miànbāo, huángyóu hé jiānjīdàn. |
| 324 | Bạn thường đi làm lúc mấy giờ? | 你常常几点去上班? | Nǐ cháng cháng jǐ diǎn qù shàngbān? |
| 325 | Tôi thường đi làm lúc 7:30 sáng. | 我常常早上七点半去上班。 | Wǒ cháng cháng zǎoshang qī diǎn bàn qù shàngbān. |
| 326 | Buổi trưa bạn thường đi ăn cơm lúc mấy giờ? | 中午你常常几点去吃饭? | Zhōngwǔ nǐ cháng cháng jǐ diǎn qù chīfàn? |
| 327 | Tôi thường đi ăn trưa lúc 11:45. | 我常常十一点四十五分去吃午饭。 | Wǒ cháng cháng shíyī diǎn sìshíwǔ fēn qù chī wǔfàn. |
| 328 | Bạn thường đi ăn trưa với ai? | 你常常跟谁一起去吃午饭? | Nǐ cháng cháng gēn shuí yìqǐ qù chī wǔfàn? |
| 329 | Tôi thường đi ăn trưa với thư ký của tôi. | 我常常跟我的秘书一起去吃午饭。 | Wǒ cháng cháng gēn wǒ de mìshū yìqǐ qù chī wǔfàn. |
| 330 | Thư ký của bạn là ai? | 你的秘书是谁? | Nǐ de mìshū shì shuí? |
| 331 | Thư ký của tôi là cô ta. | 我的秘书是她。 | Wǒ de mìshū shì tā. |
| 332 | Cô ta là nhân viên của tôi. | 她是我的职员。 | Tā shì wǒ de zhíyuán. |
| 333 | Công ty của bạn có bao nhiêu nhân viên? | 你的公司有多少职员? | Nǐ de gōngsī yǒu duōshǎo zhíyuán? |
| 334 | Công ty của tôi có 300 nhân viên | 我的公司有三百个职员。 | Wǒ de gōngsī yǒu sānbǎi ge zhíyuán. |
| 335 | Công ty của bạn là công ty gì? | 你的公司是什么公司? | Nǐ de gōngsī shì shénme gōngsī? |
| 336 | Công ty của tôi là công ty thương mại Quốc tế. | 我的公司是外贸公司。 | Wǒ de gōngsī shì wàimào gōngsī. |
| 337 | Giám đốc của công ty bạn là ai? | 你公司的经理是谁? | Nǐ gōngsī de jīnglǐ shì shuí? |
| 338 | Tôi là giám đốc của công ty. | 我是公司的经理。 | Wǒ shì gōngsī de jīnglǐ. |
| 339 | Công ty của tôi là công ty Xuất nhập khẩu. | 我的公司是进出口公司。 | Wǒ de gōngsī shì jìnchūkǒu gōngsī. |
| 340 | Hàng ngày tôi phải làm rất nhiều việc, rất bận, rất mệt, nhưng mà tôi cảm thấy rất vui, vì ông chủ của tôi cho tôi rất nhiều tiền. | 每天我都要做很多工作,很累、很忙,但是我觉得很高兴,因为我的老板给我很多钱。 | Měitiān wǒ dōu yào zuò hěn duō gōngzuò, hěn lèi, hěn máng, dànshì wǒ juéde hěn gāoxìng, yīnwèi wǒ de lǎobǎn gěi wǒ hěn duō qián. |
| 341 | Hàng ngày ông chủ của tôi giao cho tôi rất nhiều việc, nhưng ông ta trả lương cho tôi rất ít. | 每天我的老板给我很多工作,但是他给我的工资很少。 | Měitiān wǒ de lǎobǎn gěi wǒ hěn duō gōngzuò, dànshì tā gěi wǒ de gōngzī hěn shǎo. |
| 342 | Năm nay tôi tốt nghiệp đại học, tôi phải đi tìm việc. | 我今年大学毕业,我要去找工作。 | Wǒ jīnnián dàxué bìyè, wǒ yào qù zhǎo gōngzuò. |
| 343 | Bạn thích làm công việc gì? | 你喜欢什么工作? | Nǐ xǐhuān shénme gōngzuò? |
| 344 | Bạn thích làm việc ở ngân hàng không? | 你喜欢在银行工作吗? | Nǐ xǐhuān zài yínháng gōngzuò ma? |
| 345 | Tôi không thích làm việc ở ngân hàng. | 我不喜欢在银行工作。 | Wǒ bù xǐhuān zài yínháng gōngzuò. |
| 346 | Vậy bạn thích làm việc ở đâu? | 那你喜欢在哪儿工作? | Nà nǐ xǐhuān zài nǎr gōngzuò? |
| 347 | Tôi mở công ty, tôi thích làm ông chủ. | 我开公司,我喜欢当老板。 | Wǒ kāi gōngsī, wǒ xǐhuān dāng lǎobǎn. |
| 348 | Bạn muốn mở công ty gì? | 你要开什么公司? | Nǐ yào kāi shénme gōngsī? |
| 349 | Tôi muốn mở công ty phần mềm máy tính. | 我要开电脑软件公司。 | Wǒ yào kāi diànnǎo ruǎnjiàn gōngsī. |
| 350 | Rất tốt, bạn dự định khi nào mở công ty? | 很不错,你打算什么时候开公司? | Hěn búcuò, nǐ dǎsuàn shénme shíhou kāi gōngsī? |
| 351 | Tôi dự định năm sau mở công ty, năm nay tôi vẫn rất bận, chưa có thời gian. | 我打算两年以后开公司,今年我还很忙,还没有时间。 | Wǒ dǎsuàn liǎng nián yǐhòu kāi gōngsī, jīnnián wǒ hái hěn máng, hái méiyǒu shíjiān. |
| 352 | Khi nào mở công ty bạn liên hệ tôi nhé, tôi cũng muốn bàn công việc với bạn. | 你什么时候开公司就联系我吧,我也想跟你谈工作。 | Nǐ shénme shíhou kāi gōngsī jiù liánxì wǒ ba, wǒ yě xiǎng gēn nǐ tán gōngzuò. |
| 353 | Đây là mầu gì? | 这是什么颜色? | Zhè shì shénme yánsè? |
| 354 | Bạn thích mầu gì? | 你喜欢什么颜色? | Nǐ xǐhuān shénme yánsè? |
| 355 | Tôi thích mầu đen và mầu đỏ. | 我喜欢黑色和红色。 | Wǒ xǐhuān hēisè hé hóngsè. |
| 356 | Bạn có mấy chiếc vali? | 你有几个箱子? | Nǐ yǒu jǐ ge xiāngzi? |
| 357 | Tôi có 2 chiếc vali. | 我有两个箱子。 | Wǒ yǒu liǎng ge xiāngzi. |
| 358 | Vali của bạn là chiếc mới hay chiếc cũ? | 你的箱子是新的还是旧的? | Nǐ de xiāngzi shì xīn de háishì jiù de? |
| 359 | Vali của tôi là chiếc mới. | 我的箱子是新的。 | Wǒ de xiāngzi shì xīn de. |
| 360 | Vali của bạn là chiếc mầu gì? | 你的箱子是什么颜色的? | Nǐ de xiāngzi shì shénme yánsè de? |
| 361 | Vali của tôi là chiếc mầu đen. | 我的箱子是黑色的。 | Wǒ de xiāngzi shì hēisè de. |
| 362 | Vali của bạn là chiếc nặng hay chiếc nhẹ? | 我的箱子是轻的。 | Wǒ de xiāngzi shì qīng de. |
| 363 | Vali của tôi là chiếc nhẹ. | 我的箱子很轻。 | Wǒ de xiāngzi hěn qīng. |
| 364 | Trong vali của bạn có đồ gì? | 你的箱子里有什么东西? | Nǐ de xiāngzi lǐ yǒu shénme dōngxi? |
| 365 | Trong vali của tôi có quần áo, đồ dùng hàng ngày, và một lọ nước hoa. | 我的箱子里有衣服、日用品和一瓶香水。 | Wǒ de xiāngzi lǐ yǒu yīfu, rìyòngpǐn hé yì píng xiāngshuǐ. |
| 366 | Dạo này công việc của bạn thế nào rồi? | 你的工作最近怎么样了? | Nǐ de gōngzuò zuìjìn zěnme yàng le? |
| 367 | Bình thường. | 马马虎虎。 | Mǎmǎhūhū. |
| 368 | Lâu không gặp bạn, dạo này bạn khỏe không? | 好久不见你,你最近好吗? | Hǎojiǔ bú jiàn nǐ, nǐ zuìjìn hǎo ma? |
| 369 | Tôi vừa đi làm nên công việc tương đối bận, tôi thường bận đến tối 7h. | 我刚去工作,所以工作比较忙,我常常忙到晚上七点。 | Wǒ gāng qù gōngzuò, suǒyǐ gōngzuò bǐjiào máng, wǒ cháng cháng máng dào wǎnshang qī diǎn. |
| 370 | Bạn muốn uống chút gì? | 你要喝点儿什么? | Nǐ yào hē diǎnr shénme? |
| 371 | Bạn muốn uống chút café không? | 你要喝点儿咖啡吗? | Nǐ yào hē diǎnr kāfēi ma? |
| 372 | Bạn muốn chút café hay là trà? | 你要喝点儿咖啡还是茶? | Nǐ yào hē diǎnr kāfēi háishì chá? |
| 373 | Tôi muốn uống chút café. | 我要喝点儿咖啡。 | Wǒ yào hē diǎnr kāfēi. |
| 374 | Bạn muốn uống mấy cốc café? | 你要喝几杯咖啡。 | Nǐ yào hē jǐ bēi kāfēi. |
| 375 | Bạn cho tôi 2 cốc café nhé. | 你给我来两杯咖啡吧。 | Nǐ gěi wǒ lái liǎng bēi kāfēi ba. |
| 376 | Bạn của bạn muốn uống gì? | 你的朋友要喝什么? | Nǐ de péngyou yào hē shénme? |
| 377 | Bạn cho cô ta 1 cốc sinh tố hoa quả nhé. | 你给她一杯水果汁吧。 | Nǐ gěi tā yì bēi shuǐguǒ zhī ba. |
| 378 | Bạn có ô tô không? | 你有汽车吗? | Nǐ yǒu qìchē ma? |
| 379 | Bạn có mấy chiếc ô tô? | 你有几辆汽车? | Nǐ yǒu jǐ liàng qìchē? |
| 380 | Tôi có 1 chiếc ô tô. | 我有一辆汽车。 | Wǒ yǒu yí liàng qìchē. |
| 381 | Bạn có xe máy không? | 你有摩托车吗? | Nǐ yǒu mótuō chē ma? |
| 382 | Tôi có 1 chiếc xe máy. | 我有一辆摩托车。 | Wǒ yǒu yí liàng mótuō chē. |
| 383 | Bạn có xe đạp không? | 你有自行车吗? | Nǐ yǒu zìxíng chē ma? |
| 384 | Tôi có 1 chiếc xe đạp. | 我有一辆自行车。 | Wǒ yǒu yí liàng zìxíngchē. |
| 385 | Tôi có 1 chiếc ô tô, 1 chiếc xe máy và 1 chiếc xe đạp. | 我有一辆汽车、一辆摩托车和一辆自行车。 | Wǒ yǒu yí liàng qìchē, yí liàng mótuō chē hé yí liàng zìxíng chē. |
| 386 | Tôi muốn ngồi taxi về nhà. | 我要坐出租车回家。 | Wǒ yào zuò chūzū chē huí jiā. |
| 387 | Vậy tôi bắt taxi cho bạn nhé. | 那我给你打的吧。 | Nà wǒ gěi nǐ dǎdí ba. |
| 388 | Bạn muốn ngồi xe buýt hay là taxi? | 你想坐公共汽车还是出租车? | Nǐ xiǎng zuò gōnggòng qìchē háishì chūzū chē? |
| 389 | Tôi muốn ngồi xe buýt đến trường học. | 我想坐公共汽车去学校。 | Wǒ xiǎng zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào. |
| 390 | Tôi muốn đến ngân hàng Việt Nam, tôi muốn đổi tiền. | 我要去越南银行,我要还钱。 | Wǒ yào qù yuènán yínháng, wǒ yào huàn qián. |
| 391 | Từ con đường này đi thẳng về phía trước đến ngã tư thì rẽ trái, có một siêu thị, bên cạnh siêu thị chính là ngân hàng Việt Nam. | 从这条路一直往前走,到十字路口,往左拐,有一个超市,超市的旁边就是越南银行。 | Cóng zhè tiáo lù yìzhí wǎng qián zǒu, dào shízìlù kǒu, wǎng zuǒ guǎi, yǒu yí ge chāoshì, chāoshì de pángbiān jiùshì yuènán yínháng. |
| 392 | Xin hỏi, đến ngân hàng đi như thế nào? | 请问,去银行怎么走? | Qǐngwèn, qù yínháng zěnme zǒu? |
| 393 | Bạn đi thẳng về phía trước, sau đó rẽ phải, đi bộ khoảng 5 phút là tới. | 你往前走,然后往右拐,走路大概五分钟就到。 | Nǐ wǎng qián zǒu, ránhòu wǎng yòu guǎi, zǒulù dàgài wǔ fēnzhōng jiù dào. |
| 394 | Xin hỏi, bạn biết đến siêu thị đi như thế nào không? | 请问,你知道到超市怎么走吗? | Qǐngwèn, nǐ zhīdào dào chāoshì zěnme zǒu ma? |
| 395 | Tôi cũng không biết, bạn hỏi người khác đi. | 我也不知道,你问别人吧。 | Wǒ yě bù zhīdào, nǐ wèn biérén ba. |
| 396 | Bạn biết đến bưu điện đi như thế nào không? | 你知道怎么去邮局吗? | Nǐ zhīdào zěnme qù yóujú ma? |
| 397 | Bạn đi thẳng về phía trước, đến đèn giao thông thứ nhất thì rẽ phải, sau đó đi bộ khoảng 5 phút là tới, bưu điện ở ngay bên trái bạn. | 你往前走到第一个红绿灯就往右拐,然后走路大概五分钟就到,邮局就在你的左边。 | Nǐ wǎng qián zǒu dào dì yí ge hónglǜ dēng jiù wǎng yòu guǎi, ránhòu zǒulù dàgài wǔ fēnzhōng jiù dào, yóujú jiù zài nǐ de zuǒbiān. |
| 398 | Xin hỏi, đi từ đường này chúng tôi có thể đến được Trung tâm mua sắm không? | 请问,我们可以从这条路到购物中心吗? | Qǐngwèn, wǒmen kěyǐ cóng zhè tiáo lù dào gòuwù zhōngxīn ma? |
| 399 | Xem ra đường này không đúng lắm, đi đường này xa lắm, bạn đi từ đường kia là có thể đến được. | 看起来,这条路不太对,走这条路太远了,你从那条路走就可以到。 | Kàn qǐlái, zhè tiáo lù bú tài duì, zǒu zhè tiáo lù tài yuǎn le, nǐ cóng nà tiáo lù zǒu jiù kěyǐ dào. |
| 400 | Xin hỏi, phòng vệ sinh của khách sạn ở đâu? | 请问,酒店的卫生间在哪里? | Qǐngwèn, jiǔdiàn de wèishēngjiān zài nǎlǐ? |
| 401 | Bạn đi thẳng từ đây về phía trước, đến chỗ thang máy đàng kia thì rẽ phải, phòng vệ sinh ở phía bên trái bạn. | 你从这儿往前走,到电梯那儿就往右拐,卫生间就在你的左边。 | Nǐ cóng zhèr wǎng qián zǒu, dào diàntī nàr jiù wǎng yòu guǎi, wèishēngjiān jiù zài nǐ de zuǒbiān. |
| 402 | Xin hỏi, phòng vệ sinh nam cũng ở tầng hai phải không? | 请问,男士的卫生间也在二层吗? | Qǐngwèn, nánshì de wèishēngjiān yě zài èr céng ma? |
| 403 | Tầng hai là phòng vệ sinh nữ, phòng vệ sinh nam ở tầng trên bên cạnh thang máy. | 二层是女士的卫生间,男士的卫生间在楼上的电梯的旁边。 | Èr céng shì nǚshì de wèishēngjiān, nánshì de wèishēngjiān zài lóu shàng de diàntī de pángbiān. |
| 404 | Bạn Trang muốn đến ngân hàng Việt Nam đổi tiền, nhưng mà cô ta không biết ngân hàng Việt Nam ở đâu, cô ta gọi điện hỏi tôi đường, tôi bảo cô ta, ngân hàng Việt Nam ở bên phải ngã tư, bên cạnh bưu điện. | 阿庄想去越南银行换钱,但是她不知道越南银行在哪儿,她给我打电话问路,我告诉她,越南银行在十字路口的右边,邮局的旁边。 | Ā zhuāng xiǎng qù yuènán yínháng huànqián, dànshì tā bù zhīdào yuènán yínháng zài nǎr, tā gěi wǒ dǎ diànhuà wèn lù, wǒ gàosu tā, yuènán yínháng zài shízì lù kǒu de yòubiān, yóujú de pángbiān. |
| 405 | Bên cạnh trường học là một ngân hàng. | 学校的旁边是一家银行。 | Xuéxiào de pángbiān shì yì jiā yínháng. |
| 406 | Nhà bạn cách công ty bao xa? [chinemaster.com] | 你家离公司有多远? | Nǐ jiā lí gōngsī yǒu duō yuǎn? |
| 407 | Nhà tôi cách công ty khoảng 2 km. | 我家离公司大概两公里。 | Wǒ jiā lí gōngsī dàgài liǎng gōnglǐ. |
| 408 | Nhà tôi ở Trung tâm Hà Nội, giao thông rất thuận tiện, phía trước nhà tôi là một siêu thị lớn, bên phải siêu thị là ngân hàng, bên trái siêu thị là bưu điện, phía sau nhà tôi có rất nhiều hiệu sách, gần nhà tôi có một điểm dừng xe buýt và xe taxi. | 我家在河内中心,交通很方便,我家的前边是一个大超市,超市的右边是银行,超市的左边是邮局,我家的后边有很多书店,我家附近有一个公共汽车和出租车的停车点。 | Wǒ jiā zài hénèi zhōngxīn, jiāotōng hěn fāngbiàn, wǒ jiā de qiánbian shì yí ge dà chāoshì, chāoshì de yòubiān shì yínháng, chāoshì de zuǒbiān shì yóujú, wǒ jiā de hòubian yǒu hěn duō shūdiàn, wǒ jiā fùjìn yǒu yí ge gōnggòng qìchē hé chūzūchē de tíngchēdiǎn. |
| 409 | Gần nhà tôi có một trung tâm mua sắm rất nổi tiếng, rất nhiều người đều thích đến đó đi dạo, nhưng họ không mua đồ ở đó, vì đồ ở đó rất đắt. | 我家附近有一个很有名的购物中心,很多人都喜欢去那里逛逛,但是他们不买那里的东西,因为那里的东西很贵。 | Wǒ jiā fùjìn yǒu yí ge hěn yǒumíng de gòuwù zhōngxīn, hěn duō rén dōu xǐhuān qù nàlǐ guàngguang, dànshì tāmen bù mǎi nàlǐ de dōngxi, yīnwèi nàlǐ de dōngxi hěn guì. |
| 410 | Bạn thường đi làm bằng xe máy hay là ô tô? | 你常常骑摩托车去上班还是开汽车去上班? | Nǐ cháng cháng qí mótuō chē qù shàngbān háishì kāi qìchē qù shàngbān? |
| 411 | Tôi thường đi làm bằng ô tô. | 我常常开汽车去上班。 | Wǒ cháng cháng kāi qìchē qù shàngbān. |
| 412 | Thỉnh thoảng tôi đi làm bằng xe máy. | 有时候我骑摩托车去上班。 | Yǒu shíhou wǒ qí mótuō chē qù shàngbān. |
| 413 | Nhà bạn có mấy chiếc xe máy? | 你家有几辆摩托车? | Nǐ jiā yǒu jǐ liàng mótuō chē? |
| 414 | Nhà tôi có 6 chiếc xe máy, tôi có 3 chiếc xe máy, vợ tôi có 3 chiếc xe máy. | 我家有六辆摩托车,我有三辆摩托车,我老婆有三辆摩托车。 | Wǒ jiā yǒu liù liàng mótuō chē, wǒ yǒu sān liàng mótuō chē, wǒ lǎopó yǒu sān liàng mótuō chē. |
| 415 | Chủ Nhật tuần này tôi đến nhà cô ta chơi, tôi không biết đến nhà cô ta đi như thế nào, bạn dẫn tôi đi nhé. | 这个星期天我去她家玩儿,我不知道怎么去她家,你带我去吧。 | Zhège xīngqī tiān wǒ qù tā jiā wánr, wǒ bù zhīdào zěnme qù tā jiā, nǐ dài wǒ qù ba. |
| 416 | Mấy giờ chúng ta đến nhà cô ta? | 我们几点去她家? | Wǒmen jǐ diǎn qù tā jiā? |
| 417 | Tối 7h chúng ta đến nhà cô ta chơi nhé. | 晚上七点我们去她家玩儿吧。 | Wǎnshang qī diǎn wǒmen qù tā jiā wánr ba. |
| 418 | Tôi không biết đường, bạn đi cùng tôi nhé. | 我不认识路,你跟我一起走吧。 | Wǒ bú rènshí lù, nǐ gēn wǒ yìqǐ zǒu ba. |
| 419 | Trời lạnh rồi, tôi muốn đi siêu thị mua một chiếc áo len mới. | 天冷了,我要去超市买一件新毛衣。 | Tiān lěng le, wǒ yào qù chāoshì mǎi yí jiàn xīn máoyī. |
| 420 | Khi nào chúng ta đi siêu thị mua quần áo? | 我们什么时候去超市买衣服? | Wǒmen shénme shíhou qù chāoshì mǎi yīfu? |
| 421 | Cuối tuần này nhé. | 这个周末吧。 | Zhège zhōumò ba. |
| 422 | Bạn muốn mua quần áo cho ai? | 你想给谁买衣服? | Nǐ xiǎng gěi shuí mǎi yīfu? |
| 423 | Tôi muốn mua quần áo cho em bố mẹ tôi. | 我想给爸妈买衣服。 | Wǒ xiǎng gěi bà mā mǎi yīfu. |
| 424 | Bạn muốn mua mấy bộ quần áo? | 你要买几件衣服? | Nǐ yāo mǎi jǐ jiàn yīfu? |
| 425 | Tôi muốn mua hai bộ quần áo. | 我要买两件衣服。 | Wǒ yāo mǎi liǎng jiàn yīfu. |
| 426 | Xin hỏi, tôi có thể thử chút chiếc áo len này không? | 请问,我可以试一下儿这件毛衣吗? | Qǐngwèn, wǒ kěyǐ shì yí xiàr zhè jiàn máoyī ma? |
| 427 | Tất nhiên rồi, bạn thử chút đi. | 当然了,你试一下儿吧。 | Dāngrán le, nǐ shì yí xiàr ba. |
| 428 | Bạn cảm thấy chiếc áo len này thế nào? | 你觉得这件毛衣怎么样? | Nǐ juéde zhè jiàn máoyī zěnme yàng? |
| 429 | Tôi cảm thấy chiếc áo len này mầu sắc không đẹp lắm. | 我觉得这件毛衣颜色不太好看。 | Wǒ juéde zhè jiàn máoyī yánsè bú tài hǎokàn. |
| 430 | Vậy bạn thử chiếc áo len kia xem thế nào. | 那你试一下儿那件毛衣,看看怎么样? | Nà nǐ shì yí xiàr nà jiàn máoyī, kànkan zěnme yàng? |
| 431 | Tôi cảm thấy chiếc áo len này rất đẹp, tôi thích chiếc áo len này. | 我觉得这件毛衣很好看,我喜欢这件毛衣。 | Wǒ juéde zhè jiàn máoyī hěn hǎokàn, wǒ xǐhuān zhè jiàn máoyī. |
| 432 | Loại áo len này bao nhiêu tiền một chiếc? | 这种毛衣一件多少钱? | Zhè zhǒng máoyī yí jiàn duōshǎo qián? |
| 433 | Loại áo len này 300 Nhân dân tệ một chiếc. | 这种毛衣一件三百人民币。 | Zhè zhǒng máoyī yí jiàn sānbǎi rénmínbì. |
| 434 | Sao đắt thế? Rẻ bớt chút đi. | 怎么那么贵?便宜点儿吧。 | Zěnme nàme guì? Piányi diǎnr ba. |
| 435 | 100 tệ, thế nào? | 一百块钱,怎么样? | Yì bǎi kuài qián, zěnme yàng? |
| 436 | 100 tệ ít quá, tôi không bán cho bạn. | 一百块钱太少了,我不卖给你。 | Yì bǎi kuài qián tài shǎo le, wǒ bú mài gěi nǐ. |
| 437 | Vậy tôi không mua nữa, tôi đến cửa hàng khác xem xem thế nào. | 那我不买了,我去别的商店,看看怎么样。 | Nà wǒ bù mǎi le, wǒ qù bié de shāngdiàn, kànkan zěnme yàng. |
| 438 | Ok, 100 tệ bán cho bạn đó. | 好吧,一百块钱,就卖给你吧。 | Hǎo ba, yì bǎi kuài qián, jiù mài gěi nǐ ba. |
| 439 | Bạn muốn mua mấy chiếc áo len? | 你要买几件毛衣? | Nǐ yào mǎi jǐ jiàn máoyī? |
| 440 | Tôi muốn mua hai chiếc áo len, một chiếc cho cô ta, một chiếc cho tôi. | 我要买两件毛衣,一件给她,一件给我。 | Wǒ yào mǎi liǎng jiàn máoyī, yí jiàn gěi tā, yí jiàn gěi wǒ. |
| 441 | Chiếc áo len bạn mua bị đắt rồi, tôi vừa gọi điện cho bạn của tôi, cô ta nói chiếc áo len này của bạn chỉ khoảng 60 tệ thôi. | 你买的毛衣贵了,我刚给我的朋友打了个电话,她说你的这毛衣只大概六十块钱。 | Nǐ mǎi de máoyī guì le, wǒ gāng gěi wǒ de péngyou dǎ le ge diànhuà, tā shuō nǐ de zhè máoyī zhǐ dàgài liùshí kuài qián. |
| 442 | Tôi có thể một chút chiếc áo sơ mi này không? | 我可以试一试这件衬衫吗? | Wǒ kěyǐ shì yí shì zhè jiàn chènshān ma? |
| 443 | Tất nhiên là được rồi, bạn thử chút đi. | 当然可以了,你试试吧。 | Dāngrán kěyǐ le, nǐ shìshi ba. |
| 444 | Bạn cảm thấy chiếc áo sơ mi này thế nào? | 你觉得这件衬衫怎么样? | Nǐ juéde zhè jiàn chènshān zěnme yàng? |
| 445 | Tôi thấy chiếc áo sơ mi này hơi bé một chút, bạn thử chiếc áo sơ mi kia xem thế nào. | 我觉得这件衬衫有点儿小,你试一下儿那件衬衫,看看怎么样? | Wǒ juéde zhè jiàn chènshān yǒu diǎnr xiǎo, nǐ shì yí xiàr nà jiàn chènshān, kànkan zěnme yàng? |
| 446 | Tôi thấy chiếc áo sơ mi này không to cũng không nhỏ, rất vừa vặn, nhưng mà mầu sắc hơi đậm một chút. | 我觉得这件衬衫不大也不小,很合适,但是颜色有点儿深。 | Wǒ juéde zhè jiàn chènshān bú dà yě bù xiǎo, hěn héshì, dànshì yánsè yǒu diǎnr shēn. |
| 447 | Vậy bạn thử một chút chiếc áo sơ mi này xem thế nào, tôi thấy chiếc áo sơ mi này rất hợp với bạn. | 那你试一试这件衬衫,看看怎么样,我觉得这件衬衫跟你很合适。 | Nà nǐ shì yí shì zhè jiàn chènshān, kànkan zěnme yàng, wǒ juéde zhè jiàn chènshān gēn nǐ hěn héshì. |
| 448 | Tôi thấy chiếc áo sơ mi này mầu sắc rất đẹp, bạn muốn mua không? | 我觉得这件衬衫颜色很好看,你要买吗? | Wǒ juéde zhè jiàn chènshān yánsè hěn hǎokàn, nǐ yào mǎi ma? |
| 449 | Loại áo sơ mi này bao nhiêu tiền một chiếc? | 这种衬衫一件多少钱? | Zhè zhǒng chènshān yí jiàn duōshǎo qián? |
| 450 | 600 tệ một chiếc áo sơ mi. | 一件衬衫六百块钱。 | Yí jiàn chènshān liùbǎi kuài qián. |
| 451 | Tôi thấy hơi đắt chút, bạn bớt một chút cho tôi đi. | 我觉得有点儿贵,你给我少点儿吧。 | Wǒ juéde yǒudiǎnr guì, nǐ gěi wǒ shǎo diǎnr ba. |
| 452 | Xin lỗi, cửa hàng chúng tôi không mặc cả. | 对不起,我们商店不讲价。 | Duìbùqǐ, wǒmen shāngdiàn bù jiǎngjià. |
| 453 | Vậy à? Vậy tôi đi cửa hàng khác xem thế nào. | 是吗?那我去别的商店了,看看怎么样。 | Shì ma? Nà wǒ qù biéde shāngdiàn le, kànkan zěnme yàng. |
| 454 | Bạn không muốn mua thì thôi, đừng có hỏi lung tung, đi đi. | 你不想买就算了,就别瞎问了,去吧。 | Nǐ bù xiǎng mǎi jiù suàn le, jiù bié xiā wèn le, qù ba. |
| 455 | Xin hỏi hai bạn muốn mua quần áo gì? | 请问,你们俩要买什么衣服? | Qǐngwèn, nǐmen liǎ yào mǎi shénme yīfu? |
| 456 | Tôi muốn mua một chiếc quần. | 我要买一条裤子。 | Wǒ yào mǎi yì tiáo kùzi. |
| 457 | Xin lỗi, ở đây chúng tôi không bán quần, bên kia có bán quần. | 对不起,我们这儿不卖裤子,那边卖裤子。 | Duìbùqǐ, wǒmen zhèr bú mài kùzi, nà biān mài kùzi. |
| 458 | Chiếc mầu đỏ này là kiểu mới nhất của năm nay, rất là đẹp. | 这件红的是今年最新的样子,很漂亮。 | Zhè jiàn hóng de shì jīnnián zuìxīn de yàngzi, hěn piàoliang. |
| 459 | Tôi cảm thấy chiếc này hơi chật một chút, hơi ngắn một chút, có thể đổi cho tôi một chiếc rộng một chút và dài một chút không? | 这件有点儿瘦,有点儿短。能不能给我换一件肥一点儿的和长一点儿的? | Zhè jiàn yǒudiǎnr shòu, yǒudiǎnr duǎn. Néng bù néng gěi wǒ huàn yí jiàn féi yì diǎnr de hé cháng yì diǎnr de? |
| 460 | Vậy bạn thử chiếc này xem thế nào. | 那你试试这件,看看怎么样? | Nà nǐ shìshi zhè jiàn, kànkan zěnme yàng? |
| 461 | Chiếc này rất vừa vặn, bao nhiêu tiền? | 这件合适,多少钱? | Zhè jiàn hěn héshì, duōshǎo qián? |
| 462 | 285 tệ một chiếc. | 二百八十五块钱一件。 | Èrbǎi bāshíwǔ kuài qián yí jiàn. |
| 463 | Đắt quá, có thể rẻ chút được không? | 太贵了,能不能便宜一点儿? | Tài guì le, néng bù néng piányi yì diǎnr? |
| 464 | Xin lỗi, chúng tôi là cửa hàng lớn, không rẻ được, bạn đi chỗ khác mua đi. | 对不起,我们是大商店,不能便宜,你去别的地方买吧。 | Duìbùqǐ, wǒmen shì dà shāngdiàn, bù néng piányi, nǐ qù biéde dìfang mǎi ba. |
| 465 | Bạn của tôi có một chiếc máy tính mới. | 我的朋友有一台新电脑。 | Wǒ de péngyou yǒu yì tái xīn diànnǎo. |
| 466 | Cô ta thường xuyên dùng máy tính để làm việc, lên mạng, xem phim và check mail. | 她常常用电脑工作、上网、看电影和收发电子邮件。 | Tā cháng cháng yòng diànnǎo gōngzuò, shàngwǎng, kàn diànyǐng hé shōufā diànzǐ yóujiàn. |
| 467 | Tôi cũng muốn mua một chiếc máy tính. | 我也想买一台电脑。 | Wǒ yě xiǎng mǎi yì tái diànnǎo. |
| 468 | Chiếc máy tính của bạn tôi bây giờ bán 8000 Nhân dân tệ. | 我朋友的电脑现在卖八千人民币。 | Wǒ péngyou de diànnǎo xiànzài mài bā qiān rénmínbì. |
| 469 | Tôi dự định hai năm sau mua một chiếc laptop. | 我打算两年以后就买笔记本电脑。 | Wǒ dǎsuàn liǎng nián yǐhòu jiù mǎi bǐjìběn diànnǎo. |
| 470 | Cuối tuần này tôi dẫn bạn gái đi xem phim. | 这个周末我带女朋友去看电影。 | Zhège zhōumò wǒ dài nǚ péngyou qù kàn diànyǐng. |
| 471 | Sao hai bạn không đi chơi công viên? | 你们俩为什么不去公园玩儿? | Nǐmen liǎ wèishénme bú qù gōngyuán wánr? |
| 472 | Đi chơi công viên không thú vị, chúng tôi thích đi xem phim. | 去公园玩儿没意思,我们喜欢去看电影。 | Qù gōngyuán wánr méiyìsi, wǒmen xǐhuān qù kàn diànyǐng. |
| 473 | Gần nhà tôi có một công viên, công viên đó cách nhà tôi không xa lắm, công viên đó rất đẹp. | 我家附近有一个公园,那个公园离我家不太远,那个公园很漂亮。 | Wǒ jiā fùjìn yǒu yí ge gōngyuán, nà ge gōngyuán lí wǒ jiā bú tài yuǎn, nà ge gōngyuán hěn piàoliang. |
| 474 | Buổi chiều 4h tôi thường đến đó rèn luyện sức khỏe. | 下午四点我常常去那儿锻炼身体。 | Xiàwǔ sì diǎn wǒ cháng cháng qù nàr duànliàn shēntǐ. |
| 475 | Buổi sáng chúng tôi đều rất bận, em gái tôi đi học, bố mẹ tôi đi làm, tôi đến công ty làm việc. | 上午我们都很忙,我妹妹去上学,我爸妈去上班,我去公司工作。 | Shàngwǔ wǒmen dōu hěn máng, wǒ mèimei qù shàngxué, wǒ bà mā qù shàngbān, wǒ qù gōngsī gōngzuò. |
| 476 | Tối nay là sinh nhật của bạn tôi, công việc của tôi vẫn rất bận, tôi không có thời gian đi tham gia sinh nhật bạn của tôi. | 今天晚上是我朋友的生日,我的工作还很忙,我没有时间去参加我朋友的生日。 | Jīntiān wǎnshang shì wǒ péngyou de shēngrì, wǒ de gōngzuò hái hěn máng, wǒ méiyǒu shíjiān qù cānjiā wǒ péngyou de shēngrì. |
| 477 | Nếu có thời gian, mời bạn đến nhà tôi ăn cơm. | 有时间的话,请你来我家吃饭。 | Yǒu shíjiān de huà, qǐng nǐ lái wǒ jiā chīfàn. |
| 478 | Vợ tôi nấu ăn rất ngon, cô ta biết làm rất nhiều món ăn cực kỳ ngon, cô ta còn biết làm mấy món Trung Quốc. | 我老婆做饭很好吃,她会做很多非常好吃的菜,她还会做几道中国菜。 | Wǒ lǎopó zuò fàn hěn hào chī, tā huì zuò hěn duō fēicháng hǎochī de cài, tā hái huì zuò jǐ dào zhōngguó cài. |
| 479 | Phía trước trường học của tôi là một ngân hàng. | 我学校的前边是一家银行。 | Wǒ xuéxiào de qiánbian shì yì jiā yínháng. |
| 480 | Phía sau trường học tôi là một siêu thị lớn. | 我学校的后边是一个很大的超市。 | Wǒ xuéxiào de hòubian shì yí ge hěn dà de chāoshì. |
| 481 | Bên cạnh trường học tôi là một bưu điện. | 我学校的旁边是一个邮局。 | Wǒ xuéxiào de pángbiān shì yí ge yóujú. |
| 482 | Đối diện ngân hàng là công ty của tôi. | 银行的对面是我的公司。 | Yínháng de duìmiàn shì wǒ de gōngsī. |
| 483 | Từ nhà bạn đến công ty bao xa? | 从你家到公司有多远? | Cóng nǐ jiā dào gōngsī yǒu duō yuǎn? |
| 484 | Từ nhà tôi đến công ty không xa lắm, khoảng 10 phút đi xe máy. | 从我家到公司不太远,大概十分钟骑摩托车。 | Cóng wǒ jiā dào gōngsī bú tài yuǎn, dàgài shí fēnzhōng qí mótuō chē. |
| 485 | Tôi là sinh viên năm thứ nhất, hàng ngày tôi đều rất bận. | 我是大学一年级的学生,每天我都很忙。 | Wǒ shì dàxué yì niánjí de xuéshēng, měitiān wǒ dōu hěn máng. |
| 486 | Hàng ngày sáng 6h tôi thức dậy, sau khi thức dậy tôi đánh răng, rửa mặt, sau đó đến trường học. | 每天早上我六点就起床,起床后我刷刷牙、洗洗脸、然后去学校。 | Měitiān zǎoshang wǒ liù diǎn jiù qǐchuáng, qǐchuáng hòu wǒ shuāshua yá, xǐ xǐ liǎn, ránhòu qù xuéxiào. |
| 487 | 7:10 phút tôi đến trường học ăn sáng, 8h kém 15 phút tôi đến lớp học. | 七点十分我去学校吃早饭,八点差十五分我去教室。 | Qī diǎn shí fēn wǒ qù xuéxiào chī zǎofàn, bā diǎn chà shíwǔ fēn wǒ qù jiàoshì. |
| 488 | Buổi sáng 8h chúng tôi vào học, 11:30 tan học. | 上午八点我们上课,十一点半下课。 | Shàngwǔ bā diǎn wǒmen shàngkè, shíyī diǎn bàn xiàkè. |
| 489 | Buổi chiều thỉnh thoảng tôi có tiết học. | 有时候下午我有课。 | Yǒu shíhou xiàwǔ wǒ yǒu kè. |
| 490 | Sau khi tan học tôi thường đến thư viện xem sách và tạp chí. | 下课后我常常去图书馆看书和杂志。 | Xiàkè hòu wǒ cháng cháng qù túshū guǎn kàn shū hé zázhì. |
| 491 | Buổi tối tôi thường ở nhà học Tiếng Trung, thỉnh thoảng tôi lên mạng xem tin tức hoặc nghe nhạc. | 晚上我常常在家学习汉语,有时候我上网看新闻或者听音乐。 | Wǎnshang wǒ cháng cháng zài jiā xuéxí hànyǔ, yǒu shíhou wǒ shàngwǎng kàn xīnwén huòzhě tīng yīnyuè. |
| 492 | Thứ 7 và Chủ Nhật tôi ở nhà nghỉ ngơi, nghe nhạc, xem phim. | 星期六和星期日我在家休息、听音乐、看电视。 | Xīngqī liù hé xīngqī rì wǒ zài jiā xiūxi, tīng yīnyuè, kàn diànshì. |
| 493 | Cuộc sống của tôi rất bận rộn, nhưng tôi cảm thấy rất vui. | 我的生活很忙碌,但是我觉得很开心。 | Wǒ de shēnghuó hěn mánglù, dànshì wǒ juéde hěn kāixīn. |
| 494 | Trước đây tôi học Tiếng Trung ở Trung Quốc, sau 2 năm tôi về Nước. | 我之前在中国学习汉语,两年后我回国。 | Wǒ zhīqián zài zhōngguó xuéxí hànyǔ, liǎng nián hòu wǒ huíguó. |
| 495 | Bây giờ công việc của tôi rất bận, hàng ngày sáng 8h đến chiều 5h tôi làm việc ở công ty, thỉnh thoảng Thứ 7 và Chủ Nhật tôi cũng phải đi làm. | 现在我的工作很忙,每天上午八点到下午五点我在公司工作,有时候星期六和星期天我也要去上班。 | Xiànzài wǒ de gōngzuò hěn máng, měitiān shàngwǔ bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn wǒ zài gōngsī gōngzuò, yǒu shíhou xīngqī liù hé xīngqī tiān wǒ yě yào qù shàngbān. |
| 496 | Công việc bạn bận như vậy, bạn có thời gian dành cho gia đình không? | 你的工作这么忙,你有时间给家人吗? | Nǐ de gōngzuò zhème máng, nǐ yǒu shíjiān gěi jiārén ma? |
| 497 | Tất nhiên là có, cuối tuần tôi thường đưa vợ con đi chơi công viên. | 当然有啊,周末我常常带我老婆和孩子去公园玩儿。 | Dāngrán yǒu a, zhōumò wǒ cháng cháng dài wǒ lǎopó hé háizi qù gōngyuán wánr. |
| 498 | Bây giờ tôi rất bạn, tôi phải làm việc với đối tác của tôi, ngày mai bạn tới nhé. | 我现在很忙,我要跟我的合作伙伴谈工作,你明天来吧。 | Wǒ xiànzài hěn máng, wǒ yào gēn wǒ de hézuò huǒbàn tán gōngzuò, nǐ míngtiān lái ba. |
| 499 | Ngày mai lúc nào bạn có thời gian? | 明天你什么时候有时间? | Míngtiān nǐ shénme shíhou yǒu shíjiān? |
| 500 | Sáng mai 9h bạn đến văn phòng tôi nhé. | 明天上午九点你来我的办公室吧。 | Míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn nǐ lái wǒ de bàngōngshì ba. |
| 501 | Ok, sáng mai 9h tôi đến văn phòng của bạn bàn công việc. | 好吧,明天上午九点我去你的办公室谈工作。 | Hǎo ba, míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn wǒ qù nǐ de bàngōngshì tán gōngzuò. |
| 502 | Sáng mai bạn liên hệ trước với thư ký của tôi nhé, tôi còn bận nhiều công việc khác. | 明天上午你先跟我的秘书联系吧,我还要忙很多其他工作。 | Míngtiān shàngwǔ nǐ xiān gēn wǒ de mìshū liánxì ba, wǒ hái yào máng hěn duō qítā gōngzuò. |
| 503 | Xin hỏi, giám đốc của công ty bạn có ở văn phòng không? | 请问,你公司的经理在办公室吗? | Qǐngwèn, nǐ gōngsī de jīnglǐ zài bàngōngshì ma? |
| 504 | Ông ta không có ở đây, ông ta đi công tác rồi. | 他不在这儿,他去出差了。 | Tā bú zài zhèr, tā qù chūchāi le. |
| 505 | Nhưng mà hôm qua ông ta bảo tôi sáng nay 9h đến văn phòng ông ta bàn công việc. | 但是昨天他告诉我今天上午九点来他的办公室谈工作。 | Dànshì zuótiān tā gàosu wǒ jīntiān shàngwǔ jiǔ diǎn lái tā de bàngōngshì tán gōngzuò. |
| 506 | Tôi không biết, tôi chỉ biết hôm qua ông ta gọi điện cho tôi bảo với tôi là ông ta đi công tác đến tuần sau mới về. | 我不知道,我只知道昨天他给我打电话说他要去出差到下个星期才回来。 | Wǒ bù zhīdào, wǒ zhǐ zhīdào zuótiān tā gěi wǒ dǎ diànhuà shuō tā yào qù chūchāi dào xià ge xīngqī cái huílai. |
| 507 | Nhưng sao ông ta không nói gì với tôi cả? | 可是为什么他什么都没有告诉我呀? | Kěshì wèishéme tā shénme dōu méiyǒu gàosu wǒ ya? |
| 508 | Tôi không biết, bạn gọi cho ông ta nhé, bây giờ tôi rất bận. [chinemaster.com] | 我不知道,你给他打个电话吧,我现在很忙。 | Wǒ bù zhīdào, nǐ gěi tā dǎ ge diànhuà ba, wǒ xiànzài hěn máng. |
| 509 | Ok, tuần tới tôi lại đến văn phòng tìm ông ta. | 好吧,下星期我再来办公室找他。 | Hǎo ba, xià xīngqī wǒ zàilái bàngōngshì zhǎo tā. |
| 510 | Sao hôm nay trông bạn buồn thế? | 为什么你今天这么难过? | Wèishéme nǐ jīntiān zhème nánguò? |
| 511 | Đến giờ tôi vẫn chưa tìm được công việc. | 到现在我还没找到工作。 | Dào xiànzài wǒ hái méi zhǎo dào gōngzuò. |
| 512 | Bạn đừng buồn, nếu bạn không tìm được công việc, bạn có thể đến công ty tôi làm việc. | 你别难过了,如果你找不到工作的话,你可以来我的公司工作。 | Nǐ bié nánguò le, rúguǒ nǐ zhǎo bú dào gōngzuò de huà, nǐ kěyǐ lái wǒ de gōngsī gōngzuò. |
| 513 | Công ty của bạn là công ty gì? | 你的公司是什么公司? | Nǐ de gōngsī shì shénme gōngsī? |
| 514 | Công ty của tôi là công ty xuất khẩu lao động. | 我的公司是劳动出口公司。 | Wǒ de gōngsī shì láodòng chūkǒu gōngsī. |
| 515 | Hiện giờ công ty của tôi có một nhân viên vừa xin nghỉ việc. | 现在我的公司有一个刚辞职的职员。 | Xiànzài wǒ de gōngsī yǒu yí ge gāng cízhí de zhíyuán. |
| 516 | Mức lương trung bình của nhân viên công ty bạn khoảng bao nhiêu? | 你公司职员的薪水大概多少? | Nǐ gōngsī zhíyuán de píngjūn xīnshuǐ dàgài duōshǎo? |
| 517 | Mức lương trung bình của nhân viên công ty tôi khoảng 30 triệu một tháng. | 我公司职员的平均薪水大概三十兆一个月。 | Wǒ gōngsī zhíyuán de píngjūn xīnshuǐ dàgài sānshí zhào yí ge yuè. |
| 518 | Một nhân viên vừa mới tốt nghiệp đại học, nếu anh ta rất có năng lực, tôi sẽ trả anh ta với mức lương khoảng 20 triệu/tháng. | 一个刚大学毕业的职员,如果他很有能力的话,我会给他二十兆一个月的薪水。 | Yí ge gāng dàxué bìyè de zhíyuán, rúguǒ tā hěn yǒu nénglì dehuà, wǒ huì gěi tā èrshí zhào yí ge yuè de xīnshuǐ. |
| 519 | Cũng không tệ, bạn xem nếu tôi vào làm công ty bạn thì mức lương của tôi khoảng bao nhiêu tiền một tháng? | 也不错,你看如果我进你的公司工作的话,我的薪水大概一个月多少钱? | Yě bú cuò, nǐ kàn rúguǒ wǒ jìn nǐ de gōngsī gōngzuò dehuà, wǒ de xīnshuǐ dàgài yí ge yuè duōshǎo qián? |
| 520 | Tôi thấy bạn vừa biết nói Tiếng Trung vừa biết nói Tiếng Anh, tôi nghĩ mức lương của bạn là 25 triệu/tháng. | 我看你又会说汉语又会说英语,我想你的薪水是二十五兆一个月。 | Wǒ kàn nǐ yòu huì shuō hànyǔ yòu huì shuō yīngyǔ, wǒ xiǎng nǐ de xīnshuǐ shì èrshíwǔ zhào yí ge yuè. |
| 521 | Thật không đó? | 真的吗? | Zhēn de ma? |
| 522 | Thật mà, chỉ cần bạn làm việc chăm chỉ, làm tốt công việc của mình, tôi sẽ trả bạn mức lương 25 triệu/tháng. | 真的,只要你认真工作,做好你的工作,我会给你二十五兆一个月的薪水。 | Zhēn de, zhǐyào nǐ rènzhēn gōngzuò, zuò hǎo nǐ de gōngzuò, wǒ huì gěi nǐ èrshíwǔ zhào yí ge yuè de xīnshuǐ. |
| 523 | Vậy khi nào tôi có thể vào làm công ty bạn? | 那什么时候我可以进你的公司工作? | Nà shénme shíhou wǒ kěyǐ jìn nǐ de gōngsī gōngzuò? |
| 524 | Sáng mai 9h bạn đến công ty tôi phỏng vấn nhé. | 明天上午九点你来我的公司面试吧。 | Míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn nǐ lái wǒ de gōngsī miànshì ba. |
| 525 | Đây là danh thiếp của tôi, sáng mai khi nào bạn qua thì gọi điện cho tôi nhé. | 这是我的名片,明天上午你什么时候来就给我打电话吧。 | Zhè shì wǒ de míngpiàn, míngtiān shàngwǔ nǐ shénme shíhou lái jiù gěi wǒ dǎ diànhuà ba. |
| 526 | Ok, sáng mai 9h tôi đến công ty bạn phỏng vấn. | 好吧,明天上午九点我去你的办公室面试。 | Hǎo ba, míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn wǒ qù nǐ de bàngōngshì miànshì. |
| 527 | Xin hỏi, bạn muốn tìm ai? | 请问,你要找谁? | Qǐngwèn, nǐ yào zhǎo shuí? |
| 528 | Tôi muốn hỏi chút xíu, đây có phải là văn phòng của giám đốc công ty bạn không? | 我想问一下儿,这是你公司经理的办公室吗? | Wǒ xiǎng wèn yí xiàr, zhè shì nǐ gōngsī jīnglǐ de bàngōngshì ma? |
| 529 | Vâng, bạn muốn tìm giám đốc của công ty chúng tôi phải không? | 是,你找我们公司的经理吗? | Shì, nǐ zhǎo wǒmen gōngsī de jīnglǐ ma? |
| 530 | Đúng rồi, giám đốc công ty các bạn là bạn của tôi. | 对了,你公司的经理是我的朋友。 | Duì le, nǐ gōngsī de jīnglǐ shì wǒ de péngyou. |
| 531 | Vậy bạn ngồi đây đợi một lát nhé, chút nữa giám đốc của chúng tôi sẽ tới. | 那你在这儿坐一下儿吧,一会儿我们的经理就来。 | Nà nǐ zài zhèr zuò yí xiàr ba, yí huìr wǒmen de jīnglǐ jiù lái. |
| 532 | Cuối tuần bạn thường làm gì? | 周末你常常做什么? | Zhōumò nǐ cháng cháng zuò shénme? |
| 533 | Cuối tuần tôi rất bận, làm việc nhà đi chợ mua thức ăn. | 周末我很忙,做家务和去菜场买菜。 | Zhōumò wǒ hěn máng, zuò jiāwù hé qù càichǎng mǎi cài. |
| 534 | Bạn hãy điền vào đơn này, như vậy chúng tôi mới có thể giao hàng tận nơi cho bạn. | 请你填一下儿这张单子,这样我们才可以给你送货上门。 | Qǐng nǐ tián yí xiàr zhè zhāng dānzi, zhèyàng wǒmen cái kěyǐ gěi nǐ sòng huò shàngmén. |
| 535 | Xin hỏi, tôi phải điền những thông tin nào? | 请问,我要填哪些内容? | Qǐngwèn, wǒ yào tián nǎxiē nèiróng? |
| 536 | Bạn điền họ tên và địa chỉ nơi ở của bạn vào đây trước, sau đó điền số điện thoại của di động của bạn vào đây, chỗ này điền số chứng minh thư của bạn. | 你先在这儿填一下儿你的姓名和住址,然后在这儿填一下儿你的手机号,在这儿填一下儿你的身份证号。 | Nǐ xiān zài zhèr tián yí xiàr nǐ de xìngmíng hé zhùzhǐ, ránhòu zài zhèr tián yí xiàr nǐ de shǒujī hào, zài zhèr tián yí xiàr nǐ de shēnfènzhèng hào. |
| 537 | Sáng mai khoảng 10h chúng tôi sẽ giao hàng cho bạn. | 明天上午大概十点我们就给你送货。 | Míngtiān shàngwǔ dàgài shí diǎn wǒmen jiù gěi nǐ sònghuò. |
| 538 | Máy tính của bạn tôi đã lắp đặt xong rồi, đây là danh thiếp của tôi, nếu có vấn đề gì, bạn có thể tìm tôi. | 你的电脑我已经安装好了,这是我的名片,如果有问题的话,你可以找我。 | Nǐ de diànnǎo wǒ yǐjīng ānzhuāng hǎo le, zhè shì wǒ de míngpiàn, rúguǒ yǒu wèntí de huà, nǐ kěyǐ zhǎo wǒ. |
| 539 | Trên danh thiếp của tôi có địa chỉ của công ty tôi, điện thoại bàn và số di động, còn có địa chỉ website và hòm thư điện tử của công ty tôi. | 名片上有我公司的地址、电话号和手机号,还有我们公司的网址和电子邮箱。 | Míngpiàn shàng yǒu wǒ gōngsī de dìzhǐ, diànhuà hào hé shǒujī hào, hái yǒu wǒmen gōngsī de wǎngzhǐ hé diànzǐ yóuxiāng. |
| 540 | Ok, nếu có vấn đề gì tôi sẽ liên hệ bạn. | 好吧,有什么问题的话,我就跟你联系。 | Hǎo ba, yǒu shénme wèntí de huà, wǒ jiù gēn nǐ liánxì. |
| 541 | Hôm nay tôi đến cửa hàng mua một chiếc máy tính, nhân viên bán hàng giúp tôi viết một đơn giao hàng, nội dung trên đơn giao hàng có họ tên, địa chỉ nơi ở và số di động của tôi. | 今天我去商场买一台电脑,销售人员帮我填了一张送货单,单子上面的内容有我的姓名、住址和手机号。 | Jīntiān wǒ qù shāngchǎng mǎi yì tái diànnǎo, xiāoshòu rényuán bāng wǒ tián le yì zhāng sònghuòdān, dānzi shàngmiàn de nèiróng yǒu wǒ de xìngmíng, zhùzhǐ hé shǒujī hào. |
| 542 | Xin hỏi, ông chủ của các bạn có ở văn phòng không? | 请问,你们的老板在办公室吗? | Qǐngwèn, nǐmen de lǎobǎn zài bàngōngshì ma? |
| 543 | Ông ta không có ở văn phòng, ông ta đi ra ngoài có việc rồi. | 他不在办公室,他有事出去了。 | Tā bú zài bàngōngshì, tā yǒushì chūqù le. |
| 544 | Vậy tôi có thể ghi số di động của tôi được không? Đợi ông ta về, bảo ông ta gọi điện lại cho tôi. | 那我可以记一下儿我的手机号吗?等他回来,让他给我回个电话。 | Nà wǒ kěyǐ jì yí xiàr wǒ de shǒujīhào ma? Děng tā huílai, ràng tā gěi wǒ huí ge diànhuà. |
| 545 | Ok, không vấn đề, bạn đợi một chút, tôi lấy giấy và bút, bạn nói đi. | 行,没问题,请你等一会儿,我拿笔和纸,你说吧。 | Xíng, méi wèntí, qǐng nǐ děng yí huìr, wǒ ná bǐ hé zhǐ, nǐ shuō ba. |
| 546 | Tôi đã ghi xong rồi, đợi ông ta về, tôi sẽ bảo ông ta. | 我记下来了,等他回来,我就告诉他。 | Wǒ jì xiàlái le, děng tā huílai, wǒ jiù gàosu tā. |
| 547 | Hôm nay tôi gọi điện cho cô ta, nhưng cô ta không có ở phòng, bạn cùng phòng của cô nhấc máy, bạn cùng phòng của cô ta ghi lại số điện thoại của tôi, bảo tôi là khi nào cô ta về thì sẽ bảo cô ta gọi điện lại cho tôi. | 今天我给她打了个电话,但是她没在房间,她的舍友接了电话,她的舍友记下了我的电话号码,告诉我什么时候她回来,就让她给我回电话。 | Jīntiān wǒ gěi tā dǎ le ge diànhuà, dànshì tā méi zài fángjiān, tā de shèyǒu jiē le diànhuà, tā de shèyǒu jì xià le wǒ de diànhuà hàomǎ, gàosu wǒ shénme shíhou tā huílai, jiù ràng tā gěi wǒ huí diànhuà. |
| 548 | Tôi gọi điện cho bạn gái của tôi, nhưng máy bận, không gọi được. | 今天我给我的女朋友打了个电话,但是对方的电话占线,没打通。 | Jīntiān wǒ gěi wǒ de nǚ péngyou dǎ le ge diànhuà, dànshì duìfāng de diànhuà zhànxiàn, méi dǎtōng. |
| 549 | Tôi muốn gửi mấy bức thư này, một bức gửi trong nội thành, một bức gửi ra Nước ngoài. | 我想寄这几封信, 一封是寄到本市的,一封是寄到国外的。 | Wǒ xiǎng jì zhè jǐ fēng xìn, yì fēng shì jì dào běnshì de, yì fēng shì jì dào guówài de. |
| 550 | Bạn xem cách thức viết địa chỉ trên phong bì đúng chưa? | 你看信封上写的地址的格式对吗? | Nǐ kàn xìnfēng shàng xiě de dìzhǐ de géshì duì ma? |
| 551 | Bạn viết chưa đúng lắm, phải viết mã bưu chính và người nhận thư ở góc trên bên trái của phong bì. | 你写的不太对,要在信封的左上角写上邮政编码和收信人。 | Nǐ xiě de bú tài duì, yào zài xìnfēng de zuǒshàng jiǎo xiě shàng yóuzhèng biānmǎ hé shōuxìn rén. |
| 552 | Bạn để lên cân rồi cân xem trọng lượng là bao nhiêu. | 你放在秤上称一下儿,看看重量是多少。 | Nǐ fàng zài chèng shàng chēng yí xiàr, kànkan zhòngliàng shì duōshǎo. |
| 553 | Thư gửi trong thành phố, bạn hãy dán tem lên phong bì, sau đó bỏ vào hòm thư là được. | 寄到国内的信,请你在信封上贴上邮票,然后投进信箱就可以了。 | Jì dào guónèi de xìn, qǐng nǐ zài xìnfēng shàng tiē shàng yóupiào, ránhòu tóujìn xìnxiāng jiù kěyǐ le. |
| 554 | Thư gửi ra Nước ngoài, mấy hôm sẽ tới? | 寄到国外的信,几天能到? | Jì dào guówài de xìn, jǐ tiān néng dào? |
| 555 | Khoảng một tuần là có thể tới. | 大概一个星期就能到。 | Dàgài yí ge xīngqī jiù néng dào. |
| 556 | Tôi muốn gửi quà Noel cho những người trong gia đình. | 我想给家里人寄圣诞礼物。 | Wǒ xiǎng gěi jiālǐ rén jì shèngdàn lǐwù. |
| 557 | Bạn hãy mua thùng các tông trước, sau khi đóng gói xong bưu kiện thì cân lên xem xem trọng lượng là bao nhiêu. | 请你先买一个纸箱,装好包裹后,称一下儿,看看重量是多少。 | Qǐng nǐ xiān mǎi yí ge zhǐxiāng, zhuāng hǎo bāoguǒ hòu, chēng yí xiàr, kànkan zhòngliàng shì duōshǎo. |
| 558 | Tôi muốn gửi đến Nước Mỹ, năm ngày có thể đến được không? | 我想寄到美国,五天能到吗? | Wǒ xiǎng jì dào měiguó, wǔ tiān néng dào ma? |
| 559 | Có khả năng là không tới được, nếu bạn sốt ruột, bạn có thể gửi chuyển phát nhanh, tầm khoảng 3 ngày là có thể tới được, có điều là đắt một chút. | 有可能到不了,如果你着急,你可以寄特快专递,大概三天左右就能到,不过要贵一点儿。 | Yǒu kěnéng dào bù liǎo, rúguǒ nǐ zháojí, nǐ kěyǐ jì tèkuài zhuāndì, dàgài sān tiān zuǒyòu jiù néng dào, búguò yào guì yì diǎnr. |
| 560 | Ok, vậy thì gửi chuyển phát nhanh đi. | 好吧,那就寄特快专递吧。 | Hǎo ba, nà jiù jì tèkuài zhuāndì ba. |
| 561 | Hôm nay tôi muốn đến bưu điện gửi bưu kiện, nhân viên bưu điện hỏi tôi muốn gửi đồ gì, tôi nói là gửi quà sinh nhật, tôi hỏi nhân viên bưu điện, gửi bưu kiện đến Nước Mỹ năm ngày có thể tới được không, nhân viên bưu điện nói khả năng là không tới được, cuối cùng tôi chọn chuyển phát nhanh. | 今天我要去邮局寄包裹,邮局职员问我要寄什么东西,我说寄生日礼物,我问邮局职员,寄包裹到美国五天能不能到,邮局职员说可能到不了,最后我选择了寄特快专递。 | Jīntiān wǒ yào qù yóujú jì bāoguǒ, yóujú zhíyuán wèn wǒ yào jì shénme dōngxi, wǒ shuō jì shēngrì lǐwù, wǒ wèn yóujú zhíyuán, jì bāoguǒ dào měiguó wǔ tiān néng bù néng dào, yóujú zhíyuán shuō kěnéng dào bù liǎo, zuìhòu wǒ xuǎnzé le jì tèkuài zhuāndì. |
| 562 | Hôm nay trong hiệu sách tôi gặp một người Trung Quốc, cô ta nói là quen biết bạn. | 今天我在书店里碰见一个中国人,她说认识你。 | Jīntiān wǒ zài shūdiàn lǐ pèngjiàn yí ge zhōngguó rén, tā shuō rènshi nǐ. |
| 563 | Cô ta trông như thế nào? | 她长得怎么样? | Tā zhǎng de zěnme yàng? |
| 564 | Cô ta rất xinh, dáng người rất thon gọn. | 她长得很漂亮,身材很苗条。 | Tā zhǎng de hěn piàoliang, shēncái hěn miáotiáo. |
| 565 | Tối nay bạn lại không ăn cơm à? | 今天晚上你又不吃饭吗? | Jīntiān wǎnshang nǐ yòu bù chīfàn ma? |
| 566 | Tôi không muốn ăn cơm, tôi cảm thấy gần đây tôi bị béo lên rất nhiều, tôi phải giảm béo. | 我不想吃饭,我觉得最近我胖了很多,我要减肥。 | Wǒ bùxiǎng chīfàn, wǒ juéde zuìjìn wǒ pàng le hěn duō, wǒ yào jiǎnféi. |
| 567 | Bạn gái tôi mấy hôm nay không ăn tối, chỉ ăn hoa quả, tôi hỏi cô ta vì sao không ăn tối, cô ta nói rằng cô ta muốn giảm béo, tôi cảm thấy cô ta không đến nỗi béo, cô ta cho tôi xem ảnh hồi xưa của cô ta, tôi cảm thấy trước đây dáng người cô ta rất đẹp và thon gọn. | 我的女朋友这几天不吃晚饭,只吃水果,我问她为什么不吃晚饭, 她说她要减肥,我觉得她不算胖,她给我看了她以前的照片,我觉得她以前的身材非常不错、很苗条。 | Wǒ de nǚ péngyou zhè jǐ tiān bù chī wǎnfàn, zhǐ chī shuǐguǒ, wǒ wèn tā wèishéme bù chī wǎnfàn, tā shuō tā yào jiǎnféi, wǒ juéde tā bú suàn pàng, tā gěi wǒ kàn le tā yǐqián de zhàopiàn, wǒ juéde tā yǐqián de shēncái fēicháng búcuò, hěn miáotiáo. |
| 568 | Bạn nhìn đồng hồ xem, bây giờ là mấy giờ rồi mà bạn vẫn chưa chịu dậy? | 你看看表,现在都几点了,你怎么还不起床? | Nǐ kànkan biǎo, xiànzài dōu jǐ diǎn le, nǐ zěnme hái bù qǐchuáng? |
| 569 | Hôm nay tôi cảm thấy trong người không được khỏe lắm. | 今天我觉得身体不太舒服。 | Jīntiān wǒ juéde shēntǐ bú tài shūfu. |
| 570 | Tôi cảm thấy đau đầu, cổ họng cũng đau, có thể là bị cảm rồi. | 我觉得头疼、嗓子也疼,可能是感冒了。 | Wǒ juéde tóuténg, sǎngzi yě téng, kěnéng shì gǎnmào le. |
| 571 | Bạn có bị sốt không? | 你发烧不发烧? | Nǐ fāshāo bù fāshāo? |
| 572 | Tôi cũng không biết, chỉ cảm thấy toàn thân mỏi rã rời. | 我也不知道,只是觉得全身都没有力气。 | Wǒ yě bù zhīdào, zhǐshì juéde quánshēn dōu méiyǒu lìqi. |
| 573 | Tôi có cặp nhiệt độ, để tôi giúp bạn đo nhiệt độ cơ thể nhé. | 我有体温表,让我帮你量一下儿体温吧。 | Wǒ yǒu tǐwēnbiǎo, ràng wǒ bāng nǐ liáng yí xiàr tǐwēn ba. |
| 574 | 39 độ, tôi thấy bạn nên đi gặp bác sỹ đi, tôi đi cùng bạn. | 三十九度,我觉得你应该去看看大夫吧,我陪你一起去。 | Sānshíjiǔ dù, wǒ juéde nǐ yīnggāi qù kànkan dàfu ba, wǒ péi nǐ yìqǐ qù. |
| 575 | Đây là sổ khám bệnh và số thứ tự khám bệnh của bạn, hãy cầm cẩn thận. | 这是你的病历和门诊号,请拿好。 | Zhè shì nǐ de bìnglì hé ménzhěn hào, qǐng ná hǎo. |
| 576 | Bạn cảm thấy khó chịu mấy hôm rồi? | 你觉得不舒服几天了? | Nǐ juéde bù shūfu jǐ tiān le? |
| 577 | Bắt đầu từ hôm qua tôi cảm thấy khó chịu trong người, hai hôm rồi. | 从昨天开始我就觉得身体不舒服了,有两天了。 | Cóng zuótiān kāishǐ wǒ jiù juéde shēntǐ bù shūfu le, yǒu liǎng tiān le. |
| 578 | Ok, để tôi khám cho bạn một chút. | 好,让我给你检查一下儿。 | Hǎo, ràng wǒ gěi nǐ jiǎnchá yí xiàr. |
| 579 | Bạn bị cúm, tôi kê cho bạn một ít thuốc. | 你得了流感,我给你开一些药吧。 | Nǐ dé le liúgǎn, wǒ gěi nǐ kāi yìxiē yào ba. |
| 580 | Trước khi kê thuốc cho bạn, tôi muôn hỏi bạn một chút. Bạn bị mẫn cảm với thuốc gì? | 给你开药之前,我想问你一下儿。你对什么药敏感? | Gěi nǐ kāiyào zhīqián, wǒ xiǎng wèn nǐ yí xiàr. Nǐ duì shénme yào mǐngǎn? |
| 581 | Tôi không bị mẫn cảm với thuốc, bác sỹ kê đơn thuốc cho tôi đi. | 我对药不敏感,你给我开药方吧。 | Wǒ duì yào bù mǐngǎn, nǐ gěi wǒ kāi yàofāng ba. |
| 582 | Loại thuốc này mỗi ngày uống 3 lần, mỗi lần 2 viên. | 这种药片,每天吃三次,每次两片。 | Zhè zhǒng yàopiàn, měitiān chī sān cì, měi cì liǎng piàn. |
| 583 | Mấy hôm nay bạn phải nghỉ ngơi nhiều, uống nhiều nước chút. | 这几天你要多休息,多喝点儿水。 | Zhè jǐ tiān nǐ yào duō xiūxi, duō hē diǎnr shuǐ. |
| 584 | Đây là đơn thuốc, bạn có thể xuống tầng 1 đến phòng thuốc lấy thuốc. | 这是处方,你可以下一层去药房取药了。 | Zhè shì chǔfāng, nǐ kěyǐ xià yì céng qù yàofáng qǔ yào le. |
| 585 | Bạn gái của tôi hai hôm nay bị ốm, tôi đi cùng cô ta đến bệnh viện khám bệnh, cô ta đến quầy lấy số để lấy số thứ tự khám bệnh, bác sỹ bảo cô ta bị cúm, kê đơn thuốc cho cô ta, bảo cô ta phải nghỉ ngơi nhiều hơn, uống nhiều nước một chút. | 我的女朋友这两天生病了,我陪她一起去医院看病,她去挂号处挂号,医生说她得了流感,给她开了药,让她多休息,多喝点儿水。 | Wǒ de nǚ péngyou zhè liǎng tiān shēngbìng le, wǒ péi tā yìqǐ qù yīyuàn kànbìng, tā qù guàhào chù guàhào, yīshēng shuō tā dé le liúgǎn, gěi tā kāi le yào, ràng tā duō xiūxi, duō hē diǎnr shuǐ. |
| 586 | Bạn thích chơi cờ không? | 你喜欢下棋吗? | Nǐ xǐhuān xiàqí ma? |
| 587 | Thích chứ, tôi cực kỳ thích chơi cờ vua. | 喜欢啊,我特别喜欢下国际象棋。 | Xǐhuān a, wǒ tèbié xǐhuān xià guójì xiàngqí. |
| 588 | Bạn còn thích môn thể thao khác không? | 你还喜欢别的体育运动吗? | Nǐ hái xǐhuān biéde tǐyù yùndòng ma? |
| 589 | Tôi thích đá bóng, bơi lội và chơi tennis. | 我喜欢踢足球、游泳和打网球。 | Nǐ hái xǐhuān biéde tǐyù yùndòng ma? |
| 590 | Ngoài môn thể thao ra, bạn còn có sở thích khác không? | 除了体育运动以外,你还有什么别的爱好吗? | Chúle tǐyù yùndòng yǐwài, nǐ hái yǒu shénme biéde àihào ma? |
| 591 | Tôi còn thích xem phim, nghe nhạc, đi du lịch .v..v. [chinemaster.com] | 我还喜欢看电影、听音乐、去旅游等等。 | Wǒ hái xǐhuān kàn diànyǐng, tīng yīnyuè, qù lǚyóu děng děng. |
| 592 | Hôm nay chúng tôi nói về sở thích của bản thân, bạn gái tôi thích rất nhiều môn thể thao, cô ta cũng thích đi du lịch. | 今天我们谈起了自己的爱好,我的女朋友喜欢很多体育运动,她还喜欢外出旅行。 | Jīntiān wǒmen tán qǐ le zìjǐ de àihào, wǒ de nǚ péngyou xǐhuān hěn duō tǐyù yùndòng, tā hái xǐhuān wàichū lǚxíng. |
| 593 | Bát và đĩa bạn đã rửa chưa? | 盘子和碗你洗了吗? | Pánzi hé wǎn nǐ xǐ le ma? |
| 594 | Tôi đã rửa rồi, cũng lau sạch rồi. | 我洗了,也擦干净了。 | Wǒ xǐ le, yě cā gānjìng le. |
| 595 | Vậy bạn tiện thể rửa cho tôi ly rượu và dao dĩa nhé. | 那你顺便给我洗酒杯和刀叉吧。 | Nà nǐ shùnbiàn gěi wǒ xǐ jiǔbēi hé dāo chā ba. |
| 596 | Rửa xong thì bạn giúp tôi bày biện bàn ăn nhé. | 洗完了你就帮我摆餐桌吧。 | Xǐ wán le nǐ jiù bāng wǒ bǎi cānzhuō ba. |
| 597 | Lần đầu tiên bạn đón Noel và năm mới ở Trung Quốc, cảm thấy thế nào? | 你第一次在中国过圣诞节和新年,感觉怎么样? | Nǐ dì yí cì zài zhōngguó guò shèngdàn jié hé xīnnián, gǎnjué zěnme yàng? |
| 598 | Chúng ta cùng cạn ly nào. Chúc mọi người năm mới vui vẻ! | 我们一起干杯吧。祝大家新年快乐! | Wǒmen yìqǐ gānbēi ba. Zhù dàjiā xīnnián kuàilè! |
| 599 | Tết Xuân là tết Âm lịch, cũng là ngày tết quan trọng nhất của người Việt Nam. | 春节是农历新年,也是越南人的最重要的节日。 | Chūnjié shì nónglì xīnnián, yě shì yuènán rén de zuì zhòngyào de jiérì. |
| 600 | Tết Xuân là ngày mà mọi người trong một nhà cùng tụ tập, mọi người chúc Tết với nhau, chào mừng sự bắt đầu của một năm mới. | 春节是一家人团聚的日子,大家互相拜年,庆祝新的一年的开始。 | Chūnjié shì yì jiā rén tuánjù de rìzi, dàjiā hùxiāng bàinián, qìngzhù xīn de yì nián de kāishǐ. |
| 601 | Lúc đón năm mới, người Việt Nam thường ăn bánh chưng. | 越南人过春节的时候,常常吃粽子。 | Yuènán rén guò chūnjié de shíhou, cháng cháng chī zòngzi. |
| 602 | Hoan nghênh đón tiếp! Xin hỏi, các bạn có mấy người? | 欢迎光临!请问,你们有几位? | Huānyíng guānglín! Qǐngwèn, nǐmen yǒu jǐ wèi? |
| 603 | Mời ngồi phía này, đây là menu, mời bạn xem và lựa chọn món gì. | 请这边坐,这是菜单,请你看看要点什么菜。 | Qǐng zhèbiān zuò, zhè shì càidān, qǐng nǐ kànkan yào diǎn shénme cài. |
| 604 | Bạn giúp tôi chọn mấy món ăn đặc sắc của Việt Nam nhé. | 你帮我点几个越南的特色菜吧。 | Nǐ bāng wǒ diǎn jǐ ge yuènán de tèsè cài ba. |
| 605 | Các bạn có thể nếm thử chút một số món sau nhé: nem chua rán, nem chua, dưa chua, giò lụa, cháo lòng, thịt đông, bún cá, nem, quẩy, bánh rán, bánh trôi, bánh xèo, bún đậu, phở cuốn, chả cá, phở xào, bánh chuối chiên, cơm rang dưa bò, bánh mì kẹp thịt, phở bò, phở gà, bún riêu cua, bún chả, bún ốc, trứng vịt lộn, bánh cuốn, xôi lạc, xôi ruốc, xôi gấc, sườn xào chua ngọt, mì quảng, cá sốt cà chua, bánh tráng, cơm thịt đậu sốt cà chua, cơm thịt bò xào. | 你们可以尝尝这些菜吧:炸酸肉、越式酸肉、酸菜、猪肉扎、及第粥、肉冻、鱼米线、春卷、油条、炸饼、汤圆、越南煎饼、炸豆腐米线、牛肉河粉卷、炙鱼脍、炒粉、煎蕉饼、酸菜牛肉炒饭、夹肉面包、牛肉粉、鸡肉粉、蟹肉汤米线、烤猪肉米线、螺蛳粉、毛鸭蛋、越南粉卷、花生糯米饭、肉松糯米饭、木鳖果糯米饭、糖醋排骨、广南米粉、西红柿烩鱼丝、薄粉、西红柿土豆肉丝盖饭、牛肉盖饭。 | Nǐmen kěyǐ chángchang zhèxiē cài ba: Zhà suān ròu, yuè shì suān ròu, suāncài, zhūròu zhā, jídì zhōu, ròu dòng, yú mǐxiàn, chūnjuǎn, yóutiáo, zhà bǐng, tāngyuán, yuènán jiānbǐng, zhà dòufu mǐxiàn, niúròu hé fěn juǎn, zhì yú kuài, chǎo fěn, jiān jiāo bǐng, suāncài, niúròu chǎofàn, jiā ròu miànbāo, niúròu fěn, jīròu fěn, xiè ròu tāng mǐxiàn, kǎo zhūròu mǐxiàn, luósī fěn, máo yādàn, yuènán fěn juǎn, huāshēng nuòmǐ fàn, ròusōng nuòmǐ fàn, mù biē guǒ nuòmǐ fàn, táng cù páigǔ, guǎng nán mǐfěn, xīhóngshì huì yú sī, báo fěn, xīhóngshì tǔdòu ròu sī gài fàn, niúròu gài fàn. |
| 606 | Món ăn của quán cơm này làm rất ngon, mấy món này rất ngon. | 这家饭馆的菜做得很不错,这几个菜都挺好吃的。 | Zhè jiā fànguǎn de cài zuò de hěn búcuò, zhè jǐ ge cài dōu tǐng hǎochī de. |
| 607 | Em ơi, tính tiền. | 服务员,买单。 | Fúwùyuán, mǎidān. |
| 608 | Hôm nay chúng tôi đến một quán cơm ở phố cổ Hà Nội gọi món, chúng tôi chọn mấy món ăn đặc sặc của Việt Nam, chúng tôi cảm thấy món ăn của nhà hàng đó vừa ngon vừa rẻ, chúng tôi cảm thấy rất là vui. | 今天我们到一个河内古街的一家饭馆点菜,我们点了几个越南的特色菜,我们觉得那个饭馆的菜又好吃又便宜,我们觉得很高兴。 | Jīntiān wǒmen dào yí ge hénèi gǔ jiē de yì jiā fànguǎn diǎn cài, wǒmen diǎn le jǐ ge yuènán de tèsè cài, wǒmen juéde nàge fànguǎn de cài yòu hǎochī yòu piányi, wǒmen juéde hěn gāoxìng. |
| 609 | Quý khách vừa lên xe, hãy mua vé. | 刚上车的乘客,请买票。 | Gāng shàng chē de chéngkè, qǐng mǎi piào. |
| 610 | Xin hỏi đến phố cổ Hà Nội thì nên xuống xe ở điểm dừng nào? | 请问,到河内古街,应该在哪站下车? | Qǐngwèn, dào hénèi gǔ jiē, yīnggāi zài nǎ zhàn xià chē? |
| 611 | Phiền bạn cho tôi một tấm vé. | 麻烦你给我一张票。 | Máfan nǐ gěi wǒ yì zhāng piào. |
| 612 | Đây là vé của bạn, hãy cầm cẩn thận. | 这是你的票,请拿好。 | Zhè shì nǐ de piào, qǐng ná hǎo. |
| 613 | Nếu bạn đi đường này thì gần một chút, có điều hơi tắc một chút, nếu bạn đi đường kia thì hơi xa chút, nhưng đèn giao thông tương đối ít. Bạn đi con đường nào, tùy bạn. | 如果你走这条路的话,就有点儿近,不过有点儿堵车,如果你走那条路的话,就远一点儿,但是红绿灯比较少。你走哪条路,随你便吧。 | Rúguǒ nǐ zǒu zhè tiáo lù de huà, jiù yǒu diǎnr jìn, búguò yǒu diǎnr dǔchē, rúguǒ nǐ zǒu nà tiáo lù de huà, jiù yuǎn yì diǎnr, dànshì hónglǜdēng bǐjiào shǎo. Nǐ zǒu nǎ tiáo lù, suí nǐ biàn ba. |
| 614 | Bạn có thể bắt xe ở điểm dừng xe taxi bên lề đường. | 你可以在马路边的出租车的停车点打车。 | Nǐ kěyǐ zài mǎlù biān de chūzū chē de tíngchē diǎn dǎchē. |
| 615 | Bạn muốn ngồi xe tốc hành hay là xe dọc đường? | 你要坐直达车还是路过车? | Nǐ yào zuò zhídá chē háishì lùguò chē? |
| 616 | Bạn muốn mua vé loại nào? Có vé ghế cứng, vé ghế mềm, vé giường cứng, vé giường mềm. Bạn muốn loại nào? | 你要买哪种票?有硬座的、软座的、硬卧的、软卧的。 | Nǐ yào mǎi nǎ zhǒng piào? Yǒu yìngzuò de, ruǎnzuò de, yìngwò de, ruǎnwò de. |
| 617 | Tôi muốn mua loại vé giường mềm, giường dưới nhé. | 我要买软卧的,要下铺的啊。 | Wǒ yào mǎi ruǎnwò de, yào xiàpù de a. |
| 618 | Học sinh mua vé tàu có rẻ được không? | 学生买火车票可以便宜吗? | Xuéshēng mǎi huǒchē piào kěyǐ piányi ma? |
| 619 | Bạn phải cho tôi xem thẻ học sinh của bạn, vé giường mềm có thể mua nửa vé. | 你要给我看看你的学生证,软卧的票学生可以买半票。 | Nǐ yào gěi wǒ kànkan nǐ de xuéshēng zhèng, ruǎnwò de piào xuéshēng kěyǐ mǎi bànpiào. |
| 620 | Nếu bạn đến quầy bán vé mua vé thì chỉ được mua vé trước 5 ngày, nếu bạn đặt vé trên mạng thì có thể được mua vé trước 15 ngày. | 如果你在售票处买票的话,只能提前五天买票,如果你在网上订票的话,就可以提前十五天买票。 | Rúguǒ nǐ zài shòupiào chù mǎi piào de huà, zhǐ néng tíqián wǔ tiān mǎi piào, rúguǒ nǐ zài wǎng shàng dìngpiào de huà, jiù kěyǐ tíqián shíwǔ tiān mǎi piào. |
| 621 | Tôi đến Việt Nam đã mấy ngày rồi, chỉ đi qua mấy thành phố phía Bắc, các thành phố ở phía Nam tôi vẫn chưa đi. | 我来越南已经有几天了,只去过北方的几个城市,还没去过南方的城市。 | Wǒ lái yuènán yǐjīng yǒu jǐ tiān le, zhǐ qù guò běifāng de jǐ ge chéngshì, hái méi qù guò nánfāng de chéngshì. |
| 622 | Ok, vậy quyết định thế nhé, tuần tới chúng ta sẽ đi du lịch thành phố Hồ Chí Minh. | 好,那就这么定吧,下个星期我们就去胡志明市旅行。 | Hǎo, nà jiù zhème dìng ba, xià ge xīngqī wǒmen jiù qù húzhìmíng shì lǚxíng. |
| 623 | Sáng Thứ 7 tôi ở nhà phụ đạo con gái học Tiếng Anh, buổi chiều tôi đi chợ mua thức ăn, buổi tối tôi chuẩn bị bài giảng của tuần tới. | 星期六上午我在家里辅导女儿学习英语,下午我去菜场买菜,晚上我准备下星期的课。 | Xīngqī liù shàngwǔ wǒ zài jiā lǐ fǔdǎo nǚ’ér xuéxí yīngyǔ, xiàwǔ wǒ qù càichǎng mǎi cài, wǎnshang wǒ zhǔnbèi xià xīngqī de kè. |
| 624 | Bây giờ cô ta đang học Tiếng Trung ở trường Đại học Bắc Kinh, cô ta không muốn tiêu tiền của bố mẹ, cô ta muốn tìm một công việc ở Bắc Kinh. | 现在她在北京大学学习汉语,她不想花父母的钱,她想在北京找一份工作。 | Xiànzài tā zài běijīng dàxué xuéxí hànyǔ, tā bù xiǎng huā fùmǔ de qián, tā xiǎng zài běijīng zhǎo yí fèn gōngzuò. |
| 625 | Tôi quen biết một người bạn Nước Anh, tôi muốn mời cô ta làm giáo viên Tiếng Anh của tôi. | 我认识一个英国朋友,我想请她当我的英语老师。 | Wǒ rènshi yí ge yīngguó péngyou, wǒ xiǎng qǐng tā dāng wǒ de yīngyǔ lǎoshī. |
| 626 | Từ Thứ 2 đến Thứ 6 cô ta đều có tiết học, chỉ có cuối Tuần mới được nghỉ ngơi. | 从星期一到星期五她都有课,只有周末才能休息。 | Cóng xīngqī yī dào xīngqī wǔ tā dōu yǒu kè, zhǐyǒu zhōumò cái néng xiūxi. |
| 627 | Có một hôm, một người bạn của tôi gọi điện cho tôi, bảo tôi là cô ta đang có một công ty quần áo đang cần tìm một phiên dịch Tiếng Trung, yêu cầu là: biết nói Tiếng Trung và Tiếng Anh, biết lái ô tô, có thể làm việc vào buổi tối và cuối Tuần. | 有一天,我的一个朋友给我打电话,告诉我她有一家服装公司正需要找一个汉语翻译,要求是:会说汉语和英语,会开车,周末和晚上都能上班。 | Yǒu yì tiān, wǒ de yí ge péngyou gěi wǒ dǎ diànhuà, gàosù wǒ tā yǒu yì jiā fúzhuāng gōngsī zhèng xūyào zhǎo yí ge hànyǔ fānyì, yāoqiú shì: Huì shuō hànyǔ hé yīngyǔ, huì kāichē, zhōumò hé wǎnshang dōu néng shàngbān. |
| 628 | Tôi thấy bạn làm công việc này rất là phù hợp. | 我觉得你做这个工作很合适。 | Wǒ juéde nǐ zuò zhège gōngzuò hěn héshì. |
| 629 | Hôm sau tôi đến gặp mặt ông chủ cửa hàng quần áo, ông chủ đồng ý tôi vào làm việc. | 第二天,我去那家服装公司跟老板见面,老板同意我来工作。 | Dì èr tiān, wǒ qù nà jiā fúzhuāng gōngsī gēn lǎobǎn jiànmiàn, lǎobǎn tóngyì wǒ lái gōngzuò. |
| 630 | Tuần tới công ty chúng ta có một buổi dạ hội, bạn lên hát một bài nhé. | 下个星期我们公司有一个晚会,你来唱一首歌吧。 | Xià ge xīngqī wǒmen gōngsī yǒu yí ge wǎnhuì, nǐ lái chàng yì shǒu gē ba. |
| 631 | Tôi chỉ biết hát bài Việt Nam, không biết hát bài Tiếng Trung. | 我只会唱越南歌,不会唱中文歌。 | Wǒ zhǐ huì chàng yuènán gē, bú huì chàng zhōngwén gē. |
| 632 | Tôi đang thất nghiệp, tôi muốn tìm một công việc tốt ở Hà Nội. | 我在失业,我要在河内找一份好工作。 | Wǒ zài shīyè, wǒ yào zài hénèi zhǎo yí fèn hǎo gōngzuò. |
| 633 | Tôi muốn mua rất nhiều sách Tiếng Trung và tạp chí Tiếng Anh. | 我要买很多汉语书和英语杂志。 | Wǒ yào mǎi hěn duō hànyǔ shū hé yīngyǔ zázhì. |
| 634 | Rất nhiều người Việt Nam có thể nói được Tiếng Trung. | 很多越南人都能说汉语。 | Hěn duō yuènán rén dōu néng shuō hànyǔ. |
| 635 | Lúc nghỉ ngơi, tôi thường nghe nhạc và xem sách, rất thú vị. | 休息的时候,我常常听音乐和看书,很有意思。 | Xiūxi de shíhòu, wǒ cháng cháng tīng yīnyuè hé kànshū, hěn yǒu yìsi. |
| 636 | Phòng của tôi bây giờ vẫn không lên được mạng. | 我的房间现在还不能上网。 | Wǒ de fángjiān xiànzài hái bù néng shàngwǎng. |
| 637 | Tôi muốn đi học Tiếng Trung với bạn. | 我想跟你去学习汉语。 | Wǒ xiǎng gēn nǐ qù xuéxí hànyǔ. |
| 638 | Tôi rất mệt, tôi muốn nghỉ ngơi chút xíu, bạn cho tôi 1 cốc nước sinh tố hoa quả nhé. | 我很累,我要休息一会儿,你给我一杯水果汁吧。 | Wǒ hěn lèi, wǒ yào xiūxi yí huìr, nǐ gěi wǒ yì bēi shuǐguǒzhī ba. |
| 639 | Hôm nay tôi muốn bàn công việc với ông chủ của các bạn. | 今天我要跟你们的老板谈工作。 | Jīntiān wǒ yào gēn nǐmen de lǎobǎn tán gōngzuò. |
| 640 | Khi nào thì bạn có thời gian rảnh rỗi? | 你什么时候有空? | Nǐ shénme shíhou yǒu kōng? |
| 641 | Ngày mai tôi không rảnh, không đi chơi với bạn được. | 明天我没空,不能跟你去玩。 | Míngtiān wǒ méi kōng, bù néng gēn nǐ qù wán. |
| 642 | Không sao, khi nào bạn rảnh thì gọi điện cho tôi nhé. | 没事,你什么时候有空就给我打电话吧。 | Méishì, nǐ shénme shíhou yǒu kōng jiù gěi wǒ dǎ diànhuà ba. |
| 643 | Từ nhà bạn đến siêu thị bao xa? | 从你家到超市有多远? | Cóng nǐ jiā dào chāoshì yǒu duō yuǎn? |
| 644 | Khoảng 5 phút đi xe máy. | 大概五分钟骑摩托车。 | Dàgài wǔ fēnzhōng qí mótuō chē. |
| 645 | Sao lại xa thế? | 怎么那么远呢? | Zěnme nàme yuǎn ne? |
| 646 | Ngày mai là sinh nhật cô ta, tôi không biết mua gì tặng cô ta thì tốt. | 明天是她的生日,我不知道送她什么东西好。 | Míngtiān shì tā de shēngrì, wǒ bù zhīdào sòng tā shénme dōngxi hǎo. |
| 647 | Cái này phải xem cô ta thích gì đã. | 这要看她喜欢什么东西了。 | Zhè yào kàn tā xǐhuān shénme dōngxi le. |
| 648 | Tôi thấy bạn có thể mua tặng cô ta một chiếc xe hoặc một chiếc ô tô. | 我觉得你可以送她一辆摩托车或者一辆汽车。 | Wǒ juéde nǐ kěyǐ sòng tā yí liàng mótuō chē huòzhě yí liàng qìchē. |
| 649 | Tôi thấy cũng phải, ngày mai tôi đến ngân hàng rút tiền mua tặng cô ta một chiếc ô tô. | 我觉得也是,明天我去银行取钱给她买一辆汽车。 | Wǒ juéde yěshì, míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián gěi tā mǎi yí liàng qìchē. |
| 650 | Thưa thầy Vũ, khi người Trung Quốc kết hôn thì bạn bè thường tặng họ quà gì? | 武老师,中国人结婚的时候,朋友一般送他们什么礼物呢? | Wǔ lǎoshī, zhōngguó rén jiéhūn de shíhou, péngyou yìbān sòng tāmen shénme lǐwù ne? |
| 651 | Bạn bè thường tặng họ đồ dùng sinh hoạt, ví dụ như là ga trải giường, phích nước, chiếc cốc, quần áo ..v..v.. | 朋友一般都送生活用品,比如床单、暖水瓶、杯子、衣服等等。 | Péngyou yìbān dōu sòng shēnghuó yòngpǐn, bǐrú chuángdān, nuǎnshuǐpíng, bēizi, yīfu děng děng. |
| 652 | Nghe nói người Trung Quốc thích tặng quà, đúng không vậy? | 听说中国人喜欢送礼物,是这样吗? | Tīngshuō zhōngguó rén xǐhuān sòng lǐwù, shì zhèyàng ma? |
| 653 | Đúng vậy, người Trung Quốc thường xuyên tặng quà, bình thường đi thăm bạn bè, thầy cô và người lớn tuổi cũng phải đem một ít quà đi, có người muốn nhờ người khác giúp đỡ giải quyết công việc cũng cần phải tặng quà… | 是这样。中国人经常送礼物,平时去看朋友、老师和长辈也要带一点儿礼物,有的人想请别人帮助办事,也要送礼物… | Shì zhèyàng. Zhōngguó rén jīngcháng sòng lǐwù, píngshí qù kàn péngyou, lǎoshī hé zhǎngbèi yě yào dài yì diǎnr lǐwù, yǒu de rén xiǎng qǐng biérén bāngzhù bànshì, yě yào sòng lǐwù… |
| 654 | Ngày Quốc Khánh của Việt Nam, bạn học của lớp chúng tôi dự định đi du lịch Sài Gòn. | 越南国庆节的时候,我们班的同学打算去胡志明市旅游。 | Yuènán guóqìng jié de shíhou, wǒmen bān de tóngxué dǎsuàn qù húzhìmíng shì lǚyóu. |
| 655 | Bạn thường đi chơi đâu vào dịp được nghỉ lễ? | 放假的时候,你一般去哪儿玩儿? | Fàngjià de shíhou, nǐ yìbān qù nǎr wánr? |
| 656 | Nếu được nghỉ 1 tuần, tôi sẽ đi du lịch Nhật Bản. | 如果能放假一个星期,我会去日本旅游。 | Rúguǒ néng fàngjià yí ge xīngqī, wǒ huì qù rìběn lǚyóu. |
| 657 | Bạn thường đi một mình hay là đi với bạn bè? | 你一般一个人去还是跟朋友一起去呢? | Nǐ yìbān yí ge rén qù háishì gēn péngyǒu yìqǐ qù ne? |
| 658 | Tôi thường đi du lịch với bạn bè. | 我一般跟朋友一起去旅游。 | Wǒ yìbān gēn péngyǒu yìqǐ qù lǚyóu. |
| 659 | Nghe nói bạn muốn đi Nước Anh du học, bạn dự định khi nào thì đi? | 听说你要去英国留学,你打算什么时候去? | Tīngshuō nǐ yào qù yīngguó liúxué, nǐ dǎsuàn shénme shíhou qù? |
| 660 | Tôi rất thích học thư pháp, rất nhiều bạn học của tôi đều rất có hứng thú với thư pháp Trung Quốc, chưa đến 2 ngày thì đã có hơn 30 người đăng ký. | 我很喜欢书法,我的很多同学对中国书法都很感兴趣,不到两天就已经有三十多个人来报名了。 | Wǒ hěn xǐhuān shūfǎ, wǒ de hěn duō tóngxué duì zhōngguó shūfǎ dōu hěn gǎn xìngqù, bú dào liǎng tiān jiù yǐjīng yǒu sānshí duō ge rén lái bàomíng le. |
| 661 | Tôi rất có hứng thú với thư pháp Trung Quốc. | 我对中国书法很感兴趣。 | Wǒ duì zhōngguó shūfǎ hěn gǎn xìngqù. |
| 662 | Tôi không có hứng thú với việc này. | 我对这件事没有兴趣。 | Wǒ duì zhè jiàn shì méiyǒu xìngqù. |
| 663 | Tôi cảm thấy học thư pháp Trung Quốc rất thú vị, nhưng mà học thư pháp không hề dễ dàng chút nào, vì vậy tôi hy vọng các bạn có thể cố gắng học tập. | 我觉得学习中国书法很有意思,但是学习一点儿也不容易,所以我希望你们能努力学习。 | Wǒ juéde xuéxí zhōngguó shūfǎ hěn yǒu yìsi, dànshì xuéxí yì diǎnr yě bù róngyì, suǒyǐ wǒ xīwàng nǐmen néng nǔlì xuéxí. |
| 664 | Bạn học Tiếng Trung học bao lâu rồi? | 你学汉语多长时间了? | Nǐ xué hànyǔ duō cháng shíjiān le? |
| 665 | Tôi học Tiếng Trung học được 3 tháng rồi. | 我学汉语学了三个月了。 | Wǒ xué hànyǔ xué le sān ge yuè le. |
| 666 | Tôi cảm thấy học Tiếng Trung không dễ dàng chút nào, nhưng rất thú vị, tôi rất thích học thư pháp Trung Quốc. | 我觉得学汉语一点儿也不容易,但是很有意思,我很喜欢学中国书法。 | Wǒ juéde xué hànyǔ yì diǎnr yě bù róngyì, dànshì hěn yǒu yìsi, wǒ hěn xǐhuān xué zhōngguó shūfǎ. |
| 667 | Tôi cảm thấy các bạn tiến bộ rất nhanh. | 我觉得你们进步很快。 | Wǒ juéde nǐmen jìnbù hěn kuài. |
| 668 | Tôi cảm thấy bản thân không có tiến bộ, làm sao giờ? | 我觉得自己没有进步,怎么办呢? | Wǒ juéde zìjǐ méiyǒu jìnbù, zěnme bàn ne? |
| 669 | Học Tiếng Trung không được sốt ruột, mới bắt đầu học sẽ cảm thấy hơi khó, sau này sẽ ổn thôi. | 学习汉语不能着急,刚开始学习的时候会有一点儿难的,后来就会好的。 | Xuéxí hànyǔ bù néng zháojí, gāng kāishǐ xuéxí de shíhou huì yǒu yì diǎnr nán de, hòulái jiù huì hǎo de. |
| 670 | Tôi phát hiện thấy có rất nhiều bạn học thích môn học thư pháp Trung Quốc. | 我发现有很多同学喜欢学中国书法。 | Wǒ fāxiàn yǒu hěnduō tóngxué xǐhuān xué zhōngguó shūfǎ. |
| 671 | Xin hỏi, ở đây có được hút thuốc không? | 请问,这儿能抽烟吗? | Qǐngwèn, zhèr néng chōuyān ma? |
| 672 | Ở đây không được hút thuốc. | 这儿不能抽烟。 | Zhèr bù néng chōuyān. |
| 673 | Tôi học Tiếng Trung đã 2 năm rồi, tôi cảm thấy bản thân vẫn không có chút tiến bộ gì. | 我学汉语已经两年了,我觉得自己连一点儿进步也没有。 | Wǒ xué hànyǔ yǐjīng liǎng nián le, wǒ juéde zìjǐ lián yì diǎnr jìnbù yě méiyǒu. |
| 674 | Điện thoại di động Bphone chưa đầy 1 Tuần đã bán được hơn 10,000 chiếc, thật tuyệt vời, thật không thể tin nổi. | Bphone手机不到一个星期就已经能卖了一万多个,太棒了,真不可相信。 | Bphone shǒujī bú dào yí ge xīngqī jiù yǐjīng néng mài le yí wàn duō ge, tài bàng le, zhēn bù kě xiāngxìn. |
| 675 | Bạn thấy điện thoại di động Bphone thế nào? | 你觉得Bphone手机怎么样? | Nǐ juéde Bphone shǒujī zěnme yàng? |
| 676 | Tôi vẫn chưa dùng điện thoại di động Bphone, bạn của tôi nói đây là chiếc điện thoại tốt nhất, rẻ nhất. | 我还没用过Bphone手机,我的朋友说这是最好、最便宜的手机。 | Wǒ háiméi yòng guò Bphone shǒujī, wǒ de péngyou shuō zhè shì zuì hǎo, zuì piányi de shǒujī. |
| 677 | Một chiếc điện thoại di động Bphone khoảng bao nhiêu tiền? | 一个Bphone手机大概多少钱? | Yí ge Bphone shǒujī dàgài duōshǎo qián? |
| 678 | Có 3 loại điện thoại di động Bphone, giá từ 10 triệu đến 22 triệu. | 有三种Bphone手机,价格从十兆到二十二兆。 | Yǒu sān zhǒng Bphone shǒujī, jiàgé cóng shí zhào dào èrshí’èr zhào. |
| 679 | Bạn muốn mua Bphone loại nào? | 你要买哪种Bphone呢? | Nǐ yào mǎi nǎ zhǒng Bphone ne? |
| 680 | Bạn cho tôi 100 chiếc Bphone loại 22 triệu nhé. | 你给我来一百个二十二兆的Bphone吧。 | Nǐ gěi wǒ lái yì bǎi ge èrshí’èr zhào de Bphone ba. |
| 681 | Điện thoại di động Bphone mua ở đâu? | 在哪儿能买到Bphone手机? | Zài nǎr néng mǎi dào Bphone shǒujī? |
| 682 | Ở cửa hàng họ không có bán, bạn chỉ đặt mua ở trên mạng. | 在商店没有卖,你只能在网上订单。 | Zài shāngdiàn méiyǒu mài, nǐ zhǐ néng zài wǎngshàng dìngdān. |
| 683 | Vậy à? Vậy bạn đặt mua mấy chiếc di động Bphone rồi? | 是吗?那你已经订了几个Bphone手机了? | Shì ma? Nà nǐ yǐjīng dìng le jǐ ge Bphone shǒujī le? |
| 684 | Tôi đã mua 5 chiếc điện thoại di động Bphone rồi, bố tôi 1 chiếc, mẹ tôi 1 chiếc, chị gái tôi 1 chiếc, em gái tôi 1 chiếc và tôi 1 chiếc. | 我已经买了五个Bphone手机了,我爸爸一个、我妈妈一个、我姐姐一个、我妹妹一个和我一个。 | Wǒ yǐjīng mǎi le wǔ ge Bphone shǒujī le, wǒ bàba yí ge, wǒ māma yí ge, wǒ jiějie yí ge, wǒ mèimei yí ge hé wǒ yí ge. |
| 685 | Điện thoại di động Bphone là một siêu phẩm số 1 Thế giới. | Bphone手机是世界第一的精品。 | Bphone shǒujī shì shìjiè dì yī de jīngpǐn. |
| 686 | Bạn cũng mua một chiếc điện thoại Bphone dùng đi, bây giờ ai cũng đang dùng Bphone, chỉ có bạn là vẫn đang dùng cái cũ thôi. | 你也买一个Bphone手机用用吧,现在谁也都在用Bphone手机,只有你还一直在用旧的。 | Nǐ yě mǎi yí ge Bphone shǒujī yòngyong ba, xiànzài shuí yě dōu zài yòng Bphone shǒujī, zhǐyǒu nǐ hái yìzhí zài yòng jiù de. |
| 687 | Vậy sáng mai bạn dẫn tôi đi mua điện thoại di động Bphone nhé, tôi cũng muốn mua 1 chiếc. [chinemaster.com] | 那明天上午你带我去买Bphone手机吧,我也想买一个。 | Nà míngtiān shàngwǔ nǐ dài wǒ qù mǎi Bphone shǒujī ba, wǒ yě xiǎng mǎi yí ge. |
| 688 | Sáng nay 7:30 tôi ra khỏi nhà, 7:45 đến công ty, tôi bật máy tính xem tin tức, đúng 8:00 tôi xuống tầng 1 đi ăn sáng, 8:30 tôi đến quán café uống 1 cốc café, hút một điếu thuốc, gọi điện thoại cho bạn bè, 8:45 tôi về văn phòng buôn dưa lê với đồng nghiệp khoảng 15 phút, sau đó đúng 9:00 tôi bắt đầu làm việc, làm việc đến 10:00 tôi đi ra ngoài nghỉ ngơi một lúc, đến 10:30 tôi lại về văn phòng làm việc, tôi thấy trong văn phòng mọi người đang buôn dưa lê, tôi cũng buôn dưa lê với đến 11:30, sau đó đến 11:45 tôi và mấy đồng nghiệp đi ăn trưa. Hôm nay sếp không vui, chúng tôi mời sếp đi uống rượu và ăn lẩu, ăn trưa đến chiều 2:00 chúng tôi về văn phòng làm việc, bởi vì trưa nay uống rượu hơi nhiều chút nên tôi cảm thấy rất đâu đầu, sếp của tôi đang ngủ trưa đến giờ vẫn chưa dậy, sếp đang rất mệt, tôi không muốn làm phiền sếp, tôi xuống tầng 1 uống 1 cốc cafe và hút 1 điếu thuốc, tôi gọi điện thoại cho vợ hỏi xem con gái yêu của tôi hôm nay đi học có vui không, vợ tôi bảo hôm nay con gái rất ngoan, tôi uống cafe uống đến chiều 3:00, sau đó tôi lên văn phòng làm việc tiếp, lúc này mọi người đang dùng bữa điểm tâm, tôi thấy hơi đói một chút nên cũng ăn điểm tâm cùng họ, đúng 5:00 chiều tôi lái xe máy đến trường học đón con gái về nhà. Hàng ngày cuộc sống của tôi đều như vậy, tôi cảm thấy rất vui vì đây là công việc yêu thích của tôi. Thế còn các bạn thì sao? | 今天上午七点半我走出家门,七点四十五分我到公司,我打开电脑看新闻,八点准时我下一层吃早饭,八点半我去咖啡店和咖啡,抽一支烟,给朋友打个电话,八点四十五分我回办公室跟我的同事聊聊天儿大概十五分钟,然后九点准时我开始工作,工作到十点我就出去休息一会儿,到十点半我又回办公室工作,我看在办公室里很多人都在聊天儿,我也跟着他们聊起天儿来到十一点半,然后到十一点四十五分我和几个同事去吃午饭。今天老板不高兴,我们请老板去喝酒和吃火锅,吃午饭到下午两点,我们回办公室工作。因为今天中午喝酒喝多了点儿,所以我觉得有点儿头疼。我的老板睡午觉到现在还没醒,老板很累,我不想打扰老板,我下一层喝一杯咖啡和抽一根烟,我给老婆打个电话,问问今天我可爱的女儿上学开不开心,我老婆说今天她很乖和听话。我喝咖啡喝到下午三点,然后我上办公室继续工作。这个时候我看见大家在吃甜点,我觉得也有点儿饿,所以也跟着他们一起吃点心。下午五点准时我骑摩托车到学校接我的女儿回家。每天我的生活都是这样过的,我觉得很开心,因为这是我喜欢的工作。你们呢? | Jīntiān shàngwǔ qī diǎn bàn wǒ zǒuchū jiāmén, qī diǎn sìshíwǔ fēn wǒ dào gōngsī, wǒ dǎkāi diànnǎo kàn xīnwén, bā diǎn zhǔnshí wǒ xià yì céng chī zǎofàn, bā diǎn bàn wǒ qù kāfēi diàn hē kāfēi, chōu yì zhī yān, gěi péngyou dǎ ge diànhuà, bā diǎn sìshíwǔ fēn wǒ huí bàngōngshì gēn wǒ de tóngshì liáoliao tiānr dàgài shíwǔ fēnzhōng, ránhòu jiǔ diǎn zhǔnshí wǒ kāishǐ gōngzuò, gōngzuò dào shí diǎn wǒ jiù chūqù xiūxi yí huìr, dào shí diǎn bàn wǒ yòu huí bàngōngshì gōngzuò, wǒ kàn zài bàngōngshì lǐ hěnduō rén dōu zài liáotiānr, wǒ yě gēnzhe tāmen liáo qǐ tiān lái dào shíyī diǎn bàn, ránhòu dào shíyī diǎn sìshíwǔ fēn wǒ hé jǐ ge tóngshì qù chī wǔfàn. Jīntiān lǎobǎn bù gāoxìng, wǒmen qǐng lǎobǎn qù hē jiǔ hé chī huǒguō, chī wǔfàn dào xiàwǔ liǎng diǎn, wǒmen huí bàngōngshì gōngzuò. Yīnwèi jīntiān zhōngwǔ hē jiǔ hē duō le diǎnr, suǒyǐ wǒ juéde yǒudiǎnr tóuténg. Wǒ de lǎobǎn shuì wǔjiào dào xiànzài hái méi xǐng, lǎobǎn hěn lèi, wǒ bù xiǎng dǎrǎo lǎobǎn, wǒ xià yì céng hē yì bēi kāfēi hé chōu yì gēn yān, wǒ gěi lǎopó dǎ ge diànhuà, wènwen jīntiān wǒ kě’ài de nǚ’ér shàngxué kāi bù kāixīn, wǒ lǎopó shuō jīntiān tā hěn guāi hé tīnghuà. Wǒ hē kāfēi hē dào xiàwǔ sān diǎn, ránhòu wǒ shàng bàngōngshì jìxù gōngzuò. Zhège shíhòu wǒ kànjiàn dàjiā zài chī tiándiǎn, wǒ juéde yě yǒu diǎnr è, suǒyǐ yě gēnzhe tāmen yìqǐ chī diǎnxīn. Xiàwǔ wǔ diǎn zhǔnshí wǒ qí mótuō chē dào xuéxiào jiē wǒ de nǚ’ér huí jiā. Měitiān wǒ de shēnghuó dōu shì zhèyàng guò de, wǒ juéde hěn kāixīn, yīnwèi zhè shì wǒ xǐhuān de gōngzuò. Nǐmen ne? |
| 689 | Tôi cảm thấy công việc của bạn quá là tốt, tôi rất muốn vào làm công ty bạn. | 我觉得你的工作太好了,我很想进你们的公司工作。 | Wǒ juéde nǐ de gōngzuò tài hǎo le, wǒ hěn xiǎng jìn nǐmen de gōngsī gōngzuò. |
| 690 | Bạn muốn vào làm công ty tôi không dễ dàng đâu, bạn cần quan hệ và tiền bạc mới có thể vào đây làm việc. | 你想进我们的公司工作不容易啊,你需要有关系和金钱才能来这里工作。 | Nǐ xiǎng jìn wǒmen de gōngsī gōngzuò bù róngyì a, nǐ xūyào yǒu guānxì hé jīnqián cáinéng lái zhèlǐ gōngzuò. |
| 691 | Nhưng tôi có bằng thạc sỹ, tôi biết nói Tiếng Trung và Tiếng Anh, chẳng nhẽ họ không cần người có năng lực sao? | 但是我有硕士学位证书,我会说汉语和英语,难道他们不需要有能力的人吗? | Dànshì wǒ yǒu shuòshì xuéwèi zhèngshū, wǒ huì shuō hànyǔ hé yīngyǔ, nándào tāmen bù xūyào yǒu nénglì de rén ma? |
| 692 | Họ không cần những thứ đó, họ chỉ quan tâm đến quan hệ của bạn và tiền bạc của bạn, bạn có phải là nhân tài hay không đối với họ không quan trọng. | 那些东西他们都不需要,他们关注的是你的关系和你的金钱,你是不是人才对他们来说不重要。 | Nàxiē dōngxi tāmen dōu bù xūyào, tāmen guānzhù de shì nǐ de guānxi hé nǐ de jīnqián, nǐ shì bú shì réncái duì tāmen lái shuō bú zhòngyào. |
| 693 | Vậy một ngày bạn đến công ty có phải làm công việc gì không? | 那你一天去公司需要做什么工作吗? | Nà nǐ yì tiān qù gōngsī xūyào zuò shénme gōngzuò ma? |
| 694 | Có chứ, một ngày tôi ở công ty từ 8h sáng đến 5h chiều, sáng 8h tôi lái ô tô đến công ty, ngồi chơi đến chiều 5h lái ô tô về nhà. | 要啊,我一天在办公室从上午八点到下午五点,上午八点我开汽车去办公室,下午五点我开汽车回家。 | Yào a, wǒ yì tiān zài bàngōngshì cóng shàngwǔ bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn, shàngwǔ bā diǎn wǒ kāi qìchē dào bàngōngshì, xiàwǔ wǔ diǎn wǒ kāi qìchē huí jiā. |
| 695 | Vậy công ty bạn không có ai làm việc à? | 那你的公司里没有人工作吗? | Nà nǐ de gōngsī lǐ méiyǒu rén gōngzuò ma? |
| 696 | Có chứ, tôi làm ở công ty lâu năm rồi nên không cần làm việc, chỉ có những người mới vào làm mới phải làm việc. | 有啊,我在公司的时间长了,所以不需要工作,只有那些刚进来的人才要工作。 | Yǒu a, wǒ zài gōngsī de shíjiān cháng le, suǒyǐ bù xūyào gōngzuò, zhǐyǒu nàxiē gāng jìnlái de rén cái yào gōngzuò. |
| 697 | Bạn đến công ty không phải làm việc, vậy lương tháng của bạn là bao nhiêu? | 你去公司不用工作,那你的薪水一个月多少钱? | Nǐ qù gōngsī bú yòng gōngzuò, nà nǐ de xīnshuǐ yí ge yuè duōshǎo qián? |
| 698 | Cũng không nhiều lắm, khoảng 15 triệu tháng, đến công ty ngồi chơi cũng có tiền. | 也不太多,大概十五兆,去公司玩儿也有钱。 | Yě bú tài duō, dàgài shíwǔ zhào, qù gōngsī wánr yě yǒu qián. |
| 699 | Đây đúng là công việc mà tôi đang cần tìm, bạn thử hỏi chút nếu tôi vào làm công ty bạn thì cần bao nhiêu tiền? | 这就是我正要找的工作,你试问一下儿,如果我去你公司工作的话,需要多少钱? | Zhè jiùshì wǒ zhèng yào zhǎo de gōngzuò, nǐ shìwèn yí xiàr, rúguǒ wǒ qù nǐ gōngsī gōngzuò de huà, xūyào duōshǎo qián? |
| 700 | Cũng không nhiều lắm, khoảng mấy trăm triệu VND, bạn cần không, tôi sẽ xin cho bạn. | 也不太多,大概几百兆越盾,你需要吗?我给你办事。 | Yě bú tài duō, dàgài jǐ bǎi zhào yuèdùn, nǐ xūyào ma? Wǒ gěi nǐ bànshì. |
| 701 | Vậy tốt quá, khi nào bạn làm xong thì gọi điện cho tôi nhé, tôi sẽ chuyển tiền cho bạn. | 那太好了,你什么时候办完事就给我打个电话吧,我就把钱汇到你的账号里去。 | Nà tài hǎo le, nǐ shénme shíhou bàn wán shì jiù gěi wǒ dǎ ge diànhuà ba, wǒ jiù bǎ qián huì dào nǐ de zhànghào lǐ qù. |
| 702 | Tối qua chúng tôi đến nhà cô giáo chơi, cô ta rất nhiệt tình đối với chúng tôi, cô ta còn làm mấy món ngon cho chúng tôi. | 昨天我们去老师家玩儿,她对我们很热情,她还给我们做几道好吃的菜。 | Zuótiān wǒmen qù lǎoshī jiā wánr, tā duì wǒmen hěn rèqíng, tā hái gěi wǒmen zuò jǐ dào hǎo chī de cài. |
| 703 | Sau khi ăn tối, chúng tôi xem tivi, buôn dưa lê với nhau. | 吃完饭,我们看电视,一起聊天儿。 | Chī wán fàn, wǒmen kàn diànshì, yìqǐ liáotiānr. |
| 704 | Hôm nay công việc của chúng tôi rất mệt, nhưng chúng tôi đều cảm thấy rất vui. | 今天我们的工作很累,但是我们都觉得很开心。 | Jīntiān wǒmen de gōngzuò hěn lèi, dànshì wǒmen dōu juéde hěn kāixīn. |
| 705 | Vì sao các bạn cảm thấy vui? | 你们为什么觉得开心? | Nǐmen wèishéme juéde kāixīn? |
| 706 | Bởi vì ông chủ của chúng tôi trả chúng tôi rất nhiều tiền, 30 triệu một tháng. | 因为我们的老板给我们很多钱,三十兆一个月。 | Yīnwèi wǒmen de lǎobǎn gěi wǒmen hěn duō qián, sānshí zhào yí ge yuè. |
| 707 | Tối qua lúc 7h bạn ở đâu? Tôi gọi điện cho bạn nhưng không có ai nhấc máy. | 昨天晚上七点你在哪儿?我给你打了电话,但是没有人接电话。 | Zuótiān wǎnshang qī diǎn nǐ zài nǎr? Wǒ gěi nǐ dǎ le diànhuà, dànshì méiyǒu rén jiē diànhuà. |
| 708 | Hôm nay Thứ 7, thời tiết rất là đẹp, chúng ta đi chơi đi. | 今天星期六,天气很不错,我们去玩玩儿吧。 | Jīntiān xīngqī liù, tiānqì hěn búcuò, wǒmen qù wánwanr ba. |
| 709 | Bạn muốn đi chơi đâu? Đừng bảo tôi là bạn lại muốn đi siêu thị mua quần áo chứ. | 你想去哪儿玩儿?别告诉我你又想去超市买衣服吧。 | Nǐ xiǎng qù nǎr wánr? Bié gàosu wǒ nǐ yòu xiǎng qù chāoshì mǎi yīfu ba. |
| 710 | Hôm nay cô giáo không bận, chúng ta đến nhà cô giáo chơi đi. | 今天老师不忙,我们去老师家玩儿吧。 | Jīntiān lǎoshī bù máng, wǒmen qù lǎoshī jiā wánr ba. |
| 711 | Hôm nay tôi rất vui, bởi vì tôi đã tìm được một công việc mà tôi thích. | 今天我很开心,因为我找到了一份我喜欢的工作。 | Jīntiān wǒ hěn kāixīn, yīnwèi wǒ zhǎo dào le yí fèn wǒ xǐhuān de gōngzuò. |
| 712 | Bây giờ tôi phải đến văn phòng có chút việc, bạn ngồi đây đợi tôi một chút nhé. | 现在我要去办公室有点儿事,你坐这儿等我一会儿吧。 | Xiànzài wǒ yào qù bàngōngshì yǒu diǎnr shì, nǐ zuò zhèr děng wǒ yí huìr ba. |
| 713 | Đây là món ăn mà tôi tự nấu, bạn nếm chút đi. | 这是我亲手做的菜,你尝尝吧。 | Zhè shì wǒ qīnshǒu zuò de cài, nǐ chángchang ba. |
| 714 | Món ăn mà bạn nấu rất ngon, ai dạy bạn nấu ăn thế? | 你做的菜很好吃,谁教你做饭呢? | Nǐ zuò de cài hěn hǎochī, shuí jiāo nǐ zuòfàn ne? |
| 715 | Không có ai dạy tôi nấu ăn, tôi tự học ở trên mạng. | 没有谁教我做饭,我自己在网上学的。 | Méiyǒu shuí jiāo wǒ zuòfàn, wǒ zìjǐ zài wǎngshàng xué de. |
| 716 | Bạn rất thông minh, hôm nào bạn dạy tôi nấu ăn nhé. | 你很聪明,哪天你就教我做饭吧。 | Nǐ hěn cōngmíng, nǎ tiān nǐ jiù jiāo wǒ zuòfàn ba. |
| 717 | Ok, không vấn đề, cuối tuần này bạn tới nhà tôi nhé, tôi dạy bạn nấu ăn. | 好吧,没问题,这个周末你来我家吧,我教你做饭。 | Hǎo ba, méi wèntí, zhège zhōumò nǐ lái wǒ jiā ba, wǒ jiāo nǐ zuòfàn. |
| 718 | Bây giờ sức khỏe bạn thế nào rồi? | 现在你身体怎么样了? | Xiànzài nǐ shēntǐ zěnme yàng le? |
| 719 | Bây giờ đỡ chút rồi, tôi rất muốn về nhà, ở đây chán quá. | 现在好点儿了,我很想回家,在这里太没有意思了。 | Xiànzài hǎo diǎnr le, wǒ hěn xiǎng huí jiā, zài zhèlǐ tài méiyǒu yìsi le. |
| 720 | Bạn đừng sốt ruột, đây là laptop mà bạn cần, lúc không có việc gì làm bạn có thể lên mạng, xem phim hoặc chat chit với bạn bè. | 你别着急,这是你需要的笔记本电脑,没事的时候你可以上上网、看看电影或者跟朋友聊聊天儿。 | Nǐ bié zháojí, zhè shì nǐ xūyào de bǐjìběn diànnǎo, méishì de shíhou nǐ kěyǐ shàng shàng wǎng, kànkan diànyǐng huòzhě gēn péngyǒu liáoliao tiānr. |
| 721 | Đây là món phở bò mà tôi làm cho bạn, vẫn còn nóng, bạn ăn nhanh chút đi. | 这是我给你做的牛肉河粉,还很热,你快点儿吃吧。 | Zhè shì wǒ gěi nǐ zuò de niúròu hé fěn, hái hěn rè, nǐ kuài diǎnr chī ba. |
| 722 | Đúng lúc tôi vẫn chưa ăn cơm, món phở bò bạn làm cho tôi rất ngon, cảm ơn bạn nhé. | 正好我还没吃饭,你做的牛肉河粉很好吃,谢谢你啊! | Zhènghǎo wǒ hái méi chīfàn, nǐ zuò de niúròu héfěn hěn hǎochī, xièxie nǐ a! |
| 723 | Đây là món mà bạn yêu thích, bạn ăn đi. | 这是你喜欢的菜,你吃吧。 | Zhè shì nǐ xǐhuān de cài, nǐ chī ba. |
| 724 | Bác sỹ bảo bạn phải cố gắng nghỉ ngơi, không được sốt ruột ra viện. | 大夫让你要好好休息,不要着急出院。 | Dàifu ràng nǐ yào hǎohao xiūxi, bú yào zháojí chūyuàn. |
| 725 | Bạn bảo với cô ta, nói rằng tôi rất khỏe, cảm ơn cô ý và bạn bè của cô ý đã quan tâm tới tôi. | 你告诉她,说我很好,谢谢她和她的朋友对我的关心。 | Nǐ gàosu tā, shuō wǒ hěn hǎo, xièxie tā hé tā de péngyou duì wǒ de guānxīn. |
| 726 | Khách sáo gì, chúng ta đều là bạn tốt mà. | 客气什么,我们都是好朋友嘛。 | Kèqi shénme, wǒmen dōu shì hǎo péngyou ma. |
| 727 | Sắp đến Giáng sinh rồi, rất nhiều cửa hàng ở Hà Nội đều bắt đầu bán quà Giáng sinh. | 快到圣诞节了,在河内许多商店都开始卖圣诞礼物了。 | Kuài dào shèngdànjié le, zài hénèi xǔduō shāngdiàn dōu kāishǐ mài shèngdàn lǐwù le. |
| 728 | Trong cửa hàng có cây thông Giáng sinh, thiệp Giáng sinh, ông già Noel ..v.v.. và các loại quà tặng Giáng sinh vô cùng phong phú. | 商店里有圣诞树、圣诞卡、圣诞老人等等和各种圣诞礼物非常丰富。 | Shāngdiàn lǐ yǒu shèngdànshù, shèngdànkǎ, shèngdàn lǎorén děng děng hé gè zhǒng shèngdàn lǐwù fēicháng fēngfù. |
| 729 | Sắp đến giờ rồi, chúng ta mau xuất phát thôi. | 时间快到了,我们快出发吧。 | Shíjiān kuài dào le, wǒmen kuài chūfā ba. |
| 730 | Ở Thành phố Hồ Chí Minh quanh năm đều khá là nóng, không giống như ở Bắc Kinh, có mùa xuân, mùa hè, mùa thu và mùa đông. | 在胡志明市全年都比较热,不像北京,有春天、夏天、秋天和冬天。 | Zài húzhìmíng shì quánnián dōu bǐjiào rè, bú xiàng běijīng, yǒu chūntiān, xiàtiān, qiūtiān hé dōngtiān. |
| 731 | Bây giờ tôi vẫn không biết tuyết trông như thế nào, tôi rất muốn đi xem tuyết. | 我现在还不知道雪是什么样子呢,我很想去看看。 | Wǒ xiànzài hái bù zhīdào xuě shì shénme yàngzi ne, wǒ hěn xiǎng qù kànkan. |
| 732 | Tôi cũng rất thích xem cảnh tuyết, nếu tuyết không rơi thì thật là chán quá. | 我也很喜欢看雪景,要是不下雪,多没意思啊! | Wǒ yě hěn xǐhuān kàn xuějǐng, yàoshi bú xià xuě, duō méi yìsi a! |
| 733 | Nghe nói ở Việt Nam không có tuyết nhỉ, từ bé đến giờ tôi vẫn chưa có cơ hội đi xem tuyết, cuối năm nay tôi dự định đi Nhật Bản ngắm tuyết, nghe nói phong cảnh ở đó rất là đẹp, tôi muốn đón một Giáng Sinh thật đặc biệt ở đó. | 听说在越南没有冬天吧,我从小到现在还没有去看雪景的机会,今年年底我要去日本看一看雪景,听说那儿的雪景非常的优美,我想在那儿过一个特别的圣诞节。 | Tīngshuō zài yuènán méiyǒu dōngtiān ba, wǒ cóngxiǎo dào xiànzài hái méiyǒu qù kàn xuějǐng de jīhuì, jīnnián niándǐ wǒ yào qù rìběn kàn yí kàn xuějǐng, tīngshuō nàr de xuějǐng fēicháng de yōuměi, wǒ xiǎng zài nàr guò yí ge tèbié de shèngdànjié. |
| 734 | Ý tưởng của bạn rất tuyệt, cuối năm nay cũng sẽ xin ông chủ cho nghỉ phép, đi cùng bạn đến Nhật Bản ngắm cảnh tuyết. | 你的想法很不错,今年年底我也要向我的老板请假,跟你一块儿去日本看雪景。 | Nǐ de xiǎngfǎ hěn búcuò, jīnnián niándǐ wǒ yě yào xiàng wǒ de lǎobǎn qǐngjià, gēn nǐ yí kuàir qù rìběn kàn xuějǐng. |
| 735 | Sắp đến Giáng Sinh rồi, bạn đã chuẩn bị quà gì cho bạn gái của bạn chưa? | 快到圣诞节了,你准备什么礼物给你的女朋友了吗? | Kuài dào shèngdànjié le, nǐ zhǔnbèi shénme lǐwù gěi nǐ de nǚ péngyou le ma? |
| 736 | Tôi dđã chuẩn bị xong rồi, tôi đã mua cho bạn gái của tôi một chiếc Mercedes. | 我已经准备好了,我给我的女朋友买了一辆奔驰。 | Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le, wǒ gěi wǒ de nǚ péngyǒu mǎi le yí liàng bēnchí. |
| 737 | Thật sao? Tôi không tin bạn. | 真的吗?我不相信你。 | Zhēn de ma? Wǒ bù xiāngxìn nǐ. |
| 738 | Sáng Thứ 6 cô ta ra khỏi nhà từ rất sớm đến tối 6h mới về đến nhà. | 星期五早上她很早就走出家门,到晚上六点钟才回到家。 | Xīngqī wǔ zǎoshang tā hěn zǎo jiù zǒuchū jiāmén, dào wǎnshang liù diǎn zhōng cái huí dàojiā. |
| 739 | Hôm nay tôi thật sự rất là bận, buổi sáng đi giúp bạn bè chuyển nhà, sau đó thì đi siêu thị mua quần áo, buổi chiều trên đường về thì xe bị bỏng, không còn cách nào khác, lại đi sửa xe. | 今天我真的很忙,上午去帮助朋友搬家,然后就去超市买衣服,下午回来的路上我的车坏了,没办法,又去修车。 | Jīntiān wǒ zhēn de hěn máng, shàngwǔ qù bāngzhù péngyǒu bānjiā, ránhòu jiù qù chāoshì mǎi yīfu, xiàwǔ huílai de lùshang wǒ de chē huài le, méi bànfǎ, yòu qù xiū chē. |
| 740 | Tôi vừa mới vào phòng thì thấy cô ta đang xem tivi. | 我一进屋就看见她正在看电视。 | Wǒ yí jìn wū jiù kànjiàn tā zhèngzài kàn diànshì. |
| 741 | Cô ta nói với tôi: “Sao hôm nay anh về muộn thế? Có một bạn đến tìm anh hỏi lớp Tiếng Trung khi nào thì khai giảng. Đây là số điện thoại của cô ta, anh gọi cho bạn ý nhé.” | 她对我说:“今天你怎么这么晚才回来呢?有一个朋友来找你,问你的汉语班什么时候开学。这是她的手机号,你给她打电话吧。” | Tā duì wǒ shuō:“Jīntiān nǐ zěnme zhème wǎn cái huílai ne? Yǒu yí ge péngyou lái zhǎo nǐ, wèn nǐ de hànyǔ bān shénme shíhou kāixué. Zhè shì tā de shǒujī hào, nǐ gěi tā dǎ diànhuà ba.” |
| 742 | Nghe nói sáng nay bạn tới văn phòng tìm tôi, thật xin lỗi, sáng nay tôi đi họp nên không có ở văn phòng, để bạn mất công tới một chuyến. [chinemaster.com] | 听说今天上午你来办公室找我,真抱歉,今天上午我去开会,所以没在办公室,让你白来一趟。 | Tīngshuō jīntiān shàngwǔ nǐ lái bàngōngshì zhǎo wǒ, zhēn bàoqiàn, jīntiān shàngwǔ wǒ qù kāihuì, suǒyǐ méi zài bàngōngshì, ràng nǐ bái lái yí tàng. |
| 743 | Ngày mai tôi phải đi công tác rồi, vali của tôi bị hỏng rồi, tôi còn phải đi mua một chiếc vali mới đây. | 明天我要去出差了,我的箱子坏了,我还得去买一个新的箱子呢。 | Míngtiān wǒ yào qù chūchāi le, wǒ de xiāngzi huài le, wǒ hái děi qù mǎi yí ge xīn de xiāngzi ne. |
| 744 | Hôm nay bạn đi đâu thế? Sao bây giờ mới về? | 你今天到哪儿去了?怎么现在才回来? | Nǐ jīntiān dào nǎr qù le? Zěnme xiànzài cái huílai? |
| 745 | Tối qua sao bạn về muộn thế? | 昨天晚上你怎么那么晚才回来? | Zuótiān wǎnshang nǐ zěnme nàme wǎn cái huílai? |
| 746 | Hôm nay tôi gọi điện cho bạn hai cuộc, bạn đều không nhấc máy, bạn đang bận gì thế? | 今天我给你打了两个电话,你都没接,你在忙什么呢? | Jīntiān wǒ gěi nǐ dǎ le liǎng ge diànhuà, nǐ dōu méi jiē, nǐ zài máng shénme ne? |
| 747 | Tối qua dự báo thời tiết bảo là hôm nay có một trận tuyết to. | 昨天晚上的天气预报说今天有一场大雪。 | Zuótiān wǎnshang de tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yì chǎng dàxuě. |
| 748 | Trận tuyết to rơi cả một buổi tối, sáng nay vừa ra khỏi cửa, tuyết rơi thật là đẹp, trên cây, trên nhà, trên đường đều phủ một lớp tuyết rất dày, khắp nơi đều là mầu trắng, đẹp quá đi. | 大雪下了一个晚上,今天早上出门一看,雪下得真好看!树上、房子上、路上都有一层厚厚的雪,到处都是白色的,太漂亮了! | Dàxuě xià le yí ge wǎnshang, jīntiān zǎoshang chūmén yí kàn, xuě xià de zhēn hǎokàn! Shù shàng, fángzi shàng, lùshàng dōu yǒu yì céng hòu hòu de xuě, dàochù dōu shì báisè de, tài piàoliang le! |
| 749 | Người lớn và trẻ em đều ra khỏi nhà, ở bên đường, trong công viên, khắp nơi mọi người đều chơi tuyết. | 大人和孩子都从家里出来,马路边、公园里、到处都是玩儿雪的人。 | Dàrén hé háizi dōu cóng jiā lǐ chūlai, mǎlù biān, gōngyuán lǐ, dàochù dōu shì wánr xuě de rén. |
| 750 | Cảnh sát giao thông nói răng:”Tuyết vừa rơi thì phiền phức rồi, ô tô không dám đi nhanh, đành phải đi chậm về phía trước, tài xế sốt ruột, chúng tôi cũng sốt ruột đây.” | 交通警察说:“一下雪,就麻烦了,汽车不敢快开,只好慢慢地往前走,司机着急,我们也着急呀。” | Jiāotōng jǐngchá shuō:“Yí xià xuě, jiù máfan le, qìchē bù gǎn kuài kāi, zhǐhǎo mànman de wǎng qián zǒu, sījī zháojí, wǒmen yě zháojí ya.” |
| 751 | Lúc tan học, thầy Vũ và các học sinh nói chuyện với nhau. | 下课时,武老师和学生们一起聊天。 | Xiàkè shí, wǔ lǎoshī hé xuéshēngmen yìqǐ liáotiān. |
| 752 | Bây giờ thời tiết lạnh rồi, rất dễ bị cảm, các em chú ý sức khỏe nhé. | 现在天气冷了,很容易感冒,你们要注意身体啊。 | Xiànzài tiānqì lěng le, hěn róngyì gǎnmào, nǐmen yào zhùyì shēntǐ a. |
| 753 | Hôm qua một người bạn của tôi bị cảm, đây là lần thứ hai cô ta bị cảm, cô ta vẫn chưa quen với khí hậu ở Hà Nội | 昨天我的一个朋友感冒了,这是第二次她感冒了,她还没习惯河内的气候。 | Zuótiān wǒ de yí ge péngyou gǎnmào le, zhè shì dì èr cì tā gǎnmào le, tā hái méi xíguàn hénèi de qìhòu. |
| 754 | Bây giờ sức khỏe cô ta thế nào rồi? Bác sỹ bảo gì? | 现在她身体怎么样了?大夫说什么? | Xiànzài tā shēntǐ zěnme yàng le? Dàifu shuō shénme? |
| 755 | Bác sỹ bảo là cô ta bị cảm không nghiêm trọng lắm, bây giờ đỡ chút rồi, sau đó kê cho cô ta một ít đơn thuốc. | 大夫说她的感冒不太严重,现在好点了,然后给她开一些药方。 | Dàifu shuō tā de gǎnmào bú tài yánzhòng, xiànzài hǎo diǎnr le, ránhòu gěi tā kāi yìxiē yàofāng. |
| 756 | Trước đây sức khỏe tôi không tốt, thường xuyên bị cảm, thế là hàng ngày tôi đến phòng Gym tập thể hình, bây giờ sức khỏe của tôi rất tốt. | 我以前身体不好,常常感冒,于是我每天去健身房健身,现在我的身体很好。 | Wǒ yǐqián shēntǐ bù hǎo, cháng cháng gǎnmào, yúshì wǒ měitiān qù jiànshēnfáng jiànshēn, xiànzài wǒ de shēntǐ hěn hǎo. |
| 757 | Hôm qua dự báo thời tiết nói rằng mấy hôm nay có luồng không khí lạnh. | 昨天的天气预报说这几天有寒流。 | Zuótiān de tiānqì yùbào shuō zhè jǐ tiān yǒu hánliú. |
| 758 | Tôi cảm thấy mùa thu Hà Nội là đẹp nhất. | 我觉得秋天的河内最美。 | Wǒ juéde qiūtiān de hénèi zuì měi. |
| 759 | Hôm qua dự báo thời tiết nói rằng hôm nay trời rất lạnh, lúc bạn ra khỏi cửa phải mặc nhiều quần áo chút nhé, bình thường phải uống nhiều nước, ăn nhiều hoa quả. | 昨天天气预报说今天很冷,你出门时要多穿点儿衣服,平时要多喝水,多吃水果啊。 | Zuótiān tiānqì yùbào shuō jīntiān hěn lěng, nǐ chūmén shí yào duō chuān diǎnr yīfu, píngshí yào duō hē shuǐ, duō chī shuǐguǒ a. |
| 760 | Tối hôm qua tôi và bạn gái của tôi đã đến rạp chiếu phim xem phim. | 昨天晚上我和我的女朋友去电影院看电影了。 | Zuótiān wǎnshang wǒ hé wǒ de nǚ péngyou qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng le. |
| 761 | Sáng hôm qua tôi đến siêu thị mua một chiếc bánh mỳ. | 昨天上午我去超市买了一个面包。 | Zuótiān shàngwǔ wǒ qù chāoshì mǎi le yí ge miànbāo. |
| 762 | Sắp sang năm mới rồi, mỗi năm vào lúc này tôi thường gọi điện và nhắn tin cho bạn của tôi, chúc họ năm mới vui vẻ, nghĩ gì được nấy, vạn sự như ý. | 快到新年了,每年的这个时候我都给朋友打电话和发短信,祝他们新年快乐、心想事成、万事如意。 | Kuài dào xīnnián le, měinián de zhège shíhou wǒ dōu gěi péngyou dǎ diànhuà hé fā duǎnxìn, zhù tāmen xīnnián kuàilè, xīn xiǎng shì chéng, wànshì rúyì. |
| 763 | Tôi rất nhớ cô ta, nhưng mà bình thường không có thời gian viết thư cho cô ta, gọi điện cho cô ta, công việc của tôi rất bận. | 我很想念她,平时没有时间给她写信、打电话,我的工作很忙。 | Wǒ hěn xiǎngniàn tā, píngshí méiyǒu shíjiān gěi tā xiě xìn, dǎ diànhuà, wǒ de gōngzuò hěn máng. |
| 764 | Hàng ngày tôi làm việc 8 tiếng đồng hồ, tan làm xong, buổi tối còn phải đi học, mỗi tuần học 4 buổi học, mỗi buổi học khoảng 2 tiếng, thời gian được nghỉ ngơi ở nhà thường rất ít, thỉnh thoảng một ngày chỉ được ngủ 4, 5 tiếng đồng hồ. | 每天我工作八个小时,下了班,晚上还要去学习,每个星期四次课,每次课大概两个小时,在家休息的时间总是很少,有时候一天只能睡四五个小时觉。 | Měitiān wǒ gōngzuò bā ge xiǎoshí, xià le bān, wǎnshang hái yào qù xuéxí, měi ge xīngqī sì cì kè, měi cì kè dàgài liǎng ge xiǎoshí, zàijiā xiūxi de shíjiān zǒng shì hěn shǎo, yǒu shíhou yì tiān zhǐ néng shuì sìwǔ ge xiǎoshí jiào. |
| 765 | Tuần trước tôi đã mua rất nhiều thiệp chúc mừng năm mới, vào cuối tuần, tôi dành thời gian một ngày để viết thiệp mừng, sau đó gửi đi cho các bạn của tôi ở khắp nơi. | 上星期我买了很多新年贺卡,周末的时候,我花了一天的时间写贺卡,然后寄给我的各地的朋友。 | Shàng xīngqī wǒ mǎi le hěn duō xīnnián hèkǎ, zhōumò de shíhou, wǒ huā le yì tiān de shíjiān xiě hèkǎ, ránhòu jì gěi wǒ de gèdì de péngyou. |
| 766 | Hôm sau đi làm, tôi nói việc này với đông nghiệp, cô ta nói bây giờ rất nhiều người không muốn mất nhiều thời gian viết thiệp mừng, đi gửi thiệp mừng, gửi thiệp mừng trên máy tính rất nhanh. | 第二天上班,我对一个同事说了这件事,她说,现在很多人不愿意花那么多时间写贺卡、去寄贺卡,在电脑上寄贺卡很快。 | Dì èr tiān shàngbān, wǒ duì yí ge tóngshì shuō le zhè jiàn shì, tā shuō, xiànzài hěn duō rén bú yuànyì huā nàme duō shíjiān xiě hèkǎ, qù jì hèkǎ, zài diànnǎo shàng jì hèkǎ hěn kuài. |
| 767 | Tôi cảm thấy cũng phải, gửi email rất là nhanh, chỉ cần mấy phút là tới, nhưng mà tôi vẫn thích viết thiệp mừng và gửi thiệp mừng, bởi vì ở bên trong đó hàm chứa tình cảm của tôi và sự chân thành của tôi. | 我觉得也是,发邮件很快,只需要几分钟就到了,但是我觉得还是喜欢写贺卡和寄贺卡,因为那里边含有我的感情和真心的自我。 | Wǒ juéde yěshì, fā yóujiàn hěn kuài, zhǐ xūyào jǐ fēnzhōng jiù dào le, dànshì wǒ juéde háishì xǐhuān xiě hèkǎ hé jì hèkǎ, yīnwèi nà lǐbian hányǒu wǒ de gǎnqíng hé zhēnxīn de zìwǒ. |
| 768 | Tôi biết rằng những tấm thiệp chúc mừng này phải mất mấy hôm hoặc mười mấy ngày mới có thể đến được tay của bạn tôi, nhưng mà tôi tin rằng khi họ nhìn thấy những lời nói ấm áp đó chắc chắn sẽ rất vui mừng. | 我知道这些贺卡要经过几天或十几天才能到我朋友的手里,但是我相信,当他们看到那些温暖的时候,一定会很高兴。 | Wǒ zhīdào zhèxiē hèkǎ yào jīngguò jǐ tiān huò shí jǐ tiān cái néng dào wǒ péngyou de shǒu lǐ, dànshì wǒ xiāngxìn, dāng tāmen kàn dào nàxiē wēnnuǎn de shíhou, yídìng huì hěn gāoxìng. |
| 769 | Những người bạn thân yêu của tôi, chúc các bạn năm mới vui vẻ, sức khỏe tốt, nghĩ gì được nấy, công việc thuận lợi! | 我亲爱的朋友们,祝你们新年快乐、身体健康、心想事成、工作顺利! | Wǒ qīn’ài de péngyou men, zhù nǐmen xīnnián kuàilè, shēntǐ jiànkāng, xīn xiǎng shì chéng, gōngzuò shùnlì! |
| 770 | Hai chúng ta đã mười mấy năm không gặp rồi, trông bạn vẫn trẻ như vậy! | 我们俩已经十几年没有见面了,你还这么年轻! | Wǒmen liǎ yǐjīng shí jǐ nián méiyǒu jiànmiàn le, nǐ hái zhème niánqīng! |
| 771 | Chúng ta đi uống bia đi, vừa nói chuyện vừa nhậu nhẹt. | 我们去喝啤酒吧,边喝啤酒边吃东西。 | Wǒmen qù hē píjiǔ bā, biān hē píjiǔ biān chī dōngxi. |
| 772 | Bạn bỏ qua cho tôi đi, tôi không còn trẻ nữa rồi, nếu đi nhậu cả buổi tối thì sáng mai tôi không dậy được mất. | 你放过我,好吗?我岁数已经不小了,要是喝一个晚上,明天就不能起床了。 | Nǐ fàng guò wǒ, hǎo ma? Wǒ suìshù yǐjīng bù xiǎo le, yàoshi hè yí ge wǎnshang, míngtiān jiù bù néng qǐchuáng le. |
| 773 | Bạn đến Việt Nam bao lâu rồi? | 你来越南多长时间了? | Nǐ lái yuènán duō cháng shíjiān le? |
| 774 | Tôi đến Việt Nam đã 6 năm rồi. | 我来越南已经六年了。 | Wǒ lái yuènán yǐjīng liù nián le. |
| 775 | Bạn đã quen với cuộc sống ở Việt Nam chưa? | 你对越南的生活已经习惯了吗? | Nǐ duì yuènán de shēnghuó yǐjīng xíguàn le ma? |
| 776 | Tôi thấy bạn học Tiếng Trung rất tốt, bạn có thể chia sẻ cho chúng tôi kinh nghiệm học Tiếng Trung của bạn được không? | 我看你学汉语很好,你能给我们分享你学汉语的经验吗? | Wǒ kàn nǐ xué hànyǔ hěn hǎo, nǐ néng gěi wǒmen fēnxiǎng nǐ xué hànyǔ de jīngyàn ma? |
| 777 | Vậy tôi sẽ nói chút về kinh nghiệm học Tiếng Trung của tôi. | 那我就说一下儿我学汉语的经验吧。 | Nà wǒ jiù shuō yí xiàr wǒ xué hànyǔ de jīngyàn ba. |
| 778 | Lúc vừa mới bắt đầu học Tiếng Trung, hàng ngày tôi đều dành 1 tiếng ôn tập từ vựng, chuẩn bị bài học của ngày hôm sau, lúc rảnh rỗi tôi thường tôi thường lên mạng xem phim Trung Quốc. Tôi cảm thấy xem phim Trung Quốc rất có lợi cho khả năng nghe và nói. | 我刚开始学汉语的时候,每天都用一个小时复习词汇,准备第二天的课,休闲的时候,我常常上网看中国电影。我觉得看中国电影对听力和口语很有好处。 | Wǒ gāng kāishǐ xué hànyǔ de shíhou, měitiān dōu yòng yí ge xiǎoshí fùxí cíhuì, zhǔnbèi dì èr tiān de kè, xiūxián de shíhou, wǒ cháng cháng shàngwǎng kàn zhōngguó diànyǐng. Wǒ juéde kàn zhōngguó diànyǐng duì tīnglì hé kǒuyǔ hěn yǒu hǎochù. |
| 779 | Trước khi đi ngủ tôi có một thói quen là nghe nửa tiếng đài phát thanh, bây giờ thành thói quen rồi, hàng ngày tôi đều nghe. | 睡觉之前,我有一个习惯,就是听半个小时广播,现在都已经成习惯了,每天我都听。 | Shuìjiào zhīqián, wǒ yǒu yí ge xíguàn, jiùshì tīng bàn ge xiǎoshí guǎngbō, xiànzài dōu yǐjīng chéng xíguàn le, měitiān wǒ dōu tīng. |
| 780 | Cô ta bị ốm 2 tuần, vì vậy không thể đi học được. | 她病了两个星期,所以不能上课。 | Tā bìng le liǎng ge xīngqī, suǒyǐ bù néng shàngkè. |
| 781 | Hàng ngày tôi đều luyện 1 tiếng khẩu ngữ Tiếng Trung. | 每天我都练一个小时汉语。 | Měitiān wǒ dōu liàn yí ge xiǎoshí hànyǔ. |
| 782 | Ngồi máy bay đến Thành phố Hồ Chí Minh cần khoảng 2 tiếng. | 坐飞机到胡志明市需要大概两个小时。 | Zuò fēijī dào húzhìmíng shì xūyào dàgài liǎng ge xiǎoshí. |
| 783 | Tôi đã đợi cô ta 1 tiếng ở văn phòng. | 我在办公室等了她一个小时。 | Wǒ zài bàngōngshì děng le tā yí ge xiǎoshí. |
| 784 | Lúc tôi mua đồ ở siêu thị, tôi nhìn thấy cô ta. | 我在超市买东西的时候,我看见她。 | Wǒ zài chāoshì mǎi dōngxi de shíhòu, wǒ kànjiàn tā. |
| 785 | Đã bao lâu rồi chúng ta chưa gặp nhau nhỉ? | 我们有多长时间没有见面了? | Wǒmen yǒu duō cháng shíjiān méiyǒu jiànmiàn le? |
| 786 | Tôi có 1 người bạn, tôi ở cùng phòng với cô ta, vì vậy tôi và cô ta trở thành bạn tốt. | 我有一个朋友,我跟她住在一个房间,所以我和她成了好朋友。 | Wǒ yǒu yí ge péngyou, wǒ gēn tā zhù zài yí ge fángjiān, suǒyǐ wǒ hé tā chéng le hǎo péngyou. |
| 787 | Cô ta là một cô gái rất xinh, tính cách cô ta rất tốt, rất nhiệt tình với tôi, thích giúp đỡ tôi. | 她是一个很漂亮的姑娘,性格很好,对我很热情,很喜欢帮助我。 | Tā shì yí ge hěn piàoliang de gūniang, xìnggé hěn hǎo, duì wǒ hěn rèqíng, hěn xǐhuān bāngzhù wǒ. |
| 788 | Có một hôm tôi bị đau bụng, không biết làm sao để khỏi, cô ta đi cùng tôi đến bệnh viện gần trường học, bác sỹ khám bệnh cho tôi, kê đơn thuốc cho tôi, tôi uống thuốc xong thì không còn đau bụng nữa. | 有一天我肚子疼,不知道怎么办才好,她陪我去学校附近的医院,大夫给我看了病,开了药,我吃了肚子就不疼了。 | Yǒu yì tiān wǒ dùzi téng, bù zhīdào zěnme bàn cái hǎo, tā péi wǒ qù xuéxiào fùjìn de yīyuàn, dàifu gěi wǒ kàn le bìng, kāi le yào, wǒ chī le dùzi jiù bù téng le. |
| 789 | Cô ta không muốn chia tay tôi, cô ta hy vọng sau này tôi sống hạnh phúc, công việc thuận lợi và có sức khỏe tốt. | 她不愿意和我分开,她希望我以后生活幸福、工作顺利和身体健康。 | Tā bú yuànyì hé wǒ fēnkāi, tā xīwàng wǒ yǐhòu shēnghuó xìngfú, gōngzuò shùnlì hé shēntǐ jiànkāng. |
| 790 | Học kỳ này sắp kết thúc rồi, các em đều có rất nhiều tiến bộ, nhưng mà vẫn còn một số vấn đề. | 这个学期快要结束了,你们都有很大进步,但是还有一些问题。 | Zhège xuéqī kuàiyào jiéshù le, nǐmen dōu yǒu hěn dà jìnbù, dànshì hái yǒu yìxiē wèntí. |
| 791 | Hôm nay tôi muốn mời các em nói một chút về những khó khăn trong học tập, còn có những vấn đề nào. Ai nói trước? | 今天我想请你们谈一下儿学习方面还有什么困难,还有哪些问题。谁先说? | Jīntiān wǒ xiǎng qǐng nǐmen tán yí xiàr xuéxí fāngmiàn hái yǒu shénme kùnnán, hái yǒu nǎxiē wèntí. Shuí xiān shuō? |
| 792 | Để em nói trước nhé. Em cảm thấy viết chữ Hán không có vấn đề gì, xem sách có thể hiểu được, nhưng mà phát âm của em không được tốt lắm, đây là vấn đề chính của em. | 让我先说吧。我觉得写汉字没有问题,看书能看得懂,但是我的发音不太好,这是我的主要问题。 | Ràng wǒ xiān shuō ba. Wǒ juéde xiě hànzì méiyǒu wèntí, kànshū néng kàn de dǒng, dànshì wǒ de fāyīn bú tài hǎo, zhè shì wǒ de zhǔyào wèntí. |
| 793 | Có một số âm tôi cảm thấy rất khó, vì vậy khi nói chuyện với người Trung Quốc, họ thường không hiểu tôi đang nói cái gì. | 有些音我觉得很难,所以跟中国人说话时,他们经常听不懂我在说什么。 | Yǒu xiē yīn wǒ juéde hěn nán, suǒyǐ gēn zhōngguó rén shuōhuà shí, tāmen jīngcháng tīng bù dǒng wǒ zài shuō shénme. |
| 794 | Tôi cảm thấy phát âm của em cũng rất tốt, sau này em phải luyện phát âm nhiều hơn, phát âm của em sẽ tốt thôi. | 我觉得你的发音也很不错,以后你要多练习发音,你的发音就会好的。 | Wǒ juéde nǐ de fāyīn yě hěn búcuò, yǐhòu nǐ yào duō liànxí fāyīn, nǐ de fāyīn jiù huì hǎo de. |
| 795 | Em cảm thấy viết chữ Hán khó quá, những chữ Hán thông thường em đều biết, nhưng không biết viết, sau này em muốn luyện viết chữ Hán hàng ngày. | 我觉得写汉字太难了,一般的汉字我都认识,但是不会写,以后我要每天练习写汉字。 | Wǒ juéde xiě hànzì tài nán le, yìbān de hànzì wǒ dōu rènshi, dànshì bú huì xiě, yǐhòu wǒ yào měitiān liànxí xiě hànzì. |
| 796 | Tiếng Việt của chúng em có 6 thanh điệu, trong đó có một số thanh điệu tôi cảm thấy khá là giống với thanh điệu của Tiếng Trung. Ngoài ra, ngữ pháp Tiếng Trung và Tiếng Việt cũng không giống nhau, nhưng mà em cảm thấy ngữ pháp Tiếng Trung không khó lắm, chữ Hán thì khó quá. | 我们越南语有六个声调,其中有一些声调跟汉语的声调相比,我觉得是比较相似的。另外,汉语语法跟越南的语法也不一样,但是我觉得汉语语法不太难,汉字太难了。 | Wǒmen yuènán yǔ yǒu liù ge shēngdiào, qízhōng yǒu yìxiē shēngdiào gēn hànyǔ de shēngdiào xiāngbǐ, wǒ juéde shì bǐjiào xiāngsì de. Lìngwài, hànyǔ yǔfǎ gēn yuènán de yǔfǎ yě bù yíyàng, dànshì wǒ juéde hànyǔ yǔfǎ bú tài nán, hànzì tài nán le. |
| 797 | Vấn đề chính của em là ngữ điệu. Em vừa nói cái là người Trung Quốc biết em là người Nước ngoài. | 我的主要问题是语调。我一说话,中国人就知道我是外国人。 | Wǒ de zhǔyào wèntí shì yǔdiào. Wǒ yì shuōhuà, zhōngguó rén jiù zhīdào wǒ shì wàiguó rén. |
| 798 | Rất nhiều em học sinh đều có vấn đề này, lúc các em học Tiếng Trung, trước tiên cần phải chú ý thanh điệu của mỗi chữ Hán, sau đó chú ý ngữ điệu khi nói Tiếng Trung. Sau này tôi sẽ huấn luyện các em nhiều hơn về phần này. Lúc học Tiếng Trung các em cần chú ý nói nhiều, nghe nhiều, đọc nhiều và viết nhiều. | 很多同学都有这个问题,你们学习汉语的时候,首先要注意每个汉字的声调,然后注意说汉语时的语调。以后我要在这方面多训练你们。你们学汉语的时候要注意多说、多听、多读和多写。 | Hěn duō tóngxué dōu yǒu zhège wèntí, nǐmen xuéxí hànyǔ de shíhou, shǒuxiān yào zhùyì měi ge hànzì de shēngdiào, ránhòu zhùyì shuō hànyǔ shí de yǔdiào. Yǐhòu wǒ yào zài zhè fāngmiàn duō xùnliàn nǐmen. Nǐmen xué hànyǔ de shíhou yào zhùyì duō shuō, duō tīng, duō dú hé duō xiě. |
| 799 | Hôm nay mọi người đều đã nói lên những vấn đề và khó khăn của mình, sau này chúng ta phải cùng nhau cố gắng, được không ạ? | 今天大家都谈了自己的问题和困难,以后我们要一起努力,好吗? | Jīntiān dàjiā dōu tán le zìjǐ de wèntí hé kùnnán, yǐhòu wǒmen yào yìqǐ nǔlì, hǎo ma? |
| 800 | Thành tích học tập của các em khiến tôi cảm thấy rất hài lòng, các em tiếp tục cố gắng nhé. | 你们的学习成绩让我感到很满意,你们继续加油啊! | Nǐmen de xuéxí chéngjī ràng wǒ gǎndào hěn mǎnyì, nǐmen jìxù jiāyóu a! |
| 801 | Thầy Vũ của chúng tôi vừa trẻ vừa đẹp trai. | 我们的武老师又年轻又帅。 | Wǒmen de wǔ lǎoshī yòu niánqīng yòu shuài. |
| 802 | Kiểu dáng của bộ quần áo này khác so với kiểu dáng của bộ quần áo kia. | 这件衣服的样子跟那件衣服的样子不一样。 | Zhè jiàn yīfu de yàngzi gēn nà jiàn yīfu de yàngzi bù yíyàng. |
| 803 | Ngữ pháp Tiếng Việt và ngữ pháp Tiếng Trung khác nhau. | 汉语语法跟越南语法不一样。 | Hànyǔ yǔfǎ gēn yuènán yǔfǎ bù yíyàng. |
| 804 | Vào dịp Quốc tế lao động, tôi muốn đi du lịch, tôi muốn tận dụng cơ hội này để tìm hiểu nhiều hơn văn hóa Trung Quốc, ngoài ra, tôi còn muốn đến Trung Quốc thăm những người bạn Việt Nam của tôi. | 五一国际劳动节的时候,我想去旅游,我想利用这个机会多了解中国的文化,另外,我还想去中国看我的越南朋友。 | Wǔyī guójì láodòng jié de shíhou, wǒ xiǎng qù lǚyóu, wǒ xiǎng lìyòng zhège jīhuì duō liǎojiě zhōngguó de wénhuà, lìngwài, wǒ hái xiǎng qù zhōngguó kàn wǒ de yuènán péngyou. |
| 805 | Trong 3 cô gái, vì sao tôi lại chọn cô ta? Bởi vì tôi thấy sở thích của cô ta giống với sở thích của tôi, ngoài ra, tôi thấy rất có cảm giác với cô ta, tôi thấy cô ta rất xinh xắn, dáng người thon gọn. | 在三个女孩当中,我为什么选择她?因为我看她的爱好跟我的爱好一样,另外,我觉得我对她很有感觉,我觉得她很漂亮,身材很苗条。 | Zài sān ge nǚhái dāngzhōng, wǒ wèishéme xuǎnzé tā? Yīnwèi wǒ kàn tā de àihào gēn wǒ de àihào yíyàng, lìngwài, wǒ juéde wǒ duì tā hěn yǒu gǎnjué, wǒ juéde tā hěn piàoliang, shēncái hěn miáotiáo. |
| 806 | Chúc mừng hai bạn được phần thưởng trăng mật đi Châu Âu du lịch 1 tuần. | 恭喜你们俩获得了去欧洲旅行一个星期的蜜月的奖励。 | Gōngxǐ nǐmen liǎ huòdé le qù ōuzhōu lǚxíng yí ge xīngqī de mìyuè de jiǎnglì. |
| 807 | Có một hôm, bỗng nhiên tôi nhận được một bức thư đến từ Nước ngoài, vừa mở thư ra xem, là của bạn tôi viết. | 有一天,我忽然收到了从国外来的信,打开信一看,是我朋友写的。 | Yǒu yì tiān, wǒ hūrán shōu dào le cóng guówài lái de xìn, dǎkāi xìn yí kàn, shì wǒ péngyou xiě de. |
| 808 | Nhận được thư của bạn, tôi cảm thấy rất vui. Chẳng phải là chúng ta đã nói với nhau là liên hệ bằng email sao? Vì sao bỗng nhiên bạn viết thư bằng tay cho tôi thế? | 接到你的信,我觉得很开心。我们不是说好了用电子邮件联系吗?你怎么忽然亲手给我写信了呢? | Jiē dào nǐ de xìn, wǒ juéde hěn kāixīn. Wǒmen bú shì shuō hǎo le yòng diànzǐ yóujiàn liánxì ma? Nǐ zěnme hūrán qīnshǒu gěi wǒ xiě xìn le ne? |
| 809 | Bạn biết không? Tôi rất muốn nói với bạn một việc rất là thú vị. Có một hôm, lúc tôi chuẩn bị đi siêu thị mua quần áo, khi tôi vừa mới mở tủ quần áo ra xem, tôi phát hiện thấy có một chiếc quần của bạn, có lẽ hôm đó lúc bạn đến nhà tôi chơi bạn để quên. | 你知道吗?我很想告诉你一件非常有意思的事。有一天,我准备去超市买衣服的时候,当我打开衣柜一看,我发现你的一条裤子,也许那天你来我家玩的时候你忘了拿裤子。 | Nǐ zhīdào ma? Wǒ hěn xiǎng gàosu nǐ yí jiàn fēicháng yǒu yìsi de shì. Yǒu yì tiān, wǒ zhǔnbèi qù chāoshì mǎi yīfu de shíhou, dāng wǒ dǎkāi yīguì yí kàn, wǒ fāxiàn nǐ de yì tiáo kùzi, yěxǔ nà tiān nǐ lái wǒ jiā wán de shíhou nǐ wàng le ná kùzi. |
| 810 | Tôi thấy quần của bạn bẩn quá, tôi đã giặt sạch quần của bạn rồi. Tối mai bạn đến nhà tôi ăn tối nhé, tôi sẽ nấu những món mà bạn thích ăn. Bạn phải nhớ đến đó. | 我觉得你的裤子太脏了,我已经把你裤子洗干净了。明天晚上你来我家玩吧,我就给你做你喜欢吃的菜。你要记得来哦。 | Wǒ juéde nǐ de kùzi tài zāng le, wǒ yǐjīng bǎ nǐ kùzi xǐ gānjìng le. Míngtiān wǎnshang nǐ lái wǒ jiā wán ba, wǒ jiù gěi nǐ zuò nǐ xǐhuān chī de cài. Nǐ yào jìdé lái o. |
| 811 | Hôm đó bạn đến nhà tôi giúp tôi chuyển nhà, lúc tôi xếp vali, tôi cũng không nhìn kỹ, cứ nghĩ là trong vali toàn là quần áo của tôi, vì thế tôi để hết vào trong vali. Bây giờ chiếc áo này tôi cũng không muốn trả lại cho bạn nữa. Mỗi khi tôi nhìn thấy chiếc áo này đều sẽ nhớ tới bạn. Cảm ơn món quà bạn đã tặng tôi! | 那天你来我家帮我搬家,当我装箱子的时候,我也没有仔细看,以为箱子里的衣服都是我的,所以我都放在了箱子里。现在我看到这件上衣,我也不想还给你了。每当我看到这件上衣的时候,就会想到你。谢谢你送给我的礼物! | Nà tiān nǐ lái wǒ jiā bāng wǒ bānjiā, dāng wǒ zhuāng xiāngzi de shíhou, wǒ yě méiyǒu zǐxì kàn, yǐwéi xiāngzi lǐ de yīfu dōu shì wǒ de, suǒyǐ wǒ dōu fàng zài le xiāngzi lǐ. Xiànzài wǒ kàn dào zhè jiàn shàngyī, wǒ yě bù xiǎng huán gěi nǐ le. Měi dāng wǒ kàn dào zhè jiàn shàngyī de shíhou, jiù huì xiǎng dào nǐ. Xièxie nǐ sòng gěi wǒ de lǐwù! |
| 812 | Việc học tập tôi đã sắp xếp xong rồi, ở Hà Nội tôi còn tìm được một công việc rất tốt, tôi dự định vừa đi làm vừa đi học. | 学习的事情我已经安排好了,我在河内还找到了一份很不错的工作,我打算一边工作,一边学习。 | Xuéxí de shìqíng wǒ yǐjīng ānpái hǎo le, wǒ zài hénèi hái zhǎo dào le yí fèn hěn búcuò de gōngzuò, wǒ dǎsuàn yì biān gōngzuò, yì biān xuéxí. |
| 813 | Bạn đã tìm được công việc ưng ý chưa? Có tin gì hay bạn phải nói cho tôi biết nhé. | 你找到满意的工作了吗?有什么好消息一定要告诉我哦。 | Nǐ zhǎo dào mǎnyì de gōngzuò le ma? Yǒu shénme hǎo xiāoxi yídìng yào gàosu wǒ o. |
| 814 | Sau này chúng ta phải thường xuyên liên hệ nhé, tạm biệt! | 以后我们要经常联系啊,再见! | Yǐhòu wǒmen yào jīngcháng liánxì a, zàijiàn! |
| 815 | Bạn đã xem xong quyển tạp chí đó tôi cho bạn mượn chưa? | 你看完我借给你的那本杂志了吗? | Nǐ kàn wán wǒ jiè gěi nǐ de nà běn zázhì le ma? |
| 816 | Bây giờ cuốn tạp chí này rất thịnh hành, hôm qua lúc tôi đến hiệu sách xem sách, tôi thấy có rất nhiều người đều đang xem cuốn tạp chí này. | 现在这本杂志很流行,昨天我去书店看书的时候,我看见很多人都在看这本杂志。 | Xiànzài zhè běn zázhì hěn liúxíng, zuótiān wǒ qù shūdiàn kànshū de shíhou, wǒ kànjiàn hěn duō rén dōu zài kàn zhè běn zázhì. |
| 817 | Hôm qua tôi nhìn thấy cô ta ở hiệu sách. | 昨天我在书店看见了她。 | Zuótiān wǒ zài shūdiàn kànjiàn le tā. |
| 818 | Mấy hôm trước tôi không thấy, hóa ra cô ta đã bị ốm. | 前几天我没有看到她,原来她生病了。 | Qián jǐ tiān wǒ méiyǒu kàn dào tā, yuánlái tā shēngbìng le. |
| 819 | Tôi cứ nghĩ là ai, hóa ra là bạn. | 我以为是谁呢,原来是你。 | Wǒ yǐwéi shì shuí ne, yuánlái shì nǐ. |
| 820 | Bỗng nhiên tôi phát hiện thấy ví tiền của tôi bị mất rồi. | 我忽然发现我的钱包丢了。 | Wǒ hūrán fāxiàn wǒ de qiánbāo diū le. |
| 821 | Lần đầu tiên tôi đến Hà Nội là tháng 10 năm ngoái. | 我第一次来到河内市去年十月。 | Wǒ dì yí cì lái dào hénèi shì qùnián shí yuè. |
| 822 | Chúng tôi ở Việt Nam khoảng 20 ngày, đã tham quan rất nhiều danh lam thắng cảnh của Việt Nam, những nơi đã đi rồi có một số nơi thì không còn nhớ nữa, nhưng mà tôi cảm thấy rất nhiều nơi đã lưu lại cho tôi những ấn tượng rất sâu sắc. | 我们在越南大概二十天,参观了好多越南的名胜古迹,去了的地方有的现在已经忘了,但是我觉得许多地方都给我留下了很深刻的印象。 | Wǒmen zài yuènán dàgài èrshí tiān, cānguān le hǎo duō yuènán de míngshèng gǔjì, qù le de dìfang yǒu de xiànzài yǐjīng wàng le, dànshì wǒ juéde xǔduō dìfang dōu gěi wǒ liú xià le hěn shēnkè de yìnxiàng. |
| 823 | Lúc tôi đi trên đường phố Hà Nội, tôi nhìn thấy rất nhiều người Việt Nam đi xe máy, kiến trúc nhà cửa ở hai bên đường đều rất đặc biệt, tôi cảm thấy khác hoàn toàn so với kiến trúc nhà ở Bắc Kinh, tôi rất hưng phấn, cảm thấy Hà Nội rất là có sức hấp dẫn. | 当我走在河内街坊的时候,我看见很多骑摩托车的越南人,马路边的房子的建筑个个都很特别,和北京房子的相比,我觉得完全不一样,我非常兴奋,觉得河内非常有魅力。 | Dāng wǒ zǒu zài hénèi jiēfang de shíhou, wǒ kànjiàn hěn duō qí mótuō chē de yuènán rén, mǎlù biān de fángzi de jiànzhú gè gè dōu hěn tèbié, hé běijīng fángzi de xiāng bǐ, wǒ juéde wánquán bù yíyàng, wǒ fēicháng xìngfèn, juéde hénèi fēicháng yǒu mèilì. |
| 824 | Chúng tôi còn đi dạo rất nhiều phố cổ ở Hà Nội, tìm hiểu cuộc sống hàng ngày của người Hà Nội. | 我们还逛了很多河内的古街,了解越南人的日常生活。 | Wǒmen hái guàng le hěn duō hénèi de gǔ jiē, liǎojiě yuènán rén de rìcháng shēnghuó. |
| 825 | Sau khi tốt nghiệp Đại học bạn có dự định gì? | 大学毕业以后你有什么打算? | Dàxué bìyè yǐhòu nǐ yǒu shénme dǎsuàn? |
| 826 | Sau khi tốt nghiệp Đại học tôi muốn tìm một công việc ổn định. | 大学毕业以后我想找一份稳定的工作。 | Dàxué bìyè yǐhòu wǒ xiǎng zhǎo yí fèn wěndìng de gōngzuò. |
| 827 | Sau khi tốt nghiệp Đại học tôi dự định đi du học Nước Ngoài. | 大学毕业以后我想去国外留学。 | Dàxué bìyè yǐhòu wǒ xiǎng qù guówài liúxué. |
| 828 | Tôi muốn đi du lịch Trung Quố, bởi vì tôi muốn tìm hiểu văn hóa Trung Quốc. | 我想去中国旅行,因为我想了解一下儿中国的文化。 | Wǒ xiǎng qù zhōngguó lǚxíng, yīnwèi wǒ xiǎng liǎojiě yí xiàr zhōngguó de wénhuà. |
| 829 | Bạn đi du lịch Trung Quốc với tôi nhé, tôi cảm thấy đi một mình buồn lắm. | 你陪我去中国旅行吧,我觉得一个人去没有意思。 | Nǐ péi wǒ qù zhōngguó lǚxíng ba, wǒ juéde yí ge rén qù méiyǒu yìsi. |
| 830 | Nghe nói ngày mai ở Bắc Kinh có một triển lãm xe hơi, bạn đi với tôi nhé. | 听说明天在北京有一个汽车展览,你陪我去吧。 | Tīngshuō míngtiān zài běijīng yǒu yí ge qìchē zhǎnlǎn, nǐ péi wǒ qù ba. |
| 831 | Người đến xem triển lãm ô tô rất đông, đa phần là những người mê ô tô và những người có tiền. | 来看汽车展览的人非常多,大部分是车迷和有钱人。 | Lái kàn qìchē zhǎnlǎn de rén fēicháng duō, dà bùfen shì chēmí hé yǒu qián rén. |
| 832 | Khi nào thì chúng ta đi xem triển lãm ô tô? | 我们什么时候去看汽车展览? | Wǒmen shénme shíhou qù kàn qìchē zhǎnlǎn? |
| 833 | Ăn cơm xong chúng ta sẽ đi, bạn về phòng thay quần áo đi, tôi lái xe đến đón bạn. | 吃了饭我们就去,你回房间换衣服吧,我开汽车去接你。 | Chī le fàn wǒmen jiù qù, nǐ huí fángjiān huàn yīfu ba, wǒ kāi qìchē qù jiē nǐ. |
| 834 | Nhân viên của công ty này trả lời thắc mắc của chúng tôi một cách nhiệt tình. | 这个公司的工作人员非常热情地回答了我们的问题。 | Zhège gōngsī de gōngzuò rényuán fēicháng rèqíng de huídá le wǒmen de wèntí. |
| 835 | Bạn đừng bắt taxi, tan làm xong tôi sẽ đến sân bay đón bạn. | 你别打的了,下了班我就去机场接你。 | Nǐ bié dǎdí le, xià le bān wǒ jiù qù jīchǎng jiē nǐ. |
| 836 | Tốt nghiệp Đại học xong tôi sẽ cưới cô ta. | 大学毕了业我就跟她结婚。 | Dàxué bì le yè wǒ jiù gēn tā jiéhūn. |
| 837 | Tôi có thể xem một chút quyển tạp chí này không? | 请问,我可以看一下儿这本杂志吗? | Qǐngwèn, wǒ kěyǐ kàn yí xiàr zhè běn zázhì ma? |
| 838 | Không được, đưa tiền đã rồi mới được cầm đi. | 不可以,你给了钱就可以拿走。 | Bù kěyǐ, nǐ gěi le qián jiù kěyǐ ná zǒu. |
| 839 | Vừa về đến nhà là tôi gọi điện cho bạn gái của tôi, hỏi xem cô ta đang ở đâu và làm gì? | 我一回到家就给我的女朋友打了个电话,问她正在哪里和做什么。 | Wǒ yì huí dàojiā jiù gěi wǒ de nǚ péngyou dǎ le ge diànhuà, wèn tā zhèngzài nǎlǐ hé zuò shénme. |
| 840 | Tôi thấy bên ngoài lạnh lắm, bạn mặc ấm vào nhé. | 我觉得外边太冷,你多穿点儿衣服吧。 | Wǒ juéde wàibian tài lěng, nǐ duō chuān diǎnr yīfu ba. |
| 841 | Tôi có một người bạn Trung Quốc, cô ta học Kinh tế Quốc tế, chúng tôi học cùng nhau 4 năm, vì vậy chúng tôi trở thành bạn rất tốt của nhau. | 我有一个中国朋友,她学习国际经济,我们一起学习了四年,所以我们成了很好的朋友。 | Wǒ yǒu yí ge zhōngguó péngyou, tā xuéxí guójì jīngjì, wǒmen yìqǐ xuéxí le sì nián, suǒyǐ wǒmen chéng le hěn hǎo de péngyou. |
| 842 | Dáng cô ta rất cao, rất xinh, mọi người đều nói cô ta là hoa hậu của trường tôi, ngoài ra, tính cách của cô ta cũng rất tốt, cô ta rất nhiệt tình với mọi người, thích giúp đỡ người khác, cô ta là bạn gái của tôi. | 她个子很高,长得很漂亮,大家都说她是我们大学的校花,另外,她的脾气也很好,她对人很热情,喜欢帮助别人,她是我的女朋友。 | Tā gèzi hěn gāo, zhǎng de hěn piàoliang, dàjiā dōu shuō tā shì wǒmen dàxué de xiàohuā, lìngwài, tā de píqi yě hěn hǎo, tā duì rén hěn rèqíng, xǐhuān bāngzhù biérén, tā shì wǒ de nǚ péngyou. |
| 843 | Bạn gái của tôi là người rất thích vận động, thích bơi lội, đánh bóng chuyền, vì vậy dáng người cô ta rất là thon thả. | 我的女朋友是一个很爱运动的人,喜欢游泳、打排球、所以她的身材很苗条。 | Wǒ de nǚ péngyou shì yí ge hěn ài yùndòng de rén, xǐhuān yóuyǒng, dǎ páiqiú, suǒyǐ tā de shēncái hěn miáotiáo. |
| 844 | Bạn gái của tôi rất thông minh, học rất giỏi, các thầy cô đều quý cô ta. | 我的女朋友很聪明、学习很不错,老师们都很喜欢她。 | Wǒ de nǚ péngyou hěn cōngmíng, xuéxí hěn búcuò, lǎoshīmen dōu hěn xǐhuān tā. |
| 845 | Bạn gái của tôi vừa thông minh vừa xinh xắn. | 我的女朋友又聪明又漂亮。 | Wǒ de nǚ péngyou yòu cōngmíng yòu piàoliang. |
| 846 | Phòng của cô ta vừa sạch sẽ vừa ngăn nắp. | 她的房间又干净又整齐。 | Tā de fángjiān yòu gānjìng yòu zhěngqí. |
| 847 | Bọn trẻ vừa khóc vừa quấy khiến tôi không thể làm việc được. | 孩子们又哭又闹让我没办法工作。 | Háizimen yòu kū yòu nào ràng wǒ méi bànfǎ gōngzuò. |
| 848 | Hôm nay tôi kể cho các bạn nghe một câu chuyện lập nghiệp của tôi, | 今天我就给你们讲一下儿我创业的故事。 | Jīntiān wǒ jiù gěi nǐmen jiǎng yí xiàr wǒ chuàngyè de gùshi. |
| 849 | Vừa tốt nghiệp Đại học tôi về Nước tìm việc, hai tháng đầu tôi thất nghiệp, sau đó tôi tìm được một công việc khá là tốt, tôi làm việc trong Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, tôi làm việc ở công ty đó khoảng 3 năm, sau đó tôi cảm thấy tôi không phù hợp với công việc này, tôi cảm thấy tôi vẫn muốn theo đuổi ước mơ của tôi, thế là tôi quyết định nghỉ công việc đó, tôi quyết tâm ra ngoài đi sáng lập sự nghiệp của riêng tôi. | 刚大学毕业我就回国找工作,头两个月我失业,然后我找到了一份比较不错的工作,我在越南国家石油集团工作,我在那个公司工作大概三年,然后我觉得自己不适合这个工作,我觉得我还想继续追求我的梦想,于是我决定辞掉了我的那份工作,我下决心要去闯荡属于我自己的事业。 | Gāng dàxué bìyè wǒ jiù huíguó zhǎo gōngzuò, tóu liǎng ge yuè wǒ shīyè, ránhòu wǒ zhǎo dào le yí fèn bǐjiào búcuò de gōngzuò, wǒ zài yuènán guójiā shíyóu jítuán gōngzuò, wǒ zài nà ge gōngsī gōngzuò dàgài sān nián, ránhòu wǒ juéde zìjǐ bù shìhé zhège gōngzuò, wǒ juéde wǒ hái xiǎng jìxù zhuīqiú wǒ de mèngxiǎng, yúshì wǒ juédìng cí diào le wǒ de nà fèn gōngzuò, wǒ xià juéxīn yào qù chuǎngdàng shǔyú wǒ zìjǐ de shìyè. |
| 850 | Sau khi tới Việt Nam du lịch, tôi bắt đầu thấy thích Việt Nam, tôi rất muốn tìm hiểu văn hóa Việt Nam, tôi muốn sinh sống và làm việc tại Việt Nam. | 来越南旅游以后,我开始喜欢越南了,我很想了解越南文化,我想在越南生活和工作。 | Lái yuènán lǚyóu yǐhòu, wǒ kāishǐ xǐhuān yuènán le, wǒ hěn xiǎng liǎojiě yuènán wénhuà, wǒ xiǎng zài yuènán shēnghuó hé gōngzuò. |
| 851 | Tối qua tôi gọi điện mấy lần cho bạn, bạn đều không nhấc máy. Tối qua bạn đi đâu vậy? Bạn có thể nói cho tôi biết được không? | 昨天晚上我给你打了好几次电话,你都没接电话。昨天晚上你都去哪儿了?你能告诉我吗? | Zuótiān wǎnshang wǒ gěi nǐ dǎ le hǎojǐ cì diànhuà, nǐ dōu méi jiē diànhuà. Zuótiān wǎnshang nǐ dōu qù nǎr le? Nǐ néng gàosu wǒ ma? |
| 852 | Tối qua tôi đi gặp khách hàng của tôi, họ mời tôi đi hát karaoke và uống rượu. | 昨天我去见我的客户,他们请我去唱卡拉OK和喝酒。 | Zuótiān wǒ qù jiàn wǒ de kèhù, tāmen qǐng wǒ qù chàng kǎlā OK hé hējiǔ. |
| 853 | Tôi cảm thấy tôi là một người thích đi du lịch, cứ mỗi lần đi du lịch, những thứ khác tôi có thể không đem theo, nhưng chắc chắn phải mua một cuốn sổ tay du lịch mang theo người. | 我觉得我是一个很爱去旅游的人,每次去旅游的时候,别的东西可以不带,但是一定要买一本旅游指南书带在身边。 | Wǒ juéde wǒ shì yí ge hěn ài qù lǚyóu de rén, měi cì qù lǚyóu de shíhou, bié de dōngxi kěyǐ bú dài, dànshì yídìng yào mǎi yì běn lǚyóu zhǐnán shū dài zài shēnbiān. |
| 854 | Vì sao bạn phải mua một cuốn cẩm nang du lịch mang theo người? | 你为什么要买一本旅游指南书带在身边呢? | Nǐ wèishéme yào mǎi yì běn lǚyóu zhǐnán shū dài zài shēnbiān ne? |
| 855 | Bởi vì có một cuốn cẩm nang du lịch tốt, tôi cảm thấy rất là tiện lợi. Cuốn cẩm nang du lịch có thể nói cho tôi biết làm sao để có thể đến được một địa điểm, làm sao để có thể tìm được chỗ ăn và chỗ ở, mua đồ ở đâu và ngồi xe ở đâu, ngoài ra, cuốn cẩm nang du lịch cũng có thể nói cho tôi biết ở chỗ nào thì thoải mái, ở chỗ nào vừa tốt lại vừa rẻ, ăn ở chỗ nào ngon, chơi ở chỗ nào thì hay, ở chỗ nào có thể mua được những đồ tốt .v..v. | 因为有一本好的旅游指南书,我觉得很方便。一本旅游指南书可以告诉我怎么去一个地方,怎么找到住的地址、吃饭的地方,在哪儿买东西,在哪儿坐车,另外,一本旅游指南书也能告诉我在哪儿住比较舒服,在哪儿住又好又便宜,在哪儿吃得好,在哪儿玩儿得有意思,在哪儿能买到好东西,等等。 | Yīnwèi yǒu yì běn hǎo de lǚyóu zhǐnán shū, wǒ juéde hěn fāngbiàn. Yì běn lǚyóu zhǐnán shū kěyǐ gàosu wǒ zěnme qù yí ge dìfang, zěnme zhǎo dào zhù de dìzhǐ, chīfàn de dìfang, zài nǎr mǎi dōngxi, zài nǎr zuò chē, lìngwài, yì běn lǚyóu zhǐnán shū yě néng gàosu wǒ zài nǎr zhù bǐjiào shūfu, zài nǎr zhù yòu hǎo yòu piányi, zài nǎr chī de hǎo, zài nǎr wánr de yǒu yìsi, zài nǎr néng mǎi dào hǎo dōngxi, děng děng. |
| 856 | Trong cuốn cẩm nang du lịch cũng có một số kiến thức về chính trị, kinh tế, văn hóa danh lam thắng cảnh của nơi đó, ngoài ra, cuốn cẩm nang đó cũng giới thiệu rất rõ ràng, rất là tỉ mỉ.Vì thế, nếu bạn có một quyển như vậy, bạn sẽ có thể đi chơi tự do khắp nơi được rồi. | 指南书里也有一些当地的政治、经济、文化和名胜古迹的知识,另外,那本指南书也介绍得很清楚、很详细。所以,如果你有这样一本书,你就可以自由地到处去玩儿了。 | Zhǐnán shū lǐ yě yǒu yìxiē dāngdì de zhèngzhì, jīngjì, wénhuà hé míngshèng gǔjī de zhīshi, lìngwài, nà běn zhǐnán shū yě jièshào de hěn qīngchu, hěn xiángxì. Suǒyǐ, rúguǒ nǐ yǒu zhèyàng yì běn shū, nǐ jiù kěyǐ zìyóu de dàochù qù wánr le. |
| 857 | Tôi nhớ lần đầu tiên lúc tôi đi du lịch Nước ngoài, nơi tôi đến là Việt Nam. Lúc đó do là tôi chưa chuẩn bị tốt, nên lúc từ mới từ sân bay ra, tôi không biết là nên đi đâu. | 我还记得第一次我出国旅游的时候,去的地方是越南。那时候因为我准备得不太好,所以从机场一出来,我就不知道该去哪儿了。 | Wǒ hái jìdé dì yì cì wǒ chūguó lǚyóu de shíhou, qù de dìfang shì yuènán. Nà shíhou yīnwèi wǒ zhǔnbèi de bú tài hǎo, suǒyǐ cóng jīchǎng yì chūlai, wǒ jiù bù zhīdào gāi qù nǎr le. |
| 858 | Sau đó tôi tìm đến một cửa hàng bán sách và tạp chí, nhân viên phục vụ cửa hàng giới thiệu cho tôi một cuốn song ngữ cẩm nang du lịch Việt Nam, có Tiếng Anh và Tiếng Trung. | 然后我找到了一个卖书和杂志的书店,书店的服务员给我介绍了一本双语的越南旅游指南书,有英文的和中文的。 | Ránhòu wǒ zhǎo dào le yí ge mài shū hé zázhì de shūdiàn, shūdiàn de fúwùyuán gěi wǒ jièshào le yì běn shuāngyǔ de yuènán lǚyóu zhǐnán shū, yǒu yīngwén de hé zhōngwén de. |
| 859 | Tôi cảm thấy cuốn cẩm nang du lịch Việt Nam này hơi đắt một chút, nhưng nội dung bên trong sách rất là phong phú, còn có rất nhiều bản đồ, đối với tôi mà nói cuốn sách này thực sự rất có ích cho tôi. | 我觉得这本越南旅游指南书有点儿贵,但是书里边的内容很丰富,还有很多地图,对我来说确实很有用。 | Wǒ juéde zhè běn yuènán lǚyóu zhǐnán shū yǒudiǎnr guì, dànshì shū lǐbian de nèiróng hěn fēngfù, hái yǒu hěn duō dìtú, duì wǒ lái shuō quèshí hěn yǒuyòng. |
| 860 | Tôi không biết Tiếng Việt, nhưng mà có quyển hướng dẫn du lịch Việt Nam này, tôi đi chơi ở Việt Nam rất là thuận tiện, vì vậy, tôi muốn nói với các bạn rằng, nếu các bạn muốn đi du lịch Nước ngoài, đừng bao giờ quên mang theo một quyển hướng dẫn du lịch. | 我不会越南语,但是有了这本越南旅游指南书,我在越南玩得很顺利,所以,我要告诉你们,如果你们要出国旅游的时候,千万别忘了带上一本旅游指南书。 | Wǒ bú huì yuènán yǔ, dànshì yǒu le zhè běn yuènán lǚyóu zhǐnán shū, wǒ zài yuènán wán de hěn shùnlì, suǒyǐ, wǒ yào gàosu nǐmen, rúguǒ nǐmen yào chūguó lǚyóu de shíhou, qiān wàn bié wàng le dài shàng yì běn lǚyóu zhǐnán shū. |
| 861 | Tôi là Nguyễn Minh Vũ, là sinh viên năm thứ 4, tôi đang học Tiếng Trung ở trường Đại học Dầu khí Trung Quốc. Trước khi đến Bắc Kinh, tôi đã từng làm gia sư Tiếng Anh, tiền kiếm được cũng có thể đủ chi phí sinh sống hàng ngày. | 我是阮明武,是大学四年级的学生,我现在在中国石油大学学习汉语。来北京之前,我当过英语家教,赚的钱足够我的日场生活费。 | Wǒ shì ruǎn míng wǔ, shì dàxué sì niánjí de xuéshēng, wǒ xiànzài zài zhōngguó shíyóu dàxué xuéxí hànyǔ. Lái běijīng zhīqián, wǒ dāng guò yīngyǔ jiājiào, zhuàn de qián zúgòu wǒ de rì chǎng shēnghuó fèi. |
| 862 | Ở Việt Nam, rất nhiều sinh viên tận dụng thời gian ngoài giờ học đi làm công, họ đều muốn kiếm tiền trang trải học phí, hoặc để mua những thứ mình thích. Tôi thấy đi làm công là một sự rèn luyện rất tốt đối với chúng ta. | 在越南,很多大学生都想利用课余时间去打工,他们都想赚钱交学费,或者去买一些他们喜欢的东西。我觉得打工对我们是一种非常好的锻炼。 | Zài yuènán, hěn duō dàxuéshēng dōu xiǎng lìyòng kèyú shíjiān qù dǎgōng, tāmen dōu xiǎng zhuànqián jiāo xuéfèi, huòzhě qù mǎi yìxiē tāmen xǐhuān de dōngxi. Wǒ juéde dǎgōng duì wǒmen shì yì zhǒng fēicháng hǎo de duànliàn. |
| 863 | Sau khi đến Bắc Kinh, tôi cũng muốn tìm hiểu một chút tình hình sinh viên Trung Quốc đi làm công, tôi thấy ở Trung Quốc sinh viên đi làm công không nhiều lắm, nguyên nhân có thể là do rất khó tìm việc. | 来北京以后,我也想了解一下儿中国大学生去打工的情况,我觉得在中国打工的大学生不太多,原因可能是因为工作很难找。 | Lái běijīng yǐhòu, wǒ yě xiǎng liǎojiè yí xiàr zhōngguó dàxuéshēng qù dǎgōng de qíngkuàng, wǒ juéde zài zhōngguó dǎgōng de dàxuéshēng bú tài duō, yuányīn kěnéng shì yīnwèi gōngzuò hěn nán zhǎo. |
| 864 | Tôi thấy đa phần sinh viên Việt Nam đi làm công là do cuộc sống khó khăn, họ đi làm công là vì học phí và chi phí sinh hoạt. | 我觉得大多数越南大学生去打工是因为生活困难,他们去打工是为了自己的学费和生活费。 | Wǒ juéde dà duōshù yuènán dàxuéshēng qù dǎgōng shì yīnwèi shēnghuó kùnnán, tāmen qù dǎgōng shì wèile zìjǐ de xuéfèi hé shēnghuófèi. |
| 865 | Tôi đã khảo sát hơn 100 sinh viên Việt Nam, những sinh viên đi làm thêm làm các loại công việc, có những sinh viên đã từng đi gia sư, có những sinh viên đã từng làm nhân viên nhà hàng, có những sinh viên đi bán báo, có những sinh viên đi giao đồ ăn nhanh, còn có những sinh viên đi làm theo ca, dọn dẹp phòng trong khách sạn, hoặc cũng có một số sinh viên làm bảo mẫu .v..v. | 我调查了一百多个大学生,打工的学生做各种工作,有的当过家教,有的当过饭店服务员,有的卖过报纸,有的送过快餐,还有一些干过小时工的大学生,在酒店打扫房间,或者也有一些做过保姆的大学生等等。 | Wǒ diàochá le yì bǎi duō ge dàxuéshēng, dǎgōng de xuéshēng zuò gè zhǒng gōngzuò, yǒu de dāng guò jiājiào, yǒu de dāng guò fàndiàn fúwùyuán, yǒu de mài guò bàozhǐ, yǒu de sòng guò kuàicān, hái yǒu yìxiē gàn guò xiǎoshígōng de dàxuéshēng, zài jiǔdiàn dǎsǎo fángjiān, huòzhě yě yǒu yìxiē zuò guò bǎomǔ de dàxuéshēng děng děng. |
| 866 | Lúc khảo sát, tôi hỏi những sinh viên đã từng đi làm thêm: “Các bạn cảm thấy đi làm thêm có lợi ích gì?” | 调查的时候,我问了去打过工的大学生:“你们觉得打工有什么好处?”。 | Diàochá de shíhou, wǒ wèn le qù dǎguò gōng de dàxuéshēng: “Nǐmen juéde dǎgōng yǒu shénme hǎochù?”. |
| 867 | Họ nói rằng đi làm thêm là một việc tốt. Bởi vì tiền tự mình kiếm được tự tiêu nên cảm thấy thoải mái, ngoài ra, gia đình ở nhà cuộc sống khó khăn, nếu đi làm thêm có thể giúp gia đình giải quyết được vấn đề, cuối cùng, đi làm thêm có thể nâng cao kiến thức, nâng cao năng lực làm việc, có lợi cho công việc sau này. | 他们说打工是一件好事。因为自己赚的钱自己花,而且花得舒服,另外,家里生活困难,如果自己去打工的话,能帮助家里解决了问题,最后,打工能增长知识,提高工作能力,对以后工作有好处。 | Tāmen shuō dǎgōng shì yí jiàn hǎoshì. Yīnwèi zìjǐ zhuàn de qián zìjǐ huā, érqiě huā de shūfu, lìngwài, jiālǐ shēnghuó kùnnán, rúguǒ zìjǐ qù dǎgōng dehuà, néng bāngzhù jiālǐ jiějué le wèntí, zuìhòu, dǎgōng néng zēngzhǎng zhīshi, tígāo gōngzuò nénglì, duì yǐhòu gōngzuò yǒu hǎochù. |
| 868 | Thông qua đợt khảo sát lần này, tôi đã luyện được khẩu ngữ Tiếng Trung, tìm hiểu được rất nhiều tình hình của sinh viên Trung Quốc, ngoài ra, tôi còn quen biết thêm được rất nhiều bạn bè, tôi cảm thấy thu hoạch của tôi rất là nhiều. | 通过这次调查,我练习了汉语口语,了解了中国大学生的很多情况,还交了很多朋友,我觉得我的收获很大。 | Tōngguò zhè cì diàochá, wǒ liànxí le hànyǔ kǒuyǔ, liǎojiě le zhōngguó dàxuéshēng de hěn duō qíngkuàng, hái jiāole hěn duō péngyou, wǒ juéde wǒ de shōuhuò hěn dà. |
| 869 | Trước đây bạn đã từng đến Việt Nam chưa? | 你以前来过越南吗? | Nǐ yǐqián lái guò yuènán ma? |
| 870 | Năm ngoái tôi đã từng đến Việt nam 1 lần. | 去年我去过一次越南。 | Qùnián wǒ qù guò yí cì yuènán. |
| 871 | Trước đây bạn đã từng đến Nhật Bản chưa? | 你以前去过日本没有? | Nǐ yǐqián qù guò rìběn méiyǒu? |
| 872 | Tuừ trước tới giờ tôi chưa từng đến Nhật Bản. | 我从来没去过日本。 | Wǒ cónglái méi qù guò rìběn. |
| 873 | Trước đây bạn đã từng đến Hà Nội chưa? | 你以前去过河内没有? | Nǐ yǐqián qù guò hénèi méiyǒu? |
| 874 | Trước đây tôi đã từng đến Hà Nội. | 我以前去过河内。 | Wǒ yǐqián qù guò hénèi. |
| 875 | Trước khi đến Trung Quốc, bạn đã từng học Tiếng Trung chưa? | 你来中国以前学过汉语没有? | Nǐ lái zhōngguó yǐqián xué guò hànyǔ méiyǒu? |
| 876 | Trước khi đến Trung Quốc, tôi chưa từng học Tiếng Trung. | 我来中国以前没学过汉语。 | Wǒ lái zhōngguó yǐqián méi xué guò hànyǔ. |
| 877 | Sau khi đến Trung Quốc, bạn đã xem qua phim Trung Quốc chưa? Bạn đã xem phim Trung Quốc mấy lần rồi? Bạn đã từng xem phim gì rồi? | 你来中国以后看没看过中国电影?你看过几次中国电影?你看过什么电影? | Nǐ lái zhōngguó yǐhòu kàn méi kàn guò zhōngguó diànyǐng? Nǐ kàn guò jǐ cì zhōngguó diànyǐng? Nǐ kàn guò shénme diànyǐng? |
| 878 | Bạn đã ôn tập qua những từ mới trước đây đã học chưa? Bạn ôn tập mấy lần rồi? | 你复习过以前学的生词吗?你复习几遍了? | Nǐ fùxí guò yǐqián xué de shēngcí ma? Nǐ fùxí jǐ biàn le? |
| 879 | Bạn đã từng đến Hà Nội chưa? Bạn ở Việt Nam còn từng đến nơi nào? | 你去过河内没有?你在越南还去过什么地方? | Nǐ qù guò hénèi méiyǒu? Nǐ zài yuènán hái qù guò shénme dìfang? |
| 880 | Trước đây bạn đừng đến Thành phố Hồ Chí Minh chưa? | 你以前去没去过胡志明市? | Nǐ yǐqián qù méi qù guò húzhìmíng shì? |
| 881 | Trước đây tôi chưa từng đến Thành phố Hồ Chí Minh. | 我以前没去过胡志明市。 | Wǒ yǐqián méi qù guò húzhìmíng shì. |
| 882 | Bạn đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh chưa? | 你曾经吃过北京烤鸭吗? | Nǐ céngjīng chī guò běijīng kǎoyā ma? |
| 883 | Từ trước đến giờ tôi chưa từng ăn vịt quay Bắc Kinh. | 我从来没吃过北京烤鸭。 | Wǒ cónglái méi chī guò běijīng kǎoyā. |
| 884 | Bạn đã từng ăn món ăn gì của Việt Nam? | 你吃过什么越南菜? | Nǐ chī guò shénme yuènán cài? |
| 885 | Tôi đã từng ăn món nem rán Việt Nam và bánh chưng Việt Nam, rất là ngon đó. | 我吃过越南春卷和越南粽子,挺好吃的。 | Wǒ chī guò yuènán chūnjuǎn hé yuènán zòngzi, tǐng hǎochī de. |
| 886 | Bạn đã từng ăn món nem rán Việt Nam chưa? | 你曾经吃过越南春卷吗? | Nǐ céngjīng chī guò yuènán chūnjuǎn ma? |
| 887 | Tôi đã từng ăn rất nhiều lần món nem rán Việt Nam, tôi rất thích ăn món này. | 我曾经吃过很多次越南春卷,我很喜欢吃这个菜。 | Wǒ céngjīng chī guò hěn duō cì yuènán chūnjuǎn, wǒ hěn xǐhuān chī zhège cài. |
| 888 | Tôi đã từng học Tiếng Trung ở trường Đại học Dầu khí Trung Quốc. | 我在中国石油大学学过汉语。 | Wǒ zài zhōngguó shíyóu dàxué xué guò hànyǔ. |
| 889 | Ba năm trước tôi đã từng làm gia sư Tiếng Anh và Tiếng Trung. | 三年前我曾经当过英语和汉语家教。 | Sān nián qián wǒ céngjīng dāng guò yīngyǔ hé hànyǔ jiājiào. |
| 890 | Vì học phí và chi phí sinh hoạt nên rất nhiều sinh viên Việt Nam thường đi làm thêm. | 为了学费和生活费,很多越南大学生常常去打工。 | Wèile xuéfèi hé shēnghuófèi, hěn duō yuènán dàxuéshēng cháng cháng qù dǎgōng. |
| 891 | Để học tốt Tiếng Trung, hàng ngày tôi thường đến thư viện học bài, kết bạn với rất nhiều bạn bè Trung Quốc. | 为了学好汉语,每天我常常去图书馆学习,交了很多中国朋友。 | Wèile xué hǎo hànyǔ, měitiān wǒ cháng cháng qù túshū guǎn xuéxí, jiāo le hěn duō zhōngguó péngyou. |
| 892 | Ở trường Đại học Hà Nội tôi đã kết bạn với rất nhiều sinh viên Việt Nam. | 我在河内大学跟很多越南大学生交了朋友。 | Wǒ zài hénèi dàxué gēn hěn duō yuènán dàxuéshēng jiāo le péngyou. |
| 893 | Mời bạn đến quầy thu ngân nộp tiền. | 请你到收银台交钱。 | Qǐng nǐ dào shōuyín tái jiāo qián. |
| 894 | Cuộc sống gia đình cô ta khá là khó khăn. | 她家的生活比较困难。 | Tā jiā de shēnghuó bǐjiào kùnnán. |
| 895 | Về mặt học tập, nếu các em có vấn đề gì có thể hỏi thầy Vũ. | 学习方面如果你们有什么问题的话,可以问武老师。 | Xuéxí fāngmiàn rúguǒ nǐmen yǒu shénme wèntí de huà, kěyǐ wèn wǔ lǎoshī. |
| 896 | Rất nhiều bạn đều cho rằng Tiếng Trung rất khó học, thực ra học Tiếng Trung rất dễ, chỉ cần bạn học Tiếng Trung cùng Thầy Vũ, bạn sẽ cảm thấy học Tiếng Trung rất đơn giản. | 许多人都认为汉语很难学,其实学习汉语很容易,只要你跟武老师学习汉语,你会觉得汉语很简单。 | Xǔduō rén dōu rènwéi hànyǔ hěn nánxué, qíshí xuéxí hànyǔ hěn róngyì, zhǐyào nǐ gēn wǔ lǎoshī xuéxí hànyǔ, nǐ huì juéde hànyǔ hěn jiǎndān. |
| 897 | Tôi cảm thấy loại rượu này rất khó uống, loại bia này cũng rất khó uống. | 我觉得这种酒很难喝,这种啤酒也很难喝。 | Wǒ juéde zhè zhǒng jiǔ hěn nánhē, zhè zhǒng píjiǔ yě hěn nánhē. |
| 898 | Bạn thường xuyên đến nhà ăn của công ty không? Tôi cảm thấy thức ăn ở đó rất khó nuốt. | 你常常去公司的餐厅吃饭吗?我觉得那里的菜很难吃。 | Nǐ cháng cháng qù gōngsī de cāntīng chīfàn ma? Wǒ juéde nàlǐ de cài hěn nánchī. |
| 899 | Tôi đến khách sạn xong rồi sẽ gọi điện cho bạn. | 我到了酒店就给你打电话。 | Wǒ dào le jiǔdiàn jiù gěi nǐ dǎ diànhuà. |
| 900 | Nếu như ngày mai thời tiết không đẹp, tôi sẽ không đi chơi cùng bạn. | 要是明天天气不好的话,我就不跟你去玩儿了。 | Yàoshi míngtiān tiānqì bù hǎo de huà, wǒ jiù bù gēn nǐ qù wánr le. |
| 901 | Trời sắp mưa to rồi, bạn đừng đi nữa. | 马上要下大雨了,你别去了。 | Mǎshàng yào xià dàyǔ le, nǐ bié qù le. |
| 902 | Tuần tới giám đốc công ty chúng tôi sẽ về đến Hà Nội. | 下星期我们公司的老板就回到河内。 | Xià xīngqī wǒmen gōngsī de lǎobǎn jiù huí dào hénèi. |
| 903 | Học Tiếng Trung thì nên nói nhiều, xem nhiều, viết nhiều, luyện nhiều. | 学习汉语就应该多说、多看、多写、多练。 | Xuéxí hànyǔ jiù yīnggāi duō shuō, duō kàn, duō xiě, duō liàn. |
| 904 | Nếu như các bạn uống rượu cả đêm thì sáng mai sẽ không dậy nổi đâu. | 要是你们喝一个晚上的酒,明天上午你们就不能起床了。 | Yàoshi nǐmen hē yí ge wǎnshang de jiǔ, míngtiān shàngwǔ nǐmen jiù bù néng qǐchuáng le. |
| 905 | Sau khi tốt nghiệp Đại học thì tôi làm giáo viên Tiếng Trung. | 我大学毕业以后就当了汉语老师。 | Wǒ dàxué bìyè yǐhòu jiù dāng le hànyǔ lǎoshī. |
| 906 | Lúc tôi nhìn thấy tấm ảnh này thì lại nhớ đến bạn. | 当我看见这张照片的时候,我就会想到你。 | Dāng wǒ kànjiàn zhè zhāng zhàopiàn de shíhou, wǒ jiù huì xiǎngdào nǐ. |
| 907 | Trước đây tôi đã từng làm gia sư Tiếng Trung và Tiếng Anh, sau này thì tôi mở Trung tâm Tiếng Trung và Tiếng Anh. | 我以前当过汉语和英语家教,后来我开一个汉语和英语中心。 | Wǒ yǐqián dāng guò hànyǔ hé yīngyǔ jiājiào, hòulái wǒ kāi yí ge hànyǔ hé yīngyǔ zhòng xīn. |
| 908 | Khi tôi còn là một đứa trẻ, tôi rất thích vẽ tranh. | 当我还是小孩子的时候,我就很喜欢画画儿。 | Dāng wǒ háishì xiǎo háizi de shíhou, wǒ jiù hěn xǐhuān huà huàr. |
| 909 | Tôi đã đến Việt Nam được nửa năm rồi, tôi đã dần dần quen được với thói quen sinh hoạt của người Việt Nam. | 我来越南都半年了,很多越南人的生活习惯我渐渐地习惯了。 | Wǒ lái yuènán dōu bànnián le, hěn duō yuènán rén de shēnghuó xíguàn wǒ jiànjiàn de xíguàn le. |
| 910 | Lúc vừa mới đến Bắc Kinh, tôi thực sự vẫn còn rất nhiều việc chưa quen được. | 刚来北京的时候,我还真有很多不习惯的事情。 | Gāng lái běijīng de shíhou, wǒ hái zhēn yǒu hěn duō bù xíguàn de shìqing. |
| 911 | Hàng ngày tôi thường đi ngủ rất muộn, sáng dậy cũng rất muộn, vì vậy tôi mua một chiếc đồng hồ báo thức, sáng sớm mỗi ngày chiếc đồng hồ này sẽ đánh thức tôi. | 每天我常常睡得很晚,上午起得也很晚,所以我买了一个闹钟,每天早上这个闹钟就叫醒我。 | Měitiān wǒ cháng cháng shuì de hěn wǎn, shàngwǔ qǐ de yě hěn wǎn, suǒyǐ wǒ mǎi le yí ge nàozhōng, měitiān zǎoshang zhège nàozhōng jiù jiàoxǐng wǒ. |
| 912 | Hôm nay tôi học được một thành ngữ mới là “Nhập gia tùy tục”, ý nghĩa là khi đến một nơi mới thì phải học cách thích nghi phong tục tập quán nơi đó. | 今天我学了一个成语,就是“入乡随俗”,意思是说,到了一个新的地方,就要学会适应那里的风俗习惯。 | Jīntiān wǒ xué le yí ge chéngyǔ, jiùshì “rù xiāng suí sú”, yìsi shì shuō, dào le yí ge xīn de dìfang, jiù yào xuéhuì shìyìng nàlǐ de fēngsú xíguàn. |
| 913 | Hôm nay thời tiết đẹp thế này, sao chúng ta không ra ngoài chơi chút nhỉ? | 今天天气这么好,我们为什么不去外边玩玩儿呢? | Jīntiān tiānqì zhème hǎo, wǒmen wèishénme bú qù wàibian wánwanr ne? |
| 914 | Bạn đi chơi đi, tôi không muốn đi, ngày mai thi rồi, tôi phải ở nhà học bài. | 你去玩儿吧,我不想去,明天就要考试了,我要在家学习。 | Nǐ qù wánr ba, wǒ bù xiǎng qù, míngtiān jiù yào kǎoshì le, wǒ yào zài jiā xuéxí. |
| 915 | Chúng ta ra ngoài đi dạo chút đi, nói chuyện với các bạn Trung Quốc, tôi thấy đây là phương pháp luyện tập khẩu ngữ Tiếng Trung tốt nhất. | 我们到外边散散步吧,跟中国朋友聊聊天儿,我觉得这是练习汉语口语的最好方法。 | Wǒmen dào wàibian sànsan bù ba, gēn zhōngguó péngyou liáoliao tiānr, wǒ juéde zhè shì liànxí hànyǔ kǒuyǔ de zuì hǎo fāngfǎ. |
| 916 | Tôi cũng muốn ra ngoài nói chuyện với họ, nhưng tôi cảm thấy trình độ Tiếng Trung của tôi không cao lắm, vì thế tôi thấy hơi có chút không dám nói Tiếng Trung với họ. | 我也想到外边跟他们聊聊天儿,但是我觉得自己的汉语水平不太高,所以我觉得有点儿不敢跟他们讲中文。 | Wǒ yě xiǎng dào wàibian gēn tāmen liáoliao tiānr, dànshì wǒ juéde zìjǐ de hànyǔ shuǐpíng bú tài gāo, suǒyǐ wǒ juéde yǒu diǎnr bù gǎn gēn tāmen jiǎng zhōngwén. |
| 917 | Bạn đừng ngại, dũng cảm lên chút, lúc mới bắt đầu tôi cũng hơi có chút ngại ngùng, sau này quen rồi thì sẽ ổn thôi. | 你别不好意思,勇敢点儿,刚开始的时候我也有点儿不好意思,习惯了就好了。 | Nǐ bié bù hǎo yìsi, yǒnggǎn diǎnr, gāng kāishǐ de shíhou wǒ yě yǒu diǎnr bù hǎo yìsi, xíguàn le jiù hǎo le. |
| 918 | Trước đây tôi có thói quen sinh hoạt không tốt lắm, ban ngày ngủ, buổi tối học bài rất muộn mới đi ngủ, bây giờ thói quen sinh hoạt của tôi tốt rồi, buổi sáng học bài, buổi tối đi ngủ sớm. | 我以前有不太好的生活习惯,白天睡觉,晚上学习到很晚才睡觉,现在我的生活习惯好了,白天学习,晚上早睡。 | Wǒ yǐqián yǒu bú tài hǎo de shēnghuó xíguàn, báitiān shuìjiào, wǎnshang xuéxí dào hěn wǎn cái shuìjiào, xiànzài wǒ de shēnghuó xíguàn hǎo le, báitiān xuéxí, wǎnshang zǎoshuì. |
| 919 | Lúc vừa mới đến Trung Quốc, tôi không quen lắm món ăn Trung Quốc. | 刚来中国的时候,我不太习惯中国的菜。 | Gāng lái zhōngguó de shíhou, wǒ bú tài xíguàn zhōngguó de cài. |
| 920 | Mùa đông ở Bắc Kinh vừa lạnh vừa khô, có điều tôi đã quen với khí hậu ở đây rồi. | 北京的冬天又冷又干,不过我已经习惯这里的气候了。 | Běijīng de dōngtiān yòu lěng yòu gān, búguò wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐ de qìhòu le. |
| 921 | Nhiệt độ trung bình vào mùa đông ở Bắc Kinh khoảng bao nhiêu độ C? | 北京冬天的平均温度大概多少摄氏度? | Běijīng dōngtiān de píngjūn wēndù dàgài duōshǎo shèshìdù? |
| 922 | Nhiệt độ trung bình vào mùa đông ở Bắc Kinh tầm khoảng âm 7 hoặc 8 độ. | 北京冬天的平均温度大概零下七八度左右。 | Běijīng dōngtiān de píngjūn wēndù dàgài língxià qī bā dù zuǒyòu. |
| 923 | Mùa hè ở Hà Nội thường xuyên có mưa không? | 河内的夏天经常下雨吗? | Hénèi de xiàtiān jīngcháng xiàyǔ ma? |
| 924 | Mùa hè ở Hà Nội thường xuyên có mưa và trời nắng đẹp rất nhiều, ban ngày ánh nắng thường rất đẹp. | 河内的夏天经常下雨,晴天比较多,白天常常阳光很好。 | Hénèi de xiàtiān jīngcháng xià yǔ, qíngtiān bǐjiào duō, báitiān cháng cháng yángguāng hěn hǎo. |
| 925 | Dần dần tôi bắt đầu thích những món ăn của Trung Quốc. | 我开始渐渐地喜欢上了中国的菜。 | Wǒ kāishǐ jiànjiàn de xǐhuān shàng le zhōngguó de cài. |
| 926 | Tôi cứ tưởng là cô ta rất thích ăn món Trung Quốc, thực ra cô không thích ăn món Trung Quốc lắm. | 我还以为她很喜欢吃中国菜,其实她不太喜欢吃中国菜。 | Wǒ hái yǐwéi tā hěn xǐhuān chī zhōngguó cài, qíshí tā bú tài xǐhuān chī zhōngguó cài. |
| 927 | Tôi rất muốn đi chơi với bạn, có điều hôm nay công việc của tôi rất bận, vì thế tôi không đi với bạn được, bạn tìm người khác nhé. | 我很想跟你去玩儿,不过今天我的工作很忙,所以不能跟你一起去,你找别人吧。 | Wǒ hěn xiǎng gēn nǐ qù wánr, bú guò jīntiān wǒ de gōngzuò hěn máng, suǒyǐ bù néng gēn nǐ yìqǐ qù, nǐ zhǎo biérén ba. |
| 928 | Cô ta biết nói chút ít Tiếng Trung, có điều không được tốt lắm. | 她会说一点儿汉语,不过不太好。 | Tā huì shuō yì diǎnr hànyǔ, búguò bú tài hǎo. |
| 929 | Mặc dù người nhà tôi không đồng ý, nhưng mà tôi vẫn quyết định ra ngoài đi sáng lập sự nghiệp của riêng tôi. | 虽然我的家人都不同意,但是我还是决定出去闯荡属于我自己的事业。 | Suīrán wǒ de jiārén dōu bù tóngyì, dànshì wǒ háishì juédìng chūqù chuǎngdàng shǔyú wǒ zìjǐ de shìyè. |
| 930 | Cô giáo nói Tiếng Trung thì tôi hiểu, có điều khi nghe những người Trung Quốc khác nói Tiếng Trung tôi nghe không hiểu lắm. | 我老师说的汉语我能听懂,不过其他中国人跟我讲汉语的时候我听不太懂。 | Wǒ lǎoshī shuō de hànyǔ wǒ néng tīngdǒng, búguò qítā zhōngguó rén gēn wǒ jiǎng hànyǔ de shíhou wǒ tīng bú tài dǒng. |
| 931 | Tôi vừa vào phòng, tôi thấy tivi vẫn đang mở, nhưng mà trong phòng không có một ai. | 我一进屋就看见电视还在开着,可是屋里一个人也没有。 | Wǒ yí jìn wū jiù kànjiàn diànshì hái zài kāizhe, kěshì wū lǐ yí ge rén yě méiyǒu. |
| 932 | Đã 10h sáng rồi, bạn vẫn còn nằm trên giường làm gì thế? | 都上午十点了,你还在床上躺着干什么呀? | Dōu shàngwǔ shí diǎn le, nǐ hái zài chuáng shàng tǎngzhe gàn shénme ya? |
| 933 | Bên ngoài đang rơi mưa lâm thâm, tâm trạng của tôi không vui. | 外边在下着细细的小雨,我的心情不愉快。 | Wàibian zài xiàzhe xì xì de xiǎoyǔ, wǒ de xīnqíng bù yúkuài. |
| 934 | Người Việt Nam cũng dần dần bắt đầu thích cuộc sống về đêm, quán bar, vũ trường và hộp đêm là điểm đến yêu thích của rất nhiều thanh niên sau khi tan làm. | 越南人也渐渐地开始喜欢上了夜生活,酒吧、舞厅、夜总会等等,是很多年轻人下班以后喜欢去的地方。 | Yuènán rén yě jiànjiàn de kāishǐ xǐhuān shàng le yèshēnghuó, jiǔbā, wǔtīng, yèzǒnghuì děng děng, shì hěn duō niánqīng rén xiàbān yǐhòu xǐhuān qù de dìfang. |
| 935 | Rất nhiều bạn trẻ Việt Nam thích ngủ muộn dậy muộn, thậm chí có những bạn ngủ ngày, buổi tôi rất tỉnh táo. | 很多越南年轻人喜欢晚睡晚起,有的人甚至白天睡觉,晚上就很清醒。 | Hěn duō yuènán niánqīng rén xǐhuān wǎn shuì wǎn qǐ, yǒu de rén shènzhì báitiān shuìjiào, wǎnshang jiù hěn qīngxǐng. |
| 936 | Ông chủ rất không hài lòng vì sự đến trễ của chúng tôi. | 老板对我们的迟到感到很不满意。 | Lǎobǎn duì wǒmen de chídào gǎndào hěn bù mǎnyì. |
| 937 | Chúng tôi cảm thấy rất hài lòng với sự phục vụ chu đáo của cửa hàng này. | 我们对这个商店的周到服务感到非常满意。 | Wǒmen duì zhège shāngdiàn de zhōudào fúwù gǎndào fēicháng mǎnyì. |
| 938 | Tôi không hài lòng với thái độ phục vụ của cô ta. | 我不满意她的服务态度。 | Wǒ bù mǎnyì tā de fúwù tàidù. |
| 939 | Việc này có liên quan gì đến chúng tôi không? | 这件事跟我们有关系吗? | Zhè jiàn shì gēn wǒmen yǒu guānxi ma? |
| 940 | Trên tường nhà bạn treo nhiều tranh đẹp quá! Tôi rất thích tranh của bạn. | 你家里墙上挂着好多好漂亮的画儿啊!我很喜欢你的画儿。 | Nǐ jiālǐ qiáng shàng guàzhe hǎo duō hǎo piàoliang de huàr a! Wǒ hěn xǐhuān nǐ de huàr. |
| 941 | Đây là ảnh bạn chụp ở đâu? | 这是你在哪儿拍的照片? | Zhè shì nǐ zài nǎr pāi de zhàopiàn? |
| 942 | Đây là ảnh chụp vào mùa hè khi tôi và mấy người bạn đến Hà Nội chơi. | 这是在夏天我和几个朋友去河内拍的照片。 | Zhè shì zài xiàtiān wǒ hé jǐ gè péngyou qù hénèi pāi de zhàopiàn. |
| 943 | Đây là ảnh bạn chụp ở Hà Nội à? | 这是你在河内拍的照片吗? | Zhè shì nǐ zài hénèi pāi de zhàopiàn ma? |
| 944 | Đúng rồi, còn đây là ảnh tôi chụp cùng với mấy người bạn của tôi. | 是啊,还有这是我和我的几个朋友一起照的照片。 | Shì a, hái yǒu zhè shì wǒ hé wǒ de jǐ ge péngyou yìqǐ zhào de zhàopiàn. |
| 945 | Mùa Xuân ở Hà Nội như thế nào? | 河内的春天怎么样? | Hénèi de chūntiān zěnme yàng? |
| 946 | Mùa Xuân ở Hà Nội nói chung bắt đầu vào tầm khoảng tháng 2, hoa nở, cỏ xanh, là mùa lý tưởng để đi chơi. | 河内的春天一般从二月左右开始,花开草绿,是外出游玩的理想季节。 | Hénèi de chūntiān yìbān cóng èr yuè zuǒyòu kāishǐ, huā kāi cǎolǜ, shì wàichū yóuwán de lǐxiǎng jìjié. |
| 947 | Hôm nay chúng tôi đề cập đến thời tiết ở Hà Nội, bạn của tôi thấy mùa hè của Hà Nội quá nóng, vì vậy cô ta thích du lịch ở những nơi mát mẻ. | 今天我们说到了河内的天气,我的朋友觉得河内的夏天太热,所以她喜欢去凉快的地方旅行。 | Jīntiān wǒmen shuō dào le hénèi de tiānqì, wǒ de péngyou juéde hénèi de xiàtiān tài rè, suǒyǐ tā xǐhuān qù liángkuai de dìfang lǚxíng. |
| 948 | Bạn cảm thấy mùa hè của Hà Nội thế nào? | 你觉得河内的夏天怎么样? | Nǐ juéde hénèi de xiàtiān zěnme yàng? |
| 949 | Thỉnh thoảng có mưa, nói chung là mưa rào có sấm chớp khá là nhiều, vì thế khá là oi bức. | 有时候下雨,一般雷阵雨比较多,所以比较闷热。 | Yǒu shíhou xià yǔ, yìbān léizhènyǔ bǐjiào duō, suǒyǐ bǐjiào mēnrè. |
| 950 | Nghe nói mùa thu là mùa tốt nhất của Hà Nội, đúng không? | 听说秋天是河内最好的季节,对吗? | Tīng shuō qiūtiān shì hénèi zuì hǎo de jìjié, duì ma? |
| 951 | Bức ảnh mới này bạn chụp lúc nào thế? | 这张新照片你是什么时候照的? | Zhè zhāng xīn zhàopiàn nǐ shì shénme shíhou zhào de? |
| 952 | Đây là bức ảnh tôi chụp vào mùa đông năm nay khi đi du lịch Thượng Hải. | 这是我今年冬天在上海旅行时照的照片。 | Zhè shì wǒ jīnnián dōngtiān zài shànghǎi lǚxíng shí zhào de zhàopiàn. |
| 953 | Cô gái đẹp đứng bên cạnh bạn là ai thế? Có phải là bạn gái của bạn không? | 你旁边站着这位美丽的姑娘是谁啊?是你的女朋友吗? | Nǐ pángbiān zhànzhe zhè wèi měilì de gūniang shì shuí a? Shì nǐ de nǚ péngyou ma? |
| 954 | Tôi giới thiệu cho bạn một chút, đây là bà chủ của tôi, tôi là nhân viên của cô ta. | 我给你介绍一下儿,这位是我的女老板,我是她的职员。 | Wǒ gěi nǐ jièshào yí xiàr, zhè wèi shì wǒ de nǚ lǎobǎn, wǒ shì tā de zhíyuán. |
| 955 | Sau khi tốt nghiệp Đại học, tôi và cô ta chưa từng gặp mặt nhau. | 大学毕业以后,我和她从没见过面。 | Dàxué bìyè yǐhòu, wǒ hé tā cóng méi jiàn guò miàn. |
| 956 | Lúc bạn đi du lịch, tôi nghĩ tốt nhất bạn không nên cầm nhiều tiền theo người, để tiền trong thẻ ngân hàng an toàn hơn. | 你去旅游的时候,我想你最好别把那么多钱带在身边,还是把钱放在银行卡里更安全。 | Nǐ qù lǚyóu de shíhou, wǒ xiǎng nǐ zuì hǎo bié bǎ nàme duō qián dài zài shēnbiān, háishì bǎ qián fàng zài yínháng kǎ lǐ gèng ānquán. |
| 957 | Tôi thấy người cùng phòng tốt nhất là bạn Trung Quốc, như vậy có thể nói Tiếng Trung hàng ngày. | 我觉得同屋最好是中国朋友,这样可以经常说汉语。 | Wǒ juéde tóngwū zuì hǎo shì zhōngguó péngyou, zhèyàng kěyǐ jīngcháng shuō hànyǔ. |
| 958 | Trong phòng tôi có kê một chiếc bàn, trên bàn có để một chiếc laptop, bên cạnh laptop đặt một chiếc loa, máy tính đang bật. | 我的房间里放着一张桌子,桌子上放着一台笔记本电脑,笔记本旁边放着一个音响,电脑在开着。 | Wǒ de fángjiān lǐ fàngzhe yì zhāng zhuōzi, zhuōzi shàng fàngzhe yì tái bǐjìběn diànnǎo, bǐjìběn pángbiān fàngzhe yí ge yīnxiǎng, diànnǎo zài kāizhe. |
| 959 | Trên giường đang nằm một em bé rất dễ thương. | 床上躺着一个很可爱的小婴儿。 | Chuáng shàng tǎngzhe yí ge hěn kě’ài de xiǎo yīng’ér. |
| 960 | Ở phía trước đi tới một chiếc xe. | 前边开过来一辆汽车。 | Qiánbian kāi guòlái yí liàng qìchē. |
| 961 | Lớp Tiếng Trung của chúng tôi có một học sinh mới đến. | 我们的汉语班来了一个新同学。 | Wǒmen de hànyǔ bān lái le yí ge xīn tóngxué. |
| 962 | Bởi vì ông chủ không tốt nên rất nhiều nhân tài của công ty ông ta đã ra đi. | 因为老板不好,所以他的公司走了很多人才。 | Yīnwèi lǎobǎn bù hǎo, suǒyǐ tā de gōngsī zǒu le hěn duō réncái. |
| 963 | Nhà tôi có 2 đứa, một trai và một gái, con trai đã tốt nghiệp Đại học, đang làm cho công ty phần mềm máy tính, con gái vẫn đang học Đại học, năm sau sẽ tốt nghiệp. | 我家有两个孩子,一个儿子和一个女儿,儿子已经大学毕业,正在一家电脑软件公司工作,女儿还在上大学,明年就要毕业了。 | Wǒ jiā yǒu liǎng ge háizi, yí ge érzi hé yí ge nǚ’ér, érzi yǐjīng dàxué bìyè, zhèngzài yì jiā diànnǎo ruǎnjiàn gōngsī gōngzuò, nǚ’ér hái zài shàng dàxué, míngnián jiù yào bìyè le. |
| 964 | Bạn xem tivi làm bài tập, liệu có làm được tốt bài tập không? | 你看着电视写作业,能写好作业吗? | Nǐ kànzhe diànshì xiě zuòyè, néng xiě hǎo zuòyè ma? |
| 965 | Tôi đã quen rồi, từ trước tới giờ tôi đều như vậy, tôi thường vừa xem tivi vừa làm bài tập, tôi vẫn có thể làm tốt bài tập, tôi cảm thấy không có vấn đề gì cả. | 我已经习惯了,一直以来我都是这样的,我一边看电视,一边写作业,我还能写好作业,我觉得没有什么问题。 | Wǒ yǐjīng xíguàn le, yìzhí yǐlái wǒ dōu shì zhèyàng de, wǒ yìbiān kàn diànshì, yìbiān xiě zuòyè, wǒ hái néng xiě hǎo zuòyè, wǒ juéde méiyǒu shénme wèntí. |
| 966 | Có một lần, do là tôi không nghe rõ cô giáo giảng bài, cảm thấy nhạt nhẽo, tôi ngồi rồi ngủ thiếp đi. | 有一次,因为我听不清楚老师讲的课,觉得没意思,我就坐着睡着了。 | Yǒu yí cì, yīnwèi wǒ tīng bù qīngchǔ lǎoshī jiǎng de kè, juéde méi yìsi, wǒ jiù zuòzhe shuì zháo le. |
| 967 | Cô giáo gọi tên của tôi, tôi dụi mắt hỏi:”Ai đấy?”, mọi người đều cười ồ lên. | 老师叫我的名字,我揉着眼睛问:“谁呀”,大家都笑了起来。 | Lǎoshī jiào wǒ de míngzi, wǒ róuzhe yǎnjing wèn: “Shuí ya”, dàjiā dōu xiào le qǐlái. |
| 968 | Bây giờ nghĩ lại chuyện đó, tôi cảm thấy thú vị quá. | 现在回想起那件事,我觉得太有意思了。 | Xiànzài huíxiǎng qǐ nà jiàn shì, wǒ juéde tài yǒu yìsi le. |
| 969 | Chiếc váy bạn mới mua đẹp quá! | 你新买的这条裙子太漂亮了! | Nǐ xīn mǎi de zhè tiáo qúnzi tài piàoliang le! |
| 970 | Từ trước tới giờ tôi không ăn thịt chó và thịt mèo, tôi rất yêu động vật, nhà tôi nuôi một con chó và một con mèo. | 我从来不吃狗肉和猫肉,我很爱动物,我家里养一条狗和一只猫。 | Wǒ cónglái bù chī gǒuròu hé māoròu, wǒ hěn ài dòngwù, wǒ jiā lǐ yǎng yì tiáo gǒu hé yì zhī māo. |
| 971 | Thầy Vũ giảng bài cho chúng tôi với một nụ cười tươi như hoa. | 武老师带着欢欣的笑容给我们讲课。 | Wǔ lǎoshī dàizhe huānxīn de xiàoróng gěi wǒmen jiǎngkè. |
| 972 | Cô ta cầm điện thoại di động đi về phía tôi. | 她拿着手机向我走过来。 | Tā názhe shǒujī xiàng wǒ zǒu guòlái. |
| 973 | Tôi dắt tay bạn gái của tôi nói chuyện với cô ấy. | 我牵着我女朋友的手跟她聊天儿。 | Wǒ qiānzhe wǒ nǚ péngyou de shǒu gēn tā liáotiānr. |
| 974 | Cô ta vừa hát vừa giặt quần áo. | 她唱着歌洗衣服。 | Tā chàngzhe gē xǐ yīfu. |
| 975 | Cô ta vừa lái xe vừa gọi di động. | 她打着手机开车。 | Tā dǎ zhe shǒujī kāichē. |
| 976 | Cô ta vừa hát vừa nhảy. | 她唱着歌跳舞。 | Tā chàngzhe gē tiàowǔ. |
| 977 | Bọn họ vừa đi vừa nói chuyện. | 他们走着谈话。 | Tāmen zǒuzhe tánhuà. |
| 978 | Thầy Vũ vừa đứng vừa giảng bài. | 武老师站着讲课。 | Wǔ lǎoshī zhàn zhe jiǎngkè. |
| 979 | Cô ta vừa nằm vừa nghịch điện thoại di động. | 她躺着玩儿手机。 | Tā tǎngzhe wánr shǒujī. |
| 980 | Chị gái tôi vừa đứng vừa gọi điện thoại. | 我姐姐站着打电话。 | Wǒ jiějie zhànzhe dǎ diànhuà. |
| 981 | Bạn gái của tôi rất thông minh, cô ta có thể đồng thời làm hai việc cùng lúc. | 我的女朋友很聪明,她能同时做两件事。 | Wǒ de nǚ péngyou hěn cōngmíng, tā néng tóngshí zuò liǎng jiàn shì. |
| 982 | Tôi vừa ăn cơm vừa xem thời sự. | 我一边吃饭,一边看新闻。 | Wǒ yìbiān chīfàn, yìbiān kàn xīnwén. |
| 983 | Cô ta vừa đi học vừa đi làm thêm. | 她一边上学,一边打工。 | Tā yìbiān shàngxué, yìbiān dǎgōng. |
| 984 | Tôi vừa yêu cô ta, vừa viết thư tình cho cô ta. | 我一边跟她谈恋爱,一边给她写情书。 | Wǒ yìbiān gēn tā tán liàn’ài, yìbiān gěi tā xiě qíngshū. |
| 985 | Bạn gái của tôi có thể nghịch điện thoại cả ngày, đứng xem di động, ngồi xem di động, nằm xem di động, vừa đi vừa nghịch điện thoại di động, lúc đi vệ sinh cũng nghịch điện thoại di động. | 我的女朋友可以玩儿一天的手机,站着看手机、坐着看手机、躺着看手机、走着看手机、去卫生间的时候也玩儿手机。 | Wǒ de nǚ péngyou kěyǐ wánr yì tiān de shǒujī, zhànzhe kàn shǒujī, zuòzhe kàn shǒujī, tǎngzhe kàn shǒujī, zǒuzhe kàn shǒujī, qù wèishēngjiān de shíhou yě wánr shǒujī. |
| 986 | Có một hôm bạn gái của tôi vừa đi vừa nghịch điện thoại, kết quả là đâm sầm vào gốc cây. | 有一天,我的女朋友一边走一边玩儿手机,结果撞到了树上。 | Yǒu yì tiān, wǒ de nǚ péngyou yì biān zǒu yì biān wánr shǒujī, jiéguǒ zhuàng dào le shù shàng. |
| 987 | Phòng của bạn gái tôi chỗ nào cũng là sách, trên giá sách kê sách, trên bàn chất một đống sách, trên giường cũng để sách, nơi mà cô ta thích đến nhất là thư viện và hiệu sách, những cô gái khác đều thích đi dạo phố phường mua quần áo đẹp, nhưng cô ta thì tặng tiền cho các hiệu sách. | 我女朋友的房间到处都是书,书架上摆着书,桌子上堆着书,床上也放着书,她最爱去的地方是图书馆和书店,别的女孩子都喜欢去逛街买漂亮的衣服,但是她的钱都送给了书店。 | Wǒ nǚ péngyou de fángjiān dàochù dōu shì shū, shūjià shàng bǎizhe shū, zhuōzi shàng duīzhe shū, chuángshang yě fàngzhe shū, tā zuì ài qù dì dìfang shì túshūguǎn hé shūdiàn, bié de nǚ háizi dōu xǐhuān qù guàngjiē mǎi piàoliang de yīfu, dànshì tā de qián dōu sòng gěi le shūdiàn. |
| 988 | Phòng của bạn tôi rất đẹp, không to cũng không nhỏ, sát tường kê một chiếc giường, dưới gầm giường để một đống quần áo bẩn, 1 tháng nay vẫn chưa giặt, trên bàn để một chiếc máy tính và hai lon coca cola, trên máy tính để một quyển sách, trên quyển sách để một đôi tất bẩn, ở góc xó để một chiếc thùng rác, trong thùng rác chứa rất nhiều tất bẩn và giấy vệ sinh đã dùng rồi. | 我朋友的房间很漂亮,不大也不小,靠墙摆着一张床,床下堆着一堆脏衣服,衣服已经一个月了还没洗过,桌子上放着一台电脑和两瓶可口可乐,电脑上边放着一本书,书上放着一双脏袜子,墙角放着一个垃圾桶,垃圾桶里面装着很多脏袜子和用过的卫生纸。 | Wǒ péngyou de fángjiān hěn piàoliang, bú dà yě bù xiǎo, kào qiáng bǎizhe yì zhāng chuáng, chuáng xià duīzhe yì duī zàng yīfu, yīfu yǐjīng yí ge yuè le hái méi xǐ guò, zhuōzi shàng fàngzhe yì tái diànnǎo hé liǎng píng kěkǒukělè, diànnǎo shàngbian fàngzhe yì běn shū, shū shàng fàngzhe yì shuāng zāng wàzi, qiángjiǎo fàngzhe yí ge lājītǒng, lājītǒng lǐmiàn zhuāngzhe hěnduō zāng wàzi hé yòng guò de wèishēngzhǐ. |
| 989 | Hồi còn học Đại học, có một việc mà tôi mãi mãi không thể quên được. | 上大学的时候,有一件事我永远不能忘记。 | Shàng dàxué de shíhou, yǒu yí jiàn shì wǒ yǒngyuǎn bù néng wàngjì. |
| 990 | Lần thi này có một câu rất khó, tôi không biết trả lời thế nào. | 这次考试有一道题很难,我不知道怎么回答。 | Zhè cì kǎoshì yǒu yí dào tí hěn nán, wǒ bù zhīdào zěnme huídá. |
| 991 | Cô ta vừa nhìn tôi vừa mỉm cười, tôi nghĩ chắc cô ta đang đùa tôi. | 她看着我微笑,我想也许她在跟我开玩笑吧。 | Tā kànzhe wǒ wēixiào, wǒ xiǎng yěxǔ tā zài gēn wǒ kāiwánxiào ba. |
| 992 | Bỗng nhiên tôi nghe thấy sau lưng tôi hình như có ai đang gọi tôi, tôi quay lại nhìn, hóa ra là bạn gái của tôi. | 忽然间我听见身后好像有谁在叫我,我转身一看,原来是我的女朋友。 | Hūrán jiān wǒ tīngjiàn shēnhòu hǎoxiàng yǒu shuí zài jiào wǒ, wǒ zhuǎnshēn yí kàn, yuánlái shì wǒ de nǚ péngyou. |
| 993 | Chúng ta nên học cách biết quan tâm đến những người xung quanh chúng ta. | 我们应该学会关心我们身边的人。 | Wǒmen yīnggāi xuéhuì guānxīn wǒmen shēnbiān de rén. |
| 994 | Lúc nào tôi cũng nhớ những lời dạy của cô giáo tôi. | 我一直记着老师教我的东西。 | Wǒ yìzhí jìzhe lǎoshī jiāo wǒ de dōngxi. |
| 995 | Sở thích của tôi là đi du lịch Nước ngoài, tôi rất thích đi các Nước Châu Âu, Châu Á, năm sau tôi dự dịnh đi du lịch Nhật Bản. | 我的爱好是去国外旅游,我很喜欢去欧洲和亚洲国家,明年我打算去日本旅行。 | Wǒ de àihào shì qù guówài lǚyóu, wǒ hěn xǐhuān qù ōuzhōu hé yàzhōu guójiā, míngnián wǒ dǎsuàn qù rìběn lǚxíng. |
| 996 | Cô ta rất nhớ con gái, cô ta muốn đi thăm con gái. | 她很想念她的女儿,她想去看看她的女儿。 | Tā hěn xiǎngniàn tā de nǚ’ér, tā xiǎng qù kànkan tā de nǚ’ér. |
| 997 | Hôm nay bạn gái tôi đem đến cho tôi rất nhiều đồ ăn ngon. | 今天我的女朋友给我带来了很多好吃的东西。 | Jīntiān wǒ de nǚ péngyou gěi wǒ dài lái le hěn duō hǎochī de dōngxi. |
| 998 | Sau này bạn đừng quên tôi nhé. | 以后你别忘了我呀! | Yǐhòu nǐ bié wàng le wǒ ya! |
| 999 | Hôm nay chúng ta ở nhà học bài nhé, ngày mai phải thi rồi. | 今天我们在家学习吧,明天要考试了。 | Jīntiān wǒmen zàijiā xuéxí ba, míngtiān yào kǎoshì le. |
| 1000 | Học hành cái gì, hôm nay trời đẹp thế này, chúng ta ra ngoài đi chơi đi! | 学习什么,今天天气这么好,我们出去玩儿吧! | Xuéxí shénme, jīntiān tiānqì zhème hǎo, wǒmen chūqù wánr ba! |
Giáo án này được Thầy Vũ gom lại từ những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao trên lớp từ những năm 2011 cho đến năm 2023. Thầy Vũ lấy bất kỳ một câu tiếng Trung theo chủ đề được trích dẫn từ những buổi đào tạo trên lớp để các bạn học viên làm tài liệu tham khảo và nâng cao kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp một cách hiệu quả.
Tài liệu 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất này được chia sẻ rất nhiều trong hệ thống đào tạo trực tuyến của Thầy Vũ.
Bạn nào chia sẻ bài giảng 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng này thì vui lòng ghi rõ nguồn là của website này nhé.
Bài giảng 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất ban đầu gồm 20 phần tất cả, tuy nhiên, để thuận tiện cho công tác đào tạo và giảng dạy, Thầy Vũ đã gộp lại hết trong một bài giảng để tiện theo dõi.
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 1
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 2
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 3
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 4
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 5
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 6
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 7
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 8
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 9
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 10
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 11
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 12
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 13
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 14
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 15
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 16
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 17
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 18
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 19
- 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất phần 20
Ngoài giáo án giảng dạy 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất này ra, Thầy Vũ còn thiết kế và sáng tác thêm rất nhiefu tác phẩm khác. Những tác phẩm này đều được chia sẻ công khai trên website học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.
Bạn nào muốn tham gia các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao theo lộ trình đào tạo bài bản và chuyên nghiệp nhất dưới sự chỉ bảo tận tình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì hãy liên hệ sớm Thầy Vũ trước ngày khai giảng nhé.
Thầy Vũ hotline 090 468 4983
Các khóa học tiếng Trung giao tiếp HSK sơ trung cấp HSK cao cấp và HSK 9 cấp liên tục khai giảng hàng tháng tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội
Khóa học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất được tổng hợp và biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Các bạn xem video và nội dung giáo án bài giảng 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng mà còn chỗ nào chưa hiểu bài thì cần trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum tiếng Trung diễn đàn học tập của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.
Nếu như không còn bạn nào đưa ra câu hỏi thêm cho bài giảng tổng hợp 1000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng thì Thầy Vũ sẽ kết thúc bài giảng này tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.
Bên dưới là một số bài giảng mới rất có thể bạn đang quan tâm:









