Thứ Sáu, Tháng 2 27, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu luyện thi HSK(K) Luyện thi HSK trực tuyến Từ vựng HSK 1 北京 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1...

Từ vựng HSK 1 北京 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

Ý nghĩa tổng thể “北京” trong tiếng Trung đọc là Běijīng, nghĩa là Bắc Kinh – thủ đô của Trung Quốc. Đây là một danh từ riêng chỉ địa danh, nhưng đồng thời cũng là một từ ghép Hán tự mang ý nghĩa biểu tượng: phương Bắc + kinh đô → “kinh đô ở phương Bắc”.Giải thích từng chữ Hán Chữ 北 (Bắc)Giản thể và phồn thể: đều viết là 北.Âm Hán Việt: Bắc.Âm đọc tiếng Trung: běi.Bộ thủ: bộ 匕 (chuỷ – cái thìa).Số nét: 5 nét.Cấu tạo: hình tượng hai người quay lưng lại nhau, nghĩa gốc là “quay lưng”, sau dùng để chỉ phương Bắc.Ý nghĩa: phương Bắc, phía bắc, cũng có nghĩa “thua” trong một số ngữ cảnh cổ. Chữ 京 (Kinh)Giản thể và phồn thể: đều viết là 京.Âm Hán Việt: Kinh.Âm đọc tiếng Trung: jīng.Bộ thủ: bộ 亠 (đầu – nét chấm đầu).Số nét: 8 nét.Cấu tạo: trên là bộ 亠, dưới là chữ 小 biến thể, tượng trưng cho nhà cửa đông đúc, nghĩa là “kinh đô”.Ý nghĩa: kinh đô, thủ phủ, thành phố lớn. Tổng cộng: 北京 có 13 nét.Loại từDanh từ riêng: chỉ địa danh – thủ đô Trung Quốc.Ngoài ra, trong văn cảnh khác, “京” có thể dùng để chỉ “Kinh kịch” (京剧 – jīngjù).

0
26
5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng HSK 1 北京 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER education Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster Education

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 北京 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

北京 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Phân tích chi tiết từ “北京

  1. Ý nghĩa tổng thể
    北京” trong tiếng Trung đọc là Běijīng, nghĩa là Bắc Kinh – thủ đô của Trung Quốc. Đây là một danh từ riêng chỉ địa danh, nhưng đồng thời cũng là một từ ghép Hán tự mang ý nghĩa biểu tượng: phương Bắc + kinh đô → “kinh đô ở phương Bắc”.
  2. Giải thích từng chữ Hán
    Chữ (Bắc)
  • Giản thể và phồn thể: đều viết là .
  • Âm Hán Việt: Bắc.
  • Âm đọc tiếng Trung: běi.
  • Bộ thủ: bộ 匕 (chuỷ – cái thìa).
  • Số nét: 5 nét.
  • Cấu tạo: hình tượng hai người quay lưng lại nhau, nghĩa gốc là “quay lưng”, sau dùng để chỉ phương Bắc.
  • Ý nghĩa: phương Bắc, phía bắc, cũng có nghĩa “thua” trong một số ngữ cảnh cổ.
    Chữ 京 (Kinh)
  • Giản thể và phồn thể: đều viết là 京.
  • Âm Hán Việt: Kinh.
  • Âm đọc tiếng Trung: jīng.
  • Bộ thủ: bộ 亠 (đầu – nét chấm đầu).
  • Số nét: 8 nét.
  • Cấu tạo: trên là bộ 亠, dưới là chữ 小 biến thể, tượng trưng cho nhà cửa đông đúc, nghĩa là “kinh đô”.
  • Ý nghĩa: kinh đô, thủ phủ, thành phố lớn.
    Tổng cộng: 北京 có 13 nét.
  1. Loại từ
  • Danh từ riêng: chỉ địa danh – thủ đô Trung Quốc.
  • Ngoài ra, trong văn cảnh khác, “京” có thể dùng để chỉ “Kinh kịch” (京剧 – jīngjù).
  1. Ví dụ mẫu câu (40 câu)
    Dưới đây là 40 câu ví dụ sử dụng từ “北京”, gồm phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt:
  • Wǒ qù Běijīng lǚyóu. → Tôi đi Bắc Kinh du lịch.
  • Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū. → Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
  • Tā zài Běijīng gōngzuò. → Anh ấy làm việc ở Bắc Kinh.
  • Běijīng yǒu Hùgōng hé Tiān’ānmén. → Bắc Kinh có Cố Cung và Thiên An Môn.
  • Wǒmen cóng Shànghǎi dào Běijīng. → Chúng tôi từ Thượng Hải đến Bắc Kinh.
  • Běijīng de dōngtiān hěn lěng. → Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.
  • Běijīng rén hěn rèqíng. → Người Bắc Kinh rất nhiệt tình.
  • Tā shì Běijīng dàxué de xuéshēng. → Cô ấy là sinh viên Đại học Bắc Kinh.
  • Běijīng yǒu hěn duō gǔjì. → Bắc Kinh có nhiều di tích cổ.
  • Wǒ xiǎng qù Běijīng kàn jīngjù. → Tôi muốn đến Bắc Kinh xem Kinh kịch.
  • Běijīng de jiāotōng hěn fāndá. → Giao thông Bắc Kinh rất phát triển.
  • Tā cóng Běijīng lái. → Anh ấy đến từ Bắc Kinh.
  • Běijīng de chūntiān hěn měilì. → Mùa xuân Bắc Kinh rất đẹp.
  • Wǒ zài Běijīng zhùguò yī nián. → Tôi đã sống ở Bắc Kinh một năm.
  • Běijīng yǒu hěn duō dàxué. → Bắc Kinh có nhiều trường đại học.
  • Běijīng de shìchǎng hěn rènào. → Chợ Bắc Kinh rất nhộn nhịp.
  • Tā xiǎng qù Běijīng xué Hànyǔ. → Anh ấy muốn đến Bắc Kinh học tiếng Trung.
  • Běijīng de wǎnshàng hěn měi. → Buổi tối Bắc Kinh rất đẹp.
  • Wǒmen zài Běijīng jiànmiàn. → Chúng ta gặp nhau ở Bắc Kinh.
  • Běijīng yǒu hěn duō gōngyuán. → Bắc Kinh có nhiều công viên.
  • Běijīng de fángzi hěn guì. → Nhà ở Bắc Kinh rất đắt.
  • Tā shì Běijīng rén. → Anh ấy là người Bắc Kinh.
  • Běijīng de xiàtiān hěn rè. → Mùa hè Bắc Kinh rất nóng.
  • Wǒ cóng Běijīng fēijī qù Hà Nội. → Tôi bay từ Bắc Kinh đến Hà Nội.
  • Běijīng yǒu hěn duō lǚkè. → Bắc Kinh có rất nhiều khách du lịch.
  • Tā zài Běijīng kāichē. → Anh ấy lái xe ở Bắc Kinh.
  • Běijīng de shèhuì hěn xiàndài. → Xã hội Bắc Kinh rất hiện đại.
  • Wǒmen ài Běijīng. → Chúng tôi yêu Bắc Kinh.
  • Běijīng yǒu hěn duō gōngsī. → Bắc Kinh có nhiều công ty.
  • Tā xiǎng qù Běijīng kàn péngyǒu. → Cô ấy muốn đến Bắc Kinh thăm bạn.
  • Běijīng de shūdiàn hěn duō. → Bắc Kinh có nhiều hiệu sách.
  • Wǒ cóng Běijīng huílái. → Tôi từ Bắc Kinh trở về.
  • Běijīng yǒu hěn duō jiǔdiàn. → Bắc Kinh có nhiều khách sạn.
  • Tā zài Běijīng xuéxí. → Anh ấy học tập ở Bắc Kinh.
  • Běijīng de zhōngguó cài hěn hǎochī. → Món ăn Trung Quốc ở Bắc Kinh rất ngon.
  • Wǒ xiǎng qù Běijīng gōngzuò. → Tôi muốn đến Bắc Kinh làm việc.
  • Běijīng yǒu hěn duō qiánzhèng zhōngxīn. → Bắc Kinh có nhiều trung tâm visa.
  • Tā cóng Běijīng dào Shēnzhèn. → Anh ấy từ Bắc Kinh đến Thâm Quyến.
  • Běijīng de yīnyuè hěn yǒumíng. → Âm nhạc Bắc Kinh rất nổi tiếng.
  • Wǒmen zài Běijīng kāihuì. → Chúng tôi họp ở Bắc Kinh.
  1. Tóm lại
    北京” là một từ Hán ngữ giàu ý nghĩa: vừa mang tính địa lý (phương Bắc), vừa mang tính chính trị – văn hóa (kinh đô). Việc phân tích từng chữ cho thấy sự kết hợp hài hòa giữa hình thức chữ Hán, bộ thủ, số nét và ý nghĩa biểu tượng.

Giải thích chi tiết từ 北京 (Běijīng)
北京 là tên thủ đô của Trung Quốc, nghĩa là Kinh đô ở phía Bắc. Đây là một danh từ riêng, chỉ địa danh. Trong tiếng Trung, “京” vốn có nghĩa là kinh đô, thủ phủ; “” là phương Bắc. Ghép lại thành “北京” – tức “kinh đô phía Bắc”.

Phân tích từng chữ Hán

  1. (běi)

Giản thể/Phồn thể:

Bộ thủ: 匕 (chuỷ – dao găm, thìa)

Âm Hán Việt: Bắc

Số nét: 5 nét

Nghĩa gốc: phương Bắc, quay lưng lại.

Cấu tạo: gồm hai phần giống nhau quay lưng lại, mang ý nghĩa “đối nhau, quay lưng”, từ đó chỉ phương Bắc.

  1. 京 (jīng)

Giản thể/Phồn thể: 京

Bộ thủ: 亠 (đầu – nét chấm trên đầu)

Âm Hán Việt: Kinh

Số nét: 8 nét

Nghĩa gốc: kinh đô, thủ phủ, thành phố lớn.

Cấu tạo: gồm bộ 亠 (đầu, mái nhà) + thành phần 小 (nhỏ) + 口 (miệng), tạo hình tượng thành phố đông đúc, nơi tập trung dân cư.

Ghép lại: 北京 → nghĩa là “kinh đô phía Bắc”.

Giải thích chi tiết
Trong lịch sử Trung Quốc, có nhiều kinh đô khác nhau: 洛阳 (Lạc Dương), 长安 (Trường An), 南京 (Nam Kinh).

北京” được đặt tên để phân biệt với “南京” (kinh đô phía Nam).

Ngày nay, 北京 là thủ đô của Trung Quốc, trung tâm chính trị, văn hóa, giáo dục và giao thông.

Loại từ
Danh từ riêng (专有名词): chỉ địa danh – thủ đô Bắc Kinh.

Dùng trong nhiều cụm từ: 北京大学 (Đại học Bắc Kinh), 北京人 (người Bắc Kinh), 北京话 (tiếng Bắc Kinh).

Mẫu câu ngữ pháp
在 + 北京: 我住在北京 (Tôi sống ở Bắc Kinh).

去 + 北京: 我明天去北京 (Ngày mai tôi đi Bắc Kinh).

北京 + 的 + Danh từ: 北京的天气很冷 (Thời tiết Bắc Kinh rất lạnh).

40 Mẫu câu ví dụ với 北京
我住在北京。
Wǒ zhù zài Běijīng.
Tôi sống ở Bắc Kinh.

北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

我去过北京。
Wǒ qùguò Běijīng.
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.

北京的冬天很冷。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.

北京的夏天很热。
Běijīng de xiàtiān hěn rè.
Mùa hè ở Bắc Kinh rất nóng.

北京有很多名胜古迹。
Běijīng yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.
Bắc Kinh có nhiều danh lam thắng cảnh.

北京有长城。
Běijīng yǒu Chángchéng.
Bắc Kinh có Vạn Lý Trường Thành.

北京有故宫。
Běijīng yǒu Gùgōng.
Bắc Kinh có Cố Cung.

北京的交通很方便。
Běijīng de jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông Bắc Kinh rất thuận tiện.

北京的地铁很快。
Běijīng de dìtiě hěn kuài.
Tàu điện ngầm Bắc Kinh rất nhanh.

北京的空气有时候不好。
Běijīng de kōngqì yǒu shíhòu bù hǎo.
Không khí Bắc Kinh đôi khi không tốt.

北京人很热情。
Běijīng rén hěn rèqíng.
Người Bắc Kinh rất nhiệt tình.

北京有很多大学。
Běijīng yǒu hěn duō dàxué.
Bắc Kinh có nhiều trường đại học.

北京大学很有名。
Běijīng Dàxué hěn yǒumíng.
Đại học Bắc Kinh rất nổi tiếng.

北京的饭菜很好吃。
Běijīng de fàncài hěn hǎochī.
Món ăn Bắc Kinh rất ngon.

北京烤鸭很有名。
Běijīng kǎoyā hěn yǒumíng.
Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.

我想去北京旅游。
Wǒ xiǎng qù Běijīng lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.

北京的酒店很多。
Běijīng de jiǔdiàn hěn duō.
Bắc Kinh có nhiều khách sạn.

北京的商店很大。
Běijīng de shāngdiàn hěn dà.
Cửa hàng ở Bắc Kinh rất lớn.

北京的街道很宽。
Běijīng de jiēdào hěn kuān.
Đường phố Bắc Kinh rất rộng.

北京的公园很美。
Běijīng de gōngyuán hěn měi.
Công viên Bắc Kinh rất đẹp.

北京的孩子很聪明。
Běijīng de háizi hěn cōngmíng.
Trẻ em Bắc Kinh rất thông minh.

北京的老人很健康。
Běijīng de lǎorén hěn jiànkāng.
Người già Bắc Kinh rất khỏe mạnh.

北京的生活很方便。
Běijīng de shēnghuó hěn fāngbiàn.
Cuộc sống ở Bắc Kinh rất tiện lợi.

北京的文化很丰富。
Běijīng de wénhuà hěn fēngfù.
Văn hóa Bắc Kinh rất phong phú.

北京的历史很悠久。
Běijīng de lìshǐ hěn yōujiǔ.
Lịch sử Bắc Kinh rất lâu đời.

北京的建筑很漂亮。
Běijīng de jiànzhù hěn piàoliang.
Kiến trúc Bắc Kinh rất đẹp.

北京的博物馆很多。
Běijīng de bówùguǎn hěn duō.
Bắc Kinh có nhiều viện bảo tàng.

北京的剧院很大。
Běijīng de jùyuàn hěn dà.
Nhà hát Bắc Kinh rất lớn.

北京的音乐会很精彩。
Běijīng de yīnyuèhuì hěn jīngcǎi.
Buổi hòa nhạc ở Bắc Kinh rất đặc sắc.

北京的运动场很多。
Běijīng de yùndòngchǎng hěn duō.
Bắc Kinh có nhiều sân vận động.

北京的体育馆很现代。
Běijīng de tǐyùguǎn hěn xiàndài.
Nhà thi đấu Bắc Kinh rất hiện đại.

北京的地铁站很多。
Běijīng de dìtiězhàn hěn duō.
Bắc Kinh có nhiều ga tàu điện ngầm.

北京的火车站很大。
Běijīng de huǒchēzhàn hěn dà.
Ga tàu hỏa Bắc Kinh rất lớn.

Mẫu câu ví dụ cơ bản

我要去北京旅行。 (Wǒ yào qù Běijīng lǚxíng.) – Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.
北京是中国的首都。 (Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.) – Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

40 ví dụ câu (北京 / Bắc Kinh) kèm phiên âm Pinyin và dịch tiếng Việt
Dưới đây là 40 câu đa dạng (du lịch, thời tiết, lịch sử, ẩm thực, đời sống…):

北京很漂亮。 (Běijīng hěn piàoliang.) – Bắc Kinh đẹp lắm.
我住在北京。 (Wǒ zhù zài Běijīng.) – Tôi sống ở Bắc Kinh.
北京的冬天很冷。 (Běijīng de dōngtiān hěn lěng.) – Mùa đông Bắc Kinh rất lạnh.
北京烤鸭真好吃。 (Běijīng kǎoyā zhēn hǎochī.) – Vịt quay Bắc Kinh ngon thật.
去北京要坐飞机。 (Qù Běijīng yào zuò fēijī.) – Đi Bắc Kinh phải đi máy bay.
北京故宫很大。 (Běijīng Gùgōng hěn dà.) – Cố Cung Bắc Kinh rất lớn.
北京奥运会是2008年。 (Běijīng Àoyùnhuì shì 2008 nián.) – Olympic Bắc Kinh là năm 2008.
北京时间现在几点? (Běijīng shíjiān xiànzài jǐ diǎn?) – Giờ Bắc Kinh bây giờ mấy giờ?
我爱北京的胡同。 (Wǒ ài Běijīng de hútong.) – Tôi yêu những ngõ hẻm Bắc Kinh.
北京雾霾有时候很严重。 (Běijīng wùmái yǒushíhou hěn yánzhòng.) – Sương mù Bắc Kinh đôi khi rất nghiêm trọng.
北京大学是中国最好的大学之一。 (Běijīng Dàxué shì Zhōngguó zuì hǎo de dàxué zhī yī.) – Đại học Bắc Kinh là một trong những trường tốt nhất Trung Quốc.
北京的春天很短。 (Běijīng de chūntiān hěn duǎn.) – Mùa xuân Bắc Kinh rất ngắn.
我们去北京天安门广场吧。 (Wǒmen qù Běijīng Tiān’ānmén Guǎngchǎng ba.) – Chúng ta đi Quảng trường Thiên An Môn Bắc Kinh nhé.
北京地铁很方便。 (Běijīng dìtiě hěn fāngbiàn.) – Tàu điện ngầm Bắc Kinh rất tiện.
北京是历史古都。 (Běijīng shì lìshǐ gǔdū.) – Bắc Kinh là cổ đô lịch sử.
北京的夏天很热。 (Běijīng de xiàtiān hěn rè.) – Mùa hè Bắc Kinh rất nóng.
我在北京工作三年了。 (Wǒ zài Běijīng gōngzuò sān nián le.) – Tôi làm việc ở Bắc Kinh ba năm rồi.
北京王府井很热闹。 (Běijīng Wángfǔjǐng hěn rènào.) – Vương Phủ Tỉnh Bắc Kinh rất náo nhiệt.
北京的景点很多。 (Běijīng de jǐngdiǎn hěn duō.) – Địa điểm du lịch Bắc Kinh rất nhiều.
北京欢迎你! (Běijīng huānyíng nǐ!) – Bắc Kinh hoan nghênh bạn!
北京的长城世界有名。 (Běijīng de Chángchéng shìjiè yǒumíng.) – Vạn Lý Trường Thành Bắc Kinh nổi tiếng thế giới.
北京的空气质量在改善。 (Běijīng de kōngqì zhìliàng zài gǎishàn.) – Chất lượng không khí Bắc Kinh đang cải thiện.
我想吃北京炸酱面。 (Wǒ xiǎng chī Běijīng zhájiàngmiàn.) – Tôi muốn ăn mì tương Bắc Kinh.
北京是政治中心。 (Běijīng shì zhèngzhì zhōngxīn.) – Bắc Kinh là trung tâm chính trị.
北京的交通很堵。 (Běijīng de jiāotōng hěn dǔ.) – Giao thông Bắc Kinh rất kẹt xe.
北京颐和园很美。 (Běijīng Yíhéyuán hěn měi.) – Di Hòa Viên Bắc Kinh rất đẹp.
北京人口很多。 (Běijīng rénkǒu hěn duō.) – Dân số Bắc Kinh rất đông.
我在北京学中文。 (Wǒ zài Běijīng xué Zhōngwén.) – Tôi học tiếng Trung ở Bắc Kinh.
北京的夜景很漂亮。 (Běijīng de yèjǐng hěn piàoliang.) – Cảnh đêm Bắc Kinh đẹp lắm.
北京是文化古城。 (Běijīng shì wénhuà gǔchéng.) – Bắc Kinh là thành cổ văn hóa.
北京的四季分明。 (Běijīng de sìjì fēnmíng.) – Bốn mùa Bắc Kinh rõ rệt.
北京鸟巢是奥运场馆。 (Běijīng Niǎocháo shì Àoyùn chǎngguǎn.) – Tổ Chim Bắc Kinh là sân vận động Olympic.
北京的物价很高。 (Běijīng de wùjià hěn gāo.) – Giá cả Bắc Kinh cao lắm.
我在北京住了很久。 (Wǒ zài Běijīng zhù le hěn jiǔ.) – Tôi ở Bắc Kinh rất lâu rồi.
北京的博物馆免费吗? (Běijīng de bówùguǎn miǎnfèi ma?) – Bảo tàng Bắc Kinh có miễn phí không?
北京是国际化大都市。 (Běijīng shì guójìhuà dàdūshì.) – Bắc Kinh là đại đô thị quốc tế.
北京的胡同文化很有趣。 (Běijīng de hútong wénhuà hěn yǒuqù.) – Văn hóa ngõ hẻm Bắc Kinh rất thú vị.
北京的秋天最舒服。 (Běijīng de qiūtiān zuì shūfu.) – Mùa thu Bắc Kinh thoải mái nhất.
北京有很好的大学。 (Běijīng yǒu hěn hǎo de dàxué.) – Bắc Kinh có nhiều trường đại học tốt.
北京永远是中国的心脏。 (Běijīng yǒngyuǎn shì Zhōngguó de xīnzàng.) – Bắc Kinh mãi mãi là trái tim của Trung Quốc.

北京

北京 là tên thủ đô của Trung Quốc.

Chữ Hán giản thể: 北京

Chữ Hán phồn thể: 北京

Phiên âm Pinyin: Běijīng

Âm Hán Việt: Bắc Kinh

Loại từ: Danh từ riêng (tên địa danh, tên thành phố)

Từ này gồm hai chữ: và 京. Dưới đây là phân tích chi tiết từng chữ theo 214 bộ thủ.

I. PHÂN TÍCH CHỮ

Hình thể chữ

Giản thể:

Phồn thể:

Số nét: 5 nét

Âm Hán Việt: Bắc

Pinyin: běi

Bộ thủ
Bộ thủ tra theo hệ 214 bộ thủ là 匕 (bộ Thỉ – số 21).

Cấu tạo chữ
Chữ có nguồn gốc từ giáp cốt văn, mô phỏng hình hai người quay lưng lại với nhau. Nghĩa gốc là “quay lưng”, “trái ngược”.

Về sau, do người xưa khi quay mặt về hướng mặt trời (phía Nam) thì phía sau lưng là hướng Bắc, nên chữ này được dùng để chỉ phương Bắc.

Nghĩa hiện đại

Phương Bắc

Miền Bắc

Hướng Bắc

Thua trận (ví dụ 败北)

II. PHÂN TÍCH CHỮ 京

Hình thể chữ

Giản thể: 京

Phồn thể: 京

Số nét: 8 nét

Âm Hán Việt: Kinh

Pinyin: jīng

Bộ thủ
Bộ thủ chính: 亠 (bộ Đầu – số 8 trong 214 bộ thủ).

Cấu tạo chữ
京 là chữ hội ý – tượng hình cải biến.
Phần trên là 亠 (mái nhà, phần cao).
Phần dưới giống hình kiến trúc lớn.

Ban đầu, 京 chỉ thành thị lớn, kinh đô, nơi trung tâm chính trị.

Nghĩa hiện đại

Kinh đô

Thủ đô

Thành phố lớn

Dùng trong tên địa danh (南京, 北京…)

III. PHÂN TÍCH TỪ 北京

= phía Bắc
京 = kinh đô

Ghép lại: Kinh đô phía Bắc.

Ý nghĩa lịch sử: Khi Trung Quốc có hai trung tâm lớn là Nam Kinh và Bắc Kinh, chữ 北京 dùng để chỉ kinh đô ở phía Bắc.

Tổng số nét của từ:
(5) + 京 (8) = 13 nét.

IV. LOẠI TỪ VÀ CÁCH DÙNG

北京 là danh từ riêng, tên thành phố, tên thủ đô.

Chức năng trong câu:

Chủ ngữ

Tân ngữ

Bổ ngữ địa điểm

Định ngữ

Ví dụ cấu trúc:

我住在北京。

北京是中国的首都。

去北京旅游。

V. 40 CÂU VÍ DỤ CÓ 北京

北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

我住在北京。
Wǒ zhù zài Běijīng.
Tôi sống ở Bắc Kinh.

他去北京工作。
Tā qù Běijīng gōngzuò.
Anh ấy đến Bắc Kinh làm việc.

北京的冬天很冷。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.

我想去北京旅游。
Wǒ xiǎng qù Běijīng lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.

北京有很多名胜古迹。
Běijīng yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.
Bắc Kinh có nhiều danh lam thắng cảnh.

北京的人口很多。
Běijīng de rénkǒu hěn duō.
Dân số Bắc Kinh rất đông.

他从北京回来。
Tā cóng Běijīng huílái.
Anh ấy từ Bắc Kinh trở về.

北京离上海很远。
Běijīng lí Shànghǎi hěn yuǎn.
Bắc Kinh cách Thượng Hải rất xa.

北京的空气很好。
Běijīng de kōngqì hěn hǎo.
Không khí ở Bắc Kinh rất tốt.

我们明天飞北京。
Wǒmen míngtiān fēi Běijīng.
Ngày mai chúng tôi bay đến Bắc Kinh.

北京有长城。
Běijīng yǒu Chángchéng.
Bắc Kinh có Vạn Lý Trường Thành.

他在北京上大学。
Tā zài Běijīng shàng dàxué.
Anh ấy học đại học ở Bắc Kinh.

北京交通很方便。
Běijīng jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông Bắc Kinh rất thuận tiện.

北京有很多地铁线。
Běijīng yǒu hěn duō dìtiě xiàn.
Bắc Kinh có nhiều tuyến tàu điện ngầm.

北京的春天很短。
Běijīng de chūntiān hěn duǎn.
Mùa xuân ở Bắc Kinh rất ngắn.

北京欢迎你。
Běijīng huānyíng nǐ.
Bắc Kinh chào đón bạn.

他计划去北京留学。
Tā jìhuà qù Běijīng liúxué.
Anh ấy dự định đi du học Bắc Kinh.

北京的生活节奏很快。
Běijīng de shēnghuó jiézòu hěn kuài.
Nhịp sống ở Bắc Kinh rất nhanh.

北京的历史很悠久。
Běijīng de lìshǐ hěn yōujiǔ.
Lịch sử Bắc Kinh rất lâu đời.

北京有故宫。
Běijīng yǒu Gùgōng.
Bắc Kinh có Tử Cấm Thành.

他第一次去北京。
Tā dì yí cì qù Běijīng.
Anh ấy lần đầu đến Bắc Kinh.

北京的夜景很美。
Běijīng de yèjǐng hěn měi.
Cảnh đêm Bắc Kinh rất đẹp.

我在北京认识了很多朋友。
Wǒ zài Běijīng rènshi le hěn duō péngyou.
Tôi quen nhiều bạn ở Bắc Kinh.

北京夏天很热。
Běijīng xiàtiān hěn rè.
Mùa hè Bắc Kinh rất nóng.

他明年搬到北京。
Tā míngnián bān dào Běijīng.
Năm sau anh ấy chuyển đến Bắc Kinh.

北京是政治中心。
Běijīng shì zhèngzhì zhōngxīn.
Bắc Kinh là trung tâm chính trị.

北京有很多外国人。
Běijīng yǒu hěn duō wàiguórén.
Bắc Kinh có nhiều người nước ngoài.

北京发展很快。
Běijīng fāzhǎn hěn kuài.
Bắc Kinh phát triển rất nhanh.

北京的教育资源丰富。
Běijīng de jiàoyù zīyuán fēngfù.
Tài nguyên giáo dục ở Bắc Kinh rất phong phú.

北京很现代化。
Běijīng hěn xiàndàihuà.
Bắc Kinh rất hiện đại.

我爱北京。
Wǒ ài Běijīng.
Tôi yêu Bắc Kinh.

北京有很多博物馆。
Běijīng yǒu hěn duō bówùguǎn.
Bắc Kinh có nhiều bảo tàng.

北京的秋天很舒服。
Běijīng de qiūtiān hěn shūfu.
Mùa thu ở Bắc Kinh rất dễ chịu.

他在北京买了房子。
Tā zài Běijīng mǎi le fángzi.
Anh ấy mua nhà ở Bắc Kinh.

北京有很多公园。
Běijīng yǒu hěn duō gōngyuán.
Bắc Kinh có nhiều công viên.

北京每天都有很多游客。
Běijīng měitiān dōu yǒu hěn duō yóukè.
Mỗi ngày Bắc Kinh có rất nhiều du khách.

北京的文化很丰富。
Běijīng de wénhuà hěn fēngfù.
Văn hóa Bắc Kinh rất phong phú.

他想在北京创业。
Tā xiǎng zài Běijīng chuàngyè.
Anh ấy muốn khởi nghiệp ở Bắc Kinh.

北京是一个国际化大都市。
Běijīng shì yí gè guójìhuà dà dūshì.
Bắc Kinh là một đô thị quốc tế lớn.

Mẫu câu ví dụ cơ bản

北京是中国的首都。 (Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.) – Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
我想去北京旅游。 (Wǒ xiǎng qù Běijīng lǚyóu.) – Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.
北京的冬天很冷。 (Běijīng de dōngtiān hěn lěng.) – Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.

40 ví dụ câu (gồm Pinyin và nghĩa tiếng Việt)
Dưới đây là 40 câu ví dụ thực tế và đa dạng về 北京:

北京有很多古迹。 (Běijīng yǒu hěn duō gǔjì.) – Bắc Kinh có rất nhiều di tích cổ.
我在北京住了五年。 (Wǒ zài Běijīng zhùle wǔ nián.) – Tôi sống ở Bắc Kinh năm năm rồi.
北京烤鸭超级好吃。 (Běijīng kǎoyā chāojí hǎochī.) – Vịt quay Bắc Kinh siêu ngon.
故宫在北京中心。 (Gùgōng zài Běijīng zhōngxīn.) – Cố Cung ở trung tâm Bắc Kinh.
北京的交通很拥堵。 (Běijīng de jiāotōng hěn yōngdǔ.) – Giao thông Bắc Kinh rất tắc nghẽn.
我们去北京看长城。 (Wǒmen qù Běijīng kàn Chángchéng.) – Chúng tôi đi Bắc Kinh xem Vạn Lý Trường Thành.
北京奥运会是2008年的。 (Běijīng Àoyùnhuì shì èr líng líng bā nián de.) – Olympic Bắc Kinh là năm 2008.
北京的秋天最美。 (Běijīng de qiūtiān zuì měi.) – Mùa thu Bắc Kinh đẹp nhất.
我爱北京的天安门。 (Wǒ ài Běijīng de Tiān’ānmén.) – Tôi yêu Thiên An Môn ở Bắc Kinh.
北京现在是雾霾天气。 (Běijīng xiànzài shì wùmái tiānqì.) – Bắc Kinh bây giờ thời tiết sương mù.
北京大学很有名。 (Běijīng dàxué hěn yǒumíng.) – Đại học Bắc Kinh rất nổi tiếng.
去北京要坐飞机。 (Qù Běijīng yào zuò fēijī.) – Đi Bắc Kinh phải bay máy bay.
北京的胡同很有特色。 (Běijīng de hútòng hěn yǒu tèsè.) – Phố cổ hutong ở Bắc Kinh rất đặc trưng.
我在北京工作。 (Wǒ zài Běijīng gōngzuò.) – Tôi làm việc ở Bắc Kinh.
北京的房价很高。 (Běijīng de fángjià hěn gāo.) – Giá nhà ở Bắc Kinh rất cao.
天坛在北京南部。 (Tiāntán zài Běijīng nánbù.) – Thiên Đàn ở phía nam Bắc Kinh.
北京欢迎你! (Běijīng huānyíng nǐ!) – Bắc Kinh hoan nghênh bạn!
北京的冬天有雪。 (Běijīng de dōngtiān yǒu xuě.) – Mùa đông Bắc Kinh có tuyết.
我想吃北京炸酱面。 (Wǒ xiǎng chī Běijīng zhàjiàngmiàn.) – Tôi muốn ăn mì trộn tương Bắc Kinh.
北京是政治中心。 (Běijīng shì zhèngzhì zhōngxīn.) – Bắc Kinh là trung tâm chính trị.
颐和园在北京西北。 (Yíhéyuán zài Běijīng xīběi.) – Di Hòa Viên ở phía tây bắc Bắc Kinh.
北京地铁很方便。 (Běijīng dìtiě hěn fāngbiàn.) – Tàu điện ngầm Bắc Kinh rất tiện lợi.
我在北京学习汉语。 (Wǒ zài Běijīng xuéxí Hànyǔ.) – Tôi học tiếng Trung ở Bắc Kinh.
北京的春天有沙尘暴。 (Běijīng de chūntiān yǒu shāchēnbào.) – Mùa xuân Bắc Kinh có bão cát.
鸟巢在北京奥运公园。 (Niǎocháo zài Běijīng Àoyùn gōngyuán.) – Tổ Chim ở Công viên Olympic Bắc Kinh.
北京人口很多。 (Běijīng rénkǒu hěn duō.) – Dân số Bắc Kinh rất đông.
我去过北京两次。 (Wǒ qùguò Běijīng liǎng cì.) – Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần.
北京的夜景很漂亮。 (Běijīng de yèjǐng hěn piàoliang.) – Cảnh đêm Bắc Kinh rất đẹp.
北京是文化古都。 (Běijīng shì wénhuà gǔdū.) – Bắc Kinh là kinh đô cổ văn hóa.
我们在北京拍了很多照片。 (Wǒmen zài Běijīng pāile hěn duō zhàopiàn.) – Chúng tôi chụp nhiều ảnh ở Bắc Kinh.
北京的四合院很传统。 (Běijīng de sìhéyuàn hěn chuántǒng.) – Nhà tứ hợp viện Bắc Kinh rất truyền thống.
北京时间现在是几点? (Běijīng shíjiān xiànzài shì jǐ diǎn?) – Giờ Bắc Kinh bây giờ mấy giờ?
我喜欢北京的美食。 (Wǒ xǐhuān Běijīng de měishí.) – Tôi thích đồ ăn Bắc Kinh.
北京的空气质量有时不好。 (Běijīng de kōngqì zhìliàng yǒushí bù hǎo.) – Chất lượng không khí Bắc Kinh đôi khi không tốt.
长城离北京不远。 (Chángchéng lí Běijīng bù yuǎn.) – Vạn Lý Trường Thành cách Bắc Kinh không xa.
北京是国际化大都市。 (Běijīng shì guójìhuà dàdūshì.) – Bắc Kinh là đại đô thị quốc tế hóa.
我在北京买了很多纪念品。 (Wǒ zài Běijīng mǎile hěn duō jìniànpǐn.) – Tôi mua nhiều quà lưu niệm ở Bắc Kinh.
北京的夏天很热。 (Běijīng de xiàtiān hěn rè.) – Mùa hè Bắc Kinh rất nóng.
去北京一定要看故宫。 (Qù Běijīng yīdìng yào kàn Gùgōng.) – Đi Bắc Kinh nhất định phải xem Cố Cung.
北京是中国的心脏。 (Běijīng shì Zhōngguó de xīnzàng.) – Bắc Kinh là trái tim của Trung Quốc.

北京 (Běijīng) là gì?

北京 là tên riêng trong tiếng Trung, chỉ thủ đô của Trung Quốc — thành phố Bắc Kinh. Đây là một trong những thành phố lớn và quan trọng nhất về chính trị, lịch sử và văn hoá của Trung Quốc.

Từ 北京 gồm hai chữ Hán: và 京. Để hiểu sâu từ này, ta cần phân tích từng chữ một cách tường tận: nghĩa, cấu tạo, bộ thủ, âm Hán Việt, số nét, bản chất chữ …

I. Phân tích chi tiết từng chữ Hán
1) Chữ

Giản thể:

Phồn thể:

Pinyin: běi

Âm Hán Việt: Bắc

Số nét: 5

Bộ thủ: 匕 (bộ Chủy – bộ số 21 trong 214 bộ thủ)

1.1 Cấu tạo chữ

Chữ là chữ tượng hình cổ. Hình dạng ban đầu mô tả hai người quay lưng với nhau, thể hiện sự phân tán. Từ hình tượng đó, nghĩa “quay lưng” được chuyển sang biểu thị phương hướng Bắc — theo quan niệm cổ Trung Hoa: khi đứng đối diện phía Nam thì phía sau lưng là Bắc.

1.2 Nghĩa chi tiết

Phương hướng “bắc” (đối nghịch với 南 – nam)

Phía bắc, phía sau (trong bố cục địa lý)

Có thể dùng trong các từ ghép như 北方 (phương bắc), 东北 (đông bắc), 北边 (phía bắc) …

2) Chữ 京

Giản thể: 京

Phồn thể: 京

Pinyin: jīng

Âm Hán Việt: Kinh

Số nét: 8

Bộ thủ: 亠 (bộ Đầu – bộ số 8 trong 214 bộ thủ)

2.1 Cấu tạo chữ

Chữ 京 là một chữ hình thanh phức hợp:

Phần trên giống hình mái nhà có chân trời, gợi liên tưởng đến yếu tố “kính trọng”, “hội tụ”.

Phần dưới là 子 (tử), trong nguyên thủy có thể biểu thị con người, trung tâm dân cư.

Chữ 京 trong nghĩa gốc có ý tôn nghiêm, là trung tâm, kinh đô.

2.2 Nghĩa chi tiết

Kinh đô, nơi đặt chính quyền trung ương

Địa danh nội hàm lịch sử là trung tâm quyền lực

Dùng trong các từ ghép như 首都 (thủ đô), 京都 (Kinh đô)

II. Nghĩa tổng thể của 北京

: phương bắc

京: kinh đô

Khi ghép lại: 北京 = Kinh đô phương bắc. Đây là tên gọi chính thức của thủ đô Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa.

Tên này thể hiện:

Vị trí địa lý tương đối ở miền bắc lãnh thổ Trung Quốc

Vai trò lịch sử là trung tâm hành chính

III. Loại từ

北京 là danh từ riêng, dùng để chỉ tên một địa danh cụ thể.

Trong câu, nó có thể đóng vai trò:

Chủ ngữ

Tân ngữ

Bổ ngữ địa điểm

IV. 40 mẫu câu ví dụ với 北京

Dưới đây là 40 câu tiếng Trung sử dụng 北京, kèm phiên âm và dịch Việt:

我去过北京。
Wǒ qù guo Běijīng.
Tôi đã từng đi Bắc Kinh.

北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

他住在北京。
Tā zhù zài Běijīng.
Anh ấy sống ở Bắc Kinh.

北京的天气很冷。
Běijīng de tiānqì hěn lěng.
Thời tiết Bắc Kinh rất lạnh.

我明天去北京。
Wǒ míngtiān qù Běijīng.
Ngày mai tôi đi Bắc Kinh.

北京有很多名胜古迹。
Běijīng yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.
Bắc Kinh có rất nhiều danh lam thắng cảnh.

北京的交通很方便。
Běijīng de jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông ở Bắc Kinh rất thuận tiện.

北京有很多博物馆。
Běijīng yǒu hěn duō bówùguǎn.
Bắc Kinh có nhiều bảo tàng.

我喜欢北京的文化。
Wǒ xǐhuan Běijīng de wénhuà.
Tôi thích văn hoá Bắc Kinh.

北京有四季分明的气候。
Běijīng yǒu sìjì fēnmíng de qìhòu.
Bắc Kinh có khí hậu bốn mùa rõ rệt.

我想住在北京。
Wǒ xiǎng zhù zài Běijīng.
Tôi muốn sống ở Bắc Kinh.

北京的空气有时不太好。
Běijīng de kōngqì yǒu shí bù tài hǎo.
Không khí Bắc Kinh đôi khi không tốt lắm.

他从北京回来。
Tā cóng Běijīng huílái.
Anh ấy trở về từ Bắc Kinh.

去北京旅游很开心。
Qù Běijīng lǚyóu hěn kāixīn.
Đi du lịch Bắc Kinh rất vui.

北京是一个历史名城。
Běijīng shì yí ge lìshǐ míngchéng.
Bắc Kinh là một thành phố lịch sử nổi tiếng.

我在北京工作。
Wǒ zài Běijīng gōngzuò.
Tôi làm việc ở Bắc Kinh.

北京的火车站很大。
Běijīng de huǒchēzhàn hěn dà.
Ga tàu ở Bắc Kinh rất lớn.

她去北京出差。
Tā qù Běijīng chūchāi.
Cô ấy đi Bắc Kinh công tác.

北京的牛肉面很好吃。
Běijīng de niúròumiàn hěn hǎochī.
Mì vị bò ở Bắc Kinh rất ngon.

我们计划去北京。
Wǒmen jìhuà qù Běijīng.
Chúng tôi dự định đi Bắc Kinh.

北京的博物馆免费参观。
Běijīng de bówùguǎn miǎnfèi cānguān.
Bảo tàng ở Bắc Kinh tham quan miễn phí.

北京夏天很热。
Běijīng xiàtiān hěn rè.
Mùa hè ở Bắc Kinh rất nóng.

她在北京上大学。
Tā zài Běijīng shàng dàxué.
Cô ấy học đại học ở Bắc Kinh.

北京有很多公园。
Běijīng yǒu hěn duō gōngyuán.
Bắc Kinh có rất nhiều công viên.

北京夜生活很丰富。
Běijīng yèshēnghuó hěn fēngfù.
Đời sống đêm ở Bắc Kinh rất phong phú.

北京的地铁很方便。
Běijīng de dìtiě hěn fāngbiàn.
Tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất tiện lợi.

他刚从北京搬家。
Tā gāng cóng Běijīng bānjiā.
Anh ấy vừa chuyển nhà từ Bắc Kinh.

北京的博物馆很多外国游客。
Běijīng de bówùguǎn yǒu hěn duō wàiguó yóukè.
Bảo tàng ở Bắc Kinh có nhiều khách nước ngoài.

北京是一座现代化城市。
Běijīng shì yí zuò xiàndàihuà chéngshì.
Bắc Kinh là một thành phố hiện đại.

去北京需要坐飞机。
Qù Běijīng xūyào zuò fēijī.
Đi Bắc Kinh cần đi máy bay.

北京的文化活动很多。
Běijīng de wénhuà huódòng hěn duō.
Các hoạt động văn hoá ở Bắc Kinh rất nhiều.

北京的冬天很冷。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông Bắc Kinh rất lạnh.

我在北京买了很多纪念品。
Wǒ zài Běijīng mǎi le hěn duō jìniànpǐn.
Tôi đã mua nhiều quà lưu niệm ở Bắc Kinh.

北京的交通很拥挤。
Běijīng de jiāotōng hěn yōngjǐ.
Giao thông Bắc Kinh rất đông đúc.

北京的街道很干净。
Běijīng de jiēdào hěn gānjìng.
Đường phố Bắc Kinh rất sạch.

我想在北京旅游两周。
Wǒ xiǎng zài Běijīng lǚyóu liǎng zhōu.
Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh hai tuần.

北京的博物馆有很多艺术品。
Běijīng de bówùguǎn yǒu hěn duō yìshùpǐn.
Bảo tàng ở Bắc Kinh có nhiều tác phẩm nghệ thuật.

他喜欢北京的风景。
Tā xǐhuan Běijīng de fēngjǐng.
Anh ấy thích phong cảnh Bắc Kinh.

北京的大学很有名。
Běijīng de dàxué hěn yǒumíng.
Các trường đại học ở Bắc Kinh rất nổi tiếng.

北京是一个值得一去的地方。
Běijīng shì yí gè zhídé yí qù de dìfang.
Bắc Kinh là một nơi đáng để đến.

北京 (Běijīng) — Tiếng Trung là gì?

北京 là tên riêng của thủ đô của Trung Quốc, nghĩa đen là “kinh đô phía Bắc”.

Phiên âm: Běijīng
Âm Hán–Việt: Bắc Kinh

Giản thể: 北京
Phồn thể: 北京 (giống nhau)

Loại từ: Tên riêng địa danh

Ví dụ:
我去北京旅行。
Wǒ qù Běijīng lǚxíng.
Tôi đi du lịch Bắc Kinh.

I. Giải thích từng chữ Hán
1) (běi)
Nghĩa cơ bản

Bắc, phương Bắc, phía Bắc
Trong 北京, chỉ hướng phía Bắc.

Bộ thủ

匕 (bộ thìa – số 21 trong 214 bộ thủ)

Cấu tạo

匕 + 儿 (người)

Gốc chữ miêu tả hai người đối diện nhau → nghĩa gốc “phân chia, đấu nhau”, sau dùng chỉ Hướng Bắc trong tiếng Hán.

Số nét

Giản thể + Phồn thể: 5 nét

Nét:
1 丿
2 一
3 丨
4 丨
5 丶

Âm Hán–Việt: Bắc
2) 京 (jīng)
Nghĩa cơ bản

Kinh đô, trung tâm chính trị

Được dùng trong các từ chỉ thành phố thủ đô

Trong 北京, 京 mang nghĩa kinh đô.

Bộ thủ

亠 (bộ đầu – số 8 trong 214 bộ thủ)

Cấu tạo

亠 (đầu) + 口 (khẩu) + 小 (tiểu)
→ Hình thanh, biểu thị âm + ý “đầu mối, trung tâm”.

Số nét

Giản thể + Phồn thể: 8 nét

Nét:
1 丶
2 一
3 丨
4 一
5 丶
6 丨
7 丨
8 丶

Âm Hán–Việt: Kinh
II. Giải thích tổng thể 北京

北京 = + 京

: phía Bắc

京: kinh đô

=> “Kinh đô phía Bắc” → Bắc Kinh.

Đây là tên riêng địa danh, dùng để chỉ Thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

III. Phân tích ý nghĩa chi tiết
A. Chữ

Bộ thủ: 匕

Số nét: 5

Âm Hán–Việt: Bắc

Là chữ biểu thị phương hướng

B. Chữ 京

Bộ thủ: 亠

Số nét: 8

Âm Hán–Việt: Kinh

Là chữ biểu thị thủ đô, kinh đô

Thành phần Giản thể Phồn thể Bộ thủ Số nét Âm Hán–Việt Nghĩa
匕 5 Bắc Phía Bắc
京 京 京 亠 8 Kinh Kinh đô
IV. Phân loại từ

北京 là tên riêng địa danh (Địa danh quốc tế – tên thành phố).

V. Cách dùng trong câu

Cấu trúc:

S + 去 + 北京 + (điểm đến)

S + 在 + 北京 + (địa điểm)

S + 从 + 北京 + (xuất phát)

北京 + 是 + N

VI. 40 Ví dụ câu có 北京 (kèm phiên âm + tiếng Việt)

我去北京旅游。
Wǒ qù Běijīng lǚyóu.
Tôi đi Bắc Kinh du lịch.

北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô Trung Quốc.

他住在北京。
Tā zhù zài Běijīng.
Anh ấy sống ở Bắc Kinh.

我明年打算去北京。
Wǒ míngnián dǎsuàn qù Běijīng.
Năm sau tôi định đi Bắc Kinh.

北京的春天很美。
Běijīng de chūntiān hěn měi.
Mùa xuân ở Bắc Kinh rất đẹp.

你去过北京吗?
Nǐ qù guò Běijīng ma?
Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?

北京有很多名胜古迹。
Běijīng yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.
Bắc Kinh có nhiều danh lam thắng cảnh.

北京的冬天很冷。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.

北京很大。
Běijīng hěn dà.
Bắc Kinh rất lớn.

北京人很热情。
Běijīng rén hěn rèqíng.
Người Bắc Kinh rất nhiệt tình.

北京烤鸭很有名。
Běijīng kǎoyā hěn yǒumíng.
Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.

我在北京上大学。
Wǒ zài Běijīng shàng dàxué.
Tôi học đại học ở Bắc Kinh.

北京交通很方便。
Běijīng jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông ở Bắc Kinh rất thuận tiện.

北京的空气比较干净。
Běijīng de kōngqì bǐjiào gānjìng.
Không khí ở Bắc Kinh khá sạch.

我明天去北京。
Wǒ míngtiān qù Běijīng.
Ngày mai tôi đi Bắc Kinh.

北京有很多博物馆。
Běijīng yǒu hěn duō bówùguǎn.
Bắc Kinh có nhiều bảo tàng.

北京是中国文化中心。
Běijīng shì Zhōngguó wénhuà zhōngxīn.
Bắc Kinh là trung tâm văn hóa Trung Quốc.

北京的房价很高。
Běijīng de fángjià hěn gāo.
Giá nhà ở Bắc Kinh rất cao.

我从北京回来。
Wǒ cóng Běijīng huílái.
Tôi về từ Bắc Kinh.

北京的夏天很热。
Běijīng de xiàtiān hěn rè.
Mùa hè ở Bắc Kinh rất nóng.

他计划去北京工作。
Tā jìhuà qù Běijīng gōngzuò.
Anh ấy dự định đi Bắc Kinh làm việc.

北京是世界著名城市。
Běijīng shì shìjiè zhùmíng chéngshì.
Bắc Kinh là thành phố nổi tiếng thế giới.

我喜欢北京的文化。
Wǒ xǐhuan Běijīng de wénhuà.
Tôi thích văn hóa Bắc Kinh.

北京的地铁很发达。
Běijīng de dìtiě hěn fādá.
Tàu điện ngầm ở Bắc Kinh phát triển.

北京的街道很干净。
Běijīng de jiēdào hěn gānjìng.
Đường phố ở Bắc Kinh rất sạch.

我在北京学汉语。
Wǒ zài Běijīng xué Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở Bắc Kinh.

北京有很多大学。
Běijīng yǒu hěn duō dàxué.
Bắc Kinh có nhiều trường đại học.

北京的夜景很漂亮。
Běijīng de yèjǐng hěn piàoliang.
Phong cảnh ban đêm ở Bắc Kinh rất đẹp.

北京有故宫。
Běijīng yǒu Gùgōng.
Ở Bắc Kinh có Tử Cấm Thành.

我喜欢去北京旅游。
Wǒ xǐhuan qù Běijīng lǚyóu.
Tôi thích đi du lịch Bắc Kinh.

北京有很多美食。
Běijīng yǒu hěn duō měishí.
Bắc Kinh có nhiều món ngon.

北京朋友很多。
Běijīng péngyou hěn duō.
Tôi có nhiều bạn ở Bắc Kinh.

北京是政治中心。
Běijīng shì zhèngzhì zhōngxīn.
Bắc Kinh là trung tâm chính trị.

我想搬到北京。
Wǒ xiǎng bān dào Běijīng.
Tôi muốn chuyển đến Bắc Kinh.

北京的文化历史很深。
Běijīng de wénhuà lìshǐ hěn shēn.
Lịch sử văn hóa Bắc Kinh rất sâu rộng.

北京比上海大。
Běijīng bǐ Shànghǎi dà.
Bắc Kinh lớn hơn Thượng Hải.

北京的博物馆免费。
Běijīng de bówùguǎn miǎnfèi.
Bảo tàng ở Bắc Kinh miễn phí.

我今年要去北京。
Wǒ jīnnián yào qù Běijīng.
Năm nay tôi sẽ đi Bắc Kinh.

北京的交通很拥挤。
Běijīng de jiāotōng hěn yōngjǐ.
Giao thông ở Bắc Kinh rất đông.

北京是一个美丽的城市。
Běijīng shì yí gè měilì de chéngshì.
Bắc Kinh là một thành phố xinh đẹp.

北京 / 北京 (giản thể & phồn thể giống nhau) đọc là Běijīng.
Đây là tên thủ đô của Trung Quốc.

Nghĩa đen của từng chữ:

= Bắc

京 = kinh đô

→ Kinh đô phía Bắc.

Phân tích từng chữ Hán
– běi

Nghĩa: Bắc.

Âm Hán Việt: bắc.

Bộ thủ: 匕 – bộ số 21.

Tổng số nét: 5.

Giản thể / phồn thể: giống nhau.

Nguồn gốc: tượng hình hai người quay lưng.

京 – jīng

Nghĩa: kinh đô, thủ đô.

Âm Hán Việt: kinh.

Bộ thủ: 亠 (đầu) – bộ số 8.

Tổng số nét: 8.

Giản thể / phồn thể: giống nhau.

Cấu tạo: hình thanh; phía dưới liên quan kiến trúc cao → nơi trung tâm quyền lực.

Ý nghĩa tổng hợp

北京 = Bắc Kinh = thủ đô ở phía Bắc so với các kinh đô cổ khác (như Nam Kinh).

Loại từ

Khi dùng như thành phố:

一座北京 (ít dùng)

thường nói: 去北京 / 在北京 (không cần lượng từ).

Mẫu câu cơ bản

我住在北京。
Wǒ zhù zài Běijīng.
Tôi sống ở Bắc Kinh.

他想去北京旅游。
Tā xiǎng qù Běijīng lǚyóu.
Anh ấy muốn đi du lịch Bắc Kinh.

40 ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)

我在北京工作。
Wǒ zài Běijīng gōngzuò.
Tôi làm việc ở Bắc Kinh.

北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

他来自北京。
Tā láizì Běijīng.
Anh ấy đến từ Bắc Kinh.

我们明天去北京。
Wǒmen míngtiān qù Běijīng.
Ngày mai chúng tôi đi Bắc Kinh.

北京的冬天很冷。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.

我喜欢北京。
Wǒ xǐhuan Běijīng.
Tôi thích Bắc Kinh.

北京有很多名胜。
Běijīng yǒu hěn duō míngshèng.
Bắc Kinh có nhiều thắng cảnh.

他们住在北京很多年了。
Tāmen zhù zài Běijīng hěn duō nián le.
Họ đã sống ở Bắc Kinh nhiều năm.

北京的发展很快。
Běijīng de fāzhǎn hěn kuài.
Bắc Kinh phát triển nhanh.

你去过北京吗?
Nǐ qù guo Běijīng ma?
Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?

北京的交通很方便。
Běijīng de jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông Bắc Kinh rất thuận tiện.

她在北京上大学。
Tā zài Běijīng shàng dàxué.
Cô ấy học đại học ở Bắc Kinh.

北京的人很多。
Běijīng de rén hěn duō.
Bắc Kinh rất đông người.

我想搬到北京。
Wǒ xiǎng bān dào Běijīng.
Tôi muốn chuyển đến Bắc Kinh.

北京的饭很好吃。
Běijīng de fàn hěn hǎochī.
Đồ ăn ở Bắc Kinh rất ngon.

他在北京买了房子。
Tā zài Běijīng mǎi le fángzi.
Anh ấy mua nhà ở Bắc Kinh.

北京离这里很远。
Běijīng lí zhèlǐ hěn yuǎn.
Bắc Kinh xa chỗ này.

我们从北京出发。
Wǒmen cóng Běijīng chūfā.
Chúng tôi xuất phát từ Bắc Kinh.

北京的春天很漂亮。
Běijīng de chūntiān hěn piàoliang.
Mùa xuân ở Bắc Kinh rất đẹp.

她想在北京找工作。
Tā xiǎng zài Běijīng zhǎo gōngzuò.
Cô ấy muốn tìm việc ở Bắc Kinh.

北京欢迎你。
Běijīng huānyíng nǐ.
Bắc Kinh chào đón bạn.

北京的生活节奏很快。
Běijīng de shēnghuó jiézòu hěn kuài.
Nhịp sống ở Bắc Kinh rất nhanh.

北京有很多外国人。
Běijīng yǒu hěn duō wàiguó rén.
Ở Bắc Kinh có nhiều người nước ngoài.

他第一次来北京。
Tā dì yī cì lái Běijīng.
Anh ấy lần đầu đến Bắc Kinh.

北京的地铁很发达。
Běijīng de dìtiě hěn fādá.
Tàu điện ngầm Bắc Kinh rất phát triển.

我们计划去北京学习。
Wǒmen jìhuà qù Běijīng xuéxí.
Chúng tôi dự định đến Bắc Kinh học.

北京的夏天很热。
Běijīng de xiàtiān hěn rè.
Mùa hè ở Bắc Kinh rất nóng.

一、北京 tiếng Trung là gì?

北京 (Běijīng) là tên riêng, chỉ Bắc Kinh – thủ đô của Trung Quốc, đồng thời là trung tâm chính trị, văn hóa, giáo dục của quốc gia này.

二、Hình thức chữ viết

Chữ Hán giản thể: 北京

Chữ Hán phồn thể: 北京

→ Hai chữ 北京 trong trường hợp này giản thể và phồn thể giống nhau, không thay đổi hình dạng.

三、Phân tích chi tiết từng chữ Hán

  1. Chữ
    1.1. Nghĩa của chữ

Nghĩa gốc: phía Bắc, hướng Bắc

Nghĩa mở rộng: chỉ phương hướng, vị trí địa lý

1.2. Bộ thủ

Bộ thủ:

Theo bảng 214 bộ thủ, là một bộ độc lập, thường dùng cho các chữ liên quan đến phương hướng Bắc.

1.3. Cấu tạo chữ

Chữ hội ý

Hình tượng cổ: hai người quay lưng lại với nhau, người xưa quan niệm quay lưng là quay về phía Bắc.

1.4. Số nét

5 nét

1.5. Âm Hán Việt

bắc

  1. Chữ 京
    2.1. Nghĩa của chữ 京

Nghĩa gốc: kinh đô, thủ đô

Nghĩa mở rộng:

Trung tâm

Nơi quan trọng, nơi tập trung quyền lực

2.2. Bộ thủ

Bộ thủ: 亠 (bộ Đầu)

Theo hệ thống 214 bộ thủ, chữ 京 được xếp dưới bộ 亠, biểu thị phía trên, trung tâm, cao.

2.3. Cấu tạo chữ

Chữ hội ý

Cấu tạo:

亠: biểu thị “ở trên, trung tâm”

口 + 小 (dạng biến thể cổ): biểu thị khu dân cư, nơi tập trung đông người
→ Tổng thể mang nghĩa nơi ở trung tâm cao nhất của quốc gia – kinh đô

2.4. Số nét

8 nét

2.5. Âm Hán Việt

kinh

四、Nghĩa tổng hợp của 北京

: phía Bắc

京: kinh đô

北京 = Kinh đô phía Bắc

Ý nghĩa lịch sử:

Trong lịch sử Trung Quốc từng tồn tại Nam Kinh (南京) và Bắc Kinh (北京).

Tên gọi này phản ánh vị trí địa lý và vai trò chính trị.

五、Từ loại và đặc điểm ngữ pháp

  1. Từ loại

Danh từ riêng (专有名词)

  1. Đặc điểm ngữ pháp

Không dùng với lượng từ

Có thể làm:

Chủ ngữ

Tân ngữ

Trạng ngữ chỉ địa điểm (kết hợp 在)

六、Mẫu câu cơ bản với 北京
Mẫu 1: A 是 北京

Dùng để giới thiệu, xác định

例:

北京是中国的首都。
→ Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

Mẫu 2: 在 + 北京 + 动词

Dùng chỉ địa điểm

例:

我在北京工作。
→ Tôi làm việc ở Bắc Kinh.

七、40 câu ví dụ với “北京

(Mỗi câu gồm chữ Hán + pinyin + tiếng Việt)

北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
→ Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

我住在北京。
Wǒ zhù zài Běijīng.
→ Tôi sống ở Bắc Kinh.

他在北京工作。
Tā zài Běijīng gōngzuò.
→ Anh ấy làm việc tại Bắc Kinh.

北京的冬天很冷。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
→ Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.

我第一次去北京。
Wǒ dì yī cì qù Běijīng.
→ Tôi lần đầu tiên đến Bắc Kinh.

北京有很多大学。
Běijīng yǒu hěn duō dàxué.
→ Bắc Kinh có rất nhiều trường đại học.

她在北京学习汉语。
Tā zài Běijīng xuéxí Hànyǔ.
→ Cô ấy học tiếng Trung ở Bắc Kinh.

北京的交通很方便。
Běijīng de jiāotōng hěn fāngbiàn.
→ Giao thông ở Bắc Kinh rất thuận tiện.

我们明年去北京。
Wǒmen míngnián qù Běijīng.
→ Năm sau chúng tôi đi Bắc Kinh.

北京的人口很多。
Běijīng de rénkǒu hěn duō.
→ Dân số Bắc Kinh rất đông.

北京是政治中心。
Běijīng shì zhèngzhì zhōngxīn.
→ Bắc Kinh là trung tâm chính trị.

他从北京回来。
Tā cóng Běijīng huílái.
→ Anh ấy trở về từ Bắc Kinh.

北京的房价很高。
Běijīng de fángjià hěn gāo.
→ Giá nhà ở Bắc Kinh rất cao.

我喜欢北京的文化。
Wǒ xǐhuan Běijīng de wénhuà.
→ Tôi thích văn hóa Bắc Kinh.

北京有很多历史古迹。
Běijīng yǒu hěn duō lìshǐ gǔjì.
→ Bắc Kinh có nhiều di tích lịch sử.

她毕业后留在北京。
Tā bìyè hòu liú zài Běijīng.
→ Sau khi tốt nghiệp cô ấy ở lại Bắc Kinh.

北京的生活节奏很快。
Běijīng de shēnghuó jiézòu hěn kuài.
→ Nhịp sống ở Bắc Kinh rất nhanh.

北京是北方城市。
Běijīng shì běifāng chéngshì.
→ Bắc Kinh là thành phố miền Bắc.

我们坐飞机去北京。
Wǒmen zuò fēijī qù Běijīng.
→ Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

北京的春天很短。
Běijīng de chūntiān hěn duǎn.
→ Mùa xuân ở Bắc Kinh rất ngắn.

他想在北京发展。
Tā xiǎng zài Běijīng fāzhǎn.
→ Anh ấy muốn phát triển sự nghiệp ở Bắc Kinh.

北京有很多外国人。
Běijīng yǒu hěn duō wàiguórén.
→ Bắc Kinh có nhiều người nước ngoài.

北京的夜景很美。
Běijīng de yèjǐng hěn měi.
→ Cảnh đêm Bắc Kinh rất đẹp.

我在北京待了三年。
Wǒ zài Běijīng dāi le sān nián.
→ Tôi đã ở Bắc Kinh ba năm.

北京是国际大都市。
Běijīng shì guójì dà dūshì.
→ Bắc Kinh là đô thị quốc tế.

北京的文化气息很浓。
Běijīng de wénhuà qìxī hěn nóng.
→ Không khí văn hóa Bắc Kinh rất đậm.

他对北京很熟悉。
Tā duì Běijīng hěn shúxī.
→ Anh ấy rất quen thuộc với Bắc Kinh.

北京有四个季节。
Běijīng yǒu sì gè jìjié.
→ Bắc Kinh có bốn mùa.

北京的秋天最舒服。
Běijīng de qiūtiān zuì shūfu.
→ Mùa thu ở Bắc Kinh dễ chịu nhất.

她在北京买了房子。
Tā zài Běijīng mǎi le fángzi.
→ Cô ấy mua nhà ở Bắc Kinh.

北京是学习汉语的好地方。
Běijīng shì xuéxí Hànyǔ de hǎo dìfāng.
→ Bắc Kinh là nơi tốt để học tiếng Trung.

我很想再去北京。
Wǒ hěn xiǎng zài qù Běijīng.
→ Tôi rất muốn lại đi Bắc Kinh.

北京的历史很悠久。
Běijīng de lìshǐ hěn yōujiǔ.
→ Lịch sử Bắc Kinh rất lâu đời.

北京有很多博物馆。
Běijīng yǒu hěn duō bówùguǎn.
→ Bắc Kinh có nhiều bảo tàng.

他打算去北京留学。
Tā dǎsuàn qù Běijīng liúxué.
→ Anh ấy dự định đi du học Bắc Kinh.

北京的美食很多。
Běijīng de měishí hěn duō.
→ Ẩm thực Bắc Kinh rất phong phú.

北京是政治和文化中心。
Běijīng shì zhèngzhì hé wénhuà zhōngxīn.
→ Bắc Kinh là trung tâm chính trị và văn hóa.

我第一次坐高铁去北京。
Wǒ dì yī cì zuò gāotiě qù Běijīng.
→ Tôi lần đầu đi tàu cao tốc đến Bắc Kinh.

北京的生活压力很大。
Běijīng de shēnghuó yālì hěn dà.
→ Áp lực sống ở Bắc Kinh rất lớn.

北京在中国北方。
Běijīng zài Zhōngguó běifāng.
→ Bắc Kinh nằm ở miền Bắc Trung Quốc.

、Tóm tắt học thuật
Nội dung Thông tin
Chữ Hán 北京
Pinyin Běijīng
Âm Hán Việt Bắc Kinh
Loại từ Danh từ riêng
Bộ thủ (214 bộ thủ)
Bộ thủ 京 亠 (214 bộ thủ)
Số nét 5
Số nét 京 8
Nghĩa Kinh đô phía Bắc

1) Tổng quan từ: 北京

Hán tự: 北京

Pinyin: běi jīng.

Ý nghĩa khi ghép: tên thủ đô Trung Quốc — “Bắc Kinh”; gốc chữ: = “phía bắc”; 京 = “kinh, kinh đô / thủ đô / nơi cao” → ghép lại nghĩa là “kinh đô phía bắc”. (thông tin về Beijing/ thủ đô: nguồn tham khảo bối cảnh thành phố).

2) Phân tích từng chữ (cặn kẽ)
A) 字

Pinyin: běi.

Âm Hán-Việt: bắc.

Nghĩa gốc & mở rộng: “phía bắc; Bắc” — cũng có nghĩa cổ là “bị đánh bại” trong văn cổ nhưng trong tên địa danh thì là “bắc”.

Lục thư / nguồn gốc: chữ cổ là biểu hình (miêu tả hai người quay lưng, ý “phân tách, quay lưng”) → chuyển nghĩa thành “phía bắc”.

Cấu tạo: dạng đơn giản (không tách phần nghĩa-âm rõ rệt như chữ hình-thanh điển hình).

Bộ thủ: theo các tài liệu tra từ, bộ chính của thường ký hiệu là 匕 (hoặc coi chính như một mục radical khi dùng chỉ mục).

Số nét: 5 nét. (stroke order animation / bảng nét: xem minh họa viết để luyện).

Thứ tự & tên nét (tóm tắt):

丿 (piě) — phiệt (xiên trái)

丨 (shù) — sổ dọc

丿 (piě) — phiệt (phần phải trên)

丶 (diǎn) — chấm

㇏ / 捺 (nà) — phẩy phải (kết thúc)

Giản thể / phồn thể: — không đổi giữa giản và phồn (dạng hiện đại là ).

B) 字 京

Pinyin: jīng.

Âm Hán-Việt: kinh (ví dụ: kinh đô = 京城).

Nghĩa gốc & mở rộng: gốc nghĩa: “đỉnh cao / nơi cao”, về sau được dùng để chỉ “kinh đô / thủ đô” (ví dụ: 京城, 京都 等). Trong tên Bắc Kinh, 京 = “kinh đô”.

Cấu tạo & lục thư: chữ 京 là chữ hình-thanh / chữ có bộ đầu 亠(nắp), và phần trong/khác biểu cảm ý/âm; phần cấu trúc thể hiện ý “nơi cao/kinh”.

Bộ thủ: phần đầu là 亠 (tóu) thường được coi là radical khi phân loại; nhiều từ điển liệt kê 京 dưới nhóm 亠 部。

Số nét: 8 nét (thứ tự nét tham khảo các bảng stroke order).

Thứ tự & tên nét (tóm tắt): (tham khảo animation để luyện) bắt đầu bằng nét 亠 (nắp), tiếp phần trung tâm và phần dưới như các nét 横/竖/撇/捺 tuỳ hình.

Giản thể / phồn thể: 京 — không đổi (dạng hiện đại: 京).

3) Bộ thủ theo 214 bộ thủ (chú ý link bạn đưa)

Khi tra trong danh sách 214 bộ thủ, bạn sẽ thấy: thường liên quan/bị đặt dưới mục 匕 (hoặc được coi là một mục riêng tùy hệ thống từ điển); 京 sẽ liên quan đến bộ 亠 (nắp). Mình đã đối chiếu với danh mục bộ thủ khi chuẩn bị nội dung. (Nếu muốn mình có thể mở trực tiếp trang 214-bộ-thủ trên link bạn cung cấp và trích số thứ tự bộ cho từng chữ — mình sẽ làm ngay nếu bạn yêu cầu).

4) Từ loại & ngữ pháp

Từ loại: 北京 là danh từ riêng (tên địa danh — tên thành phố). Trong nhiều ngữ cảnh khác, và 京 khi đứng riêng có thể là danh từ (phương hướng / kinh đô) hoặc thành tố trong từ ghép.

Cách dùng phổ biến: nói tên thành phố (北京), dùng trong địa danh/hành chính (北京市 = thành phố Bắc Kinh), trong cụm địa lý văn hóa (北方文化 = văn hóa miền Bắc), v.v. (bối cảnh thành phố: số liệu, vị trí, vai trò quốc gia).

5) Một vài lưu ý chữ-viết & luyện nét

Để viết chuẩn: nhất thiết xem stroke-order animation cho từng chữ ( — 5 nét; 京 — ~8 nét). Các trang strokeorder.info / strokeorder.com có animation minh hoạ rất hữu ích.

6) 40 câu ví dụ (mỗi câu: Hán tự → pinyin → dịch tiếng Việt)

北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

我明年要去北京出差。
Wǒ míngnián yào qù Běijīng chūchāi.
Năm sau tôi sẽ đi Bắc Kinh công tác.

北京的冬天很冷。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.

他在北京工作已经五年了。
Tā zài Běijīng gōngzuò yǐjīng wǔ nián le.
Anh ấy làm việc ở Bắc Kinh đã năm năm rồi.

我想参观北京的故宫。
Wǒ xiǎng cānguān Běijīng de Gùgōng.
Tôi muốn tham quan Cố Cung ở Bắc Kinh.

去北京要准备一件厚外套。
Qù Běijīng yào zhǔnbèi yí jiàn hòu wàitào.
Đi Bắc Kinh cần chuẩn bị một chiếc áo khoác dày.

北京有很多著名的历史名胜。
Běijīng yǒu hěn duō zhùmíng de lìshǐ míngshèng.
Bắc Kinh có nhiều thắng cảnh lịch sử nổi tiếng.

他打算坐高铁去北京。
Tā dǎsuàn zuò gāotiě qù Běijīng.
Anh ấy dự định đi Bắc Kinh bằng tàu cao tốc.

北京的交通在高峰期很拥挤。
Běijīng de jiāotōng zài gāofēngqī hěn yǒngjǐ.
Giao thông ở Bắc Kinh vào giờ cao điểm rất đông.

北京的空气质量时好时坏。
Běijīng de kōngqì zhìliàng shí hǎo shí huài.
Chất lượng không khí ở Bắc Kinh lúc tốt lúc xấu.

我们下周要去北京开会。
Wǒmen xià zhōu yào qù Běijīng kāihuì.
Tuần tới chúng tôi sẽ đến Bắc Kinh họp.

北京有很多大学和研究机构。
Běijīng yǒu hěn duō dàxué hé yánjiū jīgòu.
Bắc Kinh có nhiều trường đại học và viện nghiên cứu.

他在北京的朋友邀请他吃饭。
Tā zài Běijīng de péngyou yāoqǐng tā chīfàn.
Bạn ở Bắc Kinh của anh ấy mời anh đi ăn.

北京的地铁线很方便。
Běijīng de dìtiě xiàn hěn fāngbiàn.
Các tuyến tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất tiện lợi.

你去过北京吗?
Nǐ qù guo Běijīng ma?
Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?

北京有世界闻名的天安门广场。
Běijīng yǒu shìjiè wénmíng de Tiān’ānmén Guǎngchǎng.
Bắc Kinh có Quảng trường Thiên An Môn nổi tiếng thế giới.

我在北京买了纪念品送给家人。
Wǒ zài Běijīng mǎi le jìniànpǐn sòng gěi jiārén.
Tôi đã mua đồ lưu niệm ở Bắc Kinh để tặng gia đình.

北京的胡同很有特色。
Běijīng de hútòng hěn yǒu tèsè.
Những ngõ nhỏ (hutong) ở Bắc Kinh rất đặc sắc.

他昨天从北京飞回来了。
Tā zuótiān cóng Běijīng fēi huí lái le.
Hôm qua anh ấy bay từ Bắc Kinh về.

北京的冬奥会让城市大大改变了面貌。
Běijīng de Dōng’áohuì ràng chéngshì dà dà gǎibiàn le miànmào.
Thế vận hội mùa đông ở Bắc Kinh đã thay đổi bộ mặt thành phố rất nhiều.

在北京,早晨常常能看到薄雾。
Zài Běijīng, zǎochén chángcháng néng kàn dào bówù.
Ở Bắc Kinh, buổi sáng thường thấy sương mù nhẹ.

北京有很多地道的北京烤鸭店。
Běijīng yǒu hěn duō dìdào de Běijīng kǎoyā diàn.
Bắc Kinh có nhiều quán vịt quay Bắc Kinh chính gốc.

我们在北京住了一周。
Wǒmen zài Běijīng zhù le yì zhōu.
Chúng tôi đã ở Bắc Kinh một tuần.

北京的博物馆收藏了很多文物。
Běijīng de bówùguǎn shōucáng le hěn duō wénwù.
Bảo tàng ở Bắc Kinh lưu giữ nhiều cổ vật.

她想在北京学习汉语。
Tā xiǎng zài Běijīng xuéxí Hànyǔ.
Cô ấy muốn học tiếng Trung ở Bắc Kinh.

北京每年吸引大量游客。
Běijīng měi nián xīyǐn dàliàng yóukè.
Bắc Kinh hàng năm thu hút nhiều du khách.

他拍了很多北京的照片。
Tā pāi le hěn duō Běijīng de zhàopiàn.
Anh ấy chụp rất nhiều ảnh về Bắc Kinh.

北京是中国政治、文化和教育中心。
Běijīng shì Zhōngguó zhèngzhì, wénhuà hé jiàoyù zhōngxīn.
Bắc Kinh là trung tâm chính trị, văn hóa và giáo dục của Trung Quốc.

北京的夏天有时很闷热。
Běijīng de xiàtiān yǒu shí hěn mēnrè.
Mùa hè ở Bắc Kinh đôi khi rất oi nóng.

我在北京租了一间公寓。
Wǒ zài Běijīng zū le yì jiān gōngyù.
Tôi đã thuê một căn hộ ở Bắc Kinh.

北京的夜景也很漂亮。
Běijīng de yèjǐng yě hěn piàoliang.
Phong cảnh đêm ở Bắc Kinh cũng rất đẹp.

他向朋友们介绍北京的历史。
Tā xiàng péngyou men jièshào Běijīng de lìshǐ.
Anh ấy giới thiệu lịch sử Bắc Kinh cho bạn bè.

我们在北京参观了天坛。
Wǒmen zài Běijīng cānguān le Tiāntán.
Chúng tôi đã tham quan Đàn Thiên (Temple of Heaven) ở Bắc Kinh.

北京的公共交通票价合理。
Běijīng de gōnggòng jiāotōng piàojià hélǐ.
Giá vé giao thông công cộng ở Bắc Kinh hợp lý.

北京有很多现代建筑和古建筑并存。
Běijīng yǒu hěn duō xiàndài jiànzhù hé gǔ jiànzhù bìngcún.
Ở Bắc Kinh có nhiều kiến trúc hiện đại và cổ cùng tồn tại.

我想在北京看一场京剧表演。
Wǒ xiǎng zài Běijīng kàn yì chǎng jīngjù biǎoyǎn.
Tôi muốn xem một buổi kinh kịch (Peking opera) ở Bắc Kinh.

北京的餐馆可以尝到全国各地的菜。
Běijīng de cānguǎn kěyǐ cháng dào quánguó gèdì de cài.
Nhà hàng ở Bắc Kinh có thể nếm được món ăn từ khắp nơi trong nước.

他从小在北京长大。
Tā cóng xiǎo zài Běijīng zhǎng dà.
Anh ấy lớn lên ở Bắc Kinh từ nhỏ.

北京的科技产业发展迅速。
Běijīng de kējì chǎnyè fāzhǎn xùnsù.
Ngành công nghệ ở Bắc Kinh phát triển nhanh.

下次去北京我想多待几天。
Xià cì qù Běijīng wǒ xiǎng duō dāi jǐ tiān.
Lần sau đi Bắc Kinh tôi muốn ở thêm vài ngày.

I. 北京 tiếng Trung là gì?

北京
Phiên âm: Běijīng

Ý nghĩa:

Bắc Kinh – thủ đô của Trung Quốc.

Nghĩa gốc theo chữ Hán:

= phía Bắc

京 = kinh đô / thủ đô

=> 北京 nghĩa đen: “Kinh đô ở phía Bắc”.

Từ loại:

Danh từ riêng (tên địa danh).

II. Giải thích từng chữ Hán

====================

Chữ

Giản thể:
Phồn thể: (không thay đổi)

Phiên âm: běi

Âm Hán Việt: Bắc

Nghĩa:

Phương Bắc

Hướng Bắc

Trong cổ văn còn có nghĩa “quay lưng”.

Cấu tạo chữ:

Chữ hội ý (會意字).

Hình tượng hai người quay lưng vào nhau.

Bộ thủ:

Bộ 匕 (chủy) – bộ số 21 trong 214 bộ thủ Khang Hy.

Số nét:

5 nét.

Loại từ:

Danh từ (phương hướng)

Tính từ (thuộc về phía Bắc)

Thành tố trong địa danh.

====================

  1. Chữ 京

Giản thể: 京
Phồn thể: 京 (không thay đổi)

Phiên âm: jīng

Âm Hán Việt: Kinh

Nghĩa:

Kinh đô

Thủ đô

Thành phố trung tâm (trong tên riêng).

Cấu tạo chữ:

Hình thanh kiêm hội ý.

Phần trên giống “mái nhà/kiến trúc”, phần dưới biểu thị cấu trúc lớn → thành phố lớn, trung tâm chính trị.

Bộ thủ:

Bộ 亠 (đầu, nắp) – bộ số 8 trong 214 bộ thủ Khang Hy.

Số nét:

8 nét.

Loại từ:

Danh từ (kinh đô).

Thành tố tạo địa danh.

III. Cấu tạo từ 北京

(bắc) + 京 (kinh đô)

=> Kinh đô phía Bắc.

Một số tên tương tự:

南京 (Nánjīng) = Nam Kinh (kinh đô phía Nam)

东京 (Dōngjīng) = Tokyo (Đông Kinh).

IV. Cách dùng và mẫu câu

北京是中国的首都。

我住在北京。

北京冬天很冷。

去北京旅游。

Cấu trúc phổ biến:

在 + 北京 + động từ

去北京 + động từ

北京的 + danh từ.

V. 40 ví dụ câu (có phiên âm và nghĩa)

我住在北京。
Wǒ zhù zài Běijīng.
Tôi sống ở Bắc Kinh.

北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô Trung Quốc.

我想去北京旅游。
Wǒ xiǎng qù Běijīng lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.

北京冬天很冷。
Běijīng dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông Bắc Kinh rất lạnh.

北京的历史很悠久。
Běijīng de lìshǐ hěn yōujiǔ.
Lịch sử Bắc Kinh rất lâu đời.

他来自北京。
Tā láizì Běijīng.
Anh ấy đến từ Bắc Kinh.

北京有很多名胜。
Běijīng yǒu hěn duō míngshèng.
Bắc Kinh có nhiều danh thắng.

我第一次去北京。
Wǒ dì yī cì qù Běijīng.
Tôi lần đầu đến Bắc Kinh.

北京交通很方便。
Běijīng jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông Bắc Kinh rất tiện.

北京的人很多。
Běijīng de rén hěn duō.
Bắc Kinh rất đông người.

北京有长城。
Běijīng yǒu Chángchéng.
Bắc Kinh có Vạn Lý Trường Thành.

我爱北京。
Wǒ ài Běijīng.
Tôi yêu Bắc Kinh.

北京天气很好。
Běijīng tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết Bắc Kinh rất tốt.

北京大学很有名。
Běijīng Dàxué hěn yǒumíng.
Đại học Bắc Kinh rất nổi tiếng.

我明年去北京。
Wǒ míngnián qù Běijīng.
Năm sau tôi đi Bắc Kinh.

北京生活节奏快。
Běijīng shēnghuó jiézòu kuài.
Nhịp sống Bắc Kinh nhanh.

北京的美食很多。
Běijīng de měishí hěn duō.
Ẩm thực Bắc Kinh rất nhiều.

北京地铁很方便。
Běijīng dìtiě hěn fāngbiàn.
Tàu điện ngầm Bắc Kinh tiện.

他在北京工作。
Tā zài Běijīng gōngzuò.
Anh ấy làm việc tại Bắc Kinh.

北京文化丰富。
Běijīng wénhuà fēngfù.
Văn hóa Bắc Kinh phong phú.

北京有很多公园。
Běijīng yǒu hěn duō gōngyuán.
Bắc Kinh có nhiều công viên.

北京春天很美。
Běijīng chūntiān hěn měi.
Mùa xuân Bắc Kinh rất đẹp.

北京夏天很热。
Běijīng xiàtiān hěn rè.
Mùa hè Bắc Kinh rất nóng.

北京秋天很舒服。
Běijīng qiūtiān hěn shūfu.
Mùa thu Bắc Kinh rất dễ chịu.

北京夜景很漂亮。
Běijīng yèjǐng hěn piàoliang.
Cảnh đêm Bắc Kinh rất đẹp.

北京是大城市。
Běijīng shì dà chéngshì.
Bắc Kinh là thành phố lớn.

北京机场很大。
Běijīng jīchǎng hěn dà.
Sân bay Bắc Kinh rất lớn.

我喜欢北京文化。
Wǒ xǐhuan Běijīng wénhuà.
Tôi thích văn hóa Bắc Kinh.

北京很现代。
Běijīng hěn xiàndài.
Bắc Kinh rất hiện đại.

北京发展很快。
Běijīng fāzhǎn hěn kuài.
Bắc Kinh phát triển nhanh.

北京人口很多。
Běijīng rénkǒu hěn duō.
Dân số Bắc Kinh rất đông.

北京很国际化。
Běijīng hěn guójìhuà.
Bắc Kinh rất quốc tế hóa.

北京有很多博物馆。
Běijīng yǒu hěn duō bówùguǎn.
Bắc Kinh có nhiều bảo tàng.

北京经济发达。
Běijīng jīngjì fādá.
Kinh tế Bắc Kinh phát triển.

北京的胡同很有特色。
Běijīng de hútòng hěn yǒu tèsè.
Ngõ nhỏ Bắc Kinh rất đặc trưng.

北京是政治中心。
Běijīng shì zhèngzhì zhōngxīn.
Bắc Kinh là trung tâm chính trị.

北京的教育资源很好。
Běijīng de jiàoyù zīyuán hěn hǎo.
Tài nguyên giáo dục Bắc Kinh tốt.

北京的冬奥会很成功。
Běijīng de dōng àohuì hěn chénggōng.
Olympic mùa đông Bắc Kinh rất thành công.

北京是历史名城。
Běijīng shì lìshǐ míngchéng.
Bắc Kinh là thành phố lịch sử nổi tiếng.

很多人想去北京发展。
Hěn duō rén xiǎng qù Běijīng fāzhǎn.
Nhiều người muốn đến Bắc Kinh phát triển.

北京 tiếng Trung là gì?

北京

Phiên âm: Běijīng

Âm Hán Việt: Bắc Kinh

Nghĩa tiếng Việt: Thủ đô của Trung Quốc

Loại từ: Danh từ riêng (địa danh)

Giải nghĩa từng chữ:

= phía Bắc

京 = kinh đô, thủ đô

北京 = Kinh đô ở phía Bắc.

Tên gọi này xuất hiện vì trong lịch sử Trung Hoa có nhiều kinh đô, nên dùng phương hướng để phân biệt (Nam Kinh, Đông Kinh, Tây Kinh…).

Trong tiếng Trung hiện đại, 北京 là tên chính thức của thủ đô Trung Quốc.

I. Phân tích chữ Hán

  1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể:

Chữ Hán phồn thể: (không thay đổi)

Pinyin: běi (còn đọc bèi trong nghĩa cổ)

Âm Hán Việt: Bắc

Tổng số nét: 5 nét

Kết cấu: kết cấu trái phải

  1. Bộ thủ (theo 214 bộ thủ)

Bộ thủ: 匕 (Bộ số 21)

Ý nghĩa bộ: cái muỗng, dao găm nhỏ

Trong chữ , bộ 匕 đóng vai trò thành phần hình thể.

  1. Cấu tạo chữ

Nguồn gốc chữ cổ mô tả hai người quay lưng vào nhau → nghĩa gốc là lưng (背).

Sau này mượn nghĩa chỉ hướng Bắc, vì người xưa quay lưng về phía Bắc khi đối diện mặt trời.

  1. Nghĩa của

Phía Bắc

Thuộc miền Bắc

(cổ) thua trận, thất bại (败北)

(âm bèi) nghĩa cổ: trái với, quay lưng

II. Phân tích chữ Hán 京

  1. Thông tin cơ bản

Giản thể: 京

Phồn thể: 京

Pinyin: jīng

Âm Hán Việt: Kinh

Tổng nét: 8 nét

Kết cấu: trên dưới

  1. Bộ thủ (214 bộ thủ)

Bộ thủ chính: 亠 (bộ Đầu – số 8)

  1. Cấu tạo chữ

Chữ 京 gồm:

亠 : mái che

口 : miệng / khu vực

小 : nhỏ

→ biểu thị khu vực lớn có kiến trúc cao, sau phát triển nghĩa thành đô thành / kinh đô.

  1. Nghĩa của 京

Kinh đô, thủ đô

Thành phố trung tâm quốc gia

Viết tắt của Bắc Kinh

Họ người (hiếm)

Nghĩa cổ: lớn

III. Nghĩa tổng hợp của 北京
Chữ Nghĩa Vai trò
phía Bắc định hướng
京 kinh đô trung tâm chính trị

北京 = Kinh đô phía Bắc

Đây là tên gọi mang tính địa lý – lịch sử.

IV. Từ loại và cách dùng

  1. Danh từ riêng

Chỉ thành phố Bắc Kinh.

Ví dụ:

北京是中国的首都。
(Bắc Kinh là thủ đô Trung Quốc.)

  1. Làm định ngữ

北京大学 (Đại học Bắc Kinh)

北京时间 (Giờ Bắc Kinh)

  1. Trong từ ghép phổ biến

北京人 — người Bắc Kinh

北京话 — tiếng địa phương Bắc Kinh

北京烤鸭 — vịt quay Bắc Kinh

V. Mẫu câu cơ bản

Cấu trúc thường gặp:

在 + 北京 + động từ

从北京到 + địa điểm

北京是 + danh từ

VI. 40 ví dụ câu có 北京

(Mỗi câu gồm: chữ Hán + pinyin + nghĩa Việt)

我住在北京。
Wǒ zhù zài Běijīng.
Tôi sống ở Bắc Kinh.

北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô Trung Quốc.

他去北京工作了。
Tā qù Běijīng gōngzuò le.
Anh ấy đi Bắc Kinh làm việc.

北京的冬天很冷。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông Bắc Kinh rất lạnh.

我想去北京旅游。
Wǒ xiǎng qù Běijīng lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.

北京有很多名胜古迹。
Běijīng yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.
Bắc Kinh có nhiều di tích nổi tiếng.

他来自北京。
Tā láizì Běijīng.
Anh ấy đến từ Bắc Kinh.

北京的人很多。
Běijīng de rén hěn duō.
Bắc Kinh rất đông người.

我第一次去北京。
Wǒ dì yī cì qù Běijīng.
Tôi lần đầu đến Bắc Kinh.

北京的发展很快。
Běijīng de fāzhǎn hěn kuài.
Bắc Kinh phát triển rất nhanh.

北京交通很方便。
Běijīng jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông Bắc Kinh rất thuận tiện.

北京的历史很悠久。
Běijīng de lìshǐ hěn yōujiǔ.
Lịch sử Bắc Kinh rất lâu đời.

我在北京学习汉语。
Wǒ zài Běijīng xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở Bắc Kinh.

北京有长城。
Běijīng yǒu Chángchéng.
Bắc Kinh có Vạn Lý Trường Thành.

北京夜景很漂亮。
Běijīng yèjǐng hěn piàoliang.
Cảnh đêm Bắc Kinh rất đẹp.

北京空气比较干燥。
Běijīng kōngqì bǐjiào gānzào.
Không khí Bắc Kinh khá khô.

他打算搬去北京。
Tā dǎsuàn bān qù Běijīng.
Anh ấy dự định chuyển đến Bắc Kinh.

北京是文化中心。
Běijīng shì wénhuà zhōngxīn.
Bắc Kinh là trung tâm văn hóa.

我喜欢北京菜。
Wǒ xǐhuan Běijīng cài.
Tôi thích món ăn Bắc Kinh.

北京变化很大。
Běijīng biànhuà hěn dà.
Bắc Kinh thay đổi rất lớn.

北京的春天很短。
Běijīng de chūntiān hěn duǎn.
Mùa xuân Bắc Kinh rất ngắn.

我明年去北京。
Wǒ míngnián qù Běijīng.
Năm sau tôi đi Bắc Kinh.

北京地铁很发达。
Běijīng dìtiě hěn fādá.
Tàu điện ngầm Bắc Kinh rất phát triển.

他在北京出生。
Tā zài Běijīng chūshēng.
Anh ấy sinh ở Bắc Kinh.

北京生活节奏很快。
Běijīng shēnghuó jiézòu hěn kuài.
Nhịp sống Bắc Kinh rất nhanh.

北京夏天很热。
Běijīng xiàtiān hěn rè.
Mùa hè Bắc Kinh rất nóng.

北京秋天很美。
Běijīng qiūtiān hěn měi.
Mùa thu Bắc Kinh rất đẹp.

我朋友在北京上班。
Wǒ péngyou zài Běijīng shàngbān.
Bạn tôi làm việc ở Bắc Kinh.

北京有很多大学。
Běijīng yǒu hěn duō dàxué.
Bắc Kinh có nhiều đại học.

北京时间现在几点?
Běijīng shíjiān xiànzài jǐ diǎn?
Giờ Bắc Kinh bây giờ là mấy giờ?

北京欢迎你。
Běijīng huānyíng nǐ.
Bắc Kinh chào đón bạn.

我计划去北京留学。
Wǒ jìhuà qù Běijīng liúxué.
Tôi dự định du học Bắc Kinh.

北京人口很多。
Běijīng rénkǒu hěn duō.
Dân số Bắc Kinh rất đông.

北京经济很发达。
Běijīng jīngjì hěn fādá.
Kinh tế Bắc Kinh rất phát triển.

北京是政治中心。
Běijīng shì zhèngzhì zhōngxīn.
Bắc Kinh là trung tâm chính trị.

北京的公园很多。
Běijīng de gōngyuán hěn duō.
Bắc Kinh có nhiều công viên.

我喜欢北京文化。
Wǒ xǐhuan Běijīng wénhuà.
Tôi thích văn hóa Bắc Kinh.

北京离上海很远。
Běijīng lí Shànghǎi hěn yuǎn.
Bắc Kinh cách Thượng Hải rất xa.

北京是国际城市。
Běijīng shì guójì chéngshì.
Bắc Kinh là thành phố quốc tế.

欢迎来到北京。
Huānyíng lái dào Běijīng.
Chào mừng đến Bắc Kinh.

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ 北京

Chữ Hán giản thể: 北京

Chữ Hán phồn thể: 北京 (giống nhau)

Phiên âm: Běijīng

Âm Hán Việt: Bắc Kinh

Loại từ: Danh từ riêng (专有名词)

Nghĩa tiếng Việt: Thủ đô của Trung Quốc

北京 là tên thủ đô của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

II. PHÂN TÍCH TỪNG CHỮ HÁN

Giản thể:
Phồn thể:
Phiên âm: běi
Âm Hán Việt: Bắc
Bộ thủ: 匕
Tên bộ thủ: 匕 (Bỉ)
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 21
Tổng số nét: 5 nét

Cấu tạo chữ:

Chữ là chữ hội ý. Hình thể cổ mô phỏng hai người quay lưng vào nhau, biểu thị sự đối lập phương hướng. Trong hệ thống phương vị cổ đại, Bắc là một trong bốn hướng chính.

Nghĩa của :

Phương Bắc

Hướng Bắc

Thành tố trong từ ghép chỉ phương vị như 北方, 东北

Giản thể: 京
Phồn thể: 京
Phiên âm: jīng
Âm Hán Việt: Kinh
Bộ thủ: 亠
Tên bộ thủ: 亠 (Đầu)
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 8
Tổng số nét: 8 nét

Cấu tạo chữ:

京 gồm phần trên 亠 (đầu) và phần dưới hình tượng kiến trúc cao lớn. Trong chữ cổ, 京 biểu thị “thành lớn”, “kinh đô”.

Nghĩa của 京:

Kinh đô

Thành phố lớn

Thành tố trong tên thủ đô: 北京, 东京, 南京

III. NGHĨA TỔNG HỢP CỦA 北京

= phương Bắc
京 = kinh đô

Ghép lại thành 北京 = Kinh đô ở phía Bắc.

Tên gọi này xuất hiện từ thời nhà Minh khi kinh đô được dời về phía Bắc, phân biệt với 南京 (Nam Kinh).

IV. ĐẶC ĐIỂM NGỮ PHÁP

Từ loại

北京 là danh từ riêng chỉ địa danh.

Chức năng trong câu

Có thể làm:

Chủ ngữ: 北京很大。

Tân ngữ: 我去北京。

Bổ ngữ địa điểm: 他住在北京。

V. 40 CÂU VÍ DỤ VỚI 北京

北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

我想去北京旅游。
Wǒ xiǎng qù Běijīng lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.

他住在北京。
Tā zhù zài Běijīng.
Anh ấy sống ở Bắc Kinh.

北京很大。
Běijīng hěn dà.
Bắc Kinh rất lớn.

北京的冬天很冷。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.

我去年去了北京。
Wǒ qùnián qù le Běijīng.
Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.

北京有很多名胜古迹。
Běijīng yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.
Bắc Kinh có nhiều danh lam thắng cảnh.

北京的人很多。
Běijīng de rén hěn duō.
Người ở Bắc Kinh rất đông.

我在北京工作。
Wǒ zài Běijīng gōngzuò.
Tôi làm việc ở Bắc Kinh.

北京的交通很方便。
Běijīng de jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông ở Bắc Kinh rất thuận tiện.

他从北京来。
Tā cóng Běijīng lái.
Anh ấy đến từ Bắc Kinh.

北京有很多大学。
Běijīng yǒu hěn duō dàxué.
Bắc Kinh có nhiều trường đại học.

我喜欢北京的文化。
Wǒ xǐhuān Běijīng de wénhuà.
Tôi thích văn hóa Bắc Kinh.

北京的空气不太好。
Běijīng de kōngqì bú tài hǎo.
Không khí ở Bắc Kinh không được tốt lắm.

北京是一个现代化城市。
Běijīng shì yí gè xiàndàihuà chéngshì.
Bắc Kinh là một thành phố hiện đại.

北京的历史很悠久。
Běijīng de lìshǐ hěn yōujiǔ.
Lịch sử Bắc Kinh rất lâu đời.

我明天去北京。
Wǒ míngtiān qù Běijīng.
Ngày mai tôi đi Bắc Kinh.

北京有长城。
Běijīng yǒu Chángchéng.
Bắc Kinh có Vạn Lý Trường Thành.

他在北京学习汉语。
Tā zài Běijīng xuéxí Hànyǔ.
Anh ấy học tiếng Hán ở Bắc Kinh.

北京的春天很美。
Běijīng de chūntiān hěn měi.
Mùa xuân ở Bắc Kinh rất đẹp.

我打算去北京留学。
Wǒ dǎsuàn qù Běijīng liúxué.
Tôi dự định đi du học Bắc Kinh.

北京有很多外国人。
Běijīng yǒu hěn duō wàiguórén.
Bắc Kinh có nhiều người nước ngoài.

北京的地铁很方便。
Běijīng de dìtiě hěn fāngbiàn.
Tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất tiện.

北京是政治中心。
Běijīng shì zhèngzhì zhōngxīn.
Bắc Kinh là trung tâm chính trị.

他第一次来北京。
Tā dì yí cì lái Běijīng.
Anh ấy lần đầu đến Bắc Kinh.

北京的夜景很漂亮。
Běijīng de yèjǐng hěn piàoliang.
Cảnh đêm Bắc Kinh rất đẹp.

北京有很多博物馆。
Běijīng yǒu hěn duō bówùguǎn.
Bắc Kinh có nhiều bảo tàng.

北京的生活节奏很快。
Běijīng de shēnghuó jiézòu hěn kuài.
Nhịp sống ở Bắc Kinh rất nhanh.

我在北京认识了很多朋友。
Wǒ zài Běijīng rènshi le hěn duō péngyǒu.
Tôi đã quen nhiều bạn ở Bắc Kinh.

北京的夏天很热。
Běijīng de xiàtiān hěn rè.
Mùa hè ở Bắc Kinh rất nóng.

他打算搬到北京。
Tā dǎsuàn bān dào Běijīng.
Anh ấy dự định chuyển đến Bắc Kinh.

北京是国际化城市。
Běijīng shì guójìhuà chéngshì.
Bắc Kinh là thành phố quốc tế.

北京有很多公园。
Běijīng yǒu hěn duō gōngyuán.
Bắc Kinh có nhiều công viên.

北京的秋天很凉爽。
Běijīng de qiūtiān hěn liángshuǎng.
Mùa thu ở Bắc Kinh rất mát mẻ.

北京欢迎你。
Běijīng huānyíng nǐ.
Bắc Kinh chào đón bạn.

北京是中国的文化中心之一。
Běijīng shì Zhōngguó de wénhuà zhōngxīn zhī yī.
Bắc Kinh là một trong những trung tâm văn hóa của Trung Quốc.

他计划在北京生活。
Tā jìhuà zài Běijīng shēnghuó.
Anh ấy dự định sống ở Bắc Kinh.

北京的发展很快。
Běijīng de fāzhǎn hěn kuài.
Sự phát triển của Bắc Kinh rất nhanh.

我喜欢北京的美食。
Wǒ xǐhuān Běijīng de měishí.
Tôi thích ẩm thực Bắc Kinh.

北京是一个充满机会的城市。
Běijīng shì yí gè chōngmǎn jīhuì de chéngshì.
Bắc Kinh là một thành phố đầy cơ hội.

北京 (Běijīng) trong tiếng Trung giản thể và phồn thể đều là 北京, là tên thủ đô Trung Quốc, nghĩa đen “kinh thành phía Bắc”.

Đây là danh từ riêng chỉ địa danh, trung tâm chính trị văn hóa.

Phân tích chữ “” (běi)
Chữ (giản thể và phồn thể giống nhau) thuộc bộ thủ 匕 (bộ số 6 trong 214 bộ thủ), hội ý: hai người quay lưng (丿 + 勹), chỉ hướng Bắc.

Nghĩa chi tiết: Phía Bắc, miền Bắc; chạy thua về Bắc.

Cấu tạo: Trái-phải, tổng 5 nét.

Âm Hán Việt: Bắc.

Phân tích chữ “京” (jīng)
Chữ 京 (giản thể và phồn thể giống nhau) thuộc bộ thủ 亠 (Đầu bộ, bộ số 2 trong 214 bộ thủ), tượng hình: hình cao hill nhân tạo (mũ + 小 trên cao).

Nghĩa chi tiết: Cao hill nhân tạo (京丘); thủ đô, kinh đô (京城); lớn (京, đại); số lớn (10 triệu hoặc 10^16); họ; nay chỉ Bắc Kinh, Kinh剧.

Cấu tạo: Thượng trung hạ, tổng 8 nét.

Âm Hán Việt: Kinh.

Loại từ và mẫu câu ví dụ
北京 là danh từ riêng (专有名词), chỉ thành phố.

Mẫu câu: 北京是中国的首都。 (Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.) – Bắc Kinh là thủ đô Trung Quốc.

40 ví dụ câu (với pinyin và dịch tiếng Việt)
Dưới đây là 40 ví dụ sử dụng “北京”, từ các nguồn và ngữ cảnh phổ biến.

北京是首都。 (Běijīng shì shǒudū.) – Bắc Kinh là thủ đô.

我去北京。 (Wǒ qù Běijīng.) – Tôi đi Bắc Kinh.

北京很美。 (Běijīng hěn měi.) – Bắc Kinh rất đẹp.

北京奥运会。 (Běijīng Àoyùnhuì.) – Olympic Bắc Kinh.

故宫在北京。 (Gùgōng zài Běijīng.) – Cố Cung ở Bắc Kinh.

北京天气冷。 (Běijīng tiānqì lěng.) – Thời tiết Bắc Kinh lạnh.

来北京玩。 (Lái Běijīng wán.) – Đến Bắc Kinh chơi.

北京交通堵。 (Běijīng jiāotōng dǔ.) – Giao thông Bắc Kinh tắc.

北京烤鸭好吃。 (Běijīng kǎoyā hǎochī.) – Vịt quay Bắc Kinh ngon.

天安门在北京。 (Tiān’ānmén zài Běijīng.) – Thiên An Môn ở Bắc Kinh.

北京胡同多。 (Běijīng hútong duō.) – Bắc Kinh nhiều hẻm.

住北京酒店。 (Zhù Běijīng jiǔdiàn.) – Ở khách sạn Bắc Kinh.

北京大学有名。 (Běijīng dàxué yǒumíng.) – Đại học Bắc Kinh nổi tiếng.

飞到北京。 (Fēi dào Běijīng.) – Bay đến Bắc Kinh.

北京雾霾严重。 (Běijīng wùdài yánzhòng.) – Sương mù Bắc Kinh nghiêm trọng.

爱北京天安门。 (Ài Běijīng Tiān’ānmén.) – Yêu Bắc Kinh Thiên An Môn.

北京二环路。 (Běijīng èr huánlù.) – Vòng hai Bắc Kinh.

去北京旅游。 (Qù Běijīng lǚyóu.) – Đi du lịch Bắc Kinh.

北京欢迎你。 (Běijīng huānyíng nǐ.) – Bắc Kinh hoan nghênh bạn.

长城近北京。 (Chángchéng jìn Běijīng.) – Vạn Lý Trường Thành gần Bắc Kinh.

北京房价高。 (Běijīng fángjià gāo.) – Giá nhà Bắc Kinh cao.

夏天北京热。 (Xiàtiān Běijīng rè.) – Mùa hè Bắc Kinh nóng.

北京地铁快。 (Běijīng dìtiě kuài.) – Tàu điện ngầm Bắc Kinh nhanh.

工作在北京。 (Gōngzuò zài Běijīng.) – Làm việc ở Bắc Kinh.

北京紫禁城。 (Běijīng Zǐjìnchéng.) – Tử Cấm Thành Bắc Kinh.

北京鸟巢。 (Běijīng Niǎocháo.) – Tổ Chim Bắc Kinh.

学北京话。 (Xué Běijīng huà.) – Học tiếng Bắc Kinh.

北京春天花。 (Běijīng chūntiān huā.) – Mùa xuân Bắc Kinh hoa nở.

开车去北京。 (Kāichē qù Běijīng.) – Lái xe đi Bắc Kinh.

北京成功奥运。 (Běijīng chénggōng Àoyùn.) – Bắc Kinh thành công Olympic.

故宫北京中心。 (Gùgōng Běijīng zhōngxīn.) – Cố Cung trung tâm Bắc Kinh.

北京胡同窄。 (Běijīng hutong zhǎi.) – Hẻm Bắc Kinh hẹp.

坐火车北京。 (Zuò huǒchē Běijīng.) – Đi tàu đến Bắc Kinh.

北京王府井。 (Běijīng Wángfǔjǐng.) – Vương Phủ Tỉnh Bắc Kinh.

冬天北京雪。 (Dōngtiān Běijīng xuě.) – Mùa đông Bắc Kinh tuyết.

北京人口多。 (Běijīng rénkǒu duō.) – Bắc Kinh dân số đông.

爱北京四季。 (Ài Běijīng sìjì.) – Yêu bốn mùa Bắc Kinh.

北京机场大。 (Běijīng jīchǎng dà.) – Sân bay Bắc Kinh lớn.

上海不如北京。 (Shànghǎi bùrú Běijīng.) – Thượng Hải không bằng Bắc Kinh.

北京是政治中心。 (Běijīng shì zhèngzhì zhōngxīn.) – Bắc Kinh là trung tâm chính trị.

  1. 北京” tiếng Trung là gì?

北京 là tên riêng của thủ đô của Trung Quốc, tức là Bắc Kinh trong tiếng Việt.
Trong tiếng Trung, 北京 được hiểu là “phía bắc của thủ đô” hoặc “thủ đô phía bắc”.

Tên gọi này không chỉ là một từ vựng thông thường, mà là tên địa danh cố định, dùng để chỉ một thành phố cụ thể, là trung tâm chính trị, văn hóa, lịch sử và hành chính lớn nhất của Trung Quốc.

  1. Phân tích từng chữ Hán trong “北京
    2.1 Chữ

Chữ Hán giản thể:
Chữ Hán phồn thể:
Hai dạng giản thể và phồn thể giống nhau.

Nghĩa của chữ

Chữ có nghĩa là phía bắc, phương bắc. Đây là một trong bốn phương hướng địa lý cơ bản trong tiếng Trung (đông, tây, nam, bắc). Dùng để xác định phương hướng.

Âm Hán Việt

Âm Hán Việt của chữ là bắc.

Bộ thủ

Chữ mang bộ , chính là bộ thủ của nó.
Trong hệ thống 214 bộ thủ, là bộ số 197.

Cấu tạo chữ

Chữ là một chữ hình tượng cổ, mô phỏng hai người quay lưng vào nhau, biểu thị sự chia đôi, lạnh lẽo – và sau này được dùng để chỉ phương bắc, nơi khí lạnh thổi tới.

Số nét

Chữ có 5 nét.

2.2 Chữ 京

Chữ Hán giản thể: 京
Chữ Hán phồn thể: 京

Chữ 京 không khác nhau giữa giản thể và phồn thể.

Nghĩa của chữ

Chữ 京 có nghĩa cơ bản là “thủ đô”. Đây là chữ dùng trong các tên địa danh chỉ thủ đô, như:

京都 (Jīngdū) – kinh đô

东京 (Dōngjīng) – Tokyo (tức “thủ đô phía đông”)

西京 – tên của thủ đô thời cổ đại của một số triều đại

Vì vậy, trong cụm 北京, chữ 京 mang nghĩa “thủ đô”.

Âm Hán Việt

Âm Hán Việt của chữ 京 là kinh.

Bộ thủ

Chữ 京 mang bộ 亠 (Đầu chữ).
Trong hệ thống 214 bộ thủ, 亠 là bộ số 8.

Bộ 亠 thường dùng để tạo chữ mang ý nghĩa hàn lâm, linh thiêng, cao sang – như phần đầu của chữ “京”.

Cấu tạo chữ

Chữ 京 là chữ hình thanh / hội ý với phần trên là 亠 (mang ý “cái nắp, phần trên cùng”), phần dưới là 口 + 小 hoặc dạng biến thể – tuy cấu trúc hơi khác với các chữ khác, nhưng ý là nóc nhà lớn + chỗ ở nhiều người → ý thủ đô.

Số nét

Chữ 京 có 8 nét.

  1. Nghĩa tổng hợp của “北京

Trong 北京, mỗi chữ giữ nghĩa cơ bản của mình:

: phía bắc

京: thủ đô

Vậy 北京 nghĩa là “thủ đô phía bắc” – ám chỉ thành phố thủ đô ở phía bắc của đất nước Trung Quốc.

Tên 北京 xuất hiện từ khi nhà Nguyên chọn nơi đây làm trung tâm hành chính, sau đó qua các triều đại Minh, Thanh tiếp tục giữ vai trò trung tâm của đất nước. Vì vậy trong tiếng Trung hiện đại, 北京 là tên riêng cố định, không dùng theo nghĩa gốc riêng lẻ.

  1. Loại từ và cách dùng

北京 là tên riêng chỉ địa danh, cụ thể là tên thành phố.

Trong câu, 北京 thường làm:

Chủ ngữ

Tân ngữ

Thành phần bổ nghĩa chỉ nơi chốn

Ví dụ:

我去北京。 (Tôi đi Bắc Kinh.)

北京很大。 (Bắc Kinh rất rộng.)

Khi nói đến Bắc Kinh, người Trung Quốc dùng nguyên từ 北京 – không thêm 子, 边 hay 方 vì đó là tên riêng đã cố định.

  1. 40 mẫu câu tiếng Trung với “北京

Dưới đây là 40 mẫu câu tiếng Trung dùng từ 北京, kèm phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt.

北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

我明天要去北京。
Wǒ míngtiān yào qù Běijīng.
Ngày mai tôi sẽ đi Bắc Kinh.

北京很大。
Běijīng hěn dà.
Bắc Kinh rất rộng.

北京有很多名胜古迹。
Běijīng yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.
Bắc Kinh có nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.

我住在北京。
Wǒ zhù zài Běijīng.
Tôi sống ở Bắc Kinh.

北京的天气很干燥。
Běijīng de tiānqì hěn gānzào.
Thời tiết ở Bắc Kinh rất khô.

他去过北京。
Tā qù guò Běijīng.
Anh ấy đã từng đến Bắc Kinh.

北京的空气质量不好。
Běijīng de kōngqì zhìliàng bù hǎo.
Chất lượng không khí ở Bắc Kinh không tốt.

我想在北京学习汉语。
Wǒ xiǎng zài Běijīng xuéxí Hànyǔ.
Tôi muốn học tiếng Trung ở Bắc Kinh.

北京有很多博物馆。
Běijīng yǒu hěn duō bówùguǎn.
Bắc Kinh có rất nhiều bảo tàng.

北京的交通很方便。
Běijīng de jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông ở Bắc Kinh rất tiện lợi.

我在北京工作。
Wǒ zài Běijīng gōngzuò.
Tôi làm việc tại Bắc Kinh.

北京很冷在冬天。
Běijīng hěn lěng zài dōngtiān.
Bắc Kinh rất lạnh vào mùa đông.

北京的夏天很热。
Běijīng de xiàtiān hěn rè.
Bắc Kinh rất nóng vào mùa hè.

我喜欢北京的文化。
Wǒ xǐhuān Běijīng de wénhuà.
Tôi thích văn hóa Bắc Kinh.

北京有长城。
Běijīng yǒu Chángchéng.
Bắc Kinh có Vạn Lý Trường Thành.

北京的人民很热情。
Běijīng de rénmín hěn rèqíng.
Người Bắc Kinh rất nhiệt tình.

你去过北京吗?
Nǐ qù guò Běijīng ma?
Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?

北京是一个很美的城市。
Běijīng shì yí gè hěn měi de chéngshì.
Bắc Kinh là một thành phố rất đẹp.

我们打算去北京旅游。
Wǒmen dǎsuàn qù Běijīng lǚyóu.
Chúng tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.

北京的早饭很好吃。
Běijīng de zǎofàn hěn hǎochī.
Bữa sáng ở Bắc Kinh rất ngon.

北京有很多大学。
Běijīng yǒu hěn duō dàxué.
Bắc Kinh có nhiều trường đại học.

我去年去了北京。
Wǒ qùnián qù le Běijīng.
Năm ngoái tôi đã đến Bắc Kinh.

北京是中国的政治中心。
Běijīng shì Zhōngguó de zhèngzhì zhōngxīn.
Bắc Kinh là trung tâm chính trị của Trung Quốc.

北京的夜景很漂亮。
Běijīng de yèjǐng hěn piàoliang.
Phong cảnh đêm ở Bắc Kinh rất đẹp.

我在北京买了一件衣服。
Wǒ zài Běijīng mǎi le yí jiàn yīfu.
Tôi đã mua một bộ quần áo ở Bắc Kinh.

北京的路很宽。
Běijīng de lù hěn kuān.
Đường ở Bắc Kinh rất rộng.

我不喜欢北京的冬天。
Wǒ bù xǐhuān Běijīng de dōngtiān.
Tôi không thích mùa đông ở Bắc Kinh.

北京每天都有很多游客。
Běijīng měitiān dōu yǒu hěn duō yóukè.
Bắc Kinh mỗi ngày có rất nhiều du khách.

北京的历史非常悠久。
Běijīng de lìshǐ fēicháng yōujiǔ.
Lịch sử của Bắc Kinh rất lâu đời.

我去北京开会。
Wǒ qù Běijīng kāihuì.
Tôi đi Bắc Kinh dự họp.

北京有很多高楼大厦。
Běijīng yǒu hěn duō gāolóu dàshà.
Bắc Kinh có nhiều tòa nhà cao tầng.

北京是中国重要的城市。
Běijīng shì Zhōngguó zhòngyào de chéngshì.
Bắc Kinh là thành phố quan trọng của Trung Quốc.

北京机场很大。
Běijīng jīchǎng hěn dà.
Sân bay Bắc Kinh rất lớn.

北京人很友好。
Běijīng rén hěn yǒuhǎo.
Người Bắc Kinh rất thân thiện.

北京的房价很高。
Běijīng de fángjià hěn gāo.
Giá nhà ở Bắc Kinh rất cao.

我明年会去北京学习。
Wǒ míngnián huì qù Běijīng xuéxí.
Năm sau tôi sẽ đi Bắc Kinh học.

北京的公园很多。
Běijīng de gōngyuán hěn duō.
Bắc Kinh có rất nhiều công viên.

我喜欢在北京生活。
Wǒ xǐhuān zài Běijīng shēnghuó.
Tôi thích sống ở Bắc Kinh.

北京是我最喜欢的城市之一。
Běijīng shì wǒ zuì xǐhuān de chéngshì zhī yī.
Bắc Kinh là một trong những thành phố mà tôi thích nhất.

一、基本信息

汉字(Giản thể / Phồn thể):
简体: 北京
繁体: 北京

拼音: Běijīng
Âm Hán Việt: Bắc Kinh
Từ loại: Danh từ riêng (地名 – tên địa lý)

Giải thích tiếng Việt: Bắc Kinh là thủ đô của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, một trong những thành phố quan trọng nhất về chính trị, văn hóa, kinh tế và lịch sử của Trung Quốc.

二、拆字分析 (Phân tích từng chữ)

  1. Chữ

Giản thể:

Phồn thể:

拼音: běi

Âm Hán Việt: Bắc

Tổng số nét: 5 nét

Bộ thủ: 匕 (bĩ) — Bộ số 21 trong hệ thống 214 bộ thủ

1.1. Cấu tạo chữ

Chữ là 象形字 kết hợp 会意 (vừa tượng hình, vừa hội ý):

Hình dạng ban đầu mô phỏng hai người quay lưng vào nhau, thể hiện ý nghĩa tách biệt / phân chia. Về sau, chữ này được dùng để chỉ phương Bắc.

Phân tích bộ thủ:
Bộ 匕 là bộ thủ đứng đầu trong chữ , thường liên quan đến hình dạng giống cái thìa hoặc hai phần đối nghịch nhau.

1.2. Nghĩa chi tiết

Nghĩa cơ bản:

Phương Bắc, hướng Bắc (đối lập với 南 – Nam)

Có nghĩa nguyên thủy là “chia rẽ”, “đối nghịch” trong cổ văn

Ví dụ từ ghép:

北方 (běifāng): miền Bắc

北风 (běifēng): gió Bắc

北极 (běijí): Bắc Cực

北部 (běibù): phía bắc

  1. Chữ 京

Giản thể: 京

Phồn thể: 京

拼音: jīng

Âm Hán Việt: Kinh

Tổng số nét: 8 nét

Bộ thủ: 亠 (đầu) — Bộ số 8 trong hệ thống 214 bộ thủ

Kết cấu: 上下结构 (phần trên + phần dưới)

2.1. Cấu tạo chữ

Chữ 京 gồm hai thành phần chính:

亠 (đầu) — có nghĩa là “nắp”, “mái”

口 (khẩu) + 小 (tiểu) — biểu thị âm và nghĩa kết hợp

Chữ 京 về nghĩa truyền thống dùng để chỉ thủ phủ / thành thị lớn / trung tâm lớn, rồi dần trở thành âm chỉ “kinh đô”.

2.2. Nghĩa chi tiết

Nghĩa cổ:

Trung tâm, thủ phủ

Nghĩa hiện đại:

“Kinh” trong “kinh đô”

Dùng để chỉ nơi đặt chính quyền trung ương

Ví dụ từ ghép:

首都 (shǒudū): thủ đô

京城 (jīngchéng): kinh thành

京城大道 (jīngchéng dàdào): đại lộ ở kinh đô

三、Tổng hợp nghĩa của 北京

北京 (Běijīng) = (Bắc) + 京 (Kinh)

Giải thích:
北京 nghĩa gốc là “kinh đô về phía Bắc”, tức là thành phố thủ đô nằm ở phía Bắc Trung Quốc. Trong tiếng Việt, gọi là Bắc Kinh.

四、Loại từ và chức năng

Loại từ: 名词 (Danh từ)

Vai trò: Dùng làm tên riêng địa điểm, chỉ một thành phố cụ thể; có thể đứng trước động từ như chủ ngữ hoặc tân ngữ, làm vị trí địa lý trong câu.

五、Mẫu câu tiêu biểu

你去过北京吗?
Nǐ qù guò Běijīng ma?
Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?

北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

我们下个月去北京旅游。
Wǒmen xià ge yuè qù Běijīng lǚyóu.
Tháng tới chúng tôi sẽ đi du lịch Bắc Kinh.

六、40 Ví dụ (có phiên âm & dịch nghĩa)

北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

我已经去过北京三次了。
Wǒ yǐjīng qù guò Běijīng sān cì le.
Tôi đã từng đến Bắc Kinh ba lần rồi.

下个月我们要去北京。
Xià ge yuè wǒmen yào qù Běijīng.
Tháng tới chúng tôi sẽ đi Bắc Kinh.

北京的冬天很冷。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.

北京有很多名胜古迹。
Běijīng yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.
Bắc Kinh có nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.

北京的空气质量有时候不好。
Běijīng de kōngqì zhìliàng yǒu shíhou bù hǎo.
Chất lượng không khí ở Bắc Kinh đôi khi không tốt.

北京的交通很方便。
Běijīng de jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông ở Bắc Kinh rất tiện lợi.

我想在北京学习中文。
Wǒ xiǎng zài Běijīng xuéxí Zhōngwén.
Tôi muốn học tiếng Trung ở Bắc Kinh.

北京大学是中国最著名的大学之一。
Běijīng Dàxué shì Zhōngguó zuì zhùmíng de dàxué zhī yī.
Đại học Bắc Kinh là một trong những trường đại học nổi tiếng nhất Trung Quốc.

北京有很多好吃的小吃。
Běijīng yǒu hěn duō hǎochī de xiǎochī.
Bắc Kinh có rất nhiều món ăn ngon.

北京的地铁非常发达。
Běijīng de dìtiě fēicháng fādá.
Hệ thống tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất phát triển.

他在北京工作。
Tā zài Běijīng gōngzuò.
Anh ấy đang làm việc ở Bắc Kinh.

北京的商场很多。
Běijīng de shāngchǎng hěn duō.
Ở Bắc Kinh có rất nhiều trung tâm thương mại.

北京的夏天很热。
Běijīng de xiàtiān hěn rè.
Mùa hè ở Bắc Kinh rất nóng.

北京是一个历史悠久的城市。
Běijīng shì yí ge lìshǐ yōujiǔ de chéngshì.
Bắc Kinh là một thành phố có lịch sử lâu đời.

明天我们在北京见面吧。
Míngtiān wǒmen zài Běijīng jiànmiàn ba.
Ngày mai chúng ta gặp nhau ở Bắc Kinh nhé.

北京的房价很高。
Běijīng de fángjià hěn gāo.
Giá nhà ở Bắc Kinh rất cao.

我从北京回来。
Wǒ cóng Běijīng huílái.
Tôi từ Bắc Kinh trở về.

北京的博物馆很有名。
Běijīng de bówùguǎn hěn yǒumíng.
Bảo tàng ở Bắc Kinh rất nổi tiếng.

北京的夜生活很丰富。
Běijīng de yèshēnghuó hěn fēngfù.
Cuộc sống về đêm ở Bắc Kinh rất phong phú.

我们坐飞机去北京。
Wǒmen zuò fēijī qù Běijīng.
Chúng tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay.

北京的博物馆历史非常久远。
Běijīng de bówùguǎn lìshǐ fēicháng jiǔyuǎn.
Các bảo tàng ở Bắc Kinh có lịch sử rất lâu.

北京是政治中心。
Běijīng shì zhèngzhì zhōngxīn.
Bắc Kinh là trung tâm chính trị.

我在北京住了一个月。
Wǒ zài Běijīng zhù le yí ge yuè.
Tôi đã ở Bắc Kinh một tháng.

北京的街道非常宽。
Běijīng de jiēdào fēicháng kuān.
Đường phố ở Bắc Kinh rất rộng.

北京有许多古老的建筑。
Běijīng yǒu xǔduō gǔlǎo de jiànzhù.
Bắc Kinh có nhiều kiến trúc cổ.

北京奥运会非常成功。
Běijīng Àoyùnhuì fēicháng chénggōng.
Thế vận hội Bắc Kinh rất thành công.

北京是中国的文化中心之一。
Běijīng shì Zhōngguó de wénhuà zhōngxīn zhī yī.
Bắc Kinh là một trong các trung tâm văn hóa của Trung Quốc.

北京的冬季很长。
Běijīng de dōngjì hěn cháng.
Mùa đông ở Bắc Kinh rất dài.

北京的居民非常友好。
Běijīng de jūmín fēicháng yǒuhǎo.
Người dân ở Bắc Kinh rất thân thiện.

北京机场很大。
Běijīng jīchǎng hěn dà.
Sân bay ở Bắc Kinh rất lớn.

北京有许多国际公司总部。
Běijīng yǒu xǔduō guójì gōngsī zǒngbù.
Bắc Kinh có nhiều trụ sở công ty quốc tế.

我们在北京大学见面。
Wǒmen zài Běijīng Dàxué jiànmiàn.
Chúng tôi gặp nhau tại Đại học Bắc Kinh.

北京的发展很快。
Běijīng de fāzhǎn hěn kuài.
Sự phát triển của Bắc Kinh rất nhanh.

北京的博物馆门票有点贵。
Běijīng de bówùguǎn ménpiào yǒudiǎn guì.
Vé vào bảo tàng ở Bắc Kinh hơi đắt.

北京的景点每天都很多游客。
Běijīng de jǐngdiǎn měitiān dōu hěn duō yóukè.
Các điểm tham quan ở Bắc Kinh mỗi ngày đều có rất nhiều du khách.

我在北京学中文。
Wǒ zài Běijīng xué Zhōngwén.
Tôi học tiếng Trung ở Bắc Kinh.

北京的冬天有雪。
Běijīng de dōngtiān yǒu xuě.
Bắc Kinh mùa đông có tuyết.

北京有很多公园。
Běijīng yǒu hěn duō gōngyuán.
Bắc Kinh có rất nhiều công viên.

北京欢迎你!
Běijīng huānyíng nǐ!
Bắc Kinh chào đón bạn!

一、北京 là gì?

北京 (Běijīng) nghĩa là Bắc Kinh / thủ đô của Trung Quốc / Kinh đô phía Bắc.

Loại từ: Danh từ riêng (địa danh, tên thành phố, thủ đô)

Nghĩa tiếng Việt: Bắc Kinh

Nghĩa tiếng Anh: Beijing / Capital of China

Âm Hán Việt: Bắc Kinh

Giản thể: 北京
Phồn thể: 北京 (giống giản thể, không thay đổi)

二、Giải thích từng chữ Hán


  1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán:

Giản thể:

Phồn thể:

Pinyin: běi

Âm Hán Việt: Bắc

Số nét: 5

Bộ thủ: 匕 (Bộ Chủy – Bộ số 21 trong 214 bộ thủ)

Cấu tạo chữ

Chữ là chữ hội ý cổ, hình tượng hai người quay lưng vào nhau, biểu thị quay lưng lại mặt trời → hướng Bắc.

Nghĩa của

Phương Bắc

Thuộc phía Bắc

Bắc (trong địa danh, vùng miền)

Hướng lạnh, mùa đông, vùng phương Bắc

Ví dụ từ ghép

北方 (běifāng) – phương Bắc

北风 (běifēng) – gió Bắc

北边 (běibiān) – phía Bắc

东北 (dōngběi) – Đông Bắc


  1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 京

Giản thể: 京

Phồn thể: 京

Pinyin: jīng

Âm Hán Việt: Kinh

Số nét: 8

Bộ thủ: 亠 (Bộ Đầu – Bộ số 8 trong 214 bộ thủ)

Cấu tạo chữ

Chữ 京 có cấu tạo:

亠 + 口 + 小

Biểu thị nơi cao, trung tâm, thành phố lớn, kinh đô.

Nghĩa của 京

Kinh đô / thủ đô

Thành phố lớn / trung tâm chính trị

Trong địa danh (北京, 南京, 东京…)

Ví dụ từ ghép

京城 (jīngchéng) – kinh thành

首都北京 (shǒudū Běijīng) – thủ đô Bắc Kinh

东京 (Dōngjīng) – Tokyo

南京 (Nánjīng) – Nam Kinh

三、Ý nghĩa cấu tạo của 北京

北京 = + 京

= phía Bắc

京 = kinh đô / thủ đô

北京 = Kinh đô phía Bắc

Tên này có từ thời Minh khi dời đô ra phía Bắc, để phân biệt với 南京 (Nam Kinh).

四、Giải thích chi tiết nghĩa của 北京

北京 là:

Thủ đô của Trung Quốc

Trung tâm chính trị, văn hóa, giáo dục của Trung Quốc

Một trong những thành phố lớn và cổ kính nhất châu Á

Nơi có nhiều di sản nổi tiếng: Tử Cấm Thành, Vạn Lý Trường Thành, Thiên An Môn

五、Loại từ và cách dùng

北京 là danh từ riêng (địa danh), thường dùng:

Làm chủ ngữ

Làm tân ngữ

Sau giới từ 在 / 去 / 到 / 来

Trong cụm danh từ địa điểm

Ví dụ:

我在北京。

他去北京。

北京很大。

六、Mẫu câu thường dùng

我在北京学习。
Tôi học ở Bắc Kinh

他去北京工作。
Anh ấy đi Bắc Kinh làm việc

北京是中国的首都。
Bắc Kinh là thủ đô Trung Quốc

北京冬天很冷。
Mùa đông Bắc Kinh rất lạnh

我想去北京旅游。
Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh

七、40 Ví dụ có Phiên âm + Nghĩa tiếng Việt

我在北京。
Wǒ zài Běijīng.
Tôi ở Bắc Kinh

他去北京。
Tā qù Běijīng.
Anh ấy đi Bắc Kinh

北京很大。
Běijīng hěn dà.
Bắc Kinh rất lớn

北京是中国首都。
Běijīng shì Zhōngguó shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô Trung Quốc

我爱北京。
Wǒ ài Běijīng.
Tôi yêu Bắc Kinh

北京天气很好。
Běijīng tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết Bắc Kinh rất tốt

北京冬天很冷。
Běijīng dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông Bắc Kinh rất lạnh

北京夏天很热。
Běijīng xiàtiān hěn rè.
Mùa hè Bắc Kinh rất nóng

我想去北京。
Wǒ xiǎng qù Běijīng.
Tôi muốn đi Bắc Kinh

他住在北京。
Tā zhù zài Běijīng.
Anh ấy sống ở Bắc Kinh

北京人很多。
Běijīng rén hěn duō.
Người Bắc Kinh rất đông

北京很漂亮。
Běijīng hěn piàoliang.
Bắc Kinh rất đẹp

我去过北京。
Wǒ qù guò Běijīng.
Tôi đã từng đi Bắc Kinh

北京交通很方便。
Běijīng jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông Bắc Kinh rất thuận tiện

北京有很多大学。
Běijīng yǒu hěn duō dàxué.
Bắc Kinh có nhiều trường đại học

北京历史很久。
Běijīng lìshǐ hěn jiǔ.
Bắc Kinh có lịch sử lâu đời

北京非常有名。
Běijīng fēicháng yǒumíng.
Bắc Kinh rất nổi tiếng

我朋友在北京。
Wǒ péngyou zài Běijīng.
Bạn tôi ở Bắc Kinh

北京有长城。
Běijīng yǒu Chángchéng.
Bắc Kinh có Vạn Lý Trường Thành

北京很现代。
Běijīng hěn xiàndài.
Bắc Kinh rất hiện đại

北京文化很丰富。
Běijīng wénhuà hěn fēngfù.
Văn hóa Bắc Kinh rất phong phú

北京生活节奏快。
Běijīng shēnghuó jiézòu kuài.
Nhịp sống Bắc Kinh nhanh

北京有很多公园。
Běijīng yǒu hěn duō gōngyuán.
Bắc Kinh có nhiều công viên

北京地铁很方便。
Běijīng dìtiě hěn fāngbiàn.
Tàu điện ngầm Bắc Kinh rất tiện

北京房子很贵。
Běijīng fángzi hěn guì.
Nhà ở Bắc Kinh rất đắt

我明天去北京。
Wǒ míngtiān qù Běijīng.
Ngày mai tôi đi Bắc Kinh

北京空气有时候不好。
Běijīng kōngqì yǒu shíhou bù hǎo.
Không khí Bắc Kinh đôi khi không tốt

北京很安全。
Běijīng hěn ānquán.
Bắc Kinh rất an toàn

北京很繁华。
Běijīng hěn fánhuá.
Bắc Kinh rất phồn hoa

北京教育很好。
Běijīng jiàoyù hěn hǎo.
Giáo dục Bắc Kinh rất tốt

北京经济发达。
Běijīng jīngjì fādá.
Kinh tế Bắc Kinh phát triển

北京有很多博物馆。
Běijīng yǒu hěn duō bówùguǎn.
Bắc Kinh có nhiều bảo tàng

北京是大城市。
Běijīng shì dà chéngshì.
Bắc Kinh là thành phố lớn

我计划去北京旅游。
Wǒ jìhuà qù Běijīng lǚyóu.
Tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh

北京交通很忙。
Běijīng jiāotōng hěn máng.
Giao thông Bắc Kinh rất bận rộn

北京夜景很美。
Běijīng yèjǐng hěn měi.
Cảnh đêm Bắc Kinh rất đẹp

北京很国际化。
Běijīng hěn guójìhuà.
Bắc Kinh rất quốc tế hóa

北京人很热情。
Běijīng rén hěn rèqíng.
Người Bắc Kinh rất nhiệt tình

北京有很多公司。
Běijīng yǒu hěn duō gōngsī.
Bắc Kinh có nhiều công ty

欢迎来北京。
Huānyíng lái Běijīng.
Chào mừng đến Bắc Kinh

北京 tiếng Trung là gì?

北京 (Běijīng) là tên thủ đô của Trung Quốc.

Nghĩa tiếng Việt: Bắc Kinh

Đây là danh từ riêng, chỉ địa danh

Là trung tâm chính trị, văn hóa, giáo dục của Trung Quốc

Về mặt cấu tạo từ vựng, 北京 được tạo thành từ hai chữ Hán mang ý nghĩa phương hướng và vị trí.

Phân tích chi tiết từng chữ Hán trong “北京

  1. Chữ

Chữ Hán giản thể:
Chữ Hán phồn thể:

Pinyin: běi
Âm Hán Việt: Bắc

Nghĩa của chữ

Nghĩa cơ bản: phương Bắc

Nghĩa mở rộng:

Hướng Bắc

Miền Bắc

Phía sau (theo quan niệm cổ)

Cấu tạo chữ

Thuộc loại chữ hội ý

Mô phỏng hình ảnh hai người quay lưng vào nhau

Trong văn hóa Trung Hoa cổ, vua quay mặt về Nam, phía sau lưng là Bắc, vì vậy chữ Bắc mang nghĩa phương Bắc

Bộ thủ của chữ

Bộ thủ:

Theo hệ thống 214 Bộ thủ, chữ là bộ số 21

Vừa là bộ thủ, vừa là chữ độc lập

Số nét của chữ

Tổng số nét: 5 nét

  1. Chữ 京

Chữ Hán giản thể: 京
Chữ Hán phồn thể: 京

Pinyin: jīng
Âm Hán Việt: Kinh

Nghĩa của chữ 京

Kinh đô

Thủ đô

Nơi tập trung quyền lực chính trị, văn hóa

Cấu tạo chữ 京

Thuộc loại chữ hội ý

Phía trên tượng trưng cho công trình lớn

Phía dưới biểu thị nền móng

Biểu trưng cho đô thành lớn, trung tâm quốc gia

Bộ thủ của chữ 京

Bộ thủ: 亠 (bộ Đầu)

Theo 214 Bộ thủ, bộ 亠 là bộ số 8

Số nét của chữ 京

Tổng số nét: 8 nét

Giải thích tổng thể từ 北京

北京 = (Bắc) + 京 (Kinh đô)

Nghĩa hoàn chỉnh: Kinh đô phía Bắc

Tên gọi này mang ý nghĩa lịch sử:

Trung Quốc từng có nhiều kinh đô

Bắc Kinh là kinh đô nằm ở phía Bắc so với các kinh đô cổ khác

👉 Trong tiếng Việt, 北京 được đọc theo âm Hán Việt là Bắc Kinh.

Thông tin địa danh

Beijing

Thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Trung tâm chính trị, văn hóa, giáo dục hàng đầu Trung Quốc

Thành phố trực thuộc trung ương

Loại từ của 北京

Danh từ riêng

Danh từ chỉ địa danh

Không dùng làm lượng từ

Không biến đổi hình thức

Cách dùng của 北京 trong câu

Làm chủ ngữ

Làm tân ngữ

Đi kèm các giới từ như 在, 去, 来, 从

40 mẫu câu ví dụ với 北京

(Mỗi câu gồm chữ Hán – pinyin – tiếng Việt)

北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

我住在北京。
Wǒ zhù zài Běijīng.
Tôi sống ở Bắc Kinh.

我第一次去北京。
Wǒ dì yī cì qù Běijīng.
Tôi lần đầu tiên đến Bắc Kinh.

北京的人口很多。
Běijīng de rénkǒu hěn duō.
Dân số Bắc Kinh rất đông.

北京的交通很发达。
Běijīng de jiāotōng hěn fādá.
Giao thông Bắc Kinh rất phát triển.

北京冬天很冷。
Běijīng dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.

夏天北京很热。
Xiàtiān Běijīng hěn rè.
Mùa hè Bắc Kinh rất nóng.

北京有很多大学。
Běijīng yǒu hěn duō dàxué.
Bắc Kinh có rất nhiều trường đại học.

他在北京工作。
Tā zài Běijīng gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở Bắc Kinh.

她打算去北京学习。
Tā dǎsuàn qù Běijīng xuéxí.
Cô ấy dự định đến Bắc Kinh học tập.

北京的房价很高。
Běijīng de fángjià hěn gāo.
Giá nhà ở Bắc Kinh rất cao.

北京是政治中心。
Běijīng shì zhèngzhì zhōngxīn.
Bắc Kinh là trung tâm chính trị.

北京的历史很悠久。
Běijīng de lìshǐ hěn yōujiǔ.
Lịch sử Bắc Kinh rất lâu đời.

我们明年去北京。
Wǒmen míngnián qù Běijīng.
Năm sau chúng tôi đi Bắc Kinh.

北京有很多名胜古迹。
Běijīng yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.
Bắc Kinh có nhiều danh lam thắng cảnh.

他从北京回来。
Tā cóng Běijīng huílái.
Anh ấy trở về từ Bắc Kinh.

北京的生活节奏很快。
Běijīng de shēnghuó jiézòu hěn kuài.
Nhịp sống ở Bắc Kinh rất nhanh.

北京是国际大都市。
Běijīng shì guójì dàdūshì.
Bắc Kinh là đô thị quốc tế.

我想在北京发展。
Wǒ xiǎng zài Běijīng fāzhǎn.
Tôi muốn phát triển sự nghiệp ở Bắc Kinh.

北京的文化氛围很浓。
Běijīng de wénhuà fēnwéi hěn nóng.
Không khí văn hóa Bắc Kinh rất đậm.

北京吸引很多外国人。
Běijīng xīyǐn hěn duō wàiguórén.
Bắc Kinh thu hút nhiều người nước ngoài.

北京的夜景很漂亮。
Běijīng de yèjǐng hěn piàoliang.
Cảnh đêm Bắc Kinh rất đẹp.

北京是经济重镇。
Běijīng shì jīngjì zhòngzhèn.
Bắc Kinh là trung tâm kinh tế quan trọng.

北京的空气有时不好。
Běijīng de kōngqì yǒu shí bù hǎo.
Không khí Bắc Kinh đôi khi không tốt.

北京有很多博物馆。
Běijīng yǒu hěn duō bówùguǎn.
Bắc Kinh có nhiều bảo tàng.

他在北京上大学。
Tā zài Běijīng shàng dàxué.
Anh ấy học đại học ở Bắc Kinh.

北京的教育资源很好。
Běijīng de jiàoyù zīyuán hěn hǎo.
Nguồn lực giáo dục Bắc Kinh rất tốt.

北京是文化名城。
Běijīng shì wénhuà míngchéng.
Bắc Kinh là thành phố văn hóa nổi tiếng.

我喜欢北京的秋天。
Wǒ xǐhuan Běijīng de qiūtiān.
Tôi thích mùa thu ở Bắc Kinh.

北京的春天很短。
Běijīng de chūntiān hěn duǎn.
Mùa xuân ở Bắc Kinh rất ngắn.

北京是学习汉语的好地方。
Běijīng shì xuéxí Hànyǔ de hǎo dìfang.
Bắc Kinh là nơi tốt để học tiếng Trung.

北京的地铁很方便。
Běijīng de dìtiě hěn fāngbiàn.
Tàu điện ngầm Bắc Kinh rất tiện lợi.

他计划长期在北京生活。
Tā jìhuà chángqī zài Běijīng shēnghuó.
Anh ấy dự định sống lâu dài ở Bắc Kinh.

北京的发展速度很快。
Běijīng de fāzhǎn sùdù hěn kuài.
Tốc độ phát triển của Bắc Kinh rất nhanh.

北京是全国的政治中心。
Běijīng shì quánguó de zhèngzhì zhōngxīn.
Bắc Kinh là trung tâm chính trị của cả nước.

北京的城市规划很严格。
Běijīng de chéngshì guīhuà hěn yángé.
Quy hoạch đô thị Bắc Kinh rất nghiêm ngặt.

北京有很多科技公司。
Běijīng yǒu hěn duō kējì gōngsī.
Bắc Kinh có nhiều công ty công nghệ.

北京是人才聚集的地方。
Běijīng shì réncái jùjí de dìfang.
Bắc Kinh là nơi tập trung nhân tài.

北京在中国北方。
Běijīng zài Zhōngguó běifāng.
Bắc Kinh nằm ở miền Bắc Trung Quốc.

北京对中国的发展非常重要。
Běijīng duì Zhōngguó de fāzhǎn fēicháng zhòngyào.
Bắc Kinh có vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển của Trung Quốc.