Thứ Năm, Tháng 5 21, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu học tiếng Trung Ebook tiếng Trung Thầy Vũ Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu

Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu

Cuốn ebook "Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu" do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một tài liệu học tập vô cùng quý giá dành cho những ai đang học và làm việc trong lĩnh vực kế toán

0
422
Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (2 bình chọn)

Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu” – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu

Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu” do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một tài liệu học tập vô cùng quý giá dành cho những ai đang học và làm việc trong lĩnh vực kế toán, đặc biệt là kế toán liên quan đến xuất nhập khẩu. Cuốn sách này không chỉ cung cấp một lượng từ vựng phong phú, mà còn giúp người học hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế.

Mục đích và đối tượng sử dụng ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu

Cuốn ebook được thiết kế dành cho những người học tiếng Anh trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu, bao gồm sinh viên, những người làm việc trong các doanh nghiệp xuất nhập khẩu, cũng như những người muốn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh trong công việc kế toán của mình. Với một lượng từ vựng được lựa chọn kỹ càng, cuốn sách là công cụ hữu hiệu giúp người học tiếp cận nhanh chóng với các thuật ngữ chuyên ngành quốc tế.

Nội dung cuốn sách

Cuốn ebook này chia sẻ các từ vựng tiếng Anh phổ biến trong kế toán xuất nhập khẩu, bao gồm các chủ đề như:

Quản lý tài chính quốc tế
Thuế và hải quan
Quy trình thanh toán và chuyển tiền quốc tế
Các báo cáo tài chính trong giao dịch quốc tế
Quản lý kho bãi, logistics và vận chuyển quốc tế

Từng từ vựng trong sách được giải thích chi tiết và kèm theo ví dụ minh họa cụ thể trong ngữ cảnh công việc thực tế. Nhờ đó, người đọc không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn có thể áp dụng ngay vào công việc hằng ngày.

Lợi ích khi sử dụng cuốn ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu

Nâng cao từ vựng chuyên ngành: Cuốn sách cung cấp một nền tảng vững chắc về từ vựng tiếng Anh liên quan đến kế toán xuất nhập khẩu, giúp người học dễ dàng giao tiếp và làm việc trong môi trường quốc tế.
Ứng dụng thực tế: Các thuật ngữ được trình bày dưới dạng ví dụ thực tế, giúp người học hiểu và áp dụng trực tiếp trong công việc.
Phát triển kỹ năng chuyên môn: Bằng cách làm quen với các từ vựng chuyên ngành, người học sẽ nhanh chóng cải thiện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu.

Vì sao chọn cuốn ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu?

Với kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và sự am hiểu sâu sắc về lĩnh vực kế toán, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tạo ra một cuốn sách dễ hiểu, đầy đủ và cập nhật các xu hướng mới trong ngành kế toán xuất nhập khẩu. Cuốn ebook này không chỉ là tài liệu học tập hữu ích mà còn là người bạn đồng hành đắc lực trong sự nghiệp phát triển chuyên môn của bạn.

Hãy bắt đầu học ngay với “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu” để nâng cao khả năng tiếng Anh và chuyên môn kế toán của bạn trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

Phương pháp học hiệu quả với ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu”

Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một bộ từ điển, mà còn là công cụ học tập giúp người đọc phát triển toàn diện các kỹ năng cần thiết trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu. Dưới đây là một số phương pháp học hiệu quả mà bạn có thể áp dụng khi sử dụng cuốn ebook này:

Học theo chủ đề

Cuốn ebook được chia thành các chủ đề rõ ràng và logic, giúp người học dễ dàng theo dõi và hệ thống hóa kiến thức. Bạn có thể bắt đầu học từ các chủ đề cơ bản, sau đó tiến dần đến các chủ đề phức tạp hơn, từ đó hiểu rõ mối liên hệ giữa các thuật ngữ và cách sử dụng chúng trong công việc.

Thực hành qua ví dụ thực tế

Mỗi từ vựng trong ebook đi kèm với các ví dụ minh họa chi tiết, giúp người học dễ dàng hình dung cách thức sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh thực tế. Hãy tập trung vào việc đọc và hiểu các ví dụ, sau đó tự tạo ra các câu thoại hoặc tình huống tương tự trong công việc của bạn.

Ghi chú và ôn tập thường xuyên

Để ghi nhớ từ vựng lâu dài, bạn có thể tạo ra các ghi chú cá nhân cho mỗi từ vựng, giải thích nghĩa và cách sử dụng. Định kỳ ôn lại các từ đã học để củng cố kiến thức và tránh quên.

Ứng dụng trong công việc

Quan trọng nhất là bạn cần áp dụng các từ vựng đã học vào công việc thực tế. Chẳng hạn, khi bạn tiếp xúc với các báo cáo tài chính quốc tế, hãy tìm kiếm và nhận diện các thuật ngữ mà bạn đã học. Việc sử dụng từ vựng trong công việc thực tế sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn và cải thiện khả năng giao tiếp chuyên môn.

Đối với các chuyên gia và doanh nghiệp

Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu” không chỉ hữu ích đối với các sinh viên mà còn là tài liệu tham khảo quý giá cho các chuyên gia kế toán và các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Với bộ từ vựng chính xác và đầy đủ, các chuyên gia có thể cải thiện khả năng giao tiếp và xử lý các vấn đề tài chính trong môi trường quốc tế.

Đặc biệt, đối với các doanh nghiệp, việc trang bị cho đội ngũ nhân viên kế toán một nguồn tài liệu học tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu chất lượng sẽ nâng cao hiệu quả công việc, giúp việc trao đổi với đối tác nước ngoài trở nên thuận lợi hơn. Việc hiểu và sử dụng thành thạo các thuật ngữ tiếng Anh sẽ giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian, giảm thiểu sai sót trong các giao dịch quốc tế.

Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập không thể thiếu đối với những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Anh trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu. Với cách trình bày dễ hiểu, từ vựng được chọn lọc kỹ càng, kèm theo ví dụ minh họa thực tế, cuốn sách sẽ giúp bạn trang bị những kiến thức cần thiết để phát triển nghề nghiệp trong môi trường quốc tế.

Đừng bỏ lỡ cơ hội học hỏi và nâng cao trình độ chuyên môn của bạn qua cuốn ebook đầy giá trị này!

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu

STTTừ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu – Tiếng Trung (Phiên âm) – Tiếng Việt
1Export accounting – 出口会计 (Chūkǒu kuàijì) – Kế toán xuất khẩu
2Import accounting – 进口会计 (Jìnkǒu kuàijì) – Kế toán nhập khẩu
3Invoice – 发票 (Fāpiào) – Hóa đơn
4Customs clearance – 清关 (Qīngguān) – Thông quan
5Bill of lading – 提单 (Tídān) – Vận đơn
6Certificate of origin – 原产地证书 (Yuánchǎndì zhèngshū) – Giấy chứng nhận xuất xứ
7Tariff – 关税 (Guānshuì) – Thuế quan
8Freight – 运费 (Yùnfèi) – Cước phí vận chuyển
9Letter of credit (L/C) – 信用证 (Xìnyòngzhèng) – Thư tín dụng
10Trade terms – 贸易条款 (Màoyì tiáokuǎn) – Điều khoản thương mại
11Customs duty – 海关税 (Hǎiguān shuì) – Thuế hải quan
12Import license – 进口许可证 (Jìnkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép nhập khẩu
13Export license – 出口许可证 (Chūkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép xuất khẩu
14Packing list – 装箱单 (Zhuāngxiāngdān) – Phiếu đóng gói
15Proforma invoice – 形式发票 (Xíngshì fāpiào) – Hóa đơn chiếu lệ
16Commercial invoice – 商业发票 (Shāngyè fāpiào) – Hóa đơn thương mại
17Bank guarantee – 银行担保 (Yínháng dānbǎo) – Bảo lãnh ngân hàng
18Exchange rate – 汇率 (Huìlǜ) – Tỷ giá hối đoái
19FOB (Free on Board) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùngǎng chuánshàng jiāohuò) – Giao hàng lên tàu
20CIF (Cost, Insurance, Freight) – 成本、保险加运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn jiā yùnfèi) – Giá hàng, bảo hiểm và cước phí
21Warehousing – 仓储 (Cāngchǔ) – Lưu kho
22Customs broker – 报关行 (Bàoguānháng) – Đại lý hải quan
23Shipping agent – 船务代理 (Chuánwù dàilǐ) – Đại lý vận chuyển
24Export declaration – 出口报关单 (Chūkǒu bàoguāndān) – Tờ khai xuất khẩu
25Import declaration – 进口报关单 (Jìnkǒu bàoguāndān) – Tờ khai nhập khẩu
26Shipping documents – 运输单证 (Yùnshū dānzhèng) – Chứng từ vận chuyển
27Freight forwarder – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Đại lý giao nhận vận tải
28Cargo insurance – 货物保险 (Huòwù bǎoxiǎn) – Bảo hiểm hàng hóa
29Duty-free – 免税 (Miǎnshuì) – Miễn thuế
30Restricted goods – 限制商品 (Xiànzhì shāngpǐn) – Hàng hóa bị hạn chế
31Export rebate – 出口退税 (Chūkǒu tuìshuì) – Hoàn thuế xuất khẩu
32Import tax – 进口税 (Jìnkǒu shuì) – Thuế nhập khẩu
33Bonded warehouse – 保税仓库 (Bǎoshuì cāngkù) – Kho ngoại quan
34Trade balance – 贸易平衡 (Màoyì pínghéng) – Cán cân thương mại
35Bill of exchange – 汇票 (Huìpiào) – Hối phiếu
36Cargo manifest – 货物清单 (Huòwù qīngdān) – Bảng kê khai hàng hóa
37Customs inspection – 海关检查 (Hǎiguān jiǎnchá) – Kiểm tra hải quan
38Overseas supplier – 海外供应商 (Hǎiwài gōngyìngshāng) – Nhà cung cấp nước ngoài
39Local distributor – 本地经销商 (Běndì jīngxiāoshāng) – Nhà phân phối địa phương
40Exchange control – 外汇管制 (Wàihuì guǎnzhì) – Kiểm soát ngoại hối
41Harmonized System Code (HS Code) – 协调系统编码 (Xiétiáo xìtǒng biānmǎ) – Mã hệ thống hài hòa
42Import quota – 进口配额 (Jìnkǒu pèi’é) – Hạn ngạch nhập khẩu
43Export quota – 出口配额 (Chūkǒu pèi’é) – Hạn ngạch xuất khẩu
44Container shipment – 集装箱运输 (Jízhuāngxiāng yùnshū) – Vận chuyển container
45Sea freight – 海运货物 (Hǎiyùn huòwù) – Hàng hóa vận chuyển bằng đường biển
46Air freight – 空运货物 (Kōngyùn huòwù) – Hàng hóa vận chuyển bằng đường hàng không
47Transit goods – 过境货物 (Guòjìng huòwù) – Hàng hóa quá cảnh
48Export subsidy – 出口补贴 (Chūkǒu bǔtiē) – Trợ cấp xuất khẩu
49Import documentation – 进口文件 (Jìnkǒu wénjiàn) – Hồ sơ nhập khẩu
50Export documentation – 出口文件 (Chūkǒu wénjiàn) – Hồ sơ xuất khẩu
51Trade agreement – 贸易协议 (Màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại
52Foreign exchange – 外汇 (Wàihuì) – Ngoại hối
53Import permit – 进口许可 (Jìnkǒu xǔkě) – Giấy phép nhập khẩu
54Export permit – 出口许可 (Chūkǒu xǔkě) – Giấy phép xuất khẩu
55Customs valuation – 海关估价 (Hǎiguān gūjià) – Định giá hải quan
56Import duty – 进口关税 (Jìnkǒu guānshuì) – Thuế nhập khẩu
57Export duty – 出口关税 (Chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất khẩu
58FOB value – 装运港价格 (Zhuāngyùngǎng jiàgé) – Giá FOB (giá giao tại cảng đi)
59CIF value – 到岸价格 (Dào’àn jiàgé) – Giá CIF (giá đã bao gồm cước phí và bảo hiểm)
60Bill of entry – 进口申报单 (Jìnkǒu shēnbàodān) – Tờ khai nhập khẩu
61Export license fee – 出口许可费用 (Chūkǒu xǔkě fèiyòng) – Phí giấy phép xuất khẩu
62Import restrictions – 进口限制 (Jìnkǒu xiànzhì) – Hạn chế nhập khẩu
63Free trade zone (FTZ) – 自由贸易区 (Zìyóu màoyìqū) – Khu thương mại tự do
64Preferential tariff – 优惠关税 (Yōuhuì guānshuì) – Thuế ưu đãi
65General tariff – 普通关税 (Pǔtōng guānshuì) – Thuế suất thông thường
66Customs declaration – 报关 (Bàoguān) – Khai báo hải quan
67Goods in transit – 在途货物 (Zàitú huòwù) – Hàng hóa đang vận chuyển
68Shipment tracking – 货运跟踪 (Huòyùn gēnzōng) – Theo dõi lô hàng
69Container terminal – 集装箱码头 (Jízhuāngxiāng mǎtóu) – Bến cảng container
70Handling charges – 装卸费 (Zhuāngxiè fèi) – Phí bốc dỡ
71Port charges – 港口费 (Gǎngkǒu fèi) – Phí cảng
72Logistics cost – 物流成本 (Wùliú chéngběn) – Chi phí hậu cần
73Declared value – 申报价值 (Shēnbào jiàzhí) – Giá trị khai báo
74Restricted item – 限制物品 (Xiànzhì wùpǐn) – Mặt hàng bị hạn chế
75Freight contract – 货运合同 (Huòyùn hétóng) – Hợp đồng vận tải
76Port of discharge – 卸货港 (Xièhuò gǎng) – Cảng dỡ hàng
77Port of loading – 装货港 (Zhuānghuò gǎng) – Cảng xếp hàng
78Delivery order (D/O) – 提货单 (Tíhuò dān) – Lệnh giao hàng
79Export incentive – 出口奖励 (Chūkǒu jiǎnglì) – Ưu đãi xuất khẩu
80Import surcharge – 进口附加费 (Jìnkǒu fùjiā fèi) – Phụ phí nhập khẩu
81Export documentation fee – 出口文件费 (Chūkǒu wénjiàn fèi) – Phí chứng từ xuất khẩu
82Import clearance – 进口清关 (Jìnkǒu qīngguān) – Thông quan nhập khẩu
83Cargo classification – 货物分类 (Huòwù fēnlèi) – Phân loại hàng hóa
84Consignee – 收货人 (Shōuhuòrén) – Người nhận hàng
85Consignor – 发货人 (Fāhuòrén) – Người gửi hàng
86Trade barrier – 贸易壁垒 (Màoyì bìlěi) – Rào cản thương mại
87Import substitution – 进口替代 (Jìnkǒu tìdài) – Thay thế nhập khẩu
88Export earnings – 出口收入 (Chūkǒu shōurù) – Thu nhập từ xuất khẩu
89Import expenditure – 进口支出 (Jìnkǒu zhīchū) – Chi phí nhập khẩu
90Cross-border trade – 跨境贸易 (Kuàjìng màoyì) – Thương mại xuyên biên giới
91Customs duties refund – 关税退税 (Guānshuì tuìshuì) – Hoàn thuế hải quan
92Value-added tax (VAT) – 增值税 (Zēngzhíshuì) – Thuế giá trị gia tăng
93Quota system – 配额制度 (Pèi’é zhìdù) – Hệ thống hạn ngạch
94Customs bond – 海关担保 (Hǎiguān dānbǎo) – Bảo lãnh hải quan
95Deferred payment – 延期付款 (Yánqī fùkuǎn) – Thanh toán chậm
96Immediate payment – 即期付款 (Jíqī fùkuǎn) – Thanh toán ngay
97Free alongside ship (FAS) – 装运港船边交货 (Zhuāngyùngǎng chuánbiān jiāohuò) – Giao hàng dọc mạn tàu
98Import goods – 进口商品 (Jìnkǒu shāngpǐn) – Hàng hóa nhập khẩu
99Export goods – 出口商品 (Chūkǒu shāngpǐn) – Hàng hóa xuất khẩu
100Shipping route – 航运路线 (Hángyùn lùxiàn) – Tuyến đường vận chuyển
101Packing list – 装箱单 (Zhuāngxiāng dān) – Phiếu đóng gói
102Incoterms (International Commercial Terms) – 国际贸易术语 (Guójì màoyì shùyǔ) – Điều kiện thương mại quốc tế
103Customs broker – 报关代理 (Bàoguān dàilǐ) – Đại lý hải quan
104Letter of indemnity – 赔偿保证书 (Péicháng bǎozhèngshū) – Thư bảo lãnh bồi thường
105Lading fee – 装货费 (Zhuānghuò fèi) – Phí bốc hàng
106Landing fee – 卸货费 (Xièhuò fèi) – Phí dỡ hàng
107Certificate of origin (C/O) – 原产地证明书 (Yuán chǎndì zhèngmíng shū) – Giấy chứng nhận xuất xứ
108Trade finance – 贸易融资 (Màoyì róngzī) – Tài chính thương mại
109Export surplus – 出口盈余 (Chūkǒu yíngyú) – Thặng dư xuất khẩu
110Import deficit – 进口赤字 (Jìnkǒu chìzì) – Thâm hụt nhập khẩu
111Warehouse receipt – 仓库收据 (Cāngkù shōujù) – Biên lai kho
112Port clearance – 港口清关 (Gǎngkǒu qīngguān) – Thông quan tại cảng
113Export duty drawback – 出口退税 (Chūkǒu tuìshuì) – Hoàn thuế xuất khẩu
114Trade facilitation – 贸易便利化 (Màoyì biànlì huà) – Tạo thuận lợi thương mại
115Freight prepaid – 运费预付 (Yùnfèi yùfù) – Cước phí trả trước
116Freight collect – 运费到付 (Yùnfèi dàofù) – Cước phí trả sau
117Container leasing – 集装箱租赁 (Jízhuāngxiāng zūlìn) – Thuê container
118Global trade – 全球贸易 (Quánqiú màoyì) – Thương mại toàn cầu
119Export promotion – 出口促进 (Chūkǒu cùjìn) – Xúc tiến xuất khẩu
120Shipping insurance – 运输保险 (Yùnshū bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận chuyển
121Customs fees – 海关费用 (Hǎiguān fèiyòng) – Phí hải quan
122Trade embargo – 贸易禁运 (Màoyì jìnyùn) – Cấm vận thương mại
123Customs agent – 海关代理 (Hǎiguān dàilǐ) – Đại lý hải quan
124Shipping manifest – 装货清单 (Zhuānghuò qīngdān) – Bản kê khai hàng hóa
125Import declaration – 进口申报 (Jìnkǒu shēnbào) – Tờ khai nhập khẩu
126Export declaration – 出口申报 (Chūkǒu shēnbào) – Tờ khai xuất khẩu
127Harmonized System (HS) Code – 协调制度编码 (Xiétiáo zhìdù biānmǎ) – Mã HS (Hệ thống hài hòa)
128Duty-free goods – 免税商品 (Miǎnshuì shāngpǐn) – Hàng miễn thuế
129Excise tax – 消费税 (Xiāofèi shuì) – Thuế tiêu thụ đặc biệt
130Letter of credit (L/C) – 信用证 (Xìnyòng zhèng) – Thư tín dụng
131Trade compliance – 贸易合规 (Màoyì héguī) – Tuân thủ thương mại
132Port charges – 港口费用 (Gǎngkǒu fèiyòng) – Phí cảng
133Shipping container – 运输集装箱 (Yùnshū jízhuāngxiāng) – Container vận chuyển
134Warehouse storage fee – 仓储费 (Cāngchǔ fèi) – Phí lưu kho
135Customs tariff – 海关关税 (Hǎiguān guānshuì) – Thuế hải quan
136Export credit – 出口信贷 (Chūkǒu xìndài) – Tín dụng xuất khẩu
137Freight management – 货运管理 (Huòyùn guǎnlǐ) – Quản lý vận chuyển
138Inbound logistics – 入境物流 (Rùjìng wùliú) – Logistics nhập khẩu
139Outbound logistics – 出境物流 (Chūjìng wùliú) – Logistics xuất khẩu
140Anti-dumping duty – 反倾销税 (Fǎn qīngxiāo shuì) – Thuế chống bán phá giá
141Import tariff – 进口关税 (Jìnkǒu guānshuì) – Thuế nhập khẩu
142Export tariff – 出口关税 (Chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất khẩu
143Trade dispute – 贸易纠纷 (Màoyì jiūfēn) – Tranh chấp thương mại
144Import ban – 进口禁令 (Jìnkǒu jìnlìng) – Lệnh cấm nhập khẩu
145Export ban – 出口禁令 (Chūkǒu jìnlìng) – Lệnh cấm xuất khẩu
146Loading dock – 装货码头 (Zhuānghuò mǎtóu) – Bến bốc hàng
147Unloading dock – 卸货码头 (Xièhuò mǎtóu) – Bến dỡ hàng
148Non-tariff barriers – 非关税壁垒 (Fēi guānshuì bìlěi) – Rào cản phi thuế quan
149Cargo tracking – 货物追踪 (Huòwù zhuīzōng) – Theo dõi hàng hóa
150Freight invoice – 运费发票 (Yùnfèi fāpiào) – Hóa đơn cước phí
151Shipping label – 运输标签 (Yùnshū biāoqiān) – Nhãn vận chuyển
152Goods declaration – 货物申报 (Huòwù shēnbào) – Khai báo hàng hóa
153Seaport terminal – 海港码头 (Hǎigǎng mǎtóu) – Bến cảng biển
154Air cargo – 航空货物 (Hángkōng huòwù) – Hàng hóa vận chuyển bằng đường hàng không
155Ocean freight – 海运货物 (Hǎiyùn huòwù) – Hàng hóa vận chuyển bằng đường biển
156Customs fine – 海关罚款 (Hǎiguān fákuǎn) – Tiền phạt hải quan
157Port authority – 港口管理局 (Gǎngkǒu guǎnlǐ jú) – Cơ quan quản lý cảng
158Logistics chain – 物流链 (Wùliú liàn) – Chuỗi logistics
159Export guarantee – 出口担保 (Chūkǒu dānbǎo) – Bảo lãnh xuất khẩu
160Import subsidy – 进口补贴 (Jìnkǒu bǔtiē) – Trợ cấp nhập khẩu
161Permanent export – 永久出口 (Yǒngjiǔ chūkǒu) – Xuất khẩu vĩnh viễn
162Customs agent – 海关代理人 (Hǎiguān dàilǐ rén) – Đại lý hải quan
163Packing list – 装箱单 (Zhuāngxiāng dān) – Danh sách đóng gói
164Shipping schedule – 运输时间表 (Yùnshū shíjiān biǎo) – Lịch trình vận chuyển
165Consignment – 托运货物 (Tuōyùn huòwù) – Hàng gửi theo lô
166Certificate of origin (CO) – 原产地证书 (Yuánchǎndì zhèngshū) – Giấy chứng nhận xuất xứ
167Export commission – 出口佣金 (Chūkǒu yōngjīn) – Hoa hồng xuất khẩu
168Goods classification – 货物分类 (Huòwù fēnlèi) – Phân loại hàng hóa
169Insurance policy – 保险单 (Bǎoxiǎn dān) – Hợp đồng bảo hiểm
170Port clearance – 港口清关 (Gǎngkǒu qīngguān) – Thủ tục thông quan cảng
171Cargo declaration – 货物申报单 (Huòwù shēnbào dān) – Tờ khai hàng hóa
172Port dues – 港口费 (Gǎngkǒu fèi) – Lệ phí cảng
173Export quota license – 出口配额许可证 (Chūkǒu pèi’é xǔkězhèng) – Giấy phép hạn ngạch xuất khẩu
174Temporary export – 临时出口 (Línshí chūkǒu) – Xuất khẩu tạm thời
175Consignment note – 托运单 (Tuōyùn dān) – Phiếu gửi hàng
176Shipping permit – 运输许可证 (Yùnshū xǔkězhèng) – Giấy phép vận chuyển
177Customs code – 海关编码 (Hǎiguān biānmǎ) – Mã hải quan
178International trade – 国际贸易 (Guójì màoyì) – Thương mại quốc tế
179Freight quote – 运费报价 (Yùnfèi bàojià) – Báo giá cước phí
180Insurance claim – 保险索赔 (Bǎoxiǎn suǒpéi) – Yêu cầu bồi thường bảo hiểm
181Customs officer – 海关官员 (Hǎiguān guānyuán) – Nhân viên hải quan
182Cargo manifest – 货物清单 (Huòwù qīngdān) – Bản kê khai hàng hóa
183Export embargo – 出口禁运 (Chūkǒu jìnyùn) – Lệnh cấm xuất khẩu
184Import partner – 进口合作伙伴 (Jìnkǒu hézuò huǒbàn) – Đối tác nhập khẩu
185Export partner – 出口合作伙伴 (Chūkǒu hézuò huǒbàn) – Đối tác xuất khẩu
186Customs compliance – 海关合规 (Hǎiguān hégé) – Tuân thủ hải quan
187Cargo inspection fee – 货物检查费 (Huòwù jiǎnchá fèi) – Phí kiểm tra hàng hóa
188Delivery terms – 交货条款 (Jiāohuò tiáokuǎn) – Điều khoản giao hàng
189Shipment tracking number – 货运追踪号码 (Huòyùn zhuīzōng hàomǎ) – Mã theo dõi lô hàng
190Customs invoice – 海关发票 (Hǎiguān fāpiào) – Hóa đơn hải quan
191Trade deficit – 贸易赤字 (Màoyì chìzì) – Thâm hụt thương mại
192Trade surplus – 贸易盈余 (Màoyì yíngyú) – Thặng dư thương mại
193Customs clearance fee – 清关费 (Qīngguān fèi) – Phí thông quan
194Import valuation – 进口估价 (Jìnkǒu gūjià) – Định giá nhập khẩu
195Export valuation – 出口估价 (Chūkǒu gūjià) – Định giá xuất khẩu
196Cargo loading fee – 装货费 (Zhuānghuò fèi) – Phí bốc hàng
197Cargo unloading fee – 卸货费 (Xièhuò fèi) – Phí dỡ hàng
198Port storage fee – 港口存储费 (Gǎngkǒu cúnchú fèi) – Phí lưu kho tại cảng
199Customs declaration form – 海关申报表 (Hǎiguān shēnbào biǎo) – Tờ khai hải quan
200Trade facilitation – 贸易便利化 (Màoyì biànlìhuà) – Tạo thuận lợi thương mại
201Export duty – 出口税 (Chūkǒu shuì) – Thuế xuất khẩu
202Import duty – 进口税 (Jìnkǒu shuì) – Thuế nhập khẩu
203Value-added tax (VAT) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng
204Customs audit – 海关审计 (Hǎiguān shěnjì) – Kiểm toán hải quan
205Free trade agreement (FTA) – 自由贸易协定 (Zìyóu màoyì xiédìng) – Hiệp định thương mại tự do
206Logistics network – 物流网络 (Wùliú wǎngluò) – Mạng lưới logistics
207Cargo handling – 货物装卸 (Huòwù zhuāngxiè) – Xử lý hàng hóa
208Shipping agency – 船运代理 (Chuányùn dàilǐ) – Đại lý vận chuyển
209Border trade – 边境贸易 (Biānjìng màoyì) – Thương mại biên giới
210Tariff schedule – 关税表 (Guānshuì biǎo) – Biểu thuế
211Sanitary inspection – 卫生检查 (Wèishēng jiǎnchá) – Kiểm tra vệ sinh
212Payment terms – 支付条款 (Zhīfù tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán
213Trade credit – 贸易信贷 (Màoyì xìndài) – Tín dụng thương mại
214International shipment – 国际货运 (Guójì huòyùn) – Giao hàng quốc tế
215Supply contract – 供应合同 (Gōngyìng hétóng) – Hợp đồng cung ứng
216Customs procedure – 海关程序 (Hǎiguān chéngxù) – Thủ tục hải quan
217Restricted goods – 限制货物 (Xiànzhì huòwù) – Hàng hóa bị hạn chế
218Contraband goods – 违禁货物 (Wéijìn huòwù) – Hàng hóa cấm
219Import inspection – 进口检验 (Jìnkǒu jiǎnyàn) – Kiểm tra nhập khẩu
220Export certificate – 出口证书 (Chūkǒu zhèngshū) – Giấy chứng nhận xuất khẩu
221Import certificate – 进口证书 (Jìnkǒu zhèngshū) – Giấy chứng nhận nhập khẩu
222Tariff exemption – 关税豁免 (Guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế
223Shipping invoice – 装运发票 (Zhuāngyùn fāpiào) – Hóa đơn vận chuyển
224Cargo damage claim – 货物损坏索赔 (Huòwù sǔnhuài suǒpéi) – Khiếu nại hư hỏng hàng hóa
225Export market – 出口市场 (Chūkǒu shìchǎng) – Thị trường xuất khẩu
226Import market – 进口市场 (Jìnkǒu shìchǎng) – Thị trường nhập khẩu
227Customs permit – 海关许可 (Hǎiguān xǔkě) – Giấy phép hải quan
228Goods valuation – 货物估价 (Huòwù gūjià) – Định giá hàng hóa
229Delivery receipt – 交货收据 (Jiāohuò shōujù) – Biên lai giao hàng
230Import/export regulations – 进出口规定 (Jìnchūkǒu guīdìng) – Quy định xuất nhập khẩu
231Export duty exemption – 出口税豁免 (Chūkǒu shuì huòmiǎn) – Miễn thuế xuất khẩu
232Import duty exemption – 进口税豁免 (Jìnkǒu shuì huòmiǎn) – Miễn thuế nhập khẩu
233Shipping schedule – 航运时间表 (Hángyùn shíjiān biǎo) – Lịch trình vận chuyển
234Logistics cost – 物流成本 (Wùliú chéngběn) – Chi phí logistics
235Customs dispute – 海关争议 (Hǎiguān zhēngyì) – Tranh chấp hải quan
236Import-export balance – 进出口平衡 (Jìnchūkǒu pínghéng) – Cân bằng xuất nhập khẩu
237Restricted trade – 限制性贸易 (Xiànzhìxìng màoyì) – Thương mại hạn chế
238International trade law – 国际贸易法 (Guójì màoyì fǎ) – Luật thương mại quốc tế
239Import restriction – 进口限制 (Jìnkǒu xiànzhì) – Hạn chế nhập khẩu
240Freight forwarder liability – 货运代理责任 (Huòyùn dàilǐ zérèn) – Trách nhiệm của đại lý vận tải
241Export tax refund system – 出口退税制度 (Chūkǒu tuìshuì zhìdù) – Hệ thống hoàn thuế xuất khẩu
242Tariff adjustment – 关税调整 (Guānshuì tiáozhěng) – Điều chỉnh thuế
243Customs clearance delay – 清关延误 (Qīngguān yánwù) – Trì hoãn thông quan
244Border tax – 边境税 (Biānjìng shuì) – Thuế biên giới
245Shipping insurance coverage – 运输保险范围 (Yùnshū bǎoxiǎn fànwéi) – Phạm vi bảo hiểm vận chuyển
246Supply chain finance – 供应链融资 (Gōngyìng liàn róngzī) – Tài chính chuỗi cung ứng
247Customs bond – 海关保证金 (Hǎiguān bǎozhèngjīn) – Tiền ký quỹ hải quan
248Export market diversification – 出口市场多元化 (Chūkǒu shìchǎng duōyuánhuà) – Đa dạng hóa thị trường xuất khẩu
249Import cost analysis – 进口成本分析 (Jìnkǒu chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí nhập khẩu
250Tariff-free trade – 无关税贸易 (Wú guānshuì màoyì) – Thương mại miễn thuế
251Customs detention – 海关扣押 (Hǎiguān kòuyā) – Tạm giữ hải quan
252Export-import license – 进出口许可证 (Jìnchūkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép xuất nhập khẩu
253International logistics – 国际物流 (Guójì wùliú) – Logistics quốc tế
254Cargo inspection fee – 货物检验费 (Huòwù jiǎnyàn fèi) – Phí kiểm tra hàng hóa
255Trade liberalization – 贸易自由化 (Màoyì zìyóu huà) – Tự do hóa thương mại
256Customs valuation methods – 海关估价方法 (Hǎiguān gūjià fāngfǎ) – Phương pháp định giá hải quan
257Export-import parity – 进出口平价 (Jìnchūkǒu píngjià) – Ngang giá xuất nhập khẩu
258Shipping schedule tracking – 航运进度跟踪 (Hángyùn jìndù gēnzōng) – Theo dõi lịch trình vận chuyển
259Export finance – 出口融资 (Chūkǒu róngzī) – Tài trợ xuất khẩu
260Import finance – 进口融资 (Jìnkǒu róngzī) – Tài trợ nhập khẩu
261Customs dispute resolution – 海关争议解决 (Hǎiguān zhēngyì jiějué) – Giải quyết tranh chấp hải quan
262Trade compliance – 贸易合规 (Màoyì hégé) – Tuân thủ thương mại
263Shipping manifest – 运输清单 (Yùnshū qīngdān) – Bản kê khai hàng hóa
264Cargo loading plan – 货物装载计划 (Huòwù zhuāngzài jìhuà) – Kế hoạch chất hàng
265Trade promotion – 贸易促进 (Màoyì cùjìn) – Xúc tiến thương mại
266Duty drawback – 关税退还 (Guānshuì tuìhuán) – Hoàn thuế hải quan
267Export-import ratio analysis – 进出口比率分析 (Jìnchūkǒu bǐlǜ fēnxī) – Phân tích tỷ lệ xuất nhập khẩu
268Customs pre-clearance – 海关预清关 (Hǎiguān yù qīngguān) – Thông quan trước
269Trade sanctions – 贸易制裁 (Màoyì zhìcái) – Trừng phạt thương mại
270Freight invoice – 货运发票 (Huòyùn fāpiào) – Hóa đơn vận tải
271Import tariff reduction – 进口关税减免 (Jìnkǒu guānshuì jiǎnmiǎn) – Giảm thuế nhập khẩu
272Customs storage fee – 海关仓储费 (Hǎiguān cāngchǔ fèi) – Phí lưu kho hải quan
273Export quota expansion – 出口配额扩大 (Chūkǒu pèi’é kuòdà) – Mở rộng hạn ngạch xuất khẩu
274Import dependency – 进口依赖 (Jìnkǒu yīlài) – Sự phụ thuộc vào nhập khẩu
275Customs payment terms – 海关付款条款 (Hǎiguān fùkuǎn tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán hải quan
276Trade surplus country – 贸易顺差国 (Màoyì shùnchā guó) – Quốc gia thặng dư thương mại
277Trade deficit country – 贸易逆差国 (Màoyì nìchā guó) – Quốc gia thâm hụt thương mại
278Cross-border e-commerce – 跨境电子商务 (Kuàjìng diànzǐ shāngwù) – Thương mại điện tử xuyên biên giới
279Export-import logistics chain – 进出口物流链 (Jìnchūkǒu wùliú liàn) – Chuỗi logistics xuất nhập khẩu
280Cargo consolidation services – 货物合并服务 (Huòwù hébìng fúwù) – Dịch vụ gom hàng hóa
281Trade risk assessment – 贸易风险评估 (Màoyì fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro thương mại
282Free trade policy – 自由贸易政策 (Zìyóu màoyì zhèngcè) – Chính sách thương mại tự do
283Trade statistics reporting – 贸易统计报告 (Màoyì tǒngjì bàogào) – Báo cáo thống kê thương mại
284Customs bonded warehouse – 海关保税仓库 (Hǎiguān bǎoshuì cāngkù) – Kho bảo thuế hải quan
285Export subsidy program – 出口补贴计划 (Chūkǒu bǔtiē jìhuà) – Chương trình trợ cấp xuất khẩu
286Import duty evaluation – 进口税评估 (Jìnkǒu shuì pínggū) – Đánh giá thuế nhập khẩu
287Tariff reduction agreements – 关税减让协议 (Guānshuì jiǎnràng xiéyì) – Hiệp định giảm thuế
288Freight forwarding agreements – 货运代理协议 (Huòyùn dàilǐ xiéyì) – Thỏa thuận đại lý vận tải
289Cross-border trade barriers – 跨境贸易壁垒 (Kuàjìng màoyì bìlěi) – Rào cản thương mại xuyên biên giới
290Export compliance audit – 出口合规审计 (Chūkǒu hégé shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ xuất khẩu
291Import payment terms – 进口付款条件 (Jìnkǒu fùkuǎn tiáojiàn) – Điều khoản thanh toán nhập khẩu
292Shipping insurance claims – 运输保险索赔 (Yùnshū bǎoxiǎn suǒpéi) – Yêu cầu bồi thường bảo hiểm vận chuyển
293Trade protectionism – 贸易保护主义 (Màoyì bǎohù zhǔyì) – Chủ nghĩa bảo hộ thương mại
294Cargo transit permissions – 货物过境许可 (Huòwù guòjìng xǔkě) – Giấy phép quá cảnh hàng hóa
295Customs valuation methods – 海关估值方法 (Hǎiguān gūzhí fāngfǎ) – Phương pháp định giá hải quan
296Export-import tax credits – 进出口税收抵免 (Jìnchūkǒu shuìshōu dǐmiǎn) – Tín dụng thuế xuất nhập khẩu
297Trade zone expansion – 贸易区扩展 (Màoyì qū kuòzhǎn) – Mở rộng khu vực thương mại
298Customs pre-clearance process – 海关预清关流程 (Hǎiguān yù qīngguān liúchéng) – Quy trình thông quan trước
299Export subsidy audits – 出口补贴审计 (Chūkǒu bǔtiē shěnjì) – Kiểm toán trợ cấp xuất khẩu
300Import quality checks – 进口质量检查 (Jìnkǒu zhìliàng jiǎnchá) – Kiểm tra chất lượng nhập khẩu
301International trade arbitration – 国际贸易仲裁 (Guójì màoyì zhòngcái) – Trọng tài thương mại quốc tế
302Shipping schedules coordination – 航运时间表协调 (Hángyùn shíjiān biǎo xiétiáo) – Điều phối lịch trình vận chuyển
303Export-import business licensing – 进出口业务许可 (Jìnchūkǒu yèwù xǔkě) – Giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu
304Trade customs regulations – 贸易海关法规 (Màoyì hǎiguān fǎguī) – Quy định hải quan thương mại
305Import quota restrictions – 进口配额限制 (Jìnkǒu pèi’é xiànzhì) – Hạn chế hạn ngạch nhập khẩu
306Cargo transportation planning – 货物运输规划 (Huòwù yùnshū guīhuà) – Lập kế hoạch vận chuyển hàng hóa
307Customs tariff classification – 海关税则分类 (Hǎiguān shuìzé fēnlèi) – Phân loại thuế quan hải quan
308Trade facilitation agreements – 贸易便利化协议 (Màoyì biànlì huà xiéyì) – Hiệp định tạo thuận lợi thương mại
309Export volume analysis – 出口量分析 (Chūkǒu liàng fēnxī) – Phân tích khối lượng xuất khẩu
310Import logistics coordination – 进口物流协调 (Jìnkǒu wùliú xiétiáo) – Điều phối logistics nhập khẩu
311Export-import balance – 进出口平衡 (Jìnchūkǒu pínghéng) – Cân bằng xuất nhập khẩu
312Tariff dispute mediation – 关税争端调解 (Guānshuì zhēngduān tiáojiě) – Hòa giải tranh chấp thuế quan
313Trade compliance manual – 贸易合规手册 (Màoyì hégé shǒucè) – Sổ tay tuân thủ thương mại
314Cargo handling guidelines – 货物操作指南 (Huòwù cāozuò zhǐnán) – Hướng dẫn xử lý hàng hóa
315Import trade financing – 进口贸易融资 (Jìnkǒu màoyì róngzī) – Tài trợ thương mại nhập khẩu
316Customs documentation templates – 海关文件模板 (Hǎiguān wénjiàn móbǎn) – Mẫu tài liệu hải quan
317Export market development – 出口市场开发 (Chūkǒu shìchǎng kāifā) – Phát triển thị trường xuất khẩu
318Import supply chain risks – 进口供应链风险 (Jìnkǒu gōngyìng liàn fēngxiǎn) – Rủi ro chuỗi cung ứng nhập khẩu
319Cargo insurance rates – 货物保险费率 (Huòwù bǎoxiǎn fèilǜ) – Mức phí bảo hiểm hàng hóa
320Export-import trade growth – 进出口贸易增长 (Jìnchūkǒu màoyì zēngzhǎng) – Tăng trưởng thương mại xuất nhập khẩu
321Customs warehouse regulations – 海关仓库规定 (Hǎiguān cāngkù guīdìng) – Quy định kho hàng hải quan
322Tariff-free trade agreements – 免税贸易协议 (Miǎnshuì màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại miễn thuế
323Export tax incentives – 出口税收激励 (Chūkǒu shuìshōu jīlì) – Ưu đãi thuế xuất khẩu
324Import goods categorization – 进口货物分类 (Jìnkǒu huòwù fēnlèi) – Phân loại hàng hóa nhập khẩu
325Shipping lane optimization – 航运线路优化 (Hángyùn xiànlù yōuhuà) – Tối ưu hóa tuyến đường vận chuyển
326Customs bonded area operations – 保税区运营 (Bǎoshuì qū yùnyíng) – Hoạt động khu bảo thuế
327Trade volume forecasting – 贸易量预测 (Màoyì liàng yùcè) – Dự báo khối lượng thương mại
328Export-import ledger – 进出口账簿 (Jìnchūkǒu zhàngbù) – Sổ cái xuất nhập khẩu
329Customs trade permits – 海关贸易许可证 (Hǎiguān màoyì xǔkě zhèng) – Giấy phép thương mại hải quan
330Trade negotiation strategies – 贸易谈判策略 (Màoyì tánpàn cèlüè) – Chiến lược đàm phán thương mại
331Cargo export tariffs – 货物出口关税 (Huòwù chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất khẩu hàng hóa
332Export-import balance sheet – 进出口资产负债表 (Jìnchūkǒu zīchǎn fùzhàibiǎo) – Bảng cân đối kế toán xuất nhập khẩu
333Trade transaction records – 贸易交易记录 (Màoyì jiāoyì jìlù) – Hồ sơ giao dịch thương mại
334Export-import fiscal policies – 进出口财政政策 (Jìnchūkǒu cáizhèng zhèngcè) – Chính sách tài chính xuất nhập khẩu
335Tariff impact analysis – 关税影响分析 (Guānshuì yǐngxiǎng fēnxī) – Phân tích tác động của thuế quan
336Trade fraud prevention – 贸易欺诈预防 (Màoyì qīzhà yùfáng) – Phòng ngừa gian lận thương mại
337Customs compliance checklist – 海关合规清单 (Hǎiguān hégé qīngdān) – Danh sách kiểm tra tuân thủ hải quan
338Export promotion programs – 出口促进计划 (Chūkǒu cùjìn jìhuà) – Chương trình xúc tiến xuất khẩu
339Import duty drawbacks – 进口关税退还 (Jìnkǒu guānshuì tuìhuán) – Hoàn thuế nhập khẩu
340Freight cost optimization – 货运成本优化 (Huòyùn chéngběn yōuhuà) – Tối ưu hóa chi phí vận chuyển
341Trade deficit solutions – 贸易逆差解决方案 (Màoyì nìchā jiějué fāng’àn) – Giải pháp khắc phục thâm hụt thương mại
342Import-export licensing systems – 进出口许可系统 (Jìnchūkǒu xǔkě xìtǒng) – Hệ thống cấp phép xuất nhập khẩu
343Customs duty reconciliation – 海关税款调和 (Hǎiguān shuìkuǎn tiáohé) – Đối chiếu thuế hải quan
344Export-import financial audits – 进出口财务审计 (Jìnchūkǒu cáiwù shěnjì) – Kiểm toán tài chính xuất nhập khẩu
345Trade logistics infrastructure – 贸易物流基础设施 (Màoyì wùliú jīchǔ shèshī) – Cơ sở hạ tầng logistics thương mại
346Customs tariff schedules – 海关关税表 (Hǎiguān guānshuì biǎo) – Biểu thuế hải quan
347Trade compliance penalties – 贸易合规处罚 (Màoyì hégé chǔfá) – Hình phạt không tuân thủ thương mại
348Export-import supply chains – 进出口供应链 (Jìnchūkǒu gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng xuất nhập khẩu
349Customs trade zones – 海关贸易区 (Hǎiguān màoyì qū) – Khu vực thương mại hải quan
350Import goods tariffs – 进口货物关税 (Jìnkǒu huòwù guānshuì) – Thuế nhập khẩu hàng hóa
351Export pricing strategies – 出口定价策略 (Chūkǒu dìngjià cèlüè) – Chiến lược định giá xuất khẩu
352Customs dispute arbitration – 海关争端仲裁 (Hǎiguān zhēngduān zhòngcái) – Trọng tài tranh chấp hải quan
353Import volume forecasting – 进口量预测 (Jìnkǒu liàng yùcè) – Dự báo khối lượng nhập khẩu
354Trade documentation standards – 贸易文件标准 (Màoyì wénjiàn biāozhǔn) – Tiêu chuẩn tài liệu thương mại
355Export-import tax laws – 进出口税法 (Jìnchūkǒu shuìfǎ) – Luật thuế xuất nhập khẩu
356Export customs procedures – 出口海关程序 (Chūkǒu hǎiguān chéngxù) – Thủ tục hải quan xuất khẩu
357Import quotas management – 进口配额管理 (Jìnkǒu pèié guǎnlǐ) – Quản lý hạn ngạch nhập khẩu
358Customs duty exemptions – 海关关税豁免 (Hǎiguān guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế hải quan
359Trade barrier analysis – 贸易壁垒分析 (Màoyì bìlěi fēnxī) – Phân tích rào cản thương mại
360Import-export risk assessments – 进出口风险评估 (Jìnchūkǒu fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro xuất nhập khẩu
361Export performance monitoring – 出口绩效监控 (Chūkǒu jìxiào jiānkòng) – Giám sát hiệu suất xuất khẩu
362Import goods inspection standards – 进口货物检验标准 (Jìnkǒu huòwù jiǎnyàn biāozhǔn) – Tiêu chuẩn kiểm tra hàng nhập khẩu
363Trade agreement compliance – 贸易协议合规 (Màoyì xiéyì hégé) – Tuân thủ thỏa thuận thương mại
364Export-import inventory tracking – 进出口库存跟踪 (Jìnchūkǒu kùcún gēnzōng) – Theo dõi tồn kho xuất nhập khẩu
365Customs inspection reports – 海关检查报告 (Hǎiguān jiǎnchá bàogào) – Báo cáo kiểm tra hải quan
366Trade invoice management – 贸易发票管理 (Màoyì fāpiào guǎnlǐ) – Quản lý hóa đơn thương mại
367Export market regulations – 出口市场法规 (Chūkǒu shìchǎng fǎguī) – Quy định thị trường xuất khẩu
368Import goods valuation methods – 进口货物估值方法 (Jìnkǒu huòwù gūzhí fāngfǎ) – Phương pháp định giá hàng nhập khẩu
369Freight handling charges – 货运处理费用 (Huòyùn chǔlǐ fèiyòng) – Phí xử lý vận chuyển
370Customs policy reviews – 海关政策审查 (Hǎiguān zhèngcè shěnchá) – Xem xét chính sách hải quan
371Trade partner screening – 贸易伙伴筛选 (Màoyì huǒbàn shāixuǎn) – Sàng lọc đối tác thương mại
372Export supply chain optimization – 出口供应链优化 (Chūkǒu gōngyìng liàn yōuhuà) – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng xuất khẩu
373Import raw materials procurement – 进口原材料采购 (Jìnkǒu yuáncáiliào cǎigòu) – Mua nguyên liệu thô nhập khẩu
374Customs bonded warehouse fees – 保税仓库费用 (Bǎoshuì cāngkù fèiyòng) – Phí kho bảo thuế
375Export-import trade laws – 进出口贸易法 (Jìnchūkǒu màoyì fǎ) – Luật thương mại xuất nhập khẩu
376Customs broker services – 海关经纪人服务 (Hǎiguān jīngjìrén fúwù) – Dịch vụ môi giới hải quan
377Trade sanctions management – 贸易制裁管理 (Màoyì zhìcái guǎnlǐ) – Quản lý trừng phạt thương mại
378Import-export cash flow planning – 进出口现金流规划 (Jìnchūkǒu xiànjīn liú guīhuà) – Lập kế hoạch dòng tiền xuất nhập khẩu
379Customs tax refund policies – 海关退税政策 (Hǎiguān tuìshuì zhèngcè) – Chính sách hoàn thuế hải quan
380Export-import feasibility studies – 进出口可行性研究 (Jìnchūkǒu kěxíngxìng yánjiū) – Nghiên cứu tính khả thi xuất nhập khẩu
381International trade audit – 国际贸易审计 (Guójì màoyì shěnjì) – Kiểm toán thương mại quốc tế
382Import licensing requirements – 进口许可证要求 (Jìnkǒu xǔkě zhèng yāoqiú) – Yêu cầu giấy phép nhập khẩu
383Export shipping insurance – 出口运输保险 (Chūkǒu yùnshū bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận chuyển xuất khẩu
384Trade dispute resolution – 贸易争端解决 (Màoyì zhēngduān jiějué) – Giải quyết tranh chấp thương mại
385Export tariff adjustments – 出口关税调整 (Chūkǒu guānshuì tiáozhěng) – Điều chỉnh thuế xuất khẩu
386Import quality assurance – 进口质量保证 (Jìnkǒu zhìliàng bǎozhèng) – Đảm bảo chất lượng hàng nhập khẩu
387Customs risk management – 海关风险管理 (Hǎiguān fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro hải quan
388Export payment reconciliation – 出口付款对账 (Chūkǒu fùkuǎn duìzhàng) – Đối chiếu thanh toán xuất khẩu
389Import-export VAT compliance – 进出口增值税合规 (Jìnchūkǒu zēngzhí shuì hégé) – Tuân thủ thuế VAT xuất nhập khẩu
390Trade credit risk assessment – 贸易信用风险评估 (Màoyì xìnyòng fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro tín dụng thương mại
391Customs clearance documentation – 海关清关文件 (Hǎiguān qīngguān wénjiàn) – Hồ sơ thông quan hải quan
392Export-import performance analysis – 进出口绩效分析 (Jìnchūkǒu jìxiào fēnxī) – Phân tích hiệu suất xuất nhập khẩu
393Trade compliance software – 贸易合规软件 (Màoyì hégé ruǎnjiàn) – Phần mềm tuân thủ thương mại
394Import tariff regulations – 进口关税法规 (Jìnkǒu guānshuì fǎguī) – Quy định thuế nhập khẩu
395Trade funding management – 贸易资金管理 (Màoyì zījīn guǎnlǐ) – Quản lý nguồn vốn thương mại
396Export subsidy programs – 出口补贴项目 (Chūkǒu bǔtiē xiàngmù) – Chương trình trợ cấp xuất khẩu
397Import freight optimization – 进口货运优化 (Jìnkǒu huòyùn yōuhuà) – Tối ưu hóa vận chuyển nhập khẩu
398Customs duty payment schedules – 海关税款支付时间表 (Hǎiguān shuìkuǎn zhīfù shíjiān biǎo) – Lịch trình thanh toán thuế hải quan
399Export-import logistics costs – 进出口物流成本 (Jìnchūkǒu wùliú chéngběn) – Chi phí logistics xuất nhập khẩu
400Trade finance instruments – 贸易融资工具 (Màoyì róngzī gōngjù) – Công cụ tài chính thương mại
401Import-export order tracking – 进出口订单跟踪 (Jìnchūkǒu dìngdān gēnzōng) – Theo dõi đơn hàng xuất nhập khẩu
402Trade embargo analysis – 贸易禁运分析 (Màoyì jìnyùn fēnxī) – Phân tích lệnh cấm thương mại
403Customs declaration software – 海关报关软件 (Hǎiguān bàoguān ruǎnjiàn) – Phần mềm khai báo hải quan
404Export-import operations training – 进出口操作培训 (Jìnchūkǒu cāozuò péixùn) – Đào tạo vận hành xuất nhập khẩu
405Trade documentation review – 贸易文件审核 (Màoyì wénjiàn shěnhé) – Kiểm tra tài liệu thương mại
406Customs valuation process – 海关估值过程 (Hǎiguān gūzhí guòchéng) – Quy trình định giá hải quan
407Import quota management – 进口配额管理 (Jìnkǒu pèié guǎnlǐ) – Quản lý hạn ngạch nhập khẩu
408Export refund policy – 出口退税政策 (Chūkǒu tuìshuì zhèngcè) – Chính sách hoàn thuế xuất khẩu
409International trade agreements – 国际贸易协议 (Guójì màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại quốc tế
410Export packing list – 出口装箱单 (Chūkǒu zhuāngxiāng dān) – Danh sách đóng gói hàng xuất khẩu
411Import-export margin analysis – 进出口利润分析 (Jìnchūkǒu lìrùn fēnxī) – Phân tích lợi nhuận xuất nhập khẩu
412Export credit insurance – 出口信用保险 (Chūkǒu xìnyòng bǎoxiǎn) – Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu
413Customs electronic filing – 海关电子申报 (Hǎiguān diànzǐ shēnbào) – Nộp hồ sơ điện tử hải quan
414Import duty exemptions – 进口关税豁免 (Jìnkǒu guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế nhập khẩu
415Export payment terms – 出口付款条件 (Chūkǒu fùkuǎn tiáojiàn) – Điều kiện thanh toán xuất khẩu
416Trade sanctions compliance – 贸易制裁合规 (Màoyì zhìcái hégé) – Tuân thủ các biện pháp trừng phạt thương mại
417Import goods classification – 进口商品分类 (Jìnkǒu shāngpǐn fēnlèi) – Phân loại hàng nhập khẩu
418Export documentation services – 出口文件服务 (Chūkǒu wénjiàn fúwù) – Dịch vụ xử lý tài liệu xuất khẩu
419Trade-related tax adjustments – 贸易相关税收调整 (Màoyì xiāngguān shuìshōu tiáozhěng) – Điều chỉnh thuế liên quan đến thương mại
420Import-export operational efficiency – 进出口运营效率 (Jìnchūkǒu yùnyíng xiàolǜ) – Hiệu quả hoạt động xuất nhập khẩu
421Customs inspection procedures – 海关检查程序 (Hǎiguān jiǎnchá chéngxù) – Quy trình kiểm tra hải quan
422Export product compliance – 出口产品合规性 (Chūkǒu chǎnpǐn hégé xìng) – Tuân thủ tiêu chuẩn sản phẩm xuất khẩu
423Import warehouse logistics – 进口仓储物流 (Jìnkǒu cāngchú wùliú) – Logistics kho bãi nhập khẩu
424Trade tariff negotiations – 贸易关税谈判 (Màoyì guānshuì tánpàn) – Đàm phán thuế quan thương mại
425Export marketing strategies – 出口市场营销策略 (Chūkǒu shìchǎng yíngxiāo cèlüè) – Chiến lược tiếp thị xuất khẩu
426Import supplier agreements – 进口供应商协议 (Jìnkǒu gōngyìng shāng xiéyì) – Thỏa thuận với nhà cung cấp nhập khẩu
427Trade finance compliance checks – 贸易融资合规检查 (Màoyì róngzī hégé jiǎnchá) – Kiểm tra tuân thủ tài chính thương mại
428Customs declaration accuracy – 海关申报准确性 (Hǎiguān shēnbào zhǔnquè xìng) – Độ chính xác của khai báo hải quan
429Export-import supply chain management – 进出口供应链管理 (Jìnchūkǒu gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng xuất nhập khẩu
430Freight cost analysis – 运费成本分析 (Yùnfèi chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí vận chuyển
431Export product classification – 出口商品分类 (Chūkǒu shāngpǐn fēnlèi) – Phân loại hàng xuất khẩu
432Customs duty recovery – 海关税款返还 (Hǎiguān shuìkuǎn fǎnhuán) – Hoàn thuế hải quan
433International shipping contracts – 国际运输合同 (Guójì yùnshū hétóng) – Hợp đồng vận chuyển quốc tế
434Export license requirements – 出口许可证要求 (Chūkǒu xǔkě zhèng yāoqiú) – Yêu cầu giấy phép xuất khẩu
435Import quality control – 进口质量控制 (Jìnkǒu zhìliàng kòngzhì) – Kiểm soát chất lượng nhập khẩu
436Export logistics coordination – 出口物流协调 (Chūkǒu wùliú xiétiáo) – Điều phối logistics xuất khẩu
437Trade finance risk assessment – 贸易融资风险评估 (Màoyì róngzī fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro tài chính thương mại
438Import customs clearance – 进口通关 (Jìnkǒu tōngguān) – Thông quan nhập khẩu
439Export subsidy programs – 出口补贴计划 (Chūkǒu bǔtiē jìhuà) – Chương trình trợ cấp xuất khẩu
440Freight forwarder services – 货运代理服务 (Huòyùn dàilǐ fúwù) – Dịch vụ đại lý vận tải
441Trade dispute resolution – 贸易争议解决 (Màoyì zhēngyì jiějué) – Giải quyết tranh chấp thương mại
442Import goods inspection – 进口商品检验 (Jìnkǒu shāngpǐn jiǎnyàn) – Kiểm định hàng nhập khẩu
443Export production costs – 出口生产成本 (Chūkǒu shēngchǎn chéngběn) – Chi phí sản xuất hàng xuất khẩu
444Customs tariff database – 海关税则数据库 (Hǎiguān shuìzé shùjùkù) – Cơ sở dữ liệu thuế quan hải quan
445Import cost structure – 进口成本结构 (Jìnkǒu chéngběn jiégòu) – Cơ cấu chi phí nhập khẩu
446Export insurance coverage – 出口保险范围 (Chūkǒu bǎoxiǎn fànwéi) – Phạm vi bảo hiểm xuất khẩu
447Trade invoice reconciliation – 贸易发票对账 (Màoyì fāpiào duìzhàng) – Đối chiếu hóa đơn thương mại
448Import-export volume tracking – 进出口量追踪 (Jìnchūkǒu liàng zhuīzōng) – Theo dõi khối lượng xuất nhập khẩu
449Customs import regulations – 海关进口法规 (Hǎiguān jìnkǒu fǎguī) – Quy định nhập khẩu hải quan
450Export profit margin analysis – 出口利润率分析 (Chūkǒu lìrùn lǜ fēnxī) – Phân tích tỷ suất lợi nhuận xuất khẩu
451Import-export documentation software – 进出口文件软件 (Jìnchūkǒu wénjiàn ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý tài liệu xuất nhập khẩu
452Freight logistics optimization – 货运物流优化 (Huòyùn wùliú yōuhuà) – Tối ưu hóa logistics vận chuyển
453Export supply chain integration – 出口供应链整合 (Chūkǒu gōngyìng liàn zhěnghé) – Tích hợp chuỗi cung ứng xuất khẩu
454Import-export contract auditing – 进出口合同审计 (Jìnchūkǒu hétóng shěnjì) – Kiểm toán hợp đồng xuất nhập khẩu
455Export product pricing – 出口产品定价 (Chūkǒu chǎnpǐn dìngjià) – Định giá sản phẩm xuất khẩu
456Customs broker coordination – 报关代理协调 (Bàoguān dàilǐ xiétiáo) – Điều phối với đại lý hải quan
457Import VAT calculations – 进口增值税计算 (Jìnkǒu zēngzhí shuì jìsuàn) – Tính thuế VAT nhập khẩu
458Export credit risk management – 出口信用风险管理 (Chūkǒu xìnyòng fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro tín dụng xuất khẩu
459Freight expense tracking – 运费开支追踪 (Yùnfèi kāizhī zhuīzōng) – Theo dõi chi phí vận chuyển
460Export compliance audits – 出口合规审计 (Chūkǒu hégūi shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ xuất khẩu
461Import tax refunds – 进口税退税 (Jìnkǒu shuì tuìshuì) – Hoàn thuế nhập khẩu
462Shipping invoice verification – 运输发票核对 (Yùnshū fāpiào héduì) – Xác minh hóa đơn vận chuyển
463Export market analysis – 出口市场分析 (Chūkǒu shìchǎng fēnxī) – Phân tích thị trường xuất khẩu
464Import material sourcing – 进口材料采购 (Jìnkǒu cáiliào cǎigòu) – Nguồn cung nguyên liệu nhập khẩu
465Export profit and loss statements – 出口损益表 (Chūkǒu sǔnyì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ xuất khẩu
466Import shipping schedules – 进口运输计划 (Jìnkǒu yùnshū jìhuà) – Lịch trình vận chuyển nhập khẩu
467Trade agreement compliance – 贸易协议合规 (Màoyì xiéyì hégūi) – Tuân thủ thỏa thuận thương mại
468Export incentive programs – 出口激励计划 (Chūkǒu jīlì jìhuà) – Chương trình khuyến khích xuất khẩu
469Import-export accounting software – 进出口会计软件 (Jìnchūkǒu kuàijì ruǎnjiàn) – Phần mềm kế toán xuất nhập khẩu
470Export customs declaration forms – 出口报关单 (Chūkǒu bàoguān dān) – Tờ khai hải quan xuất khẩu
471Import supply chain costs – 进口供应链成本 (Jìnkǒu gōngyìng liàn chéngběn) – Chi phí chuỗi cung ứng nhập khẩu
472Freight invoice approval – 运费发票批准 (Yùnfèi fāpiào pīzhǔn) – Phê duyệt hóa đơn vận chuyển
473Export payment collection – 出口付款回收 (Chūkǒu fùkuǎn huíshōu) – Thu hồi khoản thanh toán xuất khẩu
474Import regulatory updates – 进口法规更新 (Jìnkǒu fǎguī gēngxīn) – Cập nhật quy định nhập khẩu
475Customs valuation rules – 海关估值规则 (Hǎiguān gūzhí guīzé) – Quy tắc định giá hải quan
476Export warehouse management – 出口仓库管理 (Chūkǒu cāngkù guǎnlǐ) – Quản lý kho hàng xuất khẩu
477Import supplier negotiations – 进口供应商谈判 (Jìnkǒu gōngyìng shāng tánpàn) – Đàm phán với nhà cung cấp nhập khẩu
478Export tax rebate applications – 出口退税申请 (Chūkǒu tuìshuì shēnqǐng) – Nộp hồ sơ hoàn thuế xuất khẩu
479Import license requirements – 进口许可证要求 (Jìnkǒu xǔkě zhèng yāoqiú) – Yêu cầu giấy phép nhập khẩu
480Customs risk assessment – 海关风险评估 (Hǎiguān fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro hải quan
481Export goods insurance – 出口货物保险 (Chūkǒu huòwù bǎoxiǎn) – Bảo hiểm hàng hóa xuất khẩu
482Import freight documentation – 进口运费文件 (Jìnkǒu yùnfèi wénjiàn) – Tài liệu vận chuyển nhập khẩu
483Customs duty classifications – 关税分类 (Guānshuì fēnlèi) – Phân loại thuế hải quan
484Export subsidy policies – 出口补贴政策 (Chūkǒu bǔtiē zhèngcè) – Chính sách trợ cấp xuất khẩu
485Import order reconciliation – 进口订单核对 (Jìnkǒu dìngdān héduì) – Đối chiếu đơn hàng nhập khẩu
486Export shipment tracking – 出口货运追踪 (Chūkǒu huòyùn zhuīzōng) – Theo dõi lô hàng xuất khẩu
487Import supplier contracts – 进口供应商合同 (Jìnkǒu gōngyìng shāng hétóng) – Hợp đồng với nhà cung cấp nhập khẩu
488Customs tariff disputes – 关税争议 (Guānshuì zhēngyì) – Tranh chấp thuế hải quan
489Export market diversification – 出口市场多元化 (Chūkǒu shìchǎng duōyuán huà) – Đa dạng hóa thị trường xuất khẩu
490Import product quality audits – 进口产品质量审计 (Jìnkǒu chǎnpǐn zhìliàng shěnjì) – Kiểm toán chất lượng sản phẩm nhập khẩu
491Customs clearance process optimization – 通关流程优化 (Tōngguān liúchéng yōuhuà) – Tối ưu hóa quy trình thông quan
492Export packaging standards – 出口包装标准 (Chūkǒu bāozhuāng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn đóng gói xuất khẩu
493Import credit terms negotiation – 进口信用条款谈判 (Jìnkǒu xìnyòng tiáokuǎn tánpàn) – Đàm phán điều khoản tín dụng nhập khẩu
494Customs fine payments – 海关罚款支付 (Hǎiguān fákuǎn zhīfù) – Thanh toán tiền phạt hải quan
495Export financial statements – 出口财务报表 (Chūkǒu cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính xuất khẩu
496Import warehousing costs – 进口仓储成本 (Jìnkǒu cāngchǔ chéngběn) – Chi phí lưu kho nhập khẩu
497Export document preparation – 出口文件准备 (Chūkǒu wénjiàn zhǔnbèi) – Chuẩn bị tài liệu xuất khẩu
498Import tax policy updates – 进口税政策更新 (Jìnkǒu shuì zhèngcè gēngxīn) – Cập nhật chính sách thuế nhập khẩu
499Export sales projections – 出口销售预测 (Chūkǒu xiāoshòu yùcè) – Dự báo doanh số xuất khẩu
500Customs trade statistics – 海关贸易统计 (Hǎiguān màoyì tǒngjì) – Thống kê thương mại hải quan
501Import duty refund process – 进口关税退税流程 (Jìnkǒu guānshuì tuìshuì liúchéng) – Quy trình hoàn thuế nhập khẩu
502Export transaction reconciliation – 出口交易核对 (Chūkǒu jiāoyì héduì) – Đối chiếu giao dịch xuất khẩu
503Export shipment delays – 出口货运延误 (Chūkǒu huòyùn yánwù) – Sự chậm trễ trong vận chuyển xuất khẩu
504Import tax exemption certificates – 进口税豁免证明 (Jìnkǒu shuì huòmiǎn zhèngmíng) – Giấy chứng nhận miễn thuế nhập khẩu
505Customs declaration tracking – 海关申报追踪 (Hǎiguān shēnbào zhuīzōng) – Theo dõi khai báo hải quan
506Export product compliance – 出口产品合规性 (Chūkǒu chǎnpǐn hégé xìng) – Sự tuân thủ của sản phẩm xuất khẩu
507Import duty deferments – 进口关税递延 (Jìnkǒu guānshuì dìyán) – Hoãn nộp thuế nhập khẩu
508Export transaction discrepancies – 出口交易差异 (Chūkǒu jiāoyì chāyì) – Sự chênh lệch trong giao dịch xuất khẩu
509Import commodity codes – 进口商品编码 (Jìnkǒu shāngpǐn biānmǎ) – Mã hàng hóa nhập khẩu
510Customs audit compliance – 海关审计合规 (Hǎiguān shěnjì hégé) – Tuân thủ kiểm toán hải quan
511Export refund policies – 出口退款政策 (Chūkǒu tuìkuǎn zhèngcè) – Chính sách hoàn tiền xuất khẩu
512Import broker agreements – 进口经纪人协议 (Jìnkǒu jīngjìrén xiéyì) – Thỏa thuận với nhà môi giới nhập khẩu
513Customs trade agreements – 海关贸易协定 (Hǎiguān màoyì xiédìng) – Hiệp định thương mại hải quan
514Export tax credits – 出口税收抵免 (Chūkǒu shuìshōu dǐmiǎn) – Tín dụng thuế xuất khẩu
515Import cost breakdowns – 进口成本分解 (Jìnkǒu chéngběn fēnjiě) – Phân tích chi phí nhập khẩu
516Customs documentation accuracy – 海关文件准确性 (Hǎiguān wénjiàn zhǔnquè xìng) – Độ chính xác của tài liệu hải quan
517Export subsidy applications – 出口补贴申请 (Chūkǒu bǔtiē shēnqǐng) – Đơn xin trợ cấp xuất khẩu
518Customs compliance training – 海关合规培训 (Hǎiguān hégé péixùn) – Đào tạo tuân thủ hải quan
519Export sales contracts – 出口销售合同 (Chūkǒu xiāoshòu hétóng) – Hợp đồng bán hàng xuất khẩu
520Import volume projections – 进口量预测 (Jìnkǒu liàng yùcè) – Dự báo khối lượng nhập khẩu
521Customs valuation disputes – 海关估值争议 (Hǎiguān gūzhí zhēngyì) – Tranh chấp định giá hải quan
522Export insurance claims – 出口保险索赔 (Chūkǒu bǎoxiǎn suǒpéi) – Yêu cầu bồi thường bảo hiểm xuất khẩu
523Import purchase orders – 进口采购订单 (Jìnkǒu cǎigòu dìngdān) – Đơn đặt hàng nhập khẩu
524Customs fine appeals – 海关罚款申诉 (Hǎiguān fákuǎn shēnsù) – Khiếu nại về tiền phạt hải quan
525Export distribution networks – 出口分销网络 (Chūkǒu fēnxiāo wǎngluò) – Mạng lưới phân phối xuất khẩu
526Export transaction verification – 出口交易验证 (Chūkǒu jiāoyì yànzhèng) – Xác minh giao dịch xuất khẩu
527Import customs bond requirements – 进口海关担保要求 (Jìnkǒu hǎiguān dānbǎo yāoqiú) – Yêu cầu bảo lãnh hải quan nhập khẩu
528Customs declaration documents – 海关申报文件 (Hǎiguān shēnbào wénjiàn) – Hồ sơ khai báo hải quan
529Export market development grants – 出口市场发展补助金 (Chūkǒu shìchǎng fāzhǎn bǔzhùjīn) – Hỗ trợ phát triển thị trường xuất khẩu
530Import tariff exemptions – 进口关税豁免 (Jìnkǒu guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế nhập khẩu
531Customs risk management systems – 海关风险管理系统 (Hǎiguān fēngxiǎn guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý rủi ro hải quan
532Export subsidy calculations – 出口补贴计算 (Chūkǒu bǔtiē jìsuàn) – Tính toán trợ cấp xuất khẩu
533Import purchase order reviews – 进口采购订单审查 (Jìnkǒu cǎigòu dìngdān shěnchá) – Xem xét đơn đặt hàng nhập khẩu
534Export cargo consolidation – 出口货物拼箱 (Chūkǒu huòwù pīnxiāng) – Gom hàng xuất khẩu
535Import goods insurance premiums – 进口货物保险费 (Jìnkǒu huòwù bǎoxiǎn fèi) – Phí bảo hiểm hàng hóa nhập khẩu
536Customs trade data analysis – 海关贸易数据分析 (Hǎiguān màoyì shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu thương mại hải quan
537Export freight quotation systems – 出口运费报价系统 (Chūkǒu yùnfèi bàojià xìtǒng) – Hệ thống báo giá cước phí xuất khẩu
538Import supplier performance reviews – 进口供应商绩效审查 (Jìnkǒu gōngyìng shāng jìxiào shěnchá) – Đánh giá hiệu quả nhà cung cấp nhập khẩu
539Customs financial reporting standards – 海关财务报告标准 (Hǎiguān cáiwù bàogào biāozhǔn) – Tiêu chuẩn báo cáo tài chính hải quan
540Export product labeling requirements – 出口产品标签要求 (Chūkǒu chǎnpǐn biāoqiān yāoqiú) – Yêu cầu nhãn mác sản phẩm xuất khẩu
541Import tax deferral programs – 进口税延迟计划 (Jìnkǒu shuì yánchí jìhuà) – Chương trình hoãn thuế nhập khẩu
542Customs compliance software – 海关合规软件 (Hǎiguān hégé ruǎnjiàn) – Phần mềm tuân thủ hải quan
543Export performance incentives – 出口业绩激励 (Chūkǒu yèjī jīlì) – Khuyến khích thành tích xuất khẩu
544Import inventory audits – 进口库存审计 (Jìnkǒu kùcún shěnjì) – Kiểm toán hàng tồn kho nhập khẩu
545Customs dispute resolution mechanisms – 海关争议解决机制 (Hǎiguān zhēngyì jiějué jīzhì) – Cơ chế giải quyết tranh chấp hải quan
546Export financial risk analysis – 出口财务风险分析 (Chūkǒu cáiwù fēngxiǎn fēnxī) – Phân tích rủi ro tài chính xuất khẩu
547Import goods revaluation processes – 进口货物重估程序 (Jìnkǒu huòwù chónggū chéngxù) – Quy trình định giá lại hàng nhập khẩu
548Customs clearance documentation requirements – 清关文件要求 (Qīngguān wénjiàn yāoqiú) – Yêu cầu tài liệu thông quan
549Export data management systems – 出口数据管理系统 (Chūkǒu shùjù guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý dữ liệu xuất khẩu
550Import shipment tracking systems – 进口货运跟踪系统 (Jìnkǒu huòyùn gēnzōng xìtǒng) – Hệ thống theo dõi lô hàng nhập khẩu
551Export order processing workflows – 出口订单处理流程 (Chūkǒu dìngdān chǔlǐ liúchéng) – Quy trình xử lý đơn hàng xuất khẩu
552Import payment reconciliation – 进口付款对账 (Jìnkǒu fùkuǎn duìzhàng) – Đối chiếu thanh toán nhập khẩu
553Customs trade agreement compliance – 海关贸易协定合规 (Hǎiguān màoyì xiédìng hégé) – Tuân thủ thỏa thuận thương mại hải quan
554Export transaction audits – 出口交易审计 (Chūkǒu jiāoyì shěnjì) – Kiểm toán giao dịch xuất khẩu
555Import tariff classifications – 进口关税分类 (Jìnkǒu guānshuì fēnlèi) – Phân loại thuế nhập khẩu
556Customs revenue accounting systems – 海关收入会计系统 (Hǎiguān shōurù kuàijì xìtǒng) – Hệ thống kế toán doanh thu hải quan
557Export subsidy compliance reviews – 出口补贴合规审查 (Chūkǒu bǔtiē hégé shěnchá) – Xem xét tuân thủ trợ cấp xuất khẩu
558Import procurement planning tools – 进口采购计划工具 (Jìnkǒu cǎigòu jìhuà gōngjù) – Công cụ lập kế hoạch mua sắm nhập khẩu
559Customs broker licensing – 海关经纪人执照 (Hǎiguān jīngjì rén zhízhào) – Cấp phép cho môi giới hải quan
560Export credit risk assessments – 出口信用风险评估 (Chūkǒu xìnyòng fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro tín dụng xuất khẩu
561Import contract negotiations – 进口合同谈判 (Jìnkǒu hétóng tánpàn) – Đàm phán hợp đồng nhập khẩu
562Customs clearance automation – 通关自动化 (Tōngguān zìdònghuà) – Tự động hóa thông quan
563Export documentation workflows – 出口文件工作流程 (Chūkǒu wénjiàn gōngzuò liúchéng) – Quy trình làm việc tài liệu xuất khẩu
564Import supply chain optimization – 进口供应链优化 (Jìnkǒu gōngyìng liàn yōuhuà) – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng nhập khẩu
565Customs invoice verification – 海关发票核对 (Hǎiguān fāpiào héduì) – Kiểm tra hóa đơn hải quan
566Export duty drawback schemes – 出口退税计划 (Chūkǒu tuìshuì jìhuà) – Kế hoạch hoàn thuế xuất khẩu
567Import freight cost analysis – 进口运费成本分析 (Jìnkǒu yùnfèi chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí vận chuyển nhập khẩu
568Customs financial statement audits – 海关财务报表审计 (Hǎiguān cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Kiểm toán báo cáo tài chính hải quan
569Export market segmentation studies – 出口市场细分研究 (Chūkǒu shìchǎng xìfēn yánjiū) – Nghiên cứu phân khúc thị trường xuất khẩu
570Import order cancellation policies – 进口订单取消政策 (Jìnkǒu dìngdān qǔxiāo zhèngcè) – Chính sách hủy đơn nhập khẩu
571Customs duty payment schedules – 关税缴纳时间表 (Guānshuì jiǎonà shíjiān biǎo) – Lịch trình thanh toán thuế hải quan
572Export price competitiveness analysis – 出口价格竞争力分析 (Chūkǒu jiàgé jìngzhēng lì fēnxī) – Phân tích khả năng cạnh tranh về giá xuất khẩu
573Import transportation logistics – 进口运输物流 (Jìnkǒu yùnshū wùliú) – Logistics vận chuyển nhập khẩu
574Customs trade policy impacts – 海关贸易政策影响 (Hǎiguān màoyì zhèngcè yǐngxiǎng) – Tác động của chính sách thương mại hải quan
575Export tax refund applications – 出口退税申请 (Chūkǒu tuìshuì shēnqǐng) – Đơn xin hoàn thuế xuất khẩu
576Import customs value declarations – 进口海关价值申报 (Jìnkǒu hǎiguān jiàzhí shēnbào) – Khai báo giá trị hải quan nhập khẩu
577Customs exchange rate adjustments – 海关汇率调整 (Hǎiguān huìlǜ tiáozhěng) – Điều chỉnh tỷ giá hối đoái hải quan
578Export insurance coverage – 出口保险覆盖范围 (Chūkǒu bǎoxiǎn fùgài fànwéi) – Phạm vi bảo hiểm xuất khẩu
579Customs clearance bottlenecks – 通关瓶颈 (Tōngguān píngjǐng) – Điểm nghẽn trong thông quan
580Export marketing budgets – 出口市场营销预算 (Chūkǒu shìchǎng yíngxiāo yùsuàn) – Ngân sách tiếp thị xuất khẩu
581Import inventory turnover rates – 进口库存周转率 (Jìnkǒu kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho nhập khẩu
582Customs declaration forms – 海关申报单 (Hǎiguān shēnbào dān) – Tờ khai hải quan
583Export market entry strategies – 出口市场进入策略 (Chūkǒu shìchǎng jìnrù cèlüè) – Chiến lược thâm nhập thị trường xuất khẩu
584Import compliance audits – 进口合规审计 (Jìnkǒu hégé shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ nhập khẩu
585Customs trade facilitation agreements – 海关贸易便利化协议 (Hǎiguān màoyì biànlì huà xiéyì) – Hiệp định tạo thuận lợi thương mại hải quan
586Export financial incentives – 出口财政激励 (Chūkǒu cáizhèng jīlì) – Ưu đãi tài chính xuất khẩu
587Import logistics optimization – 进口物流优化 (Jìnkǒu wùliú yōuhuà) – Tối ưu hóa logistics nhập khẩu
588Customs brokerage services – 海关代理服务 (Hǎiguān dàilǐ fúwù) – Dịch vụ môi giới hải quan
589Export shipment consolidation – 出口货运合并 (Chūkǒu huòyùn hébìng) – Hợp nhất lô hàng xuất khẩu
590Import supplier payment terms – 进口供应商付款条款 (Jìnkǒu gōngyìng shāng fùkuǎn tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán nhà cung cấp nhập khẩu
591Export document legalization – 出口文件认证 (Chūkǒu wénjiàn rènzhèng) – Chứng thực tài liệu xuất khẩu
592Import shipment delays – 进口货运延误 (Jìnkǒu huòyùn yánwù) – Sự chậm trễ trong lô hàng nhập khẩu
593Import tax payment methods – 进口税支付方式 (Jìnkǒu shuì zhīfù fāngshì) – Phương thức thanh toán thuế nhập khẩu
594Customs regulation updates – 海关法规更新 (Hǎiguān fǎguī gēngxīn) – Cập nhật quy định hải quan
595Export compliance software – 出口合规软件 (Chūkǒu hégé ruǎnjiàn) – Phần mềm tuân thủ xuất khẩu
596Customs clearance times – 海关清关时间 (Hǎiguān qīngguān shíjiān) – Thời gian thông quan hải quan
597Import product labeling regulations – 进口产品标签规定 (Jìnkǒu chǎnpǐn biāoqiān guīdìng) – Quy định ghi nhãn sản phẩm nhập khẩu
598Customs duties reconciliation – 海关关税对账 (Hǎiguān guānshuì duìzhàng) – Đối chiếu thuế hải quan
599Export order consolidation – 出口订单整合 (Chūkǒu dìngdān zhěnghé) – Hợp nhất đơn hàng xuất khẩu
600Customs warehousing procedures – 海关仓储程序 (Hǎiguān cāngchǔ chéngxù) – Quy trình lưu kho hải quan
601Export quality assurance – 出口质量保证 (Chūkǒu zhìliàng bǎozhèng) – Đảm bảo chất lượng xuất khẩu
602Import tax exemptions – 进口税收豁免 (Jìnkǒu shuìshōu huòmiǎn) – Miễn thuế nhập khẩu
603Customs data submission – 海关数据提交 (Hǎiguān shùjù tíjiāo) – Nộp dữ liệu hải quan
604Export logistics optimization – 出口物流优化 (Chūkǒu wùliú yōuhuà) – Tối ưu hóa logistics xuất khẩu
605Import credit terms – 进口信用条款 (Jìnkǒu xìnyòng tiáokuǎn) – Điều khoản tín dụng nhập khẩu
606Customs compliance audits – 海关合规审计 (Hǎiguān hégé shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ hải quan
607Export cost allocation – 出口成本分摊 (Chūkǒu chéngběn fēntān) – Phân bổ chi phí xuất khẩu
608Import product origin verification – 进口产品原产地验证 (Jìnkǒu chǎnpǐn yuánchǎndì yànzhèng) – Xác minh nguồn gốc sản phẩm nhập khẩu
609Customs brokerage services – 海关经纪服务 (Hǎiguān jīngjì fúwù) – Dịch vụ môi giới hải quan
610Export tax refund policies – 出口退税政策 (Chūkǒu tuìshuì zhèngcè) – Chính sách hoàn thuế xuất khẩu
611Import document management – 进口文件管理 (Jìnkǒu wénjiàn guǎnlǐ) – Quản lý tài liệu nhập khẩu
612Customs tariff updates – 海关关税更新 (Hǎiguān guānshuì gēngxīn) – Cập nhật thuế hải quan
613Export shipment scheduling – 出口货运安排 (Chūkǒu huòyùn ānpái) – Lịch trình vận chuyển hàng xuất khẩu
614Import duty payment tracking – 进口税款支付跟踪 (Jìnkǒu shuìkuǎn zhīfù gēnzōng) – Theo dõi thanh toán thuế nhập khẩu
615Export product certification – 出口产品认证 (Chūkǒu chǎnpǐn rènzhèng) – Chứng nhận sản phẩm xuất khẩu
616Import product inspection – 进口产品检验 (Jìnkǒu chǎnpǐn jiǎnyàn) – Kiểm tra sản phẩm nhập khẩu
617Customs clearance facilitation – 海关清关便利化 (Hǎiguān qīngguān biànlì huà) – Tạo thuận lợi thông quan hải quan
618Export price negotiations – 出口价格谈判 (Chūkǒu jiàgé tánpàn) – Đàm phán giá xuất khẩu
619Import cost optimization – 进口成本优化 (Jìnkǒu chéngběn yōuhuà) – Tối ưu hóa chi phí nhập khẩu
620Export compliance training – 出口合规培训 (Chūkǒu hégé péixùn) – Đào tạo tuân thủ xuất khẩu
621Customs entry processing – 海关报关处理 (Hǎiguān bàoguān chǔlǐ) – Xử lý khai báo hải quan
622Import trade barriers – 进口贸易壁垒 (Jìnkǒu màoyì bìlěi) – Rào cản thương mại nhập khẩu
623Customs duty deferment – 海关税款延期支付 (Hǎiguān shuìkuǎn yánqí zhīfù) – Hoãn nộp thuế hải quan
624Export delivery tracking – 出口交付跟踪 (Chūkǒu jiāofù gēnzōng) – Theo dõi giao hàng xuất khẩu
625Import supplier verification – 进口供应商验证 (Jìnkǒu gōngyìng shāng yànzhèng) – Xác minh nhà cung cấp nhập khẩu
626Customs inspection scheduling – 海关检查安排 (Hǎiguān jiǎnchá ānpái) – Sắp xếp kiểm tra hải quan
627Export trade agreements – 出口贸易协定 (Chūkǒu màoyì xiédìng) – Hiệp định thương mại xuất khẩu
628Customs inventory audits – 海关库存审计 (Hǎiguān kùcún shěnjì) – Kiểm toán hàng tồn kho hải quan
629Export operational efficiency – 出口运营效率 (Chūkǒu yùnyíng xiàolǜ) – Hiệu quả hoạt động xuất khẩu
630Customs technology integration – 海关技术整合 (Hǎiguān jìshù zhěnghé) – Tích hợp công nghệ hải quan
631Import demand forecasting – 进口需求预测 (Jìnkǒu xūqiú yùcè) – Dự báo nhu cầu nhập khẩu
632Customs operational efficiency – 海关运营效率 (Hǎiguān yùnyíng xiàolǜ) – Hiệu quả hoạt động hải quan
633Export financing arrangements – 出口融资安排 (Chūkǒu róngzī ānpái) – Sắp xếp tài trợ xuất khẩu
634Customs brokerage services – 海关报关服务 (Hǎiguān bàoguān fúwù) – Dịch vụ môi giới hải quan
635Export market trends – 出口市场趋势 (Chūkǒu shìchǎng qūshì) – Xu hướng thị trường xuất khẩu
636Import tax incentives – 进口税收优惠 (Jìnkǒu shuìshōu yōuhuì) – Ưu đãi thuế nhập khẩu
637Import substitution policies – 进口替代政策 (Jìnkǒu tìdài zhèngcè) – Chính sách thay thế nhập khẩu
638Customs clearance charges – 海关清关费用 (Hǎiguān qīngguān fèiyòng) – Chi phí thông quan hải quan
639Export documentation errors – 出口文件错误 (Chūkǒu wénjiàn cuòwù) – Lỗi tài liệu xuất khẩu
640Import freight costs – 进口货运成本 (Jìnkǒu huòyùn chéngběn) – Chi phí vận chuyển nhập khẩu
641Customs declaration forms – 海关申报表 (Hǎiguān shēnbào biǎo) – Biểu mẫu khai báo hải quan
642Export tariff schedules – 出口关税表 (Chūkǒu guānshuì biǎo) – Bảng thuế quan xuất khẩu
643Import supplier evaluation – 进口供应商评估 (Jìnkǒu gōngyìng shāng pínggū) – Đánh giá nhà cung cấp nhập khẩu
644Customs risk assessments – 海关风险评估 (Hǎiguān fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro hải quan
645Export quota limits – 出口配额限制 (Chūkǒu pèié xiànzhì) – Hạn ngạch xuất khẩu
646Import product quality checks – 进口产品质量检查 (Jìnkǒu chǎnpǐn zhìliàng jiǎnchá) – Kiểm tra chất lượng sản phẩm nhập khẩu
647Customs tariff exemptions – 海关关税豁免 (Hǎiguān guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế quan hải quan
648Export business development – 出口业务发展 (Chūkǒu yèwù fāzhǎn) – Phát triển kinh doanh xuất khẩu
649Import cost allocation – 进口成本分配 (Jìnkǒu chéngběn fēnpèi) – Phân bổ chi phí nhập khẩu
650Customs duty relief programs – 海关税收减免计划 (Hǎiguān shuìshōu jiǎnmiǎn jìhuà) – Chương trình giảm thuế hải quan
651Export marketing strategies – 出口营销策略 (Chūkǒu yíngxiāo cèlüè) – Chiến lược tiếp thị xuất khẩu
652Import payment terms – 进口付款条款 (Jìnkǒu fùkuǎn tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán nhập khẩu
653Customs legal compliance – 海关法律合规 (Hǎiguān fǎlǜ hégé) – Tuân thủ pháp luật hải quan
654Customs invoice verification – 海关发票核查 (Hǎiguān fāpiào héchá) – Kiểm tra hóa đơn hải quan
655Export import restrictions – 出口进口限制 (Chūkǒu jìnkǒu xiànzhì) – Hạn chế xuất khẩu nhập khẩu
656Import tax refund – 进口税退还 (Jìnkǒu shuì tuìhuán) – Hoàn thuế nhập khẩu
657Export documentation requirements – 出口文件要求 (Chūkǒu wénjiàn yāoqiú) – Yêu cầu tài liệu xuất khẩu
658Import tariff classification – 进口关税分类 (Jìnkǒu guānshuì fēnlèi) – Phân loại thuế quan nhập khẩu
659Customs clearance process – 海关清关过程 (Hǎiguān qīngguān guòchéng) – Quy trình thông quan hải quan
660Export market research – 出口市场调研 (Chūkǒu shìchǎng diàoyán) – Nghiên cứu thị trường xuất khẩu
661Import/export license – 进出口许可证 (Jìnchūkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu
662Customs duty exemption – 海关税收豁免 (Hǎiguān shuìshōu huòmiǎn) – Miễn thuế quan hải quan
663Export logistics planning – 出口物流规划 (Chūkǒu wùliú guīhuà) – Lập kế hoạch logistics xuất khẩu
664Import shipment clearance – 进口货物清关 (Jìnkǒu huòwù qīngguān) – Thông quan lô hàng nhập khẩu
665Customs valuation procedures – 海关估值程序 (Hǎiguān gūzhí chéngxù) – Quy trình định giá hải quan
666Import trade regulations – 进口贸易法规 (Jìnkǒu màoyì fǎguī) – Quy định thương mại nhập khẩu
667Customs duty calculation – 海关关税计算 (Hǎiguān guānshuì jìsuàn) – Tính toán thuế quan hải quan
668Export trade agreements – 出口贸易协议 (Chūkǒu màoyì xiéyì) – Thỏa thuận thương mại xuất khẩu
669Export product classification – 出口产品分类 (Chūkǒu chǎnpǐn fēnlèi) – Phân loại sản phẩm xuất khẩu
670Import duty calculation – 进口关税计算 (Jìnkǒu guānshuì jìsuàn) – Tính toán thuế nhập khẩu
671Customs duty refund – 海关关税退还 (Hǎiguān guānshuì tuìhuán) – Hoàn thuế hải quan
672Export tariff codes – 出口关税代码 (Chūkǒu guānshuì dàimǎ) – Mã thuế xuất khẩu
673Import/export trade facilitation – 进出口贸易便利化 (Jìnchūkǒu màoyì biànlì huà) – Thúc đẩy thương mại xuất nhập khẩu
674Customs declaration process – 海关申报流程 (Hǎiguān shēnbào liúchéng) – Quy trình khai báo hải quan
675Export trade documentation – 出口贸易文件 (Chūkǒu màoyì wénjiàn) – Tài liệu thương mại xuất khẩu
676Import/export payment methods – 进出口付款方式 (Jìnchūkǒu fùkuǎn fāngshì) – Phương thức thanh toán xuất nhập khẩu
677Export processing zones – 出口加工区 (Chūkǒu jiāgōng qū) – Khu chế xuất xuất khẩu
678Import/export cost analysis – 进出口成本分析 (Jìnchūkǒu chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí xuất nhập khẩu
679Export compliance regulations – 出口合规规定 (Chūkǒu hégé guīdìng) – Quy định về tuân thủ xuất khẩu
680Import/export tariff exemptions – 进出口关税豁免 (Jìnchūkǒu guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế quan xuất nhập khẩu
681Customs penalty fees – 海关罚款 (Hǎiguān fákuǎn) – Phí phạt hải quan
682Export-import balance – 出口进口平衡 (Chūkǒu jìnkǒu pínghéng) – Cân bằng xuất nhập khẩu
683Import/export market access – 进出口市场准入 (Jìnchūkǒu shìchǎng zhǔnrù) – Tiếp cận thị trường xuất nhập khẩu
684Customs trade restrictions – 海关贸易限制 (Hǎiguān màoyì xiànzhì) – Hạn chế thương mại hải quan
685Export-import logistics coordination – 出口进口物流协调 (Chūkǒu jìnkǒu wùliú xiétiáo) – Điều phối logistics xuất nhập khẩu
686Import/export invoicing – 进出口开票 (Jìnchūkǒu kāi piào) – Xuất hóa đơn xuất nhập khẩu
687Customs duty suspension – 海关关税暂时中止 (Hǎiguān guānshuì zhànshí zhōngzhǐ) – Tạm dừng thuế quan hải quan
688Import/export cost allocation – 进出口成本分配 (Jìnchūkǒu chéngběn fēnpèi) – Phân bổ chi phí xuất nhập khẩu
689Customs clearance process – 海关清关程序 (Hǎiguān qīngguān chéngxù) – Quy trình thông quan hải quan
690Import export contract terms – 进出口合同条款 (Jìnchūkǒu hétóng tiáokuǎn) – Điều khoản hợp đồng xuất nhập khẩu
691Customs duty refund process – 海关关税退税流程 (Hǎiguān guānshuì tuìshuì liúchéng) – Quy trình hoàn thuế hải quan
692Export payment terms – 出口付款条款 (Chūkǒu fùkuǎn tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán xuất khẩu
693Import customs declaration – 进口海关申报 (Jìnkǒu hǎiguān shēnbào) – Khai báo hải quan nhập khẩu
694Export shipment tracking – 出口货物跟踪 (Chūkǒu huòwù gēnzōng) – Theo dõi lô hàng xuất khẩu
695Import/export market analysis – 进出口市场分析 (Jìnchūkǒu shìchǎng fēnxī) – Phân tích thị trường xuất nhập khẩu
696Customs valuation methodology – 海关估价方法 (Hǎiguān gūjià fāngfǎ) – Phương pháp định giá hải quan
697Export inventory management – 出口库存管理 (Chūkǒu kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho xuất khẩu
698Import duty suspension procedure – 进口关税暂时暂停程序 (Jìnkǒu guānshuì zhànshí zàntíng chéngxù) – Quy trình tạm ngừng thuế nhập khẩu
699Export trade regulations – 出口贸易规定 (Chūkǒu màoyì guīdìng) – Quy định về thương mại xuất khẩu
700Import/export documentation verification – 进出口文件核实 (Jìnchūkǒu wénjiàn héshí) – Xác minh tài liệu xuất nhập khẩu
701Customs duty calculation system – 海关关税计算系统 (Hǎiguān guānshuì jìsuàn xìtǒng) – Hệ thống tính toán thuế hải quan
702Export documentation processing – 出口文件处理 (Chūkǒu wénjiàn chǔlǐ) – Xử lý tài liệu xuất khẩu
703Import-export transaction reporting – 进出口交易报告 (Jìnchūkǒu jiāoyì bàogào) – Báo cáo giao dịch xuất nhập khẩu
704Customs bond requirement – 海关保证金要求 (Hǎiguān bǎozhèngjīn yāoqiú) – Yêu cầu tiền ký quỹ hải quan
705Export goods inspection – 出口货物检查 (Chūkǒu huòwù jiǎnchá) – Kiểm tra hàng hóa xuất khẩu
706Import/export product certification – 进出口产品认证 (Jìnchūkǒu chǎnpǐn rènzhèng) – Chứng nhận sản phẩm xuất nhập khẩu
707Import/export trade finance – 进出口贸易融资 (Jìnchūkǒu màoyì róngzī) – Tài chính thương mại xuất nhập khẩu
708Customs inspection process – 海关检查流程 (Hǎiguān jiǎnchá liúchéng) – Quy trình kiểm tra hải quan
709Export tax refund – 出口退税 (Chūkǒu tuìshuì) – Hoàn thuế xuất khẩu
710Import/export documentation processing time – 进出口文件处理时间 (Jìnchūkǒu wénjiàn chǔlǐ shíjiān) – Thời gian xử lý tài liệu xuất nhập khẩu
711Customs tariff classification code – 海关关税分类代码 (Hǎiguān guānshuì fēnlèi dàimǎ) – Mã phân loại thuế quan hải quan
712Export trading company – 出口贸易公司 (Chūkǒu màoyì gōngsī) – Công ty thương mại xuất khẩu
713Import/export documentation compliance requirements – 进出口文件合规要求 (Jìnchūkǒu wénjiàn hégé yāoqiú) – Yêu cầu tuân thủ tài liệu xuất nhập khẩu
714Customs duties exemption – 海关关税豁免 (Hǎiguān guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế hải quan
715Export quota system – 出口配额制度 (Chūkǒu pèi’é zhìdù) – Hệ thống hạn ngạch xuất khẩu
716Import/export trade barriers reduction – 进出口贸易壁垒减少 (Jìnchūkǒu màoyì bìlěi jiǎnshǎo) – Giảm rào cản thương mại xuất nhập khẩu
717Export product compliance certification – 出口产品合规认证 (Chūkǒu chǎnpǐn hégé rènzhèng) – Chứng nhận tuân thủ sản phẩm xuất khẩu
718Import export risk management – 进出口风险管理 (Jìnchūkǒu fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro xuất nhập khẩu
719Customs tax rebate system – 海关税款退还制度 (Hǎiguān shuìkuǎn tuìhuán zhìdù) – Hệ thống hoàn thuế hải quan
720Export compliance guidelines – 出口合规指南 (Chūkǒu hégé zhǐnán) – Hướng dẫn tuân thủ xuất khẩu
721Import/export financial reporting – 进出口财务报告 (Jìnchūkǒu cáiwù bàogào) – Báo cáo tài chính xuất nhập khẩu
722Customs clearing agent – 海关清关代理 (Hǎiguān qīngguān dàilǐ) – Đại lý thông quan hải quan
723Export transaction documentation – 出口交易文件 (Chūkǒu jiāoyì wénjiàn) – Tài liệu giao dịch xuất khẩu
724Import/export payment methods – 进出口支付方式 (Jìnchūkǒu zhīfù fāngshì) – Phương thức thanh toán xuất nhập khẩu
725Customs export processing zone – 海关出口加工区 (Hǎiguān chūkǒu jiāgōng qū) – Khu chế xuất hải quan
726Import/export shipping documents – 进出口运输文件 (Jìnchūkǒu yùnshū wénjiàn) – Tài liệu vận chuyển xuất nhập khẩu
727Customs bond security – 海关保证金担保 (Hǎiguān bǎozhèngjīn dānbǎo) – Đảm bảo tiền ký quỹ hải quan
728Export financial guarantee – 出口金融担保 (Chūkǒu jīnróng dānbǎo) – Bảo lãnh tài chính xuất khẩu
729Import/export license application – 进出口许可证申请 (Jìnchūkǒu xǔkězhèng shēnqǐng) – Đơn xin giấy phép xuất nhập khẩu
730Customs valuation declaration – 海关估值申报 (Hǎiguān gūzhí shēnbào) – Khai báo định giá hải quan
731Export pricing strategy – 出口定价策略 (Chūkǒu dìngjià cèlüè) – Chiến lược định giá xuất khẩu
732Import/export declaration procedure – 进出口申报程序 (Jìnchūkǒu shēnbào chéngxù) – Quy trình khai báo xuất nhập khẩu
733Customs tariff exemption – 海关关税豁免 (Hǎiguān guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế quan hải quan
734Export payment methods – 出口支付方式 (Chūkǒu zhīfù fāngshì) – Phương thức thanh toán xuất khẩu
735Import/export market research – 进出口市场调研 (Jìnchūkǒu shìchǎng diàoyán) – Nghiên cứu thị trường xuất nhập khẩu
736Customs broker services – 海关代理服务 (Hǎiguān dàilǐ fúwù) – Dịch vụ đại lý hải quan
737Export financing options – 出口融资选项 (Chūkǒu róngzī xuǎnxiàng) – Các lựa chọn tài trợ xuất khẩu
738Import/export financial reconciliation – 进出口财务对账 (Jìnchūkǒu cáiwù duìzhàng) – Đối chiếu tài chính xuất nhập khẩu
739Customs clearance fee – 海关清关费用 (Hǎiguān qīngguān fèiyòng) – Phí thông quan hải quan
740Export customs duties – 出口关税 (Chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất khẩu
741Import/export transaction risk – 进出口交易风险 (Jìnchūkǒu jiāoyì fēngxiǎn) – Rủi ro giao dịch xuất nhập khẩu
742Customs audit process – 海关审计过程 (Hǎiguān shěnjì guòchéng) – Quy trình kiểm toán hải quan
743Export document legalization – 出口文件合法化 (Chūkǒu wénjiàn héfǎhuà) – Hợp pháp hóa tài liệu xuất khẩu
744Import/export financial auditing – 进出口财务审计 (Jìnchūkǒu cáiwù shěnjì) – Kiểm toán tài chính xuất nhập khẩu
745Customs duty adjustment – 海关关税调整 (Hǎiguān guānshuì tiáozhěng) – Điều chỉnh thuế quan hải quan
746Export control regulations – 出口管制法规 (Chūkǒu guǎnzhì fǎguī) – Quy định kiểm soát xuất khẩu
747Import/export tariff schedule – 进出口关税表 (Jìnchūkǒu guānshuì biǎo) – Biểu thuế xuất nhập khẩu
748Customs duty exemption certificate – 海关关税免税证书 (Hǎiguān guānshuì miǎnshuì zhèngshū) – Giấy chứng nhận miễn thuế quan
749Export payment collection – 出口收款 (Chūkǒu shōukuǎn) – Thu tiền xuất khẩu
750Import/export compliance audit – 进出口合规审计 (Jìnchūkǒu hégé shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ xuất nhập khẩu
751Customs valuation for imported goods – 进口商品海关估值 (Jìnkǒu shāngpǐn hǎiguān gūzhí) – Định giá hải quan hàng hóa nhập khẩu
752Export business risk management – 出口业务风险管理 (Chūkǒu yèwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro kinh doanh xuất khẩu
753Import/export documentary credit – 进出口跟单信用证 (Jìnchūkǒu gēndān xìnyòng zhèng) – L/C chứng từ xuất nhập khẩu
754Customs authority regulations – 海关当局法规 (Hǎiguān dāngjú fǎguī) – Quy định của cơ quan hải quan
755Export documentation review – 出口文件审核 (Chūkǒu wénjiàn shěnhé) – Xem xét tài liệu xuất khẩu
756Import/export freight charges – 进出口运费 (Jìnchūkǒu yùnfèi) – Phí vận chuyển xuất nhập khẩu
757Customs tax refund process – 海关退税流程 (Hǎiguān tuìshuì liúchéng) – Quy trình hoàn thuế hải quan
758Import/export trade license – 进出口贸易许可证 (Jìnchūkǒu màoyì xǔkězhèng) – Giấy phép thương mại xuất nhập khẩu
759Customs import duties payment – 进口关税支付 (Jìnkǒu guānshuì zhīfù) – Thanh toán thuế nhập khẩu
760Export invoice verification – 出口发票核实 (Chūkǒu fāpiào héshí) – Kiểm tra hóa đơn xuất khẩu
761Import/export customs clearance time – 进出口清关时间 (Jìnchūkǒu qīngguān shíjiān) – Thời gian thông quan xuất nhập khẩu
762Customs declaration document – 海关申报文件 (Hǎiguān shēnbào wénjiàn) – Tài liệu khai báo hải quan
763Import/export inventory control – 进出口库存管理 (Jìnchūkǒu kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho xuất nhập khẩu
764Customs clearance fees – 海关清关费用 (Hǎiguān qīngguān fèiyòng) – Phí thông quan hải quan
765Export import control – 出口进口管制 (Chūkǒu jìnkǒu guǎnzhì) – Kiểm soát xuất nhập khẩu
766Import/export tax refund – 进出口税款退还 (Jìnchūkǒu shuìkuǎn tuìhuán) – Hoàn thuế xuất nhập khẩu
767Customs inspection procedure – 海关检查程序 (Hǎiguān jiǎnchá chéngxù) – Quy trình kiểm tra hải quan
768Import/export payment method – 进出口支付方式 (Jìnchūkǒu zhīfù fāngshì) – Phương thức thanh toán xuất nhập khẩu
769Customs tariff rate – 海关关税税率 (Hǎiguān guānshuì shuìlǜ) – Mức thuế quan hải quan
770Export trade agreement – 出口贸易协议 (Chūkǒu màoyì xiéyì) – Thỏa thuận thương mại xuất khẩu
771Import/export customs form – 进出口海关表格 (Jìnchūkǒu hǎiguān biǎogé) – Mẫu đơn hải quan xuất nhập khẩu
772Export sales contract – 出口销售合同 (Chūkǒu xiāoshòu hétóng) – Hợp đồng bán hàng xuất khẩu
773Import/export trade financing – 进出口贸易融资 (Jìnchūkǒu màoyì róngzī) – Tài trợ thương mại xuất nhập khẩu
774Customs valuation of goods – 商品海关估值 (Shāngpǐn hǎiguān gūzhí) – Định giá hàng hóa hải quan
775Import/export shipping cost – 进出口运输费用 (Jìnchūkǒu yùnshū fèiyòng) – Chi phí vận chuyển xuất nhập khẩu
776Customs excise duties – 海关消费税 (Hǎiguān xiāofèi shuì) – Thuế tiêu thụ đặc biệt hải quan
777Export insurance coverage – 出口保险覆盖 (Chūkǒu bǎoxiǎn fùgài) – Phạm vi bảo hiểm xuất khẩu
778Import/export payment risk – 进出口支付风险 (Jìnchūkǒu zhīfù fēngxiǎn) – Rủi ro thanh toán xuất nhập khẩu
779Customs formalities – 海关手续 (Hǎiguān shǒuxù) – Thủ tục hải quan
780Export contract negotiation – 出口合同谈判 (Chūkǒu hétóng tánpàn) – Đàm phán hợp đồng xuất khẩu
781Import/export price quotation – 进出口价格报价 (Jìnchūkǒu jiàgé bàojià) – Báo giá xuất nhập khẩu
782Customs tax code – 海关税号 (Hǎiguān shuì hào) – Mã số thuế hải quan
783Export documentation preparation – 出口文件准备 (Chūkǒu wénjiàn zhǔnbèi) – Chuẩn bị tài liệu xuất khẩu
784Import/export customs duty payment – 进出口关税缴纳 (Jìnchūkǒu guānshuì jiǎonà) – Thanh toán thuế quan xuất nhập khẩu
785Export shipping document – 出口运输单证 (Chūkǒu yùnshū dānzhèng) – Tài liệu vận chuyển xuất khẩu
786Import/export trade declaration – 进出口贸易申报 (Jìnchūkǒu màoyì shēnbào) – Khai báo thương mại xuất nhập khẩu
787Customs clearance processing – 海关清关处理 (Hǎiguān qīngguān chǔlǐ) – Xử lý thông quan hải quan
788Export delivery terms – 出口交货条件 (Chūkǒu jiāohuò tiáojiàn) – Điều kiện giao hàng xuất khẩu
789Import/export insurance policy – 进出口保险单 (Jìnchūkǒu bǎoxiǎn dān) – Hợp đồng bảo hiểm xuất nhập khẩu
790Customs documentation verification – 海关文件核实 (Hǎiguān wénjiàn héshí) – Xác minh tài liệu hải quan
791Export goods inspection – 出口商品检查 (Chūkǒu shāngpǐn jiǎnchá) – Kiểm tra hàng hóa xuất khẩu
792Import/export customs receipt – 进出口海关收据 (Jìnchūkǒu hǎiguān shōujù) – Biên nhận hải quan xuất nhập khẩu
793Customs clearance certification – 海关清关认证 (Hǎiguān qīngguān rènzhèng) – Chứng nhận thông quan hải quan
794Export production plan – 出口生产计划 (Chūkǒu shēngchǎn jìhuà) – Kế hoạch sản xuất xuất khẩu
795Import/export duty exemption – 进出口税收豁免 (Jìnchūkǒu shuìshōu huòmiǎn) – Miễn thuế xuất nhập khẩu
796Customs inspection and quarantine – 海关检查与检疫 (Hǎiguān jiǎnchá yǔ jiǎnyì) – Kiểm tra và kiểm dịch hải quan
797Export declaration processing – 出口申报处理 (Chūkǒu shēnbào chǔlǐ) – Xử lý khai báo xuất khẩu
798Import/export trade license renewal – 进出口贸易许可证续签 (Jìnchūkǒu màoyì xǔkězhèng xùqiān) – Gia hạn giấy phép thương mại xuất nhập khẩu
799Customs compliance audit – 海关合规审计 (Hǎiguān hégé shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ hải quan
800Export invoicing – 出口开票 (Chūkǒu kāi piào) – Lập hóa đơn xuất khẩu
801Import/export tariff exemption – 进出口关税豁免 (Jìnchūkǒu guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế nhập khẩu và xuất khẩu
802Customs warehouse – 海关仓库 (Hǎiguān cāngkù) – Kho hải quan
803Export duty rate – 出口税率 (Chūkǒu shuìlǜ) – Mức thuế xuất khẩu
804Import/export logistics service – 进出口物流服务 (Jìnchūkǒu wùliú fúwù) – Dịch vụ logistics xuất nhập khẩu
805Customs filing – 海关备案 (Hǎiguān bèi’àn) – Hồ sơ hải quan
806Export licensing – 出口许可 (Chūkǒu xǔkě) – Giấy phép xuất khẩu
807Import/export price adjustment – 进出口价格调整 (Jìnchūkǒu jiàgé tiáozhěng) – Điều chỉnh giá xuất nhập khẩu
808Customs bond certificate – 海关保证金证明 (Hǎiguān bǎozhèngjīn zhèngmíng) – Giấy chứng nhận tiền ký quỹ hải quan
809Export value-added tax – 出口增值税 (Chūkǒu zēngzhíshuì) – Thuế giá trị gia tăng xuất khẩu
810Import/export payment terms – 进出口付款条件 (Jìnchūkǒu fùkuǎn tiáojiàn) – Điều khoản thanh toán xuất nhập khẩu
811Customs duty deferral – 海关税款延期 (Hǎiguān shuìkuǎn yánqī) – Hoãn thuế hải quan
812Export return policy – 出口退货政策 (Chūkǒu tuìhuò zhèngcè) – Chính sách trả hàng xuất khẩu
813Customs valuation method – 海关估值方法 (Hǎiguān gūzhí fāngfǎ) – Phương pháp định giá hải quan
814Export sales tax – 出口销售税 (Chūkǒu xiāoshòu shuì) – Thuế bán hàng xuất khẩu
815Import/export customs declaration form – 进出口海关申报单 (Jìnchūkǒu hǎiguān shēnbào dān) – Mẫu khai báo hải quan xuất nhập khẩu
816Customs inspection certificate – 海关检验证书 (Hǎiguān jiǎnzhèng zhèngshū) – Chứng chỉ kiểm tra hải quan
817Export packaging standard – 出口包装标准 (Chūkǒu bāozhuāng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn đóng gói xuất khẩu
818Import/export trade terms – 进出口贸易条款 (Jìnchūkǒu màoyì tiáokuǎn) – Điều khoản thương mại xuất nhập khẩu
819Customs clearance agent – 海关清关代理 (Hǎiguān qīngguān dàilǐ) – Đại lý thông quan hải quan
820Export delivery schedule – 出口交货计划 (Chūkǒu jiāohuò jìhuà) – Lịch trình giao hàng xuất khẩu
821Import/export transportation management – 进出口运输管理 (Jìnchūkǒu yùnshū guǎnlǐ) – Quản lý vận chuyển xuất nhập khẩu
822Export shipment tracking – 出口货物追踪 (Chūkǒu huòwù zhuīzōng) – Theo dõi lô hàng xuất khẩu
823Import/export shipping bill – 进出口运单 (Jìnchūkǒu yùndān) – Vận đơn xuất nhập khẩu
824Customs authority – 海关机关 (Hǎiguān jīguān) – Cơ quan hải quan
825Import/export freight forwarding – 进出口货运代理 (Jìnchūkǒu huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận tải xuất nhập khẩu
826Export order confirmation – 出口订单确认 (Chūkǒu dìngdān quèrèn) – Xác nhận đơn hàng xuất khẩu
827Import/export profit margin – 进出口利润率 (Jìnchūkǒu lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận xuất nhập khẩu
828Customs export inspection – 海关出口检查 (Hǎiguān chūkǒu jiǎnchá) – Kiểm tra xuất khẩu hải quan
829Export customs duty – 出口关税 (Chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất khẩu
830Import/export credit management – 进出口信用管理 (Jìnchūkǒu xìnyòng guǎnlǐ) – Quản lý tín dụng xuất nhập khẩu
831Customs valuation declaration – 海关估价申报 (Hǎiguān gūjià shēnbào) – Khai báo định giá hải quan
832Export payment collection – 出口付款收取 (Chūkǒu fùkuǎn shōuqǔ) – Thu tiền thanh toán xuất khẩu
833Import/export invoice payment – 进出口发票支付 (Jìnchūkǒu fāpiào zhīfù) – Thanh toán hóa đơn xuất nhập khẩu
834Export lead time – 出口交货期 (Chūkǒu jiāohuò qī) – Thời gian giao hàng xuất khẩu
835Import/export regulations compliance – 进出口法规合规 (Jìnchūkǒu fǎguī hégūi) – Tuân thủ quy định xuất nhập khẩu
836Import/export customs clearance process – 进出口清关流程 (Jìnchūkǒu qīngguān liúchéng) – Quy trình thông quan xuất nhập khẩu
837Import/export shipment insurance – 进出口货物保险 (Jìnchūkǒu huòwù bǎoxiǎn) – Bảo hiểm lô hàng xuất nhập khẩu
838Customs export declaration – 海关出口申报 (Hǎiguān chūkǒu shēnbào) – Khai báo xuất khẩu hải quan
839Export delivery terms – 出口交货条款 (Chūkǒu jiāohuò tiáokuǎn) – Điều khoản giao hàng xuất khẩu
840Import/export trade contract – 进出口贸易合同 (Jìnchūkǒu màoyì hétonɡ) – Hợp đồng thương mại xuất nhập khẩu
841Customs classification – 海关分类 (Hǎiguān fēnlèi) – Phân loại hải quan
842Export tariff rates – 出口关税率 (Chūkǒu guānshuì lǜ) – Mức thuế xuất khẩu
843Import/export transaction record – 进出口交易记录 (Jìnchūkǒu jiāoyì jìlù) – Hồ sơ giao dịch xuất nhập khẩu
844Customs audit report – 海关审计报告 (Hǎiguān shěnjì bàogào) – Báo cáo kiểm toán hải quan
845Export document verification – 出口文件验证 (Chūkǒu wénjiàn yànzhèng) – Xác minh tài liệu xuất khẩu
846Import/export payment confirmation – 进出口付款确认 (Jìnchūkǒu fùkuǎn quèrèn) – Xác nhận thanh toán xuất nhập khẩu
847Customs declaration form – 海关申报单 (Hǎiguān shēnbào dān) – Mẫu khai báo hải quan
848Export trade balance – 出口贸易平衡 (Chūkǒu màoyì pínghéng) – Cân bằng thương mại xuất khẩu
849Import/export trade partner – 进出口贸易伙伴 (Jìnchūkǒu màoyì huǒbàn) – Đối tác thương mại xuất nhập khẩu
850Customs valuation policy – 海关估值政策 (Hǎiguān gūzhí zhèngcè) – Chính sách định giá hải quan
851Export payment method – 出口付款方式 (Chūkǒu fùkuǎn fāngshì) – Phương thức thanh toán xuất khẩu
852Import/export logistics costs – 进出口物流成本 (Jìnchūkǒu wùliú chéngběn) – Chi phí logistics xuất nhập khẩu
853Customs compliance audit – 海关合规审计 (Hǎiguān hégūi shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ hải quan
854Export customs duty exemption – 出口关税免税 (Chūkǒu guānshuì miǎnshuì) – Miễn thuế xuất khẩu hải quan
855Import/export customs inspection – 进出口海关检查 (Jìnchūkǒu hǎiguān jiǎnchá) – Kiểm tra hải quan xuất nhập khẩu
856Export price list – 出口价格清单 (Chūkǒu jiàgé qīngdān) – Danh sách giá xuất khẩu
857Import/export tariffs and duties – 进出口关税与税款 (Jìnchūkǒu guānshuì yǔ shuìkuǎn) – Thuế và nghĩa vụ thuế xuất nhập khẩu
858Customs payment settlement – 海关付款结算 (Hǎiguān fùkuǎn jiésuàn) – Thanh toán hải quan
859Export customs clearance fee – 出口清关费用 (Chūkǒu qīngguān fèiyòng) – Phí thông quan xuất khẩu
860Import/export invoice verification – 进出口发票核对 (Jìnchūkǒu fāpiào héduì) – Kiểm tra hóa đơn xuất nhập khẩu
861Export declaration approval – 出口申报批准 (Chūkǒu shēnbào pīzhǔn) – Phê duyệt khai báo xuất khẩu
862Import/export refund – 进出口退款 (Jìnchūkǒu tuìkuǎn) – Hoàn lại tiền xuất nhập khẩu
863Customs pre-clearance – 海关预清关 (Hǎiguān yù qīngguān) – Thủ tục thông quan trước
864Export shipping terms – 出口运输条款 (Chūkǒu yùnshū tiáokuǎn) – Điều khoản vận chuyển xuất khẩu
865Import/export goods classification – 进出口货物分类 (Jìnchūkǒu huòwù fēnlèi) – Phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu
866Customs export inspection report – 海关出口检查报告 (Hǎiguān chūkǒu jiǎnchá bàogào) – Báo cáo kiểm tra xuất khẩu hải quan
867Import/export supply chain management – 进出口供应链管理 (Jìnchūkǒu gōngyìngliàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng xuất nhập khẩu
868Customs export clearance – 海关出口清关 (Hǎiguān chūkǒu qīngguān) – Thông quan xuất khẩu hải quan
869Export consignment – 出口托运 (Chūkǒu tuōyùn) – Gửi hàng xuất khẩu
870Import/export supplier – 进出口供应商 (Jìnchūkǒu gōngyìngshāng) – Nhà cung cấp xuất nhập khẩu
871Customs processing time – 海关处理时间 (Hǎiguān chǔlǐ shíjiān) – Thời gian xử lý hải quan
872Export shipping company – 出口运输公司 (Chūkǒu yùnshū gōngsī) – Công ty vận chuyển xuất khẩu
873Export freight charges – 出口运费 (Chūkǒu yùnfèi) – Phí vận chuyển xuất khẩu
874Import customs inspection – 进口海关检查 (Jìnkǒu hǎiguān jiǎnchá) – Kiểm tra hải quan nhập khẩu
875Export contract terms – 出口合同条款 (Chūkǒu hétóng tiáokuǎn) – Điều khoản hợp đồng xuất khẩu
876Customs tax refund – 海关税款退还 (Hǎiguān shuìkuǎn tuìhuán) – Hoàn thuế hải quan
877Export cargo shipment – 出口货物运输 (Chūkǒu huòwù yùnshū) – Vận chuyển hàng hóa xuất khẩu
878Import/export compliance audit – 进出口合规审计 (Jìnchūkǒu hégūi shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ xuất nhập khẩu
879Customs clearance process – 海关清关流程 (Hǎiguān qīngguān liúchéng) – Quy trình thông quan hải quan
880Import/export permit – 进出口许可证 (Jìnchūkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép xuất nhập khẩu
881Customs examination – 海关检查 (Hǎiguān jiǎnchá) – Kiểm tra hải quan
882Customs declaration form – 海关申报表格 (Hǎiguān shēnbào biǎogé) – Mẫu đơn khai báo hải quan
883Export trade license – 出口贸易许可证 (Chūkǒu màoyì xǔkězhèng) – Giấy phép thương mại xuất khẩu
884Import/export shipment delay – 进出口货物延迟 (Jìnchūkǒu huòwù yánchí) – Trì hoãn lô hàng xuất nhập khẩu
885Export invoicing – 出口开票 (Chūkǒu kāipiào) – Lập hóa đơn xuất khẩu
886Import/export tariff classification – 进出口关税分类 (Jìnchūkǒu guānshuì fēnlèi) – Phân loại thuế xuất nhập khẩu
887Customs export procedures – 海关出口程序 (Hǎiguān chūkǒu chéngxù) – Thủ tục xuất khẩu hải quan
888Import/export documentation requirements – 进出口文件要求 (Jìnchūkǒu wénjiàn yāoqiú) – Yêu cầu tài liệu xuất nhập khẩu
889Customs tariff schedule – 海关关税表 (Hǎiguān guānshuì biǎo) – Bảng thuế quan hải quan
890Export product packaging – 出口产品包装 (Chūkǒu chǎnpǐn bāozhuāng) – Bao bì sản phẩm xuất khẩu
891Customs broker – 海关代理人 (Hǎiguān dàilǐrén) – Đại lý hải quan
892Import/export warehouse management – 进出口仓储管理 (Jìnchūkǒu cāngchǔ guǎnlǐ) – Quản lý kho xuất nhập khẩu
893Customs inspection fee – 海关检查费 (Hǎiguān jiǎnchá fèi) – Phí kiểm tra hải quan
894Export customs duties – 出口海关税 (Chūkǒu hǎiguān shuì) – Thuế hải quan xuất khẩu
895Export marketing strategy – 出口营销策略 (Chūkǒu yíngxiāo cèlüè) – Chiến lược tiếp thị xuất khẩu
896Import/export compliance risk – 进出口合规风险 (Jìnchūkǒu hégūi fēngxiǎn) – Rủi ro tuân thủ xuất nhập khẩu
897Customs duty exemption – 海关免税 (Hǎiguān miǎnshuì) – Miễn thuế hải quan
898Export financing options – 出口融资选项 (Chūkǒu róngzī xuǎnxiàng) – Các lựa chọn tài chính xuất khẩu
899Import/export shipping insurance – 进出口运输保险 (Jìnchūkǒu yùnshū bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận chuyển xuất nhập khẩu
900Customs value declaration – 海关价值申报 (Hǎiguān jiàzhí shēnbào) – Khai báo giá trị hải quan
901Export customs formalities – 出口海关手续 (Chūkǒu hǎiguān shǒuxù) – Thủ tục hải quan xuất khẩu
902Import/export trade agreement – 进出口贸易协议 (Jìnchūkǒu màoyì xiéyì) – Thỏa thuận thương mại xuất nhập khẩu
903Customs clearance certificate – 海关清关证书 (Hǎiguān qīngguān zhèngshū) – Chứng chỉ thông quan hải quan
904Export tariff refund – 出口关税退税 (Chūkǒu guānshuì tuìshuì) – Hoàn thuế xuất khẩu
905Import/export duty exemption – 进出口关税免税 (Jìnchūkǒu guānshuì miǎnshuì) – Miễn thuế nhập khẩu xuất khẩu
906Export customs inspection – 出口海关检查 (Chūkǒu hǎiguān jiǎnchá) – Kiểm tra hải quan xuất khẩu
907Import/export customs declaration form – 进出口海关申报表格 (Jìnchūkǒu hǎiguān shēnbào biǎogé) – Mẫu đơn khai báo hải quan xuất nhập khẩu
908Import/export shipping schedule – 进出口运输时间表 (Jìnchūkǒu yùnshū shíjiān biǎo) – Lịch trình vận chuyển xuất nhập khẩu
909Customs inspection report – 海关检查报告 (Hǎiguān jiǎnchá bàogào) – Báo cáo kiểm tra hải quan
910Export price list – 出口价格单 (Chūkǒu jiàgé dān) – Bảng giá xuất khẩu
911Import/export freight forwarder – 进出口货运代理 (Jìnchūkǒu huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận chuyển xuất nhập khẩu
912Customs duty calculation – 海关税费计算 (Hǎiguān shuìfèi jìsuàn) – Tính toán thuế hải quan
913Export shipping charges – 出口运输费用 (Chūkǒu yùnshū fèiyòng) – Phí vận chuyển xuất khẩu
914Import/export transaction document – 进出口交易文件 (Jìnchūkǒu jiāoyì wénjiàn) – Tài liệu giao dịch xuất nhập khẩu
915Customs valuation method – 海关估价方法 (Hǎiguān gūjià fāngfǎ) – Phương pháp định giá hải quan
916Export product labeling – 出口产品标签 (Chūkǒu chǎnpǐn biāoqiān) – Nhãn mác sản phẩm xuất khẩu
917Export shipping bill – 出口运输单据 (Chūkǒu yùnshū dānjù) – Hóa đơn vận chuyển xuất khẩu
918Import/export licensing – 进出口许可 (Jìnchūkǒu xǔkě) – Giấy phép xuất nhập khẩu
919Export declaration – 出口报关 (Chūkǒu bàoguān) – Khai báo xuất khẩu
920Import/export shipping terms – 进出口运输条款 (Jìnchūkǒu yùnshū tiáokuǎn) – Điều khoản vận chuyển xuất nhập khẩu
921Customs inspection delay – 海关检查延误 (Hǎiguān jiǎnchá yánwù) – Chậm trễ kiểm tra hải quan
922Import/export compliance – 进出口合规 (Jìnchūkǒu héguī) – Tuân thủ xuất nhập khẩu
923Customs documentation – 海关文件 (Hǎiguān wénjiàn) – Tài liệu hải quan
924Import/export documentation processing – 进出口文件处理 (Jìnchūkǒu wénjiàn chǔlǐ) – Xử lý tài liệu xuất nhập khẩu
925Customs duty payment – 海关税款支付 (Hǎiguān shuìkuǎn zhīfù) – Thanh toán thuế hải quan
926Export bill of lading – 出口提单 (Chūkǒu tí dān) – Vận đơn xuất khẩu
927Export quota – 出口配额 (Chūkǒu pèi’é) – Hạn ngạch xuất khẩu
928Import/export tariff rate – 进出口关税税率 (Jìnchūkǒu guānshuì shuìlǜ) – Mức thuế xuất nhập khẩu
929Customs clearance fee – 海关清关费 (Hǎiguān qīngguān fèi) – Phí thông quan hải quan
930Import/export verification – 进出口验证 (Jìnchūkǒu yànzhèng) – Xác minh xuất nhập khẩu
931Export shipping instructions – 出口运输指示 (Chūkǒu yùnshū zhǐshì) – Hướng dẫn vận chuyển xuất khẩu
932Import/export risk management – 进出口风险管理 (Jìnchūkǒu fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro xuất nhập khẩu
933Customs authority – 海关当局 (Hǎiguān dāngjú) – Cơ quan hải quan
934Import/export trade balance – 进出口贸易平衡 (Jìnchūkǒu màoyì pínghéng) – Cân bằng thương mại xuất nhập khẩu
935Customs broker – 报关行 (Bàoguān háng) – Đại lý hải quan
936Import/export customs valuation – 进出口海关估价 (Jìnchūkǒu hǎiguān gūjià) – Định giá hải quan xuất nhập khẩu
937Export sales contract – 出口销售合同 (Chūkǒu xiāoshòu hé​tóng) – Hợp đồng bán hàng xuất khẩu
938Import/export invoicing – 进出口开票 (Jìnchūkǒu kāi piào) – Lập hóa đơn xuất nhập khẩu
939Export payment collection – 出口付款收款 (Chūkǒu fùkuǎn shōu kuǎn) – Thu tiền thanh toán xuất khẩu
940Import/export payment terms – 进出口付款条款 (Jìnchūkǒu fùkuǎn tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán xuất nhập khẩu
941Export shipping cost – 出口运输费用 (Chūkǒu yùnshū fèiyòng) – Chi phí vận chuyển xuất khẩu
942Import/export cargo insurance – 进出口货物保险 (Jìnchūkǒu huòwù bǎoxiǎn) – Bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu
943Import/export financial guarantee – 进出口财务担保 (Jìnchūkǒu cáiwù dānbǎo) – Bảo lãnh tài chính xuất nhập khẩu
944Import/export warehouse receipt – 进出口仓单 (Jìnchūkǒu cāngdān) – Biên nhận kho xuất nhập khẩu
945Export price quotation – 出口报价 (Chūkǒu bàojià) – Báo giá xuất khẩu
946Import/export order confirmation – 进出口订单确认 (Jìnchūkǒu dìngdān quèrèn) – Xác nhận đơn hàng xuất nhập khẩu
947Import/export payment transfer – 进出口支付转账 (Jìnchūkǒu zhīfù zhuǎnzhàng) – Chuyển khoản thanh toán xuất nhập khẩu
948Import/export tax exemption – 进出口免税 (Jìnchūkǒu miǎnshuì) – Miễn thuế xuất nhập khẩu
949Export customs declaration form – 出口报关单 (Chūkǒu bàoguān dān) – Mẫu khai báo hải quan xuất khẩu
950Import/export exchange rate – 进出口汇率 (Jìnchūkǒu huìlǜ) – Tỷ giá xuất nhập khẩu
951Export promotion – 出口促进 (Chūkǒu cùjìn) – Thúc đẩy xuất khẩu
952Import/export restrictions – 进出口限制 (Jìnchūkǒu xiànzhì) – Hạn chế xuất nhập khẩu
953Export control – 出口管制 (Chūkǒu guǎnzhì) – Kiểm soát xuất khẩu
954Import/export document verification – 进出口文件验证 (Jìnchūkǒu wénjiàn yànzhèng) – Xác minh tài liệu xuất nhập khẩu
955Import/export customs audit – 进出口海关审计 (Jìnchūkǒu hǎiguān shěnjì) – Kiểm toán hải quan xuất nhập khẩu
956Import/export pricing strategy – 进出口定价策略 (Jìnchūkǒu dìngjià cèlüè) – Chiến lược định giá xuất nhập khẩu
957Export invoicing procedure – 出口开票程序 (Chūkǒu kāi piào chéngxù) – Thủ tục lập hóa đơn xuất khẩu
958Import/export product classification – 进出口产品分类 (Jìnchūkǒu chǎnpǐn fēnlèi) – Phân loại sản phẩm xuất nhập khẩu
959Export distribution network – 出口分销网络 (Chūkǒu fēnxiāo wǎngluò) – Mạng lưới phân phối xuất khẩu
960Import/export customs declaration fee – 进出口报关费用 (Jìnchūkǒu bàoguān fèiyòng) – Phí khai báo hải quan xuất nhập khẩu
961Export license application – 出口许可证申请 (Chūkǒu xǔkě zhèngshū shēnqǐng) – Đơn xin giấy phép xuất khẩu
962Import/export transportation cost – 进出口运输费用 (Jìnchūkǒu yùnshū fèiyòng) – Chi phí vận chuyển xuất nhập khẩu
963Export financial statement – 出口财务报表 (Chūkǒu cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính xuất khẩu
964Import/export packaging requirements – 进出口包装要求 (Jìnchūkǒu bāozhuāng yāoqiú) – Yêu cầu đóng gói xuất nhập khẩu
965Import/export shipping documents – 进出口运输单据 (Jìnchūkǒu yùnshū dānjù) – Tài liệu vận chuyển xuất nhập khẩu
966Export trade terms – 出口贸易条款 (Chūkǒu màoyì tiáokuǎn) – Điều khoản thương mại xuất khẩu
967Import/export customs bond – 进出口海关担保 (Jìnchūkǒu hǎiguān dānbǎo) – Bảo lãnh hải quan xuất nhập khẩu
968Export profit margin – 出口利润率 (Chūkǒu lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận xuất khẩu
969Import/export payment receipt – 进出口付款收据 (Jìnchūkǒu fùkuǎn shōujù) – Biên lai thanh toán xuất nhập khẩu
970Export risk management – 出口风险管理 (Chūkǒu fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro xuất khẩu
971Export payment method – 出口支付方式 (Chūkǒu zhīfù fāngshì) – Phương thức thanh toán xuất khẩu
972Export discount – 出口折扣 (Chūkǒu zhékòu) – Chiết khấu xuất khẩu
973Export transaction cost – 出口交易费用 (Chūkǒu jiāoyì fèiyòng) – Chi phí giao dịch xuất khẩu
974Import/export transaction history – 进出口交易历史 (Jìnchūkǒu jiāoyì lìshǐ) – Lịch sử giao dịch xuất nhập khẩu
975Export payment guarantee – 出口付款担保 (Chūkǒu fùkuǎn dānbǎo) – Bảo lãnh thanh toán xuất khẩu
976Import/export compliance audit – 进出口合规审计 (Jìnchūkǒu héguī shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ xuất nhập khẩu
977Export profitability analysis – 出口盈利分析 (Chūkǒu yínglì fēnxī) – Phân tích khả năng sinh lời xuất khẩu
978Import/export licensing requirements – 进出口许可要求 (Jìnchūkǒu xǔkě yāoqiú) – Yêu cầu giấy phép xuất nhập khẩu
979Export importers – 出口进口商 (Chūkǒu jìnkǒu shāng) – Nhà xuất nhập khẩu
980Import/export trade documents – 进出口贸易文件 (Jìnchūkǒu màoyì wénjiàn) – Tài liệu thương mại xuất nhập khẩu
981Import/export warehouse management – 进出口仓库管理 (Jìnchūkǒu cāngkù guǎnlǐ) – Quản lý kho xuất nhập khẩu
982Export inspection report – 出口检验报告 (Chūkǒu jiǎnyàn bàogào) – Báo cáo kiểm tra xuất khẩu
983Export trade credit – 出口贸易信用 (Chūkǒu màoyì xìnyòng) – Tín dụng thương mại xuất khẩu
984Import/export customs duty – 进出口关税 (Jìnchūkǒu guānshuì) – Thuế xuất nhập khẩu
985Export financial documentation – 出口财务文件 (Chūkǒu cáiwù wénjiàn) – Tài liệu tài chính xuất khẩu
986Export value-added tax (VAT) – 出口增值税 (Chūkǒu zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng xuất khẩu
987Import/export transaction fees – 进出口交易费用 (Jìnchūkǒu jiāoyì fèiyòng) – Phí giao dịch xuất nhập khẩu
988Import/export customs clearance – 进出口清关 (Jìnchūkǒu qīngguān) – Thông quan xuất nhập khẩu
989Export order fulfillment – 出口订单履行 (Chūkǒu dìngdān lǚxíng) – Thực hiện đơn hàng xuất khẩu
990Import/export payment processing – 进出口支付处理 (Jìnchūkǒu zhīfù chǔlǐ) – Xử lý thanh toán xuất nhập khẩu
991Import/export supplier – 进出口供应商 (Jìnchūkǒu gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp xuất nhập khẩu
992Export payment guarantee letter – 出口付款担保函 (Chūkǒu fùkuǎn dānbǎo hán) – Thư bảo lãnh thanh toán xuất khẩu
993Export price list – 出口价格清单 (Chūkǒu jiàgé qīngdān) – Bảng giá xuất khẩu
994Import/export trade regulations – 进出口贸易规定 (Jìnchūkǒu màoyì guīdìng) – Quy định thương mại xuất nhập khẩu
995Import/export risk assessment – 进出口风险评估 (Jìnchūkǒu fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro xuất nhập khẩu
996Export credit insurance policy – 出口信用保险政策 (Chūkǒu xìnyòng bǎoxiǎn zhèngcè) – Chính sách bảo hiểm tín dụng xuất khẩu
997Export customs declaration – 出口报关单 (Chūkǒu bàoguān dān) – Tờ khai hải quan xuất khẩu
998Import/export invoice – 进出口发票 (Jìnchūkǒu fāpiào) – Hóa đơn xuất nhập khẩu
999Export trade financing – 出口贸易融资 (Chūkǒu màoyì róngzī) – Tài trợ thương mại xuất khẩu
1000Import/export trade terms – 进出口贸易术语 (Jìnchūkǒu màoyì shùyǔ) – Thuật ngữ thương mại xuất nhập khẩu
1001Export market entry strategy – 出口市场进入战略 (Chūkǒu shìchǎng jìnrù zhànlüè) – Chiến lược thâm nhập thị trường xuất khẩu
1002Import/export trade risk management – 进出口贸易风险管理 (Jìnchūkǒu màoyì fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro thương mại xuất nhập khẩu
1003Export credit facility – 出口信用额度 (Chūkǒu xìnyòng édù) – Hạn mức tín dụng xuất khẩu
1004Import/export trade dispute – 进出口贸易争议 (Jìnchūkǒu màoyì zhēngyì) – Tranh chấp thương mại xuất nhập khẩu
1005Import/export duty-free – 进出口免税 (Jìnchūkǒu miǎnshuì) – Miễn thuế xuất nhập khẩu
1006Export shipping documents – 出口运输文件 (Chūkǒu yùnshū wénjiàn) – Tài liệu vận chuyển xuất khẩu
1007Import/export duty exemption – 进出口关税豁免 (Jìnchūkǒu guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế xuất nhập khẩu
1008Export declaration form – 出口申报单 (Chūkǒu shēnbào dān) – Mẫu khai báo xuất khẩu
1009Import/export invoice dispute – 进出口发票争议 (Jìnchūkǒu fāpiào zhēngyì) – Tranh chấp hóa đơn xuất nhập khẩu
1010Import/export tax refund – 进出口退税 (Jìnchūkǒu tuìshuì) – Hoàn thuế xuất nhập khẩu
1011Export compliance certification – 出口合规认证 (Chūkǒu héguī rènzhèng) – Chứng nhận tuân thủ xuất khẩu
1012Import/export credit letter – 进出口信用证 (Jìnchūkǒu xìnyòng zhèng) – Thư tín dụng xuất nhập khẩu
1013Export market research – 出口市场调研 (Chūkǒu shìchǎng tiáoyuán) – Nghiên cứu thị trường xuất khẩu
1014Import/export trade agreement – 进出口贸易协议 (Jìnchūkǒu màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại xuất nhập khẩu
1015Export sales report – 出口销售报告 (Chūkǒu xiāoshòu bàogào) – Báo cáo bán hàng xuất khẩu
1016Import/export documentation – 进出口文件 (Jìnchūkǒu wénjiàn) – Tài liệu xuất nhập khẩu
1017Export customs clearance – 出口海关清关 (Chūkǒu hǎiguān qīngguān) – Thủ tục hải quan xuất khẩu
1018Import/export shipping fee – 进出口运输费用 (Jìnchūkǒu yùnshū fèiyòng) – Phí vận chuyển xuất nhập khẩu
1019Export trade policy – 出口贸易政策 (Chūkǒu màoyì zhèngcè) – Chính sách thương mại xuất khẩu
1020Import/export trade statistics – 进出口贸易统计 (Jìnchūkǒu màoyì tǒngjì) – Thống kê thương mại xuất nhập khẩu
1021Export contract negotiation – 出口合同谈判 (Chūkǒu hétóng tánpàn) – Thương thảo hợp đồng xuất khẩu
1022Import/export customs duty – 进出口关税 (Jìnchūkǒu guānshuì) – Thuế hải quan xuất nhập khẩu
1023Export market expansion – 出口市场拓展 (Chūkǒu shìchǎng tuòzhǎn) – Mở rộng thị trường xuất khẩu
1024Export shipping documentation – 出口运输文件 (Chūkǒu yùnshū wénjiàn) – Tài liệu vận chuyển xuất khẩu
1025Export shipping cost calculation – 出口运输成本计算 (Chūkǒu yùnshū chéngběn jìsuàn) – Tính toán chi phí vận chuyển xuất khẩu
1026Import/export regulatory compliance – 进出口监管合规 (Jìnchūkǒu jiānguǎn héguī) – Tuân thủ quy định xuất nhập khẩu
1027Import/export customs declaration – 进出口报关 (Jìnchūkǒu bàoguān) – Khai báo hải quan xuất nhập khẩu
1028Import/export trade finance risk – 进出口贸易融资风险 (Jìnchūkǒu màoyì róngzī fēngxiǎn) – Rủi ro tài chính thương mại xuất nhập khẩu
1029Export customs documentation – 出口海关文件 (Chūkǒu hǎiguān wénjiàn) – Tài liệu hải quan xuất khẩu
1030Import/export trade law – 进出口贸易法 (Jìnchūkǒu màoyì fǎ) – Luật thương mại xuất nhập khẩu
1031Export production schedule – 出口生产计划 (Chūkǒu shēngchǎn jìhuà) – Kế hoạch sản xuất xuất khẩu
1032Import/export marketing strategy – 进出口营销策略 (Jìnchūkǒu yíngxiāo cèlüè) – Chiến lược tiếp thị xuất nhập khẩu
1033Export trade volume forecast – 出口贸易量预测 (Chūkǒu màoyì liàng yùcè) – Dự báo khối lượng thương mại xuất khẩu
1034Import/export trade negotiation – 进出口贸易谈判 (Jìnchūkǒu màoyì tánpàn) – Thương thảo thương mại xuất nhập khẩu
1035Export invoice – 出口发票 (Chūkǒu fāpiào) – Hóa đơn xuất khẩu
1036Import/export market trends – 进出口市场趋势 (Jìnchūkǒu shìchǎng qūshì) – Xu hướng thị trường xuất nhập khẩu
1037Export documentation process – 出口文件处理流程 (Chūkǒu wénjiàn chǔlǐ liúchéng) – Quy trình xử lý tài liệu xuất khẩu
1038Import/export transportation logistics – 进出口运输物流 (Jìnchūkǒu yùnshū wùliú) – Hậu cần vận chuyển xuất nhập khẩu
1039Export payment collection service – 出口收款服务 (Chūkǒu shōukuǎn fúwù) – Dịch vụ thu tiền thanh toán xuất khẩu
1040Import/export supplier network – 进出口供应商网络 (Jìnchūkǒu gōngyìng shāng wǎngluò) – Mạng lưới nhà cung cấp xuất nhập khẩu
1041Export profit analysis – 出口利润分析 (Chūkǒu lìrùn fēnxī) – Phân tích lợi nhuận xuất khẩu
1042Import/export trade compliance check – 进出口贸易合规检查 (Jìnchūkǒu màoyì héguī jiǎnchá) – Kiểm tra tuân thủ thương mại xuất nhập khẩu
1043Import/export product quality control – 进出口产品质量控制 (Jìnchūkǒu chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì) – Kiểm soát chất lượng sản phẩm xuất nhập khẩu
1044Import/export customs duties – 进出口海关税 (Jìnchūkǒu hǎiguān shuì) – Thuế hải quan xuất nhập khẩu
1045Export trade volume – 出口贸易量 (Chūkǒu màoyì liàng) – Khối lượng thương mại xuất khẩu
1046Export credit line – 出口信用额度 (Chūkǒu xìnyòng èdù) – Hạn mức tín dụng xuất khẩu
1047Import/export sales contract – 进出口销售合同 (Jìnchūkǒu xiāoshòu hétóng) – Hợp đồng bán hàng xuất nhập khẩu
1048Export cost of goods sold – 出口销售成本 (Chūkǒu xiāoshòu chéngběn) – Chi phí hàng hóa xuất khẩu
1049Export marketing plan – 出口营销计划 (Chūkǒu yíngxiāo jìhuà) – Kế hoạch marketing xuất khẩu
1050Export payment collection – 出口收款 (Chūkǒu shōukuǎn) – Thu tiền thanh toán xuất khẩu
1051Import/export market entry strategy – 进出口市场进入策略 (Jìnchūkǒu shìchǎng jìnrù cèlüè) – Chiến lược gia nhập thị trường xuất nhập khẩu
1052Export duty refund – 出口税退还 (Chūkǒu shuì tuìhuán) – Hoàn thuế xuất khẩu
1053Import/export trade channel – 进出口贸易渠道 (Jìnchūkǒu màoyì qúdào) – Kênh thương mại xuất nhập khẩu
1054Export packaging requirements – 出口包装要求 (Chūkǒu bāozhuāng yāoqiú) – Yêu cầu đóng gói xuất khẩu
1055Import/export transportation cost – 进出口运输成本 (Jìnchūkǒu yùnshū chéngběn) – Chi phí vận chuyển xuất nhập khẩu
1056Export trade document handling – 出口贸易单证处理 (Chūkǒu màoyì dānzhèng chǔlǐ) – Xử lý chứng từ thương mại xuất khẩu
1057Import/export order management – 进出口订单管理 (Jìnchūkǒu dìngdān guǎnlǐ) – Quản lý đơn hàng xuất nhập khẩu
1058Export sales forecast – 出口销售预测 (Chūkǒu xiāoshòu yùcè) – Dự báo doanh số xuất khẩu
1059Import/export customs clearance process – 进出口海关清关流程 (Jìnchūkǒu hǎiguān qīngguān liúchéng) – Quy trình thông quan hải quan xuất nhập khẩu
1060Import/export supply chain management – 进出口供应链管理 (Jìnchūkǒu gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng xuất nhập khẩu
1061Export documentation preparation – 出口单证准备 (Chūkǒu dānzhèng zhǔnbèi) – Chuẩn bị chứng từ xuất khẩu
1062Import/export contract negotiation – 进出口合同谈判 (Jìnchūkǒu hétóng tánpàn) – Đàm phán hợp đồng xuất nhập khẩu
1063Import/export payment method – 进出口付款方式 (Jìnchūkǒu fùkuǎn fāngshì) – Phương thức thanh toán xuất nhập khẩu
1064Import/export goods inspection – 进出口货物检验 (Jìnchūkǒu huòwù jiǎnyàn) – Kiểm tra hàng hóa xuất nhập khẩu
1065Export marketing strategy – 出口营销战略 (Chūkǒu yíngxiāo zhànlüè) – Chiến lược marketing xuất khẩu
1066Import/export customs duty payment – 进出口关税支付 (Jìnchūkǒu guānshuì zhīfù) – Thanh toán thuế hải quan xuất nhập khẩu
1067Import/export trade policies – 进出口贸易政策 (Jìnchūkǒu màoyì zhèngcè) – Chính sách thương mại xuất nhập khẩu
1068Export trade network – 出口贸易网络 (Chūkǒu màoyì wǎngluò) – Mạng lưới thương mại xuất khẩu
1069Import/export payment terms negotiation – 进出口付款条款谈判 (Jìnchūkǒu fùkuǎn tiáokuǎn tánpàn) – Đàm phán điều khoản thanh toán xuất nhập khẩu
1070Export trade barrier – 出口贸易壁垒 (Chūkǒu màoyì bìlěi) – Rào cản thương mại xuất khẩu
1071Export trade discount – 出口贸易折扣 (Chūkǒu màoyì zhékòu) – Giảm giá thương mại xuất khẩu
1072Import/export product labeling – 进出口产品标签 (Jìnchūkǒu chǎnpǐn biāoqiān) – Dán nhãn sản phẩm xuất nhập khẩu
1073Import/export trade regulations – 进出口贸易法规 (Jìnchūkǒu màoyì fǎguī) – Quy định thương mại xuất nhập khẩu
1074Export duty rate – 出口税率 (Chūkǒu shuìlǜ) – Tỷ lệ thuế xuất khẩu
1075Import/export shipping route – 进出口运输路线 (Jìnchūkǒu yùnshū lùxiàn) – Lộ trình vận chuyển xuất nhập khẩu
1076Export contract performance – 出口合同履行 (Chūkǒu hétóng lǚxíng) – Thực hiện hợp đồng xuất khẩu
1077Import/export trade volume – 进出口贸易量 (Jìnchūkǒu màoyì liàng) – Khối lượng thương mại xuất nhập khẩu
1078Export market penetration – 出口市场渗透 (Chūkǒu shìchǎng shèntòu) – Thâm nhập thị trường xuất khẩu
1079Import/export sales agreement – 进出口销售协议 (Jìnchūkǒu xiāoshòu xiéyì) – Thỏa thuận bán hàng xuất nhập khẩu
1080Export logistics provider – 出口物流服务商 (Chūkǒu wùliú fúwù shāng) – Nhà cung cấp dịch vụ logistics xuất khẩu
1081Import/export payment terms – 进出口付款条件 (Jìnchūkǒu fùkuǎn tiáojiàn) – Điều kiện thanh toán xuất nhập khẩu
1082Import/export inventory management – 进出口库存管理 (Jìnchūkǒu kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho xuất nhập khẩu
1083Import/export clearance process – 进出口清关流程 (Jìnchūkǒu qīngguān liúchéng) – Quy trình thông quan xuất nhập khẩu
1084Export certificate of origin – 出口原产地证书 (Chūkǒu yuánchǎndì zhèngshū) – Giấy chứng nhận xuất xứ
1085Export sales forecast – 出口销售预测 (Chūkǒu xiāoshòu yùcè) – Dự báo doanh thu xuất khẩu
1086Import/export financial statement – 进出口财务报表 (Jìnchūkǒu cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính xuất nhập khẩu
1087Import/export payment invoice – 进出口付款发票 (Jìnchūkǒu fùkuǎn fāpiào) – Hóa đơn thanh toán xuất nhập khẩu
1088Import/export stocktaking – 进出口盘点 (Jìnchūkǒu pándiǎn) – Kiểm kê hàng hóa xuất nhập khẩu
1089Export documentation processing – 出口单据处理 (Chūkǒu dānjù chǔlǐ) – Xử lý tài liệu xuất khẩu
1090Import/export price negotiation – 进出口价格谈判 (Jìnchūkǒu jiàgé tánpàn) – Thương lượng giá cả xuất nhập khẩu
1091Export transaction – 出口交易 (Chūkǒu jiāoyì) – Giao dịch xuất khẩu
1092Import transaction – 进口交易 (Jìnkǒu jiāoyì) – Giao dịch nhập khẩu
1093Import/export business license – 进出口营业执照 (Jìnchūkǒu yíngyè zhízhào) – Giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu
1094Export payment guarantee – 出口支付担保 (Chūkǒu zhīfù dānbǎo) – Đảm bảo thanh toán xuất khẩu
1095Import/export credit insurance – 进出口信用保险 (Jìnchūkǒu xìnyòng bǎoxiǎn) – Bảo hiểm tín dụng xuất nhập khẩu
1096Export delivery schedule – 出口交货时间表 (Chūkǒu jiāohuò shíjiān biǎo) – Lịch trình giao hàng xuất khẩu
1097Import/export transportation contract – 进出口运输合同 (Jìnchūkǒu yùnshū hétóng) – Hợp đồng vận chuyển xuất nhập khẩu
1098Export customs clearance – 出口清关 (Chūkǒu qīngguān) – Thông quan xuất khẩu
1099Import customs clearance – 进口清关 (Jìnkǒu qīngguān) – Thông quan nhập khẩu
1100Import invoice – 进口发票 (Jìnkǒu fāpiào) – Hóa đơn nhập khẩu
1101Import shipment tracking – 进口货物追踪 (Jìnkǒu huòwù zhuīzōng) – Theo dõi lô hàng nhập khẩu
1102Export cost analysis – 出口成本分析 (Chūkǒu chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí xuất khẩu
1103Import payment method – 进口付款方式 (Jìnkǒu fùkuǎn fāngshì) – Phương thức thanh toán nhập khẩu
1104Export compliance – 出口合规 (Chūkǒu héguī) – Tuân thủ xuất khẩu
1105Import compliance – 进口合规 (Jìnkǒu héguī) – Tuân thủ nhập khẩu
1106Export documentation – 出口单证 (Chūkǒu dānzhèng) – Hồ sơ xuất khẩu
1107Import documentation – 进口单证 (Jìnkǒu dānzhèng) – Hồ sơ nhập khẩu
1108Export logistics – 出口物流 (Chūkǒu wùliú) – Logistics xuất khẩu
1109Import logistics – 进口物流 (Jìnkǒu wùliú) – Logistics nhập khẩu
1110Export trade finance – 出口贸易融资 (Chūkǒu màoyì róngzī) – Tài chính thương mại xuất khẩu
1111Import trade finance – 进口贸易融资 (Jìnkǒu màoyì róngzī) – Tài chính thương mại nhập khẩu
1112Export tariff classification – 出口关税分类 (Chūkǒu guānshuì fēnlèi) – Phân loại thuế xuất khẩu
1113Import tariff classification – 进口关税分类 (Jìnkǒu guānshuì fēnlèi) – Phân loại thuế nhập khẩu
1114Import inventory management – 进口库存管理 (Jìnkǒu kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho nhập khẩu
1115Export sales volume – 出口销售量 (Chūkǒu xiāoshòu liàng) – Khối lượng bán hàng xuất khẩu
1116Import sales volume – 进口销售量 (Jìnkǒu xiāoshòu liàng) – Khối lượng bán hàng nhập khẩu
1117Import risk management – 进口风险管理 (Jìnkǒu fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro nhập khẩu
1118Export supply chain – 出口供应链 (Chūkǒu gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng xuất khẩu
1119Import supply chain – 进口供应链 (Jìnkǒu gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng nhập khẩu
1120Import trade policy – 进口贸易政策 (Jìnkǒu màoyì zhèngcè) – Chính sách thương mại nhập khẩu
1121Export duties – 出口税 (Chūkǒu shuì) – Thuế xuất khẩu
1122Import duties – 进口税 (Jìnkǒu shuì) – Thuế nhập khẩu
1123Import market research – 进口市场调研 (Jìnkǒu shìchǎng diàoyán) – Nghiên cứu thị trường nhập khẩu
1124Export documentation requirements – 出口单证要求 (Chūkǒu dānzhèng yāoqiú) – Yêu cầu hồ sơ xuất khẩu
1125Import documentation requirements – 进口单证要求 (Jìnkǒu dānzhèng yāoqiú) – Yêu cầu hồ sơ nhập khẩu
1126Import credit insurance – 进口信用保险 (Jìnkǒu xìnyòng bǎoxiǎn) – Bảo hiểm tín dụng nhập khẩu
1127Export trade agreement – 出口贸易协议 (Chūkǒu màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại xuất khẩu
1128Import trade agreement – 进口贸易协议 (Jìnkǒu màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại nhập khẩu
1129Import payment methods – 进口支付方式 (Jìnkǒu zhīfù fāngshì) – Phương thức thanh toán nhập khẩu
1130Export customs clearance – 出口报关 (Chūkǒu bàoguān) – Thủ tục hải quan xuất khẩu
1131Import customs clearance – 进口报关 (Jìnkǒu bàoguān) – Thủ tục hải quan nhập khẩu
1132Import customs declaration – 进口报关单 (Jìnkǒu bàoguān dān) – Tờ khai hải quan nhập khẩu
1133Export tariff rate – 出口关税税率 (Chūkǒu guānshuì shuìlǜ) – Mức thuế xuất khẩu
1134Import tariff rate – 进口关税税率 (Jìnkǒu guānshuì shuìlǜ) – Mức thuế nhập khẩu
1135Export quantity – 出口数量 (Chūkǒu shùliàng) – Số lượng xuất khẩu
1136Import quantity – 进口数量 (Jìnkǒu shùliàng) – Số lượng nhập khẩu
1137Import trade credit – 进口贸易信用 (Jìnkǒu màoyì xìnyòng) – Tín dụng thương mại nhập khẩu
1138Export contract – 出口合同 (Chūkǒu hétong) – Hợp đồng xuất khẩu
1139Import contract – 进口合同 (Jìnkǒu hétong) – Hợp đồng nhập khẩu
1140Export goods declaration – 出口货物申报 (Chūkǒu huòwù shēnbào) – Khai báo hàng hóa xuất khẩu
1141Import goods declaration – 进口货物申报 (Jìnkǒu huòwù shēnbào) – Khai báo hàng hóa nhập khẩu
1142Export packaging – 出口包装 (Chūkǒu bāozhuāng) – Bao bì xuất khẩu
1143Import packaging – 进口包装 (Jìnkǒu bāozhuāng) – Bao bì nhập khẩu
1144Import tax refund – 进口退税 (Jìnkǒu tuìshuì) – Hoàn thuế nhập khẩu
1145Export warehouse – 出口仓库 (Chūkǒu cāngkù) – Kho xuất khẩu
1146Import warehouse – 进口仓库 (Jìnkǒu cāngkù) – Kho nhập khẩu
1147Export insurance – 出口保险 (Chūkǒu bǎoxiǎn) – Bảo hiểm xuất khẩu
1148Import insurance – 进口保险 (Jìnkǒu bǎoxiǎn) – Bảo hiểm nhập khẩu
1149Export invoice verification – 出口发票核查 (Chūkǒu fāpiào héchá) – Kiểm tra hóa đơn xuất khẩu
1150Import invoice verification – 进口发票核查 (Jìnkǒu fāpiào héchá) – Kiểm tra hóa đơn nhập khẩu
1151Export document preparation – 出口单证准备 (Chūkǒu dānzhèng zhǔnbèi) – Chuẩn bị hồ sơ xuất khẩu
1152Import document preparation – 进口单证准备 (Jìnkǒu dānzhèng zhǔnbèi) – Chuẩn bị hồ sơ nhập khẩu
1153Import shipping terms – 进口运输条款 (Jìnkǒu yùnshū tiáokuǎn) – Điều khoản vận chuyển nhập khẩu
1154Export payment terms – 出口支付条款 (Chūkǒu zhīfù tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán xuất khẩu
1155Import payment terms – 进口支付条款 (Jìnkǒu zhīfù tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán nhập khẩu
1156Export financial audit – 出口财务审计 (Chūkǒu cáiwù shěnjì) – Kiểm toán tài chính xuất khẩu
1157Import financial audit – 进口财务审计 (Jìnkǒu cáiwù shěnjì) – Kiểm toán tài chính nhập khẩu
1158Export risk assessment – 出口风险评估 (Chūkǒu fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro xuất khẩu
1159Import risk assessment – 进口风险评估 (Jìnkǒu fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro nhập khẩu
1160Import trade barrier – 进口贸易壁垒 (Jìnkǒu màoyì bìlěi) – Rào cản thương mại nhập khẩu
1161Import quota – 进口配额 (Jìnkǒu pèi’é) – Hạn ngạch nhập khẩu
1162Import financing options – 进口融资选项 (Jìnkǒu róngzī xuǎnxiàng) – Các lựa chọn tài trợ nhập khẩu
1163Export payment guarantee – 出口支付担保 (Chūkǒu zhīfù dānbǎo) – Bảo lãnh thanh toán xuất khẩu
1164Import payment guarantee – 进口支付担保 (Jìnkǒu zhīfù dānbǎo) – Bảo lãnh thanh toán nhập khẩu
1165Import customs duty – 进口关税 (Jìnkǒu guānshuì) – Thuế nhập khẩu
1166Export price adjustment – 出口价格调整 (Chūkǒu jiàgé tiáozhěng) – Điều chỉnh giá xuất khẩu
1167Import price adjustment – 进口价格调整 (Jìnkǒu jiàgé tiáozhěng) – Điều chỉnh giá nhập khẩu
1168Export invoice discount – 出口发票折扣 (Chūkǒu fāpiào zhékòu) – Giảm giá hóa đơn xuất khẩu
1169Import invoice discount – 进口发票折扣 (Jìnkǒu fāpiào zhékòu) – Giảm giá hóa đơn nhập khẩu
1170Export insurance policy – 出口保险单 (Chūkǒu bǎoxiǎn dān) – Chính sách bảo hiểm xuất khẩu
1171Import insurance policy – 进口保险单 (Jìnkǒu bǎoxiǎn dān) – Chính sách bảo hiểm nhập khẩu
1172Export clearance – 出口清关 (Chūkǒu qīngguān) – Thông quan xuất khẩu
1173Export tariffs – 出口关税 (Chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất khẩu
1174Import tariffs – 进口关税 (Jìnkǒu guānshuì) – Thuế nhập khẩu
1175Import duty drawback – 进口退税 (Jìnkǒu tuìshuì) – Hoàn thuế nhập khẩu
1176Export payment terms – 出口付款条件 (Chūkǒu fùkuǎn tiáojiàn) – Điều khoản thanh toán xuất khẩu
1177Export invoice payment – 出口发票支付 (Chūkǒu fāpiào zhīfù) – Thanh toán hóa đơn xuất khẩu
1178Import invoice payment – 进口发票支付 (Jìnkǒu fāpiào zhīfù) – Thanh toán hóa đơn nhập khẩu
1179Export customs audit – 出口海关审计 (Chūkǒu hǎiguān shěnjì) – Kiểm toán hải quan xuất khẩu
1180Import customs audit – 进口海关审计 (Jìnkǒu hǎiguān shěnjì) – Kiểm toán hải quan nhập khẩu
1181Export tax compliance – 出口税务合规 (Chūkǒu shuìwù héguī) – Tuân thủ thuế xuất khẩu
1182Import tax compliance – 进口税务合规 (Jìnkǒu shuìwù héguī) – Tuân thủ thuế nhập khẩu
1183Customs declaration – 海关申报 (Hǎiguān shēnbào) – Tờ khai hải quan
1184Import inspection – 进口检查 (Jìnkǒu jiǎnchá) – Kiểm tra nhập khẩu
1185Export inspection – 出口检查 (Chūkǒu jiǎnchá) – Kiểm tra xuất khẩu
1186Import duty rate – 进口关税率 (Jìnkǒu guānshuì lǜ) – Mức thuế nhập khẩu
1187Export duty rate – 出口关税率 (Chūkǒu guānshuì lǜ) – Mức thuế xuất khẩu
1188Import tariff schedule – 进口关税表 (Jìnkǒu guānshuì biǎo) – Biểu thuế nhập khẩu
1189Export tariff schedule – 出口关税表 (Chūkǒu guānshuì biǎo) – Biểu thuế xuất khẩu
1190Free trade agreement – 自由贸易协议 (Zìyóu màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại tự do
1191Export restrictions – 出口限制 (Chūkǒu xiànzhì) – Hạn chế xuất khẩu
1192Import duty exemption – 进口关税豁免 (Jìnkǒu guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế nhập khẩu
1193Export duty exemption – 出口关税豁免 (Chūkǒu guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế xuất khẩu
1194Import license fee – 进口许可证费用 (Jìnkǒu xǔkězhèng fèiyòng) – Phí giấy phép nhập khẩu
1195Export license fee – 出口许可证费用 (Chūkǒu xǔkězhèng fèiyòng) – Phí giấy phép xuất khẩu
1196Payment in advance – 预付款 (Yù fùkuǎn) – Thanh toán trước
1197Payment on delivery – 交货付款 (Jiāo huò fùkuǎn) – Thanh toán khi giao hàng
1198Letter of credit – 信用证 (Xìnyòng zhèng) – Thư tín dụng
1199Import financing – 进口融资 (Jìnkǒu róngzī) – Tài trợ nhập khẩu
1200Export financing – 出口融资 (Chūkǒu róngzī) – Tài trợ xuất khẩu
1201Import duties paid – 已付进口关税 (Yǐ fù jìnkǒu guānshuì) – Thuế nhập khẩu đã thanh toán
1202Export duties paid – 已付出口关税 (Yǐ fù chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất khẩu đã thanh toán
1203Advance payment – 预付金额 (Yù fù jīn’é) – Khoản thanh toán trước
1204Post-payment – 后付款 (Hòu fùkuǎn) – Thanh toán sau
1205Proforma invoice – 形式发票 (Xíngshì fāpiào) – Hóa đơn proforma
1206Freight invoice – 运费发票 (Yùnfèi fāpiào) – Hóa đơn vận chuyển
1207Import customs duty – 进口关税 (Jìnkǒu guānshuì) – Thuế hải quan nhập khẩu
1208Export customs duty – 出口关税 (Chūkǒu guānshuì) – Thuế hải quan xuất khẩu
1209Customs value – 海关价值 (Hǎiguān jiàzhí) – Giá trị hải quan
1210Incoterms – 国际贸易术语 (Guójì màoyì shùyǔ) – Điều kiện giao hàng quốc tế
1211CIF (Cost, Insurance, Freight) – 成本、保险和运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn hé yùnfèi) – CIF (Giá gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển)
1212FOB (Free on Board) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùn gǎng chuán shàng jiāo huò) – FOB (Giao tại cảng xếp hàng)
1213EXW (Ex Works) – 工厂交货 (Gōngchǎng jiāo huò) – EXW (Giao tại nhà máy)
1214DDP (Delivered Duty Paid) – 完税后交货 (Wán shuì hòu jiāo huò) – DDP (Giao hàng đã trả thuế)
1215Import quotas – 进口配额 (Jìnkǒu pèi’é) – Hạn ngạch nhập khẩu
1216Export quotas – 出口配额 (Chūkǒu pèi’é) – Hạn ngạch xuất khẩu
1217Currency exchange rate – 汇率 (Huìlǜ) – Tỷ giá hối đoái
1218Foreign exchange control – 外汇管制 (Wàihuì guǎnzhì) – Kiểm soát ngoại tệ
1219Trade balance – 贸易平衡 (Màoyì pínghéng) – Cân bằng thương mại
1220Balance of payments – 国际收支平衡 (Guójì shōuzhī pínghéng) – Cán cân thanh toán quốc tế
1221Tariff barrier – 关税壁垒 (Guānshuì bìlěi) – Rào cản thuế quan
1222Non-tariff barrier – 非关税壁垒 (Fēi guānshuì bìlěi) – Rào cản phi thuế quan
1223Customs duty exemption – 免税 (Miǎnshuì) – Miễn thuế
1224Customs clearance – 海关清关 (Hǎiguān qīngguān) – Thủ tục thông quan
1225Harmonized System (HS) Code – 国际协调系统编码 (Guójì xiétiáo xìtǒng biānmǎ) – Mã HS (Hệ thống hài hòa)
1226Certificate of origin – 原产地证明 (Yuánchǎndì zhèngmíng) – Giấy chứng nhận xuất xứ
1227Import license application – 进口许可证申请 (Jìnkǒu xǔkězhèng shēnqǐng) – Đơn xin giấy phép nhập khẩu
1228Export license application – 出口许可证申请 (Chūkǒu xǔkězhèng shēnqǐng) – Đơn xin giấy phép xuất khẩu
1229Import taxes – 进口税 (Jìnkǒu shuì) – Thuế nhập khẩu
1230Export taxes – 出口税 (Chūkǒu shuì) – Thuế xuất khẩu
1231Free on board (FOB) price – 装运港船上交货价格 (Zhuāngyùn gǎng chuán shàng jiāo huò jiàgé) – Giá FOB
1232Cost insurance freight (CIF) price – 成本、保险和运费价格 (Chéngběn, bǎoxiǎn hé yùnfèi jiàgé) – Giá CIF
1233Bill of Lading (B/L) – 提单 (Tídān) – Vận đơn
1234Freight forwarder – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận tải
1235Air waybill (AWB) – 空运单 (Kōng yùn dān) – Hóa đơn vận chuyển hàng không
1236Sea waybill – 海运单 (Hǎi yùn dān) – Hóa đơn vận chuyển đường biển
1237Land transport bill – 陆运单 (Lù yùn dān) – Hóa đơn vận chuyển đường bộ
1238Shipping terms – 装运条款 (Zhuāng yùn tiáokuǎn) – Điều kiện vận chuyển
1239International freight – 国际货运 (Guójì huòyùn) – Vận chuyển quốc tế
1240Transit time – 运输时间 (Yùnshū shíjiān) – Thời gian vận chuyển
1241Cargo declaration – 货物申报 (Huòwù shēnbào) – Khai báo hàng hóa
1242Import declaration – 进口申报 (Jìnkǒu shēnbào) – Khai báo nhập khẩu
1243Export declaration – 出口申报 (Chūkǒu shēnbào) – Khai báo xuất khẩu
1244Import tariff – 进口税率 (Jìnkǒu shuìlǜ) – Thuế nhập khẩu
1245Export tariff – 出口税率 (Chūkǒu shuìlǜ) – Thuế xuất khẩu
1246International trade finance – 国际贸易融资 (Guójì màoyì róngzī) – Tài chính thương mại quốc tế
1247Irrevocable Letter of Credit – 不可撤销信用证 (Bù kě chèxiāo xìnyòng zhèng) – Thư tín dụng không thể hủy bỏ
1248Revolving Letter of Credit – 循环信用证 (Xúnhuán xìnyòng zhèng) – Thư tín dụng tái cấp
1249Confirmed Letter of Credit – 确认信用证 (Quèrèn xìnyòng zhèng) – Thư tín dụng xác nhận
1250Standby Letter of Credit – 备用信用证 (Bèiyòng xìnyòng zhèng) – Thư tín dụng dự phòng
1251Documentary collection – 跟单托收 (Gēn dān tuōshōu) – Thu thập chứng từ
1252Direct payment – 直接付款 (Zhíjiē fùkuǎn) – Thanh toán trực tiếp
1253Indirect payment – 间接付款 (Jiànjiē fùkuǎn) – Thanh toán gián tiếp
1254Payment terms – 付款条款 (Fùkuǎn tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán
1255Advance payment – 预付款 (Yù fùkuǎn) – Thanh toán trước
1256Cash on delivery (COD) – 货到付款 (Huò dào fùkuǎn) – Thanh toán khi nhận hàng
1257Bank transfer – 银行转账 (Yínháng zhuǎnzhàng) – Chuyển khoản ngân hàng
1258Documentary credit – 跟单信用证 (Gēn dān xìnyòng zhèng) – Tín dụng chứng từ
1259Customs duty exemption – 关税豁免 (Guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế hải quan
1260Harmonized System Code (HS Code) – 国际协调系统编码 (Guójì xiétiáo xìtǒng biānmǎ) – Mã số HS (Hệ thống hài hòa)
1261Import permit – 进口许可证 (Jìnkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép nhập khẩu
1262Export permit – 出口许可证 (Chūkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép xuất khẩu
1263Customs clearance – 清关 (Qīngguān) – Thủ tục hải quan
1264Customs declaration – 海关申报 (Hǎiguān shēnbào) – Khai báo hải quan
1265Import duties – 进口关税 (Jìnkǒu guānshuì) – Thuế nhập khẩu
1266Export duties – 出口关税 (Chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất khẩu
1267Tariff classification – 关税分类 (Guānshuì fēnlèi) – Phân loại thuế quan
1268Free on Board (FOB) – 装船港船上交货 (Zhuāngchuán gǎng chuán shàng jiāo huò) – Giao hàng lên tàu
1269Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本加保险加运费 (Chéngběn jiā bǎoxiǎn jiā yùnfèi) – Giá bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển
1270Ex Works (EXW) – 工厂交货 (Gōngchǎng jiāo huò) – Giao hàng tại xưởng
1271Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (Wánshuì hòu jiāo huò) – Giao hàng đã nộp thuế
1272Delivered Duty Unpaid (DDU) – 未完税交货 (Wèi wánshuì jiāo huò) – Giao hàng chưa nộp thuế
1273International Commercial Terms (Incoterms) – 国际贸易术语解释通则 (Guójì màoyì shùyǔ jiěshì tōngzé) – Điều kiện thương mại quốc tế (Incoterms)
1274Invoice price – 发票价格 (Fāpiào jiàgé) – Giá hóa đơn
1275Proforma invoice – 形式发票 (Xíngshì fāpiào) – Hóa đơn tạm thời
1276Value Added Tax (VAT) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng
1277Import VAT – 进口增值税 (Jìnkǒu zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng nhập khẩu
1278Export VAT – 出口增值税 (Chūkǒu zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng xuất khẩu
1279Customs officer – 海关官员 (Hǎiguān guānyuán) – Cán bộ hải quan
1280Insurance certificate – 保险证明 (Bǎoxiǎn zhèngmíng) – Giấy chứng nhận bảo hiểm
1281Incoterms 2020 – 2020国际贸易术语解释通则 (2020 Guójì màoyì shùyǔ jiěshì tōngzé) – Incoterms 2020
1282Bilateral trade agreement – 双边贸易协议 (Shuāngbiān màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại song phương
1283Multilateral trade agreement – 多边贸易协议 (Duōbiān màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại đa phương
1284Customs bond – 海关保证金 (Hǎiguān bǎozhèng jīn) – Tiền ký quỹ hải quan
1285Tariff rate quota – 关税配额 (Guānshuì pèi’é) – Hạn ngạch thuế quan
1286Warehouse receipt – 仓库收据 (Cāngkù shōujù) – Biên lai kho hàng
1287Certificate of origin (C/O) – 原产地证书 (Yuánchǎndì zhèngshū) – Giấy chứng nhận xuất xứ
1288Customs brokerage – 报关服务 (Bàoguān fúwù) – Dịch vụ khai báo hải quan
1289Trade embargo – 贸易禁运 (Màoyì jìnyùn) – Lệnh cấm vận thương mại
1290Foreign exchange risk – 外汇风险 (Wàihuì fēngxiǎn) – Rủi ro ngoại hối
1291Port of loading – 装货港 (Zhuānghuò gǎng) – Cảng bốc hàng
1292Shipping container – 集装箱 (Jízhuāngxiāng) – Container vận chuyển
1293Container terminal – 集装箱码头 (Jízhuāngxiāng mǎtóu) – Bến container
1294Loading fee – 装货费 (Zhuānghuò fèi) – Phí bốc hàng
1295Unloading fee – 卸货费 (Xièhuò fèi) – Phí dỡ hàng
1296Handling charge – 操作费 (Cāozuò fèi) – Phí xử lý
1297Demurrage fee – 滞留费 (Zhìliú fèi) – Phí lưu container
1298Documentary collection – 跟单托收 (Gēndān tuōshōu) – Nhờ thu chứng từ
1299Open account – 赊账 (Shēzhàng) – Mở tài khoản tín dụng
1300Advance payment – 预付款 (Yùfù kuǎn) – Thanh toán trước
1301Deferred payment – 延期付款 (Yánqī fùkuǎn) – Thanh toán hoãn lại
1302Freight bill – 运费单 (Yùnfèi dān) – Hóa đơn vận chuyển
1303Logistics – 物流 (Wùliú) – Logistics
1304Supply chain – 供应链 (Gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng
1305Quota – 配额 (Pèi’é) – Hạn ngạch
1306Incoterms – 国际贸易术语 (Guójì màoyì shùyǔ) – Điều khoản thương mại quốc tế
1307Ex Works (EXW) – 工厂交货 (Gōngchǎng jiāohuò) – Giao tại xưởng
1308Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùngǎng chuánshàng jiāohuò) – Giao hàng lên tàu
1309Cost and Freight (CFR) – 成本加运费 (Chéngběn jiā yùnfèi) – Tiền hàng cộng cước phí
1310Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn jiā yùnfèi) – Tiền hàng, bảo hiểm, cước phí
1311Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (Wánshuì hòu jiāohuò) – Giao hàng đã nộp thuế
1312Delivered at Place (DAP) – 目的地交货 (Mùdìdì jiāohuò) – Giao tại địa điểm
1313Export declaration – 出口申报单 (Chūkǒu shēnbào dān) – Tờ khai xuất khẩu
1314Import declaration – 进口申报单 (Jìnkǒu shēnbào dān) – Tờ khai nhập khẩu
1315Tax refund – 退税 (Tuìshuì) – Hoàn thuế
1316Freight insurance – 货运保险 (Huòyùn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển
1317Customs duties – 海关税 (Hǎiguān shuì) – Thuế hải quan
1318Trade dispute – 贸易争端 (Màoyì zhēngduān) – Tranh chấp thương mại
1319Letter of indemnity – 赔偿保证书 (Péicháng bǎozhèngshū) – Thư bảo đảm bồi thường
1320Trade surplus – 贸易顺差 (Màoyì shùnchā) – Thặng dư thương mại
1321Trade deficit – 贸易逆差 (Màoyì nìchā) – Thâm hụt thương mại
1322Container freight station (CFS) – 集装箱货运站 (Jízhuāngxiāng huòyùn zhàn) – Trạm vận chuyển container
1323Port of entry – 入境港 (Rùjìng gǎng) – Cảng nhập cảnh
1324Certificate of origin (CO) – 原产地证明书 (Yuánchǎndì zhèngmíng shū) – Giấy chứng nhận xuất xứ
1325Air waybill (AWB) – 航空运单 (Hángkōng yùndān) – Vận đơn hàng không
1326Seaway bill – 海运提单 (Hǎiyùn tídān) – Vận đơn đường biển
1327Customs broker – 报关行 (Bàoguān háng) – Đại lý khai báo hải quan
1328Shipping line – 航运公司 (Hángyùn gōngsī) – Công ty vận tải biển
1329Trade policy – 贸易政策 (Màoyì zhèngcè) – Chính sách thương mại
1330Logistics provider – 物流供应商 (Wùliú gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp logistics
1331Export surplus – 出口盈余 (Chūkǒu yíngyú) – Xuất khẩu thặng dư
1332Export-oriented – 出口导向型 (Chūkǒu dǎoxiàng xíng) – Hướng xuất khẩu
1333Preferential trade – 优惠贸易 (Yōuhuì màoyì) – Thương mại ưu đãi
1334Sanctions – 制裁 (Zhìcái) – Lệnh trừng phạt
1335Embargo – 禁运 (Jìnyùn) – Cấm vận
1336Consignment – 寄售 (Jìshòu) – Hàng ký gửi
1337Supply and demand – 供需 (Gōngxū) – Cung và cầu
1338Economic integration – 经济一体化 (Jīngjì yìtǐhuà) – Hội nhập kinh tế
1339Customs clearance – 通关 (Tōngguān) – Thông quan
1340Trade liberalization – 贸易自由化 (Màoyì zìyóuhuà) – Tự do hóa thương mại
1341Economic embargo – 经济禁运 (Jīngjì jìnyùn) – Cấm vận kinh tế
1342Commodity trade – 商品贸易 (Shāngpǐn màoyì) – Thương mại hàng hóa
1343Tariff reduction – 关税减免 (Guānshuì jiǎnmiǎn) – Giảm thuế quan
1344Port of entry – 入境港口 (Rùjìng gǎngkǒu) – Cảng nhập cảnh
1345Free trade zone (FTZ) – 自由贸易区 (Zìyóu màoyì qū) – Khu vực thương mại tự do
1346Quota system – 配额制度 (Pèi’é zhìdù) – Hệ thống hạn ngạch
1347Customs duties – 海关关税 (Hǎiguān guānshuì) – Thuế hải quan
1348Revenue tariff – 财政关税 (Cáizhèng guānshuì) – Thuế quan doanh thu
1349Protective tariff – 保护性关税 (Bǎohùxìng guānshuì) – Thuế quan bảo hộ
1350Transit trade – 转口贸易 (Zhuǎnkǒu màoyì) – Thương mại trung chuyển
1351Excess supply – 供过于求 (Gōng guò yú qiú) – Cung vượt cầu
1352Excess demand – 需求过剩 (Xūqiú guòshèng) – Nhu cầu vượt cung
1353Balance of trade – 贸易差额 (Màoyì chā’é) – Cán cân thương mại
1354Export strategy – 出口战略 (Chūkǒu zhànlüè) – Chiến lược xuất khẩu
1355Import dependency – 进口依赖 (Jìnkǒu yīlài) – Sự phụ thuộc nhập khẩu
1356Regional trade – 区域贸易 (Qūyù màoyì) – Thương mại khu vực
1357Intercontinental trade – 洲际贸易 (Zhōujì màoyì) – Thương mại liên lục địa
1358Foreign trade – 对外贸易 (Duìwài màoyì) – Thương mại quốc tế
1359Export commodity – 出口商品 (Chūkǒu shāngpǐn) – Hàng hóa xuất khẩu
1360Import commodity – 进口商品 (Jìnkǒu shāngpǐn) – Hàng hóa nhập khẩu
1361Tariff schedule – 关税表 (Guānshuì biǎo) – Biểu thuế quan
1362Harmonized System Code (HS Code) – 协调制度编码 (Xiédiào zhìdù biānmǎ) – Mã HS
1363Duty drawback – 关税退还 (Guānshuì tuìhuán) – Hoàn thuế nhập khẩu
1364Re-export – 再出口 (Zài chūkǒu) – Tái xuất khẩu
1365Transshipment – 转运 (Zhuǎnyùn) – Trung chuyển
1366Bonded goods – 保税货物 (Bǎoshuì huòwù) – Hàng hóa bảo thuế
1367Incoterms – 国际贸易术语 (Guójì màoyì shùyǔ) – Điều kiện thương mại quốc tế
1368Ex Works (EXW) – 工厂交货 (Gōngchǎng jiāohuò) – Giao hàng tại xưởng
1369Free on Board (FOB) – 船上交货 (Chuánshàng jiāohuò) – Giao hàng lên tàu
1370Cost and Freight (CFR) – 成本加运费 (Chéngběn jiā yùnfèi) – Giá hàng và cước phí
1371Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn jiā yùnfèi) – Giá hàng, bảo hiểm và cước phí
1372Free Alongside Ship (FAS) – 船边交货 (Chuánbiān jiāohuò) – Giao hàng dọc mạn tàu
1373Importer of record – 登记进口商 (Dēngjì jìnkǒu shāng) – Người nhập khẩu chính thức
1374Preferential tariff – 优惠关税 (Yōuhuì guānshuì) – Thuế quan ưu đãi
1375Most Favored Nation (MFN) – 最惠国待遇 (Zuì huìguó dàiyù) – Quy chế tối huệ quốc
1376Economic sanctions – 经济制裁 (Jīngjì zhìcái) – Trừng phạt kinh tế
1377Exportable surplus – 可出口盈余 (Kě chūkǒu yíngyú) – Lượng dư xuất khẩu
1378Direct shipment – 直接发货 (Zhíjiē fāhuò) – Giao hàng trực tiếp
1379Certificate of inspection – 检验证书 (Jiǎnyàn zhèngshū) – Giấy chứng nhận kiểm định
1380Export tax rebate – 出口退税 (Chūkǒu tuìshuì) – Hoàn thuế xuất khẩu
1381Deferred payment – 延期付款 (Yánqí fùkuǎn) – Thanh toán trả chậm
1382Customs documentation – 海关文件 (Hǎiguān wénjiàn) – Chứng từ hải quan
1383Bonded zone – 保税区 (Bǎoshuì qū) – Khu vực bảo thuế
1384Free trade zone (FTZ) – 自由贸易区 (Zìyóu màoyì qū) – Khu thương mại tự do
1385General trade – 一般贸易 (Yībān màoyì) – Thương mại thông thường
1386Processing trade – 加工贸易 (Jiāgōng màoyì) – Thương mại gia công
1387Duty exemption – 免税 (Miǎnshuì) – Miễn thuế
1388Countervailing duty – 反补贴税 (Fǎn bǔtiē shuì) – Thuế đối kháng
1389Regional trade agreement – 区域贸易协议 (Qūyù màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại khu vực
1390Market access – 市场准入 (Shìchǎng zhǔnrù) – Tiếp cận thị trường
1391Quota restriction – 配额限制 (Pèi’é xiànzhì) – Hạn chế hạn ngạch
1392Certificate of conformity – 符合性证明 (Fúhéxìng zhèngmíng) – Giấy chứng nhận phù hợp
1393Air waybill – 空运单 (Kōngyùn dān) – Vận đơn hàng không
1394Shipping mark – 装运标记 (Zhuāngyùn biāojì) – Ký hiệu vận chuyển
1395Delivery order – 提货单 (Tíhuò dān) – Phiếu giao hàng
1396Consignee – 收货人 (Shōuhuò rén) – Người nhận hàng
1397Consignor – 发货人 (Fāhuò rén) – Người gửi hàng
1398Shipper – 托运人 (Tuōyùn rén) – Người vận chuyển
1399Certificate of origin – 原产地证明 (Yuán chǎndì zhèngmíng) – Giấy chứng nhận xuất xứ
1400Customs duty – 关税 (Guānshuì) – Thuế hải quan
1401Free on board (FOB) – 离岸价格 (Lí’àn jiàgé) – Giá FOB (giá giao hàng lên tàu)
1402Cost, insurance, and freight (CIF) – 到岸价格 (Dào’àn jiàgé) – Giá CIF (giá giao hàng có bảo hiểm và cước phí)
1403Delivered duty paid (DDP) – 完税后交货 (Wánshuì hòu jiāohuò) – Giao hàng đã trả thuế
1404Sanction – 制裁 (Zhìcái) – Lệnh trừng phạt
1405Logistics service – 物流服务 (Wùliú fúwù) – Dịch vụ logistics
1406Overseas warehouse – 海外仓 (Hǎiwài cāng) – Kho hàng ở nước ngoài
1407Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Giao nhận vận tải
1408Electronic data interchange (EDI) – 电子数据交换 (Diànzǐ shùjù jiāohuàn) – Trao đổi dữ liệu điện tử
1409Freight charge – 运费 (Yùnfèi) – Phí vận chuyển
1410Harmonized System (HS) code – 商品编码 (Shāngpǐn biānmǎ) – Mã HS
1411Cargo insurance – 货运保险 (Huòyùn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm hàng hóa
1412Container ship – 集装箱船 (Jízhuāngxiāng chuán) – Tàu container
1413Certificate of inspection – 检验证书 (Jiǎnyàn zhèngshū) – Giấy chứng nhận kiểm tra
1414Ship manifest – 船舶清单 (Chuánbó qīngdān) – Bản kê khai tàu thuyền
1415Port authority – 港务局 (Gǎngwù jú) – Cơ quan cảng vụ
1416Freight consolidation – 货运拼箱 (Huòyùn pīnxiāng) – Gom hàng lẻ
1417Freight forwarding agent – 货运代理商 (Huòyùn dàilǐ shāng) – Đại lý giao nhận vận tải
1418Port fee – 港口费 (Gǎngkǒu fèi) – Phí cảng
1419Shipping route – 航线 (Hángxiàn) – Tuyến vận chuyển
1420Warehouse receipt – 仓库收据 (Cāngkù shōujù) – Biên lai kho bãi
1421Trade documentation – 贸易文件 (Màoyì wénjiàn) – Tài liệu thương mại
1422General cargo – 普通货物 (Pǔtōng huòwù) – Hàng hóa thông thường
1423Bulk cargo – 散货 (Sànhuò) – Hàng rời
1424Export tax – 出口税 (Chūkǒu shuì) – Thuế xuất khẩu
1425Trade sanction – 贸易制裁 (Màoyì zhìcái) – Trừng phạt thương mại
1426Port authority – 港务局 (Gǎngwù jú) – Cảng vụ
1427Shipping cost – 运费 (Yùnfèi) – Chi phí vận chuyển
1428Logistics center – 物流中心 (Wùliú zhōngxīn) – Trung tâm logistics
1429Global supply chain – 全球供应链 (Quánqiú gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng toàn cầu
1430Incoterms – 国际贸易术语 (Guójì màoyì shùyǔ) – Các điều khoản thương mại quốc tế
1431Cargo manifest – 货物清单 (Huòwù qīngdān) – Bảng kê hàng hóa
1432Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Đại lý giao nhận hàng hóa
1433Prohibited goods – 禁止货物 (Jìnzhǐ huòwù) – Hàng hóa bị cấm
1434Port of entry – 入境口岸 (Rùjìng kǒu’àn) – Cảng nhập cảnh
1435Freight terminal – 货运码头 (Huòyùn mǎtóu) – Bến hàng hóa
1436Trade negotiation – 贸易谈判 (Màoyì tánpàn) – Đàm phán thương mại
1437Tariff exemption – 关税减免 (Guānshuì jiǎnmiǎn) – Miễn thuế nhập khẩu
1438Freight consolidation – 货物集运 (Huòwù jíyùn) – Gom hàng hóa
1439Duty-free goods – 免税品 (Miǎnshuì pǐn) – Hàng miễn thuế
1440Harmonized System (HS) code – 协调制度编码 (Xiétiáo zhìdù biānmǎ) – Mã HS
1441Import quota – 进口配额 (Jìnkǒu pèié) – Hạn ngạch nhập khẩu
1442Export quota – 出口配额 (Chūkǒu pèié) – Hạn ngạch xuất khẩu
1443Preferential tariff – 优惠关税 (Yōuhuì guānshuì) – Thuế suất ưu đãi
1444Transit goods – 过境货物 (Guòjìng huòwù) – Hàng quá cảnh
1445Warehouse receipt – 仓单 (Cāng dān) – Phiếu kho
1446Dumping – 倾销 (Qīngxiāo) – Bán phá giá
1447Insurance certificate – 保险单 (Bǎoxiǎn dān) – Chứng từ bảo hiểm
1448Delivery note – 送货单 (Sònghuò dān) – Phiếu giao hàng
1449Cargo handling – 货物装卸 (Huòwù zhuāngxiè) – Bốc dỡ hàng hóa
1450Letter of guarantee – 保函 (Bǎohán) – Thư bảo lãnh
1451Ex-works (EXW) – 工厂交货 (Gōngchǎng jiāohuò) – Giao hàng tại xưởng
1452Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn jiā yùnfèi) – Giá CIF
1453Free on Board (FOB) – 离岸价格 (Lí’àn jiàgé) – Giá FOB
1454Delivered at Place (DAP) – 目的地交货 (Mùdìdì jiāohuò) – Giao hàng tại nơi đến
1455Shipping documents – 运输单据 (Yùnshū dānjù) – Chứng từ vận chuyển
1456Consignment – 托运货物 (Tuōyùn huòwù) – Hàng ký gửi
1457Estimated time of arrival (ETA) – 预计到达时间 (Yùjì dàodá shíjiān) – Thời gian dự kiến đến
1458Estimated time of departure (ETD) – 预计离开时间 (Yùjì líkāi shíjiān) – Thời gian dự kiến rời đi
1459Freight charges – 运费 (Yùnfèi) – Phí vận chuyển
1460Export license – 出口许可证 (Chūkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép xuất khẩu
1461Import license – 进口许可证 (Jìnkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép nhập khẩu
1462Freight insurance – 货运保险 (Huòyùn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận tải
1463Consolidated cargo – 拼箱货 (Pīnxiāng huò) – Hàng ghép
1464Full container load (FCL) – 整柜货物 (Zhěng guì huòwù) – Hàng nguyên container
1465Less than container load (LCL) – 拼柜货物 (Pīn guì huòwù) – Hàng lẻ
1466Warehouse management – 仓库管理 (Cāngkù guǎnlǐ) – Quản lý kho
1467Inventory turnover – 库存周转 (Kùcún zhōuzhuǎn) – Vòng quay hàng tồn kho
1468Stocktaking – 盘点 (Pándiǎn) – Kiểm kê kho
1469Delivery deadline – 交货期限 (Jiāohuò qīxiàn) – Hạn chót giao hàng
1470Demurrage – 滞期费 (Zhìqī fèi) – Phí lưu kho bãi
1471Overtime storage fee – 超期存储费 (Chāoqī cúnchǔ fèi) – Phí lưu trữ quá hạn
1472Freight consolidation – 货运整合 (Huòyùn zhěnghé) – Gom hàng vận chuyển
1473Transshipment – 中转运输 (Zhōngzhuǎn yùnshū) – Vận chuyển trung chuyển
1474Cargo liability – 货物责任 (Huòwù zérèn) – Trách nhiệm hàng hóa
1475Currency depreciation – 货币贬值 (Huòbì biǎnzhí) – Mất giá tiền tệ
1476Currency appreciation – 货币升值 (Huòbì shēngzhí) – Tăng giá tiền tệ
1477Freight surcharge – 运费附加费 (Yùnfèi fùjiā fèi) – Phụ phí vận tải
1478Handling fee – 操作费 (Cāozuò fèi) – Phí xử lý
1479Air freight – 空运 (Kōngyùn) – Vận chuyển hàng không
1480Ocean freight – 海运 (Hǎiyùn) – Vận chuyển đường biển
1481Land freight – 陆运 (Lùyùn) – Vận chuyển đường bộ
1482Waybill – 运单 (Yùndān) – Vận đơn
1483Shipping mark – 装运标志 (Zhuāngyùn biāozhì) – Dấu hiệu vận chuyển
1484Cargo tracking – 货物跟踪 (Huòwù gēnzōng) – Theo dõi hàng hóa
1485Delivery schedule – 交货时间表 (Jiāohuò shíjiān biǎo) – Lịch giao hàng
1486Free on Board (FOB) – 离岸价 (Lí’àn jià) – Giá FOB
1487Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本加保险费和运费 (Chéngběn jiā bǎoxiǎn fèi hé yùnfèi) – Giá CIF
1488Ex Works (EXW) – 工厂交货价 (Gōngchǎng jiāohuò jià) – Giá EXW
1489Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货价 (Wánshuì hòu jiāohuò jià) – Giá DDP
1490Delivered Duty Unpaid (DDU) – 未完税交货价 (Wèi wánshuì jiāohuò jià) – Giá DDU
1491Shipping insurance – 船运保险 (Chuányùn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm hàng hải
1492Cargo inspection – 货物检验 (Huòwù jiǎnyàn) – Kiểm tra hàng hóa
1493Trade agreement – 贸易协定 (Màoyì xiédìng) – Hiệp định thương mại
1494Freight forwarder – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận chuyển
1495Tariff rate – 关税税率 (Guānshuì shuìlǜ) – Mức thuế quan
1496Quota restriction – 配额限制 (Pèi’é xiànzhì) – Hạn ngạch
1497Warehouse receipt – 仓库收据 (Cāngkù shōujù) – Biên nhận kho
1498Duty-free zone – 免税区 (Miǎnshuì qū) – Khu miễn thuế
1499Export declaration – 出口报关单 (Chūkǒu bàoguān dān) – Tờ khai xuất khẩu
1500Import declaration – 进口报关单 (Jìnkǒu bàoguān dān) – Tờ khai nhập khẩu
1501Freight charges – 运费 (Yùnfèi) – Cước phí vận chuyển
1502Terminal handling charges (THC) – 码头操作费 (Mǎtóu cāozuò fèi) – Phí xếp dỡ tại cảng
1503Overland transportation – 陆路运输 (Lùlù yùnshū) – Vận chuyển đường bộ
1504Balance of trade – 贸易平衡 (Màoyì pínghéng) – Cán cân thương mại
1505Letter of indemnity (LOI) – 保函 (Bǎohán) – Thư bồi thường
1506Inspection certificate – 检验证书 (Jiǎnyàn zhèngshū) – Giấy chứng nhận kiểm tra
1507Certificate of origin (CO) – 原产地证书 (Yuánchǎn dì zhèngshū) – Giấy chứng nhận xuất xứ
1508Pre-shipment inspection – 装船前检验 (Zhuāngchuán qián jiǎnyàn) – Kiểm tra trước khi vận chuyển
1509Cargo insurance policy – 货运保险单 (Huòyùn bǎoxiǎn dān) – Hợp đồng bảo hiểm hàng hóa
1510Brokerage fee – 经纪费 (Jīngjì fèi) – Phí môi giới
1511Supply chain management – 供应链管理 (Gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng
1512Logistics management – 物流管理 (Wùliú guǎnlǐ) – Quản lý logistics
1513Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kě shìhuà) – Tính minh bạch chuỗi cung ứng
1514Freight forwarding agent – 货运代理人 (Huòyùn dàilǐ rén) – Đại lý vận chuyển
1515Cross-border e-commerce – 跨境电商 (Kuà jìng diànshāng) – Thương mại điện tử xuyên biên giới
1516Freight forwarding service – 货运代理服务 (Huòyùn dàilǐ fúwù) – Dịch vụ vận chuyển
1517Shipping agent – 航运代理 (Hángyùn dàilǐ) – Đại lý vận tải
1518Container shipping – 集装箱运输 (Jí zhuāngxiāng yùnshū) – Vận chuyển container
1519Delivery order – 提货单 (Tí huò dān) – Lệnh giao hàng
1520Shipment schedule – 装运计划 (Zhuāngyùn jìhuà) – Lịch trình vận chuyển
1521Delivery terms – 交货条件 (Jiāo huò tiáojiàn) – Điều kiện giao hàng
1522Order fulfillment – 订单履行 (Dìngdān lǚxíng) – Hoàn thành đơn hàng
1523Customs declaration – 报关单 (Bàoguān dān) – Tờ khai hải quan
1524Freight forwarder – 国际货运代理 (Guójì huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận tải quốc tế
1525Customs bond – 海关保证金 (Hǎiguān bǎozhèng jīn) – Tiền bảo lãnh hải quan
1526Packaging material – 包装材料 (Bāozhuāng cáiliào) – Vật liệu đóng gói
1527Certificate of origin – 原产地证书 (Yuán chǎndì zhèngshū) – Giấy chứng nhận xuất xứ
1528Shipment tracking – 货物跟踪 (Huòwù gēnzōng) – Theo dõi lô hàng
1529Tariff rate – 关税率 (Guānshuì lǜ) – Mức thuế quan
1530Letter of guarantee – 保证书 (Bǎozhèng shū) – Thư bảo lãnh
1531Supplier – 供应商 (Gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp
1532Invoice verification – 发票核对 (Fāpiào héduì) – Kiểm tra hóa đơn
1533Supplier payment – 供应商付款 (Gōngyìng shāng fùkuǎn) – Thanh toán cho nhà cung cấp
1534Product classification – 产品分类 (Chǎnpǐn fēnlèi) – Phân loại sản phẩm
1535Transaction cost – 交易成本 (Jiāoyì chéngběn) – Chi phí giao dịch
1536Cost of goods sold (COGS) – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Giá vốn hàng bán (COGS)
1537Customs tariff – 海关税率 (Hǎiguān shuìlǜ) – Mức thuế hải quan
1538Free on board (FOB) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùn gǎng chuán shàng jiāohuò) – Giao hàng tại cảng (FOB)
1539Cost, insurance, freight (CIF) – 成本、保险、运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn, yùnfèi) – Chi phí, bảo hiểm, vận chuyển (CIF)
1540Shipping document – 装运单据 (Zhuāng yùn dānjù) – Giấy tờ vận chuyển
1541Transit – 过境 (Guòjìng) – Quá cảnh
1542Cargo – 货物 (Huòwù) – Hàng hóa
1543Goods receipt – 收货单 (Shōu huò dān) – Phiếu nhận hàng
1544Port of entry – 入口港口 (Rùkǒu gǎngkǒu) – Cảng nhập khẩu
1545Port of exit – 出口港口 (Chūkǒu gǎngkǒu) – Cảng xuất khẩu
1546Shipping fee – 运费 (Yùnfèi) – Phí vận chuyển
1547Container – 集装箱 (Jí zhuāngxiāng) – Container
1548Export inspection – 出口检验 (Chūkǒu jiǎnyàn) – Kiểm tra xuất khẩu
1549International shipping – 国际航运 (Guójì hángyùn) – Vận chuyển quốc tế
1550Shipping method – 发货方式 (Fāhuò fāngshì) – Phương thức vận chuyển
1551Trade credit – 贸易信用 (Màoyì xìnyòng) – Tín dụng thương mại
1552Letter of indemnity – 赔偿信 (Péicháng xìn) – Thư bồi thường
1553Customs fraud – 海关欺诈 (Hǎiguān qīzhà) – Gian lận hải quan
1554Freight cost – 运费成本 (Yùnfèi chéngběn) – Chi phí vận chuyển
1555Import license fee – 进口许可证费用 (Jìnkǒu xǔkě zhèng fèiyòng) – Phí giấy phép nhập khẩu
1556Export license fee – 出口许可证费用 (Chūkǒu xǔkě zhèng fèiyòng) – Phí giấy phép xuất khẩu
1557International trade agreement – 国际贸易协议 (Guójì màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại quốc tế
1558Duty-free – 免税 (Miǎn shuì) – Miễn thuế
1559Cost of goods sold (COGS) – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Giá vốn hàng bán
1560Cross-border e-commerce – 跨境电商 (Kuà jìng diàn shāng) – Thương mại điện tử xuyên biên giới
1561International payment – 国际支付 (Guójì zhīfù) – Thanh toán quốc tế
1562Currency fluctuation – 货币波动 (Huòbì bōdòng) – Biến động tiền tệ
1563Customs duty – 关税 (Guānshuì) – Thuế quan
1564Trade tariff – 贸易关税 (Màoyì guānshuì) – Thuế thương mại
1565Duty drawback – 退税 (Tuìshuì) – Hoàn thuế
1566Import/export agency – 进出口代理 (Jìnkǒu/chūkǒu dàilǐ) – Đại lý xuất nhập khẩu
1567Shipping insurance – 货运保险 (Huòyùn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận chuyển
1568Freight rate – 运费率 (Yùnfèi lǜ) – Mức phí vận chuyển
1569Import/export procedure – 进出口程序 (Jìnkǒu/chūkǒu chéngxù) – Thủ tục xuất nhập khẩu
1570Incoterms – 国际贸易术语 (Guójì màoyì shùyǔ) – Các điều khoản Incoterms
1571Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùn gǎng chuán shàng jiāohuò) – Giao lên tàu (FOB)
1572Cost and Freight (CFR) – 成本加运费 (Chéngběn jiā yùnfèi) – Chi phí và cước vận chuyển (CFR)
1573Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本加保险费和运费 (Chéngběn jiā bǎoxiǎn fèi hé yùnfèi) – Chi phí, bảo hiểm và vận chuyển (CIF)
1574Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (Wánshuì hòu jiāohuò) – Giao hàng đã thanh toán thuế (DDP)
1575Certificate of origin – 原产地证明 (Yuánchǎn dì zhèngmíng) – Giấy chứng nhận xuất xứ
1576Import tariff code – 进口关税编码 (Jìnkǒu guānshuì biānmǎ) – Mã số thuế nhập khẩu
1577Export tariff code – 出口关税编码 (Chūkǒu guānshuì biānmǎ) – Mã số thuế xuất khẩu
1578Valuation of goods – 商品估价 (Shāngpǐn gūjià) – Định giá hàng hóa
1579Harmonized System (HS) code – 海关协调系统编码 (Hǎiguān xiétiáo xìtǒng biānmǎ) – Mã số Hệ thống hài hòa (HS)
1580Shipping company – 航运公司 (Hángyùn gōngsī) – Công ty vận tải
1581Supply chain optimization – 供应链优化 (Gōngyìng liàn yōuhuà) – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng
1582Inventory control – 库存控制 (Kùcún kòngzhì) – Kiểm soát tồn kho
1583Stock turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tốc độ quay vòng kho
1584Production planning – 生产计划 (Shēngchǎn jìhuà) – Kế hoạch sản xuất
1585Packaging – 包装 (Bāozhuāng) – Đóng gói
1586Labeling – 标签 (Biāoqiān) – Gắn nhãn
1587Import/export license – 进出口许可证 (Jìnkǒu/chūkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép xuất nhập khẩu
1588Transportation cost – 运输成本 (Yùnshū chéngběn) – Chi phí vận chuyển
1589Insurance cost – 保险费用 (Bǎoxiǎn fèiyòng) – Chi phí bảo hiểm
1590Packing cost – 包装费用 (Bāozhuāng fèiyòng) – Chi phí đóng gói
1591Inventory management – 库存管理 (Kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho
1592Currency risk – 汇率风险 (Huìlǜ fēngxiǎn) – Rủi ro tỷ giá
1593Exchange rate – 汇率 (Huìlǜ) – Tỷ giá
1594Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Dịch vụ giao nhận vận tải
1595Shipping invoice – 运费发票 (Yùnfèi fāpiào) – Hóa đơn vận chuyển
1596Freight collect – 运费到付 (Yùnfèi dào fù) – Cước phí trả khi nhận hàng
1597Freight prepaid – 运费预付 (Yùnfèi yùfù) – Cước phí đã trả trước
1598Transporter – 运输商 (Yùnshū shāng) – Nhà vận chuyển
1599Cross-border trade – 跨境贸易 (Kuà jìng màoyì) – Thương mại xuyên biên giới
1600Importer – 进口商 (Jìnkǒu shāng) – Nhà nhập khẩu
1601Exporter – 出口商 (Chūkǒu shāng) – Nhà xuất khẩu
1602Risk management – 风险管理 (Fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro
1603Trade finance – 贸易融资 (Màoyì róngzī) – Tài trợ thương mại
1604Payment on delivery – 货到付款 (Huò dào fùkuǎn) – Thanh toán khi giao hàng
1605Import/export declaration – 进出口报关单 (Jìnkǒu/chūkǒu bàoguān dān) – Tờ khai xuất nhập khẩu
1606Customs inspection certificate – 海关检验证书 (Hǎiguān jiǎnyàn zhèngshū) – Giấy chứng nhận kiểm tra hải quan
1607Tax rebate – 税收退还 (Shuìshōu tuìhuán) – Hoàn thuế
1608Import/export taxation – 进出口税收 (Jìnkǒu/chūkǒu shuìshōu) – Thuế xuất nhập khẩu
1609Bonded warehouse – 保税仓库 (Bǎoshuì cāngkù) – Kho hàng miễn thuế
1610Freight forwarder – 货运代理商 (Huòyùn dàilǐ shāng) – Đại lý vận chuyển
1611Free trade agreement – 自由贸易协定 (Zìyóu màoyì xiédìng) – Hiệp định thương mại tự do
1612Most favored nation (MFN) – 最惠国待遇 (Zuì huìguó dàiyù) – Đối xử quốc gia tối huệ quốc
1613Anti-dumping duties – 反倾销税 (Fǎn qīngxiāo shuì) – Thuế chống bán phá giá
1614Countervailing duties – 反补贴税 (Fǎn bǔtiē shuì) – Thuế chống trợ cấp
1615Exchange control – 汇率管制 (Huìlǜ guǎnzhì) – Kiểm soát tỷ giá
1616Customs duty exemption – 关税免征 (Guānshuì miǎnzhēng) – Miễn thuế hải quan
1617Trade finance – 贸易融资 (Màoyì rónɡzī) – Tài chính thương mại
1618Foreign direct investment (FDI) – 外商直接投资 (Wàishāng zhíjiē tóuzī) – Đầu tư trực tiếp nước ngoài
1619Foreign exchange reserves – 外汇储备 (Wàihuì chǔbèi) – Dự trữ ngoại hối
1620Duty-free shop – 免税商店 (Miǎn shuì shāngdiàn) – Cửa hàng miễn thuế
1621Free trade zone – 自由贸易区 (Zìyóu màoyì qū) – Khu vực thương mại tự do
1622Import-export transaction – 进出口交易 (Jìnchūkǒu jiāoyì) – Giao dịch nhập khẩu – xuất khẩu
1623Export documentation – 出口文件 (Chūkǒu wénjiàn) – Tài liệu xuất khẩu
1624Pro forma invoice – 形式发票 (Xíngshì fāpiào) – Hóa đơn mẫu
1625Telegraphic transfer (T/T) – 电汇 (Diànhuì) – Chuyển tiền qua điện tín
1626Cash against documents (C.A.D.) – 单据付款 (Dānjù fùkuǎn) – Thanh toán khi có chứng từ
1627Harmonized system code – 协调系统编码 (Xiétiáo xìtǒng biānmǎ) – Mã hệ thống hài hòa
1628Import/export restrictions – 进出口限制 (Jìnchūkǒu xiànzhì) – Hạn chế nhập khẩu/xuất khẩu
1629Foreign trade – 外贸 (Wàimào) – Thương mại đối ngoại
1630Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùn gǎng chuán shàng jiāohuò) – Giao tại cảng bốc hàng
1631Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn jiā yùnfèi) – Chi phí, bảo hiểm và cước phí vận chuyển
1632Shipping terms – 装运条款 (Zhuāngyùn tiáokuǎn) – Điều khoản vận chuyển
1633Shipping documents – 装运文件 (Zhuāngyùn wénjiàn) – Tài liệu vận chuyển
1634International shipping – 国际运输 (Guójì yùnshū) – Vận chuyển quốc tế
1635Documentary collection – 跟单托收 (Gēn dān tuōshōu) – Thu tiền chứng từ
1636Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (Guójì màoyì shùyǔ jiěshì tōngzé) – Điều kiện Incoterms
1637Country of origin – 原产国 (Yuánchǎn guó) – Nước xuất xứ
1638Export subsidy – 出口补贴 (Chūkǒu bǔtiē) – Chính sách trợ cấp xuất khẩu
1639Countervailing duty – 反补贴税 (Fǎn bǔtiē shuì) – Thuế đối kháng trợ cấp
1640Import/export tariff – 进出口关税 (Jìn chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất nhập khẩu
1641Non-tariff measure – 非关税措施 (Fēi guānshuì cuòshī) – Biện pháp phi thuế quan
1642Import/export restriction – 进出口限制 (Jìn chūkǒu xiànzhì) – Hạn chế xuất nhập khẩu
1643Currency exchange – 货币兑换 (Huòbì duìhuàn) – Hoán đổi tiền tệ
1644Foreign exchange market – 外汇市场 (Wàihuì shìchǎng) – Thị trường ngoại hối
1645Foreign exchange rate – 汇率 (Huìlǜ) – Tỷ giá hối đoái
1646Export turnover – 出口营业额 (Chūkǒu yíngyè’é) – Doanh thu xuất khẩu
1647Import turnover – 进口营业额 (Jìnkǒu yíngyè’é) – Doanh thu nhập khẩu
1648Market share – 市场份额 (Shìchǎng fèn’é) – Thị phần
1649Product labeling – 产品标签 (Chǎnpǐn biāoqiān) – Nhãn mác sản phẩm
1650Import/export restrictions – 进出口限制 (Jìn chūkǒu xiànzhì) – Hạn chế xuất nhập khẩu
1651Regional trade agreement – 区域贸易协定 (Qūyù màoyì xiédìng) – Hiệp định thương mại khu vực
1652Trade restrictions – 贸易限制 (Màoyì xiànzhì) – Hạn chế thương mại
1653Counterfeit goods – 假冒商品 (Jiǎmào shāngpǐn) – Hàng giả
1654Import/export license – 进出口许可证 (Jìn chūkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu
1655Duty-free shop – 免税店 (Miǎn shuì diàn) – Cửa hàng miễn thuế
1656Incoterms (International Commercial Terms) – 国际贸易术语解释通则 (Guójì màoyì shùyǔ jiěshì tōngzé) – Điều kiện Incoterms
1657FOB (Free on Board) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùn gǎng chuán shàng jiāohuò) – Giao hàng lên tàu
1658CIF (Cost, Insurance, and Freight) – 成本、保险和运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn hé yùnfèi) – Giá trị CIF
1659EXW (Ex Works) – 工厂交货 (Gōngchǎng jiāohuò) – Giao hàng tại xưởng
1660DDP (Delivered Duty Paid) – 完税后交货 (Wánshuì hòu jiāohuò) – Giao hàng đã nộp thuế
1661Port of shipment – 装运港 (Zhuāngyùn gǎng) – Cảng xuất khẩu
1662Port of destination – 目的港 (Mùdì gǎng) – Cảng đích
1663Shipping terms – 装运条件 (Zhuāngyùn tiáojiàn) – Điều kiện vận chuyển
1664Shipment tracking – 装运跟踪 (Zhuāngyùn gēnzōng) – Theo dõi lô hàng
1665Airway bill – 航空运单 (Hángkōng yùndān) – Vận đơn hàng không
1666Sea waybill – 海运提单 (Hǎiyùn tí dān) – Vận đơn biển
1667Freight forwarding agent – 货运代理人 (Huòyùn dàilǐ rén) – Người đại lý vận chuyển
1668Import/export credit – 进出口信用 (Jìnkǒu/chūkǒu xìnyòng) – Tín dụng xuất nhập khẩu
1669Certificate of origin – 原产地证书 (Yuán chǎn dì zhèngshū) – Giấy chứng nhận xuất xứ
1670Proforma invoice – 形式发票 (Xíngshì fāpiào) – Hóa đơn tạm
1671Duty exemption – 免税 (Miǎn shuì) – Miễn thuế
1672Trade facilitation – 贸易便利化 (Màoyì biànlì huà) – Tạo thuận lợi cho thương mại
1673Import/export restrictions – 进出口限制 (Jìnkǒu/chūkǒu xiànzhì) – Hạn chế xuất nhập khẩu
1674Export financing – 出口融资 (Chūkǒu róngzī) – Tài chính xuất khẩu
1675Import financing – 进口融资 (Jìnkǒu róngzī) – Tài chính nhập khẩu
1676Counter trade – 对口贸易 (Duìkǒu màoyì) – Thương mại đối ứng
1677Barter trade – 易货贸易 (Yìhuò màoyì) – Thương mại trao đổi hàng hóa
1678Import documentation – 进口文件 (Jìnkǒu wénjiàn) – Tài liệu nhập khẩu
1679Free alongside ship (FAS) – 装船港船边交货 (Zhuāng chuán gǎng chuán biān jiāohuò) – Giao tại bên cạnh tàu
1680Examination fees – 检验费用 (Jiǎnyàn fèiyòng) – Phí kiểm tra
1681Import/export invoice – 进出口发票 (Jìnkǒu/chūkǒu fāpiào) – Hóa đơn nhập khẩu/xuất khẩu
1682Shipping instructions – 装运指示 (Zhuāngyùn zhǐshì) – Hướng dẫn vận chuyển
1683Free trade agreement (FTA) – 自由贸易协议 (Zìyóu màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại tự do
1684Domestic trade – 国内贸易 (Guónèi màoyì) – Thương mại trong nước
1685Trade financing – 贸易融资 (Màoyì róngzī) – Tài trợ thương mại
1686Trade restriction – 贸易限制 (Màoyì xiànzhì) – Hạn chế thương mại
1687Import quota system – 进口配额制度 (Jìnkǒu pèi’é zhìdù) – Hệ thống hạn ngạch nhập khẩu
1688Currency exchange – 货币兑换 (Huòbì duìhuàn) – Đổi tiền tệ
1689Foreign currency – 外币 (Wàibì) – Ngoại tệ
1690International market – 国际市场 (Guójì shìchǎng) – Thị trường quốc tế
1691Market access – 市场准入 (Shìchǎng zhǔnrù) – Quyền tiếp cận thị trường
1692Commodity – 商品 (Shāngpǐn) – Hàng hóa
1693Trade war – 贸易战 (Màoyì zhàn) – Chiến tranh thương mại
1694Import/export procedure – 进出口程序 (Jìn chūkǒu chéngxù) – Thủ tục xuất nhập khẩu
1695Export restriction – 出口限制 (Chūkǒu xiànzhì) – Hạn chế xuất khẩu
1696Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (Guójì màoyì shùyǔ jiěshì tōngzé) – Các điều khoản Incoterms
1697Container – 集装箱 (Jízhuāngxiāng) – Container
1698Freight cost – 运费 (Yùnfèi) – Chi phí vận chuyển
1699Trade bloc – 贸易集团 (Màoyì jítuán) – Khối thương mại
1700Production lead time – 生产周期 (Shēngchǎn zhōuqī) – Thời gian sản xuất
1701Import/export license – 进出口许可证 (Jìn chūkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu
1702Customs fee – 海关费用 (Hǎiguān fèiyòng) – Phí hải quan
1703Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận tải
1704Payment due date – 付款到期日 (Fùkuǎn dàoqī rì) – Ngày đáo hạn thanh toán
1705Pro forma invoice – 拟制发票 (Nǐzhì fāpiào) – Hóa đơn chiếu lệ
1706Trade receivables – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu từ thương mại
1707Trade payables – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả từ thương mại
1708Market research – 市场调查 (Shìchǎng diàochá) – Nghiên cứu thị trường
1709Cash flow – 现金流 (Xiànjīn liú) – Dòng tiền
1710Return on investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
1711Profit margin – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận
1712Break-even point – 收支平衡点 (Shōuzhī pínghéng diǎn) – Điểm hòa vốn
1713Accounts receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Tài khoản phải thu
1714Accounts payable – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Tài khoản phải trả
1715Cash discount – 现金折扣 (Xiànjīn zhékòu) – Chiết khấu tiền mặt
1716Credit terms – 信用条款 (Xìnyòng tiáokuǎn) – Điều khoản tín dụng
1717Working capital – 营运资本 (Yíngyùn zīběn) – Vốn lưu động
1718Debt financing – 债务融资 (Zhàiwù róngzī) – Tài trợ nợ
1719Equity financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Tài trợ vốn chủ sở hữu
1720Depreciation – 折旧 (Zhéjiù) – Khấu hao
1721Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Trả dần
1722Capital expenditures (CAPEX) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí vốn
1723Operating expenses (OPEX) – 营业费用 (Yíngyè fèiyòng) – Chi phí hoạt động
1724Gross margin – 毛利 (Máolì) – Lợi nhuận gộp
1725Net profit – 净利润 (Jìng lìrùn) – Lợi nhuận ròng
1726Taxable income – 应税收入 (Yīngshuì shōurù) – Thu nhập chịu thuế
1727Foreign exchange – 外汇 (Wàihuì) – Ngoại tệ
1728Customs clearance – 海关清关 (Hǎiguān qīngguān) – Thông quan hải quan
1729Import/export permit – 进出口许可证 (Jìnchūkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu
1730HS Code (Harmonized System Code) – 海关编码 (Hǎiguān biānmǎ) – Mã HS (Mã hệ thống hài hòa)
1731Free on board (FOB) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùn gǎng chuán shàng jiāo huò) – Giao hàng trên tàu (FOB)
1732Cost, insurance, and freight (CIF) – 成本加保险加运费 (Chéngběn jiā bǎoxiǎn jiā yùnfèi) – Giá bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận tải (CIF)
1733Ex works (EXW) – 工厂交货 (Gōngchǎng jiāo huò) – Giao tại xưởng (EXW)
1734Delivered duty paid (DDP) – 完税后交货 (Wán shuì hòu jiāo huò) – Giao hàng đã trả thuế (DDP)
1735Import/export regulations – 进出口规定 (Jìnchūkǒu guīdìng) – Quy định nhập khẩu/xuất khẩu
1736Origin of goods – 货物来源 (Huòwù láiyuán) – Nguồn gốc hàng hóa
1737Arbitration – 仲裁 (Zhòngcái) – Trọng tài
1738World Trade Organization (WTO) – 世界贸易组织 (Shìjiè màoyì zǔzhī) – Tổ chức Thương mại Thế giới
1739Shipping schedule – 装运时间表 (Zhuāngyùn shíjiān biǎo) – Lịch trình vận chuyển
1740Import/export duty – 进出口税 (Jìnchūkǒu shuì) – Thuế nhập khẩu/xuất khẩu
1741Distribution network – 配送网络 (Pèisòng wǎngluò) – Mạng lưới phân phối
1742Exemption – 豁免 (Huòmiǎn) – Miễn trừ
1743Intellectual property – 知识产权 (Zhīshì chǎnquán) – Sở hữu trí tuệ
1744Brand protection – 品牌保护 (Pǐnpái bǎohù) – Bảo vệ thương hiệu
1745Customs clearance – 海关清关 (Hǎiguān qīngguān) – Thủ tục hải quan
1746Consignment – 托运 (Tuōyùn) – Hàng gửi
1747Port of origin – 起运港 (Qǐ yùn gǎng) – Cảng xuất phát
1748Logistics provider – 物流供应商 (Wùliú gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp dịch vụ logistics
1749Supply chain disruption – 供应链中断 (Gōngyìng liàn zhōngduàn) – Gián đoạn chuỗi cung ứng
1750Wholesale – 批发 (Pīfā) – Bán buôn
1751Retail – 零售 (Língshòu) – Bán lẻ
1752Non-taxable goods – 非应税货物 (Fēi yìngshuì huòwù) – Hàng hóa không chịu thuế
1753Shipping instruction – 装运指令 (Zhuāngyùn zhǐlìng) – Hướng dẫn vận chuyển
1754Harmonized system (HS code) – 国际协调系统 (Guójì xiétiáo xìtǒng) – Hệ thống hài hòa (mã HS)
1755Export permit – 出口许可证 (Chūkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép xuất khẩu
1756Foreign trade – 外贸 (Wàimào) – Thương mại quốc tế
1757Customs duties and taxes – 海关税费 (Hǎiguān shuì fèi) – Thuế và phí hải quan
1758Payment terms – 付款条件 (Fùkuǎn tiáojiàn) – Điều kiện thanh toán
1759Currency exchange – 汇率 (Huìlǜ) – Tỷ giá ngoại tệ
1760Electronic funds transfer (EFT) – 电子资金转账 (Diànzǐ zījīn zhuǎnzhàng) – Chuyển tiền điện tử
1761Stock inventory – 库存清单 (Kùcún qīngdān) – Danh mục tồn kho
1762Shipping document – 装运单证 (Zhuāngyùn dānzhèng) – Tài liệu vận chuyển
1763Import/export license – 进出口许可证 (Jìnchūkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu
1764Bulk goods – 散货 (Sǎnhuò) – Hàng hóa rời
1765Consolidated shipment – 合并货物 (Hébìng huòwù) – Lô hàng hợp nhất
1766Transport bill of lading – 运输提单 (Yùnshū tí dān) – Vận đơn
1767Duty drawback – 退税 (Tuì shuì) – Hoàn thuế
1768Packing materials – 包装材料 (Bāozhuāng cáiliào) – Vật liệu đóng gói
1769Shipping cost analysis – 运费分析 (Yùnfèi fēnxī) – Phân tích chi phí vận chuyển
1770Transfer pricing – 转让定价 (Zhuǎnràng dìngjià) – Giá chuyển nhượng
1771Reimbursement – 报销 (Bàoxiāo) – Hoàn trả
1772Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùn gǎng chuán shàng jiāo huò) – Giao hàng tại cảng xếp (FOB)
1773Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险和运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn hé yùnfèi) – Chi phí, bảo hiểm và cước vận chuyển (CIF)
1774Packaging cost – 包装费用 (Bāozhuāng fèiyòng) – Chi phí đóng gói
1775Import/export declaration – 进出口申报 (Jìnchūkǒu shēnbào) – Khai báo nhập khẩu/xuất khẩu
1776Import/export clearance – 进出口清关 (Jìnchūkǒu qīngguān) – Thủ tục hải quan nhập khẩu/xuất khẩu
1777Price quotation – 报价单 (Bàojià dān) – Bảng báo giá
1778Delivery schedule – 交货计划 (Jiāohuò jìhuà) – Lịch giao hàng
1779Trade license – 贸易许可证 (Màoyì xǔkě zhèng) – Giấy phép thương mại
1780Market research – 市场调研 (Shìchǎng tiáoyán) – Nghiên cứu thị trường
1781Tariff rate – 关税率 (Guānshuì lǜ) – Tỷ lệ thuế quan
1782Revenue recognition – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Công nhận doanh thu
1783Risk assessment – 风险评估 (Fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro
1784Debt collection – 追债 (Zhuī zhài) – Thu hồi nợ
1785Trade finance facility – 贸易融资工具 (Màoyì róngzī gōngjù) – Cơ sở tài chính thương mại
1786Trade receivables – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu từ thương mại
1787Trade payables – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả từ thương mại
1788Bill of lading (B/L) – 装货单 (Zhuāng huò dān) – Vận đơn
1789Export documentation – 出口单证 (Chūkǒu dānzhèng) – Tài liệu xuất khẩu
1790Import documentation – 进口单证 (Jìnkǒu dānzhèng) – Tài liệu nhập khẩu
1791Lead time – 前置时间 (Qiánzhì shíjiān) – Thời gian dẫn đầu
1792Transportation mode – 运输方式 (Yùnshū fāngshì) – Phương thức vận chuyển
1793Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Dịch vụ vận tải
1794Risk mitigation – 风险缓解 (Fēngxiǎn huǎnjiě) – Giảm thiểu rủi ro
1795Export tariff – 出口税 (Chūkǒu shuì) – Thuế xuất khẩu
1796Import tariff – 进口税 (Jìnkǒu shuì) – Thuế nhập khẩu
1797Quota system – 配额制度 (Pèiguī zhìdù) – Hệ thống hạn ngạch
1798Economic sanctions – 经济制裁 (Jīngjì zhìcái) – Lệnh trừng phạt kinh tế
1799Market entry – 市场进入 (Shìchǎng jìnrù) – Thâm nhập thị trường
1800Product certification – 产品认证 (Chǎnpǐn rènzhèng) – Chứng nhận sản phẩm
1801Product labeling – 产品标签 (Chǎnpǐn biāoqiān) – Nhãn sản phẩm
1802Commercial risk – 商业风险 (Shāngyè fēngxiǎn) – Rủi ro thương mại
1803Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kě shìhuà) – Khả năng nhìn thấy chuỗi cung ứng
1804Inventory management – 库存管理 (Kùcún guǎnlǐ) – Quản lý hàng tồn kho
1805Cross-docking – 交叉对接 (Jiāochā duìjiē) – Chuyển tiếp hàng hóa
1806Freight consolidation – 货运整合 (Huòyùn zhěnghé) – Tập hợp vận tải
1807Trade documentation – 贸易单证 (Màoyì dānzhèng) – Tài liệu thương mại
1808Warehouse logistics – 仓库物流 (Cāngkù wùliú) – Logistics kho
1809Vendor management – 供应商管理 (Gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Quản lý nhà cung cấp
1810Just-in-time (JIT) – 准时生产 (Zhǔnshí shēngchǎn) – Sản xuất đúng lúc
1811Lead time reduction – 缩短提前期 (Suōduǎn tíqiánqī) – Giảm thời gian dẫn đầu
1812Third-party logistics (3PL) – 第三方物流 (Dì sān fāng wùliú) – Logistics bên thứ ba
1813Fourth-party logistics (4PL) – 第四方物流 (Dì sì fāng wùliú) – Logistics bên thứ tư
1814Cold chain logistics – 冷链物流 (Lěng liàn wùliú) – Logistics chuỗi lạnh
1815Outsourcing – 外包 (Wàibāo) – Gia công
1816Nearshoring – 近岸外包 (Jìn àn wàibāo) – Gia công gần
1817Offshoring – 离岸外包 (Lí àn wàibāo) – Gia công xa
1818Freight forwarding company – 货运代理公司 (Huòyùn dàilǐ gōngsī) – Công ty vận tải
1819Shipping costs – 运费 (Yùn fèi) – Chi phí vận chuyển
1820Inventory turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay hàng tồn kho
1821Warehousing cost – 仓储成本 (Cāngchǔ chéngběn) – Chi phí kho bãi
1822Tariff barriers – 关税壁垒 (Guānshuì bìlěi) – Rào cản thuế quan
1823Port congestion – 港口拥堵 (Gǎngkǒu yōngdǔ) – Tắc nghẽn cảng
1824Reefer container – 冷藏集装箱 (Lěngcáng jí zhuāngxiāng) – Container lạnh
1825Last mile delivery – 最后一公里配送 (Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng) – Vận chuyển chặng cuối
1826Containerization – 集装箱化 (Jí zhuāngxiāng huà) – Quy trình đóng gói container
1827Shipping manifest – 装船单 (Zhuāng chuán dān) – Danh mục vận chuyển
1828Backhaul – 返程运输 (Fǎnchéng yùnshū) – Vận chuyển quay lại
1829Container terminal – 集装箱码头 (Jí zhuāngxiāng mǎtóu) – Cảng container
1830Warehouse management system (WMS) – 仓库管理系统 (Cāngkù guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý kho
1831Distribution center (DC) – 分销中心 (Fēnxiāo zhōngxīn) – Trung tâm phân phối
1832Port of entry – 入境港口 (Rùjìng gǎngkǒu) – Cảng nhập khẩu
1833Supply chain management (SCM) – 供应链管理 (Gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng
1834Container ship – 集装箱船 (Jí zhuāngxiāng chuán) – Tàu container
1835Dry cargo – 干货 (Gān huò) – Hàng khô
1836Breakbulk cargo – 散货 (Sǎn huò) – Hàng rời
1837Freight rate – 运费率 (Yùn fèi lǜ) – Tỷ lệ cước vận chuyển
1838Air freight – 空运 (Kōng yùn) – Vận chuyển hàng không
1839Ocean freight – 海运 (Hǎi yùn) – Vận chuyển đường biển
1840Transshipment – 转运 (Zhuǎnyùn) – Chuyển tải
1841Supply chain resilience – 供应链韧性 (Gōngyìng liàn rènxìng) – Độ bền của chuỗi cung ứng
1842Heavy lifting – 重物吊运 (Zhòngwù diàoyùn) – Dỡ hàng nặng
1843Third-party logistics provider – 第三方物流供应商 (Dì sān fāng wùliú gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp logistics bên thứ ba
1844Warehouse layout – 仓库布局 (Cāngkù bùjú) – Bố trí kho
1845Freight class – 货物类别 (Huòwù lèibié) – Lớp hàng hóa
1846Supply chain automation – 供应链自动化 (Gōngyìng liàn zìdònghuà) – Tự động hóa chuỗi cung ứng
1847Customs duties – 关税 (Guānshuì) – Thuế nhập khẩu
1848Import/export regulations – 进出口规定 (Jìn chūkǒu guīdìng) – Quy định nhập khẩu/xuất khẩu
1849Warehouse inventory – 仓库库存 (Cāngkù kùcún) – Tồn kho trong kho
1850Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận chuyển
1851Cross-docking – 交叉对接 (Jiāochā duìjiē) – Chuyển hàng trực tiếp
1852Shipping label – 运单标签 (Yùndān biāoqiān) – Nhãn vận chuyển
1853Container yard – 集装箱堆场 (Jí zhuāngxiāng duīchǎng) – Bãi container
1854Load optimization – 载重优化 (Zàizhòng yōuhuà) – Tối ưu hóa tải trọng
1855Just-in-time (JIT) – 准时生产 (Zhǔnshí shēngchǎn) – Sản xuất đúng thời điểm
1856Logistics hub – 物流中心 (Wùliú zhōngxīn) – Trung tâm logistics
1857E-commerce logistics – 电子商务物流 (Diànzǐ shāngwù wùliú) – Logistics thương mại điện tử
1858Full container load (FCL) – 整箱 (Zhěng xiāng) – Tải đầy container
1859Less than container load (LCL) – 拼箱 (Pīn xiāng) – Tải chưa đầy container
1860Freight forwarding agent – 货代代理 (Huòdài dàilǐ) – Đại lý giao nhận vận tải
1861Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kě shìhuà) – Tầm nhìn chuỗi cung ứng
1862Freight consolidation – 货运合并 (Huòyùn hébìng) – Hợp nhất vận chuyển
1863Load planning – 载重计划 (Zàizhòng jìhuà) – Lập kế hoạch tải trọng
1864Stock keeping unit (SKU) – 库存单位 (Kùcún dānwèi) – Đơn vị lưu kho
1865On-demand logistics – 按需物流 (Àn xū wùliú) – Logistics theo yêu cầu
1866Cargo manifest – 货物清单 (Huòwù qīngdān) – Danh sách hàng hóa
1867Outbound logistics – 出库物流 (Chūkù wùliú) – Logistics xuất kho
1868Inbound logistics – 入库物流 (Rùkù wùliú) – Logistics nhập kho
1869Replenishment – 补货 (Bǔ huò) – Bổ sung hàng hóa
1870Reverse logistics – 逆向物流 (Nìxiàng wùliú) – Logistics ngược chiều
1871Freight forwarding company – 货代公司 (Huòdài gōngsī) – Công ty vận tải
1872Transportation management system (TMS) – 运输管理系统 (Yùnshū guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý vận tải
1873Freight invoice – 货运发票 (Huòyùn fāpiào) – Hóa đơn vận chuyển
1874Supply chain cost – 供应链成本 (Gōngyìng liàn chéngběn) – Chi phí chuỗi cung ứng
1875Fleet management – 车队管理 (Chēduì guǎnlǐ) – Quản lý đội xe
1876Inventory turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng tồn kho
1877Import/export duties – 进出口关税 (Jìn chūkǒu guānshuì) – Thuế nhập khẩu/xuất khẩu
1878Lead time – 交货期 (Jiāohuò qī) – Thời gian giao hàng
1879Goods receipt – 收货 (Shōuhuò) – Nhận hàng
1880Packing material – 包装材料 (Bāozhuāng cáiliào) – Vật liệu đóng gói
1881Customs bond – 海关保证金 (Hǎiguān bǎozhèng jīn) – Khoản ký quỹ hải quan
1882Distribution center – 配送中心 (Pèisòng zhōngxīn) – Trung tâm phân phối
1883Bulk cargo – 散货 (Sǎn huò) – Hàng rời
1884Shipping container – 集装箱 (Jí zhuāngxiāng) – Container vận chuyển
1885Barcoding – 条形码扫描 (Tiáoxíngmǎ sǎomiáo) – Quét mã vạch
1886Material handling – 材料搬运 (Cáiliào bānyùn) – Xử lý vật liệu
1887Supply chain visibility tools – 供应链可视化工具 (Gōngyìng liàn kě shìhuà gōngjù) – Công cụ theo dõi chuỗi cung ứng
1888Delivery window – 交货时间窗口 (Jiāohuò shíjiān chuāngkǒu) – Cửa sổ giao hàng
1889Warehouse automation – 仓库自动化 (Cāngkù zìdòng huà) – Tự động hóa kho
1890Freight broker – 货运经纪人 (Huòyùn jīngjìrén) – Đại lý vận tải
1891Order processing – 订单处理 (Dìngdān chǔlǐ) – Xử lý đơn hàng
1892Transportation logistics – 运输物流 (Yùnshū wùliú) – Logistics vận chuyển
1893Load balancing – 负载平衡 (Fùzài pínghéng) – Cân bằng tải
1894Demand forecasting – 需求预测 (Xūqiú yùcè) – Dự báo nhu cầu
1895Supplier relationship management (SRM) – 供应商关系管理 (Gōngyìng shāng guānxì guǎnlǐ) – Quản lý quan hệ nhà cung cấp
1896Last mile delivery – 最后一公里配送 (Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng) – Giao hàng chặng cuối
1897Cross-docking – 跨堆场 (Kuà duīchǎng) – Xếp chéo
1898Reverse logistics – 逆向物流 (Nìxiàng wùliú) – Logistics ngược
1899Transportation management system (TMS) – 运输管理系统 (Yùnshū guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý vận chuyển
1900Hazardous materials – 危险品 (Wéixiǎn pǐn) – Vật liệu nguy hiểm
1901Warehouse efficiency – 仓库效率 (Cāngkù xiàolǜ) – Hiệu quả kho
1902Freight class – 货运等级 (Huòyùn děngjí) – Lớp vận chuyển
1903Stock keeping unit (SKU) – 库存单位 (Kùcún dānwèi) – Đơn vị giữ hàng
1904Load optimization – 装载优化 (Zhuāngzài yōuhuà) – Tối ưu hóa tải trọng
1905Cargo consolidation – 货物合并 (Huòwù hébìng) – Tập hợp hàng hóa
1906Inventory replenishment – 库存补充 (Kùcún bǔchōng) – Cung cấp bổ sung tồn kho
1907Shipping manifest – 装运清单 (Zhuāngyùn qīngdān) – Danh sách vận chuyển
1908Dynamic pricing – 动态定价 (Dòngtài dìngjià) – Định giá động
1909Supplier network – 供应商网络 (Gōngyìng shāng wǎngluò) – Mạng lưới nhà cung cấp
1910Shipping schedule – 发货时间表 (Fāhuò shíjiān biǎo) – Lịch trình vận chuyển
1911Third-party warehouse – 第三方仓库 (Dì sān fāng cāngkù) – Kho bên thứ ba
1912Inventory shrinkage – 库存损失 (Kùcún sǔnshī) – Mất mát tồn kho
1913Freight charge – 货运费用 (Huòyùn fèiyòng) – Phí vận chuyển
1914On-time delivery – 按时交货 (Ànshí jiāohuò) – Giao hàng đúng hạn
1915Logistics outsourcing – 物流外包 (Wùliú wàibāo) – Thuê ngoài logistics
1916Automatic replenishment – 自动补充 (Zìdòng bǔchōng) – Bổ sung tự động
1917Customs duties – 关税 (Guānshuì) – Thuế hải quan
1918Freight forwarder – 货代 (Huòdài) – Nhà vận chuyển hàng hóa
1919Lead logistics provider – 领导物流供应商 (Lǐngdǎo wùliú gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp logistics dẫn đầu
1920Cross-docking – 横向分拣 (Héngxiàng fēnjiǎn) – Phân loại hàng hóa trực tiếp
1921Port handling – 港口处理 (Gǎngkǒu chǔlǐ) – Xử lý tại cảng
1922Track and trace – 跟踪与追踪 (Gēnzōng yǔ zhuīzōng) – Theo dõi và giám sát
1923Transportation management – 运输管理 (Yùnshū guǎnlǐ) – Quản lý vận chuyển
1924Freight cost calculation – 运费计算 (Yùnfèi jìsuàn) – Tính toán chi phí vận chuyển
1925Warehousing cost – 仓储成本 (Cāngchǔ chéngběn) – Chi phí lưu kho
1926Shipping documentation – 船运文件 (Chuányùn wénjiàn) – Hồ sơ vận chuyển
1927Transportation cost – 运输成本 (Yùnshū chéngběn) – Chi phí vận tải
1928Freight bill – 运单 (Yùndān) – Hóa đơn vận chuyển
1929Bulk cargo – 散货 (Sǎn huò) – Hàng hóa rời
1930Supply chain efficiency – 供应链效率 (Gōngyìng liàn xiàolǜ) – Hiệu quả chuỗi cung ứng
1931Port of origin – 起始港 (Qǐshǐ gǎng) – Cảng xuất phát
1932Freight class – 货运类别 (Huòyùn lèibié) – Lớp hàng vận chuyển
1933Air freight – 空运 (Kōngyùn) – Vận chuyển đường hàng không
1934Road freight – 陆运 (Lùyùn) – Vận chuyển đường bộ
1935Rail freight – 铁路运输 (Tiělù yùnshū) – Vận chuyển đường sắt
1936Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Dịch vụ vận chuyển hàng hóa
1937Last mile delivery – 最后一公里配送 (Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng) – Giao hàng cuối cùng
1938Packaging materials – 包装材料 (Bāozhuāng cáiliào) – Vật liệu đóng gói
1939Bulk shipment – 散货运输 (Sǎn huò yùnshū) – Vận chuyển hàng hóa số lượng lớn
1940Shipowner – 船东 (Chuándōng) – Chủ tàu
1941Containerization – 集装箱化 (Jí zhuāngxiāng huà) – Hóa thùng container
1942Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kě shìhuà) – Tính minh bạch trong chuỗi cung ứng
1943Vendor managed inventory (VMI) – 供应商管理库存 (Gōngyìng shāng guǎnlǐ kùcún) – Quản lý tồn kho bởi nhà cung cấp
1944Order fulfillment – 订单履行 (Dìngdān lǚxíng) – Thực hiện đơn hàng
1945Route optimization – 路线优化 (Lùxiàn yōuhuà) – Tối ưu hóa lộ trình
1946Cold storage – 冷藏 (Lěngcáng) – Kho lạnh
1947Freight cost optimization – 运输成本优化 (Yùnshū chéngběn yōuhuà) – Tối ưu hóa chi phí vận chuyển
1948Freight cost negotiation – 运输成本谈判 (Yùnshū chéngběn tánpàn) – Thương lượng chi phí vận chuyển
1949Container tracking – 集装箱跟踪 (Jí zhuāngxiāng gēnzōng) – Theo dõi container
1950Load planning – 装载计划 (Zhuāngzài jìhuà) – Kế hoạch xếp hàng
1951Air cargo – 空运货物 (Kōngyùn huòwù) – Hàng hóa vận chuyển bằng đường hàng không
1952Freight volume – 货运量 (Huòyùn liàng) – Khối lượng vận chuyển
1953Shipping costs – 运费 (Yùnfèi) – Chi phí vận chuyển
1954Freight forwarding agent – 货运代理商 (Huòyùn dàilǐ shāng) – Đại lý vận chuyển hàng hóa
1955Freight broker – 货运经纪人 (Huòyùn jīngjì rén) – Môi giới vận chuyển
1956Overseas shipping – 海外运输 (Hǎiwài yùnshū) – Vận chuyển quốc tế
1957Logistics provider – 物流服务提供商 (Wùliú fúwù tígōng shāng) – Nhà cung cấp dịch vụ logistics
1958Cargo consolidation – 货物集拼 (Huòwù jí pīn) – Ghép hàng hóa
1959Air freight – 空运货物 (Kōngyùn huòwù) – Vận chuyển hàng không
1960Sea freight – 海运货物 (Hǎiyùn huòwù) – Vận chuyển đường biển
1961Land freight – 陆运货物 (Lù yùn huòwù) – Vận chuyển đường bộ
1962Route planning – 路线规划 (Lùxiàn guīhuà) – Lập kế hoạch lộ trình
1963Freight tariff – 货运费用表 (Huòyùn fèiyòng biǎo) – Biểu phí vận chuyển
1964Freight tracking system – 货运跟踪系统 (Huòyùn gēnzōng xìtǒng) – Hệ thống theo dõi vận chuyển
1965Cross-docking – 中转分拣 (Zhōngzhuǎn fēn jiǎn) – Chuyển tiếp và phân loại hàng hóa
1966Last-mile logistics – 最后一公里物流 (Zuìhòu yī gōnglǐ wùliú) – Logistics cho đoạn cuối
1967Automated warehouse – 自动化仓库 (Zìdònghuà cāngkù) – Kho tự động
1968Freight charges – 货运费用 (Huòyùn fèiyòng) – Phí vận chuyển
1969Inland transport – 内陆运输 (Nèilù yùnshū) – Vận chuyển nội địa
1970Shipping cost reduction – 降低运输成本 (Jiàngdī yùnshū chéngběn) – Giảm chi phí vận chuyển
1971Multimodal transportation – 多式联运 (Duō shì liányùn) – Vận tải đa phương thức
1972Transport documentation – 运输文件 (Yùnshū wénjiàn) – Hồ sơ vận chuyển
1973Supply chain risk – 供应链风险 (Gōngyìng liàn fēngxiǎn) – Rủi ro chuỗi cung ứng
1974Container tracking – 集装箱追踪 (Jí zhuāngxiāng zhuīzōng) – Theo dõi container
1975Cargo handling – 货物处理 (Huòwù chǔlǐ) – Xử lý hàng hóa
1976Shipping terms – 运输条款 (Yùnshū tiáokuǎn) – Điều khoản vận chuyển
1977Freight broker – 货运代理商 (Huòyùn dàilǐ shāng) – Đại lý vận tải
1978Destination port – 目的港 (Mùdì gǎng) – Cảng đích
1979Shipping documentation – 航运文档 (Hángyùn wéndàng) – Tài liệu vận chuyển
1980Logistics strategy – 物流战略 (Wùliú zhànlüè) – Chiến lược logistics
1981Just-in-time delivery – 准时交货 (Zhǔnshí jiāo huò) – Giao hàng đúng giờ
1982Cross-border e-commerce – 跨境电子商务 (Kuà jìng diànzǐ shāngwù) – Thương mại điện tử xuyên biên giới
1983Dangerous goods – 危险品 (Wēixiǎn pǐn) – Hàng hóa nguy hiểm
1984Port fees – 港口费用 (Gǎngkǒu fèiyòng) – Phí cảng
1985Customs duty – 关税 (Guānshuì) – Thuế nhập khẩu
1986Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kě shìhuà) – Hiển thị chuỗi cung ứng
1987Port handling – 港口操作 (Gǎngkǒu cāozuò) – Xử lý cảng
1988Freight claim – 货运索赔 (Huòyùn suǒpéi) – Khiếu nại vận chuyển
1989Outbound logistics – 出库物流 (Chūkù wùliú) – Logistics xuất khẩu
1990Inbound logistics – 入库物流 (Rùkù wùliú) – Logistics nhập khẩu
1991Automated storage – 自动化存储 (Zìdònghuà cúnchǔ) – Lưu trữ tự động
1992Reverse logistics – 逆向物流 (Nìxiàng wùliú) – Logistics đảo ngược
1993Freight forwarding company – 货运代理公司 (Huòyùn dàilǐ gōngsī) – Công ty vận chuyển hàng hóa
1994Last-mile delivery – 最后一公里配送 (Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng) – Giao hàng chặng cuối
1995Supply chain management software – 供应链管理软件 (Gōngyìng liàn guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý chuỗi cung ứng
1996Load planning – 装载计划 (Zhuāngzài jìhuà) – Kế hoạch tải hàng
1997Import/export license – 进出口许可证 (Jìn chūkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép xuất nhập khẩu
1998Bulk shipping – 散货运输 (Sǎn huò yùnshū) – Vận chuyển hàng rời
1999Handling fees – 处理费 (Chǔlǐ fèi) – Phí xử lý
2000Freight tariff – 运费标准 (Yùnfèi biāozhǔn) – Biểu phí vận chuyển
2001Logistics cost reduction – 物流成本降低 (Wùliú chéngběn jiàngdī) – Giảm chi phí logistics
2002E-commerce logistics – 电商物流 (Diànshāng wùliú) – Logistics thương mại điện tử
2003Intermodal transportation – 联运运输 (Liányùn yùnshū) – Vận chuyển đa phương thức
2004Transportation efficiency – 运输效率 (Yùnshū xiàolǜ) – Hiệu quả vận chuyển
2005Logistics partnership – 物流合作伙伴 (Wùliú hézuò huǒbàn) – Đối tác logistics
2006Lead time – 提前期 (Tíqián qī) – Thời gian chuẩn bị
2007Temperature-controlled logistics – 温控物流 (Wēn kòng wùliú) – Logistics kiểm soát nhiệt độ
2008Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kěshì huà) – Tính minh bạch chuỗi cung ứng
2009Freight forwarding – 货代 (Huòdài) – Dịch vụ vận tải
2010Cargo consolidation – 集货 (Jí huò) – Tập hợp hàng hóa
2011Lead logistics provider (LLP) – 领先物流供应商 (Lǐngxiān wùliú gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp logistics tiên phong
2012Docking station – 停靠站 (Tíng kào zhàn) – Trạm dừng
2013Freight audit – 运费审核 (Yùnfèi shěnhé) – Kiểm toán vận tải
2014LTL (Less-than-truckload) – 小于整车运输 (Xiǎo yú zhěngchē yùnshū) – Vận tải nhỏ hơn tải trọng xe tải
2015FTL (Full truckload) – 整车运输 (Zhěngchē yùnshū) – Vận tải tải trọng xe tải đầy đủ
2016Warehouse capacity – 仓库容量 (Cāngkù róngliàng) – Dung lượng kho
2017Transportation cost optimization – 运输成本优化 (Yùnshū chéngběn yōuhuà) – Tối ưu hóa chi phí vận chuyển
2018Shipping route – 运输路线 (Yùnshū lùxiàn) – Tuyến vận chuyển
2019Freight claim – 运费索赔 (Yùnfèi suǒpéi) – Yêu cầu bồi thường vận tải
2020Transport scheduling – 运输调度 (Yùnshū diàodù) – Lập lịch vận chuyển
2021Logistics software – 物流软件 (Wùliú ruǎnjiàn) – Phần mềm logistics
2022Supply chain risk management – 供应链风险管理 (Gōngyìng liàn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro chuỗi cung ứng
2023Cross-docking – 交叉堆放 (Jiāo chā duīfàng) – Xếp hàng chéo
2024Freight transportation – 货物运输 (Huòwù yùnshū) – Vận chuyển hàng hóa
2025Logistics platform – 物流平台 (Wùliú píngtái) – Nền tảng logistics
2026Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kě shìhuà) – Khả năng quan sát chuỗi cung ứng
2027Third-party logistics – 第三方物流 (Dì sān fāng wùliú) – Logistics bên thứ ba
2028Third-party warehouse – 第三方仓库 (Dì sān fāng cāngkù) – Kho hàng bên thứ ba
2029Multimodal transport – 多式联运 (Duō shì liányùn) – Vận tải đa phương thức
2030Logistics outsourcing – 物流外包 (Wùliú wàibāo) – Gia công logistics
2031Heavy cargo – 重货 (Zhòng huò) – Hàng hóa nặng
2032Warehouse management system – 仓库管理系统 (Cāngkù guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý kho
2033Automated guided vehicle (AGV) – 自动引导车 (Zìdòng yǐndǎo chē) – Xe tự hành có hướng dẫn
2034Inventory turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay tồn kho
2035Retail logistics – 零售物流 (Língshòu wùliú) – Logistics bán lẻ
2036Freight consolidation – 货物合并 (Huòwù hébìng) – Hợp nhất hàng hóa
2037Supply chain integration – 供应链整合 (Gōngyìng liàn zhěnghé) – Tích hợp chuỗi cung ứng
2038Last mile delivery – 最后一公里配送 (Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng) – Vận chuyển cuối cùng
2039Just-in-time delivery – 准时交货 (Zhǔnshí jiāohuò) – Giao hàng đúng giờ
2040Packaging optimization – 包装优化 (Bāozhuāng yōuhuà) – Tối ưu hóa đóng gói
2041Automated sorting – 自动分拣 (Zìdòng fēnjiǎn) – Phân loại tự động
2042Freight cost analysis – 运费成本分析 (Yùnfèi chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí vận tải
2043Stock rotation – 库存周转 (Kùcún zhōuzhuǎn) – Quản lý luân chuyển kho
2044Cross-docking – 跨堆垛 (Kuà duīduǒ) – Xếp dỡ chéo
2045Import/export customs – 进出口海关 (Jìn chū kǒu hǎiguān) – Hải quan xuất nhập khẩu
2046Freight consolidation – 货物合并 (Huòwù hébìng) – Gộp hàng hóa
2047Bulk shipping – 散装运输 (Sǎn zhuāng yùnshū) – Vận chuyển hàng rời
2048Reverse logistics – 逆向物流 (Nìxiàng wùliú) – Logistics đảo chiều
2049Freight forwarding agent – 货运代理商 (Huòyùn dàilǐ shāng) – Đại lý vận chuyển
2050Logistics infrastructure – 物流基础设施 (Wùliú jīchǔ shèshī) – Cơ sở hạ tầng logistics
2051Shipping route – 航运路线 (Hángyùn lùxiàn) – Tuyến vận chuyển
2052Freight tracking – 货运追踪 (Huòyùn zhuīzōng) – Theo dõi vận chuyển
2053Supply chain visibility – 供应链可见性 (Gōngyìng liàn kějiàn xìng) – Tính minh bạch chuỗi cung ứng
2054Inventory turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho
2055Warehousing costs – 仓储成本 (Cāngchǔ chéngběn) – Chi phí kho
2056Logistics provider – 物流提供商 (Wùliú tígōng shāng) – Nhà cung cấp logistics
2057Distribution logistics – 配送物流 (Pèi sòng wùliú) – Logistics phân phối
2058Last-mile delivery – 最后一公里配送 (Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng) – Giao hàng cuối cùng
2059Supply chain optimization – 供应链优化 (Gōngyìng liàn yōuhuà) – Tối ưu chuỗi cung ứng
2060Return on investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
2061Cross-border logistics – 跨境物流 (Kuà jìng wùliú) – Logistics xuyên biên giới
2062Goods receipt – 收货单 (Shōuhuò dān) – Phiếu nhận hàng
2063Tracking number – 追踪号码 (Zhuīzōng hàomǎ) – Số theo dõi
2064Cargo manifest – 货物清单 (Huòwù qīngdān) – Biên bản vận chuyển hàng hóa
2065Freight claim – 货运索赔 (Huòyùn suǒpéi) – Yêu cầu bồi thường vận chuyển
2066Route optimization – 路线优化 (Lùxiàn yōuhuà) – Tối ưu hóa tuyến đường
2067Cold storage – 冷藏库 (Lěngcáng kù) – Kho lạnh
2068Hub-and-spoke model – 枢纽与辐射模式 (Shūniǔ yǔ fúshè móshì) – Mô hình trung tâm và nhánh
2069Logistics coordinator – 物流协调员 (Wùliú xiétiáo yuán) – Điều phối viên logistics
2070Containerization – 集装箱化 (Jízhuāngxiāng huà) – Đóng gói container
2071Import/export declaration – 进出口报关 (Jìn chū kǒu bàoguān) – Tờ khai nhập khẩu/xuất khẩu
2072Inventory management system – 库存管理系统 (Kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý tồn kho
2073Freight payment – 运费支付 (Yùnfèi zhīfù) – Thanh toán vận chuyển
2074Inventory shrinkage – 库存损失 (Kùcún sǔnshī) – Hao hụt tồn kho
2075Advanced shipping notice – 先进的发货通知 (Xiānjìn de fāhuò tōngzhī) – Thông báo giao hàng sớm
2076Stock turnover – 库存周转 (Kùcún zhōuzhuǎn) – Quay vòng tồn kho
2077Last-mile logistics – 最后一公里物流 (Zuìhòu yī gōnglǐ wùliú) – Logistics cuối cùng
2078Supply chain transparency – 供应链透明度 (Gōngyìng liàn tòumíng dù) – Tính minh bạch chuỗi cung ứng
2079Container tracking – 集装箱追踪 (Jízhuāngxiāng zhuīzōng) – Theo dõi container
2080Supply chain integration – 供应链集成 (Gōngyìng liàn jíchéng) – Tích hợp chuỗi cung ứng
2081Production scheduling – 生产调度 (Shēngchǎn tiáodù) – Lập kế hoạch sản xuất
2082Automated storage and retrieval system (AS/RS) – 自动存取系统 (Zìdòng cúnqǔ xìtǒng) – Hệ thống lưu trữ và lấy hàng tự động
2083Handling fee – 处理费用 (Chǔlǐ fèiyòng) – Phí xử lý
2084Logistics service provider (LSP) – 物流服务提供商 (Wùliú fúwù tígōng shāng) – Nhà cung cấp dịch vụ logistics
2085Cross-docking – 跨堆垛 (Kuà duīduǒ) – Chuyển hàng qua kho
2086Multi-modal transportation – 多式联运 (Duō shì liányùn) – Vận chuyển đa phương thức
2087Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Dịch vụ giao nhận hàng hóa
2088Warehouse optimization – 仓库优化 (Cāngkù yōuhuà) – Tối ưu hóa kho
2089Transportation costs – 运输费用 (Yùnshū fèiyòng) – Chi phí vận chuyển
2090Cargo consolidation – 货物合并 (Huòwù hébìng) – Hợp nhất hàng hóa
2091Reefer container – 冷藏集装箱 (Lěngcáng jízhuāngxiāng) – Container lạnh
2092Shipping cost optimization – 运费优化 (Yùnfèi yōuhuà) – Tối ưu hóa chi phí vận chuyển
2093Inventory turnover ratio – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng tồn kho
2094Freight cost – 货运成本 (Huòyùn chéngběn) – Chi phí vận chuyển
2095Shipping documentation – 运输单证 (Yùnshū dānzhèng) – Tài liệu vận chuyển
2096Just-in-time (JIT) – 准时生产 (Zhǔnshí shēngchǎn) – Sản xuất đúng hạn
2097Supply chain resilience – 供应链韧性 (Gōngyìng liàn rènxìng) – Khả năng phục hồi chuỗi cung ứng
2098Pick and pack – 拣货与包装 (Jiǎn huò yǔ bāozhuāng) – Chọn và đóng gói
2099Shipping line – 航运公司 (Hángyùn gōngsī) – Hãng vận tải
2100Capacity planning – 容量规划 (Róngliàng guīhuà) – Lập kế hoạch công suất
2101Lead time – 交货时间 (Jiāohuò shíjiān) – Thời gian giao hàng
2102Shipping rate – 运费 (Yùnfèi) – Mức cước vận chuyển
2103Temperature-controlled shipping – 温控运输 (Wēn kòng yùnshū) – Vận chuyển kiểm soát nhiệt độ
2104Automated guided vehicle (AGV) – 自动引导车 (Zìdòng yǐndǎo chē) – Xe tự lái
2105Stock replenishment – 库存补充 (Kùcún bǔchōng) – Bổ sung tồn kho
2106Global positioning system (GPS) – 全球定位系统 (Quánqiú dìngwèi xìtǒng) – Hệ thống định vị toàn cầu
2107Shipping zone – 运输区域 (Yùnshū qūyù) – Khu vực vận chuyển
2108Sustainability in logistics – 物流可持续性 (Wùliú kěchíxù xìng) – Tính bền vững trong logistics
2109Container terminal – 集装箱码头 (Jízhuāngxiāng mǎtóu) – Cảng container
2110Inbound logistics – 入境物流 (Rùjìng wùliú) – Logistics đầu vào
2111Outbound logistics – 出境物流 (Chūjìng wùliú) – Logistics đầu ra
2112Shipping cost – 运输成本 (Yùnshū chéngběn) – Chi phí vận chuyển
2113Logistics efficiency – 物流效率 (Wùliú xiàolǜ) – Hiệu quả logistics
2114Cross-docking – 交叉对接 (Jiāochā duìjiē) – Xếp dỡ chéo
2115Material handling – 物料搬运 (Wùliào bānyùn) – Vận chuyển vật liệu
2116Third-party provider – 第三方服务商 (Dì sān fāng fúwù shāng) – Nhà cung cấp dịch vụ bên thứ ba
2117Freight forwarding – 货代 (Huòdài) – Vận chuyển hàng hóa
2118Transport optimization – 运输优化 (Yùnshū yōuhuà) – Tối ưu hóa vận chuyển
2119E-commerce logistics – 电子商务物流 (Diànzǐ shāngmào wùliú) – Logistics thương mại điện tử
2120Distribution center – 配送中心 (Pèi sòng zhōngxīn) – Trung tâm phân phối
2121Material requirement planning (MRP) – 物料需求计划 (Wùliào xūqiú jìhuà) – Lập kế hoạch nhu cầu vật liệu
2122Transportation cost analysis – 运输成本分析 (Yùnshū chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí vận chuyển
2123Automated warehouse – 自动化仓库 (Zìdòng huà cāngkù) – Kho tự động
2124Logistics tracking – 物流追踪 (Wùliú zhuīzōng) – Theo dõi logistics
2125Fleet tracking – 车队追踪 (Chēduì zhuīzōng) – Theo dõi đội xe
2126Packaging optimization – 包装优化 (Bāozhuāng yōuhuà) – Tối ưu hóa bao bì
2127Material sourcing – 材料采购 (Cáiliào cǎigòu) – Mua sắm vật liệu
2128Transportation network – 运输网络 (Yùnshū wǎngluò) – Mạng lưới vận chuyển
2129Freight consolidation – 货物合并 (Huòwù hébìng) – Hợp nhất vận chuyển
2130Cross-docking – 交叉对接 (Jiāochā duìjiē) – Chuyển hàng giữa các kho
2131Refrigerated transport – 冷藏运输 (Lěngcáng yùnshū) – Vận chuyển lạnh
2132Inventory optimization – 库存优化 (Kùcún yōuhuà) – Tối ưu hóa tồn kho
2133Supply chain visibility – 供应链可视性 (Gōngyìng liàn kě shìxìng) – Tầm nhìn chuỗi cung ứng
2134Freight broker – 货运经纪人 (Huòyùn jīngjìrén) – Người môi giới vận chuyển
2135Packaging design – 包装设计 (Bāozhuāng shèjì) – Thiết kế bao bì
2136Stock replenishment – 补货 (Bǔ huò) – Cung cấp hàng tồn kho
2137Port of departure – 出发港口 (Chūfā gǎngkǒu) – Cảng khởi hành
2138Port of arrival – 到达港口 (Dàodá gǎngkǒu) – Cảng đến
2139Cargo handling – 货物搬运 (Huòwù bānyùn) – Xử lý hàng hóa
2140Supply chain resilience – 供应链韧性 (Gōngyìng liàn rènxìng) – Độ bền chuỗi cung ứng
2141Direct delivery – 直接配送 (Zhíjiē pèisòng) – Giao hàng trực tiếp
2142Duty-free goods – 免税商品 (Miǎnshuì shāngpǐn) – Hàng hóa miễn thuế
2143Packaging material – 包装材料 (Bāozhuāng cáiliào) – Vật liệu bao bì
2144Order tracking – 订单追踪 (Dìngdān zhuīzōng) – Theo dõi đơn hàng
2145Hazardous materials – 危险物品 (Wēixiǎn wùpǐn) – Vật liệu nguy hiểm
2146Logistics partner – 物流合作伙伴 (Wùliú hézuò huǒbàn) – Đối tác logistics
2147Freight cost – 货运费用 (Huòyùn fèiyòng) – Chi phí vận chuyển
2148Packaging cost – 包装成本 (Bāozhuāng chéngběn) – Chi phí bao bì
2149Sea freight – 海运 (Hǎiyùn) – Vận chuyển đường biển
2150Road freight – 公路运输 (Gōnglù yùnshū) – Vận chuyển đường bộ
2151Cross-docking – 横向交叉 (Héngxiàng jiāochā) – Chuyển hàng qua bến
2152Freight bill – 货运单据 (Huòyùn dānjù) – Hóa đơn vận chuyển
2153Storage capacity – 存储容量 (Cúnchú róngliàng) – Dung lượng lưu trữ
2154Shipping label – 装运标签 (Zhuāngyùn biāoqiān) – Nhãn vận chuyển
2155Delivery receipt – 收货单 (Shōuhuò dān) – Biên nhận giao hàng
2156Return logistics – 退货物流 (Tuìhuò wùliú) – Logistics trả lại hàng
2157Logistics optimization – 物流优化 (Wùliú yōuhuà) – Tối ưu hóa logistics
2158Cold storage – 冷藏 (Lěngcáng) – Lưu trữ lạnh
2159Freight forwarder – 货运代理人 (Huòyùn dàilǐrén) – Đại lý vận chuyển
2160Warehousing solution – 仓储解决方案 (Cāngchǔ jiějué fāng’àn) – Giải pháp kho
2161On-demand delivery – 按需配送 (Àn xū pèisòng) – Giao hàng theo yêu cầu
2162Shipping cost – 运输费用 (Yùnshū fèiyòng) – Chi phí vận chuyển
2163Bulk shipment – 散装货物 (Sǎnzhuāng huòwù) – Giao hàng số lượng lớn
2164Shipping documentation – 运输文件 (Yùnshū wénjiàn) – Hồ sơ vận chuyển
2165Delivery route optimization – 配送路线优化 (Pèisòng lùxiàn yōuhuà) – Tối ưu hóa tuyến đường giao hàng
2166Distribution center – 分拨中心 (Fēnbō zhōngxīn) – Trung tâm phân phối
2167Logistics cost management – 物流成本管理 (Wùliú chéngběn guǎnlǐ) – Quản lý chi phí logistics
2168Freight forwarding company – 货运代理公司 (Huòyùn dàilǐ gōngsī) – Công ty đại lý vận chuyển
2169Inbound logistics – 进货物流 (Jìnhuò wùliú) – Logistics nhập khẩu
2170Outbound logistics – 出货物流 (Chūhuò wùliú) – Logistics xuất khẩu
2171Freight broker – 货运中介 (Huòyùn zhōngjiè) – Người môi giới vận chuyển
2172Global logistics – 全球物流 (Quánqiú wùliú) – Logistics toàn cầu
2173Logistics automation – 物流自动化 (Wùliú zìdònghuà) – Tự động hóa logistics
2174Docking station – 停靠站 (Tíngkào zhàn) – Trạm neo đậu
2175Distribution network – 分销网络 (Fēnxiāo wǎngluò) – Mạng lưới phân phối
2176Shipping company – 运输公司 (Yùnshū gōngsī) – Công ty vận chuyển
2177Freight rate – 货运费用 (Huòyùn fèiyòng) – Phí vận chuyển
2178Docking bay – 停靠区 (Tíngkào qū) – Khu vực neo đậu
2179Logistics service provider – 物流服务提供商 (Wùliú fúwù tígōng shāng) – Nhà cung cấp dịch vụ logistics
2180Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kě shì huà) – Tầm nhìn chuỗi cung ứng
2181Containerization – 集装箱化 (Jí zhuāng xiāng huà) – Chuẩn hóa container
2182Distribution logistics – 分销物流 (Fēnxiāo wùliú) – Logistics phân phối
2183Logistics performance – 物流表现 (Wùliú biǎoxiàn) – Hiệu suất logistics
2184Bulk cargo – 散装货物 (Sǎnzhuāng huòwù) – Hàng hóa số lượng lớn
2185Real-time tracking – 实时追踪 (Shíshí zhuīzōng) – Theo dõi thời gian thực
2186Shipping agent – 运输代理 (Yùnshū dàilǐ) – Đại lý vận chuyển
2187Intermodal transport – 多式联运 (Duō shì lián yùn) – Vận chuyển đa phương thức
2188Freight forwarding services – 货运代理服务 (Huòyùn dàilǐ fúwù) – Dịch vụ đại lý vận chuyển
2189Port logistics – 港口物流 (Gǎngkǒu wùliú) – Logistics cảng
2190Supply chain coordination – 供应链协调 (Gōngyìng liàn xiétiáo) – Điều phối chuỗi cung ứng
2191Cold storage logistics – 冷藏物流 (Lěngcáng wùliú) – Logistics lưu trữ lạnh
2192Loading dock – 装货区 (Zhuāng huò qū) – Khu vực xếp hàng
2193Shipping schedule – 装运计划 (Zhuāngyùn jìhuà) – Lịch trình vận chuyển
2194Transportation hub – 交通枢纽 (Jiāotōng shūniǔ) – Trung tâm giao thông
2195Logistics planning – 物流规划 (Wùliú guīhuà) – Lập kế hoạch logistics
2196Warehouse space – 仓库空间 (Cāngkù kōngjiān) – Diện tích kho
2197Container tracking – 集装箱追踪 (Jí zhuāng xiāng zhuīzōng) – Theo dõi container
2198Delivery time – 交货时间 (Jiāohuò shíjiān) – Thời gian giao hàng
2199Logistics provider – 物流服务商 (Wùliú fúwù shāng) – Nhà cung cấp dịch vụ logistics
2200Transport management – 运输管理 (Yùnshū guǎnlǐ) – Quản lý vận tải
2201Transport capacity – 运输能力 (Yùnshū nénglì) – Năng lực vận tải
2202Route planning – 路线规划 (Lùxiàn guīhuà) – Lập kế hoạch tuyến đường
2203Product packaging – 产品包装 (Chǎnpǐn bāozhuāng) – Bao bì sản phẩm
2204Storage cost – 存储费用 (Cúnchú fèiyòng) – Chi phí lưu trữ
2205Shipping method – 运输方式 (Yùnshū fāngshì) – Phương thức vận chuyển
2206Logistics technology – 物流技术 (Wùliú jìshù) – Công nghệ logistics
2207Freight transportation – 货运运输 (Huòyùn yùnshū) – Vận tải hàng hóa
2208Logistics audit – 物流审计 (Wùliú shěnjì) – Kiểm toán logistics
2209Multi-modal transportation – 多式联运 (Duō shì liányùn) – Vận tải đa phương thức
2210Tracking system – 跟踪系统 (Gēnzōng xìtǒng) – Hệ thống theo dõi
2211Delivery service – 配送服务 (Pèisòng fúwù) – Dịch vụ giao hàng
2212Product return – 产品退货 (Chǎnpǐn tuìhuò) – Trả lại sản phẩm
2213On-time delivery – 准时交货 (Zhǔnshí jiāohuò) – Giao hàng đúng hẹn
2214Shipment tracking – 货物追踪 (Huòwù zhuīzōng) – Theo dõi lô hàng
2215Inventory turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho
2216Transshipment – 中转 (Zhōngzhuǎn) – Trung chuyển
2217Shipping documents – 运输单据 (Yùnshū dānjù) – Tài liệu vận chuyển
2218Container port – 集装箱港口 (Jí zhuāng xiāng gǎngkǒu) – Cảng container
2219Shipping schedule – 运输时刻表 (Yùnshū shíkè biǎo) – Lịch trình vận chuyển
2220Cold chain management – 冷链管理 (Lěng liàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi lạnh
2221Intermodal transportation – 多式联运运输 (Duō shì liányùn yùnshū) – Vận tải liên hợp
2222Packaging materials – 包装材料 (Bāozhuāng cáiliào) – Vật liệu bao bì
2223Port operation – 港口操作 (Gǎngkǒu cāozuò) – Vận hành cảng
2224Last mile delivery – 最后一公里配送 (Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng) – Giao hàng đoạn cuối
2225Logistics performance – 物流绩效 (Wùliú jìxiào) – Hiệu suất logistics
2226Logistics infrastructure – 物流基础设施 (Wùliú jīchǔ shèshī) – Hạ tầng logistics
2227Fleet optimization – 车队优化 (Chēduì yōuhuà) – Tối ưu hóa đội xe
2228Transshipment hub – 中转枢纽 (Zhōngzhuǎn shūniǔ) – Trung tâm trung chuyển
2229Shipping route – 航运路线 (Hángyùn lùxiàn) – Lộ trình vận chuyển
2230Warehouse robot – 仓库机器人 (Cāngkù jīqìrén) – Robot kho
2231Import/export documentation – 进出口文件 (Jìnchūkǒu wénjiàn) – Hồ sơ xuất nhập khẩu
2232Logistics contract – 物流合同 (Wùliú hétóng) – Hợp đồng logistics
2233Real-time tracking – 实时跟踪 (Shíshí gēnzōng) – Theo dõi thời gian thực
2234Cargo consolidation – 货物合并 (Huòwù hébìng) – Ghép hàng hóa
2235Packaging line – 包装生产线 (Bāozhuāng shēngchǎnxiàn) – Dây chuyền đóng gói
2236Warehouse automation – 仓库自动化 (Cāngkù zìdònghuà) – Tự động hóa kho
2237Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Dịch vụ chuyển phát hàng hóa
2238E-commerce platform – 电商平台 (Diànshāng píngtái) – Nền tảng thương mại điện tử
2239Demand planning – 需求规划 (Xūqiú guīhuà) – Lập kế hoạch nhu cầu
2240Cargo security – 货物安全 (Huòwù ānquán) – An ninh hàng hóa
2241Transport hub – 运输枢纽 (Yùnshū shūniǔ) – Trung tâm vận chuyển
2242Intermodal transportation – 联运运输 (Liányùn yùnshū) – Vận tải đa phương thức
2243Supply chain visibility tool – 供应链可视化工具 (Gōngyìng liàn kě shìhuà gōngjù) – Công cụ hiển thị chuỗi cung ứng
2244Transportation management system – 运输管理系统 (Yùnshū guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý vận chuyển
2245Warehousing service – 仓储服务 (Cāngchǔ fúwù) – Dịch vụ kho bãi
2246Cross-docking – 越站 (Yuè zhàn) – Vận chuyển qua trung chuyển
2247Logistics performance indicator – 物流绩效指标 (Wùliú jìxiào zhǐbiāo) – Chỉ số hiệu suất logistics
2248Cargo consolidation center – 货物合并中心 (Huòwù hébìng zhōngxīn) – Trung tâm hợp nhất hàng hóa
2249Shipping manifest – 装船清单 (Zhuāngchuán qīngdān) – Bản kê khai hàng hóa
2250Third-party logistics provider – 第三方物流供应商 (Dì sān fāng wùliú gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp dịch vụ logistics bên thứ ba
2251Real-time inventory tracking – 实时库存跟踪 (Shíshí kùcún gēnzōng) – Theo dõi tồn kho theo thời gian thực
2252Transportation regulations – 运输法规 (Yùnshū fǎguī) – Quy định vận chuyển
2253Transport fleet – 运输车队 (Yùnshū chēduì) – Đội xe vận chuyển
2254Product returns – 产品退货 (Chǎnpǐn tuìhuò) – Trả lại sản phẩm
2255Logistics broker – 物流中介 (Wùliú zhōngjiè) – Môi giới logistics
2256Automated guided vehicle (AGV) – 自动导引车 (Zìdòng dǎoyǐn chē) – Xe tự động dẫn hướng
2257Logistics consultant – 物流顾问 (Wùliú gùwèn) – Tư vấn logistics
2258Supply chain visibility – 供应链可见性 (Gōngyìng liàn kě jiànxìng) – Tính minh bạch chuỗi cung ứng
2259Freight audit – 货运审核 (Huòyùn shěnhé) – Kiểm toán vận chuyển
2260Outbound logistics – 出站物流 (Chū zhàn wùliú) – Logistics xuất khẩu
2261Inbound logistics – 入站物流 (Rù zhàn wùliú) – Logistics nhập khẩu
2262Cross-docking – 交叉对接 (Jiāochā duìjiē) – Xếp chéo
2263Freight quote – 货运报价 (Huòyùn bàojià) – Báo giá vận chuyển
2264Logistics costs – 物流成本 (Wùliú chéngběn) – Chi phí logistics
2265Drop shipping – 代发货 (Dàifā huò) – Giao hàng trực tiếp từ nhà cung cấp
2266Freight forwarding agent – 货运代理商 (Huòyùn dàilǐ shāng) – Đại lý vận tải
2267Bulk shipping – 散装运输 (Sǎnzhuāng yùnshū) – Vận chuyển hàng rời
2268Delivery window – 交货时段 (Jiāo huò shíduàn) – Khung giờ giao hàng
2269Cross-docking – 交叉对接 (Jiāochā duìjiē) – Phân phối trực tiếp
2270On-demand delivery – 按需配送 (Àn xū pèisòng) – Vận chuyển theo yêu cầu
2271Last-mile delivery – 最后一公里配送 (Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng) – Vận chuyển cuối cùng
2272Container shipping – 集装箱运输 (Jí zhuāng xiāng yùnshū) – Vận chuyển container
2273Tracking number – 跟踪号码 (Gēnzōng hàomǎ) – Mã theo dõi
2274Inventory management system (IMS) – 库存管理系统 (Kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý tồn kho
2275Outsourced logistics – 外包物流 (Wàibāo wùliú) – Logistics thuê ngoài
2276Import/export logistics – 进出口物流 (Jìn chūkǒu wùliú) – Logistics nhập khẩu/xuất khẩu
2277Vendor compliance – 供应商合规性 (Gōngyìng shāng héguī xìng) – Tuân thủ của nhà cung cấp
2278Lead time – 前置时间 (Qiánzhì shíjiān) – Thời gian dẫn
2279Delivery window – 配送时间窗口 (Pèisòng shíjiān chuāngkǒu) – Cửa sổ giao hàng
2280Automated storage and retrieval system (ASRS) – 自动化存储和检索系统 (Zìdònghuà cúnchǔ hé jiǎnsuǒ xìtǒng) – Hệ thống lưu trữ và lấy hàng tự động
2281Logistics partner – 物流伙伴 (Wùliú huǒbàn) – Đối tác logistics
2282Cargo consolidation – 货物整合 (Huòwù zhěnghé) – Ghép hàng hóa
2283Fleet optimization – 车队优化 (Chēduì yōuhuà) – Tối ưu đội xe
2284Multi-modal transport – 多式联运 (Duō shì lián yùn) – Vận tải đa phương thức
2285Just-in-time delivery – 精准配送 (Jīngzhǔn pèisòng) – Giao hàng đúng lúc
2286Docking station – 停靠站 (Tíng kào zhàn) – Trạm đậu
2287Delivery status – 配送状态 (Pèisòng zhuàngtài) – Tình trạng giao hàng
2288On-time delivery – 准时配送 (Zhǔnshí pèisòng) – Giao hàng đúng giờ
2289Logistics traceability – 物流可追溯性 (Wùliú kě zhuīsù xìng) – Tính truy nguyên của logistics
2290Logistics cost optimization – 物流成本优化 (Wùliú chéngběn yōuhuà) – Tối ưu chi phí logistics
2291Supply chain collaboration – 供应链协作 (Gōngyìng liàn xiézuò) – Hợp tác chuỗi cung ứng
2292Cross-docking – 越站配送 (Yuè zhàn pèisòng) – Chuyển hàng qua trung tâm phân phối
2293Delivery route optimization – 配送路线优化 (Pèisòng lùxiàn yōuhuà) – Tối ưu hóa tuyến giao hàng
2294Carrier management – 承运商管理 (Chéngyùn shāng guǎnlǐ) – Quản lý nhà vận chuyển
2295Supply chain resilience – 供应链韧性 (Gōngyìng liàn rènxìng) – Sự đàn hồi của chuỗi cung ứng
2296Warehouse layout – 仓库布局 (Cāngkù bùjú) – Bố trí kho hàng
2297Inbound logistics – 入境物流 (Rù jìng wùliú) – Logistics nhập khẩu
2298Outbound logistics – 出境物流 (Chū jìng wùliú) – Logistics xuất khẩu
2299Shipping container – 集装箱 (Jí zhuāngxiāng) – Thùng container
2300Warehouse automation – 仓库自动化 (Cāngkù zìdònghuà) – Tự động hóa kho hàng
2301Freight broker – 货运经纪人 (Huòyùn jīngjìrén) – Môi giới vận chuyển
2302Logistics cost analysis – 物流成本分析 (Wùliú chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí logistics
2303Supply chain forecasting – 供应链预测 (Gōngyìng liàn yùcè) – Dự báo chuỗi cung ứng
2304Procurement logistics – 采购物流 (Cǎigòu wùliú) – Logistics mua sắm
2305Just-in-sequence delivery – 按顺序配送 (Àn shùnxù pèisòng) – Giao hàng theo trình tự
2306Logistics data analysis – 物流数据分析 (Wùliú shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu logistics
2307B2B logistics – B2B物流 (B2B wùliú) – Logistics B2B
2308B2C logistics – B2C物流 (B2C wùliú) – Logistics B2C
2309Logistics performance indicator (KPI) – 物流绩效指标 (Wùliú jīxiào zhǐbiāo) – Chỉ số hiệu suất logistics
2310Bulk cargo – 散装货物 (Sǎn zhuāng huòwù) – Hàng hóa số lượng lớn
2311Supply chain resilience – 供应链韧性 (Gōngyìng liàn rènxìng) – Sức bền chuỗi cung ứng
2312Transportation management – 运输管理 (Yùnshū guǎnlǐ) – Quản lý vận tải
2313Warehousing management – 仓储管理 (Cāngchǔ guǎnlǐ) – Quản lý kho
2314Load optimization – 装载优化 (Zhuāngzài yōuhuà) – Tối ưu hóa tải
2315Shipping carrier – 运输承运商 (Yùnshū chéngyùn shāng) – Nhà vận chuyển
2316Handling charges – 处理费 (Chǔlǐ fèi) – Phí xử lý
2317Docking station – 停靠站 (Tíngkào zhàn) – Trạm dừng
2318Intermodal transportation – 联运运输 (Liányùn yùnshū) – Vận tải liên hợp
2319Tracking number – 跟踪号 (Gēnzōng hào) – Số theo dõi
2320Freight classification – 货物分类 (Huòwù fēnlèi) – Phân loại hàng hóa
2321Inbound logistics – 内部物流 (Nèibù wùliú) – Logistics đầu vào
2322Outbound logistics – 外部物流 (Wàibù wùliú) – Logistics đầu ra
2323Automatic sorting – 自动分拣 (Zìdòng fēnjiǎn) – Phân loại tự động
2324Logistics automation – 物流自动化 (Wùliú zìdòng huà) – Tự động hóa logistics
2325Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kěshì huà) – Tầm nhìn chuỗi cung ứng

Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK ChineMaster THANHXUANHSK – Địa Chỉ Học Tiếng Trung Uy Tín TOP 1 Toàn Quốc

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster THANHXUANHSK, còn được biết đến với các tên gọi như trung tâm tiếng Trung ChineMaster , trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ, trung tâm tiếng Trung HSK Thầy Vũ, hay trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ, là một trong những địa chỉ học tiếng Trung Quốc uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Nằm tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, trung tâm đã khẳng định được chất lượng giảng dạy tuyệt vời dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập và là tác giả của hàng nghìn cuốn sách tiếng Trung HSK-HSKK, ebook, và video bài giảng học tiếng Trung trực tuyến.

Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân luôn tự hào là một trong những đơn vị tiên phong trong việc phát triển chương trình giảng dạy chất lượng cao. Sự khác biệt của trung tâm nằm ở việc giảng dạy các khóa học tiếng Trung Quốc chuyên sâu, bao gồm khóa đào tạo chứng chỉ HSK và các khóa học HSKK. Các khóa học này được xây dựng dựa trên bộ giáo trình độc quyền do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng tác, mang lại hiệu quả học tập vượt trội cho học viên từ trình độ cơ bản đến nâng cao.

Một trong những yếu tố quan trọng tạo nên sự thành công của Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân chính là sự dẫn dắt tận tâm và chuyên nghiệp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Với kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và sự sáng tạo không ngừng trong việc phát triển tài liệu học, Thầy Vũ đã giúp hàng nghìn học viên chinh phục thành công các chứng chỉ tiếng Trung HSK và HSKK, mở rộng cơ hội học tập và nghề nghiệp. Các giáo trình do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn chú trọng đến việc phát triển các kỹ năng giao tiếp thực tế, giúp học viên có thể sử dụng tiếng Trung trong nhiều tình huống đời sống và công việc.

Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK ChineMaster THANHXUANHSK cũng đặc biệt nổi bật nhờ vào kho tài liệu học tập phong phú và đa dạng. Học viên có thể tiếp cận hàng nghìn video bài giảng miễn phí trên các nền tảng mạng xã hội như Youtube, Facebook, Tiktok, và Dailymotion. Những video này không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn có các bài học thực tế, giúp học viên rèn luyện khả năng nghe và nói tiếng Trung mọi lúc, mọi nơi.

Khóa Học Chứng Chỉ Tiếng Trung HSK Và HSKK

Một trong những thế mạnh của trung tâm là các khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK và HSKK, được thiết kế đặc biệt để giúp học viên chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi HSK và HSKK ở các cấp độ khác nhau. Trung tâm luôn chú trọng đến việc phát triển toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, cũng như khả năng giao tiếp thực tế trong môi trường làm việc và cuộc sống. Chương trình học tại trung tâm giúp học viên không chỉ thi đỗ mà còn có thể sử dụng tiếng Trung thành thạo trong mọi tình huống.

Với sự uy tín và chất lượng đào tạo vượt trội, Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK ChineMaster THANHXUANHSK đã được biết đến như một trung tâm học tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Trung tâm luôn cam kết mang đến cho học viên môi trường học tập chuyên nghiệp, thân thiện và hiệu quả, giúp học viên nhanh chóng đạt được mục tiêu học tập của mình.

Nếu bạn đang tìm kiếm một trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội, Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK ChineMaster THANHXUANHSK là sự lựa chọn lý tưởng để bạn bắt đầu hành trình học tiếng Trung của mình.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ – Khóa Học Tiếng Trung Online Chuyên Ngành Kế Toán

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội, do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập, là một trong những địa chỉ đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Với hệ thống giáo dục toàn diện và các khóa học chuyên sâu, trung tâm cung cấp nhiều chương trình học tiếng Trung online phù hợp với nhu cầu đa dạng của học viên, đặc biệt là các khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Các khóa học này được thiết kế đặc biệt cho những ai đang làm việc hoặc có ý định làm việc trong ngành kế toán, tài chính và các lĩnh vực liên quan đến Dầu khí, xây dựng, ngân hàng, bảo hiểm, logistics và nhiều ngành nghề khác.

Đặc Sắc Của Khóa Học Tiếng Trung Online Kế Toán

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội cung cấp các khóa học tiếng Trung online chuyên ngành kế toán rất phong phú và đa dạng, đáp ứng nhu cầu học của học viên từ những kiến thức cơ bản đến nâng cao trong lĩnh vực kế toán. Các khóa học bao gồm:

Khóa học tiếng Trung online kế toán Dầu khí: Bao gồm các khóa học chuyên sâu về kế toán trong ngành khai thác dầu khí như Khai thác Dầu Khí, Vỉa Dầu Khí, Trữ lượng Dầu Khí, Số liệu Dầu Khí, Gas Lift, Khoan Khai thác Dầu Khí, Doanh thu Dầu Khí, Quản lý Vỉa Dầu Khí, EOR Dầu Khí, Hóa phẩm Dầu Khí, Đường ống Dầu Khí, và các khía cạnh khác liên quan đến kế toán trong ngành dầu khí.
Khóa học tiếng Trung online kế toán ngành xây dựng và bất động sản: Các khóa học như Kế toán xây dựng, Kế toán bất động sản, Kế toán công trình xây dựng, giúp học viên nắm bắt được các thuật ngữ và kỹ năng cần thiết để làm việc trong các ngành này.
Khóa học tiếng Trung online kế toán thương mại và sản xuất: Bao gồm các khóa học kế toán thương mại điện tử, kế toán sản xuất, kế toán bán hàng, kế toán xuất nhập khẩu, và các khóa học khác liên quan đến quản lý tài chính trong các lĩnh vực thương mại và sản xuất.
Khóa học tiếng Trung online kế toán doanh nghiệp: Các khóa học như Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tổng hợp, Kế toán ngân hàng, Kế toán kiểm toán, Kế toán thuế, giúp học viên có thể áp dụng kiến thức tiếng Trung vào công việc kế toán tại các doanh nghiệp lớn nhỏ.
Khóa học tiếng Trung online kế toán Logistics và Kho bãi: Bao gồm các khóa học về kế toán logistics, kế toán kho bãi, kế toán kiểm kê hàng hóa, kế toán thủ kho, giúp học viên nắm vững các kỹ năng kế toán trong ngành vận tải và lưu kho.

Giáo Trình Độc Quyền Và Phương Pháp Giảng Dạy

Các khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Bộ giáo trình này được thiết kế đặc biệt cho những người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, giúp học viên tiếp cận và hiểu rõ các thuật ngữ, từ vựng chuyên ngành, cũng như các tình huống thực tế trong công việc kế toán. Bên cạnh đó, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ áp dụng phương pháp giảng dạy hiện đại và dễ hiểu, giúp học viên không chỉ học từ vựng mà còn nâng cao khả năng giao tiếp và xử lý tình huống bằng tiếng Trung trong môi trường làm việc.

Khóa học tiếng Trung online của Thầy Vũ luôn được khai giảng định kỳ và liên tục, với các buổi học trực tuyến được tổ chức hàng tháng. Trung tâm cung cấp tài liệu học tiếng Trung kế toán online miễn phí, được cập nhật và chia sẻ mỗi ngày, giúp học viên theo kịp các thay đổi và xu hướng mới nhất trong ngành. Học viên có thể truy cập vào hệ thống tài liệu này qua các nền tảng học trực tuyến, học mọi lúc mọi nơi mà không bị giới hạn thời gian.

Hệ Thống Giáo Dục Hán Ngữ Kế Toán Toàn Diện

Với sự sáng tạo và tâm huyết của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster không chỉ cung cấp các khóa học tiếng Trung thông thường mà còn phát triển hệ thống giáo dục Hán ngữ kế toán chuyên sâu, đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung cho các ngành nghề đặc thù. Trung tâm tự hào là đơn vị đào tạo kiến thức tiếng Trung kế toán chuyên ngành toàn diện nhất tại Việt Nam, với vô số tài liệu học tiếng Trung kế toán online miễn phí được cập nhật liên tục.

Học Tiếng Trung Online Cùng Thầy Vũ

Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán với giáo trình chất lượng, giảng viên giàu kinh nghiệm, và tài liệu học phong phú, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội là lựa chọn lý tưởng cho bạn. Với sự hướng dẫn tận tâm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, học viên sẽ nhanh chóng chinh phục được tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán, mở rộng cơ hội nghề nghiệp và thăng tiến trong công việc.

Master Edu – Trung Tâm Tiếng Trung ChineMaster Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Master Edu, tên viết tắt của ChineMaster Education và Chinese Master Education, là thương hiệu độc quyền được sáng lập và điều hành bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Đây là trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp các khóa học Hán ngữ đỉnh cao, uy tín và toàn diện nhất. Với mục tiêu đào tạo và phát triển năng lực ngôn ngữ, Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, tọa lạc tại Số 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tự hào là lựa chọn số một của học viên trên khắp cả nước.

Trung Tâm Tiếng Trung ChineMaster – Định Hình Tương Lai Ngành Hán Ngữ

ChineMaster (Chinese Master) không chỉ là một trung tâm đào tạo tiếng Trung mà còn là một hệ thống giáo dục tiên tiến, chuyên cung cấp các khóa học tiếng Trung chất lượng cao cho mọi đối tượng từ cơ bản đến chuyên sâu. Với phương pháp giảng dạy độc đáo, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và giáo trình được biên soạn bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, ChineMaster đã khẳng định được thương hiệu của mình trong ngành giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam.

Các Khóa Học Tiếng Trung Chuyên Sâu Tại Master Edu

Master Edu cung cấp một loạt các khóa học tiếng Trung chất lượng cao, phù hợp với nhu cầu học tập và công việc của từng học viên. Các khóa học bao gồm:

Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Giúp học viên giao tiếp hiệu quả trong cuộc sống hàng ngày và công việc.
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp: Đào tạo tiếng Trung theo chương trình chuẩn HSK, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên đạt chứng chỉ HSK.
Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp: Đào tạo các kỹ năng nghe, nói, và giao tiếp trong các tình huống đời sống và công việc.
Khóa học tiếng Trung thương mại: Hướng dẫn học viên sử dụng tiếng Trung trong giao dịch thương mại, hợp tác quốc tế.
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu: Tập trung vào các thuật ngữ và giao tiếp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
Khóa học tiếng Trung logistics vận chuyển: Dạy các kỹ năng cần thiết để làm việc trong ngành logistics và vận chuyển hàng hóa quốc tế.
Khóa học tiếng Trung vận chuyển Trung Việt: Đào tạo các kiến thức về vận chuyển hàng hóa giữa Trung Quốc và Việt Nam.
Khóa học tiếng Trung kế toán, kiểm toán: Cung cấp các từ vựng chuyên ngành và kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và kiểm toán.
Khóa học tiếng Trung văn phòng và công sở: Tập trung vào giao tiếp tiếng Trung trong môi trường văn phòng và công sở.
Khóa học tiếng Trung doanh nghiệp: Hướng đến việc xây dựng năng lực tiếng Trung cho các doanh nghiệp và tổ chức.
Khóa học tiếng Trung online: Phù hợp với những học viên không có thời gian đến trung tâm, giúp học viên học mọi lúc, mọi nơi.
Khóa học tiếng Trung thực dụng: Học tiếng Trung để sử dụng trong các tình huống thực tế, đáp ứng nhu cầu công việc và giao tiếp quốc tế.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch, dịch thuật: Đào tạo học viên trở thành biên dịch viên hoặc phiên dịch viên tiếng Trung chuyên nghiệp.
Khóa học tiếng Hoa TOCFL band A-B-C: Hướng dẫn học viên đạt chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL dành cho người học tiếng Trung ở các cấp độ khác nhau.
Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc: Giúp học viên tìm hiểu các phương thức và kỹ thuật nhập hàng từ Trung Quốc với chi phí thấp nhất.
Khóa học tiếng Trung order Taobao, 1688, Tmall: Hướng dẫn cách tìm kiếm, đặt hàng, và vận chuyển hàng từ các trang web thương mại điện tử lớn của Trung Quốc.

Môi Trường Học Tập Chuyên Nghiệp Tại Master Edu

Với phương pháp giảng dạy kết hợp lý thuyết và thực hành, học viên tại Master Edu không chỉ học được kiến thức mà còn có thể áp dụng ngay vào thực tiễn công việc. Trung tâm chú trọng phát triển toàn diện 4 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết, và cung cấp môi trường học tập hiện đại, linh hoạt, giúp học viên học hiệu quả và tiết kiệm thời gian.

Hệ Thống Trung Tâm Tiếng Trung Hàng Đầu Toàn Quốc

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster hiện có hệ thống cơ sở đào tạo khắp cả nước, nhưng Trung tâm tại Số 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội vẫn luôn được đánh giá cao nhất, thu hút hàng nghìn học viên mỗi năm. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, tài liệu học tập đầy đủ, và phương pháp giảng dạy khoa học, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Thanh Xuân là lựa chọn lý tưởng để học viên đạt được mục tiêu học tiếng Trung nhanh chóng và hiệu quả.

Tại Sao Chọn Trung Tâm Tiếng Trung ChineMaster?

Giảng viên chất lượng cao: Các giảng viên tại trung tâm đều là những chuyên gia trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung.
Phương pháp giảng dạy tiên tiến: Các khóa học tại Trung tâm được thiết kế để đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của học viên.
Chương trình học chuyên sâu: Chúng tôi cung cấp các khóa học chuyên ngành từ cơ bản đến nâng cao, đảm bảo học viên có thể áp dụng ngay vào công việc.
Cơ sở vật chất hiện đại: Phòng học đầy đủ thiết bị hỗ trợ học tập, cùng với hệ thống học online linh hoạt.

Nếu bạn đang tìm kiếm một trung tâm tiếng Trung uy tín tại Hà Nội, Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Số 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân chính là lựa chọn hoàn hảo giúp bạn chinh phục tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Đánh Giá Chất Lượng Đào Tạo Các Khóa Học Tiếng Trung Tại Trung Tâm Tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân

Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân không chỉ là một địa chỉ học tiếng Trung uy tín, mà còn là nơi mang đến cho học viên các khóa học chất lượng cao, được giảng dạy bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Dưới đây là những đánh giá chi tiết của các học viên về các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm.

  1. Nguyễn Anh Tuấn – Khóa học tiếng Trung thực dụng
    “Học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trải nghiệm tuyệt vời. Mình tham gia khóa học tiếng Trung thực dụng và thực sự ấn tượng với phương pháp giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ giúp mình nắm vững ngữ pháp mà còn dạy cách áp dụng tiếng Trung vào thực tế công việc, cuộc sống. Mỗi bài học đều liên kết với những tình huống thực tế, giúp học viên dễ dàng nhớ và sử dụng ngay lập tức. Sau khóa học, mình đã tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong công việc. Đây là một khóa học cực kỳ hữu ích đối với những ai muốn sử dụng tiếng Trung trong cuộc sống hằng ngày.”
  2. Lê Thị Mai – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
    “Mình học khóa tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Master Edu – ChineMaster Edu và thực sự cảm thấy rất hài lòng. Khóa học này dành cho những ai muốn làm việc trong ngành công nghệ bán dẫn, và Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã biên soạn chương trình học vô cùng chi tiết và chuyên sâu. Mình học được rất nhiều từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành, từ đó có thể đọc hiểu tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đồng nghiệp Trung Quốc trong ngành. Cảm ơn Thạc sĩ Vũ và Trung tâm đã giúp mình mở rộng cơ hội nghề nghiệp.”
  3. Trần Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn là một trải nghiệm học tập tuyệt vời tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Tôi là kỹ sư vi mạch và muốn cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung trong công việc. Chương trình học tại đây vô cùng chi tiết, đặc biệt là các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tận tình giải thích từng chi tiết, giúp tôi hiểu rõ cách sử dụng tiếng Trung trong các dự án nghiên cứu và phát triển. Khóa học này thực sự đã giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc.”
  4. Phạm Quốc Anh – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Mình tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu và không thể không khen ngợi phương pháp giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Khóa học này giúp mình nắm vững những thuật ngữ chuyên ngành, cũng như cách thức giao tiếp trong môi trường thương mại quốc tế. Bài học thực tế và gần gũi, khiến mình có thể sử dụng tiếng Trung ngay lập tức trong công việc. Cảm ơn Thạc sĩ Vũ rất nhiều!”
  5. Vũ Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
    “Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi có thể giao tiếp và hiểu rõ hơn về các vấn đề liên quan đến ngành dầu khí. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã chuẩn bị rất kỹ lưỡng, từ các thuật ngữ chuyên ngành cho đến các tình huống giao tiếp thực tế. Khóa học này không chỉ cung cấp kiến thức về tiếng Trung mà còn giúp tôi phát triển khả năng chuyên môn trong ngành dầu khí. Đây là một khóa học rất hữu ích cho những ai làm việc trong lĩnh vực này.”
  6. Lê Minh Hòa – Khóa học tiếng Trung online
    “Mình học khóa tiếng Trung online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và thực sự cảm thấy rất tiện lợi và hiệu quả. Thầy Nguyễn Minh Vũ thiết kế khóa học với phương pháp học trực tuyến cực kỳ dễ hiểu, bài học được chia nhỏ, dễ dàng tiếp thu. Mình có thể học mọi lúc mọi nơi mà không cảm thấy thiếu hụt kiến thức. Hơn nữa, thầy luôn theo dõi quá trình học của học viên và giải đáp mọi thắc mắc nhanh chóng. Đây là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những người bận rộn như mình.”
  7. Nguyễn Thanh Bình – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Master Edu – ChineMaster Edu thật sự đã giúp tôi chinh phục được tiếng Trung một cách toàn diện. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết từ các cấp độ cơ bản đến nâng cao, giúp tôi dễ dàng tiến bộ qua từng cấp độ. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã đạt được chứng chỉ HSK 9, một thành quả mà tôi cảm thấy rất tự hào. Tôi chắc chắn sẽ tiếp tục học các khóa học khác tại Trung tâm.”
  8. Lê Thị Nhung – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
    “Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hoàn thiện các kỹ năng HSKK (Hán ngữ khẩu ngữ) từ sơ cấp, trung cấp đến cao cấp. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế các khóa học rất chi tiết và dễ tiếp thu, từ cách phát âm, ngữ điệu đến cách sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày. Mỗi bài học đều được thực hành ngay lập tức, giúp tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp tiếng Trung. Tôi rất cảm ơn Trung tâm đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp của mình.”
  9. Trần Thị Mai – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực logistics. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho chúng tôi một lượng lớn từ vựng chuyên ngành, cũng như các tình huống giao tiếp trong công việc. Mình cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và có thể sử dụng tiếng Trung một cách linh hoạt trong công việc.”
  10. Hoàng Thị Hoa – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu giúp mình nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn chúng tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao dịch và đàm phán thương mại. Khóa học không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn rất thực tiễn, giúp tôi áp dụng ngay vào công việc. Đây là một khóa học tuyệt vời dành cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong ngành xuất nhập khẩu.”
  11. Đoàn Thị Thu – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu giúp mình hiểu rõ cách thức tìm kiếm, đặt hàng và giao tiếp với nhà cung cấp trên các nền tảng Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ và dễ hiểu, giúp mình có thể tự tin nhập hàng từ Trung Quốc và giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, mình đã có thể tự mình nhập hàng từ các trang thương mại điện tử của Trung Quốc mà không cần phụ thuộc vào dịch vụ bên ngoài.”
  12. Trần Hoàng Anh – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu giúp mình nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy rất chi tiết và dễ hiểu về các công thức và quy trình trong lĩnh vực kế toán, giúp mình có thể giao tiếp chuyên nghiệp với các đối tác Trung Quốc trong công việc. Đây là khóa học rất bổ ích và cần thiết cho những ai làm việc trong ngành kế toán.”

Các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu đều được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy với phương pháp khoa học, dễ hiểu và hiệu quả. Dù bạn học để cải thiện kỹ năng giao tiếp, phục vụ công việc hay học các chuyên ngành tiếng Trung như kế toán, logistics, xuất nhập khẩu hay thương mại, Trung tâm luôn là địa chỉ tin cậy giúp bạn đạt được mục tiêu học tập.

  1. Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch
    “Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc biên dịch tài liệu và phiên dịch trực tiếp. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy các kỹ thuật dịch thuật cơ bản mà còn cung cấp các bài tập thực tế để giúp học viên hiểu sâu hơn về các sắc thái ngôn ngữ trong từng tình huống. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các khách hàng Trung Quốc, đồng thời nâng cao được năng lực biên phiên dịch của mình. Đây là một khóa học cực kỳ hữu ích cho những ai muốn làm việc trong ngành dịch thuật.”
  2. Lê Thanh Hương – Khóa học tiếng Trung Doanh nhân
    “Tôi đã tham gia khóa tiếng Trung Doanh nhân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và cảm thấy vô cùng hài lòng. Khóa học này không chỉ cung cấp kiến thức về tiếng Trung mà còn giúp tôi nắm vững cách giao tiếp chuyên nghiệp trong môi trường doanh nghiệp. Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy rất chi tiết từ cách viết email, đàm phán hợp đồng đến các tình huống giao tiếp khác trong công việc. Khóa học giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và mở rộng cơ hội kinh doanh.”
  3. Trần Thiện Tâm – Khóa học tiếng Trung Doanh nghiệp
    “Khóa học tiếng Trung Doanh nghiệp tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thức vận hành và giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn chú trọng đến các tình huống thực tế trong công việc, giúp học viên có thể áp dụng ngay kiến thức vào công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc và đàm phán với đối tác Trung Quốc. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong môi trường kinh doanh quốc tế.”
  4. Phan Hoàng Sơn – Khóa học tiếng Trung Công sở
    “Mình học khóa tiếng Trung Công sở tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và cảm thấy đây là một khóa học vô cùng hữu ích. Khóa học cung cấp các kỹ năng giao tiếp cơ bản nhưng rất thiết thực trong công việc văn phòng, như viết email, trả lời điện thoại, tham gia cuộc họp, và giao tiếp với các đồng nghiệp Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu và luôn tận tâm giúp đỡ học viên. Tôi đã có thể sử dụng tiếng Trung tự tin hơn trong công việc hàng ngày sau khóa học.”
  5. Nguyễn Thị Mai Lan – Khóa học tiếng Trung Buôn bán
    “Khóa học tiếng Trung Buôn bán tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong việc hiểu và áp dụng tiếng Trung trong các giao dịch buôn bán với đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy rất chi tiết về các thuật ngữ buôn bán và cách giao tiếp trong môi trường thương mại quốc tế. Khóa học không chỉ dạy lý thuyết mà còn rất thực tế, giúp tôi áp dụng ngay vào công việc buôn bán của mình. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi đàm phán và giao dịch với đối tác Trung Quốc.”
  6. Hoàng Thị Thanh Thủy – Khóa học tiếng Trung Kinh doanh
    “Khóa học tiếng Trung Kinh doanh tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự đã mang đến cho tôi những kiến thức bổ ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ cung cấp các kỹ năng giao tiếp trong môi trường kinh doanh, giúp tôi nắm vững các thuật ngữ, từ vựng và cách thức giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc sau khi hoàn thành khóa học. Nếu bạn làm việc trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế, tôi nghĩ đây là khóa học rất hữu ích.”
  7. Phạm Minh Hoàng – Khóa học tiếng Trung Vận chuyển
    “Khóa học tiếng Trung Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi mở rộng kiến thức trong ngành vận chuyển. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ vận chuyển, giao nhận hàng hóa và các thủ tục hải quan. Tôi có thể giao tiếp tự tin với các đối tác Trung Quốc trong ngành vận chuyển và hiểu rõ hơn về các quy trình khi làm việc với đối tác. Đây là một khóa học thực tiễn và rất bổ ích.”
  8. Nguyễn Phương Lan – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế chương trình học rất bài bản, từ các thuật ngữ chuyên ngành đến các tình huống giao dịch thực tế. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi thực hiện các công việc liên quan đến giao dịch, hợp đồng và vận chuyển hàng hóa giữa Việt Nam và Trung Quốc. Đây là một khóa học rất phù hợp cho những ai làm việc trong ngành xuất nhập khẩu.”
  9. Đoàn Thị Thu Hương – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu về các thuật ngữ kế toán, từ việc ghi chép sổ sách đến các báo cáo tài chính. Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình kế toán mà còn giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Đây là khóa học rất cần thiết cho những ai làm việc trong lĩnh vực kế toán.”
  10. Trần Quang Huy – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu giúp tôi hiểu rõ về quy trình nhập hàng từ Trung Quốc qua các trang thương mại điện tử Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ về cách sử dụng tiếng Trung để tìm kiếm hàng hóa, đàm phán giá cả và đặt hàng. Khóa học rất thực tế và giúp tôi tiết kiệm thời gian khi nhập hàng từ Trung Quốc. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao dịch và nhập hàng từ các nguồn cung cấp Trung Quốc.”

Các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu mang lại giá trị thực tiễn vô cùng lớn cho các học viên, đặc biệt là trong các lĩnh vực chuyên ngành như kế toán, xuất nhập khẩu, logistics, buôn bán, và nhiều lĩnh vực khác. Với sự tận tâm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, học viên có thể hoàn thiện không chỉ kỹ năng ngôn ngữ mà còn áp dụng tiếng Trung vào công việc chuyên môn một cách hiệu quả. Các khóa học này chắc chắn là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn nâng cao năng lực tiếng Trung và mở rộng cơ hội nghề nghiệp tại Trung Quốc.

  1. Vũ Thị Thanh Tâm – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất bổ ích đối với tôi trong công việc kinh doanh quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ thương mại, từ giao dịch hợp đồng đến các quy trình thanh toán quốc tế. Ngoài ra, Thầy còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế và những tình huống giao tiếp thương mại quan trọng, giúp tôi tự tin hơn khi tiếp cận các đối tác Trung Quốc. Khóa học không chỉ nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về môi trường kinh doanh quốc tế. Tôi thực sự hài lòng với khóa học này.”
  2. Trần Minh Thảo – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học rất chuyên sâu và rất hữu ích đối với những ai làm việc trong ngành công nghiệp bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp những kiến thức cơ bản và nâng cao về các thuật ngữ chip bán dẫn, cùng với cách sử dụng tiếng Trung trong ngành công nghiệp này. Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình sản xuất và tiêu thụ chip bán dẫn. Đây là khóa học cực kỳ thích hợp cho những ai làm việc trong ngành công nghệ cao.”
  3. Nguyễn Ngọc Quân – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
    “Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong việc hiểu về các vi mạch bán dẫn và ứng dụng trong ngành công nghiệp. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn rất tỉ mỉ về cách sử dụng tiếng Trung trong các nghiên cứu và sản xuất vi mạch. Khóa học cung cấp rất nhiều kiến thức thực tế, không chỉ giúp tôi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc mà còn giúp tôi nắm vững các kiến thức chuyên môn trong ngành. Nếu bạn làm việc trong lĩnh vực công nghệ hoặc vi mạch bán dẫn, tôi nghĩ đây là một khóa học rất đáng để theo học.”
  4. Lê Thị Thanh Bình – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ liên quan đến logistics, từ quy trình giao nhận hàng hóa, vận chuyển quốc tế, đến các thủ tục hải quan. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong công việc và có thể xử lý tốt hơn các tình huống thực tế. Đây là một khóa học rất hữu ích cho những ai làm việc trong ngành vận chuyển quốc tế.”
  5. Hoàng Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trải nghiệm học tập tuyệt vời. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một chương trình học bài bản và đầy đủ, từ các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết đến các kỹ năng dịch thuật. Hệ thống bài tập và phương pháp giảng dạy của Thầy rất hiệu quả, giúp tôi tiến bộ rõ rệt trong thời gian ngắn. Sau khóa học, tôi tự tin rằng mình có thể vượt qua kỳ thi HSK 9 cấp mà không gặp khó khăn. Đây thực sự là một khóa học đỉnh cao, phù hợp với những ai muốn đạt được trình độ tiếng Trung cao nhất.”
  6. Trương Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao khả năng nói tiếng Trung của mình. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy cách phát âm chuẩn mà còn giúp tôi luyện tập các tình huống giao tiếp thực tế trong cuộc sống. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với người bản xứ, và khả năng phản xạ nhanh của tôi cũng được cải thiện đáng kể. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung.”
  7. Đỗ Văn Khánh – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Master Edu – ChineMaster Edu rất phù hợp với tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết về các phương pháp học và luyện tập kỹ năng nói. Sau khóa học, tôi đã cải thiện rất nhiều khả năng giao tiếp của mình, từ cách phát âm đến các tình huống giao tiếp trong công việc. Thầy luôn nhiệt tình và sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của học viên. Nếu bạn muốn nâng cao khả năng nói tiếng Trung, đây là một khóa học không thể bỏ qua.”
  8. Nguyễn Thị Kim Dung – Khóa học tiếng Trung Online
    “Khóa học tiếng Trung Online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại cho tôi một trải nghiệm học tiếng Trung tuyệt vời, dù tôi không thể học trực tiếp tại lớp. Phương pháp giảng dạy của Thầy Nguyễn Minh Vũ rất hiệu quả và dễ hiểu. Các bài giảng online rất chi tiết và dễ tiếp cận, giúp tôi học theo tiến độ của mình mà vẫn có thể trao đổi với Thầy khi cần thiết. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai không thể học trực tiếp nhưng vẫn muốn nâng cao khả năng tiếng Trung của mình.”

Các học viên từ Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu đều có những trải nghiệm tuyệt vời với các khóa học tiếng Trung chuyên sâu. Dưới sự hướng dẫn tận tình của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, các học viên không chỉ nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn hiểu rõ hơn về các lĩnh vực chuyên môn như thương mại, logistics, xuất nhập khẩu, kế toán, và nhiều ngành nghề khác. Các khóa học tại trung tâm luôn đáp ứng nhu cầu học tập thực tiễn và cung cấp kiến thức hữu ích để học viên có thể áp dụng ngay vào công việc, giúp nâng cao hiệu quả công việc và mở rộng cơ hội nghề nghiệp.

  1. Lê Quang Duy – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình xuất nhập khẩu hàng hóa và các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực này. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ truyền đạt kiến thức một cách rõ ràng, mà còn chia sẻ nhiều tình huống thực tế giúp tôi áp dụng vào công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và có thể giải quyết các vấn đề trong công việc một cách nhanh chóng và hiệu quả. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong ngành xuất nhập khẩu.”
  2. Phạm Minh Sơn – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất bổ ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt rất chi tiết các thuật ngữ kế toán chuyên ngành và cách sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán. Tôi đã học được nhiều kiến thức về các báo cáo tài chính, thuế và các quy định kế toán trong môi trường quốc tế. Khóa học không chỉ giúp tôi giao tiếp tốt hơn với các đối tác Trung Quốc mà còn nâng cao khả năng làm việc trong môi trường kế toán quốc tế. Tôi rất hài lòng với chất lượng đào tạo của Thầy.”
  3. Trần Thị Minh Hòa – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nắm vững cách sử dụng tiếng Trung để tìm kiếm và mua sắm hàng hóa trên các trang web lớn của Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn rất chi tiết về quy trình đặt hàng, thanh toán và vận chuyển hàng từ Trung Quốc về Việt Nam. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi mua sắm trực tuyến từ các trang thương mại điện tử Trung Quốc và có thể giao tiếp dễ dàng với các nhà cung cấp. Đây là một khóa học rất thực tiễn và bổ ích.”
  4. Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Online
    “Khóa học tiếng Trung Online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trải nghiệm tuyệt vời đối với tôi. Mặc dù không học trực tiếp tại lớp, nhưng các bài giảng online của Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chi tiết và dễ hiểu. Thầy luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc và hỗ trợ học viên. Sau khóa học, tôi cảm thấy khả năng tiếng Trung của mình đã cải thiện rất nhiều, từ việc giao tiếp hàng ngày cho đến các tình huống công việc. Đây là một khóa học lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung mà không thể tham gia lớp học trực tiếp.”
  5. Hoàng Thanh Thảo – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một nền tảng tuyệt vời cho tôi khi bắt đầu học tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giải thích rõ ràng và dễ hiểu từng bước, giúp tôi làm quen với phát âm chuẩn và các tình huống giao tiếp cơ bản. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung và có thể hiểu được những đoạn hội thoại đơn giản. Tôi cảm ơn Thầy rất nhiều vì những kiến thức và kỹ năng mà tôi đã học được trong khóa học này.”
  6. Vũ Minh Tú – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất hữu ích đối với công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi học được các thuật ngữ chuyên ngành trong thương mại và cách sử dụng tiếng Trung trong giao dịch kinh doanh. Thầy luôn tạo ra các tình huống thực tế trong bài giảng để tôi có thể ứng dụng ngay vào công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi đàm phán, ký kết hợp đồng và xử lý các vấn đề liên quan đến kinh doanh quốc tế. Đây là khóa học không thể bỏ qua nếu bạn làm việc trong lĩnh vực thương mại.”
  7. Nguyễn Thị Ngọc Lan – Khóa học tiếng Trung Dầu khí
    “Khóa học tiếng Trung Dầu khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ về ngành công nghiệp dầu khí và các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung liên quan. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết về các quy trình trong ngành dầu khí, từ khai thác, sản xuất đến xuất khẩu. Khóa học không chỉ giúp tôi giao tiếp hiệu quả trong công việc mà còn mở rộng kiến thức về ngành dầu khí tại Trung Quốc. Đây là khóa học rất phù hợp cho những ai làm việc trong ngành dầu khí hoặc năng lượng.”
  8. Lương Hồng Quân – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một bước tiến lớn trong hành trình học tiếng Trung của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng nói và phát âm tiếng Trung, từ cách sử dụng các từ vựng trong cuộc sống hàng ngày đến các tình huống công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với người bản xứ và có thể tham gia các cuộc trò chuyện phức tạp hơn. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại trung tâm.”
  9. Trần Minh Khoa – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất thiết thực và hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt cho tôi rất nhiều kiến thức về quy trình vận chuyển quốc tế, từ việc làm thủ tục hải quan cho đến việc theo dõi và xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình vận chuyển. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và có thể giải quyết các vấn đề trong công việc nhanh chóng và hiệu quả. Đây là một khóa học rất đáng để tham gia cho những ai làm việc trong ngành logistics.”
  10. Phạm Quang Hưng – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một sự đầu tư xứng đáng đối với tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ kế toán tiếng Trung và cách sử dụng trong môi trường làm việc thực tế. Tôi đã học được cách đọc báo cáo tài chính, làm việc với các đối tác quốc tế và giải quyết các vấn đề liên quan đến thuế, chi phí trong công ty. Khóa học này giúp tôi nâng cao khả năng làm việc với các công ty Trung Quốc và tự tin hơn trong công việc kế toán quốc tế. Tôi rất khuyến khích các bạn tham gia khóa học này.”

Tất cả các học viên đều đánh giá rất cao chất lượng đào tạo tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Dưới sự giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn tiếp thu kiến thức chuyên sâu về các ngành nghề như thương mại, xuất nhập khẩu, kế toán, logistics, và nhiều lĩnh vực khác. Các khóa học tại trung tâm không chỉ giúp học viên giao tiếp hiệu quả mà còn cung cấp các kỹ năng thực tiễn, phù hợp với nhu cầu công việc hiện đại. Thực sự, đây là nơi học tiếng Trung uy tín, chất lượng hàng đầu tại Quận Thanh Xuân.

  1. Nguyễn Thị Thu Hà – Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao rất nhiều kỹ năng ngôn ngữ của mình. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe, nói, mà còn giúp tôi nắm vững các thuật ngữ và cách diễn đạt phức tạp hơn trong môi trường công việc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong các cuộc đàm phán và thảo luận chuyên sâu. Tôi cảm thấy rất tự hào về những gì mình đã đạt được và cảm ơn Thầy rất nhiều vì những kiến thức quý giá.”
  2. Phan Văn Tuấn – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thật sự tuyệt vời. Thầy Nguyễn Minh Vũ giúp tôi hiểu rõ hơn về các giao dịch kinh doanh quốc tế, các thuật ngữ quan trọng trong thương mại và cách thức đàm phán bằng tiếng Trung. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và có thể hiểu rõ các điều khoản trong hợp đồng thương mại. Đây là một khóa học cực kỳ hữu ích cho những ai muốn làm việc trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế.”
  3. Trần Quang Hiệp – Khóa học tiếng Trung Dầu khí
    “Khóa học tiếng Trung Dầu khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi có thêm kiến thức về ngành dầu khí cũng như các thuật ngữ chuyên ngành trong tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ truyền đạt kiến thức rất chi tiết, từ việc khai thác đến các quy trình vận chuyển dầu khí, giúp tôi ứng dụng vào công việc thực tế một cách hiệu quả. Sau khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tự tin và hiểu được các tài liệu chuyên ngành từ đối tác Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với chất lượng khóa học này.”
  4. Lê Thị Bích Hồng – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi học cách tìm kiếm và mua sắm hàng hóa từ các trang web lớn của Trung Quốc như Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giải thích rất chi tiết về các bước đặt hàng, thanh toán và giao nhận hàng hóa. Sau khóa học, tôi có thể dễ dàng mua hàng từ Trung Quốc và giao tiếp với các nhà cung cấp. Khóa học này thực sự rất hữu ích cho những ai muốn nhập hàng từ Trung Quốc một cách nhanh chóng và hiệu quả.”
  5. Ngô Quang Minh – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
    “Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ và quy trình trong ngành logistics quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi cách giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về vận chuyển, xử lý đơn hàng, và các thủ tục hải quan. Đây là khóa học rất hữu ích nếu bạn làm việc trong lĩnh vực logistics, vì nó giúp bạn nâng cao khả năng giao tiếp và giải quyết các tình huống thực tế trong công việc. Tôi đã học được rất nhiều điều bổ ích và áp dụng ngay vào công việc của mình.”
  6. Nguyễn Lan Phương – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi tiến bộ vượt bậc trong việc học tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế chương trình học rất khoa học và hệ thống, giúp tôi học từ vựng, ngữ pháp, và kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách hiệu quả. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin khi giao tiếp và tham gia các cuộc thi HSK. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai muốn đạt được chứng chỉ HSK cao cấp và cải thiện toàn diện khả năng tiếng Trung.”
  7. Lê Thị Thanh – Khóa học tiếng Trung Online
    “Khóa học tiếng Trung Online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những người bận rộn như tôi. Các bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ rất dễ hiểu và có thể học bất cứ lúc nào, ở đâu. Thầy luôn tạo cơ hội cho học viên thực hành và giải đáp thắc mắc ngay khi có vấn đề. Sau khi học xong khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Tôi rất vui khi chọn khóa học này.”
  8. Vũ Thị Lan – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng nói và phát âm. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy cách phát âm chuẩn, mà còn giúp tôi học cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế. Sau khóa học, tôi có thể tự tin giao tiếp trong các cuộc họp và thảo luận với đối tác Trung Quốc. Khóa học này rất phù hợp với những ai muốn nâng cao khả năng nói tiếng Trung một cách tự nhiên và lưu loát.”
  9. Nguyễn Mạnh Dũng – Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một bước ngoặt quan trọng trong hành trình học tiếng Trung của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nâng cao khả năng phát âm và nói tiếng Trung một cách tự nhiên hơn. Các bài giảng của Thầy rất chi tiết, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với người bản xứ và đã đạt được chứng chỉ HSKK Cao cấp. Tôi rất hài lòng với chất lượng đào tạo tại đây.”
  10. Trần Bảo Sơn – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy rất chi tiết về các thuật ngữ kế toán, giúp tôi hiểu và áp dụng chúng vào công việc thực tế. Sau khi học khóa học này, tôi có thể đọc và hiểu báo cáo tài chính, các văn bản liên quan đến thuế và kế toán từ các đối tác Trung Quốc. Khóa học này rất hữu ích và tôi cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ vì những kiến thức quý giá.”

Mỗi học viên đều đánh giá cao các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là dưới sự giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Các khóa học không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn giúp học viên ứng dụng trực tiếp vào công việc thực tế trong các lĩnh vực như thương mại, kế toán, logistics, xuất nhập khẩu, dầu khí, và nhiều ngành nghề khác. Với chương trình học đa dạng, thực tiễn, và chuyên sâu, trung tâm đã trở thành địa chỉ học tiếng Trung uy tín và chất lượng tại Quận Thanh Xuân.

  1. Trần Anh Tài – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi mở rộng kiến thức về các thủ tục xuất nhập khẩu và giao dịch quốc tế bằng tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy rất chi tiết về các thuật ngữ chuyên ngành, giúp tôi nắm vững quy trình và hiểu rõ hơn về các hợp đồng thương mại. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể giao tiếp tự tin với các đối tác Trung Quốc và xử lý các tình huống phát sinh trong công việc xuất nhập khẩu. Đây thực sự là một khóa học rất hữu ích cho những ai làm trong lĩnh vực thương mại quốc tế.”
  2. Nguyễn Thiện Tâm – Khóa học tiếng Trung Logistics vận chuyển
    “Khóa học tiếng Trung Logistics vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu giúp tôi tiếp cận với các thuật ngữ chuyên ngành trong ngành vận chuyển hàng hóa. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ cách giao dịch và các thủ tục cần thiết khi làm việc với đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực logistics. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp về các vấn đề liên quan đến vận chuyển, giao nhận hàng hóa, và các quy định trong ngành. Đây là khóa học rất thiết thực cho những ai muốn làm việc trong ngành vận tải quốc tế.”
  3. Đoàn Minh Quang – Khóa học tiếng Trung Kinh doanh
    “Khóa học tiếng Trung Kinh doanh tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi trang bị những kiến thức cần thiết để phát triển công việc kinh doanh. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ kinh doanh, marketing, và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tôi có thể áp dụng những gì đã học vào các cuộc đàm phán và quản lý các dự án kinh doanh một cách hiệu quả hơn. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong các cuộc gặp gỡ và giao dịch với các đối tác Trung Quốc.”
  4. Phạm Minh Hằng – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là bước đệm quan trọng trong hành trình học tiếng Trung của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện kỹ năng nói và phát âm tiếng Trung, đặc biệt là trong các tình huống giao tiếp thực tế. Khóa học cung cấp các bài luyện nói rất hiệu quả và giúp tôi tăng cường khả năng tự tin khi giao tiếp với người Trung Quốc. Tôi cảm ơn Thầy rất nhiều vì những kiến thức quý báu và sự hỗ trợ tuyệt vời trong suốt quá trình học.”
  5. Lê Tấn Dũng – Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch
    “Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện kỹ năng biên dịch và phiên dịch trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi các kỹ thuật và phương pháp biên dịch chính xác, giúp tôi làm việc hiệu quả hơn với các tài liệu chuyên ngành tiếng Trung. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các dự án biên dịch và phiên dịch cho các công ty và tổ chức Trung Quốc. Tôi đánh giá rất cao chất lượng giảng dạy tại trung tâm và cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ vì sự tận tâm và nhiệt tình.”
  6. Trần Kim Thúy – Khóa học tiếng Trung Taobao, 1688, Tmall
    “Khóa học tiếng Trung Taobao, 1688, Tmall tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là lựa chọn hoàn hảo cho tôi khi muốn nhập hàng từ Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chỉ dẫn rất chi tiết về cách tìm nguồn hàng, cách đặt mua trên các trang thương mại điện tử lớn như Taobao và 1688. Sau khóa học, tôi đã có thể tự tin đặt hàng, giao dịch và xử lý các vấn đề phát sinh liên quan đến giao nhận hàng hóa từ Trung Quốc. Khóa học này rất phù hợp với những ai muốn làm việc trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế.”
  7. Nguyễn Thị Thanh Tuyền – Khóa học tiếng Trung Thương mại quốc tế
    “Khóa học tiếng Trung Thương mại quốc tế tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình và văn hóa thương mại quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giải thích chi tiết về cách thức đàm phán, các vấn đề liên quan đến xuất nhập khẩu, hợp đồng thương mại và giao dịch với đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và áp dụng những gì học được vào công việc thực tế. Khóa học này rất hữu ích cho những ai làm trong ngành thương mại quốc tế.”
  8. Trương Quang Duy – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao toàn diện khả năng tiếng Trung của mình. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi chi tiết từ những bước cơ bản nhất đến các chủ đề nâng cao, giúp tôi đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp. Khóa học rất phù hợp cho những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Trung ở tất cả các kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết. Tôi rất vui vì đã chọn Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu làm nơi học tiếng Trung.”
  9. Lý Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi có một nền tảng vững chắc trong việc học tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu và gần gũi, tôi học được các cách phát âm cơ bản và cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung. Khóa học này rất thích hợp cho những ai mới bắt đầu học tiếng Trung và muốn phát âm chuẩn ngay từ đầu. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung.”
  10. Vũ Thị Kim Anh – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự hữu ích đối với công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi các thuật ngữ kế toán quan trọng và cách áp dụng chúng trong môi trường làm việc. Khóa học giúp tôi đọc và hiểu các báo cáo tài chính và tài liệu kế toán từ các đối tác Trung Quốc một cách dễ dàng. Đây là khóa học rất cần thiết cho những ai làm việc trong lĩnh vực kế toán quốc tế và tôi rất hài lòng với chất lượng đào tạo tại trung tâm.”

Các học viên từ Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đều đưa ra những nhận xét rất tích cực về các khóa học, đặc biệt là sự giảng dạy tận tâm và chuyên nghiệp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Mỗi khóa học đều cung cấp những kiến thức thực tiễn và chuyên sâu, giúp học viên áp dụng ngay vào công việc của mình, từ tiếng Trung thương mại, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung logistics, cho đến các khóa học tiếng Trung HSK, tiếng Trung kế toán, và tiếng Trung Taobao, 1688. Trung tâm đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

  1. Phan Văn Khánh – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một bước tiến quan trọng trong quá trình học tiếng Trung của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy kiến thức một cách chi tiết mà còn giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe và nói thông qua các bài luyện tập giao tiếp thực tế. Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn khi tham gia các kỳ thi HSKK và có thể giao tiếp với người Trung Quốc một cách trôi chảy. Thực sự rất biết ơn Thầy vì những kiến thức và kỹ năng mà tôi đã học được.”
  2. Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu không chỉ cung cấp cho tôi kiến thức ngữ pháp vững chắc mà còn giúp tôi phát triển tất cả các kỹ năng tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tâm huyết trong việc giảng dạy và tạo môi trường học tập thoải mái, giúp tôi dễ dàng tiếp thu bài học. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã đủ tự tin để tham gia kỳ thi HSK 9 cấp và đạt kết quả tốt. Tôi rất hài lòng với chất lượng đào tạo và phương pháp giảng dạy tại đây.”
  3. Lê Thanh Tùng – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là lựa chọn hoàn hảo cho tôi trong công việc xuất nhập khẩu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt cho tôi rất nhiều kiến thức về các quy trình xuất nhập khẩu, từ thủ tục hải quan đến các thuật ngữ chuyên ngành. Những bài học thực tế và các tình huống trong công việc giúp tôi nhanh chóng áp dụng vào thực tiễn. Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn khi giao dịch và đàm phán với các đối tác Trung Quốc.”
  4. Lương Minh Phương – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực kế toán và tài chính. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi kiến thức vững vàng và cách thức áp dụng các thuật ngữ kế toán khi giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các tài liệu kế toán tiếng Trung và áp dụng vào công việc hàng ngày.”
  5. Hoàng Thị Quỳnh – Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một bước đột phá trong khả năng giao tiếp của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm và chi tiết trong việc giảng dạy các kỹ năng nói, phát âm và phản xạ nhanh trong giao tiếp. Tôi không chỉ nâng cao khả năng phát âm mà còn học được nhiều kỹ thuật để giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc với người Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi vượt qua kỳ thi HSKK và giao tiếp tự tin hơn với các đối tác quốc tế.”
  6. Phan Quốc Huy – Khóa học tiếng Trung Taobao, 1688, Tmall
    “Khóa học tiếng Trung Taobao, 1688, Tmall tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp cho tôi những kiến thức rất thiết thực về cách tìm kiếm và nhập hàng từ Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tỉ mỉ trong việc hướng dẫn từng bước từ việc tìm nguồn hàng, thương lượng giá cả cho đến cách thức đặt hàng và giao nhận hàng hóa. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin khi tìm kiếm nguồn hàng từ các trang thương mại điện tử lớn của Trung Quốc và thực hiện các giao dịch với đối tác Trung Quốc.”
  7. Nguyễn Trọng Hậu – Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch
    “Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rèn luyện kỹ năng dịch thuật và biên dịch hiệu quả. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy chi tiết về các phương pháp biên dịch, cách xử lý các thuật ngữ khó và cách giữ nguyên ý nghĩa khi dịch. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong công việc dịch thuật và đã nhận được nhiều dự án từ các công ty Trung Quốc. Đây là một khóa học vô cùng bổ ích cho những ai muốn theo đuổi nghề biên phiên dịch.”
  8. Hoàng Minh Đức – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các chiến lược và quy trình kinh doanh khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi các kỹ năng đàm phán, ký kết hợp đồng và giải quyết các vấn đề phát sinh trong thương mại quốc tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và ký kết hợp đồng với các đối tác Trung Quốc, đồng thời áp dụng những kỹ năng học được vào công việc kinh doanh của mình.”
  9. Trần Thị Hoàng Lan – Khóa học tiếng Trung Logistics vận chuyển
    “Khóa học tiếng Trung Logistics vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ các quy trình vận chuyển và thủ tục hải quan khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giải thích chi tiết về các thuật ngữ liên quan đến vận chuyển hàng hóa, giúp tôi giao tiếp hiệu quả và chính xác trong công việc. Sau khóa học, tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực logistics và vận chuyển.”
  10. Lê Quang Vũ – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học rất toàn diện. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy về ngữ pháp và từ vựng mà còn giúp tôi phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách đồng đều. Các bài giảng của Thầy rất dễ hiểu và bài tập luyện tập cũng rất hữu ích. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi tự tin tham gia kỳ thi HSK 9 cấp và đạt kết quả tốt. Trung tâm thực sự là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung một cách bài bản và hiệu quả.”

Các học viên của Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu tiếp tục đánh giá rất cao chất lượng đào tạo tại đây, đặc biệt là sự giảng dạy tận tâm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Mỗi khóa học đều cung cấp những kiến thức chuyên sâu, từ tiếng Trung thương mại, tiếng Trung HSK, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung logistics, tiếng Trung biên phiên dịch, đến tiếng Trung Taobao, 1688 và tiếng Trung kế toán. Những kiến thức và kỹ năng học viên nhận được không chỉ giúp cải thiện khả năng giao tiếp mà còn mang lại sự tự tin trong công việc và trong các kỳ thi tiếng Trung chuyên ngành.

  1. Trần Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mở ra cho tôi một con đường mới trong việc học tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu và dễ tiếp thu, giúp tôi có thể giao tiếp đơn giản và tự tin hơn trong các tình huống hàng ngày. Những bài học thực hành là điểm mạnh của khóa học này vì giúp tôi áp dụng được ngay vào thực tế. Tôi rất hài lòng với những gì mình học được và sẽ tiếp tục theo học các khóa học nâng cao tại trung tâm.”
  2. Nguyễn Đức Toàn – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang đến cho tôi một nền tảng vững chắc để sử dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tận tình chỉ dẫn và giải đáp mọi thắc mắc của tôi. Sau khóa học, tôi đã nâng cao khả năng nghe, nói, đọc, và viết, đặc biệt là khả năng đọc hiểu và viết luận văn HSK cấp 9. Đây là một khóa học không thể bỏ qua cho những ai muốn đạt đến trình độ tiếng Trung cao cấp.”
  3. Đoàn Thị Mai Anh – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ và kỹ năng giao tiếp quan trọng trong công việc kinh doanh. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất giỏi trong việc giải thích các tình huống thực tế mà tôi sẽ gặp phải khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Các bài học không chỉ dạy về từ vựng mà còn cung cấp các chiến lược đàm phán và ký kết hợp đồng. Sau khóa học, tôi tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp và giao dịch với đối tác Trung Quốc.”
  4. Phạm Hồng Sơn – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ các bước từ việc tìm kiếm nguồn hàng, đàm phán giá cả cho đến đặt hàng và thanh toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ rất nhiều mẹo và kỹ năng giúp tôi dễ dàng mua sắm và nhập hàng từ các trang thương mại điện tử Trung Quốc. Những kiến thức này đã giúp tôi tiết kiệm thời gian và chi phí khi mua hàng Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với chất lượng khóa học và những gì đã học được.”
  5. Vũ Quang Hưng – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành và cách áp dụng vào công việc kế toán trong môi trường quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết các thuật ngữ tài chính và kế toán cơ bản, giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành kế toán. Sau khóa học, tôi đã có thể giao dịch và đàm phán hợp đồng kế toán bằng tiếng Trung một cách dễ dàng.”
  6. Mai Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Logistics vận chuyển
    “Khóa học tiếng Trung Logistics vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu giúp tôi nắm vững các thuật ngữ và quy trình liên quan đến vận chuyển hàng hóa quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về các thủ tục hải quan, quy trình vận chuyển và các tình huống thực tế mà tôi sẽ gặp khi làm việc trong ngành logistics. Khóa học giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và áp dụng các kỹ năng vào công việc thực tế.”
  7. Trương Thị Thu Hương – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng nói và nghe. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã sử dụng phương pháp giảng dạy thực tế và sinh động, giúp tôi dễ dàng hiểu và áp dụng các kỹ năng vào giao tiếp hàng ngày. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các kỳ thi HSKK và có thể giao tiếp trôi chảy với người bản ngữ. Tôi rất cảm ơn Thầy vì những kiến thức đã truyền đạt.”
  8. Bùi Thiện Tâm – Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một thử thách lớn đối với tôi, nhưng cũng vô cùng bổ ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện kỹ năng phát âm và phản xạ khi giao tiếp bằng tiếng Trung. Khóa học này đã giúp tôi tự tin hơn trong các tình huống giao tiếp phức tạp và vượt qua kỳ thi HSKK một cách xuất sắc. Thực sự rất biết ơn Thầy vì những bài học giá trị mà tôi nhận được.”
  9. Lê Minh Tân – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một sự lựa chọn tuyệt vời cho tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tạo ra môi trường học tập thân thiện và dễ tiếp thu. Khóa học không chỉ dạy ngữ pháp và từ vựng mà còn giúp tôi rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách bài bản. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã đạt điểm số cao trong kỳ thi HSK và cảm thấy rất tự tin trong việc giao tiếp với người Trung Quốc.”
  10. Nguyễn Thị Dung – Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch
    “Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu giúp tôi phát triển khả năng dịch thuật từ tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ những bí quyết và phương pháp giúp tôi xử lý các tình huống dịch khó, đặc biệt là các văn bản kỹ thuật và tài liệu chuyên ngành. Sau khóa học, tôi tự tin hơn trong công việc biên phiên dịch và đã nhận được nhiều dự án dịch thuật từ các công ty Trung Quốc.”

Đánh giá từ các học viên tiếp tục chứng minh chất lượng đào tạo tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là tuyệt vời và hiệu quả. Những khóa học đa dạng như tiếng Trung HSK, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung logistics, tiếng Trung kế toán, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung Taobao, 1688 và nhiều khóa học chuyên ngành khác đã giúp học viên nâng cao kỹ năng và phát triển sự nghiệp trong môi trường tiếng Trung. Sự giảng dạy tận tâm và chuyên nghiệp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ luôn mang đến kết quả đáng khích lệ cho các học viên.

  1. Nguyễn Thanh Sơn – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
    “Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hiện tại. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và cụ thể về các quy trình xuất nhập khẩu, các thuật ngữ chuyên ngành và các văn bản hợp đồng trong lĩnh vực này. Các bài học thực hành vô cùng bổ ích và tôi có thể áp dụng ngay vào công việc của mình. Khóa học này thực sự là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn phát triển nghề nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.”
  2. Lê Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Logistics vận chuyển
    “Khóa học tiếng Trung Logistics vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã trang bị cho tôi kiến thức vững chắc về ngành logistics, đặc biệt là trong việc giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy về từ vựng mà còn chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tế về quy trình vận chuyển, hải quan, và các thủ tục cần thiết trong ngành logistics. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác quốc tế và có thể giao tiếp hiệu quả trong công việc.”
  3. Trần Thị Mai – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất hữu ích đối với tôi. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể giao tiếp trôi chảy hơn và hiểu rõ các tình huống trong cuộc sống hàng ngày. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tạo ra môi trường học thân thiện và khuyến khích học viên tham gia vào các hoạt động thực hành, điều này giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng nghe và nói. Tôi rất hài lòng với chất lượng khóa học này.”
  4. Phạm Minh Huy – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung một cách rõ rệt. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết và có phương pháp học tập hiệu quả giúp tôi dễ dàng nắm bắt kiến thức. Các bài tập luyện tập rất đa dạng và hữu ích, giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK. Tôi đã đạt điểm cao trong kỳ thi HSK 9 cấp và rất biết ơn Thầy đã giúp tôi đạt được thành quả này.”
  5. Trương Thị Thanh Hương – Khóa học tiếng Trung Thương mại
    “Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ thương mại, các hình thức đàm phán và ký kết hợp đồng. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp và giao dịch thương mại với đối tác Trung Quốc. Đây là một khóa học rất hữu ích cho những ai làm việc trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế.”
  6. Vũ Thanh Tâm – Khóa học tiếng Trung Kế toán
    “Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất kỹ về các thuật ngữ tài chính và kế toán, giúp tôi áp dụng vào công việc kế toán trong môi trường quốc tế. Các bài học không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn hướng dẫn tôi cách sử dụng các phần mềm kế toán và đọc hiểu các báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Tôi rất hài lòng với kết quả sau khóa học.”
  7. Nguyễn Quang Duy – Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện đáng kể khả năng phát âm và phản xạ khi giao tiếp. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chỉ dạy rất chi tiết và tận tâm, giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp tự nhiên và chính xác. Những bài tập luyện nghe và nói giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp trong các tình huống phức tạp. Sau khóa học, tôi tự tin hơn khi tham gia vào các cuộc đàm phán và hội thảo quốc tế.”
  8. Hoàng Lan Phương – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
    “Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một bước ngoặt lớn trong việc học tiếng Trung của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững các từ vựng và ngữ pháp cơ bản, tạo nền tảng vững chắc để tôi có thể tiếp tục học lên các cấp độ cao hơn. Các bài học luôn có sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào các tình huống giao tiếp hàng ngày. Tôi rất hài lòng và cảm ơn Thầy rất nhiều!”
  9. Trần Hữu Nam – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
    “Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ cách thức nhập hàng Trung Quốc qua các trang web thương mại điện tử như Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ nhiều mẹo và bí quyết giúp tôi tiết kiệm thời gian và chi phí khi tìm nguồn hàng và đặt hàng. Tôi cảm thấy rất tự tin khi đã học xong khóa học này và có thể dễ dàng nhập hàng từ Trung Quốc cho công việc kinh doanh của mình.”
  10. Lê Thị Kim Hoa – Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch
    “Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng dịch thuật. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn chú trọng đến việc truyền đạt kiến thức một cách chi tiết và dễ hiểu. Các bài học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng dịch văn bản mà còn giúp tôi rèn luyện kỹ năng phiên dịch trong các cuộc họp và hội thảo. Khóa học này rất hữu ích cho những ai muốn trở thành biên phiên dịch viên chuyên nghiệp.”

Những đánh giá trên tiếp tục khẳng định chất lượng đào tạo tuyệt vời tại Master Edu – ChineMaster Edu. Các khóa học từ tiếng Trung HSK, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung kế toán, tiếng Trung Taobao 1688, đến các khóa học chuyên ngành như logistics, xuất nhập khẩu, biên phiên dịch đã giúp các học viên nâng cao kỹ năng và phát triển sự nghiệp. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tận tâm trong việc giảng dạy, truyền đạt kiến thức thực tiễn và giúp học viên áp dụng vào công việc một cách hiệu quả.

Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ

TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội

Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983

ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.