Thứ Sáu, Tháng 2 27, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu luyện thi HSK(K) Luyện thi HSK trực tuyến Từ vựng HSK 1 别的 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1...

Từ vựng HSK 1 别的 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

Hình thức chữ HánGiản thể: 别的Phồn thể: 別的Âm Hán Việt: Biệt đíchPinyin: bié deSố nét:别 (giản thể): 7 nét, bộ thủ 刀 (Đao – dao, số thứ tự 18 trong 214 bộ thủ).別 (phồn thể): 10 nét, bộ thủ 刀.的: 8 nét, bộ thủ 白 (Bạch – trắng, số thứ tự 106 trong 214 bộ thủ).Tổng cộng: 别的 = 15 nét (giản thể).Cấu tạo và nguồn gốc别/別: gồm bộ 刂 (dao) và phần bên trái là 另, nghĩa gốc là “chia tách, phân biệt”.的: gồm bộ 白 (trắng) và chữ 勺 (muỗng), nghĩa gốc là “của, thuộc về”.别的: nghĩa là “cái khác, điều khác, người khác”. Đây là một cụm từ thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ sự khác biệt hoặc lựa chọn khác.Ý nghĩaĐại từ: cái khác, điều khác, người khác.Tính từ: khác biệt.Trong tiếng Trung hiện đại: 别的 thường dùng để chỉ “ngoài ra, cái khác, điều khác” trong câu nói hằng ngày.Loại từĐại từ: 别的东西 (đồ khác), 别的人 (người khác).Tính từ: 别的意见 (ý kiến khác).

0
25
5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng HSK 1 别的 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER education Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster Education

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 别的 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

别的 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giải thích chi tiết từ 别的 trong tiếng Trung

  1. Hình thức chữ Hán
  • Giản thể: 别的
  • Phồn thể: 別的
  • Âm Hán Việt: Biệt đích
  • Pinyin: bié de
  • Số nét:
  • (giản thể): 7 nét, bộ thủ 刀 (Đao – dao, số thứ tự 18 trong 214 bộ thủ).
  • 別 (phồn thể): 10 nét, bộ thủ 刀.
  • 的: 8 nét, bộ thủ (Bạch – trắng, số thứ tự 106 trong 214 bộ thủ).
  • Tổng cộng: 别的 = 15 nét (giản thể).
  1. Cấu tạo và nguồn gốc
  • /別: gồm bộ 刂 (dao) và phần bên trái là 另, nghĩa gốc là “chia tách, phân biệt”.
  • 的: gồm bộ (trắng) và chữ 勺 (muỗng), nghĩa gốc là “của, thuộc về”.
  • 别的: nghĩa là “cái khác, điều khác, người khác”. Đây là một cụm từ thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ sự khác biệt hoặc lựa chọn khác.
  1. Ý nghĩa
  • Đại từ: cái khác, điều khác, người khác.
  • Tính từ: khác biệt.
  • Trong tiếng Trung hiện đại: 别的 thường dùng để chỉ “ngoài ra, cái khác, điều khác” trong câu nói hằng ngày.
  1. Loại từ
  • Đại từ: 别的东西 (đồ khác), 别的人 (người khác).
  • Tính từ: 别的意见 (ý kiến khác).
  1. 40 mẫu câu ví dụ với 别的
  • 我不要这个,我要别的。Wǒ bù yào zhège, wǒ yào bié de. → Tôi không muốn cái này, tôi muốn cái khác.
  • 你还有别的吗?Nǐ hái yǒu bié de ma? → Bạn còn cái gì khác không?
  • 我们聊聊别的吧。Wǒmen liáoliáo bié de ba. → Chúng ta nói chuyện khác đi.
  • 他喜欢别的女孩。Tā xǐhuān bié de nǚhái. → Anh ấy thích cô gái khác.
  • 我想吃别的菜。Wǒ xiǎng chī bié de cài. → Tôi muốn ăn món khác.
  • 别的地方很远。Bié de dìfāng hěn yuǎn. → Nơi khác thì rất xa.
  • 我买了别的书。Wǒ mǎile bié de shū. → Tôi đã mua sách khác.
  • 你看看别的颜色。Nǐ kànkan bié de yánsè. → Bạn xem màu khác đi.
  • 我们去别的城市。Wǒmen qù bié de chéngshì. → Chúng ta đi thành phố khác.
  • 他找了别的工作。Tā zhǎole bié de gōngzuò. → Anh ấy tìm công việc khác.
  • 我认识别的人。Wǒ rènshi bié de rén. → Tôi quen người khác.
  • 我们换别的方式。Wǒmen huàn bié de fāngshì. → Chúng ta đổi cách khác.
  • 你听听别的意见。Nǐ tīngtīng bié de yìjiàn. → Bạn nghe ý kiến khác đi.
  • 我们去别的地方玩。Wǒmen qù bié de dìfāng wán. → Chúng ta đi chỗ khác chơi.
  • 我想看别的电影。Wǒ xiǎng kàn bié de diànyǐng. → Tôi muốn xem phim khác.
  • 他买了别的衣服。Tā mǎile bié de yīfú. → Anh ấy mua quần áo khác.
  • 我们找别的办法。Wǒmen zhǎo bié de bànfǎ. → Chúng ta tìm cách khác.
  • 我喜欢别的音乐。Wǒ xǐhuān bié de yīnyuè. → Tôi thích nhạc khác.
  • 你去问别的人。Nǐ qù wèn bié de rén. → Bạn đi hỏi người khác.
  • 我们看看别的店。Wǒmen kànkan bié de diàn. → Chúng ta xem cửa hàng khác.
  • 我们去别的学校。Wǒmen qù bié de xuéxiào. → Chúng ta đi trường khác.
  • 我们用别的方法。Wǒmen yòng bié de fāngfǎ. → Chúng ta dùng phương pháp khác.
  • 我们试试别的菜。Wǒmen shìshì bié de cài. → Chúng ta thử món khác.
  • 我们找别的机会。Wǒmen zhǎo bié de jīhuì. → Chúng ta tìm cơ hội khác.
  • 我们去别的国家。Wǒmen qù bié de guójiā. → Chúng ta đi nước khác.
  • 我们看看别的书。Wǒmen kànkan bié de shū. → Chúng ta xem sách khác.
  • 我们听听别的故事。Wǒmen tīngtīng bié de gùshì. → Chúng ta nghe chuyện khác.
  • 我们找别的老师。Wǒmen zhǎo bié de lǎoshī. → Chúng ta tìm thầy khác.
  • 我们去别的餐厅。Wǒmen qù bié de cāntīng. → Chúng ta đi nhà hàng khác.
  • 我们看看别的节目。Wǒmen kànkan bié de jiémù. → Chúng ta xem chương trình khác.
  • 我们找别的朋友。Wǒmen zhǎo bié de péngyǒu. → Chúng ta tìm bạn khác.
  • 我们去别的地方旅游。Wǒmen qù bié de dìfāng lǚyóu. → Chúng ta đi du lịch chỗ khác.
  • 我们看看别的电影。Wǒmen kànkan bié de diànyǐng. → Chúng ta xem phim khác.
  • 我们找别的工作。Wǒmen zhǎo bié de gōngzuò. → Chúng ta tìm việc khác.
  • 我们去别的商店。Wǒmen qù bié de shāngdiàn. → Chúng ta đi cửa hàng khác.
  • 我们看看别的风景。Wǒmen kànkan bié de fēngjǐng. → Chúng ta ngắm cảnh khác.
  • 我们找别的机会学习。Wǒmen zhǎo bié de jīhuì xuéxí. → Chúng ta tìm cơ hội học khác.
  • 我们去别的地方吃饭。Wǒmen qù bié de dìfāng chīfàn. → Chúng ta đi ăn chỗ khác.
  • 我们看看别的新闻。Wǒmen kànkan bié de xīnwén. → Chúng ta xem tin tức khác.
  • 我们找别的答案。Wǒmen zhǎo bié de dá’àn. → Chúng ta tìm đáp án khác.

Tổng kết
别的 là một cụm từ rất phổ biến trong tiếng Trung, mang nghĩa “cái khác, điều khác, người khác”. Nó được tạo thành từ chữ /別 (biệt – chia tách, khác biệt) và chữ 的 (của, thuộc về). Trong giao tiếp hằng ngày, 别的 thường dùng để chỉ sự lựa chọn khác, điều khác ngoài cái đang nói đến. Đây là một cụm từ cực kỳ thông dụng trong khẩu ngữ.

Giải thích chi tiết cụm từ 别的 (bié de) trong tiếng Trung

  1. Thông tin cơ bản
    Chữ Hán giản thể: 别的

Chữ Hán phồn thể: 別的

Âm Hán Việt: biệt đích

Pinyin: bié de

Loại từ: Đại từ / Tính từ (dùng để chỉ “cái khác, điều khác, người khác”)

  1. Phân tích từng chữ Hán
    (1) / 別

Nghĩa gốc: chia ly, phân biệt, khác biệt.

Bộ thủ: 刂 (đao) – bộ số 18 trong 214 bộ thủ.

Cấu tạo: gồm bộ 刂 (dao) bên phải và phần 左 (trái) biến thể bên trái.

Số nét:

Giản thể : 7 nét

Phồn thể 別: 7 nét

Âm Hán Việt: biệt

(2) 的

Nghĩa gốc: trợ từ chỉ định, biểu thị sở hữu hoặc tính chất.

Bộ thủ: (bạch) – bộ số 106 trong 214 bộ thủ.

Cấu tạo: bộ (bạch) + 勺 (chuốc).

Số nét: 8 nét

Âm Hán Việt: đích

  1. Ý nghĩa cụm từ
    别的 (bié de): nghĩa là “cái khác, điều khác, người khác”.

Dùng để chỉ sự khác biệt so với cái đang nói đến.

Ví dụ: “别的东西” = “đồ vật khác”, “别的人” = “người khác”.

  1. Mẫu câu cơ bản
    你还有别的吗?(Nǐ hái yǒu bié de ma?) → Bạn còn cái gì khác không?

我不想要这个,我要别的。(Wǒ bù xiǎng yào zhège, wǒ yào bié de.) → Tôi không muốn cái này, tôi muốn cái khác.

  1. 40 ví dụ sử dụng 别的
    我想吃别的东西。
    (Wǒ xiǎng chī bié de dōngxī.) → Tôi muốn ăn món khác.

你还有别的意见吗?
(Nǐ hái yǒu bié de yìjiàn ma?) → Bạn còn ý kiến khác không?

我们去别的地方吧。
(Wǒmen qù bié de dìfāng ba.) → Chúng ta đi chỗ khác đi.

他喜欢别的女孩。
(Tā xǐhuān bié de nǚhái.) → Anh ấy thích cô gái khác.

别的学生都来了。
(Bié de xuéshēng dōu láile.) → Những học sinh khác đều đã đến.

我没有别的选择。
(Wǒ méiyǒu bié de xuǎnzé.) → Tôi không có lựa chọn khác.

你要喝茶还是别的?
(Nǐ yào hē chá háishì bié de?) → Bạn muốn uống trà hay cái khác?

别的事情我不管。
(Bié de shìqíng wǒ bù guǎn.) → Những việc khác tôi không quản.

我们聊聊别的吧。
(Wǒmen liáoliáo bié de ba.) → Chúng ta nói chuyện khác đi.

他买了书,还买了别的东西。
(Tā mǎile shū, hái mǎile bié de dōngxī.) → Anh ấy mua sách, còn mua thêm đồ khác.

别的人都走了。
(Bié de rén dōu zǒule.) → Những người khác đều đi rồi.

我想看看别的电影。
(Wǒ xiǎng kànkàn bié de diànyǐng.) → Tôi muốn xem phim khác.

你能推荐别的书吗?
(Nǐ néng tuījiàn bié de shū ma?) → Bạn có thể giới thiệu sách khác không?

我们换个别的时间吧。
(Wǒmen huàn gè bié de shíjiān ba.) → Chúng ta đổi sang thời gian khác đi.

别的孩子在玩游戏。
(Bié de háizi zài wán yóuxì.) → Những đứa trẻ khác đang chơi trò chơi.

我不喜欢这个颜色,给我别的。
(Wǒ bù xǐhuān zhège yánsè, gěi wǒ bié de.) → Tôi không thích màu này, đưa tôi màu khác.

别的老师都很严格。
(Bié de lǎoshī dōu hěn yángé.) → Những giáo viên khác đều rất nghiêm khắc.

我们去别的餐厅吧。
(Wǒmen qù bié de cāntīng ba.) → Chúng ta đi nhà hàng khác đi.

他找了别的工作。
(Tā zhǎole bié de gōngzuò.) → Anh ấy tìm được công việc khác.

我想听听别的音乐。
(Wǒ xiǎng tīngtīng bié de yīnyuè.) → Tôi muốn nghe nhạc khác.

别的朋友都来了。
(Bié de péngyǒu dōu láile.) → Những người bạn khác đều đã đến.

我们看看别的衣服。
(Wǒmen kànkàn bié de yīfú.) → Chúng ta xem quần áo khác đi.

他去了别的国家。
(Tā qùle bié de guójiā.) → Anh ấy đã đi nước khác.

我们换别的题目吧。
(Wǒmen huàn bié de tímù ba.) → Chúng ta đổi sang đề tài khác đi.

别的学生在写作业。
(Bié de xuéshēng zài xiě zuòyè.) → Những học sinh khác đang làm bài tập.

我想要别的礼物。
(Wǒ xiǎng yào bié de lǐwù.) → Tôi muốn quà khác.

你能说点别的吗?
(Nǐ néng shuō diǎn bié de ma?) → Bạn có thể nói chuyện khác không?

我们去别的商店看看。
(Wǒmen qù bié de shāngdiàn kànkàn.) → Chúng ta đi cửa hàng khác xem thử.

他喜欢别的运动。
(Tā xǐhuān bié de yùndòng.) → Anh ấy thích môn thể thao khác.

我们找别的办法吧。
(Wǒmen zhǎo bié de bànfǎ ba.) → Chúng ta tìm cách khác đi.

别的同事都很忙。
(Bié de tóngshì dōu hěn máng.) → Những đồng nghiệp khác đều rất bận.

我们去别的城市旅行。
(Wǒmen qù bié de chéngshì lǚxíng.) → Chúng ta đi du lịch thành phố khác.

他买了别的水果。
(Tā mǎile bié de shuǐguǒ.) → Anh ấy mua loại trái cây khác.

我们看看别的书籍。
(Wǒmen kànkàn bié de shūjí.) → Chúng ta xem sách khác đi.

别的客人已经到了。
(Bié de kèrén yǐjīng dàole.) → Những khách khác đã đến rồi.

我们去别的学校参观。
(Wǒmen qù bié de xuéxiào cānguān.) → Chúng ta đi tham quan trường khác.

他选择了别的专业。
(Tā xuǎnzéle bié de zhuānyè.) → Anh ấy chọn ngành khác.

我们聊聊别的事情吧。
(Wǒmen liáoliáo bié de shìqíng ba.) → Chúng ta nói chuyện khác đi.

别的动物住在森林里。
(Bié de dòngwù zhù zài sēnlín lǐ.) → Những động vật khác sống trong rừng.

我们去别的地方玩吧。
(Wǒmen qù bié de dìfāng wán ba.) → Chúng ta đi chỗ khác chơi đi.

别的 tiếng Trung là gì?

Chữ Hán: 别的
Giản thể: 别的
Phồn thể: 別的
Pinyin: bié de
Âm Hán Việt: biệt đích

Loại từ: Đại từ / Tính từ (làm định ngữ)

Nghĩa chính:

Khác

Cái khác

Điều khác

Người khác (khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người)

I. Phân tích từng chữ Hán

  1. / 別

Giản thể:
Phồn thể: 別
Pinyin: bié
Âm Hán Việt: biệt

Số nét (简体): 7
Số nét (繁体 別): 11

Bộ thủ: 刂 (Đao đứng) – Bộ số 18 trong 214 bộ thủ

Cấu tạo

Chữ phồn thể 別 gồm:

另 (biểu âm)

刀 (biểu ý: dao, cắt)

Ý nghĩa gốc: chia cắt, phân tách.
Từ đó phát triển nghĩa “khác”, “riêng”.

Giản thể: 的
Phồn thể: 的
Pinyin: de
Âm Hán Việt: đích

Số nét: 8
Bộ thủ: (Bạch) – Bộ số 106 trong 214 bộ thủ
(的 thuộc bộ theo hệ thống 214 bộ thủ)

Cấu tạo

的 là chữ hình thanh:

(biểu ý)

勺 (biểu âm cổ)

Trong tiếng Trung hiện đại, 的 chủ yếu là trợ từ kết cấu, dùng để:

Nối định ngữ với danh từ

Danh hóa tính từ / cụm từ

II. Nghĩa của 别的

别的 = khác / cái khác / điều khác

Cấu trúc:

+ 的

Bié (khác) + de (trợ từ kết cấu)
→ làm thành cụm định ngữ hoặc đại từ.

III. Chức năng ngữ pháp

  1. Làm định ngữ

Cấu trúc:

别的 + Danh từ

Ví dụ:

别的学生
bié de xuéshēng
những học sinh khác

  1. Làm đại từ

别的 (đứng độc lập)

Ví dụ:

我没有别的。
Tôi không có cái khác.

IV. Phân biệt với 别人

别的 = cái khác / điều khác

别人 = người khác

Không dùng lẫn lộn.

V. 40 Ví dụ có phiên âm và nghĩa

我没有别的办法。
Wǒ méiyǒu bié de bànfǎ.
Tôi không có cách khác.

你还有别的问题吗?
Nǐ hái yǒu bié de wèntí ma?
Bạn còn vấn đề khác không?

他想找别的工作。
Tā xiǎng zhǎo bié de gōngzuò.
Anh ấy muốn tìm công việc khác.

我需要别的时间。
Wǒ xūyào bié de shíjiān.
Tôi cần thời gian khác.

别的学生都来了。
Bié de xuéshēng dōu lái le.
Những học sinh khác đều đã đến.

还有别的选择吗?
Hái yǒu bié de xuǎnzé ma?
Còn lựa chọn khác không?

我想买别的衣服。
Wǒ xiǎng mǎi bié de yīfu.
Tôi muốn mua quần áo khác.

他做了别的决定。
Tā zuò le bié de juédìng.
Anh ấy đã đưa ra quyết định khác.

我们讨论别的事情。
Wǒmen tǎolùn bié de shìqing.
Chúng ta thảo luận chuyện khác.

她有别的想法。
Tā yǒu bié de xiǎngfǎ.
Cô ấy có suy nghĩ khác.

请给我别的杯子。
Qǐng gěi wǒ bié de bēizi.
Hãy cho tôi cái cốc khác.

这不是别的原因。
Zhè bú shì bié de yuányīn.
Đây không phải nguyên nhân khác.

我不想听别的解释。
Wǒ bù xiǎng tīng bié de jiěshì.
Tôi không muốn nghe lời giải thích khác.

他去了别的地方。
Tā qù le bié de dìfang.
Anh ấy đã đi nơi khác.

我没有别的要求。
Wǒ méiyǒu bié de yāoqiú.
Tôi không có yêu cầu khác.

你可以问别的人。
Nǐ kěyǐ wèn bié de rén.
Bạn có thể hỏi người khác.

我们换别的办法吧。
Wǒmen huàn bié de bànfǎ ba.
Chúng ta đổi cách khác đi.

他想学别的语言。
Tā xiǎng xué bié de yǔyán.
Anh ấy muốn học ngôn ngữ khác.

别的国家也有这个问题。
Bié de guójiā yě yǒu zhège wèntí.
Những quốc gia khác cũng có vấn đề này.

我考虑别的可能。
Wǒ kǎolǜ bié de kěnéng.
Tôi cân nhắc khả năng khác.

他没有别的朋友。
Tā méiyǒu bié de péngyǒu.
Anh ấy không có bạn khác.

我想听听别的意见。
Wǒ xiǎng tīngting bié de yìjiàn.
Tôi muốn nghe ý kiến khác.

还有别的消息吗?
Hái yǒu bié de xiāoxi ma?
Còn tin tức khác không?

她穿了别的鞋子。
Tā chuān le bié de xiézi.
Cô ấy mang giày khác.

他给了我别的建议。
Tā gěi le wǒ bié de jiànyì.
Anh ấy cho tôi lời khuyên khác.

我们找别的餐厅吧。
Wǒmen zhǎo bié de cāntīng ba.
Chúng ta tìm nhà hàng khác đi.

这是别的原因造成的。
Zhè shì bié de yuányīn zàochéng de.
Đây là do nguyên nhân khác gây ra.

你想要别的吗?
Nǐ xiǎng yào bié de ma?
Bạn còn muốn cái khác không?

我没有别的意思。
Wǒ méiyǒu bié de yìsi.
Tôi không có ý gì khác.

他在想别的事情。
Tā zài xiǎng bié de shìqing.
Anh ấy đang nghĩ chuyện khác.

别的公司也参加了。
Bié de gōngsī yě cānjiā le.
Các công ty khác cũng tham gia.

还有别的办法解决吗?
Hái yǒu bié de bànfǎ jiějué ma?
Còn cách khác để giải quyết không?

我们讨论别的方案。
Wǒmen tǎolùn bié de fāng’àn.
Chúng ta thảo luận phương án khác.

她买了别的颜色。
Tā mǎi le bié de yánsè.
Cô ấy mua màu khác.

他做了别的选择。
Tā zuò le bié de xuǎnzé.
Anh ấy đã chọn lựa khác.

我还有别的事情要做。
Wǒ hái yǒu bié de shìqing yào zuò.
Tôi còn việc khác phải làm.

别的老师也来了。
Bié de lǎoshī yě lái le.
Những giáo viên khác cũng đến rồi.

我不需要别的帮助。
Wǒ bù xūyào bié de bāngzhù.
Tôi không cần sự giúp đỡ khác.

他找到了别的机会。
Tā zhǎodào le bié de jīhuì.
Anh ấy đã tìm được cơ hội khác.

我们去别的城市吧。
Wǒmen qù bié de chéngshì ba.
Chúng ta đi thành phố khác đi.

VI. Tổng kết

别的 (bié de) nghĩa là “khác, cái khác, điều khác”.

mang nghĩa tách ra, khác biệt.

的 là trợ từ kết cấu, thuộc bộ , 8 nét.

别的 có thể làm định ngữ hoặc đại từ.

Dùng rất phổ biến trong giao tiếp và văn viết.

Loại từ:

Động từ (verb): chia ly, phân biệt, rời xa, ghim (pin/stick).
Tính từ/phó từ: khác, khác biệt, người khác.
Trợ từ cấm đoán: đừng (don’t).

Nghĩa chính:

Khác, khác biệt (other, different).
Đừng (don’t – cấm đoán, thân mật hơn 不要).
Chia ly, rời xa (to separate, to leave).
Phân biệt, phân loại (to distinguish).

Mẫu câu ví dụ cơ bản:

别的人 (bié de rén) – người khác.
别的东西 (bié de dōngxi) – thứ khác / đồ khác.
别走!(bié zǒu!) – đừng đi!
特别 (tèbié) – đặc biệt.
分别 (fēnbié) – phân biệt / chia tay.

Dưới đây là 40 ví dụ câu sử dụng (chủ yếu bié), kèm Pinyin và dịch tiếng Việt:

别说话!(Bié shuōhuà!) – Đừng nói chuyện!
别走,我有话跟你说。(Bié zǒu, wǒ yǒu huà gēn nǐ shuō.) – Đừng đi, tôi có chuyện muốn nói với bạn.
别担心,一切都会好的。(Bié dānxīn, yīqiè dōu huì hǎo de.) – Đừng lo lắng, mọi thứ sẽ ổn thôi.
别人都去了,你呢?(Biérén dōu qù le, nǐ ne?) – Người khác đều đi hết rồi, còn bạn thì sao?
我要别的颜色。(Wǒ yào bié de yánsè.) – Tôi muốn màu khác.
别碰这个!(Bié pèng zhège!) – Đừng đụng vào cái này!
特别好吃!(Tèbié hǎo chī!) – Đặc biệt ngon!
我们分别很久了。(Wǒmen fēnbié hěn jiǔ le.) – Chúng ta chia tay lâu rồi.
别哭了,没事的。(Bié kū le, méi shì de.) – Đừng khóc nữa, không sao đâu.
这是别人的书。(Zhè shì biérén de shū.) – Đây là sách của người khác.
别告诉我!(Bié gàosu wǒ!) – Đừng nói cho tôi biết!
你别生气啊。(Nǐ bié shēngqì a.) – Bạn đừng giận nhé.
别的办法呢?(Bié de bànfǎ ne?) – Còn cách khác không?
区别很大。(Qūbié hěn dà.) – Sự khác biệt rất lớn.
别动!(Bié dòng!) – Đừng nhúc nhích!
别人怎么想不重要。(Biérén zěnme xiǎng bù zhòngyào.) – Người khác nghĩ sao không quan trọng.
特别漂亮!(Tèbié piàoliang!) – Đặc biệt xinh đẹp!
别吃太多。(Bié chī tài duō.) – Đừng ăn quá nhiều.
我们分手吧。(Wǒmen fēnshǒu ba.) – Chúng ta chia tay đi. (liên quan biệt ly)
别这样对我。(Bié zhèyàng duì wǒ.) – Đừng đối xử với tôi như vậy.
别的国家呢?(Bié de guójiā ne?) – Còn nước khác thì sao?
别忘了带伞。(Bié wàngle dài sǎn.) – Đừng quên mang ô.
他特别聪明。(Tā tèbié cōngming.) – Anh ấy đặc biệt thông minh.
别笑我!(Bié xiào wǒ!) – Đừng cười tôi!
这是别的原因。(Zhè shì bié de yuányīn.) – Đây là lý do khác.
别过来!(Bié guòlái!) – Đừng lại gần!
别人家的孩子。(Biérén jiā de háizi.) – Con nhà người ta.
特别感谢你。(Tèbié gǎnxiè nǐ.) – Đặc biệt cảm ơn bạn.
别喝太多酒。(Bié hē tài duō jiǔ.) – Đừng uống rượu quá nhiều.
分别在哪儿见面?(Fēnbié zài nǎr jiànmiàn?) – Chúng ta gặp nhau ở đâu khi chia tay?
别开玩笑了。(Bié kāi wánxiào le.) – Đừng đùa nữa.
我要别的款式。(Wǒ yào bié de kuǎnshì.) – Tôi muốn kiểu khác.
特别累。(Tèbié lèi.) – Đặc biệt mệt.
别告诉我秘密。(Bié gàosu wǒ mìmì.) – Đừng kể bí mật cho tôi.
别人都喜欢。(Biérén dōu xǐhuān.) – Người khác đều thích.
区别在哪里?(Qūbié zài nǎlǐ?) – Sự khác biệt ở đâu?
别跑那么快!(Bié pǎo nàme kuài!) – Đừng chạy nhanh thế!
特别开心。(Tèbié kāixīn.) – Đặc biệt vui vẻ.
别生气,好吗?(Bié shēngqì, hǎo ma?) – Đừng giận nữa, được không?
这是别人的错。(Zhè shì biérén de cuò.) – Đây là lỗi của người khác.

别的 tiếng Trung là gì?

Chữ Hán: 别的
Giản thể: 别的
Phồn thể: 別的
Pinyin: bié de
Âm Hán Việt: Biệt đích

Nghĩa: “cái khác”, “những cái khác”, dùng để chỉ đối tượng hoặc sự vật khác với cái đang nói đến.

I. Phân tích từng chữ

  1. / 別

Pinyin: bié

Âm Hán Việt: Biệt

Giản thể:

Phồn thể: 別

Bộ thủ: 刀 (Đao) — bộ số 18 trong 214 bộ thủ

Số nét (giản thể): 7

Số nét (phồn thể): 14

Nghĩa chính của / 別:

khác

đừng

chia tay

phân biệt

Trong 别的, mang nghĩa “khác”.

Pinyin: de

Âm Hán Việt: Đích

Giản thể: 的

Phồn thể: 的

Bộ thủ: (Bạch) — bộ số 107 trong 214 bộ thủ

Số nét: 8

Nghĩa chính của 的:

là trợ từ sở hữu / định ngữ

dùng để chỉ thuộc tính hoặc để cấu thành tính từ

Ở đây, 的 kết hợp với để nhấn mạnh nghĩa “cái khác”, tạo thành danh từ chỉ đối tượng.

II. Cách dịch & nghĩa tổng thể

别的 có nghĩa:

Khác (cái khác)
Diễn đạt sự khác biệt, không phải cái đang được nhắc tới.

Những thứ khác
Dùng để chỉ các vật, sự việc hoặc người khác ngoài đối tượng nói tới.

Cách dùng rất phổ biến trong giao tiếp để hỏi về thứ “khác”.

III. Phân loại từ

别的 là đại từ chỉ định trong câu (chỉ đối tượng khác).

Có thể dùng độc lập như danh từ hoặc làm định ngữ.

IV. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp

  1. 还有别的吗?

Hỏi xem còn cái khác không.

  1. 别的 + 名词

Ví dụ:

别的人

别的问题

  1. 别的 + 动词

Khi “别的” được kết hợp động từ (ngữ cảnh mang nghĩa “còn muốn làm gì khác”).

V. So sánh 别的 với 其他
Từ tiếng Trung Ý nghĩa
别的 (bié de) khác (so với cái đang bàn)
其他 (qítā) những cái khác nói chung

=> 别的 thường nhấn mạnh “cái khác” trong phạm vi đang nói; 其他 mang nghĩa rộng hơn “những cái khác còn lại”.

VI. 40 Ví dụ

还有别的吗?
Hái yǒu bié de ma?
Còn cái khác không?

我想吃别的。
Wǒ xiǎng chī bié de.
Tôi muốn ăn cái khác.

这个我不喜欢,给我别的吧。
Zhège wǒ bù xǐhuān, gěi wǒ bié de ba.
Cái này tôi không thích, cho tôi cái khác đi.

我们去别的地方。
Wǒmen qù bié de dìfāng.
Chúng ta đi nơi khác.

我有别的问题。
Wǒ yǒu bié de wèntí.
Tôi có câu hỏi khác.

你有什么别的想法吗?
Nǐ yǒu shénme bié de xiǎngfǎ ma?
Bạn có ý kiến khác nào không?

她买了别的东西。
Tā mǎi le bié de dōngxi.
Cô ấy mua thứ khác.

我想找别的。
Wǒ xiǎng zhǎo bié de.
Tôi muốn tìm cái khác.

这里没有别的书。
Zhèlǐ méiyǒu bié de shū.
Ở đây không có sách khác.

他有别的工作。
Tā yǒu bié de gōngzuò.
Anh ấy có công việc khác.

我们学别的词。
Wǒmen xué bié de cí.
Chúng ta học từ khác.

请给我别的选择。
Qǐng gěi wǒ bié de xuǎnzé.
Làm ơn cho tôi lựa chọn khác.

她想换别的衣服。
Tā xiǎng huàn bié de yīfu.
Cô ấy muốn đổi bộ quần áo khác.

这个不行,试试别的。
Zhège bùxíng, shìshi bié de.
Cái này không được, thử cái khác đi.

我用别的笔。
Wǒ yòng bié de bǐ.
Tôi dùng bút khác.

还有别的原因吗?
Hái yǒu bié de yuányīn ma?
Còn nguyên nhân khác không?

我不想去这儿,去别的吧。
Wǒ bù xiǎng qù zhèr, qù bié de ba.
Tôi không muốn đi đây, đi nơi khác thôi.

别的学生在哪里?
Bié de xuéshēng zài nǎlǐ?
Học sinh khác ở đâu?

这件事和别的无关。
Zhè jiàn shì hé bié de wúguān.
Việc này không liên quan đến việc khác.

我换了别的号码。
Wǒ huàn le bié de hàomǎ.
Tôi đổi sang số khác.

这台电脑坏了,我用别的。
Zhè tái diànnǎo huài le, wǒ yòng bié de.
Máy tính này hỏng, tôi dùng cái khác.

他有别的安排。
Tā yǒu bié de ānpái.
Anh ấy có sắp xếp khác.

别的人呢?
Bié de rén ne?
Người khác thì sao?

我想买别的颜色。
Wǒ xiǎng mǎi bié de yánsè.
Tôi muốn mua màu khác.

你别的要求是什么?
Nǐ bié de yāoqiú shì shénme?
Yêu cầu khác của bạn là gì?

这件比那件好,但我想要别的。
Zhè jiàn bǐ nà jiàn hǎo, dàn wǒ xiǎng yào bié de.
Cái này tốt hơn cái kia, nhưng tôi muốn cái khác.

我记得别的事情。
Wǒ jìde bié de shìqíng.
Tôi nhớ chuyện khác.

我换了别的饮料。
Wǒ huàn le bié de yǐnliào.
Tôi đổi sang đồ uống khác.

他要别的答案。
Tā yào bié de dá’àn.
Anh ấy muốn câu trả lời khác.

你想问别的吗?
Nǐ xiǎng wèn bié de ma?
Bạn còn muốn hỏi cái khác không?

我买了别的礼物。
Wǒ mǎi le bié de lǐwù.
Tôi mua món quà khác.

她提了别的意见。
Tā tí le bié de yìjiàn.
Cô ấy đưa ra ý kiến khác.

他去别的城市了。
Tā qù bié de chéngshì le.
Anh ấy đã đi thành phố khác.

我们试试别的方法。
Wǒmen shìshi bié de fāngfǎ.
Chúng ta thử phương pháp khác.

我换了别的鞋子。
Wǒ huàn le bié de xiézi.
Tôi đổi sang giày khác.

这次不行,别的也试试。
Zhè cì bùxíng, bié de yě shìshi.
Lần này không được, thử cái khác nữa.

他去别的地方旅行。
Tā qù bié de dìfāng lǚxíng.
Anh ấy đi du lịch nơi khác.

我找别的办法。
Wǒ zhǎo bié de bànfǎ.
Tôi tìm cách khác.

别的学生已经走了。
Bié de xuéshēng yǐjīng zǒu le.
Học sinh khác đã đi rồi.

有别的推荐吗?
Yǒu bié de tuījiàn ma?
Có gợi ý khác không?

VII. Tóm tắt
Thuộc tính Giá trị
Chữ Hán 别的
Giản thể / Phồn thể 别的 / 別的
Pinyin bié de
Âm Hán Việt Biệt đích
Bộ thủ 刀 (Đao)
Tổng số nét (giản thể) 7
Tổng số nét (phồn thể) 14
Loại từ Đại từ chỉ định
Nghĩa chính cái khác / những cái khác

别的 tiếng Trung là gì?
I. Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể: 别的

Chữ Hán phồn thể: 別的

Pinyin: bié de

Âm Hán Việt: Biệt đích

Loại từ: Đại từ / Cụm tính từ chỉ sự khác biệt

Ý nghĩa chính: khác, cái khác, những cái khác, điều khác

II. Phân tích từng chữ Hán

  1. / 別
    Thông tin cơ bản

Giản thể:

Phồn thể: 別

Pinyin: bié

Âm Hán Việt: Biệt

Số nét:

: 7 nét

別: 10 nét

Bộ thủ: 刂 (đao đứng) – Bộ số 18 trong 214 bộ thủ

Cấu tạo

Thành phần chính: 刂 (dao – cắt, tách)

Ý nghĩa gốc: tách ra → phân biệt → khác

Nghĩa cơ bản

Phân biệt

Tách ra

Khác

Đừng (khi dùng độc lập)


  1. Thông tin cơ bản

Giản thể: 的

Phồn thể: 的

Pinyin: de

Âm Hán Việt: Đích

Số nét: 8 nét

Bộ thủ: (bạch) – Bộ số 106 trong 214 bộ thủ

Cấu tạo

(trắng)

勺 (muỗng)

Vai trò ngữ pháp

Trợ từ sở hữu: của

Trợ từ định ngữ

Dùng để danh từ hóa tính từ hoặc cụm từ

III. Ý nghĩa của 别的

别的 = “khác + (danh từ hóa)”

→ nghĩa là:

Cái khác

Những cái khác

Điều khác

Khác nữa

IV. Cách dùng của 别的

  1. Làm đại từ

表示: cái khác / cái còn lại

Ví dụ:

我不要这个,我要别的。
Tôi không cần cái này, tôi cần cái khác.

  1. Làm định ngữ trước danh từ

Cấu trúc:

别的 + Danh từ

Ví dụ:

别的事情
việc khác

  1. Dùng trong câu hỏi

还有别的吗?
Còn cái nào khác không?

V. Phân biệt 别的 với 其他
别的 其他
Khẩu ngữ Trang trọng hơn
Dùng nhiều trong hội thoại Dùng trong văn viết
Nghĩa gần giống nhau
VI. 40 ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa

我不要这个,我要别的。
Wǒ bú yào zhège, wǒ yào bié de.
Tôi không cần cái này, tôi muốn cái khác.

你还有别的吗?
Nǐ hái yǒu bié de ma?
Bạn còn cái nào khác không?

我没有别的选择。
Wǒ méiyǒu bié de xuǎnzé.
Tôi không có lựa chọn nào khác.

他想做别的工作。
Tā xiǎng zuò bié de gōngzuò.
Anh ấy muốn làm công việc khác.

我有别的事情要做。
Wǒ yǒu bié de shìqing yào zuò.
Tôi có việc khác phải làm.

别的地方更漂亮。
Bié de dìfang gèng piàoliang.
Nơi khác đẹp hơn.

还有别的人吗?
Hái yǒu bié de rén ma?
Còn người khác không?

我想买别的颜色。
Wǒ xiǎng mǎi bié de yánsè.
Tôi muốn mua màu khác.

别的同学都来了。
Bié de tóngxué dōu lái le.
Các bạn khác đều đến rồi.

你别的意见呢?
Nǐ bié de yìjiàn ne?
Ý kiến khác của bạn đâu?

我不想听别的。
Wǒ bù xiǎng tīng bié de.
Tôi không muốn nghe cái khác.

别的办法有吗?
Bié de bànfǎ yǒu ma?
Có cách khác không?

他找到了别的机会。
Tā zhǎodào le bié de jīhuì.
Anh ấy tìm được cơ hội khác.

我们讨论别的问题。
Wǒmen tǎolùn bié de wèntí.
Chúng ta thảo luận vấn đề khác.

别的国家也这样。
Bié de guójiā yě zhèyàng.
Các nước khác cũng vậy.

还有别的可能吗?
Hái yǒu bié de kěnéng ma?
Còn khả năng khác không?

别的东西呢?
Bié de dōngxi ne?
Đồ khác đâu?

我想听别的故事。
Wǒ xiǎng tīng bié de gùshi.
Tôi muốn nghe câu chuyện khác.

还有别的时间吗?
Hái yǒu bié de shíjiān ma?
Còn thời gian khác không?

他没有别的想法。
Tā méiyǒu bié de xiǎngfǎ.
Anh ấy không có ý nghĩ nào khác.

我需要别的帮助。
Wǒ xūyào bié de bāngzhù.
Tôi cần sự giúp đỡ khác.

你找别的人问吧。
Nǐ zhǎo bié de rén wèn ba.
Bạn hỏi người khác đi.

别的学生很认真。
Bié de xuéshēng hěn rènzhēn.
Học sinh khác rất chăm chỉ.

他买了别的手机。
Tā mǎi le bié de shǒujī.
Anh ấy mua điện thoại khác.

我想换别的房间。
Wǒ xiǎng huàn bié de fángjiān.
Tôi muốn đổi phòng khác.

你有别的计划吗?
Nǐ yǒu bié de jìhuà ma?
Bạn có kế hoạch khác không?

别的老师怎么说?
Bié de lǎoshī zěnme shuō?
Giáo viên khác nói sao?

我喜欢别的类型。
Wǒ xǐhuān bié de lèixíng.
Tôi thích loại khác.

还有别的办法解决吗?
Hái yǒu bié de bànfǎ jiějué ma?
Có cách khác giải quyết không?

他去别的城市工作。
Tā qù bié de chéngshì gōngzuò.
Anh ấy đi thành phố khác làm việc.

我想学别的语言。
Wǒ xiǎng xué bié de yǔyán.
Tôi muốn học ngôn ngữ khác.

别的朋友都知道。
Bié de péngyǒu dōu zhīdào.
Bạn khác đều biết.

我没有别的意思。
Wǒ méiyǒu bié de yìsi.
Tôi không có ý gì khác.

你试试别的。
Nǐ shìshi bié de.
Bạn thử cái khác đi.

别的办法更好。
Bié de bànfǎ gèng hǎo.
Cách khác tốt hơn.

我找别的工作。
Wǒ zhǎo bié de gōngzuò.
Tôi tìm công việc khác.

还有别的消息吗?
Hái yǒu bié de xiāoxi ma?
Còn tin tức khác không?

别的地方太远。
Bié de dìfang tài yuǎn.
Nơi khác quá xa.

你选别的吧。
Nǐ xuǎn bié de ba.
Bạn chọn cái khác đi.

我们看看别的。
Wǒmen kànkan bié de.
Chúng ta xem cái khác đi.

VII. Tổng kết
Nội dung Thông tin
Từ 别的
Pinyin bié de
Hán Việt Biệt đích
Loại từ Đại từ / định ngữ
Nghĩa chính Khác, cái khác
Bộ thủ chính 刂 (đao)
Dùng nhiều trong Hội thoại hàng ngày

别的 TIẾNG TRUNG LÀ GÌ

别的 là một từ vựng rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để chỉ “cái khác, người khác, điều khác” so với những gì đã được nhắc đến trước đó.

Cụm từ 别的 gồm hai chữ Hán: và 的.

  1. Nghĩa của từng chữ Hán
    Chữ

Giản thể:
Phồn thể: 別
Pinyin: bié
Âm Hán Việt: biệt

Chữ có nghĩa gốc là phân biệt, chia tách, rời xa.
Trong tiếng Trung hiện đại, mang các nghĩa:

đừng (diễn đạt khuyên ngăn, cấm đoán)

khác

chia tay

Khi đi với 的, có nghĩa “khác, “ngoài ra”.

Chữ 的

Giản thể: 的
Phồn thể: 的
Pinyin: de
Âm Hán Việt: đích

Được dùng rất rộng rãi trong tiếng Trung hiện đại.
Một trong những chức năng quan trọng nhất của 的 là hóa tính từ, bổ nghĩa cho danh từ, tạo thành cụm từ như: 别的 + danh từ = danh từ mang nghĩa “khác, khác biệt”.

  1. Cấu tạo chữ

Chữ có gốc là chữ 別 (phồn thể), gồm các bộ phận tạo hình biểu thị ý “tách ra, khác nhau”.

Trong chữ đơn giản hóa, chữ 別 được giản thể thành .

Cấu tạo ý nghĩa:
Chữ mang hình tượng phân chia, tách ra để thể hiện sự khác biệt giữa các đối tượng.

  1. Bộ thủ của chữ

Bộ thủ của chữ là 刂 (đao đứng).
Trong bảng 214 bộ thủ, bộ 刀/刂 là bộ số 18.
Bộ này biểu thị các hành động cắt, phân chia, liên quan tới dao.

  1. Số nét của chữ

Chữ có 7 nét.

  1. Âm Hán Việt

đọc là biệt

的 đọc là đích

Ghép với nhau, 别的 mang nghĩa “cái khác, điều khác, người khác”.

  1. Nghĩa chi tiết của 别的

Cụm 别的 có nghĩa:

khác so với cái đã được đề cập trước đó

diễn đạt sự khác biệt giữa các đối tượng

dùng để hỏi hoặc nói về các tùy chọn khác

Khi dùng ở đầu câu hoặc đứng trước danh từ, 别的 đóng vai trò bổ nghĩa cho danh từ sau đó.

  1. Loại từ của 别的

别的 là một tính từ đứng trước danh từ, có chức năng bổ nghĩa cho danh từ.

Cấu trúc: 别的 + danh từ

Ví dụ:
别的人 (người khác)
别的问题 (vấn đề khác)

  1. Mẫu câu với 别的
    Mẫu 1 – 别的 + danh từ

Diễn đạt “cái khác, cái khác nữa”.

Ví dụ:
别的问题
别的东西
别的人

Mẫu 2 – 除了…以外 + 别的 + 都/也

Cấu trúc diễn đạt “ngoài … ra, thì còn…”.

Ví dụ:
除了这个以外别的都可以
Ngoại trừ cái này ra thì cái khác đều được.

  1. 40 ví dụ câu với 别的

(có pinyin và tiếng Việt)

这是别的问题
Zhè shì bié de wèntí
Đây là vấn đề khác

你还有别的问题吗
Nǐ hái yǒu bié de wèntí ma
Bạn còn câu hỏi khác không

我想买别的东西
Wǒ xiǎng mǎi bié de dōngxi
Tôi muốn mua cái khác

别的人已经来了吗
Bié de rén yǐjīng lái le ma
Người khác đã đến chưa

她去了别的地方
Tā qù le bié de dìfāng
Cô ấy đi đến nơi khác

我们找别的方法
Wǒmen zhǎo bié de fāngfǎ
Chúng ta tìm cách khác

你要别的颜色吗
Nǐ yào bié de yánsè ma
Bạn có muốn màu khác không

他有别的想法
Tā yǒu bié de xiǎngfǎ
Anh ấy có suy nghĩ khác

别的学生在哪儿
Bié de xuéshēng zài nǎr
Học sinh khác ở đâu

这个问题跟别的问题不同
Zhège wèntí gēn bié de wèntí bùtóng
Câu hỏi này khác với những câu khác

别的事情我再说
Bié de shìqing wǒ zài shuō
Việc khác tôi sẽ nói sau

除了这个以外别的都可以
Chúle zhège yǐwài bié de dōu kěyǐ
Ngoại trừ cái này ra thì cái khác đều được

他想尝试别的工作
Tā xiǎng chángshì bié de gōngzuò
Anh ấy muốn thử việc khác

你需要别的帮助吗
Nǐ xūyào bié de bāngzhù ma
Bạn có cần giúp đỡ khác không

我们准备别的计划
Wǒmen zhǔnbèi bié de jìhuà
Chúng tôi chuẩn bị kế hoạch khác

她拿别的书看
Tā ná bié de shū kàn
Cô ấy cầm quyển khác để đọc

你能说别的例子吗
Nǐ néng shuō bié de lìzi ma
Bạn có thể nêu ví dụ khác không

他去找别的人帮忙
Tā qù zhǎo bié de rén bāngmáng
Anh ấy đi tìm người khác giúp

别的孩子已经玩了
Bié de háizi yǐjīng wán le
Đứa trẻ khác đã chơi rồi

我听见别的声音
Wǒ tīngjiàn bié de shēngyīn
Tôi nghe thấy âm thanh khác

你需要别的电脑吗
Nǐ xūyào bié de diànnǎo ma
Bạn có cần máy tính khác không

他想用别的方法解释
Tā xiǎng yòng bié de fāngfǎ jiěshì
Anh ấy muốn giải thích bằng cách khác

我有别的事情要做
Wǒ yǒu bié de shìqing yào zuò
Tôi có việc khác phải làm

除了这个以外别的都不要
Chúle zhège yǐwài bié de dōu bù yào
Ngoại trừ cái này ra thì cái khác đều không muốn

这是别的问题,不是这个
Zhè shì bié de wèntí, búshì zhège
Đây là vấn đề khác, không phải cái này

那个别的人是谁
Nàgè bié de rén shì shuí
Người khác đó là ai

他找别的理由
Tā zhǎo bié de lǐyóu
Anh ấy tìm lý do khác

我们需要别的资源
Wǒmen xūyào bié de zīyuán
Chúng tôi cần nguồn khác

你想要别的东西吗
Nǐ xiǎng yào bié de dōngxi ma
Bạn có muốn cái khác không

她喜欢别的颜色
Tā xǐhuān bié de yánsè
Cô ấy thích màu khác

我正在写别的内容
Wǒ zhèngzài xiě bié de nèiróng
Tôi đang viết nội dung khác

别的学生也这样说
Bié de xuéshēng yě zhèyàng shuō
Học sinh khác cũng nói như vậy

你能找到别的答案吗
Nǐ néng zhǎodào bié de dá’àn ma
Bạn có thể tìm câu trả lời khác không

他提了别的建议
Tā tí le bié de jiànyì
Anh ấy đưa ra đề nghị khác

我们会找别的方法解决
Wǒmen huì zhǎo bié de fāngfǎ jiějué
Chúng tôi sẽ tìm cách khác để giải quyết

别的机会也不错
Bié de jīhuì yě bùcuò
Cơ hội khác cũng không tệ

这是别的原因
Zhè shì bié de yuányīn
Đây là nguyên nhân khác

我们讨论别的事情吧
Wǒmen tǎolùn bié de shìqing ba
Chúng ta bàn chuyện khác đi

他给了我别的选择
Tā gěi le wǒ bié de xuǎnzé
Anh ấy cho tôi lựa chọn khác

除了这件以外别的都好了
Chúle zhè jiàn yǐwài bié de dōu hǎo le
Ngoại trừ việc này ra thì việc khác đều ổn

Nhóm 1-20: “” làm từ cấm đoán (đừng) + “别的” trong câu khác

别说话了!(Bié shuōhuà le!) – Đừng nói chuyện nữa!
别走开,我马上回来。(Bié zǒu kāi, wǒ mǎshàng huílái.) – Đừng đi đâu, tôi về ngay.
别担心,我会处理的。(Bié dānxīn, wǒ huì chǔlǐ de.) – Đừng lo, tôi sẽ xử lý.
别碰那个东西,很危险!(Bié pèng nàge dōngxi, hěn wēixiǎn!) – Đừng đụng vào cái đó, nguy hiểm lắm!
别哭,妈妈在这儿呢。(Bié kū, māma zài zhèr ne.) – Đừng khóc, mẹ ở đây mà.
别生气了,好吗?(Bié shēngqì le, hǎo ma?) – Đừng giận nữa nhé?
别告诉我你又迟到了!(Bié gàosu wǒ nǐ yòu chídào le!) – Đừng nói là cậu lại muộn nữa nhé!
别开玩笑了,这很严肃。(Bié kāi wánxiào le, zhè hěn yánsù.) – Đừng đùa nữa, chuyện này nghiêm túc lắm.
别吃太多甜食,对牙不好。(Bié chī tài duō tiánshí, duì yá bù hǎo.) – Đừng ăn quá nhiều đồ ngọt, hại răng đấy.
别跑那么快,小心摔倒!(Bié pǎo nàme kuài, xiǎoxīn shuāidǎo!) – Đừng chạy nhanh thế, cẩn thận ngã!
别忘了带钥匙出门。(Bié wàngle dài yàoshi chūmén.) – Đừng quên mang chìa khóa khi ra ngoài.
别这样看着我,我害羞了。(Bié zhèyàng kànzhe wǒ, wǒ hàixiū le.) – Đừng nhìn tôi như vậy, tôi ngại đấy.
别喝那么多酒,会头疼的。(Bié hē nàme duō jiǔ, huì tóuténg de.) – Đừng uống rượu nhiều thế, sẽ đau đầu.
别动我的电脑!(Bié dòng wǒ de diànnǎo!) – Đừng đụng vào máy tính của tôi!
别告诉我这是真的!(Bié gàosu wǒ zhè shì zhēn de!) – Đừng nói là thật nhé!
别笑我,我尽力了。(Bié xiào wǒ, wǒ jìnlì le.) – Đừng cười tôi, tôi đã cố hết sức rồi.
别过来,这里很脏。(Bié guòlái, zhèlǐ hěn zāng.) – Đừng lại gần, chỗ này bẩn lắm.
别生气,我开玩笑的。(Bié shēngqì, wǒ kāi wánxiào de.) – Đừng giận, tôi đùa thôi.
别急,我们慢慢来。(Bié jí, wǒmen mànmàn lái.) – Đừng vội, chúng ta từ từ thôi.
别告诉我你不会游泳!(Bié gàosu wǒ nǐ bù huì yóuyǒng!) – Đừng nói là cậu không biết bơi nhé!

Nhóm 21-50: “别的” nghĩa “khác”, “cái khác”, “thứ khác”

我要别的颜色,这个太暗了。(Wǒ yào bié de yánsè, zhège tài àn le.) – Tôi muốn màu khác, cái này tối quá.
还有别的办法吗?(Hái yǒu bié de bànfǎ ma?) – Còn cách khác không?
你有别的想法吗?(Nǐ yǒu bié de xiǎngfǎ ma?) – Bạn có ý kiến khác không?
除了这个,还有别的选择。(Chúle zhège, hái yǒu bié de xuǎnzé.) – Ngoài cái này, còn lựa chọn khác.
我不喜欢这个,给我别的吧。(Wǒ bù xǐhuān zhège, gěi wǒ bié de ba.) – Tôi không thích cái này, cho tôi cái khác đi.
别的东西我都不要了。(Bié de dōngxi wǒ dōu bù yào le.) – Những thứ khác tôi không cần nữa.
你想吃别的什么?(Nǐ xiǎng chī bié de shénme?) – Bạn muốn ăn gì khác không?
没有别的要求了。(Méiyǒu bié de yāoqiú le.) – Không có yêu cầu khác nữa.
这个不行,换别的试试。(Zhège bù xíng, huàn bié de shì shì.) – Cái này không được, thử cái khác xem.
我要看别的电影。(Wǒ yào kàn bié de diànyǐng.) – Tôi muốn xem phim khác.
别的地方更便宜。(Bié de dìfang gèng piányi.) – Chỗ khác rẻ hơn.
你有别的朋友吗?(Nǐ yǒu bié de péngyou ma?) – Bạn có bạn khác không?
除了咖啡,还有别的饮料吗?(Chúle kāfēi, hái yǒu bié de yǐnliào ma?) – Ngoài cà phê, còn đồ uống khác không?
我需要别的帮助。(Wǒ xūyào bié de bāngzhù.) – Tôi cần sự giúp đỡ khác.
这个太贵了,有便宜点的别的吗?(Zhège tài guì le, yǒu piányi diǎn de bié de ma?) – Cái này đắt quá, có cái rẻ hơn không?
别的时间我再来。(Bié de shíjiān wǒ zài lái.) – Lần khác tôi sẽ quay lại.
你要别的尺寸吗?(Nǐ yào bié de chǐcùn ma?) – Bạn muốn kích cỡ khác không?
没有别的选择了。(Méiyǒu bié de xuǎnzé le.) – Không còn lựa chọn khác nữa.
我想试试别的口味。(Wǒ xiǎng shì shì bié de kǒuwèi.) – Tôi muốn thử vị khác.
别的原因是什么?(Bié de yuányīn shì shénme?) – Lý do khác là gì?
这个不好吃,点别的吧。(Zhège bù hǎochī, diǎn bié de ba.) – Cái này không ngon, gọi cái khác đi.
你喜欢别的歌手吗?(Nǐ xǐhuān bié de gēshǒu ma?) – Bạn thích ca sĩ khác không?
除了苹果,还有别的水果。(Chúle píngguǒ, hái yǒu bié de shuǐguǒ.) – Ngoài táo, còn trái cây khác.
我要别的款式。(Wǒ yào bié de kuǎnshì.) – Tôi muốn kiểu khác.
别的事情以后再说。(Bié de shìqing yǐhòu zài shuō.) – Chuyện khác để sau nói.
这个太小了,有大的别的吗?(Zhège tài xiǎo le, yǒu dà de bié de ma?) – Cái này nhỏ quá, có cái lớn hơn không?
你有别的计划吗?(Nǐ yǒu bié de jìhuà ma?) – Bạn có kế hoạch khác không?
没有别的办法了。(Méiyǒu bié de bànfǎ le.) – Không còn cách nào khác.
我想换别的房间。(Wǒ xiǎng huàn bié de fángjiān.) – Tôi muốn đổi phòng khác.
别的话题我们不谈了。(Bié de huàtí wǒmen bù tán le.) – Chủ đề khác chúng ta không nói nữa.

Nhóm 51-80: Kết hợp “别人” (người khác), “特别” (đặc biệt), “区别” (khác biệt)

别人都去了,你呢?(Biérén dōu qù le, nǐ ne?) – Người khác đi hết rồi, còn bạn?
这是别人的书,别拿走。(Zhè shì biérén de shū, bié ná zǒu.) – Đây là sách của người khác, đừng lấy.
特别好玩!(Tèbié hǎowán!) – Đặc biệt vui!
他特别聪明。(Tā tèbié cōngming.) – Anh ấy đặc biệt thông minh.
区别很大。(Qūbié hěn dà.) – Sự khác biệt rất lớn.
别人怎么想不重要。(Biérén zěnme xiǎng bù zhòngyào.) – Người khác nghĩ sao không quan trọng.
特别感谢你的帮助。(Tèbié gǎnxiè nǐ de bāngzhù.) – Đặc biệt cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
这是别人的错,不是我的。(Zhè shì biérén de cuò, bù shì wǒ de.) – Đây là lỗi của người khác, không phải của tôi.
特别累,今天工作太多。(Tèbié lèi, jīntiān gōngzuò tài duō.) – Đặc biệt mệt, hôm nay làm việc nhiều quá.
别人家的孩子都考第一。(Biérén jiā de háizi dōu kǎo dì yī.) – Con nhà người ta đều đứng nhất.
区别在哪里?(Qūbié zài nǎlǐ?) – Sự khác biệt ở đâu?
她特别漂亮,大家都喜欢。(Tā tèbié piàoliang, dàjiā dōu xǐhuān.) – Cô ấy đặc biệt xinh, ai cũng thích.
别听别人的闲话。(Bié tīng biérén de xiánhuà.) – Đừng nghe lời người khác nói linh tinh.
特别开心见到你!(Tèbié kāixīn jiàn dào nǐ!) – Đặc biệt vui khi gặp bạn!
别人都这么说。(Biérén dōu zhème shuō.) – Người khác đều nói vậy.
这个和那个有很大区别。(Zhège hé nàge yǒu hěn dà qūbié.) – Cái này và cái kia khác biệt lớn.
他特别努力学习。(Tā tèbié nǔlì xuéxí.) – Anh ấy đặc biệt chăm chỉ học.
别管别人的事。(Bié guǎn biérén de shì.) – Đừng xen vào chuyện người khác.
特别冷,穿厚点。(Tèbié lěng, chuān hòu diǎn.) – Đặc biệt lạnh, mặc dày vào.
别人都不相信我。(Biérén dōu bù xiāngxìn wǒ.) – Người khác không tin tôi.
区别太明显了。(Qūbié tài míngxiǎn le.) – Sự khác biệt quá rõ ràng.
她特别会做饭。(Tā tèbié huì zuò fàn.) – Cô ấy đặc biệt giỏi nấu ăn.
别学别人的坏习惯。(Bié xué biérén de huài xíguàn.) – Đừng học thói xấu của người khác.
特别想你。(Tèbié xiǎng nǐ.) – Đặc biệt nhớ bạn.
别人都走了,只剩我们。(Biérén dōu zǒu le, zhǐ shèng wǒmen.) – Người khác đi hết, chỉ còn chúng ta.
这个价格和其他的区别很大。(Zhège jiàgé hé qítā de qūbié hěn dà.) – Giá cái này khác biệt lớn so với cái khác.
他特别幽默。(Tā tèbié yōumò.) – Anh ấy đặc biệt hài hước.
别模仿别人,要做自己。(Bié mófǎng biérén, yào zuò zìjǐ.) – Đừng bắt chước người khác, hãy là chính mình.
特别顺利,一切都好。(Tèbié shùnlì, yīqiè dōu hǎo.) – Đặc biệt suôn sẻ, mọi thứ đều tốt.
别人羡慕我们。(Biérén xiànmù wǒmen.) – Người khác ghen tị với chúng ta.

Nhóm 81-100: Các câu hỗn hợp + ví dụ thực tế

别告诉我你没钱!(Bié gàosu wǒ nǐ méi qián!) – Đừng nói là cậu hết tiền nhé!
我要别的型号,这个太旧了。(Wǒ yào bié de xínghào, zhège tài jiù le.) – Tôi muốn mẫu khác, cái này cũ quá.
特别感谢大家的支持。(Tèbié gǎnxiè dàjiā de zhīchí.) – Đặc biệt cảm ơn sự ủng hộ của mọi người.
别人都成功了,我也要努力。(Biérén dōu chénggōng le, wǒ yě yào nǔlì.) – Người khác thành công hết, tôi cũng phải cố gắng.
区别就是质量不同。(Qūbié jiù shì zhìliàng bùtóng.) – Khác biệt là chất lượng khác nhau.
别乱花钱,存点别的用。(Bié luàn huā qián, cún diǎn bié de yòng.) – Đừng tiêu xài hoang phí, để dành cho việc khác.
这个特别辣,吃不了别的了。(Zhège tèbié là, chī bùliǎo bié de le.) – Cái này cay quá, không ăn được cái khác nữa.
别人家的狗真听话。(Biérén jiā de gǒu zhēn tīnghuà.) – Chó nhà người ta ngoan thật.
特别安静,这里没人。(Tèbié ānjìng, zhèlǐ méi rén.) – Đặc biệt yên tĩnh, chỗ này không có ai.
别问别人的隐私。(Bié wèn biérén de yǐnsī.) – Đừng hỏi chuyện riêng tư của người khác.
我没有别的意思,只是关心你。(Wǒ méiyǒu bié de yìsi, zhǐ shì guānxīn nǐ.) – Tôi không có ý gì khác, chỉ quan tâm bạn thôi.
特别贵,但质量好。(Tèbié guì, dàn zhìliàng hǎo.) – Đặc biệt đắt, nhưng chất lượng tốt.
别人都怕他,我不怕。(Biérén dōu pà tā, wǒ bù pà.) – Người khác sợ anh ta, tôi không sợ.
区别太小了,几乎一样。(Qūbié tài xiǎo le, jīhū yīyàng.) – Khác biệt quá nhỏ, gần như giống nhau.
别给我别的借口了。(Bié gěi wǒ bié de jièkǒu le.) – Đừng đưa lý do khác nữa.
特别开心今天放假。(Tèbié kāixīn jīntiān fàngjià.) – Đặc biệt vui vì hôm nay nghỉ.
别人说什么我不管。(Biérén shuō shénme wǒ bùguǎn.) – Người khác nói gì tôi không quan tâm.
这个特别甜,我要不甜的别的。(Zhège tèbié tián, wǒ yào bù tián de bié de.) – Cái này ngọt quá, tôi muốn cái không ngọt khác.
别让别人等太久。(Bié ràng biérén děng tài jiǔ.) – Đừng để người khác đợi lâu.
特别成功,这次没有别的遗憾了。(Tèbié chénggōng, zhè cì méiyǒu bié de yíhàn le.) – Đặc biệt thành công, lần này không còn tiếc nuối gì khác.

I. 别的 tiếng Trung là gì?

Chữ Hán giản thể: 别的

Chữ Hán phồn thể: 別的

Pinyin: bié de

Âm Hán–Việt: Biệt đích

别的 có nghĩa là:

Khác / cái khác / người khác / điều khác

Ngoài ra / khác nữa

Đây là tổ hợp rất thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

II. PHÂN TÍCH TỪNG CHỮ HÁN


  1. 1.1. Thông tin cơ bản

Giản thể:

Phồn thể: 別

Pinyin: bié

Âm Hán–Việt: Biệt

1.2. Cấu tạo chữ Hán
Giản thể

Cấu tạo gồm:

另 (khác)

刂 (bộ Đao – đứng bên phải)

Ý nghĩa gốc: dùng dao tách ra → phân biệt → khác biệt.

1.3. Bộ thủ

Theo hệ 214 bộ thủ Khang Hy:

Bộ: 刂 (Đao đứng)

Số thứ tự bộ: 18

1.4. Số nét

Giản thể: 7 nét

Phồn thể: 10 nét

1.5. Nghĩa chính

Khác, khác biệt

Tách ra

Đừng (khi làm phó từ)


  1. 2.1. Thông tin cơ bản

Giản thể: 的

Phồn thể: 的

Pinyin: de

Âm Hán–Việt: Đích

2.2. Cấu tạo chữ Hán

Chữ 的 gồm:

(bạch – trắng)

勺 (muỗng)

Ban đầu dùng để chỉ “mục tiêu chính xác” → về sau phát triển thành trợ từ kết cấu.

2.3. Bộ thủ

Bộ: (Bạch)

Số thứ tự bộ: 106

2.4. Số nét

8 nét

2.5. Nghĩa ngữ pháp

的 là:

Trợ từ kết cấu

Biến cụm tính từ thành danh từ

Tạo cụm “cái…”, “người…”

III. PHÂN TÍCH NGHĨA CỦA 别的

别的 = + 的

: khác

的: trợ từ danh hóa

别的 = “cái khác”, “người khác”, “việc khác”, “điều khác”

IV. LOẠI TỪ

别的 có thể đóng vai trò:

Đại từ (cái khác, người khác)

Tính từ + trợ từ danh hóa

Cụm danh từ

V. CẤU TRÚC NGỮ PHÁP QUAN TRỌNG

  1. 别的 + Danh từ

表示 “khác”

Ví dụ:

别的办法
bié de bànfǎ
cách khác

  1. 没有别的

Không có cái khác

  1. 你还有别的吗?

Bạn còn cái khác không?

  1. 别的什么都没有

Không có gì khác

VI. 40 VÍ DỤ CÓ PHIÊN ÂM VÀ DỊCH NGHĨA
Phần 1: 别的 + Danh từ

你有别的问题吗?
Nǐ yǒu bié de wèntí ma?
Bạn có vấn đề khác không?

我没有别的意见。
Wǒ méiyǒu bié de yìjiàn.
Tôi không có ý kiến khác.

他想找别的工作。
Tā xiǎng zhǎo bié de gōngzuò.
Anh ấy muốn tìm công việc khác.

我需要别的帮助。
Wǒ xūyào bié de bāngzhù.
Tôi cần sự giúp đỡ khác.

你有别的办法吗?
Nǐ yǒu bié de bànfǎ ma?
Bạn có cách khác không?

Phần 2: Làm đại từ

我不要这个,我要别的。
Wǒ bú yào zhège, wǒ yào bié de.
Tôi không muốn cái này, tôi muốn cái khác.

还有别的吗?
Hái yǒu bié de ma?
Còn cái khác không?

我没别的了。
Wǒ méi bié de le.
Tôi không còn gì khác nữa.

他说别的。
Tā shuō bié de.
Anh ấy nói chuyện khác.

我不想听别的。
Wǒ bù xiǎng tīng bié de.
Tôi không muốn nghe chuyện khác.

Phần 3: Câu giao tiếp thường dùng

你还有别的事吗?
Nǐ hái yǒu bié de shì ma?
Bạn còn việc gì khác không?

我有别的安排。
Wǒ yǒu bié de ānpái.
Tôi có sắp xếp khác.

他喜欢别的颜色。
Tā xǐhuan bié de yánsè.
Anh ấy thích màu khác.

我想买别的衣服。
Wǒ xiǎng mǎi bié de yīfu.
Tôi muốn mua quần áo khác.

她在看别的书。
Tā zài kàn bié de shū.
Cô ấy đang đọc sách khác.

Phần 4: Cấu trúc phủ định

没有别的选择。
Méiyǒu bié de xuǎnzé.
Không có lựa chọn khác.

他别的什么都不要。
Tā bié de shénme dōu bú yào.
Anh ấy không muốn gì khác.

我别的都懂。
Wǒ bié de dōu dǒng.
Những cái khác tôi đều hiểu.

这个比别的好。
Zhège bǐ bié de hǎo.
Cái này tốt hơn cái khác.

我别的都可以。
Wǒ bié de dōu kěyǐ.
Những cái khác tôi đều được.

Phần 5: Hội thoại thường ngày

你想吃别的吗?
Nǐ xiǎng chī bié de ma?
Bạn muốn ăn món khác không?

我看看别的。
Wǒ kànkan bié de.
Tôi xem cái khác.

还有别的人吗?
Hái yǒu bié de rén ma?
Còn người khác không?

我找别的地方。
Wǒ zhǎo bié de dìfang.
Tôi tìm nơi khác.

她需要别的材料。
Tā xūyào bié de cáiliào.
Cô ấy cần tài liệu khác.

Phần 6: Câu phức nâng cao

除了这个,我没有别的办法。
Chúle zhège, wǒ méiyǒu bié de bànfǎ.
Ngoài cái này ra, tôi không có cách khác.

这不是别的原因。
Zhè bú shì bié de yuányīn.
Đây không phải nguyên nhân khác.

他在考虑别的可能性。
Tā zài kǎolǜ bié de kěnéngxìng.
Anh ấy đang cân nhắc khả năng khác.

我们讨论别的问题吧。
Wǒmen tǎolùn bié de wèntí ba.
Chúng ta bàn vấn đề khác đi.

你别的都准备好了吗?
Nǐ bié de dōu zhǔnbèi hǎo le ma?
Những thứ khác bạn chuẩn bị xong chưa?

Phần 7: Câu tổng hợp đa dạng

我还有别的事情要做。

她想听别的故事。

你别的都做完了吗?

他需要别的解释。

我们可以试试别的方法。

这和别的不同。

我想了解别的文化。

你有别的想法吗?

他正在寻找别的机会。

我别的什么都不需要。

(Tất cả đều mang nghĩa “khác / cái khác / điều khác”.)

VII. TÓM LƯỢC BẢN CHẤT NGỮ PHÁP

别的 là:

Cấu trúc chỉ sự khác biệt

Thường đứng trước danh từ

Có thể dùng độc lập như đại từ

Không dùng để phủ định mệnh lệnh (khác với + động từ)

别的 tiếng Trung là gì?

  1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể: 别的

Chữ Hán phồn thể: 別的

Pinyin: bié de

Âm Hán Việt: Biệt đích

Loại từ: Đại từ / Tính từ chỉ định / Từ hạn định

Nghĩa tiếng Việt: khác, cái khác, người khác, thứ khác, điều khác

Nghĩa tiếng Anh: other, another, different

Ý nghĩa tổng quát:
别的 dùng để chỉ cái khác, người khác, điều khác, thứ khác ngoài cái đã nói đến.

  1. Phân tích từng chữ Hán
    (1) / 別
    Thông tin chữ

Giản thể:

Phồn thể: 別

Bộ thủ: 刀 (Bộ Đao – số 18 trong 214 bộ thủ)

Số nét:

(7 nét)

別 (12 nét)

Cấu tạo chữ

= 刂 (đao đứng) + 另

Nghĩa gốc: chia ra, tách ra, khác biệt

Nghĩa của

Khác, khác biệt

Đừng (dùng trong câu mệnh lệnh: + động từ)

Chia ly, từ biệt

Trong từ 别的, nghĩa là khác / cái khác

(2) 的
Thông tin chữ

Giản thể & Phồn thể: 的

Bộ thủ: (Bạch – số 106 trong 214 bộ thủ)

Số nét: 8 nét

Âm Hán Việt: Đích

Chức năng

的 là trợ từ kết cấu, dùng để:

Liên kết định ngữ + danh từ

Biến tính từ / cụm từ thành danh từ

Chỉ sự sở hữu

Trong 别的, 的 biến (khác) thành “cái khác / người khác / thứ khác”

  1. Nghĩa chi tiết của 别的

别的 có thể mang các nghĩa sau:

Cái khác / thứ khác

我要别的。 → Tôi muốn cái khác

Người khác

别的人不知道。 → Người khác không biết

Điều khác

没有别的办法。 → Không có cách khác

Ngoài ra / thêm nữa

你还有别的吗? → Bạn còn cái gì khác không?

  1. Cách dùng ngữ pháp
    Cấu trúc 1

别的 + Danh từ

Ví dụ
别的书 = sách khác
别的地方 = nơi khác
别的人 = người khác

Cấu trúc 2

没有别的 + Danh từ

Không có cái khác / không còn cách khác

Cấu trúc 3

还 + 有 + 别的 + 吗?

Còn cái khác không?

Cấu trúc 4

想要别的

Muốn cái khác

  1. Ví dụ mẫu

我想买别的东西。
Wǒ xiǎng mǎi bié de dōngxi.
Tôi muốn mua thứ khác.

  1. 40 ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa

(1) 我要别的。
Wǒ yào bié de.
Tôi muốn cái khác.

(2) 你有别的吗?
Nǐ yǒu bié de ma?
Bạn còn cái khác không?

(3) 他想买别的书。
Tā xiǎng mǎi bié de shū.
Anh ấy muốn mua sách khác.

(4) 我没有别的办法。
Wǒ méiyǒu bié de bànfǎ.
Tôi không có cách khác.

(5) 别的人不知道。
Bié de rén bù zhīdào.
Người khác không biết.

(6) 我想去别的地方。
Wǒ xiǎng qù bié de dìfang.
Tôi muốn đi nơi khác.

(7) 他做别的工作。
Tā zuò bié de gōngzuò.
Anh ấy làm công việc khác.

(8) 还有别的吗?
Hái yǒu bié de ma?
Còn cái khác không?

(9) 我想吃别的。
Wǒ xiǎng chī bié de.
Tôi muốn ăn món khác.

(10) 她买了别的衣服。
Tā mǎi le bié de yīfu.
Cô ấy mua quần áo khác.

(11) 我不想要别的。
Wǒ bù xiǎng yào bié de.
Tôi không muốn cái khác.

(12) 他找别的人帮忙。
Tā zhǎo bié de rén bāngmáng.
Anh ấy tìm người khác giúp.

(13) 你可以试试别的。
Nǐ kěyǐ shìshi bié de.
Bạn có thể thử cái khác.

(14) 我没有别的选择。
Wǒ méiyǒu bié de xuǎnzé.
Tôi không có lựa chọn khác.

(15) 他学别的语言。
Tā xué bié de yǔyán.
Anh ấy học ngôn ngữ khác.

(16) 我想看别的电影。
Wǒ xiǎng kàn bié de diànyǐng.
Tôi muốn xem phim khác.

(17) 我们去别的餐厅。
Wǒmen qù bié de cāntīng.
Chúng ta đi nhà hàng khác.

(18) 他还有别的事情。
Tā hái yǒu bié de shìqing.
Anh ấy còn việc khác.

(19) 我想换别的手机。
Wǒ xiǎng huàn bié de shǒujī.
Tôi muốn đổi điện thoại khác.

(20) 请给我别的。
Qǐng gěi wǒ bié de.
Xin đưa tôi cái khác.

(21) 她喜欢别的颜色。
Tā xǐhuān bié de yánsè.
Cô ấy thích màu khác.

(22) 我们找别的办法。
Wǒmen zhǎo bié de bànfǎ.
Chúng ta tìm cách khác.

(23) 他住在别的城市。
Tā zhù zài bié de chéngshì.
Anh ấy sống ở thành phố khác.

(24) 我们谈别的话题。
Wǒmen tán bié de huàtí.
Chúng ta nói chuyện khác.

(25) 我想听别的歌。
Wǒ xiǎng tīng bié de gē.
Tôi muốn nghe bài khác.

(26) 他做别的生意。
Tā zuò bié de shēngyi.
Anh ấy làm kinh doanh khác.

(27) 你可以看别的书。
Nǐ kěyǐ kàn bié de shū.
Bạn có thể đọc sách khác.

(28) 我们买别的礼物。
Wǒmen mǎi bié de lǐwù.
Chúng ta mua quà khác.

(29) 她找别的工作。
Tā zhǎo bié de gōngzuò.
Cô ấy tìm công việc khác.

(30) 我想去别的国家。
Wǒ xiǎng qù bié de guójiā.
Tôi muốn đi nước khác.

(31) 他学别的专业。
Tā xué bié de zhuānyè.
Anh ấy học chuyên ngành khác.

(32) 你试试别的办法。
Nǐ shìshi bié de bànfǎ.
Bạn thử cách khác đi.

(33) 我想买别的车。
Wǒ xiǎng mǎi bié de chē.
Tôi muốn mua xe khác.

(34) 她喜欢别的音乐。
Tā xǐhuān bié de yīnyuè.
Cô ấy thích nhạc khác.

(35) 我们去别的学校。
Wǒmen qù bié de xuéxiào.
Chúng ta đi trường khác.

(36) 他想换别的房子。
Tā xiǎng huàn bié de fángzi.
Anh ấy muốn đổi nhà khác.

(37) 我们讨论别的问题。
Wǒmen tǎolùn bié de wèntí.
Chúng ta thảo luận vấn đề khác.

(38) 我没有别的要求。
Wǒ méiyǒu bié de yāoqiú.
Tôi không có yêu cầu khác.

(39) 他买了别的东西。
Tā mǎi le bié de dōngxi.
Anh ấy mua thứ khác.

(40) 你想要别的吗?
Nǐ xiǎng yào bié de ma?
Bạn muốn cái khác không?

别的 tiếng Trung là gì?

  1. Từ vựng

Hán tự: 别的

Pinyin: bié de

Nghĩa tiếng Việt: khác, cái khác, điều khác

别的 được dùng để chỉ những đối tượng khác không phải cái đã nhắc đến.

  1. Phân tích từng chữ Hán

Từ 别的 là sự kết hợp của hai chữ Hán: và 的.

2.1. Chữ
Giản thể và phồn thể

Giản thể:

Phồn thể: 別

Âm đọc và âm Hán Việt

Pinyin: bié

Âm Hán Việt: biệt

Bộ thủ

Bộ thủ: 刀 (Đao)

Vị trí bộ trong 214 bộ thủ: 18

Ý nghĩa: dao, cắt, chia

Số nét

Tổng số nét: 7

Cấu tạo và ý nghĩa

Chữ /別 có thành phần dao (刀) biểu thị hành động chia tách, khác biệt. Nghĩa gốc là phân biệt, chia cắt.

Trong tiếng Trung hiện đại, thường được dùng làm:

Phó từ phủ định mệnh lệnh (đừng)

Một phần của từ ghép như 特别, 分别, 区别, 永别

2.2. Chữ 的
Giản thể và phồn thể

Giản thể: 的

Phồn thể: 的

Âm đọc và âm Hán Việt

Pinyin: de

Âm Hán Việt: đích

Bộ thủ

Bộ thủ: (Bạch)

Vị trí bộ trong 214 bộ thủ: 106

Ý nghĩa: trắng, sáng

Số nét

Tổng số nét: 8

Cấu tạo và vai trò

Chữ 的 là chữ chức năng rất quan trọng trong tiếng Trung, chủ yếu dùng:

Là đại từ sở hữu (trong cấu trúc A 的 B)

Là trợ từ để tạo thành trạng ngữ hoặc định ngữ

  1. Nghĩa của cụm từ 别的

别的 là từ chỉ sự khác biệt, cái khác, điều khác so với cái được nhắc đến.

Ví dụ nghĩa tiếng Việt:

cái khác, người khác, chuyện khác

  1. Từ loại

Danh từ (dùng để chỉ cái khác)

Đại từ chỉ định trong nhiều trường hợp

  1. Cách dùng và mẫu cấu trúc
    Cách dùng 1: 别的 + danh từ

Dùng để chỉ một đối tượng khác không phải cái đã biết.

Ví dụ:
别的书。
Sách khác.

Cách dùng 2: 给我别的。

Dùng độc lập khi đề cập đến “cái khác”.

Ví dụ:
我不要这个,给我别的。
Tôi không muốn cái này, hãy đưa cho tôi cái khác.

Cách dùng 3: 还有别的

Dùng để hỏi xem còn cái gì khác hay không.

Ví dụ:
还有别的吗?
Còn thứ khác không?

  1. 40 ví dụ câu với 别的

Dưới đây là 40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt.

Nhóm A: 基础 dùng 别的 + danh từ

我有别的事。
Wǒ yǒu bié de shì.
Tôi có chuyện khác.

你想要别的书吗?
Nǐ xiǎng yào bié de shū ma?
Bạn muốn sách khác không?

她找别的人。
Tā zhǎo bié de rén.
Cô ấy tìm người khác.

我吃别的菜。
Wǒ chī bié de cài.
Tôi ăn món khác.

给我别的衣服。
Gěi wǒ bié de yīfu.
Đưa tôi quần áo khác.

这是别的地方。
Zhè shì bié de dìfāng.
Đây là nơi khác.

我买别的水果。
Wǒ mǎi bié de shuǐguǒ.
Tôi mua trái cây khác.

他有别的朋友。
Tā yǒu bié de péngyou.
Anh ấy có bạn khác.

我想看别的电影。
Wǒ xiǎng kàn bié de diànyǐng.
Tôi muốn xem phim khác.

她穿别的鞋子。
Tā chuān bié de xiézi.
Cô ấy đi đôi giày khác.

Nhóm B: 句型 有别的意思

我不要这个,我要别的。
Wǒ bú yào zhège, wǒ yào bié de.
Tôi không muốn cái này, tôi muốn cái khác.

请给我别的。
Qǐng gěi wǒ bié de.
Làm ơn cho tôi cái khác.

不喜欢这个,有别的吗?
Bù xǐhuan zhège, yǒu bié de ma?
Không thích cái này, có cái khác không?

除了这个还有别的吗?
Chúle zhège hái yǒu bié de ma?
Ngoài cái này còn có cái khác không?

我们先做别的吧。
Wǒmen xiān zuò bié de ba.
Chúng ta làm cái khác trước đi.

你应该想别的办法。
Nǐ yīnggāi xiǎng bié de bànfǎ.
Bạn nên nghĩ cách khác.

我看别的写法。
Wǒ kàn bié de xiěfǎ.
Tôi xem cách viết khác.

我听别的故事。
Wǒ tīng bié de gùshi.
Tôi nghe câu chuyện khác.

你可以选别的。
Nǐ kěyǐ xuǎn bié de.
Bạn có thể chọn cái khác.

这是别的问题。
Zhè shì bié de wèntí.
Đây là vấn đề khác.

Nhóm C: 含有 “别的” 的完整 câu

我没有别的要求。
Wǒ méiyǒu bié de yāoqiú.
Tôi không có yêu cầu khác.

别的学生去了。
Bié de xuésheng qù le.
Những học sinh khác đã đi.

给我别的建议。
Gěi wǒ bié de jiànyì.
Cho tôi lời khuyên khác.

你为什么不找别的人?
Nǐ wèishénme bú zhǎo bié de rén?
Tại sao bạn không tìm người khác?

我想去别的地方旅行。
Wǒ xiǎng qù bié de dìfāng lǚxíng.
Tôi muốn đi du lịch nơi khác.

他想做别的工作。
Tā xiǎng zuò bié de gōngzuò.
Anh ấy muốn làm công việc khác.

我想试别的颜色。
Wǒ xiǎng shì bié de yánsè.
Tôi muốn thử màu khác.

这个不好,我们换别的。
Zhège bù hǎo, wǒmen huàn bié de.
Cái này không tốt, chúng ta đổi cái khác.

我先去别的地方等你。
Wǒ xiān qù bié de dìfāng děng nǐ.
Tôi sẽ đi nơi khác đợi bạn trước.

这是别的事情。
Zhè shì bié de shìqing.
Đây là chuyện khác.

Nhóm D: 含 có tình huống thực tế

我去别的商店看看。
Wǒ qù bié de shāngdiàn kàn kàn.
Tôi đi xem cửa hàng khác.

别的同学已经写完了。
Bié de tóngxué yǐjīng xiě wán le.
Những bạn khác đã viết xong rồi.

他会问别的老师。
Tā huì wèn bié de lǎoshī.
Anh ấy sẽ hỏi giáo viên khác.

请换别的日期。
Qǐng huàn bié de rìqī.
Xin đổi sang ngày khác.

我需要别的材料。
Wǒ xūyào bié de cáiliào.
Tôi cần tài liệu khác.

我们讨论别的主题吧。
Wǒmen tǎolùn bié de zhǔtí ba.
Chúng ta bàn luận chủ đề khác đi.

今天没有别的节目。
Jīntiān méiyǒu bié de jiémù.
Hôm nay không có chương trình khác.

你可以学别的技能。
Nǐ kěyǐ xué bié de jìnéng.
Bạn có thể học kỹ năng khác.

她喜欢别的音乐。
Tā xǐhuan bié de yīnyuè.
Cô ấy thích nhạc khác.

我想听别的意见。
Wǒ xiǎng tīng bié de yìjiàn.
Tôi muốn nghe ý kiến khác.

  1. Tổng kết

别的 là từ dùng để chỉ cái khác, điều khác, người khác so với thứ đã được nhắc đến.

Cấu thành từ (phân biệt, đừng) + 的 (trợ từ định ngữ) tạo nên nghĩa chỉ sự khác biệt, sự thay thế.

Đây là từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng trong văn nói và văn viết.

I. 别的 tiếng Trung là gì?

别的 (bié de)

Ý nghĩa:

khác, cái khác, người khác

cái khác nữa / điều khác

những thứ khác (ngoài cái đang nói)

Đây là từ rất phổ biến trong tiếng Trung giao tiếp và văn viết.

Ví dụ cơ bản:

我要别的。
Wǒ yào bié de.
Tôi muốn cái khác.

II. Giải thích nghĩa từng chữ Hán

(bié)

Ý nghĩa:

khác, riêng biệt

đừng (trong cấu trúc phủ định mệnh lệnh: + động từ)

Âm Hán Việt: BIỆT

Ví dụ:

别说话。
Bié shuōhuà.
Đừng nói chuyện.

的 (de)

Ý nghĩa:

trợ từ kết cấu

dùng để biến tính từ hoặc cụm từ thành danh từ

biểu thị sở hữu hoặc bổ nghĩa

Âm Hán Việt: ĐÍCH

Trong 别的:

+ 的 = cái khác / thứ khác

的 biến “” thành đại từ danh từ hóa.

III. Cấu tạo chữ Hán

Chữ

Giản thể:
Phồn thể: 別

Cấu tạo:

Trái: 另 (lìng) — khác, riêng

Phải: 刂 (đao đứng)

Loại chữ: hình thanh kiêm hội ý.

IV. Bộ thủ (tra theo danh sách 214 bộ thủ)

Theo bảng 214 bộ thủ tại link bạn cung cấp:

Bộ thủ chính của :

刂 — Bộ Đao (刀)

Số bộ: 18

Nghĩa: dao, cắt

V. Số nét chữ Hán

(giản thể): 7 nét
別 (phồn thể): 11 nét

VI. Loại từ (Từ loại)

别的 thường là:

Đại từ (pronoun)

= cái khác / người khác

Tính từ + 的 → danh từ hóa

VII. Cách dùng ngữ pháp

别的 + danh từ

别的东西
bié de dōngxi
đồ khác

别的 đứng độc lập

你还有别的吗?
Bạn còn cái khác không?

Dùng để so sánh hoặc thay thế

我要别的,不要这个。
Tôi muốn cái khác, không muốn cái này.

VIII. Mẫu câu thường gặp

要 + 别的

我要别的。
Tôi muốn cái khác.

有没有 + 别的

有没有别的选择?
Có lựa chọn khác không?

除了A,还有别的B

Ngoài A còn có B khác.

IX. Phân biệt với từ dễ nhầm

= đừng (phó từ phủ định)

别的 = cái khác (đại từ)

Ví dụ:

别走。 (đừng đi)
我要别的。 (tôi muốn cái khác)

X. 40 ví dụ (có phiên âm và nghĩa)

我要别的。
Wǒ yào bié de.
Tôi muốn cái khác.

给我看看别的。
Gěi wǒ kànkan bié de.
Cho tôi xem cái khác.

你还有别的吗?
Nǐ hái yǒu bié de ma?
Bạn còn cái khác không?

我不喜欢这个,我要别的。
Wǒ bù xǐhuan zhège, wǒ yào bié de.
Tôi không thích cái này, tôi muốn cái khác.

有没有别的办法?
Yǒu méiyǒu bié de bànfǎ?
Có cách khác không?

他找别的工作。
Tā zhǎo bié de gōngzuò.
Anh ấy tìm công việc khác.

我们讨论别的问题。
Wǒmen tǎolùn bié de wèntí.
Chúng tôi thảo luận vấn đề khác.

她穿别的衣服。
Tā chuān bié de yīfu.
Cô ấy mặc quần áo khác.

我需要别的帮助。
Wǒ xūyào bié de bāngzhù.
Tôi cần sự giúp đỡ khác.

别的学生来了。
Bié de xuéshēng lái le.
Những học sinh khác đã đến.

你想买别的吗?
Nǐ xiǎng mǎi bié de ma?
Bạn muốn mua cái khác không?

我没有别的选择。
Wǒ méiyǒu bié de xuǎnzé.
Tôi không có lựa chọn khác.

他问别的问题。
Tā wèn bié de wèntí.
Anh ấy hỏi câu khác.

我们去别的地方。
Wǒmen qù bié de dìfang.
Chúng tôi đi nơi khác.

需要别的材料吗?
Xūyào bié de cáiliào ma?
Cần tài liệu khác không?

我试试别的办法。
Wǒ shìshi bié de bànfǎ.
Tôi thử cách khác.

他选择别的公司。
Tā xuǎnzé bié de gōngsī.
Anh ấy chọn công ty khác.

我找不到别的理由。
Wǒ zhǎo bú dào bié de lǐyóu.
Tôi không tìm được lý do khác.

还有别的可能吗?
Hái yǒu bié de kěnéng ma?
Còn khả năng khác không?

别的人已经到了。
Bié de rén yǐjīng dào le.
Người khác đã đến.

我们需要别的计划。
Wǒmen xūyào bié de jìhuà.
Chúng tôi cần kế hoạch khác.

老师讲别的内容。
Lǎoshī jiǎng bié de nèiróng.
Giáo viên giảng nội dung khác.

我点别的菜。
Wǒ diǎn bié de cài.
Tôi gọi món khác.

请给我别的颜色。
Qǐng gěi wǒ bié de yánsè.
Cho tôi màu khác.

她买别的手机。
Tā mǎi bié de shǒujī.
Cô ấy mua điện thoại khác.

我考虑别的方案。
Wǒ kǎolǜ bié de fāng’àn.
Tôi cân nhắc phương án khác.

他想听别的音乐。
Tā xiǎng tīng bié de yīnyuè.
Anh ấy muốn nghe nhạc khác.

还有别的意见吗?
Hái yǒu bié de yìjiàn ma?
Còn ý kiến khác không?

我们讨论别的事情。
Wǒmen tǎolùn bié de shìqing.
Chúng tôi bàn chuyện khác.

她找别的老师。
Tā zhǎo bié de lǎoshī.
Cô ấy tìm giáo viên khác.

给我别的杯子。
Gěi wǒ bié de bēizi.
Cho tôi cái ly khác.

我换别的房间。
Wǒ huàn bié de fángjiān.
Tôi đổi phòng khác.

你有别的想法吗?
Nǐ yǒu bié de xiǎngfǎ ma?
Bạn có ý tưởng khác không?

他买别的书。
Tā mǎi bié de shū.
Anh ấy mua sách khác.

我喜欢别的风格。
Wǒ xǐhuan bié de fēnggé.
Tôi thích phong cách khác.

我们需要别的时间。
Wǒmen xūyào bié de shíjiān.
Chúng tôi cần thời gian khác.

还有别的要求吗?
Hái yǒu bié de yāoqiú ma?
Còn yêu cầu khác không?

他选择别的路线。
Tā xuǎnzé bié de lùxiàn.
Anh ấy chọn tuyến đường khác.

我准备别的礼物。
Wǒ zhǔnbèi bié de lǐwù.
Tôi chuẩn bị quà khác.

请推荐别的产品。
Qǐng tuījiàn bié de chǎnpǐn.
Hãy giới thiệu sản phẩm khác.

别的 (bié de)

Giản thể: 别的

Phồn thể: 別的

Pinyin: bié de

Âm Hán-Việt: biệt đích

Loại từ: từ kết hợp (tính từ/đại từ chỉ “khác”)

Cấu tạo: hai chữ + 的

Tổng số nét:

: 7 nét

的: 8 nét
→ Tổng: 15 nét

Phần 1 — Phân tích sâu từng chữ Hán
1) – bié

Bộ thủ: 刂 (đao) — bộ số 18/214

Âm Hán-Việt: biệt

Số nét: 7

Nghĩa cơ bản của chữ:

phân biệt, tách

“đừng” (khi đứng trước động từ)

khác

chia ly

Phát triển nghĩa:

dùng trong so sánh hoặc phủ định nhẹ (đừng làm …)

chỉ sự khác biệt

xuất hiện trong nhiều từ ghép

2) 的 – de

Bộ thủ: (bạch) — bộ số 104/214

Âm Hán-Việt: đích

Số nét: 8

Chức năng chính:

trợ từ sở hữu (như của)

dùng để liên kết tính từ với danh từ

dùng để tạo từ kết hợp

Phần 2 — Nghĩa tổng quát của 别的

Chữ 别的 được dùng để chỉ “cái khác”, “những điều khác”, “một số khác” trong ngữ cảnh:

những người khác

những đồ vật khác

chọn lựa khác

tình huống khác

别的” = cái khác + trợ từ 的 ⇒ đại từ tính chất chỉ cái “khác”.

Phần 3 — Loại từ & cách dùng

  1. Đại từ chỉ “cái khác”

Dùng khi muốn nói không phải cái hiện tại mà là cái khác:

例: 我想去别的地方。
Wǒ xiǎng qù bié de dìfang.
Tôi muốn đi nơi khác.

  1. Khi hỏi về lựa chọn khác

例: 你有别的建议吗?
Nǐ yǒu bié de jiànyì ma?
Bạn có gợi ý khác không?

  1. Kết hợp với danh từ

通常 bỏ “的” nếu danh từ rõ ràng:
+ 名词

例: 别人 (người khác)
他比别人高。
Tā bǐ bié rén gāo.
Anh ấy cao hơn người khác.

Phần 4 — Tóm lược bộ thủ và thống kê
Chữ

Bộ thủ chính: 刂 (đao)

Gợi ý tư duy: chữ liên quan đến phân biệt, chia tách, do đó mang nghĩa khác khi kết hợp.

Chữ 的

Bộ thủ chính: (bạch)

Chức năng ngữ pháp: trợ từ liên kết, không mang nghĩa chính như từ độc lập.

Phần 5 — 40 câu ví dụ có pinyin và tiếng Việt

我想买别的。
Wǒ xiǎng mǎi bié de.
Tôi muốn mua cái khác.

你有别的吗?
Nǐ yǒu bié de ma?
Bạn có cái khác không?

我去别的地方。
Wǒ qù bié de dìfāng.
Tôi đi nơi khác.

他有别的安排。
Tā yǒu bié de ānpái.
Anh ấy có sắp xếp khác.

我想听别的故事。
Wǒ xiǎng tīng bié de gùshì.
Tôi muốn nghe câu chuyện khác.

这个跟别的不同。
Zhège gēn bié de bùtóng.
Cái này và cái khác không giống nhau.

我们讨论别的。
Wǒmen tǎolùn bié de.
Chúng ta bàn chuyện khác.

她找别的衣服试试。
Tā zhǎo bié de yīfú shìshì.
Cô ấy tìm quần áo khác thử.

还有别的吗?
Hái yǒu bié de ma?
Còn cái khác nữa không?

我需要别的帮助。
Wǒ xūyào bié de bāngzhù.
Tôi cần sự giúp đỡ khác.

他们谈别的问题。
Tāmen tán bié de wèntí.
Họ nói về vấn đề khác.

我看别的书。
Wǒ kàn bié de shū.
Tôi đọc sách khác.

请选别的颜色。
Qǐng xuǎn bié de yánsè.
Hãy chọn màu khác.

我找别的词。
Wǒ zhǎo bié de cí.
Tôi tìm từ khác.

我想学别的语言。
Wǒ xiǎng xué bié de yǔyán.
Tôi muốn học ngôn ngữ khác.

他有别的兴趣。
Tā yǒu bié de xìngqù.
Anh ấy có sở thích khác.

不要担心别的。
Bù yào dānxīn bié de.
Đừng lo lắng về chuyện khác.

我听别的音乐。
Wǒ tīng bié de yīnyuè.
Tôi nghe nhạc khác.

我想吃别的菜。
Wǒ xiǎng chī bié de cài.
Tôi muốn ăn món khác.

请准备别的东西。
Qǐng zhǔnbèi bié de dōngxī.
Hãy chuẩn bị đồ khác.

她说别的话。
Tā shuō bié de huà.
Cô ấy nói chuyện khác.

我看到别的情况。
Wǒ kàn dào bié de qíngkuàng.
Tôi nhìn thấy tình huống khác.

我们去别的餐馆。
Wǒmen qù bié de cānguǎn.
Chúng ta đi nhà hàng khác.

你要找别的工作吗?
Nǐ yào zhǎo bié de gōngzuò ma?
Bạn muốn tìm công việc khác không?

我学别的知识。
Wǒ xué bié de zhīshì.
Tôi học kiến thức khác.

他买别的钱包。
Tā mǎi bié de qiánbāo.
Anh ấy mua ví khác.

我想别的方式。
Wǒ xiǎng bié de fāngshì.
Tôi muốn cách khác.

她穿别的鞋。
Tā chuān bié de xié.
Cô ấy đi giày khác.

我用别的软件。
Wǒ yòng bié de ruǎnjiàn.
Tôi dùng phần mềm khác.

我们安排别的时间。
Wǒmen ānpái bié de shíjiān.
Chúng ta sắp thời gian khác.

孩子想别的玩具。
Háizi xiǎng bié de wánjù.
Trẻ muốn đồ chơi khác.

我学别的专业。
Wǒ xué bié de zhuānyè.
Tôi học chuyên ngành khác.

我要别的号码。
Wǒ yào bié de hàomǎ.
Tôi muốn số khác.

他找别的回答。
Tā zhǎo bié de huídá.
Anh ấy tìm câu trả lời khác.

她想别的题目。
Tā xiǎng bié de tímù.
Cô ấy muốn đề khác.

我有别的选择。
Wǒ yǒu bié de xuǎnzé.
Tôi có lựa chọn khác.

我要别的机会。
Wǒ yào bié de jīhuì.
Tôi muốn cơ hội khác.

我们看别的电影。
Wǒmen kàn bié de diànyǐng.
Chúng ta xem phim khác.

他想别的安排。
Tā xiǎng bié de ānpái.
Anh ấy nghĩ về kế hoạch khác.

她需要别的东西。
Tā xūyào bié de dōngxī.
Cô ấy cần đồ khác.

Phần 6 — Kết luận tóm tắt
Thuộc tính Thông tin
Giản thể 别的
Phồn thể 別的
Pinyin bié de
Âm Hán-Việt biệt đích
Loại từ đại từ chỉ “cái khác”
Bộ thủ của 刂 (dao)
Bộ thủ của 的 (bạch)
Số nét 15

I. TỪ: 别的

Giản thể: 别的

Phồn thể: 別的

Pinyin: bié de

Âm Hán Việt: biệt đích

Loại từ: Đại từ / Từ chỉ định

Giải thích ngắn: “cái khác”, “cái khác nữa”, dùng để chỉ một đối tượng khác so với cái đã nhắc trước đó.

II. PHÂN TÍCH TỪNG CHỮ HÁN

  1. (bié)

Giản thể:

Phồn thể: 別

Pinyin: bié

Âm Hán Việt: biệt

Bộ thủ: 刂 (đao) – Bộ 18 trong 214 bộ thủ tiếng Trung

Số nét: 7 (giản thể), 12 (phồn thể)

Giải thích ký tự & cấu tạo:

là chữ hình thanh, thành phần bên phải là đao (刀 – thể hiện hành động “cắt, chia”), bên trái là dạng khác của 另 (lìng – khác).

Nghĩa gốc: “chia ra”, “phân tách”.

Nghĩa trong từ 别的: “khác”, dùng để chỉ thứ khác ngoài những thứ đã nhắc.

  1. 的 (de)

Giản thể và Phồn thể: 的

Pinyin: de

Âm Hán Việt: đích

Bộ thủ: (bạch) – Bộ 106

Số nét: 8

Giải thích ký tự & cấu tạo:

的 là chữ ký hiệu, thành phần (bạch) ở trên dưới là 丨 và 勺, dùng để nhấn mạnh tính sở hữu hoặc liên kết danh từ trong cụm từ.

Ở đây 的 đóng vai trò trợ từ kết nối danh từ khoá là với chức năng “cái (được nhắc)”.

III. NGHĨA CỦA TỪ 别的
Nghĩa Giải thích
“Cái khác”, “các thứ khác” Dùng để chỉ một đối tượng khác so với đối tượng hiện tại
“Ngoài ra, thêm nữa” Chỉ sự mở rộng câu hỏi/trả lời
IV. LOẠI TỪ & CÁCH DÙNG

  1. Đại từ chỉ đối tượng khác

别的 + danh từ
– Ví dụ: 别的书 – sách khác
– Nghĩa: những quyển sách khác

  1. Trả lời câu hỏi hoặc mở rộng thông tin

“Ngoài ra có gì không?”
– 还有别的吗?

V. MẪU CÂU THƯỜNG GẶP

还有别的吗?
Hái yǒu bié de ma?
Có cái khác nữa không?

我想要别的。
Wǒ xiǎng yào bié de.
Tôi muốn cái khác.

别的同学都去了。
Bié de tóngxué dōu qù le.
Những bạn khác đều đi rồi.

VI. 40 VÍ DỤ (Có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

还有别的吗?
Háiyiǒu bié de ma?
Có cái khác nữa không?

我想买别的。
Wǒ xiǎng mǎi bié de.
Tôi muốn mua cái khác.

别的书在哪儿?
Bié de shū zài nǎr?
Sách khác ở đâu?

他看别的电视节目。
Tā kàn bié de diànshì jiémù.
Anh ấy xem chương trình TV khác.

你要别的颜色吗?
Nǐ yào bié de yánsè ma?
Bạn muốn màu khác không?

这些我不喜欢,给我别的。
Zhèxiē wǒ bù xǐhuān, gěi wǒ bié de.
Những cái này tôi không thích, cho tôi cái khác.

别的同学都去了。
Bié de tóngxué dōu qù le.
Những bạn khác đều đã đi.

除了这个,还有别的吗?
Chúle zhège, hái yǒu bié de ma?
Ngoài cái này, còn cái khác không?

他买了别的东西。
Tā mǎi le bié de dōngxi.
Anh ấy mua đồ khác.

你知道别的办法吗?
Nǐ zhīdào bié de bànfǎ ma?
Bạn biết cách khác không?

我想听别的音乐。
Wǒ xiǎng tīng bié de yīnyuè.
Tôi muốn nghe nhạc khác.

别的地方也可以去。
Bié de dìfāng yě kěyǐ qù.
Nơi khác cũng có thể đi.

我们试试别的。
Wǒmen shìshi bié de.
Chúng ta thử cái khác.

这个菜太辣了,我要别的。
Zhège cài tài là le, wǒ yào bié de.
Món này quá cay, tôi muốn cái khác.

她找别的工作了。
Tā zhǎo bié de gōngzuò le.
Cô ấy tìm công việc khác rồi.

你有别的想法吗?
Nǐ yǒu bié de xiǎngfǎ ma?
Bạn có suy nghĩ khác không?

这是别的故事。
Zhè shì bié de gùshì.
Đây là câu chuyện khác.

老师给我们别的练习。
Lǎoshī gěi wǒmen bié de liànxí.
Giáo viên cho chúng tôi bài tập khác.

这次我们尝试别的方法。
Zhè cì wǒmen chángshì bié de fāngfǎ.
Lần này chúng ta thử phương pháp khác.

能不能别的时间?
Néng bù néng bié de shíjiān?
Có thể đổi sang thời gian khác không?

我看别的电影。
Wǒ kàn bié de diànyǐng.
Tôi xem phim khác.

他想吃别的水果。
Tā xiǎng chī bié de shuǐguǒ.
Anh ấy muốn ăn trái cây khác.

别的客人已经走了。
Bié de kèrén yǐjīng zǒu le.
Những khách khác đã đi rồi.

你要别的服务吗?
Nǐ yào bié de fúwù ma?
Bạn muốn dịch vụ khác không?

这件衣服不好看,我要别的。
Zhè jiàn yīfu bù hǎokàn, wǒ yào bié de.
Cái áo này không đẹp, tôi muốn cái khác.

她拿别的东西去了。
Tā ná bié de dōngxi qù le.
Cô ấy đem đồ khác đi.

我想学别的语言。
Wǒ xiǎng xué bié de yǔyán.
Tôi muốn học ngôn ngữ khác.

我们讨论别的问题。
Wǒmen tǎolùn bié de wèntí.
Chúng ta bàn vấn đề khác.

你想看别的书吗?
Nǐ xiǎng kàn bié de shū ma?
Bạn muốn đọc sách khác không?

她给了我别的建议。
Tā gěi le wǒ bié de jiànyì.
Cô ấy cho tôi lời khuyên khác.

别的杯子在那边。
Bié de bēizi zài nà biān.
Ly khác ở bên kia.

我们换别的位置吧。
Wǒmen huàn bié de wèizhì ba.
Chúng ta đổi vị trí khác nhé.

还有别的问题吗?
Hái yǒu bié de wèntí ma?
Còn câu hỏi khác không?

她换别的颜色。
Tā huàn bié de yánsè.
Cô ấy đổi sang màu khác.

我想吃别的菜。
Wǒ xiǎng chī bié de cài.
Tôi muốn ăn món khác.

这个地方可以去,但我想去别的。
Zhège dìfāng kěyǐ qù, dàn wǒ xiǎng qù bié de.
Nơi này có thể đi, nhưng tôi muốn đi nơi khác.

别的研究也很重要。
Bié de yánjiū yě hěn zhòngyào.
Nghiên cứu khác cũng rất quan trọng.

你找别的人吗?
Nǐ zhǎo bié de rén ma?
Bạn đang tìm người khác à?

我们需要别的计划。
Wǒmen xūyào bié de jìhuà.
Chúng ta cần kế hoạch khác.

她准备别的方案。
Tā zhǔnbèi bié de fāng’àn.
Cô ấy chuẩn bị phương án khác.

VII. TỔNG KẾT
Nội dung Thông tin
Từ 别的
Giản thể 别的
Phồn thể 別的
Pinyin bié de
Âm Hán Việt biệt đích
Bộ thủ 刂 (đao) – Bộ 18; 的 – Bộ 106
Tổng nét : 7 nét; 的: 8 nét
Loại từ Đại từ chỉ định
Nghĩa chính “cái khác”, “cái khác nữa”, “cái bổ sung”

别的 — mục từ (dạng từ điển Trung–Việt, học thuật)

  1. Thông tin cơ bản

Hán tự (ghép): 别的

Pinyin: bié de

Âm Hán–Việt: biệt đích (tương ứng từng chữ: = biệt, 的 = đích)

Giản thể / Phồn thể: 别的 / 別的 (chữ giản thể là , phồn thể là 別; 的 không đổi)

Tham khảo tra 214 bộ thủ: hoctiengtrungonline.org

  1. Phân tích từng chữ (cấu tạo, bộ thủ, số nét)
    / 別

Pinyin: bié

Âm Hán–Việt: biệt

Số nét: 7 nét.

Bộ thủ: 刂 (刀) — bộ đao (thường hiện diện ở bên phải trong chữ phồn thể 別; chữ giản thể có cấu trúc rút gọn).

Cấu tạo: hình thanh / hội ý trong lịch sử; nghĩa gốc liên quan “chia, tách, khác biệt”.

Pinyin: de

Âm Hán–Việt: đích

Số nét: 8 nét (thông thường quy ước 8 nét).

Bộ thủ: (bái) — bộ bạch (ở phần trên của 的).

Cấu tạo: phần trên + phần dưới 勺/請構成; chức năng hiện đại chủ yếu là trợ từ kết nối (thường là trợ cấu trúc sở hữu/định ngữ).

(Ghi chú: bạn yêu cầu “bỏ tên nét” — ở trên chỉ ghi số nét và bộ thủ, không liệt kê tên từng nét riêng lẻ.)

  1. Nghĩa tổng quát và phân rã nghĩa học thuật

Từ ghép 别的 là cụm đại từ/định từ chỉ “cái khác”, “những cái khác”, “khác” trong ngữ cảnh chỉ vật hoặc người không phải cái/person đã được nhắc đến.

Chức năng ngữ pháp chủ yếu:

Đại từ thay thế (pronoun): “cái khác / người khác” — dùng độc lập hoặc kèm danh từ.

Định từ (determiner) / tính từ chỉ sự khác biệt: đứng trước danh từ để tạo cụm danh từ: 别的 + N = “những N khác / N khác”.

Kết hợp với lượng từ hoặc từ chỉ số lượng: 别的 + N / 别的 + (phrase) 表示其他的事物 / 人 etc.

  1. Phân loại từ (từ loại)

Đại từ (代词): khi dùng độc lập: 别的就交给我吧。 — “Những cái khác giao cho tôi.”

Định từ / bổ nghĩa (限定词): trước danh từ: 别的书 — “những quyển sách khác”.

Thành phần trong cụm cố định: xuất hiện trong các cụm như 还有别的? (Còn cái khác không?), 别的没有 (không còn gì khác).

  1. Ngữ nghĩa chi tiết & sắc thái

“Khác / khác nữa / else / other” (nghĩa cơ bản):

Dùng để chỉ những vật/ người/ sự việc nằm ngoài tập đã nhắc tới.

Ví dụ: 你还有别的问题吗? — Nǐ hái yǒu bié de wèntí ma? — Bạn còn câu hỏi khác không?

“Một cách tổng hợp/khái quát” (khi đứng độc lập):

Có thể thay cho một danh từ đã bị ẩn/ lược: 别的呢? — Cái khác thì sao?

Sắc thái phủ định/loại trừ:

Khi kết hợp với phủ định: 别的都没有 — không còn cái gì khác cả.

Phong cách và mức độ trang trọng:

Trung tính — dùng trong văn nói và viết thường. Không mang sắc cổ hay thành ngữ đặc thù.

  1. Vị trí và nghi thức dùng trong câu (ngữ pháp)

Vị trí: thường đứng trước danh từ (别的 + N) hoặc độc lập ở cuối câu như câu hỏi/rút gọn.

So sánh với 其他 (qítā):

别的 và 其他 đều nghĩa “khác”, nhưng 其他 có tính ngôn ngữ thêm trang trọng/hàn lâm; 别的 mang tính khẩu ngữ, linh hoạt hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ: 官方文书 thường dùng 其他; hội thoại hàng ngày dùng 别的.

  1. Ví dụ mẫu câu (một vài minh họa ngắn)

你还有别的想法吗? — Nǐ hái yǒu bié de xiǎngfǎ ma? — Bạn còn ý tưởng khác không?

别的我都可以接受。 — Bié de wǒ dōu kěyǐ jiēshòu. — Cái khác thì tôi đều có thể chấp nhận.

除了这件事,别的都好。 — Chúle zhè jiàn shì, bié de dōu hǎo. — Ngoài việc này, những thứ khác đều tốt.

这本书没有别的版本。 — Zhè běn shū méiyǒu bié de bǎnběn. — Quyển sách này không có phiên bản khác.

别的没关系。 — Bié de méi guānxi. — Những thứ khác không sao / không vấn đề.

  1. 40 ví dụ (mỗi dòng: Hán — pinyin — (Tiếng Việt))

(Danh sách phối hợp từ ghép, cụm thông dụng và câu ngắn để minh họa mọi ngữ cảnh dùng 别的.)

别的 — bié de — (cái khác; những cái khác)

还有别的? — Hái yǒu bié de? — Còn cái khác không?

别的都一样 — Bié de dōu yīyàng — Những cái khác đều giống nhau

别的就不用了 — Bié de jiù bú yòng le — Cái khác thì không cần nữa

没有别的选择 — Méiyǒu bié de xuǎnzé — Không có lựa chọn khác

别的地方 — Bié de dìfāng — Nơi khác

别的人 — Bié de rén — Người khác

别的东西 — Bié de dōngxi — Vật khác

别的时间 — Bié de shíjiān — Thời gian khác

别的方法 — Bié de fāngfǎ — Phương pháp khác

别的意见 — Bié de yìjiàn — Ý kiến khác

别的话 — Bié de huà — Lời khác / điều khác (thường dùng để bắt đầu câu)

别的没问题 — Bié de méi wèntí — Những thứ khác không có vấn đề

别的也可以 — Bié de yě kěyǐ — Những thứ khác cũng được

别的先放一边 — Bié de xiān fàng yī biān — Những cái khác tạm gác lại

别的谁知道? — Bié de shuí zhīdào? — Ai biết chuyện khác chứ?

别的别客气 — Bié de bié kèqi — Những thứ khác thì đừng khách sáo (idiomatic)

别的我来处理 — Bié de wǒ lái chǔlǐ — Cái khác để tôi xử lý

别的你决定吧 — Bié de nǐ juédìng ba — Cái khác bạn quyết định đi

别的都准备好了 — Bié de dōu zhǔnbèi hǎo le — Những thứ khác đều đã chuẩn bị xong

别的就这么定了 — Bié de jiù zhème dìng le — Những thứ khác cứ định như vậy

别的没说的 — Bié de méi shuō de — Không còn gì để nói về chuyện khác

别的我不关心 — Bié de wǒ bù guānxīn — Những cái khác tôi không quan tâm

别的请另行通知 — Bié de qǐng lìngxíng tōngzhī — Những thứ khác sẽ thông báo sau

别的先不用管 — Bié de xiān bú yòng guǎn — Những việc khác trước kia không cần lo

别的随便吧 — Bié de suíbiàn ba — Cái khác tùy (được)

别的我会解释 — Bié de wǒ huì jiěshì — Việc khác tôi sẽ giải thích

别的不要紧 — Bié de bú yàojǐn — Việc khác không quan trọng

别的可以商量 — Bié de kěyǐ shāngliang — Cái khác có thể bàn bạc

别的就按计划进行 — Bié de jiù àn jìhuà jìnxíng — Những việc khác cứ tiến hành theo kế hoạch

别的请咨询客服 — Bié de qǐng zīxún kèfú — Việc khác xin hỏi bộ phận chăm sóc khách hàng

别的都交给他了 — Bié de dōu jiāo gěi tā le — Những thứ khác giao cho anh ấy rồi

还有别的要补充吗? — Hái yǒu bié de yào bǔchōng ma? — Còn điều gì khác cần bổ sung không?

别的别说,我们先干活吧。 — Bié de bié shuō, wǒmen xiān gàn huó ba. — Chuyện khác tạm thời đừng nói, chúng ta làm việc trước đi.

别的东西都在那儿。 — Bié de dōngxi dōu zài nà’er. — Những đồ khác đều ở đó.

别的部门会协助你。 — Bié de bùmén huì xiézhù nǐ. — Các phòng ban khác sẽ hỗ trợ bạn.

别的说明会另行安排。 — Bié de shuōmíng huì lìngxíng ānpái. — Phần thuyết minh khác sẽ được sắp xếp riêng.

别的请自行处理。 — Bié de qǐng zìxíng chǔlǐ. — Những việc khác vui lòng tự xử lý.

别的资料也发给我吧。 — Bié de zīliào yě fā gěi wǒ ba. — Tài liệu khác cũng gửi cho tôi nhé.

别的就这样定了,谢谢大家。 — Bié de jiù zhèyàng dìng le, xièxie dàjiā. — Những nội dung khác vậy là quyết định xong, cảm ơn mọi người.

  1. So sánh với các từ gần nghĩa

别的 vs 其他 (qítā):

别的: phổ dụng, khẩu ngữ, linh hoạt; dùng nhiều trong hội thoại.

其他: trang trọng hơn, thường xuất hiện trong văn bản, báo cáo, văn viết.

别的 vs (đơn):

(đơn độc) thường là phủ định mệnh lệnh “đừng” hoặc thành tố trong từ ghép; 别的 mang nghĩa “cái khác” (nếu muốn nói “đừng + …” thì dùng + V).

  1. Ghi chú từ điển học thuật

Trong mục từ điển, 别的 nên được ghi như đại từ/định từ chỉ sự khác biệt, kèm chú giải về phạm vi dùng (khẩu ngữ vs văn viết), tương đồng với 其他, ví dụ minh hoạ ở cả ngữ cảnh hỏi (Còn cái khác không?) và văn bản hành chính (其他事项将另行通知).

Khi tra chữ trong hệ 214 bộ thủ, tra /別 theo bộ 刂 (刀) và 的 theo bộ để tìm các chữ cùng bộ liên quan. Tham khảo bảng 214 bộ thủ: hoctiengtrungonline.org.

别的 (bié de) tiếng Trung là gì?

别的 là một từ rất thường dùng trong tiếng Trung hiện đại, mang nghĩa:

khác

cái khác

người khác

điều khác

ngoài ra / khác nữa

Tùy ngữ cảnh, 别的 có thể chỉ đồ vật, sự việc, con người hoặc ý kiến khác với cái đã nhắc tới trước đó.

I. Phân tích từng chữ Hán trong 别的

  1. Chữ
    1.1 Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể:

Chữ Hán phồn thể: 別

Phiên âm: bié

Âm Hán Việt: Biệt

Tổng số nét:

(giản thể): 7 nét

別 (phồn thể): 12 nét

1.2 Bộ thủ

Theo hệ 214 bộ thủ Khang Hy:

Bộ thủ chính: 刂 (Đao đứng)

Số bộ: 18

Ý nghĩa bộ: dao, cắt, phân tách

Điều này phản ánh nghĩa gốc của chữ: tách ra, phân biệt, chia ra.

1.3 Cấu tạo chữ
Giản thể:

Gồm 2 phần:

左: 另 (khác, riêng)

右: 刂 (dao → hành động tách)

Ý nghĩa cấu tạo:
→ dùng “dao” để tách ra → sinh nghĩa khác biệt, phân biệt.

Phồn thể: 別

Gồm:

部分 biểu ý chỉ sự phân chia

刂 (dao)

Nghĩa cổ: chia tách → phân biệt → khác.

1.4 Nghĩa của chữ

Các nghĩa quan trọng:

khác, riêng

phân biệt

chia tay

đừng (phó từ phủ định mệnh lệnh)

Ví dụ:

别人 = người khác

别说 = đừng nói

  1. Chữ 的
    2.1 Thông tin cơ bản

Giản thể: 的

Phồn thể: 的 (không đổi)

Phiên âm: de

Âm Hán Việt: Đích

Tổng số nét: 8 nét

2.2 Bộ thủ

Bộ thủ: (Bạch)

Số bộ: 106

Nghĩa gốc: màu trắng

2.3 Cấu tạo chữ

Gồm:

(trắng)

勺 (muỗng)

Ban đầu chỉ mục tiêu bắn cung (đích bắn) → sau phát triển thành trợ từ kết cấu.

2.4 Vai trò ngữ pháp của 的

Trong tiếng Trung hiện đại, 的 là:

trợ từ kết cấu

biến cụm từ thành danh từ

biểu thị sở hữu hoặc tính chất

Ví dụ:

我的书 (sách của tôi)

好的 (cái tốt)

II. Nghĩa tổng hợp của 别的

+ 的 = cái đã được phân biệt ra → cái khác

Do đó:

别的 = cái khác / người khác / điều khác

Mang tính đại từ chỉ sự khác biệt.

III. Loại từ (Từ loại)

别的 có thể là:

Đại từ (代词)

Tính từ hạn định

Thành phần định ngữ

IV. Cách dùng chi tiết của 别的

  1. Chỉ đồ vật khác

结构:

别的 + danh từ

Ví dụ:

别的书 = sách khác

  1. Dùng độc lập (lược danh từ)

的 biến cụm thành danh từ.

Ví dụ:

我不要这个,我要别的。
Tôi không cần cái này, tôi muốn cái khác.

  1. Chỉ người khác

别的人

别的同学

  1. Dùng trong câu hỏi

还有别的吗?
Còn cái khác không?

V. So sánh gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt
别的 cái khác trung tính
其他 những cái khác văn viết hơn
另外 ngoài ra nhấn bổ sung
VI. Mẫu câu thường gặp

别的 + 名词

有没有别的?

想要别的

找别的

没有别的了

VII. 40 ví dụ câu với 别的 (có phiên âm + dịch)
Nhóm 1: đồ vật

我想买别的东西。
Wǒ xiǎng mǎi bié de dōngxi.
Tôi muốn mua thứ khác.

你有别的书吗?
Nǐ yǒu bié de shū ma?
Bạn có sách khác không?

这个不好,我们看看别的。
Zhège bù hǎo, wǒmen kànkan bié de.
Cái này không tốt, ta xem cái khác.

他选择了别的颜色。
Tā xuǎnzé le bié de yánsè.
Anh ấy chọn màu khác.

请给我别的杯子。
Qǐng gěi wǒ bié de bēizi.
Hãy đưa tôi cái cốc khác.

我需要别的办法。
Wǒ xūyào bié de bànfǎ.
Tôi cần cách khác.

有没有别的选择?
Yǒu méiyǒu bié de xuǎnzé?
Có lựa chọn khác không?

他买了别的手机。
Tā mǎi le bié de shǒujī.
Anh ấy mua điện thoại khác.

我想试试别的菜。
Wǒ xiǎng shìshi bié de cài.
Tôi muốn thử món khác.

我们讨论别的问题吧。
Wǒmen tǎolùn bié de wèntí ba.
Chúng ta bàn vấn đề khác đi.

Nhóm 2: con người

别的人已经到了。
Bié de rén yǐjīng dào le.
Người khác đã đến.

我不认识别的人。
Wǒ bù rènshi bié de rén.
Tôi không quen người khác.

他比别的学生努力。
Tā bǐ bié de xuéshēng nǔlì.
Anh ấy chăm hơn học sinh khác.

别的人怎么看?
Bié de rén zěnme kàn?
Người khác nghĩ sao?

请问别的老师呢?
Qǐngwèn bié de lǎoshī ne?
Còn giáo viên khác thì sao?

Nhóm 3: ý kiến – sự việc

你还有别的意见吗?
Nǐ hái yǒu bié de yìjiàn ma?
Bạn còn ý kiến khác không?

我没有别的想法。
Wǒ méiyǒu bié de xiǎngfǎ.
Tôi không có suy nghĩ khác.

他提出了别的建议。
Tā tíchū le bié de jiànyì.
Anh ấy đưa ra đề nghị khác.

我们换别的方法。
Wǒmen huàn bié de fāngfǎ.
Chúng ta đổi cách khác.

还有别的可能吗?
Hái yǒu bié de kěnéng ma?
Còn khả năng khác không?

Nhóm 4: dùng độc lập

我要别的。
Wǒ yào bié de.
Tôi muốn cái khác.

没有别的了。
Méiyǒu bié de le.
Không còn gì khác.

你选别的吧。
Nǐ xuǎn bié de ba.
Bạn chọn cái khác đi.

我看看别的。
Wǒ kànkan bié de.
Tôi xem cái khác.

他喜欢别的。
Tā xǐhuān bié de.
Anh ấy thích cái khác.

Nhóm 5: hội thoại thường ngày

还有别的吗?
Hái yǒu bié de ma?
Còn gì khác không?

别的都很好。
Bié de dōu hěn hǎo.
Những cái khác đều tốt.

我想了解别的文化。
Wǒ xiǎng liǎojiě bié de wénhuà.
Tôi muốn tìm hiểu văn hóa khác.

他去了别的城市。
Tā qù le bié de chéngshì.
Anh ấy đi thành phố khác.

我们谈点别的吧。
Wǒmen tán diǎn bié de ba.
Chúng ta nói chuyện khác đi.

这不是我想要的,我要别的。
Đây không phải cái tôi muốn, tôi muốn cái khác.

你可以问别的人。
Bạn có thể hỏi người khác.

我找不到别的理由。
Tôi không tìm được lý do khác.

她穿着别的衣服。
Cô ấy mặc quần áo khác.

请推荐别的餐厅。
Hãy giới thiệu nhà hàng khác.

我们试试别的时间。
Chúng ta thử thời gian khác.

他有别的计划。
Anh ấy có kế hoạch khác.

别的国家也这样。
Các quốc gia khác cũng vậy.

我对别的事情不感兴趣。
Tôi không hứng thú với việc khác.

你想听别的吗?
Bạn muốn nghe cái khác không?

VIII. Tổng kết trọng tâm

= phân tách → khác biệt

的 = trợ từ danh hóa

别的 = cái/người/điều khác

Cấu trúc cốt lõi:

别的 + danh từ
hoặc
别的 (dùng độc lập)

Đây là một trong những đại từ chỉ sự khác biệt cực kỳ quan trọng trong giao tiếp tiếng Trung hàng ngày.

别的 tiếng Trung là gì?

  1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể: 别的

Chữ Hán phồn thể: 別的

Phiên âm: bié de

Âm Hán Việt: biệt đích

Nghĩa cơ bản:
“khác”, “cái khác”, “những cái khác”, dùng để chỉ sự vật, sự việc, con người khác với cái đã được nhắc tới trước đó.

  1. Giải thích từng chữ Hán cấu tạo nên 别的
    2.1. Chữ (bié)

Nghĩa cơ bản:

Khác

Phân biệt

Tạm biệt

Đừng (dùng trong câu mệnh lệnh phủ định)

Cấu tạo chữ:

Giản thể:

Phồn thể: 別

Hình thành từ ý nghĩa “tách ra, chia ra”, biểu thị sự phân biệt hay khác biệt.

Bộ thủ:

Bộ 刀 (Đao – dạng đứng là 刂)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 18

Số nét:

7 nét

Âm Hán Việt:

Biệt

2.2. Chữ 的 (de)

Nghĩa cơ bản:

Trợ từ dùng để liên kết định ngữ với danh từ

Biểu thị quan hệ sở hữu hoặc xác định

Dùng để danh từ hóa

Cấu tạo chữ:

Giản thể: 的

Phồn thể: 的

Gồm hai phần: và 勺

Bộ thủ:

Bộ (Bạch)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 106

Số nét:

8 nét

Âm Hán Việt:

Đích (ngoài ra còn đọc là “đích” hoặc “để” trong Hán Việt cổ)

  1. Phân tích cấu tạo từ 别的

+ 的 → 别的

Cách cấu tạo:

mang nghĩa “khác”

的 dùng để xác định, danh từ hóa

Ý nghĩa tổng hợp:

Cái khác

Những cái khác

Sự vật khác ngoài đối tượng đã nhắc đến

  1. Loại từ và cách dùng

Loại từ:

Đại từ chỉ sự vật

Định ngữ + danh từ (có thể đứng độc lập)

Chức năng trong câu:

Làm chủ ngữ

Làm tân ngữ

Làm định ngữ cho danh từ phía sau

  1. So sánh ngắn gọn

别的: nhấn mạnh “khác với cái đang nói”

其他: nhấn mạnh “những cái còn lại”

另外: nhấn mạnh “ngoài ra, thêm một trường hợp khác”

  1. 40 ví dụ câu với 别的

(Mỗi câu gồm chữ Hán, phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

我有别的事要做。
Wǒ yǒu bié de shì yào zuò.
Tôi có việc khác phải làm.

你要别的吗?
Nǐ yào bié de ma?
Bạn có muốn cái khác không?

他找别的工作了。
Tā zhǎo bié de gōngzuò le.
Anh ấy tìm công việc khác rồi.

我们没有别的选择。
Wǒmen méiyǒu bié de xuǎnzé.
Chúng tôi không có lựa chọn khác.

她有别的兴趣。
Tā yǒu bié de xìngqù.
Cô ấy có sở thích khác.

我想买别的东西。
Wǒ xiǎng mǎi bié de dōngxi.
Tôi muốn mua đồ khác.

他在找别的书。
Tā zài zhǎo bié de shū.
Anh ấy đang tìm quyển sách khác.

别的同学已经走了。
Bié de tóngxué yǐjīng zǒu le.
Những học sinh khác đã đi rồi.

我们先做别的吧。
Wǒmen xiān zuò bié de ba.
Chúng ta làm việc khác trước đi.

你可以看看别的。
Nǐ kěyǐ kànkan bié de.
Bạn có thể xem cái khác.

老师让我们写别的题目。
Lǎoshī ràng wǒmen xiě bié de tímù.
Giáo viên bảo chúng tôi viết đề khác.

他正在考虑别的办法。
Tā zhèngzài kǎolǜ bié de bànfǎ.
Anh ấy đang cân nhắc cách khác.

我不想听别的解释。
Wǒ bù xiǎng tīng bié de jiěshì.
Tôi không muốn nghe giải thích khác.

这是别的原因。
Zhè shì bié de yuányīn.
Đây là nguyên nhân khác.

她选择了别的道路。
Tā xuǎnzé le bié de dàolù.
Cô ấy chọn con đường khác.

我们需要别的资料。
Wǒmen xūyào bié de zīliào.
Chúng tôi cần tài liệu khác.

你还有别的想法吗?
Nǐ hái yǒu bié de xiǎngfǎ ma?
Bạn còn suy nghĩ khác không?

别的人已经到了。
Bié de rén yǐjīng dào le.
Những người khác đã tới rồi.

我想问别的问题。
Wǒ xiǎng wèn bié de wèntí.
Tôi muốn hỏi câu hỏi khác.

他给了我别的建议。
Tā gěi le wǒ bié de jiànyì.
Anh ấy đưa cho tôi gợi ý khác.

我们讨论别的事情吧。
Wǒmen tǎolùn bié de shìqing ba.
Chúng ta thảo luận chuyện khác đi.

这是别的版本。
Zhè shì bié de bǎnběn.
Đây là phiên bản khác.

她买了别的衣服。
Tā mǎi le bié de yīfu.
Cô ấy mua quần áo khác.

别的地方更安静。
Bié de dìfāng gèng ānjìng.
Nơi khác yên tĩnh hơn.

他正在做别的事情。
Tā zhèngzài zuò bié de shìqing.
Anh ấy đang làm việc khác.

我想听听别的意见。
Wǒ xiǎng tīngting bié de yìjiàn.
Tôi muốn nghe ý kiến khác.

请给我别的例子。
Qǐng gěi wǒ bié de lìzi.
Hãy cho tôi ví dụ khác.

她还有别的计划。
Tā hái yǒu bié de jìhuà.
Cô ấy còn có kế hoạch khác.

我们改用别的方法。
Wǒmen gǎi yòng bié de fāngfǎ.
Chúng ta đổi sang phương pháp khác.

他没说别的。
Tā méi shuō bié de.
Anh ấy không nói gì khác.

我不需要别的帮助。
Wǒ bù xūyào bié de bāngzhù.
Tôi không cần sự giúp đỡ khác.

别的学生也同意。
Bié de xuéshēng yě tóngyì.
Những học sinh khác cũng đồng ý.

我想了解别的文化。
Wǒ xiǎng liǎojiě bié de wénhuà.
Tôi muốn tìm hiểu văn hóa khác.

这是别的情况。
Zhè shì bié de qíngkuàng.
Đây là tình huống khác.

他选择了别的答案。
Tā xuǎnzé le bié de dá’àn.
Anh ấy chọn đáp án khác.

我们还有别的机会。
Wǒmen hái yǒu bié de jīhuì.
Chúng ta vẫn còn cơ hội khác.

她说的是别的意思。
Tā shuō de shì bié de yìsi.
Ý cô ấy nói là ý khác.

我们需要考虑别的因素。
Wǒmen xūyào kǎolǜ bié de yīnsù.
Chúng ta cần cân nhắc yếu tố khác.

他找到了别的理由。
Tā zhǎodào le bié de lǐyóu.
Anh ấy tìm được lý do khác.

别的办法可能更好。
Bié de bànfǎ kěnéng gèng hǎo.
Cách khác có thể tốt hơn.