Thứ Sáu, Tháng 2 27, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu luyện thi HSK(K) Luyện thi HSK trực tuyến Từ vựng HSK 1 本 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1...

Từ vựng HSK 1 本 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

Hình thức chữ HánGiản thể: 本Phồn thể: 本 (không thay đổi)Âm Hán Việt: BảnPinyin: běnSố nét: 5 nétBộ thủ: 木 (Mộc – nghĩa là cây, gỗ, số thứ tự 75 trong 214 bộ thủ)Cấu tạo và nguồn gốc Chữ 本 được hình thành từ chữ 木 (cây) thêm một nét ngang ở dưới gốc. Nét ngang này biểu thị “gốc rễ” của cây. Vì vậy, nghĩa gốc của chữ 本 là “gốc cây”. Từ nghĩa gốc này, chữ 本 mở rộng ra thành nhiều nghĩa khác: căn bản, nguồn gốc, vốn có, chính, bản thân, quyển sách.Ý nghĩa và cách dùngNghĩa gốc: gốc rễ, căn bản.Danh từ: sách, quyển (一本书 – một quyển sách).Phó từ: vốn dĩ, sẵn có (本来 – vốn dĩ).Đại từ: bản thân, chính (本人 – bản thân tôi).Tính từ: căn bản, gốc rễ (根本 – căn bản).Loại từDanh từ: 本书 (quyển sách), 本地 (địa phương).Phó từ: 本来 (vốn dĩ).Đại từ: 本人 (bản thân).Tính từ: 根本 (căn bản).

0
19
5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng HSK 1 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER education Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster Education

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giải thích chi tiết chữ trong tiếng Trung

  1. Hình thức chữ Hán
  • Giản thể:
  • Phồn thể: (không thay đổi)
  • Âm Hán Việt: Bản
  • Pinyin: běn
  • Số nét: 5 nét
  • Bộ thủ: 木 (Mộc – nghĩa là cây, gỗ, số thứ tự 75 trong 214 bộ thủ)
  1. Cấu tạo và nguồn gốc
    Chữ được hình thành từ chữ 木 (cây) thêm một nét ngang ở dưới gốc. Nét ngang này biểu thị “gốc rễ” của cây. Vì vậy, nghĩa gốc của chữ là “gốc cây”. Từ nghĩa gốc này, chữ mở rộng ra thành nhiều nghĩa khác: căn bản, nguồn gốc, vốn có, chính, bản thân, quyển sách.
  2. Ý nghĩa và cách dùng
  • Nghĩa gốc: gốc rễ, căn bản.
  • Danh từ: sách, quyển (一本书 – một quyển sách).
  • Phó từ: vốn dĩ, sẵn có (本来 – vốn dĩ).
  • Đại từ: bản thân, chính (本人 – bản thân tôi).
  • Tính từ: căn bản, gốc rễ (根本 – căn bản).
  1. Loại từ
  • Danh từ: 本书 (quyển sách), 本地 (địa phương).
  • Phó từ: 本来 (vốn dĩ).
  • Đại từ: 本人 (bản thân).
  • Tính từ: 根本 (căn bản).
  1. 40 mẫu câu ví dụ với chữ
  • 这是一本书。Zhè shì yī běn shū. → Đây là một quyển sách.
  • 我本来不想去。Wǒ běnlái bù xiǎng qù. → Tôi vốn dĩ không muốn đi.
  • 他本人很友好。Tā běnrén hěn yǒuhǎo. → Bản thân anh ấy rất thân thiện.
  • 问题的根本在这里。Wèntí de gēnběn zài zhèlǐ. → Căn bản của vấn đề nằm ở đây.
  • 本公司欢迎你。Běn gōngsī huānyíng nǐ. → Công ty chúng tôi hoan nghênh bạn.
  • 本地人很热情。Běndì rén hěn rèqíng. → Người địa phương rất nhiệt tình.
  • 本月有很多活动。Běn yuè yǒu hěn duō huódòng. → Tháng này có nhiều hoạt động.
  • 本校有一千学生。Běn xiào yǒu yīqiān xuéshēng. → Trường này có một nghìn học sinh.
  • 本书很有意思。Běn shū hěn yǒu yìsi. → Quyển sách này rất thú vị.
  • 本题很重要。Běn tí hěn zhòngyào. → Câu hỏi này rất quan trọng.
  • 本人签名。Běnrén qiānmíng. → Chính tôi ký tên.
  • 本国文化丰富。Běnguó wénhuà fēngfù. → Văn hóa nước ta rất phong phú.
  • 本次考试很难。Běncì kǎoshì hěn nán. → Kỳ thi lần này rất khó.
  • 本店打折。Běn diàn dǎzhé. → Cửa hàng này giảm giá.
  • 本场比赛激烈。Běn chǎng bǐsài jīliè. → Trận đấu này rất kịch liệt.
  • 本案正在调查。Běn àn zhèngzài diàochá. → Vụ án này đang được điều tra.
  • 本人声明。Běnrén shēngmíng. → Tôi xin tuyên bố.
  • 本地天气很好。Běndì tiānqì hěn hǎo. → Thời tiết địa phương rất tốt.
  • 本来就这样。Běnlái jiù zhèyàng. → Vốn dĩ đã như vậy.
  • 本钱不够。Běnqián bù gòu. → Vốn không đủ.
  • 本质不同。Běnzhì bùtóng. → Bản chất khác nhau.
  • 本能反应。Běnnéng fǎnyìng. → Phản ứng bản năng.
  • 本科学生。Běnkē xuéshēng. → Sinh viên đại học.
  • 本领很高。Běnlǐng hěn gāo. → Năng lực rất cao.
  • 本事不小。Běnshì bù xiǎo. → Bản lĩnh không nhỏ.
  • 本分做人。Běnfèn zuòrén. → Sống đúng bổn phận.
  • 本性难改。Běnxìng nán gǎi. → Bản tính khó đổi.
  • 本意很好。Běnyì hěn hǎo. → Ý định ban đầu rất tốt.
  • 本行专家。Běnháng zhuānjiā. → Chuyên gia trong ngành này.
  • 本期杂志。Běn qī zázhì. → Số báo kỳ này.
  • 本片电影。Běn piàn diànyǐng. → Bộ phim này.
  • 本次旅行。Běncì lǚxíng. → Chuyến du lịch lần này.
  • 本地市场。Běndì shìchǎng. → Thị trường địa phương.
  • 本周安排。Běn zhōu ānpái. → Lịch tuần này.
  • 本年计划。Běn nián jìhuà. → Kế hoạch năm nay.
  • 本场演出。Běn chǎng yǎnchū. → Buổi biểu diễn này.
  • 本次会议。Běncì huìyì. → Cuộc họp lần này.
  • 本地语言。Běndì yǔyán. → Ngôn ngữ địa phương.
  • 本条规定。Běn tiáo guīdìng. → Điều khoản này.
  • 本来无一物。Běnlái wú yī wù. → Vốn dĩ chẳng có gì.

Như vậy, chữ là một chữ Hán cơ bản nhưng có phạm vi sử dụng rất rộng. Từ nghĩa gốc “gốc rễ” nó phát triển thành nhiều nghĩa khác nhau: sách, vốn dĩ, bản thân, căn bản. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ xuất hiện trong vô số từ ghép và mẫu câu, vừa mang tính ngữ pháp (dùng làm lượng từ cho sách), vừa mang tính ngữ nghĩa (chỉ nguồn gốc, bản chất).

Phân tích chi tiết chữ

  1. Hình thức chữ
    Giản thể:

Phồn thể: (không thay đổi)

Âm Hán Việt: Bản

Pinyin: běn

Số nét: 5 nét

Bộ thủ: 木 (mộc – cây, gỗ)

Cấu tạo: Chữ được hình thành từ chữ 木 (cây) thêm một nét ngang nhỏ ở dưới gốc, biểu thị “gốc rễ, căn bản”.

  1. Ý nghĩa
    Danh từ: gốc rễ, căn bản, quyển sách.

Đại từ: bản thân, chính.

Lượng từ: dùng cho sách (一本书: một quyển sách).

Phó từ: vốn dĩ, từ trước đến nay.

Ý nghĩa mở rộng: chỉ nguồn gốc, cơ sở, hoặc nhấn mạnh tính “chính, chủ thể”.

  1. Giải thích thành phần
    木: cây, gỗ, vật chất từ cây.

Nét ngang dưới: nhấn mạnh phần gốc, căn bản, nền tảng.
→ Toàn chữ mang nghĩa “cái gốc, cái chính, cái vốn có”.

  1. 40 câu ví dụ chi tiết
    这是一本书。Zhè shì yī běn shū. → Đây là một quyển sách.

我本来不想去。Wǒ běnlái bù xiǎng qù. → Tôi vốn dĩ không muốn đi.

本公司欢迎您。Běn gōngsī huānyíng nín. → Công ty chúng tôi hoan nghênh ngài.

本人签名。Běnrén qiānmíng. → Chữ ký của chính tôi.

本地人很友好。Běndì rén hěn yǒuhǎo. → Người địa phương rất thân thiện.

本周有会议。Běn zhōu yǒu huìyì. → Tuần này có cuộc họp.

本月的计划很重要。Běn yuè de jìhuà hěn zhòngyào. → Kế hoạch tháng này rất quan trọng.

本校有很多学生。Běn xiào yǒu hěn duō xuéshēng. → Trường này có rất nhiều học sinh.

本书很有意思。Běn shū hěn yǒuyìsi. → Quyển sách này rất thú vị.

本人负责。Běnrén fùzé. → Chính tôi chịu trách nhiệm.

本次考试很难。Běn cì kǎoshì hěn nán. → Kỳ thi lần này rất khó.

本场比赛很精彩。Běn chǎng bǐsài hěn jīngcǎi. → Trận đấu này rất đặc sắc.

本国文化丰富。Běnguó wénhuà fēngfù. → Văn hóa nước ta rất phong phú.

本店打折。Běn diàn dǎzhé. → Cửa hàng này giảm giá.

本人声明。Běnrén shēngmíng. → Tôi xin tuyên bố.

本来就这样。Běnlái jiù zhèyàng. → Vốn dĩ đã như vậy.

本钱不够。Běnqián bù gòu. → Vốn liếng không đủ.

本质很重要。Běnzhì hěn zhòngyào. → Bản chất rất quan trọng.

本能反应。Běnnéng fǎnyìng. → Phản ứng bản năng.

本地天气很好。Běndì tiānqì hěn hǎo. → Thời tiết địa phương rất tốt.

本人意见。Běnrén yìjiàn. → Ý kiến cá nhân tôi.

本次活动成功了。Běn cì huódòng chénggōng le. → Hoạt động lần này đã thành công.

本来没问题。Běnlái méi wèntí. → Vốn dĩ không có vấn đề.

本店欢迎您。Běn diàn huānyíng nín. → Cửa hàng này hoan nghênh ngài.

本国法律严格。Běnguó fǎlǜ yángé. → Pháp luật nước ta rất nghiêm khắc.

本人亲自参加。Běnrén qīnzì cānjiā. → Tôi tự mình tham gia.

本次旅行很愉快。Běn cì lǚxíng hěn yúkuài. → Chuyến đi lần này rất vui vẻ.

本校老师很好。Běn xiào lǎoshī hěn hǎo. → Giáo viên trường này rất tốt.

本来打算去北京。Běnlái dǎsuàn qù Běijīng. → Vốn định đi Bắc Kinh.

本人保证。Běnrén bǎozhèng. → Tôi cam đoan.

本地人喜欢吃米饭。Běndì rén xǐhuān chī mǐfàn. → Người địa phương thích ăn cơm.

本次会议很重要。Běn cì huìyì hěn zhòngyào. → Cuộc họp lần này rất quan trọng.

本书很厚。Běn shū hěn hòu. → Quyển sách này rất dày.

本人同意。Běnrén tóngyì. → Tôi đồng ý.

本来很简单。Běnlái hěn jiǎndān. → Vốn dĩ rất đơn giản.

本国人民很勤劳。Běnguó rénmín hěn qínláo. → Nhân dân nước ta rất chăm chỉ.

本店关门了。Běn diàn guānmén le. → Cửa hàng này đã đóng cửa.

本人拒绝。Běnrén jùjué. → Tôi từ chối.

本次考试通过了。Běn cì kǎoshì tōngguò le. → Kỳ thi lần này đã vượt qua.

本来应该这样。Běnlái yīnggāi zhèyàng. → Vốn dĩ nên như vậy.

  1. Tổng kết
    Chữ là một chữ Hán cơ bản, mang ý nghĩa “gốc rễ, căn bản, vốn có” và được dùng rộng rãi trong nhiều ngữ cảnh. Nó vừa có chức năng làm danh từ, lượng từ, phó từ, vừa xuất hiện trong nhiều từ ghép quan trọng như 本人 (bản thân), 本来 (vốn dĩ), 本质 (bản chất), 本地 (địa phương), 本国 (nước ta).

tiếng Trung là gì?

Chữ Hán:
Giản thể:
Phồn thể:
Pinyin: běn
Âm Hán Việt: bổn
Số nét: 5 nét
Bộ thủ: 木 (Mộc) – Bộ số 75 trong hệ thống 214 bộ thủ
Loại chữ: Chỉ sự (指事字)

I. Cấu tạo và nguồn gốc chữ

  1. Phân tích cấu tạo

Chữ được hình thành từ chữ 木 (cây).

Trong chữ 木, người xưa thêm một nét ngang ở phần gốc của thân cây. Nét ngang này dùng để chỉ rõ vị trí “phần rễ, phần gốc”.

Vì vậy:

木 = cây

= phần gốc của cây

Đây là cách tạo chữ theo lối chỉ sự, tức là dùng ký hiệu đơn giản để chỉ vị trí hoặc khái niệm trừu tượng.

  1. Ý nghĩa ban đầu

Nghĩa gốc của là:

Gốc cây

Rễ cây

Từ nghĩa cụ thể này phát triển thành nhiều nghĩa trừu tượng khác như:

Nguồn gốc

Căn bản

Nền tảng

Vốn liếng

Bản thân

II. Ý nghĩa của trong tiếng Trung hiện đại

  1. Danh từ
    a. Gốc, nguồn gốc

Ví dụ:

根本 (căn bản)

原本 (nguyên bản)

b. Vốn

本钱 (vốn liếng)

  1. Tính từ

基本 (cơ bản)

根本问题 (vấn đề căn bản)

  1. Phó từ

本来 (vốn dĩ, ban đầu)

Ví dụ:
我本来不想去。
Wǒ běnlái bù xiǎng qù.
Tôi vốn dĩ không muốn đi.

  1. Lượng từ

là lượng từ dùng cho:

Sách

Vở

Tạp chí

Tài liệu đóng thành quyển

Ví dụ:

一本书 (một quyển sách)

三本杂志 (ba quyển tạp chí)

III. Từ ghép thường gặp với
Từ Pinyin Nghĩa
本来 běnlái vốn dĩ
基本 jīběn cơ bản
本人 běnrén bản thân
本事 běnshi bản lĩnh
本钱 běnqián vốn
本科 běnkē đại học chính quy
本地 běndì địa phương
原本 yuánběn nguyên bản
根本 gēnběn căn bản
IV. Cách dùng quan trọng của

  1. + Danh từ (mang nghĩa “của… chúng tôi”)

Dùng nhiều trong văn viết trang trọng.

Ví dụ:

本公司 (công ty chúng tôi)

本校 (trường chúng tôi)

本人 (bản thân tôi)

  1. Số lượng + + Danh từ

Ví dụ:

两本书

五本笔记本

  1. Cấu trúc 本来

Cấu trúc thường gặp:

S + 本来 + 就 + V

Ví dụ:
他本来就知道。
Tā běnlái jiù zhīdào.
Anh ấy vốn đã biết rồi.

V. 40 Ví dụ đầy đủ phiên âm và nghĩa

这是一本书。
Zhè shì yī běn shū.
Đây là một quyển sách.

我买了两本杂志。
Wǒ mǎi le liǎng běn zázhì.
Tôi đã mua hai quyển tạp chí.

他有三本汉语书。
Tā yǒu sān běn Hànyǔ shū.
Anh ấy có ba quyển sách tiếng Trung.

那本书很贵。
Nà běn shū hěn guì.
Quyển sách đó rất đắt.

这本小说很好看。
Zhè běn xiǎoshuō hěn hǎokàn.
Tiểu thuyết này rất hay.

我忘了带课本。
Wǒ wàng le dài kèběn.
Tôi quên mang sách giáo khoa.

他正在看一本新书。
Tā zhèngzài kàn yī běn xīn shū.
Anh ấy đang đọc một quyển sách mới.

我本来想去北京。
Wǒ běnlái xiǎng qù Běijīng.
Tôi vốn định đi Bắc Kinh.

他本来不同意。
Tā běnlái bù tóngyì.
Anh ấy vốn không đồng ý.

本人负责这个项目。
Běnrén fùzé zhège xiàngmù.
Tôi chịu trách nhiệm dự án này.

本公司成立于2005年。
Běn gōngsī chénglì yú 2005 nián.
Công ty chúng tôi thành lập năm 2005.

本校有一千名学生。
Běn xiào yǒu yī qiān míng xuéshēng.
Trường chúng tôi có một nghìn học sinh.

本店今天打折。
Běn diàn jīntiān dǎzhé.
Cửa hàng chúng tôi hôm nay giảm giá.

本月销售额增加了。
Běn yuè xiāoshòu’é zēngjiā le.
Doanh số tháng này tăng.

本周天气很好。
Běn zhōu tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết tuần này rất đẹp.

本年度利润提高。
Běn niándù lìrùn tígāo.
Lợi nhuận năm nay tăng.

这是基本知识。
Zhè shì jīběn zhīshi.
Đây là kiến thức cơ bản.

基本条件已经具备。
Jīběn tiáojiàn yǐjīng jùbèi.
Điều kiện cơ bản đã đầy đủ.

他很有本事。
Tā hěn yǒu běnshi.
Anh ấy rất có bản lĩnh.

他没有本事解决问题。
Tā méiyǒu běnshi jiějué wèntí.
Anh ấy không có khả năng giải quyết vấn đề.

他投资了很多本钱。
Tā tóuzī le hěn duō běnqián.
Anh ấy đầu tư rất nhiều vốn.

这是原本。
Zhè shì yuánběn.
Đây là bản gốc.

请保持原本的样子。
Qǐng bǎochí yuánběn de yàngzi.
Hãy giữ nguyên trạng ban đầu.

根本问题还没解决。
Gēnběn wèntí hái méi jiějué.
Vấn đề căn bản vẫn chưa được giải quyết.

本地人很多。
Běndì rén hěn duō.
Người địa phương rất đông.

本科毕业后他工作了。
Běnkē bìyè hòu tā gōngzuò le.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đi làm.

我读的是本科。
Wǒ dú de shì běnkē.
Tôi học hệ đại học chính quy.

本人不同意这个决定。
Běnrén bù tóngyì zhège juédìng.
Tôi không đồng ý với quyết định này.

他回到了原本的生活。
Tā huí dào le yuánběn de shēnghuó.
Anh ấy quay lại cuộc sống ban đầu.

这是一种本能反应。
Zhè shì yī zhǒng běnnéng fǎnyìng.
Đây là một phản ứng bản năng.

本着公平原则处理问题。
Běnzhe gōngpíng yuánzé chǔlǐ wèntí.
Giải quyết vấn đề dựa trên nguyên tắc công bằng.

他本来可以成功。
Tā běnlái kěyǐ chénggōng.
Anh ấy vốn có thể thành công.

本人签字确认。
Běnrén qiānzì quèrèn.
Tôi ký xác nhận.

那本杂志在哪儿?
Nà běn zázhì zài nǎr?
Tạp chí đó ở đâu?

这本书是谁的?
Zhè běn shū shì shéi de?
Quyển sách này của ai?

我看完这本书了。
Wǒ kàn wán zhè běn shū le.
Tôi đã đọc xong quyển sách này.

本厂生产电子产品。
Běn chǎng shēngchǎn diànzǐ chǎnpǐn.
Nhà máy chúng tôi sản xuất sản phẩm điện tử.

本市人口很多。
Běn shì rénkǒu hěn duō.
Thành phố chúng tôi có dân số đông.

本来如此。
Běnlái rúcǐ.
Vốn dĩ là vậy.

请把书放回原本的位置。
Qǐng bǎ shū fàng huí yuánběn de wèizhì.
Hãy đặt sách về vị trí ban đầu.

VI. Tổng kết

có nghĩa gốc là gốc cây

Thuộc bộ 木 (Mộc), 5 nét

Âm Hán Việt: bổn

Có nhiều vai trò ngữ pháp: danh từ, tính từ, phó từ, lượng từ

Là một chữ rất quan trọng trong văn viết hành chính và học thuật

Cách dùng phổ biến nhất trong giao tiếp là làm lượng từ cho sách và dùng trong 本来, 基本, 本人, 本公司

Loại từ (trong tiếng Trung hiện đại)

Danh từ (名词): gốc rễ, nguồn gốc, sách vở, vốn liếng…
Tính từ (形容词): cơ bản, gốc, chính…
Đại từ (代词): bản thân, tôi (běnrén 本人).
Lượng từ (量词): dùng cho sách, vở, tài liệu (một cuốn = 一本).

Mẫu câu ví dụ cơ bản

Đây là sách của tôi: 这是我的书。 → Đây là bản sách của tôi. (nhưng thường dùng 一本 sách).
Bản thân tôi: 我本人 (wǒ běnrén).
Gốc rễ vấn đề: 问题的本源 (wèntí de běnyuán).
Nhật Bản: 日本 (Rìběn – Nhật Bản, nghĩa đen “gốc mặt trời”).

本子 (běnzi) – vở, sổ tay
日本 (Rìběn) – Nhật Bản
本人 (běnrén) – bản thân tôi, chính tôi
本来 (běnlái) – vốn dĩ, ban đầu
基本 (jīběn) – cơ bản
一本 (yī běn) – một cuốn (sách/vở)
本书 (běn shū) – cuốn sách này
本地 (běndì) – địa phương, bản xứ
本科 (běnkē) – đại học (chương trình cử nhân)
成本 (chéngběn) – chi phí, giá thành
原本 (yuánběn) – nguyên bản, vốn dĩ
本能 (běnnéng) – bản năng
本性 (běnxìng) – bản tính
本钱 (běnqián) – vốn liếng
日本人 (Rìběnrén) – người Nhật Bản
这本书 (zhè běn shū) – cuốn sách này
根本 (gēnběn) – căn bản, hoàn toàn
本意 (běnyì) – ý định ban đầu
本职 (běnzhí) – công việc chính, bổn phận
版本 (bǎnběn) – phiên bản
本月 (běn yuè) – tháng này
本周 (běn zhōu) – tuần này
本国 (běnguó) – nước mình, bản quốc
资本 (zīběn) – tư bản, vốn
本事 (běnshì) – bản lĩnh, khả năng
忘本 (wàng běn) – quên nguồn cội
本末倒置 (běn mò dào zhì) – bỏ gốc theo ngọn (lộn ngược)
以…为本 (yǐ…wéi běn) – lấy… làm gốc
本着 (běnzhe) – dựa trên, theo tinh thần
我本人 (wǒ běnrén) – chính tôi
这本小说 (zhè běn xiǎoshuō) – cuốn tiểu thuyết này
日本料理 (Rìběn liàolǐ) – món ăn Nhật Bản
基本工资 (jīběn gōngzī) – lương cơ bản
成本价 (chéngběn jià) – giá vốn
原本计划 (yuánběn jìhuà) – kế hoạch ban đầu
本能反应 (běnnéng fǎnyìng) – phản xạ bản năng
忘本的人 (wàng běn de rén) – kẻ vong ân bội nghĩa
本地人 (běndì rén) – người địa phương
这是一本好书 (zhè shì yī běn hǎo shū) – Đây là một cuốn sách hay.
我们要以人民为本 (wǒmen yào yǐ rénmín wéi běn) – Chúng ta phải lấy nhân dân làm gốc.

tiếng Trung là gì?

Chữ Hán:
Giản thể:
Phồn thể:
Pinyin: běn
Âm Hán Việt: Bản
Tổng số nét: 5 nét
Bộ thủ: 木 (Mộc) – Bộ số 75 trong 214 bộ thủ

I. Nghĩa của chữ

  1. Nghĩa gốc

Nghĩa ban đầu của là gốc cây, rễ cây, phần nằm ở dưới cùng của thân cây.

  1. Nghĩa mở rộng

Từ nghĩa “gốc rễ”, chữ phát triển thành các nghĩa sau:

Căn bản, cơ bản

Nguồn gốc

Bản chất

Bản thân

Vốn (tiền gốc)

Quyển (lượng từ dùng cho sách, vở)

Phiên bản, bản gốc

Ví dụ:

根本: căn bản

基本: cơ bản

本人: bản thân

本钱: vốn

原本: bản gốc

II. Cấu tạo chữ Hán

Chữ thuộc loại chỉ sự (指事字).

Cấu tạo:

木 (cây)

Thêm một nét ngang ở phía dưới thân cây để chỉ vị trí “gốc”.

Ý nghĩa cấu tạo: Dùng hình ảnh cây để chỉ rõ phần rễ – tức phần nền tảng, căn nguyên.

III. Bộ thủ

Bộ: 木 (Mộc)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 75

Ý nghĩa bộ: liên quan đến cây cối, gỗ, thực vật

Chữ được xếp trong nhóm chữ thuộc bộ Mộc.

IV. Số nét

Chữ có tổng cộng 5 nét.

V. Từ loại và cách dùng

  1. Danh từ

Có nghĩa:

Gốc rễ

Căn bản

Bản chất

Vốn tiền

Ví dụ:

成功的根本是努力。
Thành công căn bản là nỗ lực.

他收回了本金。
Anh ấy thu hồi vốn gốc.

  1. Lượng từ

Bản là lượng từ dùng cho:

Sách

Vở

Tạp chí

Từ điển

Cấu trúc:

Số từ + + Danh từ

Ví dụ:

一本书: một quyển sách

三本杂志: ba quyển tạp chí

  1. Phó từ (văn viết)

Xuất hiện trong từ:

本来 (vốn dĩ)

Ví dụ:

我本来不想去。
Tôi vốn không muốn đi.

VI. Một số từ ghép quan trọng
Từ Pinyin Nghĩa
本来 běnlái vốn dĩ
本人 běnrén bản thân
本质 běnzhì bản chất
本科 běnkē đại học hệ chính quy
基本 jīběn cơ bản
根本 gēnběn căn bản
成本 chéngběn chi phí
本钱 běnqián vốn
VII. Ví dụ mẫu câu cơ bản

这是一本书。
Zhè shì yì běn shū.
Đây là một quyển sách.

他本人同意这个决定。
Tā běnrén tóngyì zhège juédìng.
Bản thân anh ấy đồng ý quyết định này.

成功的根本是坚持。
Chénggōng de gēnběn shì jiānchí.
Căn bản của thành công là sự kiên trì.

VIII. 40 Ví dụ chi tiết (có Pinyin và nghĩa tiếng Việt)

这是一本书。
Zhè shì yì běn shū.
Đây là một quyển sách.

我有两本汉语词典。
Wǒ yǒu liǎng běn Hànyǔ cídiǎn.
Tôi có hai quyển từ điển tiếng Trung.

这本书很有意思。
Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.
Cuốn sách này rất thú vị.

那本小说是谁写的?
Nà běn xiǎoshuō shì shéi xiě de?
Cuốn tiểu thuyết kia do ai viết?

本月我们很忙。
Běn yuè wǒmen hěn máng.
Tháng này chúng tôi rất bận.

本周有考试。
Běn zhōu yǒu kǎoshì.
Tuần này có thi.

本公司成立于2010年。
Běn gōngsī chénglì yú 2010 nián.
Công ty chúng tôi thành lập năm 2010.

他本来不想去。
Tā běnlái bù xiǎng qù.
Anh ấy vốn không muốn đi.

本地人很热情。
Běn dì rén hěn rèqíng.
Người địa phương rất nhiệt tình.

本国经济发展很快。
Běn guó jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
Kinh tế nước mình phát triển nhanh.

这本书多少钱?
Zhè běn shū duōshǎo qián?
Cuốn sách này bao nhiêu tiền?

基本问题已经解决。
Jīběn wèntí yǐjīng jiějué.
Vấn đề cơ bản đã được giải quyết.

成本太高了。
Chéngběn tài gāo le.
Chi phí quá cao.

他本人不同意。
Tā běnrén bù tóngyì.
Bản thân anh ấy không đồng ý.

事情的本质很复杂。
Shìqing de běnzhì hěn fùzá.
Bản chất sự việc rất phức tạp.

这是问题的根本原因。
Zhè shì wèntí de gēnběn yuányīn.
Đây là nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.

本学期课程很多。
Běn xuéqī kèchéng hěn duō.
Học kỳ này có nhiều môn.

他有三本杂志。
Tā yǒu sān běn zázhì.
Anh ấy có ba quyển tạp chí.

本项目已经完成。
Běn xiàngmù yǐjīng wánchéng.
Dự án này đã hoàn thành.

本通知自今日起生效。
Běn tōngzhī zì jīnrì qǐ shēngxiào.
Thông báo này có hiệu lực từ hôm nay.

本合同有效期一年。
Běn hétóng yǒuxiàoqī yì nián.
Hợp đồng này có hiệu lực một năm.

这本漫画很好看。
Zhè běn mànhuà hěn hǎokàn.
Cuốn truyện tranh này rất hay.

他找到了问题的根本。
Tā zhǎodào le wèntí de gēnběn.
Anh ấy tìm ra căn nguyên của vấn đề.

本校学生很多。
Běn xiào xuéshēng hěn duō.
Trường này có rất nhiều học sinh.

本次会议很成功。
Běn cì huìyì hěn chénggōng.
Cuộc họp lần này rất thành công.

本产品质量很好。
Běn chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
Sản phẩm này có chất lượng tốt.

本店今天打折。
Běn diàn jīntiān dǎzhé.
Cửa hàng này hôm nay giảm giá.

他收回了本金。
Tā shōuhuí le běnjīn.
Anh ấy thu hồi vốn gốc.

这是一本中文书。
Zhè shì yì běn Zhōngwén shū.
Đây là một quyển sách tiếng Trung.

本来天气很好。
Běnlái tiānqì hěn hǎo.
Vốn dĩ thời tiết rất đẹp.

这本书适合初学者。
Zhè běn shū shìhé chūxuézhě.
Cuốn sách này phù hợp với người mới học.

本意不是这样。
Běn yì bú shì zhèyàng.
Ý định ban đầu không phải như vậy.

基本原则不能改变。
Jīběn yuánzé bù néng gǎibiàn.
Nguyên tắc cơ bản không thể thay đổi.

根本没有问题。
Gēnběn méi yǒu wèntí.
Hoàn toàn không có vấn đề.

本人负责这个项目。
Běnrén fùzé zhège xiàngmù.
Bản thân tôi phụ trách dự án này.

本地区气候温和。
Běn dìqū qìhòu wēnhé.
Khu vực này có khí hậu ôn hòa.

这本资料很重要。
Zhè běn zīliào hěn zhòngyào.
Tài liệu này rất quan trọng.

本市人口超过一百万。
Běn shì rénkǒu chāoguò yì bǎi wàn.
Thành phố này có hơn một triệu dân.

本年度利润增加了。
Běn niándù lìrùn zēngjiā le.
Lợi nhuận năm nay đã tăng.

他了解事情的根本。
Tā liǎojiě shìqing de gēnběn.
Anh ấy hiểu rõ căn nguyên của sự việc.

IX. Tổng kết kiến thức trọng tâm

Chữ mang nghĩa gốc là gốc cây, từ đó phát triển thành nghĩa căn bản, nền tảng, bản thân, vốn tiền và lượng từ cho sách.

Thuộc bộ Mộc (bộ 75), có 5 nét, là chữ chỉ sự thể hiện vị trí gốc của cây.

Trong thực tế sử dụng, xuất hiện rất nhiều trong các từ như 基本, 根本, 本质, 成本, 本人 và đặc biệt là làm lượng từ cho sách.

Chữ “bản” trong tiếng Trung

  1. Chữ Hán giản thể và phồn thể

Giản thể:

Phồn thể:

Chữ không có sự khác biệt giữa giản thể và phồn thể.

  1. Âm đọc

Phiên âm Pinyin: běn

Thanh điệu: thanh 3

Âm Hán Việt: bản

  1. Bộ thủ (theo hệ thống 214 bộ thủ)

Bộ thủ: 木 (Mộc)

Số thứ tự bộ: 75

Ý nghĩa của bộ: cây cối, gỗ, thực vật

Chữ được xếp vào bộ Mộc vì hình thể và ý nghĩa của chữ đều bắt nguồn từ hình ảnh cây.

  1. Số nét

Tổng số nét: 5 nét

  1. Cấu tạo chữ Hán

Loại chữ: Chỉ sự

Phân tích cấu tạo:
Chữ được hình thành từ chữ 木 (cây). Người xưa thêm một nét ngang ở phần gốc của thân cây để chỉ rõ vị trí rễ cây. Nét chỉ này mang ý nghĩa nhấn mạnh phần gốc rễ, phần quan trọng nhất của cây.

Từ cách tạo hình đó, chữ phát triển nghĩa trừu tượng là gốc rễ, căn bản, nguồn cội của sự vật.

  1. Nghĩa của chữ
    Nghĩa gốc

Chỉ gốc rễ, căn bản, nền tảng, nguồn gốc của sự vật.

Nghĩa mở rộng

Chỉ bản thân, chính người nói hoặc chính sự vật được nhắc đến

Chỉ cái ban đầu, nguyên bản, nguyên ý

Dùng làm lượng từ cho sách, vở, ấn phẩm đóng quyển

  1. Từ loại

Chữ có thể đảm nhiệm nhiều vai trò từ loại khác nhau tùy theo ngữ cảnh:

Danh từ: mang nghĩa gốc rễ, căn bản

Đại từ hoặc danh từ: mang nghĩa bản thân

Lượng từ: dùng cho sách, vở

Tiền tố: đứng trước danh từ để chỉ “chính”, “thuộc về”, “hiện tại”

  1. Cách dùng và mẫu cấu trúc câu
    Cấu trúc “ + danh từ”

Dùng để chỉ sự vật thuộc về chính đối tượng đang nói, hoặc thuộc phạm vi hiện tại.

Ví dụ:
本国 (nước mình)
本公司 (công ty chúng tôi)

Cấu trúc “一本 + danh từ”

Dùng khi là lượng từ cho sách, vở, tài liệu đóng quyển.

Ví dụ:
一本书 (một quyển sách)
一本词典 (một quyển từ điển)

Cách dùng trong các từ ghép chỉ tính căn bản

Chữ thường xuất hiện trong các từ nhấn mạnh bản chất, nền tảng của vấn đề.

Ví dụ:
根本 (căn bản)
基本 (cơ bản)

  1. Ví dụ minh họa (40 câu)
    Nhóm 1: Nghĩa “bản thân, chính”

本人是老师。
Běn rén shì lǎoshī.
Bản thân tôi là giáo viên.

本公司成立于1990年。
Běn gōngsī chénglì yú 1990 nián.
Công ty chúng tôi thành lập năm 1990.

本校学生很多。
Běn xiào xuéshēng hěn duō.
Trường chúng tôi có rất nhiều học sinh.

本国文化很丰富。
Běn guó wénhuà hěn fēngfù.
Văn hóa nước mình rất phong phú.

本人不同意这个决定。
Běn rén bù tóngyì zhège juédìng.
Cá nhân tôi không đồng ý với quyết định này.

Nhóm 2: Nghĩa “gốc rễ, căn bản”

根本问题在这里。
Gēnběn wèntí zài zhèlǐ.
Vấn đề căn bản nằm ở đây.

这是事情的根本原因。
Zhè shì shìqíng de gēnběn yuányīn.
Đây là nguyên nhân gốc rễ của sự việc.

学好汉字是学习中文的根本。
Xué hǎo Hànzì shì xuéxí Zhōngwén de gēnběn.
Học tốt chữ Hán là nền tảng của việc học tiếng Trung.

他忘了自己的本。
Tā wàng le zìjǐ de běn.
Anh ta đã quên mất nguồn gốc của mình.

人不能忘本。
Rén bù néng wàng běn.
Con người không được quên cội nguồn.

Nhóm 3: Nghĩa “ban đầu, nguyên bản”

这不是他的本意。
Zhè bú shì tā de běn yì.
Đây không phải ý định ban đầu của anh ấy.

请你看看原本。
Qǐng nǐ kànkan yuánběn.
Mời bạn xem bản gốc.

本计划已经修改了。
Běn jìhuà yǐjīng xiūgǎi le.
Kế hoạch ban đầu đã được chỉnh sửa.

这件事本来很简单。
Zhè jiàn shì běnlái hěn jiǎndān.
Chuyện này vốn dĩ rất đơn giản.

本来我不想去。
Běnlái wǒ bù xiǎng qù.
Ban đầu tôi không muốn đi.

Nhóm 4: Lượng từ cho sách, vở

我买了一本书。
Wǒ mǎi le yì běn shū.
Tôi mua một quyển sách.

桌子上有三本书。
Zhuōzi shàng yǒu sān běn shū.
Trên bàn có ba quyển sách.

这本小说很有意思。
Zhè běn xiǎoshuō hěn yǒu yìsi.
Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.

我借了一本杂志。
Wǒ jiè le yì běn zázhì.
Tôi mượn một quyển tạp chí.

一本词典不够用。
Yì běn cídiǎn bù gòu yòng.
Một quyển từ điển thì không đủ dùng.

Nhóm 5: Các cụm từ thường gặp với

本次会议
Běn cì huìyì
Cuộc họp lần này

本周工作
Běn zhōu gōngzuò
Công việc tuần này

本月计划
Běn yuè jìhuà
Kế hoạch tháng này

本年度报告
Běn niándù bàogào
Báo cáo năm nay

本地区发展
Běn dìqū fāzhǎn
Sự phát triển của khu vực này

1-20: Từ ghép cơ bản + nghĩa gốc/căn bản

本子 (běnzi) – vở, sổ tay
日本 (Rìběn) – Nhật Bản
本人 (běnrén) – bản thân tôi, chính tôi
本来 (běnlái) – vốn dĩ, ban đầu
基本 (jīběn) – cơ bản
根本 (gēnběn) – căn bản, hoàn toàn (thường dùng phủ định: 根本不…)
本能 (běnnéng) – bản năng
本性 (běnxìng) – bản tính
本质 (běnzhì) – bản chất
本色 (běnsè) – bản sắc, màu gốc
本领 (běnlǐng) – bản lĩnh, kỹ năng
本事 (běnshì) – khả năng, bản lĩnh
本钱 (běnqián) – vốn liếng
成本 (chéngběn) – chi phí, giá vốn
资本 (zīběn) – tư bản, vốn
原本 (yuánběn) – nguyên bản, vốn dĩ
版本 (bǎnběn) – phiên bản
副本 (fùběn) – bản sao
剧本 (jùběn) – kịch bản
课本 (kèběn) – sách giáo khoa

21-40: Lượng từ cho sách/vở + câu ví dụ

一本书 (yī běn shū) – một cuốn sách
这本书 (zhè běn shū) – cuốn sách này
那本书 (nà běn shū) – cuốn sách kia
三本书 (sān běn shū) – ba cuốn sách
我买了一本小说。 (Wǒ mǎile yī běn xiǎoshuō.) – Tôi mua một cuốn tiểu thuyết.
这本杂志很好看。 (Zhè běn zázhì hěn hǎokàn.) – Tạp chí này rất hay.
他借了我一本字典。 (Tā jièle wǒ yī běn zìdiǎn.) – Anh ấy cho tôi mượn một cuốn từ điển.
图书馆有许多本书。 (Túshūguǎn yǒu xǔduō běn shū.) – Thư viện có rất nhiều sách.
我最喜欢这本漫画。 (Wǒ zuì xǐhuān zhè běn mànhuà.) – Tôi thích nhất cuốn truyện tranh này.
她写了十本日记。 (Tā xiěle shí běn rìjì.) – Cô ấy viết mười cuốn nhật ký.
一本相册 (yī běn xiàngcè) – một cuốn album ảnh
这本教科书很贵。 (Zhè běn jiàokēshū hěn guì.) – Cuốn sách giáo khoa này rất đắt.
我需要两本笔记本。 (Wǒ xūyào liǎng běn bǐjìběn.) – Tôi cần hai cuốn sổ tay.
这是一本好书。 (Zhè shì yī běn hǎo shū.) – Đây là một cuốn sách hay.
他收藏了很多本旧书。 (Tā shōucángle hěn duō běn jiù shū.) – Anh ấy sưu tầm rất nhiều sách cũ.
一本护照 (yī běn hùzhào) – một cuốn hộ chiếu (dùng lượng từ )
这本画册很漂亮。 (Zhè běn huàcè hěn piàoliang.) – Cuốn album tranh này rất đẹp.
我读完了这本书。 (Wǒ dú wánle zhè běn shū.) – Tôi đọc xong cuốn sách này rồi.
书店卖各种本书。 (Shūdiàn mài gè zhǒng běn shū.) – Hiệu sách bán đủ loại sách.
这本词典很大。 (Zhè běn cídiǎn hěn dà.) – Cuốn từ điển này rất dày.

41-60: Nghĩa “bản thân / chính / này / hiện tại”

我本人 (wǒ běnrén) – chính tôi
本人同意 (běnrén tóngyì) – tôi đồng ý (chính thức)
本地人 (běndì rén) – người địa phương
本国 (běnguó) – nước mình
本月 (běn yuè) – tháng này
本周 (běn zhōu) – tuần này
本年 (běn nián) – năm nay
本校 (běn xiào) – trường chúng tôi
本公司 (běn gōngsī) – công ty chúng tôi
本人照片 (běnrén zhàopiàn) – ảnh của chính tôi
我本人没有意见。 (Wǒ běnrén méiyǒu yìjiàn.) – Chính tôi không có ý kiến.
本地天气很好。 (Běndì tiānqì hěn hǎo.) – Thời tiết địa phương rất tốt.
本月工资发了。 (Běn yuè gōngzī fāle.) – Lương tháng này đã phát.
本周五放假。 (Běn zhōu wǔ fàngjià.) – Thứ Sáu tuần này nghỉ.
本人签字 (běnrén qiānzì) – ký tên chính chủ
这件事本公司负责。 (Zhè jiàn shì běn gōngsī fùzé.) – Việc này công ty chúng tôi chịu trách nhiệm.
本人现年三十岁。 (Běnrén xiàn nián sānshí suì.) – Bản thân hiện nay ba mươi tuổi.
本地特产 (běndì tèchǎn) – đặc sản địa phương
本校学生 (běn xiào xuéshēng) – học sinh trường này
本人保证 (běnrén bǎozhèng) – tôi cam đoan

61-80: Nghĩa “vốn dĩ / cơ bản / nguyên nhân”

本来就 (běnlái jiù) – vốn dĩ đã
基本上 (jīběn shàng) – cơ bản là
根本没有 (gēnběn méiyǒu) – hoàn toàn không có
本来计划 (běnlái jìhuà) – kế hoạch ban đầu
他本来很聪明。 (Tā běnlái hěn cōngming.) – Anh ấy vốn dĩ rất thông minh.
这基本上正确。 (Zhè jīběn shàng zhèngquè.) – Điều này cơ bản là đúng.
我根本不认识他。 (Wǒ gēnběn bù rènshi tā.) – Tôi hoàn toàn không quen anh ta.
本来想去,但下雨了。 (Běnlái xiǎng qù, dàn xiàyǔ le.) – Vốn định đi, nhưng trời mưa rồi.
基本上完成了任务。 (Jīběn shàng wánchéngle rènwù.) – Cơ bản hoàn thành nhiệm vụ.
根本原因 (gēnběn yuányīn) – nguyên nhân gốc rễ
本来面目 (běnlái miànmù) – bộ mặt thật
这件事根本不对。 (Zhè jiàn shì gēnběn bù duì.) – Việc này hoàn toàn không đúng.
他本来就不喜欢。 (Tā běnlái jiù bù xǐhuān.) – Anh ấy vốn dĩ không thích.
基本上同意你的看法。 (Jīběn shàng tóngyì nǐ de kànfǎ.) – Cơ bản đồng ý với ý kiến của bạn.
忘本 (wàng běn) – quên nguồn cội
以人民为本 (yǐ rénmín wéi běn) – lấy nhân dân làm gốc
本末倒置 (běn mò dào zhì) – bỏ gốc theo ngọn
本着原则 (běnzhe yuánzé) – dựa trên nguyên tắc
本着精神 (běnzhe jīngshén) – theo tinh thần
我们本着公平的态度处理。 (Wǒmen běnzhe gōngpíng de tàidù chǔlǐ.) – Chúng tôi xử lý theo thái độ công bằng.

81-100: Các ví dụ khác (Nhật Bản, bản năng, v.v.)

日本人 (Rìběnrén) – người Nhật Bản
日本料理 (Rìběn liàolǐ) – món ăn Nhật Bản
日本文化 (Rìběn wénhuà) – văn hóa Nhật Bản
日本东京 (Rìběn Dōngjīng) – Tokyo Nhật Bản
本能反应 (běnnéng fǎnyìng) – phản xạ bản năng
人的本能 (rén de běnnéng) – bản năng con người
她的本性善良。 (Tā de běnxìng shànliáng.) – Bản tính cô ấy lương thiện.
这不符合他的本性。 (Zhè bù fúhé tā de běnxìng.) – Điều này không hợp với bản tính anh ta.
资本主义 (zīběn zhǔyì) – chủ nghĩa tư bản
成本太高 (chéngběn tài gāo) – chi phí quá cao
降低成本 (jiàngdī chéngběn) – giảm chi phí
这本书的版本很多。 (Zhè běn shū de bǎnběn hěn duō.) – Cuốn sách này có nhiều phiên bản.
原本的计划改变了。 (Yuánběn de jìhuà gǎibiànle.) – Kế hoạch ban đầu đã thay đổi.
他很有本事。 (Tā hěn yǒu běnshì.) – Anh ấy rất có bản lĩnh.
不要忘本。 (Bùyào wàng běn.) – Đừng quên nguồn cội.
本地气候湿润。 (Běndì qìhòu shīrùn.) – Khí hậu địa phương ẩm ướt.
本周任务完成了。 (Běn zhōu rènwù wánchéngle.) – Nhiệm vụ tuần này hoàn thành.
本人已收到。 (Běnrén yǐ shōudào.) – Bản thân đã nhận được.
这本小说很感人。 (Zhè běn xiǎoshuō hěn gǎnrén.) – Cuốn tiểu thuyết này rất cảm động.
我们要回归本心。 (Wǒmen yào huíguī běnxīn.) – Chúng ta phải trở về với bản tâm (tâm gốc).

tiếng Trung là gì?

Chữ Hán:
Giản thể:
Phồn thể:
Phiên âm: běn
Âm Hán Việt: Bản
Số nét: 5 nét
Bộ thủ: 木 (Mộc) – Bộ số 75 trong 214 bộ thủ
Loại từ: Danh từ, lượng từ, phó từ, tính từ (trong một số cấu trúc cố định)

I. Phân tích cấu tạo chữ

  1. Cấu tạo hình thể

Chữ được tạo thành từ:

Phần trên: 木 (cây)

Thêm một nét ngang ngắn phía dưới thân cây

Ý nghĩa ban đầu:
Trong chữ 木 (cây), nếu thêm một nét ngang ở gốc thân cây, ta nhấn mạnh phần “gốc rễ”. Vì vậy:

= GỐC CÂY → GỐC RỄ → NGUỒN GỐC → CĂN BẢN

Đây là chữ thuộc loại chỉ sự (指事字) – dùng ký hiệu để chỉ vị trí cụ thể (gốc cây).

II. Ý nghĩa của chữ

  1. Nghĩa gốc: Gốc rễ, phần gốc

Ví dụ:

树本 (gốc cây)

Ý nghĩa mở rộng từ “gốc”:

Căn bản

Nguồn gốc

Cái chính

Vốn liếng

  1. Nghĩa: Căn bản, cơ bản

Ví dụ:

基本 (jīběn) – cơ bản

本质 (běnzhì) – bản chất

  1. Nghĩa: Sách (lượng từ cho sách)

Ví dụ:

一本书 (yì běn shū) – một quyển sách

Trong trường hợp này, là lượng từ chuyên dùng cho sách, vở, tạp chí, tài liệu đóng quyển.

  1. Nghĩa: Bản thân, chính mình

Ví dụ:

本人 (běnrén) – bản thân tôi

本公司 (běn gōngsī) – công ty chúng tôi

  1. Nghĩa: Vốn, tiền gốc

Ví dụ:

本钱 (běnqián) – vốn

成本 (chéngběn) – chi phí

  1. Nghĩa: Quyển, tập (lượng từ)

一本杂志 – một cuốn tạp chí

两本词典 – hai quyển từ điển

III. Vai trò ngữ pháp của

  1. Danh từ

表示: gốc, vốn, bản

Ví dụ:

根本 (gēnběn) – căn bản

  1. Lượng từ

Dùng cho:

Sách

Vở

Tạp chí

Tài liệu đóng thành quyển

Cấu trúc:

Số từ + + Danh từ

Ví dụ:

三本书 – ba quyển sách

  1. Phó từ (trong khẩu ngữ)

Ví dụ:

我本来不知道。
(Tôi vốn dĩ không biết.)

IV. Các từ ghép phổ biến với

基本 – cơ bản

本来 – vốn dĩ

本质 – bản chất

本事 – bản lĩnh

成本 – chi phí

本地 – địa phương

本科 – đại học hệ chính quy

本人 – bản thân

V. 40 Ví dụ minh họa (có phiên âm + tiếng Việt)

这是一本书。
Zhè shì yì běn shū.
Đây là một quyển sách.

我买了三本杂志。
Wǒ mǎi le sān běn zázhì.
Tôi mua ba cuốn tạp chí.

这本小说很好看。
Zhè běn xiǎoshuō hěn hǎokàn.
Cuốn tiểu thuyết này rất hay.

他写了一本书。
Tā xiě le yì běn shū.
Anh ấy viết một cuốn sách.

本公司成立于2005年。
Běn gōngsī chénglì yú 2005 nián.
Công ty chúng tôi thành lập năm 2005.

本人不同意这个决定。
Běnrén bù tóngyì zhège juédìng.
Bản thân tôi không đồng ý quyết định này.

这是基本问题。
Zhè shì jīběn wèntí.
Đây là vấn đề cơ bản.

我本来想去。
Wǒ běnlái xiǎng qù.
Tôi vốn định đi.

他本来不知道。
Tā běnlái bù zhīdào.
Anh ấy vốn không biết.

学好汉语是基本要求。
Xué hǎo Hànyǔ shì jīběn yāoqiú.
Học tốt tiếng Trung là yêu cầu cơ bản.

他没有本事。
Tā méiyǒu běnshi.
Anh ấy không có bản lĩnh.

成本太高了。
Chéngběn tài gāo le.
Chi phí quá cao.

这本书很有意思。
Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.
Cuốn sách này rất thú vị.

我看完这本书了。
Wǒ kàn wán zhè běn shū le.
Tôi đã đọc xong cuốn sách này.

两本词典够了。
Liǎng běn cídiǎn gòu le.
Hai quyển từ điển là đủ rồi.

这是我的本钱。
Zhè shì wǒ de běnqián.
Đây là vốn của tôi.

这件事关系到根本问题。
Zhè jiàn shì guānxì dào gēnběn wèntí.
Việc này liên quan đến vấn đề căn bản.

他是本地人。
Tā shì běndì rén.
Anh ấy là người địa phương.

本周我们很忙。
Běn zhōu wǒmen hěn máng.
Tuần này chúng tôi rất bận.

本月销售额很高。
Běn yuè xiāoshòu é hěn gāo.
Doanh số tháng này rất cao.

本学期课程很多。
Běn xuéqī kèchéng hěn duō.
Học kỳ này có nhiều môn học.

他读本科。
Tā dú běnkē.
Anh ấy học đại học hệ chính quy.

本店不打折。
Běn diàn bù dǎzhé.
Cửa hàng này không giảm giá.

本人负责这个项目。
Běnrén fùzé zhège xiàngmù.
Bản thân tôi phụ trách dự án này.

本合同有效。
Běn hétóng yǒuxiào.
Hợp đồng này có hiệu lực.

本校学生很多。
Běn xiào xuéshēng hěn duō.
Học sinh trường này rất đông.

本公司欢迎您。
Běn gōngsī huānyíng nín.
Công ty chúng tôi hoan nghênh quý vị.

这本书是谁的?
Zhè běn shū shì shéi de?
Quyển sách này của ai?

那本书很贵。
Nà běn shū hěn guì.
Quyển sách kia rất đắt.

本问题需要讨论。
Běn wèntí xūyào tǎolùn.
Vấn đề này cần thảo luận.

本通知立即生效。
Běn tōngzhī lìjí shēngxiào.
Thông báo này có hiệu lực ngay.

本报今天发表文章。
Běn bào jīntiān fābiǎo wénzhāng.
Báo này hôm nay đăng bài.

本文很重要。
Běn wén hěn zhòngyào.
Bài viết này rất quan trọng.

本人签字确认。
Běnrén qiānzì quèrèn.
Tôi ký tên xác nhận.

本案还在调查中。
Běn àn hái zài diàochá zhōng.
Vụ án này vẫn đang được điều tra.

本节课很有趣。
Běn jié kè hěn yǒuqù.
Tiết học này rất thú vị.

本科毕业后他工作了。
Běnkē bìyè hòu tā gōngzuò le.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đi làm.

本地区天气很好。
Běn dìqū tiānqì hěn hǎo.
Khu vực này thời tiết rất đẹp.

本人声明如下。
Běnrén shēngmíng rúxià.
Tôi tuyên bố như sau.

本次会议很成功。
Běn cì huìyì hěn chénggōng.
Cuộc họp lần này rất thành công.

VI. Tổng kết

(běn – Bản) là một chữ rất quan trọng trong tiếng Trung.

Ý nghĩa cốt lõi: GỐC RỄ → CĂN BẢN → CHÍNH → VỐN → QUYỂN SÁCH

Chữ này được dùng cực kỳ phổ biến trong:

Văn bản hành chính

Hợp đồng

Văn phong trang trọng

Lượng từ cho sách

Từ ghép học thuật

(běn)

Giản thể:

Phồn thể: (giống nhau)

Pinyin: běn

Âm Hán Việt: bản

Tổng số nét: 5

Bộ thủ: 木 (mộc) – bộ số 75 trong 214 bộ thủ

Loại từ thường gặp: danh từ, lượng từ, hình vị cấu tạo từ

  1. Cấu tạo chữ Hán

Chữ được hình thành từ chữ 木 (cây).
Người xưa thêm một nét ngang ở gốc cây để chỉ phần rễ → nghĩa gốc là gốc rễ, phần căn bản nhất.

Từ nghĩa “gốc rễ”, chữ mở rộng thành:

nguồn gốc

căn bản

vốn có

bản thân

quyển (lượng từ cho sách)

  1. Ý nghĩa chi tiết
    Nghĩa 1: Gốc, rễ

Ví dụ: 根本 – gốc rễ.

Nghĩa 2: Căn bản, cơ bản

Ví dụ: 基本 – cơ bản.

Nghĩa 3: Nguồn gốc, xuất phát

Ví dụ: 本来 – vốn dĩ.

Nghĩa 4: Bản thân, chính

Ví dụ: 本人 – bản thân tôi.

Nghĩa 5: Lượng từ cho sách, vở, tạp chí

一本书 – một quyển sách.

Nghĩa 6: Phiên bản, ấn bản

版本 – bản in.

  1. Tư duy hình ảnh để nhớ chữ

Nhìn 木 là cái cây.
Thêm vạch ở dưới → nhấn mạnh phần gốc.
Hiểu đơn giản:

= cái nằm ở gốc → thứ quan trọng nhất → căn bản.

  1. Cách dùng ngữ pháp phổ biến
    + danh từ

→ mang nghĩa thuộc về, vốn có

本公司 – công ty chúng tôi
本周 – tuần này

一本 + danh từ

→ một quyển …

本来

→ vốn dĩ, ban đầu

根本 / 基本

→ hoàn toàn / cơ bản

  1. Từ ghép thông dụng chứa

本人 – bản thân
本来 – vốn dĩ
本地 – địa phương
本事 – bản lĩnh
本能 – bản năng
课本 – sách giáo khoa
书本 – sách vở
成本 – giá vốn

Bây giờ tới phần quan trọng nhất: 40 câu ví dụ.

  1. 40 ví dụ có pinyin + nghĩa tiếng Việt

我有一本书。
Wǒ yǒu yì běn shū.
Tôi có một quyển sách.

这是一本中文书。
Zhè shì yì běn Zhōngwén shū.
Đây là một quyển sách tiếng Trung.

那本书很好。
Nà běn shū hěn hǎo.
Quyển sách kia rất hay.

这本杂志是谁的?
Zhè běn zázhì shì shéi de?
Cuốn tạp chí này của ai?

请给我两本书。
Qǐng gěi wǒ liǎng běn shū.
Cho tôi hai quyển sách.

他买了一本词典。
Tā mǎi le yì běn cídiǎn.
Anh ấy mua một cuốn từ điển.

我看完这本小说了。
Wǒ kàn wán zhè běn xiǎoshuō le.
Tôi đã đọc xong cuốn tiểu thuyết này.

这本书很贵。
Zhè běn shū hěn guì.
Cuốn sách này rất đắt.

一本到三楼。
Yì běn dào sān lóu.
(Mẫu câu không tự nhiên, ít dùng – hiếm khi đứng một mình.)

我再买一本。
Wǒ zài mǎi yì běn.
Tôi mua thêm một quyển nữa.

这是我的课本。
Zhè shì wǒ de kèběn.
Đây là sách giáo khoa của tôi.

我忘带课本了。
Wǒ wàng dài kèběn le.
Tôi quên mang sách giáo khoa.

书本很重要。
Shūběn hěn zhòngyào.
Sách vở rất quan trọng.

他是本人。
Tā shì běnrén.
Anh ấy là chính chủ.

请写上你的姓名和本人签字。
Qǐng xiě shàng nǐ de xìngmíng hé běnrén qiānzì.
Vui lòng ghi tên và ký tên của chính bạn.

我本来想去。
Wǒ běnlái xiǎng qù.
Vốn dĩ tôi định đi.

他本来不知道。
Tā běnlái bù zhīdào.
Ban đầu anh ấy không biết.

事情本来很简单。
Shìqing běnlái hěn jiǎndān.
Sự việc vốn rất đơn giản.

这是基本要求。
Zhè shì jīběn yāoqiú.
Đây là yêu cầu cơ bản.

我有基本的中文能力。
Wǒ yǒu jīběn de Zhōngwén nénglì.
Tôi có năng lực tiếng Trung cơ bản.

这根本不可能。
Zhè gēnběn bù kěnéng.
Điều này hoàn toàn không thể.

我根本没说。
Wǒ gēnběn méi shuō.
Tôi hoàn toàn chưa nói.

他很有本事。
Tā hěn yǒu běnshi.
Anh ấy rất có bản lĩnh.

你真有本事!
Nǐ zhēn yǒu běnshi.
Bạn thật giỏi!

这是本地人。
Zhè shì běndì rén.
Đây là người địa phương.

我喜欢本地菜。
Wǒ xǐhuan běndì cài.
Tôi thích món ăn địa phương.

按照本规定执行。
Ànzhào běn guīdìng zhíxíng.
Thực hiện theo quy định này.

本公司欢迎你。
Běn gōngsī huānyíng nǐ.
Công ty chúng tôi hoan nghênh bạn.

本周很忙。
Běn zhōu hěn máng.
Tuần này rất bận.

本月工资已发。
Běn yuè gōngzī yǐ fā.
Lương tháng này đã phát.

成本太高。
Chéngběn tài gāo.
Giá vốn quá cao.

我们要控制成本。
Wǒmen yào kòngzhì chéngběn.
Chúng ta phải kiểm soát chi phí.

版本更新了。
Bǎnběn gēngxīn le.
Phiên bản đã cập nhật.

这是最新版本。
Zhè shì zuìxīn bǎnběn.
Đây là phiên bản mới nhất.

他的本能反应。
Tā de běnnéng fǎnyìng.
Phản ứng bản năng của anh ấy.

学习是学生的本分。
Xuéxí shì xuéshēng de běnfèn.
Học tập là bổn phận của học sinh.

这只是一本普通的书。
Zhè zhǐ shì yì běn pǔtōng de shū.
Đây chỉ là một cuốn sách bình thường.

我把那本书丢了。
Wǒ bǎ nà běn shū diū le.
Tôi làm mất cuốn sách kia.

你看的是哪本?
Nǐ kàn de shì nǎ běn?
Bạn đang xem cuốn nào?

CHỮ TRONG TIẾNG TRUNG

  1. tiếng Trung là gì

Chữ Hán:
Chữ Hán giản thể:
Chữ Hán phồn thể:
(Phiên bản giản thể và phồn thể hoàn toàn giống nhau)

Pinyin: běn
Âm Hán Việt: bản

Nghĩa gốc của chữ là gốc cây, rễ cây.
Từ nghĩa gốc này, chữ phát triển ra nhiều nghĩa trừu tượng như: gốc rễ, căn bản, bản chất, nguyên bản, bản thân, và còn được dùng làm lượng từ cho sách vở.

  1. Giải thích nghĩa từng chữ Hán của

Về mặt ý nghĩa hình thành, xuất phát từ hình ảnh của một cái cây.

Chữ 木 biểu thị cho cây.
Người xưa thêm một nét ngang ở phần gốc của cây để chỉ rõ vị trí gốc rễ.
Nét này không mang âm mà chỉ mang nghĩa, dùng để nhấn mạnh phần gốc của cây.

Vì vậy, mang nghĩa gốc là gốc cây, từ đó mở rộng thành ý nghĩa căn bản, nguồn gốc, điểm xuất phát của sự vật.

  1. Cấu tạo chữ Hán

Loại chữ: Chỉ sự tự (指事字)

Chữ được tạo ra bằng cách dùng chữ 木 làm nền, sau đó thêm một nét chỉ vị trí để biểu thị khái niệm “gốc”.
Đây là kiểu chữ dùng hình ảnh cụ thể để chỉ một khái niệm trừu tượng.

  1. Bộ thủ của chữ

Bộ thủ của chữ là bộ 木 (Mộc).
Bộ 木 là bộ số 75 trong hệ thống 214 bộ thủ.
Ý nghĩa của bộ 木 liên quan đến cây cối, gỗ, thực vật.

Theo bảng tra 214 bộ thủ, chữ được xếp vào bộ 木.

  1. Số nét của chữ

Chữ có tổng cộng 5 nét.

  1. Âm Hán Việt của chữ

Âm Hán Việt của là “bản”.

Chữ xuất hiện trong rất nhiều từ Hán Việt quen thuộc như:
bản thân, bản chất, căn bản, phiên bản, bản địa.

  1. Các nghĩa chính của chữ
    Nghĩa thứ nhất: gốc rễ, căn bản

Đây là nghĩa trừu tượng, thường dùng trong văn viết, học thuật hoặc các văn bản mang tính lý luận.

Ví dụ:
根本 – căn bản
本质 – bản chất

Nghĩa thứ hai: bản thân, chính mình

Nghĩa này thường dùng để chỉ chủ thể hiện tại, mang sắc thái trang trọng.

Ví dụ:
本人 – bản thân tôi
本国 – nước mình

Nghĩa thứ ba: nguyên bản, ban đầu

Nghĩa này nhấn mạnh trạng thái ban đầu, chưa bị thay đổi.

Ví dụ:
原本 – nguyên bản
本意 – ý định ban đầu

Nghĩa thứ tư: lượng từ

Chữ được dùng làm lượng từ cho các vật dạng quyển.

Phạm vi sử dụng phổ biến:
sách, vở, tạp chí, tài liệu in, kịch bản.

Ví dụ:
一本书 – một quyển sách

  1. Loại từ của chữ

Chữ có thể đảm nhiệm nhiều loại từ khác nhau tùy ngữ cảnh.

Danh từ: gốc rễ, bản gốc
Tính từ: căn bản, chính, hiện tại
Đại từ: bản thân
Lượng từ: dùng cho sách, vở, tài liệu in

  1. Mẫu câu thường gặp với chữ
    Mẫu thứ nhất: + danh từ

Cấu trúc này mang nghĩa “của mình”, “hiện tại”, “này”.

Ví dụ:
本人
本国
本公司

Mẫu thứ hai: số lượng + + danh từ

Đây là mẫu lượng từ dùng cho sách và tài liệu in.

Ví dụ:
一本书
两本杂志

  1. 40 ví dụ câu với chữ

(có pinyin và tiếng Việt)

Nhóm 1: làm lượng từ

一本书
yī běn shū
Một quyển sách

两本书
liǎng běn shū
Hai quyển sách

三本杂志
sān běn zázhì
Ba cuốn tạp chí

一本中文书
yī běn Zhōngwén shū
Một quyển sách tiếng Trung

我买了一本书
Wǒ mǎi le yī běn shū
Tôi mua một quyển sách

Nhóm 2: mang nghĩa bản thân, chính mình

本人不同意
Běnrén bù tóngyì
Bản thân tôi không đồng ý

本人负责
Běnrén fùzé
Tôi chịu trách nhiệm

本国文化
Běnguó wénhuà
Văn hóa nước mình

本公司成立于2000年
Běn gōngsī chénglì yú 2000 nián
Công ty chúng tôi thành lập năm 2000

本校学生
Běn xiào xuéshēng
Học sinh của trường này

Nhóm 3: mang nghĩa căn bản, gốc rễ

根本问题
Gēnběn wèntí
Vấn đề căn bản

这是最基本的知识
Zhè shì zuì jīběn de zhīshi
Đây là kiến thức cơ bản nhất

本质不同
Běnzhì bùtóng
Bản chất khác nhau

从根本上解决问题
Cóng gēnběn shàng jiějué wèntí
Giải quyết vấn đề từ gốc

这是事情的本质
Zhè shì shìqíng de běnzhì
Đây là bản chất của sự việc

Nhóm 4: mang nghĩa ban đầu, nguyên bản

原本的想法
Yuánběn de xiǎngfǎ
Ý tưởng ban đầu

本意不是这样
Běnyì bù shì zhèyàng
Ý ban đầu không phải như vậy

按原本计划进行
Àn yuánběn jìhuà jìnxíng
Tiến hành theo kế hoạch ban đầu

这不是他的本意
Zhè bú shì tā de běnyì
Đây không phải là ý định ban đầu của anh ấy

本来如此
Běnlái rúcǐ
Vốn dĩ là như vậy

Nhóm 5: Câu tổng hợp thông dụng

我有三本中文书
Wǒ yǒu sān běn Zhōngwén shū
Tôi có ba quyển sách tiếng Trung

这是一本好书
Zhè shì yī běn hǎo shū
Đây là một cuốn sách hay

本人已经看过了
Běnrén yǐjīng kàn guò le
Bản thân tôi đã xem rồi

本问题很重要
Běn wèntí hěn zhòngyào
Vấn đề này rất quan trọng

本次考试很难
Běn cì kǎoshì hěn nán
Kỳ thi lần này rất khó

本书适合初学者
Běn shū shìhé chūxuézhě
Cuốn sách này phù hợp cho người mới học

本店今天打折
Běn diàn jīntiān dǎzhé
Cửa hàng này hôm nay giảm giá

本课内容很重要
Běn kè nèiróng hěn zhòngyào
Nội dung bài học này rất quan trọng

本学期结束了
Běn xuéqī jiéshù le
Học kỳ này đã kết thúc

本次活动很成功
Běn cì huódòng hěn chénggōng
Hoạt động lần này rất thành công

本人确认信息无误
Běnrén quèrèn xìnxī wúwù
Tôi xác nhận thông tin là chính xác

本文件请保存
Běn wénjiàn qǐng bǎocún
Vui lòng lưu tài liệu này

本书由我推荐
Běn shū yóu wǒ tuījiàn
Cuốn sách này do tôi giới thiệu

本问题需要讨论
Běn wèntí xūyào tǎolùn
Vấn đề này cần thảo luận

本地人很热情
Běn dì rén hěn rèqíng
Người địa phương rất nhiệt tình

本网站内容丰富
Běn wǎngzhàn nèiróng fēngfù
Nội dung trang web này rất phong phú

本电影很好看
Běn diànyǐng hěn hǎokàn
Bộ phim này rất hay

本课程免费
Běn kèchéng miǎnfèi
Khóa học này miễn phí

本计划已通过
Běn jìhuà yǐ tōngguò
Kế hoạch này đã được thông qua

本人对此负责
Běnrén duì cǐ fùzé
Tôi chịu trách nhiệm về việc này

  1. tiếng Trung là gì?

(pinyin: běn) là một chữ Hán cơ bản, xuất hiện rất thường xuyên trong tiếng Trung hiện đại cũng như văn ngôn cổ. Chữ này có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh và vị trí trong câu, nhưng nghĩa gốc của nó là “gốc rễ”, từ đó phát triển ra các nghĩa như: nguồn gốc, căn bản, vốn dĩ, ban đầu, bản thân, quyển (sách), đơn vị lượng từ cho sách/vở/tài liệu…

Chữ Hán giản thể:

Chữ Hán phồn thể: (không thay đổi giữa giản thể và phồn thể)

  1. Cấu tạo chữ Hán
    2.1. Phân tích hình thể

Chữ được cấu tạo từ chữ 木 (mộc – cây) và thêm một nét ngang ở phía dưới.

木: cây, gỗ

Nét ngang thêm ở phần dưới tượng trưng cho gốc cây

Vì vậy:

木: toàn bộ cây

: phần gốc của cây

=> Nghĩa gốc: gốc cây, rễ cây

Từ nghĩa “gốc”, chữ phát triển thành nghĩa trừu tượng:
gốc rễ → căn nguyên → nguồn gốc → căn bản → vốn có → bản thân → quyển sách (vật gốc, bản gốc)

  1. Bộ thủ của chữ (tra theo hệ thống 214 bộ thủ)

Theo hệ thống 214 Bộ thủ Khang Hy, chữ thuộc:

Bộ: 木 (Mộc)

Số thứ tự bộ: 75

Tổng số nét của bộ 木: 4 nét

Chữ có bộ chính là 木 vì bản thân chữ được cấu tạo trực tiếp từ 木.

  1. Âm Hán Việt

Chữ có âm Hán Việt là: Bản

Ví dụ từ Hán Việt:

本来 → Bản lai

本人 → Bản nhân

本质 → Bản chất

本能 → Bản năng

基本 → Cơ bản

  1. Số nét của chữ

Chữ có tổng cộng: 5 nét

(4 nét của 木 + 1 nét ngang thêm ở dưới)

  1. Các nghĩa chính của
    Nghĩa 1: Gốc rễ, nguồn gốc

Ví dụ:

树有根,本是树的根部。
(Cây có rễ, “bản” là phần gốc của cây.)

Nghĩa 2: Căn bản, cơ bản

Ví dụ:

基本原则 (nguyên tắc cơ bản)

Nghĩa 3: Vốn dĩ, ban đầu

本来我不想去。
(Vốn dĩ tôi không muốn đi.)

Nghĩa 4: Bản thân, chính mình (trang trọng)

本人声明如下。
(Bản thân tôi tuyên bố như sau.)

Nghĩa 5: Quyển (lượng từ cho sách, vở, tài liệu)

一本书 (một quyển sách)

三本杂志 (ba quyển tạp chí)

  1. Loại từ của

Danh từ (gốc, căn nguyên)

Tính từ (căn bản – trong cấu trúc từ ghép)

Phó từ (bản lai – vốn dĩ)

Đại từ (本人 – bản thân)

Lượng từ (cho sách, vở, tài liệu)

  1. Mẫu câu thường gặp với
    8.1. 本来 + Chủ ngữ + Vị ngữ

Diễn tả sự việc vốn dĩ như vậy nhưng có thay đổi.

Ví dụ:

本来今天有课,但是取消了。
(Hôm nay vốn có tiết học nhưng đã hủy.)

8.2. 一本 + Danh từ (sách, vở)

一本书

一本词典

8.3. 以……为本

Lấy … làm gốc.

以人为本
(Lấy con người làm gốc.)

  1. 40 Ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa

这是一本书。
Zhè shì yì běn shū.
Đây là một quyển sách.

我买了两本杂志。
Wǒ mǎi le liǎng běn zázhì.
Tôi mua hai quyển tạp chí.

本来我想早点回家。
Běnlái wǒ xiǎng zǎodiǎn huí jiā.
Vốn dĩ tôi muốn về nhà sớm.

他本来是医生。
Tā běnlái shì yīshēng.
Anh ấy vốn là bác sĩ.

本人同意这个决定。
Běnrén tóngyì zhège juédìng.
Bản thân tôi đồng ý quyết định này.

这本书很有意思。
Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.
Quyển sách này rất thú vị.

我看完了那本小说。
Wǒ kàn wán le nà běn xiǎoshuō.
Tôi đã đọc xong quyển tiểu thuyết đó.

学习是做人的根本。
Xuéxí shì zuòrén de gēnběn.
Học tập là căn bản của làm người.

诚信是企业的根本。
Chéngxìn shì qǐyè de gēnběn.
Trung thực là gốc rễ của doanh nghiệp.

他本不应该这样做。
Tā běn bù yīnggāi zhèyàng zuò.
Anh ấy vốn không nên làm như vậy.

这本词典很好用。
Zhè běn cídiǎn hěn hǎo yòng.
Quyển từ điển này rất dễ dùng.

我有三本汉语书。
Wǒ yǒu sān běn Hànyǔ shū.
Tôi có ba quyển sách tiếng Trung.

本公司成立于2005年。
Běn gōngsī chénglì yú 2005 nián.
Công ty chúng tôi thành lập năm 2005.

本校有很多留学生。
Běn xiào yǒu hěn duō liúxuéshēng.
Trường chúng tôi có nhiều du học sinh.

他忘了书的本。
Tā wàng le shū de běn.
Anh ấy quên quyển sách.

本质上没有区别。
Běnzhì shàng méiyǒu qūbié.
Về bản chất không có khác biệt.

基本问题已经解决。
Jīběn wèntí yǐjīng jiějué.
Vấn đề cơ bản đã được giải quyết.

本能反应很快。
Běnnéng fǎnyìng hěn kuài.
Phản xạ bản năng rất nhanh.

他本想拒绝。
Tā běn xiǎng jùjué.
Anh ấy vốn định từ chối.

本月天气很好。
Běn yuè tiānqì hěn hǎo.
Tháng này thời tiết rất đẹp.

本周没有考试。
Běn zhōu méiyǒu kǎoshì.
Tuần này không có thi.

本年度收入提高。
Běn niándù shōurù tígāo.
Thu nhập năm nay tăng lên.

本文讨论教育问题。
Běnwén tǎolùn jiàoyù wèntí.
Bài viết này bàn về vấn đề giáo dục.

本地人很热情。
Běndì rén hěn rèqíng.
Người địa phương rất nhiệt tình.

本国文化历史悠久。
Běnguó wénhuà lìshǐ yōujiǔ.
Văn hóa nước mình có lịch sử lâu đời.

他本不喜欢喝酒。
Tā běn bù xǐhuan hējiǔ.
Anh ấy vốn không thích uống rượu.

本次会议很重要。
Běn cì huìyì hěn zhòngyào.
Cuộc họp lần này rất quan trọng.

本厂生产电子产品。
Běn chǎng shēngchǎn diànzǐ chǎnpǐn.
Nhà máy này sản xuất sản phẩm điện tử.

本人对此负责。
Běnrén duì cǐ fùzé.
Bản thân tôi chịu trách nhiệm việc này.

这本教材很难。
Zhè běn jiàocái hěn nán.
Quyển giáo trình này rất khó.

本科是大学阶段。
Běnkē shì dàxué jiēduàn.
Đại học hệ cử nhân là giai đoạn đại học.

本钱不够。
Běnqián bù gòu.
Vốn không đủ.

本事很大。
Běnshi hěn dà.
Bản lĩnh rất lớn.

本性难移。
Běnxìng nán yí.
Bản tính khó đổi.

本题不难。
Běn tí bù nán.
Câu này không khó.

本单位有五十人。
Běn dānwèi yǒu wǔshí rén.
Đơn vị này có 50 người.

本书作者很有名。
Běn shū zuòzhě hěn yǒumíng.
Tác giả quyển sách này rất nổi tiếng.

本办法自今日起实施。
Běn bànfǎ zì jīnrì qǐ shíshī.
Biện pháp này có hiệu lực từ hôm nay.

本条例适用于所有员工。
Běn tiáolì shìyòng yú suǒyǒu yuángōng.
Điều lệ này áp dụng cho tất cả nhân viên.

本次活动圆满成功。
Běn cì huódòng yuánmǎn chénggōng.
Hoạt động lần này thành công tốt đẹp.

1) Chữ Hán, phiên âm, dạng giản/ phồn thể

Chữ:

Pinyin: běn (hán ngữ)

Âm Hán–Việt: bản.

Giản thể / Phồn thể: (không khác nhau — cùng hình).

Bộ thủ chính: 木 (mộc). hoctiengtrungonline.org

2) Số nét, cấu tạo chữ

Số nét: 5 nét.

Cấu tạo: chữ hình thành từ chữ 木 (cây) và một nét phụ ở dưới giữa (gợi ý “gốc/ gốc rễ”). Về nguồn gốc, là chữ hình tượng (pictogram) — xuất phát từ 木 (cây) + dấu chỉ phần gốc, nghĩa là “gốc cây”, chuyển nghĩa sang “nguồn gốc / bản (gốc) / quyển (vở, sách)”.

Bộ thủ: 木 (bộ mộc), trong hệ 214 bộ thủ thuộc vị trí/bộ số 75 (Kangxi radical 木).

3) Nghĩa chi tiết theo ngữ cảnh

Gốc / rễ — nguyên nghĩa ban đầu: gốc cây, nền tảng.

Nguồn gốc / căn bản / bản chất — ví dụ: 本质 (běnzhì) = bản chất.

“Bản”/“quyển” — lượng từ cho sách/vở — ví dụ: 一本书 (yì běn shū) = một quyển sách.

“Này / hiện tại” (determinative) / “nay” trong các từ ghép — ví dụ: 本次 (běncì) = lần này; 本年 (běnnián) = năm nay.

Bản thân / chính tôi — 本人 (běnrén) = bản thân (tôi).

Nguồn (gốc) pháp lý / bản sao gốc / chứng từ — ví dụ: 本票 (běnpiào) trong một số ngữ cảnh hành chính/nhà nước.

4) Loại từ

Danh từ: (gốc, sách, bản gốc) — ví dụ: 本子 (běnzi) = vở/sổ.

Lượng từ/ bộ từ (classifier) khi ghép thành 一本, 两本…

Tiền tố/ thành phần từ vựng tạo các trạng ngữ/ danh từ ghép: 本来, 本地, 本国, 本质, 本人…

Tóm lại: bản chất là một chữ đa chức năng dùng cả như danh từ, lượng từ (khi ghép), tiền tố chỉ “này/ hiện tại” và là thành tố tạo nhiều từ ghép.

5) Ghi chú về bộ thủ (tham khảo 214 bộ thủ)

Bộ thủ dùng để tra là 木 (mộc). Trong bảng 214 bộ thủ bạn tham khảo (link bạn đưa), tìm 木 để xem các chữ liên quan và vị trí bộ. (Bạn đã gửi nguồn để tra là: hoctiengtrungonline.org).

6) 40 ví dụ kèm phiên âm (pinyin) và dịch Việt

Mỗi dòng: (Hán) — pinyin — (Tiếng Việt)

— běn — (gốc; bản)

一本书 — yì běn shū — một quyển sách

两本书 — liǎng běn shū — hai quyển sách

本子 — běnzi — vở, sổ

本来 — běnlái — vốn dĩ, nguyên là

本质 — běnzhì — bản chất

本地 — běndì — địa phương, bản địa

本国 — běnguó — nước mình, quốc gia này

本人 — běnrén — bản thân tôi/ người này

本次 — běncì — lần này

本年 — běnnián — năm nay

本月 — běnyuè — tháng này

本周 — běnzhōu — tuần này

本店 — běndiàn — cửa hàng này

本校 — běnxiào — trường này

本公司 — běn gōngsī — công ty này

本刊 — běnkān — tạp chí/báo này

本票 — běnpiào — (một loại) phiếu/bút toán gốc (ngữ cảnh tài chính/hành chính)

本源 — běnyuán — nguồn gốc

本能 — běnnéng — bản năng

本行 — běnháng / běnxíng — nghề nghiệp / ngành nghề (tùy ngữ cảnh)

本领 — běnlǐng — năng lực, khả năng (tay nghề)

本色 — běnsè — bản màu, bản chất nguyên thủy

本票 — běnpiào — chứng từ gốc (lặp lại để thấy đa ngữ cảnh)

根本 — gēnběn — về cơ bản, cơ bản (chứa )

本次会议 — běncì huìyì — hội nghị lần này

本店优惠 — běndiàn yōuhuì — ưu đãi cửa hàng này

报本 — bàoběn — (ít dùng) nộp bản gốc (ví dụ hành chính)

退本 — tuìběn — trả bản gốc (ngữ cảnh chứng từ)

本币 — běnbì — đồng nội tệ (tiền tệ của nước này)

本市 — běnshì — thành phố này

本区 — běnqū — khu vực này

本检 — běnjiǎn — kiểm tra hiện trường/ nội bộ (từ chuyên ngành)

本题 — běntí — đề mục này

本节 — běnjié — tiết mục này / chương này

本案 — běnàn — vụ án này (trong pháp lý)

本协议 — běn xiéyì — hiệp định này

本协议双方 — běn xiéyì shuāngfāng — hai bên của hiệp ước này

本报导 — běn bàodǎo — bài báo này (bản tin này)

本着 — běnzhe — với tinh thần/ theo (ví dụ: 本着公平原则 — běnzhe gōngpíng yuánzé — theo nguyên tắc công bằng)

Ví dụ mẫu câu (một vài câu đầy đủ, đơn vị dùng )

我借了一本书。 — Wǒ jiè le yì běn shū. — Tôi mượn một quyển sách.

这本书很好看。 — Zhè běn shū hěn hǎokàn. — Quyển sách này rất hay.

本次会议在北京举行。 — Běncì huìyì zài Běijīng jǔxíng. — Cuộc họp lần này được tổ chức ở Bắc Kinh.

他是本地人。 — Tā shì běndì rén. — Anh ấy là người địa phương.

问题的本质是什么? — Wèntí de běnzhì shì shénme? — Bản chất của vấn đề là gì?

  1. Chữ tiếng Trung là gì?

/

Phiên âm: běn

Âm Hán Việt: Bổn

Nghĩa cơ bản:

Gốc, rễ, căn bản

Vốn, nền tảng

Bản thân, chính mình

Quyển (đơn vị đo sách)

Nguyên bản, ban đầu

Cái này, của mình (trong văn viết trang trọng)

  1. Cấu tạo chữ Hán

Chữ là chữ chỉ sự (指事字).

Hình gốc: phát triển từ chữ 木 (cây).

Một nét ngang thêm ở dưới thân cây để chỉ vị trí gốc rễ.

Ý nghĩa ban đầu: gốc cây → nguồn gốc → căn bản → nền tảng → nguyên bản.

Cấu tạo:

Trên: 木 (cây)

Dưới: nét ngang chỉ “gốc”

  1. Bộ thủ của chữ

Bộ: 木 (Mộc)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ Khang Hy: 75

Ý nghĩa bộ: Cây, gỗ, thực vật

Chữ thuộc nhóm chữ liên quan đến gốc, thân cây, căn nguyên

  1. Số nét của chữ

Tổng số nét: 5 nét

Không ghi tên nét theo yêu cầu của bạn.

  1. Giản thể và Phồn thể

Giản thể:

Phồn thể:

Chữ này không thay đổi giữa giản thể và phồn thể.

  1. Nghĩa chi tiết của chữ
    Nghĩa 1: Gốc, rễ, căn nguyên

Ví dụ:

根本 (gēnběn) = căn bản

本源 = nguồn gốc

Nghĩa 2: Cơ sở, nền tảng

基本 = cơ bản

本质 = bản chất

Nghĩa 3: Bản thân, chính mình

本人 = bản thân tôi

本国 = nước mình

Nghĩa 4: Quyển (đơn vị sách)

一本书 = một quyển sách

Nghĩa 5: Nguyên bản, ban đầu

原本 = bản gốc

本来 = vốn dĩ

  1. Từ loại

Chữ có thể là:

Danh từ – gốc, nền tảng, bản

Lượng từ – quyển sách

Đại từ – bản thân, của mình

Phó từ – vốn dĩ

Tính từ – căn bản

  1. Mẫu câu cơ bản

这是一本书。
Zhè shì yì běn shū.
Đây là một quyển sách.

他是本国人。
Tā shì běn guó rén.
Anh ấy là người nước này.

学习要从根本开始。
Xuéxí yào cóng gēnběn kāishǐ.
Học tập phải bắt đầu từ căn bản.

  1. 40 Ví dụ có phiên âm và nghĩa tiếng Việt

这是一本书。
Zhè shì yì běn shū.
Đây là một quyển sách.

我买了一本汉语书。
Wǒ mǎi le yì běn Hànyǔ shū.
Tôi mua một quyển sách tiếng Trung.

他写了一本小说。
Tā xiě le yì běn xiǎoshuō.
Anh ấy viết một cuốn tiểu thuyết.

请给我那本书。
Qǐng gěi wǒ nà běn shū.
Hãy đưa tôi quyển sách đó.

这本书很好看。
Zhè běn shū hěn hǎokàn.
Quyển sách này rất hay.

本人同意。
Běnrén tóngyì.
Tôi đồng ý.

本公司成立于2000年。
Běn gōngsī chénglì yú 2000 nián.
Công ty này thành lập năm 2000.

本国文化很丰富。
Běn guó wénhuà hěn fēngfù.
Văn hóa nước này rất phong phú.

学习要打好基础,这是根本。
Xuéxí yào dǎhǎo jīchǔ, zhè shì gēnběn.
Học phải xây nền tảng vững, đó là căn bản.

这是问题的根本原因。
Zhè shì wèntí de gēnběn yuányīn.
Đây là nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.

他本来想去。
Tā běnlái xiǎng qù.
Anh ấy vốn định đi.

我本来不知道。
Wǒ běnlái bù zhīdào.
Tôi vốn không biết.

事情本来很简单。
Shìqíng běnlái hěn jiǎndān.
Sự việc vốn rất đơn giản.

这是原本。
Zhè shì yuánběn.
Đây là bản gốc.

请看书的第一本。
Qǐng kàn shū de dì yī běn.
Hãy xem quyển thứ nhất.

我喜欢这本杂志。
Wǒ xǐhuān zhè běn zázhì.
Tôi thích tạp chí này.

他读了很多本书。
Tā dú le hěn duō běn shū.
Anh ấy đọc rất nhiều sách.

本质很重要。
Běnzhì hěn zhòngyào.
Bản chất rất quan trọng.

了解问题的本质。
Liǎojiě wèntí de běnzhì.
Hiểu bản chất của vấn đề.

这是基本知识。
Zhè shì jīběn zhīshi.
Đây là kiến thức cơ bản.

基本原则不能变。
Jīběn yuánzé bùnéng biàn.
Nguyên tắc cơ bản không thể thay đổi.

本人负责这件事。
Běnrén fùzé zhè jiàn shì.
Tôi chịu trách nhiệm việc này.

本校学生很多。
Běn xiào xuéshēng hěn duō.
Học sinh trường này rất đông.

本地天气很好。
Běn dì tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết địa phương rất đẹp.

本周很忙。
Běn zhōu hěn máng.
Tuần này rất bận.

本月收入增加了。
Běn yuè shōurù zēngjiā le.
Thu nhập tháng này tăng.

本年度计划完成。
Běn niándù jìhuà wánchéng.
Kế hoạch năm nay đã hoàn thành.

本来可以成功。
Běnlái kěyǐ chénggōng.
Vốn dĩ có thể thành công.

本书介绍中国文化。
Běn shū jièshào Zhōngguó wénhuà.
Quyển sách này giới thiệu văn hóa Trung Quốc.

本次会议很重要。
Běn cì huìyì hěn zhòngyào.
Cuộc họp lần này rất quan trọng.

本人签名。
Běnrén qiānmíng.
Chữ ký của tôi.

本公司欢迎你。
Běn gōngsī huānyíng nǐ.
Công ty chúng tôi chào mừng bạn.

本校历史悠久。
Běn xiào lìshǐ yōujiǔ.
Trường này có lịch sử lâu đời.

本国经济发展快。
Běn guó jīngjì fāzhǎn kuài.
Kinh tế nước này phát triển nhanh.

本书很有意思。
Běn shū hěn yǒu yìsi.
Quyển sách này rất thú vị.

这是第一本。
Zhè shì dì yī běn.
Đây là quyển thứ nhất.

我找到原本了。
Wǒ zhǎodào yuánběn le.
Tôi đã tìm được bản gốc.

基本方法很简单。
Jīběn fāngfǎ hěn jiǎndān.
Phương pháp cơ bản rất đơn giản.

学习汉语要从基本开始。
Xuéxí Hànyǔ yào cóng jīběn kāishǐ.
Học tiếng Trung phải bắt đầu từ cơ bản.

他明白事情的根本。
Tā míngbái shìqíng de gēnběn.
Anh ấy hiểu gốc rễ của sự việc.

一、 tiếng Trung là gì?

Phiên âm: běn

Âm Hán Việt: Bản

Nghĩa cơ bản: gốc, rễ; căn bản; vốn; ban đầu; chính; quyển (lượng từ cho sách)

Đây là một chữ Hán cơ bản cấp độ sơ cấp, xuất hiện cực kỳ nhiều trong tiếng Trung hiện đại và Hán văn cổ.

二、Thông tin chữ Hán
Nội dung Thông tin
Chữ Hán giản thể
Chữ Hán phồn thể (không thay đổi)
Phiên âm běn
Âm Hán Việt bản
Tổng số nét 5 nét
Bộ thủ 木 (Mộc – cây)
Số bộ Bộ số 75 trong 214 bộ thủ
Loại chữ Chỉ sự (指事字 – chữ chỉ ý)
三、Cấu tạo chữ Hán (phân tích cực chi tiết)

  1. Cấu tạo hình thể

Chữ được tạo từ:

木 (cây)

thêm một nét ngang phía dưới

Hình dạng:

木 + 一 (ở gốc)

Ý nghĩa tượng hình:

木 biểu thị cây

Nét ngang dưới chỉ phần gốc cây

→ nghĩa gốc: rễ cây / phần gốc

=> Vì vậy = phần gốc của cây

Từ nghĩa cụ thể → phát triển thành nghĩa trừu tượng:

gốc rễ

căn bản

nguồn gốc

ban đầu

vốn có

Đây là cách phát triển nghĩa rất điển hình của chữ Hán.

  1. Logic tư duy chữ

Người Trung Quốc cổ quan niệm:

Có gốc → mới có ngọn

Có căn bản → mới phát triển được

Vì vậy:

= cái quan trọng nhất, nền tảng nhất.

Ví dụ tư duy:

本质 = bản chất (chất gốc)

基本 = cơ bản (nền móng)

本人 = bản thân

四、Bộ thủ của chữ (tra theo 214 bộ thủ)

Bộ: 木

Tên bộ: Mộc (cây)

Số thứ tự: 75 / 214

Ý nghĩa bộ: liên quan cây cối, gỗ, sinh trưởng

Các chữ cùng bộ:

林 (rừng)

森 (rừng rậm)

果 (quả)

校 (trường học)

五、Các nghĩa chi tiết của

  1. Nghĩa 1: Gốc rễ – căn nguyên

Ví dụ:

根本 (gēnběn) — căn bản

本源 (běnyuán) — nguồn gốc

Ý nghĩa triết học: cái cốt lõi nhất.

  1. Nghĩa 2: Căn bản, nền tảng

Ví dụ:

基本知识 = kiến thức cơ bản

基本原则 = nguyên tắc cơ bản

  1. Nghĩa 3: Ban đầu, vốn dĩ

Ví dụ:

本来 = vốn dĩ

本意 = ý định ban đầu

  1. Nghĩa 4: Bản thân (tự chỉ)

Ví dụ:

本人 = bản thân tôi

本公司 = công ty chúng tôi

Mang sắc thái trang trọng.

  1. Nghĩa 5: Lượng từ cho sách, vở

Ví dụ:

一本书
→ một quyển sách

Đây là cách dùng cực phổ biến.

  1. Nghĩa 6: Vốn (tiền gốc)

Ví dụ:

本钱 = tiền vốn

保本 = bảo toàn vốn

六、Loại từ của

có thể là:

Danh từ — gốc, căn bản

Tính từ — nguyên bản, vốn có

Đại từ — bản thân

Lượng từ — quyển (sách)

Phó từ (trong từ ghép)

七、Cách dùng ngữ pháp quan trọng

  1. + danh từ (trang trọng)

本校 = trường này
本店 = cửa hàng này

Mẫu:
+ N

  1. 一本 + danh từ (lượng từ sách)

Số từ + + danh từ

三本书
→ ba quyển sách

  1. 本来 (vốn dĩ)

本来 + 就 + V/Adj

Ví dụ:
他本来就很聪明。

、40 Ví dụ câu (có phiên âm + dịch nghĩa)

(1) 这是一本书。
Zhè shì yì běn shū.
Đây là một quyển sách.

(2) 我买了三本汉语书。
Wǒ mǎi le sān běn Hànyǔ shū.
Tôi mua ba quyển sách tiếng Trung.

(3) 这是本校的学生。
Zhè shì běn xiào de xuéshēng.
Đây là học sinh của trường này.

(4) 本人同意这个决定。
Běnrén tóngyì zhège juédìng.
Bản thân tôi đồng ý quyết định này.

(5) 他忘了自己的本意。
Tā wàng le zìjǐ de běnyì.
Anh ấy quên ý định ban đầu.

(6) 学习要打好基础,这是根本。
Xuéxí yào dǎ hǎo jīchǔ, zhè shì gēnběn.
Học tập phải xây nền tảng tốt, đó là căn bản.

(7) 本公司欢迎你。
Běn gōngsī huānyíng nǐ.
Công ty chúng tôi hoan nghênh bạn.

(8) 他本来想去北京。
Tā běnlái xiǎng qù Běijīng.
Vốn dĩ anh ấy muốn đi Bắc Kinh.

(9) 这是问题的根本原因。
Zhè shì wèntí de gēnběn yuányīn.
Đây là nguyên nhân căn bản của vấn đề.

(10) 我看完了这本小说。
Wǒ kàn wán le zhè běn xiǎoshuō.
Tôi đọc xong cuốn tiểu thuyết này.

(11) 请把书放回原本的位置。
Qǐng bǎ shū fàng huí yuánběn de wèizhi.
Hãy đặt sách về vị trí ban đầu.

(12) 他失去了本金。
Tā shīqù le běnjīn.
Anh ấy mất tiền vốn.

(13) 本周天气很好。
Běn zhōu tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết tuần này rất đẹp.

(14) 本月销售增加了。
Běn yuè xiāoshòu zēngjiā le.
Doanh số tháng này tăng.

(15) 本地人很热情。
Běn dì rén hěn rèqíng.
Người địa phương rất nhiệt tình.

(16) 本次会议很重要。
Běn cì huìyì hěn zhòngyào.
Cuộc họp lần này rất quan trọng.

(17) 他研究问题的本质。
Tā yánjiū wèntí de běnzhì.
Anh ấy nghiên cứu bản chất vấn đề.

(18) 事情回到了原本状态。
Shìqing huídào le yuánběn zhuàngtài.
Sự việc trở lại trạng thái ban đầu.

(19) 这是一本到处受欢迎的书。
Zhè shì yì běn dàochù shòu huānyíng de shū.
Đây là cuốn sách được yêu thích khắp nơi.

(20) 我找到了问题的根本。
Wǒ zhǎodào le wèntí de gēnběn.
Tôi tìm ra gốc rễ vấn đề.

(21) 本人负责这个项目。
Běnrén fùzé zhège xiàngmù.
Tôi chịu trách nhiệm dự án này.

(22) 他本不想说话。
Tā běn bù xiǎng shuōhuà.
Vốn anh ấy không muốn nói.

(23) 本书内容很丰富。
Běn shū nèiróng hěn fēngfù.
Cuốn sách này rất phong phú.

(24) 这是基本要求。
Zhè shì jīběn yāoqiú.
Đây là yêu cầu cơ bản.

(25) 本店今天打折。
Běn diàn jīntiān dǎzhé.
Cửa hàng chúng tôi hôm nay giảm giá.

(26) 本国文化历史悠久。
Běn guó wénhuà lìshǐ yōujiǔ.
Văn hóa nước này có lịch sử lâu đời.

(27) 他理解了事情的本质。
Tā lǐjiě le shìqing de běnzhì.
Anh ấy hiểu bản chất sự việc.

(28) 本人保证信息真实。
Běnrén bǎozhèng xìnxī zhēnshí.
Tôi cam kết thông tin là thật.

(29) 本课程非常实用。
Běn kèchéng fēicháng shíyòng.
Khóa học này rất thực tế.

(30) 本次考试很难。
Běn cì kǎoshì hěn nán.
Kỳ thi lần này rất khó.

(31) 这本书是谁的?
Zhè běn shū shì shéi de?
Cuốn sách này của ai?

(32) 我喜欢这本杂志。
Wǒ xǐhuan zhè běn zázhì.
Tôi thích tạp chí này.

(33) 他找回了生活的本心。
Tā zhǎohuí le shēnghuó de běnxīn.
Anh ấy tìm lại được bản tâm cuộc sống.

(34) 本项目已经完成。
Běn xiàngmù yǐjīng wánchéng.
Dự án này đã hoàn thành.

(35) 本人声明退出比赛。
Běnrén shēngmíng tuìchū bǐsài.
Tôi tuyên bố rút khỏi cuộc thi.

(36) 本条规定必须遵守。
Běn tiáo guīdìng bìxū zūnshǒu.
Điều khoản này phải tuân thủ.

(37) 他回归了生活的根本。
Tā huíguī le shēnghuó de gēnběn.
Anh ấy quay về cốt lõi của cuộc sống.

(38) 本地区经济发展很快。
Běn dìqū jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
Kinh tế khu vực này phát triển nhanh.

(39) 本校历史悠久。
Běn xiào lìshǐ yōujiǔ.
Trường này có lịch sử lâu đời.

(40) 本问题需要认真讨论。
Běn wèntí xūyào rènzhēn tǎolùn.
Vấn đề này cần thảo luận nghiêm túc.

九、Tổng kết tư duy chữ (rất quan trọng)

Hình ảnh tư duy:

Cây → Gốc → Nền tảng → Căn bản → Bản chất → Ban đầu → Chính mình

Chuỗi phát triển nghĩa:

(gốc cây)
→ gốc rễ
→ căn bản
→ nguồn gốc
→ vốn có
→ bản thân
→ lượng từ sách

Đây là một trong những chữ có logic phát triển nghĩa điển hình nhất của chữ Hán.

100 ví dụ với chữ (běn)
I. mang nghĩa “bản thân, chính” (1–30)

本人是学生。
Běn rén shì xuéshēng.
Bản thân tôi là học sinh.

本人来自越南。
Běn rén láizì Yuènán.
Bản thân tôi đến từ Việt Nam.

本公司成立于2005年。
Běn gōngsī chénglì yú 2005 nián.
Công ty chúng tôi thành lập năm 2005.

本校环境很好。
Běn xiào huánjìng hěn hǎo.
Môi trường của trường chúng tôi rất tốt.

本人同意这个方案。
Běn rén tóngyì zhège fāng’àn.
Cá nhân tôi đồng ý với phương án này.

本部门负责这个项目。
Běn bùmén fùzé zhège xiàngmù.
Bộ phận chúng tôi phụ trách dự án này.

本店今天打折。
Běn diàn jīntiān dǎzhé.
Cửa hàng chúng tôi hôm nay giảm giá.

本国法律必须遵守。
Běn guó fǎlǜ bìxū zūnshǒu.
Pháp luật nước mình bắt buộc phải tuân thủ.

本人没有意见。
Běn rén méiyǒu yìjiàn.
Cá nhân tôi không có ý kiến.

本系统运行正常。
Běn xìtǒng yùnxíng zhèngcháng.
Hệ thống này vận hành bình thường.

本公司员工很多。
Běn gōngsī yuángōng hěn duō.
Công ty chúng tôi có nhiều nhân viên.

本校禁止吸烟。
Běn xiào jìnzhǐ xīyān.
Trường chúng tôi cấm hút thuốc.

本产品质量很好。
Běn chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
Sản phẩm này có chất lượng rất tốt.

本人负责联系客户。
Běn rén fùzé liánxì kèhù.
Tôi phụ trách liên hệ khách hàng.

本团队经验丰富。
Běn tuánduì jīngyàn fēngfù.
Đội ngũ này có kinh nghiệm phong phú.

本网站提供信息。
Běn wǎngzhàn tígōng xìnxī.
Website này cung cấp thông tin.

本政策已经生效。
Běn zhèngcè yǐjīng shēngxiào.
Chính sách này đã có hiệu lực.

本条例适用于全国。
Běn tiáolì shìyòng yú quánguó.
Điều lệ này áp dụng trên toàn quốc.

本课程内容很多。
Běn kèchéng nèiróng hěn duō.
Khóa học này có nhiều nội dung.

本规则必须遵守。
Běn guīzé bìxū zūnshǒu.
Quy tắc này bắt buộc phải tuân thủ.

本公司地址在河内。
Běn gōngsī dìzhǐ zài Hénèi.
Địa chỉ công ty chúng tôi ở Hà Nội.

本活动免费参加。
Běn huódòng miǎnfèi cānjiā.
Hoạt động này tham gia miễn phí.

本节目很受欢迎。
Běn jiémù hěn shòu huānyíng.
Chương trình này rất được yêu thích.

本问题需要解决。
Běn wèntí xūyào jiějué.
Vấn đề này cần được giải quyết.

本研究具有价值。
Běn yánjiū jùyǒu jiàzhí.
Nghiên cứu này có giá trị.

本方案不可行。
Běn fāng’àn bù kěxíng.
Phương án này không khả thi.

本协议已经签署。
Běn xiéyì yǐjīng qiānshǔ.
Thỏa thuận này đã được ký.

本项目正在进行。
Běn xiàngmù zhèngzài jìnxíng.
Dự án này đang được tiến hành.

本文件非常重要。
Běn wénjiàn fēicháng zhòngyào.
Tài liệu này vô cùng quan trọng.

本资料真实可靠。
Běn zīliào zhēnshí kěkào.
Tư liệu này chân thực và đáng tin cậy.

II. mang nghĩa “gốc rễ, căn bản” (31–55)

根本问题还没解决。
Gēnběn wèntí hái méi jiějué.
Vấn đề căn bản vẫn chưa được giải quyết.

学习态度是成功的根本。
Xuéxí tàidù shì chénggōng de gēnběn.
Thái độ học tập là nền tảng của thành công.

诚信是做人的根本。
Chéngxìn shì zuòrén de gēnběn.
Thành thật là gốc rễ làm người.

健康是生活的根本。
Jiànkāng shì shēnghuó de gēnběn.
Sức khỏe là nền tảng của cuộc sống.

忘本的人不会成功。
Wàng běn de rén bú huì chénggōng.
Người quên nguồn cội sẽ không thành công.

这是问题的根本原因。
Zhè shì wèntí de gēnběn yuányīn.
Đây là nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.

教育是国家发展的根本。
Jiàoyù shì guójiā fāzhǎn de gēnběn.
Giáo dục là nền tảng phát triển quốc gia.

技术是企业的根本。
Jìshù shì qǐyè de gēnběn.
Công nghệ là nền tảng của doanh nghiệp.

不要忘记自己的本。
Bú yào wàngjì zìjǐ de běn.
Đừng quên gốc gác của mình.

根本方法才有效。
Gēnběn fāngfǎ cái yǒu xiàoguǒ.
Phương pháp căn bản mới hiệu quả.

他不懂事情的根本。
Tā bù dǒng shìqíng de gēnběn.
Anh ta không hiểu bản chất của sự việc.

文化是民族的根本。
Wénhuà shì mínzú de gēnběn.
Văn hóa là nền tảng của dân tộc.

安全是生产的根本。
Ānquán shì shēngchǎn de gēnběn.
An toàn là nền tảng của sản xuất.

根本思想不能改变。
Gēnběn sīxiǎng bù néng gǎibiàn.
Tư tưởng căn bản không thể thay đổi.

他已经失去了根本。
Tā yǐjīng shīqù le gēnběn.
Anh ta đã đánh mất nền tảng.

本质问题必须重视。
Běnzhì wèntí bìxū zhòngshì.
Vấn đề bản chất phải được coi trọng.

基本原则不能违反。
Jīběn yuánzé bù néng wéifǎn.
Nguyên tắc cơ bản không được vi phạm.

这是最基本的要求。
Zhè shì zuì jīběn de yāoqiú.
Đây là yêu cầu cơ bản nhất.

他从根本上改变了。
Tā cóng gēnběn shàng gǎibiàn le.
Anh ta đã thay đổi từ căn bản.

根本制度必须完善。
Gēnběn zhìdù bìxū wánshàn.
Chế độ nền tảng phải được hoàn thiện.

本源问题尚未解决。
Běnyuán wèntí shàng wèi jiějué.
Vấn đề nguồn gốc vẫn chưa được giải quyết.

忘本是一种错误。
Wàng běn shì yì zhǒng cuòwù.
Quên nguồn cội là một sai lầm.

根本目标不能动摇。
Gēnběn mùbiāo bù néng dòngyáo.
Mục tiêu căn bản không thể dao động.

本质不同,结果不同。
Běnzhì bùtóng, jiéguǒ bùtóng.
Bản chất khác nhau thì kết quả khác nhau.

根本利益要保护。
Gēnběn lìyì yào bǎohù.
Lợi ích căn bản cần được bảo vệ.

III. mang nghĩa “ban đầu, nguyên bản” (56–75)

这不是他的本意。
Zhè bú shì tā de běn yì.
Đây không phải ý định ban đầu của anh ấy.

本来我想帮你。
Běnlái wǒ xiǎng bāng nǐ.
Ban đầu tôi định giúp bạn.

事情本来很简单。
Shìqíng běnlái hěn jiǎndān.
Sự việc vốn dĩ rất đơn giản.

他违背了本意。
Tā wéibèi le běn yì.
Anh ta đã làm trái ý ban đầu.

请按本计划执行。
Qǐng àn běn jìhuà zhíxíng.
Vui lòng thực hiện theo kế hoạch ban đầu.

这是原本的设计。
Zhè shì yuánběn de shèjì.
Đây là thiết kế gốc.

本来不是这样。
Běnlái bú shì zhèyàng.
Vốn dĩ không phải như vậy.

本想早点走。
Běn xiǎng zǎodiǎn zǒu.
Ban đầu định đi sớm.

他保持了原本的想法。
Tā bǎochí le yuánběn de xiǎngfǎ.
Anh ấy giữ nguyên suy nghĩ ban đầu.

本计划需要调整。
Běn jìhuà xūyào tiáozhěng.
Kế hoạch ban đầu cần điều chỉnh.

她回到了本来的状态。
Tā huídào le běnlái de zhuàngtài.
Cô ấy trở lại trạng thái ban đầu.

这是事情的原本样子。
Zhè shì shìqíng de yuánběn yàngzi.
Đây là hình dạng ban đầu của sự việc.

本来天气很好。
Běnlái tiānqì hěn hǎo.
Ban đầu thời tiết rất đẹp.

他忘了最初的本意。
Tā wàng le zuìchū de běn yì.
Anh ta quên mất ý định ban đầu.

本想拒绝,但没说出口。
Běn xiǎng jùjué, dàn méi shuō chūkǒu.
Ban đầu muốn từ chối nhưng không nói ra.

本来安排得很好。
Běnlái ānpái de hěn hǎo.
Ban đầu sắp xếp rất tốt.

他坚持本来的原则。
Tā jiānchí běnlái de yuánzé.
Anh ấy kiên trì nguyên tắc ban đầu.

事情恢复了原本状态。
Shìqíng huīfù le yuánběn zhuàngtài.
Sự việc đã trở về trạng thái ban đầu.

本来不应该这样。
Běnlái bù yīnggāi zhèyàng.
Vốn dĩ không nên như vậy.

这是他的本来想法。
Zhè shì tā de běnlái xiǎngfǎ.
Đây là suy nghĩ ban đầu của anh ấy.

IV. là lượng từ cho sách, vở (76–100)

我买了一本书。
Wǒ mǎi le yì běn shū.
Tôi mua một quyển sách.

他正在看一本小说。
Tā zhèngzài kàn yì běn xiǎoshuō.
Anh ấy đang đọc một cuốn tiểu thuyết.

桌上有五本书。
Zhuō shàng yǒu wǔ běn shū.
Trên bàn có năm quyển sách.

我需要一本词典。
Wǒ xūyào yì běn cídiǎn.
Tôi cần một quyển từ điển.

她写了一本书。
Tā xiě le yì běn shū.
Cô ấy đã viết một quyển sách.

这本书很有名。
Zhè běn shū hěn yǒumíng.
Cuốn sách này rất nổi tiếng.

一本杂志不够看。
Yì běn zázhì bù gòu kàn.
Một quyển tạp chí thì không đủ đọc.

图书馆有很多本书。
Túshūguǎn yǒu hěn duō běn shū.
Thư viện có rất nhiều sách.

这本教材适合初学者。
Zhè běn jiàocái shìhé chūxuézhě.
Giáo trình này phù hợp cho người mới học.

我借了两本书。
Wǒ jiè le liǎng běn shū.
Tôi mượn hai quyển sách.

每人发一本手册。
Měi rén fā yì běn shǒucè.
Mỗi người được phát một cuốn sổ tay.

这本词典很实用。
Zhè běn cídiǎn hěn shíyòng.
Quyển từ điển này rất hữu ích.

一本课本不够。
Yì běn kèběn bù gòu.
Một quyển sách giáo khoa là không đủ.

我推荐这本书。
Wǒ tuījiàn zhè běn shū.
Tôi giới thiệu cuốn sách này.

他带了三本资料。
Tā dài le sān běn zīliào.
Anh ấy mang theo ba tập tài liệu.

这本小说我看过。
Zhè běn xiǎoshuō wǒ kàn guò.
Tôi đã đọc cuốn tiểu thuyết này.

一本说明书放在这里。
Yì běn shuōmíngshū fàng zài zhèlǐ.
Một cuốn hướng dẫn được đặt ở đây.

她送我一本书。
Tā sòng wǒ yì běn shū.
Cô ấy tặng tôi một quyển sách.

这本书内容很深。
Zhè běn shū nèiróng hěn shēn.
Nội dung cuốn sách này rất sâu.

我只买了一本。
Wǒ zhǐ mǎi le yì běn.
Tôi chỉ mua một quyển.

一本历史书。
Yì běn lìshǐ shū.
Một quyển sách lịch sử.

一本参考书。
Yì běn cānkǎo shū.
Một quyển sách tham khảo.

一本练习册。
Yì běn liànxícè.
Một quyển vở bài tập.

一本笔记本。
Yì běn bǐjìběn.
Một quyển sổ ghi chép.

一本旧书。
Yì běn jiù shū.
Một quyển sách cũ.

I. Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể:
Chữ Hán phồn thể: (giản thể và phồn thể giống nhau)

Phiên âm: běn

Âm Hán Việt: Bản

Số nét: 5 nét

Bộ thủ: 木 (Mộc) – Bộ số 75 trong hệ thống 214 bộ thủ Khang Hy.

II. Cấu tạo chữ Hán

là chữ hội ý.

Cấu tạo:

木 (cây) + một nét ngang ngắn ở phía dưới.

Ý nghĩa cấu tạo:

木 biểu thị cây.
Nét ngang dưới biểu thị phần gốc của cây.

Vì vậy nghĩa gốc của là:

gốc cây

rễ cây

nguồn gốc, căn bản

Từ nghĩa gốc phát triển thành:

căn bản, nền tảng

vốn, gốc

bản thân

quyển (lượng từ cho sách)

phiên bản, bản in

III. Nghĩa chi tiết

Danh từ

gốc, rễ

nguồn gốc

nền tảng

Ví dụ:

根本 (gēnběn) — căn bản

Tính từ

vốn có

nguyên thủy

Ví dụ:

本来 (běnlái) — vốn dĩ

Đại từ / trạng từ

bản thân, chính mình

Ví dụ:

本身 (běnshēn)

Lượng từ

Dùng cho sách, vở, tạp chí.

一本书 (yì běn shū) — một quyển sách

Tiền tố

Mang nghĩa “của nước mình”, “thuộc về”.

本国 — nước mình

IV. Các cách dùng phổ biến

+ danh từ

表示 “của mình”

本公司 — công ty chúng tôi

本来

biểu thị vốn dĩ, ban đầu

一本

lượng từ cho sách

V. Mẫu câu ví dụ

这是一本书。
Zhè shì yì běn shū.
Đây là một quyển sách.

本公司欢迎您。
Běn gōngsī huānyíng nín.
Công ty chúng tôi hoan nghênh bạn.

VI. 40 ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa

这是一本新书。
Zhè shì yì běn xīn shū.
Đây là một quyển sách mới.

我买了两本杂志。
Wǒ mǎi le liǎng běn zázhì.
Tôi mua hai quyển tạp chí.

他写了一本小说。
Tā xiě le yì běn xiǎoshuō.
Anh ấy viết một cuốn tiểu thuyết.

本公司成立十年了。
Běn gōngsī chénglì shí nián le.
Công ty chúng tôi thành lập được 10 năm.

本人不同意。
Běnrén bù tóngyì.
Bản thân tôi không đồng ý.

这是问题的根本。
Zhè shì wèntí de gēnběn.
Đây là căn bản của vấn đề.

他本来想去。
Tā běnlái xiǎng qù.
Ban đầu anh ấy định đi.

本地人很多。
Běndì rén hěn duō.
Người địa phương rất đông.

本月天气很好。
Běn yuè tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết tháng này rất tốt.

请看这本书。
Qǐng kàn zhè běn shū.
Hãy xem cuốn sách này.

他有很多本书。
Tā yǒu hěn duō běn shū.
Anh ấy có nhiều sách.

本课结束了。
Běn kè jiéshù le.
Bài học này đã kết thúc.

本周很忙。
Běn zhōu hěn máng.
Tuần này rất bận.

本校学生很多。
Běn xiào xuéshēng hěn duō.
Học sinh trường này rất đông.

本次会议很重要。
Běn cì huìyì hěn zhòngyào.
Cuộc họp lần này rất quan trọng.

本质不同。
Běnzhì bùtóng.
Bản chất khác nhau.

本能反应。
Běnnéng fǎnyìng.
Phản ứng bản năng.

本科毕业。
Běnkē bìyè.
Tốt nghiệp đại học.

本色出演。
Běnsè chūyǎn.
Diễn xuất đúng bản chất.

本意不是这样。
Běnyì bú shì zhèyàng.
Ý định ban đầu không phải vậy.

本人负责。
Běnrén fùzé.
Bản thân tôi chịu trách nhiệm.

本事很大。
Běnshi hěn dà.
Khả năng rất lớn.

本地美食很多。
Běndì měishí hěn duō.
Ẩm thực địa phương rất nhiều.

本年度计划。
Běn niándù jìhuà.
Kế hoạch năm nay.

本页内容。
Běn yè nèiróng.
Nội dung trang này.

本班学生。
Běn bān xuéshēng.
Học sinh lớp này.

本题很难。
Běn tí hěn nán.
Câu này rất khó.

本书作者是谁?
Běn shū zuòzhě shì shéi?
Tác giả cuốn sách này là ai?

本周末见。
Běn zhōumò jiàn.
Cuối tuần này gặp.

本人声明如下。
Běnrén shēngmíng rúxià.
Tôi xin tuyên bố như sau.

本店打折。
Běn diàn dǎzhé.
Cửa hàng này giảm giá.

本国文化。
Běn guó wénhuà.
Văn hóa nước mình.

本科学生。
Běnkē xuéshēng.
Sinh viên đại học.

本世纪变化大。
Běn shìjì biànhuà dà.
Thế kỷ này thay đổi lớn.

本人签字。
Běnrén qiānzì.
Chính người đó ký.

本车已满。
Běn chē yǐ mǎn.
Xe này đã đầy.

本人保证。
Běnrén bǎozhèng.
Tôi cam kết.

本楼禁止吸烟。
Běn lóu jìnzhǐ xīyān.
Tòa nhà này cấm hút thuốc.

本条规定有效。
Běn tiáo guīdìng yǒuxiào.
Điều khoản này có hiệu lực.

本文章很有意思。
Běn wénzhāng hěn yǒuyìsi.
Bài viết này rất thú vị.

  1. tiếng Trung là gì?

Chữ Hán:

Giản thể:

Phồn thể:

Phiên âm: běn

Âm Hán Việt: bản

  1. Nghĩa của chữ

Chữ có các nghĩa cơ bản sau:

Gốc, rễ, căn bản
→ Nghĩa gốc, nguyên thủy, cội nguồn của sự vật
Ví dụ: 根本 (căn bản), 本质 (bản chất)

Vốn, tiền gốc
→ Chỉ vốn đầu tư ban đầu
Ví dụ: 本钱 (vốn liếng)

Bản thân, chính mình
→ Chỉ chính chủ thể
Ví dụ: 本人 (bản thân)

Quyển, cuốn (lượng từ)
→ Dùng cho sách, vở
Ví dụ: 一本书 (một quyển sách)

Nước này, trường này, bên mình
→ So với nước khác, nơi khác
Ví dụ: 本国 (nước ta)

  1. Cấu tạo chữ

Cấu tạo: Chữ 象 hình – chỉ sự (会意)

Phân tích hình thể:

Chữ 木 (cây)

Một nét ngang ở dưới thân cây
→ Biểu thị gốc cây, nơi sinh ra thân và cành

⟹ Nghĩa gốc: cội nguồn – căn bản

  1. Bộ thủ của chữ

Bộ thủ: 木 (Mộc)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 75

Ý nghĩa bộ: Cây cối, gỗ, sinh trưởng

(Phù hợp với bảng 214 Bộ thủ tại link bạn cung cấp)

  1. Số nét của chữ

Tổng số nét: 5 nét

(Theo yêu cầu: không liệt kê tên nét)

  1. Loại từ của chữ

Chữ có thể đảm nhiệm nhiều loại từ:

Danh từ

Gốc rễ, bản chất, vốn

Lượng từ

Dùng cho sách, vở

Đại từ / Tính từ chỉ định

Chỉ bản thân, bên mình, nước mình

Phó từ (trong văn viết)

Nhấn mạnh chủ thể

  1. Từ ghép thông dụng với
    Từ Phiên âm Nghĩa
    本人 běn rén Bản thân
    本国 běn guó Nước mình
    本来 běn lái Vốn dĩ
    根本 gēn běn Căn bản
    本质 běn zhì Bản chất
    本钱 běn qián Vốn
    课本 kè běn Sách giáo khoa
    成本 chéng běn Chi phí
  2. Mẫu câu cơ bản
    1️⃣ + danh từ

本人、本公司、本校、本书

2️⃣ 一本 + danh từ (sách)

一本书,一本杂志

3️⃣ 从根本上 + động từ

从根本上解决问题
→ Giải quyết vấn đề từ căn bản

  1. 40 ví dụ câu với

(Có phiên âm + tiếng Việt)

Nhóm 1: = bản thân, bên mình

我本人不同意这个决定。
Wǒ běn rén bù tóngyì zhège juédìng.
→ Bản thân tôi không đồng ý quyết định này.

本公司成立于2010年。
Běn gōngsī chénglì yú èr líng yī líng nián.
→ Công ty chúng tôi thành lập năm 2010.

本校有三千多名学生。
Běn xiào yǒu sān qiān duō míng xuéshēng.
→ Trường chúng tôi có hơn 3000 học sinh.

本国文化非常悠久。
Běn guó wénhuà fēicháng yōujiǔ.
→ Văn hóa nước ta rất lâu đời.

本人将亲自处理此事。
Běn rén jiāng qīnzì chǔlǐ cǐ shì.
→ Bản thân tôi sẽ trực tiếp xử lý việc này.

Nhóm 2: = vốn, căn bản

他没有足够的本钱。
Tā méiyǒu zúgòu de běn qián.
→ Anh ấy không có đủ vốn.

学语言要打好基础,从根本开始。
Xué yǔyán yào dǎ hǎo jīchǔ, cóng gēnběn kāishǐ.
→ Học ngôn ngữ phải xây nền tảng tốt từ căn bản.

这是问题的根本原因。
Zhè shì wèntí de gēnběn yuányīn.
→ Đây là nguyên nhân cốt lõi của vấn đề.

我们需要从根本上改革。
Wǒmen xūyào cóng gēnběn shàng gǎigé.
→ Chúng ta cần cải cách từ căn bản.

成本太高了。
Chéngběn tài gāo le.
→ Chi phí quá cao.

Nhóm 3: = vốn dĩ, ban đầu

我本来以为他会来。
Wǒ běnlái yǐwéi tā huì lái.
→ Tôi vốn nghĩ anh ấy sẽ đến.

事情本来很简单。
Shìqing běnlái hěn jiǎndān.
→ Vốn dĩ chuyện rất đơn giản.

她本不是这样的人。
Tā běn bù shì zhèyàng de rén.
→ Cô ấy vốn không phải người như vậy.

本想帮你,结果太忙了。
Běn xiǎng bāng nǐ, jiéguǒ tài máng le.
→ Vốn định giúp bạn nhưng cuối cùng quá bận.

我本不该说那些话。
Wǒ běn bù gāi shuō nàxiē huà.
→ Tôi vốn không nên nói những lời đó.

Nhóm 4: làm lượng từ (sách)

我买了一本书。
Wǒ mǎi le yì běn shū.
→ Tôi mua một quyển sách.

这本书很有意思。
Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.
→ Quyển sách này rất thú vị.

他正在看一本杂志。
Tā zhèngzài kàn yì běn zázhì.
→ Anh ấy đang đọc một cuốn tạp chí.

请给我那本词典。
Qǐng gěi wǒ nà běn cídiǎn.
→ Làm ơn đưa tôi cuốn từ điển kia.

这本课本是新的。
Zhè běn kèběn shì xīn de.
→ Quyển sách giáo khoa này là sách mới.

Nhóm 5: Cụm từ thông dụng với

本次会议非常重要。
Běn cì huìyì fēicháng zhòngyào.
→ Cuộc họp lần này rất quan trọng.

本周天气很好。
Běn zhōu tiānqì hěn hǎo.
→ Thời tiết tuần này rất đẹp.

本月销售额提高了。
Běn yuè xiāoshòu’é tígāo le.
→ Doanh số tháng này đã tăng.

本地人很热情。
Běn dì rén hěn rèqíng.
→ Người địa phương rất thân thiện.

本次考试不难。
Běn cì kǎoshì bù nán.
→ Kỳ thi lần này không khó.

Nhóm 6: Văn viết – trang trọng

本协议自签署之日起生效。
Běn xiéyì zì qiānshǔ zhī rì qǐ shēngxiào.
→ Thỏa thuận này có hiệu lực từ ngày ký.

本合同一式两份。
Běn hétóng yí shì liǎng fèn.
→ Hợp đồng này được lập thành hai bản.

本条例适用于所有员工。
Běn tiáolì shìyòng yú suǒyǒu yuángōng.
→ Quy định này áp dụng cho toàn bộ nhân viên.

本文件请妥善保管。
Běn wénjiàn qǐng tuǒshàn bǎoguǎn.
→ Văn bản này xin hãy bảo quản cẩn thận.

本通知即日起执行。
Běn tōngzhī jí rì qǐ zhíxíng.
→ Thông báo này có hiệu lực từ hôm nay.

Chữ Hán (phồn thể và giản thể giống nhau) trong tiếng Trung đọc là běn (thanh 3), nghĩa chính là “gốc cây, nguồn cội, vốn, sách vở, của mình”. Đây là chữ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại và cổ điển.

Nghĩa Chi Tiết
Chữ mang nhiều lớp nghĩa dựa trên nguồn gốc tượng hình:

Gốc cây, rễ cây (như nhất bổn 一本: một gốc cây).

Nguồn cội, cỗi rễ của sự vật (xả bổn trục mạt 捨本逐末: bỏ gốc theo ngọn).

Vốn, ban đầu, trước đây (bổn ý 本意: ý gốc).

Của mình (bổn thân 本身: bản thân).

Sách vở, quyển (lượng từ cho sách: ngũ bổn thư 五本書: năm quyển sách).

Tiền vốn (nhất bổn vạn lợi 一本萬利: một vốn muôn lời).

Cấu Tạo và Bộ Thủ
thuộc loại hình thanh (hình giọng), cấu tạo theo chỉ sự (tượng hình cây có rễ): bộ 木 (Mộc, số 75 trong 214 bộ thủ, nghĩa cây cối) ở trên/trái, thêm nét ngang dưới biểu thị rễ cây.

木 (mù): tượng hình cây, 4 nét, là bộ thủ chính quyết định nghĩa liên quan cây cối.

Toàn chữ có tổng 5 nét (nét bút: 一丨ノ丶一 theo thứ tự từ trái sang phải, trên xuống dưới).

Âm Hán Việt
Bản (âm Nôm phổ biến: bản, bốn, bủn, vỏn, vốn).

Loại Từ
Danh từ: gốc, sách, vốn.

Tính từ/phó từ: vốn dĩ, ban đầu, của mình.

Lượng từ: cho sách/quyển (一本书 yī běn shū).

Mẫu Câu Ví Dụ
这是我的本子。 (Zhè shì wǒ de běnzi.) Đây là quyển sổ của tôi.

一本万利。 (Yī běn wàn lì.) Một vốn muôn lời (lợi nhuận cao).

40 Ví Dụ Từ Vựng
Dưới đây là 40 từ/cụm chứa , kèm pinyin và dịch tiếng Việt (dựa trên từ điển và ngữ cảnh phổ biến):

Từ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
本子 běnzi Quyển sổ

根本 gēnběn Căn bản, gốc rễ

本来 běnlái Vốn dĩ, ban đầu

本身 běntǐ Bản thân

原本 yuánběn Nguyên bản

剧本 jùběn Kịch bản

课本 kèběn Sách giáo khoa

笔记本 bǐjìběn Sổ tay

本国 běnguó Bản quốc (nước mình)

本领 běnlǐng Bản lĩnh, năng lực

本质 běnzhì Bản chất

本钱 běnqián Vốn liếng

日记本 rìjìběn Sổ nhật ký

抄本 chāoběn Bản sao chép

刻本 kèběn Bản khắc gỗ

资本 zīběn Tư bản

本意 běnyì Ý gốc

本月 běnyuè Tháng này

本年 běnián Năm nay

本位 běnwèi Vị trí gốc

草本 cǎoběn Thảo bản (cây thân thảo)

古本 gǔběn Bản cổ

副本 fùběn Bản phụ

样本 yàngběn Mẫu bản

正本 zhèngběn Bản chính

原版本 yuánbǎnběn Bản gốc

大本营 dàběnyíng Đại bản doanh

本源 běnyuán Nguồn gốc

本性 běnxìng Bản tính

本能 běnnéng Bản năng

本地 běndì Bản địa

本书 běnshū Quyển sách này

一本书 yī běn shū Một quyển sách

教科书 jiàokēshū (dùng běn) Sách giáo khoa

血本 xuèběn Vốn gốc (máu vốn)

校本 xiàoběn Bản trường

读本 dúběn Sách đọc

版本 bǎnběn Phiên bản

人本 rénběn Nhân bản

基本 jīběn Cơ bản

Chữ Hán (cả phồn thể và giản thể đều viết giống nhau) là một chữ cơ bản trong tiếng Trung, đọc là běn (thanh 3), mang ý nghĩa cốt lõi liên quan đến nguồn gốc, rễ cây, vốn liếng, sách vở và bản thân sự vật. Dựa trên ngữ cảnh học chữ Hán từ các phản hồi trước, tôi sẽ mở rộng chi tiết 100 ví dụ từ vựng/cụm từ chứa , giải thích tường tận từng cái một cách cặn kẽ: bao gồm cấu tạo từ (cách kết hợp với chữ khác), nguồn gốc ý nghĩa, cách dùng phổ biến trong câu, ngữ cảnh thực tế (hiện đại hoặc cổ điển), và ví dụ câu minh họa kèm pinyin đầy đủ cùng dịch sát nghĩa tiếng Việt.

Tôi sắp xếp theo nhóm chủ đề để dễ theo dõi, mỗi ví dụ được viết liền mạch, chi tiết như một đoạn phân tích riêng biệt, tránh lặp lại và đảm bảo tính tường tận. Các ý nghĩa dựa trên từ điển Hán Việt chuẩn và sử dụng hàng ngày trong tiếng Trung.

Nhóm 1: Liên quan đến sách vở, tài liệu (1-20)
本子 (běnzi): Kết hợp (gốc/sách) + 子 (đệm nhỏ), chỉ quyển sổ tay nhỏ, thường dùng cho ghi chép hàng ngày. Ý nghĩa xuất phát từ làm lượng từ cho sách, nhấn mạnh vật nhỏ gọn như gốc cây mini. Dùng trong đời sống: “Tôi mua một quyển sổ mới.” Ví dụ: 我买了一个本子。 (Wǒ mǎile yī gè běnzi.) – Tôi mua một quyển sổ.

课本 (kèběn): 课 (bài học) + (sách), là sách giáo khoa chính quy ở trường học. Cấu tạo nhấn mạnh sách làm nền tảng kiến thức như rễ cây. Phổ biến ở học sinh: “Sách giáo khoa lớp tôi nặng lắm.” Ví dụ: 这是我的课本。 (Zhè shì wǒ de kèběn.) – Đây là sách giáo khoa của tôi.

笔记本 (bǐjìběn): 笔 (bút) + 记 (ghi) + (sách), sổ tay ghi chép, thường dùng laptop ngày nay nhưng gốc là sổ giấy. Ý nghĩa cặn kẽ: nơi lưu giữ ý gốc như rễ cây ký ức. Ví dụ: 我的笔记本在哪里? (Wǒ de bǐjìběn zài nǎlǐ?) – Sổ tay của tôi đâu?

剧本 (jùběn): 剧 (kịch) + (bản gốc), kịch bản sân khấu hoặc phim, là nền tảng câu chuyện. Từ cổ, chỉ bản viết tay gốc. Ví dụ: 他写了这个剧本。 (Tā xiěle zhège jùběn.) – Anh ấy viết kịch bản này.

日记本 (rìjìběn): 日 (ngày) + 记 (ghi) + (sách), sổ nhật ký cá nhân. Nhấn mạnh ghi chép gốc hàng ngày như gốc cây mọc theo mùa. Ví dụ: 她每天写日记本。 (Tā měitiān xiě rìjìběn.) – Cô ấy viết sổ nhật ký mỗi ngày.

抄本 (chāoběn): 抄 (sao chép) + (bản), bản sao tay từ sách cổ. Ý nghĩa lịch sử: lưu truyền văn bản trước máy in. Ví dụ: 这是古抄本。 (Zhè shì gǔ chāoběn.) – Đây là bản sao cổ.

刻本 (kèběn): 刻 (khắc) + (bản), bản in gỗ thời xưa, nền tảng in ấn Trung Quốc. Cấu tạo tượng trưng khắc chữ lên gỗ như rễ cây. Ví dụ: 明代刻本很珍贵。 (Míng dài kèběn hěn zhēnguì.) – Bản khắc thời Minh rất quý.

古本 (gǔběn): 古 (cổ) + (bản gốc), sách cổ nguyên bản. Dùng trong nghiên cứu: phân biệt với bản mới. Ví dụ: 我读了古本。 (Wǒ dúle gǔběn.) – Tôi đọc bản cổ.

副本 (fùběn): 副 (phụ) + (bản), bản sao phụ của hợp đồng/hồ sơ. Pháp lý hiện đại: giữ làm chứng cứ. Ví dụ: 请给我一份副本。 (Qǐng gěi wǒ yī fèn fùběn.) – Hãy cho tôi bản sao.

样本 (yàngběn): 样 (mẫu) + (bản), mẫu sách thử hoặc mẫu vật. Trong xuất bản: bản demo. Ví dụ: 这是新书的样本。 (Zhè shì xīn shū de yàngběn.) – Đây là mẫu sách mới.

正本 (zhèngběn): 正 (chính) + (bản gốc), bản chính thức gốc. Đối lập副本, dùng hành chính. Ví dụ: 正本必须保存。 (Zhèngběn bìxū bǎocún.) – Bản chính phải giữ.

原本 (yuánběn): 原 (nguyên) + (bản gốc), bản gốc ban đầu. Văn học: bản viết tay đầu. Ví dụ: 这是原本。 (Zhè shì yuánběn.) – Đây là bản gốc.

校本 (xiàoběn): 校 (hiệu đính) + (bản), bản đã chỉnh sửa lỗi. Xuất bản học thuật. Ví dụ: 校本更准确。 (Xiàoběn gèng zhǔnquè.) – Bản hiệu đính chính xác hơn.

读本 (dúběn): 读 (đọc) + (sách), sách đọc cơ bản cho trẻ em. Giáo dục: dễ hiểu. Ví dụ: 给孩子读本。 (Gěi háizi dúběn.) – Sách đọc cho trẻ.

印本 (yìnběn): 印 (in) + (bản), bản in ấn. Lịch sử in liễu. Ví dụ: 早期印本稀有。 (Zǎoqī yìnběn xīyǒu.) – Bản in sớm hiếm.

稿本 (gǎoběn): 稿 (thảo) + (bản), bản thảo gốc. Viết lách: trước xuất bản. Ví dụ: 作者的稿本。 (Zuòzhě de gǎoběn.) – Bản thảo của tác giả.

绘本 (huìběn): 绘 (vẽ) + (sách), sách tranh thiếu nhi. Hiện đại: minh họa đẹp. Ví dụ: 可爱绘本。 (Kě’ài huìběn.) – Sách tranh dễ thương.

版本 (bǎnběn): 版 (phiên) + (bản), phiên bản phần mềm/sách. Công nghệ: update. Ví dụ: 最新版本。 (Zuìxīn bǎnběn.) – Phiên bản mới nhất.

线装本 (xiànzhuāngběn): 线装 (đóng chỉ) + , sách cổ đóng chỉ may. Văn hóa: phong cách truyền thống. Ví dụ: 线装本收藏。 (Xiànzhuāngběn shōucáng.) – Sưu tầm sách đóng chỉ.

精装本 (jīngzhuāngběn): 精装 (đóng cứng đẹp) + , sách bìa cứng cao cấp. Xuất bản: quà tặng. Ví dụ: 买精装本。 (Mǎi jīngzhuāngběn.) – Mua sách đóng cứng.

Nhóm 2: Liên quan đến vốn liếng, kinh tế (21-40)
本钱 (běnqián): (vốn gốc) + 钱 (tiền), vốn liếng kinh doanh. Cổ điển: “一本万利”. Ví dụ: 没有本钱开店。 (Méiyǒu běnqián kāidiàn.) – Không vốn mở cửa hàng.

资本 (zīběn): 资 (tài sản) + (vốn), tư bản chủ nghĩa. Kinh tế học: Marx dùng. Ví dụ: 外国资本。 (Wàiguó zīběn.) – Tư bản nước ngoài.

本金 (běnjīn): (vốn) + 金 (tiền), vốn gốc đầu tư. Ngân hàng: trừ lãi. Ví dụ: 取回本金。 (Qǔ huí běnjīn.) – Rút vốn gốc.

血本 (xuèběn): 血 (máu) + (vốn), vốn bỏ ra lớn, lỗ nặng. Ẩn dụ: “赔光血本”. Ví dụ: 赔了血本。 (Péi le xuèběn.) – Lỗ vốn nặng.

亏本 (kuīběn): 亏 (lỗ) + (vốn), kinh doanh lỗ vốn. Thương mại: bán dưới giá vốn. Ví dụ: 亏本生意。 (Kuīběn shēngyì.) – Làm ăn lỗ.

一本万利 (yī běn wàn lì): Thành ngữ 一 (một) + (vốn) + 万 (muôn) + 利 (lợi), lợi nhuận khổng lồ. Cổ điển kinh doanh. Ví dụ: 这是一本万利的买卖。 (Zhè shì yī běn wàn lì de mǎimài.) – Đây là mua bán một vốn muôn lời.

本利 (běnlì): (vốn) + 利 (lợi), vốn và lãi. Tài chính: tính toán. Ví dụ: 本利都要还。 (Běnlì dōu yào huán.) – Phải trả cả vốn lẫn lãi.

本息 (běnxī): (vốn) + 息 (lãi), gốc và lãi vay. Ngân hàng hiện đại. Ví dụ: 每月付本息。 (Měiyuè fù běnxī.) – Trả gốc lãi hàng tháng.

Nhóm 3: Liên quan đến bản thân, nguồn cội (41-70)
本身 (běntǐ): (gốc) + 身 (thân), bản thân chính nó. Triết học: bản thể. Ví dụ: 这本身就好。 (Zhè běntǐ jiù hǎo.) – Điều này bản thân đã tốt.

根本 (gēnběn): 根 (rễ) + (gốc), căn bản, hoàn toàn. Nhấn mạnh gốc rễ sâu. Ví dụ: 根本不对。 (Gēnběn bù duì.) – Hoàn toàn sai.

本来 (běnlái): (gốc) + 来 (đến), vốn dĩ, ban đầu. Thời gian: trạng thái gốc. Ví dụ: 本来很开心。 (Běnlái hěn kāixīn.) – Vốn dĩ rất vui.

本质 (běnzhì): (gốc) + 质 (chất), bản chất cốt lõi. Triết học: Marx. Ví dụ: 事物的本质。 (Shìwù de běnzhì.) – Bản chất sự vật.

本性 (běnxìng): (gốc) + 性 (tính), bản tính trời sinh. Tâm lý: không thay đổi. Ví dụ: 人的本性。 (Rén de běnxìng.) – Bản tính con người.

本能 (běnnéng): (gốc) + 能 (năng lực), bản năng tự nhiên. Sinh học: phản xạ. Ví dụ: 求生本能。 (Qiúshēng běnnéng.) – Bản năng sinh tồn.

本领 (běnlǐng): (gốc) + 领 (dẫn), bản lĩnh, tài năng gốc. Cá nhân: kỹ năng. Ví dụ: 他有真本领。 (Tā yǒu zhēn běnlǐng.) – Anh ấy có bản lĩnh thật.

本意 (běnyì): (gốc) + 意 (ý), ý định gốc. Giao tiếp: hiểu lầm. Ví dụ: 不是本意。 (Bù shì běnyì.) – Không phải ý gốc.

本源 (běnyuán): (gốc) + 源 (nguồn), nguồn cội xa xưa. Triết học cổ. Ví dụ: 宇宙本源。 (Yǔzhòu běnyuán.) – Nguồn gốc vũ trụ.

本体 (běntǐ): (gốc) + 体 (thể), bản thể học thuật. Phật giáo: chân như. Ví dụ: 回归本体。 (Huíguī běntǐ.) – Trở về bản thể.

基本 (jīběn): 基 (nền) + (gốc), cơ bản, nền tảng. Giáo dục: kiến thức sơ cấp. Ví dụ: 基本知识。 (Jīběn zhīshì.) – Kiến thức cơ bản.

本地 (běndì): (gốc) + 地 (địa phương), địa phương mình. Du lịch: native. Ví dụ: 本地人。 (Běndì rén.) – Người địa phương.

本人 (běnrén): (gốc) + 人 (người), bản thân tôi (lịch sự). Thư từ: tự xưng. Ví dụ: 本人同意。 (Běnrén tóngyì.) – Bản thân tôi đồng ý.

本国 (běnguó): (gốc) + 国 (quốc gia), quốc gia mình. Chính trị: nội địa. Ví dụ: 本国法律。 (Běnguó fǎlǜ.) – Luật bản quốc.

本店 (běndiàn): (gốc) + 店 (cửa hàng), cửa hàng này. Quảng cáo: thân thiện. Ví dụ: 本店欢迎您。 (Běndiàn huānyíng nín.) – Cửa hàng này chào bạn.

本职 (běnzhí): (gốc) + 职 (nghề), công việc chính. Xã hội: trách nhiệm. Ví dụ: 做好本职。 (Zuò hǎo běnzhí.) – Làm tốt việc chính.

本色 (běnsè): (gốc) + 色 (màu/sắc), bản sắc tự nhiên. Nghệ thuật: không son phấn. Ví dụ: 朴实本色。 (Pǔshí běnsè.) – Bản sắc mộc mạc.

本命 (běnmìng): (gốc) + 命 (mệnh), mệnh hợp (chiêm tinh). Văn hóa: fan cuồng. Ví dụ: 本命明星。 (Běnmìng míngxīng.) – Ngôi sao hợp mệnh.

本末 (běnmò): (gốc) + 末 (ngọn), gốc và ngọn, ưu tiên gốc. Triết học: Khổng Tử. Ví dụ: 舍本逐末。 (Shě běn zhú mò.) – Bỏ gốc theo ngọn.

本位 (běnwèi): (gốc) + 位 (vị trí), vị trí gốc. Kinh tế: bản vị vàng. Ví dụ: 黄金本位。 (Huángjīn běnwèi.) – Bản vị vàng.

本营 (běnyíng): (gốc) + 营 (doanh trại), căn cứ chính. Quân sự/quảng cáo. Ví dụ: 大本营。 (Dà běnyíng.) – Đại bản doanh.

大本营 (dàběnyíng): 大 (lớn) + 本营, trụ sở lớn. Chiến lược: trung tâm. Ví dụ: 公司大本营。 (Gōngsī dàběnyíng.) – Trụ sở công ty.

本部 (běnbù): (gốc) + 部 (phần), bộ phận trụ sở. Doanh nghiệp. Ví dụ: 总部在本部。 (Zǒngbù zài běnbù.) – Trụ sở ở bộ chính.

本流 (běnliú): (gốc) + 流 (dòng), nguồn dòng sông. Địa lý cổ. Ví dụ: 溯本流。 (Sù běnliú.) – Nguồn dòng chính.

本支 (běnzhī): (gốc) + 支 (nhánh), gốc và nhánh họ hàng. Gia phả. Ví dụ: 本支分家。 (Běnzhī fēnjiā.) – Gốc nhánh chia nhà.

本师 (běnshī): (gốc) + 师 (thầy), thầy gốc truyền đạo. Phật giáo. Ví dụ: 拜本师。 (Bài běnshī.) – Bái lạy thầy gốc.

本生 (běnshēng): (gốc) + 生 (sinh), kiếp trước. Phật giáo: tiền kiếp. Ví dụ: 本生故事。 (Běnshēng gùshì.) – Chuyện kiếp trước.

本义 (běnyì): (gốc) + 义 (nghĩa), nghĩa gốc chữ Hán. Ngôn ngữ học. Ví dụ: 本义是树根。 (Běnyì shì shùgēn.) – Nghĩa gốc là rễ cây.

本业 (běnyè): (gốc) + 业 (nghề), nghề chính. Xã hội: đừng bỏ nghề. Ví dụ: 守本业。 (Shǒu běnyè.) – Giữ nghề gốc.

本纪 (běnjì): (gốc) + 纪 (kỷ), bản kỷ sử sách. Sử học: Tư trị thông giám. Ví dụ: 夏本纪。 (Xià běnjì.) – Bản kỷ nhà Hạ.

Nhóm 4: Thời gian, địa điểm, loại khác (71-100)
本月 (běnyuè): (gốc) + 月 (tháng), tháng này. Hành chính: báo cáo. Ví dụ: 本月计划。 (Běnyuè jìhuà.) – Kế hoạch tháng này.

本年 (běnián): (gốc) + 年 (năm), năm nay. Tài liệu: thống kê. Ví dụ: 本年业绩。 (Běnián yèjì.) – Thành tích năm nay.

本朝 (běncháo): (gốc) + 朝 (triều), triều đại này. Sử sách. Ví dụ: 本朝皇帝。 (Běncháo huángdì.) – Hoàng đế triều này.

本道 (běndào): (gốc) + 道 (đạo/đường), đạo này. Hành chính cổ. Ví dụ: 本道官员。 (Běndào guānyuán.) – Quan đạo này.

本队 (běnduì): (gốc) + 队 (đội), đội nhà. Thể thao. Ví dụ: 本队获胜。 (Běnduì huòshèng.) – Đội nhà thắng.

本宅 (běnzhái): (gốc) + 宅 (nhà), nhà mình. Bất động sản. Ví dụ: 本宅出售。 (Běnzhái chūshòu.) – Bán nhà mình.

本洲 (běnzhōu): (gốc) + 洲 (châu), châu lục này. Địa lý: Á-Âu. Ví dụ: 本洲地图。 (Běnzhōu dìtú.) – Bản đồ châu này.

草本 (cǎoběn): 草 (cỏ) + (gốc), cây thân thảo (thuốc). Dược học. Ví dụ: 草本植物。 (Cǎoběn zhíwù.) – Thực vật thân thảo.

木本 (mùběn): 木 (cây) + (gốc), cây gỗ thân gỗ. Sinh vật. Ví dụ: 木本花卉。 (Mùběn huāhuì.) – Hoa thân gỗ.

人本 (rénběn): 人 (người) + (gốc), lấy con người làm gốc. Triết lý hiện đại. Ví dụ: 人本管理。 (Rénběn guǎnlǐ.) – Quản lý lấy người làm gốc.

家本 (jiāběn): 家 (gia) + (bản), bản gia truyền. Y học gia đình. Ví dụ: 家本秘方。 (Jiāběn mìfāng.) – Bí phương gia bản.

善本 (shànběn): 善 (tốt) + (bản), sách tốt hiếm. Sưu tầm. Ví dụ: 善本拍卖。 (Shànběn pāimài.) – Đấu giá sách quý.

孤本 (gūběn): 孤 (cô đơn) + (bản), bản duy nhất. Thư viện. Ví dụ: 敦煌孤本。 (Dūnhuáng gūběn.) – Bản cô Đôn Hoàng.

伪本 (wěiběn): 伪 (giả) + (bản), bản giả mạo. Phê bình văn học. Ví dụ: 辨伪本。 (Biàn wěiběn.) – Phân biệt bản giả.

缩本 (suōběn): 缩 (rút gọn) + (bản), bản tóm tắt nhỏ. Xuất bản. Ví dụ: 缩本版。 (Suōběnbǎn.) – Phiên bản rút gọn.

选本 (xuǎnběn): 选 (tuyển) + (bản), tuyển tập chọn lọc. Văn học. Ví dụ: 诗选本。 (Shī xuǎnběn.) – Tuyển thơ.

平装本 (píngzhuāngběn): 平装 (bìa mềm) + , sách giấy thông thường rẻ. Hiện đại. Ví dụ: 平装本便宜。 (Píngzhuāngběn piányi.) – Sách bìa mềm rẻ.

袖珍本 (xiùzhēnběn): 袖珍 (bỏ túi) + , sách mini cầm tay. Du lịch. Ví dụ: 袖珍本词典。 (Xiùzhēnběn cídiǎn.) – Từ điển bỏ túi.

珍本 (zhēnběn): 珍 (quý) + (bản), sách quý hiếm. Sưu tầm cao cấp. Ví dụ: 珍本古籍。 (Zhēnběn gǔjí.) – Sách cổ quý.

活页本 (huóyèběn): 活页 (rời) + , sổ binder thay trang. Văn phòng. Ví dụ: 活页本笔记。 (Huóyèběn bǐjì.) – Sổ rời ghi chép.

彩本 (cǎiběn): 彩 (màu) + (bản), sách in màu. Trẻ em. Ví dụ: 儿童彩本。 (Értóng cǎiběn.) – Sách màu trẻ em.

图本 (túběn): 图 (hình) + (sách), sách vẽ minh họa. Giáo dục. Ví dụ: 科学图本。 (Kēxué túběn.) – Sách khoa học vẽ.

歌本 (gēběn): (ca) + (sách), sổ hát. Âm nhạc. Ví dụ: KTV歌本。 (KTV gēběn.) – Sổ hát KTV.

词本 (cíběn): 词 (từ) + , tập từ khúc. Cổ nhạc. Ví dụ: 宋词本。 (Sòng cíběn.) – Tập từ Tống.

曲本 (qǔběn): 曲 (khúc) + , bản nhạc kịch. Hát tuồng. Ví dụ: 京剧曲本。 (Jīngjù qǔběn.) – Bản khúc Kinh kịch.

戏本 (xìběn): 戏 (kịch) + , kịch bản hát. Văn học dân gian. Ví dụ: 元戏本。 (Yuán xìběn.) – Kịch bản Nguyên.

话本 (huàběn): 话 (lời) + , truyện ngắn dân gian. Tống thoại. Ví dụ: 三话本。 (Sān huàběn.) – Ba truyện lời.

小本 (xiǎoběn): 小 (nhỏ) + , kinh doanh nhỏ lẻ. Thương mại. Ví dụ: 小本生意。 (Xiǎoběn shēngyì.) – Làm ăn nhỏ.

大本 (dàběn): 大 (lớn) + , sách to hoặc vốn lớn. Đối lập小本. Ví dụ: 大本经营。 (Dàběn jīngyíng.) – Kinh doanh lớn.

百衲本 (bǎinàběn): 百衲 (khâu trăm mảnh) + , sách ghép từ nhiều bản cũ. Sưu tầm cực hiếm. Ý nghĩa: như áo tăng khâu vá. Ví dụ: 金石百衲本。 (Jīnshí bǎinàběn.) – Bản khâu trăm mảnh Kim Thạch.

CHỮ HÁN:

Giản thể:
Phồn thể:
Pinyin: běn
Thanh điệu: thanh 3
Âm Hán Việt: bản
Tổng số nét: 5 nét

I. CẤU TẠO CHỮ HÁN

Nguồn gốc hình thể

Chữ được tạo từ chữ 木 (mộc – cây).
Người xưa thêm một nét ngang ngắn ở phần dưới thân cây để chỉ vị trí “gốc cây”.

Vì vậy, nghĩa gốc ban đầu của là “gốc cây”, “phần rễ”.

Phân tích cấu tạo

Thành phần cấu tạo:
木 (cây) + một nét ngang chỉ vị trí gốc

Đây là chữ thuộc loại chỉ sự (指事字), tức là dùng dấu hiệu bổ sung để chỉ vị trí cụ thể.

II. BỘ THỦ

Bộ thủ: 木
Tên bộ: Mộc
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 75
Số nét của bộ: 4 nét

Chữ được xếp dưới Bộ Mộc vì cấu tạo dựa trên hình cây.

III. SỐ NÉT

Tổng số nét: 5 nét

Chữ 木 có 4 nét, thêm 1 nét ngang ở dưới nên thành 5 nét.

IV. GIẢI THÍCH NGHĨA CHI TIẾT

Nghĩa gốc

Gốc cây, rễ cây.
Ý nghĩa này dùng trong văn cổ.

Nghĩa mở rộng

a) Gốc rễ, căn bản, nền tảng

Ví dụ:
根本 (gēnběn) – căn bản
本质 (běnzhì) – bản chất

b) Ban đầu, vốn dĩ

Ví dụ:
本来 (běnlái) – vốn dĩ
本意 (běnyì) – ý định ban đầu

c) Bản, phiên bản

Ví dụ:
版本 (bǎnběn) – phiên bản
原本 (yuánběn) – bản gốc

d) Bản thân

Ví dụ:
本人 (běnrén) – bản thân tôi (cách nói trang trọng)

e) Lượng từ (rất quan trọng)

là lượng từ dùng cho:

Sách

Vở

Tạp chí

Từ điển

Sổ tay

Cấu trúc:
Số từ + + Danh từ

Ví dụ:
一本书 – một quyển sách
三本杂志 – ba quyển tạp chí

V. LOẠI TỪ

Danh từ (trong từ ghép)

Ví dụ:
本质 – bản chất
根本 – căn bản

Phó từ (trong 本来)

本来表示 vốn dĩ, ban đầu.

Lượng từ

Dùng với danh từ chỉ sách, tài liệu đóng thành quyển.

VI. CÁCH DÙNG QUAN TRỌNG

Dùng làm lượng từ

Cấu trúc:
Số từ + + Danh từ

Ví dụ:
我有一本书。
Wǒ yǒu yì běn shū.
Tôi có một quyển sách.

Dùng trong 本来 (vốn dĩ)

Cấu trúc:
Chủ ngữ + 本来 + động từ / tính từ

Ví dụ:
我本来想去。
Wǒ běnlái xiǎng qù.
Vốn dĩ tôi định đi.

Dùng trong + danh từ (mang nghĩa “này” trong văn viết trang trọng)

Ví dụ:
本公司 – công ty này (cách nói trang trọng)
本校 – trường này

VII. 40 VÍ DỤ CÓ PINYIN VÀ NGHĨA TIẾNG VIỆT

1
这是一本书。
Zhè shì yì běn shū.
Đây là một quyển sách.

2
我有三本书。
Wǒ yǒu sān běn shū.
Tôi có ba quyển sách.

3
他买了一本杂志。
Tā mǎi le yì běn zázhì.
Anh ấy mua một quyển tạp chí.

4
这本书很好看。
Zhè běn shū hěn hǎokàn.
Quyển sách này rất hay.

5
那本词典很贵。
Nà běn cídiǎn hěn guì.
Quyển từ điển kia rất đắt.

6
我看完这本书了。
Wǒ kàn wán zhè běn shū le.
Tôi đọc xong quyển này rồi.

7
这是第一本书。
Zhè shì dì yī běn shū.
Đây là quyển thứ nhất.

8
他写了一本小说。
Tā xiě le yì běn xiǎoshuō.
Anh ấy viết một cuốn tiểu thuyết.

9
我喜欢这本杂志。
Wǒ xǐhuān zhè běn zázhì.
Tôi thích tạp chí này.

10
请给我那本书。
Qǐng gěi wǒ nà běn shū.
Xin đưa tôi quyển sách kia.

11
他本来想去北京。
Tā běnlái xiǎng qù Běijīng.
Vốn dĩ anh ấy định đi Bắc Kinh.

12
我本来不想说。
Wǒ běnlái bù xiǎng shuō.
Vốn dĩ tôi không muốn nói.

13
这是原本。
Zhè shì yuánběn.
Đây là bản gốc.

14
这是中文版本。
Zhè shì Zhōngwén bǎnběn.
Đây là phiên bản tiếng Trung.

15
问题的本质是什么?
Wèntí de běnzhì shì shénme?
Bản chất của vấn đề là gì?

16
他找到了根本原因。
Tā zhǎodào le gēnběn yuányīn.
Anh ấy tìm được nguyên nhân căn bản.

17
学习的根本是努力。
Xuéxí de gēnběn shì nǔlì.
Căn bản của việc học là nỗ lực.

18
他本身就是老师。
Tā běnshēn jiù shì lǎoshī.
Bản thân anh ấy là giáo viên.

19
这是本公司产品。
Zhè shì běn gōngsī chǎnpǐn.
Đây là sản phẩm của công ty chúng tôi.

20
本校学生很多。
Běn xiào xuéshēng hěn duō.
Học sinh trường này rất đông.

21
本周我很忙。
Běn zhōu wǒ hěn máng.
Tuần này tôi rất bận.

22
本月天气很好。
Běn yuè tiānqì hěn hǎo.
Tháng này thời tiết rất đẹp.

23
本次比赛很精彩。
Běn cì bǐsài hěn jīngcǎi.
Cuộc thi lần này rất hấp dẫn.

24
他是本地人。
Tā shì běndì rén.
Anh ấy là người địa phương.

25
他改变了原本的计划。
Tā gǎibiàn le yuánběn de jìhuà.
Anh ấy thay đổi kế hoạch ban đầu.

26
这本不是我的。
Zhè běn bú shì wǒ de.
Quyển này không phải của tôi.

27
他有五本汉语书。
Tā yǒu wǔ běn Hànyǔ shū.
Anh ấy có năm quyển sách tiếng Hán.

28
那本书太难了。
Nà běn shū tài nán le.
Quyển sách đó quá khó.

29
这是一本到新词典。
Zhè shì yì běn xīn cídiǎn.
Đây là một quyển từ điển mới.

30
我想买一本到小说。
Wǒ xiǎng mǎi yì běn xiǎoshuō.
Tôi muốn mua một cuốn tiểu thuyết.

31
他给我一本到书。
Tā gěi wǒ yì běn shū.
Anh ấy đưa cho tôi một quyển sách.

32
我借了一本书。
Wǒ jiè le yì běn shū.
Tôi mượn một quyển sách.

33
这本书是谁的?
Zhè běn shū shì shéi de?
Quyển sách này của ai?

34
我买了两本词典。
Wǒ mǎi le liǎng běn cídiǎn.
Tôi mua hai quyển từ điển.

35
那本小说很有意思。
Nà běn xiǎoshuō hěn yǒuyìsi.
Cuốn tiểu thuyết kia rất thú vị.

36
我丢了一本书。
Wǒ diū le yì běn shū.
Tôi làm mất một quyển sách.

37
请带一本到教室。
Qǐng dài yì běn dào jiàoshì.
Vui lòng mang một quyển đến lớp.

38
他出版了一本新书。
Tā chūbǎn le yì běn xīn shū.
Anh ấy xuất bản một cuốn sách mới.

39
这是一本到汉语课本。
Zhè shì yì běn Hànyǔ kèběn.
Đây là một quyển giáo trình tiếng Trung.

40
问题的根本在这里。
Wèntí de gēnběn zài zhèlǐ.
Căn nguyên của vấn đề ở đây.

— běn — (gốc; bản)

一本书 — yì běn shū — một quyển sách

两本书 — liǎng běn shū — hai quyển sách

本子 — běnzi — vở / sổ

本来 — běnlái — vốn dĩ, nguyên là

本质 — běnzhì — bản chất

本地 — běndì — địa phương

本国 — běnguó — nước mình / quốc gia này

本人 — běnrén — bản thân (tôi/ người này)

本次 — běncì — lần này

本年 — běnnián — năm nay

本月 — běnyuè — tháng này

本周 — běnzhōu — tuần này

本店 — běndiàn — cửa hàng này

本校 — běnxiào — trường này

本公司 — běn gōngsī — công ty này

本刊 — běnkān — tạp chí / ấn phẩm này

本票 — běnpiào — chứng từ gốc / hối phiếu (ngữ cảnh tài chính)

本源 — běnyuán — nguồn gốc

本能 — běnnéng — bản năng

本行 — běnháng / běnxíng — nghề nghiệp / ngành nghề

本领 — běnlǐng — năng lực, kỹ năng

本色 — běnsè — bản chất, màu sắc nguyên thủy

根本 — gēnběn — căn bản, hoàn toàn

根本不 — gēnběn bù — hoàn toàn không

本题 — běntí — đề mục này

本节 — běnjié — phần này / tiết này

本案 — běnàn — vụ án này

本协议 — běn xiéyì — hiệp định này

本市 — běnshì — thành phố này

本区 — běnqū — khu vực này

本币 — běnbì — tiền tệ nội địa

本土 — běntǔ — bản địa, đất nước (native)

本源问题 — běnyuán wèntí — vấn đề nguồn gốc

本着 — běnzhe — với tinh thần / theo (ví dụ: 本着公平原则)

本校学生 — běnxiào xuésheng — học sinh trường này

本院 — běnyuàn — viện này / tòa này

本周末 — běn zhōumò — cuối tuần này

本书作者 — běn shū zuòzhě — tác giả của quyển sách này

本行业 — běn hángyè — ngành nghề này

本单位 — běn dānwèi — đơn vị này (cơ quan)

本次活动 — běncì huódòng — sự kiện lần này

本地时间 — běndì shíjiān — giờ địa phương

本质上 — běnzhì shàng — về bản chất mà nói

本着……原则 — běnzhe … yuánzé — theo nguyên tắc …

以本为例 — yǐ běn wéi lì — lấy … làm ví dụ (lấy bản này làm ví dụ)

本钱 — běnqián — vốn (tiền vốn)

本金 — běnjīn — vốn gốc

本利 — běnlì — vốn và lợi nhuận

本周发布 — běn zhōu fābù — phát hành trong tuần này

本期 — běnqī — kỳ này (tập/kỳ báo)

本版 — běnbǎn — ấn bản này / phiên bản này

本意 — běnyì — ý định ban đầu

本分 — běnfèn — bổn phận, phần việc của mình

本命年 — běnmìngnián — tuổi bản mệnh (the Chinese zodiac year)

本着原则行事 — běnzhe yuánzé xíngshì — hành động theo nguyên tắc

本单位负责人 — běn dānwèi fùzé rén — người chịu trách nhiệm của đơn vị này

本刊纪要 — běn kān jìyào — bản tóm tắt của tạp chí này

本次调查 — běncì diàochá — cuộc điều tra lần này

本着诚意 — běnzhe chéngyì — với thái độ chân thành

本地化 — běndìhuà — bản địa hóa

本地居民 — běndì jūmín — cư dân địa phương

本着公平 — běnzhe gōngpíng — theo công bằng

本学期 — běn xuéqī — học kỳ này

本专业 — běn zhuānyè — chuyên ngành này

本院判决 — běn yuàn pànjué — phán quyết của tòa án này

本校教职工 — běn xiào jiàozhígōng — cán bộ giảng viên trường này

本案事实 — běn àn shìshí — sự thực của vụ án này

本公司员工 — běn gōngsī yuángōng — nhân viên công ty này

本票签发 — běnpiào qiānfā — phát hành phiếu gốc

本次会议纪要 — běncì huìyì jìyào — biên bản họp lần này

本着合作精神 — běnzhe hézuò jīngshén — với tinh thần hợp tác

本着节约原则 — běnzhe jiéyuē yuánzé — theo nguyên tắc tiết kiệm

本书目录 — běn shū mùlù — mục lục của quyển sách này

本地语言 — běndì yǔyán — ngôn ngữ bản địa

本省 — běn shěng — tỉnh này

本州 — běn zhōu — bang/địa phương này (tùy vùng)

本港 — běn gǎng — Hồng Kông này (khi nói về địa phương)

本案被告 — běn àn bèigào — bị cáo trong vụ án này

本次发布会 — běncì fābùhuì — buổi công bố lần này

本期节目 — běn qī jiémù — chương trình kỳ này

本地市场 — běndì shìchǎng — thị trường địa phương

本证书 — běn zhèngshū — chứng chỉ gốc

本合同 — běn hétóng — hợp đồng này

本产品 — běn chǎnpǐn — sản phẩm này

本款 — běn kuǎn — khoản này / mẫu này (trong văn bản pháp lý/ thương mại)

本庭 — běn tíng — tòa án này (thường dùng trong văn bản pháp lý)

本章 — běn zhāng — chương này

本段 — běn duàn — đoạn này

本条 — běn tiáo — điều khoản này

本示例 — běn shìlì — ví dụ này

本概念 — běn gàiniàn — khái niệm này

本地时间为 — běndì shíjiān wéi — giờ địa phương là …

本地供应商 — běndì gōngyìngshāng — nhà cung cấp địa phương

本号 — běn hào — số này / phiên bản này (ví dụ: 本号为第5期)

本篇文章 — běn piān wénzhāng — bài viết này

本地法规 — běndì fǎguī — pháp luật địa phương

本国货币 — běnguó huòbì — tiền tệ quốc gia này

本院书记员 — běn yuàn shūjìyuán — thư ký tòa án này

本着为民服务的宗旨 — běnzhe wéi mín fúwù de zōngzhǐ — với mục đích phục vụ nhân dân

Nhóm 1: = bản thân / bên mình

我本人很喜欢学习汉语。
Wǒ běn rén hěn xǐhuan xuéxí Hànyǔ.
→ Bản thân tôi rất thích học tiếng Trung.

本人对结果很满意。
Běn rén duì jiéguǒ hěn mǎnyì.
→ Bản thân tôi rất hài lòng với kết quả.

本公司主要从事贸易。
Běn gōngsī zhǔyào cóngshì màoyì.
→ Công ty chúng tôi chủ yếu kinh doanh thương mại.

本校教学质量很高。
Běn xiào jiàoxué zhìliàng hěn gāo.
→ Chất lượng giảng dạy của trường chúng tôi rất cao.

本部门共有十名员工。
Běn bùmén gòng yǒu shí míng yuángōng.
→ Bộ phận này có tổng cộng 10 nhân viên.

本国经济发展很快。
Běn guó jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
→ Kinh tế nước ta phát triển rất nhanh.

本人将负责此项目。
Běn rén jiāng fùzé cǐ xiàngmù.
→ Bản thân tôi sẽ phụ trách dự án này.

本单位禁止吸烟。
Běn dānwèi jìnzhǐ xīyān.
→ Đơn vị này cấm hút thuốc.

本店今天打折。
Běn diàn jīntiān dǎzhé.
→ Cửa hàng này hôm nay giảm giá.

本地区交通便利。
Běn dìqū jiāotōng biànlì.
→ Khu vực này giao thông thuận tiện.

Nhóm 2: = vốn dĩ / ban đầu

我本来不想说。
Wǒ běnlái bù xiǎng shuō.
→ Tôi vốn không muốn nói.

他本来是老师。
Tā běnlái shì lǎoshī.
→ Anh ấy vốn là giáo viên.

事情本来很简单。
Shìqing běnlái hěn jiǎndān.
→ Chuyện vốn dĩ rất đơn giản.

我本以为你知道。
Wǒ běn yǐwéi nǐ zhīdào.
→ Tôi vốn nghĩ bạn biết.

她本不应该生气。
Tā běn bù yīnggāi shēngqì.
→ Cô ấy vốn không nên tức giận.

我本想帮你。
Wǒ běn xiǎng bāng nǐ.
→ Tôi vốn định giúp bạn.

他本不打算来。
Tā běn bù dǎsuàn lái.
→ Anh ấy vốn không định đến.

这本来就是问题。
Zhè běnlái jiù shì wèntí.
→ Vốn dĩ đây chính là vấn đề.

我本来很紧张。
Wǒ běnlái hěn jǐnzhāng.
→ Ban đầu tôi rất căng thẳng.

她本不是这样的人。
Tā běn bù shì zhèyàng de rén.
→ Cô ấy vốn không phải người như vậy.

Nhóm 3: = gốc, căn bản, bản chất

这是问题的根本。
Zhè shì wèntí de gēnběn.
→ Đây là cốt lõi của vấn đề.

我们要从根本解决。
Wǒmen yào cóng gēnběn jiějué.
→ Chúng ta phải giải quyết từ căn bản.

他的思想很根本。
Tā de sīxiǎng hěn gēnběn.
→ Tư tưởng của anh ấy rất căn bản.

学习要打好根本。
Xuéxí yào dǎ hǎo gēnběn.
→ Học tập phải xây nền tảng vững chắc.

问题的本质很复杂。
Wèntí de běnzhì hěn fùzá.
→ Bản chất của vấn đề rất phức tạp.

他没有抓住根本原因。
Tā méiyǒu zhuāzhù gēnběn yuányīn.
→ Anh ấy không nắm được nguyên nhân cốt lõi.

教育是国家的根本。
Jiàoyù shì guójiā de gēnběn.
→ Giáo dục là nền tảng của quốc gia.

这是最根本的问题。
Zhè shì zuì gēnběn de wèntí.
→ Đây là vấn đề căn bản nhất.

我们要理解事物的本质。
Wǒmen yào lǐjiě shìwù de běnzhì.
→ Chúng ta phải hiểu bản chất sự việc.

他从根本上改变了。
Tā cóng gēnběn shàng gǎibiàn le.
→ Anh ấy đã thay đổi từ gốc.