Thứ Tư, Tháng 4 22, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu luyện thi HSK(K) Luyện thi HSK trực tuyến Từ vựng HSK 1 北边 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Từ...

Từ vựng HSK 1 北边 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

“北边” nghĩa là “phía Bắc”, “hướng Bắc” hoặc “miền Bắc” của một khu vực, địa điểm. Trong khẩu ngữ, thường nghe “北边儿” (běibiānr) ở phương ngữ Bắc Kinh. “北边” nhấn vào vị trí/ phía, không phải tên vùng hành chính. Loại từ: Danh từ chỉ vị trí/hướng (địa điểm trừu tượng).Khẩu ngữ: “北边儿” dùng trong nói chuyện hằng ngày, ý nghĩa như “北边”.Phân biệt:北边: phía Bắc của một vật/địa điểm cụ thể. Ví dụ: 城市的北边 — phía Bắc của thành phố.北方: miền Bắc (khái quát, vùng văn hóa/khí hậu). Ví dụ: 中国北方 — miền Bắc Trung Quốc.北部: khu vực phía Bắc trong phạm vi hành chính/địa lý chính thức. Ví dụ: 北部地区 — khu vực phía Bắc.Kết hợp thường gặp: 在北边, 往北边, 从北边, 北边的 + danh từ.Cấu trúc và cách dùng Ở/phía Bắc: 在 + 北边Dùng để chỉ vị trí hiện hữu: “Ở phía Bắc (của nơi nào).”Đi về phía Bắc: 往/向 + 北边Chỉ hướng di chuyển.Từ phía Bắc đến: 从 + 北边 + 来/过来/过去Chỉ điểm xuất phát.Bổ nghĩa danh từ: 北边的 + danh từ“Phía Bắc của + danh từ”.So sánh vị trí: 在…的北边 / 在…北边上“Ở phía Bắc của …”Lưu ý: “北边” thường đi kèm với một mốc tham chiếu (nơi chốn cụ thể). Khi nói miền Bắc nói chung, ưu tiên “北方”.

0
197
5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng HSK 1 北边 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com

北边 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

北边 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Nghĩa của “北边
北边” nghĩa là “phía Bắc”, “hướng Bắc” hoặc “miền Bắc” của một khu vực, địa điểm. Trong khẩu ngữ, thường nghe “北边儿” (běibiānr) ở phương ngữ Bắc Kinh. “北边” nhấn vào vị trí/ phía, không phải tên vùng hành chính.

Loại từ và phân biệt liên quan
Loại từ: Danh từ chỉ vị trí/hướng (địa điểm trừu tượng).

Khẩu ngữ: “北边儿” dùng trong nói chuyện hằng ngày, ý nghĩa như “北边”.

Phân biệt:

北边: phía Bắc của một vật/địa điểm cụ thể. Ví dụ: 城市的北边 — phía Bắc của thành phố.

北方: miền Bắc (khái quát, vùng văn hóa/khí hậu). Ví dụ: 中国北方 — miền Bắc Trung Quốc.

北部: khu vực phía Bắc trong phạm vi hành chính/địa lý chính thức. Ví dụ: 北部地区 — khu vực phía Bắc.

Kết hợp thường gặp: 在北边, 往北边, 从北边, 北边的 + danh từ.

Cấu trúc và cách dùng
Ở/phía Bắc: 在 + 北边

Dùng để chỉ vị trí hiện hữu: “Ở phía Bắc (của nơi nào).”

Đi về phía Bắc: 往/向 + 北边

Chỉ hướng di chuyển.

Từ phía Bắc đến: 从 + 北边 + 来/过来/过去

Chỉ điểm xuất phát.

Bổ nghĩa danh từ: 北边的 + danh từ

“Phía Bắc của + danh từ”.

So sánh vị trí: 在…的北边 / 在…北边上

“Ở phía Bắc của …”

Lưu ý: “北边” thường đi kèm với một mốc tham chiếu (nơi chốn cụ thể). Khi nói miền Bắc nói chung, ưu tiên “北方”.

Mẫu câu thông dụng
Ở vị trí:

Mẫu: 在 + 地点 + 的 + 北边

Ý nghĩa: Ở phía Bắc của địa điểm đó.

Di chuyển/hướng:

Mẫu: 往/向 + 北边 + 动词

Ý nghĩa: Đi/nhìn/tiến về phía Bắc.

Xuất phát:

Mẫu: 从 + 北边 + 来/到

Ý nghĩa: Đến từ phía Bắc/đi đến từ phía Bắc.

Bổ nghĩa:

Mẫu: 北边的 + 名词

Ý nghĩa: Danh từ ở phía Bắc.

Ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Ở vị trí:

句子: 学校在城市的北边。 Pinyin: Xuéxiào zài chéngshì de běibiān. Tiếng Việt: Trường học nằm ở phía Bắc của thành phố.

句子: 公园在河的北边。 Pinyin: Gōngyuán zài hé de běibiān. Tiếng Việt: Công viên ở phía Bắc của con sông.

句子: 他们住在机场北边。 Pinyin: Tāmen zhù zài jīchǎng běibiān. Tiếng Việt: Họ sống ở phía Bắc sân bay.

句子: 那家店在车站北边不远。 Pinyin: Nà jiā diàn zài chēzhàn běibiān bù yuǎn. Tiếng Việt: Cửa hàng đó ở phía Bắc nhà ga, không xa.

Di chuyển/hướng:

句子: 我们往北边走。 Pinyin: Wǒmen wǎng běibiān zǒu. Tiếng Việt: Chúng ta đi về phía Bắc.

句子: 车子向北边开得很快。 Pinyin: Chēzi xiàng běibiān kāi de hěn kuài. Tiếng Việt: Xe chạy nhanh về hướng Bắc.

句子: 你把地图朝北边放好。 Pinyin: Nǐ bǎ dìtú cháo běibiān fàng hǎo. Tiếng Việt: Bạn đặt bản đồ hướng về phía Bắc cho đúng.

Xuất phát/đến từ:

句子: 风从北边刮过来。 Pinyin: Fēng cóng běibiān guā guòlai. Tiếng Việt: Gió thổi đến từ phía Bắc.

句子: 他是从北边来的客人。 Pinyin: Tā shì cóng běibiān lái de kèrén. Tiếng Việt: Anh ấy là vị khách đến từ phía Bắc.

句子: 货物从北边运到这儿。 Pinyin: Huòwù cóng běibiān yùn dào zhèr. Tiếng Việt: Hàng hóa được vận chuyển từ phía Bắc đến đây.

Bổ nghĩa danh từ:

句子: 北边的山比较高。 Pinyin: Běibiān de shān bǐjiào gāo. Tiếng Việt: Dãy núi ở phía Bắc tương đối cao.

句子: 北边的房子更安静。 Pinyin: Běibiān de fángzi gèng ānjìng. Tiếng Việt: Nhà phía Bắc yên tĩnh hơn.

句子: 我喜欢北边的海滩。 Pinyin: Wǒ xǐhuan běibiān de hǎitān. Tiếng Việt: Tôi thích bãi biển ở phía Bắc.

Có mốc tham chiếu rõ:

句子: 公司在地铁站的北边三百米。 Pinyin: Gōngsī zài dìtiězhàn de běibiān sānbǎi mǐ. Tiếng Việt: Công ty cách phía Bắc ga tàu điện ngầm 300 mét.

句子: 小区大门的北边有一家咖啡馆。 Pinyin: Xiǎoqū dàmén de běibiān yǒu yī jiā kāfēiguǎn. Tiếng Việt: Phía Bắc cổng khu dân cư có một quán cà phê.

Khẩu ngữ Bắc Kinh (北边儿):

句子: 咱们住北边儿,去市中心挺方便。 Pinyin: Zánmen zhù běibiānr, qù shìzhōngxīn tǐng fāngbiàn. Tiếng Việt: Bọn mình ở phía Bắc, đi trung tâm khá tiện.

句子: 地铁口在北边儿,你别走错了。 Pinyin: Dìtiěkǒu zài běibiānr, nǐ bié zǒu cuò le. Tiếng Việt: Cửa ga tàu điện ở phía Bắc, đừng đi nhầm.

So sánh với 北方/北部:

句子: 我更喜欢中国北方的菜。 Pinyin: Wǒ gèng xǐhuan Zhōngguó běifāng de cài. Tiếng Việt: Tôi thích món ăn miền Bắc Trung Quốc hơn. (Dùng “北方” để nói miền Bắc nói chung.)

句子: 这属于北部地区。 Pinyin: Zhè shǔyú běibù dìqū. Tiếng Việt: Đây thuộc khu vực phía Bắc. (Dùng “北部” mang sắc thái hành chính/địa lý chính thức.)

句子: 图书馆在校园的北边。 Pinyin: Túshūguǎn zài xiàoyuán de běibiān. Tiếng Việt: Thư viện ở phía Bắc của khuôn viên trường. (Dùng “北边” cho vị trí cụ thể trong phạm vi.)

Mẹo ghi nhớ nhanh
Vị trí cụ thể: Dùng “北边”.

Miền/khái quát: Dùng “北方”.

Khu vực chính thức: Dùng “北部”.

Khẩu ngữ: “北边儿” = “北边” trong nói thường.

  1. Giải thích chi tiết từ 北边

Chữ Hán: 北边

Phiên âm: běi biān

Nghĩa tiếng Việt: phía Bắc, bên Bắc, hướng Bắc

Loại từ: Danh từ, có thể dùng như danh từ vị trí hoặc trạng từ chỉ phương hướng.

Cấu tạo từ:

(běi): Bắc

边 (biān): bên, phía, cạnh

北边 có nghĩa là “phía Bắc”, “ở phía Bắc của một nơi nào đó”.

  1. Giải thích ngữ pháp và cách dùng

北边 được dùng để chỉ vị trí tương đối, giống như:

南边 (nán biān): phía Nam

东边 (dōng biān): phía Đông

西边 (xī biān): phía Tây

Cấu trúc câu thường gặp:

A 在 B 的北边 → A ở phía Bắc của B
Ví dụ: 学校在图书馆的北边。
(Trường học ở phía Bắc của thư viện.)

Cũng có thể dùng độc lập để chỉ khu vực phía Bắc:

我家住在北边。
(Nhà tôi ở phía Bắc.)

Đôi khi có thể hoán đổi với 北面 (běi miàn) hoặc 北方 (běi fāng), tuy nhiên:

北边 nhấn mạnh vị trí tương đối (so sánh trong một khu vực cụ thể).

北方 nói chung hơn, chỉ miền Bắc (phạm vi rộng).

北面 gần nghĩa với “hướng Bắc”, dùng trong mô tả vị trí chính xác.

  1. Một số từ liên quan có thể gặp
    Từ Phiên âm Nghĩa
    北方 běi fāng miền Bắc
    北面 běi miàn hướng Bắc, phía Bắc
    北部 běi bù khu vực phía Bắc
    北上 běi shàng đi lên phía Bắc
    东北边 dōng běi biān phía đông bắc
    西北边 xī běi biān phía tây bắc
  2. 30 Mẫu câu ví dụ có từ 北边

我家在学校的北边。
Wǒ jiā zài xuéxiào de běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc của trường học.

图书馆在操场的北边。
Túshūguǎn zài cāochǎng de běibiān.
Thư viện nằm ở phía Bắc của sân thể thao.

公园在城市的北边。
Gōngyuán zài chéngshì de běibiān.
Công viên nằm ở phía Bắc của thành phố.

北边的天气比较冷。
Běibiān de tiānqì bǐjiào lěng.
Thời tiết ở phía Bắc tương đối lạnh.

山在村子的北边。
Shān zài cūnzi de běibiān.
Ngọn núi nằm ở phía Bắc của ngôi làng.

那栋楼在我们学校的北边。
Nà dòng lóu zài wǒmen xuéxiào de běibiān.
Tòa nhà đó ở phía Bắc trường học của chúng tôi.

北边有一个大公园。
Běibiān yǒu yī gè dà gōngyuán.
Phía Bắc có một công viên lớn.

我们往北边走。
Wǒmen wǎng běibiān zǒu.
Chúng ta đi về phía Bắc.

北边的山上有很多树。
Běibiān de shān shàng yǒu hěn duō shù.
Trên ngọn núi phía Bắc có rất nhiều cây.

北边的风很大。
Běibiān de fēng hěn dà.
Gió ở phía Bắc thổi rất mạnh.

北边的房子都比较新。
Běibiān de fángzi dōu bǐjiào xīn.
Những ngôi nhà ở phía Bắc đều khá mới.

北边有一个湖。
Běibiān yǒu yī gè hú.
Phía Bắc có một cái hồ.

他们住在城北边。
Tāmen zhù zài chéng běibiān.
Họ sống ở phía Bắc thành phố.

北边的山比南边的高。
Běibiān de shān bǐ nánbiān de gāo.
Núi phía Bắc cao hơn núi phía Nam.

北边下雪了。
Běibiān xià xuě le.
Phía Bắc đã có tuyết rơi.

我想去看看北边的风景。
Wǒ xiǎng qù kànkan běibiān de fēngjǐng.
Tôi muốn đi xem phong cảnh phía Bắc.

北边的路比较宽。
Běibiān de lù bǐjiào kuān.
Con đường phía Bắc rộng hơn.

北边的店关门了。
Běibiān de diàn guānmén le.
Cửa hàng phía Bắc đã đóng cửa.

北边的空气比较好。
Běibiān de kōngqì bǐjiào hǎo.
Không khí ở phía Bắc tốt hơn.

北边的学校很有名。
Běibiān de xuéxiào hěn yǒumíng.
Trường học ở phía Bắc rất nổi tiếng.

北边有一个工厂。
Běibiān yǒu yī gè gōngchǎng.
Phía Bắc có một nhà máy.

我家北边是一个超市。
Wǒ jiā běibiān shì yī gè chāoshì.
Phía Bắc nhà tôi có một siêu thị.

我们从北边进城。
Wǒmen cóng běibiān jìn chéng.
Chúng tôi vào thành phố từ phía Bắc.

北边的街很安静。
Běibiān de jiē hěn ānjìng.
Con phố phía Bắc rất yên tĩnh.

北边住着很多学生。
Běibiān zhù zhe hěn duō xuéshēng.
Phía Bắc có nhiều sinh viên sinh sống.

北边的山上有寺庙。
Běibiān de shān shàng yǒu sìmiào.
Trên núi phía Bắc có một ngôi chùa.

北边的风景很美。
Běibiān de fēngjǐng hěn měi.
Cảnh vật phía Bắc rất đẹp.

北边的湖水很清。
Běibiān de húshuǐ hěn qīng.
Nước hồ ở phía Bắc rất trong.

北边有一片森林。
Běibiān yǒu yī piàn sēnlín.
Phía Bắc có một khu rừng.

北边的气候比南边冷得多。
Běibiān de qìhòu bǐ nánbiān lěng de duō.
Khí hậu ở phía Bắc lạnh hơn nhiều so với phía Nam.

  1. Tổng kết

北边 (běi biān) là danh từ chỉ phương hướng, mang nghĩa “phía Bắc” hoặc “bên Bắc” của một nơi, thường dùng trong miêu tả vị trí tương đối.

Khác với 北方 (běi fāng) là “miền Bắc” (phạm vi rộng hơn, chỉ vùng lãnh thổ).

Trong giao tiếp, “北边” thường dùng để xác định hướng cụ thể trong không gian nhỏ như “trường, nhà, công viên, đường phố”.

Nghĩa của “北边
北边” nghĩa là “phía bắc” hoặc “miền phía bắc” của một nơi cụ thể. Dùng để chỉ phương hướng, vị trí tương đối, hoặc khu vực phía bắc của một địa điểm. Trong khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc, thường gặp biến thể “北边儿” (běibiānr) với âm “儿” cuối.

Loại từ và biến thể
Loại từ: Danh từ chỉ phương hướng/khu vực, thường đóng vai trò “từ chỉ nơi chốn” trong câu.

Khẩu ngữ: “北边儿” (běibiānr) dùng phổ biến trong phương ngữ miền Bắc.

Từ gần nghĩa:

北面: mặt phía bắc của vật (nhà, tường, núi…).

北方: miền bắc (khái quát, văn nói và văn viết).

北部: khu vực phía bắc (mang sắc thái hành chính/địa lý).

Cấu trúc thường dùng với “北边
在 + 地点 + 的 + 北边: Chỉ vị trí tương đối so với mốc.

往/朝 + 北边: Chỉ hướng di chuyển.

从 + 北边 + 来/过来/运来: Chỉ nguồn gốc, hướng đến.

到 + 北边 + 去: Chỉ đích đến.

北边 + 的 + 名词: Dùng làm định ngữ (cái ở phía bắc…).

住在/待在 + 北边: Chỉ nơi ở, nơi lưu trú.

靠近/接近 + 北边: Chỉ sự gần kề phía bắc.

属于 + 北边: Chỉ sự thuộc về phần phía bắc của một khu vực.

Lưu ý sử dụng
北边” nhấn mạnh vị trí tương đối gắn với một mốc: trường, sông, đường, khu…

“北面” nói về mặt/hướng của vật thể (như mặt tường, mặt nhà).

“北方/北部” chỉ vùng rộng hoặc phân vùng hành chính; không nhất thiết gắn với một mốc cụ thể.

Khẩu ngữ “北边儿” dùng tự nhiên trong hội thoại, nghĩa không khác “北边”.

30 mẫu câu tiếng Trung (có phiên âm và tiếng Việt)
在学校的北边有一个公园。 Zài xuéxiào de běibiān yǒu yí gè gōngyuán. Ở phía bắc của trường có một công viên.

公司在地铁站的北边。 Gōngsī zài dìtiězhàn de běibiān. Công ty nằm ở phía bắc ga tàu điện ngầm.

他家在河的北边。 Tā jiā zài hé de běibiān. Nhà anh ấy ở phía bắc con sông.

请往北边走两公里。 Qǐng wǎng běibiān zǒu liǎng gōnglǐ. Xin đi về phía bắc 2 km.

我们朝北边开车去海边。 Wǒmen cháo běibiān kāichē qù hǎibiān. Chúng tôi lái xe hướng bắc ra bờ biển.

他们从北边过来了。 Tāmen cóng běibiān guòlái le. Họ đi từ phía bắc qua đây rồi.

货物是从北边运来的。 Huòwù shì cóng běibiān yùn lái de. Hàng hóa được vận chuyển từ phía bắc đến.

周末打算到北边去滑雪。 Zhōumò dǎsuàn dào běibiān qù huáxuě. Cuối tuần định đi lên phía bắc trượt tuyết.

假期想去北边看看。 Jiàqī xiǎng qù běibiān kànkan. Kỳ nghỉ muốn đi lên phía bắc ngắm cảnh.

北边的那家餐厅很好吃。 Běibiān de nà jiā cāntīng hěn hǎochī. Nhà hàng ở phía bắc kia rất ngon.

北边的天气更冷。 Běibiān de tiānqì gèng lěng. Thời tiết ở phía bắc lạnh hơn.

他住在北边儿。 Tā zhù zài běibiānr. Anh ấy sống ở phía bắc (khẩu ngữ).

去北边儿方便吗? Qù běibiānr fāngbiàn ma? Đi lên phía bắc có tiện không?

我们家靠近城北边。 Wǒmen jiā kàojìn chéng běibiān. Nhà chúng tôi gần phía bắc thành phố.

图书馆在校园的最北边。 Túshūguǎn zài xiàoyuán de zuì běibiān. Thư viện ở tận cùng phía bắc của khuôn viên.

停车场位于商场的北边。 Tíngchēchǎng wèiyú shāngchǎng de běibiān. Bãi đỗ xe nằm ở phía bắc trung tâm mua sắm.

请把货送到北边的仓库。 Qǐng bǎ huò sòng dào běibiān de cāngkù. Vui lòng giao hàng đến kho phía bắc.

从北边来的风很干燥。 Cóng běibiān lái de fēng hěn gānzào. Gió thổi từ phía bắc khá khô.

我们在北边设立了新办公室。 Wǒmen zài běibiān shèlìle xīn bàngōngshì. Chúng tôi lập văn phòng mới ở khu phía bắc.

学校北边的公寓更安静。 Xuéxiào běibiān de gōngyù gèng ānjìng. Căn hộ ở phía bắc trường yên tĩnh hơn.

朝北边的窗户采光很好。 Cháo běibiān de chuānghu cǎiguāng hěn hǎo. Cửa sổ hướng bắc lấy sáng tốt.

请在地图上标出北边的入口。 Qǐng zài dìtú shàng biāo chū běibiān de rùkǒu. Xin đánh dấu cổng phía bắc trên bản đồ.

大巴从北边入口进来。 Dàbā cóng běibiān rùkǒu jìnlái. Xe buýt lớn đi vào từ cổng phía bắc.

他常去北边的市场买菜。 Tā cháng qù běibiān de shìchǎng mǎi cài. Anh ấy hay đi chợ phía bắc mua đồ.

沿着河往北边走就到了。 Yánzhe hé wǎng běibiān zǒu jiù dàole. Men theo sông đi về phía bắc là tới.

我们把仓库搬到城北边。 Wǒmen bǎ cāngkù bān dào chéng běibiān. Chúng tôi chuyển kho đến phía bắc thành phố.

会议室在大楼北边的二层。 Huìyìshì zài dàlóu běibiān de èr céng. Phòng họp ở tầng 2 phía bắc của tòa nhà.

北边的道路冬天容易结冰。 Běibiān de dàolù dōngtiān róngyì jiébīng. Đường phía bắc dễ đóng băng vào mùa đông.

游客多集中在北边的景区。 Yóukè duō jízhōng zài běibiān de jǐngqū. Du khách chủ yếu tập trung ở khu thắng cảnh phía bắc.

这个小区属于城北边。 Zhège xiǎoqū shǔyú chéng běibiān. Khu dân cư này thuộc khu phía bắc thành phố.

Gợi ý luyện tập
Điền từ: Hoàn thành với “北边/北面/北部/北方” dựa theo ngữ cảnh.

Đổi câu: Biến “在A的北边有B” thành “B在A的北边” và ngược lại.

Mô tả bản đồ: Chọn một khu vực ở Hà Nội, mô tả vị trí các địa danh bằng “在…北边/南边/东边/西边”.

Nghĩa và cách dùng “北边
北边” nghĩa là “phía Bắc” hoặc “hướng Bắc” của một nơi. Trong khẩu ngữ, nó dùng tự nhiên để chỉ vị trí, hướng di chuyển, hoặc khu vực miền Bắc của một thành phố/quốc gia. So với “北方” (miền Bắc, phạm vi rộng), “北边” thường gắn với một địa điểm cụ thể (phía Bắc của X) và xuất hiện nhiều trong đời sống hằng ngày. Biến thể khẩu ngữ Bắc Kinh: “北边儿” (nghĩa như nhau).

Loại từ và ngữ nghĩa

  • Danh từ vị trí/hướng: Dùng để chỉ hướng Bắc hoặc phía Bắc của một địa điểm (在北边, 往北边).
  • Danh từ khu vực: Dùng để nói về miền Bắc như một khu vực nói chung trong ngữ cảnh đời thường (去北边旅游).
  • Tính định vị: Thường đi với giới từ/động từ chỉ vị trí và hướng như 在, 从, 往, 朝, 靠, 到, 住在.

Mẫu cấu trúc thường gặp

  • Vị trí: 主语 + 在 + 地点/范围 + 的 + 北边
  • Hướng đi: 主语 + 往/朝 + 北边 + 动作
  • Xuất phát/đến: 从 + 北边 + 来;到 + 北边 + 去
  • So sánh vị trí: A 在北边,B 在南边/东边/西边
  • Định vị cụ thể: 地点 + 靠 + 北边;把 + 东西 + 放在 + 北边

30 mẫu câu với phiên âm và tiếng Việt

  • Định vị tổng quát:
    北京在中国的北边。
    Běijīng zài Zhōngguó de běibiān.
    Bắc Kinh ở phía Bắc của Trung Quốc.
  • Định vị trong thành phố:
    学校在城市的北边。
    Xuéxiào zài chéngshì de běibiān.
    Trường học nằm ở phía Bắc thành phố.
  • Vị trí nhà ở:
    我家住在河的北边。
    Wǒ jiā zhù zài hé de běibiān.
    Nhà tôi ở phía Bắc của con sông.
  • Hướng đi đơn giản:
    你往北边走两公里就到。
    Nǐ wǎng běibiān zǒu liǎng gōnglǐ jiù dào.
    Bạn đi về phía Bắc 2 km là tới.
  • Lái xe theo hướng:
    我们朝北边开一个小时。
    Wǒmen cháo běibiān kāi yī ge xiǎoshí.
    Chúng ta lái xe hướng Bắc một giờ.
  • Nguồn gốc người/vật:
    他从北边来出差。
    Tā cóng běibiān lái chūchāi.
    Anh ấy đến công tác từ miền Bắc.
  • Đi du lịch miền Bắc:
    我们计划去北边旅游。
    Wǒmen jìhuà qù běibiān lǚyóu.
    Chúng tôi dự định đi du lịch miền Bắc.
  • So sánh vị trí A/B:
    公园在我家的北边,超市在南边。
    Gōngyuán zài wǒjiā de běibiān, chāoshì zài nánbiān.
    Công viên ở phía Bắc nhà tôi, siêu thị ở phía Nam.
  • Định vị trong khu:
    这几个小区都靠北边。
    Zhè jǐ gè xiǎoqū dōu kào běibiān.
    Mấy khu dân cư này đều gần phía Bắc.
  • Đặt đồ vật:
    把车停在北边的停车位。
    Bǎ chē tíng zài běibiān de tíngchēwèi.
    Đỗ xe ở chỗ đậu phía Bắc.
  • Thời tiết miền Bắc:
    北边的冬天比较冷。
    Běibiān de dōngtiān bǐjiào lěng.
    Mùa đông miền Bắc khá lạnh.
  • Khẩu vị vùng miền:
    北边的菜口味偏咸。
    Běibiān de cài kǒuwèi piān xián.
    Món miền Bắc hơi mặn.
  • Miêu tả phong cảnh:
    北边的山更高更险。
    Běibiān de shān gèng gāo gèng xiǎn.
    Núi phía Bắc cao và hiểm trở hơn.
  • Định hướng cửa sổ:
    我想要一间朝北边的房间。
    Wǒ xiǎng yào yī jiān cháo běibiān de fángjiān.
    Tôi muốn một phòng hướng Bắc.
  • Chỉ đường trong khuôn viên:
    图书馆在校园的北边入口旁边。
    Túshūguǎn zài xiàoyuán de běibiān rùkǒu pángbiān.
    Thư viện nằm cạnh cổng phía Bắc của khuôn viên.
  • Di chuyển bằng tàu:
    坐地铁往北边三站。
    Zuò dìtiě wǎng běibiān sān zhàn.
    Đi tàu điện ngầm về phía Bắc ba trạm.
  • Nguồn gốc gió:
    今天风从北边吹来。
    Jīntiān fēng cóng běibiān chuī lái.
    Hôm nay gió thổi từ phía Bắc.
  • Chỉ khu chợ:
    市场在老城的北边。
    Shìchǎng zài lǎochéng de běibiān.
    Chợ ở phía Bắc khu phố cổ.
  • Đặt hẹn địa điểm:
    我们在北边的地铁站见吧。
    Wǒmen zài běibiān de dìtiězhàn jiàn ba.
    Mình gặp nhau ở ga tàu điện phía Bắc nhé.
  • Miêu tả ánh sáng:
    北边的房子采光比较弱。
    Běibiān de fángzi cǎiguāng bǐjiào ruò.
    Nhà hướng Bắc ánh sáng hơi yếu.
  • Quãng đường:
    从这里到北边的海边有四十公里。
    Cóng zhèlǐ dào běibiān de hǎibiān yǒu sìshí gōnglǐ.
    Từ đây đến bờ biển phía Bắc có 40 km.
  • Lịch trình:
    明天一早我们先去北边,再往西走。
    Míngtiān yīzǎo wǒmen xiān qù běibiān, zài wǎng xī zǒu.
    Sáng mai ta đi phía Bắc trước, rồi rẽ sang Tây.
  • Hướng dẫn taxi:
    师傅,麻烦朝北边走,快一点。
    Shīfu, máfan cháo běibiān zǒu, kuài yīdiǎn.
    Bác tài, đi hướng Bắc giúp, nhanh một chút.
  • Phân bổ khu vực:
    工厂在镇子的北边,仓库在南边。
    Gōngchǎng zài zhènzi de běibiān, cāngkù zài nánbiān.
    Nhà máy ở phía Bắc thị trấn, kho ở phía Nam.
  • Xuất phát đoàn:
    救援队从北边出发,直奔事故现场。
    Jiùyuánduì cóng běibiān chūfā, zhí bèn shìgù xiànchǎng.
    Đội cứu hộ xuất phát từ phía Bắc, chạy thẳng tới hiện trường.
  • Mua nhà định hướng:
    我们看中了北边的那套房子。
    Wǒmen kànzhòng le běibiān de nà tào fángzi.
    Chúng tôi ưng căn nhà ở phía Bắc kia.
  • Phân tích giao thông:
    北边道路早高峰比较拥堵。
    Běibiān dàolù zǎo gāofēng bǐjiào yōngdǔ.
    Đường phía Bắc tắc hơn vào giờ cao điểm sáng.
  • Sự kiện địa phương:
    北边的广场晚上很热闹。
    Běibiān de guǎngchǎng wǎnshàng hěn rènao.
    Quảng trường phía Bắc buổi tối rất nhộn nhịp.
  • Thời tiết chuyển mùa:
    北边的秋天来得更早一些。
    Běibiān de qiūtiān lái de gèng zǎo yīxiē.
    Mùa thu ở miền Bắc đến sớm hơn một chút.
  • Kế hoạch dài hạn:
    公司打算在北边设立新分部。
    Gōngsī dǎsuàn zài běibiān shèlì xīn fēnbù.
    Công ty dự định lập chi nhánh mới ở phía Bắc.

Lưu ý sử dụng tinh tế

  • Phạm vi cụ thể: Dùng “X 的北边” khi nói rõ phía Bắc của X; nếu nói miền Bắc nói chung, dùng “北边” hoặc “北方” tùy ngữ cảnh.
  • Hướng vs vị trí: “往/朝北边” nhấn mạnh chuyển động; “在北边” nhấn mạnh vị trí tĩnh.
  • Khẩu ngữ: Trong nói thường ngày, “北边” linh hoạt và tự nhiên; ở văn viết trang trọng, “北方” phổ biến hơn khi nói về vùng rộng.
  • Biến thể: “北边儿” nghe nhiều ở Bắc Kinh; nghĩa không đổi, sắc thái thân mật, khẩu ngữ.

北边 (běi biān) là một từ ghép thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, được cấu thành từ hai chữ:

(běi): phương Bắc, phía Bắc

边 (biān): phía, bên, cạnh, rìa

Khi kết hợp lại, 北边 có nghĩa là phía Bắc, bên phía Bắc, hướng Bắc — dùng để chỉ vị trí hoặc phương hướng trong không gian.

  1. Giải thích chi tiết từ 北边
    a. Nghĩa cơ bản

北边 nghĩa là phía Bắc của một địa điểm nào đó.
Từ này thường dùng để chỉ hướng, vị trí địa lý, hoặc khu vực nằm ở phía Bắc so với một mốc tham chiếu.

Ví dụ:

北京在中国的北边。
→ Bắc Kinh nằm ở phía Bắc của Trung Quốc.

我家在学校的北边。
→ Nhà tôi ở phía Bắc của trường học.

b. Nghĩa mở rộng

Ngoài nghĩa chỉ phương hướng địa lý, trong nhiều ngữ cảnh, 北边 cũng có thể mang nghĩa khu vực phía Bắc, miền Bắc (đôi khi dùng thay cho “北方” nhưng sắc thái khẩu ngữ hơn, thân mật hơn).

Ví dụ:

北边的气候比较冷。
→ Khí hậu phía Bắc khá lạnh.

  1. Loại từ

北边 (běi biān) là danh từ chỉ nơi chốn (方位名词).

Có thể đứng một mình hoặc đi kèm với giới từ như:

在北边 (ở phía Bắc)

往北边 (hướng về phía Bắc)

从北边 (từ phía Bắc)

  1. Cấu trúc ngữ pháp thông dụng

在 + 北边 → chỉ vị trí:

我家在学校的北边。
→ Nhà tôi ở phía Bắc của trường học.

从 + 北边 + 来/来的人/吹来的风… → chỉ nguồn gốc, hướng đến:

冷空气从北边来。
→ Không khí lạnh đến từ phía Bắc.

往 + 北边 + 走/看/开车… → chỉ hướng di chuyển:

往北边走。
→ Đi về phía Bắc.

  1. Phân biệt 北边 và 北方
    Từ vựng Phiên âm Nghĩa Cách dùng
    北边 běi biān phía Bắc (cụ thể, mang tính không gian) dùng khi nói đến vị trí cụ thể, thường là khẩu ngữ
    北方 běi fāng miền Bắc (rộng, mang tính vùng miền) dùng khi nói đến khu vực lớn, địa lý, khí hậu, văn hóa

Ví dụ:

北京在中国的北方。→ Bắc Kinh nằm ở miền Bắc Trung Quốc.

公园在学校的北边。→ Công viên ở phía Bắc của trường học.

  1. 30 mẫu câu tiếng Trung có từ 北边

我家在学校的北边。
Wǒ jiā zài xuéxiào de běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc của trường học.

公园在车站的北边。
Gōngyuán zài chēzhàn de běibiān.
Công viên nằm ở phía Bắc của nhà ga.

北边的山很高。
Běibiān de shān hěn gāo.
Ngọn núi phía Bắc rất cao.

冷空气从北边来了。
Lěng kōngqì cóng běibiān lái le.
Không khí lạnh đến từ phía Bắc.

北边的风吹得很大。
Běibiān de fēng chuī de hěn dà.
Gió thổi mạnh từ phía Bắc.

那个城市在河的北边。
Nà gè chéngshì zài hé de běibiān.
Thành phố đó nằm ở phía Bắc của con sông.

学校北边有一个超市。
Xuéxiào běibiān yǒu yí gè chāoshì.
Phía Bắc trường học có một siêu thị.

我们往北边走一公里。
Wǒmen wǎng běibiān zǒu yī gōnglǐ.
Chúng ta đi về phía Bắc một cây số.

北边的天气比南边冷。
Běibiān de tiānqì bǐ nánbiān lěng.
Thời tiết phía Bắc lạnh hơn phía Nam.

北边的房子更贵。
Běibiān de fángzi gèng guì.
Nhà ở phía Bắc đắt hơn.

我朋友住在城市的北边。
Wǒ péngyǒu zhù zài chéngshì de běibiān.
Bạn tôi sống ở phía Bắc của thành phố.

北边那家饭店很好吃。
Běibiān nà jiā fàndiàn hěn hǎochī.
Nhà hàng ở phía Bắc đó rất ngon.

北边有一个大广场。
Běibiān yǒu yí gè dà guǎngchǎng.
Phía Bắc có một quảng trường lớn.

从北边吹来的风很冷。
Cóng běibiān chuī lái de fēng hěn lěng.
Gió thổi từ phía Bắc đến rất lạnh.

北边的森林很美。
Běibiān de sēnlín hěn měi.
Khu rừng phía Bắc rất đẹp.

北边有一个火车站。
Běibiān yǒu yí gè huǒchēzhàn.
Phía Bắc có một nhà ga xe lửa.

我家北边有条小河。
Wǒ jiā běibiān yǒu tiáo xiǎo hé.
Phía Bắc nhà tôi có một con suối nhỏ.

那个村子在山的北边。
Nà gè cūnzi zài shān de běibiān.
Ngôi làng đó ở phía Bắc của ngọn núi.

我们从北边进公园吧。
Wǒmen cóng běibiān jìn gōngyuán ba.
Chúng ta vào công viên từ phía Bắc đi.

北边有很多老建筑。
Běibiān yǒu hěn duō lǎo jiànzhù.
Phía Bắc có rất nhiều công trình cổ.

北边的草地非常宽。
Běibiān de cǎodì fēicháng kuān.
Bãi cỏ ở phía Bắc rất rộng.

北边的景色最漂亮。
Běibiān de jǐngsè zuì piàoliang.
Cảnh ở phía Bắc là đẹp nhất.

我看到北边有一栋高楼。
Wǒ kàn dào běibiān yǒu yí dòng gāolóu.
Tôi thấy có một tòa nhà cao ở phía Bắc.

北边那条路通向北京。
Běibiān nà tiáo lù tōngxiàng Běijīng.
Con đường phía Bắc đó dẫn đến Bắc Kinh.

北边的灯比南边亮。
Běibiān de dēng bǐ nánbiān liàng.
Đèn ở phía Bắc sáng hơn phía Nam.

北边的气温比南边低十度。
Běibiān de qìwēn bǐ nánbiān dī shí dù.
Nhiệt độ phía Bắc thấp hơn phía Nam 10 độ.

我们沿着河往北边走。
Wǒmen yánzhe hé wǎng běibiān zǒu.
Chúng ta đi dọc theo con sông về phía Bắc.

北边的商店关门了。
Běibiān de shāngdiàn guānmén le.
Cửa hàng phía Bắc đã đóng cửa rồi.

北边那座桥很旧。
Běibiān nà zuò qiáo hěn jiù.
Cây cầu phía Bắc đó rất cũ.

北边传来了音乐声。
Běibiān chuán lái le yīnyuè shēng.
Từ phía Bắc vang lại tiếng nhạc.

  1. Tóm tắt nội dung học

Từ vựng: 北边

Phiên âm: běi biān

Loại từ: danh từ chỉ nơi chốn (phương hướng)

Nghĩa: phía Bắc, hướng Bắc, bên Bắc

Từ đồng nghĩa: 北面 (běi miàn), 北方 (běi fāng)

Cách dùng phổ biến:

表示方位 (chỉ vị trí, hướng đi)

常与“在、往、从”连用 (thường đi với “在”, “往”, “从”)

  1. Giải thích ý nghĩa

北边 nghĩa là phía bắc, hướng bắc hoặc miền bắc của một địa điểm nào đó.

Nó dùng để chỉ vị trí, hướng không gian hoặc khu vực địa lý nằm ở phía bắc.

Trong sinh hoạt hàng ngày, “北边” thường được dùng để chỉ phương hướng tương đối (so với người nói hoặc một mốc nào đó).

  1. Cấu tạo từ

(běi): hướng bắc

边 (biān): rìa, phía, bên

北边 (běi biān): bên phía bắc, hướng bắc.
Tương tự: 东边 (phía đông), 南边 (phía nam), 西边 (phía tây)。

  1. Loại từ

Danh từ (名词) chỉ phương hướng, vị trí.

  1. Cấu trúc, mẫu câu thường gặp

A 在 B 的北边。
→ A ở phía bắc của B.

北边 + 有 + danh từ
→ Phía bắc có…

往北边走
→ Đi về phía bắc.

从北边来 / 从北边进来
→ Đến từ hướng bắc / đi vào từ hướng bắc.

  1. Ví dụ minh họa chi tiết (30 câu)

学校在公园的北边。
(Xuéxiào zài gōngyuán de běibiān.)
→ Trường học ở phía bắc của công viên.

我家在城市的北边。
(Wǒ jiā zài chéngshì de běibiān.)
→ Nhà tôi nằm ở phía bắc của thành phố.

北京在中国的北边。
(Běijīng zài Zhōngguó de běibiān.)
→ Bắc Kinh nằm ở phía bắc của Trung Quốc.

他们从北边来了。
(Tāmen cóng běibiān lái le.)
→ Họ đến từ hướng bắc.

河的北边有一片森林。
(Hé de běibiān yǒu yī piàn sēnlín.)
→ Ở phía bắc của con sông có một khu rừng.

我们往北边走吧。
(Wǒmen wǎng běibiān zǒu ba.)
→ Chúng ta đi về phía bắc đi.

北边的风很大。
(Běibiān de fēng hěn dà.)
→ Gió ở phía bắc rất mạnh.

北边的天气比南边冷。
(Běibiān de tiānqì bǐ nánbiān lěng.)
→ Thời tiết ở phía bắc lạnh hơn phía nam.

北边的山很高。
(Běibiān de shān hěn gāo.)
→ Ngọn núi phía bắc rất cao.

从北边进来的路比较宽。
(Cóng běibiān jìnlái de lù bǐjiào kuān.)
→ Con đường đi vào từ phía bắc rộng hơn.

他住在城市的北边一个小村里。
(Tā zhù zài chéngshì de běibiān yī gè xiǎocūn lǐ.)
→ Anh ấy sống trong một ngôi làng nhỏ ở phía bắc thành phố.

北边有一条铁路。
(Běibiān yǒu yī tiáo tiělù.)
→ Phía bắc có một tuyến đường sắt.

北边的风景很美。
(Běibiān de fēngjǐng hěn měi.)
→ Phong cảnh phía bắc rất đẹp.

我们公司在火车站的北边。
(Wǒmen gōngsī zài huǒchēzhàn de běibiān.)
→ Công ty chúng tôi ở phía bắc của ga tàu.

从北边来的游客很多。
(Cóng běibiān lái de yóukè hěn duō.)
→ Có rất nhiều du khách đến từ phía bắc.

北边是山区,南边是平原。
(Běibiān shì shānqū, nánbiān shì píngyuán.)
→ Phía bắc là vùng núi, phía nam là đồng bằng.

那个超市在学校北边。
(Nà gè chāoshì zài xuéxiào běibiān.)
→ Siêu thị đó nằm ở phía bắc của trường học.

他们从北边进攻了。
(Tāmen cóng běibiān jìngōng le.)
→ Họ tấn công từ hướng bắc.

北边的房子比较贵。
(Běibiān de fángzi bǐjiào guì.)
→ Nhà ở phía bắc đắt hơn.

北边有很多工厂。
(Běibiān yǒu hěn duō gōngchǎng.)
→ Ở phía bắc có nhiều nhà máy.

我家在河的北边,对面是市场。
(Wǒ jiā zài hé de běibiān, duìmiàn shì shìchǎng.)
→ Nhà tôi ở phía bắc con sông, đối diện là chợ.

北边的空气比较干燥。
(Běibiān de kōngqì bǐjiào gānzào.)
→ Không khí phía bắc khô hơn.

北边有很多老房子。
(Běibiān yǒu hěn duō lǎo fángzi.)
→ Ở phía bắc có rất nhiều ngôi nhà cũ.

北边的城市冬天特别冷。
(Běibiān de chéngshì dōngtiān tèbié lěng.)
→ Thành phố phía bắc mùa đông đặc biệt lạnh.

北边种了很多树。
(Běibiān zhòng le hěn duō shù.)
→ Phía bắc trồng rất nhiều cây.

北边的风吹过来很冷。
(Běibiān de fēng chuī guòlái hěn lěng.)
→ Gió thổi từ phía bắc sang rất lạnh.

我们打算往北边去旅行。
(Wǒmen dǎsuàn wǎng běibiān qù lǚxíng.)
→ Chúng tôi dự định đi du lịch về phía bắc.

北边的菜比南边咸。
(Běibiān de cài bǐ nánbiān xián.)
→ Món ăn phía bắc mặn hơn món ăn phía nam.

北边那栋楼是医院。
(Běibiān nà dòng lóu shì yīyuàn.)
→ Tòa nhà ở phía bắc là bệnh viện.

北边有一个古老的寺庙。
(Běibiān yǒu yī gè gǔlǎo de sìmiào.)
→ Phía bắc có một ngôi chùa cổ.

  1. Phân biệt thêm
    Từ Phiên âm Nghĩa Ghi chú
    北边 běibiān phía bắc (cụ thể, gần gũi, dùng trong đối thoại thường ngày) Thường chỉ vị trí cụ thể
    北方 běifāng miền bắc (rộng hơn, dùng nói vùng lớn) Thường chỉ khu vực địa lý, vùng miền

Ví dụ:

中国的北方很冷。
(Zhōngguó de běifāng hěn lěng.) → Miền bắc Trung Quốc rất lạnh.

我家在城里的北边。
(Wǒ jiā zài chéng lǐ de běibiān.) → Nhà tôi ở phía bắc của thành phố.

Tóm lại:
北边 (běi biān)” là danh từ chỉ phương hướng hoặc vị trí phía bắc, thường dùng để chỉ vị trí tương đối trong đời sống, như “ở phía bắc của…”, “đi về phía bắc”, “từ phía bắc đến”.

  1. Giải thích chi tiết

Từ: 北边
Phiên âm: běi biān
Loại từ: Danh từ (名词) chỉ phương hướng / vị trí địa lý

Nghĩa tiếng Việt:
“Phía Bắc”, “bên Bắc”, “hướng Bắc”.

Giải nghĩa cụ thể:
北边” là một danh từ chỉ phương hướng, biểu thị vị trí ở phía Bắc của một địa điểm nào đó.

Có thể chỉ hướng Bắc trên bản đồ hoặc trong không gian thực.

Cũng có thể chỉ khu vực ở phía Bắc (về mặt địa lý hoặc xã hội).

Từ này thường đi kèm với các động từ chỉ vị trí như 在 (ở), 到 (đến), 来 (đến từ), 去 (đi đến).

  1. So sánh “北边” và “北方”
    Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
    北边 běibiān phía Bắc (vị trí cụ thể) Mang tính tương đối, chỉ hướng trong phạm vi hẹp.
    北方 běifāng miền Bắc (vùng lớn, phạm vi rộng) Chỉ vùng địa lý hoặc khí hậu, phong tục, văn hóa.

Ví dụ:

我家在城市的北边。→ Nhà tôi ở phía Bắc của thành phố.

中国北方的冬天很冷。→ Mùa đông ở miền Bắc Trung Quốc rất lạnh.

  1. Cấu trúc ngữ pháp thông dụng

A 在 B 的北边 – A ở phía Bắc của B
例如:学校在公园的北边。
(Trường học ở phía Bắc của công viên.)

从北边来 / 向北边走 – Đến từ hướng Bắc / đi về hướng Bắc

北边 + 的 + Danh từ – Cái gì đó nằm ở phía Bắc
例如:北边的山很高。
(Ngọn núi ở phía Bắc rất cao.)

  1. Ví dụ cơ bản (Hán – Phiên âm – Dịch)

学校在城市的北边。
Xuéxiào zài chéngshì de běibiān.
Trường học ở phía Bắc của thành phố.

我家在河的北边。
Wǒ jiā zài hé de běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc của con sông.

公园在我们公司的北边。
Gōngyuán zài wǒmen gōngsī de běibiān.
Công viên nằm ở phía Bắc của công ty chúng tôi.

风从北边吹来。
Fēng cóng běibiān chuī lái.
Gió thổi từ phía Bắc đến.

北边的山很高。
Běibiān de shān hěn gāo.
Ngọn núi ở phía Bắc rất cao.

他住在村子的北边。
Tā zhù zài cūnzi de běibiān.
Anh ấy sống ở phía Bắc của ngôi làng.

北边有一条大河。
Běibiān yǒu yì tiáo dà hé.
Phía Bắc có một con sông lớn.

我们从北边的门进去。
Wǒmen cóng běibiān de mén jìnqù.
Chúng tôi đi vào từ cổng phía Bắc.

北边的天气比南边冷。
Běibiān de tiānqì bǐ nánbiān lěng.
Thời tiết phía Bắc lạnh hơn phía Nam.

那个城市在北京的北边。
Nà gè chéngshì zài Běijīng de běibiān.
Thành phố đó nằm ở phía Bắc của Bắc Kinh.

  1. Ví dụ mở rộng trong hội thoại tự nhiên

你家在学校的北边还是南边?
Nǐ jiā zài xuéxiào de běibiān háishi nánbiān?
Nhà bạn ở phía Bắc hay phía Nam của trường?

北边的风很大,出门要穿厚衣服。
Běibiān de fēng hěn dà, chūmén yào chuān hòu yīfu.
Gió ở phía Bắc rất mạnh, ra ngoài phải mặc ấm.

我们的办公室在大楼的北边。
Wǒmen de bàngōngshì zài dàlóu de běibiān.
Văn phòng của chúng tôi ở phía Bắc của tòa nhà.

北边那家饭馆的菜很好吃。
Běibiān nà jiā fànguǎn de cài hěn hǎochī.
Món ăn ở nhà hàng phía Bắc đó rất ngon.

北边的海特别美。
Běibiān de hǎi tèbié měi.
Biển phía Bắc đặc biệt đẹp.

我从北边过来的时候看到雪了。
Wǒ cóng běibiān guòlai de shíhou kàn dào xuě le.
Khi tôi đi từ phía Bắc đến, tôi đã thấy tuyết.

北边有很多老房子。
Běibiān yǒu hěn duō lǎo fángzi.
Ở phía Bắc có rất nhiều ngôi nhà cũ.

我们往北边走一公里就到了。
Wǒmen wǎng běibiān zǒu yì gōnglǐ jiù dào le.
Chúng ta đi về phía Bắc một cây số là đến.

北边的灯比南边亮。
Běibiān de dēng bǐ nánbiān liàng.
Đèn ở phía Bắc sáng hơn ở phía Nam.

北边的那栋楼是图书馆。
Běibiān de nà dòng lóu shì túshūguǎn.
Tòa nhà ở phía Bắc là thư viện.

  1. Mẫu câu mở rộng (đời sống, du lịch, chỉ đường)

请问,火车站在这儿的北边吗?
Qǐngwèn, huǒchēzhàn zài zhèr de běibiān ma?
Xin hỏi, ga tàu có ở phía Bắc chỗ này không?

北边那条街有一家超市。
Běibiān nà tiáo jiē yǒu yì jiā chāoshì.
Trên con phố phía Bắc có một siêu thị.

北边常常下雪。
Běibiān chángcháng xià xuě.
Phía Bắc thường có tuyết rơi.

北边的气候比较干。
Běibiān de qìhòu bǐjiào gān.
Khí hậu ở phía Bắc khá khô.

我从北边回来了。
Wǒ cóng běibiān huílai le.
Tôi đã trở về từ phía Bắc.

北边的景色真漂亮!
Běibiān de jǐngsè zhēn piàoliang!
Phong cảnh phía Bắc thật đẹp!

他们在北边建了一个新工厂。
Tāmen zài běibiān jiàn le yí gè xīn gōngchǎng.
Họ đã xây một nhà máy mới ở phía Bắc.

从北边走过去比较近。
Cóng běibiān zǒu guòqù bǐjiào jìn.
Đi từ phía Bắc qua sẽ gần hơn.

北边的房租比南边贵一点。
Běibiān de fángzū bǐ nánbiān guì yìdiǎn.
Tiền thuê nhà ở phía Bắc đắt hơn một chút so với phía Nam.

我朋友家就在北边的山脚下。
Wǒ péngyou jiā jiù zài běibiān de shānjiǎo xià.
Nhà bạn tôi nằm ngay dưới chân núi phía Bắc.

  1. Tổng kết ý nghĩa và cách dùng
    Mục Nội dung
    Từ vựng 北边 (běibiān)
    Loại từ Danh từ chỉ phương hướng
    Nghĩa chính Phía Bắc, bên Bắc, hướng Bắc
    Ngữ pháp thường gặp A 在 B 的北边、从北边来、往北边走、北边的 + danh từ
    Phân biệt “北边” – vị trí cụ thể; “北方” – khu vực rộng hoặc vùng miền
    Từ đồng loại 东边 (phía Đông)、南边 (phía Nam)、西边 (phía Tây)

北边 (běi biān) là một từ tiếng Trung thông dụng, mang nghĩa “phía Bắc”, “miền Bắc”, “hướng Bắc” trong tiếng Việt. Dưới đây là phần giải thích chi tiết về ý nghĩa, loại từ, cách dùng và ví dụ cụ thể.

  1. Giải thích nghĩa

北边 gồm hai phần:

(běi): Bắc, hướng Bắc.

边 (biān): phía, bên, rìa, mép.
→ Ghép lại, 北边 nghĩa là phía Bắc / hướng Bắc / vùng phía Bắc.

Tùy theo ngữ cảnh, 北边 có thể chỉ:

Phương hướng: phía Bắc, hướng Bắc của một địa điểm.

Địa danh tương đối: vùng miền Bắc trong phạm vi quốc gia.

  1. Loại từ

Danh từ chỉ phương hướng (方位名词)

  1. Cách dùng

Dùng để chỉ vị trí, phương hướng, hoặc khu vực về phía Bắc so với điểm tham chiếu.

Có thể kết hợp với động từ chỉ vị trí như 在 (zài) – “ở”, 到 (dào) – “đến”, 往 (wǎng) – “hướng về”…

Cấu trúc thường gặp:

在 + 北边 → ở phía Bắc

往 + 北边 + 走 → đi về phía Bắc

北边 + 的 + 名词 → danh từ ở phía Bắc

  1. Ví dụ minh họa chi tiết
    (1) 北京在中国的北边。

Běijīng zài Zhōngguó de běibiān.
Bắc Kinh nằm ở phía Bắc của Trung Quốc.

(2) 我家在学校的北边。

Wǒ jiā zài xuéxiào de běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc của trường học.

(3) 那家饭馆在车站北边。

Nà jiā fànguǎn zài chēzhàn běibiān.
Nhà hàng đó ở phía Bắc của bến xe.

(4) 我们往北边走,就能看到山。

Wǒmen wǎng běibiān zǒu, jiù néng kàn dào shān.
Chúng ta đi về phía Bắc là sẽ thấy núi.

(5) 北边的天气比较冷。

Běibiān de tiānqì bǐjiào lěng.
Thời tiết ở phía Bắc lạnh hơn.

(6) 学校北边有一个大公园。

Xuéxiào běibiān yǒu yí gè dà gōngyuán.
Phía Bắc của trường học có một công viên lớn.

(7) 他家在城市的最北边。

Tā jiā zài chéngshì de zuì běibiān.
Nhà anh ấy nằm ở cực Bắc của thành phố.

(8) 从这里到北边的山大约十公里。

Cóng zhèlǐ dào běibiān de shān dàyuē shí gōnglǐ.
Từ đây đến ngọn núi phía Bắc khoảng mười cây số.

(9) 我住在北边,你呢?

Wǒ zhù zài běibiān, nǐ ne?
Tôi sống ở phía Bắc, còn bạn thì sao?

(10) 北边的风很大,出门要注意。

Běibiān de fēng hěn dà, chūmén yào zhùyì.
Gió ở phía Bắc rất to, ra ngoài phải cẩn thận.

  1. Phân biệt với các từ gần nghĩa
    Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
    (běi) Bắc Chỉ hướng Bắc, có thể đứng một mình (ví dụ: 向北走 – đi về hướng Bắc)
    北方 (běi fāng) Miền Bắc Dùng khi nói về khu vực miền Bắc (ví dụ: 我来自北方 – Tôi đến từ miền Bắc)
    北边 (běi biān) Phía Bắc Dùng để chỉ phương hướng, vị trí cụ thể (ví dụ: 学校北边 – phía Bắc của trường)
  2. Một số cụm thường gặp với 北边
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    北边的城市 běibiān de chéngshì Thành phố phía Bắc
    北边的国家 běibiān de guójiā Quốc gia ở phía Bắc
    在北边 zài běibiān Ở phía Bắc
    往北边走 wǎng běibiān zǒu Đi về phía Bắc
    北边的房子 běibiān de fángzi Ngôi nhà ở phía Bắc
  3. Tổng kết

北边 (běibiān) = phía Bắc / hướng Bắc / vùng Bắc

Loại từ: Danh từ chỉ phương hướng.

Dùng để chỉ vị trí hoặc khu vực nằm về phía Bắc của một điểm xác định.

Thường đi với: 在, 到, 往, 的…

词语:北边

Phiên âm (Pinyin): běibiān
Tiếng Việt: phía Bắc, bên Bắc

1) Giải thích chi tiết

北边 (běibiān) là một danh từ chỉ phương hướng / vị trí, nghĩa là phía Bắc hoặc bên Bắc của một nơi nào đó.

” = Bắc (hướng Bắc)

“边” = rìa, bên, mép, phía

Kết hợp lại, 北边 có nghĩa là phía Bắc / bên Bắc / hướng Bắc của một khu vực, địa điểm hoặc vật thể.

Dùng rất phổ biến trong hội thoại, bản đồ, mô tả vị trí, v.v.
Có thể dùng cho phạm vi lớn (quốc gia, vùng miền) hoặc nhỏ (phòng, con đường, vật thể).

Ví dụ:

中国的北边是俄罗斯。→ Phía Bắc của Trung Quốc là Nga.

我家在学校的北边。→ Nhà tôi ở phía Bắc của trường.

2) Loại từ

Danh từ vị trí (方位名词): chỉ vị trí “phía Bắc” của một địa điểm.

Cũng có thể dùng làm trạng ngữ trong câu, chỉ hướng di chuyển (ví dụ: 从北边来 — đến từ phía Bắc).

3) Nghĩa và cách dùng chi tiết
Nghĩa Giải thích Ví dụ Dịch
Phía Bắc / bên Bắc Chỉ vị trí phía Bắc của một nơi 我家在学校的北边。 Nhà tôi ở phía Bắc của trường.
Ở hướng Bắc Chỉ hướng di chuyển hoặc xuất phát 风是从北边来的。 Gió thổi từ hướng Bắc đến.
Vùng phía Bắc Khi nói về khu vực địa lý 中国北边很冷。 Vùng phía Bắc Trung Quốc rất lạnh.
4) Mẫu câu cơ bản (phiên âm + tiếng Việt)

我家在学校的北边。
wǒ jiā zài xuéxiào de běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc của trường.

公园在城市的北边。
gōngyuán zài chéngshì de běibiān.
Công viên nằm ở phía Bắc của thành phố.

中国的北边是俄罗斯。
zhōngguó de běibiān shì éluósī.
Phía Bắc của Trung Quốc là nước Nga.

超市在车站的北边。
chāoshì zài chēzhàn de běibiān.
Siêu thị ở phía Bắc của nhà ga.

从北边来的风特别冷。
cóng běibiān lái de fēng tèbié lěng.
Gió thổi từ hướng Bắc đến rất lạnh.

我们往北边走吧。
wǒmen wǎng běibiān zǒu ba.
Chúng ta đi về phía Bắc đi.

北边的山上有很多雪。
běibiān de shān shàng yǒu hěn duō xuě.
Trên ngọn núi phía Bắc có rất nhiều tuyết.

学校北边是一条河。
xuéxiào běibiān shì yì tiáo hé.
Phía Bắc của trường là một con sông.

北边的房子比南边的凉快。
běibiān de fángzi bǐ nánbiān de liángkuai.
Nhà phía Bắc mát hơn nhà phía Nam.

太阳从东边升起,从西边落下,北边一般比较阴凉。
tàiyáng cóng dōngbiān shēngqǐ, cóng xībiān luòxià, běibiān yìbān bǐjiào yīnliáng.
Mặt trời mọc từ phía Đông, lặn ở phía Tây, còn phía Bắc thường mát mẻ hơn.

5) Cấu trúc ngữ pháp thường gặp

A 在 B 的 北边 → A ở phía Bắc của B

我家在学校的北边。→ Nhà tôi ở phía Bắc của trường.

图书馆在操场的北边。→ Thư viện ở phía Bắc của sân vận động.

北边 + 来 / 去 → Từ / Đến phía Bắc

风从北边来。→ Gió đến từ hướng Bắc.

他们从北边过来了。→ Họ đi từ phía Bắc đến.

北边 + 走 / 看 / 去 → Đi / nhìn / hướng về phía Bắc

我们往北边走。→ Chúng ta đi về phía Bắc.

向北边看,有一片森林。→ Nhìn về phía Bắc có một khu rừng.

6) So sánh với các từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa Ghi chú phân biệt
北边 (běibiān) phía Bắc, bên Bắc Thông dụng trong khẩu ngữ, chỉ vị trí cụ thể.
北方 (běifāng) miền Bắc, vùng phía Bắc Mang tính khái quát, nói về khu vực địa lý rộng.
北部 (běibù) khu vực phía Bắc (văn viết, hành chính) Thường dùng trong sách, báo, bản đồ.

Ví dụ so sánh:

中国的北边是俄罗斯。→ (chỉ vị trí địa lý)

中国北方的气候很冷。→ (chỉ đặc trưng khu vực)

越南北部多山。→ (cách nói trang trọng, hành chính)

7) Mẫu câu nâng cao hơn

他们的公司在市中心的北边一点。
tāmen de gōngsī zài shì zhōngxīn de běibiān yì diǎn.
Công ty của họ nằm hơi về phía Bắc trung tâm thành phố.

从北边走比从南边快一些。
cóng běibiān zǒu bǐ cóng nánbiān kuài yìxiē.
Đi từ phía Bắc nhanh hơn đi từ phía Nam một chút.

北边的天气比南边冷得多。
běibiān de tiānqì bǐ nánbiān lěng de duō.
Thời tiết ở phía Bắc lạnh hơn nhiều so với phía Nam.

他们在村子的北边盖了几栋新房。
tāmen zài cūnzi de běibiān gài le jǐ dòng xīn fáng.
Họ xây vài ngôi nhà mới ở phía Bắc của ngôi làng.

北边那栋楼就是图书馆。
běibiān nà dòng lóu jiù shì túshūguǎn.
Toà nhà ở phía Bắc kia chính là thư viện.

8) Cụm từ thông dụng với 北边
Cụm từ Phiên âm Nghĩa Ví dụ
北边的房间 běibiān de fángjiān phòng phía Bắc 北边的房间比较凉。– Phòng phía Bắc mát hơn.
北边的山 běibiān de shān ngọn núi phía Bắc 北边的山上有雪。– Trên núi phía Bắc có tuyết.
北边的国家 běibiān de guójiā nước ở phía Bắc 越南北边的国家是中国。– Nước ở phía Bắc Việt Nam là Trung Quốc.
北边的街 běibiān de jiē con phố phía Bắc 北边的街比较安静。– Phố phía Bắc yên tĩnh hơn.
9) Tổng kết
Thuộc tính Thông tin
Từ loại Danh từ vị trí (方位名词)
Nghĩa chính Phía Bắc, bên Bắc
Nghĩa mở rộng Hướng Bắc, từ phía Bắc, khu vực phía Bắc
Cấu trúc phổ biến 在 + 地点 + 的 + 北边
Từ đồng nghĩa gần nghĩa 北方, 北部
Đối nghĩa 南边 (phía Nam)
10) Một số ví dụ ngắn để ghi nhớ nhanh

图书馆在学校的北边。
Túshūguǎn zài xuéxiào de běibiān.
Thư viện ở phía Bắc của trường.

风从北边来。
Fēng cóng běibiān lái.
Gió thổi từ phía Bắc đến.

我们往北边开车。
Wǒmen wǎng běibiān kāichē.
Chúng ta lái xe về phía Bắc.

北边的天空很蓝。
Běibiān de tiānkōng hěn lán.
Bầu trời phía Bắc rất xanh.

北边 (běi biān) là một từ tiếng Trung thường gặp, mang nghĩa “phía bắc”, “hướng bắc”, “miền bắc”, “bên bắc” tùy theo ngữ cảnh. Đây là một từ chỉ phương hướng địa lý trong hệ thống từ chỉ phương vị của tiếng Trung.

  1. Cấu tạo từ và ý nghĩa cơ bản

Hán tự: 北边

Phiên âm: běi biān

Loại từ: Danh từ (chỉ phương hướng, vị trí)

Cấu tạo:

(běi): nghĩa là “phía bắc”, “Bắc”, “Bắc phương”.

边 (biān): nghĩa là “phía”, “bên”, “mé”, “biên giới”, “rìa”.

=> Khi ghép lại 北边 có nghĩa là “phía bắc”, “bên phía bắc”, “hướng bắc” – chỉ vị trí hoặc phương hướng ở phía bắc của một địa điểm cụ thể nào đó.

  1. Nghĩa chi tiết và cách dùng
    (1) Chỉ phương hướng “phía bắc” của một địa điểm

Dùng để nói đến phía nằm ở hướng bắc của một địa điểm, một khu vực, hay một vật thể nào đó.

Ví dụ:

北京在中国的北边。
Běijīng zài Zhōngguó de běibiān.
Bắc Kinh nằm ở phía bắc của Trung Quốc.

我家在城市的北边。
Wǒ jiā zài chéngshì de běibiān.
Nhà tôi ở phía bắc của thành phố.

学校在河的北边。
Xuéxiào zài hé de běibiān.
Trường học nằm ở phía bắc con sông.

Ở đây, “北边” mang nghĩa thuần túy địa lý, chỉ vị trí cụ thể theo hướng Bắc.

(2) Chỉ miền, vùng (vĩ độ cao, khu vực phía bắc)

Khi dùng nói về một vùng lãnh thổ hay khí hậu, “北边” có thể mang nghĩa “miền bắc” hoặc “vùng phía bắc”.

Ví dụ:

北边的冬天很冷。
Běibiān de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.

北边的菜比较咸。
Běibiān de cài bǐjiào xián.
Các món ăn miền Bắc tương đối mặn.

北边人喜欢吃面食。
Běibiān rén xǐhuān chī miànshí.
Người miền Bắc thích ăn món làm từ bột mì.

Ở đây, “北边” mang nghĩa rộng hơn, chỉ toàn bộ vùng phía Bắc của một quốc gia.

(3) So sánh phương vị giữa hai khu vực hoặc hai điểm

Khi so sánh vị trí giữa hai nơi, có thể dùng “北边” để chỉ nơi nằm phía trên (theo bản đồ) hoặc phía bắc hơn.

Ví dụ:

你往北边走,就能看到超市。
Nǐ wǎng běibiān zǒu, jiù néng kàn dào chāoshì.
Bạn đi về phía bắc là sẽ thấy siêu thị.

这条街的北边有一个公园。
Zhè tiáo jiē de běibiān yǒu yí gè gōngyuán.
Phía bắc của con phố này có một công viên.

医院在火车站的北边。
Yīyuàn zài huǒchēzhàn de běibiān.
Bệnh viện nằm ở phía bắc của ga tàu hỏa.

(4) Dùng chỉ hướng di chuyển (hướng về phía bắc)

Dùng trong ngữ cảnh di chuyển, “北边” mang nghĩa hướng về phía bắc, “đi lên phía bắc”.

Ví dụ:

我们要往北边去旅行。
Wǒmen yào wǎng běibiān qù lǚxíng.
Chúng tôi định đi du lịch lên phía bắc.

火车向北边开。
Huǒchē xiàng běibiān kāi.
Tàu chạy về hướng bắc.

他从南边来,我从北边去。
Tā cóng nánbiān lái, wǒ cóng běibiān qù.
Anh ấy đi từ phía nam tới, còn tôi đi về phía bắc.

(5) Trong khẩu ngữ: đồng nghĩa với 北面 (běimiàn), 北方 (běifāng)

Trong tiếng Trung hiện đại, người Trung Quốc thường dùng “北边”, “北面” và “北方” gần như tương đương, tuy nhiên có sắc thái hơi khác:

北边 và 北面 dùng trong phạm vi nhỏ, chỉ vị trí cụ thể.

北方 dùng trong phạm vi lớn, chỉ vùng miền hoặc khái niệm địa lý rộng.

Ví dụ so sánh:

我的房间在楼的北边。
Wǒ de fángjiān zài lóu de běibiān.
Phòng của tôi ở phía bắc của tòa nhà.

我家在北方,不在南方。
Wǒ jiā zài běifāng, bù zài nánfāng.
Nhà tôi ở miền Bắc, không ở miền Nam.

  1. Phân biệt với các từ tương tự
    Từ Pinyin Nghĩa Phạm vi sử dụng
    北边 běibiān phía bắc, hướng bắc vị trí cụ thể
    北面 běimiàn mặt bắc, hướng bắc tương đương với 北边, mang sắc thái không gian
    北方 běifāng miền Bắc chỉ vùng, khu vực rộng
    北部 běibù khu vực phía bắc (trong một phạm vi hành chính) dùng trong văn viết hoặc địa lý học

Ví dụ:

中国北部气候寒冷。
Zhōngguó běibù qìhòu hánlěng.
Khí hậu miền Bắc Trung Quốc rất lạnh.

北京在中国的北方。
Běijīng zài Zhōngguó de běifāng.
Bắc Kinh nằm ở miền Bắc Trung Quốc.

我住在学校的北边。
Wǒ zhù zài xuéxiào de běibiān.
Tôi sống ở phía bắc của trường học.

  1. Một số mẫu câu thường gặp với “北边

北边的天气比较凉快。
Běibiān de tiānqì bǐjiào liángkuai.
Thời tiết phía bắc khá mát mẻ.

北边的山很高。
Běibiān de shān hěn gāo.
Núi ở phía bắc rất cao.

公司在城市北边的工业区。
Gōngsī zài chéngshì běibiān de gōngyèqū.
Công ty ở khu công nghiệp phía bắc thành phố.

北边有一个小村子。
Běibiān yǒu yí gè xiǎo cūnzi.
Phía bắc có một ngôi làng nhỏ.

我家在北边,离市中心很远。
Wǒ jiā zài běibiān, lí shì zhōngxīn hěn yuǎn.
Nhà tôi ở phía bắc, cách trung tâm thành phố khá xa.

北边的风很大。
Běibiān de fēng hěn dà.
Gió ở phía bắc rất mạnh.

学校北边是一条大路。
Xuéxiào běibiān shì yì tiáo dàlù.
Phía bắc trường học là một con đường lớn.

我往北边看,看不到山。
Wǒ wǎng běibiān kàn, kàn bù dào shān.
Tôi nhìn về phía bắc mà không thấy núi.

我们住在河的北边,他们住在南边。
Wǒmen zhù zài hé de běibiān, tāmen zhù zài nánbiān.
Chúng tôi sống ở phía bắc con sông, còn họ ở phía nam.

北边下雪了,南边还很暖和。
Běibiān xià xuě le, nánbiān hái hěn nuǎnhuo.
Miền Bắc đã có tuyết, trong khi miền Nam vẫn còn ấm.

  1. Tổng kết

北边 (běibiān) là danh từ chỉ phương hướng, nghĩa là “phía bắc”, “bên bắc”, hoặc “miền bắc”.

Dùng để miêu tả vị trí, phương hướng, vùng lãnh thổ, hoặc hướng di chuyển.

Có thể thay thế bằng “北面” trong nhiều trường hợp, và có quan hệ gần nghĩa với “北方”, “北部”.

Thường đi với các giới từ như “在 (ở)”, “往 (hướng về)”, “从 (từ)” để chỉ vị trí hoặc hướng.

北边 (běibiān) là một cụm danh từ chỉ phương hướng trong tiếng Trung, mang nghĩa là phía Bắc, hướng Bắc, vùng phía Bắc. Đây là cách nói phổ biến trong khẩu ngữ để chỉ phía nằm về hướng Bắc của một địa điểm cụ thể.

  1. Giải thích chi tiết

Chữ Hán: 北边

Phiên âm: běibiān

Nghĩa tiếng Việt: phía Bắc, hướng Bắc, vùng phía Bắc

Loại từ: danh từ (名词),chỉ phương hướng hoặc vị trí không gian

  1. Cấu tạo từ:

(běi): phía Bắc, phương Bắc.

边 (biān): cạnh, bên, phía.
→ Kết hợp lại: 北边 = phía Bắc / bên phía Bắc.

北边 thường được dùng trong đời sống hàng ngày để chỉ hướng hoặc khu vực nằm về phía Bắc của một địa điểm cụ thể nào đó.

Ví dụ:

学校在城市的北边。→ Trường học nằm ở phía Bắc của thành phố.

北边有一条大河。→ Ở phía Bắc có một con sông lớn.

  1. Phân biệt “北边” và “北方”:
    Từ Phiên âm Nghĩa Phong cách sử dụng
    北边 běibiān phía Bắc (chỉ vị trí cụ thể, gần gũi, trong phạm vi nhỏ) Dùng trong khẩu ngữ, chỉ hướng gần, địa điểm cụ thể.
    北方 běifāng miền Bắc (chỉ vùng rộng lớn, khu vực địa lý) Dùng trong văn viết, chỉ vùng địa lý hoặc khí hậu, văn hóa.

Ví dụ:

我家在学校北边。→ Nhà tôi ở phía Bắc của trường (phạm vi nhỏ).

我来自中国北方。→ Tôi đến từ miền Bắc Trung Quốc (phạm vi rộng).

  1. Cách dùng phổ biến của 北边

Dùng để chỉ phương hướng, vị trí không gian so với một địa điểm:
→ 他家在河的北边。– Nhà anh ấy ở phía Bắc của con sông.

Dùng để chỉ khu vực có vị trí tương đối Bắc hơn so với nơi đang nói:
→ 我们往北边走一走。– Chúng ta đi về phía Bắc một chút.

Có thể dùng kèm giới từ như 在, 到, 往, 从…到… để mô tả vị trí hoặc hướng đi.

  1. Cấu trúc câu thông dụng:

在 + A + 的北边 → ở phía Bắc của A

往北边 + động từ → đi về phía Bắc

从北边 + đến nơi nào đó → từ phía Bắc đến nơi nào đó

  1. 30 mẫu câu ví dụ chi tiết (có pinyin và nghĩa tiếng Việt):

学校在城市的北边。
(Xuéxiào zài chéngshì de běibiān.)
→ Trường học ở phía Bắc của thành phố.

我家在河的北边。
(Wǒ jiā zài hé de běibiān.)
→ Nhà tôi ở phía Bắc của con sông.

公园的北边有一家咖啡馆。
(Gōngyuán de běibiān yǒu yī jiā kāfēiguǎn.)
→ Phía Bắc công viên có một quán cà phê.

他们公司在火车站的北边。
(Tāmen gōngsī zài huǒchēzhàn de běibiān.)
→ Công ty của họ ở phía Bắc ga tàu hỏa.

我们学校北边有一条大马路。
(Wǒmen xuéxiào běibiān yǒu yītiáo dà mǎlù.)
→ Phía Bắc trường học của chúng tôi có một con đường lớn.

北边的风很大。
(Běibiān de fēng hěn dà.)
→ Gió phía Bắc rất mạnh.

我们往北边走一百米就到了。
(Wǒmen wǎng běibiān zǒu yībǎi mǐ jiù dào le.)
→ Chúng ta đi về phía Bắc 100 mét là đến.

北边的山上有很多树。
(Běibiān de shān shàng yǒu hěn duō shù.)
→ Trên núi phía Bắc có rất nhiều cây.

北边的天气比南边冷。
(Běibiān de tiānqì bǐ nánbiān lěng.)
→ Thời tiết phía Bắc lạnh hơn phía Nam.

北边的景色真漂亮。
(Běibiān de jǐngsè zhēn piàoliang.)
→ Cảnh vật phía Bắc thật đẹp.

我家北边是一个公园。
(Wǒ jiā běibiān shì yīgè gōngyuán.)
→ Phía Bắc nhà tôi là một công viên.

北边有一条河。
(Běibiān yǒu yītiáo hé.)
→ Ở phía Bắc có một con sông.

太阳从东边升起,在北边几乎看不见。
(Tàiyáng cóng dōngbiān shēngqǐ, zài běibiān jīhū kàn bù jiàn.)
→ Mặt trời mọc ở phía Đông, hầu như không thấy ở phía Bắc.

我住在城市的北边,你呢?
(Wǒ zhù zài chéngshì de běibiān, nǐ ne?)
→ Tôi sống ở phía Bắc thành phố, còn bạn thì sao?

北边的村子很安静。
(Běibiān de cūnzi hěn ānjìng.)
→ Ngôi làng ở phía Bắc rất yên tĩnh.

我从北边过来的。
(Wǒ cóng běibiān guòlái de.)
→ Tôi đến từ phía Bắc.

北边的风景比南边好看。
(Běibiān de fēngjǐng bǐ nánbiān hǎokàn.)
→ Phong cảnh phía Bắc đẹp hơn phía Nam.

我们打算搬到北边去。
(Wǒmen dǎsuàn bān dào běibiān qù.)
→ Chúng tôi định chuyển lên phía Bắc.

北边那栋楼是图书馆。
(Běibiān nà dòng lóu shì túshūguǎn.)
→ Tòa nhà phía Bắc kia là thư viện.

北边的房子比较贵。
(Běibiān de fángzi bǐjiào guì.)
→ Nhà ở phía Bắc tương đối đắt.

北边有一片大森林。
(Běibiān yǒu yīpiàn dà sēnlín.)
→ Ở phía Bắc có một khu rừng lớn.

学校北边的超市很方便。
(Xuéxiào běibiān de chāoshì hěn fāngbiàn.)
→ Siêu thị phía Bắc của trường rất tiện lợi.

我看到北边有几个人在跑步。
(Wǒ kàn dào běibiān yǒu jǐ gèrén zài pǎobù.)
→ Tôi thấy có vài người đang chạy bộ ở phía Bắc.

北边的天阴了,要下雪了。
(Běibiān de tiān yīn le, yào xià xuě le.)
→ Trời phía Bắc âm u rồi, sắp có tuyết.

北边的地势比较高。
(Běibiān de dìshì bǐjiào gāo.)
→ Địa hình phía Bắc tương đối cao.

北边传来了歌声。
(Běibiān chuán lái le gēshēng.)
→ Có tiếng hát vang lên từ phía Bắc.

北边有很多老房子。
(Běibiān yǒu hěn duō lǎo fángzi.)
→ Ở phía Bắc có rất nhiều ngôi nhà cổ.

北边的路通向山区。
(Běibiān de lù tōng xiàng shānqū.)
→ Con đường phía Bắc dẫn đến vùng núi.

北边的风比东边的强。
(Běibiān de fēng bǐ dōngbiān de qiáng.)
→ Gió phía Bắc mạnh hơn gió phía Đông.

我喜欢北边的空气,感觉很新鲜。
(Wǒ xǐhuan běibiān de kōngqì, gǎnjué hěn xīnxiān.)
→ Tôi thích không khí phía Bắc, cảm thấy rất trong lành.

  1. Tổng kết:

北边 (běibiān) là danh từ chỉ phương hướng cụ thể, nghĩa là “phía Bắc” hay “bên Bắc”.

Dùng để mô tả vị trí, hướng, hoặc khu vực trong phạm vi nhỏ, cụ thể (nhà, trường, công viên, thành phố…).

Trong khẩu ngữ hằng ngày, 北边 được dùng tự nhiên và phổ biến hơn so với 北方 khi nói về vị trí cụ thể.

Giải thích từ 北边 (běibiān)
1) Nghĩa cơ bản

北边 (běibiān) nghĩa là phía bắc, mặt bắc, hoặc khu vực ở phía bắc của một nơi nào đó.
Từ này dùng để chỉ phương hướng hoặc vị trí không gian tương đối, thường đi kèm với các giới từ như 在 (zài), 从 (cóng) để diễn đạt “ở phía bắc của…” hoặc “từ phía bắc đến…”.

Trong giao tiếp tiếng Trung, 北边 thường tương đương với “phía bắc”, “miền bắc” hay “hướng bắc” trong tiếng Việt.

2) Cấu tạo từ và phân tích nghĩa

(běi): hướng bắc, phía bắc.

边 (biān): rìa, mép, phía, bên.

Ghép lại: 北边 = phía bắc / bên bắc / hướng bắc.
=> Nghĩa: chỉ phần không gian nằm ở hướng bắc của một địa điểm xác định.

3) Loại từ

Danh từ (名词): chỉ phương hướng hoặc vị trí địa lý.

Từ chỉ phương hướng (方位名词): dùng để chỉ vị trí tương đối của sự vật trong không gian.

4) Cách dùng ngữ pháp

在 + 北边 → chỉ vị trí “ở phía bắc của nơi nào đó”

我家在学校北边。
(Nhà tôi ở phía bắc của trường học.)

从 + 北边 + 来 / 进 / 出 → chỉ hướng di chuyển

风从北边吹来。
(Gió thổi từ phía bắc đến.)

名词 + 的 + 北边 → cấu trúc chỉ phương hướng so với một vật cụ thể

公园的北边有一条河。
(Phía bắc của công viên có một con sông.)

5) Một số từ tương tự để so sánh
Từ Phiên âm Nghĩa Ghi chú
北边 běibiān phía bắc Phổ biến trong khẩu ngữ
北面 běimiàn mặt bắc Mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết
北方 běifāng miền Bắc (khu vực lớn) Thường nói về vùng miền, không chỉ hướng nhỏ
北部 běibù khu vực phía bắc Dùng cho phạm vi hành chính hoặc địa lý rộng hơn
6) Ví dụ chi tiết (kèm phiên âm và tiếng Việt)

我家在学校的北边。
Wǒ jiā zài xuéxiào de běibiān.
Nhà tôi ở phía bắc của trường học.

公园北边有一个湖。
Gōngyuán běibiān yǒu yí ge hú.
Ở phía bắc của công viên có một cái hồ.

风是从北边吹来的。
Fēng shì cóng běibiān chuī lái de.
Gió thổi từ hướng bắc đến.

图书馆在教学楼的北边。
Túshūguǎn zài jiàoxuélóu de běibiān.
Thư viện ở phía bắc của tòa giảng đường.

北边的山很高。
Běibiān de shān hěn gāo.
Ngọn núi ở phía bắc rất cao.

我们学校北边有一个地铁站。
Wǒmen xuéxiào běibiān yǒu yí ge dìtiě zhàn.
Ở phía bắc trường chúng tôi có một trạm tàu điện ngầm.

城市的北边是农村。
Chéngshì de běibiān shì nóngcūn.
Phía bắc thành phố là vùng nông thôn.

那个工厂在河的北边。
Nàge gōngchǎng zài hé de běibiān.
Nhà máy đó ở phía bắc con sông.

风从北边吹来,天气变冷了。
Fēng cóng běibiān chuī lái, tiānqì biàn lěng le.
Gió thổi từ phía bắc đến, thời tiết trở nên lạnh hơn.

北边有一大片森林。
Běibiān yǒu yí dà piàn sēnlín.
Phía bắc có một khu rừng lớn.

超市在学校北边五百米。
Chāoshì zài xuéxiào běibiān wǔbǎi mǐ.
Siêu thị nằm ở phía bắc trường học 500 mét.

北边的房子比南边的贵。
Běibiān de fángzi bǐ nánbiān de guì.
Nhà ở phía bắc đắt hơn nhà ở phía nam.

我打算搬到城北边去住。
Wǒ dǎsuàn bān dào chéng běibiān qù zhù.
Tôi định chuyển đến sống ở phía bắc thành phố.

火车站在市中心的北边。
Huǒchē zhàn zài shì zhōngxīn de běibiān.
Ga tàu nằm ở phía bắc trung tâm thành phố.

北边的风很冷,记得穿外套。
Běibiān de fēng hěn lěng, jìde chuān wàitào.
Gió phía bắc rất lạnh, nhớ mặc áo khoác nhé.

北边有一个很大的商场。
Běibiān yǒu yí ge hěn dà de shāngchǎng.
Ở phía bắc có một trung tâm thương mại lớn.

我家北边是山,南边是海。
Wǒ jiā běibiān shì shān, nánbiān shì hǎi.
Phía bắc nhà tôi là núi, phía nam là biển.

北边的天气总是比南边冷。
Běibiān de tiānqì zǒng shì bǐ nánbiān lěng.
Thời tiết ở phía bắc lúc nào cũng lạnh hơn phía nam.

我看到远处北边有一条河。
Wǒ kàn dào yuǎnchù běibiān yǒu yì tiáo hé.
Tôi nhìn thấy ở xa phía bắc có một con sông.

北边的村子很安静。
Běibiān de cūnzi hěn ānjìng.
Ngôi làng ở phía bắc rất yên tĩnh.

7) Các cụm từ thông dụng với 北边
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
在北边 zài běibiān ở phía bắc
从北边来 cóng běibiān lái đến từ phía bắc
北边的风 běibiān de fēng gió phía bắc
北边的房子 běibiān de fángzi ngôi nhà phía bắc
北边有… běibiān yǒu… phía bắc có…
城市北边 chéngshì běibiān phía bắc thành phố
学校北边 xuéxiào běibiān phía bắc trường học
8) So sánh “北边” với các từ đồng loại
Từ Phiên âm Nghĩa Ghi chú sử dụng
北边 běibiān phía bắc Tự nhiên, phổ biến trong khẩu ngữ
北面 běimiàn mặt bắc Dùng trong miêu tả vị trí chính xác, mang sắc thái trang trọng hơn
北方 běifāng miền Bắc Nói về vùng địa lý lớn, không phải chỉ hướng nhỏ
北部 běibù khu vực phía bắc Dùng cho khu vực hành chính, địa lý chính thức
9) Tổng kết
Thuộc tính Nội dung
Từ loại Danh từ / Từ chỉ phương hướng
Nghĩa chính Phía bắc, bên bắc, hướng bắc
Nghĩa mở rộng Khu vực nằm ở phía bắc
Cách dùng chính Chỉ vị trí, hướng, nơi chốn
Cấu trúc thường dùng 在 + 北边 / 名词 + 的 + 北边 / 从 + 北边 + 来
Từ đồng nghĩa 北面, 北方, 北部

Tóm lại:
北边 (běibiān) là từ chỉ phía bắc của một địa điểm cụ thể, dùng để diễn tả hướng, vị trí hoặc nơi chốn. Trong hội thoại hàng ngày, đây là từ rất thường gặp khi miêu tả phương hướng hoặc vị trí địa lý tương đối.

北边 (běi biān) là một từ chỉ phương hướng trong tiếng Trung, mang nghĩa là phía Bắc hoặc bên Bắc. Dưới đây là phần giải thích chi tiết:

  1. Nghĩa của từ 北边

北边 (běi biān): có nghĩa là phía Bắc, bên Bắc, hướng Bắc, dùng để chỉ vị trí hoặc phương hướng về phía Bắc so với một điểm nào đó.

Có thể hiểu tương tự như từ “north side” hoặc “north” trong tiếng Anh, “phía Bắc” trong tiếng Việt.

  1. Loại từ

Loại từ: Danh từ chỉ phương hướng (方位名词).

Cấu trúc: (Bắc) + 边 (bên, phía).

Thường dùng trong cấu trúc chỉ vị trí, ví dụ:

在……北边 (ở phía Bắc của…)

从北边来 (đến từ phía Bắc)

  1. Cách dùng trong câu

北边 có thể đứng sau danh từ để chỉ phương hướng của danh từ đó.
Cấu trúc:

A 在 B 的北边 → A ở phía Bắc của B

北边 có thể đứng độc lập khi ngữ cảnh đã rõ.

  1. Ví dụ chi tiết
    (1) 北京在中国的北边。

Běijīng zài Zhōngguó de běibiān.
→ Bắc Kinh nằm ở phía Bắc của Trung Quốc.

(2) 我家在学校的北边。

Wǒ jiā zài xuéxiào de běibiān.
→ Nhà tôi ở phía Bắc của trường học.

(3) 超市在公园的北边。

Chāoshì zài gōngyuán de běibiān.
→ Siêu thị ở phía Bắc của công viên.

(4) 从北边来的风很冷。

Cóng běibiān lái de fēng hěn lěng.
→ Gió thổi từ phía Bắc đến rất lạnh.

(5) 北边的山很高。

Běibiān de shān hěn gāo.
→ Ngọn núi ở phía Bắc rất cao.

(6) 我住在城市的北边。

Wǒ zhù zài chéngshì de běibiān.
→ Tôi sống ở phía Bắc của thành phố.

(7) 学校北边有一个图书馆。

Xuéxiào běibiān yǒu yí gè túshūguǎn.
→ Phía Bắc của trường có một thư viện.

(8) 北边的天气比较冷。

Běibiān de tiānqì bǐjiào lěng.
→ Thời tiết phía Bắc tương đối lạnh.

(9) 我从北边走过来。

Wǒ cóng běibiān zǒu guòlái.
→ Tôi đi bộ từ phía Bắc đến.

(10) 北边的人喜欢吃面食。

Běibiān de rén xǐhuan chī miànshí.
→ Người ở phía Bắc thích ăn món làm từ bột mì.

  1. So sánh với các từ tương tự
    Từ Phiên âm Nghĩa Ghi chú
    běi Bắc Dạng rút gọn, thường dùng trong từ ghép (北方, 北京, 北边…)
    北方 běi fāng Phía Bắc, miền Bắc Mang nghĩa rộng, nói về vùng địa lý hoặc khí hậu
    北边 běi biān Phía Bắc, bên Bắc Thường dùng để chỉ vị trí cụ thể trong không gian

Ví dụ:

中国的北方很冷。
→ Miền Bắc của Trung Quốc rất lạnh.

我家在城市的北边。
→ Nhà tôi ở phía Bắc của thành phố.

  1. Mở rộng

Một số từ chỉ phương hướng tương tự:

Từ Phiên âm Nghĩa
东边 dōng biān Phía Đông
西边 xī biān Phía Tây
南边 nán biān Phía Nam
中间 zhōng jiān Ở giữa
外边 wài biān Bên ngoài
里边 lǐ biān Bên trong

  1. Ghi nhớ

边 (biān) mang nghĩa “phía/bên”, khi kết hợp với một hướng như (Bắc), 东 (Đông), 西 (Tây), 南 (Nam), sẽ tạo thành từ chỉ phương hướng cụ thể.

北边” nhấn mạnh vị trí cụ thể trong không gian, còn “北方” thường dùng nói về khu vực rộng lớn (như miền Bắc của một quốc gia).

  1. Định nghĩa chi tiết

北边 (běi biān) còn được viết là 北面 (běi miàn) hoặc 北方 (běi fāng), đều mang ý nghĩa “phía Bắc”, “hướng Bắc” hoặc “miền Bắc”.
Từ này dùng để chỉ vị trí phương hướng hoặc khu vực địa lý nằm ở phía Bắc của một nơi nào đó.

Trong tiếng Trung, “边” (biān) có nghĩa là “phía”, “bên”, “rìa”, vì vậy “北边” hiểu đúng là “phía Bắc”, dùng phổ biến trong giao tiếp hằng ngày.

  1. Loại từ

Loại từ: Danh từ (名词)
Chức năng ngữ pháp:

Dùng làm bổ ngữ chỉ phương hướng, ví dụ: 在北边 (ở phía Bắc), 从北边来 (đến từ phía Bắc).

Dùng làm tân ngữ hoặc chủ ngữ khi nói về vị trí, địa điểm.

  1. Phân biệt với các từ tương tự
    Từ Nghĩa Sắc thái
    北边 (běi biān) Phía Bắc, hướng Bắc (thường dùng trong khẩu ngữ) Thông dụng, tự nhiên
    北面 (běi miàn) Phía Bắc (thiên về văn viết, trang trọng hơn) Dùng trong văn phong nghiêm túc
    北方 (běi fāng) Miền Bắc (chỉ vùng lãnh thổ rộng) Chỉ vùng miền, không phải hướng cụ thể
  2. Một số cụm từ thường gặp với 北边

在北边: ở phía Bắc

往北边走: đi về phía Bắc

北边的城市: thành phố ở phía Bắc

北边的风: gió từ phương Bắc

北边的国家: quốc gia ở phía Bắc

  1. 30 Mẫu câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt

我家在学校的北边。
Wǒ jiā zài xuéxiào de běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc của trường học.

北京在中国的北边。
Běijīng zài Zhōngguó de běibiān.
Bắc Kinh nằm ở phía Bắc của Trung Quốc.

公园在车站的北边。
Gōngyuán zài chēzhàn de běibiān.
Công viên ở phía Bắc của ga xe lửa.

那个村子在河的北边。
Nàge cūnzi zài hé de běibiān.
Ngôi làng đó nằm ở phía Bắc của con sông.

我们要往北边走。
Wǒmen yào wǎng běibiān zǒu.
Chúng ta phải đi về hướng Bắc.

北边的风很冷。
Běibiān de fēng hěn lěng.
Gió phía Bắc rất lạnh.

学校北边有一个超市。
Xuéxiào běibiān yǒu yí gè chāoshì.
Ở phía Bắc trường có một siêu thị.

北边的山特别高。
Běibiān de shān tèbié gāo.
Núi ở phía Bắc rất cao.

那栋楼在公园的北边。
Nà dòng lóu zài gōngyuán de běibiān.
Toà nhà đó nằm ở phía Bắc của công viên.

北边的天气比较冷。
Běibiān de tiānqì bǐjiào lěng.
Thời tiết phía Bắc lạnh hơn.

北边的城市发展得很快。
Běibiān de chéngshì fāzhǎn de hěn kuài.
Các thành phố phía Bắc phát triển rất nhanh.

北边有一条大河。
Běibiān yǒu yì tiáo dàhé.
Phía Bắc có một con sông lớn.

北边的房子比较便宜。
Běibiān de fángzi bǐjiào piányí.
Nhà ở phía Bắc rẻ hơn.

北边的风景很美。
Běibiān de fēngjǐng hěn měi.
Cảnh vật ở phía Bắc rất đẹp.

火车从北边开过来了。
Huǒchē cóng běibiān kāi guòlái le.
Tàu hỏa chạy đến từ phía Bắc.

北边的人喜欢吃面条。
Běibiān de rén xǐhuān chī miàntiáo.
Người miền Bắc thích ăn mì sợi.

北边有很多工厂。
Běibiān yǒu hěn duō gōngchǎng.
Phía Bắc có rất nhiều nhà máy.

我家北边是一个市场。
Wǒ jiā běibiān shì yí gè shìchǎng.
Phía Bắc nhà tôi là một khu chợ.

北边常常下雪。
Běibiān chángcháng xiàxuě.
Phía Bắc thường có tuyết rơi.

北边的空气比较干。
Běibiān de kōngqì bǐjiào gān.
Không khí ở phía Bắc khô hơn.

我哥哥住在北边的城市。
Wǒ gēge zhù zài běibiān de chéngshì.
Anh trai tôi sống ở thành phố phía Bắc.

北边的气候很冷。
Běibiān de qìhòu hěn lěng.
Khí hậu ở phía Bắc rất lạnh.

北边的工人很勤劳。
Běibiān de gōngrén hěn qínláo.
Công nhân ở phía Bắc rất chăm chỉ.

北边有一座古老的寺庙。
Běibiān yǒu yí zuò gǔlǎo de sìmiào.
Phía Bắc có một ngôi chùa cổ.

北边有一个大森林。
Běibiān yǒu yí gè dà sēnlín.
Phía Bắc có một khu rừng lớn.

我们从北边开车来。
Wǒmen cóng běibiān kāichē lái.
Chúng tôi lái xe đến từ phía Bắc.

北边的道路比较宽。
Běibiān de dàolù bǐjiào kuān.
Đường ở phía Bắc rộng hơn.

北边的文化很有特色。
Běibiān de wénhuà hěn yǒu tèsè.
Văn hóa ở phía Bắc rất đặc sắc.

北边住着我的亲戚。
Běibiān zhù zhe wǒ de qīnqi.
Ở phía Bắc có họ hàng của tôi sinh sống.

北边的夜晚非常安静。
Běibiān de yèwǎn fēicháng ānjìng.
Ban đêm ở phía Bắc rất yên tĩnh.

  1. Ghi chú ngữ pháp và cách dùng

北边” thường kết hợp với các giới từ như “在 (ở)”, “往 (về hướng)”, “从 (từ)”.

Khi miêu tả vị trí trong câu, cấu trúc phổ biến là:
主语 + 在 + 地点 + 的 + 北边
Ví dụ: 学校在公园的北边。 → Trường học ở phía Bắc của công viên.

北边” có thể thay thế bằng “北面” trong văn viết, nhưng trong khẩu ngữ người Trung Quốc dùng “北边” tự nhiên hơn.

  1. Tổng kết

北边 là danh từ chỉ phương hướng “phía Bắc”.

Dùng phổ biến trong khẩu ngữ để nói về vị trí, địa điểm, hướng đi.

Có thể thay bằng “北面” (trang trọng hơn) hoặc “北方” (chỉ vùng miền rộng).

Khi học, nên kết hợp với các giới từ như 在, 往, 从 để tạo câu hoàn chỉnh.

北边 (běi biān) là gì?

  1. Nghĩa tiếng Trung – tiếng Việt

北边 có nghĩa là phía Bắc, miền Bắc, hoặc bên phía Bắc.
Từ này chỉ phương hướng (phía, hướng) trong không gian, đối lập với 南边 (phía Nam), 东边 (phía Đông), 西边 (phía Tây).

Ví dụ, nếu bạn nói “学校在我家的北边”, nghĩa là trường học ở phía Bắc nhà tôi.

  1. Loại từ

Danh từ chỉ phương hướng (方位名词)
Dùng để chỉ vị trí, hướng hoặc khu vực tương đối trong không gian.
Có thể đứng sau giới từ như 在 (ở), 往 (hướng về), từ chỉ nơi chốn, v.v.

  1. Cấu tạo từ

(běi): Bắc

边 (biān): bên, phía, cạnh
北边 = “phía Bắc” / “bên Bắc”

  1. Cách dùng ngữ pháp

在 + danh từ + 北边 → diễn tả vị trí
Ví dụ: 学校在图书馆的北边。
(Trường học ở phía Bắc của thư viện.)

往 + 北边 + đi động từ → diễn tả hướng di chuyển
Ví dụ: 我们往北边走。
(Chúng ta đi về phía Bắc.)

  1. Ví dụ minh họa

北京在中国的北边。
(Běijīng zài Zhōngguó de běibiān.)
→ Bắc Kinh nằm ở phía Bắc của Trung Quốc.

我家北边有一个公园。
(Wǒ jiā běibiān yǒu yí gè gōngyuán.)
→ Phía Bắc nhà tôi có một công viên.

医院在车站的北边。
(Yīyuàn zài chēzhàn de běibiān.)
→ Bệnh viện ở phía Bắc của trạm xe.

他们从北边来。
(Tāmen cóng běibiān lái.)
→ Họ đến từ phía Bắc.

往北边走大约一公里就到了。
(Wǎng běibiān zǒu dàyuē yì gōnglǐ jiù dào le.)
→ Đi về phía Bắc khoảng một cây số là đến.

这栋楼的北边是停车场。
(Zhè dòng lóu de běibiān shì tíngchēchǎng.)
→ Phía Bắc của tòa nhà này là bãi đỗ xe.

北边的风很大。
(Běibiān de fēng hěn dà.)
→ Gió ở phía Bắc rất mạnh.

他家在城的北边。
(Tā jiā zài chéng de běibiān.)
→ Nhà anh ấy ở phía Bắc thành phố.

  1. Phân biệt
    Từ Nghĩa Ghi chú
    (běi) Bắc Dạng đơn, thường dùng trong “北方”, “北京”, hoặc chỉ phương hướng ngắn gọn.
    北边 (běi biān) Phía Bắc Chỉ vị trí cụ thể, thường có giới từ đi kèm.
    北方 (běi fāng) Miền Bắc Thường chỉ khu vực, vùng rộng lớn.

Ví dụ so sánh:

北京在中国的北方。(Bắc Kinh ở miền Bắc Trung Quốc.)

公园在学校的北边。(Công viên ở phía Bắc trường học.)

北边 (běi biān) là một từ ghép tiếng Hán thường dùng để chỉ phía Bắc, tức là vị trí ở hướng Bắc của một địa điểm hoặc khu vực nào đó. Đây là một trong những cách biểu đạt thông dụng để nói về phương hướng trong tiếng Trung, tương ứng với các từ như: 东边 (phía Đông), 西边 (phía Tây), 南边 (phía Nam).

I. Giải thích chi tiết nghĩa của 北边 (běi biān)

  1. Nghĩa cơ bản:

北边” nghĩa là phía Bắc, mặt Bắc, hay hướng Bắc của một nơi, một vùng, một vật thể, hoặc một không gian cụ thể.
Nó được dùng để xác định phương hướng địa lý hoặc vị trí tương đối.

Ví dụ:

房子的北边 (fángzi de běibiān) – phía Bắc của ngôi nhà

城市的北边 (chéngshì de běibiān) – phía Bắc của thành phố

学校在公园的北边 (xuéxiào zài gōngyuán de běibiān) – trường học ở phía Bắc của công viên

Từ này tương ứng trong tiếng Việt với các cách nói: phía Bắc, miền Bắc, bên Bắc, hoặc hướng Bắc tùy theo ngữ cảnh.

  1. Nghĩa mở rộng:

Ngoài việc chỉ phương hướng cụ thể, “北边” đôi khi còn mang nghĩa vùng miền phía Bắc, dùng tương tự như “miền Bắc” trong tiếng Việt (song cách nói “北方 běifāng” thường dùng hơn trong ngữ cảnh này).

Ví dụ:

我们学校的学生来自北边和南边。
→ Học sinh của trường chúng tôi đến từ cả phía Bắc và phía Nam.

  1. Cấu tạo từ:

(běi): phương Bắc, hướng Bắc

边 (biān): rìa, cạnh, phía, bên

Ghép lại “北边” có nghĩa là phía bên Bắc, cạnh phía Bắc, hay bên hướng Bắc.

II. Loại từ

北边” là danh từ (名词) chỉ phương hướng hoặc vị trí.
Trong câu, nó có thể đóng vai trò là:

Chủ ngữ: 北边很冷。 (Phía Bắc rất lạnh.)

Tân ngữ: 我去北边看看。 (Tôi đi phía Bắc xem thử.)

Trạng ngữ chỉ vị trí: 学校在城市的北边。 (Trường học ở phía Bắc thành phố.)

III. Cách dùng và ngữ pháp

  1. Dùng trong cấu trúc chỉ vị trí:

A 在 B 的北边。
→ A ở phía Bắc của B.

Đây là cấu trúc cực kỳ phổ biến để diễn tả mối quan hệ không gian giữa hai vật hoặc địa điểm.

Ví dụ:

学校在公园的北边。
→ Trường học ở phía Bắc của công viên.

我的家在车站的北边。
→ Nhà tôi ở phía Bắc của ga tàu.

  1. Dùng với động từ “在” (ở), “到” (đến), “去” (đi):

在北边 / 去北边 / 到北边 đều rất thông dụng.

Ví dụ:

我在城市的北边工作。
→ Tôi làm việc ở phía Bắc thành phố.

我们明天去北边旅游。
→ Ngày mai chúng tôi đi du lịch ở phía Bắc.

他刚从北边回来。
→ Anh ấy vừa từ phía Bắc trở về.

  1. So sánh vị trí:

Khi muốn so sánh giữa các hướng, có thể nói:

北边比南边冷。
→ Phía Bắc lạnh hơn phía Nam.

北边的风比较大。
→ Gió ở phía Bắc mạnh hơn.

IV. Các từ đồng nghĩa, gần nghĩa với 北边
Từ Phiên âm Nghĩa Phân biệt
北边 (běi biān) Phía Bắc Chỉ hướng, vị trí cụ thể, thường dùng trong khẩu ngữ.
北面 (běi miàn) Mặt Bắc Mang sắc thái văn viết hoặc địa lý học hơn.
北方 (běi fāng) Miền Bắc Chỉ vùng miền rộng lớn, thường dùng trong đối lập với 南方.
北部 (běi bù) Bộ phận phía Bắc Dùng trong văn viết, sách báo, hoặc ngôn ngữ chính thức.

Ví dụ so sánh:

学校在城市的北边。(Cụ thể – phía Bắc của thành phố)

中国的北方冬天很冷。(Vùng miền – miền Bắc Trung Quốc)

V. Một số cụm từ có 北边
Từ / Cụm Phiên âm Nghĩa
北边的风 běibiān de fēng Gió phía Bắc
北边的山 běibiān de shān Ngọn núi ở phía Bắc
城市北边 chéngshì běibiān Phía Bắc thành phố
房子北边 fángzi běibiān Phía Bắc ngôi nhà
北边方向 běibiān fāngxiàng Hướng phía Bắc
VI. Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt)

学校在公园的北边。
Xuéxiào zài gōngyuán de běibiān.
Trường học ở phía Bắc của công viên.

我家在城市的北边。
Wǒ jiā zài chéngshì de běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc của thành phố.

公园北边有一个图书馆。
Gōngyuán běibiān yǒu yí gè túshūguǎn.
Ở phía Bắc công viên có một thư viện.

北边的天气比南边冷。
Běibiān de tiānqì bǐ nánbiān lěng.
Thời tiết ở phía Bắc lạnh hơn phía Nam.

他刚从北边回来。
Tā gāng cóng běibiān huílái.
Anh ta vừa mới từ phía Bắc trở về.

我们计划去北边的山区旅行。
Wǒmen jìhuà qù běibiān de shānqū lǚxíng.
Chúng tôi dự định đi du lịch vùng núi phía Bắc.

那座山在村子的北边。
Nà zuò shān zài cūnzi de běibiān.
Ngọn núi đó ở phía Bắc của ngôi làng.

城市的北边有一条大河。
Chéngshì de běibiān yǒu yì tiáo dà hé.
Ở phía Bắc thành phố có một con sông lớn.

北边的房子是我们的办公室。
Běibiān de fángzi shì wǒmen de bàngōngshì.
Ngôi nhà ở phía Bắc là văn phòng của chúng tôi.

我常去北边的超市买菜。
Wǒ cháng qù běibiān de chāoshì mǎi cài.
Tôi thường đi siêu thị ở phía Bắc để mua rau.

北边有一条通往学校的路。
Běibiān yǒu yì tiáo tōng wǎng xuéxiào de lù.
Phía Bắc có một con đường dẫn đến trường học.

他们住在湖的北边。
Tāmen zhù zài hú de běibiān.
Họ sống ở phía Bắc của hồ.

VII. So sánh và mở rộng với các hướng khác
Hướng Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa
东边 dōng biān phía Đông
西边 xī biān phía Tây
南边 nán biān phía Nam
北边 běi biān phía Bắc

Ví dụ tổng hợp:

学校在公园的北边,超市在东边,医院在南边,银行在西边。
Xuéxiào zài gōngyuán de běibiān, chāoshì zài dōngbiān, yīyuàn zài nánbiān, yínháng zài xībiān.
Trường học ở phía Bắc công viên, siêu thị ở phía Đông, bệnh viện ở phía Nam, ngân hàng ở phía Tây.

VIII. Tổng kết
Thuộc tính Nội dung
Từ 北边
Phiên âm běi biān
Loại từ Danh từ chỉ phương hướng
Nghĩa chính Phía Bắc, bên Bắc, hướng Bắc
Nghĩa mở rộng Vùng miền phía Bắc
Cấu trúc thường gặp A 在 B 的北边 (A ở phía Bắc của B)
Từ đồng nghĩa gần nghĩa 北方, 北面, 北部
Từ trái nghĩa 南边 (phía Nam)
Ví dụ nổi bật 我家在城市的北边。→ Nhà tôi ở phía Bắc của thành phố.

I. Thông tin cơ bản về từ 北边

Chữ Hán: 北边

Phiên âm: běibiān

Thanh điệu: bǐ → biān (běi – thanh 3; biān – thanh 1)

Nghĩa tiếng Việt: phía Bắc, hướng Bắc, bên Bắc

Từ loại: Danh từ chỉ phương hướng (方位名词)

Cấu tạo:

(běi): Bắc – chỉ phương hướng

边 (biān): bên, phía, cạnh
北边 nghĩa là “phía Bắc” hay “ở bên Bắc”.

II. Giải thích chi tiết

  1. Nghĩa cơ bản

北边 (běibiān) nghĩa là phía Bắc, hướng Bắc – dùng để chỉ vị trí hoặc hướng so sánh trong không gian.
Nó tương đương với “phía Bắc”, “miền Bắc” trong tiếng Việt, tùy ngữ cảnh.

Ví dụ:

房子的北边有一棵树。
Fángzi de běibiān yǒu yì kē shù.
→ Phía Bắc của ngôi nhà có một cái cây.

  1. Cách dùng
    (1) Chỉ vị trí hoặc hướng

Dùng để mô tả một vật, một nơi ở phía Bắc của một vị trí khác.

Cấu trúc:

A 在 B 的北边。
(A ở phía Bắc của B)

Ví dụ:

学校在公园的北边。
Xuéxiào zài gōngyuán de běibiān.
→ Trường học ở phía Bắc của công viên.

(2) Chỉ hướng di chuyển

Khi nói về hướng đi, hướng di chuyển, có thể dùng với các động từ như “走 (đi)”, “开 (lái xe)”, “飞 (bay)”.

Ví dụ:

向北边走三公里。
Xiàng běibiān zǒu sān gōnglǐ.
→ Đi về phía Bắc 3 km.

(3) Thay thế cho “北方”

北边” thiên về vị trí cụ thể, không gian gần, còn “北方” chỉ vùng miền lớn.
Ví dụ:

我家在城市北边。→ nói về vị trí cụ thể trong thành phố.

我是北方人。→ nói về vùng miền (người miền Bắc).

III. Phân biệt “北边” và các từ tương tự
Từ Phiên âm Nghĩa Phạm vi sử dụng
北边 běibiān phía Bắc (vị trí cụ thể) dùng trong không gian hẹp: nhà, thành phố
北方 běifāng miền Bắc (vùng lớn, khái quát) dùng trong phạm vi quốc gia
北面 běimiàn mặt Bắc / phía Bắc tương tự 北边, hơi trang trọng hơn
北部 běibù khu vực phía Bắc dùng cho phạm vi địa lý hoặc hành chính
IV. 30 Mẫu câu ví dụ có phiên âm và nghĩa tiếng Việt

学校在公园的北边。
Xuéxiào zài gōngyuán de běibiān.
Trường học ở phía Bắc của công viên.

我家在城市的北边。
Wǒ jiā zài chéngshì de běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc của thành phố.

北边有一条河。
Běibiān yǒu yì tiáo hé.
Phía Bắc có một con sông.

山的北边是一个村子。
Shān de běibiān shì yí gè cūnzi.
Phía Bắc của ngọn núi là một ngôi làng.

我们往北边走吧。
Wǒmen wǎng běibiān zǒu ba.
Chúng ta đi về phía Bắc đi.

那个商店在学校的北边。
Nàge shāngdiàn zài xuéxiào de běibiān.
Cửa hàng đó ở phía Bắc của trường học.

北边的风很大。
Běibiān de fēng hěn dà.
Gió thổi mạnh ở phía Bắc.

公园的北边有很多树。
Gōngyuán de běibiān yǒu hěn duō shù.
Phía Bắc của công viên có rất nhiều cây.

北边是一座山。
Běibiān shì yí zuò shān.
Phía Bắc là một ngọn núi.

我家在河的北边。
Wǒ jiā zài hé de běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc của con sông.

北边的天气比南边冷。
Běibiān de tiānqì bǐ nánbiān lěng.
Thời tiết phía Bắc lạnh hơn phía Nam.

他们住在城市的北边。
Tāmen zhù zài chéngshì de běibiān.
Họ sống ở phía Bắc của thành phố.

从这里往北边走十分钟就到了。
Cóng zhèlǐ wǎng běibiān zǒu shí fēnzhōng jiù dào le.
Từ đây đi về phía Bắc 10 phút là đến.

北边有一个大公园。
Běibiān yǒu yí gè dà gōngyuán.
Phía Bắc có một công viên lớn.

我的房间在楼的北边。
Wǒ de fángjiān zài lóu de běibiān.
Phòng của tôi ở phía Bắc của tòa nhà.

学校北边有个超市。
Xuéxiào běibiān yǒu gè chāoshì.
Phía Bắc của trường có một siêu thị.

北边的山上有雪。
Běibiān de shān shàng yǒu xuě.
Trên núi phía Bắc có tuyết.

北边的房子比较旧。
Běibiān de fángzi bǐjiào jiù.
Những ngôi nhà phía Bắc thì cũ hơn.

北边那条路很安静。
Běibiān nà tiáo lù hěn ānjìng.
Con đường phía Bắc rất yên tĩnh.

北边的海特别蓝。
Běibiān de hǎi tèbié lán.
Biển ở phía Bắc có màu xanh đặc biệt.

北边有一个漂亮的湖。
Běibiān yǒu yí gè piàoliang de hú.
Ở phía Bắc có một hồ rất đẹp.

我家的阳台朝北边。
Wǒ jiā de yángtái cháo běibiān.
Ban công nhà tôi hướng về phía Bắc.

从北边来的风很冷。
Cóng běibiān lái de fēng hěn lěng.
Gió thổi từ phía Bắc đến rất lạnh.

北边是山,南边是海。
Běibiān shì shān, nánbiān shì hǎi.
Phía Bắc là núi, phía Nam là biển.

北边有很多高楼。
Běibiān yǒu hěn duō gāolóu.
Phía Bắc có nhiều tòa nhà cao tầng.

北边的风景很美。
Běibiān de fēngjǐng hěn měi.
Cảnh vật ở phía Bắc rất đẹp.

北边的路比南边的宽。
Běibiān de lù bǐ nánbiān de kuān.
Con đường phía Bắc rộng hơn phía Nam.

太阳从东边升起,不从北边。
Tàiyáng cóng dōngbiān shēngqǐ, bù cóng běibiān.
Mặt trời mọc từ phía Đông, không phải phía Bắc.

北边那家饭馆很好吃。
Běibiān nà jiā fànguǎn hěn hǎochī.
Nhà hàng ở phía Bắc đó rất ngon.

北边的学校比南边的远。
Běibiān de xuéxiào bǐ nánbiān de yuǎn.
Trường học ở phía Bắc xa hơn trường ở phía Nam.

V. Một số cụm từ liên quan đến 北边
Từ / Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
北边的房子 běibiān de fángzi ngôi nhà ở phía Bắc
在北边 zài běibiān ở phía Bắc
往北边走 wǎng běibiān zǒu đi về phía Bắc
从北边来 cóng běibiān lái đến từ phía Bắc
北边的山 běibiān de shān ngọn núi ở phía Bắc
北边的风 běibiān de fēng gió từ phía Bắc
VI. Ghi nhớ nhanh
Từ Phiên âm Nghĩa Dùng khi
北边 běibiān phía Bắc chỉ vị trí cụ thể
北方 běifāng miền Bắc chỉ vùng miền lớn
北部 běibù khu vực phía Bắc dùng cho phạm vi hành chính
北面 běimiàn phía Bắc / mặt Bắc tương tự 北边, dùng trang trọng hơn
VII. Gợi ý học mở rộng

Khi học 北边, bạn nên học luôn nhóm từ chỉ phương hướng để hiểu trọn vẹn hệ thống:

Hán tự Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
东边 dōngbiān phía Đông
西边 xībiān phía Tây
南边 nánbiān phía Nam
北边 běibiān phía Bắc
中间 zhōngjiān ở giữa
外边 wàibiān bên ngoài
里边 lǐbiān bên trong

北边 (běi biān) là một danh từ chỉ phương hướng trong tiếng Trung, mang nghĩa là phía bắc, miền bắc hay hướng bắc. Đây là một từ rất thông dụng trong đời sống hằng ngày, thường dùng để chỉ vị trí địa lý hoặc hướng không gian của một sự vật, địa điểm hay khu vực nào đó so với một điểm mốc nhất định.

  1. Giải thích chi tiết

Chữ Hán: 北边

Phiên âm: běi biān

Nghĩa tiếng Việt: phía bắc, miền bắc, hướng bắc

Loại từ: Danh từ chỉ phương hướng (方位名词)

Từ “北边” dùng để mô tả phía bắc của một nơi nào đó. Trong nhiều trường hợp, nó có thể được hiểu tương tự như “phía bên bắc”, “khu vực miền bắc”, hoặc “hướng về phía bắc”.

  1. Cấu tạo từ

(běi): phương bắc, hướng bắc.

边 (biān): phía, bên, rìa, mép.
=> Kết hợp lại “北边” mang nghĩa là “phía bắc”, tức là phần, khu vực hoặc hướng nằm về phía bắc.

  1. Nghĩa và cách dùng

北边” có thể chỉ:

Phương hướng: Chỉ hướng Bắc trên bản đồ hoặc trong không gian.

Ví dụ: 北边是山 (Phía bắc là núi).

Khu vực địa lý: Chỉ vùng miền phía bắc của một quốc gia hay khu vực.

Ví dụ: 中国的北边很冷 (Miền bắc Trung Quốc rất lạnh).

Vị trí tương đối: Dùng để nói “ở phía bắc của cái gì đó”.

Ví dụ: 学校在公园的北边 (Trường học ở phía bắc của công viên).

  1. Cách dùng trong câu

Cấu trúc thông dụng:

A 在 B 的 北边 → A nằm ở phía bắc của B.

北边 + 的 + Danh từ → Danh từ ở phía bắc.

Ví dụ:

我家在学校的北边。
(Nhà tôi ở phía bắc của trường học.)

北边的天气比较冷。
(Thời tiết phía bắc tương đối lạnh.)

  1. Một số cụm từ thông dụng
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    北边的城市 běi biān de chéng shì thành phố phía bắc
    北边的山 běi biān de shān ngọn núi phía bắc
    北边的房子 běi biān de fángzi ngôi nhà ở phía bắc
    中国的北边 Zhōngguó de běibiān phía bắc của Trung Quốc
    北边的风 běi biān de fēng gió phía bắc
    北边的道路 běi biān de dàolù con đường phía bắc
  2. 30 Mẫu câu ví dụ có phiên âm và nghĩa tiếng Việt

北京在中国的北边。
Běijīng zài Zhōngguó de běibiān.
Bắc Kinh nằm ở phía bắc Trung Quốc.

我家在城市的北边。
Wǒ jiā zài chéngshì de běibiān.
Nhà tôi ở phía bắc của thành phố.

学校在公园的北边。
Xuéxiào zài gōngyuán de běibiān.
Trường học ở phía bắc công viên.

北边的风很大。
Běibiān de fēng hěn dà.
Gió phía bắc rất mạnh.

北边有一条大河。
Běibiān yǒu yì tiáo dà hé.
Phía bắc có một con sông lớn.

北边的山很高。
Běibiān de shān hěn gāo.
Ngọn núi phía bắc rất cao.

北边的天气比南边冷。
Běibiān de tiānqì bǐ nánbiān lěng.
Thời tiết phía bắc lạnh hơn phía nam.

北边的人喜欢吃面食。
Běibiān de rén xǐhuān chī miànshí.
Người ở miền bắc thích ăn các món làm từ bột mì.

我家北边有一个超市。
Wǒ jiā běibiān yǒu yí gè chāoshì.
Phía bắc nhà tôi có một siêu thị.

北边的村子很安静。
Běibiān de cūnzi hěn ānjìng.
Ngôi làng phía bắc rất yên tĩnh.

北边是一个大公园。
Běibiān shì yí gè dà gōngyuán.
Phía bắc là một công viên lớn.

北边的房子比较新。
Běibiān de fángzi bǐjiào xīn.
Những ngôi nhà phía bắc tương đối mới.

北边有一家医院。
Běibiān yǒu yì jiā yīyuàn.
Phía bắc có một bệnh viện.

我们向北边走。
Wǒmen xiàng běibiān zǒu.
Chúng ta đi về hướng bắc.

北边传来了笑声。
Běibiān chuán lái le xiàoshēng.
Tiếng cười vang lên từ phía bắc.

北边的村民很热情。
Běibiān de cūnmín hěn rèqíng.
Người dân phía bắc rất nhiệt tình.

北边有一个机场。
Běibiān yǒu yí gè jīchǎng.
Phía bắc có một sân bay.

北边的湖水很清。
Běibiān de húshuǐ hěn qīng.
Nước hồ phía bắc rất trong.

北边下雪了。
Běibiān xià xuě le.
Phía bắc đang có tuyết rơi.

北边有很多工厂。
Běibiān yǒu hěn duō gōngchǎng.
Phía bắc có nhiều nhà máy.

北边的道路比较宽。
Běibiān de dàolù bǐjiào kuān.
Con đường phía bắc khá rộng.

北边有一座古老的寺庙。
Běibiān yǒu yí zuò gǔlǎo de sìmiào.
Phía bắc có một ngôi chùa cổ.

北边的风景特别美。
Běibiān de fēngjǐng tèbié měi.
Phong cảnh phía bắc đặc biệt đẹp.

北边的冬天很长。
Běibiān de dōngtiān hěn cháng.
Mùa đông ở phía bắc rất dài.

北边有很多高楼。
Běibiān yǒu hěn duō gāolóu.
Phía bắc có nhiều tòa nhà cao.

北边的气候比较干燥。
Běibiān de qìhòu bǐjiào gānzào.
Khí hậu phía bắc tương đối khô.

我们从北边进村。
Wǒmen cóng běibiān jìn cūn.
Chúng tôi vào làng từ phía bắc.

北边的树很多。
Běibiān de shù hěn duō.
Phía bắc có rất nhiều cây.

北边的风吹得很冷。
Běibiān de fēng chuī de hěn lěng.
Gió thổi từ phía bắc rất lạnh.

北边是学校,南边是商店。
Běibiān shì xuéxiào, nánbiān shì shāngdiàn.
Phía bắc là trường học, phía nam là cửa hàng.

  1. Phân biệt 北边
    Từ Loại từ Nghĩa Cách dùng
    (běi) Danh từ / tính từ chỉ hướng Hướng bắc Dùng trong cụm từ ngắn, như 北方 (miền bắc), 北风 (gió bắc)
    北边 (běi biān) Danh từ chỉ vị trí Phía bắc Dùng để chỉ vị trí cụ thể của một nơi so với nơi khác, như 学校在北边 (trường ở phía bắc)

Tổng kết:
北边” là một danh từ chỉ phương hướng, dùng rất phổ biến trong tiếng Trung. Nó biểu thị phía bắc hoặc vị trí nằm ở hướng bắc của một sự vật, địa điểm hay khu vực. Trong giao tiếp, “北边” thường được dùng để mô tả vị trí trong không gian hoặc khi so sánh địa lý giữa các vùng miền, ví dụ như “北边冷,南边热” (phía bắc lạnh, phía nam nóng).

北边 (běi biān) là một từ tiếng Trung thông dụng, thường được dùng để chỉ phía Bắc, hướng Bắc, miền Bắc của một địa điểm hoặc khu vực nào đó. Đây là một từ chỉ phương hướng, thường đi kèm với giới từ “在” để biểu thị vị trí, hoặc đi kèm với động từ “往” để chỉ hướng di chuyển.

  1. Giải thích chi tiết từ 北边

北边 có nghĩa là phía Bắc, hướng Bắc hoặc miền Bắc.
Từ này được dùng để chỉ hướng, vị trí hoặc khu vực nằm về phía Bắc của một đối tượng nhất định.

Ví dụ:

“北京在中国的北边。” có nghĩa là “Bắc Kinh nằm ở phía Bắc của Trung Quốc.”
Trong trường hợp này, “北边” xác định vị trí của Bắc Kinh so với tổng thể Trung Quốc.

北边 thường dùng để:

Chỉ vị trí địa lý của một địa danh hoặc vật thể.

Chỉ hướng di chuyển trong không gian (đi về phía Bắc).

Miêu tả đặc điểm khu vực (khí hậu, con người, phong cảnh, v.v.).

  1. Loại từ và cấu trúc ngữ pháp

Loại từ: Danh từ (名词)

Nghĩa chính: chỉ phương hướng, khu vực, vị trí.

Cấu trúc phổ biến:

A 在 B 的北边 → A ở phía Bắc của B.

往北边 + động từ → đi về phía Bắc, hướng về phía Bắc.

北边的 + danh từ → vật/nơi nằm ở phía Bắc.

  1. Một số từ liên quan và so sánh
    Từ Phiên âm Nghĩa Ghi chú
    北方 běi fāng miền Bắc Dùng nói về vùng rộng lớn, văn phong trang trọng.
    北面 běi miàn mặt Bắc, phía Bắc Dùng thay thế cho 北边, nghĩa gần giống.
    南边 nán biān phía Nam Ngược lại với 北边.
    东边 dōng biān phía Đông Một trong bốn hướng chính.
    西边 xī biān phía Tây Một trong bốn hướng chính.
  2. 30 Mẫu câu ví dụ chi tiết kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt

北京在中国的北边。
Běijīng zài Zhōngguó de běibiān.
→ Bắc Kinh nằm ở phía Bắc của Trung Quốc.

我家在学校的北边。
Wǒ jiā zài xuéxiào de běibiān.
→ Nhà tôi nằm ở phía Bắc của trường học.

公园的北边有一个湖。
Gōngyuán de běibiān yǒu yí gè hú.
→ Phía Bắc của công viên có một cái hồ.

那个城市在河的北边。
Nàge chéngshì zài hé de běibiān.
→ Thành phố đó nằm ở phía Bắc của con sông.

图书馆在教学楼的北边。
Túshūguǎn zài jiàoxuélóu de běibiān.
→ Thư viện ở phía Bắc của tòa nhà giảng dạy.

我们往北边走就到了。
Wǒmen wǎng běibiān zǒu jiù dào le.
→ Chúng ta đi về phía Bắc là đến nơi rồi.

北边的风很冷。
Běibiān de fēng hěn lěng.
→ Gió phía Bắc rất lạnh.

北边下雪了吗?
Běibiān xià xuě le ma?
→ Ở phía Bắc có tuyết rơi chưa?

那个村子在山的北边。
Nàge cūnzi zài shān de běibiān.
→ Ngôi làng đó ở phía Bắc của ngọn núi.

北边的天气比南边冷多了。
Běibiān de tiānqì bǐ nánbiān lěng duō le.
→ Thời tiết phía Bắc lạnh hơn nhiều so với phía Nam.

北边有很多高楼。
Běibiān yǒu hěn duō gāolóu.
→ Ở phía Bắc có rất nhiều tòa nhà cao tầng.

学校北边是一片树林。
Xuéxiào běibiān shì yí piàn shùlín.
→ Phía Bắc của trường là một khu rừng.

我住在城市的北边。
Wǒ zhù zài chéngshì de běibiān.
→ Tôi sống ở phía Bắc của thành phố.

北边有一条小河。
Běibiān yǒu yì tiáo xiǎo hé.
→ Ở phía Bắc có một con suối nhỏ.

北边常常刮大风。
Běibiān chángcháng guā dàfēng.
→ Phía Bắc thường có gió lớn.

北边的山很高。
Běibiān de shān hěn gāo.
→ Núi ở phía Bắc rất cao.

北边的房子比较便宜。
Běibiān de fángzi bǐjiào piányi.
→ Nhà ở phía Bắc tương đối rẻ hơn.

北边的城市很干净。
Běibiān de chéngshì hěn gānjìng.
→ Thành phố phía Bắc rất sạch sẽ.

北边有很多老建筑。
Běibiān yǒu hěn duō lǎo jiànzhù.
→ Phía Bắc có rất nhiều công trình cổ.

北边的道路修好了。
Běibiān de dàolù xiū hǎo le.
→ Con đường ở phía Bắc đã được sửa xong.

北边的工厂比南边多。
Běibiān de gōngchǎng bǐ nánbiān duō.
→ Các nhà máy ở phía Bắc nhiều hơn ở phía Nam.

冬天北边特别冷。
Dōngtiān běibiān tèbié lěng.
→ Mùa đông ở phía Bắc đặc biệt lạnh.

北边的雪山非常漂亮。
Běibiān de xuěshān fēicháng piàoliang.
→ Dãy núi tuyết ở phía Bắc rất đẹp.

北边的气候干燥。
Běibiān de qìhòu gānzào.
→ Khí hậu phía Bắc khô ráo.

北边的树叶都黄了。
Běibiān de shùyè dōu huáng le.
→ Lá cây ở phía Bắc đều đã vàng.

北边的风比南边大。
Běibiān de fēng bǐ nánbiān dà.
→ Gió ở phía Bắc mạnh hơn ở phía Nam.

北边的河流又宽又长。
Běibiān de héliú yòu kuān yòu cháng.
→ Con sông ở phía Bắc vừa rộng vừa dài.

他从北边搬到南边去了。
Tā cóng běibiān bān dào nánbiān qù le.
→ Anh ấy đã chuyển từ phía Bắc xuống phía Nam.

北边的城市发展得很快。
Běibiān de chéngshì fāzhǎn de hěn kuài.
→ Các thành phố phía Bắc phát triển rất nhanh.

我打算去北边旅行。
Wǒ dǎsuàn qù běibiān lǚxíng.
→ Tôi dự định đi du lịch về phía Bắc.

  1. Tổng kết

北边 có nghĩa là “phía Bắc, hướng Bắc, miền Bắc”, được dùng để chỉ vị trí hoặc hướng trong không gian.

Loại từ: danh từ chỉ phương hướng.

Cách dùng phổ biến:

“A 在 B 的北边” → A ở phía Bắc của B.

“往北边走” → đi về phía Bắc.

“北边的 + danh từ” → thứ gì đó ở phía Bắc.

Lưu ý:

北边” nhấn mạnh vị trí hoặc hướng cụ thể, còn “北方” thiên về khu vực rộng lớn hoặc dùng mang tính khái quát (ví dụ: “我来自北方” – Tôi đến từ miền Bắc).