Thứ Sáu, Tháng 2 27, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu luyện thi HSK(K) Luyện thi HSK trực tuyến Từ vựng HSK 1 别人 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1...

Từ vựng HSK 1 别人 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

Hình thức chữ HánGiản thể: 别人Phồn thể: 別人Âm Hán Việt: Biệt nhânPinyin: biérénSố nét:别 (giản thể): 7 nét, bộ thủ 刀 (Đao – dao, số thứ tự 18 trong 214 bộ thủ).別 (phồn thể): 10 nét, bộ thủ 刀.人: 2 nét, bộ thủ 人 (Nhân – người, số thứ tự 9 trong 214 bộ thủ).Tổng cộng: 别人 = 9 nét (giản thể).Cấu tạo và nguồn gốc别/別: gồm bộ 刂 (dao) và phần bên trái là 另, nghĩa gốc là “chia tách, phân biệt”.人: hình tượng người, nghĩa gốc là “con người”.别人/別人: nghĩa là “người khác, người ngoài”. Đây là một cụm từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để chỉ những người không phải là bản thân mình hoặc không phải đối tượng chính trong câu.Ý nghĩaĐại từ: người khác, người ngoài.Danh từ: người khác biệt, người khác với mình.Trong tiếng Trung hiện đại: 别人 thường dùng để chỉ “người khác” trong đối thoại hằng ngày, mang sắc thái phân biệt giữa bản thân và đối tượng khác.Loại từĐại từ: chỉ người khác (别人说的 – người khác nói).Danh từ: chỉ người ngoài (别人意见 – ý kiến của người khác).

0
24
5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng HSK 1 别人 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER education Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster Education

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 别人 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

别人 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giải thích chi tiết từ 别人 trong tiếng Trung

  1. Hình thức chữ Hán
  • Giản thể: 别人
  • Phồn thể: 別人
  • Âm Hán Việt: Biệt nhân
  • Pinyin: biérén
  • Số nét:
  • (giản thể): 7 nét, bộ thủ 刀 (Đao – dao, số thứ tự 18 trong 214 bộ thủ).
  • 別 (phồn thể): 10 nét, bộ thủ 刀.
  • 人: 2 nét, bộ thủ 人 (Nhân – người, số thứ tự 9 trong 214 bộ thủ).
  • Tổng cộng: 别人 = 9 nét (giản thể).
  1. Cấu tạo và nguồn gốc
  • /別: gồm bộ 刂 (dao) và phần bên trái là 另, nghĩa gốc là “chia tách, phân biệt”.
  • 人: hình tượng người, nghĩa gốc là “con người”.
  • 别人/別人: nghĩa là “người khác, người ngoài”. Đây là một cụm từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để chỉ những người không phải là bản thân mình hoặc không phải đối tượng chính trong câu.
  1. Ý nghĩa
  • Đại từ: người khác, người ngoài.
  • Danh từ: người khác biệt, người khác với mình.
  • Trong tiếng Trung hiện đại: 别人 thường dùng để chỉ “người khác” trong đối thoại hằng ngày, mang sắc thái phân biệt giữa bản thân và đối tượng khác.
  1. Loại từ
  • Đại từ: chỉ người khác (别人说的 – người khác nói).
  • Danh từ: chỉ người ngoài (别人意见 – ý kiến của người khác).
  1. 40 mẫu câu ví dụ với 别人
  • 别人都走了。Biérén dōu zǒu le. → Người khác đều đi rồi.
  • 我比别人高。Wǒ bǐ biérén gāo. → Tôi cao hơn người khác.
  • 别人说我很好。Biérén shuō wǒ hěn hǎo. → Người khác nói tôi rất tốt.
  • 别人帮了我。Biérén bāng le wǒ. → Người khác đã giúp tôi.
  • 我不想依靠别人。Wǒ bù xiǎng yīkào biérén. → Tôi không muốn dựa vào người khác.
  • 别人都喜欢他。Biérén dōu xǐhuān tā. → Người khác đều thích anh ấy.
  • 别人看不起他。Biérén kànbuqǐ tā. → Người khác coi thường anh ấy.
  • 别人笑我。Biérén xiào wǒ. → Người khác cười tôi.
  • 别人批评我。Biérén pīpíng wǒ. → Người khác phê bình tôi.
  • 别人夸奖你。Biérén kuājiǎng nǐ. → Người khác khen bạn.
  • 别人都很忙。Biérén dōu hěn máng. → Người khác đều rất bận.
  • 我不在乎别人。Wǒ bù zàihū biérén. → Tôi không quan tâm người khác.
  • 别人不理解我。Biérén bù lǐjiě wǒ. → Người khác không hiểu tôi.
  • 别人都在学习。Biérén dōu zài xuéxí. → Người khác đều đang học.
  • 别人都在工作。Biérén dōu zài gōngzuò. → Người khác đều đang làm việc.
  • 别人都在玩。Biérén dōu zài wán. → Người khác đều đang chơi.
  • 别人都在看书。Biérén dōu zài kàn shū. → Người khác đều đang đọc sách.
  • 别人都在吃饭。Biérén dōu zài chīfàn. → Người khác đều đang ăn cơm.
  • 别人都在休息。Biérén dōu zài xiūxi. → Người khác đều đang nghỉ ngơi.
  • 别人都在唱歌。Biérén dōu zài chànggē. → Người khác đều đang hát.
  • 别人都在跳舞。Biérén dōu zài tiàowǔ. → Người khác đều đang nhảy múa.
  • 别人都在运动。Biérén dōu zài yùndòng. → Người khác đều đang vận động.
  • 别人都在看电视。Biérén dōu zài kàn diànshì. → Người khác đều đang xem tivi.
  • 别人都在玩手机。Biérén dōu zài wán shǒujī. → Người khác đều đang chơi điện thoại.
  • 别人都在聊天。Biérén dōu zài liáotiān. → Người khác đều đang trò chuyện.
  • 别人都在旅行。Biérén dōu zài lǚxíng. → Người khác đều đang du lịch.
  • 别人都在购物。Biérén dōu zài gòuwù. → Người khác đều đang mua sắm.
  • 别人都在拍照。Biérén dōu zài pāizhào. → Người khác đều đang chụp ảnh.
  • 别人都在写字。Biérén dōu zài xiězì. → Người khác đều đang viết chữ.
  • 别人都在画画。Biérén dōu zài huàhuà. → Người khác đều đang vẽ tranh.
  • 别人都在打电话。Biérén dōu zài dǎ diànhuà. → Người khác đều đang gọi điện thoại.
  • 别人都在开会。Biérén dōu zài kāihuì. → Người khác đều đang họp.
  • 别人都在上课。Biérén dōu zài shàngkè. → Người khác đều đang lên lớp.
  • 别人都在考试。Biérén dōu zài kǎoshì. → Người khác đều đang thi.
  • 别人都在写作业。Biérén dōu zài xiě zuòyè. → Người khác đều đang làm bài tập.
  • 别人都在准备。Biérén dōu zài zhǔnbèi. → Người khác đều đang chuẩn bị.
  • 别人都在排队。Biérén dōu zài páiduì. → Người khác đều đang xếp hàng.
  • 别人都在等车。Biérén dōu zài děng chē. → Người khác đều đang đợi xe.
  • 别人都在买票。Biérén dōu zài mǎi piào. → Người khác đều đang mua vé.
  • 别人都在看电影。Biérén dōu zài kàn diànyǐng. → Người khác đều đang xem phim.

Tổng kết
别人/別人 là một cụm từ cực kỳ thông dụng trong tiếng Trung, mang nghĩa “người khác, người ngoài”. Nó được tạo thành từ chữ /別 (biệt – chia tách, khác biệt) và chữ 人 (nhân – người). Trong giao tiếp hằng ngày, 别人 thường dùng để phân biệt giữa bản thân và người khác, xuất hiện trong rất nhiều mẫu câu khẩu ngữ.

Giải thích chi tiết cụm từ 别人 (bié rén) trong tiếng Trung

  1. Thông tin cơ bản
    Chữ Hán giản thể: 别人

Chữ Hán phồn thể: 別人

Âm Hán Việt: biệt nhân

Pinyin: bié rén

Loại từ: Đại từ (chỉ “người khác”)

  1. Phân tích từng chữ Hán
    (1) / 別

Nghĩa gốc: chia ly, phân biệt, khác biệt.

Bộ thủ: 刂 (đao) – bộ số 18 trong 214 bộ thủ

Cấu tạo: gồm bộ 刂 (dao) bên phải và phần 左 (trái) biến thể bên trái.

Số nét:

Giản thể : 7 nét

Phồn thể 別: 7 nét

Âm Hán Việt: biệt

(2) 人

Nghĩa gốc: người, con người.

Bộ thủ: 人 (nhân) – bộ số 9 trong 214 bộ thủ

Cấu tạo: hình tượng người đứng.

Số nét: 2 nét

Âm Hán Việt: nhân

  1. Ý nghĩa cụm từ
    别人 (bié rén): nghĩa là “người khác”.

Dùng để chỉ những người không phải là bản thân hoặc đối tượng đang nói đến.

Ví dụ: “别人说的” = “người khác nói”, “关心别人” = “quan tâm người khác”.

  1. Mẫu câu cơ bản
    别人都走了。
    (Bié rén dōu zǒu le.) → Người khác đều đi rồi.

我比别人努力。
(Wǒ bǐ bié rén nǔlì.) → Tôi chăm chỉ hơn người khác.

  1. 40 ví dụ sử dụng 别人
    别人都在笑。
    (Bié rén dōu zài xiào.) → Người khác đều đang cười.

我比别人快。
(Wǒ bǐ bié rén kuài.) → Tôi nhanh hơn người khác.

别人帮了我。
(Bié rén bāng le wǒ.) → Người khác đã giúp tôi.

他比别人聪明。
(Tā bǐ bié rén cōngmíng.) → Anh ấy thông minh hơn người khác.

别人都喜欢他。
(Bié rén dōu xǐhuān tā.) → Người khác đều thích anh ấy.

我们要关心别人。
(Wǒmen yào guānxīn bié rén.) → Chúng ta phải quan tâm người khác.

别人说的话不一定对。
(Bié rén shuō de huà bù yīdìng duì.) → Lời người khác nói chưa chắc đúng.

他总是模仿别人。
(Tā zǒng shì mófǎng bié rén.) → Anh ấy luôn bắt chước người khác.

别人都走了,只剩我。
(Bié rén dōu zǒu le, zhǐ shèng wǒ.) → Người khác đều đi rồi, chỉ còn tôi.

我不在乎别人怎么看。
(Wǒ bù zàihū bié rén zěnme kàn.) → Tôi không quan tâm người khác nghĩ gì.

别人已经知道了。
(Bié rén yǐjīng zhīdào le.) → Người khác đã biết rồi.

他比别人努力学习。
(Tā bǐ bié rén nǔlì xuéxí.) → Anh ấy học chăm hơn người khác.

别人都很忙。
(Bié rén dōu hěn máng.) → Người khác đều rất bận.

我比别人更幸福。
(Wǒ bǐ bié rén gèng xìngfú.) → Tôi hạnh phúc hơn người khác.

别人都在工作。
(Bié rén dōu zài gōngzuò.) → Người khác đều đang làm việc.

他比别人高。
(Tā bǐ bié rén gāo.) → Anh ấy cao hơn người khác.

别人都不相信他。
(Bié rén dōu bù xiāngxìn tā.) → Người khác đều không tin anh ấy.

我比别人更勇敢。
(Wǒ bǐ bié rén gèng yǒnggǎn.) → Tôi dũng cảm hơn người khác.

别人都在等你。
(Bié rén dōu zài děng nǐ.) → Người khác đều đang chờ bạn.

他比别人更快完成。
(Tā bǐ bié rén gèng kuài wánchéng.) → Anh ấy hoàn thành nhanh hơn người khác.

别人都很开心。
(Bié rén dōu hěn kāixīn.) → Người khác đều rất vui.

我比别人更努力。
(Wǒ bǐ bié rén gèng nǔlì.) → Tôi nỗ lực hơn người khác.

别人都在看书。
(Bié rén dōu zài kàn shū.) → Người khác đều đang đọc sách.

他比别人更聪明。
(Tā bǐ bié rén gèng cōngmíng.) → Anh ấy thông minh hơn người khác.

别人都在说话。
(Bié rén dōu zài shuōhuà.) → Người khác đều đang nói chuyện.

我比别人更有耐心。
(Wǒ bǐ bié rén gèng yǒu nàixīn.) → Tôi kiên nhẫn hơn người khác.

别人都在玩游戏。
(Bié rén dōu zài wán yóuxì.) → Người khác đều đang chơi trò chơi.

他比别人更漂亮。
(Tā bǐ bié rén gèng piàoliang.) → Cô ấy xinh đẹp hơn người khác.

别人都在唱歌。
(Bié rén dōu zài chànggē.) → Người khác đều đang hát.

我比别人更强壮。
(Wǒ bǐ bié rén gèng qiángzhuàng.) → Tôi khỏe mạnh hơn người khác.

别人都在跑步。
(Bié rén dōu zài pǎobù.) → Người khác đều đang chạy bộ.

他比别人更有钱。
(Tā bǐ bié rén gèng yǒu qián.) → Anh ấy giàu hơn người khác.

别人都在学习。
(Bié rén dōu zài xuéxí.) → Người khác đều đang học.

我比别人更聪明。
(Wǒ bǐ bié rén gèng cōngmíng.) → Tôi thông minh hơn người khác.

别人都在休息。
(Bié rén dōu zài xiūxi.) → Người khác đều đang nghỉ ngơi.

他比别人更快跑。
(Tā bǐ bié rén gèng kuài pǎo.) → Anh ấy chạy nhanh hơn người khác.

别人都在吃饭。
(Bié rén dōu zài chīfàn.) → Người khác đều đang ăn cơm.

我比别人更认真。
(Wǒ bǐ bié rén gèng rènzhēn.) → Tôi nghiêm túc hơn người khác.

别人都在看电视。
(Bié rén dōu zài kàn diànshì.) → Người khác đều đang xem TV.

他比别人更有才华。
(Tā bǐ bié rén gèng yǒu cáihuá.) → Anh ấy tài năng hơn người khác.

别人 tiếng Trung là gì?

Chữ Hán: 别人
Giản thể: 别人
Phồn thể: 別人
Pinyin: biérén
Âm Hán Việt: biệt nhân
Loại từ: Danh từ

Nghĩa:

Người khác

Người ngoài (không phải người bản thân, không thuộc nhóm người đang nói)

I. Phân tích từng chữ Hán

  1. / 別

Giản thể:
Phồn thể: 別
Pinyin: bié
Âm Hán Việt: biệt
Bộ thủ: 刂 (Đao đứng) – Bộ số 18 trong 214 bộ thủ

Số nét:

简体: 7

繁体 別: 11

Cấu tạo:

另 (lìng): biểu âm

刀 (dāo): biểu ý – dao, cắt

Ý nghĩa gốc:

Chia tách, phân biệt; từ đó mở rộng nghĩa “riêng, khác”.

Giản thể: 人
Phồn thể: 人
Pinyin: rén
Âm Hán Việt: nhân
Bộ thủ: 人 (Nhân) – Bộ số 9 trong 214 bộ thủ

Số nét: 2

Cấu tạo:

Hình tượng con người đứng thẳng

Ý nghĩa:

Người

Con người, nhân vật

II. Cách hiểu chữ 别人

Tên gọi:

= khác

人 = người

Ghép lại → người khác
(không phải người này, không phải người trong nhóm đang nói)

III. Bộ thủ và ý nghĩa

刂 (Đao đứng) – bảng bộ thủ của

Ý nghĩa gốc: con dao

Trong biểu thị hành động chia, cắt, từ đó mở rộng sang “khác”

人 (Nhân) – bộ nhân

Biểu thị người, con người

IV. Nghĩa chi tiết và cách dùng

  1. Nghĩa chính

别人 dùng để chỉ:

Người khác

Người không phải đối tượng đang nói đến

Ví dụ:

他不是我,他是别人。
Tā bú shì wǒ, tā shì biérén.
Anh ấy không phải là tôi, anh ấy là người khác.

  1. Cách dùng
    A. Đứng trước động từ

别人 + V

Ví dụ:

别人说什么,我不管。
Biérén shuō shénme, wǒ bù guǎn.
Người khác nói gì, tôi không quan tâm.

B. Đứng sau chủ ngữ

S + 是 + 别人

Ví dụ:

那不是我,是别人做的。
Nà bú shì wǒ, shì biérén zuò de.
Đó không phải là tôi làm, mà là người khác làm.

V. 40 ví dụ đầy đủ

他是别人。
Tā shì biérén.
Anh ấy là người khác.

我不是别人,我是学生。
Wǒ bú shì biérén, wǒ shì xuéshēng.
Tôi không phải người khác, tôi là học sinh.

别人的意见也很重要。
Biérén de yìjiàn yě hěn zhòngyào.
Ý kiến của người khác cũng rất quan trọng.

她不是我,她是别人。
Tā bú shì wǒ, tā shì biérén.
Cô ấy không phải là tôi, mà là người khác.

别人已经做了。
Biérén yǐjīng zuò le.
Người khác đã làm rồi.

我不理别人说什么。
Wǒ bù lǐ biérén shuō shénme.
Tôi không để ý người khác nói gì.

别人帮了我。
Biérén bāng le wǒ.
Người khác đã giúp tôi.

他比别人更努力。
Tā bǐ biérén gèng nǔlì.
Anh ấy nỗ lực hơn người khác.

别人想法和你不一样。
Biérén xiǎngfǎ hé nǐ bù yīyàng.
Suy nghĩ của người khác với bạn không giống nhau.

别人的包丢了。
Biérén de bāo diū le.
Túi của người khác bị mất.

我不需要别人的帮助。
Wǒ bù xūyào biérén de bāngzhù.
Tôi không cần sự giúp đỡ của người khác.

别人会说中文。
Biérén huì shuō Zhōngwén.
Người khác sẽ nói tiếng Trung.

他比别人高。
Tā bǐ biérén gāo.
Anh ấy cao hơn người khác.

别人已经来了。
Biérén yǐjīng lái le.
Người khác đã đến.

我想听听别人的意见。
Wǒ xiǎng tīngting biérén de yìjiàn.
Tôi muốn nghe ý kiến của người khác.

别人不能帮忙。
Biérén bùnéng bāngmáng.
Người khác không thể giúp đỡ.

别人的礼物很好看。
Biérén de lǐwù hěn hǎokàn.
Quà của người khác rất đẹp.

她比别人聪明。
Tā bǐ biérén cōngmíng.
Cô ấy thông minh hơn người khác.

别人不懂这件事。
Biérén bù dǒng zhè jiàn shì.
Người khác không hiểu việc này.

我不想打扰别人。
Wǒ bù xiǎng dǎrǎo biérén.
Tôi không muốn làm phiền người khác.

别人的手机响了。
Biérén de shǒujī xiǎng le.
Điện thoại của người khác reo rồi.

这个问题比别人难。
Zhège wèntí bǐ biérén nán.
Câu hỏi này khó hơn đối với người khác.

别人的家很大。
Biérén de jiā hěn dà.
Nhà của người khác rất lớn.

他帮了别人。
Tā bāng le biérén.
Anh ấy đã giúp người khác.

别人每天很忙。
Biérén měitiān hěn máng.
Người khác mỗi ngày đều rất bận.

我只关心自己,不关心别人。
Wǒ zhǐ guānxīn zìjǐ, bù guānxīn biérén.
Tôi chỉ quan tâm bản thân, không quan tâm người khác.

别人对我很好。
Biérén duì wǒ hěn hǎo.
Người khác đối xử với tôi rất tốt.

别人的经验很有用。
Biérén de jīngyàn hěn yǒuyòng.
Kinh nghiệm của người khác rất hữu ích.

我想认识别人。
Wǒ xiǎng rènshi biérén.
Tôi muốn làm quen người khác.

别人的工作很辛苦。
Biérén de gōngzuò hěn xīnkǔ.
Công việc của người khác rất vất vả.

别人喜欢听音乐。
Biérén xǐhuān tīng yīnyuè.
Người khác thích nghe nhạc.

我比别人快完成作业。
Wǒ bǐ biérén kuài wánchéng zuòyè.
Tôi hoàn thành bài tập nhanh hơn người khác.

别人的看法很重要。
Biérén de kànfǎ hěn zhòngyào.
Quan điểm của người khác rất quan trọng.

别人的建议很有用。
Biérén de jiànyì hěn yǒuyòng.
Lời khuyên của người khác rất hữu ích.

他比别人更高兴。
Tā bǐ biérén gèng gāoxìng.
Anh ấy vui hơn người khác.

别人的问题难回答。
Biérén de wèntí nán huídá.
Câu hỏi của người khác khó trả lời.

我想帮助别人。
Wǒ xiǎng bāngzhù biérén.
Tôi muốn giúp người khác.

别人的衣服很漂亮。
Biérén de yīfu hěn piàoliang.
Quần áo của người khác rất đẹp.

别人的孩子很可爱。
Biérén de háizi hěn kě’ài.
Con của người khác rất dễ thương.

我总是想别人怎么想。
Wǒ zǒngshì xiǎng biérén zěnme xiǎng.
Tôi luôn nghĩ xem người khác nghĩ gì.

VI. Tổng kết

别人 là danh từ chỉ “người khác”.

mang nghĩa “khác, chia tách, phân biệt”.

人 nghĩa là “người”.

Bộ thủ:

dùng bộ 刂 (Đao đứng)

人 dùng bộ 人 (Nhân)

Âm Hán Việt: biệt nhân

Rất thường dùng trong giao tiếp để chỉ người khác, đối tượng khác.

Mẫu câu ví dụ cơ bản

他是别人,不是我朋友。 (Tā shì biérén, bùshì wǒ péngyǒu.) → Anh ấy là người khác, không phải bạn tôi.
不要告诉别人。 (Bùyào gàosu biérén.) → Đừng nói với người khác.
这是别人的书。 (Zhè shì biérén de shū.) → Đây là sách của người khác.

40 ví dụ câu sử dụng “别人” (với Pinyin và dịch tiếng Việt)

别人都走了。 (Biérén dōu zǒu le.) → Người khác đều đi hết rồi.
我不喜欢别人批评我。 (Wǒ bù xǐhuān biérén pīpíng wǒ.) → Tôi không thích người khác phê bình mình.
这是别人的东西。 (Zhè shì biérén de dōngxi.) → Đây là đồ của người khác.
别管别人的事。 (Bié guǎn biérén de shì.) → Đừng lo chuyện của người khác.
别人怎么想不重要。 (Biérén zěnme xiǎng bù zhòngyào.) → Người khác nghĩ sao không quan trọng.
你可以问别人。 (Nǐ kěyǐ wèn biérén.) → Bạn có thể hỏi người khác.
不要模仿别人。 (Bùyào mófǎng biérén.) → Đừng bắt chước người khác.
别人成功了,我们也要努力。 (Biérén chénggōng le, wǒmen yě yào nǔlì.) → Người khác thành công rồi, chúng ta cũng phải cố gắng.
她总是帮助别人。 (Tā zǒngshì bāngzhù biérén.) → Cô ấy luôn giúp đỡ người khác.
别和别人比较。 (Bié hé biérén bǐjiào.) → Đừng so sánh với người khác.
这是别人的秘密。 (Zhè shì biérén de mìmì.) → Đây là bí mật của người khác.
我不想麻烦别人。 (Wǒ bù xiǎng máfan biérén.) → Tôi không muốn làm phiền người khác.
别人都同意了。 (Biérén dōu tóngyì le.) → Người khác đều đồng ý rồi.
你在乎别人看法吗? (Nǐ zài hu biérén kànfǎ ma?) → Bạn quan tâm đến ý kiến của người khác không?
别学别人坏习惯。 (Bié xué biérén huài xíguàn.) → Đừng học thói xấu của người khác.
别人家的孩子。 (Biérén jiā de háizi.) → Con nhà người ta (cụm từ phổ biến so sánh).
我不认识别人。 (Wǒ bù rènshi biérén.) → Tôi không quen biết người khác.
让别人先走。 (Ràng biérén xiān zǒu.) → Để người khác đi trước.
别人说什么我不管。 (Biérén shuō shénme wǒ bù guǎn.) → Người khác nói gì tôi không quan tâm.
这是别人的意见。 (Zhè shì biérén de yìjiàn.) → Đây là ý kiến của người khác.
不要伤害别人。 (Bùyào shānghài biérén.) → Đừng làm tổn thương người khác.
别人都笑了。 (Biérén dōu xiào le.) → Người khác đều cười rồi.
我比别人高。 (Wǒ bǐ biérén gāo.) → Tôi cao hơn người khác.
别告诉别人这个。 (Bié gàosu biérén zhège.) → Đừng nói với người khác chuyện này.
别人很羡慕你。 (Biérén hěn xiànmù nǐ.) → Người khác rất ngưỡng mộ bạn.
这是别人的错。 (Zhè shì biérén de cuò.) → Đây là lỗi của người khác.
我不怕别人笑。 (Wǒ bù pà biérén xiào.) → Tôi không sợ người khác cười.
别人都准备好了。 (Biérén dōu zhǔnbèi hǎo le.) → Người khác đều chuẩn bị xong rồi.
别依赖别人。 (Bié yīlài biérén.) → Đừng phụ thuộc vào người khác.
别人眼中的我。 (Biérén yǎn zhōng de wǒ.) → Tôi trong mắt người khác.
帮助别人很开心。 (Bāngzhù biérén hěn kāixīn.) → Giúp đỡ người khác rất vui.
别听别人乱说。 (Bié tīng biérén luàn shuō.) → Đừng nghe người khác nói bừa.
别人成功是因为努力。 (Biérén chénggōng shì yīnwèi nǔlì.) → Người khác thành công vì nỗ lực.
我不像别人。 (Wǒ bù xiàng biérén.) → Tôi không giống người khác.
这是别人的责任。 (Zhè shì biérén de zérèn.) → Đây là trách nhiệm của người khác.
别人都回家了。 (Biérén dōu huí jiā le.) → Người khác đều về nhà rồi.
不要嫉妒别人。 (Bùyào jídù biérén.) → Đừng ghen tị với người khác.
别人夸你漂亮。 (Biérén kuā nǐ piàoliang.) → Người khác khen bạn xinh.
我需要别人的帮助。 (Wǒ xūyào biérén de bāngzhù.) → Tôi cần sự giúp đỡ của người khác.
别把责任推给别人。 (Bié bǎ zérèn tuī gěi biérén.) → Đừng đổ trách nhiệm cho người khác.

别人 tiếng Trung là gì?

Chữ Hán: 别人
Giản thể: 别人
Phồn thể: 別人
Pinyin: bié rén
Âm Hán Việt: Biệt nhân

Nghĩa: người khác, người ta (không phải mình hoặc không thuộc nhóm mình).

I. Phân tích từng chữ Hán

  1. / 別

Pinyin: bié

Âm Hán Việt: Biệt

Giản thể:

Phồn thể: 別

Bộ thủ: 刀 (Đao) — bộ số 18 trong 214 bộ thủ

Số nét:

Giản thể: 7 nét

Phồn thể: 14 nét

Cấu tạo chữ

Giản thể gồm: 口 + 刂

Phồn thể 別 gồm: 口 + 力 + 刂

Nghĩa gốc

phân biệt

tách ra

khác

đừng

Trong từ 别人, chữ mang nghĩa “khác”.

Pinyin: rén

Âm Hán Việt: Nhân

Giản thể: 人

Phồn thể: 人

Bộ thủ: 人 (Nhân) — bộ số 9 trong 214 bộ thủ

Số nét: 2 nét

Nghĩa

người

con người

II. Nghĩa tổng thể của 别人

别人 = (khác) + 人 (người)
→ Người khác
→ Người ta
→ Người ngoài

Dùng để chỉ người không phải bản thân hoặc không thuộc nhóm đang nói.

III. Loại từ

别人 là đại từ nhân xưng chỉ người khác.

Không cần lượng từ.

IV. Cách dùng phổ biến

  1. 别人 + 都 + …

Dùng để so sánh với người khác.

Ví dụ:
别人都知道。

  1. 不要 + 动词 + 别人

Ví dụ:
不要打扰别人。

  1. 比别人 + 形容词

Dùng trong câu so sánh.

Ví dụ:
我比别人努力。

V. Phân biệt nghĩa
Từ Nghĩa
别人 người khác
别的 cái khác
其他人 những người khác
VI. 40 Ví dụ có phiên âm và nghĩa

不要笑别人。
Bú yào xiào biérén.
Đừng cười người khác.

别人都走了。
Biérén dōu zǒu le.
Mọi người khác đã đi rồi.

我不想麻烦别人。
Wǒ bù xiǎng máfan biérén.
Tôi không muốn làm phiền người khác.

你不能怪别人。
Nǐ bù néng guài biérén.
Bạn không thể trách người khác.

别人怎么看你?
Biérén zěnme kàn nǐ?
Người khác nhìn bạn thế nào?

不要打扰别人。
Bú yào dǎrǎo biérén.
Đừng làm phiền người khác.

他总是帮助别人。
Tā zǒng shì bāngzhù biérén.
Anh ấy luôn giúp đỡ người khác.

我比别人努力。
Wǒ bǐ biérén nǔlì.
Tôi chăm chỉ hơn người khác.

别人比我高。
Biérén bǐ wǒ gāo.
Người khác cao hơn tôi.

你要尊重别人。
Nǐ yào zūnzhòng biérén.
Bạn phải tôn trọng người khác.

别人不知道。
Biérén bù zhīdào.
Người khác không biết.

我不在乎别人说什么。
Wǒ bù zàihu biérén shuō shénme.
Tôi không quan tâm người khác nói gì.

不要嫉妒别人。
Bú yào jídù biérén.
Đừng ghen tị người khác.

他听别人的意见。
Tā tīng biérén de yìjiàn.
Anh ấy nghe ý kiến người khác.

别人已经开始了。
Biérén yǐjīng kāishǐ le.
Người khác đã bắt đầu rồi.

我相信别人。
Wǒ xiāngxìn biérén.
Tôi tin người khác.

别人误会你了。
Biérén wùhuì nǐ le.
Người khác hiểu lầm bạn rồi.

他喜欢帮助别人。
Tā xǐhuān bāngzhù biérén.
Anh ấy thích giúp người khác.

别人比他聪明。
Biérén bǐ tā cōngming.
Người khác thông minh hơn anh ấy.

不要依赖别人。
Bú yào yīlài biérén.
Đừng dựa dẫm vào người khác.

我不会说别人的坏话。
Wǒ bú huì shuō biérén de huàihuà.
Tôi không nói xấu người khác.

别人都支持他。
Biérén dōu zhīchí tā.
Mọi người khác đều ủng hộ anh ấy.

他关心别人。
Tā guānxīn biérén.
Anh ấy quan tâm người khác.

别人也有感受。
Biérén yě yǒu gǎnshòu.
Người khác cũng có cảm xúc.

不要看不起别人。
Bú yào kànbuqǐ biérén.
Đừng coi thường người khác.

别人正在等你。
Biérén zhèngzài děng nǐ.
Người khác đang đợi bạn.

我尊敬别人。
Wǒ zūnjìng biérén.
Tôi kính trọng người khác.

别人给我打电话。
Biérén gěi wǒ dǎ diànhuà.
Người khác gọi điện cho tôi.

他替别人工作。
Tā tì biérén gōngzuò.
Anh ấy làm việc thay người khác.

别人会误会。
Biérén huì wùhuì.
Người khác sẽ hiểu lầm.

我不能代表别人。
Wǒ bù néng dàibiǎo biérén.
Tôi không thể đại diện cho người khác.

别人已经知道了。
Biérén yǐjīng zhīdào le.
Người khác đã biết rồi.

不要模仿别人。
Bú yào mófǎng biérén.
Đừng bắt chước người khác.

别人对我很好。
Biérén duì wǒ hěn hǎo.
Người khác đối xử tốt với tôi.

他超过了别人。
Tā chāoguò le biérén.
Anh ấy vượt qua người khác.

别人提醒我。
Biérén tíxǐng wǒ.
Người khác nhắc nhở tôi.

不要批评别人。
Bú yào pīpíng biérén.
Đừng phê bình người khác.

别人羡慕他。
Biérén xiànmù tā.
Người khác ngưỡng mộ anh ấy.

他理解别人。
Tā lǐjiě biérén.
Anh ấy hiểu người khác.

别人需要帮助。
Biérén xūyào bāngzhù.
Người khác cần giúp đỡ.

VII. Tóm tắt kiến thức
Nội dung Thông tin
Từ 别人
Giản thể 别人
Phồn thể 別人
Âm Hán Việt Biệt nhân
Bộ thủ chính 刀 (bộ 18), 人 (bộ 9)
Số nét : 7 nét (giản), 14 nét (phồn) / 人: 2 nét
Loại từ Đại từ chỉ người
Nghĩa Người khác

别人 TRONG TIẾNG TRUNG

  1. 别人 tiếng Trung là gì

Chữ Hán: 别人
Chữ Hán giản thể: 别人
Chữ Hán phồn thể: 別人

Pinyin: bié rén
Âm Hán Việt: biệt nhân

Nghĩa cơ bản trong tiếng Trung hiện đại: người khác, người ngoài bản thân người nói.
别人 dùng để chỉ bất kỳ ai không phải là “tôi/chúng tôi” hoặc không thuộc nhóm đang được nói đến.

  1. Giải thích nghĩa từng chữ Hán trong 别人
    Chữ

Giản thể:
Phồn thể: 別
Pinyin: bié
Âm Hán Việt: biệt

Nghĩa gốc của là tách ra, chia ra.
Từ nghĩa gốc này phát triển các nghĩa:

khác

phân biệt

chia tay

đừng (khi dùng làm phó từ)

Trong từ 别人, mang nghĩa khác, tức là không phải đối tượng đang nói tới.

Chữ 人

Giản thể: 人
Phồn thể: 人
Pinyin: rén
Âm Hán Việt: nhân

Nghĩa gốc là con người, người.
Là chữ rất cơ bản, chỉ con người nói chung hoặc một người cụ thể.

Nghĩa kết hợp

+ 人 = người khác, người không thuộc về “mình” hay “phe mình”.

  1. Cấu tạo chữ Hán
    Cấu tạo chữ

Nguồn gốc là chữ phồn thể 別, mang ý nghĩa tách ra, phân ra.
Trong chữ giản thể , hình thức được đơn giản hóa nhưng vẫn giữ nghĩa “khác, tách biệt”.

Loại chữ: hội ý kết hợp hình thanh trong quá trình phát triển chữ viết.

Cấu tạo chữ 人

Chữ 人 là chữ tượng hình, mô phỏng hình dáng con người đứng thẳng.
Là một trong những chữ Hán cổ xưa nhất.

Cấu tạo của từ 别人

Là từ ghép gồm:

biểu thị ý “khác”

人 biểu thị “người”

Ghép lại thành danh từ chỉ đối tượng là “người khác”.

  1. Bộ thủ của từng chữ
    Bộ thủ chữ

Bộ thủ: 刂 (đao đứng)
Số thứ tự bộ: 18 trong 214 bộ thủ
Ý nghĩa bộ: dao, cắt, phân chia

Bộ thủ chữ 人

Bộ thủ: 人
Số thứ tự bộ: 9 trong 214 bộ thủ
Ý nghĩa bộ: người, con người

  1. Số nét của từng chữ

Chữ có 7 nét.
Chữ 人 có 2 nét.

Tổng số nét của 别人 là 9 nét.

  1. Âm Hán Việt

đọc là biệt.
人 đọc là nhân.

Âm Hán Việt của 别人 là biệt nhân.
Trong tiếng Việt hiện đại không dùng từ “biệt nhân”, mà hiểu theo nghĩa tiếng Trung là người khác.

  1. Nghĩa và phạm vi sử dụng của 别人

别人 dùng để:

so sánh bản thân với người khác

nói đến hành động, suy nghĩ, quyền lợi của người khác

khuyên nhủ không ảnh hưởng hoặc làm phiền người khác

Từ này được dùng rất nhiều trong:

giao tiếp hằng ngày

câu khuyên nhủ

câu so sánh

câu đạo đức, ứng xử xã hội

  1. Loại từ của 别人

别人 là danh từ chỉ người.
Có thể làm:

chủ ngữ

tân ngữ

bổ ngữ trong câu

Không dùng 别人 trực tiếp làm định ngữ đứng trước danh từ khác.

  1. Mẫu câu thường gặp với 别人
    Mẫu 1: 别人 + động từ

Ví dụ:
别人说
别人看

Mẫu 2: 跟 / / 向 + 别人

Dùng để so sánh hoặc tương tác với người khác.

Mẫu 3: 不要 + động từ + 别人

Dùng để khuyên nhủ về hành vi xã hội.

  1. 40 ví dụ câu với 别人

(có pinyin và tiếng Việt)

别人已经走了
Biéren yǐjīng zǒu le
Người khác đã đi rồi

这是别人的书
Zhè shì biéren de shū
Đây là sách của người khác

别人怎么看你
Biéren zěnme kàn nǐ
Người khác nhìn nhận bạn thế nào

他在帮助别人
Tā zài bāngzhù biéren
Anh ấy đang giúp người khác

不要打扰别人
Bú yào dǎrǎo biéren
Đừng làm phiền người khác

别人都知道这件事
Biéren dōu zhīdào zhè jiàn shì
Người khác đều biết chuyện này

他比别人努力
Tā bǐ biéren nǔlì
Anh ấy chăm chỉ hơn người khác

别人不这么想
Biéren bù zhème xiǎng
Người khác không nghĩ như vậy

这是别人给我的
Zhè shì biéren gěi wǒ de
Đây là người khác đưa cho tôi

你不能要求别人
Nǐ bù néng yāoqiú biéren
Bạn không thể yêu cầu người khác

别人已经做完了
Biéren yǐjīng zuò wán le
Người khác đã làm xong rồi

他总是考虑别人
Tā zǒngshì kǎolǜ biéren
Anh ấy luôn nghĩ cho người khác

别人听不懂
Biéren tīng bù dǒng
Người khác không hiểu

不要拿别人比较
Bú yào ná biéren bǐjiào
Đừng lấy người khác ra so sánh

别人的意见很重要
Biéren de yìjiàn hěn zhòngyào
Ý kiến của người khác rất quan trọng

她不想麻烦别人
Tā bù xiǎng máfan biéren
Cô ấy không muốn làm phiền người khác

别人已经帮过你了
Biéren yǐjīng bāng guò nǐ le
Người khác đã giúp bạn rồi

他不在乎别人怎么说
Tā bú zàihu biéren zěnme shuō
Anh ấy không quan tâm người khác nói gì

别人比你早到
Biéren bǐ nǐ zǎo dào
Người khác đến sớm hơn bạn

你要尊重别人
Nǐ yào zūnzhòng biéren
Bạn phải tôn trọng người khác

别人已经决定了
Biéren yǐjīng juédìng le
Người khác đã quyết định rồi

不要笑别人
Bú yào xiào biéren
Đừng cười nhạo người khác

别人也有自己的想法
Biéren yě yǒu zìjǐ de xiǎngfǎ
Người khác cũng có suy nghĩ riêng

他总是向别人学习
Tā zǒngshì xiàng biéren xuéxí
Anh ấy luôn học hỏi từ người khác

别人已经提醒过你
Biéren yǐjīng tíxǐng guò nǐ
Người khác đã nhắc bạn rồi

不要影响别人
Bú yào yǐngxiǎng biéren
Đừng ảnh hưởng đến người khác

他喜欢帮助别人
Tā xǐhuān bāngzhù biéren
Anh ấy thích giúp đỡ người khác

别人不一定同意
Biéren bú yídìng tóngyì
Người khác chưa chắc đã đồng ý

你应该为别人着想
Nǐ yīnggāi wèi biéren zhuóxiǎng
Bạn nên nghĩ cho người khác

别人已经回家了
Biéren yǐjīng huí jiā le
Người khác đã về nhà rồi

他把机会让给别人
Tā bǎ jīhuì ràng gěi biéren
Anh ấy nhường cơ hội cho người khác

别人不能替你决定
Biéren bù néng tì nǐ juédìng
Người khác không thể quyết định thay bạn

不要责怪别人
Bú yào zéguài biéren
Đừng trách người khác

别人已经完成任务
Biéren yǐjīng wánchéng rènwù
Người khác đã hoàn thành nhiệm vụ

他不喜欢被别人批评
Tā bù xǐhuān bèi biéren pīpíng
Anh ấy không thích bị người khác phê bình

别人可能不知道
Biéren kěnéng bù zhīdào
Người khác có thể không biết

不要模仿别人
Bú yào mófǎng biéren
Đừng bắt chước người khác

别人已经给出答案
Biéren yǐjīng gěi chū dá’àn
Người khác đã đưa ra câu trả lời

他从不依赖别人
Tā cóng bù yīlài biéren
Anh ấy chưa bao giờ dựa vào người khác

别人也需要时间
Biéren yě xūyào shíjiān
Người khác cũng cần thời gian

I. 别人 tiếng Trung là gì?

Chữ Hán giản thể: 别人

Chữ Hán phồn thể: 別人

Pinyin: biérén

Âm Hán–Việt: Biệt nhân

别人 có nghĩa là: người khác / người ngoài / người không phải mình hoặc không thuộc nhóm của mình.

Trong tiếng Trung, 别人 dùng để nói về người khác, không phải người nói hoặc người nghe.

Ví dụ:

他是别人。
Tā shì biérén.
Anh ấy là người khác.

II. Phân tích từng chữ Hán


  1. 1.1. Thông tin

Giản thể:

Phồn thể: 別

Pinyin: bié

Âm Hán–Việt: Biệt

1.2. Cấu tạo chữ

Bộ phận chính: 刂 (Bộ Đao) – đứng bên phải

Phần trái: 另 – mang nghĩa “khác”

Cấu tạo:
另 (khác) + 刂 (Dao) → “khác biệt, phân ra” → nghĩa gốc là tách ra, phân biệt, khác nhau.

1.3. Bộ thủ

Bộ thủ chính: 刂 (Đao)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 80

1.4. Số nét

Chữ có 7 nét trong dạng giản thể.

Chữ phồn thể 別 có 10 nét.

1.5. Nghĩa chính của

Khác → sự khác biệt

Phân biệt / tách ra

Đừng (dùng như phó từ phủ định mệnh lệnh khi đứng trước động từ)

Tuy nhiên trong từ 别人, giữ nghĩa “khác” → “không phải tôi, không phải bạn”.


  1. 2.1. Thông tin

Giản thể: 人

Phồn thể: 人 (không khác)

Pinyin: rén

Âm Hán–Việt: Nhân

2.2. Cấu tạo chữ 人

Chữ 人 là chữ tượng hình, mô phỏng dáng hai chân người đứng.

Nghĩa gốc: con người / người

2.3. Bộ thủ

Bộ thủ chính: 人

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 9

2.4. Số nét

Chữ 人 có 2 nét

(1) 丿
(2) ㇏

2.5. Nghĩa chính

Người (con người)

Đơn vị chỉ người trong từ ghép

Có thể biểu thị tính cách con người trong các thành ngữ

III. Phân tích từ 别人

  1. Cấu trúc

别人 = + 人

: khác

人: người

别人 = người khác / người ngoài

  1. Loại từ

Danh từ (đại từ chỉ người khác)

  1. Nghĩa chi tiết

Người không phải tôi hoặc bạn
→ 我不是别人。 (Wǒ bù shì biérén. Tôi không phải là người khác)

Người ngoài (ngoài nhóm)

Dùng để chỉ sự xa lạ giữa con người

  1. Cách dùng ngữ pháp
    4.1. Đứng độc lập như chủ ngữ

别人常常说。
Biérén chángcháng shuō.
Người khác thường nói.

4.2. Là tân ngữ

我不认识别人。
Wǒ bù rènshi biérén.
Tôi không quen ai khác.

4.3. Phủ định — không dùng trong cấu trúc mệnh lệnh

+ động từ → là phủ định mệnh lệnh:

别走

别哭

nhưng 别人 là danh từ, không phải phủ định.

IV. 40 Ví dụ với 别人 (có phiên âm và dịch tiếng Việt)
A. Ví dụ cơ bản

他是别人。
Tā shì biérén.
Anh ấy là người khác.

我不认识别人。
Wǒ bù rènshi biérén.
Tôi không quen người khác.

别人来了。
Biérén lái le.
Người khác đến rồi.

她比别人聪明。
Tā bǐ biérén cōngming.
Cô ấy thông minh hơn người khác.

别人怎么想我无所谓。
Biérén zěnme xiǎng wǒ wúsuǒwèi.
Người khác nghĩ gì tôi không quan tâm.

B. Trong giao tiếp hàng ngày

我比别人慢一点。
Wǒ bǐ biérén màn yìdiǎn.
Tôi chậm hơn người khác một chút.

别人都去了。
Biérén dōu qù le.
Người khác đều đã đi.

他比别人高。
Tā bǐ biérén gāo.
Anh ấy cao hơn người khác.

不要听别人的话。
Bú yào tīng biérén de huà.
Đừng nghe lời người khác.

别人的经验很重要。
Biérén de jīngyàn hěn zhòngyào.
Kinh nghiệm của người khác rất quan trọng.

C. Ví dụ tình huống

我不想听别人指责我。
Wǒ bù xiǎng tīng biérén zhǐzé wǒ.
Tôi không muốn nghe người khác trách móc tôi.

别人的意见也可以参考。
Biérén de yìjiàn yě kěyǐ cānkǎo.
Ý kiến người khác cũng có thể tham khảo.

她比别人努力。
Tā bǐ biérén nǔlì.
Cô ấy chăm chỉ hơn người khác.

我比别人更有耐心。
Wǒ bǐ biérén gèng yǒu nàixīn.
Tôi kiên nhẫn hơn người khác.

这个比别人更贵。
Zhège bǐ biérén gèng guì.
Cái này đắt hơn những thứ khác.

D. Ở nơi làm việc

别人的工作很出色。
Biérén de gōngzuò hěn chūsè.
Công việc của người khác rất xuất sắc.

我不想做别人。
Wǒ bù xiǎng zuò biérén.
Tôi không muốn trở thành người khác.

今天他比别人忙。
Jīntiān tā bǐ biérén máng.
Hôm nay anh ấy bận hơn người khác.

不要总是模仿别人。
Bú yào zǒngshì mófǎng biérén.
Đừng lúc nào cũng bắt chước người khác.

别人的成功值得学习。
Biérén de chénggōng zhíde xuéxí.
Thành công của người khác đáng để học hỏi.

E. Câu hỏi và giao tiếp

你认识别人吗?
Nǐ rènshi biérén ma?
Bạn có quen người khác không?

别人的名字是什么?
Biérén de míngzi shì shénme?
Tên người khác là gì?

还有别的人吗?
Hái yǒu bié de rén ma?
Có còn người khác không?

别人怎么评价你?
Biérén zěnme píngjià nǐ?
Mọi người khác đánh giá bạn thế nào?

别人的意见很重要吗?
Biérén de yìjiàn hěn zhòngyào ma?
Ý kiến người khác có quan trọng không?

F. Mẫu câu phủ định / nhấn mạnh

我不是别人,我是自己。
Wǒ bú shì biérén, wǒ shì zìjǐ.
Tôi không phải người khác, tôi là chính mình.

我不管别人怎么想。
Wǒ bùguǎn biérén zěnme xiǎng.
Tôi không bận tâm người khác nghĩ gì.

不要在乎别人说什么。
Bú yào zàihū biérén shuō shénme.
Đừng quan tâm người khác nói gì.

他们比别人更快。
Tāmen bǐ biérén gèng kuài.
Họ nhanh hơn người khác.

别人都说他很聪明。
Biérén dōu shuō tā hěn cōngming.
Người khác đều nói anh ấy rất thông minh.

G. Mở rộng ngữ nghĩa

别人的看法也有价值。
Biérén de kànfǎ yě yǒu jiàzhí.
Quan điểm của người khác cũng có giá trị.

比起别人,我更认真。
Bǐ qǐ biérén, wǒ gèng rènzhēn.
So với người khác, tôi chăm chỉ hơn.

别人不会理解我。
Biérén bú huì lǐjiě wǒ.
Người khác sẽ không hiểu tôi.

我不希望变成别人。
Wǒ bù xīwàng biànchéng biérén.
Tôi không muốn trở thành người khác.

别人的建议很好。
Biérén de jiànyì hěn hǎo.
Lời khuyên của người khác rất tốt.

H. Câu tổng hợp và phong cách

不要让别人左右你的决定。
Bú yào ràng biérén zuǒyòu nǐ de juédìng.
Đừng để người khác quyết định thay bạn.

别人在等我们。
Biérén zài děng wǒmen.
Người khác đang đợi chúng ta.

我比别人更有耐心。
Wǒ bǐ biérén gèng yǒu nàixīn.
Tôi kiên nhẫn hơn người khác.

别人的意见也要听。
Biérén de yìjiàn yě yào tīng.
Cũng nên nghe ý kiến người khác.

我不想成为别人。
Wǒ bù xiǎng chéngwéi biérén.
Tôi không muốn trở thành người khác.

VII. Tóm tắt
Thuộc tính Giải thích
Giản thể 别人
Phồn thể 別人
Pinyin biérén
Âm Hán–Việt biệt nhân
Bộ thủ 刂 (Đao)
Số nét : 7 nét, 人: 2 nét → tổng 9 nét
Loại từ Danh từ
Nghĩa chính Người khác; người ngoài

别人 tiếng Trung là gì?

别人 (bié rén) là đại từ rất thông dụng trong tiếng Trung, nghĩa là: người khác, người ta, người khác ngoài mình.

Giản thể: 别人

Phồn thể: 別人

Pinyin: bié rén

Âm Hán Việt: Biệt nhân

Loại từ: Đại từ (代词)

I. Giải thích từng chữ Hán

  1. / 別
    Thông tin cơ bản

Giản thể:

Phồn thể: 別

Pinyin: bié

Âm Hán Việt: Biệt

Nghĩa gốc: khác, riêng, tách ra, đừng, ly biệt

Bộ thủ

Bộ: 刂 (Đao đứng – Bộ số 18 trong 214 bộ thủ)

Ý nghĩa bộ: dao, cắt, tách

Số nét

Giản thể : 7 nét

Phồn thể 別: 12 nét

Cấu tạo chữ

= 另 + 刂

另: khác, riêng

刂: dao → mang ý nghĩa tách ra, phân biệt

=> Ý nghĩa cấu tạo: phân tách → khác → biệt

Nghĩa chính

Khác, không giống

Riêng, tách

Đừng (cấm đoán)

Ly biệt, chia tay


  1. Thông tin cơ bản

Chữ: 人

Pinyin: rén

Âm Hán Việt: Nhân

Nghĩa: người, con người

Bộ thủ

Chính nó là Bộ Nhân (亻 / 人) – Bộ số 9 trong 214 bộ thủ

Ý nghĩa: liên quan đến con người, cá nhân, hành vi người

Số nét

人: 2 nét

Cấu tạo

Chữ tượng hình: hình người đang đứng

II. Nghĩa của từ 别人

别人 = + 人 = người khác / người ngoài / người không phải mình

Các nghĩa chính:

Người khác

Người ta

Người ngoài bản thân

Người khác với mình

III. Từ loại và cách dùng

别人 là đại từ chỉ người

Dùng khi:

So sánh mình với người khác

Chỉ người không phải mình

Nói chung chung “người ta”

Cấu trúc phổ biến:

别人 + động từ

跟别人 + động từ

别人的 + danh từ

Ví dụ:

别人说 → người khác nói

别人的书 → sách của người khác

跟别人一样 → giống người khác

IV. Ví dụ mẫu câu cơ bản

别人很聪明。
Biérén hěn cōngming.
Người khác rất thông minh.

我不想麻烦别人。
Wǒ bù xiǎng máfan biérén.
Tôi không muốn làm phiền người khác.

V. 40 ví dụ chi tiết (có Pinyin + Nghĩa)

别人来了。
Biérén lái le.
Người khác đã đến.

我不认识别人。
Wǒ bù rènshi biérén.
Tôi không quen người khác.

别人比我高。
Biérén bǐ wǒ gāo.
Người khác cao hơn tôi.

别人都走了。
Biérén dōu zǒu le.
Mọi người khác đều đi rồi.

我相信别人。
Wǒ xiāngxìn biérén.
Tôi tin người khác.

别人说得对。
Biérén shuō de duì.
Người khác nói đúng.

别人看见了。
Biérén kànjiàn le.
Người khác đã nhìn thấy.

别人帮助我。
Biérén bāngzhù wǒ.
Người khác giúp tôi.

我不想靠别人。
Wǒ bù xiǎng kào biérén.
Tôi không muốn dựa vào người khác.

别人很努力。
Biérén hěn nǔlì.
Người khác rất chăm chỉ.

别人不知道。
Biérén bù zhīdào.
Người khác không biết.

别人喜欢你。
Biérén xǐhuan nǐ.
Người khác thích bạn.

别人已经完成了。
Biérén yǐjīng wánchéng le.
Người khác đã hoàn thành rồi.

别人做得很好。
Biérén zuò de hěn hǎo.
Người khác làm rất tốt.

别人不明白。
Biérén bù míngbai.
Người khác không hiểu.

我尊重别人。
Wǒ zūnzhòng biérén.
Tôi tôn trọng người khác.

别人帮助别人。
Biérén bāngzhù biérén.
Người giúp người.

别人比你强。
Biérén bǐ nǐ qiáng.
Người khác giỏi hơn bạn.

别人想见你。
Biérén xiǎng jiàn nǐ.
Người khác muốn gặp bạn.

别人给我礼物。
Biérén gěi wǒ lǐwù.
Người khác tặng tôi quà.

别人没来。
Biérén méi lái.
Người khác chưa đến.

别人同意了。
Biérén tóngyì le.
Người khác đã đồng ý.

别人反对。
Biérén fǎnduì.
Người khác phản đối.

别人提醒我。
Biérén tíxǐng wǒ.
Người khác nhắc tôi.

别人误会了。
Biérén wùhuì le.
Người khác hiểu lầm rồi.

别人嘲笑他。
Biérén cháoxiào tā.
Người khác cười nhạo anh ta.

别人等你。
Biérén děng nǐ.
Người khác đang đợi bạn.

别人教我。
Biérén jiāo wǒ.
Người khác dạy tôi.

别人关心你。
Biérén guānxīn nǐ.
Người khác quan tâm bạn.

别人听见了。
Biérén tīngjiàn le.
Người khác đã nghe thấy.

别人不同意。
Biérén bù tóngyì.
Người khác không đồng ý.

别人比我快。
Biérén bǐ wǒ kuài.
Người khác nhanh hơn tôi.

别人找你。
Biérén zhǎo nǐ.
Người khác tìm bạn.

别人相信他。
Biérén xiāngxìn tā.
Người khác tin anh ấy.

别人推荐我。
Biérén tuījiàn wǒ.
Người khác giới thiệu tôi.

别人保护你。
Biérén bǎohù nǐ.
Người khác bảo vệ bạn.

别人赞美你。
Biérén zànměi nǐ.
Người khác khen bạn.

别人提醒你。
Biérén tíxǐng nǐ.
Người khác nhắc bạn.

别人爱你。
Biérén ài nǐ.
Người khác yêu bạn.

别人理解我。
Biérén lǐjiě wǒ.
Người khác hiểu tôi.

VI. Từ liên quan quan trọng

别的 = cái khác

别人 = người khác

别人家 = nhà người khác

别人的 = của người khác

别人说 = người ta nói

VII. Tổng kết

别人 là đại từ cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung, dùng để chỉ người khác ngoài bản thân, xuất hiện rất thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày.

Cấu tạo mang ý nghĩa:

= khác, phân biệt

人 = người

=> 别人 = người khác

别人 tiếng Trung là gì?

  1. Từ vựng

Hán tự: 别人

Pinyin: bié rén

Nghĩa tiếng Việt: người khác, người ta, người ngoài bản thân

别人 dùng để chỉ những người không phải là mình hoặc không thuộc nhóm đang nói tới.

  1. Phân tích từng chữ Hán

Từ 别人 gồm hai chữ Hán: và 人.

2.1. Chữ
Giản thể và phồn thể

Giản thể:

Phồn thể: 別

Âm đọc và âm Hán Việt

Pinyin: bié

Âm Hán Việt: biệt

Bộ thủ

Bộ thủ: 刀 (Đao)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 18

Ý nghĩa bộ thủ: dao, cắt, phân chia

Số nét

Tổng số nét: 7

Cấu tạo và ý nghĩa

Chữ 別 gồm thành phần biểu ý là 刀 (dao), thể hiện ý cắt ra, tách ra, kết hợp với các nét khác tạo nghĩa phân biệt, chia rẽ, khác biệt.

Nghĩa gốc:

Phân chia

Tách biệt

Trong tiếng Trung hiện đại, thường mang nghĩa:

Khác

Phân biệt

Đừng (trong mệnh lệnh phủ định)

2.2. Chữ 人
Giản thể và phồn thể

Giản thể: 人

Phồn thể: 人

Âm đọc và âm Hán Việt

Pinyin: rén

Âm Hán Việt: nhân

Bộ thủ

Bộ thủ: 人 (Nhân)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 9

Ý nghĩa bộ thủ: người

Số nét

Tổng số nét: 2

Cấu tạo và ý nghĩa

Chữ 人 là chữ tượng hình, mô phỏng hình dáng con người đang đứng.
Nghĩa cơ bản: con người, người.

  1. Nghĩa của từ 别人

别人 có nghĩa là:

Người khác

Người ta

Người ngoài (không phải mình)

Từ này nhấn mạnh sự khác biệt về chủ thể con người.

  1. Từ loại

Đại từ chỉ người

Dùng để thay thế danh từ chỉ người khác

  1. Cách dùng và cấu trúc
    Cách dùng 1: 别人 + động từ

Chỉ hành động do người khác thực hiện.

Ví dụ:
别人说。
Người khác nói.

Cách dùng 2: so sánh với bản thân

Dùng để đối chiếu “mình” và “người khác”.

Ví dụ:
不要拿自己跟别人比。
Đừng lấy bản thân so với người khác.

Cách dùng 3: chỉ chung người ta

Không xác định cụ thể ai.

Ví dụ:
别人怎么看?
Người ta nhìn nhận thế nào?

  1. Mẫu câu thường gặp

别人 + 怎么 / 为什么 / 会不会

别人 + 动词

跟别人一样 / 不一样

  1. 40 ví dụ câu với 别人

Tất cả ví dụ đều có phiên âm và nghĩa tiếng Việt.

Nhóm A: Ví dụ cơ bản

别人来了。
Bié rén lái le.
Người khác đến rồi.

别人不知道。
Bié rén bù zhīdào.
Người khác không biết.

别人在等你。
Bié rén zài děng nǐ.
Người khác đang đợi bạn.

别人走了。
Bié rén zǒu le.
Người khác đã đi rồi.

别人听不懂。
Bié rén tīng bù dǒng.
Người khác nghe không hiểu.

Nhóm B: So sánh với bản thân

不要和别人比。
Bú yào hé bié rén bǐ.
Đừng so sánh với người khác.

我不像别人那么聪明。
Wǒ bú xiàng bié rén nàme cōngmíng.
Tôi không thông minh như người khác.

他比别人努力。
Tā bǐ bié rén nǔlì.
Anh ấy chăm chỉ hơn người khác.

别人都同意了。
Bié rén dōu tóngyì le.
Người khác đều đồng ý rồi.

我跟别人不一样。
Wǒ gēn bié rén bú yíyàng.
Tôi không giống người khác.

Nhóm C: Tình huống giao tiếp

这是别人的东西。
Zhè shì bié rén de dōngxi.
Đây là đồ của người khác.

别人已经走了。
Bié rén yǐjīng zǒu le.
Người khác đã đi rồi.

不要打扰别人。
Bú yào dǎrǎo bié rén.
Đừng làm phiền người khác.

你应该尊重别人。
Nǐ yīnggāi zūnzhòng bié rén.
Bạn nên tôn trọng người khác.

别人也有自己的想法。
Bié rén yě yǒu zìjǐ de xiǎngfǎ.
Người khác cũng có suy nghĩ riêng.

Nhóm D: Dùng trong lời khuyên, đạo lý

帮助别人是好事。
Bāngzhù bié rén shì hǎo shì.
Giúp đỡ người khác là việc tốt.

不要嘲笑别人。
Bú yào cháoxiào bié rén.
Đừng chế giễu người khác.

多为别人着想。
Duō wèi bié rén zhuóxiǎng.
Hãy nghĩ cho người khác nhiều hơn.

学会理解别人。
Xuéhuì lǐjiě bié rén.
Học cách thấu hiểu người khác.

尊重别人很重要。
Zūnzhòng bié rén hěn zhòngyào.
Tôn trọng người khác rất quan trọng.

Nhóm E: Tình huống đời sống

别人给我打电话了。
Bié rén gěi wǒ dǎ diànhuà le.
Người khác đã gọi điện cho tôi.

别人先到了。
Bié rén xiān dào le.
Người khác đến trước rồi.

这是别人告诉我的。
Zhè shì bié rén gàosu wǒ de.
Đây là người khác nói cho tôi biết.

别人正在工作。
Bié rén zhèngzài gōngzuò.
Người khác đang làm việc.

别人不这么想。
Bié rén bú zhème xiǎng.
Người khác không nghĩ như vậy.

Nhóm F: Câu dài và tự nhiên

我不想麻烦别人。
Wǒ bù xiǎng máfan bié rén.
Tôi không muốn làm phiền người khác.

别人可能不同意。
Bié rén kěnéng bù tóngyì.
Người khác có thể không đồng ý.

你不能替别人决定。
Nǐ bù néng tì bié rén juédìng.
Bạn không thể quyết định thay người khác.

别人已经帮过你了。
Bié rén yǐjīng bāng guò nǐ le.
Người khác đã giúp bạn rồi.

别人怎么看不重要。
Bié rén zěnme kàn bù zhòngyào.
Người khác nhìn nhận thế nào không quan trọng.

Nhóm G: Gần văn viết

尊重别人就是尊重自己。
Zūnzhòng bié rén jiù shì zūnzhòng zìjǐ.
Tôn trọng người khác chính là tôn trọng bản thân.

别人无法代替你。
Bié rén wúfǎ dàitì nǐ.
Không ai có thể thay thế bạn.

别人对你有期待。
Bié rén duì nǐ yǒu qīdài.
Người khác có kỳ vọng ở bạn.

不要强求别人。
Bú yào qiǎngqiú bié rén.
Đừng ép buộc người khác.

别人也需要时间。
Bié rén yě xūyào shíjiān.
Người khác cũng cần thời gian.

Nhóm H: Hoàn chỉnh ngữ cảnh

我只是关心别人。
Wǒ zhǐshì guānxīn bié rén.
Tôi chỉ quan tâm đến người khác.

别人不会理解你。
Bié rén bú huì lǐjiě nǐ.
Người khác sẽ không hiểu bạn.

别人正在讨论这件事。
Bié rén zhèngzài tǎolùn zhè jiàn shì.
Người khác đang thảo luận chuyện này.

别人可能已经知道了。
Bié rén kěnéng yǐjīng zhīdào le.
Người khác có thể đã biết rồi.

我不在乎别人怎么说。
Wǒ bú zàihu bié rén zěnme shuō.
Tôi không để ý người khác nói gì.

  1. Tổng kết

别人 là đại từ chỉ người khác, dùng cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại.

Cấu tạo từ nghĩa: (khác) + 人 (người).

Thường dùng trong so sánh, lời khuyên, đạo lý và giao tiếp hàng ngày.

I. 别人 tiếng Trung là gì?

别人
Giản thể: 别人
Phồn thể: 別人
Phiên âm: bié rén

Ý nghĩa cơ bản:

Người khác, người khác nữa, người ngoài.

Chỉ người không phải bản thân hoặc không thuộc nhóm nói chuyện.

Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày để phân biệt “mình / người khác”.

Ví dụ nghĩa:

别人都知道。
Mọi người khác đều biết.

II. Giải thích từng chữ Hán

/ 別

Giản thể:
Phồn thể: 別

a. Nghĩa:

khác, khác biệt

tách ra, phân biệt

đừng (trong câu mệnh lệnh phủ định)

b. Cấu tạo chữ Hán:

別 = component bên trái + 刂 (đao đứng)

Chữ mang ý nghĩa liên quan đến “phân tách, cắt ra”.

c. Bộ thủ:

刂 — Bộ Đao (刀部)
Số thứ tự bộ thủ (theo 214 bộ thủ): 18

d. Âm Hán Việt:

biệt

e. Số nét:

(giản thể): 7 nét

別 (phồn thể): 11 nét

Giản thể: 人
Phồn thể: 人

a. Nghĩa:

người

con người

b. Cấu tạo:

Chữ tượng hình, mô phỏng hình người đứng.

c. Bộ thủ:

人 — Bộ Nhân
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 9

d. Âm Hán Việt:

nhân

e. Số nét:

2 nét

III. Nghĩa tổng hợp của 别人

(khác) + 人 (người)

→ người khác
→ người ngoài
→ người không phải bản thân hoặc không thuộc nhóm.

IV. Loại từ và cách dùng ngữ pháp

Danh từ:

别人 = người khác

Ví dụ:

我不是别人。
Tôi không phải người ngoài.

Đại từ bất định:

别人说什么你别管。
Người khác nói gì bạn đừng quan tâm.

Chủ ngữ / tân ngữ:

别人喜欢,我不喜欢。
Người khác thích, tôi không thích.

V. Mẫu câu thường gặp

别人 + 都 / 也 / 会 …

别人都会,你不会吗?
Người khác đều biết, bạn không biết sao?

跟别人 + so sánh

不要跟别人比。
Đừng so sánh với người khác.

帮别人

帮别人就是帮自己。
Giúp người khác cũng là giúp mình.

VI. 40 Ví dụ câu (có phiên âm và nghĩa)

别人来了。
Biéren lái le.
Người khác đã đến.

我认识别人。
Wǒ rènshi biéren.
Tôi quen người khác.

别人找你。
Biéren zhǎo nǐ.
Có người khác tìm bạn.

别人都走了。
Biéren dōu zǒu le.
Mọi người khác đều đi rồi.

你别管别人。
Nǐ bié guǎn biéren.
Bạn đừng lo chuyện người khác.

别人喜欢咖啡。
Biéren xǐhuan kāfēi.
Người khác thích cà phê.

别人知道吗?
Biéren zhīdào ma?
Người khác có biết không?

不要麻烦别人。
Bú yào máfan biéren.
Đừng làm phiền người khác.

帮助别人很好。
Bāngzhù biéren hěn hǎo.
Giúp người khác rất tốt.

别人等你。
Biéren děng nǐ.
Người khác đang đợi bạn.

他相信别人。
Tā xiāngxìn biéren.
Anh ấy tin người khác.

别人不理解。
Biéren bù lǐjiě.
Người khác không hiểu.

听听别人意见。
Tīngting biéren yìjiàn.
Hãy nghe ý kiến người khác.

别人说对了。
Biéren shuō duì le.
Người khác nói đúng.

尊重别人。
Zūnzhòng biéren.
Tôn trọng người khác.

学习别人优点。
Xuéxí biéren yōudiǎn.
Học ưu điểm của người khác.

别人已经到了。
Biéren yǐjīng dào le.
Người khác đã đến rồi.

别人问我。
Biéren wèn wǒ.
Người khác hỏi tôi.

我理解别人。
Wǒ lǐjiě biéren.
Tôi hiểu người khác.

别人帮了我。
Biéren bāng le wǒ.
Người khác đã giúp tôi.

别人告诉他。
Biéren gàosu tā.
Người khác nói với anh ấy.

别人怎么看?
Biéren zěnme kàn?
Người khác nhìn nhận thế nào?

别人不同意。
Biéren bù tóngyì.
Người khác không đồng ý.

别人推荐这本书。
Biéren tuījiàn zhè běn shū.
Người khác giới thiệu quyển sách này.

别人误会了。
Biéren wùhuì le.
Người khác hiểu lầm rồi.

别人请客。
Biéren qǐngkè.
Người khác mời ăn.

别人准备好了。
Biéren zhǔnbèi hǎo le.
Người khác chuẩn bị xong rồi.

别人提醒我。
Biéren tíxǐng wǒ.
Người khác nhắc tôi.

别人批评他。
Biéren pīpíng tā.
Người khác phê bình anh ấy.

别人建议改变。
Biéren jiànyì gǎibiàn.
Người khác đề nghị thay đổi.

别人已经走远。
Biéren yǐjīng zǒu yuǎn.
Người khác đã đi xa.

别人担心你。
Biéren dānxīn nǐ.
Người khác lo cho bạn.

别人支持我。
Biéren zhīchí wǒ.
Người khác ủng hộ tôi.

别人理解不了。
Biéren lǐjiě bù liǎo.
Người khác không thể hiểu.

别人注意到了。
Biéren zhùyì dào le.
Người khác đã chú ý.

别人误解你。
Biéren wùjiě nǐ.
Người khác hiểu sai bạn.

别人邀请我。
Biéren yāoqǐng wǒ.
Người khác mời tôi.

别人照顾他。
Biéren zhàogù tā.
Người khác chăm sóc anh ấy.

别人不会知道。
Biéren bú huì zhīdào.
Người khác sẽ không biết.

别人正在看你。
Biéren zhèngzài kàn nǐ.
Người khác đang nhìn bạn.

一、

Giản thể:
Phồn thể: 別
Pinyin: bié
Âm Hán Việt: biệt
Số nét (giản thể): 7
Bộ thủ: 刀 (đao – số 18 trong 214 bộ thủ)

Cấu tạo

Bên trái: 另 (khác) – phần biểu ý & biểu âm gần đúng

Bên phải: 刂 (dao đứng) – liên quan hành động tách, phân ra

Nghĩa gốc

Ý niệm ban đầu là tách ra, phân ra, từ đó phát triển thành:

khác

riêng

đừng (trong câu mệnh lệnh)

Loại từ thường gặp

động từ: chia tay, tách

phó từ: đừng

tính chất: khác

二、人

Giản thể & Phồn thể: 人
Pinyin: rén
Âm Hán Việt: nhân
Số nét: 2
Bộ thủ: 人 (nhân – số 9)

Cấu tạo

Chữ tượng hình, vẽ hình người đứng.

Nghĩa

con người

người

người ta

Loại từ

Danh từ.

三、别人 là gì?

别人 / biérén

Nghĩa

người khác

người ta

người khác nữa (ngoài bản thân hoặc ngoài người đang nói đến)

Tính chất ngữ pháp

Danh từ / đại từ.

Có thể làm:

chủ ngữ

tân ngữ

định ngữ (别人 + 的 + danh từ)

Bốn điểm quan trọng cần nhớ

Nhấn mạnh không phải mình.

Mang ý nghĩa người khác ngoài đối tượng hiện tại.

Thường dùng trong lời khuyên, so sánh, nhắc nhở.

Có thể mở rộng: 别人家, 别人的, 别人说…

Mẫu câu cơ bản

别人 + 动词
不要管别人
别人的 + 名词

40 ví dụ có pinyin và dịch nghĩa

下面给你大量例句,giúp bạn hiểu sâu cách dùng trong nhiều hoàn cảnh.

别人不知道。
Biérén bù zhīdào.
Người khác không biết.

别人都来了。
Biérén dōu lái le.
Người khác đều đến rồi.

你别学别人。
Nǐ bié xué biérén.
Bạn đừng bắt chước người khác.

这是别人的书。
Zhè shì biérén de shū.
Đây là sách của người khác.

我不想麻烦别人。
Wǒ bù xiǎng máfan biérén.
Tôi không muốn làm phiền người khác.

别人怎么说不重要。
Biérén zěnme shuō bù zhòngyào.
Người khác nói gì không quan trọng.

别人会笑你的。
Biérén huì xiào nǐ de.
Người ta sẽ cười bạn.

不要影响别人。
Bú yào yǐngxiǎng biérén.
Đừng ảnh hưởng người khác.

别人比我高。
Biérén bǐ wǒ gāo.
Người khác cao hơn tôi.

别人都有,我没有。
Biérén dōu yǒu, wǒ méiyǒu.
Người khác đều có, tôi thì không.

别人的意见很重要。
Biérén de yìjiàn hěn zhòngyào.
Ý kiến của người khác rất quan trọng.

别人请你帮忙吗?
Biérén qǐng nǐ bāngmáng ma?
Người khác có nhờ bạn giúp không?

别人能做到。
Biérén néng zuòdào.
Người khác làm được.

别人不喜欢这样。
Biérén bù xǐhuan zhèyàng.
Người khác không thích như vậy.

你要替别人想一想。
Nǐ yào tì biérén xiǎng yī xiǎng.
Bạn nên nghĩ cho người khác.

别人告诉我的。
Biérén gàosu wǒ de.
Người khác nói cho tôi.

这是别人给的。
Zhè shì biérén gěi de.
Đây là do người khác cho.

别人不一定对。
Biérén bù yídìng duì.
Người khác chưa chắc đúng.

不要依靠别人。
Bú yào yīkào biérén.
Đừng dựa vào người khác.

别人已经走了。
Biérén yǐjīng zǒu le.
Người khác đã đi rồi.

别人也这么想。
Biérén yě zhème xiǎng.
Người khác cũng nghĩ vậy.

别人不会帮你。
Biérén bú huì bāng nǐ.
Người khác sẽ không giúp bạn.

别人正在等你。
Biérén zhèngzài děng nǐ.
Người khác đang đợi bạn.

别人的孩子很可爱。
Biérén de háizi hěn kě’ài.
Con của người khác rất dễ thương.

别人同意了吗?
Biérén tóngyì le ma?
Người khác đồng ý chưa?

别人比你努力。
Biérén bǐ nǐ nǔlì.
Người khác chăm chỉ hơn bạn.

别人提醒了我。
Biérén tíxǐng le wǒ.
Người khác đã nhắc tôi.

别人的车在外面。
Biérén de chē zài wàimiàn.
Xe của người khác ở bên ngoài.

别人看见了。
Biérén kànjiàn le.
Người khác nhìn thấy rồi.

别人不会知道。
Biérén bú huì zhīdào.
Người khác sẽ không biết.

别人想帮助你。
Biérén xiǎng bāngzhù nǐ.
Người khác muốn giúp bạn.

别人都有经验。
Biérén dōu yǒu jīngyàn.
Người khác đều có kinh nghiệm.

别人不明白。
Biérén bù míngbai.
Người khác không hiểu.

别人会支持你。
Biérén huì zhīchí nǐ.
Người khác sẽ ủng hộ bạn.

别人的想法不同。
Biérén de xiǎngfǎ bùtóng.
Suy nghĩ của người khác khác.

别人发现了问题。
Biérén fāxiàn le wèntí.
Người khác đã phát hiện vấn đề.

别人正在工作。
Biérén zhèngzài gōngzuò.
Người khác đang làm việc.

别人劝我休息。
Biérén quàn wǒ xiūxi.
Người khác khuyên tôi nghỉ ngơi.

别人不会骗你。
Biérén bú huì piàn nǐ.
Người khác sẽ không lừa bạn.

别人” trong tiếng Trung là từ chỉ “người khác” hoặc “những người khác”, tương đương với “others” trong tiếng Anh. Đây là từ ghép phổ biến trong tiếng Trung hiện đại.

Chữ Hán Phồn Thể và Giản Thể
Phồn thể: 別人

Giản thể: 别人

Nghĩa Chi Tiết Từng Chữ
Chữ “” (phồn: 別)
Nghĩa gốc: tách rời, khác biệt, riêng biệt.

Cấu tạo: Là chữ hội ý, gồm bộ “另” (khác) + “刀” (đao), ý chỉ dùng dao để tách rời.

Bộ thủ: 另 (không phải bộ thủ chuẩn 214, nhưng thuộc dạng cấu tạo độc lập; theo 214 bộ, thường tra dưới bộ 刀 số 18).

Âm Hán Việt: Biệt.

Số nét: 7 nét.

Chữ “人”
Nghĩa gốc: người, con người.

Cấu tạo: Chữ tượng hình, giống hình người đứng với hai chân dang ra.

Bộ thủ: 人 (bộ Nhân, số 9 trong 214 bộ thủ).

Âm Hán Việt: Nhân.

Số nét: 2 nét.

Tổng Số Nét và Cấu Tạo Từ “别人
Tổng nét: 9 nét (: 7 + 人: 2).

Cấu tạo từ: Ghép tả hữu (trái-phải): 亻 (nhân đứng, biến thể của 人) + 另 + 刀 ở “”, rồi + 人.

Loại Từ
别人” là đại từ nhân xưng (pronoun), chỉ người thứ ba không xác định, tương đương “others”, “someone else”. Thường dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.

Mẫu Câu Ví Dụ Cơ Bản
别人在看书。 (Bìérén zài kàn shū.) – Người khác đang đọc sách.

这是别人的书。 (Zhè shì biérén de shū.) – Đây là sách của người khác.

40 Ví Dụ Câu (Phiên Âm Pinyin + Dịch Tiếng Việt)
Dưới đây là 40 ví dụ đa dạng, lấy từ ngữ cảnh thông dụng:

别人帮我。 (Bìérén bāng wǒ.) – Người khác giúp tôi.

别问别人。 (Bié wèn biérén.) – Đừng hỏi người khác.

别人不知道。 (Bìérén bù zhīdào.) – Người khác không biết.

这是别人的。 (Zhè shì biérén de.) – Đây là của người khác.

别人来了。 (Bìérén lái le.) – Người khác đến rồi.

别人说对。 (Bìérén shuō duì.) – Người khác nói đúng.

帮别人忙。 (Bāng biérén máng.) – Giúp người khác bận rộn (giúp đỡ).

别人喜欢。 (Bìérén xǐhuan.) – Người khác thích.

别人走路。 (Bìérén zǒulù.) – Người khác đi bộ.

告诉别人。 (Gàosu biérén.) – Nói cho người khác.

别人吃饭。 (Bìérén chīfàn.) – Người khác ăn cơm.

别人很高。 (Bìérén hěn gāo.) – Người khác rất cao.

别人买书。 (Bìérén mǎishū.) – Người khác mua sách.

别人学习。 (Bìérén xuéxí.) – Người khác học tập.

别人回家。 (Bìérén huíjiā.) – Người khác về nhà.

别人打电话。 (Bìérén dǎ diànhuà.) – Người khác gọi điện.

别人开车。 (Bìérén kāichē.) – Người khác lái xe.

别人唱歌。 (Bìérén chànggē.) – Người khác hát.

别人跳舞。 (Bìérén tiàowǔ.) – Người khác nhảy múa.

别人睡觉。 (Bìérén shuìjiào.) – Người khác ngủ.

别人工作。 (Bìérén gōngzuò.) – Người khác làm việc.

别人休息。 (Bìérén xiūxí.) – Người khác nghỉ ngơi.

别人跑步。 (Bìérén pǎobù.) – Người khác chạy bộ.

别人游泳。 (Bìérén yóuyǒng.) – Người khác bơi lội.

别人看电影。 (Bìérén kàn diànyǐng.) – Người khác xem phim.

别人玩游戏。 (Bìérén wán yóuxì.) – Người khác chơi game.

别人旅游。 (Bìérén lǚyóu.) – Người khác du lịch.

别人结婚。 (Bìérén jiéhūn.) – Người khác kết hôn.

别人生孩子。 (Bìérén shēng háizi.) – Người khác sinh con.

别人赚钱。 (Bìérén zhuànqián.) – Người khác kiếm tiền.

别人花钱。 (Bìérén huāqián.) – Người khác tiêu tiền.

别人读书。 (Bìérén dúshū.) – Người khác đọc sách.

别人写字。 (Bìérén xiězì.) – Người khác viết chữ.

别人画画。 (Bìérén huàhuà.) – Người khác vẽ tranh.

别人听音乐。 (Bìérén tīng yīnyuè.) – Người khác nghe nhạc.

别人喝水。 (Bìérén hēshuǐ.) – Người khác uống nước.

别人吃苹果。 (Bìérén chī píngguǒ.) – Người khác ăn táo.

别人穿衣服。 (Bìérén chuān yīfu.) – Người khác mặc quần áo.

别人洗澡。 (Bìérén xǐzǎo.) – Người khác tắm rửa.

别人开心。 (Bìérén kāixīn.) – Người khác vui vẻ.

别人都上班去了。 (Biérén dōu shàngbān qù le.) → Người khác đều đi làm rồi.
不要总是羡慕别人。 (Bùyào zǒngshì xiànmù biérén.) → Đừng luôn ghen tị với người khác.
别人成功靠的是坚持。 (Biérén chénggōng kào de shì jiānchí.) → Người khác thành công nhờ kiên trì.
我不想成为别人的负担。 (Wǒ bù xiǎng chéngwéi biérén de fùdān.) → Tôi không muốn trở thành gánh nặng cho người khác.
别人笑我太天真。 (Biérén xiào wǒ tài tiānzhēn.) → Người khác cười tôi quá ngây thơ.
帮助别人就是帮助自己。 (Bāngzhù biérén jiù shì bāngzhù zìjǐ.) → Giúp đỡ người khác chính là giúp đỡ chính mình.
别把自己的快乐建立在别人痛苦上。 (Bié bǎ zìjǐ de kuàilè jiànlì zài biérén tòngkǔ shàng.) → Đừng xây dựng niềm vui của mình trên nỗi đau của người khác.
别人怎么看不重要,重要的是自己开心。 (Biérén zěnme kàn bù zhòngyào, zhòngyào de shì zìjǐ kāixīn.) → Người khác nghĩ sao không quan trọng, quan trọng là mình vui.
这是别人的隐私,别问了。 (Zhè shì biérén de yǐnsī, bié wèn le.) → Đây là chuyện riêng tư của người khác, đừng hỏi nữa.
我从来不嫉妒别人。 (Wǒ cónglái bù jídù biérén.) → Tôi chưa bao giờ ghen tị với người khác.
别人家的孩子学习真好。 (Biérén jiā de háizi xuéxí zhēn hǎo.) → Con nhà người ta học giỏi thật.
别总拿自己和别人比。 (Bié zǒng ná zìjǐ hé biérén bǐ.) → Đừng luôn so sánh mình với người khác.
别人批评我,我会认真听。 (Biérén pīpíng wǒ, wǒ huì rènzhēn tīng.) → Người khác phê bình tôi, tôi sẽ nghe nghiêm túc.
不要轻易相信别人。 (Bùyào qīngyì xiāngxìn biérén.) → Đừng dễ dàng tin người khác.
别人需要帮助时,我会伸出手。 (Biérén xūyào bāngzhù shí, wǒ huì shēn chū shǒu.) → Khi người khác cần giúp đỡ, tôi sẽ đưa tay ra.
这是别人的意见,你可以参考。 (Zhè shì biérén de yìjiàn, nǐ kěyǐ cānkǎo.) → Đây là ý kiến của người khác, bạn có thể tham khảo.
我讨厌别人插手我的事。 (Wǒ tǎoyàn biérén chāshǒu wǒ de shì.) → Tôi ghét người khác xen vào việc của mình.
别人都说你很聪明。 (Biérén dōu shuō nǐ hěn cōngmíng.) → Người khác đều nói bạn rất thông minh.
别让别人决定你的人生。 (Bié ràng biérén juédìng nǐ de rénshēng.) → Đừng để người khác quyết định cuộc đời bạn.
别人开心,我就开心。 (Biérén kāixīn, wǒ jiù kāixīn.) → Người khác vui, tôi cũng vui.
不要模仿别人的生活方式。 (Bùyào mófǎng biérén de shēnghuó fāngshì.) → Đừng bắt chước lối sống của người khác.
别人错了,你可以原谅。 (Biérén cuò le, nǐ kěyǐ yuánliàng.) → Người khác sai, bạn có thể tha thứ.
我不care别人怎么想。 (Wǒ bù care biérén zěnme xiǎng.) → Tôi không quan tâm người khác nghĩ gì.
别人在努力,你也在努力吗? (Biérén zài nǔlì, nǐ yě zài nǔlì ma?) → Người khác đang cố gắng, bạn cũng đang cố gắng chứ?
这是别人的梦想,不是我的。 (Zhè shì biérén de mèngxiǎng, bùshì wǒ de.) → Đây là giấc mơ của người khác, không phải của tôi.
别把责任推给别人。 (Bié bǎ zérèn tuī gěi biérén.) → Đừng đổ trách nhiệm cho người khác.
别人夸我,我会害羞。 (Biérén kuā wǒ, wǒ huì hàixiū.) → Người khác khen tôi, tôi sẽ ngại ngùng.
我喜欢听别人讲故事。 (Wǒ xǐhuān tīng biérén jiǎng gùshì.) → Tôi thích nghe người khác kể chuyện.
别人失败了,别幸灾乐祸。 (Biérén shībài le, bié xìngzāilèhuò.) → Người khác thất bại, đừng vui vì tai họa của người.
不要害怕别人拒绝你。 (Bùyào hàipà biérén jùjué nǐ.) → Đừng sợ người khác từ chối bạn.
别人都回家过年了。 (Biérén dōu huí jiā guònián le.) → Người khác đều về nhà ăn Tết rồi.
我不想欠别人人情。 (Wǒ bù xiǎng qiàn biérén rénqíng.) → Tôi không muốn nợ ân tình người khác.
别人眼里的完美,其实不完美。 (Biérén yǎn lǐ de wánměi, qíshí bù wánměi.) → Sự hoàn hảo trong mắt người khác, thực ra không hoàn hảo.
帮助别人不要期待回报。 (Bāngzhù biérén bùyào qīdài huíbào.) → Giúp người khác đừng mong báo đáp.
别总抱怨别人。 (Bié zǒng bàoyuàn biérén.) → Đừng luôn than vãn về người khác.
别人有钱不代表幸福。 (Biérén yǒu qián bù dàibiǎo xìngfú.) → Người khác có tiền không có nghĩa là hạnh phúc.
我尊重别人的选择。 (Wǒ zūnzhòng biérén de xuǎnzé.) → Tôi tôn trọng lựa chọn của người khác.
别人笑话我也没关系。 (Biérén xiàohuà wǒ yě méi guānxi.) → Người khác chế nhạo tôi cũng không sao.
不要打扰别人工作。 (Bùyào dǎrǎo biérén gōngzuò.) → Đừng làm phiền người khác làm việc.
别人进步了,我也要加油。 (Biérén jìnbù le, wǒ yě yào jiāyóu.) → Người khác tiến bộ rồi, tôi cũng phải cố lên.
这是别人的秘密,别传播。 (Zhè shì biérén de mìmì, bié chuánbō.) → Đây là bí mật của người khác, đừng lan truyền.
我不怕别人超过我。 (Wǒ bù pà biérén chāoguò wǒ.) → Tôi không sợ người khác vượt qua mình.
别人需要时,我在。 (Biérén xūyào shí, wǒ zài.) → Khi người khác cần, tôi ở đây.
别学别人坏的一面。 (Bié xué biérén huài de yīmiàn.) → Đừng học mặt xấu của người khác.
别人都怕黑,只有我不怕。 (Biérén dōu pà hēi, zhǐyǒu wǒ bù pà.) → Người khác đều sợ tối, chỉ mình tôi không sợ.
我讨厌别人说谎。 (Wǒ tǎoyàn biérén shuōhuǎng.) → Tôi ghét người khác nói dối.
别人成功的故事激励我。 (Biérén chénggōng de gùshì jīlì wǒ.) → Câu chuyện thành công của người khác khích lệ tôi.
不要总想着改变别人。 (Bùyào zǒng xiǎngzhe gǎibiàn biérén.) → Đừng luôn nghĩ thay đổi người khác.
别人开心的事,我也开心。 (Biérén kāixīn de shì, wǒ yě kāixīn.) → Việc người khác vui, tôi cũng vui.
这是别人的工作,别插手。 (Zhè shì biérén de gōngzuò, bié chāshǒu.) → Đây là công việc của người khác, đừng xen vào.
我从不比较自己和别人。 (Wǒ cóng bù bǐjiào zìjǐ hé biérén.) → Tôi không bao giờ so sánh mình với người khác.
别人错了,就道歉吧。 (Biérén cuò le, jiù dàoqiàn ba.) → Người khác sai thì xin lỗi đi.
别把别人的成功当成压力。 (Bié bǎ biérén de chénggōng dàngchéng yālì.) → Đừng coi thành công của người khác là áp lực.
别人在休息,别吵闹。 (Biérén zài xiūxi, bié chǎonào.) → Người khác đang nghỉ ngơi, đừng ồn ào.
我喜欢和别人分享快乐。 (Wǒ xǐhuān hé biérén fēnxiǎng kuàilè.) → Tôi thích chia sẻ niềm vui với người khác.
别人不理解也没关系。 (Biérén bù lǐjiě yě méi guānxi.) → Người khác không hiểu cũng không sao.
别总指责别人。 (Bié zǒng zhǐzé biérén.) → Đừng luôn chỉ trích người khác.
别人有缺点,我也有。 (Biérén yǒu quēdiǎn, wǒ yě yǒu.) → Người khác có khuyết điểm, tôi cũng có.
我不求别人喜欢我。 (Wǒ bù qiú biérén xǐhuān wǒ.) → Tôi không mong người khác thích mình.
别人在学习,你在干什么? (Biérén zài xuéxí, nǐ zài gàn shénme?) → Người khác đang học, bạn đang làm gì?
别把自己的不开心迁怒别人。 (Bié bǎ zìjǐ de bù kāixīn qiānnù biérén.) → Đừng trút giận lên người khác vì mình không vui.
别人夸奖我,我会感谢。 (Biérén kuājiǎng wǒ, wǒ huì gǎnxiè.) → Người khác khen ngợi tôi, tôi sẽ cảm ơn.
这是别人的房子,别乱动。 (Zhè shì biérén de fángzi, bié luàn dòng.) → Đây là nhà của người khác, đừng động lung tung.
我相信别人也会相信我。 (Wǒ xiāngxìn biérén yě huì xiāngxìn wǒ.) → Tôi tin người khác thì người khác cũng tin tôi.
别人失败是教训,不是笑话。 (Biérén shībài shì jiàoxùn, bùshì xiàohuà.) → Thất bại của người khác là bài học, không phải trò cười.
别总依赖别人。 (Bié zǒng yīlài biérén.) → Đừng luôn dựa dẫm vào người khác.
别人开心我就满足了。 (Biérén kāixīn wǒ jiù mǎnzú le.) → Người khác vui là tôi thỏa mãn rồi.
我不怕别人误会。 (Wǒ bù pà biérén wùhuì.) → Tôi không sợ người khác hiểu lầm.
别人在前进,我不能停。 (Biérén zài qiánjìn, wǒ bùnéng tíng.) → Người khác đang tiến lên, tôi không thể dừng lại.
别把别人的话当真。 (Bié bǎ biérén de huà dàng zhēn.) → Đừng coi lời người khác là thật.
别人有钱,我有朋友。 (Biérén yǒu qián, wǒ yǒu péngyǒu.) → Người khác có tiền, tôi có bạn bè.
我愿意为别人付出。 (Wǒ yuànyì wèi biérén fùchū.) → Tôi sẵn lòng hy sinh cho người khác.
别人笑我穷也没关系。 (Biérén xiào wǒ qióng yě méi guānxi.) → Người khác cười tôi nghèo cũng không sao.
别总问别人为什么。 (Bié zǒng wèn biérén wèishénme.) → Đừng luôn hỏi người khác tại sao.
别人成功了,恭喜他们。 (Biérén chénggōng le, gōngxǐ tāmen.) → Người khác thành công rồi, chúc mừng họ.
我不恨别人,只恨自己。 (Wǒ bù hèn biérén, zhǐ hèn zìjǐ.) → Tôi không hận người khác, chỉ hận bản thân.
别人需要安静,别说话。 (Biérén xūyào ānjìng, bié shuōhuà.) → Người khác cần yên tĩnh, đừng nói chuyện.
别把别人的错误记一辈子。 (Bié bǎ biérén de cuòwù jì yībèizi.) → Đừng nhớ lỗi của người khác cả đời.
别人在努力变好,我也要。 (Biérén zài nǔlì biàn hǎo, wǒ yě yào.) → Người khác đang cố gắng tốt hơn, tôi cũng phải.
我喜欢别人真诚。 (Wǒ xǐhuān biérén zhēnchéng.) → Tôi thích người khác chân thành.
别人不理我,我也不理。 (Biérén bù lǐ wǒ, wǒ yě bù lǐ.) → Người khác không để ý tôi, tôi cũng không để ý.
别总想着别人欠你。 (Bié zǒng xiǎngzhe biérén qiàn nǐ.) → Đừng luôn nghĩ người khác nợ bạn.
别人开心是我的愿望。 (Biérén kāixīn shì wǒ de yuànwàng.) → Người khác vui là mong muốn của tôi.
我不求别人理解我。 (Wǒ bù qiú biérén lǐjiě wǒ.) → Tôi không mong người khác hiểu tôi.
别人在改变,我也在变。 (Biérén zài gǎibiàn, wǒ yě zài biàn.) → Người khác đang thay đổi, tôi cũng đang thay đổi.
别害怕别人超过你。 (Bié hàipà biérén chāoguò nǐ.) → Đừng sợ người khác vượt qua bạn.
别人有梦想,我也有。 (Biérén yǒu mèngxiǎng, wǒ yě yǒu.) → Người khác có giấc mơ, tôi cũng có.
我感谢别人给的机会。 (Wǒ gǎnxiè biérén gěi de jīhuì.) → Tôi cảm ơn cơ hội người khác cho.
别人错了,别记仇。 (Biérén cuò le, bié jìchóu.) → Người khác sai, đừng thù hằn.
别总看别人缺点。 (Bié zǒng kàn biérén quēdiǎn.) → Đừng luôn nhìn khuyết điểm của người khác.
别人在笑,我也在笑。 (Biérén zài xiào, wǒ yě zài xiào.) → Người khác cười, tôi cũng cười.
我不羡慕别人的生活。 (Wǒ bù xiànmù biérén de shēnghuó.) → Tôi không ghen tị cuộc sống của người khác.
别人需要鼓励,我就鼓励。 (Biérén xūyào gǔlì, wǒ jiù gǔlì.) → Người khác cần khích lệ, tôi sẽ khích lệ.
别把别人当敌人。 (Bié bǎ biérén dàng dírén.) → Đừng coi người khác là kẻ thù.
别人进步,我高兴。 (Biérén jìnbù, wǒ gāoxìng.) → Người khác tiến bộ, tôi vui mừng.
我相信别人的善良。 (Wǒ xiāngxìn biérén de shànliáng.) → Tôi tin vào lòng tốt của người khác.
别人在哭,我会安慰。 (Biérén zài kū, wǒ huì ānwèi.) → Người khác khóc, tôi sẽ an ủi.
别总怀疑别人。 (Bié zǒng huáiyí biérén.) → Đừng luôn nghi ngờ người khác.
别人成功是动力,不是压力。 (Biérén chénggōng shì dònglì, bùshì yālì.) → Thành công của người khác là động lực, không phải áp lực.
最后,活出自己,别管别人怎么说。 (Zuìhòu, huó chū zìjǐ, bié guǎn biérén zěnme shuō.) → Cuối cùng, sống là chính mình, đừng quan tâm người khác nói gì.

I. TỪ: 别人

Giản thể: 别人
Phồn thể: 別人
Pinyin: biérén
Thanh điệu: bié (thanh 2) + rén (thanh 2)
Âm Hán Việt: biệt nhân
Tổng số nét:

: 7 nét (giản thể), 12 nét (phồn thể 別)

人: 2 nét

Tổng giản thể: 9 nét

Loại từ: Đại từ

II. PHÂN TÍCH TỪNG CHỮ HÁN

Giản thể:
Phồn thể: 別
Pinyin: bié
Âm Hán Việt: biệt

Bộ thủ: 刂 (đao)
Tên bộ: 刀
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 18
Số nét của bộ: 2

Số nét toàn chữ:

: 7 nét

別: 12 nét

Cấu tạo:
Chữ hình thanh.
Bên phải là 刂 (dao), biểu thị ý nghĩa liên quan đến chia cắt.
Bên trái là thành phần biểu âm.

Nghĩa gốc: chia ra, tách ra.
Nghĩa mở rộng: khác, riêng biệt.

Trong từ 别人, mang nghĩa: “khác”.

Giản thể: 人
Phồn thể: 人
Pinyin: rén
Âm Hán Việt: nhân

Bộ thủ: 人
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 9
Số nét: 2

Cấu tạo:
Chữ tượng hình, mô phỏng hình dáng con người đứng.

Nghĩa: người.

III. NGHĨA CỦA 别人

别人 = người khác

Giải thích:
Chỉ một người không phải bản thân mình hoặc không thuộc nhóm đang nói tới.

Ví dụ:
我不是别人。
Tôi không phải người khác.

IV. LOẠI TỪ

别人 là đại từ nhân xưng không xác định.

Chức năng:

Làm chủ ngữ

Làm tân ngữ

Làm bổ ngữ

V. CÁCH DÙNG

Làm chủ ngữ

别人不知道。
Người khác không biết.

Làm tân ngữ

不要麻烦别人。
Đừng làm phiền người khác.

So sánh với 自己

自己 = bản thân
别人 = người khác

VI. MẪU CÂU QUAN TRỌNG

不要 + 动词 + 别人
不要打扰别人。
Đừng làm phiền người khác.

比别人 + 形容词
他比别人努力。
Anh ấy chăm chỉ hơn người khác.

帮助别人
帮助别人是好事。
Giúp người khác là việc tốt.

VII. 40 VÍ DỤ CÓ PINYIN VÀ NGHĨA

1
别人不知道。
Biérén bù zhīdào.
Người khác không biết.

2
我不是别人。
Wǒ bú shì biérén.
Tôi không phải người khác.

3
不要打扰别人。
Bú yào dǎrǎo biérén.
Đừng làm phiền người khác.

4
他帮助别人。
Tā bāngzhù biérén.
Anh ấy giúp người khác.

5
别人的书在这里。
Biérén de shū zài zhèlǐ.
Sách của người khác ở đây.

6
不要笑别人。
Bú yào xiào biérén.
Đừng cười người khác.

7
我们应该尊重别人。
Wǒmen yīnggāi zūnzhòng biérén.
Chúng ta nên tôn trọng người khác.

8
不要看不起别人。
Bú yào kàn bu qǐ biérén.
Đừng coi thường người khác.

9
别人都走了。
Biérén dōu zǒu le.
Những người khác đều đi rồi.

10
他比别人高。
Tā bǐ biérén gāo.
Anh ấy cao hơn người khác.

11
不要告诉别人。
Bú yào gàosu biérén.
Đừng nói cho người khác.

12
这是别人的东西。
Zhè shì biérén de dōngxi.
Đây là đồ của người khác.

13
别人怎么说?
Biérén zěnme shuō?
Người khác nói thế nào?

14
不要依赖别人。
Bú yào yīlài biérén.
Đừng phụ thuộc vào người khác.

15
他关心别人。
Tā guānxīn biérén.
Anh ấy quan tâm người khác.

16
别人比我聪明。
Biérén bǐ wǒ cōngmíng.
Người khác thông minh hơn tôi.

17
请帮助别人。
Qǐng bāngzhù biérén.
Hãy giúp người khác.

18
不要欺负别人。
Bú yào qīfu biérén.
Đừng bắt nạt người khác.

19
别人喜欢他。
Biérén xǐhuān tā.
Người khác thích anh ấy.

20
不要误会别人。
Bú yào wùhuì biérén.
Đừng hiểu lầm người khác.

21
别人会怎么想?
Biérén huì zěnme xiǎng?
Người khác sẽ nghĩ thế nào?

22
他向别人学习。
Tā xiàng biérén xuéxí.
Anh ấy học từ người khác.

23
不要嫉妒别人。
Bú yào jídù biérén.
Đừng ghen tị với người khác.

24
别人帮助了我。
Biérén bāngzhù le wǒ.
Người khác đã giúp tôi.

25
别人的意见很重要。
Biérén de yìjiàn hěn zhòngyào.
Ý kiến của người khác rất quan trọng.

26
不要模仿别人。
Bú yào mófǎng biérén.
Đừng bắt chước người khác.

27
他理解别人。
Tā lǐjiě biérén.
Anh ấy hiểu người khác.

28
别人比我快。
Biérén bǐ wǒ kuài.
Người khác nhanh hơn tôi.

29
不要伤害别人。
Bú yào shānghài biérén.
Đừng làm tổn thương người khác.

30
别人相信他。
Biérén xiāngxìn tā.
Người khác tin anh ấy.

31
别人的孩子很可爱。
Biérén de háizi hěn kě’ài.
Con của người khác rất đáng yêu.

32
不要批评别人。
Bú yào pīpíng biérén.
Đừng phê bình người khác.

33
别人都知道了。
Biérén dōu zhīdào le.
Người khác đều biết rồi.

34
不要比较别人。
Bú yào bǐjiào biérén.
Đừng so sánh người khác.

35
别人等着你。
Biérén děng zhe nǐ.
Người khác đang đợi bạn.

36
不要骗别人。
Bú yào piàn biérén.
Đừng lừa người khác.

37
别人不理解我。
Biérén bù lǐjiě wǒ.
Người khác không hiểu tôi.

38
别人的生活很忙。
Biérén de shēnghuó hěn máng.
Cuộc sống của người khác rất bận.

39
不要打别人。
Bú yào dǎ biérén.
Đừng đánh người khác.

40
别人看着你。
Biérén kàn zhe nǐ.
Người khác đang nhìn bạn.

VIII. TỔNG KẾT

Từ: 别人
Giản thể: 别人
Phồn thể: 別人
Pinyin: biérén
Âm Hán Việt: biệt nhân
Bộ thủ chính: 刀 (Bộ 18), 人 (Bộ 9)
Tổng nét giản thể: 9

Nghĩa chính: người khác

Loại từ: đại từ nhân xưng không xác định

I. 别人 tiếng Trung là gì?

别人
Giản thể: 别人
Phồn thể: 別人
Pinyin: bié rén
Âm Hán Việt: Biệt nhân
Loại từ: Đại từ

Ý nghĩa:
别人” có nghĩa là người khác, người ngoài, người không phải là mình hoặc không thuộc nhóm của mình.

II. Phân tích từng chữ Hán

/ 別

Giản thể:
Phồn thể: 別
Pinyin: bié
Âm Hán Việt: Biệt

Số nét:
có 7 nét
別 có 10 nét

Bộ thủ: 刂 (đao), là bộ số 18 trong 214 bộ thủ Khang Hy.

Ý nghĩa của :

Khác

Phân biệt

Tách ra

Đừng (khi dùng trong câu mệnh lệnh phủ định)

Cấu tạo chữ:
Chữ 別 (phồn thể) gồm phần biểu ý và bộ 刂 (đao). Bộ 刂 liên quan đến hành động cắt, tách. Ý nghĩa gốc là phân tách, chia ra, từ đó phát triển thành nghĩa “khác biệt”.

Chữ là dạng giản thể của 別, lược bớt một phần cấu trúc.

Giản thể: 人
Phồn thể: 人
Pinyin: rén
Âm Hán Việt: Nhân

Số nét: 2 nét

Bộ thủ: 人 (nhân), là bộ số 9 trong 214 bộ thủ.

Ý nghĩa:

Người

Con người

Cá nhân

Cấu tạo:
Là chữ tượng hình, mô phỏng hình dáng một người đang đứng.

III. Cấu tạo và nghĩa của 别人

có nghĩa là khác
人 có nghĩa là người

Ghép lại thành 别人 nghĩa là người khác, người không phải mình.

IV. Loại từ và cách dùng

别人 là đại từ chỉ người.
Dùng để chỉ người ngoài, người khác mình hoặc không thuộc nhóm mình.

Thường dùng trong các cấu trúc:

别人 + động từ

比别人 + tính từ

和别人 + 不一样

V. 40 ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa

别人都知道这件事。
Bié rén dōu zhīdào zhè jiàn shì.
Người khác đều biết chuyện này.

不要麻烦别人。
Bú yào máfan bié rén.
Đừng làm phiền người khác.

他比别人高。
Tā bǐ bié rén gāo.
Anh ấy cao hơn người khác.

我和别人不一样。
Wǒ hé bié rén bù yíyàng.
Tôi không giống người khác.

别人帮助了我。
Bié rén bāngzhù le wǒ.
Người khác đã giúp tôi.

你要尊重别人。
Nǐ yào zūnzhòng bié rén.
Bạn phải tôn trọng người khác.

别人怎么看你?
Bié rén zěnme kàn nǐ?
Người khác nhìn bạn thế nào?

他关心别人。
Tā guānxīn bié rén.
Anh ấy quan tâm người khác.

别人不一定对。
Bié rén bú yídìng duì.
Người khác không nhất thiết đúng.

我不想麻烦别人。
Wǒ bù xiǎng máfan bié rén.
Tôi không muốn làm phiền người khác.

别人会误会你。
Bié rén huì wùhuì nǐ.
Người khác sẽ hiểu lầm bạn.

他比别人努力。
Tā bǐ bié rén nǔlì.
Anh ấy chăm chỉ hơn người khác.

别人都走了。
Bié rén dōu zǒu le.
Người khác đều đi rồi.

我不在乎别人说什么。
Wǒ bú zàihu bié rén shuō shénme.
Tôi không quan tâm người khác nói gì.

别人不会帮你一辈子。
Bié rén bú huì bāng nǐ yí bèizi.
Người khác không thể giúp bạn cả đời.

她比别人聪明。
Tā bǐ bié rén cōngming.
Cô ấy thông minh hơn người khác.

别人有自己的想法。
Bié rén yǒu zìjǐ de xiǎngfǎ.
Người khác có suy nghĩ riêng.

不要羡慕别人。
Bú yào xiànmù bié rén.
Đừng ghen tị người khác.

别人也会累。
Bié rén yě huì lèi.
Người khác cũng sẽ mệt.

他总是帮助别人。
Tā zǒngshì bāngzhù bié rén.
Anh ấy luôn giúp người khác.

别人不理解我。
Bié rén bù lǐjiě wǒ.
Người khác không hiểu tôi.

别人已经到了。
Bié rén yǐjīng dào le.
Người khác đã đến rồi.

她和别人不同。
Tā hé bié rén bù tóng.
Cô ấy khác với người khác.

别人不会知道。
Bié rén bú huì zhīdào.
Người khác sẽ không biết.

不要打扰别人。
Bú yào dǎrǎo bié rén.
Đừng làm phiền người khác.

别人都在学习。
Bié rén dōu zài xuéxí.
Người khác đều đang học.

他为别人着想。
Tā wèi bié rén zhuóxiǎng.
Anh ấy nghĩ cho người khác.

别人喜欢你。
Bié rén xǐhuān nǐ.
Người khác thích bạn.

我不想依靠别人。
Wǒ bù xiǎng yīkào bié rén.
Tôi không muốn dựa vào người khác.

别人正在工作。
Bié rén zhèngzài gōngzuò.
Người khác đang làm việc.

他相信别人。
Tā xiāngxìn bié rén.
Anh ấy tin người khác.

别人可能不同意。
Bié rén kěnéng bù tóngyì.
Người khác có thể không đồng ý.

她比别人早到。
Tā bǐ bié rén zǎo dào.
Cô ấy đến sớm hơn người khác.

别人会感谢你。
Bié rén huì gǎnxiè nǐ.
Người khác sẽ cảm ơn bạn.

不要嘲笑别人。
Bú yào cháoxiào bié rén.
Đừng chế giễu người khác.

别人都有机会。
Bié rén dōu yǒu jīhuì.
Người khác đều có cơ hội.

他替别人说话。
Tā tì bié rén shuōhuà.
Anh ấy nói thay người khác.

别人不能决定你的未来。
Bié rén bù néng juédìng nǐ de wèilái.
Người khác không thể quyết định tương lai của bạn.

别人听见了。
Bié rén tīngjiàn le.
Người khác đã nghe thấy rồi.

我们应该体谅别人。
Wǒmen yīnggāi tǐliàng bié rén.
Chúng ta nên thông cảm cho người khác.

Tổng kết

别人
Giản thể: 别人
Phồn thể: 別人
Âm Hán Việt: Biệt nhân
Bộ thủ: 刂 và 人
Số nét: 7 nét, 人 2 nét
Loại từ: Đại từ chỉ người
Nghĩa chính: người khác, người ngoài

  1. Thông tin cơ bản

Hán tự (ghép): 别人

Pinyin: biéren

Âm Hán–Việt: biệt nhân (tương ứng từng chữ: = biệt, 人 = nhân)

Giản thể / Phồn thể: 别人 / 別人 (chữ giản thể = , phồn thể = 別; 人 không đổi)

Loại mục từ: đại từ (代词) — đại từ nhân xưng chỉ người khác / người ngoài.

Chú ý tra bộ thủ: tra /別 theo bộ 刂 (刀) và 人 theo bộ 人 trong bảng 214 bộ thủ. hoctiengtrungonline.org

  1. Phân tích từng chữ (cấu tạo, bộ thủ, số nét)
    / 別

Pinyin: bié

Âm Hán–Việt: biệt

Số nét: 7 nét.

Bộ thủ: 刂 (刀) — bộ đao (trong chữ phồn thể 別 phần đao ở phải; chữ giản thể là dạng rút gọn).

Cấu tạo & nguồn gốc: hình thanh / hội ý; gốc nghĩa liên quan “chia, phân biệt, tách”, sau mở rộng nhiều nghĩa (xem mục nghĩa).

Pinyin: rén

Âm Hán–Việt: nhân

Số nét: 2 nét.

Bộ thủ: 人 (bộ nhân, số 9 trong 214 bộ thủ).

Cấu tạo & ý nghĩa: pictograph chỉ con người; dùng rất phổ biến để chỉ người.

(Bạn yêu cầu “bỏ tên nét” — ở đây chỉ ghi số nét, không liệt kê tên từng nét.)

  1. Nghĩa (chi tiết, giải thích học thuật)

别人 là một đại từ chỉ người khác có các sắc thái chính sau:

Người khác / người ngoài (không phải người đang nói hoặc người được nhắc trực tiếp).

Nghĩa cơ bản: “other people; someone else”.

Ví dụ ý nghĩa: bất kỳ người nào không phải “tôi” hoặc “bạn” hoặc không phải đối tượng cụ thể đã nêu.

Sử dụng tổng quát để chỉ nhóm người không xác định: “người ta, người khác, những người khác”.

Thường dùng trong ngôn ngữ hàng ngày, có tính trung lập.

Sắc thái ngữ dụng:

Khi nói là “khác/riêng”, kết hợp với 人 thành cụm quan hệ xã hội; không mang ý xúc phạm hay trịnh trọng tự thân; sắc thái phụ thuộc ngữ cảnh (trang trọng/khẩu ngữ).

Phân biệt với từ gần nghĩa:

别人 vs 其他人 (qítā rén): 别人 thường phổ thông, khẩu ngữ; 其他人 hơi trang trọng hơn, dùng khi phân loại/liệt kê.

别人 vs 他人 (tārén): 他人 là văn viết, pháp lý, trang trọng (nghĩa “người khác, người thứ ba”); 别人 là ngôn ngữ hàng ngày.

  1. Chức năng ngữ pháp & vị trí trong câu

Đại từ chủ ngữ/ tân ngữ/ bổ ngữ: có thể đứng ở vị trí chủ ngữ hoặc tân ngữ.

Ví dụ: 别人说得对。 (Biérén shuō de duì.) — Người khác nói đúng.

我不管别人怎么想。 (Wǒ bù guǎn biérén zěnme xiǎng.) — Tôi không quan tâm người khác nghĩ thế nào.

Kết hợp với lượng từ / đại từ chỉ định:

有些别人 (ít dùng), thông thường dùng 别的人, 其他人 khi cần bổ nghĩa: 别的人都走了。

Không dùng trực tiếp cho vật (trừ khi chuyển nghĩa hàm ẩn — thông thường chỉ người).

  1. Từ loại & từ ghép liên quan

Từ loại: đại từ (pronoun).

Từ ghép thông dụng liên quan: 别人家 (văn nói: nhà người khác), 别人说 (người khác nói), 别人的看法 (ý kiến người khác), 不关别人的事 (không liên quan đến người khác).

  1. Mẫu câu minh họa (một số câu mẫu, pinyin + dịch)

别人都走了。 — Biérén dōu zǒu le. — Người khác đều đã đi.

别人的意见很重要。 — Biérén de yìjiàn hěn zhòngyào. — Ý kiến của người khác rất quan trọng.

不要在意别人的眼光。 — Bù yào zàiyì biérén de yǎnguāng. — Đừng để ý ánh nhìn của người khác.

这不是别人的错。 — Zhè bú shì biérén de cuò. — Đây không phải lỗi của người khác.

别人怎么看不重要,重要的是你自己。 — Biérén zěnme kàn bù zhòngyào, zhòngyào de shì nǐ zìjǐ. — Người khác nghĩ thế nào không quan trọng, quan trọng là chính bạn.

  1. Lưu ý ngữ dụng (ngôn ngữ học)

Phân biệt ngữ liệu: trong văn viết học thuật, pháp lý hay hành chính nên dùng 他人/其他人 thay cho 别人 để mang tính chính thức.

Phong cách: 别人 là trung tính, phù hợp hội thoại hàng ngày, báo chí phổ thông.

Kết hợp phủ định: 不是别人的错, 别人的意见 (sở hữu bằng 的).

Không dùng để chỉ vật: 别人 chỉ người; để chỉ vật khác dùng 别的东西 / 其他东西.

  1. 40 ví dụ (mỗi dòng: Hán — pinyin — (Tiếng Việt))

Danh sách bao gồm cụm, câu ngắn, và các collocation hay gặp với 别人 để làm rõ cách dùng trong ngữ cảnh khác nhau.

别人 — biéren — (người khác)

别人的想法 — biéren de xiǎngfǎ — ý nghĩ của người khác

别人的意见 — biéren de yìjiàn — ý kiến người khác

别人的看法 — biéren de kànfǎ — quan điểm người khác

别人的东西 — biéren de dōngxi — đồ của người khác

别人的家 — biéren de jiā — nhà người khác

别人的孩子 — biéren de háizi — con người khác

我不在乎别人怎么说。 — Wǒ bù zàihū biéren zěnme shuō. — Tôi không bận tâm người khác nói gì.

别人的成功 — biéren de chénggōng — thành công của người khác

别人的隐私 — biéren de yǐnsī — riêng tư của người khác

不要打扰别人。 — Bú yào dǎrǎo biéren. — Đừng làm phiền người khác.

别人的问题 — biéren de wèntí — vấn đề của người khác

别人的声音 — biéren de shēngyīn — tiếng nói của người khác

别人的经历 — biéren de jīnglì — kinh nghiệm của người khác

别人的态度 — biéren de tàidu — thái độ của người khác

别人的时间很宝贵。 — Biéren de shíjiān hěn bǎoguì. — Thời gian của người khác rất quý.

别人的利益 — biéren de lìyì — lợi ích của người khác

别人的感受 — biéren de gǎnshòu — cảm nhận của người khác

别人的选择 — biéren de xuǎnzé — lựa chọn của người khác

别人的工作 — biéren de gōngzuò — công việc của người khác

别人的看重 — biéren de kànzhòng — sự tôn trọng của người khác

别人的习惯 — biéren de xíguàn — thói quen của người khác

别人的意见也要听。 — Biéren de yìjiàn yě yào tīng. — Cũng nên nghe ý kiến người khác.

别人的失败 — biéren de shībài — thất bại của người khác

别人的表扬 — biéren de biǎoyáng — lời khen của người khác

别人的建议 — biéren de jiànyì — đề xuất của người khác

别人的工作时间 — biéren de gōngzuò shíjiān — thời gian làm việc của người khác

别人的观点不一定对。 — Biéren de guāndiǎn bù yídìng duì. — Quan điểm người khác chưa hẳn đúng.

别人的态度会影响你。 — Biéren de tàidu huì yǐngxiǎng nǐ. — Thái độ của người khác sẽ ảnh hưởng đến bạn.

别人的成功不代表你失败。 — Biéren de chénggōng bù dàibiǎo nǐ shībài. — Thành công của người khác không có nghĩa bạn thất bại.

别人的秘密 — biéren de mìmì — bí mật của người khác

别人的信息 — biéren de xìnxī — thông tin người khác

别人的资源 — biéren de zīyuán — nguồn lực của người khác

别人的观点值得参考。 — Biéren de guāndiǎn zhídé cānkǎo. — Quan điểm của người khác đáng tham khảo.

别人的努力不应被忽视。 — Biéren de nǔlì bù yìng bèi hūshì. — Nỗ lực của người khác không nên bị lãng quên.

别人的标准不同。 — Biéren de biāozhǔn bùtóng. — Tiêu chuẩn của người khác khác nhau.

别人的行为有时难以理解。 — Biéren de xíngwéi yǒushí nányǐ lǐjiě. — Hành vi của người khác đôi khi khó hiểu.

别人的观点不代表全部真相。 — Biéren de guāndiǎn bù dàibiǎo quánbù zhēnxiàng. — Quan điểm người khác không phải là toàn bộ chân lý.

尊重别人的选择。 — Zūnzhòng biéren de xuǎnzé. — Tôn trọng lựa chọn của người khác.

学会和别人相处。 — Xué huì hé biéren xiāngchǔ. — Học cách hòa hợp với người khác.

一、别人 là gì?

别人

Phiên âm: biérén

Nghĩa tiếng Việt:

người khác

người ta

người khác ngoài mình / ngoài đối tượng đang nói

Đây là đại từ chỉ người dùng cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại.

Ví dụ cơ bản:

他不是我,是别人。
Tā bú shì wǒ, shì biérén.
Anh ấy không phải tôi, mà là người khác.

二、Phân tích từng chữ Hán


  1. Thông tin cơ bản

Chữ giản thể:

Chữ phồn thể: 別

Pinyin: bié

Âm Hán Việt: Biệt

Tổng số nét:

: 7 nét

別: 11 nét

Bộ thủ

Bộ: 刀 (刂) — Bộ số 18 trong 214 bộ thủ

Nghĩa bộ: dao, cắt

(Trong chữ đứng bên phải biến thành 刂 gọi là “đao đứng”.)

Cấu tạo chữ

= 另 + 刂

另: khác, riêng

刂: dao → hành động tách ra

Ý nghĩa gốc:
→ dùng dao tách ra
→ phân biệt
→ khác biệt

Nghĩa chính của

khác, khác với

đừng (phó từ phủ định mệnh lệnh)

chia tay

phân biệt

Ví dụ:
别说话。
Bié shuōhuà.
Đừng nói chuyện.


  1. Thông tin cơ bản

Giản thể: 人

Phồn thể: 人 (không đổi)

Pinyin: rén

Âm Hán Việt: Nhân

Tổng số nét: 2 nét

Bộ thủ

Bộ: 人 (bộ số 9 trong 214 bộ thủ)

Nghĩa: người

Theo tài liệu từ điển Hán tự, 人 là chữ tượng hình mô phỏng hình dáng con người đang đứng.

Cấu tạo chữ

Chữ độc thể (không ghép)

Thuộc loại chữ tượng hình

Nghĩa

con người

người ta

người khác (trong văn cổ)

三、Ý nghĩa kết hợp của + 人

(khác) + 人 (người)

→ người khác
→ người không phải mình / không phải đối tượng đang nói

Vì vậy:

别人 = người khác.

Đây là từ ghép chính phụ:

bổ nghĩa cho 人.

四、Từ loại và chức năng ngữ pháp

  1. Đại từ (主要)

Chỉ người ngoài chủ thể.

别人不知道。
Người khác không biết.

  1. Danh từ (ít hơn)

Mang nghĩa “người khác”.

要为别人着想。
Phải nghĩ cho người khác.

五、Cách dùng quan trọng của 别人

  1. Làm chủ ngữ

别人已经走了。
Người khác đã đi rồi.

  1. Làm tân ngữ

不要麻烦别人。
Đừng làm phiền người khác.

  1. Sau giới từ

替别人工作。
Làm việc thay người khác.

  1. So sánh

我比别人努力。
Tôi chăm chỉ hơn người khác.

六、Phân biệt gần nghĩa
别人 vs 其他人

别人

nhấn mạnh “không phải mình”

其他人

những người còn lại trong nhóm

Ví dụ:

别人不知道。
Người ngoài không biết.

其他人都到了。
Những người còn lại đều đến rồi.

七、40 ví dụ câu với 别人

(Mỗi câu gồm: chữ Hán + pinyin + nghĩa Việt)

我不想麻烦别人。
Wǒ bù xiǎng máfan biérén.
Tôi không muốn làm phiền người khác.

别人都同意了。
Biérén dōu tóngyì le.
Mọi người khác đều đồng ý.

他总是帮助别人。
Tā zǒngshì bāngzhù biérén.
Anh ấy luôn giúp người khác.

不要笑别人。
Bú yào xiào biérén.
Đừng cười người khác.

别人可能不知道。
Biérén kěnéng bù zhīdào.
Người khác có thể không biết.

我相信别人。
Wǒ xiāngxìn biérén.
Tôi tin người khác.

别人已经开始了。
Biérén yǐjīng kāishǐ le.
Người khác đã bắt đầu rồi.

他比别人高。
Tā bǐ biérén gāo.
Anh ấy cao hơn người khác.

不要依赖别人。
Bú yào yīlài biérén.
Đừng phụ thuộc người khác.

别人怎么看你?
Biérén zěnme kàn nǐ?
Người khác nhìn nhận bạn thế nào?

她关心别人。
Tā guānxīn biérén.
Cô ấy quan tâm người khác.

别人都笑了。
Biérén dōu xiào le.
Mọi người khác đều cười.

我不怕别人批评。
Wǒ bú pà biérén pīpíng.
Tôi không sợ người khác phê bình.

别人不会等你。
Biérén bú huì děng nǐ.
Người khác sẽ không đợi bạn.

他理解别人。
Tā lǐjiě biérén.
Anh ấy hiểu người khác.

不要嫉妒别人。
Bú yào jídù biérén.
Đừng ghen tị người khác.

别人也有困难。
Biérén yě yǒu kùnnan.
Người khác cũng có khó khăn.

学会尊重别人。
Xuéhuì zūnzhòng biérén.
Học cách tôn trọng người khác.

他常常夸别人。
Tā chángcháng kuā biérén.
Anh ấy thường khen người khác.

别人提醒了我。
Biérén tíxǐng le wǒ.
Người khác đã nhắc tôi.

不要模仿别人。
Bú yào mófǎng biérén.
Đừng bắt chước người khác.

别人比我聪明。
Biérén bǐ wǒ cōngming.
Người khác thông minh hơn tôi.

他听取别人意见。
Tā tīngqǔ biérén yìjiàn.
Anh ấy lắng nghe ý kiến người khác.

别人已经知道了。
Biérén yǐjīng zhīdào le.
Người khác đã biết rồi.

不要怪别人。
Bú yào guài biérén.
Đừng trách người khác.

别人正在讨论。
Biérén zhèngzài tǎolùn.
Người khác đang thảo luận.

他帮助过别人。
Tā bāngzhù guò biérén.
Anh ấy từng giúp người khác.

别人不会理解你。
Biérén bú huì lǐjiě nǐ.
Người khác sẽ không hiểu bạn.

别人替我完成了。
Biérén tì wǒ wánchéng le.
Người khác đã làm thay tôi.

我羡慕别人。
Wǒ xiànmù biérén.
Tôi ngưỡng mộ người khác.

别人邀请我。
Biérén yāoqǐng wǒ.
Người khác mời tôi.

他依靠别人生活。
Tā yīkào biérén shēnghuó.
Anh ấy sống dựa vào người khác.

别人无法代替你。
Biérén wúfǎ dàitì nǐ.
Người khác không thể thay thế bạn.

别人已经决定了。
Biérén yǐjīng juédìng le.
Người khác đã quyết định rồi.

别人给我建议。
Biérén gěi wǒ jiànyì.
Người khác cho tôi lời khuyên.

不要打扰别人。
Bú yào dǎrǎo biérén.
Đừng làm phiền người khác.

他理解别人的感受。
Tā lǐjiě biérén de gǎnshòu.
Anh ấy hiểu cảm xúc của người khác.

别人比你努力。
Biérén bǐ nǐ nǔlì.
Người khác chăm chỉ hơn bạn.

别人都支持他。
Biérén dōu zhīchí tā.
Mọi người khác đều ủng hộ anh ấy.

我愿意帮助别人。
Wǒ yuànyì bāngzhù biérén.
Tôi sẵn sàng giúp người khác.

、Tóm tắt trọng tâm

别人 = (khác) + 人 (người)

Nghĩa cốt lõi:
→ người không phải mình
→ người khác
→ tha nhân

Đặc điểm quan trọng:

Đại từ chỉ người cực kỳ thông dụng

Dùng trong mọi cấp độ giao tiếp

Xuất hiện rất nhiều trong khẩu ngữ và văn viết.

别人 tiếng Trung là gì?

  1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể: 别人

Chữ Hán phồn thể: 別人

Phiên âm: bié rén

Âm Hán Việt: biệt nhân

Nghĩa cơ bản:

Người khác

Người ngoài bản thân hoặc ngoài nhóm đang được nhắc đến

Chỉ người không phải là “mình”, “chúng ta”

  1. Giải thích từng chữ Hán
    2.1. Chữ (bié)
    Nghĩa cơ bản

Khác

Phân biệt

Tách ra

Đừng (dùng trong câu mệnh lệnh phủ định)

Cấu tạo chữ

Giản thể:

Phồn thể: 別

Chữ mang ý nghĩa “tách ra, chia ra”, từ đó sinh nghĩa “khác biệt”.

Bộ thủ

Bộ 刀 (Đao, dạng đứng là 刂)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 18

Số nét

7 nét

Âm Hán Việt

Biệt

2.2. Chữ 人 (rén)
Nghĩa cơ bản

Người

Con người

Cá nhân

Cấu tạo chữ

Giản thể: 人

Phồn thể: 人

Là chữ tượng hình, mô phỏng hình dáng con người đứng.

Bộ thủ

Bộ 人 (Nhân)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 9

Số nét

2 nét

Âm Hán Việt

Nhân

  1. Phân tích cấu tạo từ 别人

(khác) + 人 (người)
别人 = người khác

Ý nghĩa tổng hợp:

Người không phải là bản thân

Người ngoài chủ thể đang nói

Người ngoài nhóm

  1. Loại từ và chức năng ngữ pháp
    Loại từ

Đại từ chỉ người

Chức năng trong câu

Làm chủ ngữ

Làm tân ngữ

Làm bổ ngữ trong một số kết cấu cố định

  1. Phân biệt nhanh

别人: người khác (chỉ con người)

别的: cái khác (chỉ sự vật, sự việc)

其他人: những người khác (nhấn mạnh số nhiều)

  1. 40 ví dụ câu với 别人

(Mỗi ví dụ gồm chữ Hán, phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

我不是别人。
Wǒ bú shì biéren.
Tôi không phải người khác.

这是别人的书。
Zhè shì biéren de shū.
Đây là sách của người khác.

他不想麻烦别人。
Tā bù xiǎng máfan biéren.
Anh ấy không muốn làm phiền người khác.

不要随便评价别人。
Bú yào suíbiàn píngjià biéren.
Đừng tùy tiện đánh giá người khác.

她总是帮助别人。
Tā zǒngshì bāngzhù biéren.
Cô ấy luôn giúp đỡ người khác.

别人已经知道了。
Biéren yǐjīng zhīdào le.
Người khác đã biết rồi.

这是别人的问题。
Zhè shì biéren de wèntí.
Đây là vấn đề của người khác.

他比别人努力。
Tā bǐ biéren nǔlì.
Anh ấy chăm chỉ hơn người khác.

我不想依靠别人。
Wǒ bù xiǎng yīkào biéren.
Tôi không muốn dựa vào người khác.

别人怎么看你?
Biéren zěnme kàn nǐ?
Người khác nhìn bạn thế nào?

她不在意别人的看法。
Tā bú zàiyì biéren de kànfǎ.
Cô ấy không để ý đến ý kiến của người khác.

不要拿自己跟别人比较。
Bú yào ná zìjǐ gēn biéren bǐjiào.
Đừng lấy bản thân so sánh với người khác.

他听不进别人的意见。
Tā tīng bù jìn biéren de yìjiàn.
Anh ấy không nghe được ý kiến của người khác.

别人的事情不要多管。
Biéren de shìqing bú yào duō guǎn.
Việc của người khác đừng quản nhiều.

她把机会让给别人。
Tā bǎ jīhuì ràng gěi biéren.
Cô ấy nhường cơ hội cho người khác.

别人已经帮过你了。
Biéren yǐjīng bāng guò nǐ le.
Người khác đã giúp bạn rồi.

他从不背后说别人。
Tā cóng bù bèihòu shuō biéren.
Anh ấy chưa bao giờ nói xấu sau lưng người khác.

别人的成功值得学习。
Biéren de chénggōng zhídé xuéxí.
Thành công của người khác đáng để học hỏi.

不要羡慕别人。
Bú yào xiànmù biéren.
Đừng ghen tị với người khác.

她尊重别人。
Tā zūnzhòng biéren.
Cô ấy tôn trọng người khác.

别人可能不同意。
Biéren kěnéng bù tóngyì.
Người khác có thể không đồng ý.

他替别人着想。
Tā tì biéren zhuóxiǎng.
Anh ấy nghĩ cho người khác.

别人的话不能全信。
Biéren de huà bù néng quán xìn.
Lời người khác không thể tin hết.

她不喜欢依赖别人。
Tā bù xǐhuan yīlài biéren.
Cô ấy không thích phụ thuộc vào người khác.

别人已经走了。
Biéren yǐjīng zǒu le.
Người khác đã đi rồi.

他总是考虑别人。
Tā zǒngshì kǎolǜ biéren.
Anh ấy luôn nghĩ cho người khác.

别人的意见很重要。
Biéren de yìjiàn hěn zhòngyào.
Ý kiến của người khác rất quan trọng.

她怕影响别人。
Tā pà yǐngxiǎng biéren.
Cô ấy sợ ảnh hưởng đến người khác.

不要打扰别人休息。
Bú yào dǎrǎo biéren xiūxi.
Đừng làm phiền người khác nghỉ ngơi.

他经常向别人学习。
Tā jīngcháng xiàng biéren xuéxí.
Anh ấy thường học hỏi từ người khác.

别人可能不理解你。
Biéren kěnéng bù lǐjiě nǐ.
Người khác có thể không hiểu bạn.

她愿意为别人付出。
Tā yuànyì wèi biéren fùchū.
Cô ấy sẵn sàng hy sinh vì người khác.

别人不一定知道真相。
Biéren bú yídìng zhīdào zhēnxiàng.
Người khác chưa chắc đã biết sự thật.

他尊重别人的选择。
Tā zūnzhòng biéren de xuǎnzé.
Anh ấy tôn trọng lựa chọn của người khác.

不要随意指责别人。
Bú yào suíyì zhǐzé biéren.
Đừng tùy tiện chỉ trích người khác.

她总是先想到别人。
Tā zǒngshì xiān xiǎngdào biéren.
Cô ấy luôn nghĩ đến người khác trước.

别人的生活与你无关。
Biéren de shēnghuó yǔ nǐ wúguān.
Cuộc sống của người khác không liên quan đến bạn.

他不喜欢控制别人。
Tā bù xǐhuan kòngzhì biéren.
Anh ấy không thích kiểm soát người khác.

别人已经做出了决定。
Biéren yǐjīng zuòchū le juédìng.
Người khác đã đưa ra quyết định rồi.

学会理解别人很重要。
Xuéhuì lǐjiě biéren hěn zhòngyào.
Học cách thấu hiểu người khác là rất quan trọng.

  1. Tóm tắt ngắn gọn

别人 / 別人

Phiên âm: bié rén

Âm Hán Việt: biệt nhân

Nghĩa: người khác

Bộ thủ: 刀 (18) + 人 (9)

Tổng số nét: 7 + 2 = 9 nét

Loại từ: đại từ chỉ người