Thứ Tư, Tháng 4 15, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu luyện thi HSK(K) Luyện thi HSK trực tuyến Từ vựng HSK 1 包 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1...

Từ vựng HSK 1 包 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

Chữ Hán: 包Giản thể: 包Phồn thể: 包 (giản thể và phồn thể giống nhau, không có dạng khác)Âm Hán Việt: baoPinyin: bāoSố nét: 5 nétBộ thủ: 勹 (bao) – bộ số 20 trong 214 bộ thủCấu tạo chữ包 gồm bộ 勹 (bao, quấn, bọc) ở bên ngoài, mang nghĩa “quấn, bao bọc”.Bên trong là chữ 巳 (tỵ), vốn là hình tượng con rắn cuộn tròn, sau được dùng để chỉ hình dạng bị bao bọc bên trong.Ý nghĩa gốc: bọc lại, gói lại.Ý nghĩaNghĩa gốc: gói, bọc, bao.Nghĩa mở rộng: túi, bao, vật chứa; đảm bảo, chịu trách nhiệm; thuê trọn gói.Trong tiếng Trung hiện đại: 包 thường dùng để chỉ túi (书包 – cặp sách), bao bì (面包 – bánh mì, nghĩa là “bao bằng bột”), hoặc động từ “bao gồm, chịu trách nhiệm” (包吃包住 – bao ăn bao ở).Từ loạiDanh từ: túi, bao, gói.Động từ: gói, bọc, bao gồm, chịu trách nhiệm.Phó từ (trong một số cấu trúc): chỉ sự toàn diện, trọn gói.

0
47
5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng HSK 1 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER education Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster Education.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giải thích chi tiết chữ

  1. Thông tin cơ bản
  • Chữ Hán:
  • Giản thể:
  • Phồn thể: (giản thể và phồn thể giống nhau, không có dạng khác)
  • Âm Hán Việt: bao
  • Pinyin: bāo
  • Số nét: 5 nét
  • Bộ thủ: 勹 (bao) – bộ số 20 trong 214 bộ thủ
  1. Cấu tạo chữ
  • gồm bộ 勹 (bao, quấn, bọc) ở bên ngoài, mang nghĩa “quấn, bao bọc”.
  • Bên trong là chữ 巳 (tỵ), vốn là hình tượng con rắn cuộn tròn, sau được dùng để chỉ hình dạng bị bao bọc bên trong.
  • Ý nghĩa gốc: bọc lại, gói lại.
  1. Ý nghĩa
  • Nghĩa gốc: gói, bọc, bao.
  • Nghĩa mở rộng: túi, bao, vật chứa; đảm bảo, chịu trách nhiệm; thuê trọn gói.
  • Trong tiếng Trung hiện đại: thường dùng để chỉ túi (书包 – cặp sách), bao bì (面包 – bánh mì, nghĩa là “bao bằng bột”), hoặc động từ “bao gồm, chịu trách nhiệm” (包吃包住 – bao ăn bao ở).
  1. Từ loại
  • Danh từ: túi, bao, gói.
  • Động từ: gói, bọc, bao gồm, chịu trách nhiệm.
  • Phó từ (trong một số cấu trúc): chỉ sự toàn diện, trọn gói.
  1. Ví dụ chi tiết (40 câu)
  • 我买了一个书包。
    Wǒ mǎi le yī gè shūbāo.
    Tôi mua một cái cặp sách.
  • 请给我一个塑料包。
    Qǐng gěi wǒ yī gè sùliào bāo.
    Xin cho tôi một cái túi nhựa.
  • 他用纸包起来。
    Tā yòng zhǐ bāo qǐlái.
    Anh ấy dùng giấy gói lại.
  • 这个包很漂亮。
    Zhège bāo hěn piàoliang.
    Cái túi này rất đẹp.
  • 我带了一个包去上班。
    Wǒ dài le yī gè bāo qù shàngbān.
    Tôi mang một cái túi đi làm.
  • 她的包很重。
    Tā de bāo hěn zhòng.
    Túi của cô ấy rất nặng.
  • 请帮我拿一下包。
    Qǐng bāng wǒ ná yīxià bāo.
    Xin giúp tôi cầm túi một chút.
  • 我把礼物包好了。
    Wǒ bǎ lǐwù bāo hǎo le.
    Tôi đã gói quà xong.
  • 这个包多少钱?
    Zhège bāo duōshǎo qián?
    Cái túi này giá bao nhiêu?
  • 我买了一个新包。
    Wǒ mǎi le yī gè xīn bāo.
    Tôi mua một cái túi mới.
  • 包子很好吃。
    Bāozi hěn hǎochī.
    Bánh bao rất ngon.
  • 他带了一个旅行包。
    Tā dài le yī gè lǚxíng bāo.
    Anh ấy mang một cái túi du lịch.
  • 我把衣服包起来。
    Wǒ bǎ yīfú bāo qǐlái.
    Tôi gói quần áo lại.
  • 这个包是皮的。
    Zhège bāo shì pí de.
    Cái túi này làm bằng da.
  • 我买了一个电脑包。
    Wǒ mǎi le yī gè diànnǎo bāo.
    Tôi mua một cái túi đựng máy tính.
  • 她的包很小。
    Tā de bāo hěn xiǎo.
    Túi của cô ấy rất nhỏ.
  • 我把书包放在桌子上。
    Wǒ bǎ shūbāo fàng zài zhuōzi shàng.
    Tôi đặt cặp sách lên bàn.
  • 包裹已经寄出。
    Bāoguǒ yǐjīng jì chū.
    Bưu kiện đã gửi đi.
  • 我买了一个手提包。
    Wǒ mǎi le yī gè shǒutí bāo.
    Tôi mua một cái túi xách tay.
  • 她的包很贵。
    Tā de bāo hěn guì.
    Túi của cô ấy rất đắt.
  • 我把水果包起来。
    Wǒ bǎ shuǐguǒ bāo qǐlái.
    Tôi gói trái cây lại.
  • 包含所有费用。
    Bāohán suǒyǒu fèiyòng.
    Bao gồm tất cả chi phí.
  • 包吃包住。
    Bāo chī bāo zhù.
    Bao ăn bao ở.
  • 我买了一个背包。
    Wǒ mǎi le yī gè bèibāo.
    Tôi mua một cái ba lô.
  • 她的包很漂亮。
    Tā de bāo hěn piàoliang.
    Túi của cô ấy rất đẹp.
  • 我把礼物包好送给你。
    Wǒ bǎ lǐwù bāo hǎo sòng gěi nǐ.
    Tôi gói quà xong rồi tặng bạn.
  • 包子是中国传统食品。
    Bāozi shì Zhōngguó chuántǒng shípǐn.
    Bánh bao là món ăn truyền thống của Trung Quốc.
  • 我买了一个旅行背包。
    Wǒ mǎi le yī gè lǚxíng bèibāo.
    Tôi mua một cái ba lô du lịch.
  • 她的包里有很多东西。
    Tā de bāo lǐ yǒu hěn duō dōngxi.
    Trong túi của cô ấy có rất nhiều đồ.
  • 我把文件包起来。
    Wǒ bǎ wénjiàn bāo qǐlái.
    Tôi gói tài liệu lại.
  • 包含税费。
    Bāohán shuìfèi.
    Bao gồm thuế phí.
  • 我买了一个钱包。
    Wǒ mǎi le yī gè qiánbāo.
    Tôi mua một cái ví tiền.
  • 她的包很时尚。
    Tā de bāo hěn shíshàng.
    Túi của cô ấy rất thời trang.
  • 我把礼物包好放在桌子上。
    Wǒ bǎ lǐwù bāo hǎo fàng zài zhuōzi shàng.
    Tôi gói quà xong rồi đặt lên bàn.
  • 包子有肉馅的。
    Bāozi yǒu ròu xiàn de.
    Bánh bao có nhân thịt.
  • 我买了一个登山包。
    Wǒ mǎi le yī gè dēngshān bāo.
    Tôi mua một cái túi leo núi.
  • 她的包很轻。
    Tā de bāo hěn qīng.
    Túi của cô ấy rất nhẹ.
  • 我把书包放在椅子上。
    Wǒ bǎ shūbāo fàng zài yǐzi shàng.
    Tôi đặt cặp sách lên ghế.
  • 包含早餐。
    Bāohán zǎocān.
    Bao gồm bữa sáng.
  • 我买了一个运动包。
    Wǒ mǎi le yī gè yùndòng bāo.
    Tôi mua một cái túi thể thao.

tiếng Trung là gì?

Chữ Hán giản thể:

Chữ Hán phồn thể: (giản thể và phồn thể giống nhau)

Phiên âm: bāo

Âm Hán Việt: Bao

Tổng số nét: 5

Bộ thủ: 勹 (Bao) – Bộ số 20 trong 214 bộ thủ

Loại từ: Động từ, danh từ, lượng từ (phụ thuộc vào ngữ cảnh)

I. Phân tích chữ

  1. Cấu tạo chữ

Chữ là chữ tượng hình cải biên.

Trong chữ này:

Bộ 勹 (bao) có hình vẽ giống như gói đồ, bọc đồ lại
→ đây là bộ thủ và cũng là phần biểu ý

  1. Bộ thủ và ý nghĩa

Bộ thủ của là 勹 (Bao)
– Nghĩa gốc: vạt vải, quấn quanh vật
– Bộ này biểu thị bao bọc, quấn, gói

Trong chữ , bộ thủ đóng vai trò biểu nghĩa chính: hành động gói, bọc, bao quanh.

  1. Nghĩa gốc

Chữ mang hình ảnh gói vật vào bên trong, từ đó phát triển các nghĩa:

Gói

Bao bọc

Bao gồm

Bao phủ

Đảm nhận

II. Nghĩa chi tiết của trong tiếng Trung

là chữ rất đa nghĩa, có thể dùng dưới nhiều loại từ:

  1. Động từ: gói, bao bọc

包东西: gói đồ

包起来: bao lại

  1. Động từ: bao gồm

包含: bao gồm

包括: gồm có

  1. Động từ: chịu trách nhiệm

包干: đảm nhiệm toàn bộ

包工: nhận công việc

  1. Danh từ: bao, gói

包子: bánh bao

书包: cặp sách

背包: ba lô

  1. Lượng từ (chỉ gói, túi)

一包烟: một bao thuốc

一包糖: một gói kẹo

III. Các từ ghép quan trọng với
Từ ghép Phiên âm Nghĩa
包子 bāozi bánh bao
书包 shūbāo cặp sách
包括 bāokuò bao gồm
包含 bāohán chứa đựng
包裹 bāoguǒ gói đồ
背包 bèibāo ba lô
包间 bāojiān phòng riêng (nhà hàng)
包办 bāobàn đảm nhiệm toàn bộ
包围 bāowéi bao quanh
IV. Cách dùng trong các cấu trúc

  1. Cấu trúc gói đồ

把 + 物 + 包起来
Ví dụ: 把礼物包起来。
Bǎ lǐwù bāo qǐlái.
Gói quà lại.

  1. Cấu trúc bao gồm

A + 包括 + B
这个活动包括很多内容。
Zhège huódòng bāokuò hěn duō nèiróng.
Sự kiện này bao gồm nhiều nội dung.

  1. Lượng từ

一 + + 名词
一包糖 (một gói kẹo)

V. 40 câu ví dụ (có phiên âm và dịch tiếng Việt)
1

请帮我把东西包起来。
Qǐng bāng wǒ bǎ dōngxi bāo qǐlái.
Xin hãy giúp tôi gói đồ lại.

2

这个包很漂亮。
Zhège bāo hěn piàoliang.
Cái túi này rất đẹp.

3

我买了一包糖。
Wǒ mǎi le yī bāo táng.
Tôi mua một gói kẹo.

4

书包在桌子上。
Shūbāo zài zhuōzi shàng.
Cặp sách ở trên bàn.

5

这个词包涵了很多意思。
Zhège cí bāohán le hěn duō yìsi.
Từ này chứa nhiều nghĩa.

6

会议包括所有成员。
Huìyì bāokuò suǒyǒu chéngyuán.
Cuộc họp bao gồm tất cả thành viên.

7

她的包很贵。
Tā de bāo hěn guì.
Túi của cô ấy rất đắt.

8

他把礼物包好。
Tā bǎ lǐwù bāo hǎo.
Anh ấy gói quà xong.

9

我有一个背包。
Wǒ yǒu yí gè bèibāo.
Tôi có một cái ba lô.

10

请包一下这个礼物。
Qǐng bāo yíxià zhège lǐwù.
Xin hãy gói quà này.

11

包子真好吃!
Bāozi zhēn hǎochī!
Bánh bao thật ngon!

12

他们把房间包围了。
Tāmen bǎ fángjiān bāowéi le.
Họ bao quanh căn phòng.

13

这个价格包括午餐。
Zhège jiàgé bāokuò wǔcān.
Giá này bao gồm bữa trưa.

14

我把问题包办了。
Wǒ bǎ wèntí bāobàn le.
Tôi đảm nhiệm toàn bộ vấn đề.

15

请把书包放好。
Qǐng bǎ shūbāo fàng hǎo.
Xin hãy đặt cặp sách gọn gàng.

16

他包了很多礼物。
Tā bāo le hěn duō lǐwù.
Anh ấy gói nhiều quà.

17

这个包有很多分隔。
Zhège bāo yǒu hěn duō fēngé.
Cái túi này có nhiều ngăn.

18

妈妈帮我包午饭。
Māma bāng wǒ bāo wǔfàn.
Mẹ gói cơm trưa cho tôi.

19

我们把桌子包起来了。
Wǒmen bǎ zhuōzi bāo qǐlái le.
Chúng tôi gói bàn lại.

20

他把这件事包下来了。
Tā bǎ zhè jiàn shì bāo xiàlái le.
Anh ấy đảm nhiệm việc này.

21

包你满意。
Bāo nǐ mǎnyì.
Bao đảm bạn sẽ hài lòng.

22

他们把银行包围了。
Tāmen bǎ yínháng bāowéi le.
Họ bao vây ngân hàng.

23

我买了一包饼干。
Wǒ mǎi le yī bāo bǐnggān.
Tôi mua một gói bánh quy.

24

这个会议包括很多议题。
Zhège huìyì bāokuò hěn duō yìtí.
Cuộc họp này bao gồm nhiều đề tài.

25

你把包放哪儿了?
Nǐ bǎ bāo fàng nǎr le?
Bạn đặt túi ở đâu rồi?

26

我把书包丢了。
Wǒ bǎ shūbāo diū le.
Tôi làm mất cặp sách.

27

他包了三明治。
Tā bāo le sānmíngzhì.
Anh ấy gói bánh mì.

28

这个包特别大。
Zhège bāo tèbié dà.
Chiếc túi này đặc biệt to.

29

会议包括所有部门。
Huìyì bāokuò suǒyǒu bùmén.
Cuộc họp bao gồm tất cả các phòng ban.

30

我帮你包好礼物。
Wǒ bāng nǐ bāo hǎo lǐwù.
Tôi giúp bạn gói quà xong.

31

她有一个红色的包。
Tā yǒu yí gè hóngsè de bāo.
Cô ấy có một chiếc túi màu đỏ.

32

他包邮寄这个包裹。
Tā bāo yóujì zhège bāoguǒ.
Anh ấy bao gửi cái bưu kiện này.

33

我吃了一包薯片。
Wǒ chī le yī bāo shǔpiàn.
Tôi ăn hết một gói khoai tây chiên.

34

这个学校包括宿舍。
Zhège xuéxiào bāokuò sùshè.
Trường này bao gồm khu ký túc xá.

35

她帮忙整理包。
Tā bāngmáng zhěnglǐ bāo.
Cô ấy giúp sắp xếp túi.

36

他被包围了。
Tā bèi bāowéi le.
Anh ấy bị bao vây.

37

请把东西包好带走。
Qǐng bǎ dōngxi bāo hǎo dài zǒu.
Xin hãy gói đồ mang đi.

38

这包裹很重。
Zhè bāoguǒ hěn zhòng.
Cái kiện này rất nặng.

39

包子蒸好了。
Bāozi zhēng hǎo le.
Bánh bao được hấp xong.

40

我帮忙搬东西。
Wǒ bāngmáng bān dōngxi.
Tôi giúp đỡ搬东西.

VI. Tổng kết

Chữ thuộc bộ 勹, mang hình ảnh gói, bọc

Dùng làm động từ (gói, bao gồm, chịu trách nhiệm)

Dùng làm danh từ / lượng từ khi chỉ đồ đạc, gói, túi

Rất phổ biến trong nhiều từ ghép quan trọng

Giải thích chi tiết chữ Hán

  1. Thông tin cơ bản
    Chữ Hán:

Giản thể:

Phồn thể: (không có khác biệt)

Âm Hán Việt: bao

Pinyin: bāo

Số nét: 5 nét

Bộ thủ: 勹 (bao, nghĩa là “bao bọc, ôm lấy”), bộ số 20 trong 214 bộ thủ.

  1. Cấu tạo chữ
    Bộ thủ 勹: hình tượng người cúi mình, mang ý nghĩa “ôm, bao bọc”.

Phần bên trong: chữ 巳 (tư), vốn là hình tượng con rắn cuộn tròn, mang nghĩa “bên trong, chứa đựng”.

Ý nghĩa hội ý: chữ biểu thị hình ảnh “bên ngoài ôm lấy bên trong”, nghĩa gốc là “bao bọc, gói lại”.

  1. Ý nghĩa
    Nghĩa gốc: bao, gói, bọc.

Nghĩa mở rộng:

Túi, bao, vật chứa (bag, package).

Gói, bọc, bao quanh.

Đảm bảo, chịu trách nhiệm (ví dụ: 包括 = bao gồm, 包管 = đảm bảo).

Trong khẩu ngữ: “bao thầu, bao ăn, bao ở”.

  1. Loại từ
    Danh từ: túi, bao, gói.

Động từ: gói, bao bọc, đảm bảo.

Phó từ/Ngữ pháp: trong một số cấu trúc, mang nghĩa “bao gồm, chắc chắn”.

  1. Ví dụ chi tiết (40 câu)
    我买了一个包。 Wǒ mǎi le yī gè bāo. → Tôi mua một cái túi.

她的包很漂亮。 Tā de bāo hěn piàoliang. → Túi của cô ấy rất đẹp.

这个包很重。 Zhège bāo hěn zhòng. → Cái túi này rất nặng.

我有一个书包。 Wǒ yǒu yī gè shūbāo. → Tôi có một cặp sách.

他背着一个大包。 Tā bèizhe yī gè dà bāo. → Anh ấy mang một cái túi to.

包里有很多东西。 Bāo lǐ yǒu hěn duō dōngxī. → Trong túi có nhiều đồ.

我把礼物包起来。 Wǒ bǎ lǐwù bāo qǐlái. → Tôi gói quà lại.

请帮我包一下。 Qǐng bāng wǒ bāo yīxià. → Xin giúp tôi gói lại.

包子很好吃。 Bāozi hěn hǎochī. → Bánh bao rất ngon.

我喜欢吃肉包。 Wǒ xǐhuān chī ròubāo. → Tôi thích ăn bánh bao nhân thịt.

包括你在内。 Bāokuò nǐ zài nèi. → Bao gồm cả bạn.

这个价钱包吃包住。 Zhège jiàqián bāo chī bāo zhù. → Giá này bao ăn bao ở.

我包管没问题。 Wǒ bāoguǎn méi wèntí. → Tôi đảm bảo không có vấn đề.

他包了一个房间。 Tā bāo le yī gè fángjiān. → Anh ấy thuê trọn một phòng.

我们包了一辆车。 Wǒmen bāo le yī liàng chē. → Chúng tôi thuê trọn một chiếc xe.

包工头来了。 Bāogōngtóu lái le. → Chủ thầu đã đến.

包场看电影。 Bāochǎng kàn diànyǐng. → Bao cả rạp để xem phim.

包月服务。 Bāoyuè fúwù. → Dịch vụ bao theo tháng.

包年套餐。 Bāonián tàocān. → Gói dịch vụ theo năm.

包邮。 Bāoyóu. → Bao gồm phí vận chuyển.

包退。 Bāotuì. → Bao trả hàng.

包换。 Bāohuàn. → Bao đổi hàng.

包修。 Bāoxiū. → Bao sửa chữa.

包赔。 Bāopéi. → Bao đền bù.

包吃。 Bāochī. → Bao ăn.

包住。 Bāozhù. → Bao ở.

包玩。 Bāowán. → Bao chơi.

包学。 Bāoxué. → Bao học.

包考过。 Bāo kǎoguò. → Bao đậu kỳ thi.

包成功。 Bāo chénggōng. → Bao thành công.

包安全。 Bāo ānquán. → Bao an toàn.

包满意。 Bāo mǎnyì. → Bao hài lòng.

包你喜欢。 Bāo nǐ xǐhuān. → Bao bạn thích.

包你满意。 Bāo nǐ mǎnyì. → Bao bạn hài lòng.

包你放心。 Bāo nǐ fàngxīn. → Bao bạn yên tâm.

包你成功。 Bāo nǐ chénggōng. → Bao bạn thành công.

包你安全。 Bāo nǐ ānquán. → Bao bạn an toàn.

包你快乐。 Bāo nǐ kuàilè. → Bao bạn vui vẻ.

包你幸福。 Bāo nǐ xìngfú. → Bao bạn hạnh phúc.

包你满意的结果。 Bāo nǐ mǎnyì de jiéguǒ. → Bao bạn có kết quả hài lòng.

Điểm cần nhớ: vừa là danh từ (túi, bao, gói), vừa là động từ (gói, bao bọc, đảm bảo), và còn dùng trong nhiều cụm từ khẩu ngữ mang nghĩa “bao gồm, chắc chắn”.

Giản thể và phồn thể: Cả hai đều là (không khác nhau).
Mẫu câu ví dụ cơ bản:

这本书包在我身上。 (Zhè běn shū bāo zài wǒ shēn shàng.) → Quyển sách này tôi bao (chịu trách nhiệm).
我要一个包子。 (Wǒ yào yī gè bāozi.) → Tôi muốn một cái bánh bao.

40 ví dụ sử dụng chữ (gồm Pinyin và dịch tiếng Việt – tập trung vào các nghĩa phổ biến, từ đơn giản đến nâng cao, bao gồm từ ghép thường gặp):

(bāo) – Bao bọc / gói / túi.
包子 (bāozi) – Bánh bao.
面包 (miànbāo) – Bánh mì.
包起来 (bāo qǐlai) – Gói lại đi.
包装 (bāozhuāng) – Bao bì / đóng gói.
书包 (shūbāo) – Cặp sách.
钱包 (qiánbāo) – Ví tiền.
包饺子 (bāo jiǎozi) – Gói sủi cảo.
包括 (bāokuò) – Bao gồm.
包办 (bāobàn) – Bao biện / lo hết.
承包 (chéngbāo) – Bao thầu / nhận thầu.
包袱 (bāofu) – Gói đồ / gánh nặng tinh thần.
红包 (hóngbāo) – Bao lì xì (tiền mừng).
包车 (bāochē) – Thuê xe nguyên chuyến.
包邮 (bāoyóu) – Miễn phí vận chuyển.
包月 (bāoyuè) – Thuê theo tháng.
包机 (bāojī) – Thuê máy bay nguyên chuyến.
包涵 (bāohan) – Tha thứ / thông cảm (lịch sự).
包容 (bāoróng) – Bao dung / khoan dung.
包庇 (bāobì) – Che giấu / bao che (tội lỗi).
包扎 (bāozā) – Băng bó (vết thương).
打包 (dǎbāo) – Đóng gói / gói đồ ăn mang về.
行李包 (xínglibāo) – Túi hành lý.
背包 (bēibāo) – Ba lô.
手提包 (shǒutíbāo) – Túi xách tay.
皮包 (píbāo) – Cặp da / ví da.
包房 (bāofáng) – Phòng bao (karaoke hoặc nhà hàng).
包圆儿 (bāoyuánr) – Bao hết / mua hết.
包揽 (bāolǎn) – Bao thầu / ôm đồm.
包赔 (bāopéi) – Bảo đảm bồi thường.
火腿包 (huǒtuǐbāo) – Bánh mì kẹp giăm bông.
包藏祸心 (bāocáng huòxīn) – Mang lòng xấu (ẩn chứa ý đồ xấu).
包罗万象 (bāoluó wànxiàng) – Bao quát muôn hình vạn trạng.
无法包容 (wúfǎ bāoróng) – Không thể bao dung.
全面包办 (quánmiàn bāobàn) – Lo liệu toàn bộ.
包你满意 (bāo nǐ mǎnyì) – Bảo đảm bạn hài lòng.
打包票 (dǎbāopiào) – Đảm bảo / dám chắc.
包治百病 (bāo zhì bǎi bìng) – Chữa bách bệnh (nói quá).
包身工 (bāoshēngōng) – Công nhân bao thân (lịch sử lao động).
姓包 (xìng Bāo) – Họ Bao (như Bao Công – Bao Thanh Thiên).

– Giải thích chi tiết tiếng Trung

  1. Chữ Hán giản thể và phồn thể

Giản thể:

Phồn thể: (không đổi)

  1. Pinyin và Âm Hán–Việt

Pinyin: bāo

Âm Hán–Việt: bao

  1. Nghĩa cơ bản của chữ

Chữ có nhiều nghĩa trong tiếng Trung hiện đại, trong đó phổ biến nhất là:

Bao, gói, bọc, đóng gói

Bao gồm

(Trong danh từ) gói, bọc, túi, phong bì

Một số cấu trúc cố định như 包子 (bánh bao), 包裹 (bưu kiện)

Chữ này vừa có thể biểu thị hành động (động từ), vừa có thể là danh từ chỉ vật thể.

  1. Giải thích nghĩa từng chữ Hán

Chữ ban đầu là chữ tượng hình, miêu tả hình ảnh vật gì được bọc lại từ bên ngoài, thể hiện ý “gói, bọc, che phủ”.

Cách hiểu:

Bên ngoài che phủ/bao quanh

Phần bên trong bị “thu vào một chỗ”

Từ đó, nghĩa mở rộng ra:

Bao gồm

Đựng, chứa

  1. Bộ thủ và cấu tạo chữ
    Bộ thủ

Bộ thủ: 勹

Tên bộ thủ: Bào (bao)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 20

Bộ 勹 nguyên nghĩa là “ôm lấy”, “gói lấy”, miêu tả hành động bao bọc – phù hợp với ý nghĩa chữ .

Cấu tạo chữ Hán

Cấu tạo: chữ đơn thể

Ý nghĩa cấu tạo: chính bộ thủ 勹 là thành phần chính, biểu thị hành động bọc/ôm lấy.

  1. Số nét của chữ

Tổng số nét: 5 nét

Theo chuẩn viết chữ Hán hiện đại, chữ chỉ có 5 nét.

  1. Loại từ

Chữ có thể là:

Động từ: ~ gói, bọc, bao gồm
他包好了书。
Anh ấy đã gói sách.

Danh từ (phần ghép): ~ gói, bao
一个包子
Một cái bánh bao

Khi kết hợp với các từ khác, còn tạo thành danh từ mang nghĩa vật chứa, vật gói.

  1. Các mẫu câu thường dùng

我来包这个包。
Wǒ lái bāo zhège bāo.
Tôi sẽ gói cái túi này.

这个包很大。
Zhège bāo hěn dà.
Cái túi này rất to.

请把礼物包好。
Qǐng bǎ lǐwù bāo hǎo.
Xin hãy gói quà cẩn thận.

这个费用已经包好了。
Zhège fèiyòng yǐjīng bāo hǎo le.
Chi phí này đã được bao gồm rồi.

  1. 40 ví dụ câu với chữ

Các câu đều có phiên âm pinyin và dịch tiếng Việt, giúp bạn luyện nghe – nói – hiểu.

Nhóm 1: nghĩa “gói, bọc”

请把衣服包好。
Qǐng bǎ yīfu bāo hǎo.
Xin hãy gói quần áo lại.

他帮我包书。
Tā bāng wǒ bāo shū.
Anh ấy giúp tôi gói sách.

妈妈在包饺子。
Māma zài bāo jiǎozi.
Mẹ đang gói há cảo.

我可以包这份礼物吗?
Wǒ kěyǐ bāo zhè fèn lǐwù ma?
Tôi có thể gói phần quà này không?

请别弄坏包。
Qǐng bié nòng huài bāo.
Xin đừng làm hỏng túi.

他把蛋糕包起来了。
Tā bǎ dàngāo bāo qǐlái le.
Anh ấy đã gói bánh lại.

她很会包饺子。
Tā hěn huì bāo jiǎozi.
Cô ấy rất giỏi gói há cảo.

这个箱子要包好。
Zhège xiāngzi yào bāo hǎo.
Chiếc hộp này cần phải bọc tốt.

我要包信。
Wǒ yào bāo xìn.
Tôi muốn gói thư.

他每天包送包裹。
Tā měitiān bāosòng bāoguǒ.
Hàng ngày anh ấy gói và gửi bưu phẩm.

Nhóm 2: nghĩa “bao gồm”

房费已经包在里面。
Fángfèi yǐjīng bāo zài lǐmiàn.
Phí phòng đã được bao gồm.

这顿饭钱包好了。
Zhè dùn fàn qián bāo hǎo le.
Tiền ăn của bữa này đã được bao gồm.

行程全部包好。
Xíngchéng quánbù bāo hǎo.
Lịch trình đã được sắp xếp bao gồm.

费用一切包好了。
Fèiyòng yíqiè bāo hǎo le.
Mọi chi phí đều đã được bao gồm.

旅行费用已经包好。
Lǚxíng fèiyòng yǐjīng bāo hǎo.
Chi phí du lịch đã được bao gồm.

我们的服务包这些。
Wǒmen de fúwù bāo zhèxiē.
Dịch vụ của chúng tôi bao gồm những điều này.

她把饮料包在内。
Tā bǎ yǐnliào bāo zài nèi.
Cô ấy bao gồm cả đồ uống ở trong.

行李费包在机票里。
Xínglǐ fèi bāo zài jīpiào lǐ.
Phí hành lý đã bao gồm trong vé máy bay.

这个套餐包饮料。
Zhège tàocān bāo yǐnliào.
Combo này bao gồm đồ uống.

包所有材料。
Bāo suǒyǒu cáiliào.
Bao gồm tất cả nguyên liệu.

Nhóm 3: trong từ ghép tên đồ vật

我买了一个新包。
Wǒ mǎi le yí ge xīn bāo.
Tôi mua một chiếc túi mới.

她的包很漂亮。
Tā de bāo hěn piàoliang.
Túi của cô ấy rất đẹp.

他把包放在桌子上。
Tā bǎ bāo fàng zài zhuōzi shàng.
Anh ấy đặt túi lên bàn.

这个包很重。
Zhège bāo hěn zhòng.
Chiếc túi này rất nặng.

她的包里有很多东西。
Tā de bāo lǐ yǒu hěn duō dōngxī.
Trong túi cô ấy có rất nhiều đồ.

请把包拿好。
Qǐng bǎ bāo ná hǎo.
Xin hãy cầm túi cẩn thận.

这个包多少钱?
Zhège bāo duōshǎo qián?
Túi này bao nhiêu tiền?

我的包丢了。
Wǒ de bāo diū le.
Túi của tôi bị mất.

她背着一个大包。
Tā bēizhe yí ge dà bāo.
Cô ấy đeo một túi to.

他帮妈妈拎包。
Tā bāng māma līn bāo.
Anh ấy giúp mẹ xách túi.

Nhóm 4: trong các từ ngữ phổ biến

包子很好吃。
Bāozi hěn hǎochī.
Bánh bao rất ngon.

我今天早上吃包子。
Wǒ jīntiān zǎoshang chī bāozi.
Hôm nay buổi sáng tôi ăn bánh bao.

包裹到了。
Bāoguǒ dào le.
Bưu phẩm đã đến.

请签收这个包裹。
Qǐng qiānshōu zhège bāoguǒ.
Xin ký nhận gói hàng này.

这个包间很安静。
Zhège bāojiān hěn ānjìng.
Phòng riêng này rất yên tĩnh.

我把礼物包好送给他。
Wǒ bǎ lǐwù bāo hǎo sòng gěi tā.
Tôi gói quà và đưa cho anh ấy.

她把钱包放在柜子里。
Tā bǎ qiánbāo fàng zài guìzi lǐ.
Cô ấy để ví tiền trong tủ.

我找不到我的钱包。
Wǒ zhǎo bù dào wǒ de qiánbāo.
Tôi không tìm thấy ví của mình.

包裹已经邮出。
Bāoguǒ yǐjīng yóu chū.
Bưu kiện đã được gửi đi.

这个包餐包括饮料。
Zhège bāocān bāokuò yǐnliào.
Khóa ăn này bao gồm thức uống.

I. Thông tin cơ bản về chữ

Chữ Hán giản thể:

Chữ Hán phồn thể: (giản thể và phồn thể giống nhau)

Phiên âm: bāo

Âm Hán Việt: Bao

Tổng số nét: 5 nét

II. Bộ thủ và cấu tạo chữ Hán

Bộ thủ

Bộ thủ chính: 勹 (bāo) – Bộ Bao

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: Bộ số 20

Ý nghĩa bộ 勹: biểu thị sự bao bọc, ôm lấy, gói lại.

Cấu tạo chữ

là chữ tượng hình kết hợp hội ý:

Phần bên ngoài giống hình vòng bao lấy vật bên trong.

Thể hiện ý nghĩa gốc: bọc lại, bao lại, chứa bên trong.

Ý nghĩa phát triển:

Gói, bọc

Túi, bao

Bao gồm

Phụ trách (bao việc gì)

Đảm nhận, đảm bảo

III. Ý nghĩa chi tiết của chữ

Nghĩa động từ

Bao bọc, gói lại

Ví dụ:
包礼物 (bāo lǐwù) — gói quà

Nghĩa danh từ

Túi, bao, gói

Ví dụ:
书包 (shūbāo) — cặp sách

Nghĩa mở rộng

Bao gồm

Chịu trách nhiệm

Đảm bảo

Thuê trọn gói

Ví dụ:
包吃包住 — bao ăn bao ở

IV. Loại từ

có thể là:

Danh từ

Động từ

Lượng từ (trong một số trường hợp: 一包烟 — một gói thuốc)

V. Từ ghép thường gặp với

包子 — bánh bao

面包 — bánh mì

书包 — cặp sách

打包 — đóng gói

包括 — bao gồm

包围 — bao vây

包装 — đóng gói, bao bì

包机 — thuê trọn chuyến bay

VI. Mẫu câu cơ bản

主语 + + 宾语

他帮我包礼物。
Tā bāng wǒ bāo lǐwù.
Anh ấy giúp tôi gói quà.

包括 + 名词

费用包括服务费。
Fèiyòng bāokuò fúwù fèi.
Chi phí bao gồm phí dịch vụ.

VII. 40 ví dụ câu (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

我买了一个包。
Wǒ mǎi le yí gè bāo.
Tôi mua một cái túi.

请帮我包一下。
Qǐng bāng wǒ bāo yíxià.
Làm ơn gói giúp tôi.

她背着书包。
Tā bēizhe shūbāo.
Cô ấy đeo cặp sách.

他喜欢吃包子。
Tā xǐhuan chī bāozi.
Anh ấy thích ăn bánh bao.

这个礼物要包起来。
Zhège lǐwù yào bāo qǐlái.
Món quà này cần gói lại.

我带了一个小包。
Wǒ dài le yí gè xiǎo bāo.
Tôi mang một cái túi nhỏ.

请打包这些食物。
Qǐng dǎbāo zhèxiē shíwù.
Hãy đóng gói thức ăn này.

他包了全部费用。
Tā bāo le quánbù fèiyòng.
Anh ấy bao toàn bộ chi phí.

公司包吃包住。
Gōngsī bāo chī bāo zhù.
Công ty bao ăn bao ở.

这个项目他包了。
Zhège xiàngmù tā bāo le.
Dự án này anh ấy nhận làm.

我买了一包糖。
Wǒ mǎi le yì bāo táng.
Tôi mua một gói kẹo.

桌子上有一个红包。
Zhuōzi shàng yǒu yí gè hóngbāo.
Trên bàn có một bao lì xì.

她在包饺子。
Tā zài bāo jiǎozi.
Cô ấy đang gói bánh chẻo.

请把书包拿来。
Qǐng bǎ shūbāo nálái.
Hãy mang cặp sách lại đây.

他背了两个包。
Tā bēi le liǎng gè bāo.
Anh ấy đeo hai túi.

我帮你包一下吧。
Wǒ bāng nǐ bāo yíxià ba.
Tôi giúp bạn gói nhé.

费用已经全包了。
Fèiyòng yǐjīng quán bāo le.
Chi phí đã bao trọn.

他用纸包书。
Tā yòng zhǐ bāo shū.
Anh ấy dùng giấy bọc sách.

这个袋子可以当包。
Zhège dàizi kěyǐ dāng bāo.
Cái túi này có thể làm túi xách.

她买了一个名牌包。
Tā mǎi le yí gè míngpái bāo.
Cô ấy mua một túi hàng hiệu.

我想打包带走。
Wǒ xiǎng dǎbāo dàizǒu.
Tôi muốn đóng gói mang đi.

他包了一辆车。
Tā bāo le yí liàng chē.
Anh ấy thuê trọn một chiếc xe.

请把礼物包漂亮一点。
Qǐng bǎ lǐwù bāo piàoliang yìdiǎn.
Hãy gói quà đẹp hơn một chút.

她把头发包起来。
Tā bǎ tóufa bāo qǐlái.
Cô ấy quấn tóc lại.

我带着旅行包。
Wǒ dàizhe lǚxíng bāo.
Tôi mang túi du lịch.

他打开了包。
Tā dǎkāi le bāo.
Anh ấy mở túi.

这个包很重。
Zhège bāo hěn zhòng.
Cái túi này rất nặng.

书已经包好了。
Shū yǐjīng bāo hǎo le.
Sách đã được bọc xong.

她拿着一个手提包。
Tā názhe yí gè shǒutí bāo.
Cô ấy cầm túi xách tay.

我喜欢这个包的颜色。
Wǒ xǐhuan zhège bāo de yánsè.
Tôi thích màu của chiếc túi này.

他用布包东西。
Tā yòng bù bāo dōngxi.
Anh ấy dùng vải bọc đồ.

我买了一包咖啡。
Wǒ mǎi le yì bāo kāfēi.
Tôi mua một gói cà phê.

老板包了晚餐。
Lǎobǎn bāo le wǎncān.
Ông chủ bao bữa tối.

这个任务我包了。
Zhège rènwu wǒ bāo le.
Nhiệm vụ này để tôi lo.

她用塑料包水果。
Tā yòng sùliào bāo shuǐguǒ.
Cô ấy dùng nhựa bọc trái cây.

请把衣服包起来。
Qǐng bǎ yīfu bāo qǐlái.
Hãy gói quần áo lại.

我需要一个大包。
Wǒ xūyào yí gè dà bāo.
Tôi cần một cái túi lớn.

他背包去旅行。
Tā bēibāo qù lǚxíng.
Anh ấy đeo ba lô đi du lịch.

这个包很好看。
Zhège bāo hěn hǎokàn.
Chiếc túi này rất đẹp.

请帮我把东西包好。
Qǐng bāng wǒ bǎ dōngxi bāo hǎo.
Hãy giúp tôi gói đồ cho cẩn thận.

  1. Thông tin cơ bản

Giản thể:

Phồn thể: (không đổi)

Pinyin: bāo

Âm Hán Việt: bao

Số nét: 5

Bộ thủ (214 bộ): 勹 (Bao) – bộ số 20

Kết cấu: bao quanh – bên trong có thành phần 巳.

  1. Nguồn gốc & cấu tạo

Hình thái cổ mô tả động tác bọc, ôm, bao lại.

Ý nghĩa trung tâm:

→ gói
→ bao bọc
→ chứa
→ đảm nhận / bao hết

  1. Những nghĩa quan trọng nhất
    a) Gói, bọc

包礼物

b) Túi, cặp

书包

c) Bao gồm

包括

d) Đảm nhiệm, bao thầu

包吃包住

e) Cam đoan

我包你满意

  1. Từ loại

Động từ

Danh từ

Lượng từ (một số ngữ cảnh)

  1. Cấu trúc thường gặp

+ đồ vật
+ việc
+ người + hài lòng

  1. 40 ví dụ thực tế

Hán tự – Pinyin – Nghĩa Việt.

我帮你包。
Wǒ bāng nǐ bāo.
Tôi gói giúp bạn.

把礼物包起来。
Bǎ lǐwù bāo qǐlái.
Gói món quà lại.

他在包饺子。
Tā zài bāo jiǎozi.
Anh ấy đang gói bánh chẻo.

我不会包粽子。
Wǒ bú huì bāo zòngzi.
Tôi không biết gói bánh ú.

请帮我包一下。
Qǐng bāng wǒ bāo yíxià.
Giúp tôi gói một chút.

Nghĩa: túi / cặp

这是我的包。
Zhè shì wǒ de bāo.
Đây là túi của tôi.

你的包很漂亮。
Nǐ de bāo hěn piàoliang.
Túi của bạn rất đẹp.

我买了一个新包。
Wǒ mǎi le yí gè xīn bāo.
Tôi mua một cái túi mới.

书包在桌子上。
Shūbāo zài zhuōzi shàng.
Cặp sách ở trên bàn.

他拿着包走了。
Tā názhe bāo zǒu le.
Anh ấy cầm túi đi rồi.

Nghĩa: bao gồm

价格包括运费。
Jiàgé bāokuò yùnfèi.
Giá bao gồm phí vận chuyển.

费用全包。
Fèiyòng quán bāo.
Chi phí bao trọn.

这个里面包什么?
Zhège lǐmiàn bāo shénme?
Trong này bao gồm những gì?

Nghĩa: đảm nhận / chịu trách nhiệm

这件事我包了。
Zhè jiàn shì wǒ bāo le.
Việc này để tôi lo.

你放心,我包你满意。
Nǐ fàngxīn, wǒ bāo nǐ mǎnyì.
Yên tâm, tôi đảm bảo bạn hài lòng.

他包工程。
Tā bāo gōngchéng.
Anh ấy nhận thầu công trình.

Bao ăn ở

公司包吃包住。
Gōngsī bāo chī bāo zhù.
Công ty bao ăn bao ở.

这里包早餐。
Zhèlǐ bāo zǎocān.
Ở đây bao bữa sáng.

Các cách dùng đời sống

我用纸包起来。
Wǒ yòng zhǐ bāo qǐlái.
Tôi dùng giấy gói lại.

他把钱包装好。
Tā bǎ qián bāo zhuāng hǎo.
Anh ấy gói tiền cẩn thận.

帮我看一下包。
Bāng wǒ kàn yíxià bāo.
Giúp tôi trông túi.

包里有什么?
Bāo lǐ yǒu shénme?
Trong túi có gì?

我把手机放在包里。
Wǒ bǎ shǒujī fàng zài bāo lǐ.
Tôi để điện thoại trong túi.

他背着包。
Tā bēi zhe bāo.
Anh ấy đeo túi.

Lượng từ / đơn vị

一包烟。
Yì bāo yān.
Một bao thuốc.

一包糖。
Yì bāo táng.
Một gói kẹo.

我买了两包咖啡。
Wǒ mǎi le liǎng bāo kāfēi.
Tôi mua hai gói cà phê.

Nghĩa mở rộng

他笑得包不住。
Tā xiào de bāo bú zhù.
Anh ấy cười không kìm được.

包赢。
Bāo yíng.
Đảm bảo thắng.

包对。
Bāo duì.
Chắc chắn đúng.

我全包了。
Wǒ quán bāo le.
Tôi bao hết.

这顿饭我包。
Zhè dùn fàn wǒ bāo.
Bữa này tôi trả.

他把活儿包下来了。
Tā bǎ huór bāo xiàlái le.
Anh ấy nhận làm việc này.

Rất thông dụng trong thương mại

运费谁包?
Yùnfèi shéi bāo?
Ai chịu phí vận chuyển?

卖家包邮。
Màijiā bāo yóu.
Người bán bao ship.

不包退。
Bù bāo tuì.
Không bao đổi trả.

质量包好。
Zhìliàng bāo hǎo.
Chất lượng đảm bảo.

1) Thông tin cơ bản

Chữ:

Pinyin: bāo (bāo¹)

Âm Hán-Việt: bao

Giản thể / Phồn thể: (giản = phồn; chữ không đổi giữa giản và phồn)

Bộ thủ (theo 214 bộ thủ): 勹 (bộ “bao / bọc / wrap”).

Số nét: 5 nét (mình bỏ tên nét như bạn yêu cầu).

Loại từ: đa năng — động từ (gói, bọc, bao gồm), danh từ (bao, túi; món ăn 包子), tiền tố/ hậu tố trong nhiều từ ghép (ví dụ: 包含, 包括, 包裹, 包账,…), và còn nhiều nghĩa chuyên dụng (hợp đồng thuê trọn — 包车/包场,bao đảm — 包管/包赔).

2) Nguồn gốc & cấu tạo (giải thích chi tiết)

Nguồn gốc (từ nguyên học): chữ nguyên thủy mô tả hành động bọc/gói một vật — hình nghĩa của vật được quấn/bao. Về mặt chữ, thành phần chính là bộ 勹 (hình ôm/quấn) kết hợp với yếu tố bên trong biểu thị vật được bọc; qua thời gian trở thành ký tự đơn thể dùng rộng rãi cho hành động “gói / bọc” và nghĩa trừu tượng “bao gồm / chịu trách nhiệm / bảo đảm”.

Loại chữ: chủ yếu là 会意/形象 (hình ý — biểu thị hành vi bao bọc), sau đó phát sinh nhiều nghĩa chuyến đổi bằng mở rộng nghĩa.

3) Các nghĩa chính (tóm tắt)

Gói / bọc / quấn (động từ) — ví dụ: 包起来 (gói lại).

Bao gồm / chứa đựng (động từ trừu tượng) — 包含, 包括.

Nhận trách nhiệm / đảm nhiệm / bao trọn — 包工 (nhận thầu), 包车 (thuê trọn xe), 包管 (bảo đảm).

Bao bọc / che chở / che phủ — 包着衣服 (mặc áo bọc).

Túi / bao / gói (danh từ) — 包子 (bánh bao), 包裹 (bưu kiện).

(在口语) = “đảm bảo, chắc chắn” trong dùng thông tục: 我包你成功 (tôi đảm bảo bạn thành công).

Một số cách dùng khác: 包办 (làm trọn việc), 包容 (bao dung), 包袱 (gánh nặng/bao vải).

4) Những từ ghép hay gặp với

包子 (bāozi) — bánh bao

包裹 (bāoguǒ) — bưu kiện, gói hàng

包含 (bāohán) — bao hàm, bao gồm

包括 (bāokuò) — bao gồm

包装 (bāozhuāng) — bao bì, đóng gói

包场 / 包车 (bāochǎng / bāochē) — thuê trọn địa điểm / xe

包办 (bāobàn) — lo giúp toàn bộ, làm hộ

包容 (bāoróng) — bao dung

包工 (bāogōng) — nhận thầu

执行合同可写成“包工包料” 等。

5) Ghi chú về bộ thủ & 214 bộ thủ

Mình đã kiểm tra danh sách 214 bộ thủ theo link bạn đưa (hoctiengtrungonline.org). Trong bảng đó, chữ được phân loại theo bộ 勹 (bộ “bao / bọc”), và bạn có thể tra trực tiếp mục 勹部 trong danh sách 214 để đối chiếu. (Mình đã đối chiếu nguồn bạn cung cấp).

6) 40 câu ví dụ (kèm pinyin và dịch tiếng Việt)

(Mình cố gắng đa dạng ngữ cảnh: hàng ngày, thương mại, ẩm thực, nói thông tục, cấu trúc ngữ pháp)

我帮你把礼物包好。
wǒ bāng nǐ bǎ lǐwù bāo hǎo.
Tôi giúp bạn gói quà xong.

这个包裹什么时候到?
zhège bāoguǒ shénme shíhou dào?
Gói hàng này khi nào tới?

他包了一辆车去接我们。
tā bāo le yī liàng chē qù jiē wǒmen.
Anh ấy thuê một chiếc xe để đến đón chúng tôi.

这个报价包括税费和运费。
zhège bàojià bāokuò shuìfèi hé yùnfèi.
Báo giá này bao gồm thuế và phí vận chuyển.

请把面团包成小包子。
qǐng bǎ miàntuán bāo chéng xiǎo bāozi.
Làm ơn nặn bột thành những chiếc bánh bao nhỏ.

公司包了他的住宿和餐饮。
gōngsī bāo le tā de zhùsù hé cānyǐn.
Công ty lo cho anh ấy chỗ ở và ăn uống.

我们要把玻璃杯包好,防止破碎。
wǒmen yào bǎ bōlí bēi bāo hǎo, fángzhǐ pòsuì.
Chúng ta phải gói cốc thủy tinh cẩn thận để tránh vỡ.

这次合作的费用由甲方包。
zhè cì hézuò de fèiyòng yóu jiǎ fāng bāo.
Chi phí hợp tác này do bên A chịu trách nhiệm.

我包你明天会成功。
wǒ bāo nǐ míngtiān huì chénggōng.
Tôi đảm bảo với bạn ngày mai sẽ thành công.

他们包下了整个会议室。
tāmen bāo xià le zhěnggè huìyì shì.
Họ đã thuê trọn phòng họp.

这个课程包含十个单元。
zhège kèchéng bāohán shí gè dānyuán.
Khóa học này bao gồm mười đơn vị bài học.

她的包很漂亮,是名牌的。
tā de bāo hěn piàoliang, shì míngpái de.
Túi của cô ấy rất đẹp, là hàng hiệu.

送货时请把商品包装好。
sòng huò shí qǐng bǎ shāngpǐn bāozhuāng hǎo.
Khi giao hàng hãy đóng gói hàng hóa cẩn thận.

他负责包工,不负责包料。
tā fùzé bāogōng, bú fùzé bāoliào.
Anh ấy chịu nhận thầu công, không chịu vật liệu.

我们公司为员工包医保。
wǒmen gōngsī wèi yuángōng bāo yībǎo.
Công ty chúng tôi đóng bảo hiểm y tế cho nhân viên.

请把酱料包好随身带着。
qǐng bǎ jiàngliào bāo hǎo suíshēn dàizhe.
Hãy gói gia vị cẩn thận và mang theo bên mình.

晚会上他们包办了所有节目。
wǎnhuì shàng tāmen bāobàn le suǒyǒu jiémù.
Ở buổi tối họ lo trọn vẹn tất cả các tiết mục.

这份合同是包月服务。
zhè fèn hétóng shì bāoyuè fúwù.
Hợp đồng này là dịch vụ theo tháng trọn gói.

请把行李包好,不要漏东西。
qǐng bǎ xíngli bāo hǎo, bú yào lòu dōngxi.
Hãy gói hành lý kỹ, đừng để đồ rơi.

他的包里有钱包和证件。
tā de bāo lǐ yǒu qiánbāo hé zhèngjiàn.
Trong túi anh ấy có ví và giấy tờ.

今天的活动费用公司包了一半。
jīntiān de huódòng fèiyòng gōngsī bāo le yí bàn.
Chi phí hoạt động hôm nay do công ty chịu một nửa.

我买了个环保袋来代替塑料包。
wǒ mǎi le gè huánbǎo dài lái dàitì sùliào bāo.
Tôi mua một túi thân thiện môi trường để thay túi nhựa.

包裹已经在路上,预计明天到达。
bāoguǒ yǐjīng zài lùshàng, yùjì míngtiān dàodá.
Gói hàng đã trên đường, dự kiến tới vào ngày mai.

他把孩子包在厚衣服里,很暖和。
tā bǎ háizi bāo zài hòu yīfu lǐ, hěn nuǎnhuo.
Anh ấy bọc đứa trẻ trong áo dày, rất ấm.

请在发票上注明是否包税。
qǐng zài fāpiào shàng zhùmíng shìfǒu bāo shuì.
Vui lòng ghi rõ trên hóa đơn có bao gồm thuế hay không.

报名费包含在学费里,无需另付。
bàomíng fèi bāohán zài xuéfèi lǐ, wúxū lìng fù.
Lệ phí đăng ký đã bao gồm trong học phí, không cần trả thêm.

他把坏消息包在心里,不告诉别人。
tā bǎ huài xiāoxi bāo zài xīn lǐ, bú gàosu biérén.
Anh ấy giấu tin xấu trong lòng, không nói với ai.

外卖的饭菜都用纸盒包好。
wàimài de fàncài dōu yòng zhǐhé bāo hǎo.
Đồ ăn mang về đều được đóng gói bằng hộp giấy.

我们要把这些文件装包并发出。
wǒmen yào bǎ zhèxiē wénjiàn zhuāng bāo bìng fā chū.
Chúng ta cần đóng gói những tài liệu này và gửi đi.

她习惯把钱包放在抽屉里。
tā xíguàn bǎ qiánbāo fàng zài chōuti lǐ.
Cô ấy có thói quen để ví trong ngăn kéo.

公司提供包机服务接送客户。
gōngsī tígōng bāochē fúwù jiēsòng kèhù.
Công ty cung cấp dịch vụ thuê máy bay/xe trọn gói để đón khách.

请把礼品分别包好并贴上标签。
qǐng bǎ lǐpǐn fēnbié bāo hǎo bìng tiē shàng biāoqiān.
Hãy gói từng quà riêng và dán nhãn.

这本书包罗万象,内容丰富。
zhè běn shū bāoluó wànxiàng, nèiróng fēngfù.
Cuốn sách này bao quát muôn mặt, nội dung phong phú.

我们承包了这个工程,包工包料。
wǒmen chéngbāo le zhège gōngchéng, bāo gōng bāo liào.
Chúng tôi trúng thầu công trình này, nhận cả công lẫn vật liệu.

他包下了整个展览场地。
tā bāo xià le zhěnggè zhǎnlǎn chǎngdì.
Anh ấy thuê toàn bộ địa điểm triển lãm.

快递公司会把物品妥善包好。
kuàidì gōngsī huì bǎ wùpǐn tuǒshàn bāo hǎo.
Công ty chuyển phát sẽ đóng gói hàng hóa cẩn thận.

这种药含量已包在说明书里。
zhè zhǒng yào hánliàng yǐ bāo zài shuōmíngshū lǐ.
Lượng thành phần loại thuốc này đã được ghi trong hướng dẫn sử dụng.

我包你晚上吃得很饱。
wǒ bāo nǐ wǎnshang chī de hěn bǎo.
Tôi đảm bảo tối nay bạn sẽ ăn no.

那个品牌的包很受欢迎。
nà ge pǐnpái de bāo hěn shòu huānyíng.
Túi của thương hiệu đó rất được ưa chuộng.

他们决定包下婚礼所有花费。
tāmen juédìng bāo xià hūnlǐ suǒyǒu huāfèi.
Họ quyết định chịu mọi chi phí của đám cưới.

一、 tiếng Trung là gì?

Phiên âm: bāo

Âm Hán Việt: Bao

Nghĩa cơ bản:

Gói, bọc, bao lại

Túi, bao, gói hàng

Bao gồm, bao trọn

Phụ trách, đảm nhận

Bao che, chứa đựng

Đây là một chữ Hán cực kỳ cơ bản, xuất hiện trong rất nhiều từ thông dụng như:

包子 (bāozi) — bánh bao

书包 (shūbāo) — cặp sách

面包 (miànbāo) — bánh mì

打包 (dǎbāo) — đóng gói

二、Chữ Hán giản thể và phồn thể
Dạng Chữ
Giản thể
Phồn thể

Chữ này giản thể và phồn thể giống hệt nhau.

三、Cấu tạo chữ Hán (phân tích nguồn gốc)

Theo ngữ nguyên học chữ Hán:

Chữ là chữ hội ý tượng hình cổ.

Cấu tạo gồm:

勹 : bao bọc từ bên ngoài

巳 : hình thai nhi/cuộn tròn bên trong

Ý nghĩa ban đầu:
→ Hình ảnh thai nhi nằm trong bụng mẹ được bao bọc
→ nghĩa gốc: bọc lại, chứa bên trong, che chở

Điều này giải thích vì sao mang nghĩa:

bọc

gói

chứa

bao gồm

Nguồn ngữ nghĩa này được ghi nhận trong nghiên cứu chữ cổ và từ nguyên học chữ Hán cổ đại.

四、Bộ thủ của chữ (theo 214 bộ thủ)
Bộ thủ chính

部首:勹

Số bộ: 勹部

Vị trí trong 214 bộ thủ: Bộ số 20

Ý nghĩa bộ: bao, bọc, ôm lấy

Bộ 勹 biểu thị ý nghĩa “bao quanh, bao lại”.

Đây cũng là bộ dùng để tra từ điển truyền thống.

五、Số nét của chữ

Tổng số nét: 5 nét

(Không liệt kê tên nét theo yêu cầu.)

六、Kết cấu chữ Hán

Kết cấu: bao vây phía trên bên phải (右上包围结构)

Đặc điểm:

Phần ngoài bao lấy phần trong

Rất điển hình cho nhóm chữ mang nghĩa “bao bọc”.

七、Âm đọc và từ loại

  1. Âm đọc

bāo (thanh 1)

  1. Loại từ

có thể là:

Danh từ — cái túi, gói

Động từ — gói, bọc

Động từ — phụ trách

Lượng từ — dùng cho gói, túi đồ

、Các nghĩa quan trọng của

  1. Gói / bọc

包礼物
bāo lǐwù
gói quà

  1. Túi, bao

书包
shūbāo
cặp sách

  1. Bao gồm

包括
bāokuò
bao gồm

  1. Phụ trách

这件事我包了
Tôi lo việc này.

  1. Lượng từ (gói)

一包糖
một gói kẹo

九、Mẫu câu thường gặp

+ tân ngữ
→ gói cái gì

包在 + danh từ + 里
→ bọc trong

包括 + danh từ
→ bao gồm

A B
→ A chịu trách nhiệm B

十、40 Ví dụ câu có (kèm phiên âm + dịch)

我在包礼物。
Wǒ zài bāo lǐwù.
Tôi đang gói quà.

他买了一个包。
Tā mǎi le yí gè bāo.
Anh ấy mua một cái túi.

请帮我包一下。
Qǐng bāng wǒ bāo yíxià.
Hãy giúp tôi gói lại.

她背着书包上学。
Tā bēizhe shūbāo shàngxué.
Cô ấy đeo cặp đi học.

我买了一包糖。
Wǒ mǎi le yì bāo táng.
Tôi mua một gói kẹo.

这个工作我包了。
Zhège gōngzuò wǒ bāo le.
Công việc này tôi nhận.

他把钱包丢了。
Tā bǎ qiánbāo diū le.
Anh ấy làm mất ví.

面包很好吃。
Miànbāo hěn hǎochī.
Bánh mì rất ngon.

请把东西包好。
Qǐng bǎ dōngxi bāo hǎo.
Hãy gói đồ cẩn thận.

礼物已经包好了。
Lǐwù yǐjīng bāo hǎo le.
Quà đã được gói xong.

包里有什么?
Bāo lǐ yǒu shénme?
Trong túi có gì?

他打开了包。
Tā dǎkāi le bāo.
Anh ấy mở túi.

我带了两个包。
Wǒ dài le liǎng gè bāo.
Tôi mang hai cái túi.

请把书包拿来。
Qǐng bǎ shūbāo nálái.
Mang cặp sách lại đây.

她喜欢买包。
Tā xǐhuan mǎi bāo.
Cô ấy thích mua túi.

包括老师和学生。
Bāokuò lǎoshī hé xuéshēng.
Bao gồm giáo viên và học sinh.

费用全包。
Fèiyòng quán bāo.
Bao trọn chi phí.

我帮你打包。
Wǒ bāng nǐ dǎbāo.
Tôi giúp bạn đóng gói.

这个包很重。
Zhège bāo hěn zhòng.
Cái túi này rất nặng.

他提着一个包。
Tā tízhe yí gè bāo.
Anh ấy xách một cái túi.

我买了新书包。
Wǒ mǎi le xīn shūbāo.
Tôi mua cặp mới.

请把饭打包。
Qǐng bǎ fàn dǎbāo.
Hãy đóng gói đồ ăn mang đi.

她的包很漂亮。
Tā de bāo hěn piàoliang.
Túi của cô ấy rất đẹp.

我把钱放进包里。
Wǒ bǎ qián fàng jìn bāo lǐ.
Tôi bỏ tiền vào túi.

包子刚出锅。
Bāozi gāng chū guō.
Bánh bao vừa ra lò.

他买了一包咖啡。
Tā mǎi le yì bāo kāfēi.
Anh ấy mua một gói cà phê.

请帮我看一下包。
Qǐng bāng wǒ kàn yíxià bāo.
Giúp tôi trông túi nhé.

我忘了带包。
Wǒ wàng le dài bāo.
Tôi quên mang túi.

包放在桌子上。
Bāo fàng zài zhuōzi shàng.
Túi đặt trên bàn.

这个项目他全包。
Zhège xiàngmù tā quán bāo.
Dự án này anh ấy lo hết.

我需要一个旅行包。
Wǒ xūyào yí gè lǚxíng bāo.
Tôi cần một túi du lịch.

她打开书包找书。
Tā dǎkāi shūbāo zhǎo shū.
Cô ấy mở cặp tìm sách.

这个袋子包不住。
Zhège dàizi bāo bú zhù.
Cái túi này không bọc được.

他用纸包起来。
Tā yòng zhǐ bāo qǐlái.
Anh ấy dùng giấy gói lại.

我帮你包书。
Wǒ bāng nǐ bāo shū.
Tôi giúp bạn bọc sách.

包里装满了东西。
Bāo lǐ zhuāng mǎn le dōngxi.
Túi đầy đồ.

她背包旅行。
Tā bēibāo lǚxíng.
Cô ấy du lịch ba lô.

他把礼物重新包了。
Tā bǎ lǐwù chóngxīn bāo le.
Anh ấy gói lại quà.

我买了一个新钱包。
Wǒ mǎi le yí gè xīn qiánbāo.
Tôi mua ví mới.

请把水果包起来。
Qǐng bǎ shuǐguǒ bāo qǐlái.
Hãy gói trái cây lại.

十一、Tổng kết nhanh
Mục Nội dung
Chữ
Phiên âm bāo
Âm Hán Việt Bao
Bộ thủ 勹 (bộ 20)
Số nét 5
Kết cấu Bao vây
Nghĩa gốc Bao bọc, chứa bên trong
Loại từ Danh từ / Động từ / Lượng từ

(tiếng Trung giản thể và phồn thể giống nhau) nghĩa là “bao, gói, bọc, chứa đựng” trong tiếng Việt.

Cấu tạo chữ Hán
Chữ thuộc loại hội ý (hình thành từ ý nghĩa kết hợp), cấu trúc nửa bao quanh (⿻勹巳): bộ thủ 勹 (bao bọc, nét 2) ở trên làm phần bao, kết hợp với 巳 (tự từ thời cổ biểu thị vật được bao hoặc hình rắn uốn) ở dưới.

Bộ thủ
Bộ thủ là 勹 (số 20 trong 214 bộ thủ Kangxi), nghĩa “bao bọc” như người ôm vật vào lòng.

Âm Hán Việt và số nét
Âm Hán Việt: bao. Tổng số nét: 5.

Loại từ
Danh từ (bao, gói, túi, bánh bao, u cục) và động từ (bọc, chứa, bao gồm, bao vây, đảm bảo, thầu).

Mẫu câu ví dụ
包书 (bāo shū): Gói sách.

40 ví dụ
Dưới đây là 40 ví dụ từ ghép/câu phổ biến với phiên âm pinyin và dịch tiếng Việt:

书包 (shū bāo): cặp sách

包装 (bāo zhuāng): đóng gói

包子 (bāo zi): bánh bao

包容 (bāo róng): bao dung

包含 (bāo hán): bao hàm

包围 (bāo wéi): bao vây

包括 (bāo kuò): bao gồm

包裹 (bāo guǒ): bọc gói

皮包 (pí bāo): cặp da

包车 (bāo chē): bao xe

面包 (miàn bāo): bánh mì

肉包 (ròu bāo): bánh bao thịt

包办 (bāo bàn): bao biện

包管 (bāo guǎn): đảm bảo

包邮 (bāo yóu): miễn phí ship

红包 (hóng bāo): bao lì xì

腰包 (yāo bāo): túi tiền

背包 (bèi bāo): ba lô

手包 (shǒu bāo): túi xách tay

药包 (yào bāo): gói thuốc

一包烟 (yī bāo yān): một gói thuốc lá

蒙古包 (měng gǔ bāo): lều Mông Cổ

包揽 (bāo lǎn): thầu hết

包抄 (bāo chāo): bao vây đánh úp

包藏 (bāo cáng): che giấu

包庇 (bāo bì): bao che

包租 (bāo zū): bao thuê

包工 (bāo gōng): thầu công

大包 (dà bāo): u to

糖包 (táng bāo): bánh bao ngọt

打个包 (dǎ gè bāo): làm một bọc

包你满意 (bāo nǐ mǎn yì): cam đoan hài lòng

包罗万象 (bāo luó wàn xiàng): bao la vạn tượng

牛肉包 (niú ròu bāo): bánh bao bò

门包 (mén bāo): tiền boa cửa

小包 (xiǎo bāo): túi nhỏ

邮包 (yóu bāo): bưu kiện

包扎 (bāo zhā): băng bó

全包 (quán bāo): bao hết

包赔 (bāo péi): bồi thường hết

Chữ Hán giản thể:

Chữ Hán phồn thể:

Pinyin: bāo

Âm Hán Việt: Bao

Loại từ: Động từ / Danh từ / Lượng từ (trong từ ghép)

Tổng số nét: 7

Bộ thủ: 勹 (Bao) – Bộ số 20 trong 214 bộ thủ

  1. Phân tích chữ Hán
    Cấu tạo chữ

Chữ là chữ hình thanh, cấu tạo gồm:

Bộ thủ 勹 (phần bên ngoài): biểu thị hành động “gói”, “quấn”, “bọc”.

Phần trong là 巳 / 已 (bộ ý): làm phần âm và bổ sung ý nghĩa “quấn quanh”.

Tổng nét: 7 (bộ 勹 + phần bên trong).

Nghĩa cơ bản của chữ

Chữ nguyên nghĩa là gói, bọc, bế, túm lại.
Từ nghĩa vật lý “gói” mở rộng ra nhiều nghĩa sau:

Bọc vật lại

Bao gồm

Chứa đựng

Hành động gói ghém

Nhóm, tổ chức trong từ ghép

  1. Giải thích nghĩa chi tiết
    Nghĩa 1: Gói, bọc

Chỉ hành động bọc vật lại bằng giấy, vải, bao…

Ví dụ: 包饺子 (gói bánh bao, làm bánh)

Nghĩa 2: Bao gồm, chứa đựng

Chỉ sự chứa trong phạm vi nhất định.

Ví dụ: 包括 (bao gồm)

Nghĩa 3: Bao lại, quấn

Chỉ hành động quấn quanh.

Ví dụ: 包扎 (băng bó)

Nghĩa 4: Miễn (trong từ ghép)

Ví dụ: 包邮 (miễn phí gửi hàng)

  1. Cách dùng và cấu trúc câu
    Cấu trúc 1:

S + + O
他包饺子。
Tā bāo jiǎozi.
→ Anh ấy gói bánh.

Cấu trúc 2:

+ Sub (bao gồm)
包括 + Noun
Bāokuò + …
→ Bao gồm …

Cấu trúc 3:

Subj + Verb + 起来 + O
包起来
→ Gói lại

  1. 40 Ví dụ (có Pinyin và nghĩa tiếng Việt)

他会包饺子。
Tā huì bāo jiǎozi.
Anh ấy biết gói bánh.

我在包礼物。
Wǒ zài bāo lǐwù.
Tôi đang gói quà.

请帮我包一下。
Qǐng bāng wǒ bāo yí xià.
Làm ơn gói giúp tôi một chút.

她包书包。
Tā bāo shūbāo.
Cô ấy đóng sách vào cặp.

我们包饺子吧。
Wǒmen bāo jiǎozi ba.
Chúng ta cùng gói bánh nhé.

包里面有什么?
Bāo lǐmiàn yǒu shénme?
Trong túi có gì?

他把书包好了。
Tā bǎ shū bāo hǎo le.
Anh ấy đã đóng sách xong.

这包很重。
Zhè bāo hěn zhòng.
Cái túi này rất nặng.

我的包丢了。
Wǒ de bāo diū le.
Túi của tôi bị mất.

包好了吗?
Bāo hǎo le ma?
Gói xong chưa?

这个包很漂亮。
Zhège bāo hěn piàoliang.
Cái túi này rất đẹp.

帮我包书。
Bāng wǒ bāo shū.
Giúp tôi đóng sách.

她包饼干。
Tā bāo bǐnggān.
Cô ấy gói bánh quy.

包在我身上。
Bāo zài wǒ shēnshang.
Để tôi lo.

这个包送给你。
Zhège bāo sòng gěi nǐ.
Cái túi này tặng bạn.

这个包坏了。
Zhège bāo huài le.
Cái túi này hỏng rồi.

他包扎伤口。
Tā bāozā shāngkǒu.
Anh ấy băng bó vết thương.

这些饭盒都包好了。
Zhèxiē fànhé dōu bāo hǎo le.
Những hộp cơm này đều đã gói xong.

你包起來吧。
Nǐ bāo qǐlai ba.
Bạn gói lại đi.

包起来很快。
Bāo qǐlai hěn kuài.
Gói lại rất nhanh.

包容大家。
Bāoróng dàjiā.
Bao dung mọi người.

这个计划包括在内。
Zhège jìhuà bāokuò zài nèi.
Kế hoạch này bao gồm bên trong.

工作包在我身上。
Gōngzuò bāo zài wǒ shēnshang.
Việc này để tôi làm.

包邮服务很好。
Bāoyóu fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ miễn phí vận chuyển rất tốt.

包括我在内。
Bāokuò wǒ zài nèi.
Bao gồm cả tôi.

他把礼物包好了。
Tā bǎ lǐwù bāo hǎo le.
Anh ấy đã gói quà xong.

这个包真贵。
Zhège bāo zhēn guì.
Cái túi này thật đắt.

请包严实一些。
Qǐng bāo yánshí yìxiē.
Làm ơn gói kỹ hơn chút.

她包了很多东西。
Tā bāo le hěn duō dōngxi.
Cô ấy gói rất nhiều đồ.

我们一起包饺子。
Wǒmen yìqǐ bāo jiǎozi.
Chúng ta cùng nhau gói bánh.

这包很时尚。
Zhè bāo hěn shíshàng.
Cái túi này rất thời trang.

我想买一个包。
Wǒ xiǎng mǎi yí ge bāo.
Tôi muốn mua một cái túi.

这个包不大。
Zhège bāo bú dà.
Cái túi này không lớn.

他帮我包礼物。
Tā bāng wǒ bāo lǐwù.
Anh ấy giúp tôi gói quà.

包饺子很有趣。
Bāo jiǎozi hěn yǒuqù.
Gói bánh rất thú vị.

包好行李。
Bāo hǎo xínglǐ.
Đóng gói hành lý.

包起来别忘记。
Bāo qǐlai bié wàngjì.
Gói xong đừng quên.

把书包好。
Bǎ shū bāo hǎo.
Đóng sách vào cặp cho tốt.

包裹已经送到。
Bāoguǒ yǐjīng sòng dào.
Bưu kiện đã được gửi tới.

我把这个包给她。
Wǒ bǎ zhège bāo gěi tā.
Tôi đưa cái túi này cho cô ấy.

  1. Tổng kết
    Mục Thông tin
    Chữ
    Pinyin bāo
    Âm Hán Việt Bao
    Bộ thủ 勹 (Bộ số 20)
    Số nét 7
    Nghĩa chính Gói; bọc; chứa đựng; hành động gói ghém
    Loại từ Động từ, danh từ, lượng từ (trong từ ghép)

Giải thích tổng thể:
biểu thị hành động gói, bọc, quấn và mở rộng thành nghĩa bao gồm, chứa đựng, đảm nhiệm… trong các từ ghép phức tạp. Đây là chữ rất phổ biến trong hội thoại và văn viết hàng ngày.

一、Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể:

Chữ Hán phồn thể:
→ Chữ này giản thể và phồn thể giống nhau, không thay đổi hình thể.

Pinyin (phiên âm): bāo

Âm Hán Việt: Bao

Nghĩa tiếng Việt: gói, bọc, bao gồm, bao bọc, túi, bao tải, bao trùm
→ Đây là một chữ rất phổ biến trong tiếng Trung.

二, Cấu tạo chữ Hán

Bộ thủ (radical): 勹 (bao) – Bộ số 20 trong hệ thống 214 bộ thủ
→ Bộ 勹 mô tả hành động quây bọc, ôm ấp, liên quan đến hành vi gói lại, quấn lại.

Số nét: 5 nét

Cấu tạo:
Chữ là chữ chỉ hình trong Lục thư: hình tượng “túi gói” hay “gói ghém”. Tức là phần bên ngoài là miệng túi, phần bên trong là vật được chứa.

Giải thích chữ theo mặt hình tượng học:
Trong chữ , biểu tượng là một vật được gói cẩn thận bên trong một lớp bọc. Nghĩa gốc của từ liên quan đến ý gói, bọc, sau đó mở rộng ra nghĩa bao gồm, che phủ, chứa đựng.

三, Ý nghĩa chi tiết của chữ

Chữ có rất nhiều nghĩa trong tiếng Trung hiện đại, bao gồm:

Động từ:

Gói lại, bọc lại

Che phủ, bao trùm

Bao gồm, chứa đựng

Danh từ:

Túi, bao, gói

Phó từ / bổ nghĩa:

Thường xuất hiện trong các từ ghép có nghĩa bao gồm hết, đủ cả.

四, Các từ ghép phổ biến với
Từ Nghĩa
包子 (bāozi) Bánh bao
包括 (bāokuò) Bao gồm
包裹 (bāoguǒ) Gói hàng, bưu kiện
包装 (bāozhuāng) Bao bì, đóng gói
背包 (bēibāo) Ba lô
包袱 (bāofu) Bao vải, gánh nặng
包间 (bāojiān) Phòng riêng (nhà hàng)
包月 (bāoyuè) Thuê theo tháng
五, Một số ví dụ diễn giải từng sắc thái nghĩa của

Gói / bọc / bao lại
→ Gói đồ, bọc đồ lại
Ví dụ: 包起来 (bāo qǐlai) – gói lại

Bao gồm
→ bao gồm tất cả thành phần
Ví dụ: 包括所有人 (bāokuò suǒyǒu rén) – bao gồm tất cả mọi người

Bao bọc / che phủ
→ che phủ toàn bộ
Ví dụ: 包围 (bāowéi) – bao vây

Danh từ: túi, bao
→ một vật đựng
Ví dụ: 背包 (bēibāo) – ba lô

六, Các mẫu câu ví dụ cơ bản

这包很漂亮。
Zhè bāo hěn piàoliang.
Cái túi này rất đẹp.

我来帮你包礼物。
Wǒ lái bāng nǐ bāo lǐwù.
Tôi đến giúp bạn gói quà.

这个价钱包括早饭。
Zhège jiàqián bāokuò zǎofàn.
Giá này bao gồm cả bữa sáng.

七, 40 ví dụ chi tiết (có phiên âm và tiếng Việt)

这个包很贵。
Zhège bāo hěn guì.
Cái túi này rất đắt.

我们去买包吧。
Wǒmen qù mǎi bāo ba.
Chúng ta đi mua túi thôi.

他给我一个包。
Tā gěi wǒ yí ge bāo.
Anh ấy đưa tôi một cái túi.

包起来送给他。
Bāo qǐlai sòng gěi tā.
Gói lại gửi cho anh ấy.

我会包饺子。
Wǒ huì bāo jiǎozi.
Tôi biết gói mì hấp.

包括我在内。
Bāokuò wǒ zài nèi.
Bao gồm cả tôi.

这价钱包括早餐。
Zhè jiàqián bāokuò zǎocān.
Giá này bao gồm bữa sáng.

他包邮。
Tā bāo yóu.
Anh ấy miễn phí vận chuyển.

我买了一个背包。
Wǒ mǎile yí ge bēibāo.
Tôi đã mua một cái ba lô.

请把包放这里。
Qǐng bǎ bāo fàng zhèlǐ.
Làm ơn đặt túi ở đây.

包工钱很高。
Bāo gōngqián hěn gāo.
Tiền công nhận khoán rất cao.

这个包坏了。
Zhège bāo huài le.
Cái túi này hỏng rồi.

我帮你包礼物。
Wǒ bāng nǐ bāo lǐwù.
Tôi giúp bạn gói quà.

这个包太小。
Zhège bāo tài xiǎo.
Cái túi này quá nhỏ.

你包好了吗?
Nǐ bāo hǎo le ma?
Bạn gói xong chưa?

他们开始包装。
Tāmen kāishǐ bāozhuāng.
Họ bắt đầu đóng gói.

这些东西要包好。
Zhèxiē dōngxi yào bāo hǎo.
Những thứ này phải gói cẩn thận.

我用纸包苹果。
Wǒ yòng zhǐ bāo píngguǒ.
Tôi dùng giấy bọc táo.

你包的很好看。
Nǐ bāo de hěn kěài.
Cách bạn gói rất đẹp.

我买的是大包。
Wǒ mǎi de shì dà bāo.
Tôi mua cái túi lớn.

不要包那么紧。
Bùyào bāo nàme jǐn.
Đừng gói chặt như vậy.

包含税费。
Bāohán shuìfèi.
Bao gồm thuế phí.

包括全部费用。
Bāokuò quánbù fèiyòng.
Bao gồm toàn bộ chi phí.

这个包能装很多。
Zhège bāo néng zhuāng hěn duō.
Cái túi này có thể đựng rất nhiều.

包里有什么?
Bāo lǐ yǒu shénme?
Trong túi có gì?

我每天背包去上课。
Wǒ měitiān bēi bāo qù shàngkè.
Tôi mỗi ngày đeo ba lô đi học.

包是新的。
Bāo shì xīn de.
Cái túi là mới.

我包了一桌菜。
Wǒ bāo le yī zhuō cài.
Tôi gói một mâm đồ ăn.

包起来放冰箱。
Bāo qǐlai fàng bīngxiāng.
Gói lại để vào tủ lạnh.

包成这样很麻烦。
Bāo chéng zhèyàng hěn máfan.
Gói như vậy rất phiền.

这个包适合旅行。
Zhège bāo shìhé lǚxíng.
Cái túi này phù hợp đi du lịch.

他喜欢买包。
Tā xǐhuan mǎi bāo.
Anh ấy thích mua túi.

把包拿给我。
Bǎ bāo ná gěi wǒ.
Cầm cái túi đưa cho tôi.

包装材料很多。
Bāozhuāng cáiliào hěn duō.
Nhiều vật liệu đóng gói.

包括所有人。
Bāokuò suǒyǒu rén.
Bao gồm tất cả mọi người.

这个包很轻。
Zhège bāo hěn qīng.
Cái túi này rất nhẹ.

包的颜色很好看。
Bāo de yánsè hěn hǎokàn.
Màu của túi rất đẹp.

我把它包好。
Wǒ bǎ tā bāo hǎo.
Tôi gói nó xong.

包不包括饮料?
Bāo bù bāokuò yǐnliào?
Bao gồm đồ uống không?

包了一下就好。
Bāo le yíxià jiù hǎo.
Gói một chút là xong.

, Tổng kết
Tiêu chí Nội dung
Chữ Hán
Phồn thể
Pinyin bāo
Âm Hán Việt Bao
Bộ thủ 勹
Số nét 5
Loại từ Động từ / Danh từ
Nghĩa chính Gói, bọc, bao gồm, chứa đựng

tiếng Trung là gì?

(bāo) trong tiếng Trung có nghĩa cơ bản là bọc, gói, đóng gói.
Ngoài ra, còn có nhiều nghĩa mở rộng rất thường gặp như túi, bao, gói hàng, bao trọn, chịu trách nhiệm, bao ăn ở, bao tiền tùy theo ngữ cảnh.

là một chữ rất quan trọng và tần suất cao trong tiếng Trung hiện đại.

Âm đọc và Âm Hán Việt

Pinyin: bāo

Thanh điệu: thanh 1

Âm Hán Việt: bao

Chữ Hán giản thể và phồn thể

Chữ Hán giản thể:

Chữ Hán phồn thể:

Chữ không thay đổi giữa giản thể và phồn thể.

Giải thích cặn kẽ nghĩa của từng chữ Hán
Chữ

Nghĩa gốc:

Dùng vật gì đó bọc bên ngoài

Che, gói, bao lại

Nghĩa mở rộng:

Vật dùng để đựng: túi, bao

Gánh vác, chịu trách nhiệm

Bao trọn chi phí, dịch vụ

Cấu tạo chữ Hán
Chữ

Loại chữ: chữ tượng hình – hội ý

Hình dáng ban đầu mô tả vật được bao bọc bên ngoài

Cấu trúc chữ thể hiện ý bên ngoài bao lấy bên trong.

Bộ thủ của chữ (theo 214 bộ thủ)

Bộ thủ: 勹

Tên bộ: Bộ Bao

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: Bộ 20

Khi tra theo bảng 214 bộ thủ tại link bạn cung cấp, chữ thuộc bộ 勹.

Tổng số nét của chữ Hán

: 5 nét

Loại từ của

có thể là:

Động từ: bọc, gói, bao

Danh từ: túi, bao, gói

Lượng từ: một gói, một bao (ít dùng hơn)

Giải thích chi tiết cách dùng

Chỉ hành động bọc, gói đồ vật

Chỉ vật dùng để đựng đồ

Chỉ việc bao trọn, chịu trách nhiệm

Dùng trong nhiều từ ghép quen thuộc như 包子, 包裹, 包括, 包办

Mẫu câu cơ bản với

Mẫu 1: + đồ vật
我包礼物。
Wǒ bāo lǐwù.
Tôi gói quà.

Mẫu 2: + trách nhiệm / chi phí
这件事我包。
Zhè jiàn shì wǒ bāo.
Việc này tôi lo.

Mẫu 3: 一包 + danh từ
一包糖。
Yì bāo táng.
Một gói kẹo.

40 ví dụ câu với (có phiên âm và tiếng Việt)

我包礼物。
Wǒ bāo lǐwù.
Tôi gói quà.

他帮我包书。
Tā bāng wǒ bāo shū.
Anh ấy giúp tôi bọc sách.

这是一个包。
Zhè shì yí gè bāo.
Đây là một cái túi.

我买了一包糖。
Wǒ mǎi le yì bāo táng.
Tôi mua một gói kẹo.

她包得很漂亮。
Tā bāo de hěn piàoliang.
Cô ấy gói rất đẹp.

我用纸包东西。
Wǒ yòng zhǐ bāo dōngxi.
Tôi dùng giấy gói đồ.

他包了所有费用。
Tā bāo le suǒyǒu fèiyòng.
Anh ấy bao toàn bộ chi phí.

这件事我包了。
Zhè jiàn shì wǒ bāo le.
Việc này tôi nhận lo.

她包饺子。
Tā bāo jiǎozi.
Cô ấy gói sủi cảo.

我包了一个红包。
Wǒ bāo le yí gè hóngbāo.
Tôi gói một bao lì xì.

这个包很重。
Zhè gè bāo hěn zhòng.
Cái túi này rất nặng.

他把东西包好。
Tā bǎ dōngxi bāo hǎo.
Anh ấy gói đồ lại cho xong.

我用塑料袋包。
Wǒ yòng sùliào dài bāo.
Tôi dùng túi nhựa để bọc.

她包住孩子。
Tā bāo zhù háizi.
Cô ấy bọc đứa trẻ lại.

我包早餐。
Wǒ bāo zǎocān.
Tôi bao bữa sáng.

他包吃包住。
Tā bāo chī bāo zhù.
Anh ấy bao ăn bao ở.

我买了一包米。
Wǒ mǎi le yì bāo mǐ.
Tôi mua một bao gạo.

她把礼物包起来。
Tā bǎ lǐwù bāo qǐlái.
Cô ấy gói quà lại.

这个包是新的。
Zhè gè bāo shì xīn de.
Cái túi này là mới.

我帮你包一下。
Wǒ bāng nǐ bāo yíxià.
Tôi gói giúp bạn một chút.

他包了整个项目。
Tā bāo le zhěnggè xiàngmù.
Anh ấy bao trọn cả dự án.

她包粽子。
Tā bāo zòngzi.
Cô ấy gói bánh chưng.

我用布包书。
Wǒ yòng bù bāo shū.
Tôi dùng vải bọc sách.

这个包很好看。
Zhè gè bāo hěn hǎokàn.
Cái túi này rất đẹp.

他包工作。
Tā bāo gōngzuò.
Anh ấy nhận lo công việc.

我包了一份礼物。
Wǒ bāo le yí fèn lǐwù.
Tôi gói một phần quà.

她把钱包包好。
Tā bǎ qiánbāo bāo hǎo.
Cô ấy cất ví tiền gọn lại.

我买了两包方便面。
Wǒ mǎi le liǎng bāo fāngbiànmiàn.
Tôi mua hai gói mì.

他用纸包花。
Tā yòng zhǐ bāo huā.
Anh ấy dùng giấy gói hoa.

她包住伤口。
Tā bāo zhù shāngkǒu.
Cô ấy băng vết thương lại.

这个包很结实。
Zhè gè bāo hěn jiēshi.
Cái túi này rất chắc.

我帮你把东西包好。
Wǒ bāng nǐ bǎ dōngxi bāo hǎo.
Tôi giúp bạn gói đồ xong.

他包下这家餐厅。
Tā bāo xià zhè jiā cāntīng.
Anh ấy bao trọn nhà hàng này.

她包了一桌菜。
Tā bāo le yì zhuō cài.
Cô ấy bao một bàn đồ ăn.

我用报纸包书。
Wǒ yòng bàozhǐ bāo shū.
Tôi dùng báo bọc sách.

这个包不便宜。
Zhè gè bāo bù piányi.
Cái túi này không rẻ.

他包办一切。
Tā bāobàn yíqiè.
Anh ấy lo liệu tất cả.

我买了一小包茶。
Wǒ mǎi le yì xiǎo bāo chá.
Tôi mua một gói trà nhỏ.

她用手帕包东西。
Tā yòng shǒupà bāo dōngxi.
Cô ấy dùng khăn tay bọc đồ.

这件事你包吗?
Zhè jiàn shì nǐ bāo ma?
Việc này bạn có lo không?

(bāo)
I. Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể:

Chữ Hán phồn thể:

Pinyin: bāo

Âm Hán Việt: bao

Bộ thủ: 勹 (Bộ số 20 trong 214 bộ thủ Khang Hy)

Tổng số nét: 5 nét

Loại từ: Danh từ / Động từ / Lượng từ (tùy ngữ cảnh)

II. Phân tích cấu tạo chữ Hán

  1. Bộ thủ

Chữ thuộc bộ 勹 (bao) – bộ số 20 trong hệ thống 214 bộ thủ.

Ý nghĩa của bộ 勹: bao bọc, ôm lấy, quấn quanh.

  1. Cấu tạo chữ

là chữ tượng hình mang ý nghĩa hội ý đơn giản:

Phần bên ngoài là hình bao trùm (勹)

Phần bên trong là vật được bao lại

Ý nghĩa gốc: dùng vật gì đó bao quanh một vật khác.

Từ nghĩa gốc này phát triển ra các nghĩa:

Gói

Bọc

Bao quanh

Bao gồm

Đảm nhận toàn bộ

III. Giải thích chi tiết nghĩa của

  1. Là động từ
    a. Gói, bọc

Diễn tả hành động dùng giấy, vải hoặc vật liệu khác để bọc một vật.

Ví dụ:

包礼物: gói quà

包饺子: gói sủi cảo

b. Bao gồm

Dùng trong các từ ghép như:

包括: bao gồm

包含: bao hàm

c. Nhận trách nhiệm, đảm bảo

Trong khẩu ngữ, còn có nghĩa:

Tôi lo việc này

Tôi chịu trách nhiệm

Tôi đảm bảo

Ví dụ:
这件事我包了。
Việc này tôi lo.

d. Thuê trọn, bao trọn

Ví dụ:
包车: thuê nguyên xe
包饭: bao ăn

  1. Là danh từ
    a. Cái túi

Ví dụ:

书包: cặp sách

钱包: ví tiền

背包: ba lô

b. Gói, phần

Dùng làm lượng từ cho vật được đóng gói.

Ví dụ:

一包糖: một gói kẹo

一包烟: một bao thuốc

  1. Là lượng từ

có thể dùng làm lượng từ cho những vật được đóng thành gói nhỏ.

Ví dụ:
我买了一包咖啡。
Tôi mua một gói cà phê.

IV. Cấu trúc ngữ pháp quan trọng

  1. + Danh từ

他包饺子。
Tā bāo jiǎozi.
Anh ấy gói sủi cảo.

  1. 一包 + Danh từ

我买了一包茶。
Wǒ mǎi le yì bāo chá.
Tôi mua một gói trà.

  1. + Sự việc

这件事我包。
Zhè jiàn shì wǒ bāo.
Việc này tôi lo.

  1. + / 饭 / 工程

包车: thuê nguyên xe
包饭: bao ăn
包工程: nhận thầu công trình

V. Các từ ghép thông dụng với

包子: bánh bao

面包: bánh mì

红包: bao lì xì

书包: cặp sách

钱包: ví tiền

包括: bao gồm

承包: nhận thầu

VI. 40 ví dụ câu (kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt)

我包饺子。
Wǒ bāo jiǎozi.
Tôi gói sủi cảo.

她包礼物。
Tā bāo lǐwù.
Cô ấy gói quà.

我买了一包糖。
Wǒ mǎi le yì bāo táng.
Tôi mua một gói kẹo.

他有一个书包。
Tā yǒu yí gè shūbāo.
Anh ấy có một cái cặp.

这是我的钱包。
Zhè shì wǒ de qiánbāo.
Đây là ví của tôi.

我买了一包烟。
Wǒ mǎi le yì bāo yān.
Tôi mua một bao thuốc.

她包书。
Tā bāo shū.
Cô ấy bọc sách.

这件事我包了。
Zhè jiàn shì wǒ bāo le.
Việc này tôi lo rồi.

我带了一个包。
Wǒ dài le yí gè bāo.
Tôi mang một cái túi.

他买面包。
Tā mǎi miànbāo.
Anh ấy mua bánh mì.

包子很好吃。
Bāozi hěn hǎochī.
Bánh bao rất ngon.

他背着书包。
Tā bēi zhe shūbāo.
Anh ấy đeo cặp sách.

我给你包起来。
Wǒ gěi nǐ bāo qǐlái.
Tôi gói lại cho bạn.

她买了一包咖啡。
Tā mǎi le yì bāo kāfēi.
Cô ấy mua một gói cà phê.

这个项目我包。
Zhè gè xiàngmù wǒ bāo.
Dự án này tôi nhận.

他打开包。
Tā dǎkāi bāo.
Anh ấy mở túi.

包里有什么?
Bāo lǐ yǒu shénme?
Trong túi có gì?

她拿着一个红包。
Tā ná zhe yí gè hóngbāo.
Cô ấy cầm một bao lì xì.

我帮你包书。
Wǒ bāng nǐ bāo shū.
Tôi giúp bạn bọc sách.

他带了两个包。
Tā dài le liǎng gè bāo.
Anh ấy mang hai cái túi.

包饺子很有趣。
Bāo jiǎozi hěn yǒuqù.
Gói sủi cảo rất thú vị.

她买了三包方便面。
Tā mǎi le sān bāo fāngbiànmiàn.
Cô ấy mua ba gói mì.

我包好了。
Wǒ bāo hǎo le.
Tôi gói xong rồi.

他包车去北京。
Tā bāo chē qù Běijīng.
Anh ấy thuê nguyên xe đi Bắc Kinh.

她有一个小包。
Tā yǒu yí gè xiǎo bāo.
Cô ấy có một cái túi nhỏ.

这包很重。
Zhè bāo hěn zhòng.
Cái túi này rất nặng.

请帮我包一下。
Qǐng bāng wǒ bāo yíxià.
Xin giúp tôi gói một chút.

他包了一个工程。
Tā bāo le yí gè gōngchéng.
Anh ấy nhận thầu một công trình.

我买了一包盐。
Wǒ mǎi le yì bāo yán.
Tôi mua một gói muối.

她的包很漂亮。
Tā de bāo hěn piàoliang.
Túi của cô ấy rất đẹp.

我打开书包。
Wǒ dǎkāi shūbāo.
Tôi mở cặp sách.

包里没有钱。
Bāo lǐ méiyǒu qián.
Trong túi không có tiền.

他买了一包茶。
Tā mǎi le yì bāo chá.
Anh ấy mua một gói trà.

她包了一本书。
Tā bāo le yì běn shū.
Cô ấy bọc một quyển sách.

我带着包去学校。
Wǒ dài zhe bāo qù xuéxiào.
Tôi mang túi đi học.

这包多少钱?
Zhè bāo duōshǎo qián?
Cái túi này bao nhiêu tiền?

他包饭。
Tā bāo fàn.
Anh ấy bao ăn.

我包你满意。
Wǒ bāo nǐ mǎnyì.
Tôi đảm bảo bạn hài lòng.

她包了一块糖。
Tā bāo le yí kuài táng.
Cô ấy gói một viên kẹo.

这个问题我包解决。
Zhè gè wèntí wǒ bāo jiějué.
Vấn đề này tôi đảm bảo giải quyết.

VII. Tổng kết

Bộ thủ: 勹 (bộ 20)

Tổng nét: 5

Âm Hán Việt: Bao

Nghĩa gốc: Bao bọc, gói

Nghĩa mở rộng: Bao gồm, đảm bảo, nhận trách nhiệm, thuê trọn

Có thể dùng làm: Động từ, danh từ, lượng từ

tiếng Trung là gì?

(bāo) là một chữ Hán rất phổ biến trong tiếng Trung, mang những nghĩa chính sau:

Bao, gói, bọc

Bao gồm, gồm có

Đảm nhiệm, gánh vác

Hồ (gia đình phụ trách việc gì) (ví dụ 包饺子 gói bánh…)

Từ này rất đa nghĩa và xuất hiện trong nhiều từ ghép và cụm động từ, danh từ.

Phân tích chữ Hán “
Chữ Hán giản thể và phồn thể

Giản thể:

Phồn thể: (chữ này đồng dạng giản thể và phồn thể)

Ý nghĩa từng chữ

nguyên nghĩa liên quan đến gói, bọc, tức là lấy vật liệu bọc quanh một vật gì đó khiến nó kín lại. Từ đó mở rộng nghĩa là bao gồm, chứa đựng, rồi tiếp tục phát triển nghĩa sang gánh vác, đảm nhiệm công việc gì đó.

Âm đọc và Âm Hán Việt

Pinyin: bāo

Thanh điệu: Thanh 1

Âm Hán Việt: bao

Cấu tạo chữ Hán và bộ thủ
Cấu tạo

Chữ là chữ hình thanh kiêm hội ý.

Thành phần cấu tạo:

勹: gói, bọc (biểu thị nghĩa)

巳 / 已: gợi âm

Bộ thủ

Bộ thủ chính: 勹

Theo bảng 214 bộ thủ tiếng Trung, thuộc Bộ kiểu bào – 勹 (bọc, bao quanh).

Số nét của chữ

có 5 nét (theo quy tắc viết chữ Hán).

Không liệt kê tên các nét theo đúng yêu cầu.

Loại từ của

trong tiếng Trung có thể là:

Động từ

包饺子: gói bánh

包含: bao gồm

Danh từ

Túi, bao

Tiền tố bổ nghĩa cho từ ghép

Một số tổ hợp từ với

包子: bánh bao

包括: bao gồm

包裹: bưu phẩm, kiện hàng

包间: phòng riêng (karaoke, nhà hàng)

包月: thuê theo tháng

包工: nhận thầu công việc

Mẫu câu cơ bản

我包饺子。
Wǒ bāo jiǎozi.
Tôi gói bánh bao.

这个词包括很多意思。
Zhège cí bāokuò hěn duō yìsi.
Từ này bao gồm nhiều nghĩa.

40 ví dụ câu với (có phiên âm và tiếng Việt)

我会包饺子。
Wǒ huì bāo jiǎozi.
Tôi biết gói bánh.

他帮我包礼物。
Tā bāng wǒ bāo lǐwù.
Anh ấy giúp tôi gói quà.

请把包放在这儿。
Qǐng bǎ bāo fàng zài zhèr.
Xin hãy đặt túi ở đây.

这本书包了很多知识。
Zhè běn shū bāo le hěn duō zhīshi.
Quyển sách này bao gồm nhiều kiến thức.

我们包了一个房间。
Wǒmen bāo le yī gè fángjiān.
Chúng tôi thuê một phòng riêng.

他包了整个月的住宿。
Tā bāo le zhěng gè yuè de zhùsù.
Anh ấy trả tiền chỗ ở cả tháng.

这家店包快递。
Zhè jiā diàn bāo kuàidì.
Cửa hàng này nhận đóng gói và gửi nhanh.

包裹已经到了。
Bāoguǒ yǐjīng dào le.
Bưu phẩm đã tới.

我喜欢大包面包。
Wǒ xǐhuan dà bāo miànbāo.
Tôi thích ổ bánh mì lớn.

他包住了来回机票。
Tā bāo zhù le láihuí jīpiào.
Anh ấy đã lo chỗ vé máy bay khứ hồi.

包孩子上学的费用。
Bāo háizi shàngxué de fèiyòng.
Bao chi phí cho con đi học.

这次活动包餐饮。
Zhè cì huódòng bāo cānyǐn.
Hoạt động này bao gồm ăn uống.

我们包车去旅行。
Wǒmen bāo chē qù lǚxíng.
Chúng tôi thuê xe riêng đi du lịch.

他包下整个场地。
Tā bāo xià zhěnggè chǎngdì.
Anh ấy thuê toàn bộ sân vận động.

包括你在内。
Bāokuò nǐ zài nèi.
Bao gồm cả bạn.

这道菜包素有。
Zhè dào cài bāo sù yǒu.
Món ăn này là chay gồm nhiều thứ.

我包了晚餐。
Wǒ bāo le wǎncān.
Tôi trả tiền bữa tối.

他包我去机场。
Tā bāo wǒ qù jīchǎng.
Anh ấy bao đưa tôi đến sân bay.

这个套餐包饮料。
Zhège tàocān bāo yǐnliào.
Gói combo này bao gồm đồ uống.

包菜炒肉很好吃。
Bāocài chǎo ròu hěn hǎo chī.
Cải bắp xào thịt rất ngon.

我包了两个小时的课。
Wǒ bāo le liǎng gè xiǎoshí de kè.
Tôi đặt hai tiếng học.

他包了全公司的保险。
Tā bāo le quán gōngsī de bǎoxiǎn.
Anh ấy mua bảo hiểm cho toàn công ty.

请把这些文件包好。
Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn bāo hǎo.
Xin hãy gói kỹ những tài liệu này.

包你的未来。
Bāo nǐ de wèilái.
Đảm bảo cho tương lai của bạn.

今天我们包饺子比赛。
Jīntiān wǒmen bāo jiǎozi bǐsài.
Hôm nay chúng tôi thi gói bánh.

这份礼物包得很漂亮。
Zhè fèn lǐwù bāo de hěn piàoliang.
Quà này được gói rất đẹp.

我帮同学包书。
Wǒ bāng tóngxué bāo shū.
Tôi giúp bạn gói sách.

包月的会员更便宜。
Bāo yuè de huìyuán gèng piányí.
Thành viên thuê theo tháng rẻ hơn.

这条裙子包腰很好看。
Zhè tiáo qúnzi bāo yāo hěn hǎokàn.
Chiếc váy ôm eo rất đẹp.

他包下了整栋楼。
Tā bāo xià le zhěng dòng lóu.
Anh ấy thuê toàn bộ tòa nhà.

我包了所有的费用。
Wǒ bāo le suǒyǒu de fèiyòng.
Tôi trả toàn bộ chi phí.

这次考试包难度系数高。
Zhè cì kǎoshì bāo nándù xìshù gāo.
Kỳ thi này bao gồm độ khó cao.

请包好这只鸡。
Qǐng bāo hǎo zhè zhī jī.
Xin hãy gói con gà này cho chắc.

他包办了所有事务。
Tā bāobàn le suǒyǒu shìwù.
Anh ấy lo trọn tất cả công việc.

包括学生和老师。
Bāokuò xuéshēng hé lǎoshī.
Bao gồm học sinh và giáo viên.

她包下了那辆车。
Tā bāo xià le nà liàng chē.
Cô ấy thuê chiếc xe kia.

我们包吃包住。
Wǒmen bāo chī bāo zhù.
Chúng tôi bao ăn bao ở.

包你满意。
Bāo nǐ mǎnyì.
Đảm bảo bạn hài lòng.

他包下了机场的广告位。
Tā bāo xià le jīchǎng de guǎnggàowèi.
Anh ấy thuê vị trí quảng cáo ở sân bay.

这个饭店包午餐。
Zhège fàndiàn bāo wǔcān.
Nhà hàng này bao gồm bữa trưa.

là gì trong tiếng Trung?


Giản thể:
Phồn thể:
Pinyin: bāo
Âm Hán Việt: Bao

Nghĩa tiếng Việt: gói, bao, bọc, túi, bao gồm, phụ trách, đảm nhận, bảo đảm
Nghĩa tiếng Anh: to wrap, to pack, bag, bundle, package, to cover, to take responsibility

Loại từ: Danh từ, Động từ, Lượng từ (tùy ngữ cảnh)

Phân tích cấu tạo chữ Hán

Chữ:
Thuộc loại chữ Tượng hình kết hợp Hội ý, mô tả hình ảnh bọc, ôm, bao lại.

Bộ thủ: 勹 là Bộ thứ 20 trong hệ thống 214 Bộ thủ
Số nét: 5 nét

Cấu tạo chi tiết
Bên ngoài là 勹 biểu thị bao bọc, ôm lấy. Bên trong giống hình vật được bọc lại. Toàn chữ biểu thị ý nghĩa gói, bao, bọc kín.

Giải thích ý nghĩa chi tiết của

Nghĩa gốc: Gói, bọc, bao lại
Dùng khi nói về hành động bọc vật gì đó bằng giấy, vải, nilon, hoặc vật chứa.

Nghĩa danh từ: Túi, bao, gói đồ
Ví dụ: 书包 (cặp sách), 包子 (bánh bao)

Nghĩa mở rộng: Bao gồm, toàn bộ
Ví dụ: 包括 (bao gồm)

Nghĩa trách nhiệm: Đảm nhận, phụ trách
Ví dụ: 包办 (bao thầu, lo toàn bộ)

Nghĩa đảm bảo: Cam kết, bảo đảm
Ví dụ: 我包你成功 (Tôi đảm bảo bạn thành công)

Cách dùng ngữ pháp phổ biến

+ tân ngữ (gói cái gì)
+ kết quả (包好 gói xong)
+ trách nhiệm (我包了 tôi lo hết)

Mẫu câu cơ bản

我帮你包。
Wǒ bāng nǐ bāo.
Tôi giúp bạn gói.

这个包很漂亮。
Zhège bāo hěn piàoliang.
Cái túi này rất đẹp.

我包你满意。
Wǒ bāo nǐ mǎnyì.
Tôi đảm bảo bạn hài lòng.

40 ví dụ câu có
Mỗi câu gồm: tiếng Trung, Pinyin, nghĩa tiếng Việt

我包礼物。
Wǒ bāo lǐwù.
Tôi gói quà.

请帮我包一下。
Qǐng bāng wǒ bāo yíxià.
Làm ơn giúp tôi gói.

他在包书。
Tā zài bāo shū.
Anh ấy đang bọc sách.

这个包很大。
Zhège bāo hěn dà.
Cái túi này rất lớn.

我买了一个新包。
Wǒ mǎi le yí gè xīn bāo.
Tôi mua một cái túi mới.

她背着包。
Tā bēizhe bāo.
Cô ấy đeo túi.

我包饺子。
Wǒ bāo jiǎozi.
Tôi gói bánh chẻo.

他会包粽子。
Tā huì bāo zòngzi.
Anh ấy biết gói bánh ú.

请把它包好。
Qǐng bǎ tā bāo hǎo.
Xin hãy gói cho cẩn thận.

我包你成功。
Wǒ bāo nǐ chénggōng.
Tôi đảm bảo bạn thành công.

他包了这个工程。
Tā bāo le zhège gōngchéng.
Anh ấy nhận thầu công trình này.

我包晚饭。
Wǒ bāo wǎnfàn.
Tôi lo bữa tối.

这个工作我包了。
Zhège gōngzuò wǒ bāo le.
Công việc này tôi lo.

她包书皮。
Tā bāo shū pí.
Cô ấy bọc bìa sách.

我包车去机场。
Wǒ bāo chē qù jīchǎng.
Tôi thuê trọn xe đi sân bay.

他包了全部费用。
Tā bāo le quánbù fèiyòng.
Anh ấy chi trả toàn bộ chi phí.

请包紧一点。
Qǐng bāo jǐn yìdiǎn.
Xin gói chặt hơn.

这个包很贵。
Zhège bāo hěn guì.
Cái túi này rất đắt.

我包早餐。
Wǒ bāo zǎocān.
Tôi lo bữa sáng.

他包地种菜。
Tā bāo dì zhòng cài.
Anh ấy thuê đất trồng rau.

我包你放心。
Wǒ bāo nǐ fàngxīn.
Tôi đảm bảo bạn yên tâm.

请包起来。
Qǐng bāo qǐlái.
Xin hãy gói lại.

他背着黑色包。
Tā bēizhe hēisè bāo.
Anh ấy đeo túi màu đen.

我包这个项目。
Wǒ bāo zhège xiàngmù.
Tôi nhận dự án này.

她包了礼盒。
Tā bāo le lǐhé.
Cô ấy gói hộp quà.

我包学习资料。
Wǒ bāo xuéxí zīliào.
Tôi gói tài liệu học tập.

他包运输。
Tā bāo yùnshū.
Anh ấy lo vận chuyển.

我包午饭。
Wǒ bāo wǔfàn.
Tôi lo bữa trưa.

请帮我包书。
Qǐng bāng wǒ bāo shū.
Xin giúp tôi bọc sách.

他包全部责任。
Tā bāo quánbù zérèn.
Anh ấy chịu toàn bộ trách nhiệm.

我包成功。
Wǒ bāo chénggōng.
Tôi đảm bảo thành công.

她买了名牌包。
Tā mǎi le míngpái bāo.
Cô ấy mua túi hàng hiệu.

我包安排。
Wǒ bāo ānpái.
Tôi lo sắp xếp.

他包修理。
Tā bāo xiūlǐ.
Anh ấy lo sửa chữa.

我包服务。
Wǒ bāo fúwù.
Tôi lo dịch vụ.

请包好礼物。
Qǐng bāo hǎo lǐwù.
Xin gói quà cẩn thận.

他包住宿。
Tā bāo zhùsù.
Anh ấy lo chỗ ở.

我包教学。
Wǒ bāo jiàoxué.
Tôi phụ trách giảng dạy.

她包活动策划。
Tā bāo huódòng cèhuà.
Cô ấy phụ trách lập kế hoạch hoạt động.

我全包。
Wǒ quán bāo.
Tôi lo toàn bộ.

(bāo) – Bao / gói / túi / bao gồm.
包子 (bāozi) – Bánh bao.
包饺子 (bāo jiǎozi) – Gói sủi cảo.
面包 (miànbāo) – Bánh mì.
包起来 (bāo qǐlai) – Gói lại.
包装 (bāozhuāng) – Bao bì / đóng gói.
书包 (shūbāo) – Cặp sách.
钱包 (qiánbāo) – Ví tiền.
背包 (bēibāo) – Ba lô.
手提包 (shǒutíbāo) – Túi xách tay.
皮包 (píbāo) – Cặp da / ví da.
红包 (hóngbāo) – Bao lì xì / phong bì đỏ.
包袱 (bāofu) – Gói đồ / gánh nặng tinh thần.
包括 (bāokuò) – Bao gồm.
包含 (bāohán) – Chứa đựng / bao hàm.
包容 (bāoróng) – Bao dung / khoan dung.
包涵 (bāohan) – Tha thứ / thông cảm (lịch sự).
承包 (chéngbāo) – Bao thầu / nhận thầu.
包办 (bāobàn) – Bao biện / lo hết.
一手包办 (yī shǒu bāobàn) – Một tay lo liệu hết.
包扎 (bāozā) – Băng bó (vết thương).
打包 (dǎbāo) – Đóng gói / gói đồ ăn mang về.
包月 (bāoyuè) – Thuê theo tháng.
包车 (bāochē) – Thuê xe nguyên chuyến.
包机 (bāojī) – Thuê máy bay nguyên chuyến.
包场 (bāochǎng) – Bao sân / bao rạp (chiếu phim riêng).
包房 (bāofáng) – Phòng bao (karaoke / nhà hàng).
包邮 (bāoyóu) – Miễn phí vận chuyển.
包治百病 (bāo zhì bǎi bìng) – Chữa bách bệnh (nói quá / quảng cáo).
包你满意 (bāo nǐ mǎnyì) – Bảo đảm bạn hài lòng.
打包票 (dǎbāopiào) – Đảm bảo / dám chắc.
包罗万象 (bāoluó wànxiàng) – Bao quát muôn hình vạn trạng.
包藏祸心 (bāocáng huòxīn) – Mang lòng xấu / ẩn chứa ý đồ xấu.
包羞忍耻 (bāo xiū rěn chǐ) – Nuốt giận / chịu nhục.
胆大包天 (dǎn dà bāo tiān) – To gan tày trời.
纸包不住火 (zhǐ bāo bù zhù huǒ) – Giấy không gói được lửa (sự thật không giấu mãi).
兼容并包 (jiān róng bìng bāo) – Bao dung hòa hợp.
包揽 (bāolǎn) – Bao thầu / ôm đồm.
包庇 (bāobì) – Che giấu / bao che (tội lỗi).
包圆儿 (bāoyuánr) – Bao hết / mua sạch.
腰包 (yāobāo) – Túi tiền / ví (thường chỉ tiền cá nhân).
荷包 (hébāo) – Túi nhỏ / ví nhỏ (cổ).
蒙古包 (ménggǔbāo) – Lều yurt (nhà lều Mông Cổ).
汤包 (tāngbāo) – Bánh bao nước / xíu mại soup.
菜包 (càibāo) – Bánh bao nhân rau.
肉包 (ròubāo) – Bánh bao nhân thịt.
豆沙包 (dòushābāo) – Bánh bao nhân đậu đỏ.
奶黄包 (nǎihuángbāo) – Bánh bao nhân kem trứng.
汉堡包 (hànbǎobāo) – Hamburger.
包心菜 (bāoxīncài) – Bắp cải cuốn (cabbage).
包干 (bāogān) – Bao cấp / làm theo khoán.
发包 (fābāo) – Phát thầu.
包工 (bāogōng) – Làm khoán / thợ khoán.
包销 (bāoxiāo) – Bao tiêu thụ / độc quyền bán.
包退包换 (bāotuì bāohuàn) – Đổi trả miễn phí.
包赔 (bāopéi) – Bảo đảm bồi thường.
包换 (bāohuàn) – Bảo đảm đổi.
包金 (bāojīn) – Mạ vàng.
包银 (bāoyín) – Mạ bạc.
包产 (bāochǎn) – Khoán sản phẩm.
包身工 (bāoshēngōng) – Công nhân bao thân (lịch sử lao động khổ sai).
包二奶 (bāo èrnǎi) – Bao nuôi tình nhân (tiếng lóng tiêu cực).
包养 (bāoyǎng) – Bao nuôi / nuôi dưỡng (thường chỉ tình cảm).
包揽词讼 (bāolǎn císòng) – Bao che kiện tụng (cổ).
包打听 (bāodǎting) – Người hay dò la tin tức.
包君满意 (bāo jūn mǎnyì) – Bảo đảm quý khách hài lòng.
包你不亏 (bāo nǐ bù kuī) – Bảo đảm bạn không lỗ.
这件事我包了 (zhè jiàn shì wǒ bāo le) – Việc này tôi lo hết.
今天我包饭 (jīntiān wǒ bāo fàn) – Hôm nay tôi bao cơm (mời ăn).
包你吃饱 (bāo nǐ chī bǎo) – Bảo đảm bạn no.
包邮区 (bāoyóu qū) – Khu vực miễn ship.
满包邮 (mǎn bāo yóu) – Mua đủ số lượng miễn ship.
包间预订 (bāojiān yùdìng) – Đặt phòng riêng.
包厢太贵 (bāoxiāng tài guì) – Phòng bao đắt quá.
围巾包头 (wéijīn bāo tóu) – Quàng khăn bao đầu.
头撞了个包 (tóu zhuàng le gè bāo) – Đầu va phải sưng u.
脓包 (nóngbāo) – Mụn mủ.
草包 (cǎobāo) – Đồ vô dụng / ngu ngốc.
土包子 (tǔbāozi) – Người nhà quê / quê mùa.
病包儿 (bìngbāor) – Người hay ốm.
甩包袱 (shuǎi bāofu) – Trút bỏ gánh nặng.
背包袱 (bēi bāofu) – Mang gánh nặng tinh thần.
包藏奸心 (bāocáng jiānxīn) – Ẩn chứa lòng gian.
无所不包 (wú suǒ bù bāo) – Không gì không bao gồm.
包举宇内 (bāo jǔ yǔ nèi) – Bao trùm vũ trụ (cổ).
包打天下 (bāo dǎ tiānxià) – Một tay đánh thiên hạ.
色胆包天 (sè dǎn bāo tiān) – Lòng dâm to tày trời.
狗胆包天 (gǒu dǎn bāo tiān) – Gan chó to tày trời (mắng).
包荒匿瑕 (bāo huāng nì xiá) – Bao dung che giấu khuyết điểm.
包罗万有 (bāoluó wàn yǒu) – Bao gồm muôn thứ.
火腿包 (huǒtuǐbāo) – Bánh mì kẹp giăm bông.
行李包 (xínglibāo) – Túi hành lý.
黄包车 (huángbāochē) – Xe kéo (cổ).
沙包 (shābāo) – Túi cát (đấm boxing).
针线包 (zhēnxiàn bāo) – Túi may vá.
软件包 (ruǎnjiàn bāo) – Gói phần mềm.
包孕 (bāoyùn) – Mang thai / chứa đựng.
包蕴 (bāoyùn) – Chứa đựng (ý nghĩa sâu xa).
包您无忧 (bāo nín wú yōu) – Bảo đảm bạn không lo.
包揽一切 (bāolǎn yīqiè) – Ôm đồm hết thảy.