Từ “据说” (jù shuō) trong tiếng Trung có nghĩa là “nghe nói”, “theo lời kể” hoặc “được cho là” trong tiếng Việt. Nó được dùng để diễn đạt một thông tin, sự việc mà người nói biết được từ nguồn khác (thường không phải trải nghiệm trực tiếp), mang tính chất truyền miệng hoặc chưa được xác thực hoàn toàn.
- Giải thích chi tiết:
“据” (jù): có nghĩa là “dựa vào”, “căn cứ vào”.
“说” (shuō): có nghĩa là “nói”, “kể”.
Khi ghép lại, “据说” mang ý nghĩa “dựa vào lời nói của ai đó” hoặc “theo như người ta nói”.
Từ này thường được dùng để truyền đạt thông tin mà người nói không trực tiếp chứng kiến, không chắc chắn 100% về tính chính xác, hoặc chỉ đơn giản là thuật lại lời của người khác. Nó mang sắc thái trung lập, không khẳng định cũng không phủ định sự thật. - Loại từ:
“据说” là một động từ (动词 – dòng cí) trong tiếng Trung, nhưng trong cách sử dụng thực tế, nó thường đóng vai trò như một cụm từ cố định để dẫn dắt câu chuyện hoặc thông tin.
Vị trí: Thường đứng ở đầu câu hoặc trước mệnh đề chính để giới thiệu nội dung “nghe nói”. - Cấu trúc và cách sử dụng:
Cấu trúc cơ bản: “据说” + mệnh đề (thông tin được nghe nói).
Có thể kết hợp với các từ như “好像” (hǎo xiàng – hình như), “可能” (kě néng – có thể) để tăng tính không chắc chắn.
Thường dùng trong văn nói lẫn văn viết, đặc biệt trong các câu chuyện kể, báo chí, hoặc khi thuật lại tin đồn. - Mẫu câu ví dụ (kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt):
Ví dụ 1:
Câu: 据说这个城市以前是一片森林。
Phiên âm: Jù shuō zhè ge chéng shì yǐ qián shì yī piàn sēn lín.
Nghĩa: Nghe nói thành phố này trước đây là một khu rừng.
Ví dụ 2:
Câu: 据说他昨天辞职了。
Phiên âm: Jù shuō tā zuó tiān cí zhí le.
Nghĩa: Nghe nói anh ấy đã từ chức hôm qua.
Ví dụ 3:
Câu: 据说这本书很受欢迎。
Phiên âm: Jù shuō zhè běn shū hěn shòu huān yíng.
Nghĩa: Nghe nói cuốn sách này rất được yêu thích.
Ví dụ 4:
Câu: 据说下周会下大雨。
Phiên âm: Jù shuō xià zhōu huì xià dà yǔ.
Nghĩa: Nghe nói tuần sau sẽ có mưa lớn.
Ví dụ 5:
Câu: 据说这个地方闹鬼。
Phiên âm: Jù shuō zhè ge dì fāng nào guǐ.
Nghĩa: Nghe nói nơi này có ma.
Ví dụ 6:
Câu: 据说她会五种语言。
Phiên âm: Jù shuō tā huì wǔ zhǒng yǔ yán.
Nghĩa: Nghe nói cô ấy biết năm thứ tiếng.
Ví dụ 7:
Câu: 据说那座山上住着一位隐士。
Phiên âm: Jù shuō nà zuò shān shàng zhù zhe yī wèi yǐn shì.
Nghĩa: Nghe nói trên ngọn núi đó có một ẩn sĩ sinh sống.
Ví dụ 8:
Câu: 据说这个传统已经有几百年了。
Phiên âm: Jù shuō zhè ge chuán tǒng yǐ jīng yǒu jǐ bǎi nián le.
Nghĩa: Nghe nói truyền thống này đã có từ vài trăm năm rồi.
Ví dụ 9:
Câu: 据说他小时候很调皮。
Phiên âm: Jù shuō tā xiǎo shí hòu hěn tiáo pí.
Nghĩa: Nghe nói hồi nhỏ anh ấy rất nghịch ngợm.
Ví dụ 10:
Câu: 据说这家餐厅的菜很好吃。
Phiên âm: Jù shuō zhè jiā cān tīng de cài hěn hǎo chī.
Nghĩa: Nghe nói món ăn ở nhà hàng này rất ngon. - Lưu ý khi sử dụng:
“据说” thường mang tính chất khách quan, không thể hiện quan điểm cá nhân của người nói.
Nếu muốn nhấn mạnh sự nghi ngờ, có thể thêm “好像” (hình như) hoặc “可能” (có thể), ví dụ: “据说好像他已经结婚了” (Nghe nói hình như anh ấy đã kết hôn).
Trong văn phong trang trọng, người ta có thể thay bằng “据传” (jù chuán – theo truyền thuyết) hoặc “据报道” (jù bào dào – theo báo cáo), tùy ngữ cảnh. - So sánh với từ gần nghĩa:
听说 (tīng shuō): Cũng có nghĩa “nghe nói”, nhưng “听说” phổ biến hơn trong văn nói, còn “据说” mang tính trang trọng hơn một chút và thường xuất hiện trong văn viết.
传说 (chuán shuō): Nghĩa là “truyền thuyết”, dùng cho các câu chuyện mang tính huyền thoại, khác với “据说” chỉ đơn thuần là tin đồn hoặc thông tin nghe được.
Từ 据说 trong tiếng Trung mang ý nghĩa và cách dùng rất đặc biệt. Dưới đây là phần giải thích chi tiết kèm nhiều ví dụ có phiên âm và dịch tiếng Việt để bạn hiểu rõ và áp dụng tốt trong giao tiếp cũng như làm bài thi HSK.
据说 là gì?
Phiên âm: jù shuō
Loại từ: Trạng ngữ (phó từ mở đầu câu)
Ý nghĩa:
据说 có nghĩa là “nghe nói rằng…”, “người ta nói rằng…”, “theo lời kể lại thì…”.
Từ này dùng để truyền đạt một thông tin nghe được từ người khác, nhưng không chắc chắn 100%, mang sắc thái truyền miệng, chưa được xác minh.
Cấu trúc câu với 据说
据说 + Mệnh đề
→ Nghe nói rằng…
Cũng có thể đứng ở đầu câu như một cụm trạng ngữ:
→ 据说,主语 + động từ…
Ví dụ cụ thể
据说他下个月要结婚了。
Jùshuō tā xià gè yuè yào jiéhūn le.
Nghe nói anh ấy sẽ kết hôn vào tháng sau.
据说这家餐厅的菜很好吃。
Jùshuō zhè jiā cāntīng de cài hěn hǎochī.
Nghe nói món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
据说这个地方很神秘。
Jùshuō zhège dìfāng hěn shénmì.
Nghe nói nơi này rất bí ẩn.
据说他是这次比赛的冠军。
Jùshuō tā shì zhè cì bǐsài de guànjūn.
Nghe nói anh ấy là quán quân của cuộc thi lần này.
据说他以前住在这里。
Jùshuō tā yǐqián zhù zài zhèlǐ.
Nghe nói anh ta từng sống ở đây.
据说那个演员要退出娱乐圈了。
Jùshuō nàge yǎnyuán yào tuìchū yúlèquān le.
Nghe nói diễn viên đó sắp rút khỏi giới giải trí.
据说这部电影是根据真实故事改编的。
Jùshuō zhè bù diànyǐng shì gēnjù zhēnshí gùshì gǎibiān de.
Nghe nói bộ phim này được chuyển thể từ một câu chuyện có thật.
据说这款手机非常受欢迎。
Jùshuō zhè kuǎn shǒujī fēicháng shòu huānyíng.
Nghe nói mẫu điện thoại này rất được ưa chuộng.
据说他中文说得很好。
Jùshuō tā Zhōngwén shuō de hěn hǎo.
Nghe nói anh ấy nói tiếng Trung rất tốt.
据说这里曾经发生过一场大火。
Jùshuō zhèlǐ céngjīng fāshēng guò yì chǎng dà huǒ.
Nghe nói ở đây từng xảy ra một vụ hỏa hoạn lớn.
Ghi chú ngữ pháp
据说 là cách nói mang tính gián tiếp, tránh khẳng định điều gì quá chắc chắn.
Từ này rất hay được dùng trong tin tức, bài viết học thuật, phóng sự, hoặc trong văn nói khi bạn muốn diễn đạt thông tin bạn nghe được từ người khác.
据说这个村子以前是个古战场。
Jù shuō zhè ge cūn zi yǐ qián shì gè gǔ zhàn chǎng.
Nghe nói ngôi làng này trước đây là một chiến trường cổ.
据说他是个很有名的画家。
Jù shuō tā shì gè hěn yǒu míng de huà jiā.
Nghe nói anh ấy là một họa sĩ rất nổi tiếng.
据说这家店的咖啡最好喝。
Jù shuō zhè jiā diàn de kā fēi zuì hǎo hē.
Nghe nói cà phê của cửa hàng này ngon nhất.
据说明天会停电。
Jù shuō míng tiān huì tíng diàn.
Nghe nói ngày mai sẽ mất điện.
据说这座桥有两百年的历史。
Jù shuō zhè zuò qiáo yǒu liǎng bǎi nián de lì shǐ.
Nghe nói cây cầu này có lịch sử hai trăm năm.
据说她年轻时是个模特。
Jù shuō tā nián qīng shí shì gè mó tè.
Nghe nói cô ấy hồi trẻ là một người mẫu.
据说这个湖里住着一条龙。
Jù shuō zhè ge hú lǐ zhù zhe yī tiáo lóng.
Nghe nói trong hồ này có một con rồng sinh sống.
据说他昨天赢了一场比赛。
Jù shuō tā zuó tiān yíng le yī chǎng bǐ sài.
Nghe nói anh ấy đã thắng một trận đấu hôm qua.
据说这棵树有一千岁了。
Jù shuō zhè kē shù yǒu yī qiān suì le.
Nghe nói cây này đã một nghìn năm tuổi.
据说他们准备搬到国外去。
Jù shuō tā men zhǔn bèi bān dào guó wài qù.
Nghe nói họ chuẩn bị chuyển ra nước ngoài.
据说这栋房子闹鬼。
Jù shuō zhè dòng fáng zi nào guǐ.
Nghe nói ngôi nhà này có ma.
据说今年的冬天会很冷。
Jù shuō jīn nián de dōng tiān huì hěn lěng.
Nghe nói mùa đông năm nay sẽ rất lạnh.
据说他会弹钢琴。
Jù shuō tā huì tán gāng qín.
Nghe nói anh ấy biết chơi piano.
据说这个博物馆免费开放。
Jù shuō zhè ge bó wù guǎn miǎn fèi kāi fàng.
Nghe nói bảo tàng này mở cửa miễn phí.
据说她喜欢一个人旅行。
Jù shuō tā xǐ huān yī gè rén lǚ xíng.
Nghe nói cô ấy thích đi du lịch một mình.
据说这道菜很难做。
Jù shuō zhè dào cài hěn nán zuò.
Nghe nói món ăn này rất khó làm.
据说那座山很难爬。
Jù shuō nà zuò shān hěn nán pá.
Nghe nói ngọn núi đó rất khó leo.
据说他小时候很穷。
Jù shuō tā xiǎo shí hòu hěn qióng.
Nghe nói hồi nhỏ anh ấy rất nghèo.
据说这个节日有特殊的意义。
Jù shuō zhè ge jié rì yǒu tè shū de yì yì.
Nghe nói lễ hội này có ý nghĩa đặc biệt.
据说他们已经结婚十年了。
Jù shuō tā men yǐ jīng jié hūn shí nián le.
Nghe nói họ đã kết hôn được mười năm.
据说这幅画价值连城。
Jù shuō zhè fú huà jià zhí lián chéng.
Nghe nói bức tranh này có giá trị vô cùng lớn.
据说她昨天生了一个男孩。
Jù shuō tā zuó tiān shēng le yī gè nán hái.
Nghe nói cô ấy đã sinh một bé trai hôm qua.
据说这个地方夏天很凉爽。
Jù shuō zhè ge dì fāng xià tiān hěn liáng shuǎng.
Nghe nói nơi này mùa hè rất mát mẻ.
据说他以前是个老师。
Jù shuō tā yǐ qián shì gè lǎo shī.
Nghe nói trước đây anh ấy là giáo viên.
据说这家工厂要关闭了。
Jù shuō zhè jiā gōng chǎng yào guān bì le.
Nghe nói nhà máy này sắp đóng cửa.
据说他们发现了一个宝藏。
Jù shuō tā men fā xiàn le yī gè bǎo zàng.
Nghe nói họ đã tìm thấy một kho báu.
据说这个故事是真的。
Jù shuō zhè ge gù shì shì zhēn de.
Nghe nói câu chuyện này là thật.
据说他跑步很快。
Jù shuō tā pǎo bù hěn kuài.
Nghe nói anh ấy chạy rất nhanh.
据说这本书是禁书。
Jù shuō zhè běn shū shì jìn shū.
Nghe nói cuốn sách này là sách cấm.
据说她喜欢养猫。
Jù shuō tā xǐ huān yǎng māo.
Nghe nói cô ấy thích nuôi mèo.
据说这个岛上有怪兽。
Jù shuō zhè ge dǎo shàng yǒu guài shòu.
Nghe nói trên đảo này có quái thú.
据说他昨天没来上班。
Jù shuō tā zuó tiān méi lái shàng bān.
Nghe nói hôm qua anh ấy không đi làm.
据说这家酒店很豪华。
Jù shuō zhè jiā jiǔ diàn hěn háo huá.
Nghe nói khách sạn này rất sang trọng.
据说他们计划开一家新店。
Jù shuō tā men jì huà kāi yī jiā xīn diàn.
Nghe nói họ định mở một cửa hàng mới.
据说这个电影很感人。
Jù shuō zhè ge diàn yǐng hěn gǎn rén.
Nghe nói bộ phim này rất cảm động.
据说他以前住在乡下。
Jù shuō tā yǐ qián zhù zài xiāng xià.
Nghe nói trước đây anh ấy sống ở nông thôn.
据说这件衣服很贵。
Jù shuō zhè jiàn yī fu hěn guì.
Nghe nói bộ quần áo này rất đắt.
据说她会做蛋糕。
Jù shuō tā huì zuò dàn gāo.
Nghe nói cô ấy biết làm bánh ngọt.
据说这个公园晚上很热闹。
Jù shuō zhè ge gōng yuán wǎn shàng hěn rè nào.
Nghe nói công viên này buổi tối rất nhộn nhịp.
据说他昨天买了一辆车。
Jù shuō tā zuó tiān mǎi le yī liàng chē.
Nghe nói hôm qua anh ấy đã mua một chiếc xe.
据说这个传说流传了很久。
Jù shuō zhè ge chuán shuō liú chuán le hěn jiǔ.
Nghe nói truyền thuyết này đã lưu truyền rất lâu.
据说她很擅长画画。
Jù shuō tā hěn shàn cháng huà huà.
Nghe nói cô ấy rất giỏi vẽ tranh.
据说这个城市交通很方便。
Jù shuō zhè ge chéng shì jiāo tōng hěn fāng biàn.
Nghe nói giao thông ở thành phố này rất thuận tiện.
据说他昨天生病了。
Jù shuō tā zuó tiān shēng bìng le.
Nghe nói hôm qua anh ấy bị ốm.
据说这家店的老板很友好。
Jù shuō zhè jiā diàn de lǎo bǎn hěn yǒu hǎo.
Nghe nói ông chủ cửa hàng này rất thân thiện.
据说他们明年要结婚。
Jù shuō tā men míng nián yào jié hūn.
Nghe nói họ sẽ kết hôn vào năm sau.
据说这个湖很深。
Jù shuō zhè ge hú hěn shēn.
Nghe nói hồ này rất sâu.
据说他以前是个歌手。
Jù shuō tā yǐ qián shì gè gē shǒu.
Nghe nói trước đây anh ấy là ca sĩ.
据说这台机器很容易坏。
Jù shuō zhè tái jī qì hěn róng yì huài.
Nghe nói chiếc máy này rất dễ hỏng.
据说她昨天去旅行了。
Jù shuō tā zuó tiān qù lǚ xíng le.
Nghe nói hôm qua cô ấy đã đi du lịch.
据说他最近很忙。
Jùshuō tā zuìjìn hěn máng.
Nghe nói anh ấy gần đây rất bận.
据说他们明天要去旅行。
Jùshuō tāmen míngtiān yào qù lǚxíng.
Nghe nói họ sẽ đi du lịch vào ngày mai.
据说这家餐厅的菜非常好吃。
Jùshuō zhè jiā cāntīng de cài fēicháng hǎochī.
Nghe nói món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
据说他已经找到了一份新工作。
Jùshuō tā yǐjīng zhǎodào le yí fèn xīn gōngzuò.
Nghe nói anh ấy đã tìm được một công việc mới.
据说这个城市的空气污染很严重。
Jùshuō zhège chéngshì de kōngqì wūrǎn hěn yánzhòng.
Nghe nói ô nhiễm không khí ở thành phố này rất nghiêm trọng.
据说这个地方很危险。
Jùshuō zhège dìfāng hěn wēixiǎn.
Nghe nói nơi này rất nguy hiểm.
据说他们已经结婚了。
Jùshuō tāmen yǐjīng jiéhūn le.
Nghe nói họ đã kết hôn rồi.
据说她是个很有才华的演员。
Jùshuō tā shì gè hěn yǒu cáihuá de yǎnyuán.
Nghe nói cô ấy là một diễn viên rất tài năng.
据说那本书非常有趣。
Jùshuō nà běn shū fēicháng yǒuqù.
Nghe nói cuốn sách đó rất thú vị.
据说这个小镇的风景非常美丽。
Jùshuō zhège xiǎo zhèn de fēngjǐng fēicháng měilì.
Nghe nói phong cảnh ở thị trấn này rất đẹp.
据说他很喜欢唱歌。
Jùshuō tā hěn xǐhuān chànggē.
Nghe nói anh ấy rất thích hát.
据说他们要搬到国外去住。
Jùshuō tāmen yào bān dào guówài qù zhù.
Nghe nói họ sẽ chuyển ra nước ngoài sống.
据说这款手机的性能非常好。
Jùshuō zhè kuǎn shǒujī de xìngnéng fēicháng hǎo.
Nghe nói tính năng của chiếc điện thoại này rất tốt.
据说这座大楼已经建成了。
Jùshuō zhè zuò dàlóu yǐjīng jiànchéng le.
Nghe nói tòa nhà này đã được xây dựng xong.
据说她最近刚开始学习瑜伽。
Jùshuō tā zuìjìn gāng kāishǐ xuéxí yújiā.
Nghe nói cô ấy gần đây mới bắt đầu học yoga.
据说他昨天忘了带钱包。
Jùshuō tā zuótiān wàngle dài qiánbāo.
Nghe nói hôm qua anh ấy đã quên mang ví.
据说这个软件可以帮助你提高工作效率。
Jùshuō zhège ruǎnjiàn kěyǐ bāngzhù nǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Nghe nói phần mềm này có thể giúp bạn nâng cao hiệu quả công việc.
据说他们要在这座城市开设新办公室。
Jùshuō tāmen yào zài zhè zuò chéngshì kāishè xīn bàngōngshì.
Nghe nói họ sẽ mở văn phòng mới ở thành phố này.
据说他去年去过日本旅游。
Jùshuō tā qùnián qù guò Rìběn lǚyóu.
Nghe nói anh ấy đã đi du lịch Nhật Bản vào năm ngoái.
据说这个演员的演技非常好。
Jùshuō zhège yǎnyuán de yǎnjì fēicháng hǎo.
Nghe nói kỹ năng diễn xuất của diễn viên này rất tốt.
据说他最近正在学习一门新语言。
Jùshuō tā zuìjìn zhèngzài xuéxí yī mén xīn yǔyán.
Nghe nói anh ấy gần đây đang học một ngôn ngữ mới.
据说这个品牌的产品质量很好。
Jùshuō zhège pǐnpái de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
Nghe nói chất lượng sản phẩm của thương hiệu này rất tốt.
据说他将会出任这家公司新的总经理。
Jùshuō tā jiāng huì chūrèn zhè jiā gōngsī xīn de zǒng jīnglǐ.
Nghe nói anh ấy sẽ đảm nhận chức vụ giám đốc điều hành mới của công ty này.
据说他们很快就会公布最新的调查结果。
Jùshuō tāmen hěn kuài jiù huì gōngbù zuìxīn de diàochá jiéguǒ.
Nghe nói họ sẽ sớm công bố kết quả khảo sát mới nhất.
据说他的英文说得比我更流利。
Jùshuō tā de Yīngwén shuō dé bǐ wǒ gèng liúlì.
Nghe nói anh ấy nói tiếng Anh lưu loát hơn tôi.
据说这款车的油耗非常低。
Jùshuō zhè kuǎn chē de yóu hào fēicháng dī.
Nghe nói chiếc xe này tiêu thụ nhiên liệu rất ít.
据说这家公司在国内市场的占有率很高。
Jùshuō zhè jiā gōngsī zài guónèi shìchǎng de zhànyǒu lǜ hěn gāo.
Nghe nói công ty này có thị phần rất cao ở thị trường trong nước.
据说这座桥的设计非常独特。
Jùshuō zhè zuò qiáo de shèjì fēicháng dútè.
Nghe nói thiết kế của cây cầu này rất độc đáo.
据说这家酒店的服务非常好。
Jùshuō zhè jiā jiǔdiàn de fúwù fēicháng hǎo.
Nghe nói dịch vụ của khách sạn này rất tốt.
据说他们准备推出一款新的智能手表。
Jùshuō tāmen zhǔnbèi tuīchū yī kuǎn xīn de zhìnéng shǒubiǎo.
Nghe nói họ chuẩn bị ra mắt một chiếc đồng hồ thông minh mới.
据说她一直想成为一名医生。
Jùshuō tā yīzhí xiǎng chéngwéi yī míng yīshēng.
Nghe nói cô ấy luôn muốn trở thành một bác sĩ.
据说这本书很适合初学者。
Jùshuō zhè běn shū hěn shìhé chūxué zhě.
Nghe nói cuốn sách này rất phù hợp cho người mới bắt đầu.
据说这个问题很难解决。
Jùshuō zhège wèntí hěn nán jiějué.
Nghe nói vấn đề này rất khó giải quyết.
据说她正在找一个新的工作机会。
Jùshuō tā zhèngzài zhǎo yīgè xīn de gōngzuò jīhuì.
Nghe nói cô ấy đang tìm kiếm cơ hội công việc mới.
据说这个电影是根据真实事件改编的。
Jùshuō zhège diànyǐng shì gēnjù zhēnshí shìjiàn gǎibiān de.
Nghe nói bộ phim này được chuyển thể từ sự kiện có thật.
据说他是这个领域的专家。
Jùshuō tā shì zhège lǐngyù de zhuānjiā.
Nghe nói anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.
据说这个项目将在下个月启动。
Jùshuō zhège xiàngmù jiāng zài xià gè yuè qǐdòng.
Nghe nói dự án này sẽ được khởi động vào tháng sau.
据说这个地区的房价一直在上涨。
Jùshuō zhège dìqū de fángjià yīzhí zài shàngzhǎng.
Nghe nói giá nhà ở khu vực này luôn tăng.
据说这座城市的交通非常便利。
Jùshuō zhè zuò chéngshì de jiāotōng fēicháng biànlì.
Nghe nói giao thông ở thành phố này rất thuận tiện.
据说这家公司正准备上市。
Jùshuō zhè jiā gōngsī zhèng zhǔnbèi shàngshì.
Nghe nói công ty này đang chuẩn bị lên sàn chứng khoán.
据说他从小就非常喜欢画画。
Jùshuō tā cóng xiǎo jiù fēicháng xǐhuān huàhuà.
Nghe nói từ nhỏ anh ấy đã rất thích vẽ.
据说他们已经商量好了度假计划。
Jùshuō tāmen yǐjīng shāngliáng hǎo le dùjià jìhuà.
Nghe nói họ đã bàn bạc xong kế hoạch nghỉ dưỡng.
据说这个景点是游客必去的地方。
Jùshuō zhège jǐngdiǎn shì yóukè bì qù de dìfāng.
Nghe nói điểm tham quan này là nơi du khách nhất định phải đến.
据说这个歌手的专辑销售量很高。
Jùshuō zhège gēshǒu de zhuānjí xiāoshòu liàng hěn gāo.
Nghe nói album của ca sĩ này bán rất chạy.
据说这部电影在国内外都很受欢迎。
Jùshuō zhè bù diànyǐng zài guónèi wài dōu hěn shòu huānyíng.
Nghe nói bộ phim này rất được yêu thích cả trong và ngoài nước.
据说他们正在为新产品做准备。
Jùshuō tāmen zhèngzài wèi xīn chǎnpǐn zuò zhǔnbèi.
Nghe nói họ đang chuẩn bị cho sản phẩm mới.
据说这里的购物中心很大。
Jùshuō zhèlǐ de gòuwù zhōngxīn hěn dà.
Nghe nói trung tâm mua sắm ở đây rất lớn.
据说这座城市的夜景非常美丽。
Jùshuō zhè zuò chéngshì de yèjǐng fēicháng měilì.
Nghe nói cảnh đêm của thành phố này rất đẹp.
据说他们已经找到了解决问题的办法。
Jùshuō tāmen yǐjīng zhǎodào le jiějué wèntí de bànfǎ.
Nghe nói họ đã tìm ra cách giải quyết vấn đề.
据说她最近发了一篇很受欢迎的博客。
Jùshuō tā zuìjìn fā le yī piān hěn shòu huānyíng de bókè.
Nghe nói cô ấy gần đây đã đăng một bài blog rất được yêu thích.
