Thứ Năm, Tháng 4 16, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Từ điển tiếng Trung ChineMaster 筛选 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster

筛选 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster

筛选 (shāixuǎn) trong tiếng Trung là một từ ghép, mang ý nghĩa liên quan đến việc lựa chọn, phân loại, hoặc lọc ra những thứ phù hợp, tốt nhất, hoặc đáp ứng yêu cầu từ một tập hợp lớn hơn. Đây là một từ phổ biến, được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh, từ công việc, giáo dục, đến đời sống hàng ngày. Dưới đây, tôi sẽ giải thích chi tiết về từ này, bao gồm ý nghĩa, loại từ, cấu trúc câu, và cung cấp nhiều ví dụ minh họa kèm phiên âm (pinyin) và nghĩa tiếng Việt.

0
191
5/5 - (1 bình chọn)

筛选 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster

  1. 【筛选】là gì?
    筛选 (pinyin: shāixuǎn) là động từ (动词).

Nghĩa là: lọc ra, sàng lọc, lựa chọn từ một nhóm hoặc tập hợp các đối tượng, theo tiêu chuẩn nhất định.

  1. Giải thích chi tiết
    a) Phân tích từ
    筛: cái sàng, lưới lọc — hàm ý lọc bỏ thứ không cần.

选: lựa chọn, chọn lựa.
→ 筛选 nghĩa đen là “lọc và chọn”, nghĩa bóng là chọn lọc ra những gì phù hợp, tốt, đúng trong một tập hợp.

b) Phạm vi sử dụng
Thường dùng trong:

Tuyển dụng nhân sự

Xử lý dữ liệu (IT, Excel…)

Y học (sàng lọc bệnh)

Quản lý thông tin

Nghiên cứu khoa học, phân tích dữ liệu

  1. Loại từ
    Động từ (动词)
  2. Các cấu trúc thường gặp
    Cấu trúc Nghĩa tiếng Việt
    筛选人才 / 简历 sàng lọc nhân tài / hồ sơ
    对……进行筛选 tiến hành sàng lọc đối với…
    数据筛选 lọc dữ liệu
    自动筛选 / 手动筛选 lọc tự động / lọc thủ công
    条件筛选 lọc theo điều kiện
  3. Ví dụ cụ thể (có phiên âm và tiếng Việt)
    Ví dụ 1:
    我们正在筛选合适的求职者。
    Wǒmen zhèngzài shāixuǎn héshì de qiúzhízhě.
    Chúng tôi đang sàng lọc những ứng viên phù hợp.

Ví dụ 2:
请根据条件筛选出相关数据。
Qǐng gēnjù tiáojiàn shāixuǎn chū xiāngguān shùjù.
Hãy lọc ra dữ liệu liên quan dựa trên điều kiện.

Ví dụ 3:
这份名单已经过初步筛选。
Zhè fèn míngdān yǐ jīngguò chūbù shāixuǎn.
Danh sách này đã được sàng lọc sơ bộ.

Ví dụ 4:
我们使用系统自动筛选客户信息。
Wǒmen shǐyòng xìtǒng zìdòng shāixuǎn kèhù xìnxī.
Chúng tôi dùng hệ thống để tự động lọc thông tin khách hàng.

Ví dụ 5:
为了提高效率,应该先进行筛选。
Wèile tígāo xiàolǜ, yīnggāi xiān jìnxíng shāixuǎn.
Để nâng cao hiệu suất, nên tiến hành sàng lọc trước.

Ví dụ 6:
在招聘过程中,简历的筛选非常重要。
Zài zhāopìn guòchéng zhōng, jiǎnlì de shāixuǎn fēicháng zhòngyào.
Trong quá trình tuyển dụng, việc sàng lọc hồ sơ rất quan trọng.

Ví dụ 7:
医生建议我去医院做一次癌症筛选。
Yīshēng jiànyì wǒ qù yīyuàn zuò yí cì áizhèng shāixuǎn.
Bác sĩ khuyên tôi nên đi bệnh viện làm sàng lọc ung thư.

  1. So sánh với các từ liên quan
    Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Khác biệt với “筛选”
    挑选 tiāoxuǎn lựa chọn (chọn kỹ) Thiên về chọn lựa thủ công, chú trọng đánh giá cá nhân
    选择 xuǎnzé lựa chọn Từ chung chỉ hành động lựa chọn, không nhất thiết có lọc
    过滤 guòlǜ lọc (qua màng, thiết bị) Dùng trong kỹ thuật, lọc nước, lọc khí… không phải chọn người
  2. 筛选 là gì?
    筛选 (pinyin: shāixuǎn) là một động từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là sàng lọc, lọc ra, chọn lọc, lựa chọn có chọn lọc từ một số lượng lớn các đối tượng theo những tiêu chí nhất định.

Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như:

Tuyển dụng nhân sự

Xử lý dữ liệu

Quản lý thông tin

Lựa chọn sản phẩm

Quản lý hồ sơ, tài liệu

  1. Giải thích chi tiết
    筛 (shāi): nghĩa là “sàng”, hành động dùng dụng cụ để loại bỏ phần không mong muốn (như cám, sạn, đá…).

选 (xuǎn): nghĩa là “lựa chọn”.

Gộp lại, 筛选 có nghĩa là “chọn lọc kỹ càng bằng cách sàng ra những thứ không phù hợp”, từ đó giữ lại những gì cần thiết, đúng yêu cầu.

  1. Loại từ
    Từ loại: Động từ (动词)
  2. Cách dùng và mẫu câu ví dụ
    Ví dụ 1:
    我们正在筛选适合这个职位的候选人。
    Wǒmen zhèngzài shāixuǎn shìhé zhège zhíwèi de hòuxuǎnrén.
    Chúng tôi đang sàng lọc những ứng viên phù hợp với vị trí này.

Ví dụ 2:
你可以通过关键词来筛选结果。
Nǐ kěyǐ tōngguò guānjiàncí lái shāixuǎn jiéguǒ.
Bạn có thể lọc kết quả bằng cách sử dụng từ khóa.

Ví dụ 3:
我们从几千个申请中筛选出了一百人参加面试。
Wǒmen cóng jǐ qiān gè shēnqǐng zhōng shāixuǎn chūle yì bǎi rén cānjiā miànshì.
Chúng tôi đã chọn lọc ra 100 người từ hàng nghìn đơn ứng tuyển để tham gia phỏng vấn.

Ví dụ 4:
这个软件有强大的数据筛选功能。
Zhège ruǎnjiàn yǒu qiángdà de shùjù shāixuǎn gōngnéng.
Phần mềm này có chức năng lọc dữ liệu rất mạnh.

Ví dụ 5:
筛选合适的合作伙伴是关键的一步。
Shāixuǎn héshì de hézuò huǒbàn shì guānjiàn de yí bù.
Chọn lọc đối tác phù hợp là một bước then chốt.

  1. Các cụm từ thường đi kèm với “筛选”
    筛选条件 (shāixuǎn tiáojiàn): điều kiện lọc

筛选功能 (shāixuǎn gōngnéng): chức năng lọc

数据筛选 (shùjù shāixuǎn): lọc dữ liệu

简历筛选 (jiǎnlì shāixuǎn): sàng lọc hồ sơ xin việc

  1. So sánh với từ gần nghĩa
    选择 (xuǎnzé): lựa chọn (nói chung, không nhất thiết phải sàng lọc kỹ)

筛选 (shāixuǎn): lựa chọn sau quá trình lọc, có chọn lọc kỹ lưỡng hơn

筛选 (shāixuǎn) trong tiếng Trung là một từ ghép, mang ý nghĩa liên quan đến việc lựa chọn, phân loại, hoặc lọc ra những thứ phù hợp, tốt nhất, hoặc đáp ứng yêu cầu từ một tập hợp lớn hơn. Đây là một từ phổ biến, được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh, từ công việc, giáo dục, đến đời sống hàng ngày. Dưới đây, tôi sẽ giải thích chi tiết về từ này, bao gồm ý nghĩa, loại từ, cấu trúc câu, và cung cấp nhiều ví dụ minh họa kèm phiên âm (pinyin) và nghĩa tiếng Việt.

  1. Ý nghĩa của 筛选 (shāixuǎn)
    Nghĩa cơ bản: Lựa chọn, phân loại, sàng lọc.
    Giải thích chi tiết:
    筛 (shāi): Nghĩa gốc là “sàng” hoặc “lọc”, ám chỉ hành động tách biệt các phần tử dựa trên tiêu chí (như sàng gạo để loại bỏ tạp chất).
    选 (xuǎn): Nghĩa là “chọn”, nhấn mạnh việc挑选 ra những thứ phù hợp hoặc tốt nhất.
    Khi kết hợp thành 筛选, từ này chỉ hành động xem xét, đánh giá, và chọn lọc một cách cẩn thận từ một tập hợp lớn để giữ lại những gì đáp ứng tiêu chí cụ thể, đồng thời loại bỏ những thứ không phù hợp. Nó thường mang ý nghĩa có hệ thống, khách quan, và dựa trên tiêu chuẩn rõ ràng.
    Ngữ cảnh sử dụng:
    Công việc: Lựa chọn ứng viên, tài liệu, hoặc dữ liệu.
    Giáo dục: Chọn học sinh, bài thi, hoặc đề tài nghiên cứu.
    Đời sống: Lọc thông tin, sản phẩm, hoặc lựa chọn trong mua sắm.
    Kỹ thuật: Phân loại dữ liệu, sản phẩm, hoặc nguyên liệu.
    Đặc điểm: 筛选 mang sắc thái trung tính hoặc tích cực, thể hiện sự cẩn thận, kỹ lưỡng trong việc lựa chọn. Nó thường được dùng trong các ngữ cảnh đòi hỏi sự đánh giá và quyết định.
  2. Loại từ
    Loại từ: Động từ (动词).
    筛选 chủ yếu được dùng như một động từ, chỉ hành động lựa chọn, phân loại, hoặc sàng lọc.
    Trong một số trường hợp hiếm hoi, nó có thể đóng vai trò danh từ, ám chỉ quá trình sàng lọc (ví dụ: “进行筛选” – tiến hành việc sàng lọc), nhưng vai trò này ít phổ biến hơn.
    Tính chất:
    Phù hợp với cả văn nói và văn viết, đặc biệt trong các ngữ cảnh công việc, giáo dục, hoặc kỹ thuật.
    Thể hiện tính hệ thống, khách quan, và thường gắn với tiêu chí hoặc quy trình cụ thể.
  3. Cấu trúc câu thường gặp
    Dưới đây là một số mẫu câu phổ biến sử dụng 筛选:

筛选 + danh từ (Lựa chọn/phân loại một đối tượng cụ thể)
Cấu trúc: Chủ ngữ + 筛选 + danh từ (ứng viên, dữ liệu, sản phẩm, v.v.).
Ví dụ: 我们需要筛选合格的候选人。
(Wǒmen xūyào shāixuǎn hégé de hòuxuǎnrén.)
Chúng ta cần lựa chọn những ứng viên đủ tiêu chuẩn.
把/将 + danh từ + 筛选 + 出来 (Nhấn mạnh việc chọn lọc ra)
Cấu trúc: Chủ ngữ + 把/将 + danh từ + 筛选 + 出来.
Ví dụ: 他把最好的材料筛选了出来。
(Tā bǎ zuì hǎo de cáiliào shāixuǎn le chūlái.)
Anh ấy đã chọn lọc ra những tài liệu tốt nhất.
通过 + phương pháp + 筛选 (Chỉ phương pháp sàng lọc)
Cấu trúc: Chủ ngữ + 通过 + phương pháp + 筛选 + danh từ.
Ví dụ: 公司通过面试筛选员工。
(Gōngsī tōngguò miànshì shāixuǎn yuángōng.)
Công ty sàng lọc nhân viên thông qua phỏng vấn.
从 + tập hợp + 中 + 筛选 (Chỉ nguồn để sàng lọc)
Cấu trúc: Chủ ngữ + 从 + tập hợp + 中 + 筛选 + danh từ.
Ví dụ: 我们从大量数据中筛选出有用信息。
(Wǒmen cóng dàliàng shùjù zhōng shāixuǎn chū yǒuyòng xìnxī.)
Chúng ta chọn lọc thông tin hữu ích từ một lượng lớn dữ liệu.
筛选 + 后 + hành động tiếp theo (Mô tả hành động sau khi sàng lọc)
Cấu trúc: Chủ ngữ + 筛选 + danh từ + 后,+ hành động tiếp theo.
Ví dụ: 筛选简历后,我们会通知面试时间。
(Shāixuǎn jiǎnlì hòu, wǒmen huì tōngzhī miànshì shíjiān.)
Sau khi sàng lọc hồ sơ, chúng tôi sẽ thông báo thời gian phỏng vấn.

  1. Ví dụ minh họa
    Dưới đây là nhiều ví dụ sử dụng 筛选 trong các ngữ cảnh khác nhau, kèm phiên âm (pinyin) và nghĩa tiếng Việt:

Ví dụ 1: Ngữ cảnh tuyển dụng
Câu: 人事部正在筛选适合这个职位的候选人。
(Rénshì bù zhèngzài shāixuǎn shìhé zhège zhíwèi de hòuxuǎnrén.)
Nghĩa: Bộ phận nhân sự đang lựa chọn ứng viên phù hợp cho vị trí này.
Ví dụ 2: Ngữ cảnh giáo dục
Câu: 老师从学生提交的论文中筛选出最好的几篇。
(Lǎoshī cóng xuéshēng tígōng de lùnwén zhōng shāixuǎn chū zuì hǎo de jǐ piān.)
Nghĩa: Giáo viên chọn lọc ra vài bài luận xuất sắc nhất từ những bài do học sinh nộp.
Ví dụ 3: Ngữ cảnh kỹ thuật
Câu: 这个软件可以自动筛选无效数据。
(Zhège ruǎnjiàn kěyǐ zìdòng shāixuǎn wúxiào shùjù.)
Nghĩa: Phần mềm này có thể tự động lọc ra dữ liệu không hợp lệ.
Ví dụ 4: Ngữ cảnh mua sắm
Câu: 她在网上筛选了几款性价比高的手机。
(Tā zài wǎngshàng shāixuǎn le jǐ kuǎn xìngjiàbǐ gāo de shǒujī.)
Nghĩa: Cô ấy đã chọn lọc vài mẫu điện thoại có giá trị tốt trên mạng.
Ví dụ 5: Ngữ cảnh nghiên cứu
Câu: 科学家通过实验筛选出最有效的药物成分。
(Kēxuéjiā tōngguò shíyàn shāixuǎn chū zuì yǒuxiào de yàowù chéngfèn.)
Nghĩa: Các nhà khoa học đã chọn lọc ra thành phần thuốc hiệu quả nhất thông qua thí nghiệm.
Ví dụ 6: Ngữ cảnh quản lý
Câu: 我们需要从这些提案中筛选出最可行的方案。
(Wǒmen xūyào cóng zhèxiē tí’àn zhōng shāixuǎn chū zuì kěxíng de fāng’àn.)
Nghĩa: Chúng ta cần chọn lọc phương án khả thi nhất từ các đề xuất này.
Ví dụ 7: Ngữ cảnh đời sống
Câu: 他花了很多时间筛选旅游目的地的信息。
(Tā huā le hěn duō shíjiān shāixuǎn lǚyóu mùdìdì de xìnxī.)
Nghĩa: Anh ấy đã dành nhiều thời gian để lọc thông tin về các điểm đến du lịch.
Ví dụ 8: Ngữ cảnh sản xuất
Câu: 工厂通过质量检测筛选合格的产品。
(Gōngchǎng tōngguò zhìliàng jiǎncè shāixuǎn hégé de chǎnpǐn.)
Nghĩa: Nhà máy chọn lọc sản phẩm đạt tiêu chuẩn thông qua kiểm tra chất lượng.

  1. Một số từ đồng nghĩa và khác biệt
    同义词 (Từ đồng nghĩa):
    挑选 (tiāoxuǎn): Lựa chọn, thường nhấn mạnh việc chọn ra cái tốt nhất dựa trên sở thích hoặc đánh giá chủ quan.
    Ví dụ: 她从商店里挑选了一件漂亮的衣服。
    (Tā cóng shāngdiàn lǐ tiāoxuǎn le yī jiàn piàoliang de yīfu.)
    Cô ấy chọn một chiếc váy đẹp từ cửa hàng.
    遴选 (línxuǎn): Tuyển chọn, mang sắc thái trang trọng hơn, thường dùng trong ngữ cảnh chính thức như chọn người hoặc tài liệu.
    Ví dụ: 委员会遴选了最佳候选人。
    (Wěiyuánhuì línxuǎn le zuì jiā hòuxuǎnrén.)
    Ủy ban đã tuyển chọn ứng viên xuất sắc nhất.
    过滤 (guòlǜ): Lọc, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật (như lọc dữ liệu) hoặc vật lý (như lọc nước).
    Ví dụ: 这个系统可以过滤无用信息。
    (Zhège xìtǒng kěyǐ guòlǜ wúyòng xìnxī.)
    Hệ thống này có thể lọc bỏ thông tin không cần thiết.
    Khác biệt:
    筛选 nhấn mạnh việc lựa chọn dựa trên tiêu chí cụ thể, có hệ thống, và thường mang tính khách quan, loại bỏ những thứ không phù hợp.
    挑选 mang tính chủ quan hơn, thường dựa trên sở thích hoặc cảm nhận cá nhân, không nhất thiết loại bỏ cái không chọn.
    遴选 trang trọng hơn, thường dùng trong các ngữ cảnh chính thức, nhấn mạnh sự tinh tế và cẩn trọng trong lựa chọn.
    过滤 tập trung vào việc loại bỏ tạp chất hoặc phần tử không mong muốn, ít nhấn mạnh việc chọn ra cái tốt nhất.
  2. Lưu ý khi sử dụng
    Ngữ cảnh hệ thống: 筛选 thường được dùng khi có một quy trình hoặc tiêu chí rõ ràng để lựa chọn, như tuyển dụng, phân loại dữ liệu, hoặc kiểm tra chất lượng. Trong ngữ cảnh đời thường không cần tiêu chí, người ta có thể dùng 选 (xuǎn) hoặc 挑 (tiāo).
    Kết hợp với từ khác:
    筛选标准 (shāixuǎn biāozhǔn): Tiêu chí sàng lọc.
    筛选过程 (shāixuǎn guòchéng): Quá trình sàng lọc.
    筛选结果 (shāixuǎn jiéguǒ): Kết quả sàng lọc.
    Sắc thái tích cực hoặc trung tính: 筛选 thường mang ý nghĩa tích cực (thể hiện sự cẩn thận, kỹ lưỡng) hoặc trung tính (mô tả hành động), không mang sắc thái tiêu cực trừ khi ngữ cảnh ám chỉ sự khó khăn hoặc phức tạp.
    Phân biệt với “筛选” vật lý: Trong một số trường hợp, 筛 (shāi) có thể liên quan đến hành động vật lý (như sàng gạo), nhưng 筛选 thường được dùng trong ngữ cảnh trừu tượng hoặc kỹ thuật hơn.
  3. Kết luận
    筛选 là một động từ quan trọng trong tiếng Trung, dùng để chỉ hành động lựa chọn, phân loại, hoặc sàng lọc một cách cẩn thận, dựa trên tiêu chí cụ thể để giữ lại những gì phù hợp và loại bỏ những gì không cần thiết. Từ này phổ biến trong các ngữ cảnh công việc, giáo dục, kỹ thuật, và đời sống, thể hiện tính hệ thống và khách quan. Các ví dụ trên minh họa cách 筛选 được sử dụng linh hoạt để diễn đạt hành động chọn lọc trong nhiều tình huống.

Từ “筛选” trong tiếng Trung có nghĩa là sàng lọc hoặc lựa chọn. Đây là một động từ được sử dụng để chỉ hành động chọn lọc hoặc phân loại dựa trên các tiêu chí cụ thể.

Chi tiết:
Phiên âm: [shāi xuǎn]

Loại từ: Động từ

Ý nghĩa:

Sử dụng sàng hoặc lưới để chọn lọc (ví dụ: sàng lọc quặng).

Chọn ra những thứ phù hợp từ một tập hợp lớn hơn.

Ví dụ mẫu:
利用筛子进行选种。 Phiên âm: Lìyòng shāizi jìnxíng xuǎnzhǒng. Dịch: Sử dụng sàng để chọn giống.

我们需要筛选出最优秀的候选人。 Phiên âm: Wǒmen xūyào shāixuǎn chū zuì yōuxiù de hòuxuǎnrén. Dịch: Chúng ta cần sàng lọc ra những ứng viên xuất sắc nhất.

筛选数据是数据分析的重要步骤。 Phiên âm: Shāixuǎn shùjù shì shùjù fēnxī de zhòngyào bùzhòu. Dịch: Sàng lọc dữ liệu là một bước quan trọng trong phân tích dữ liệu.

  1. Từ vựng: 筛选
    Tiếng Trung: 筛选

Phiên âm: shāixuǎn

Loại từ: Động từ (动词)

  1. Nghĩa tiếng Việt
    筛选 nghĩa là sàng lọc, lựa chọn có chọn lọc, hoặc lọc ra những cái phù hợp từ một tập hợp nhiều thứ. Từ này được dùng phổ biến trong nhiều ngữ cảnh như: nhân sự, dữ liệu, khách hàng, hồ sơ, sản phẩm, thông tin…
  2. Giải thích chi tiết
    Khía cạnh Nội dung
    Ý nghĩa Chọn lọc ra một phần phù hợp từ nhiều đối tượng khác nhau
    Hành động cụ thể Lọc, loại bỏ những phần không cần thiết, giữ lại phần đáp ứng điều kiện
    Mục đích Tăng độ chính xác, tiết kiệm thời gian, nâng cao hiệu quả
    Ngữ cảnh sử dụng Nhân sự, quản lý dữ liệu, phân tích thông tin, thương mại, sản xuất
  3. Các cấu trúc thường gặp
    Cấu trúc Nghĩa
    筛选信息 Sàng lọc thông tin
    筛选条件 Điều kiện lọc
    自动筛选 Lọc tự động
    手动筛选 Lọc thủ công
    从……中筛选 Lọc ra từ…
  4. Ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
    请从这些简历中筛选出合适的人选。
    (Qǐng cóng zhèxiē jiǎnlì zhōng shāixuǎn chū héshì de rénxuǎn.)
    → Vui lòng sàng lọc những ứng viên phù hợp từ các bản hồ sơ này.

我们需要先筛选数据,再进行分析。
(Wǒmen xūyào xiān shāixuǎn shùjù, zài jìnxíng fēnxī.)
→ Chúng tôi cần lọc dữ liệu trước, rồi mới phân tích.

系统可以自动筛选重复的记录。
(Xìtǒng kěyǐ zìdòng shāixuǎn chóngfù de jìlù.)
→ Hệ thống có thể tự động sàng lọc các bản ghi trùng lặp.

请设置筛选条件,只查看未处理的订单。
(Qǐng shèzhì shāixuǎn tiáojiàn, zhǐ chákàn wèi chǔlǐ de dìngdān.)
→ Vui lòng thiết lập điều kiện lọc, chỉ xem các đơn hàng chưa xử lý.

他负责筛选供应商,确保质量和价格。
(Tā fùzé shāixuǎn gōngyìngshāng, quèbǎo zhìliàng hé jiàgé.)
→ Anh ấy phụ trách chọn lọc nhà cung cấp để đảm bảo chất lượng và giá cả.

筛选客户时,我们主要考虑购买力。
(Shāixuǎn kèhù shí, wǒmen zhǔyào kǎolǜ gòumǎilì.)
→ Khi sàng lọc khách hàng, chúng tôi chủ yếu cân nhắc sức mua.

  1. Cụm từ thường gặp
    Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
    筛选简历 Sàng lọc hồ sơ xin việc
    筛选条件 Điều kiện lọc
    筛选客户 Lọc khách hàng
    数据筛选 Lọc dữ liệu
    产品筛选 Lọc sản phẩm
    自动筛选功能 Tính năng lọc tự động
  2. So sánh với từ liên quan
    Từ Phiên âm Nghĩa So sánh
    筛选 shāixuǎn Sàng lọc Nhấn mạnh quá trình chọn lọc có điều kiện
    选择 xuǎnzé Lựa chọn Tổng quát, không nhất thiết có quá trình lọc
    过滤 guòlǜ Lọc Thường dùng với chất lỏng, khí hoặc dữ liệu thô
    剔除 tīchú Loại bỏ Nhấn mạnh việc loại ra cái không phù hợp
  3. Tổng kết
    Thuộc tính Nội dung
    Từ loại Động từ
    Nghĩa chính Sàng lọc, chọn lọc theo điều kiện
    Lĩnh vực thường dùng Nhân sự, dữ liệu, thương mại, sản xuất, quản trị
    Dạng đi kèm 数据、客户、简历、信息、供应商…
    Trái nghĩa 全部显示 (hiển thị toàn bộ), 无筛选 (không lọc)
  4. 筛选 là gì?
    筛选 là một động từ (动词) trong tiếng Trung, mang nghĩa:

Sàng lọc, chọn lọc, lọc ra từ nhiều cái để giữ lại cái phù hợp hoặc tốt nhất.

  1. Phân tích từ
    筛 (shāi): cái rây, sàng, lọc

选 (xuǎn): chọn lựa, tuyển chọn

⇒ 筛选 = sàng lọc, chọn lựa

  1. Loại từ
    Động từ (动词)
  2. Ý nghĩa chi tiết
    Nghĩa tiếng Việt Giải thích chi tiết
    Sàng lọc Loại bỏ những phần không cần thiết, giữ lại phần cần thiết
    Chọn lọc Chọn ra những cái phù hợp nhất từ một số lượng lớn dữ liệu hoặc đối tượng
    Lọc dữ liệu Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, nghĩa là lọc thông tin theo tiêu chí nhất định
  3. Cách dùng thông dụng
    筛选条件 (shāixuǎn tiáojiàn): điều kiện lọc

筛选结果 (shāixuǎn jiéguǒ): kết quả lọc

数据筛选 (shùjù shāixuǎn): lọc dữ liệu

筛选人才 (shāixuǎn réncái): tuyển chọn nhân tài

  1. Mẫu câu ví dụ (có phiên âm và tiếng Việt)
    Ví dụ 1:
    我们需要对这些简历进行筛选。
    Wǒmen xūyào duì zhèxiē jiǎnlì jìnxíng shāixuǎn.
    Chúng tôi cần sàng lọc các bản lý lịch này.

Ví dụ 2:
请按照条件筛选出合适的商品。
Qǐng ànzhào tiáojiàn shāixuǎn chū héshì de shāngpǐn.
Hãy lọc ra những sản phẩm phù hợp theo điều kiện.

Ví dụ 3:
系统会自动帮你筛选符合要求的内容。
Xìtǒng huì zìdòng bāng nǐ shāixuǎn fúhé yāoqiú de nèiróng.
Hệ thống sẽ tự động sàng lọc nội dung phù hợp với yêu cầu của bạn.

Ví dụ 4:
他被从几百名应聘者中筛选出来。
Tā bèi cóng jǐ bǎi míng yìngpìn zhě zhōng shāixuǎn chūlái.
Anh ấy đã được chọn lọc từ hàng trăm ứng viên.

Ví dụ 5:
我们先筛选几个有代表性的案例来分析。
Wǒmen xiān shāixuǎn jǐ gè yǒu dàibiǎoxìng de ànlì lái fēnxī.
Chúng ta hãy chọn lọc vài trường hợp tiêu biểu để phân tích trước.

Ví dụ 6:
在Excel中可以使用筛选功能查找数据。
Zài Excel zhōng kěyǐ shǐyòng shāixuǎn gōngnéng cházhǎo shùjù.
Trong Excel có thể sử dụng chức năng lọc để tìm dữ liệu.

  1. Ứng dụng thực tế của “筛选”
    Lĩnh vực Cách áp dụng cụ thể của từ “筛选”
    Nhân sự Sàng lọc hồ sơ ứng viên, tuyển chọn nhân tài
    Kinh doanh Chọn lọc khách hàng tiềm năng, sản phẩm chất lượng
    CNTT Lọc dữ liệu, lọc thông tin trong bảng tính hoặc hệ thống
    Khoa học Chọn mẫu thử, loại bỏ số liệu sai
    Y tế Sàng lọc bệnh nhân, sàng lọc gen, sàng lọc đầu vào
  2. Một số cụm từ liên quan
    Từ/Cụm từ liên quan Nghĩa tiếng Việt
    挑选 (tiāoxuǎn) Tuyển chọn, lựa chọn
    筛查 (shāichá) Sàng lọc (kiểm tra sức khỏe)
    剔除 (tìchú) Loại bỏ
    精选 (jīngxuǎn) Tuyển chọn kỹ lưỡng

筛选 (shāixuǎn) là một động từ trong tiếng Trung, có nghĩa là lọc ra, chọn lọc, sàng lọc, tức là chọn ra những cái phù hợp từ một nhóm lớn dựa trên tiêu chí nhất định. Từ này được dùng rộng rãi trong quản lý dữ liệu, tuyển dụng, nghiên cứu, thống kê, sản xuất, và đời sống hàng ngày.

  1. Loại từ
    Động từ (动词)
  2. Giải thích chi tiết
    a) Cấu tạo từ
    筛 (shāi): sàng, lọc (dùng rây lọc vật lý)

选 (xuǎn): lựa chọn

Kết hợp lại, 筛选 có nghĩa là chọn ra thông qua quá trình lọc, loại bỏ cái không phù hợp, chỉ giữ lại cái đáp ứng tiêu chí mong muốn.

b) Ý nghĩa
Chỉ quá trình lựa chọn có điều kiện, không phải chọn ngẫu nhiên mà theo một tiêu chuẩn cụ thể (ví dụ: độ tuổi, chất lượng, mức độ phù hợp…).

Thường dùng trong:

Tuyển dụng: sàng lọc hồ sơ ứng viên.

Quản lý dữ liệu: lọc thông tin theo tiêu chí trong Excel, hệ thống.

Sản xuất: sàng lọc sản phẩm đạt chất lượng.

Y tế, nghiên cứu: sàng lọc bệnh nhân, mẫu nghiên cứu.

  1. Mẫu câu và ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
    a) Trong công việc, hành chính
    请先对这些数据进行筛选。
    Qǐng xiān duì zhèxiē shùjù jìnxíng shāixuǎn.
    Xin hãy tiến hành lọc dữ liệu này trước.

我们从几百份简历中筛选出十个合适的候选人。
Wǒmen cóng jǐ bǎi fèn jiǎnlì zhōng shāixuǎn chū shí gè héshì de hòuxuǎnrén.
Chúng tôi đã chọn ra mười ứng viên phù hợp từ hàng trăm hồ sơ.

系统可以根据条件自动筛选信息。
Xìtǒng kěyǐ gēnjù tiáojiàn zìdòng shāixuǎn xìnxī.
Hệ thống có thể tự động lọc thông tin theo điều kiện.

b) Trong đời sống và sản xuất
这些水果已经经过严格筛选,确保品质。
Zhèxiē shuǐguǒ yǐjīng jīngguò yángé shāixuǎn, quèbǎo pǐnzhì.
Những trái cây này đã được chọn lọc nghiêm ngặt để đảm bảo chất lượng.

我们需要筛选一些关键词来进行搜索优化。
Wǒmen xūyào shāixuǎn yìxiē guānjiàncí lái jìnxíng sōusuǒ yōuhuà.
Chúng tôi cần chọn lọc một số từ khóa để tối ưu hóa tìm kiếm.

医院正在对高风险人群进行健康筛选。
Yīyuàn zhèngzài duì gāo fēngxiǎn rénqún jìnxíng jiànkāng shāixuǎn.
Bệnh viện đang sàng lọc sức khỏe nhóm người có nguy cơ cao.

  1. Từ vựng liên quan
    Từ vựng Phiên âm Nghĩa
    数据 shùjù Dữ liệu
    信息 xìnxī Thông tin
    简历 jiǎnlì Hồ sơ xin việc
    候选人 hòuxuǎnrén Ứng viên
    条件 tiáojiàn Điều kiện
    选择 xuǎnzé Lựa chọn
    过滤 guòlǜ Lọc (theo nghĩa kỹ thuật, nước…)
  2. Một số cấu trúc thường gặp
    筛选数据:lọc dữ liệu

筛选条件:tiêu chí lọc

自动筛选:lọc tự động

严格筛选:lựa chọn nghiêm ngặt

初步筛选:lọc sơ bộ

精准筛选:lọc chính xác

我们需要对简历进行筛选。
Wǒmen xūyào duì jiǎnlì jìnxíng shāixuǎn.
Chúng tôi cần sàng lọc hồ sơ xin việc.

系统会自动筛选符合条件的申请人。
Xìtǒng huì zìdòng shāixuǎn fúhé tiáojiàn de shēnqǐngrén.
Hệ thống sẽ tự động sàng lọc những người đáp ứng điều kiện.

请从中筛选出最合适的方案。
Qǐng cóng zhōng shāixuǎn chū zuì héshì de fāng’àn.
Hãy chọn ra phương án phù hợp nhất từ trong đó.

我们正在筛选供应商。
Wǒmen zhèngzài shāixuǎn gōngyìngshāng.
Chúng tôi đang sàng lọc nhà cung cấp.

数据太多了,需要先筛选一下。
Shùjù tài duō le, xūyào xiān shāixuǎn yíxià.
Dữ liệu quá nhiều, cần phải sàng lọc trước.

系统可以快速筛选客户信息。
Xìtǒng kěyǐ kuàisù shāixuǎn kèhù xìnxī.
Hệ thống có thể sàng lọc thông tin khách hàng nhanh chóng.

他们已经筛选出十名候选人。
Tāmen yǐjīng shāixuǎn chū shí míng hòuxuǎnrén.
Họ đã chọn ra mười ứng viên.

请筛选符合预算的产品。
Qǐng shāixuǎn fúhé yùsuàn de chǎnpǐn.
Hãy sàng lọc các sản phẩm phù hợp với ngân sách.

这些信息未经筛选,可能不准确。
Zhèxiē xìnxī wèijīng shāixuǎn, kěnéng bù zhǔnquè.
Thông tin này chưa được lọc, có thể không chính xác.

筛选条件可以根据需要设置。
Shāixuǎn tiáojiàn kěyǐ gēnjù xūyào shèzhì.
Điều kiện lọc có thể được thiết lập theo nhu cầu.

我们正在筛选最优质的材料。
Wǒmen zhèngzài shāixuǎn zuì yōuzhì de cáiliào.
Chúng tôi đang chọn lọc những nguyên liệu chất lượng cao nhất.

这项工作需要细致地筛选数据。
Zhè xiàng gōngzuò xūyào xìzhì de shāixuǎn shùjù.
Công việc này cần sàng lọc dữ liệu một cách tỉ mỉ.

筛选客户的标准是什么?
Shāixuǎn kèhù de biāozhǔn shì shénme?
Tiêu chuẩn sàng lọc khách hàng là gì?

请筛选出已付款的订单。
Qǐng shāixuǎn chū yǐ fùkuǎn de dìngdān.
Vui lòng lọc ra các đơn hàng đã thanh toán.

这些简历已经初步筛选过了。
Zhèxiē jiǎnlì yǐjīng chūbù shāixuǎn guò le.
Những hồ sơ này đã được sàng lọc sơ bộ.

系统支持多条件筛选功能。
Xìtǒng zhīchí duō tiáojiàn shāixuǎn gōngnéng.
Hệ thống hỗ trợ chức năng lọc nhiều điều kiện.

筛选人才是招聘的重要环节。
Shāixuǎn réncái shì zhāopìn de zhòngyào huánjié.
Chọn lọc nhân tài là khâu quan trọng trong tuyển dụng.

我们可以根据地区筛选数据。
Wǒmen kěyǐ gēnjù dìqū shāixuǎn shùjù.
Chúng tôi có thể lọc dữ liệu theo khu vực.

筛选后的结果更具参考价值。
Shāixuǎn hòu de jiéguǒ gèng jù cānkǎo jiàzhí.
Kết quả sau khi lọc có giá trị tham khảo cao hơn.

请帮我筛选一下这些邮件。
Qǐng bāng wǒ shāixuǎn yíxià zhèxiē yóujiàn.
Hãy giúp tôi lọc những email này.

你可以通过关键字筛选信息。
Nǐ kěyǐ tōngguò guānjiàncí shāixuǎn xìnxī.
Bạn có thể lọc thông tin qua từ khóa.

我已经把无效的信息筛选掉了。
Wǒ yǐjīng bǎ wúxiào de xìnxī shāixuǎn diào le.
Tôi đã lọc bỏ các thông tin không hợp lệ.

我们从上千份数据中筛选出这些结果。
Wǒmen cóng shàng qiān fèn shùjù zhōng shāixuǎn chū zhèxiē jiéguǒ.
Chúng tôi đã chọn ra những kết quả này từ hàng ngàn dữ liệu.

这个功能可以帮助你快速筛选。
Zhège gōngnéng kěyǐ bāngzhù nǐ kuàisù shāixuǎn.
Chức năng này giúp bạn lọc nhanh chóng.

请设置筛选时间范围。
Qǐng shèzhì shāixuǎn shíjiān fànwéi.
Hãy thiết lập phạm vi thời gian lọc.

数据筛选后,分析更清晰。
Shùjù shāixuǎn hòu, fēnxī gèng qīngxī.
Sau khi sàng lọc dữ liệu, việc phân tích trở nên rõ ràng hơn.

我们只筛选高评分的产品。
Wǒmen zhǐ shāixuǎn gāo píngfēn de chǎnpǐn.
Chúng tôi chỉ chọn các sản phẩm được đánh giá cao.

系统可以帮助你智能筛选。
Xìtǒng kěyǐ bāngzhù nǐ zhìnéng shāixuǎn.
Hệ thống có thể giúp bạn lọc thông minh.

请根据条件手动筛选。
Qǐng gēnjù tiáojiàn shǒudòng shāixuǎn.
Hãy lọc thủ công theo điều kiện.

我们已经筛选出最符合要求的三位候选人。
Wǒmen yǐjīng shāixuǎn chū zuì fúhé yāoqiú de sān wèi hòuxuǎnrén.
Chúng tôi đã chọn ra ba ứng viên phù hợp nhất với yêu cầu.

我们需要从中筛选出最合适的候选人。
Wǒmen xūyào cóng zhōng shāixuǎn chū zuì héshì de hòuxuǎnrén.
Chúng tôi cần sàng lọc người ứng tuyển phù hợp nhất.

系统可以自动筛选数据。
Xìtǒng kěyǐ zìdòng shāixuǎn shùjù.
Hệ thống có thể tự động lọc dữ liệu.

请按照条件筛选信息。
Qǐng ànzhào tiáojiàn shāixuǎn xìnxī.
Hãy lọc thông tin theo điều kiện.

我在筛选合适的供应商。
Wǒ zài shāixuǎn héshì de gōngyìngshāng.
Tôi đang sàng lọc nhà cung cấp phù hợp.

筛选简历是招聘流程的一部分。
Shāixuǎn jiǎnlì shì zhāopìn liúchéng de yí bùfèn.
Sàng lọc CV là một phần của quy trình tuyển dụng.

这个功能可以帮助你快速筛选。
Zhège gōngnéng kěyǐ bāngzhù nǐ kuàisù shāixuǎn.
Chức năng này có thể giúp bạn lọc nhanh chóng.

请从这些产品中筛选三种。
Qǐng cóng zhèxiē chǎnpǐn zhōng shāixuǎn sān zhǒng.
Hãy chọn ra ba loại trong số những sản phẩm này.

我们需要根据客户需求来筛选方案。
Wǒmen xūyào gēnjù kèhù xūqiú lái shāixuǎn fāng’àn.
Chúng tôi cần lọc phương án theo nhu cầu khách hàng.

数据太多了,得先筛选一下。
Shùjù tài duō le, děi xiān shāixuǎn yíxià.
Dữ liệu quá nhiều, phải lọc trước đã.

他负责筛选所有报名者的信息。
Tā fùzé shāixuǎn suǒyǒu bàomíng zhě de xìnxī.
Anh ấy phụ trách sàng lọc thông tin của tất cả người đăng ký.

我已经筛选出合适的图片了。
Wǒ yǐjīng shāixuǎn chū héshì de túpiàn le.
Tôi đã chọn ra những hình ảnh phù hợp.

系统支持多条件筛选。
Xìtǒng zhīchí duō tiáojiàn shāixuǎn.
Hệ thống hỗ trợ lọc theo nhiều điều kiện.

请根据关键词进行筛选。
Qǐng gēnjù guānjiàncí jìnxíng shāixuǎn.
Hãy lọc theo từ khóa.

数据库中可以筛选你想要的内容。
Shùjùkù zhōng kěyǐ shāixuǎn nǐ xiǎng yào de nèiróng.
Trong cơ sở dữ liệu có thể lọc ra nội dung bạn cần.

我们正在筛选客户反馈。
Wǒmen zhèngzài shāixuǎn kèhù fǎnkuì.
Chúng tôi đang sàng lọc phản hồi từ khách hàng.

他把不重要的信息都筛选掉了。
Tā bǎ bú zhòngyào de xìnxī dōu shāixuǎn diào le.
Anh ấy đã lọc bỏ hết thông tin không quan trọng.

筛选之后只剩下五个选项。
Shāixuǎn zhīhòu zhǐ shèng xià wǔ gè xuǎnxiàng.
Sau khi lọc chỉ còn lại năm lựa chọn.

这个表格有筛选功能吗?
Zhège biǎogé yǒu shāixuǎn gōngnéng ma?
Bảng này có chức năng lọc không?

我不小心筛选错了数据。
Wǒ bù xiǎoxīn shāixuǎn cuò le shùjù.
Tôi vô tình lọc sai dữ liệu rồi.

请重新筛选一次,标准设错了。
Qǐng chóngxīn shāixuǎn yícì, biāozhǔn shè cuò le.
Hãy lọc lại lần nữa, tiêu chí đã đặt sai.

每天我们都要筛选大量邮件。
Měitiān wǒmen dōu yào shāixuǎn dàliàng yóujiàn.
Mỗi ngày chúng tôi phải lọc hàng loạt email.

筛选步骤必须细心操作。
Shāixuǎn bùzhòu bìxū xìxīn cāozuò.
Quá trình sàng lọc cần thao tác cẩn thận.

系统筛选后自动生成报告。
Xìtǒng shāixuǎn hòu zìdòng shēngchéng bàogào.
Sau khi lọc, hệ thống sẽ tự động tạo báo cáo.

报名者太多了,必须先筛选。
Bàomíng zhě tài duō le, bìxū xiān shāixuǎn.
Người đăng ký quá nhiều, phải lọc trước đã.

我们筛选了几个备用方案。
Wǒmen shāixuǎn le jǐ gè bèiyòng fāng’àn.
Chúng tôi đã chọn lọc vài phương án dự phòng.

请帮我筛选一下这些联系人。
Qǐng bāng wǒ shāixuǎn yíxià zhèxiē liánxìrén.
Hãy giúp tôi lọc những người liên hệ này.

哪些客户是高价值的,需要筛选出来。
Nǎxiē kèhù shì gāo jiàzhí de, xūyào shāixuǎn chūlái.
Cần lọc ra những khách hàng có giá trị cao.

通过筛选,我们找到了最佳方案。
Tōngguò shāixuǎn, wǒmen zhǎodào le zuì jiā fāng’àn.
Thông qua sàng lọc, chúng tôi đã tìm ra phương án tối ưu.

你可以手动或自动筛选资料。
Nǐ kěyǐ shǒudòng huò zìdòng shāixuǎn zīliào.
Bạn có thể lọc dữ liệu bằng tay hoặc tự động.

筛选是提升效率的重要手段。
Shāixuǎn shì tíshēng xiàolǜ de zhòngyào shǒuduàn.
Sàng lọc là phương pháp quan trọng để nâng cao hiệu quả.

我们需要从这些简历中筛选合适的候选人。
Wǒmen xūyào cóng zhèxiē jiǎnlì zhōng shāixuǎn héshì de hòuxuǎnrén.
Chúng tôi cần sàng lọc những ứng viên phù hợp từ các bản lý lịch này.

系统会自动筛选不合格的数据。
Xìtǒng huì zìdòng shāixuǎn bù hégé de shùjù.
Hệ thống sẽ tự động lọc bỏ dữ liệu không hợp lệ.

请先筛选出重点信息。
Qǐng xiān shāixuǎn chū zhòngdiǎn xìnxī.
Vui lòng lọc ra thông tin quan trọng trước.

这些产品是经过严格筛选的。
Zhèxiē chǎnpǐn shì jīngguò yángé shāixuǎn de.
Những sản phẩm này đã được chọn lọc nghiêm ngặt.

我们需要筛选一些有代表性的样本。
Wǒmen xūyào shāixuǎn yīxiē yǒu dàibiǎo xìng de yàngběn.
Chúng tôi cần chọn lọc một số mẫu tiêu biểu.

报名人数太多,必须进行初步筛选。
Bàomíng rénshù tài duō, bìxū jìnxíng chūbù shāixuǎn.
Số lượng đăng ký quá nhiều, cần sàng lọc bước đầu.

他负责筛选客户的反馈意见。
Tā fùzé shāixuǎn kèhù de fǎnkuì yìjiàn.
Anh ấy phụ trách sàng lọc ý kiến phản hồi của khách hàng.

系统支持多条件筛选。
Xìtǒng zhīchí duō tiáojiàn shāixuǎn.
Hệ thống hỗ trợ lọc theo nhiều điều kiện.

我们从几百个案例中筛选了十个典型的。
Wǒmen cóng jǐ bǎi gè ànlì zhōng shāixuǎn le shí gè diǎnxíng de.
Chúng tôi đã chọn lọc 10 trường hợp điển hình từ hàng trăm ca.

筛选过程需要细致认真。
Shāixuǎn guòchéng xūyào xìzhì rènzhēn.
Quá trình lọc cần cẩn thận và kỹ lưỡng.

请在搜索栏中设置筛选条件。
Qǐng zài sōusuǒ lán zhōng shèzhì shāixuǎn tiáojiàn.
Vui lòng thiết lập điều kiện lọc trong thanh tìm kiếm.

这些信息必须先筛选,再整理。
Zhèxiē xìnxī bìxū xiān shāixuǎn, zài zhěnglǐ.
Những thông tin này cần được lọc trước rồi mới sắp xếp.

经过筛选,我们选出了最合适的方案。
Jīngguò shāixuǎn, wǒmen xuǎnchū le zuì héshì de fāng’àn.
Sau khi sàng lọc, chúng tôi đã chọn ra phương án phù hợp nhất.

筛选简历是一项非常耗时的工作。
Shāixuǎn jiǎnlì shì yī xiàng fēicháng hàoshí de gōngzuò.
Lọc hồ sơ là một công việc rất tốn thời gian.

我在邮件中设置了自动筛选规则。
Wǒ zài yóujiàn zhōng shèzhì le zìdòng shāixuǎn guīzé.
Tôi đã thiết lập quy tắc lọc tự động trong email.

面试前要先进行资料筛选。
Miànshì qián yào xiān jìnxíng zīliào shāixuǎn.
Trước khi phỏng vấn cần sàng lọc tài liệu trước.

请帮我筛选一下符合要求的文件。
Qǐng bāng wǒ shāixuǎn yīxià fúhé yāoqiú de wénjiàn.
Làm ơn giúp tôi lọc ra những tệp phù hợp với yêu cầu.

他正在筛选客户名单。
Tā zhèngzài shāixuǎn kèhù míngdān.
Anh ấy đang lọc danh sách khách hàng.

我们将对留言进行筛选后展示。
Wǒmen jiāng duì liúyán jìnxíng shāixuǎn hòu zhǎnshì.
Chúng tôi sẽ hiển thị các bình luận sau khi sàng lọc.

每天要花两个小时筛选数据。
Měitiān yào huā liǎng gè xiǎoshí shāixuǎn shùjù.
Mỗi ngày mất hai tiếng để lọc dữ liệu.

请按照日期筛选这些记录。
Qǐng ànzhào rìqī shāixuǎn zhèxiē jìlù.
Vui lòng lọc các bản ghi này theo ngày tháng.

这个软件可以快速筛选图片。
Zhège ruǎnjiàn kěyǐ kuàisù shāixuǎn túpiàn.
Phần mềm này có thể lọc hình ảnh rất nhanh.

老师正在筛选优秀作品。
Lǎoshī zhèngzài shāixuǎn yōuxiù zuòpǐn.
Giáo viên đang chọn lọc các tác phẩm xuất sắc.

筛选机制决定了结果的可靠性。
Shāixuǎn jīzhì juédìng le jiéguǒ de kěkàoxìng.
Cơ chế sàng lọc quyết định độ tin cậy của kết quả.

你可以筛选关键词来查找内容。
Nǐ kěyǐ shāixuǎn guānjiàncí lái cházhǎo nèiróng.
Bạn có thể lọc từ khóa để tìm nội dung.

数据太多,不筛选很难处理。
Shùjù tài duō, bù shāixuǎn hěn nán chǔlǐ.
Dữ liệu quá nhiều, không lọc thì rất khó xử lý.

网站提供了多种筛选选项。
Wǎngzhàn tígōng le duō zhǒng shāixuǎn xuǎnxiàng.
Trang web cung cấp nhiều tùy chọn lọc.

项目负责人正在筛选合适的供应商。
Xiàngmù fùzérén zhèngzài shāixuǎn héshì de gōngyìngshāng.
Người phụ trách dự án đang lọc ra các nhà cung cấp phù hợp.

这是通过多层筛选后保留的结果。
Zhè shì tōngguò duō céng shāixuǎn hòu bǎoliú de jiéguǒ.
Đây là kết quả được giữ lại sau nhiều lần sàng lọc.

我们需要时间来仔细筛选这些资源。
Wǒmen xūyào shíjiān lái zǐxì shāixuǎn zhèxiē zīyuán.
Chúng tôi cần thời gian để lọc kỹ những tài nguyên này.