收支 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster
“收支” gồm hai thành phần: 收 (shōu – thu nhập) và 支 (zhī – chi tiêu). Kết hợp lại, “收支” có nghĩa là thu nhập và chi tiêu hoặc thu chi, thường được sử dụng trong lĩnh vực tài chính để chỉ việc quản lý tiền bạc, dòng tiền ra vào.
收支 trong tiếng Trung có nghĩa là thu chi, tức là sự thu vào và chi ra trong lĩnh vực tài chính, kế toán, kinh doanh, v.v.
Giải thích chi tiết
收支 mô tả sự cân đối hoặc trạng thái giữa số tiền thu vào (thu nhập) và số tiền chi ra (chi tiêu).
Từ này thường được sử dụng để nói về việc lập ngân sách, quản lý tài chính cá nhân hoặc doanh nghiệp.
Loại từ
收支 là một danh từ (名词 – míngcí).
Mẫu câu ví dụ
Dưới đây là một số mẫu câu sử dụng 收支, kèm theo phiên âm và nghĩa tiếng Việt:
我们需要计算公司的收支情况。 Wǒmen xūyào jìsuàn gōngsī de shōuzhī qíngkuàng. Chúng ta cần tính toán tình hình thu chi của công ty.
他的收支不平衡,总是支出多于收入。 Tā de shōuzhī bù pínghéng, zǒngshì zhīchū duō yú shōurù. Thu chi của anh ấy không cân bằng, luôn chi tiêu nhiều hơn thu nhập.
你需要记录家庭的每月收支。 Nǐ xūyào jìlù jiātíng de měi yuè shōuzhī. Bạn cần ghi chép thu chi hàng tháng của gia đình.
收支平衡是一个好的财务习惯。 Shōuzhī pínghéng shì yī gè hǎo de cáiwù xíguàn. Cân bằng thu chi là một thói quen tài chính tốt.
今年的收支情况非常理想。 Jīnnián de shōuzhī qíngkuàng fēicháng lǐxiǎng. Tình hình thu chi năm nay rất lý tưởng.
Nhiều ví dụ khác
我们需要控制收支比例。 Wǒmen xūyào kòngzhì shōuzhī bǐlì. Chúng ta cần kiểm soát tỷ lệ thu chi.
公司最近的收支报告已经出来了。 Gōngsī zuìjìn de shōuzhī bàogào yǐjīng chūlái le. Báo cáo thu chi gần đây của công ty đã có.
家庭收支是理财的重要部分。 Jiātíng shōuzhī shì lǐcái de zhòngyào bùfèn. Thu chi gia đình là phần quan trọng trong quản lý tài chính.
如果收支不平衡,就会导致财务压力。 Rúguǒ shōuzhī bù pínghéng, jiù huì dǎozhì cáiwù yālì. Nếu thu chi không cân bằng sẽ gây ra áp lực tài chính.
保持收支平衡是每个企业的目标。 Bǎochí shōuzhī pínghéng shì měi gè qǐyè de mùbiāo. Duy trì cân bằng thu chi là mục tiêu của mỗi doanh nghiệp.
收支 (shōu zhī) là một thuật ngữ kinh tế – tài chính quan trọng trong tiếng Trung, thường được sử dụng trong các lĩnh vực kế toán, quản lý tài chính, lập ngân sách và thống kê doanh thu – chi tiêu.
- 收支 là gì?
收支 là sự kết hợp của hai từ:
收 (shōu): thu, thu vào
支 (zhī): chi, chi ra
Vì vậy, 收支 có nghĩa là:
Thu chi, tức là tổng thể các khoản thu vào và chi ra, hoặc hoạt động quản lý tài chính liên quan đến thu và chi.
Từ này được dùng để nói về tình trạng tài chính của một cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức hay một đơn vị nào đó.
- 收支 là gì?
收支 (pinyin: shōuzhī) là một danh từ trong tiếng Trung, có nghĩa là thu chi, chỉ tổng thể các khoản thu nhập (收) và chi tiêu (支) trong một đơn vị tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân hoặc chính phủ trong một khoảng thời gian nhất định. Từ này được dùng rất phổ biến trong lĩnh vực kế toán, tài chính, và quản lý ngân sách. - Loại từ
Danh từ (名词) - Mẫu câu ví dụ
收支平衡是企业财务管理的重要目标。
Shōuzhī pínghéng shì qǐyè cáiwù guǎnlǐ de zhòngyào mùbiāo.
Cân đối thu chi là mục tiêu quan trọng trong quản lý tài chính của doanh nghiệp.
他每个月都会记录家庭的收支情况。
Tā měi ge yuè dōuhuì jìlù jiātíng de shōuzhī qíngkuàng.
Anh ấy đều ghi lại tình hình thu chi của gia đình mỗi tháng.
如果收支不平衡,就容易出现财务危机。
Rúguǒ shōuzhī bù pínghéng, jiù róngyì chūxiàn cáiwù wēijī.
Nếu thu chi mất cân đối thì rất dễ xảy ra khủng hoảng tài chính.
我正在制作一个收支明细表。
Wǒ zhèngzài zhìzuò yí gè shōuzhī míngxì biǎo.
Tôi đang lập một bảng chi tiết thu chi.
政府每年都公布财政收支情况。
Zhèngfǔ měinián dōu gōngbù cáizhèng shōuzhī qíngkuàng.
Chính phủ công bố tình hình thu chi tài chính hằng năm.
- Nhiều ví dụ sử dụng từ 收支
本季度的收支报告已经完成。
Běn jìdù de shōuzhī bàogào yǐjīng wánchéng.
Báo cáo thu chi quý này đã được hoàn thành.
我们需要控制开支以确保收支平衡。
Wǒmen xūyào kòngzhì kāizhī yǐ quèbǎo shōuzhī pínghéng.
Chúng ta cần kiểm soát chi tiêu để đảm bảo thu chi cân đối.
财务部门每天都会更新收支记录。
Cáiwù bùmén měitiān dōuhuì gēngxīn shōuzhī jìlù.
Bộ phận tài chính cập nhật hồ sơ thu chi hằng ngày.
家庭理财的第一步是做好收支计划。
Jiātíng lǐcái de dì yī bù shì zuò hǎo shōuzhī jìhuà.
Bước đầu tiên của quản lý tài chính gia đình là lập kế hoạch thu chi.
老板要求我统计一下上个月的收支。
Lǎobǎn yāoqiú wǒ tǒngjì yíxià shàng ge yuè de shōuzhī.
Sếp yêu cầu tôi thống kê thu chi của tháng trước.
公司的收支状况正在逐步改善。
Gōngsī de shōuzhī zhuàngkuàng zhèngzài zhúbù gǎishàn.
Tình hình thu chi của công ty đang dần được cải thiện.
今年的预算收支差额较小。
Jīnnián de yùsuàn shōuzhī chā’é jiào xiǎo.
Khoản chênh lệch thu chi ngân sách năm nay khá nhỏ.
收支情况必须每月审核一次。
Shōuzhī qíngkuàng bìxū měi yuè shěnhé yí cì.
Tình hình thu chi phải được kiểm tra mỗi tháng một lần.
教你如何通过手机应用管理收支。
Jiào nǐ rúhé tōngguò shǒujī yìngyòng guǎnlǐ shōuzhī.
Hướng dẫn bạn cách quản lý thu chi bằng ứng dụng điện thoại.
收支对企业的发展起着关键作用。
Shōuzhī duì qǐyè de fāzhǎn qǐzhe guānjiàn zuòyòng.
Thu chi đóng vai trò then chốt đối với sự phát triển của doanh nghiệp.
- Loại từ
Danh từ (名词) - Các cụm thường gặp với 收支
Cụm từ tiếng Trung Nghĩa tiếng Việt
收支平衡 (shōu zhī pínghéng) Thu chi cân đối
收支不平衡 (… bù pínghéng) Thu chi không cân đối
收支状况 (… zhuàngkuàng) Tình hình thu chi
个人收支 Thu chi cá nhân
公司收支 Thu chi công ty
月度收支 / 年度收支 Thu chi hàng tháng / hàng năm
预算收支 (yùsuàn shōuzhī) Thu chi ngân sách
收支报表 Bảng báo cáo thu chi - Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我们需要每月统计公司的收支情况。
Wǒmen xūyào měi yuè tǒngjì gōngsī de shōuzhī qíngkuàng.
→ Chúng tôi cần thống kê tình hình thu chi của công ty hàng tháng.
家庭的收支应该保持平衡,避免超支。
Jiātíng de shōuzhī yīnggāi bǎochí pínghéng, bìmiǎn chāozhī.
→ Thu chi của gia đình nên giữ cân bằng, tránh chi tiêu vượt quá.
本年度政府的收支出现了较大的赤字。
Běn niándù zhèngfǔ de shōuzhī chūxiàn le jiào dà de chìzì.
→ Trong năm nay, thu chi của chính phủ xuất hiện mức thâm hụt lớn.
个人应该学会记录每日的收支。
Gèrén yīnggāi xuéhuì jìlù měi rì de shōuzhī.
→ Cá nhân nên học cách ghi lại thu chi hằng ngày.
财务部门正在准备季度收支报表。
Cáiwù bùmén zhèngzài zhǔnbèi jìdù shōuzhī bàobiǎo.
→ Bộ phận tài chính đang chuẩn bị báo cáo thu chi quý.
他们的收支已经连续几个月出现赤字。
Tāmen de shōuzhī yǐjīng liánxù jǐ ge yuè chūxiàn chìzì.
→ Thu chi của họ đã liên tục thâm hụt trong vài tháng.
我在手机上安装了一个收支管理应用。
Wǒ zài shǒujī shàng ānzhuāng le yí gè shōuzhī guǎnlǐ yìngyòng.
→ Tôi đã cài một ứng dụng quản lý thu chi trên điện thoại.
如果收支不合理,公司将面临财务风险。
Rúguǒ shōuzhī bù hélǐ, gōngsī jiāng miànlín cáiwù fēngxiǎn.
→ Nếu thu chi không hợp lý, công ty sẽ đối mặt với rủi ro tài chính.
预算收支必须经过严格审批流程。
Yùsuàn shōuzhī bìxū jīngguò yángé shěnpī liúchéng.
→ Thu chi ngân sách phải trải qua quy trình phê duyệt nghiêm ngặt.
今年我们的项目收支总体良好。
Jīnnián wǒmen de xiàngmù shōuzhī zǒngtǐ liánghǎo.
→ Năm nay, thu chi dự án của chúng tôi nhìn chung là tốt.
- Giải thích chi tiết
“收支” (shōu zhī) là một thuật ngữ dùng để chỉ tổng hợp của thu nhập (收入 – shōu rù) và chi tiêu (支出 – zhī chū), thường được sử dụng trong tài chính, kinh tế, hoặc quản lý ngân sách cá nhân/doanh nghiệp. Nó phản ánh tình trạng dòng tiền, tức là lượng tiền vào (thu) và lượng tiền ra (chi) trong một khoảng thời gian nhất định.
Nghĩa cụ thể:
“收” (shōu): Thu, nhận vào (tiền, lợi nhuận, doanh thu).
“支” (zhī): Chi, tiêu ra (chi phí, tiền lương, đầu tư).
Ứng dụng:
Cá nhân: Theo dõi thu nhập và chi tiêu hàng tháng.
Doanh nghiệp: Lập báo cáo tài chính, cân đối ngân sách.
Chính phủ: Quản lý tài chính công.
Ý nghĩa tài chính:
Nếu thu lớn hơn chi: Thu支平衡 (cân bằng thu chi) hoặc có dư (盈余 – yíng yú).
Nếu chi lớn hơn thu: 收支赤字 (thâm hụt thu chi).
- Loại từ
“收支” là một danh từ (名词 – míng cí), chỉ khái niệm “thu chi” hoặc tình trạng tài chính tổng quát.
Từ ghép:
“收” (shōu): thu, nhận.
“支” (zhī): chi, trả. - Mẫu câu ví dụ
Dưới đây là các mẫu câu phổ biến với “收支”:
Mẫu câu 1: 主语 (Chủ ngữ) + 的 + 收支 + 形容词 (Tính từ)
Ý nghĩa: Mô tả tình trạng thu chi của một chủ thể.
Ví dụ:
公司的收支很平衡。
Gōngsī de shōuzhī hěn pínghéng.
Thu chi của công ty rất cân bằng.
他的收支情况不太好。
Tā de shōuzhī qíngkuàng bù tài hǎo.
Tình hình thu chi của anh ấy không tốt lắm.
Mẫu câu 2: 保持/维持 (giữ/duy trì) + 收支 + 平衡 (cân bằng)
Ý nghĩa: Chỉ hành động duy trì trạng thái thu chi ổn định.
Ví dụ:
- 我们需要保持收支平衡。
Wǒmen xūyào bǎochí shōuzhī pínghéng.
Chúng ta cần giữ cân bằng thu chi. - 政府努力维持收支平衡。
Zhèngfǔ nǔlì wéichí shōuzhī pínghéng.
Chính phủ nỗ lực duy trì cân bằng thu chi.
Mẫu câu 3: 主语 (Chủ ngữ) + 有 (có) + 收支 + 盈余/赤字 (dư/thâm hụt)
Ý nghĩa: Chỉ trạng thái dư hoặc thiếu hụt trong thu chi.
Ví 5. 这个月我们有收支盈余。
Zhège yuè wǒmen yǒu shōuzhī yíngyú.
Tháng này chúng ta có dư thu chi.
Ví dụ: - 公司去年有收支赤字。
Gōngsī qùnián yǒu shōuzhī chìzì.
Công ty năm ngoái bị thâm hụt thu chi. - Nhiều ví dụ kèm phiên âm và tiếng Việt
Dưới đây là thêm các ví dụ minh họa theo các ngữ cảnh:
Ví dụ trong cá nhân
我每天记录收支情况。
Wǒ měi tiān jìlù shōuzhī qíngkuàng.
Tôi ghi lại tình hình thu chi mỗi ngày.
他的收支经常不平衡。
Tā de shōuzhī jīngcháng bù pínghéng.
Thu chi của anh ấy thường không cân bằng.
Ví dụ trong doanh nghiệp
公司分析了上个月的收支报表。
Gōngsī fēnxī le shàng gè yuè de shōuzhī bàobiǎo.
Công ty đã phân tích báo cáo thu chi của tháng trước.
今年的收支预计会有盈余。
Jīnnián de shōuzhī yùjì huì yǒu yíngyú.
Thu chi năm nay dự kiến sẽ có dư.
Ví dụ trong chính phủ/xã hội
国家调整税收以改善收支状况。
Guójiā tiáozhěng shuìshōu yǐ gǎishàn shōuzhī zhuàngkuàng.
Nhà nước điều chỉnh thuế để cải thiện tình trạng thu chi.
地方政府的收支出现了问题。
Dìfāng zhèngfǔ de shōuzhī chūxiàn le wèntí.
Thu chi của chính quyền địa phương đã gặp vấn đề.
Ví dụ tổng quát
收支管理是财务成功的关键。
Shōuzhī guǎnlǐ shì cáiwù chénggōng de guānjiàn.
Quản lý thu chi là chìa khóa để thành công tài chính.
家庭收支需要合理规划。
Jiātíng shōuzhī xūyào hélǐ guīhuà.
Thu chi gia đình cần được lập kế hoạch hợp lý.
我们需要平衡收支。
(Wǒmen xūyào pínghéng shōuzhī.)
(Chúng ta cần cân bằng thu chi.)
他的收支情况不太好。
(Tā de shōuzhī qíngkuàng bù tài hǎo.)
(Tình hình thu chi của anh ấy không tốt lắm.)
公司每个月都要检查收支。
(Gōngsī měi gè yuè dōu yào jiǎnchá shōuzhī.)
(Công ty phải kiểm tra thu chi hàng tháng.)
她记录了每天的收支明细。
(Tā jìlùle měi tiān de shōuzhī míngxì.)
(Cô ấy ghi lại chi tiết thu chi mỗi ngày.)
收支报表显示亏损严重。
(Shōuzhī bàobiǎo xiǎnshì kuīsǔn yánzhòng.)
(Báo cáo thu chi cho thấy lỗ nặng.)
他努力控制家庭收支。
(Tā nǔlì kòngzhì jiātíng shōuzhī.)
(Anh ấy cố gắng kiểm soát thu chi gia đình.)
收支平衡是财务健康的关键。
(Shōuzhī pínghéng shì cáiwù jiànkāng de guānjiàn.)
(Cân bằng thu chi là chìa khóa cho sức khỏe tài chính.)
她的收支计划很详细。
(Tā de shōuzhī jìhuà hěn xiángxì.)
(Kế hoạch thu chi của cô ấy rất chi tiết.)
这个项目的收支超出了预算。
(Zhège xiàngmù de shōuzhī chāochūle yùsuàn.)
(Thu chi của dự án này vượt quá ngân sách.)
我们需要分析年度收支。
(Wǒmen xūyào fēnxī niándù shōuzhī.)
(Chúng ta cần phân tích thu chi hàng năm.)
收支不平衡让他很焦虑。
(Shōuzhī bù pínghéng ràng tā hěn jiāolǜ.)
(Thu chi không cân bằng khiến anh ấy rất lo lắng.)
他用软件管理个人收支。
(Tā yòng ruǎnjiàn guǎnlǐ gèrén shōuzhī.)
(Anh ấy dùng phần mềm để quản lý thu chi cá nhân.)
公司调整策略以改善收支。
(Gōngsī tiáozhěng cèlüè yǐ gǎishàn shōuzhī.)
(Công ty điều chỉnh chiến lược để cải thiện thu chi.)
她的收支记录非常清楚。
(Tā de shōuzhī jìlù fēicháng qīngxī.)
(Bản ghi thu chi của cô ấy rất rõ ràng.)
收支问题影响了生活质量。
(Shōuzhī wèntí yǐngxiǎngle shēnghuó zhìliàng.)
(Vấn đề thu chi ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.)
他每个月都会核对收支账目。
(Tā měi gè yuè dōu huì héduì shōuzhī zhàngmù.)
(Anh ấy kiểm tra sổ sách thu chi mỗi tháng.)
收支预测需要准确数据。
(Shōuzhī yùcè xūyào zhǔnquè shùjù.)
(Dự đoán thu chi cần dữ liệu chính xác.)
她发现收支有很大缺口。
(Tā fāxiàn shōuzhī yǒu hěn dà quēkǒu.)
(Cô ấy phát hiện thu chi có khoảng cách lớn.)
公司的收支状况正在好转。
(Gōngsī de shōuzhī zhuàngkuàng zhèngzài hǎozhuǎn.)
(Tình hình thu chi của công ty đang cải thiện.)
收支管理是企业成功的基础。
(Shōuzhī guǎnlǐ shì qǐyè chénggōng de jīchǔ.)
(Quản lý thu chi là nền tảng cho sự thành công của doanh nghiệp.)
他担心收支无法平衡。
(Tā dānxīn shōuzhī wúfǎ pínghéng.)
(Anh ấy lo lắng thu chi không thể cân bằng.)
收支明细表帮我省了很多钱。
(Shōuzhī míngxì biǎo bāng wǒ shěngle hěn duō qián.)
(Bảng chi tiết thu chi giúp tôi tiết kiệm được nhiều tiền.)
她分析了去年的收支数据。
(Tā fēnxīle qùnián de shōuzhī shùjù.)
(Cô ấy phân tích dữ liệu thu chi của năm ngoái.)
收支不稳定让他压力很大。
(Shōuzhī bù wěndìng ràng tā yālì hěn dà.)
(Thu chi không ổn định khiến anh ấy chịu nhiều áp lực.)
我们需要减少收支差距。
(Wǒmen xūyào jiǎnshǎo shōuzhī chājù.)
(Chúng ta cần giảm khoảng cách thu chi.)
他的收支习惯需要改变。
(Tā de shōuzhī xíguàn xūyào gǎibiàn.)
(Thói quen thu chi của anh ấy cần thay đổi.)
收支报告提交给了董事会。
(Shōuzhī bàogào tíjiāo gěile dǒngshìhuì.)
(Báo cáo thu chi đã được nộp cho hội đồng quản trị.)
她每月都会审查收支情况。
(Tā měi yuè dōu huì shěnchá shōuzhī qíngkuàng.)
(Cô ấy xem xét tình hình thu chi mỗi tháng.)
收支平衡让公司更有信心。
(Shōuzhī pínghéng ràng gōngsī gèng yǒu xìnxīn.)
(Thu chi cân bằng khiến công ty tự tin hơn.)
他用收支表规划未来开支。
(Tā yòng shōuzhī biǎo guīhuà wèilái kāizhī.)
(Anh ấy dùng bảng thu chi để lập kế hoạch chi tiêu tương lai.)
收支问题需要及时解决。
(Shōuzhī wèntí xūyào jíshí jiějué.)
(Vấn đề thu chi cần được giải quyết kịp thời.)
她的收支管理非常有效。
(Tā de shōuzhī guǎnlǐ fēicháng yǒuxiào.)
(Việc quản lý thu chi của cô ấy rất hiệu quả.)
收支失衡会导致债务增加。
(Shōuzhī shīhéng huì dǎozhì zhàiwù zēngjiā.)
(Thu chi mất cân bằng sẽ dẫn đến nợ tăng.)
他跟踪每笔收支的变化。
(Tā gēnzōng měi bǐ shōuzhī de biànhuà.)
(Anh ấy theo dõi sự thay đổi của từng khoản thu chi.)
收支分析帮助我们节约成本。
(Shōuzhī fēnxī bāngzhù wǒmen jiéyuē chéngběn.)
(Phân tích thu chi giúp chúng ta tiết kiệm chi phí.)
她制定了严格的收支计划。
(Tā zhìdìngle yángé de shōuzhī jìhuà.)
(Cô ấy đã lập một kế hoạch thu chi nghiêm ngặt.)
收支透明度提高了信任。
(Shōuzhī tòumíngdù tígāole xìnrèn.)
(Độ minh bạch của thu chi đã tăng niềm tin.)
他的收支经常出现赤字。
(Tā de shōuzhī jīngcháng chūxiàn chìzì.)
(Thu chi của anh ấy thường xuyên bị thâm hụt.)
收支目标是今年的重点。
(Shōuzhī mùbiāo shì jīnnián de zhòngdiǎn.)
(Mục tiêu thu chi là trọng tâm của năm nay.)
我们通过节约实现收支平衡。
(Wǒmen tōngguò jiéyuē shíxiàn shōuzhī pínghéng.)
(Chúng ta đạt được cân bằng thu chi thông qua tiết kiệm.)
公司的收支报告每月都会更新。 Gōngsī de shōuzhī bàogào měi yuè dōu huì gēngxīn. Báo cáo thu chi của công ty được cập nhật hàng tháng.
个人收支管理对生活质量有很大影响。 Gèrén shōuzhī guǎnlǐ duì shēnghuó zhìliàng yǒu hěn dà yǐngxiǎng. Quản lý thu chi cá nhân ảnh hưởng lớn đến chất lượng cuộc sống.
收支不平衡会导致财务困难。 Shōuzhī bù pínghéng huì dǎozhì cáiwù kùnnán. Thu chi không cân bằng sẽ dẫn đến khó khăn tài chính.
你应该随时记录自己的收支情况。 Nǐ yīnggāi suíshí jìlù zìjǐ de shōuzhī qíngkuàng. Bạn nên ghi chép tình hình thu chi của mình mọi lúc.
保持收支平衡是理财的基本原则。 Bǎochí shōuzhī pínghéng shì lǐcái de jīběn yuánzé. Duy trì cân bằng thu chi là nguyên tắc cơ bản của quản lý tài chính.
他的收支状况非常健康。 Tā de shōuzhī zhuàngkuàng fēicháng jiànkāng. Tình trạng thu chi của anh ấy rất lành mạnh.
家庭的收支计划需要提前安排。 Jiātíng de shōuzhī jìhuà xūyào tíqián ānpái. Kế hoạch thu chi của gia đình cần được sắp xếp trước.
收支的平衡关系到公司的运营效果。 Shōuzhī de pínghéng guānxì dào gōngsī de yùnyíng xiàoguǒ. Sự cân bằng thu chi ảnh hưởng đến hiệu quả vận hành của công ty.
收支记录帮助我们更好地管理预算。 Shōuzhī jìlù bāngzhù wǒmen gèng hǎo dì guǎnlǐ yùsuàn. Ghi chép thu chi giúp chúng ta quản lý ngân sách tốt hơn.
收支表显示了所有的经济活动。 Shōuzhī biǎo xiǎnshì le suǒyǒu de jīngjì huódòng. Bảng thu chi thể hiện tất cả các hoạt động kinh tế.
公司计划提高收入以优化收支比例。 Gōngsī jìhuà tígāo shōurù yǐ yōuhuà shōuzhī bǐlì. Công ty dự định tăng thu nhập để tối ưu hóa tỷ lệ thu chi.
他通过合理的预算使收支保持平衡。 Tā tōngguò hélǐ de yùsuàn shǐ shōuzhī bǎochí pínghéng. Anh ấy giữ cân bằng thu chi thông qua ngân sách hợp lý.
收支分析是投资决策的重要部分。 Shōuzhī fēnxī shì tóuzī juécè de zhòngyào bùfèn. Phân tích thu chi là phần quan trọng trong quyết định đầu tư.
每月的收支报告可以反映经营状况。 Měi yuè de shōuzhī bàogào kěyǐ fǎnyìng jīngyíng zhuàngkuàng. Báo cáo thu chi hàng tháng có thể phản ánh tình hình kinh doanh.
他开始记录日常开支以管理收支。 Tā kāishǐ jìlù rìcháng kāizhī yǐ guǎnlǐ shōuzhī. Anh ấy bắt đầu ghi chép chi tiêu hàng ngày để quản lý thu chi.
他们的收支计划包括储蓄和投资。 Tāmen de shōuzhī jìhuà bāokuò chǔxù hé tóuzī. Kế hoạch thu chi của họ bao gồm tiết kiệm và đầu tư.
如何合理地管理收支是一个值得学习的技能。 Rúhé hélǐ de guǎnlǐ shōuzhī shì yī gè zhídé xuéxí de jìnéng. Quản lý thu chi hợp lý là một kỹ năng đáng học hỏi.
收支不平衡可能会导致债务问题。 Shōuzhī bù pínghéng kěnéng huì dǎozhì zhàiwù wèntí. Thu chi không cân bằng có thể dẫn đến vấn đề nợ nần.
收支规划可以帮助你实现财务目标。 Shōuzhī guīhuà kěyǐ bāngzhù nǐ shíxiàn cáiwù mùbiāo. Lập kế hoạch thu chi có thể giúp bạn đạt được mục tiêu tài chính.
每月的收支清单让他的财务更加透明。 Měi yuè de shōuzhī qīngdān ràng tā de cáiwù gèngjiā tòumíng. Danh sách thu chi hàng tháng khiến tài chính của anh ấy minh bạch hơn.
他用电子表格记录每日收支情况。 Tā yòng diànzǐ biǎogé jìlù měirì shōuzhī qíngkuàng. Anh ấy sử dụng bảng tính điện tử để ghi lại tình hình thu chi hàng ngày.
家庭理财的关键在于收支的合理分配。 Jiātíng lǐcái de guānjiàn zàiyú shōuzhī de hélǐ fēnpèi. Chìa khóa của quản lý tài chính gia đình nằm ở phân bổ thu chi hợp lý.
收支明细帮助她了解自己的消费习惯。 Shōuzhī míngxì bāngzhù tā liǎojiě zìjǐ de xiāofèi xíguàn. Chi tiết thu chi giúp cô ấy hiểu rõ thói quen tiêu dùng của mình.
控制收支对实现长期目标至关重要。 Kòngzhì shōuzhī duì shíxiàn chángqī mùbiāo zhìguān zhòngyào. Kiểm soát thu chi rất quan trọng để đạt được mục tiêu dài hạn.
公司正在努力提高收入,优化收支结构。 Gōngsī zhèngzài nǔlì tígāo shōurù, yōuhuà shōuzhī jiégòu. Công ty đang cố gắng tăng thu nhập, tối ưu hóa cơ cấu thu chi.
她的收支计划帮助她成功存下了一大笔钱。 Tā de shōuzhī jìhuà bāngzhù tā chénggōng cún xià le yī dà bǐ qián. Kế hoạch thu chi của cô ấy giúp cô thành công tiết kiệm được một khoản lớn.
收支平衡是一种健康的财务状况。 Shōuzhī pínghéng shì yī zhǒng jiànkāng de cáiwù zhuàngkuàng. Cân bằng thu chi là một trạng thái tài chính lành mạnh.
他建议我们每月审查一次收支报告。 Tā jiànyì wǒmen měi yuè shěnchá yīcì shōuzhī bàogào. Anh ấy khuyên chúng tôi xem xét báo cáo thu chi mỗi tháng một lần.
他们将年度收支总结归档以备查阅。 Tāmen jiāng niándù shōuzhī zǒngjié guīdǎng yǐ bèi cháyuè. Họ lưu trữ bản tóm tắt thu chi hàng năm để tham khảo.
