Từ vựng HSK 1 本子 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER education Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster Education
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 本子 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER
本子 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giải thích chi tiết từ 本子 trong tiếng Trung
- Hình thức chữ Hán
- Giản thể: 本子
- Phồn thể: 本子 (không thay đổi)
- Âm Hán Việt: Bản tử
- Pinyin: běnzi
- Số nét:
- 本: 5 nét, bộ thủ 木 (Mộc – cây, gỗ, số thứ tự 75 trong 214 bộ thủ).
- 子: 3 nét, bộ thủ 子 (Tử – con, trẻ nhỏ, số thứ tự 39 trong 214 bộ thủ).
- Tổng cộng: 8 nét.
- Cấu tạo và nguồn gốc
- 本: gốc rễ của cây, nghĩa gốc là “căn bản, gốc rễ, quyển sách”.
- 子: nghĩa gốc là “con, trẻ nhỏ”, nhưng trong từ ghép thường dùng để chỉ vật nhỏ, đơn vị, hoặc bổ nghĩa cho danh từ.
- 本子: nghĩa là “quyển vở, tập vở, sổ ghi chép”. Đây là cách gọi phổ biến trong tiếng Trung hiện đại để chỉ vở viết.
- Ý nghĩa và cách dùng
- Danh từ: 本子 = quyển vở, tập vở, sổ ghi chép.
- Dùng để chỉ vật dụng học tập, ghi chép.
- Trong khẩu ngữ, 本子 thường dùng thay cho 书本 khi nói về vở viết.
- Loại từ
- Danh từ: chỉ đồ vật (vở, tập).
- 40 mẫu câu ví dụ với 本子
- 我买了一本子。Wǒ mǎile yī běnzi. → Tôi đã mua một quyển vở.
- 这个本子很漂亮。Zhège běnzi hěn piàoliang. → Quyển vở này rất đẹp.
- 她的本子在桌子上。Tā de běnzi zài zhuōzi shàng. → Quyển vở của cô ấy ở trên bàn.
- 我需要一个新的本子。Wǒ xūyào yīgè xīn de běnzi. → Tôi cần một quyển vở mới.
- 本子里有很多笔记。Běnzi lǐ yǒu hěn duō bǐjì. → Trong vở có rất nhiều ghi chú.
- 请把本子拿出来。Qǐng bǎ běnzi ná chūlái. → Xin hãy lấy vở ra.
- 这个本子是我的。Zhège běnzi shì wǒ de. → Quyển vở này là của tôi.
- 他在本子上写字。Tā zài běnzi shàng xiězì. → Anh ấy đang viết chữ trong vở.
- 我送你一本子。Wǒ sòng nǐ yī běnzi. → Tôi tặng bạn một quyển vở.
- 本子很厚。Běnzi hěn hòu. → Quyển vở rất dày.
- 本子很薄。Běnzi hěn báo. → Quyển vở rất mỏng.
- 本子很贵。Běnzi hěn guì. → Quyển vở rất đắt.
- 本子很便宜。Běnzi hěn piányi. → Quyển vở rất rẻ.
- 我在本子上画画。Wǒ zài běnzi shàng huàhuà. → Tôi vẽ tranh trong vở.
- 本子放在书包里。Běnzi fàng zài shūbāo lǐ. → Quyển vở để trong cặp.
- 老师检查了我的本子。Lǎoshī jiǎnchá le wǒ de běnzi. → Thầy giáo đã kiểm tra vở của tôi.
- 本子上有我的名字。Běnzi shàng yǒu wǒ de míngzì. → Trên vở có tên của tôi.
- 我把本子忘在家里了。Wǒ bǎ běnzi wàng zài jiālǐ le. → Tôi quên vở ở nhà rồi.
- 请打开你的本子。Qǐng dǎkāi nǐ de běnzi. → Xin hãy mở vở của bạn ra.
- 本子里写满了字。Běnzi lǐ xiě mǎn le zì. → Trong vở viết đầy chữ.
- 本子很重要。Běnzi hěn zhòngyào. → Quyển vở rất quan trọng.
- 我喜欢这个红色的本子。Wǒ xǐhuān zhège hóngsè de běnzi. → Tôi thích quyển vở màu đỏ này.
- 本子是学习的好帮手。Běnzi shì xuéxí de hǎo bāngshǒu. → Vở là trợ thủ tốt cho việc học.
- 我在本子上写日记。Wǒ zài běnzi shàng xiě rìjì. → Tôi viết nhật ký trong vở.
- 本子上有很多练习题。Běnzi shàng yǒu hěn duō liànxítí. → Trong vở có nhiều bài tập.
- 本子掉在地上了。Běnzi diào zài dìshàng le. → Quyển vở rơi xuống đất rồi.
- 本子被雨淋湿了。Běnzi bèi yǔ lín shī le. → Quyển vở bị mưa làm ướt.
- 本子很旧。Běnzi hěn jiù. → Quyển vở rất cũ.
- 本子很新。Běnzi hěn xīn. → Quyển vở rất mới.
- 我在本子上写汉字。Wǒ zài běnzi shàng xiě hànzì. → Tôi viết chữ Hán trong vở.
- 本子是学习必需品。Běnzi shì xuéxí bìxūpǐn. → Vở là vật dụng cần thiết cho việc học.
- 本子上有很多图画。Běnzi shàng yǒu hěn duō túhuà. → Trong vở có nhiều hình vẽ.
- 我把本子借给了朋友。Wǒ bǎ běnzi jiè gěi le péngyǒu. → Tôi cho bạn mượn vở.
- 本子上有老师的批语。Běnzi shàng yǒu lǎoshī de pīyǔ. → Trong vở có lời phê của thầy.
- 本子放在柜子里。Běnzi fàng zài guìzi lǐ. → Quyển vở để trong tủ.
- 本子上写着电话号码。Běnzi shàng xiězhe diànhuà hàomǎ. → Trong vở có ghi số điện thoại.
- 本子是我最喜欢的礼物。Běnzi shì wǒ zuì xǐhuān de lǐwù. → Vở là món quà tôi thích nhất.
- 本子上有很多公式。Běnzi shàng yǒu hěn duō gōngshì. → Trong vở có nhiều công thức.
- 我把本子带到学校。Wǒ bǎ běnzi dài dào xuéxiào. → Tôi mang vở đến trường.
- 本子是学生的朋友。Běnzi shì xuéshēng de péngyǒu. → Vở là người bạn của học sinh.
Như vậy, 本子 là một từ ghép rất phổ biến trong tiếng Trung, mang nghĩa “quyển vở, tập vở”. Nó được tạo thành từ chữ 本 (gốc, sách) và chữ 子 (tử – con, đơn vị nhỏ), kết hợp lại để chỉ một vật dụng học tập quen thuộc. Từ này thường xuyên xuất hiện trong đời sống hằng ngày, đặc biệt trong môi trường học đường.
Phân tích chi tiết từ 本子
- Hình thức chữ
Giản thể: 本子
Phồn thể: 本子 (không thay đổi)
Âm Hán Việt: Bản tử
Pinyin: běnzi
Số nét: 本 (5 nét) + 子 (3 nét) = tổng cộng 8 nét.
Bộ thủ:
本: bộ 木 (mộc – cây, gỗ).
子: bộ 子 (tử – con, trẻ nhỏ).
- Cấu tạo và ý nghĩa từng chữ
本: gốc rễ, căn bản, quyển sách, vốn có.
子: con, trẻ nhỏ, hoặc dùng để chỉ vật nhỏ, đơn vị.
本子: ghép lại mang nghĩa “quyển vở, tập vở” – vật dùng để ghi chép, học tập.
- Loại từ
Danh từ: chỉ quyển vở, tập vở.
Trong khẩu ngữ, 本子 thường dùng để chỉ vở học sinh, sổ ghi chép.
- 40 câu ví dụ chi tiết
我买了一本子。Wǒ mǎile yī běnzi. → Tôi đã mua một quyển vở.
这个本子很漂亮。Zhège běnzi hěn piàoliang. → Quyển vở này rất đẹp.
她的本子在桌子上。Tā de běnzi zài zhuōzi shàng. → Quyển vở của cô ấy ở trên bàn.
本子里有很多笔记。Běnzi lǐ yǒu hěn duō bǐjì. → Trong vở có rất nhiều ghi chú.
我需要一个新的本子。Wǒ xūyào yī gè xīn de běnzi. → Tôi cần một quyển vở mới.
这个本子是红色的。Zhège běnzi shì hóngsè de. → Quyển vở này màu đỏ.
本子很厚。Běnzi hěn hòu. → Quyển vở rất dày.
本子很薄。Běnzi hěn báo. → Quyển vở rất mỏng.
他把名字写在本子上。Tā bǎ míngzì xiě zài běnzi shàng. → Anh ấy viết tên lên vở.
我喜欢这个本子。Wǒ xǐhuān zhège běnzi. → Tôi thích quyển vở này.
本子里有中文课文。Běnzi lǐ yǒu Zhōngwén kèwén. → Trong vở có bài học tiếng Trung.
本子放在书包里。Běnzi fàng zài shūbāo lǐ. → Quyển vở để trong cặp.
我忘记带本子了。Wǒ wàngjì dài běnzi le. → Tôi quên mang vở rồi.
本子上有很多字。Běnzi shàng yǒu hěn duō zì. → Trên vở có rất nhiều chữ.
老师检查学生的本子。Lǎoshī jiǎnchá xuéshēng de běnzi. → Thầy giáo kiểm tra vở của học sinh.
本子很贵。Běnzi hěn guì. → Quyển vở rất đắt.
本子很便宜。Běnzi hěn piányí. → Quyển vở rất rẻ.
我把本子借给朋友。Wǒ bǎ běnzi jiè gěi péngyǒu. → Tôi cho bạn mượn vở.
本子是用来写字的。Běnzi shì yòng lái xiě zì de. → Vở dùng để viết chữ.
本子上画了很多画。Běnzi shàng huà le hěn duō huà. → Trên vở vẽ nhiều hình.
这个本子是我的。Zhège běnzi shì wǒ de. → Quyển vở này là của tôi.
本子掉在地上了。Běnzi diào zài dìshàng le. → Quyển vở rơi xuống đất rồi.
我买了三个本子。Wǒ mǎile sān gè běnzi. → Tôi mua ba quyển vở.
本子很重要。Běnzi hěn zhòngyào. → Quyển vở rất quan trọng.
本子上有数学题。Běnzi shàng yǒu shùxué tí. → Trên vở có bài toán.
本子上写满了字。Běnzi shàng xiě mǎn le zì. → Vở viết đầy chữ rồi.
我把本子放在书架上。Wǒ bǎ běnzi fàng zài shūjià shàng. → Tôi đặt vở lên giá sách.
本子很干净。Běnzi hěn gānjìng. → Quyển vở rất sạch.
本子很乱。Běnzi hěn luàn. → Quyển vở rất lộn xộn.
我在本子上写日记。Wǒ zài běnzi shàng xiě rìjì. → Tôi viết nhật ký trong vở.
本子是用纸做的。Běnzi shì yòng zhǐ zuò de. → Vở được làm bằng giấy.
本子上有英文单词。Běnzi shàng yǒu Yīngwén dāncí. → Trên vở có từ tiếng Anh.
我把电话号码写在本子上。Wǒ bǎ diànhuà hàomǎ xiě zài běnzi shàng. → Tôi viết số điện thoại vào vở.
本子上有很多练习。Běnzi shàng yǒu hěn duō liànxí. → Trong vở có nhiều bài tập.
本子是学生必需品。Běnzi shì xuéshēng bìxūpǐn. → Vở là vật dụng cần thiết của học sinh.
我把本子送给弟弟。Wǒ bǎ běnzi sòng gěi dìdi. → Tôi tặng vở cho em trai.
本子上有我的签名。Běnzi shàng yǒu wǒ de qiānmíng. → Trên vở có chữ ký của tôi.
本子放在柜子里。Běnzi fàng zài guìzi lǐ. → Vở để trong tủ.
我喜欢在本子上画画。Wǒ xǐhuān zài běnzi shàng huà huà. → Tôi thích vẽ trong vở.
本子用完了。Běnzi yòng wán le. → Vở đã dùng hết rồi.
- Tổng kết
Từ 本子 là một danh từ thông dụng trong tiếng Trung, chỉ quyển vở, tập vở. Nó được cấu tạo từ chữ 本 (gốc, căn bản, quyển sách) và chữ 子 (tử – con, đơn vị nhỏ), ghép lại để chỉ vật dụng nhỏ dùng để ghi chép. Đây là từ vựng cơ bản, thường gặp trong đời sống học tập, đặc biệt với học sinh, sinh viên.
本子 tiếng Trung là gì?
Chữ Hán: 本子
Giản thể: 本子
Phồn thể: 本子
Pinyin: běnzi
Âm Hán Việt: bổn tử
Loại từ: Danh từ
Nghĩa chính:
Quyển vở
Sổ tay
Sổ ghi chép
Quyển (dạng đóng thành tập mỏng)
I. Phân tích từng chữ Hán
Pinyin: běn
Âm Hán Việt: bổn
Số nét: 5 nét
Bộ thủ: 木 (Mộc) – Bộ số 75 trong 214 bộ thủ
Loại chữ: Chỉ sự (指事字)
Cấu tạo
Chữ 本 được tạo từ 木 (cây).
Thêm một nét ngang ở phần gốc cây để chỉ rõ vị trí “rễ cây, gốc cây”.
Nghĩa gốc
Gốc cây
Rễ cây
Nghĩa mở rộng
Căn bản
Nền tảng
Quyển (lượng từ cho sách)
- 子
Pinyin: zi (trong 本子 đọc nhẹ)
Âm Hán Việt: tử
Số nét: 3 nét
Bộ thủ: 子 (Tử) – Bộ số 39 trong 214 bộ thủ
Loại chữ: Tượng hình (象形字)
Cấu tạo
子 mô phỏng hình ảnh đứa trẻ sơ sinh quấn tã.
Nghĩa gốc
Con
Trẻ em
Nghĩa mở rộng
Hậu tố danh từ
Làm nhẹ nghĩa hoặc tạo danh từ mới
Ví dụ:
桌子 (cái bàn)
椅子 (cái ghế)
本子 (quyển vở)
II. Nghĩa của 本子
本子 là danh từ, nghĩa là:
Quyển vở
Sổ ghi chép
Sổ tay
Tập tài liệu mỏng đóng thành quyển
Bản chất nghĩa:
本 (quyển) + 子 (hậu tố danh từ)
→ chỉ vật dạng quyển dùng để ghi chép.
III. Đặc điểm ngữ pháp
- Là danh từ đếm được
Dùng lượng từ:
一个本子
两个本子
Lưu ý:
Không dùng 本 làm lượng từ cho 本子.
Không nói: 一本本子
Phải nói: 一个本子
- Có thể làm định ngữ
我的本子
红色的本子
IV. Từ liên quan
笔记本 (vở ghi chép / laptop tùy ngữ cảnh)
作文本 (vở tập làm văn)
练习本 (vở bài tập)
记事本 (sổ tay ghi việc)
V. 40 Ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa
这是我的本子。
Zhè shì wǒ de běnzi.
Đây là quyển vở của tôi.
我买了一个本子。
Wǒ mǎi le yí ge běnzi.
Tôi đã mua một quyển vở.
他有两个本子。
Tā yǒu liǎng ge běnzi.
Anh ấy có hai quyển vở.
本子在桌子上。
Běnzi zài zhuōzi shàng.
Quyển vở ở trên bàn.
你的本子在哪儿?
Nǐ de běnzi zài nǎr?
Vở của bạn ở đâu?
我忘了带本子。
Wǒ wàng le dài běnzi.
Tôi quên mang vở.
请打开本子。
Qǐng dǎkāi běnzi.
Hãy mở vở ra.
老师检查我们的本子。
Lǎoshī jiǎnchá wǒmen de běnzi.
Giáo viên kiểm tra vở của chúng tôi.
这个本子很漂亮。
Zhège běnzi hěn piàoliang.
Quyển vở này rất đẹp.
那个本子很厚。
Nàge běnzi hěn hòu.
Quyển vở kia rất dày.
我需要一个新本子。
Wǒ xūyào yí ge xīn běnzi.
Tôi cần một quyển vở mới.
本子掉在地上了。
Běnzi diào zài dìshang le.
Vở rơi xuống đất rồi.
他把本子放进书包里。
Tā bǎ běnzi fàng jìn shūbāo lǐ.
Anh ấy bỏ vở vào cặp sách.
本子里面有很多笔记。
Běnzi lǐmiàn yǒu hěn duō bǐjì.
Trong vở có rất nhiều ghi chép.
我在本子上写字。
Wǒ zài běnzi shàng xiězì.
Tôi viết chữ trong vở.
本子已经写满了。
Běnzi yǐjīng xiě mǎn le.
Vở đã viết đầy rồi.
他丢了自己的本子。
Tā diū le zìjǐ de běnzi.
Anh ấy làm mất vở của mình.
这个本子多少钱?
Zhège běnzi duōshao qián?
Quyển vở này bao nhiêu tiền?
她送我一个本子。
Tā sòng wǒ yí ge běnzi.
Cô ấy tặng tôi một quyển vở.
本子是蓝色的。
Běnzi shì lánsè de.
Quyển vở màu xanh.
本子上写着名字。
Běnzi shàng xiězhe míngzi.
Trên vở có viết tên.
这是练习本子。
Zhè shì liànxí běnzi.
Đây là vở bài tập.
他每天带本子来学校。
Tā měitiān dài běnzi lái xuéxiào.
Anh ấy mỗi ngày mang vở đến trường.
我把本子借给他了。
Wǒ bǎ běnzi jiè gěi tā le.
Tôi đã cho anh ấy mượn vở.
本子很干净。
Běnzi hěn gānjìng.
Vở rất sạch.
本子破了。
Běnzi pò le.
Vở bị rách rồi.
本子不见了。
Běnzi bú jiàn le.
Vở không thấy đâu nữa.
请把本子收起来。
Qǐng bǎ běnzi shōu qǐlái.
Hãy cất vở đi.
我在找我的本子。
Wǒ zài zhǎo wǒ de běnzi.
Tôi đang tìm vở của mình.
本子放错地方了。
Běnzi fàng cuò dìfang le.
Vở bị đặt nhầm chỗ.
老师让我们拿出本子。
Lǎoshī ràng wǒmen ná chū běnzi.
Giáo viên bảo chúng tôi lấy vở ra.
本子太小了。
Běnzi tài xiǎo le.
Vở quá nhỏ.
本子太大了。
Běnzi tài dà le.
Vở quá lớn.
他在本子上画画。
Tā zài běnzi shàng huà huà.
Anh ấy vẽ tranh trong vở.
本子已经用完了。
Běnzi yǐjīng yòng wán le.
Vở đã dùng hết rồi.
我喜欢这个本子。
Wǒ xǐhuān zhège běnzi.
Tôi thích quyển vở này.
本子是新的。
Běnzi shì xīn de.
Vở là mới.
本子在书包里。
Běnzi zài shūbāo lǐ.
Vở ở trong cặp sách.
他写错了本子。
Tā xiě cuò le běnzi.
Anh ấy viết nhầm vào vở.
请检查你的本子。
Qǐng jiǎnchá nǐ de běnzi.
Hãy kiểm tra vở của bạn.
VI. Tổng kết
本子 nghĩa là quyển vở, sổ ghi chép
本: bộ 木 (Mộc), 5 nét, nghĩa gốc là gốc cây
子: bộ 子 (Tử), 3 nét, hậu tố danh từ
Là danh từ đếm được
Dùng lượng từ 个
Rất phổ biến trong giao tiếp học đường
Loại từ
Danh từ (名词): vở, sổ tay, cuốn (thường dùng trong đời sống hàng ngày, đặc biệt học sinh/sinh viên).
Không phải lượng từ (khác với 本 dùng làm lượng từ: 一本 sách).
Mẫu câu ví dụ cơ bản
我有一个新本子。 (Wǒ yǒu yīgè xīn běnzi.) – Tôi có một cuốn vở mới.
请把作业写在本子上。 (Qǐng bǎ zuòyè xiě zài běnzi shàng.) – Hãy viết bài tập vào vở.
笔记本子 (bǐjì běnzi) – sổ tay ghi chép.
40 Ví dụ (với pinyin và dịch tiếng Việt)
Dưới đây là 40 ví dụ thực tế, từ từ ghép đến câu đầy đủ:
本子 (běnzi) – vở, sổ tay
笔记本子 (bǐjìběnzi) – sổ tay, vở ghi chép
作业本子 (zuòyè běnzi) – vở bài tập
练习本子 (liànxí běnzi) – vở bài tập luyện
新本子 (xīn běnzi) – vở mới
旧本子 (jiù běnzi) – vở cũ
我的本子 (wǒ de běnzi) – vở của tôi
一个本子 (yīgè běnzi) – một cuốn vở
两本子 (liǎng běnzi) – hai cuốn vở (thường nói hai cuốn)
这本子很好看 (zhè běnzi hěn hǎokàn) – Cuốn vở này đẹp lắm.
把本子给我 (bǎ běnzi gěi wǒ) – Đưa vở cho tôi.
本子在哪里? (Běnzi zài nǎlǐ?) – Vở đâu rồi?
我丢了本子 (wǒ diūle běnzi) – Tôi làm mất vở rồi.
买一个本子 (mǎi yīgè běnzi) – Mua một cuốn vở.
学校发本子 (xuéxiào fā běnzi) – Trường phát vở.
写在本子上 (xiě zài běnzi shàng) – Viết vào vở.
本子满了 (běnzi mǎn le) – Vở đầy rồi.
换一本子 (huàn yī běnzi) – Đổi một cuốn vở.
漂亮的本子 (piàoliang de běnzi) – Vở đẹp.
便宜的本子 (piányi de běnzi) – Vở rẻ tiền.
笔记本子很实用 (bǐjìběnzi hěn shíyòng) – Sổ tay rất tiện dụng.
他借了我的本子 (tā jièle wǒ de běnzi) – Anh ấy mượn vở của tôi.
本子掉地上了 (běnzi diào dì shàng le) – Vở rơi xuống đất rồi.
打开本子 (dǎkāi běnzi) – Mở vở ra.
合上本子 (hé shàng běnzi) – Đóng vở lại.
这是一个好本子 (zhè shì yīgè hǎo běnzi) – Đây là một cuốn vở tốt.
孩子喜欢彩色本子 (háizi xǐhuān cǎisè běnzi) – Trẻ con thích vở màu.
老师检查本子 (lǎoshī jiǎnchá běnzi) – Thầy/cô kiểm tra vở.
本子用完了 (běnzi yòng wán le) – Vở dùng hết rồi.
买了很多本子 (mǎile hěn duō běnzi) – Mua rất nhiều vở.
我的本子破了 (wǒ de běnzi pò le) – Vở của tôi rách rồi.
放进书包的本子 (fàng jìn shūbāo de běnzi) – Vở để trong cặp sách.
本子上有名字 (běnzi shàng yǒu míngzi) – Trên vở có tên.
借一本子给我 (jiè yī běnzi gěi wǒ) – Cho tôi mượn một cuốn vở.
这本子是新的 (zhè běnzi shì xīn de) – Cuốn vở này là mới.
画在本子上 (huà zài běnzi shàng) – Vẽ vào vở.
本子很厚 (běnzi hěn hòu) – Vở rất dày.
薄的本子 (báo de běnzi) – Vở mỏng.
学生都需要本子 (xuéshēng dōu xūyào běnzi) – Học sinh đều cần vở.
我爱我的本子 (wǒ ài wǒ de běnzi) – Tôi yêu cuốn vở của mình (nghĩa vui, như học sinh).
本子 tiếng Trung là gì?
Chữ Hán: 本子
Giản thể: 本子
Phồn thể: 本子
Pinyin: běnzi
Âm Hán Việt: Bản tử
Nghĩa: vở, sổ tay, quyển vở, cuốn sổ (dùng để ghi chép)
I. Phân tích từng chữ Hán
Pinyin: běn
Âm Hán Việt: Bản
Tổng nét: 5 nét
Bộ thủ: 木 (Mộc) – Bộ số 75 trong 214 bộ thủ
Loại chữ: Chỉ sự
Nghĩa của 本
Nghĩa gốc là gốc cây, phần rễ cây.
Từ đó phát triển thành các nghĩa: căn bản, bản thân, vốn, quyển (lượng từ cho sách).
Trong từ 本子, chữ 本 mang nghĩa “quyển”.
- 子
Pinyin: zi (trong 本子 đọc nhẹ)
Âm Hán Việt: Tử
Tổng nét: 3 nét
Bộ thủ: 子 – Bộ số 39 trong 214 bộ thủ
Loại chữ: Tượng hình
Nghĩa của 子
Nghĩa gốc là “đứa trẻ, con”.
Trong cấu tạo từ hiện đại, 子 thường làm hậu tố danh từ, biểu thị vật nhỏ, đồ vật.
Ví dụ:
桌子: cái bàn
椅子: cái ghế
本子: quyển vở
Trong 本子, 子 không còn nghĩa “đứa trẻ”, mà là hậu tố danh từ.
II. Nghĩa của 本子
本子 là danh từ, có nghĩa:
Quyển vở
Sổ ghi chép
Sổ tay
Sổ tài khoản (trong một số ngữ cảnh)
Thông dụng nhất là nghĩa “vở” và “sổ tay”.
III. Từ loại
Danh từ đếm được.
Thường đi với lượng từ:
一本本子
两个本子
Trong khẩu ngữ, thường dùng:
一个本子
本: là lượng từ cho sách
一本书
本子: là danh từ cụ thể “quyển vở”
一个本子
本 không thể dùng một mình để chỉ “quyển vở”, phải nói 本子.
V. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
Số từ + 个 + 本子
Số từ + 本子 (khẩu ngữ)
Tính từ + 本子
Ví dụ:
这个本子
新本子
我的本子
VI. 40 Ví dụ có Pinyin và nghĩa tiếng Việt
这是我的本子。
Zhè shì wǒ de běnzi.
Đây là quyển vở của tôi.
我买了一个本子。
Wǒ mǎi le yí ge běnzi.
Tôi mua một quyển vở.
这个本子很漂亮。
Zhè ge běnzi hěn piàoliang.
Quyển vở này rất đẹp.
那个本子是谁的?
Nà ge běnzi shì shéi de?
Quyển vở kia của ai?
他有三个本子。
Tā yǒu sān ge běnzi.
Anh ấy có ba quyển vở.
请给我一个本子。
Qǐng gěi wǒ yí ge běnzi.
Làm ơn đưa tôi một quyển vở.
我的本子不见了。
Wǒ de běnzi bú jiàn le.
Vở của tôi bị mất rồi.
这个本子多少钱?
Zhè ge běnzi duōshao qián?
Quyển vở này bao nhiêu tiền?
他在本子上写字。
Tā zài běnzi shàng xiězì.
Anh ấy viết chữ lên vở.
本子里有很多笔记。
Běnzi lǐ yǒu hěn duō bǐjì.
Trong vở có rất nhiều ghi chép.
她打开本子。
Tā dǎkāi běnzi.
Cô ấy mở vở ra.
老师检查了我们的本子。
Lǎoshī jiǎnchá le wǒmen de běnzi.
Giáo viên kiểm tra vở của chúng tôi.
这个本子很厚。
Zhè ge běnzi hěn hòu.
Quyển vở này rất dày.
那个本子很薄。
Nà ge běnzi hěn báo.
Quyển vở kia rất mỏng.
我忘了带本子。
Wǒ wàng le dài běnzi.
Tôi quên mang vở.
本子放在桌子上。
Běnzi fàng zài zhuōzi shàng.
Vở đặt trên bàn.
他的本子是新的。
Tā de běnzi shì xīn de.
Vở của anh ấy là mới.
我需要一个大本子。
Wǒ xūyào yí ge dà běnzi.
Tôi cần một quyển vở lớn.
她买了两个小本子。
Tā mǎi le liǎng ge xiǎo běnzi.
Cô ấy mua hai quyển vở nhỏ.
本子里写满了字。
Běnzi lǐ xiě mǎn le zì.
Trong vở viết đầy chữ.
这个本子是红色的。
Zhè ge běnzi shì hóngsè de.
Quyển vở này màu đỏ.
那个本子是蓝色的。
Nà ge běnzi shì lánsè de.
Quyển vở kia màu xanh.
请把本子拿过来。
Qǐng bǎ běnzi ná guòlái.
Làm ơn mang vở lại đây.
他把本子放进书包里。
Tā bǎ běnzi fàng jìn shūbāo lǐ.
Anh ấy bỏ vở vào cặp.
我的本子比你的大。
Wǒ de běnzi bǐ nǐ de dà.
Vở của tôi lớn hơn của bạn.
这个本子很好用。
Zhè ge běnzi hěn hǎo yòng.
Quyển vở này rất dễ dùng.
她在本子上画画。
Tā zài běnzi shàng huàhuà.
Cô ấy vẽ trong vở.
本子已经用完了。
Běnzi yǐjīng yòng wán le.
Vở đã dùng hết rồi.
我换了一个新本子。
Wǒ huàn le yí ge xīn běnzi.
Tôi đổi một quyển vở mới.
这个本子很便宜。
Zhè ge běnzi hěn piányi.
Quyển vở này rất rẻ.
本子掉在地上了。
Běnzi diào zài dìshang le.
Vở rơi xuống đất rồi.
她的本子很整齐。
Tā de běnzi hěn zhěngqí.
Vở của cô ấy rất gọn gàng.
本子封面很好看。
Běnzi fēngmiàn hěn hǎokàn.
Bìa vở rất đẹp.
老师发了新本子。
Lǎoshī fā le xīn běnzi.
Giáo viên phát vở mới.
这个本子适合做笔记。
Zhè ge běnzi shìhé zuò bǐjì.
Quyển vở này thích hợp ghi chép.
本子里面有作业。
Běnzi lǐmiàn yǒu zuòyè.
Trong vở có bài tập.
他把名字写在本子上。
Tā bǎ míngzi xiě zài běnzi shàng.
Anh ấy viết tên lên vở.
本子有一百页。
Běnzi yǒu yì bǎi yè.
Vở có một trăm trang.
她认真地整理本子。
Tā rènzhēn de zhěnglǐ běnzi.
Cô ấy chăm chỉ sắp xếp vở.
我把重要内容记在本子里。
Wǒ bǎ zhòngyào nèiróng jì zài běnzi lǐ.
Tôi ghi nội dung quan trọng vào vở.
VII. Tổng kết kiến thức
本子 là danh từ chỉ quyển vở hoặc sổ ghi chép.
Chữ 本 thuộc bộ Mộc (bộ 75, 5 nét), chữ 子 thuộc bộ Tử (bộ 39, 3 nét).
Trong cấu tạo hiện đại, 子 đóng vai trò hậu tố danh từ, làm cho từ trở thành danh từ chỉ vật cụ thể.
Đây là từ vựng rất thông dụng trong đời sống học tập và giao tiếp hằng ngày.
- 本子 tiếng Trung là gì?
本子 /běn·zi/
Ý nghĩa chính: Quyển vở, sổ, tập giấy để viết.
Đây là một danh từ được hình thành từ hai chữ Hán: 本 + 子.
II. Phân tích chi tiết từng chữ Hán
- Chữ Hán: 本
Giản thể: 本
Phồn thể: 本
Âm Hán-Việt: Bản
Âm Mandarin (Pinyin): běn
Số nét: 5
Bộ thủ: 木 (mộc – gỗ/cây) – số 75 trong 214 bộ thủ
Loại chữ: 指事字 (chỉ sự – chỉ vị trí “gốc cây” nên mang nghĩa gốc)
Phân tích cấu tạo
木 = cây
Thêm 1 nét ở dưới → 本 = nghĩa là phần gốc rễ cây.
Ý nghĩa cơ bản của 本
Gốc, nguồn gốc:
– 根本 (gēnběn) – căn bản
Căn bản, nền tảng:
– 基本 (jīběn) – cơ bản
Quyển (lượng từ dùng cho sách, sổ):
– 一本书 / 一本笔记本
Bản thân:
– 本人 (běnrén) – bản thân tôi
Vốn (tiền):
– 本钱 (běnqián) – vốn
- Chữ Hán: 子
Giản thể: 子
Phồn thể: 子
Âm Hán-Việt: Tử
Âm Mandarin (Pinyin): zǐ
Số nét: 3
Bộ thủ: 子 (tử – số 39 trong 214 bộ thủ)
Loại chữ: 象形字 (biểu ý – ban đầu hình dáng trẻ con)
Ý nghĩa chính của 子
Trẻ con, con cái
– 孩子 (háizi) – đứa trẻ
Con (hậu tố) trong từ ghép:
– 桌子 (zhuōzi) – cái bàn
Hậu tố danh từ hóa (biến từ thành danh từ)
**3. Cấu thành 本子
本 (bản – gốc/quyển) + 子 (tử – hậu tố)
→ 本子 = quyển vở / sổ / tập giấy để viết
(Hình thành theo kiểu danh từ hóa + quyển, dùng “子” để nhấn nghĩa “đồ vật”)
III. Loại từ
📌 本子 là Danh từ
– Chỉ vật: quyển vở / sổ / tập
IV. 40 CÂU VÍ DỤ dùng 本子
(Mỗi câu gồm: chữ Hán + phiên âm + dịch Việt)
这是一个本子。
Zhè shì yí gè běnzi.
Đây là một quyển vở.
我有三个本子。
Wǒ yǒu sān gè běnzi.
Tôi có ba quyển vở.
你的本子在哪儿?
Nǐ de běnzi zài nǎr?
Quyển vở của bạn ở đâu?
这个本子很漂亮。
Zhè gè běnzi hěn piàoliang.
Quyển vở này rất đẹp.
我每天写在本子上。
Wǒ měitiān xiě zài běnzi shàng.
Tôi đều viết lên vở mỗi ngày.
本子里有很多字。
Běnzi lǐ yǒu hěn duō zì.
Trong vở có nhiều chữ.
我买了新本子。
Wǒ mǎi le xīn běnzi.
Tôi đã mua một quyển vở mới.
他忘了带本子。
Tā wàng le dài běnzi.
Anh ấy quên mang vở.
本子放在桌子上。
Běnzi fàng zài zhuōzi shàng.
Quyển vở để trên bàn.
请给我那本子。
Qǐng gěi wǒ nà běnzi.
Xin đưa cho tôi quyển vở đó.
她正在写本子。
Tā zhèngzài xiě běnzi.
Cô ấy đang viết vở.
我把本子借给他。
Wǒ bǎ běnzi jiè gěi tā.
Tôi cho anh ấy mượn vở.
本子很重要。
Běnzi hěn zhòngyào.
Quyển vở rất quan trọng.
这个本子多少钱?
Zhè gè běnzi duōshǎo qián?
Quyển vở này bao nhiêu tiền?
我忘记写在本子上了。
Wǒ wàngjì xiě zài běnzi shàng le.
Tôi quên viết vào vở rồi.
他在本子画画。
Tā zài běnzi huàhuà.
Anh ấy vẽ tranh trong vở.
我喜欢这个本子。
Wǒ xǐhuān zhè gè běnzi.
Tôi thích quyển vở này.
你的本子丢了。
Nǐ de běnzi diū le.
Quyển vở của bạn bị mất rồi.
请把本子打开。
Qǐng bǎ běnzi dǎkāi.
Hãy mở quyển vở ra.
他把本子放进包里。
Tā bǎ běnzi fàng jìn bāo lǐ.
Anh ấy cất quyển vở vào trong balo.
这个本子很旧。
Zhè gè běnzi hěn jiù.
Quyển vở này rất cũ.
每天写日记在本子上。
Měitiān xiě rìjì zài běnzi shàng.
Viết nhật kí trên vở mỗi ngày.
我帮你找本子。
Wǒ bāng nǐ zhǎo běnzi.
Tôi giúp bạn tìm vở.
他带着本子去学校。
Tā dàizhe běnzi qù xuéxiào.
Anh ấy mang vở đến trường.
本子是空白的。
Běnzi shì kòngbái de.
Quyển vở này là trang trắng.
老师检查本子。
Lǎoshī jiǎnchá běnzi.
Giáo viên kiểm tra sổ vở.
本子掉在地上。
Běnzi diào zài dìshàng.
Quyển vở rơi xuống đất.
这个本子太薄了。
Zhè gè běnzi tài báo le.
Quyển vở này quá mỏng.
我写完在本子上。
Wǒ xiě wán zài běnzi shàng.
Tôi viết xong trên vở.
她翻开本子看。
Tā fānkāi běnzi kàn.
Cô ấy mở vở ra xem.
我把本子丢了。
Wǒ bǎ běnzi diū le.
Tôi làm mất vở.
同学们有很多本子。
Tóngxuémen yǒu hěn duō běnzi.
Các bạn học có rất nhiều vở.
他在本子写生字。
Tā zài běnzi xiě shēngzì.
Anh ấy viết chữ mới trong vở.
我翻本子找答案。
Wǒ fān běnzi zhǎo dá’àn.
Tôi lật vở tìm đáp án.
这本子是你的。
Zhè běnzi shì nǐ de.
Quyển vở này là của bạn.
我们交换本子。
Wǒmen jiāohuàn běnzi.
Chúng ta đổi vở cho nhau.
他把本子写满了。
Tā bǎ běnzi xiě mǎn le.
Anh ấy viết đầy cả quyển vở.
我还没买本子。
Wǒ hái méi mǎi běnzi.
Tôi vẫn chưa mua vở.
本子在书包里。
Běnzi zài shūbāo lǐ.
Quyển vở ở trong cặp.
她把本子送给我。
Tā bǎ běnzi sòng gěi wǒ.
Cô ấy tặng tôi quyển vở.
V. Tóm lại
Thành phần Hạng mục
Từ 本子
Pinyin běn·zi
Hán-Việt bản tử
Loại từ Danh từ
Bộ thủ 木, 子
Giản/Phồn thể đều là 本 子
Số nét 本: 5 nét / 子: 3 nét
本子 TRONG TIẾNG TRUNG
- 本子 tiếng Trung là gì
Chữ Hán: 本子
Chữ Hán giản thể: 本子
Chữ Hán phồn thể: 本子
Pinyin: běn zi
Âm Hán Việt: bản tử
Nghĩa thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: quyển vở, sổ tay, quyển ghi chép.
Đây là cách nói khẩu ngữ, rất thường dùng trong đời sống hằng ngày.
Nghĩa gốc là gốc cây.
Từ nghĩa gốc phát triển thành các nghĩa trừu tượng như căn bản, bản chất, bản thân.
Ngoài ra, 本 còn được dùng làm lượng từ cho sách vở.
Trong từ 本子, chữ 本 mang nghĩa liên quan đến sách vở, bản in.
Chữ 子
Nghĩa gốc của 子 là trẻ con, con cái.
Trong tiếng Trung hiện đại, 子 còn là một hậu tố danh từ, dùng để tạo danh từ cụ thể, thường mang sắc thái thân mật hoặc đồ vật nhỏ, quen thuộc.
Trong 本子, chữ 子 không mang nghĩa “con” mà chỉ làm nhiệm vụ danh từ hóa, tạo thành tên gọi đồ vật.
- Cấu tạo chữ Hán
Cấu tạo chữ 本
Loại chữ: chỉ sự tự
Hình thành từ chữ 木 (cây), thêm một nét chỉ vị trí gốc.
Cấu tạo chữ 子
Loại chữ: tượng hình
Ban đầu mô phỏng hình đứa trẻ quấn tã.
Cấu tạo từ 本子
Bản chất là từ ghép danh từ + hậu tố.
Chữ 本 chỉ loại đồ vật liên quan đến sách vở.
Chữ 子 làm hậu tố, tạo danh từ cụ thể.
- Bộ thủ của từng chữ
Bộ thủ chữ 本
Bộ thủ: 木
Số thứ tự bộ: 75 trong 214 bộ thủ
Ý nghĩa bộ: cây, gỗ, thực vật
Bộ thủ chữ 子
Bộ thủ: 子
Số thứ tự bộ: 39 trong 214 bộ thủ
Ý nghĩa bộ: con cái, trẻ nhỏ
- Số nét của từng chữ
Chữ 本 có 5 nét.
Chữ 子 có 3 nét.
Tổng số nét của 本子 là 8 nét.
- Âm Hán Việt
Chữ 本 đọc là bản.
Chữ 子 đọc là tử.
Âm Hán Việt của 本子 là bản tử.
Trong tiếng Việt hiện đại không dùng “bản tử”, mà hiểu theo nghĩa tiếng Trung là vở, sổ.
- Nghĩa và phạm vi sử dụng của 本子
本子 là danh từ chỉ các loại:
vở học sinh
sổ ghi chép
sổ tay
quyển giấy để viết
Từ này dùng trong văn nói là chủ yếu, mang sắc thái tự nhiên, thân mật.
So sánh nhanh:
本子 thiên về khẩu ngữ
笔记本 thiên về văn viết, trang trọng hơn
- Loại từ của 本子
Danh từ đếm được.
Có thể kết hợp trực tiếp với số lượng và lượng từ 本.
Ví dụ cấu trúc:
一本本子
两本本子
Ví dụ:
一本本子
两本本子
Mẫu 2: 动词 + 本子
Ví dụ:
买本子
用本子
写本子
Mẫu 3: 形容词 + 的 + 本子
Ví dụ:
新的本子
漂亮的本子
- 40 ví dụ câu với 本子
(có pinyin và tiếng Việt)
这是一本本子
Zhè shì yī běn běnzi
Đây là một quyển vở
我买了一本本子
Wǒ mǎi le yī běn běnzi
Tôi mua một quyển vở
这本本子很新
Zhè běn běnzi hěn xīn
Quyển vở này rất mới
那本本子是我的
Nà běn běnzi shì wǒ de
Quyển vở kia là của tôi
我需要一个本子
Wǒ xūyào yí gè běnzi
Tôi cần một quyển vở
他有很多本子
Tā yǒu hěn duō běnzi
Anh ấy có rất nhiều vở
请给我一本本子
Qǐng gěi wǒ yī běn běnzi
Làm ơn đưa cho tôi một quyển vở
这个本子是空的
Zhè gè běnzi shì kōng de
Quyển vở này còn trống
我在本子上写字
Wǒ zài běnzi shàng xiě zì
Tôi viết chữ vào vở
这本本子用来记单词
Zhè běn běnzi yòng lái jì dāncí
Quyển vở này dùng để ghi từ vựng
老师让我们准备本子
Lǎoshī ràng wǒmen zhǔnbèi běnzi
Giáo viên yêu cầu chúng tôi chuẩn bị vở
我的本子不见了
Wǒ de běnzi bú jiàn le
Vở của tôi bị mất rồi
他把本子放在桌子上
Tā bǎ běnzi fàng zài zhuōzi shàng
Anh ấy đặt vở lên bàn
这个本子很漂亮
Zhè gè běnzi hěn piàoliang
Quyển vở này rất đẹp
我喜欢用小本子
Wǒ xǐhuān yòng xiǎo běnzi
Tôi thích dùng vở nhỏ
她有一个中文本子
Tā yǒu yí gè Zhōngwén běnzi
Cô ấy có một quyển vở tiếng Trung
这个本子是新的
Zhè gè běnzi shì xīn de
Quyển vở này là mới
我把名字写在本子上
Wǒ bǎ míngzi xiě zài běnzi shàng
Tôi viết tên lên vở
你可以借我一本本子吗
Nǐ kěyǐ jiè wǒ yī běn běnzi ma
Bạn có thể cho tôi mượn một quyển vở không
他的本子写得很满
Tā de běnzi xiě de hěn mǎn
Vở của anh ấy đã viết rất đầy
这个本子很便宜
Zhè gè běnzi hěn piányi
Quyển vở này rất rẻ
我买了三本本子
Wǒ mǎi le sān běn běnzi
Tôi mua ba quyển vở
本子放在书包里
Běnzi fàng zài shūbāo lǐ
Vở được để trong cặp
这本本子是学习用的
Zhè běn běnzi shì xuéxí yòng de
Quyển vở này dùng để học
请把本子打开
Qǐng bǎ běnzi dǎkāi
Hãy mở vở ra
我的本子很干净
Wǒ de běnzi hěn gānjìng
Vở của tôi rất sạch
她用本子记笔记
Tā yòng běnzi jì bǐjì
Cô ấy dùng vở để ghi chép
这个本子已经写完了
Zhè gè běnzi yǐjīng xiě wán le
Quyển vở này đã viết xong rồi
我需要换一个新本子
Wǒ xūyào huàn yí gè xīn běnzi
Tôi cần đổi một quyển vở mới
本子上的字很清楚
Běnzi shàng de zì hěn qīngchu
Chữ viết trên vở rất rõ
他每天带本子来上课
Tā měitiān dài běnzi lái shàngkè
Anh ấy mỗi ngày đều mang vở đến lớp
这个本子不大
Zhè gè běnzi bú dà
Quyển vở này không lớn
我忘了带本子
Wǒ wàng le dài běnzi
Tôi quên mang vở rồi
老师检查我们的本子
Lǎoshī jiǎnchá wǒmen de běnzi
Giáo viên kiểm tra vở của chúng tôi
本子里有很多笔记
Běnzi lǐ yǒu hěn duō bǐjì
Trong vở có rất nhiều ghi chép
这个本子是给你的
Zhè gè běnzi shì gěi nǐ de
Quyển vở này là cho bạn
我用本子练汉字
Wǒ yòng běnzi liàn Hànzì
Tôi dùng vở để luyện chữ Hán
本子放错地方了
Běnzi fàng cuò dìfang le
Vở bị đặt sai chỗ rồi
她正在找她的本子
Tā zhèngzài zhǎo tā de běnzi
Cô ấy đang tìm vở của mình
这个本子对我很重要
Zhè gè běnzi duì wǒ hěn zhòngyào
Quyển vở này rất quan trọng với tôi
- 本子 tiếng Trung là gì?
本子 (pinyin: běnzi) trong tiếng Trung hiện đại thường có nghĩa chính là:
Quyển vở / tập / sổ dùng để viết/ghi chép.
Đôi khi trong tiếng lóng hiện đại, 本子 còn được dùng để chỉ truyện tranh/ấn phẩm doujin (nhất là truyện tranh dành cho người lớn), nhưng nghĩa này là nghĩa mở rộng đặc thù trên mạng, không phải nghĩa gốc.
Nghĩa cơ bản nhất của 本子 là vở / tập / sổ ghi chép.
Chữ Hán giản thể: 本子
Chữ Hán phồn thể: 本子 (không khác biệt giữa giản thể và phồn thể)
Chữ 本 được cấu tạo từ:
木 (mộc: cây)
1 nét ngang thêm ở phần dưới gốc
Hình tượng: gốc cây → từ đó hiểu nghĩa trừu tượng là căn bản / gốc rễ / nguồn gốc.
Bộ thủ
Bộ: 木 (Mộc) – bộ gỗ/cây
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 75
Đây là bộ chính của chữ
Số nét
5 nét
Cấu tạo 5 nét:
丨
丿
一
一
一 (nét ngang thêm ở dưới)
Âm Hán-Việt
Bản
Các nghĩa chính
Gốc rễ / căn bản
Ban đầu / vốn dĩ
Bản thân
Quyển (lượng từ cho sách/vở)
b. 子
Cấu tạo chữ 子
Chữ 子 có hình tượng như hình đứa trẻ, do đó:
Nghĩa gốc: con, trẻ con
Sau đó mở rộng ra thành các nghĩa: con cái, thứ nhỏ, từ kết thúc danh từ hóa…
Bộ thủ
Bộ: 子 (Tử) – bộ con/trẻ
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 子 26
Số nét
3 nét
Âm Hán-Việt
Tử
Các nghĩa chính
Con (trẻ, con vật)
Tiền tố/ hậu tố biến danh từ
Chỉ thứ nhỏ, thứ hạng
- Phân tích từ 本子
3.1. Cấu trúc
本: biểu thị lượng từ cho sách/vở
子: kết thúc danh từ, nhấn mạnh tính vật thể
→ 本子 = “quyển vở / quyển sổ”
3.2. Loại từ
Danh từ (dùng để chỉ đồ vật)
- Nghĩa chi tiết của 本子
Vở / tập / sổ ghi chép
Dùng để viết bài, ghi chú, lập kế hoạch…
Đây là nghĩa phổ biến nhất trong giáo dục và đời sống hằng ngày.
Ấn phẩm/ đặc biệt là doujinshi
Trong tiếng lóng internet, đặc biệt trong cộng đồng truyện tranh/anime, 本子 được dùng để chỉ truyện tranh tự xuất bản, thường là doujinshi hoặc ấn phẩm truyện tranh tập hợp. Nghĩa này mang tính chuyển nghĩa và từ vựng mạng.
- Mẫu câu với 本子
5.1. 表示 sở hữu
这本子是我的。
Zhè běnzi shì wǒ de.
Quyển vở này là của tôi.
5.2. 表示 số lượng
我有三个本子。
Wǒ yǒu sān gè běnzi.
Tôi có ba quyển vở.
5.3. 表示 mục đích sử dụng
这个本子用来记笔记。
Zhège běnzi yòng lái jì bǐjì.
Quyển vở này dùng để ghi chép.
- 40 Ví dụ với 本子
Mỗi câu có phiên âm (pinyin) và dịch nghĩa tiếng Việt.
这个本子很漂亮。
Zhège běnzi hěn piàoliang.
Quyển vở này rất đẹp.
我需要买一个本子。
Wǒ xūyào mǎi yí gè běnzi.
Tôi cần mua một quyển vở.
她的本子放在桌子上。
Tā de běnzi fàng zài zhuōzi shàng.
Vở của cô ấy để trên bàn.
这个本子用来记中文单词。
Zhège běnzi yòng lái jì Zhōngwén dāncí.
Quyển vở này dùng để ghi từ vựng tiếng Trung.
我昨天买了两个本子。
Wǒ zuótiān mǎile liǎng gè běnzi.
Tôi hôm qua mua hai quyển vở.
你的本子在哪儿?
Nǐ de běnzi zài nǎr?
Vở của bạn ở đâu?
请把本子递给我。
Qǐng bǎ běnzi dì gěi wǒ.
Làm ơn đưa quyển vở cho tôi.
这个本子很贵。
Zhège běnzi hěn guì.
Quyển vở này rất đắt.
我忘了带本子。
Wǒ wàng le dài běnzi.
Tôi quên mang vở.
他有一个蓝色的本子。
Tā yǒu yí gè lánsè de běnzi.
Anh ấy có một quyển vở màu xanh.
本子里写满了课文。
Běnzi lǐ xiě mǎn le kèwén.
Trong vở viết đầy bài học.
我在本子上做笔记。
Wǒ zài běnzi shàng zuò bǐjì.
Tôi đang ghi chú trên vở.
学生们每人一本子。
Xuésheng men měi rén yì běnzi.
Mỗi học sinh một quyển vở.
这个本子很旧了。
Zhège běnzi hěn jiù le.
Quyển vở này rất cũ rồi.
她的本子丢了。
Tā de běnzi diū le.
Quyển vở của cô ấy bị mất.
我喜欢这个本子。
Wǒ xǐhuan zhège běnzi.
Tôi thích quyển vở này.
这个本子多少钱?
Zhège běnzi duōshǎo qián?
Quyển vở này bao nhiêu tiền?
他写了很多内容在本子上。
Tā xiě le hěn duō nèiróng zài běnzi shàng.
Anh ấy đã viết rất nhiều nội dung trên vở.
我把本子放进包里了。
Wǒ bǎ běnzi fàng jìn bāo lǐ le.
Tôi đã bỏ vở vào trong cặp.
这个本子很实用。
Zhège běnzi hěn shíyòng.
Quyển vở này rất hữu dụng.
这是我的练习本子。
Zhè shì wǒ de liànxí běnzi.
Đây là quyển vở luyện tập của tôi.
我们需要准备新的本子。
Wǒmen xūyào zhǔnbèi xīn de běnzi.
Chúng tôi cần chuẩn bị vở mới.
老师发给大家本子。
Lǎoshī fā gěi dàjiā běnzi.
Giáo viên phát vở cho mọi người.
她每天都写本子。
Tā měitiān dōu xiě běnzi.
Cô ấy mỗi ngày đều viết vào vở.
这个本子的纸很厚。
Zhège běnzi de zhǐ hěn hòu.
Giấy của quyển vở này rất dày.
我喜欢用红笔写在本子上。
Wǒ xǐhuan yòng hóngbǐ xiě zài běnzi shàng.
Tôi thích dùng bút đỏ viết trên vở.
这个本子有很多页。
Zhège běnzi yǒu hěn duō yè.
Quyển vở này có nhiều trang.
他把本子借给了我。
Tā bǎ běnzi jiè gěi le wǒ.
Anh ấy đã cho tôi mượn quyển vở.
我明天要带本子去上课。
Wǒ míngtiān yào dài běnzi qù shàngkè.
Ngày mai tôi sẽ mang vở đi học.
我的本子被弄脏了。
Wǒ de běnzi bèi nòng zāng le.
Vở của tôi bị làm bẩn.
这个本子的封面很漂亮。
Zhège běnzi de fēngmiàn hěn piàoliang.
Bìa của quyển vở này rất đẹp.
他在本子上画画。
Tā zài běnzi shàng huà huà.
Anh ấy đang vẽ tranh trên vở.
这个本子不够用了。
Zhège běnzi bú gòu yòng le.
Quyển vở này dùng không đủ.
我收集了很多本子。
Wǒ shōují le hěn duō běnzi.
Tôi đã sưu tập rất nhiều vở.
她不喜欢这个本子。
Tā bù xǐhuan zhège běnzi.
Cô ấy không thích quyển vở này.
他在本子上写名字。
Tā zài běnzi shàng xiě míngzi.
Anh ấy viết tên trên vở.
我们把本子放在柜子里。
Wǒmen bǎ běnzi fàng zài guìzi lǐ.
Chúng tôi đặt vở vào tủ.
这个本子很薄。
Zhège běnzi hěn báo.
Quyển vở này rất mỏng.
这些本子是新的。
Zhèxiē běnzi shì xīn de.
Những quyển vở này là mới.
我每天检查本子。
Wǒ měitiān jiǎnchá běnzi.
Tôi kiểm tra vở mỗi ngày.
一、本子 là gì?
本子 (běnzi) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa cơ bản là:
Quyển vở
Cuốn sổ
Tập viết / sổ ghi chép
(nghĩa mở rộng, hiếm) bản in, bản thảo, kịch bản
Trong tiếng Trung hiện đại, nghĩa dùng phổ biến nhất là quyển vở / sổ để ghi chép.
Âm Hán Việt: Bản tử
二、Phân tích từng chữ Hán cấu thành
Từ 本子 gồm 2 chữ:
本 (běn)
子 (zi)
- Chữ 本
a. Thông tin cơ bản
Giản thể: 本
Phồn thể: 本
Pinyin: běn
Âm Hán Việt: Bản
Số nét: 5 nét
b. Bộ thủ
Bộ: 木 (Mộc) – bộ số 75 trong 214 bộ thủ
Ý nghĩa bộ: cây, gỗ, nguồn gốc
c. Cấu tạo chữ
Chữ 本 = 木 + dấu chỉ gốc cây
Ý nghĩa gốc:
rễ cây, gốc cây
→ mở rộng thành:
gốc, căn bản, nguồn gốc
vốn, bản
quyển (lượng từ cho sách vở)
Trong từ 本子, chữ 本 mang nghĩa:
quyển / cuốn / bản
- Chữ 子
a. Thông tin cơ bản
Giản thể: 子
Phồn thể: 子
Pinyin: zi (thanh nhẹ)
Âm Hán Việt: Tử
Số nét: 3 nét
b. Bộ thủ
Bộ: 子 – bộ số 39 trong 214 bộ thủ
Ý nghĩa bộ: con, đứa trẻ
c. Cấu tạo chữ
Chữ 子 là chữ tượng hình, hình ảnh đứa trẻ
d. Nghĩa của 子 trong 本子
Trong từ ghép:
子 là hậu tố danh từ
Mang nghĩa: vật nhỏ / cái / cuốn
→ 本子 = cuốn nhỏ → cuốn vở
三、Ý nghĩa tổng hợp của 本子
Ghép nghĩa:
本 = quyển, cuốn
子 = vật nhỏ / cái
→ 本子 = cuốn vở / quyển sổ
Ngoài ra trong một số ngữ cảnh còn có nghĩa:
Quyển vở học sinh
Sổ ghi chép
Sổ kế toán
(hiếm) bản thảo, kịch bản
四、Loại từ
本子 là Danh từ (名词)
Chỉ đồ vật dùng để:
ghi chép
viết
làm bài tập
lưu thông tin
五、Đặc điểm ngữ pháp quan trọng
- Lượng từ đi với 本子
一个本子
两个本子
这个本子
我的本子
- Động từ thường dùng với 本子
写本子 (viết vào vở)
记本子 (ghi chép)
改本子 (chấm / sửa vở)
带本子 (mang vở)
买本子 (mua vở)
看本子 (xem vở)
放本子 (đặt vở)
借本子 (mượn vở)
- Tính từ thường đi với 本子
新本子 (vở mới)
旧本子 (vở cũ)
厚本子 (vở dày)
薄本子 (vở mỏng)
大本子 (vở to)
小本子 (vở nhỏ)
漂亮的本子 (vở đẹp)
六、40 Ví dụ câu có 本子
(Đúng yêu cầu: có Pinyin + nghĩa tiếng Việt)
这是我的本子。
Zhè shì wǒ de běnzi.
Đây là quyển vở của tôi.
我的本子在桌子上。
Wǒ de běnzi zài zhuōzi shàng.
Vở của tôi ở trên bàn.
请把本子给我。
Qǐng bǎ běnzi gěi wǒ.
Hãy đưa quyển vở cho tôi.
他买了一个新本子。
Tā mǎi le yí gè xīn běnzi.
Anh ấy mua một quyển vở mới.
这个本子很好看。
Zhège běnzi hěn hǎokàn.
Quyển vở này rất đẹp.
老师在改本子。
Lǎoshī zài gǎi běnzi.
Giáo viên đang chấm vở.
我用本子写汉字。
Wǒ yòng běnzi xiě Hànzì.
Tôi dùng vở để viết chữ Hán.
本子在书包里。
Běnzi zài shūbāo lǐ.
Quyển vở ở trong cặp.
你的本子很厚。
Nǐ de běnzi hěn hòu.
Vở của bạn rất dày.
这个本子很薄。
Zhège běnzi hěn báo.
Quyển vở này rất mỏng.
我忘记带本子了。
Wǒ wàngjì dài běnzi le.
Tôi quên mang vở rồi.
他把本子放在桌上。
Tā bǎ běnzi fàng zài zhuō shàng.
Anh ấy đặt vở lên bàn.
我借你的本子。
Wǒ jiè nǐ de běnzi.
Tôi mượn vở của bạn.
请在本子上写名字。
Qǐng zài běnzi shàng xiě míngzi.
Hãy viết tên trên vở.
她的本子很漂亮。
Tā de běnzi hěn piàoliang.
Vở của cô ấy rất đẹp.
我有三个本子。
Wǒ yǒu sān gè běnzi.
Tôi có ba quyển vở.
这个本子是谁的?
Zhège běnzi shì shuí de?
Quyển vở này của ai?
他在看本子。
Tā zài kàn běnzi.
Anh ấy đang xem vở.
本子掉在地上了。
Běnzi diào zài dì shàng le.
Vở rơi xuống đất rồi.
我喜欢这个本子。
Wǒ xǐhuan zhège běnzi.
Tôi thích quyển vở này.
请打开本子。
Qǐng dǎkāi běnzi.
Hãy mở vở ra.
她把本子收起来。
Tā bǎ běnzi shōu qǐlái.
Cô ấy cất vở đi.
本子很干净。
Běnzi hěn gānjìng.
Vở rất sạch.
本子写满了。
Běnzi xiě mǎn le.
Vở đã viết đầy.
我买了一本大本子。
Wǒ mǎi le yì běn dà běnzi.
Tôi mua một quyển vở lớn.
这个本子太旧了。
Zhège běnzi tài jiù le.
Quyển vở này quá cũ.
他用红笔改本子。
Tā yòng hóng bǐ gǎi běnzi.
Anh ấy dùng bút đỏ sửa vở.
我的本子不见了。
Wǒ de běnzi bú jiàn le.
Vở của tôi bị mất rồi.
本子在椅子上。
Běnzi zài yǐzi shàng.
Vở ở trên ghế.
你带本子了吗?
Nǐ dài běnzi le ma?
Bạn mang vở chưa?
我在本子上画画。
Wǒ zài běnzi shàng huà huà.
Tôi vẽ trên vở.
本子很重要。
Běnzi hěn zhòngyào.
Vở rất quan trọng.
他写完了本子。
Tā xiě wán le běnzi.
Anh ấy đã viết xong vở.
本子放在包里。
Běnzi fàng zài bāo lǐ.
Vở đặt trong túi.
她找不到本子。
Tā zhǎo bú dào běnzi.
Cô ấy không tìm thấy vở.
这是新的本子。
Zhè shì xīn de běnzi.
Đây là vở mới.
我在写本子。
Wǒ zài xiě běnzi.
Tôi đang viết vở.
本子很有用。
Běnzi hěn yǒuyòng.
Vở rất hữu ích.
请把本子拿来。
Qǐng bǎ běnzi ná lái.
Hãy mang vở lại đây.
我每天用本子学习。
Wǒ měitiān yòng běnzi xuéxí.
Tôi dùng vở học mỗi ngày.
一、 本子 tiếng Trung là gì?
Giản thể: 本子
Phồn thể: 本子 (không đổi)
Pinyin: běnzi
Âm Hán Việt: bản tử
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa cơ bản
本子 = quyển vở / cuốn sổ / tập ghi chép / notebook
Chỉ tập giấy được đóng lại dùng để:
ghi bài
ghi chú
làm bài tập
viết nhật ký
ghi công việc
Ví dụ:
学生的本子 → vở học sinh
记事本子 → sổ ghi chép
Theo từ điển tiếng Trung hiện đại, 本子 là “tập giấy đóng lại để đọc hoặc viết”.
二、 Phân tích cấu tạo từng chữ Hán
- Chữ 本
Thông tin cơ bản
Giản thể: 本
Phồn thể: 本
Pinyin: běn
Âm Hán Việt: bản
Bộ thủ
Bộ: 木 (Mộc) — bộ số 75 trong 214 bộ thủ
Số nét
Tổng nét: 5 nét
Cấu tạo chữ
本 = 木 + 一 (nét ngang dưới)
Ý nghĩa tượng hình:
木 = cây
nét ngang dưới → phần gốc cây
→ Nghĩa gốc: rễ, gốc, căn bản
Nghĩa mở rộng
gốc rễ
căn bản
vốn
quyển (lượng từ sách)
Trong 本子:
→ 本 mang nghĩa quyển/cuốn
- Chữ 子
Thông tin cơ bản
Giản thể: 子
Phồn thể: 子
Pinyin: zi (thanh nhẹ)
Âm Hán Việt: tử
Bộ thủ
Bộ: 子 — bộ số 39 trong 214 bộ thủ
Số nét
Tổng nét: 3 nét
Nghĩa gốc
con
đứa trẻ
hậu tố danh từ
Trong từ hiện đại:
子 thường dùng làm hậu tố danh từ, tạo tên đồ vật.
Ví dụ:
桌子 bàn
杯子 cốc
本子 vở
- Nghĩa cấu tạo toàn từ
本 (quyển) + 子 (đồ vật)
→ 本子 = đồ vật dạng quyển
→ nghĩa cụ thể: quyển vở / cuốn sổ
三、 Ý nghĩa chi tiết của 本子
- Nghĩa phổ biến nhất (đời sống)
Quyển vở, sổ ghi chép.
Ví dụ:
学生写字用的本子
vở dùng để viết.
- Nghĩa trong công việc
Sổ ghi chú, sổ công tác.
- Nghĩa mở rộng (ít gặp)
Bản thảo, kịch bản viết tay.
四、 Loại từ và ngữ pháp
- Từ loại
Danh từ chỉ đồ vật.
- Lượng từ thường dùng
个本子
一本本子
两个本子
Thông dụng nhất:
一个本子 (tự nhiên khẩu ngữ)
- Động từ thường đi kèm
写本子 viết vở
记本子 ghi chép
买本子 mua vở
带本子 mang vở
翻本子 lật vở
五、 Mẫu câu cơ bản
主语 + 有 + 本子
我有一个本子。
Tôi có một quyển vở.
在 + 本子 + 上 + 动词
在本子上写字。
Viết chữ vào vở.
动词 + 本子
打开本子。
Mở vở.
六、 40 Ví dụ câu (có Pinyin + dịch nghĩa)
这是我的本子。
Zhè shì wǒ de běnzi.
Đây là quyển vở của tôi.
我的本子很新。
Wǒ de běnzi hěn xīn.
Vở tôi rất mới.
请打开本子。
Qǐng dǎkāi běnzi.
Hãy mở vở ra.
他买了一个本子。
Tā mǎi le yí gè běnzi.
Anh ấy mua một quyển vở.
本子在桌子上。
Běnzi zài zhuōzi shàng.
Vở ở trên bàn.
我忘带本子了。
Wǒ wàng dài běnzi le.
Tôi quên mang vở.
老师检查本子。
Lǎoshī jiǎnchá běnzi.
Giáo viên kiểm tra vở.
请把本子交上来。
Qǐng bǎ běnzi jiāo shànglái.
Hãy nộp vở lên.
他在本子上画画。
Tā zài běnzi shàng huàhuà.
Anh ấy vẽ trong vở.
我需要一个新本子。
Wǒ xūyào yí gè xīn běnzi.
Tôi cần một quyển vở mới.
这个本子很漂亮。
Zhège běnzi hěn piàoliang.
Quyển vở này rất đẹp.
本子太厚了。
Běnzi tài hòu le.
Vở quá dày.
她的本子很整齐。
Tā de běnzi hěn zhěngqí.
Vở của cô ấy rất gọn gàng.
我写满了一本子。
Wǒ xiě mǎn le yì běnzi.
Tôi đã viết đầy một quyển vở.
他借我的本子。
Tā jiè wǒ de běnzi.
Anh ấy mượn vở của tôi.
请还我的本子。
Qǐng huán wǒ de běnzi.
Hãy trả vở cho tôi.
本子掉在地上了。
Běnzi diào zài dìshang le.
Vở rơi xuống đất.
我每天写本子。
Wǒ měitiān xiě běnzi.
Tôi mỗi ngày viết vở.
她买了很多本子。
Tā mǎi le hěn duō běnzi.
Cô ấy mua nhiều vở.
这个本子不贵。
Zhège běnzi bú guì.
Quyển vở này không đắt.
我喜欢这个本子。
Wǒ xǐhuan zhège běnzi.
Tôi thích quyển vở này.
本子是蓝色的。
Běnzi shì lánsè de.
Vở màu xanh.
请在本子上写名字。
Qǐng zài běnzi shàng xiě míngzi.
Hãy viết tên vào vở.
他正在找本子。
Tā zhèngzài zhǎo běnzi.
Anh ấy đang tìm vở.
我的本子不见了。
Wǒ de běnzi bú jiàn le.
Vở của tôi mất rồi.
本子放进书包里。
Běnzi fàng jìn shūbāo lǐ.
Cho vở vào cặp.
这个本子很好用。
Zhège běnzi hěn hǎo yòng.
Quyển vở này rất dễ dùng.
老师发本子给学生。
Lǎoshī fā běnzi gěi xuéshēng.
Giáo viên phát vở cho học sinh.
本子写得很干净。
Běnzi xiě de hěn gānjìng.
Vở viết rất sạch sẽ.
我换了一个本子。
Wǒ huàn le yí gè běnzi.
Tôi đổi quyển vở khác.
本子已经用完了。
Běnzi yǐjīng yòng wán le.
Vở đã dùng hết.
他把本子合上。
Tā bǎ běnzi hé shàng.
Anh ấy đóng vở lại.
本子不能弄脏。
Běnzi bùnéng nòng zāng.
Không được làm bẩn vở.
请准备好本子。
Qǐng zhǔnbèi hǎo běnzi.
Hãy chuẩn bị vở.
我的本子比你的大。
Wǒ de běnzi bǐ nǐ de dà.
Vở tôi lớn hơn của bạn.
本子里面有笔记。
Běnzi lǐmiàn yǒu bǐjì.
Trong vở có ghi chép.
他丢了一个本子。
Tā diū le yí gè běnzi.
Anh ấy làm mất một quyển vở.
我用本子学习汉语。
Wǒ yòng běnzi xuéxí Hànyǔ.
Tôi dùng vở học tiếng Trung.
她认真整理本子。
Tā rènzhēn zhěnglǐ běnzi.
Cô ấy sắp xếp vở rất nghiêm túc.
本子记录了很多事情。
Běnzi jìlù le hěn duō shìqing.
Quyển vở ghi lại rất nhiều việc.
七、 Tổng kết nhanh
本: quyển, gốc (bộ 木, 5 nét)
子: hậu tố danh từ (bộ 子, 3 nét)
Ý nghĩa chính:
→ quyển vở / cuốn sổ / notebook
Âm Hán Việt:
→ bản tử
Loại từ:
→ danh từ chỉ đồ vật.
本子 trong tiếng Trung là gì?
- Chữ Hán (giản thể và phồn thể)
Giản thể: 本子
Phồn thể: 本子
Cả hai chữ 本 và 子 đều không thay đổi giữa giản thể và phồn thể.
- Âm đọc
Pinyin: běn zi
Thanh điệu: 本 (thanh 3), 子 (thanh nhẹ)
Âm Hán Việt:
本: bản
子: tử
Âm Hán Việt của từ ghép 本子 là bản tử, tuy nhiên trong tiếng Việt hiện đại không dùng cách đọc này, mà hiểu theo nghĩa.
- Phân tích từng chữ Hán
3.1. Chữ 本
a. Bộ thủ
Bộ: 木 (Mộc)
Số thứ tự bộ: 75 (theo hệ thống 214 bộ thủ)
Ý nghĩa bộ: cây, gỗ, thực vật
b. Số nét
Tổng số nét: 5 nét
c. Cấu tạo chữ
Loại chữ: chỉ sự
Cấu tạo: chữ 木 (cây) thêm một nét ngang ở phần gốc thân cây để chỉ rõ rễ cây
d. Nghĩa
Nghĩa gốc: gốc rễ, căn bản, nguồn gốc
Nghĩa mở rộng: bản thân, chính, nguyên bản
Khi dùng làm lượng từ: dùng cho sách, vở, tài liệu đóng quyển
3.2. Chữ 子
a. Bộ thủ
Bộ: 子 (Tử)
Số thứ tự bộ: 39 (theo hệ thống 214 bộ thủ)
Ý nghĩa bộ: con, trẻ em
b. Số nét
Tổng số nét: 3 nét
c. Cấu tạo chữ
Loại chữ: tượng hình
Hình dáng ban đầu mô phỏng hình một đứa trẻ sơ sinh, đầu to, tay chân ngắn
d. Nghĩa
Nghĩa gốc: con, đứa trẻ
Nghĩa mở rộng:
Chỉ người (quân tử, học tử trong văn cổ)
Hậu tố danh từ, làm cho danh từ trở nên cụ thể hoặc mang sắc thái khẩu ngữ
- Nghĩa của từ 本子
Nghĩa hiện đại thông dụng
Chỉ vở, sổ, quyển ghi chép, thường dùng để viết hoặc ghi chú
Ví dụ nghĩa tiếng Việt:
vở học sinh
sổ tay
sổ ghi chép
Nghĩa gốc theo cấu tạo
本: quyển, bản
子: vật nhỏ, đồ dùng
Ghép lại, 本子 mang nghĩa là đồ vật dạng quyển, từ đó chuyên dùng để chỉ vở, sổ.
- Từ loại
Danh từ đếm được
- Phạm vi sử dụng
Văn nói và văn viết thông dụng
Dùng nhiều trong đời sống hằng ngày
Không mang sắc thái trang trọng
So sánh nhanh:
本子: vở, sổ (thông dụng, khẩu ngữ)
书: sách
笔记本: vở ghi chép, sổ tay (cụ thể hơn 本子)
- Mẫu câu thường gặp
Mẫu 1: 这 + 量词 + 本子
Dùng để chỉ định một quyển vở cụ thể.
Mẫu 2: 买 / 用 / 写 + 本子
Dùng khi nói đến hành động liên quan đến vở, sổ.
Mẫu 3: 本子 + 用来 + 动词
Dùng để nói mục đích sử dụng vở.
- 40 ví dụ với 本子
Mỗi ví dụ gồm chữ Hán, pinyin và tiếng Việt.
我买了一个本子。
Wǒ mǎi le yí ge běn zi.
Tôi mua một quyển vở.
这个本子很漂亮。
Zhège běn zi hěn piàoliang.
Quyển vở này rất đẹp.
他有很多本子。
Tā yǒu hěn duō běn zi.
Anh ấy có rất nhiều vở.
这是我的本子。
Zhè shì wǒ de běn zi.
Đây là vở của tôi.
请把本子拿出来。
Qǐng bǎ běn zi ná chūlái.
Hãy lấy vở ra.
她在本子上写字。
Tā zài běn zi shàng xiě zì.
Cô ấy viết chữ vào vở.
我的本子不见了。
Wǒ de běn zi bú jiàn le.
Vở của tôi bị mất rồi.
老师检查我们的本子。
Lǎoshī jiǎnchá wǒmen de běn zi.
Giáo viên kiểm tra vở của chúng tôi.
这个本子是新的。
Zhège běn zi shì xīn de.
Quyển vở này là mới.
他用本子记笔记。
Tā yòng běn zi jì bǐjì.
Anh ấy dùng vở để ghi chép.
请准备一个本子。
Qǐng zhǔnbèi yí ge běn zi.
Hãy chuẩn bị một quyển vở.
本子太小了。
Běn zi tài xiǎo le.
Quyển vở này quá nhỏ.
她换了一个新本子。
Tā huàn le yí ge xīn běn zi.
Cô ấy đổi sang một quyển vở mới.
我的书包里有三个本子。
Wǒ de shūbāo lǐ yǒu sān ge běn zi.
Trong cặp của tôi có ba quyển vở.
这个本子用来学中文。
Zhège běn zi yòng lái xué Zhōngwén.
Quyển vở này dùng để học tiếng Trung.
本子上写满了字。
Běn zi shàng xiě mǎn le zì.
Vở đã được viết kín chữ.
他把名字写在本子上。
Tā bǎ míngzi xiě zài běn zi shàng.
Anh ấy viết tên lên vở.
这是学习用的本子。
Zhè shì xuéxí yòng de běn zi.
Đây là vở dùng cho học tập.
本子放在桌子上。
Běn zi fàng zài zhuōzi shàng.
Quyển vở đặt trên bàn.
她喜欢买漂亮的本子。
Tā xǐhuan mǎi piàoliang de běn zi.
Cô ấy thích mua vở đẹp.
我需要一个新的本子。
Wǒ xūyào yí ge xīn de běn zi.
Tôi cần một quyển vở mới.
本子不够用了。
Běn zi bù gòu yòng le.
Vở không đủ dùng nữa.
老师让我们交本子。
Lǎoshī ràng wǒmen jiāo běn zi.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi nộp vở.
这个本子是中文课用的。
Zhège běn zi shì Zhōngwén kè yòng de.
Quyển vở này dùng cho giờ học tiếng Trung.
他丢了学习的本子。
Tā diū le xuéxí de běn zi.
Anh ấy làm mất vở học.
请在本子上写答案。
Qǐng zài běn zi shàng xiě dá’àn.
Hãy viết đáp án vào vở.
本子里的内容很重要。
Běn zi lǐ de nèiróng hěn zhòngyào.
Nội dung trong vở rất quan trọng.
她每天用一个本子。
Tā měitiān yòng yí ge běn zi.
Cô ấy mỗi ngày dùng một quyển vở.
这个本子已经写完了。
Zhège běn zi yǐjīng xiě wán le.
Quyển vở này đã viết xong rồi.
他把旧本子扔掉了。
Tā bǎ jiù běn zi rēngdiào le.
Anh ấy đã vứt vở cũ đi.
本子太厚了。
Běn zi tài hòu le.
Quyển vở này quá dày.
她在文具店买本子。
Tā zài wénjù diàn mǎi běn zi.
Cô ấy mua vở ở cửa hàng văn phòng phẩm.
老师发给每人一个本子。
Lǎoshī fā gěi měi rén yí ge běn zi.
Giáo viên phát cho mỗi người một quyển vở.
这个本子很耐用。
Zhège běn zi hěn nài yòng.
Quyển vở này rất bền.
本子上有很多笔记。
Běn zi shàng yǒu hěn duō bǐjì.
Trên vở có rất nhiều ghi chú.
她把本子借给我。
Tā bǎ běn zi jiè gěi wǒ.
Cô ấy cho tôi mượn vở.
我的本子被水弄湿了。
Wǒ de běn zi bèi shuǐ nòng shī le.
Vở của tôi bị nước làm ướt.
这个本子不能写了。
Zhège běn zi bù néng xiě le.
Quyển vở này không viết được nữa.
他用本子记录每天的工作。
Tā yòng běn zi jìlù měitiān de gōngzuò.
Anh ấy dùng vở để ghi lại công việc hằng ngày.
本子是学习的重要工具。
Běn zi shì xuéxí de zhòngyào gōngjù.
Vở là công cụ quan trọng trong học tập.
I. 本子 tiếng Trung là gì?
本子
Phiên âm: běnzi
Giản thể: 本子
Phồn thể: 本子 (không thay đổi)
Ý nghĩa chính:
Quyển vở, sổ tay, cuốn ghi chép.
Cuốn sổ (notebook, exercise book).
Trong khẩu ngữ có thể chỉ kịch bản, script (ví dụ: 剧本子).
Nghĩa cơ bản nhất: cuốn vở / cuốn sổ.
II. Phân tích từng chữ Hán
Phiên âm: běn
Âm Hán Việt: Bản
Số nét: 5 nét
Bộ thủ: 木 (Mộc) — Bộ số 75 trong 214 bộ thủ Kangxi.
Giải thích cấu tạo:
本 = 木 + 一 (thêm nét ngang dưới gốc)
木 biểu thị cây.
Nét ngang dưới nhấn mạnh phần gốc → nghĩa gốc: rễ, căn bản, nguồn gốc.
Ý nghĩa chính:
gốc, căn bản
bản thân
quyển (lượng từ cho sách)
bản (phiên bản)
Loại từ:
Danh từ
Lượng từ
Tính từ (trong một số cấu trúc)
子
Phiên âm: zi (trong 本子 đọc nhẹ thanh)
Âm Hán Việt: Tử
Số nét: 3 nét
Bộ thủ:
子 là Bộ số 39 trong 214 bộ thủ (nghĩa: con, hạt giống).
Giải thích cấu tạo:
Chữ tượng hình biểu thị trẻ em.
Ý nghĩa:
con
người nhỏ
hậu tố danh từ (dùng tạo danh từ)
Trong 本子:
子 không mang nghĩa “con” mà là hậu tố danh từ hóa, làm từ trở nên tự nhiên trong khẩu ngữ.
III. Giải thích cấu tạo từ 本子
本 (quyển, bản) + 子 (hậu tố danh từ)
→ 本子 = cuốn sổ / quyển vở.
Đây là cách tạo từ rất phổ biến trong tiếng Trung:
桌子 (cái bàn)
帽子 (cái mũ)
本子 (quyển vở)
IV. Loại từ
Danh từ (名词)
V. Cách dùng và mẫu câu
Chỉ đồ vật dùng để viết:
买本子
mǎi běnzi
mua vở
写在本子上
xiě zài běnzi shàng
viết vào vở
Dùng trong lớp học:
老师让我们拿出本子。
VI. 40 ví dụ câu (có phiên âm và dịch nghĩa)
我买了一个新本子。
Wǒ mǎi le yí gè xīn běnzi.
Tôi mua một quyển vở mới.
请把作业写在本子上。
Qǐng bǎ zuòyè xiě zài běnzi shàng.
Hãy viết bài tập vào vở.
这个本子很好看。
Zhège běnzi hěn hǎokàn.
Quyển vở này rất đẹp.
我的本子不见了。
Wǒ de běnzi bú jiàn le.
Vở của tôi bị mất rồi.
他带了很多本子。
Tā dài le hěn duō běnzi.
Anh ấy mang nhiều vở.
本子放在桌子上。
Běnzi fàng zài zhuōzi shàng.
Vở đặt trên bàn.
我喜欢这个蓝色本子。
Wǒ xǐhuan zhège lán sè běnzi.
Tôi thích quyển vở màu xanh này.
老师检查本子。
Lǎoshī jiǎnchá běnzi.
Giáo viên kiểm tra vở.
本子写满了。
Běnzi xiě mǎn le.
Vở đã viết đầy.
给我一个本子。
Gěi wǒ yí gè běnzi.
Đưa tôi một quyển vở.
本子很厚。
Běnzi hěn hòu.
Vở rất dày.
本子很薄。
Běnzi hěn báo.
Vở rất mỏng.
我需要新的本子。
Wǒ xūyào xīn de běnzi.
Tôi cần vở mới.
本子掉在地上了。
Běnzi diào zài dìshang le.
Vở rơi xuống đất.
她忘记带本子。
Tā wàngjì dài běnzi.
Cô ấy quên mang vở.
本子里面有笔记。
Běnzi lǐmiàn yǒu bǐjì.
Trong vở có ghi chép.
你有几个本子?
Nǐ yǒu jǐ gè běnzi?
Bạn có mấy quyển vở?
本子是新的。
Běnzi shì xīn de.
Vở là mới.
他在本子上画画。
Tā zài běnzi shàng huà huà.
Anh ấy vẽ trên vở.
请打开本子。
Qǐng dǎkāi běnzi.
Hãy mở vở.
本子合上了。
Běnzi hé shàng le.
Vở đã đóng lại.
我的本子很整齐。
Wǒ de běnzi hěn zhěngqí.
Vở tôi rất gọn gàng.
本子写得很清楚。
Běnzi xiě de hěn qīngchu.
Vở viết rất rõ.
他丢了本子。
Tā diū le běnzi.
Anh ấy làm mất vở.
本子放进书包。
Běnzi fàng jìn shūbāo.
Cho vở vào cặp.
本子是红色的。
Běnzi shì hóngsè de.
Vở màu đỏ.
新本子很好用。
Xīn běnzi hěn hǎo yòng.
Vở mới rất dễ dùng.
本子有很多页。
Běnzi yǒu hěn duō yè.
Vở có nhiều trang.
他借我一本子。
Tā jiè wǒ yì běnzi.
Anh ấy cho tôi mượn một quyển vở.
本子写完了。
Běnzi xiě wán le.
Vở đã viết xong.
她买了三个本子。
Tā mǎi le sān gè běnzi.
Cô ấy mua ba quyển vở.
本子在书架上。
Běnzi zài shūjià shàng.
Vở ở trên giá sách.
这个本子很贵。
Zhège běnzi hěn guì.
Quyển vở này rất đắt.
本子很便宜。
Běnzi hěn piányi.
Vở rất rẻ.
他把名字写在本子上。
Tā bǎ míngzì xiě zài běnzi shàng.
Anh ấy viết tên vào vở.
本子封面很好看。
Běnzi fēngmiàn hěn hǎokàn.
Bìa vở rất đẹp.
我忘了带本子来。
Wǒ wàng le dài běnzi lái.
Tôi quên mang vở tới.
老师收本子。
Lǎoshī shōu běnzi.
Giáo viên thu vở.
本子写得很认真。
Běnzi xiě de hěn rènzhēn.
Vở viết rất cẩn thận.
请准备好本子。
Qǐng zhǔnbèi hǎo běnzi.
Hãy chuẩn bị vở.
Giản thể: 本子
Phồn thể: 本子
Pinyin: běnzi
Âm Hán Việt: bản tử
Loại từ: danh từ
Tổng số nét: 8
本: 5 nét
子: 3 nét
- Phân tích từng chữ Hán
本 – běn
Bộ thủ: 木 (mộc) – bộ số 75/214
Âm Hán Việt: bản
Số nét: 5
Cấu tạo & tư duy chữ
Chữ này phát triển từ 木 (cây). Người xưa thêm một nét ở phần gốc của cây để nhấn mạnh nơi bắt đầu của sự sống → nghĩa gốc là rễ, gốc.
Từ nghĩa gốc phát triển thành
căn bản, nền tảng
nguồn gốc
vốn có
bản thân
lượng từ cho sách
Ví dụ từ ghép:
基本 (cơ bản), 本来 (vốn dĩ), 本人 (bản thân), 成本 (giá vốn), 一本书 (một quyển sách).
子 – zi
Bộ thủ: 子 – bộ số 39/214
Âm Hán Việt: tử
Số nét: 3
Nghĩa ban đầu
con cái, trẻ nhỏ.
Nghĩa mở rộng
vật nhỏ
hậu tố danh từ
làm cho từ phía trước trở thành danh từ cụ thể.
Ví dụ:
孩子 (đứa trẻ), 桌子 (cái bàn), 瓜子 (hạt dưa).
- Nghĩa của từ 本子
Khi ghép lại:
本 (quyển, gốc, tập) + 子 (vật, danh từ hóa)
→ 本子 = quyển vở, quyển sổ, tập giấy dùng để viết.
Đây là nghĩa thông dụng nhất trong đời sống và trong lớp học.
- Đặc điểm sử dụng
Trong khẩu ngữ, 本子 thường dùng thay cho:
vở học sinh
sổ ghi chép
tập bài tập
Khi nói chuyện hằng ngày, người Trung Quốc dùng 本子 rất nhiều.
Ví dụ:
写在本子上 – viết vào vở.
- So sánh nhanh để hiểu sâu
本子 nhấn mạnh đồ dùng để viết.
书 nhấn mạnh sách để đọc.
笔记本 thường là vở ghi chép / notebook (trang trọng hơn).
- Mẫu câu thường gặp
买本子 – mua vở
带本子 – mang vở
打开本子 – mở vở
在本子上写 – viết lên vở
检查本子 – kiểm tra vở
Dưới đây là phần quan trọng nhất.
40 ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa
我有一个本子。
Wǒ yǒu yí gè běnzi.
Tôi có một quyển vở.
这是新的本子。
Zhè shì xīn de běnzi.
Đây là quyển vở mới.
那个本子是谁的?
Nàgè běnzi shì shéi de?
Quyển vở kia của ai?
请给我一个本子。
Qǐng gěi wǒ yí gè běnzi.
Làm ơn đưa tôi một quyển vở.
你的本子呢?
Nǐ de běnzi ne?
Vở của bạn đâu?
我买了两个本子。
Wǒ mǎi le liǎng gè běnzi.
Tôi đã mua hai quyển vở.
这个本子很好看。
Zhège běnzi hěn hǎokàn.
Quyển vở này rất đẹp.
他在本子上写字。
Tā zài běnzi shàng xiězì.
Anh ấy viết chữ lên vở.
我喜欢这个本子。
Wǒ xǐhuan zhège běnzi.
Tôi thích quyển vở này.
请打开本子。
Qǐng dǎkāi běnzi.
Hãy mở vở ra.
我忘带本子了。
Wǒ wàng dài běnzi le.
Tôi quên mang vở.
这个本子有很多页。
Zhège běnzi yǒu hěn duō yè.
Quyển vở này có nhiều trang.
我需要新本子。
Wǒ xūyào xīn běnzi.
Tôi cần vở mới.
可以借我你的本子吗?
Kěyǐ jiè wǒ nǐ de běnzi ma?
Bạn có thể cho tôi mượn vở không?
她的本子在桌子上。
Tā de běnzi zài zhuōzi shàng.
Vở của cô ấy ở trên bàn.
学生用本子写作业。
Xuéshēng yòng běnzi xiě zuòyè.
Học sinh dùng vở làm bài tập.
这本子是我的。
Zhè běnzi shì wǒ de.
Quyển vở này là của tôi.
我把本子放进书包。
Wǒ bǎ běnzi fàng jìn shūbāo.
Tôi để vở vào cặp.
他每天用本子记笔记。
Tā měitiān yòng běnzi jì bǐjì.
Anh ấy mỗi ngày dùng vở để ghi chép.
老师要看本子。
Lǎoshī yào kàn běnzi.
Giáo viên muốn xem vở.
你喜欢什么本子?
Nǐ xǐhuan shénme běnzi?
Bạn thích loại vở nào?
我在本子上写名字。
Wǒ zài běnzi shàng xiě míngzì.
Tôi viết tên lên vở.
他把本子丢了。
Tā bǎ běnzi diū le.
Anh ấy làm mất vở.
请把本子给我。
Qǐng bǎ běnzi gěi wǒ.
Hãy đưa vở cho tôi.
她的本子很干净。
Tā de běnzi hěn gānjìng.
Vở của cô ấy rất sạch.
我们一起写本子。
Wǒmen yìqǐ xiě běnzi.
Chúng ta cùng viết vở.
他在本子里画画。
Tā zài běnzi lǐ huàhuà.
Anh ấy vẽ trong vở.
请把本子放好。
Qǐng bǎ běnzi fàng hǎo.
Hãy cất vở cẩn thận.
我每天带本子去学校。
Wǒ měitiān dài běnzi qù xuéxiào.
Tôi mỗi ngày mang vở đến trường.
这个本子有点旧。
Zhège běnzi yǒudiǎn jiù.
Quyển vở này hơi cũ.
那个本子被他拿走了。
Nàgè běnzi bèi tā ná zǒu le.
Quyển vở đó bị anh ấy lấy đi.
我写在本子上了。
Wǒ xiě zài běnzi shàng le.
Tôi đã viết vào vở rồi.
我可以用你的本子吗?
Wǒ kěyǐ yòng nǐ de běnzi ma?
Tôi có thể dùng vở của bạn không?
我把本子拿来了。
Wǒ bǎ běnzi ná lái le.
Tôi đã mang vở tới.
她的本子非常整齐。
Tā de běnzi fēicháng zhěngqí.
Vở của cô ấy rất gọn gàng.
大家打开本子。
Dàjiā dǎkāi běnzi.
Mọi người mở vở ra.
我想买一个大本子。
Wǒ xiǎng mǎi yí gè dà běnzi.
Tôi muốn mua một quyển vở lớn.
今天我写满了本子。
Jīntiān wǒ xiě mǎn le běnzi.
Hôm nay tôi đã viết đầy vở.
新本子很好用。
Xīn běnzi hěn hǎoyòng.
Vở mới rất dễ dùng.
“本子” trong tiếng Trung là danh từ, nghĩa chính là “vở”, “cuốn sổ”, “bản sách” hoặc “phiên bản”.
Chữ Hán “本”
Ý nghĩa từng chữ
本 (phồn thể và giản thể giống nhau): Gốc rễ cây cỏ, nguồn cội, gốc gác; mở rộng: sách vở, bản gốc.
子 (phồn thể và giản thể giống nhau): Con trẻ, hạt giống; làm hậu tố nhỏ hóa danh từ (như trong “本子” chỉ cuốn sổ nhỏ).
Cấu tạo chữ Hán
本: Thuộc loại “chỉ sự” (指事), từ bộ “木” (cây) + nét ngang dưới biểu thị gốc rễ cây ở dưới đất.
子: Thuộc loại tượng hình (象形), hình ảnh em bé với đầu lớn, tay dang rộng, chân quấn chăn.
Bộ thủ (theo 214 bộ thủ)
本: Bộ thủ “木” (Mộc, số 75, 4 nét).
子: Chính là bộ thủ độc lập “子” (Tử, số 39, 3 nét).
Âm Hán Việt
本: Bản.
子: Tử.
Số nét
本: 5 nét.
子: 3 nét.
Loại từ và mẫu câu
“本子” là danh từ (名词), chỉ vật dụng như sổ tay, vở ghi chép, hoặc bản sách.
Mẫu câu ví dụ:
这个本子很好用。 (Zhège běnzi hěn hǎoyòng.) Cuốn sổ này rất tiện dùng.
40 ví dụ câu
Dưới đây là 40 ví dụ sử dụng “本子” kèm phiên âm pinyin và dịch tiếng Việt (tập trung biến thể phổ biến từ nguồn, mở rộng ngữ cảnh thực tế).
这个本子是我的。 (Zhège běnzi shì wǒ de.) Cuốn sổ này là của tôi.
我买了一个新本子。 (Wǒ mǎile yīgè xīn běnzi.) Tôi mua một cuốn sổ mới.
把本子拿过来。 (Bǎ běnzi ná guòlái.) Đưa cuốn sổ qua đây.
笔记本子在哪里? (Bǐjìběnzi zài nǎlǐ?) Vở ghi chép ở đâu?
这个本子很漂亮。 (Zhège běnzi hěn piàoliang.) Cuốn sổ này rất đẹp.
她写在本子上。 (Tā xiě zài běnzi shàng.) Cô ấy viết lên cuốn sổ.
给我一本子。 (Gěi wǒ yī běnzi.) Đưa tôi một cuốn sổ.
本子用完了。 (Běnzi yòng wán le.) Cuốn sổ dùng hết rồi.
买些本子吧。 (Mǎi xiē běnzi ba.) Mua vài cuốn sổ đi.
他的本子掉了。 (Tā de běnzi diào le.) Cuốn sổ của anh ấy rơi rồi.
打开你的本子。 (Dǎkāi nǐ de běnzi.) Mở cuốn sổ của em ra.
本子上有字。 (Běnzi shàng yǒu zì.) Cuốn sổ có chữ.
我需要一个本子。 (Wǒ xūyào yīgè běnzi.) Tôi cần một cuốn sổ.
这是作业本子。 (Zhè shì zuòyè běnzi.) Đây là vở bài tập.
本子太小了。 (Běnzi tài xiǎo le.) Cuốn sổ quá nhỏ.
借我用本子。 (Jiè wǒ yòng běnzi.) Cho tôi mượn cuốn sổ.
本子破了。 (Běnzi pò le.) Cuốn sổ rách rồi.
写在本子里面。 (Xiě zài běnzi lǐmiàn.) Viết vào trong cuốn sổ.
我的本子丢了。 (Wǒ de běnzi diū le.) Cuốn sổ của tôi bị mất.
拿个本子来。 (Ná gè běnzi lái.) Lấy một cuốn sổ đến.
本子是蓝色的。 (Běnzi shì lán sè de.) Cuốn sổ màu xanh.
老师改本子。 (Lǎoshī gǎi běnzi.) Thầy sửa vở.
带上你的本子。 (Dài shàng nǐ de běnzi.) Mang theo cuốn sổ của em.
本子满了。 (Běnzi mǎn le.) Cuốn sổ đầy rồi.
这是旧本子。 (Zhè shì jiù běnzi.) Đây là cuốn sổ cũ.
我喜欢这个本子。 (Wǒ xǐhuān zhège běnzi.) Tôi thích cuốn sổ này.
本子掉在地上。 (Běnzi diào zài dìshàng.) Cuốn sổ rơi dưới đất.
擦干净本子。 (Cā gānjìng běnzi.) Lau sạch cuốn sổ.
一个本子多少钱? (Yīgè běnzi duōshǎo qián?) Một cuốn sổ bao nhiêu tiền?
本子上有画。 (Běnzi shàng yǒu huà.) Cuốn sổ có hình vẽ.
放好你的本子。 (Fàng hǎo nǐ de běnzi.) Cất gọn cuốn sổ của em.
本子是空的。 (Běnzi shì kōng de.) Cuốn sổ trống.
撕一张本子纸。 (Sī yī zhāng běnzi zhǐ.) Xé một tờ giấy sổ.
本子很厚。 (Běnzi hěn hòu.) Cuốn sổ dày.
找我的本子。 (Zhǎo wǒ de běnzi.) Tìm cuốn sổ của tôi.
本子在桌子上。 (Běnzi zài zhuōzi shàng.) Cuốn sổ trên bàn.
新本子好写。 (Xīn běnzi hǎo xiě.) Sổ mới dễ viết.
别弄脏本子。 (Bié nòng zāng běnzi.) Đừng làm bẩn cuốn sổ.
这是宋本子。 (Zhè shì Sòng běnzi.) Đây là bản Tống.
两个本子一样。 (Liǎng gè běnzi yīyàng.) Hai cuốn sổ giống nhau.
I. CHỮ HÁN
Giản thể: 本子
Phồn thể: 本子
Pinyin: běnzi
Thanh điệu: běn (thanh 3) + zi (thanh nhẹ)
Âm Hán Việt: bản tử
Tổng số nét:
本: 5 nét
子: 3 nét
Cả từ: 8 nét
II. PHÂN TÍCH TỪNG CHỮ
Giản thể: 本
Phồn thể: 本
Pinyin: běn
Âm Hán Việt: bản
Số nét: 5
Bộ thủ: 木
Tên bộ: Mộc
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 75
Số nét của bộ: 4
Cấu tạo:
本 được tạo từ 木 (cây) và thêm một nét ngang ở phần gốc cây.
Ý nghĩa ban đầu là “gốc cây”.
Nghĩa mở rộng:
Gốc rễ, căn bản
Bản, quyển
Lượng từ dùng cho sách
Trong từ 本子, chữ 本 mang nghĩa “quyển”.
子
Giản thể: 子
Phồn thể: 子
Pinyin: zi (thanh nhẹ trong từ này)
Âm Hán Việt: tử
Số nét: 3
Bộ thủ: 子
Tên bộ: Tử
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 39
Số nét của bộ: 3
Cấu tạo:
子 là chữ tượng hình, hình vẽ đứa trẻ quấn tã thời cổ.
Nghĩa gốc:
Con
Đứa trẻ
Nghĩa mở rộng:
Hậu tố danh từ
Làm nhẹ nghĩa hoặc tạo danh từ thân mật
Trong 本子, 子 không mang nghĩa “con” mà là hậu tố danh từ, làm cho từ mang nghĩa cụ thể hơn: “quyển sổ, quyển vở”.
III. NGHĨA CỦA 本子
Loại từ: Danh từ
Nghĩa chính:
Quyển vở
Quyển sổ
Tập ghi chép
Phân biệt:
本: lượng từ (một quyển sách)
本子: danh từ (quyển vở cụ thể)
Ví dụ:
一本书: một quyển sách
一个本子: một quyển vở
IV. CÁCH DÙNG
Làm danh từ
我有一个本子。
Tôi có một quyển vở.
Dùng với số lượng
Số từ + 个 + 本子
Lưu ý: 本子 dùng lượng từ 个, không dùng 本.
V. MẪU CÂU THƯỜNG GẶP
这是我的本子。
Đây là vở của tôi.
请把本子打开。
Hãy mở vở ra.
本子在桌子上。
Quyển vở ở trên bàn.
VI. 40 VÍ DỤ (CÓ PINYIN VÀ NGHĨA)
1
这是我的本子。
Zhè shì wǒ de běnzi.
Đây là vở của tôi.
2
我有一个本子。
Wǒ yǒu yí ge běnzi.
Tôi có một quyển vở.
3
他买了两个本子。
Tā mǎi le liǎng ge běnzi.
Anh ấy mua hai quyển vở.
4
本子在桌子上。
Běnzi zài zhuōzi shàng.
Quyển vở ở trên bàn.
5
请打开本子。
Qǐng dǎkāi běnzi.
Hãy mở vở ra.
6
我的本子不见了。
Wǒ de běnzi bú jiàn le.
Vở của tôi bị mất rồi.
7
这个本子很漂亮。
Zhè ge běnzi hěn piàoliang.
Quyển vở này rất đẹp.
8
那个本子是谁的?
Nà ge běnzi shì shéi de?
Quyển vở kia của ai?
9
我忘了带本子。
Wǒ wàng le dài běnzi.
Tôi quên mang vở.
10
老师让我们拿出本子。
Lǎoshī ràng wǒmen ná chū běnzi.
Giáo viên bảo chúng tôi lấy vở ra.
11
他把本子放进书包。
Tā bǎ běnzi fàng jìn shūbāo.
Anh ấy bỏ vở vào cặp.
12
我在本子上写字。
Wǒ zài běnzi shàng xiě zì.
Tôi viết chữ vào vở.
13
本子太小了。
Běnzi tài xiǎo le.
Quyển vở quá nhỏ.
14
这个本子多少钱?
Zhè ge běnzi duōshao qián?
Quyển vở này bao nhiêu tiền?
15
他给我一个新本子。
Tā gěi wǒ yí ge xīn běnzi.
Anh ấy cho tôi một quyển vở mới.
16
我喜欢这个本子。
Wǒ xǐhuān zhè ge běnzi.
Tôi thích quyển vở này.
17
请把名字写在本子上。
Qǐng bǎ míngzi xiě zài běnzi shàng.
Hãy viết tên lên vở.
18
本子掉在地上了。
Běnzi diào zài dì shàng le.
Vở rơi xuống đất rồi.
19
他买了一本子。
Tā mǎi le yí ge běnzi.
Anh ấy mua một quyển vở.
20
我的本子很厚。
Wǒ de běnzi hěn hòu.
Vở của tôi rất dày.
21
她的本子很干净。
Tā de běnzi hěn gānjìng.
Vở của cô ấy rất sạch.
22
这个本子旧了。
Zhè ge běnzi jiù le.
Quyển vở này cũ rồi.
23
我把本子借给他。
Wǒ bǎ běnzi jiè gěi tā.
Tôi cho anh ấy mượn vở.
24
他在本子里画画。
Tā zài běnzi lǐ huà huà.
Anh ấy vẽ trong vở.
25
本子在书包里。
Běnzi zài shūbāo lǐ.
Vở ở trong cặp.
26
我需要一个大本子。
Wǒ xūyào yí ge dà běnzi.
Tôi cần một quyển vở lớn.
27
请把本子给我。
Qǐng bǎ běnzi gěi wǒ.
Hãy đưa vở cho tôi.
28
他忘记带本子了。
Tā wàngjì dài běnzi le.
Anh ấy quên mang vở rồi.
29
老师检查我们的本子。
Lǎoshī jiǎnchá wǒmen de běnzi.
Giáo viên kiểm tra vở của chúng tôi.
30
这个本子很好用。
Zhè ge běnzi hěn hǎo yòng.
Quyển vở này rất tiện dùng.
31
她买了三个本子。
Tā mǎi le sān ge běnzi.
Cô ấy mua ba quyển vở.
32
我找不到本子。
Wǒ zhǎo bú dào běnzi.
Tôi không tìm thấy vở.
33
本子上有很多字。
Běnzi shàng yǒu hěn duō zì.
Trên vở có nhiều chữ.
34
他换了一个新本子。
Tā huàn le yí ge xīn běnzi.
Anh ấy đổi một quyển vở mới.
35
请不要在我的本子上写字。
Qǐng bú yào zài wǒ de běnzi shàng xiě zì.
Xin đừng viết vào vở của tôi.
36
这个本子是红色的。
Zhè ge běnzi shì hóngsè de.
Quyển vở này màu đỏ.
37
我的本子在教室里。
Wǒ de běnzi zài jiàoshì lǐ.
Vở của tôi ở trong lớp học.
38
他把本子弄脏了。
Tā bǎ běnzi nòng zāng le.
Anh ấy làm bẩn vở.
39
我每天都用这个本子。
Wǒ měitiān dōu yòng zhè ge běnzi.
Tôi mỗi ngày đều dùng quyển vở này.
40
这个本子是新的。
Zhè ge běnzi shì xīn de.
Quyển vở này là mới.
本子 — giải chi tiết
1) Chữ, phiên âm, dạng giản/ phồn thể
Hán tự: 本子
Pinyin: běnzi
Âm Hán–Việt: bản tử (ứng với từng chữ: 本 = bản, 子 = tử)
Giản thể / Phồn thể: 本子 (không đổi — cùng hình cho giản/ phồn).
Tham khảo tra bộ thủ (bảng 214 bộ thủ): hoctiengtrungonline.org
2) Phân tích từng chữ Hán (chi tiết)
本
Pinyin: běn
Âm Hán–Việt: bản
Nghĩa gốc: gốc (gốc cây), căn bản, nguồn gốc; sau mở rộng thành “bản” (bản gốc) và làm lượng từ cho sách/quyển (一本).
Cấu tạo: 木 (mộc, cây) + một nét ở gốc => ý là “gốc cây”.
Bộ thủ: 木 (bộ mộc), trong bảng 214 bộ thủ thường xếp là bộ số 75 (Kangxi radical 木).
Số nét: 5 nét.
Loại chữ: pictograph → đã trở thành chữ ký âm–hình trong nhiều từ ghép.
子
Pinyin: zǐ
Âm Hán–Việt: tử
Nghĩa gốc: trẻ con, con, con cháu; cũng dùng làm hậu tố từ (ví dụ 小子, 孩子). Trong tổ hợp cũng có nghĩa dạng “vật nhỏ/đồ vật” trong một số trường hợp.
Cấu tạo: chữ đơn giản, dạng pictograph của một đứa trẻ hoặc hình tượng bàn tay ôm.
Bộ thủ: 子 (bộ tử), trong hệ 214 bộ thủ là bộ số 39.
Số nét: 3 nét.
Loại chữ: pictograph / ký tự cơ bản.
3) Nghĩa của từ 本子
Nghĩa chính (truyền thống / phổ thông): vở, sổ, quyển sổ nhỏ — notebook; ví dụ: 学生用本子记笔记 (Học sinh dùng sổ để ghi).
Nghĩa mở rộng / kỹ thuật: tập/ấn bản nhỏ, bản in tạm.
Nghĩa mạng (thanh thiếu niên / otaku): trong cộng đồng truyện tranh/đồ họa, 本子 (běnzi) có thể được dùng để chỉ doujinshi (ấn phẩm tự xuất bản), và trong tiếng lóng Internet tiếng Trung thường dùng để chỉ doujinshi mang nội dung người lớn (hentai doujinshi). (Lưu ý: đây là nghĩa dạng lóng — thông tin mang tính giải thích, không miêu tả nội dung tình dục.)
4) Loại từ
Danh từ (chủ yếu): sách nhỏ, vở, sổ; hoặc ấn phẩm (tập sách).
Danh từ lóng / thuật ngữ mạng: doujinshi / ấn phẩm (kể cả nội dung người lớn) — là nghĩa chuyên biệt trong cộng đồng.
Có thể dùng với lượng từ: 一本本子 (yì běn běnzi) — một cuốn sổ (thường nói 一本书, nhưng 本子 cũng có thể dùng kèm lượng từ).
5) Số nét & bộ thủ tóm tắt
本: 5 nét — bộ thủ 木 (bộ mộc, số 75).
子: 3 nét — bộ thủ 子 (bộ tử, số 39).
(Bạn yêu cầu “bỏ tên nét” — ở trên chỉ ghi số nét, không nêu tên từng nét.)
6) Mẫu câu minh họa (mỗi câu có pinyin + dịch VN)
我有一本本子。 — Wǒ yǒu yì běn běnzi. — Tôi có một quyển sổ.
请在本子上写下你的名字。 — Qǐng zài běnzi shàng xiě xià nǐ de míngzì. — Xin hãy viết tên bạn lên sổ.
学生们在本子里记笔记。 — Xuéshēng men zài běnzi lǐ jì bǐjì. — Học sinh ghi chép trong vở.
这个本子是新的。 — Zhè ge běnzi shì xīn de. — Quyển sổ này là mới.
她把电话号码写在本子上。 — Tā bǎ diànhuà hàomǎ xiě zài běnzi shàng. — Cô ấy viết số điện thoại lên sổ.
别把私事写在公用的本子上。 — Bié bǎ sīshì xiě zài gōngyòng de běnzi shàng. — Đừng viết chuyện riêng lên sổ chung.
那本本子里的字很漂亮。 — Nà běn běnzi lǐ de zì hěn piàoliang. — Những chữ trong quyển sổ kia rất đẹp.
网络上有人把“本子”当成同人志的代称。 — Wǎngluò shàng yǒu rén bǎ “běnzi” dāng chéng tóngrénzhì de dàichēng. — Trên mạng có người gọi “běnzi” là cách gọi doujinshi.
7) 40 ví dụ (mỗi dòng: Hán — pinyin — (Tiếng Việt))
本子 — běnzi — (vở / sổ / tập)
练习本 — liànxí běn — vở bài tập
笔记本 — bǐjìběn — sổ ghi chép; cũng là “laptop” (notebook computer) trong ngữ cảnh CNTT
作业本 — zuòyèběn — vở bài tập về nhà
日记本 — rìjìběn — sổ nhật ký
草稿本 — cǎogǎoběn — sổ phác thảo / bản nháp
手帐本 — shǒuzhàng běn — sổ tay planner (手帐)
速写本 — sùxiěběn — sổ phác họa (sketchbook)
练字本 — liànzìběn — vở luyện chữ
记事本 — jìshìběn — sổ ghi việc, sổ ghi chú
活页本 — huóyèběn — vở rời (loose-leaf notebook)
本子工厂 — běnzi gōngchǎng — nhà máy sản xuất sổ
漫画本 — mànhuàběn — tập truyện tranh
绘本 — huìběn — sách minh họa (picture book)
练习册/练习本 — liànxí cè / liànxí běn — sách bài tập / vở bài tập
签字本 — qiānzìběn — sổ ký tên
题本 — tíběn — sách bài tập/đề (dành cho luyện đề)
收据本 — shōujùběn — sổ biên nhận
票据本 — piàojùběn — sổ phiếu / sổ chứng từ
本子里的笔记 — běnzi lǐ de bǐjì — ghi chú trong sổ
电子笔记本 — diànzǐ bǐjìběn — sổ ghi điện tử / notebook điện tử
封面漂亮的本子 — fēngmiàn piàoliang de běnzi — quyển sổ có bìa đẹp
他把地址写在本子上。 — Tā bǎ dìzhǐ xiě zài běnzi shàng. — Anh ấy viết địa chỉ lên sổ.
练习本第一页 — liànxí běn dì yì yè — trang đầu vở bài tập
收纳本子 — shōunà běnzi — sổ dùng để lưu trữ ghi chép
学校发的本子 — xuéxiào fā de běnzi — sổ do trường phát
便签本 — biànqiān běn — sổ note nhỏ
绘画本 — huìhuàběn — sổ vẽ / sketchbook
工作本 — gōngzuòběn — sổ công việc (work notebook)
学习本 — xuéxíběn — sổ học tập
复习本 — fùxíběn — sổ ôn tập
考试本 — kǎoshìběn — sổ/đề thi (dùng trong luyện thi)
备忘本 — bèiwàngběn — sổ ghi nhớ / memo pad
同人本 / 本子(网络用语) — tóngrénběn / běnzi — doujinshi / tập fan-made (trong tiếng lóng mạng)
本子封面 — běnzi fēngmiàn — bìa quyển sổ
笔记本电脑 — bǐjìběn diànnǎo — laptop (notebook computer)
本子短缺 — běnzi duǎnquē — thiếu sổ (ví dụ trong bối cảnh cung ứng)
精装本 — jīngzhuāngběn — bản bìa cứng / bản đóng gọn (deluxe edition)
平装本 — píngzhuāngběn — bản bìa mềm / paperback
手写本 — shǒuxiěběn — bản viết tay (manuscript/notebook)
- 本子 tiếng Trung là gì?
Chữ Hán (giản thể): 本子
Chữ Hán (phồn thể): 本子
Phiên âm: běn zi
Âm Hán Việt: bản tử
- Nghĩa của 本子
本子 là danh từ khẩu ngữ rất thông dụng, mang các nghĩa sau:
Vở, sổ, quyển ghi chép
→ Nghĩa phổ biến nhất
Ví dụ: 练习本子 (vở bài tập)
Sổ tay, sổ ghi nhớ
→ Ghi chép công việc, học tập
(Khẩu ngữ) kịch bản, bản thảo, nội dung đã viết sẵn
→ Ít dùng hơn, mang nghĩa mở rộng
Trong giao tiếp hàng ngày, 本子 ≈ vở / sổ trong tiếng Việt.
- Giải thích chi tiết từng chữ Hán
3.1. Chữ 本
Giản thể: 本
Phồn thể: 本
Phiên âm: běn
Âm Hán Việt: bản
Nghĩa:
Gốc, căn bản
Quyển (lượng từ cho sách)
Bản thân, vốn dĩ
Cấu tạo chữ:
Từ chữ 木 (cây)
Thêm một nét ngang ở phần gốc
→ Chỉ gốc cây, nghĩa gốc là căn bản – nguồn gốc
Bộ thủ:
木 (Mộc)
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 75
Số nét:
5 nét
3.2. Chữ 子
Giản thể: 子
Phồn thể: 子
Phiên âm: zi
Âm Hán Việt: tử
Nghĩa:
Con
Vật nhỏ
Hậu tố danh từ (làm cho từ mang sắc thái cụ thể, đồ vật)
Vai trò trong 本子:
→ Hậu tố danh từ, không mang nghĩa “con”
→ Biểu thị vật cụ thể, đồ dùng
Bộ thủ:
子 (Tử)
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 39
Số nét:
3 nét
- Cấu tạo của từ 本子
Cấu trúc: 本 + 子
Kiểu cấu tạo: Danh từ + hậu tố danh từ
→ 本 (quyển, bản) + 子 (vật cụ thể)
→ Nghĩa: đồ dùng dạng quyển để ghi chép
(Phù hợp bảng 214 bộ thủ tại link bạn cung cấp)
Danh từ (名词)
Thuộc nhóm đồ dùng học tập – văn phòng
- Từ liên quan thường gặp với 本子
Từ Nghĩa
练习本子 Vở bài tập
作业本子 Vở làm bài
笔记本子 Sổ ghi chép
小本子 Cuốn sổ nhỏ
新本子 Vở mới
旧本子 Vở cũ - Mẫu câu cơ bản với 本子
1️⃣ Số lượng + 本子
一本本子
两个本子
2️⃣ Tính từ + 本子
新本子
干净的本子
3️⃣ Động từ + 本子
买本子
写在本子上
- 40 ví dụ câu với 本子
(Có phiên âm + tiếng Việt)
Nhóm 1: Nghĩa “vở, sổ”
我买了一个新本子。
Wǒ mǎi le yí gè xīn běn zi.
→ Tôi mua một quyển vở mới.
这个本子是我的。
Zhège běn zi shì wǒ de.
→ Quyển vở này là của tôi.
请把作业写在本子上。
Qǐng bǎ zuòyè xiě zài běn zi shàng.
→ Hãy viết bài tập vào vở.
她有很多漂亮的本子。
Tā yǒu hěn duō piàoliang de běn zi.
→ Cô ấy có rất nhiều quyển vở đẹp.
我的本子不见了。
Wǒ de běn zi bú jiàn le.
→ Vở của tôi bị mất rồi.
这个本子很厚。
Zhège běn zi hěn hòu.
→ Quyển vở này rất dày.
他把名字写在本子上。
Tā bǎ míngzi xiě zài běn zi shàng.
→ Anh ấy viết tên vào vở.
老师让我们准备一个本子。
Lǎoshī ràng wǒmen zhǔnbèi yí gè běn zi.
→ Thầy giáo yêu cầu chúng tôi chuẩn bị một quyển vở.
本子里写满了生词。
Běn zi lǐ xiě mǎn le shēngcí.
→ Trong vở viết đầy từ mới.
她每天用本子记笔记。
Tā měitiān yòng běn zi jì bǐjì.
→ Cô ấy mỗi ngày dùng vở để ghi chép.
Nhóm 2: Sổ ghi chép – sổ tay
这是我的笔记本子。
Zhè shì wǒ de bǐjì běn zi.
→ Đây là sổ ghi chép của tôi.
他随身带着一个小本子。
Tā suíshēn dàizhe yí gè xiǎo běn zi.
→ Anh ấy luôn mang theo một cuốn sổ nhỏ.
我把电话号码写在本子里。
Wǒ bǎ diànhuà hàomǎ xiě zài běn zi lǐ.
→ Tôi ghi số điện thoại vào sổ.
这个本子用来记重要的事情。
Zhège běn zi yònglái jì zhòngyào de shìqing.
→ Quyển sổ này dùng để ghi việc quan trọng.
她在本子上画画。
Tā zài běn zi shàng huà huà.
→ Cô ấy vẽ tranh trong vở.
我的本子很干净。
Wǒ de běn zi hěn gānjìng.
→ Vở của tôi rất sạch.
这个本子已经写完了。
Zhège běn zi yǐjīng xiě wán le.
→ Quyển vở này đã viết hết.
请换一个新本子。
Qǐng huàn yí gè xīn běn zi.
→ Hãy đổi sang một quyển vở mới.
他把计划写进本子里。
Tā bǎ jìhuà xiě jìn běn zi lǐ.
→ Anh ấy viết kế hoạch vào sổ.
这个本子很实用。
Zhège běn zi hěn shíyòng.
→ Quyển sổ này rất tiện dụng.
