Từ vựng tiếng Anh Khai thác Khoáng sản Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu sách: “Từ vựng tiếng Anh Khai thác Khoáng sản” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm: Từ vựng tiếng Anh Khai thác Khoáng sản
Trong thời đại toàn cầu hóa, tiếng Anh trở thành ngôn ngữ quan trọng, đặc biệt trong các ngành công nghiệp đặc thù như khai thác khoáng sản. Hiểu được nhu cầu thực tế, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công biên soạn cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Khai thác Khoáng sản”, nhằm hỗ trợ những người làm việc hoặc nghiên cứu trong lĩnh vực này phát triển vốn từ vựng chuyên ngành một cách bài bản và hiệu quả.
Nội dung chính của cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Khai thác Khoáng sản
Hệ thống từ vựng chuyên ngành
Cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Khai thác Khoáng sản cung cấp danh sách từ vựng tiếng Anh phong phú, được phân loại theo các chủ đề liên quan đến khai thác khoáng sản, như:
Các loại khoáng sản (minerals, ores, metals).
Thiết bị và công nghệ khai thác (mining equipment, machinery).
Các quy trình khai thác và xử lý (extraction, processing techniques).
Các thuật ngữ pháp lý và an toàn lao động.
Giải thích chi tiết và ứng dụng thực tiễn
Mỗi từ vựng không chỉ đi kèm với định nghĩa rõ ràng mà còn được minh họa qua ví dụ thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc và giao tiếp.
Bài tập thực hành và ứng dụng
Để tăng cường khả năng ghi nhớ và sử dụng từ vựng, sách còn cung cấp các bài tập thực hành đa dạng, từ trắc nghiệm, điền từ, cho đến viết đoạn văn.
Ebook Từ vựng tiếng Anh Khai thác Khoáng sản phù hợp cho mọi đối tượng
Cuốn sách được thiết kế để phù hợp với cả người mới bắt đầu lẫn những người đã có nền tảng tiếng Anh cơ bản, đặc biệt là các kỹ sư, nhà nghiên cứu và sinh viên chuyên ngành khai thác khoáng sản.
Điểm nổi bật ebook Từ vựng tiếng Anh Khai thác Khoáng sản
Cách trình bày logic và dễ hiểu: Sách được biên soạn với bố cục khoa học, kèm hình ảnh minh họa để tăng tính trực quan.
Ngôn ngữ đơn giản, dễ tiếp cận: Phong cách viết dễ hiểu, ngay cả với những người không chuyên về ngôn ngữ.
Ứng dụng thực tiễn cao: Từ vựng trong sách bám sát nhu cầu thực tế, giúp người học tự tin hơn khi làm việc với đối tác quốc tế.
“Từ vựng tiếng Anh Khai thác Khoáng sản” là một tài liệu thiết thực và hữu ích dành cho những ai đang hoạt động trong lĩnh vực khai thác khoáng sản hoặc có mong muốn nâng cao trình độ tiếng Anh chuyên ngành. Cuốn sách không chỉ giúp cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn mở rộng cơ hội kết nối và hợp tác quốc tế trong ngành.
Hãy sở hữu ngay cuốn sách này để làm giàu thêm vốn kiến thức của bạn!
Về tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực khai thác khoáng sản và giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành. Với sự am hiểu sâu sắc cả về kỹ thuật lẫn ngôn ngữ, ông đã dành nhiều thời gian nghiên cứu, tổng hợp và biên soạn nên cuốn sách này. Mục tiêu của tác giả không chỉ là cung cấp một công cụ học tập hữu ích, mà còn góp phần nâng cao năng lực giao tiếp quốc tế cho những người làm việc trong ngành khai thác khoáng sản tại Việt Nam.
Lý do nên đọc cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Khai thác Khoáng sản
Phát triển kỹ năng giao tiếp chuyên ngành:
Với từ vựng và cấu trúc câu chuyên sâu, bạn sẽ tự tin hơn khi làm việc với các tài liệu kỹ thuật, thuyết trình dự án hoặc trao đổi với đối tác nước ngoài.
Tiết kiệm thời gian học tập:
Cuốn sách giúp bạn tiếp cận ngôn ngữ chuyên ngành một cách có hệ thống, không cần mất nhiều thời gian tìm kiếm tài liệu rời rạc.
Cập nhật kiến thức hiện đại:
Nội dung sách được biên soạn dựa trên các thuật ngữ và công nghệ khai thác khoáng sản mới nhất, phù hợp với bối cảnh hiện đại.
Anh Trần Văn Hùng, kỹ sư khai thác khoáng sản: “Sách rất hữu ích cho công việc của tôi. Từ vựng rõ ràng, dễ hiểu, và có nhiều ví dụ thực tế. Tôi đã cải thiện rất nhiều khi đọc tài liệu tiếng Anh chuyên ngành.”
Chị Nguyễn Thị Hạnh, sinh viên ngành kỹ thuật mỏ: “Cuốn sách không chỉ giúp tôi học từ vựng mà còn hiểu thêm về các quy trình và công nghệ trong ngành. Một tài liệu mà bất kỳ ai học ngành này cũng nên có.”
Cuốn sách hiện có sẵn dưới dạng ebook, thuận tiện cho việc đọc trên máy tính, điện thoại hoặc máy đọc sách. Ngoài ra, sách cũng hỗ trợ tính năng tra cứu nhanh và đánh dấu từ vựng quan trọng, giúp người học dễ dàng ghi nhớ.
Dù bạn là người mới bắt đầu hay đã có kinh nghiệm, “Từ vựng tiếng Anh Khai thác Khoáng sản” chắc chắn sẽ là người bạn đồng hành không thể thiếu trong hành trình học tập và làm việc của bạn.
Tính thực dụng của tác phẩm “Từ vựng tiếng Anh Khai thác Khoáng sản”
Tác phẩm “Từ vựng tiếng Anh Khai thác Khoáng sản” của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách học thuật đơn thuần mà còn mang tính thực dụng cao, đáp ứng nhu cầu cấp thiết của những người đang hoạt động hoặc nghiên cứu trong lĩnh vực khai thác khoáng sản. Dưới đây là những khía cạnh nổi bật thể hiện tính thực dụng của tác phẩm này:
- Phục vụ nhu cầu công việc thực tế
Cuốn sách tập trung vào các thuật ngữ chuyên ngành, giúp người học nhanh chóng áp dụng vào công việc thực tế. Những lĩnh vực được đề cập như:
Kỹ thuật khai thác mỏ: Từ vựng liên quan đến công cụ, thiết bị, và quy trình kỹ thuật.
Giao tiếp với đối tác quốc tế: Hỗ trợ người học trao đổi thông tin, báo cáo, hoặc thuyết trình bằng tiếng Anh một cách tự tin.
Xử lý tài liệu chuyên ngành: Giúp người đọc hiểu sâu và chính xác các tài liệu kỹ thuật, hợp đồng, và báo cáo khoa học bằng tiếng Anh.
- Ứng dụng trong học tập và nghiên cứu
Hỗ trợ sinh viên chuyên ngành: Đối với sinh viên các ngành kỹ thuật mỏ, địa chất, hoặc kỹ thuật khoáng sản, cuốn sách là công cụ hữu ích để chuẩn bị cho các kỳ thi chuyên ngành hoặc nghiên cứu khoa học.
Nguồn tham khảo đáng tin cậy: Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm thực tiễn và kiến thức chuyên sâu, giúp người học tiết kiệm thời gian tìm kiếm và tra cứu.
- Tăng cường hiệu quả làm việc trong môi trường quốc tế
Trong bối cảnh hội nhập toàn cầu, nhiều công ty khai thác khoáng sản tại Việt Nam hợp tác với các tập đoàn đa quốc gia. Cuốn sách giúp:
Hiểu rõ các yêu cầu và tiêu chuẩn quốc tế: Thông qua hệ thống từ vựng được trình bày, người học dễ dàng tiếp cận và áp dụng các quy trình làm việc theo chuẩn quốc tế.
Trao đổi chuyên môn dễ dàng: Với vốn từ vựng được xây dựng, kỹ sư và nhân viên có thể thảo luận về các vấn đề kỹ thuật hoặc trình bày các báo cáo với đối tác nước ngoài một cách rõ ràng.
- Đa dạng hình thức học tập
Phù hợp cho cả người đi làm và sinh viên: Các bài tập thực hành trong sách giúp người học vừa củng cố kiến thức vừa ứng dụng ngay vào tình huống thực tế.
Định dạng ebook tiện lợi: Người học có thể truy cập mọi lúc, mọi nơi, trên nhiều thiết bị khác nhau.
- Góp phần phát triển kỹ năng ngôn ngữ chuyên sâu
Cuốn sách không chỉ giúp người đọc mở rộng vốn từ vựng mà còn cung cấp các ví dụ minh họa cụ thể, giúp hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng. Điều này làm tăng khả năng:
Viết báo cáo kỹ thuật: Biên soạn tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Anh một cách chính xác.
Đọc tài liệu chuyên môn: Hiểu rõ các thuật ngữ phức tạp trong các tài liệu kỹ thuật hoặc hợp đồng.
Giao tiếp chuyên nghiệp: Trình bày ý tưởng và thảo luận về các chủ đề chuyên ngành bằng tiếng Anh lưu loát.
- Đáp ứng mọi đối tượng sử dụng
Cuốn sách được thiết kế với nội dung từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với:
Người mới bắt đầu: Xây dựng nền tảng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành.
Người đã có kinh nghiệm: Nâng cao khả năng sử dụng ngôn ngữ trong công việc và nghiên cứu.
Tính thực dụng của cuốn sách “Từ vựng tiếng Anh Khai thác Khoáng sản” nằm ở chỗ nó không chỉ dừng lại ở việc cung cấp kiến thức, mà còn hỗ trợ người đọc áp dụng kiến thức đó một cách hiệu quả trong công việc và học tập. Đây là một tài liệu không thể thiếu cho những ai đang làm việc trong ngành khai thác khoáng sản hoặc mong muốn hội nhập vào môi trường quốc tế.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Khai thác Khoáng sản
| STT | Từ vựng tiếng Anh Khai thác Khoáng sản – Tiếng Trung (Phiên âm) – Tiếng Việt |
| 1 | 矿产 (kuàngchǎn) – Mineral resources – Khoáng sản |
| 2 | 开采 (kāicǎi) – Mining – Khai thác |
| 3 | 矿石 (kuàngshí) – Ore – Quặng |
| 4 | 金属 (jīnshǔ) – Metal – Kim loại |
| 5 | 矿山 (kuàngshān) – Mine – Mỏ |
| 6 | 采矿 (cǎikuàng) – Mining operation – Hoạt động khai thác |
| 7 | 石油 (shíyóu) – Petroleum – Dầu mỏ |
| 8 | 天然气 (tiānránqì) – Natural gas – Khí thiên nhiên |
| 9 | 露天矿 (lùtiān kuàng) – Open-pit mine – Mỏ lộ thiên |
| 10 | 地下矿 (dìxià kuàng) – Underground mine – Mỏ dưới lòng đất |
| 11 | 工程 (gōngchéng) – Engineering – Công trình |
| 12 | 矿工 (kuànggōng) – Miner – Công nhân mỏ |
| 13 | 矿物 (kuàngwù) – Mineral – Khoáng vật |
| 14 | 铁矿 (tiě kuàng) – Iron ore – Quặng sắt |
| 15 | 铜矿 (tóng kuàng) – Copper ore – Quặng đồng |
| 16 | 煤矿 (méikuàng) – Coal mine – Mỏ than |
| 17 | 金矿 (jīn kuàng) – Gold mine – Mỏ vàng |
| 18 | 资源 (zīyuán) – Resources – Tài nguyên |
| 19 | 运输 (yùnshū) – Transportation – Vận chuyển |
| 20 | 开采设备 (kāicǎi shèbèi) – Mining equipment – Thiết bị khai thác |
| 21 | 开采成本 (kāicǎi chéngběn) – Mining cost – Chi phí khai thác |
| 22 | 矿床 (kuàngchuáng) – Ore deposit – Mỏ khoáng sản |
| 23 | 资源开发 (zīyuán kāifā) – Resource development – Phát triển tài nguyên |
| 24 | 地质勘探 (dìzhì kāntàn) – Geological exploration – Khảo sát địa chất |
| 25 | 铝土矿 (lǚtǔ kuàng) – Bauxite – Quặng bauxite |
| 26 | 采掘 (cǎijué) – Excavation – Đào, khai |
| 27 | 矿石提取 (kuàngshí tíqǔ) – Ore extraction – Chiết xuất quặng |
| 28 | 露天采矿 (lùtiān cǎikuàng) – Open-pit mining – Khai thác mỏ lộ thiên |
| 29 | 地质勘查 (dìzhì kānchá) – Geological survey – Khảo sát địa chất |
| 30 | 矿产资源管理 (kuàngchǎn zīyuán guǎnlǐ) – Mineral resource management – Quản lý tài nguyên khoáng sản |
| 31 | 探矿 (tàn kuàng) – Prospecting – Tìm kiếm khoáng sản |
| 32 | 矿区 (kuàngqū) – Mining area – Khu vực khai thác |
| 33 | 矿井 (kuàngjǐng) – Mine shaft – Giếng mỏ |
| 34 | 矿物加工 (kuàngwù jiāgōng) – Mineral processing – Chế biến khoáng sản |
| 35 | 深井 (shēn jǐng) – Deep shaft – Giếng mỏ sâu |
| 36 | 地层 (dìcéng) – Stratum – Tầng đất |
| 37 | 采掘率 (cǎijué lǜ) – Excavation rate – Tỷ lệ khai thác |
| 38 | 采矿许可证 (cǎikuàng xǔkě zhèng) – Mining license – Giấy phép khai thác |
| 39 | 矿山安全 (kuàngshān ānquán) – Mine safety – An toàn mỏ |
| 40 | 矿石富集 (kuàngshí fùjí) – Ore concentration – Tập trung quặng |
| 41 | 冶炼 (yěliàn) – Smelting – Luyện kim |
| 42 | 工业矿物 (gōngyè kuàngwù) – Industrial minerals – Khoáng sản công nghiệp |
| 43 | 资源勘探 (zīyuán kāntàn) – Resource exploration – Khảo sát tài nguyên |
| 44 | 采矿技术 (cǎikuàng jìshù) – Mining technology – Công nghệ khai thác mỏ |
| 45 | 废料 (fèiliào) – Waste material – Vật liệu thải |
| 46 | 排土 (páitǔ) – Dumping soil – Đổ đất |
| 47 | 矿石储量 (kuàngshí chǔliàng) – Ore reserves – Trữ lượng quặng |
| 48 | 矿业公司 (kuàngyè gōngsī) – Mining company – Công ty khai thác mỏ |
| 49 | 环境影响评估 (huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental impact assessment – Đánh giá tác động môi trường |
| 50 | 矿区治理 (kuàngqū zhìlǐ) – Mine reclamation – Khôi phục mỏ |
| 51 | 矿业法 (kuàngyè fǎ) – Mining law – Luật khai thác mỏ |
| 52 | 石材 (shícái) – Stone material – Vật liệu đá |
| 53 | 矿区污染 (kuàngqū wūrǎn) – Mining pollution – Ô nhiễm mỏ |
| 54 | 矿业发展 (kuàngyè fāzhǎn) – Mining development – Phát triển ngành khai thác mỏ |
| 55 | 矿山重建 (kuàngshān zhòngjiàn) – Mine rehabilitation – Phục hồi mỏ |
| 56 | 采矿设备 (cǎikuàng shèbèi) – Mining machinery – Máy móc khai thác mỏ |
| 57 | 煤炭资源 (méitàn zīyuán) – Coal resources – Tài nguyên than đá |
| 58 | 开采规模 (kāicǎi guīmó) – Mining scale – Quy mô khai thác |
| 59 | 矿业股 (kuàngyè gǔ) – Mining stocks – Cổ phiếu khai thác mỏ |
| 60 | 资源枯竭 (zīyuán kūjié) – Resource depletion – Cạn kiệt tài nguyên |
| 61 | 采矿工程 (cǎikuàng gōngchéng) – Mining project – Dự án khai thác mỏ |
| 62 | 采矿权 (cǎikuàng quán) – Mining rights – Quyền khai thác mỏ |
| 63 | 矿石品位 (kuàngshí pǐn wèi) – Ore grade – Độ chất lượng quặng |
| 64 | 矿山环境 (kuàngshān huánjìng) – Mine environment – Môi trường mỏ |
| 65 | 采矿成本 (cǎikuàng chéngběn) – Mining cost – Chi phí khai thác |
| 66 | 矿床开采 (kuàngchuáng kāicǎi) – Deposit mining – Khai thác mỏ khoáng sản |
| 67 | 礦石運輸 (kuàngshí yùnshū) – Ore transportation – Vận chuyển quặng |
| 68 | 矿山废水 (kuàngshān fèishuǐ) – Mine wastewater – Nước thải mỏ |
| 69 | 地下采矿 (dìxià cǎikuàng) – Underground mining – Khai thác mỏ dưới lòng đất |
| 70 | 岩石 (yánshí) – Rock – Đá |
| 71 | 地质灾害 (dìzhì zāihài) – Geological disaster – Thiên tai địa chất |
| 72 | 采矿机器 (cǎikuàng jīqì) – Mining machinery – Máy móc khai thác |
| 73 | 矿区勘探 (kuàngqū kāntàn) – Mining exploration – Khảo sát mỏ |
| 74 | 资源评估 (zīyuán pínggū) – Resource assessment – Đánh giá tài nguyên |
| 75 | 矿井通风 (kuàngjǐng tōngfēng) – Mine ventilation – Thông gió mỏ |
| 76 | 露天采矿法 (lùtiān cǎikuàng fǎ) – Open-pit mining method – Phương pháp khai thác mỏ lộ thiên |
| 77 | 采矿设备维护 (cǎikuàng shèbèi wéihù) – Mining equipment maintenance – Bảo trì thiết bị khai thác |
| 78 | 矿石筛分 (kuàngshí shāifēn) – Ore screening – Sàng lọc quặng |
| 79 | 资源保护 (zīyuán bǎohù) – Resource conservation – Bảo vệ tài nguyên |
| 80 | 煤矿爆炸 (méikuàng bàozhà) – Coal mine explosion – Nổ mỏ than |
| 81 | 矿山地质 (kuàngshān dìzhì) – Mine geology – Địa chất mỏ |
| 82 | 矿业投资 (kuàngyè tóuzī) – Mining investment – Đầu tư khai thác mỏ |
| 83 | 矿山污染 (kuàngshān wūrǎn) – Mine contamination – Ô nhiễm mỏ |
| 84 | 开采许可 (kāicǎi xǔkě) – Mining permit – Giấy phép khai thác |
| 85 | 矿山爆炸 (kuàngshān bàozhà) – Mine explosion – Nổ mỏ |
| 86 | 采矿流程 (cǎikuàng liúchéng) – Mining process – Quy trình khai thác |
| 87 | 采矿区 (cǎikuàng qū) – Mining zone – Khu khai thác |
| 88 | 持续开采 (chíxù kāicǎi) – Continuous mining – Khai thác liên tục |
| 89 | 金属冶炼 (jīnshǔ yěliàn) – Metal smelting – Luyện kim loại |
| 90 | 资源回收 (zīyuán huíshōu) – Resource recycling – Tái chế tài nguyên |
| 91 | 矿山安全管理 (kuàngshān ānquán guǎnlǐ) – Mine safety management – Quản lý an toàn mỏ |
| 92 | 矿区开发 (kuàngqū kāifā) – Mine development – Phát triển mỏ |
| 93 | 矿物资源 (kuàngwù zīyuán) – Mineral resources – Tài nguyên khoáng vật |
| 94 | 矿石筛选 (kuàngshí shāixuǎn) – Ore sorting – Sàng lọc quặng |
| 95 | 采矿作业 (cǎikuàng zuòyè) – Mining operation – Hoạt động khai thác |
| 96 | 矿产探测 (kuàngchǎn tàncè) – Mineral detection – Phát hiện khoáng sản |
| 97 | 煤炭开采 (méitàn kāicǎi) – Coal mining – Khai thác than đá |
| 98 | 矿业事故 (kuàngyè shìgù) – Mining accident – Tai nạn khai thác mỏ |
| 99 | 矿石加工厂 (kuàngshí jiāgōngchǎng) – Ore processing plant – Nhà máy chế biến quặng |
| 100 | 矿山复垦 (kuàngshān fùkěn) – Mine reclamation – Phục hồi mỏ |
| 101 | 矿物提炼 (kuàngwù tíliàn) – Mineral refining – Tinh chế khoáng vật |
| 102 | 地质资源 (dìzhì zīyuán) – Geological resources – Tài nguyên địa chất |
| 103 | 矿产开发 (kuàngchǎn kāifā) – Mineral development – Khai thác tài nguyên khoáng sản |
| 104 | 地下矿井 (dìxià kuàngjǐng) – Underground mine shaft – Giếng mỏ dưới lòng đất |
| 105 | 矿井塌陷 (kuàngjǐng tāxiàn) – Mine collapse – Sập mỏ |
| 106 | 矿石提取率 (kuàngshí tíqǔ lǜ) – Ore extraction rate – Tỷ lệ chiết xuất quặng |
| 107 | 矿物勘探 (kuàngwù kāntàn) – Mineral exploration – Khảo sát khoáng vật |
| 108 | 矿产资源保护 (kuàngchǎn zīyuán bǎohù) – Mineral resource conservation – Bảo vệ tài nguyên khoáng sản |
| 109 | 矿业生产 (kuàngyè shēngchǎn) – Mining production – Sản xuất khai thác mỏ |
| 110 | 矿山通风系统 (kuàngshān tōngfēng xìtǒng) – Mine ventilation system – Hệ thống thông gió mỏ |
| 111 | 矿石破碎 (kuàngshí pòsuì) – Ore crushing – Nghiền quặng |
| 112 | 矿产资源开发利用 (kuàngchǎn zīyuán kāifā lìyòng) – Mineral resource development and utilization – Phát triển và sử dụng tài nguyên khoáng sản |
| 113 | 矿业工程师 (kuàngyè gōngchéngshī) – Mining engineer – Kỹ sư khai thác mỏ |
| 114 | 矿山安全规范 (kuàngshān ānquán guīfàn) – Mine safety regulations – Quy định an toàn mỏ |
| 115 | 露天矿山 (lùtiān kuàngshān) – Open-pit mine – Mỏ lộ thiên |
| 116 | 矿业设备 (kuàngyè shèbèi) – Mining equipment – Thiết bị khai thác mỏ |
| 117 | 矿产资源稀缺 (kuàngchǎn zīyuán xīquē) – Scarcity of mineral resources – Tài nguyên khoáng sản khan hiếm |
| 118 | 矿井水 (kuàngjǐng shuǐ) – Mine water – Nước mỏ |
| 119 | 矿山废料管理 (kuàngshān fèiliào guǎnlǐ) – Mine waste management – Quản lý chất thải mỏ |
| 120 | 资源循环利用 (zīyuán xúnhuán lìyòng) – Resource recycling – Tái chế tài nguyên |
| 121 | 矿山开发规划 (kuàngshān kāifā guīhuà) – Mine development plan – Kế hoạch phát triển mỏ |
| 122 | 矿石运输 (kuàngshí yùnshū) – Ore transportation – Vận chuyển quặng |
| 123 | 矿山环境保护 (kuàngshān huánjìng bǎohù) – Mine environmental protection – Bảo vệ môi trường mỏ |
| 124 | 采矿许可 (cǎikuàng xǔkě) – Mining permit – Giấy phép khai thác mỏ |
| 125 | 矿物资源开发 (kuàngwù zīyuán kāifā) – Mineral resource development – Phát triển tài nguyên khoáng vật |
| 126 | 矿业市场 (kuàngyè shìchǎng) – Mining market – Thị trường khai thác mỏ |
| 127 | 矿区水源 (kuàngqū shuǐyuán) – Mining area water source – Nguồn nước khu khai thác |
| 128 | 采矿设备安装 (cǎikuàng shèbèi ānzhuāng) – Mining equipment installation – Lắp đặt thiết bị khai thác |
| 129 | 矿山开采成本 (kuàngshān kāicǎi chéngběn) – Mine extraction cost – Chi phí khai thác mỏ |
| 130 | 采矿风险 (cǎikuàng fēngxiǎn) – Mining risk – Rủi ro khai thác mỏ |
| 131 | 矿石分析 (kuàngshí fēnxī) – Ore analysis – Phân tích quặng |
| 132 | 矿石回收 (kuàngshí huíshōu) – Ore recycling – Tái chế quặng |
| 133 | 矿山资源估算 (kuàngshān zīyuán gūsùan) – Mine resource estimation – Ước tính tài nguyên mỏ |
| 134 | 矿产资源普查 (kuàngchǎn zīyuán pǔchá) – Mineral resource survey – Khảo sát tài nguyên khoáng sản |
| 135 | 矿石储量评估 (kuàngshí chǔliàng pínggū) – Ore reserve assessment – Đánh giá trữ lượng quặng |
| 136 | 矿业生产计划 (kuàngyè shēngchǎn jìhuà) – Mining production plan – Kế hoạch sản xuất khai thác mỏ |
| 137 | 矿山噪音 (kuàngshān zàoyīn) – Mine noise – Tiếng ồn mỏ |
| 138 | 矿山治理 (kuàngshān zhìlǐ) – Mine reclamation – Khôi phục mỏ |
| 139 | 地下采矿技术 (dìxià cǎikuàng jìshù) – Underground mining technology – Công nghệ khai thác mỏ dưới lòng đất |
| 140 | 矿井安全 (kuàngjǐng ānquán) – Mine shaft safety – An toàn giếng mỏ |
| 141 | 采矿设备维修 (cǎikuàng shèbèi wéixiū) – Mining equipment maintenance – Bảo trì thiết bị khai thác |
| 142 | 矿山资源整合 (kuàngshān zīyuán zhěnghé) – Mine resource integration – Tích hợp tài nguyên mỏ |
| 143 | 矿产资源保护区 (kuàngchǎn zīyuán bǎohùqū) – Mineral resource protection area – Khu bảo tồn tài nguyên khoáng sản |
| 144 | 矿山污染防治 (kuàngshān wūrǎn fángzhì) – Mine pollution prevention – Ngăn ngừa ô nhiễm mỏ |
| 145 | 矿山钻探 (kuàngshān zuàntàn) – Mine drilling – Khoan mỏ |
| 146 | 矿产资源开发利用方案 (kuàngchǎn zīyuán kāifā lìyòng fāng’àn) – Mineral resource development and utilization plan – Kế hoạch phát triển và sử dụng tài nguyên khoáng sản |
| 147 | 矿业技术创新 (kuàngyè jìshù chuàngxīn) – Mining technology innovation – Đổi mới công nghệ khai thác mỏ |
| 148 | 矿产资源回收 (kuàngchǎn zīyuán huíshōu) – Mineral resource recycling – Tái chế tài nguyên khoáng sản |
| 149 | 矿区绿色开采 (kuàngqū lǜsè kāicǎi) – Green mining in mining area – Khai thác mỏ xanh tại khu khai thác |
| 150 | 矿山安全监测 (kuàngshān ānquán jiāncè) – Mine safety monitoring – Giám sát an toàn mỏ |
| 151 | 矿山环境监测 (kuàngshān huánjìng jiāncè) – Mine environmental monitoring – Giám sát môi trường mỏ |
| 152 | 矿山开采技术 (kuàngshān kāicǎi jìshù) – Mining extraction technology – Công nghệ khai thác mỏ |
| 153 | 矿物冶炼工艺 (kuàngwù yěliàn gōngyì) – Mineral smelting process – Quy trình luyện kim khoáng vật |
| 154 | 矿物资源调查 (kuàngwù zīyuán diàochá) – Mineral resource survey – Khảo sát tài nguyên khoáng vật |
| 155 | 矿产资源稀缺性 (kuàngchǎn zīyuán xīquē xìng) – Scarcity of mineral resources – Sự khan hiếm tài nguyên khoáng sản |
| 156 | 矿山废气排放 (kuàngshān fèiqì páifàng) – Mine air emissions – Khí thải mỏ |
| 157 | 矿产资源开采权 (kuàngchǎn zīyuán kāicǎi quán) – Mineral resource mining rights – Quyền khai thác tài nguyên khoáng sản |
| 158 | 矿山安全评估 (kuàngshān ānquán pínggū) – Mine safety assessment – Đánh giá an toàn mỏ |
| 159 | 地下矿产资源 (dìxià kuàngchǎn zīyuán) – Underground mineral resources – Tài nguyên khoáng sản dưới lòng đất |
| 160 | 矿石粒度 (kuàngshí lìdù) – Ore particle size – Kích thước hạt quặng |
| 161 | 矿井水处理 (kuàngjǐng shuǐ chǔlǐ) – Mine water treatment – Xử lý nước mỏ |
| 162 | 矿山资源开采技术 (kuàngshān zīyuán kāicǎi jìshù) – Mining resource extraction technology – Công nghệ khai thác tài nguyên mỏ |
| 163 | 矿山治理工程 (kuàngshān zhìlǐ gōngchéng) – Mine reclamation project – Dự án phục hồi mỏ |
| 164 | 矿物质分析 (kuàngwù zhí fēnxī) – Mineral analysis – Phân tích khoáng chất |
| 165 | 矿产资源流动性 (kuàngchǎn zīyuán liúdòngxìng) – Mineral resource liquidity – Tính thanh khoản tài nguyên khoáng sản |
| 166 | 矿山废水治理 (kuàngshān fèishuǐ zhìlǐ) – Mine wastewater treatment – Xử lý nước thải mỏ |
| 167 | 矿山资源优化 (kuàngshān zīyuán yōuhuà) – Mine resource optimization – Tối ưu hóa tài nguyên mỏ |
| 168 | 矿山开采效率 (kuàngshān kāicǎi xiàolǜ) – Mining efficiency – Hiệu quả khai thác mỏ |
| 169 | 矿石采选 (kuàngshí cǎi xuǎn) – Ore selection – Lựa chọn quặng |
| 170 | 矿井安全管理 (kuàngjǐng ānquán guǎnlǐ) – Mine shaft safety management – Quản lý an toàn giếng mỏ |
| 171 | 矿区生态恢复 (kuàngqū shēngtài huīfù) – Mining area ecological restoration – Khôi phục sinh thái khu khai thác |
| 172 | 矿产资源评估报告 (kuàngchǎn zīyuán pínggū bàogào) – Mineral resource evaluation report – Báo cáo đánh giá tài nguyên khoáng sản |
| 173 | 矿山土地恢复 (kuàngshān tǔdì huīfù) – Mine land restoration – Phục hồi đất mỏ |
| 174 | 矿产资源开采的影响 (kuàngchǎn zīyuán kāicǎi de yǐngxiǎng) – Impact of mineral resource extraction – Tác động của khai thác tài nguyên khoáng sản |
| 175 | 矿业公司治理 (kuàngyè gōngsī zhìlǐ) – Mining company governance – Quản trị công ty khai thác mỏ |
| 176 | 矿山资源回收利用 (kuàngshān zīyuán huíshōu lìyòng) – Mine resource recycling and utilization – Tái chế và sử dụng tài nguyên mỏ |
| 177 | 矿产资源损失 (kuàngchǎn zīyuán sǔnshī) – Mineral resource loss – Mất mát tài nguyên khoáng sản |
| 178 | 矿石开采技术 (kuàngshí kāicǎi jìshù) – Ore extraction technology – Công nghệ khai thác quặng |
| 179 | 矿山监控系统 (kuàngshān jiānkòng xìtǒng) – Mine monitoring system – Hệ thống giám sát mỏ |
| 180 | 矿山清理 (kuàngshān qīnglǐ) – Mine clearing – Dọn dẹp mỏ |
| 181 | 矿物资源勘探 (kuàngwù zīyuán kāntàn) – Mineral resource exploration – Khảo sát tài nguyên khoáng vật |
| 182 | 矿石堆存 (kuàngshí duīcún) – Ore stockpiling – Tích trữ quặng |
| 183 | 矿山事故应急处理 (kuàngshān shìgù yìngjí chǔlǐ) – Mine accident emergency response – Xử lý sự cố mỏ khẩn cấp |
| 184 | 矿山设施建设 (kuàngshān shèshī jiànshè) – Mine infrastructure construction – Xây dựng cơ sở hạ tầng mỏ |
| 185 | 矿产资源开发计划 (kuàngchǎn zīyuán kāifā jìhuà) – Mineral resource development plan – Kế hoạch phát triển tài nguyên khoáng sản |
| 186 | 矿山废料处理 (kuàngshān fèiliào chǔlǐ) – Mine waste disposal – Xử lý chất thải mỏ |
| 187 | 矿区环境评估 (kuàngqū huánjìng pínggū) – Mining area environmental assessment – Đánh giá môi trường khu khai thác |
| 188 | 矿石洗选 (kuàngshí xǐxuǎn) – Ore washing and selection – Rửa và lựa chọn quặng |
| 189 | 矿产资源的可持续性 (kuàngchǎn zīyuán de kěchíxùxìng) – Sustainability of mineral resources – Tính bền vững của tài nguyên khoáng sản |
| 190 | 矿产资源保护政策 (kuàngchǎn zīyuán bǎohù zhèngcè) – Mineral resource conservation policy – Chính sách bảo vệ tài nguyên khoáng sản |
| 191 | 矿山废气处理 (kuàngshān fèiqì chǔlǐ) – Mine air pollution treatment – Xử lý ô nhiễm không khí mỏ |
| 192 | 矿产资源勘查 (kuàngchǎn zīyuán kānchá) – Mineral resource investigation – Điều tra tài nguyên khoáng sản |
| 193 | 矿山水源保护 (kuàngshān shuǐyuán bǎohù) – Mine water source protection – Bảo vệ nguồn nước mỏ |
| 194 | 矿山工程项目 (kuàngshān gōngchéng xiàngmù) – Mine engineering project – Dự án kỹ thuật mỏ |
| 195 | 矿石溶解 (kuàngshí róngjiě) – Ore dissolution – Hòa tan quặng |
| 196 | 矿山环境恢复 (kuàngshān huánjìng huīfù) – Mine environmental restoration – Khôi phục môi trường mỏ |
| 197 | 矿井通风系统设计 (kuàngjǐng tōngfēng xìtǒng shèjì) – Mine ventilation system design – Thiết kế hệ thống thông gió mỏ |
| 198 | 矿石冶炼厂 (kuàngshí yěliàn chǎng) – Ore smelting plant – Nhà máy luyện quặng |
| 199 | 矿区管理 (kuàngqū guǎnlǐ) – Mining area management – Quản lý khu khai thác |
| 200 | 矿井探测 (kuàngjǐng tàncè) – Mine shaft detection – Phát hiện giếng mỏ |
| 201 | 矿山灾难预防 (kuàngshān zāinàn yùfáng) – Mine disaster prevention – Phòng ngừa thảm họa mỏ |
| 202 | 矿山地下作业 (kuàngshān dìxià zuòyè) – Underground mining operations – Hoạt động khai thác mỏ dưới lòng đất |
| 203 | 矿山生态监测 (kuàngshān shēngtài jiāncè) – Mine ecological monitoring – Giám sát sinh thái mỏ |
| 204 | 矿区资源整合利用 (kuàngqū zīyuán zhěnghé lìyòng) – Mining area resource integration and utilization – Tích hợp và sử dụng tài nguyên khu khai thác |
| 205 | 矿产资源节约 (kuàngchǎn zīyuán jiéyuē) – Mineral resource conservation – Tiết kiệm tài nguyên khoáng sản |
| 206 | 矿山环境风险评估 (kuàngshān huánjìng fēngxiǎn pínggū) – Mine environmental risk assessment – Đánh giá rủi ro môi trường mỏ |
| 207 | 矿石分选 (kuàngshí fēn xuǎn) – Ore separation – Tách quặng |
| 208 | 矿山资源评价 (kuàngshān zīyuán píngjià) – Mine resource evaluation – Đánh giá tài nguyên mỏ |
| 209 | 矿山资源开发技术 (kuàngshān zīyuán kāifā jìshù) – Mine resource development technology – Công nghệ phát triển tài nguyên mỏ |
| 210 | 矿山安全生产 (kuàngshān ānquán shēngchǎn) – Mine safety production – Sản xuất an toàn mỏ |
| 211 | 矿产资源合理利用 (kuàngchǎn zīyuán hé lǐ lìyòng) – Rational utilization of mineral resources – Sử dụng hợp lý tài nguyên khoáng sản |
| 212 | 矿山设备更新 (kuàngshān shèbèi gēngxīn) – Mining equipment renewal – Đổi mới thiết bị khai thác mỏ |
| 213 | 矿石精炼 (kuàngshí jīngliàn) – Ore refining – Luyện tinh quặng |
| 214 | 矿产资源供应链 (kuàngchǎn zīyuán gōngyìng liàn) – Mineral resource supply chain – Chuỗi cung ứng tài nguyên khoáng sản |
| 215 | 矿井建设工程 (kuàngjǐng jiànshè gōngchéng) – Mine shaft construction project – Dự án xây dựng giếng mỏ |
| 216 | 矿区环境保护标准 (kuàngqū huánjìng bǎohù biāozhǔn) – Mining area environmental protection standards – Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường khu khai thác |
| 217 | 矿产资源回收技术 (kuàngchǎn zīyuán huíshōu jìshù) – Mineral resource recycling technology – Công nghệ tái chế tài nguyên khoáng sản |
| 218 | 矿山交通运输 (kuàngshān jiāotōng yùnshū) – Mine transportation – Vận chuyển mỏ |
| 219 | 矿产资源勘探报告 (kuàngchǎn zīyuán kāntàn bàogào) – Mineral resource exploration report – Báo cáo khảo sát tài nguyên khoáng sản |
| 220 | 矿山开采周期 (kuàngshān kāicǎi zhōuqī) – Mining extraction cycle – Chu kỳ khai thác mỏ |
| 221 | 矿产资源储备 (kuàngchǎn zīyuán chǔbèi) – Mineral resource reserves – Dự trữ tài nguyên khoáng sản |
| 222 | 矿山矿石贮存 (kuàngshān kuàngshí zhùcún) – Mine ore storage – Lưu trữ quặng mỏ |
| 223 | 矿区废弃物回收 (kuàngqū fèiqìwù huíshōu) – Mining area waste recycling – Tái chế chất thải khu khai thác |
| 224 | 矿产资源损害 (kuàngchǎn zīyuán sǔnhài) – Mineral resource damage – Tổn hại tài nguyên khoáng sản |
| 225 | 矿井通风管理 (kuàngjǐng tōngfēng guǎnlǐ) – Mine ventilation management – Quản lý thông gió giếng mỏ |
| 226 | 矿石提取工艺 (kuàngshí tíqǔ gōngyì) – Ore extraction process – Quy trình khai thác quặng |
| 227 | 矿产资源探测 (kuàngchǎn zīyuán tàncè) – Mineral resource detection – Phát hiện tài nguyên khoáng sản |
| 228 | 矿产资源开采许可证 (kuàngchǎn zīyuán kāicǎi xǔkězhèng) – Mineral resource mining license – Giấy phép khai thác tài nguyên khoáng sản |
| 229 | 矿山防尘措施 (kuàngshān fángchén cuòshī) – Mine dust control measures – Biện pháp kiểm soát bụi mỏ |
| 230 | 矿井工程技术 (kuàngjǐng gōngchéng jìshù) – Mine shaft engineering technology – Công nghệ kỹ thuật giếng mỏ |
| 231 | 矿物资源开发成本 (kuàngwù zīyuán kāifā chéngběn) – Mineral resource development cost – Chi phí phát triển tài nguyên khoáng vật |
| 232 | 矿山事故调查 (kuàngshān shìgù diàochá) – Mine accident investigation – Điều tra tai nạn mỏ |
| 233 | 矿产资源保护方案 (kuàngchǎn zīyuán bǎohù fāng’àn) – Mineral resource protection plan – Kế hoạch bảo vệ tài nguyên khoáng sản |
| 234 | 矿山污染监测 (kuàngshān wūrǎn jiāncè) – Mine pollution monitoring – Giám sát ô nhiễm mỏ |
| 235 | 矿井作业安全 (kuàngjǐng zuòyè ānquán) – Mine operation safety – An toàn hoạt động giếng mỏ |
| 236 | 矿山建设标准 (kuàngshān jiànshè biāozhǔn) – Mine construction standards – Tiêu chuẩn xây dựng mỏ |
| 237 | 矿区水土保持 (kuàngqū shuǐtǔ bǎochí) – Mining area soil and water conservation – Bảo tồn đất và nước khu khai thác |
| 238 | 矿石精加工 (kuàngshí jīng jiāgōng) – Ore processing – Chế biến quặng |
| 239 | 矿产资源开发管理 (kuàngchǎn zīyuán kāifā guǎnlǐ) – Mineral resource development management – Quản lý phát triển tài nguyên khoáng sản |
| 240 | 矿山环境风险管理 (kuàngshān huánjìng fēngxiǎn guǎnlǐ) – Mine environmental risk management – Quản lý rủi ro môi trường mỏ |
| 241 | 矿产资源补偿 (kuàngchǎn zīyuán bǔcháng) – Mineral resource compensation – Đền bù tài nguyên khoáng sản |
| 242 | 矿山深部开采 (kuàngshān shēnbù kāicǎi) – Deep mining extraction – Khai thác mỏ sâu |
| 243 | 矿井电力供应 (kuàngjǐng diànlì gōngyìng) – Mine electricity supply – Cung cấp điện cho giếng mỏ |
| 244 | 矿石溯源 (kuàngshí sùyuán) – Ore traceability – Theo dõi nguồn gốc quặng |
| 245 | 矿山水源管理 (kuàngshān shuǐyuán guǎnlǐ) – Mine water source management – Quản lý nguồn nước mỏ |
| 246 | 矿产资源可持续开发 (kuàngchǎn zīyuán kěchíxù kāifā) – Sustainable development of mineral resources – Phát triển bền vững tài nguyên khoáng sản |
| 247 | 矿石冶炼技术 (kuàngshí yěliàn jìshù) – Ore smelting technology – Công nghệ luyện quặng |
| 248 | 矿井安全设施 (kuàngjǐng ānquán shèshī) – Mine safety facilities – Cơ sở vật chất an toàn mỏ |
| 249 | 矿区资源规划 (kuàngqū zīyuán guīhuà) – Mining area resource planning – Kế hoạch tài nguyên khu khai thác |
| 250 | 矿产资源战略 (kuàngchǎn zīyuán zhànlüè) – Mineral resource strategy – Chiến lược tài nguyên khoáng sản |
| 251 | 矿山设备维修 (kuàngshān shèbèi wéixiū) – Mine equipment maintenance – Bảo trì thiết bị khai thác mỏ |
| 252 | 矿产资源市场 (kuàngchǎn zīyuán shìchǎng) – Mineral resource market – Thị trường tài nguyên khoáng sản |
| 253 | 矿石颗粒度分析 (kuàngshí kēlìdù fēnxī) – Ore granulometry analysis – Phân tích kích thước hạt quặng |
| 254 | 矿山土地使用 (kuàngshān tǔdì shǐyòng) – Mine land use – Sử dụng đất mỏ |
| 255 | 矿产资源国际合作 (kuàngchǎn zīyuán guójì hézuò) – International cooperation in mineral resources – Hợp tác quốc tế trong tài nguyên khoáng sản |
| 256 | 矿山尾矿回收 (kuàngshān wěikuàng huíshōu) – Mine tailings recycling – Tái chế bã mỏ |
| 257 | 矿山安全培训 (kuàngshān ānquán péixùn) – Mine safety training – Đào tạo an toàn mỏ |
| 258 | 矿山废弃物处置 (kuàngshān fèiqìwù chǔzhì) – Mine waste disposal – Xử lý chất thải mỏ |
| 259 | 矿井抽水系统 (kuàngjǐng chōushuǐ xìtǒng) – Mine pumping system – Hệ thống bơm mỏ |
| 260 | 矿产资源开采设备 (kuàngchǎn zīyuán kāicǎi shèbèi) – Mineral resource extraction equipment – Thiết bị khai thác tài nguyên khoáng sản |
| 261 | 矿区土地复垦 (kuàngqū tǔdì fùkěn) – Mining area land reclamation – Phục hồi đất khu khai thác |
| 262 | 矿山风险评估 (kuàngshān fēngxiǎn pínggū) – Mine risk assessment – Đánh giá rủi ro mỏ |
| 263 | 矿石浮选 (kuàngshí fúxuǎn) – Ore flotation – Tách quặng bằng phương pháp nổi |
| 264 | 矿井安全管理系统 (kuàngjǐng ānquán guǎnlǐ xìtǒng) – Mine safety management system – Hệ thống quản lý an toàn giếng mỏ |
| 265 | 矿山废气治理技术 (kuàngshān fèiqì zhìlǐ jìshù) – Mine air pollution control technology – Công nghệ kiểm soát ô nhiễm không khí mỏ |
| 266 | 矿井水泵系统 (kuàngjǐng shuǐbèng xìtǒng) – Mine water pump system – Hệ thống bơm nước giếng mỏ |
| 267 | 矿山灾害预防措施 (kuàngshān zāihài yùfáng cuòshī) – Mine disaster prevention measures – Biện pháp phòng ngừa thảm họa mỏ |
| 268 | 矿井开采技术 (kuàngjǐng kāicǎi jìshù) – Mine shaft mining technology – Công nghệ khai thác giếng mỏ |
| 269 | 矿产资源开发模式 (kuàngchǎn zīyuán kāifā móshì) – Mineral resource development model – Mô hình phát triển tài nguyên khoáng sản |
| 270 | 矿产资源保障 (kuàngchǎn zīyuán bǎozhàng) – Mineral resource security – Bảo đảm tài nguyên khoáng sản |
| 271 | 矿井开采计划 (kuàngjǐng kāicǎi jìhuà) – Mine extraction plan – Kế hoạch khai thác giếng mỏ |
| 272 | 矿山机械设备 (kuàngshān jīxiè shèbèi) – Mining machinery equipment – Thiết bị máy móc khai thác mỏ |
| 273 | 矿石测试 (kuàngshí cèshì) – Ore testing – Kiểm tra quặng |
| 274 | 矿山劳动力 (kuàngshān láodònglì) – Mine labor force – Lực lượng lao động mỏ |
| 275 | 矿山清理计划 (kuàngshān qīnglǐ jìhuà) – Mine cleanup plan – Kế hoạch dọn dẹp mỏ |
| 276 | 矿山环境影响 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng) – Mine environmental impact – Tác động môi trường mỏ |
| 277 | 矿井支护 (kuàngjǐng zhīhù) – Mine shaft support – Hỗ trợ giếng mỏ |
| 278 | 矿石精矿 (kuàngshí jīngkuàng) – Concentrated ore – Quặng tinh |
| 279 | 矿区灾难应急反应 (kuàngqū zāinàn yìngjí fǎnyìng) – Mining area disaster emergency response – Phản ứng khẩn cấp thảm họa khu khai thác |
| 280 | 矿山水污染控制 (kuàngshān shuǐ wūrǎn kòngzhì) – Mine water pollution control – Kiểm soát ô nhiễm nước mỏ |
| 281 | 矿产资源高效利用 (kuàngchǎn zīyuán gāoxiào lìyòng) – Efficient use of mineral resources – Sử dụng hiệu quả tài nguyên khoáng sản |
| 282 | 矿山工程勘探 (kuàngshān gōngchéng kāntàn) – Mine engineering exploration – Khảo sát kỹ thuật mỏ |
| 283 | 矿山开采安全 (kuàngshān kāicǎi ānquán) – Mine extraction safety – An toàn khai thác mỏ |
| 284 | 矿区资源利用率 (kuàngqū zīyuán lìyòng lǜ) – Mining area resource utilization rate – Tỷ lệ sử dụng tài nguyên khu khai thác |
| 285 | 矿山尾矿坝 (kuàngshān wěikuàng bà) – Mine tailings dam – Đập bã mỏ |
| 286 | 矿产资源开发评估 (kuàngchǎn zīyuán kāifā pínggū) – Mineral resource development evaluation – Đánh giá phát triển tài nguyên khoáng sản |
| 287 | 矿井施工安全 (kuàngjǐng shīgōng ānquán) – Mine shaft construction safety – An toàn thi công giếng mỏ |
| 288 | 矿山环保监测 (kuàngshān huánbǎo jiāncè) – Mine environmental protection monitoring – Giám sát bảo vệ môi trường mỏ |
| 289 | 矿井深度 (kuàngjǐng shēndù) – Mine shaft depth – Độ sâu giếng mỏ |
| 290 | 矿山资料管理 (kuàngshān zīliào guǎnlǐ) – Mine data management – Quản lý tài liệu mỏ |
| 291 | 矿山矿物学分析 (kuàngshān kuàngwùxué fēnxī) – Mine mineralogical analysis – Phân tích khoáng học mỏ |
| 292 | 矿山资源管理信息系统 (kuàngshān zīyuán guǎnlǐ xìtǒng) – Mine resource management information system – Hệ thống thông tin quản lý tài nguyên mỏ |
| 293 | 矿山安全认证 (kuàngshān ānquán rènzhèng) – Mine safety certification – Chứng nhận an toàn mỏ |
| 294 | 矿山事故处理程序 (kuàngshān shìgù chǔlǐ chéngxù) – Mine accident handling procedure – Quy trình xử lý sự cố mỏ |
| 295 | 矿山修复技术 (kuàngshān xiūfù jìshù) – Mine restoration technology – Công nghệ phục hồi mỏ |
| 296 | 矿产资源的社会影响 (kuàngchǎn zīyuán de shèhuì yǐngxiǎng) – Social impact of mineral resources – Tác động xã hội của tài nguyên khoáng sản |
| 297 | 矿产资源的环境影响 (kuàngchǎn zīyuán de huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental impact of mineral resources – Tác động môi trường của tài nguyên khoáng sản |
| 298 | 矿山勘察技术 (kuàngshān kānchá jìshù) – Mine surveying technology – Công nghệ khảo sát mỏ |
| 299 | 矿井通风系统 (kuàngjǐng tōngfēng xìtǒng) – Mine ventilation system – Hệ thống thông gió giếng mỏ |
| 300 | 矿产资源开采效率 (kuàngchǎn zīyuán kāicǎi xiàolǜ) – Mineral resource extraction efficiency – Hiệu quả khai thác tài nguyên khoáng sản |
| 301 | 矿山设备采购 (kuàngshān shèbèi cǎigòu) – Mine equipment procurement – Mua sắm thiết bị khai thác mỏ |
| 302 | 矿山施工许可证 (kuàngshān shīgōng xǔkězhèng) – Mine construction permit – Giấy phép xây dựng mỏ |
| 303 | 矿井开采方法 (kuàngjǐng kāicǎi fāngfǎ) – Mine extraction method – Phương pháp khai thác giếng mỏ |
| 304 | 矿石分选技术 (kuàngshí fēn xuǎn jìshù) – Ore sorting technology – Công nghệ phân loại quặng |
| 305 | 矿井地下水控制 (kuàngjǐng dìxiàshuǐ kòngzhì) – Mine groundwater control – Kiểm soát nước ngầm giếng mỏ |
| 306 | 矿山噪音管理 (kuàngshān zàoyīn guǎnlǐ) – Mine noise management – Quản lý tiếng ồn mỏ |
| 307 | 矿产资源政策 (kuàngchǎn zīyuán zhèngcè) – Mineral resource policy – Chính sách tài nguyên khoáng sản |
| 308 | 矿山资源利用效益 (kuàngshān zīyuán lìyòng xiàoyì) – Mine resource utilization efficiency – Hiệu quả sử dụng tài nguyên mỏ |
| 309 | 矿山开采许可证 (kuàngshān kāicǎi xǔkězhèng) – Mining extraction license – Giấy phép khai thác mỏ |
| 310 | 矿山生态恢复 (kuàngshān shēngtài huīfù) – Mine ecological restoration – Phục hồi sinh thái mỏ |
| 311 | 矿产资源战略规划 (kuàngchǎn zīyuán zhànlüè guīhuà) – Mineral resource strategic planning – Kế hoạch chiến lược tài nguyên khoáng sản |
| 312 | 矿产资源开发规范 (kuàngchǎn zīyuán kāifā guīfàn) – Mineral resource development regulations – Quy định phát triển tài nguyên khoáng sản |
| 313 | 矿山废水处理 (kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ) – Mine wastewater treatment – Xử lý nước thải mỏ |
| 314 | 矿石分离工艺 (kuàngshí fēnlí gōngyì) – Ore separation process – Quy trình tách quặng |
| 315 | 矿山安全检查 (kuàngshān ānquán jiǎnchá) – Mine safety inspection – Kiểm tra an toàn mỏ |
| 316 | 矿井地下空气质量 (kuàngjǐng dìxià kōngqì zhìliàng) – Mine underground air quality – Chất lượng không khí dưới lòng đất mỏ |
| 317 | 矿产资源勘探许可 (kuàngchǎn zīyuán kāntàn xǔkě) – Mineral resource exploration permit – Giấy phép thăm dò tài nguyên khoáng sản |
| 318 | 矿产资源的回收 (kuàngchǎn zīyuán de huíshōu) – Recycling of mineral resources – Tái chế tài nguyên khoáng sản |
| 319 | 矿山土地使用许可 (kuàngshān tǔdì shǐyòng xǔkě) – Mine land use permit – Giấy phép sử dụng đất mỏ |
| 320 | 矿山生产系统 (kuàngshān shēngchǎn xìtǒng) – Mine production system – Hệ thống sản xuất mỏ |
| 321 | 矿产资源的开发与利用 (kuàngchǎn zīyuán de kāifā yǔ lìyòng) – Development and utilization of mineral resources – Phát triển và sử dụng tài nguyên khoáng sản |
| 322 | 矿石提纯技术 (kuàngshí tíchún jìshù) – Ore purification technology – Công nghệ tinh chế quặng |
| 323 | 矿山灾难救援 (kuàngshān zāinàn jiùyuán) – Mine disaster rescue – Cứu hộ thảm họa mỏ |
| 324 | 矿山资源保护区 (kuàngshān zīyuán bǎohù qū) – Mine resource protection area – Khu bảo vệ tài nguyên mỏ |
| 325 | 矿山水土保护 (kuàngshān shuǐtǔ bǎohù) – Mine soil and water conservation – Bảo vệ đất và nước mỏ |
| 326 | 矿井通风设备 (kuàngjǐng tōngfēng shèbèi) – Mine ventilation equipment – Thiết bị thông gió giếng mỏ |
| 327 | 矿产资源开采风险 (kuàngchǎn zīyuán kāicǎi fēngxiǎn) – Mineral resource extraction risks – Rủi ro khai thác tài nguyên khoáng sản |
| 328 | 矿井支护设计 (kuàngjǐng zhīhù shèjì) – Mine shaft support design – Thiết kế hỗ trợ giếng mỏ |
| 329 | 矿井沉降 (kuàngjǐng chénjiàng) – Mine subsidence – Sụt lún giếng mỏ |
| 330 | 矿产资源国际贸易 (kuàngchǎn zīyuán guójì màoyì) – International trade of mineral resources – Thương mại quốc tế tài nguyên khoáng sản |
| 331 | 矿山开采流程 (kuàngshān kāicǎi liúchéng) – Mine extraction process – Quy trình khai thác mỏ |
| 332 | 矿产资源管理体系 (kuàngchǎn zīyuán guǎnlǐ tǐxì) – Mineral resource management system – Hệ thống quản lý tài nguyên khoáng sản |
| 333 | 矿石含量分析 (kuàngshí hánliàng fēnxī) – Ore content analysis – Phân tích hàm lượng quặng |
| 334 | 矿山安全标准 (kuàngshān ānquán biāozhǔn) – Mine safety standards – Tiêu chuẩn an toàn mỏ |
| 335 | 矿井排水系统 (kuàngjǐng páishuǐ xìtǒng) – Mine drainage system – Hệ thống thoát nước mỏ |
| 336 | 矿石溶解度 (kuàngshí róngjiědù) – Ore solubility – Độ tan của quặng |
| 337 | 矿产资源的开采方法 (kuàngchǎn zīyuán de kāicǎi fāngfǎ) – Mineral resource extraction methods – Phương pháp khai thác tài nguyên khoáng sản |
| 338 | 矿山运输系统 (kuàngshān yùnshū xìtǒng) – Mine transportation system – Hệ thống vận chuyển mỏ |
| 339 | 矿产资源的监控 (kuàngchǎn zīyuán de jiānkòng) – Monitoring of mineral resources – Giám sát tài nguyên khoáng sản |
| 340 | 矿山环境保护法 (kuàngshān huánjìng bǎohù fǎ) – Mine environmental protection law – Luật bảo vệ môi trường mỏ |
| 341 | 矿井水压控制 (kuàngjǐng shuǐyā kòngzhì) – Mine water pressure control – Kiểm soát áp suất nước giếng mỏ |
| 342 | 矿山资源评估报告 (kuàngshān zīyuán pínggū bàogào) – Mine resource assessment report – Báo cáo đánh giá tài nguyên mỏ |
| 343 | 矿井通风设计 (kuàngjǐng tōngfēng shèjì) – Mine ventilation design – Thiết kế thông gió giếng mỏ |
| 344 | 矿井安全规程 (kuàngjǐng ānquán guīchéng) – Mine safety regulations – Quy trình an toàn giếng mỏ |
| 345 | 矿井机械化开采 (kuàngjǐng jīxièhuà kāicǎi) – Mechanized mining extraction – Khai thác mỏ cơ giới hóa |
| 346 | 矿产资源开发利用规划 (kuàngchǎn zīyuán kāifā lìyòng guīhuà) – Mineral resource development and utilization planning – Kế hoạch phát triển và sử dụng tài nguyên khoáng sản |
| 347 | 矿井通风设施 (kuàngjǐng tōngfēng shèshī) – Mine ventilation facilities – Cơ sở vật chất thông gió giếng mỏ |
| 348 | 矿山采矿许可证 (kuàngshān cǎikuàng xǔkězhèng) – Mining license – Giấy phép khai thác mỏ |
| 349 | 矿山勘探报告 (kuàngshān kāntàn bàogào) – Mine exploration report – Báo cáo thăm dò mỏ |
| 350 | 矿石加工 (kuàngshí jiāgōng) – Ore processing – Chế biến quặng |
| 351 | 矿山环境污染评估 (kuàngshān huánjìng wūrǎn pínggū) – Mine environmental pollution assessment – Đánh giá ô nhiễm môi trường mỏ |
| 352 | 矿产资源储量 (kuàngchǎn zīyuán chǔliàng) – Mineral resource reserves – Dự trữ tài nguyên khoáng sản |
| 353 | 矿井结构分析 (kuàngjǐng jiégòu fēnxī) – Mine shaft structure analysis – Phân tích cấu trúc giếng mỏ |
| 354 | 矿山交通安全 (kuàngshān jiāotōng ānquán) – Mine transportation safety – An toàn giao thông mỏ |
| 355 | 矿产资源可再生利用 (kuàngchǎn zīyuán kě zàishēng lìyòng) – Renewable utilization of mineral resources – Sử dụng tài nguyên khoáng sản có thể tái tạo |
| 356 | 矿井水源地保护 (kuàngjǐng shuǐyuándì bǎohù) – Mine water source protection – Bảo vệ nguồn nước giếng mỏ |
| 357 | 矿山后期恢复 (kuàngshān hòuqī huīfù) – Post-mining restoration – Phục hồi hậu khai thác mỏ |
| 358 | 矿山回填 (kuàngshān huítián) – Mine backfilling – Đổ đầy mỏ |
| 359 | 矿产资源保护法 (kuàngchǎn zīyuán bǎohù fǎ) – Mineral resource protection law – Luật bảo vệ tài nguyên khoáng sản |
| 360 | 矿井水位监测 (kuàngjǐng shuǐwèi jiāncè) – Mine water level monitoring – Giám sát mực nước giếng mỏ |
| 361 | 矿石磨矿 (kuàngshí mó kuàng) – Ore grinding – Nghiền quặng |
| 362 | 矿山运营管理 (kuàngshān yùnyíng guǎnlǐ) – Mine operation management – Quản lý vận hành mỏ |
| 363 | 矿产资源国际合作 (kuàngchǎn zīyuán guójì hézuò) – International cooperation on mineral resources – Hợp tác quốc tế về tài nguyên khoáng sản |
| 364 | 矿山防火安全 (kuàngshān fánghuǒ ānquán) – Mine fire safety – An toàn phòng cháy chữa cháy mỏ |
| 365 | 矿山水资源管理 (kuàngshān shuǐ zīyuán guǎnlǐ) – Mine water resource management – Quản lý tài nguyên nước mỏ |
| 366 | 矿产资源审计 (kuàngchǎn zīyuán shěnjì) – Mineral resource audit – Kiểm toán tài nguyên khoáng sản |
| 367 | 矿山开采污染控制 (kuàngshān kāicǎi wūrǎn kòngzhì) – Mining pollution control – Kiểm soát ô nhiễm khai thác mỏ |
| 368 | 矿井结构设计 (kuàngjǐng jiégòu shèjì) – Mine shaft structure design – Thiết kế cấu trúc giếng mỏ |
| 369 | 矿山环境影响评估 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Mine environmental impact assessment – Đánh giá tác động môi trường mỏ |
| 370 | 矿井水文条件 (kuàngjǐng shuǐwén tiáojiàn) – Mine hydrological conditions – Điều kiện thủy văn giếng mỏ |
| 371 | 矿产资源评估技术 (kuàngchǎn zīyuán pínggū jìshù) – Mineral resource assessment technology – Công nghệ đánh giá tài nguyên khoáng sản |
| 372 | 矿山环境影响监测 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng jiāncè) – Mine environmental impact monitoring – Giám sát tác động môi trường mỏ |
| 373 | 矿山地质勘探 (kuàngshān dìzhì kāntàn) – Mine geological exploration – Khảo sát địa chất mỏ |
| 374 | 矿产资源生态恢复 (kuàngchǎn zīyuán shēngtài huīfù) – Mineral resource ecological restoration – Phục hồi sinh thái tài nguyên khoáng sản |
| 375 | 矿井水文监测 (kuàngjǐng shuǐwén jiāncè) – Mine hydrological monitoring – Giám sát thủy văn giếng mỏ |
| 376 | 矿山环境污染修复 (kuàngshān huánjìng wūrǎn xiūfù) – Mine environmental pollution remediation – Khôi phục ô nhiễm môi trường mỏ |
| 377 | 矿井建设安全 (kuàngjǐng jiànshè ānquán) – Mine construction safety – An toàn xây dựng giếng mỏ |
| 378 | 矿产资源可持续发展 (kuàngchǎn zīyuán kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable development of mineral resources – Phát triển bền vững tài nguyên khoáng sản |
| 379 | 矿山废弃物管理 (kuàngshān fèiqìwù guǎnlǐ) – Mine waste management – Quản lý chất thải mỏ |
| 380 | 矿山环境保护措施 (kuàngshān huánjìng bǎohù cuòshī) – Mine environmental protection measures – Biện pháp bảo vệ môi trường mỏ |
| 381 | 矿井灾难应急计划 (kuàngjǐng zāinàn yìngjí jìhuà) – Mine disaster emergency plan – Kế hoạch ứng phó thảm họa giếng mỏ |
| 382 | 矿山劳动力安全 (kuàngshān láodònglì ānquán) – Mine labor safety – An toàn lao động mỏ |
| 383 | 矿山设施维护 (kuàngshān shèshī wéihù) – Mine facility maintenance – Bảo trì cơ sở vật chất mỏ |
| 384 | 矿井水体污染 (kuàngjǐng shuǐtǐ wūrǎn) – Mine water contamination – Ô nhiễm nguồn nước giếng mỏ |
| 385 | 矿山废弃物再利用 (kuàngshān fèiqìwù zàilìyòng) – Mine waste recycling – Tái chế chất thải mỏ |
| 386 | 矿产资源开采许可证书 (kuàngchǎn zīyuán kāicǎi xǔkě zhèngshū) – Mineral resource extraction license – Giấy phép khai thác tài nguyên khoáng sản |
| 387 | 矿井支护结构 (kuàngjǐng zhīhù jiégòu) – Mine support structure – Cấu trúc hỗ trợ giếng mỏ |
| 388 | 矿山废气排放 (kuàngshān fèiqì páifàng) – Mine exhaust gas emissions – Khí thải mỏ |
| 389 | 矿石冶炼 (kuàngshí yěliàn) – Ore smelting – Luyện quặng |
| 390 | 矿井通风设施维护 (kuàngjǐng tōngfēng shèshī wéihù) – Mine ventilation facility maintenance – Bảo trì cơ sở vật chất thông gió giếng mỏ |
| 391 | 矿产资源深加工 (kuàngchǎn zīyuán shēn jiāgōng) – Deep processing of mineral resources – Chế biến sâu tài nguyên khoáng sản |
| 392 | 矿山建设项目 (kuàngshān jiànshè xiàngmù) – Mine construction project – Dự án xây dựng mỏ |
| 393 | 矿山机械设备 (kuàngshān jīxiè shèbèi) – Mine machinery and equipment – Thiết bị và máy móc mỏ |
| 394 | 矿产资源回收利用 (kuàngchǎn zīyuán huíshōu lìyòng) – Recycling and utilization of mineral resources – Tái chế và sử dụng tài nguyên khoáng sản |
| 395 | 矿井开采作业 (kuàngjǐng kāicǎi zuòyè) – Mine extraction operation – Hoạt động khai thác giếng mỏ |
| 396 | 矿井内作业安全 (kuàngjǐng nèi zuòyè ānquán) – In-mine work safety – An toàn làm việc trong giếng mỏ |
| 397 | 矿山资源开发调查 (kuàngshān zīyuán kāifā diàochá) – Mine resource development survey – Khảo sát phát triển tài nguyên mỏ |
| 398 | 矿产资源开发效率 (kuàngchǎn zīyuán kāifā xiàolǜ) – Mineral resource development efficiency – Hiệu quả phát triển tài nguyên khoáng sản |
| 399 | 矿山水文地质调查 (kuàngshān shuǐwén dìzhì diàochá) – Mine hydrological and geological survey – Khảo sát thủy văn và địa chất mỏ |
| 400 | 矿井通风系统测试 (kuàngjǐng tōngfēng xìtǒng cèshì) – Mine ventilation system testing – Kiểm tra hệ thống thông gió giếng mỏ |
| 401 | 矿井排水系统设计 (kuàngjǐng páishuǐ xìtǒng shèjì) – Mine drainage system design – Thiết kế hệ thống thoát nước giếng mỏ |
| 402 | 矿山采矿方法 (kuàngshān cǎikuàng fāngfǎ) – Mining method – Phương pháp khai thác mỏ |
| 403 | 矿井污染监控 (kuàngjǐng wūrǎn jiānkòng) – Mine pollution monitoring – Giám sát ô nhiễm giếng mỏ |
| 404 | 矿山开采环境影响 (kuàngshān kāicǎi huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental impact of mining extraction – Tác động môi trường của khai thác mỏ |
| 405 | 矿产资源利用优化 (kuàngchǎn zīyuán lìyòng yōuhuà) – Optimization of mineral resource utilization – Tối ưu hóa sử dụng tài nguyên khoáng sản |
| 406 | 矿井水资源管理 (kuàngjǐng shuǐ zīyuán guǎnlǐ) – Mine water resource management – Quản lý tài nguyên nước giếng mỏ |
| 407 | 矿山安全预防措施 (kuàngshān ānquán yùfáng cuòshī) – Mine safety preventive measures – Biện pháp phòng ngừa an toàn mỏ |
| 408 | 矿山信息管理系统 (kuàngshān xìnxī guǎnlǐ xìtǒng) – Mine information management system – Hệ thống quản lý thông tin mỏ |
| 409 | 矿产资源的国际市场 (kuàngchǎn zīyuán de guójì shìchǎng) – International market for mineral resources – Thị trường quốc tế tài nguyên khoáng sản |
| 410 | 矿山环境影响评估报告 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng pínggū bàogào) – Mine environmental impact assessment report – Báo cáo đánh giá tác động môi trường mỏ |
| 411 | 矿井安全监测 (kuàngjǐng ānquán jiāncè) – Mine safety monitoring – Giám sát an toàn giếng mỏ |
| 412 | 矿井风压控制 (kuàngjǐng fēngyā kòngzhì) – Mine wind pressure control – Kiểm soát áp suất gió giếng mỏ |
| 413 | 矿山自动化设备 (kuàngshān zìdònghuà shèbèi) – Mine automation equipment – Thiết bị tự động hóa mỏ |
| 414 | 矿山信息化管理 (kuàngshān xìnxī huà guǎnlǐ) – Mine informatization management – Quản lý thông tin hóa mỏ |
| 415 | 矿井水土保持 (kuàngjǐng shuǐtǔ bǎochí) – Mine soil and water conservation – Bảo tồn đất và nước giếng mỏ |
| 416 | 矿井排水方案 (kuàngjǐng páishuǐ fāng’àn) – Mine drainage plan – Kế hoạch thoát nước giếng mỏ |
| 417 | 矿山水文条件分析 (kuàngshān shuǐwén tiáojiàn fēnxī) – Analysis of mine hydrological conditions – Phân tích điều kiện thủy văn mỏ |
| 418 | 矿井结构稳定性 (kuàngjǐng jiégòu wěndìng xìng) – Mine shaft structural stability – Ổn định cấu trúc giếng mỏ |
| 419 | 矿山环境保护技术 (kuàngshān huánjìng bǎohù jìshù) – Mine environmental protection technology – Công nghệ bảo vệ môi trường mỏ |
| 420 | 矿井污染控制技术 (kuàngjǐng wūrǎn kòngzhì jìshù) – Mine pollution control technology – Công nghệ kiểm soát ô nhiễm giếng mỏ |
| 421 | 矿山作业安全监督 (kuàngshān zuòyè ānquán jiāndū) – Mine operation safety supervision – Giám sát an toàn hoạt động mỏ |
| 422 | 矿井通风优化 (kuàngjǐng tōngfēng yōuhuà) – Mine ventilation optimization – Tối ưu hóa thông gió giếng mỏ |
| 423 | 矿井地质勘探 (kuàngjǐng dìzhì kāntàn) – Mine geological exploration – Khảo sát địa chất giếng mỏ |
| 424 | 矿产资源价格波动 (kuàngchǎn zīyuán jiàgé bōdòng) – Mineral resource price fluctuations – Biến động giá tài nguyên khoáng sản |
| 425 | 矿山采矿许可证 (kuàngshān cǎikuàng xǔkězhèng) – Mining extraction license – Giấy phép khai thác mỏ |
| 426 | 矿井水质监测 (kuàngjǐng shuǐzhì jiāncè) – Mine water quality monitoring – Giám sát chất lượng nước giếng mỏ |
| 427 | 矿井废水处理 (kuàngjǐng fèishuǐ chǔlǐ) – Mine wastewater treatment – Xử lý nước thải giếng mỏ |
| 428 | 矿产资源法律框架 (kuàngchǎn zīyuán fǎlǜ kuàngjià) – Mineral resource legal framework – Khung pháp lý tài nguyên khoáng sản |
| 429 | 矿井水体修复 (kuàngjǐng shuǐtǐ xiūfù) – Mine water body restoration – Khôi phục nguồn nước giếng mỏ |
| 430 | 矿山高效开采 (kuàngshān gāoxiào kāicǎi) – Efficient mining – Khai thác mỏ hiệu quả |
| 431 | 矿山作业规范 (kuàngshān zuòyè guīfàn) – Mining operation standards – Tiêu chuẩn hoạt động khai thác mỏ |
| 432 | 矿产资源法定审批 (kuàngchǎn zīyuán fǎdìng shěnpī) – Legal approval for mineral resources – Phê duyệt hợp pháp tài nguyên khoáng sản |
| 433 | 矿井水源保护措施 (kuàngjǐng shuǐyuán bǎohù cuòshī) – Mine water source protection measures – Biện pháp bảo vệ nguồn nước giếng mỏ |
| 434 | 矿山企业社会责任 (kuàngshān qǐyè shèhuì zérèn) – Mine corporate social responsibility – Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp mỏ |
| 435 | 矿山环境恢复方案 (kuàngshān huánjìng huīfù fāng’àn) – Mine environmental restoration plan – Kế hoạch phục hồi môi trường mỏ |
| 436 | 矿山地质风险评估 (kuàngshān dìzhì fēngxiǎn pínggū) – Mine geological risk assessment – Đánh giá rủi ro địa chất mỏ |
| 437 | 矿山矿产资源勘查 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán kānchá) – Mine mineral resource exploration – Khám phá tài nguyên khoáng sản mỏ |
| 438 | 矿产资源长期战略规划 (kuàngchǎn zīyuán chángqī zhànlüè guīhuà) – Long-term strategic planning of mineral resources – Kế hoạch chiến lược dài hạn tài nguyên khoáng sản |
| 439 | 矿井开采成本 (kuàngjǐng kāicǎi chéngběn) – Mine extraction cost – Chi phí khai thác giếng mỏ |
| 440 | 矿山水文模型 (kuàngshān shuǐwén móxíng) – Mine hydrological model – Mô hình thủy văn mỏ |
| 441 | 矿井灾害应急响应 (kuàngjǐng zāihài yìngjí xiǎngyìng) – Mine disaster emergency response – Ứng phó thảm họa giếng mỏ |
| 442 | 矿山资源调度 (kuàngshān zīyuán tiáodù) – Mine resource scheduling – Điều độ tài nguyên mỏ |
| 443 | 矿山安全管理体系 (kuàngshān ānquán guǎnlǐ tǐxì) – Mine safety management system – Hệ thống quản lý an toàn mỏ |
| 444 | 矿山资源战略开发 (kuàngshān zīyuán zhànlüè kāifā) – Strategic development of mine resources – Phát triển chiến lược tài nguyên mỏ |
| 445 | 矿山事故应急预案 (kuàngshān shìgù yìngjí yù’àn) – Mine accident emergency plan – Kế hoạch ứng phó sự cố mỏ |
| 446 | 矿山环境保护标准 (kuàngshān huánjìng bǎohù biāozhǔn) – Mine environmental protection standards – Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường mỏ |
| 447 | 矿山运营成本分析 (kuàngshān yùnyíng chéngběn fēnxī) – Mine operation cost analysis – Phân tích chi phí vận hành mỏ |
| 448 | 矿山水资源利用 (kuàngshān shuǐ zīyuán lìyòng) – Mine water resource utilization – Sử dụng tài nguyên nước mỏ |
| 449 | 矿井通风效果 (kuàngjǐng tōngfēng xiàoguǒ) – Mine ventilation efficiency – Hiệu quả thông gió giếng mỏ |
| 450 | 矿山可持续开采 (kuàngshān kěchíxù kāicǎi) – Sustainable mining – Khai thác mỏ bền vững |
| 451 | 矿井地质监测 (kuàngjǐng dìzhì jiāncè) – Mine geological monitoring – Giám sát địa chất giếng mỏ |
| 452 | 矿产资源市场调研 (kuàngchǎn zīyuán shìchǎng diàoyán) – Mineral resource market research – Nghiên cứu thị trường tài nguyên khoáng sản |
| 453 | 矿山工程项目管理 (kuàngshān gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ) – Mine project management – Quản lý dự án mỏ |
| 454 | 矿井水源保护 (kuàngjǐng shuǐyuán bǎohù) – Mine water source protection – Bảo vệ nguồn nước giếng mỏ |
| 455 | 矿产资源预测 (kuàngchǎn zīyuán yùcè) – Mineral resource forecasting – Dự báo tài nguyên khoáng sản |
| 456 | 矿井支护设计 (kuàngjǐng zhīhù shèjì) – Mine support design – Thiết kế hỗ trợ giếng mỏ |
| 457 | 矿山采矿技术 (kuàngshān cǎikuàng jìshù) – Mining technology – Công nghệ khai thác mỏ |
| 458 | 矿产资源勘探评估 (kuàngchǎn zīyuán kāntàn pínggū) – Mineral resource exploration evaluation – Đánh giá thăm dò tài nguyên khoáng sản |
| 459 | 矿井水污染治理 (kuàngjǐng shuǐ wūrǎn zhìlǐ) – Mine water pollution treatment – Xử lý ô nhiễm nước giếng mỏ |
| 460 | 矿山环境修复项目 (kuàngshān huánjìng xiūfù xiàngmù) – Mine environmental remediation project – Dự án phục hồi môi trường mỏ |
| 461 | 矿山废物利用 (kuàngshān fèiwù lìyòng) – Mine waste utilization – Sử dụng chất thải mỏ |
| 462 | 矿山排水系统设计 (kuàngshān páishuǐ xìtǒng shèjì) – Mine drainage system design – Thiết kế hệ thống thoát nước mỏ |
| 463 | 矿产资源开发利用 (kuàngchǎn zīyuán kāifā lìyòng) – Development and utilization of mineral resources – Phát triển và sử dụng tài nguyên khoáng sản |
| 464 | 矿井建设安全规范 (kuàngjǐng jiànshè ānquán guīfàn) – Mine construction safety standards – Tiêu chuẩn an toàn xây dựng giếng mỏ |
| 465 | 矿产资源价格趋势 (kuàngchǎn zīyuán jiàgé qūshì) – Mineral resource price trend – Xu hướng giá tài nguyên khoáng sản |
| 466 | 矿山设备选型 (kuàngshān shèbèi xuǎn xíng) – Mine equipment selection – Lựa chọn thiết bị mỏ |
| 467 | 矿山资源开发风险 (kuàngshān zīyuán kāifā fēngxiǎn) – Mine resource development risk – Rủi ro phát triển tài nguyên mỏ |
| 468 | 矿井风压检测 (kuàngjǐng fēngyā jiǎncè) – Mine wind pressure testing – Kiểm tra áp suất gió giếng mỏ |
| 469 | 矿井作业规范 (kuàngjǐng zuòyè guīfàn) – Mine operation standards – Tiêu chuẩn hoạt động giếng mỏ |
| 470 | 矿山工人健康管理 (kuàngshān gōngrén jiànkāng guǎnlǐ) – Mine worker health management – Quản lý sức khỏe công nhân mỏ |
| 471 | 矿山环境污染控制 (kuàngshān huánjìng wūrǎn kòngzhì) – Mine environmental pollution control – Kiểm soát ô nhiễm môi trường mỏ |
| 472 | 矿山生产能力 (kuàngshān shēngchǎn nénglì) – Mine production capacity – Khả năng sản xuất của mỏ |
| 473 | 矿山废气处理 (kuàngshān fèiqì chǔlǐ) – Mine exhaust gas treatment – Xử lý khí thải mỏ |
| 474 | 矿产资源价格分析 (kuàngchǎn zīyuán jiàgé fēnxī) – Mineral resource price analysis – Phân tích giá tài nguyên khoáng sản |
| 475 | 矿山勘探设备 (kuàngshān kāntàn shèbèi) – Mine exploration equipment – Thiết bị thăm dò mỏ |
| 476 | 矿井安全监测系统 (kuàngjǐng ānquán jiāncè xìtǒng) – Mine safety monitoring system – Hệ thống giám sát an toàn giếng mỏ |
| 477 | 矿山自然灾害预防 (kuàngshān zìrán zāihài yùfáng) – Mine natural disaster prevention – Phòng ngừa thiên tai mỏ |
| 478 | 矿井塌方事故 (kuàngjǐng tāfāng shìgù) – Mine collapse accident – Tai nạn sập mỏ |
| 479 | 矿产资源可持续利用 (kuàngchǎn zīyuán kěchíxù lìyòng) – Sustainable utilization of mineral resources – Sử dụng bền vững tài nguyên khoáng sản |
| 480 | 矿山数字化转型 (kuàngshān shùzìhuà zhuǎnxíng) – Digital transformation of mines – Chuyển đổi số mỏ |
| 481 | 矿井水处理技术 (kuàngjǐng shuǐ chǔlǐ jìshù) – Mine water treatment technology – Công nghệ xử lý nước giếng mỏ |
| 482 | 矿山环境监测设备 (kuàngshān huánjìng jiāncè shèbèi) – Mine environmental monitoring equipment – Thiết bị giám sát môi trường mỏ |
| 483 | 矿山机械化开采 (kuàngshān jīxièhuà kāicǎi) – Mechanized mining – Khai thác mỏ cơ giới hóa |
| 484 | 矿井塌方治理 (kuàngjǐng tāfāng zhìlǐ) – Mine collapse remediation – Khắc phục sự cố sập mỏ |
| 485 | 矿山高效能开采 (kuàngshān gāoxiàonéng kāicǎi) – High-efficiency mining – Khai thác mỏ hiệu suất cao |
| 486 | 矿井风速监测 (kuàngjǐng fēngsù jiāncè) – Mine wind speed monitoring – Giám sát tốc độ gió giếng mỏ |
| 487 | 矿山污染控制技术 (kuàngshān wūrǎn kòngzhì jìshù) – Mine pollution control technology – Công nghệ kiểm soát ô nhiễm mỏ |
| 488 | 矿井灾害预警系统 (kuàngjǐng zāihài yùjǐng xìtǒng) – Mine disaster early warning system – Hệ thống cảnh báo sớm thảm họa mỏ |
| 489 | 矿井排水能力 (kuàngjǐng páishuǐ nénglì) – Mine drainage capacity – Khả năng thoát nước giếng mỏ |
| 490 | 矿井湿度控制 (kuàngjǐng shīdù kòngzhì) – Mine humidity control – Kiểm soát độ ẩm giếng mỏ |
| 491 | 矿井风险评估 (kuàngjǐng fēngxiǎn pínggū) – Mine risk assessment – Đánh giá rủi ro giếng mỏ |
| 492 | 矿山清洁生产 (kuàngshān qīngjié shēngchǎn) – Clean production in mining – Sản xuất sạch trong khai thác mỏ |
| 493 | 矿山绿色发展 (kuàngshān lǜsè fāzhǎn) – Green development of mines – Phát triển xanh của mỏ |
| 494 | 矿井透气性测试 (kuàngjǐng tòuqìxìng cèshì) – Mine permeability testing – Kiểm tra tính thấm khí của giếng mỏ |
| 495 | 矿产资源保护政策 (kuàngchǎn zīyuán bǎohù zhèngcè) – Mineral resource protection policy – Chính sách bảo vệ tài nguyên khoáng sản |
| 496 | 矿山污水处理 (kuàngshān wūshuǐ chǔlǐ) – Mine wastewater treatment – Xử lý nước thải mỏ |
| 497 | 矿山作业监控系统 (kuàngshān zuòyè jiānkòng xìtǒng) – Mine operation monitoring system – Hệ thống giám sát hoạt động mỏ |
| 498 | 矿产资源共享 (kuàngchǎn zīyuán gòngxiǎng) – Mineral resource sharing – Chia sẻ tài nguyên khoáng sản |
| 499 | 矿山碳排放控制 (kuàngshān tàn páifàng kòngzhì) – Mine carbon emission control – Kiểm soát phát thải carbon mỏ |
| 500 | 矿山能源效率 (kuàngshān néngyuán xiàolǜ) – Mine energy efficiency – Hiệu quả năng lượng mỏ |
| 501 | 矿山采矿法 (kuàngshān cǎikuàng fǎ) – Mining method – Phương pháp khai thác mỏ |
| 502 | 矿山绿色矿业 (kuàngshān lǜsè kuàngyè) – Green mining – Khai thác mỏ xanh |
| 503 | 矿产资源分类 (kuàngchǎn zīyuán fēnlèi) – Mineral resource classification – Phân loại tài nguyên khoáng sản |
| 504 | 矿山开发计划 (kuàngshān kāifā jìhuà) – Mine development plan – Kế hoạch phát triển mỏ |
| 505 | 矿山技术创新 (kuàngshān jìshù chuàngxīn) – Mine technological innovation – Đổi mới công nghệ mỏ |
| 506 | 矿井安全生产 (kuàngjǐng ānquán shēngchǎn) – Mine safety production – Sản xuất an toàn giếng mỏ |
| 507 | 矿山污染修复 (kuàngshān wūrǎn xiūfù) – Mine pollution restoration – Khôi phục ô nhiễm mỏ |
| 508 | 矿山节能减排 (kuàngshān jiénéng jiǎnpái) – Mine energy saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải mỏ |
| 509 | 矿井溃坝风险 (kuàngjǐng kuìbà fēngxiǎn) – Mine dam failure risk – Rủi ro vỡ đập giếng mỏ |
| 510 | 矿山机械化水平 (kuàngshān jīxièhuà shuǐpíng) – Level of mechanization in mining – Mức độ cơ giới hóa trong khai thác mỏ |
| 511 | 矿山水文监测 (kuàngshān shuǐwén jiāncè) – Mine hydrological monitoring – Giám sát thủy văn mỏ |
| 512 | 矿山设备维修 (kuàngshān shèbèi wéixiū) – Mine equipment maintenance – Bảo trì thiết bị mỏ |
| 513 | 矿山运营效率 (kuàngshān yùnyíng xiàolǜ) – Mine operation efficiency – Hiệu quả vận hành mỏ |
| 514 | 矿井噪音控制 (kuàngjǐng zàoyīn kòngzhì) – Mine noise control – Kiểm soát tiếng ồn giếng mỏ |
| 515 | 矿山工人培训 (kuàngshān gōngrén péixùn) – Mine worker training – Đào tạo công nhân mỏ |
| 516 | 矿井安全规范 (kuàngjǐng ānquán guīfàn) – Mine safety standards – Tiêu chuẩn an toàn giếng mỏ |
| 517 | 矿产资源开发利用管理 (kuàngchǎn zīyuán kāifā lìyòng guǎnlǐ) – Mineral resource development and utilization management – Quản lý phát triển và sử dụng tài nguyên khoáng sản |
| 518 | 矿山环保技术 (kuàngshān huánbǎo jìshù) – Mine environmental protection technology – Công nghệ bảo vệ môi trường mỏ |
| 519 | 矿山勘探进度 (kuàngshān kāntàn jìndù) – Mine exploration progress – Tiến độ thăm dò mỏ |
| 520 | 矿井稳定性分析 (kuàngjǐng wěndìng xìng fēnxī) – Mine stability analysis – Phân tích độ ổn định giếng mỏ |
| 521 | 矿山资源回收利用 (kuàngshān zīyuán huíshōu lìyòng) – Mine resource recycling – Tái chế tài nguyên mỏ |
| 522 | 矿产资源国际合作 (kuàngchǎn zīyuán guójì hézuò) – International cooperation in mineral resources – Hợp tác quốc tế về tài nguyên khoáng sản |
| 523 | 矿井溶解气体监测 (kuàngjǐng róngjiě qìtǐ jiāncè) – Mine dissolved gas monitoring – Giám sát khí hòa tan giếng mỏ |
| 524 | 矿山生产工艺 (kuàngshān shēngchǎn gōngyì) – Mine production process – Quy trình sản xuất mỏ |
| 525 | 矿山绿色认证 (kuàngshān lǜsè rènzhèng) – Mine green certification – Chứng nhận mỏ xanh |
| 526 | 矿产资源保障政策 (kuàngchǎn zīyuán bǎozhàng zhèngcè) – Mineral resource security policy – Chính sách bảo đảm tài nguyên khoáng sản |
| 527 | 矿井稳定性评估 (kuàngjǐng wěndìng xìng pínggū) – Mine stability assessment – Đánh giá độ ổn định giếng mỏ |
| 528 | 矿井排水设施 (kuàngjǐng páishuǐ shèshī) – Mine drainage facilities – Cơ sở hạ tầng thoát nước giếng mỏ |
| 529 | 矿山减排技术 (kuàngshān jiǎnpái jìshù) – Mining emission reduction technology – Công nghệ giảm phát thải mỏ |
| 530 | 矿山废水排放标准 (kuàngshān fèishuǐ páifàng biāozhǔn) – Mine wastewater discharge standards – Tiêu chuẩn xả nước thải mỏ |
| 531 | 矿井瓦斯管理 (kuàngjǐng wǎsī guǎnlǐ) – Mine methane management – Quản lý khí mêtan giếng mỏ |
| 532 | 矿山环境监测系统 (kuàngshān huánjìng jiāncè xìtǒng) – Mine environmental monitoring system – Hệ thống giám sát môi trường mỏ |
| 533 | 矿山机械维护 (kuàngshān jīxiè wéihù) – Mine machinery maintenance – Bảo trì máy móc mỏ |
| 534 | 矿山清洁能源 (kuàngshān qīngjié néngyuán) – Clean energy for mining – Năng lượng sạch cho khai thác mỏ |
| 535 | 矿山安全文化 (kuàngshān ānquán wénhuà) – Mine safety culture – Văn hóa an toàn mỏ |
| 536 | 矿山开发许可 (kuàngshān kāifā xǔkě) – Mining development permit – Giấy phép phát triển khai thác mỏ |
| 537 | 矿山事故防范 (kuàngshān shìgù fángfàn) – Mine accident prevention – Phòng ngừa tai nạn mỏ |
| 538 | 矿产资源存量 (kuàngchǎn zīyuán cúnliàng) – Mineral resource reserves – Dự trữ tài nguyên khoáng sản |
| 539 | 矿山可持续发展策略 (kuàngshān kěchíxù fāzhǎn cèlüè) – Sustainable development strategy for mining – Chiến lược phát triển bền vững cho khai thác mỏ |
| 540 | 矿山开采许可证 (kuàngshān kāicǎi xǔkězhèng) – Mining license – Giấy phép khai thác mỏ |
| 541 | 矿井安全监控 (kuàngjǐng ānquán jiānkòng) – Mine safety monitoring – Giám sát an toàn giếng mỏ |
| 542 | 矿井排气系统 (kuàngjǐng páiqì xìtǒng) – Mine exhaust system – Hệ thống xả khí giếng mỏ |
| 543 | 矿山污染物治理 (kuàngshān wūrǎn wù zhìlǐ) – Mine pollutant remediation – Xử lý ô nhiễm mỏ |
| 544 | 矿山矿石质量 (kuàngshān kuàngshí zhìliàng) – Mine ore quality – Chất lượng quặng mỏ |
| 545 | 矿山尾矿处理 (kuàngshān wěikuàng chǔlǐ) – Mine tailings treatment – Xử lý bùn thải mỏ |
| 546 | 矿山综合利用 (kuàngshān zōnghé lìyòng) – Comprehensive utilization of mines – Sử dụng tổng hợp mỏ |
| 547 | 矿产资源保护区 (kuàngchǎn zīyuán bǎohù qū) – Mineral resource protection area – Khu bảo tồn tài nguyên khoáng sản |
| 548 | 矿井安全评估系统 (kuàngjǐng ānquán pínggū xìtǒng) – Mine safety assessment system – Hệ thống đánh giá an toàn giếng mỏ |
| 549 | 矿山废物回收 (kuàngshān fèiwù huíshōu) – Mine waste recycling – Tái chế chất thải mỏ |
| 550 | 矿产资源权属 (kuàngchǎn zīyuán quánshǔ) – Mineral resource ownership – Quyền sở hữu tài nguyên khoáng sản |
| 551 | 矿山工作面 (kuàngshān gōngzuò miàn) – Mine working face – Mặt làm việc mỏ |
| 552 | 矿井水灾防治 (kuàngjǐng shuǐ zāi fángzhì) – Mine water disaster prevention and control – Phòng ngừa và kiểm soát thiên tai nước giếng mỏ |
| 553 | 矿山环境风险 (kuàngshān huánjìng fēngxiǎn) – Mine environmental risk – Rủi ro môi trường mỏ |
| 554 | 矿山生态恢复 (kuàngshān shēngtài huīfù) – Mine ecological restoration – Khôi phục sinh thái mỏ |
| 555 | 矿山工作环境 (kuàngshān gōngzuò huánjìng) – Mine working environment – Môi trường làm việc mỏ |
| 556 | 矿井通风设计标准 (kuàngjǐng tōngfēng shèjì biāozhǔn) – Mine ventilation design standards – Tiêu chuẩn thiết kế thông gió giếng mỏ |
| 557 | 矿山污染监控 (kuàngshān wūrǎn jiānkòng) – Mine pollution monitoring – Giám sát ô nhiễm mỏ |
| 558 | 矿井事故防治 (kuàngjǐng shìgù fángzhì) – Mine accident prevention and control – Phòng ngừa và kiểm soát tai nạn giếng mỏ |
| 559 | 矿山智能化管理 (kuàngshān zhìnénghuà guǎnlǐ) – Smart mine management – Quản lý mỏ thông minh |
| 560 | 矿产资源勘查技术 (kuàngchǎn zīyuán kānchá jìshù) – Mineral resource exploration technology – Công nghệ thăm dò tài nguyên khoáng sản |
| 561 | 矿山资源合理利用 (kuàngshān zīyuán hé lǐ yòng) – Rational utilization of mine resources – Sử dụng hợp lý tài nguyên mỏ |
| 562 | 矿山绿色矿物开发 (kuàngshān lǜsè kuàngwù kāifā) – Green mineral development in mining – Phát triển khoáng vật xanh trong khai thác mỏ |
| 563 | 矿山水资源合理利用 (kuàngshān shuǐ zīyuán hé lǐ yòng) – Rational use of mine water resources – Sử dụng hợp lý tài nguyên nước mỏ |
| 564 | 矿山灾害预测 (kuàngshān zāihài yùcè) – Mine disaster prediction – Dự báo thảm họa mỏ |
| 565 | 矿山建设项目管理 (kuàngshān jiànshè xiàngmù guǎnlǐ) – Mine construction project management – Quản lý dự án xây dựng mỏ |
| 566 | 矿井水资源保护 (kuàngjǐng shuǐ zīyuán bǎohù) – Mine water resource protection – Bảo vệ tài nguyên nước giếng mỏ |
| 567 | 矿山安全法律 (kuàngshān ānquán fǎlǜ) – Mine safety laws – Luật an toàn mỏ |
| 568 | 矿山废气排放 (kuàngshān fèiqì páifàng) – Mine exhaust gas emissions – Phát thải khí thải mỏ |
| 569 | 矿山开采效益分析 (kuàngshān kāicǎi xiàoyì fēnxī) – Mining efficiency analysis – Phân tích hiệu quả khai thác mỏ |
| 570 | 矿山智能监控 (kuàngshān zhìnéng jiānkòng) – Smart mine monitoring – Giám sát mỏ thông minh |
| 571 | 矿井瓦斯爆炸 (kuàngjǐng wǎsī bàozhà) – Mine methane explosion – Nổ khí mêtan giếng mỏ |
| 572 | 矿山环境保护政策 (kuàngshān huánjìng bǎohù zhèngcè) – Mine environmental protection policy – Chính sách bảo vệ môi trường mỏ |
| 573 | 矿山资源开发评估 (kuàngshān zīyuán kāifā pínggū) – Mine resource development evaluation – Đánh giá phát triển tài nguyên mỏ |
| 574 | 矿山投资回报率 (kuàngshān tóuzī huíbào lǜ) – Mine return on investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư mỏ |
| 575 | 矿井井壁稳定性 (kuàngjǐng jǐngbì wěndìng xìng) – Mine shaft wall stability – Độ ổn định của thành giếng mỏ |
| 576 | 矿山资源勘探报告 (kuàngshān zīyuán kāntàn bàogào) – Mine resource exploration report – Báo cáo thăm dò tài nguyên mỏ |
| 577 | 矿山环境污染防治 (kuàngshān huánjìng wūrǎn fángzhì) – Mine environmental pollution prevention and control – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm môi trường mỏ |
| 578 | 矿山作业风险评估 (kuàngshān zuòyè fēngxiǎn pínggū) – Mine operation risk assessment – Đánh giá rủi ro hoạt động mỏ |
| 579 | 矿山开采影响评价 (kuàngshān kāicǎi yǐngxiǎng píngjià) – Mining impact assessment – Đánh giá tác động khai thác mỏ |
| 580 | 矿产资源信息化管理 (kuàngchǎn zīyuán xìnxī huà guǎnlǐ) – Information management of mineral resources – Quản lý thông tin tài nguyên khoáng sản |
| 581 | 矿山地质勘探 (kuàngshān dìzhì kāntàn) – Mine geological exploration – Thăm dò địa chất mỏ |
| 582 | 矿山工程技术 (kuàngshān gōngchéng jìshù) – Mine engineering technology – Công nghệ kỹ thuật mỏ |
| 583 | 矿井危险气体监测 (kuàngjǐng wēixiǎn qìtǐ jiāncè) – Mine hazardous gas monitoring – Giám sát khí nguy hiểm giếng mỏ |
| 584 | 矿井压力测试 (kuàngjǐng yālì cèshì) – Mine pressure test – Kiểm tra áp suất giếng mỏ |
| 585 | 矿产资源开发技术 (kuàngchǎn zīyuán kāifā jìshù) – Mineral resource development technology – Công nghệ phát triển tài nguyên khoáng sản |
| 586 | 矿井地震监测 (kuàngjǐng dìzhèn jiāncè) – Mine seismic monitoring – Giám sát động đất giếng mỏ |
| 587 | 矿山安全教育 (kuàngshān ānquán jiàoyù) – Mine safety education – Giáo dục an toàn mỏ |
| 588 | 矿山废气治理 (kuàngshān fèiqì zhìlǐ) – Mine exhaust gas treatment – Xử lý khí thải mỏ |
| 589 | 矿井灾害救援 (kuàngjǐng zāihài jiùyuán) – Mine disaster rescue – Cứu hộ thảm họa giếng mỏ |
| 590 | 矿山开采许可申请 (kuàngshān kāicǎi xǔkě shēnqǐng) – Mining permit application – Đơn xin cấp giấy phép khai thác mỏ |
| 591 | 矿井矿石处理 (kuàngjǐng kuàngshí chǔlǐ) – Mine ore processing – Xử lý quặng giếng mỏ |
| 592 | 矿山机械化作业 (kuàngshān jīxièhuà zuòyè) – Mechanized mining operations – Hoạt động khai thác mỏ cơ giới hóa |
| 593 | 矿山开采技术创新 (kuàngshān kāicǎi jìshù chuàngxīn) – Mining technology innovation – Đổi mới công nghệ khai thác mỏ |
| 594 | 矿山水资源保护 (kuàngshān shuǐ zīyuán bǎohù) – Mine water resources protection – Bảo vệ tài nguyên nước mỏ |
| 595 | 矿产资源回收利用技术 (kuàngchǎn zīyuán huíshōu lìyòng jìshù) – Mineral resource recycling technology – Công nghệ tái chế tài nguyên khoáng sản |
| 596 | 矿山技术管理 (kuàngshān jìshù guǎnlǐ) – Mine technical management – Quản lý kỹ thuật mỏ |
| 597 | 矿井通风系统设计 (kuàngjǐng tōngfēng xìtǒng shèjì) – Mine ventilation system design – Thiết kế hệ thống thông gió giếng mỏ |
| 598 | 矿山土地复垦 (kuàngshān tǔdì fùkěn) – Mine land reclamation – Cải tạo đất mỏ |
| 599 | 矿山节能环保技术 (kuàngshān jiénéng huánbǎo jìshù) – Mine energy-saving and environmental protection technology – Công nghệ tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường mỏ |
| 600 | 矿井废水回用 (kuàngjǐng fèishuǐ huíyòng) – Mine wastewater reuse – Tái sử dụng nước thải giếng mỏ |
| 601 | 矿产资源调查与评估 (kuàngchǎn zīyuán diàochá yǔ pínggū) – Mineral resource investigation and evaluation – Điều tra và đánh giá tài nguyên khoáng sản |
| 602 | 矿井安全预警 (kuàngjǐng ānquán yùjǐng) – Mine safety early warning – Cảnh báo sớm an toàn giếng mỏ |
| 603 | 矿山环境评价 (kuàngshān huánjìng píngjià) – Mine environmental evaluation – Đánh giá môi trường mỏ |
| 604 | 矿井资源管理 (kuàngjǐng zīyuán guǎnlǐ) – Mine resource management – Quản lý tài nguyên giếng mỏ |
| 605 | 矿山尾矿库 (kuàngshān wěikuàng kù) – Mine tailings pond – Hồ chứa bùn thải mỏ |
| 606 | 矿井深度开发 (kuàngjǐng shēndù kāifā) – Deep mine development – Phát triển mỏ sâu |
| 607 | 矿产资源政策法规 (kuàngchǎn zīyuán zhèngcè fǎguī) – Mineral resource policies and regulations – Chính sách và quy định về tài nguyên khoáng sản |
| 608 | 矿井设备管理 (kuàngjǐng shèbèi guǎnlǐ) – Mine equipment management – Quản lý thiết bị giếng mỏ |
| 609 | 矿山作业流程 (kuàngshān zuòyè liúchéng) – Mine operation process – Quy trình hoạt động mỏ |
| 610 | 矿井排水系统 (kuàngjǐng páishuǐ xìtǒng) – Mine drainage system – Hệ thống thoát nước giếng mỏ |
| 611 | 矿山资源优化配置 (kuàngshān zīyuán yōuhuà pèizhì) – Mine resource optimization allocation – Tối ưu phân bổ tài nguyên mỏ |
| 612 | 矿产资源信息管理 (kuàngchǎn zīyuán xìnxī guǎnlǐ) – Mineral resource information management – Quản lý thông tin tài nguyên khoáng sản |
| 613 | 矿山事故应急预案 (kuàngshān shìgù yìngjí yù’àn) – Mine accident emergency plan – Kế hoạch khẩn cấp tai nạn mỏ |
| 614 | 矿山监测设备 (kuàngshān jiāncè shèbèi) – Mine monitoring equipment – Thiết bị giám sát mỏ |
| 615 | 矿山生态环境评估 (kuàngshān shēngtài huánjìng pínggū) – Mine ecological environment assessment – Đánh giá môi trường sinh thái mỏ |
| 616 | 矿井防火系统 (kuàngjǐng fánghuǒ xìtǒng) – Mine fire protection system – Hệ thống phòng cháy chữa cháy giếng mỏ |
| 617 | 矿山冶炼废气 (kuàngshān yěliàn fèiqì) – Mine smelting exhaust – Khí thải luyện kim mỏ |
| 618 | 矿山地质灾害 (kuàngshān dìzhì zāihài) – Mine geological disasters – Thảm họa địa chất mỏ |
| 619 | 矿山土地复垦工程 (kuàngshān tǔdì fùkěn gōngchéng) – Mine land reclamation project – Dự án phục hồi đất mỏ |
| 620 | 矿井尾矿堆存 (kuàngjǐng wěikuàng duīcún) – Mine tailings storage – Lưu trữ bùn thải giếng mỏ |
| 621 | 矿山机械设备维护 (kuàngshān jīxiè shèbèi wéihù) – Mine machinery maintenance – Bảo trì thiết bị máy móc mỏ |
| 622 | 矿山环保法规 (kuàngshān huánbǎo fǎguī) – Mine environmental protection regulations – Quy định bảo vệ môi trường mỏ |
| 623 | 矿井水质分析 (kuàngjǐng shuǐzhì fēnxī) – Mine water quality analysis – Phân tích chất lượng nước giếng mỏ |
| 624 | 矿产资源开发策略 (kuàngchǎn zīyuán kāifā cèlüè) – Mineral resource development strategy – Chiến lược phát triển tài nguyên khoáng sản |
| 625 | 矿山污染治理技术 (kuàngshān wūrǎn zhìlǐ jìshù) – Mine pollution remediation technology – Công nghệ xử lý ô nhiễm mỏ |
| 626 | 矿井通风效率 (kuàngjǐng tōngfēng xiàolǜ) – Mine ventilation efficiency – Hiệu quả thông gió giếng mỏ |
| 627 | 矿山施工管理 (kuàngshān shīgōng guǎnlǐ) – Mine construction management – Quản lý xây dựng mỏ |
| 628 | 矿井设施检查 (kuàngjǐng shèshī jiǎnchá) – Mine facility inspection – Kiểm tra cơ sở hạ tầng giếng mỏ |
| 629 | 矿山废料回收 (kuàngshān fèiliào huíshōu) – Mine waste recycling – Tái chế chất thải mỏ |
| 630 | 矿井气体监控系统 (kuàngjǐng qìtǐ jiānkòng xìtǒng) – Mine gas monitoring system – Hệ thống giám sát khí giếng mỏ |
| 631 | 矿山资源战略规划 (kuàngshān zīyuán zhànlüè guīhuà) – Mine resource strategic planning – Kế hoạch chiến lược tài nguyên mỏ |
| 632 | 矿井通风系统维护 (kuàngjǐng tōngfēng xìtǒng wéihù) – Mine ventilation system maintenance – Bảo trì hệ thống thông gió giếng mỏ |
| 633 | 矿山工程建设管理 (kuàngshān gōngchéng jiànshè guǎnlǐ) – Mine engineering construction management – Quản lý xây dựng công trình mỏ |
| 634 | 矿产资源开采许可 (kuàngchǎn zīyuán kāicǎi xǔkě) – Mineral resource extraction permit – Giấy phép khai thác tài nguyên khoáng sản |
| 635 | 矿山生态修复 (kuàngshān shēngtài xiūfù) – Mine ecological restoration – Khôi phục sinh thái mỏ |
| 636 | 矿山设施规划 (kuàngshān shèshī guīhuà) – Mine facility planning – Kế hoạch cơ sở hạ tầng mỏ |
| 637 | 矿产资源开采技术方案 (kuàngchǎn zīyuán kāicǎi jìshù fāng’àn) – Mineral resource extraction technology plan – Kế hoạch công nghệ khai thác tài nguyên khoáng sản |
| 638 | 矿山开采设备选型 (kuàngshān kāicǎi shèbèi xuǎnxíng) – Mine equipment selection – Lựa chọn thiết bị khai thác mỏ |
| 639 | 矿井安全设施 (kuàngjǐng ānquán shèshī) – Mine safety facilities – Cơ sở hạ tầng an toàn giếng mỏ |
| 640 | 矿山矿石冶炼 (kuàngshān kuàngshí yěliàn) – Mine ore smelting – Luyện kim quặng mỏ |
| 641 | 矿井运输系统 (kuàngjǐng yùnshū xìtǒng) – Mine transportation system – Hệ thống vận chuyển giếng mỏ |
| 642 | 矿山资源勘察报告 (kuàngshān zīyuán kānchá bàogào) – Mine resource survey report – Báo cáo khảo sát tài nguyên mỏ |
| 643 | 矿山污染排放标准 (kuàngshān wūrǎn páifàng biāozhǔn) – Mine pollution emission standards – Tiêu chuẩn phát thải ô nhiễm mỏ |
| 644 | 矿山采掘安全规范 (kuàngshān cǎijué ānquán guīfàn) – Mine excavation safety regulations – Quy định an toàn khai thác mỏ |
| 645 | 矿井气体排放 (kuàngjǐng qìtǐ páifàng) – Mine gas emissions – Phát thải khí giếng mỏ |
| 646 | 矿山土地复垦计划 (kuàngshān tǔdì fùkěn jìhuà) – Mine land reclamation plan – Kế hoạch phục hồi đất mỏ |
| 647 | 矿井水文监测 (kuàngjǐng shuǐwén jiāncè) – Mine hydrogeological monitoring – Giám sát thủy văn giếng mỏ |
| 648 | 矿山沉降监测 (kuàngshān chénjiàng jiāncè) – Mine subsidence monitoring – Giám sát lún sụt mỏ |
| 649 | 矿井危险品管理 (kuàngjǐng wēixiǎn pǐn guǎnlǐ) – Mine hazardous materials management – Quản lý vật liệu nguy hiểm giếng mỏ |
| 650 | 矿山环境恢复项目 (kuàngshān huánjìng huīfù xiàngmù) – Mine environmental restoration project – Dự án phục hồi môi trường mỏ |
| 651 | 矿山土地利用规划 (kuàngshān tǔdì lìyòng guīhuà) – Mine land use planning – Kế hoạch sử dụng đất mỏ |
| 652 | 矿山资源评估报告 (kuàngshān zīyuán pínggū bàogào) – Mine resource evaluation report – Báo cáo đánh giá tài nguyên mỏ |
| 653 | 矿井煤气管理 (kuàngjǐng méiqì guǎnlǐ) – Mine gas management – Quản lý khí than giếng mỏ |
| 654 | 矿山设施建设标准 (kuàngshān shèshī jiànshè biāozhǔn) – Mine facility construction standards – Tiêu chuẩn xây dựng cơ sở hạ tầng mỏ |
| 655 | 矿井尾水处理 (kuàngjǐng wěishuǐ chǔlǐ) – Mine tailwater treatment – Xử lý nước thải giếng mỏ |
| 656 | 矿山能源管理 (kuàngshān néngyuán guǎnlǐ) – Mine energy management – Quản lý năng lượng mỏ |
| 657 | 矿井充气系统 (kuàngjǐng chōngqì xìtǒng) – Mine gas injection system – Hệ thống bơm khí giếng mỏ |
| 658 | 矿山环保设施 (kuàngshān huánbǎo shèshī) – Mine environmental protection facilities – Cơ sở bảo vệ môi trường mỏ |
| 659 | 矿井事故应急响应 (kuàngjǐng shìgù yìngjí xiǎngyìng) – Mine accident emergency response – Phản ứng khẩn cấp tai nạn giếng mỏ |
| 660 | 矿山开采成本控制 (kuàngshān kāicǎi chéngběn kòngzhì) – Mine extraction cost control – Kiểm soát chi phí khai thác mỏ |
| 661 | 矿山废物管理 (kuàngshān fèiwù guǎnlǐ) – Mine waste management – Quản lý chất thải mỏ |
| 662 | 矿山基础设施建设 (kuàngshān jīchǔ shèshī jiànshè) – Mine infrastructure construction – Xây dựng cơ sở hạ tầng mỏ |
| 663 | 矿井灌浆处理 (kuàngjǐng guànjiāng chǔlǐ) – Mine grouting treatment – Xử lý vữa giếng mỏ |
| 664 | 矿井排水管道 (kuàngjǐng páishuǐ guǎndào) – Mine drainage pipeline – Hệ thống ống thoát nước giếng mỏ |
| 665 | 矿山智能化管理 (kuàngshān zhìnéng huà guǎnlǐ) – Mine intelligent management – Quản lý mỏ thông minh |
| 666 | 矿井事故救援设备 (kuàngjǐng shìgù jiùyuán shèbèi) – Mine accident rescue equipment – Thiết bị cứu hộ tai nạn giếng mỏ |
| 667 | 矿井顶板支护 (kuàngjǐng dǐngbǎn zhīhù) – Mine roof support – Hỗ trợ trần mỏ |
| 668 | 矿山水资源管理 (kuàngshān shuǐ zīyuán guǎnlǐ) – Mine water resources management – Quản lý tài nguyên nước mỏ |
| 669 | 矿井稳定性分析 (kuàngjǐng wěndìngxìng fēnxī) – Mine stability analysis – Phân tích độ ổn định giếng mỏ |
| 670 | 矿山开采技术革新 (kuàngshān kāicǎi jìshù géxīn) – Mine extraction technology innovation – Đổi mới công nghệ khai thác mỏ |
| 671 | 矿井空气质量监测 (kuàngjǐng kōngqì zhìliàng jiāncè) – Mine air quality monitoring – Giám sát chất lượng không khí giếng mỏ |
| 672 | 矿山污染治理规划 (kuàngshān wūrǎn zhìlǐ guīhuà) – Mine pollution remediation planning – Kế hoạch xử lý ô nhiễm mỏ |
| 673 | 矿山有害气体排放 (kuàngshān yǒuhài qìtǐ páifàng) – Mine harmful gas emissions – Phát thải khí độc hại mỏ |
| 674 | 矿井水泵站 (kuàngjǐng shuǐbèng zhàn) – Mine water pumping station – Trạm bơm nước giếng mỏ |
| 675 | 矿山废渣处理 (kuàngshān fèizhā chǔlǐ) – Mine slag treatment – Xử lý xỉ mỏ |
| 676 | 矿山地下水监测 (kuàngshān dìxiàshuǐ jiāncè) – Mine groundwater monitoring – Giám sát nước ngầm mỏ |
| 677 | 矿山固废处置 (kuàngshān gù fèi chǔzhì) – Mine solid waste disposal – Xử lý chất thải rắn mỏ |
| 678 | 矿山勘探技术 (kuàngshān kāntàn jìshù) – Mine exploration technology – Công nghệ thăm dò mỏ |
| 679 | 矿山尾矿回填 (kuàngshān wěikuàng huítián) – Mine tailings backfilling – Đổ lại bùn thải mỏ |
| 680 | 矿井空气成分分析 (kuàngjǐng kōngqì chéngfèn fēnxī) – Mine air composition analysis – Phân tích thành phần không khí giếng mỏ |
| 681 | 矿井透水性测试 (kuàngjǐng tòushuǐxìng cèshì) – Mine permeability test – Kiểm tra tính thấm nước giếng mỏ |
| 682 | 矿山质量控制 (kuàngshān zhìliàng kòngzhì) – Mine quality control – Kiểm soát chất lượng mỏ |
| 683 | 矿井塌陷防护 (kuàngjǐng tāxiàn fánghù) – Mine subsidence protection – Bảo vệ lún sụt giếng mỏ |
| 684 | 矿山运营管理 (kuàngshān yùnyíng guǎnlǐ) – Mine operation management – Quản lý hoạt động mỏ |
| 685 | 矿山灾难应急预案 (kuàngshān zāinàn yìngjí yù’àn) – Mine disaster emergency plan – Kế hoạch khẩn cấp thảm họa mỏ |
| 686 | 矿山水源监控 (kuàngshān shuǐyuán jiānkòng) – Mine water source monitoring – Giám sát nguồn nước mỏ |
| 687 | 矿井沉降处理 (kuàngjǐng chénjiàng chǔlǐ) – Mine subsidence treatment – Xử lý lún sụt giếng mỏ |
| 688 | 矿井爆炸防护 (kuàngjǐng bàozhà fánghù) – Mine explosion protection – Bảo vệ chống nổ giếng mỏ |
| 689 | 矿山采矿方案 (kuàngshān cǎikuàng fāng’àn) – Mine mining plan – Kế hoạch khai thác mỏ |
| 690 | 矿井环境风险评估 (kuàngjǐng huánjìng fēngxiǎn pínggū) – Mine environmental risk assessment – Đánh giá rủi ro môi trường giếng mỏ |
| 691 | 矿山爆炸事故 (kuàngshān bàozhà shìgù) – Mine explosion accident – Tai nạn nổ mỏ |
| 692 | 矿山废水处理技术 (kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ jìshù) – Mine wastewater treatment technology – Công nghệ xử lý nước thải mỏ |
| 693 | 矿井采掘方法 (kuàngjǐng cǎijué fāngfǎ) – Mine excavation method – Phương pháp khai thác giếng mỏ |
| 694 | 矿井安全通道 (kuàngjǐng ānquán tōngdào) – Mine safety passage – Lối đi an toàn giếng mỏ |
| 695 | 矿井水文地质勘探 (kuàngjǐng shuǐwén dìzhì kāntàn) – Mine hydrogeological exploration – Khảo sát thủy văn địa chất giếng mỏ |
| 696 | 矿山物料搬运系统 (kuàngshān wùliào bānyùn xìtǒng) – Mine material handling system – Hệ thống vận chuyển vật liệu mỏ |
| 697 | 矿井地下水治理 (kuàngjǐng dìxiàshuǐ zhìlǐ) – Mine groundwater management – Quản lý nước ngầm giếng mỏ |
| 698 | 矿山大气污染防治 (kuàngshān dàqì wūrǎn fángzhì) – Mine air pollution prevention and control – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm không khí mỏ |
| 699 | 矿山智能化监控 (kuàngshān zhìnéng huà jiānkòng) – Mine intelligent monitoring – Giám sát thông minh mỏ |
| 700 | 矿井监控系统 (kuàngjǐng jiānkòng xìtǒng) – Mine monitoring system – Hệ thống giám sát giếng mỏ |
| 701 | 矿山生产调度 (kuàngshān shēngchǎn tiáodù) – Mine production scheduling – Lịch trình sản xuất mỏ |
| 702 | 矿山水源保护区 (kuàngshān shuǐyuán bǎohùqū) – Mine water source protection area – Khu bảo vệ nguồn nước mỏ |
| 703 | 矿山设备升级 (kuàngshān shèbèi shēngjí) – Mine equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị mỏ |
| 704 | 矿山沉降监测系统 (kuàngshān chénjiàng jiāncè xìtǒng) – Mine subsidence monitoring system – Hệ thống giám sát lún sụt mỏ |
| 705 | 矿山废物资源化 (kuàngshān fèiwù zīyuán huà) – Mine waste resource utilization – Tận dụng tài nguyên chất thải mỏ |
| 706 | 矿山生产安全管理 (kuàngshān shēngchǎn ānquán guǎnlǐ) – Mine production safety management – Quản lý an toàn sản xuất mỏ |
| 707 | 矿井监测数据分析 (kuàngjǐng jiānkòng shùjù fēnxī) – Mine monitoring data analysis – Phân tích dữ liệu giám sát giếng mỏ |
| 708 | 矿山废水回用 (kuàngshān fèishuǐ huíyòng) – Mine wastewater reuse – Tái sử dụng nước thải mỏ |
| 709 | 矿山环境治理 (kuàngshān huánjìng zhìlǐ) – Mine environmental management – Quản lý môi trường mỏ |
| 710 | 矿井开采作业 (kuàngjǐng kāicǎi zuòyè) – Mine extraction operations – Hoạt động khai thác giếng mỏ |
| 711 | 矿山开采风险控制 (kuàngshān kāicǎi fēngxiǎn kòngzhì) – Mine mining risk control – Kiểm soát rủi ro khai thác mỏ |
| 712 | 矿山开采计划 (kuàngshān kāicǎi jìhuà) – Mine extraction plan – Kế hoạch khai thác mỏ |
| 713 | 矿井采矿工艺 (kuàngjǐng cǎikuàng gōngyì) – Mine mining technology – Công nghệ khai thác mỏ |
| 714 | 矿山可持续发展 (kuàngshān kěchíxù fāzhǎn) – Mine sustainable development – Phát triển bền vững mỏ |
| 715 | 矿井瓦斯治理 (kuàngjǐng wǎsī zhìlǐ) – Mine gas management – Quản lý khí mỏ |
| 716 | 矿井检测设备 (kuàngjǐng jiǎncè shèbèi) – Mine testing equipment – Thiết bị kiểm tra giếng mỏ |
| 717 | 矿山勘探技术培训 (kuàngshān kāntàn jìshù péixùn) – Mine exploration technology training – Đào tạo công nghệ thăm dò mỏ |
| 718 | 矿山振动监测 (kuàngshān zhèndòng jiāncè) – Mine vibration monitoring – Giám sát rung động mỏ |
| 719 | 矿井深部探测 (kuàngjǐng shēnbù tàncè) – Mine deep detection – Phát hiện sâu giếng mỏ |
| 720 | 矿井安全疏散 (kuàngjǐng ānquán shūsàn) – Mine safety evacuation – Di tản an toàn giếng mỏ |
| 721 | 矿山资源调查 (kuàngshān zīyuán diàochá) – Mine resource investigation – Khảo sát tài nguyên mỏ |
| 722 | 矿井水管理 (kuàngjǐng shuǐ guǎnlǐ) – Mine water management – Quản lý nước giếng mỏ |
| 723 | 矿山可开采储量 (kuàngshān kě kāicǎi chǔliàng) – Mine exploitable reserves – Trữ lượng khai thác mỏ |
| 724 | 矿山安全演练 (kuàngshān ānquán yǎnliàn) – Mine safety drill – Tập huấn an toàn mỏ |
| 725 | 矿山废水回收 (kuàngshān fèishuǐ huíshōu) – Mine wastewater recycling – Tái chế nước thải mỏ |
| 726 | 矿山水土保持 (kuàngshān shuǐtǔ bǎochí) – Mine water and soil conservation – Bảo tồn nước và đất mỏ |
| 727 | 矿山采掘计划 (kuàngshān cǎijué jìhuà) – Mine excavation plan – Kế hoạch khai thác mỏ |
| 728 | 矿井工作面规划 (kuàngjǐng gōngzuòmiàn guīhuà) – Mine working face planning – Kế hoạch mặt làm việc giếng mỏ |
| 729 | 矿井深度开采 (kuàngjǐng shēndù kāicǎi) – Mine deep extraction – Khai thác mỏ sâu |
| 730 | 矿山探矿方法 (kuàngshān tànkuàng fāngfǎ) – Mine prospecting methods – Phương pháp tìm kiếm khoáng sản mỏ |
| 731 | 矿井作业安全标准 (kuàngjǐng zuòyè ānquán biāozhǔn) – Mine operation safety standards – Tiêu chuẩn an toàn hoạt động giếng mỏ |
| 732 | 矿山开采方式 (kuàngshān kāicǎi fāngshì) – Mine mining methods – Phương pháp khai thác mỏ |
| 733 | 矿井安全防护设施 (kuàngjǐng ānquán fánghù shèshī) – Mine safety protection facilities – Cơ sở bảo vệ an toàn giếng mỏ |
| 734 | 矿山安全监控系统 (kuàngshān ānquán jiānkòng xìtǒng) – Mine safety monitoring system – Hệ thống giám sát an toàn mỏ |
| 735 | 矿井气体浓度检测 (kuàngjǐng qìtǐ nóngdù jiǎncè) – Mine gas concentration detection – Kiểm tra nồng độ khí giếng mỏ |
| 736 | 矿山储量评估 (kuàngshān chǔliàng pínggū) – Mine reserves assessment – Đánh giá trữ lượng mỏ |
| 737 | 矿山采矿许可 (kuàngshān cǎikuàng xǔkě) – Mine mining permit – Giấy phép khai thác mỏ |
| 738 | 矿井环境改善 (kuàngjǐng huánjìng gǎishàn) – Mine environmental improvement – Cải thiện môi trường giếng mỏ |
| 739 | 矿山水资源管理系统 (kuàngshān shuǐ zīyuán guǎnlǐ xìtǒng) – Mine water resource management system – Hệ thống quản lý tài nguyên nước mỏ |
| 740 | 矿井振动监测系统 (kuàngjǐng zhèndòng jiāncè xìtǒng) – Mine vibration monitoring system – Hệ thống giám sát rung động giếng mỏ |
| 741 | 矿井废水处理设施 (kuàngjǐng fèishuǐ chǔlǐ shèshī) – Mine wastewater treatment facilities – Cơ sở xử lý nước thải giếng mỏ |
| 742 | 矿山固废回收 (kuàngshān gù fèi huíshōu) – Mine solid waste recycling – Tái chế chất thải rắn mỏ |
| 743 | 矿山深度开采技术 (kuàngshān shēndù kāicǎi jìshù) – Mine deep extraction technology – Công nghệ khai thác sâu mỏ |
| 744 | 矿山地质灾害防治 (kuàngshān dìzhì zāihài fángzhì) – Mine geological disaster prevention and control – Phòng chống thiên tai địa chất mỏ |
| 745 | 矿山采矿经济效益 (kuàngshān cǎikuàng jīngjì xiàoyì) – Mine mining economic benefits – Lợi ích kinh tế khai thác mỏ |
| 746 | 矿山废气排放标准 (kuàngshān fèiqì páifàng biāozhǔn) – Mine exhaust gas emission standards – Tiêu chuẩn phát thải khí mỏ |
| 747 | 矿井作业环境标准 (kuàngjǐng zuòyè huánjìng biāozhǔn) – Mine working environment standards – Tiêu chuẩn môi trường làm việc giếng mỏ |
| 748 | 矿山矿产资源利用率 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán lìyòng lǜ) – Mine mineral resource utilization rate – Tỷ lệ sử dụng tài nguyên khoáng sản mỏ |
| 749 | 矿山资源回收率 (kuàngshān zīyuán huíshōu lǜ) – Mine resource recovery rate – Tỷ lệ thu hồi tài nguyên mỏ |
| 750 | 矿山安全监测系统 (kuàngshān ānquán jiāncè xìtǒng) – Mine safety monitoring system – Hệ thống giám sát an toàn mỏ |
| 751 | 矿井气体浓度监测 (kuàngjǐng qìtǐ nóngdù jiāncè) – Mine gas concentration monitoring – Giám sát nồng độ khí giếng mỏ |
| 752 | 矿山开采技术参数 (kuàngshān kāicǎi jìshù cānshù) – Mine extraction technology parameters – Thông số kỹ thuật khai thác mỏ |
| 753 | 矿山废渣处理系统 (kuàngshān fèizhā chǔlǐ xìtǒng) – Mine slag treatment system – Hệ thống xử lý xỉ mỏ |
| 754 | 矿井水质处理设备 (kuàngjǐng shuǐzhì chǔlǐ shèbèi) – Mine water quality treatment equipment – Thiết bị xử lý chất lượng nước giếng mỏ |
| 755 | 矿山灾害监测系统 (kuàngshān zāihài jiāncè xìtǒng) – Mine disaster monitoring system – Hệ thống giám sát thảm họa mỏ |
| 756 | 矿山资源开发规划 (kuàngshān zīyuán kāifā guīhuà) – Mine resource development planning – Kế hoạch phát triển tài nguyên mỏ |
| 757 | 矿山开采安全标准 (kuàngshān kāicǎi ānquán biāozhǔn) – Mine extraction safety standards – Tiêu chuẩn an toàn khai thác mỏ |
| 758 | 矿山环境评估报告 (kuàngshān huánjìng pínggū bàogào) – Mine environmental assessment report – Báo cáo đánh giá môi trường mỏ |
| 759 | 矿井地下水监测系统 (kuàngjǐng dìxiàshuǐ jiāncè xìtǒng) – Mine groundwater monitoring system – Hệ thống giám sát nước ngầm giếng mỏ |
| 760 | 矿山可行性研究 (kuàngshān kěxíngxìng yánjiū) – Mine feasibility study – Nghiên cứu khả thi mỏ |
| 761 | 矿山废水排放控制 (kuàngshān fèishuǐ páifàng kòngzhì) – Mine wastewater discharge control – Kiểm soát phát thải nước thải mỏ |
| 762 | 矿井通风设备检查 (kuàngjǐng tōngfēng shèbèi jiǎnchá) – Mine ventilation equipment inspection – Kiểm tra thiết bị thông gió giếng mỏ |
| 763 | 矿山掘进速度 (kuàngshān juéjìn sùdù) – Mine excavation speed – Tốc độ khai đào mỏ |
| 764 | 矿山生态修复技术 (kuàngshān shēngtài xiūfù jìshù) – Mine ecological restoration technology – Công nghệ phục hồi sinh thái mỏ |
| 765 | 矿井水资源利用 (kuàngjǐng shuǐ zīyuán lìyòng) – Mine water resource utilization – Sử dụng tài nguyên nước giếng mỏ |
| 766 | 矿井通风系统测试 (kuàngjǐng tōngfēng xìtǒng cèshì) – Mine ventilation system test – Kiểm tra hệ thống thông gió giếng mỏ |
| 767 | 矿山资源开发利用 (kuàngshān zīyuán kāifā lìyòng) – Mine resource development and utilization – Phát triển và sử dụng tài nguyên mỏ |
| 768 | 矿山生产优化 (kuàngshān shēngchǎn yōuhuà) – Mine production optimization – Tối ưu hóa sản xuất mỏ |
| 769 | 矿山开采方式选择 (kuàngshān kāicǎi fāngshì xuǎnzé) – Mine mining method selection – Lựa chọn phương pháp khai thác mỏ |
| 770 | 矿井安全系统 (kuàngjǐng ānquán xìtǒng) – Mine safety system – Hệ thống an toàn giếng mỏ |
| 771 | 矿山采矿过程控制 (kuàngshān cǎikuàng guòchéng kòngzhì) – Mine mining process control – Kiểm soát quá trình khai thác mỏ |
| 772 | 矿井水泵系统 (kuàngjǐng shuǐbèng xìtǒng) – Mine water pump system – Hệ thống máy bơm nước giếng mỏ |
| 773 | 矿山环境污染监测 (kuàngshān huánjìng wūrǎn jiāncè) – Mine environmental pollution monitoring – Giám sát ô nhiễm môi trường mỏ |
| 774 | 矿井气体排放控制 (kuàngjǐng qìtǐ páifàng kòngzhì) – Mine gas emission control – Kiểm soát phát thải khí giếng mỏ |
| 775 | 矿山生产效率 (kuàngshān shēngchǎn xiàolǜ) – Mine production efficiency – Hiệu suất sản xuất mỏ |
| 776 | 矿井开采技术创新 (kuàngjǐng kāicǎi jìshù chuàngxīn) – Mine mining technology innovation – Đổi mới công nghệ khai thác mỏ |
| 777 | 矿山环境保护措施 (kuàngshān huánjìng bǎohù cuòshī) – Mine environmental protection measures – Các biện pháp bảo vệ môi trường mỏ |
| 778 | 矿山废水处理方法 (kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ fāngfǎ) – Mine wastewater treatment methods – Phương pháp xử lý nước thải mỏ |
| 779 | 矿山矿产资源保障 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán bǎozhàng) – Mine mineral resource guarantee – Đảm bảo tài nguyên khoáng sản mỏ |
| 780 | 矿山生产周期 (kuàngshān shēngchǎn zhōuqī) – Mine production cycle – Chu kỳ sản xuất mỏ |
| 781 | 矿井自救系统 (kuàngjǐng zìjiù xìtǒng) – Mine self-rescue system – Hệ thống tự cứu giếng mỏ |
| 782 | 矿山废物处理技术 (kuàngshān fèiwù chǔlǐ jìshù) – Mine waste disposal technology – Công nghệ xử lý chất thải mỏ |
| 783 | 矿山资源回收设备 (kuàngshān zīyuán huíshōu shèbèi) – Mine resource recovery equipment – Thiết bị thu hồi tài nguyên mỏ |
| 784 | 矿井深部开采技术研究 (kuàngjǐng shēnbù kāicǎi jìshù yánjiū) – Mine deep extraction technology research – Nghiên cứu công nghệ khai thác sâu mỏ |
| 785 | 矿山开采过程自动化 (kuàngshān kāicǎi guòchéng zìdònghuà) – Mine mining process automation – Tự động hóa quá trình khai thác mỏ |
| 786 | 矿井安全管理标准 (kuàngjǐng ānquán guǎnlǐ biāozhǔn) – Mine safety management standards – Tiêu chuẩn quản lý an toàn giếng mỏ |
| 787 | 矿山安全保护设施 (kuàngshān ānquán bǎohù shèshī) – Mine safety protection facilities – Cơ sở bảo vệ an toàn mỏ |
| 788 | 矿山资源管理系统 (kuàngshān zīyuán guǎnlǐ xìtǒng) – Mine resource management system – Hệ thống quản lý tài nguyên mỏ |
| 789 | 矿山水质监测系统 (kuàngshān shuǐzhì jiāncè xìtǒng) – Mine water quality monitoring system – Hệ thống giám sát chất lượng nước mỏ |
| 790 | 矿井井下作业 (kuàngjǐng jǐngxià zuòyè) – Mine underground operations – Hoạt động dưới lòng đất giếng mỏ |
| 791 | 矿山环境污染治理 (kuàngshān huánjìng wūrǎn zhìlǐ) – Mine environmental pollution治理 – Xử lý ô nhiễm môi trường mỏ |
| 792 | 矿山地质勘查 (kuàngshān dìzhì kānchá) – Mine geological survey – Khảo sát địa chất mỏ |
| 793 | 矿山开采进度 (kuàngshān kāicǎi jìndù) – Mine extraction progress – Tiến độ khai thác mỏ |
| 794 | 矿山环境污染防治 (kuàngshān huánjìng wūrǎn fángzhì) – Mine environmental pollution prevention and control – Phòng chống ô nhiễm môi trường mỏ |
| 795 | 矿山气体监控 (kuàngshān qìtǐ jiānkòng) – Mine gas monitoring – Giám sát khí mỏ |
| 796 | 矿井水源管理 (kuàngjǐng shuǐyuán guǎnlǐ) – Mine water source management – Quản lý nguồn nước giếng mỏ |
| 797 | 矿山采掘系统 (kuàngshān cǎijué xìtǒng) – Mine excavation system – Hệ thống khai đào mỏ |
| 798 | 矿山信息化管理 (kuàngshān xìnxī huà guǎnlǐ) – Mine information management – Quản lý thông tin mỏ |
| 799 | 矿井水排放标准 (kuàngjǐng shuǐ páifàng biāozhǔn) – Mine water discharge standards – Tiêu chuẩn phát thải nước giếng mỏ |
| 800 | 矿山废气处理设施 (kuàngshān fèiqì chǔlǐ shèshī) – Mine exhaust gas treatment facilities – Cơ sở xử lý khí thải mỏ |
| 801 | 矿山资源利用效率 (kuàngshān zīyuán lìyòng xiàolǜ) – Mine resource utilization efficiency – Hiệu quả sử dụng tài nguyên mỏ |
| 802 | 矿山开采技术评估 (kuàngshān kāicǎi jìshù pínggū) – Mine extraction technology assessment – Đánh giá công nghệ khai thác mỏ |
| 803 | 矿山尾矿管理 (kuàngshān wěikuàng guǎnlǐ) – Mine tailings management – Quản lý bùn thải mỏ |
| 804 | 矿井火灾防治 (kuàngjǐng huǒzāi fángzhì) – Mine fire prevention and control – Phòng chống cháy mỏ |
| 805 | 矿井机械化作业 (kuàngjǐng jīxièhuà zuòyè) – Mine mechanized operations – Hoạt động cơ giới hóa giếng mỏ |
| 806 | 矿山噪声污染控制 (kuàngshān zàoshēng wūrǎn kòngzhì) – Mine noise pollution control – Kiểm soát ô nhiễm tiếng ồn mỏ |
| 807 | 矿山生产计划 (kuàngshān shēngchǎn jìhuà) – Mine production plan – Kế hoạch sản xuất mỏ |
| 808 | 矿井污染物排放 (kuàngjǐng wūrǎn wù páifàng) – Mine pollutant emissions – Phát thải chất ô nhiễm giếng mỏ |
| 809 | 矿山土地复垦 (kuàngshān tǔdì fùkěn) – Mine land reclamation – Khôi phục đất đai mỏ |
| 810 | 矿山采矿方法优化 (kuàngshān cǎikuàng fāngfǎ yōuhuà) – Mine mining method optimization – Tối ưu hóa phương pháp khai thác mỏ |
| 811 | 矿井通风效果评估 (kuàngjǐng tōngfēng xiàoguǒ pínggū) – Mine ventilation effectiveness evaluation – Đánh giá hiệu quả thông gió giếng mỏ |
| 812 | 矿井矿石质量控制 (kuàngjǐng kuàngshí zhìliàng kòngzhì) – Mine ore quality control – Kiểm soát chất lượng quặng giếng mỏ |
| 813 | 矿井作业安全监测 (kuàngjǐng zuòyè ānquán jiāncè) – Mine operation safety monitoring – Giám sát an toàn hoạt động giếng mỏ |
| 814 | 矿山冶炼废气 (kuàngshān yěliàn fèiqì) – Mine smelting exhaust gases – Khí thải luyện kim mỏ |
| 815 | 矿山矿石开采工艺 (kuàngshān kuàngshí kāicǎi gōngyì) – Mine ore extraction process – Quy trình khai thác quặng mỏ |
| 816 | 矿井动力系统 (kuàngjǐng dònglì xìtǒng) – Mine power system – Hệ thống năng lượng giếng mỏ |
| 817 | 矿山生产设施 (kuàngshān shēngchǎn shèshī) – Mine production facilities – Cơ sở sản xuất mỏ |
| 818 | 矿井灾后恢复 (kuàngjǐng zāi hòu huīfù) – Mine post-disaster recovery – Phục hồi hậu thảm họa giếng mỏ |
| 819 | 矿山水土保持 (kuàngshān shuǐtǔ bǎochí) – Mine soil and water conservation – Bảo tồn đất và nước mỏ |
| 820 | 矿山资源评估 (kuàngshān zīyuán pínggū) – Mine resource evaluation – Đánh giá tài nguyên mỏ |
| 821 | 矿山水文地质 (kuàngshān shuǐwén dìzhì) – Mine hydrogeology – Thủy văn địa chất mỏ |
| 822 | 矿山废料再利用 (kuàngshān fèiliào zàilìyòng) – Mine waste recycling – Tái sử dụng chất thải mỏ |
| 823 | 矿山灾害应急响应 (kuàngshān zāihài yìngjí xiǎngyìng) – Mine disaster emergency response – Ứng phó thảm họa mỏ |
| 824 | 矿井火灾应急处理 (kuàngjǐng huǒzāi yìngjí chǔlǐ) – Mine fire emergency response – Xử lý khẩn cấp cháy giếng mỏ |
| 825 | 矿山安全防护措施 (kuàngshān ānquán fánghù cuòshī) – Mine safety protective measures – Biện pháp bảo vệ an toàn mỏ |
| 826 | 矿山资源合理开发 (kuàngshān zīyuán hélǐ kāifā) – Mine resource rational development – Phát triển hợp lý tài nguyên mỏ |
| 827 | 矿井可持续发展 (kuàngjǐng kěchíxù fāzhǎn) – Mine sustainable development – Phát triển bền vững giếng mỏ |
| 828 | 矿井水资源利用 (kuàngjǐng shuǐzīyuán lìyòng) – Mine water resource utilization – Sử dụng tài nguyên nước giếng mỏ |
| 829 | 矿山钻探技术 (kuàngshān zuàntàn jìshù) – Mine drilling technology – Công nghệ khoan mỏ |
| 830 | 矿井排水与排放 (kuàngjǐng páishuǐ yǔ páifàng) – Mine drainage and discharge – Thoát nước và xả thải giếng mỏ |
| 831 | 矿山土地复垦项目 (kuàngshān tǔdì fùkěn xiàngmù) – Mine land reclamation project – Dự án phục hồi đất mỏ |
| 832 | 矿井水污染防控 (kuàngjǐng shuǐ wūrǎn fángkòng) – Mine water pollution prevention and control – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm nước giếng mỏ |
| 833 | 矿井气体分析 (kuàngjǐng qìtǐ fēnxī) – Mine gas analysis – Phân tích khí giếng mỏ |
| 834 | 矿井气体防爆 (kuàngjǐng qìtǐ fángbào) – Mine gas explosion prevention – Phòng ngừa nổ khí giếng mỏ |
| 835 | 矿山土地资源调查 (kuàngshān tǔdì zīyuán diàochá) – Mine land resource survey – Khảo sát tài nguyên đất đai mỏ |
| 836 | 矿山采矿效率 (kuàngshān cǎikuàng xiàolǜ) – Mine mining efficiency – Hiệu quả khai thác mỏ |
| 837 | 矿山资源利用规划 (kuàngshān zīyuán lìyòng guīhuà) – Mine resource utilization planning – Lập kế hoạch sử dụng tài nguyên mỏ |
| 838 | 矿山采矿风险 (kuàngshān cǎikuàng fēngxiǎn) – Mine mining risk – Rủi ro khai thác mỏ |
| 839 | 矿井安全设施 (kuàngjǐng ānquán shèshī) – Mine safety facilities – Cơ sở an toàn giếng mỏ |
| 840 | 矿山尾矿回收 (kuàngshān wěikuàng huíshōu) – Mine tailings recovery – Thu hồi bùn thải mỏ |
| 841 | 矿井作业标准 (kuàngjǐng zuòyè biāozhǔn) – Mine operation standards – Tiêu chuẩn hoạt động giếng mỏ |
| 842 | 矿山岩石开采 (kuàngshān yánshí kāicǎi) – Mine rock extraction – Khai thác đá mỏ |
| 843 | 矿井建设 (kuàngjǐng jiànshè) – Mine construction – Xây dựng giếng mỏ |
| 844 | 矿山勘查报告 (kuàngshān kānchá bàogào) – Mine exploration report – Báo cáo khảo sát mỏ |
| 845 | 矿山施工安全 (kuàngshān shīgōng ānquán) – Mine construction safety – An toàn thi công mỏ |
| 846 | 矿山储量评估 (kuàngshān chǔliàng pínggū) – Mine reserve assessment – Đánh giá trữ lượng mỏ |
| 847 | 矿井通风管道 (kuàngjǐng tōngfēng guǎndào) – Mine ventilation duct – Ống thông gió giếng mỏ |
| 848 | 矿山资源储备 (kuàngshān zīyuán chǔbèi) – Mine resource reserves – Dự trữ tài nguyên mỏ |
| 849 | 矿井放炮 (kuàngjǐng fàngpào) – Mine blasting – Nổ mìn giếng mỏ |
| 850 | 矿井瓦斯 (kuàngjǐng wǎsī) – Mine gas (methane) – Khí mỏ (methane) |
| 851 | 矿井照明 (kuàngjǐng zhàomíng) – Mine lighting – Chiếu sáng giếng mỏ |
| 852 | 矿山测量技术 (kuàngshān cèliáng jìshù) – Mine surveying technology – Công nghệ đo đạc mỏ |
| 853 | 矿井垂直深度 (kuàngjǐng chuízhí shēndù) – Mine vertical depth – Độ sâu giếng mỏ |
| 854 | 矿山爆破设计 (kuàngshān bàopò shèjì) – Mine blasting design – Thiết kế nổ mìn mỏ |
| 855 | 矿山开采工具 (kuàngshān kāicǎi gōngjù) – Mine mining tools – Dụng cụ khai thác mỏ |
| 856 | 矿井水质监测系统 (kuàngjǐng shuǐzhì jiāncè xìtǒng) – Mine water quality monitoring system – Hệ thống giám sát chất lượng nước giếng mỏ |
| 857 | 矿井安全检查 (kuàngjǐng ānquán jiǎnchá) – Mine safety inspection – Kiểm tra an toàn giếng mỏ |
| 858 | 矿井深部开采 (kuàngjǐng shēnbù kāicǎi) – Mine deep extraction – Khai thác sâu giếng mỏ |
| 859 | 矿山化学试剂 (kuàngshān huàxué shìjì) – Mine chemical reagents – Hóa chất mỏ |
| 860 | 矿山危废物处理 (kuàngshān wéifèi wù chǔlǐ) – Mine hazardous waste treatment – Xử lý chất thải nguy hại mỏ |
| 861 | 矿山开采效率提高 (kuàngshān kāicǎi xiàolǜ tígāo) – Mine extraction efficiency improvement – Cải thiện hiệu quả khai thác mỏ |
| 862 | 矿井沉降监测 (kuàngjǐng chénjiàng jiāncè) – Mine subsidence monitoring – Giám sát lún sụt giếng mỏ |
| 863 | 矿山地质灾害防治 (kuàngshān dìzhì zāihài fángzhì) – Mine geological disaster prevention and control – Phòng chống thảm họa địa chất mỏ |
| 864 | 矿井安全通道 (kuàngjǐng ānquán tōngdào) – Mine safety passage – Lối thoát an toàn giếng mỏ |
| 865 | 矿山气体检测 (kuàngshān qìtǐ jiǎncè) – Mine gas detection – Phát hiện khí mỏ |
| 866 | 矿山修复技术 (kuàngshān xiūfù jìshù) – Mine reclamation technology – Công nghệ phục hồi mỏ |
| 867 | 矿井通风网 (kuàngjǐng tōngfēng wǎng) – Mine ventilation network – Mạng lưới thông gió giếng mỏ |
| 868 | 矿山矿石处理 (kuàngshān kuàngshí chǔlǐ) – Mine ore processing – Xử lý quặng mỏ |
| 869 | 矿山溶解提取 (kuàngshān róngjiě tíqǔ) – Mine leaching extraction – Khai thác qua phương pháp hòa tan |
| 870 | 矿井注水 (kuàngjǐng zhùshuǐ) – Mine water injection – Tiêm nước giếng mỏ |
| 871 | 矿山开采方法 (kuàngshān kāicǎi fāngfǎ) – Mine extraction methods – Phương pháp khai thác mỏ |
| 872 | 矿井供电系统 (kuàngjǐng gōngdiàn xìtǒng) – Mine power supply system – Hệ thống cung cấp điện giếng mỏ |
| 873 | 矿山废气排放标准 (kuàngshān fèiqì páifàng biāozhǔn) – Mine exhaust gas emission standards – Tiêu chuẩn phát thải khí thải mỏ |
| 874 | 矿井氡气 (kuàngjǐng dōngqì) – Mine radon gas – Khí radon giếng mỏ |
| 875 | 矿山采矿技术 (kuàngshān cǎikuàng jìshù) – Mine mining technology – Công nghệ khai thác mỏ |
| 876 | 矿山机械化程度 (kuàngshān jīxièhuà chéngdù) – Mine mechanization degree – Mức độ cơ giới hóa mỏ |
| 877 | 矿山修复措施 (kuàngshān xiūfù cuòshī) – Mine restoration measures – Biện pháp phục hồi mỏ |
| 878 | 矿山开采设备 (kuàngshān kāicǎi shèbèi) – Mine extraction equipment – Thiết bị khai thác mỏ |
| 879 | 矿井出水 (kuàngjǐng chūshuǐ) – Mine water discharge – Xả nước giếng mỏ |
| 880 | 矿山水污染防治 (kuàngshān shuǐ wūrǎn fángzhì) – Mine water pollution prevention and control – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm nước mỏ |
| 881 | 矿山岩石力学 (kuàngshān yánshí lìxué) – Mine rock mechanics – Cơ học đá mỏ |
| 882 | 矿井水位变化 (kuàngjǐng shuǐwèi biànhuà) – Mine water level changes – Biến động mực nước giếng mỏ |
| 883 | 矿山开采许可证 (kuàngshān kāicǎi xǔkězhèng) – Mine extraction permit – Giấy phép khai thác mỏ |
| 884 | 矿山安全生产责任制 (kuàngshān ānquán shēngchǎn zérènzhì) – Mine safety production responsibility system – Hệ thống trách nhiệm an toàn sản xuất mỏ |
| 885 | 矿山排放污染物 (kuàngshān páifàng wūrǎn wù) – Mine pollutant emissions – Phát thải chất ô nhiễm mỏ |
| 886 | 矿井动态监测 (kuàngjǐng dòngtài jiāncè) – Mine dynamic monitoring – Giám sát động thái giếng mỏ |
| 887 | 矿山水土流失 (kuàngshān shuǐtǔ liúshī) – Mine soil erosion – Xói mòn đất mỏ |
| 888 | 矿山能源消耗 (kuàngshān néngyuán xiāohào) – Mine energy consumption – Tiêu thụ năng lượng mỏ |
| 889 | 矿山通风效果 (kuàngshān tōngfēng xiàoguǒ) – Mine ventilation effect – Hiệu quả thông gió mỏ |
| 890 | 矿山气候变化 (kuàngshān qìhòu biànhuà) – Mine climate change – Biến đổi khí hậu mỏ |
| 891 | 矿山生产设施管理 (kuàngshān shēngchǎn shèshī guǎnlǐ) – Mine production facility management – Quản lý cơ sở sản xuất mỏ |
| 892 | 矿山矿石检测 (kuàngshān kuàngshí jiǎncè) – Mine ore testing – Kiểm tra quặng mỏ |
| 893 | 矿井采掘工程 (kuàngjǐng cǎijué gōngchéng) – Mine excavation project – Dự án đào mỏ |
| 894 | 矿井事故应急预案 (kuàngjǐng shìgù yìngjí yù’àn) – Mine accident emergency plan – Kế hoạch ứng phó sự cố giếng mỏ |
| 895 | 矿山地质勘探技术 (kuàngshān dìzhì kāntàn jìshù) – Mine geological exploration technology – Công nghệ khảo sát địa chất mỏ |
| 896 | 矿井生产效率 (kuàngjǐng shēngchǎn xiàolǜ) – Mine production efficiency – Hiệu quả sản xuất giếng mỏ |
| 897 | 矿山废弃物管理 (kuàngshān fèiqì wù guǎnlǐ) – Mine waste management – Quản lý chất thải mỏ |
| 898 | 矿井井筒 (kuàngjǐng jǐngtǒng) – Mine shaft – Giếng mỏ |
| 899 | 矿井安全标识 (kuàngjǐng ānquán biāoshí) – Mine safety signage – Biển báo an toàn giếng mỏ |
| 900 | 矿山环境恢复 (kuàngshān huánjìng huīfù) – Mine environmental restoration – Phục hồi môi trường mỏ |
| 901 | 矿井事故防范 (kuàngjǐng shìgù fángfàn) – Mine accident prevention – Phòng ngừa tai nạn giếng mỏ |
| 902 | 矿山工艺流程 (kuàngshān gōngyì liúchéng) – Mine process flow – Quy trình công nghệ mỏ |
| 903 | 矿井抽水 (kuàngjǐng chōushuǐ) – Mine dewatering – Hút nước giếng mỏ |
| 904 | 矿山气候监测 (kuàngshān qìhòu jiāncè) – Mine climate monitoring – Giám sát khí hậu mỏ |
| 905 | 矿山长期规划 (kuàngshān chángqī guīhuà) – Mine long-term planning – Kế hoạch dài hạn mỏ |
| 906 | 矿山钻孔 (kuàngshān zuànkǒng) – Mine drilling hole – Lỗ khoan mỏ |
| 907 | 矿井排气系统 (kuàngjǐng páiqì xìtǒng) – Mine ventilation system – Hệ thống thông gió giếng mỏ |
| 908 | 矿山开采技术创新 (kuàngshān kāicǎi jìshù chuàngxīn) – Mine extraction technology innovation – Đổi mới công nghệ khai thác mỏ |
| 909 | 矿井采矿深度 (kuàngjǐng cǎikuàng shēndù) – Mine mining depth – Độ sâu khai thác giếng mỏ |
| 910 | 矿山光照研究 (kuàngshān guāngzhào yánjiū) – Mine light study – Nghiên cứu ánh sáng mỏ |
| 911 | 矿井氮气 (kuàngjǐng dànqì) – Mine nitrogen gas – Khí nitơ giếng mỏ |
| 912 | 矿山有害气体 (kuàngshān yǒuhài qìtǐ) – Mine hazardous gases – Khí độc hại mỏ |
| 913 | 矿山开采工艺 (kuàngshān kāicǎi gōngyì) – Mine extraction technology – Công nghệ khai thác mỏ |
| 914 | 矿山自动化 (kuàngshān zìdònghuà) – Mine automation – Tự động hóa mỏ |
| 915 | 矿井堆积物 (kuàngjǐng duījī wù) – Mine debris – Mảnh vỡ giếng mỏ |
| 916 | 矿山环境监测数据 (kuàngshān huánjìng jiāncè shùjù) – Mine environmental monitoring data – Dữ liệu giám sát môi trường mỏ |
| 917 | 矿井矿石处理厂 (kuàngjǐng kuàngshí chǔlǐ chǎng) – Mine ore processing plant – Nhà máy xử lý quặng giếng mỏ |
| 918 | 矿山工程师 (kuàngshān gōngchéngshī) – Mine engineer – Kỹ sư mỏ |
| 919 | 矿山减排技术 (kuàngshān jiǎnpái jìshù) – Mine emission reduction technology – Công nghệ giảm phát thải mỏ |
| 920 | 矿井气候变化适应 (kuàngjǐng qìhòu biànhuà shìyìng) – Mine climate change adaptation – Thích ứng với biến đổi khí hậu giếng mỏ |
| 921 | 矿井系统分析 (kuàngjǐng xìtǒng fēnxī) – Mine system analysis – Phân tích hệ thống giếng mỏ |
| 922 | 矿山修复计划 (kuàngshān xiūfù jìhuà) – Mine restoration plan – Kế hoạch phục hồi mỏ |
| 923 | 矿井抽采系统 (kuàngjǐng chōucǎi xìtǒng) – Mine extraction system – Hệ thống khai thác giếng mỏ |
| 924 | 矿山资源管理 (kuàngshān zīyuán guǎnlǐ) – Mine resource management – Quản lý tài nguyên mỏ |
| 925 | 矿井安全标准 (kuàngjǐng ānquán biāozhǔn) – Mine safety standards – Tiêu chuẩn an toàn giếng mỏ |
| 926 | 矿山作业规划 (kuàngshān zuòyè guīhuà) – Mine operation planning – Kế hoạch hoạt động mỏ |
| 927 | 矿井深部开采技术 (kuàngjǐng shēnbù kāicǎi jìshù) – Mine deep extraction technology – Công nghệ khai thác sâu giếng mỏ |
| 928 | 矿山能源消耗管理 (kuàngshān néngyuán xiāohào guǎnlǐ) – Mine energy consumption management – Quản lý tiêu thụ năng lượng mỏ |
| 929 | 矿山污染物监测 (kuàngshān wūrǎn wù jiāncè) – Mine pollutant monitoring – Giám sát chất ô nhiễm mỏ |
| 930 | 矿山机械化开采 (kuàngshān jīxièhuà kāicǎi) – Mine mechanized extraction – Khai thác mỏ cơ giới hóa |
| 931 | 矿山地下水保护 (kuàngshān dìxiàshuǐ bǎohù) – Mine groundwater protection – Bảo vệ nước ngầm mỏ |
| 932 | 矿井风压 (kuàngjǐng fēngyā) – Mine wind pressure – Áp suất gió giếng mỏ |
| 933 | 矿山绿化 (kuàngshān lǜhuà) – Mine greening – Xanh hóa mỏ |
| 934 | 矿山开采风险评估 (kuàngshān kāicǎi fēngxiǎn pínggū) – Mine extraction risk assessment – Đánh giá rủi ro khai thác mỏ |
| 935 | 矿井空气质量 (kuàngjǐng kōngqì zhìliàng) – Mine air quality – Chất lượng không khí giếng mỏ |
| 936 | 矿井机械设备 (kuàngjǐng jīxiè shèbèi) – Mine machinery equipment – Thiết bị máy móc giếng mỏ |
| 937 | 矿山采掘作业 (kuàngshān cǎijué zuòyè) – Mine excavation operations – Hoạt động đào mỏ |
| 938 | 矿井防火系统 (kuàngjǐng fánghuǒ xìtǒng) – Mine fire prevention system – Hệ thống phòng cháy chữa cháy giếng mỏ |
| 939 | 矿山储能系统 (kuàngshān chǔnéng xìtǒng) – Mine energy storage system – Hệ thống lưu trữ năng lượng mỏ |
| 940 | 矿山危险废物 (kuàngshān wéixiǎn fèiwù) – Mine hazardous waste – Chất thải nguy hiểm mỏ |
| 941 | 矿井人工通风 (kuàngjǐng réngōng tōngfēng) – Mine artificial ventilation – Thông gió nhân tạo giếng mỏ |
| 942 | 矿山承载能力 (kuàngshān chéngzài nénglì) – Mine load capacity – Khả năng chịu tải mỏ |
| 943 | 矿山开采污染治理 (kuàngshān kāicǎi wūrǎn zhìlǐ) – Mine extraction pollution control – Kiểm soát ô nhiễm khai thác mỏ |
| 944 | 矿山灾难应急响应 (kuàngshān zāinàn yìngjí xiǎngyìng) – Mine disaster emergency response – Phản ứng khẩn cấp thảm họa mỏ |
| 945 | 矿井电力供应 (kuàngjǐng diànlì gōngyìng) – Mine power supply – Cung cấp điện giếng mỏ |
| 946 | 矿山废石堆放 (kuàngshān fèishí duīfàng) – Mine waste rock piling – Đổ đá thải mỏ |
| 947 | 矿山开采后期管理 (kuàngshān kāicǎi hòuqī guǎnlǐ) – Mine post-extraction management – Quản lý hậu khai thác mỏ |
| 948 | 矿井动态分析 (kuàngjǐng dòngtài fēnxī) – Mine dynamic analysis – Phân tích động thái giếng mỏ |
| 949 | 矿山污染物排放 (kuàngshān wūrǎn wù páifàng) – Mine pollutant discharge – Xả thải chất ô nhiễm mỏ |
| 950 | 矿山自动监测系统 (kuàngshān zìdòng jiāncè xìtǒng) – Mine automatic monitoring system – Hệ thống giám sát tự động mỏ |
| 951 | 矿井防护网 (kuàngjǐng fánghù wǎng) – Mine protective net – Lưới bảo vệ giếng mỏ |
| 952 | 矿山长效管理 (kuàngshān chángxiào guǎnlǐ) – Mine long-term management – Quản lý dài hạn mỏ |
| 953 | 矿山地表沉降 (kuàngshān dìbiǎo chénjiàng) – Mine surface subsidence – Lún sụt bề mặt mỏ |
| 954 | 矿井负荷管理 (kuàngjǐng fùhé guǎnlǐ) – Mine load management – Quản lý tải trọng giếng mỏ |
| 955 | 矿山事故报告 (kuàngshān shìgù bàogào) – Mine accident report – Báo cáo tai nạn mỏ |
| 956 | 矿井地下设施 (kuàngjǐng dìxià shèshī) – Mine underground facilities – Cơ sở hạ tầng dưới lòng đất của mỏ |
| 957 | 矿山设备维护 (kuàngshān shèbèi wéihù) – Mine equipment maintenance – Bảo trì thiết bị mỏ |
| 958 | 矿井瓦斯 (kuàngjǐng wǎsī) – Mine gas – Khí mỏ |
| 959 | 矿山作业风险管理 (kuàngshān zuòyè fēngxiǎn guǎnlǐ) – Mine operation risk management – Quản lý rủi ro hoạt động mỏ |
| 960 | 矿山污染防治 (kuàngshān wūrǎn fángzhì) – Mine pollution prevention – Phòng ngừa ô nhiễm mỏ |
| 961 | 矿山生产安全 (kuàngshān shēngchǎn ānquán) – Mine production safety – An toàn sản xuất mỏ |
| 962 | 矿山采矿成本 (kuàngshān cǎikuàng chéngběn) – Mine mining cost – Chi phí khai thác mỏ |
| 963 | 矿井环境监测 (kuàngjǐng huánjìng jiāncè) – Mine environmental monitoring – Giám sát môi trường giếng mỏ |
| 964 | 矿山勘探工程 (kuàngshān kāntàn gōngchéng) – Mine exploration project – Dự án thăm dò mỏ |
| 965 | 矿山遥感技术 (kuàngshān yáogǎn jìshù) – Mine remote sensing technology – Công nghệ cảm biến từ xa mỏ |
| 966 | 矿井废气排放 (kuàngjǐng fèiqì páifàng) – Mine exhaust gas emission – Phát thải khí thải giếng mỏ |
| 967 | 矿山质量管理 (kuàngshān zhìliàng guǎnlǐ) – Mine quality management – Quản lý chất lượng mỏ |
| 968 | 矿山水资源保护 (kuàngshān shuǐzīyuán bǎohù) – Mine water resource protection – Bảo vệ tài nguyên nước mỏ |
| 969 | 矿井水处理 (kuàngjǐng shuǐ chǔlǐ) – Mine water treatment – Xử lý nước giếng mỏ |
| 970 | 矿山自动化控制 (kuàngshān zìdònghuà kòngzhì) – Mine automation control – Điều khiển tự động hóa mỏ |
| 971 | 矿山设备选型 (kuàngshān shèbèi xuǎnxíng) – Mine equipment selection – Lựa chọn thiết bị mỏ |
| 972 | 矿井安全生产管理 (kuàngjǐng ānquán shēngchǎn guǎnlǐ) – Mine safety production management – Quản lý sản xuất an toàn giếng mỏ |
| 973 | 矿山资源评估 (kuàngshān zīyuán pínggū) – Mine resource assessment – Đánh giá tài nguyên mỏ |
| 974 | 矿井灾后重建 (kuàngjǐng zāi hòu zhòngjiàn) – Mine post-disaster reconstruction – Tái thiết mỏ sau thiên tai |
| 975 | 矿山法务管理 (kuàngshān fǎwù guǎnlǐ) – Mine legal management – Quản lý pháp lý mỏ |
| 976 | 矿井气体泄漏 (kuàngjǐng qìtǐ xièlòu) – Mine gas leakage – Rò rỉ khí giếng mỏ |
| 977 | 矿山自动检测系统 (kuàngshān zìdòng jiǎncè xìtǒng) – Mine automatic detection system – Hệ thống phát hiện tự động mỏ |
| 978 | 矿山社会责任 (kuàngshān shèhuì zérèn) – Mine social responsibility – Trách nhiệm xã hội mỏ |
| 979 | 矿井地下水防治 (kuàngjǐng dìxiàshuǐ fángzhì) – Mine groundwater prevention and control – Phòng ngừa và kiểm soát nước ngầm giếng mỏ |
| 980 | 矿山沉降监测 (kuàngshān chénjiàng jiāncè) – Mine subsidence monitoring – Giám sát sụt lún mỏ |
| 981 | 矿井支护结构 (kuàngjǐng zhīhù jiégòu) – Mine support structure – Kết cấu chống đỡ giếng mỏ |
| 982 | 矿山回填 (kuàngshān huítián) – Mine backfilling – Lấp đầy mỏ |
| 983 | 矿山储量评估 (kuàngshān chǔliàng pínggū) – Mine reserves evaluation – Đánh giá trữ lượng mỏ |
| 984 | 矿井瓦斯爆炸 (kuàngjǐng wǎsī bàozhà) – Mine gas explosion – Nổ khí mỏ |
| 985 | 矿山矿物资源 (kuàngshān kuàngwù zīyuán) – Mine mineral resources – Tài nguyên khoáng sản mỏ |
| 986 | 矿井振动监测 (kuàngjǐng zhèndòng jiāncè) – Mine vibration monitoring – Giám sát rung động giếng mỏ |
| 987 | 矿山矿石提取 (kuàngshān kuàngshí tíqǔ) – Mine ore extraction – Chiết xuất quặng mỏ |
| 988 | 矿井应急救援 (kuàngjǐng yìngjí jiùyuán) – Mine emergency rescue – Cứu hộ khẩn cấp giếng mỏ |
| 989 | 矿山测量技术 (kuàngshān cèliàng jìshù) – Mine surveying technology – Công nghệ đo đạc mỏ |
| 990 | 矿山资源开发 (kuàngshān zīyuán kāifā) – Mine resource development – Phát triển tài nguyên mỏ |
| 991 | 矿井煤气 (kuàngjǐng méiqì) – Mine methane – Khí mê-tan giếng mỏ |
| 992 | 矿山设备故障 (kuàngshān shèbèi gùzhàng) – Mine equipment failure – Hỏng hóc thiết bị mỏ |
| 993 | 矿山自动化控制系统 (kuàngshān zìdònghuà kòngzhì xìtǒng) – Mine automation control system – Hệ thống điều khiển tự động mỏ |
| 994 | 矿井导向系统 (kuàngjǐng dǎoxiàng xìtǒng) – Mine guidance system – Hệ thống dẫn hướng giếng mỏ |
| 995 | 矿山空调系统 (kuàngshān kòngtiáo xìtǒng) – Mine air conditioning system – Hệ thống điều hòa không khí mỏ |
| 996 | 矿井沉降监控 (kuàngjǐng chénjiàng jiānkòng) – Mine subsidence monitoring – Giám sát sụt lún giếng mỏ |
| 997 | 矿山信息化管理 (kuàngshān xìnxīhuà guǎnlǐ) – Mine information management – Quản lý thông tin mỏ |
| 998 | 矿山安全防护 (kuàngshān ānquán fánghù) – Mine safety protection – Bảo vệ an toàn mỏ |
| 999 | 矿井灾害管理 (kuàngjǐng zāihài guǎnlǐ) – Mine disaster management – Quản lý thảm họa giếng mỏ |
| 1000 | 矿山环境影响评价 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng píngjià) – Mine environmental impact assessment – Đánh giá tác động môi trường mỏ |
| 1001 | 矿山环境修复 (kuàngshān huánjìng xiūfù) – Mine environmental restoration – Khôi phục môi trường mỏ |
| 1002 | 矿井热力学 (kuàngjǐng rèlìxué) – Mine thermodynamics – Nhiệt động lực học giếng mỏ |
| 1003 | 矿山劳动力管理 (kuàngshān láodònglì guǎnlǐ) – Mine labor management – Quản lý lao động mỏ |
| 1004 | 矿山污染源监控 (kuàngshān wūrǎn yuán jiānkòng) – Mine pollution source monitoring – Giám sát nguồn ô nhiễm mỏ |
| 1005 | 矿井开采 (kuàngjǐng kāicǎi) – Mine extraction – Khai thác mỏ |
| 1006 | 矿山沉降 (kuàngshān chénjiàng) – Mine subsidence – Sụt lún mỏ |
| 1007 | 矿井抽水系统 (kuàngjǐng chōushuǐ xìtǒng) – Mine dewatering system – Hệ thống thoát nước giếng mỏ |
| 1008 | 矿山地质调查 (kuàngshān dìzhì diàochá) – Mine geological survey – Khảo sát địa chất mỏ |
| 1009 | 矿井风速测量 (kuàngjǐng fēngsù cèliàng) – Mine wind speed measurement – Đo lường tốc độ gió giếng mỏ |
| 1010 | 矿山废物处理 (kuàngshān fèiwù chǔlǐ) – Mine waste treatment – Xử lý chất thải mỏ |
| 1011 | 矿井自动化 (kuàngjǐng zìdònghuà) – Mine automation – Tự động hóa giếng mỏ |
| 1012 | 矿井瓦斯浓度 (kuàngjǐng wǎsī nóngdù) – Mine gas concentration – Nồng độ khí mỏ |
| 1013 | 矿井应急响应 (kuàngjǐng yìngjí xiǎngyìng) – Mine emergency response – Phản ứng khẩn cấp giếng mỏ |
| 1014 | 矿山劳动力成本 (kuàngshān láodònglì chéngběn) – Mine labor cost – Chi phí lao động mỏ |
| 1015 | 矿山投资分析 (kuàngshān tóuzī fēnxī) – Mine investment analysis – Phân tích đầu tư mỏ |
| 1016 | 矿井工程建设 (kuàngjǐng gōngchéng jiànshè) – Mine engineering construction – Xây dựng công trình giếng mỏ |
| 1017 | 矿山国际合作 (kuàngshān guójì hézuò) – Mine international cooperation – Hợp tác quốc tế mỏ |
| 1018 | 矿井开发设计 (kuàngjǐng kāifā shèjì) – Mine development design – Thiết kế phát triển giếng mỏ |
| 1019 | 矿山设备更新 (kuàngshān shèbèi gēngxīn) – Mine equipment upgrade – Cập nhật thiết bị mỏ |
| 1020 | 矿山数据分析 (kuàngshān shùjù fēnxī) – Mine data analysis – Phân tích dữ liệu mỏ |
| 1021 | 矿井气候监测 (kuàngjǐng qìhòu jiāncè) – Mine climate monitoring – Giám sát khí hậu giếng mỏ |
| 1022 | 矿山资源保护区 (kuàngshān zīyuán bǎohùqū) – Mine resource conservation area – Khu bảo tồn tài nguyên mỏ |
| 1023 | 矿山生态恢复区 (kuàngshān shēngtài huīfùqū) – Mine ecological restoration area – Khu phục hồi sinh thái mỏ |
| 1024 | 矿井设备维护管理 (kuàngjǐng shèbèi wéihù guǎnlǐ) – Mine equipment maintenance management – Quản lý bảo trì thiết bị giếng mỏ |
| 1025 | 矿山运输网络 (kuàngshān yùnshū wǎngluò) – Mine transportation network – Mạng lưới vận chuyển mỏ |
| 1026 | 矿山开采方案 (kuàngshān kāicǎi fāng’àn) – Mine extraction scheme – Phương án khai thác mỏ |
| 1027 | 矿井水源 (kuàngjǐng shuǐyuán) – Mine water source – Nguồn nước giếng mỏ |
| 1028 | 矿井井壁 (kuàngjǐng jǐngbì) – Mine shaft wall – Tường giếng mỏ |
| 1029 | 矿山智能化 (kuàngshān zhìnénghuà) – Mine intelligence – Mỏ thông minh |
| 1030 | 矿井气体监控 (kuàngjǐng qìtǐ jiānkòng) – Mine gas monitoring – Giám sát khí mỏ |
| 1031 | 矿山地面沉降 (kuàngshān dìmiàn chénjiàng) – Mine surface subsidence – Sụt lún bề mặt mỏ |
| 1032 | 矿井安全通风 (kuàngjǐng ānquán tōngfēng) – Mine safety ventilation – Thông gió an toàn giếng mỏ |
| 1033 | 矿山机械化 (kuàngshān jīxièhuà) – Mine mechanization – Cơ giới hóa mỏ |
| 1034 | 矿山安全防护设备 (kuàngshān ānquán fánghù shèbèi) – Mine safety protection equipment – Thiết bị bảo vệ an toàn mỏ |
| 1035 | 矿井基础设施 (kuàngjǐng jīchǔ shèshī) – Mine infrastructure – Cơ sở hạ tầng giếng mỏ |
| 1036 | 矿井系统优化 (kuàngjǐng xìtǒng yōuhuà) – Mine system optimization – Tối ưu hóa hệ thống giếng mỏ |
| 1037 | 矿山尾矿回收 (kuàngshān wěikuàng huíshōu) – Mine tailings recycling – Tái chế bùn thải mỏ |
| 1038 | 矿山自动化控制技术 (kuàngshān zìdònghuà kòngzhì jìshù) – Mine automation control technology – Công nghệ điều khiển tự động mỏ |
| 1039 | 矿山原料采购 (kuàngshān yuánliào cǎigòu) – Mine raw material procurement – Mua sắm nguyên liệu mỏ |
| 1040 | 矿山废物回收利用 (kuàngshān fèiwù huíshōu lìyòng) – Mine waste recycling and utilization – Tái chế và sử dụng chất thải mỏ |
| 1041 | 矿井机械化采矿 (kuàngjǐng jīxièhuà cǎikuàng) – Mine mechanized mining – Khai thác mỏ cơ giới hóa |
| 1042 | 矿山环境监测网络 (kuàngshān huánjìng jiāncè wǎngluò) – Mine environmental monitoring network – Mạng lưới giám sát môi trường mỏ |
| 1043 | 矿井紧急撤离 (kuàngjǐng jǐnjí chèlí) – Mine emergency evacuation – Di tản khẩn cấp giếng mỏ |
| 1044 | 矿山灾害预防 (kuàngshān zāihài yùfáng) – Mine disaster prevention – Phòng ngừa thảm họa mỏ |
| 1045 | 矿井信息化管理 (kuàngjǐng xìnxīhuà guǎnlǐ) – Mine information management – Quản lý thông tin giếng mỏ |
| 1046 | 矿山作业人员 (kuàngshān zuòyè rényuán) – Mine workers – Công nhân mỏ |
| 1047 | 矿井作业面 (kuàngjǐng zuòyè miàn) – Mine working face – Mặt làm việc giếng mỏ |
| 1048 | 矿山资源分布 (kuàngshān zīyuán fēnbù) – Mine resource distribution – Phân bố tài nguyên mỏ |
| 1049 | 矿井工作面 (kuàngjǐng gōngzuò miàn) – Mine working level – Mức làm việc giếng mỏ |
| 1050 | 矿山污染防治 (kuàngshān wūrǎn fángzhì) – Mine pollution control – Kiểm soát ô nhiễm mỏ |
| 1051 | 矿井支护设计 (kuàngjǐng zhīhù shèjì) – Mine support design – Thiết kế chống đỡ giếng mỏ |
| 1052 | 矿山恢复生态 (kuàngshān huīfù shēngtài) – Mine ecological restoration – Phục hồi sinh thái mỏ |
| 1053 | 矿山环境修复技术 (kuàngshān huánjìng xiūfù jìshù) – Mine environmental restoration technology – Công nghệ phục hồi môi trường mỏ |
| 1054 | 矿山尾矿库 (kuàngshān wěikuàng kù) – Mine tailings dam – Đập bùn thải mỏ |
| 1055 | 矿山电力供应 (kuàngshān diànlì gōngyìng) – Mine power supply – Cung cấp điện mỏ |
| 1056 | 矿山开采技术 (kuàngshān kāicǎi jìshù) – Mine mining technology – Công nghệ khai thác mỏ |
| 1057 | 矿井湿度监测 (kuàngjǐng shīdù jiāncè) – Mine humidity monitoring – Giám sát độ ẩm giếng mỏ |
| 1058 | 矿山石材开采 (kuàngshān shícái kāicǎi) – Mine stone mining – Khai thác đá mỏ |
| 1059 | 矿井煤层气 (kuàngjǐng méicéngqì) – Mine coalbed methane – Khí than tầng mỏ |
| 1060 | 矿井排气系统 (kuàngjǐng páiqì xìtǒng) – Mine exhaust system – Hệ thống khí thải giếng mỏ |
| 1061 | 矿山储运系统 (kuàngshān chǔyùn xìtǒng) – Mine storage and transportation system – Hệ thống lưu trữ và vận chuyển mỏ |
| 1062 | 矿井废气处理 (kuàngjǐng fèiqì chǔlǐ) – Mine exhaust gas treatment – Xử lý khí thải giếng mỏ |
| 1063 | 矿山环境保护设备 (kuàngshān huánjìng bǎohù shèbèi) – Mine environmental protection equipment – Thiết bị bảo vệ môi trường mỏ |
| 1064 | 矿山设备检测 (kuàngshān shèbèi jiǎncè) – Mine equipment testing – Kiểm tra thiết bị mỏ |
| 1065 | 矿井开采安全 (kuàngjǐng kāicǎi ānquán) – Mine extraction safety – An toàn khai thác giếng mỏ |
| 1066 | 矿山智能监控 (kuàngshān zhìnéng jiānkòng) – Mine intelligent monitoring – Giám sát thông minh mỏ |
| 1067 | 矿井资源开发 (kuàngjǐng zīyuán kāifā) – Mine resource development – Phát triển tài nguyên giếng mỏ |
| 1068 | 矿山数字化管理 (kuàngshān shùzìhuà guǎnlǐ) – Mine digital management – Quản lý số mỏ |
| 1069 | 矿山生产流程 (kuàngshān shēngchǎn liúchéng) – Mine production process – Quy trình sản xuất mỏ |
| 1070 | 矿山开采方法 (kuàngshān kāicǎi fāngfǎ) – Mine extraction method – Phương pháp khai thác mỏ |
| 1071 | 矿井深度 (kuàngjǐng shēndù) – Mine depth – Độ sâu giếng mỏ |
| 1072 | 矿山资源配置 (kuàngshān zīyuán pèizhì) – Mine resource allocation – Phân bổ tài nguyên mỏ |
| 1073 | 矿山开采系统 (kuàngshān kāicǎi xìtǒng) – Mine extraction system – Hệ thống khai thác mỏ |
| 1074 | 矿山设备采购 (kuàngshān shèbèi cǎigòu) – Mine equipment procurement – Mua sắm thiết bị mỏ |
| 1075 | 矿井空压机 (kuàngjǐng kōngyājī) – Mine air compressor – Máy nén khí giếng mỏ |
| 1076 | 矿山自动化系统 (kuàngshān zìdònghuà xìtǒng) – Mine automation system – Hệ thống tự động hóa mỏ |
| 1077 | 矿山废气排放 (kuàngshān fèiqì páifàng) – Mine exhaust gas emission – Phát thải khí thải mỏ |
| 1078 | 矿井安全防护 (kuàngjǐng ānquán fánghù) – Mine safety protection – Bảo vệ an toàn giếng mỏ |
| 1079 | 矿山监测仪器 (kuàngshān jiāncè yíqì) – Mine monitoring instruments – Dụng cụ giám sát mỏ |
| 1080 | 矿山废水排放 (kuàngshān fèishuǐ páifàng) – Mine wastewater discharge – Xả nước thải mỏ |
| 1081 | 矿山设备安装 (kuàngshān shèbèi ānzhuāng) – Mine equipment installation – Lắp đặt thiết bị mỏ |
| 1082 | 矿山数据采集 (kuàngshān shùjù cǎijí) – Mine data collection – Thu thập dữ liệu mỏ |
| 1083 | 矿山通风设计方案 (kuàngshān tōngfēng shèjì fāng’àn) – Mine ventilation design scheme – Phương án thiết kế thông gió mỏ |
| 1084 | 矿山装备管理 (kuàngshān zhuāngbèi guǎnlǐ) – Mine equipment management – Quản lý trang bị mỏ |
| 1085 | 矿山资源开采 (kuàngshān zīyuán kāicǎi) – Mine resource exploitation – Khai thác tài nguyên mỏ |
| 1086 | 矿井水处理 (kuàngjǐng shuǐchǔlǐ) – Mine water treatment – Xử lý nước giếng mỏ |
| 1087 | 矿山通风设备 (kuàngshān tōngfēng shèbèi) – Mine ventilation equipment – Thiết bị thông gió mỏ |
| 1088 | 矿井气体浓度 (kuàngjǐng qìtǐ nóngdù) – Mine gas concentration – Nồng độ khí mỏ |
| 1089 | 矿山石油开采 (kuàngshān shíyóu kāicǎi) – Mine oil extraction – Khai thác dầu mỏ |
| 1090 | 矿井采掘 (kuàngjǐng cǎijué) – Mine excavation – Khai quật giếng mỏ |
| 1091 | 矿山灾难应急 (kuàngshān zāinàn yìngjí) – Mine disaster emergency – Khẩn cấp thảm họa mỏ |
| 1092 | 矿山灾难预警 (kuàngshān zāinàn yùjǐng) – Mine disaster warning – Cảnh báo thảm họa mỏ |
| 1093 | 矿井防火措施 (kuàngjǐng fánghuǒ cuòshī) – Mine fire prevention measures – Biện pháp phòng cháy giếng mỏ |
| 1094 | 矿山技术创新 (kuàngshān jìshù chuàngxīn) – Mine technology innovation – Đổi mới công nghệ mỏ |
| 1095 | 矿山生产调度 (kuàngshān shēngchǎn tiáodù) – Mine production scheduling – Lên lịch sản xuất mỏ |
| 1096 | 矿山地面支护 (kuàngshān dìmiàn zhīhù) – Mine surface support – Chống đỡ bề mặt mỏ |
| 1097 | 矿山自动化开采 (kuàngshān zìdònghuà kāicǎi) – Mine automated extraction – Khai thác mỏ tự động hóa |
| 1098 | 矿井密闭性 (kuàngjǐng mìbìxìng) – Mine airtightness – Tính kín khí của giếng mỏ |
| 1099 | 矿山土壤污染 (kuàngshān tǔrǎng wūrǎn) – Mine soil contamination – Ô nhiễm đất mỏ |
| 1100 | 矿山开采设备维护 (kuàngshān kāicǎi shèbèi wéihù) – Mine extraction equipment maintenance – Bảo trì thiết bị khai thác mỏ |
| 1101 | 矿山进出口 (kuàngshān jìnchūkǒu) – Mine import and export – Nhập khẩu và xuất khẩu mỏ |
| 1102 | 矿井防水 (kuàngjǐng fángshuǐ) – Mine waterproofing – Chống thấm giếng mỏ |
| 1103 | 矿山施工安全 (kuàngshān shīgōng ānquán) – Mine construction safety – An toàn xây dựng mỏ |
| 1104 | 矿井防爆系统 (kuàngjǐng fángbào xìtǒng) – Mine explosion-proof system – Hệ thống chống nổ giếng mỏ |
| 1105 | 矿井粉尘治理 (kuàngjǐng fěnchén zhìlǐ) – Mine dust control – Kiểm soát bụi giếng mỏ |
| 1106 | 矿山开发方案 (kuàngshān kāifā fāng’àn) – Mine development plan – Kế hoạch phát triển mỏ |
| 1107 | 矿山地质灾害 (kuàngshān dìzhì zāihài) – Mine geological disaster – Thảm họa địa chất mỏ |
| 1108 | 矿井复产 (kuàngjǐng fùchǎn) – Mine resumption of production – Phục hồi sản xuất giếng mỏ |
| 1109 | 矿山资源消耗 (kuàngshān zīyuán xiāohào) – Mine resource consumption – Tiêu thụ tài nguyên mỏ |
| 1110 | 矿山人工智能 (kuàngshān réngōng zhìnéng) – Mine artificial intelligence – Trí tuệ nhân tạo mỏ |
| 1111 | 矿山物流管理 (kuàngshān wùliú guǎnlǐ) – Mine logistics management – Quản lý logistics mỏ |
| 1112 | 矿山排土场 (kuàngshān pái tǔchǎng) – Mine waste dump – Bãi thải mỏ |
| 1113 | 矿山井下运输 (kuàngshān jǐngxià yùnshū) – Mine underground transportation – Vận chuyển dưới lòng đất mỏ |
| 1114 | 矿山资源循环利用 (kuàngshān zīyuán xúnhuán lìyòng) – Mine resource recycling – Tái sử dụng tài nguyên mỏ |
| 1115 | 矿山自动化检测 (kuàngshān zìdònghuà jiǎncè) – Mine automation testing – Kiểm tra tự động hóa mỏ |
| 1116 | 矿山开采许可证 (kuàngshān kāicǎi xǔkězhèng) – Mine extraction license – Giấy phép khai thác mỏ |
| 1117 | 矿山废弃物处理 (kuàngshān fèiqìwù chǔlǐ) – Mine waste disposal – Xử lý chất thải mỏ |
| 1118 | 矿山溶解性矿物 (kuàngshān róngjiěxìng kuàngwù) – Mine soluble minerals – Khoáng vật hòa tan mỏ |
| 1119 | 矿山沉积物 (kuàngshān chénjīwù) – Mine sediment – Trầm tích mỏ |
| 1120 | 矿山矿产资源 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán) – Mine mineral resources – Tài nguyên khoáng sản mỏ |
| 1121 | 矿山外包服务 (kuàngshān wàibāo fúwù) – Mine outsourcing services – Dịch vụ thuê ngoài mỏ |
| 1122 | 矿井自动化控制 (kuàngjǐng zìdònghuà kòngzhì) – Mine automation control – Kiểm soát tự động hóa giếng mỏ |
| 1123 | 矿山开发与利用 (kuàngshān kāifā yǔ lìyòng) – Mine development and utilization – Phát triển và sử dụng mỏ |
| 1124 | 矿山设备检测与维护 (kuàngshān shèbèi jiǎncè yǔ wéihù) – Mine equipment testing and maintenance – Kiểm tra và bảo trì thiết bị mỏ |
| 1125 | 矿山恢复技术 (kuàngshān huīfù jìshù) – Mine restoration technology – Công nghệ phục hồi mỏ |
| 1126 | 矿山开采风险管理 (kuàngshān kāicǎi fēngxiǎn guǎnlǐ) – Mine extraction risk management – Quản lý rủi ro khai thác mỏ |
| 1127 | 矿山生态影响 (kuàngshān shēngtài yǐngxiǎng) – Mine ecological impact – Tác động sinh thái của mỏ |
| 1128 | 矿山资源综合利用 (kuàngshān zīyuán zōnghé lìyòng) – Mine resource comprehensive utilization – Sử dụng tổng hợp tài nguyên mỏ |
| 1129 | 矿山事故预防 (kuàngshān shìgù yùfáng) – Mine accident prevention – Phòng ngừa tai nạn mỏ |
| 1130 | 矿井设计与建造 (kuàngjǐng shèjì yǔ jiànzào) – Mine design and construction – Thiết kế và xây dựng giếng mỏ |
| 1131 | 矿山自动化开采设备 (kuàngshān zìdònghuà kāicǎi shèbèi) – Mine automated extraction equipment – Thiết bị khai thác mỏ tự động |
| 1132 | 矿山作业风险 (kuàngshān zuòyè fēngxiǎn) – Mine operation risk – Rủi ro hoạt động mỏ |
| 1133 | 矿井开采工艺 (kuàngjǐng kāicǎi gōngyì) – Mine extraction process – Quy trình khai thác giếng mỏ |
| 1134 | 矿山空中监测 (kuàngshān kōngzhōng jiāncè) – Mine aerial monitoring – Giám sát trên không mỏ |
| 1135 | 矿山机器人 (kuàngshān jīqìrén) – Mine robot – Robot mỏ |
| 1136 | 矿山煤矿开采 (kuàngshān méikuàng kāicǎi) – Mine coal mining – Khai thác mỏ than |
| 1137 | 矿山开采环境影响评价 (kuàngshān kāicǎi huánjìng yǐngxiǎng píngjià) – Mine extraction environmental impact assessment – Đánh giá tác động môi trường khai thác mỏ |
| 1138 | 矿山机械设备 (kuàngshān jīxiè shèbèi) – Mine machinery and equipment – Máy móc và thiết bị mỏ |
| 1139 | 矿井空调系统 (kuàngjǐng kòngtiáo xìtǒng) – Mine air conditioning system – Hệ thống điều hòa giếng mỏ |
| 1140 | 矿山排水系统 (kuàngshān páishuǐ xìtǒng) – Mine drainage system – Hệ thống thoát nước mỏ |
| 1141 | 矿山震动监测 (kuàngshān zhèndòng jiāncè) – Mine vibration monitoring – Giám sát rung động mỏ |
| 1142 | 矿山开采效益 (kuàngshān kāicǎi xiàoyì) – Mine extraction efficiency – Hiệu quả khai thác mỏ |
| 1143 | 矿井开采技术 (kuàngjǐng kāicǎi jìshù) – Mine extraction technology – Công nghệ khai thác giếng mỏ |
| 1144 | 矿山开采资金 (kuàngshān kāicǎi zījīn) – Mine extraction capital – Vốn khai thác mỏ |
| 1145 | 矿井运输管理 (kuàngjǐng yùnshū guǎnlǐ) – Mine transportation management – Quản lý vận chuyển giếng mỏ |
| 1146 | 矿山矿产提取 (kuàngshān kuàngchǎn tíqǔ) – Mine mineral extraction – Chiết xuất khoáng sản mỏ |
| 1147 | 矿井水位监测 (kuàngjǐng shuǐwèi jiāncè) – Mine water level monitoring – Giám sát mức nước giếng mỏ |
| 1148 | 矿山规划设计 (kuàngshān guīhuà shèjì) – Mine planning and design – Kế hoạch và thiết kế mỏ |
| 1149 | 矿山防滑技术 (kuàngshān fánghuá jìshù) – Mine anti-slip technology – Công nghệ chống trượt mỏ |
| 1150 | 矿山震动控制 (kuàngshān zhèndòng kòngzhì) – Mine vibration control – Kiểm soát rung động mỏ |
| 1151 | 矿山生产成本 (kuàngshān shēngchǎn chéngběn) – Mine production cost – Chi phí sản xuất mỏ |
| 1152 | 矿山资源勘查 (kuàngshān zīyuán kānchá) – Mine resource exploration – Khảo sát tài nguyên mỏ |
| 1153 | 矿山开采规划 (kuàngshān kāicǎi guīhuà) – Mine extraction planning – Lập kế hoạch khai thác mỏ |
| 1154 | 矿井开采效率 (kuàngjǐng kāicǎi xiàolǜ) – Mine extraction efficiency – Hiệu quả khai thác giếng mỏ |
| 1155 | 矿井采矿区 (kuàngjǐng cǎikuàng qū) – Mine mining area – Khu vực khai thác mỏ |
| 1156 | 矿山安全防范 (kuàngshān ānquán fángfàn) – Mine safety prevention – Phòng ngừa an toàn mỏ |
| 1157 | 矿山尾矿库 (kuàngshān wěikuàng kù) – Mine tailings pond – Hồ bùn thải mỏ |
| 1158 | 矿山地下开采 (kuàngshān dìxià kāicǎi) – Underground mine extraction – Khai thác mỏ dưới lòng đất |
| 1159 | 矿山企业安全文化 (kuàngshān qǐyè ānquán wénhuà) – Mine corporate safety culture – Văn hóa an toàn doanh nghiệp mỏ |
| 1160 | 矿井爆破作业 (kuàngjǐng bàopò zuòyè) – Mine blasting operation – Hoạt động nổ mìn giếng mỏ |
| 1161 | 矿山污染物控制 (kuàngshān wūrǎn wù kòngzhì) – Mine pollutant control – Kiểm soát chất ô nhiễm mỏ |
| 1162 | 矿山生产调度系统 (kuàngshān shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Mine production scheduling system – Hệ thống điều độ sản xuất mỏ |
| 1163 | 矿井通风技术 (kuàngjǐng tōngfēng jìshù) – Mine ventilation technology – Công nghệ thông gió giếng mỏ |
| 1164 | 矿山紧急救援 (kuàngshān jǐnjí jiùyuán) – Mine emergency rescue – Cứu hộ khẩn cấp mỏ |
| 1165 | 矿山开采设备更新 (kuàngshān kāicǎi shèbèi gēngxīn) – Mine extraction equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị khai thác mỏ |
| 1166 | 矿山土壤恢复 (kuàngshān tǔrǎng huīfù) – Mine soil restoration – Phục hồi đất mỏ |
| 1167 | 矿井抽水装置 (kuàngjǐng chōushuǐ zhuāngzhì) – Mine dewatering device – Thiết bị thoát nước giếng mỏ |
| 1168 | 矿山采矿设备 (kuàngshān cǎikuàng shèbèi) – Mining equipment – Thiết bị khai thác mỏ |
| 1169 | 矿山生产效率优化 (kuàngshān shēngchǎn xiàolǜ yōuhuà) – Mine production efficiency optimization – Tối ưu hóa hiệu quả sản xuất mỏ |
| 1170 | 矿山设备维修管理 (kuàngshān shèbèi wéixiū guǎnlǐ) – Mine equipment maintenance management – Quản lý bảo trì thiết bị mỏ |
| 1171 | 矿山资源探测 (kuàngshān zīyuán tàncè) – Mine resource detection – Phát hiện tài nguyên mỏ |
| 1172 | 矿山压力监测 (kuàngshān yālì jiāncè) – Mine pressure monitoring – Giám sát áp suất mỏ |
| 1173 | 矿井通风质量监控 (kuàngjǐng tōngfēng zhìliàng jiānkòng) – Mine ventilation quality monitoring – Giám sát chất lượng thông gió giếng mỏ |
| 1174 | 矿山污染物排放 (kuàngshān wūrǎn wù páifàng) – Mine pollutant emission – Thải chất ô nhiễm từ mỏ |
| 1175 | 矿山开采方式 (kuàngshān kāicǎi fāngshì) – Mine extraction method – Phương thức khai thác mỏ |
| 1176 | 矿山采掘工艺 (kuàngshān cǎijué gōngyì) – Mine excavation process – Quy trình đào mỏ |
| 1177 | 矿山环境修复 (kuàngshān huánjìng xiūfù) – Mine environmental remediation – Khôi phục môi trường mỏ |
| 1178 | 矿山运输方式 (kuàngshān yùnshū fāngshì) – Mine transportation method – Phương thức vận chuyển mỏ |
| 1179 | 矿山修复工作 (kuàngshān xiūfù gōngzuò) – Mine restoration work – Công việc phục hồi mỏ |
| 1180 | 矿山地下水管理 (kuàngshān dìxià shuǐ guǎnlǐ) – Mine groundwater management – Quản lý nước ngầm mỏ |
| 1181 | 矿山资源估算 (kuàngshān zīyuán gūsuàn) – Mine resource estimation – Ước tính tài nguyên mỏ |
| 1182 | 矿山粉尘治理技术 (kuàngshān fěnchén zhìlǐ jìshù) – Mine dust control technology – Công nghệ kiểm soát bụi mỏ |
| 1183 | 矿山开发实施 (kuàngshān kāifā shíshī) – Mine development implementation – Triển khai phát triển mỏ |
| 1184 | 矿山生产监控 (kuàngshān shēngchǎn jiānkòng) – Mine production monitoring – Giám sát sản xuất mỏ |
| 1185 | 矿井水位控制 (kuàngjǐng shuǐwèi kòngzhì) – Mine water level control – Kiểm soát mức nước giếng mỏ |
| 1186 | 矿山废气排放 (kuàngshān fèiqì páifàng) – Mine gas emission – Thải khí mỏ |
| 1187 | 矿山勘探作业 (kuàngshān kāntàn zuòyè) – Mine exploration operation – Hoạt động thăm dò mỏ |
| 1188 | 矿山地质勘查 (kuàngshān dìzhì kānchá) – Mine geological exploration – Khảo sát địa chất mỏ |
| 1189 | 矿井垮塌风险 (kuàngjǐng kuǎtā fēngxiǎn) – Mine collapse risk – Rủi ro sập mỏ |
| 1190 | 矿山自动化控制系统 (kuàngshān zìdònghuà kòngzhì xìtǒng) – Mine automation control system – Hệ thống kiểm soát tự động hóa mỏ |
| 1191 | 矿井防水技术 (kuàngjǐng fángshuǐ jìshù) – Mine waterproofing technology – Công nghệ chống thấm giếng mỏ |
| 1192 | 矿山污染治理 (kuàngshān wūrǎn zhìlǐ) – Mine pollution treatment – Xử lý ô nhiễm mỏ |
| 1193 | 矿井安全评估 (kuàngjǐng ānquán pínggū) – Mine safety assessment – Đánh giá an toàn giếng mỏ |
| 1194 | 矿山危险品管理 (kuàngshān wēixiǎn pǐn guǎnlǐ) – Mine hazardous material management – Quản lý vật liệu nguy hiểm mỏ |
| 1195 | 矿井井口保护 (kuàngjǐng jǐngkǒu bǎohù) – Mine shaft protection – Bảo vệ miệng giếng mỏ |
| 1196 | 矿井巷道安全 (kuàngjǐng xiàngdào ānquán) – Mine tunnel safety – An toàn đường hầm giếng mỏ |
| 1197 | 矿山矿产评估 (kuàngshān kuàngchǎn pínggū) – Mine mineral assessment – Đánh giá khoáng sản mỏ |
| 1198 | 矿山勘探数据 (kuàngshān kāntàn shùjù) – Mine exploration data – Dữ liệu thăm dò mỏ |
| 1199 | 矿山资源利用率 (kuàngshān zīyuán lìyòng lǜ) – Mine resource utilization rate – Tỷ lệ sử dụng tài nguyên mỏ |
| 1200 | 矿山采掘成本 (kuàngshān cǎijué chéngběn) – Mine excavation cost – Chi phí khai thác mỏ |
| 1201 | 矿山安全生产管理 (kuàngshān ānquán shēngchǎn guǎnlǐ) – Mine safety production management – Quản lý sản xuất an toàn mỏ |
| 1202 | 矿山污染检测 (kuàngshān wūrǎn jiǎncè) – Mine pollution detection – Phát hiện ô nhiễm mỏ |
| 1203 | 矿井支护系统 (kuàngjǐng zhīhù xìtǒng) – Mine support system – Hệ thống chống đỡ giếng mỏ |
| 1204 | 矿山矿石运输 (kuàngshān kuàngshí yùnshū) – Mine ore transportation – Vận chuyển quặng mỏ |
| 1205 | 矿山工程设计 (kuàngshān gōngchéng shèjì) – Mine engineering design – Thiết kế kỹ thuật mỏ |
| 1206 | 矿山地质模型 (kuàngshān dìzhì móxíng) – Mine geological model – Mô hình địa chất mỏ |
| 1207 | 矿山气体监测 (kuàngshān qìtǐ jiāncè) – Mine gas monitoring – Giám sát khí mỏ |
| 1208 | 矿井采矿设计 (kuàngjǐng cǎikuàng shèjì) – Mine excavation design – Thiết kế khai thác giếng mỏ |
| 1209 | 矿山绿色开采 (kuàngshān lǜsè kāicǎi) – Green mining – Khai thác mỏ xanh |
| 1210 | 矿山作业安全 (kuàngshān zuòyè ānquán) – Mine operation safety – An toàn trong hoạt động mỏ |
| 1211 | 矿山资源回收 (kuàngshān zīyuán huíshōu) – Mine resource recycling – Tái chế tài nguyên mỏ |
| 1212 | 矿山技术培训 (kuàngshān jìshù péixùn) – Mine technical training – Đào tạo kỹ thuật mỏ |
| 1213 | 矿山环境污染 (kuàngshān huánjìng wūrǎn) – Mine environmental pollution – Ô nhiễm môi trường mỏ |
| 1214 | 矿井采矿监控 (kuàngjǐng cǎikuàng jiānkòng) – Mine mining monitoring – Giám sát khai thác giếng mỏ |
| 1215 | 矿井稳定性分析 (kuàngjǐng wěndìngxìng fēnxī) – Mine stability analysis – Phân tích ổn định giếng mỏ |
| 1216 | 矿山事故处理 (kuàngshān shìgù chǔlǐ) – Mine accident handling – Xử lý sự cố mỏ |
| 1217 | 矿山物资供应 (kuàngshān wùzī gōngyìng) – Mine material supply – Cung cấp vật tư mỏ |
| 1218 | 矿山煤气监控 (kuàngshān méiqì jiānkòng) – Mine methane monitoring – Giám sát khí mêtan mỏ |
| 1219 | 矿山废弃土地修复 (kuàngshān fèiqì tǔdì xiūfù) – Mine abandoned land restoration – Phục hồi đất bị bỏ hoang mỏ |
| 1220 | 矿井井口安全 (kuàngjǐng jǐngkǒu ānquán) – Mine shaft mouth safety – An toàn miệng giếng mỏ |
| 1221 | 矿山智能化 (kuàngshān zhìnéng huà) – Mine automation – Tự động hóa mỏ |
| 1222 | 矿井开采技术发展 (kuàngjǐng kāicǎi jìshù fāzhǎn) – Mine extraction technology development – Phát triển công nghệ khai thác giếng mỏ |
| 1223 | 矿井掘进作业 (kuàngjǐng juéjìn zuòyè) – Mine tunneling operation – Hoạt động đào hầm giếng mỏ |
| 1224 | 矿山资源合理利用 (kuàngshān zīyuán hé lǐ yòng) – Rational use of mine resources – Sử dụng tài nguyên mỏ hợp lý |
| 1225 | 矿山环境友好 (kuàngshān huánjìng yǒuhǎo) – Environmentally friendly mining – Khai thác mỏ thân thiện với môi trường |
| 1226 | 矿山地下开采 (kuàngshān dìxià kāicǎi) – Underground mining – Khai thác mỏ dưới lòng đất |
| 1227 | 矿山生态环境 (kuàngshān shēngtài huánjìng) – Mine ecological environment – Môi trường sinh thái mỏ |
| 1228 | 矿山钻探作业 (kuàngshān zuàntàn zuòyè) – Mine drilling operation – Hoạt động khoan mỏ |
| 1229 | 矿井排风系统 (kuàngjǐng páifēng xìtǒng) – Mine exhaust system – Hệ thống thông gió mỏ |
| 1230 | 矿山复垦 (kuàngshān fùkěn) – Mine reclamation – Khôi phục đất mỏ |
| 1231 | 矿井通道修复 (kuàngjǐng tōngdào xiūfù) – Mine tunnel restoration – Phục hồi đường hầm giếng mỏ |
| 1232 | 矿山煤层气开采 (kuàngshān méicéngqì kāicǎi) – Coal bed methane mining – Khai thác khí tầng than |
| 1233 | 矿山采矿资源管理 (kuàngshān cǎikuàng zīyuán guǎnlǐ) – Mining resource management – Quản lý tài nguyên khai thác mỏ |
| 1234 | 矿山空气质量控制 (kuàngshān kōngqì zhìliàng kòngzhì) – Mine air quality control – Kiểm soát chất lượng không khí mỏ |
| 1235 | 矿山劳动保护 (kuàngshān láodòng bǎohù) – Mine labor protection – Bảo vệ lao động mỏ |
| 1236 | 矿山采矿勘探 (kuàngshān cǎikuàng kāntàn) – Mine mining exploration – Thăm dò khai thác mỏ |
| 1237 | 矿井水文地质 (kuàngjǐng shuǐwén dìzhì) – Mine hydrogeology – Địa chất thủy văn giếng mỏ |
| 1238 | 矿山破碎机 (kuàngshān pòsuì jī) – Mine crusher – Máy nghiền mỏ |
| 1239 | 矿山溯源调查 (kuàngshān sùyuán diàochá) – Mine source tracing investigation – Điều tra nguồn gốc mỏ |
| 1240 | 矿山石油开采 (kuàngshān shíyóu kāicǎi) – Oil mining – Khai thác dầu mỏ |
| 1241 | 矿山智能设备 (kuàngshān zhìnéng shèbèi) – Intelligent mining equipment – Thiết bị khai thác mỏ thông minh |
| 1242 | 矿山加固技术 (kuàngshān jiāgù jìshù) – Mine reinforcement technology – Công nghệ gia cố mỏ |
| 1243 | 矿井稳定性研究 (kuàngjǐng wěndìngxìng yánjiū) – Mine stability study – Nghiên cứu ổn định giếng mỏ |
| 1244 | 矿山开采损失 (kuàngshān kāicǎi sǔnshī) – Mine extraction loss – Mất mát khai thác mỏ |
| 1245 | 矿井矿石储量 (kuàngjǐng kuàngshí chǔliàng) – Mine ore reserves – Dự trữ quặng giếng mỏ |
| 1246 | 矿山采掘成本分析 (kuàngshān cǎijué chéngběn fēnxī) – Mine excavation cost analysis – Phân tích chi phí khai thác mỏ |
| 1247 | 矿山环境监测报告 (kuàngshān huánjìng jiāncè bàogào) – Mine environmental monitoring report – Báo cáo giám sát môi trường mỏ |
| 1248 | 矿山排水工程 (kuàngshān páishuǐ gōngchéng) – Mine drainage project – Dự án thoát nước mỏ |
| 1249 | 矿山电力系统 (kuàngshān diànlì xìtǒng) – Mine power system – Hệ thống điện mỏ |
| 1250 | 矿井煤气浓度 (kuàngjǐng méiqì nóngdù) – Mine methane concentration – Nồng độ khí mêtan trong giếng mỏ |
| 1251 | 矿山矿石勘查 (kuàngshān kuàngshí kānchá) – Mine ore exploration – Thăm dò quặng mỏ |
| 1252 | 矿山废弃物循环利用 (kuàngshān fèiqìwù xúnhuán lìyòng) – Mine waste recycling – Tái chế chất thải mỏ |
| 1253 | 矿山矿产资源评估 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán pínggū) – Mine mineral resource assessment – Đánh giá tài nguyên khoáng sản mỏ |
| 1254 | 矿井水位监控 (kuàngjǐng shuǐwèi jiānkòng) – Mine water level monitoring – Giám sát mức nước giếng mỏ |
| 1255 | 矿井防护设备 (kuàngjǐng fánghù shèbèi) – Mine protective equipment – Thiết bị bảo vệ giếng mỏ |
| 1256 | 矿山废气处理 (kuàngshān fèiqì chǔlǐ) – Mine gas treatment – Xử lý khí thải mỏ |
| 1257 | 矿山设备维护 (kuàngshān shèbèi wéihù) – Mine equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị mỏ |
| 1258 | 矿山勘探方法 (kuàngshān kāntàn fāngfǎ) – Mine exploration methods – Phương pháp thăm dò mỏ |
| 1259 | 矿山稳定性监测 (kuàngshān wěndìngxìng jiāncè) – Mine stability monitoring – Giám sát ổn định mỏ |
| 1260 | 矿山尾矿堆积 (kuàngshān wěikuàng duījī) – Mine tailings accumulation – Tích tụ bùn thải mỏ |
| 1261 | 矿山监测系统 (kuàngshān jiāncè xìtǒng) – Mine monitoring system – Hệ thống giám sát mỏ |
| 1262 | 矿山环境修复 (kuàngshān huánjìng xiūfù) – Mine environmental restoration – Phục hồi môi trường mỏ |
| 1263 | 矿山资源可持续开发 (kuàngshān zīyuán kěchíxù kāifā) – Sustainable resource development in mining – Phát triển tài nguyên bền vững trong khai thác mỏ |
| 1264 | 矿井气体预警系统 (kuàngjǐng qìtǐ yùjǐng xìtǒng) – Mine gas early warning system – Hệ thống cảnh báo khí giếng mỏ |
| 1265 | 矿山危险评估 (kuàngshān wēixiǎn pínggū) – Mine hazard assessment – Đánh giá nguy hiểm mỏ |
| 1266 | 矿山安全法规 (kuàngshān ānquán fǎguī) – Mine safety regulations – Quy định an toàn mỏ |
| 1267 | 矿山火灾防控 (kuàngshān huǒzāi fángkòng) – Mine fire prevention and control – Phòng ngừa và kiểm soát cháy mỏ |
| 1268 | 矿井降水系统 (kuàngjǐng jiàngshuǐ xìtǒng) – Mine dewatering system – Hệ thống thoát nước giếng mỏ |
| 1269 | 矿山地质勘探 (kuàngshān dìzhì kāntàn) – Mine geological survey – Khảo sát địa chất mỏ |
| 1270 | 矿山开采影响评估 (kuàngshān kāicǎi yǐngxiǎng pínggū) – Mining impact assessment – Đánh giá tác động khai thác mỏ |
| 1271 | 矿山环境监控网络 (kuàngshān huánjìng jiānkòng wǎngluò) – Mine environmental monitoring network – Mạng lưới giám sát môi trường mỏ |
| 1272 | 矿山排土场 (kuàngshān pái tǔ chǎng) – Mine waste dump – Bãi đổ thải mỏ |
| 1273 | 矿井自动化控制系统 (kuàngjǐng zìdòng huà kòngzhì xìtǒng) – Mine automation control system – Hệ thống điều khiển tự động giếng mỏ |
| 1274 | 矿山空气污染物 (kuàngshān kōngqì wūrǎn wù) – Mine air pollutants – Chất ô nhiễm không khí mỏ |
| 1275 | 矿山深部开采 (kuàngshān shēnbù kāicǎi) – Deep mining – Khai thác mỏ sâu |
| 1276 | 矿井通风设计优化 (kuàngjǐng tōngfēng shèjì yōuhuà) – Mine ventilation design optimization – Tối ưu hóa thiết kế thông gió giếng mỏ |
| 1277 | 矿山环境监测仪器 (kuàngshān huánjìng jiāncè yíqì) – Mine environmental monitoring instruments – Thiết bị giám sát môi trường mỏ |
| 1278 | 矿井采矿安全系统 (kuàngjǐng cǎikuàng ānquán xìtǒng) – Mine mining safety system – Hệ thống an toàn khai thác giếng mỏ |
| 1279 | 矿山采矿技术革新 (kuàngshān cǎikuàng jìshù géxīn) – Innovation in mining technology – Đổi mới công nghệ khai thác mỏ |
| 1280 | 矿井地下水监控 (kuàngjǐng dìxià shuǐ jiānkòng) – Mine groundwater monitoring – Giám sát nước ngầm giếng mỏ |
| 1281 | 矿山储水设施 (kuàngshān chǔshuǐ shèshī) – Mine water storage facilities – Cơ sở lưu trữ nước mỏ |
| 1282 | 矿井采掘技术 (kuàngjǐng cǎijué jìshù) – Mine excavation technology – Công nghệ khai thác giếng mỏ |
| 1283 | 矿山废弃物回收利用 (kuàngshān fèiqìwù huíshōu lìyòng) – Mine waste recycling and utilization – Tái chế và sử dụng lại chất thải mỏ |
| 1284 | 矿井开采经济效益 (kuàngjǐng kāicǎi jīngjì xiàoyì) – Economic benefits of mine extraction – Lợi ích kinh tế khai thác giếng mỏ |
| 1285 | 矿山废弃土地复垦 (kuàngshān fèiqì tǔdì fùkěn) – Mine land reclamation – Phục hồi đất mỏ |
| 1286 | 矿山噪音控制 (kuàngshān zàoyīn kòngzhì) – Mine noise control – Kiểm soát tiếng ồn mỏ |
| 1287 | 矿井火灾应急处理 (kuàngjǐng huǒzāi yìngjí chǔlǐ) – Mine fire emergency response – Ứng phó khẩn cấp với cháy giếng mỏ |
| 1288 | 矿山土壤污染 (kuàngshān tǔrǎng wūrǎn) – Mine soil pollution – Ô nhiễm đất mỏ |
| 1289 | 矿山智能监测系统 (kuàngshān zhìnéng jiāncè xìtǒng) – Mine intelligent monitoring system – Hệ thống giám sát thông minh mỏ |
| 1290 | 矿山井下安全 (kuàngshān jǐngxià ānquán) – Underground mine safety – An toàn dưới lòng đất mỏ |
| 1291 | 矿井开采方法 (kuàngjǐng kāicǎi fāngfǎ) – Mine extraction method – Phương pháp khai thác mỏ |
| 1292 | 矿山石膏开采 (kuàngshān shígāo kāicǎi) – Gypsum mining – Khai thác thạch cao mỏ |
| 1293 | 矿井保护层 (kuàngjǐng bǎohù céng) – Mine protective layer – Lớp bảo vệ giếng mỏ |
| 1294 | 矿山作业设计 (kuàngshān zuòyè shèjì) – Mine operation design – Thiết kế hoạt động mỏ |
| 1295 | 矿山基础设施 (kuàngshān jīchǔ shèshī) – Mine infrastructure – Cơ sở hạ tầng mỏ |
| 1296 | 矿山环境影响 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng) – Mine environmental impact – Tác động môi trường của mỏ |
| 1297 | 矿井灾害防治 (kuàngjǐng zāihài fángzhì) – Mine disaster prevention and control – Phòng ngừa và kiểm soát thảm họa mỏ |
| 1298 | 矿山污染治理 (kuàngshān wūrǎn zhìlǐ) – Mine pollution control – Kiểm soát ô nhiễm mỏ |
| 1299 | 矿山自动化监测 (kuàngshān zìdònghuà jiāncè) – Mine automation monitoring – Giám sát tự động hóa mỏ |
| 1300 | 矿山储量计算 (kuàngshān chǔliàng jìsuàn) – Mine reserve calculation – Tính toán trữ lượng mỏ |
| 1301 | 矿井排放标准 (kuàngjǐng páifàng biāozhǔn) – Mine emission standards – Tiêu chuẩn phát thải giếng mỏ |
| 1302 | 矿山运营成本 (kuàngshān yùnxíng chéngběn) – Mine operating cost – Chi phí vận hành mỏ |
| 1303 | 矿山企业管理 (kuàngshān qǐyè guǎnlǐ) – Mine enterprise management – Quản lý doanh nghiệp mỏ |
| 1304 | 矿井水源污染 (kuàngjǐng shuǐyuán wūrǎn) – Mine water source pollution – Ô nhiễm nguồn nước giếng mỏ |
| 1305 | 矿山灾难应急处理 (kuàngshān zāinàn yìngjí chǔlǐ) – Mine disaster emergency response – Ứng phó khẩn cấp thảm họa mỏ |
| 1306 | 矿山环境审计 (kuàngshān huánjìng shěnjì) – Mine environmental audit – Kiểm toán môi trường mỏ |
| 1307 | 矿山废弃物资源化 (kuàngshān fèiqìwù zīyuán huà) – Mine waste resource utilization – Sử dụng tài nguyên chất thải mỏ |
| 1308 | 矿山水文地质调查 (kuàngshān shuǐwén dìzhì diàochá) – Mine hydrogeological survey – Khảo sát địa chất thủy văn mỏ |
| 1309 | 矿山污染物排放 (kuàngshān wūrǎn wù páifàng) – Mine pollutant emission – Phát thải chất ô nhiễm mỏ |
| 1310 | 矿山采矿工程设计 (kuàngshān cǎikuàng gōngchéng shèjì) – Mine mining engineering design – Thiết kế kỹ thuật khai thác mỏ |
| 1311 | 矿井通风效果 (kuàngjǐng tōngfēng xiàoguǒ) – Mine ventilation effect – Hiệu quả thông gió giếng mỏ |
| 1312 | 矿山水质监测 (kuàngshān shuǐzhì jiāncè) – Mine water quality monitoring – Giám sát chất lượng nước mỏ |
| 1313 | 矿山尾矿堆存 (kuàngshān wěikuàng duī cún) – Mine tailings storage – Lưu trữ bùn thải mỏ |
| 1314 | 矿山冶炼技术 (kuàngshān yěliàn jìshù) – Mine smelting technology – Công nghệ luyện kim mỏ |
| 1315 | 矿井气体监测 (kuàngjǐng qìtǐ jiāncè) – Mine gas monitoring – Giám sát khí mỏ |
| 1316 | 矿井采矿方法优化 (kuàngjǐng cǎikuàng fāngfǎ yōuhuà) – Mine extraction method optimization – Tối ưu hóa phương pháp khai thác giếng mỏ |
| 1317 | 矿山生产效率 (kuàngshān shēngchǎn xiàolǜ) – Mine production efficiency – Hiệu quả sản xuất mỏ |
| 1318 | 矿山溶剂提炼 (kuàngshān róngjì tílian) – Mine solvent extraction – Chiết xuất dung môi mỏ |
| 1319 | 矿山法治建设 (kuàngshān fǎzhì jiànshè) – Mine legal system construction – Xây dựng hệ thống pháp lý mỏ |
| 1320 | 矿山储备资源 (kuàngshān chǔbèi zīyuán) – Mine reserve resources – Tài nguyên dự trữ mỏ |
| 1321 | 矿井气候条件 (kuàngjǐng qìhòu tiáojiàn) – Mine climatic conditions – Điều kiện khí hậu giếng mỏ |
| 1322 | 矿山废物处置 (kuàngshān fèiwù chǔzhì) – Mine waste disposal – Xử lý chất thải mỏ |
| 1323 | 矿山供水系统 (kuàngshān gōngshuǐ xìtǒng) – Mine water supply system – Hệ thống cung cấp nước mỏ |
| 1324 | 矿井自动化系统 (kuàngjǐng zìdònghuà xìtǒng) – Mine automation system – Hệ thống tự động hóa giếng mỏ |
| 1325 | 矿井优化开采 (kuàngjǐng yōuhuà kāicǎi) – Mine extraction optimization – Tối ưu hóa khai thác giếng mỏ |
| 1326 | 矿井管理系统 (kuàngjǐng guǎnlǐ xìtǒng) – Mine management system – Hệ thống quản lý giếng mỏ |
| 1327 | 矿井资源评估 (kuàngjǐng zīyuán pínggū) – Mine resource evaluation – Đánh giá tài nguyên giếng mỏ |
| 1328 | 矿山生态环境保护 (kuàngshān shēngtài huánjìng bǎohù) – Mine ecological environmental protection – Bảo vệ môi trường sinh thái mỏ |
| 1329 | 矿山开采技术标准 (kuàngshān kāicǎi jìshù biāozhǔn) – Mine extraction technology standards – Tiêu chuẩn công nghệ khai thác mỏ |
| 1330 | 矿山运营模式 (kuàngshān yùnxíng móshì) – Mine operation model – Mô hình vận hành mỏ |
| 1331 | 矿山深部开采 (kuàngshān shēnbù kāicǎi) – Deep mine extraction – Khai thác mỏ sâu |
| 1332 | 矿井煤气爆炸 (kuàngjǐng méiqì bàozhà) – Mine gas explosion – Nổ khí mỏ |
| 1333 | 矿山资源复垦 (kuàngshān zīyuán fùkěn) – Mine resource reclamation – Khôi phục tài nguyên mỏ |
| 1334 | 矿井地下水位 (kuàngjǐng dìxià shuǐwèi) – Mine groundwater level – Mực nước ngầm giếng mỏ |
| 1335 | 矿山开采投资 (kuàngshān kāicǎi tóuzī) – Mine extraction investment – Đầu tư khai thác mỏ |
| 1336 | 矿山危害评估 (kuàngshān wéihài pínggū) – Mine hazard assessment – Đánh giá nguy hiểm mỏ |
| 1337 | 矿山防火安全 (kuàngshān fánghuǒ ānquán) – Mine fire safety – An toàn phòng cháy mỏ |
| 1338 | 矿山开采影响 (kuàngshān kāicǎi yǐngxiǎng) – Mine extraction impact – Tác động của khai thác mỏ |
| 1339 | 矿井开采技术研究 (kuàngjǐng kāicǎi jìshù yánjiū) – Mine extraction technology research – Nghiên cứu công nghệ khai thác giếng mỏ |
| 1340 | 矿井自动化开采 (kuàngjǐng zìdònghuà kāicǎi) – Mine automation extraction – Khai thác tự động hóa giếng mỏ |
| 1341 | 矿山矿物分析 (kuàngshān kuàngwù fēnxī) – Mine mineral analysis – Phân tích khoáng sản mỏ |
| 1342 | 矿井通风安全 (kuàngjǐng tōngfēng ānquán) – Mine ventilation safety – An toàn thông gió giếng mỏ |
| 1343 | 矿山开采收益 (kuàngshān kāicǎi shōuyì) – Mine extraction profit – Lợi nhuận khai thác mỏ |
| 1344 | 矿山管理技术 (kuàngshān guǎnlǐ jìshù) – Mine management technology – Công nghệ quản lý mỏ |
| 1345 | 矿山资源调查 (kuàngshān zīyuán diàochá) – Mine resource survey – Khảo sát tài nguyên mỏ |
| 1346 | 矿山资源分布 (kuàngshān zīyuán fēnbù) – Mine resource distribution – Phân bổ tài nguyên mỏ |
| 1347 | 矿山可行性研究 (kuàngshān kěxíngxì yánjiū) – Mine feasibility study – Nghiên cứu tính khả thi mỏ |
| 1348 | 矿山智能化 (kuàngshān zhìnéng huà) – Mine intelligence – Thông minh hóa mỏ |
| 1349 | 矿井高效开采 (kuàngjǐng gāoxiào kāicǎi) – High-efficiency mine extraction – Khai thác mỏ hiệu quả cao |
| 1350 | 矿山生产过程 (kuàngshān shēngchǎn guòchéng) – Mine production process – Quá trình sản xuất mỏ |
| 1351 | 矿山自动化控制 (kuàngshān zìdònghuà kòngzhì) – Mine automation control – Kiểm soát tự động hóa mỏ |
| 1352 | 矿山防水设计 (kuàngshān fángshuǐ shèjì) – Mine waterproof design – Thiết kế chống nước mỏ |
| 1353 | 矿山灾难应急预案 (kuàngshān zāinàn yìngjí yù’àn) – Mine disaster emergency plan – Kế hoạch ứng phó thảm họa mỏ |
| 1354 | 矿井工作面 (kuàngjǐng gōngzuò miàn) – Mine working face – Mặt làm việc giếng mỏ |
| 1355 | 矿井安全管理 (kuàngjǐng ānquán guǎnlǐ) – Mine safety management – Quản lý an toàn giếng mỏ |
| 1356 | 矿山进出口管理 (kuàngshān jìnchūkǒu guǎnlǐ) – Mine import and export management – Quản lý nhập khẩu và xuất khẩu mỏ |
| 1357 | 矿山生态恢复规划 (kuàngshān shēngtài huīfù guīhuà) – Mine ecological restoration planning – Kế hoạch phục hồi sinh thái mỏ |
| 1358 | 矿山运营优化 (kuàngshān yùnxíng yōuhuà) – Mine operation optimization – Tối ưu hóa vận hành mỏ |
| 1359 | 矿井通风安全系统 (kuàngjǐng tōngfēng ānquán xìtǒng) – Mine ventilation safety system – Hệ thống an toàn thông gió giếng mỏ |
| 1360 | 矿山开采许可管理 (kuàngshān kāicǎi xǔkě guǎnlǐ) – Mine extraction permit management – Quản lý giấy phép khai thác mỏ |
| 1361 | 矿山深部资源开发 (kuàngshān shēnbù zīyuán kāifā) – Deep mine resource development – Phát triển tài nguyên mỏ sâu |
| 1362 | 矿山环境监控系统 (kuàngshān huánjìng jiānkòng xìtǒng) – Mine environmental monitoring system – Hệ thống giám sát môi trường mỏ |
| 1363 | 矿井火灾报警 (kuàngjǐng huǒzāi bào jǐng) – Mine fire alarm – Cảnh báo cháy giếng mỏ |
| 1364 | 矿山资源回收技术 (kuàngshān zīyuán huíshōu jìshù) – Mine resource recycling technology – Công nghệ tái chế tài nguyên mỏ |
| 1365 | 矿山开采技术发展 (kuàngshān kāicǎi jìshù fāzhǎn) – Mine extraction technology development – Phát triển công nghệ khai thác mỏ |
| 1366 | 矿山保护区管理 (kuàngshān bǎohù qū guǎnlǐ) – Mine protected area management – Quản lý khu vực bảo vệ mỏ |
| 1367 | 矿井地面处理 (kuàngjǐng dìmiàn chǔlǐ) – Mine surface treatment – Xử lý bề mặt giếng mỏ |
| 1368 | 矿山深部勘探 (kuàngshān shēnbù kāntàn) – Deep mine exploration – Khám phá mỏ sâu |
| 1369 | 矿山尾矿管理 (kuàngshān wěikuàng guǎnlǐ) – Mine tailing management – Quản lý chất thải mỏ |
| 1370 | 矿山通风设施 (kuàngshān tōngfēng shèshī) – Mine ventilation facilities – Cơ sở hạ tầng thông gió mỏ |
| 1371 | 矿山资源规划 (kuàngshān zīyuán guīhuà) – Mine resource planning – Kế hoạch tài nguyên mỏ |
| 1372 | 矿山资源开采许可证 (kuàngshān zīyuán kāicǎi xǔkězhèng) – Mine resource extraction license – Giấy phép khai thác tài nguyên mỏ |
| 1373 | 矿山工人安全培训 (kuàngshān gōngrén ānquán péixùn) – Mine worker safety training – Đào tạo an toàn công nhân mỏ |
| 1374 | 矿山环保标准 (kuàngshān huánbǎo biāozhǔn) – Mine environmental protection standards – Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường mỏ |
| 1375 | 矿山废气排放 (kuàngshān fèiqì páifàng) – Mine air pollutant discharge – Xả khí thải mỏ |
| 1376 | 矿山采矿安全标准 (kuàngshān cǎikuàng ānquán biāozhǔn) – Mine mining safety standards – Tiêu chuẩn an toàn khai thác mỏ |
| 1377 | 矿山资源可持续开发 (kuàngshān zīyuán kěchíxù kāifā) – Mine sustainable resource development – Phát triển tài nguyên mỏ bền vững |
| 1378 | 矿山能源利用效率 (kuàngshān néngyuán lìyòng xiàolǜ) – Mine energy utilization efficiency – Hiệu quả sử dụng năng lượng mỏ |
| 1379 | 矿井防震设施 (kuàngjǐng fángzhèn shèshī) – Mine seismic protection facilities – Cơ sở bảo vệ động đất giếng mỏ |
| 1380 | 矿山资源开发政策 (kuàngshān zīyuán kāifā zhèngcè) – Mine resource development policy – Chính sách phát triển tài nguyên mỏ |
| 1381 | 矿井事故处理 (kuàngjǐng shìgù chǔlǐ) – Mine accident handling – Xử lý sự cố giếng mỏ |
| 1382 | 矿山掘进技术 (kuàngshān juéjìn jìshù) – Mine tunneling technology – Công nghệ đào hầm mỏ |
| 1383 | 矿山灾害救援 (kuàngshān zāihài jiùyuán) – Mine disaster rescue – Cứu hộ thảm họa mỏ |
| 1384 | 矿山开采设备检测 (kuàngshān kāicǎi shèbèi jiǎncè) – Mine extraction equipment testing – Kiểm tra thiết bị khai thác mỏ |
| 1385 | 矿井气体浓度监测 (kuàngjǐng qìtǐ nóngdù jiāncè) – Mine gas concentration monitoring – Giám sát nồng độ khí mỏ |
| 1386 | 矿山设备维护管理 (kuàngshān shèbèi wéihù guǎnlǐ) – Mine equipment maintenance management – Quản lý bảo trì thiết bị mỏ |
| 1387 | 矿山溯源分析 (kuàngshān sùyuán fēnxī) – Mine source tracing analysis – Phân tích truy nguồn mỏ |
| 1388 | 矿山煤尘控制 (kuàngshān méichén kòngzhì) – Mine coal dust control – Kiểm soát bụi than mỏ |
| 1389 | 矿山废水处理设备 (kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ shèbèi) – Mine wastewater treatment equipment – Thiết bị xử lý nước thải mỏ |
| 1390 | 矿山开采作业面 (kuàngshān kāicǎi zuòyè miàn) – Mine extraction working face – Mặt làm việc khai thác mỏ |
| 1391 | 矿山多功能设施 (kuàngshān duō gōngnéng shèshī) – Mine multifunctional facilities – Cơ sở hạ tầng đa chức năng mỏ |
| 1392 | 矿山资源预测 (kuàngshān zīyuán yùcè) – Mine resource forecasting – Dự báo tài nguyên mỏ |
| 1393 | 矿井深度勘探 (kuàngjǐng shēndù kāntàn) – Mine depth exploration – Khám phá độ sâu giếng mỏ |
| 1394 | 矿山稳定性分析 (kuàngshān wěndìngxìng fēnxī) – Mine stability analysis – Phân tích sự ổn định mỏ |
| 1395 | 矿山掘进施工 (kuàngshān juéjìn shīgōng) – Mine tunneling construction – Xây dựng đào hầm mỏ |
| 1396 | 矿井自救设备 (kuàngjǐng zìjiù shèbèi) – Mine self-rescue equipment – Thiết bị tự cứu giếng mỏ |
| 1397 | 矿山综合治理 (kuàngshān zōnghé zhìlǐ) – Mine comprehensive management – Quản lý tổng hợp mỏ |
| 1398 | 矿山排土场 (kuàngshān páitǔ chǎng) – Mine spoil dump – Bãi thải mỏ |
| 1399 | 矿山设备安全管理 (kuàngshān shèbèi ānquán guǎnlǐ) – Mine equipment safety management – Quản lý an toàn thiết bị mỏ |
| 1400 | 矿山开采规模 (kuàngshān kāicǎi guīmó) – Mine extraction scale – Quy mô khai thác mỏ |
| 1401 | 矿井安全技术 (kuàngjǐng ānquán jìshù) – Mine safety technology – Công nghệ an toàn giếng mỏ |
| 1402 | 矿山自动化管理 (kuàngshān zìdònghuà guǎnlǐ) – Mine automation management – Quản lý tự động hóa mỏ |
| 1403 | 矿井沉降监测 (kuàngjǐng chénjiàng jiāncè) – Mine subsidence monitoring – Giám sát sự lún giếng mỏ |
| 1404 | 矿井废气治理 (kuàngjǐng fèiqì zhìlǐ) – Mine air pollution control – Kiểm soát ô nhiễm không khí giếng mỏ |
| 1405 | 矿山环保工程 (kuàngshān huánbǎo gōngchéng) – Mine environmental protection engineering – Công trình bảo vệ môi trường mỏ |
| 1406 | 矿山资源经济性分析 (kuàngshān zīyuán jīngjìxìng fēnxī) – Mine resource economic analysis – Phân tích kinh tế tài nguyên mỏ |
| 1407 | 矿山生态破坏 (kuàngshān shēngtài pòhuài) – Mine ecological destruction – Phá hủy sinh thái mỏ |
| 1408 | 矿山水土保持 (kuàngshān shuǐtǔ bǎochí) – Mine soil and water conservation – Bảo vệ đất và nước mỏ |
| 1409 | 矿山深部探测技术 (kuàngshān shēnbù tàncè jìshù) – Deep mine detection technology – Công nghệ phát hiện mỏ sâu |
| 1410 | 矿山资源合理开发 (kuàngshān zīyuán hé lǐ kāifā) – Rational mine resource development – Phát triển tài nguyên mỏ hợp lý |
| 1411 | 矿井水处理系统 (kuàngjǐng shuǐ chǔlǐ xìtǒng) – Mine water treatment system – Hệ thống xử lý nước giếng mỏ |
| 1412 | 矿井进水问题 (kuàngjǐng jìnshuǐ wèntí) – Mine water ingress problem – Vấn đề nước vào giếng mỏ |
| 1413 | 矿山开采模拟 (kuàngshān kāicǎi móni) – Mine extraction simulation – Mô phỏng khai thác mỏ |
| 1414 | 矿山设施改造 (kuàngshān shèshī gǎizào) – Mine facility renovation – Cải tạo cơ sở hạ tầng mỏ |
| 1415 | 矿山紧急应对 (kuàngshān jǐnjí yìngduì) – Mine emergency response – Ứng phó khẩn cấp mỏ |
| 1416 | 矿山采矿优化 (kuàngshān cǎikuàng yōuhuà) – Mine mining optimization – Tối ưu hóa khai thác mỏ |
| 1417 | 矿山土地恢复 (kuàngshān tǔdì huīfù) – Mine land reclamation – Khôi phục đất đai mỏ |
| 1418 | 矿山水污染防治 (kuàngshān shuǐ wūrǎn fángzhì) – Mine water pollution prevention – Phòng ngừa ô nhiễm nước mỏ |
| 1419 | 矿山运输效率 (kuàngshān yùnshū xiàolǜ) – Mine transportation efficiency – Hiệu quả vận chuyển mỏ |
| 1420 | 矿山地质调查 (kuàngshān dìzhí diàochá) – Mine geological survey – Khảo sát địa chất mỏ |
| 1421 | 矿山废水再利用 (kuàngshān fèishuǐ zài lìyòng) – Mine wastewater recycling – Tái sử dụng nước thải mỏ |
| 1422 | 矿山排土设备 (kuàngshān páitǔ shèbèi) – Mine spoil disposal equipment – Thiết bị xử lý thải mỏ |
| 1423 | 矿山资源调查报告 (kuàngshān zīyuán diàochá bàogào) – Mine resource survey report – Báo cáo khảo sát tài nguyên mỏ |
| 1424 | 矿山人工智能应用 (kuàngshān réngōng zhìnéng yìngyòng) – Mine artificial intelligence applications – Ứng dụng trí tuệ nhân tạo mỏ |
| 1425 | 矿山设备自动化 (kuàngshān shèbèi zìdònghuà) – Mine equipment automation – Tự động hóa thiết bị mỏ |
| 1426 | 矿井维修 (kuàngjǐng wéixiū) – Mine maintenance – Bảo trì giếng mỏ |
| 1427 | 矿山绿色开采 (kuàngshān lǜsè kāicǎi) – Green mine extraction – Khai thác mỏ xanh |
| 1428 | 矿山清理工作 (kuàngshān qīnglǐ gōngzuò) – Mine cleanup work – Công việc dọn dẹp mỏ |
| 1429 | 矿山矿石回收 (kuàngshān kuàngshí huíshōu) – Mine ore recycling – Tái chế quặng mỏ |
| 1430 | 矿山地下作业 (kuàngshān dìxià zuòyè) – Mine underground operations – Hoạt động dưới lòng đất mỏ |
| 1431 | 矿山能效监测 (kuàngshān néngxiào jiāncè) – Mine energy efficiency monitoring – Giám sát hiệu quả năng lượng mỏ |
| 1432 | 矿井照明系统 (kuàngjǐng zhàomíng xìtǒng) – Mine lighting system – Hệ thống chiếu sáng giếng mỏ |
| 1433 | 矿山智能控制 (kuàngshān zhìnéng kòngzhì) – Mine intelligent control – Điều khiển thông minh mỏ |
| 1434 | 矿山远程监控 (kuàngshān yuǎnchéng jiānkòng) – Mine remote monitoring – Giám sát từ xa mỏ |
| 1435 | 矿井灾害预警 (kuàngjǐng zāihài yùjǐng) – Mine disaster early warning – Cảnh báo sớm thảm họa giếng mỏ |
| 1436 | 矿山水污染源 (kuàngshān shuǐ wūrǎn yuán) – Mine water pollution sources – Nguồn ô nhiễm nước mỏ |
| 1437 | 矿山地下水污染 (kuàngshān dìxià shuǐ wūrǎn) – Mine groundwater pollution – Ô nhiễm nước ngầm mỏ |
| 1438 | 矿山光伏发电 (kuàngshān guāngfú fādiàn) – Mine photovoltaic power generation – Sản xuất điện năng mặt trời mỏ |
| 1439 | 矿山自给自足能源 (kuàngshān zì jǐ zì zú néngyuán) – Mine self-sufficient energy – Năng lượng tự cung tự cấp mỏ |
| 1440 | 矿山有害气体排放 (kuàngshān yǒuhài qìtǐ páifàng) – Mine harmful gas emissions – Khí thải độc hại mỏ |
| 1441 | 矿山环保认证 (kuàngshān huánbǎo rènzhèng) – Mine environmental certification – Chứng nhận bảo vệ môi trường mỏ |
| 1442 | 矿山生态恢复计划 (kuàngshān shēngtài huīfù jìhuà) – Mine ecological restoration plan – Kế hoạch phục hồi sinh thái mỏ |
| 1443 | 矿山安全规程 (kuàngshān ānquán guīchéng) – Mine safety regulations – Quy trình an toàn mỏ |
| 1444 | 矿井火灾安全 (kuàngjǐng huǒzāi ānquán) – Mine fire safety – An toàn cháy nổ giếng mỏ |
| 1445 | 矿山临时用水 (kuàngshān línshí yòngshuǐ) – Mine temporary water supply – Cung cấp nước tạm thời mỏ |
| 1446 | 矿井结构安全 (kuàngjǐng jiégòu ānquán) – Mine structural safety – An toàn kết cấu giếng mỏ |
| 1447 | 矿山开采灾害 (kuàngshān kāicǎi zāihài) – Mine extraction disasters – Thảm họa khai thác mỏ |
| 1448 | 矿山重金属污染 (kuàngshān zhòng jīnshǔ wūrǎn) – Mine heavy metal pollution – Ô nhiễm kim loại nặng mỏ |
| 1449 | 矿山开采方案 (kuàngshān kāicǎi fāng’àn) – Mine extraction plan – Kế hoạch khai thác mỏ |
| 1450 | 矿山通风设计 (kuàngshān tōngfēng shèjì) – Mine ventilation design – Thiết kế thông gió mỏ |
| 1451 | 矿山地质构造 (kuàngshān dìzhí gòuzào) – Mine geological structure – Cấu trúc địa chất mỏ |
| 1452 | 矿山环境监管 (kuàngshān huánjìng jiānguǎn) – Mine environmental supervision – Giám sát môi trường mỏ |
| 1453 | 矿山工程管理 (kuàngshān gōngchéng guǎnlǐ) – Mine project management – Quản lý dự án mỏ |
| 1454 | 矿井爆炸防护 (kuàngjǐng bàozhà fánghù) – Mine explosion protection – Bảo vệ nổ giếng mỏ |
| 1455 | 矿山人工降雨 (kuàngshān réngōng jiàngyǔ) – Mine artificial rainfall – Mưa nhân tạo mỏ |
| 1456 | 矿山废气治理 (kuàngshān fèiqì zhìlǐ) – Mine air pollution control – Kiểm soát ô nhiễm không khí mỏ |
| 1457 | 矿井电力供应 (kuàngjǐng diànlì gōngyìng) – Mine electricity supply – Cung cấp điện giếng mỏ |
| 1458 | 矿山稳定性分析 (kuàngshān wěndìng xìng fēnxī) – Mine stability analysis – Phân tích độ ổn định mỏ |
| 1459 | 矿山资源综合利用 (kuàngshān zīyuán zōnghé lìyòng) – Comprehensive utilization of mine resources – Sử dụng tổng hợp tài nguyên mỏ |
| 1460 | 矿山爆炸物管理 (kuàngshān bàozhàwù guǎnlǐ) – Mine explosives management – Quản lý vật liệu nổ mỏ |
| 1461 | 矿山开采法规 (kuàngshān kāicǎi fǎguī) – Mine extraction regulations – Quy định khai thác mỏ |
| 1462 | 矿山采矿工艺 (kuàngshān cǎikuàng gōngyì) – Mine mining process – Quy trình khai thác mỏ |
| 1463 | 矿井排气系统 (kuàngjǐng páiqì xìtǒng) – Mine ventilation exhaust system – Hệ thống thông gió thải giếng mỏ |
| 1464 | 矿山作业安全标准 (kuàngshān zuòyè ānquán biāozhǔn) – Mine operation safety standards – Tiêu chuẩn an toàn hoạt động mỏ |
| 1465 | 矿山废物堆积 (kuàngshān fèiwù duījī) – Mine waste accumulation – Tích tụ chất thải mỏ |
| 1466 | 矿井测量技术 (kuàngjǐng cèliáng jìshù) – Mine surveying technology – Công nghệ khảo sát giếng mỏ |
| 1467 | 矿山环境监管体系 (kuàngshān huánjìng jiānguǎn tǐxì) – Mine environmental supervision system – Hệ thống giám sát môi trường mỏ |
| 1468 | 矿山尾矿库 (kuàngshān wěikuàng kù) – Mine tailings pond – Hồ chứa bùn mỏ |
| 1469 | 矿山采掘作业 (kuàngshān cǎijué zuòyè) – Mine excavation operations – Hoạt động khai quật mỏ |
| 1470 | 矿山深度开采 (kuàngshān shēndù kāicǎi) – Mine deep extraction – Khai thác mỏ sâu |
| 1471 | 矿山溶解气体 (kuàngshān róngjiě qìtǐ) – Mine dissolved gases – Khí hòa tan mỏ |
| 1472 | 矿山开采补偿 (kuàngshān kāicǎi bǔcháng) – Mine extraction compensation – Bồi thường khai thác mỏ |
| 1473 | 矿山资源枯竭 (kuàngshān zīyuán kūjié) – Mine resource depletion – Sự cạn kiệt tài nguyên mỏ |
| 1474 | 矿山无人驾驶技术 (kuàngshān wú rén jiàshǐ jìshù) – Mine unmanned driving technology – Công nghệ lái xe tự động mỏ |
| 1475 | 矿山危险废物 (kuàngshān wēixiǎn fèiwù) – Mine hazardous waste – Chất thải nguy hại mỏ |
| 1476 | 矿山采掘机 (kuàngshān cǎijué jī) – Mine excavator – Máy đào mỏ |
| 1477 | 矿山资源开采率 (kuàngshān zīyuán kāicǎi lǜ) – Mine resource extraction rate – Tỷ lệ khai thác tài nguyên mỏ |
| 1478 | 矿山机械化作业 (kuàngshān jīxiè huà zuòyè) – Mine mechanized operations – Hoạt động cơ giới hoá mỏ |
| 1479 | 矿井水泵系统 (kuàngjǐng shuǐbèng xìtǒng) – Mine pump system – Hệ thống bơm nước giếng mỏ |
| 1480 | 矿山现代化管理 (kuàngshān xiàndàihuà guǎnlǐ) – Mine modernization management – Quản lý hiện đại hóa mỏ |
| 1481 | 矿山高效开采 (kuàngshān gāoxiào kāicǎi) – High-efficiency mining – Khai thác mỏ hiệu quả cao |
| 1482 | 矿山数字化 (kuàngshān shùzì huà) – Mine digitization – Số hóa mỏ |
| 1483 | 矿山地质灾害防治 (kuàngshān dìzhí zāihài fángzhì) – Mine geological disaster prevention – Phòng ngừa thảm họa địa chất mỏ |
| 1484 | 矿山固废处理 (kuàngshān gù fèi chǔlǐ) – Mine solid waste treatment – Xử lý chất thải rắn mỏ |
| 1485 | 矿山浮选法 (kuàngshān fúxuǎn fǎ) – Mine flotation method – Phương pháp tuyển nổi mỏ |
| 1486 | 矿山动态监测 (kuàngshān dòngtài jiāncè) – Mine dynamic monitoring – Giám sát động thái mỏ |
| 1487 | 矿井局部通风 (kuàngjǐng júbù tōngfēng) – Mine local ventilation – Thông gió cục bộ giếng mỏ |
| 1488 | 矿山环境污染治理 (kuàngshān huánjìng wūrǎn zhìlǐ) – Mine environmental pollution control – Kiểm soát ô nhiễm môi trường mỏ |
| 1489 | 矿山绿化工程 (kuàngshān lǜhuà gōngchéng) – Mine greening project – Dự án phủ xanh mỏ |
| 1490 | 矿山有毒气体监测 (kuàngshān yǒudú qìtǐ jiāncè) – Mine toxic gas monitoring – Giám sát khí độc mỏ |
| 1491 | 矿山运输设备 (kuàngshān yùnshū shèbèi) – Mine transportation equipment – Thiết bị vận chuyển mỏ |
| 1492 | 矿山自动化控制 (kuàngshān zìdòng huà kòngzhì) – Mine automation control – Điều khiển tự động hóa mỏ |
| 1493 | 矿山井下人员安全 (kuàngshān jǐngxià rényuán ānquán) – Mine underground personnel safety – An toàn nhân viên dưới lòng đất mỏ |
| 1494 | 矿山开采设备管理 (kuàngshān kāicǎi shèbèi guǎnlǐ) – Mine extraction equipment management – Quản lý thiết bị khai thác mỏ |
| 1495 | 矿井健康监测 (kuàngjǐng jiànkāng jiāncè) – Mine health monitoring – Giám sát sức khỏe giếng mỏ |
| 1496 | 矿山生态环境修复 (kuàngshān shēngtài huánjìng xiūfù) – Mine ecological environment restoration – Phục hồi môi trường sinh thái mỏ |
| 1497 | 矿山土地复垦 (kuàngshān tǔdì fùkěn) – Mine land reclamation – Đền bù đất mỏ |
| 1498 | 矿井排气管道 (kuàngjǐng páiqì guǎndào) – Mine exhaust duct – Ống thoát khí giếng mỏ |
| 1499 | 矿山生产设备 (kuàngshān shēngchǎn shèbèi) – Mine production equipment – Thiết bị sản xuất mỏ |
| 1500 | 矿山溶解性矿物 (kuàngshān róngjiě xìng kuàngwù) – Mine soluble minerals – Khoáng chất hòa tan trong mỏ |
| 1501 | 矿山重金属污染 (kuàngshān zhòngjīnshǔ wūrǎn) – Mine heavy metal pollution – Ô nhiễm kim loại nặng mỏ |
| 1502 | 矿井火灾预防 (kuàngjǐng huǒzāi yùfáng) – Mine fire prevention – Phòng cháy chữa cháy giếng mỏ |
| 1503 | 矿山地下水污染 (kuàngshān dìxià shuǐ wūrǎn) – Mine groundwater contamination – Ô nhiễm nước ngầm mỏ |
| 1504 | 矿山环境事故应急 (kuàngshān huánjìng shìgù yìngjí) – Mine environmental accident emergency – Ứng phó sự cố môi trường mỏ |
| 1505 | 矿山物资管理 (kuàngshān wùzī guǎnlǐ) – Mine material management – Quản lý vật tư mỏ |
| 1506 | 矿山废料回收 (kuàngshān fèiliào huíshōu) – Mine waste recovery – Thu hồi chất thải mỏ |
| 1507 | 矿山水文条件 (kuàngshān shuǐwén tiáojiàn) – Mine hydrogeological conditions – Điều kiện thủy văn mỏ |
| 1508 | 矿山现代化技术 (kuàngshān xiàndàihuà jìshù) – Mine modernization technology – Công nghệ hiện đại hóa mỏ |
| 1509 | 矿井气体浓度 (kuàngjǐng qìtǐ nóngdù) – Mine gas concentration – Nồng độ khí trong giếng mỏ |
| 1510 | 矿山采掘能力 (kuàngshān cǎijué nénglì) – Mine extraction capacity – Khả năng khai thác mỏ |
| 1511 | 矿山深孔钻探 (kuàngshān shēn kǒng zuàntàn) – Mine deep hole drilling – Khoan lỗ sâu mỏ |
| 1512 | 矿山矿产资源调查 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán diàochá) – Mine mineral resource survey – Khảo sát tài nguyên khoáng sản mỏ |
| 1513 | 矿山资源开采成本 (kuàngshān zīyuán kāicǎi chéngběn) – Mine resource extraction cost – Chi phí khai thác tài nguyên mỏ |
| 1514 | 矿山压裂技术 (kuàngshān yāliè jìshù) – Mine fracturing technology – Công nghệ nứt vỡ mỏ |
| 1515 | 矿山采矿法 (kuàngshān cǎikuàng fǎ) – Mine mining method – Phương pháp khai thác mỏ |
| 1516 | 矿山爆破作业 (kuàngshān bàopò zuòyè) – Mine blasting operations – Hoạt động nổ mỏ |
| 1517 | 矿山采矿设备管理 (kuàngshān cǎikuàng shèbèi guǎnlǐ) – Mine mining equipment management – Quản lý thiết bị khai thác mỏ |
| 1518 | 矿山交通设施 (kuàngshān jiāotōng shèshī) – Mine transportation facilities – Cơ sở vật chất giao thông mỏ |
| 1519 | 矿山自动化控制系统 (kuàngshān zìdòng huà kòngzhì xìtǒng) – Mine automation control system – Hệ thống điều khiển tự động mỏ |
| 1520 | 矿山技术改造 (kuàngshān jìshù gǎizào) – Mine technology transformation – Chuyển đổi công nghệ mỏ |
| 1521 | 矿山危险品管理 (kuàngshān wēixiǎn pǐn guǎnlǐ) – Mine hazardous materials management – Quản lý vật liệu nguy hiểm mỏ |
| 1522 | 矿山环境复原 (kuàngshān huánjìng fùyuán) – Mine environmental restoration – Phục hồi môi trường mỏ |
| 1523 | 矿山地质勘查 (kuàngshān dìzhí kānchá) – Mine geological exploration – Khảo sát địa chất mỏ |
| 1524 | 矿山精矿 (kuàngshān jīngkuàng) – Mine concentrate – Tinh quặng mỏ |
| 1525 | 矿井裂缝 (kuàngjǐng lièfèng) – Mine fractures – Vết nứt giếng mỏ |
| 1526 | 矿山固体废物 (kuàngshān gùtǐ fèiwù) – Mine solid waste – Chất thải rắn mỏ |
| 1527 | 矿山技术研发 (kuàngshān jìshù yánfā) – Mine technology research and development – Nghiên cứu và phát triển công nghệ mỏ |
| 1528 | 矿山资源保护 (kuàngshān zīyuán bǎohù) – Mine resource protection – Bảo vệ tài nguyên mỏ |
| 1529 | 矿山浮动成本 (kuàngshān fúdòng chéngběn) – Mine variable costs – Chi phí biến động mỏ |
| 1530 | 矿山处理设施 (kuàngshān chǔlǐ shèshī) – Mine treatment facilities – Cơ sở xử lý mỏ |
| 1531 | 矿山资源可持续性 (kuàngshān zīyuán kěchíxùxìng) – Mine resource sustainability – Tính bền vững tài nguyên mỏ |
| 1532 | 矿山事故应急预案 (kuàngshān shìgù yìngjí yù’àn) – Mine accident emergency plan – Kế hoạch khẩn cấp sự cố mỏ |
| 1533 | 矿井水体污染 (kuàngjǐng shuǐtǐ wūrǎn) – Mine water pollution – Ô nhiễm nguồn nước giếng mỏ |
| 1534 | 矿井支护技术 (kuàngjǐng zhīhù jìshù) – Mine support technology – Công nghệ chống đỡ giếng mỏ |
| 1535 | 矿山环保措施 (kuàngshān huánbǎo cuòshī) – Mine environmental protection measures – Biện pháp bảo vệ môi trường mỏ |
| 1536 | 矿山采矿设备故障 (kuàngshān cǎikuàng shèbèi gùzhàng) – Mine mining equipment malfunction – Hỏng hóc thiết bị khai thác mỏ |
| 1537 | 矿井爆炸事故 (kuàngjǐng bàozhà shìgù) – Mine explosion accident – Tai nạn nổ mỏ |
| 1538 | 矿山作业区 (kuàngshān zuòyè qū) – Mine operation area – Khu vực hoạt động mỏ |
| 1539 | 矿山采矿率 (kuàngshān cǎikuàng lǜ) – Mine mining rate – Tỷ lệ khai thác mỏ |
| 1540 | 矿山地质勘探 (kuàngshān dìzhí kāntàn) – Mine geological prospecting – Thăm dò địa chất mỏ |
| 1541 | 矿井自救 (kuàngjǐng zìjiù) – Mine self-rescue – Tự cứu trong giếng mỏ |
| 1542 | 矿山开采方法优化 (kuàngshān kāicǎi fāngfǎ yōuhuà) – Optimization of mining methods – Tối ưu hóa phương pháp khai thác |
| 1543 | 矿井通风量 (kuàngjǐng tōngfēng liàng) – Mine ventilation volume – Lượng thông gió giếng mỏ |
| 1544 | 矿山废弃物处理场 (kuàngshān fèiqìwù chǔlǐ chǎng) – Mine waste disposal site – Khu xử lý chất thải mỏ |
| 1545 | 矿山综合利用 (kuàngshān zònghé lìyòng) – Comprehensive utilization of mines – Sử dụng tổng hợp tài nguyên mỏ |
| 1546 | 矿山深部开采 (kuàngshān shēnbù kāicǎi) – Deep mining operations – Khai thác sâu trong mỏ |
| 1547 | 矿山减排技术 (kuàngshān jiǎnpái jìshù) – Emission reduction technology in mining – Công nghệ giảm phát thải trong khai thác |
| 1548 | 矿山粉尘监测 (kuàngshān fěnchén jiāncè) – Mine dust monitoring – Giám sát bụi mỏ |
| 1549 | 矿井地震监测 (kuàngjǐng dìzhèn jiāncè) – Mine seismic monitoring – Giám sát địa chấn giếng mỏ |
| 1550 | 矿山资源开采规划 (kuàngshān zīyuán kāicǎi guīhuà) – Mine resource extraction planning – Quy hoạch khai thác tài nguyên mỏ |
| 1551 | 矿山绿色开采 (kuàngshān lǜsè kāicǎi) – Green mining – Khai thác xanh |
| 1552 | 矿山数字化技术 (kuàngshān shùzìhuà jìshù) – Mine digital technology – Công nghệ số hóa mỏ |
| 1553 | 矿山救援设备 (kuàngshān jiùyuán shèbèi) – Mine rescue equipment – Thiết bị cứu hộ mỏ |
| 1554 | 矿山职业健康 (kuàngshān zhíyè jiànkāng) – Mine occupational health – Sức khỏe nghề nghiệp mỏ |
| 1555 | 矿山尾矿回收 (kuàngshān wěikuàng huíshōu) – Tailings recovery – Thu hồi đuôi quặng |
| 1556 | 矿山废气排放 (kuàngshān fèiqì páifàng) – Mine gas emissions – Phát thải khí mỏ |
| 1557 | 矿井自动化设备 (kuàngjǐng zìdònghuà shèbèi) – Mine automation equipment – Thiết bị tự động hóa mỏ |
| 1558 | 矿山作业环境 (kuàngshān zuòyè huánjìng) – Mine working environment – Môi trường làm việc trong mỏ |
| 1559 | 矿山爆破技术 (kuàngshān bàopò jìshù) – Mine blasting technology – Công nghệ nổ mỏ |
| 1560 | 矿山环保项目 (kuàngshān huánbǎo xiàngmù) – Mine environmental projects – Dự án bảo vệ môi trường mỏ |
| 1561 | 矿山资源优化配置 (kuàngshān zīyuán yōuhuà pèizhì) – Optimization of mine resources – Tối ưu hóa tài nguyên mỏ |
| 1562 | 矿山废物再利用 (kuàngshān fèiwù zàilìyòng) – Reuse of mine waste – Tái sử dụng chất thải mỏ |
| 1563 | 矿山运输系统升级 (kuàngshān yùnshū xìtǒng shēngjí) – Upgrade of mine transportation systems – Nâng cấp hệ thống vận chuyển mỏ |
| 1564 | 矿山边坡稳定性 (kuàngshān biānpō wěndìngxìng) – Mine slope stability – Tính ổn định của sườn mỏ |
| 1565 | 矿山职业病防治 (kuàngshān zhíyè bìng fángzhì) – Prevention and treatment of occupational diseases in mining – Phòng và điều trị bệnh nghề nghiệp trong khai thác mỏ |
| 1566 | 矿山热能回收 (kuàngshān rènéng huíshōu) – Mine thermal energy recovery – Thu hồi năng lượng nhiệt từ mỏ |
| 1567 | 矿山安全培训 (kuàngshān ānquán péixùn) – Mine safety training – Đào tạo an toàn khai thác mỏ |
| 1568 | 矿山管理系统 (kuàngshān guǎnlǐ xìtǒng) – Mine management system – Hệ thống quản lý mỏ |
| 1569 | 矿山废水回用 (kuàngshān fèishuǐ huíyòng) – Reuse of mine wastewater – Tái sử dụng nước thải mỏ |
| 1570 | 矿山设备检测 (kuàngshān shèbèi jiǎncè) – Mine equipment inspection – Kiểm tra thiết bị mỏ |
| 1571 | 矿山资源高效利用 (kuàngshān zīyuán gāoxiào lìyòng) – Efficient utilization of mine resources – Sử dụng hiệu quả tài nguyên mỏ |
| 1572 | 矿山压力监测 (kuàngshān yālì jiāncè) – Mine pressure monitoring – Giám sát áp lực trong mỏ |
| 1573 | 矿山环境评估 (kuàngshān huánjìng pínggū) – Mine environmental assessment – Đánh giá môi trường mỏ |
| 1574 | 矿山水资源保护 (kuàngshān shuǐ zīyuán bǎohù) – Mine water resource protection – Bảo vệ tài nguyên nước mỏ |
| 1575 | 矿山能源消耗 (kuàngshān néngyuán xiāohào) – Mine energy consumption – Tiêu thụ năng lượng trong mỏ |
| 1576 | 矿山智能化设备 (kuàngshān zhìnénghuà shèbèi) – Mine intelligent equipment – Thiết bị thông minh trong mỏ |
| 1577 | 矿山安全标志 (kuàngshān ānquán biāozhì) – Mine safety signs – Biển báo an toàn trong mỏ |
| 1578 | 矿山作业时间管理 (kuàngshān zuòyè shíjiān guǎnlǐ) – Mine work time management – Quản lý thời gian làm việc mỏ |
| 1579 | 矿山尾矿坝稳定性 (kuàngshān wěikuàngbà wěndìngxìng) – Stability of tailings dams – Độ ổn định của đập đuôi quặng |
| 1580 | 矿井深层挖掘 (kuàngjǐng shēncéng wājué) – Deep excavation in mines – Đào sâu trong giếng mỏ |
| 1581 | 矿山事故处理能力 (kuàngshān shìgù chǔlǐ nénglì) – Mine accident handling capacity – Khả năng xử lý sự cố mỏ |
| 1582 | 矿山生态友好型设计 (kuàngshān shēngtài yǒuhǎo xíng shèjì) – Eco-friendly mine design – Thiết kế mỏ thân thiện với môi trường |
| 1583 | 矿山智能管理平台 (kuàngshān zhìnéng guǎnlǐ píngtái) – Mine intelligent management platform – Nền tảng quản lý thông minh cho mỏ |
| 1584 | 矿山机械设备维修 (kuàngshān jīxiè shèbèi wéixiū) – Maintenance of mining machinery – Bảo dưỡng thiết bị cơ khí mỏ |
| 1585 | 矿山边坡修复 (kuàngshān biānpō xiūfù) – Mine slope restoration – Phục hồi sườn dốc mỏ |
| 1586 | 矿山废弃物填埋 (kuàngshān fèiqìwù tiánmái) – Landfilling of mine waste – Chôn lấp chất thải mỏ |
| 1587 | 矿山电力系统 (kuàngshān diànlì xìtǒng) – Mine power system – Hệ thống điện lực mỏ |
| 1588 | 矿山地下作业风险 (kuàngshān dìxià zuòyè fēngxiǎn) – Underground mining risks – Rủi ro khai thác ngầm trong mỏ |
| 1589 | 矿山职业安全标准 (kuàngshān zhíyè ānquán biāozhǔn) – Mine occupational safety standards – Tiêu chuẩn an toàn nghề nghiệp trong mỏ |
| 1590 | 矿山岩层稳定性 (kuàngshān yáncéng wěndìngxìng) – Mine rock layer stability – Độ ổn định tầng đá trong mỏ |
| 1591 | 矿山资源分配计划 (kuàngshān zīyuán fēnpèi jìhuà) – Mine resource allocation plan – Kế hoạch phân bổ tài nguyên mỏ |
| 1592 | 矿山生态修复工程 (kuàngshān shēngtài xiūfù gōngchéng) – Mine ecological restoration projects – Dự án phục hồi sinh thái mỏ |
| 1593 | 矿山气体检测设备 (kuàngshān qìtǐ jiǎncè shèbèi) – Mine gas detection equipment – Thiết bị phát hiện khí mỏ |
| 1594 | 矿山开采深度 (kuàngshān kāicǎi shēndù) – Mining depth – Độ sâu khai thác mỏ |
| 1595 | 矿山运输机械 (kuàngshān yùnshū jīxiè) – Mine transport machinery – Máy móc vận chuyển trong mỏ |
| 1596 | 矿山安全演习 (kuàngshān ānquán yǎnxí) – Mine safety drills – Diễn tập an toàn mỏ |
| 1597 | 矿井火灾防控 (kuàngjǐng huǒzāi fángkòng) – Mine fire prevention and control – Phòng cháy và kiểm soát cháy giếng mỏ |
| 1598 | 矿山设备租赁 (kuàngshān shèbèi zūlìn) – Mine equipment leasing – Cho thuê thiết bị mỏ |
| 1599 | 矿山开发成本分析 (kuàngshān kāifā chéngběn fēnxī) – Mining cost analysis – Phân tích chi phí khai thác |
| 1600 | 矿山机械化生产 (kuàngshān jīxièhuà shēngchǎn) – Mechanized mining production – Sản xuất cơ giới hóa trong mỏ |
| 1601 | 矿山尾矿处理 (kuàngshān wěikuàng chǔlǐ) – Tailings treatment – Xử lý đuôi quặng |
| 1602 | 矿山废弃物回收利用 (kuàngshān fèiqìwù huíshōu lìyòng) – Recycling of mine waste – Tái chế chất thải mỏ |
| 1603 | 矿山自动化技术 (kuàngshān zìdònghuà jìshù) – Mine automation technology – Công nghệ tự động hóa mỏ |
| 1604 | 矿井爆破设计 (kuàngjǐng bàopò shèjì) – Mine blasting design – Thiết kế nổ mìn giếng mỏ |
| 1605 | 矿山劳动力管理 (kuàngshān láodònglì guǎnlǐ) – Mine workforce management – Quản lý lao động mỏ |
| 1606 | 矿山热能利用 (kuàngshān rènéng lìyòng) – Utilization of mine thermal energy – Sử dụng năng lượng nhiệt mỏ |
| 1607 | 矿山深部监测 (kuàngshān shēnbù jiāncè) – Deep mine monitoring – Giám sát mỏ sâu |
| 1608 | 矿山生产效率提升 (kuàngshān shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Improving mining productivity – Nâng cao hiệu suất sản xuất mỏ |
| 1609 | 矿山尾矿坝设计 (kuàngshān wěikuàngbà shèjì) – Tailings dam design – Thiết kế đập đuôi quặng |
| 1610 | 矿山职业病防护 (kuàngshān zhíyè bìng fánghù) – Occupational disease prevention in mining – Phòng ngừa bệnh nghề nghiệp trong mỏ |
| 1611 | 矿山地下水监测 (kuàngshān dìxià shuǐ jiāncè) – Groundwater monitoring in mines – Giám sát nước ngầm trong mỏ |
| 1612 | 矿山水处理设备 (kuàngshān shuǐ chǔlǐ shèbèi) – Mine water treatment equipment – Thiết bị xử lý nước mỏ |
| 1613 | 矿山资源枯竭风险 (kuàngshān zīyuán kūjié fēngxiǎn) – Risk of resource depletion in mines – Rủi ro cạn kiệt tài nguyên mỏ |
| 1614 | 矿山设备现代化 (kuàngshān shèbèi xiàndàihuà) – Modernization of mine equipment – Hiện đại hóa thiết bị mỏ |
| 1615 | 矿山土壤污染修复 (kuàngshān tǔrǎng wūrǎn xiūfù) – Mine soil pollution remediation – Khắc phục ô nhiễm đất mỏ |
| 1616 | 矿山气候影响评估 (kuàngshān qìhòu yǐngxiǎng pínggū) – Climate impact assessment of mining – Đánh giá tác động khí hậu của khai thác |
| 1617 | 矿山开采机械升级 (kuàngshān kāicǎi jīxiè shēngjí) – Upgrading mining machinery – Nâng cấp máy móc khai thác |
| 1618 | 矿井地质勘探 (kuàngjǐng dìzhì kāntàn) – Mine geological exploration – Thăm dò địa chất giếng mỏ |
| 1619 | 矿山地震影响研究 (kuàngshān dìzhèn yǐngxiǎng yánjiū) – Study of seismic impacts on mining – Nghiên cứu ảnh hưởng địa chấn trong khai thác |
| 1620 | 矿山生态影响 (kuàngshān shēngtài yǐngxiǎng) – Ecological impact of mining – Tác động sinh thái của khai thác mỏ |
| 1621 | 矿山爆破安全标准 (kuàngshān bàopò ānquán biāozhǔn) – Mine blasting safety standards – Tiêu chuẩn an toàn nổ mìn trong mỏ |
| 1622 | 矿山机械耐久性 (kuàngshān jīxiè nàijiǔxìng) – Durability of mining machinery – Độ bền của máy móc khai thác mỏ |
| 1623 | 矿井矿物分析 (kuàngjǐng kuàngwù fēnxī) – Mine mineral analysis – Phân tích khoáng vật giếng mỏ |
| 1624 | 矿山地下热能利用 (kuàngshān dìxià rènéng lìyòng) – Utilization of underground thermal energy – Sử dụng năng lượng nhiệt ngầm |
| 1625 | 矿山废气处理 (kuàngshān fèiqì chǔlǐ) – Mine waste gas treatment – Xử lý khí thải mỏ |
| 1626 | 矿山环境污染控制 (kuàngshān huánjìng wūrǎn kòngzhì) – Control of mining environmental pollution – Kiểm soát ô nhiễm môi trường khai thác mỏ |
| 1627 | 矿山生态保护措施 (kuàngshān shēngtài bǎohù cuòshī) – Ecological protection measures for mines – Biện pháp bảo vệ sinh thái mỏ |
| 1628 | 矿山能源评估 (kuàngshān néngyuán pínggū) – Energy assessment of mines – Đánh giá năng lượng trong khai thác mỏ |
| 1629 | 矿井排气装置 (kuàngjǐng páiqì zhuāngzhì) – Mine exhaust device – Thiết bị thoát khí giếng mỏ |
| 1630 | 矿山职业安全设备 (kuàngshān zhíyè ānquán shèbèi) – Mining occupational safety equipment – Thiết bị an toàn nghề nghiệp trong mỏ |
| 1631 | 矿山深部作业技术 (kuàngshān shēnbù zuòyè jìshù) – Deep mining operation technology – Công nghệ khai thác sâu |
| 1632 | 矿山废弃物利用率 (kuàngshān fèiqìwù lìyòng lǜ) – Utilization rate of mine waste – Tỷ lệ sử dụng chất thải mỏ |
| 1633 | 矿山尾矿坝维护 (kuàngshān wěikuàngbà wéihù) – Tailings dam maintenance – Bảo trì đập đuôi quặng |
| 1634 | 矿山气候适应技术 (kuàngshān qìhòu shìyìng jìshù) – Mine climate adaptation technology – Công nghệ thích ứng khí hậu trong khai thác mỏ |
| 1635 | 矿山职业健康检查 (kuàngshān zhíyè jiànkāng jiǎnchá) – Mine occupational health checks – Kiểm tra sức khỏe nghề nghiệp trong mỏ |
| 1636 | 矿山工程地质调查 (kuàngshān gōngchéng dìzhì diàochá) – Geological survey of mining projects – Khảo sát địa chất công trình mỏ |
| 1637 | 矿山污水处理技术 (kuàngshān wūshuǐ chǔlǐ jìshù) – Mine wastewater treatment technology – Công nghệ xử lý nước thải mỏ |
| 1638 | 矿山热能转化设备 (kuàngshān rènéng zhuǎnhuà shèbèi) – Mine thermal energy conversion equipment – Thiết bị chuyển đổi năng lượng nhiệt trong mỏ |
| 1639 | 矿山生态恢复技术 (kuàngshān shēngtài huīfù jìshù) – Mine ecological restoration technology – Công nghệ phục hồi sinh thái mỏ |
| 1640 | 矿山滑坡预警系统 (kuàngshān huápō yùjǐng xìtǒng) – Mine landslide warning system – Hệ thống cảnh báo lở đất mỏ |
| 1641 | 矿山设备节能设计 (kuàngshān shèbèi jiénéng shèjì) – Energy-saving design of mining equipment – Thiết kế tiết kiệm năng lượng cho thiết bị mỏ |
| 1642 | 矿山污染物排放控制 (kuàngshān wūrǎnwù páifàng kòngzhì) – Control of mining pollutant emissions – Kiểm soát phát thải chất ô nhiễm mỏ |
| 1643 | 矿山生产调度系统 (kuàngshān shēngchǎn diàodù xìtǒng) – Mine production scheduling system – Hệ thống điều phối sản xuất mỏ |
| 1644 | 矿山废水循环利用 (kuàngshān fèishuǐ xúnhuán lìyòng) – Recycling of mine wastewater – Tái sử dụng nước thải mỏ |
| 1645 | 矿山粉尘抑制技术 (kuàngshān fěnchén yìzhì jìshù) – Mine dust suppression technology – Công nghệ kiểm soát bụi mỏ |
| 1646 | 矿山资源储备评估 (kuàngshān zīyuán chǔbèi pínggū) – Assessment of mine resource reserves – Đánh giá trữ lượng tài nguyên mỏ |
| 1647 | 矿山钻探技术 (kuàngshān zuàntàn jìshù) – Mine drilling technology – Công nghệ khoan thăm dò mỏ |
| 1648 | 矿山生态影响评估 (kuàngshān shēngtài yǐngxiǎng pínggū) – Assessment of ecological impact of mining – Đánh giá tác động sinh thái của khai thác mỏ |
| 1649 | 矿山资源优化配置 (kuàngshān zīyuán yōuhuà pèizhì) – Optimization of mining resources – Tối ưu hóa nguồn tài nguyên mỏ |
| 1650 | 矿山电力供应系统 (kuàngshān diànlì gōngyìng xìtǒng) – Mine power supply system – Hệ thống cung cấp điện mỏ |
| 1651 | 矿井供水管网 (kuàngjǐng gōngshuǐ guǎnwǎng) – Mine water supply network – Mạng lưới cấp nước giếng mỏ |
| 1652 | 矿山工程机械化 (kuàngshān gōngchéng jīxièhuà) – Mechanization of mining engineering – Cơ giới hóa kỹ thuật mỏ |
| 1653 | 矿山作业安全规程 (kuàngshān zuòyè ānquán guīchéng) – Safety regulations for mining operations – Quy trình an toàn khai thác mỏ |
| 1654 | 矿山设备检修计划 (kuàngshān shèbèi jiǎnxiū jìhuà) – Mine equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo trì thiết bị mỏ |
| 1655 | 矿井储气系统 (kuàngjǐng chǔqì xìtǒng) – Mine gas storage system – Hệ thống lưu trữ khí giếng mỏ |
| 1656 | 矿山投资回报分析 (kuàngshān tóuzī huíbào fēnxī) – Mining investment return analysis – Phân tích lợi nhuận đầu tư mỏ |
| 1657 | 矿山工程施工技术 (kuàngshān gōngchéng shīgōng jìshù) – Mining engineering construction technology – Công nghệ thi công kỹ thuật mỏ |
| 1658 | 矿山地震风险评估 (kuàngshān dìzhèn fēngxiǎn pínggū) – Assessment of seismic risks in mining – Đánh giá rủi ro địa chấn trong mỏ |
| 1659 | 矿山污泥处理 (kuàngshān wūní chǔlǐ) – Mine sludge treatment – Xử lý bùn thải mỏ |
| 1660 | 矿山粉尘监测系统 (kuàngshān fěnchén jiāncè xìtǒng) – Mine dust monitoring system – Hệ thống giám sát bụi mỏ |
| 1661 | 矿山职工健康培训 (kuàngshān zhígōng jiànkāng péixùn) – Health training for mining workers – Đào tạo sức khỏe cho công nhân mỏ |
| 1662 | 矿山生产智能化 (kuàngshān shēngchǎn zhìnéng huà) – Intelligent mining production – Sản xuất khai thác thông minh |
| 1663 | 矿山地质灾害治理 (kuàngshān dìzhì zāihài zhìlǐ) – Management of geological disasters in mining – Quản lý thảm họa địa chất trong mỏ |
| 1664 | 矿山气象数据分析 (kuàngshān qìxiàng shùjù fēnxī) – Analysis of mining meteorological data – Phân tích dữ liệu khí tượng mỏ |
| 1665 | 矿山排水能力评估 (kuàngshān páishuǐ nénglì pínggū) – Assessment of mine drainage capacity – Đánh giá năng lực thoát nước mỏ |
| 1666 | 矿山地下矿产评估 (kuàngshān dìxià kuàngchǎn pínggū) – Assessment of underground mineral resources – Đánh giá tài nguyên khoáng sản ngầm |
| 1667 | 矿山综合开采方案 (kuàngshān zònghé kāicǎi fāng’àn) – Comprehensive mining plan – Kế hoạch khai thác tổng hợp |
| 1668 | 矿井温度控制技术 (kuàngjǐng wēndù kòngzhì jìshù) – Mine temperature control technology – Công nghệ kiểm soát nhiệt độ giếng mỏ |
| 1669 | 矿山气体检测设备 (kuàngshān qìtǐ jiǎncè shèbèi) – Mine gas detection equipment – Thiết bị phát hiện khí trong mỏ |
| 1670 | 矿山尾矿处理效率 (kuàngshān wěikuàng chǔlǐ xiàolǜ) – Efficiency of tailings treatment – Hiệu quả xử lý đuôi quặng |
| 1671 | 矿山地下结构优化 (kuàngshān dìxià jiégòu yōuhuà) – Optimization of underground mine structures – Tối ưu hóa cấu trúc ngầm mỏ |
| 1672 | 矿山职业防护设备 (kuàngshān zhíyè fánghù shèbèi) – Occupational protective equipment for mines – Thiết bị bảo hộ nghề nghiệp cho mỏ |
| 1673 | 矿山环境负荷评估 (kuàngshān huánjìng fùhè pínggū) – Assessment of mining environmental load – Đánh giá tải trọng môi trường khai thác mỏ |
| 1674 | 矿山废水净化技术 (kuàngshān fèishuǐ jìnghuà jìshù) – Mine wastewater purification technology – Công nghệ làm sạch nước thải mỏ |
| 1675 | 矿山生态影响修复 (kuàngshān shēngtài yǐngxiǎng xiūfù) – Ecological impact restoration in mining – Phục hồi tác động sinh thái trong mỏ |
| 1676 | 矿山废弃矿井利用 (kuàngshān fèiqì kuàngjǐng lìyòng) – Utilization of abandoned mines – Sử dụng các giếng mỏ bị bỏ hoang |
| 1677 | 矿井运输系统 (kuàngjǐng yùnshū xìtǒng) – Mine transportation system – Hệ thống vận chuyển trong mỏ |
| 1678 | 矿山地表稳定性 (kuàngshān dìbiǎo wěndìngxìng) – Stability of mine surface – Độ ổn định bề mặt mỏ |
| 1679 | 矿山生态修复规划 (kuàngshān shēngtài xiūfù guīhuà) – Mine ecological restoration planning – Lập kế hoạch phục hồi sinh thái mỏ |
| 1680 | 矿山应急救援系统 (kuàngshān yìngjí jiùyuán xìtǒng) – Mine emergency rescue system – Hệ thống cứu hộ khẩn cấp trong mỏ |
| 1681 | 矿山能源效率优化 (kuàngshān néngyuán xiàolǜ yōuhuà) – Optimization of mining energy efficiency – Tối ưu hóa hiệu quả năng lượng khai thác mỏ |
| 1682 | 矿山尾矿回收技术 (kuàngshān wěikuàng huíshōu jìshù) – Tailings recovery technology – Công nghệ thu hồi đuôi quặng |
| 1683 | 矿山资源再利用 (kuàngshān zīyuán zàilìyòng) – Reuse of mining resources – Tái sử dụng tài nguyên mỏ |
| 1684 | 矿山地下通道规划 (kuàngshān dìxià tōngdào guīhuà) – Underground tunnel planning in mines – Quy hoạch đường hầm ngầm trong mỏ |
| 1685 | 矿井防水材料 (kuàngjǐng fángshuǐ cáiliào) – Waterproof materials for mines – Vật liệu chống thấm cho mỏ |
| 1686 | 矿山气体分离技术 (kuàngshān qìtǐ fēnlí jìshù) – Mine gas separation technology – Công nghệ tách khí trong mỏ |
| 1687 | 矿山生态工程 (kuàngshān shēngtài gōngchéng) – Mining ecological engineering – Kỹ thuật sinh thái mỏ |
| 1688 | 矿山固体废弃物处理 (kuàngshān gùtǐ fèiqìwù chǔlǐ) – Solid waste treatment in mining – Xử lý chất thải rắn trong khai thác mỏ |
| 1689 | 矿山地下勘探技术 (kuàngshān dìxià kāntàn jìshù) – Underground exploration technology – Công nghệ thăm dò ngầm trong mỏ |
| 1690 | 矿山自动化生产设备 (kuàngshān zìdòng huà shēngchǎn shèbèi) – Automation production equipment in mining – Thiết bị sản xuất tự động hóa trong mỏ |
| 1691 | 矿山气象监测站 (kuàngshān qìxiàng jiāncè zhàn) – Mine meteorological monitoring station – Trạm giám sát khí tượng mỏ |
| 1692 | 矿山能源消耗分析 (kuàngshān néngyuán xiāohào fēnxī) – Analysis of mining energy consumption – Phân tích tiêu thụ năng lượng khai thác mỏ |
| 1693 | 矿山排水系统设计 (kuàngshān páishuǐ xìtǒng shèjì) – Design of mine drainage system – Thiết kế hệ thống thoát nước mỏ |
| 1694 | 矿山职业风险评估 (kuàngshān zhíyè fēngxiǎn pínggū) – Occupational risk assessment in mining – Đánh giá rủi ro nghề nghiệp trong mỏ |
| 1695 | 矿山环境质量检测 (kuàngshān huánjìng zhìliàng jiǎncè) – Environmental quality monitoring in mining – Giám sát chất lượng môi trường khai thác mỏ |
| 1696 | 矿山储量动态监测 (kuàngshān chǔliàng dòngtài jiāncè) – Dynamic monitoring of mine reserves – Giám sát động trữ lượng mỏ |
| 1697 | 矿山职业病防治 (kuàngshān zhíyè bìng fángzhì) – Prevention and treatment of occupational diseases in mines – Phòng và chữa bệnh nghề nghiệp trong mỏ |
| 1698 | 矿井煤尘治理技术 (kuàngjǐng méichén zhìlǐ jìshù) – Coal dust control technology in mines – Công nghệ kiểm soát bụi than trong mỏ |
| 1699 | 矿山生产计划编制 (kuàngshān shēngchǎn jìhuà biānzhì) – Preparation of mining production plans – Lập kế hoạch sản xuất khai thác mỏ |
| 1700 | 矿山生态恢复技术研究 (kuàngshān shēngtài huīfù jìshù yánjiū) – Research on mine ecological restoration technology – Nghiên cứu công nghệ phục hồi sinh thái mỏ |
| 1701 | 矿山废弃物回收设备 (kuàngshān fèiqìwù huíshōu shèbèi) – Waste recycling equipment in mines – Thiết bị tái chế chất thải trong mỏ |
| 1702 | 矿山高效排水设备 (kuàngshān gāoxiào páishuǐ shèbèi) – Efficient drainage equipment in mines – Thiết bị thoát nước hiệu quả trong mỏ |
| 1703 | 矿山作业风险控制 (kuàngshān zuòyè fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control in mining operations – Kiểm soát rủi ro trong khai thác mỏ |
| 1704 | 矿山地质建模 (kuàngshān dìzhì jiànmó) – Geological modeling for mines – Mô hình hóa địa chất cho mỏ |
| 1705 | 矿井水处理设备 (kuàngjǐng shuǐ chǔlǐ shèbèi) – Mine water treatment equipment – Thiết bị xử lý nước giếng mỏ |
| 1706 | 矿山机械维护保养 (kuàngshān jīxiè wéihù bǎoyǎng) – Maintenance of mining machinery – Bảo dưỡng máy móc khai thác mỏ |
| 1707 | 矿山职业安全管理 (kuàngshān zhíyè ānquán guǎnlǐ) – Occupational safety management in mines – Quản lý an toàn nghề nghiệp trong mỏ |
| 1708 | 矿山土壤污染修复 (kuàngshān tǔrǎng wūrǎn xiūfù) – Soil pollution remediation in mines – Phục hồi ô nhiễm đất trong mỏ |
| 1709 | 矿山开采设备升级 (kuàngshān kāicǎi shèbèi shēngjí) – Upgrading of mining equipment – Nâng cấp thiết bị khai thác mỏ |
| 1710 | 矿山环境评估报告 (kuàngshān huánjìng pínggū bàogào) – Environmental assessment report for mines – Báo cáo đánh giá môi trường mỏ |
| 1711 | 矿井废气处理技术 (kuàngjǐng fèiqì chǔlǐ jìshù) – Mine exhaust gas treatment technology – Công nghệ xử lý khí thải giếng mỏ |
| 1712 | 矿山生态友好型技术 (kuàngshān shēngtài yǒuhǎo xíng jìshù) – Eco-friendly mining technologies – Công nghệ khai thác thân thiện với sinh thái |
| 1713 | 矿井支护结构 (kuàngjǐng zhīhù jiégòu) – Mine support structures – Cấu trúc hỗ trợ giếng mỏ |
| 1714 | 矿山劳动力配置优化 (kuàngshān láodònglì pèizhì yōuhuà) – Optimization of mining labor allocation – Tối ưu hóa phân bổ lao động khai thác mỏ |
| 1715 | 矿井避难设施 (kuàngjǐng bìnàn shèshī) – Mine refuge facilities – Cơ sở trú ẩn trong giếng mỏ |
| 1716 | 矿山废水回用技术 (kuàngshān fèishuǐ huíyòng jìshù) – Mine wastewater reuse technology – Công nghệ tái sử dụng nước thải mỏ |
| 1717 | 矿山地下排水系统 (kuàngshān dìxià páishuǐ xìtǒng) – Underground drainage system in mines – Hệ thống thoát nước ngầm trong mỏ |
| 1718 | 矿山开采深度分析 (kuàngshān kāicǎi shēndù fēnxī) – Analysis of mining depth – Phân tích độ sâu khai thác mỏ |
| 1719 | 矿山尾矿坝管理 (kuàngshān wěikuàng bà guǎnlǐ) – Management of tailings dams – Quản lý đập đuôi quặng |
| 1720 | 矿山运输车辆维护 (kuàngshān yùnshū chēliàng wéihù) – Maintenance of mining transport vehicles – Bảo dưỡng phương tiện vận chuyển mỏ |
| 1721 | 矿井冷却系统 (kuàngjǐng lěngquè xìtǒng) – Mine cooling system – Hệ thống làm mát giếng mỏ |
| 1722 | 矿山地质风险管理 (kuàngshān dìzhì fēngxiǎn guǎnlǐ) – Management of geological risks in mining – Quản lý rủi ro địa chất trong mỏ |
| 1723 | 矿山地质数据库 (kuàngshān dìzhì shùjùkù) – Mine geological database – Cơ sở dữ liệu địa chất mỏ |
| 1724 | 矿山职业健康监测 (kuàngshān zhíyè jiànkāng jiāncè) – Monitoring of occupational health in mines – Giám sát sức khỏe nghề nghiệp trong mỏ |
| 1725 | 矿山生产调度系统 (kuàngshān shēngchǎn diàodù xìtǒng) – Mine production scheduling system – Hệ thống điều độ sản xuất mỏ |
| 1726 | 矿山废石堆处理 (kuàngshān fèishí duī chǔlǐ) – Waste rock dump treatment – Xử lý đống đá thải mỏ |
| 1727 | 矿山排水管道设计 (kuàngshān páishuǐ guǎndào shèjì) – Design of mine drainage pipelines – Thiết kế đường ống thoát nước mỏ |
| 1728 | 矿山噪声控制技术 (kuàngshān zàoshēng kòngzhì jìshù) – Noise control technology in mines – Công nghệ kiểm soát tiếng ồn trong mỏ |
| 1729 | 矿山设备远程监控 (kuàngshān shèbèi yuǎnchéng jiānkòng) – Remote monitoring of mining equipment – Giám sát từ xa thiết bị khai thác mỏ |
| 1730 | 矿山数据分析软件 (kuàngshān shùjù fēnxī ruǎnjiàn) – Mining data analysis software – Phần mềm phân tích dữ liệu khai thác mỏ |
| 1731 | 矿山生态效益评估 (kuàngshān shēngtài xiàoyì pínggū) – Evaluation of ecological benefits of mining – Đánh giá lợi ích sinh thái của khai thác mỏ |
| 1732 | 矿山开采许可审批 (kuàngshān kāicǎi xǔkě shěnpī) – Approval of mining permits – Phê duyệt giấy phép khai thác mỏ |
| 1733 | 矿山气候条件分析 (kuàngshān qìhòu tiáojiàn fēnxī) – Analysis of mining climate conditions – Phân tích điều kiện khí hậu mỏ |
| 1734 | 矿山废弃物分类管理 (kuàngshān fèiqìwù fēnlèi guǎnlǐ) – Classification management of mining waste – Quản lý phân loại chất thải mỏ |
| 1735 | 矿山设备检修计划 (kuàngshān shèbèi jiǎnxiū jìhuà) – Maintenance plan for mining equipment – Kế hoạch bảo trì thiết bị mỏ |
| 1736 | 矿山资源开采政策 (kuàngshān zīyuán kāicǎi zhèngcè) – Mining resource exploitation policies – Chính sách khai thác tài nguyên mỏ |
| 1737 | 矿山运输路径优化 (kuàngshān yùnshū lùjìng yōuhuà) – Optimization of mining transport routes – Tối ưu hóa lộ trình vận chuyển mỏ |
| 1738 | 矿山空气质量监测 (kuàngshān kōngqì zhìliàng jiāncè) – Air quality monitoring in mines – Giám sát chất lượng không khí trong mỏ |
| 1739 | 矿山投资回报分析 (kuàngshān tóuzī huíbào fēnxī) – Analysis of mining investment returns – Phân tích lợi nhuận đầu tư khai thác mỏ |
| 1740 | 矿山地下空间开发 (kuàngshān dìxià kōngjiān kāifā) – Development of underground mining space – Phát triển không gian ngầm mỏ |
| 1741 | 矿山电力系统维护 (kuàngshān diànlì xìtǒng wéihù) – Maintenance of mining power systems – Bảo trì hệ thống điện lực trong mỏ |
| 1742 | 矿山工人培训计划 (kuàngshān gōngrén péixùn jìhuà) – Training plan for mine workers – Kế hoạch đào tạo công nhân mỏ |
| 1743 | 矿山开采环境责任 (kuàngshān kāicǎi huánjìng zérèn) – Environmental responsibility in mining – Trách nhiệm môi trường trong khai thác mỏ |
| 1744 | 矿井通风设备升级 (kuàngjǐng tōngfēng shèbèi shēngjí) – Upgrade of mine ventilation equipment – Nâng cấp thiết bị thông gió giếng mỏ |
| 1745 | 矿山废弃物再加工 (kuàngshān fèiqìwù zài jiāgōng) – Reprocessing of mining waste – Tái chế chất thải mỏ |
| 1746 | 矿山信息化管理平台 (kuàngshān xìnxī huà guǎnlǐ píngtái) – Mining information management platform – Nền tảng quản lý thông tin mỏ |
| 1747 | 矿山生态系统保护 (kuàngshān shēngtài xìtǒng bǎohù) – Protection of mining ecosystems – Bảo vệ hệ sinh thái mỏ |
| 1748 | 矿山风险评估模型 (kuàngshān fēngxiǎn pínggū móxíng) – Risk assessment models for mines – Mô hình đánh giá rủi ro trong mỏ |
| 1749 | 矿山污染物排放控制 (kuàngshān wūrǎnwù páifàng kòngzhì) – Control of pollutant emissions in mines – Kiểm soát phát thải chất ô nhiễm trong mỏ |
| 1750 | 矿山生产自动化控制 (kuàngshān shēngchǎn zìdòng huà kòngzhì) – Automation control in mining production – Điều khiển tự động hóa trong sản xuất mỏ |
| 1751 | 矿山环保设备研发 (kuàngshān huánbǎo shèbèi yánfā) – Development of mining environmental protection equipment – Nghiên cứu phát triển thiết bị bảo vệ môi trường mỏ |
| 1752 | 矿山开采模式选择 (kuàngshān kāicǎi móshì xuǎnzé) – Selection of mining methods – Lựa chọn phương thức khai thác mỏ |
| 1753 | 矿井温度控制系统 (kuàngjǐng wēndù kòngzhì xìtǒng) – Mine temperature control system – Hệ thống kiểm soát nhiệt độ giếng mỏ |
| 1754 | 矿山区域开发规划 (kuàngshān qūyù kāifā guīhuà) – Regional development planning for mining – Quy hoạch phát triển khu vực khai thác mỏ |
| 1755 | 矿山技术转让协议 (kuàngshān jìshù zhuǎnràng xiéyì) – Mining technology transfer agreements – Hợp đồng chuyển giao công nghệ khai thác mỏ |
| 1756 | 矿山工艺流程改进 (kuàngshān gōngyì liúchéng gǎijìn) – Improvement of mining processes – Cải tiến quy trình công nghệ khai thác mỏ |
| 1757 | 矿山生态评估模型 (kuàngshān shēngtài pínggū móxíng) – Ecological assessment models for mines – Mô hình đánh giá sinh thái mỏ |
| 1758 | 矿山职工健康保障 (kuàngshān zhígōng jiànkāng bǎozhàng) – Health protection for mine workers – Bảo vệ sức khỏe công nhân mỏ |
| 1759 | 矿山地下水污染监测 (kuàngshān dìxià shuǐ wūrǎn jiāncè) – Monitoring of groundwater pollution in mines – Giám sát ô nhiễm nước ngầm trong mỏ |
| 1760 | 矿山爆破技术优化 (kuàngshān bàopò jìshù yōuhuà) – Optimization of mining blasting technology – Tối ưu hóa công nghệ nổ mìn khai thác mỏ |
| 1761 | 矿山储量勘探设备 (kuàngshān chǔliàng kāntàn shèbèi) – Mine reserve exploration equipment – Thiết bị thăm dò trữ lượng mỏ |
| 1762 | 矿山数据挖掘技术 (kuàngshān shùjù wājué jìshù) – Data mining technologies in mining – Công nghệ khai phá dữ liệu trong mỏ |
| 1763 | 矿山应急救援系统 (kuàngshān yìngjí jiùyuán xìtǒng) – Mine emergency rescue system – Hệ thống cứu hộ khẩn cấp mỏ |
| 1764 | 矿山井下通信设备 (kuàngshān jǐngxià tōngxìn shèbèi) – Underground mine communication equipment – Thiết bị thông tin liên lạc dưới mỏ |
| 1765 | 矿山储能技术应用 (kuàngshān chúnéng jìshù yìngyòng) – Application of energy storage technologies in mining – Ứng dụng công nghệ lưu trữ năng lượng trong mỏ |
| 1766 | 矿山水文条件评估 (kuàngshān shuǐwén tiáojiàn pínggū) – Assessment of mining hydrogeological conditions – Đánh giá điều kiện thủy văn khai thác mỏ |
| 1767 | 矿山生态修复计划 (kuàngshān shēngtài xiūfù jìhuà) – Mine ecological restoration plan – Kế hoạch phục hồi sinh thái mỏ |
| 1768 | 矿山采矿权交易 (kuàngshān cǎikuàng quán jiāoyì) – Mining rights trading – Giao dịch quyền khai thác mỏ |
| 1769 | 矿山职业病预防措施 (kuàngshān zhíyè bìng yùfáng cuòshī) – Occupational disease prevention measures in mining – Biện pháp phòng ngừa bệnh nghề nghiệp trong mỏ |
| 1770 | 矿山综合利用效率 (kuàngshān zònghé lìyòng xiàolǜ) – Efficiency of comprehensive utilization in mining – Hiệu suất sử dụng tổng hợp trong khai thác mỏ |
| 1771 | 矿山供电网络设计 (kuàngshān gōngdiàn wǎngluò shèjì) – Design of mining power supply networks – Thiết kế mạng lưới cấp điện khai thác mỏ |
| 1772 | 矿井瓦斯监测系统 (kuàngjǐng wǎsī jiāncè xìtǒng) – Mine gas monitoring system – Hệ thống giám sát khí mỏ |
| 1773 | 矿山粉尘处理设备 (kuàngshān fěnchén chǔlǐ shèbèi) – Dust treatment equipment for mines – Thiết bị xử lý bụi trong mỏ |
| 1774 | 矿山地下空间开发利用 (kuàngshān dìxià kōngjiān kāifā lìyòng) – Development and utilization of underground space in mines – Phát triển và sử dụng không gian ngầm trong mỏ |
| 1775 | 矿山机械化生产线 (kuàngshān jīxiè huà shēngchǎn xiàn) – Mechanized production line in mining – Dây chuyền sản xuất cơ giới hóa trong khai thác mỏ |
| 1776 | 矿山地震风险评估 (kuàngshān dìzhèn fēngxiǎn pínggū) – Assessment of seismic risks in mining – Đánh giá rủi ro động đất trong khai thác mỏ |
| 1777 | 矿井空气流动模拟 (kuàngjǐng kōngqì liúdòng mónǐ) – Simulation of air flow in mines – Mô phỏng luồng không khí trong giếng mỏ |
| 1778 | 矿山电力自动化系统 (kuàngshān diànlì zìdòng huà xìtǒng) – Mining power automation system – Hệ thống tự động hóa điện lực trong mỏ |
| 1779 | 矿山废渣综合利用 (kuàngshān fèizhā zònghé lìyòng) – Comprehensive utilization of mining slag – Sử dụng tổng hợp xỉ khai thác mỏ |
| 1780 | 矿山生态环境监测 (kuàngshān shēngtài huánjìng jiāncè) – Monitoring of mine ecological environment – Giám sát môi trường sinh thái mỏ |
| 1781 | 矿山地下水资源开发 (kuàngshān dìxià shuǐ zīyuán kāifā) – Development of underground water resources in mines – Phát triển tài nguyên nước ngầm trong mỏ |
| 1782 | 矿山设备采购合同 (kuàngshān shèbèi cǎigòu hétóng) – Mining equipment procurement contracts – Hợp đồng mua sắm thiết bị khai thác mỏ |
| 1783 | 矿井开采计划优化 (kuàngjǐng kāicǎi jìhuà yōuhuà) – Optimization of mine extraction plans – Tối ưu hóa kế hoạch khai thác giếng mỏ |
| 1784 | 矿山生态环境影响评估 (kuàngshān shēngtài huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Assessment of ecological and environmental impacts of mining – Đánh giá tác động sinh thái và môi trường của mỏ |
| 1785 | 矿山爆破振动监测 (kuàngshān bàopò zhèndòng jiāncè) – Monitoring of blasting vibrations in mining – Giám sát rung động do nổ mìn trong khai thác mỏ |
| 1786 | 矿山绿色技术研发 (kuàngshān lǜsè jìshù yánfā) – Research and development of green mining technologies – Nghiên cứu và phát triển công nghệ khai thác xanh |
| 1787 | 矿山安全生产许可证 (kuàngshān ānquán shēngchǎn xǔkězhèng) – Safety production license for mines – Giấy phép sản xuất an toàn mỏ |
| 1788 | 矿井热能管理系统 (kuàngjǐng rènéng guǎnlǐ xìtǒng) – Thermal energy management system for mines – Hệ thống quản lý nhiệt năng cho giếng mỏ |
| 1789 | 矿山环保法规遵守 (kuàngshān huánbǎo fǎguī zūnshǒu) – Compliance with mining environmental regulations – Tuân thủ quy định môi trường khai thác mỏ |
| 1790 | 矿山可再生能源利用 (kuàngshān kě zàishēng néngyuán lìyòng) – Utilization of renewable energy in mining – Sử dụng năng lượng tái tạo trong khai thác mỏ |
| 1791 | 矿山采矿效率分析 (kuàngshān cǎikuàng xiàolǜ fēnxī) – Analysis of mining efficiency – Phân tích hiệu quả khai thác mỏ |
| 1792 | 矿山废水处理系统 (kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ xìtǒng) – Mine wastewater treatment system – Hệ thống xử lý nước thải mỏ |
| 1793 | 矿山资源储量报告 (kuàngshān zīyuán chǔliàng bàogào) – Mining resource reserve report – Báo cáo trữ lượng tài nguyên mỏ |
| 1794 | 矿山物流管理平台 (kuàngshān wùliú guǎnlǐ píngtái) – Mining logistics management platform – Nền tảng quản lý logistics mỏ |
| 1795 | 矿山排土场稳定性分析 (kuàngshān pái tǔ chǎng wěndìngxìng fēnxī) – Stability analysis of mine dumps – Phân tích độ ổn định bãi thải mỏ |
| 1796 | 矿山节能减排技术 (kuàngshān jiénéng jiǎnpái jìshù) – Energy-saving and emission-reducing technologies in mining – Công nghệ tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải trong khai thác mỏ |
| 1797 | 矿山应急管理预案 (kuàngshān yìngjí guǎnlǐ yù’àn) – Mine emergency management plan – Kế hoạch quản lý khẩn cấp mỏ |
| 1798 | 矿山机械设备安装 (kuàngshān jīxiè shèbèi ānzhuāng) – Installation of mining machinery equipment – Lắp đặt thiết bị cơ khí khai thác mỏ |
| 1799 | 矿山自动化系统升级 (kuàngshān zìdòng huà xìtǒng shēngjí) – Upgrade of mining automation systems – Nâng cấp hệ thống tự động hóa khai thác mỏ |
| 1800 | 矿井深度开采技术 (kuàngjǐng shēndù kāicǎi jìshù) – Deep mining technologies – Công nghệ khai thác sâu trong giếng mỏ |
| 1801 | 矿山地质灾害防治 (kuàngshān dìzhì zāihài fángzhì) – Prevention and control of mining geological disasters – Phòng chống thiên tai địa chất mỏ |
| 1802 | 矿山可持续发展战略 (kuàngshān kě chíxù fāzhǎn zhànlüè) – Sustainable development strategies for mining – Chiến lược phát triển bền vững trong khai thác mỏ |
| 1803 | 矿山尾矿库安全监控 (kuàngshān wěi kuàng kù ānquán jiānkòng) – Safety monitoring of mine tailing ponds – Giám sát an toàn bãi chứa quặng đuôi |
| 1804 | 矿山地形数据采集 (kuàngshān dìxíng shùjù cǎijí) – Collection of mining topographical data – Thu thập dữ liệu địa hình mỏ |
| 1805 | 矿山热能回收系统 (kuàngshān rènéng huíshōu xìtǒng) – Mine thermal energy recovery system – Hệ thống thu hồi năng lượng nhiệt mỏ |
| 1806 | 矿山降尘设备应用 (kuàngshān jiàng chén shèbèi yìngyòng) – Application of mine dust suppression equipment – Ứng dụng thiết bị giảm bụi trong khai thác mỏ |
| 1807 | 矿山作业现场安全检查 (kuàngshān zuòyè xiànchǎng ānquán jiǎnchá) – Safety inspection at mining operation sites – Kiểm tra an toàn tại hiện trường khai thác mỏ |
| 1808 | 矿山区域生态平衡 (kuàngshān qūyù shēngtài pínghéng) – Ecological balance in mining areas – Cân bằng sinh thái khu vực khai thác mỏ |
| 1809 | 矿山设备运行状态监控 (kuàngshān shèbèi yùnxíng zhuàngtài jiānkòng) – Monitoring of mining equipment operation status – Giám sát trạng thái vận hành thiết bị mỏ |
| 1810 | 矿山勘探与开发一体化 (kuàngshān kāntàn yǔ kāifā yītǐ huà) – Integration of mining exploration and development – Tích hợp thăm dò và phát triển khai thác mỏ |
| 1811 | 矿山施工工艺改进 (kuàngshān shīgōng gōngyì gǎijìn) – Improvement of mining construction techniques – Cải tiến kỹ thuật thi công mỏ |
| 1812 | 矿山职业安全健康管理 (kuàngshān zhíyè ānquán jiànkāng guǎnlǐ) – Occupational safety and health management in mining – Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp trong khai thác mỏ |
| 1813 | 矿山土地复垦工程 (kuàngshān tǔdì fùkěn gōngchéng) – Land reclamation projects in mining – Dự án cải tạo đất trong khai thác mỏ |
| 1814 | 矿山气候数据分析 (kuàngshān qìhòu shùjù fēnxī) – Analysis of mining climate data – Phân tích dữ liệu khí hậu khai thác mỏ |
| 1815 | 矿山碳排放测量技术 (kuàngshān tàn páifàng cèliáng jìshù) – Carbon emission measurement technologies for mines – Công nghệ đo lường phát thải carbon trong mỏ |
| 1816 | 矿山水资源综合利用 (kuàngshān shuǐ zīyuán zònghé lìyòng) – Comprehensive utilization of water resources in mining – Sử dụng tổng hợp tài nguyên nước trong khai thác mỏ |
| 1817 | 矿山噪音控制技术 (kuàngshān zàoyīn kòngzhì jìshù) – Noise control technologies in mining – Công nghệ kiểm soát tiếng ồn trong khai thác mỏ |
| 1818 | 矿山灾害应急模拟演练 (kuàngshān zāihài yìngjí mónǐ yǎnliàn) – Emergency disaster simulation drills for mines – Diễn tập mô phỏng ứng phó thảm họa trong mỏ |
| 1819 | 矿山区域生态补偿机制 (kuàngshān qūyù shēngtài bǔcháng jīzhì) – Ecological compensation mechanisms for mining regions – Cơ chế bồi thường sinh thái khu vực khai thác mỏ |
| 1820 | 矿山地下开采技术改进 (kuàngshān dìxià kāicǎi jìshù gǎijìn) – Improvement of underground mining technologies – Cải tiến công nghệ khai thác ngầm |
| 1821 | 矿山爆破安全距离评估 (kuàngshān bàopò ānquán jùlí pínggū) – Assessment of blasting safety distances in mining – Đánh giá khoảng cách an toàn nổ mìn trong khai thác mỏ |
| 1822 | 矿山废弃物再利用 (kuàngshān fèiqì wù zài lìyòng) – Recycling of mine waste – Tái chế chất thải mỏ |
| 1823 | 矿山地质勘查方法 (kuàngshān dìzhì kānchá fāngfǎ) – Geological exploration methods in mining – Phương pháp thăm dò địa chất trong khai thác mỏ |
| 1824 | 矿山安全风险评估 (kuàngshān ānquán fēngxiǎn pínggū) – Mining safety risk assessment – Đánh giá rủi ro an toàn khai thác mỏ |
| 1825 | 矿山溶解性气体监测 (kuàngshān róngjiěxìng qìtǐ jiāncè) – Monitoring of dissolved gases in mining – Giám sát khí hòa tan trong khai thác mỏ |
| 1826 | 矿山开采设备维修 (kuàngshān kāicǎi shèbèi wéixiū) – Maintenance of mining extraction equipment – Bảo trì thiết bị khai thác mỏ |
| 1827 | 矿山深部资源勘探 (kuàngshān shēn bù zīyuán kāntàn) – Deep resource exploration in mining – Thăm dò tài nguyên sâu trong khai thác mỏ |
| 1828 | 矿山开采进度控制 (kuàngshān kāicǎi jìndù kòngzhì) – Mining extraction progress control – Kiểm soát tiến độ khai thác mỏ |
| 1829 | 矿山地质结构分析 (kuàngshān dìzhì jiégòu fēnxī) – Geological structure analysis in mining – Phân tích cấu trúc địa chất trong khai thác mỏ |
| 1830 | 矿山环境影响评估报告 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng pínggū bàogào) – Environmental impact assessment report for mining – Báo cáo đánh giá tác động môi trường cho khai thác mỏ |
| 1831 | 矿山矿床勘查 (kuàngshān kuàngchuáng kānchá) – Ore deposit exploration – Thăm dò mỏ quặng |
| 1832 | 矿山智能化管理系统 (kuàngshān zhìnéng huà guǎnlǐ xìtǒng) – Intelligent mining management system – Hệ thống quản lý khai thác mỏ thông minh |
| 1833 | 矿山风险管理体系 (kuàngshān fēngxiǎn guǎnlǐ tǐxì) – Mining risk management system – Hệ thống quản lý rủi ro khai thác mỏ |
| 1834 | 矿山设备更新技术 (kuàngshān shèbèi gēngxīn jìshù) – Mining equipment upgrading technologies – Công nghệ nâng cấp thiết bị khai thác mỏ |
| 1835 | 矿山地质勘查数据采集 (kuàngshān dìzhì kānchá shùjù cǎijí) – Data collection for geological exploration in mining – Thu thập dữ liệu thăm dò địa chất khai thác mỏ |
| 1836 | 矿山运输安全管理 (kuàngshān yùnshū ānquán guǎnlǐ) – Mining transportation safety management – Quản lý an toàn vận chuyển khai thác mỏ |
| 1837 | 矿山遥感技术应用 (kuàngshān yáogǎn jìshù yìngyòng) – Application of remote sensing technology in mining – Ứng dụng công nghệ viễn thám trong khai thác mỏ |
| 1838 | 矿山噪声监测与控制 (kuàngshān zàoshēng jiāncè yǔ kòngzhì) – Noise monitoring and control in mining – Giám sát và kiểm soát tiếng ồn trong khai thác mỏ |
| 1839 | 矿山节水技术 (kuàngshān jiéshuǐ jìshù) – Water-saving technologies in mining – Công nghệ tiết kiệm nước trong khai thác mỏ |
| 1840 | 矿山测量与勘察服务 (kuàngshān cèliàng yǔ kānchá fúwù) – Surveying and exploration services for mining – Dịch vụ đo đạc và thăm dò khai thác mỏ |
| 1841 | 矿山监控与调度系统 (kuàngshān jiānkòng yǔ tiáodù xìtǒng) – Monitoring and dispatch system for mining – Hệ thống giám sát và điều độ khai thác mỏ |
| 1842 | 矿山废物处理与处置 (kuàngshān fèiwù chǔlǐ yǔ chǔzhì) – Waste treatment and disposal in mining – Xử lý và xử lý chất thải trong khai thác mỏ |
| 1843 | 矿山土壤污染治理 (kuàngshān tǔrǎng wūrǎn zhìlǐ) – Soil pollution remediation in mining – Khắc phục ô nhiễm đất trong khai thác mỏ |
| 1844 | 矿山安全标准化管理 (kuàngshān ānquán biāozhǔnhuà guǎnlǐ) – Standardized safety management in mining – Quản lý an toàn theo tiêu chuẩn trong khai thác mỏ |
| 1845 | 矿山气候变化适应性管理 (kuàngshān qìhòu biànhuà shìyìngxìng guǎnlǐ) – Climate change adaptation management in mining – Quản lý thích ứng với biến đổi khí hậu trong khai thác mỏ |
| 1846 | 矿山矿产资源合理开发 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán hé lǐ kāifā) – Rational development of mineral resources in mining – Phát triển hợp lý tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 1847 | 矿山风险评估与防控 (kuàngshān fēngxiǎn pínggū yǔ fángkòng) – Risk assessment and control in mining – Đánh giá và kiểm soát rủi ro trong khai thác mỏ |
| 1848 | 矿山绿色矿业技术推广 (kuàngshān lǜsè kuàngyè jìshù tuīguǎng) – Promotion of green mining technologies – Thúc đẩy công nghệ khai thác mỏ xanh |
| 1849 | 矿山矿区环境治理 (kuàngshān kuàngqū huánjìng zhìlǐ) – Environmental management of mining areas – Quản lý môi trường khu vực khai thác mỏ |
| 1850 | 矿山地下水污染防治 (kuàngshān dìxià shuǐ wūrǎn fángzhì) – Groundwater pollution prevention and control in mining – Phòng chống ô nhiễm nước ngầm trong khai thác mỏ |
| 1851 | 矿山废料回收再利用 (kuàngshān fèiliào huíshōu zài lìyòng) – Recycling and reuse of mining waste materials – Tái chế và tái sử dụng vật liệu thải trong khai thác mỏ |
| 1852 | 矿山开采成本分析 (kuàngshān kāicǎi chéngběn fēnxī) – Mining extraction cost analysis – Phân tích chi phí khai thác mỏ |
| 1853 | 矿山绿色采矿技术 (kuàngshān lǜsè cǎikuàng jìshù) – Green mining technologies – Công nghệ khai thác mỏ xanh |
| 1854 | 矿山地下开采作业 (kuàngshān dìxià kāicǎi zuòyè) – Underground mining operations – Hoạt động khai thác mỏ dưới lòng đất |
| 1855 | 矿山安全生产许可证 (kuàngshān ānquán shēngchǎn xǔkězhèng) – Mine safety production license – Giấy phép sản xuất an toàn mỏ |
| 1856 | 矿山生态恢复工程 (kuàngshān shēngtài huīfù gōngchéng) – Ecological restoration projects in mining – Dự án phục hồi sinh thái trong khai thác mỏ |
| 1857 | 矿山开采影响评估 (kuàngshān kāicǎi yǐngxiǎng pínggū) – Impact assessment of mining operations – Đánh giá tác động của hoạt động khai thác mỏ |
| 1858 | 矿山管理信息系统 (kuàngshān guǎnlǐ xìnxī xìtǒng) – Mining management information system – Hệ thống thông tin quản lý khai thác mỏ |
| 1859 | 矿山智能化设备 (kuàngshān zhìnéng huà shèbèi) – Intelligent mining equipment – Thiết bị khai thác mỏ thông minh |
| 1860 | 矿山采矿工艺流程 (kuàngshān cǎikuàng gōngyì liúchéng) – Mining extraction process flow – Quy trình khai thác mỏ |
| 1861 | 矿山绿色安全技术 (kuàngshān lǜsè ānquán jìshù) – Green safety technologies in mining – Công nghệ an toàn xanh trong khai thác mỏ |
| 1862 | 矿山矿物分选技术 (kuàngshān kuàngwù fēn xuǎn jìshù) – Mineral sorting technologies in mining – Công nghệ phân loại khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 1863 | 矿山资源循环利用 (kuàngshān zīyuán xúnhuán lìyòng) – Recycling of mining resources – Tái sử dụng tài nguyên khai thác mỏ |
| 1864 | 矿山废水处理设施 (kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ shèshī) – Mine wastewater treatment facilities – Cơ sở xử lý nước thải mỏ |
| 1865 | 矿山机械设备故障诊断 (kuàngshān jīxiè shèbèi gùzhàng zhěnduàn) – Fault diagnosis of mining machinery – Chẩn đoán sự cố thiết bị khai thác mỏ |
| 1866 | 矿山作业环境安全 (kuàngshān zuòyè huánjìng ānquán) – Safety in mining work environment – An toàn môi trường làm việc khai thác mỏ |
| 1867 | 矿山储量计算方法 (kuàngshān chǔliàng jìsuàn fāngfǎ) – Mining reserve calculation methods – Phương pháp tính trữ lượng mỏ |
| 1868 | 矿山环保政策 (kuàngshān huánbǎo zhèngcè) – Environmental protection policies for mining – Chính sách bảo vệ môi trường cho khai thác mỏ |
| 1869 | 矿山尾矿堆放场 (kuàngshān wěi kuàng duīfàng chǎng) – Mine tailings disposal site – Khu chứa bãi thải mỏ |
| 1870 | 矿山环境污染修复 (kuàngshān huánjìng wūrǎn xiūfù) – Environmental pollution remediation in mining – Khôi phục ô nhiễm môi trường trong khai thác mỏ |
| 1871 | 矿山开采安全管理体系 (kuàngshān kāicǎi ānquán guǎnlǐ tǐxì) – Mining safety management system – Hệ thống quản lý an toàn khai thác mỏ |
| 1872 | 矿山智能监控系统 (kuàngshān zhìnéng jiānkòng xìtǒng) – Intelligent monitoring system for mining – Hệ thống giám sát thông minh trong khai thác mỏ |
| 1873 | 矿山探测技术 (kuàngshān tàncè jìshù) – Exploration technologies in mining – Công nghệ thăm dò trong khai thác mỏ |
| 1874 | 矿山废气排放控制 (kuàngshān fèiqì páifàng kòngzhì) – Control of mine gas emissions – Kiểm soát phát thải khí mỏ |
| 1875 | 矿山作业风险控制 (kuàngshān zuòyè fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control in mining operations – Kiểm soát rủi ro trong hoạt động khai thác mỏ |
| 1876 | 矿山智能安全系统 (kuàngshān zhìnéng ānquán xìtǒng) – Intelligent safety system for mining – Hệ thống an toàn thông minh trong khai thác mỏ |
| 1877 | 矿山资源回收利用 (kuàngshān zīyuán huíshōu lìyòng) – Resource recovery and utilization in mining – Tái chế và sử dụng tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 1878 | 矿山技术改造 (kuàngshān jìshù gǎizào) – Technological transformation in mining – Cải cách công nghệ trong khai thác mỏ |
| 1879 | 矿山开采设备安装与调试 (kuàngshān kāicǎi shèbèi ānzhuāng yǔ tiáoshì) – Installation and commissioning of mining equipment – Lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị khai thác mỏ |
| 1880 | 矿山水源保护 (kuàngshān shuǐyuán bǎohù) – Water source protection in mining – Bảo vệ nguồn nước trong khai thác mỏ |
| 1881 | 矿山安全防护设施 (kuàngshān ānquán fánghù shèshī) – Mining safety protection facilities – Cơ sở bảo vệ an toàn khai thác mỏ |
| 1882 | 矿山作业人员培训 (kuàngshān zuòyè rényuán péixùn) – Mining worker training – Đào tạo công nhân khai thác mỏ |
| 1883 | 矿山环保设备 (kuàngshān huánbǎo shèbèi) – Environmental protection equipment for mining – Thiết bị bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ |
| 1884 | 矿山地质探测 (kuàngshān dìzhì tàncè) – Geological surveying in mining – Khảo sát địa chất trong khai thác mỏ |
| 1885 | 矿山安全文化建设 (kuàngshān ānquán wénhuà jiànshè) – Mining safety culture development – Phát triển văn hóa an toàn khai thác mỏ |
| 1886 | 矿山高效采矿技术 (kuàngshān gāoxiào cǎikuàng jìshù) – High-efficiency mining technologies – Công nghệ khai thác mỏ hiệu quả cao |
| 1887 | 矿山资源勘探技术 (kuàngshān zīyuán kāntàn jìshù) – Mining resource exploration technologies – Công nghệ thăm dò tài nguyên khai thác mỏ |
| 1888 | 矿山生态环境保护 (kuàngshān shēngtài huánjìng bǎohù) – Ecological environment protection in mining – Bảo vệ môi trường sinh thái trong khai thác mỏ |
| 1889 | 矿山掘进技术 (kuàngshān juéjìn jìshù) – Mining tunneling technology – Công nghệ đào hầm khai thác mỏ |
| 1890 | 矿山供电系统 (kuàngshān gōngdiàn xìtǒng) – Mine power supply system – Hệ thống cung cấp điện mỏ |
| 1891 | 矿山钻探技术 (kuàngshān zuàntàn jìshù) – Drilling technologies in mining – Công nghệ khoan trong khai thác mỏ |
| 1892 | 矿山环境监测网络 (kuàngshān huánjìng jiāncè wǎngluò) – Environmental monitoring network for mining – Mạng lưới giám sát môi trường khai thác mỏ |
| 1893 | 矿山气体检测系统 (kuàngshān qìtǐ jiǎncè xìtǒng) – Gas detection system in mining – Hệ thống phát hiện khí trong khai thác mỏ |
| 1894 | 矿山资源分布 (kuàngshān zīyuán fēnbù) – Distribution of mining resources – Phân bố tài nguyên khai thác mỏ |
| 1895 | 矿山水文地质研究 (kuàngshān shuǐwén dìzhì yánjiū) – Hydrogeological research in mining – Nghiên cứu địa chất thủy văn trong khai thác mỏ |
| 1896 | 矿山机械自动化 (kuàngshān jīxiè zìdòng huà) – Automation of mining machinery – Tự động hóa máy móc khai thác mỏ |
| 1897 | 矿山节能技术 (kuàngshān jié néng jìshù) – Energy-saving technologies in mining – Công nghệ tiết kiệm năng lượng trong khai thác mỏ |
| 1898 | 矿山数据分析平台 (kuàngshān shùjù fēnxī píngtái) – Mining data analysis platform – Nền tảng phân tích dữ liệu khai thác mỏ |
| 1899 | 矿山安全技术研究 (kuàngshān ānquán jìshù yánjiū) – Mining safety technology research – Nghiên cứu công nghệ an toàn khai thác mỏ |
| 1900 | 矿山采矿企业管理 (kuàngshān cǎikuàng qǐyè guǎnlǐ) – Management of mining companies – Quản lý doanh nghiệp khai thác mỏ |
| 1901 | 矿山能源回收利用 (kuàngshān néngyuán huíshōu lìyòng) – Energy recovery and utilization in mining – Tái sử dụng năng lượng trong khai thác mỏ |
| 1902 | 矿山数字化管理 (kuàngshān shùzì huà guǎnlǐ) – Digital management of mining – Quản lý khai thác mỏ số |
| 1903 | 矿山环境评价标准 (kuàngshān huánjìng píngjià biāozhǔn) – Environmental assessment standards for mining – Tiêu chuẩn đánh giá môi trường cho khai thác mỏ |
| 1904 | 矿山气候变化适应性设计 (kuàngshān qìhòu biànhuà shìyìngxìng shèjì) – Climate change adaptation design in mining – Thiết kế thích ứng với biến đổi khí hậu trong khai thác mỏ |
| 1905 | 矿山长期可持续发展战略 (kuàngshān chángqī kěchíxù fāzhǎn zhànlüè) – Long-term sustainable development strategy for mining – Chiến lược phát triển bền vững lâu dài cho khai thác mỏ |
| 1906 | 矿山尾矿处理技术 (kuàngshān wěi kuàng chǔlǐ jìshù) – Tailings treatment technologies in mining – Công nghệ xử lý bùn thải trong khai thác mỏ |
| 1907 | 矿山爆破作业 (kuàngshān bàopò zuòyè) – Blasting operations in mining – Hoạt động nổ mìn trong khai thác mỏ |
| 1908 | 矿山水资源管理 (kuàngshān shuǐ zīyuán guǎnlǐ) – Water resource management in mining – Quản lý tài nguyên nước trong khai thác mỏ |
| 1909 | 矿山冶金废物处理 (kuàngshān yějīn fèiwù chǔlǐ) – Metallurgical waste treatment in mining – Xử lý chất thải luyện kim trong khai thác mỏ |
| 1910 | 矿山公害治理 (kuàngshān gōnghài zhìlǐ) – Public hazard management in mining – Quản lý ô nhiễm công cộng trong khai thác mỏ |
| 1911 | 矿山地质灾害监测 (kuàngshān dìzhì zāihài jiāncè) – Geohazard monitoring in mining – Giám sát thiên tai địa chất trong khai thác mỏ |
| 1912 | 矿山勘探设备 (kuàngshān kāntàn shèbèi) – Mining exploration equipment – Thiết bị thăm dò mỏ |
| 1913 | 矿山采掘技术改进 (kuàngshān cǎijué jìshù gǎijìn) – Improvement of mining extraction technologies – Cải tiến công nghệ khai thác mỏ |
| 1914 | 矿山水土保持技术 (kuàngshān shuǐtǔ bǎochí jìshù) – Soil and water conservation technologies in mining – Công nghệ bảo tồn đất và nước trong khai thác mỏ |
| 1915 | 矿山生产安全设备 (kuàngshān shēngchǎn ānquán shèbèi) – Production safety equipment in mining – Thiết bị an toàn sản xuất trong khai thác mỏ |
| 1916 | 矿山地下水监测系统 (kuàngshān dìxià shuǐ jiāncè xìtǒng) – Underground water monitoring system in mining – Hệ thống giám sát nước ngầm trong khai thác mỏ |
| 1917 | 矿山设施维护 (kuàngshān shèshī wéihù) – Maintenance of mining facilities – Bảo trì cơ sở vật chất khai thác mỏ |
| 1918 | 矿山资源评估报告 (kuàngshān zīyuán pínggū bàogào) – Mining resource assessment report – Báo cáo đánh giá tài nguyên khai thác mỏ |
| 1919 | 矿山环境风险评估 (kuàngshān huánjìng fēngxiǎn pínggū) – Environmental risk assessment in mining – Đánh giá rủi ro môi trường trong khai thác mỏ |
| 1920 | 矿山设施改造工程 (kuàngshān shèshī gǎizào gōngchéng) – Mining facilities renovation projects – Dự án cải tạo cơ sở vật chất khai thác mỏ |
| 1921 | 矿山智能矿车 (kuàngshān zhìnéng kuàngchē) – Intelligent mining trucks – Xe tải khai thác mỏ thông minh |
| 1922 | 矿山废料处理 (kuàngshān fèiliào chǔlǐ) – Mining waste treatment – Xử lý chất thải khai thác mỏ |
| 1923 | 矿山资源回收 (kuàngshān zīyuán huíshōu) – Mining resource recycling – Tái chế tài nguyên khai thác mỏ |
| 1924 | 矿山作业安全规范 (kuàngshān zuòyè ānquán guīfàn) – Safety regulations for mining operations – Quy định an toàn cho hoạt động khai thác mỏ |
| 1925 | 矿山爆破设备 (kuàngshān bàopò shèbèi) – Blasting equipment in mining – Thiết bị nổ mìn trong khai thác mỏ |
| 1926 | 矿山地质勘查 (kuàngshān dìzhì kānchá) – Geological exploration in mining – Thăm dò địa chất trong khai thác mỏ |
| 1927 | 矿山现代化管理 (kuàngshān xiàndàihuà guǎnlǐ) – Modernized mining management – Quản lý khai thác mỏ hiện đại |
| 1928 | 矿山安全监测系统 (kuàngshān ānquán jiāncè xìtǒng) – Mining safety monitoring system – Hệ thống giám sát an toàn khai thác mỏ |
| 1929 | 矿山资源开采计划 (kuàngshān zīyuán kāicǎi jìhuà) – Mining resource extraction plan – Kế hoạch khai thác tài nguyên mỏ |
| 1930 | 矿山高效利用技术 (kuàngshān gāoxiào lìyòng jìshù) – High-efficiency resource utilization technologies in mining – Công nghệ sử dụng tài nguyên hiệu quả cao trong khai thác mỏ |
| 1931 | 矿山废弃物管理 (kuàngshān fèiqìwù guǎnlǐ) – Mining waste management – Quản lý chất thải khai thác mỏ |
| 1932 | 矿山采矿模型 (kuàngshān cǎikuàng móxíng) – Mining extraction model – Mô hình khai thác mỏ |
| 1933 | 矿山地下水保护 (kuàngshān dìxià shuǐ bǎohù) – Groundwater protection in mining – Bảo vệ nước ngầm trong khai thác mỏ |
| 1934 | 矿山生态恢复工程 (kuàngshān shēngtài huīfù gōngchéng) – Ecological restoration projects for mining – Dự án phục hồi sinh thái khai thác mỏ |
| 1935 | 矿山管理系统设计 (kuàngshān guǎnlǐ xìtǒng shèjì) – Mining management system design – Thiết kế hệ thống quản lý khai thác mỏ |
| 1936 | 矿山安全检测技术 (kuàngshān ānquán jiǎncè jìshù) – Mining safety inspection technology – Công nghệ kiểm tra an toàn khai thác mỏ |
| 1937 | 矿山矿物提取工艺 (kuàngshān kuàngwù tíqǔ gōngyì) – Mineral extraction process in mining – Quy trình khai thác khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 1938 | 矿山风险评估与控制 (kuàngshān fēngxiǎn pínggū yǔ kòngzhì) – Risk assessment and control in mining – Đánh giá và kiểm soát rủi ro trong khai thác mỏ |
| 1939 | 矿山绿色环保技术 (kuàngshān lǜsè huánbǎo jìshù) – Green environmental protection technologies in mining – Công nghệ bảo vệ môi trường xanh trong khai thác mỏ |
| 1940 | 矿山精细化管理 (kuàngshān jīngxì huà guǎnlǐ) – Refined management in mining – Quản lý tinh tế trong khai thác mỏ |
| 1941 | 矿山勘探与开发 (kuàngshān kāntàn yǔ kāifā) – Mining exploration and development – Thăm dò và phát triển mỏ |
| 1942 | 矿山信息化建设 (kuàngshān xìnxī huà jiànshè) – Informationization construction in mining – Xây dựng hệ thống thông tin trong khai thác mỏ |
| 1943 | 矿山深部勘探 (kuàngshān shēnbù kāntàn) – Deep exploration in mining – Thăm dò sâu trong khai thác mỏ |
| 1944 | 矿山智能化设备 (kuàngshān zhìnéng huà shèbèi) – Intelligent equipment for mining – Thiết bị thông minh cho khai thác mỏ |
| 1945 | 矿山环境恢复 (kuàngshān huánjìng huīfù) – Environmental restoration in mining – Phục hồi môi trường trong khai thác mỏ |
| 1946 | 矿山冶金设备 (kuàngshān yějīn shèbèi) – Metallurgical equipment in mining – Thiết bị luyện kim trong khai thác mỏ |
| 1947 | 矿山开采效率 (kuàngshān kāicǎi xiàolǜ) – Mining extraction efficiency – Hiệu quả khai thác mỏ |
| 1948 | 矿山资源开采成本 (kuàngshān zīyuán kāicǎi chéngběn) – Mining resource extraction cost – Chi phí khai thác tài nguyên mỏ |
| 1949 | 矿山设备故障排除 (kuàngshān shèbèi gùzhàng páichú) – Mining equipment fault troubleshooting – Khắc phục sự cố thiết bị khai thác mỏ |
| 1950 | 矿山开采许可证 (kuàngshān kāicǎi xǔkězhèng) – Mining extraction permit – Giấy phép khai thác mỏ |
| 1951 | 矿山能源消耗 (kuàngshān néngyuán xiāohào) – Energy consumption in mining – Tiêu thụ năng lượng trong khai thác mỏ |
| 1952 | 矿山技术创新 (kuàngshān jìshù chuàngxīn) – Technological innovation in mining – Đổi mới công nghệ trong khai thác mỏ |
| 1953 | 矿山作业风险 (kuàngshān zuòyè fēngxiǎn) – Mining operation risks – Rủi ro trong hoạt động khai thác mỏ |
| 1954 | 矿山高效能采矿技术 (kuàngshān gāo xiàonéng cǎikuàng jìshù) – High-performance mining technologies – Công nghệ khai thác mỏ hiệu suất cao |
| 1955 | 矿山现场管理 (kuàngshān xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site management in mining – Quản lý tại chỗ trong khai thác mỏ |
| 1956 | 矿山环境评估 (kuàngshān huánjìng pínggū) – Environmental assessment in mining – Đánh giá môi trường trong khai thác mỏ |
| 1957 | 矿山社会责任 (kuàngshān shèhuì zérèn) – Social responsibility in mining – Trách nhiệm xã hội trong khai thác mỏ |
| 1958 | 矿山开发成本 (kuàngshān kāifā chéngběn) – Mining development cost – Chi phí phát triển khai thác mỏ |
| 1959 | 矿山煤炭开采 (kuàngshān méitàn kāicǎi) – Coal mining – Khai thác than |
| 1960 | 矿山物料搬运系统 (kuàngshān wùliào bānyùn xìtǒng) – Material handling system in mining – Hệ thống vận chuyển vật liệu trong khai thác mỏ |
| 1961 | 矿山采矿设备维修 (kuàngshān cǎikuàng shèbèi wéixiū) – Mining equipment maintenance – Bảo trì thiết bị khai thác mỏ |
| 1962 | 矿山水文条件 (kuàngshān shuǐwén tiáojiàn) – Hydrological conditions in mining – Điều kiện thủy văn trong khai thác mỏ |
| 1963 | 矿山储备资源 (kuàngshān chǔbèi zīyuán) – Mining reserve resources – Tài nguyên dự trữ khai thác mỏ |
| 1964 | 矿山智能自动化 (kuàngshān zhìnéng zìdòng huà) – Intelligent automation in mining – Tự động hóa thông minh trong khai thác mỏ |
| 1965 | 矿山开采工艺流程 (kuàngshān kāicǎi gōngyì liúchéng) – Mining extraction process flow – Quy trình khai thác mỏ |
| 1966 | 矿山劳动保护 (kuàngshān láodòng bǎohù) – Labor protection in mining – Bảo vệ lao động trong khai thác mỏ |
| 1967 | 矿山开采设备操作 (kuàngshān kāicǎi shèbèi cāozuò) – Operation of mining extraction equipment – Vận hành thiết bị khai thác mỏ |
| 1968 | 矿山废水处理系统 (kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ xìtǒng) – Mining wastewater treatment system – Hệ thống xử lý nước thải khai thác mỏ |
| 1969 | 矿山环境监测与评估 (kuàngshān huánjìng jiāncè yǔ pínggū) – Environmental monitoring and assessment in mining – Giám sát và đánh giá môi trường trong khai thác mỏ |
| 1970 | 矿山资源开发计划 (kuàngshān zīyuán kāifā jìhuà) – Mining resource development plan – Kế hoạch phát triển tài nguyên khai thác mỏ |
| 1971 | 矿山开采安全标准 (kuàngshān kāicǎi ānquán biāozhǔn) – Mining extraction safety standards – Tiêu chuẩn an toàn khai thác mỏ |
| 1972 | 矿山溶剂提取技术 (kuàngshān róngjì tíqǔ jìshù) – Solvent extraction technology in mining – Công nghệ chiết xuất dung môi trong khai thác mỏ |
| 1973 | 矿山采矿安全技术 (kuàngshān cǎikuàng ānquán jìshù) – Mining safety technology – Công nghệ an toàn khai thác mỏ |
| 1974 | 矿山矿渣处理 (kuàngshān kuàngzhā chǔlǐ) – Mining slag treatment – Xử lý xỉ mỏ |
| 1975 | 矿山土壤修复 (kuàngshān tǔrǎng xiūfù) – Soil remediation in mining – Khôi phục đất đai trong khai thác mỏ |
| 1976 | 矿山井下作业 (kuàngshān jǐngxià zuòyè) – Underground mining operations – Hoạt động khai thác mỏ dưới lòng đất |
| 1977 | 矿山原料分析 (kuàngshān yuánliào fēnxī) – Raw material analysis in mining – Phân tích nguyên liệu trong khai thác mỏ |
| 1978 | 矿山地表破坏 (kuàngshān dìbiǎo pòhuài) – Surface damage in mining – Hư hại bề mặt trong khai thác mỏ |
| 1979 | 矿山环境修复工程 (kuàngshān huánjìng xiūfù gōngchéng) – Environmental restoration projects in mining – Dự án phục hồi môi trường trong khai thác mỏ |
| 1980 | 矿山矿物浓度 (kuàngshān kuàngwù nóngdù) – Mineral concentration in mining – Nồng độ khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 1981 | 矿山开采技术革新 (kuàngshān kāicǎi jìshù géxīn) – Technological innovation in mining extraction – Đổi mới công nghệ khai thác mỏ |
| 1982 | 矿山开采勘探设备 (kuàngshān kāicǎi kāntàn shèbèi) – Mining exploration equipment – Thiết bị thăm dò khai thác mỏ |
| 1983 | 矿山水污染防治 (kuàngshān shuǐ wūrǎn fángzhì) – Water pollution prevention in mining – Phòng chống ô nhiễm nước trong khai thác mỏ |
| 1984 | 矿山开采系统优化 (kuàngshān kāicǎi xìtǒng yōuhuà) – Mining extraction system optimization – Tối ưu hóa hệ thống khai thác mỏ |
| 1985 | 矿山产品质量检测 (kuàngshān chǎnpǐn zhìliàng jiǎncè) – Mining product quality inspection – Kiểm tra chất lượng sản phẩm khai thác mỏ |
| 1986 | 矿山储存与运输 (kuàngshān chǔcún yǔ yùnshū) – Storage and transportation in mining – Lưu trữ và vận chuyển trong khai thác mỏ |
| 1987 | 矿山绿色发展 (kuàngshān lǜsè fāzhǎn) – Green development in mining – Phát triển xanh trong khai thác mỏ |
| 1988 | 矿山开采资源整合 (kuàngshān kāicǎi zīyuán zhěnghé) – Resource integration in mining extraction – Tích hợp tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 1989 | 矿山机械化采矿 (kuàngshān jīxiè huà cǎikuàng) – Mechanized mining – Khai thác mỏ cơ giới hóa |
| 1990 | 矿山风险管理 (kuàngshān fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management in mining – Quản lý rủi ro trong khai thác mỏ |
| 1991 | 矿山矿产资源调查 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán diàochá) – Mining mineral resources survey – Khảo sát tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 1992 | 矿山粉尘控制 (kuàngshān fěnchén kòngzhì) – Dust control in mining – Kiểm soát bụi trong khai thác mỏ |
| 1993 | 矿山开采设备自动化 (kuàngshān kāicǎi shèbèi zìdòng huà) – Automation of mining extraction equipment – Tự động hóa thiết bị khai thác mỏ |
| 1994 | 矿山污染修复 (kuàngshān wūrǎn xiūfù) – Pollution remediation in mining – Khắc phục ô nhiễm trong khai thác mỏ |
| 1995 | 矿山环境监测技术 (kuàngshān huánjìng jiāncè jìshù) – Environmental monitoring technology in mining – Công nghệ giám sát môi trường trong khai thác mỏ |
| 1996 | 矿山信息管理系统 (kuàngshān xìnxī guǎnlǐ xìtǒng) – Mining information management system – Hệ thống quản lý thông tin khai thác mỏ |
| 1997 | 矿山废气排放控制 (kuàngshān fèiqì páifàng kòngzhì) – Emission control in mining – Kiểm soát khí thải trong khai thác mỏ |
| 1998 | 矿山开采环保法律 (kuàngshān kāicǎi huánbǎo fǎlǜ) – Environmental protection laws for mining – Luật bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ |
| 1999 | 矿山矿物分析仪器 (kuàngshān kuàngwù fēnxī yíqì) – Mineral analysis instruments in mining – Dụng cụ phân tích khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2000 | 矿山灾害应急响应 (kuàngshān zāihài yìngjí xiǎngyìng) – Emergency response to mining disasters – Ứng phó khẩn cấp với thảm họa khai thác mỏ |
| 2001 | 矿山工作安全规程 (kuàngshān gōngzuò ānquán guīchéng) – Mining work safety regulations – Quy trình an toàn lao động khai thác mỏ |
| 2002 | 矿山物料运输网络 (kuàngshān wùliào yùnshū wǎngluò) – Material transport network in mining – Mạng lưới vận chuyển vật liệu trong khai thác mỏ |
| 2003 | 矿山环境污染修复工程 (kuàngshān huánjìng wūrǎn xiūfù gōngchéng) – Mining environmental pollution remediation projects – Dự án phục hồi ô nhiễm môi trường khai thác mỏ |
| 2004 | 矿山长效管理体系 (kuàngshān cháng xiào guǎnlǐ tǐxì) – Long-term management system in mining – Hệ thống quản lý lâu dài trong khai thác mỏ |
| 2005 | 矿山露天开采 (kuàngshān lùtiān kāicǎi) – Open-pit mining – Khai thác mỏ lộ thiên |
| 2006 | 矿山废料再利用 (kuàngshān fèiliào zàilìyòng) – Recycling of mining waste – Tái chế chất thải khai thác mỏ |
| 2007 | 矿山开采计划编制 (kuàngshān kāicǎi jìhuà biānzhì) – Mining extraction plan formulation – Lập kế hoạch khai thác mỏ |
| 2008 | 矿山资源评估方法 (kuàngshān zīyuán pínggū fāngfǎ) – Mining resource evaluation methods – Phương pháp đánh giá tài nguyên khai thác mỏ |
| 2009 | 矿山开采成本效益分析 (kuàngshān kāicǎi chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-benefit analysis of mining extraction – Phân tích chi phí lợi ích của khai thác mỏ |
| 2010 | 矿山开采水源保护 (kuàngshān kāicǎi shuǐyuán bǎohù) – Water source protection in mining – Bảo vệ nguồn nước trong khai thác mỏ |
| 2011 | 矿山采矿环境监测 (kuàngshān cǎikuàng huánjìng jiāncè) – Mining extraction environmental monitoring – Giám sát môi trường khai thác mỏ |
| 2012 | 矿山资源再生利用 (kuàngshān zīyuán zàishēng lìyòng) – Renewable resource utilization in mining – Sử dụng tài nguyên tái sinh trong khai thác mỏ |
| 2013 | 矿山煤气排放 (kuàngshān méiqì páifàng) – Methane emissions in mining – Khí metan thải ra trong khai thác mỏ |
| 2014 | 矿山绿色开采技术 (kuàngshān lǜsè kāicǎi jìshù) – Green mining extraction technology – Công nghệ khai thác mỏ xanh |
| 2015 | 矿山湿地保护 (kuàngshān shīdì bǎohù) – Wetland protection in mining – Bảo vệ vùng đất ngập nước trong khai thác mỏ |
| 2016 | 矿山开采设备升级 (kuàngshān kāicǎi shèbèi shēngjí) – Upgrade of mining extraction equipment – Nâng cấp thiết bị khai thác mỏ |
| 2017 | 矿山采矿技术培训 (kuàngshān cǎikuàng jìshù péixùn) – Mining extraction technology training – Đào tạo công nghệ khai thác mỏ |
| 2018 | 矿山地下水资源管理 (kuàngshān dìxià shuǐ zīyuán guǎnlǐ) – Groundwater resource management in mining – Quản lý tài nguyên nước ngầm trong khai thác mỏ |
| 2019 | 矿山开采事故预防 (kuàngshān kāicǎi shìgù yùfáng) – Accident prevention in mining extraction – Phòng ngừa tai nạn trong khai thác mỏ |
| 2020 | 矿山智能采矿系统 (kuàngshān zhìnéng cǎikuàng xìtǒng) – Intelligent mining extraction system – Hệ thống khai thác mỏ thông minh |
| 2021 | 矿山多功能开采设备 (kuàngshān duō gōngnéng kāicǎi shèbèi) – Multi-functional mining extraction equipment – Thiết bị khai thác mỏ đa chức năng |
| 2022 | 矿山环保措施 (kuàngshān huánbǎo cuòshī) – Environmental protection measures in mining – Biện pháp bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ |
| 2023 | 矿山资源采掘技术 (kuàngshān zīyuán cǎijué jìshù) – Mining resource extraction technology – Công nghệ khai thác tài nguyên mỏ |
| 2024 | 矿山安全监控系统 (kuàngshān ānquán jiānkòng xìtǒng) – Mining safety monitoring system – Hệ thống giám sát an toàn khai thác mỏ |
| 2025 | 矿山自给能源系统 (kuàngshān zì jǐ néngyuán xìtǒng) – Self-sufficient energy system in mining – Hệ thống năng lượng tự cung cấp trong khai thác mỏ |
| 2026 | 矿山矿石分离技术 (kuàngshān kuàngshí fēnlí jìshù) – Ore separation technology in mining – Công nghệ phân ly quặng trong khai thác mỏ |
| 2027 | 矿山勘探钻探设备 (kuàngshān kāntàn zuàntàn shèbèi) – Exploration drilling equipment in mining – Thiết bị khoan thăm dò trong khai thác mỏ |
| 2028 | 矿山矿业资源管理 (kuàngshān kuàngyè zīyuán guǎnlǐ) – Mining resource management – Quản lý tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2029 | 矿山生态恢复 (kuàngshān shēngtài huīfù) – Ecological restoration in mining – Phục hồi sinh thái trong khai thác mỏ |
| 2030 | 矿山安全生产管理 (kuàngshān ānquán shēngchǎn guǎnlǐ) – Mining safety production management – Quản lý sản xuất an toàn khai thác mỏ |
| 2031 | 矿山矿物勘查 (kuàngshān kuàngwù kānchá) – Mineral exploration in mining – Thăm dò khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2032 | 矿山采矿工艺流程 (kuàngshān cǎikuàng gōngyì liúchéng) – Mining extraction process flow – Quy trình công nghệ khai thác mỏ |
| 2033 | 矿山矿产资源开发 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán kāifā) – Mineral resource development in mining – Phát triển tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2034 | 矿山生产调度系统 (kuàngshān shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Mining production scheduling system – Hệ thống điều độ sản xuất khai thác mỏ |
| 2035 | 矿山矿物分类 (kuàngshān kuàngwù fēnlèi) – Mineral classification in mining – Phân loại khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2036 | 矿山物理勘探 (kuàngshān wùlǐ kāntàn) – Physical exploration in mining – Thăm dò vật lý trong khai thác mỏ |
| 2037 | 矿山开采可行性研究 (kuàngshān kāicǎi kěxíng xìng yánjiū) – Feasibility study of mining extraction – Nghiên cứu khả thi khai thác mỏ |
| 2038 | 矿山开采事故调查 (kuàngshān kāicǎi shìgù diàochá) – Mining accident investigation – Điều tra tai nạn khai thác mỏ |
| 2039 | 矿山矿产资源监测 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán jiāncè) – Monitoring of mineral resources in mining – Giám sát tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2040 | 矿山采矿场设计 (kuàngshān cǎikuàng chǎng shèjì) – Design of mining extraction site – Thiết kế khu vực khai thác mỏ |
| 2041 | 矿山溯源调查 (kuàngshān sùyuán diàochá) – Source tracing survey in mining – Khảo sát nguồn gốc trong khai thác mỏ |
| 2042 | 矿山技术改造 (kuàngshān jìshù gǎizào) – Technological transformation in mining – Chuyển đổi công nghệ trong khai thác mỏ |
| 2043 | 矿山生态环境评估 (kuàngshān shēngtài huánjìng pínggū) – Ecological environment assessment in mining – Đánh giá môi trường sinh thái trong khai thác mỏ |
| 2044 | 矿山资源利用率 (kuàngshān zīyuán lìyòng lǜ) – Resource utilization rate in mining – Tỷ lệ sử dụng tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2045 | 矿山地质勘查报告 (kuàngshān dìzhì kānchá bàogào) – Geological exploration report in mining – Báo cáo thăm dò địa chất trong khai thác mỏ |
| 2046 | 矿山开采经济效益 (kuàngshān kāicǎi jīngjì xiàoyì) – Economic benefits of mining extraction – Lợi ích kinh tế của khai thác mỏ |
| 2047 | 矿山矿产资源规划 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán guīhuà) – Mineral resource planning in mining – Lập kế hoạch tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2048 | 矿山资源开采许可 (kuàngshān zīyuán kāicǎi xǔkě) – Mining resource extraction permit – Giấy phép khai thác tài nguyên mỏ |
| 2049 | 矿山远程监控系统 (kuàngshān yuǎnchéng jiānkòng xìtǒng) – Remote monitoring system in mining – Hệ thống giám sát từ xa trong khai thác mỏ |
| 2050 | 矿山煤层气开采 (kuàngshān méicéngqì kāicǎi) – Coalbed methane extraction in mining – Khai thác khí mê-tan than trong khai thác mỏ |
| 2051 | 矿山安全管理体系 (kuàngshān ānquán guǎnlǐ tǐxì) – Mining safety management system – Hệ thống quản lý an toàn khai thác mỏ |
| 2052 | 矿山环保认证 (kuàngshān huánbǎo rènzhèng) – Environmental protection certification in mining – Chứng nhận bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ |
| 2053 | 矿山资源优化配置 (kuàngshān zīyuán yōuhuà pèizhì) – Optimized resource allocation in mining – Phân bổ tài nguyên tối ưu trong khai thác mỏ |
| 2054 | 矿山开采设备检测 (kuàngshān kāicǎi shèbèi jiǎncè) – Mining extraction equipment testing – Kiểm tra thiết bị khai thác mỏ |
| 2055 | 矿山尾矿处理系统 (kuàngshān wěikuàng chǔlǐ xìtǒng) – Tailings treatment system in mining – Hệ thống xử lý bã mỏ trong khai thác mỏ |
| 2056 | 矿山地下水污染修复 (kuàngshān dìxià shuǐ wūrǎn xiūfù) – Groundwater pollution remediation in mining – Khắc phục ô nhiễm nước ngầm trong khai thác mỏ |
| 2057 | 矿山信息化管理平台 (kuàngshān xìnxī huà guǎnlǐ píngtái) – Mining information management platform – Nền tảng quản lý thông tin khai thác mỏ |
| 2058 | 矿山矿石开采效率 (kuàngshān kuàngshí kāicǎi xiàolǜ) – Ore extraction efficiency in mining – Hiệu quả khai thác quặng trong khai thác mỏ |
| 2059 | 矿山环境影响评估 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental impact assessment in mining – Đánh giá tác động môi trường trong khai thác mỏ |
| 2060 | 矿山应急管理系统 (kuàngshān yìngjí guǎnlǐ xìtǒng) – Emergency management system in mining – Hệ thống quản lý khẩn cấp trong khai thác mỏ |
| 2061 | 矿山资源勘探技术 (kuàngshān zīyuán kāntàn jìshù) – Resource exploration technology in mining – Công nghệ thăm dò tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2062 | 矿山废弃物管理 (kuàngshān fèiqìwù guǎnlǐ) – Waste management in mining – Quản lý chất thải trong khai thác mỏ |
| 2063 | 矿山复垦工程 (kuàngshān fùkěn gōngchéng) – Mining reclamation project – Dự án tái canh khai thác mỏ |
| 2064 | 矿山采矿作业标准 (kuàngshān cǎikuàng zuòyè biāozhǔn) – Mining extraction work standards – Tiêu chuẩn công việc khai thác mỏ |
| 2065 | 矿山矿物资源调查 (kuàngshān kuàngwù zīyuán diàochá) – Mineral resource survey in mining – Khảo sát tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2066 | 矿山采矿成本核算 (kuàngshān cǎikuàng chéngběn hé suàn) – Mining extraction cost accounting – Kế toán chi phí khai thác mỏ |
| 2067 | 矿山设施建设 (kuàngshān shèshī jiànshè) – Mining facility construction – Xây dựng cơ sở hạ tầng khai thác mỏ |
| 2068 | 矿山生态恢复技术 (kuàngshān shēngtài huīfù jìshù) – Ecological restoration technology in mining – Công nghệ phục hồi sinh thái trong khai thác mỏ |
| 2069 | 矿山矿物资源开发规划 (kuàngshān kuàngwù zīyuán kāifā guīhuà) – Mineral resource development planning in mining – Kế hoạch phát triển tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2070 | 矿山采矿安全操作 (kuàngshān cǎikuàng ānquán cāozuò) – Mining extraction safety operation – Hoạt động an toàn khai thác mỏ |
| 2071 | 矿山全员安全培训 (kuàngshān quán yuán ānquán péixùn) – Comprehensive safety training for all mining personnel – Đào tạo an toàn cho toàn bộ nhân viên khai thác mỏ |
| 2072 | 矿山水资源保护与管理 (kuàngshān shuǐ zīyuán bǎohù yǔ guǎnlǐ) – Water resource protection and management in mining – Bảo vệ và quản lý tài nguyên nước trong khai thác mỏ |
| 2073 | 矿山设备智能化管理 (kuàngshān shèbèi zhìnéng huà guǎnlǐ) – Intelligent equipment management in mining – Quản lý thiết bị thông minh trong khai thác mỏ |
| 2074 | 矿山动态监测系统 (kuàngshān dòngtài jiānkòng xìtǒng) – Dynamic monitoring system in mining – Hệ thống giám sát động trong khai thác mỏ |
| 2075 | 矿山开采物理模型 (kuàngshān kāicǎi wùlǐ móxíng) – Physical model of mining extraction – Mô hình vật lý của khai thác mỏ |
| 2076 | 矿山开采自动化 (kuàngshān kāicǎi zìdòng huà) – Automation in mining extraction – Tự động hóa trong khai thác mỏ |
| 2077 | 矿山信息采集系统 (kuàngshān xìnxī cǎijí xìtǒng) – Information collection system in mining – Hệ thống thu thập thông tin trong khai thác mỏ |
| 2078 | 矿山采矿人员管理 (kuàngshān cǎikuàng rényuán guǎnlǐ) – Mining personnel management – Quản lý nhân viên khai thác mỏ |
| 2079 | 矿山自动化采矿系统 (kuàngshān zìdòng huà cǎikuàng xìtǒng) – Automated mining extraction system – Hệ thống khai thác mỏ tự động |
| 2080 | 矿山水土保持技术 (kuàngshān shuǐ tǔ bǎochí jìshù) – Soil and water conservation technology in mining – Công nghệ bảo vệ đất và nước trong khai thác mỏ |
| 2081 | 矿山环境修复技术 (kuàngshān huánjìng xiūfù jìshù) – Environmental remediation technology in mining – Công nghệ phục hồi môi trường trong khai thác mỏ |
| 2082 | 矿山资源合理利用 (kuàngshān zīyuán hé lǐ lìyòng) – Rational use of resources in mining – Sử dụng hợp lý tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2083 | 矿山智慧矿业 (kuàngshān zhìhuì kuàngyè) – Smart mining – Khai thác mỏ thông minh |
| 2084 | 矿山废料排放管理 (kuàngshān fèiliào páifàng guǎnlǐ) – Waste discharge management in mining – Quản lý xả thải trong khai thác mỏ |
| 2085 | 矿山机电一体化 (kuàngshān jīdiàn yītǐhuà) – Electromechanical integration in mining – Tích hợp cơ điện trong khai thác mỏ |
| 2086 | 矿山深部矿物开采 (kuàngshān shēnbù kuàngwù kāicǎi) – Deep mineral extraction in mining – Khai thác khoáng sản sâu trong khai thác mỏ |
| 2087 | 矿山开采成本控制 (kuàngshān kāicǎi chéngběn kòngzhì) – Cost control in mining extraction – Kiểm soát chi phí trong khai thác mỏ |
| 2088 | 矿山矿石质量检测 (kuàngshān kuàngshí zhìliàng jiǎncè) – Ore quality testing in mining – Kiểm tra chất lượng quặng trong khai thác mỏ |
| 2089 | 矿山资源开发利用 (kuàngshān zīyuán kāifā lìyòng) – Resource development and utilization in mining – Phát triển và sử dụng tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2090 | 矿山溯源系统 (kuàngshān sùyuán xìtǒng) – Source tracing system in mining – Hệ thống truy vết nguồn gốc trong khai thác mỏ |
| 2091 | 矿山无人驾驶设备 (kuàngshān wú rén jiàshǐ shèbèi) – Autonomous mining equipment – Thiết bị khai thác mỏ không người lái |
| 2092 | 矿山开采规划 (kuàngshān kāicǎi guīhuà) – Mining extraction planning – Lập kế hoạch khai thác mỏ |
| 2093 | 矿山作业风险评估 (kuàngshān zuòyè fēngxiǎn pínggū) – Mining operation risk assessment – Đánh giá rủi ro trong hoạt động khai thác mỏ |
| 2094 | 矿山土地复垦 (kuàngshān tǔdì fùkěn) – Land reclamation in mining – Tái tạo đất đai trong khai thác mỏ |
| 2095 | 矿山资源保护法 (kuàngshān zīyuán bǎohù fǎ) – Mineral resource protection law – Luật bảo vệ tài nguyên khoáng sản |
| 2096 | 矿山污染防治 (kuàngshān wūrǎn fángzhì) – Pollution prevention in mining – Phòng chống ô nhiễm trong khai thác mỏ |
| 2097 | 矿山监测与预警系统 (kuàngshān jiānkòng yǔ yùjǐng xìtǒng) – Monitoring and early warning system in mining – Hệ thống giám sát và cảnh báo sớm trong khai thác mỏ |
| 2098 | 矿山开采设备维护 (kuàngshān kāicǎi shèbèi wéihù) – Mining equipment maintenance – Bảo trì thiết bị khai thác mỏ |
| 2099 | 矿山岩石力学 (kuàngshān yánshí lìxué) – Rock mechanics in mining – Cơ học đá trong khai thác mỏ |
| 2100 | 矿山自动化控制系统 (kuàngshān zìdòng huà kòngzhì xìtǒng) – Automated control system in mining – Hệ thống điều khiển tự động trong khai thác mỏ |
| 2101 | 矿山采矿方法研究 (kuàngshān cǎikuàng fāngfǎ yánjiū) – Mining extraction method research – Nghiên cứu phương pháp khai thác mỏ |
| 2102 | 矿山风险防范 (kuàngshān fēngxiǎn fángfàn) – Risk prevention in mining – Phòng ngừa rủi ro trong khai thác mỏ |
| 2103 | 矿山深孔爆破技术 (kuàngshān shēn kǒng bàopò jìshù) – Deep hole blasting technology in mining – Công nghệ nổ mìn lỗ sâu trong khai thác mỏ |
| 2104 | 矿山采矿资源调度 (kuàngshān cǎikuàng zīyuán tiáodù) – Resource scheduling in mining extraction – Điều độ tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2105 | 矿山采矿作业管理 (kuàngshān cǎikuàng zuòyè guǎnlǐ) – Mining extraction operations management – Quản lý hoạt động khai thác mỏ |
| 2106 | 矿山土地复垦法 (kuàngshān tǔdì fùkěn fǎ) – Land reclamation law in mining – Luật tái tạo đất trong khai thác mỏ |
| 2107 | 矿山自动化钻探 (kuàngshān zìdòng huà zuāntàn) – Automated drilling in mining – Khoan tự động trong khai thác mỏ |
| 2108 | 矿山资源综合利用 (kuàngshān zīyuán zōnghé lìyòng) – Comprehensive utilization of mining resources – Sử dụng tài nguyên khai thác mỏ tổng hợp |
| 2109 | 矿山设施安全检查 (kuàngshān shèshī ānquán jiǎnchá) – Safety inspection of mining facilities – Kiểm tra an toàn cơ sở hạ tầng khai thác mỏ |
| 2110 | 矿山矿产回收 (kuàngshān kuàngchǎn huíshōu) – Mineral recovery in mining – Thu hồi khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2111 | 矿山水土流失治理 (kuàngshān shuǐ tǔ liúshī zhìlǐ) – Soil and water erosion control in mining – Kiểm soát xói mòn đất và nước trong khai thác mỏ |
| 2112 | 矿山智能化生产 (kuàngshān zhìnéng huà shēngchǎn) – Intelligent production in mining – Sản xuất thông minh trong khai thác mỏ |
| 2113 | 矿山废气处理 (kuàngshān fèiqì chǔlǐ) – Mining gas treatment – Xử lý khí thải trong khai thác mỏ |
| 2114 | 矿山开采设备智能化 (kuàngshān kāicǎi shèbèi zhìnéng huà) – Intelligent mining equipment – Thiết bị khai thác mỏ thông minh |
| 2115 | 矿山开采危险源识别 (kuàngshān kāicǎi wēixiǎn yuán shíbié) – Hazard source identification in mining extraction – Nhận diện nguồn nguy hiểm trong khai thác mỏ |
| 2116 | 矿山人工智能技术 (kuàngshān réngōng zhìnéng jìshù) – Artificial intelligence technology in mining – Công nghệ trí tuệ nhân tạo trong khai thác mỏ |
| 2117 | 矿山石油勘探 (kuàngshān shíyóu kāntàn) – Oil exploration in mining – Thăm dò dầu khí trong khai thác mỏ |
| 2118 | 矿山生产能力分析 (kuàngshān shēngchǎn nénglì fēnxī) – Production capacity analysis in mining – Phân tích năng lực sản xuất trong khai thác mỏ |
| 2119 | 矿山风险预警系统 (kuàngshān fēngxiǎn yùjǐng xìtǒng) – Risk early warning system in mining – Hệ thống cảnh báo sớm rủi ro trong khai thác mỏ |
| 2120 | 矿山闭坑管理 (kuàngshān bìkēng guǎnlǐ) – Mine closure management – Quản lý đóng mỏ |
| 2121 | 矿山采矿作业评估 (kuàngshān cǎikuàng zuòyè pínggū) – Mining operation evaluation – Đánh giá hoạt động khai thác mỏ |
| 2122 | 矿山矿物资源有效性 (kuàngshān kuàngwù zīyuán yǒuxiàoxìng) – Effectiveness of mineral resources in mining – Hiệu quả tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2123 | 矿山动力系统 (kuàngshān dònglì xìtǒng) – Power system in mining – Hệ thống năng lượng trong khai thác mỏ |
| 2124 | 矿山空气质量监测 (kuàngshān kōngqì zhìliàng jiānkòng) – Air quality monitoring in mining – Giám sát chất lượng không khí trong khai thác mỏ |
| 2125 | 矿山水资源回收 (kuàngshān shuǐ zīyuán huíshōu) – Water resource recycling in mining – Tái chế tài nguyên nước trong khai thác mỏ |
| 2126 | 矿山安全文化建设 (kuàngshān ānquán wénhuà jiànshè) – Safety culture construction in mining – Xây dựng văn hóa an toàn trong khai thác mỏ |
| 2127 | 矿山废物再利用 (kuàngshān fèiwù zài lìyòng) – Waste reuse in mining – Tái sử dụng chất thải trong khai thác mỏ |
| 2128 | 矿山噪音控制 (kuàngshān zàoyīn kòngzhì) – Noise control in mining – Kiểm soát tiếng ồn trong khai thác mỏ |
| 2129 | 矿山岩土力学研究 (kuàngshān yántǔ lìxué yánjiū) – Geotechnical research in mining – Nghiên cứu cơ học đất đá trong khai thác mỏ |
| 2130 | 矿山设备选型 (kuàngshān shèbèi xuǎnxíng) – Mining equipment selection – Lựa chọn thiết bị khai thác mỏ |
| 2131 | 矿山岩石破碎 (kuàngshān yánshí pòsuì) – Rock crushing in mining – Nghiền đá trong khai thác mỏ |
| 2132 | 矿山资源开采法 (kuàngshān zīyuán kāicǎi fǎ) – Resource extraction methods in mining – Phương pháp khai thác tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2133 | 矿山环境影响因素 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng yīnsù) – Environmental impact factors in mining – Các yếu tố tác động môi trường trong khai thác mỏ |
| 2134 | 矿山工艺优化 (kuàngshān gōngyì yōuhuà) – Process optimization in mining – Tối ưu hóa quy trình trong khai thác mỏ |
| 2135 | 矿山智能化矿业系统 (kuàngshān zhìnéng huà kuàngyè xìtǒng) – Intelligent mining system – Hệ thống khai thác mỏ thông minh |
| 2136 | 矿山矿石运输系统 (kuàngshān kuàngshí yùnshū xìtǒng) – Ore transportation system in mining – Hệ thống vận chuyển quặng trong khai thác mỏ |
| 2137 | 矿山采矿复合技术 (kuàngshān cǎikuàng fùhé jìshù) – Composite mining extraction technology – Công nghệ khai thác mỏ kết hợp |
| 2138 | 矿山废弃物无害化处理 (kuàngshān fèiqìwù wú hài huà chǔlǐ) – Harmless treatment of mining waste – Xử lý chất thải khai thác mỏ không độc hại |
| 2139 | 矿山矿石采选 (kuàngshān kuàngshí cǎi xuǎn) – Ore selection and extraction in mining – Lựa chọn và khai thác quặng trong khai thác mỏ |
| 2140 | 矿山资源监管 (kuàngshān zīyuán jiānguǎn) – Mineral resource supervision in mining – Giám sát tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2141 | 矿山开采工艺控制 (kuàngshān kāicǎi gōngyì kòngzhì) – Process control in mining extraction – Kiểm soát quy trình trong khai thác mỏ |
| 2142 | 矿山灌浆作业 (kuàngshān guànjiāng zuòyè) – Grouting operation in mining – Hoạt động khoan vữa trong khai thác mỏ |
| 2143 | 矿山资源调查 (kuàngshān zīyuán diàochá) – Mineral resource survey – Khảo sát tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2144 | 矿山采矿流程 (kuàngshān cǎikuàng liúchéng) – Mining extraction process – Quy trình khai thác mỏ |
| 2145 | 矿山矿石分选 (kuàngshān kuàngshí fēn xuǎn) – Ore separation in mining – Phân tách quặng trong khai thác mỏ |
| 2146 | 矿山爆破管理 (kuàngshān bàopò guǎnlǐ) – Blasting management in mining – Quản lý nổ mìn trong khai thác mỏ |
| 2147 | 矿山生态恢复 (kuàngshān shēngtài huīfù) – Ecological restoration in mining – Khôi phục sinh thái trong khai thác mỏ |
| 2148 | 矿山硫化矿开采 (kuàngshān liúhuà kuàng kāicǎi) – Sulphide ore extraction in mining – Khai thác quặng sunfua trong khai thác mỏ |
| 2149 | 矿山矿产资源再利用 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán zài lìyòng) – Reutilization of mineral resources in mining – Tái sử dụng tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2150 | 矿山噪声污染控制 (kuàngshān zàoshēng wūrǎn kòngzhì) – Noise pollution control in mining – Kiểm soát ô nhiễm tiếng ồn trong khai thác mỏ |
| 2151 | 矿山无损检测技术 (kuàngshān wúsǔn jiǎncè jìshù) – Non-destructive testing technology in mining – Công nghệ kiểm tra không phá hủy trong khai thác mỏ |
| 2152 | 矿山水质监测 (kuàngshān shuǐzhì jiānkòng) – Water quality monitoring in mining – Giám sát chất lượng nước trong khai thác mỏ |
| 2153 | 矿山立体采矿 (kuàngshān lìtǐ cǎikuàng) – 3D mining extraction – Khai thác mỏ 3D |
| 2154 | 矿山机械化 (kuàngshān jīxiè huà) – Mechanization in mining – Cơ giới hóa trong khai thác mỏ |
| 2155 | 矿山环境修复 (kuàngshān huánjìng xiūfù) – Environmental restoration in mining – Khôi phục môi trường trong khai thác mỏ |
| 2156 | 矿山土壤污染 (kuàngshān tǔrǎng wūrǎn) – Soil contamination in mining – Ô nhiễm đất trong khai thác mỏ |
| 2157 | 矿山智能勘探 (kuàngshān zhìnéng kāntàn) – Intelligent exploration in mining – Thăm dò thông minh trong khai thác mỏ |
| 2158 | 矿山运输效率 (kuàngshān yùnshū xiàolǜ) – Transportation efficiency in mining – Hiệu quả vận chuyển trong khai thác mỏ |
| 2159 | 矿山大数据应用 (kuàngshān dà shùjù yìngyòng) – Big data applications in mining – Ứng dụng dữ liệu lớn trong khai thác mỏ |
| 2160 | 矿山选矿技术 (kuàngshān xuǎnkuàng jìshù) – Ore dressing technology in mining – Công nghệ tuyển quặng trong khai thác mỏ |
| 2161 | 矿山机器人技术 (kuàngshān jīqìrén jìshù) – Robot technology in mining – Công nghệ robot trong khai thác mỏ |
| 2162 | 矿山安全管理系统 (kuàngshān ānquán guǎnlǐ xìtǒng) – Safety management system in mining – Hệ thống quản lý an toàn trong khai thác mỏ |
| 2163 | 矿山资源开发战略 (kuàngshān zīyuán kāifā zhànlüè) – Resource development strategy in mining – Chiến lược phát triển tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2164 | 矿山风险控制 (kuàngshān fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control in mining – Kiểm soát rủi ro trong khai thác mỏ |
| 2165 | 矿山废弃物填埋 (kuàngshān fèiqìwù tiánmái) – Landfilling of mining waste – Chôn lấp chất thải khai thác mỏ |
| 2166 | 矿山采矿技术标准 (kuàngshān cǎikuàng jìshù biāozhǔn) – Mining technology standards – Tiêu chuẩn công nghệ khai thác mỏ |
| 2167 | 矿山环境监测网 (kuàngshān huánjìng jiānkòng wǎng) – Environmental monitoring network in mining – Mạng lưới giám sát môi trường trong khai thác mỏ |
| 2168 | 矿山资源补充 (kuàngshān zīyuán bǔchōng) – Resource replenishment in mining – Bổ sung tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2169 | 矿山探矿技术 (kuàngshān tànkuàng jìshù) – Exploration technology in mining – Công nghệ thăm dò khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2170 | 矿山全自动化系统 (kuàngshān quán zìdòng huà xìtǒng) – Fully automated system in mining – Hệ thống hoàn toàn tự động trong khai thác mỏ |
| 2171 | 矿山矿石储存 (kuàngshān kuàngshí chǔcún) – Ore storage in mining – Lưu trữ quặng trong khai thác mỏ |
| 2172 | 矿山运输系统优化 (kuàngshān yùnshū xìtǒng yōuhuà) – Optimization of transportation system in mining – Tối ưu hóa hệ thống vận chuyển trong khai thác mỏ |
| 2173 | 矿山资源评估 (kuàngshān zīyuán pínggū) – Mineral resource evaluation in mining – Đánh giá tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2174 | 矿山水资源保护 (kuàngshān shuǐ zīyuán bǎohù) – Water resource protection in mining – Bảo vệ tài nguyên nước trong khai thác mỏ |
| 2175 | 矿山液压系统 (kuàngshān yèyā xìtǒng) – Hydraulic system in mining – Hệ thống thủy lực trong khai thác mỏ |
| 2176 | 矿山安全监管 (kuàngshān ānquán jiānguǎn) – Safety supervision in mining – Giám sát an toàn trong khai thác mỏ |
| 2177 | 矿山精细化管理 (kuàngshān jīngxì huà guǎnlǐ) – Refined management in mining – Quản lý tinh vi trong khai thác mỏ |
| 2178 | 矿山废水处理 (kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ) – Wastewater treatment in mining – Xử lý nước thải trong khai thác mỏ |
| 2179 | 矿山石膏矿 (kuàngshān shígāo kuàng) – Gypsum mine – Mỏ thạch cao |
| 2180 | 矿山矿石加工 (kuàngshān kuàngshí jiāgōng) – Ore processing in mining – Chế biến quặng trong khai thác mỏ |
| 2181 | 矿山气体检测 (kuàngshān qìtǐ jiǎncè) – Gas detection in mining – Phát hiện khí gas trong khai thác mỏ |
| 2182 | 矿山基础设施建设 (kuàngshān jīchǔ shèshī jiànshè) – Infrastructure construction in mining – Xây dựng cơ sở hạ tầng trong khai thác mỏ |
| 2183 | 矿山矿产资源税 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán shuì) – Mineral resource tax in mining – Thuế tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2184 | 矿山空气污染 (kuàngshān kōngqì wūrǎn) – Air pollution in mining – Ô nhiễm không khí trong khai thác mỏ |
| 2185 | 矿山监控系统 (kuàngshān jiānkòng xìtǒng) – Monitoring system in mining – Hệ thống giám sát trong khai thác mỏ |
| 2186 | 矿山设计图纸 (kuàngshān shèjì túzhǐ) – Mining design blueprint – Bản vẽ thiết kế khai thác mỏ |
| 2187 | 矿山动态监测 (kuàngshān dòngtài jiānkòng) – Dynamic monitoring in mining – Giám sát động trong khai thác mỏ |
| 2188 | 矿山污染治理 (kuàngshān wūrǎn zhìlǐ) – Pollution control in mining – Kiểm soát ô nhiễm trong khai thác mỏ |
| 2189 | 矿山科技发展 (kuàngshān kējì fāzhǎn) – Technological development in mining – Phát triển công nghệ trong khai thác mỏ |
| 2190 | 矿山检测与监控 (kuàngshān jiǎncè yǔ jiānkòng) – Detection and monitoring in mining – Kiểm tra và giám sát trong khai thác mỏ |
| 2191 | 矿山矿石储量 (kuàngshān kuàngshí chǔliàng) – Ore reserves in mining – Dự trữ quặng trong khai thác mỏ |
| 2192 | 矿山浮选 (kuàngshān fúxuǎn) – Flotation in mining – Tuyển nổi trong khai thác mỏ |
| 2193 | 矿山采矿生产线 (kuàngshān cǎikuàng shēngchǎn xiàn) – Mining production line – Dây chuyền sản xuất khai thác mỏ |
| 2194 | 矿山资源开发模式 (kuàngshān zīyuán kāifā móshì) – Resource development model in mining – Mô hình phát triển tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2195 | 矿山环保技术 (kuàngshān huánbǎo jìshù) – Environmental protection technology in mining – Công nghệ bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ |
| 2196 | 矿山应急管理 (kuàngshān yìngjí guǎnlǐ) – Emergency management in mining – Quản lý khẩn cấp trong khai thác mỏ |
| 2197 | 矿山工作面 (kuàngshān gōngzuò miàn) – Working face in mining – Mặt làm việc trong khai thác mỏ |
| 2198 | 矿山无机废料 (kuàngshān wújī fèiliào) – Inorganic waste in mining – Chất thải vô cơ trong khai thác mỏ |
| 2199 | 矿山矿产资源利用效率 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán lìyòng xiàolǜ) – Mineral resource utilization efficiency in mining – Hiệu quả sử dụng tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2200 | 矿山开采方式 (kuàngshān kāicǎi fāngshì) – Mining extraction method – Phương thức khai thác mỏ |
| 2201 | 矿山动态模型 (kuàngshān dòngtài móxíng) – Dynamic model in mining – Mô hình động trong khai thác mỏ |
| 2202 | 矿山开采许可证 (kuàngshān kāicǎi xǔkě zhèng) – Mining extraction permit – Giấy phép khai thác mỏ |
| 2203 | 矿山采矿装备 (kuàngshān cǎikuàng zhuāngbèi) – Mining equipment – Trang thiết bị khai thác mỏ |
| 2204 | 矿山生产能力 (kuàngshān shēngchǎn nénglì) – Production capacity in mining – Năng lực sản xuất trong khai thác mỏ |
| 2205 | 矿山扩展开发 (kuàngshān kuòzhǎn kāifā) – Expansion development in mining – Phát triển mở rộng trong khai thác mỏ |
| 2206 | 矿山施工安全 (kuàngshān shīgōng ānquán) – Construction safety in mining – An toàn xây dựng trong khai thác mỏ |
| 2207 | 矿山污染物排放 (kuàngshān wūrǎn wù páifàng) – Pollutant discharge in mining – Thải chất ô nhiễm trong khai thác mỏ |
| 2208 | 矿山生态影响评估 (kuàngshān shēngtài yǐngxiǎng pínggū) – Ecological impact assessment in mining – Đánh giá tác động sinh thái trong khai thác mỏ |
| 2209 | 矿山安全生产责任制 (kuàngshān ānquán shēngchǎn zérèn zhì) – Safety production responsibility system in mining – Hệ thống trách nhiệm sản xuất an toàn trong khai thác mỏ |
| 2210 | 矿山物料管理 (kuàngshān wùliào guǎnlǐ) – Material management in mining – Quản lý vật liệu trong khai thác mỏ |
| 2211 | 矿山沉降监测 (kuàngshān chénjiàng jiānkòng) – Subsidence monitoring in mining – Giám sát lún sụt trong khai thác mỏ |
| 2212 | 矿山排水系统 (kuàngshān páishuǐ xìtǒng) – Drainage system in mining – Hệ thống thoát nước trong khai thác mỏ |
| 2213 | 矿山矿井通风 (kuàngshān kuàngjǐng tōngfēng) – Ventilation in mining shafts – Thông gió trong hầm mỏ |
| 2214 | 矿山废弃矿产利用 (kuàngshān fèiqì kuàngchǎn lìyòng) – Utilization of abandoned minerals in mining – Tái sử dụng khoáng sản bỏ đi trong khai thác mỏ |
| 2215 | 矿山采矿风险 (kuàngshān cǎikuàng fēngxiǎn) – Mining extraction risk – Rủi ro khai thác mỏ |
| 2216 | 矿山煤矿开采 (kuàngshān méikuàng kāicǎi) – Coal mine extraction – Khai thác mỏ than |
| 2217 | 矿山多层开采 (kuàngshān duō céng kāicǎi) – Multi-layer mining extraction – Khai thác mỏ đa lớp |
| 2218 | 矿山掘进机 (kuàngshān juéjìn jī) – Tunnel boring machine in mining – Máy khoan đào hầm trong khai thác mỏ |
| 2219 | 矿山高效利用 (kuàngshān gāo xiào lìyòng) – High-efficiency utilization in mining – Sử dụng hiệu quả cao trong khai thác mỏ |
| 2220 | 矿山区块化管理 (kuàngshān qūkuài huà guǎnlǐ) – Block management in mining – Quản lý theo khu vực trong khai thác mỏ |
| 2221 | 矿山废料回收 (kuàngshān fèiliào huíshōu) – Mining waste recycling – Tái chế chất thải mỏ |
| 2222 | 矿山地质勘探 (kuàngshān dìzhí kāntàn) – Geological exploration in mining – Thăm dò địa chất trong khai thác mỏ |
| 2223 | 矿山动态评估 (kuàngshān dòngtài pínggū) – Dynamic evaluation in mining – Đánh giá động trong khai thác mỏ |
| 2224 | 矿山成本分析 (kuàngshān chéngběn fēnxī) – Cost analysis in mining – Phân tích chi phí trong khai thác mỏ |
| 2225 | 矿山矿产资源价格 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán jiàgé) – Mineral resource price in mining – Giá tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2226 | 矿山机械化作业 (kuàngshān jīxiè huà zuòyè) – Mechanized operations in mining – Hoạt động cơ giới hóa trong khai thác mỏ |
| 2227 | 矿山环保技术应用 (kuàngshān huánbǎo jìshù yìngyòng) – Application of environmental protection technology in mining – Ứng dụng công nghệ bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ |
| 2228 | 矿山工人安全培训 (kuàngshān gōngrén ānquán péixùn) – Safety training for miners – Đào tạo an toàn cho công nhân khai thác mỏ |
| 2229 | 矿山风险评估 (kuàngshān fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment in mining – Đánh giá rủi ro trong khai thác mỏ |
| 2230 | 矿山国际合作 (kuàngshān guójì hézuò) – International cooperation in mining – Hợp tác quốc tế trong khai thác mỏ |
| 2231 | 矿山沉积物 (kuàngshān chénjī wù) – Sediments in mining – Trầm tích trong khai thác mỏ |
| 2232 | 矿山爆破技术 (kuàngshān bàopò jìshù) – Blasting technology in mining – Công nghệ nổ mìn trong khai thác mỏ |
| 2233 | 矿山矿石处理厂 (kuàngshān kuàngshí chǔlǐ chǎng) – Ore processing plant in mining – Nhà máy chế biến quặng trong khai thác mỏ |
| 2234 | 矿山气候条件 (kuàngshān qìhòu tiáojiàn) – Climate conditions in mining – Điều kiện khí hậu trong khai thác mỏ |
| 2235 | 矿山矿产资源勘查 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán kānchá) – Mineral resource exploration in mining – Khảo sát tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2236 | 矿山冶炼 (kuàngshān yěliàn) – Smelting in mining – Luyện kim trong khai thác mỏ |
| 2237 | 矿山污染治理措施 (kuàngshān wūrǎn zhìlǐ cuòshī) – Pollution control measures in mining – Biện pháp kiểm soát ô nhiễm trong khai thác mỏ |
| 2238 | 矿山可持续发展 (kuàngshān kě chíxù fāzhǎn) – Sustainable development in mining – Phát triển bền vững trong khai thác mỏ |
| 2239 | 矿山生产环境 (kuàngshān shēngchǎn huánjìng) – Production environment in mining – Môi trường sản xuất trong khai thác mỏ |
| 2240 | 矿山废弃物管理 (kuàngshān fèiqì wù guǎnlǐ) – Waste management in mining – Quản lý chất thải trong khai thác mỏ |
| 2241 | 矿山钨矿 (kuàngshān wū kuàng) – Tungsten mine – Mỏ vonfram |
| 2242 | 矿山矿石开采 (kuàngshān kuàngshí kāicǎi) – Ore extraction in mining – Khai thác quặng trong khai thác mỏ |
| 2243 | 矿山自采区 (kuàngshān zì cǎi qū) – Self-extraction area in mining – Khu vực tự khai thác trong mỏ |
| 2244 | 矿山电力供应 (kuàngshān diànlì gōngyìng) – Electricity supply in mining – Cung cấp điện trong khai thác mỏ |
| 2245 | 矿山信息化管理 (kuàngshān xìnxī huà guǎnlǐ) – Information management in mining – Quản lý thông tin trong khai thác mỏ |
| 2246 | 矿山节能降耗 (kuàngshān jié néng jiàng hào) – Energy saving and consumption reduction in mining – Tiết kiệm năng lượng và giảm tiêu thụ trong khai thác mỏ |
| 2247 | 矿山科技装备 (kuàngshān kējì zhuāngbèi) – Technological equipment in mining – Trang thiết bị công nghệ trong khai thác mỏ |
| 2248 | 矿山环保监测 (kuàngshān huánbǎo jiāncè) – Environmental monitoring in mining – Giám sát môi trường trong khai thác mỏ |
| 2249 | 矿山水土保持 (kuàngshān shuǐtǔ bǎochí) – Soil and water conservation in mining – Bảo vệ đất và nước trong khai thác mỏ |
| 2250 | 矿山煤炭开采 (kuàngshān méitàn kāicǎi) – Coal mining – Khai thác mỏ than |
| 2251 | 矿山设备维护 (kuàngshān shèbèi wéihù) – Equipment maintenance in mining – Bảo trì thiết bị trong khai thác mỏ |
| 2252 | 矿山安全生产标准 (kuàngshān ānquán shēngchǎn biāozhǔn) – Safety production standards in mining – Tiêu chuẩn sản xuất an toàn trong khai thác mỏ |
| 2253 | 矿山石油勘探 (kuàngshān shíyóu kāntàn) – Oil exploration in mining – Thăm dò dầu mỏ trong khai thác mỏ |
| 2254 | 矿山再生资源 (kuàngshān zàishēng zīyuán) – Recycled resources in mining – Tài nguyên tái chế trong khai thác mỏ |
| 2255 | 矿山矿产资源开发计划 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán kāifā jìhuà) – Mineral resource development plan in mining – Kế hoạch phát triển tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2256 | 矿山氡气 (kuàngshān dōng qì) – Radon gas in mining – Khí radon trong khai thác mỏ |
| 2257 | 矿山恢复与治理 (kuàngshān huīfù yǔ zhìlǐ) – Restoration and reclamation in mining – Khôi phục và cải tạo trong khai thác mỏ |
| 2258 | 矿山矿井稳定性 (kuàngshān kuàngjǐng wěndìng xìng) – Stability of mining shafts – Sự ổn định của hầm mỏ |
| 2259 | 矿山矿井事故 (kuàngshān kuàngjǐng shìgù) – Mining shaft accidents – Tai nạn trong hầm mỏ |
| 2260 | 矿山原料采购 (kuàngshān yuánliào cǎigòu) – Raw material procurement in mining – Mua sắm nguyên liệu trong khai thác mỏ |
| 2261 | 矿山无害化处理 (kuàngshān wúhài huà chǔlǐ) – Harmless treatment in mining – Xử lý không gây hại trong khai thác mỏ |
| 2262 | 矿山运输系统 (kuàngshān yùnshū xìtǒng) – Transport system in mining – Hệ thống vận chuyển trong khai thác mỏ |
| 2263 | 矿山矿物分离 (kuàngshān kuàngwù fēnlí) – Mineral separation in mining – Tách khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2264 | 矿山矿石选矿 (kuàngshān kuàngshí xuǎnkuàng) – Ore beneficiation in mining – Tuyển khoáng trong khai thác mỏ |
| 2265 | 矿山运输车辆 (kuàngshān yùnshū chēliàng) – Mining transport vehicles – Phương tiện vận chuyển trong khai thác mỏ |
| 2266 | 矿山液压设备 (kuàngshān yèyā shèbèi) – Hydraulic equipment in mining – Thiết bị thủy lực trong khai thác mỏ |
| 2267 | 矿山矿产资源短缺 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán duǎnquē) – Mineral resource shortage in mining – Thiếu hụt tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2268 | 矿山工人健康 (kuàngshān gōngrén jiànkāng) – Workers’ health in mining – Sức khỏe công nhân trong khai thác mỏ |
| 2269 | 矿山废渣回收 (kuàngshān fèizhā huíshōu) – Slag recycling in mining – Tái chế xỉ trong khai thác mỏ |
| 2270 | 矿山地下水污染 (kuàngshān dìxiàshuǐ wūrǎn) – Groundwater pollution in mining – Ô nhiễm nước ngầm trong khai thác mỏ |
| 2271 | 矿山排土场 (kuàngshān páitǔ chǎng) – Waste rock dump in mining – Bãi thải đất đá trong khai thác mỏ |
| 2272 | 矿山资源综合利用 (kuàngshān zīyuán zōnghé lìyòng) – Comprehensive utilization of resources in mining – Sử dụng tài nguyên tổng hợp trong khai thác mỏ |
| 2273 | 矿山采矿权 (kuàngshān cǎikuàng quán) – Mining rights – Quyền khai thác mỏ |
| 2274 | 矿山勘察报告 (kuàngshān kānchá bàogào) – Exploration report in mining – Báo cáo thăm dò trong khai thác mỏ |
| 2275 | 矿山采矿工艺 (kuàngshān cǎikuàng gōngyì) – Mining extraction technology – Công nghệ khai thác mỏ |
| 2276 | 矿山采掘工艺 (kuàngshān cǎijué gōngyì) – Mining excavation technology – Công nghệ đào mỏ |
| 2277 | 矿山采矿影响评价 (kuàngshān cǎikuàng yǐngxiǎng píngjià) – Mining extraction impact assessment – Đánh giá tác động khai thác mỏ |
| 2278 | 矿山矿石冶炼 (kuàngshān kuàngshí yěliàn) – Smelting of ores in mining – Luyện kim quặng trong khai thác mỏ |
| 2279 | 矿山环境保护措施 (kuàngshān huánjìng bǎohù cuòshī) – Environmental protection measures in mining – Biện pháp bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ |
| 2280 | 矿山工程项目管理 (kuàngshān gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ) – Project management in mining engineering – Quản lý dự án kỹ thuật khai thác mỏ |
| 2281 | 矿山污染源识别 (kuàngshān wūrǎn yuán shíbié) – Pollution source identification in mining – Xác định nguồn ô nhiễm trong khai thác mỏ |
| 2282 | 矿山智能化 (kuàngshān zhìnéng huà) – Intelligent mining – Khai thác mỏ thông minh |
| 2283 | 矿山可持续开采 (kuàngshān kě chíxù kāicǎi) – Sustainable mining – Khai thác mỏ bền vững |
| 2284 | 矿山开采过程 (kuàngshān kāicǎi guòchéng) – Mining extraction process – Quá trình khai thác mỏ |
| 2285 | 矿山资源评估 (kuàngshān zīyuán pínggū) – Resource evaluation in mining – Đánh giá tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2286 | 矿山岩层分析 (kuàngshān yáncéng fēnxī) – Stratum analysis in mining – Phân tích lớp vỏ trong khai thác mỏ |
| 2287 | 矿山矿物资源 (kuàngshān kuàngwù zīyuán) – Mineral resources in mining – Tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2288 | 矿山机械化作业 (kuàngshān jīxiè huà zuòyè) – Mechanized operation in mining – Hoạt động cơ giới trong khai thác mỏ |
| 2289 | 矿山环境影响 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental impact of mining – Tác động môi trường của khai thác mỏ |
| 2290 | 矿山作业安全标准 (kuàngshān zuòyè ānquán biāozhǔn) – Safety standards in mining operations – Tiêu chuẩn an toàn trong hoạt động khai thác mỏ |
| 2291 | 矿山矿石开采方式 (kuàngshān kuàngshí kāicǎi fāngshì) – Ore extraction methods in mining – Phương pháp khai thác quặng trong khai thác mỏ |
| 2292 | 矿山采掘设备 (kuàngshān cǎijué shèbèi) – Excavation equipment in mining – Thiết bị đào mỏ trong khai thác mỏ |
| 2293 | 矿山地质勘查 (kuàngshān dìzhí kānchá) – Geological exploration in mining – Khảo sát địa chất trong khai thác mỏ |
| 2294 | 矿山开采的环保要求 (kuàngshān kāicǎi de huánbǎo yāoqiú) – Environmental protection requirements for mining – Yêu cầu bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ |
| 2295 | 矿山矿石质量控制 (kuàngshān kuàngshí zhìliàng kòngzhì) – Ore quality control in mining – Kiểm soát chất lượng quặng trong khai thác mỏ |
| 2296 | 矿山机械维修 (kuàngshān jīxiè wéixiū) – Mechanical maintenance in mining – Bảo trì máy móc trong khai thác mỏ |
| 2297 | 矿山污水处理厂 (kuàngshān wūshuǐ chǔlǐ chǎng) – Wastewater treatment plant in mining – Nhà máy xử lý nước thải trong khai thác mỏ |
| 2298 | 矿山材料运输 (kuàngshān cáiliào yùnshū) – Material transport in mining – Vận chuyển vật liệu trong khai thác mỏ |
| 2299 | 矿山溯源 (kuàngshān sùyuán) – Source tracing in mining – Truy vết nguồn gốc trong khai thác mỏ |
| 2300 | 矿山地表沉降 (kuàngshān dìbiǎo chénjiàng) – Surface subsidence in mining – Sụt lún bề mặt trong khai thác mỏ |
| 2301 | 矿山资源整合 (kuàngshān zīyuán zhěnghé) – Resource integration in mining – Tích hợp tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2302 | 矿山污染物排放 (kuàngshān wūrǎn wù páifàng) – Emission of pollutants in mining – Phát thải chất ô nhiễm trong khai thác mỏ |
| 2303 | 矿山采掘规划 (kuàngshān cǎijué guīhuà) – Excavation planning in mining – Kế hoạch đào mỏ trong khai thác mỏ |
| 2304 | 矿山开采的自动化 (kuàngshān kāicǎi de zìdònghuà) – Automation in mining extraction – Tự động hóa trong khai thác mỏ |
| 2305 | 矿山废弃物回收利用 (kuàngshān fèiqì wù huíshōu lìyòng) – Recycling of waste in mining – Tái chế chất thải trong khai thác mỏ |
| 2306 | 矿山污染治理技术 (kuàngshān wūrǎn zhìlǐ jìshù) – Pollution control technology in mining – Công nghệ kiểm soát ô nhiễm trong khai thác mỏ |
| 2307 | 矿山开采法律法规 (kuàngshān kāicǎi fǎlǜ fǎguī) – Legal regulations for mining – Các quy định pháp lý về khai thác mỏ |
| 2308 | 矿山资源优化利用 (kuàngshān zīyuán yōuhuà lìyòng) – Optimized utilization of resources in mining – Tối ưu hóa sử dụng tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2309 | 矿山先进技术 (kuàngshān xiānjìn jìshù) – Advanced technology in mining – Công nghệ tiên tiến trong khai thác mỏ |
| 2310 | 矿山煤层气开采 (kuàngshān méicéng qì kāicǎi) – Coalbed methane extraction – Khai thác khí metan từ lớp than |
| 2311 | 矿山环保设施 (kuàngshān huánbǎo shèshī) – Environmental protection facilities in mining – Cơ sở bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ |
| 2312 | 矿山事故应急预案 (kuàngshān shìgù yìngjí yù’àn) – Emergency response plan for mining accidents – Kế hoạch ứng phó với tai nạn khai thác mỏ |
| 2313 | 矿山废料回收 (kuàngshān fèiliào huíshōu) – Waste material recycling in mining – Tái chế vật liệu thải trong khai thác mỏ |
| 2314 | 矿山环境监测 (kuàngshān huánjìng jiāncè) – Environmental monitoring in mining – Giám sát môi trường trong khai thác mỏ |
| 2315 | 矿山水文地质 (kuàngshān shuǐwén dìzhí) – Hydrogeology in mining – Địa chất thủy văn trong khai thác mỏ |
| 2316 | 矿山采矿设备维护 (kuàngshān cǎikuàng shèbèi wéihù) – Mining equipment maintenance – Bảo trì thiết bị khai thác mỏ |
| 2317 | 矿山资源复垦 (kuàngshān zīyuán fùkěn) – Resource reclamation in mining – Phục hồi tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2318 | 矿山开采安全操作规程 (kuàngshān kāicǎi ānquán cāozuò guīchéng) – Safety operating procedures in mining extraction – Quy trình vận hành an toàn trong khai thác mỏ |
| 2319 | 矿山矿石开采量 (kuàngshān kuàngshí kāicǎi liàng) – Ore extraction volume in mining – Lượng khai thác quặng trong khai thác mỏ |
| 2320 | 矿山资源丰富度 (kuàngshān zīyuán fēngfù dù) – Resource abundance in mining – Độ phong phú tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2321 | 矿山矿产开发项目 (kuàngshān kuàngchǎn kāifā xiàngmù) – Mineral development project in mining – Dự án phát triển khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2322 | 矿山废水排放标准 (kuàngshān fèishuǐ páifàng biāozhǔn) – Wastewater discharge standards in mining – Tiêu chuẩn xả nước thải trong khai thác mỏ |
| 2323 | 矿山危险废物管理 (kuàngshān wēixiǎn fèiwù guǎnlǐ) – Hazardous waste management in mining – Quản lý chất thải nguy hại trong khai thác mỏ |
| 2324 | 矿山事故调查 (kuàngshān shìgù diàochá) – Mining accident investigation – Điều tra tai nạn khai thác mỏ |
| 2325 | 矿山水土保持 (kuàngshān shuǐtǔ bǎochí) – Water and soil conservation in mining – Bảo vệ nước và đất trong khai thác mỏ |
| 2326 | 矿山废气排放 (kuàngshān fèiqì páifàng) – Emission of exhaust gases in mining – Phát thải khí thải trong khai thác mỏ |
| 2327 | 矿山废渣堆放 (kuàngshān fèizhā duīfàng) – Waste slag dumping in mining – Đổ xỉ thải trong khai thác mỏ |
| 2328 | 矿山环境恢复 (kuàngshān huánjìng huīfù) – Environmental restoration in mining – Khôi phục môi trường trong khai thác mỏ |
| 2329 | 矿山节能减排 (kuàngshān jié néng jiǎn pái) – Energy conservation and emission reduction in mining – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải trong khai thác mỏ |
| 2330 | 矿山尾矿管理 (kuàngshān wěikuàng guǎnlǐ) – Tailings management in mining – Quản lý quặng thải trong khai thác mỏ |
| 2331 | 矿山安全生产 (kuàngshān ānquán shēngchǎn) – Safe production in mining – Sản xuất an toàn trong khai thác mỏ |
| 2332 | 矿山开采风险控制 (kuàngshān kāicǎi fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control in mining extraction – Kiểm soát rủi ro trong khai thác mỏ |
| 2333 | 矿山煤层气储量 (kuàngshān méicéng qì chǔliàng) – Coalbed methane reserves – Trữ lượng khí metan từ lớp than |
| 2334 | 矿山溶解性物质 (kuàngshān róngjiě xìng wùzhí) – Soluble substances in mining – Chất hòa tan trong khai thác mỏ |
| 2335 | 矿山资源储备 (kuàngshān zīyuán chǔbèi) – Resource reserves in mining – Dự trữ tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2336 | 矿山资源开采效率 (kuàngshān zīyuán kāicǎi xiàolǜ) – Mining resource extraction efficiency – Hiệu quả khai thác tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2337 | 矿山尾矿库 (kuàngshān wěikuàng kù) – Tailings dam in mining – Đập chứa quặng thải trong khai thác mỏ |
| 2338 | 矿山资源可持续管理 (kuàngshān zīyuán kě chíxù guǎnlǐ) – Sustainable resource management in mining – Quản lý tài nguyên bền vững trong khai thác mỏ |
| 2339 | 矿山安全检查 (kuàngshān ānquán jiǎnchá) – Safety inspection in mining – Kiểm tra an toàn trong khai thác mỏ |
| 2340 | 矿山灾害应急响应 (kuàngshān zāihài yìngjí xiǎngyìng) – Emergency response to mining disasters – Ứng phó với thảm họa khai thác mỏ |
| 2341 | 矿山开采法律责任 (kuàngshān kāicǎi fǎlǜ zérèn) – Legal responsibility in mining extraction – Trách nhiệm pháp lý trong khai thác mỏ |
| 2342 | 矿山环境污染监测 (kuàngshān huánjìng wūrǎn jiāncè) – Environmental pollution monitoring in mining – Giám sát ô nhiễm môi trường trong khai thác mỏ |
| 2343 | 矿山矿石分类 (kuàngshān kuàngshí fēnlèi) – Ore classification in mining – Phân loại quặng trong khai thác mỏ |
| 2344 | 矿山资源合理开发 (kuàngshān zīyuán hélǐ kāifā) – Rational resource development in mining – Phát triển tài nguyên hợp lý trong khai thác mỏ |
| 2345 | 矿山开采安全保障 (kuàngshān kāicǎi ānquán bǎozhàng) – Safety assurance in mining extraction – Đảm bảo an toàn trong khai thác mỏ |
| 2346 | 矿山远程监控 (kuàngshān yuǎnchéng jiānkòng) – Remote monitoring in mining – Giám sát từ xa trong khai thác mỏ |
| 2347 | 矿山开采经济效益 (kuàngshān kāicǎi jīngjì xiàoyì) – Economic benefits of mining extraction – Lợi ích kinh tế từ khai thác mỏ |
| 2348 | 矿山开采污染防治 (kuàngshān kāicǎi wūrǎn fángzhì) – Pollution prevention in mining extraction – Phòng ngừa ô nhiễm trong khai thác mỏ |
| 2349 | 矿山社会影响评估 (kuàngshān shèhuì yǐngxiǎng pínggū) – Social impact assessment of mining – Đánh giá tác động xã hội của khai thác mỏ |
| 2350 | 矿山环境修复技术 (kuàngshān huánjìng xiūfù jìshù) – Environmental restoration technology in mining – Công nghệ phục hồi môi trường trong khai thác mỏ |
| 2351 | 矿山能源管理 (kuàngshān néngyuán guǎnlǐ) – Energy management in mining – Quản lý năng lượng trong khai thác mỏ |
| 2352 | 矿山自动化系统 (kuàngshān zìdònghuà xìtǒng) – Automation system in mining – Hệ thống tự động hóa trong khai thác mỏ |
| 2353 | 矿山废气治理 (kuàngshān fèiqì zhìlǐ) – Exhaust gas treatment in mining – Xử lý khí thải trong khai thác mỏ |
| 2354 | 矿山水土污染防控 (kuàngshān shuǐtǔ wūrǎn fángkòng) – Water and soil pollution prevention and control in mining – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm nước và đất trong khai thác mỏ |
| 2355 | 矿山土地复垦 (kuàngshān tǔdì fùkěn) – Land reclamation in mining – Phục hồi đất đai trong khai thác mỏ |
| 2356 | 矿山新技术应用 (kuàngshān xīn jìshù yìngyòng) – Application of new technologies in mining – Ứng dụng công nghệ mới trong khai thác mỏ |
| 2357 | 矿山开采计划 (kuàngshān kāicǎi jìhuà) – Mining extraction plan – Kế hoạch khai thác mỏ |
| 2358 | 矿山资源风险管理 (kuàngshān zīyuán fēngxiǎn guǎnlǐ) – Resource risk management in mining – Quản lý rủi ro tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2359 | 矿山开采技术创新 (kuàngshān kāicǎi jìshù chuàngxīn) – Technological innovation in mining extraction – Đổi mới công nghệ trong khai thác mỏ |
| 2360 | 矿山溶剂提取 (kuàngshān róngjì tíqu) – Solvent extraction in mining – Chiết xuất dung môi trong khai thác mỏ |
| 2361 | 矿山资源利用效率 (kuàngshān zīyuán lìyòng xiàolǜ) – Resource utilization efficiency in mining – Hiệu quả sử dụng tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2362 | 矿山废水处理技术 (kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ jìshù) – Wastewater treatment technology in mining – Công nghệ xử lý nước thải trong khai thác mỏ |
| 2363 | 矿山矿石品位 (kuàngshān kuàngshí pǐnwèi) – Ore grade in mining – Chất lượng quặng trong khai thác mỏ |
| 2364 | 矿山开采成本 (kuàngshān kāicǎi chéngběn) – Extraction cost in mining – Chi phí khai thác trong khai thác mỏ |
| 2365 | 矿山自动化控制 (kuàngshān zìdònghuà kòngzhì) – Automation control in mining – Kiểm soát tự động trong khai thác mỏ |
| 2366 | 矿山地质勘探 (kuàngshān dìzhí kāntàn) – Geological exploration in mining – Khảo sát địa chất trong khai thác mỏ |
| 2367 | 矿山资源可持续利用 (kuàngshān zīyuán kě chíxù lìyòng) – Sustainable resource utilization in mining – Sử dụng tài nguyên bền vững trong khai thác mỏ |
| 2368 | 矿山煤层气资源 (kuàngshān méicéng qì zīyuán) – Coalbed methane resources in mining – Tài nguyên khí metan từ lớp than trong khai thác mỏ |
| 2369 | 矿山溶解矿物 (kuàngshān róngjiě kuàngwù) – Soluble minerals in mining – Khoáng vật hòa tan trong khai thác mỏ |
| 2370 | 矿山采掘法 (kuàngshān cǎijué fǎ) – Mining method – Phương pháp khai thác mỏ |
| 2371 | 矿山开采设备更新 (kuàngshān kāicǎi shèbèi gēngxīn) – Mining equipment upgrading – Cập nhật thiết bị khai thác mỏ |
| 2372 | 矿山运输系统 (kuàngshān yùnshū xìtǒng) – Transportation system in mining – Hệ thống vận chuyển trong khai thác mỏ |
| 2373 | 矿山废物储存 (kuàngshān fèiwù chǔcún) – Waste storage in mining – Lưu trữ chất thải trong khai thác mỏ |
| 2374 | 矿山资源预估 (kuàngshān zīyuán yùgū) – Resource estimation in mining – Ước tính tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2375 | 矿山废气净化 (kuàngshān fèiqì jìnghuà) – Exhaust gas purification in mining – Lọc khí thải trong khai thác mỏ |
| 2376 | 矿山环保设施建设 (kuàngshān huánbǎo shèshī jiànshè) – Construction of environmental protection facilities in mining – Xây dựng cơ sở bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ |
| 2377 | 矿山开采损失 (kuàngshān kāicǎi sǔnshī) – Mining extraction loss – Mất mát trong khai thác mỏ |
| 2378 | 矿山可燃气体监测 (kuàngshān kě rán qìtǐ jiāncè) – Combustible gas monitoring in mining – Giám sát khí dễ cháy trong khai thác mỏ |
| 2379 | 矿山资源储量评估 (kuàngshān zīyuán chǔliàng pínggū) – Resource reserves evaluation in mining – Đánh giá trữ lượng tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2380 | 矿山废弃物处理 (kuàngshān fèiqìwù chǔlǐ) – Waste disposal in mining – Xử lý chất thải trong khai thác mỏ |
| 2381 | 矿山溶剂回收 (kuàngshān róngjì huíshōu) – Solvent recovery in mining – Thu hồi dung môi trong khai thác mỏ |
| 2382 | 矿山智能化管理 (kuàngshān zhìnéng huà guǎnlǐ) – Intelligent management in mining – Quản lý thông minh trong khai thác mỏ |
| 2383 | 矿山探矿技术 (kuàngshān tànkuàng jìshù) – Mineral exploration technology – Công nghệ thăm dò khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2384 | 矿山土地恢复 (kuàngshān tǔdì huīfù) – Land restoration in mining – Khôi phục đất đai trong khai thác mỏ |
| 2385 | 矿山碳排放控制 (kuàngshān tàn páifàng kòngzhì) – Carbon emission control in mining – Kiểm soát phát thải carbon trong khai thác mỏ |
| 2386 | 矿山可持续开采 (kuàngshān kě chíxù kāicǎi) – Sustainable mining extraction – Khai thác mỏ bền vững |
| 2387 | 矿山尾矿处理 (kuàngshān wěikuàng chǔlǐ) – Tailings treatment in mining – Xử lý quặng thải trong khai thác mỏ |
| 2388 | 矿山石油开采 (kuàngshān shíyóu kāicǎi) – Oil extraction in mining – Khai thác dầu trong khai thác mỏ |
| 2389 | 矿山水资源利用 (kuàngshān shuǐzīyuán lìyòng) – Water resource utilization in mining – Sử dụng tài nguyên nước trong khai thác mỏ |
| 2390 | 矿山矿石开采技术 (kuàngshān kuàngshí kāicǎi jìshù) – Ore extraction technology in mining – Công nghệ khai thác quặng trong khai thác mỏ |
| 2391 | 矿山生物多样性保护 (kuàngshān shēngwù duōyàngxìng bǎohù) – Biodiversity conservation in mining – Bảo tồn đa dạng sinh học trong khai thác mỏ |
| 2392 | 矿山环境监测系统 (kuàngshān huánjìng jiāncè xìtǒng) – Environmental monitoring system in mining – Hệ thống giám sát môi trường trong khai thác mỏ |
| 2393 | 矿山资源开发利用规划 (kuàngshān zīyuán kāifā lìyòng guīhuà) – Mining resource development and utilization planning – Kế hoạch phát triển và sử dụng tài nguyên khai thác mỏ |
| 2394 | 矿山风化作用 (kuàngshān fēnghuà zuòyòng) – Weathering effect in mining – Tác dụng phong hóa trong khai thác mỏ |
| 2395 | 矿山深度开采 (kuàngshān shēndù kāicǎi) – Deep mining extraction – Khai thác mỏ sâu |
| 2396 | 矿山水文地质勘探 (kuàngshān shuǐwén dìzhí kāntàn) – Hydrogeological exploration in mining – Khảo sát thủy văn địa chất trong khai thác mỏ |
| 2397 | 矿山矿石勘探 (kuàngshān kuàngshí kāntàn) – Ore exploration in mining – Khám phá quặng trong khai thác mỏ |
| 2398 | 矿山重力分选 (kuàngshān zhònglì fēn xuǎn) – Gravity separation in mining – Phân tách bằng trọng lực trong khai thác mỏ |
| 2399 | 矿山废料回收 (kuàngshān fèiliào huíshōu) – Waste recycling in mining – Tái chế chất thải trong khai thác mỏ |
| 2400 | 矿山生产调度 (kuàngshān shēngchǎn tiáodù) – Production scheduling in mining – Lập lịch sản xuất trong khai thác mỏ |
| 2401 | 矿山资源合理配置 (kuàngshān zīyuán hélǐ pèizhì) – Rational resource allocation in mining – Phân bổ tài nguyên hợp lý trong khai thác mỏ |
| 2402 | 矿山环保法规 (kuàngshān huánbǎo fǎguī) – Environmental regulations in mining – Quy định bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ |
| 2403 | 矿山粉尘排放标准 (kuàngshān fěnchén páifàng biāozhǔn) – Dust emission standards in mining – Tiêu chuẩn phát thải bụi trong khai thác mỏ |
| 2404 | 矿山矿物学研究 (kuàngshān kuàngwùxué yánjiū) – Mineralogy research in mining – Nghiên cứu khoáng vật trong khai thác mỏ |
| 2405 | 矿山基建工程 (kuàngshān jījiàn gōngchéng) – Infrastructure construction in mining – Xây dựng cơ sở hạ tầng trong khai thác mỏ |
| 2406 | 矿山产品质量控制 (kuàngshān chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì) – Product quality control in mining – Kiểm soát chất lượng sản phẩm trong khai thác mỏ |
| 2407 | 矿山节水技术 (kuàngshān jiéshuǐ jìshù) – Water conservation technology in mining – Công nghệ tiết kiệm nước trong khai thác mỏ |
| 2408 | 矿山综合利用 (kuàngshān zònghé lìyòng) – Comprehensive utilization in mining – Sử dụng tổng hợp trong khai thác mỏ |
| 2409 | 矿山安全标准 (kuàngshān ānquán biāozhǔn) – Safety standards in mining – Tiêu chuẩn an toàn trong khai thác mỏ |
| 2410 | 矿山空气污染防治 (kuàngshān kōngqì wūrǎn fángzhì) – Air pollution prevention in mining – Phòng ngừa ô nhiễm không khí trong khai thác mỏ |
| 2411 | 矿山智能开采 (kuàngshān zhìnéng kāicǎi) – Intelligent mining extraction – Khai thác mỏ thông minh |
| 2412 | 矿山废料处理技术 (kuàngshān fèiliào chǔlǐ jìshù) – Waste material treatment technology in mining – Công nghệ xử lý vật liệu thải trong khai thác mỏ |
| 2413 | 矿山矿产开采规划 (kuàngshān kuàngchǎn kāicǎi guīhuà) – Mineral extraction planning in mining – Kế hoạch khai thác khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2414 | 矿山湿法冶金 (kuàngshān shī fǎ yě jīn) – Hydrometallurgy in mining – Luyện kim ướt trong khai thác mỏ |
| 2415 | 矿山节能设备 (kuàngshān jié néng shèbèi) – Energy-saving equipment in mining – Thiết bị tiết kiệm năng lượng trong khai thác mỏ |
| 2416 | 矿山地下开采 (kuàngshān dìxià kāicǎi) – Underground mining extraction – Khai thác mỏ dưới lòng đất |
| 2417 | 矿山资源优化配置 (kuàngshān zīyuán yōuhuà pèizhì) – Optimization of resource allocation in mining – Tối ưu hóa phân bổ tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2418 | 矿山空洞充填法 (kuàngshān kōngdòng chōngtián fǎ) – Cavity filling method in mining – Phương pháp lấp đầy hang trong khai thác mỏ |
| 2419 | 矿山自动化采矿设备 (kuàngshān zìdònghuà cǎikuàng shèbèi) – Automation mining equipment – Thiết bị khai thác tự động |
| 2420 | 矿山高效采掘 (kuàngshān gāoxiào cǎijué) – Efficient extraction in mining – Khai thác hiệu quả trong khai thác mỏ |
| 2421 | 矿山电力供应系统 (kuàngshān diànlì gōngyìng xìtǒng) – Power supply system in mining – Hệ thống cung cấp điện trong khai thác mỏ |
| 2422 | 矿山企业社会责任 (kuàngshān qǐyè shèhuì zérèn) – Corporate social responsibility in mining – Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp khai thác mỏ |
| 2423 | 矿山矿石破碎 (kuàngshān kuàngshí pòsuì) – Ore crushing in mining – Nghiền quặng trong khai thác mỏ |
| 2424 | 矿山矿产开采安全 (kuàngshān kuàngchǎn kāicǎi ānquán) – Mineral extraction safety in mining – An toàn khai thác khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2425 | 矿山高温作业 (kuàngshān gāowēn zuòyè) – High-temperature operations in mining – Hoạt động nhiệt độ cao trong khai thác mỏ |
| 2426 | 矿山通风系统 (kuàngshān tōngfēng xìtǒng) – Ventilation system in mining – Hệ thống thông gió trong khai thác mỏ |
| 2427 | 矿山矿物提取 (kuàngshān kuàngwù tíqǔ) – Mineral extraction – Chiết xuất khoáng vật |
| 2428 | 矿山尾矿回收 (kuàngshān wěikuàng huíshōu) – Tailings recycling in mining – Tái chế quặng thải trong khai thác mỏ |
| 2429 | 矿山水质检测 (kuàngshān shuǐzhì jiǎncè) – Water quality monitoring in mining – Giám sát chất lượng nước trong khai thác mỏ |
| 2430 | 矿山地震监测 (kuàngshān dìzhèn jiāncè) – Seismic monitoring in mining – Giám sát động đất trong khai thác mỏ |
| 2431 | 矿山开采可行性研究 (kuàngshān kāicǎi kěxíngxìng yánjiū) – Feasibility study of mining extraction – Nghiên cứu khả thi khai thác mỏ |
| 2432 | 矿山矿物选矿 (kuàngshān kuàngwù xuǎnkuàng) – Mineral beneficiation in mining – Làm giàu khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2433 | 矿山设备维护 (kuàngshān shèbèi wéihù) – Mining equipment maintenance – Bảo trì thiết bị khai thác mỏ |
| 2434 | 矿山开采效益评估 (kuàngshān kāicǎi xiàoyì pínggū) – Evaluation of mining extraction efficiency – Đánh giá hiệu quả khai thác mỏ |
| 2435 | 矿山井下作业 (kuàngshān jǐngxià zuòyè) – Underground operations in mining – Hoạt động dưới lòng đất trong khai thác mỏ |
| 2436 | 矿山爆炸安全 (kuàngshān bàozhà ānquán) – Blasting safety in mining – An toàn nổ mìn trong khai thác mỏ |
| 2437 | 矿山水资源管理 (kuàngshān shuǐzīyuán guǎnlǐ) – Water resource management in mining – Quản lý tài nguyên nước trong khai thác mỏ |
| 2438 | 矿山地下水监测 (kuàngshān dìxiàshuǐ jiāncè) – Groundwater monitoring in mining – Giám sát nước ngầm trong khai thác mỏ |
| 2439 | 矿山矿产资源储量 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán chǔliàng) – Mineral resource reserves in mining – Trữ lượng tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2440 | 矿山破碎机 (kuàngshān pòsuì jī) – Crusher in mining – Máy nghiền trong khai thác mỏ |
| 2441 | 矿山开采深度 (kuàngshān kāicǎi shēndù) – Mining extraction depth – Độ sâu khai thác mỏ |
| 2442 | 矿山地下开采技术 (kuàngshān dìxià kāicǎi jìshù) – Underground mining technology – Công nghệ khai thác mỏ dưới lòng đất |
| 2443 | 矿山环保设备 (kuàngshān huánbǎo shèbèi) – Environmental protection equipment in mining – Thiết bị bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ |
| 2444 | 矿山废气处理 (kuàngshān fèiqì chǔlǐ) – Air emissions treatment in mining – Xử lý khí thải trong khai thác mỏ |
| 2445 | 矿山溶剂提取 (kuàngshān róngjì tíqǔ) – Solvent extraction in mining – Chiết xuất dung môi trong khai thác mỏ |
| 2446 | 矿山低碳开采 (kuàngshān dī tàn kāicǎi) – Low-carbon mining – Khai thác mỏ thấp carbon |
| 2447 | 矿山尾矿库 (kuàngshān wěikuàng kù) – Tailings dam in mining – Đập quặng thải trong khai thác mỏ |
| 2448 | 矿山资源循环利用 (kuàngshān zīyuán xúnhuán lìyòng) – Resource recycling in mining – Tái sử dụng tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2449 | 矿山电气系统 (kuàngshān diànqì xìtǒng) – Electrical system in mining – Hệ thống điện trong khai thác mỏ |
| 2450 | 矿山化学反应 (kuàngshān huàxué fǎnyìng) – Chemical reactions in mining – Phản ứng hóa học trong khai thác mỏ |
| 2451 | 矿山矿物冶炼 (kuàngshān kuàngwù yěliàn) – Mineral smelting in mining – Luyện kim khoáng vật trong khai thác mỏ |
| 2452 | 矿山钎焊技术 (kuàngshān qiānhàn jìshù) – Brazing technology in mining – Công nghệ hàn trong khai thác mỏ |
| 2453 | 矿山堆浸法 (kuàngshān duī jìn fǎ) – Heap leaching method in mining – Phương pháp đống ngâm trong khai thác mỏ |
| 2454 | 矿山矿井通风 (kuàngshān kuàngjǐng tōngfēng) – Mine ventilation – Thông gió mỏ |
| 2455 | 矿山采矿作业 (kuàngshān cǎikuàng zuòyè) – Mining operations – Hoạt động khai thác mỏ |
| 2456 | 矿山爆破工程 (kuàngshān bàopò gōngchéng) – Blasting engineering in mining – Kỹ thuật nổ mìn trong khai thác mỏ |
| 2457 | 矿山土壤污染 (kuàngshān tǔrǎng wūrǎn) – Soil pollution in mining – Ô nhiễm đất trong khai thác mỏ |
| 2458 | 矿山湿地保护 (kuàngshān shī dì bǎohù) – Wetland protection in mining – Bảo vệ đầm lầy trong khai thác mỏ |
| 2459 | 矿山智能监控 (kuàngshān zhìnéng jiānkòng) – Intelligent monitoring in mining – Giám sát thông minh trong khai thác mỏ |
| 2460 | 矿山矿产资源评估 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán pínggū) – Mineral resource assessment in mining – Đánh giá tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2461 | 矿山矿石运输 (kuàngshān kuàngshí yùnshū) – Ore transportation in mining – Vận chuyển quặng trong khai thác mỏ |
| 2462 | 矿山溶剂萃取 (kuàngshān róngjì cuìqǔ) – Solvent extraction in mining – Chiết xuất dung môi trong khai thác mỏ |
| 2463 | 矿山物理分选 (kuàngshān wùlǐ fēn xuǎn) – Physical separation in mining – Tách phân loại vật lý trong khai thác mỏ |
| 2464 | 矿山智能设备 (kuàngshān zhìnéng shèbèi) – Intelligent equipment in mining – Thiết bị thông minh trong khai thác mỏ |
| 2465 | 矿山污水处理 (kuàngshān wūshuǐ chǔlǐ) – Sewage treatment in mining – Xử lý nước thải trong khai thác mỏ |
| 2466 | 矿山机电一体化 (kuàngshān jīdiàn yī tǐ huà) – Electromechanical integration in mining – Tích hợp cơ điện trong khai thác mỏ |
| 2467 | 矿山探测技术 (kuàngshān tàncè jìshù) – Detection technology in mining – Công nghệ phát hiện trong khai thác mỏ |
| 2468 | 矿山开采方式 (kuàngshān kāicǎi fāngshì) – Mining extraction methods – Phương pháp khai thác mỏ |
| 2469 | 矿山建设标准 (kuàngshān jiànshè biāozhǔn) – Mining construction standards – Tiêu chuẩn xây dựng trong khai thác mỏ |
| 2470 | 矿山岩体力学 (kuàngshān yántǐ lìxué) – Rock mass mechanics in mining – Cơ học khối đá trong khai thác mỏ |
| 2471 | 矿山基建工程 (kuàngshān jījiàn gōngchéng) – Infrastructure engineering in mining – Kỹ thuật cơ sở hạ tầng trong khai thác mỏ |
| 2472 | 矿山地下水管理 (kuàngshān dìxiàshuǐ guǎnlǐ) – Groundwater management in mining – Quản lý nước ngầm trong khai thác mỏ |
| 2473 | 矿山设备检修 (kuàngshān shèbèi jiǎnxiū) – Mining equipment maintenance – Bảo trì thiết bị khai thác mỏ |
| 2474 | 矿山尾矿利用 (kuàngshān wěikuàng lìyòng) – Tailings utilization in mining – Sử dụng quặng thải trong khai thác mỏ |
| 2475 | 矿山矿石堆放 (kuàngshān kuàngshí duīfàng) – Ore stockpiling in mining – Chất đống quặng trong khai thác mỏ |
| 2476 | 矿山开采设备 (kuàngshān kāicǎi shèbèi) – Mining extraction equipment – Thiết bị khai thác mỏ |
| 2477 | 矿山矿物分析 (kuàngshān kuàngwù fēnxī) – Mineral analysis in mining – Phân tích khoáng vật trong khai thác mỏ |
| 2478 | 矿山输送系统 (kuàngshān shūsòng xìtǒng) – Conveying system in mining – Hệ thống vận chuyển trong khai thác mỏ |
| 2479 | 矿山液体处理 (kuàngshān yètǐ chǔlǐ) – Liquid treatment in mining – Xử lý chất lỏng trong khai thác mỏ |
| 2480 | 矿山生产调度 (kuàngshān shēngchǎn tiáodù) – Production scheduling in mining – Lên kế hoạch sản xuất trong khai thác mỏ |
| 2481 | 矿山数字化 (kuàngshān shùzì huà) – Digitalization in mining – Số hóa trong khai thác mỏ |
| 2482 | 矿山溶解测试 (kuàngshān róngjiě cèshì) – Solubility testing in mining – Thử nghiệm độ hòa tan trong khai thác mỏ |
| 2483 | 矿山矿产评估 (kuàngshān kuàngchǎn pínggū) – Mineral assessment in mining – Đánh giá khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2484 | 矿山震动监测 (kuàngshān zhèndòng jiāncè) – Vibration monitoring in mining – Giám sát rung động trong khai thác mỏ |
| 2485 | 矿山冶炼厂 (kuàngshān yěliàn chǎng) – Smelting plant in mining – Nhà máy luyện kim trong khai thác mỏ |
| 2486 | 矿山采矿项目 (kuàngshān cǎikuàng xiàngmù) – Mining project – Dự án khai thác mỏ |
| 2487 | 矿山工人安全 (kuàngshān gōngrén ānquán) – Worker safety in mining – An toàn công nhân trong khai thác mỏ |
| 2488 | 矿山开采设备管理 (kuàngshān kāicǎi shèbèi guǎnlǐ) – Mining equipment management – Quản lý thiết bị khai thác mỏ |
| 2489 | 矿山节能技术 (kuàngshān jié néng jìshù) – Energy-saving technology in mining – Công nghệ tiết kiệm năng lượng trong khai thác mỏ |
| 2490 | 矿山井下运输 (kuàngshān jǐng xià yùn shū) – Underground transportation in mining – Vận chuyển dưới lòng đất trong khai thác mỏ |
| 2491 | 矿山矿物分选 (kuàngshān kuàngwù fēn xuǎn) – Mineral sorting in mining – Sàng lọc khoáng vật trong khai thác mỏ |
| 2492 | 矿山管理系统 (kuàngshān guǎnlǐ xìtǒng) – Mining management system – Hệ thống quản lý khai thác mỏ |
| 2493 | 矿山开采难度 (kuàngshān kāicǎi nán dù) – Mining extraction difficulty – Độ khó khai thác mỏ |
| 2494 | 矿山安全标志 (kuàngshān ānquán biāozhì) – Mining safety signs – Biển báo an toàn trong khai thác mỏ |
| 2495 | 矿山废弃物处理技术 (kuàngshān fèiqìwù chǔlǐ jìshù) – Waste treatment technology in mining – Công nghệ xử lý chất thải trong khai thác mỏ |
| 2496 | 矿山设备升级 (kuàngshān shèbèi shēngjí) – Equipment upgrade in mining – Nâng cấp thiết bị trong khai thác mỏ |
| 2497 | 矿山水土保持 (kuàngshān shuǐ tǔ bǎochí) – Soil and water conservation in mining – Bảo tồn đất và nước trong khai thác mỏ |
| 2498 | 矿山事故应急处理 (kuàngshān shìgù yìngjí chǔlǐ) – Emergency response to mining accidents – Xử lý khẩn cấp tai nạn khai thác mỏ |
| 2499 | 矿山矿物资源利用 (kuàngshān kuàngwù zīyuán lìyòng) – Mineral resource utilization in mining – Sử dụng tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2500 | 矿山动力系统 (kuàngshān dònglì xìtǒng) – Power system in mining – Hệ thống động lực trong khai thác mỏ |
| 2501 | 矿山机械化开采 (kuàngshān jīxiè huà kāicǎi) – Mechanized mining – Khai thác mỏ cơ giới hóa |
| 2502 | 矿山矿石冶炼 (kuàngshān kuàngshí yěliàn) – Ore smelting in mining – Luyện kim quặng trong khai thác mỏ |
| 2503 | 矿山水资源保护 (kuàngshān shuǐzīyuán bǎohù) – Water resource protection in mining – Bảo vệ tài nguyên nước trong khai thác mỏ |
| 2504 | 矿山施工安全 (kuàngshān shīgōng ānquán) – Construction safety in mining – An toàn thi công trong khai thác mỏ |
| 2505 | 矿山气候变化影响 (kuàngshān qìhòu biànhuà yǐngxiǎng) – Climate change impact on mining – Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến khai thác mỏ |
| 2506 | 矿山自动化控制 (kuàngshān zìdònghuà kòngzhì) – Automation control in mining – Điều khiển tự động trong khai thác mỏ |
| 2507 | 矿山可持续发展 (kuàngshān kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable development in mining – Phát triển bền vững trong khai thác mỏ |
| 2508 | 矿山沉降监测 (kuàngshān chénjiàng jiāncè) – Subsidence monitoring in mining – Giám sát lún sụt trong khai thác mỏ |
| 2509 | 矿山环境影响评价 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental impact assessment in mining – Đánh giá tác động môi trường trong khai thác mỏ |
| 2510 | 矿山安全风险管理 (kuàngshān ānquán fēngxiǎn guǎnlǐ) – Safety risk management in mining – Quản lý rủi ro an toàn trong khai thác mỏ |
| 2511 | 矿山矿物开采 (kuàngshān kuàngwù kāicǎi) – Mineral extraction in mining – Khai thác khoáng vật trong khai thác mỏ |
| 2512 | 矿山地质勘探 (kuàngshān dìzhì kāntàn) – Geological exploration in mining – Khảo sát địa chất trong khai thác mỏ |
| 2513 | 矿山开采许可证 (kuàngshān kāicǎi xǔkě zhèng) – Mining permit – Giấy phép khai thác mỏ |
| 2514 | 矿山开采场所 (kuàngshān kāicǎi chǎngsuǒ) – Mining site – Địa điểm khai thác mỏ |
| 2515 | 矿山水土保护 (kuàngshān shuǐ tǔ bǎohù) – Soil and water conservation in mining – Bảo vệ đất và nước trong khai thác mỏ |
| 2516 | 矿山地质结构 (kuàngshān dìzhì jiégòu) – Geological structure in mining – Cấu trúc địa chất trong khai thác mỏ |
| 2517 | 矿山安全防护 (kuàngshān ānquán fánghù) – Safety protection in mining – Bảo vệ an toàn trong khai thác mỏ |
| 2518 | 矿山动力系统管理 (kuàngshān dònglì xìtǒng guǎnlǐ) – Power system management in mining – Quản lý hệ thống động lực trong khai thác mỏ |
| 2519 | 矿山质量控制 (kuàngshān zhìliàng kòngzhì) – Quality control in mining – Kiểm soát chất lượng trong khai thác mỏ |
| 2520 | 矿山开采设备维修 (kuàngshān kāicǎi shèbèi wéixiū) – Mining equipment repair – Sửa chữa thiết bị khai thác mỏ |
| 2521 | 矿山工作安全 (kuàngshān gōngzuò ānquán) – Work safety in mining – An toàn công việc trong khai thác mỏ |
| 2522 | 矿山开采工艺 (kuàngshān kāicǎi gōngyì) – Mining extraction process – Quy trình khai thác mỏ |
| 2523 | 矿山噪声控制 (kuàngshān zàoshēng kòngzhì) – Noise control in mining – Kiểm soát tiếng ồn trong khai thác mỏ |
| 2524 | 矿山矿石采样 (kuàngshān kuàngshí cǎiyàng) – Ore sampling in mining – Lấy mẫu quặng trong khai thác mỏ |
| 2525 | 矿山材料管理 (kuàngshān cáiliào guǎnlǐ) – Material management in mining – Quản lý vật liệu trong khai thác mỏ |
| 2526 | 矿山储量评估 (kuàngshān chǔliàng pínggū) – Reserve evaluation in mining – Đánh giá trữ lượng trong khai thác mỏ |
| 2527 | 矿山多重采矿 (kuàngshān duōchóng cǎikuàng) – Multiple mining methods – Nhiều phương pháp khai thác mỏ |
| 2528 | 矿山开采工人 (kuàngshān kāicǎi gōngrén) – Mining workers – Công nhân khai thác mỏ |
| 2529 | 矿山矿石精炼 (kuàngshān kuàngshí jīngliàn) – Ore refining in mining – Luyện tinh quặng trong khai thác mỏ |
| 2530 | 矿山开采效益 (kuàngshān kāicǎi xiàoyì) – Mining extraction efficiency – Hiệu quả khai thác mỏ |
| 2531 | 矿山资源保护 (kuàngshān zīyuán bǎohù) – Resource conservation in mining – Bảo tồn tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2532 | 矿山生态环境 (kuàngshān shēngtài huánjìng) – Ecological environment in mining – Môi trường sinh thái trong khai thác mỏ |
| 2533 | 矿山紧急响应 (kuàngshān jǐnjí xiǎngyìng) – Emergency response in mining – Phản ứng khẩn cấp trong khai thác mỏ |
| 2534 | 矿山可持续开采 (kuàngshān kěchíxù kāicǎi) – Sustainable mining extraction – Khai thác mỏ bền vững |
| 2535 | 矿山人工智能 (kuàngshān réngōng zhìnéng) – Artificial intelligence in mining – Trí tuệ nhân tạo trong khai thác mỏ |
| 2536 | 矿山安全管理 (kuàngshān ānquán guǎnlǐ) – Safety management in mining – Quản lý an toàn trong khai thác mỏ |
| 2537 | 矿山地下水资源 (kuàngshān dìxiàshuǐ zīyuán) – Groundwater resources in mining – Tài nguyên nước ngầm trong khai thác mỏ |
| 2538 | 矿山震动监测 (kuàngshān zhèndòng jiāncè) – Seismic monitoring in mining – Giám sát động đất trong khai thác mỏ |
| 2539 | 矿山矿石分析 (kuàngshān kuàngshí fēnxī) – Ore analysis in mining – Phân tích quặng trong khai thác mỏ |
| 2540 | 矿山矿物运输 (kuàngshān kuàngwù yùnshū) – Mineral transport in mining – Vận chuyển khoáng vật trong khai thác mỏ |
| 2541 | 矿山开采工程 (kuàngshān kāicǎi gōngchéng) – Mining extraction engineering – Kỹ thuật khai thác mỏ |
| 2542 | 矿山储存设施 (kuàngshān chǔcún shèshī) – Storage facilities in mining – Cơ sở lưu trữ trong khai thác mỏ |
| 2543 | 矿山防尘技术 (kuàngshān fángchén jìshù) – Dust control technology in mining – Công nghệ kiểm soát bụi trong khai thác mỏ |
| 2544 | 矿山矿物提取 (kuàngshān kuàngwù tíqǔ) – Mineral extraction in mining – Khai thác khoáng vật trong khai thác mỏ |
| 2545 | 矿山可行性研究 (kuàngshān kěxíng xìng yánjiū) – Feasibility study in mining – Nghiên cứu khả thi trong khai thác mỏ |
| 2546 | 矿山生态修复 (kuàngshān shēngtài xiūfù) – Ecological restoration in mining – Khôi phục sinh thái trong khai thác mỏ |
| 2547 | 矿山地面设施 (kuàngshān dìmiàn shèshī) – Surface facilities in mining – Cơ sở vật chất trên mặt đất trong khai thác mỏ |
| 2548 | 矿山石材开采 (kuàngshān shícái kāicǎi) – Stone extraction in mining – Khai thác đá trong khai thác mỏ |
| 2549 | 矿山空气质量 (kuàngshān kōngqì zhìliàng) – Air quality in mining – Chất lượng không khí trong khai thác mỏ |
| 2550 | 矿山资源保障 (kuàngshān zīyuán bǎozhàng) – Resource security in mining – Bảo đảm tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2551 | 矿山人工开采 (kuàngshān réngōng kāicǎi) – Manual mining extraction – Khai thác mỏ thủ công |
| 2552 | 矿山矿石输送系统 (kuàngshān kuàngshí shūsòng xìtǒng) – Ore transport system in mining – Hệ thống vận chuyển quặng trong khai thác mỏ |
| 2553 | 矿山资源评估模型 (kuàngshān zīyuán pínggū móxíng) – Resource evaluation model in mining – Mô hình đánh giá tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2554 | 矿山煤炭开采 (kuàngshān méitàn kāicǎi) – Coal extraction in mining – Khai thác than trong khai thác mỏ |
| 2555 | 矿山矿物浓缩 (kuàngshān kuàngwù nóngsuō) – Mineral concentration in mining – Tập trung khoáng vật trong khai thác mỏ |
| 2556 | 矿山开采成本 (kuàngshān kāicǎi chéngběn) – Mining extraction cost – Chi phí khai thác mỏ |
| 2557 | 矿山重金属污染 (kuàngshān zhòng jīnshǔ wūrǎn) – Heavy metal pollution in mining – Ô nhiễm kim loại nặng trong khai thác mỏ |
| 2558 | 矿山沉降监测 (kuàngshān chénjiàng jiāncè) – Subsidence monitoring in mining – Giám sát lún xuống trong khai thác mỏ |
| 2559 | 矿山石油资源 (kuàngshān shíyóu zīyuán) – Oil resources in mining – Tài nguyên dầu trong khai thác mỏ |
| 2560 | 矿山资源开发 (kuàngshān zīyuán kāifā) – Resource development in mining – Phát triển tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2561 | 矿山土地复垦 (kuàngshān tǔdì fùkěn) – Land reclamation in mining – Khôi phục đất đai trong khai thác mỏ |
| 2562 | 矿山产值 (kuàngshān chǎnzhí) – Mining output value – Giá trị sản lượng khai thác mỏ |
| 2563 | 矿山开采权限 (kuàngshān kāicǎi quánxiàn) – Mining extraction rights – Quyền khai thác mỏ |
| 2564 | 矿山安全培训 (kuàngshān ānquán péixùn) – Safety training in mining – Đào tạo an toàn trong khai thác mỏ |
| 2565 | 矿山设备更新 (kuàngshān shèbèi gēngxīn) – Mining equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị khai thác mỏ |
| 2566 | 矿山动能评估 (kuàngshān dòngnéng pínggū) – Energy evaluation in mining – Đánh giá năng lượng trong khai thác mỏ |
| 2567 | 矿山开采技术创新 (kuàngshān kāicǎi jìshù chuàngxīn) – Technological innovation in mining – Đổi mới công nghệ trong khai thác mỏ |
| 2568 | 矿山环境管理 (kuàngshān huánjìng guǎnlǐ) – Environmental management in mining – Quản lý môi trường trong khai thác mỏ |
| 2569 | 矿山尾矿处理 (kuàngshān wěikuàng chǔlǐ) – Tailings treatment in mining – Xử lý bùn thải trong khai thác mỏ |
| 2570 | 矿山勘探数据 (kuàngshān kāntàn shùjù) – Exploration data in mining – Dữ liệu khảo sát trong khai thác mỏ |
| 2571 | 矿山资源评估报告 (kuàngshān zīyuán pínggū bàogào) – Resource evaluation report in mining – Báo cáo đánh giá tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2572 | 矿山地下作业 (kuàngshān dìxià zuòyè) – Underground operations in mining – Hoạt động dưới lòng đất trong khai thác mỏ |
| 2573 | 矿山矿产供应链 (kuàngshān kuàngchǎn gōngyìng liàn) – Mining supply chain – Chuỗi cung ứng khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2574 | 矿山深部作业 (kuàngshān shēnbù zuòyè) – Deep mining operations – Hoạt động khai thác mỏ sâu |
| 2575 | 矿山建设计划 (kuàngshān jiànshè jìhuà) – Mining construction plan – Kế hoạch xây dựng khai thác mỏ |
| 2576 | 矿山资源保护区 (kuàngshān zīyuán bǎohù qū) – Mining resource protection area – Khu bảo tồn tài nguyên khai thác mỏ |
| 2577 | 矿山采掘作业 (kuàngshān cǎijué zuòyè) – Mining excavation operations – Hoạt động đào bới khai thác mỏ |
| 2578 | 矿山开采设备安装 (kuàngshān kāicǎi shèbèi ānzhuāng) – Installation of mining equipment – Lắp đặt thiết bị khai thác mỏ |
| 2579 | 矿山冶炼厂建设 (kuàngshān yěliàn chǎng jiànshè) – Smelting plant construction – Xây dựng nhà máy luyện kim |
| 2580 | 矿山采矿计划 (kuàngshān cǎikuàng jìhuà) – Mining plan – Kế hoạch khai thác mỏ |
| 2581 | 矿山综合治理 (kuàngshān zònghé zhìlǐ) – Comprehensive mining governance – Quản lý tổng hợp khai thác mỏ |
| 2582 | 矿山土地复垦计划 (kuàngshān tǔdì fùkěn jìhuà) – Land reclamation plan for mining – Kế hoạch phục hồi đất đai trong khai thác mỏ |
| 2583 | 矿山生产力 (kuàngshān shēngchǎnlì) – Productivity in mining – Năng suất trong khai thác mỏ |
| 2584 | 矿山破碎技术 (kuàngshān pòsuì jìshù) – Crushing technology in mining – Công nghệ nghiền trong khai thác mỏ |
| 2585 | 矿山采矿许可 (kuàngshān cǎikuàng xǔkě) – Mining extraction permit – Giấy phép khai thác mỏ |
| 2586 | 矿山资源开发权 (kuàngshān zīyuán kāifā quán) – Mining resource development rights – Quyền phát triển tài nguyên khai thác mỏ |
| 2587 | 矿山施工技术 (kuàngshān shīgōng jìshù) – Construction technology in mining – Công nghệ xây dựng trong khai thác mỏ |
| 2588 | 矿山井下作业 (kuàngshān jǐngxià zuòyè) – Underground work in mining – Công việc dưới lòng đất trong khai thác mỏ |
| 2589 | 矿山矿石筛选 (kuàngshān kuàngshí shāixuǎn) – Ore screening in mining – Sàng lọc quặng trong khai thác mỏ |
| 2590 | 矿山工人安全 (kuàngshān gōngrén ānquán) – Mining worker safety – An toàn lao động trong khai thác mỏ |
| 2591 | 矿山开采工艺 (kuàngshān kāicǎi gōngyì) – Mining extraction technology – Công nghệ khai thác mỏ |
| 2592 | 矿山气候影响 (kuàngshān qìhòu yǐngxiǎng) – Climate impact on mining – Tác động khí hậu đối với khai thác mỏ |
| 2593 | 矿山生产计划 (kuàngshān shēngchǎn jìhuà) – Mining production plan – Kế hoạch sản xuất khai thác mỏ |
| 2594 | 矿山开采作业安全 (kuàngshān kāicǎi zuòyè ānquán) – Safety in mining operations – An toàn trong các hoạt động khai thác mỏ |
| 2595 | 矿山勘探勘察 (kuàngshān kāntàn kānchá) – Exploration survey in mining – Khảo sát thăm dò trong khai thác mỏ |
| 2596 | 矿山地下矿体 (kuàngshān dìxià kuàngtǐ) – Underground ore body in mining – Thân quặng dưới lòng đất trong khai thác mỏ |
| 2597 | 矿山排放标准 (kuàngshān páifàng biāozhǔn) – Emission standards in mining – Tiêu chuẩn phát thải trong khai thác mỏ |
| 2598 | 矿山沉积物分析 (kuàngshān chénjī wù fēnxī) – Sediment analysis in mining – Phân tích trầm tích trong khai thác mỏ |
| 2599 | 矿山地下水资源 (kuàngshān dìxià shuǐ zīyuán) – Groundwater resources in mining – Tài nguyên nước ngầm trong khai thác mỏ |
| 2600 | 矿山开采环境影响 (kuàngshān kāicǎi huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental impact of mining extraction – Tác động môi trường của việc khai thác mỏ |
| 2601 | 矿山电力供应 (kuàngshān diànlì gōngyìng) – Power supply in mining – Cung cấp điện trong khai thác mỏ |
| 2602 | 矿山地质勘察 (kuàngshān dìzhì kānchá) – Geological survey in mining – Khảo sát địa chất trong khai thác mỏ |
| 2603 | 矿山采掘技术 (kuàngshān cǎijué jìshù) – Excavation technology in mining – Công nghệ đào bới trong khai thác mỏ |
| 2604 | 矿山环保设计 (kuàngshān huánbǎo shèjì) – Environmental design in mining – Thiết kế bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ |
| 2605 | 矿山地表水处理 (kuàngshān dìbiǎo shuǐ chǔlǐ) – Surface water treatment in mining – Xử lý nước mặt trong khai thác mỏ |
| 2606 | 矿山作业环境保护 (kuàngshān zuòyè huánjìng bǎohù) – Environmental protection in mining operations – Bảo vệ môi trường trong các hoạt động khai thác mỏ |
| 2607 | 矿山采矿资源利用 (kuàngshān cǎikuàng zīyuán lìyòng) – Resource utilization in mining extraction – Sử dụng tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2608 | 矿山废弃物回收 (kuàngshān fèiqìwù huíshōu) – Recycling of mining waste – Tái chế chất thải khai thác mỏ |
| 2609 | 矿山开采设备租赁 (kuàngshān kāicǎi shèbèi zūlìn) – Mining equipment leasing – Cho thuê thiết bị khai thác mỏ |
| 2610 | 矿山采矿技术开发 (kuàngshān cǎikuàng jìshù kāifā) – Mining extraction technology development – Phát triển công nghệ khai thác mỏ |
| 2611 | 矿山井下作业管理 (kuàngshān jǐngxià zuòyè guǎnlǐ) – Underground mining operations management – Quản lý hoạt động khai thác mỏ dưới lòng đất |
| 2612 | 矿山废水排放 (kuàngshān fèishuǐ páifàng) – Mining wastewater discharge – Xả nước thải khai thác mỏ |
| 2613 | 矿山溶解提取 (kuàngshān róngjiě tíqǔ) – Leaching extraction in mining – Khai thác bằng phương pháp hòa tan |
| 2614 | 矿山废渣处理 (kuàngshān fèizhā chǔlǐ) – Mining waste residue treatment – Xử lý chất thải khai thác mỏ |
| 2615 | 矿山资源利用率 (kuàngshān zīyuán lìyòng lǜ) – Mineral resource utilization rate – Tỷ lệ sử dụng tài nguyên khoáng sản |
| 2616 | 矿山采矿许可证 (kuàngshān cǎikuàng xǔkě zhèng) – Mining license – Giấy phép khai thác mỏ |
| 2617 | 矿山资源储量 (kuàngshān zīyuán chǔliàng) – Mineral resource reserves – Dự trữ tài nguyên khoáng sản |
| 2618 | 矿山生物恢复 (kuàngshān shēngwù huīfù) – Biological restoration in mining – Khôi phục sinh học trong khai thác mỏ |
| 2619 | 矿山工程设计 (kuàngshān gōngchéng shèjì) – Mining engineering design – Thiết kế kỹ thuật khai thác mỏ |
| 2620 | 矿山安全生产标准 (kuàngshān ānquán shēngchǎn biāozhǔn) – Mining safety production standards – Tiêu chuẩn sản xuất an toàn trong khai thác mỏ |
| 2621 | 矿山开采环境评估 (kuàngshān kāicǎi huánjìng pínggū) – Mining environmental impact assessment – Đánh giá tác động môi trường trong khai thác mỏ |
| 2622 | 矿山地下矿产资源 (kuàngshān dìxià kuàngchǎn zīyuán) – Underground mineral resources – Tài nguyên khoáng sản dưới lòng đất |
| 2623 | 矿山采掘工具 (kuàngshān cǎijué gōngjù) – Mining excavation tools – Công cụ đào bới khai thác mỏ |
| 2624 | 矿山生产调度 (kuàngshān shēngchǎn tiáodù) – Mining production scheduling – Lịch trình sản xuất khai thác mỏ |
| 2625 | 矿山火灾预防 (kuàngshān huǒzāi yùfáng) – Fire prevention in mining – Phòng chống cháy trong khai thác mỏ |
| 2626 | 矿山清理作业 (kuàngshān qīnglǐ zuòyè) – Mining cleanup operations – Hoạt động dọn dẹp khai thác mỏ |
| 2627 | 矿山资源回收 (kuàngshān zīyuán huíshōu) – Mineral resource recycling – Tái chế tài nguyên khoáng sản |
| 2628 | 矿山开采技术培训 (kuàngshān kāicǎi jìshù péixùn) – Mining extraction technology training – Đào tạo công nghệ khai thác mỏ |
| 2629 | 矿山法定检查 (kuàngshān fǎdìng jiǎnchá) – Legal inspection in mining – Kiểm tra pháp lý trong khai thác mỏ |
| 2630 | 矿山土壤污染 (kuàngshān tǔrǎng wūrǎn) – Soil pollution from mining – Ô nhiễm đất từ khai thác mỏ |
| 2631 | 矿山生产环境监控 (kuàngshān shēngchǎn huánjìng jiānkòng) – Mining production environment monitoring – Giám sát môi trường sản xuất khai thác mỏ |
| 2632 | 矿山事故应急处理 (kuàngshān shìgù yìngjí chǔlǐ) – Mining accident emergency response – Xử lý sự cố khai thác mỏ |
| 2633 | 矿山采矿作业条件 (kuàngshān cǎikuàng zuòyè tiáojiàn) – Mining extraction working conditions – Điều kiện làm việc khai thác mỏ |
| 2634 | 矿山废料处置 (kuàngshān fèiliào chǔzhì) – Disposal of mining waste – Xử lý chất thải khai thác mỏ |
| 2635 | 矿山开采设备维护 (kuàngshān kāicǎi shèbèi wéihù) – Maintenance of mining equipment – Bảo trì thiết bị khai thác mỏ |
| 2636 | 矿山地震勘探 (kuàngshān dìzhèn kāntàn) – Seismic exploration in mining – Thăm dò địa chấn trong khai thác mỏ |
| 2637 | 矿山采矿许可证申请 (kuàngshān cǎikuàng xǔkězhèng shēnqǐng) – Mining license application – Đơn xin cấp giấy phép khai thác mỏ |
| 2638 | 矿山生产成本 (kuàngshān shēngchǎn chéngběn) – Mining production cost – Chi phí sản xuất khai thác mỏ |
| 2639 | 矿山资源勘探 (kuàngshān zīyuán kāntàn) – Resource exploration in mining – Thăm dò tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2640 | 矿山固体废物处理 (kuàngshān gùtǐ fèiwù chǔlǐ) – Solid waste treatment in mining – Xử lý chất thải rắn trong khai thác mỏ |
| 2641 | 矿山探矿井 (kuàngshān tàn kuàng jǐng) – Exploration mine shaft – Đào hầm thăm dò mỏ |
| 2642 | 矿山可行性研究 (kuàngshān kěxíngxìng yánjiū) – Feasibility study of mining – Nghiên cứu khả thi khai thác mỏ |
| 2643 | 矿山开采技术装备 (kuàngshān kāicǎi jìshù zhuāngbèi) – Mining extraction technology equipment – Trang bị công nghệ khai thác mỏ |
| 2644 | 矿山尾矿库 (kuàngshān wěikuàng kù) – Tailings pond in mining – Hồ chứa chất thải trong khai thác mỏ |
| 2645 | 矿山沉淀池 (kuàngshān chéndiàn chí) – Settling pond in mining – Hồ lắng trong khai thác mỏ |
| 2646 | 矿山矿体建模 (kuàngshān kuàngtǐ jiànmó) – Ore body modeling in mining – Mô hình thân quặng trong khai thác mỏ |
| 2647 | 矿山光谱分析 (kuàngshān guāngpǔ fēnxī) – Spectral analysis in mining – Phân tích quang phổ trong khai thác mỏ |
| 2648 | 矿山勘探资金 (kuàngshān kāntàn zījīn) – Exploration funding in mining – Quỹ thăm dò trong khai thác mỏ |
| 2649 | 矿山开采技术评估 (kuàngshān kāicǎi jìshù pínggū) – Mining extraction technology evaluation – Đánh giá công nghệ khai thác mỏ |
| 2650 | 矿山矿石储存 (kuàngshān kuàngshí chúcún) – Ore storage in mining – Lưu trữ quặng trong khai thác mỏ |
| 2651 | 矿山开采设备选择 (kuàngshān kāicǎi shèbèi xuǎnzé) – Selection of mining equipment – Lựa chọn thiết bị khai thác mỏ |
| 2652 | 矿山资源再利用 (kuàngshān zīyuán zàilìyòng) – Resource reuse in mining – Tái sử dụng tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2653 | 矿山区域开发 (kuàngshān qūyù kāifā) – Mining area development – Phát triển khu vực khai thác mỏ |
| 2654 | 矿山资源管理 (kuàngshān zīyuán guǎnlǐ) – Mineral resource management – Quản lý tài nguyên khoáng sản |
| 2655 | 矿山冶炼工艺 (kuàngshān yěliàn gōngyì) – Mining smelting process – Quá trình luyện kim trong khai thác mỏ |
| 2656 | 矿山开采工艺 (kuàngshān kāicǎi gōngyì) – Mining extraction process – Quá trình khai thác mỏ |
| 2657 | 矿山深孔爆破 (kuàngshān shēn kǒng bàopò) – Deep hole blasting in mining – Nổ mìn sâu trong khai thác mỏ |
| 2658 | 矿山采矿效率 (kuàngshān cǎikuàng xiàolǜ) – Mining efficiency – Hiệu quả khai thác mỏ |
| 2659 | 矿山环境保护 (kuàngshān huánjìng bǎohù) – Environmental protection in mining – Bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ |
| 2660 | 矿山承包商 (kuàngshān chéngbāo shāng) – Mining contractor – Nhà thầu khai thác mỏ |
| 2661 | 矿山安全生产标准化 (kuàngshān ānquán shēngchǎn biāozhǔnhuà) – Standardization of mining safety production – Tiêu chuẩn hóa sản xuất an toàn trong khai thác mỏ |
| 2662 | 矿山尾矿堆存 (kuàngshān wěikuàng duīcún) – Tailings storage in mining – Lưu trữ chất thải trong khai thác mỏ |
| 2663 | 矿山压力测试 (kuàngshān yālì cèshì) – Pressure testing in mining – Kiểm tra áp suất trong khai thác mỏ |
| 2664 | 矿山资源评价 (kuàngshān zīyuán píngjià) – Resource evaluation in mining – Đánh giá tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2665 | 矿山技术革新 (kuàngshān jìshù géxīn) – Technological innovation in mining – Đổi mới công nghệ trong khai thác mỏ |
| 2666 | 矿山生物多样性保护 (kuàngshān shēngwù duōyàngxìng bǎohù) – Biodiversity protection in mining – Bảo vệ đa dạng sinh học trong khai thác mỏ |
| 2667 | 矿山无害化处理 (kuàngshān wúhài huà chǔlǐ) – Harmless treatment in mining – Xử lý vô hại trong khai thác mỏ |
| 2668 | 矿山矿石精炼 (kuàngshān kuàngshí jīngliàn) – Ore refining in mining – Luyện quặng trong khai thác mỏ |
| 2669 | 矿山资源可持续利用 (kuàngshān zīyuán kěchíxù lìyòng) – Sustainable resource utilization in mining – Sử dụng tài nguyên bền vững trong khai thác mỏ |
| 2670 | 矿山开采设施 (kuàngshān kāicǎi shèshī) – Mining extraction facilities – Cơ sở vật chất khai thác mỏ |
| 2671 | 矿山设备现代化 (kuàngshān shèbèi xiàndàihuà) – Modernization of mining equipment – Hiện đại hóa thiết bị khai thác mỏ |
| 2672 | 矿山爆炸危险 (kuàngshān bàozhà wéixiǎn) – Explosion hazard in mining – Nguy cơ nổ trong khai thác mỏ |
| 2673 | 矿山地质构造 (kuàngshān dìzhì gòuzào) – Geological structure in mining – Cấu trúc địa chất trong khai thác mỏ |
| 2674 | 矿山地质调查 (kuàngshān dìzhì diàochá) – Geological survey in mining – Khảo sát địa chất trong khai thác mỏ |
| 2675 | 矿山爆破安全 (kuàngshān bàopò ānquán) – Blasting safety in mining – An toàn nổ mìn trong khai thác mỏ |
| 2676 | 矿山技术咨询 (kuàngshān jìshù zīxún) – Mining technology consulting – Tư vấn công nghệ khai thác mỏ |
| 2677 | 矿山资源开发利用 (kuàngshān zīyuán kāifā lìyòng) – Mineral resource development and utilization – Phát triển và sử dụng tài nguyên khoáng sản |
| 2678 | 矿山勘探钻探 (kuàngshān kāntàn zuàntàn) – Exploration drilling in mining – Khoan thăm dò trong khai thác mỏ |
| 2679 | 矿山沉积物 (kuàngshān chénjī wù) – Sediment in mining – Sediment trong khai thác mỏ |
| 2680 | 矿山水文勘探 (kuàngshān shuǐwén kāntàn) – Hydrological exploration in mining – Thăm dò thủy văn trong khai thác mỏ |
| 2681 | 矿山安全措施 (kuàngshān ānquán cuòshī) – Safety measures in mining – Biện pháp an toàn trong khai thác mỏ |
| 2682 | 矿山资源循环利用 (kuàngshān zīyuán xúnhuán lìyòng) – Recycling of mining resources – Tái chế tài nguyên khai thác mỏ |
| 2683 | 矿山深部采矿 (kuàngshān shēn bù cǎikuàng) – Deep mining – Khai thác mỏ sâu |
| 2684 | 矿山开采能力 (kuàngshān kāicǎi nénglì) – Mining capacity – Năng lực khai thác mỏ |
| 2685 | 矿山选矿 (kuàngshān xuǎnkuàng) – Ore beneficiation – Tuyển quặng |
| 2686 | 矿山钻井技术 (kuàngshān zuànjǐng jìshù) – Drilling technology in mining – Công nghệ khoan trong khai thác mỏ |
| 2687 | 矿山安全培训 (kuàngshān ānquán péixùn) – Mining safety training – Đào tạo an toàn khai thác mỏ |
| 2688 | 矿山储矿场 (kuàngshān chǔ kuàng chǎng) – Ore storage yard – Khu vực lưu trữ quặng |
| 2689 | 矿山煤气回收 (kuàngshān méiqì huíshōu) – Mining gas recovery – Thu hồi khí mỏ |
| 2690 | 矿山设备检测 (kuàngshān shèbèi jiǎncè) – Mining equipment inspection – Kiểm tra thiết bị khai thác mỏ |
| 2691 | 矿山地下水控制 (kuàngshān dìxià shuǐ kòngzhì) – Groundwater control in mining – Kiểm soát nước ngầm trong khai thác mỏ |
| 2692 | 矿山开采可持续性 (kuàngshān kāicǎi kěchíxùxìng) – Sustainability of mining extraction – Tính bền vững của khai thác mỏ |
| 2693 | 矿山开采节能 (kuàngshān kāicǎi jié néng) – Energy saving in mining – Tiết kiệm năng lượng trong khai thác mỏ |
| 2694 | 矿山环境污染物 (kuàngshān huánjìng wūrǎn wù) – Pollutants in mining environment – Chất ô nhiễm trong môi trường khai thác mỏ |
| 2695 | 矿山综合治理 (kuàngshān zōnghé zhìlǐ) – Comprehensive management of mining – Quản lý toàn diện trong khai thác mỏ |
| 2696 | 矿山废料处理 (kuàngshān fèiliào chǔlǐ) – Waste disposal in mining – Xử lý chất thải trong khai thác mỏ |
| 2697 | 矿山资源评估报告 (kuàngshān zīyuán pínggū bàogào) – Mining resource evaluation report – Báo cáo đánh giá tài nguyên khai thác mỏ |
| 2698 | 矿山安全隐患排查 (kuàngshān ānquán yǐnhuàn páichá) – Hazard identification in mining safety – Phát hiện nguy cơ an toàn trong khai thác mỏ |
| 2699 | 矿山动态监测 (kuàngshān dòngtài jiāncè) – Dynamic monitoring in mining – Giám sát động trong khai thác mỏ |
| 2700 | 矿山水资源保护措施 (kuàngshān shuǐzīyuán bǎohù cuòshī) – Water resource protection measures in mining – Biện pháp bảo vệ tài nguyên nước trong khai thác mỏ |
| 2701 | 矿山周边环境 (kuàngshān zhōubiān huánjìng) – Surrounding environment of mining – Môi trường xung quanh khai thác mỏ |
| 2702 | 矿山资源开发 (kuàngshān zīyuán kāifā) – Mineral resource development – Phát triển tài nguyên khoáng sản |
| 2703 | 矿山废水回收 (kuàngshān fèishuǐ huíshōu) – Wastewater recycling in mining – Tái chế nước thải trong khai thác mỏ |
| 2704 | 矿山防灾措施 (kuàngshān fángzāi cuòshī) – Disaster prevention measures in mining – Biện pháp phòng chống thiên tai trong khai thác mỏ |
| 2705 | 矿山安全标准 (kuàngshān ānquán biāozhǔn) – Mining safety standards – Tiêu chuẩn an toàn khai thác mỏ |
| 2706 | 矿山采矿设施建设 (kuàngshān cǎikuàng shèshī jiànshè) – Construction of mining extraction facilities – Xây dựng cơ sở khai thác mỏ |
| 2707 | 矿山爆炸物处理 (kuàngshān bàozhà wù chǔlǐ) – Explosive handling in mining – Xử lý vật liệu nổ trong khai thác mỏ |
| 2708 | 矿山废弃物堆放 (kuàngshān fèiqì wù duīfàng) – Waste disposal in mining – Đổ thải chất thải trong khai thác mỏ |
| 2709 | 矿山资源开发利用规划 (kuàngshān zīyuán kāifā lìyòng guīhuà) – Planning for resource development and utilization in mining – Kế hoạch phát triển và sử dụng tài nguyên khai thác mỏ |
| 2710 | 矿山尾矿再利用 (kuàngshān wěikuàng zài lìyòng) – Tailings recycling in mining – Tái sử dụng chất thải trong khai thác mỏ |
| 2711 | 矿山矿物提取 (kuàngshān kuàngwù tíqǔ) – Mineral extraction in mining – Chiết xuất khoáng vật trong khai thác mỏ |
| 2712 | 矿山火灾防控 (kuàngshān huǒzāi fángkòng) – Fire prevention and control in mining – Phòng ngừa và kiểm soát cháy trong khai thác mỏ |
| 2713 | 矿山地质灾害 (kuàngshān dìzhì zāihài) – Geological disasters in mining – Thảm họa địa chất trong khai thác mỏ |
| 2714 | 矿山矿床模型 (kuàngshān kuàngchuáng móxíng) – Ore deposit model in mining – Mô hình mỏ quặng trong khai thác mỏ |
| 2715 | 矿山开采资源预测 (kuàngshān kāicǎi zīyuán yùcè) – Resource forecasting in mining extraction – Dự báo tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2716 | 矿山废气治理 (kuàngshān fèiqì zhìlǐ) – Air pollution control in mining – Kiểm soát ô nhiễm không khí trong khai thác mỏ |
| 2717 | 矿山地质探测 (kuàngshān dìzhì tàncè) – Geological detection in mining – Phát hiện địa chất trong khai thác mỏ |
| 2718 | 矿山绿化恢复 (kuàngshān lǜhuà huīfù) – Revegetation restoration in mining – Phục hồi cây xanh trong khai thác mỏ |
| 2719 | 矿山地面设施 (kuàngshān dìmiàn shèshī) – Surface facilities in mining – Cơ sở hạ tầng trên mặt đất trong khai thác mỏ |
| 2720 | 矿山环境监测仪器 (kuàngshān huánjìng jiāncè yíqì) – Environmental monitoring instruments in mining – Dụng cụ giám sát môi trường trong khai thác mỏ |
| 2721 | 矿山资源采掘 (kuàngshān zīyuán cǎijué) – Resource extraction in mining – Khai thác tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2722 | 矿山溶解采矿 (kuàngshān róngjiě cǎikuàng) – Solution mining – Khai thác mỏ bằng phương pháp hòa tan |
| 2723 | 矿山长期投资 (kuàngshān chángqī tóuzī) – Long-term investment in mining – Đầu tư lâu dài vào khai thác mỏ |
| 2724 | 矿山危害评估 (kuàngshān wēihài pínggū) – Hazard assessment in mining – Đánh giá mối nguy trong khai thác mỏ |
| 2725 | 矿山生产效率 (kuàngshān shēngchǎn xiàolǜ) – Production efficiency in mining – Hiệu quả sản xuất trong khai thác mỏ |
| 2726 | 矿山废弃物处理设施 (kuàngshān fèiqì wù chǔlǐ shèshī) – Waste disposal facility in mining – Cơ sở xử lý chất thải trong khai thác mỏ |
| 2727 | 矿山开发成本 (kuàngshān kāifā chéngběn) – Development cost in mining – Chi phí phát triển trong khai thác mỏ |
| 2728 | 矿山能效管理 (kuàngshān néngxiào guǎnlǐ) – Energy efficiency management in mining – Quản lý hiệu quả năng lượng trong khai thác mỏ |
| 2729 | 矿山勘探工作 (kuàngshān kāntàn gōngzuò) – Exploration work in mining – Công việc thăm dò trong khai thác mỏ |
| 2730 | 矿山资源配置 (kuàngshān zīyuán pèizhì) – Resource allocation in mining – Phân bổ tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2731 | 矿山水污染防治 (kuàngshān shuǐ wūrǎn fángzhì) – Water pollution prevention and control in mining – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm nước trong khai thác mỏ |
| 2732 | 矿山运输路线 (kuàngshān yùnshū lùxiàn) – Transportation route in mining – Lộ trình vận chuyển trong khai thác mỏ |
| 2733 | 矿山污水处理 (kuàngshān wūshuǐ chǔlǐ) – Wastewater treatment in mining – Xử lý nước thải trong khai thác mỏ |
| 2734 | 矿山废气处理设施 (kuàngshān fèiqì chǔlǐ shèshī) – Air pollution treatment facilities in mining – Cơ sở xử lý ô nhiễm không khí trong khai thác mỏ |
| 2735 | 矿山灾害预警系统 (kuàngshān zāihài yùjǐng xìtǒng) – Disaster early warning system in mining – Hệ thống cảnh báo sớm thảm họa trong khai thác mỏ |
| 2736 | 矿山有害物质 (kuàngshān yǒuhài wùzhì) – Harmful substances in mining – Chất độc hại trong khai thác mỏ |
| 2737 | 矿山监管体系 (kuàngshān jiānguǎn tǐxì) – Supervision system in mining – Hệ thống giám sát trong khai thác mỏ |
| 2738 | 矿山遗弃矿井 (kuàngshān yíqì kuàngjǐng) – Abandoned mine – Mỏ bỏ hoang |
| 2739 | 矿山采矿活动 (kuàngshān cǎikuàng huódòng) – Mining activities – Hoạt động khai thác mỏ |
| 2740 | 矿山管理软件 (kuàngshān guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Mining management software – Phần mềm quản lý khai thác mỏ |
| 2741 | 矿山现代化开采 (kuàngshān xiàndàihuà kāicǎi) – Modern mining extraction – Khai thác mỏ hiện đại |
| 2742 | 矿山机械化 (kuàngshān jīxièhuà) – Mechanization in mining – Cơ giới hóa trong khai thác mỏ |
| 2743 | 矿山资源综合利用 (kuàngshān zīyuán zōnghé lìyòng) – Comprehensive utilization of mining resources – Sử dụng tài nguyên khai thác mỏ một cách toàn diện |
| 2744 | 矿山监管部门 (kuàngshān jiānguǎn bùmén) – Supervisory authority in mining – Cơ quan giám sát khai thác mỏ |
| 2745 | 矿山周边资源 (kuàngshān zhōubiān zīyuán) – Surrounding resources of mining – Tài nguyên xung quanh khai thác mỏ |
| 2746 | 矿山环境风险 (kuàngshān huánjìng fēngxiǎn) – Environmental risk in mining – Rủi ro môi trường trong khai thác mỏ |
| 2747 | 矿山开采企业 (kuàngshān kāicǎi qǐyè) – Mining extraction enterprise – Doanh nghiệp khai thác mỏ |
| 2748 | 矿山资源回收 (kuàngshān zīyuán huíshōu) – Resource recovery in mining – Thu hồi tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2749 | 矿山资源污染 (kuàngshān zīyuán wūrǎn) – Resource pollution in mining – Ô nhiễm tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2750 | 矿山防护墙 (kuàngshān fánghù qiáng) – Protective wall in mining – Tường bảo vệ trong khai thác mỏ |
| 2751 | 矿山进出口 (kuàngshān jìnchūkǒu) – Mining imports and exports – Nhập khẩu và xuất khẩu khoáng sản |
| 2752 | 矿山开采成本分析 (kuàngshān kāicǎi chéngběn fēnxī) – Cost analysis of mining extraction – Phân tích chi phí khai thác mỏ |
| 2753 | 矿山资源转化 (kuàngshān zīyuán zhuǎnhuà) – Resource conversion in mining – Chuyển đổi tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2754 | 矿山多级开采 (kuàngshān duōjí kāicǎi) – Multistage mining extraction – Khai thác mỏ đa cấp |
| 2755 | 矿山资源污染监测 (kuàngshān zīyuán wūrǎn jiāncè) – Resource pollution monitoring in mining – Giám sát ô nhiễm tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2756 | 矿山废渣处理 (kuàngshān fèizhā chǔlǐ) – Tailings disposal in mining – Xử lý chất thải trong khai thác mỏ |
| 2757 | 矿山节能措施 (kuàngshān jiénéng cuòshī) – Energy-saving measures in mining – Biện pháp tiết kiệm năng lượng trong khai thác mỏ |
| 2758 | 矿山露天采矿 (kuàngshān lùtiān cǎikuàng) – Open-pit mining – Khai thác mỏ lộ thiên |
| 2759 | 矿山废气排放 (kuàngshān fèiqì páifàng) – Air emissions in mining – Thải khí trong khai thác mỏ |
| 2760 | 矿山资源储备 (kuàngshān zīyuán chǔbèi) – Mineral resource reserves – Dự trữ tài nguyên khoáng sản |
| 2761 | 矿山选矿设备 (kuàngshān xuǎnkuàng shèbèi) – Mineral processing equipment in mining – Thiết bị tuyển khoáng trong khai thác mỏ |
| 2762 | 矿山资源开发规划 (kuàngshān zīyuán kāifā guīhuà) – Resource development planning in mining – Kế hoạch phát triển tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2763 | 矿山探矿技术 (kuàngshān tànkuàng jìshù) – Exploration technology in mining – Công nghệ thăm dò trong khai thác mỏ |
| 2764 | 矿山溶解采矿技术 (kuàngshān róngjiě cǎikuàng jìshù) – Solution mining technology – Công nghệ khai thác mỏ bằng phương pháp hòa tan |
| 2765 | 矿山地质勘探数据 (kuàngshān dìzhì kāntàn shùjù) – Geological exploration data in mining – Dữ liệu khảo sát địa chất trong khai thác mỏ |
| 2766 | 矿山资源评估 (kuàngshān zīyuán pínggū) – Resource assessment in mining – Đánh giá tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2767 | 矿山资源综合利用规划 (kuàngshān zīyuán zōnghé lìyòng guīhuà) – Comprehensive utilization planning of mining resources – Kế hoạch sử dụng tài nguyên khai thác mỏ một cách toàn diện |
| 2768 | 矿山废弃物再利用 (kuàngshān fèiqì wù zàilìyòng) – Recycling of mining waste – Tái chế chất thải khai thác mỏ |
| 2769 | 矿山生态环境影响 (kuàngshān shēngtài huánjìng yǐngxiǎng) – Ecological environmental impact of mining – Tác động môi trường sinh thái của khai thác mỏ |
| 2770 | 矿山机械维修 (kuàngshān jīxiè wéixiū) – Mining equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị khai thác mỏ |
| 2771 | 矿山废水排放量 (kuàngshān fèishuǐ páifàng liàng) – Wastewater discharge volume in mining – Lượng xả nước thải trong khai thác mỏ |
| 2772 | 矿山气体排放 (kuàngshān qìtǐ páifàng) – Gas emissions in mining – Thải khí trong khai thác mỏ |
| 2773 | 矿山掘进作业 (kuàngshān juéjìn zuòyè) – Excavation operations in mining – Hoạt động đào bới trong khai thác mỏ |
| 2774 | 矿山矿物加工 (kuàngshān kuàngwù jiāgōng) – Mineral processing in mining – Chế biến khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2775 | 矿山开采区域 (kuàngshān kāicǎi qūyù) – Mining extraction area – Khu vực khai thác mỏ |
| 2776 | 矿山设备采购 (kuàngshān shèbèi cǎigòu) – Mining equipment procurement – Mua sắm thiết bị khai thác mỏ |
| 2777 | 矿山开采区域划分 (kuàngshān kāicǎi qūyù huàfēn) – Division of mining extraction areas – Phân chia khu vực khai thác mỏ |
| 2778 | 矿山尾矿堆放 (kuàngshān wěikuàng duīfàng) – Tailings disposal in mining – Xử lý đống chất thải mỏ |
| 2779 | 矿山资源安全 (kuàngshān zīyuán ānquán) – Resource safety in mining – An toàn tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2780 | 矿山深孔钻探 (kuàngshān shēn kǒng zuàntàn) – Deep hole drilling in mining – Khoan lỗ sâu trong khai thác mỏ |
| 2781 | 矿山环境监控 (kuàngshān huánjìng jiānkòng) – Environmental monitoring in mining – Giám sát môi trường trong khai thác mỏ |
| 2782 | 矿山工人安全 (kuàngshān gōngrén ānquán) – Worker safety in mining – An toàn lao động trong khai thác mỏ |
| 2783 | 矿山采矿系统 (kuàngshān cǎikuàng xìtǒng) – Mining system – Hệ thống khai thác mỏ |
| 2784 | 矿山综合管理 (kuàngshān zōnghé guǎnlǐ) – Comprehensive management in mining – Quản lý tổng hợp trong khai thác mỏ |
| 2785 | 矿山危险物品管理 (kuàngshān wēixiǎn wùpǐn guǎnlǐ) – Hazardous materials management in mining – Quản lý vật liệu nguy hiểm trong khai thác mỏ |
| 2786 | 矿山开采许可证审查 (kuàngshān kāicǎi xǔkězhèng shěnchá) – Mining license review – Xem xét giấy phép khai thác mỏ |
| 2787 | 矿山矿物资源分布 (kuàngshān kuàngwù zīyuán fēnbù) – Distribution of mineral resources in mining – Phân bố tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2788 | 矿山采矿系统优化 (kuàngshān cǎikuàng xìtǒng yōuhuà) – Optimization of mining system – Tối ưu hệ thống khai thác mỏ |
| 2789 | 矿山采矿数据分析 (kuàngshān cǎikuàng shùjù fēnxī) – Mining data analysis – Phân tích dữ liệu khai thác mỏ |
| 2790 | 矿山水文地质勘探 (kuàngshān shuǐwén dìzhì kāntàn) – Hydrological and geological exploration in mining – Khảo sát thủy văn và địa chất trong khai thác mỏ |
| 2791 | 矿山灾害应急响应 (kuàngshān zāihài yìngjí xiǎngyìng) – Mining disaster emergency response – Phản ứng khẩn cấp khi xảy ra thảm họa khai thác mỏ |
| 2792 | 矿山废水处理设施 (kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ shèshī) – Wastewater treatment facilities in mining – Cơ sở xử lý nước thải trong khai thác mỏ |
| 2793 | 矿山技术标准 (kuàngshān jìshù biāozhǔn) – Mining technology standards – Tiêu chuẩn công nghệ khai thác mỏ |
| 2794 | 矿山技术支持 (kuàngshān jìshù zhīchí) – Technical support in mining – Hỗ trợ kỹ thuật trong khai thác mỏ |
| 2795 | 矿山勘探设备 (kuàngshān kāntàn shèbèi) – Exploration equipment in mining – Thiết bị thăm dò trong khai thác mỏ |
| 2796 | 矿山矿物鉴定 (kuàngshān kuàngwù jiàndìng) – Mineral identification in mining – Xác định khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2797 | 矿山排土场 (kuàngshān páitǔ chǎng) – Dump site in mining – Bãi thải trong khai thác mỏ |
| 2798 | 矿山坑道工程 (kuàngshān kēngdào gōngchéng) – Mining tunnel engineering – Kỹ thuật đường hầm khai thác mỏ |
| 2799 | 矿山开采技术改革 (kuàngshān kāicǎi jìshù gǎigé) – Mining extraction technology reform – Cải cách công nghệ khai thác mỏ |
| 2800 | 矿山开采安全管理 (kuàngshān kāicǎi ānquán guǎnlǐ) – Safety management in mining extraction – Quản lý an toàn khai thác mỏ |
| 2801 | 矿山废渣堆积 (kuàngshān fèizhā duījī) – Tailings accumulation in mining – Tích tụ chất thải trong khai thác mỏ |
| 2802 | 矿山资源的经济价值 (kuàngshān zīyuán de jīngjì jiàzhí) – Economic value of mining resources – Giá trị kinh tế của tài nguyên khai thác mỏ |
| 2803 | 矿山废气处理系统 (kuàngshān fèiqì chǔlǐ xìtǒng) – Air pollution treatment system in mining – Hệ thống xử lý khí thải trong khai thác mỏ |
| 2804 | 矿山水土保持 (kuàngshān shuǐtǔ bǎochí) – Soil and water conservation in mining – Bảo tồn đất và nước trong khai thác mỏ |
| 2805 | 矿山生产能力 (kuàngshān shēngchǎn nénglì) – Mining production capacity – Năng lực sản xuất khai thác mỏ |
| 2806 | 矿山开采监管 (kuàngshān kāicǎi jiānguǎn) – Supervision of mining extraction – Giám sát khai thác mỏ |
| 2807 | 矿山资源合理利用 (kuàngshān zīyuán hélǐ lìyòng) – Rational utilization of mining resources – Sử dụng hợp lý tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2808 | 矿山安全评估 (kuàngshān ānquán pínggū) – Mining safety assessment – Đánh giá an toàn khai thác mỏ |
| 2809 | 矿山勘探钻井 (kuàngshān kāntàn zuànjǐng) – Exploration drilling in mining – Khoan thăm dò trong khai thác mỏ |
| 2810 | 矿山开采许可证颁发 (kuàngshān kāicǎi xǔkězhèng bānfā) – Issuance of mining extraction license – Cấp phép khai thác mỏ |
| 2811 | 矿山废气治理设备 (kuàngshān fèiqì zhìlǐ shèbèi) – Air pollution control equipment in mining – Thiết bị kiểm soát ô nhiễm không khí trong khai thác mỏ |
| 2812 | 矿山生产安全监管 (kuàngshān shēngchǎn ānquán jiānguǎn) – Production safety supervision in mining – Giám sát an toàn sản xuất trong khai thác mỏ |
| 2813 | 矿山资源调查 (kuàngshān zīyuán diàochá) – Mining resource survey – Khảo sát tài nguyên khai thác mỏ |
| 2814 | 矿山采掘计划 (kuàngshān cǎijué jìhuà) – Mining excavation plan – Kế hoạch khai thác mỏ |
| 2815 | 矿山采掘设备 (kuàngshān cǎijué shèbèi) – Excavation equipment in mining – Thiết bị khai thác mỏ |
| 2816 | 矿山液体废弃物处理 (kuàngshān yètǐ fèiqìwù chǔlǐ) – Liquid waste treatment in mining – Xử lý chất thải lỏng trong khai thác mỏ |
| 2817 | 矿山技术培训 (kuàngshān jìshù péixùn) – Mining technology training – Đào tạo công nghệ khai thác mỏ |
| 2818 | 矿山生态修复 (kuàngshān shēngtài xiūfù) – Ecological restoration in mining – Phục hồi sinh thái trong khai thác mỏ |
| 2819 | 矿山采掘法 (kuàngshān cǎijué fǎ) – Mining excavation method – Phương pháp khai thác mỏ |
| 2820 | 矿山设备管理 (kuàngshān shèbèi guǎnlǐ) – Mining equipment management – Quản lý thiết bị khai thác mỏ |
| 2821 | 矿山环境污染 (kuàngshān huánjìng wūrǎn) – Environmental pollution in mining – Ô nhiễm môi trường trong khai thác mỏ |
| 2822 | 矿山资源保护 (kuàngshān zīyuán bǎohù) – Mining resource protection – Bảo vệ tài nguyên khai thác mỏ |
| 2823 | 矿山恢复生态技术 (kuàngshān huīfù shēngtài jìshù) – Ecological restoration technology in mining – Công nghệ phục hồi sinh thái trong khai thác mỏ |
| 2824 | 矿山水文监测 (kuàngshān shuǐwén jiāncè) – Hydrological monitoring in mining – Giám sát thủy văn trong khai thác mỏ |
| 2825 | 矿山生态影响评估 (kuàngshān shēngtài yǐngxiǎng pínggū) – Ecological impact assessment of mining – Đánh giá tác động sinh thái của khai thác mỏ |
| 2826 | 矿山施工管理 (kuàngshān shīgōng guǎnlǐ) – Construction management in mining – Quản lý xây dựng trong khai thác mỏ |
| 2827 | 矿山项目开发 (kuàngshān xiàngmù kāifā) – Mining project development – Phát triển dự án khai thác mỏ |
| 2828 | 矿山掘进技术 (kuàngshān juéjìn jìshù) – Excavation technology in mining – Công nghệ đào bới trong khai thác mỏ |
| 2829 | 矿山深井开采 (kuàngshān shēn jǐng kāicǎi) – Deep well mining – Khai thác mỏ từ giếng sâu |
| 2830 | 矿山安全防护 (kuàngshān ānquán fánghù) – Mining safety protection – Bảo vệ an toàn khai thác mỏ |
| 2831 | 矿山采矿技术 (kuàngshān cǎikuàng jìshù) – Mining extraction technology – Công nghệ khai thác khoáng sản |
| 2832 | 矿山作业环境 (kuàngshān zuòyè huánjìng) – Working environment in mining – Môi trường làm việc trong khai thác mỏ |
| 2833 | 矿山资源开采 (kuàngshān zīyuán kāicǎi) – Mining resource extraction – Khai thác tài nguyên mỏ |
| 2834 | 矿山冶炼工艺 (kuàngshān yěliàn gōngyì) – Mining smelting process – Quy trình luyện kim trong khai thác mỏ |
| 2835 | 矿山气体排放 (kuàngshān qìtǐ páifàng) – Gas emissions in mining – Xả khí thải trong khai thác mỏ |
| 2836 | 矿山设备监控 (kuàngshān shèbèi jiānkòng) – Mining equipment monitoring – Giám sát thiết bị khai thác mỏ |
| 2837 | 矿山边坡稳定 (kuàngshān biānpō wěndìng) – Slope stability in mining – Ổn định dốc trong khai thác mỏ |
| 2838 | 矿山废气排放 (kuàngshān fèiqì páifàng) – Mining exhaust gas emission – Xả khí thải khai thác mỏ |
| 2839 | 矿山废料处理 (kuàngshān fèiliào chǔlǐ) – Mining waste disposal – Xử lý chất thải khai thác mỏ |
| 2840 | 矿山智能化管理 (kuàngshān zhìnénghuà guǎnlǐ) – Smart management in mining – Quản lý thông minh trong khai thác mỏ |
| 2841 | 矿山水土流失 (kuàngshān shuǐtǔ liúshī) – Soil and water erosion in mining – Xói mòn đất và nước trong khai thác mỏ |
| 2842 | 矿山采矿方法 (kuàngshān cǎikuàng fāngfǎ) – Mining extraction method – Phương pháp khai thác mỏ |
| 2843 | 矿山作业安全规范 (kuàngshān zuòyè ānquán guīfàn) – Mining work safety standards – Tiêu chuẩn an toàn lao động khai thác mỏ |
| 2844 | 矿山废料回收 (kuàngshān fèiliào huíshōu) – Mining waste recycling – Tái chế chất thải khai thác mỏ |
| 2845 | 矿山生产设备 (kuàngshān shēngchǎn shèbèi) – Mining production equipment – Thiết bị sản xuất khai thác mỏ |
| 2846 | 矿山安全监测 (kuàngshān ānquán jiāncè) – Mining safety monitoring – Giám sát an toàn khai thác mỏ |
| 2847 | 矿山开采废弃物处理 (kuàngshān kāicǎi fèiqìwù chǔlǐ) – Mining waste disposal – Xử lý chất thải khai thác mỏ |
| 2848 | 矿山空气质量监测 (kuàngshān kōngqì zhìliàng jiāncè) – Air quality monitoring in mining – Giám sát chất lượng không khí trong khai thác mỏ |
| 2849 | 矿山安全规程 (kuàngshān ānquán guīchéng) – Mining safety procedures – Quy trình an toàn khai thác mỏ |
| 2850 | 矿山污染源控制 (kuàngshān wūrǎn yuán kòngzhì) – Pollution source control in mining – Kiểm soát nguồn ô nhiễm trong khai thác mỏ |
| 2851 | 矿山综合利用 (kuàngshān zōnghé lìyòng) – Comprehensive utilization in mining – Sử dụng tổng hợp trong khai thác mỏ |
| 2852 | 矿山安全生产标准 (kuàngshān ānquán shēngchǎn biāozhǔn) – Mining production safety standards – Tiêu chuẩn an toàn sản xuất khai thác mỏ |
| 2853 | 矿山土壤修复 (kuàngshān tǔrǎng xiūfù) – Soil restoration in mining – Phục hồi đất trong khai thác mỏ |
| 2854 | 矿山安全管理 (kuàngshān ānquán guǎnlǐ) – Mining safety management – Quản lý an toàn khai thác mỏ |
| 2855 | 矿山采掘过程 (kuàngshān cǎijué guòchéng) – Excavation process in mining – Quy trình đào bới trong khai thác mỏ |
| 2856 | 矿山污染防治 (kuàngshān wūrǎn fángzhì) – Pollution prevention and control in mining – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm trong khai thác mỏ |
| 2857 | 矿山运输系统 (kuàngshān yùnshū xìtǒng) – Mining transportation system – Hệ thống vận chuyển khai thác mỏ |
| 2858 | 矿山废物处理设施 (kuàngshān fèiwù chǔlǐ shèshī) – Mining waste treatment facilities – Cơ sở xử lý chất thải khai thác mỏ |
| 2859 | 矿山环境影响评价 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng píngjià) – Environmental impact assessment in mining – Đánh giá tác động môi trường trong khai thác mỏ |
| 2860 | 矿山坑道建设 (kuàngshān kēngdào jiànshè) – Mine tunnel construction – Xây dựng hầm mỏ |
| 2861 | 矿山设备维修 (kuàngshān shèbèi wéixiū) – Mining equipment maintenance – Bảo trì thiết bị khai thác mỏ |
| 2862 | 矿山安全监督 (kuàngshān ānquán jiāndū) – Safety supervision in mining – Giám sát an toàn khai thác mỏ |
| 2863 | 矿山钻探技术 (kuàngshān zuàntàn jìshù) – Drilling technology in mining – Công nghệ khoan trong khai thác mỏ |
| 2864 | 矿山井下施工 (kuàngshān jǐngxià shīgōng) – Underground mining construction – Xây dựng khai thác mỏ dưới lòng đất |
| 2865 | 矿山电力系统 (kuàngshān diànlì xìtǒng) – Mining power system – Hệ thống điện trong khai thác mỏ |
| 2866 | 矿山废气处理 (kuàngshān fèiqì chǔlǐ) – Exhaust gas treatment in mining – Xử lý khí thải trong khai thác mỏ |
| 2867 | 矿山生态评估 (kuàngshān shēngtài pínggū) – Ecological assessment in mining – Đánh giá sinh thái trong khai thác mỏ |
| 2868 | 矿山作业安全管理 (kuàngshān zuòyè ānquán guǎnlǐ) – Mining work safety management – Quản lý an toàn công việc trong khai thác mỏ |
| 2869 | 矿山井下通风 (kuàngshān jǐngxià tōngfēng) – Underground ventilation in mining – Thông gió dưới lòng đất trong khai thác mỏ |
| 2870 | 矿山矿业法律 (kuàngshān kuàngyè fǎlǜ) – Mining industry laws – Luật khai thác khoáng sản |
| 2871 | 矿山水源管理 (kuàngshān shuǐyuán guǎnlǐ) – Water source management in mining – Quản lý nguồn nước trong khai thác mỏ |
| 2872 | 矿山运营维护 (kuàngshān yùnyíng wéihù) – Mining operation and maintenance – Vận hành và bảo trì khai thác mỏ |
| 2873 | 矿山资源储备 (kuàngshān zīyuán chǔbèi) – Mining resource reserve – Dự trữ tài nguyên khai thác mỏ |
| 2874 | 矿山开采装备 (kuàngshān kāicǎi zhuāngbèi) – Mining extraction equipment – Trang thiết bị khai thác mỏ |
| 2875 | 矿山作业场所 (kuàngshān zuòyè chǎngsuǒ) – Mining workplace – Nơi làm việc khai thác mỏ |
| 2876 | 矿山企业责任 (kuàngshān qǐyè zérèn) – Corporate responsibility in mining – Trách nhiệm doanh nghiệp trong khai thác mỏ |
| 2877 | 矿山采掘率 (kuàngshān cǎijué lǜ) – Mining extraction rate – Tỷ lệ khai thác mỏ |
| 2878 | 矿山环境修复 (kuàngshān huánjìng xiūfù) – Environmental restoration in mining – Phục hồi môi trường trong khai thác mỏ |
| 2879 | 矿山废水处理技术 (kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ jìshù) – Mining wastewater treatment technology – Công nghệ xử lý nước thải khai thác mỏ |
| 2880 | 矿山减排技术 (kuàngshān jiǎnpái jìshù) – Emission reduction technology in mining – Công nghệ giảm phát thải trong khai thác mỏ |
| 2881 | 矿山环境影响评估报告 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng pínggū bàogào) – Environmental impact assessment report for mining – Báo cáo đánh giá tác động môi trường của khai thác mỏ |
| 2882 | 矿山采掘安全 (kuàngshān cǎijué ānquán) – Mining excavation safety – An toàn trong khai thác đào bới mỏ |
| 2883 | 矿山基础设施建设 (kuàngshān jīchǔ shèshī jiànshè) – Mining infrastructure construction – Xây dựng cơ sở hạ tầng khai thác mỏ |
| 2884 | 矿山能源回收 (kuàngshān néngyuán huíshōu) – Energy recovery in mining – Tái chế năng lượng trong khai thác mỏ |
| 2885 | 矿山排水系统 (kuàngshān páishuǐ xìtǒng) – Mining drainage system – Hệ thống thoát nước khai thác mỏ |
| 2886 | 矿山开采许可证申请 (kuàngshān kāicǎi xǔkězhèng shēnqǐng) – Mining extraction permit application – Đơn xin giấy phép khai thác mỏ |
| 2887 | 矿山矿产资源分类 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán fēnlèi) – Classification of mineral resources in mining – Phân loại tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2888 | 矿山自动化技术 (kuàngshān zìdònghuà jìshù) – Automation technology in mining – Công nghệ tự động hóa trong khai thác mỏ |
| 2889 | 矿山矿区规划 (kuàngshān kuàngqū guīhuà) – Mining area planning – Quy hoạch khu vực khai thác mỏ |
| 2890 | 矿山环境保护措施 (kuàngshān huánjìng bǎohù cuòshī) – Environmental protection measures in mining – Các biện pháp bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ |
| 2891 | 矿山回填作业 (kuàngshān huítián zuòyè) – Backfilling operations in mining – Công tác lấp đầy trong khai thác mỏ |
| 2892 | 矿山环境审查 (kuàngshān huánjìng shěnchá) – Environmental review in mining – Xem xét môi trường trong khai thác mỏ |
| 2893 | 矿山开采技术改进 (kuàngshān kāicǎi jìshù gǎijìn) – Mining extraction technology improvement – Cải tiến công nghệ khai thác mỏ |
| 2894 | 矿山矿石储量 (kuàngshān kuàngshí chǔliàng) – Ore reserve in mining – Dự trữ quặng trong khai thác mỏ |
| 2895 | 矿山废料处置 (kuàngshān fèiliào chǔzhì) – Mining waste disposal – Xử lý chất thải trong khai thác mỏ |
| 2896 | 矿山资源优化利用 (kuàngshān zīyuán yōuhuà lìyòng) – Optimization of resource utilization in mining – Tối ưu hóa việc sử dụng tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2897 | 矿山综合治理 (kuàngshān zōnghé zhìlǐ) – Comprehensive management of mining – Quản lý tổng hợp trong khai thác mỏ |
| 2898 | 矿山应急响应 (kuàngshān yìngjí xiǎngyìng) – Emergency response in mining – Phản ứng khẩn cấp trong khai thác mỏ |
| 2899 | 矿山资源利用效率 (kuàngshān zīyuán lìyòng xiàolǜ) – Mining resource utilization efficiency – Hiệu quả sử dụng tài nguyên khai thác mỏ |
| 2900 | 矿山爆破作业 (kuàngshān bàopò zuòyè) – Blasting operations in mining – Công tác nổ mìn trong khai thác mỏ |
| 2901 | 矿山废水排放 (kuàngshān fèishuǐ páifàng) – Wastewater discharge in mining – Xả nước thải trong khai thác mỏ |
| 2902 | 矿山开采方法 (kuàngshān kāicǎi fāngfǎ) – Mining extraction methods – Phương pháp khai thác mỏ |
| 2903 | 矿山矿产质量 (kuàngshān kuàngchǎn zhìliàng) – Mineral quality in mining – Chất lượng khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2904 | 矿山水源保护区 (kuàngshān shuǐyuán bǎohù qū) – Mining water source protection zone – Khu vực bảo vệ nguồn nước khai thác mỏ |
| 2905 | 矿山地下水监测 (kuàngshān dìxià shuǐ jiāncè) – Groundwater monitoring in mining – Giám sát nước ngầm trong khai thác mỏ |
| 2906 | 矿山环境恢复计划 (kuàngshān huánjìng huīfù jìhuà) – Environmental restoration plan in mining – Kế hoạch phục hồi môi trường trong khai thác mỏ |
| 2907 | 矿山职业健康 (kuàngshān zhíyè jiànkāng) – Occupational health in mining – Sức khỏe nghề nghiệp trong khai thác mỏ |
| 2908 | 矿山减排措施 (kuàngshān jiǎnpái cuòshī) – Emission reduction measures in mining – Biện pháp giảm phát thải trong khai thác mỏ |
| 2909 | 矿山应急预案 (kuàngshān yìngjí yù’àn) – Mining emergency response plan – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp trong khai thác mỏ |
| 2910 | 矿山矿山地质调查 (kuàngshān kuàngshān dìzhì diàochá) – Mining geological survey – Khảo sát địa chất khai thác mỏ |
| 2911 | 矿山废气排放 (kuàngshān fèiqì páifàng) – Exhaust gas emissions in mining – Xả khí thải trong khai thác mỏ |
| 2912 | 矿山开采过程中污染物排放 (kuàngshān kāicǎi guòchéng zhōng wūrǎnwù páifàng) – Pollutant emissions during mining extraction – Xả chất ô nhiễm trong quá trình khai thác mỏ |
| 2913 | 矿山地下空间利用 (kuàngshān dìxià kōngjiān lìyòng) – Underground space utilization in mining – Sử dụng không gian dưới lòng đất trong khai thác mỏ |
| 2914 | 矿山矿石提取技术 (kuàngshān kuàngshí tíqǔ jìshù) – Ore extraction technology in mining – Công nghệ chiết xuất quặng trong khai thác mỏ |
| 2915 | 矿山环境评估标准 (kuàngshān huánjìng pínggū biāozhǔn) – Environmental assessment standards for mining – Tiêu chuẩn đánh giá môi trường cho khai thác mỏ |
| 2916 | 矿山废水处理设备 (kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ shèbèi) – Mining wastewater treatment equipment – Thiết bị xử lý nước thải khai thác mỏ |
| 2917 | 矿山资源回收利用 (kuàngshān zīyuán huíshōu lìyòng) – Recycling of mining resources – Tái chế tài nguyên khai thác mỏ |
| 2918 | 矿山资源开采量 (kuàngshān zīyuán kāicǎi liàng) – Mining resource extraction volume – Khối lượng khai thác tài nguyên mỏ |
| 2919 | 矿山环境影响修复 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng xiūfù) – Environmental impact remediation in mining – Khắc phục tác động môi trường trong khai thác mỏ |
| 2920 | 矿山矿石选矿设备 (kuàngshān kuàngshí xuǎnkuàng shèbèi) – Ore beneficiation equipment in mining – Thiết bị tuyển khoáng trong khai thác mỏ |
| 2921 | 矿山自动化生产 (kuàngshān zìdònghuà shēngchǎn) – Automated production in mining – Sản xuất tự động trong khai thác mỏ |
| 2922 | 矿山尾矿库 (kuàngshān wěikuàng kù) – Tailings dam in mining – Đập chứa bùn quặng trong khai thác mỏ |
| 2923 | 矿山资源勘探 (kuàngshān zīyuán kāntàn) – Mining resource exploration – Thăm dò tài nguyên khai thác mỏ |
| 2924 | 矿山废物管理 (kuàngshān fèiwù guǎnlǐ) – Mining waste management – Quản lý chất thải khai thác mỏ |
| 2925 | 矿山深孔开采 (kuàngshān shēn kǒng kāicǎi) – Deep hole mining – Khai thác mỏ bằng phương pháp khoan sâu |
| 2926 | 矿山地质灾害防治 (kuàngshān dìzhì zāihài fángzhì) – Geological hazard prevention and control in mining – Phòng ngừa và kiểm soát thảm họa địa chất trong khai thác mỏ |
| 2927 | 矿山采矿许可证 (kuàngshān cǎikuàng xǔkězhèng) – Mining permit – Giấy phép khai thác mỏ |
| 2928 | 矿山资源评估 (kuàngshān zīyuán pínggū) – Mining resource evaluation – Đánh giá tài nguyên khai thác mỏ |
| 2929 | 矿山深部开采 (kuàngshān shēn bù kāicǎi) – Deep mining – Khai thác mỏ sâu |
| 2930 | 矿山采矿作业面 (kuàngshān cǎikuàng zuòyè miàn) – Mining working face – Mặt công tác khai thác mỏ |
| 2931 | 矿山风险评估 (kuàngshān fēngxiǎn pínggū) – Mining risk assessment – Đánh giá rủi ro khai thác mỏ |
| 2932 | 矿山废水处理设施 (kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ shèshī) – Mining wastewater treatment facilities – Cơ sở xử lý nước thải khai thác mỏ |
| 2933 | 矿山渣土回填 (kuàngshān zhātǔ huítián) – Tailings backfill – Lấp đầy bùn thải trong khai thác mỏ |
| 2934 | 矿山环境污染控制 (kuàngshān huánjìng wūrǎn kòngzhì) – Mining environmental pollution control – Kiểm soát ô nhiễm môi trường khai thác mỏ |
| 2935 | 矿山矿物资源 (kuàngshān kuàngwù zīyuán) – Mineral resources in mining – Tài nguyên khoáng vật trong khai thác mỏ |
| 2936 | 矿山环境风险 (kuàngshān huánjìng fēngxiǎn) – Environmental risks in mining – Rủi ro môi trường trong khai thác mỏ |
| 2937 | 矿山勘探仪器 (kuàngshān kāntàn yíqì) – Exploration instruments in mining – Dụng cụ thăm dò trong khai thác mỏ |
| 2938 | 矿山资源合理开发 (kuàngshān zīyuán hé lǐ kāifā) – Rational development of mining resources – Phát triển hợp lý tài nguyên khai thác mỏ |
| 2939 | 矿山地质调查报告 (kuàngshān dìzhì diàochá bàogào) – Geological survey report in mining – Báo cáo khảo sát địa chất trong khai thác mỏ |
| 2940 | 矿山资源配置 (kuàngshān zīyuán pèizhì) – Mining resource allocation – Phân bổ tài nguyên khai thác mỏ |
| 2941 | 矿山深层开采技术 (kuàngshān shēncéng kāicǎi jìshù) – Deep mining technology – Công nghệ khai thác mỏ sâu |
| 2942 | 矿山爆破设计 (kuàngshān bàopò shèjì) – Blasting design in mining – Thiết kế nổ mìn trong khai thác mỏ |
| 2943 | 矿山探矿设备 (kuàngshān tànkuàng shèbèi) – Exploration equipment in mining – Thiết bị thăm dò trong khai thác mỏ |
| 2944 | 矿山资源保护区 (kuàngshān zīyuán bǎohù qū) – Mining resource conservation area – Khu bảo tồn tài nguyên khai thác mỏ |
| 2945 | 矿山灾害应急救援 (kuàngshān zāihài yìngjí jiùyuán) – Emergency rescue in mining disasters – Cứu hộ khẩn cấp trong thảm họa khai thác mỏ |
| 2946 | 矿山治理计划 (kuàngshān zhìlǐ jìhuà) – Mining management plan – Kế hoạch quản lý khai thác mỏ |
| 2947 | 矿山水污染控制 (kuàngshān shuǐ wūrǎn kòngzhì) – Water pollution control in mining – Kiểm soát ô nhiễm nước trong khai thác mỏ |
| 2948 | 矿山资源回收 (kuàngshān zīyuán huíshōu) – Resource recycling in mining – Tái chế tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2949 | 矿山采矿场 (kuàngshān cǎikuàng chǎng) – Mining site – Khu vực khai thác mỏ |
| 2950 | 矿山勘探报告 (kuàngshān kāntàn bàogào) – Exploration report in mining – Báo cáo thăm dò trong khai thác mỏ |
| 2951 | 矿山矿区环境影响 (kuàngshān kuàngqū huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental impact of mining areas – Tác động môi trường của khu vực khai thác mỏ |
| 2952 | 矿山生产调度 (kuàngshān shēngchǎn tiáodù) – Mining production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất khai thác mỏ |
| 2953 | 矿山安全检测 (kuàngshān ānquán jiǎncè) – Mining safety inspection – Kiểm tra an toàn khai thác mỏ |
| 2954 | 矿山开采与环境保护 (kuàngshān kāicǎi yǔ huánjìng bǎohù) – Mining extraction and environmental protection – Khai thác mỏ và bảo vệ môi trường |
| 2955 | 矿山作业风险管理 (kuàngshān zuòyè fēngxiǎn guǎnlǐ) – Mining operation risk management – Quản lý rủi ro trong hoạt động khai thác mỏ |
| 2956 | 矿山土地复垦计划 (kuàngshān tǔdì fùkěn jìhuà) – Land reclamation plan in mining – Kế hoạch phục hồi đất đai trong khai thác mỏ |
| 2957 | 矿山矿产资源开发 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán kāifā) – Mineral resources development in mining – Phát triển tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 2958 | 矿山多金属资源开采 (kuàngshān duō jīnshǔ zīyuán kāicǎi) – Multimetal resource extraction in mining – Khai thác tài nguyên đa kim loại trong khai thác mỏ |
| 2959 | 矿山生态环境影响评估 (kuàngshān shēngtài huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Ecological impact assessment in mining – Đánh giá tác động sinh thái trong khai thác mỏ |
| 2960 | 矿山生产监控 (kuàngshān shēngchǎn jiānkòng) – Mining production monitoring – Giám sát sản xuất khai thác mỏ |
| 2961 | 矿山废渣回收 (kuàngshān fèizhā huíshōu) – Tailings recycling in mining – Tái chế bã thải trong khai thác mỏ |
| 2962 | 矿山资源预测 (kuàngshān zīyuán yùcè) – Mining resource forecasting – Dự báo tài nguyên khai thác mỏ |
| 2963 | 矿山工程风险评估 (kuàngshān gōngchéng fēngxiǎn pínggū) – Mining engineering risk assessment – Đánh giá rủi ro kỹ thuật trong khai thác mỏ |
| 2964 | 矿山资源分布 (kuàngshān zīyuán fēnbù) – Resource distribution in mining – Phân bố tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 2965 | 矿山施工安全标准 (kuàngshān shīgōng ānquán biāozhǔn) – Construction safety standards in mining – Tiêu chuẩn an toàn thi công trong khai thác mỏ |
| 2966 | 矿山智能化开采 (kuàngshān zhìnéng huà kāicǎi) – Intelligent mining – Khai thác mỏ thông minh |
| 2967 | 矿山设备自动化 (kuàngshān shèbèi zìdòng huà) – Automation of mining equipment – Tự động hóa thiết bị khai thác mỏ |
| 2968 | 矿山空洞充填 (kuàngshān kōngdòng chōngtián) – Cave backfilling in mining – Lấp đầy hố trong khai thác mỏ |
| 2969 | 矿山供电系统 (kuàngshān gōngdiàn xìtǒng) – Power supply system in mining – Hệ thống cung cấp điện trong khai thác mỏ |
| 2970 | 矿山地质勘查 (kuàngshān dìzhì kānchá) – Geological survey in mining – Khảo sát địa chất trong khai thác mỏ |
| 2971 | 矿山冶金废料 (kuàngshān yějīn fèiliào) – Metallurgical waste in mining – Chất thải luyện kim trong khai thác mỏ |
| 2972 | 矿山安全标志 (kuàngshān ānquán biāozhì) – Mining safety sign – Biển báo an toàn khai thác mỏ |
| 2973 | 矿山污染物治理 (kuàngshān wūrǎn wù zhìlǐ) – Pollutant treatment in mining – Xử lý chất ô nhiễm trong khai thác mỏ |
| 2974 | 矿山危险品管理 (kuàngshān wéixiǎn pǐn guǎnlǐ) – Hazardous materials management in mining – Quản lý vật liệu nguy hiểm trong khai thác mỏ |
| 2975 | 矿山事故应急方案 (kuàngshān shìgù yìngjí fāng’àn) – Mining accident emergency plan – Kế hoạch khẩn cấp tai nạn khai thác mỏ |
| 2976 | 矿山生态补偿 (kuàngshān shēngtài bǔcháng) – Ecological compensation in mining – Bồi thường sinh thái trong khai thác mỏ |
| 2977 | 矿山废水回用 (kuàngshān fèishuǐ huíyòng) – Wastewater reuse in mining – Tái sử dụng nước thải trong khai thác mỏ |
| 2978 | 矿山机械故障诊断 (kuàngshān jīxiè gùzhàng zhěnduàn) – Mining machinery fault diagnosis – Chẩn đoán sự cố thiết bị khai thác mỏ |
| 2979 | 矿山工作安全规范 (kuàngshān gōngzuò ānquán guīfàn) – Mining work safety regulations – Quy định an toàn lao động trong khai thác mỏ |
| 2980 | 矿山资源储量 (kuàngshān zīyuán chǔliàng) – Mining resource reserves – Trữ lượng tài nguyên khai thác mỏ |
| 2981 | 矿山溶解性矿物 (kuàngshān róngjiě xìng kuàngwù) – Soluble minerals in mining – Khoáng vật tan trong khai thác mỏ |
| 2982 | 矿山废气排放 (kuàngshān fèiqì páifàng) – Exhaust gas emission in mining – Thải khí trong khai thác mỏ |
| 2983 | 矿山作业流程 (kuàngshān zuòyè liúchéng) – Mining operation process – Quy trình hoạt động khai thác mỏ |
| 2984 | 矿山自动化控制 (kuàngshān zìdòng huà kòngzhì) – Automation control in mining – Điều khiển tự động trong khai thác mỏ |
| 2985 | 矿山灾害预防 (kuàngshān zāihài yùfáng) – Disaster prevention in mining – Phòng ngừa thảm họa trong khai thác mỏ |
| 2986 | 矿山运输系统 (kuàngshān yùnshū xìtǒng) – Mining transportation system – Hệ thống vận chuyển trong khai thác mỏ |
| 2987 | 矿山作业安全监控 (kuàngshān zuòyè ānquán jiānkòng) – Safety monitoring in mining operations – Giám sát an toàn trong hoạt động khai thác mỏ |
| 2988 | 矿山环境影响评估报告 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng pínggū bàogào) – Environmental impact assessment report in mining – Báo cáo đánh giá tác động môi trường trong khai thác mỏ |
| 2989 | 矿山溶解氧 (kuàngshān róngjiě yǎng) – Dissolved oxygen in mining – Oxy hòa tan trong khai thác mỏ |
| 2990 | 矿山资源综合利用 (kuàngshān zīyuán zōnghé lìyòng) – Comprehensive utilization of mining resources – Sử dụng tài nguyên tổng hợp trong khai thác mỏ |
| 2991 | 矿山废水处理系统 (kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ xìtǒng) – Wastewater treatment system in mining – Hệ thống xử lý nước thải trong khai thác mỏ |
| 2992 | 矿山遗址保护 (kuàngshān yízhǐ bǎohù) – Mining site conservation – Bảo tồn khu vực khai thác mỏ |
| 2993 | 矿山开采模式 (kuàngshān kāicǎi móshì) – Mining extraction model – Mô hình khai thác mỏ |
| 2994 | 矿山复垦作业 (kuàngshān fùkěn zuòyè) – Land reclamation work in mining – Công việc phục hồi đất đai trong khai thác mỏ |
| 2995 | 矿山喷雾降尘 (kuàngshān pēnwù jiàngchén) – Dust suppression by mist spraying in mining – Phun sương giảm bụi trong khai thác mỏ |
| 2996 | 矿山煤层气开发 (kuàngshān méicéng qì kāifā) – Coalbed methane development in mining – Phát triển khí than vỉa trong khai thác mỏ |
| 2997 | 矿山水力压裂 (kuàngshān shuǐlì yālì) – Hydraulic fracturing in mining – Nứt vỡ thủy lực trong khai thác mỏ |
| 2998 | 矿山施工安全管理 (kuàngshān shīgōng ānquán guǎnlǐ) – Construction safety management in mining – Quản lý an toàn thi công trong khai thác mỏ |
| 2999 | 矿山综合管理系统 (kuàngshān zōnghé guǎnlǐ xìtǒng) – Integrated management system in mining – Hệ thống quản lý tổng hợp trong khai thác mỏ |
| 3000 | 矿山资源调配 (kuàngshān zīyuán tiáopèi) – Mining resource allocation – Phân bổ tài nguyên khai thác mỏ |
| 3001 | 矿山岩层稳定性 (kuàngshān yáncéng wěndìng xìng) – Rock layer stability in mining – Ổn định lớp đá trong khai thác mỏ |
| 3002 | 矿山气体监测 (kuàngshān qìtǐ jiāncè) – Gas monitoring in mining – Giám sát khí trong khai thác mỏ |
| 3003 | 矿山堆积场 (kuàngshān duījī chǎng) – Mining stockpile – Bãi chứa trong khai thác mỏ |
| 3004 | 矿山氡气监测 (kuàngshān dōngqì jiāncè) – Radon gas monitoring in mining – Giám sát khí radon trong khai thác mỏ |
| 3005 | 矿山水文地质研究 (kuàngshān shuǐwén dìzhì yánjiū) – Hydrological and geological research in mining – Nghiên cứu thủy văn và địa chất trong khai thác mỏ |
| 3006 | 矿山资源勘探 (kuàngshān zīyuán kāntàn) – Mining resource exploration – Khám phá tài nguyên khai thác mỏ |
| 3007 | 矿山开采许可 (kuàngshān kāicǎi xǔkě) – Mining extraction permit – Giấy phép khai thác mỏ |
| 3008 | 矿山整治方案 (kuàngshān zhěngzhì fāng’àn) – Mining remediation plan – Kế hoạch cải tạo khai thác mỏ |
| 3009 | 矿山污染监测 (kuàngshān wūrǎn jiāncè) – Pollution monitoring in mining – Giám sát ô nhiễm trong khai thác mỏ |
| 3010 | 矿山资源整合 (kuàngshān zīyuán zhěnghé) – Mining resource integration – Tích hợp tài nguyên khai thác mỏ |
| 3011 | 矿山废弃物回收 (kuàngshān fèiqìwù huíshōu) – Mining waste recycling – Tái chế chất thải khai thác mỏ |
| 3012 | 矿山废气处理 (kuàngshān fèiqì chǔlǐ) – Air pollution control in mining – Kiểm soát ô nhiễm không khí trong khai thác mỏ |
| 3013 | 矿山坑道 (kuàngshān kēngdào) – Mining shaft – Đường hầm khai thác mỏ |
| 3014 | 矿山电力设施 (kuàngshān diànlì shèshī) – Electrical facilities in mining – Cơ sở điện trong khai thác mỏ |
| 3015 | 矿山开采技术设备 (kuàngshān kāicǎi jìshù shèbèi) – Mining extraction technology and equipment – Công nghệ và thiết bị khai thác mỏ |
| 3016 | 矿山资源开采规划 (kuàngshān zīyuán kāicǎi guīhuà) – Mining resource extraction planning – Kế hoạch khai thác tài nguyên mỏ |
| 3017 | 矿山液体废物处理 (kuàngshān yètǐ fèiwù chǔlǐ) – Liquid waste treatment in mining – Xử lý chất thải lỏng trong khai thác mỏ |
| 3018 | 矿山资源回收 (kuàngshān zīyuán huíshōu) – Mining resource recovery – Thu hồi tài nguyên trong khai thác mỏ |
| 3019 | 矿山废料填埋 (kuàngshān fèiliào tiánmái) – Mining waste disposal – Chôn lấp chất thải trong khai thác mỏ |
| 3020 | 矿山气体爆炸 (kuàngshān qìtǐ bàozhà) – Gas explosion in mining – Nổ khí trong khai thác mỏ |
| 3021 | 矿山资源综合开发 (kuàngshān zīyuán zōnghé kāifā) – Comprehensive development of mining resources – Phát triển tổng hợp tài nguyên khai thác mỏ |
| 3022 | 矿山灾害应急预案 (kuàngshān zāihài yìngjí yù’àn) – Emergency response plan for mining disasters – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp cho thảm họa khai thác mỏ |
| 3023 | 矿山物资保障 (kuàngshān wùzī bǎozhàng) – Material supply guarantee in mining – Đảm bảo cung cấp vật tư trong khai thác mỏ |
| 3024 | 矿山水文地质 (kuàngshān shuǐwén dìzhì) – Hydrological geology in mining – Địa chất thủy văn trong khai thác mỏ |
| 3025 | 矿山自动化系统 (kuàngshān zìdòng huà xìtǒng) – Mining automation system – Hệ thống tự động hóa khai thác mỏ |
| 3026 | 矿山井口 (kuàngshān jǐngkǒu) – Mine shaft opening – Mỏ lối vào |
| 3027 | 矿山地表沉降 (kuàngshān dìbiǎo chénjiàng) – Surface subsidence in mining – Lún sụt bề mặt trong khai thác mỏ |
| 3028 | 矿山设施建设 (kuàngshān shèshī jiànshè) – Mining infrastructure construction – Xây dựng cơ sở hạ tầng khai thác mỏ |
| 3029 | 矿山资源模型 (kuàngshān zīyuán móxíng) – Mining resource model – Mô hình tài nguyên khai thác mỏ |
| 3030 | 矿山开采效率提升 (kuàngshān kāicǎi xiàolǜ tíshēng) – Improving mining extraction efficiency – Nâng cao hiệu quả khai thác mỏ |
| 3031 | 矿山采矿方案 (kuàngshān cǎikuàng fāng’àn) – Mining extraction plan – Kế hoạch khai thác mỏ |
| 3032 | 矿山开采的环保措施 (kuàngshān kāicǎi de huánbǎo cuòshī) – Environmental protection measures in mining – Các biện pháp bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ |
| 3033 | 矿山采矿技术研究 (kuàngshān cǎikuàng jìshù yánjiū) – Research on mining extraction technology – Nghiên cứu công nghệ khai thác mỏ |
| 3034 | 矿山资源保护与利用 (kuàngshān zīyuán bǎohù yǔ lìyòng) – Mining resource protection and utilization – Bảo vệ và sử dụng tài nguyên khai thác mỏ |
| 3035 | 矿山运输网络 (kuàngshān yùnshū wǎngluò) – Mining transportation network – Mạng lưới vận chuyển trong khai thác mỏ |
| 3036 | 矿山勘探技术 (kuàngshān kāntàn jìshù) – Mining exploration technology – Công nghệ thăm dò khai thác mỏ |
| 3037 | 矿山采掘与运输管理 (kuàngshān cǎijué yǔ yùnshū guǎnlǐ) – Mining extraction and transportation management – Quản lý khai thác và vận chuyển mỏ |
| 3038 | 矿山钻孔作业 (kuàngshān zuànkǒng zuòyè) – Drilling operations in mining – Hoạt động khoan trong khai thác mỏ |
| 3039 | 矿山承包合同 (kuàngshān chéngbāo hétóng) – Mining contract – Hợp đồng khai thác mỏ |
| 3040 | 矿山资源的可持续利用 (kuàngshān zīyuán de kěchíxù lìyòng) – Sustainable use of mining resources – Sử dụng bền vững tài nguyên khai thác mỏ |
| 3041 | 矿山爆破工程 (kuàngshān bàopò gōngchéng) – Blasting engineering in mining – Công trình nổ mìn trong khai thác mỏ |
| 3042 | 矿山运输设备 (kuàngshān yùnshū shèbèi) – Mining transportation equipment – Thiết bị vận chuyển khai thác mỏ |
| 3043 | 矿山环境影响监测 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng jiāncè) – Environmental impact monitoring in mining – Giám sát tác động môi trường trong khai thác mỏ |
| 3044 | 矿山自动化开采系统 (kuàngshān zìdòng huà kāicǎi xìtǒng) – Automated mining extraction system – Hệ thống khai thác mỏ tự động hóa |
| 3045 | 矿山废气排放 (kuàngshān fèiqì páifàng) – Mining exhaust gas emissions – Khí thải khai thác mỏ |
| 3046 | 矿山矿石提取 (kuàngshān kuàngshí tíqǔ) – Ore extraction in mining – Chiết xuất quặng trong khai thác mỏ |
| 3047 | 矿山施工监理 (kuàngshān shīgōng jiānlǐ) – Mining construction supervision – Giám sát thi công khai thác mỏ |
| 3048 | 矿山土地复垦 (kuàngshān tǔdì fùkěn) – Land reclamation in mining – Cải tạo đất trong khai thác mỏ |
| 3049 | 矿山资源再利用 (kuàngshān zīyuán zàilìyòng) – Reutilization of mining resources – Tái sử dụng tài nguyên khai thác mỏ |
| 3050 | 矿山气候适应 (kuàngshān qìhòu shìyìng) – Climate adaptation in mining – Thích ứng với khí hậu trong khai thác mỏ |
| 3051 | 矿山安全管理制度 (kuàngshān ānquán guǎnlǐ zhìdù) – Mining safety management system – Hệ thống quản lý an toàn khai thác mỏ |
| 3052 | 矿山高效开采 (kuàngshān gāoxiào kāicǎi) – Efficient mining extraction – Khai thác mỏ hiệu quả |
| 3053 | 矿山资源的空间分布 (kuàngshān zīyuán de kōngjiān fēnbù) – Spatial distribution of mining resources – Phân bố không gian của tài nguyên khai thác mỏ |
| 3054 | 矿山治理技术 (kuàngshān zhìlǐ jìshù) – Mining remediation technology – Công nghệ xử lý mỏ |
| 3055 | 矿山物理开采方法 (kuàngshān wùlǐ kāicǎi fāngfǎ) – Physical mining extraction methods – Phương pháp khai thác mỏ vật lý |
| 3056 | 矿山矿石处理 (kuàngshān kuàngshí chǔlǐ) – Ore processing in mining – Xử lý quặng trong khai thác mỏ |
| 3057 | 矿山采掘设备 (kuàngshān cǎijué shèbèi) – Mining excavation equipment – Thiết bị đào bới khai thác mỏ |
| 3058 | 矿山矿区保护 (kuàngshān kuàngqū bǎohù) – Mining area protection – Bảo vệ khu vực khai thác mỏ |
| 3059 | 矿山资源勘查 (kuàngshān zīyuán kānchá) – Mining resource exploration – Thăm dò tài nguyên khai thác mỏ |
| 3060 | 矿山尾矿库 (kuàngshān wěikuàng kù) – Tailings pond in mining – Hồ chứa bã khai thác mỏ |
| 3061 | 矿山矿物开采 (kuàngshān kuàngwù kāicǎi) – Mineral extraction in mining – Khai thác khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 3062 | 矿山资源开发利用 (kuàngshān zīyuán kāifā lìyòng) – Mining resource development and utilization – Phát triển và sử dụng tài nguyên khai thác mỏ |
| 3063 | 矿山安全生产 (kuàngshān ānquán shēngchǎn) – Mining safety production – Sản xuất an toàn khai thác mỏ |
| 3064 | 矿山深部开采技术 (kuàngshān shēnbù kāicǎi jìshù) – Deep mining extraction technology – Công nghệ khai thác mỏ sâu |
| 3065 | 矿山水文地质勘察 (kuàngshān shuǐwén dìzhì kānchá) – Hydrological and geological survey in mining – Khảo sát thủy văn và địa chất trong khai thác mỏ |
| 3066 | 矿山废水处理 (kuàngshān fèishuǐ chǔlǐ) – Mining wastewater treatment – Xử lý nước thải khai thác mỏ |
| 3067 | 矿山高效采矿技术 (kuàngshān gāoxiào cǎikuàng jìshù) – High-efficiency mining technology – Công nghệ khai thác mỏ hiệu quả cao |
| 3068 | 矿山废料管理 (kuàngshān fèiliào guǎnlǐ) – Mining waste management – Quản lý chất thải khai thác mỏ |
| 3069 | 矿山资源开发规划 (kuàngshān zīyuán kāifā guīhuà) – Mining resource development planning – Kế hoạch phát triển tài nguyên khai thác mỏ |
| 3070 | 矿山复垦工程 (kuàngshān fùkěn gōngchéng) – Land reclamation project in mining – Dự án cải tạo đất trong khai thác mỏ |
| 3071 | 矿山可行性研究 (kuàngshān kěxíngxì yánjiū) – Feasibility study in mining – Nghiên cứu khả thi trong khai thác mỏ |
| 3072 | 矿山资源税 (kuàngshān zīyuán shuì) – Mining resource tax – Thuế tài nguyên khai thác mỏ |
| 3073 | 矿山矿区划分 (kuàngshān kuàngqū huàfēn) – Mining area zoning – Phân vùng khu vực khai thác mỏ |
| 3074 | 矿山废气处理 (kuàngshān fèiqì chǔlǐ) – Mining gas treatment – Xử lý khí thải khai thác mỏ |
| 3075 | 矿山振动监测 (kuàngshān zhèndòng jiāncè) – Vibration monitoring in mining – Giám sát rung động trong khai thác mỏ |
| 3076 | 矿山土壤修复 (kuàngshān tǔrǎng xiūfù) – Soil restoration in mining – Khôi phục đất đai trong khai thác mỏ |
| 3077 | 矿山资源综合利用 (kuàngshān zīyuán zōnghé lìyòng) – Comprehensive utilization of mining resources – Sử dụng tổng hợp tài nguyên khai thác mỏ |
| 3078 | 矿山防尘措施 (kuàngshān fángchén cuòshī) – Dust control measures in mining – Biện pháp kiểm soát bụi trong khai thác mỏ |
| 3079 | 矿山地质条件 (kuàngshān dìzhì tiáojiàn) – Geological conditions in mining – Điều kiện địa chất trong khai thác mỏ |
| 3080 | 矿山资源优化 (kuàngshān zīyuán yōuhuà) – Mining resource optimization – Tối ưu hóa tài nguyên khai thác mỏ |
| 3081 | 矿山地下水污染 (kuàngshān dìxià shuǐ wūrǎn) – Groundwater pollution in mining – Ô nhiễm nước ngầm trong khai thác mỏ |
| 3082 | 矿山采矿效率 (kuàngshān cǎikuàng xiàolǜ) – Mining extraction efficiency – Hiệu quả khai thác mỏ |
| 3083 | 矿山土壤保护 (kuàngshān tǔrǎng bǎohù) – Soil protection in mining – Bảo vệ đất đai trong khai thác mỏ |
| 3084 | 矿山开采现场管理 (kuàngshān kāicǎi xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site mining management – Quản lý tại chỗ khai thác mỏ |
| 3085 | 矿山溶解矿物 (kuàngshān róngjiě kuàngwù) – Soluble minerals in mining – Khoáng chất tan trong khai thác mỏ |
| 3086 | 矿山矿产资源储量 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán chǔliàng) – Mining mineral resource reserves – Dự trữ tài nguyên khoáng sản khai thác mỏ |
| 3087 | 矿山勘探报告 (kuàngshān kāntàn bàogào) – Mining exploration report – Báo cáo thăm dò khai thác mỏ |
| 3088 | 矿山地面采矿 (kuàngshān dìmiàn cǎikuàng) – Surface mining – Khai thác mỏ bề mặt |
| 3089 | 矿山工程建设 (kuàngshān gōngchéng jiànshè) – Mining engineering construction – Xây dựng công trình khai thác mỏ |
| 3090 | 矿山作业安全 (kuàngshān zuòyè ānquán) – Mining operation safety – An toàn trong hoạt động khai thác mỏ |
| 3091 | 矿山资源评价 (kuàngshān zīyuán píngjià) – Mining resource evaluation – Đánh giá tài nguyên khai thác mỏ |
| 3092 | 矿山资源政策 (kuàngshān zīyuán zhèngcè) – Mining resource policy – Chính sách tài nguyên khai thác mỏ |
| 3093 | 矿山采矿方法 (kuàngshān cǎikuàng fāngfǎ) – Mining extraction methods – Phương pháp khai thác mỏ |
| 3094 | 矿山生态保护区 (kuàngshān shēngtài bǎohùqū) – Mining ecological protection area – Khu bảo tồn sinh thái trong khai thác mỏ |
| 3095 | 矿山可燃气体检测 (kuàngshān kěrán qìtǐ jiǎncè) – Flammable gas detection in mining – Phát hiện khí dễ cháy trong khai thác mỏ |
| 3096 | 矿山原料供应链 (kuàngshān yuánliào gōngyìng liàn) – Mining raw material supply chain – Chuỗi cung ứng nguyên liệu khai thác mỏ |
| 3097 | 矿山资源回收率 (kuàngshān zīyuán huíshōu lǜ) – Mining resource recovery rate – Tỷ lệ tái chế tài nguyên khai thác mỏ |
| 3098 | 矿山矿石探测 (kuàngshān kuàngshí tàncè) – Ore detection in mining – Phát hiện quặng trong khai thác mỏ |
| 3099 | 矿山材料测试 (kuàngshān cáiliào cèshì) – Mining material testing – Kiểm tra vật liệu khai thác mỏ |
| 3100 | 矿山作业条件 (kuàngshān zuòyè tiáojiàn) – Mining working conditions – Điều kiện làm việc trong khai thác mỏ |
| 3101 | 矿山环境恢复计划 (kuàngshān huánjìng huīfù jìhuà) – Mining environmental restoration plan – Kế hoạch phục hồi môi trường trong khai thác mỏ |
| 3102 | 矿山高效能开采技术 (kuàngshān gāo xiàonéng kāicǎi jìshù) – High-performance mining extraction technology – Công nghệ khai thác mỏ hiệu suất cao |
| 3103 | 矿山产业链 (kuàngshān chǎnyè liàn) – Mining industry chain – Chuỗi ngành công nghiệp khai thác mỏ |
| 3104 | 矿山空洞采矿 (kuàngshān kōngdòng cǎikuàng) – Cave mining – Khai thác mỏ hang động |
| 3105 | 矿山岩石实验 (kuàngshān yánshí shíyàn) – Mining rock experiments – Thí nghiệm đá trong khai thác mỏ |
| 3106 | 矿山环境监管 (kuàngshān huánjìng jiānguǎn) – Mining environmental supervision – Giám sát môi trường khai thác mỏ |
| 3107 | 矿山机械化开采 (kuàngshān jīxièhuà kāicǎi) – Mechanized mining extraction – Khai thác mỏ cơ giới hóa |
| 3108 | 矿山资源丰富度 (kuàngshān zīyuán fēngfù dù) – Mining resource richness – Độ phong phú của tài nguyên khai thác mỏ |
| 3109 | 矿山水文地质 (kuàngshān shuǐwén dìzhì) – Hydrogeological conditions in mining – Điều kiện thủy văn địa chất trong khai thác mỏ |
| 3110 | 矿山负面影响 (kuàngshān fùmiàn yǐngxiǎng) – Negative impacts of mining – Tác động tiêu cực của khai thác mỏ |
| 3111 | 矿山工业废弃物 (kuàngshān gōngyè fèiqìwù) – Industrial waste from mining – Chất thải công nghiệp từ khai thác mỏ |
| 3112 | 矿山经济效益 (kuàngshān jīngjì xiàoyì) – Economic benefits of mining – Lợi ích kinh tế của khai thác mỏ |
| 3113 | 矿山开采技术创新 (kuàngshān kāicǎi jìshù chuàngxīn) – Mining extraction technology innovation – Đổi mới công nghệ khai thác mỏ |
| 3114 | 矿山数字化管理 (kuàngshān shùzì huà guǎnlǐ) – Digital management in mining – Quản lý số hóa trong khai thác mỏ |
| 3115 | 矿山生物修复 (kuàngshān shēngwù xiūfù) – Bioremediation in mining – Khôi phục sinh học trong khai thác mỏ |
| 3116 | 矿山回填技术 (kuàngshān huítián jìshù) – Backfilling technology in mining – Công nghệ đổ đầy trong khai thác mỏ |
| 3117 | 矿山水资源利用 (kuàngshān shuǐ zīyuán lìyòng) – Water resource utilization in mining – Sử dụng tài nguyên nước trong khai thác mỏ |
| 3118 | 矿山火灾预防 (kuàngshān huǒzāi yùfáng) – Fire prevention in mining – Phòng chống cháy nổ trong khai thác mỏ |
| 3119 | 矿山建设安全 (kuàngshān jiànshè ānquán) – Mining construction safety – An toàn xây dựng trong khai thác mỏ |
| 3120 | 矿山土地使用权 (kuàngshān tǔdì shǐyòng quán) – Mining land use rights – Quyền sử dụng đất khai thác mỏ |
| 3121 | 矿山地下设施 (kuàngshān dìxià shèshī) – Underground facilities in mining – Cơ sở hạ tầng dưới lòng đất trong khai thác mỏ |
| 3122 | 矿山输送系统 (kuàngshān shūsòng xìtǒng) – Mining transportation system – Hệ thống vận chuyển trong khai thác mỏ |
| 3123 | 矿山生产系统 (kuàngshān shēngchǎn xìtǒng) – Mining production system – Hệ thống sản xuất trong khai thác mỏ |
| 3124 | 矿山机械自动化 (kuàngshān jīxiè zìdòng huà) – Mining equipment automation – Tự động hóa thiết bị khai thác mỏ |
| 3125 | 矿山测量技术 (kuàngshān cèliáng jìshù) – Mining measurement technology – Công nghệ đo đạc trong khai thác mỏ |
| 3126 | 矿山地质勘探 (kuàngshān dìzhì kāntàn) – Geological exploration in mining – Thăm dò địa chất trong khai thác mỏ |
| 3127 | 矿山资源开发评估 (kuàngshān zīyuán kāifā pínggū) – Mining resource development assessment – Đánh giá phát triển tài nguyên khai thác mỏ |
| 3128 | 矿山空中吊运 (kuàngshān kōngzhōng diàoyùn) – Aerial transportation in mining – Vận chuyển trên không trong khai thác mỏ |
| 3129 | 矿山溶解采矿法 (kuàngshān róngjiě cǎikuàng fǎ) – Solution mining method – Phương pháp khai thác mỏ bằng dung dịch |
| 3130 | 矿山煤气泄漏 (kuàngshān méiqì xièlòu) – Mining gas leakage – Rò rỉ khí mỏ |
| 3131 | 矿山人工智能应用 (kuàngshān réngōng zhìnéng yìngyòng) – Artificial intelligence applications in mining – Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong khai thác mỏ |
| 3132 | 矿山环境恢复 (kuàngshān huánjìng huīfù) – Mining environmental restoration – Phục hồi môi trường khai thác mỏ |
| 3133 | 矿山地质勘察 (kuàngshān dìzhì kānchá) – Mining geological survey – Khảo sát địa chất khai thác mỏ |
| 3134 | 矿山压力测试 (kuàngshān yālì cèshì) – Mining pressure test – Kiểm tra áp lực trong khai thác mỏ |
| 3135 | 矿山矿物分析 (kuàngshān kuàngwù fēnxī) – Mineral analysis in mining – Phân tích khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 3136 | 矿山储矿量 (kuàngshān chǔ kuàng liàng) – Mineral reserves in mining – Trữ lượng khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 3137 | 矿山资源开发 (kuàngshān zīyuán kāifā) – Mining resource development – Phát triển tài nguyên khai thác mỏ |
| 3138 | 矿山采矿合约 (kuàngshān cǎikuàng héyuē) – Mining extraction contract – Hợp đồng khai thác mỏ |
| 3139 | 矿山高效生产 (kuàngshān gāo xiàoshēng chǎn) – High-efficiency mining production – Sản xuất khai thác mỏ hiệu quả cao |
| 3140 | 矿山设备升级 (kuàngshān shèbèi shēngjí) – Mining equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị khai thác mỏ |
| 3141 | 矿山资源管理 (kuàngshān zīyuán guǎnlǐ) – Mining resource management – Quản lý tài nguyên khai thác mỏ |
| 3142 | 矿山地下采矿 (kuàngshān dìxià cǎikuàng) – Underground mining – Khai thác mỏ dưới lòng đất |
| 3143 | 矿山自动化系统 (kuàngshān zìdònghuà xìtǒng) – Mining automation system – Hệ thống tự động hóa khai thác mỏ |
| 3144 | 矿山采矿区域 (kuàngshān cǎikuàng qūyù) – Mining extraction area – Khu vực khai thác mỏ |
| 3145 | 矿山地下水资源 (kuàngshān dìxià shuǐ zīyuán) – Underground water resources in mining – Tài nguyên nước ngầm trong khai thác mỏ |
| 3146 | 矿山土地恢复 (kuàngshān tǔdì huīfù) – Land restoration in mining – Phục hồi đất trong khai thác mỏ |
| 3147 | 矿山技术支持 (kuàngshān jìshù zhīchí) – Mining technical support – Hỗ trợ kỹ thuật khai thác mỏ |
| 3148 | 矿山智能化开采 (kuàngshān zhìnéng huà kāicǎi) – Intelligent mining extraction – Khai thác mỏ thông minh |
| 3149 | 矿山资源保护区 (kuàngshān zīyuán bǎohùqū) – Mining resource conservation area – Khu bảo tồn tài nguyên khai thác mỏ |
| 3150 | 矿山坑道施工 (kuàngshān kēngdào shīgōng) – Mining tunnel construction – Xây dựng đường hầm khai thác mỏ |
| 3151 | 矿山采矿设备 (kuàngshān cǎikuàng shèbèi) – Mining extraction equipment – Thiết bị khai thác mỏ |
| 3152 | 矿山产值评估 (kuàngshān chǎnzhí pínggū) – Mining output evaluation – Đánh giá sản lượng khai thác mỏ |
| 3153 | 矿山资源再利用 (kuàngshān zīyuán zàilìyòng) – Mining resource recycling – Tái sử dụng tài nguyên khai thác mỏ |
| 3154 | 矿山掘进作业 (kuàngshān juéjìn zuòyè) – Mining excavation operations – Hoạt động khai quật trong khai thác mỏ |
| 3155 | 矿山采掘作业 (kuàngshān cǎijué zuòyè) – Mining extraction and digging operations – Hoạt động khai thác và đào bới mỏ |
| 3156 | 矿山爆破设计 (kuàngshān bàopò shèjì) – Mining blasting design – Thiết kế nổ mìn trong khai thác mỏ |
| 3157 | 矿山地质探测 (kuàngshān dìzhì tàncè) – Mining geological detection – Phát hiện địa chất trong khai thác mỏ |
| 3158 | 矿山矿产资源开发 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán kāifā) – Mining mineral resource development – Phát triển tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 3159 | 矿山水污染防治 (kuàngshān shuǐ wūrǎn fángzhì) – Mining water pollution prevention – Phòng chống ô nhiễm nước trong khai thác mỏ |
| 3160 | 矿山机械设备 (kuàngshān jīxiè shèbèi) – Mining machinery and equipment – Máy móc và thiết bị khai thác mỏ |
| 3161 | 矿山矿产质量 (kuàngshān kuàngchǎn zhìliàng) – Mining mineral quality – Chất lượng khoáng sản khai thác mỏ |
| 3162 | 矿山作业安全标准 (kuàngshān zuòyè ānquán biāozhǔn) – Mining operation safety standards – Tiêu chuẩn an toàn hoạt động khai thác mỏ |
| 3163 | 矿山矿石提取 (kuàngshān kuàngshí tíqǔ) – Mining ore extraction – Khai thác quặng mỏ |
| 3164 | 矿山钻探设备 (kuàngshān zuàntàn shèbèi) – Mining drilling equipment – Thiết bị khoan trong khai thác mỏ |
| 3165 | 矿山环境影响评估 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Mining environmental impact assessment – Đánh giá tác động môi trường trong khai thác mỏ |
| 3166 | 矿山通风系统 (kuàngshān tōngfēng xìtǒng) – Mining ventilation system – Hệ thống thông gió trong khai thác mỏ |
| 3167 | 矿山矿石分类 (kuàngshān kuàngshí fēnlèi) – Mining ore classification – Phân loại quặng mỏ |
| 3168 | 矿山矿产资源储量 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán chǔliàng) – Mining mineral resource reserves – Trữ lượng tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 3169 | 矿山高效开采技术 (kuàngshān gāo xiàoshēng kāicǎi jìshù) – High-efficiency mining extraction technology – Công nghệ khai thác mỏ hiệu quả cao |
| 3170 | 矿山资源储备 (kuàngshān zīyuán chǔbèi) – Mining resource reserves – Dự trữ tài nguyên khai thác mỏ |
| 3171 | 矿山深井作业 (kuàngshān shēn jǐng zuòyè) – Mining deep well operation – Hoạt động khai thác mỏ giếng sâu |
| 3172 | 矿山重力选矿 (kuàngshān zhònglì xuǎnkuàng) – Gravity separation in mining – Tách quặng bằng trọng lực trong khai thác mỏ |
| 3173 | 矿山矿石预处理 (kuàngshān kuàngshí yù chǔlǐ) – Pre-treatment of mining ores – Tiền xử lý quặng mỏ |
| 3174 | 矿山资源优化配置 (kuàngshān zīyuán yōuhuà pèizhì) – Optimization of mining resource allocation – Tối ưu hóa phân bổ tài nguyên khai thác mỏ |
| 3175 | 矿山采矿区域划分 (kuàngshān cǎikuàng qūyù huàfēn) – Division of mining extraction areas – Phân vùng khu vực khai thác mỏ |
| 3176 | 矿山安全生产规范 (kuàngshān ānquán shēngchǎn guīfàn) – Mining safety production standards – Tiêu chuẩn sản xuất an toàn khai thác mỏ |
| 3177 | 矿山矿山综合利用 (kuàngshān kuàngshān zōnghé lìyòng) – Comprehensive utilization of mining resources – Sử dụng tổng hợp tài nguyên khai thác mỏ |
| 3178 | 矿山地质灾害防治 (kuàngshān dìzhì zāihài fángzhì) – Mining geological disaster prevention – Phòng chống thảm họa địa chất trong khai thác mỏ |
| 3179 | 矿山开采监测 (kuàngshān kāicǎi jiāncè) – Mining extraction monitoring – Giám sát khai thác mỏ |
| 3180 | 矿山综合治理 (kuàngshān zōnghé zhìlǐ) – Comprehensive management in mining – Quản lý tổng hợp trong khai thác mỏ |
| 3181 | 矿山资源开发与利用 (kuàngshān zīyuán kāifā yǔ lìyòng) – Mining resource development and utilization – Phát triển và sử dụng tài nguyên khai thác mỏ |
| 3182 | 矿山矿物加工 (kuàngshān kuàngwù jiāgōng) – Mining mineral processing – Chế biến khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 3183 | 矿山采矿环境 (kuàngshān cǎikuàng huánjìng) – Mining extraction environment – Môi trường khai thác mỏ |
| 3184 | 矿山资源管理制度 (kuàngshān zīyuán guǎnlǐ zhìdù) – Mining resource management system – Hệ thống quản lý tài nguyên khai thác mỏ |
| 3185 | 矿山探矿技术 (kuàngshān tànkuàng jìshù) – Mining exploration technology – Công nghệ thăm dò khai thác mỏ |
| 3186 | 矿山自动化设备 (kuàngshān zìdònghuà shèbèi) – Mining automation equipment – Thiết bị tự động hóa trong khai thác mỏ |
| 3187 | 矿山危险物品管理 (kuàngshān wēixiǎn wùpǐn guǎnlǐ) – Mining hazardous materials management – Quản lý vật liệu nguy hiểm trong khai thác mỏ |
| 3188 | 矿山环境污染 (kuàngshān huánjìng wūrǎn) – Mining environmental pollution – Ô nhiễm môi trường khai thác mỏ |
| 3189 | 矿山污染源识别 (kuàngshān wūrǎn yuán shíbié) – Mining pollution source identification – Nhận dạng nguồn ô nhiễm khai thác mỏ |
| 3190 | 矿山探矿工程 (kuàngshān tànkuàng gōngchéng) – Mining exploration engineering – Kỹ thuật thăm dò mỏ |
| 3191 | 矿山安全检查 (kuàngshān ānquán jiǎnchá) – Mining safety inspection – Kiểm tra an toàn khai thác mỏ |
| 3192 | 矿山地下水监测 (kuàngshān dìxià shuǐ jiāncè) – Underground water monitoring in mining – Giám sát nước ngầm trong khai thác mỏ |
| 3193 | 矿山矿产回收 (kuàngshān kuàngchǎn huíshōu) – Mining mineral recovery – Thu hồi khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 3194 | 矿山光伏发电 (kuàngshān guāngfú fādiàn) – Mining photovoltaic power generation – Sản xuất điện năng quang điện trong khai thác mỏ |
| 3195 | 矿山机械设备维护 (kuàngshān jīxiè shèbèi wéihù) – Mining machinery maintenance – Bảo dưỡng thiết bị khai thác mỏ |
| 3196 | 矿山监控系统 (kuàngshān jiānkòng xìtǒng) – Mining monitoring system – Hệ thống giám sát khai thác mỏ |
| 3197 | 矿山废料利用 (kuàngshān fèiliào lìyòng) – Mining waste utilization – Tận dụng chất thải khai thác mỏ |
| 3198 | 矿山开采过程优化 (kuàngshān kāicǎi guòchéng yōuhuà) – Optimization of mining extraction process – Tối ưu hóa quá trình khai thác mỏ |
| 3199 | 矿山环境监测 (kuàngshān huánjìng jiāncè) – Mining environmental monitoring – Giám sát môi trường khai thác mỏ |
| 3200 | 矿山沉降监测 (kuàngshān chénjiàng jiāncè) – Mining subsidence monitoring – Giám sát sự lún xuống trong khai thác mỏ |
| 3201 | 矿山能源管理 (kuàngshān néngyuán guǎnlǐ) – Mining energy management – Quản lý năng lượng trong khai thác mỏ |
| 3202 | 矿山深部资源开采 (kuàngshān shēnbù zīyuán kāicǎi) – Deep resource mining – Khai thác tài nguyên ở độ sâu |
| 3203 | 矿山液压技术 (kuàngshān yèyā jìshù) – Hydraulic technology in mining – Công nghệ thủy lực trong khai thác mỏ |
| 3204 | 矿山废气排放 (kuàngshān fèiqì páifàng) – Mining exhaust gas emissions – Xả khí thải trong khai thác mỏ |
| 3205 | 矿山矿石提取率 (kuàngshān kuàngshí tíqǔ lǜ) – Mining ore extraction rate – Tỷ lệ thu hồi quặng mỏ |
| 3206 | 矿山矿石储量评估 (kuàngshān kuàngshí chǔliàng pínggū) – Mining ore reserve assessment – Đánh giá trữ lượng quặng mỏ |
| 3207 | 矿山低碳技术 (kuàngshān dī tàn jìshù) – Low-carbon technology in mining – Công nghệ carbon thấp trong khai thác mỏ |
| 3208 | 矿山资源风险评估 (kuàngshān zīyuán fēngxiǎn pínggū) – Mining resource risk assessment – Đánh giá rủi ro tài nguyên khai thác mỏ |
| 3209 | 矿山开采废料 (kuàngshān kāicǎi fèiliào) – Mining extraction waste – Chất thải từ khai thác mỏ |
| 3210 | 矿山固废处理 (kuàngshān gù fèi chǔlǐ) – Mining solid waste disposal – Xử lý chất thải rắn trong khai thác mỏ |
| 3211 | 矿山无人驾驶设备 (kuàngshān wú rén jiàshǐ shèbèi) – Autonomous mining equipment – Thiết bị khai thác mỏ tự lái |
| 3212 | 矿山水质监测 (kuàngshān shuǐzhì jiāncè) – Mining water quality monitoring – Giám sát chất lượng nước trong khai thác mỏ |
| 3213 | 矿山安全技术 (kuàngshān ānquán jìshù) – Mining safety technology – Công nghệ an toàn trong khai thác mỏ |
| 3214 | 矿山环境修复 (kuàngshān huánjìng xiūfù) – Mining environmental restoration – Khôi phục môi trường khai thác mỏ |
| 3215 | 矿山矿石破碎 (kuàngshān kuàngshí pòsuì) – Mining ore crushing – Nghiền quặng mỏ |
| 3216 | 矿山采矿规划 (kuàngshān cǎikuàng guīhuà) – Mining extraction planning – Kế hoạch khai thác mỏ |
| 3217 | 矿山社会责任 (kuàngshān shèhuì zhízérèn) – Mining social responsibility – Trách nhiệm xã hội trong khai thác mỏ |
| 3218 | 矿山废水回用 (kuàngshān fèishuǐ huíyòng) – Mining wastewater reuse – Tái sử dụng nước thải khai thác mỏ |
| 3219 | 矿山采矿作业监控 (kuàngshān cǎikuàng zuòyè jiānkòng) – Mining extraction operations monitoring – Giám sát hoạt động khai thác mỏ |
| 3220 | 矿山矿产资源补充 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán bǔchōng) – Mining mineral resource replenishment – Bổ sung tài nguyên khoáng sản khai thác mỏ |
| 3221 | 矿山危害因素识别 (kuàngshān wēihài yīnsù shíbié) – Mining hazard factor identification – Nhận dạng yếu tố nguy hiểm trong khai thác mỏ |
| 3222 | 矿山资源可持续利用 (kuàngshān zīyuán kěchíxù lìyòng) – Sustainable utilization of mining resources – Sử dụng bền vững tài nguyên khai thác mỏ |
| 3223 | 矿山质量控制 (kuàngshān zhìliàng kòngzhì) – Mining quality control – Kiểm soát chất lượng trong khai thác mỏ |
| 3224 | 矿山低影响开采 (kuàngshān dī yǐngxiǎng kāicǎi) – Low-impact mining extraction – Khai thác mỏ ít tác động |
| 3225 | 矿山矿产资源评价 (kuàngshān kuàngchǎn zīyuán píngjià) – Mining mineral resource evaluation – Đánh giá tài nguyên khoáng sản trong khai thác mỏ |
| 3226 | 矿山生态恢复 (kuàngshān shēngtài huīfù) – Mining ecological restoration – Khôi phục sinh thái trong khai thác mỏ |
| 3227 | 矿山采矿地质勘探 (kuàngshān cǎikuàng dìzhì kāntàn) – Mining geological exploration – Thăm dò địa chất khai thác mỏ |
| 3228 | 矿山采矿场规划 (kuàngshān cǎikuàng chǎng guīhuà) – Mining site planning – Kế hoạch khu vực khai thác mỏ |
| 3229 | 矿山危险物品管理系统 (kuàngshān wēixiǎn wùpǐn guǎnlǐ xìtǒng) – Mining hazardous materials management system – Hệ thống quản lý vật liệu nguy hiểm trong khai thác mỏ |
| 3230 | 矿山采矿废料处置 (kuàngshān cǎikuàng fèiliào chǔzhì) – Mining waste disposal – Xử lý chất thải khai thác mỏ |
| 3231 | 矿山资源循环利用 (kuàngshān zīyuán xúnhuán lìyòng) – Mining resource recycling – Tái chế tài nguyên khai thác mỏ |
| 3232 | 矿山生态环境保护 (kuàngshān shēngtài huánjìng bǎohù) – Ecological environmental protection in mining – Bảo vệ môi trường sinh thái trong khai thác mỏ |
| 3233 | 矿山自动化生产线 (kuàngshān zìdònghuà shēngchǎnxiàn) – Mining automation production line – Dây chuyền sản xuất tự động trong khai thác mỏ |
| 3234 | 矿山开采成本控制 (kuàngshān kāicǎi chéngběn kòngzhì) – Mining extraction cost control – Kiểm soát chi phí khai thác mỏ |
| 3235 | 矿山废水排放标准 (kuàngshān fèishuǐ páifàng biāozhǔn) – Mining wastewater discharge standards – Tiêu chuẩn xả nước thải khai thác mỏ |
| 3236 | 矿山深孔爆破 (kuàngshān shēn kǒng bàopò) – Deep hole blasting in mining – Phá đá bằng mìn sâu trong khai thác mỏ |
| 3237 | 矿山尾矿库 (kuàngshān wěikuàng kù) – Mining tailings dam – Đập chứa bùn thải khai thác mỏ |
| 3238 | 矿山振动监测 (kuàngshān zhèndòng jiāncè) – Mining vibration monitoring – Giám sát rung động trong khai thác mỏ |
| 3239 | 矿山重力选矿 (kuàngshān zhònglì xuǎnkuàng) – Gravity separation in mining – Tách quặng bằng lực hấp dẫn trong khai thác mỏ |
| 3240 | 矿山生产安全 (kuàngshān shēngchǎn ānquán) – Mining production safety – An toàn sản xuất trong khai thác mỏ |
| 3241 | 矿山环境监测设备 (kuàngshān huánjìng jiāncè shèbèi) – Mining environmental monitoring equipment – Thiết bị giám sát môi trường khai thác mỏ |
| 3242 | 矿山钻探技术 (kuàngshān zuàntàn jìshù) – Mining drilling technology – Công nghệ khoan trong khai thác mỏ |
| 3243 | 矿山复垦 (kuàngshān fùkěn) – Mining reclamation – Phục hồi đất đai sau khai thác mỏ |
| 3244 | 矿山环境修复技术 (kuàngshān huánjìng xiūfù jìshù) – Mining environmental restoration technology – Công nghệ phục hồi môi trường khai thác mỏ |
| 3245 | 矿山资源开发与保护 (kuàngshān zīyuán kāifā yǔ bǎohù) – Mining resource development and protection – Phát triển và bảo vệ tài nguyên khai thác mỏ |
| 3246 | 矿山井下运输 (kuàngshān jǐngxià yùnshū) – Underground mining transportation – Vận chuyển dưới lòng đất trong khai thác mỏ |
| 3247 | 矿山物理探测技术 (kuàngshān wùlǐ tàncè jìshù) – Mining geophysical exploration technology – Công nghệ thăm dò địa vật lý trong khai thác mỏ |
| 3248 | 矿山矿石处理 (kuàngshān kuàngshí chǔlǐ) – Mining ore processing – Xử lý quặng mỏ |
| 3249 | 矿山火灾预防 (kuàngshān huǒzāi yùfáng) – Mining fire prevention – Phòng ngừa cháy trong khai thác mỏ |
| 3250 | 矿山机器人技术 (kuàngshān jīqìrén jìshù) – Mining robotics technology – Công nghệ robot trong khai thác mỏ |
| 3251 | 矿山开采权 (kuàngshān kāicǎi quán) – Mining extraction rights – Quyền khai thác mỏ |
| 3252 | 矿山地质灾害防治 (kuàngshān dìzhì zāihài fángzhì) – Geological disaster prevention and control in mining – Phòng ngừa và kiểm soát thiên tai địa chất trong khai thác mỏ |
| 3253 | 矿山大数据分析 (kuàngshān dàshùjù fēnxī) – Big data analysis in mining – Phân tích dữ liệu lớn trong khai thác mỏ |
| 3254 | 矿山环境影响评估报告 (kuàngshān huánjìng yǐngxiǎng pínggū bàogào) – Environmental impact assessment report for mining – Báo cáo đánh giá tác động môi trường trong khai thác mỏ |
| 3255 | 矿山物料供应 (kuàngshān wùliào gōngyìng) – Mining material supply – Cung cấp vật liệu khai thác mỏ |
| 3256 | 矿山土地复垦 (kuàngshān tǔdì fùkěn) – Mining land reclamation – Phục hồi đất đai khai thác mỏ |
| 3257 | 矿山设施现代化 (kuàngshān shèshī xiàndàihuà) – Mining facility modernization – Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng khai thác mỏ |
| 3258 | 矿山隐患排查 (kuàngshān yǐnhuàn páichá) – Mining hazard detection – Phát hiện nguy cơ trong khai thác mỏ |
| 3259 | 矿山综合资源利用 (kuàngshān zōnghé zīyuán lìyòng) – Comprehensive resource utilization in mining – Sử dụng tài nguyên tổng hợp trong khai thác mỏ |
| 3260 | 矿山水资源管理 (kuàngshān shuǐzīyuán guǎnlǐ) – Mining water resource management – Quản lý tài nguyên nước trong khai thác mỏ |
| 3261 | 矿山高效生产技术 (kuàngshān gāoxiào shēngchǎn jìshù) – Efficient mining production technology – Công nghệ sản xuất khai thác mỏ hiệu quả |
| 3262 | 矿山废弃物处置系统 (kuàngshān fèiqìwù chǔzhì xìtǒng) – Mining waste disposal system – Hệ thống xử lý chất thải khai thác mỏ |
| 3263 | 矿山健康安全 (kuàngshān jiànkāng ānquán) – Mining health and safety – Sức khỏe và an toàn trong khai thác mỏ |
| 3264 | 矿山装备更新 (kuàngshān zhuāngbèi gēngxīn) – Mining equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị khai thác mỏ |
| 3265 | 矿山环境监测系统 (kuàngshān huánjìng jiāncè xìtǒng) – Mining environmental monitoring system – Hệ thống giám sát môi trường khai thác mỏ |
| 3266 | 矿山地质灾害监测 (kuàngshān dìzhì zāihài jiāncè) – Geological disaster monitoring in mining – Giám sát thiên tai địa chất trong khai thác mỏ |
| 3267 | 矿山资源智能预测 (kuàngshān zīyuán zhìnéng yùcè) – Intelligent resource forecasting in mining – Dự báo tài nguyên thông minh trong khai thác mỏ |
| 3268 | 矿山信息化管理 (kuàngshān xìnxī huà guǎnlǐ) – Information-based management in mining – Quản lý dựa trên thông tin trong khai thác mỏ |
| 3269 | 矿山排水系统 (kuàngshān páishuǐ xìtǒng) – Mining drainage system – Hệ thống thoát nước trong khai thác mỏ |
| 3270 | 矿山虚拟现实技术 (kuàngshān xūnǐ xiànshí jìshù) – Mining virtual reality technology – Công nghệ thực tế ảo trong khai thác mỏ |
Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Giới thiệu về ChineMaster Edu
ChineMaster Edu, hay còn được biết đến là Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, là hệ thống giáo dục Hán ngữ hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Dưới sự dẫn dắt của Thầy Vũ – một chuyên gia trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung – trung tâm đã khẳng định được vị thế của mình thông qua những khóa học chất lượng cao và phương pháp giảng dạy hiệu quả.
ChineMaster Edu không chỉ là địa chỉ tin cậy cho những người học tiếng Trung giao tiếp cơ bản mà còn là nơi cung cấp các khóa học chuyên sâu dành cho các cấp độ và lĩnh vực khác nhau, bao gồm HSK, HSKK, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung xuất nhập khẩu, và nhiều hơn nữa.
Các khóa học nổi bật tại ChineMaster Edu
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu cung cấp đa dạng các khóa học, đáp ứng mọi nhu cầu học tập:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp
Dành cho người mới bắt đầu và những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp trong đời sống hàng ngày.
Khóa học tiếng Trung HSK (9 cấp độ)
Phù hợp với học viên muốn chinh phục các kỳ thi HSK từ cơ bản đến nâng cao.
Khóa học tiếng Trung HSKK
Đào tạo kỹ năng nghe và nói chuyên sâu, phục vụ cho các kỳ thi HSKK sơ, trung và cao cấp.
Khóa học tiếng Trung thương mại và xuất nhập khẩu
Dành cho nhân viên kinh doanh, doanh nghiệp, hoặc những người làm việc trong lĩnh vực buôn bán với đối tác Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch, dịch thuật
Đào tạo chuyên sâu kỹ năng dịch thuật, phù hợp với người làm công việc biên dịch và phiên dịch.
Khóa học tiếng Trung online
Phương pháp học linh hoạt, phù hợp với học viên không có thời gian tham gia trực tiếp.
Khóa học tiếng Trung văn phòng, công xưởng
Hỗ trợ nhân viên văn phòng và công nhân trong các môi trường làm việc có yếu tố Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc
Hướng dẫn cách tìm kiếm, đàm phán và nhập hàng trên các nền tảng thương mại điện tử như Taobao, 1688, Tmall, Pinduoduo.
Giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
ChineMaster Edu tự hào sử dụng bộ giáo trình tiếng Trung độc quyền do Thầy Vũ biên soạn, bao gồm:
Bộ giáo trình Hán ngữ.
Bộ giáo trình HSK.
Bộ giáo trình HSKK.
Những tài liệu này được thiết kế phù hợp với người Việt, giúp học viên dễ dàng tiếp thu kiến thức và áp dụng ngay trong thực tế.
Lý do chọn ChineMaster Edu
Đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp: Dẫn dắt bởi Thầy Vũ – người có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung.
Phương pháp giảng dạy sáng tạo: Tập trung vào thực hành và ứng dụng thực tế.
Môi trường học tập hiện đại: Trang bị đầy đủ thiết bị hỗ trợ học tập.
Đa dạng khóa học: Phù hợp với mọi đối tượng học viên.
Hãy đến với ChineMaster Edu để trải nghiệm môi trường học tập chuyên nghiệp và đạt được mục tiêu chinh phục tiếng Trung của bạn. Liên hệ ngay với trung tâm tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội để được tư vấn và đăng ký khóa học phù hợp!
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Điểm đến hàng đầu cho học viên tiếng Trung tại Việt Nam
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu, hay còn được biết đến với tên gọi Master Edu hoặc Chinese Master Education, tự hào là đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Được dẫn dắt bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, trung tâm đã khẳng định vị thế số 1 trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung, đặc biệt tại khu vực Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster
Với tầm nhìn trở thành hệ thống giáo dục hàng đầu về tiếng Trung tại Việt Nam, ChineMaster liên tục đổi mới và cải tiến phương pháp giảng dạy, mang đến cho học viên những trải nghiệm học tập tối ưu. Hệ thống ChineMaster Edu không chỉ tập trung vào các khóa học truyền thống mà còn tổ chức các buổi giảng dạy trực tuyến được phát sóng trực tiếp hàng ngày, giúp học viên tiếp cận kiến thức một cách dễ dàng, mọi lúc, mọi nơi.
Điểm nổi bật của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster
Phương pháp giảng dạy hiện đại
ChineMaster tự hào áp dụng lộ trình học tập bài bản, được thiết kế chuyên biệt bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung.
Bộ giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ: Biên soạn dành riêng cho người Việt, giúp học viên dễ dàng nắm bắt kiến thức.
Giáo trình HSK: Tập trung vào luyện thi HSK với 9 cấp độ từ cơ bản đến nâng cao.
Giáo trình HSKK: Chú trọng phát triển kỹ năng nghe nói cho các kỳ thi HSKK.
Chương trình học đa dạng
Tiếng Trung giao tiếp.
Luyện thi HSK, HSKK từ cấp độ sơ cấp đến cao cấp.
Tiếng Trung thương mại, xuất nhập khẩu.
Tiếng Trung biên phiên dịch.
Các khóa học tiếng Trung theo chủ đề thực tiễn và chuyên sâu.
Phát sóng trực tiếp giảng dạy hàng ngày
ChineMaster là trung tâm duy nhất tại Việt Nam cung cấp các buổi phát sóng trực tiếp nội dung giảng dạy mỗi ngày, giúp học viên theo dõi và học tập dù ở bất kỳ đâu.
Đội ngũ giảng viên tại ChineMaster được đào tạo chuyên nghiệp, tận tâm, và có nhiều kinh nghiệm giảng dạy.
Trung tâm tiếng Trung tại Quận Thanh Xuân – Đỉnh cao chất lượng đào tạo
Master Edu tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster được biết đến như một địa chỉ tin cậy cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung. Với cơ sở vật chất hiện đại, môi trường học tập thân thiện, ChineMaster luôn đảm bảo mang đến chất lượng đào tạo vượt trội.
Cam kết từ ChineMaster Edu
Cung cấp lộ trình học tập rõ ràng và hiệu quả.
Giúp học viên đạt kết quả cao trong các kỳ thi HSK, HSKK.
Trang bị kiến thức thực tiễn, ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như kinh doanh, xuất nhập khẩu, biên phiên dịch.
Hỗ trợ học viên tối đa qua các buổi học trực tuyến và tài liệu độc quyền.
Liên hệ với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster
Nếu bạn đang tìm kiếm một trung tâm tiếng Trung uy tín và chất lượng, ChineMaster Edu chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Hãy tham gia ngay hôm nay để khám phá hành trình chinh phục tiếng Trung cùng Thầy Vũ và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm!
ChineMaster Edu – Trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội
ChineMaster Edu, hay còn được biết đến với tên gọi Master Edu hoặc Chinese Master Education, là một trong những trung tâm tiếng Trung uy tín và chất lượng nhất tại Hà Nội. Trung tâm tọa lạc tại địa chỉ Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và dẫn dắt.
Tầm nhìn và sứ mệnh của ChineMaster Edu
Với sứ mệnh mang đến môi trường học tiếng Trung chuyên nghiệp và hiệu quả, ChineMaster Edu không chỉ tập trung vào chất lượng giảng dạy mà còn cung cấp các khóa học phù hợp với mọi đối tượng học viên. Trung tâm luôn đổi mới, cập nhật phương pháp đào tạo để đáp ứng nhu cầu học tập ngày càng đa dạng.
Các khóa học tại ChineMaster Edu
Khóa học tiếng Trung giao tiếp
Dành cho học viên mới bắt đầu hoặc muốn cải thiện khả năng giao tiếp trong đời sống hàng ngày.
Khóa học tiếng Trung HSK (9 cấp độ)
Giúp học viên chinh phục các kỳ thi HSK, từ cơ bản đến nâng cao.
Khóa học tiếng Trung HSKK (sơ, trung, cao cấp)
Đào tạo chuyên sâu kỹ năng nghe và nói, giúp học viên tự tin tham gia các kỳ thi HSKK.
Tất cả các khóa học đều sử dụng bộ giáo trình độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, kết hợp hài hòa giữa:
Bộ giáo trình Hán ngữ.
Bộ giáo trình HSK.
Bộ giáo trình HSKK.
Những tài liệu này được thiết kế riêng cho người Việt, đảm bảo học viên tiếp thu nhanh chóng và ứng dụng hiệu quả trong thực tế.
Phát sóng trực tiếp giảng dạy mỗi ngày
Một điểm nổi bật khác của ChineMaster Edu là phát sóng trực tiếp nội dung giảng dạy hàng ngày trên các nền tảng như YouTube, Facebook, và TikTok. Đây là cơ hội để học viên theo dõi, học tập và tương tác với bài giảng chất lượng cao ngay cả khi không có điều kiện tham gia lớp học trực tiếp.
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập và giảng viên chính, trực tiếp đứng lớp và chia sẻ kiến thức thông qua các buổi livestream. Điều này không chỉ mang đến sự tiện lợi mà còn giúp học viên cảm nhận được tinh thần nhiệt huyết và sự chuyên nghiệp của đội ngũ giảng viên tại ChineMaster Edu.
Lý do chọn ChineMaster Edu
Chất lượng giảng dạy hàng đầu: Phương pháp học tập hiện đại, nội dung đào tạo bài bản.
Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm: Dẫn đầu bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia được đánh giá cao trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung.
Môi trường học tập thân thiện: Trung tâm được trang bị đầy đủ cơ sở vật chất, hỗ trợ tối đa cho việc học tập.
Giáo trình độc quyền: Tài liệu học tập được thiết kế riêng, phù hợp với học viên người Việt.
Khả năng tiếp cận linh hoạt: Kết hợp giảng dạy trực tiếp tại trung tâm và livestream trực tuyến mỗi ngày.
Hãy đến với ChineMaster Edu để trải nghiệm môi trường học tập đẳng cấp và từng bước chinh phục tiếng Trung cùng đội ngũ giảng viên tận tâm!
Đánh giá của học viên về các khóa học tiếng Trung tại trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu
- Khóa học tiếng Trung thực dụng
Học viên: Nguyễn Thị Mai
Là một người mới bắt đầu học tiếng Trung, tôi đã tìm kiếm một khóa học phù hợp giúp mình cải thiện khả năng giao tiếp hàng ngày và công việc. Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung thực dụng tại trung tâm Master Edu do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy. Sau hơn 3 tháng học tập, tôi thật sự cảm thấy quyết định này là đúng đắn.
Khóa học được thiết kế rất bài bản, bắt đầu từ những kiến thức cơ bản nhất, nhưng điều khiến tôi ấn tượng là cách thầy Vũ lồng ghép các tình huống thực tế vào bài giảng. Từ việc chào hỏi, đi chợ, mua sắm cho đến giao tiếp tại công ty, mọi thứ đều được thầy hướng dẫn kỹ lưỡng và chi tiết. Thầy không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn khuyến khích học viên thực hành ngay tại lớp thông qua các bài tập nhóm, đóng vai tình huống.
Một điểm đặc biệt nữa là sự tận tâm của thầy. Thầy luôn theo sát từng học viên, giải đáp mọi thắc mắc và đưa ra những gợi ý cụ thể để cải thiện kỹ năng. Thầy còn chia sẻ thêm nhiều kinh nghiệm cá nhân trong việc học tiếng Trung, giúp tôi có thêm động lực và phương pháp học hiệu quả. Bên cạnh đó, tài liệu học tập được trung tâm cung cấp cũng rất phong phú, dễ hiểu và thực tế.
Nhờ khóa học này, tôi không chỉ nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung mà còn cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi sử dụng ngôn ngữ này trong đời sống hàng ngày. Tôi rất hài lòng và chắc chắn sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác tại trung tâm.
- Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
Học viên: Phạm Văn Hùng
Là một kỹ sư đang làm việc trong ngành bán dẫn, tôi nhận ra rằng việc học tiếng Trung chuyên ngành là rất quan trọng để nâng cao cơ hội nghề nghiệp cũng như mở rộng mối quan hệ với các đối tác quốc tế. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Master Edu, và trải nghiệm của tôi tại đây thực sự vượt ngoài mong đợi.
Khóa học được thiết kế dành riêng cho ngành bán dẫn, tập trung vào các thuật ngữ chuyên môn, quy trình sản xuất và giao tiếp kỹ thuật. Thầy Nguyễn Minh Vũ, với kiến thức sâu rộng và kinh nghiệm thực tế, đã hướng dẫn chúng tôi từng bước làm quen với ngôn ngữ chuyên ngành. Điều tôi đánh giá cao nhất là cách thầy giảng bài rất logic, luôn đi từ những kiến thức nền tảng đến các chủ đề phức tạp hơn.
Ngoài việc học từ vựng và ngữ pháp, thầy còn cung cấp các tài liệu chuyên ngành thực tế như sơ đồ, tài liệu kỹ thuật và video liên quan đến ngành bán dẫn. Những buổi thực hành đóng vai trò rất lớn trong việc giúp tôi tự tin giao tiếp trong môi trường công việc. Thầy cũng thường xuyên đưa ra các bài tập mô phỏng tình huống thực tế mà tôi có thể gặp phải, ví dụ như thuyết trình về quy trình sản xuất hay tham gia các cuộc họp kỹ thuật với đối tác.
Nhờ khóa học này, tôi không chỉ nắm vững kiến thức tiếng Trung chuyên ngành mà còn cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác nước ngoài. Đây là một khóa học rất đáng giá và tôi khuyến khích bất kỳ ai trong ngành bán dẫn nên tham gia để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và chuyên môn của mình.
- Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
Học viên: Trần Quang Huy
Tôi làm việc trong lĩnh vực thiết kế và phát triển vi mạch bán dẫn, và khi biết được trung tâm Master Edu có khóa học tiếng Trung chuyên sâu về vi mạch bán dẫn, tôi đã ngay lập tức đăng ký. Đây là một khóa học vô cùng hữu ích và phù hợp với công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành như “dòng điện”, “mạch tích hợp”, “vi xử lý”, và nhiều khái niệm quan trọng khác trong ngành vi mạch.
Điều tôi ấn tượng nhất trong khóa học này là việc thầy luôn kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Các bài giảng không chỉ dừng lại ở việc giải thích thuật ngữ mà còn có các bài tập tình huống mô phỏng các cuộc họp kỹ thuật hoặc giao tiếp với đối tác về các dự án vi mạch. Những buổi học này giúp tôi rất nhiều trong việc sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế.
Bên cạnh đó, tài liệu học được cung cấp bởi trung tâm rất phong phú và thực tế. Tôi cũng cảm nhận được sự nhiệt tình của thầy Vũ, thầy luôn giải đáp các thắc mắc, không chỉ về ngôn ngữ mà còn về các vấn đề kỹ thuật trong ngành vi mạch. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc, và nó đã mang lại nhiều cơ hội nghề nghiệp mới cho tôi.
- Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
Học viên: Lê Minh Đức
Với công việc là kỹ sư trong lĩnh vực mạch điện bán dẫn, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung sẽ giúp tôi mở rộng các cơ hội hợp tác với các đối tác từ Trung Quốc, cũng như giúp tôi tìm kiếm các tài liệu nghiên cứu, công nghệ mới từ quốc gia này. Khóa học tiếng Trung mạch điện bán dẫn tại Master Edu đã đáp ứng tất cả những yêu cầu của tôi.
Thầy Nguyễn Minh Vũ có phương pháp giảng dạy rất khoa học và dễ hiểu. Các bài học luôn đi từ lý thuyết căn bản đến các ví dụ thực tế, giúp tôi nắm vững được các thuật ngữ trong ngành điện tử, từ mạch tín hiệu đến các hệ thống vi mạch phức tạp. Trong quá trình học, thầy Vũ không chỉ dạy từ vựng mà còn hướng dẫn cách phát âm chuẩn và giao tiếp tự tin trong các cuộc họp kỹ thuật.
Điều tôi đánh giá cao trong khóa học này là sự tận tâm của thầy. Thầy luôn kiểm tra và điều chỉnh phương pháp học sao cho phù hợp với từng học viên. Chúng tôi còn được thực hành thông qua các bài tập nhóm, mô phỏng các tình huống thực tế trong ngành mạch điện bán dẫn.
Kết thúc khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung của mình đã cải thiện rõ rệt, đặc biệt là trong các cuộc trao đổi về công nghệ mạch điện bán dẫn. Khóa học đã mang lại cho tôi nhiều kiến thức bổ ích và mở ra cơ hội hợp tác quốc tế trong công việc.
- Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Học viên: Đỗ Thị Lan
Là một lập trình viên trong lĩnh vực công nghệ thông tin, tôi luôn muốn nâng cao khả năng tiếng Trung để có thể đọc tài liệu, giao tiếp với các đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung công nghệ thông tin tại Master Edu đã giúp tôi không chỉ học tiếng Trung cơ bản mà còn trang bị những kiến thức chuyên ngành rất thực tế.
Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy, thầy đã giúp tôi làm quen với các thuật ngữ kỹ thuật và công nghệ, từ lập trình, hệ điều hành cho đến mạng máy tính và cơ sở dữ liệu. Các bài học luôn có tính ứng dụng cao, thầy còn tổ chức các buổi thực hành giao tiếp qua các tình huống thực tế trong công việc, ví dụ như giải thích về mã nguồn hoặc thảo luận về các vấn đề kỹ thuật trong các cuộc họp.
Tôi đặc biệt thích cách thầy giảng dạy, không chỉ dừng lại ở lý thuyết mà thầy luôn khuyến khích học viên thực hành để nắm chắc kiến thức. Sau khóa học, tôi có thể tự tin giao tiếp trong các cuộc họp, thảo luận kỹ thuật và tìm kiếm tài liệu nghiên cứu bằng tiếng Trung. Khóa học này đã giúp tôi cải thiện rất nhiều về kỹ năng sử dụng tiếng Trung trong công việc và tôi rất hài lòng với kết quả đạt được.
- Khóa học tiếng Trung Thương mại
Học viên: Phan Văn Khoa
Là một người làm trong lĩnh vực thương mại quốc tế, tôi rất cần học tiếng Trung để có thể giao dịch và đàm phán với các đối tác Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi nhận thấy đây là một khóa học cực kỳ hữu ích.
Khóa học được thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, từ những từ vựng cơ bản trong thương mại cho đến những cụm từ chuyên ngành, giúp tôi giao tiếp hiệu quả trong các cuộc đàm phán, ký hợp đồng và trao đổi về các sản phẩm, dịch vụ. Các tình huống thực tế được đưa ra rất sinh động, giúp tôi dễ dàng hình dung và áp dụng vào công việc.
Điểm mạnh của khóa học là ngoài việc học ngữ pháp và từ vựng, thầy còn tập trung vào các kỹ năng mềm như thuyết trình, đàm phán và thảo luận nhóm. Các buổi học được tổ chức theo nhóm, giúp học viên luyện tập kỹ năng giao tiếp và phát triển khả năng nghe nói. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày.
Khóa học này thực sự rất đáng giá, đặc biệt với những ai làm việc trong lĩnh vực thương mại, xuất nhập khẩu hoặc kinh doanh quốc tế.
- Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Học viên: Nguyễn Thị Lan Anh
Là một chuyên viên trong ngành dầu khí, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung là rất quan trọng để có thể tiếp cận các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Dầu khí tại Master Edu, và đây là một quyết định đúng đắn.
Khóa học được thầy Nguyễn Minh Vũ thiết kế rất chi tiết và dễ hiểu. Các bài học tập trung vào các thuật ngữ chuyên ngành trong ngành dầu khí như “khai thác dầu”, “giếng khoan”, “tìm kiếm tài nguyên”, cùng với các kỹ thuật và quy trình liên quan. Bên cạnh đó, thầy còn tổ chức các buổi học tình huống thực tế, giúp chúng tôi luyện tập giao tiếp trong môi trường làm việc, ví dụ như trao đổi với đối tác về các dự án khai thác dầu khí, đàm phán hợp đồng và xử lý các vấn đề phát sinh.
Thầy Vũ luôn tận tâm với học viên, không chỉ giúp giải đáp thắc mắc về ngôn ngữ mà còn cung cấp những thông tin bổ ích về ngành dầu khí. Tôi cảm thấy sự tiến bộ rõ rệt trong việc sử dụng tiếng Trung trong công việc, nhất là khi tham gia các cuộc họp kỹ thuật hay thảo luận về các dự án khai thác.
Khóa học này thực sự mang lại nhiều giá trị cho những ai làm việc trong ngành dầu khí và cần giao tiếp bằng tiếng Trung.
- Khóa học tiếng Trung Online
Học viên: Lê Minh Tuấn
Với lịch trình bận rộn và công việc yêu cầu phải học tiếng Trung, tôi đã tìm đến khóa học tiếng Trung Online của Master Edu. Khóa học này thật sự rất tiện lợi vì tôi có thể học mọi lúc mọi nơi mà không bị giới hạn thời gian hay địa điểm.
Điều tôi ấn tượng nhất là dù là học trực tuyến, nhưng chất lượng giảng dạy của thầy Nguyễn Minh Vũ không hề giảm sút. Thầy rất chu đáo và luôn tạo điều kiện để học viên có thể tham gia lớp học một cách dễ dàng. Các bài giảng đều được ghi hình lại, vì vậy tôi có thể ôn lại kiến thức bất kỳ lúc nào. Thầy Vũ cũng sử dụng các công cụ trực tuyến hiệu quả để tạo môi trường học tương tác, như chat nhóm, thảo luận trực tiếp và các bài tập kiểm tra online.
Khóa học tiếng Trung Online đã giúp tôi tiếp cận tiếng Trung một cách hiệu quả, đặc biệt là trong các tình huống giao tiếp công việc. Mặc dù học qua mạng, nhưng thầy Vũ luôn quan tâm đến từng học viên, giải đáp thắc mắc và kiểm tra tiến độ học tập. Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác tại Master Edu.
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Học viên: Nguyễn Quang Minh
Với mục tiêu đạt chứng chỉ HSK cao, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Master Edu, nơi thầy Nguyễn Minh Vũ là giảng viên. Đây là một khóa học đầy thử thách nhưng vô cùng bổ ích, đặc biệt đối với những ai muốn học tiếng Trung một cách bài bản và chuyên sâu.
Khóa học không chỉ giúp tôi chuẩn bị cho kỳ thi HSK mà còn giúp tôi nâng cao toàn diện kỹ năng ngôn ngữ, từ việc học từ vựng, ngữ pháp đến kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Thầy Vũ đã thiết kế chương trình học rất khoa học, từ các bài học cơ bản cho đến các bài học nâng cao, giúp học viên dần dần làm quen và làm chủ kiến thức. Các buổi học không chỉ dừng lại ở lý thuyết mà thầy còn tổ chức nhiều buổi thực hành, giúp học viên cải thiện khả năng giao tiếp, ứng dụng tiếng Trung vào cuộc sống và công việc.
Đặc biệt, các tài liệu học được thầy cung cấp rất đầy đủ và chi tiết, giúp tôi chuẩn bị tốt cho các kỳ thi HSK. Sau một thời gian học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi sử dụng tiếng Trung, và tôi tin rằng mình sẽ đạt kết quả tốt trong kỳ thi HSK sắp tới. Tôi rất khuyến khích những ai có kế hoạch thi HSK tham gia khóa học này.
- Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
Học viên: Lương Minh Quân
Vì công việc yêu cầu giao tiếp tiếng Trung thường xuyên, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK tại Master Edu. Mục tiêu của tôi là cải thiện khả năng nói tiếng Trung và chuẩn bị cho kỳ thi HSKK các cấp. Khóa học này thực sự rất phù hợp với tôi.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một chương trình học rất chi tiết và dễ hiểu, từ HSKK sơ cấp đến HSKK cao cấp. Mỗi cấp độ đều có bài học và bài tập riêng, giúp học viên từng bước cải thiện khả năng phát âm và giao tiếp. Thầy Vũ luôn chú trọng đến việc luyện phát âm chuẩn và kỹ năng nói tự tin. Các bài học đều có tính thực tiễn cao, thầy cũng thường xuyên tổ chức các buổi học nhóm để học viên luyện tập giao tiếp và thảo luận.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã cải thiện rõ rệt khả năng nói tiếng Trung của mình và tự tin hơn khi giao tiếp trong công việc. Khóa học cũng giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSKK và tôi cảm thấy rất hài lòng với kết quả đạt được.
- Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Học viên: Trần Minh Tú
Tôi làm việc trong ngành logistics và nhận thấy rằng việc học tiếng Trung rất quan trọng để có thể làm việc hiệu quả với các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Master Edu do thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy đã đáp ứng hoàn hảo nhu cầu của tôi.
Khóa học cung cấp những kiến thức chuyên sâu về thuật ngữ logistics, từ các khái niệm cơ bản như vận chuyển, kho bãi, giao nhận hàng hóa, đến những thuật ngữ phức tạp hơn về chuỗi cung ứng quốc tế, quản lý hàng hóa, thủ tục hải quan, vận chuyển quốc tế và các giao dịch thương mại xuyên biên giới. Những tình huống thực tế được thầy Vũ sử dụng trong bài giảng giúp tôi dễ dàng hiểu và ứng dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày.
Điểm mạnh của khóa học này là thầy Vũ không chỉ giảng dạy ngữ pháp và từ vựng mà còn chú trọng phát triển kỹ năng giao tiếp chuyên ngành. Thầy thường xuyên tổ chức các buổi thảo luận nhóm, giúp chúng tôi luyện tập các tình huống giao tiếp thực tế mà chúng tôi có thể gặp phải trong công việc, chẳng hạn như đàm phán hợp đồng, trao đổi với đối tác về lịch trình giao hàng, hay thảo luận về quy trình vận chuyển.
Khóa học này đã giúp tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc và nắm vững các thuật ngữ tiếng Trung trong lĩnh vực logistics. Tôi cảm thấy rất hài lòng và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác tại Master Edu.
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Học viên: Nguyễn Thị Bích Ngọc
Với công việc trong ngành xuất nhập khẩu, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung rất quan trọng để giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đồng thời giúp tôi nắm bắt được các văn bản hợp đồng, chứng từ và thủ tục hải quan. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Master Edu và thực sự hài lòng với kết quả đạt được.
Khóa học được thầy Nguyễn Minh Vũ thiết kế rất chuyên sâu và thực tế. Các bài học cung cấp những từ vựng, cụm từ và thuật ngữ chuyên ngành trong xuất nhập khẩu như “hợp đồng thương mại”, “giao nhận hàng hóa”, “khai báo hải quan”, và “thủ tục thanh toán quốc tế”. Thầy Vũ luôn chú trọng giúp học viên nắm vững cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp thực tế, chẳng hạn như đàm phán hợp đồng, trao đổi về các quy trình xuất khẩu và nhập khẩu, và xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình giao nhận.
Điều tôi ấn tượng nhất là thầy Vũ rất tận tâm và luôn tạo cơ hội để học viên thực hành giao tiếp qua các tình huống thực tế. Thầy cũng luôn theo dõi tiến độ học tập của mỗi học viên và kịp thời điều chỉnh phương pháp dạy để đảm bảo học viên hiểu bài và áp dụng được vào công việc.
Khóa học này đã giúp tôi không chỉ cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung mà còn tự tin hơn trong công việc xuất nhập khẩu hàng hóa. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại Master Edu.
- Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Học viên: Lê Thị Thanh
Tôi đang làm công việc mua hàng online và thường xuyên sử dụng Taobao và 1688 để tìm kiếm nguồn hàng. Vì vậy, việc học tiếng Trung để có thể giao dịch trực tiếp và hiểu rõ các thông tin trên các trang web này là rất cần thiết. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Master Edu và thấy rất hữu ích.
Khóa học được thầy Nguyễn Minh Vũ thiết kế rất phù hợp với nhu cầu của tôi. Các bài học tập trung vào cách tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả, đặt hàng và giao tiếp với các nhà cung cấp trên Taobao và 1688. Thầy Vũ cũng dạy tôi cách hiểu các mô tả sản phẩm, đánh giá nhà bán hàng và các điều khoản thanh toán, vận chuyển trên các nền tảng này. Ngoài ra, thầy còn chia sẻ những kinh nghiệm giao dịch thực tế, giúp tôi tránh được những lỗi thường gặp khi mua hàng từ Trung Quốc.
Các buổi học rất thú vị và thực tế. Thầy Vũ không chỉ dạy lý thuyết mà còn hướng dẫn chúng tôi cách thực hành trực tiếp trên các trang web, giúp tôi cảm thấy tự tin khi sử dụng tiếng Trung trong công việc mua sắm online. Sau khóa học, tôi đã cải thiện khả năng giao tiếp và xử lý các giao dịch trên Taobao và 1688 rất nhiều. Tôi cảm thấy hài lòng và chắc chắn sẽ tiếp tục học các khóa học khác tại Master Edu.
- Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Học viên: Phạm Văn Sơn
Với công việc nhập hàng Trung Quốc, tôi cần nắm vững tiếng Trung để có thể tìm hiểu các nguồn hàng, đàm phán với nhà cung cấp và xử lý các thủ tục liên quan. Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Master Edu đã giúp tôi rất nhiều trong việc này.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất chi tiết và thực tế, từ việc dạy cách sử dụng tiếng Trung để tìm kiếm hàng hóa, đặt hàng, đàm phán về giá cả, cho đến việc làm việc với các nhà cung cấp. Các bài học đều đi sâu vào các tình huống thực tế mà chúng tôi có thể gặp phải khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Thầy Vũ cũng chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tiễn trong việc giao dịch với các nhà cung cấp, giúp tôi tránh được những vấn đề phát sinh khi làm việc với Trung Quốc.
Ngoài ra, thầy còn hướng dẫn chúng tôi cách kiểm tra chất lượng hàng hóa, làm hợp đồng và các thủ tục thanh toán, vận chuyển. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc. Đây là một khóa học rất hữu ích và đáng giá cho những ai làm công việc nhập hàng từ Trung Quốc.
- Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Thị Thu Hương
Là một kế toán viên, tôi cần sử dụng tiếng Trung để làm việc với các đối tác, xử lý các hóa đơn, chứng từ, và tham gia các cuộc họp liên quan đến tài chính. Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu đã giúp tôi cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình một cách đáng kể.
Khóa học này giúp tôi nắm vững các thuật ngữ tài chính và kế toán bằng tiếng Trung, từ các thuật ngữ cơ bản như “hóa đơn”, “báo cáo tài chính”, “thanh toán quốc tế”, đến các khái niệm phức tạp hơn về kế toán quản trị và tài chính doanh nghiệp. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế chương trình học rất chi tiết và thực tế, với các tình huống giao tiếp trong công việc kế toán và tài chính. Các bài học giúp tôi dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày.
Thầy Vũ rất tận tâm và luôn giải đáp thắc mắc của học viên. Thầy cũng giúp tôi luyện tập các tình huống giao tiếp thực tế trong các cuộc họp tài chính, làm việc với đối tác về các báo cáo tài chính, và đàm phán các thỏa thuận tài chính. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học tại Master Edu.
- Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Lan Anh
Tôi sinh sống và làm việc tại Quận Thanh Xuân và đã tìm kiếm một trung tâm tiếng Trung uy tín để nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung phục vụ công việc. Sau khi tìm hiểu kỹ, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung tại Master Edu. Được học với thầy Nguyễn Minh Vũ, một thạc sĩ có chuyên môn cao và phương pháp giảng dạy rất dễ hiểu, tôi cảm thấy mình đã học hỏi được rất nhiều.
Khóa học không chỉ dạy tôi ngữ pháp và từ vựng cơ bản mà còn giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp trong các tình huống cụ thể, chẳng hạn như trao đổi trong công việc, thảo luận về các chủ đề như du lịch, ăn uống, và các vấn đề thường gặp trong cuộc sống hàng ngày. Thầy Vũ rất nhiệt tình, luôn theo sát và giúp đỡ học viên từng bước. Thầy còn sử dụng nhiều phương pháp học sáng tạo như thực hành qua các bài tập nhóm, thảo luận trực tiếp với thầy và các bạn cùng lớp.
Một điểm đặc biệt của khóa học là tài liệu học tập luôn được thầy chuẩn bị rất chu đáo, cập nhật, phù hợp với trình độ và nhu cầu của học viên. Sau khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp tiếng Trung với bạn bè và đối tác trong công việc.
- Khóa học tiếng Trung Online Quận Thanh Xuân
Học viên: Lê Quang Tuấn
Vì công việc bận rộn, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung online tại Master Edu và cảm thấy rất hài lòng. Dù học trực tuyến, nhưng tôi không cảm thấy thiếu sót về chất lượng giảng dạy. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tạo ra một môi trường học online rất sinh động, với các buổi học trực tiếp qua video call và các tài liệu học đầy đủ.
Khóa học tiếng Trung online này giúp tôi cải thiện rất nhiều về kỹ năng nghe và nói, thầy Vũ đặc biệt chú trọng đến việc luyện phát âm chuẩn và giao tiếp tự tin. Các bài giảng luôn được thiết kế dễ hiểu và gần gũi, phù hợp với nhu cầu thực tế của học viên. Thầy cũng sử dụng rất nhiều phương pháp tương tác như luyện tập qua các tình huống thực tế, giúp tôi áp dụng kiến thức vào đời sống hàng ngày.
Bên cạnh đó, thầy luôn theo dõi sát sao tiến độ học của từng học viên, giải đáp mọi thắc mắc và cung cấp phản hồi kịp thời. Tôi rất vui vì quyết định tham gia khóa học và chắc chắn sẽ tiếp tục học các khóa tiếp theo tại Master Edu.
- Khóa học tiếng Trung HSK 3, HSK 4 Quận Thanh Xuân
Học viên: Phạm Mai Linh
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi HSK 3 và HSK 4, vì vậy tôi đã tìm một trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín để giúp mình đạt được mục tiêu. Khóa học tiếng Trung HSK tại Master Edu thực sự đã giúp tôi có một lộ trình học rõ ràng và khoa học. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm và nhiệt tình trong việc giảng dạy.
Khóa học cung cấp kiến thức toàn diện từ ngữ pháp, từ vựng đến các bài tập luyện nghe, đọc, viết rất phong phú. Thầy Vũ chú trọng giúp học viên nắm vững kiến thức cơ bản để xây dựng nền tảng vững chắc trước khi đi vào các bài học nâng cao. Bài học được sắp xếp rất hợp lý, giúp tôi từng bước cải thiện khả năng tiếng Trung của mình.
Ngoài ra, thầy còn tổ chức các buổi kiểm tra thử HSK và đánh giá tiến độ học tập của học viên. Tôi đã tự tin hơn rất nhiều trong việc làm bài thi HSK và giao tiếp tiếng Trung. Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc đạt được mục tiêu của mình và tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong cuộc sống hàng ngày.
- Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Hải Minh
Là người làm trong ngành công nghệ thông tin, tôi muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung để có thể giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK tại Master Edu, và thật sự rất ấn tượng với chất lượng giảng dạy của thầy Nguyễn Minh Vũ.
Khóa học này đã giúp tôi cải thiện khả năng phát âm và giao tiếp một cách rõ ràng, tự tin hơn. Các bài giảng của thầy rất chi tiết, từ phần ngữ âm cho đến các bài học giao tiếp cụ thể như làm quen, hỏi thăm, thảo luận về các vấn đề công nghệ thông tin và các chủ đề thực tế khác. Thầy cũng tạo điều kiện để học viên thực hành tiếng Trung qua các tình huống thực tế trong lớp học, điều này giúp tôi dễ dàng ứng dụng kiến thức vào công việc và cuộc sống.
Sau khi hoàn thành khóa học HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với chất lượng khóa học tại Master Edu và sẽ tiếp tục theo học các khóa học nâng cao tại trung tâm.
- Khóa học tiếng Trung Thương mại Quận Thanh Xuân
Học viên: Đinh Hương Giang
Là một nhân viên trong bộ phận kinh doanh quốc tế, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Master Edu để cải thiện kỹ năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ thương mại cơ bản cũng như các kỹ năng đàm phán, thảo luận hợp đồng và các vấn đề liên quan đến xuất nhập khẩu.
Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tạo ra không khí học tập thân thiện và chuyên nghiệp, với những bài giảng chi tiết, dễ hiểu. Thầy đã giúp tôi nắm vững các từ vựng, cụm từ chuyên ngành và cách sử dụng chúng trong các tình huống cụ thể trong công việc. Các bài học rất thực tế, từ cách giao tiếp trong các cuộc họp, trao đổi qua email, đến việc thảo luận về các hợp đồng và các vấn đề tài chính trong thương mại.
Khóa học này thực sự đã giúp tôi nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc và tự tin hơn trong các cuộc giao dịch thương mại quốc tế. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác tại Master Edu.
- Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn Quận Thanh Xuân
Học viên: Lê Quang Hải
Tôi làm việc trong ngành điện tử và việc học tiếng Trung là rất quan trọng để tôi có thể hiểu và giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc trong việc cung cấp linh kiện và thiết bị điện tử. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Master Edu và thấy rằng đây là một lựa chọn tuyệt vời.
Khóa học do thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và chuyên sâu, cung cấp những kiến thức cơ bản và nâng cao về các thuật ngữ chuyên ngành mạch điện bán dẫn, linh kiện điện tử, cùng với các kỹ thuật và công nghệ liên quan. Các bài học giúp tôi hiểu rõ các khái niệm như “transistor”, “diode”, “mạch tích hợp”, và nhiều thuật ngữ quan trọng khác trong ngành điện tử. Thầy Vũ cũng chú trọng đến việc luyện tập khả năng giao tiếp trong các tình huống thực tế như đàm phán hợp đồng, thảo luận về sản phẩm, và giải quyết vấn đề kỹ thuật.
Tôi rất hài lòng với cách thầy Vũ truyền đạt kiến thức, luôn tạo ra các tình huống học tập gần gũi và thực tế. Thầy cũng sử dụng các công cụ trực tuyến để hỗ trợ việc học và giúp tôi dễ dàng theo dõi tiến độ học tập. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp tiếng Trung với đối tác trong ngành điện tử.
- Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Đức Minh
Là kỹ sư trong ngành vi mạch bán dẫn, tôi cần học tiếng Trung để có thể đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật, giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Master Edu đã cung cấp cho tôi những kiến thức rất hữu ích và chuyên sâu.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ và từ vựng trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, từ các khái niệm cơ bản như “vi xử lý”, “mạch logic”, “mạch điện tử tích hợp” cho đến các kỹ thuật phức tạp hơn. Thầy còn sử dụng nhiều tình huống thực tế trong giảng dạy, chẳng hạn như thảo luận về các vấn đề kỹ thuật, đàm phán hợp đồng mua bán linh kiện điện tử và vi mạch.
Thầy Vũ rất tận tâm, luôn sẵn sàng giải đáp thắc mắc và cung cấp phản hồi kịp thời. Phương pháp giảng dạy của thầy rất dễ hiểu, giúp tôi tiến bộ nhanh chóng trong việc sử dụng tiếng Trung trong công việc. Khóa học này thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn và muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung.
- Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Thu Hiền
Với công việc trong ngành công nghệ thông tin, tôi cần học tiếng Trung để có thể giao tiếp và hiểu các tài liệu kỹ thuật từ các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Master Edu thực sự là một bước đột phá trong việc cải thiện khả năng ngôn ngữ của tôi.
Khóa học được thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, từ các thuật ngữ cơ bản đến nâng cao, liên quan đến công nghệ thông tin như “lập trình”, “phần mềm”, “hệ điều hành”, “mạng máy tính”, “dữ liệu lớn”. Thầy Vũ rất chú trọng đến việc áp dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế, như thảo luận kỹ thuật, báo cáo công việc và đàm phán hợp đồng.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành công nghệ thông tin. Thầy Vũ luôn tạo ra một môi trường học tập tích cực và gần gũi, giúp tôi dễ dàng tiếp thu kiến thức. Đây là một khóa học rất hữu ích và tôi sẽ tiếp tục tham gia các khóa học nâng cao tại Master Edu.
- Khóa học tiếng Trung Thương mại Quận Thanh Xuân
Học viên: Phan Thị Hồng Nhung
Tôi đang làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế và việc sử dụng tiếng Trung là rất quan trọng trong công việc của tôi, đặc biệt là khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Master Edu và cảm thấy rất hài lòng với chất lượng giảng dạy của thầy Nguyễn Minh Vũ.
Khóa học rất phù hợp với nhu cầu của tôi, cung cấp các từ vựng và cụm từ liên quan đến các giao dịch thương mại quốc tế như đàm phán hợp đồng, thương lượng giá cả, xử lý thanh toán quốc tế, vận chuyển hàng hóa và các thủ tục hải quan. Thầy Vũ đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ thương mại và cung cấp nhiều tình huống thực tế để tôi luyện tập.
Các buổi học đều rất tương tác, thầy không chỉ giảng lý thuyết mà còn giúp tôi luyện tập giao tiếp trong các tình huống thực tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc và tôi sẽ tiếp tục học các khóa học khác tại Master Edu.
- Khóa học tiếng Trung Dầu khí Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Thanh Sơn
Với công việc trong ngành dầu khí, tôi cần sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với các đối tác và xử lý các tài liệu kỹ thuật. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Dầu khí tại Master Edu và nhận thấy khóa học rất phù hợp với nhu cầu của mình.
Khóa học này cung cấp những thuật ngữ chuyên ngành như “khai thác dầu”, “giếng khoan”, “khai thác mỏ”, “tìm kiếm tài nguyên”, và “quy trình sản xuất dầu”. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng chương trình học rất chi tiết, giúp tôi dễ dàng tiếp cận với các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực dầu khí. Thầy cũng tổ chức các buổi thảo luận, giúp tôi luyện tập kỹ năng giao tiếp trong các tình huống thực tế như thảo luận kỹ thuật, đàm phán hợp đồng và giải quyết các vấn đề trong ngành dầu khí.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong công việc và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Đây là một khóa học rất hữu ích và tôi sẽ tiếp tục học tại Master Edu.
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Văn Quang
Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và cần giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Trung với các đối tác ở Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Master Edu, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc.
Khóa học do thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chuyên sâu và thực tế. Thầy đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ quan trọng trong xuất nhập khẩu như “hợp đồng thương mại”, “thủ tục hải quan”, “vận chuyển quốc tế”, “thanh toán quốc tế”, và nhiều khái niệm liên quan khác. Các bài học luôn được thiết kế rất dễ hiểu, với những tình huống thực tế trong ngành xuất nhập khẩu, giúp tôi luyện tập giao tiếp hiệu quả trong các tình huống đàm phán, thương thảo hợp đồng, và giải quyết các vấn đề phát sinh.
Một điểm đặc biệt của khóa học là các bài tập thực hành, giúp tôi áp dụng lý thuyết vào thực tế ngay lập tức. Thầy Vũ cũng luôn theo sát từng học viên, giải đáp thắc mắc và cung cấp phản hồi kịp thời. Sau khóa học, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp tiếng Trung trong công việc và tự tin khi làm việc với các đối tác Trung Quốc.
- Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển Quận Thanh Xuân
Học viên: Lê Thị Hạnh
Tôi làm việc trong lĩnh vực logistics và vận chuyển quốc tế, vì vậy việc học tiếng Trung là vô cùng cần thiết để phục vụ công việc hàng ngày. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Master Edu và rất hài lòng với chất lượng khóa học.
Khóa học rất phù hợp với ngành của tôi, cung cấp những từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành như “vận chuyển hàng hóa”, “giao nhận”, “quy trình logistics”, “điều phối”, “kho bãi”, “đường biển” và nhiều khái niệm liên quan. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế các bài giảng rất dễ hiểu, kết hợp lý thuyết và thực hành thông qua các tình huống thực tế trong ngành logistics. Các bài học không chỉ giúp tôi nắm vững từ vựng, mà còn giúp tôi luyện tập kỹ năng giao tiếp trong các tình huống thương thảo, vận chuyển và xử lý các vấn đề logistics.
Thầy Vũ rất tận tâm và luôn giúp học viên giải đáp các thắc mắc. Tôi đã có thể sử dụng tiếng Trung một cách tự tin hơn trong công việc, đặc biệt là khi giao tiếp với các đối tác và khách hàng Trung Quốc. Khóa học này rất bổ ích và tôi sẽ tiếp tục học tại Master Edu trong tương lai.
- Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Minh Tâm
Khi bắt đầu kinh doanh online, tôi đã quyết định tìm hiểu về các nền tảng thương mại điện tử của Trung Quốc như Taobao và 1688. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Master Edu và nhận thấy đây là một sự đầu tư rất xứng đáng.
Khóa học cung cấp những kiến thức rất cụ thể về cách sử dụng các nền tảng này để tìm kiếm sản phẩm, liên hệ với nhà cung cấp, đàm phán giá cả và hoàn tất thủ tục nhập khẩu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ về các thuật ngữ thương mại trên Taobao và 1688, cũng như cách giao tiếp hiệu quả với các nhà cung cấp Trung Quốc. Các bài giảng rất thực tế, từ việc tìm kiếm sản phẩm, thương thảo giá, đến các bước mua hàng và vận chuyển.
Thầy Vũ cũng đã giúp tôi luyện tập các tình huống giao tiếp thực tế thông qua các bài tập và thực hành trực tiếp, giúp tôi nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và khả năng đàm phán. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi nhập hàng từ Trung Quốc và điều hành công việc kinh doanh của mình. Đây là một khóa học tuyệt vời cho ai muốn làm việc với các nền tảng thương mại điện tử của Trung Quốc.
- Khóa học tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc Quận Thanh Xuân
Học viên: Phạm Minh Hoàng
Khi bắt đầu kinh doanh và muốn nhập hàng từ Trung Quốc, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Master Edu. Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc tìm kiếm, đàm phán, và nhập hàng trực tiếp từ các nhà cung cấp Trung Quốc.
Khóa học không chỉ giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành về nhập khẩu, mà còn giúp tôi hiểu rõ quy trình tìm kiếm sản phẩm, kiểm tra chất lượng, và thương lượng giá cả với các nhà cung cấp Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt các kiến thức rất chi tiết, từ việc lựa chọn nhà cung cấp đáng tin cậy đến các kỹ năng giao tiếp hiệu quả trong việc đàm phán và thương thảo.
Khóa học này còn giúp tôi cải thiện rất nhiều về khả năng giao tiếp tiếng Trung trong các tình huống thực tế, đặc biệt là trong các giao dịch mua bán và nhập khẩu. Thầy Vũ rất nhiệt tình và luôn sẵn sàng giải đáp thắc mắc của học viên. Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn khi nhập hàng từ Trung Quốc và phát triển công việc kinh doanh của mình.
- Khóa học tiếng Trung Kế toán Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Thị Bích Ngọc
Với công việc kế toán liên quan đến các công ty Trung Quốc, tôi cần học tiếng Trung để có thể đọc hiểu các báo cáo tài chính, hợp đồng, và giao tiếp hiệu quả trong công việc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu, tôi cảm thấy mình đã nâng cao được rất nhiều kỹ năng tiếng Trung.
Khóa học cung cấp cho tôi các từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành kế toán, tài chính như “báo cáo tài chính”, “thuế”, “hạch toán”, “chi phí”, và “quy trình thanh toán”. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ về các khái niệm và quy trình kế toán trong môi trường làm việc với các công ty Trung Quốc. Thầy còn giúp tôi luyện tập giao tiếp trong các tình huống cụ thể như đàm phán hợp đồng, báo cáo tài chính, và xử lý các vấn đề kế toán với đối tác Trung Quốc.
Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn giúp tôi tự tin hơn trong công việc kế toán. Thầy Vũ rất nhiệt tình và dễ gần, luôn giải đáp mọi thắc mắc và hướng dẫn học viên rất chi tiết. Tôi sẽ tiếp tục tham gia các khóa học tiếp theo tại Master Edu.
- Khóa học tiếng Trung Quản lý Dự án Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Thiết Hùng
Là một quản lý dự án trong lĩnh vực xây dựng, tôi phải làm việc với nhiều đối tác và nhà thầu từ Trung Quốc. Để nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu các tài liệu kỹ thuật, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Quản lý Dự án tại Master Edu. Khóa học thực sự rất hữu ích và đã giúp tôi cải thiện rất nhiều về cả từ vựng chuyên ngành và khả năng giao tiếp trong công việc.
Khóa học này cung cấp các thuật ngữ và cụm từ quan trọng trong quản lý dự án như “lập kế hoạch”, “quản lý tiến độ”, “ngân sách dự án”, “đàm phán hợp đồng”, và “kiểm soát chất lượng”. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu rõ các quy trình làm việc với đối tác Trung Quốc trong các dự án xây dựng. Các tình huống giao tiếp được thầy đưa ra rất thực tế, giúp tôi có thể áp dụng ngay vào công việc.
Bên cạnh việc học lý thuyết, thầy còn tạo cơ hội cho học viên thực hành giao tiếp trong các tình huống đàm phán và thảo luận về tiến độ dự án. Thầy luôn tận tâm giải đáp mọi thắc mắc và đưa ra các phản hồi chi tiết, giúp tôi tiến bộ nhanh chóng. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong các dự án lớn.
- Khóa học tiếng Trung HSK 5, HSK 6 Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Minh Tuấn
Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSK 5 và HSK 6 tại Master Edu để chuẩn bị cho kỳ thi HSK và nâng cao trình độ tiếng Trung của mình. Tôi rất ấn tượng với phương pháp giảng dạy của thầy Nguyễn Minh Vũ.
Khóa học không chỉ giúp tôi ôn lại các kiến thức cơ bản mà còn giúp tôi nâng cao khả năng đọc, viết và nghe hiểu. Thầy Vũ rất chú trọng đến việc cải thiện kỹ năng nghe và đọc hiểu thông qua các bài tập thực hành và các tình huống giao tiếp. Các bài học được thiết kế rất hợp lý, giúp tôi tiến bộ một cách nhanh chóng.
Thầy Vũ còn tổ chức các buổi kiểm tra thử HSK để giúp học viên làm quen với hình thức thi và nâng cao khả năng làm bài thi. Thầy luôn theo dõi sát sao tiến độ học tập của tôi và đưa ra những lời khuyên hữu ích để tôi có thể đạt điểm cao trong kỳ thi. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia kỳ thi HSK và sử dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống.
- Khóa học tiếng Trung Kinh tế Quận Thanh Xuân
Học viên: Hoàng Minh Khoa
Là một nhân viên trong ngành tài chính, tôi tham gia khóa học tiếng Trung Kinh tế tại Master Edu để nâng cao khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực tài chính và đầu tư. Sau khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin và có thể sử dụng tiếng Trung một cách hiệu quả hơn trong công việc của mình.
Khóa học cung cấp các thuật ngữ quan trọng trong kinh tế và tài chính như “lợi nhuận”, “đầu tư”, “thị trường chứng khoán”, “tín dụng”, và “tài sản”. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ cách sử dụng các từ vựng và cụm từ trong các tình huống thực tế như đàm phán về các khoản đầu tư, báo cáo tài chính, và các hợp đồng tài chính.
Các bài học không chỉ giúp tôi nắm vững kiến thức chuyên ngành mà còn giúp tôi phát triển kỹ năng giao tiếp và thuyết trình bằng tiếng Trung. Thầy Vũ cũng rất tận tâm trong việc giải đáp thắc mắc và đưa ra các phản hồi kịp thời. Khóa học này đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp và tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực tài chính.
- Khóa học tiếng Trung Học thuật Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Tâm Như
Với mục tiêu học tiếng Trung để phục vụ công việc nghiên cứu và học thuật, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Học thuật tại Master Edu. Khóa học thực sự rất phù hợp với mục tiêu của tôi và đã giúp tôi cải thiện đáng kể khả năng tiếng Trung.
Khóa học cung cấp những kiến thức nền tảng và nâng cao về ngữ pháp, từ vựng và các kỹ năng đọc, viết học thuật. Thầy Nguyễn Minh Vũ đặc biệt chú trọng vào việc giúp học viên hiểu rõ cấu trúc văn bản, từ các bài báo khoa học, nghiên cứu đến các bài viết học thuật phức tạp.
Thầy còn hướng dẫn tôi cách tiếp cận các tài liệu học thuật và cách viết bài luận khoa học bằng tiếng Trung. Các bài tập thực hành giúp tôi rèn luyện khả năng phân tích và viết luận điểm. Thầy Vũ rất tận tâm trong việc giải đáp thắc mắc và giúp tôi từng bước tiến bộ. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi đọc hiểu tài liệu học thuật và giao tiếp trong môi trường nghiên cứu bằng tiếng Trung.
- Khóa học tiếng Trung Du lịch Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Hải Dương
Tôi làm trong ngành du lịch và muốn học tiếng Trung để có thể giao tiếp với khách du lịch Trung Quốc và đối tác du lịch Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Du lịch tại Master Edu đã giúp tôi đạt được mục tiêu đó một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Khóa học cung cấp các từ vựng và câu giao tiếp cơ bản liên quan đến ngành du lịch như “đặt phòng khách sạn”, “tour du lịch”, “hướng dẫn viên”, “thông tin chuyến bay” và các tình huống giao tiếp khác. Thầy Nguyễn Minh Vũ giúp tôi luyện tập các kỹ năng giao tiếp thực tế, từ việc chào đón khách du lịch đến việc xử lý các tình huống phát sinh trong quá trình tổ chức tour.
Thầy rất nhiệt tình trong việc giảng dạy, tạo ra một môi trường học tập năng động và dễ tiếp thu. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với khách du lịch Trung Quốc và xử lý các tình huống trong công việc. Đây là một khóa học tuyệt vời dành cho những ai làm trong ngành du lịch và muốn cải thiện khả năng sử dụng tiếng Trung.
- Khóa học tiếng Trung Thương mại điện tử Quận Thanh Xuân
Học viên: Lê Thanh Vân
Là một người kinh doanh online và đang muốn mở rộng thị trường sang Trung Quốc, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại điện tử tại Master Edu. Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc hiểu các thuật ngữ quan trọng và các kỹ năng cần thiết khi làm việc với các nền tảng như Taobao, Tmall, và 1688.
Khóa học do thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu. Thầy Vũ đã giúp tôi nắm vững các từ vựng về sản phẩm, quảng cáo, thanh toán, vận chuyển và xử lý đơn hàng. Thầy cũng giúp tôi thực hành giao tiếp trong các tình huống thương mại điện tử như tư vấn khách hàng, đàm phán giá cả, và thương thảo hợp đồng với các đối tác Trung Quốc. Các tình huống thực tế mà thầy đưa ra giúp tôi dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày.
Ngoài lý thuyết, thầy còn tổ chức các buổi thực hành trực tuyến với các tình huống mua bán trên các nền tảng thương mại điện tử của Trung Quốc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao dịch và xử lý các vấn đề phát sinh trong công việc kinh doanh online của mình. Khóa học thực sự rất hữu ích cho những ai muốn tham gia vào thị trường thương mại điện tử Trung Quốc.
- Khóa học tiếng Trung Marketing Quận Thanh Xuân
Học viên: Hoàng Minh Phúc
Với công việc liên quan đến marketing quốc tế, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Marketing tại Master Edu để nâng cao khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và hiểu thêm về các chiến lược marketing ở Trung Quốc. Khóa học thực sự đã mang lại rất nhiều giá trị cho tôi.
Khóa học giúp tôi làm quen với các thuật ngữ và chiến lược marketing như “quảng cáo trực tuyến”, “SEO”, “marketing mạng xã hội”, “thị trường tiêu dùng Trung Quốc” và nhiều chiến lược quảng cáo phổ biến tại Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã sử dụng những ví dụ thực tế và các tình huống giao tiếp để tôi có thể áp dụng ngay vào công việc của mình.
Thầy Vũ không chỉ giúp tôi học tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ các đặc điểm văn hóa và thói quen tiêu dùng của người Trung Quốc, điều này rất quan trọng trong việc thiết kế chiến lược marketing phù hợp. Sau khóa học, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung và áp dụng các chiến lược marketing vào công việc, giúp tăng trưởng doanh thu từ khách hàng Trung Quốc.
- Khóa học tiếng Trung HSKK Quận Thanh Xuân (Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp)
Học viên: Nguyễn Thị Kim Anh
Với mục tiêu nâng cao khả năng nói tiếng Trung, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK (Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp) tại Master Edu. Đây là một quyết định rất đúng đắn vì khóa học đã giúp tôi cải thiện đáng kể khả năng phát âm và giao tiếp bằng tiếng Trung.
Khóa học được chia thành ba cấp độ, từ Sơ cấp đến Cao cấp, phù hợp với từng nhu cầu và trình độ của học viên. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chú trọng vào việc giúp học viên phát âm chuẩn và luyện tập giao tiếp qua các tình huống cụ thể. Thầy cũng giúp tôi rèn luyện kỹ năng thuyết trình và trình bày ý tưởng rõ ràng bằng tiếng Trung, điều này cực kỳ quan trọng trong công việc và giao tiếp hàng ngày.
Khóa học cũng có các bài kiểm tra HSKK mô phỏng, giúp tôi làm quen với hình thức thi và cải thiện điểm số. Thầy Vũ rất tận tình giải đáp thắc mắc và đưa ra các phản hồi chính xác để tôi cải thiện kỹ năng nói. Sau khóa học, tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp với người Trung Quốc và tham gia kỳ thi HSKK. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao khả năng nói tiếng Trung.
- Khóa học tiếng Trung HSK 3, HSK 4 Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Quang Duy
Tôi tham gia khóa học tiếng Trung HSK 3 và HSK 4 tại Master Edu để cải thiện khả năng tiếng Trung của mình và chuẩn bị cho kỳ thi HSK. Khóa học này thực sự rất phù hợp với những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Khóa học do thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, từ các bài học về từ vựng, ngữ pháp cho đến luyện tập kỹ năng nghe và đọc hiểu. Thầy Vũ luôn tạo ra các bài tập thú vị và dễ hiểu, giúp tôi củng cố kiến thức và cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung. Các bài học được thiết kế phù hợp với trình độ của học viên và thầy luôn chú ý đến từng chi tiết nhỏ trong việc giảng dạy.
Thầy Vũ cũng cung cấp cho học viên các bài kiểm tra mô phỏng HSK giúp tôi chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung và sẵn sàng tham gia kỳ thi HSK. Khóa học này thực sự là một bước tiến lớn trong việc nâng cao khả năng tiếng Trung của tôi.
- Khóa học tiếng Trung Online Quận Thanh Xuân
Học viên: Phan Mai Lan
Vì công việc bận rộn, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Online tại Master Edu để có thể học mọi lúc, mọi nơi. Đây là một quyết định rất đúng đắn vì khóa học rất linh hoạt và hiệu quả.
Khóa học tiếng Trung Online được thiết kế rất dễ dàng truy cập, với các bài giảng video, tài liệu học tập và bài tập luyện tập trực tuyến. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên qua các buổi học trực tuyến hoặc các buổi giải đáp thắc mắc qua email. Nội dung khóa học rất phù hợp với nhu cầu học tiếng Trung cho công việc và cuộc sống.
Khóa học giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe, nói, đọc, và viết tiếng Trung một cách nhanh chóng. Tôi có thể học bất cứ lúc nào và ở đâu, điều này rất thuận tiện. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong công việc và giao tiếp hàng ngày. Khóa học này rất phù hợp cho những ai muốn học tiếng Trung nhưng không có nhiều thời gian học trực tiếp.
- Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Minh Trí
Tôi là kỹ sư điện tử và làm việc trong ngành vi mạch bán dẫn, vì vậy việc học tiếng Trung là vô cùng quan trọng để tôi có thể hiểu tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Master Edu đã giúp tôi rất nhiều trong việc học các thuật ngữ chuyên ngành và phát triển kỹ năng giao tiếp.
Khóa học này cung cấp các từ vựng và kiến thức liên quan đến vi mạch bán dẫn như “thiết kế mạch”, “lắp ráp vi mạch”, “tín hiệu điện tử”, “công nghệ bán dẫn”, và các quy trình trong ngành vi mạch. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy, giúp tôi hiểu rõ các khái niệm chuyên ngành và cách áp dụng chúng trong công việc thực tế.
Bên cạnh đó, thầy cũng rất chú trọng vào kỹ năng giao tiếp, giúp tôi thực hành các tình huống đàm phán, giải thích kỹ thuật, và thương thảo hợp đồng với các đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành vi mạch bán dẫn và hiểu sâu hơn về các tài liệu kỹ thuật mà tôi cần đọc và áp dụng trong công việc. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm trong ngành điện tử và vi mạch bán dẫn.
- Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Hoàng Minh
Tôi làm việc trong lĩnh vực nghiên cứu và phát triển mạch điện bán dẫn, và tôi cần học tiếng Trung để có thể đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Master Edu đã giúp tôi rất nhiều trong việc nâng cao kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành và giao tiếp.
Khóa học tập trung vào các thuật ngữ và kiến thức về mạch điện bán dẫn như “thiết kế mạch điện”, “cấu trúc bán dẫn”, “dòng điện và điện áp”, và “chế tạo mạch”. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi làm quen với các từ vựng và khái niệm khó trong lĩnh vực này. Các bài học rất thực tế và dễ hiểu, giúp tôi áp dụng ngay vào công việc.
Một điểm đặc biệt của khóa học là việc thực hành giao tiếp qua các tình huống thực tế trong công việc, như trao đổi thông tin kỹ thuật, đàm phán hợp đồng, và giải quyết các vấn đề kỹ thuật. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc và đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành.
- Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn Quận Thanh Xuân
Học viên: Vũ Thanh Bình
Với công việc trong ngành sản xuất chip bán dẫn, tôi cần học tiếng Trung để tiếp cận các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đối tác và nhà cung cấp từ Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Master Edu, tôi đã có thể giao tiếp tự tin hơn và hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực của mình.
Khóa học này bao gồm các thuật ngữ và từ vựng liên quan đến chip bán dẫn, từ các khái niệm cơ bản về bán dẫn, “thiết kế chip”, “mạch tích hợp”, “hệ thống điều khiển”, đến các kỹ thuật sản xuất chip. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy rất chi tiết về cách sử dụng các từ vựng trong môi trường công việc thực tế. Thầy còn giúp tôi phát triển kỹ năng giao tiếp khi trao đổi về các vấn đề kỹ thuật và đàm phán hợp đồng.
Khóa học này đặc biệt hữu ích đối với những ai làm việc trong ngành công nghệ, đặc biệt là về mạch điện và chip bán dẫn. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình có thể giao tiếp tốt hơn với các đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc, đồng thời hiểu sâu hơn về các tài liệu kỹ thuật trong ngành.
- Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin Quận Thanh Xuân
Học viên: Đỗ Minh Tân
Là một chuyên gia trong ngành công nghệ thông tin, tôi cần học tiếng Trung để có thể hợp tác với các đối tác và khách hàng Trung Quốc, cũng như nghiên cứu các tài liệu kỹ thuật liên quan đến CNTT. Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Master Edu đã cung cấp cho tôi các từ vựng và kiến thức chuyên ngành vô cùng hữu ích.
Khóa học bao gồm các thuật ngữ CNTT như “lập trình”, “phát triển phần mềm”, “hệ điều hành”, “lập trình web”, “hệ thống mạng”, và các từ vựng liên quan đến công nghệ thông tin. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã rất kiên nhẫn giảng dạy và giải thích chi tiết về các thuật ngữ phức tạp, giúp tôi tiếp cận với các tài liệu và bài báo kỹ thuật bằng tiếng Trung.
Ngoài ra, thầy còn tổ chức các buổi thực hành để học viên có thể áp dụng các kiến thức vào các tình huống giao tiếp trong công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và hiểu rõ hơn về các công nghệ mới trong ngành CNTT. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm trong ngành công nghệ thông tin và muốn giao tiếp tốt hơn với các đối tác Trung Quốc.
- Khóa học tiếng Trung Dầu Khí Quận Thanh Xuân
Học viên: Phan Thị Lan
Với công việc liên quan đến ngành dầu khí, tôi cần học tiếng Trung để có thể giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và hiểu các tài liệu kỹ thuật trong lĩnh vực này. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Master Edu, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc.
Khóa học cung cấp các từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành như “khai thác dầu khí”, “kỹ thuật địa chất”, “sản xuất và chế biến dầu khí”, “thăm dò dầu khí”, và “vận chuyển dầu khí”. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ các khái niệm phức tạp trong ngành dầu khí và giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học này rất thực tế và giúp tôi phát triển kỹ năng giao tiếp, từ việc tham gia các cuộc họp, đàm phán hợp đồng, đến việc trao đổi các thông tin kỹ thuật. Thầy Vũ rất tận tình trong việc giải đáp thắc mắc và đưa ra những lời khuyên hữu ích. Sau khóa học, tôi đã cải thiện khả năng tiếng Trung và tự tin hơn khi làm việc trong ngành dầu khí.
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu Quận Thanh Xuân
Học viên: Lê Thiết Huy
Là người làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung là vô cùng quan trọng, đặc biệt khi làm việc với các đối tác từ Trung Quốc. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Master Edu và rất hài lòng về kết quả sau khi hoàn thành khóa học.
Khóa học này cung cấp đầy đủ các thuật ngữ và từ vựng liên quan đến xuất nhập khẩu như “hợp đồng thương mại”, “thủ tục hải quan”, “vận chuyển hàng hóa”, “giao nhận hàng hóa”, “quản lý kho bãi” và “thanh toán quốc tế”. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm và giảng dạy rất dễ hiểu. Thầy đã giúp tôi không chỉ học từ vựng mà còn nâng cao kỹ năng giao tiếp trong các tình huống đàm phán, ký hợp đồng và xử lý các thủ tục hải quan.
Một điểm nổi bật trong khóa học là thầy luôn tạo cơ hội cho học viên thực hành qua các tình huống thực tế, giúp tôi cải thiện khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc xuất nhập khẩu hàng ngày. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao dịch với đối tác Trung Quốc, từ việc đàm phán hợp đồng đến việc giải quyết các vấn đề trong quá trình vận chuyển hàng hóa.
- Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Thành Long
Với công việc trong ngành logistics và vận chuyển, tôi cần hiểu rõ các thuật ngữ và quy trình liên quan đến vận tải quốc tế, đặc biệt là với các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Master Edu đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu biết về ngành này.
Khóa học cung cấp những từ vựng và cụm từ quan trọng trong logistics như “vận chuyển quốc tế”, “quản lý kho bãi”, “đảm bảo chất lượng vận chuyển”, “thủ tục hải quan”, và “quy trình giao nhận”. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết, giúp tôi hiểu rõ quy trình và các vấn đề phát sinh trong vận chuyển hàng hóa quốc tế.
Khóa học này rất hữu ích vì thầy không chỉ dạy lý thuyết mà còn đưa ra các tình huống thực tế để tôi có thể thực hành giao tiếp và giải quyết các tình huống trong ngành logistics. Sau khóa học, tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đồng thời nắm vững các quy trình và thuật ngữ trong logistics. Khóa học thực sự rất hữu ích cho những ai làm trong ngành vận chuyển và logistics.
- Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Thị Thanh Thủy
Tôi kinh doanh online và muốn học tiếng Trung để tìm nguồn hàng và làm việc với các nhà cung cấp trên các nền tảng Taobao và 1688. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Master Edu, tôi cảm thấy rất hài lòng với kết quả đạt được.
Khóa học này cung cấp những kiến thức quan trọng về cách tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả, và làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc trên Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ về cách thức mua bán, thanh toán và vận chuyển khi mua hàng trên các nền tảng này. Thầy còn dạy tôi cách giao tiếp và đàm phán trực tiếp với các nhà cung cấp qua các tình huống thực tế.
Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn trong việc tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá và xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình mua hàng. Thầy Vũ rất tận tình và giúp tôi giải đáp mọi thắc mắc. Khóa học này rất phù hợp với những ai kinh doanh online và muốn mở rộng thị trường Trung Quốc.
- Khóa học tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Minh Hoàng
Là người chuyên nhập hàng từ Trung Quốc, tôi cần học tiếng Trung để tìm hiểu kỹ hơn về các nhà cung cấp, thương thảo hợp đồng và giải quyết các vấn đề liên quan đến nhập khẩu. Khóa học tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Master Edu đã giúp tôi có được những kiến thức quý giá trong công việc nhập hàng.
Khóa học này giúp tôi nắm vững các thuật ngữ liên quan đến nhập khẩu, như “tìm nguồn hàng”, “thương thảo giá”, “thủ tục nhập khẩu”, “vận chuyển hàng hóa”, và “thanh toán quốc tế”. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi từ vựng mà còn chia sẻ các kinh nghiệm thực tế về quy trình nhập hàng từ Trung Quốc, giúp tôi hiểu rõ hơn về các yếu tố ảnh hưởng đến việc nhập khẩu.
Khóa học còn rất thực tế khi thầy tạo ra các tình huống thực tế để tôi có thể áp dụng kiến thức vào công việc của mình. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp với các nhà cung cấp và xử lý các thủ tục nhập khẩu. Đây là khóa học tuyệt vời dành cho những ai muốn nhập hàng Trung Quốc một cách chuyên nghiệp và hiệu quả.
- Khóa học tiếng Trung Kế toán Quận Thanh Xuân
Học viên: Phan Tiến Dũng
Là kế toán viên làm việc trong công ty có các đối tác Trung Quốc, tôi cần học tiếng Trung để có thể đọc hiểu các báo cáo tài chính, hợp đồng và trao đổi với đối tác về các vấn đề kế toán. Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu các thuật ngữ chuyên ngành kế toán bằng tiếng Trung.
Khóa học này giúp tôi làm quen với các từ vựng và cụm từ trong kế toán như “báo cáo tài chính”, “hạch toán”, “lập ngân sách”, “thanh toán”, và “quản lý chi phí”. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ cách sử dụng các thuật ngữ này trong các tình huống thực tế, như trao đổi thông tin tài chính, đàm phán hợp đồng và xử lý các vấn đề tài chính.
Thầy Vũ rất chú trọng vào việc giúp tôi phát triển kỹ năng giao tiếp và hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và đọc hiểu các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai làm trong ngành kế toán và cần giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp Quận Thanh Xuân
Học viên: Hoàng Minh Tuấn
Là người đam mê tiếng Trung và mong muốn đạt được chứng chỉ HSK cao cấp, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Master Edu. Đây là một quyết định đúng đắn và mang lại rất nhiều lợi ích cho tôi trong việc cải thiện khả năng tiếng Trung.
Khóa học rất toàn diện, từ việc học từ vựng, ngữ pháp, cho đến luyện nghe, nói, đọc và viết. Các cấp độ từ HSK 1 đến HSK 9 đều được thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy chi tiết, giúp tôi củng cố kiến thức nền tảng và nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình. Thầy không chỉ giảng dạy lý thuyết mà còn giúp tôi thực hành qua các bài tập và tình huống giao tiếp thực tế, điều này thực sự giúp tôi học nhanh và hiệu quả.
Thầy Vũ cũng luôn tạo ra những buổi kiểm tra định kỳ để học viên có thể tự đánh giá tiến độ và cải thiện những phần yếu. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp và hoàn thành bài thi HSK với kết quả tốt. Đây là khóa học lý tưởng cho những ai muốn đạt chứng chỉ HSK và nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.
- Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp, HSKK cao cấp Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Thị Lan Anh
Tôi là một nhân viên văn phòng và học tiếng Trung để phục vụ cho công việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung HSKK tại Master Edu rất phù hợp với nhu cầu của tôi, vì không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng nói mà còn giúp tôi chuẩn bị tốt cho các kỳ thi HSKK ở các cấp độ sơ cấp, trung cấp và cao cấp.
Khóa học rất kỹ lưỡng và chi tiết, giúp tôi nắm vững các kỹ năng phát âm, ngữ điệu, và cách trình bày ý tưởng một cách rõ ràng và tự tin. Thầy Nguyễn Minh Vũ đặc biệt chú trọng vào việc luyện tập phát âm chuẩn, sử dụng từ vựng phù hợp và kỹ năng giao tiếp tự nhiên. Các bài tập và bài kiểm tra trong suốt khóa học giúp tôi đánh giá được tiến bộ của mình và chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSKK.
Thầy Vũ đã hỗ trợ tôi rất nhiều trong việc xây dựng khả năng tự tin khi nói tiếng Trung, đặc biệt trong các tình huống thực tế như giao tiếp hàng ngày hoặc trong môi trường công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia kỳ thi HSKK và tôi đã đạt được chứng chỉ HSKK cấp trung cấp.
- Khóa học tiếng Trung Thương mại Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Văn Bình
Với công việc trong lĩnh vực thương mại, tôi rất cần học tiếng Trung để giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Master Edu đã giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung và áp dụng vào công việc thực tế.
Khóa học này giúp tôi học các thuật ngữ thương mại như “thương lượng giá cả”, “hợp đồng thương mại”, “thanh toán quốc tế”, “quy trình giao hàng”, “logistics” và nhiều cụm từ khác liên quan đến giao dịch thương mại. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu sâu về các quy trình trong thương mại quốc tế và giao tiếp hiệu quả trong môi trường công việc.
Khóa học đặc biệt hữu ích trong việc giúp tôi phát triển kỹ năng đàm phán, thương lượng và ký hợp đồng. Thầy Vũ còn tạo ra các tình huống thực tế để tôi có thể luyện tập giao tiếp và xử lý các vấn đề trong công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và có thể giao tiếp một cách chuyên nghiệp trong lĩnh vực thương mại.
- Khóa học tiếng Trung Dầu Khí Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Thị Kiều
Tôi làm việc trong ngành dầu khí và rất cần học tiếng Trung để có thể giao tiếp với các đối tác từ Trung Quốc và hiểu các tài liệu chuyên ngành. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Master Edu, tôi cảm thấy rất hài lòng với những gì đã học được.
Khóa học cung cấp đầy đủ các từ vựng chuyên ngành về dầu khí như “khai thác dầu”, “nền tảng khai thác”, “điều khiển mỏ dầu”, “quản lý tài nguyên”, “vận chuyển dầu khí” và các thuật ngữ khác liên quan đến ngành dầu khí. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giải thích rất kỹ các thuật ngữ này và giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình trong ngành dầu khí.
Ngoài ra, thầy còn chú trọng vào kỹ năng giao tiếp và giúp tôi luyện tập trong các tình huống thực tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và có thể hiểu rõ hơn các tài liệu kỹ thuật liên quan đến ngành dầu khí. Đây là khóa học rất hữu ích cho những ai làm trong ngành dầu khí và cần học tiếng Trung.
- Khóa học tiếng Trung online Quận Thanh Xuân
Học viên: Phương Thanh Hương
Với lịch trình công việc bận rộn, tôi không thể tham gia các lớp học tiếng Trung trực tiếp, vì vậy tôi đã chọn khóa học tiếng Trung online tại Master Edu. Khóa học này thực sự rất phù hợp với tôi, vì tôi có thể học mọi lúc, mọi nơi mà không bị giới hạn về thời gian và không gian.
Khóa học online rất đầy đủ và chi tiết, từ việc học ngữ pháp, từ vựng, đến luyện nghe, nói, đọc và viết. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất khoa học và dễ hiểu. Tôi có thể học theo tiến độ của mình và thầy cũng luôn hỗ trợ kịp thời khi tôi có thắc mắc. Các bài học rất dễ tiếp thu, và tôi có thể thực hành qua các video, bài tập trực tuyến, giúp tôi củng cố kiến thức.
Khóa học này giúp tôi học tiếng Trung một cách linh hoạt và hiệu quả. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong công việc và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Đây là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai bận rộn và muốn học tiếng Trung online.
- Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn Quận Thanh Xuân
Học viên: Lê Hoàng Anh
Là kỹ sư trong lĩnh vực bán dẫn, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Master Edu để cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu các tài liệu chuyên ngành. Khóa học này đã thực sự giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ và quy trình trong ngành bán dẫn.
Khóa học tập trung vào các từ vựng như “chip bán dẫn”, “mạch tích hợp”, “quy trình sản xuất”, “phân tích tín hiệu” và nhiều cụm từ kỹ thuật khác. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết, từ các kiến thức cơ bản đến các khái niệm phức tạp trong ngành bán dẫn. Các bài học được thiết kế rất dễ hiểu và ứng dụng thực tế.
Thầy còn tạo ra nhiều tình huống thực hành, giúp tôi luyện tập kỹ năng giao tiếp với các đối tác, xử lý các tài liệu kỹ thuật và thảo luận về các vấn đề trong ngành bán dẫn. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp với các chuyên gia và đối tác quốc tế trong lĩnh vực bán dẫn.
- Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Duy Minh
Làm việc trong ngành vi mạch bán dẫn, tôi cần học tiếng Trung để có thể đọc và hiểu các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Master Edu, tôi đã có những cải thiện rõ rệt về kỹ năng ngôn ngữ và hiểu biết chuyên ngành.
Khóa học tập trung vào các thuật ngữ chuyên sâu như “vi mạch”, “thiết kế vi mạch”, “lắp ráp vi mạch”, “sản xuất mạch tích hợp” và các khái niệm quan trọng trong ngành vi mạch. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, giúp tôi không chỉ nắm vững từ vựng mà còn hiểu sâu về các quy trình và kỹ thuật trong ngành.
Khóa học còn giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp và thảo luận các vấn đề kỹ thuật trong ngành vi mạch với các đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc và trao đổi thông tin kỹ thuật trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm trong ngành công nghệ bán dẫn và vi mạch.
- Khóa học tiếng Trung Mạch điện Bán dẫn Quận Thanh Xuân
Học viên: Phạm Minh Tiến
Là một kỹ sư điện tử, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Mạch điện Bán dẫn tại Master Edu để học thêm về các thuật ngữ và quy trình trong lĩnh vực mạch điện bán dẫn. Đây là khóa học rất bổ ích, giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong công việc và xử lý các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Trung.
Khóa học cung cấp các thuật ngữ như “mạch điện”, “mạch bán dẫn”, “bảng mạch in”, “kỹ thuật đo lường”, và các từ vựng khác liên quan đến điện tử và mạch bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tận tâm và dễ hiểu. Tôi đặc biệt ấn tượng với các bài tập thực hành và tình huống giao tiếp thực tế mà thầy đưa ra.
Khóa học giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình sản xuất, thiết kế mạch điện và thảo luận các vấn đề kỹ thuật với các đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc trao đổi thông tin kỹ thuật và giao tiếp trong môi trường công nghiệp điện tử. Đây là khóa học rất hữu ích cho những ai làm trong ngành điện tử và bán dẫn.
- Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Khánh Nam
Với công việc trong ngành công nghệ thông tin, tôi rất cần học tiếng Trung để giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và hiểu các tài liệu kỹ thuật về phần mềm, phần cứng và công nghệ mới. Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Master Edu đã giúp tôi rất nhiều trong việc cải thiện khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc.
Khóa học cung cấp các từ vựng và thuật ngữ quan trọng trong công nghệ thông tin như “phần mềm”, “phần cứng”, “mạng máy tính”, “điện toán đám mây”, “big data”, “AI” và “hệ thống nhúng”. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi không chỉ học từ vựng mà còn hiểu sâu về các khái niệm công nghệ trong tiếng Trung.
Khóa học này rất hữu ích trong việc giúp tôi giao tiếp với các đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc, đặc biệt trong việc trao đổi các ý tưởng và thảo luận về các dự án công nghệ thông tin. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong các cuộc họp, trao đổi thông tin và làm việc với các đối tác trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
- Khóa học tiếng Trung Thực dụng Quận Thanh Xuân
Học viên: Đoàn Thu Thủy
Là người mới bắt đầu học tiếng Trung, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Thực dụng tại Master Edu để có thể giao tiếp hàng ngày và sử dụng tiếng Trung trong công việc. Khóa học này đã giúp tôi học các tình huống giao tiếp thực tế rất hiệu quả, từ việc mua sắm, đi du lịch, đến các cuộc hội thoại trong công việc.
Khóa học cung cấp các tình huống giao tiếp như “chào hỏi”, “mua hàng”, “thảo luận công việc”, “hỏi đường”, và nhiều tình huống khác trong cuộc sống hàng ngày. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu và luôn tạo ra môi trường học thoải mái, giúp tôi luyện tập một cách tự nhiên.
Khóa học này rất phù hợp cho những ai mới bắt đầu học tiếng Trung và muốn cải thiện kỹ năng giao tiếp nhanh chóng. Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp hàng ngày và công việc. Đây là khóa học tuyệt vời cho người mới học và những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung thực dụng.
- Khóa học tiếng Trung HSK Quận Thanh Xuân
Học viên: Vũ Minh Tú
Là một người có kế hoạch thi chứng chỉ HSK để du học, tôi đã tìm đến khóa học tiếng Trung HSK tại Master Edu để chuẩn bị cho kỳ thi này. Sau khi tham gia khóa học, tôi rất hài lòng với sự tiến bộ của mình. Khóa học này không chỉ giúp tôi củng cố kiến thức mà còn giúp tôi nắm vững chiến lược ôn thi hiệu quả.
Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết từ ngữ pháp cơ bản đến nâng cao, đặc biệt là các kỹ năng đọc, viết và nghe. Những bài tập được thiết kế rất sát với đề thi HSK, giúp tôi luyện tập các kỹ năng một cách thành thạo. Ngoài ra, thầy cũng luôn tạo cơ hội cho học viên thực hành giao tiếp bằng tiếng Trung, giúp tôi cải thiện khả năng nói và nghe trong các tình huống thực tế.
Khóa học này thực sự hữu ích với những ai có mục tiêu thi chứng chỉ HSK. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia kỳ thi và đã đạt kết quả như mong đợi. Thầy Vũ rất tận tâm và luôn hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học.
- Khóa học tiếng Trung Thương mại Quốc tế Quận Thanh Xuân
Học viên: Lê Quang Duy
Là nhân viên kinh doanh trong công ty có nhiều đối tác Trung Quốc, tôi đã tìm đến khóa học tiếng Trung Thương mại Quốc tế tại Master Edu để nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về các văn bản hợp đồng, thủ tục xuất nhập khẩu. Đây là khóa học rất bổ ích và giúp tôi tiến bộ rõ rệt.
Khóa học cung cấp các thuật ngữ và cụm từ chuyên ngành trong lĩnh vực thương mại quốc tế, như “đàm phán hợp đồng”, “thủ tục hải quan”, “thanh toán quốc tế”, “giao nhận hàng hóa”, và “chính sách thuế”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu, giúp tôi nắm bắt nhanh chóng các kiến thức cần thiết để áp dụng vào công việc.
Khóa học này không chỉ giúp tôi hiểu rõ về ngữ pháp và từ vựng, mà còn giúp tôi rèn luyện khả năng giao tiếp trong các tình huống thực tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi đàm phán hợp đồng và giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Đây là một khóa học lý tưởng cho những ai làm việc trong ngành thương mại quốc tế.
- Khóa học tiếng Trung Kinh doanh Quận Thanh Xuân
Học viên: Phạm Minh Huy
Với công việc kinh doanh cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Kinh doanh tại Master Edu để học thêm các thuật ngữ chuyên ngành và cải thiện kỹ năng đàm phán. Khóa học này thực sự rất hiệu quả và giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp trong công việc.
Khóa học cung cấp những từ vựng và cụm từ quan trọng như “thương lượng giá cả”, “đàm phán hợp đồng”, “chính sách giá cả”, “tiếp thị sản phẩm”, và “chiến lược phát triển thị trường”. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu sâu về các thuật ngữ kinh doanh và cách áp dụng chúng trong các tình huống thực tế.
Khóa học còn rất thực tế khi thầy tạo ra các tình huống để tôi có thể luyện tập và giao tiếp như trong một cuộc đàm phán thực tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và giải quyết các tình huống khó khăn trong công việc kinh doanh. Đây là khóa học lý tưởng cho những ai làm trong lĩnh vực kinh doanh và cần học tiếng Trung.
- Khóa học tiếng Trung Dịch thuật Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Thị Thanh Hương
Là một dịch giả tự do, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Dịch thuật tại Master Edu để cải thiện khả năng dịch các văn bản từ tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại. Khóa học này thực sự rất bổ ích và giúp tôi cải thiện rất nhiều về kỹ năng dịch thuật.
Khóa học tập trung vào các kỹ năng dịch thuật như “dịch hợp đồng”, “dịch tài liệu kỹ thuật”, “dịch văn bản kinh doanh” và nhiều loại văn bản khác. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành. Các bài học đều rất thực tế và có ứng dụng trực tiếp vào công việc dịch thuật.
Khóa học này cũng giúp tôi cải thiện khả năng viết và sử dụng tiếng Trung chuẩn xác trong các văn bản dịch. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi nhận các dự án dịch thuật tiếng Trung và đã đạt được nhiều kết quả tốt. Đây là khóa học rất hữu ích cho những ai làm công việc dịch thuật và muốn cải thiện kỹ năng dịch tiếng Trung.
- Khóa học tiếng Trung Hợp tác Đầu tư Quận Thanh Xuân
Học viên: Bùi Thị Lan
Tôi làm việc trong lĩnh vực đầu tư và muốn học tiếng Trung để có thể giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt trong các dự án hợp tác đầu tư. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Hợp tác Đầu tư tại Master Edu, tôi cảm thấy mình đã có nhiều tiến bộ đáng kể.
Khóa học cung cấp các thuật ngữ đầu tư như “thỏa thuận hợp tác”, “đàm phán hợp đồng”, “phân tích rủi ro đầu tư”, “dự án đầu tư”, và “thị trường chứng khoán”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành cần thiết để giao dịch và hợp tác với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học này không chỉ giúp tôi học các từ vựng, mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình đầu tư và hợp tác quốc tế. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc đàm phán và ký kết các hợp đồng đầu tư. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai làm trong lĩnh vực đầu tư và muốn học tiếng Trung.
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Hải Nam
Làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, tôi đã tìm đến khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Master Edu để cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu các tài liệu liên quan đến thủ tục xuất nhập khẩu, hợp đồng thương mại quốc tế và vận chuyển hàng hóa. Khóa học này đã giúp tôi tiến bộ nhanh chóng và áp dụng ngay vào công việc.
Khóa học cung cấp các thuật ngữ quan trọng như “thủ tục hải quan”, “giao nhận hàng hóa”, “đàm phán hợp đồng xuất nhập khẩu”, “chính sách thuế”, và “vận chuyển quốc tế”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi làm quen với các cụm từ chuyên ngành mà tôi sẽ gặp phải trong công việc.
Khóa học còn giúp tôi nâng cao kỹ năng giao tiếp, đặc biệt là trong các cuộc đàm phán và thương lượng hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Thầy cũng tạo ra các tình huống thực tế để chúng tôi có thể luyện tập phản xạ và xử lý tình huống một cách tự tin. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và xử lý công việc xuất nhập khẩu. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực này.
- Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển Quận Thanh Xuân
Học viên: Lê Văn Thắng
Tôi là người làm trong ngành logistics và vận chuyển, và tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Master Edu để nâng cao khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này rất hữu ích vì đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành và áp dụng vào công việc.
Khóa học cung cấp các từ vựng và cụm từ quan trọng trong logistics như “vận chuyển quốc tế”, “kho vận”, “quản lý chuỗi cung ứng”, “hàng hóa xuất nhập khẩu”, và “thủ tục hải quan”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và giúp tôi hiểu rõ các quy trình trong ngành logistics, từ việc xử lý vận chuyển hàng hóa đến các thủ tục hải quan.
Khóa học này không chỉ giúp tôi học từ vựng mà còn giúp tôi luyện tập giao tiếp trong các tình huống thực tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi thảo luận về các vấn đề logistics với các đối tác Trung Quốc và xử lý công việc hiệu quả hơn. Đây là khóa học rất hữu ích cho những ai làm việc trong ngành logistics và vận chuyển.
- Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 Quận Thanh Xuân
Học viên: Phan Thị Thu Hương
Là một người kinh doanh online, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Master Edu để học cách tìm kiếm sản phẩm và giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc trên các nền tảng như Taobao và 1688. Khóa học này đã giúp tôi rất nhiều trong việc cải thiện khả năng mua hàng và giao tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc.
Khóa học giúp tôi nắm vững các từ vựng liên quan đến mua sắm online như “tìm kiếm sản phẩm”, “thương lượng giá cả”, “giao dịch trực tuyến”, “chuyển phát nhanh” và “thủ tục thanh toán”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi hiểu các quy trình mua bán trên Taobao và 1688, từ việc chọn sản phẩm đến thương lượng với nhà cung cấp.
Khóa học này không chỉ giúp tôi hiểu về các nền tảng thương mại điện tử mà còn giúp tôi rèn luyện kỹ năng giao tiếp trong các giao dịch mua bán hàng hóa. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc và tìm kiếm sản phẩm phù hợp cho cửa hàng online của mình. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai muốn kinh doanh online và mua hàng từ Trung Quốc.
- Khóa học tiếng Trung Kế toán Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Thị Kim Lan
Với công việc là kế toán, tôi cần học tiếng Trung để hiểu các báo cáo tài chính và giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành và áp dụng vào công việc kế toán của mình.
Khóa học cung cấp các từ vựng kế toán như “báo cáo tài chính”, “hóa đơn”, “thanh toán”, “sổ sách kế toán”, “thuế VAT”, và các thuật ngữ khác liên quan đến tài chính và kế toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết, giúp tôi hiểu cách sử dụng các thuật ngữ này trong các tình huống thực tế.
Khóa học này còn giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong các cuộc họp tài chính và đàm phán hợp đồng. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi đọc và hiểu các báo cáo tài chính bằng tiếng Trung và giao dịch với các đối tác trong lĩnh vực kế toán. Đây là khóa học lý tưởng cho những ai làm việc trong lĩnh vực kế toán và tài chính.
- Khóa học tiếng Trung online Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Hoàng Nam
Với một lịch trình bận rộn, tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung online tại Master Edu. Khóa học này giúp tôi học mọi lúc mọi nơi mà không phải di chuyển xa. Mặc dù là học online, nhưng tôi vẫn nhận được sự hướng dẫn tận tình và chất lượng từ thầy Nguyễn Minh Vũ.
Khóa học online cung cấp các bài giảng đầy đủ về từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe và nói. Các bài học được thiết kế rất dễ hiểu và dễ tiếp thu, tôi có thể học theo tiến độ của riêng mình và ôn luyện lại bất cứ lúc nào. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn sẵn sàng hỗ trợ tôi khi có thắc mắc, và các buổi học trực tuyến luôn có chất lượng tốt.
Khóa học này rất phù hợp cho những ai bận rộn và muốn học tiếng Trung một cách linh hoạt. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong công việc và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung online hiệu quả.
- Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp Quận Thanh Xuân
Học viên: Đỗ Minh Quân
Là một người mới bắt đầu học tiếng Trung, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp tại Master Edu để chuẩn bị cho kỳ thi HSKK sơ cấp. Khóa học này thực sự rất hiệu quả và giúp tôi xây dựng nền tảng vững chắc trong việc giao tiếp bằng tiếng Trung.
Khóa học cung cấp các bài học về từ vựng cơ bản, cấu trúc câu đơn giản và các kỹ năng giao tiếp thiết yếu cho người mới bắt đầu. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ và dễ hiểu, luôn chú trọng vào phát âm và kỹ năng nghe, giúp tôi nâng cao khả năng nói và hiểu tiếng Trung một cách tự nhiên.
Ngoài việc học từ vựng, tôi còn được luyện tập các bài thi HSKK qua các bài tập thực hành, giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung và đã đạt kết quả tốt trong kỳ thi HSKK sơ cấp. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai mới bắt đầu học tiếng Trung và muốn thi HSKK.
- Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Thị Lan Anh
Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp tại Master Edu để nâng cao khả năng giao tiếp và chuẩn bị cho kỳ thi HSKK trung cấp. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã có những bước tiến rõ rệt, đặc biệt là trong việc phát triển kỹ năng nghe và nói.
Khóa học giúp tôi nắm vững các cấu trúc câu phức tạp hơn và từ vựng chuyên sâu hơn. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn giúp tôi giải thích kỹ lưỡng những khái niệm khó và đưa ra những bài tập thực hành giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe và phát âm. Các buổi học đều được xây dựng gần gũi và dễ hiểu, giúp tôi có thể luyện tập nhiều lần để đạt hiệu quả cao.
Sau khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong các tình huống hàng ngày và trong công việc. Khóa học cũng giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSKK trung cấp, và tôi đã đạt được kết quả tốt. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung và chuẩn bị cho kỳ thi HSKK trung cấp.
- Khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp Quận Thanh Xuân
Học viên: Trương Quang Tuấn
Với mục tiêu đạt chứng chỉ HSKK cao cấp, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp tại Master Edu. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy khả năng giao tiếp và trình độ tiếng Trung của mình đã đạt được những cải thiện rõ rệt, đặc biệt là trong việc tham gia các cuộc thảo luận, tranh luận hoặc giao tiếp chuyên sâu.
Khóa học cung cấp các bài giảng chuyên sâu về ngữ pháp, từ vựng, và kỹ năng nghe, nói ở cấp độ cao. Thầy Nguyễn Minh Vũ giúp tôi hiểu và áp dụng các cấu trúc ngữ pháp phức tạp vào giao tiếp thực tế. Thầy còn hướng dẫn tôi cách xây dựng các đoạn văn, bài thuyết trình và tham gia vào các cuộc trò chuyện dài, từ đó giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp trong các tình huống đàm phán hoặc thảo luận công việc.
Khóa học rất chú trọng vào việc nâng cao kỹ năng nghe và phản xạ ngôn ngữ, giúp tôi đạt điểm cao trong kỳ thi HSKK cao cấp. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và đã đạt kết quả tốt trong kỳ thi. Đây là khóa học lý tưởng cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung ở cấp độ cao.
- Khóa học tiếng Trung Dầu Khí Quận Thanh Xuân
Học viên: Phan Minh Hiếu
Là nhân viên trong ngành dầu khí, tôi cần học tiếng Trung để giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và hiểu các tài liệu kỹ thuật liên quan đến công nghệ dầu khí. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Master Edu, tôi cảm thấy rất hài lòng về kết quả học được.
Khóa học cung cấp các từ vựng chuyên ngành về dầu khí như “khai thác dầu”, “khí tự nhiên”, “tính toán chi phí”, “đường ống”, “xử lý dữ liệu” và các thuật ngữ liên quan đến ngành. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi làm quen với các thuật ngữ chuyên môn và cách sử dụng chúng trong các cuộc họp, thảo luận về dự án.
Khóa học này đã giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp trong công việc và khi tham gia các cuộc họp với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực dầu khí. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy mình đã có một nền tảng vững chắc trong việc sử dụng tiếng Trung cho ngành dầu khí. Đây là một khóa học rất hữu ích cho những ai làm việc trong lĩnh vực này.
- Khóa học tiếng Trung Thương mại Quận Thanh Xuân
Học viên: Hoàng Thiên An
Với công việc trong ngành thương mại, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Master Edu để nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu các văn bản hợp đồng, hóa đơn, và giao dịch với đối tác Trung Quốc. Khóa học này rất bổ ích và tôi cảm thấy đã học được rất nhiều kiến thức thực tế.
Khóa học cung cấp các thuật ngữ quan trọng trong thương mại như “đàm phán hợp đồng”, “mua bán hàng hóa”, “thanh toán quốc tế”, “xuất nhập khẩu”, “thị trường thương mại”, và nhiều thuật ngữ khác. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và giúp tôi nắm vững các khái niệm cơ bản và chuyên sâu trong thương mại.
Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp mà còn giúp tôi nâng cao khả năng đọc và hiểu các văn bản thương mại bằng tiếng Trung. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong công việc và đã có thể giao tiếp và xử lý các công việc thương mại với đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả.
- Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Hoàng Lâm
Với công việc trong ngành công nghệ vi mạch bán dẫn, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Master Edu để học các thuật ngữ và khái niệm chuyên ngành. Khóa học này thực sự rất hiệu quả và giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp chuyên sâu về vi mạch, cũng như hiểu rõ hơn về các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung.
Khóa học cung cấp những từ vựng và thuật ngữ liên quan đến vi mạch bán dẫn như “chip bán dẫn”, “thiết kế mạch”, “quá trình sản xuất vi mạch”, “công nghệ sản xuất chip”, và “mạch tích hợp”. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm, giúp tôi hiểu các khái niệm phức tạp và cách áp dụng chúng vào công việc thực tế. Những bài giảng rất chi tiết, dễ hiểu và được thiết kế đặc biệt để giúp tôi nắm bắt nhanh chóng kiến thức cần thiết cho công việc.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp và trao đổi về công nghệ vi mạch bán dẫn với các đối tác Trung Quốc. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung, mà còn giúp tôi tiếp cận được những tài liệu chuyên ngành rất quan trọng. Đây là khóa học lý tưởng cho những ai làm việc trong ngành công nghệ bán dẫn.
- Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Hải Long
Tôi là kỹ sư làm việc trong lĩnh vực mạch điện bán dẫn và đã tham gia khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Master Edu để nắm vững các thuật ngữ và khái niệm kỹ thuật liên quan đến mạch điện. Đây là một khóa học tuyệt vời giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu rõ hơn về các tài liệu kỹ thuật chuyên sâu.
Khóa học cung cấp những từ vựng kỹ thuật như “mạch điện”, “mạch bán dẫn”, “điện áp”, “công suất”, “tín hiệu điện tử”, và các thuật ngữ khác liên quan đến mạch điện bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình trong việc giải thích chi tiết các khái niệm phức tạp và cung cấp các ví dụ thực tế giúp tôi dễ dàng tiếp cận và ứng dụng vào công việc.
Khóa học này giúp tôi cải thiện kỹ năng đọc tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung và giao tiếp trong các cuộc họp công nghệ. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc trao đổi kỹ thuật với các đối tác Trung Quốc và đã áp dụng được nhiều kiến thức vào công việc thực tế. Đây là khóa học lý tưởng cho những ai làm việc trong ngành điện tử và mạch điện bán dẫn.
- Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin Quận Thanh Xuân
Học viên: Vũ Minh Trí
Là một lập trình viên, tôi tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Master Edu để cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu các tài liệu công nghệ thông tin bằng tiếng Trung. Khóa học này rất bổ ích và giúp tôi nâng cao khả năng làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực CNTT.
Khóa học cung cấp các từ vựng chuyên ngành như “lập trình”, “phần mềm”, “ứng dụng di động”, “hệ thống máy chủ”, “bảo mật thông tin”, và nhiều thuật ngữ khác liên quan đến công nghệ thông tin. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tỉ mỉ trong việc giảng dạy và giải thích các khái niệm khó, giúp tôi hiểu sâu hơn về các vấn đề trong công nghệ thông tin.
Khóa học này không chỉ giúp tôi nắm vững các từ vựng mà còn giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp chuyên môn với các đối tác Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các nhóm phát triển phần mềm Trung Quốc và trao đổi về các dự án công nghệ. Đây là khóa học rất hữu ích cho những ai làm việc trong ngành công nghệ thông tin.
- Khóa học tiếng Trung Thương mại Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Thị Thu Hòa
Với công việc trong ngành xuất nhập khẩu, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Master Edu để nâng cao khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và hiểu rõ hơn về các hợp đồng thương mại quốc tế. Khóa học này đã giúp tôi cải thiện rất nhiều về kỹ năng tiếng Trung và áp dụng chúng vào công việc hàng ngày.
Khóa học cung cấp các từ vựng như “hợp đồng thương mại”, “thương lượng giá cả”, “vận chuyển hàng hóa”, “đàm phán hợp đồng”, và “thủ tục hải quan”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi làm quen với các thuật ngữ thương mại quan trọng và cách sử dụng chúng trong các cuộc đàm phán thực tế.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp và thương lượng với các đối tác Trung Quốc, cũng như xử lý các công việc liên quan đến xuất nhập khẩu. Khóa học đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về các vấn đề thương mại quốc tế. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong ngành thương mại và xuất nhập khẩu.
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Minh Tân
Với mục tiêu đạt chứng chỉ HSK 9 cấp, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSK tại Master Edu để chuẩn bị cho kỳ thi này. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy mình đã có những tiến bộ vượt bậc, đặc biệt là trong việc nâng cao khả năng nghe, nói và viết.
Khóa học giúp tôi nắm vững các cấp độ HSK từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm từ vựng, ngữ pháp và các kỹ năng thi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chỉ ra các chiến lược học và phương pháp ôn luyện giúp tôi tự tin hơn trong quá trình học. Thầy cũng cung cấp nhiều tài liệu ôn tập và các bài tập luyện đề, giúp tôi cải thiện khả năng làm bài thi.
Khóa học này không chỉ giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK mà còn giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp hàng ngày bằng tiếng Trung. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin và đã đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp. Đây là một khóa học lý tưởng cho những ai muốn thi HSK hoặc nâng cao trình độ tiếng Trung.
- Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển Quận Thanh Xuân
Học viên: Lê Thị Minh Trang
Tôi làm việc trong ngành logistics và đã tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Master Edu để nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành và cải thiện khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này thực sự rất hữu ích và đã giúp tôi tăng cường khả năng làm việc hiệu quả trong môi trường quốc tế.
Khóa học cung cấp các từ vựng quan trọng trong lĩnh vực logistics như “vận chuyển hàng hóa”, “đóng gói”, “giao nhận”, “thủ tục hải quan”, “kho vận”, và “chuỗi cung ứng”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và giải thích các thuật ngữ phức tạp, giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thức vận hành của ngành logistics và cách giao tiếp với các đối tác Trung Quốc.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp về các vấn đề logistics với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này cũng giúp tôi giải quyết nhanh chóng các công việc liên quan đến giao nhận và vận chuyển hàng hóa, đồng thời tăng cường kỹ năng đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành. Đây là khóa học rất phù hợp cho những ai làm việc trong ngành logistics và vận chuyển quốc tế.
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu Quận Thanh Xuân
Học viên: Phạm Quang Hưng
Với công việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Master Edu để học các thuật ngữ và quy trình liên quan đến giao dịch quốc tế. Khóa học này thực sự rất bổ ích và giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học cung cấp các từ vựng chuyên ngành như “hợp đồng xuất khẩu”, “thủ tục hải quan”, “vận chuyển quốc tế”, “giao nhận hàng hóa”, “quản lý kho bãi” và các thuật ngữ khác liên quan đến xuất nhập khẩu. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi nắm vững các quy trình và luật lệ trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
Khóa học đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp, đặc biệt là trong các tình huống đàm phán và thảo luận hợp đồng xuất nhập khẩu. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy mình đã có một nền tảng vững chắc để xử lý các công việc xuất nhập khẩu với đối tác Trung Quốc. Đây là khóa học lý tưởng cho những ai làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
- Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Hải Dương
Với mục tiêu nhập hàng Trung Quốc qua các trang thương mại điện tử như Taobao và 1688, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Master Edu. Đây là một khóa học rất thực tế và giúp tôi tự tin hơn khi mua sắm và đàm phán với các nhà cung cấp Trung Quốc.
Khóa học cung cấp các từ vựng liên quan đến mua sắm online như “thương hiệu”, “mua hàng”, “giá cả”, “thương lượng”, “vận chuyển” và các thuật ngữ giao dịch online. Thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn tôi cách tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả, và làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc thông qua Taobao và 1688.
Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu rõ các quy trình giao dịch mà còn cung cấp nhiều mẹo hữu ích để tránh gặp phải các vấn đề khi mua hàng từ Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể tự mua hàng, đàm phán và làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc mà không gặp khó khăn. Đây là khóa học lý tưởng cho những ai muốn nhập hàng từ Trung Quốc qua Taobao và 1688.
- Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Thành Vinh
Là chủ cửa hàng nhập khẩu, tôi cần tìm hiểu sâu về quy trình nhập hàng từ Trung Quốc, vì vậy tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại Master Edu. Khóa học này rất phù hợp với nhu cầu của tôi và đã giúp tôi học được cách làm việc trực tiếp với các nhà sản xuất và nhà cung cấp Trung Quốc.
Khóa học cung cấp những kiến thức về quy trình nhập hàng từ Trung Quốc, cách thương lượng giá cả, đặt hàng, vận chuyển và kiểm tra chất lượng hàng hóa. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế, giúp tôi áp dụng vào công việc một cách dễ dàng. Các bài học về kỹ năng giao tiếp và đàm phán cũng rất hữu ích trong việc giải quyết các vấn đề gặp phải trong quá trình nhập hàng.
Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi nhập hàng từ Trung Quốc tận gốc. Tôi có thể làm việc trực tiếp với các nhà sản xuất, giảm thiểu chi phí và tăng lợi nhuận cho cửa hàng của mình. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai đang muốn nhập hàng Trung Quốc mà không qua các trung gian.
- Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân
Học viên: Vũ Thị Lan
Với công việc kế toán, tôi cần nắm vững các thuật ngữ tiếng Trung trong lĩnh vực tài chính và kế toán. Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín tại Master Edu, và sau khóa học này, tôi cảm thấy rất hài lòng về kết quả học được.
Khóa học cung cấp các từ vựng chuyên ngành kế toán như “bảng cân đối kế toán”, “tài khoản kế toán”, “doanh thu”, “chi phí”, “lợi nhuận”, và các thuật ngữ tài chính quan trọng. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất kiên nhẫn và giải thích cặn kẽ từng khái niệm, giúp tôi hiểu rõ cách áp dụng các thuật ngữ này trong công việc thực tế.
Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình tài chính và kế toán trong các công ty Trung Quốc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi xử lý các tài liệu kế toán và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Đây là khóa học rất hữu ích cho những ai làm việc trong lĩnh vực kế toán và tài chính.
- Khóa học tiếng Trung Quản trị Kinh doanh Quận Thanh Xuân
Học viên: Lê Quang Bình
Là một giám đốc điều hành trong lĩnh vực quản trị kinh doanh, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Quản trị Kinh doanh tại Master Edu để nâng cao kỹ năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong các dự án kinh doanh quốc tế. Đây thực sự là một quyết định đúng đắn, vì khóa học không chỉ giúp tôi hiểu sâu hơn về các thuật ngữ kinh doanh mà còn giúp tôi cải thiện khả năng đàm phán và giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp.
Khóa học cung cấp các thuật ngữ quan trọng như “quản lý tài chính”, “phân tích thị trường”, “chiến lược kinh doanh”, “đầu tư”, “thương mại quốc tế”, và “quản lý nhân sự”. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tình, giải thích rõ ràng và chi tiết về cách áp dụng các từ vựng và quy trình trong các tình huống kinh doanh thực tế.
Khóa học giúp tôi không chỉ làm việc hiệu quả hơn với các đối tác Trung Quốc mà còn nắm vững cách giao tiếp và đàm phán hợp đồng kinh doanh. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi xử lý các dự án kinh doanh quốc tế và đã mở rộng được nhiều cơ hội hợp tác với các công ty Trung Quốc. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm trong ngành quản trị kinh doanh và lãnh đạo doanh nghiệp.
- Khóa học tiếng Trung Marketing Quận Thanh Xuân
Học viên: Đoàn Minh Tuấn
Tôi là chuyên gia marketing trong một công ty đa quốc gia và đã tham gia khóa học tiếng Trung Marketing tại Master Edu để phát triển khả năng làm việc với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này thực sự rất hữu ích và cung cấp cho tôi những kiến thức cần thiết để giao tiếp hiệu quả và nắm bắt các xu hướng marketing ở thị trường Trung Quốc.
Khóa học cung cấp các từ vựng quan trọng như “thị trường mục tiêu”, “chiến lược quảng cáo”, “marketing kỹ thuật số”, “mạng xã hội”, “thương hiệu”, và “phân tích dữ liệu”. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi cách áp dụng những chiến lược marketing vào thực tế và hiểu rõ hơn về cách người Trung Quốc tiêu dùng và tương tác với các chiến dịch marketing.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp và triển khai các chiến dịch marketing với đối tác Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi mở rộng kiến thức và cải thiện kỹ năng giao tiếp với các đối tác quốc tế trong lĩnh vực marketing. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong ngành marketing và quảng cáo.
- Khóa học tiếng Trung Dầu khí Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Anh Tú
Với công việc trong ngành dầu khí, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Dầu khí tại Master Edu để cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu các thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Trung. Khóa học này rất bổ ích, giúp tôi có thể làm việc hiệu quả hơn với các đối tác Trung Quốc trong ngành dầu khí.
Khóa học cung cấp những từ vựng quan trọng như “khai thác dầu”, “mỏ dầu”, “sản xuất khí đốt”, “chế biến dầu khí”, “dầu mỏ”, và “khí thiên nhiên”. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chi tiết trong cách giảng dạy, giúp tôi dễ dàng nắm bắt các khái niệm phức tạp và áp dụng vào công việc thực tế.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp với các đối tác Trung Quốc và hiểu rõ hơn về các vấn đề trong ngành dầu khí. Khóa học cũng giúp tôi đọc và hiểu các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong ngành dầu khí và năng lượng.
- Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Thu Trang
Với mong muốn thi chứng chỉ HSKK sơ cấp, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp tại Master Edu. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia kỳ thi và giao tiếp bằng tiếng Trung.
Khóa học cung cấp các kỹ năng cần thiết để đạt được chứng chỉ HSKK sơ cấp, bao gồm các từ vựng cơ bản, cấu trúc ngữ pháp và kỹ năng phát âm chuẩn. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và chỉ dẫn rất chi tiết, giúp tôi dễ dàng cải thiện kỹ năng nghe và nói tiếng Trung. Các bài tập thực hành cũng giúp tôi rèn luyện khả năng giao tiếp một cách hiệu quả.
Sau khi tham gia khóa học, tôi đã hoàn thành kỳ thi HSKK sơ cấp và đạt kết quả tốt. Khóa học này rất phù hợp cho những ai muốn thi chứng chỉ HSKK và cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung.
- Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp Quận Thanh Xuân
Học viên: Phan Hoàng Anh
Là một người đã có nền tảng tiếng Trung cơ bản, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp tại Master Edu để nâng cao kỹ năng giao tiếp và chuẩn bị cho kỳ thi HSKK trung cấp. Khóa học này đã giúp tôi cải thiện đáng kể khả năng nghe và nói, cũng như nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.
Khóa học tập trung vào các chủ đề nâng cao như giao tiếp trong công việc, các tình huống thực tế và từ vựng chuyên sâu. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm trong việc giảng dạy, giải thích kỹ các cấu trúc câu phức tạp và giúp tôi luyện tập kỹ năng nghe, nói. Các bài tập và đề thi thử cũng rất hữu ích để tôi tự tin hơn trong kỳ thi HSKK trung cấp.
Sau khi tham gia khóa học, tôi đã hoàn thành kỳ thi HSKK trung cấp và cảm thấy rất tự hào với kết quả đạt được. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai muốn thi chứng chỉ HSKK trung cấp và cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung ở mức độ trung cấp.
- Khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Hải Nam
Tôi đã học tiếng Trung được một thời gian và quyết định tham gia khóa học HSKK cao cấp tại Master Edu để chuẩn bị cho kỳ thi HSKK cao cấp và nâng cao khả năng giao tiếp chuyên sâu. Đây là một quyết định rất đúng đắn vì khóa học này thực sự giúp tôi hoàn thiện kỹ năng tiếng Trung của mình ở mức độ cao nhất.
Khóa học này chú trọng vào việc phát triển khả năng nghe và nói, đặc biệt là các tình huống giao tiếp phức tạp, kỹ năng phát âm chuẩn và từ vựng chuyên ngành. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã tạo ra một môi trường học tập rất hiệu quả, với các bài giảng chi tiết, thực tế, và các bài tập thực hành giúp tôi rèn luyện khả năng giao tiếp trong mọi tình huống.
Ngoài việc luyện thi HSKK cao cấp, tôi cũng học được nhiều kiến thức bổ ích về cách giao tiếp tự nhiên, hiểu sâu về văn hóa Trung Quốc và cách ứng xử trong các tình huống giao tiếp với người Trung Quốc. Khóa học này đã giúp tôi đạt điểm cao trong kỳ thi HSKK cao cấp, và tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Đây là một khóa học lý tưởng cho những ai muốn đạt được chứng chỉ HSKK cao cấp và nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.
- Khóa học tiếng Trung Thương mại Quận Thanh Xuân
Học viên: Phan Lý Lan
Là một nhân viên kinh doanh trong công ty xuất nhập khẩu, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Master Edu để học các thuật ngữ và kỹ năng giao tiếp thương mại. Khóa học này rất bổ ích và giúp tôi làm việc hiệu quả hơn với đối tác Trung Quốc, đặc biệt trong việc đàm phán và ký kết hợp đồng.
Khóa học cung cấp các thuật ngữ chuyên ngành như “hợp đồng thương mại”, “thương lượng giá cả”, “điều kiện thanh toán”, “vận chuyển hàng hóa”, và “thủ tục hải quan”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi nắm vững các kỹ năng giao tiếp và làm việc trong môi trường thương mại quốc tế.
Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và xử lý các công việc liên quan đến hợp đồng và thương mại quốc tế. Khóa học này đã giúp tôi phát triển các kỹ năng mềm như đàm phán và thương lượng, cũng như hiểu rõ hơn về các quy trình thương mại quốc tế. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và thương mại.
- Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Minh Đức
Là một kỹ sư công nghệ thông tin, tôi tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại Master Edu với mục đích nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu các thuật ngữ công nghệ thông tin bằng tiếng Trung. Khóa học này rất bổ ích và giúp tôi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực công nghệ một cách hiệu quả hơn.
Khóa học cung cấp các từ vựng chuyên ngành như “phần mềm”, “ứng dụng”, “máy chủ”, “mạng máy tính”, “lập trình”, và “bảo mật thông tin”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ công nghệ và giải thích rõ cách sử dụng chúng trong công việc thực tế.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp và thảo luận với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực công nghệ. Khóa học cũng giúp tôi hiểu rõ hơn về các tài liệu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng phần mềm từ các công ty Trung Quốc. Đây là một khóa học lý tưởng cho những ai làm việc trong ngành công nghệ thông tin và cần cải thiện khả năng giao tiếp chuyên ngành với đối tác Trung Quốc.
- Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn Quận Thanh Xuân
Học viên: Vũ Quang Huy
Với công việc trong ngành điện tử, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Master Edu để nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành và cải thiện khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực này. Khóa học này thực sự rất hữu ích và đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình kỹ thuật cũng như giao tiếp hiệu quả hơn trong công việc.
Khóa học cung cấp các thuật ngữ chuyên ngành mạch điện bán dẫn như “mạch tích hợp”, “tạo điện”, “bán dẫn”, “thử nghiệm”, và “đo lường”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giải thích rất chi tiết các vấn đề kỹ thuật, giúp tôi dễ dàng hiểu và áp dụng vào công việc thực tế.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các dự án và cuộc họp kỹ thuật với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này cũng giúp tôi đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật và hướng dẫn sản phẩm từ các công ty Trung Quốc. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong ngành điện tử và mạch bán dẫn.
- Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn Quận Thanh Xuân
Học viên: Lê Thị Mai Linh
Với mong muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực chip bán dẫn, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Master Edu. Đây là khóa học rất bổ ích cho những ai muốn làm việc với các nhà sản xuất chip và thiết bị điện tử Trung Quốc.
Khóa học cung cấp các từ vựng chuyên ngành như “chip bán dẫn”, “vi xử lý”, “mạch điện tử”, “công nghệ sản xuất”, và “kiểm tra chất lượng”. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chuyên nghiệp trong việc giảng dạy các thuật ngữ kỹ thuật, giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình sản xuất chip và các công nghệ liên quan.
Sau khi tham gia khóa học, tôi có thể giao tiếp dễ dàng với các đối tác Trung Quốc trong ngành chip bán dẫn, đồng thời đọc và hiểu các tài liệu kỹ thuật phức tạp. Khóa học này đã giúp tôi nâng cao khả năng làm việc và giao tiếp trong môi trường công nghệ cao. Đây là một khóa học lý tưởng cho những ai làm việc trong ngành bán dẫn và điện tử.
- Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn Quận Thanh Xuân
Học viên: Hoàng Thị Hồng Nhung
Tôi làm việc trong ngành thiết kế vi mạch bán dẫn, và để cải thiện khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Master Edu. Khóa học này thực sự rất hữu ích, đặc biệt là đối với những ai làm việc trong các ngành công nghiệp điện tử và bán dẫn.
Khóa học cung cấp các từ vựng chuyên sâu như “vi mạch”, “thiết kế mạch tích hợp”, “hệ thống nhúng”, “xử lý tín hiệu”, và “quy trình sản xuất”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ và dễ hiểu, giúp tôi không chỉ cải thiện khả năng giao tiếp mà còn nắm vững các khái niệm phức tạp trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn. Các ví dụ thực tế từ các công ty Trung Quốc được thầy chia sẻ giúp tôi hiểu rõ hơn về công việc hàng ngày và các yêu cầu kỹ thuật.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc thảo luận và đàm phán các dự án kỹ thuật với các đối tác Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc và giao tiếp hiệu quả hơn với các chuyên gia trong ngành vi mạch. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực thiết kế vi mạch và bán dẫn.
- Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Minh Khoa
Là một kỹ sư điện tử, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Master Edu để nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu rõ hơn về các thuật ngữ trong lĩnh vực điện tử bán dẫn. Khóa học này rất phù hợp với công việc của tôi và đã giúp tôi cải thiện khả năng làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực công nghệ cao.
Khóa học cung cấp các từ vựng và khái niệm chuyên sâu về mạch điện bán dẫn, bao gồm “mạch điện tử”, “thiết bị bán dẫn”, “mạch tích hợp”, “xử lý tín hiệu”, “công nghệ sản xuất” và “thử nghiệm”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chuyên sâu, giúp tôi dễ dàng nắm bắt các kiến thức kỹ thuật và áp dụng chúng vào công việc thực tế. Các bài học rất sinh động và có nhiều bài tập thực hành giúp tôi củng cố kiến thức.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi thảo luận và trao đổi thông tin kỹ thuật với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này giúp tôi làm việc hiệu quả hơn và đọc hiểu các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành bằng tiếng Trung. Đây là khóa học lý tưởng cho những ai làm việc trong lĩnh vực điện tử, mạch bán dẫn và công nghệ.
- Khóa học tiếng Trung Dầu khí Quận Thanh Xuân
Học viên: Đoàn Quang Huy
Làm việc trong ngành dầu khí, tôi cần nâng cao khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Dầu khí tại Master Edu. Đây là một khóa học rất bổ ích, giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ và quy trình trong ngành dầu khí bằng tiếng Trung.
Khóa học cung cấp những từ vựng chuyên ngành như “khai thác dầu”, “mỏ dầu”, “sản xuất khí đốt”, “bảo trì thiết bị”, “vận chuyển”, và “quản lý tài nguyên”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi nắm vững các khái niệm và quy trình làm việc trong ngành dầu khí. Thầy cũng chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế, giúp tôi áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày.
Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành dầu khí, đồng thời hiểu rõ hơn về các vấn đề kỹ thuật và quy trình trong ngành. Khóa học này thực sự rất hữu ích cho những ai làm việc trong ngành năng lượng và dầu khí.
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Thu Phương
Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Master Edu với mục đích đạt chứng chỉ HSK 9 và cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung toàn diện. Đây là một khóa học rất toàn diện và đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung đáng kể.
Khóa học cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm từ vựng, ngữ pháp, kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tận tâm và có phương pháp học rất khoa học. Các bài học từ dễ đến khó, giúp tôi dễ dàng theo kịp tiến độ và không cảm thấy quá tải. Các đề thi thử và bài tập thực hành cũng rất hiệu quả trong việc củng cố kiến thức và chuẩn bị cho kỳ thi HSK.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Khóa học này không chỉ giúp tôi đạt được chứng chỉ HSK 9 mà còn giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong mọi tình huống. Đây là một khóa học lý tưởng cho những ai muốn thi chứng chỉ HSK và nâng cao trình độ tiếng Trung một cách toàn diện.
- Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Minh Hòa
Là một chủ cửa hàng bán lẻ online, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Master Edu để học cách tìm kiếm sản phẩm và nhập hàng từ Trung Quốc qua các trang web này. Khóa học này thực sự rất hữu ích, giúp tôi tự tin hơn trong việc mua sắm online và đàm phán với các nhà cung cấp Trung Quốc.
Khóa học cung cấp các kỹ năng cần thiết như tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả, thanh toán và vận chuyển. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và chia sẻ các mẹo hữu ích để tiết kiệm chi phí và tìm được những nhà cung cấp đáng tin cậy. Thầy cũng hướng dẫn tôi cách xử lý các tình huống phát sinh trong quá trình mua hàng từ Trung Quốc.
Sau khi tham gia khóa học, tôi có thể tự mua hàng và nhập hàng từ Trung Quốc mà không cần qua trung gian, giúp tiết kiệm chi phí cho cửa hàng. Đây là một khóa học rất phù hợp với những ai muốn nhập hàng từ Taobao và 1688 một cách hiệu quả và an toàn.
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu Quận Thanh Xuân
Học viên: Lê Thanh Bình
Với công việc trong ngành xuất nhập khẩu, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Master Edu để nâng cao khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong các tình huống đàm phán và xử lý hợp đồng. Đây là khóa học rất bổ ích và cần thiết cho những ai đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và thương mại quốc tế.
Khóa học cung cấp các từ vựng chuyên ngành như “hợp đồng xuất khẩu”, “thủ tục hải quan”, “vận chuyển quốc tế”, “chi phí vận tải”, “mua bán hàng hóa” và “đàm phán thương mại”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu và chuyên sâu, giúp tôi không chỉ học được các thuật ngữ mà còn hiểu được quy trình làm việc và các bước trong hoạt động xuất nhập khẩu. Các bài tập thực hành và tình huống thực tế giúp tôi có cái nhìn rõ ràng hơn về công việc hàng ngày.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong các vấn đề liên quan đến hợp đồng và thủ tục hải quan. Khóa học này giúp tôi cải thiện kỹ năng đàm phán và hiểu rõ hơn về các quy định pháp lý trong xuất nhập khẩu. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm trong ngành xuất nhập khẩu và thương mại quốc tế.
- Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển Quận Thanh Xuân
Học viên: Vũ Minh Kỳ
Làm việc trong lĩnh vực logistics, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung là rất cần thiết để cải thiện khả năng giao tiếp và quản lý công việc liên quan đến vận chuyển hàng hóa giữa Việt Nam và Trung Quốc. Tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Master Edu, và đây là một lựa chọn rất chính xác.
Khóa học này cung cấp các thuật ngữ và kiến thức chuyên sâu về logistics như “vận chuyển quốc tế”, “giao nhận hàng hóa”, “hải quan”, “kho bãi”, “quy trình vận tải” và “quản lý chuỗi cung ứng”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất bài bản và dễ hiểu, giải thích chi tiết về từng quy trình và các tình huống thực tế trong ngành logistics. Thầy cũng chia sẻ nhiều kinh nghiệm và các mẹo hữu ích giúp tôi giải quyết các vấn đề khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp và xử lý các vấn đề logistics với đối tác Trung Quốc. Khóa học này đã giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình vận chuyển quốc tế và các thủ tục liên quan đến hải quan. Đây là khóa học lý tưởng cho những ai làm việc trong ngành logistics và vận chuyển quốc tế.
- Khóa học tiếng Trung Kế toán Quận Thanh Xuân
Học viên: Phan Thị Lan Anh
Tôi là kế toán trong một công ty có giao dịch với các đối tác Trung Quốc, và tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu để cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu rõ hơn về các thuật ngữ kế toán trong tiếng Trung. Đây là một khóa học rất hữu ích và phù hợp với công việc của tôi.
Khóa học cung cấp các từ vựng kế toán chuyên ngành như “bảng cân đối kế toán”, “tài khoản”, “giao dịch tài chính”, “hóa đơn”, “quản lý tài chính” và “thanh toán quốc tế”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ và quy trình kế toán trong môi trường Trung Quốc, giúp tôi nắm bắt các kỹ năng cần thiết để làm việc hiệu quả với các đối tác Trung Quốc.
Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp về các vấn đề tài chính, kế toán và thuế với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy định kế toán quốc tế và quản lý tài chính. Đây là một khóa học rất thích hợp cho những ai làm việc trong ngành kế toán, tài chính và quản lý tài sản.
- Khóa học tiếng Trung Dầu Khí Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Thị Mai
Với công việc trong ngành dầu khí, tôi cần học tiếng Trung để giao tiếp hiệu quả với các đối tác và nhà cung cấp từ Trung Quốc. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Dầu khí tại Master Edu, và tôi cảm thấy đây là một quyết định đúng đắn.
Khóa học cung cấp các từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành như “khai thác dầu”, “kỹ thuật khoan”, “phương pháp gia cố”, “mỏ dầu”, “an toàn lao động”, và “bảo trì thiết bị”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tận tâm và chi tiết, giúp tôi hiểu rõ các quy trình và yêu cầu trong ngành dầu khí, đồng thời học được cách sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Trung.
Khóa học này đã giúp tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong các dự án dầu khí và xử lý các vấn đề liên quan đến kỹ thuật và bảo trì. Tôi cảm thấy rất hài lòng với chất lượng giảng dạy của thầy Nguyễn Minh Vũ và rất biết ơn về những kiến thức bổ ích mà tôi đã học được. Đây là một khóa học lý tưởng cho những ai làm việc trong ngành dầu khí và năng lượng.
- Khóa học tiếng Trung online Quận Thanh Xuân
Học viên: Hoàng Trọng Tuấn
Vì công việc bận rộn, tôi không thể đến lớp học trực tiếp, vì vậy tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung online tại Master Edu. Đây là một khóa học rất thuận tiện và hiệu quả, giúp tôi học tiếng Trung ngay tại nhà mà không phải lo lắng về thời gian và khoảng cách.
Khóa học online tại Master Edu vẫn giữ được chất lượng giảng dạy như các khóa học trực tiếp. Các bài giảng được thực hiện qua video chất lượng cao, với các bài tập tương tác và tài liệu học tập dễ dàng tải về. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tình trong việc giải đáp thắc mắc và hướng dẫn chi tiết từng bài học. Khóa học này giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung một cách toàn diện.
Sau khi hoàn thành khóa học online, tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung trong công việc và giao tiếp hàng ngày. Đây là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai không có thời gian đến lớp học trực tiếp nhưng vẫn muốn học tiếng Trung chất lượng.
- Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Thị Phượng
Tôi tham gia khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp tại Master Edu với mục tiêu thi chứng chỉ HSKK sơ cấp. Khóa học này đã giúp tôi cải thiện đáng kể kỹ năng nghe và nói tiếng Trung, đồng thời chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSKK.
Khóa học cung cấp các bài học và bài tập luyện nghe, nói rất chi tiết, giúp tôi cải thiện phát âm và kỹ năng giao tiếp cơ bản. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất cẩn thận và có phương pháp dạy dễ hiểu, giúp tôi nhanh chóng nắm vững kiến thức. Các bài thi thử và đề mẫu giúp tôi làm quen với cấu trúc kỳ thi HSKK và tự tin hơn khi tham gia kỳ thi chính thức.
Sau khóa học, tôi đã thi đạt chứng chỉ HSKK sơ cấp với điểm số cao và cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với người Trung Quốc. Đây là một khóa học lý tưởng cho những ai muốn thi chứng chỉ HSKK sơ cấp và cải thiện khả năng giao tiếp cơ bản.
- Khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp Quận Thanh Xuân
Học viên: Phạm Thanh Sơn
Là người đã có nền tảng tiếng Trung cơ bản, tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSKK trung cấp tại Master Edu để nâng cao khả năng nghe và nói, cũng như chuẩn bị cho kỳ thi HSKK trung cấp. Khóa học này thật sự đã giúp tôi tiến bộ rõ rệt trong kỹ năng giao tiếp và thi HSKK.
Khóa học cung cấp nhiều bài luyện nghe, luyện nói và các tình huống giao tiếp thực tế, từ đó giúp tôi cải thiện sự tự tin trong việc nói tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất kỹ lưỡng, chú trọng vào việc cải thiện phát âm và giúp học viên hiểu rõ các quy tắc ngữ pháp cần thiết để giao tiếp hiệu quả. Các bài thi thử và đề mẫu cũng rất hữu ích, giúp tôi làm quen với cấu trúc đề thi HSKK trung cấp.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia kỳ thi HSKK trung cấp và đã đạt được kết quả tốt. Khóa học này không chỉ giúp tôi chuẩn bị cho kỳ thi mà còn giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Tôi rất hài lòng về khóa học và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học nâng cao tại Master Edu.
- Khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp Quận Thanh Xuân
Học viên: Lương Minh Tuấn
Sau khi đã đạt chứng chỉ HSKK trung cấp, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung HSKK cao cấp tại Master Edu để nâng cao khả năng giao tiếp và chuẩn bị cho kỳ thi HSKK cao cấp. Đây là một khóa học cực kỳ bổ ích và giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung của mình một cách rõ rệt.
Khóa học tập trung vào các kỹ năng nghe và nói nâng cao, với các bài luyện nghe thực tế và các tình huống giao tiếp phức tạp. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ và chi tiết, giúp tôi cải thiện khả năng phản xạ và phát âm chuẩn xác hơn. Thầy cũng chia sẻ những chiến lược hữu ích để làm quen với cấu trúc đề thi HSKK cao cấp, giúp tôi tự tin hơn khi đối mặt với kỳ thi.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin trong việc giao tiếp tiếng Trung và đã đạt được kết quả tốt trong kỳ thi HSKK cao cấp. Khóa học không chỉ giúp tôi chuẩn bị cho kỳ thi mà còn giúp tôi sử dụng tiếng Trung một cách tự nhiên và lưu loát hơn. Tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và trung tâm Master Edu đã giúp tôi đạt được mục tiêu của mình.
- Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn Quận Thanh Xuân
Học viên: Trần Quang Duy
Với công việc trong ngành công nghệ bán dẫn, tôi rất cần học tiếng Trung để có thể giao tiếp với các đối tác và nhà sản xuất từ Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Master Edu, tôi cảm thấy mình đã cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp trong môi trường chuyên ngành.
Khóa học này cung cấp các từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành về bán dẫn như “chip bán dẫn”, “công nghệ vi mạch”, “quy trình sản xuất”, “tích hợp mạch”, “hệ thống vi xử lý” và “kiểm tra chất lượng”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và chuyên sâu, giúp tôi dễ dàng hiểu và áp dụng các khái niệm vào công việc thực tế. Thầy cũng sử dụng nhiều ví dụ và tình huống thực tế từ các công ty Trung Quốc, giúp tôi nắm vững kiến thức nhanh chóng.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và đàm phán với các đối tác Trung Quốc trong ngành bán dẫn. Khóa học này giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình sản xuất chip bán dẫn và các yếu tố kỹ thuật trong ngành công nghiệp này. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực công nghệ và bán dẫn.
- Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn Quận Thanh Xuân
Học viên: Nguyễn Tấn Duy
Là một kỹ sư trong ngành mạch điện bán dẫn, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại Master Edu để có thể giao tiếp tốt hơn với các đối tác và đồng nghiệp Trung Quốc. Khóa học này rất bổ ích và phù hợp với công việc của tôi, giúp tôi nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày.
Khóa học cung cấp các từ vựng và khái niệm về mạch điện bán dẫn, như “mạch điện tử”, “vi mạch tích hợp”, “mạch phân tần”, “hệ thống điều khiển”, “công nghệ sản xuất”, và “chẩn đoán mạch”. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và chuyên sâu, giúp tôi hiểu rõ hơn về các nguyên lý và quy trình trong ngành mạch điện bán dẫn. Các bài học cũng rất dễ tiếp cận và thực tế, giúp tôi áp dụng kiến thức vào công việc của mình.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể giao tiếp hiệu quả hơn với các đối tác và đồng nghiệp Trung Quốc, đồng thời hiểu rõ hơn về các quy trình và công nghệ trong ngành mạch điện bán dẫn. Khóa học này rất phù hợp với những ai làm việc trong ngành công nghệ cao và mạch điện bán dẫn.
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình phát triển Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
