Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại” của Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại
Ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu học thuật chuyên sâu, mang lại nguồn kiến thức phong phú cho những người làm việc trong lĩnh vực kế toán, tài chính và thương mại quốc tế. Cuốn sách này được biên soạn dành riêng cho các đối tượng như sinh viên chuyên ngành kế toán, kế toán viên, kiểm toán viên, và những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Anh chuyên ngành.
Nội dung chính của sách Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại tập trung vào việc cung cấp:
Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Danh mục từ vựng tiếng Anh liên quan đến kế toán thương mại được phân loại theo các chủ đề như hóa đơn thương mại, thuế, báo cáo tài chính, và quy trình kiểm toán.
Ví dụ thực tiễn: Mỗi từ vựng đều đi kèm với ví dụ minh họa chi tiết, giúp người học hiểu rõ cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế.
Cấu trúc dễ học: Các từ vựng được trình bày khoa học, kết hợp với cách phát âm và giải thích nghĩa rõ ràng, giúp người đọc dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.
Tình huống thực tế: Sách còn cung cấp các mẫu câu giao tiếp và mẫu văn bản phổ biến trong môi trường làm việc kế toán thương mại, giúp người đọc tự tin sử dụng trong công việc.
Điểm nổi bật của sách Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại
Tính ứng dụng cao: Ebook không chỉ phù hợp để học tập mà còn là tài liệu tham khảo hữu ích trong công việc thực tế.
Ngôn ngữ dễ hiểu: Phong cách biên soạn rõ ràng, đơn giản nhưng vẫn đảm bảo tính chuyên môn.
Phù hợp với mọi trình độ: Dù bạn là người mới bắt đầu hay đã có kiến thức cơ bản, cuốn sách vẫn cung cấp giá trị thiết thực.
Lý do nên sở hữu cuốn ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại
Tiết kiệm thời gian và công sức: Bạn không cần mất công tìm kiếm tài liệu riêng lẻ, vì mọi từ vựng cần thiết đều được tổng hợp trong một cuốn sách.
Được biên soạn bởi chuyên gia: Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một tác giả dày dạn kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn tài liệu tiếng Anh và tiếng Trung chuyên ngành.
Đối tượng phù hợp ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại
Sinh viên chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tài chính, thương mại quốc tế.
Kế toán viên, kiểm toán viên làm việc trong môi trường quốc tế.
Người học tiếng Anh muốn mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành.
Ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán thương mại. Cuốn sách không chỉ là cầu nối giúp bạn nâng cao vốn tiếng Anh chuyên ngành mà còn là công cụ hỗ trợ đắc lực trong công việc thực tế.
Hãy đọc ngay cuốn sách Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại để không ngừng nâng cao năng lực chuyên môn và mở rộng cơ hội sự nghiệp của bạn!
Tính thực dụng của ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại
Ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nổi bật bởi tính thực dụng cao, đáp ứng trực tiếp nhu cầu học tập và ứng dụng trong công việc của người đọc. Dưới đây là những khía cạnh thể hiện rõ giá trị thực tế của tác phẩm này:
Ứng dụng ngay vào công việc thực tế
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng mà còn mang đến:
Mẫu câu giao tiếp chuyên ngành: Hỗ trợ đắc lực cho các kế toán viên, kiểm toán viên trong giao tiếp với đối tác nước ngoài, đặc biệt là trong các buổi họp, thương thảo hợp đồng, hoặc xử lý nghiệp vụ quốc tế.
Tài liệu tham khảo khi làm báo cáo: Các thuật ngữ liên quan đến báo cáo tài chính, kiểm toán, hóa đơn, và sổ sách kế toán được trình bày chi tiết, giúp người dùng soạn thảo tài liệu chuyên môn chuẩn xác hơn.
Tăng khả năng cạnh tranh nghề nghiệp
Trong môi trường kế toán thương mại ngày càng hội nhập, việc thành thạo tiếng Anh chuyên ngành là một lợi thế lớn.
Nâng cao trình độ tiếng Anh chuyên sâu: Cuốn sách giúp bạn cải thiện khả năng đọc hiểu tài liệu quốc tế, giao tiếp trong môi trường đa quốc gia và viết báo cáo chuyên nghiệp.
Cơ hội thăng tiến: Việc nắm vững thuật ngữ chuyên ngành giúp bạn tự tin hơn khi ứng tuyển vào các vị trí cao cấp hoặc các công ty đa quốc gia.
Tài liệu học tập dễ tiếp cận
Hỗ trợ người mới bắt đầu: Dù bạn chưa quen với thuật ngữ kế toán, ebook vẫn giúp bạn nắm bắt kiến thức từ cơ bản đến nâng cao nhờ cách trình bày rõ ràng, dễ hiểu.
Tính tương thích cao: Ebook được thiết kế dưới dạng tài liệu điện tử, giúp người đọc dễ dàng truy cập trên các thiết bị như điện thoại, máy tính bảng, và laptop, thuận tiện học mọi lúc, mọi nơi.
Ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại phù hợp với nhiều đối tượng học tập
Sinh viên chuyên ngành: Đây là nguồn tài liệu hỗ trợ học tập tuyệt vời để chuẩn bị cho các bài kiểm tra và luận văn.
Người đi làm: Ebook cung cấp kiến thức chuyên sâu, giúp bạn nhanh chóng làm quen và làm chủ các quy trình kế toán thương mại quốc tế.
Người tự học: Với hệ thống ví dụ và giải thích chi tiết, cuốn sách phù hợp cả với những ai tự học mà không cần sự hỗ trợ trực tiếp từ giảng viên.
Ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại đáp ứng nhu cầu thay đổi trong nghề nghiệp
Kế toán thương mại là lĩnh vực liên tục cập nhật với các thay đổi về luật pháp, quy trình và tiêu chuẩn quốc tế. Cuốn sách này đảm bảo:
Cập nhật thông tin mới nhất: Các thuật ngữ và nội dung trong sách được biên soạn dựa trên các chuẩn mực kế toán và kiểm toán hiện hành.
Hỗ trợ linh hoạt nhiều lĩnh vực: Dù bạn làm việc trong kế toán thương mại, tài chính doanh nghiệp, hay kiểm toán quốc tế, ebook vẫn là công cụ hỗ trợ hữu ích.
Hiệu quả kinh tế cao
Tiết kiệm chi phí học tập: Thay vì tham gia các khóa học chuyên sâu đắt đỏ, bạn có thể học tập qua ebook với mức chi phí hợp lý nhưng vẫn đảm bảo chất lượng.
Sử dụng lâu dài: Đây là tài liệu tham khảo bền vững mà bạn có thể sử dụng xuyên suốt hành trình nghề nghiệp của mình.
Ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại là minh chứng rõ ràng cho một tác phẩm học thuật mang tính thực tiễn cao. Với nội dung sâu sắc, thiết thực và dễ ứng dụng, cuốn sách đã trở thành người bạn đồng hành không thể thiếu của những ai mong muốn vững bước trong sự nghiệp kế toán thương mại quốc tế.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại
| STT | Từ vựng tiếng Anh Kế toán Thương mại – Tiếng Trung (Phiên âm) – Tiếng Việt |
| 1 | Commercial Accounting – 商业会计 (Shāngyè kuàijì) – Kế toán thương mại |
| 2 | Invoice – 发票 (Fāpiào) – Hóa đơn |
| 3 | Accounting Document – 会计凭证 (Kuàijì píngzhèng) – Chứng từ kế toán |
| 4 | Ledger – 总账 (Zǒngzhàng) – Sổ cái |
| 5 | Revenue – 收入 (Shōurù) – Doanh thu |
| 6 | Expense – 支出 (Zhīchū) – Chi phí |
| 7 | Profit – 利润 (Lìrùn) – Lợi nhuận |
| 8 | Loss – 亏损 (Kuīsǔn) – Lỗ |
| 9 | Assets – 资产 (Zīchǎn) – Tài sản |
| 10 | Liabilities – 负债 (Fùzhài) – Nợ phải trả |
| 11 | Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 12 | Account Balance – 账户余额 (Zhànghù yú’é) – Số dư tài khoản |
| 13 | Trial Balance – 试算表 (Shìsuàn biǎo) – Bảng cân đối thử |
| 14 | Cash Flow – 现金流量 (Xiànjīn liúliàng) – Dòng tiền |
| 15 | Transaction – 交易 (Jiāoyì) – Giao dịch |
| 16 | Depreciation – 折旧 (Zhéjiù) – Khấu hao |
| 17 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Phân bổ (chi phí) |
| 18 | Audit – 审计 (Shěnjì) – Kiểm toán |
| 19 | Budget – 预算 (Yùsuàn) – Ngân sách |
| 20 | Tax – 税 (Shuì) – Thuế |
| 21 | Tax Return – 纳税申报表 (Nàshuì shēnbào biǎo) – Tờ khai thuế |
| 22 | Cost Accounting – 成本会计 (Chéngběn kuàijì) – Kế toán chi phí |
| 23 | Inventory – 存货 (Cúnhuò) – Hàng tồn kho |
| 24 | Accounts Payable – 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn) – Phải trả |
| 25 | Accounts Receivable – 应收账款 (Yìngshōu zhàngkuǎn) – Phải thu |
| 26 | Bank Reconciliation – 银行对账 (Yínháng duìzhàng) – Đối chiếu ngân hàng |
| 27 | Balance Sheet – 资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo) – Bảng cân đối kế toán |
| 28 | Income Statement – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 29 | General Journal – 日记账 (Rìjìzhàng) – Sổ nhật ký chung |
| 30 | Financial Report – 财务报告 (Cáiwù bàogào) – Báo cáo tài chính |
| 31 | Fixed Assets – 固定资产 (Gùdìng zīchǎn) – Tài sản cố định |
| 32 | Current Assets – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Tài sản lưu động |
| 33 | Intangible Assets – 无形资产 (Wúxíng zīchǎn) – Tài sản vô hình |
| 34 | Accumulated Depreciation – 累计折旧 (Lěijì zhéjiù) – Khấu hao lũy kế |
| 35 | Retained Earnings – 留存收益 (Liúcún shōuyì) – Lợi nhuận giữ lại |
| 36 | Prepaid Expenses – 预付费用 (Yùfù fèiyòng) – Chi phí trả trước |
| 37 | Deferred Revenue – 递延收入 (Dìyán shōurù) – Doanh thu hoãn lại |
| 38 | Cost of Goods Sold (COGS) – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Giá vốn hàng bán |
| 39 | Gross Profit – 毛利润 (Máo lìrùn) – Lợi nhuận gộp |
| 40 | Net Profit – 净利润 (Jìng lìrùn) – Lợi nhuận ròng |
| 41 | Operating Expenses – 营业费用 (Yíngyè fèiyòng) – Chi phí hoạt động |
| 42 | Payroll – 工资单 (Gōngzī dān) – Bảng lương |
| 43 | Break-even Point – 盈亏平衡点 (Yíngkuī pínghéng diǎn) – Điểm hòa vốn |
| 44 | Accounting Standards – 会计准则 (Kuàijì zhǔnzé) – Chuẩn mực kế toán |
| 45 | Capital – 资本 (Zīběn) – Vốn |
| 46 | Dividend – 股息 (Gǔxī) – Cổ tức |
| 47 | Accrued Expenses – 应计费用 (Yìngjì fèiyòng) – Chi phí phải trả |
| 48 | Deferred Tax – 递延税款 (Dìyán shuìkuǎn) – Thuế hoãn lại |
| 49 | Audit Report – 审计报告 (Shěnjì bàogào) – Báo cáo kiểm toán |
| 50 | Bookkeeping – 簿记 (Bùjì) – Ghi sổ kế toán |
| 51 | Working Capital – 营运资本 (Yíngyùn zīběn) – Vốn lưu động |
| 52 | Financial Year – 财政年度 (Cáizhèng niándù) – Năm tài chính |
| 53 | Cash Accounting – 现金会计 (Xiànjīn kuàijì) – Kế toán tiền mặt |
| 54 | Accrual Accounting – 权责发生制会计 (Quánzé fāshēngzhì kuàijì) – Kế toán dồn tích |
| 55 | Trial Balance – 试算平衡 (Shìsuàn pínghéng) – Bảng cân đối thử |
| 56 | Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Sơ đồ tài khoản |
| 57 | Financial Statement – 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính |
| 58 | Tax Liability – 税务负债 (Shuìwù fùzhài) – Nghĩa vụ thuế |
| 59 | Management Accounting – 管理会计 (Guǎnlǐ kuàijì) – Kế toán quản trị |
| 60 | Petty Cash – 小额现金 (Xiǎo’é xiànjīn) – Quỹ tiền mặt nhỏ |
| 61 | Cost Allocation – 成本分配 (Chéngběn fēnpèi) – Phân bổ chi phí |
| 62 | Variable Cost – 可变成本 (Kěbiàn chéngběn) – Chi phí biến đổi |
| 63 | Fixed Cost – 固定成本 (Gùdìng chéngběn) – Chi phí cố định |
| 64 | Direct Cost – 直接成本 (Zhíjiē chéngběn) – Chi phí trực tiếp |
| 65 | Indirect Cost – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí gián tiếp |
| 66 | Overhead Cost – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí quản lý chung |
| 67 | Capital Expenditure (CAPEX) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư |
| 68 | Operating Income – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Thu nhập hoạt động |
| 69 | Non-operating Income – 非营业收入 (Fēi yíngyè shōurù) – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 70 | Accounts Reconciliation – 账目核对 (Zhàngmù héduì) – Đối chiếu sổ sách |
| 71 | Trial Balance Report – 试算表报告 (Shìsuàn biǎo bàogào) – Báo cáo cân đối thử |
| 72 | General Ledger – 总账簿 (Zǒngzhàng bù) – Sổ cái tổng hợp |
| 73 | Account Code – 科目代码 (Kēmù dàimǎ) – Mã tài khoản |
| 74 | Financial Audit – 财务审计 (Cáiwù shěnjì) – Kiểm toán tài chính |
| 75 | Cash Reserves – 现金储备 (Xiànjīn chúbèi) – Dự trữ tiền mặt |
| 76 | Profit Margin – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận |
| 77 | Break-even Analysis – 盈亏分析 (Yíngkuī fēnxī) – Phân tích điểm hòa vốn |
| 78 | Annual Report – 年度报告 (Niándù bàogào) – Báo cáo thường niên |
| 79 | Taxable Income – 应税收入 (Yīngshuì shōurù) – Thu nhập chịu thuế |
| 80 | Audit Trail – 审计跟踪 (Shěnjì gēnzōng) – Dấu vết kiểm toán |
| 81 | Profit and Loss Statement (P&L) – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 82 | Working Papers – 工作底稿 (Gōngzuò dǐgǎo) – Tài liệu làm việc |
| 83 | Financial Risk – 财务风险 (Cáiwù fēngxiǎn) – Rủi ro tài chính |
| 84 | Book Value – 账面价值 (Zhàngmiàn jiàzhí) – Giá trị sổ sách |
| 85 | Market Value – 市场价值 (Shìchǎng jiàzhí) – Giá trị thị trường |
| 86 | Net Worth – 净资产 (Jìng zīchǎn) – Tài sản ròng |
| 87 | Audit Opinion – 审计意见 (Shěnjì yìjiàn) – Ý kiến kiểm toán |
| 88 | Accounting Cycle – 会计循环 (Kuàijì xúnhuán) – Chu trình kế toán |
| 89 | Bank Statement – 银行对账单 (Yínháng duìzhàng dān) – Sao kê ngân hàng |
| 90 | Accrued Revenue – 应计收入 (Yìngjì shōurù) – Doanh thu dồn tích |
| 91 | Accounting Policies – 会计政策 (Kuàijì zhèngcè) – Chính sách kế toán |
| 92 | Accounting Estimates – 会计估计 (Kuàijì gūjì) – Ước tính kế toán |
| 93 | Provision – 准备金 (Zhǔnbèi jīn) – Dự phòng |
| 94 | Deferred Income – 递延收入 (Dìyán shōurù) – Thu nhập hoãn lại |
| 95 | Provision for Doubtful Accounts – 坏账准备 (Huàizhàng zhǔnbèi) – Dự phòng nợ khó đòi |
| 96 | Working Capital Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ vốn lưu động |
| 97 | Quick Ratio – 速动比率 (Sùdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản nhanh |
| 98 | Debt to Equity Ratio – 负债权益比 (Fùzhài quányì bǐ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 99 | Interest Expense – 利息费用 (Lìxī fèiyòng) – Chi phí lãi vay |
| 100 | Interest Revenue – 利息收入 (Lìxī shōurù) – Thu nhập từ lãi vay |
| 101 | Credit Note – 贷项通知单 (Dài xiàng tōngzhī dān) – Giấy báo có |
| 102 | Debit Note – 借项通知单 (Jiè xiàng tōngzhī dān) – Giấy báo nợ |
| 103 | Net Book Value – 净账面价值 (Jìng zhàngmiàn jiàzhí) – Giá trị sổ sách ròng |
| 104 | Gross Book Value – 总账面价值 (Zǒng zhàngmiàn jiàzhí) – Giá trị sổ sách gộp |
| 105 | Payroll Taxes – 工资税 (Gōngzī shuì) – Thuế tiền lương |
| 106 | Income Tax – 所得税 (Suǒdé shuì) – Thuế thu nhập |
| 107 | Sales Tax – 销售税 (Xiāoshòu shuì) – Thuế bán hàng |
| 108 | Value-added Tax (VAT) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng |
| 109 | Tax Deduction – 税收扣除 (Shuìshōu kòuchú) – Khấu trừ thuế |
| 110 | Tax Exemption – 税收豁免 (Shuìshōu huòmiǎn) – Miễn thuế |
| 111 | Cost Centre – 成本中心 (Chéngběn zhōngxīn) – Trung tâm chi phí |
| 112 | Profit Centre – 利润中心 (Lìrùn zhōngxīn) – Trung tâm lợi nhuận |
| 113 | Balance Carried Forward – 结转余额 (Jiézhuǎn yú’é) – Số dư chuyển sang |
| 114 | Balance Brought Forward – 上期结余 (Shàngqī jiéyú) – Số dư đầu kỳ |
| 115 | Accounting Software – 会计软件 (Kuàijì ruǎnjiàn) – Phần mềm kế toán |
| 116 | Financial Projection – 财务预测 (Cáiwù yùcè) – Dự báo tài chính |
| 117 | Accounting Period – 会计期间 (Kuàijì qījiān) – Kỳ kế toán |
| 118 | Accounting Year – 会计年度 (Kuàijì niándù) – Năm kế toán |
| 119 | Management Report – 管理报告 (Guǎnlǐ bàogào) – Báo cáo quản lý |
| 120 | Revaluation – 重估 (Chónggū) – Đánh giá lại |
| 121 | Internal Audit – 内部审计 (Nèibù shěnjì) – Kiểm toán nội bộ |
| 122 | External Audit – 外部审计 (Wàibù shěnjì) – Kiểm toán bên ngoài |
| 123 | Budget Plan – 预算计划 (Yùsuàn jìhuà) – Kế hoạch ngân sách |
| 124 | Cash Flow Statement – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 125 | Revenue Recognition – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Ghi nhận doanh thu |
| 126 | Depreciation Expense – 折旧费用 (Zhéjiù fèiyòng) – Chi phí khấu hao |
| 127 | Amortization Expense – 摊销费用 (Tānxiāo fèiyòng) – Chi phí phân bổ |
| 128 | Equity Financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Huy động vốn cổ phần |
| 129 | Debt Financing – 债务融资 (Zhàiwù róngzī) – Huy động vốn vay |
| 130 | Leverage Ratio – 杠杆比率 (Gànggǎn bǐlǜ) – Tỷ lệ đòn bẩy |
| 131 | Inventory Valuation – 存货估值 (Cúnhuò gūzhí) – Định giá hàng tồn kho |
| 132 | Closing Entries – 结账分录 (Jiézhàng fēnlù) – Bút toán khóa sổ |
| 133 | Opening Balance – 期初余额 (Qīchū yú’é) – Số dư đầu kỳ |
| 134 | Closing Balance – 期末余额 (Qīmò yú’é) – Số dư cuối kỳ |
| 135 | Contingent Liability – 或有负债 (Huòyǒu fùzhài) – Nợ tiềm tàng |
| 136 | Goodwill – 商誉 (Shāngyù) – Lợi thế thương mại |
| 137 | Impairment Loss – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Tổn thất giảm giá trị |
| 138 | Fair Value – 公允价值 (Gōngyǔn jiàzhí) – Giá trị hợp lý |
| 139 | Historical Cost – 历史成本 (Lìshǐ chéngběn) – Giá gốc lịch sử |
| 140 | Net Realizable Value (NRV) – 净变现价值 (Jìng biànxiàn jiàzhí) – Giá trị thuần có thể thực hiện |
| 141 | Prepaid Expense – 预付费用 (Yùfù fèiyòng) – Chi phí trả trước |
| 142 | Accrued Expense – 应计费用 (Yīngjì fèiyòng) – Chi phí dồn tích |
| 143 | Deferred Expense – 递延费用 (Dìyán fèiyòng) – Chi phí hoãn lại |
| 144 | Tax Liabilities – 税务负债 (Shuìwù fùzhài) – Nợ thuế |
| 145 | Dividend Payable – 应付股息 (Yīngfù gǔxī) – Cổ tức phải trả |
| 146 | Earnings Before Interest and Tax (EBIT) – 息税前利润 (Xīshuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 147 | Earnings Before Tax (EBT) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước thuế |
| 148 | Profit Margin – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận |
| 149 | Operating Expense – 营业费用 (Yíngyè fèiyòng) – Chi phí hoạt động |
| 150 | Non-operating Income – 非营业收入 (Fēi yíngyè shōurù) – Thu nhập không từ hoạt động kinh doanh |
| 151 | Non-operating Expense – 非营业费用 (Fēi yíngyè fèiyòng) – Chi phí không từ hoạt động kinh doanh |
| 152 | General Ledger – 总账 (Zǒngzhàng) – Sổ cái |
| 153 | Financial Statements – 财务报表 (Cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính |
| 154 | Consolidated Financial Statements – 合并财务报表 (Hébìng cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 155 | Segment Reporting – 分部报告 (Fēnbù bàogào) – Báo cáo theo phân đoạn |
| 156 | Accrual Accounting – 权责发生制会计 (Quánzé fāshēng zhì kuàijì) – Kế toán dồn tích |
| 157 | Cash Accounting – 收付实现制会计 (Shōufù shíxiàn zhì kuàijì) – Kế toán tiền mặt |
| 158 | Capital Expenditure (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi tiêu vốn |
| 159 | Operating Expenditure (OpEx) – 营运支出 (Yíngyùn zhīchū) – Chi tiêu hoạt động |
| 160 | Asset Turnover Ratio – 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay tài sản |
| 161 | Inventory Turnover Ratio – 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 162 | Accounts Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu |
| 163 | Accounts Payable Turnover – 应付账款周转率 (Yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải trả |
| 164 | Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 165 | Return on Equity (ROE) – 股本回报率 (Gǔběn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu |
| 166 | Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 167 | Contribution Margin – 边际贡献 (Biānjì gòngxiàn) – Lợi nhuận góp |
| 168 | Overhead Costs – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí quản lý chung |
| 169 | Direct Costs – 直接成本 (Zhíjiē chéngběn) – Chi phí trực tiếp |
| 170 | Tangible Assets – 有形资产 (Yǒuxíng zīchǎn) – Tài sản hữu hình |
| 171 | Current Liabilities – 流动负债 (Liúdòng fùzhài) – Nợ ngắn hạn |
| 172 | Long-term Liabilities – 长期负债 (Chángqī fùzhài) – Nợ dài hạn |
| 173 | Accounts Receivable – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu |
| 174 | Accounts Payable – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả |
| 175 | Accrued Revenue – 应计收入 (Yīngjì shōurù) – Doanh thu dồn tích |
| 176 | Accrued Liabilities – 应计负债 (Yīngjì fùzhài) – Nợ phải trả dồn tích |
| 177 | Deferred Liabilities – 递延负债 (Dìyán fùzhài) – Nợ phải trả hoãn lại |
| 178 | Capital Stock – 股本 (Gǔběn) – Vốn cổ phần |
| 179 | Paid-in Capital – 实收资本 (Shíshōu zīběn) – Vốn góp |
| 180 | Dividends Declared – 宣布股息 (Xuānbù gǔxī) – Cổ tức được công bố |
| 181 | Dividends Paid – 支付股息 (Zhīfù gǔxī) – Cổ tức đã trả |
| 182 | Tax Deduction – 税收扣除 (Shuìshōu kòuchú) – Khoản khấu trừ thuế |
| 183 | Withholding Tax – 预扣税 (Yùkòu shuì) – Thuế khấu trừ tại nguồn |
| 184 | VAT (Value-Added Tax) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng |
| 185 | Corporate Tax – 企业所得税 (Qǐyè suǒdé shuì) – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 186 | Sales Tax – 销售税 (Xiāoshòu shuì) – Thuế doanh thu |
| 187 | Excise Tax – 消费税 (Xiāofèi shuì) – Thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 188 | Property Tax – 财产税 (Cáichǎn shuì) – Thuế tài sản |
| 189 | Payroll Tax – 工资税 (Gōngzī shuì) – Thuế tiền lương |
| 190 | Reconciliation Statement – 调节报表 (Tiáojié bàobiǎo) – Báo cáo đối chiếu |
| 191 | Working Capital – 营运资金 (Yíngyùn zījīn) – Vốn lưu động |
| 192 | Gross Profit – 毛利 (Máolì) – Lợi nhuận gộp |
| 193 | Net Profit – 净利 (Jìnglì) – Lợi nhuận ròng |
| 194 | Profit Before Tax (PBT) – 税前利润 (Shuìqián lìrùn) – Lợi nhuận trước thuế |
| 195 | Profit After Tax (PAT) – 税后利润 (Shuìhòu lìrùn) – Lợi nhuận sau thuế |
| 196 | Earnings Per Share (EPS) – 每股收益 (Měi gǔ shōuyì) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 197 | Cash Flow – 现金流 (Xiànjīn liú) – Dòng tiền |
| 198 | Operating Cash Flow – 经营现金流 (Jīngyíng xiànjīn liú) – Dòng tiền hoạt động |
| 199 | Investing Cash Flow – 投资现金流 (Tóuzī xiànjīn liú) – Dòng tiền đầu tư |
| 200 | Financing Cash Flow – 筹资现金流 (Chóuzī xiànjīn liú) – Dòng tiền tài chính |
| 201 | Budgeting Process – 预算编制过程 (Yùsuàn biānzhì guòchéng) – Quy trình lập ngân sách |
| 202 | Overbudget – 超预算 (Chāo yùsuàn) – Vượt ngân sách |
| 203 | Underbudget – 低于预算 (Dīyú yùsuàn) – Dưới ngân sách |
| 204 | Forecasting – 财务预测 (Cáiwù yùcè) – Dự báo tài chính |
| 205 | Variance Analysis – 差异分析 (Chāyì fēnxī) – Phân tích chênh lệch |
| 206 | Fixed Budget – 固定预算 (Gùdìng yùsuàn) – Ngân sách cố định |
| 207 | Flexible Budget – 弹性预算 (Tánxìng yùsuàn) – Ngân sách linh hoạt |
| 208 | Zero-based Budgeting (ZBB) – 零基预算 (Língjī yùsuàn) – Lập ngân sách từ con số 0 |
| 209 | Activity-based Budgeting (ABB) – 基于活动的预算 (Jīyú huódòng de yùsuàn) – Lập ngân sách dựa trên hoạt động |
| 210 | Cost Center – 成本中心 (Chéngběn zhōngxīn) – Trung tâm chi phí |
| 211 | Revenue Center – 收入中心 (Shōurù zhōngxīn) – Trung tâm doanh thu |
| 212 | Profit Center – 利润中心 (Lìrùn zhōngxīn) – Trung tâm lợi nhuận |
| 213 | Investment Center – 投资中心 (Tóuzī zhōngxīn) – Trung tâm đầu tư |
| 214 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Khấu hao tài sản vô hình |
| 215 | Straight-line Depreciation – 直线折旧法 (Zhíxiàn zhéjiù fǎ) – Phương pháp khấu hao đường thẳng |
| 216 | Declining Balance Depreciation – 余额递减折旧法 (Yú’é dìjiǎn zhéjiù fǎ) – Phương pháp khấu hao giảm dần |
| 217 | Units of Production Depreciation – 生产单位折旧法 (Shēngchǎn dānwèi zhéjiù fǎ) – Phương pháp khấu hao theo sản lượng |
| 218 | Asset Disposal – 资产处置 (Zīchǎn chǔzhì) – Thanh lý tài sản |
| 219 | Expense Recognition – 费用确认 (Fèiyòng quèrèn) – Ghi nhận chi phí |
| 220 | Matching Principle – 配比原则 (Pèibǐ yuánzé) – Nguyên tắc phù hợp |
| 221 | Cost Principle – 成本原则 (Chéngběn yuánzé) – Nguyên tắc chi phí |
| 222 | Full Disclosure Principle – 全面披露原则 (Quánmiàn pīlù yuánzé) – Nguyên tắc công khai đầy đủ |
| 223 | Going Concern Principle – 持续经营原则 (Chíxù jīngyíng yuánzé) – Nguyên tắc hoạt động liên tục |
| 224 | Accrual Basis Accounting – 权责发生制会计 (Quánzé fāshēng zhì kuàijì) – Kế toán dồn tích |
| 225 | Cash Basis Accounting – 收付实现制会计 (Shōufù shíxiàn zhì kuàijì) – Kế toán cơ sở tiền mặt |
| 226 | General Ledger – 总分类账 (Zǒng fēnlèi zhàng) – Sổ cái |
| 227 | Subsidiary Ledger – 明细分类账 (Míngxì fēnlèi zhàng) – Sổ chi tiết |
| 228 | Trial Balance – 试算平衡表 (Shìsuàn pínghéng biǎo) – Bảng cân đối thử |
| 229 | Post-closing Trial Balance – 结账后试算表 (Jiézhàng hòu shìsuàn biǎo) – Bảng cân đối thử sau khóa sổ |
| 230 | Adjusting Entry – 调整分录 (Tiáozhěng fēnlù) – Bút toán điều chỉnh |
| 231 | Closing Entry – 结账分录 (Jiézhàng fēnlù) – Bút toán kết chuyển |
| 232 | Journal Entry – 日记账分录 (Rìjì zhàng fēnlù) – Bút toán nhật ký |
| 233 | Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Hệ thống tài khoản |
| 234 | Double-entry Accounting – 复式记账法 (Fùshì jìzhàng fǎ) – Phương pháp ghi sổ kép |
| 235 | Single-entry Accounting – 单式记账法 (Dānshì jìzhàng fǎ) – Phương pháp ghi sổ đơn |
| 236 | Contra Account – 抵销账户 (Dǐxiāo zhànghù) – Tài khoản đối ứng |
| 237 | Allowance for Doubtful Accounts – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèi jīn) – Dự phòng nợ khó đòi |
| 238 | Bad Debt – 坏账 (Huàizhàng) – Nợ xấu |
| 239 | Write-off – 核销 (Héxiāo) – Xóa sổ |
| 240 | Unearned Revenue – 未实现收入 (Wèi shíxiàn shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện |
| 241 | Discount Allowed – 允许折扣 (Yǔnxǔ zhékòu) – Chiết khấu được phép |
| 242 | Discount Received – 收到折扣 (Shōudào zhékòu) – Chiết khấu nhận được |
| 243 | Trade Discount – 商业折扣 (Shāngyè zhékòu) – Chiết khấu thương mại |
| 244 | Cash Discount – 现金折扣 (Xiànjīn zhékòu) – Chiết khấu thanh toán |
| 245 | Net Realizable Value (NRV) – 可变现净值 (Kě biànxiàn jìngzhí) – Giá trị thuần có thể thực hiện |
| 246 | Raw Materials – 原材料 (Yuáncáiliào) – Nguyên liệu thô |
| 247 | Work in Progress (WIP) – 在产品 (Zài chǎnpǐn) – Sản phẩm dở dang |
| 248 | Finished Goods – 制成品 (Zhìchéngpǐn) – Thành phẩm |
| 249 | Inventory Turnover – 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay hàng tồn kho |
| 250 | Purchase Order (PO) – 采购订单 (Cǎigòu dìngdān) – Đơn đặt hàng |
| 251 | Sales Order (SO) – 销售订单 (Xiāoshòu dìngdān) – Đơn bán hàng |
| 252 | Freight Charges – 运费 (Yùnfèi) – Chi phí vận chuyển |
| 253 | Carrying Cost – 存货持有成本 (Cúnhuò chíyǒu chéngběn) – Chi phí lưu kho |
| 254 | Stocktaking – 盘点 (Pándiǎn) – Kiểm kê |
| 255 | Reorder Level – 补货水平 (Bǔ huò shuǐpíng) – Mức đặt hàng lại |
| 256 | Economic Order Quantity (EOQ) – 经济订购量 (Jīngjì dìnggòu liàng) – Lượng đặt hàng kinh tế |
| 257 | Stockout – 缺货 (Quēhuò) – Hết hàng |
| 258 | Perpetual Inventory System – 永续盘存系统 (Yǒngxù páncún xìtǒng) – Hệ thống kiểm kê liên tục |
| 259 | Periodic Inventory System – 定期盘存系统 (Dìngqī páncún xìtǒng) – Hệ thống kiểm kê định kỳ |
| 260 | FIFO Method – 先进先出法 (Xiān jìn xiān chū fǎ) – Phương pháp nhập trước xuất trước |
| 261 | LIFO Method – 后进先出法 (Hòu jìn xiān chū fǎ) – Phương pháp nhập sau xuất trước |
| 262 | Weighted Average Cost Method – 加权平均法 (Jiāquán píngjūn fǎ) – Phương pháp giá trung bình |
| 263 | Net Book Value – 净账面价值 (Jìng zhàngmiàn jiàzhí) – Giá trị sổ sách thuần |
| 264 | Obsolete Inventory – 陈旧存货 (Chénjiù cúnhuò) – Hàng tồn kho lỗi thời |
| 265 | Shrinkage – 库存损耗 (Kùcún sǔnhào) – Hao hụt hàng tồn kho |
| 266 | Stock Valuation – 库存估值 (Kùcún gūzhí) – Định giá hàng tồn kho |
| 267 | Inventory Reserve – 存货准备金 (Cúnhuò zhǔnbèi jīn) – Dự phòng hàng tồn kho |
| 268 | Vendor – 供应商 (Gōngyìngshāng) – Nhà cung cấp |
| 269 | Customer – 客户 (Kèhù) – Khách hàng |
| 270 | Credit Terms – 信用条款 (Xìnyòng tiáokuǎn) – Điều khoản tín dụng |
| 271 | Accounts Payable (AP) – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Tài khoản phải trả |
| 272 | Accounts Receivable (AR) – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Tài khoản phải thu |
| 273 | Deferred Revenue – 递延收入 (Dìyán shōurù) – Doanh thu dời lại |
| 274 | Deferred Expenses – 递延费用 (Dìyán fèiyòng) – Chi phí dời lại |
| 275 | Accrued Expenses – 应计费用 (Yīngjì fèiyòng) – Chi phí dồn tích |
| 276 | Capital Lease – 资本租赁 (Zīběn zūlìn) – Thuê tài chính |
| 277 | Operating Lease – 经营租赁 (Jīngyíng zūlìn) – Thuê hoạt động |
| 278 | Leasehold Improvements – 租赁改良 (Zūlìn gǎiliáng) – Cải thiện tài sản thuê |
| 279 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Phân bổ tài sản vô hình |
| 280 | Impairment Loss – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Tổn thất suy giảm |
| 281 | Share Capital – 股本 (Gǔběn) – Vốn cổ phần |
| 282 | Dividend – 股利 (Gǔlì) – Cổ tức |
| 283 | Provisions – 准备金 (Zhǔnbèi jīn) – Dự phòng |
| 284 | Contingent Liabilities – 或有负债 (Huòyǒu fùzhài) – Nợ tiềm tàng |
| 285 | Gross Profit Margin – 毛利率 (Máolì lǜ) – Biên lợi nhuận gộp |
| 286 | Net Profit Margin – 净利率 (Jìnglì lǜ) – Biên lợi nhuận ròng |
| 287 | Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 288 | Return on Equity (ROE) – 股本回报率 (Gǔběn huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 289 | Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) – 息税前利润 (Xīshuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi và thuế |
| 290 | Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ |
| 291 | Days Sales Outstanding (DSO) – 应收账款周转天数 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù) – Số ngày thu tiền bình quân |
| 292 | Accounts Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay các khoản phải thu |
| 293 | Variable Costs – 变动成本 (Biàndòng chéngběn) – Chi phí biến đổi |
| 294 | Fixed Costs – 固定成本 (Gùdìng chéngběn) – Chi phí cố định |
| 295 | Overhead Costs – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí chung |
| 296 | Cost Allocation – 成本分摊 (Chéngběn fēntān) – Phân bổ chi phí |
| 297 | Budget Variance – 预算差异 (Yùsuàn chāyì) – Chênh lệch ngân sách |
| 298 | Chart of Accounts – 科目表 (Kēmù biǎo) – Sơ đồ tài khoản |
| 299 | Cash Basis Accounting – 现金制会计 (Xiànjīn zhì kuàijì) – Kế toán dựa trên tiền mặt |
| 300 | International Financial Reporting Standards (IFRS) – 国际财务报告准则 (Guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 301 | Generally Accepted Accounting Principles (GAAP) – 公认会计原则 (Gōngrèn kuàijì yuánzé) – Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung |
| 302 | Income Statement – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 303 | Notes to Financial Statements – 财务报表附注 (Cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 304 | Tax Audit – 税务审计 (Shuìwù shěnjì) – Kiểm toán thuế |
| 305 | Internal Control – 内部控制 (Nèibù kòngzhì) – Kiểm soát nội bộ |
| 306 | Liquidity – 流动性 (Liúdòngxìng) – Tính thanh khoản |
| 307 | Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ số thanh khoản hiện thời |
| 308 | Quick Ratio – 速动比率 (Sùdòng bǐlǜ) – Tỷ số thanh khoản nhanh |
| 309 | Debt-to-Equity Ratio – 负债权益比率 (Fùzhài quányì bǐlǜ) – Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 310 | Net Profit Margin – 净利润率 (Jìng lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận ròng |
| 311 | Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) – 息税前利润 (Xīshuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 312 | Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization (EBITDA) – 息税折旧摊销前利润 (Xīshuì zhējiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ |
| 313 | Accounts Payable Turnover – 应付账款周转率 (Yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay các khoản phải trả |
| 314 | Depreciation Expense – 折旧费用 (Zhējiù fèiyòng) – Chi phí khấu hao |
| 315 | Dividends – 股息 (Gǔxī) – Cổ tức |
| 316 | Shareholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 317 | Operating Cash Flow – 经营活动现金流量 (Jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng) – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 318 | Free Cash Flow – 自由现金流 (Zìyóu xiànjīn liú) – Dòng tiền tự do |
| 319 | Deferred Tax Asset – 递延所得税资产 (Dìyán suǒdé shuì zīchǎn) – Tài sản thuế hoãn lại |
| 320 | Deferred Tax Liability – 递延所得税负债 (Dìyán suǒdé shuì fùzhài) – Nợ thuế hoãn lại |
| 321 | Audit Trail – 审计线索 (Shěnjì xiànsuǒ) – Dấu vết kiểm toán |
| 322 | Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Đối chiếu |
| 323 | Current Assets – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Tài sản ngắn hạn |
| 324 | Non-current Assets – 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn) – Tài sản dài hạn |
| 325 | Going Concern – 持续经营假设 (Chíxù jīngyíng jiǎshè) – Giả định hoạt động liên tục |
| 326 | Materiality – 重要性 (Zhòngyàoxìng) – Tính trọng yếu |
| 327 | Impairment Loss – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Tổn thất do suy giảm giá trị |
| 328 | Provision – 预计负债 (Yùjì fùzhài) – Dự phòng |
| 329 | Unearned Revenue – 预收收入 (Yùshōu shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện |
| 330 | Credit Note – 贷项通知单 (Dàixiàng tōngzhī dān) – Hóa đơn điều chỉnh giảm |
| 331 | Debit Note – 借项通知单 (Jièxiàng tōngzhī dān) – Hóa đơn điều chỉnh tăng |
| 332 | Closing Entries – 结账分录 (Jiézhàng fēnlù) – Bút toán kết chuyển |
| 333 | Petty Cash – 备用金 (Bèiyòngjīn) – Quỹ tiền mặt nhỏ |
| 334 | Chart of Accounts – 科目表 (Kēmù biǎo) – Bảng danh mục tài khoản |
| 335 | Internal Controls – 内部控制 (Nèibù kòngzhì) – Kiểm soát nội bộ |
| 336 | Break-even Point – 保本点 (Bǎoběn diǎn) – Điểm hòa vốn |
| 337 | Working Capital – 流动资金 (Liúdòng zījīn) – Vốn lưu động |
| 338 | Liquidity Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản |
| 339 | Debt Ratio – 负债比率 (Fùzhài bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ |
| 340 | Quick Ratio – 速动比率 (Sùdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 341 | Earnings Per Share (EPS) – 每股收益 (Měigǔ shōuyì) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 342 | Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên đầu tư |
| 343 | Net Present Value (NPV) – 净现值 (Jìng xiànzhí) – Giá trị hiện tại thuần |
| 344 | Internal Rate of Return (IRR) – 内部收益率 (Nèibù shōuyì lǜ) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 345 | Overhead Costs – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí chung |
| 346 | Deferred Tax – 递延所得税 (Dìyán suǒdéshuì) – Thuế thu nhập hoãn lại |
| 347 | Capital Gains – 资本利得 (Zīběn lìdé) – Lợi nhuận vốn |
| 348 | Shareholder Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 349 | Accounting Fraud – 会计欺诈 (Kuàijì qīzhà) – Gian lận kế toán |
| 350 | Double-entry Accounting – 复式记账法 (Fùshì jìzhàng fǎ) – Phương pháp kế toán kép |
| 351 | Benchmarking – 标杆对照 (Biāogān duìzhào) – Đối chiếu chuẩn |
| 352 | Key Performance Indicator (KPI) – 关键绩效指标 (Guānjiàn jìxiào zhǐbiāo) – Chỉ số hiệu suất chính |
| 353 | General Ledger – 总分类账 (Zǒng fēnlèi zhàng) – Sổ cái tổng hợp |
| 354 | Subsidiary Ledger – 明细分类账 (Míngxì fēnlèi zhàng) – Sổ cái chi tiết |
| 355 | Accounting Cycle – 会计循环 (Kuàijì xúnhuán) – Chu kỳ kế toán |
| 356 | Journal Entry – 会计分录 (Kuàijì fēnlù) – Bút toán nhật ký |
| 357 | Non-current Liabilities – 非流动负债 (Fēi liúdòng fùzhài) – Nợ dài hạn |
| 358 | Materiality Principle – 重要性原则 (Zhòngyào xìng yuánzé) – Nguyên tắc trọng yếu |
| 359 | Consistency Principle – 一贯性原则 (Yīguàn xìng yuánzé) – Nguyên tắc nhất quán |
| 360 | Conservatism Principle – 稳健性原则 (Wěnjiàn xìng yuánzé) – Nguyên tắc thận trọng |
| 361 | Accrual Basis – 权责发生制 (Quánzé fāshēng zhì) – Cơ sở dồn tích |
| 362 | Cash Basis – 收付实现制 (Shōufù shíxiàn zhì) – Cơ sở tiền mặt |
| 363 | Cost Principle – 成本原则 (Chéngběn yuánzé) – Nguyên tắc giá gốc |
| 364 | Double Taxation – 双重征税 (Shuāngchóng zhēngshuì) – Đánh thuế kép |
| 365 | Debt Financing – 债务融资 (Zhàiwù róngzī) – Huy động vốn nợ |
| 366 | Income Statement – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 367 | Statement of Changes in Equity – 权益变动表 (Quányì biàndòng biǎo) – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 368 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Phân bổ chi phí |
| 369 | Unearned Revenue – 未赚收入 (Wèi zhuàn shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện |
| 370 | Dividends – 股息 (Gǔxí) – Cổ tức |
| 371 | Operating Expenses – 运营费用 (Yùnyíng fèiyòng) – Chi phí hoạt động |
| 372 | Variable Costs – 可变成本 (Kěbiàn chéngběn) – Chi phí biến đổi |
| 373 | External Audit – 外部审计 (Wàibù shěnjì) – Kiểm toán độc lập |
| 374 | Deferred Tax – 递延税项 (Dìyán shuìxiàng) – Thuế hoãn lại |
| 375 | Audit Trail – 审计跟踪 (Shěnjì gēnzōng) – Hồ sơ kiểm toán |
| 376 | Fraud Detection – 欺诈检测 (Qīzhà jiǎncè) – Phát hiện gian lận |
| 377 | Financial Ratios – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Các chỉ số tài chính |
| 378 | Liquidity – 流动性 (Liúdòng xìng) – Tính thanh khoản |
| 379 | Equity Financing – 权益融资 (Quányì róngzī) – Tài trợ vốn cổ phần |
| 380 | Debt Financing – 债务融资 (Zhàiwù róngzī) – Tài trợ nợ |
| 381 | Historical Cost – 历史成本 (Lìshǐ chéngběn) – Giá gốc |
| 382 | Net Asset Value (NAV) – 净资产价值 (Jìng zīchǎn jiàzhí) – Giá trị tài sản ròng |
| 383 | Journal Entry – 会计分录 (Huìjì fēnlù) – Bút toán |
| 384 | Ledger – 分类账 (Fēnlèi zhàng) – Sổ cái |
| 385 | Double-entry Accounting – 复式记账 (Fùshì jìzhàng) – Kế toán kép |
| 386 | General Journal – 普通日记账 (Pǔtōng rìjì zhàng) – Nhật ký chung |
| 387 | Petty Cash – 小额现金 (Xiǎo’é xiànjīn) – Tiền mặt nhỏ |
| 388 | Budgeting – 预算编制 (Yùsuàn biānzhì) – Lập ngân sách |
| 389 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Sự phân bổ |
| 390 | Unearned Revenue – 未赚收入 (Wèizhuàn shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện |
| 391 | Cash Basis – 现金制 (Xiànjīn zhì) – Cơ sở tiền mặt |
| 392 | Overhead Costs – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí gián tiếp |
| 393 | Operating Profit – 营业利润 (Yíngyè lìrùn) – Lợi nhuận hoạt động |
| 394 | Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 395 | Expenditure – 支出 (Zhīchū) – Chi tiêu |
| 396 | Auditor – 审计员 (Shěnjì yuán) – Kiểm toán viên |
| 397 | Financial Year – 财务年度 (Cáiwù niándù) – Năm tài chính |
| 398 | Inventory – 库存 (Kùcún) – Hàng tồn kho |
| 399 | Capital Expenditure (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí vốn |
| 400 | Operating Expenses (OpEx) – 营运费用 (Yíngyùn fèiyòng) – Chi phí hoạt động |
| 401 | Bookkeeping – 记账 (Jìzhàng) – Ghi sổ kế toán |
| 402 | Credit – 贷方 (Dài fāng) – Bên có |
| 403 | Debit – 借方 (Jiè fāng) – Bên nợ |
| 404 | Posting – 过账 (Guòzhàng) – Ghi sổ |
| 405 | Accruals – 应计项目 (Yīngjì xiàngmù) – Chi phí dồn tích |
| 406 | Non-taxable Income – 非应税收入 (Fēiyīngshuì shōurù) – Thu nhập không chịu thuế |
| 407 | Tax Return – 报税表 (Bàoshuì biǎo) – Tờ khai thuế |
| 408 | Fiscal Year – 财政年度 (Cáizhèng niándù) – Năm tài khóa |
| 409 | Net Worth – 净资产 (Jìng zīchǎn) – Giá trị tài sản ròng |
| 410 | Shareholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 411 | Capital Gain – 资本增值 (Zīběn zēngzhí) – Lãi vốn |
| 412 | Capital Loss – 资本损失 (Zīběn sǔnshī) – Lỗ vốn |
| 413 | Cost-Benefit Analysis – 成本效益分析 (Chéngběn xiàoyì fēnxī) – Phân tích chi phí-lợi ích |
| 414 | Audit Trail – 审计追踪 (Shěnjì zhuīzōng) – Dấu vết kiểm toán |
| 415 | Balance – 余额 (Yú’é) – Số dư |
| 416 | Bond – 债券 (Zhàiquàn) – Trái phiếu |
| 417 | Cash Equivalents – 现金等价物 (Xiànjīn děngjiàwù) – Tương đương tiền mặt |
| 418 | Chart of Accounts – 会计科目表 (Huìjì kēmù biǎo) – Sơ đồ tài khoản |
| 419 | Contra Account – 抵消账户 (Dǐxiāo zhànghù) – Tài khoản đối ứng |
| 420 | Convertible Bond – 可转换债券 (Kě zhuǎnhuàn zhàiquàn) – Trái phiếu chuyển đổi |
| 421 | Cost Accounting – 成本会计 (Chéngběn huìjì) – Kế toán chi phí |
| 422 | Credit Risk – 信用风险 (Xìnyòng fēngxiǎn) – Rủi ro tín dụng |
| 423 | Deferred Asset – 递延资产 (Dìyán zīchǎn) – Tài sản hoãn lại |
| 424 | Equity – 权益 (Quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 425 | Going Concern – 持续经营 (Chíxù jīngyíng) – Hoạt động liên tục |
| 426 | Gross Margin – 毛利率 (Máolì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 427 | Impairment – 减值 (Jiǎnzhí) – Sự giảm giá trị |
| 428 | Inventory Turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay hàng tồn kho |
| 429 | Journal Entry – 分录 (Fēnlù) – Bút toán nhật ký |
| 430 | Leverage – 杠杆 (Gànggǎn) – Đòn bẩy tài chính |
| 431 | Net Income – 净收入 (Jìng shōurù) – Thu nhập ròng |
| 432 | Operating Lease – 经营租赁 (Yíngyùn zūlìn) – Thuê hoạt động |
| 433 | Receivables Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay khoản phải thu |
| 434 | Retained Profit – 留存利润 (Liúcún lìrùn) – Lợi nhuận giữ lại |
| 435 | Sales Invoice – 销售发票 (Xiāoshòu fāpiào) – Hóa đơn bán hàng |
| 436 | Short-term Debt – 短期债务 (Duǎnqī zhàiwù) – Nợ ngắn hạn |
| 437 | Subsidiary Account – 子账户 (Zǐ zhànghù) – Tài khoản phụ |
| 438 | Trade Payables – 贸易应付账款 (Màoyì yīngfù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả thương mại |
| 439 | Trade Receivables – 贸易应收账款 (Màoyì yīngshōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu thương mại |
| 440 | Turnover – 营业额 (Yíngyè é) – Doanh số |
| 441 | Unrealized Gain – 未实现收益 (Wèi shíxiàn shōuyì) – Lợi nhuận chưa thực hiện |
| 442 | Unrealized Loss – 未实现损失 (Wèi shíxiàn sǔnshī) – Lỗ chưa thực hiện |
| 443 | Valuation – 估值 (Gūzhí) – Định giá |
| 444 | Accrued Expenses – 应计费用 (Yīngjì fèiyòng) – Chi phí phải trả |
| 445 | Asset Allocation – 资产配置 (Zīchǎn pèizhì) – Phân bổ tài sản |
| 446 | Bond Payable – 应付债券 (Yīngfù zhàiquàn) – Trái phiếu phải trả |
| 447 | Capital Allocation – 资本分配 (Zīběn fēnpèi) – Phân bổ vốn |
| 448 | Compliance – 合规 (Héguī) – Tuân thủ |
| 449 | Cost of Goods Sold (COGS) – 销货成本 (Xiāohuò chéngběn) – Giá vốn hàng bán |
| 450 | Earnings Before Tax (EBT) – 税前利润 (Shuìqián lìrùn) – Lợi nhuận trước thuế |
| 451 | Expense Report – 费用报告 (Fèiyòng bàogào) – Báo cáo chi phí |
| 452 | Financial Ratio – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Tỷ số tài chính |
| 453 | Gross Profit – 毛利润 (Máolìrùn) – Lợi nhuận gộp |
| 454 | Journal – 日记账 (Rìjì zhàng) – Sổ nhật ký |
| 455 | Net Assets – 净资产 (Jìng zīchǎn) – Tài sản ròng |
| 456 | Non-operating Income – 非经营收入 (Fēi jīngyíng shōurù) – Thu nhập không hoạt động |
| 457 | Operating Expenses – 经营费用 (Jīngyíng fèiyòng) – Chi phí hoạt động |
| 458 | Operating Income – 经营收入 (Jīngyíng shōurù) – Thu nhập từ hoạt động |
| 459 | Payroll – 工资表 (Gōngzī biǎo) – Bảng lương |
| 460 | Profitability – 盈利能力 (Yínglì nénglì) – Khả năng sinh lời |
| 461 | Residual Value – 残值 (Cánzhí) – Giá trị còn lại |
| 462 | Risk Assessment – 风险评估 (Fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro |
| 463 | Annual Budget – 年度预算 (Niándù yùsuàn) – Ngân sách hàng năm |
| 464 | Balance Date – 结算日期 (Jiésuàn rìqī) – Ngày cân đối sổ sách |
| 465 | Capital Gain – 资本收益 (Zīběn shōuyì) – Lợi nhuận vốn |
| 466 | Contra Account – 对立账户 (Duìlì zhànghù) – Tài khoản đối ứng |
| 467 | Discount Rate – 折扣率 (Zhékòu lǜ) – Tỷ lệ chiết khấu |
| 468 | Equity Method – 权益法 (Quányì fǎ) – Phương pháp vốn chủ sở hữu |
| 469 | Fixed Assets Register – 固定资产登记 (Gùdìng zīchǎn dēngjì) – Sổ đăng ký tài sản cố định |
| 470 | Gross Income – 毛收入 (Máo shōurù) – Thu nhập gộp |
| 471 | Indirect Expenses – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí gián tiếp |
| 472 | Interim Financial Statement – 中期财务报表 (Zhōngqī cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính tạm thời |
| 473 | Joint Venture – 合资企业 (Hézī qǐyè) – Liên doanh |
| 474 | Ledger Account – 分类账账户 (Fēnlèi zhàng zhànghù) – Tài khoản sổ cái |
| 475 | Liquid Assets – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Tài sản thanh khoản |
| 476 | Net Cash Flow – 净现金流 (Jìng xiànjīn liú) – Dòng tiền ròng |
| 477 | Opening Balance – 期初余额 (Qīchū yú’é) – Số dư đầu kỳ |
| 478 | Overhead Costs – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí quản lý chung |
| 479 | Posting – 过账 (Guòzhàng) – Hạch toán |
| 480 | Sales Return – 销售退回 (Xiāoshòu tuìhuí) – Hàng bán trả lại |
| 481 | Stocktake – 盘点 (Pándiǎn) – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 482 | Subsidiary Account – 明细账户 (Míngxì zhànghù) – Tài khoản phụ |
| 483 | Turnover – 营业额 (Yíngyè’é) – Doanh thu |
| 484 | Unearned Revenue – 未赚取收入 (Wèi zhuànqǔ shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện |
| 485 | Variable Costs – 可变成本 (Kě biàn chéngběn) – Chi phí biến đổi |
| 486 | Write-off – 注销 (Zhùxiāo) – Xóa sổ |
| 487 | Adjusting Entries – 调整分录 (Tiáozhěng fēnlù) – Bút toán điều chỉnh |
| 488 | Allowance for Doubtful Accounts – 坏账准备 (Huàizhàng zhǔnbèi) – Dự phòng nợ khó đòi |
| 489 | Asset Turnover Ratio – 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Hệ số quay vòng tài sản |
| 490 | Audit Committee – 审计委员会 (Shěnjì wěiyuánhuì) – Ủy ban kiểm toán |
| 491 | Bank Reconciliation – 银行对账单核对 (Yínháng duìzhàngdān héduì) – Đối chiếu ngân hàng |
| 492 | Capital Expenditure – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi tiêu vốn |
| 493 | Financial Modeling – 财务建模 (Cáiwù jiànmó) – Mô hình tài chính |
| 494 | Net Operating Income (NOI) – 净营业收入 (Jìng yíngyè shōurù) – Thu nhập ròng từ hoạt động |
| 495 | Operating Leverage – 经营杠杆 (Jīngyíng gànggǎn) – Đòn bẩy hoạt động |
| 496 | Outsourcing – 外包 (Wàibāo) – Gia công ngoài |
| 497 | Overdue Account – 逾期账款 (Yúqī zhàngkuǎn) – Tài khoản quá hạn |
| 498 | Petty Cash – 零用现金 (Língyòng xiànjīn) – Tiền mặt vặt |
| 499 | Profit Before Tax (PBT) – 税前利润 (Shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước thuế |
| 500 | Provisions for Tax – 税务准备金 (Shuìwù zhǔnbèi jīn) – Dự phòng thuế |
| 501 | Reconciliation – 核对 (Héduì) – Sự đối chiếu |
| 502 | Return on Equity (ROE) – 股本回报率 (Gǔběn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 503 | Revaluation Surplus – 重估盈余 (Chónggū yíngyú) – Lợi nhuận đánh giá lại |
| 504 | Reserves – 储备 (Chǔbèi) – Dự trữ |
| 505 | Revenue Growth – 收入增长 (Shōurù zēngzhǎng) – Tăng trưởng doanh thu |
| 506 | Reversal of Provision – 准备金转回 (Zhǔnbèi jīn zhuǎnhuí) – Hoàn lại dự phòng |
| 507 | Risk Management – 风险管理 (Fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro |
| 508 | Rolling Forecast – 滚动预测 (Gǔndòng yùcè) – Dự báo liên tục |
| 509 | Sales Forecast – 销售预测 (Xiāoshòu yùcè) – Dự báo doanh thu |
| 510 | Secured Loan – 有担保贷款 (Yǒu dānbǎo dàikuǎn) – Khoản vay có bảo đảm |
| 511 | Shareholder Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 512 | Statement of Cash Flows – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 513 | Stock Dividend – 股票股利 (Gǔpiào gǔlì) – Cổ tức bằng cổ phiếu |
| 514 | Tax Credit – 税收抵免 (Shuìshōu dǐmiǎn) – Miễn giảm thuế |
| 515 | Tax Deduction – 税前扣除 (Shuìqián kòuchú) – Khấu trừ thuế |
| 516 | Tax Return – 纳税申报表 (Nàshuì shēn bào biǎo) – Tờ khai thuế |
| 517 | Treasury Stock – 库存股票 (Kùcún gǔpiào) – Cổ phiếu quỹ |
| 518 | Trial Balance Report – 试算表报告 (Shìsuàn biǎo bàogào) – Báo cáo bảng cân đối thử |
| 519 | Value Added Tax (VAT) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng |
| 520 | Weighted Average Cost – 加权平均成本 (Jiāquán píngjūn chéngběn) – Chi phí trung bình gia quyền |
| 521 | Write-down – 减记 (Jiǎnjì) – Ghi giảm giá trị |
| 522 | Year-end Closing – 年终结算 (Niánzhōng jiésuàn) – Quyết toán cuối năm |
| 523 | Amortization Schedule – 摊销表 (Tānxiāo biǎo) – Bảng lịch trình khấu hao |
| 524 | Asset Impairment – 资产减值 (Zīchǎn jiǎnzhí) – Tổn thất tài sản |
| 525 | Balance Brought Forward – 转入余额 (Zhuǎnrù yú’é) – Số dư đầu kỳ |
| 526 | Capital Gains – 资本收益 (Zīběn shōuyì) – Lợi nhuận vốn |
| 527 | Capital Reserve – 资本公积 (Zīběn gōngjī) – Dự trữ vốn |
| 528 | Depreciable Asset – 可折旧资产 (Kě zhéjiù zīchǎn) – Tài sản có thể khấu hao |
| 529 | Double-entry Accounting – 复式记账法 (Fùshì jìzhàng fǎ) – Kế toán kép |
| 530 | Expense Ratio – 费用率 (Fèiyòng lǜ) – Tỷ lệ chi phí |
| 531 | Fixed Overhead – 固定间接费用 (Gùdìng jiànjiē fèiyòng) – Chi phí cố định |
| 532 | General Journal – 总分类账 (Zǒng fēnlèi zhàng) – Sổ nhật ký chung |
| 533 | Incremental Cost – 增量成本 (Zēngliàng chéngběn) – Chi phí tăng thêm |
| 534 | Inventory Shrinkage – 库存缩水 (Kùcún suōshuǐ) – Hao hụt hàng tồn kho |
| 535 | Liability Insurance – 责任保险 (Zérèn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm trách nhiệm |
| 536 | Margin of Safety – 安全边际 (Ānquán biānjì) – Biên an toàn |
| 537 | Outstanding Balance – 未偿余额 (Wèi cháng yú’é) – Số dư chưa thanh toán |
| 538 | Preferred Stock – 优先股 (Yōuxiān gǔ) – Cổ phiếu ưu đãi |
| 539 | Settlement Date – 结算日 (Jiésuàn rì) – Ngày thanh toán |
| 540 | Taxable Profit – 应税利润 (Yīngshuì lìrùn) – Lợi nhuận chịu thuế |
| 541 | Unsecured Loan – 无担保贷款 (Wú dānbǎo dàikuǎn) – Khoản vay không có bảo đảm |
| 542 | Voucher – 凭证 (Píngzhèng) – Chứng từ |
| 543 | Write-off – 核销 (Héxiāo) – Ghi xóa sổ |
| 544 | Zero-based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Lập ngân sách từ không |
| 545 | Accounts Consolidation – 帐目合并 (Zhàngmù hébìng) – Hợp nhất tài khoản |
| 546 | Accounts Payable Turnover – 应付账款周转率 (Yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay khoản phải trả |
| 547 | Accounts Receivable Aging – 应收账款账龄分析 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī) – Phân tích tuổi nợ phải thu |
| 548 | Break-even Analysis – 盈亏平衡分析 (Yíngkuī pínghéng fēnxī) – Phân tích hòa vốn |
| 549 | Capital Budgeting – 资本预算 (Zīběn yùsuàn) – Lập ngân sách vốn |
| 550 | Cash Budget – 现金预算 (Xiànjīn yùsuàn) – Ngân sách tiền mặt |
| 551 | Direct Costing – 直接成本核算 (Zhíjiē chéngběn hésuàn) – Hạch toán chi phí trực tiếp |
| 552 | Financial Ratios – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Các tỷ lệ tài chính |
| 553 | Fund Flow Statement – 资金流量表 (Zījīn liúliàng biǎo) – Báo cáo lưu chuyển vốn |
| 554 | General Ledger – 总账 (Zǒngzhàng) – Sổ cái tổng hợp |
| 555 | Gross Profit Margin – 毛利率 (Máolì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 556 | Income Smoothing – 收入平滑 (Shōurù pínghuá) – Làm mịn thu nhập |
| 557 | Inventory Obsolescence – 库存陈旧 (Kùcún chénjiù) – Hàng tồn kho lỗi thời |
| 558 | Job Costing – 工作成本核算 (Gōngzuò chéngběn hésuàn) – Hạch toán chi phí theo công việc |
| 559 | Liquidity Ratios – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản |
| 560 | Net Present Value (NPV) – 净现值 (Jìng xiànzhí) – Giá trị hiện tại ròng |
| 561 | Operating Cycle – 经营周期 (Jīngyíng zhōuqī) – Chu kỳ kinh doanh |
| 562 | Standard Costing – 标准成本核算 (Biāozhǔn chéngběn hésuàn) – Hạch toán chi phí tiêu chuẩn |
| 563 | Stock Turnover – 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay hàng tồn kho |
| 564 | Tax Allowance – 税收减免 (Shuìshōu jiǎnmiǎn) – Miễn giảm thuế |
| 565 | Unallocated Overhead – 未分配间接费用 (Wèi fēnpèi jiànjiē fèiyòng) – Chi phí gián tiếp chưa phân bổ |
| 566 | Work in Process (WIP) – 在制品 (Zàizhìpǐn) – Sản phẩm dở dang |
| 567 | Yield Analysis – 产量分析 (Chǎnliàng fēnxī) – Phân tích năng suất |
| 568 | Accounts Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay khoản phải thu |
| 569 | Book Value per Share – 每股账面价值 (Měi gǔ zhàngmiàn jiàzhí) – Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu |
| 570 | Capital Investment – 资本投资 (Zīběn tóuzī) – Đầu tư vốn |
| 571 | Cash Flow Forecast – 现金流预测 (Xiànjīn liú yùcè) – Dự báo dòng tiền |
| 572 | Cost of Goods Manufactured – 制造成本 (Zhìzào chéngběn) – Giá thành sản xuất |
| 573 | Debt-to-Equity Ratio – 负债股权比率 (Fùzhài gǔquán bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 574 | Direct Materials – 直接材料 (Zhíjiē cáiliào) – Nguyên liệu trực tiếp |
| 575 | Economic Order Quantity (EOQ) – 经济订货量 (Jīngjì dìnghuò liàng) – Số lượng đặt hàng kinh tế |
| 576 | Inventory Turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay tồn kho |
| 577 | Labor Cost – 人工成本 (Réngōng chéngběn) – Chi phí nhân công |
| 578 | Overhead Allocation – 间接费用分配 (Jiànjiē fèiyòng fēnpèi) – Phân bổ chi phí gián tiếp |
| 579 | Stock Dividend – 股票股息 (Gǔpiào gǔxī) – Cổ tức bằng cổ phiếu |
| 580 | Variable Overhead – 可变间接费用 (Kěbiàn jiànjiē fèiyòng) – Chi phí gián tiếp biến đổi |
| 581 | Accounting Cycle – 会计循环 (Huìjì xúnhuán) – Chu kỳ kế toán |
| 582 | Auditor’s Report – 审计报告 (Shěnjì bàogào) – Báo cáo kiểm toán |
| 583 | Balance Brought Forward – 结转余额 (Jiézhuǎn yú’é) – Số dư chuyển tiếp |
| 584 | Capital Budgeting – 资本预算 (Zīběn yùsuàn) – Dự toán vốn |
| 585 | Cash Conversion Cycle – 现金转换周期 (Xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī) – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt |
| 586 | Chart of Accounts – 会计科目表 (Huìjì kēmù biǎo) – Danh mục tài khoản |
| 587 | Credit Sales – 赊销 (Shēxiāo) – Bán chịu |
| 588 | Deferred Revenue – 递延收入 (Dìyán shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện |
| 589 | Earnings Before Tax (EBT) – 税前收入 (Shuì qián shōurù) – Thu nhập trước thuế |
| 590 | Financial Statement Analysis – 财务报表分析 (Cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Phân tích báo cáo tài chính |
| 591 | Interest Expense – 利息费用 (Lìxí fèiyòng) – Chi phí lãi vay |
| 592 | Journal Entries – 会计分录 (Huìjì fēnlù) – Bút toán |
| 593 | Long-term Assets – 长期资产 (Chángqī zīchǎn) – Tài sản dài hạn |
| 594 | Operating Profit Margin – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 595 | Payback Period – 回收期 (Huíshōu qī) – Thời gian hoàn vốn |
| 596 | Profit and Loss Statement – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 597 | Provision for Doubtful Accounts – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèi jīn) – Dự phòng nợ khó đòi |
| 598 | Sales Revenue – 销售收入 (Xiāoshòu shōurù) – Doanh thu bán hàng |
| 599 | Trade Payables – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả |
| 600 | Chart of Accounts – 科目表 (Kēmù biǎo) – Danh mục tài khoản |
| 601 | Depreciation – 折旧 (Zhéjiù) – Khấu hao tài sản hữu hình |
| 602 | Dividend Payout Ratio – 股息支付率 (Gǔxī zhīfù lǜ) – Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 603 | Equity Financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Tài trợ vốn cổ phần |
| 604 | Ledger Account – 总账账户 (Zǒngzhàng zhànghù) – Tài khoản sổ cái |
| 605 | Prepaid Rent – 预付租金 (Yùfù zūjīn) – Tiền thuê trả trước |
| 606 | Revaluation Reserve – 重估储备 (Chónggū chǔbèi) – Quỹ đánh giá lại |
| 607 | Accrued Income – 应计收入 (Yīngjì shōurù) – Thu nhập dồn tích |
| 608 | Capital Gains Tax – 资本利得税 (Zīběn lìdé shuì) – Thuế lãi vốn |
| 609 | Cash Basis Accounting – 现金制会计 (Xiànjīn zhì huìjì) – Kế toán cơ sở tiền mặt |
| 610 | Cost of Goods Manufactured (COGM) – 制造成本 (Zhìzào chéngběn) – Giá thành sản xuất |
| 611 | Dividend Income – 股息收入 (Gǔxī shōurù) – Thu nhập cổ tức |
| 612 | Holding Company – 控股公司 (Kònggǔ gōngsī) – Công ty mẹ |
| 613 | Lease Obligations – 租赁负债 (Zūlìn fùzhài) – Nghĩa vụ thuê |
| 614 | Liquidity Risk – 流动性风险 (Liúdòng xìng fēngxiǎn) – Rủi ro thanh khoản |
| 615 | Manufacturing Overhead – 制造间接费用 (Zhìzào jiànjiē fèiyòng) – Chi phí sản xuất chung |
| 616 | Net Operating Income (NOI) – 净营业收入 (Jìng yíngyè shōurù) – Thu nhập hoạt động ròng |
| 617 | Par Value – 面值 (Miànzhí) – Mệnh giá |
| 618 | Payroll Taxes – 工资税 (Gōngzī shuì) – Thuế bảng lương |
| 619 | Revenue Recognition Principle – 收入确认原则 (Shōurù quèrèn yuánzé) – Nguyên tắc ghi nhận doanh thu |
| 620 | Short-term Investments – 短期投资 (Duǎnqī tóuzī) – Đầu tư ngắn hạn |
| 621 | Trade Receivables – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu |
| 622 | Accounts Receivable Aging Report – 应收账款账龄分析表 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī biǎo) – Báo cáo tuổi nợ phải thu |
| 623 | Adjusted Trial Balance – 调整后的试算平衡表 (Tiáozhěng hòu de shìsuàn pínghéng biǎo) – Bảng cân đối thử sau điều chỉnh |
| 624 | Asset Turnover Ratio – 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng tài sản |
| 625 | Carrying Amount – 账面价值 (Zhàngmiàn jiàzhí) – Giá trị ghi sổ |
| 626 | Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ số thanh khoản ngắn hạn |
| 627 | Discounted Cash Flow (DCF) – 折现现金流 (Zhéxiàn xiànjīn liú) – Dòng tiền chiết khấu |
| 628 | Equity Ratio – 权益比率 (Quányì bǐlǜ) – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 629 | Expense Recognition Principle – 费用确认原则 (Fèiyòng quèrèn yuánzé) – Nguyên tắc ghi nhận chi phí |
| 630 | Financial Accounting – 财务会计 (Cáiwù huìjì) – Kế toán tài chính |
| 631 | General Journal – 总分类账 (Zǒng fēnlèi zhàng) – Nhật ký chung |
| 632 | Gross Margin – 毛利率 (Máolì lǜ) – Biên lợi nhuận gộp |
| 633 | Income Before Taxes – 税前收入 (Shuìqián shōurù) – Thu nhập trước thuế |
| 634 | Interest Coverage Ratio – 利息保障倍数 (Lìxí bǎozhàng bèishù) – Tỷ lệ đảm bảo lãi vay |
| 635 | Operating Cycle – 营运周期 (Yíngyùn zhōuqī) – Chu kỳ hoạt động |
| 636 | Profitability Index – 盈利指数 (Yínglì zhǐshù) – Chỉ số sinh lời |
| 637 | Purchase Order (PO) – 采购订单 (Cǎigòu dìngdān) – Đơn đặt hàng mua |
| 638 | Reconciliation Statement – 调节表 (Tiáojié biǎo) – Bảng đối chiếu |
| 639 | Sales Discount – 销售折扣 (Xiāoshòu zhékòu) – Chiết khấu bán hàng |
| 640 | Subledger – 明细分类账 (Míngxì fēnlèi zhàng) – Sổ cái chi tiết |
| 641 | Time Value of Money (TVM) – 货币时间价值 (Huòbì shíjiān jiàzhí) – Giá trị thời gian của tiền |
| 642 | Unadjusted Trial Balance – 未调整试算平衡表 (Wèi tiáozhěng shìsuàn pínghéng biǎo) – Bảng cân đối thử chưa điều chỉnh |
| 643 | Uncollectible Accounts – 无法收回的账款 (Wúfǎ shōuhuí de zhàngkuǎn) – Các khoản nợ khó đòi |
| 644 | Year-End Adjustment – 年终调整 (Niánzhōng tiáozhěng) – Điều chỉnh cuối năm |
| 645 | Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Dự toán theo cơ sở số không |
| 646 | Accounts Payable Turnover – 应付账款周转率 (Yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng khoản phải trả |
| 647 | Accounts Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu |
| 648 | Activity-Based Costing (ABC) – 作业成本计算法 (Zuòyè chéngběn jìsuàn fǎ) – Phương pháp tính chi phí dựa trên hoạt động |
| 649 | Backflush Costing – 逆流成本核算法 (Nìliú chéngběn hésuàn fǎ) – Phương pháp tính chi phí ngược dòng |
| 650 | Break-Even Analysis – 盈亏平衡分析 (Yíngkuī pínghéng fēnxī) – Phân tích điểm hòa vốn |
| 651 | Capital Expenditures (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi tiêu vốn |
| 652 | Contra Account – 对冲账户 (Duìchōng zhànghù) – Tài khoản đối ứng |
| 653 | Deferred Tax Liability – 递延税款负债 (Dìyán shuìkuǎn fùzhài) – Nợ thuế hoãn lại |
| 654 | Direct Write-Off Method – 直接注销法 (Zhíjiē zhùxiāo fǎ) – Phương pháp xóa sổ trực tiếp |
| 655 | Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) – 税息前利润 (Shuì xī qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 656 | Ending Inventory – 期末存货 (Qímò cúnhuò) – Hàng tồn kho cuối kỳ |
| 657 | FIFO (First In, First Out) – 先进先出 (Xiānjìn xiānchū) – Nhập trước xuất trước |
| 658 | Full Absorption Costing – 全额吸收成本法 (Quán’é xīshōu chéngběn fǎ) – Phương pháp chi phí toàn bộ |
| 659 | Impairment Loss – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Tổn thất do giảm giá trị |
| 660 | Income Tax Expense – 所得税费用 (Suǒdéshuì fèiyòng) – Chi phí thuế thu nhập |
| 661 | Indirect Costs – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí gián tiếp |
| 662 | Inventory Turnover – 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 663 | Job Costing – 单件成本核算 (Dānjiàn chéngběn hésuàn) – Tính giá thành theo công việc |
| 664 | Last In, First Out (LIFO) – 后进先出 (Hòujìn xiānchū) – Nhập sau xuất trước |
| 665 | Operating Expenses (OPEX) – 经营费用 (Jīngyíng fèiyòng) – Chi phí hoạt động |
| 666 | Opportunity Cost – 机会成本 (Jīhuì chéngběn) – Chi phí cơ hội |
| 667 | Salvage Value – 残值 (Cánzhí) – Giá trị thu hồi |
| 668 | Subledger – 明细分类账 (Míngxì fēnlèi zhàng) – Sổ chi tiết |
| 669 | Taxable Income – 应税收入 (Yīng shuì shōurù) – Thu nhập chịu thuế |
| 670 | Weighted Average Cost of Capital (WACC) – 加权平均资本成本 (Jiāquán píngjūn zīběn chéngběn) – Chi phí vốn bình quân gia quyền |
| 671 | Working Capital – 流动资本 (Liúdòng zīběn) – Vốn lưu động |
| 672 | Write-Down – 减记 (Jiǎn jì) – Ghi giảm giá trị |
| 673 | Accounts Receivable Aging Report – 应收账款账龄报告 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng bàogào) – Báo cáo tuổi nợ phải thu |
| 674 | Accrued Revenue – 应计收入 (Yīngjì shōurù) – Doanh thu phải thu |
| 675 | Audit Evidence – 审计证据 (Shěnjì zhèngjù) – Bằng chứng kiểm toán |
| 676 | Audit Trail – 审计轨迹 (Shěnjì guǐjì) – Dấu vết kiểm toán |
| 677 | Contribution Margin – 边际贡献 (Biānjì gòngxiàn) – Lợi nhuận biên |
| 678 | Cost of Debt – 债务成本 (Zhàiwù chéngběn) – Chi phí nợ |
| 679 | Debt-to-Equity Ratio – 债务股本比率 (Zhàiwù gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 680 | Discount Rate – 折现率 (Zhéxiàn lǜ) – Tỷ lệ chiết khấu |
| 681 | Economic Value Added (EVA) – 经济附加值 (Jīngjì fùjiā zhí) – Giá trị kinh tế gia tăng |
| 682 | Gross Profit – 毛利润 (Máolì rùn) – Lợi nhuận gộp |
| 683 | Investment Income – 投资收益 (Tóuzī shōuyì) – Thu nhập từ đầu tư |
| 684 | Key Performance Indicators (KPIs) – 关键绩效指标 (Guānjiàn jìxiào zhǐbiāo) – Chỉ số hiệu suất chính |
| 685 | Long-Term Debt – 长期债务 (Chángqī zhàiwù) – Nợ dài hạn |
| 686 | Market Capitalization – 市值 (Shìzhí) – Vốn hóa thị trường |
| 687 | Net Present Value (NPV) – 净现值 (Jìngxiàn zhí) – Giá trị hiện tại ròng |
| 688 | Operating Margin – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận hoạt động |
| 689 | Overhead Costs – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí gián tiếp |
| 690 | Payback Period – 投资回收期 (Tóuzī huíshōu qī) – Thời gian hoàn vốn |
| 691 | Profitability Ratios – 盈利能力比率 (Yínglì nénglì bǐlǜ) – Tỷ số khả năng sinh lời |
| 692 | Residual Value – 剩余价值 (Shèngyú jiàzhí) – Giá trị còn lại |
| 693 | Standard Costs – 标准成本 (Biāozhǔn chéngběn) – Chi phí tiêu chuẩn |
| 694 | Statement of Retained Earnings – 留存收益表 (Liúcún shōuyì biǎo) – Báo cáo lợi nhuận giữ lại |
| 695 | Tax Deductions – 税收扣除 (Shuìshōu kòuchú) – Khấu trừ thuế |
| 696 | Trade Credit – 商业信用 (Shāngyè xìnyòng) – Tín dụng thương mại |
| 697 | Accrued Expenses – 应计费用 (Yīngjì fèiyòng) – Chi phí trích trước |
| 698 | Adjusted Gross Income (AGI) – 调整后总收入 (Tiáozhěng hòu zǒng shōurù) – Thu nhập tổng đã điều chỉnh |
| 699 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Sự khấu hao tài sản vô hình |
| 700 | Balance Sheet Ratio – 资产负债表比率 (Zīchǎn fùzhài biǎo bǐlǜ) – Tỷ lệ trên bảng cân đối kế toán |
| 701 | Capital Loss – 资本损失 (Zīběn sǔnshī) – Tổn thất vốn |
| 702 | Cash Conversion Cycle (CCC) – 现金周转周期 (Xiànjīn zhōuzhuǎn zhōuqī) – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt |
| 703 | Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản hiện hành |
| 704 | Debt-to-Equity Ratio – 负债权益比率 (Fùzhài quányì bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 705 | Dividend Payout Ratio – 股息支付率 (Gǔxī zhīfù lǜ) – Tỷ lệ trả cổ tức |
| 706 | Effective Tax Rate – 实际税率 (Shíjì shuìlǜ) – Thuế suất thực tế |
| 707 | Expense Ratio – 费用比率 (Fèiyòng bǐlǜ) – Tỷ lệ chi phí |
| 708 | Financial Ratios – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Tỷ lệ tài chính |
| 709 | Fixed Asset Turnover – 固定资产周转率 (Gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay tài sản cố định |
| 710 | Future Value (FV) – 未来价值 (Wèilái jiàzhí) – Giá trị tương lai |
| 711 | Gross Domestic Product (GDP) – 国内生产总值 (Guónèi shēngchǎn zǒngzhí) – Tổng sản phẩm quốc nội |
| 712 | Interest Coverage Ratio – 利息覆盖率 (Lìxí fùgài lǜ) – Tỷ lệ khả năng thanh toán lãi vay |
| 713 | Inventory Accounting – 存货会计 (Cúnhuò kuàijì) – Kế toán hàng tồn kho |
| 714 | Investment Portfolio – 投资组合 (Tóuzī zǔhé) – Danh mục đầu tư |
| 715 | Non-Operating Income – 非营业收入 (Fēi yíngyè shōurù) – Thu nhập phi hoạt động |
| 716 | Operating Cash Flow – 经营现金流 (Jīngyíng xiànjīn liú) – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 717 | Operating Income – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 718 | Operating Profit Margin – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 719 | Present Value (PV) – 现值 (Xiànzhí) – Giá trị hiện tại |
| 720 | Proprietor’s Equity – 业主权益 (Yèzhǔ quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 721 | Provision for Doubtful Accounts – 坏账准备 (Huàizhàng zhǔnbèi) – Dự phòng các khoản phải thu khó đòi |
| 722 | Purchase Ledger – 采购分类账 (Cǎigòu fēnlèi zhàng) – Sổ cái mua hàng |
| 723 | Sales Ledger – 销售分类账 (Xiāoshòu fēnlèi zhàng) – Sổ cái bán hàng |
| 724 | Shareholder Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu cổ đông |
| 725 | Tax Accounting – 税务会计 (Shuìwù kuàijì) – Kế toán thuế |
| 726 | Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Lập ngân sách từ con số không |
| 727 | Accounts Payable Aging – 应付账款账龄分析 (Yīngfù zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī) – Phân tích tuổi các khoản phải trả |
| 728 | Accounts Receivable Aging – 应收账款账龄分析 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī) – Phân tích tuổi các khoản phải thu |
| 729 | Accounts Reconciliation – 账目核对 (Zhàngmù héduì) – Đối chiếu tài khoản |
| 730 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Sự khấu hao |
| 731 | Asset Turnover Ratio – 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ suất vòng quay tài sản |
| 732 | Balance Sheet Ratio – 资产负债率 (Zīchǎn fùzhài lǜ) – Tỷ lệ tài sản nợ |
| 733 | Common Stock – 普通股 (Pǔtōng gǔ) – Cổ phiếu phổ thông |
| 734 | Credit Note – 信用票据 (Xìnyòng piàojù) – Giấy báo có |
| 735 | Deferred Income Tax – 递延所得税 (Dìyán suǒdé shuì) – Thuế thu nhập hoãn lại |
| 736 | Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) – 息税前利润 (Xī shuì qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 737 | Earnings Per Share (EPS) – 每股收益 (Měi gǔ shōuyì) – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu |
| 738 | General Journal – 总账 (Zǒngzhàng) – Sổ nhật ký chung |
| 739 | Gross Margin – 毛利率 (Máo lì lǜ) – Biên lợi nhuận gộp |
| 740 | Inventory Turnover – 存货周转率 (Cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 741 | Journal Entry – 分录 (Fēnlù) – Bút toán |
| 742 | Liquidity Ratio – 流动性比率 (Liúdòng xìng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản |
| 743 | Net Income – 净利润 (Jìng lìrùn) – Lợi nhuận ròng |
| 744 | Notes Payable – 应付票据 (Yīngfù piàojù) – Phiếu nợ phải trả |
| 745 | Owner’s Equity – 所有者权益 (Suǒyǒuzhě quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 746 | Payback Period – 回本期 (Huíběn qī) – Thời gian hoàn vốn |
| 747 | Profit and Loss (P&L) – 损益 (Sǔnyì) – Lãi và lỗ |
| 748 | Receivables Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu |
| 749 | Shareholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Quyền lợi cổ đông |
| 750 | Tax Liability – 税务负债 (Shuìwù fùzhài) – Nợ thuế |
| 751 | Total Assets – 总资产 (Zǒng zīchǎn) – Tổng tài sản |
| 752 | Unrealized Gains/Losses – 未实现收益/损失 (Wèi shíxiàn shōuyì/sǔnshī) – Lãi/lỗ chưa thực hiện |
| 753 | Accrual Basis Accounting – 权责发生制会计 (Quánzé fāshēng zhì kuàijì) – Kế toán cơ sở dồn tích |
| 754 | Break-Even Point – 收支平衡点 (Shōuzhī pínghéng diǎn) – Điểm hòa vốn |
| 755 | Capital Expenditures (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí vốn |
| 756 | Carrying Value – 账面值 (Zhàngmiàn zhí) – Giá trị còn lại |
| 757 | Cash Conversion Cycle – 现金周转周期 (Xiànjīn zhōuzhuǎn zhōuqī) – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt |
| 758 | Cash Equivalents – 现金等价物 (Xiànjīn děngjià wù) – Các khoản tương đương tiền |
| 759 | Common Stock – 普通股 (Pǔtōng gǔ) – Cổ phiếu thường |
| 760 | Compound Interest – 复利 (Fùlì) – Lãi kép |
| 761 | Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh toán hiện hành |
| 762 | Dividends Payable – 应付股息 (Yīngfù gǔxí) – Cổ tức phải trả |
| 763 | Financial Ratios – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Các tỷ số tài chính |
| 764 | Income Tax Payable – 应付所得税 (Yīngfù suǒdé shuì) – Thuế thu nhập phải trả |
| 765 | Inventory Shrinkage – 存货损耗 (Cúnhuò sǔnhào) – Hao hụt hàng tồn kho |
| 766 | Job Costing – 工作成本核算 (Gōngzuò chéngběn hésuàn) – Tính giá thành công việc |
| 767 | Liquidity Ratio – 流动性比率 (Liúdòngxìng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản |
| 768 | Long-Term Liabilities – 长期负债 (Chángqí fùzhài) – Nợ dài hạn |
| 769 | Net Loss – 净亏损 (Jìng kuīsǔn) – Lỗ ròng |
| 770 | Operating Expenses (OPEX) – 运营费用 (Yùnyíng fèiyòng) – Chi phí vận hành |
| 771 | Operating Income – 经营收入 (Jīngyíng shōurù) – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 772 | Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Đối chiếu sổ sách |
| 773 | Standard Costing – 标准成本核算 (Biāozhǔn chéngběn hésuàn) – Tính giá thành tiêu chuẩn |
| 774 | Time Value of Money – 货币时间价值 (Huòbì shíjiān jiàzhí) – Giá trị thời gian của tiền |
| 775 | Trade Receivables – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu thương mại |
| 776 | Unrealized Gains – 未实现收益 (Wèi shíxiàn shōuyì) – Lợi nhuận chưa thực hiện |
| 777 | Capital Lease – 资本租赁 (Zīběn zūlìn) – Thuê tài sản dài hạn |
| 778 | Carrying Amount – 账面价值 (Zhàngmiàn jiàzhí) – Giá trị sổ sách |
| 779 | Cash Discount – 现金折扣 (Xiànjīn zhékòu) – Chiết khấu tiền mặt |
| 780 | Credit Memo – 贷方通知单 (Dàifāng tōngzhī dān) – Biên lai ghi có |
| 781 | Debit Memo – 借方通知单 (Jièfāng tōngzhī dān) – Biên lai ghi nợ |
| 782 | Double Entry Accounting – 复式记账法 (Fùshì jìzhàng fǎ) – Hệ thống kế toán kép |
| 783 | Fixed Asset Turnover – 固定资产周转率 (Gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay tài sản cố định |
| 784 | General Journal – 普通日记账 (Pǔtōng rìjì zhàng) – Sổ nhật ký chung |
| 785 | Impairment Loss – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Lỗ do giảm giá trị |
| 786 | Interest Coverage Ratio – 利息覆盖率 (Lìxí fùgài lǜ) – Tỷ lệ bao phủ lãi suất |
| 787 | Inventory Adjustment – 存货调整 (Cúnhuò tiáozhěng) – Điều chỉnh hàng tồn kho |
| 788 | Invoice Discounting – 发票贴现 (Fāpiào tiēxiàn) – Chiết khấu hóa đơn |
| 789 | Liability – 负债 (Fùzhài) – Nợ phải trả |
| 790 | Liquidation – 清算 (Qīngsuàn) – Thanh lý |
| 791 | Management Accounting – 管理会计 (Guǎnlǐ huìjì) – Kế toán quản trị |
| 792 | Margin Analysis – 利润分析 (Lìrùn fēnxī) – Phân tích lợi nhuận |
| 793 | Notes Payable – 应付票据 (Yīngfù piàojù) – Thương phiếu phải trả |
| 794 | Notes Receivable – 应收票据 (Yīngshōu piàojù) – Thương phiếu phải thu |
| 795 | Petty Cash – 零用现金 (Língyòng xiànjīn) – Quỹ tiền mặt nhỏ |
| 796 | Quick Ratio – 速动比率 (Sùdòng bǐlǜ) – Tỷ số thanh toán nhanh |
| 797 | Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên tài sản |
| 798 | Return on Equity (ROE) – 股本回报率 (Gǔběn huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 799 | Standard Costing – 标准成本计算 (Biāozhǔn chéngběn jìsuàn) – Hạch toán chi phí tiêu chuẩn |
| 800 | Accounting Cycle – 会计循环 (Huìjì xúnhuán) – Chu trình kế toán |
| 801 | Accrual Accounting – 权责发生制会计 (Quánzé fāshēng zhì huìjì) – Kế toán dồn tích |
| 802 | Aging Report – 账龄报告 (Zhànglíng bàogào) – Báo cáo tuổi nợ |
| 803 | Balance Day Adjustments – 余额日调整 (Yú’é rì tiáozhěng) – Điều chỉnh cuối kỳ |
| 804 | Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ số thanh toán hiện hành |
| 805 | Deferred Expense – 递延费用 (Dìyán fèiyòng) – Chi phí trả trước |
| 806 | Discounted Cash Flow (DCF) – 折现现金流量 (Zhéxiàn xiànjīn liúliàng) – Dòng tiền chiết khấu |
| 807 | Dividends Payable – 应付股息 (Yīngfù gǔxī) – Cổ tức phải trả |
| 808 | Operating Expense (OPEX) – 营业费用 (Yíngyè fèiyòng) – Chi phí hoạt động |
| 809 | Overhead Cost – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí gián tiếp |
| 810 | Payable Account – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Tài khoản phải trả |
| 811 | Reconciliation Statement – 对账表 (Duìzhàng biǎo) – Bảng đối chiếu |
| 812 | Short-term Liability – 短期负债 (Duǎnqī fùzhài) – Nợ ngắn hạn |
| 813 | Subsidiary Ledger – 明细分类账 (Míngxì fēnlèi zhàng) – Sổ cái phụ |
| 814 | Turnover Ratio – 周转率 (Zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay |
| 815 | Unrealized Gain – 未实现收益 (Wèi shíxiàn shōuyì) – Lãi chưa thực hiện |
| 816 | Voucher – 凭证 (Píngzhèng) – Chứng từ kế toán |
| 817 | Write-off – 冲销 (Chōngxiāo) – Xóa sổ |
| 818 | Zero-based Budgeting (ZBB) – 零基预算 (Língjī yùsuàn) – Dự toán theo không |
| 819 | Accounting Estimate – 会计估计 (Huìjì gūjì) – Ước tính kế toán |
| 820 | Account Balance – 账户余额 (Zhànghù yú’é) – Số dư tài khoản |
| 821 | Bad Debt Expense – 坏账费用 (Huàizhàng fèiyòng) – Chi phí nợ xấu |
| 822 | Capital Reserve – 资本公积金 (Zīběn gōngjījīn) – Quỹ dự trữ vốn |
| 823 | Credit Limit – 信用额度 (Xìnyòng édù) – Hạn mức tín dụng |
| 824 | Accounting Period – 会计期间 (Huìjì qījiān) – Kỳ kế toán |
| 825 | Adjusted Gross Income (AGI) – 调整后总收入 (Tiáozhěng hòu zǒng shōurù) – Thu nhập tổng điều chỉnh |
| 826 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Sự phân bổ (chi phí) |
| 827 | Audit Risk – 审计风险 (Shěnjì fēngxiǎn) – Rủi ro kiểm toán |
| 828 | Cash Basis Accounting – 现金制会计 (Xiànjīn zhì huìjì) – Kế toán dựa trên tiền mặt |
| 829 | Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản hiện tại |
| 830 | Debt-to-Equity Ratio – 负债权益比 (Fùzhài quányì bǐ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 831 | Dividends Payable – 应付股利 (Yīngfù gǔlì) – Cổ tức phải trả |
| 832 | Fixed Asset – 固定资产 (Gùdìng zīchǎn) – Tài sản cố định |
| 833 | Income Statement – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 834 | Net Profit Margin – 净利率 (Jìng lì lǜ) – Biên lợi nhuận ròng |
| 835 | Operating Income – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Thu nhập từ hoạt động |
| 836 | Receivables Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay các khoản phải thu |
| 837 | Statement of Cash Flows – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Báo cáo dòng tiền |
| 838 | Tax Liability – 税负 (Shuìfù) – Nghĩa vụ thuế |
| 839 | Wages Payable – 应付工资 (Yīngfù gōngzī) – Lương phải trả |
| 840 | Year-end Closing – 年终结算 (Niánzhōng jiésuàn) – Kết toán cuối năm |
| 841 | Balance Brought Forward – 结转余额 (Jiézhuǎn yú’é) – Số dư chuyển sang |
| 842 | Business Combination – 企业合并 (Qǐyè hébìng) – Hợp nhất kinh doanh |
| 843 | Cash Equivalents – 现金等价物 (Xiànjīn děngjià wù) – Tương đương tiền |
| 844 | Chart of Accounts – 会计科目表 (Huìjì kēmù biǎo) – Hệ thống tài khoản |
| 845 | Credit Sales – 赊销 (Shēxiāo) – Bán hàng tín dụng |
| 846 | Expense Allocation – 费用分摊 (Fèiyòng fēntān) – Phân bổ chi phí |
| 847 | Financial Leverage – 财务杠杆 (Cáiwù gànggǎn) – Đòn bẩy tài chính |
| 848 | Financial Reporting – 财务报告 (Cáiwù bàogào) – Báo cáo tài chính |
| 849 | Forensic Accounting – 法务会计 (Fǎwù huìjì) – Kế toán pháp y |
| 850 | Lease Liability – 租赁负债 (Zūlìn fùzhài) – Nợ thuê tài chính |
| 851 | Long-term Debt – 长期负债 (Chángqī fùzhài) – Nợ dài hạn |
| 852 | Marketable Securities – 可交易证券 (Kě jiāoyì zhèngquàn) – Chứng khoán khả mại |
| 853 | Partnership Accounting – 合伙会计 (Héhuǒ huìjì) – Kế toán hợp danh |
| 854 | Payroll Expenses – 工资费用 (Gōngzī fèiyòng) – Chi phí lương |
| 855 | Profit and Loss Account – 损益账户 (Sǔnyì zhànghù) – Tài khoản lãi lỗ |
| 856 | Sales Ledger – 销售分类账 (Xiāoshòu fēnlèi zhàng) – Sổ cái doanh thu |
| 857 | Stockholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 858 | Tax Accounting – 税务会计 (Shuìwù huìjì) – Kế toán thuế |
| 859 | Vendor Invoice – 供应商发票 (Gōngyìng shāng fāpiào) – Hóa đơn nhà cung cấp |
| 860 | Work-in-Progress – 在制品 (Zàizhìpǐn) – Sản phẩm dở dang |
| 861 | Cash Flow Management – 现金流管理 (Xiànjīn liú guǎnlǐ) – Quản lý dòng tiền |
| 862 | Deferred Expenses – 递延费用 (Dìyán fèiyòng) – Chi phí hoãn lại |
| 863 | Double-entry System – 复式记账法 (Fùshì jìzhàng fǎ) – Hệ thống bút toán kép |
| 864 | Forensic Accounting – 法务会计 (Fǎwù huìjì) – Kế toán pháp lý |
| 865 | General Journal – 总账簿 (Zǒng zhàngbù) – Nhật ký chung |
| 866 | Overdraft – 透支 (Tòuzhī) – Thấu chi |
| 867 | Partnership Agreement – 合伙协议 (Héhuǒ xiéyì) – Thỏa thuận hợp danh |
| 868 | Benchmarking – 标杆管理 (Biāogān guǎnlǐ) – So sánh đối chuẩn |
| 869 | Cash Equivalent – 现金等价物 (Xiànjīn děngjià wù) – Tương đương tiền mặt |
| 870 | Expense Allocation – 费用分配 (Fèiyòng fēnpèi) – Phân bổ chi phí |
| 871 | Fixed Overhead – 固定间接成本 (Gùdìng jiànjiē chéngběn) – Chi phí cố định |
| 872 | Inventory Valuation – 存货估价 (Cúnhuò gūjià) – Định giá hàng tồn kho |
| 873 | Unrealized Gain/Loss – 未实现收益/损失 (Wèi shíxiàn shōuyì/sǔnshī) – Lãi/lỗ chưa thực hiện |
| 874 | Variance Analysis – 差异分析 (Chāyì fēnxī) – Phân tích sai lệch |
| 875 | Year-to-Date (YTD) – 年初至今 (Nián chū zhì jīn) – Từ đầu năm đến nay |
| 876 | Accounting Policies – 会计政策 (Huìjì zhèngcè) – Chính sách kế toán |
| 877 | Accounts Payable (AP) – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả |
| 878 | Accounts Receivable (AR) – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu |
| 879 | Cash Accounting – 现金会计 (Xiànjīn huìjì) – Kế toán tiền mặt |
| 880 | Gross Revenue – 毛收入 (Máoshōurù) – Tổng doanh thu |
| 881 | Impairment Loss – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Lỗ tổn thất giá trị |
| 882 | Interest Income – 利息收入 (Lìxī shōurù) – Thu nhập từ lãi |
| 883 | Stockholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn cổ đông |
| 884 | Taxable Income – 应纳税所得 (Yīng nàshuì suǒdé) – Thu nhập chịu thuế |
| 885 | Taxation – 税务 (Shuìwù) – Thuế vụ |
| 886 | Accounting Standards – 会计准则 (Huìjì zhǔnzé) – Chuẩn mực kế toán |
| 887 | Budget Planning – 预算计划 (Yùsuàn jìhuà) – Kế hoạch ngân sách |
| 888 | Capital Expenditures – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi tiêu vốn |
| 889 | Cash Equivalents – 现金等价物 (Xiànjīn děngjià wù) – Tương đương tiền mặt |
| 890 | Payment Terms – 付款条件 (Fùkuǎn tiáojiàn) – Điều khoản thanh toán |
| 891 | Accounts Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu |
| 892 | Asset Valuation – 资产评估 (Zīchǎn pínggū) – Định giá tài sản |
| 893 | Balance Sheet Date – 资产负债表日 (Zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Ngày lập bảng cân đối kế toán |
| 894 | Bankruptcy – 破产 (Pòchǎn) – Phá sản |
| 895 | Business Tax – 营业税 (Yíngyè shuì) – Thuế kinh doanh |
| 896 | Capital Gains – 资本收益 (Zīběn shōuyì) – Lợi tức vốn |
| 897 | Certified Public Accountant – 注册会计师 (Zhùcè kuàijì shī) – Kế toán viên công chứng |
| 898 | Cost of Goods Manufactured – 产品制造成本 (Chǎnpǐn zhìzào chéngběn) – Giá thành sản phẩm sản xuất |
| 899 | Deferred Tax Asset – 递延税款资产 (Dìyán shuìkuǎn zīchǎn) – Tài sản thuế hoãn lại |
| 900 | Economic Order Quantity (EOQ) – 经济订购量 (Jīngjì dìnggòu liàng) – Số lượng đặt hàng kinh tế |
| 901 | Financial Analysis – 财务分析 (Cáiwù fēnxī) – Phân tích tài chính |
| 902 | Inventory Management – 存货管理 (Cúnhuò guǎnlǐ) – Quản lý hàng tồn kho |
| 903 | Invoice Number – 发票编号 (Fāpiào biānhào) – Số hóa đơn |
| 904 | Net Operating Income – 净营业收入 (Jìng yíngyè shōurù) – Thu nhập hoạt động ròng |
| 905 | Payroll Management – 工资管理 (Gōngzī guǎnlǐ) – Quản lý bảng lương |
| 906 | Accounts Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Đối chiếu tài khoản |
| 907 | Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ số thanh toán ngắn hạn |
| 908 | Dividend Policy – 股息政策 (Gǔxī zhèngcè) – Chính sách cổ tức |
| 909 | Effective Interest Rate – 实际利率 (Shíjì lìlǜ) – Lãi suất thực tế |
| 910 | Expense Reimbursement – 费用报销 (Fèiyòng bàoxiāo) – Hoàn trả chi phí |
| 911 | Financial Lease – 财务租赁 (Cáiwù zūlìn) – Thuê tài chính |
| 912 | Fixed Overheads – 固定开销 (Gùdìng kāixiāo) – Chi phí cố định |
| 913 | Goodwill Impairment – 商誉减值 (Shāngyù jiǎnzhí) – Suy giảm giá trị lợi thế thương mại |
| 914 | Historical Cost – 历史成本 (Lìshǐ chéngběn) – Chi phí lịch sử |
| 915 | Imputed Costs – 机会成本 (Jīhuì chéngběn) – Chi phí cơ hội |
| 916 | Interest Coverage Ratio – 利息覆盖率 (Lìxī fùgài lǜ) – Tỷ số khả năng trả lãi |
| 917 | Leverage Ratio – 杠杆比率 (Gànggǎn bǐlǜ) – Tỷ số đòn bẩy |
| 918 | Net Cash Flow – 净现金流量 (Jìng xiànjīn liúliàng) – Dòng tiền ròng |
| 919 | Operating Cycle – 营业周期 (Yíngyè zhōuqí) – Chu kỳ hoạt động |
| 920 | Outstanding Shares – 流通股 (Liútōng gǔ) – Cổ phiếu đang lưu hành |
| 921 | Bond Amortization – 债券摊销 (Zhàiquàn tānxiāo) – Khấu hao trái phiếu |
| 922 | Budget Variance – 预算差异 (Yùsuàn chāyì) – Sai lệch ngân sách |
| 923 | Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Biểu tài khoản kế toán |
| 924 | Deferred Tax Asset – 递延所得税资产 (Dìyán suǒdéshuì zīchǎn) – Tài sản thuế hoãn lại |
| 925 | Equity Capital – 股本资本 (Gǔběn zīběn) – Vốn cổ phần |
| 926 | Fixed Asset Register – 固定资产登记册 (Gùdìng zīchǎn dēngjìcè) – Sổ đăng ký tài sản cố định |
| 927 | General Journal – 日记账 (Rìjìzhàng) – Nhật ký chung |
| 928 | Payable Turnover – 应付账款周转率 (Yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng các khoản phải trả |
| 929 | Profitability Ratio – 盈利比率 (Yínglì bǐlǜ) – Tỷ lệ sinh lời |
| 930 | Receivables Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu |
| 931 | Sales Forecasting – 销售预测 (Xiāoshòu yùcè) – Dự báo bán hàng |
| 932 | Stockholders – 股东 (Gǔdōng) – Cổ đông |
| 933 | Accounts Payable Ledger – 应付账款分类账 (Yīngfù zhàngkuǎn fēnlèi zhàng) – Sổ cái khoản phải trả |
| 934 | Accounts Receivable Ledger – 应收账款分类账 (Yīngshōu zhàngkuǎn fēnlèi zhàng) – Sổ cái khoản phải thu |
| 935 | Bank Overdraft – 银行透支 (Yínháng tòuzhī) – Thấu chi ngân hàng |
| 936 | Cost Benefit Analysis – 成本效益分析 (Chéngběn xiàoyì fēnxī) – Phân tích lợi ích chi phí |
| 937 | Gross Revenue – 毛收入 (Máo shōurù) – Doanh thu gộp |
| 938 | Net Working Capital – 净营运资本 (Jìng yíngyùn zīběn) – Vốn lưu động ròng |
| 939 | Credit Analysis – 信贷分析 (Xìndài fēnxī) – Phân tích tín dụng |
| 940 | Payroll Accounting – 工资会计 (Gōngzī kuàijì) – Kế toán tiền lương |
| 941 | Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận đầu tư |
| 942 | Revenue Streams – 收入来源 (Shōurù láiyuán) – Nguồn doanh thu |
| 943 | Trade Receivables – 应收贸易账款 (Yīngshōu màoyì zhàngkuǎn) – Khoản phải thu thương mại |
| 944 | Trial Balance Sheet – 试算平衡表 (Shìsuàn pínghéng biǎo) – Bảng cân đối thử |
| 945 | Accounts Reconciliation – 账目调节 (Zhàngmù tiáojié) – Đối chiếu tài khoản |
| 946 | Asset Turnover – 资产周转率 (Zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay tài sản |
| 947 | Carrying Value – 账面价值 (Zhàngmiàn jiàzhí) – Giá trị sổ sách |
| 948 | Closing Balance – 期末余额 (Qīmò yú’é) – Số dư cuối kỳ |
| 949 | Cost-Benefit Analysis – 成本收益分析 (Chéngběn shōuyì fēnxī) – Phân tích chi phí – lợi ích |
| 950 | Dividend Payout – 股息支付 (Gǔxī zhīfù) – Chi trả cổ tức |
| 951 | Economic Order Quantity (EOQ) – 经济订货量 (Jīngjì dìnghuò liàng) – Lượng đặt hàng kinh tế |
| 952 | Effective Tax Rate – 实际税率 (Shíjì shuìlǜ) – Thuế suất hiệu quả |
| 953 | Impairment Loss – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Lỗ do suy giảm giá trị |
| 954 | Ledger Balance – 总账余额 (Zǒngzhàng yú’é) – Số dư sổ cái |
| 955 | Liquidity Risk – 流动性风险 (Liúdòngxìng fēngxiǎn) – Rủi ro thanh khoản |
| 956 | Operating Income – 运营收入 (Yùnyíng shōurù) – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 957 | Performance Metrics – 绩效指标 (Jìxiào zhǐbiāo) – Chỉ số hiệu quả |
| 958 | Provision for Doubtful Debts – 坏账准备 (Huàizhàng zhǔnbèi) – Dự phòng nợ khó đòi |
| 959 | Write-Off – 核销 (Héxiāo) – Xóa nợ |
| 960 | Non-Operating Income – 非经营收入 (Fēi jīngyíng shōurù) – Thu nhập không từ hoạt động kinh doanh |
| 961 | Profitability Index – 盈利指数 (Yínglì zhǐshù) – Chỉ số khả năng sinh lời |
| 962 | Accounts Adjustment – 账户调整 (Zhànghù tiáozhěng) – Điều chỉnh tài khoản |
| 963 | Cost Control – 成本控制 (Chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí |
| 964 | Depreciation Schedule – 折旧计划表 (Zhéjiù jìhuà biǎo) – Bảng kế hoạch khấu hao |
| 965 | Double-Entry System – 复式记账 (Fùshì jìzhàng) – Hệ thống ghi sổ kép |
| 966 | Financial Ratios – 财务比率 (Cáiwù bǐlǜ) – Tỷ số tài chính |
| 967 | Income Tax Payable – 应付所得税 (Yīngfù suǒdéshuì) – Thuế thu nhập phải nộp |
| 968 | Materiality Principle – 重要性原则 (Zhòngyàoxìng yuánzé) – Nguyên tắc trọng yếu |
| 969 | Payroll Accounting – 工资核算 (Gōngzī hésuàn) – Kế toán tiền lương |
| 970 | Prepaid Revenue – 预收收入 (Yùshōu shōurù) – Doanh thu trả trước |
| 971 | Provision for Doubtful Debts – 坏账准备金 (Huàizhàng zhǔnbèi jīn) – Dự phòng nợ khó đòi |
| 972 | Retained Earnings Statement – 留存收益表 (Liúcún shōuyì biǎo) – Báo cáo lợi nhuận giữ lại |
| 973 | Statement of Financial Position – 财务状况表 (Cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Báo cáo tình hình tài chính |
| 974 | Amortization Schedule – 摊销表 (Tānxiāo biǎo) – Bảng kế hoạch khấu hao |
| 975 | Annual Financial Statement – 年度财务报表 (Niándù cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính năm |
| 976 | Balance Day Adjustments – 结算日调整 (Jiésuàn rì tiáozhěng) – Điều chỉnh cuối kỳ |
| 977 | Bank Reconciliation Statement – 银行对账单 (Yínháng duìzhàng dān) – Báo cáo đối chiếu ngân hàng |
| 978 | Economic Depreciation – 经济折旧 (Jīngjì zhéjiù) – Khấu hao kinh tế |
| 979 | General Accepted Accounting Principles (GAAP) – 公认会计准则 (Gōngrèn kuàijì zhǔnzé) – Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung |
| 980 | Inventory Control – 库存控制 (Kùcún kòngzhì) – Quản lý hàng tồn kho |
| 981 | Liability-to-Assets Ratio – 负债资产比率 (Fùzhài zīchǎn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 982 | Margin of Safety – 安全边际 (Ānquán biānjì) – Biên độ an toàn |
| 983 | Outstanding Checks – 未兑现支票 (Wèi duìxiàn zhīpiào) – Séc chưa thanh toán |
| 984 | Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lợi trên tài sản |
| 985 | Trade Payables – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả thương mại |
| 986 | Accounts Aging – 应收账款账龄 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng) – Tuổi nợ phải thu |
| 987 | Allocated Cost – 分摊成本 (Fēntān chéngběn) – Chi phí phân bổ |
| 988 | Direct Labor – 直接人工 (Zhíjiē réngōng) – Lao động trực tiếp |
| 989 | Earnings Before Tax (EBT) – 税前收入 (Shuìqián shōurù) – Thu nhập trước thuế |
| 990 | Joint Costs – 联合成本 (Liánhé chéngběn) – Chi phí chung |
| 991 | Overhead Costs – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí quản lý |
| 992 | Discounted Cash Flow (DCF) – 贴现现金流 (Tiēxiàn xiànjīn liú) – Dòng tiền chiết khấu |
| 993 | General Journal – 日记账 (Rìjì zhàng) – Nhật ký chung |
| 994 | Investment Income – 投资收入 (Tóuzī shōurù) – Thu nhập từ đầu tư |
| 995 | Non-Operating Income – 非经营性收入 (Fēi jīngyíng xìng shōurù) – Thu nhập phi hoạt động |
| 996 | Partnership Equity – 合伙权益 (Héhuǒ quányì) – Vốn góp hợp danh |
| 997 | Profit Before Tax – 税前利润 (Shuìqián lìrùn) – Lợi nhuận trước thuế |
| 998 | Capital Account – 资本账户 (Zīběn zhànghù) – Tài khoản vốn |
| 999 | Credit Balance – 贷方余额 (Dàifāng yú’é) – Số dư bên Có |
| 1000 | Dividend Payable – 应付股利 (Yīngfù gǔlì) – Cổ tức phải trả |
| 1001 | EBITDA – 息税折旧摊销前利润 (Xī shuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao |
| 1002 | Fund Accounting – 基金会计 (Jījīn huìjì) – Kế toán quỹ |
| 1003 | Gain on Sale – 出售收益 (Chūshòu shōuyì) – Lợi nhuận từ bán tài sản |
| 1004 | Operating Margin – 经营利润率 (Jīngyíng lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 1005 | Accrual Accounting – 权责发生制 (Quán zé fāshēng zhì) – Kế toán dồn tích |
| 1006 | Allocation – 分配 (Fēnpèi) – Phân bổ |
| 1007 | Amortization Schedule – 摊销计划 (Tānxiāo jìhuà) – Lịch trình khấu hao |
| 1008 | Bank Reconciliation – 银行对账单 (Yínháng duìzhàng dān) – Điều chỉnh sổ sách ngân hàng |
| 1009 | Bookkeeping – 簿记 (Bùjì) – Ghi chép sổ sách |
| 1010 | Capital Stock – 资本股票 (Zīběn gǔpiào) – Cổ phiếu vốn |
| 1011 | Cash Basis Accounting – 现金基础会计 (Xiànjīn jīchǔ huìjì) – Kế toán cơ sở tiền mặt |
| 1012 | Cash Flow – 现金流 (Xiànjīn liú) – Lưu chuyển tiền tệ |
| 1013 | Classified Balance Sheet – 分类资产负债表 (Fēnlèi zīchǎn fùzhài biǎo) – Bảng cân đối phân loại |
| 1014 | Credit Terms – 信贷条款 (Xìndài tiáokuǎn) – Điều khoản tín dụng |
| 1015 | Depreciation – 折旧 (Zhéjiù) – Khấu hao tài sản |
| 1016 | Economic Order Quantity (EOQ) – 经济订货量 (Jīngjì dìnghuò liàng) – Lượng đặt hàng tối ưu |
| 1017 | Expenditure – 支出 (Zhīchū) – Chi phí |
| 1018 | Gross Margin – 毛利 (Máo lì) – Biên lợi nhuận gộp |
| 1019 | Impairment – 减值 (Jiǎnzhí) – Sự suy giảm giá trị |
| 1020 | Journal Entry – 会计分录 (Huìjì fēnlù) – Bút toán kế toán |
| 1021 | Net Cash Flow – 净现金流 (Jìng xiànjīn liú) – Lưu chuyển tiền tệ ròng |
| 1022 | Outstanding Receivables – 未结账款 (Wèi jié zhàng kuǎn) – Khoản phải thu chưa thanh toán |
| 1023 | Owner’s Equity – 所有者权益 (Suǒyǒu zhě quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 1024 | Prepaid Insurance – 预付保险费 (Yùfù bǎoxiǎn fèi) – Phí bảo hiểm trả trước |
| 1025 | Profit and Loss Statement (P&L) – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 1026 | Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Sự đối chiếu |
| 1027 | Sole Proprietorship – 个体经营 (Gètǐ jīngyíng) – Doanh nghiệp tư nhân |
| 1028 | Stockholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu cổ đông |
| 1029 | Taxable Income – 应纳税所得额 (Yīng nà shuì suǒdé é) – Thu nhập chịu thuế |
| 1030 | Unearned Revenue – 未赚收入 (Wèi zhuàn shōurù) – Doanh thu chưa kiếm được |
| 1031 | Variable Cost – 变动成本 (Biàndòng chéngběn) – Chi phí biến đổi |
| 1032 | Wages Payable – 应付工资 (Yīngfù gōngzī) – Tiền lương phải trả |
| 1033 | Debt to Equity Ratio – 负债股东权益比率 (Fùzhài gǔdōng quányì bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 1034 | Income Statement – 收益表 (Shōuyì biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 1035 | Journal – 日志 (Rìzhì) – Nhật ký kế toán |
| 1036 | Labor Cost – 劳动力成本 (Láodònglì chéngběn) – Chi phí lao động |
| 1037 | Long-Term Liability – 长期负债 (Chángqī fùzhài) – Nợ dài hạn |
| 1038 | Margin – 利润 (Lìrùn) – Biên lợi nhuận |
| 1039 | Marketable Securities – 可交易证券 (Kě jiāoyì zhèngquàn) – Chứng khoán có thể giao dịch |
| 1040 | Net Income – 净收入 (Jìng shōurù) – Lợi nhuận ròng |
| 1041 | Operating Activities – 经营活动 (Jīngyíng huódòng) – Hoạt động kinh doanh |
| 1042 | Paid-in Capital – 已支付资本 (Yǐ zhīfù zīběn) – Vốn đã đóng góp |
| 1043 | Principal – 本金 (Běnjīn) – Vốn gốc |
| 1044 | Profit Margin – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận |
| 1045 | Revaluation – 重估 (Chóng gū) – Đánh giá lại |
| 1046 | Receipts – 收据 (Shōujù) – Biên nhận |
| 1047 | Revenue Recognition – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Công nhận doanh thu |
| 1048 | Shareholder – 股东 (Gǔdōng) – Cổ đông |
| 1049 | Stock Option – 股票期权 (Gǔpiào qīquán) – Quyền chọn cổ phiếu |
| 1050 | Turnover – 周转率 (Zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ luân chuyển |
| 1051 | Zoning – 区域划分 (Qūyù huàfēn) – Phân khu |
| 1052 | Capital Expenditure (CapEx) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí đầu tư vốn |
| 1053 | Capital Gain – 资本利得 (Zīběn lìdé) – Lãi từ vốn |
| 1054 | Capital Loss – 资本亏损 (Zīběn kuīsǔn) – Lỗ từ vốn |
| 1055 | Cash Basis Accounting – 现金基础会计 (Xiànjīn jīchǔ huìjì) – Kế toán theo phương pháp tiền mặt |
| 1056 | Certificate of Deposit – 存单 (Cúndān) – Chứng chỉ tiền gửi |
| 1057 | Chart of Accounts – 会计科目表 (Huìjì kēmù biǎo) – Sổ cái kế toán |
| 1058 | Credit – 信用 (Xìnyòng) – Tín dụng |
| 1059 | Current Asset – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Tài sản lưu động |
| 1060 | Current Liability – 流动负债 (Liúdòng fùzhài) – Nợ ngắn hạn |
| 1061 | Debt Financing – 债务融资 (Zhàiwù róngzī) – Tài trợ bằng nợ |
| 1062 | Deferrals – 延期 (Yánqī) – Khoản dời lại |
| 1063 | Deferred Tax – 延税 (Yánshuì) – Thuế hoãn |
| 1064 | Equity Financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Tài trợ bằng cổ phiếu |
| 1065 | FIFO (First In, First Out) – 先进先出 (Xiānjìn xiānchū) – Phương pháp nhập trước, xuất trước |
| 1066 | Foreign Exchange – 外汇 (Wàihuì) – Ngoại hối |
| 1067 | Fraud – 欺诈 (Qīzhà) – Gian lận |
| 1068 | Full Disclosure – 完全披露 (Wánquán pīlù) – Công khai đầy đủ |
| 1069 | General Ledger – 总账 (Zǒngzhàng) – Sổ cái chung |
| 1070 | Income Tax Expense – 所得税费用 (Suǒdé shuì fèiyòng) – Chi phí thuế thu nhập |
| 1071 | Inflation – 通货膨胀 (Tōnghuò péngzhàng) – Lạm phát |
| 1072 | Interest Income – 利息收入 (Lìxī shōurù) – Thu nhập lãi |
| 1073 | Investment – 投资 (Tóuzī) – Đầu tư |
| 1074 | Job Order Costing – 作业单成本计算 (Zuòyè dān chéngběn jìsuàn) – Tính giá theo đơn đặt hàng |
| 1075 | Journal Entry – 分录 (Fēnlù) – Bút toán ghi sổ |
| 1076 | LIFO (Last In, First Out) – 后进先出 (Hòujìn xiānchū) – Phương pháp nhập sau, xuất trước |
| 1077 | Loan – 贷款 (Dàikuǎn) – Khoản vay |
| 1078 | Long-Term Investment – 长期投资 (Chángqī tóuzī) – Đầu tư dài hạn |
| 1079 | Managerial Accounting – 管理会计 (Guǎnlǐ huìjì) – Kế toán quản trị |
| 1080 | Maturity Date – 到期日 (Dàoqī rì) – Ngày đáo hạn |
| 1081 | Monetary Unit – 货币单位 (Huòbì dānwèi) – Đơn vị tiền tệ |
| 1082 | Operating Profit – 营业利润 (Yíngyè lìrùn) – Lợi nhuận từ hoạt động |
| 1083 | Profit and Loss Statement (P&L) – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 1084 | Provisions – 准备金 (Zhǔnbèijīn) – Dự phòng |
| 1085 | Public Accounting – 公共会计 (Gōnggòng huìjì) – Kế toán công |
| 1086 | Realized Gain – 实现收益 (Shíxiàn shōuyì) – Lợi nhuận thực hiện |
| 1087 | Realized Loss – 实现损失 (Shíxiàn sǔnshī) – Lỗ thực hiện |
| 1088 | Receivables – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu |
| 1089 | Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Điều chỉnh sổ sách |
| 1090 | Refund – 退还 (Tuìhuán) – Hoàn tiền |
| 1091 | Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên đầu tư |
| 1092 | Revenues – 收入 (Shōurù) – Doanh thu |
| 1093 | Salaries Payable – 应付薪金 (Yīngfù xīnjīn) – Lương phải trả |
| 1094 | Secured Loan – 担保贷款 (Dānbǎo dàikuǎn) – Khoản vay có bảo đảm |
| 1095 | Shareholder’s Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 1096 | Stockholder – 股东 (Gǔdōng) – Cổ đông |
| 1097 | Subsidiary – 子公司 (Zǐ gōngsī) – Công ty con |
| 1098 | Supply Chain – 供应链 (Gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng |
| 1099 | Taxation – 税收 (Shuìshōu) – Thuế |
| 1100 | Trade Receivables – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu thương mại |
| 1101 | Trade Payables – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả thương mại |
| 1102 | Trial Balance – 试算表 (Shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử |
| 1103 | Unearned Revenue – 预收收入 (Yù shōu shōurù) – Doanh thu chưa thực hiện |
| 1104 | Valuation – 评估 (Pínggū) – Định giá |
| 1105 | Write-off – 注销 (Zhùxiāo) – Xóa bỏ |
| 1106 | Write-down – 降低账面价值 (Jiàngdī zhàngmiàn jiàzhí) – Giảm giá trị ghi sổ |
| 1107 | Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Ngân sách dựa trên mức cơ bản |
| 1108 | Return on Equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1109 | Research and Development (R&D) – 研究与开发 (Yánjiū yǔ kāifā) – Nghiên cứu và phát triển |
| 1110 | Standard Costing – 标准成本法 (Biāozhǔn chéngběn fǎ) – Phương pháp chi phí chuẩn |
| 1111 | Subsidiary Ledger – 子账簿 (Zǐ zhàngbù) – Sổ phụ |
| 1112 | Tax Credit – 税收抵免 (Shuìshōu dǐmiǎn) – Tín dụng thuế |
| 1113 | Tax Deductible – 可扣税的 (Kě kòu shuì de) – Có thể khấu trừ thuế |
| 1114 | Trade Discount – 贸易折扣 (Màoyì zhékòu) – Chiết khấu thương mại |
| 1115 | Treasury Stock – 库存股 (Kùcún gǔ) – Cổ phiếu quỹ |
| 1116 | Turnover – 营业额 (Yíngyè é) – Doanh thu |
| 1117 | Uncollected Receivables – 未收账款 (Wèi shōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu chưa thu được |
| 1118 | Valuation Allowance – 估值准备 (Gūzhí zhǔnbèi) – Dự phòng định giá |
| 1119 | Variable Rate Loan – 可变利率贷款 (Kě biàn lìlǜ dàikuǎn) – Khoản vay lãi suất thay đổi |
| 1120 | Write-off Account – 销账账户 (Xiāo zhàng zhànghù) – Tài khoản xóa bỏ |
| 1121 | Zero-Coupon Bond – 零息债券 (Líng xī zhàiquàn) – Trái phiếu không có lãi suất |
| 1122 | Accrual Accounting – 权责发生制会计 (Quán zé fāshēng zhì huìjì) – Kế toán dồn tích |
| 1123 | Accrued Expenses – 应计费用 (Yīng jì fèiyòng) – Chi phí dồn tích |
| 1124 | Accrued Revenue – 应计收入 (Yīng jì shōurù) – Doanh thu dồn tích |
| 1125 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Khấu hao |
| 1126 | Asset Management – 资产管理 (Zīchǎn guǎnlǐ) – Quản lý tài sản |
| 1127 | Basic Earnings Per Share (EPS) – 基本每股收益 (Jīběn měi gǔ shōuyì) – Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu |
| 1128 | Batch Processing – 批处理 (Pī chǔlǐ) – Xử lý theo lô |
| 1129 | Bearer Bond – 持票债券 (Chí piào zhàiquàn) – Trái phiếu vô danh |
| 1130 | Bill of Exchange – 汇票 (Huìpiào) – Hối phiếu |
| 1131 | Bill of Lading – 提单 (Tídān) – Vận đơn |
| 1132 | Capital Expenditures – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí vốn |
| 1133 | Cash Basis Accounting – 现金制会计 (Xiànjīn zhì huìjì) – Kế toán theo phương pháp tiền mặt |
| 1134 | CFO (Chief Financial Officer) – 财务总监 (Cáiwù zǒngjiān) – Giám đốc tài chính |
| 1135 | Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Bảng mục kế toán |
| 1136 | Check – 支票 (Zhīpiào) – Séc |
| 1137 | Closing Entries – 结账分录 (Jié zhàng fēnlù) – Bút toán đóng sổ |
| 1138 | Closing Stock – 期末存货 (Qī mò cúnhuò) – Hàng tồn kho cuối kỳ |
| 1139 | Commercial Paper – 商业票据 (Shāngyè piàojù) – Giấy nợ thương mại |
| 1140 | Comprehensive Income – 综合收益 (Zōnghé shōuyì) – Thu nhập toàn diện |
| 1141 | Contingent Liabilities – 或有负债 (Huò yǒu fùzhài) – Nợ tiềm tàng |
| 1142 | Contract Revenue – 合同收入 (Hétóng shōurù) – Doanh thu hợp đồng |
| 1143 | Cost of Capital – 资本成本 (Zīběn chéngběn) – Chi phí vốn |
| 1144 | Cost Plus Contract – 成本加成合同 (Chéngběn jiā chéng hétóng) – Hợp đồng chi phí cộng thêm |
| 1145 | Customer Credit – 客户信贷 (Kèhù xìndài) – Tín dụng khách hàng |
| 1146 | Debt-to-Equity Ratio – 负债与股本比率 (Fùzhài yǔ gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 1147 | Depreciation – 折旧 (Zhéjiù) – Khấu hao tài sản cố định |
| 1148 | Discounted Cash Flow (DCF) – 折现现金流 (Zhéxiàn xiànjīn liú) – Lưu chuyển tiền tệ chiết khấu |
| 1149 | Dividend Payout Ratio – 股息支付比率 (Gǔxī zhīfù bǐlǜ) – Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 1150 | Double-Entry Accounting – 双重记账法 (Shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Kế toán đối xứng |
| 1151 | Earned Revenue – 已赚收入 (Yǐ zhuàn shōurù) – Doanh thu đã kiếm được |
| 1152 | Employee Benefit Expense – 员工福利支出 (Yuángōng fúlì zhīchū) – Chi phí phúc lợi nhân viên |
| 1153 | Equity Financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu |
| 1154 | Exchange Rate Risk – 汇率风险 (Huìlǜ fēngxiǎn) – Rủi ro tỷ giá |
| 1155 | Executive Compensation – 高管薪酬 (Gāo guǎn xīnchóu) – Thù lao giám đốc điều hành |
| 1156 | Extraordinary Item – 非常项目 (Fēicháng xiàngmù) – Mục bất thường |
| 1157 | Factoring – 保理 (Bǎolǐ) – Chuyển nhượng hóa đơn |
| 1158 | Financial Position – 财务状况 (Cáiwù zhuàngkuàng) – Vị trí tài chính |
| 1159 | Foreign Currency Transaction – 外币交易 (Wàibì jiāoyì) – Giao dịch ngoại tệ |
| 1160 | Forensic Accounting – 法医会计 (Fǎyī kuàijì) – Kế toán pháp y |
| 1161 | Free Cash Flow (FCF) – 自由现金流 (Zìyóu xiànjīn liú) – Dòng tiền tự do |
| 1162 | Full Disclosure – 完全披露 (Wánquán pīlù) – Tiết lộ đầy đủ |
| 1163 | General Ledger – 总账 (Zǒng zhàng) – Sổ cái |
| 1164 | Gross Profit Margin – 毛利率 (Máo lì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 1165 | Impairment – 减值 (Jiǎn zhí) – Sự suy giảm giá trị |
| 1166 | Income Statement – 收入报表 (Shōurù bàobiǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 1167 | Initial Public Offering (IPO) – 首次公开募股 (Shǒucì gōngkāi mù gǔ) – Lần phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng |
| 1168 | Interest Expense – 利息支出 (Lìxí zhīchū) – Chi phí lãi vay |
| 1169 | Interest Income – 利息收入 (Lìxí shōurù) – Thu nhập lãi |
| 1170 | Inventory Turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 1171 | Journal Entry – 日记账 (Rìjì zhàng) – Bút toán nhật ký |
| 1172 | Lease – 租赁 (Zūlìn) – Hợp đồng cho thuê |
| 1173 | Legal Entity – 法定实体 (Fǎdìng shítǐ) – Thực thể pháp lý |
| 1174 | Loan Agreement – 贷款协议 (Dàikuǎn xiéyì) – Hợp đồng vay |
| 1175 | Loss – 损失 (Sǔnshī) – Lỗ |
| 1176 | Machinery – 机械 (Jīxiè) – Máy móc |
| 1177 | Margin – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận |
| 1178 | Maturity – 到期 (Dàoqī) – Thời gian đáo hạn |
| 1179 | Minority Interest – 少数股东权益 (Shǎoshù gǔdōng quányì) – Quyền lợi cổ đông thiểu số |
| 1180 | Non-Operating Expense – 非经营费用 (Fēi jīngyíng fèiyòng) – Chi phí không từ hoạt động kinh doanh |
| 1181 | Operating Profit – 经营利润 (Jīngyíng lìrùn) – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 1182 | Operating Expenses – 经营费用 (Jīngyíng fèiyòng) – Chi phí hoạt động kinh doanh |
| 1183 | Ordinary Shares – 普通股 (Pǔtōng gǔ) – Cổ phiếu phổ thông |
| 1184 | Paid-in Capital – 已缴资本 (Yǐ jiǎo zīběn) – Vốn cổ phần đã trả |
| 1185 | Par Value – 面值 (Miàn zhí) – Mệnh giá |
| 1186 | Partnership – 合伙企业 (Héhuǒ qǐyè) – Hợp tác xã |
| 1187 | Payment Terms – 付款条款 (Fùkuǎn tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán |
| 1188 | Performance Measurement – 绩效衡量 (Jìxiào héngliàng) – Đo lường hiệu quả |
| 1189 | Pension Plan – 养老金计划 (Yǎnglǎo jīhuà) – Kế hoạch hưu trí |
| 1190 | Profit and Loss Statement – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 1191 | Purchase Order – 采购订单 (Cǎigòu dìngdān) – Đơn đặt hàng |
| 1192 | Quarterly Report – 季度报告 (Jìdù bàogào) – Báo cáo hàng quý |
| 1193 | Receivables – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu |
| 1194 | Redemption – 赎回 (Shúhuí) – Hoàn trả |
| 1195 | Reinvestment – 再投资 (Zài tóuzī) – Đầu tư lại |
| 1196 | Salaries Expense – 薪资支出 (Xīnzī zhīchū) – Chi phí lương |
| 1197 | Secured Loan – 担保贷款 (Dānbǎo dàikuǎn) – Vay có bảo đảm |
| 1198 | Short-Term Investment – 短期投资 (Duǎnqī tóuzī) – Đầu tư ngắn hạn |
| 1199 | Source of Funds – 资金来源 (Zījīn láiyuán) – Nguồn vốn |
| 1200 | Stock Split – 股票拆分 (Gǔpiào chāifēn) – Cổ tức chia tách |
| 1201 | Surplus – 盈余 (Yíngyú) – Dư thừa |
| 1202 | Tax Return – 纳税申报 (Nàshuì shēnbào) – Tờ khai thuế |
| 1203 | Total Liabilities – 总负债 (Zǒng fùzhài) – Tổng nợ phải trả |
| 1204 | Trade Payables – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả |
| 1205 | Trade Receivables – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu |
| 1206 | Undistributed Profits – 未分配利润 (Wèi fēnpèi lìrùn) – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 1207 | Unsecured Loan – 无担保贷款 (Wú dānbǎo dàikuǎn) – Vay không có bảo đảm |
| 1208 | Variable Cost – 可变成本 (Kě biàn chéngběn) – Chi phí biến đổi |
| 1209 | Venture Capital – 风险资本 (Fēngxiǎn zīběn) – Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 1210 | Wages – 工资 (Gōngzī) – Tiền lương |
| 1211 | Wholesale – 批发 (Pīfā) – Bán buôn |
| 1212 | Write-Off – 注销 (Zhùxiāo) – Xóa nợ |
| 1213 | Yield – 收益率 (Shōuyì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận |
| 1214 | Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Ngân sách bắt đầu từ số không |
| 1215 | Accrued Expenses – 应计费用 (Yīng jì fèiyòng) – Chi phí phải trả |
| 1216 | Accounts Payable – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Các khoản phải trả |
| 1217 | Accounts Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Các khoản phải thu |
| 1218 | Accrual Accounting – 权责发生制会计 (Quán zé fāshēng zhì kuàijì) – Kế toán dồn tích |
| 1219 | Adjustment Entry – 调整分录 (Tiáozhěng fēnlù) – Bút toán điều chỉnh |
| 1220 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Khấu hao vô hình |
| 1221 | Authorized Capital – 授权资本 (Shòuquán zīběn) – Vốn điều lệ |
| 1222 | Bank Reconciliation – 银行调节表 (Yínháng tiáojié biǎo) – Bảng đối chiếu ngân hàng |
| 1223 | Capital Expenditure – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí vốn |
| 1224 | Cash Reserve – 现金储备 (Xiànjīn chǔbèi) – Dự trữ tiền mặt |
| 1225 | Certified Public Accountant (CPA) – 注册会计师 (Zhùcè kuàijìshī) – Kế toán công chứng |
| 1226 | Closing Entry – 结账分录 (Jié zhàng fēnlù) – Bút toán kết thúc |
| 1227 | Closing Stock – 期末存货 (Qīmò cún huò) – Hàng tồn kho cuối kỳ |
| 1228 | Current Liability – 流动负债 (Liúdòng fùzhài) – Nợ phải trả ngắn hạn |
| 1229 | Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản |
| 1230 | Debenture – 债券 (Zhàiquàn) – Trái phiếu |
| 1231 | Debt Ratio – 债务比率 (Zhàiwù bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ |
| 1232 | Dividend Payout – 分红 (Fēnhóng) – Chi trả cổ tức |
| 1233 | Equity Financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Tài trợ bằng cổ phần |
| 1234 | Fiscal Year – 财政年度 (Cáizhèng niándù) – Năm tài chính |
| 1235 | Float – 浮动资金 (Fúdòng zījīn) – Vốn lưu động |
| 1236 | Foreign Exchange – 外汇 (Wàihuì) – Ngoại tệ |
| 1237 | Foreign Income – 外国收入 (Wàiguó shōurù) – Thu nhập từ nước ngoài |
| 1238 | Franchise – 特许经营 (Tèxǔ jīngyíng) – Nhượng quyền thương mại |
| 1239 | Gross Margin – 毛利 (Máolì) – Lợi nhuận gộp |
| 1240 | Income Statement – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo thu nhập |
| 1241 | Initial Public Offering (IPO) – 首次公开募股 (Shǒucì gōngkāi mùgǔ) – Lần phát hành cổ phiếu lần đầu |
| 1242 | Installment – 分期付款 (Fēnqī fùkuǎn) – Trả góp |
| 1243 | Intangible Asset – 无形资产 (Wúxíng zīchǎn) – Tài sản vô hình |
| 1244 | Interest Rate – 利率 (Lìlǜ) – Lãi suất |
| 1245 | Investing Activities – 投资活动 (Tóuzī huódòng) – Hoạt động đầu tư |
| 1246 | Issued Capital – 已发行资本 (Yǐ fāxíng zīběn) – Vốn đã phát hành |
| 1247 | Market Share – 市场份额 (Shìchǎng fèn’é) – Thị phần |
| 1248 | Minority Interest – 少数股东权益 (Shǎoshù gǔdōng quányì) – Lợi ích cổ đông thiểu số |
| 1249 | Net Profit Margin – 净利率 (Jìng lì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 1250 | Non-Current Asset – 非流动资产 (Fēi liúdòng zīchǎn) – Tài sản không lưu động |
| 1251 | Operating Margin – 营业利润率 (Yíngyè lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 1252 | Operating Ratio – 营业比率 (Yíngyè bǐlǜ) – Tỷ lệ hoạt động |
| 1253 | Ordinary Share – 普通股 (Pǔtōng gǔ) – Cổ phiếu thường |
| 1254 | Overhead Cost – 间接成本 (Jiànjiē chéngběn) – Chi phí quản lý |
| 1255 | Paid-in Capital – 实收资本 (Shí shōu zīběn) – Vốn đã đóng góp |
| 1256 | Partnership – 合伙 (Héhuǒ) – Quan hệ hợp tác |
| 1257 | Prepaid Expense – 预付费用 (Yù fù fèiyòng) – Chi phí trả trước |
| 1258 | Realized Gain – 已实现收益 (Yǐ shíxiàn shōuyì) – Lợi nhuận thực hiện |
| 1259 | Receivable – 应收款项 (Yīng shōu kuǎnxiàng) – Khoản phải thu |
| 1260 | Record Keeping – 记录保存 (Jìlù bǎocún) – Lưu trữ hồ sơ |
| 1261 | Revenue Recognition Principle – 收入确认原则 (Shōurù quèrèn yuánzé) – Nguyên tắc công nhận doanh thu |
| 1262 | Secured Debt – 担保债务 (Dānbǎo zhàiwù) – Nợ có bảo đảm |
| 1263 | Short-Term Liabilities – 短期负债 (Duǎnqī fùzhài) – Nợ ngắn hạn |
| 1264 | Single-Entry System – 单式簿记 (Dān shì bù jì) – Hệ thống ghi sổ đơn |
| 1265 | Solvency Ratio – 偿债能力比率 (Cháng zhài nénglì bǐlǜ) – Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ |
| 1266 | Source Document – 源文件 (Yuán wénjiàn) – Tài liệu gốc |
| 1267 | Specific Identification Method – 特定识别法 (Tèdìng shíbié fǎ) – Phương pháp nhận diện đặc biệt |
| 1268 | Statement of Changes in Equity – 股东权益变动表 (Gǔdōng quányì biàndòng biǎo) – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 1269 | Stockholder Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 1270 | Subsidy – 补贴 (Bǔtiē) – Trợ cấp |
| 1271 | Supervisory Cost – 监督成本 (Jiāndū chéngběn) – Chi phí giám sát |
| 1272 | Sustainability Reporting – 可持续发展报告 (Kě chíxù fāzhǎn bàogào) – Báo cáo bền vững |
| 1273 | Tax Burden – 税负 (Shuì fù) – Gánh nặng thuế |
| 1274 | Tax Liability – 税务负担 (Shuìwù fùdān) – Nghĩa vụ thuế |
| 1275 | Total Liabilities – 总负债 (Zǒng fùzhài) – Tổng nợ |
| 1276 | Transcription – 转录 (Zhuǎnlù) – Sao chép |
| 1277 | Uncollectible Accounts – 不可收回账款 (Bù kě shōuhuí zhàngkuǎn) – Tài khoản không thể thu hồi |
| 1278 | Variable Expense – 可变费用 (Kě biàn fèiyòng) – Chi phí có thể thay đổi |
| 1279 | Vendor – 供应商 (Gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp |
| 1280 | Vertical Analysis – 垂直分析 (Chuízhí fēnxī) – Phân tích theo chiều dọc |
| 1281 | Volatility – 波动性 (Bōdòng xìng) – Biến động |
| 1282 | Wages Expense – 工资费用 (Gōngzī fèiyòng) – Chi phí tiền lương |
| 1283 | Warranties – 保修 (Bǎoxiū) – Bảo hành |
| 1284 | Working Capital Ratio – 营运资金比率 (Yíngyùn zījīn bǐlǜ) – Tỷ lệ vốn lưu động |
| 1285 | Yield – 收益率 (Shōuyì lǜ) – Tỷ suất sinh lời |
| 1286 | Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Lập ngân sách theo phương pháp bắt đầu từ số không |
| 1287 | Zero Profit – 零利润 (Líng lìrùn) – Lợi nhuận bằng không |
| 1288 | Z-Score – Z分数 (Z fēnshù) – Điểm Z |
| 1289 | Zone of Insolvency – 破产区 (Pòchǎn qū) – Khu vực phá sản |
| 1290 | Zooming – 放大 (Fàngdà) – Phóng đại |
| 1291 | Zoning of Assets – 资产分区 (Zīchǎn fēnqū) – Phân khu tài sản |
| 1292 | Zero-Coupon Bond – 零息债券 (Líng xī zhàiquàn) – Trái phiếu không lãi suất |
| 1293 | Zone Profit – 区域利润 (Qūyù lìrùn) – Lợi nhuận khu vực |
| 1294 | Zoned Allocation – 区域分配 (Qūyù fēnpèi) – Phân bổ khu vực |
| 1295 | Accounts Payable – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả |
| 1296 | Accounts Receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu |
| 1297 | Accrual Basis – 应计制 (Yīng jì zhì) – Phương pháp kế toán dồn tích |
| 1298 | Accrued Income – 应计收入 (Yīng jì shōurù) – Thu nhập dồn tích |
| 1299 | Adjusted Trial Balance – 调整后的试算表 (Tiáozhěng hòu de shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử đã điều chỉnh |
| 1300 | Asset Depreciation – 资产折旧 (Zīchǎn zhéjiù) – Khấu hao tài sản |
| 1301 | Bank Reconciliation – 银行对账 (Yínháng duì zhàng) – Đối chiếu ngân hàng |
| 1302 | Bookkeeping – 记账 (Jì zhàng) – Ghi sổ kế toán |
| 1303 | Capital Gain – 资本利得 (Zīběn lìdé) – Lợi nhuận từ vốn |
| 1304 | Capital Loss – 资本损失 (Zīběn sǔnshī) – Lỗ từ vốn |
| 1305 | Chart of Accounts – 会计科目表 (Kuàijì kēmù biǎo) – Bảng kê tài khoản |
| 1306 | Closing Entry – 结账分录 (Jié zhàng fēnlù) – Bút toán kết sổ |
| 1307 | Cost of Goods Sold (COGS) – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Chi phí hàng bán |
| 1308 | Credit Note – 信用票据 (Xìnyòng piàojù) – Hóa đơn tín dụng |
| 1309 | Creditors – 债权人 (Zhàiquán rén) – Chủ nợ |
| 1310 | Debit – 借方 (Jiè fāng) – Nợ |
| 1311 | Debtors – 债务人 (Zhàiwù rén) – Người nợ |
| 1312 | Double-Entry System – 双重记账法 (Shuāngchóng jì zhàng fǎ) – Hệ thống kế toán kép |
| 1313 | Equity – 股本 (Gǔběn) – Vốn chủ sở hữu |
| 1314 | Income Statement – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 1315 | Net Worth – 净资产 (Jìng zīchǎn) – Giá trị ròng |
| 1316 | Operating Lease – 营业租赁 (Yíngyè zūlìn) – Hợp đồng thuê hoạt động |
| 1317 | Operating Statement – 营业报表 (Yíngyè bàobiǎo) – Báo cáo hoạt động |
| 1318 | Overhead – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí chung |
| 1319 | Paid-In Capital – 已缴资本 (Yǐ jiǎo zīběn) – Vốn đã góp |
| 1320 | Prepaid Expenses – 预付费用 (Yù fù fèiyòng) – Chi phí trả trước |
| 1321 | Pro Forma – 预计的 (Yùjì de) – Dự tính |
| 1322 | Provision – 提拨 (Tí bō) – Dự phòng |
| 1323 | Reconciliation – 对账 (Duì zhàng) – Đối chiếu |
| 1324 | Receivables – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Khoản phải thu |
| 1325 | Sales – 销售 (Xiāoshòu) – Bán hàng |
| 1326 | Sales Forecast – 销售预测 (Xiāoshòu yùcè) – Dự báo bán hàng |
| 1327 | Sales Order – 销售订单 (Xiāoshòu dìngdān) – Đơn hàng bán |
| 1328 | Sales Return – 销售退货 (Xiāoshòu tuìhuò) – Hàng bán trả lại |
| 1329 | Statement of Financial Position – 财务状况表 (Cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Bảng cân đối tài chính |
| 1330 | Stock – 库存 (Kùcún) – Hàng tồn kho |
| 1331 | Sundry Income – 杂项收入 (Záxiàng shōurù) – Thu nhập khác |
| 1332 | Sundry Expenses – 杂项费用 (Záxiàng fèiyòng) – Chi phí khác |
| 1333 | Taxable Income – 应纳税收入 (Yīng nà shuì shōurù) – Thu nhập chịu thuế |
| 1334 | Tax Rate – 税率 (Shuìlǜ) – Tỷ lệ thuế |
| 1335 | Tax Refund – 税款退还 (Shuìkuǎn tuìhuán) – Hoàn thuế |
| 1336 | Trade Payables – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Khoản phải trả |
| 1337 | Trade Receivables – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Khoản phải thu |
| 1338 | Unrealized Gain – 未实现的收益 (Wèi shíxiàn de shōuyì) – Lãi chưa thực hiện |
| 1339 | Unrealized Loss – 未实现的损失 (Wèi shíxiàn de sǔnshī) – Lỗ chưa thực hiện |
| 1340 | Venture Capital – 风险资本 (Fēngxiǎn zīběn) – Vốn mạo hiểm |
| 1341 | Withholding Tax – 预扣税 (Yù kōu shuì) – Thuế khấu trừ |
| 1342 | Write-Down – 减值 (Jiǎnzhí) – Giảm giá trị |
| 1343 | Zero-Coupon Bond – 零息债券 (Língxī zhàiquàn) – Trái phiếu không lãi suất |
| 1344 | Authorized Capital – 批准资本 (Pīzhǔn zīběn) – Vốn điều lệ |
| 1345 | Bankrupt – 破产 (Pòchǎn) – Phá sản |
| 1346 | Beneficiary – 受益人 (Shòuyìrén) – Người thụ hưởng |
| 1347 | Bondholder – 债券持有人 (Zhàiquàn chí yǒurén) – Người giữ trái phiếu |
| 1348 | Capital Gains – 资本利得 (Zīběn lìdé) – Lợi nhuận từ vốn |
| 1349 | Capital Structure – 资本结构 (Zīběn jiégòu) – Cơ cấu vốn |
| 1350 | Certified Public Accountant (CPA) – 注册会计师 (Zhùcè kuàijìshī) – Kế toán viên công chứng |
| 1351 | Claim – 索赔 (Suǒpéi) – Khiếu nại |
| 1352 | Clearing Account – 清算账户 (Qīngsuàn zhànghù) – Tài khoản bù trừ |
| 1353 | Closing Balance – 期末余额 (Qī mò yú’é) – Số dư cuối kỳ |
| 1354 | Compensation – 补偿 (Bǔcháng) – Bồi thường |
| 1355 | Contractual Obligation – 合同义务 (Hétóng yìwù) – Nghĩa vụ hợp đồng |
| 1356 | Current Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn |
| 1357 | Debenture – 公司债 (Gōngsī zhài) – Trái phiếu công ty |
| 1358 | Debt to Equity Ratio – 债务股本比率 (Zhàiwù gǔběn bǐlǜ) – Tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu |
| 1359 | Deficit – 赤字 (Chìzì) – Thâm hụt |
| 1360 | Derivative – 衍生工具 (Yǎnshēng gōngjù) – Công cụ phái sinh |
| 1361 | Direct Tax – 直接税 (Zhíjiē shuì) – Thuế trực tiếp |
| 1362 | Dividend – 红利 (Hónglì) – Cổ tức |
| 1363 | Dividend Policy – 股利政策 (Gǔlì zhèngcè) – Chính sách cổ tức |
| 1364 | Double-Entry Accounting – 双重记账法 (Shuāngchóng jìzhàng fǎ) – Phương pháp kế toán kép |
| 1365 | Earnings Before Interest and Taxes (EBIT) – 税前息前利润 (Shuì qián xī qián lìrùn) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 1366 | Economic Order Quantity (EOQ) – 经济订货量 (Jīngjì dìnghuò liàng) – Số lượng đặt hàng tối ưu |
| 1367 | Expense – 费用 (Fèiyòng) – Chi phí |
| 1368 | Financial Accounting – 财务会计 (Cáiwù kuàijì) – Kế toán tài chính |
| 1369 | Floating Rate – 浮动利率 (Fúdòng lìlǜ) – Lãi suất thả nổi |
| 1370 | Forecast – 预测 (Yùcè) – Dự báo |
| 1371 | Hedging – 对冲 (Duìchōng) – Phòng ngừa rủi ro |
| 1372 | Indirect Tax – 间接税 (Jiànjiē shuì) – Thuế gián tiếp |
| 1373 | Interest Expense – 利息支出 (Lìxī zhīchū) – Chi phí lãi vay |
| 1374 | Inventory – 存货 (Cún huò) – Hàng tồn kho |
| 1375 | Inventory Turnover – 存货周转率 (Cún huò zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay hàng tồn kho |
| 1376 | Job Order Costing – 工单成本法 (Gōng dān chéngběn fǎ) – Phương pháp tính giá theo đơn hàng |
| 1377 | Journal – 日志 (Rìzhì) – Sổ nhật ký |
| 1378 | LIFO (Last In, First Out) – 后进先出 (Hòu jìn xiān chū) – Phương pháp nhập sau xuất trước |
| 1379 | Loss – 损失 (Sǔnshī) – Thua lỗ |
| 1380 | Merger – 合并 (Hébìng) – Sáp nhập |
| 1381 | Minimum Tax – 最低税 (Zuìdī shuì) – Thuế tối thiểu |
| 1382 | Operating Lease – 租赁合同 (Zūlìn hé tóng) – Hợp đồng cho thuê |
| 1383 | Outsourcing – 外包 (Wàibāo) – Thuê ngoài |
| 1384 | Profit Sharing – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Chia sẻ lợi nhuận |
| 1385 | Realization Principle – 实现原则 (Shíxiàn yuánzé) – Nguyên tắc ghi nhận |
| 1386 | Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Hòa giải |
| 1387 | Retained Earnings – 留存收益 (Liúcún shōurù) – Lợi nhuận giữ lại |
| 1388 | Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huí bào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 1389 | Return on Equity (ROE) – 权益回报率 (Quányì huí bào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 1390 | Reversing Entry – 反向分录 (Fǎnxiàng fēnlù) – Bút toán đảo ngược |
| 1391 | Salaries Expense – 薪资费用 (Xīn zī fèiyòng) – Chi phí lương |
| 1392 | Segment Reporting – 部门报告 (Bùmén bào gào) – Báo cáo theo phân khúc |
| 1393 | Solvency – 偿付能力 (Chángfù nénglì) – Khả năng thanh toán |
| 1394 | Stock Split – 股票拆分 (Gǔpiào chāi fēn) – Chia tách cổ phiếu |
| 1395 | Strategic Cost Management – 战略成本管理 (Zhànlüè chéngběn guǎnlǐ) – Quản lý chi phí chiến lược |
| 1396 | Subsidized Loan – 补贴贷款 (Bǔtiē dàikuǎn) – Khoản vay được trợ cấp |
| 1397 | Sunk Cost – 沉没成本 (Chénmò chéngběn) – Chi phí chìm |
| 1398 | Taxable Income – 应纳税所得额 (Yìng nà shuì suǒdé é) – Thu nhập chịu thuế |
| 1399 | Tax Expense – 税务费用 (Shuìwù fèiyòng) – Chi phí thuế |
| 1400 | Tax Return – 税务申报表 (Shuìwù shēnbào biǎo) – Tờ khai thuế |
| 1401 | Transaction Costs – 交易成本 (Jiāoyì chéngběn) – Chi phí giao dịch |
| 1402 | Unpaid Wages – 未支付工资 (Wèi zhīfù gōngzī) – Lương chưa trả |
| 1403 | Unrealized Profit – 未实现利润 (Wèi shíxiàn lìrùn) – Lợi nhuận chưa thực hiện |
| 1404 | Yield – 收益 (Shōuyì) – Lợi tức |
| 1405 | Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Lập ngân sách theo phương pháp không có cơ sở |
| 1406 | Accrual Basis – 应计基础 (Yīngjì jīchǔ) – Phương pháp kế toán dồn tích |
| 1407 | Assets Under Management – 管理资产 (Guǎnlǐ zīchǎn) – Tài sản được quản lý |
| 1408 | Bank Reconciliation – 银行对账单 (Yínháng duìzhàng dān) – Bảng đối chiếu ngân hàng |
| 1409 | Budget Variance – 预算差异 (Yùsuàn chāyì) – Biến động ngân sách |
| 1410 | Convertible Bonds – 可转换债券 (Kě zhuǎnhuàn zhàiquàn) – Trái phiếu chuyển đổi |
| 1411 | Cost of Goods Sold – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Giá vốn hàng bán |
| 1412 | Credit Limit – 信贷额度 (Xìndài é dù) – Hạn mức tín dụng |
| 1413 | Deferred Income – 递延收入 (Dì yán shōurù) – Thu nhập hoãn lại |
| 1414 | Dividend Yield – 股息收益率 (Gǔxí shōuyì lǜ) – Tỷ suất cổ tức |
| 1415 | Equity Capital – 股权资本 (Gǔquán zīběn) – Vốn chủ sở hữu |
| 1416 | Inventory Turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 1417 | Profit and Loss Statement – 盈亏表 (Yíngkuī biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 1418 | Return on Equity – 股本回报率 (Gǔběn huíbào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 1419 | Shareholder’s Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn cổ đông |
| 1420 | Tax Deduction – 税收减免 (Shuìshōu jiǎnmiǎn) – Khấu trừ thuế |
| 1421 | Trade Receivables – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu thương mại |
| 1422 | Turnover Ratio – 周转率 (Zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng |
| 1423 | Accounting Principles – 会计原则 (Kuàijì yuánzé) – Nguyên tắc kế toán |
| 1424 | Corporate Tax – 企业税 (Qǐyè shuì) – Thuế doanh nghiệp |
| 1425 | Debt Ratio – 负债率 (Fùzhài lǜ) – Tỷ lệ nợ |
| 1426 | Deferred Tax – 递延税项 (Dì yán shuìxiàng) – Thuế hoãn lại |
| 1427 | Liquid Assets – 流动资产 (Liúdòng zīchǎn) – Tài sản lưu động |
| 1428 | Operating Expenses – 营运费用 (Yíngyùn fèiyòng) – Chi phí hoạt động |
| 1429 | Operating Income – 营运收入 (Yíngyùn shōurù) – Thu nhập hoạt động |
| 1430 | Payables – 应付款项 (Yīng fù kuǎnxiàng) – Khoản phải trả |
| 1431 | Receivables – 应收款项 (Yīngshōu kuǎnxiàng) – Khoản phải thu |
| 1432 | Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ lệ sinh lời trên tài sản |
| 1433 | Return on Equity (ROE) – 权益回报率 (Quányì huíbào lǜ) – Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 1434 | Taxable Income – 应纳税所得额 (Yīng nàshuì suǒdé é) – Thu nhập chịu thuế |
| 1435 | Trade Payables – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả thương mại |
| 1436 | Amortization Expense – 摊销费用 (Tānxiāo fèiyòng) – Chi phí khấu hao |
| 1437 | Bad Debt – 坏账 (Huài zhàng) – Nợ xấu |
| 1438 | Budget Deficit – 预算赤字 (Yùsuàn chìzì) – Thâm hụt ngân sách |
| 1439 | Budget Surplus – 预算盈余 (Yùsuàn yíngyú) – Thặng dư ngân sách |
| 1440 | Capital Adequacy – 资本充足率 (Zīběn chōngzú lǜ) – Tỷ lệ đủ vốn |
| 1441 | Cost of Goods Manufactured (COGM) – 制造成本 (Zhìzào chéngběn) – Chi phí sản xuất hàng hóa |
| 1442 | Depreciation Expense – 折旧费用 (Zhéjiù fèiyòng) – Chi phí khấu hao tài sản cố định |
| 1443 | Ending Inventory – 期末存货 (Qīmò cúnhuò) – Hàng tồn kho cuối kỳ |
| 1444 | Equity Financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Huy động vốn chủ sở hữu |
| 1445 | Fair Market Value – 公允市场价值 (Gōngyǔn shìchǎng jiàzhí) – Giá trị thị trường hợp lý |
| 1446 | Liquidity Ratio – 流动比率 (Liúdòng bǐlǜ) – Tỷ số thanh khoản |
| 1447 | Net Profit Margin – 净利润率 (Jìng lìrùn lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 1448 | Other Comprehensive Income – 其他综合收益 (Qítā zōnghé shōuyì) – Thu nhập toàn diện khác |
| 1449 | Shareholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 1450 | Tax Expense – 税费 (Shuìfèi) – Chi phí thuế |
| 1451 | Tax Liability – 应纳税额 (Yīng nàshuì é) – Nghĩa vụ thuế |
| 1452 | Trade Payables – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Phải trả người bán |
| 1453 | Trade Receivables – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Phải thu khách hàng |
| 1454 | Weighted Average Cost – 加权平均成本 (Jiāquán píngjūn chéngběn) – Chi phí bình quân gia quyền |
| 1455 | Accounting Cycle – 会计周期 (Huìjì zhōuqī) – Chu kỳ kế toán |
| 1456 | Accounting Entries – 会计分录 (Huìjì fēnlù) – Bút toán kế toán |
| 1457 | Accounting Period – 会计期间 (Huìjì qíjiān) – Kỳ kế toán |
| 1458 | Bad Debts – 坏账 (Huàizhàng) – Nợ khó đòi |
| 1459 | Cash Basis – 现金基础 (Xiànjīn jīchǔ) – Cơ sở tiền mặt |
| 1460 | Cash Flow Forecasting – 现金流预测 (Xiànjīn liú yùcè) – Dự báo dòng tiền |
| 1461 | Credit Note – 贷方票据 (Dàifāng piàojù) – Giấy báo có |
| 1462 | Debits and Credits – 借贷记 (Jiè dài jì) – Ghi nợ và ghi có |
| 1463 | Double-entry System – 复式记账 (Fùshì jìzhàng) – Hệ thống kế toán kép |
| 1464 | Financial Forecasting – 财务预测 (Cáiwù yùcè) – Dự báo tài chính |
| 1465 | Journal Entries – 日记账分录 (Rìjìzhàng fēnlù) – Bút toán nhật ký |
| 1466 | Liquidity Ratios – 流动性比率 (Liúdòngxìng bǐlǜ) – Tỷ lệ thanh khoản |
| 1467 | Payroll Accounting – 工资会计 (Gōngzī huìjì) – Kế toán tiền lương |
| 1468 | Purchase Order – 采购订单 (Cǎigòu dìngdān) – Đơn đặt hàng mua |
| 1469 | Trial Balance Sheet – 试算表 (Shìsuàn biǎo) – Bảng thử nghiệm cân đối |
| 1470 | Vendor Payments – 供应商付款 (Gōngyìng shāng fùkuǎn) – Thanh toán cho nhà cung cấp |
| 1471 | Work in Progress (WIP) – 在制品 (Zài zhìpǐn) – Sản phẩm dở dang |
| 1472 | Year-end Closing – 年终结账 (Niánzhōng jiézhàng) – Khóa sổ cuối năm |
| 1473 | Accounts Reconciliation – 账户对账 (Zhànghù duìzhàng) – Đối chiếu tài khoản |
| 1474 | Accounts Write-off – 账户核销 (Zhànghù héxiāo) – Xóa nợ tài khoản |
| 1475 | Accrued Liabilities – 应计负债 (Yīng jì fùzhài) – Nợ phải trả dồn tích |
| 1476 | Administrative Expenses – 管理费用 (Guǎnlǐ fèiyòng) – Chi phí quản lý |
| 1477 | Bank Reconciliation Statement – 银行对账单 (Yínháng duìzhàng dān) – Bản đối chiếu ngân hàng |
| 1478 | Break-even Analysis – 收支平衡分析 (Shōuzhī pínghéng fēnxī) – Phân tích điểm hòa vốn |
| 1479 | Budget Allocation – 预算分配 (Yùsuàn fēnpèi) – Phân bổ ngân sách |
| 1480 | Credit Control – 信用控制 (Xìnyòng kòngzhì) – Kiểm soát tín dụng |
| 1481 | Debt Restructuring – 债务重组 (Zhàiwù chóngzǔ) – Tái cấu trúc nợ |
| 1482 | Deferred Income – 递延收入 (Dìyán shōurù) – Thu nhập dồn tích |
| 1483 | Dividend Payout – 股息分配 (Gǔxí fēnpèi) – Chi trả cổ tức |
| 1484 | Earnings Per Share (EPS) – 每股收益 (Měi gǔ shōuyì) – Thu nhập trên mỗi cổ phần |
| 1485 | Employee Benefits – 员工福利 (Yuángōng fúlì) – Phúc lợi nhân viên |
| 1486 | Financial Statement Audit – 财务报表审计 (Cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 1487 | Impairment Loss – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Lỗ giảm giá trị |
| 1488 | Interest Payable – 应付利息 (Yīng fù lìxí) – Lãi phải trả |
| 1489 | Lease Agreement – 租赁协议 (Zūlìn xiéyì) – Hợp đồng thuê |
| 1490 | Net Operating Profit – 净营业利润 (Jìng yíngyè lìrùn) – Lợi nhuận kinh doanh ròng |
| 1491 | Overdraft Facility – 透支额度 (Tòuzhī édù) – Hạn mức thấu chi |
| 1492 | Profit and Loss Account – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Bảng lãi lỗ |
| 1493 | Provision for Bad Debts – 坏账准备 (Huàizhàng zhǔnbèi) – Dự phòng nợ xấu |
| 1494 | Revenue Recognition – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Xác nhận doanh thu |
| 1495 | Stock Valuation – 存货估值 (Cúnhuò gūzhí) – Định giá hàng tồn kho |
| 1496 | Tax Liability – 税务负债 (Shuìwù fùzhài) – Nợ thuế phải trả |
| 1497 | Trade Receivables – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu thương mại |
| 1498 | Bankruptcy Filing – 破产申请 (Pòchǎn shēnqǐng) – Nộp đơn phá sản |
| 1499 | Cash Flow Projection – 现金流预测 (Xiànjīn liú yùcè) – Dự báo dòng tiền |
| 1500 | Corporate Governance – 公司治理 (Gōngsī zhìlǐ) – Quản trị công ty |
| 1501 | General Ledger – 总分类账 (Zǒng fēnlèi zhàng) – Sổ cái chung |
| 1502 | Imputed Cost – 隐含成本 (Yǐnhán chéngběn) – Chi phí ẩn |
| 1503 | Interest Coverage Ratio – 利息覆盖率 (Lìxí fùgàilǜ) – Tỷ lệ khả năng trả lãi |
| 1504 | Lease Liability – 租赁负债 (Zūlìn fùzhài) – Nợ thuê |
| 1505 | Loan Amortization – 贷款摊销 (Dàikuǎn tānxiāo) – Khấu hao vay |
| 1506 | Mark-to-Market – 按市价计价 (Àn shìjià jìjià) – Ghi nhận theo giá thị trường |
| 1507 | Master Budget – 总预算 (Zǒng yùsuàn) – Ngân sách tổng hợp |
| 1508 | Operating Lease – 营业租赁 (Yíngyè zūlìn) – Thuê tài sản sử dụng trong hoạt động |
| 1509 | Paid-in Capital – 实收资本 (Shí shōu zīběn) – Vốn góp |
| 1510 | Payable Accounts – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả |
| 1511 | Price-to-Earnings Ratio (P/E) – 市盈率 (Shì yíng lǜ) – Tỷ lệ giá trên lợi nhuận |
| 1512 | Provision for Warranty – 保修准备 (Bǎoxiū zhǔnbèi) – Dự phòng bảo hành |
| 1513 | Public Accounting – 公共会计 (Gōnggòng kuàijì) – Kế toán công |
| 1514 | Receivables Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu |
| 1515 | Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huíbào lǜ) – Lợi suất tài sản |
| 1516 | Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 1517 | Sales Tax Payable – 应付销售税 (Yīng fù xiāoshòu shuì) – Thuế bán hàng phải trả |
| 1518 | Securities – 证券 (Zhèngquàn) – Chứng khoán |
| 1519 | Shareholder’s Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 1520 | Stockholder’s Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn cổ đông |
| 1521 | Strategic Budgeting – 战略预算 (Zhànlüè yùsuàn) – Lập ngân sách chiến lược |
| 1522 | Subsidy – 补贴 (Bǔtiē) – Phụ cấp |
| 1523 | Taxable Income – 应纳税所得 (Yīng nà shuì suǒdé) – Thu nhập chịu thuế |
| 1524 | Tax Deferred – 延期税款 (Yánqī shuìkuǎn) – Thuế hoãn lại |
| 1525 | Trade Payables – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả trong thương mại |
| 1526 | Trade Receivables – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu trong thương mại |
| 1527 | Wages Payable – 应付工资 (Yīng fù gōngzī) – Lương phải trả |
| 1528 | Z-Score – Z-分数 (Z fēnshù) – Điểm Z (thước đo rủi ro tài chính) |
| 1529 | Zero-Based Budgeting – 零基预算 (Líng jī yùsuàn) – Lập ngân sách theo phương pháp zero-based |
| 1530 | Zero Coupon Bond – 零息债券 (Líng xī zhàiquàn) – Trái phiếu không có lãi suất |
| 1531 | Zoning – 分区 (Fēnqū) – Phân vùng |
| 1532 | Work-in-Progress (WIP) – 在制品 (Zàizhì pǐn) – Công việc đang tiến hành |
| 1533 | Warranty Liability – 保修责任 (Bǎoxiū zérèn) – Trách nhiệm bảo hành |
| 1534 | Tax Shield – 税盾 (Shuì dùn) – Lá chắn thuế |
| 1535 | Transfer Pricing – 转让定价 (Zhuǎnràng dìngjià) – Chính sách giá chuyển nhượng |
| 1536 | Transaction Costs – 交易费用 (Jiāoyì fèiyòng) – Chi phí giao dịch |
| 1537 | Tangible Fixed Assets – 有形固定资产 (Yǒuxíng gùdìng zīchǎn) – Tài sản cố định hữu hình |
| 1538 | Sunk Costs – 沉没成本 (Chénmò chéngběn) – Chi phí chìm |
| 1539 | Supplier Credit – 供应商信贷 (Gōngyìng shāng xìndài) – Tín dụng của nhà cung cấp |
| 1540 | Stock Dividend – 股票红利 (Gǔpiào hónglì) – Cổ tức bằng cổ phiếu |
| 1541 | Subsidy Income – 补贴收入 (Bǔtiē shōurù) – Thu nhập từ trợ cấp |
| 1542 | Subsidiary Company – 子公司 (Zǐ gōngsī) – Công ty con |
| 1543 | Share Repurchase – 回购股份 (Huígòu gǔfèn) – Mua lại cổ phiếu |
| 1544 | Short-Term Asset – 短期资产 (Duǎnqī zīchǎn) – Tài sản ngắn hạn |
| 1545 | Securities Exchange – 证券交易所 (Zhèngquàn jiāoyì suǒ) – Sở giao dịch chứng khoán |
| 1546 | Secured Loan – 担保贷款 (Dānbǎo dàikuǎn) – Khoản vay có đảm bảo |
| 1547 | Residual Value – 残值 (Cán zhí) – Giá trị còn lại |
| 1548 | Reconciliation – 对账 (Duìzhàng) – Hoà giải sổ sách |
| 1549 | Realized Profit – 已实现利润 (Yǐ shíxiàn lìrùn) – Lợi nhuận đã thực hiện |
| 1550 | Pro forma – 临时财务报表 (Línshí cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính tạm thời |
| 1551 | Purchase Invoice – 采购发票 (Cǎigòu fāpiào) – Hóa đơn mua hàng |
| 1552 | Prepaid Income – 预收收入 (Yù shōu shōurù) – Thu nhập trả trước |
| 1553 | Positive Cash Flow – 正现金流 (Zhèng xiànjīn liú) – Dòng tiền dương |
| 1554 | Post-closing Trial Balance – 结账后试算表 (Jié zhàng hòu shì suàn biǎo) – Bảng cân đối thử sau khi đóng sổ |
| 1555 | Payroll Taxes – 工资税 (Gōngzī shuì) – Thuế lương |
| 1556 | Paid-in Capital – 已付资本 (Yǐ fù zīběn) – Vốn đã góp |
| 1557 | Operating Lease – 租赁 (Zūlìn) – Hợp đồng thuê hoạt động |
| 1558 | Non-Operating Income – 非营业收入 (Fēi yíngyè shōurù) – Thu nhập không từ hoạt động |
| 1559 | Net Present Value (NPV) – 净现值 (Jìng xiàn zhí) – Giá trị hiện tại ròng |
| 1560 | Negative Cash Flow – 负现金流 (Fù xiànjīn liú) – Dòng tiền âm |
| 1561 | Negative Equity – 负权益 (Fù quányì) – Vốn chủ sở hữu âm |
| 1562 | Net Asset Value (NAV) – 净资产值 (Jìng zīchǎn zhí) – Giá trị tài sản ròng |
| 1563 | Net Realizable Value – 净可变现价值 (Jìng kě biànxiàn jiàzhí) – Giá trị có thể thực hiện ròng |
| 1564 | Merchant Account – 商户账户 (Shānghù zhànghù) – Tài khoản thương mại |
| 1565 | Manufacturing Costs – 制造成本 (Zhìzào chéngběn) – Chi phí sản xuất |
| 1566 | Mark-to-Market – 按市场价值计量 (Àn shìchǎng jiàzhí jìliàng) – Định giá theo thị trường |
| 1567 | Market Capitalization – 市值 (Shì zhí) – Vốn hóa thị trường |
| 1568 | Margin Call – 保证金追缴 (Bǎozhèng jīn zhuī jiǎo) – Yêu cầu bổ sung ký quỹ |
| 1569 | Journal Entry – 会计分录 (Kuàijì fēnlù) – Bút toán kế toán |
| 1570 | Journal Voucher – 凭证 (Píngzhèng) – Giấy tờ chứng từ |
| 1571 | Job Order Costing – 作业定单成本法 (Zuòyè dìngdān chéngběn fǎ) – Phương pháp tính chi phí theo đơn hàng |
| 1572 | Invoice Discount – 发票折扣 (Fāpiào zhékòu) – Chiết khấu hóa đơn |
| 1573 | Interest Income – 利息收入 (Lìxí shōurù) – Thu nhập lãi vay |
| 1574 | Inventory Shrinkage – 存货损耗 (Cúnhuò sǔnhào) – Mất mát hàng tồn kho |
| 1575 | Inventory Method – 存货方法 (Cúnhuò fāngfǎ) – Phương pháp quản lý hàng tồn kho |
| 1576 | Income Statement – 损益表 (Sǔn yì biǎo) – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 1577 | Income from Operations – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 1578 | FIFO (First In, First Out) – 先进先出法 (Xiānjìn xiānkōng fǎ) – Phương pháp nhập trước, xuất trước |
| 1579 | Fixed Asset Register – 固定资产登记簿 (Gùdìng zīchǎn dēngjì bù) – Sổ đăng ký tài sản cố định |
| 1580 | Favorable Variance – 有利差异 (Yǒulì chāyì) – Chênh lệch có lợi |
| 1581 | Franchise Accounting – 特许经营会计 (Tèxǔ jīngyíng kuàijì) – Kế toán nhượng quyền thương mại |
| 1582 | Gross Revenue – 总收入 (Zǒng shōurù) – Tổng doanh thu |
| 1583 | Gross Margin – 毛利 (Máo lì) – Lợi nhuận gộp |
| 1584 | Goodwill – 商誉 (Shāng yù) – Lợi thế thương mại |
| 1585 | Gross Margin – 毛利率 (Máo lì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 1586 | Gross Profit – 毛利 (Máo lì) – Lợi nhuận gộp |
| 1587 | Government Accounting – 政府会计 (Zhèngfǔ kuàijì) – Kế toán chính phủ |
| 1588 | Group Accounting – 集团会计 (Jítuán kuàijì) – Kế toán tập đoàn |
| 1589 | Guaranteed Debt – 担保债务 (Dānbǎo zhàiwù) – Nợ có bảo đảm |
| 1590 | Gearing Ratio – 杠杆比率 (Gànggǎn bǐlǜ) – Tỷ lệ đòn bẩy tài chính |
| 1591 | Hedge Accounting – 对冲会计 (Duìchōng kuàijì) – Kế toán phòng ngừa rủi ro |
| 1592 | Interest Payable – 应付利息 (Yīngfù lìxí) – Lãi phải trả |
| 1593 | Investments – 投资 (Tóuzī) – Đầu tư |
| 1594 | Installment Payments – 分期付款 (Fēnqī fùkuǎn) – Thanh toán theo kỳ |
| 1595 | International Accounting Standards (IAS) – 国际会计准则 (Guójì kuàijì zhǔnzé) – Chuẩn mực kế toán quốc tế |
| 1596 | Income from Investment – 投资收入 (Tóuzī shōurù) – Thu nhập từ đầu tư |
| 1597 | Impairment Loss – 资产减值损失 (Zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī) – Lỗ giảm giá trị tài sản |
| 1598 | Intercompany Transactions – 公司间交易 (Gōngsī jiān jiāoyì) – Giao dịch giữa các công ty |
| 1599 | Income Before Tax – 税前收入 (Shuì qián shōurù) – Thu nhập trước thuế |
| 1600 | Internal Revenue Service (IRS) – 内部税务局 (Nèibù shuìwùjú) – Cục thuế nội bộ |
| 1601 | Income Statement – 利润表 (Lìrùn biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 1602 | Internal Rate of Return (IRR) – 内部收益率 (Nèibù shōuyì lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ |
| 1603 | Installment Sales – 分期销售 (Fēnqī xiāoshòu) – Bán hàng trả góp |
| 1604 | Inflation Accounting – 通货膨胀会计 (Tōnghuò péngzhàng kuàijì) – Kế toán lạm phát |
| 1605 | Imputed Interest – 推定利息 (Tuīdìng lìxí) – Lãi suất ước tính |
| 1606 | Investment Risk – 投资风险 (Tóuzī fēngxiǎn) – Rủi ro đầu tư |
| 1607 | Impairment of Assets – 资产减值 (Zīchǎn jiǎnzhí) – Giảm giá trị tài sản |
| 1608 | Intangible Assets Valuation – 无形资产评估 (Wúxíng zīchǎn pínggū) – Đánh giá tài sản vô hình |
| 1609 | Interest Rate Risk – 利率风险 (Lìlǜ fēngxiǎn) – Rủi ro lãi suất |
| 1610 | Income Distribution – 收入分配 (Shōurù fēnpèi) – Phân phối thu nhập |
| 1611 | Investment Strategy – 投资策略 (Tóuzī cèlüè) – Chiến lược đầu tư |
| 1612 | Income Tax Refund – 所得税退款 (Suǒdé shuì tuìkuǎn) – Hoàn thuế thu nhập |
| 1613 | Investment Return – 投资回报 (Tóuzī huíbào) – Lợi nhuận đầu tư |
| 1614 | Insolvency – 破产 (Pòchǎn) – Phá sản |
| 1615 | Intellectual Property – 知识产权 (Zhīshì chǎnquán) – Sở hữu trí tuệ |
| 1616 | Interim Financial Statement – 临时财务报表 (Línshí cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính tạm thời |
| 1617 | Inventory Loss – 存货损失 (Cúnhuò sǔnshī) – Thất thoát hàng tồn kho |
| 1618 | Interest Income – 利息收入 (Lìxí shōurù) – Thu nhập từ lãi |
| 1619 | Income From Continuing Operations – 持续经营收入 (Chíxù jīngyíng shōurù) – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh liên tục |
| 1620 | Investment Appraisal – 投资评估 (Tóuzī pínggū) – Đánh giá đầu tư |
| 1621 | Internal Audit Report – 内部审计报告 (Nèibù shěnjì bàogào) – Báo cáo kiểm toán nội bộ |
| 1622 | Inflation Adjustment – 通货膨胀调整 (Tōnghuò péngzhàng tiáozhěng) – Điều chỉnh lạm phát |
| 1623 | Inventory Valuation – 存货估值 (Cúnhuò gūzhí) – Đánh giá hàng tồn kho |
| 1624 | Interest Payment – 利息支付 (Lìxí zhīfù) – Thanh toán lãi suất |
| 1625 | Insurance Expense – 保险费用 (Bǎoxiǎn fèiyòng) – Chi phí bảo hiểm |
| 1626 | Installment Agreement – 分期付款协议 (Fēnqī fùkuǎn xiéyì) – Thỏa thuận trả góp |
| 1627 | Incentive Pay – 激励薪酬 (Jīlì xīnchóu) – Lương thưởng khuyến khích |
| 1628 | Inventory Shrinkage – 存货减少 (Cúnhuò jiǎnshǎo) – Sự giảm sút hàng tồn kho |
| 1629 | Increased Revenue – 收入增加 (Shōurù zēngjiā) – Tăng trưởng doanh thu |
| 1630 | Income Statement Classification – 收入表分类 (Shōurù biǎo fēnlèi) – Phân loại báo cáo thu nhập |
| 1631 | Investment in Subsidiaries – 对子公司投资 (Duì zǐ gōngsī tóuzī) – Đầu tư vào công ty con |
| 1632 | Impairment Loss – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Mất mát do giảm giá trị tài sản |
| 1633 | Intangible Asset Amortization – 无形资产摊销 (Wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Khấu hao tài sản vô hình |
| 1634 | Interim Audit – 临时审计 (Línshí shěnjì) – Kiểm toán tạm thời |
| 1635 | Inflation Risk – 通货膨胀风险 (Tōnghuò péngzhàng fēngxiǎn) – Rủi ro lạm phát |
| 1636 | Income Tax Liability – 所得税负债 (Suǒdé shuì fùzhài) – Nợ thuế thu nhập |
| 1637 | Intellectual Property Rights – 知识产权 (Zhīshì chǎnquán) – Quyền sở hữu trí tuệ |
| 1638 | Interest Income Tax – 利息所得税 (Lìxí suǒdé shuì) – Thuế thu nhập từ lãi |
| 1639 | Indirect Expense – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí gián tiếp |
| 1640 | Income Distribution Plan – 收入分配计划 (Shōurù fēnpèi jìhuà) – Kế hoạch phân phối thu nhập |
| 1641 | Investment Income Statement – 投资收益表 (Tóuzī shōuyì biǎo) – Báo cáo thu nhập đầu tư |
| 1642 | Internal Control Procedures – 内部控制程序 (Nèibù kòngzhì chéngxù) – Quy trình kiểm soát nội bộ |
| 1643 | Interest Rate Swap – 利率互换 (Lìlǜ hùhuàn) – Hoán đổi lãi suất |
| 1644 | Initial Public Offering (IPO) – 首次公开募股 (Shǒucì gōngkāi mùgǔ) – Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng |
| 1645 | Income from Operations – 运营收入 (Yùnyíng shōurù) – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 1646 | Incentive Stock Option – 激励股票期权 (Jīlì gǔpiào qīquán) – Quyền chọn cổ phiếu khuyến khích |
| 1647 | Inventory Revaluation – 存货重估 (Cúnhuò zhònggū) – Đánh giá lại hàng tồn kho |
| 1648 | Interest Bearing Debt – 有息债务 (Yǒu xī zhàiwù) – Nợ có lãi |
| 1649 | Investment Tax Credit – 投资税收抵免 (Tóuzī shuìshōu dǐmiǎn) – Ưu đãi thuế đầu tư |
| 1650 | Intercompany Reconciliation – 公司间对账 (Gōngsī jiān duìzhàng) – Điều chỉnh giữa các công ty |
| 1651 | Indemnity Insurance – 赔偿保险 (Péicháng bǎoxiǎn) – Bảo hiểm bồi thường |
| 1652 | Income from Non-Operating Activities – 非经营活动收入 (Fēi jīngyíng huódòng shōurù) – Thu nhập từ hoạt động không kinh doanh |
| 1653 | Investment Holding Company – 投资控股公司 (Tóuzī kònggǔ gōngsī) – Công ty nắm giữ đầu tư |
| 1654 | Income Summary – 收入总结 (Shōurù zǒngjié) – Tổng kết thu nhập |
| 1655 | Income from Investments – 投资收入 (Tóuzī shōurù) – Thu nhập từ đầu tư |
| 1656 | Individual Taxpayer – 个人纳税人 (Gèrén nàshuì rén) – Người nộp thuế cá nhân |
| 1657 | Intra-Company Transaction – 公司内部交易 (Gōngsī nèibù jiāoyì) – Giao dịch nội bộ công ty |
| 1658 | Investment Account – 投资账户 (Tóuzī zhànghù) – Tài khoản đầu tư |
| 1659 | Interim Financial Statements – 临时财务报表 (Línshí cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính tạm thời |
| 1660 | Invoice Price – 发票价格 (Fāpiào jiàgé) – Giá hóa đơn |
| 1661 | Intangible Asset Valuation – 无形资产估值 (Wúxíng zīchǎn gūzhí) – Định giá tài sản vô hình |
| 1662 | Intercompany Loan – 公司间贷款 (Gōngsī jiān dàikuǎn) – Khoản vay giữa các công ty |
| 1663 | Incremental Revenue – 增量收入 (Zēngliàng shōurù) – Doanh thu gia tăng |
| 1664 | Inventory Aging – 存货老化 (Cúnhuò lǎohuà) – Lão hóa hàng tồn kho |
| 1665 | Income Tax Return – 所得税申报表 (Suǒdé shuì shēnbào biǎo) – Tờ khai thuế thu nhập |
| 1666 | Incorporation Cost – 公司注册费用 (Gōngsī zhùcè fèiyòng) – Chi phí thành lập công ty |
| 1667 | International Accounting Standards – 国际会计准则 (Guójì kuàijì zhǔnzé) – Chuẩn mực kế toán quốc tế |
| 1668 | Investee Company – 被投资公司 (Bèi tóuzī gōngsī) – Công ty được đầu tư |
| 1669 | Imputation Tax System – 抵扣税制 (Dǐkòu shuì zhì) – Hệ thống thuế khấu trừ |
| 1670 | Inventory Shrinkage – 存货缩水 (Cúnhuò shuǐshuì) – Mất mát hàng tồn kho |
| 1671 | Investing Cash Flow – 投资现金流 (Tóuzī xiànjīn liú) – Dòng tiền từ đầu tư |
| 1672 | Impairment Loss – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Mất mát giảm giá trị |
| 1673 | Income from Operations – 经营收入 (Jīngyíng shōurù) – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 1674 | Inventory Replenishment – 存货补充 (Cúnhuò bǔchōng) – Bổ sung hàng tồn kho |
| 1675 | Internal Control System – 内部控制系统 (Nèibù kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 1676 | Interest Coverage Ratio – 利息保障比率 (Lìxí bǎozhàng bǐlǜ) – Tỷ lệ bảo vệ lãi vay |
| 1677 | Invoice Verification – 发票核实 (Fāpiào héshí) – Kiểm tra hóa đơn |
| 1678 | Insurance Premium – 保险费 (Bǎoxiǎn fèi) – Phí bảo hiểm |
| 1679 | Interest Paid – 支付利息 (Zhīfù lìxí) – Lãi vay đã thanh toán |
| 1680 | Inventory Valuation Method – 存货估值方法 (Cúnhuò gūzhí fāngfǎ) – Phương pháp định giá hàng tồn kho |
| 1681 | Investment Property – 投资性房地产 (Tóuzī xìng fángdìchǎn) – Bất động sản đầu tư |
| 1682 | Incorporation Documents – 注册文件 (Zhùcè wénjiàn) – Hồ sơ thành lập |
| 1683 | Income from Sale of Assets – 出售资产收入 (Chūshòu zīchǎn shōurù) – Thu nhập từ bán tài sản |
| 1684 | Internal Financial Report – 内部财务报告 (Nèibù cáiwù bàogào) – Báo cáo tài chính nội bộ |
| 1685 | Invoice Discounting – 发票折扣 (Fāpiào zhékòu) – Chiết khấu hóa đơn |
| 1686 | Imposed Tax – 征收税 (Zhēngshōu shuì) – Thuế đánh vào |
| 1687 | Interest on Loans – 贷款利息 (Dàikuǎn lìxí) – Lãi suất vay |
| 1688 | Investment Trust – 投资信托 (Tóuzī xìntuō) – Quỹ tín thác đầu tư |
| 1689 | Incentive Payment – 奖励支付 (Jiǎnglì zhīfù) – Thanh toán khuyến khích |
| 1690 | Invoice Processing – 发票处理 (Fāpiào chǔlǐ) – Xử lý hóa đơn |
| 1691 | Investment Analysis – 投资分析 (Tóuzī fēnxī) – Phân tích đầu tư |
| 1692 | Interim Dividend – 中期股息 (Zhōngqī gǔxī) – Cổ tức tạm thời |
| 1693 | Income Smoothing – 收入平滑 (Shōurù pínghuá) – Làm mượt thu nhập |
| 1694 | Indirect Method of Cash Flow – 间接现金流法 (Jiànjiē xiànjīn liú fǎ) – Phương pháp gián tiếp của dòng tiền |
| 1695 | International Financial Institution – 国际金融机构 (Guójì jīnróng jīgòu) – Tổ chức tài chính quốc tế |
| 1696 | Interest Accrual – 利息应计 (Lìxí yīngjì) – Tích lũy lãi suất |
| 1697 | Investment Horizon – 投资周期 (Tóuzī zhōuqī) – Thời gian đầu tư |
| 1698 | Incorporation Costs – 注册成本 (Zhùcè chéngběn) – Chi phí thành lập |
| 1699 | Income Statement Format – 损益表格式 (Sǔn yì biǎo géshì) – Định dạng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 1700 | Inventory Write-off – 存货注销 (Cúnhuò zhùxiāo) – Xóa sổ hàng tồn kho |
| 1701 | Installment Payment – 分期付款 (Fēnqī fùkuǎn) – Thanh toán trả góp |
| 1702 | Income Recognition – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Công nhận thu nhập |
| 1703 | Inventory Aging Report – 存货账龄报告 (Cúnhuò zhànglíng bàogào) – Báo cáo tuổi thọ hàng tồn kho |
| 1704 | Investment Fund – 投资基金 (Tóuzī jījīn) – Quỹ đầu tư |
| 1705 | Inventory Management – 库存管理 (Kùcún guǎnlǐ) – Quản lý hàng tồn kho |
| 1706 | Intercompany Transactions – 公司间交易 (Gōngsī jiān jiāoyì) – Giao dịch liên công ty |
| 1707 | Intangible Assets Amortization – 无形资产摊销 (Wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Khấu hao tài sản vô hình |
| 1708 | Interest on Overdue Accounts – 逾期账户利息 (Yúqī zhànghù lìxí) – Lãi suất tài khoản quá hạn |
| 1709 | Income Tax Liability – 所得税负债 (Suǒdé shuì fùzhài) – Nghĩa vụ thuế thu nhập |
| 1710 | Income Tax Credit – 所得税抵免 (Suǒdé shuì dǐmiǎn) – Tín dụng thuế thu nhập |
| 1711 | Investment Risk Management – 投资风险管理 (Tóuzī fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro đầu tư |
| 1712 | Interest Expense – 利息费用 (Lìxí fèiyòng) – Chi phí lãi suất |
| 1713 | Indirect Labor Costs – 间接劳动成本 (Jiànjiē láodòng chéngběn) – Chi phí lao động gián tiếp |
| 1714 | Investment Risk Premium – 投资风险溢价 (Tóuzī fēngxiǎn yìjià) – Phụ phí rủi ro đầu tư |
| 1715 | International Trade Accounting – 国际贸易会计 (Guójì màoyì kuàijì) – Kế toán thương mại quốc tế |
| 1716 | Installment Loan – 分期贷款 (Fēnqī dàikuǎn) – Vay trả góp |
| 1717 | Interest Income Tax – 利息收入税 (Lìxí shōurù shuì) – Thuế thu nhập từ lãi suất |
| 1718 | Investment Return – 投资回报 (Tóuzī huíbào) – Lợi nhuận từ đầu tư |
| 1719 | Income Tax Provision – 所得税准备金 (Suǒdé shuì zhǔnbèijīn) – Dự phòng thuế thu nhập |
| 1720 | Invoice Discrepancy – 发票差异 (Fāpiào chāyì) – Sự khác biệt trong hóa đơn |
| 1721 | Investment Performance – 投资表现 (Tóuzī biǎoxiàn) – Hiệu suất đầu tư |
| 1722 | International Accounting – 国际会计 (Guójì kuàijì) – Kế toán quốc tế |
| 1723 | Indemnity – 补偿 (Bǔcháng) – Bồi thường |
| 1724 | Interest Bearing – 有息 (Yǒu xī) – Có lãi |
| 1725 | Inventory Reconciliation – 库存核对 (Kùcún héduì) – Kiểm tra đối chiếu hàng tồn kho |
| 1726 | Inventory Valuation – 库存估值 (Kùcún gūzhí) – Định giá hàng tồn kho |
| 1727 | Inventory Shrinkage – 库存减少 (Kùcún jiǎnshǎo) – Mất mát hàng tồn kho |
| 1728 | Investment Bank – 投资银行 (Tóuzī yínháng) – Ngân hàng đầu tư |
| 1729 | Invoice Verification – 发票验证 (Fāpiào yànzhèng) – Xác minh hóa đơn |
| 1730 | Installment Sale – 分期销售 (Fēnqī xiāoshòu) – Bán trả góp |
| 1731 | Investment Yield – 投资收益率 (Tóuzī shōuyì lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 1732 | Insolvency Proceedings – 破产程序 (Pòchǎn chéngxù) – Quy trình phá sản |
| 1733 | Inventory Control System – 库存控制系统 (Kùcún kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát hàng tồn kho |
| 1734 | Income Distribution – 收益分配 (Shōuyì fēnpèi) – Phân phối thu nhập |
| 1735 | Intellectual Capital – 知识资本 (Zhīshì zīběn) – Vốn tri thức |
| 1736 | Invoice Aging – 发票账龄 (Fāpiào zhànglíng) – Tuổi hóa đơn |
| 1737 | Intercompany Loans – 公司间贷款 (Gōngsī jiān dàikuǎn) – Khoản vay giữa các công ty |
| 1738 | Installment Financing – 分期融资 (Fēnqī róngzī) – Tài trợ trả góp |
| 1739 | Interest Expense Ratio – 利息费用比率 (Lìxí fèiyòng bǐlǜ) – Tỷ lệ chi phí lãi suất |
| 1740 | Investment Portfolio Diversification – 投资组合多样化 (Tóuzī zǔhé duōyàng huà) – Đa dạng hóa danh mục đầu tư |
| 1741 | Income Smoothing – 收益平滑 (Shōuyì pínghuá) – Làm mượt thu nhập |
| 1742 | Incentive Compensation – 激励薪酬 (Jīlì xīnchóu) – Tiền thưởng khuyến khích |
| 1743 | Investment in Subsidiary – 子公司投资 (Zǐ gōngsī tóuzī) – Đầu tư vào công ty con |
| 1744 | Income from Sale of Assets – 资产出售收入 (Zīchǎn chūshòu shōurù) – Thu nhập từ bán tài sản |
| 1745 | International Accounting Standards (IAS) – 国际会计准则 (Guójì huìjì zhǔnzé) – Tiêu chuẩn kế toán quốc tế |
| 1746 | Initial Cost – 初始成本 (Chūshǐ chéngběn) – Chi phí ban đầu |
| 1747 | Income Statement Analysis – 收益表分析 (Shōuyì biǎo fēnxī) – Phân tích báo cáo thu nhập |
| 1748 | Investment Decision – 投资决策 (Tóuzī juécè) – Quyết định đầu tư |
| 1749 | Impairment Loss – 损失减值 (Sǔnshī jiǎnzhí) – Mất giá tài sản |
| 1750 | Income from Extraordinary Items – 非经常性项目收益 (Fēi jīngcháng xìng xiàngmù shōuyì) – Thu nhập từ các khoản mục đặc biệt |
| 1751 | Inflow – 现金流入 (Xiànjīn liú rù) – Dòng tiền vào |
| 1752 | Investment Manager – 投资经理 (Tóuzī jīnglǐ) – Quản lý đầu tư |
| 1753 | Installment Collection – 分期收款 (Fēnqī shōu kuǎn) – Thu tiền trả góp |
| 1754 | Insurance Claim – 保险索赔 (Bǎoxiǎn suǒpéi) – Yêu cầu bảo hiểm |
| 1755 | Interest Rate Differential – 利率差异 (Lìlǜ chāyì) – Chênh lệch lãi suất |
| 1756 | International Trade Accounting – 国际贸易会计 (Guójì màoyì huìjì) – Kế toán thương mại quốc tế |
| 1757 | Interest on Loan – 贷款利息 (Dàikuǎn lìxí) – Lãi suất vay |
| 1758 | Inventory Write-off – 库存注销 (Kùcún zhùxiāo) – Ghi giảm hàng tồn kho |
| 1759 | Interest Rate Swap Agreement – 利率互换协议 (Lìlǜ hùhuàn xiéyì) – Hợp đồng hoán đổi lãi suất |
| 1760 | Income from Operations Before Tax – 税前营业收入 (Shuì qián yíngyè shōurù) – Thu nhập từ hoạt động trước thuế |
| 1761 | Investment Agreement – 投资协议 (Tóuzī xiéyì) – Thỏa thuận đầu tư |
| 1762 | Incentive Plan – 激励计划 (Jīlì jìhuà) – Kế hoạch khuyến khích |
| 1763 | Impairment Test – 减值测试 (Jiǎnzhí cèshì) – Kiểm tra giảm giá trị |
| 1764 | Investment Return – 投资回报 (Tóuzī huíbào) – Lợi tức đầu tư |
| 1765 | Invoicing – 开票 (Kāi piào) – Xuất hóa đơn |
| 1766 | Interest on Equity – 股本利息 (Gǔběn lìxí) – Lãi suất trên vốn chủ sở hữu |
| 1767 | Internal Revenue – 内部收入 (Nèibù shōurù) – Doanh thu nội bộ |
| 1768 | International Taxation – 国际税务 (Guójì shuìwù) – Thuế quốc tế |
| 1769 | Income from Equity Investments – 股权投资收益 (Gǔquán tóuzī shōuyì) – Thu nhập từ đầu tư cổ phần |
| 1770 | Initial Public Offering (IPO) – 首次公开募股 (Shǒucì gōngkāi mù gǔ) – Chào bán cổ phiếu lần đầu (IPO) |
| 1771 | Internal Revenue Service (IRS) – 内部税务局 (Nèibù shuìwù jú) – Cục Thuế nội bộ |
| 1772 | Interest on Capital – 资本利息 (Zīběn lìxí) – Lãi suất vốn |
| 1773 | Income Tax Credit – 所得税抵免 (Suǒdé shuì dǐmiǎn) – Miễn thuế thu nhập |
| 1774 | Intercompany Billing – 公司间账单 (Gōngsī jiān zhàngdān) – Lập hóa đơn giữa các công ty |
| 1775 | Income from Dividends – 股息收入 (Gǔxī shōurù) – Thu nhập từ cổ tức |
| 1776 | Interest Payment – 利息支付 (Lìxí zhīfù) – Thanh toán lãi |
| 1777 | Intra-group Transactions – 集团内部交易 (Jítuán nèibù jiāoyì) – Giao dịch nội bộ trong nhóm |
| 1778 | Investments in Subsidiaries – 子公司投资 (Zǐ gōngsī tóuzī) – Đầu tư vào công ty con |
| 1779 | Inventory Valuation – 库存估值 (Kùcún gūzhí) – Đánh giá hàng tồn kho |
| 1780 | Invoice Financing – 发票融资 (Fāpiào róngzī) – Tài trợ hóa đơn |
| 1781 | Investment Holding – 投资控股 (Tóuzī kònggǔ) – Nắm giữ đầu tư |
| 1782 | Inventory Turnover – 库存周转 (Kùcún zhōuzhuǎn) – Vòng quay hàng tồn kho |
| 1783 | International Trade – 国际贸易 (Guójì màoyì) – Thương mại quốc tế |
| 1784 | Investment Appraisal Method – 投资评估方法 (Tóuzī pínggū fāngfǎ) – Phương pháp đánh giá đầu tư |
| 1785 | Investment Return Ratio – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ lệ lợi tức đầu tư |
| 1786 | Incentive Compensation – 激励薪酬 (Jīlì xīnchóu) – Thưởng khuyến khích |
| 1787 | Independent Auditor – 独立审计师 (Dúlì shěnjì shī) – Kiểm toán viên độc lập |
| 1788 | Investment in Real Estate – 房地产投资 (Fángdìchǎn tóuzī) – Đầu tư vào bất động sản |
| 1789 | Interest-bearing Loans – 有息贷款 (Yǒu xī dàikuǎn) – Vay có lãi |
| 1790 | Intangible Asset Impairment – 无形资产减值 (Wúxíng zīchǎn jiǎnzhí) – Giảm giá trị tài sản vô hình |
| 1791 | Income Tax Deduction – 所得税扣除 (Suǒdé shuì kòuchú) – Khấu trừ thuế thu nhập |
| 1792 | Interest Coverage Ratio – 利息保障比率 (Lìxí bǎozhàng bǐlǜ) – Tỷ lệ bảo vệ lãi suất |
| 1793 | Invoice Verification – 发票核对 (Fāpiào héduì) – Kiểm tra hóa đơn |
| 1794 | Interest Accrual – 利息应计 (Lìxí yīng jì) – Dự tính lãi |
| 1795 | In-house Accounting – 内部会计 (Nèibù kuàijì) – Kế toán nội bộ |
| 1796 | International Business Transactions – 国际商业交易 (Guójì shāngyè jiāoyì) – Giao dịch kinh doanh quốc tế |
| 1797 | Income from Non-operating Activities – 非经营性收入 (Fēi jīngyíng xìng shōurù) – Thu nhập từ hoạt động không kinh doanh |
| 1798 | Inventory Obsolescence – 库存过时 (Kùcún guòshí) – Hàng tồn kho lỗi thời |
| 1799 | Integrated Financial System – 集成财务系统 (Jíchéng cáiwù xìtǒng) – Hệ thống tài chính tích hợp |
| 1800 | Invoice Matching – 发票对账 (Fāpiào duìzhàng) – Đối chiếu hóa đơn |
| 1801 | Impairment Loss – 减值损失 (Jiǎnzhí sǔnshī) – Mất giá tài sản |
| 1802 | Inventory Write-off – 库存注销 (Kùcún zhùxiāo) – Xóa bỏ hàng tồn kho |
| 1803 | Investment Grade – 投资等级 (Tóuzī děngjí) – Độ xếp hạng đầu tư |
| 1804 | Interest Payment Schedule – 利息支付计划 (Lìxí zhīfù jìhuà) – Lịch trình thanh toán lãi |
| 1805 | Inflation Rate – 通货膨胀率 (Tōnghuò péngzhàng lǜ) – Tỷ lệ lạm phát |
| 1806 | Interest Rate Swap Agreement – 利率互换协议 (Lìlǜ hùhuàn xiéyì) – Thỏa thuận hoán đổi lãi suất |
| 1807 | Investment Trust – 投资信托 (Tóuzī xìntuō) – Quỹ đầu tư tín thác |
| 1808 | Independent Valuation – 独立评估 (Dúlì pínggū) – Đánh giá độc lập |
| 1809 | Intangible Asset Valuation – 无形资产评估 (Wúxíng zīchǎn pínggū) – Đánh giá tài sản vô hình |
| 1810 | Income Statement Reconciliation – 收益表调节 (Shōuyì biǎo tiáojié) – Điều chỉnh báo cáo thu nhập |
| 1811 | Income Tax Return – 所得税申报表 (Suǒdé shuì shēnbàobiǎo) – Tờ khai thuế thu nhập |
| 1812 | Inventory Management – 库存管理 (Kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho |
| 1813 | Income Recognition – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Công nhận doanh thu |
| 1814 | Interest Accrual Basis – 利息应计基础 (Lìxí yīng jì jīchǔ) – Cơ sở tính lãi dồn tích |
| 1815 | Incorporation Costs – 公司注册费用 (Gōngsī zhùcè fèiyòng) – Chi phí thành lập công ty |
| 1816 | Invoice Number – 发票号码 (Fāpiào hàomǎ) – Số hóa đơn |
| 1817 | Interest-bearing Debt – 带息债务 (Dài xī zhàiwù) – Nợ có lãi |
| 1818 | Integrated Accounting System – 集成会计系统 (Jíchéng kuàijì xìtǒng) – Hệ thống kế toán tích hợp |
| 1819 | Income Tax Expense Payable – 应付所得税费用 (Yīng fù suǒdé shuì fèiyòng) – Chi phí thuế thu nhập phải trả |
| 1820 | Independent Auditor’s Report – 独立审计报告 (Dúlì shěnjì bàogào) – Báo cáo kiểm toán độc lập |
| 1821 | Inventory Turnover Ratio – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 1822 | Insolvency – 破产 (Pòchǎn) – Vỡ nợ |
| 1823 | Income Tax Refund – 所得税退税 (Suǒdé shuì tuìshuì) – Hoàn thuế thu nhập |
| 1824 | International Bank Account Number (IBAN) – 国际银行账户号码 (Guójì yínháng zhànghù hàomǎ) – Số tài khoản ngân hàng quốc tế |
| 1825 | Integrated Financial Reporting – 集成财务报告 (Jíchéng cáiwù bàogào) – Báo cáo tài chính tích hợp |
| 1826 | Income Tax Audit – 所得税审计 (Suǒdé shuì shěnjì) – Kiểm toán thuế thu nhập |
| 1827 | Indirect Taxes on Income – 间接所得税 (Jiànjiē suǒdé shuì) – Thuế gián tiếp trên thu nhập |
| 1828 | Incentive Scheme – 激励计划 (Jīlì jìhuà) – Chế độ khuyến khích |
| 1829 | Interest on Loans – 贷款利息 (Dàikuǎn lìxí) – Lãi vay |
| 1830 | Intellectual Property Rights (IPR) – 知识产权 (Zhīshì chǎnquán) – Quyền sở hữu trí tuệ |
| 1831 | Intra-group Transactions – 集团内交易 (Jítuán nèi jiāoyì) – Giao dịch nội bộ nhóm |
| 1832 | Income Statement Analysis – 收益表分析 (Shōuyì biǎo fēnxi) – Phân tích báo cáo thu nhập |
| 1833 | Inventory Revaluation – 库存重估 (Kùcún zhònggū) – Đánh giá lại tồn kho |
| 1834 | Investment Funds – 投资基金 (Tóuzī jījīn) – Quỹ đầu tư |
| 1835 | Inventory Turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay tồn kho |
| 1836 | Income from Business Activities – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 1837 | International Accounting Standards Board (IASB) – 国际会计准则委员会 (Guójì kuàijì zhǔnzé wěiyuánhuì) – Hội đồng chuẩn mực kế toán quốc tế |
| 1838 | Import Duty – 进口税 (Jìnkǒu shuì) – Thuế nhập khẩu |
| 1839 | Intellectual Capital – 知识资本 (Zhīshì zīběn) – Vốn trí tuệ |
| 1840 | Invoicing – 开票 (Kāi piào) – Lập hóa đơn |
| 1841 | Interest on Investment – 投资利息 (Tóuzī lìxí) – Lãi suất từ đầu tư |
| 1842 | Income Tax Filing – 所得税报税 (Suǒdé shuì bàoshuì) – Nộp thuế thu nhập |
| 1843 | Income Recognition – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Xác nhận thu nhập |
| 1844 | Interest Expense on Loans – 贷款利息费用 (Dàikuǎn lìxí fèiyòng) – Chi phí lãi vay |
| 1845 | Import Tax – 进口税收 (Jìnkǒu shuìshōu) – Thuế nhập khẩu |
| 1846 | Incorporation – 公司注册 (Gōngsī zhùcè) – Thành lập công ty |
| 1847 | Income Splitting – 收入分配 (Shōurù fēnpèi) – Phân chia thu nhập |
| 1848 | Income Tax Rate – 所得税税率 (Suǒdé shuì shuìlǜ) – Mức thuế thu nhập |
| 1849 | Inventory Valuation – 库存估值 (Kùcún gūzhí) – Định giá tồn kho |
| 1850 | Independent Auditor – 独立审计员 (Dúlì shěnjì yuán) – Kiểm toán viên độc lập |
| 1851 | Income Forecast – 收入预测 (Shōurù yùcè) – Dự báo thu nhập |
| 1852 | Income from Operations – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Thu nhập từ hoạt động |
| 1853 | Integrated Financial System – 综合财务系统 (Zōnghé cáiwù xìtǒng) – Hệ thống tài chính tích hợp |
| 1854 | Intercompany Transaction – 公司间交易 (Gōngsī jiān jiāoyì) – Giao dịch giữa các công ty |
| 1855 | Impairment Loss – 损失减值 (Sǔnshī jiǎnzhí) – Mất giá trị tài sản |
| 1856 | Income Redistribution – 收入再分配 (Shōurù zài fēnpèi) – Phân phối lại thu nhập |
| 1857 | Internal Cost Control – 内部成本控制 (Nèibù chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí nội bộ |
| 1858 | Investment Fund Management – 投资基金管理 (Tóuzī jījīn guǎnlǐ) – Quản lý quỹ đầu tư |
| 1859 | Investment in Shares – 股票投资 (Gǔpiào tóuzī) – Đầu tư cổ phiếu |
| 1860 | Inventory Holding Cost – 库存持有成本 (Kùcún chíyǒu chéngběn) – Chi phí lưu kho |
| 1861 | Interim Financial Report – 临时财务报告 (Línshí cáiwù bàogào) – Báo cáo tài chính tạm thời |
| 1862 | Interest on Debt – 债务利息 (Zhàiwù lìxí) – Lãi vay nợ |
| 1863 | Income Growth – 收入增长 (Shōurù zēngzhǎng) – Tăng trưởng thu nhập |
| 1864 | Industry Analysis – 行业分析 (Hángyè fēnxī) – Phân tích ngành |
| 1865 | Job Costing – 作业成本法 (Zuòyè chéngběn fǎ) – Phương pháp tính chi phí công việc |
| 1866 | Just-in-Time Inventory – 即时库存 (Jíshí kùcún) – Tồn kho đúng lúc |
| 1867 | Labor Cost – 劳动成本 (Láodòng chéngběn) – Chi phí lao động |
| 1868 | Lease Accounting – 租赁会计 (Zūlìn kuàijì) – Kế toán cho thuê |
| 1869 | Life Cycle Costing – 生命周期成本法 (Shēngmìng zhōuqī chéngběn fǎ) – Phương pháp tính chi phí vòng đời |
| 1870 | Legal Entity – 法人实体 (Fǎrén shítǐ) – Thực thể pháp lý |
| 1871 | Letter of Credit (L/C) – 信用证 (Xìnyòng zhèng) – Thư tín dụng |
| 1872 | Loan Repayment – 贷款偿还 (Dàikuǎn chánghuán) – Thanh toán khoản vay |
| 1873 | Limited Liability – 有限责任 (Yǒuxiàn zérèn) – Trách nhiệm hữu hạn |
| 1874 | Lump-Sum Payment – 一次性付款 (Yī cìxìng fùkuǎn) – Thanh toán một lần |
| 1875 | Leverage – 杠杆 (Gànggǎn) – Đòn bẩy |
| 1876 | Letter of Intent (LOI) – 意向书 (Yìxiàng shū) – Thư cam kết |
| 1877 | Low-Cost Country Sourcing – 低成本国家采购 (Dī chéngběn guójiā cǎigòu) – Mua sắm từ quốc gia có chi phí thấp |
| 1878 | Lead Time – 提前时间 (Tíqián shíjiān) – Thời gian dẫn |
| 1879 | LIFO (Last In, First Out) – 后进先出 (Hòu jìn xiān chū) – Phương pháp “vào sau, ra trước” |
| 1880 | Loss on Sale of Assets – 资产销售损失 (Zīchǎn xiāoshòu sǔnshī) – Lỗ từ bán tài sản |
| 1881 | Loan-to-Value Ratio – 贷款价值比 (Dàikuǎn jiàzhí bǐ) – Tỷ lệ khoản vay trên giá trị tài sản |
| 1882 | Labor Union – 工会 (Gōnghuì) – Công đoàn |
| 1883 | Line of Credit – 信贷额度 (Xìndài èdù) – Hạn mức tín dụng |
| 1884 | Logistics Costs – 物流成本 (Wùliú chéngběn) – Chi phí logistics |
| 1885 | Lease Term – 租赁期限 (Zūlìn qīxiàn) – Thời gian thuê |
| 1886 | Loss Prevention – 防止损失 (Fángzhǐ sǔnshī) – Ngăn ngừa tổn thất |
| 1887 | Large Cap – 大型公司 (Dàxíng gōngsī) – Công ty vốn hóa lớn |
| 1888 | Mature Market – 成熟市场 (Chéngshú shìchǎng) – Thị trường trưởng thành |
| 1889 | Money Market – 货币市场 (Huòbì shìchǎng) – Thị trường tiền tệ |
| 1890 | Manufacturing Cost – 制造成本 (Zhìzào chéngběn) – Chi phí sản xuất |
| 1891 | Minority Interest – 少数股权 (Shǎoshù gǔquán) – Lợi ích thiểu số |
| 1892 | Management Fee – 管理费 (Guǎnlǐ fèi) – Phí quản lý |
| 1893 | Non-Current Liabilities – 非流动负债 (Fēi liúdòng fùzhài) – Nợ không lưu động |
| 1894 | Non-Operating Expense – 非营业支出 (Fēi yíngyè zhīchū) – Chi phí ngoài hoạt động |
| 1895 | Normal Balance – 正常余额 (Zhèngcháng yú’é) – Số dư bình thường |
| 1896 | Ownership Equity – 所有者权益 (Suǒyǒu zhě quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 1897 | Operating Lease – 营业租赁 (Yíngyè zūlìn) – Cho thuê hoạt động |
| 1898 | Operating Cash Flow – 营业现金流 (Yíngyè xiànjīn liú) – Dòng tiền hoạt động |
| 1899 | Overtime Pay – 加班费 (Jiābān fèi) – Phụ cấp làm thêm giờ |
| 1900 | Overstocking – 过度库存 (Guòdù kùcún) – Lưu kho dư thừa |
| 1901 | Outlay – 支出 (Zhīchū) – Khoản chi |
| 1902 | Options – 期权 (Qīquán) – Quyền chọn |
| 1903 | Owner’s Draw – 所有者提款 (Suǒyǒu zhě tíkuǎn) – Rút tiền của chủ sở hữu |
| 1904 | Owner’s Equity – 所有者权益 (Suǒyǒu zhě quányì) – Vốn chủ sở hữu |
| 1905 | Overhead – 间接费用 (Jiànjiē fèiyòng) – Chi phí gián tiếp |
| 1906 | Operating Revenue – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Doanh thu hoạt động |
| 1907 | Out-of-Pocket Expenses – 自付费用 (Zì fù fèiyòng) – Chi phí tự chi trả |
| 1908 | Overdue Payment – 逾期付款 (Yúqī fùkuǎn) – Thanh toán quá hạn |
| 1909 | Outstanding Invoice – 未结账单 (Wèi jié zhàngdān) – Hóa đơn chưa thanh toán |
| 1910 | Payable – 应付账款 (Yīngfù zhàngkuǎn) – Phải trả |
| 1911 | Provisional Tax – 临时税款 (Línshí shuìkuǎn) – Thuế tạm thời |
| 1912 | Pension Fund – 养老金基金 (Yánglǎo jīn jījīn) – Quỹ hưu trí |
| 1913 | Pledging – 抵押 (Dǐyā) – Cầm cố |
| 1914 | Purchasing Power – 购买力 (Gòumǎi lì) – Năng lực mua sắm |
| 1915 | Public Accountant – 公共会计师 (Gōnggòng huìjì shī) – Kế toán công |
| 1916 | Provisions – 预提费用 (Yù tí fèiyòng) – Dự phòng |
| 1917 | Prepaid Revenue – 预收收入 (Yù shōu shōurù) – Doanh thu trả trước |
| 1918 | Progress Billing – 进度账单 (Jìndù zhàngdān) – Hóa đơn tiến độ |
| 1919 | Profit Distribution – 利润分配 (Lìrùn fēnpèi) – Phân phối lợi nhuận |
| 1920 | Pension Liability – 养老金负债 (Yánglǎo jīn fùzhài) – Nợ hưu trí |
| 1921 | Progressive Tax – 累进税 (Lěijìn shuì) – Thuế lũy tiến |
| 1922 | Post-Closing Trial Balance – 期末试算表 (Qī mò shìsuàn biǎo) – Bảng cân đối thử sau khi kết thúc |
| 1923 | Public Company – 公共公司 (Gōnggòng gōngsī) – Công ty đại chúng |
| 1924 | Receivables – 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu |
| 1925 | Reconciliation – 对账 (Duì zhàng) – Hòa giải |
| 1926 | Revaluation – 重新评估 (Chóngxīn pínggū) – Đánh giá lại |
| 1927 | Refund – 退款 (Tuìkuǎn) – Hoàn trả |
| 1928 | Refinancing – 再融资 (Zài róngzī) – Tái cấp vốn |
| 1929 | Remittance – 汇款 (Huìkuǎn) – Chuyển tiền |
| 1930 | Receipts – 收据 (Shōujù) – Biên lai |
| 1931 | Reinvestment – 再投资 (Zài tóuzī) – Tái đầu tư |
| 1932 | Retirement Benefits – 退休福利 (Tuìxiū fúlì) – Phúc lợi hưu trí |
| 1933 | Royalties – 权利金 (Quánlì jīn) – Tiền bản quyền |
| 1934 | Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu |
| 1935 | R&D Expense – 研发费用 (Yánfā fèiyòng) – Chi phí nghiên cứu và phát triển |
| 1936 | Registered Capital – 注册资本 (Zhùcè zīběn) – Vốn điều lệ |
| 1937 | Salaries Payable – 应付工资 (Yīngfù gōngzī) – Lương phải trả |
| 1938 | Shareholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn cổ đông |
| 1939 | Secured Debt – 有担保债务 (Yǒu dānbǎo zhàiwù) – Nợ có bảo đảm |
| 1940 | Service Revenue – 服务收入 (Fúwù shōurù) – Doanh thu dịch vụ |
| 1941 | Sinking Fund – 资产偿还基金 (Zīchǎn chánghuán jījīn) – Quỹ trả nợ |
| 1942 | Sales Return – 销售退货 (Xiāoshòu tuìhuò) – Hoàn trả hàng hóa |
| 1943 | Supplier Invoice – 供应商发票 (Gōngyìng shāng fāpiào) – Hóa đơn nhà cung cấp |
| 1944 | Statement of Cash Flows – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Bảng lưu chuyển tiền tệ |
| 1945 | Service Charge – 服务费 (Fúwù fèi) – Phí dịch vụ |
| 1946 | Stock Market – 股市 (Gǔshì) – Thị trường chứng khoán |
| 1947 | Statutory Reserves – 法定储备 (Fǎdìng chǔbèi) – Dự trữ theo quy định |
| 1948 | Sales Commission – 销售佣金 (Xiāoshòu yōngjīn) – Hoa hồng bán hàng |
| 1949 | Stock Split – 股票分拆 (Gǔpiào fēnchāi) – Tách cổ phiếu |
| 1950 | Sales Discount – 销售折扣 (Xiāoshòu zhékòu) – Giảm giá bán hàng |
| 1951 | Subcontracting – 分包 (Fēnbāo) – Gia công |
| 1952 | Salaries Expense – 工资费用 (Gōngzī fèiyòng) – Chi phí lương |
| 1953 | Supplier Credit – 供应商信用 (Gōngyìng shāng xìnyòng) – Tín dụng nhà cung cấp |
| 1954 | Stocktaking – 清点库存 (Qīngdiǎn kùcún) – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 1955 | Statement of Financial Position – 财务状况表 (Cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Bảng cân đối kế toán |
| 1956 | Sales Agreement – 销售合同 (Xiāoshòu hétóng) – Hợp đồng bán hàng |
| 1957 | Subsidy – 补贴 (Bǔtiē) – Tiền trợ cấp |
| 1958 | Stock Option Plan – 股票期权计划 (Gǔpiào qīquán jìhuà) – Kế hoạch quyền chọn cổ phiếu |
| 1959 | Securities Trading – 证券交易 (Zhèngquàn jiāoyì) – Giao dịch chứng khoán |
| 1960 | Salary Advance – 工资预支 (Gōngzī yùzhī) – Ứng lương |
| 1961 | Service Tax – 服务税 (Fúwù shuì) – Thuế dịch vụ |
| 1962 | Salary Adjustment – 工资调整 (Gōngzī tiáozhěng) – Điều chỉnh lương |
| 1963 | Service Agreement – 服务合同 (Fúwù hétóng) – Hợp đồng dịch vụ |
| 1964 | Statutory Audit – 法定审计 (Fǎdìng shěnjì) – Kiểm toán bắt buộc |
| 1965 | Special Reserve – 特别储备 (Tèbié chǔbèi) – Dự trữ đặc biệt |
| 1966 | Securities Portfolio – 证券投资组合 (Zhèngquàn tóuzī zǔhé) – Danh mục đầu tư chứng khoán |
| 1967 | Sick Leave – 病假 (Bìngjià) – Nghỉ ốm |
| 1968 | Statement of Profit or Loss – 损益表 (Sǔnyì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ |
| 1969 | Subsequent Events – 后续事件 (Hòuxù shìjiàn) – Sự kiện phát sinh sau |
| 1970 | Security Deposit – 保证金 (Bǎozhèng jīn) – Tiền đặt cọc |
| 1971 | Structured Finance – 结构化金融 (Jiégòu huà jīnróng) – Tài chính cấu trúc |
| 1972 | Sales Tracking – 销售跟踪 (Xiāoshòu gēnzōng) – Theo dõi doanh thu |
| 1973 | Shareholders’ Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 1974 | Sales Analysis – 销售分析 (Xiāoshòu fēnxī) – Phân tích bán hàng |
| 1975 | Supervisory Board – 监事会 (Jiānshì huì) – Hội đồng giám sát |
| 1976 | Stock Exchange Listing – 股票交易所上市 (Gǔpiào jiāoyì suǒ shàngshì) – Niêm yết trên sàn chứng khoán |
| 1977 | Securities Fraud – 证券欺诈 (Zhèngquàn qīzhà) – Gian lận chứng khoán |
| 1978 | Supplier Payment Terms – 供应商支付条款 (Gōngyìng shāng zhīfù tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán cho nhà cung cấp |
| 1979 | Sales Volume – 销售量 (Xiāoshòu liàng) – Khối lượng bán |
| 1980 | Strategic Financial Management – 战略财务管理 (Zhànlüè cáiwù guǎnlǐ) – Quản lý tài chính chiến lược |
| 1981 | Suppliers’ Credit Terms – 供应商信用条款 (Gōngyìng shāng xìnyòng tiáokuǎn) – Điều khoản tín dụng của nhà cung cấp |
| 1982 | Salesperson’s Commission – 销售员佣金 (Xiāoshòuyuán yōngjīn) – Hoa hồng của nhân viên bán hàng |
| 1983 | Sales Incentives – 销售激励 (Xiāoshòu jīlì) – Khuyến khích bán hàng |
| 1984 | Statutory Profit – 法定利润 (Fǎdìng lìrùn) – Lợi nhuận theo quy định |
| 1985 | Sale of Goods – 商品销售 (Shāngpǐn xiāoshòu) – Bán hàng hóa |
| 1986 | Sinking Fund Investment – 资产偿还基金投资 (Zīchǎn chánghuán jījīn tóuzī) – Đầu tư quỹ trả nợ |
| 1987 | Supplier Invoice – 供应商发票 (Gōngyìng shāng fāpiào) – Hóa đơn của nhà cung cấp |
| 1988 | Stock Audit – 存货审计 (Cúnhuò shěnjì) – Kiểm toán hàng tồn kho |
| 1989 | Sales Return – 销售退货 (Xiāoshòu tuìhuò) – Hàng hóa trả lại |
| 1990 | Systematic Risk – 系统性风险 (Xìtǒng xìng fēngxiǎn) – Rủi ro hệ thống |
| 1991 | Securities Investment – 证券投资 (Zhèngquàn tóuzī) – Đầu tư chứng khoán |
| 1992 | Securitization – 证券化 (Zhèngquàn huà) – Chứng khoán hóa |
| 1993 | Sales and Marketing Expenses – 销售和市场费用 (Xiāoshòu hé shìchǎng fèiyòng) – Chi phí bán hàng và tiếp thị |
| 1994 | Short-Term Assets – 短期资产 (Duǎnqī zīchǎn) – Tài sản ngắn hạn |
| 1995 | Stock Market – 股票市场 (Gǔpiào shìchǎng) – Thị trường chứng khoán |
| 1996 | Supervisory Authority – 监管机构 (Jiānguǎn jīgòu) – Cơ quan giám sát |
| 1997 | Subordinate Account – 下属账户 (Xiàshǔ zhànghù) – Tài khoản phụ |
| 1998 | Sinking Fund – 偿债基金 (Chángzhài jījīn) – Quỹ trả nợ |
| 1999 | Special Accounting Rules – 特别会计规定 (Tèbié kuàijì guīdìng) – Quy định kế toán đặc biệt |
| 2000 | Strategic Tax Planning – 战略税务规划 (Zhànlüè shuìwù guīhuà) – Lập kế hoạch thuế chiến lược |
| 2001 | Supply Chain Financing – 供应链融资 (Gōngyìng liàn róngzī) – Tài chính chuỗi cung ứng |
| 2002 | State-Owned Enterprise – 国有企业 (Guóyǒu qǐyè) – Doanh nghiệp nhà nước |
| 2003 | Stock Repurchase – 回购股票 (Huígòu gǔpiào) – Mua lại cổ phiếu |
| 2004 | Statement of Equity – 股东权益表 (Gǔdōng quányì biǎo) – Báo cáo vốn chủ sở hữu |
| 2005 | Sales Payment – 销售支付 (Xiāoshòu zhīfù) – Thanh toán bán hàng |
| 2006 | Sales Target – 销售目标 (Xiāoshòu mùbiāo) – Mục tiêu bán hàng |
| 2007 | Systemic Risk – 系统性风险 (Xìtǒng xìng fēngxiǎn) – Rủi ro hệ thống |
| 2008 | Receivables Aging – 应收账款账龄 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng) – Tuổi nợ phải thu |
| 2009 | Revenue Sharing – 收入共享 (Shōurù gòngxiǎng) – Chia sẻ doanh thu |
| 2010 | Reconciliation – 调节 (Tiáojié) – Điều chỉnh |
| 2011 | Revenue Model – 收入模型 (Shōurù móxíng) – Mô hình doanh thu |
| 2012 | Repaid Debt – 偿还债务 (Chánghuán zhàiwù) – Nợ đã trả |
| 2013 | Real Estate Investment – 房地产投资 (Fángdìchǎn tóuzī) – Đầu tư bất động sản |
| 2014 | Retail Price – 零售价格 (Língshòu jiàgé) – Giá bán lẻ |
| 2015 | Revenue Cycle – 收入周期 (Shōurù zhōuqī) – Chu kỳ doanh thu |
| 2016 | Revolving Credit – 循环信贷 (Xúnhuán xìndài) – Tín dụng quay vòng |
| 2017 | Remainder Liability – 剩余责任 (Shèngyú zérèn) – Trách nhiệm dư thừa |
| 2018 | Risk Premium – 风险溢价 (Fēngxiǎn yìjià) – Phụ phí rủi ro |
| 2019 | Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu |
| 2020 | Regulatory Compliance – 法规遵从 (Fǎguī zūncóng) – Tuân thủ quy định |
| 2021 | Revenue Stream – 收入来源 (Shōurù láiyuán) – Dòng doanh thu |
| 2022 | Recordkeeping – 记录保持 (Jìlù bǎochí) – Lưu trữ hồ sơ |
| 2023 | Risk Tolerance – 风险容忍度 (Fēngxiǎn róngrěn dù) – Khả năng chịu rủi ro |
| 2024 | Reorganization – 重组 (Chóngzǔ) – Tái cấu trúc |
| 2025 | Revenue Account – 收入账户 (Shōurù zhànghù) – Tài khoản doanh thu |
| 2026 | Receivable Management – 应收账款管理 (Yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Quản lý khoản phải thu |
| 2027 | Reimbursement – 报销 (Bàoxiāo) – Hoàn trả |
| 2028 | Realized Profit – 实现利润 (Shíxiàn lìrùn) – Lợi nhuận thực tế |
| 2029 | Retention Period – 保留期限 (Bǎoliú qīxiàn) – Thời gian lưu giữ |
| 2030 | Return on Capital – 资本回报率 (Zīběn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 2031 | Royalty – 特许权使用费 (Tèxǔ quán shǐyòng fèi) – Phí bản quyền |
| 2032 | Reserves – 储备 (Chǔbèi) – Dự phòng |
| 2033 | Return on Sales (ROS) – 销售回报率 (Xiāoshòu huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu bán hàng |
| 2034 | Restatement of Financial Statements – 财务报表重述 (Cáiwù bàobiǎo chóngshù) – Cải chính báo cáo tài chính |
| 2035 | Resource Allocation – 资源分配 (Zīyuán fēnpèi) – Phân bổ tài nguyên |
| 2036 | Reconciliation of Accounts – 帐目核对 (Zhàngmù héduì) – Đối chiếu tài khoản |
| 2037 | Rebate – 回扣 (Huíkòu) – Chiết khấu |
| 2038 | Refund – 退款 (Tuìkuǎn) – Hoàn tiền |
| 2039 | Receivable Ratio – 应收账款比率 (Yīngshōu zhàngkuǎn bǐlǜ) – Tỷ lệ khoản phải thu |
| 2040 | Risk Adjustment – 风险调整 (Fēngxiǎn tiáozhěng) – Điều chỉnh rủi ro |
| 2041 | Rent Expense – 租赁费用 (Zūlìn fèiyòng) – Chi phí thuê |
| 2042 | Reinvestment Risk – 再投资风险 (Zài tóuzī fēngxiǎn) – Rủi ro tái đầu tư |
| 2043 | Receivable Write-Off – 应收账款核销 (Yīngshōu zhàngkuǎn héxiāo) – Ghi giảm khoản phải thu |
| 2044 | Revenue Projection – 收入预测 (Shōurù yùcè) – Dự báo doanh thu |
| 2045 | Revaluation Reserve – 重估准备金 (Chóng gū zhǔnbèijīn) – Dự phòng đánh giá lại |
| 2046 | Regulatory Risk – 法规风险 (Fǎguī fēngxiǎn) – Rủi ro quy định |
| 2047 | Restructuring Charge – 重组费用 (Chóngzǔ fèiyòng) – Phí tái cấu trúc |
| 2048 | Recognition of Expense – 费用确认 (Fèiyòng quèrèn) – Công nhận chi phí |
| 2049 | Risk of Default – 违约风险 (Wéiyuē fēngxiǎn) – Rủi ro vỡ nợ |
| 2050 | Restatement of Earnings – 收益重述 (Shōuyì chóngshù) – Cải chính lợi nhuận |
| 2051 | Remuneration – 薪酬 (Xīnchóu) – Tiền thù lao |
| 2052 | Return on Investment (ROI) Ratio – 投资回报率比率 (Tóuzī huíbào lǜ bǐlǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên đầu tư |
| 2053 | Risk Premium Compensation – 风险溢价补偿 (Fēngxiǎn yìjià bǔcháng) – Bồi thường phụ phí rủi ro |
| 2054 | Revenue Sharing Agreement – 收入共享协议 (Shōurù gòngxiǎng xiéyì) – Thỏa thuận chia sẻ doanh thu |
| 2055 | Receivable Collection Period – 应收账款回收期 (Yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu qī) – Thời gian thu hồi khoản phải thu |
| 2056 | Recession Impact – 衰退影响 (Shuāituì yǐngxiǎng) – Tác động của suy thoái |
| 2057 | Risk Mitigation – 风险缓解 (Fēngxiǎn huǎnjiě) – Giảm thiểu rủi ro |
| 2058 | Reinvestment Rate – 再投资率 (Zài tóuzī lǜ) – Tỷ lệ tái đầu tư |
| 2059 | Repetitive Revenue – 重复收入 (Chóngfù shōurù) – Doanh thu lặp lại |
| 2060 | Research Costs – 研究费用 (Yánjiū fèiyòng) – Chi phí nghiên cứu |
| 2061 | Restoration of Capital – 资本恢复 (Zīběn huīfù) – Khôi phục vốn |
| 2062 | Revenue Growth Rate – 收入增长率 (Shōurù zēngzhǎng lǜ) – Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu |
| 2063 | Reserves for Bad Debt – 坏账准备金 (Huài zhàng zhǔnbèijīn) – Dự phòng nợ xấu |
| 2064 | Revolving Loan – 循环贷款 (Xúnhuán dàikuǎn) – Khoản vay quay vòng |
| 2065 | Realizable Value – 可实现价值 (Kě shíxiàn jiàzhí) – Giá trị có thể thực hiện |
| 2066 | Rate of Return (RoR) – 回报率 (Huíbào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận |
| 2067 | Resource Utilization – 资源利用 (Zīyuán lìyòng) – Sử dụng tài nguyên |
| 2068 | Risk-Free Rate – 无风险利率 (Wú fēngxiǎn lìlǜ) – Lãi suất không rủi ro |
| 2069 | Renewable Income – 可再生收入 (Kě zàishēng shōurù) – Thu nhập tái tạo |
| 2070 | Rational Pricing – 合理定价 (Hélǐ dìngjià) – Định giá hợp lý |
| 2071 | Retail Margin – 零售利润 (Língshòu lìrùn) – Biên lợi nhuận bán lẻ |
| 2072 | Return on Net Assets – 净资产回报率 (Jìng zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản ròng |
| 2073 | Retailer – 零售商 (Língshòu shāng) – Nhà bán lẻ |
| 2074 | Refund Policy – 退款政策 (Tuìkuǎn zhèngcè) – Chính sách hoàn tiền |
| 2075 | Rough Estimate – 粗略估算 (Cūlüè gūsùan) – ước tính sơ bộ |
| 2076 | Recovery Plan – 恢复计划 (Huīfù jìhuà) – Kế hoạch phục hồi |
| 2077 | Retention Rate – 留存率 (Liúcún lǜ) – Tỷ lệ duy trì |
| 2078 | Revolving Credit – 循环信用 (Xúnhuán xìnyòng) – Tín dụng quay vòng |
| 2079 | Reporting Currency – 报告货币 (Bàogào huòbì) – Đồng tiền báo cáo |
| 2080 | Recovery Rate – 恢复率 (Huīfù lǜ) – Tỷ lệ phục hồi |
| 2081 | Reconciliation – 对账 (Duì zhàng) – Hoà giải |
| 2082 | Risk Exposure – 风险暴露 (Fēngxiǎn bàolù) – Phơi bày rủi ro |
| 2083 | Residual Income – 残余收入 (Cányú shōurù) – Thu nhập dư thừa |
| 2084 | Reinvestment Opportunity – 再投资机会 (Zài tóuzī jīhuì) – Cơ hội tái đầu tư |
| 2085 | Revenue Stream – 收入流 (Shōurù liú) – Dòng doanh thu |
| 2086 | Remuneration Package – 薪酬方案 (Xīnchóu fāng’àn) – Gói thù lao |
| 2087 | Revenue from Operations – 来自运营的收入 (Láizì yùnyíng de shōurù) – Doanh thu từ hoạt động |
| 2088 | Recapitalization – 资本重组 (Zīběn chóngzǔ) – Tái cấp vốn |
| 2089 | Rate of Return on Investment – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 2090 | Recession Risk – 衰退风险 (Shuāituì fēngxiǎn) – Rủi ro suy thoái |
| 2091 | Recovery Period – 恢复期 (Huīfù qī) – Thời gian phục hồi |
| 2092 | Reinvested Earnings – 再投资收益 (Zài tóuzī shōuyì) – Lợi nhuận tái đầu tư |
| 2093 | Repatriation of Profits – 利润汇回 (Lìrùn huìhuí) – Chuyển lợi nhuận về nước |
| 2094 | Risk Diversification – 风险多元化 (Fēngxiǎn duōyuán huà) – Đa dạng hóa rủi ro |
| 2095 | Revenue Expenditure – 收入支出 (Shōurù zhīchū) – Chi phí doanh thu |
| 2096 | Replacement Cost – 替代成本 (Tìdài chéngběn) – Chi phí thay thế |
| 2097 | Risk Hedging – 风险对冲 (Fēngxiǎn duìchōng) – Phòng ngừa rủi ro |
| 2098 | Recurrent Revenue – 经常性收入 (Jīngcháng xìng shōurù) – Doanh thu thường xuyên |
| 2099 | Reinvestment Income – 再投资收入 (Zài tóuzī shōurù) – Thu nhập từ tái đầu tư |
| 2100 | Replacement Revenue – 替代收入 (Tìdài shōurù) – Doanh thu thay thế |
| 2101 | Retail Inventory – 零售库存 (Língshòu kùcún) – Hàng tồn kho bán lẻ |
| 2102 | Reinvestment of Earnings – 利润再投资 (Lìrùn zài tóuzī) – Tái đầu tư lợi nhuận |
| 2103 | Risk/Reward Ratio – 风险/回报比率 (Fēngxiǎn/huíbào bǐlǜ) – Tỷ lệ rủi ro/lợi nhuận |
| 2104 | Receivables Aging – 应收账款账龄 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng) – Tuổi nợ khoản phải thu |
| 2105 | Recurring Expenses – 经常性支出 (Jīngcháng xìng zhīchū) – Chi phí định kỳ |
| 2106 | Risk Analysis – 风险分析 (Fēngxiǎn fēnxī) – Phân tích rủi ro |
| 2107 | Receivable Accounts – 应收账款账户 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhànghù) – Tài khoản phải thu |
| 2108 | Retail Store Revenue – 零售店收入 (Língshòu diàn shōurù) – Doanh thu cửa hàng bán lẻ |
| 2109 | Restructuring Cost – 重组成本 (Chóngzǔ chéngběn) – Chi phí tái cấu trúc |
| 2110 | Revenue Model – 收入模式 (Shōurù móshì) – Mô hình doanh thu |
| 2111 | Risk-Free Rate – 无风险利率 (Wú fēngxiǎn lìlǜ) – Tỷ lệ không rủi ro |
| 2112 | Reconciled Account – 已对账账户 (Yǐ duì zhàng zhànghù) – Tài khoản đã đối chiếu |
| 2113 | Revenue Sharing – 收入分成 (Shōurù fēnchēng) – Chia sẻ doanh thu |
| 2114 | Reverse Charge – 反向收费 (Fǎnxiàng shōufèi) – Thu phí ngược |
| 2115 | Return on Capital Employed – 投入资本回报率 (Tóurù zīběn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 2116 | Revenue Generation – 收入生成 (Shōurù shēngchéng) – Tạo ra doanh thu |
| 2117 | Refundable Deposit – 可退还押金 (Kě tuìhuán yājīn) – Tiền đặt cọc có thể hoàn lại |
| 2118 | Retirement Fund – 退休基金 (Tuìxiū jījīn) – Quỹ hưu trí |
| 2119 | Real-Time Processing – 实时处理 (Shíshí chǔlǐ) – Xử lý theo thời gian thực |
| 2120 | Relative Value – 相对价值 (Xiāngduì jiàzhí) – Giá trị tương đối |
| 2121 | Receivable Financing – 应收账款融资 (Yīngshōu zhàngkuǎn róngzī) – Tài trợ khoản phải thu |
| 2122 | R&D Expenses – 研发费用 (Yánfā fèiyòng) – Chi phí nghiên cứu và phát triển |
| 2123 | Rebalancing – 再平衡 (Zài pínghéng) – Cân bằng lại |
| 2124 | Rejection Rate – 拒绝率 (Jùjué lǜ) – Tỷ lệ từ chối |
| 2125 | Return of Investment (ROI) – 投资回报 (Tóuzī huíbào) – Lợi tức đầu tư |
| 2126 | Repatriation of Assets – 资产汇回 (Zīchǎn huìhuí) – Chuyển tài sản về nước |
| 2127 | Reinforcement Learning – 强化学习 (Qiánghuà xuéxí) – Học củng cố |
| 2128 | Rising Cost – 成本上升 (Chéngběn shàngshēng) – Tăng chi phí |
| 2129 | Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ luân chuyển các khoản phải thu |
| 2130 | Replenishment – 补充 (Bǔchōng) – Bổ sung |
| 2131 | Rent Expense – 租金费用 (Zūjīn fèiyòng) – Chi phí thuê |
| 2132 | Resale Price – 转售价格 (Zhuǎn shòu jiàgé) – Giá bán lại |
| 2133 | Receivable Aging – 应收账款账龄 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhàng líng) – Tình trạng tuổi nợ phải thu |
| 2134 | Related Party Transactions – 关联方交易 (Guānlián fāng jiāoyì) – Giao dịch với các bên liên quan |
| 2135 | Revaluation Reserve – 重估储备 (Chóng gū chǔbèi) – Dự trữ tái đánh giá |
| 2136 | Retention Ratio – 留存比率 (Liúcún bǐlǜ) – Tỷ lệ giữ lại |
| 2137 | Research and Development (R&D) – 研发 (Yánfā) – Nghiên cứu và phát triển |
| 2138 | Repaid Loan – 已偿还贷款 (Yǐ chánghuán dàikuǎn) – Khoản vay đã trả |
| 2139 | Refund Policy – 退货政策 (Tuìhuò zhèngcè) – Chính sách hoàn tiền |
| 2140 | Repayment Schedule – 还款计划 (Huánkuǎn jìhuà) – Lịch trình trả nợ |
| 2141 | Revenue Forecasting – 收入预测 (Shōurù yùcè) – Dự báo doanh thu |
| 2142 | Required Reserve Ratio – 法定储备比率 (Fǎdìng chǔbèi bǐlǜ) – Tỷ lệ dự trữ bắt buộc |
| 2143 | Return on Equity (ROE) – 权益回报率 (Quányì huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 2144 | Revenue Model Innovation – 收入模式创新 (Shōurù móshì chuàngxīn) – Đổi mới mô hình doanh thu |
| 2145 | Revenue per Employee – 每员工收入 (Měi yuángōng shōurù) – Doanh thu trên mỗi nhân viên |
| 2146 | Reputation Risk – 声誉风险 (Shēngyù fēngxiǎn) – Rủi ro danh tiếng |
| 2147 | Repurchase – 回购 (Huígòu) – Mua lại |
| 2148 | Revenue Stream – 收入来源 (Shōurù láiyuán) – Dòng thu nhập |
| 2149 | Regulatory Compliance – 合规性 (Héguī xìng) – Tuân thủ quy định |
| 2150 | Retail Sales – 零售销售 (Língshòu xiāoshòu) – Bán hàng lẻ |
| 2151 | Revolving Credit – 循环信用 (Xúnhuán xìnyòng) – Tín dụng luân chuyển |
| 2152 | Reserves for Bad Debts – 坏账准备 (Huài zhàng zhǔnbèi) – Dự phòng nợ xấu |
| 2153 | Royalty Fee – 版税费 (Bǎnshuì fèi) – Phí bản quyền |
| 2154 | Receivables Collection – 应收账款收集 (Yīngshōu zhàngkuǎn shōují) – Thu hồi các khoản phải thu |
| 2155 | Reinvestment Strategy – 再投资策略 (Zài tóuzī cèlüè) – Chiến lược tái đầu tư |
| 2156 | Reduction of Expenses – 降低开支 (Jiàngdī kāizhī) – Cắt giảm chi phí |
| 2157 | Revenue Share – 收入分成 (Shōurù fēnchéng) – Chia sẻ doanh thu |
| 2158 | Retail Marketing – 零售市场营销 (Língshòu shìchǎng yíngxiāo) – Tiếp thị bán lẻ |
| 2159 | Repayment Period – 还款期限 (Huánkuǎn qīxiàn) – Thời gian trả nợ |
| 2160 | Real-Time Accounting – 实时会计 (Shíshí huìjì) – Kế toán thời gian thực |
| 2161 | Risk Exposure – 风险暴露 (Fēngxiǎn bàolù) – Tiếp xúc rủi ro |
| 2162 | Revenue Analysis – 收入分析 (Shōurù fēnxī) – Phân tích doanh thu |
| 2163 | Receivables Management – 应收账款管理 (Yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Quản lý các khoản phải thu |
| 2164 | Recurring Revenue – 经常性收入 (Jīngcháng xìng shōurù) – Doanh thu định kỳ |
| 2165 | Return on Capital Employed (ROCE) – 资本使用回报率 (Zīběn shǐyòng huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 2166 | Receivable Finance – 应收账款融资 (Yīngshōu zhàngkuǎn róngzī) – Tài chính các khoản phải thu |
| 2167 | Restructuring – 重组 (Chóngzǔ) – Tái cấu trúc |
| 2168 | Revaluation – 资产重估 (Zīchǎn zhònggū) – Đánh giá lại tài sản |
| 2169 | Retention Rate – 留存率 (Liúcún lǜ) – Tỷ lệ giữ lại |
| 2170 | Roll-up Strategy – 并购策略 (Bìnggòu cèlüè) – Chiến lược hợp nhất |
| 2171 | Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng các khoản phải thu |
| 2172 | Return on Investment (ROI) Formula – 投资回报率公式 (Tóuzī huíbào lǜ gōngshì) – Công thức tỷ suất lợi nhuận trên đầu tư |
| 2173 | Recession – 衰退 (Shuāituì) – Suy thoái |
| 2174 | Return on Assets (ROA) Formula – 资产回报率公式 (Zīchǎn huíbào lǜ gōngshì) – Công thức tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 2175 | Return on Sales (ROS) – 销售回报率 (Xiāoshòu huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu |
| 2176 | Retirement Benefit – 退休福利 (Tuìxiū fúlì) – Phúc lợi nghỉ hưu |
| 2177 | Recurrent Expense – 经常性费用 (Jīngcháng xìng fèiyòng) – Chi phí định kỳ |
| 2178 | Revenue Maximization – 收入最大化 (Shōurù zuìdà huà) – Tối đa hóa doanh thu |
| 2179 | Realization Principle – 实现原则 (Shíxiàn yuánzé) – Nguyên tắc hiện thực |
| 2180 | Reduction of Liability – 减少负债 (Jiǎnshǎo fùzhài) – Giảm nợ phải trả |
| 2181 | Retained Earnings Statement – 留存收益表 (Liúcún shōuyì biǎo) – Bảng báo cáo lợi nhuận giữ lại |
| 2182 | Residual Income – 剩余收入 (Shèngyú shōurù) – Thu nhập dư thừa |
| 2183 | Risk Diversification – 风险分散 (Fēngxiǎn fēnsàn) – Đa dạng hóa rủi ro |
| 2184 | Reorganization – 重组 (Chóngzǔ) – Tổ chức lại |
| 2185 | Receivables Collection Period – 应收账款回收期 (Yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu qī) – Thời gian thu hồi các khoản phải thu |
| 2186 | Return on Net Assets (RONA) – 净资产回报率 (Jìng zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản ròng |
| 2187 | Revenue Leak – 收入泄漏 (Shōurù xièlòu) – Rò rỉ doanh thu |
| 2188 | Reserve Fund – 储备基金 (Chǔbèi jījīn) – Quỹ dự phòng |
| 2189 | Receivables Aging – 应收账款账龄 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng) – Độ tuổi khoản phải thu |
| 2190 | Risk-Adjusted Return – 风险调整回报 (Fēngxiǎn tiáozhěng huíbào) – Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro |
| 2191 | Return on Capital Employed (ROCE) – 资本使用回报率 (Zīběn shǐyòng huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn sử dụng |
| 2192 | Return on Investment Capital (ROIC) – 投资资本回报率 (Tóuzī zīběn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 2193 | Risk Profile – 风险概况 (Fēngxiǎn gàikuàng) – Hồ sơ rủi ro |
| 2194 | Receivables Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng các khoản phải thu |
| 2195 | Return on Common Equity – 普通股股东权益回报率 (Pǔtōng gǔ gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần phổ thông |
| 2196 | Reclassify – 重新分类 (Chóngxīn fēnlèi) – Phân loại lại |
| 2197 | Relative Strength Index (RSI) – 相对强弱指数 (Xiāngduì qiángruò zhǐshù) – Chỉ số sức mạnh tương đối |
| 2198 | Revaluation Reserve – 重估准备金 (Chónggū zhǔnbèi jīn) – Quỹ dự phòng tái đánh giá |
| 2199 | Retained Income – 留存收入 (Liúcún shōurù) – Thu nhập giữ lại |
| 2200 | Reorganization Costs – 重组成本 (Chóngzǔ chéngběn) – Chi phí tái cấu trúc |
| 2201 | Replacement Fund – 替代基金 (Tìdài jījīn) – Quỹ thay thế |
| 2202 | Run Rate – 运行率 (Yùnxíng lǜ) – Tỷ lệ vận hành |
| 2203 | Return on Advertising Investment – 广告投资回报率 (Guǎnggào tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên đầu tư quảng cáo |
| 2204 | Residual Income Model – 剩余收入模型 (Shèngyú shōurù móxíng) – Mô hình thu nhập dư thừa |
| 2205 | Return on Net Worth – 净资产回报率 (Jìng zīchǎn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản ròng |
| 2206 | Renewal Option – 续约选项 (Xùyuē xuǎnxiàng) – Lựa chọn gia hạn |
| 2207 | Reinvested Capital – 再投资资本 (Zài tóuzī zīběn) – Vốn tái đầu tư |
| 2208 | Receivable Financing – 应收账款融资 (Yīngshōu zhàngkuǎn róngzī) – Tài trợ các khoản phải thu |
| 2209 | Real Estate Investment Trust (REIT) – 房地产投资信托 (Fángdìchǎn tóuzī xìntuō) – Quỹ tín thác đầu tư bất động sản |
| 2210 | Restated Financial Statements – 重述财务报表 (Chóngshù cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính đã chỉnh sửa |
| 2211 | Regulatory Capital – 监管资本 (Jiānguǎn zīběn) – Vốn quản lý |
| 2212 | Real-time Reporting – 实时报告 (Shíshí bàogào) – Báo cáo theo thời gian thực |
| 2213 | Receivables Write-off – 应收账款注销 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhùxiāo) – Xóa các khoản phải thu |
| 2214 | Retention Period – 保留期 (Bǎoliú qī) – Thời gian lưu giữ |
| 2215 | Repurchase Agreement – 回购协议 (Huígòu xiéyì) – Thỏa thuận mua lại |
| 2216 | Risk Pool – 风险池 (Fēngxiǎn chí) – Quỹ rủi ro |
| 2217 | Revenue Cycle Management – 收入周期管理 (Shōurù zhōuqī guǎnlǐ) – Quản lý chu kỳ doanh thu |
| 2218 | Restricted Cash – 限制现金 (Xiànzhì xiànjīn) – Tiền mặt bị hạn chế |
| 2219 | Reserves for Bad Debts – 坏账准备金 (Huài zhàng zhǔnbèi jīn) – Quỹ dự phòng nợ xấu |
| 2220 | Rate of Return – 回报率 (Huíbào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận |
| 2221 | Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu |
| 2222 | Revenue Forecast – 收入预测 (Shōurù yùcè) – Dự báo doanh thu |
| 2223 | Receivables Aging – 应收账款账龄 (Yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng) – Tuổi nợ của khoản phải thu |
| 2224 | Related Party Transactions – 关联方交易 (Guānlián fāng jiāoyì) – Giao dịch với bên liên quan |
| 2225 | Realized Gain – 已实现收益 (Yǐ shíxiàn shōuyì) – Lợi nhuận đã thực hiện |
| 2226 | Restructure – 重组 (Chóngzǔ) – Tái cấu trúc |
| 2227 | Reconciliation of Accounts – 账户对账 (Zhànghù duì zhàng) – Đối chiếu tài khoản |
| 2228 | Revenue Collection – 收入收集 (Shōurù shōují) – Thu thập doanh thu |
| 2229 | Recourse Loan – 有追索权贷款 (Yǒu zhuīsuǒ quán dàikuǎn) – Khoản vay có quyền yêu cầu trả lại |
| 2230 | Reinforced Control – 强化控制 (Qiánghuà kòngzhì) – Kiểm soát chặt chẽ |
| 2231 | Risk Exposure – 风险暴露 (Fēngxiǎn bàolù) – Tiếp xúc với rủi ro |
| 2232 | Retirement Benefits – 退休福利 (Tuìxiū fúlì) – Phúc lợi nghỉ hưu |
| 2233 | Return on Investment Capital – 投资资本回报率 (Tóuzī zīběn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 2234 | Residual Income – 残余收入 (Cán yú shōurù) – Thu nhập dư thừa |
| 2235 | Repaid Loan – 已偿还贷款 (Yǐ chánghuán dàikuǎn) – Khoản vay đã được trả |
| 2236 | Reporting Period – 报告期 (Bàogào qī) – Thời gian báo cáo |
| 2237 | Revenue Per Share – 每股收入 (Měi gǔ shōurù) – Doanh thu trên mỗi cổ phiếu |
| 2238 | Revaluation Surplus – 重估盈余 (Chóng gū yíngyú) – Lợi nhuận từ đánh giá lại |
| 2239 | Reverse Transaction – 逆向交易 (Nìxiàng jiāoyì) – Giao dịch ngược lại |
| 2240 | Rollover – 滚动 (Gǔndòng) – Cuộn tròn |
| 2241 | Return on Capital Employed (ROCE) – 资本使用回报率 (Zīběn shǐyòng huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đã sử dụng |
| 2242 | Renewable Contract – 可再生合同 (Kě zàishēng hé tóng) – Hợp đồng có thể gia hạn |
| 2243 | Retention of Title – 所有权保留 (Suǒyǒu quán bǎoliú) – Giữ quyền sở hữu |
| 2244 | Reclassification – 重新分类 (Chóngxīn fēnlèi) – Phân loại lại |
| 2245 | Repaid Debt – 已偿还债务 (Yǐ chánghuán zhàiwù) – Nợ đã được trả |
| 2246 | Residual Value of Assets – 资产残值 (Zīchǎn cánzhí) – Giá trị còn lại của tài sản |
| 2247 | Revaluation Model – 重估模型 (Chóng gū móxíng) – Mô hình đánh giá lại |
| 2248 | Receivable Write-Off – 坏账核销 (Huài zhàng héxiāo) – Xóa nợ xấu |
| 2249 | Rebate – 回扣 (Huí kòu) – Chiết khấu |
| 2250 | Registered Capital – 注册资本 (Zhùcè zīběn) – Vốn đăng ký |
| 2251 | Revolving Credit – 循环信贷 (Xúnhuán xìndài) – Tín dụng luân chuyển |
| 2252 | Reduction in Liability – 负债减少 (Fùzhài jiǎnshǎo) – Giảm nợ |
| 2253 | Return on Sales (ROS) – 销售回报率 (Xiāoshòu huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận từ bán hàng |
| 2254 | Regulatory Risk – 监管风险 (Jiānguǎn fēngxiǎn) – Rủi ro quy định |
| 2255 | Reorganize – 重组 (Chóngzǔ) – Tái tổ chức |
| 2256 | Redemption – 赎回 (Shú huí) – Đổi lại |
| 2257 | Recurrent Income – 经常性收入 (Jīngcháng xìng shōurù) – Thu nhập tái diễn |
| 2258 | Realized Loss – 已实现亏损 (Yǐ shíxiàn kuīsǔn) – Lỗ đã thực hiện |
| 2259 | Rollover Risk – 滚动风险 (Gǔndòng fēngxiǎn) – Rủi ro tái tài trợ |
| 2260 | Recalculation – 重新计算 (Chóngxīn jìsuàn) – Tính toán lại |
| 2261 | Redundant Expenses – 多余费用 (Duōyú fèiyòng) – Chi phí dư thừa |
| 2262 | Residual Profit – 残余利润 (Cán yú lìrùn) – Lợi nhuận dư thừa |
| 2263 | Reinvestment Strategy – 再投资战略 (Zài tóuzī zhànlüè) – Chiến lược tái đầu tư |
| 2264 | Rate of Return – 回报率 (Huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận |
| 2265 | Reversal of Provision – 提取准备金的逆转 (Tíqǔ zhǔnbèi jīn de nìzhuǎn) – Hoàn nhập dự phòng |
| 2266 | Recording of Transactions – 交易记录 (Jiāoyì jìlù) – Ghi nhận giao dịch |
| 2267 | Reduced Tax Liability – 减少税务负债 (Jiǎnshǎo shuìwù fùzhài) – Giảm nợ thuế |
| 2268 | Repaid Capital – 已偿还资本 (Yǐ chánghuán zīběn) – Vốn đã trả |
| 2269 | Restructuring Cost – 重组费用 (Chóngzǔ fèiyòng) – Chi phí tái cấu trúc |
| 2270 | Receivable Turnover – 应收账款周转 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn) – Chu kỳ quay vòng các khoản phải thu |
| 2271 | Reduction in Expenses – 减少开支 (Jiǎnshǎo kāizhī) – Giảm chi phí |
| 2272 | Reinvestment of Profits – 利润再投资 (Lìrùn zài tóuzī) – Đầu tư lại lợi nhuận |
| 2273 | Receivables Aging – 应收账款账龄 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhànglíng) – Tuổi nợ phải thu |
| 2274 | Reconciliation Process – 对账过程 (Duìzhàng guòchéng) – Quá trình đối chiếu |
| 2275 | Risk Management Strategy – 风险管理策略 (Fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè) – Chiến lược quản lý rủi ro |
| 2276 | Reinvestment Capital – 再投资资本 (Zài tóuzī zīběn) – Vốn tái đầu tư |
| 2277 | Revolving Fund – 循环资金 (Xúnhuán zījīn) – Quỹ luân chuyển |
| 2278 | Recapitalization – 资本重组 (Zīběn chóngzǔ) – Cơ cấu lại vốn |
| 2279 | Receivable Collection – 应收账款催收 (Yīng shōu zhàngkuǎn cuīshōu) – Thu hồi các khoản phải thu |
| 2280 | Renewal of Contract – 合同续签 (Hétóng xùqiān) – Gia hạn hợp đồng |
| 2281 | R&D Tax Credit – 研发税收抵免 (Yánfā shuìshōu dǐmiǎn) – Khấu trừ thuế R&D |
| 2282 | Reorganization Plan – 重组计划 (Chóngzǔ jìhuà) – Kế hoạch tái cấu trúc |
| 2283 | Revaluation of Assets – 资产重估 (Zīchǎn chónggū) – Đánh giá lại tài sản |
| 2284 | Regulation Compliance – 规章制度合规 (Guīzhāng zhìdù héguī) – Tuân thủ quy định |
| 2285 | Receivables Management – 应收账款管理 (Yīng shōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Quản lý các khoản phải thu |
| 2286 | Reserve for Bad Debts – 坏账准备 (Huài zhàng zhǔnbèi) – Dự phòng nợ xấu |
| 2287 | Recovery Rate – 回收率 (Huíshōu lǜ) – Tỷ lệ thu hồi |
| 2288 | Receivable Write-off – 应收账款核销 (Yīng shōu zhàngkuǎn héxiāo) – Xóa bỏ các khoản phải thu |
| 2289 | Reciprocal Transactions – 互惠交易 (Hùhuì jiāoyì) – Giao dịch qua lại |
| 2290 | Reserves for Liabilities – 负债准备金 (Fùzhài zhǔnbèi jīn) – Dự phòng nợ |
| 2291 | Reinvestment Fund – 再投资基金 (Zài tóuzī jījīn) – Quỹ tái đầu tư |
| 2292 | Reportable Segment – 可报告的部门 (Kě bàogào de bùmén) – Phân đoạn có thể báo cáo |
| 2293 | Related Party Disclosure – 关联方披露 (Guānlián fāng pīlù) – Tiết lộ giao dịch với bên liên quan |
| 2294 | Regulatory Risk – 监管风险 (Jiānguǎn fēngxiǎn) – Rủi ro pháp lý |
| 2295 | Revenue Generating – 创收 (Chuàng shōu) – Tạo ra doanh thu |
| 2296 | Receivable Aging Report – 应收账款账龄报告 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhànglíng bàogào) – Báo cáo tuổi nợ phải thu |
| 2297 | Reserve for Contingencies – 应急准备金 (Yìngjí zhǔnbèi jīn) – Dự phòng cho tình huống bất ngờ |
| 2298 | Risk-based Capital – 风险基础资本 (Fēngxiǎn jīchǔ zīběn) – Vốn dựa trên rủi ro |
| 2299 | Reimbursement Process – 报销过程 (Bàoxiāo guòchéng) – Quá trình hoàn trả |
| 2300 | Reclassification of Assets – 资产重新分类 (Zīchǎn chóngxīn fēnlèi) – Phân loại lại tài sản |
| 2301 | Reinforcement of Controls – 加强控制 (Jiāqiáng kòngzhì) – Tăng cường kiểm soát |
| 2302 | Return on Capital Employed (ROCE) – 使用资本回报率 (Shǐyòng zīběn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đã sử dụng |
| 2303 | Revenue from Operations – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Doanh thu từ hoạt động |
| 2304 | Restructuring Charge – 重组费用 (Chóngzǔ fèiyòng) – Chi phí tái cấu trúc |
| 2305 | Reinvestment of Earnings – 利润再投资 (Lìrùn zài tóuzī) – Đầu tư lại lợi nhuận |
| 2306 | Risk Management Plan – 风险管理计划 (Fēngxiǎn guǎnlǐ jìhuà) – Kế hoạch quản lý rủi ro |
| 2307 | Realization Principle – 实现原则 (Shíxiàn yuánzé) – Nguyên tắc thực hiện |
| 2308 | Reconciled Statement – 对账单 (Duì zhàng dān) – Bảng đối chiếu |
| 2309 | Revenue Diversification – 收入多样化 (Shōurù duōyàng huà) – Đa dạng hóa doanh thu |
| 2310 | Retention of Earnings – 留存收益 (Liúcún shōuyì) – Giữ lại lợi nhuận |
| 2311 | Rate of Interest – 利率 (Lìlǜ) – Lãi suất |
| 2312 | Restructuring Plan – 重组计划 (Chóngzǔ jìhuà) – Kế hoạch tái cấu trúc |
| 2313 | Return on Investment Capital – 投资资本回报率 (Tóuzī zīběn huíbào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 2314 | Record of Transactions – 交易记录 (Jiāoyì jìlù) – Hồ sơ giao dịch |
| 2315 | Revaluation of Assets – 资产重估 (Zīchǎn zhònggū) – Định giá lại tài sản |
| 2316 | Rate of Return on Equity (ROE) – 权益回报率 (Quányì huíbào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 2317 | Recognized Income – 确认收入 (Quèrèn shōurù) – Thu nhập đã xác nhận |
| 2318 | Revenue Loss – 收入损失 (Shōurù sǔnshī) – Mất mát doanh thu |
| 2319 | Revenue Segmentation – 收入细分 (Shōurù xìfēn) – Phân đoạn doanh thu |
| 2320 | Receivables Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng phải thu |
| 2321 | Risk-Weighted Assets – 风险加权资产 (Fēngxiǎn jiāquán zīchǎn) – Tài sản có trọng số rủi ro |
| 2322 | Return on Capital – 资本回报 (Zīběn huíbào) – Lợi nhuận trên vốn |
| 2323 | Reputational Risk – 声誉风险 (Shēngyù fēngxiǎn) – Rủi ro danh tiếng |
| 2324 | Reconciliation Statement – 对账报表 (Duì zhàng bàobiǎo) – Bảng đối chiếu số liệu |
| 2325 | Retention Rate – 保留率 (Bǎoliú lǜ) – Tỷ lệ giữ lại |
| 2326 | Revaluation Reserve – 资产重估储备 (Zīchǎn zhònggū chǔbèi) – Dự trữ tái định giá tài sản |
| 2327 | Reconciliation Process – 对账过程 (Duì zhàng guòchéng) – Quá trình đối chiếu |
| 2328 | Return on Sales (ROS) – 销售回报率 (Xiāoshòu huíbào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên doanh thu |
| 2329 | Resource Management – 资源管理 (Zīyuán guǎnlǐ) – Quản lý tài nguyên |
| 2330 | Receivable Aging – 应收账款老化 (Yīng shōu zhàngkuǎn lǎohuà) – Lão hóa các khoản phải thu |
| 2331 | Reserves for Bad Debts – 坏账准备 (Huài zhàng zhǔnbèi) – Dự phòng cho các khoản nợ xấu |
| 2332 | Recurrent Expenses – 经常性支出 (Jīngcháng xìng zhīchū) – Chi phí thường xuyên |
| 2333 | Revenue Collection System – 收入征收系统 (Shōurù zhēngshōu xìtǒng) – Hệ thống thu thập doanh thu |
| 2334 | Refinancing Risk – 再融资风险 (Zài róngzī fēngxiǎn) – Rủi ro tái cấp vốn |
| 2335 | Reduction in Force (RIF) – 精简人员 (Jīngjiǎn rényuán) – Cắt giảm nhân sự |
| 2336 | Retirement Plan – 退休计划 (Tuìxiū jìhuà) – Kế hoạch nghỉ hưu |
| 2337 | Risk Pooling – 风险池 (Fēngxiǎn chí) – Tập hợp rủi ro |
| 2338 | Return of Capital – 资本回收 (Zīběn huíshōu) – Hoàn trả vốn |
| 2339 | Revenue Accounting – 收入会计 (Shōurù kuàijì) – Kế toán doanh thu |
| 2340 | Reduction of Liabilities – 减少负债 (Jiǎnshǎo fùzhài) – Giảm nợ phải trả |
| 2341 | Reinforcement – 强化 (Qiánghuà) – Củng cố |
| 2342 | Reconcile Accounts – 对账 (Duì zhàng) – Đối chiếu tài khoản |
| 2343 | Reinsurance – 再保险 (Zài bǎoxiǎn) – Bảo hiểm tái tạo |
| 2344 | Reverse Stock Split – 反向股票拆分 (Fǎnxiàng gǔpiào chāi fēn) – Cổ phiếu chia tách ngược |
| 2345 | Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng các khoản phải thu |
| 2346 | Refinancing Agreement – 再融资协议 (Zài róngzī xiéyì) – Thỏa thuận tái cấp vốn |
| 2347 | Reforecasting – 重新预测 (Chóngxīn yùcè) – Dự báo lại |
| 2348 | Rollover – 滚动 (Gǔndòng) – Cuộn lại |
| 2349 | Risk Adjusted Return – 风险调整回报 (Fēngxiǎn tiáozhěng huíbào) – Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro |
| 2350 | Revaluation Gain – 重估收益 (Chónggū shōuyì) – Lợi nhuận từ tái định giá |
| 2351 | Repayment Terms – 偿还条件 (Chánghuán tiáojiàn) – Điều khoản thanh toán |
| 2352 | Realization Principle – 实现原则 (Shíxiàn yuánzé) – Nguyên tắc hiện thực hóa |
| 2353 | Regulatory Reporting – 法规报告 (Fǎguī bàogào) – Báo cáo theo quy định |
| 2354 | Return on Equity Financing – 权益融资回报率 (Quányì róngzī huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận từ tài trợ vốn chủ sở hữu |
| 2355 | Repurchase Agreement (Repo) – 回购协议 (Huígòu xiéyì) – Thỏa thuận mua lại |
| 2356 | Residual Value Depreciation – 残值折旧 (Cán zhí zhéjiù) – Khấu hao giá trị còn lại |
| 2357 | Regulation Compliance – 法规合规性 (Fǎguī héguī xìng) – Tuân thủ quy định |
| 2358 | Risk Concentration – 风险集中 (Fēngxiǎn jízhōng) – Tập trung rủi ro |
| 2359 | Recession – 经济衰退 (Jīngjì shuāituì) – Suy thoái kinh tế |
| 2360 | Receivable Aging – 应收账款账龄 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhànglíng) – Tuổi nợ phải thu |
| 2361 | Reconstruction Costs – 重建成本 (Chóngjiàn chéngběn) – Chi phí tái xây dựng |
| 2362 | Revolving Credit – 循环信用 (Xúnhuán xìnyòng) – Tín dụng tái tục |
| 2363 | Risk Sharing – 风险分担 (Fēngxiǎn fēndān) – Chia sẻ rủi ro |
| 2364 | Retail Price – 零售价 (Líng shòu jià) – Giá bán lẻ |
| 2365 | Revenue Recognition Principle – 收入确认原则 (Shōurù quèrèn yuánzé) – Nguyên tắc xác nhận doanh thu |
| 2366 | Rollover Risk – 滚动风险 (Gǔndòng fēngxiǎn) – Rủi ro tái cấp vốn |
| 2367 | Repayment Schedule – 偿还计划 (Chánghuán jìhuà) – Lịch thanh toán |
| 2368 | Restructuring Costs – 重组成本 (Chóngzǔ chéngběn) – Chi phí tái cơ cấu |
| 2369 | Revenue per Employee – 每位员工收入 (Měi wèi yuángōng shōurù) – Doanh thu trên mỗi nhân viên |
| 2370 | Reorganization – 重组 (Chóngzǔ) – Tái tổ chức |
| 2371 | Retained Earnings Statement – 留存收益报表 (Liúcún shōuyì bàobiǎo) – Báo cáo lợi nhuận giữ lại |
| 2372 | Risk of Ruin – 破产风险 (Pòchǎn fēngxiǎn) – Rủi ro phá sản |
| 2373 | Recognition of Expenses – 费用确认 (Fèiyòng quèrèn) – Xác nhận chi phí |
| 2374 | Reporting Period – 报告期 (Bàogào qī) – Thời kỳ báo cáo |
| 2375 | Reimbursement – 补偿 (Bǔcháng) – Hoàn trả |
| 2376 | Reverse Charge – 反向收费 (Fǎnxiàng shōufèi) – Phí thu ngược |
| 2377 | Retention Schedule – 保留计划 (Bǎoliú jìhuà) – Kế hoạch giữ lại |
| 2378 | Refundable Tax – 可退税税款 (Kě tuì shuì shuìkuǎn) – Thuế có thể hoàn lại |
| 2379 | Receivables Turnover Ratio – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng các khoản phải thu |
| 2380 | Restatement – 重新报告 (Chóngxīn bàogào) – Báo cáo lại |
| 2381 | Regulatory Framework – 法规框架 (Fǎguī kuàngjià) – Khung pháp lý |
| 2382 | Revaluation Adjustment – 重估调整 (Chónggū tiáozhěng) – Điều chỉnh tái định giá |
| 2383 | Rounding – 四舍五入 (Sì shě wǔ rù) – Làm tròn |
| 2384 | Rural Economy – 农村经济 (Nóngcūn jīngjì) – Kinh tế nông thôn |
| 2385 | Repayment Terms – 偿还条款 (Chánghuán tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán |
| 2386 | Recurrent Expenditure – 经常性支出 (Jīngcháng xìng zhīchū) – Chi tiêu thường xuyên |
| 2387 | Reporting Requirement – 报告要求 (Bàogào yāoqiú) – Yêu cầu báo cáo |
| 2388 | Real Estate Accounting – 房地产会计 (Fángdìchǎn kuàijì) – Kế toán bất động sản |
| 2389 | Revaluation of Assets – 资产重估 (Zīchǎn chónggū) – Tái định giá tài sản |
| 2390 | Reconciliation Process – 对账过程 (Duìzhàng guòchéng) – Quá trình hòa giải |
| 2391 | Regulatory Compliance – 法规遵守 (Fǎguī zūnshǒu) – Tuân thủ quy định |
| 2392 | Receivables Aging Report – 应收账款账龄报告 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhànglíng bàogào) – Báo cáo tuổi nợ phải thu |
| 2393 | Risk-Return Trade-off – 风险与回报权衡 (Fēngxiǎn yǔ huíbào quánhéng) – Cân bằng rủi ro và lợi nhuận |
| 2394 | Revenue Recognition Policy – 收入确认政策 (Shōurù quèrèn zhèngcè) – Chính sách xác nhận doanh thu |
| 2395 | Regulatory Audits – 法规审计 (Fǎguī shěnjì) – Kiểm toán theo quy định |
| 2396 | Recordkeeping – 记录保存 (Jìlù bǎocún) – Lưu trữ hồ sơ |
| 2397 | Return on Capital Employed (ROCE) – 投入资本回报率 (Tóurù zīběn huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đã sử dụng |
| 2398 | Repayment Capacity – 偿还能力 (Chánghuán nénglì) – Năng lực trả nợ |
| 2399 | Research & Development (R&D) – 研究与开发 (Yánjiū yǔ kāifā) – Nghiên cứu và phát triển |
| 2400 | Revenue Share – 收入分享 (Shōurù fēnxiǎng) – Chia sẻ doanh thu |
| 2401 | Retail Margin – 零售利润 (Líng shòu lìrùn) – Biên lợi nhuận bán lẻ |
| 2402 | Restatement of Financial Statements – 财务报表重述 (Cáiwù bàobiǎo chóngshù) – Tái báo cáo tài chính |
| 2403 | Reversal of Provision – 提取准备金的逆转 (Tíqǔ zhǔnbèi jīn de nìzhuǎn) – Hoàn lại dự phòng |
| 2404 | Risk-Based Capital – 基于风险的资本 (Jīyú fēngxiǎn de zīběn) – Vốn dựa trên rủi ro |
| 2405 | Retail Price – 零售价格 (Líng shòu jiàgé) – Giá bán lẻ |
| 2406 | Reimbursable Expenses – 可报销费用 (Kě bàoxiāo fèiyòng) – Chi phí hoàn trả |
| 2407 | Rising Costs – 成本上升 (Chéngběn shàngshēng) – Chi phí tăng |
| 2408 | Return on Equity (ROE) Formula – 股本回报率公式 (Gǔběn huíbào lǜ gōngshì) – Công thức tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 2409 | Revaluation Surplus – 重估盈余 (Chónggū yíngyú) – Lợi nhuận từ việc tái định giá |
| 2410 | Recovery Period – 回收期 (Huíshōu qī) – Thời gian thu hồi |
| 2411 | R&D Expense – 研究与开发费用 (Yánjiū yǔ kāifā fèiyòng) – Chi phí nghiên cứu và phát triển |
| 2412 | Regulatory Impact – 法规影响 (Fǎguī yǐngxiǎng) – Tác động của quy định |
| 2413 | Receivables Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu |
| 2414 | Retailer – 零售商 (Líng shòu shāng) – Người bán lẻ |
| 2415 | Recurring Revenue – 经常性收入 (Jīngcháng xìng shōurù) – Doanh thu tái diễn |
| 2416 | Risk Premium – 风险溢价 (Fēngxiǎn yìjià) – Phí bảo hiểm rủi ro |
| 2417 | Rebate Program – 回扣计划 (Huíkòu jìhuà) – Chương trình chiết khấu |
| 2418 | Recycled Capital – 循环使用的资本 (Xúnhuán shǐyòng de zīběn) – Vốn tái sử dụng |
| 2419 | Risk Management Policy – 风险管理政策 (Fēngxiǎn guǎnlǐ zhèngcè) – Chính sách quản lý rủi ro |
| 2420 | Receivables Aging Analysis – 应收账款账龄分析 (Yīng shōu zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī) – Phân tích tuổi nợ phải thu |
| 2421 | Restatement of Profits – 利润重述 (Lìrùn chóngshù) – Tái báo cáo lợi nhuận |
| 2422 | Revenue Source – 收入来源 (Shōurù láiyuán) – Nguồn thu |
| 2423 | Revolving Fund – 循环基金 (Xúnhuán jījīn) – Quỹ quay vòng |
| 2424 | Retail Sales – 零售销售 (Líng shòu xiāoshòu) – Doanh thu bán lẻ |
| 2425 | Research and Development – 研究与开发 (Yánjiū yǔ kāifā) – Nghiên cứu và phát triển |
| 2426 | Royalty Fees – 特许权使用费 (Tèxǔ quán shǐyòng fèi) – Phí bản quyền |
| 2427 | Revaluation – 重新评估 (Chóngxīn pínggū) – Tái định giá |
| 2428 | Reserves – 储备金 (Chǔbèi jīn) – Quỹ dự trữ |
| 2429 | Risk Exposure – 风险暴露 (Fēngxiǎn bàolù) – Mức độ phơi bày rủi ro |
| 2430 | Revenue Streams – 收入来源 (Shōurù láiyuán) – Các nguồn doanh thu |
| 2431 | Retail Price Index (RPI) – 零售价格指数 (Líng shòu jiàgé zhǐshù) – Chỉ số giá bán lẻ |
| 2432 | Reclassification – 重分类 (Chóng fēnlèi) – Phân loại lại |
| 2433 | Risk-Weighted Assets (RWA) – 风险加权资产 (Fēngxiǎn jiā quán zīchǎn) – Tài sản có trọng số rủi ro |
| 2434 | Recurrent Income – 经常性收入 (Jīngcháng xìng shōurù) – Thu nhập định kỳ |
| 2435 | Rebates and Discounts – 回扣与折扣 (Huíkòu yǔ zhékòu) – Chiết khấu và giảm giá |
| 2436 | Receivables Collection – 应收账款催收 (Yīng shōu zhàngkuǎn cuīshōu) – Thu hồi các khoản phải thu |
| 2437 | Raw Materials – 原材料 (Yuán cáiliào) – Nguyên liệu thô |
| 2438 | Recapitalization – 再融资 (Zài róngzī) – Tái cấp vốn |
| 2439 | Repayment Schedule – 偿还计划 (Chánghuán jìhuà) – Lịch trình trả nợ |
| 2440 | Revenue Impact – 收入影响 (Shōurù yǐngxiǎng) – Tác động đến doanh thu |
| 2441 | Recovery of Debts – 债务回收 (Zhàiwù huíshōu) – Thu hồi nợ |
| 2442 | Reinvestment Income – 再投资收入 (Zài tóuzī shōurù) – Thu nhập tái đầu tư |
| 2443 | Revenue Cut-off – 收入截止 (Shōurù jiézhǐ) – Cắt giảm doanh thu |
| 2444 | Revenue Per User (RPU) – 每用户收入 (Měi yònghù shōurù) – Doanh thu mỗi người dùng |
| 2445 | Reconciliation Statement – 对账单 (Duì zhàng dān) – Bảng đối chiếu |
| 2446 | Research Cost – 研究成本 (Yánjiū chéngběn) – Chi phí nghiên cứu |
| 2447 | Replacement Cost – 替换成本 (Tìhuàn chéngběn) – Chi phí thay thế |
| 2448 | Retailer – 零售商 (Líng shòu shāng) – Nhà bán lẻ |
| 2449 | Renewal Cost – 更新费用 (Gēngxīn fèiyòng) – Chi phí gia hạn |
| 2450 | Retail Banking – 零售银行业务 (Líng shòu yínháng yèwù) – Ngân hàng bán lẻ |
| 2451 | Redemption – 赎回 (Shúhuí) – Mua lại, hoàn trả |
| 2452 | Reorder Level – 重新订货水平 (Chóngxīn dìnghuò shuǐpíng) – Mức đặt hàng lại |
| 2453 | Reimbursement – 报销 (Bàoxiāo) – Hoàn trả chi phí |
| 2454 | Repairs and Maintenance – 维修和保养 (Wéixiū hé bǎoyǎng) – Sửa chữa và bảo trì |
| 2455 | Revenue from Licensing – 许可收入 (Xǔkě shōurù) – Doanh thu từ giấy phép |
| 2456 | Return of Investment – 投资回报 (Tóuzī huíbào) – Lợi nhuận đầu tư |
| 2457 | Return on Sales – 销售回报率 (Xiāoshòu huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu |
| 2458 | Retail Industry – 零售业 (Líng shòu yè) – Ngành bán lẻ |
| 2459 | Rent Income – 租金收入 (Zūjīn shōurù) – Thu nhập cho thuê |
| 2460 | Revaluation of Assets – 资产重估 (Zīchǎn zhòng gū) – Tái đánh giá tài sản |
| 2461 | Relocation Expenses – 搬迁费用 (Bānqiān fèiyòng) – Chi phí di chuyển |
| 2462 | Reinstatement – 恢复 (Huīfù) – Khôi phục |
| 2463 | Rental Property – 租赁物业 (Zūlìn wùyè) – Tài sản cho thuê |
| 2464 | Rollover Strategy – 延期策略 (Yánqī cèlüè) – Chiến lược gia hạn |
| 2465 | Revenue Composition – 收入组成 (Shōurù zǔchéng) – Thành phần doanh thu |
| 2466 | Receivable Accounts – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Tài khoản phải thu |
| 2467 | Receipts – 收款 (Shōu kuǎn) – Khoản thu |
| 2468 | Risk Adjusted Return – 风险调整回报 (Fēngxiǎn tiáozhěng huíbào) – Lợi nhuận điều chỉnh rủi ro |
| 2469 | Replacement Reserve – 替换储备 (Tìhuàn chǔbèi) – Dự trữ thay thế |
| 2470 | Raw Material Cost – 原材料成本 (Yuán cáiliào chéngběn) – Chi phí nguyên liệu |
| 2471 | Renewal Premium – 更新保费 (Gēngxīn bǎo fèi) – Phí gia hạn |
| 2472 | Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng phải thu |
| 2473 | Reverse Charge – 反向收费 (Fǎn xiàng shōufèi) – Phí trả ngược |
| 2474 | Recapitalization – 资本重组 (Zīběn zhòngzǔ) – Tái cấu trúc vốn |
| 2475 | Reversal of Provision – 减值准备逆转 (Jiǎnzhí zhǔnbèi nì zhuǎn) – Đảo ngược dự phòng |
| 2476 | Reallocation of Resources – 资源重新配置 (Zīyuán chóngxīn pèizhì) – Tái phân bổ tài nguyên |
| 2477 | Risk Appetite – 风险承受度 (Fēngxiǎn chéngshòu dù) – Khả năng chấp nhận rủi ro |
| 2478 | Recourse Debt – 可追索债务 (Kě zhuīsuǒ zhàiwù) – Nợ có thể đòi lại |
| 2479 | Repayment Schedule – 还款计划 (Huán kuǎn jìhuà) – Lịch trình trả nợ |
| 2480 | Restructuring Costs – 重组成本 (Chóngzǔ chéngběn) – Chi phí tái cấu trúc |
| 2481 | Receivable Write-Off – 应收账款核销 (Yīng shōu zhàng kuǎn héxiāo) – Xóa nợ phải thu |
| 2482 | Reconciliation – 对账 (Duì zhàng) – Điều chỉnh tài khoản |
| 2483 | Reinvestment of Dividends – 股息再投资 (Gǔxī zài tóuzī) – Tái đầu tư cổ tức |
| 2484 | Refund – 退款 (Tuì kuǎn) – Hoàn tiền |
| 2485 | Retirement Benefit – 退休福利 (Tuìxiū fúlì) – Phúc lợi hưu trí |
| 2486 | Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên đầu tư |
| 2487 | Receivable Aging – 应收账款账龄 (Yīng shōu zhàng kuǎn zhàng líng) – Tuổi nợ phải thu |
| 2488 | Replacement Reserve – 替换储备 (Tìhuàn chǔbèi) – Quỹ dự phòng thay thế |
| 2489 | Related Party – 关联方 (Guānlián fāng) – Bên liên quan |
| 2490 | Revaluation – 重估 (Chóng gū) – Tái định giá |
| 2491 | R&D Costs – 研发费用 (Yánfā fèiyòng) – Chi phí nghiên cứu và phát triển |
| 2492 | Receivable Collection – 应收账款回收 (Yīng shōu zhàng kuǎn huí shōu) – Thu hồi nợ phải thu |
| 2493 | Regulatory Compliance – 合规 (Héguī) – Tuân thủ quy định |
| 2494 | Realized Gains – 已实现收益 (Yǐ shíxiàn shōuyì) – Lợi nhuận đã thực hiện |
| 2495 | Reimbursable Expenses – 可报销费用 (Kě bàoxiāo fèiyòng) – Chi phí có thể hoàn trả |
| 2496 | Rollover – 滚动 (Gǔndòng) – Cuốn tròn (quay vòng) |
| 2497 | Revenue Management – 收入管理 (Shōurù guǎnlǐ) – Quản lý doanh thu |
| 2498 | Real Estate – 房地产 (Fángdìchǎn) – Bất động sản |
| 2499 | Return on Equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 2500 | Reallocation – 重新分配 (Chóngxīn fēnpèi) – Tái phân bổ |
| 2501 | Reserves – 储备金 (Chǔbèi jīn) – Quỹ dự phòng |
| 2502 | Reverse Charge – 反向收费 (Fǎnxiàng shōufèi) – Phí chuyển ngược |
| 2503 | Revaluation Surplus – 重估盈余 (Chóng gū yíngyú) – Dự trữ tái định giá |
| 2504 | R&D Tax Credit – 研发税收抵免 (Yánfā shuìshōu dǐmiǎn) – Miễn thuế R&D |
| 2505 | Revaluation of Assets – 资产重估 (Zīchǎn chóng gū) – Định giá lại tài sản |
| 2506 | Reprocessing – 重新处理 (Chóngxīn chǔlǐ) – Xử lý lại |
| 2507 | Recognized Profit – 已确认利润 (Yǐ quèrèn lìrùn) – Lợi nhuận đã xác nhận |
| 2508 | Research Grant – 研究资助 (Yánjiū zīzhù) – Hỗ trợ nghiên cứu |
| 2509 | Revenue from Operations – 经营收入 (Jīngyíng shōurù) – Doanh thu từ hoạt động kinh doanh |
| 2510 | Realized Loss – 已实现损失 (Yǐ shíxiàn sǔnshī) – Lỗ đã thực hiện |
| 2511 | Return on Capital Employed (ROCE) – 使用资本回报率 (Shǐyòng zīběn huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên vốn sử dụng |
| 2512 | Regulatory Fees – 监管费用 (Jiānguǎn fèiyòng) – Phí quản lý |
| 2513 | Regulatory Requirements – 监管要求 (Jiānguǎn yāoqiú) – Yêu cầu quản lý |
| 2514 | Reputable Supplier – 有信誉的供应商 (Yǒu xìnyù de gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp uy tín |
| 2515 | Replacement Value – 替代价值 (Tìdài jiàzhí) – Giá trị thay thế |
| 2516 | Real-Time Accounting – 实时会计 (Shíshí kuàijì) – Kế toán thời gian thực |
| 2517 | Relative Cost – 相对成本 (Xiāngduì chéngběn) – Chi phí tương đối |
| 2518 | Reclassification – 重新分类 (Chóngxīn fēnlèi) – Tái phân loại |
| 2519 | Receivables Management – 应收管理 (Yìng shōu guǎnlǐ) – Quản lý công nợ phải thu |
| 2520 | Return on Sales (ROS) – 销售回报率 (Xiāoshòu huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên doanh thu bán hàng |
| 2521 | Reconciliation Statement – 对账单 (Duìzhàng dān) – Bảng đối chiếu |
| 2522 | Repatriation – 汇回 (Huì huí) – Chuyển tiền về nước |
| 2523 | Revaluation Reserve – 重估准备金 (Chóng gū zhǔnbèi jīn) – Quỹ dự phòng tái định giá |
| 2524 | Realized Gain – 实现收益 (Shíxiàn shōuyì) – Lợi nhuận đã thực hiện |
| 2525 | Redemption Price – 赎回价格 (Shúhuí jiàgé) – Giá trị chuộc lại |
| 2526 | Reallocation of Resources – 资源重分配 (Zīyuán chóng fēnpèi) – Tái phân bổ tài nguyên |
| 2527 | Revenue Sharing – 收入分成 (Shōurù fēnchéng) – Chia sẻ doanh thu |
| 2528 | Relative Profitability – 相对盈利能力 (Xiāngduì yínglì nénglì) – Khả năng sinh lợi tương đối |
| 2529 | Reputable Company – 有信誉的公司 (Yǒu xìnyù de gōngsī) – Công ty uy tín |
| 2530 | Recognition of Revenue – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Xác nhận doanh thu |
| 2531 | Recovery Time – 恢复时间 (Huīfù shíjiān) – Thời gian phục hồi |
| 2532 | Repurchase Program – 回购计划 (Huígòu jìhuà) – Chương trình mua lại |
| 2533 | Rationalization – 合理化 (Hélǐ huà) – Hợp lý hóa |
| 2534 | Reconciliation Process – 对账过程 (Duìzhàng guòchéng) – Quy trình đối chiếu |
| 2535 | Receivables Aging – 应收账龄 (Yìng shōu zhàng líng) – Độ tuổi của công nợ phải thu |
| 2536 | Regulatory Authority – 监管机构 (Jiānguǎn jīgòu) – Cơ quan quản lý |
| 2537 | Reduction of Debt – 减少债务 (Jiǎnshǎo zhàiwù) – Giảm nợ |
| 2538 | Real-Time Financial Reporting – 实时财务报告 (Shíshí cáiwù bàogào) – Báo cáo tài chính thời gian thực |
| 2539 | Restructure Financial Statement – 重组财务报表 (Chóngzǔ cáiwù bàobiǎo) – Tái cấu trúc báo cáo tài chính |
| 2540 | Revenue Recognition Standard – 收入确认标准 (Shōurù quèrèn biāozhǔn) – Tiêu chuẩn công nhận doanh thu |
| 2541 | Revenue from Contracts with Customers – 来自客户合同的收入 (Láizì kèhù hé tóng de shōurù) – Doanh thu từ hợp đồng với khách hàng |
| 2542 | Revalued Amount – 重估金额 (Chóng gū jīn’é) – Số tiền tái đánh giá |
| 2543 | Revolving Credit – 循环信用 (Xúnhuán xìnyòng) – Tín dụng vòng quay |
| 2544 | Return on Capital Employed (ROCE) – 投入资本回报率 (Tóurù zīběn huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên vốn đã đầu tư |
| 2545 | Rollover – 滚动 (Gǔndòng) – Cuộn lại, tái đầu tư |
| 2546 | Risk Control – 风险控制 (Fēngxiǎn kòngzhì) – Kiểm soát rủi ro |
| 2547 | Revenue Forecasting Model – 收入预测模型 (Shōurù yùcè móxíng) – Mô hình dự báo doanh thu |
| 2548 | Return on Investment Capital – 投资资本回报 (Tóuzī zīběn huíbào) – Lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 2549 | Recurrent Revenue – 经常性收入 (Jīngcháng xìng shōurù) – Doanh thu định kỳ |
| 2550 | Refinancing – 再融资 (Zài róngzī) – Tái tài trợ |
| 2551 | Retail Sales – 零售销售 (Língshòu xiāoshòu) – Doanh số bán lẻ |
| 2552 | Return on Assets Ratio (ROA) – 资产回报率比率 (Zīchǎn huíbào lǜ bǐlǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên tài sản |
| 2553 | Receivables Turnover – 应收账款周转率 (Yìng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng công nợ phải thu |
| 2554 | Reserves for Bad Debts – 坏账准备 (Huài zhàng zhǔnbèi) – Dự phòng cho nợ xấu |
| 2555 | Return on Investment (ROI) Formula – 投资回报率公式 (Tóuzī huíbào lǜ gōngshì) – Công thức lợi nhuận trên đầu tư |
| 2556 | Reverse Factoring – 反向保理 (Fǎn xiàng bǎolǐ) – Bảo lãnh ngược |
| 2557 | Revenue from Operations – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Doanh thu từ hoạt động kinh doanh |
| 2558 | Revalued Asset – 重估资产 (Chóng gū zīchǎn) – Tài sản đã được tái định giá |
| 2559 | Recurrent Expenditure – 经常性支出 (Jīngcháng xìng zhīchū) – Chi phí định kỳ |
| 2560 | Repositioning – 重新定位 (Chóngxīn dìngwèi) – Định vị lại |
| 2561 | Return on Capital – 资本回报率 (Zīběn huíbào lǜ) – Lợi nhuận trên vốn |
| 2562 | Reserve Account – 储备账户 (Chǔbèi zhànghù) – Tài khoản dự trữ |
| 2563 | Rent Expense – 租金支出 (Zūjīn zhīchū) – Chi phí thuê |
| 2564 | Receivable Financing – 应收账款融资 (Yìng shōu zhàng kuǎn róngzī) – Tài trợ công nợ phải thu |
| 2565 | Revolving Credit Facility – 循环信用额度 (Xúnhuán xìnyòng édù) – Hạn mức tín dụng quay vòng |
| 2566 | Royalty Fees – 版税费用 (Bǎnshuì fèiyòng) – Phí bản quyền |
| 2567 | Revenue Share – 收益分成 (Shōuyì fēnchéng) – Phân chia doanh thu |
| 2568 | Restatement of Financial Statements – 财务报表重述 (Cáiwù bàobiǎo chóngshù) – Tái khẳng định báo cáo tài chính |
| 2569 | Reimbursed Expense – 报销费用 (Bàoxiāo fèiyòng) – Chi phí hoàn trả |
| 2570 | Return on Equity (ROE) – 权益回报率 (Quán yì huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 2571 | Refinancing Risk – 再融资风险 (Zài róngzī fēngxiǎn) – Rủi ro tái tài trợ |
| 2572 | Recurrent Costs – 经常性成本 (Jīngcháng xìng chéngběn) – Chi phí định kỳ |
| 2573 | Retail Price – 零售价 (Língshòu jià) – Giá bán lẻ |
| 2574 | Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên đầu tư |
| 2575 | Risk-Return Tradeoff – 风险回报权衡 (Fēngxiǎn huíbào quánhéng) – Thỏa thuận giữa rủi ro và lợi nhuận |
| 2576 | Remittance – 汇款 (Huì kuǎn) – Chuyển tiền |
| 2577 | Refundable Deposit – 可退还押金 (Kě tuìhuán yājīn) – Tiền đặt cọc có thể hoàn trả |
| 2578 | Receivable Account – 应收账款账户 (Yìng shōu zhàng kuǎn zhànghù) – Tài khoản phải thu |
| 2579 | Retained Earnings Formula – 留存收益公式 (Liúcún shōuyì gōngshì) – Công thức lợi nhuận giữ lại |
| 2580 | Revenue Model Strategy – 收入模型策略 (Shōurù móxíng cèlüè) – Chiến lược mô hình doanh thu |
| 2581 | Rollover Risk – 滚动风险 (Gǔndòng fēngxiǎn) – Rủi ro gia hạn |
| 2582 | Recovery of Bad Debts – 坏账回收 (Huài zhàng huíshōu) – Thu hồi nợ xấu |
| 2583 | Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên tài sản |
| 2584 | Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huí bào lǜ) – Tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư |
| 2585 | Recapitalization – 再资本化 (Zài zīběn huà) – Tái cấu trúc vốn |
| 2586 | R&D (Research and Development) – 研发 (Yánfā) – Nghiên cứu và phát triển |
| 2587 | Refund Policy – 退货政策 (Tuìhuò zhèngcè) – Chính sách hoàn trả |
| 2588 | Ratable – 平摊的 (Píng tān de) – Đều đặn, chia đều |
| 2589 | Recognition of Income – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Công nhận thu nhập |
| 2590 | Reinvoicing – 再开票 (Zài kāi piào) – Hóa đơn lại |
| 2591 | Retention of Earnings – 留存盈利 (Liúcún yínglì) – Giữ lại lợi nhuận |
| 2592 | Restatement of Financial Statements – 财务报表重述 (Cáiwù bàobiǎo zhòng shù) – Điều chỉnh lại báo cáo tài chính |
| 2593 | Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yìng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay công nợ phải thu |
| 2594 | Reverse Charge – 反向收费 (Fǎn xiàng shōufèi) – Phí thu hồi ngược |
| 2595 | Recourse Debt – 追索债务 (Zhuīsuǒ zhàiwù) – Nợ có quyền đòi lại |
| 2596 | Refundable Taxes – 可退还税款 (Kě tuìhuán shuì kuǎn) – Thuế có thể hoàn trả |
| 2597 | Royalty Payment – 版税支付 (Bǎnshuì zhīfù) – Thanh toán tiền bản quyền |
| 2598 | Return on Equity (ROE) – 权益回报率 (Quányì huí bào lǜ) – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 2599 | Receivables – 应收账款 (Yìng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu |
| 2600 | Rent Expense – 租金费用 (Zū jīn fèiyòng) – Chi phí thuê |
| 2601 | Related Party Transaction – 关联方交易 (Guānlián fāng jiāoyì) – Giao dịch với bên liên quan |
| 2602 | Return on Capital Employed (ROCE) – 使用资本回报率 (Shǐyòng zīběn huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn sử dụng |
| 2603 | Revenue per Employee – 每名员工收入 (Měi míng yuángōng shōurù) – Doanh thu trên mỗi nhân viên |
| 2604 | Refundable Deposits – 可退还保证金 (Kě tuìhuán bǎozhèngjīn) – Tiền đặt cọc có thể hoàn trả |
| 2605 | Research Expense – 研究费用 (Yánjiū fèiyòng) – Chi phí nghiên cứu |
| 2606 | Rollover Risk – 延期风险 (Yánqī fēngxiǎn) – Rủi ro gia hạn |
| 2607 | Revaluation Surplus – 重估盈余 (Chóng gū yíngyú) – Lợi nhuận tái đánh giá |
| 2608 | Regulation Compliance – 法规遵循 (Fǎguī zūnxún) – Tuân thủ quy định |
| 2609 | Repackaging – 再包装 (Zài bāozhuāng) – Đóng gói lại |
| 2610 | Receivable Collection Period – 应收账款回收期 (Yìng shōu zhàng kuǎn huí shōu qī) – Thời gian thu hồi công nợ |
| 2611 | Recovery Rate – 回收率 (Huí shōu lǜ) – Tỷ lệ thu hồi |
| 2612 | Retention Rate – 保留率 (Bǎoliú lǜ) – Tỷ lệ duy trì |
| 2613 | Return on Equity (ROE) – 股本回报率 (Gǔběn huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 2614 | Risk-Adjusted Return – 风险调整后的回报 (Fēngxiǎn tiáozhěng hòu de huíbào) – Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro |
| 2615 | Reversion – 回归 (Huíguī) – Sự phục hồi |
| 2616 | Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yìng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu |
| 2617 | Reinsurance – 再保险 (Zài bǎoxiǎn) – Tái bảo hiểm |
| 2618 | Relocation Costs – 迁移费用 (Qiānyí fèiyòng) – Chi phí di dời |
| 2619 | Reconciliation Statement – 对账单 (Duì zhàng dān) – Bảng đối chiếu tài khoản |
| 2620 | Retention Policy – 保留政策 (Bǎoliú zhèngcè) – Chính sách duy trì |
| 2621 | Return on Sales (ROS) – 销售回报率 (Xiāoshòu huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận từ bán hàng |
| 2622 | Receivable Aging – 应收账款账龄 (Yìng shōu zhàng kuǎn zhàng líng) – Tình trạng tuổi thọ của khoản phải thu |
| 2623 | Revaluation – 重估 (Chóng gū) – Tái đánh giá |
| 2624 | Redemption – 赎回 (Shú huí) – Mua lại |
| 2625 | Revenue Cycle – 收入周期 (Shōurù zhōuqī) – Chu trình doanh thu |
| 2626 | Risk Pooling – 风险共担 (Fēngxiǎn gòng dān) – Tích hợp rủi ro |
| 2627 | Retail Banking – 零售银行 (Língshòu yínháng) – Ngân hàng bán lẻ |
| 2628 | Residual Income – 残余收入 (Cányú shōurù) – Thu nhập còn lại |
| 2629 | Refundable Tax – 可退税 (Kě tuì shuì) – Thuế hoàn lại |
| 2630 | Receivable – 应收账款 (Yìng shōu zhàng kuǎn) – Khoản phải thu |
| 2631 | Reporting Standards – 报告标准 (Bàogào biāozhǔn) – Tiêu chuẩn báo cáo |
| 2632 | Return on Capital – 资本回报率 (Zīběn huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn |
| 2633 | Risk Management Framework – 风险管理框架 (Fēngxiǎn guǎnlǐ kuàngjià) – Khung quản lý rủi ro |
| 2634 | Revenue Streams – 收入来源 (Shōurù láiyuán) – Các nguồn thu |
| 2635 | Regulatory Body – 监管机构 (Jiānguǎn jīgòu) – Cơ quan quản lý |
| 2636 | Retention Ratio – 保留比率 (Bǎoliú bǐlǜ) – Tỷ lệ duy trì |
| 2637 | Renewal Option – 续约选择 (Xùyuē xuǎnzé) – Lựa chọn gia hạn hợp đồng |
| 2638 | Resale Price – 转售价格 (Zhuǎnshòu jiàgé) – Giá bán lại |
| 2639 | Revenue Budget – 收入预算 (Shōurù yùsuàn) – Ngân sách doanh thu |
| 2640 | Revenues from Operations – 营业收入 (Yíngyè shōurù) – Doanh thu từ hoạt động kinh doanh |
| 2641 | Recovery Period – 回收期 (Huíshōu qī) – Thời gian thu hồi vốn |
| 2642 | Rate of Return – 回报率 (Huí bào lǜ) – Tỷ lệ hoàn vốn |
| 2643 | Realized Profit – 实现利润 (Shíxiàn lìrùn) – Lợi nhuận thực hiện |
| 2644 | Risk-adjusted Return – 风险调整回报 (Fēngxiǎn tiáozhěng huí bào) – Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro |
| 2645 | Reconciliation Process – 对账过程 (Duì zhàng guòchéng) – Quy trình đối chiếu |
| 2646 | Regulatory Framework – 监管框架 (Jiānguǎn kuàngjià) – Khung pháp lý |
| 2647 | Realized Value – 实现价值 (Shíxiàn jiàzhí) – Giá trị thực hiện |
| 2648 | Revolving Credit – 循环信用 (Xúnhuán xìnyòng) – Tín dụng xoay vòng |
| 2649 | Reclassification – 再分类 (Zài fēnlèi) – Phân loại lại |
| 2650 | Real Cost – 实际成本 (Shíjì chéngběn) – Chi phí thực tế |
| 2651 | Receivables Aging – 应收账款账龄 (Yìng shōu zhàng kuǎn zhàng líng) – Thời gian phải thu |
| 2652 | Repayment Period – 还款期 (Huán kuǎn qī) – Thời gian hoàn trả |
| 2653 | Reduction of Capital – 减资 (Jiǎn zī) – Cắt giảm vốn |
| 2654 | Receivable Collection – 应收款项收取 (Yìng shōu kuǎnxiàng shōuqǔ) – Thu hồi khoản phải thu |
| 2655 | Reversals of Provision – 提供的逆转 (Tígōng de nì zhuǎn) – Hoàn trả dự phòng |
| 2656 | Renewable Contract – 可再生合同 (Kě zàishēng hé tóng) – Hợp đồng có thể tái ký |
| 2657 | Refundable Deposit – 可退还押金 (Kě tuì huán yājīn) – Tiền đặt cọc có thể hoàn lại |
| 2658 | Rollover Risk – 卷入风险 (Juǎn rù fēngxiǎn) – Rủi ro tái đầu tư |
| 2659 | Required Reserves – 必要储备 (Bìyào chǔbèi) – Dự trữ bắt buộc |
| 2660 | Renewal Premium – 续保费用 (Xù bǎo fèiyòng) – Phí gia hạn bảo hiểm |
| 2661 | Reverse Charge – 反向收费 (Fǎnxiàng shōufèi) – Phí ngược |
| 2662 | Risk-free Asset – 无风险资产 (Wú fēngxiǎn zīchǎn) – Tài sản không rủi ro |
| 2663 | Risk-adjusted Performance – 风险调整表现 (Fēngxiǎn tiáozhěng biǎoxiàn) – Hiệu suất điều chỉnh rủi ro |
| 2664 | Reporting Entity – 报告实体 (Bàogào shítǐ) – Thực thể báo cáo |
| 2665 | Reserves for Bad Debts – 坏账准备金 (Huài zhàng zhǔnbèi jīn) – Dự phòng nợ xấu |
| 2666 | Return on Capital Employed (ROCE) – 投入资本回报率 (Tóurù zīběn huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn sử dụng |
| 2667 | Reciprocal Agreement – 互惠协议 (Hùhuì xiéyì) – Thỏa thuận qua lại |
| 2668 | Recycled Capital – 再循环资本 (Zài xúnhuán zīběn) – Vốn tái tuần hoàn |
| 2669 | Replacement Cost – 更换成本 (Gēnghuàn chéngběn) – Chi phí thay thế |
| 2670 | Remuneration Package – 薪酬方案 (Xīnchóu fāng’àn) – Gói lương |
| 2671 | Restricted Cash – 受限现金 (Shòuxiàn xiànjīn) – Tiền mặt bị hạn chế |
| 2672 | Revolving Loan – 循环贷款 (Xúnhuán dàikuǎn) – Khoản vay tái cấp vốn |
| 2673 | Return on Sales (ROS) – 销售回报率 (Xiāoshòu huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên doanh thu |
| 2674 | Royalty Fee – 特许使用费 (Tèxǔ shǐyòng fèi) – Phí bản quyền |
| 2675 | Rebate – 回扣 (Huí kòu) – Giảm giá, hoàn tiền |
| 2676 | Reduction in Force – 裁员 (Cáiyuán) – Cắt giảm nhân lực |
| 2677 | Revenue Share Agreement – 收入分成协议 (Shōurù fēnchéng xiéyì) – Thỏa thuận chia sẻ doanh thu |
| 2678 | Reclassification – 重分类 (Chóng fēnlèi) – Tái phân loại |
| 2679 | Reversal of Entry – 分录逆转 (Fēnlù nìzhuǎn) – Sự đảo ngược phân bổ |
| 2680 | Repayment Term – 还款期限 (Huán kuǎn qīxiàn) – Thời hạn trả nợ |
| 2681 | Revenue Expense – 收入费用 (Shōurù fèiyòng) – Chi phí doanh thu |
| 2682 | Return on Equity (ROE) – 股东权益回报率 (Gǔdōng quányì huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 2683 | Receivables – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu |
| 2684 | Rollover – 滚动 (Gǔndòng) – Tái đầu tư, gia hạn |
| 2685 | Restatement – 重述 (Chóng shù) – Tái báo cáo |
| 2686 | Remittances – 汇款 (Huì kuǎn) – Chuyển tiền |
| 2687 | Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu |
| 2688 | Risk Pooling – 风险集中 (Fēngxiǎn jízhōng) – Tập trung rủi ro |
| 2689 | Receivables Aging – 应收账款账龄 (Yīng shōu zhàng kuǎn zhàng líng) – Tuổi nợ của các khoản phải thu |
| 2690 | Risk Exposure – 风险敞口 (Fēngxiǎn chǎngkǒu) – Phơi bày rủi ro |
| 2691 | Reporting Period – 报告期 (Bàogào qī) – Kỳ báo cáo |
| 2692 | Refinanced Loan – 再融资贷款 (Zài róngzī dàikuǎn) – Khoản vay tái cấp vốn |
| 2693 | Recurring Revenue – 经常性收入 (Jīngchángxìng shōurù) – Doanh thu định kỳ |
| 2694 | Revaluation – 重新评估 (Chóngxīn pínggū) – Tái đánh giá |
| 2695 | Redemption – 赎回 (Shúhuí) – Hoàn trả, chuộc lại |
| 2696 | Roll-over Agreement – 滚动协议 (Gǔndòng xiéyì) – Thỏa thuận tái cấp vốn |
| 2697 | Residual Value Method – 残值法 (Cán zhí fǎ) – Phương pháp giá trị còn lại |
| 2698 | Rough Cut – 粗略计算 (Cūlüè jìsuàn) – Tính toán sơ bộ |
| 2699 | Redundant Cost – 多余费用 (Duōyú fèiyòng) – Chi phí dư thừa |
| 2700 | Return on Investment Capital (ROIC) – 投资资本回报率 (Tóuzī zīběn huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 2701 | Requisition – 申请单 (Shēnqǐng dān) – Đơn yêu cầu |
| 2702 | Reversal of Impairment – 损失的恢复 (Sǔnshī de huīfù) – Khôi phục sự suy giảm giá trị |
| 2703 | Reaffirmation – 重申 (Chóngshēn) – Khẳng định lại |
| 2704 | Receivables Turnover Ratio – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng các khoản phải thu |
| 2705 | Revenue vs. Profit – 收入与利润 (Shōurù yǔ lìrùn) – Doanh thu và lợi nhuận |
| 2706 | Recovery of Debts – 欠款追收 (Qiàn kuǎn zhuī shōu) – Thu hồi nợ |
| 2707 | Risk Mitigation – 风险缓解 (Fēngxiǎn huǎn jiě) – Giảm thiểu rủi ro |
| 2708 | Reporting Standard – 报告标准 (Bàogào biāozhǔn) – Tiêu chuẩn báo cáo |
| 2709 | Revenue Mix – 收入构成 (Shōurù gòuchéng) – Cơ cấu doanh thu |
| 2710 | Reverse Charge – 反向收费 (Fǎnxiàng shōufèi) – Phí đảo ngược |
| 2711 | Replacement Reserve – 替代储备 (Tìdài chǔbèi) – Dự trữ thay thế |
| 2712 | Reduction in Force – 裁员 (Cáiyuán) – Cắt giảm lực lượng lao động |
| 2713 | Retirement Plan – 退休计划 (Tuìxiū jìhuà) – Kế hoạch hưu trí |
| 2714 | Refinancing Costs – 再融资成本 (Zài róngzī chéngběn) – Chi phí tái cấp vốn |
| 2715 | Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 2716 | Risk Premium – 风险溢价 (Fēngxiǎn yìjià) – Phí rủi ro |
| 2717 | Residual Income – 剩余收入 (Shèngyú shōurù) – Thu nhập còn lại |
| 2718 | Reparations – 赔偿 (Péicháng) – Bồi thường |
| 2719 | Reputable Vendor – 有信誉的供应商 (Yǒu xìnyù de gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp có uy tín |
| 2720 | Reverse Split – 反向拆股 (Fǎnxiàng chāi gǔ) – Cắt tỉa cổ phiếu ngược |
| 2721 | Remuneration – 薪酬 (Xīnchóu) – Thù lao |
| 2722 | Return on Capital Employed (ROCE) – 使用资本回报率 (Shǐyòng zīběn huí bào lǜ) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn sử dụng |
| 2723 | Realized Gain – 已实现的收益 (Yǐ shíxiàn de shōuyì) – Lợi nhuận đã thực hiện |
| 2724 | Reciprocal Agreement – 互惠协议 (Hùhuì xiéyì) – Thỏa thuận tương hỗ |
| 2725 | Revenue Generation – 收入创造 (Shōurù chuàngzào) – Tạo ra doanh thu |
| 2726 | Receivable – 应收款 (Yìng shōu kuǎn) – Khoản phải thu |
| 2727 | Royalty Revenue – 特许权收入 (Tèxǔ quán shōurù) – Doanh thu bản quyền |
| 2728 | Receivable Aging – 应收账款账龄 (Yìng shōu zhàng kuǎn zhàng líng) – Tuổi nợ phải thu |
| 2729 | Revaluation Surplus – 重估盈余 (Chóng gū yíngyú) – Thặng dư đánh giá lại |
| 2730 | Repayment Period – 偿还期 (Chánghuán qī) – Thời gian trả nợ |
| 2731 | Reserve Requirement – 储备要求 (Chǔbèi yāoqiú) – Yêu cầu dự trữ |
| 2732 | Reinvestment of Profits – 利润再投资 (Lìrùn zài tóuzī) – Tái đầu tư lợi nhuận |
| 2733 | Repatriation of Profits – 利润汇回 (Lìrùn huì huí) – Chuyển lợi nhuận về nước |
| 2734 | Return on Sales (ROS) – 销售回报率 (Xiāoshòu huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu |
| 2735 | Repurchase Option – 回购选项 (Huígòu xuǎnxiàng) – Tùy chọn mua lại |
| 2736 | Retail Price – 零售价 (Língshòu jiàgé) – Giá bán lẻ |
| 2737 | Registered Share – 注册股份 (Zhùcè gǔfèn) – Cổ phiếu đã đăng ký |
| 2738 | Reserves for Contingencies – 应急储备 (Yìngjí chǔbèi) – Dự phòng cho các tình huống bất ngờ |
| 2739 | Reciprocal Trade – 互惠贸易 (Hùhuì màoyì) – Thương mại tương hỗ |
| 2740 | Renewable Energy Investment – 可再生能源投资 (Kě zàishēng néngyuán tóuzī) – Đầu tư năng lượng tái tạo |
| 2741 | Recovery Ratio – 回收比率 (Huíshōu bǐlǜ) – Tỷ lệ thu hồi |
| 2742 | Recovery Value – 回收价值 (Huíshōu jiàzhí) – Giá trị thu hồi |
| 2743 | Repatriation Tax – 汇回税 (Huì huí shuì) – Thuế chuyển lợi nhuận về nước |
| 2744 | Reputable Credit Rating – 信誉良好的信用评级 (Xìnyù liánghǎo de xìnyòng píngjí) – Xếp hạng tín dụng uy tín |
| 2745 | Risk of Ruin – 毁灭性风险 (Huǐmiè xìng fēngxiǎn) – Rủi ro phá sản |
| 2746 | Retail Sales – 零售销售 (Língshòu xiāoshòu) – Doanh thu bán lẻ |
| 2747 | Return on Capital – 资本回报率 (Zīběn huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 2748 | Rebates – 折扣 (Zhékòu) – Chiết khấu |
| 2749 | Revenue Reserve – 收入储备 (Shōurù chǔbèi) – Dự phòng doanh thu |
| 2750 | Return on Equity (ROE) – 股本回报率 (Gǔběn huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 2751 | Revenue Statement – 收入报表 (Shōurù bàobiǎo) – Báo cáo doanh thu |
| 2752 | Reverse Acquisition – 反向收购 (Fǎnxiàng shōugòu) – Mua lại ngược |
| 2753 | Rental Income – 租赁收入 (Zūlìn shōurù) – Thu nhập từ cho thuê |
| 2754 | Revaluation Reserve – 重估储备 (Chóng gū chǔbèi) – Dự phòng tái đánh giá |
| 2755 | Reorganization – 重组 (Chóng zǔ) – Tái tổ chức |
| 2756 | Revenue Per Share – 每股收入 (Měi gǔ shōurù) – Doanh thu mỗi cổ phiếu |
| 2757 | Risk of Loss – 损失风险 (Sǔnshī fēngxiǎn) – Rủi ro mất mát |
| 2758 | Receivable Turnover – 应收账款周转率 (Yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng tài khoản phải thu |
| 2759 | Residual Earnings – 残余收益 (Cán yú shōuyì) – Lợi nhuận còn lại |
| 2760 | Retention Ratio – 留存率 (Liúcún lǜ) – Tỷ lệ giữ lại |
| 2761 | Reduction in Expenses – 开支减少 (Kāizhī jiǎnshǎo) – Giảm chi phí |
| 2762 | Retained Capital – 留存资本 (Liúcún zīběn) – Vốn giữ lại |
| 2763 | Revaluation Surplus – 重估盈余 (Chóng gū yíngyú) – Dư thừa tái đánh giá |
| 2764 | Right of First Refusal – 优先购买权 (Yōuxiān gòumǎi quán) – Quyền ưu tiên mua |
| 2765 | Retirement Account – 退休账户 (Tuìxiū zhànghù) – Tài khoản hưu trí |
| 2766 | Return on Assets (ROA) – 资产回报率 (Zīchǎn huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 2767 | Return on Investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên đầu tư |
| 2768 | Reconciliation Statement – 对账单 (Duì zhàng dān) – Báo cáo đối chiếu |
| 2769 | Restricted Stock – 限制股票 (Xiànzhì gǔpiào) – Cổ phiếu hạn chế |
| 2770 | Revaluation of Property – 房产重估 (Fángchǎn chóng gū) – Đánh giá lại tài sản |
| 2771 | Reorganization Plan – 重组计划 (Chóng zǔ jìhuà) – Kế hoạch tái tổ chức |
| 2772 | Return on Capital Employed (ROCE) – 资本使用回报率 (Zīběn shǐyòng huí bào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn sử dụng |
| 2773 | Redemption – 赎回 (Shúhuí) – Mua lại |
| 2774 | Regulatory Filing – 合规报表 (Héguī bàobiǎo) – Báo cáo tuân thủ |
| 2775 | Reverse Stock Split – 反向股票拆分 (Fǎnxiàng gǔpiào chāi fēn) – Tách cổ phiếu ngược |
| 2776 | Research Grant – 研究拨款 (Yánjiū bō kuǎn) – Hỗ trợ nghiên cứu |
| 2777 | Reciprocal Agreement – 相互协议 (Xiānghù xiéyì) – Thỏa thuận tương hỗ |
| 2778 | Restructuring Costs – 重组成本 (Chóng zǔ chéngběn) – Chi phí tái cấu trúc |
| 2779 | Segment Reporting – 部门报告 (Bùmén bàogào) – Báo cáo phân đoạn |
| 2780 | Self-Insurance – 自保 (Zì bǎo) – Tự bảo hiểm |
| 2781 | Sinking Fund – 清偿基金 (Qīngcháng jījīn) – Quỹ thanh toán nợ |
| 2782 | Sole Proprietorship – 独资企业 (Dú zī qǐyè) – Doanh nghiệp tư nhân |
| 2783 | Security Interest – 担保权益 (Dānbǎo quányì) – Quyền lợi bảo đảm |
| 2784 | Sales Order – 销售订单 (Xiāoshòu dìngdān) – Đơn đặt hàng bán |
| 2785 | Specific Identification Method – 特定识别法 (Tèdìng shìbié fǎ) – Phương pháp nhận diện cụ thể |
| 2786 | Small Business Administration (SBA) – 小企业管理局 (Xiǎo qǐyè guǎnlǐ jú) – Cơ quan quản lý doanh nghiệp nhỏ |
| 2787 | Secondary Market – 二级市场 (Èr jí shìchǎng) – Thị trường thứ cấp |
| 2788 | Staff Costs – 员工成本 (Yuángōng chéngběn) – Chi phí nhân viên |
| 2789 | Straight-Line Depreciation – 直线折旧法 (Zhíxiàn zhējiù fǎ) – Phương pháp khấu hao đường thẳng |
| 2790 | Stock Split – 股票分割 (Gǔpiào fēngē) – Chia tách cổ phiếu |
| 2791 | Subordinated Debt – 次级债务 (Cìjí zhàiwù) – Nợ thứ cấp |
| 2792 | Social Security Tax – 社会保险税 (Shèhuì bǎoxiǎn shuì) – Thuế bảo hiểm xã hội |
| 2793 | Surplus – 剩余 (Shèngyú) – Dư thừa |
| 2794 | Selling Expenses – 销售费用 (Xiāoshòu fèiyòng) – Chi phí bán hàng |
| 2795 | Sourcing – 采购 (Cǎigòu) – Mua sắm |
| 2796 | Statutory Audit – 法定审计 (Fǎdìng shěnjì) – Kiểm toán theo yêu cầu pháp luật |
| 2797 | Salary Payable – 应付工资 (Yīng fù gōngzī) – Lương phải trả |
| 2798 | Salaries Expense – 工资费用 (Gōngzī fèiyòng) – Chi phí tiền lương |
| 2799 | Standard Costing – 标准成本法 (Biāozhǔn chéngběn fǎ) – Phương pháp tính chi phí chuẩn |
| 2800 | Structured Finance – 结构性融资 (Jiégòu xìng róngzī) – Tài chính cấu trúc |
| 2801 | Share Repurchase – 股票回购 (Gǔpiào huígòu) – Mua lại cổ phiếu |
| 2802 | Settlement Date – 结算日期 (Jiésuàn rìqī) – Ngày thanh toán |
| 2803 | Special Purpose Entity (SPE) – 特殊目的实体 (Tèshū mùdì shítǐ) – Thực thể mục đích đặc biệt |
| 2804 | Strategic Planning – 战略规划 (Zhànlüè guīhuà) – Lập kế hoạch chiến lược |
| 2805 | Stock Certificate – 股票证书 (Gǔpiào zhèngshū) – Giấy chứng nhận cổ phiếu |
| 2806 | Securities Fraud – 证券欺诈 (Zhèngquàn qīzhà) – Lừa đảo chứng khoán |
| 2807 | Small and Medium-Sized Enterprises (SMEs) – 中小企业 (Zhōngxiǎo qǐyè) – Doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| 2808 | Systematic Risk – 系统风险 (Xìtǒng fēngxiǎn) – Rủi ro hệ thống |
| 2809 | Shareholder Value – 股东价值 (Gǔdōng jiàzhí) – Giá trị cổ đông |
| 2810 | Securities Act – 证券法 (Zhèngquàn fǎ) – Luật chứng khoán |
| 2811 | Sale Leaseback – 销售回租 (Xiāoshòu huí zū) – Bán và cho thuê lại |
| 2812 | Sinking Fund Bond – 清偿基金债券 (Qīngcháng jījīn zhàiquàn) – Trái phiếu quỹ thanh toán nợ |
| 2813 | Specific Expense – 特定费用 (Tèdìng fèiyòng) – Chi phí đặc thù |
| 2814 | Sustainability Reporting – 可持续性报告 (Kě chíxù xìng bàogào) – Báo cáo bền vững |
| 2815 | Single-Entry Accounting – 单式记账 (Dān shì jìzhàng) – Kế toán một chiều |
| 2816 | Stockholders’ Meeting – 股东大会 (Gǔdōng dàhuì) – Đại hội cổ đông |
| 2817 | Sales Journal – 销售日记账 (Xiāoshòu rìjì zhàng) – Sổ nhật ký bán hàng |
| 2818 | Seasonal Adjustment – 季节性调整 (Jìjié xìng tiáozhěng) – Điều chỉnh theo mùa |
| 2819 | Stock Index – 股票指数 (Gǔpiào zhǐshù) – Chỉ số chứng khoán |
| 2820 | Semi-Variable Cost – 半变动成本 (Bàn biàndòng chéngběn) – Chi phí bán biến đổi |
| 2821 | Special Dividend – 特别股息 (Tèbié gǔxī) – Cổ tức đặc biệt |
| 2822 | Stock Buyback Program – 股票回购计划 (Gǔpiào huígòu jìhuà) – Chương trình mua lại cổ phiếu |
| 2823 | Short-Term Financing – 短期融资 (Duǎnqī róngzī) – Tài trợ ngắn hạn |
| 2824 | Single-Purpose Entity (SPE) – 单一目的实体 (Dān yī mùdì shítǐ) – Thực thể mục đích đơn lẻ |
| 2825 | Sustainability Accounting – 可持续性会计 (Kě chíxù xìng kuàijì) – Kế toán bền vững |
| 2826 | Statutory Reserves – 法定储备 (Fǎdìng chǔbèi) – Dự trữ theo yêu cầu pháp luật |
| 2827 | Securities Exchange Commission (SEC) – 证券交易委员会 (Zhèngquàn jiāoyì wěiyuánhuì) – Ủy ban giao dịch chứng khoán |
| 2828 | Soft Costs – 软成本 (Ruǎn chéngběn) – Chi phí mềm |
| 2829 | Syndicated Loan – 联合贷款 (Liánhé dàikuǎn) – Khoản vay hợp vốn |
| 2830 | Subjective Cost – 主观成本 (Zhǔguān chéngběn) – Chi phí chủ quan |
| 2831 | State-Owned Enterprise (SOE) – 国有企业 (Guóyǒu qǐyè) – Doanh nghiệp nhà nước |
| 2832 | Stock Performance – 股票表现 (Gǔpiào biǎoxiàn) – Hiệu suất cổ phiếu |
| 2833 | Structured Product – 结构化产品 (Jiégòu huà chǎnpǐn) – Sản phẩm cấu trúc |
| 2834 | Short Selling – 卖空 (Màikōng) – Bán khống |
| 2835 | Special Purpose Vehicle (SPV) – 特殊目的实体 (Tèshū mùdì shítǐ) – Thực thể mục đích đặc biệt |
| 2836 | Sole Proprietorship – 独资企业 (Dúzī qǐyè) – Doanh nghiệp tư nhân |
| 2837 | Sovereign Risk – 主权风险 (Zhǔquán fēngxiǎn) – Rủi ro chủ quyền |
| 2838 | Salvage Value – 残值 (Cán zhí) – Giá trị thu hồi |
| 2839 | Significant Influence – 重大影响 (Zhòngdà yǐngxiǎng) – Ảnh hưởng đáng kể |
| 2840 | Social Security – 社会保障 (Shèhuì bǎozhàng) – Bảo hiểm xã hội |
| 2841 | Scheduled Payment – 定期付款 (Dìngqī fùkuǎn) – Thanh toán theo lịch trình |
| 2842 | Sale or Return – 销售或退货 (Xiāoshòu huò tuìhuò) – Bán hoặc trả lại |
| 2843 | State Income Tax – 州所得税 (Zhōu suǒdé shuì) – Thuế thu nhập bang |
| 2844 | Standard Cost – 标准成本 (Biāozhǔn chéngběn) – Chi phí chuẩn |
| 2845 | Source Document – 源文件 (Yuán wénjiàn) – Tài liệu nguồn |
| 2846 | Sales Return – 销售退货 (Xiāoshòu tuìhuò) – Trả lại hàng bán |
| 2847 | Small Business Accounting – 小型企业会计 (Xiǎoxíng qǐyè kuàijì) – Kế toán doanh nghiệp nhỏ |
| 2848 | Stakeholder – 利益相关者 (Lìyì xiāngguān zhě) – Cổ đông, bên liên quan |
| 2849 | Service Income – 服务收入 (Fúwù shōurù) – Thu nhập từ dịch vụ |
| 2850 | Shut-down Costs – 关闭成本 (Guānbì chéngběn) – Chi phí đóng cửa |
| 2851 | Syndicated Loan – 联合贷款 (Liánhé dàikuǎn) – Khoản vay liên ngân hàng |
| 2852 | Security Interest – 担保权益 (Dānbǎo quányì) – Quyền lợi đảm bảo |
| 2853 | Subordinated Debt – 次级债务 (Cì jí zhàiwù) – Nợ thứ cấp |
| 2854 | Securitization – 证券化 (Zhèngquàn huà) – Quy trình chứng khoán hóa |
| 2855 | Sales Promotion – 销售促销 (Xiāoshòu cùxiāo) – Khuyến mãi bán hàng |
| 2856 | Statutory Requirements – 法定要求 (Fǎdìng yāoqiú) – Yêu cầu theo luật định |
| 2857 | Surplus Funds – 剩余资金 (Shèngyú zījīn) – Quỹ dư thừa |
| 2858 | Sales Margin – 销售毛利 (Xiāoshòu máolì) – Biên lợi nhuận bán hàng |
| 2859 | System of Internal Control – 内部控制系统 (Nèibù kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 2860 | Social Responsibility – 社会责任 (Shèhuì zérèn) – Trách nhiệm xã hội |
| 2861 | Statement of Retained Earnings – 保留盈余表 (Bǎoliú yíngyú biǎo) – Báo cáo lợi nhuận giữ lại |
| 2862 | Sale of Assets – 资产出售 (Zīchǎn chūshòu) – Bán tài sản |
| 2863 | Salaries Payable – 应付薪资 (Yìng fù xīnzī) – Lương phải trả |
| 2864 | Special Purpose Financial Statements – 特殊目的财务报表 (Tèshū mùdì cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính mục đích đặc biệt |
| 2865 | Segregation of Duties – 职责分离 (Zhízé fēnlí) – Phân tách nhiệm vụ |
| 2866 | Stock Buyback – 股票回购 (Gǔpiào huígòu) – Mua lại cổ phiếu |
| 2867 | Standard Auditing Procedure – 标准审计程序 (Biāozhǔn shěnjì chéngxù) – Quy trình kiểm toán chuẩn |
| 2868 | Self-Employed – 自雇 (Zì gù) – Tự làm chủ |
| 2869 | Subsequent Recognition – 后续确认 (Hòuxù quèrèn) – Xác nhận sau |
| 2870 | Securities Portfolio – 证券投资组合 (Zhèngquàn tóuzī zǔhé) – Danh mục chứng khoán |
| 2871 | Self-Assessment – 自我评估 (Zìwǒ pínggū) – Đánh giá tự động |
| 2872 | Social Insurance – 社会保险 (Shèhuì bǎoxiǎn) – Bảo hiểm xã hội |
| 2873 | Selling Price – 销售价格 (Xiāoshòu jiàgé) – Giá bán |
| 2874 | Staff Compensation – 员工薪酬 (Yuángōng xīnchóu) – Lương bổng nhân viên |
| 2875 | Structured Notes – 结构化票据 (Jiégòu huà piàojù) – Chứng từ cấu trúc |
| 2876 | Sensitivity Analysis – 敏感度分析 (Mǐngǎn dù fēnxī) – Phân tích độ nhạy cảm |
| 2877 | Stock Dividends – 股票股息 (Gǔpiào gǔxī) – Cổ tức cổ phiếu |
| 2878 | Statement of Cash Flow – 现金流量表 (Xiànjīn liúliàng biǎo) – Báo cáo dòng tiền |
| 2879 | Sinking Fund – 沉没基金 (Chénmò jījīn) – Quỹ hoàn trả nợ |
| 2880 | Shared Risk – 共享风险 (Gòngxiǎng fēngxiǎn) – Chia sẻ rủi ro |
| 2881 | Supply Chain Management – 供应链管理 (Gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 2882 | Sales Returns – 销售退货 (Xiāoshòu tuìhuò) – Hàng hóa trả lại |
| 2883 | Sustainability Reporting – 可持续性报告 (Kě chíxùxìng bàogào) – Báo cáo bền vững |
| 2884 | Stakeholder Theory – 利益相关者理论 (Lìyì xiāngguān zhě lǐlùn) – Lý thuyết về các bên liên quan |
| 2885 | Stock Price Volatility – 股票价格波动 (Gǔpiào jiàgé bōdòng) – Biến động giá cổ phiếu |
| 2886 | Supervision – 监督 (Jiāndū) – Giám sát |
| 2887 | Segment Reporting – 分部报告 (Fēnbù bàogào) – Báo cáo phân đoạn |
| 2888 | Sales Allowances – 销售折扣 (Xiāoshòu zhékòu) – Phần giảm giá bán hàng |
| 2889 | Securitization of Debt – 债务证券化 (Zhàiwù zhèngquàn huà) – Chứng khoán hóa nợ |
| 2890 | Supply Chain Optimization – 供应链优化 (Gōngyìng liàn yōuhuà) – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng |
| 2891 | Strategic Partnership – 战略伙伴关系 (Zhànlüè huǒbàn guānxì) – Quan hệ đối tác chiến lược |
| 2892 | Settled Account – 已结算账户 (Yǐ jiésuàn zhànghù) – Tài khoản đã thanh toán |
| 2893 | Salaries and Wages – 薪水和工资 (Xīnshuǐ hé gōngzī) – Lương và tiền công |
| 2894 | Short-Term Financial Instruments – 短期金融工具 (Duǎnqī jīnróng gōngjù) – Công cụ tài chính ngắn hạn |
| 2895 | Securities Market – 证券市场 (Zhèngquàn shìchǎng) – Thị trường chứng khoán |
| 2896 | Special Purpose Entity – 特殊目的实体 (Tèshū mùdì shítǐ) – Thực thể mục đích đặc biệt |
| 2897 | Syndicate Loan – 联贷 (Liándài) – Khoản vay liên kết |
| 2898 | Sustainability Accounting – 可持续会计 (Kě chíxù huìjì) – Kế toán bền vững |
| 2899 | Strategic Investment – 战略投资 (Zhànlüè tóuzī) – Đầu tư chiến lược |
| 2900 | Settled Liability – 已结清负债 (Yǐ jiéqīng fùzhài) – Nợ đã thanh toán |
| 2901 | Shared Services – 共享服务 (Gòngxiǎng fúwù) – Dịch vụ chia sẻ |
| 2902 | Self-Insurance – 自我保险 (Zìwǒ bǎoxiǎn) – Bảo hiểm tự nguyện |
| 2903 | Systematic Risk Management – 系统风险管理 (Xìtǒng fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro hệ thống |
| 2904 | Securitization of Assets – 资产证券化 (Zīchǎn zhèngquàn huà) – Chứng khoán hóa tài sản |
| 2905 | Segmented Reporting – 分段报告 (Fēnduàn bàogào) – Báo cáo phân đoạn |
| 2906 | Structured Finance – 结构化融资 (Jiégòu huà róngzī) – Tài chính cấu trúc |
| 2907 | Stockholder Equity Financing – 股东权益融资 (Gǔdōng quányì róngzī) – Tài trợ vốn chủ sở hữu |
| 2908 | Superannuation Fund – 退休金基金 (Tuìxiū jīn jījīn) – Quỹ hưu trí |
| 2909 | Single Entry Bookkeeping – 单式簿记 (Dān shì bù jì) – Sổ sách kế toán đơn giản |
| 2910 | Supervisory Board – 监督委员会 (Jiāndū wěiyuánhuì) – Hội đồng giám sát |
| 2911 | Sustainable Finance – 可持续金融 (Kě chíxù jīnróng) – Tài chính bền vững |
| 2912 | Stock Dividends Distribution – 股票股息分配 (Gǔpiào gǔxī fēnpèi) – Phân phối cổ tức cổ phiếu |
| 2913 | Social Responsibility Reporting – 社会责任报告 (Shèhuì zérèn bàogào) – Báo cáo trách nhiệm xã hội |
| 2914 | Supply Chain Risk – 供应链风险 (Gōngyìng liàn fēngxiǎn) – Rủi ro chuỗi cung ứng |
| 2915 | Segment Analysis – 分段分析 (Fēnduàn fēnxī) – Phân tích phân đoạn |
| 2916 | Stock Market Index – 股市指数 (Gǔshì zhǐshù) – Chỉ số thị trường chứng khoán |
| 2917 | Standard Costing – 标准成本法 (Biāozhǔn chéngběn fǎ) – Phương pháp định giá chi phí chuẩn |
| 2918 | Sovereign Debt – 主权债务 (Zhǔquán zhàiwù) – Nợ công |
| 2919 | Standardized Financial Reporting – 标准化财务报告 (Biāozhǔn huà cáiwù bàogào) – Báo cáo tài chính chuẩn hóa |
| 2920 | Stock Price Volatility – 股价波动 (Gǔjià bōdòng) – Biến động giá cổ phiếu |
| 2921 | Salaries Expense – 薪酬支出 (Xīnchóu zhīchū) – Chi phí lương |
| 2922 | Stock Split – 股票拆分 (Gǔpiào chāifēn) – Cổ phiếu chia tách |
| 2923 | Share Buyback – 股票回购 (Gǔpiào huígòu) – Mua lại cổ phiếu |
| 2924 | Standard Operating Procedures – 标准操作程序 (Biāozhǔn cāozuò chéngxù) – Quy trình vận hành chuẩn |
| 2925 | Securitized Products – 证券化产品 (Zhèngquàn huà chǎnpǐn) – Sản phẩm chứng khoán hóa |
| 2926 | Syndicated Loan Agreement – 联贷协议 (Liándài xiéyì) – Hợp đồng vay liên kết |
| 2927 | Strategic Cash Flow Management – 战略现金流管理 (Zhànlüè xiànjīn liú guǎnlǐ) – Quản lý dòng tiền chiến lược |
| 2928 | Subprime Mortgage – 次级贷款 (Cì jí dàikuǎn) – Vay thế chấp không chính thống |
| 2929 | Settlement Period – 结算期 (Jiésuàn qī) – Thời gian thanh toán |
| 2930 | Securities Portfolio – 证券组合 (Zhèngquàn zǔhé) – Danh mục chứng khoán |
| 2931 | Strategic Debt Management – 战略债务管理 (Zhànlüè zhàiwù guǎnlǐ) – Quản lý nợ chiến lược |
| 2932 | Shareholder Activism – 股东行动主义 (Gǔdōng xíngdòng zhǔyì) – Chủ nghĩa hoạt động của cổ đông |
| 2933 | Selling Expense – 销售费用 (Xiāoshòu fèiyòng) – Chi phí bán hàng |
| 2934 | Sinking Fund – 沉没基金 (Chénmò jījīn) – Quỹ dự phòng |
| 2935 | Shareholder Return – 股东回报 (Gǔdōng huíbào) – Lợi tức cổ đông |
| 2936 | Statutory Audit – 法定审计 (Fǎdìng shěnjì) – Kiểm toán theo luật định |
| 2937 | Salaries Payable – 应付薪资 (Yīngfù xīn zī) – Lương phải trả |
| 2938 | Syndicated Debt – 联贷债务 (Liándài zhàiwù) – Nợ vay liên kết |
| 2939 | Securities Exchange – 证券交易所 (Zhèngquàn jiāoyì suǒ) – Sàn giao dịch chứng khoán |
| 2940 | Securitized Loan – 证券化贷款 (Zhèngquàn huà dàikuǎn) – Vay chứng khoán hóa |
| 2941 | Systemic Liquidity – 系统性流动性 (Xìtǒng xìng liúdòng xìng) – Tính thanh khoản hệ thống |
| 2942 | Salaries and Wages – 薪资 (Xīnzī) – Lương và tiền công |
| 2943 | Sovereign Wealth Fund – 主权财富基金 (Zhǔquán cáifù jījīn) – Quỹ tài sản chủ quyền |
| 2944 | Strategic Risk – 战略风险 (Zhànlüè fēngxiǎn) – Rủi ro chiến lược |
| 2945 | Systematic Investment Plan – 系统投资计划 (Xìtǒng tóuzī jìhuà) – Kế hoạch đầu tư hệ thống |
| 2946 | Securities Investment Fund – 证券投资基金 (Zhèngquàn tóuzī jījīn) – Quỹ đầu tư chứng khoán |
| 2947 | Shareholder Equity Financing – 股东权益融资 (Gǔdōng quányì róngzī) – Tài trợ vốn cổ đông |
| 2948 | Sustainability Analysis – 可持续性分析 (Kě chíxùxìng fēnxī) – Phân tích bền vững |
| 2949 | Subsequent Event – 后续事件 (Hòuxù shìjiàn) – Sự kiện tiếp theo |
| 2950 | Strategic Performance – 战略绩效 (Zhànlüè jìxiào) – Hiệu suất chiến lược |
| 2951 | Securities Regulation – 证券监管 (Zhèngquàn jiānguǎn) – Quy định chứng khoán |
| 2952 | Strategic Partnership – 战略合作伙伴关系 (Zhànlüè hézuò huǒbàn guānxì) – Quan hệ đối tác chiến lược |
| 2953 | Sales Profit – 销售利润 (Xiāoshòu lìrùn) – Lợi nhuận bán hàng |
| 2954 | Supplier Financing – 供应商融资 (Gōngyìng shāng róngzī) – Tài trợ từ nhà cung cấp |
| 2955 | Stockholder Equity – 股东权益 (Gǔdōng quányì) – Vốn chủ sở hữu cổ đông |
| 2956 | Surplus Capital – 剩余资本 (Shèngyú zīběn) – Vốn thặng dư |
| 2957 | Stochastic Modeling – 随机建模 (Suíjī jiànmó) – Mô hình ngẫu nhiên |
| 2958 | Solvency Ratio – 偿债能力比率 (Chángzhài nénglì bǐlǜ) – Tỷ lệ khả năng thanh toán |
| 2959 | Syndicated Loan Agreement – 联贷协议 (Liándài xiéyì) – Thỏa thuận vay liên kết |
| 2960 | Securities Transfer – 证券转让 (Zhèngquàn zhuǎnràng) – Chuyển nhượng chứng khoán |
| 2961 | Stockbroker – 股票经纪人 (Gǔpiào jīngjì rén) – Người môi giới chứng khoán |
| 2962 | Statutory Reserve – 法定储备 (Fǎdìng chǔbèi) – Dự trữ pháp định |
| 2963 | Supervision Authority – 监管机构 (Jiānguǎn jīgòu) – Cơ quan giám sát |
| 2964 | Sales Allowance – 销售折让 (Xiāoshòu zhélàng) – Giảm giá bán hàng |
| 2965 | Subprime Loan – 次贷贷款 (Cìdài dàikuǎn) – Vay dưới chuẩn |
| 2966 | Special Purpose Entity – 特殊目的实体 (Tèshū mùdì shítǐ) – Thực thể mục tiêu đặc biệt |
| 2967 | Securities Exchange Commission – 证券交易委员会 (Zhèngquàn jiāoyì wěiyuánhuì) – Ủy ban Chứng khoán |
| 2968 | Strategic Business Unit – 战略业务单元 (Zhànlüè yèwù dānyuán) – Đơn vị kinh doanh chiến lược |
| 2969 | Stock Dividend – 股票股利 (Gǔpiào gǔlì) – Cổ tức cổ phiếu |
| 2970 | Structured Notes – 结构化票据 (Jiégòu huà piàojù) – Hối phiếu cấu trúc |
| 2971 | Securities Lending – 证券借贷 (Zhèngquàn jièdài) – Cho vay chứng khoán |
| 2972 | Stock Split – 股票拆分 (Gǔpiào chāifēn) – Tách cổ phiếu |
| 2973 | Securities Registration – 证券注册 (Zhèngquàn zhùcè) – Đăng ký chứng khoán |
| 2974 | Secondary Offering – 二次发行 (Èr cì fāxíng) – Phát hành thứ cấp |
| 2975 | Structured Finance – 结构融资 (Jiégòu róngzī) – Tài chính cấu trúc |
| 2976 | Securities Portfolio Management – 证券投资组合管理 (Zhèngquàn tóuzī zǔhé guǎnlǐ) – Quản lý danh mục đầu tư chứng khoán |
| 2977 | Subordinated Debt – 从属债务 (Cóngshǔ zhàiwù) – Nợ thứ cấp |
| 2978 | Supply Chain Finance – 供应链融资 (Gōngyìng liàn róngzī) – Tài chính chuỗi cung ứng |
| 2979 | Sales Cost – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Chi phí bán hàng |
| 2980 | Syndication – 联贷 (Liándài) – Liên kết cho vay |
| 2981 | Sales Cycle – 销售周期 (Xiāoshòu zhōuqī) – Chu kỳ bán hàng |
| 2982 | Stock Repurchase – 股票回购 (Gǔpiào huígòu) – Mua lại cổ phiếu |
| 2983 | Sovereign Debt – 主权债务 (Zhǔquán zhàiwù) – Nợ chủ quyền |
| 2984 | Structured Product – 结构性产品 (Jiégòu xìng chǎnpǐn) – Sản phẩm cấu trúc |
| 2985 | Self-financing – 自筹资金 (Zì chóu zījīn) – Tự tài trợ |
| 2986 | Sales Channel – 销售渠道 (Xiāoshòu qúdào) – Kênh bán hàng |
| 2987 | Sector Analysis – 行业分析 (Hángyè fēnxī) – Phân tích ngành |
| 2988 | Synthetic Investment – 合成投资 (Héchéng tóuzī) – Đầu tư tổng hợp |
| 2989 | Sales Margin – 销售利润 (Xiāoshòu lìrùn) – Lợi nhuận bán hàng |
| 2990 | Social Responsibility Investment – 社会责任投资 (Shèhuì zérèn tóuzī) – Đầu tư trách nhiệm xã hội |
| 2991 | Sovereign Wealth Fund – 主权财富基金 (Zhǔquán cáifù jījīn) – Quỹ tài sản quốc gia |
| 2992 | Subordinate Debt – 次级债务 (Cì jí zhàiwù) – Nợ phụ |
| 2993 | Shareholder Equity – 股东权益 (Gǔdōng quán yì) – Vốn chủ sở hữu cổ đông |
| 2994 | Syndicated Loan – 联贷 (Lián dài) – Khoản vay liên kết |
| 2995 | Sales Efficiency – 销售效率 (Xiāoshòu xiàolǜ) – Hiệu quả bán hàng |
| 2996 | Structured Note – 结构性票据 (Jiégòu xìng piàojù) – Ghi chú cấu trúc |
| 2997 | Sustained Growth – 持续增长 (Chíxù zēngzhǎng) – Tăng trưởng bền vững |
| 2998 | Shared Equity Scheme – 共享权益计划 (Gòngxiǎng quányì jìhuà) – Kế hoạch chia sẻ vốn chủ sở hữu |
| 2999 | Subprime Mortgage – 次级抵押贷款 (Cì jí dǐyā dàikuǎn) – Thế chấp phụ |
| 3000 | Securitization Process – 证券化过程 (Zhèngquàn huà guòchéng) – Quá trình chứng khoán hóa |
| 3001 | Strategic Financial Planning – 战略财务规划 (Zhànlüè cáiwù guīhuà) – Lập kế hoạch tài chính chiến lược |
| 3002 | Sustainable Accounting – 可持续会计 (Kěchíxù huìjì) – Kế toán bền vững |
| 3003 | Swap Agreement – 互换协议 (Hùhuàn xiéyì) – Thỏa thuận hoán đổi |
| 3004 | Syndicate Group – 联贷团体 (Liándài tuántǐ) – Nhóm liên kết vay |
| 3005 | Short-Selling – 卖空 (Màikōng) – Bán khống |
| 3006 | Spread – 点差 (Diǎnchā) – Chênh lệch |
| 3007 | Sustainable Finance – 可持续金融 (Kěchíxù jīnróng) – Tài chính bền vững |
| 3008 | Staffing Cost – 员工成本 (Yuángōng chéngběn) – Chi phí nhân sự |
| 3009 | Shareholder Agreement – 股东协议 (Gǔdōng xiéyì) – Thỏa thuận cổ đông |
| 3010 | Structured Settlement – 结构性和解 (Jiégòu xìng héjiě) – Dàn xếp cấu trúc |
| 3011 | Social Cost – 社会成本 (Shèhuì chéngběn) – Chi phí xã hội |
| 3012 | Sustainable Business – 可持续企业 (Kěchíxù qǐyè) – Doanh nghiệp bền vững |
| 3013 | Standardized Financial Reporting – 标准化财务报告 (Biāozhǔnhuà cáiwù bàogào) – Báo cáo tài chính chuẩn hóa |
| 3014 | Sale Price – 售价 (Shòujià) – Giá bán |
| 3015 | Sinking Fund – 残值基金 (Cán zhí jījīn) – Quỹ trả nợ |
| 3016 | Staff Benefits – 员工福利 (Yuángōng fúlì) – Phúc lợi nhân viên |
| 3017 | Statutory Audit – 法定审计 (Fǎdìng shěnjì) – Kiểm toán theo luật |
| 3018 | Salary Expenses – 工资费用 (Gōngzī fèiyòng) – Chi phí lương |
Đánh giá từ học viên về các khóa học tiếng Trung tạiTrung tâm tiếng Trung ChineMaster – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân
- Khóa học tiếng Trung thực dụng
Nguyễn Minh Anh – Học viên lớp tiếng Trung thực dụng:
“Tôi đã tham gia nhiều khóa học tiếng Trung ở các trung tâm khác nhau, nhưng khóa học tiếng Trung thực dụng tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là một trải nghiệm hoàn toàn khác biệt. Lộ trình học được xây dựng rất khoa học, tập trung vào các tình huống giao tiếp hàng ngày như đi mua sắm, đặt vé, giao tiếp công việc, hay thậm chí là xử lý những tình huống bất ngờ trong đời sống.
Điều khiến tôi ấn tượng nhất chính là phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ dừng lại ở việc truyền đạt kiến thức, thầy còn giúp học viên hình thành tư duy phản xạ tự nhiên trong giao tiếp bằng cách đặt chúng tôi vào những tình huống thực tế. Ví dụ, trong một buổi học, thầy tổ chức một buổi “mua sắm giả định” để chúng tôi thực hành các mẫu câu thường gặp trong giao tiếp mua bán.
Sau hơn 3 tháng học tập, tôi không chỉ giao tiếp trôi chảy hơn mà còn cảm thấy tự tin khi sử dụng tiếng Trung để kết nối với bạn bè quốc tế. Đây là khóa học mà tôi nghĩ bất kỳ ai muốn sử dụng tiếng Trung trong đời sống hàng ngày đều nên tham gia. Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự đã giúp tôi mở ra một cánh cửa mới trong hành trình học tiếng Trung của mình.”
- Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn, Vi mạch và Mạch điện bán dẫn
Lê Hùng Sơn – Học viên lớp tiếng Trung Chip Bán dẫn:
“Là một kỹ sư trong ngành công nghệ bán dẫn, tôi luôn nhận thấy tầm quan trọng của việc biết tiếng Trung để làm việc với các đối tác và đồng nghiệp quốc tế, đặc biệt là từ Trung Quốc. Trước đây, tôi từng thử tự học tiếng Trung qua sách vở nhưng nhanh chóng bỏ cuộc vì quá khó và không có tài liệu chuyên ngành phù hợp.
Khi biết đến trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân và khóa học tiếng Trung chuyên ngành Chip Bán dẫn, tôi đã đăng ký ngay với hy vọng tìm được giải pháp học tập hiệu quả. Và thực sự, khóa học này đã vượt xa mong đợi của tôi. Nội dung khóa học được thiết kế chuyên sâu, tập trung vào các thuật ngữ kỹ thuật và cách giao tiếp trong môi trường làm việc.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ có kinh nghiệm giảng dạy mà còn hiểu rõ ngành công nghiệp bán dẫn, điều này giúp thầy truyền đạt kiến thức một cách chính xác và dễ hiểu. Thầy còn chia sẻ nhiều tài liệu thực tế, từ các bài báo chuyên ngành đến các hợp đồng kỹ thuật, giúp tôi nắm vững cách sử dụng ngôn ngữ chuyên môn.
Sau khóa học, tôi không chỉ cải thiện kỹ năng giao tiếp mà còn có thể tự tin tham gia các cuộc họp kỹ thuật, đọc tài liệu và thậm chí là đàm phán với đối tác. Đây là một khóa học cực kỳ hữu ích mà tôi tin rằng bất kỳ ai làm việc trong ngành công nghệ bán dẫn cũng nên tham gia. Cảm ơn trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mang đến một chương trình học chất lượng như vậy.”
- Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Trần Văn Bình – Học viên lớp tiếng Trung Công nghệ Thông tin:
“Là một lập trình viên, tôi thường xuyên phải làm việc với các dự án liên quan đến thị trường Trung Quốc và nhận thấy việc biết tiếng Trung là điều bắt buộc. Tôi đã tìm hiểu rất nhiều nơi trước khi quyết định học tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân.
Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại đây thật sự đáp ứng mọi kỳ vọng của tôi. Chương trình học không chỉ dạy tiếng Trung thông thường mà còn tập trung vào các thuật ngữ IT, các tình huống giao tiếp phổ biến trong ngành như thuyết trình dự án, viết email chuyên nghiệp và thảo luận kỹ thuật.
Điểm đặc biệt của khóa học là sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Trong mỗi buổi học, chúng tôi đều có thời gian thảo luận nhóm, làm bài tập thực tế và thậm chí là đóng vai các tình huống công việc để thực hành giao tiếp. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm, luôn giải đáp mọi thắc mắc của học viên và cung cấp tài liệu học tập phong phú.
Sau 4 tháng học tập, tôi đã có thể viết tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung, giao tiếp lưu loát với đối tác và xử lý các tình huống phát sinh trong công việc. Tôi tin rằng khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân không chỉ phù hợp với những người trong ngành IT mà còn là nơi lý tưởng cho bất kỳ ai muốn học tiếng Trung một cách bài bản và chuyên sâu.”
- Khóa học tiếng Trung Thương mại
Phạm Thùy Dung – Học viên lớp tiếng Trung Thương mại:
“Tôi là nhân viên kinh doanh quốc tế, thường xuyên làm việc với đối tác Trung Quốc, và nhu cầu cải thiện tiếng Trung là điều bắt buộc. Trước đây, tôi chỉ học tiếng Trung giao tiếp thông thường nên gặp rất nhiều khó khăn khi phải xử lý các tình huống liên quan đến đàm phán hợp đồng, thuyết trình dự án hoặc viết email thương mại.
Khóa học tiếng Trung Thương mại tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi giải quyết hoàn toàn những khó khăn đó. Lộ trình học được thiết kế rất thực tế, từ cách sử dụng từ ngữ chuyên ngành trong các lĩnh vực thương mại quốc tế, quy trình xuất nhập khẩu, đến cách ứng xử chuyên nghiệp trong các cuộc đàm phán.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ có kiến thức sâu rộng về lĩnh vực thương mại, luôn sẵn sàng giải đáp và hướng dẫn học viên cách áp dụng kiến thức vào thực tế. Thầy còn chia sẻ nhiều tài liệu quan trọng như mẫu hợp đồng song ngữ, các email giao dịch tiêu chuẩn và các kỹ năng thuyết phục đối tác trong văn hóa kinh doanh Trung Quốc.
Chỉ sau 6 tháng tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Khóa học này không chỉ mang lại kiến thức mà còn mở ra cho tôi cơ hội phát triển sự nghiệp. Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là địa chỉ học tiếng Trung đáng tin cậy nhất tôi từng biết.”
- Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Nguyễn Hoàng Long – Học viên lớp tiếng Trung Dầu Khí:
“Tôi đang làm việc trong ngành dầu khí, một lĩnh vực yêu cầu rất cao về kỹ năng giao tiếp tiếng Trung với các đối tác quốc tế, đặc biệt là từ Trung Quốc. Khi tìm hiểu về trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi rất ấn tượng với khóa học tiếng Trung Dầu Khí vì nội dung được thiết kế riêng cho ngành này.
Trong suốt khóa học, tôi được học không chỉ từ vựng và cấu trúc ngữ pháp cơ bản mà còn được tiếp cận với các thuật ngữ chuyên ngành và tài liệu thực tế như bản vẽ kỹ thuật, báo cáo khảo sát địa chất, hợp đồng khai thác và các bài giảng về quy trình vận hành trong ngành dầu khí. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ có cách giảng dạy rất tỉ mỉ và dễ hiểu, luôn kết hợp lý thuyết với các tình huống thực hành để giúp học viên ghi nhớ lâu hơn.
Ngoài ra, thầy còn tổ chức các buổi học tập trung vào các tình huống thực tế như thuyết trình dự án, báo cáo kỹ thuật và đàm phán hợp đồng. Nhờ khóa học này, tôi không chỉ nâng cao khả năng tiếng Trung chuyên ngành mà còn tự tin tham gia các cuộc họp quốc tế và đọc hiểu các tài liệu phức tạp.
Tôi rất khuyến khích các bạn đang làm việc trong ngành dầu khí tham gia khóa học tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân. Đây thực sự là một nơi học tiếng Trung chuyên sâu và hiệu quả.”
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Lê Thị Ngọc Lan – Học viên lớp HSK 9 cấp:
“Tôi đã đặt mục tiêu thi đạt chứng chỉ HSK 9 từ lâu, nhưng chưa bao giờ tìm được một trung tâm có chương trình đào tạo bài bản và phù hợp với cấp độ cao như vậy. Khi biết đến trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân và khóa học HSK 9 cấp, tôi đã đăng ký ngay mà không chút do dự.
Khóa học này thực sự đòi hỏi sự tập trung cao độ nhưng cũng mang lại rất nhiều giá trị. Chương trình học được xây dựng rất chi tiết, bao gồm tất cả các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết và Gõ tiếng Trung. Các bài giảng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ cung cấp kiến thức ngữ pháp, từ vựng mà còn hướng dẫn cách tư duy làm bài thi và mẹo để tối ưu hóa điểm số trong từng phần thi.
Điều tôi đánh giá cao nhất ở khóa học là cách thầy truyền cảm hứng học tập cho học viên. Mỗi buổi học đều được thiết kế rất logic, từ việc luyện nghe các đoạn hội thoại phức tạp, thực hành viết bài luận dài, đến luyện tập xử lý các dạng câu hỏi khó trong đề thi thật.
Sau 9 tháng học tập, tôi đã thi đậu HSK 9 với số điểm rất cao, vượt cả mong đợi của bản thân. Tôi vô cùng biết ơn trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân và thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiện thực hóa giấc mơ này.”
- Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Trần Minh Hoàng – Học viên lớp tiếng Trung Logistics:
“Tôi làm việc trong ngành logistics, thường xuyên tiếp xúc với các tài liệu vận chuyển và hợp đồng bằng tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi gặp khó khăn trong việc xử lý các thuật ngữ phức tạp và giao tiếp với đối tác nước ngoài.
Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại trung tâm đã giúp tôi nắm bắt toàn diện các thuật ngữ chuyên ngành, quy trình vận hành logistics, cũng như cách giao tiếp trong các tình huống cụ thể như giải quyết khiếu nại, đàm phán giá cả, và làm việc với các đối tác vận tải quốc tế.
Điểm đặc biệt của khóa học là tính thực tiễn cao. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy từ vựng và ngữ pháp mà còn hướng dẫn cách đọc hiểu và soạn thảo các tài liệu chuyên ngành như hợp đồng vận chuyển, hóa đơn thương mại, và giấy tờ hải quan. Các bài tập nhóm thường xuyên giúp tôi thực hành giao tiếp và xử lý tình huống như trong môi trường thực tế.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và xử lý công việc bằng tiếng Trung. Đây là một khóa học đáng giá mà bất kỳ ai trong ngành logistics cũng nên trải nghiệm.”
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Phạm Thu Hà – Học viên lớp tiếng Trung Xuất nhập khẩu:
“Là một nhân viên xuất nhập khẩu, tôi luôn cần một nền tảng tiếng Trung vững chắc để làm việc hiệu quả. Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã vượt xa mong đợi của tôi.
Khóa học tập trung vào các chủ đề cụ thể như quy trình hải quan, thuật ngữ thương mại quốc tế, và cách làm việc với các tài liệu như hóa đơn, hợp đồng mua bán, và bảng kê chi tiết. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn chúng tôi cách áp dụng tiếng Trung vào từng bước của quy trình xuất nhập khẩu, từ đàm phán giá cả đến giao hàng và giải quyết tranh chấp.
Ngoài ra, thầy còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tiễn trong lĩnh vực này, giúp chúng tôi hiểu sâu hơn về văn hóa kinh doanh Trung Quốc. Các buổi học luôn sôi động với các bài tập tình huống thực tế và các bài kiểm tra mô phỏng, giúp tôi tự tin hơn trong công việc.
Nhờ khóa học, tôi đã xử lý công việc một cách chuyên nghiệp hơn và thậm chí còn được đề bạt lên vị trí quản lý trong công ty. Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là nơi đáng tin cậy để phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành.”
- Khóa học tiếng Trung Taobao, 1688, nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Nguyễn Thị Phương Linh – Học viên lớp nhập hàng Trung Quốc:
“Là chủ shop online chuyên bán hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, tôi luôn cần biết cách giao tiếp với nhà cung cấp và quản lý quy trình nhập hàng một cách hiệu quả. Trước khi tham gia khóa học tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi phải phụ thuộc rất nhiều vào công cụ dịch thuật và gặp không ít rắc rối khi làm việc với nhà cung cấp trên Taobao và 1688.
Khóa học này đã giúp tôi hiểu sâu hơn về ngôn ngữ và cách hoạt động của các nền tảng mua hàng Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn chi tiết từ cách tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả, kiểm tra độ uy tín của nhà cung cấp đến cách giải quyết khiếu nại và đặt hàng hiệu quả.
Bên cạnh kiến thức, tôi còn được thực hành các tình huống thực tế với các bài tập giao dịch mô phỏng. Nhờ đó, tôi không chỉ giao tiếp trôi chảy mà còn học được cách tránh những sai sót thường gặp trong quá trình nhập hàng.
Sau khóa học, doanh thu của cửa hàng tôi tăng đáng kể, và tôi cảm thấy hoàn toàn tự tin khi làm việc với nhà cung cấp Trung Quốc. Đây là khóa học mà bất kỳ ai kinh doanh hàng nhập khẩu cũng nên tham gia!”
- Khóa học tiếng Trung Kế toán
Lê Thị Thanh Hương – Học viên lớp tiếng Trung Kế toán:
“Là kế toán trong công ty có vốn đầu tư Trung Quốc, tôi phải xử lý rất nhiều tài liệu tài chính và báo cáo bằng tiếng Trung. Tuy nhiên, trước đây tôi luôn gặp khó khăn khi đọc hiểu các thuật ngữ kế toán và truyền đạt thông tin chuyên môn với các đồng nghiệp Trung Quốc.
Tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Kế toán tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân với mong muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành. Ngay từ buổi học đầu tiên, tôi đã cảm nhận được sự chuyên nghiệp và nhiệt huyết của thầy Nguyễn Minh Vũ.
Khóa học được thiết kế rất bài bản, từ những kiến thức cơ bản như thuật ngữ kế toán, bảng cân đối kế toán, báo cáo thu nhập đến những phần phức tạp hơn như lập báo cáo tài chính, phân tích lợi nhuận, và lập kế hoạch chi phí. Ngoài ra, chúng tôi còn được thực hành dịch các tài liệu kế toán thực tế và làm quen với phần mềm kế toán phổ biến bằng tiếng Trung.
Thầy Vũ luôn giải thích cặn kẽ và đưa ra các ví dụ cụ thể, giúp tôi hiểu rõ hơn về cách áp dụng lý thuyết vào thực tế công việc. Kết quả là, tôi không chỉ cải thiện được khả năng tiếng Trung mà còn nâng cao hiệu quả làm việc, thậm chí còn nhận được sự tín nhiệm lớn hơn từ ban lãnh đạo công ty. Đây thực sự là một khóa học chất lượng mà tôi rất khuyến khích cho những ai đang làm trong ngành kế toán.”
- Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Nguyễn Văn Hiếu – Học viên lớp tiếng Trung Công nghệ Thông tin:
“Là lập trình viên trong một công ty phần mềm quốc tế, tôi nhận ra rằng việc học tiếng Trung chuyên ngành CNTT sẽ mở ra nhiều cơ hội phát triển hơn. Sau khi tìm hiểu, tôi quyết định đăng ký khóa học tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân và cảm thấy đây là quyết định đúng đắn nhất của mình.
Khóa học cung cấp kiến thức chuyên sâu về thuật ngữ CNTT, từ lập trình, phát triển phần mềm, đến các chủ đề như trí tuệ nhân tạo (AI), blockchain, và bảo mật mạng. Ngoài ra, tôi còn được học cách đọc và phân tích tài liệu kỹ thuật, viết báo cáo bằng tiếng Trung, và thuyết trình ý tưởng dự án trong các cuộc họp quốc tế.
Thầy Nguyễn Minh Vũ có kiến thức rất rộng về ngành CNTT, luôn sử dụng các ví dụ thực tế và bài tập ứng dụng để giúp học viên hiểu bài một cách nhanh chóng. Thầy còn khuyến khích chúng tôi tham gia các dự án mô phỏng để áp dụng ngay những gì đã học.
Nhờ khóa học này, tôi không chỉ cải thiện khả năng giao tiếp mà còn mở rộng mạng lưới đối tác và cơ hội hợp tác quốc tế. Đây là khóa học tiếng Trung chuyên ngành chất lượng cao mà bất kỳ ai làm trong lĩnh vực CNTT nên tham gia!”
- Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
Hoàng Anh Tuấn – Học viên lớp tiếng Trung Mạch điện bán dẫn:
“Tôi đang làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật điện tử và thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi vượt qua nhiều rào cản ngôn ngữ trong công việc.
Trong suốt khóa học, tôi được học các thuật ngữ chuyên ngành, cách đọc hiểu sơ đồ mạch điện, và phân tích các tài liệu kỹ thuật. Chương trình còn tập trung vào các chủ đề cụ thể như vi mạch, linh kiện điện tử, và công nghệ bán dẫn, điều mà rất ít trung tâm đào tạo khác cung cấp.
Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và có phương pháp giảng dạy sáng tạo. Thầy thường đưa ra các bài tập thực hành như giải thích sơ đồ mạch, dịch tài liệu kỹ thuật, hoặc thuyết trình về các ứng dụng của công nghệ bán dẫn. Những bài tập này không chỉ giúp tôi ghi nhớ kiến thức mà còn áp dụng được vào công việc hàng ngày.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các dự án quốc tế và trình bày ý tưởng bằng tiếng Trung. Đây là khóa học tuyệt vời cho bất kỳ ai làm trong ngành kỹ thuật điện tử.”
- Khóa học tiếng Trung Vi mạch bán dẫn
Phạm Đức Thắng – Học viên lớp tiếng Trung Vi mạch bán dẫn:
“Làm việc trong ngành vi mạch bán dẫn đòi hỏi tôi không chỉ có kỹ năng kỹ thuật mà còn cần khả năng giao tiếp và làm việc với các đối tác nước ngoài, đặc biệt là Trung Quốc – quốc gia đứng đầu về sản xuất và nghiên cứu vi mạch.
Khóa học tiếng Trung Vi mạch bán dẫn tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi vượt qua những khó khăn về ngôn ngữ chuyên ngành. Chương trình học được thiết kế rất khoa học, từ việc cung cấp các thuật ngữ cơ bản như transistor, IC, PCB đến những khái niệm phức tạp hơn như thiết kế chip, công nghệ photolithography, và kiểm tra chất lượng vi mạch.
Thầy Nguyễn Minh Vũ có cách giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu. Thầy không chỉ dạy lý thuyết mà còn hướng dẫn cách đọc hiểu tài liệu kỹ thuật, giao tiếp trong các cuộc họp chuyên môn, và trình bày dự án bằng tiếng Trung. Các bài tập thực hành như dịch tài liệu nghiên cứu và mô phỏng quy trình sản xuất vi mạch giúp tôi ứng dụng ngay vào công việc thực tế.
Sau khóa học, tôi tự tin hơn khi trao đổi với các đối tác Trung Quốc và tham gia các hội thảo quốc tế. Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là nơi đáng tin cậy để học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là trong lĩnh vực công nghệ cao như vi mạch bán dẫn.”
- Khóa học tiếng Trung Thương mại
Nguyễn Thị Hồng Vân – Học viên lớp tiếng Trung Thương mại:
“Làm việc trong ngành thương mại quốc tế đòi hỏi tôi phải nắm vững tiếng Trung để đàm phán hợp đồng, quản lý khách hàng và xử lý các vấn đề liên quan đến giao dịch. Khóa học tiếng Trung Thương mại tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã trang bị cho tôi đầy đủ kỹ năng cần thiết để thực hiện công việc này một cách hiệu quả.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng chương trình học rất thực tế, bao gồm các chủ đề như đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng, xử lý tranh chấp thương mại, và nghiên cứu thị trường. Thầy còn đưa vào các bài học về văn hóa kinh doanh Trung Quốc, giúp tôi hiểu rõ hơn cách làm việc và tạo mối quan hệ tốt với đối tác.
Điểm đặc biệt là các bài tập thực hành tại lớp rất đa dạng và sát với thực tế, chẳng hạn như đóng vai trò đối tác trong buổi đàm phán hoặc soạn thảo hợp đồng thương mại bằng tiếng Trung. Điều này không chỉ giúp tôi nắm chắc lý thuyết mà còn rèn luyện kỹ năng giao tiếp chuyên nghiệp.
Kể từ khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể tự tin đàm phán với khách hàng Trung Quốc và xây dựng các mối quan hệ kinh doanh bền vững. Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là lựa chọn hoàn hảo cho bất kỳ ai muốn phát triển trong lĩnh vực thương mại quốc tế.”
- Khóa học tiếng Trung Dầu khí
Trần Văn Hòa – Học viên lớp tiếng Trung Dầu khí:
“Lĩnh vực dầu khí yêu cầu kiến thức chuyên môn cao và khả năng làm việc với đối tác nước ngoài, đặc biệt là các công ty Trung Quốc. Khi tìm đến khóa học tiếng Trung Dầu khí tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi kỳ vọng sẽ cải thiện khả năng giao tiếp chuyên ngành, và kết quả vượt xa mong đợi của tôi.
Chương trình học rất đa dạng, từ các thuật ngữ cơ bản như drilling, reservoir, pipeline đến những khái niệm phức tạp hơn về kỹ thuật khai thác dầu khí, quản lý giàn khoan, và đánh giá trữ lượng. Thầy Nguyễn Minh Vũ còn giúp chúng tôi làm quen với các báo cáo kỹ thuật và quy trình vận hành thiết bị, điều này thực sự hữu ích cho công việc của tôi.
Ngoài lý thuyết, các bài tập thực hành như dịch tài liệu kỹ thuật và mô phỏng các cuộc họp với đối tác Trung Quốc giúp tôi nhanh chóng áp dụng những gì đã học vào thực tế. Nhờ đó, tôi không chỉ hoàn thiện khả năng tiếng Trung mà còn mở rộng cơ hội nghề nghiệp.
Tôi rất biết ơn thầy Vũ và trung tâm vì đã tạo ra một môi trường học tập lý tưởng cho những người làm trong ngành dầu khí như tôi.”
- Khóa học tiếng Trung Logistics và Vận chuyển
Phạm Thị Mai Linh – Học viên lớp tiếng Trung Logistics và Vận chuyển:
“Làm việc trong ngành logistics quốc tế, tôi thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về quy trình vận chuyển, thủ tục hải quan và hợp đồng vận tải. Do đó, tôi quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Logistics tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, và đó là quyết định rất đúng đắn.
Chương trình học được thiết kế rất thực tế và toàn diện. Chúng tôi học các thuật ngữ liên quan đến chuỗi cung ứng, vận tải biển, vận tải đường bộ và hàng không. Ngoài ra, thầy Nguyễn Minh Vũ còn hướng dẫn cách làm việc với các tài liệu như hóa đơn vận chuyển, hợp đồng giao nhận, và quy định hải quan bằng tiếng Trung.
Điểm mạnh của khóa học là các buổi thực hành thực tế, như mô phỏng cuộc họp logistics, đàm phán hợp đồng vận tải, và xử lý các tình huống phát sinh trong quá trình giao nhận hàng hóa. Thầy Vũ luôn tận tâm giải đáp các thắc mắc và cung cấp các giải pháp ứng dụng vào thực tế công việc.
Nhờ khóa học này, tôi không chỉ nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn tự tin hơn trong việc quản lý các dự án logistics với các đối tác Trung Quốc. Đây là khóa học mà bất kỳ ai làm việc trong ngành vận chuyển quốc tế nên tham gia.”
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Lê Quốc Cường – Học viên lớp tiếng Trung Xuất nhập khẩu:
“Là nhân viên xuất nhập khẩu tại một công ty đa quốc gia, tôi luôn cần thành thạo tiếng Trung để xử lý các hợp đồng, làm việc với nhà cung cấp và đàm phán giá cả. Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi đạt được điều đó một cách hiệu quả.
Chương trình học rất chuyên sâu, bao gồm các thuật ngữ thương mại, quy trình xuất nhập khẩu, và các chủ đề như thuế quan, thanh toán quốc tế, và kiểm soát chất lượng. Chúng tôi còn được học cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế như đàm phán hợp đồng, giải quyết tranh chấp và xử lý thủ tục hải quan.
Thầy Nguyễn Minh Vũ có phong cách giảng dạy sinh động và dễ hiểu. Thầy thường sử dụng các tình huống mô phỏng để giúp học viên áp dụng kiến thức ngay tại lớp học. Các bài tập thực hành như dịch hợp đồng và chuẩn bị tài liệu xuất nhập khẩu bằng tiếng Trung đã giúp tôi tự tin hơn khi xử lý công việc thực tế.
Sau khóa học, tôi đã thành thạo hơn trong việc giao tiếp và xử lý tài liệu tiếng Trung chuyên ngành. Công việc của tôi trở nên suôn sẻ và hiệu quả hơn rất nhiều. Đây là khóa học mà tôi rất khuyến khích cho những ai đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.”
- Khóa học tiếng Trung Taobao và 1688
Nguyễn Thùy Dương – Học viên lớp tiếng Trung Taobao và 1688:
“Là một người kinh doanh online, tôi thường xuyên nhập hàng từ các trang thương mại điện tử Trung Quốc như Taobao và 1688. Tuy nhiên, việc không thành thạo tiếng Trung đã khiến tôi gặp nhiều khó khăn trong việc tìm kiếm sản phẩm và giao dịch.
Khóa học tiếng Trung Taobao và 1688 tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là cứu cánh cho tôi. Chương trình học được thiết kế rất sát với thực tế kinh doanh, bao gồm cách tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả, xử lý đơn hàng và làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tiếng Trung mà còn chia sẻ kinh nghiệm thực tế về cách kiểm tra chất lượng sản phẩm, tránh bị lừa đảo, và tiết kiệm chi phí vận chuyển. Những buổi thực hành trực tiếp trên các trang thương mại điện tử giúp tôi làm quen với giao diện và quy trình mua hàng.
Nhờ khóa học này, tôi đã nâng cao kỹ năng giao dịch tiếng Trung và tối ưu hóa quy trình nhập hàng. Doanh số kinh doanh của tôi đã tăng đáng kể sau khi áp dụng những gì học được. Tôi rất biết ơn thầy Vũ và trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân vì đã mang lại một khóa học hữu ích như vậy.”
- Khóa học tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Trần Hoàng Anh – Học viên lớp tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc:
“Tôi là chủ một cửa hàng kinh doanh đa lĩnh vực và nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc. Trước đây, tôi gặp khó khăn lớn khi làm việc với các nhà cung cấp do không biết tiếng Trung. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, mọi thứ đã thay đổi hoàn toàn.
Khóa học không chỉ dạy tiếng Trung cơ bản mà còn tập trung vào các kỹ năng thực tế như thương lượng giá cả, tìm kiếm nguồn hàng uy tín, và xử lý các vấn đề về vận chuyển và thanh toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất am hiểu về thương mại điện tử và nhập hàng, giúp chúng tôi không chỉ học ngôn ngữ mà còn tiếp cận với các công cụ hỗ trợ nhập hàng hiệu quả.
Các buổi thực hành như mô phỏng giao dịch trực tuyến, dịch thuật hợp đồng, và xử lý tình huống phát sinh với nhà cung cấp mang lại cho tôi rất nhiều kinh nghiệm thực tế. Sau khóa học, tôi tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc và tiết kiệm được chi phí nhờ đàm phán trực tiếp.
Tôi thực sự khuyên những ai muốn phát triển kinh doanh bằng cách nhập hàng Trung Quốc nên tham gia khóa học này. Đây là sự đầu tư xứng đáng để mở rộng hoạt động kinh doanh.”
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Đỗ Minh Đức – Học viên lớp tiếng Trung HSK 9 cấp:
“Tôi đã học tiếng Trung được một thời gian nhưng khi chuẩn bị cho kỳ thi HSK 9 cấp, tôi nhận ra mình cần một khóa học chuyên sâu và có lộ trình rõ ràng. Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân chính là lựa chọn hoàn hảo.
Khóa học HSK 9 cấp tại đây được xây dựng rất bài bản với giáo trình độc quyền của thầy Nguyễn Minh Vũ. Từ kỹ năng nghe, nói, đọc, viết đến làm bài thi thử, tất cả đều được thiết kế sát với định dạng kỳ thi thực tế. Thầy Vũ luôn tận tình hướng dẫn cách xử lý các dạng bài khó và giúp chúng tôi cải thiện điểm yếu một cách hiệu quả.
Không chỉ tập trung vào việc học, thầy còn tạo động lực rất lớn để tôi vượt qua áp lực thi cử. Những buổi học không chỉ đơn thuần là luyện thi mà còn giúp tôi phát triển toàn diện các kỹ năng ngôn ngữ.
Kết quả là tôi đã đạt điểm cao trong kỳ thi HSK 9 cấp và mở ra cơ hội làm việc tại các công ty đa quốc gia. Đây là khóa học mà bất kỳ ai muốn đạt đỉnh cao trong học tập tiếng Trung đều nên trải nghiệm.”
- Khóa học tiếng Trung Kế toán
Nguyễn Thị Thanh Hương – Học viên lớp tiếng Trung Kế toán:
“Là một kế toán viên làm việc trong môi trường quốc tế, tôi cần thành thạo tiếng Trung để xử lý các tài liệu và giao dịch tài chính với đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Kế toán tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mang lại cho tôi những kiến thức và kỹ năng cần thiết.
Chương trình học rất toàn diện, bao gồm các thuật ngữ chuyên ngành kế toán như tài sản, nợ phải trả, doanh thu, chi phí, và các quy trình liên quan đến kiểm toán, lập báo cáo tài chính. Thầy Nguyễn Minh Vũ còn hướng dẫn cách xử lý các tình huống như đối chiếu số liệu, phân tích tài chính, và làm việc với các phần mềm kế toán sử dụng tiếng Trung.
Tôi đặc biệt ấn tượng với cách thầy kết hợp lý thuyết và thực hành. Những bài tập dịch thuật tài liệu, mô phỏng các cuộc họp với đối tác và lập báo cáo tài chính bằng tiếng Trung giúp tôi ứng dụng ngay vào công việc hàng ngày.
Sau khóa học, tôi không chỉ tự tin hơn trong giao tiếp mà còn nâng cao hiệu suất làm việc. Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là địa chỉ uy tín cho những ai cần học tiếng Trung chuyên ngành.”
- Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
Vũ Hồng Quân – Học viên lớp tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn:
“Làm việc trong lĩnh vực sản xuất vi mạch bán dẫn, tôi nhận thấy tiếng Trung là kỹ năng bắt buộc để đọc hiểu tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong việc cải thiện khả năng ngôn ngữ chuyên ngành.
Khóa học được thiết kế chuyên sâu, tập trung vào các thuật ngữ kỹ thuật như thiết kế chip, cấu trúc vi mạch, quy trình sản xuất và các công nghệ tiên tiến trong ngành bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy ngôn ngữ mà còn cung cấp kiến thức về ngành, giúp tôi hiểu rõ hơn về công việc của mình.
Điều tôi đánh giá cao nhất là các bài tập thực hành. Chúng tôi được dịch tài liệu kỹ thuật, làm bài thuyết trình về công nghệ vi mạch bằng tiếng Trung và thậm chí là mô phỏng các cuộc họp kỹ thuật với đối tác nước ngoài. Những hoạt động này giúp tôi ứng dụng ngay vào công việc thực tế.
Hiện tại, tôi đã tự tin hơn khi đọc tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung và tham gia vào các dự án hợp tác quốc tế. Đây thực sự là một khóa học đáng giá cho những ai làm việc trong ngành công nghệ cao.”
- Khóa học tiếng Trung Thương mại
Phạm Lan Anh – Học viên lớp tiếng Trung Thương mại:
“Khi bắt đầu công việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc. Khóa học tiếng Trung Thương mại tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mang đến cho tôi những kỹ năng cần thiết để xử lý công việc hiệu quả.
Chương trình học rất thực tế, từ các thuật ngữ thương mại, hợp đồng mua bán, đến kỹ năng đàm phán và xử lý giao dịch tài chính. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn đưa ra các ví dụ cụ thể và hướng dẫn cách giải quyết các tình huống thường gặp trong thương mại quốc tế.
Tôi đặc biệt ấn tượng với phương pháp giảng dạy thực tế của thầy. Chúng tôi được tham gia các buổi giả lập giao dịch, đàm phán hợp đồng và giải quyết tranh chấp thương mại bằng tiếng Trung. Điều này giúp tôi không chỉ nắm vững kiến thức mà còn nâng cao khả năng phản xạ trong công việc.
Nhờ khóa học, tôi tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc và hiệu quả công việc của tôi cũng tăng lên đáng kể. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại trung tâm.”
- Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Nguyễn Tuấn Minh – Học viên lớp tiếng Trung Công nghệ Thông tin:
“Là một lập trình viên, tôi thường xuyên cần cập nhật tài liệu kỹ thuật và làm việc với các đội nhóm từ Trung Quốc. Tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một bước đi đúng đắn để nâng cao trình độ chuyên môn của tôi.
Khóa học không chỉ tập trung vào từ vựng chuyên ngành như lập trình, hệ thống mạng, cơ sở dữ liệu, mà còn dạy cách sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc CNTT. Thầy Nguyễn Minh Vũ có cách giảng dạy rất sáng tạo, thường xuyên lồng ghép các ví dụ thực tế và bài tập nhóm để chúng tôi hiểu sâu hơn.
Ngoài việc học ngôn ngữ, thầy còn cung cấp các tài liệu cập nhật về công nghệ mới như trí tuệ nhân tạo, blockchain và điện toán đám mây, tất cả bằng tiếng Trung. Điều này không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng đọc hiểu mà còn mở rộng kiến thức chuyên môn.
Hiện tại, tôi có thể tự tin làm việc trong các dự án quốc tế và xử lý các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung một cách dễ dàng. Đây là khóa học mà tôi nghĩ bất kỳ ai trong lĩnh vực CNTT cũng nên tham gia.”
- Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
Trần Ngọc Linh – Học viên lớp tiếng Trung HSKK trung cấp:
“Luyện thi HSKK luôn là thử thách lớn đối với tôi vì kỹ năng nói của tôi khá hạn chế. Sau khi tham gia khóa học tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi nhận thấy trình độ của mình đã cải thiện rõ rệt.
Khóa học HSKK tại đây rất tập trung và bài bản. Chúng tôi được luyện tập kỹ năng phát âm, từ vựng và cách diễn đạt phù hợp với các cấp độ HSKK. Thầy Nguyễn Minh Vũ thường xuyên tổ chức các buổi luyện nói nhóm, mô phỏng kỳ thi nói thực tế và cung cấp các mẹo làm bài hiệu quả.
Thầy không chỉ giúp tôi sửa lỗi phát âm mà còn nâng cao khả năng diễn đạt tự nhiên và mạch lạc. Điều này giúp tôi không chỉ vượt qua kỳ thi mà còn tự tin hơn khi giao tiếp trong công việc và cuộc sống.
Kết quả là tôi đã đạt điểm cao trong kỳ thi HSKK trung cấp và đang chuẩn bị tiếp tục chinh phục cấp cao hơn. Đây là một trong những khóa học chất lượng nhất mà tôi từng tham gia.”
- Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Lê Minh Hòa – Học viên lớp tiếng Trung Logistics Vận chuyển:
“Làm việc trong ngành logistics quốc tế, tôi cần sử dụng tiếng Trung để giao dịch với các đối tác từ Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến vận chuyển hàng hóa, thủ tục hải quan, và kho bãi. Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi nhanh chóng nắm vững các thuật ngữ và kỹ năng giao tiếp chuyên ngành.
Khóa học không chỉ dạy từ vựng mà còn giúp tôi hiểu rõ quy trình làm việc trong ngành logistics như xử lý đơn hàng, giao nhận hàng hóa, và các vấn đề liên quan đến hợp đồng vận chuyển. Các bài giảng được thiết kế rất thực tế, giúp tôi có thể ứng dụng ngay vào công việc.
Một điểm tôi đánh giá rất cao là những buổi học mô phỏng thực tế, trong đó chúng tôi được thực hành giao dịch, đàm phán giá cước vận chuyển và xử lý các tình huống phát sinh với đối tác Trung Quốc. Điều này giúp tôi cảm thấy tự tin hơn trong công việc và giao tiếp với các đối tác quốc tế.
Kết quả là tôi đã cải thiện khả năng giao tiếp và công việc cũng trở nên thuận lợi hơn rất nhiều. Đây là khóa học mà tôi rất khuyên các bạn làm việc trong ngành logistics nên tham gia.”
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Vũ Thị Thanh – Học viên lớp tiếng Trung Xuất nhập khẩu:
“Là một chuyên viên xuất nhập khẩu, tôi cần nắm vững tiếng Trung để giao dịch với các đối tác và xử lý các thủ tục hải quan với Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã có thể giao tiếp thành thạo và xử lý công việc một cách hiệu quả hơn.
Khóa học cung cấp đầy đủ các kiến thức cần thiết như từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu, hợp đồng thương mại, khai báo hải quan và các quy định về thuế quan. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn đưa ra các ví dụ thực tế và hướng dẫn chi tiết cách ứng dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế.
Chúng tôi cũng được luyện tập qua các tình huống mô phỏng, như đàm phán giá cả, thỏa thuận hợp đồng, và xử lý tranh chấp. Điều này giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc và giảm thiểu các rủi ro trong công việc.
Sau khóa học, tôi có thể giao tiếp tự tin hơn, hiểu rõ hơn về quy trình xuất nhập khẩu, và công việc trở nên suôn sẻ hơn rất nhiều. Đây là một khóa học thực sự hữu ích cho những ai đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.”
- Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Trương Thi Hồng – Học viên lớp tiếng Trung Taobao 1688:
“Kinh doanh online là một trong những hướng đi chính của tôi, và tôi chủ yếu nhập hàng từ các trang thương mại điện tử như Taobao và 1688 của Trung Quốc. Tuy nhiên, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc tìm kiếm sản phẩm, giao tiếp với người bán, và hiểu rõ các quy trình trên các nền tảng này. Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi giải quyết tất cả những vấn đề đó.
Chương trình học rất chi tiết và đi sâu vào từng công đoạn khi mua sắm trên Taobao và 1688, từ cách tìm kiếm sản phẩm, chọn nhà cung cấp, đến các thủ tục thanh toán và vận chuyển hàng hóa. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất am hiểu về các trang web này, và thầy luôn cung cấp các mẹo hữu ích để giúp chúng tôi mua hàng hiệu quả, tránh những vấn đề phát sinh.
Các buổi học mô phỏng thực tế rất bổ ích. Chúng tôi được hướng dẫn cách giao tiếp với người bán, đàm phán giá cả và giải quyết các vấn đề khi mua hàng trực tuyến. Điều này giúp tôi tự tin hơn khi mua hàng và tiết kiệm rất nhiều thời gian, chi phí.
Tôi đã học được rất nhiều điều bổ ích và chắc chắn sẽ tiếp tục áp dụng những kiến thức học được vào công việc kinh doanh của mình.”
- Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Nguyễn Hoàng Duy – Học viên lớp tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc:
“Tôi là một chủ doanh nghiệp nhỏ và nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc để bán tại Việt Nam. Tuy nhiên, trước khi tham gia khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc giao tiếp với nhà cung cấp và hiểu rõ các thông tin về sản phẩm. Sau khi học khóa học này, mọi thứ đã thay đổi.
Khóa học giúp tôi không chỉ học tiếng Trung mà còn cung cấp những kiến thức quan trọng về cách tìm kiếm sản phẩm, kiểm tra chất lượng hàng hóa, và thương lượng giá cả với nhà cung cấp. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tận tâm giảng dạy và giúp chúng tôi áp dụng ngay kiến thức vào thực tế.
Ngoài các bài học lý thuyết, tôi còn được tham gia các buổi thực hành, giao tiếp trực tiếp với nhà cung cấp qua các bài tập mô phỏng. Điều này giúp tôi tự tin hơn khi giao dịch và tiết kiệm rất nhiều chi phí.
Kết quả là tôi có thể nhập hàng từ Trung Quốc mà không gặp phải những khó khăn trước đây. Đây thực sự là một khóa học rất hữu ích cho những ai muốn phát triển công việc kinh doanh của mình.”
- Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân
Lê Thị Bích Hảo – Học viên lớp tiếng Trung Kế toán:
“Tôi làm việc trong ngành kế toán tại một công ty có mối quan hệ đối tác với các công ty Trung Quốc. Vì vậy, tôi cần phải giao tiếp bằng tiếng Trung để làm việc với các báo cáo tài chính, hợp đồng và các tài liệu kế toán. Khi biết đến khóa học tiếng Trung Kế toán tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã đăng ký ngay.
Khóa học giúp tôi tiếp cận với các thuật ngữ chuyên ngành kế toán bằng tiếng Trung, từ cách đọc hiểu báo cáo tài chính, phân tích số liệu đến các văn bản pháp lý và hợp đồng thương mại. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất giỏi trong việc hướng dẫn chi tiết từng vấn đề và luôn lồng ghép các bài học thực tế vào buổi học. Tôi cảm thấy rất dễ tiếp thu và dễ dàng áp dụng vào công việc.
Điều tôi thích nhất là các bài giảng của thầy không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn có những bài tập ứng dụng thực tế, giúp tôi nhanh chóng làm quen với các tình huống công việc như lập báo cáo tài chính bằng tiếng Trung, đối chiếu số liệu, và giải quyết các vấn đề phát sinh.
Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và khả năng xử lý công việc cũng trở nên hiệu quả hơn rất nhiều. Tôi rất khuyên các bạn làm việc trong ngành kế toán nên tham gia khóa học này!”
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Nguyễn Đăng Khoa – Học viên lớp tiếng Trung HSK 9 cấp:
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự đã thay đổi cách học và sử dụng tiếng Trung của tôi. Trước khi tham gia khóa học, tôi chỉ có thể giao tiếp cơ bản bằng tiếng Trung, nhưng nhờ sự hướng dẫn tận tình của Thầy Nguyễn Minh Vũ, tôi đã có thể nâng cao trình độ tiếng Trung của mình lên một tầm cao mới.
Khóa học được thiết kế rất khoa học và bài bản, bắt đầu từ các cấp độ cơ bản cho đến nâng cao. Mỗi cấp độ đều có giáo trình rõ ràng và phù hợp với từng đối tượng học viên. Thầy luôn giải thích chi tiết từng điểm ngữ pháp và từ vựng, đồng thời đưa ra nhiều bài tập thực hành để học viên có thể thực sự hiểu và sử dụng tiếng Trung vào trong cuộc sống hàng ngày.
Điều đặc biệt là mỗi buổi học đều rất sinh động, không chỉ có lý thuyết mà còn có các buổi mô phỏng tình huống thực tế, giúp tôi luyện tập và cải thiện khả năng giao tiếp một cách tự nhiên và dễ dàng. Các bài kiểm tra định kỳ giúp tôi theo dõi tiến độ học của mình, và tôi đã đạt kết quả khá cao trong kỳ thi HSK 9 cấp.
Khóa học này không chỉ giúp tôi đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp mà còn giúp tôi cải thiện đáng kể kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và dịch thuật. Tôi rất biết ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân.”
- Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
Trần Anh Khoa – Học viên lớp tiếng Trung HSKK cao cấp:
“Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi tiến bộ vượt bậc trong việc cải thiện khả năng nói tiếng Trung của mình. Trước đây, tôi cảm thấy giao tiếp bằng tiếng Trung rất khó khăn và không tự tin khi nói chuyện với người bản xứ. Nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều.
Khóa học được thiết kế đặc biệt cho những người muốn luyện kỹ năng nói, với nhiều buổi thực hành trực tiếp và các bài tập nâng cao. Thầy Nguyễn Minh Vũ là người thầy rất tâm huyết, luôn sửa sai từng lỗi nhỏ và giúp tôi cải thiện kỹ năng phát âm, cũng như sự tự tin khi nói tiếng Trung.
Các buổi học diễn ra rất sinh động với các tình huống giao tiếp thực tế, giúp tôi có thể nói lưu loát hơn trong mọi hoàn cảnh. Những buổi thi thử cũng rất bổ ích, giúp tôi biết cách kiểm tra lại kiến thức và nhận biết được điểm mạnh, điểm yếu của mình.
Kết quả là tôi đã vượt qua kỳ thi HSKK cao cấp một cách dễ dàng và có thể giao tiếp tốt hơn với các đồng nghiệp Trung Quốc của mình. Đây là một khóa học tuyệt vời và tôi sẽ luôn nhớ ơn thầy Nguyễn Minh Vũ vì đã giúp tôi cải thiện đáng kể kỹ năng nói tiếng Trung.”
- Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Phan Hoàng Nam – Học viên lớp tiếng Trung Công nghệ Thông tin:
“Làm việc trong ngành công nghệ thông tin, tôi thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác và khách hàng từ Trung Quốc. Tuy nhiên, do thiếu kiến thức tiếng Trung chuyên ngành, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc đọc tài liệu kỹ thuật, hợp đồng và giải quyết các vấn đề kỹ thuật khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã có thể tự tin hơn rất nhiều.
Khóa học giúp tôi học được những từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến lập trình, mạng máy tính, phần mềm và các công nghệ mới. Các buổi học không chỉ bao gồm việc học từ vựng mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về cách ứng dụng tiếng Trung trong các tình huống công việc thực tế, từ việc giao tiếp qua email, họp trực tuyến, đến việc giải thích các vấn đề kỹ thuật cho đối tác Trung Quốc.
Một trong những điểm mạnh của khóa học là cách Thầy Nguyễn Minh Vũ lồng ghép các bài tập thực hành vào chương trình học, giúp tôi dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc thực tế. Ngoài ra, các bài giảng của thầy rất dễ hiểu và chi tiết, tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong công việc của mình.
Khóa học thực sự rất hữu ích đối với những ai làm việc trong ngành công nghệ thông tin và cần giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tôi đã học được rất nhiều điều bổ ích và áp dụng vào công việc của mình ngay lập tức.”
- Khóa học tiếng Trung Thương mại
Nguyễn Minh Thư – Học viên lớp tiếng Trung Thương mại:
“Tôi là một nhân viên trong ngành thương mại quốc tế và công ty của tôi thường xuyên hợp tác với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc đọc hiểu các hợp đồng thương mại và đàm phán với đối tác Trung Quốc. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, mọi thứ đã thay đổi.
Khóa học cung cấp cho tôi một lượng lớn từ vựng chuyên ngành thương mại, bao gồm các thuật ngữ trong đàm phán hợp đồng, thanh toán quốc tế, và giao dịch thương mại. Các bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi nắm bắt nhanh chóng các thuật ngữ và quy trình trong giao dịch thương mại.
Ngoài việc học từ vựng, chúng tôi cũng được luyện tập qua các tình huống thực tế như đàm phán giá cả, thỏa thuận hợp đồng và giải quyết các vấn đề liên quan đến giao dịch quốc tế. Điều này giúp tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và xử lý công việc hàng ngày một cách chuyên nghiệp hơn.
Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân vì đã giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung trong công việc thương mại. Đây là một khóa học tuyệt vời mà tôi khuyên mọi người trong ngành thương mại nên tham gia.”
- Khóa học tiếng Trung Dầu khí
Lâm Quang Tuấn – Học viên lớp tiếng Trung Dầu khí:
“Tôi là kỹ sư trong ngành dầu khí, công việc của tôi yêu cầu thường xuyên làm việc với các đối tác Trung Quốc, vì vậy việc giao tiếp bằng tiếng Trung là rất quan trọng. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu khí tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật và hợp đồng, cũng như trong giao tiếp trực tiếp với đối tác Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung Dầu khí đã giúp tôi giải quyết những khó khăn đó. Chương trình học cung cấp cho tôi các từ vựng chuyên ngành dầu khí, từ kỹ thuật khai thác, xử lý dầu, đến các thuật ngữ trong việc lập hợp đồng và thỏa thuận trong ngành. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn chúng tôi rất kỹ lưỡng và chi tiết từng phần, giúp tôi không chỉ hiểu về các thuật ngữ mà còn biết cách sử dụng chúng trong các tình huống giao tiếp thực tế.
Khóa học còn giúp tôi nắm được các kỹ năng giao tiếp chuyên nghiệp trong môi trường làm việc quốc tế. Chúng tôi được luyện tập qua các bài tập thực tế như thảo luận các vấn đề kỹ thuật, đàm phán hợp đồng và giao tiếp trong các cuộc họp kỹ thuật với đối tác Trung Quốc.
Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và công việc của tôi đã trở nên hiệu quả hơn. Đây thực sự là một khóa học hữu ích cho những ai làm việc trong ngành dầu khí và cần giao tiếp với đối tác Trung Quốc.”
- Khóa học tiếng Trung online
Nguyễn Thị Lan – Học viên lớp tiếng Trung online:
“Là một người bận rộn với công việc và gia đình, tôi không có nhiều thời gian để tham gia các lớp học trực tiếp. Vì vậy, tôi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung online tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân. Đây thực sự là một quyết định đúng đắn.
Khóa học tiếng Trung online do Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chất lượng, dễ hiểu và tiện lợi. Các bài giảng được quay sẵn, giúp tôi có thể học vào bất kỳ thời gian nào phù hợp với mình. Các video bài giảng rất chi tiết, từ việc học phát âm cơ bản, ngữ pháp đến các từ vựng và mẫu câu ứng dụng trong giao tiếp hàng ngày.
Điều tôi thích nhất là mỗi buổi học đều có bài tập thực hành và thầy luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc qua các nền tảng online. Tôi không chỉ học ngữ pháp mà còn học được cách giao tiếp tự nhiên trong các tình huống giao tiếp thực tế, nhờ vậy mà khả năng nghe và nói tiếng Trung của tôi đã tiến bộ rõ rệt.
Khóa học này rất phù hợp với những ai bận rộn và không thể tham gia lớp học trực tiếp. Tôi cảm thấy rất hài lòng với chất lượng giảng dạy và đã học được rất nhiều từ khóa học này.”
- Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Lưu Quốc Thịnh – Học viên lớp tiếng Trung Logistics Vận chuyển:
“Tôi làm việc trong ngành Logistics và Vận chuyển quốc tế, và công việc của tôi thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi rất cần học tiếng Trung để cải thiện khả năng giao tiếp, đặc biệt là trong các giao dịch vận chuyển, logistics và thủ tục hải quan. Sau khi tham gia khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã có thể cải thiện đáng kể khả năng tiếng Trung của mình.
Khóa học cung cấp các thuật ngữ và từ vựng chuyên ngành rất chi tiết, từ quy trình vận chuyển, thủ tục hải quan, đến việc giải quyết các vấn đề liên quan đến giao nhận hàng hóa. Các bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ rất dễ hiểu và sinh động, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc hàng ngày. Ngoài ra, thầy cũng thường xuyên đưa ra các tình huống thực tế và yêu cầu học viên giải quyết, giúp tôi có thể thực hành và rèn luyện kỹ năng ngay lập tức.
Khóa học không chỉ giúp tôi học được các thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành mà còn giúp tôi tự tin hơn trong các cuộc đàm phán, giao dịch và các tình huống công việc thực tế. Tôi rất cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ và trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân vì đã giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong lĩnh vực Logistics.”
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Hoàng Thị Mai – Học viên lớp tiếng Trung Xuất nhập khẩu:
“Tôi là nhân viên xuất nhập khẩu tại một công ty chuyên nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc, và tôi cần sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày, từ việc đọc hiểu hợp đồng, trao đổi với đối tác cho đến làm thủ tục hải quan. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi gặp không ít khó khăn trong việc giao tiếp và xử lý các tài liệu.
Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung mà còn cung cấp rất nhiều từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành xuất nhập khẩu. Tôi đã học được cách đọc hiểu các hợp đồng thương mại, giao dịch mua bán, các thủ tục hải quan và các tài liệu liên quan đến xuất nhập khẩu. Các bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ rất rõ ràng và dễ tiếp thu, và thầy luôn chia sẻ những mẹo học hiệu quả giúp tôi nhớ lâu các thuật ngữ chuyên ngành.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong công việc và có thể giao tiếp tốt hơn với các đối tác Trung Quốc. Tôi cũng cảm thấy tự tin hơn khi đọc và giải thích các hợp đồng hay tài liệu pháp lý liên quan đến xuất nhập khẩu. Tôi rất hài lòng về khóa học và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học tiếng Trung khác tại trung tâm.”
- Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Nguyễn Minh Quân – Học viên lớp tiếng Trung Taobao 1688:
“Khi bắt đầu tìm hiểu về việc nhập hàng từ Taobao và 1688, tôi nhận thấy việc hiểu rõ tiếng Trung là rất quan trọng để có thể giao dịch hiệu quả với các nhà cung cấp. Tôi đã quyết định tham gia khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân và thực sự không thất vọng.
Khóa học này cung cấp cho tôi tất cả những kiến thức cần thiết về việc nhập hàng từ các trang thương mại điện tử của Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn chi tiết về cách tìm kiếm sản phẩm, đàm phán với người bán, cách đọc và hiểu thông tin sản phẩm, cũng như các thuật ngữ liên quan đến việc thanh toán và vận chuyển.
Điều tôi đánh giá cao nhất là thầy luôn chia sẻ những mẹo giúp chúng tôi tiết kiệm thời gian và chi phí khi nhập hàng từ Trung Quốc. Các bài giảng đều rất thực tế và dễ hiểu, giúp tôi có thể áp dụng ngay lập tức trong công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi mua hàng và giao dịch trực tiếp với người bán trên Taobao và 1688.”
- Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Vũ Minh Đức – Học viên lớp tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc:
“Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc tìm kiếm và giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc. Dù đã biết cơ bản về tiếng Trung, nhưng việc hiểu các chi tiết trong hợp đồng, thủ tục nhập khẩu và đàm phán giá cả vẫn là một thách thức lớn. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin và có khả năng giao tiếp rất tốt với các nhà cung cấp Trung Quốc.
Khóa học cung cấp cho tôi rất nhiều kiến thức thực tế, từ việc tìm kiếm sản phẩm trên các nền tảng thương mại điện tử Trung Quốc, đến các thuật ngữ chuyên ngành về giá cả, vận chuyển và thanh toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình nhập hàng và các thủ tục pháp lý cần thiết khi nhập khẩu từ Trung Quốc. Ngoài ra, thầy cũng chia sẻ rất nhiều mẹo về cách thương lượng giá cả và tìm kiếm các nguồn hàng uy tín, giúp tôi tiết kiệm thời gian và chi phí.
Khóa học thực sự rất hữu ích đối với những ai muốn nhập hàng từ Trung Quốc một cách chuyên nghiệp. Tôi đã áp dụng những gì học được ngay vào công việc và cảm thấy tự tin hơn khi giao dịch với đối tác Trung Quốc.”
- Khóa học tiếng Trung Kế toán
Trần Hải Dương – Học viên lớp tiếng Trung Kế toán:
“Là một nhân viên kế toán trong công ty có quan hệ hợp tác với các đối tác Trung Quốc, tôi nhận thấy việc học tiếng Trung là cần thiết để đọc và hiểu các tài liệu kế toán, hợp đồng, cũng như giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi chỉ có thể hiểu sơ qua các thuật ngữ cơ bản nhưng không thể làm việc sâu với các tài liệu chuyên ngành. Sau khi học xong khóa học tiếng Trung Kế toán tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi đã cải thiện được rất nhiều kỹ năng.
Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu và sử dụng các thuật ngữ kế toán mà còn giúp tôi biết cách giao tiếp và trao đổi thông tin với đối tác Trung Quốc về các vấn đề tài chính, thuế, báo cáo tài chính và các giao dịch kế toán khác. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ rất nhiều tình huống thực tế và cách giải quyết các vấn đề tài chính bằng tiếng Trung, giúp tôi rất nhiều trong công việc.
Tôi cũng rất ấn tượng với cách thầy dạy chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi nhanh chóng nắm bắt kiến thức. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và có thể giao dịch, xử lý các công việc kế toán một cách chuyên nghiệp hơn. Đây thực sự là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực kế toán và tài chính quốc tế.”
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Lê Thị Thanh – Học viên lớp tiếng Trung HSK 9 cấp:
“Tôi đã tham gia khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân với mục tiêu đạt chứng chỉ HSK 9 để phục vụ công việc và học hỏi thêm kiến thức tiếng Trung. Khóa học này đã giúp tôi có được nền tảng vững chắc để có thể tự tin giao tiếp và sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày.
Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất bài bản, từ việc giúp tôi nắm vững ngữ pháp cơ bản, từ vựng cho đến các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. Khóa học cung cấp một lượng lớn tài liệu học, bao gồm các bài kiểm tra, bài tập và các bài giảng trực tiếp, giúp tôi luyện tập từng kỹ năng một cách toàn diện. Các buổi học luôn đầy đủ các phần lý thuyết và thực hành, giúp tôi có thể kiểm tra và cải thiện khả năng tiếng Trung của mình.
Khóa học HSK 9 cấp tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự đã giúp tôi hoàn thiện kỹ năng tiếng Trung một cách toàn diện và chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK 9. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và trung tâm vì đã mang lại những bài học bổ ích.”
- Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
Hoàng Minh Đức – Học viên lớp tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp:
“Tôi tham gia khóa học tiếng Trung HSKK từ sơ cấp đến cao cấp tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân vì tôi cần chuẩn bị cho kỳ thi HSKK. Trước đây, tôi không tự tin khi giao tiếp tiếng Trung, nhưng sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã cải thiện rất nhiều khả năng phát âm, giao tiếp và nghe hiểu tiếng Trung.
Khóa học được chia thành nhiều cấp độ, mỗi cấp độ đều có chương trình học riêng biệt, từ cơ bản đến nâng cao. Thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn rất tận tình, giúp tôi không chỉ cải thiện khả năng phát âm chuẩn mà còn giúp tôi hiểu được các cấu trúc câu, kỹ năng nói chuyện trong các tình huống thực tế. Các bài giảng được thiết kế rất phù hợp với từng cấp độ, giúp tôi dễ dàng nắm bắt các kiến thức và ứng dụng ngay vào thực tế.
Khóa học này không chỉ giúp tôi chuẩn bị cho kỳ thi HSKK mà còn giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Tôi rất hài lòng về chất lượng giảng dạy tại trung tâm.”
- Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Phạm Thanh Tuấn – Học viên lớp tiếng Trung Logistics Vận chuyển:
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mở ra một cánh cửa mới cho tôi trong công việc. Trước đây, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao tiếp và xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển quốc tế bằng tiếng Trung, đặc biệt là khi giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rõ rệt trong việc hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành logistics.
Khóa học cung cấp các kiến thức cơ bản và nâng cao về quy trình vận chuyển hàng hóa quốc tế, các điều khoản hợp đồng, thủ tục hải quan và giao nhận hàng hóa. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt kiến thức rất chi tiết và thực tế, giúp tôi nắm vững những kỹ năng cần thiết để làm việc hiệu quả trong lĩnh vực logistics. Các bài học không chỉ xoay quanh lý thuyết mà còn có những tình huống thực tế giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc.
Tôi đặc biệt ấn tượng với việc thầy luôn cập nhật những thay đổi mới nhất trong ngành logistics và cung cấp cho học viên những thông tin hữu ích. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, và công việc của tôi cũng trở nên suôn sẻ hơn.”
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Nguyễn Thu Trang – Học viên lớp tiếng Trung Xuất nhập khẩu:
“Là một người làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, tôi nhận thấy việc hiểu và giao tiếp tốt bằng tiếng Trung là vô cùng quan trọng. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi phải đọc và hiểu các tài liệu xuất nhập khẩu, hợp đồng thương mại hay trao đổi với đối tác Trung Quốc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình có thể giao tiếp và xử lý công việc xuất nhập khẩu bằng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp hơn.
Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân rất chi tiết và thực tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy các kiến thức chuyên ngành rất dễ hiểu, từ việc nắm bắt các thuật ngữ chuyên dụng đến các quy trình xuất khẩu, nhập khẩu, thủ tục hải quan và thanh toán quốc tế. Thầy luôn chia sẻ những tình huống thực tế trong công việc, giúp tôi dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày.
Khóa học thực sự giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng làm việc với đối tác Trung Quốc trong ngành xuất nhập khẩu. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi đàm phán và ký kết hợp đồng, cũng như giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình giao thương.”
- Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Trương Văn Hưng – Học viên lớp tiếng Trung Taobao 1688:
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn tìm hiểu cách nhập hàng từ các trang thương mại điện tử lớn của Trung Quốc. Trước đây, tôi chỉ biết mua hàng qua các dịch vụ trung gian, nhưng từ khi tham gia khóa học, tôi đã có thể tự mình tìm kiếm và mua hàng trực tiếp từ các nhà cung cấp Trung Quốc trên Taobao và 1688.
Khóa học đã giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình mua hàng, thanh toán và vận chuyển từ các nền tảng này. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi về cách sử dụng các trang web mà còn giúp tôi hiểu các thuật ngữ, cách giao tiếp với người bán và thương lượng giá cả một cách hiệu quả. Sau khóa học, tôi đã có thể tự tin và dễ dàng tìm kiếm các sản phẩm cần thiết, đồng thời đàm phán giá tốt hơn với các nhà cung cấp.
Khóa học này rất hữu ích đối với những ai muốn kinh doanh hoặc nhập hàng từ Trung Quốc. Thầy Vũ đã cung cấp cho tôi rất nhiều mẹo hay và chiến lược khi mua hàng, giúp tôi tiết kiệm thời gian và chi phí.”
- Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Lê Thanh Hằng – Học viên lớp tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc:
“Tôi tham gia khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân với hy vọng cải thiện khả năng giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Khóa học này đã giúp tôi đạt được mục tiêu của mình và hơn thế nữa.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chỉ dạy rất kỹ lưỡng về các bước cơ bản để tìm kiếm, giao dịch và nhập hàng từ Trung Quốc. Thầy cung cấp rất nhiều thông tin hữu ích về các kênh bán hàng, như Taobao, 1688, Tmall, giúp tôi dễ dàng tìm kiếm sản phẩm và nhà cung cấp uy tín. Hơn nữa, thầy còn giảng dạy về các thuật ngữ tiếng Trung liên quan đến hợp đồng, thanh toán và vận chuyển, giúp tôi hiểu rõ hơn về các vấn đề khi nhập khẩu từ Trung Quốc.
Tôi thực sự cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các nhà cung cấp Trung Quốc và sẽ tiếp tục áp dụng những gì học được vào công việc. Khóa học rất hữu ích và tôi khuyến khích mọi người tham gia để nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung và giải quyết công việc nhập hàng Trung Quốc một cách hiệu quả.”
- Khóa học tiếng Trung Kế toán
Vũ Minh Tâm – Học viên lớp tiếng Trung Kế toán:
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi thay đổi hoàn toàn cách tiếp cận công việc kế toán quốc tế. Là một kế toán viên tại công ty có giao dịch với các đối tác Trung Quốc, tôi luôn gặp khó khăn trong việc đọc hiểu các báo cáo tài chính, hợp đồng và các văn bản pháp lý bằng tiếng Trung. Sau khi tham gia khóa học, tôi có thể dễ dàng hiểu các thuật ngữ kế toán chuyên ngành và áp dụng vào công việc hàng ngày một cách hiệu quả.
Khóa học rất chi tiết và hệ thống, cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao về các thuật ngữ kế toán, thuế, báo cáo tài chính, và quy trình kế toán cho các công ty Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã rất tỉ mỉ trong việc giảng dạy, giải thích chi tiết từng khái niệm để chúng tôi có thể áp dụng vào thực tế. Thầy cũng đưa ra nhiều tình huống thực tế trong công việc kế toán để giúp học viên dễ dàng hình dung và áp dụng.
Sau khi kết thúc khóa học, tôi tự tin hơn trong việc làm việc với các đối tác Trung Quốc và có thể giao tiếp và xử lý các vấn đề kế toán một cách hiệu quả. Khóa học thực sự rất bổ ích cho những ai làm việc trong ngành kế toán và có giao dịch với Trung Quốc.”
- Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Lê Minh Hiếu – Học viên lớp tiếng Trung Công nghệ Thông tin:
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mở ra một cơ hội mới cho tôi trong lĩnh vực công nghệ. Trước khi tham gia khóa học, tôi đã gặp rất nhiều khó khăn trong việc tiếp cận tài liệu kỹ thuật, giao tiếp với các đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc trong công ty. Sau khi học xong khóa học, tôi cảm thấy mình đã cải thiện đáng kể khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc, đặc biệt là các thuật ngữ chuyên ngành CNTT.
Khóa học cung cấp kiến thức rất chuyên sâu về các thuật ngữ công nghệ thông tin, từ các khái niệm cơ bản đến các công nghệ tiên tiến như trí tuệ nhân tạo, blockchain, điện toán đám mây… Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy về ngữ pháp và từ vựng mà còn cung cấp cho học viên các tình huống thực tế trong ngành CNTT, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc hàng ngày.
Khóa học này thực sự rất hữu ích và phù hợp với những người làm trong ngành công nghệ thông tin và muốn giao tiếp và đọc hiểu tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong công việc và khi đọc các tài liệu công nghệ chuyên ngành.”
- Khóa học tiếng Trung Thương mại
Nguyễn Quỳnh Anh – Học viên lớp tiếng Trung Thương mại:
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một trong những khóa học giúp tôi tiến bộ nhanh chóng trong công việc. Là một nhân viên kinh doanh, tôi thường xuyên phải giao tiếp và đàm phán với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy rất thiếu tự tin khi sử dụng tiếng Trung trong các cuộc họp và thương thảo hợp đồng. Nhưng sau khóa học, tôi đã có thể tự tin giao tiếp và hiểu rõ các thuật ngữ thương mại.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất tỉ mỉ về các thuật ngữ thương mại, các mẫu hợp đồng, cách thức đàm phán và các phương thức thanh toán quốc tế. Điều này đã giúp tôi áp dụng vào công việc thực tế một cách dễ dàng. Ngoài ra, khóa học còn giúp tôi nâng cao khả năng hiểu và sử dụng tiếng Trung trong việc soạn thảo hợp đồng, làm việc với các đối tác về xuất nhập khẩu, thanh toán và bảo hiểm.
Khóa học thực sự rất bổ ích và đã giúp tôi nâng cao kỹ năng làm việc và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực thương mại.”
- Khóa học tiếng Trung Dầu khí
Trần Hồng Sơn – Học viên lớp tiếng Trung Dầu khí:
“Khóa học tiếng Trung Dầu khí tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là một bước ngoặt trong công việc của tôi. Tôi làm việc trong ngành dầu khí và thường xuyên phải giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành cũng như giao tiếp hiệu quả trong các cuộc họp. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình đã có sự tiến bộ vượt bậc trong việc hiểu và sử dụng tiếng Trung chuyên ngành dầu khí.
Khóa học cung cấp một nền tảng vững chắc về các thuật ngữ và khái niệm trong ngành dầu khí, từ khai thác, chế biến, vận chuyển đến các quy trình và thiết bị. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ những ví dụ thực tế, giúp tôi dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc của mình. Bên cạnh đó, thầy còn dạy chúng tôi cách giao tiếp trong các cuộc đàm phán và ký kết hợp đồng, giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học này rất hữu ích cho những ai làm việc trong ngành dầu khí và muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung để giao tiếp và làm việc hiệu quả hơn.”
- Khóa học tiếng Trung online
Lê Thu Hương – Học viên lớp tiếng Trung online:
“Khóa học tiếng Trung online tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một lựa chọn tuyệt vời cho tôi vì tính linh hoạt và hiệu quả. Với lịch trình công việc bận rộn, tôi không thể tham gia lớp học trực tiếp, nhưng khóa học online của thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi khắc phục vấn đề này. Chương trình học được thiết kế khoa học, giúp tôi học mọi lúc, mọi nơi mà không bị gián đoạn.
Tôi đánh giá rất cao cách thầy Vũ giảng dạy qua các video bài giảng chi tiết, dễ hiểu, kèm theo bài tập thực hành và các tài liệu học phong phú. Hệ thống bài giảng rất dễ tiếp cận và luôn cập nhật những thông tin mới nhất, giúp tôi cải thiện khả năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Trung. Thầy Vũ luôn có các buổi giao lưu trực tuyến để giải đáp thắc mắc, giúp học viên có cơ hội thực hành và tương tác trực tiếp với thầy.
Khóa học online này giúp tôi tiết kiệm thời gian, đồng thời vẫn đạt được kết quả học tập xuất sắc. Nếu bạn có lịch trình bận rộn và cần một phương pháp học linh hoạt, tôi rất khuyến khích tham gia khóa học này.”
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Phan Anh Duy – Học viên lớp tiếng Trung HSK 9 cấp:
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi đạt được mục tiêu của mình trong việc chuẩn bị và thi HSK. Là người mới bắt đầu học tiếng Trung, tôi cảm thấy rất lo lắng trước khi bắt đầu. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi nhận thấy sự tiến bộ rõ rệt trong khả năng ngôn ngữ của mình. Khóa học cung cấp một lộ trình học chi tiết và bài bản, từ HSK cấp 1 đến cấp 9, với các bài giảng được thiết kế cụ thể cho từng cấp độ.
Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tận tâm giải thích từng bài học, giúp học viên dễ dàng nắm bắt và làm quen với các bài thi HSK. Những chiến lược và mẹo làm bài thi mà thầy chia sẻ cực kỳ hữu ích, giúp tôi giảm bớt áp lực và tự tin hơn khi tham gia kỳ thi. Thầy cũng đặc biệt chú trọng vào việc phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết để học viên có thể đạt kết quả cao nhất trong kỳ thi.
Khóa học đã giúp tôi đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp mà tôi mong muốn, và tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại trung tâm. Nếu bạn đang chuẩn bị thi HSK và cần một lộ trình học rõ ràng, tôi chắc chắn sẽ giới thiệu khóa học này.”
- Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
Nguyễn Thị Lan – Học viên lớp tiếng Trung HSKK:
“Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn cải thiện kỹ năng nói tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc phát âm chuẩn và giao tiếp tự nhiên. Sau khi học xong khóa học, tôi cảm thấy mình đã tự tin hơn rất nhiều trong việc nói tiếng Trung, đặc biệt là trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy rất chi tiết về các kỹ thuật phát âm, ngữ điệu và cách diễn đạt tự nhiên trong tiếng Trung. Thầy luôn đưa ra các bài tập thực hành để học viên luyện tập và cải thiện khả năng nói của mình. Điều tôi thích ở khóa học là thầy luôn tạo cơ hội để học viên giao tiếp với nhau, giúp tôi nâng cao khả năng phản xạ và xử lý tình huống trong tiếng Trung.
Khóa học này rất phù hợp với những ai muốn cải thiện kỹ năng nói và tự tin giao tiếp bằng tiếng Trung trong các tình huống khác nhau. Cảm ơn thầy Vũ vì những kiến thức bổ ích và những giờ học thú vị.”
- Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Vũ Minh Anh – Học viên lớp tiếng Trung Logistics Vận chuyển:
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời đối với tôi. Là một nhân viên trong ngành logistics, tôi thường xuyên phải giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc, và việc hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành là rất quan trọng. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã nắm vững các thuật ngữ logistics và vận chuyển, giúp tôi làm việc hiệu quả hơn với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học cung cấp những kiến thức rất thực tế và hữu ích về các quy trình vận chuyển, khai báo hải quan, hợp đồng vận chuyển, thanh toán quốc tế, và các thủ tục xuất nhập khẩu. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình trong việc giải thích các khái niệm và cung cấp các ví dụ cụ thể từ thực tế công việc. Thầy cũng dạy chúng tôi cách giao tiếp trong các tình huống thương mại, giúp tôi tự tin hơn khi đối diện với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học thực sự rất cần thiết cho những ai làm việc trong lĩnh vực logistics và vận chuyển, và tôi chắc chắn sẽ tiếp tục học hỏi từ các khóa học khác của trung tâm.”
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Trần Văn Sơn – Học viên lớp tiếng Trung Xuất nhập khẩu:
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã thực sự thay đổi cách tôi làm việc trong ngành này. Trước khi học khóa học, tôi chỉ biết một số từ vựng cơ bản về xuất nhập khẩu, nhưng không hiểu sâu về các quy trình và thủ tục cần thiết. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc sử dụng tiếng Trung khi giao dịch với các đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc.
Khóa học không chỉ dạy tôi từ vựng chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình trong xuất nhập khẩu, cách thức đàm phán, ký kết hợp đồng và giải quyết các vấn đề pháp lý trong giao dịch quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu, luôn làm rõ từng điểm quan trọng và cung cấp các ví dụ thực tế giúp học viên nắm bắt nhanh chóng. Những bài tập tình huống thực tế trong khóa học giúp tôi áp dụng kiến thức vào công việc một cách hiệu quả.
Tôi rất cảm ơn trung tâm và thầy Vũ vì khóa học bổ ích này. Đây là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và cần một nền tảng tiếng Trung vững chắc.”
- Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Nguyễn Thị Lan Hương – Học viên lớp tiếng Trung Taobao 1688:
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một trong những khóa học tôi đánh giá cao nhất. Là một người thường xuyên mua sắm và nhập hàng từ các trang web Trung Quốc như Taobao và 1688, tôi luôn gặp khó khăn trong việc hiểu các mô tả sản phẩm, thương lượng giá cả và giao tiếp với người bán. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã tự tin hơn rất nhiều trong việc tìm kiếm sản phẩm, đàm phán với nhà cung cấp và hiểu rõ hơn về các quy trình giao dịch trực tuyến.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống mua bán trên Taobao và 1688, từ việc tìm kiếm sản phẩm, đặt hàng cho đến cách thảo luận về giá cả và thanh toán. Khóa học cung cấp những kiến thức thực tiễn về các từ vựng và cụm từ thường gặp khi mua hàng trực tuyến, cũng như các mẹo giúp tiết kiệm chi phí khi giao dịch. Ngoài ra, thầy còn chia sẻ các chiến lược để tránh được các rủi ro khi mua hàng online từ Trung Quốc.
Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục học các khóa học khác tại trung tâm. Đây là khóa học lý tưởng cho những ai đang muốn kinh doanh hoặc nhập hàng từ Trung Quốc.”
- Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Hoàng Minh Tuấn – Học viên lớp tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc:
“Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một trải nghiệm tuyệt vời. Khi tôi bắt đầu kinh doanh và cần nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao dịch và đàm phán với các nhà cung cấp Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học này, tôi đã học được rất nhiều kiến thức bổ ích giúp tôi có thể nhập hàng một cách dễ dàng và hiệu quả.
Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng tiếng Trung mà còn cung cấp cho tôi những kiến thức về cách thức giao dịch, lựa chọn nhà cung cấp uy tín, thương lượng giá cả và giải quyết các vấn đề trong quá trình nhập hàng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã rất nhiệt tình chia sẻ kinh nghiệm thực tế và đưa ra những chiến lược giúp tôi tránh được những sai lầm phổ biến khi nhập hàng từ Trung Quốc.
Khóa học này không chỉ hữu ích với tôi mà còn rất phù hợp với những ai đang có kế hoạch nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc. Tôi rất cảm ơn trung tâm và thầy Vũ vì đã giúp tôi tự tin hơn trong công việc kinh doanh của mình.”
- Khóa học tiếng Trung Kế toán
Trần Minh Khang – Học viên lớp tiếng Trung Kế toán:
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực kế toán và tài chính. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề tài chính và kế toán. Khóa học này không chỉ giúp tôi nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành mà còn giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong công việc hàng ngày.
Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, luôn giải thích rõ các từ vựng chuyên ngành và cách sử dụng chúng trong thực tế công việc. Ngoài ra, thầy cũng cung cấp các tài liệu bổ trợ và bài tập thực hành giúp tôi áp dụng kiến thức vào công việc ngay lập tức. Thầy Vũ cũng thường xuyên tổ chức các buổi giao lưu và thảo luận để học viên có cơ hội trao đổi và thực hành.
Khóa học này rất hữu ích cho những ai làm việc trong ngành kế toán và tài chính, giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung và tự tin hơn trong công việc. Cảm ơn thầy Vũ và trung tâm đã giúp tôi phát triển nghề nghiệp.”
- Khóa học tiếng Trung Thương mại
Vũ Thị Lan – Học viên lớp tiếng Trung Thương mại:
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một khóa học rất bổ ích và thiết thực. Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và giao thương quốc tế, vì vậy việc biết tiếng Trung là một yếu tố quan trọng trong công việc. Khóa học này đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ thương mại và cách giao tiếp trong các tình huống kinh doanh.
Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tận tình và chu đáo, luôn đảm bảo rằng học viên hiểu rõ từng bài học. Những bài học về đàm phán, ký kết hợp đồng và xử lý các vấn đề trong thương mại quốc tế giúp tôi tự tin hơn khi giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Tôi cũng rất thích các bài tập thực tế mà thầy đưa ra, giúp tôi áp dụng ngay những gì đã học vào công việc.
Khóa học này rất phù hợp với những ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực thương mại và kinh doanh quốc tế. Tôi rất hài lòng và sẽ tiếp tục học các khóa học khác tại trung tâm.”
- Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Nguyễn Hoàng Minh – Học viên lớp tiếng Trung Công nghệ Thông tin:
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mang đến cho tôi những kiến thức vô cùng bổ ích. Là một kỹ sư công nghệ thông tin, tôi cần hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và có khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung với đối tác và khách hàng. Trước khi học, tôi gặp khá nhiều khó khăn khi làm việc với các tài liệu kỹ thuật và phần mềm Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã cải thiện rất nhiều trong việc sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi các từ vựng liên quan đến công nghệ thông tin mà còn hướng dẫn cách sử dụng chúng trong thực tế. Những kiến thức về lập trình, phần mềm, và các thuật ngữ chuyên ngành khác giúp tôi rất nhiều trong công việc. Khóa học cũng cung cấp các bài tập tình huống thực tế giúp tôi nắm bắt nhanh chóng và áp dụng ngay vào công việc.
Tôi rất hài lòng với khóa học này và đánh giá cao sự tận tâm của thầy Vũ. Đây là khóa học lý tưởng cho những ai làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin và muốn cải thiện khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung.”
- Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
Lê Minh Đức – Học viên lớp tiếng Trung Chip Bán dẫn:
“Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi vượt qua rất nhiều khó khăn trong công việc. Tôi làm trong ngành sản xuất vi mạch và bán dẫn, và việc giao tiếp với các nhà cung cấp và đối tác Trung Quốc là một phần không thể thiếu trong công việc hàng ngày. Trước khi học khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật và thuật ngữ chuyên ngành. Nhưng sau khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tự tin và hiểu rõ hơn về các vấn đề liên quan đến chip bán dẫn.
Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, đặc biệt là các thuật ngữ chuyên ngành. Những ví dụ thực tế mà thầy đưa ra trong suốt khóa học giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc của mình. Khóa học cũng cung cấp các bài tập thực tế để giúp học viên rèn luyện khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường công việc.
Tôi rất hài lòng với kết quả học được từ khóa học này và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác tại trung tâm. Đây là khóa học không thể thiếu cho những ai làm việc trong lĩnh vực bán dẫn và công nghệ.”
- Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
Phan Thanh Sơn – Học viên lớp tiếng Trung Mạch điện bán dẫn:
“Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai làm việc trong ngành điện tử và vi mạch. Tôi làm việc trong lĩnh vực thiết kế mạch điện bán dẫn, và tiếng Trung là một kỹ năng rất quan trọng khi phải giao tiếp với các nhà sản xuất và đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung và giao tiếp với các đồng nghiệp quốc tế. Sau khóa học, tôi đã cải thiện đáng kể khả năng đọc và hiểu các tài liệu kỹ thuật, cũng như giao tiếp hiệu quả hơn.
Khóa học này được thiết kế rất hợp lý, với các từ vựng và cụm từ chuyên ngành được giảng dạy rất chi tiết. Thầy Nguyễn Minh Vũ sử dụng phương pháp giảng dạy sinh động, giúp tôi không chỉ học từ vựng mà còn hiểu cách áp dụng chúng trong công việc hàng ngày. Các bài tập tình huống cũng rất thực tế và hữu ích, giúp tôi tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong các cuộc họp và trao đổi với đối tác.
Khóa học này rất phù hợp với những ai làm việc trong ngành mạch điện bán dẫn và muốn cải thiện kỹ năng tiếng Trung của mình. Tôi đánh giá cao chất lượng giảng dạy của thầy Vũ và trung tâm.”
- Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Hoàng Thị Mai – Học viên lớp tiếng Trung Logistics Vận chuyển:
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mang lại cho tôi một kiến thức rất thực tiễn và hữu ích. Tôi làm việc trong lĩnh vực vận chuyển và logistics quốc tế, và việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc là một phần quan trọng trong công việc của tôi. Trước khi học, tôi không tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Trung và không thể hiểu rõ các điều khoản hợp đồng hay các thông tin liên quan đến vận chuyển. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao dịch và đàm phán với đối tác Trung Quốc.
Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, luôn cung cấp các từ vựng chuyên ngành mà tôi có thể sử dụng ngay trong công việc. Khóa học giúp tôi nắm vững các quy trình trong logistics, từ quản lý kho bãi, vận chuyển, cho đến đàm phán giá cả và ký kết hợp đồng. Những bài tập tình huống thực tế cũng giúp tôi áp dụng ngay kiến thức vào công việc.
Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm. Đây là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai làm việc trong ngành logistics và vận chuyển.”
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Nguyễn Quang Hieu – Học viên lớp tiếng Trung HSK 9 cấp:
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một trải nghiệm vô cùng tuyệt vời. Tôi đã học tiếng Trung từ lâu nhưng chưa có cơ hội luyện thi HSK 9 cấp. Sau khi tham gia khóa học này, tôi cảm thấy khả năng tiếng Trung của mình được cải thiện rõ rệt. Khóa học được thiết kế rất khoa học, bao gồm tất cả các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và dịch, giúp tôi nâng cao toàn diện các kỹ năng ngôn ngữ của mình.
Thầy Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất tận tâm và giàu kinh nghiệm. Thầy không chỉ dạy tôi các kiến thức cần thiết để đạt được điểm cao trong kỳ thi HSK mà còn chia sẻ nhiều mẹo và chiến lược giúp tôi tự tin hơn khi tham gia kỳ thi. Những bài tập thực hành và các buổi ôn tập giúp tôi làm quen với cấu trúc đề thi và cải thiện điểm số của mình.
Khóa học HSK 9 cấp tại trung tâm rất chuyên nghiệp và hiệu quả. Tôi chắc chắn sẽ tiếp tục học các khóa học khác của thầy Vũ.”
- Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp
Vũ Thanh Hương – Học viên lớp tiếng Trung HSKK Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp:
“Khóa học tiếng Trung HSKK của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi nâng cao kỹ năng nói và phát âm tiếng Trung rõ ràng, tự tin hơn rất nhiều. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc giao tiếp, đặc biệt là khi phải phát âm chuẩn xác và diễn đạt trôi chảy. Tuy nhiên, sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể tự tin tham gia các cuộc thi HSKK từ sơ cấp đến cao cấp.
Khóa học không chỉ cung cấp kiến thức về ngữ âm, từ vựng và cấu trúc câu mà còn có các bài tập thực hành rất thực tế giúp tôi cải thiện khả năng phát âm và giao tiếp hàng ngày. Thầy Vũ luôn tận tình hướng dẫn và sửa chữa các lỗi phát âm, giúp tôi tiến bộ nhanh chóng. Đặc biệt, thầy cũng chia sẻ rất nhiều mẹo và chiến lược giúp học viên đạt điểm cao trong kỳ thi HSKK.
Tôi đánh giá rất cao khóa học này và sự nhiệt tình của thầy Vũ. Đây là khóa học rất phù hợp với những ai muốn cải thiện khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung và đạt được chứng chỉ HSKK.”
- Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Trần Văn Tài – Học viên lớp tiếng Trung Taobao 1688:
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung để nhập hàng và kinh doanh online. Tôi đã học cách sử dụng tiếng Trung để tìm kiếm, đàm phán giá cả, và mua bán trên các nền tảng như Taobao và 1688. Khóa học này đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình giao dịch, thuật ngữ thương mại, cũng như các mẹo tìm kiếm hàng hóa giá rẻ và vận chuyển từ Trung Quốc.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết và thực tế. Thầy không chỉ dạy lý thuyết mà còn hướng dẫn tôi cách áp dụng vào thực tế, như cách liên hệ với nhà cung cấp, cách đàm phán giá và xử lý các vấn đề giao dịch. Những bài tập thực hành và các tình huống thực tế giúp tôi rèn luyện kỹ năng và tự tin hơn khi giao dịch với đối tác Trung Quốc.
Tôi rất hài lòng với kết quả học được từ khóa học này. Tôi đã áp dụng ngay kiến thức học được vào công việc và đang thấy sự tiến bộ rõ rệt. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai đang kinh doanh hoặc muốn học tiếng Trung để nhập hàng từ Trung Quốc.”
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Nguyễn Minh Tuấn – Học viên lớp tiếng Trung Xuất nhập khẩu:
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là một kho tàng kiến thức bổ ích đối với tôi. Tôi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và thường xuyên phải giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các tài liệu xuất nhập khẩu và giao tiếp hiệu quả với các đối tác. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tự tin và hiểu rõ hơn về các thuật ngữ trong ngành xuất nhập khẩu.
Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chuyên sâu về các quy trình xuất nhập khẩu, từ đàm phán hợp đồng, các điều khoản thanh toán, vận chuyển, cho đến thủ tục hải quan. Những bài giảng của thầy rất thực tế và dễ hiểu. Ngoài ra, thầy còn chia sẻ những kinh nghiệm thực tế trong công việc, giúp tôi hiểu rõ hơn về ngành xuất nhập khẩu. Khóa học cũng cung cấp các bài tập tình huống giúp tôi ứng dụng ngay kiến thức vào công việc.
Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác của thầy Vũ. Đây là một khóa học lý tưởng cho những ai làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và muốn cải thiện kỹ năng tiếng Trung của mình.”
- Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Lâm Minh Hằng – Học viên lớp tiếng Trung Dầu Khí:
“Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Tôi làm việc trong ngành dầu khí và thường xuyên phải tiếp xúc với các đối tác Trung Quốc. Việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Trung là một yếu tố quan trọng trong công việc của tôi. Trước khi học, tôi gặp khó khăn khi phải đọc các tài liệu kỹ thuật và giao dịch với các đối tác. Nhưng sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã cải thiện rất nhiều trong việc sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày.
Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy rất chi tiết và dễ hiểu, đặc biệt là các thuật ngữ chuyên ngành dầu khí. Các bài giảng của thầy luôn gắn liền với các tình huống thực tế trong công việc, giúp tôi dễ dàng áp dụng kiến thức vào thực tế. Khóa học cũng có các bài tập thực hành rất bổ ích giúp tôi rèn luyện kỹ năng giao tiếp và hiểu các văn bản kỹ thuật.
Khóa học này rất hữu ích cho những ai làm việc trong ngành dầu khí và muốn cải thiện khả năng sử dụng tiếng Trung. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy của thầy Vũ và trung tâm.”
- Khóa học tiếng Trung Online
Nguyễn Thiên Kim – Học viên lớp tiếng Trung Online:
“Khóa học tiếng Trung Online tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mang lại cho tôi rất nhiều giá trị. Dù tôi bận rộn với công việc nhưng nhờ có khóa học online, tôi có thể học mọi lúc mọi nơi, linh động về thời gian. Chất lượng giảng dạy vẫn luôn được đảm bảo dù học online. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chuẩn bị những bài giảng rất chi tiết, dễ hiểu, và đặc biệt là thầy luôn tương tác với học viên dù là học online.
Khóa học này giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung. Các bài tập và tài liệu học tập rất phong phú, giúp tôi áp dụng tiếng Trung vào cuộc sống và công việc. Thầy Vũ còn cung cấp các video bài giảng và tài liệu học tập miễn phí, giúp học viên dễ dàng theo dõi và học lại khi cần thiết.
Tôi rất hài lòng với khóa học này và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác tại trung tâm. Đây là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung một cách tiện lợi và hiệu quả.”
- Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Hoàng Duy Quang – Học viên lớp tiếng Trung Công nghệ Thông tin:
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy là một trong những khóa học giá trị nhất mà tôi từng tham gia. Tôi làm việc trong lĩnh vực công nghệ và phải tiếp xúc với các đối tác và tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Trung thường xuyên. Trước khi học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành và giao tiếp với các đồng nghiệp Trung Quốc. Sau khi tham gia khóa học, tôi không chỉ cải thiện được khả năng đọc hiểu mà còn tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với đối tác.
Khóa học cung cấp rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành công nghệ, từ các khái niệm cơ bản cho đến các thuật ngữ kỹ thuật phức tạp. Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi có thể áp dụng ngay kiến thức vào công việc hàng ngày. Các bài tập thực hành cũng rất hữu ích và sát với thực tế công việc.
Tôi rất ấn tượng với phương pháp giảng dạy của thầy Vũ, luôn tạo điều kiện cho học viên thực hành và ứng dụng kiến thức vào thực tế. Đây là khóa học rất hữu ích cho những ai làm việc trong ngành công nghệ thông tin và muốn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung.”
- Khóa học tiếng Trung Thương mại
Nguyễn Bảo Ngọc – Học viên lớp tiếng Trung Thương mại:
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mở ra cho tôi một thế giới mới trong công việc. Tôi làm trong lĩnh vực kinh doanh và thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc đàm phán, ký kết hợp đồng và giao tiếp hiệu quả với đối tác. Sau khóa học, tôi đã học được rất nhiều thuật ngữ thương mại và kỹ năng giao tiếp, giúp tôi tự tin hơn trong công việc.
Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và chuyên sâu về các thuật ngữ trong lĩnh vực thương mại. Ngoài ra, thầy còn chia sẻ những kinh nghiệm thực tế trong việc đàm phán và giao dịch với đối tác Trung Quốc. Các bài tập và tình huống thực tế giúp tôi rèn luyện kỹ năng giao tiếp và cải thiện khả năng đàm phán.
Tôi cảm thấy rất hài lòng với khóa học này. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực kinh doanh và muốn giao tiếp tốt hơn với các đối tác Trung Quốc.”
- Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Lê Quốc Đạt – Học viên lớp tiếng Trung Logistics Vận chuyển:
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Tôi làm trong lĩnh vực logistics và thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc đọc các tài liệu về vận chuyển và giao dịch với đối tác. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã học được rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành logistics, giúp tôi dễ dàng giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học này không chỉ dạy về từ vựng chuyên ngành mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình logistics, từ vận chuyển, thủ tục hải quan đến quản lý kho. Các bài giảng rất chi tiết và thực tế, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất nhiệt tình và luôn tạo điều kiện cho học viên thực hành.
Khóa học này rất hữu ích cho những ai làm việc trong lĩnh vực logistics và muốn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung. Tôi rất hài lòng với khóa học và chất lượng giảng dạy của thầy Vũ.”
- Khóa học tiếng Trung Kế toán
Trương Thu Hương – Học viên lớp tiếng Trung Kế toán:
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc kế toán. Tôi làm việc trong một công ty có các đối tác Trung Quốc và đôi khi phải đọc các tài liệu tài chính và kế toán bằng tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành kế toán và thuế của Trung Quốc. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể đọc hiểu các tài liệu và báo cáo tài chính một cách dễ dàng hơn.
Khóa học này giúp tôi học được nhiều thuật ngữ chuyên ngành và hiểu rõ hơn về các quy định kế toán và thuế tại Trung Quốc. Các bài giảng của thầy Vũ rất dễ hiểu và luôn gắn liền với thực tế công việc. Thầy cũng cung cấp rất nhiều ví dụ thực tế và bài tập tình huống, giúp tôi rèn luyện kỹ năng và cải thiện khả năng làm việc trong môi trường quốc tế.
Tôi rất hài lòng với khóa học này và chắc chắn sẽ tiếp tục học thêm các khóa học khác của thầy Vũ. Đây là một khóa học lý tưởng cho những ai làm trong ngành kế toán và muốn giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc.”
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Phan Ngọc Duy – Học viên lớp tiếng Trung HSK 9 cấp:
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một khóa học tuyệt vời. Tôi đã học tiếng Trung từ khá lâu nhưng vẫn gặp khó khăn trong việc đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp. Sau khi tham gia khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi cảm thấy rất tự tin vì đã được trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng cần thiết để tham gia kỳ thi HSK 9 cấp.
Khóa học rất chi tiết và toàn diện, bao gồm tất cả các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết. Thầy Vũ giảng dạy rất cẩn thận, luôn theo sát từng học viên để giúp họ khắc phục điểm yếu. Các bài giảng của thầy rất dễ hiểu, và thầy cũng cung cấp rất nhiều tài liệu học tập hữu ích. Các bài tập thực hành cũng rất sát với đề thi HSK, giúp tôi tự tin hơn trong kỳ thi.
Tôi rất hài lòng với khóa học và cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều. Đây là một khóa học lý tưởng cho những ai muốn đạt chứng chỉ HSK 9 cấp một cách chắc chắn và hiệu quả.”
Những đánh giá từ học viên về các khóa học tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân càng thêm khẳng định sự uy tín và chất lượng giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Chắc chắn rằng, trung tâm sẽ tiếp tục là lựa chọn hàng đầu cho những ai mong muốn học tiếng Trung chuyên sâu và ứng dụng thực tế trong công việc.
- Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Đặng Minh Tâm – Học viên lớp tiếng Trung Taobao 1688:
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự rất hữu ích đối với tôi, nhất là khi tôi đang tìm hiểu và nhập hàng từ các trang thương mại điện tử Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi chỉ biết một chút về việc mua sắm trực tuyến từ Trung Quốc nhưng chưa hiểu rõ về quy trình và thuật ngữ sử dụng trong các giao dịch trên Taobao và 1688. Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn rất nhiều khi giao dịch, biết cách đọc hiểu mô tả sản phẩm, giá cả, cũng như các điều khoản thanh toán, vận chuyển.
Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và thực tế, chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm về cách tìm kiếm, đàm phán và mua hàng với giá tốt. Ngoài việc học tiếng Trung, thầy còn hướng dẫn tôi cách sử dụng các công cụ tìm kiếm trên Taobao và 1688 hiệu quả. Các bài học đều được thiết kế dựa trên những tình huống thực tế, giúp tôi áp dụng kiến thức ngay vào công việc kinh doanh của mình.
Khóa học này rất phù hợp cho những ai muốn bắt đầu nhập hàng từ Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với khóa học và sẽ tiếp tục theo học thêm các khóa khác tại trung tâm.”
- Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Lê Hoàng Long – Học viên lớp tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc:
“Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn bắt đầu công việc nhập hàng từ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học, tôi rất lo lắng về việc giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc vì không rành tiếng Trung và không biết cách thức làm việc với họ. Sau khi học xong khóa học, tôi đã có thể tự tin đàm phán, thảo luận về giá cả và các yêu cầu đặt hàng bằng tiếng Trung.
Khóa học không chỉ giúp tôi học được các từ vựng và cụm từ liên quan đến nhập khẩu mà còn cung cấp kiến thức về các thủ tục hải quan, vận chuyển, và các vấn đề liên quan đến hợp đồng. Thầy Vũ rất tận tình trong việc giải thích các tình huống thực tế, giúp học viên áp dụng được ngay vào công việc. Thầy cũng chia sẻ rất nhiều mẹo và chiến lược để tìm được nhà cung cấp uy tín và thương lượng giá tốt.
Tôi rất hài lòng với khóa học này. Nó thực sự đã giúp tôi phát triển công việc nhập hàng Trung Quốc của mình một cách thuận lợi hơn.”
- Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Trần Thị Thanh Mai – Học viên lớp tiếng Trung Dầu Khí:
“Là một nhân viên trong ngành dầu khí, tôi luôn gặp phải rất nhiều tài liệu kỹ thuật và hợp đồng bằng tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, tôi rất khó khăn trong việc đọc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành. Tuy nhiên, sau khóa học, tôi đã cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc tiếp cận các tài liệu chuyên ngành, cũng như giao tiếp với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học cung cấp rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành về dầu khí, từ các quy trình khai thác đến các thiết bị, công nghệ. Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu, giúp tôi nắm vững các kiến thức và có thể áp dụng vào công việc ngay lập tức. Các bài giảng rất dễ tiếp cận và thực tế, giúp tôi cảm thấy rất hứng thú khi học.
Khóa học này thật sự rất phù hợp với những ai làm việc trong ngành dầu khí và muốn giao tiếp tốt hơn với các đối tác Trung Quốc. Tôi rất hài lòng và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác tại trung tâm.”
- Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp
Vũ Thị Lan Anh – Học viên lớp tiếng Trung HSKK Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp:
“Khóa học tiếng Trung HSKK ở trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi cải thiện khả năng nói tiếng Trung rất nhiều. Tôi bắt đầu học HSKK từ mức sơ cấp và sau đó tiếp tục học lên trung cấp và cao cấp. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc giao tiếp trôi chảy bằng tiếng Trung, nhưng sau khóa học của thầy Nguyễn Minh Vũ, tôi đã có thể nói tiếng Trung một cách tự tin hơn, thậm chí có thể tham gia các cuộc thảo luận và đàm phán với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học được tổ chức rất bài bản, từ cách phát âm, xây dựng câu, cho đến các kỹ năng giao tiếp phức tạp hơn. Các bài tập thực hành giúp tôi cải thiện cả kỹ năng nghe và nói. Thầy Vũ rất chú trọng vào việc sửa lỗi phát âm và cách nói sao cho tự nhiên nhất, đồng thời cũng luôn đưa ra những lời khuyên rất thiết thực để giúp tôi tiến bộ nhanh chóng.
Tôi rất hài lòng với khóa học này. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao kỹ năng nói và giao tiếp tiếng Trung một cách bài bản.”
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Bùi Thanh Tùng – Học viên lớp tiếng Trung HSK 9 cấp:
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một khóa học rất chuyên sâu và chi tiết. Trước khi học, tôi đã biết một chút về tiếng Trung, nhưng tôi gặp khó khăn trong việc chuẩn bị cho kỳ thi HSK 9 cấp. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin vì thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi xây dựng một lộ trình học tập rất khoa học, từ việc ôn luyện các bài thi HSK cho đến việc trau dồi các kỹ năng đọc, viết, nghe và nói.
Khóa học rất đầy đủ và toàn diện, cung cấp tất cả các kiến thức cần thiết để đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp. Thầy Vũ giảng dạy rất chi tiết, từ phần lý thuyết đến thực hành, luôn tạo điều kiện để học viên tham gia thảo luận và giải quyết các vấn đề khó khăn. Thầy cũng rất chú trọng đến các chiến lược làm bài thi, giúp tôi tự tin hơn khi đối mặt với kỳ thi.
Tôi cảm thấy rất hài lòng với khóa học này và chắc chắn rằng mình đã chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai muốn đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp một cách chắc chắn và hiệu quả.”
Những đánh giá tiếp theo càng khẳng định chất lượng giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và sự uy tín của trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân. Các khóa học đa dạng, chuyên sâu và được thiết kế phù hợp với nhu cầu học viên, giúp họ đạt được mục tiêu học tiếng Trung một cách hiệu quả.
- Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Nguyễn Thị Lan – Học viên lớp tiếng Trung Logistics Vận chuyển:
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc của mình. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến vận chuyển và logistics. Tuy nhiên, sau khi học khóa này, tôi đã có thể tự tin hơn khi trao đổi về các thuật ngữ logistics, các quy trình vận chuyển, điều khoản hợp đồng, và các vấn đề khác trong ngành.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất chi tiết, từ việc dạy các từ vựng chuyên ngành đến việc hướng dẫn cách thức giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế. Các tình huống thực tế được thầy đưa ra rất dễ hiểu và giúp tôi áp dụng ngay vào công việc. Thầy cũng chia sẻ rất nhiều mẹo và chiến lược giúp tôi làm việc hiệu quả với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học này rất phù hợp với những ai làm việc trong lĩnh vực logistics và vận chuyển, và tôi rất vui vì đã chọn trung tâm để học.”
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Trương Đức Duy – Học viên lớp tiếng Trung Xuất nhập khẩu:
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mang đến cho tôi rất nhiều kiến thức hữu ích. Tôi là một người mới bắt đầu tìm hiểu về xuất nhập khẩu, và việc học tiếng Trung là điều rất cần thiết đối với tôi. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể hiểu và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc một cách dễ dàng hơn về các thủ tục xuất nhập khẩu, các loại giấy tờ cần thiết, và các quy trình vận chuyển hàng hóa.
Khóa học được thiết kế rất bài bản, với các bài học thực tế giúp tôi tiếp cận ngay các tình huống công việc. Thầy Vũ rất nhiệt tình và luôn tạo điều kiện cho học viên thực hành, đặc biệt là các kỹ năng giao tiếp trong công việc. Thầy cũng cung cấp rất nhiều tài liệu và bài tập giúp tôi củng cố kiến thức.
Tôi rất hài lòng với khóa học này và chắc chắn sẽ áp dụng những kiến thức học được vào công việc của mình.”
- Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Nguyễn Minh Hiền – Học viên lớp tiếng Trung Taobao 1688:
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc kinh doanh. Trước khi tham gia khóa học, tôi không thể tìm hiểu và mua sắm các sản phẩm từ Taobao và 1688 vì không hiểu tiếng Trung và các thuật ngữ trên các trang web này. Sau khi học xong khóa học, tôi đã tự tin hơn rất nhiều khi giao dịch, biết cách tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá và hiểu rõ các điều khoản vận chuyển, thanh toán.
Khóa học không chỉ giúp tôi học từ vựng và cụm từ tiếng Trung liên quan đến mua bán trực tuyến mà còn cung cấp rất nhiều mẹo hay để mua hàng với giá tốt nhất. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và tận tâm, giúp tôi hiểu sâu hơn về các công cụ và kỹ thuật tìm kiếm hàng hóa trên Taobao và 1688.
Khóa học này rất phù hợp cho những ai muốn kinh doanh và mua sắm trực tuyến từ Trung Quốc, và tôi rất hài lòng với những gì mình đã học.”
- Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp
Lê Hoàng Nam – Học viên lớp tiếng Trung HSKK:
“Khóa học tiếng Trung HSKK tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là một bước ngoặt lớn trong việc cải thiện khả năng giao tiếp của tôi. Trước đây, tôi gặp khó khăn trong việc nói và nghe tiếng Trung, nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tự tin hơn và hiểu rõ hơn về các tình huống giao tiếp trong cuộc sống và công việc.
Thầy Nguyễn Minh Vũ là người thầy rất nhiệt huyết và tận tâm. Thầy đã giúp tôi cải thiện kỹ năng phát âm, nói chuyện và giao tiếp thông qua các bài tập thực hành và các bài thi mô phỏng. Thầy cũng chia sẻ nhiều mẹo hữu ích để chuẩn bị cho kỳ thi HSKK, giúp tôi có thể tự tin vượt qua kỳ thi và sử dụng tiếng Trung hiệu quả trong công việc.
Tôi rất hài lòng với khóa học và sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác tại trung tâm.”
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Phan Minh Đức – Học viên lớp tiếng Trung HSK 9 cấp:
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một khóa học vô cùng giá trị đối với tôi. Trước khi tham gia, tôi không tự tin về khả năng làm bài thi HSK, nhưng sau khi học khóa học này, tôi cảm thấy mình đã được chuẩn bị kỹ càng. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ cấu trúc bài thi, cách phân bổ thời gian và chiến lược làm bài thi hiệu quả.
Khóa học rất chi tiết, cung cấp các tài liệu học tập và các bài tập thực hành rất hữu ích. Thầy không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng đọc, viết, nghe và nói, mà còn dạy tôi cách áp dụng kiến thức vào thực tế một cách linh hoạt. Tôi rất vui vì đã chọn khóa học này và rất tự tin với kỳ thi HSK sắp tới.”
Các đánh giá trên đều khẳng định chất lượng và uy tín của các khóa học tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, đặc biệt là với sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Học viên đều nhận thấy sự tiến bộ vượt bậc trong việc học tiếng Trung nhờ vào phương pháp giảng dạy thực tế, bài bản và tận tâm.
- Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Lưu Quang Hòa – Học viên lớp tiếng Trung Công nghệ Thông tin:
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là một bước đột phá trong sự nghiệp của tôi. Là một kỹ sư công nghệ, tôi thường xuyên phải giao tiếp với các đối tác và nhà cung cấp từ Trung Quốc, đặc biệt là trong các dự án công nghệ. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và giao tiếp hiệu quả. Nhưng sau khi học xong khóa học, tôi đã có thể hiểu rõ các thuật ngữ công nghệ thông tin, phần mềm, phần cứng, và đặc biệt là cách trao đổi kỹ thuật qua email và trong các cuộc họp.
Khóa học được thiết kế rất logic và dễ hiểu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu các khái niệm công nghệ qua các bài học thực tế, đồng thời hướng dẫn tôi cách giao tiếp chuyên nghiệp trong môi trường công nghệ. Tôi cũng học được rất nhiều cách sử dụng các công cụ và phần mềm hỗ trợ công việc trong tiếng Trung. Thầy rất tận tâm và luôn đảm bảo rằng tất cả học viên đều nắm vững kiến thức.
Khóa học này rất phù hợp với những ai làm việc trong lĩnh vực công nghệ và muốn phát triển khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc.”
- Khóa học tiếng Trung Thương mại
Trần Hồng Hà – Học viên lớp tiếng Trung Thương mại:
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi mở rộng tầm nhìn và cải thiện khả năng giao tiếp thương mại với các đối tác Trung Quốc. Trước khi học khóa học này, tôi cảm thấy bị giới hạn trong việc đàm phán hợp đồng và thảo luận về các vấn đề thương mại vì tôi không thông thạo tiếng Trung. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã tự tin hơn rất nhiều trong việc thương lượng về giá cả, điều kiện hợp đồng và các vấn đề liên quan đến thanh toán.
Thầy Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên rất tận tâm và giàu kinh nghiệm. Thầy đã thiết kế các bài học rất phù hợp với thực tế công việc của tôi. Chúng tôi được học cách trao đổi với đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến thương mại quốc tế, xuất nhập khẩu, và các chiến lược kinh doanh.
Khóa học rất hữu ích đối với những ai làm trong lĩnh vực thương mại và muốn giao tiếp thành thạo với đối tác Trung Quốc.”
- Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Nguyễn Thanh Bình – Học viên lớp tiếng Trung Dầu Khí:
“Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Là một kỹ sư trong ngành dầu khí, tôi cần giao tiếp thường xuyên với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến sản xuất, cung cấp và vận chuyển dầu khí. Khóa học không chỉ giúp tôi học được các từ vựng chuyên ngành, mà còn giúp tôi hiểu rõ các quy trình và thỏa thuận trong ngành dầu khí.
Thầy Nguyễn Minh Vũ rất am hiểu về ngành và đã thiết kế khóa học rất phù hợp với nhu cầu thực tế của tôi. Các bài học tập trung vào việc áp dụng ngôn ngữ trong các tình huống công việc thực tế, từ việc đọc các báo cáo kỹ thuật đến giao tiếp trong các cuộc họp hợp tác. Thầy luôn tạo ra môi trường học tập thoải mái và khuyến khích học viên tham gia các buổi thảo luận sôi nổi.
Khóa học này rất thích hợp cho những ai làm việc trong ngành dầu khí và cần cải thiện khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung.”
- Khóa học tiếng Trung online
Hoàng Thị Bích – Học viên lớp tiếng Trung online:
“Khóa học tiếng Trung online tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai không có thời gian tham gia lớp học trực tiếp nhưng vẫn muốn học tốt tiếng Trung. Chất lượng giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ qua các buổi học online rất cao, và tôi cảm thấy mình vẫn được tiếp cận với kiến thức một cách đầy đủ và chi tiết.
Thầy Vũ sử dụng phương pháp giảng dạy trực tuyến rất hiệu quả, các bài giảng được truyền đạt rõ ràng, dễ hiểu và được phân bổ hợp lý. Các bài học không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn có nhiều bài tập và bài kiểm tra giúp tôi thực hành và kiểm tra khả năng của mình. Tôi có thể học bất cứ lúc nào và ở bất cứ đâu, rất tiện lợi cho công việc và cuộc sống của tôi.
Khóa học online này rất phù hợp cho những ai có lịch trình bận rộn nhưng vẫn muốn học tiếng Trung để phục vụ cho công việc và giao tiếp.”
- Khóa học tiếng Trung Kế toán
Vũ Minh Tú – Học viên lớp tiếng Trung Kế toán:
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mang đến cho tôi rất nhiều kiến thức hữu ích. Là một kế toán viên, tôi cần phải hiểu các thuật ngữ tài chính và kế toán bằng tiếng Trung khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Trước khi học khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc hiểu các tài liệu kế toán và báo cáo tài chính, nhưng sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể hiểu rõ các thuật ngữ và quy trình kế toán liên quan đến các công ty Trung Quốc.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất chuyên sâu và chi tiết. Các bài học rất thực tế, giúp tôi áp dụng ngay kiến thức vào công việc. Thầy cũng chỉ dẫn rất nhiều kỹ năng giao tiếp với các đối tác và khách hàng Trung Quốc về các vấn đề tài chính, giúp tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với họ.
Khóa học này rất phù hợp cho những ai làm việc trong lĩnh vực kế toán và cần giao tiếp với đối tác Trung Quốc.”
Những đánh giá này tiếp tục khẳng định sự uy tín và chất lượng của các khóa học tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân dưới sự giảng dạy tận tâm và chuyên nghiệp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Học viên đều đánh giá cao phương pháp giảng dạy thực tế và hiệu quả của trung tâm, giúp họ phát triển các kỹ năng ngôn ngữ một cách mạnh mẽ và áp dụng vào công việc.
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Lê Thanh Phương – Học viên lớp tiếng Trung HSK 9 cấp:
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi vượt qua nhiều khó khăn trong việc học tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học, tôi chỉ biết những từ vựng cơ bản, và việc học tiếng Trung có vẻ khá mơ hồ đối với tôi. Nhưng với phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã tiến bộ nhanh chóng. Thầy chia nhỏ chương trình học thành các phần dễ hiểu, từng bước giúp tôi nắm vững kiến thức từ căn bản đến nâng cao.
Khóa học giúp tôi hiểu rõ về các cấp độ HSK, từ cấp 1 đến cấp 9, cùng với các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, và Gõ. Đặc biệt, việc học các bài tập thực tế và ôn luyện qua các đề thi HSK giúp tôi cảm thấy tự tin hơn khi chuẩn bị cho kỳ thi HSK. Thầy Vũ không chỉ là một giảng viên giỏi mà còn là người luôn khuyến khích và tạo động lực cho học viên.
Tôi rất hài lòng với khóa học và khuyên mọi người, đặc biệt là những ai muốn học tiếng Trung bài bản và muốn đạt chứng chỉ HSK cao, hãy tham gia lớp học của thầy Vũ.”
- Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
Nguyễn Thị Lan – Học viên lớp tiếng Trung HSKK sơ cấp:
“Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, và cao cấp tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn phát triển khả năng nói và nghe tiếng Trung. Tôi bắt đầu từ cấp sơ cấp và đã rất ngạc nhiên khi thấy khả năng giao tiếp của mình tiến bộ nhanh chóng. Khóa học được tổ chức bài bản và có các bài học thực tế giúp tôi luyện tập nói tiếng Trung trong nhiều tình huống giao tiếp khác nhau.
Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tận tình giải đáp mọi thắc mắc và tạo không khí học tập rất thoải mái, thân thiện. Tôi đã học được cách phát âm chuẩn và cách sử dụng từ vựng phù hợp trong giao tiếp. Sau khi hoàn thành khóa học HSKK, tôi có thể tự tin giao tiếp với người Trung Quốc trong các tình huống thông thường.
Khóa học này rất phù hợp với những ai muốn học giao tiếp tiếng Trung và chuẩn bị cho kỳ thi HSKK. Tôi hoàn toàn tin tưởng và khuyên các bạn nên tham gia.”
- Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Trần Minh Tùng – Học viên lớp tiếng Trung Logistics Vận chuyển:
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong lĩnh vực logistics và vận chuyển quốc tế. Trước khi tham gia khóa học, tôi không thể trao đổi với đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến logistics, vận chuyển hàng hóa và thông quan. Tuy nhiên, sau khi học xong, tôi đã có thể hiểu và sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến vận chuyển, quản lý kho bãi, và các dịch vụ logistics.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất chi tiết, giúp tôi áp dụng ngay các kiến thức học được vào công việc hàng ngày. Những bài học về các quy trình xuất nhập khẩu, đóng gói và vận chuyển quốc tế rất hữu ích đối với công việc của tôi. Thầy luôn chú trọng vào việc giúp học viên hiểu và sử dụng thành thạo từ vựng chuyên ngành tiếng Trung.
Khóa học này rất hữu ích cho những ai làm việc trong lĩnh vực logistics và vận chuyển, đặc biệt là những người làm việc với các đối tác Trung Quốc.”
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Nguyễn Tuấn Anh – Học viên lớp tiếng Trung Xuất nhập khẩu:
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Là một nhân viên xuất nhập khẩu, tôi cần phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến đơn hàng, thanh toán, hợp đồng và vận chuyển. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và giao tiếp hiệu quả. Nhưng sau khi học xong khóa học, tôi đã có thể giao tiếp thông suốt với các đối tác và hiểu rõ các điều khoản trong hợp đồng.
Khóa học được thiết kế rất thực tế, tập trung vào các tình huống giao tiếp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tâm huyết và luôn giải thích cặn kẽ từng vấn đề, giúp học viên dễ dàng tiếp thu kiến thức. Thầy cũng cung cấp rất nhiều tài liệu thực tế để học viên có thể thực hành ngay trong và ngoài lớp học.
Khóa học này rất phù hợp với những ai làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc.”
- Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Hoàng Minh Anh – Học viên lớp tiếng Trung Taobao 1688:
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi hiểu rõ cách mua hàng trực tuyến từ các trang web thương mại điện tử lớn của Trung Quốc như Taobao và 1688. Trước đây, tôi thường gặp khó khăn khi giao dịch và đọc hiểu các thông tin sản phẩm cũng như làm việc với nhà cung cấp. Sau khi học xong khóa học, tôi đã có thể dễ dàng tìm kiếm, thương lượng giá cả và tiến hành thanh toán qua các nền tảng này.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giải thích rất chi tiết về cách sử dụng các website mua sắm trực tuyến của Trung Quốc, từ cách tìm kiếm sản phẩm, kiểm tra chất lượng, đến việc giao tiếp với nhà cung cấp. Các bài học đều rất thực tế và dễ áp dụng. Thầy cũng giúp học viên học cách giải quyết các vấn đề phát sinh khi mua hàng và giao tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc.
Khóa học này rất phù hợp với những ai muốn học cách nhập hàng từ các trang web của Trung Quốc và cần giao tiếp bằng tiếng Trung khi mua hàng.”
- Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Nguyễn Văn Khải – Học viên lớp tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc:
“Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã cung cấp cho tôi kiến thức vững vàng để nhập hàng từ Trung Quốc một cách trực tiếp và hiệu quả. Tôi đã từng phải phụ thuộc vào các đơn vị trung gian để nhập hàng, nhưng giờ đây tôi hoàn toàn tự tin thực hiện các giao dịch với các nhà cung cấp Trung Quốc. Khóa học không chỉ dạy tôi các kỹ năng ngôn ngữ mà còn cung cấp các chiến lược để tìm kiếm nguồn hàng chất lượng và thương lượng giá cả.
Thầy Nguyễn Minh Vũ rất giỏi và am hiểu thị trường Trung Quốc. Thầy đã chỉ cho tôi cách giao tiếp hiệu quả với nhà cung cấp, từ việc tìm kiếm sản phẩm, đàm phán giá cả đến làm hợp đồng và thanh toán. Các bài học đều rất thực tế và dễ áp dụng.
Khóa học này rất hữu ích cho những ai muốn nhập hàng Trung Quốc và muốn có được lợi thế cạnh tranh khi làm việc trực tiếp với nhà cung cấp.”
Những đánh giá này đều khẳng định chất lượng vượt trội của các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, mang đến cho học viên những kỹ năng và kiến thức thiết thực, đặc biệt là trong các lĩnh vực chuyên môn như HSK, thương mại, xuất nhập khẩu, công nghệ, và nhiều ngành nghề khác.
- Khóa học tiếng Trung Kế toán
Lê Minh Hoàng – Học viên lớp tiếng Trung Kế toán:
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hiện tại. Là một kế toán viên, tôi cần phải làm việc với các đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc, đặc biệt là trong việc xử lý các hóa đơn, chứng từ và các giao dịch tài chính. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khá nhiều khó khăn khi đọc các tài liệu kế toán bằng tiếng Trung và giao tiếp với các đối tác. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể hiểu rõ hơn về các thuật ngữ kế toán, báo cáo tài chính, cũng như các quy trình thuế và thanh toán quốc tế.
Khóa học được thiết kế rất chuyên sâu và thực tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ rất nhiều tình huống thực tế, giúp tôi dễ dàng áp dụng ngay vào công việc. Các bài học đều rất dễ hiểu và có thể sử dụng ngay trong thực tế công việc. Thầy luôn tận tình giải đáp mọi thắc mắc của học viên và tạo không khí học tập rất thoải mái.
Khóa học này rất phù hợp với những ai làm trong lĩnh vực kế toán và tài chính, đặc biệt là những người cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến kế toán và tài chính.”
- Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Trần Thị Thanh – Học viên lớp tiếng Trung Công nghệ Thông tin:
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp phải vấn đề khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong ngành công nghệ. Tôi không thể hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và giao tiếp hiệu quả trong các cuộc họp, thảo luận về các dự án công nghệ. Nhưng sau khi tham gia khóa học, tôi đã có thể hiểu rõ các thuật ngữ công nghệ, phần mềm, phần cứng và giao tiếp hiệu quả hơn với đối tác Trung Quốc.
Khóa học được tổ chức rất bài bản, tập trung vào các từ vựng và cụm từ chuyên ngành trong lĩnh vực công nghệ. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiệt tình và giảng dạy rất dễ hiểu. Thầy không chỉ dạy các từ vựng mà còn cung cấp cho học viên các tình huống giao tiếp thực tế trong công việc. Khóa học này rất phù hợp với những ai làm việc trong ngành công nghệ thông tin và muốn nâng cao khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc.”
- Khóa học tiếng Trung Thương mại
Nguyễn Hoàng Nam – Học viên lớp tiếng Trung Thương mại:
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung để phục vụ công việc kinh doanh. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn trong việc thương lượng và đàm phán với các đối tác Trung Quốc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tự tin hơn, hiểu rõ các thuật ngữ thương mại và có thể đàm phán hợp đồng với đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả.
Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chuyên nghiệp và luôn chú trọng vào các tình huống thực tế trong thương mại. Các bài học đều rất dễ hiểu và có tính ứng dụng cao, đặc biệt là trong các cuộc giao dịch thương mại quốc tế. Thầy cũng rất nhiệt tình trong việc giải đáp thắc mắc của học viên và tạo ra một môi trường học tập rất thoải mái và hiệu quả.
Khóa học này rất hữu ích cho những ai làm trong ngành thương mại, xuất nhập khẩu và muốn cải thiện khả năng giao tiếp với đối tác Trung Quốc.”
- Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Lê Đức Minh – Học viên lớp tiếng Trung Dầu Khí:
“Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mang lại cho tôi rất nhiều kiến thức bổ ích về ngành dầu khí. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành dầu khí, đặc biệt là trong việc hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và các quy trình kỹ thuật. Sau khi học xong, tôi đã có thể hiểu rõ hơn về các khái niệm trong ngành dầu khí và giao tiếp hiệu quả hơn trong các cuộc họp và thương thảo.
Khóa học được giảng dạy rất chi tiết, từ các thuật ngữ cơ bản đến các kiến thức chuyên sâu về ngành dầu khí. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm và luôn giúp học viên hiểu rõ các vấn đề. Thầy cũng chia sẻ rất nhiều tài liệu thực tế và tình huống trong ngành dầu khí, giúp tôi ứng dụng ngay vào công việc.
Khóa học này rất phù hợp với những ai làm việc trong ngành dầu khí và muốn cải thiện khả năng giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực này.”
Những đánh giá này khẳng định chất lượng và hiệu quả của các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, cung cấp những kiến thức chuyên sâu và thực tế, giúp học viên tự tin giao tiếp và áp dụng kiến thức vào công việc của mình. Trung tâm tiếp tục nhận được sự tin tưởng từ học viên trong các lĩnh vực đa dạng như kế toán, thương mại, công nghệ, và nhiều ngành nghề khác.
- Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Nguyễn Thị Mai Linh – Học viên lớp tiếng Trung Taobao 1688:
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã thay đổi hoàn toàn cách tôi kinh doanh online. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi giao dịch và tìm kiếm sản phẩm trên các nền tảng Taobao và 1688. Tôi không thể hiểu rõ các thông tin sản phẩm, thương lượng giá cả hay giao tiếp với người bán hàng Trung Quốc. Sau khi học xong, tôi đã tự tin hơn trong việc mua bán, từ việc tìm kiếm sản phẩm, thương lượng giá cả, đến việc xử lý đơn hàng. Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu về các thuật ngữ trong thương mại điện tử mà còn dạy tôi cách sử dụng các công cụ tìm kiếm, giao dịch trên các trang thương mại điện tử Trung Quốc.
Thầy Nguyễn Minh Vũ là người rất tận tâm và giảng dạy rất dễ hiểu. Các bài học đều rất sát với thực tế và có tính ứng dụng cao. Thầy luôn cung cấp các ví dụ cụ thể và hướng dẫn chi tiết từng bước trong quá trình giao dịch. Khóa học này là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn bắt đầu kinh doanh trên Taobao và 1688, hoặc muốn mở rộng quy mô kinh doanh của mình.”
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Trần Văn Quân – Học viên lớp tiếng Trung Xuất nhập khẩu:
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một khóa học cực kỳ hữu ích đối với tôi, khi tôi đang làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Trước khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy mình thiếu tự tin trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc về các thủ tục, giấy tờ, hợp đồng và quy trình xuất nhập khẩu. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể giao tiếp hiệu quả hơn và hiểu rõ các thuật ngữ liên quan đến xuất nhập khẩu như hợp đồng, vận chuyển, bảo hiểm, và thanh toán quốc tế.
Khóa học rất thực tế và đi sâu vào các tình huống trong ngành xuất nhập khẩu. Thầy Nguyễn Minh Vũ giải thích rõ ràng và dễ hiểu, giúp tôi áp dụng ngay các kiến thức vào công việc. Tôi rất thích cách thầy kết hợp lý thuyết và thực hành, giúp học viên không chỉ học từ vựng mà còn hiểu cách sử dụng chúng trong công việc hàng ngày. Khóa học này là lựa chọn tuyệt vời cho những ai làm trong ngành xuất nhập khẩu và muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung.”
- Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
Lê Thị Thanh Hoa – Học viên lớp tiếng Trung Mạch điện bán dẫn:
“Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi vượt qua rất nhiều rào cản trong công việc. Là một kỹ sư trong ngành điện tử, tôi thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc về các sản phẩm mạch điện bán dẫn và các linh kiện điện tử. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi đọc tài liệu kỹ thuật và giao tiếp về các vấn đề kỹ thuật với các đồng nghiệp Trung Quốc. Sau khi học xong, tôi đã có thể hiểu rõ hơn các thuật ngữ chuyên ngành, giao tiếp hiệu quả trong các cuộc họp kỹ thuật và thảo luận về các sản phẩm mới.
Khóa học rất chi tiết và chuyên sâu, với các bài học từ vựng và tình huống thực tế trong ngành điện tử. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm và luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc của học viên. Khóa học này thực sự là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực điện tử và muốn nâng cao khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc.”
- Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
Phạm Thanh Tùng – Học viên lớp tiếng Trung Chip Bán dẫn:
“Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự đã giúp tôi rất nhiều trong công việc. Là một kỹ sư công nghệ cao trong ngành bán dẫn, tôi phải làm việc với các đối tác Trung Quốc thường xuyên và các tài liệu kỹ thuật đều bằng tiếng Trung. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi phải hiểu các thuật ngữ chuyên ngành như chip bán dẫn, vi xử lý và các linh kiện điện tử. Sau khi tham gia khóa học, tôi đã tự tin hơn rất nhiều, đặc biệt là trong việc đọc các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc.
Khóa học được thiết kế rất chi tiết và dễ hiểu. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy từ vựng mà còn giúp học viên hiểu rõ các quy trình và kiến thức chuyên ngành. Các tình huống thực tế trong ngành bán dẫn được thầy chia sẻ rất hữu ích. Tôi rất vui vì đã tham gia khóa học này.”
- Khóa học tiếng Trung online
Trần Anh Tuấn – Học viên lớp tiếng Trung online:
“Khóa học tiếng Trung online tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai không thể tham gia học trực tiếp tại lớp. Mặc dù tôi không thể đến lớp học hàng ngày, nhưng việc học online giúp tôi có thể linh hoạt học bất cứ lúc nào. Chất lượng khóa học không hề thua kém các lớp học trực tiếp. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất nhiệt tình và dễ hiểu. Các bài học được thiết kế khoa học và dễ dàng áp dụng vào thực tế.
Thầy cũng rất chú trọng vào việc giao tiếp và thực hành, giúp tôi nâng cao kỹ năng nói và nghe. Các bài giảng cũng rất sinh động với nhiều ví dụ thực tế, giúp tôi hiểu rõ hơn về ngữ pháp và từ vựng. Khóa học này rất tiện lợi cho những ai bận rộn nhưng vẫn muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung.”
- Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
Nguyễn Minh Tuấn – Học viên lớp tiếng Trung HSK 9 cấp:
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự là một bước ngoặt lớn trong quá trình học tiếng Trung của tôi. Trước đây, tôi đã học tiếng Trung nhưng chưa bao giờ cảm thấy thật sự tự tin về khả năng của mình. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học HSK 9 cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi nhận thấy sự tiến bộ rõ rệt trong khả năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung. Khóa học này cung cấp cho tôi một nền tảng vững chắc và hệ thống để chuẩn bị cho kỳ thi HSK 9 cấp.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế giáo trình rất khoa học và dễ tiếp thu. Không chỉ giúp tôi hiểu rõ các kỹ năng ngôn ngữ, thầy còn hướng dẫn tôi cách thi một cách chiến lược và hiệu quả. Các bài giảng của thầy luôn rất sinh động và dễ hiểu, giúp tôi nắm bắt kiến thức một cách tự nhiên mà không cảm thấy áp lực. Khóa học này thực sự là một cơ hội lớn để tôi có thể hoàn thiện và nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.”
- Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
Lê Thị Thanh Bình – Học viên lớp tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp:
“Khóa học tiếng Trung HSKK tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao kỹ năng nói tiếng Trung. Tôi bắt đầu học từ khóa học HSKK sơ cấp và đã tiếp tục học lên các cấp độ trung cấp và cao cấp. Khóa học không chỉ dạy tôi cách phát âm chuẩn, mà còn giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp trong môi trường học thuật và công việc.
Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tâm huyết với từng học viên. Thầy luôn tạo ra một môi trường học tập thoải mái và khuyến khích học viên tham gia vào các buổi thực hành nói. Thầy cũng chú trọng vào việc luyện nghe và cải thiện phản xạ khi nói tiếng Trung. Các bài học đều rất sát với thực tế và phong phú, giúp tôi có thể áp dụng ngay vào các tình huống giao tiếp. Tôi rất cảm ơn thầy và trung tâm đã cung cấp một khóa học chất lượng như vậy.”
- Khóa học tiếng Trung Thương mại
Trần Quang Duy – Học viên lớp tiếng Trung Thương mại:
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi mở rộng cơ hội công việc trong ngành xuất nhập khẩu và thương mại quốc tế. Tôi là nhân viên kinh doanh và thường xuyên phải giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Trước khi học khóa học này, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi trao đổi về các điều khoản hợp đồng và thảo luận về các vấn đề thanh toán, vận chuyển hàng hóa. Sau khi tham gia khóa học, tôi có thể giao tiếp dễ dàng hơn và hiểu rõ hơn các thuật ngữ thương mại, giúp công việc của tôi trở nên suôn sẻ hơn rất nhiều.
Khóa học cung cấp rất nhiều kiến thức bổ ích về ngôn ngữ và văn hóa thương mại Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ giải thích chi tiết từng khái niệm, giúp tôi hiểu rõ cách sử dụng các từ ngữ trong bối cảnh thực tế. Thầy cũng luôn khuyến khích chúng tôi thực hành và đưa ra các tình huống thực tế để học viên dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong ngành thương mại và xuất nhập khẩu.”
- Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
Vũ Thị Hương – Học viên lớp tiếng Trung Dầu Khí:
“Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một khóa học cực kỳ chuyên sâu và thiết thực. Là một kỹ sư trong ngành dầu khí, tôi thường xuyên phải đọc các tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi nắm vững các từ vựng chuyên ngành, đặc biệt là các thuật ngữ liên quan đến khoan dầu, khai thác và xử lý dầu khí.
Thầy Nguyễn Minh Vũ rất am hiểu về ngành dầu khí và luôn cập nhật các thuật ngữ mới nhất trong lĩnh vực này. Thầy không chỉ dạy từ vựng mà còn chia sẻ các kinh nghiệm thực tế, giúp tôi hiểu rõ hơn về các vấn đề kỹ thuật và các quy trình làm việc trong ngành. Khóa học này thực sự rất có giá trị đối với những ai làm trong lĩnh vực dầu khí và muốn giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc.”
- Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Nguyễn Thị Hoài – Học viên lớp tiếng Trung Logistics Vận chuyển:
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hiện tại. Tôi làm việc trong lĩnh vực vận chuyển quốc tế và giao dịch với đối tác Trung Quốc khá thường xuyên. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi thảo luận về các vấn đề liên quan đến vận chuyển, hợp đồng vận chuyển và các quy định về hải quan. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể tự tin hơn trong việc giao tiếp và hiểu các thuật ngữ quan trọng như vận chuyển, bảo hiểm hàng hóa, khai báo hải quan, và nhiều vấn đề khác.
Khóa học rất thực tế và cung cấp nhiều kiến thức bổ ích về ngành logistics. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm và giải thích các vấn đề rất dễ hiểu. Khóa học này đã giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp và nâng cao hiệu quả công việc.”
Những đánh giá này tiếp tục phản ánh chất lượng cao của các khóa học tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, dưới sự giảng dạy tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các học viên không chỉ học được từ vựng, mà còn có cơ hội thực hành trong các tình huống thực tế, giúp nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và phục vụ công việc của họ một cách hiệu quả.
- Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Lê Thanh Hòa – Học viên lớp tiếng Trung Taobao 1688:
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một trong những khóa học rất hữu ích đối với những ai đang tìm cách nhập hàng từ Trung Quốc. Trước khi học, tôi rất lo lắng về việc giao dịch và tìm hiểu sản phẩm trên các trang web như Taobao và 1688, vì ngôn ngữ và cách thức mua bán khá phức tạp. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi đã hiểu rõ hơn về cách sử dụng Taobao và 1688, từ việc tìm kiếm sản phẩm, đọc mô tả, cho đến việc trao đổi với người bán và đặt hàng.
Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cung cấp không chỉ các từ vựng chuyên ngành, mà còn là những kiến thức thực tế về cách thức giao dịch trên các trang web thương mại điện tử Trung Quốc. Thầy rất nhiệt tình và luôn tạo ra các bài tập thực hành, giúp học viên tự tin hơn khi thực hiện các giao dịch mua bán thực tế. Khóa học này đã giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức trong việc nhập hàng từ Trung Quốc, đồng thời cũng giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình và thủ tục khi giao dịch quốc tế.”
- Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Phan Minh Khôi – Học viên lớp tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc:
“Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã mở ra cho tôi một hướng đi mới trong công việc kinh doanh của mình. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc tìm nguồn hàng, đàm phán giá cả và thanh toán khi nhập hàng từ Trung Quốc. Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giúp tôi nắm vững các từ vựng chuyên ngành và cách thức giao dịch từ những bước cơ bản đến nâng cao.
Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy lý thuyết, mà còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế khi nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc. Tôi đã học được cách tìm nhà cung cấp uy tín, kiểm tra chất lượng sản phẩm và thương thảo giá cả hiệu quả. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi tự tin hơn trong việc nhập hàng, đồng thời biết cách xử lý các vấn đề phát sinh một cách nhanh chóng và chính xác. Khóa học này thực sự rất thiết thực và phù hợp với những ai muốn làm kinh doanh qua biên giới.”
- Khóa học tiếng Trung Kế toán uy tín Quận Thanh Xuân
Trần Quang Hải – Học viên lớp tiếng Trung Kế toán:
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng chuyên môn trong công việc kế toán. Tôi là một kế toán viên và công ty của tôi có nhiều đối tác Trung Quốc, vì vậy việc hiểu và sử dụng chính xác các thuật ngữ kế toán Trung Quốc là điều cực kỳ quan trọng. Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cung cấp cho tôi không chỉ các từ vựng kế toán cơ bản mà còn rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành khác như báo cáo tài chính, thuế, thanh toán quốc tế…
Thầy Vũ đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình kế toán trong môi trường kinh doanh quốc tế, từ việc lập báo cáo tài chính đến việc kiểm toán và xử lý thuế. Giáo trình của khóa học rất chi tiết và dễ hiểu, và thầy luôn tận tâm giải đáp mọi thắc mắc. Khóa học này thực sự đã giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và xử lý các vấn đề kế toán liên quan đến công việc.”
- Khóa học tiếng Trung Online
Nguyễn Phương Lan – Học viên lớp tiếng Trung Online:
“Khóa học tiếng Trung Online của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là lựa chọn tuyệt vời cho những ai không thể tham gia học trực tiếp. Dù học online nhưng tôi cảm thấy rất gần gũi và dễ dàng tương tác với thầy qua các buổi học trực tuyến. Các bài giảng đều rất chi tiết và dễ hiểu, và tôi có thể học lại bất cứ lúc nào nếu cần.
Khóa học online giúp tôi linh hoạt hơn trong việc học và làm việc, đồng thời tôi vẫn có thể tham gia vào các buổi thực hành và kiểm tra tiến độ học tập thường xuyên. Hệ thống học trực tuyến cũng rất dễ sử dụng, và tôi có thể tải tài liệu học tập và bài giảng để ôn luyện mọi lúc. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn theo dõi tiến độ học của học viên và đưa ra những lời khuyên bổ ích để giúp tôi cải thiện nhanh chóng. Tôi rất hài lòng với khóa học này và sẽ tiếp tục học thêm các khóa khác trong tương lai.”
- Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
Lâm Thị Thanh Hương – Học viên lớp tiếng Trung Logistics Vận chuyển:
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là khóa học giúp tôi nâng cao kỹ năng giao tiếp trong ngành vận chuyển quốc tế. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc về các vấn đề liên quan đến vận chuyển hàng hóa, hải quan, và logistics. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế một chương trình học rất chi tiết và thực tế, bao gồm nhiều bài tập tình huống giúp học viên áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày.
Thầy không chỉ dạy chúng tôi các từ vựng chuyên ngành, mà còn chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm và mẹo hay trong công việc. Khóa học này rất phù hợp với những ai đang làm việc trong ngành logistics và vận chuyển quốc tế. Tôi rất cảm ơn thầy và trung tâm đã tạo ra một khóa học chất lượng như vậy.”
Những đánh giá tiếp theo từ học viên tiếp tục chứng minh chất lượng vượt trội của các khóa học tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân, đặc biệt dưới sự giảng dạy tận tâm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Mỗi khóa học không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn chuẩn bị học viên cho những tình huống giao tiếp và công việc thực tế trong các ngành nghề cụ thể.
- Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Hoàng Minh Tâm – Học viên lớp tiếng Trung Xuất nhập khẩu:
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân đã giúp tôi cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp và hiểu biết về các quy trình xuất nhập khẩu. Trước khi tham gia khóa học, tôi gặp khó khăn khi phải đàm phán với đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong việc hiểu các thuật ngữ xuất nhập khẩu và quy trình thủ tục hải quan. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã học được rất nhiều từ vựng chuyên ngành, cùng với các kỹ năng giao tiếp cần thiết để xử lý các vấn đề trong ngành xuất nhập khẩu.
Thầy Vũ luôn tạo ra các bài tập thực hành, giúp tôi áp dụng lý thuyết vào tình huống thực tế. Các ví dụ thực tế và các bài giảng của thầy đã giúp tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác quốc tế và xử lý các thủ tục xuất nhập khẩu. Khóa học thực sự bổ ích và cần thiết đối với những ai đang làm việc trong lĩnh vực này.”
- Khóa học tiếng Trung Thương mại
Nguyễn Hải Yến – Học viên lớp tiếng Trung Thương mại:
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi rất nhiều kiến thức quý báu về giao dịch thương mại quốc tế. Trước đây, tôi gặp khó khăn khi phải làm việc với đối tác Trung Quốc trong các hợp đồng và đàm phán. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi đã học được các từ vựng, cấu trúc câu và các cụm từ chuyên ngành trong thương mại, giúp tôi tự tin hơn trong các cuộc đàm phán và giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Khóa học không chỉ dạy về ngữ pháp và từ vựng, mà thầy còn chia sẻ rất nhiều tình huống thực tế, giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình và thủ tục trong thương mại quốc tế. Tôi cảm thấy rất hài lòng với khóa học này và cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ vì sự nhiệt tình và tận tâm trong suốt quá trình giảng dạy.”
- Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin
Trần Thiên Bình – Học viên lớp tiếng Trung Công nghệ Thông tin:
“Khóa học tiếng Trung Công nghệ Thông tin tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân thực sự đã giúp tôi nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong ngành công nghệ. Tôi làm việc trong một công ty công nghệ và thường xuyên giao tiếp với đối tác Trung Quốc về các sản phẩm công nghệ. Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi các từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin, giúp tôi dễ dàng hơn trong việc trao đổi về các kỹ thuật, phần mềm, hệ thống và các xu hướng công nghệ mới.
Thầy Vũ rất tận tâm và luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc của học viên. Các bài giảng rất dễ hiểu và thực tế, giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp trong công việc. Tôi cảm thấy rất hài lòng về khóa học và sẽ tiếp tục học thêm các khóa khác để nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình.”
- Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
Lê Thành Công – Học viên lớp tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn:
“Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một khóa học rất chuyên sâu và thực tế. Tôi làm việc trong ngành sản xuất vi mạch bán dẫn và giao tiếp với các đối tác Trung Quốc là một phần không thể thiếu trong công việc của tôi. Khóa học này đã giúp tôi học được các từ vựng chuyên ngành, từ cách sử dụng thuật ngữ kỹ thuật cho đến các khái niệm liên quan đến vi mạch và bán dẫn.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất chi tiết, cung cấp cho tôi các kiến thức cần thiết để có thể giao tiếp tốt trong công việc. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp với đối tác Trung Quốc và hiểu rõ hơn về các quy trình kỹ thuật mà trước đây tôi gặp khó khăn. Khóa học thực sự hữu ích và tôi sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác tại trung tâm.”
- Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn
Nguyễn Văn Đức – Học viên lớp tiếng Trung Mạch điện bán dẫn:
“Khóa học tiếng Trung Mạch điện bán dẫn tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân là một bước ngoặt lớn trong công việc của tôi. Tôi làm việc trong ngành mạch điện và thường xuyên cần giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Trước khóa học, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc sử dụng tiếng Trung chuyên ngành mạch điện bán dẫn. Tuy nhiên, sau khóa học này, tôi đã nắm được các thuật ngữ và cụm từ quan trọng trong lĩnh vực mạch điện, giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình sản xuất và giao tiếp với đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả hơn.
Khóa học rất thực tế và có thể áp dụng ngay vào công việc, giúp tôi giải quyết được nhiều vấn đề trong công việc. Tôi rất biết ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ vì đã cung cấp một khóa học chất lượng như vậy.”
Những đánh giá trên tiếp tục chứng minh hiệu quả của các khóa học tại trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân dưới sự giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các học viên không chỉ học được các kiến thức ngôn ngữ mà còn có thể áp dụng ngay vào công việc thực tế trong các ngành nghề khác nhau.
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình phát triển Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.









