Từ vựng HSK 1 北 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com
北 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
北 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Nghĩa và phát âm
- Ký tự: 北
- Pinyin: běi
- Nghĩa chính: phía Bắc; phương Bắc (một trong bốn hướng chính).
- Số nét: 5
- Bộ thủ: 匕
- Loại từ: danh từ chỉ phương hướng (方位词), thường dùng phối hợp với 边/面/方/部 để tạo cụm chỉ vị trí hoặc khu vực.
Cách dùng chính
- Phương hướng độc lập: Dùng “北” để chỉ hướng Bắc, thường đi với các động từ chỉ hướng như 向/往/朝.
- Cụm vị trí: Bắc + 边/面/方 → 北边, 北面, 北方 (hơi sách vở, chỉ vùng phương Bắc nói chung).
- Khu vực/địa lý: 北部 (miền Bắc, phần phía Bắc của một khu vực), 华北 (Hoa Bắc), 东北/西北 (Đông Bắc/Tây Bắc).
- Tên riêng/địa danh: 北京 (Bắc Kinh), 北极 (Bắc Cực).
- Từ ghép, thành ngữ: 北风 (gió bấc), 北上 (tiến lên phía Bắc), 败北 (thất bại; văn viết).
Mẫu câu cơ bản (cấu trúc)
- Hướng di chuyển: 向/往/朝 + 北 + 动词/走
- Diễn tả đi về phía Bắc.
- Vị trí tương đối: 在 + 地点 + 的 + 北边/北面
- Nói “ở phía Bắc của [điểm A]”.
- Mô tả khu vực: 地点/国家 + 北部/北方
- Nói miền Bắc của một nơi.
- Từ chỉ người vùng miền: 北方人 / 南方人
- Người miền Bắc/miền Nam.
- Từ ghép địa lý: 东北 / 西北 / 华北
- Phân vùng địa lý.
Ví dụ từ vựng (pinyin + tiếng Việt)
- 北边 (běibiān): phía bắc
- 北面 (běimiàn): mặt phía bắc
- 北方 (běifāng): phương Bắc, miền Bắc
- 北部 (běibù): khu vực phía Bắc, miền Bắc
- 北京 (Běijīng): Bắc Kinh
- 华北 (Huáběi): Hoa Bắc
- 东北 (Dōngběi): Đông Bắc
- 西北 (Xīběi): Tây Bắc
- 北极 (Běijí): Bắc Cực
- 北风 (běifēng): gió bấc
- 北上 (běishàng): đi/tiến lên phía Bắc
- 败北 (bàiběi): thất bại (văn viết)
Câu ví dụ dùng hướng di chuyển
- 向北走。 (xiàng běi zǒu): Đi về phía Bắc.
- 我们准备往北出发。 (wǒmen zhǔnbèi wǎng běi chūfā): Chúng tôi chuẩn bị xuất phát về phía Bắc.
- 火车朝北行驶。 (huǒchē cháo běi xíngshǐ): Tàu hỏa chạy hướng về phía Bắc.
- 风从北边刮来。 (fēng cóng běibiān guā lái): Gió thổi đến từ phía Bắc.
Câu ví dụ mô tả vị trí
- 图书馆在学校的北边。 (túshūguǎn zài xuéxiào de běibiān): Thư viện ở phía Bắc của trường.
- 我家在河的北面。 (wǒ jiā zài hé de běimiàn): Nhà tôi nằm ở phía Bắc con sông.
- 公司位于城市北部。 (gōngsī wèiyú chéngshì běibù): Công ty tọa lạc ở miền Bắc của thành phố.
- 那个小区在机场北方。 (nàge xiǎoqū zài jīchǎng běifāng): Khu dân cư đó ở phía Bắc của sân bay.
Câu ví dụ mô tả khu vực/địa lý
- 中国北方冬天很冷。 (Zhōngguó běifāng dōngtiān hěn lěng): Miền Bắc Trung Quốc mùa đông rất lạnh.
- 他来自华北地区。 (tā láizì Huáběi dìqū): Anh ấy đến từ khu vực Hoa Bắc.
- 东北有很多森林。 (Dōngběi yǒu hěn duō sēnlín): Ở vùng Đông Bắc có nhiều rừng.
- 西北降雨较少。 (Xīběi jiàngyǔ jiào shǎo): Tây Bắc lượng mưa khá ít.
Câu ví dụ với tên riêng và từ ghép
- 北京是中国的首都。 (Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū): Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
- 北极附近有极光。 (Běijí fùjìn yǒu jíguāng): Gần Bắc Cực có cực quang.
- 今天刮北风。 (jīntiān guā běifēng): Hôm nay có gió bấc.
- 他决定北上发展。 (tā juédìng běishàng fāzhǎn): Anh ấy quyết định đi lên phía Bắc để phát triển.
- 球队在客场败北。 (qiúduì zài kèchǎng bàiběi): Đội bóng thất bại trên sân khách.
Ghi chú ngữ pháp và sắc thái
- 北方 vs 北边/北面:
- 北方 thiên về “vùng miền/phương Bắc” (khái quát, đôi khi mang sắc thái văn viết).
- 北边/北面 là vị trí cụ thể tương đối (phía Bắc của một điểm).
- 动词 chỉ hướng: đi kèm 向/往/朝 để chỉ hướng: 向北/往北/朝北.
- Khu vực hành chính/địa lý: dùng 北部 khi nói “phần phía Bắc” của một khu vực hành chính hay địa lý.
- Từ ghép nhiều: 北 thường đứng đầu để tạo nghĩa “phía Bắc/miền Bắc” trong từ ghép địa danh hoặc thuật ngữ.
Luyện nói nhanh (mẫu hội thoại ngắn)
- A: 我们该往哪儿走?(wǒmen gāi wǎng nǎr zǒu?) Chúng ta nên đi hướng nào?
B: 往北,再左转。 (wǎng běi, zài zuǒzhuǎn.) Đi về phía Bắc, rồi rẽ trái. - A: 博物馆在哪儿?(bówùguǎn zài nǎr?) Bảo tàng ở đâu?
B: 在火车站北面。 (zài huǒchēzhàn běimiàn.) Ở phía Bắc ga tàu.
Khái niệm và phát âm
“北” là chữ Hán nghĩa là “phía bắc”, đối hướng với “南” (nam). Phát âm chuẩn phổ thông: “běi” (thanh 3). Nghĩa chính: chỉ phương hướng, vị trí, hoặc tính chất “thuộc phía bắc”. Nghĩa mở rộng: đi vào từ ghép về địa lí (北方, 北部), thời tiết (北风), địa danh (北京), và trong văn phong trang trọng/cổ có nghĩa liên hệ “bại” trong từ 败北.
Loại từ và cách dùng
Danh từ (phương hướng): Dùng độc lập hoặc trong cụm chỉ khu vực: 北、北方、北面、北边、城北、北部.
Tính từ (thuộc phía bắc): Bổ nghĩa cho danh từ: 北风、北岸、北楼、北门、北房、北侧.
Động từ/nghĩa cổ (ít dùng độc lập): Thường thấy trong từ ghép: 败北 (thua trận), 北上/北下 (chuyển hướng theo văn phong).
Cấu trúc câu thông dụng với “北”
Chỉ đường/hướng: 往/向 + 北 + 走/去/开 (đi/về/phóng xe về phía bắc).
Vị trí tương đối: 在/于 + 北面/北边/北侧 (ở phía bắc của…).
Mô tả khu vực: 北方/北部 + 的 + 地区/城市 (khu vực miền bắc).
Địa danh/tên gọi: 北 + 字 ghép: 北京、河北、东北、华北…
Thành ngữ/bố cục: 坐北朝南 (ngồi bắc hướng nam), 面北而坐 (ngồi quay mặt về bắc).
Ghi chú từ pháp và sắc thái
Kết hợp không dùng “的” khi là định ngữ cố định: 如 北京、东北、华北 (không cần 的).
Dùng “的” khi mô tả tính chất: 北部的城市、北面的墙.
“北方” vs “北部”: 北方 thiên về “miền bắc” nói chung (khí hậu, văn hóa); 北部 thiên về “phần phía bắc” trong ranh giới cụ thể (một nước, một tỉnh).
“北极/北岸/北门”: Danh từ ghép chỉ nơi chốn cụ thể; phát âm theo âm tiết bèi kết hợp từ sau.
30 mẫu câu minh họa (có pinyin và tiếng Việt)
Chỉ đường và định vị
Ví dụ 1: 请往北走两百米。 Pinyin: qǐng wǎng běi zǒu liǎng bǎi mǐ. Nghĩa: Xin đi về phía bắc 200 mét.
Ví dụ 2: 地铁站在学校北面。 Pinyin: dìtiě zhàn zài xuéxiào běimiàn. Nghĩa: Ga tàu điện ngầm ở phía bắc trường học.
Ví dụ 3: 我家在城北,离河不远。 Pinyin: wǒ jiā zài chéngběi, lí hé bù yuǎn. Nghĩa: Nhà tôi ở phía bắc thành phố, cách sông không xa.
Ví dụ 4: 这条街的北边有一家书店。 Pinyin: zhè tiáo jiē de běibiān yǒu yì jiā shūdiàn. Nghĩa: Phía bắc con phố này có một hiệu sách.
Ví dụ 5: 停车场在大楼北侧。 Pinyin: tíngchēchǎng zài dàlóu běicè. Nghĩa: Bãi đỗ xe ở phía bắc tòa nhà.
Khu vực, khí hậu, văn hóa
Ví dụ 6: 北方冬天很冷也很干燥。 Pinyin: běifāng dōngtiān hěn lěng yě hěn gānzào. Nghĩa: Mùa đông miền bắc rất lạnh và khô.
Ví dụ 7: 中国北部的草原很广阔。 Pinyin: Zhōngguó běibù de cǎoyuán hěn guǎngkuò. Nghĩa: Thảo nguyên miền bắc Trung Quốc rất rộng lớn.
Ví dụ 8: 北方人常吃面食。 Pinyin: běifāng rén cháng chī miànshí. Nghĩa: Người miền bắc thường ăn đồ bột (mì, bánh).
Ví dụ 9: 北京位于华北平原。 Pinyin: Běijīng wèiyú Huáběi píngyuán. Nghĩa: Bắc Kinh nằm ở đồng bằng Hoa Bắc.
Ví dụ 10: 我喜欢去东北看雪。 Pinyin: wǒ xǐhuan qù Dōngběi kàn xuě. Nghĩa: Tôi thích đến Đông Bắc ngắm tuyết.
Vật thể, công trình, bố cục
Ví dụ 11: 北门晚上十点关门。 Pinyin: běimén wǎnshàng shí diǎn guānmén. Nghĩa: Cổng bắc đóng cửa lúc 10 giờ tối.
Ví dụ 12: 北楼比南楼高两层。 Pinyin: běilóu bǐ nánlóu gāo liǎng céng. Nghĩa: Tòa nhà phía bắc cao hơn tòa nhà phía nam hai tầng.
Ví dụ 13: 房子的北墙需要刷漆。 Pinyin: fángzi de běiqiáng xūyào shuāqī. Nghĩa: Bức tường phía bắc của ngôi nhà cần sơn lại.
Ví dụ 14: 会议室在北翼。 Pinyin: huìyìshì zài běiyì. Nghĩa: Phòng họp nằm ở cánh phía bắc.
Ví dụ 15: 坐北朝南的格局采光更好。 Pinyin: zuò běi cháo nán de géjú cǎiguāng gèng hǎo. Nghĩa: Bố cục “ngồi bắc hướng nam” lấy sáng tốt hơn.
Gió, thời tiết, tự nhiên
Ví dụ 16: 今天北风很大,注意保暖。 Pinyin: jīntiān běifēng hěn dà, zhùyì bǎonuǎn. Nghĩa: Hôm nay gió bắc mạnh, chú ý giữ ấm.
Ví dụ 17: 北岸的水流较急。 Pinyin: běi’àn de shuǐliú jiào jí. Nghĩa: Dòng nước ở bờ bắc khá xiết.
Ví dụ 18: 北极的夏天也很冷。 Pinyin: Běijí de xiàtiān yě hěn lěng. Nghĩa: Mùa hè ở Bắc Cực cũng rất lạnh.
Ví dụ 19: 这座山的北坡常年不化雪。 Pinyin: zhè zuò shān de běipō chángnián bù huà xuě. Nghĩa: Sườn phía bắc ngọn núi này quanh năm không tan tuyết.
Ví dụ 20: 北方春天风沙多。 Pinyin: běifāng chūntiān fēngshā duō. Nghĩa: Mùa xuân miền bắc nhiều gió cát.
Hành động hướng bắc, di chuyển
Ví dụ 21: 我们决定北上继续考察。 Pinyin: wǒmen juédìng běi shàng jìxù kǎochá. Nghĩa: Chúng tôi quyết định đi lên phía bắc để tiếp tục khảo sát.
Ví dụ 22: 车队向北缓慢前进。 Pinyin: chēduì xiàng běi huǎnmàn qiánjìn. Nghĩa: Đoàn xe tiến chậm về phía bắc.
Ví dụ 23: 候鸟每年往北迁徙。 Pinyin: hòuniǎo měinián wǎng běi qiānxǐ. Nghĩa: Chim di cư mỗi năm di chuyển về phía bắc.
Ví dụ 24: 他从南城搬到北城。 Pinyin: tā cóng nánchéng bān dào běichéng. Nghĩa: Anh ấy chuyển từ khu nam sang khu bắc.
Ví dụ 25: 我们沿着北线继续出发。 Pinyin: wǒmen yánzhe běixiàn jìxù chūfā. Nghĩa: Chúng tôi tiếp tục xuất phát dọc theo tuyến phía bắc.
Nghĩa mở rộng, văn phong và thành ngữ
Ví dụ 26: 败北并不可怕,关键是吸取教训。 Pinyin: bàiběi bìng bù kěpà, guānjiàn shì xīqǔ jiàoxùn. Nghĩa: Thua trận không đáng sợ, quan trọng là rút kinh nghiệm.
Ví dụ 27: 他在比赛中屡战屡北。 Pinyin: tā zài bǐsài zhōng lǚ zhàn lǚ běi. Nghĩa: Anh ấy thi đấu lần nào cũng thua. (văn phong trang trọng/cổ)
Ví dụ 28: 面北而坐可以避免阳光直射。 Pinyin: miàn běi ér zuò kěyǐ bìmiǎn yángguāng zhíshè. Nghĩa: Ngồi quay mặt về bắc có thể tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.
Ví dụ 29: 北窗开得太小,房间有点暗。 Pinyin: běi chuāng kāi de tài xiǎo, fángjiān yǒudiǎn àn. Nghĩa: Cửa sổ phía bắc mở quá nhỏ nên phòng hơi tối.
Ví dụ 30: 北部的交通枢纽正在扩建。 Pinyin: běibù de jiāotōng shūniǔ zhèngzài kuòjiàn. Nghĩa: Trung tâm giao thông ở phía bắc đang được mở rộng.
Mẫu câu khung để tự thay thế
Khung chỉ đường: Pinyin: qǐng wǎng běi zǒu/guò + [khoảng cách]. Mẫu: 请往北走/过 + [距离]. Nghĩa: Xin đi/qua về phía bắc [khoảng cách].
Khung vị trí: Pinyin: [địa điểm] zài [đối tượng] de běimiàn/běibiān/běicè. Mẫu: [地点]在[对象]的北面/北边/北侧。 Nghĩa: [Địa điểm] ở phía bắc của [đối tượng].
Khung mô tả khu vực: Pinyin: [quốc gia/khu vực] de běibù/běifāng + [đặc điểm]. Mẫu: [国家/地区]的北部/北方 + [特点]. Nghĩa: Miền bắc/phần phía bắc của [quốc gia/khu vực] có [đặc điểm].
- Giải thích chi tiết từ 北
Chữ Hán: 北
Phiên âm: běi
Nghĩa: Phía Bắc, hướng Bắc.
Loại từ: Danh từ, trạng từ, hoặc là bộ phận cấu tạo từ trong các từ ghép (như 北京 – Bắc Kinh, 北方 – miền Bắc, 北边 – phía Bắc, 北风 – gió Bắc).
Nguồn gốc chữ Hán:
Chữ 北 được tạo hình từ hai người quay lưng lại với nhau, biểu thị “lưng quay về hướng Bắc” — vì theo quan niệm cổ, người xưa thường quay mặt về phía Nam, lưng hướng Bắc khi đứng.
Cách dùng:
Dùng độc lập để chỉ hướng Bắc.
Dùng làm định ngữ trong các từ ghép:
北方 (běi fāng): miền Bắc
北边 (běi biān): phía Bắc
北风 (běi fēng): gió Bắc
北京 (běi jīng): Bắc Kinh
Dùng làm phó từ trong một số trường hợp để chỉ hướng di chuyển “về phía Bắc”.
- Một số từ ghép thông dụng có chữ 北
Từ Phiên âm Nghĩa
北方 běi fāng miền Bắc
北边 běi biān phía Bắc
北风 běi fēng gió Bắc
北京 běi jīng Bắc Kinh
北极 běi jí Bắc Cực
北部 běi bù khu vực phía Bắc
北上 běi shàng đi lên phía Bắc
北国 běi guó đất nước phương Bắc
东北 dōng běi đông bắc
西北 xī běi tây bắc - 30 Mẫu câu ví dụ có chữ 北
中国的北方冬天很冷。
Zhōngguó de běifāng dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc Trung Quốc rất lạnh.
我住在北京的北边。
Wǒ zhù zài Běijīng de běibiān.
Tôi sống ở phía Bắc Bắc Kinh.
北风吹得很大。
Běifēng chuī de hěn dà.
Gió Bắc thổi rất mạnh.
火车往北开。
Huǒchē wǎng běi kāi.
Tàu hỏa chạy về hướng Bắc.
他打算去北方工作。
Tā dǎsuàn qù běifāng gōngzuò.
Anh ấy định đi miền Bắc làm việc.
北极有很多冰。
Běijí yǒu hěn duō bīng.
Ở Bắc Cực có rất nhiều băng.
北方人喜欢吃面条。
Běifāng rén xǐhuan chī miàntiáo.
Người miền Bắc thích ăn mì.
我家在河的北边。
Wǒ jiā zài hé de běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc con sông.
那个城市在北方。
Nàge chéngshì zài běifāng.
Thành phố đó nằm ở miền Bắc.
北国的风景很美。
Běiguó de fēngjǐng hěn měi.
Phong cảnh ở đất nước phương Bắc rất đẹp.
我从南方搬到北方来了。
Wǒ cóng nánfāng bān dào běifāng lái le.
Tôi đã chuyển từ miền Nam lên miền Bắc.
北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
他们沿着路一直往北走。
Tāmen yánzhe lù yīzhí wǎng běi zǒu.
Họ đi men theo con đường hướng về phía Bắc.
北风让人感到很冷。
Běifēng ràng rén gǎndào hěn lěng.
Gió Bắc khiến người ta cảm thấy rất lạnh.
北边有一座高山。
Běibiān yǒu yī zuò gāoshān.
Ở phía Bắc có một ngọn núi cao.
这条河从南往北流。
Zhè tiáo hé cóng nán wǎng běi liú.
Con sông này chảy từ Nam lên Bắc.
他出生在中国北部。
Tā chūshēng zài Zhōngguó běibù.
Anh ấy sinh ra ở miền Bắc Trung Quốc.
北极熊生活在北极地区。
Běijíxióng shēnghuó zài Běijí dìqū.
Gấu trắng sống ở khu vực Bắc Cực.
我打算去北方看雪。
Wǒ dǎsuàn qù běifāng kàn xuě.
Tôi định đi miền Bắc để ngắm tuyết.
北方的气候比较干燥。
Běifāng de qìhòu bǐjiào gānzào.
Khí hậu miền Bắc tương đối khô.
北边的那座楼很高。
Běibiān de nà zuò lóu hěn gāo.
Tòa nhà ở phía Bắc kia rất cao.
北风一吹,树叶都掉了。
Běifēng yī chuī, shùyè dōu diào le.
Khi gió Bắc thổi, lá cây đều rụng hết.
北方的春天比较晚。
Běifāng de chūntiān bǐjiào wǎn.
Mùa xuân ở miền Bắc đến muộn hơn.
我们学校在城市的北部。
Wǒmen xuéxiào zài chéngshì de běibù.
Trường chúng tôi nằm ở khu vực phía Bắc thành phố.
北方的房子都有暖气。
Běifāng de fángzi dōu yǒu nuǎnqì.
Nhà ở miền Bắc đều có hệ thống sưởi.
他们北上求学。
Tāmen běishàng qiúxué.
Họ lên miền Bắc học tập.
北方人和南方人的口音不一样。
Běifāng rén hé nánfāng rén de kǒuyīn bù yīyàng.
Giọng nói của người miền Bắc và miền Nam khác nhau.
北极星总在天空的北方。
Běijíxīng zǒng zài tiānkōng de běifāng.
Sao Bắc Cực luôn ở phía Bắc trên bầu trời.
我们开车向北去旅游。
Wǒmen kāichē xiàng běi qù lǚyóu.
Chúng tôi lái xe đi du lịch về phía Bắc.
从这里到北方大约五百公里。
Cóng zhèlǐ dào běifāng dàyuē wǔbǎi gōnglǐ.
Từ đây đến miền Bắc khoảng 500 km.
- Tổng kết
北 (běi) là danh từ chỉ hướng Bắc, đồng thời là thành tố thường thấy trong nhiều danh từ địa lý, khí tượng, hoặc tên riêng.
Học chữ 北 giúp bạn hiểu sâu hơn về các địa danh Trung Quốc (như 北京, 东北, 西北) và biểu đạt hướng trong giao tiếp hàng ngày.
Nghĩa và cách đọc của “北”
Nghĩa chính: “北” nghĩa là “phía bắc”, một trong bốn hướng cơ bản trong không gian.
Nghĩa mở rộng: Dùng trong từ ghép chỉ hướng, vị trí, khí hậu (gió bắc), vùng miền (miền Bắc), địa danh; nghĩa văn ngữ “bại/thua” trong các từ như “败北”.
Phiên âm: Pinyin “běi” (thanh 3). Hán Việt: “Bắc”.
Loại từ: Danh từ chỉ hướng; danh từ vị trí (trong “北边/北面”); thành phần trong từ ghép; nghĩa văn ngữ chỉ “bại”.
Phân biệt cách dùng thường gặp
Phân biệt từ:
北: hướng bắc nói chung.
北方: miền Bắc (khái quát vùng miền).
北边/北面: phía bắc (vị trí cụ thể của một mốc).
东北/西北: đông bắc/tây bắc (hướng kết hợp).
Kết hợp thường dùng:
向北/往北: đi/di chuyển về phía bắc.
城北/市北: khu vực phía bắc của thành phố.
北风/北岸/北门: gió bắc/bờ bắc/cửa bắc.
坐北朝南: nhà “tọa bắc hướng nam” (quay mặt về nam).
Nghĩa văn ngữ:
败北: bại trận, thua cuộc (không dùng trong hội thoại đời thường).
Mẫu câu cơ bản
Mẫu vị trí: A 在 B 的北边/北面 → A ở phía bắc của B.
Mẫu chỉ hướng: 往北/向北 + 走/开/去 → đi/chạy/lái xe về phía bắc.
Mẫu khoảng cách: 从……往北……就到…… → từ … đi về phía bắc … là đến …
Mẫu khí hậu: 北方 + tính từ → miền Bắc + miêu tả (lạnh/khô).
Mẫu kiến trúc: 坐北朝南 → tọa bắc hướng nam.
Mẫu văn ngữ: 败北 → bại trận.
30 mẫu câu tiếng Trung (có pinyin và tiếng Việt)
Câu 1: 我们向北走。 wǒmen xiàng běi zǒu. Chúng ta đi về phía bắc.
Câu 2: 从这里往北两公里就是学校。 cóng zhèlǐ wǎng běi liǎng gōnglǐ jiùshì xuéxiào. Từ đây đi về phía bắc 2 km là đến trường.
Câu 3: 火车向北行驶,速度很快。 huǒchē xiàng běi xíngshǐ, sùdù hěn kuài. Tàu hỏa chạy về phía bắc, tốc độ rất nhanh.
Câu 4: 城北新开了一家大型超市。 chéngběi xīn kāi le yì jiā dàxíng chāoshì. Ở phía bắc thành phố mới mở một siêu thị lớn.
Câu 5: 学校在市中心的北边。 xuéxiào zài shì zhōngxīn de běibiān. Trường học ở phía bắc trung tâm thành phố.
Câu 6: 我家北面有一条河。 wǒ jiā běimiàn yǒu yì tiáo hé. Phía bắc nhà tôi có một con sông.
Câu 7: 今天刮北风,体感更冷。 jīntiān guā běifēng, tǐgǎn gèng lěng. Hôm nay có gió bắc, cảm giác lạnh hơn.
Câu 8: 北方冬天比较干燥。 běifāng dōngtiān bǐjiào gānzào. Mùa đông miền Bắc khá khô.
Câu 9: 北京在中国的北方。 Běijīng zài Zhōngguó de běifāng. Bắc Kinh nằm ở miền Bắc Trung Quốc.
Câu 10: 请往北走到第二个路口再右转。 qǐng wǎng běi zǒu dào dì èr gè lùkǒu zài yòuzhuǎn. Hãy đi về phía bắc đến ngã rẽ thứ hai rồi rẽ phải.
Câu 11: 山的北坡日照较少。 shān de běipō rìzhào jiào shǎo. Sườn bắc của núi ít nắng hơn.
Câu 12: 这条街从南到北都很热闹。 zhè tiáo jiē cóng nán dào běi dōu hěn rènao. Con phố này từ nam đến bắc đều rất nhộn nhịp.
Câu 13: 我们计划向北迁移工厂。 wǒmen jìhuà xiàng běi qiānyí gōngchǎng. Chúng tôi dự định chuyển nhà máy về phía bắc.
Câu 14: 河的北岸风景更开阔。 hé de běi’àn fēngjǐng gèng kāikuò. Bờ bắc của con sông có cảnh quan thoáng đãng hơn.
Câu 15: 车站北出口正在维修。 chēzhàn běi chūkǒu zhèngzài wéixiū. Cửa ra phía bắc của ga đang sửa chữa.
Câu 16: 这个社区位于城北,环境安静。 zhège shèqū wèiyú chéngběi, huánjìng ānjìng. Khu dân cư này nằm ở phía bắc thành phố, môi trường yên tĩnh.
Câu 17: 公园北门早上六点开放。 gōngyuán běimén zǎoshang liù diǎn kāifàng. Cổng bắc công viên mở lúc 6 giờ sáng.
Câu 18: 往北开的话,路面会结冰。 wǎng běi kāi de huà, lùmiàn huì jiébīng. Nếu lái xe về phía bắc, mặt đường sẽ đóng băng.
Câu 19: 他住在公司北面的公寓。 tā zhù zài gōngsī běimiàn de gōngyù. Anh ấy sống ở căn hộ phía bắc công ty.
Câu 20: 老城北区保留了许多老建筑。 lǎochéng běiqū bǎoliú le xǔduō lǎo jiànzhù. Khu phía bắc phố cổ còn lưu giữ nhiều công trình xưa.
Câu 21: 这套房子坐北朝南,通风采光都很好。 zhè tào fángzi zuò běi cháo nán, tōngfēng cǎiguāng dōu hěn hǎo. Căn nhà này tọa bắc hướng nam, thông gió và ánh sáng đều tốt.
Câu 22: 雨云正从北方压下来。 yǔyún zhèng cóng běifāng yā xiàlái. Mây mưa đang tràn xuống từ miền Bắc.
Câu 23: 他们在边境败北。 tāmen zài biānjìng bàiběi. Họ bại trận ở biên giới.
Câu 24: 他不愿意承认败北。 tā bù yuànyì chéngrèn bàiběi. Anh ấy không muốn thừa nhận thất bại.
Câu 25: 北边的仓库需要加固。 běibiān de cāngkù xūyào jiāgù. Kho phía bắc cần gia cố.
Câu 26: 这条地铁线向北延伸到郊区。 zhè tiáo dìtiě xiàn xiàng běi yánshēn dào jiāoqū. Tuyến metro này kéo dài về phía bắc đến ngoại ô.
Câu 27: 公司计划在北方设立新分部。 gōngsī jìhuà zài běifāng shèlì xīn fēnbù. Công ty dự định lập chi nhánh mới ở miền Bắc.
Câu 28: 冬天从北面吹来的风很刺骨。 dōngtiān cóng běimiàn chuī lái de fēng hěn cìgǔ. Mùa đông gió thổi từ phía bắc rất buốt.
Câu 29: 小区北侧有一个停车场。 xiǎoqū běicè yǒu yí gè tíngchēchǎng. Phía bắc khu dân cư có một bãi đỗ xe.
Câu 30: 走到北边的桥再过河。 zǒu dào běibiān de qiáo zài guò hé. Đi đến cây cầu ở phía bắc rồi qua sông.
Gợi ý luyện tập
Thay A/B vào mẫu: A 在 B 的北边/北面 → luyện với địa danh bạn biết (ví dụ: “Trường ở phía bắc hồ Tây”).
Diễn đạt lộ trình: 从……往北……就到…… → thêm khoảng cách cụ thể (km/phút).
Miêu tả thời tiết: 北风/北方 + tính từ → thử với “冷/干燥/清爽”.
Phân biệt tinh tế:
北边/北面: thiên về vị trí tương đối cụ thể.
北方: thiên về vùng miền rộng lớn.
城北/市北: nói về khu vực trong phạm vi thành phố.
- Nghĩa chi tiết của chữ 北
北 (běi) có nghĩa là phía Bắc, phương Bắc, chỉ một trong bốn hướng chính trên la bàn:
东 (dōng) – Đông
南 (nán) – Nam
西 (xī) – Tây
北 (běi) – Bắc
Khi nói đến “北”, người Trung Quốc thường nghĩ đến miền Bắc của đất nước, nơi có khí hậu lạnh, khô hanh, mùa đông kéo dài, và văn hóa ẩm thực khác biệt so với miền Nam.
Ngoài nghĩa chỉ phương hướng, “北” trong văn cổ đôi khi còn mang nghĩa là “thất bại” (bị đánh bại, bị thua trận). Ví dụ: “北败而归” (bị thua rồi quay về). Tuy nhiên, nghĩa này rất hiếm gặp trong tiếng Trung hiện đại.
- Loại từ của 北
Danh từ (名词): chỉ hướng hoặc vị trí.
Ví dụ: 北边 (phía Bắc), 北方 (miền Bắc), 北京 (Bắc Kinh).
Động từ (动词) – trong cổ văn: có nghĩa “bị thua”, “thất bại”.
Ví dụ: “秦军北” (quân Tần thua trận).
Trong tiếng Trung hiện đại, 99% các trường hợp sử dụng chữ 北 là danh từ chỉ phương hướng.
- Cấu trúc và cách dùng
北 + 边 / 方 / 面 / 部 / 门… → chỉ rõ phương hướng hoặc khu vực.
Ví dụ:
北边 (phía Bắc)
北方 (miền Bắc)
北面 (hướng Bắc)
北部 (khu vực phía Bắc)
北门 (cổng Bắc)
往北 / 向北 / 朝北 → chỉ hướng di chuyển.
Ví dụ:
往北走 (đi về phía Bắc)
向北开车 (lái xe về hướng Bắc)
朝北的房间 (phòng hướng Bắc)
Khi nói đến các thành phố hay vùng miền, 北 thường là phần mở đầu:
北京 (Bắc Kinh)
北海 (Bắc Hải)
北极 (Bắc Cực)
北美 (Bắc Mỹ)
- Một số từ ghép thông dụng có 北
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
北方 běi fāng miền Bắc
北部 běi bù khu vực phía Bắc
北京 Běi jīng Bắc Kinh
东北 dōng běi vùng Đông Bắc
西北 xī běi vùng Tây Bắc
北边 běi biān phía Bắc
北极 běi jí Bắc Cực
北海 Běi hǎi Bắc Hải
北风 běi fēng gió Bắc
北上 běi shàng đi lên phía Bắc - 30 mẫu câu tiếng Trung có dùng chữ 北
北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
我住在城市的北边。
Wǒ zhù zài chéngshì de běibiān.
Tôi sống ở phía Bắc của thành phố.
北方的冬天很冷。
Běifāng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
我们要往北走。
Wǒmen yào wǎng běi zǒu.
Chúng ta phải đi về hướng Bắc.
北风刮得很大。
Běifēng guā de hěn dà.
Gió Bắc thổi rất mạnh.
他从南方搬到了北方。
Tā cóng nánfāng bān dào le běifāng.
Anh ấy chuyển từ miền Nam lên miền Bắc.
我家的窗户朝北。
Wǒ jiā de chuānghu cháo běi.
Cửa sổ nhà tôi hướng về phía Bắc.
北方人喜欢吃面条。
Běifāng rén xǐhuān chī miàntiáo.
Người miền Bắc thích ăn mì sợi.
这条河从南往北流。
Zhè tiáo hé cóng nán wǎng běi liú.
Con sông này chảy từ Nam ra Bắc.
北极熊住在北极。
Běijíxióng zhù zài Běijí.
Gấu Bắc Cực sống ở Bắc Cực.
我们学校在公园的北面。
Wǒmen xuéxiào zài gōngyuán de běimiàn.
Trường của chúng tôi nằm ở phía Bắc của công viên.
北方的气候比较干燥。
Běifāng de qìhòu bǐjiào gānzào.
Khí hậu miền Bắc khá khô hanh.
冬天从北方来冷空气。
Dōngtiān cóng běifāng lái lěng kōngqì.
Mùa đông có luồng không khí lạnh đến từ miền Bắc.
北边有一个大商场。
Běibiān yǒu yí gè dà shāngchǎng.
Phía Bắc có một trung tâm thương mại lớn.
我朋友在北京上大学。
Wǒ péngyǒu zài Běijīng shàng dàxué.
Bạn tôi học đại học ở Bắc Kinh.
这条街一直往北走就到火车站。
Zhè tiáo jiē yìzhí wǎng běi zǒu jiù dào huǒchēzhàn.
Con đường này đi thẳng về phía Bắc là đến ga tàu.
北方人说话声音大。
Běifāng rén shuōhuà shēngyīn dà.
Người miền Bắc nói chuyện to tiếng.
北方有很多山。
Běifāng yǒu hěn duō shān.
Miền Bắc có nhiều núi.
北方的春天来得晚。
Běifāng de chūntiān lái de wǎn.
Mùa xuân ở miền Bắc đến muộn.
北极很冷,几乎没有人住。
Běijí hěn lěng, jīhū méiyǒu rén zhù.
Bắc Cực rất lạnh, hầu như không có người ở.
北上广是中国的大城市。
Běi Shàng Guǎng shì Zhōngguó de dà chéngshì.
Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu là những thành phố lớn của Trung Quốc.
北边的风景很漂亮。
Běibiān de fēngjǐng hěn piàoliang.
Phong cảnh phía Bắc rất đẹp.
我们打算去北方旅行。
Wǒmen dǎsuàn qù běifāng lǚxíng.
Chúng tôi định đi du lịch miền Bắc.
北方的夏天不太热。
Běifāng de xiàtiān bú tài rè.
Mùa hè ở miền Bắc không quá nóng.
从这里往北是老城区。
Cóng zhèlǐ wǎng běi shì lǎo chéngqū.
Từ đây đi về hướng Bắc là khu phố cổ.
北海公园在北京很有名。
Běihǎi gōngyuán zài Běijīng hěn yǒumíng.
Công viên Bắc Hải ở Bắc Kinh rất nổi tiếng.
北风一吹,天气更冷了。
Běifēng yī chuī, tiānqì gèng lěng le.
Gió Bắc vừa thổi lên, thời tiết càng lạnh hơn.
我家在北部山区。
Wǒ jiā zài běibù shānqū.
Nhà tôi ở khu vực miền núi phía Bắc.
北门那边有个公园。
Běimén nà biān yǒu gè gōngyuán.
Phía cổng Bắc có một công viên.
北方的房子一般都有暖气。
Běifāng de fángzi yìbān dōu yǒu nuǎnqì.
Nhà ở miền Bắc thường có hệ thống sưởi ấm.
- Tóm tắt nội dung
Chữ Hán: 北
Phiên âm: běi
Loại từ: danh từ (chỉ phương hướng, khu vực)
Nghĩa chính: phương Bắc, phía Bắc
Từ ghép phổ biến: 北方, 北边, 北极, 北京, 北风, 北海
Đặc trưng vùng miền: khí hậu lạnh, khô, có bốn mùa rõ rệt
Cách dùng: thường kết hợp với 方, 边, 面, 部, 门 hoặc các động từ chỉ hướng như 往, 向, 朝.
Giải thích chi tiết từ 北 (běi)
- Nghĩa cơ bản
北 (běi) là danh từ và cũng có thể làm định từ, nghĩa chính là phía Bắc, hướng Bắc hoặc miền Bắc.
Trong tiếng Trung, 北 thường chỉ phương hướng ngược lại với 南 (nán) — phía Nam.
Ví dụ:
北方 (běifāng): miền Bắc
北边 (běibiān): phía Bắc, hướng Bắc
北京 (Běijīng): Bắc Kinh (kinh đô phía Bắc)
东北 (dōngběi): Đông Bắc
- Thông tin ngữ pháp
Thuộc tính Giải thích
Từ loại Danh từ, định từ, trạng từ (trong một số cấu trúc)
Pinyin běi
Thanh điệu Thanh 3 (bǎi đọc cong giọng, thấp rồi lên)
Nghĩa chính Bắc, hướng Bắc, miền Bắc
Từ đối nghĩa 南 (nán) – Nam - Nghĩa chi tiết
Chỉ phương hướng địa lý – phía Bắc, hướng Bắc
Ví dụ: 北方, 北边, 北面.
→ “北” ở đây tương tự từ “North” trong tiếng Anh.
Chỉ khu vực địa lý – miền Bắc
Dùng để chỉ vùng địa lý phía Bắc của một quốc gia, thành phố hay địa phương.
Trong tên riêng / địa danh
Xuất hiện nhiều trong tên địa danh như: 北京 (Bắc Kinh), 北海 (Bắc Hải), 北戴河, 东北, 华北…
Trong nghĩa mở rộng / văn hóa
“北上” (běi shàng): đi về phía Bắc
“南北” (nán běi): Nam – Bắc, ý chỉ khắp nơi, mọi miền
“北国” (běi guó): đất nước phương Bắc, thường dùng trong văn chương
“北风” (běi fēng): gió Bắc (lạnh, tượng trưng cho mùa đông)
- Cách dùng phổ biến
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
在 + 北边 / 北面 ở phía Bắc 学校在城市的北边。
往 + 北 + 走 / 去 / 飞 đi về phía Bắc 我们往北走。
从 + 南 + 到 + 北 từ Nam ra Bắc 火车从南到北开。
北 + 方 / 边 / 面 hướng Bắc / miền Bắc 北方的天气很冷。
南北 Nam – Bắc 南北文化差异很大。 - Một số từ ghép thông dụng có 北
Từ ghép Phiên âm Nghĩa
北方 běifāng miền Bắc
北边 / 北面 běibiān / běimiàn phía Bắc
北京 Běijīng Bắc Kinh
东北 dōngběi Đông Bắc
西北 xīběi Tây Bắc
北风 běifēng gió Bắc
北极 běijí Bắc Cực
北国 běiguó đất nước phương Bắc
北上 běi shàng đi lên phía Bắc
北部 běibù khu vực phía Bắc - Ví dụ minh họa (30 câu có phiên âm và tiếng Việt)
北方的冬天很冷。
Běifāng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
中国的北方经常下雪。
Zhōngguó de běifāng jīngcháng xià xuě.
Miền Bắc Trung Quốc thường có tuyết rơi.
学校在城市的北边。
Xuéxiào zài chéngshì de běibiān.
Trường học nằm ở phía Bắc của thành phố.
我家在公园的北面。
Wǒ jiā zài gōngyuán de běimiàn.
Nhà tôi ở phía Bắc công viên.
我们往北走,大约十公里。
Wǒmen wǎng běi zǒu, dàyuē shí gōnglǐ.
Chúng tôi đi về phía Bắc khoảng mười cây số.
火车从南到北开。
Huǒchē cóng nán dào běi kāi.
Tàu hỏa chạy từ Nam ra Bắc.
北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
北风越来越大了。
Běifēng yuè lái yuè dà le.
Gió Bắc càng lúc càng mạnh.
鸟儿从北方飞到南方过冬。
Niǎor cóng běifāng fēi dào nánfāng guò dōng.
Chim bay từ miền Bắc xuống miền Nam để tránh rét.
北极非常寒冷。
Běijí fēicháng hánlěng.
Bắc Cực vô cùng lạnh giá.
北方人喜欢吃面食。
Běifāng rén xǐhuan chī miànshí.
Người miền Bắc thích ăn món làm từ bột mì.
我住在城市的北区。
Wǒ zhù zài chéngshì de běi qū.
Tôi sống ở khu phía Bắc của thành phố.
北边的山很高。
Běibiān de shān hěn gāo.
Ngọn núi ở phía Bắc rất cao.
北方的气候干燥。
Běifāng de qìhòu gānzào.
Khí hậu miền Bắc khô hanh.
我从北京飞到广州。
Wǒ cóng Běijīng fēi dào Guǎngzhōu.
Tôi bay từ Bắc Kinh đến Quảng Châu.
北国的风光很壮丽。
Běiguó de fēngguāng hěn zhuànglì.
Cảnh sắc đất nước phương Bắc rất hùng vĩ.
我们公司总部在城市的北部。
Wǒmen gōngsī zǒngbù zài chéngshì de běibù.
Trụ sở chính của công ty chúng tôi ở khu phía Bắc thành phố.
北上广是中国的大城市。
Běi Shàng Guǎng shì Zhōngguó de dà chéngshì.
Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu là các thành phố lớn của Trung Quốc.
他们沿着北方的河流旅行。
Tāmen yánzhe běifāng de héliú lǚxíng.
Họ đi du lịch dọc theo các con sông ở miền Bắc.
北方的房子冬天都有暖气。
Běifāng de fángzi dōngtiān dōu yǒu nuǎnqì.
Nhà ở miền Bắc đều có hệ thống sưởi vào mùa đông.
北边那栋楼是图书馆。
Běibiān nà dòng lóu shì túshūguǎn.
Tòa nhà phía Bắc kia là thư viện.
他想去北方看看雪。
Tā xiǎng qù běifāng kànkan xuě.
Anh ấy muốn đến miền Bắc xem tuyết.
北极熊住在北极地区。
Běijíxióng zhù zài Běijí dìqū.
Gấu trắng sống ở vùng Bắc Cực.
中国的东北地区以重工业著名。
Zhōngguó de dōngběi dìqū yǐ zhòng gōngyè zhùmíng.
Khu vực Đông Bắc Trung Quốc nổi tiếng về công nghiệp nặng.
北风一吹,天气就冷了。
Běifēng yī chuī, tiānqì jiù lěng le.
Gió Bắc vừa thổi, thời tiết liền trở lạnh.
北方人和南方人的口音不同。
Běifāng rén hé nánfāng rén de kǒuyīn bù tóng.
Giọng nói của người miền Bắc và người miền Nam khác nhau.
从北到南,这条公路很长。
Cóng běi dào nán, zhè tiáo gōnglù hěn cháng.
Con đường này kéo dài từ Bắc xuống Nam.
北边的商场新开张了。
Běibiān de shāngchǎng xīn kāizhāng le.
Trung tâm thương mại ở phía Bắc vừa khai trương.
我们往北开两个小时就到了。
Wǒmen wǎng běi kāi liǎng gè xiǎoshí jiù dào le.
Chúng tôi lái xe về phía Bắc hai tiếng là đến.
北上出差已经成为他的习惯。
Běi shàng chūchāi yǐjīng chéngwéi tā de xíguàn.
Đi công tác lên phía Bắc đã trở thành thói quen của anh ấy.
- Tổng kết nhanh
Mục Giải thích
Từ loại Danh từ, định từ (chỉ phương hướng)
Nghĩa chính Phía Bắc, hướng Bắc, miền Bắc
Đối nghĩa 南 (Nam)
Từ ghép thông dụng 北方, 北边, 北极, 北京, 东北, 西北
Cách dùng cơ bản 在北边, 往北走, 北风, 北方人 - Giải thích chi tiết
Chữ: 北
Phiên âm: běi
Loại từ: Danh từ (名词), đôi khi dùng làm định ngữ (trạng danh từ chỉ phương hướng).
Nghĩa chính:
Phía Bắc, hướng Bắc — một trong bốn phương chính (东 – đông, 西 – tây, 南 – nam, 北 – bắc).
Ngoài ra, có thể dùng để chỉ vùng miền phía Bắc, hoặc chỉ các nước vùng Bắc.
- Nguồn gốc và đặc điểm chữ
Bộ: 匕 (bǐ) — nhưng bản thân chữ 北 vốn là hình tượng hai người quay lưng lại với nhau (ý gốc cổ), sau này được dùng để chỉ “phía Bắc”.
Trong chữ Hán cổ, “北” còn có nghĩa là “thua” (vì trong chiến tranh, người thua quay lưng chạy về phía Bắc), nhưng hiện đại hiếm khi dùng nghĩa này.
- Nghĩa và cách dùng hiện đại
北 (běi) = Hướng Bắc / Phía Bắc
→ chỉ phương hướng địa lý.
Ví dụ: 北方 (phía Bắc), 北边 (bên Bắc), 北部 (khu vực phía Bắc).
Dùng làm định ngữ để chỉ xuất xứ, vùng miền:
北方人 (người miền Bắc), 北方菜 (món ăn miền Bắc).
Dùng trong tên địa danh hoặc quốc danh:
北京 (Bắc Kinh), 北极 (cực Bắc), 北海 (biển Bắc), 北美 (Bắc Mỹ).
- Các từ ghép thường gặp với 北
Từ ghép Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
北方 běi fāng miền Bắc, phương Bắc
北边 běi biān phía Bắc
北部 běi bù vùng phía Bắc
北极 běi jí cực Bắc
北京 Běi jīng Bắc Kinh
北海 Běi hǎi Biển Bắc
北风 běi fēng gió Bắc
北美 Běi Měi Bắc Mỹ
北韩 Běi Hán Bắc Hàn (Triều Tiên)
东北 dōng běi Đông Bắc
西北 xī běi Tây Bắc - Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
“在 + 北边/北方” — ở phía Bắc
例如:学校在城市的北边。
“从北边来” — đến từ phía Bắc
例如:风从北边吹来。
Dùng làm định ngữ: 北方人、北方话、北方城市
例如:他是北方人。
- Ví dụ chi tiết (Hán – Phiên âm – Dịch tiếng Việt)
北方的冬天很冷。
Běifāng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
北京在中国的北部。
Běijīng zài Zhōngguó de běibù.
Bắc Kinh nằm ở phía Bắc của Trung Quốc.
风从北边吹来。
Fēng cóng běibiān chuī lái.
Gió thổi từ phía Bắc đến.
我家在城市的北边。
Wǒ jiā zài chéngshì de běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc của thành phố.
北方人喜欢吃面食。
Běifāng rén xǐhuan chī miànshí.
Người miền Bắc thích ăn món làm từ bột mì.
北极熊生活在北极地区。
Běijíxióng shēnghuó zài Běijí dìqū.
Gấu Bắc Cực sống ở khu vực Bắc Cực.
那里刮北风,很冷。
Nàlǐ guā běifēng, hěn lěng.
Ở đó thổi gió Bắc, rất lạnh.
我想去北方看看雪。
Wǒ xiǎng qù běifāng kànkan xuě.
Tôi muốn đến miền Bắc ngắm tuyết.
北方的文化和南方的不一样。
Běifāng de wénhuà hé nánfāng de bù yīyàng.
Văn hóa miền Bắc khác với miền Nam.
北边有一座大山。
Běibiān yǒu yí zuò dà shān.
Ở phía Bắc có một ngọn núi lớn.
我们学校的北门关了。
Wǒmen xuéxiào de běimén guān le.
Cổng Bắc của trường chúng tôi đã đóng.
北美是一个富裕的地区。
Běi Měi shì yí gè fùyù de dìqū.
Bắc Mỹ là một khu vực giàu có.
北海风景很美。
Běihǎi fēngjǐng hěn měi.
Phong cảnh Biển Bắc rất đẹp.
他来自中国东北。
Tā lái zì Zhōngguó Dōngběi.
Anh ấy đến từ vùng Đông Bắc Trung Quốc.
北方话我听不太懂。
Běifāng huà wǒ tīng bú tài dǒng.
Tôi không hiểu rõ tiếng miền Bắc.
火车正向北行驶。
Huǒchē zhèng xiàng běi xíngshǐ.
Con tàu đang chạy về hướng Bắc.
北方的春天比较干燥。
Běifāng de chūntiān bǐjiào gānzào.
Mùa xuân ở miền Bắc tương đối khô.
我喜欢北方的雪景。
Wǒ xǐhuan běifāng de xuějǐng.
Tôi thích cảnh tuyết ở miền Bắc.
北极星总是在北边的天空。
Běijíxīng zǒng shì zài běibiān de tiānkōng.
Sao Bắc Cực luôn ở trên bầu trời phương Bắc.
他们计划去北方旅行。
Tāmen jìhuà qù běifāng lǚxíng.
Họ dự định đi du lịch miền Bắc.
- Một số cụm quen thuộc có “北”
Cụm Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
北门 běi mén cổng phía Bắc
北方人 běifāng rén người miền Bắc
北方菜 běifāng cài món ăn miền Bắc
北上 běi shàng đi về hướng Bắc
向北 xiàng běi hướng về phía Bắc
北国 běi guó quốc gia phía Bắc
北海公园 Běihǎi gōngyuán Công viên Bắc Hải (ở Bắc Kinh) - Tổng kết
Mục Thông tin
Từ 北
Phiên âm běi
Loại từ Danh từ (名词) / Trạng danh từ chỉ phương hướng
Nghĩa chính Phía Bắc, hướng Bắc
Nghĩa mở rộng Miền Bắc, vùng phía Bắc, các nước ở Bắc bán cầu
Cụm thường dùng 北方、北边、北部、北京、北极、北风…
北 — Giải thích chi tiết đầy đủ
北 (běi) là một chữ Hán cơ bản, có nghĩa là phía bắc, hướng bắc, và còn được dùng rộng rãi trong nhiều từ ghép chỉ phương hướng, địa danh, hoặc nghĩa bóng (chỉ vùng phương Bắc, người miền Bắc, hoặc hướng đối nghịch).
- Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 北
Phiên âm: běi
Nghĩa chính: phía Bắc, phương Bắc, miền Bắc
Loại từ:
Danh từ (名词): chỉ phương hướng hoặc khu vực phía Bắc
Tính từ (形容词): chỉ thuộc về phía Bắc, ở miền Bắc
Động từ (ít dùng, nghĩa cổ): quay lưng lại, thua trận (nghĩa gốc trong văn cổ: 背 = quay lưng, từ đó Bắc có nghĩa “bị quay lưng lại” → về sau mượn nghĩa chỉ hướng Bắc)
Bộ thủ: 匕 (bǐ) – bộ “chuỷ”, biểu ý của hình dạng hai người quay lưng nhau (theo Thuyết văn giải tự).
Số nét: 5 nét.
- Giải thích ý nghĩa
(1) Nghĩa gốc
Trong giáp cốt văn, chữ 北 có hình hai người quay lưng vào nhau → nghĩa gốc là “quay lưng lại” (背对背).
Về sau, do mặt trời mọc ở phía Đông và lặn ở phía Tây, người ta đứng quay mặt về hướng Nam để quan sát thiên tượng, vì vậy phía sau lưng là hướng Bắc → chữ 北 dần dần mang nghĩa phía Bắc.
(2) Nghĩa mở rộng
Chỉ hướng Bắc trong bốn phương: 东 (Đông), 西 (Tây), 南 (Nam), 北 (Bắc).
Chỉ miền Bắc (phân vùng địa lý): 北方, 北部, 北区, 北国.
Dùng trong tên địa danh: 北京 (Bắc Kinh), 北海, 北极, 北美.
Dùng làm định ngữ tính chất địa lý: 北风 (gió bắc), 北线 (tuyến phía Bắc).
- Một số từ ghép thông dụng
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
北方 běifāng the north miền Bắc
北部 běibù northern part khu vực phía Bắc
北边 běibiān northern side phía Bắc, hướng Bắc
北极 běijí the North Pole Cực Bắc
北京 Běijīng Beijing Bắc Kinh
东北 dōngběi northeast Đông Bắc
西北 xīběi northwest Tây Bắc
北风 běifēng north wind gió bắc
北上 běishàng go north đi lên phía Bắc
北国 běiguó northern land đất nước phương Bắc - Phân biệt các từ đồng loại
Chữ Phiên âm Nghĩa Ghi chú
北 běi phía Bắc hướng / vị trí / khu vực
南 nán phía Nam hướng Nam
东 dōng phía Đông hướng mặt trời mọc
西 xī phía Tây hướng mặt trời lặn - Cách dùng trong câu
Là danh từ chỉ phương hướng:
→ 北 là “phía bắc”, thường kết hợp với từ chỉ vị trí như 边 (biān), 面 (miàn), 方 (fāng).
Ví dụ: 北方, 北边, 北面.
Là định ngữ chỉ vị trí / khu vực:
→ 北方国家 (quốc gia phương Bắc), 北风 (gió Bắc), 北线 (tuyến Bắc).
Là địa danh hoặc tên riêng:
→ 北京 (Bắc Kinh), 北美洲 (châu Bắc Mỹ), 北极星 (sao Bắc cực).
- Cấu trúc thông dụng
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
在 + 北边 ở phía Bắc 我家在城市的北边。– Nhà tôi ở phía Bắc thành phố.
从 + 南 + 到 + 北 từ Nam đến Bắc 中国从南到北很大。– Trung Quốc rất rộng từ Nam chí Bắc.
北方 + 的 + 人 / 地区 người miền Bắc / vùng Bắc 北方的人喜欢吃面食。– Người miền Bắc thích ăn mì.
向 + 北 hướng về phía Bắc 火车向北行驶。– Tàu chạy về hướng Bắc. - 30 câu ví dụ chi tiết (北 – běi)
1–10: Phương hướng – vị trí
北边有一座山。
Běibiān yǒu yí zuò shān.
Ở phía Bắc có một ngọn núi.
我家在学校的北面。
Wǒ jiā zài xuéxiào de běimiàn.
Nhà tôi ở phía Bắc của trường học.
风从北方吹来。
Fēng cóng běifāng chuī lái.
Gió thổi từ phương Bắc đến.
中国的北部很冷。
Zhōngguó de běibù hěn lěng.
Phía Bắc của Trung Quốc rất lạnh.
火车向北开。
Huǒchē xiàng běi kāi.
Tàu hỏa chạy về hướng Bắc.
北京在中国的北方。
Běijīng zài Zhōngguó de běifāng.
Bắc Kinh nằm ở phía Bắc Trung Quốc.
我们往北走。
Wǒmen wǎng běi zǒu.
Chúng ta đi về phía Bắc.
北风很大。
Běifēng hěn dà.
Gió Bắc thổi mạnh.
北极非常寒冷。
Běijí fēicháng hánlěng.
Cực Bắc vô cùng lạnh giá.
他住在城市的北区。
Tā zhù zài chéngshì de běiqū.
Anh ấy sống ở khu phía Bắc của thành phố.
11–20: Địa lý – thời tiết – con người
北方的冬天常常下雪。
Běifāng de dōngtiān chángcháng xiàxuě.
Mùa đông ở miền Bắc thường có tuyết.
北方人喜欢喝白酒。
Běifāng rén xǐhuān hē báijiǔ.
Người miền Bắc thích uống rượu trắng.
北方菜比较咸。
Běifāng cài bǐjiào xián.
Món ăn miền Bắc thường mặn hơn.
南北气候差别很大。
Nán-běi qìhòu chābié hěn dà.
Khí hậu Nam Bắc khác nhau rất nhiều.
北极熊生活在北极地区。
Běijíxióng shēnghuó zài Běijí dìqū.
Gấu Bắc Cực sống ở vùng Cực Bắc.
北风吹得人发抖。
Běifēng chuī de rén fādǒu.
Gió Bắc thổi làm người ta run rẩy.
北方的夏天白天很长。
Běifāng de xiàtiān báitiān hěn cháng.
Mùa hè ở miền Bắc, ban ngày rất dài.
北国的风光十分美丽。
Běiguó de fēngguāng shífēn měilì.
Cảnh sắc phương Bắc vô cùng đẹp.
我打算去北方旅游。
Wǒ dǎsuàn qù běifāng lǚyóu.
Tôi định đi du lịch miền Bắc.
北方冬天要穿厚衣服。
Běifāng dōngtiān yào chuān hòu yīfu.
Mùa đông ở miền Bắc phải mặc quần áo dày.
21–30: Từ ghép – địa danh – nghĩa mở rộng
北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
我想去北美留学。
Wǒ xiǎng qù Běiměi liúxué.
Tôi muốn đi du học ở Bắc Mỹ.
北海公园很有名。
Běihǎi Gōngyuán hěn yǒumíng.
Công viên Bắc Hải rất nổi tiếng.
北线铁路比南线长。
Běixiàn tiělù bǐ nánxiàn cháng.
Tuyến đường sắt phía Bắc dài hơn tuyến phía Nam.
北楼比南楼高。
Běilóu bǐ nánlóu gāo.
Tòa nhà phía Bắc cao hơn tòa phía Nam.
北边的风景很好看。
Běibiān de fēngjǐng hěn hǎokàn.
Cảnh phía Bắc rất đẹp.
北极星在夜空中最亮。
Běijíxīng zài yèkōng zhōng zuì liàng.
Sao Bắc Cực sáng nhất trên bầu trời đêm.
他从北方搬到南方工作。
Tā cóng běifāng bān dào nánfāng gōngzuò.
Anh ấy chuyển từ miền Bắc xuống miền Nam làm việc.
北风一吹,天气就变冷了。
Běifēng yī chuī, tiānqì jiù biàn lěng le.
Khi gió Bắc thổi, thời tiết lập tức trở lạnh.
北方人和南方人习惯不一样。
Běifāng rén hé nánfāng rén xíguàn bù yīyàng.
Người miền Bắc và miền Nam có thói quen khác nhau.
- Tổng kết
Mục Tóm tắt
Nghĩa chính Phía Bắc, hướng Bắc, miền Bắc
Loại từ Danh từ, tính từ (đôi khi động từ cổ)
Từ thường đi kèm 北方, 北边, 北部, 北风, 北极, 北京
Đối nghĩa 南 (phía Nam)
Lưu ý Khi nói về địa lý, thường thêm 方/边/部 sau 北 để chỉ rõ vị trí.
北 (běi) — Giải thích chi tiết
- Nghĩa cơ bản
北 (běi) có nghĩa là phía Bắc / hướng Bắc, là một phương hướng trong bốn hướng chính Đông (东), Tây (西), Nam (南), Bắc (北).
Trong tiếng Trung, “北” có thể dùng độc lập hoặc đi kèm với các từ khác để tạo thành nhiều từ ghép, ví dụ:
北京 (Běijīng) – Bắc Kinh
北方 (běifāng) – miền Bắc
北部 (běibù) – khu vực phía Bắc
北边 (běibiān) – phía Bắc
- Loại từ / Từ loại
Danh từ (名词 / míngcí): chỉ phương hướng (phía Bắc).
Phó từ (副词): trong một số cấu trúc cổ ngữ hoặc thơ văn có thể mang nghĩa “bị đánh thua, rút lui” (ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại).
Tính từ (形容词): dùng trong từ ghép để chỉ vị trí hoặc hướng (ví dụ: 北方 người phương Bắc).
- Cấu tạo chữ Hán
Bộ thủ: 匕 (bǐ).
Âm đọc: běi (thanh 3 – điệu trầm).
Hình tượng gốc: Chữ 北 là chữ tượng hình, ban đầu mô tả hai người quay lưng vào nhau, nghĩa là “xoay lưng lại”. Sau này được mượn dùng để chỉ phương Bắc, vì theo quan niệm cổ, quay mặt về Nam là vị trí tôn nghiêm, nên lưng quay về Bắc → Bắc hướng.
- Nghĩa mở rộng và cách dùng
Chỉ phương hướng hoặc vị trí địa lý:
北 = hướng Bắc (trái nghĩa với 南 / nán / Nam).
Dùng trong: 北方, 北边, 北部, 北面, 北国, v.v.
Chỉ vùng miền:
北方人 (běifāng rén): người miền Bắc.
北方菜 (běifāng cài): món ăn miền Bắc.
Trong địa danh:
北京 (Běijīng): thủ đô Bắc Kinh.
河北 (Héběi): tỉnh Hà Bắc.
内蒙古自治区北部: khu vực phía Bắc Nội Mông Cổ.
Trong từ cổ / văn học:
“北” có thể mang nghĩa “bại, thua trận”, ví dụ: 战北 nghĩa là “thua trận”. (Hiện nay ít dùng, chỉ thấy trong văn cổ).
- Các từ ghép thường gặp với 北
Từ ghép Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
北方 běifāng miền Bắc
北边 běibiān phía Bắc
北面 běimiàn mặt Bắc
北部 běibù vùng Bắc
北京 Běijīng Bắc Kinh
河北 Héběi tỉnh Hà Bắc
东北 Dōngběi Đông Bắc
西北 Xīběi Tây Bắc
北国 běiguó đất nước phương Bắc
北极 běijí Bắc Cực
北风 běifēng gió Bắc
北极熊 běijíxióng gấu Bắc Cực
北斗星 běidǒuxīng sao Bắc Đẩu
北上 běishàng đi lên phía Bắc
北下 běixià đi xuống phía Bắc (ít dùng)
北岸 běi’àn bờ Bắc
北门 běimén cửa Bắc - Mẫu câu ví dụ chi tiết (30 câu)
(Có phiên âm và tiếng Việt đầy đủ)
A. Chỉ hướng và vị trí
北在地图的上方。
běi zài dìtú de shàngfāng.
Hướng Bắc nằm ở phía trên bản đồ.
我的家在城市的北边。
wǒ de jiā zài chéngshì de běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc của thành phố.
学校在车站的北面。
xuéxiào zài chēzhàn de běimiàn.
Trường học ở phía Bắc của ga tàu.
太阳从东边升起,往西边落下,北在左边。
tàiyáng cóng dōngbiān shēngqǐ, wǎng xībiān luòxià, běi zài zuǒbiān.
Mặt trời mọc ở phía Đông, lặn ở phía Tây, hướng Bắc ở bên trái.
公园在超市的北部。
gōngyuán zài chāoshì de běibù.
Công viên ở khu phía Bắc của siêu thị.
请往北走五百米。
qǐng wǎng běi zǒu wǔbǎi mǐ.
Xin hãy đi về hướng Bắc 500 mét.
北边有一条大河。
běibiān yǒu yì tiáo dàhé.
Phía Bắc có một con sông lớn.
我们从南方开车到北方。
wǒmen cóng nánfāng kāichē dào běifāng.
Chúng tôi lái xe từ miền Nam đến miền Bắc.
这条街往北走就是火车站。
zhè tiáo jiē wǎng běi zǒu jiù shì huǒchēzhàn.
Đi thẳng về hướng Bắc theo con đường này là tới nhà ga.
北门前有一个大广场。
běimén qián yǒu yí gè dà guǎngchǎng.
Trước cổng Bắc có một quảng trường lớn.
B. Chỉ khu vực và vùng miền
中国的北方冬天很冷。
zhōngguó de běifāng dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc Trung Quốc rất lạnh.
北方人喜欢吃面食。
běifāng rén xǐhuan chī miànshí.
Người miền Bắc thích ăn mì.
我第一次去北方看雪。
wǒ dì yī cì qù běifāng kàn xuě.
Tôi lần đầu tiên đến miền Bắc để ngắm tuyết.
南方和北方的气候不一样。
nánfāng hé běifāng de qìhòu bù yīyàng.
Khí hậu miền Nam và miền Bắc không giống nhau.
北方的风很大。
běifāng de fēng hěn dà.
Gió miền Bắc rất mạnh.
北方的春天比较短。
běifāng de chūntiān bǐjiào duǎn.
Mùa xuân ở miền Bắc khá ngắn.
北方冬天常常下雪。
běifāng dōngtiān chángcháng xià xuě.
Mùa đông miền Bắc thường có tuyết rơi.
我有很多北方的朋友。
wǒ yǒu hěn duō běifāng de péngyou.
Tôi có nhiều bạn bè người miền Bắc.
他是从北方来的学生。
tā shì cóng běifāng lái de xuésheng.
Anh ấy là sinh viên đến từ miền Bắc.
北方的房子都装了暖气。
běifāng de fángzi dōu zhuāng le nuǎnqì.
Nhà ở miền Bắc đều lắp hệ thống sưởi ấm.
C. Trong địa danh và chỉ phương hướng cụ thể
我住在北京的北边。
wǒ zhù zài běijīng de běibiān.
Tôi sống ở phía Bắc của Bắc Kinh.
河北省在北京的南边。
héběi shěng zài běijīng de nánbiān.
Tỉnh Hà Bắc nằm ở phía Nam của Bắc Kinh.
我去过东北和西北。
wǒ qù guò dōngběi hé xīběi.
Tôi đã từng đi đến vùng Đông Bắc và Tây Bắc.
北极非常寒冷。
běijí fēicháng hánlěng.
Bắc Cực vô cùng lạnh.
北极熊生活在北极地区。
běijíxióng shēnghuó zài běijí dìqū.
Gấu Bắc Cực sinh sống ở vùng Bắc Cực.
北斗星在夜空中很明显。
běidǒuxīng zài yèkōng zhōng hěn míngxiǎn.
Sao Bắc Đẩu rất dễ thấy trên bầu trời đêm.
北京是中国的首都,在中国的北部。
běijīng shì zhōngguó de shǒudū, zài zhōngguó de běibù.
Bắc Kinh là thủ đô Trung Quốc, nằm ở miền Bắc đất nước.
从广州到北京要坐十几个小时的火车。
cóng guǎngzhōu dào běijīng yào zuò shí jǐ gè xiǎoshí de huǒchē.
Từ Quảng Châu đến Bắc Kinh phải đi tàu hơn mười tiếng đồng hồ.
北风越来越强。
běifēng yuèláiyuè qiáng.
Gió Bắc càng ngày càng mạnh.
秋天的时候,北风一吹就觉得冷。
qiūtiān de shíhou, běifēng yì chuī jiù juéde lěng.
Vào mùa thu, chỉ cần gió Bắc thổi là thấy lạnh ngay.
- So sánh nhanh các từ phương hướng
Từ Phiên âm Nghĩa Ví dụ
北 běi Bắc 北边 có nghĩa là phía Bắc
南 nán Nam 南方 (miền Nam)
东 dōng Đông 东边 (phía Đông)
西 xī Tây 西方 (phía Tây)
→ 北 đối nghĩa trực tiếp với 南 (nán).
- Thành ngữ và cách nói mở rộng
南来北往 (nán lái běi wǎng) — Người đến từ Nam, kẻ đi về Bắc → chỉ người qua lại tấp nập.
南辕北辙 (nán yuán běi zhé) — Xe đi về Bắc nhưng định đến Nam → làm ngược hướng, sai mục tiêu.
北上广深 (Běi shàng Guǎng Shēn) — Viết tắt của bốn thành phố lớn: Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu, Thâm Quyến.
北风呼啸 (běifēng hūxiào) — Gió Bắc gào thét → chỉ mùa đông lạnh giá.
Tổng kết
Hạng mục Thông tin
Từ vựng 北 (běi)
Nghĩa chính Phía Bắc, hướng Bắc
Loại từ Danh từ, tính từ chỉ hướng
Trái nghĩa 南 (nán) — phía Nam
Ví dụ tiêu biểu 北京 (Bắc Kinh), 北方 (miền Bắc), 北极 (Bắc Cực)
Ghi nhớ “北” = hướng Bắc (trên bản đồ), luôn đối với “南”
字:北
Phiên âm (Pinyin): běi
Tiếng Việt: Bắc, hướng Bắc
1) Giải thích chi tiết
北 (běi) là một chữ Hán cơ bản, nghĩa gốc là hướng Bắc – một trong bốn phương chính (东 – Đông, 南 – Nam, 西 – Tây, 北 – Bắc).
Chữ này thường được dùng để:
Chỉ phương hướng:
Dùng trong các từ như 北方 (phía Bắc), 北边 (bên Bắc), 北京 (Bắc Kinh).
Định vị địa lý:
Khi nói đến vị trí, hướng, hoặc khu vực phía Bắc của một nước, một thành phố, hoặc một vật thể.
Tên riêng:
Thường dùng làm bộ phận trong tên thành phố, địa danh, hoặc quốc hiệu trong lịch sử (ví dụ: 北宋, 北魏, 北京, 北极).
Động từ (ít gặp, cổ văn): nghĩa là “thua, bị đánh bại” (ví dụ: 北军败 – quân Bắc thua trận).
Tuy nhiên, nghĩa này hiếm gặp trong hiện đại, chỉ dùng trong văn cổ hoặc ngữ cố định.
2) Loại từ
Danh từ: chỉ hướng Bắc hoặc vùng phía Bắc.
Tính từ: chỉ thuộc về phía Bắc (ví dụ: 北方的气候 — khí hậu miền Bắc).
Phó từ / bổ ngữ phương hướng: xuất hiện trong các cụm như 往北 (đi về phía Bắc), 向北 (hướng Bắc).
Trong từ ghép: có thể đứng đầu hoặc đứng cuối để chỉ vị trí, phương hướng hoặc địa danh.
3) Nghĩa chính và cách dùng
Nghĩa Loại từ Giải thích Ví dụ
Hướng Bắc Danh từ Một trong bốn hướng chính 北在上方 — Phía Bắc ở phía trên
Phía Bắc / miền Bắc Danh từ Khu vực ở phía Bắc của một địa danh 中国北方 – miền Bắc Trung Quốc
Thuộc về phương Bắc Tính từ Mang đặc điểm miền Bắc 北方人 – người miền Bắc
Hướng về Bắc / đi về Bắc Phó từ, bổ ngữ Biểu thị hướng di chuyển 向北走 – đi về phía Bắc
4) Mẫu câu thông dụng (kèm phiên âm và tiếng Việt)
北在上,南在下。
běi zài shàng, nán zài xià.
Phía Bắc ở trên, phía Nam ở dưới.
北京在中国的北方。
běijīng zài zhōngguó de běifāng.
Bắc Kinh nằm ở miền Bắc Trung Quốc.
他从南方来到北方工作。
tā cóng nánfāng lái dào běifāng gōngzuò.
Anh ấy từ miền Nam đến miền Bắc làm việc.
我们学校在城市的北边。
wǒmen xuéxiào zài chéngshì de běibiān.
Trường của chúng tôi nằm ở phía Bắc của thành phố.
火车向北开。
huǒchē xiàng běi kāi.
Tàu chạy về hướng Bắc.
北风很冷。
běifēng hěn lěng.
Gió Bắc rất lạnh.
他住在北区。
tā zhù zài běi qū.
Anh ấy sống ở khu Bắc.
北极的气温非常低。
běijí de qìwēn fēicháng dī.
Nhiệt độ ở Bắc Cực rất thấp.
北门是学校的主要入口。
běimén shì xuéxiào de zhǔyào rùkǒu.
Cổng Bắc là cổng chính của trường.
我们往北走五公里就到了。
wǒmen wǎng běi zǒu wǔ gōnglǐ jiù dào le.
Chúng ta đi về phía Bắc 5 km là đến.
5) Từ ghép thông dụng với 北
Từ ghép Phiên âm Nghĩa Ví dụ + Dịch
北方 běifāng phía Bắc, miền Bắc 中国北方冬天很冷。– Mùa đông miền Bắc Trung Quốc rất lạnh.
北边 běibiān phía Bắc, bên Bắc 公园在城市的北边。– Công viên ở phía Bắc thành phố.
北京 běijīng Bắc Kinh 我想去北京旅游。– Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.
北极 běijí Bắc Cực 北极有很多冰。– Bắc Cực có rất nhiều băng.
北风 běifēng gió Bắc 北风一吹,天气就冷了。– Gió Bắc vừa thổi là trời trở lạnh.
北部 běibù miền Bắc, vùng phía Bắc 越南北部多山。– Miền Bắc Việt Nam có nhiều núi.
东北 dōngběi Đông Bắc 中国东北的冬天常下雪。– Mùa đông vùng Đông Bắc Trung Quốc thường có tuyết.
西北 xīběi Tây Bắc 中国西北地区比较干燥。– Khu vực Tây Bắc Trung Quốc khá khô hạn.
北区 běiqū khu phía Bắc 我家在北区。– Nhà tôi ở khu phía Bắc.
北上 běishàng đi lên phía Bắc 我们打算明天北上出差。– Chúng tôi dự định ngày mai đi công tác lên phía Bắc.
6) Một số mẫu câu nâng cao
北方人一般比南方人更喜欢吃面食。
běifāng rén yìbān bǐ nánfāng rén gèng xǐhuān chī miànshí.
Người miền Bắc thường thích ăn mì hơn người miền Nam.
冬天从北边来的风特别冷。
dōngtiān cóng běibiān lái de fēng tèbié lěng.
Gió thổi từ phương Bắc vào mùa đông đặc biệt lạnh.
他们沿着北路一直走。
tāmen yánzhe běi lù yìzhí zǒu.
Họ đi dọc theo con đường phía Bắc.
飞机往北飞,两个小时后到达北京。
fēijī wǎng běi fēi, liǎng gè xiǎoshí hòu dàodá běijīng.
Máy bay bay về phía Bắc, hai tiếng sau đến Bắc Kinh.
北国的冬天美得像一幅画。
běiguó de dōngtiān měi de xiàng yì fú huà.
Mùa đông ở miền Bắc đẹp như một bức tranh.
7) Thành ngữ và cụm từ có 北
Thành ngữ / cụm Phiên âm Nghĩa Giải thích ngắn
南辕北辙 nányuán běizhé “Nam viên Bắc triệt” – hành động trái mục tiêu Nghĩa: Làm việc đi ngược lại mục tiêu mong muốn.
北上广 běi shàng guǎng Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu Ba thành phố lớn đại diện cho sự phát triển ở Trung Quốc.
北国风光 běiguó fēngguāng phong cảnh miền Bắc Thường dùng trong văn học, miêu tả vẻ đẹp hùng vĩ lạnh giá.
8) Tổng kết
Thuộc tính Thông tin
Từ loại Danh từ, tính từ, phó từ (chỉ phương hướng)
Nghĩa chính Hướng Bắc, miền Bắc, phía Bắc
Nghĩa mở rộng Thuộc về phương Bắc, hướng về Bắc, vùng phía Bắc
Cấu trúc thường gặp 北方, 北边, 北部, 北京, 北风, 北上
Phân biệt 与“南”(Nam)、 “东”(Đông)、 “西”(Tây) tương ứng
9) Ví dụ ngắn gọn thêm (để ghi nhớ nhanh)
北风吹得很大。(běifēng chuī de hěn dà.) – Gió Bắc thổi rất mạnh.
他家在城北。(tā jiā zài chéng běi.) – Nhà anh ấy ở phía Bắc thành phố.
向北走两公里。(xiàng běi zǒu liǎng gōnglǐ.) – Đi về phía Bắc hai km.
北极熊住在北极。(běijíxióng zhù zài běijí.) – Gấu Bắc Cực sống ở Bắc Cực.
běi
phía bắc / phương bắc / miền bắc
1) Định nghĩa chi tiết
北 (běi) là một danh từ và hướng từ trong tiếng Trung, mang nghĩa phía bắc, phương bắc, miền bắc, là một trong bốn phương chính: 东 (đông), 西 (tây), 南 (nam), 北 (bắc).
Ngoài nghĩa chỉ phương hướng địa lý, 北 còn được dùng để chỉ:
Khu vực, vùng miền (ví dụ: 北方, 北部, 华北, 东北, 北极…)
Tên địa danh, quốc gia, hoặc khu vực nằm ở phía bắc (ví dụ: 北京 – Bắc Kinh, 北美 – Bắc Mỹ, 北欧 – Bắc Âu).
Trong văn hóa Trung Hoa, “北” còn hàm nghĩa lạnh lẽo, giá rét, khô hanh, tương phản với “南” (ấm áp, ẩm ướt).
Ngoài ra, 北 cũng có thể xuất hiện trong các từ ghép nghĩa bóng hoặc biểu thị vị trí tương đối (như 北边, 北面, 北上…).
2) Loại từ
Danh từ (名词): chỉ hướng “phía bắc”, “miền bắc”.
Phó từ / động từ hướng (方位词): biểu thị phương hướng, vị trí tương đối.
Thành tố cấu tạo từ ghép địa danh (như 北京, 北海, 北极, 北方, 北欧).
3) Cấu trúc & ngữ pháp
Khi chỉ phương hướng cụ thể:
北 + 边 / 面 / 方 → chỉ vị trí hoặc khu vực phía bắc.
Ví dụ: 北边 (phía bắc), 北方 (miền bắc).
Khi dùng với 动词 + 方向词, cấu trúc thường là:
向 + 北 / 朝 + 北 → hướng về phía bắc.
Ví dụ: 向北走 (đi về phía bắc).
Khi chỉ vùng miền / khu vực địa lý, thường dùng trong từ ghép:
北方 (miền bắc), 华北 (Hoa Bắc), 东北 (Đông Bắc).
4) Từ ghép thông dụng
北方
běifāng
miền bắc
北部
běibù
khu vực phía bắc
北京
Běijīng
Bắc Kinh
东北
dōngběi
Đông Bắc
西北
xīběi
Tây Bắc
华北
Huáběi
Hoa Bắc
北极
běijí
Bắc Cực
北风
běifēng
gió bắc
北边 / 北面
běibiān / běimiàn
phía bắc / bên bắc
北美
Běiměi
Bắc Mỹ
北欧
Běi’ōu
Bắc Âu
5) Ví dụ minh họa (đầy đủ Hán – Pinyin – Tiếng Việt)
北边有一座高山。
Běibiān yǒu yí zuò gāoshān.
Phía bắc có một ngọn núi cao.
他们从南往北走。
Tāmen cóng nán wǎng běi zǒu.
Họ đi từ nam lên bắc.
中国的北方冬天很冷。
Zhōngguó de běifāng dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc Trung Quốc rất lạnh.
北京在中国的北部。
Běijīng zài Zhōngguó de běibù.
Bắc Kinh nằm ở khu vực phía bắc Trung Quốc.
今天的风是从北边吹来的。
Jīntiān de fēng shì cóng běibiān chuī lái de.
Hôm nay gió thổi từ hướng bắc đến.
我们学校在市区的北面。
Wǒmen xuéxiào zài shìqū de běimiàn.
Trường học của chúng tôi nằm ở phía bắc thành phố.
北极的天气非常寒冷。
Běijí de tiānqì fēicháng hánlěng.
Thời tiết ở Bắc Cực vô cùng lạnh giá.
北方人喜欢吃面食。
Běifāng rén xǐhuān chī miànshí.
Người miền Bắc thích ăn các món từ bột mì.
他向北看,什么也没看到。
Tā xiàng běi kàn, shénme yě méi kàn dào.
Anh ấy nhìn về phía bắc nhưng không thấy gì cả.
从这里向北走五公里就是火车站。
Cóng zhèlǐ xiàng běi zǒu wǔ gōnglǐ jiù shì huǒchēzhàn.
Từ đây đi về phía bắc 5 km là đến ga tàu.
这条河从北向南流。
Zhè tiáo hé cóng běi xiàng nán liú.
Con sông này chảy từ bắc xuống nam.
北风一吹,天气就冷了。
Běifēng yì chuī, tiānqì jiù lěng le.
Gió bắc vừa thổi, thời tiết lập tức trở lạnh.
北欧的生活水平很高。
Běi’ōu de shēnghuó shuǐpíng hěn gāo.
Mức sống ở Bắc Âu rất cao.
北美包括美国和加拿大。
Běiměi bāokuò Měiguó hé Jiānádà.
Bắc Mỹ bao gồm Hoa Kỳ và Canada.
我们家住在城市的北部郊区。
Wǒmen jiā zhù zài chéngshì de běibù jiāoqū.
Nhà chúng tôi ở ngoại ô phía bắc của thành phố.
北边的风景特别漂亮。
Běibiān de fēngjǐng tèbié piàoliang.
Phong cảnh phía bắc đặc biệt đẹp.
他是北方人,说话带点儿口音。
Tā shì běifāng rén, shuōhuà dài diǎnr kǒuyīn.
Anh ấy là người miền Bắc, nói chuyện có chút giọng địa phương.
北极熊生活在北极地区。
Běijíxióng shēnghuó zài běijí dìqū.
Gấu trắng Bắc Cực sinh sống ở vùng Bắc Cực.
我家窗户朝北,所以冬天特别冷。
Wǒ jiā chuānghu chāo běi, suǒyǐ dōngtiān tèbié lěng.
Cửa sổ nhà tôi quay về hướng bắc, nên mùa đông rất lạnh.
北边的天空飘着白云。
Běibiān de tiānkōng piāo zhe báiyún.
Trên bầu trời phía bắc có những đám mây trắng trôi lững lờ.
6) So sánh và mở rộng nghĩa
Từ Nghĩa Ghi chú
北 (běi) Bắc, phương bắc Dùng độc lập hoặc trong từ ghép
北方 (běifāng) Miền bắc (phạm vi rộng) Dùng nói về khu vực, vùng miền
北边 / 北面 (běibiān / běimiàn) Phía bắc, bên bắc Dùng nói vị trí cụ thể
北部 (běibù) Khu vực phía bắc (trong phạm vi hành chính / quốc gia) Mang tính địa lý học
北京 (Běijīng) Bắc Kinh Thủ đô Trung Quốc, nghĩa là “Kinh đô phía Bắc”
7) Mẹo ghi nhớ
“北” là một trong bốn hướng chính: 东 (Đông), 西 (Tây), 南 (Nam), 北 (Bắc).
Từ “北” gắn liền với cảm giác lạnh – khô – giá rét – nghiêm nghị (tính cách vùng miền Trung Quốc).
Dễ nhớ qua tên thành phố 北京 (Bắc Kinh) – nghĩa là Kinh đô ở phía Bắc.
Khi học cặp hướng, nhớ theo trình tự 东南西北 (Đông – Nam – Tây – Bắc).
Giải thích chi tiết từ “北”
- Hán tự: 北
- Pinyin: běi
- Loại từ: Danh từ (名词), cũng có thể là tính từ (形容词) khi dùng để chỉ hướng hoặc vị trí.
- Nghĩa tiếng Việt: hướng Bắc, phương Bắc, miền Bắc.
- Nghĩa tiếng Anh: north; northern; the north
- Giải thích chi tiết về nguồn gốc và ý nghĩa
(1) Nguồn gốc chữ Hán
Chữ 北 ban đầu là hình tượng hai người ngồi quay lưng vào nhau (背对背). Trong giáp cốt văn, chữ này mô phỏng hai hình người quay lưng — tượng trưng cho “quay lưng lại” → nghĩa gốc ban đầu là “quay lưng”. Sau này được mượn âm để chỉ phương Bắc, vì trong văn hóa Trung Hoa cổ, người xưa khi tế lễ thường quay mặt về hướng Nam, do đó phía sau lưng họ chính là hướng Bắc.
=> Nghĩa gốc: “quay lưng lại”.
=> Nghĩa phái sinh: “phía Bắc”, “hướng Bắc”.
(2) Nghĩa hiện đại
Trong tiếng Hán hiện đại, “北” chủ yếu mang nghĩa:
Phương Bắc / Hướng Bắc (danh từ chỉ phương hướng).
Miền Bắc / Khu vực phía Bắc (danh từ chỉ địa lý).
Khi ghép từ, “北” có thể làm tiền tố hoặc hậu tố để chỉ “phía Bắc của một nơi nào đó”:
北京 (Bắc Kinh) – thủ đô Trung Quốc.
北方 (phía Bắc, miền Bắc).
北部 (khu vực phía Bắc).
东北 (Đông Bắc), 西北 (Tây Bắc)。
Ngoài ra, trong một số ngữ cảnh văn học cổ, “北” còn mang nghĩa “thua trận, thất bại” (đối với “南” – thắng trận), nhưng cách dùng này nay ít gặp.
(3) Phân loại ngữ pháp
Danh từ (名词): chỉ phương hướng, khu vực.
Ví dụ: 北方、北部、北面、北边。
Tính từ (形容词): chỉ tính chất “phía Bắc” trong danh từ ghép.
Ví dụ: 北风 (gió Bắc), 北国 (nước phương Bắc).
- Các từ ghép thông dụng có “北”
Từ ghép Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
北方 běi fāng miền Bắc, phương Bắc the north
北部 běi bù khu vực phía Bắc northern part
北京 Běi jīng Bắc Kinh Beijing
北面 běi miàn mặt Bắc, phía Bắc north side
北边 běi biān phía Bắc north side
北极 běi jí Bắc Cực the North Pole
北风 běi fēng gió Bắc north wind
东北 dōng běi đông bắc northeast
西北 xī běi tây bắc northwest
北国 běi guó đất nước phương Bắc northern land
北上 běi shàng đi lên phía Bắc go north
北半球 běi bàn qiú bán cầu Bắc Northern Hemisphere - Cách dùng “北” trong câu
Dùng như danh từ chỉ hướng:
北 ở đây tương tự như “phía Bắc” hoặc “hướng Bắc”.
Ví dụ: 朝北 (hướng về phía Bắc).
Dùng như bộ phận trong cụm phương hướng:
北面、北边、北方 đều có thể hiểu là “phía Bắc”, nhưng mức độ trang trọng khác nhau:
北方: văn phong trang trọng, thường nói về vùng địa lý lớn.
北边 / 北面: dùng trong miêu tả vị trí cụ thể, gần gũi hơn.
Dùng trong từ ghép chỉ địa danh:
北京 (Bắc Kinh), 北海 (Bắc Hải), 北大 (Đại học Bắc Kinh), 北上广 (Bắc Kinh – Thượng Hải – Quảng Châu).
- Mẫu câu ví dụ (theo định dạng 3 dòng)
北方的冬天很冷。
Běi fāng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
太阳从东边升起,从西边落下,在北边看不到。
Tàiyáng cóng dōng biān shēngqǐ, cóng xī biān luòxià, zài běi biān kàn bù dào.
Mặt trời mọc ở phía Đông, lặn ở phía Tây, ở phía Bắc thì không thấy.
中国的北部靠近俄罗斯。
Zhōngguó de běi bù kàojìn Éluósī.
Phía Bắc của Trung Quốc giáp với Nga.
我家朝北,夏天很凉快。
Wǒ jiā cháo běi, xiàtiān hěn liángkuai.
Nhà tôi quay hướng Bắc, mùa hè rất mát.
他从南方来到北方工作。
Tā cóng nán fāng lái dào běi fāng gōngzuò.
Anh ấy từ miền Nam đến miền Bắc làm việc.
我住在城市的北边。
Wǒ zhù zài chéngshì de běi biān.
Tôi sống ở phía Bắc của thành phố.
北极是一片冰雪的世界。
Běi jí shì yí piàn bīngxuě de shìjiè.
Bắc Cực là một thế giới băng tuyết.
北京在中国的北部。
Běijīng zài Zhōngguó de běi bù.
Bắc Kinh nằm ở phía Bắc của Trung Quốc.
冬天北风很大。
Dōngtiān běi fēng hěn dà.
Mùa đông gió Bắc thổi mạnh.
火车正往北开。
Huǒchē zhèng wǎng běi kāi.
Tàu hỏa đang chạy về hướng Bắc.
北方人喜欢吃面食。
Běi fāng rén xǐhuan chī miàn shí.
Người miền Bắc thích ăn các món từ bột mì.
这栋楼的北面有一个花园。
Zhè dòng lóu de běi miàn yǒu yí gè huāyuán.
Phía Bắc của tòa nhà này có một khu vườn.
中国的东北地区冬天经常下雪。
Zhōngguó de dōngběi dìqū dōngtiān jīngcháng xiàxuě.
Khu vực Đông Bắc Trung Quốc thường có tuyết rơi vào mùa đông.
我们向北走了五公里。
Wǒmen xiàng běi zǒu le wǔ gōnglǐ.
Chúng tôi đi về hướng Bắc năm kilômét.
北边的山上有很多松树。
Běi biān de shān shàng yǒu hěn duō sōngshù.
Trên ngọn núi phía Bắc có rất nhiều cây thông.
- Một số cách nói mở rộng có “北”
Biểu đạt Pinyin Nghĩa tiếng Việt Giải thích
向北 xiàng běi hướng về phía Bắc chỉ phương hướng di chuyển
朝北 cháo běi quay về hướng Bắc nói về hướng của vật thể
北上 běi shàng đi lên phía Bắc dùng trong di chuyển
北国风光 běi guó fēngguāng phong cảnh đất Bắc biểu cảm văn học, thơ ca
北风呼啸 běi fēng hūxiào gió Bắc gào thét miêu tả cảnh mùa đông lạnh giá
北半球 běi bàn qiú bán cầu Bắc khái niệm địa lý
北斗星 běi dǒu xīng chòm sao Bắc Đẩu biểu tượng phương Bắc trong thiên văn cổ - So sánh “北方”, “北部”, “北边”, “北面”
Từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt Cách dùng
北方 běi fāng miền Bắc phạm vi rộng, thường nói về vùng lớn (như miền Bắc Trung Quốc).
北部 běi bù khu vực phía Bắc trang trọng, dùng trong địa lý, bản đồ, hành chính.
北边 běi biān phía Bắc dùng trong đời sống hàng ngày, chỉ vị trí cụ thể (phía Bắc của cái gì).
北面 běi miàn mặt Bắc thường nói về hướng mặt của vật thể (tường, nhà, núi…). - Một số thành ngữ và cách nói cổ điển có chứa “北”
Thành ngữ Pinyin Nghĩa tiếng Việt Giải thích
南征北战 nán zhēng běi zhàn chinh chiến Nam Bắc miêu tả người từng trải qua nhiều trận chiến, nhiều gian khổ.
南辕北辙 nán yuán běi zhé xe quay về Bắc khi muốn đi Nam ví dụ cho việc hành động ngược mục tiêu.
指南针指北 zhǐ nán zhēn zhǐ běi la bàn chỉ hướng Bắc câu thành ngữ mang nghĩa biểu tượng cho sự xác định phương hướng.
北窗高卧 běi chuāng gāo wò nằm nghỉ bên cửa sổ hướng Bắc biểu trưng cho cuộc sống thanh nhàn, ẩn dật. - Tóm tắt ghi nhớ
北 (běi) = “phía Bắc, hướng Bắc, miền Bắc”.
Có thể dùng như danh từ chỉ phương hướng, hoặc tính từ chỉ đặc điểm “thuộc phía Bắc”.
Khi ghép từ, “北” có thể đứng đầu hoặc cuối:
Từ đồng nghĩa liên quan: 北方、北部、北边、北面 (cùng chỉ hướng nhưng khác mức độ, phạm vi và sắc thái).
Từ đối nghĩa: 南 (nán – phía Nam).
北 — Giải thích chi tiết
Hán tự: 北
Pinyin: běi
Thanh điệu: Thanh 3 (ˇ)
Loại từ: Danh từ (名词), Phó từ (副词), hoặc một phần của danh từ chỉ hướng, chỉ địa danh.
- Nghĩa cơ bản
北 (běi) nghĩa là phía bắc, hướng bắc, miền bắc.
Là một trong bốn hướng chính: 东 (đông), 南 (nam), 西 (tây), 北 (bắc).
Ví dụ:
北方 (běifāng): miền Bắc
北京 (Běijīng): Bắc Kinh (kinh đô ở phía bắc)
北边 (běibiān): phía bắc, hướng bắc
北极 (běijí): Bắc Cực
- Nghĩa mở rộng
Chỉ phương hướng địa lý:
Hướng về phía Bắc, đối lập với 南 (nam).
Ví dụ: “北风” — gió Bắc, “北山” — núi phía Bắc.
Chỉ khu vực:
Dùng để chỉ miền Bắc của một quốc gia hoặc khu vực.
Ví dụ: 中国北方 (miền Bắc Trung Quốc), 越南北部 (miền Bắc Việt Nam).
Trong tên riêng, địa danh:
Bắc Kinh (北京), Bắc Hải (北海), Bắc Cực (北极).
Trong văn cổ:
“败北 (bàiběi)” nghĩa là thất bại, thua trận (nguyên gốc là “bị đuổi về phía bắc”).
- Giải thích ngữ pháp
Khi đứng độc lập: là danh từ chỉ hướng.
Ví dụ: 北在上面。 (Phía bắc ở trên bản đồ.)
Khi làm thành phần trong từ ghép, thường chỉ “hướng, khu vực, vị trí”:
北方, 北边, 北京, 北海, 北极.
Trong cấu trúc phương vị từ:
→ 北边 / 北面 đều nghĩa là “phía bắc”, nhưng 北边 thường dùng nhiều hơn trong khẩu ngữ.
- Mẫu câu ví dụ (30 câu)
北在地图的上方。
Běi zài dì tú de shàng fāng.
Phía bắc nằm ở phía trên của bản đồ.
中国的北方冬天很冷。
Zhōng guó de běi fāng dōng tiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc Trung Quốc rất lạnh.
北京在中国的北部。
Běi jīng zài zhōng guó de běi bù.
Bắc Kinh nằm ở miền bắc của Trung Quốc.
我家在学校的北边。
Wǒ jiā zài xué xiào de běi biān.
Nhà tôi ở phía bắc của trường học.
北风很大,请穿厚一点。
Běi fēng hěn dà, qǐng chuān hòu yī diǎn.
Gió bắc thổi mạnh, hãy mặc ấm hơn.
我从北方来的。
Wǒ cóng běi fāng lái de.
Tôi đến từ miền Bắc.
北极有很多冰雪。
Běi jí yǒu hěn duō bīng xuě.
Bắc Cực có rất nhiều băng tuyết.
太阳从东边升起,从西边落下,北边很少有阳光。
Tài yáng cóng dōng biān shēng qǐ, cóng xī biān luò xià, běi biān hěn shǎo yǒu yáng guāng.
Mặt trời mọc ở phía đông, lặn ở phía tây, phía bắc ít ánh nắng.
北方人说话比较直接。
Běi fāng rén shuō huà bǐ jiào zhí jiē.
Người miền Bắc nói chuyện thẳng thắn hơn.
我打算去北方看雪。
Wǒ dǎ suàn qù běi fāng kàn xuě.
Tôi định đi miền Bắc ngắm tuyết.
北边有一座高山。
Běi biān yǒu yí zuò gāo shān.
Phía bắc có một ngọn núi cao.
北方的冬天经常下雪。
Běi fāng de dōng tiān jīng cháng xià xuě.
Mùa đông ở miền Bắc thường có tuyết rơi.
从这儿往北走就是火车站。
Cóng zhèr wǎng běi zǒu jiù shì huǒ chē zhàn.
Từ đây đi về hướng Bắc là đến ga tàu.
北国的景色很美。
Běi guó de jǐng sè hěn měi.
Phong cảnh của miền Bắc rất đẹp.
北极熊生活在北极。
Běi jí xióng shēng huó zài běi jí.
Gấu trắng sống ở Bắc Cực.
风从北面吹来。
Fēng cóng běi miàn chuī lái.
Gió thổi từ phía bắc tới.
那条河流向北方。
Nà tiáo hé liú xiàng běi fāng.
Con sông đó chảy về phía bắc.
北边的城市冬天常常结冰。
Běi biān de chéng shì dōng tiān cháng cháng jié bīng.
Thành phố phía bắc thường đóng băng vào mùa đông.
他们在北方开了一家工厂。
Tā men zài běi fāng kāi le yì jiā gōng chǎng.
Họ mở một nhà máy ở miền Bắc.
北风一吹,天气更冷了。
Běi fēng yì chuī, tiān qì gèng lěng le.
Khi gió bắc thổi, thời tiết càng lạnh hơn.
北边的那栋楼是图书馆。
Běi biān de nà dòng lóu shì tú shū guǎn.
Tòa nhà phía bắc là thư viện.
我们学校的北门常常不开。
Wǒ men xué xiào de běi mén cháng cháng bù kāi.
Cổng phía bắc của trường chúng tôi thường không mở.
我坐在房间的北墙旁边。
Wǒ zuò zài fáng jiān de běi qiáng páng biān.
Tôi ngồi cạnh bức tường phía bắc của căn phòng.
北边的天气比南边冷多了。
Běi biān de tiān qì bǐ nán biān lěng duō le.
Thời tiết phía bắc lạnh hơn nhiều so với phía nam.
北方的菜口味比较咸。
Běi fāng de cài kǒu wèi bǐ jiào xián.
Món ăn miền Bắc có vị mặn hơn.
北风吹得我手都冻僵了。
Běi fēng chuī de wǒ shǒu dōu dòng jiāng le.
Gió bắc thổi làm tay tôi tê cóng.
北面那家饭店很好吃。
Běi miàn nà jiā fàn diàn hěn hǎo chī.
Nhà hàng ở phía bắc kia rất ngon.
从北方来的火车已经到了。
Cóng běi fāng lái de huǒ chē yǐ jīng dào le.
Chuyến tàu đến từ miền Bắc đã tới rồi.
北极的温度非常低。
Běi jí de wēn dù fēi cháng dī.
Nhiệt độ ở Bắc Cực rất thấp.
北国的冬天真是银装素裹。
Běi guó de dōng tiān zhēn shì yín zhuāng sù guǒ.
Mùa đông ở miền Bắc thật sự được bao phủ bởi sắc trắng bạc.
- Một số từ ghép thường gặp với “北”
Từ ghép Phiên âm Nghĩa
北方 běifāng miền Bắc
北部 běibù khu vực phía bắc
北边 / 北面 běibiān / běimiàn phía bắc
北京 Běijīng Bắc Kinh
北海 Běihǎi Bắc Hải
北极 Běijí Bắc Cực
北风 Běifēng gió bắc
北国 Běiguó đất nước phương Bắc
北门 Běimén cổng phía Bắc
败北 Bàiběi thất bại (từ cổ, nghĩa bóng) - Ghi nhớ nhanh
北 là “hướng bắc”, đối lập với “南 (nam)”.
Trên bản đồ, 北 thường ở phía trên, “南 ở phía dưới”.
Khi nói phương hướng:
东、南、西、北 → Đông, Nam, Tây, Bắc.
北 (běi) là một chữ Hán cơ bản, mang nghĩa “phía Bắc”, “hướng Bắc”, hoặc được dùng để chỉ vùng miền phía Bắc. Đây là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, thường xuất hiện trong các từ ghép, địa danh, phương hướng, và nhiều thành ngữ.
- Giải thích chi tiết:
Chữ Hán: 北
Phiên âm: běi
Nghĩa tiếng Việt: phía Bắc, hướng Bắc, miền Bắc
Loại từ: danh từ (名词),cũng có thể dùng như trạng từ chỉ hướng
- Nguồn gốc và cấu tạo:
Chữ 北 có hình dạng tượng hình. Trong giáp cốt văn, nó thể hiện hình hai người quay lưng vào nhau, ý nghĩa ban đầu là “quay lưng lại”, “đối nghịch”. Sau này phát triển nghĩa thành “phía Bắc”, vì theo phong tục cổ của người Trung Hoa, họ quay mặt về phía Nam khi tế lễ, do đó lưng quay về phía Bắc — vì vậy “北” tượng trưng cho phương Bắc.
- Cách sử dụng và nghĩa mở rộng:
Dùng để chỉ phương hướng: phía Bắc, hướng Bắc.
→ 北京 (Běijīng) – Bắc Kinh
→ 北方 (běifāng) – miền Bắc
Dùng trong tên địa danh: 北海 (Běihǎi), 北极 (Běijí – Bắc Cực).
Trong một số trường hợp mang nghĩa bị thua, thất bại (nghĩa cổ, ít dùng hiện nay), ví dụ như trong văn cổ “败北” (bàiběi) – thua trận.
- Các từ ghép thông dụng với 北:
Từ ghép Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
北京 Běijīng Bắc Kinh
北方 běifāng miền Bắc
北部 běibù khu vực phía Bắc
东北 dōngběi Đông Bắc
西北 xīběi Tây Bắc
北极 běijí Bắc Cực
北风 běifēng gió Bắc
北上 běishàng đi lên phía Bắc
北边 běibiān phía Bắc
北国 běiguó đất nước phương Bắc - Một số mẫu câu thông dụng (30 câu có phiên âm và dịch nghĩa):
北京在中国的北方。
(Běijīng zài Zhōngguó de běifāng.)
→ Bắc Kinh nằm ở phía Bắc Trung Quốc.
我家在城市的北边。
(Wǒ jiā zài chéngshì de běibiān.)
→ Nhà tôi ở phía Bắc của thành phố.
北风很冷。
(Běifēng hěn lěng.)
→ Gió Bắc rất lạnh.
我想去中国的北部旅行。
(Wǒ xiǎng qù Zhōngguó de běibù lǚxíng.)
→ Tôi muốn đi du lịch miền Bắc Trung Quốc.
他从南方来,现在要去北方。
(Tā cóng nánfāng lái, xiànzài yào qù běifāng.)
→ Anh ấy đến từ miền Nam, bây giờ muốn đi về phía Bắc.
北方的冬天特别冷。
(Běifāng de dōngtiān tèbié lěng.)
→ Mùa đông ở miền Bắc đặc biệt lạnh.
火车向北开。
(Huǒchē xiàng běi kāi.)
→ Tàu hỏa chạy về hướng Bắc.
他们住在学校的北面。
(Tāmen zhù zài xuéxiào de běimiàn.)
→ Họ sống ở phía Bắc của trường học.
北方人喜欢吃面食。
(Běifāng rén xǐhuan chī miànshí.)
→ Người miền Bắc thích ăn các món bột (như mì, bánh bao).
北极熊生活在北极。
(Běijíxióng shēnghuó zài Běijí.)
→ Gấu trắng sống ở Bắc Cực.
北边的景色真美。
(Běibiān de jǐngsè zhēn měi.)
→ Phong cảnh phía Bắc thật đẹp.
北方的春天比较短。
(Běifāng de chūntiān bǐjiào duǎn.)
→ Mùa xuân ở miền Bắc tương đối ngắn.
太阳从东边升起,从西边落下,在北边几乎看不见。
(Tàiyáng cóng dōngbiān shēngqǐ, cóng xībiān luòxià, zài běibiān jīhū kàn bù jiàn.)
→ Mặt trời mọc ở hướng Đông, lặn ở hướng Tây, hầu như không thấy ở phía Bắc.
北方的房子都有暖气。
(Běifāng de fángzi dōu yǒu nuǎnqì.)
→ Nhà ở miền Bắc đều có hệ thống sưởi.
我向北走了十公里。
(Wǒ xiàng běi zǒu le shí gōnglǐ.)
→ Tôi đi về phía Bắc 10 km.
北风把树叶都吹落了。
(Běifēng bǎ shùyè dōu chuī luò le.)
→ Gió Bắc thổi rụng hết lá cây.
中国的东北很有名。
(Zhōngguó de dōngběi hěn yǒumíng.)
→ Miền Đông Bắc Trung Quốc rất nổi tiếng.
我喜欢北方的雪。
(Wǒ xǐhuan běifāng de xuě.)
→ Tôi thích tuyết ở miền Bắc.
北方人说话声音大。
(Běifāng rén shuōhuà shēngyīn dà.)
→ Người miền Bắc nói to.
我打算搬到北边去住。
(Wǒ dǎsuàn bān dào běibiān qù zhù.)
→ Tôi định chuyển lên phía Bắc sống.
北方有很多美丽的山。
(Běifāng yǒu hěn duō měilì de shān.)
→ Miền Bắc có nhiều ngọn núi đẹp.
这条河从南流向北。
(Zhè tiáo hé cóng nán liú xiàng běi.)
→ Con sông này chảy từ Nam ra Bắc.
北极光非常漂亮。
(Běijíguāng fēicháng piàoliang.)
→ Cực quang phương Bắc rất đẹp.
北边的天气比南边冷。
(Běibiān de tiānqì bǐ nánbiān lěng.)
→ Thời tiết phía Bắc lạnh hơn phía Nam.
北方的夏天没有南方热。
(Běifāng de xiàtiān méiyǒu nánfāng rè.)
→ Mùa hè ở miền Bắc không nóng bằng miền Nam.
我们学校在城市的最北端。
(Wǒmen xuéxiào zài chéngshì de zuì běiduān.)
→ Trường chúng tôi ở cực Bắc của thành phố.
从这里往北走十分钟就到了。
(Cóng zhèlǐ wǎng běi zǒu shí fēnzhōng jiù dào le.)
→ Từ đây đi về phía Bắc 10 phút là đến.
北方的秋天很干燥。
(Běifāng de qiūtiān hěn gānzào.)
→ Mùa thu ở miền Bắc rất khô.
我对北方的文化很感兴趣。
(Wǒ duì běifāng de wénhuà hěn gǎn xìngqù.)
→ Tôi rất hứng thú với văn hóa miền Bắc.
北边那座山上有很多树。
(Běibiān nà zuò shān shàng yǒu hěn duō shù.)
→ Trên ngọn núi phía Bắc có rất nhiều cây.
- Tổng kết:
北 (běi) là từ chỉ phương hướng “Bắc”, được dùng rất rộng rãi trong tiếng Trung, đặc biệt trong các danh từ ghép chỉ địa danh, phương hướng, hoặc miêu tả vị trí.
Trong giao tiếp, nó thường xuất hiện trong cụm như 北边, 北方, 北京, 东北, 西北, v.v…
Khi học chữ “北”, bạn nên nhớ hình tượng “quay lưng về phía Bắc” – đó là gốc nghĩa của từ này.
Giải thích từ 北 (běi)
1) Nghĩa cơ bản
北 (běi) nghĩa là phía bắc, hướng bắc, hay miền bắc. Đây là một trong bốn phương chính trong hệ thống định hướng phương vị của tiếng Trung:
东 (dōng – đông), 西 (xī – tây), 南 (nán – nam), 北 (běi – bắc).
Ngoài ra, trong một số trường hợp cổ hoặc trong từ ghép, 北 còn mang nghĩa thua, bị đánh bại, nhưng nghĩa này hiện nay ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
2) Loại từ
Danh từ (名词): chỉ phương hướng, ví dụ: 北方 (běifāng — miền Bắc), 北边 (běibiān — phía bắc).
Trạng từ / Từ chỉ phương hướng (方位词): dùng để chỉ hướng của vật, nơi chốn, ví dụ: 在北面 (zài běimiàn — ở phía bắc).
Thành tố cấu tạo từ: xuất hiện trong nhiều từ ghép (北京, 东北, 北方, 北风…).
3) Thông tin chữ Hán
Chữ: 北
Pinyin: běi
Hán Việt: Bắc
Bộ thủ: 匕 (bǐ)
Số nét: 5
Cấu tạo: hình thanh – phần biểu ý và âm đều có giá trị lịch sử.
Nghĩa gốc cổ: quay lưng lại nhau (người quay về hai hướng ngược nhau), từ đó mở rộng thành “hướng Bắc”.
4) Cách dùng chính
a) Dùng độc lập (chỉ phương hướng)
北边 (běibiān) — phía bắc
北面 (běimiàn) — mặt bắc
北方 (běifāng) — miền bắc
b) Trong từ ghép
北京 (Běijīng) — Bắc Kinh
东北 (dōngběi) — đông bắc
西北 (xīběi) — tây bắc
北风 (běifēng) — gió bắc
北极 (běijí) — Bắc Cực
北部 (běibù) — khu vực phía bắc
c) Trong ngữ cảnh đối lập
北 đối với 南 (nán — nam)
Ví dụ: 南北 (nánběi) — nam bắc / hai miền.
5) Một số cấu trúc thông dụng
在 + 北 + 边/面/方 → diễn tả vị trí hoặc hướng
我家在学校北边。
(Nhà tôi ở phía bắc trường học.)
从 + 北 + 来 / 去 → chỉ hướng di chuyển
风从北边吹来。
(Gió thổi từ phía bắc tới.)
Đứng trước tên địa danh để chỉ miền Bắc của nơi đó
中国北部 (Zhōngguó běibù) — miền Bắc Trung Quốc.
6) Ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và tiếng Việt)
北边有一座山。
Běibiān yǒu yí zuò shān.
Phía bắc có một ngọn núi.
风是从北方吹来的。
Fēng shì cóng běifāng chuī lái de.
Gió thổi từ hướng bắc đến.
我家在城市的北部。
Wǒ jiā zài chéngshì de běibù.
Nhà tôi ở khu phía bắc của thành phố.
北方的冬天很冷。
Běifāng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
中国的北方比南方冷。
Zhōngguó de běifāng bǐ nánfāng lěng.
Miền Bắc Trung Quốc lạnh hơn miền Nam.
北京在中国的北部。
Běijīng zài Zhōngguó de běibù.
Bắc Kinh nằm ở phía bắc của Trung Quốc.
学校在我家的北边。
Xuéxiào zài wǒ jiā de běibiān.
Trường học nằm ở phía bắc nhà tôi.
我们从北向南旅行。
Wǒmen cóng běi xiàng nán lǚxíng.
Chúng tôi du lịch từ bắc xuống nam.
北风越来越大了。
Běifēng yuèláiyuè dà le.
Gió bắc ngày càng mạnh hơn.
中国北方人喜欢吃面食。
Zhōngguó běifāng rén xǐhuan chī miànshí.
Người miền Bắc Trung Quốc thích ăn các món từ bột mì.
太阳从东边升起,从西边落下,北在左边。
Tàiyáng cóng dōngbiān shēng qǐ, cóng xībiān luò xià, běi zài zuǒbiān.
Mặt trời mọc ở hướng đông, lặn ở hướng tây, hướng bắc ở bên trái.
那个城市在河的北面。
Nàge chéngshì zài hé de běimiàn.
Thành phố đó nằm ở phía bắc con sông.
我打算去中国北方看看雪。
Wǒ dǎsuàn qù Zhōngguó běifāng kànkan xuě.
Tôi định đi miền Bắc Trung Quốc ngắm tuyết.
北极熊生活在北极。
Běijíxióng shēnghuó zài Běijí.
Gấu Bắc Cực sống ở Bắc Cực.
那个国家的北部很冷,南部很热。
Nàge guójiā de běibù hěn lěng, nánbù hěn rè.
Miền Bắc của quốc gia đó rất lạnh, miền Nam rất nóng.
我坐在房子的北面。
Wǒ zuò zài fángzi de běimiàn.
Tôi ngồi ở phía bắc của căn nhà.
北方的风景很美。
Běifāng de fēngjǐng hěn měi.
Cảnh sắc miền Bắc rất đẹp.
他们的公司在城市的北区。
Tāmen de gōngsī zài chéngshì de běiqū.
Công ty của họ ở khu phía bắc thành phố.
火车从北站出发。
Huǒchē cóng běizhàn chūfā.
Tàu hỏa khởi hành từ ga phía bắc.
北方的春天来得比较晚。
Běifāng de chūntiān lái de bǐjiào wǎn.
Mùa xuân ở miền Bắc đến muộn hơn.
7) Các từ ghép thường gặp với 北
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
北方 běifāng miền Bắc
北边 běibiān phía bắc
北面 běimiàn mặt bắc
北部 běibù khu vực phía bắc
北风 běifēng gió bắc
北极 běijí Bắc Cực
北京 Běijīng Bắc Kinh
东北 dōngběi đông bắc
西北 xīběi tây bắc
南北 nánběi nam bắc
8) Giải thích thêm về chữ 北
Chữ 北 có hình dạng gợi hình hai người quay lưng lại nhau. Trong tiếng Hán cổ, “背 (bèi)” nghĩa là lưng, “北 (běi)” vốn cùng gốc, mô tả hình ảnh hai người quay lưng về hai hướng ngược nhau — từ đó mang nghĩa phương Bắc (do người xưa quay mặt về hướng Nam khi định hướng, nên lưng họ quay về hướng Bắc).
Nghĩa mở rộng “bị đánh bại” (bị quay lưng) cũng từ đây mà ra, ví dụ trong văn cổ có câu “北于敌” nghĩa là “bị kẻ địch đánh bại”.
9) Tổng kết ngắn gọn
Thuộc tính Nội dung
Từ loại Danh từ / Từ chỉ phương hướng
Nghĩa chính Hướng Bắc, miền Bắc
Nghĩa phụ (ít dùng) Bị thua, bị đánh bại (nghĩa cổ)
Cách dùng chính Chỉ phương hướng, địa lý, vị trí
Từ ghép tiêu biểu 北京, 北方, 北风, 北极, 北边, 北部
北 (běi)
- Phiên âm và loại từ
Chữ Hán: 北
Pinyin: běi
Thanh điệu: thanh ba (3)
Loại từ:
Danh từ (名词) — chỉ phương hướng (phía Bắc)
Định ngữ (đặt trước danh từ) — chỉ vị trí, hướng Bắc của cái gì đó (như “Bắc Kinh”, “Bắc Phương”)
- Nghĩa chi tiết
(1) Nghĩa cơ bản
北 nghĩa là phía Bắc — một trong bốn hướng chính (东东 – Nam南 – Tây西 – Bắc北).
Trong ngữ cảnh địa lý, chỉ hướng đối lập với hướng Nam (南).
Ví dụ:
中国的北方 (Zhōngguó de běifāng) — miền Bắc Trung Quốc
北边 (běibiān) — phía Bắc
北风 (běifēng) — gió Bắc
(2) Nghĩa mở rộng
Dùng để chỉ tên vùng, thành phố, hoặc phương hướng địa lý:
北京 (Běijīng) — Bắc Kinh
北海 (Běihǎi) — Bắc Hải
北极 (Běijí) — Bắc Cực
Dùng trong từ ghép chỉ phương hướng hoặc vị trí tương đối:
北边 (běibiān) — phía Bắc
北方 (běifāng) — miền Bắc / phương Bắc
北面 (běimiàn) — mặt Bắc
北部 (běibù) — khu vực phía Bắc
- Nguồn gốc và cấu tạo chữ
Bộ thủ: 匕 (chuôi dao)
Chữ gốc: Hình tượng hai người quay lưng vào nhau, ý nghĩa “quay ngược” → từ đó mang nghĩa phía Bắc (vì khi mặt hướng Nam, lưng quay về Bắc).
Số nét: 5 nét
- Cách dùng trong câu
Cách dùng Giải thích Ví dụ
Danh từ chỉ hướng Phía Bắc 我家在学校的北。
Wǒ jiā zài xuéxiào de běi.
Nhà tôi ở phía Bắc của trường.
Định ngữ chỉ vị trí Dùng trước danh từ 北门 (běimén) — cửa Bắc
Trong từ ghép Chỉ vùng, khu vực, hướng 北方 (miền Bắc), 北京 (Bắc Kinh), 北部 (phía Bắc) - Các từ ghép thông dụng với 北
Từ ghép Pinyin Nghĩa
北京 Běijīng Bắc Kinh
北方 běifāng miền Bắc / phương Bắc
北边 běibiān phía Bắc
北部 běibù khu vực phía Bắc
北面 běimiàn mặt Bắc
北极 běijí Bắc Cực
北风 běifēng gió Bắc
北海 běihǎi Bắc Hải
北上 běishàng đi về phía Bắc
北国 běiguó nước ở phía Bắc (thơ ca) - Ví dụ cụ thể (có phiên âm và dịch tiếng Việt)
北方的冬天很冷。
Běifāng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
中国的北部有很多山。
Zhōngguó de běibù yǒu hěn duō shān.
Miền Bắc Trung Quốc có nhiều núi.
北京在中国的北方。
Běijīng zài Zhōngguó de běifāng.
Bắc Kinh nằm ở phía Bắc Trung Quốc.
我家在学校的北边。
Wǒ jiā zài xuéxiào de běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc của trường học.
今天吹北风,天气很冷。
Jīntiān chuī běifēng, tiānqì hěn lěng.
Hôm nay có gió Bắc, thời tiết rất lạnh.
他们要去北极探险。
Tāmen yào qù Běijí tànxiǎn.
Họ định đi thám hiểm Bắc Cực.
那个城市在国家的北面。
Nàge chéngshì zài guójiā de běimiàn.
Thành phố đó nằm ở mặt Bắc của đất nước.
我们从南向北走。
Wǒmen cóng nán xiàng běi zǒu.
Chúng tôi đi từ Nam lên Bắc.
我想去北方看雪。
Wǒ xiǎng qù běifāng kàn xuě.
Tôi muốn đến phương Bắc để xem tuyết.
北门是学校的主要入口。
Běimén shì xuéxiào de zhǔyào rùkǒu.
Cổng Bắc là lối vào chính của trường học.
北极熊生活在很冷的地方。
Běijíxióng shēnghuó zài hěn lěng de dìfāng.
Gấu Bắc Cực sống ở nơi rất lạnh.
这条街的北边有一家超市。
Zhè tiáo jiē de běibiān yǒu yì jiā chāoshì.
Ở phía Bắc của con phố này có một siêu thị.
他们从北方来旅游。
Tāmen cóng běifāng lái lǚyóu.
Họ đến du lịch từ miền Bắc.
那栋楼的北面种了很多树。
Nà dòng lóu de běimiàn zhòng le hěn duō shù.
Mặt Bắc của tòa nhà đó trồng rất nhiều cây.
北方人喜欢吃面食。
Běifāng rén xǐhuān chī miànshí.
Người miền Bắc thích ăn các món làm từ bột mì.
我哥哥在北方上大学。
Wǒ gēge zài běifāng shàng dàxué.
Anh trai tôi học đại học ở miền Bắc.
这栋房子的窗户朝北。
Zhè dòng fángzi de chuānghu cháo běi.
Cửa sổ của ngôi nhà này hướng Bắc.
我们学校有一个北门和一个南门。
Wǒmen xuéxiào yǒu yí gè běimén hé yí gè nánmén.
Trường của chúng tôi có một cổng Bắc và một cổng Nam.
中国的北方冬天常常下雪。
Zhōngguó de běifāng dōngtiān chángcháng xià xuě.
Miền Bắc Trung Quốc thường có tuyết vào mùa đông.
他坐火车去北方出差。
Tā zuò huǒchē qù běifāng chūchāi.
Anh ấy đi công tác ở phương Bắc bằng tàu hỏa.
- Mở rộng
Khi kết hợp với 方 (fāng) → 北方 = phương Bắc, miền Bắc.
Khi kết hợp với 边/面/部 → thể hiện vị trí không gian:
北边: phía Bắc (cụ thể)
北面: mặt Bắc (thường nói về hướng tòa nhà, cửa sổ, v.v.)
北部: khu vực phía Bắc (phạm vi rộng hơn)
- Tổng kết
Mục Nội dung
Từ 北 (běi)
Loại từ Danh từ, Định ngữ
Nghĩa chính Phía Bắc, phương Bắc
Nghĩa mở rộng Hướng, vùng miền, vị trí
Ví dụ tiêu biểu 北方 (miền Bắc), 北京 (Bắc Kinh), 北极 (Bắc Cực)
Trái nghĩa 南 (nán) — phía Nam
北 (běi) là một từ tiếng Hán rất phổ biến, mang nghĩa gốc là “phía Bắc”, chỉ phương hướng trong bốn phương (Đông, Tây, Nam, Bắc). Ngoài nghĩa chỉ phương hướng, “北” còn được mở rộng dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau như chỉ vùng miền, hướng di chuyển, vị trí địa lý, hoặc dùng trong một số thành ngữ, tên riêng (như thành phố Bắc Kinh 北京). Dưới đây là phần giải thích cực kỳ chi tiết.
I. Giải thích nghĩa từ 北 (běi)
Nghĩa cơ bản:
“北” nghĩa là phía Bắc, đối ứng với “南 (nán)” là “phía Nam”. Đây là một từ chỉ phương hướng, dùng để chỉ vị trí hoặc hướng về phía Bắc trên bản đồ hoặc trong thực tế.
Ví dụ:
北边 (běi biān) – phía Bắc, miền Bắc
北方 (běi fāng) – phương Bắc, miền Bắc
向北 (xiàng běi) – hướng về phía Bắc
Nghĩa mở rộng:
Dùng để chỉ miền Bắc của một quốc gia hoặc khu vực.
Ví dụ: 中国北方 (Zhōngguó běifāng) – miền Bắc Trung Quốc.
Dùng trong tên địa danh:
北京 (Běijīng): Bắc Kinh
河北 (Héběi): Hà Bắc
北海 (Běihǎi): Bắc Hải
Trong văn nói hoặc văn viết cổ, “北” còn có nghĩa là thua, thất bại, như trong từ “败北 (bài běi)” – nghĩa là bị đánh bại, thất trận.
Ví dụ: 他在比赛中败北了。
(Tā zài bǐsài zhōng bàiběi le.) – Anh ta đã thất bại trong cuộc thi.
II. Loại từ của 北 (běi)
“北” thuộc loại danh từ (名词) khi chỉ phương hướng hoặc địa danh,
và đôi khi cũng được dùng như động từ (动词) trong nghĩa “thua trận” (ví dụ trong “败北”).
III. Cách dùng của 北 trong câu
Dùng làm danh từ chỉ phương hướng:
北 là danh từ chỉ “phía Bắc” trong bốn phương Đông, Tây, Nam, Bắc.
Thường đi cùng các từ chỉ vị trí như 边 (biān), 方 (fāng), 面 (miàn)…
Mẫu câu thường gặp:
A 在 B 的北边。 → A ở phía Bắc của B.
向北走。 → Đi về phía Bắc.
北方的气候很冷。 → Khí hậu miền Bắc rất lạnh.
Dùng làm động từ trong từ ghép:
Trong từ “败北” (bàiběi): “bại trận, thất bại”.
“北上” (běi shàng): đi lên phía Bắc.
Dùng trong danh từ riêng (tên địa danh, quốc gia, vùng miền):
北京 (Běijīng) – Bắc Kinh
北海 (Běihǎi) – Bắc Hải
北极 (Běijí) – Bắc Cực
IV. Một số cụm từ và từ ghép thông dụng có 北
Từ / Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
北方 běi fāng Phương Bắc, miền Bắc
北边 běi biān Phía Bắc
北部 běi bù Khu vực phía Bắc
北极 běi jí Bắc Cực
北京 Běi jīng Bắc Kinh
河北 Hé běi Hà Bắc
东北 dōng běi Đông Bắc
西北 xī běi Tây Bắc
北上 běi shàng Đi về phía Bắc
败北 bài běi Thất bại, thua trận
V. Mẫu câu ví dụ chi tiết
我家在城市的北边。
Wǒ jiā zài chéngshì de běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc của thành phố.
中国的北方冬天很冷。
Zhōngguó de běifāng dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc Trung Quốc rất lạnh.
我们要向北走十公里。
Wǒmen yào xiàng běi zǒu shí gōnglǐ.
Chúng ta phải đi về phía Bắc 10 km.
北京在中国的北方。
Běijīng zài Zhōngguó de běifāng.
Bắc Kinh nằm ở miền Bắc Trung Quốc.
敌军已经败北。
Díjūn yǐjīng bàiběi.
Quân địch đã bị đánh bại.
他从南方北上去工作。
Tā cóng nánfāng běishàng qù gōngzuò.
Anh ta đi từ miền Nam lên miền Bắc làm việc.
北风很大,天气很冷。
Běifēng hěn dà, tiānqì hěn lěng.
Gió Bắc rất mạnh, thời tiết rất lạnh.
我从北门进学校。
Wǒ cóng běimén jìn xuéxiào.
Tôi vào trường từ cổng phía Bắc.
北极的气候非常寒冷。
Běijí de qìhòu fēicháng hánlěng.
Khí hậu ở Bắc Cực vô cùng lạnh giá.
他们的部队在战斗中败北了。
Tāmen de bùduì zài zhàndòu zhōng bàiběi le.
Quân đội của họ đã thất bại trong trận chiến.
VI. Phân biệt 北 với các từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa Phân biệt
北 (běi) Phía Bắc Chỉ phương hướng chung hoặc vị trí.
北方 (běi fāng) Miền Bắc, phương Bắc Thường dùng để chỉ khu vực hoặc khí hậu ở phía Bắc.
北边 (běi biān) Phía Bắc Dùng trong ngữ cảnh cụ thể về vị trí (trái, phải, Bắc, Nam…).
北部 (běi bù) Bộ phận phía Bắc Thường dùng trong văn viết hoặc địa lý học.
北上 (běi shàng) Đi lên phía Bắc Hành động di chuyển theo hướng Bắc.
VII. Tổng kết
Từ: 北
Phiên âm: běi
Loại từ: danh từ, đôi khi là động từ trong từ ghép
Nghĩa chính: phương Bắc, phía Bắc
Nghĩa mở rộng: vùng miền phía Bắc, hướng Bắc, hoặc “thua trận” (trong cổ ngữ)
Từ ghép thường gặp: 北方, 北边, 北部, 北极, 北京, 河北, 东北, 败北
Ứng dụng: chỉ vị trí, phương hướng, vùng địa lý, khí hậu, địa danh hoặc trong nghĩa bóng (thua, thất bại)
I. Thông tin cơ bản về chữ 北
Chữ Hán: 北
Phiên âm (Pinyin): běi
Thanh điệu: Thanh 3 (běi – âm điệu trũng xuống rồi lên)
Nghĩa chính: hướng Bắc (một trong bốn phương chính: Đông – 西; Tây – 南; Nam – 北; Bắc)
Bộ thủ: 匕 (chuỷ – con dao nhỏ, mang tính tượng hình)
Loại từ:
Danh từ (名词) – chỉ phương hướng: “phía Bắc, hướng Bắc”
Định ngữ (形容词 / 方位词) – dùng để bổ nghĩa cho danh từ: “miền Bắc, ở phía Bắc”
Thành tố cấu tạo từ – xuất hiện trong nhiều từ ghép như 北京 (Bắc Kinh), 北方 (phía Bắc), 北极 (cực Bắc)…
II. Nghĩa chi tiết và cách dùng
- Nghĩa gốc: “Phía Bắc, hướng Bắc”
Dùng để chỉ phương hướng địa lý – đối ngược với 南 (nán – Nam).
Có thể chỉ hướng di chuyển, vị trí hoặc vùng miền.
Ví dụ:
北边 (běibiān): phía Bắc
北方 (běifāng): miền Bắc
向北 (xiàng běi): về hướng Bắc
北风 (běifēng): gió Bắc
- Nghĩa mở rộng
Dùng trong địa danh: 北京 (Bắc Kinh), 北海 (Bắc Hải), 北极 (Bắc Cực)…
Dùng để chỉ vùng miền hoặc người dân vùng Bắc trong đối lập với 南 (miền Nam).
Trong văn học cổ, “北” đôi khi mang nghĩa “thua trận, chạy trốn” (vì chữ 北 gốc cổ có hình hai người quay lưng lại, nghĩa là “rút lui”), nhưng nghĩa này chỉ còn trong văn cổ.
III. Loại từ và cấu trúc ngữ pháp thường gặp
Cấu trúc Giải thích Ví dụ
在 + 北边 / 北方 ở phía Bắc 我家在学校北边。Nhà tôi ở phía Bắc trường.
向 + 北 + 动词 di chuyển về phía Bắc 火车向北开。Tàu chạy về hướng Bắc.
北 + Danh từ vùng Bắc của một nơi 中国北部 (miền Bắc Trung Quốc)
北 + 方位名词 tên phương hướng 东北 (Đông Bắc), 西北 (Tây Bắc)
IV. 30 Mẫu câu ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa
北方的冬天很冷。
Běifāng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
北京在中国的北部。
Běijīng zài Zhōngguó de běibù.
Bắc Kinh nằm ở miền Bắc Trung Quốc.
我家在城市的北边。
Wǒ jiā zài chéngshì de běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc của thành phố.
火车向北开。
Huǒchē xiàng běi kāi.
Tàu chạy về hướng Bắc.
北风很大。
Běifēng hěn dà.
Gió Bắc thổi mạnh.
中国的北方人喜欢吃面食。
Zhōngguó de běifāng rén xǐhuān chī miànshí.
Người miền Bắc Trung Quốc thích ăn các món làm từ bột mì.
我们学校在公园的北面。
Wǒmen xuéxiào zài gōngyuán de běimiàn.
Trường học của chúng tôi ở phía Bắc công viên.
他从南方搬到北方工作。
Tā cóng nánfāng bān dào běifāng gōngzuò.
Anh ấy chuyển từ miền Nam ra miền Bắc để làm việc.
北极有很多冰雪。
Běijí yǒu hěn duō bīngxuě.
Ở Bắc Cực có rất nhiều băng tuyết.
我们向北走五公里就到了。
Wǒmen xiàng běi zǒu wǔ gōnglǐ jiù dào le.
Chúng ta đi về phía Bắc 5 km là đến nơi.
那边是北。
Nà biān shì běi.
Bên kia là hướng Bắc.
鸟向北飞。
Niǎo xiàng běi fēi.
Chim bay về phía Bắc.
北边有一座山。
Běibiān yǒu yí zuò shān.
Ở phía Bắc có một ngọn núi.
这个城市的北部有一个机场。
Zhège chéngshì de běibù yǒu yí gè jīchǎng.
Ở phía Bắc của thành phố này có một sân bay.
北方的春天很短。
Běifāng de chūntiān hěn duǎn.
Mùa xuân ở miền Bắc rất ngắn.
北极熊生活在北极。
Běijíxióng shēnghuó zài Běijí.
Gấu trắng sống ở Bắc Cực.
北海公园很有名。
Běihǎi gōngyuán hěn yǒumíng.
Công viên Bắc Hải rất nổi tiếng.
他们从北方来。
Tāmen cóng běifāng lái.
Họ đến từ miền Bắc.
我们要往北开车。
Wǒmen yào wǎng běi kāichē.
Chúng tôi sẽ lái xe về phía Bắc.
北方的房子比南方的结实。
Běifāng de fángzi bǐ nánfāng de jiēshi.
Nhà ở miền Bắc chắc chắn hơn ở miền Nam.
向北走就是学校。
Xiàng běi zǒu jiù shì xuéxiào.
Đi về hướng Bắc là đến trường.
北边的风景很美。
Běibiān de fēngjǐng hěn měi.
Phong cảnh phía Bắc rất đẹp.
太阳从东边升起,在西边落下,北边没有太阳。
Tàiyáng cóng dōngbiān shēngqǐ, zài xībiān luòxià, běibiān méiyǒu tàiyáng.
Mặt trời mọc ở phía Đông, lặn ở phía Tây, phía Bắc không có mặt trời.
我家在北京,是北方人。
Wǒ jiā zài Běijīng, shì běifāng rén.
Nhà tôi ở Bắc Kinh, tôi là người miền Bắc.
北方的气候很干燥。
Běifāng de qìhòu hěn gānzào.
Khí hậu miền Bắc rất khô.
北方的秋天很漂亮。
Běifāng de qiūtiān hěn piàoliang.
Mùa thu ở miền Bắc rất đẹp.
他们打算去北方旅行。
Tāmen dǎsuàn qù běifāng lǚxíng.
Họ định đi du lịch miền Bắc.
北极光非常神奇。
Běijíguāng fēicháng shénqí.
Cực quang ở Bắc Cực thật kỳ diệu.
北风一吹,天气就冷了。
Běifēng yì chuī, tiānqì jiù lěng le.
Khi gió Bắc thổi, thời tiết liền trở lạnh.
中国的东北有很多森林。
Zhōngguó de dōngběi yǒu hěn duō sēnlín.
Ở vùng Đông Bắc Trung Quốc có rất nhiều rừng.
V. Một số từ ghép thông dụng với 北
Từ ghép Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
北方 běifāng miền Bắc
北边 / 北面 běibiān / běimiàn phía Bắc
北极 běijí Bắc Cực
北京 Běijīng Bắc Kinh
东北 dōngběi Đông Bắc
西北 xīběi Tây Bắc
北风 běifēng gió Bắc
北部 běibù vùng phía Bắc
北上 běishàng đi lên phía Bắc
北国 běiguó đất nước phương Bắc
VI. Ghi nhớ nhanh
Chữ Phiên âm Nghĩa Ghi chú
北 běi Hướng Bắc đối lập với 南 (Nam)
北方 běifāng miền Bắc nói về vùng hoặc con người
北边 / 北面 běibiān / běimiàn phía Bắc chỉ vị trí cụ thể
向北 xiàng běi về hướng Bắc dùng khi chỉ phương di chuyển
VII. Mẹo học dễ nhớ
Hãy nhớ cụm “东西南北” (dōng xī nán běi) – bốn hướng Đông, Tây, Nam, Bắc.
Trong tên địa danh Trung Quốc, “北” thường chỉ vị trí ở phía Bắc, ví dụ:
北京 (Bắc Kinh – thủ đô, nằm ở phía Bắc Trung Quốc)
河北 (Hà Bắc – ở phía Bắc sông Hoàng Hà)
内蒙古自治区北部 (khu tự trị Nội Mông phía Bắc)
Khi chỉ hướng, dùng:
在北边: ở phía Bắc
往北走: đi về phía Bắc
向北开: lái xe hướng Bắc
北 (běi) là một từ Hán rất cơ bản và quan trọng trong tiếng Trung, có nghĩa là “phía bắc” hoặc “hướng bắc”. Từ này thường được dùng để chỉ phương hướng địa lý, hoặc dùng để cấu tạo nên nhiều từ ghép như 北京 (Běijīng – Bắc Kinh), 东北 (dōngběi – đông bắc), 北方 (běifāng – miền bắc), v.v.
- Giải thích chi tiết
Từ: 北
Phiên âm: běi
Nghĩa tiếng Việt: phía bắc, hướng bắc, miền bắc
Loại từ: Danh từ (名词), đôi khi dùng như định từ (đặt trước danh từ khác để chỉ hướng hoặc vị trí)
Bộ thủ: 匕 (bǐ)
Cấu tạo: Gồm 5 nét
Âm Hán Việt: Bắc
- Nghĩa và cách dùng của 北
(1) Chỉ phương hướng
“北” là một trong bốn hướng chính, nghĩa là phía bắc.
Ví dụ:
北边 (běibiān): phía bắc
北面 (běimiàn): hướng bắc
北方 (běifāng): miền bắc
(2) Dùng trong tên địa danh
Rất nhiều địa danh ở Trung Quốc có chứa chữ “北”, như:
北京 (Běijīng): Bắc Kinh
河北 (Héběi): Hà Bắc
东北 (Dōngběi): Đông Bắc
(3) Dùng chỉ vị trí hoặc phương hướng tương đối
Khi nói về vị trí của một vật thể so với vật thể khác, “北” thường kết hợp với các từ như 边, 面, 方 để tạo cụm hoàn chỉnh.
Ví dụ:
学校在我家北边。Trường học ở phía bắc nhà tôi.
- Cụm từ thông dụng với 北
Từ / Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
北方 běifāng miền bắc
北边 běibiān phía bắc
北面 běimiàn hướng bắc
东北 dōngběi đông bắc
西北 xīběi tây bắc
北京 Běijīng Bắc Kinh
河北 Héběi tỉnh Hà Bắc
北极 Běijí Bắc Cực
北风 běifēng gió bắc
北国 běiguó nước phương bắc / miền bắc quốc gia - Mẫu câu cơ bản với 北
中国的北方很冷。
Zhōngguó de běifāng hěn lěng.
Miền bắc Trung Quốc rất lạnh.
北京在中国的北部。
Běijīng zài Zhōngguó de běibù.
Bắc Kinh nằm ở miền bắc Trung Quốc.
我家在城市的北边。
Wǒ jiā zài chéngshì de běibiān.
Nhà tôi ở phía bắc của thành phố.
冬天北风很大。
Dōngtiān běifēng hěn dà.
Mùa đông gió bắc rất mạnh.
北极熊生活在北极。
Běijíxióng shēnghuó zài Běijí.
Gấu trắng sống ở Bắc Cực.
- 30 mẫu câu tiếng Trung chi tiết với 北
北方的冬天常常下雪。
Běifāng de dōngtiān chángcháng xià xuě.
Mùa đông ở miền bắc thường có tuyết.
我家在学校的北边。
Wǒ jiā zài xuéxiào de běibiān.
Nhà tôi ở phía bắc của trường học.
北京是中国的首都,在北方。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū, zài běifāng.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc, nằm ở phía bắc.
从这里往北走就是火车站。
Cóng zhèlǐ wǎng běi zǒu jiù shì huǒchēzhàn.
Từ đây đi về hướng bắc là đến ga tàu.
北风一吹,天气就冷了。
Běifēng yī chuī, tiānqì jiù lěng le.
Gió bắc vừa thổi là thời tiết lạnh ngay.
中国的东北有很多森林。
Zhōngguó de dōngběi yǒu hěn duō sēnlín.
Vùng đông bắc Trung Quốc có nhiều rừng.
北极星总是在北方的天空上。
Běijíxīng zǒng shì zài běifāng de tiānkōng shàng.
Sao Bắc Cực luôn nằm trên bầu trời phương bắc.
我们要去北方旅游。
Wǒmen yào qù běifāng lǚyóu.
Chúng tôi sắp đi du lịch miền bắc.
那个城市在河的北面。
Nàgè chéngshì zài hé de běimiàn.
Thành phố đó nằm ở phía bắc của con sông.
从南到北有很多高山。
Cóng nán dào běi yǒu hěn duō gāoshān.
Từ nam ra bắc có rất nhiều núi cao.
北方的菜比南方的咸。
Běifāng de cài bǐ nánfāng de xián.
Món ăn miền bắc mặn hơn món ăn miền nam.
冬天从北方来的风很冷。
Dōngtiān cóng běifāng lái de fēng hěn lěng.
Mùa đông gió từ phương bắc thổi tới rất lạnh.
火车正在往北开。
Huǒchē zhèng zài wǎng běi kāi.
Tàu hỏa đang chạy về hướng bắc.
他们住在城市的最北边。
Tāmen zhù zài chéngshì de zuì běibiān.
Họ sống ở phía bắc nhất của thành phố.
北方的夏天白天很长。
Běifāng de xiàtiān báitiān hěn cháng.
Mùa hè ở miền bắc thì ban ngày rất dài.
我想去看一看北极光。
Wǒ xiǎng qù kàn yí kàn Běijíguāng.
Tôi muốn đi xem cực quang phương bắc.
北方人喜欢吃面条。
Běifāngrén xǐhuān chī miàntiáo.
Người miền bắc thích ăn mì sợi.
从这里到北方要开十个小时的车。
Cóng zhèlǐ dào běifāng yào kāi shí gè xiǎoshí de chē.
Từ đây đến miền bắc phải lái xe mười tiếng.
北方的冬天比南方冷得多。
Běifāng de dōngtiān bǐ nánfāng lěng de duō.
Mùa đông miền bắc lạnh hơn miền nam nhiều.
我们学校的北门很大。
Wǒmen xuéxiào de běimén hěn dà.
Cổng phía bắc của trường chúng tôi rất lớn.
北极地区常年有冰雪。
Běijí dìqū chángnián yǒu bīngxuě.
Khu vực Bắc Cực quanh năm có băng tuyết.
北方的气候比较干燥。
Běifāng de qìhòu bǐjiào gānzào.
Khí hậu miền bắc tương đối khô.
军队从北方进攻敌人。
Jūnduì cóng běifāng jìngōng dírén.
Quân đội tấn công kẻ địch từ hướng bắc.
她是从北方来的学生。
Tā shì cóng běifāng lái de xuéshēng.
Cô ấy là sinh viên đến từ miền bắc.
这条路一直往北走。
Zhè tiáo lù yìzhí wǎng běi zǒu.
Con đường này đi thẳng về phía bắc.
北风越来越大了。
Běifēng yuèláiyuè dà le.
Gió bắc càng lúc càng mạnh.
北方的水果没有南方多。
Běifāng de shuǐguǒ méiyǒu nánfāng duō.
Trái cây ở miền bắc không nhiều bằng miền nam.
北极的天气非常寒冷。
Běijí de tiānqì fēicháng hánlěng.
Thời tiết ở Bắc Cực vô cùng lạnh.
北方的冬天要穿厚衣服。
Běifāng de dōngtiān yào chuān hòu yīfu.
Mùa đông ở miền bắc phải mặc quần áo dày.
我喜欢北方的雪景。
Wǒ xǐhuān běifāng de xuějǐng.
Tôi thích cảnh tuyết ở miền bắc.
