Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu” – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu
Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu” do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một tài liệu học tập vô cùng quý giá dành cho những ai đang học và làm việc trong lĩnh vực kế toán, đặc biệt là kế toán liên quan đến xuất nhập khẩu. Cuốn sách này không chỉ cung cấp một lượng từ vựng phong phú, mà còn giúp người học hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế.
Mục đích và đối tượng sử dụng ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu
Cuốn ebook được thiết kế dành cho những người học tiếng Anh trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu, bao gồm sinh viên, những người làm việc trong các doanh nghiệp xuất nhập khẩu, cũng như những người muốn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh trong công việc kế toán của mình. Với một lượng từ vựng được lựa chọn kỹ càng, cuốn sách là công cụ hữu hiệu giúp người học tiếp cận nhanh chóng với các thuật ngữ chuyên ngành quốc tế.
Nội dung cuốn sách
Cuốn ebook này chia sẻ các từ vựng tiếng Anh phổ biến trong kế toán xuất nhập khẩu, bao gồm các chủ đề như:
Quản lý tài chính quốc tế
Thuế và hải quan
Quy trình thanh toán và chuyển tiền quốc tế
Các báo cáo tài chính trong giao dịch quốc tế
Quản lý kho bãi, logistics và vận chuyển quốc tế
Từng từ vựng trong sách được giải thích chi tiết và kèm theo ví dụ minh họa cụ thể trong ngữ cảnh công việc thực tế. Nhờ đó, người đọc không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn có thể áp dụng ngay vào công việc hằng ngày.
Lợi ích khi sử dụng cuốn ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu
Nâng cao từ vựng chuyên ngành: Cuốn sách cung cấp một nền tảng vững chắc về từ vựng tiếng Anh liên quan đến kế toán xuất nhập khẩu, giúp người học dễ dàng giao tiếp và làm việc trong môi trường quốc tế.
Ứng dụng thực tế: Các thuật ngữ được trình bày dưới dạng ví dụ thực tế, giúp người học hiểu và áp dụng trực tiếp trong công việc.
Phát triển kỹ năng chuyên môn: Bằng cách làm quen với các từ vựng chuyên ngành, người học sẽ nhanh chóng cải thiện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu.
Vì sao chọn cuốn ebook Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu?
Với kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và sự am hiểu sâu sắc về lĩnh vực kế toán, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tạo ra một cuốn sách dễ hiểu, đầy đủ và cập nhật các xu hướng mới trong ngành kế toán xuất nhập khẩu. Cuốn ebook này không chỉ là tài liệu học tập hữu ích mà còn là người bạn đồng hành đắc lực trong sự nghiệp phát triển chuyên môn của bạn.
Hãy bắt đầu học ngay với “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu” để nâng cao khả năng tiếng Anh và chuyên môn kế toán của bạn trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
Phương pháp học hiệu quả với ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu”
Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một bộ từ điển, mà còn là công cụ học tập giúp người đọc phát triển toàn diện các kỹ năng cần thiết trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu. Dưới đây là một số phương pháp học hiệu quả mà bạn có thể áp dụng khi sử dụng cuốn ebook này:
Học theo chủ đề
Cuốn ebook được chia thành các chủ đề rõ ràng và logic, giúp người học dễ dàng theo dõi và hệ thống hóa kiến thức. Bạn có thể bắt đầu học từ các chủ đề cơ bản, sau đó tiến dần đến các chủ đề phức tạp hơn, từ đó hiểu rõ mối liên hệ giữa các thuật ngữ và cách sử dụng chúng trong công việc.
Thực hành qua ví dụ thực tế
Mỗi từ vựng trong ebook đi kèm với các ví dụ minh họa chi tiết, giúp người học dễ dàng hình dung cách thức sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh thực tế. Hãy tập trung vào việc đọc và hiểu các ví dụ, sau đó tự tạo ra các câu thoại hoặc tình huống tương tự trong công việc của bạn.
Ghi chú và ôn tập thường xuyên
Để ghi nhớ từ vựng lâu dài, bạn có thể tạo ra các ghi chú cá nhân cho mỗi từ vựng, giải thích nghĩa và cách sử dụng. Định kỳ ôn lại các từ đã học để củng cố kiến thức và tránh quên.
Ứng dụng trong công việc
Quan trọng nhất là bạn cần áp dụng các từ vựng đã học vào công việc thực tế. Chẳng hạn, khi bạn tiếp xúc với các báo cáo tài chính quốc tế, hãy tìm kiếm và nhận diện các thuật ngữ mà bạn đã học. Việc sử dụng từ vựng trong công việc thực tế sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn và cải thiện khả năng giao tiếp chuyên môn.
Đối với các chuyên gia và doanh nghiệp
Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu” không chỉ hữu ích đối với các sinh viên mà còn là tài liệu tham khảo quý giá cho các chuyên gia kế toán và các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Với bộ từ vựng chính xác và đầy đủ, các chuyên gia có thể cải thiện khả năng giao tiếp và xử lý các vấn đề tài chính trong môi trường quốc tế.
Đặc biệt, đối với các doanh nghiệp, việc trang bị cho đội ngũ nhân viên kế toán một nguồn tài liệu học tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu chất lượng sẽ nâng cao hiệu quả công việc, giúp việc trao đổi với đối tác nước ngoài trở nên thuận lợi hơn. Việc hiểu và sử dụng thành thạo các thuật ngữ tiếng Anh sẽ giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian, giảm thiểu sai sót trong các giao dịch quốc tế.
Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập không thể thiếu đối với những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Anh trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu. Với cách trình bày dễ hiểu, từ vựng được chọn lọc kỹ càng, kèm theo ví dụ minh họa thực tế, cuốn sách sẽ giúp bạn trang bị những kiến thức cần thiết để phát triển nghề nghiệp trong môi trường quốc tế.
Đừng bỏ lỡ cơ hội học hỏi và nâng cao trình độ chuyên môn của bạn qua cuốn ebook đầy giá trị này!
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu
| STT | Từ vựng tiếng Anh Kế toán Xuất Nhập khẩu – Tiếng Trung (Phiên âm) – Tiếng Việt |
| 1 | Export accounting – 出口会计 (Chūkǒu kuàijì) – Kế toán xuất khẩu |
| 2 | Import accounting – 进口会计 (Jìnkǒu kuàijì) – Kế toán nhập khẩu |
| 3 | Invoice – 发票 (Fāpiào) – Hóa đơn |
| 4 | Customs clearance – 清关 (Qīngguān) – Thông quan |
| 5 | Bill of lading – 提单 (Tídān) – Vận đơn |
| 6 | Certificate of origin – 原产地证书 (Yuánchǎndì zhèngshū) – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 7 | Tariff – 关税 (Guānshuì) – Thuế quan |
| 8 | Freight – 运费 (Yùnfèi) – Cước phí vận chuyển |
| 9 | Letter of credit (L/C) – 信用证 (Xìnyòngzhèng) – Thư tín dụng |
| 10 | Trade terms – 贸易条款 (Màoyì tiáokuǎn) – Điều khoản thương mại |
| 11 | Customs duty – 海关税 (Hǎiguān shuì) – Thuế hải quan |
| 12 | Import license – 进口许可证 (Jìnkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép nhập khẩu |
| 13 | Export license – 出口许可证 (Chūkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép xuất khẩu |
| 14 | Packing list – 装箱单 (Zhuāngxiāngdān) – Phiếu đóng gói |
| 15 | Proforma invoice – 形式发票 (Xíngshì fāpiào) – Hóa đơn chiếu lệ |
| 16 | Commercial invoice – 商业发票 (Shāngyè fāpiào) – Hóa đơn thương mại |
| 17 | Bank guarantee – 银行担保 (Yínháng dānbǎo) – Bảo lãnh ngân hàng |
| 18 | Exchange rate – 汇率 (Huìlǜ) – Tỷ giá hối đoái |
| 19 | FOB (Free on Board) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùngǎng chuánshàng jiāohuò) – Giao hàng lên tàu |
| 20 | CIF (Cost, Insurance, Freight) – 成本、保险加运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn jiā yùnfèi) – Giá hàng, bảo hiểm và cước phí |
| 21 | Warehousing – 仓储 (Cāngchǔ) – Lưu kho |
| 22 | Customs broker – 报关行 (Bàoguānháng) – Đại lý hải quan |
| 23 | Shipping agent – 船务代理 (Chuánwù dàilǐ) – Đại lý vận chuyển |
| 24 | Export declaration – 出口报关单 (Chūkǒu bàoguāndān) – Tờ khai xuất khẩu |
| 25 | Import declaration – 进口报关单 (Jìnkǒu bàoguāndān) – Tờ khai nhập khẩu |
| 26 | Shipping documents – 运输单证 (Yùnshū dānzhèng) – Chứng từ vận chuyển |
| 27 | Freight forwarder – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Đại lý giao nhận vận tải |
| 28 | Cargo insurance – 货物保险 (Huòwù bǎoxiǎn) – Bảo hiểm hàng hóa |
| 29 | Duty-free – 免税 (Miǎnshuì) – Miễn thuế |
| 30 | Restricted goods – 限制商品 (Xiànzhì shāngpǐn) – Hàng hóa bị hạn chế |
| 31 | Export rebate – 出口退税 (Chūkǒu tuìshuì) – Hoàn thuế xuất khẩu |
| 32 | Import tax – 进口税 (Jìnkǒu shuì) – Thuế nhập khẩu |
| 33 | Bonded warehouse – 保税仓库 (Bǎoshuì cāngkù) – Kho ngoại quan |
| 34 | Trade balance – 贸易平衡 (Màoyì pínghéng) – Cán cân thương mại |
| 35 | Bill of exchange – 汇票 (Huìpiào) – Hối phiếu |
| 36 | Cargo manifest – 货物清单 (Huòwù qīngdān) – Bảng kê khai hàng hóa |
| 37 | Customs inspection – 海关检查 (Hǎiguān jiǎnchá) – Kiểm tra hải quan |
| 38 | Overseas supplier – 海外供应商 (Hǎiwài gōngyìngshāng) – Nhà cung cấp nước ngoài |
| 39 | Local distributor – 本地经销商 (Běndì jīngxiāoshāng) – Nhà phân phối địa phương |
| 40 | Exchange control – 外汇管制 (Wàihuì guǎnzhì) – Kiểm soát ngoại hối |
| 41 | Harmonized System Code (HS Code) – 协调系统编码 (Xiétiáo xìtǒng biānmǎ) – Mã hệ thống hài hòa |
| 42 | Import quota – 进口配额 (Jìnkǒu pèi’é) – Hạn ngạch nhập khẩu |
| 43 | Export quota – 出口配额 (Chūkǒu pèi’é) – Hạn ngạch xuất khẩu |
| 44 | Container shipment – 集装箱运输 (Jízhuāngxiāng yùnshū) – Vận chuyển container |
| 45 | Sea freight – 海运货物 (Hǎiyùn huòwù) – Hàng hóa vận chuyển bằng đường biển |
| 46 | Air freight – 空运货物 (Kōngyùn huòwù) – Hàng hóa vận chuyển bằng đường hàng không |
| 47 | Transit goods – 过境货物 (Guòjìng huòwù) – Hàng hóa quá cảnh |
| 48 | Export subsidy – 出口补贴 (Chūkǒu bǔtiē) – Trợ cấp xuất khẩu |
| 49 | Import documentation – 进口文件 (Jìnkǒu wénjiàn) – Hồ sơ nhập khẩu |
| 50 | Export documentation – 出口文件 (Chūkǒu wénjiàn) – Hồ sơ xuất khẩu |
| 51 | Trade agreement – 贸易协议 (Màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại |
| 52 | Foreign exchange – 外汇 (Wàihuì) – Ngoại hối |
| 53 | Import permit – 进口许可 (Jìnkǒu xǔkě) – Giấy phép nhập khẩu |
| 54 | Export permit – 出口许可 (Chūkǒu xǔkě) – Giấy phép xuất khẩu |
| 55 | Customs valuation – 海关估价 (Hǎiguān gūjià) – Định giá hải quan |
| 56 | Import duty – 进口关税 (Jìnkǒu guānshuì) – Thuế nhập khẩu |
| 57 | Export duty – 出口关税 (Chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất khẩu |
| 58 | FOB value – 装运港价格 (Zhuāngyùngǎng jiàgé) – Giá FOB (giá giao tại cảng đi) |
| 59 | CIF value – 到岸价格 (Dào’àn jiàgé) – Giá CIF (giá đã bao gồm cước phí và bảo hiểm) |
| 60 | Bill of entry – 进口申报单 (Jìnkǒu shēnbàodān) – Tờ khai nhập khẩu |
| 61 | Export license fee – 出口许可费用 (Chūkǒu xǔkě fèiyòng) – Phí giấy phép xuất khẩu |
| 62 | Import restrictions – 进口限制 (Jìnkǒu xiànzhì) – Hạn chế nhập khẩu |
| 63 | Free trade zone (FTZ) – 自由贸易区 (Zìyóu màoyìqū) – Khu thương mại tự do |
| 64 | Preferential tariff – 优惠关税 (Yōuhuì guānshuì) – Thuế ưu đãi |
| 65 | General tariff – 普通关税 (Pǔtōng guānshuì) – Thuế suất thông thường |
| 66 | Customs declaration – 报关 (Bàoguān) – Khai báo hải quan |
| 67 | Goods in transit – 在途货物 (Zàitú huòwù) – Hàng hóa đang vận chuyển |
| 68 | Shipment tracking – 货运跟踪 (Huòyùn gēnzōng) – Theo dõi lô hàng |
| 69 | Container terminal – 集装箱码头 (Jízhuāngxiāng mǎtóu) – Bến cảng container |
| 70 | Handling charges – 装卸费 (Zhuāngxiè fèi) – Phí bốc dỡ |
| 71 | Port charges – 港口费 (Gǎngkǒu fèi) – Phí cảng |
| 72 | Logistics cost – 物流成本 (Wùliú chéngběn) – Chi phí hậu cần |
| 73 | Declared value – 申报价值 (Shēnbào jiàzhí) – Giá trị khai báo |
| 74 | Restricted item – 限制物品 (Xiànzhì wùpǐn) – Mặt hàng bị hạn chế |
| 75 | Freight contract – 货运合同 (Huòyùn hétóng) – Hợp đồng vận tải |
| 76 | Port of discharge – 卸货港 (Xièhuò gǎng) – Cảng dỡ hàng |
| 77 | Port of loading – 装货港 (Zhuānghuò gǎng) – Cảng xếp hàng |
| 78 | Delivery order (D/O) – 提货单 (Tíhuò dān) – Lệnh giao hàng |
| 79 | Export incentive – 出口奖励 (Chūkǒu jiǎnglì) – Ưu đãi xuất khẩu |
| 80 | Import surcharge – 进口附加费 (Jìnkǒu fùjiā fèi) – Phụ phí nhập khẩu |
| 81 | Export documentation fee – 出口文件费 (Chūkǒu wénjiàn fèi) – Phí chứng từ xuất khẩu |
| 82 | Import clearance – 进口清关 (Jìnkǒu qīngguān) – Thông quan nhập khẩu |
| 83 | Cargo classification – 货物分类 (Huòwù fēnlèi) – Phân loại hàng hóa |
| 84 | Consignee – 收货人 (Shōuhuòrén) – Người nhận hàng |
| 85 | Consignor – 发货人 (Fāhuòrén) – Người gửi hàng |
| 86 | Trade barrier – 贸易壁垒 (Màoyì bìlěi) – Rào cản thương mại |
| 87 | Import substitution – 进口替代 (Jìnkǒu tìdài) – Thay thế nhập khẩu |
| 88 | Export earnings – 出口收入 (Chūkǒu shōurù) – Thu nhập từ xuất khẩu |
| 89 | Import expenditure – 进口支出 (Jìnkǒu zhīchū) – Chi phí nhập khẩu |
| 90 | Cross-border trade – 跨境贸易 (Kuàjìng màoyì) – Thương mại xuyên biên giới |
| 91 | Customs duties refund – 关税退税 (Guānshuì tuìshuì) – Hoàn thuế hải quan |
| 92 | Value-added tax (VAT) – 增值税 (Zēngzhíshuì) – Thuế giá trị gia tăng |
| 93 | Quota system – 配额制度 (Pèi’é zhìdù) – Hệ thống hạn ngạch |
| 94 | Customs bond – 海关担保 (Hǎiguān dānbǎo) – Bảo lãnh hải quan |
| 95 | Deferred payment – 延期付款 (Yánqī fùkuǎn) – Thanh toán chậm |
| 96 | Immediate payment – 即期付款 (Jíqī fùkuǎn) – Thanh toán ngay |
| 97 | Free alongside ship (FAS) – 装运港船边交货 (Zhuāngyùngǎng chuánbiān jiāohuò) – Giao hàng dọc mạn tàu |
| 98 | Import goods – 进口商品 (Jìnkǒu shāngpǐn) – Hàng hóa nhập khẩu |
| 99 | Export goods – 出口商品 (Chūkǒu shāngpǐn) – Hàng hóa xuất khẩu |
| 100 | Shipping route – 航运路线 (Hángyùn lùxiàn) – Tuyến đường vận chuyển |
| 101 | Packing list – 装箱单 (Zhuāngxiāng dān) – Phiếu đóng gói |
| 102 | Incoterms (International Commercial Terms) – 国际贸易术语 (Guójì màoyì shùyǔ) – Điều kiện thương mại quốc tế |
| 103 | Customs broker – 报关代理 (Bàoguān dàilǐ) – Đại lý hải quan |
| 104 | Letter of indemnity – 赔偿保证书 (Péicháng bǎozhèngshū) – Thư bảo lãnh bồi thường |
| 105 | Lading fee – 装货费 (Zhuānghuò fèi) – Phí bốc hàng |
| 106 | Landing fee – 卸货费 (Xièhuò fèi) – Phí dỡ hàng |
| 107 | Certificate of origin (C/O) – 原产地证明书 (Yuán chǎndì zhèngmíng shū) – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 108 | Trade finance – 贸易融资 (Màoyì róngzī) – Tài chính thương mại |
| 109 | Export surplus – 出口盈余 (Chūkǒu yíngyú) – Thặng dư xuất khẩu |
| 110 | Import deficit – 进口赤字 (Jìnkǒu chìzì) – Thâm hụt nhập khẩu |
| 111 | Warehouse receipt – 仓库收据 (Cāngkù shōujù) – Biên lai kho |
| 112 | Port clearance – 港口清关 (Gǎngkǒu qīngguān) – Thông quan tại cảng |
| 113 | Export duty drawback – 出口退税 (Chūkǒu tuìshuì) – Hoàn thuế xuất khẩu |
| 114 | Trade facilitation – 贸易便利化 (Màoyì biànlì huà) – Tạo thuận lợi thương mại |
| 115 | Freight prepaid – 运费预付 (Yùnfèi yùfù) – Cước phí trả trước |
| 116 | Freight collect – 运费到付 (Yùnfèi dàofù) – Cước phí trả sau |
| 117 | Container leasing – 集装箱租赁 (Jízhuāngxiāng zūlìn) – Thuê container |
| 118 | Global trade – 全球贸易 (Quánqiú màoyì) – Thương mại toàn cầu |
| 119 | Export promotion – 出口促进 (Chūkǒu cùjìn) – Xúc tiến xuất khẩu |
| 120 | Shipping insurance – 运输保险 (Yùnshū bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận chuyển |
| 121 | Customs fees – 海关费用 (Hǎiguān fèiyòng) – Phí hải quan |
| 122 | Trade embargo – 贸易禁运 (Màoyì jìnyùn) – Cấm vận thương mại |
| 123 | Customs agent – 海关代理 (Hǎiguān dàilǐ) – Đại lý hải quan |
| 124 | Shipping manifest – 装货清单 (Zhuānghuò qīngdān) – Bản kê khai hàng hóa |
| 125 | Import declaration – 进口申报 (Jìnkǒu shēnbào) – Tờ khai nhập khẩu |
| 126 | Export declaration – 出口申报 (Chūkǒu shēnbào) – Tờ khai xuất khẩu |
| 127 | Harmonized System (HS) Code – 协调制度编码 (Xiétiáo zhìdù biānmǎ) – Mã HS (Hệ thống hài hòa) |
| 128 | Duty-free goods – 免税商品 (Miǎnshuì shāngpǐn) – Hàng miễn thuế |
| 129 | Excise tax – 消费税 (Xiāofèi shuì) – Thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 130 | Letter of credit (L/C) – 信用证 (Xìnyòng zhèng) – Thư tín dụng |
| 131 | Trade compliance – 贸易合规 (Màoyì héguī) – Tuân thủ thương mại |
| 132 | Port charges – 港口费用 (Gǎngkǒu fèiyòng) – Phí cảng |
| 133 | Shipping container – 运输集装箱 (Yùnshū jízhuāngxiāng) – Container vận chuyển |
| 134 | Warehouse storage fee – 仓储费 (Cāngchǔ fèi) – Phí lưu kho |
| 135 | Customs tariff – 海关关税 (Hǎiguān guānshuì) – Thuế hải quan |
| 136 | Export credit – 出口信贷 (Chūkǒu xìndài) – Tín dụng xuất khẩu |
| 137 | Freight management – 货运管理 (Huòyùn guǎnlǐ) – Quản lý vận chuyển |
| 138 | Inbound logistics – 入境物流 (Rùjìng wùliú) – Logistics nhập khẩu |
| 139 | Outbound logistics – 出境物流 (Chūjìng wùliú) – Logistics xuất khẩu |
| 140 | Anti-dumping duty – 反倾销税 (Fǎn qīngxiāo shuì) – Thuế chống bán phá giá |
| 141 | Import tariff – 进口关税 (Jìnkǒu guānshuì) – Thuế nhập khẩu |
| 142 | Export tariff – 出口关税 (Chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất khẩu |
| 143 | Trade dispute – 贸易纠纷 (Màoyì jiūfēn) – Tranh chấp thương mại |
| 144 | Import ban – 进口禁令 (Jìnkǒu jìnlìng) – Lệnh cấm nhập khẩu |
| 145 | Export ban – 出口禁令 (Chūkǒu jìnlìng) – Lệnh cấm xuất khẩu |
| 146 | Loading dock – 装货码头 (Zhuānghuò mǎtóu) – Bến bốc hàng |
| 147 | Unloading dock – 卸货码头 (Xièhuò mǎtóu) – Bến dỡ hàng |
| 148 | Non-tariff barriers – 非关税壁垒 (Fēi guānshuì bìlěi) – Rào cản phi thuế quan |
| 149 | Cargo tracking – 货物追踪 (Huòwù zhuīzōng) – Theo dõi hàng hóa |
| 150 | Freight invoice – 运费发票 (Yùnfèi fāpiào) – Hóa đơn cước phí |
| 151 | Shipping label – 运输标签 (Yùnshū biāoqiān) – Nhãn vận chuyển |
| 152 | Goods declaration – 货物申报 (Huòwù shēnbào) – Khai báo hàng hóa |
| 153 | Seaport terminal – 海港码头 (Hǎigǎng mǎtóu) – Bến cảng biển |
| 154 | Air cargo – 航空货物 (Hángkōng huòwù) – Hàng hóa vận chuyển bằng đường hàng không |
| 155 | Ocean freight – 海运货物 (Hǎiyùn huòwù) – Hàng hóa vận chuyển bằng đường biển |
| 156 | Customs fine – 海关罚款 (Hǎiguān fákuǎn) – Tiền phạt hải quan |
| 157 | Port authority – 港口管理局 (Gǎngkǒu guǎnlǐ jú) – Cơ quan quản lý cảng |
| 158 | Logistics chain – 物流链 (Wùliú liàn) – Chuỗi logistics |
| 159 | Export guarantee – 出口担保 (Chūkǒu dānbǎo) – Bảo lãnh xuất khẩu |
| 160 | Import subsidy – 进口补贴 (Jìnkǒu bǔtiē) – Trợ cấp nhập khẩu |
| 161 | Permanent export – 永久出口 (Yǒngjiǔ chūkǒu) – Xuất khẩu vĩnh viễn |
| 162 | Customs agent – 海关代理人 (Hǎiguān dàilǐ rén) – Đại lý hải quan |
| 163 | Packing list – 装箱单 (Zhuāngxiāng dān) – Danh sách đóng gói |
| 164 | Shipping schedule – 运输时间表 (Yùnshū shíjiān biǎo) – Lịch trình vận chuyển |
| 165 | Consignment – 托运货物 (Tuōyùn huòwù) – Hàng gửi theo lô |
| 166 | Certificate of origin (CO) – 原产地证书 (Yuánchǎndì zhèngshū) – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 167 | Export commission – 出口佣金 (Chūkǒu yōngjīn) – Hoa hồng xuất khẩu |
| 168 | Goods classification – 货物分类 (Huòwù fēnlèi) – Phân loại hàng hóa |
| 169 | Insurance policy – 保险单 (Bǎoxiǎn dān) – Hợp đồng bảo hiểm |
| 170 | Port clearance – 港口清关 (Gǎngkǒu qīngguān) – Thủ tục thông quan cảng |
| 171 | Cargo declaration – 货物申报单 (Huòwù shēnbào dān) – Tờ khai hàng hóa |
| 172 | Port dues – 港口费 (Gǎngkǒu fèi) – Lệ phí cảng |
| 173 | Export quota license – 出口配额许可证 (Chūkǒu pèi’é xǔkězhèng) – Giấy phép hạn ngạch xuất khẩu |
| 174 | Temporary export – 临时出口 (Línshí chūkǒu) – Xuất khẩu tạm thời |
| 175 | Consignment note – 托运单 (Tuōyùn dān) – Phiếu gửi hàng |
| 176 | Shipping permit – 运输许可证 (Yùnshū xǔkězhèng) – Giấy phép vận chuyển |
| 177 | Customs code – 海关编码 (Hǎiguān biānmǎ) – Mã hải quan |
| 178 | International trade – 国际贸易 (Guójì màoyì) – Thương mại quốc tế |
| 179 | Freight quote – 运费报价 (Yùnfèi bàojià) – Báo giá cước phí |
| 180 | Insurance claim – 保险索赔 (Bǎoxiǎn suǒpéi) – Yêu cầu bồi thường bảo hiểm |
| 181 | Customs officer – 海关官员 (Hǎiguān guānyuán) – Nhân viên hải quan |
| 182 | Cargo manifest – 货物清单 (Huòwù qīngdān) – Bản kê khai hàng hóa |
| 183 | Export embargo – 出口禁运 (Chūkǒu jìnyùn) – Lệnh cấm xuất khẩu |
| 184 | Import partner – 进口合作伙伴 (Jìnkǒu hézuò huǒbàn) – Đối tác nhập khẩu |
| 185 | Export partner – 出口合作伙伴 (Chūkǒu hézuò huǒbàn) – Đối tác xuất khẩu |
| 186 | Customs compliance – 海关合规 (Hǎiguān hégé) – Tuân thủ hải quan |
| 187 | Cargo inspection fee – 货物检查费 (Huòwù jiǎnchá fèi) – Phí kiểm tra hàng hóa |
| 188 | Delivery terms – 交货条款 (Jiāohuò tiáokuǎn) – Điều khoản giao hàng |
| 189 | Shipment tracking number – 货运追踪号码 (Huòyùn zhuīzōng hàomǎ) – Mã theo dõi lô hàng |
| 190 | Customs invoice – 海关发票 (Hǎiguān fāpiào) – Hóa đơn hải quan |
| 191 | Trade deficit – 贸易赤字 (Màoyì chìzì) – Thâm hụt thương mại |
| 192 | Trade surplus – 贸易盈余 (Màoyì yíngyú) – Thặng dư thương mại |
| 193 | Customs clearance fee – 清关费 (Qīngguān fèi) – Phí thông quan |
| 194 | Import valuation – 进口估价 (Jìnkǒu gūjià) – Định giá nhập khẩu |
| 195 | Export valuation – 出口估价 (Chūkǒu gūjià) – Định giá xuất khẩu |
| 196 | Cargo loading fee – 装货费 (Zhuānghuò fèi) – Phí bốc hàng |
| 197 | Cargo unloading fee – 卸货费 (Xièhuò fèi) – Phí dỡ hàng |
| 198 | Port storage fee – 港口存储费 (Gǎngkǒu cúnchú fèi) – Phí lưu kho tại cảng |
| 199 | Customs declaration form – 海关申报表 (Hǎiguān shēnbào biǎo) – Tờ khai hải quan |
| 200 | Trade facilitation – 贸易便利化 (Màoyì biànlìhuà) – Tạo thuận lợi thương mại |
| 201 | Export duty – 出口税 (Chūkǒu shuì) – Thuế xuất khẩu |
| 202 | Import duty – 进口税 (Jìnkǒu shuì) – Thuế nhập khẩu |
| 203 | Value-added tax (VAT) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng |
| 204 | Customs audit – 海关审计 (Hǎiguān shěnjì) – Kiểm toán hải quan |
| 205 | Free trade agreement (FTA) – 自由贸易协定 (Zìyóu màoyì xiédìng) – Hiệp định thương mại tự do |
| 206 | Logistics network – 物流网络 (Wùliú wǎngluò) – Mạng lưới logistics |
| 207 | Cargo handling – 货物装卸 (Huòwù zhuāngxiè) – Xử lý hàng hóa |
| 208 | Shipping agency – 船运代理 (Chuányùn dàilǐ) – Đại lý vận chuyển |
| 209 | Border trade – 边境贸易 (Biānjìng màoyì) – Thương mại biên giới |
| 210 | Tariff schedule – 关税表 (Guānshuì biǎo) – Biểu thuế |
| 211 | Sanitary inspection – 卫生检查 (Wèishēng jiǎnchá) – Kiểm tra vệ sinh |
| 212 | Payment terms – 支付条款 (Zhīfù tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán |
| 213 | Trade credit – 贸易信贷 (Màoyì xìndài) – Tín dụng thương mại |
| 214 | International shipment – 国际货运 (Guójì huòyùn) – Giao hàng quốc tế |
| 215 | Supply contract – 供应合同 (Gōngyìng hétóng) – Hợp đồng cung ứng |
| 216 | Customs procedure – 海关程序 (Hǎiguān chéngxù) – Thủ tục hải quan |
| 217 | Restricted goods – 限制货物 (Xiànzhì huòwù) – Hàng hóa bị hạn chế |
| 218 | Contraband goods – 违禁货物 (Wéijìn huòwù) – Hàng hóa cấm |
| 219 | Import inspection – 进口检验 (Jìnkǒu jiǎnyàn) – Kiểm tra nhập khẩu |
| 220 | Export certificate – 出口证书 (Chūkǒu zhèngshū) – Giấy chứng nhận xuất khẩu |
| 221 | Import certificate – 进口证书 (Jìnkǒu zhèngshū) – Giấy chứng nhận nhập khẩu |
| 222 | Tariff exemption – 关税豁免 (Guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế |
| 223 | Shipping invoice – 装运发票 (Zhuāngyùn fāpiào) – Hóa đơn vận chuyển |
| 224 | Cargo damage claim – 货物损坏索赔 (Huòwù sǔnhuài suǒpéi) – Khiếu nại hư hỏng hàng hóa |
| 225 | Export market – 出口市场 (Chūkǒu shìchǎng) – Thị trường xuất khẩu |
| 226 | Import market – 进口市场 (Jìnkǒu shìchǎng) – Thị trường nhập khẩu |
| 227 | Customs permit – 海关许可 (Hǎiguān xǔkě) – Giấy phép hải quan |
| 228 | Goods valuation – 货物估价 (Huòwù gūjià) – Định giá hàng hóa |
| 229 | Delivery receipt – 交货收据 (Jiāohuò shōujù) – Biên lai giao hàng |
| 230 | Import/export regulations – 进出口规定 (Jìnchūkǒu guīdìng) – Quy định xuất nhập khẩu |
| 231 | Export duty exemption – 出口税豁免 (Chūkǒu shuì huòmiǎn) – Miễn thuế xuất khẩu |
| 232 | Import duty exemption – 进口税豁免 (Jìnkǒu shuì huòmiǎn) – Miễn thuế nhập khẩu |
| 233 | Shipping schedule – 航运时间表 (Hángyùn shíjiān biǎo) – Lịch trình vận chuyển |
| 234 | Logistics cost – 物流成本 (Wùliú chéngběn) – Chi phí logistics |
| 235 | Customs dispute – 海关争议 (Hǎiguān zhēngyì) – Tranh chấp hải quan |
| 236 | Import-export balance – 进出口平衡 (Jìnchūkǒu pínghéng) – Cân bằng xuất nhập khẩu |
| 237 | Restricted trade – 限制性贸易 (Xiànzhìxìng màoyì) – Thương mại hạn chế |
| 238 | International trade law – 国际贸易法 (Guójì màoyì fǎ) – Luật thương mại quốc tế |
| 239 | Import restriction – 进口限制 (Jìnkǒu xiànzhì) – Hạn chế nhập khẩu |
| 240 | Freight forwarder liability – 货运代理责任 (Huòyùn dàilǐ zérèn) – Trách nhiệm của đại lý vận tải |
| 241 | Export tax refund system – 出口退税制度 (Chūkǒu tuìshuì zhìdù) – Hệ thống hoàn thuế xuất khẩu |
| 242 | Tariff adjustment – 关税调整 (Guānshuì tiáozhěng) – Điều chỉnh thuế |
| 243 | Customs clearance delay – 清关延误 (Qīngguān yánwù) – Trì hoãn thông quan |
| 244 | Border tax – 边境税 (Biānjìng shuì) – Thuế biên giới |
| 245 | Shipping insurance coverage – 运输保险范围 (Yùnshū bǎoxiǎn fànwéi) – Phạm vi bảo hiểm vận chuyển |
| 246 | Supply chain finance – 供应链融资 (Gōngyìng liàn róngzī) – Tài chính chuỗi cung ứng |
| 247 | Customs bond – 海关保证金 (Hǎiguān bǎozhèngjīn) – Tiền ký quỹ hải quan |
| 248 | Export market diversification – 出口市场多元化 (Chūkǒu shìchǎng duōyuánhuà) – Đa dạng hóa thị trường xuất khẩu |
| 249 | Import cost analysis – 进口成本分析 (Jìnkǒu chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí nhập khẩu |
| 250 | Tariff-free trade – 无关税贸易 (Wú guānshuì màoyì) – Thương mại miễn thuế |
| 251 | Customs detention – 海关扣押 (Hǎiguān kòuyā) – Tạm giữ hải quan |
| 252 | Export-import license – 进出口许可证 (Jìnchūkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép xuất nhập khẩu |
| 253 | International logistics – 国际物流 (Guójì wùliú) – Logistics quốc tế |
| 254 | Cargo inspection fee – 货物检验费 (Huòwù jiǎnyàn fèi) – Phí kiểm tra hàng hóa |
| 255 | Trade liberalization – 贸易自由化 (Màoyì zìyóu huà) – Tự do hóa thương mại |
| 256 | Customs valuation methods – 海关估价方法 (Hǎiguān gūjià fāngfǎ) – Phương pháp định giá hải quan |
| 257 | Export-import parity – 进出口平价 (Jìnchūkǒu píngjià) – Ngang giá xuất nhập khẩu |
| 258 | Shipping schedule tracking – 航运进度跟踪 (Hángyùn jìndù gēnzōng) – Theo dõi lịch trình vận chuyển |
| 259 | Export finance – 出口融资 (Chūkǒu róngzī) – Tài trợ xuất khẩu |
| 260 | Import finance – 进口融资 (Jìnkǒu róngzī) – Tài trợ nhập khẩu |
| 261 | Customs dispute resolution – 海关争议解决 (Hǎiguān zhēngyì jiějué) – Giải quyết tranh chấp hải quan |
| 262 | Trade compliance – 贸易合规 (Màoyì hégé) – Tuân thủ thương mại |
| 263 | Shipping manifest – 运输清单 (Yùnshū qīngdān) – Bản kê khai hàng hóa |
| 264 | Cargo loading plan – 货物装载计划 (Huòwù zhuāngzài jìhuà) – Kế hoạch chất hàng |
| 265 | Trade promotion – 贸易促进 (Màoyì cùjìn) – Xúc tiến thương mại |
| 266 | Duty drawback – 关税退还 (Guānshuì tuìhuán) – Hoàn thuế hải quan |
| 267 | Export-import ratio analysis – 进出口比率分析 (Jìnchūkǒu bǐlǜ fēnxī) – Phân tích tỷ lệ xuất nhập khẩu |
| 268 | Customs pre-clearance – 海关预清关 (Hǎiguān yù qīngguān) – Thông quan trước |
| 269 | Trade sanctions – 贸易制裁 (Màoyì zhìcái) – Trừng phạt thương mại |
| 270 | Freight invoice – 货运发票 (Huòyùn fāpiào) – Hóa đơn vận tải |
| 271 | Import tariff reduction – 进口关税减免 (Jìnkǒu guānshuì jiǎnmiǎn) – Giảm thuế nhập khẩu |
| 272 | Customs storage fee – 海关仓储费 (Hǎiguān cāngchǔ fèi) – Phí lưu kho hải quan |
| 273 | Export quota expansion – 出口配额扩大 (Chūkǒu pèi’é kuòdà) – Mở rộng hạn ngạch xuất khẩu |
| 274 | Import dependency – 进口依赖 (Jìnkǒu yīlài) – Sự phụ thuộc vào nhập khẩu |
| 275 | Customs payment terms – 海关付款条款 (Hǎiguān fùkuǎn tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán hải quan |
| 276 | Trade surplus country – 贸易顺差国 (Màoyì shùnchā guó) – Quốc gia thặng dư thương mại |
| 277 | Trade deficit country – 贸易逆差国 (Màoyì nìchā guó) – Quốc gia thâm hụt thương mại |
| 278 | Cross-border e-commerce – 跨境电子商务 (Kuàjìng diànzǐ shāngwù) – Thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 279 | Export-import logistics chain – 进出口物流链 (Jìnchūkǒu wùliú liàn) – Chuỗi logistics xuất nhập khẩu |
| 280 | Cargo consolidation services – 货物合并服务 (Huòwù hébìng fúwù) – Dịch vụ gom hàng hóa |
| 281 | Trade risk assessment – 贸易风险评估 (Màoyì fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro thương mại |
| 282 | Free trade policy – 自由贸易政策 (Zìyóu màoyì zhèngcè) – Chính sách thương mại tự do |
| 283 | Trade statistics reporting – 贸易统计报告 (Màoyì tǒngjì bàogào) – Báo cáo thống kê thương mại |
| 284 | Customs bonded warehouse – 海关保税仓库 (Hǎiguān bǎoshuì cāngkù) – Kho bảo thuế hải quan |
| 285 | Export subsidy program – 出口补贴计划 (Chūkǒu bǔtiē jìhuà) – Chương trình trợ cấp xuất khẩu |
| 286 | Import duty evaluation – 进口税评估 (Jìnkǒu shuì pínggū) – Đánh giá thuế nhập khẩu |
| 287 | Tariff reduction agreements – 关税减让协议 (Guānshuì jiǎnràng xiéyì) – Hiệp định giảm thuế |
| 288 | Freight forwarding agreements – 货运代理协议 (Huòyùn dàilǐ xiéyì) – Thỏa thuận đại lý vận tải |
| 289 | Cross-border trade barriers – 跨境贸易壁垒 (Kuàjìng màoyì bìlěi) – Rào cản thương mại xuyên biên giới |
| 290 | Export compliance audit – 出口合规审计 (Chūkǒu hégé shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ xuất khẩu |
| 291 | Import payment terms – 进口付款条件 (Jìnkǒu fùkuǎn tiáojiàn) – Điều khoản thanh toán nhập khẩu |
| 292 | Shipping insurance claims – 运输保险索赔 (Yùnshū bǎoxiǎn suǒpéi) – Yêu cầu bồi thường bảo hiểm vận chuyển |
| 293 | Trade protectionism – 贸易保护主义 (Màoyì bǎohù zhǔyì) – Chủ nghĩa bảo hộ thương mại |
| 294 | Cargo transit permissions – 货物过境许可 (Huòwù guòjìng xǔkě) – Giấy phép quá cảnh hàng hóa |
| 295 | Customs valuation methods – 海关估值方法 (Hǎiguān gūzhí fāngfǎ) – Phương pháp định giá hải quan |
| 296 | Export-import tax credits – 进出口税收抵免 (Jìnchūkǒu shuìshōu dǐmiǎn) – Tín dụng thuế xuất nhập khẩu |
| 297 | Trade zone expansion – 贸易区扩展 (Màoyì qū kuòzhǎn) – Mở rộng khu vực thương mại |
| 298 | Customs pre-clearance process – 海关预清关流程 (Hǎiguān yù qīngguān liúchéng) – Quy trình thông quan trước |
| 299 | Export subsidy audits – 出口补贴审计 (Chūkǒu bǔtiē shěnjì) – Kiểm toán trợ cấp xuất khẩu |
| 300 | Import quality checks – 进口质量检查 (Jìnkǒu zhìliàng jiǎnchá) – Kiểm tra chất lượng nhập khẩu |
| 301 | International trade arbitration – 国际贸易仲裁 (Guójì màoyì zhòngcái) – Trọng tài thương mại quốc tế |
| 302 | Shipping schedules coordination – 航运时间表协调 (Hángyùn shíjiān biǎo xiétiáo) – Điều phối lịch trình vận chuyển |
| 303 | Export-import business licensing – 进出口业务许可 (Jìnchūkǒu yèwù xǔkě) – Giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu |
| 304 | Trade customs regulations – 贸易海关法规 (Màoyì hǎiguān fǎguī) – Quy định hải quan thương mại |
| 305 | Import quota restrictions – 进口配额限制 (Jìnkǒu pèi’é xiànzhì) – Hạn chế hạn ngạch nhập khẩu |
| 306 | Cargo transportation planning – 货物运输规划 (Huòwù yùnshū guīhuà) – Lập kế hoạch vận chuyển hàng hóa |
| 307 | Customs tariff classification – 海关税则分类 (Hǎiguān shuìzé fēnlèi) – Phân loại thuế quan hải quan |
| 308 | Trade facilitation agreements – 贸易便利化协议 (Màoyì biànlì huà xiéyì) – Hiệp định tạo thuận lợi thương mại |
| 309 | Export volume analysis – 出口量分析 (Chūkǒu liàng fēnxī) – Phân tích khối lượng xuất khẩu |
| 310 | Import logistics coordination – 进口物流协调 (Jìnkǒu wùliú xiétiáo) – Điều phối logistics nhập khẩu |
| 311 | Export-import balance – 进出口平衡 (Jìnchūkǒu pínghéng) – Cân bằng xuất nhập khẩu |
| 312 | Tariff dispute mediation – 关税争端调解 (Guānshuì zhēngduān tiáojiě) – Hòa giải tranh chấp thuế quan |
| 313 | Trade compliance manual – 贸易合规手册 (Màoyì hégé shǒucè) – Sổ tay tuân thủ thương mại |
| 314 | Cargo handling guidelines – 货物操作指南 (Huòwù cāozuò zhǐnán) – Hướng dẫn xử lý hàng hóa |
| 315 | Import trade financing – 进口贸易融资 (Jìnkǒu màoyì róngzī) – Tài trợ thương mại nhập khẩu |
| 316 | Customs documentation templates – 海关文件模板 (Hǎiguān wénjiàn móbǎn) – Mẫu tài liệu hải quan |
| 317 | Export market development – 出口市场开发 (Chūkǒu shìchǎng kāifā) – Phát triển thị trường xuất khẩu |
| 318 | Import supply chain risks – 进口供应链风险 (Jìnkǒu gōngyìng liàn fēngxiǎn) – Rủi ro chuỗi cung ứng nhập khẩu |
| 319 | Cargo insurance rates – 货物保险费率 (Huòwù bǎoxiǎn fèilǜ) – Mức phí bảo hiểm hàng hóa |
| 320 | Export-import trade growth – 进出口贸易增长 (Jìnchūkǒu màoyì zēngzhǎng) – Tăng trưởng thương mại xuất nhập khẩu |
| 321 | Customs warehouse regulations – 海关仓库规定 (Hǎiguān cāngkù guīdìng) – Quy định kho hàng hải quan |
| 322 | Tariff-free trade agreements – 免税贸易协议 (Miǎnshuì màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại miễn thuế |
| 323 | Export tax incentives – 出口税收激励 (Chūkǒu shuìshōu jīlì) – Ưu đãi thuế xuất khẩu |
| 324 | Import goods categorization – 进口货物分类 (Jìnkǒu huòwù fēnlèi) – Phân loại hàng hóa nhập khẩu |
| 325 | Shipping lane optimization – 航运线路优化 (Hángyùn xiànlù yōuhuà) – Tối ưu hóa tuyến đường vận chuyển |
| 326 | Customs bonded area operations – 保税区运营 (Bǎoshuì qū yùnyíng) – Hoạt động khu bảo thuế |
| 327 | Trade volume forecasting – 贸易量预测 (Màoyì liàng yùcè) – Dự báo khối lượng thương mại |
| 328 | Export-import ledger – 进出口账簿 (Jìnchūkǒu zhàngbù) – Sổ cái xuất nhập khẩu |
| 329 | Customs trade permits – 海关贸易许可证 (Hǎiguān màoyì xǔkě zhèng) – Giấy phép thương mại hải quan |
| 330 | Trade negotiation strategies – 贸易谈判策略 (Màoyì tánpàn cèlüè) – Chiến lược đàm phán thương mại |
| 331 | Cargo export tariffs – 货物出口关税 (Huòwù chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất khẩu hàng hóa |
| 332 | Export-import balance sheet – 进出口资产负债表 (Jìnchūkǒu zīchǎn fùzhàibiǎo) – Bảng cân đối kế toán xuất nhập khẩu |
| 333 | Trade transaction records – 贸易交易记录 (Màoyì jiāoyì jìlù) – Hồ sơ giao dịch thương mại |
| 334 | Export-import fiscal policies – 进出口财政政策 (Jìnchūkǒu cáizhèng zhèngcè) – Chính sách tài chính xuất nhập khẩu |
| 335 | Tariff impact analysis – 关税影响分析 (Guānshuì yǐngxiǎng fēnxī) – Phân tích tác động của thuế quan |
| 336 | Trade fraud prevention – 贸易欺诈预防 (Màoyì qīzhà yùfáng) – Phòng ngừa gian lận thương mại |
| 337 | Customs compliance checklist – 海关合规清单 (Hǎiguān hégé qīngdān) – Danh sách kiểm tra tuân thủ hải quan |
| 338 | Export promotion programs – 出口促进计划 (Chūkǒu cùjìn jìhuà) – Chương trình xúc tiến xuất khẩu |
| 339 | Import duty drawbacks – 进口关税退还 (Jìnkǒu guānshuì tuìhuán) – Hoàn thuế nhập khẩu |
| 340 | Freight cost optimization – 货运成本优化 (Huòyùn chéngběn yōuhuà) – Tối ưu hóa chi phí vận chuyển |
| 341 | Trade deficit solutions – 贸易逆差解决方案 (Màoyì nìchā jiějué fāng’àn) – Giải pháp khắc phục thâm hụt thương mại |
| 342 | Import-export licensing systems – 进出口许可系统 (Jìnchūkǒu xǔkě xìtǒng) – Hệ thống cấp phép xuất nhập khẩu |
| 343 | Customs duty reconciliation – 海关税款调和 (Hǎiguān shuìkuǎn tiáohé) – Đối chiếu thuế hải quan |
| 344 | Export-import financial audits – 进出口财务审计 (Jìnchūkǒu cáiwù shěnjì) – Kiểm toán tài chính xuất nhập khẩu |
| 345 | Trade logistics infrastructure – 贸易物流基础设施 (Màoyì wùliú jīchǔ shèshī) – Cơ sở hạ tầng logistics thương mại |
| 346 | Customs tariff schedules – 海关关税表 (Hǎiguān guānshuì biǎo) – Biểu thuế hải quan |
| 347 | Trade compliance penalties – 贸易合规处罚 (Màoyì hégé chǔfá) – Hình phạt không tuân thủ thương mại |
| 348 | Export-import supply chains – 进出口供应链 (Jìnchūkǒu gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng xuất nhập khẩu |
| 349 | Customs trade zones – 海关贸易区 (Hǎiguān màoyì qū) – Khu vực thương mại hải quan |
| 350 | Import goods tariffs – 进口货物关税 (Jìnkǒu huòwù guānshuì) – Thuế nhập khẩu hàng hóa |
| 351 | Export pricing strategies – 出口定价策略 (Chūkǒu dìngjià cèlüè) – Chiến lược định giá xuất khẩu |
| 352 | Customs dispute arbitration – 海关争端仲裁 (Hǎiguān zhēngduān zhòngcái) – Trọng tài tranh chấp hải quan |
| 353 | Import volume forecasting – 进口量预测 (Jìnkǒu liàng yùcè) – Dự báo khối lượng nhập khẩu |
| 354 | Trade documentation standards – 贸易文件标准 (Màoyì wénjiàn biāozhǔn) – Tiêu chuẩn tài liệu thương mại |
| 355 | Export-import tax laws – 进出口税法 (Jìnchūkǒu shuìfǎ) – Luật thuế xuất nhập khẩu |
| 356 | Export customs procedures – 出口海关程序 (Chūkǒu hǎiguān chéngxù) – Thủ tục hải quan xuất khẩu |
| 357 | Import quotas management – 进口配额管理 (Jìnkǒu pèié guǎnlǐ) – Quản lý hạn ngạch nhập khẩu |
| 358 | Customs duty exemptions – 海关关税豁免 (Hǎiguān guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế hải quan |
| 359 | Trade barrier analysis – 贸易壁垒分析 (Màoyì bìlěi fēnxī) – Phân tích rào cản thương mại |
| 360 | Import-export risk assessments – 进出口风险评估 (Jìnchūkǒu fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro xuất nhập khẩu |
| 361 | Export performance monitoring – 出口绩效监控 (Chūkǒu jìxiào jiānkòng) – Giám sát hiệu suất xuất khẩu |
| 362 | Import goods inspection standards – 进口货物检验标准 (Jìnkǒu huòwù jiǎnyàn biāozhǔn) – Tiêu chuẩn kiểm tra hàng nhập khẩu |
| 363 | Trade agreement compliance – 贸易协议合规 (Màoyì xiéyì hégé) – Tuân thủ thỏa thuận thương mại |
| 364 | Export-import inventory tracking – 进出口库存跟踪 (Jìnchūkǒu kùcún gēnzōng) – Theo dõi tồn kho xuất nhập khẩu |
| 365 | Customs inspection reports – 海关检查报告 (Hǎiguān jiǎnchá bàogào) – Báo cáo kiểm tra hải quan |
| 366 | Trade invoice management – 贸易发票管理 (Màoyì fāpiào guǎnlǐ) – Quản lý hóa đơn thương mại |
| 367 | Export market regulations – 出口市场法规 (Chūkǒu shìchǎng fǎguī) – Quy định thị trường xuất khẩu |
| 368 | Import goods valuation methods – 进口货物估值方法 (Jìnkǒu huòwù gūzhí fāngfǎ) – Phương pháp định giá hàng nhập khẩu |
| 369 | Freight handling charges – 货运处理费用 (Huòyùn chǔlǐ fèiyòng) – Phí xử lý vận chuyển |
| 370 | Customs policy reviews – 海关政策审查 (Hǎiguān zhèngcè shěnchá) – Xem xét chính sách hải quan |
| 371 | Trade partner screening – 贸易伙伴筛选 (Màoyì huǒbàn shāixuǎn) – Sàng lọc đối tác thương mại |
| 372 | Export supply chain optimization – 出口供应链优化 (Chūkǒu gōngyìng liàn yōuhuà) – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng xuất khẩu |
| 373 | Import raw materials procurement – 进口原材料采购 (Jìnkǒu yuáncáiliào cǎigòu) – Mua nguyên liệu thô nhập khẩu |
| 374 | Customs bonded warehouse fees – 保税仓库费用 (Bǎoshuì cāngkù fèiyòng) – Phí kho bảo thuế |
| 375 | Export-import trade laws – 进出口贸易法 (Jìnchūkǒu màoyì fǎ) – Luật thương mại xuất nhập khẩu |
| 376 | Customs broker services – 海关经纪人服务 (Hǎiguān jīngjìrén fúwù) – Dịch vụ môi giới hải quan |
| 377 | Trade sanctions management – 贸易制裁管理 (Màoyì zhìcái guǎnlǐ) – Quản lý trừng phạt thương mại |
| 378 | Import-export cash flow planning – 进出口现金流规划 (Jìnchūkǒu xiànjīn liú guīhuà) – Lập kế hoạch dòng tiền xuất nhập khẩu |
| 379 | Customs tax refund policies – 海关退税政策 (Hǎiguān tuìshuì zhèngcè) – Chính sách hoàn thuế hải quan |
| 380 | Export-import feasibility studies – 进出口可行性研究 (Jìnchūkǒu kěxíngxìng yánjiū) – Nghiên cứu tính khả thi xuất nhập khẩu |
| 381 | International trade audit – 国际贸易审计 (Guójì màoyì shěnjì) – Kiểm toán thương mại quốc tế |
| 382 | Import licensing requirements – 进口许可证要求 (Jìnkǒu xǔkě zhèng yāoqiú) – Yêu cầu giấy phép nhập khẩu |
| 383 | Export shipping insurance – 出口运输保险 (Chūkǒu yùnshū bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận chuyển xuất khẩu |
| 384 | Trade dispute resolution – 贸易争端解决 (Màoyì zhēngduān jiějué) – Giải quyết tranh chấp thương mại |
| 385 | Export tariff adjustments – 出口关税调整 (Chūkǒu guānshuì tiáozhěng) – Điều chỉnh thuế xuất khẩu |
| 386 | Import quality assurance – 进口质量保证 (Jìnkǒu zhìliàng bǎozhèng) – Đảm bảo chất lượng hàng nhập khẩu |
| 387 | Customs risk management – 海关风险管理 (Hǎiguān fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro hải quan |
| 388 | Export payment reconciliation – 出口付款对账 (Chūkǒu fùkuǎn duìzhàng) – Đối chiếu thanh toán xuất khẩu |
| 389 | Import-export VAT compliance – 进出口增值税合规 (Jìnchūkǒu zēngzhí shuì hégé) – Tuân thủ thuế VAT xuất nhập khẩu |
| 390 | Trade credit risk assessment – 贸易信用风险评估 (Màoyì xìnyòng fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro tín dụng thương mại |
| 391 | Customs clearance documentation – 海关清关文件 (Hǎiguān qīngguān wénjiàn) – Hồ sơ thông quan hải quan |
| 392 | Export-import performance analysis – 进出口绩效分析 (Jìnchūkǒu jìxiào fēnxī) – Phân tích hiệu suất xuất nhập khẩu |
| 393 | Trade compliance software – 贸易合规软件 (Màoyì hégé ruǎnjiàn) – Phần mềm tuân thủ thương mại |
| 394 | Import tariff regulations – 进口关税法规 (Jìnkǒu guānshuì fǎguī) – Quy định thuế nhập khẩu |
| 395 | Trade funding management – 贸易资金管理 (Màoyì zījīn guǎnlǐ) – Quản lý nguồn vốn thương mại |
| 396 | Export subsidy programs – 出口补贴项目 (Chūkǒu bǔtiē xiàngmù) – Chương trình trợ cấp xuất khẩu |
| 397 | Import freight optimization – 进口货运优化 (Jìnkǒu huòyùn yōuhuà) – Tối ưu hóa vận chuyển nhập khẩu |
| 398 | Customs duty payment schedules – 海关税款支付时间表 (Hǎiguān shuìkuǎn zhīfù shíjiān biǎo) – Lịch trình thanh toán thuế hải quan |
| 399 | Export-import logistics costs – 进出口物流成本 (Jìnchūkǒu wùliú chéngběn) – Chi phí logistics xuất nhập khẩu |
| 400 | Trade finance instruments – 贸易融资工具 (Màoyì róngzī gōngjù) – Công cụ tài chính thương mại |
| 401 | Import-export order tracking – 进出口订单跟踪 (Jìnchūkǒu dìngdān gēnzōng) – Theo dõi đơn hàng xuất nhập khẩu |
| 402 | Trade embargo analysis – 贸易禁运分析 (Màoyì jìnyùn fēnxī) – Phân tích lệnh cấm thương mại |
| 403 | Customs declaration software – 海关报关软件 (Hǎiguān bàoguān ruǎnjiàn) – Phần mềm khai báo hải quan |
| 404 | Export-import operations training – 进出口操作培训 (Jìnchūkǒu cāozuò péixùn) – Đào tạo vận hành xuất nhập khẩu |
| 405 | Trade documentation review – 贸易文件审核 (Màoyì wénjiàn shěnhé) – Kiểm tra tài liệu thương mại |
| 406 | Customs valuation process – 海关估值过程 (Hǎiguān gūzhí guòchéng) – Quy trình định giá hải quan |
| 407 | Import quota management – 进口配额管理 (Jìnkǒu pèié guǎnlǐ) – Quản lý hạn ngạch nhập khẩu |
| 408 | Export refund policy – 出口退税政策 (Chūkǒu tuìshuì zhèngcè) – Chính sách hoàn thuế xuất khẩu |
| 409 | International trade agreements – 国际贸易协议 (Guójì màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại quốc tế |
| 410 | Export packing list – 出口装箱单 (Chūkǒu zhuāngxiāng dān) – Danh sách đóng gói hàng xuất khẩu |
| 411 | Import-export margin analysis – 进出口利润分析 (Jìnchūkǒu lìrùn fēnxī) – Phân tích lợi nhuận xuất nhập khẩu |
| 412 | Export credit insurance – 出口信用保险 (Chūkǒu xìnyòng bǎoxiǎn) – Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu |
| 413 | Customs electronic filing – 海关电子申报 (Hǎiguān diànzǐ shēnbào) – Nộp hồ sơ điện tử hải quan |
| 414 | Import duty exemptions – 进口关税豁免 (Jìnkǒu guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế nhập khẩu |
| 415 | Export payment terms – 出口付款条件 (Chūkǒu fùkuǎn tiáojiàn) – Điều kiện thanh toán xuất khẩu |
| 416 | Trade sanctions compliance – 贸易制裁合规 (Màoyì zhìcái hégé) – Tuân thủ các biện pháp trừng phạt thương mại |
| 417 | Import goods classification – 进口商品分类 (Jìnkǒu shāngpǐn fēnlèi) – Phân loại hàng nhập khẩu |
| 418 | Export documentation services – 出口文件服务 (Chūkǒu wénjiàn fúwù) – Dịch vụ xử lý tài liệu xuất khẩu |
| 419 | Trade-related tax adjustments – 贸易相关税收调整 (Màoyì xiāngguān shuìshōu tiáozhěng) – Điều chỉnh thuế liên quan đến thương mại |
| 420 | Import-export operational efficiency – 进出口运营效率 (Jìnchūkǒu yùnyíng xiàolǜ) – Hiệu quả hoạt động xuất nhập khẩu |
| 421 | Customs inspection procedures – 海关检查程序 (Hǎiguān jiǎnchá chéngxù) – Quy trình kiểm tra hải quan |
| 422 | Export product compliance – 出口产品合规性 (Chūkǒu chǎnpǐn hégé xìng) – Tuân thủ tiêu chuẩn sản phẩm xuất khẩu |
| 423 | Import warehouse logistics – 进口仓储物流 (Jìnkǒu cāngchú wùliú) – Logistics kho bãi nhập khẩu |
| 424 | Trade tariff negotiations – 贸易关税谈判 (Màoyì guānshuì tánpàn) – Đàm phán thuế quan thương mại |
| 425 | Export marketing strategies – 出口市场营销策略 (Chūkǒu shìchǎng yíngxiāo cèlüè) – Chiến lược tiếp thị xuất khẩu |
| 426 | Import supplier agreements – 进口供应商协议 (Jìnkǒu gōngyìng shāng xiéyì) – Thỏa thuận với nhà cung cấp nhập khẩu |
| 427 | Trade finance compliance checks – 贸易融资合规检查 (Màoyì róngzī hégé jiǎnchá) – Kiểm tra tuân thủ tài chính thương mại |
| 428 | Customs declaration accuracy – 海关申报准确性 (Hǎiguān shēnbào zhǔnquè xìng) – Độ chính xác của khai báo hải quan |
| 429 | Export-import supply chain management – 进出口供应链管理 (Jìnchūkǒu gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng xuất nhập khẩu |
| 430 | Freight cost analysis – 运费成本分析 (Yùnfèi chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí vận chuyển |
| 431 | Export product classification – 出口商品分类 (Chūkǒu shāngpǐn fēnlèi) – Phân loại hàng xuất khẩu |
| 432 | Customs duty recovery – 海关税款返还 (Hǎiguān shuìkuǎn fǎnhuán) – Hoàn thuế hải quan |
| 433 | International shipping contracts – 国际运输合同 (Guójì yùnshū hétóng) – Hợp đồng vận chuyển quốc tế |
| 434 | Export license requirements – 出口许可证要求 (Chūkǒu xǔkě zhèng yāoqiú) – Yêu cầu giấy phép xuất khẩu |
| 435 | Import quality control – 进口质量控制 (Jìnkǒu zhìliàng kòngzhì) – Kiểm soát chất lượng nhập khẩu |
| 436 | Export logistics coordination – 出口物流协调 (Chūkǒu wùliú xiétiáo) – Điều phối logistics xuất khẩu |
| 437 | Trade finance risk assessment – 贸易融资风险评估 (Màoyì róngzī fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro tài chính thương mại |
| 438 | Import customs clearance – 进口通关 (Jìnkǒu tōngguān) – Thông quan nhập khẩu |
| 439 | Export subsidy programs – 出口补贴计划 (Chūkǒu bǔtiē jìhuà) – Chương trình trợ cấp xuất khẩu |
| 440 | Freight forwarder services – 货运代理服务 (Huòyùn dàilǐ fúwù) – Dịch vụ đại lý vận tải |
| 441 | Trade dispute resolution – 贸易争议解决 (Màoyì zhēngyì jiějué) – Giải quyết tranh chấp thương mại |
| 442 | Import goods inspection – 进口商品检验 (Jìnkǒu shāngpǐn jiǎnyàn) – Kiểm định hàng nhập khẩu |
| 443 | Export production costs – 出口生产成本 (Chūkǒu shēngchǎn chéngběn) – Chi phí sản xuất hàng xuất khẩu |
| 444 | Customs tariff database – 海关税则数据库 (Hǎiguān shuìzé shùjùkù) – Cơ sở dữ liệu thuế quan hải quan |
| 445 | Import cost structure – 进口成本结构 (Jìnkǒu chéngběn jiégòu) – Cơ cấu chi phí nhập khẩu |
| 446 | Export insurance coverage – 出口保险范围 (Chūkǒu bǎoxiǎn fànwéi) – Phạm vi bảo hiểm xuất khẩu |
| 447 | Trade invoice reconciliation – 贸易发票对账 (Màoyì fāpiào duìzhàng) – Đối chiếu hóa đơn thương mại |
| 448 | Import-export volume tracking – 进出口量追踪 (Jìnchūkǒu liàng zhuīzōng) – Theo dõi khối lượng xuất nhập khẩu |
| 449 | Customs import regulations – 海关进口法规 (Hǎiguān jìnkǒu fǎguī) – Quy định nhập khẩu hải quan |
| 450 | Export profit margin analysis – 出口利润率分析 (Chūkǒu lìrùn lǜ fēnxī) – Phân tích tỷ suất lợi nhuận xuất khẩu |
| 451 | Import-export documentation software – 进出口文件软件 (Jìnchūkǒu wénjiàn ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý tài liệu xuất nhập khẩu |
| 452 | Freight logistics optimization – 货运物流优化 (Huòyùn wùliú yōuhuà) – Tối ưu hóa logistics vận chuyển |
| 453 | Export supply chain integration – 出口供应链整合 (Chūkǒu gōngyìng liàn zhěnghé) – Tích hợp chuỗi cung ứng xuất khẩu |
| 454 | Import-export contract auditing – 进出口合同审计 (Jìnchūkǒu hétóng shěnjì) – Kiểm toán hợp đồng xuất nhập khẩu |
| 455 | Export product pricing – 出口产品定价 (Chūkǒu chǎnpǐn dìngjià) – Định giá sản phẩm xuất khẩu |
| 456 | Customs broker coordination – 报关代理协调 (Bàoguān dàilǐ xiétiáo) – Điều phối với đại lý hải quan |
| 457 | Import VAT calculations – 进口增值税计算 (Jìnkǒu zēngzhí shuì jìsuàn) – Tính thuế VAT nhập khẩu |
| 458 | Export credit risk management – 出口信用风险管理 (Chūkǒu xìnyòng fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro tín dụng xuất khẩu |
| 459 | Freight expense tracking – 运费开支追踪 (Yùnfèi kāizhī zhuīzōng) – Theo dõi chi phí vận chuyển |
| 460 | Export compliance audits – 出口合规审计 (Chūkǒu hégūi shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ xuất khẩu |
| 461 | Import tax refunds – 进口税退税 (Jìnkǒu shuì tuìshuì) – Hoàn thuế nhập khẩu |
| 462 | Shipping invoice verification – 运输发票核对 (Yùnshū fāpiào héduì) – Xác minh hóa đơn vận chuyển |
| 463 | Export market analysis – 出口市场分析 (Chūkǒu shìchǎng fēnxī) – Phân tích thị trường xuất khẩu |
| 464 | Import material sourcing – 进口材料采购 (Jìnkǒu cáiliào cǎigòu) – Nguồn cung nguyên liệu nhập khẩu |
| 465 | Export profit and loss statements – 出口损益表 (Chūkǒu sǔnyì biǎo) – Báo cáo lãi lỗ xuất khẩu |
| 466 | Import shipping schedules – 进口运输计划 (Jìnkǒu yùnshū jìhuà) – Lịch trình vận chuyển nhập khẩu |
| 467 | Trade agreement compliance – 贸易协议合规 (Màoyì xiéyì hégūi) – Tuân thủ thỏa thuận thương mại |
| 468 | Export incentive programs – 出口激励计划 (Chūkǒu jīlì jìhuà) – Chương trình khuyến khích xuất khẩu |
| 469 | Import-export accounting software – 进出口会计软件 (Jìnchūkǒu kuàijì ruǎnjiàn) – Phần mềm kế toán xuất nhập khẩu |
| 470 | Export customs declaration forms – 出口报关单 (Chūkǒu bàoguān dān) – Tờ khai hải quan xuất khẩu |
| 471 | Import supply chain costs – 进口供应链成本 (Jìnkǒu gōngyìng liàn chéngběn) – Chi phí chuỗi cung ứng nhập khẩu |
| 472 | Freight invoice approval – 运费发票批准 (Yùnfèi fāpiào pīzhǔn) – Phê duyệt hóa đơn vận chuyển |
| 473 | Export payment collection – 出口付款回收 (Chūkǒu fùkuǎn huíshōu) – Thu hồi khoản thanh toán xuất khẩu |
| 474 | Import regulatory updates – 进口法规更新 (Jìnkǒu fǎguī gēngxīn) – Cập nhật quy định nhập khẩu |
| 475 | Customs valuation rules – 海关估值规则 (Hǎiguān gūzhí guīzé) – Quy tắc định giá hải quan |
| 476 | Export warehouse management – 出口仓库管理 (Chūkǒu cāngkù guǎnlǐ) – Quản lý kho hàng xuất khẩu |
| 477 | Import supplier negotiations – 进口供应商谈判 (Jìnkǒu gōngyìng shāng tánpàn) – Đàm phán với nhà cung cấp nhập khẩu |
| 478 | Export tax rebate applications – 出口退税申请 (Chūkǒu tuìshuì shēnqǐng) – Nộp hồ sơ hoàn thuế xuất khẩu |
| 479 | Import license requirements – 进口许可证要求 (Jìnkǒu xǔkě zhèng yāoqiú) – Yêu cầu giấy phép nhập khẩu |
| 480 | Customs risk assessment – 海关风险评估 (Hǎiguān fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro hải quan |
| 481 | Export goods insurance – 出口货物保险 (Chūkǒu huòwù bǎoxiǎn) – Bảo hiểm hàng hóa xuất khẩu |
| 482 | Import freight documentation – 进口运费文件 (Jìnkǒu yùnfèi wénjiàn) – Tài liệu vận chuyển nhập khẩu |
| 483 | Customs duty classifications – 关税分类 (Guānshuì fēnlèi) – Phân loại thuế hải quan |
| 484 | Export subsidy policies – 出口补贴政策 (Chūkǒu bǔtiē zhèngcè) – Chính sách trợ cấp xuất khẩu |
| 485 | Import order reconciliation – 进口订单核对 (Jìnkǒu dìngdān héduì) – Đối chiếu đơn hàng nhập khẩu |
| 486 | Export shipment tracking – 出口货运追踪 (Chūkǒu huòyùn zhuīzōng) – Theo dõi lô hàng xuất khẩu |
| 487 | Import supplier contracts – 进口供应商合同 (Jìnkǒu gōngyìng shāng hétóng) – Hợp đồng với nhà cung cấp nhập khẩu |
| 488 | Customs tariff disputes – 关税争议 (Guānshuì zhēngyì) – Tranh chấp thuế hải quan |
| 489 | Export market diversification – 出口市场多元化 (Chūkǒu shìchǎng duōyuán huà) – Đa dạng hóa thị trường xuất khẩu |
| 490 | Import product quality audits – 进口产品质量审计 (Jìnkǒu chǎnpǐn zhìliàng shěnjì) – Kiểm toán chất lượng sản phẩm nhập khẩu |
| 491 | Customs clearance process optimization – 通关流程优化 (Tōngguān liúchéng yōuhuà) – Tối ưu hóa quy trình thông quan |
| 492 | Export packaging standards – 出口包装标准 (Chūkǒu bāozhuāng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn đóng gói xuất khẩu |
| 493 | Import credit terms negotiation – 进口信用条款谈判 (Jìnkǒu xìnyòng tiáokuǎn tánpàn) – Đàm phán điều khoản tín dụng nhập khẩu |
| 494 | Customs fine payments – 海关罚款支付 (Hǎiguān fákuǎn zhīfù) – Thanh toán tiền phạt hải quan |
| 495 | Export financial statements – 出口财务报表 (Chūkǒu cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính xuất khẩu |
| 496 | Import warehousing costs – 进口仓储成本 (Jìnkǒu cāngchǔ chéngběn) – Chi phí lưu kho nhập khẩu |
| 497 | Export document preparation – 出口文件准备 (Chūkǒu wénjiàn zhǔnbèi) – Chuẩn bị tài liệu xuất khẩu |
| 498 | Import tax policy updates – 进口税政策更新 (Jìnkǒu shuì zhèngcè gēngxīn) – Cập nhật chính sách thuế nhập khẩu |
| 499 | Export sales projections – 出口销售预测 (Chūkǒu xiāoshòu yùcè) – Dự báo doanh số xuất khẩu |
| 500 | Customs trade statistics – 海关贸易统计 (Hǎiguān màoyì tǒngjì) – Thống kê thương mại hải quan |
| 501 | Import duty refund process – 进口关税退税流程 (Jìnkǒu guānshuì tuìshuì liúchéng) – Quy trình hoàn thuế nhập khẩu |
| 502 | Export transaction reconciliation – 出口交易核对 (Chūkǒu jiāoyì héduì) – Đối chiếu giao dịch xuất khẩu |
| 503 | Export shipment delays – 出口货运延误 (Chūkǒu huòyùn yánwù) – Sự chậm trễ trong vận chuyển xuất khẩu |
| 504 | Import tax exemption certificates – 进口税豁免证明 (Jìnkǒu shuì huòmiǎn zhèngmíng) – Giấy chứng nhận miễn thuế nhập khẩu |
| 505 | Customs declaration tracking – 海关申报追踪 (Hǎiguān shēnbào zhuīzōng) – Theo dõi khai báo hải quan |
| 506 | Export product compliance – 出口产品合规性 (Chūkǒu chǎnpǐn hégé xìng) – Sự tuân thủ của sản phẩm xuất khẩu |
| 507 | Import duty deferments – 进口关税递延 (Jìnkǒu guānshuì dìyán) – Hoãn nộp thuế nhập khẩu |
| 508 | Export transaction discrepancies – 出口交易差异 (Chūkǒu jiāoyì chāyì) – Sự chênh lệch trong giao dịch xuất khẩu |
| 509 | Import commodity codes – 进口商品编码 (Jìnkǒu shāngpǐn biānmǎ) – Mã hàng hóa nhập khẩu |
| 510 | Customs audit compliance – 海关审计合规 (Hǎiguān shěnjì hégé) – Tuân thủ kiểm toán hải quan |
| 511 | Export refund policies – 出口退款政策 (Chūkǒu tuìkuǎn zhèngcè) – Chính sách hoàn tiền xuất khẩu |
| 512 | Import broker agreements – 进口经纪人协议 (Jìnkǒu jīngjìrén xiéyì) – Thỏa thuận với nhà môi giới nhập khẩu |
| 513 | Customs trade agreements – 海关贸易协定 (Hǎiguān màoyì xiédìng) – Hiệp định thương mại hải quan |
| 514 | Export tax credits – 出口税收抵免 (Chūkǒu shuìshōu dǐmiǎn) – Tín dụng thuế xuất khẩu |
| 515 | Import cost breakdowns – 进口成本分解 (Jìnkǒu chéngběn fēnjiě) – Phân tích chi phí nhập khẩu |
| 516 | Customs documentation accuracy – 海关文件准确性 (Hǎiguān wénjiàn zhǔnquè xìng) – Độ chính xác của tài liệu hải quan |
| 517 | Export subsidy applications – 出口补贴申请 (Chūkǒu bǔtiē shēnqǐng) – Đơn xin trợ cấp xuất khẩu |
| 518 | Customs compliance training – 海关合规培训 (Hǎiguān hégé péixùn) – Đào tạo tuân thủ hải quan |
| 519 | Export sales contracts – 出口销售合同 (Chūkǒu xiāoshòu hétóng) – Hợp đồng bán hàng xuất khẩu |
| 520 | Import volume projections – 进口量预测 (Jìnkǒu liàng yùcè) – Dự báo khối lượng nhập khẩu |
| 521 | Customs valuation disputes – 海关估值争议 (Hǎiguān gūzhí zhēngyì) – Tranh chấp định giá hải quan |
| 522 | Export insurance claims – 出口保险索赔 (Chūkǒu bǎoxiǎn suǒpéi) – Yêu cầu bồi thường bảo hiểm xuất khẩu |
| 523 | Import purchase orders – 进口采购订单 (Jìnkǒu cǎigòu dìngdān) – Đơn đặt hàng nhập khẩu |
| 524 | Customs fine appeals – 海关罚款申诉 (Hǎiguān fákuǎn shēnsù) – Khiếu nại về tiền phạt hải quan |
| 525 | Export distribution networks – 出口分销网络 (Chūkǒu fēnxiāo wǎngluò) – Mạng lưới phân phối xuất khẩu |
| 526 | Export transaction verification – 出口交易验证 (Chūkǒu jiāoyì yànzhèng) – Xác minh giao dịch xuất khẩu |
| 527 | Import customs bond requirements – 进口海关担保要求 (Jìnkǒu hǎiguān dānbǎo yāoqiú) – Yêu cầu bảo lãnh hải quan nhập khẩu |
| 528 | Customs declaration documents – 海关申报文件 (Hǎiguān shēnbào wénjiàn) – Hồ sơ khai báo hải quan |
| 529 | Export market development grants – 出口市场发展补助金 (Chūkǒu shìchǎng fāzhǎn bǔzhùjīn) – Hỗ trợ phát triển thị trường xuất khẩu |
| 530 | Import tariff exemptions – 进口关税豁免 (Jìnkǒu guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế nhập khẩu |
| 531 | Customs risk management systems – 海关风险管理系统 (Hǎiguān fēngxiǎn guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý rủi ro hải quan |
| 532 | Export subsidy calculations – 出口补贴计算 (Chūkǒu bǔtiē jìsuàn) – Tính toán trợ cấp xuất khẩu |
| 533 | Import purchase order reviews – 进口采购订单审查 (Jìnkǒu cǎigòu dìngdān shěnchá) – Xem xét đơn đặt hàng nhập khẩu |
| 534 | Export cargo consolidation – 出口货物拼箱 (Chūkǒu huòwù pīnxiāng) – Gom hàng xuất khẩu |
| 535 | Import goods insurance premiums – 进口货物保险费 (Jìnkǒu huòwù bǎoxiǎn fèi) – Phí bảo hiểm hàng hóa nhập khẩu |
| 536 | Customs trade data analysis – 海关贸易数据分析 (Hǎiguān màoyì shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu thương mại hải quan |
| 537 | Export freight quotation systems – 出口运费报价系统 (Chūkǒu yùnfèi bàojià xìtǒng) – Hệ thống báo giá cước phí xuất khẩu |
| 538 | Import supplier performance reviews – 进口供应商绩效审查 (Jìnkǒu gōngyìng shāng jìxiào shěnchá) – Đánh giá hiệu quả nhà cung cấp nhập khẩu |
| 539 | Customs financial reporting standards – 海关财务报告标准 (Hǎiguān cáiwù bàogào biāozhǔn) – Tiêu chuẩn báo cáo tài chính hải quan |
| 540 | Export product labeling requirements – 出口产品标签要求 (Chūkǒu chǎnpǐn biāoqiān yāoqiú) – Yêu cầu nhãn mác sản phẩm xuất khẩu |
| 541 | Import tax deferral programs – 进口税延迟计划 (Jìnkǒu shuì yánchí jìhuà) – Chương trình hoãn thuế nhập khẩu |
| 542 | Customs compliance software – 海关合规软件 (Hǎiguān hégé ruǎnjiàn) – Phần mềm tuân thủ hải quan |
| 543 | Export performance incentives – 出口业绩激励 (Chūkǒu yèjī jīlì) – Khuyến khích thành tích xuất khẩu |
| 544 | Import inventory audits – 进口库存审计 (Jìnkǒu kùcún shěnjì) – Kiểm toán hàng tồn kho nhập khẩu |
| 545 | Customs dispute resolution mechanisms – 海关争议解决机制 (Hǎiguān zhēngyì jiějué jīzhì) – Cơ chế giải quyết tranh chấp hải quan |
| 546 | Export financial risk analysis – 出口财务风险分析 (Chūkǒu cáiwù fēngxiǎn fēnxī) – Phân tích rủi ro tài chính xuất khẩu |
| 547 | Import goods revaluation processes – 进口货物重估程序 (Jìnkǒu huòwù chónggū chéngxù) – Quy trình định giá lại hàng nhập khẩu |
| 548 | Customs clearance documentation requirements – 清关文件要求 (Qīngguān wénjiàn yāoqiú) – Yêu cầu tài liệu thông quan |
| 549 | Export data management systems – 出口数据管理系统 (Chūkǒu shùjù guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý dữ liệu xuất khẩu |
| 550 | Import shipment tracking systems – 进口货运跟踪系统 (Jìnkǒu huòyùn gēnzōng xìtǒng) – Hệ thống theo dõi lô hàng nhập khẩu |
| 551 | Export order processing workflows – 出口订单处理流程 (Chūkǒu dìngdān chǔlǐ liúchéng) – Quy trình xử lý đơn hàng xuất khẩu |
| 552 | Import payment reconciliation – 进口付款对账 (Jìnkǒu fùkuǎn duìzhàng) – Đối chiếu thanh toán nhập khẩu |
| 553 | Customs trade agreement compliance – 海关贸易协定合规 (Hǎiguān màoyì xiédìng hégé) – Tuân thủ thỏa thuận thương mại hải quan |
| 554 | Export transaction audits – 出口交易审计 (Chūkǒu jiāoyì shěnjì) – Kiểm toán giao dịch xuất khẩu |
| 555 | Import tariff classifications – 进口关税分类 (Jìnkǒu guānshuì fēnlèi) – Phân loại thuế nhập khẩu |
| 556 | Customs revenue accounting systems – 海关收入会计系统 (Hǎiguān shōurù kuàijì xìtǒng) – Hệ thống kế toán doanh thu hải quan |
| 557 | Export subsidy compliance reviews – 出口补贴合规审查 (Chūkǒu bǔtiē hégé shěnchá) – Xem xét tuân thủ trợ cấp xuất khẩu |
| 558 | Import procurement planning tools – 进口采购计划工具 (Jìnkǒu cǎigòu jìhuà gōngjù) – Công cụ lập kế hoạch mua sắm nhập khẩu |
| 559 | Customs broker licensing – 海关经纪人执照 (Hǎiguān jīngjì rén zhízhào) – Cấp phép cho môi giới hải quan |
| 560 | Export credit risk assessments – 出口信用风险评估 (Chūkǒu xìnyòng fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro tín dụng xuất khẩu |
| 561 | Import contract negotiations – 进口合同谈判 (Jìnkǒu hétóng tánpàn) – Đàm phán hợp đồng nhập khẩu |
| 562 | Customs clearance automation – 通关自动化 (Tōngguān zìdònghuà) – Tự động hóa thông quan |
| 563 | Export documentation workflows – 出口文件工作流程 (Chūkǒu wénjiàn gōngzuò liúchéng) – Quy trình làm việc tài liệu xuất khẩu |
| 564 | Import supply chain optimization – 进口供应链优化 (Jìnkǒu gōngyìng liàn yōuhuà) – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng nhập khẩu |
| 565 | Customs invoice verification – 海关发票核对 (Hǎiguān fāpiào héduì) – Kiểm tra hóa đơn hải quan |
| 566 | Export duty drawback schemes – 出口退税计划 (Chūkǒu tuìshuì jìhuà) – Kế hoạch hoàn thuế xuất khẩu |
| 567 | Import freight cost analysis – 进口运费成本分析 (Jìnkǒu yùnfèi chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí vận chuyển nhập khẩu |
| 568 | Customs financial statement audits – 海关财务报表审计 (Hǎiguān cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Kiểm toán báo cáo tài chính hải quan |
| 569 | Export market segmentation studies – 出口市场细分研究 (Chūkǒu shìchǎng xìfēn yánjiū) – Nghiên cứu phân khúc thị trường xuất khẩu |
| 570 | Import order cancellation policies – 进口订单取消政策 (Jìnkǒu dìngdān qǔxiāo zhèngcè) – Chính sách hủy đơn nhập khẩu |
| 571 | Customs duty payment schedules – 关税缴纳时间表 (Guānshuì jiǎonà shíjiān biǎo) – Lịch trình thanh toán thuế hải quan |
| 572 | Export price competitiveness analysis – 出口价格竞争力分析 (Chūkǒu jiàgé jìngzhēng lì fēnxī) – Phân tích khả năng cạnh tranh về giá xuất khẩu |
| 573 | Import transportation logistics – 进口运输物流 (Jìnkǒu yùnshū wùliú) – Logistics vận chuyển nhập khẩu |
| 574 | Customs trade policy impacts – 海关贸易政策影响 (Hǎiguān màoyì zhèngcè yǐngxiǎng) – Tác động của chính sách thương mại hải quan |
| 575 | Export tax refund applications – 出口退税申请 (Chūkǒu tuìshuì shēnqǐng) – Đơn xin hoàn thuế xuất khẩu |
| 576 | Import customs value declarations – 进口海关价值申报 (Jìnkǒu hǎiguān jiàzhí shēnbào) – Khai báo giá trị hải quan nhập khẩu |
| 577 | Customs exchange rate adjustments – 海关汇率调整 (Hǎiguān huìlǜ tiáozhěng) – Điều chỉnh tỷ giá hối đoái hải quan |
| 578 | Export insurance coverage – 出口保险覆盖范围 (Chūkǒu bǎoxiǎn fùgài fànwéi) – Phạm vi bảo hiểm xuất khẩu |
| 579 | Customs clearance bottlenecks – 通关瓶颈 (Tōngguān píngjǐng) – Điểm nghẽn trong thông quan |
| 580 | Export marketing budgets – 出口市场营销预算 (Chūkǒu shìchǎng yíngxiāo yùsuàn) – Ngân sách tiếp thị xuất khẩu |
| 581 | Import inventory turnover rates – 进口库存周转率 (Jìnkǒu kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho nhập khẩu |
| 582 | Customs declaration forms – 海关申报单 (Hǎiguān shēnbào dān) – Tờ khai hải quan |
| 583 | Export market entry strategies – 出口市场进入策略 (Chūkǒu shìchǎng jìnrù cèlüè) – Chiến lược thâm nhập thị trường xuất khẩu |
| 584 | Import compliance audits – 进口合规审计 (Jìnkǒu hégé shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ nhập khẩu |
| 585 | Customs trade facilitation agreements – 海关贸易便利化协议 (Hǎiguān màoyì biànlì huà xiéyì) – Hiệp định tạo thuận lợi thương mại hải quan |
| 586 | Export financial incentives – 出口财政激励 (Chūkǒu cáizhèng jīlì) – Ưu đãi tài chính xuất khẩu |
| 587 | Import logistics optimization – 进口物流优化 (Jìnkǒu wùliú yōuhuà) – Tối ưu hóa logistics nhập khẩu |
| 588 | Customs brokerage services – 海关代理服务 (Hǎiguān dàilǐ fúwù) – Dịch vụ môi giới hải quan |
| 589 | Export shipment consolidation – 出口货运合并 (Chūkǒu huòyùn hébìng) – Hợp nhất lô hàng xuất khẩu |
| 590 | Import supplier payment terms – 进口供应商付款条款 (Jìnkǒu gōngyìng shāng fùkuǎn tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán nhà cung cấp nhập khẩu |
| 591 | Export document legalization – 出口文件认证 (Chūkǒu wénjiàn rènzhèng) – Chứng thực tài liệu xuất khẩu |
| 592 | Import shipment delays – 进口货运延误 (Jìnkǒu huòyùn yánwù) – Sự chậm trễ trong lô hàng nhập khẩu |
| 593 | Import tax payment methods – 进口税支付方式 (Jìnkǒu shuì zhīfù fāngshì) – Phương thức thanh toán thuế nhập khẩu |
| 594 | Customs regulation updates – 海关法规更新 (Hǎiguān fǎguī gēngxīn) – Cập nhật quy định hải quan |
| 595 | Export compliance software – 出口合规软件 (Chūkǒu hégé ruǎnjiàn) – Phần mềm tuân thủ xuất khẩu |
| 596 | Customs clearance times – 海关清关时间 (Hǎiguān qīngguān shíjiān) – Thời gian thông quan hải quan |
| 597 | Import product labeling regulations – 进口产品标签规定 (Jìnkǒu chǎnpǐn biāoqiān guīdìng) – Quy định ghi nhãn sản phẩm nhập khẩu |
| 598 | Customs duties reconciliation – 海关关税对账 (Hǎiguān guānshuì duìzhàng) – Đối chiếu thuế hải quan |
| 599 | Export order consolidation – 出口订单整合 (Chūkǒu dìngdān zhěnghé) – Hợp nhất đơn hàng xuất khẩu |
| 600 | Customs warehousing procedures – 海关仓储程序 (Hǎiguān cāngchǔ chéngxù) – Quy trình lưu kho hải quan |
| 601 | Export quality assurance – 出口质量保证 (Chūkǒu zhìliàng bǎozhèng) – Đảm bảo chất lượng xuất khẩu |
| 602 | Import tax exemptions – 进口税收豁免 (Jìnkǒu shuìshōu huòmiǎn) – Miễn thuế nhập khẩu |
| 603 | Customs data submission – 海关数据提交 (Hǎiguān shùjù tíjiāo) – Nộp dữ liệu hải quan |
| 604 | Export logistics optimization – 出口物流优化 (Chūkǒu wùliú yōuhuà) – Tối ưu hóa logistics xuất khẩu |
| 605 | Import credit terms – 进口信用条款 (Jìnkǒu xìnyòng tiáokuǎn) – Điều khoản tín dụng nhập khẩu |
| 606 | Customs compliance audits – 海关合规审计 (Hǎiguān hégé shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ hải quan |
| 607 | Export cost allocation – 出口成本分摊 (Chūkǒu chéngběn fēntān) – Phân bổ chi phí xuất khẩu |
| 608 | Import product origin verification – 进口产品原产地验证 (Jìnkǒu chǎnpǐn yuánchǎndì yànzhèng) – Xác minh nguồn gốc sản phẩm nhập khẩu |
| 609 | Customs brokerage services – 海关经纪服务 (Hǎiguān jīngjì fúwù) – Dịch vụ môi giới hải quan |
| 610 | Export tax refund policies – 出口退税政策 (Chūkǒu tuìshuì zhèngcè) – Chính sách hoàn thuế xuất khẩu |
| 611 | Import document management – 进口文件管理 (Jìnkǒu wénjiàn guǎnlǐ) – Quản lý tài liệu nhập khẩu |
| 612 | Customs tariff updates – 海关关税更新 (Hǎiguān guānshuì gēngxīn) – Cập nhật thuế hải quan |
| 613 | Export shipment scheduling – 出口货运安排 (Chūkǒu huòyùn ānpái) – Lịch trình vận chuyển hàng xuất khẩu |
| 614 | Import duty payment tracking – 进口税款支付跟踪 (Jìnkǒu shuìkuǎn zhīfù gēnzōng) – Theo dõi thanh toán thuế nhập khẩu |
| 615 | Export product certification – 出口产品认证 (Chūkǒu chǎnpǐn rènzhèng) – Chứng nhận sản phẩm xuất khẩu |
| 616 | Import product inspection – 进口产品检验 (Jìnkǒu chǎnpǐn jiǎnyàn) – Kiểm tra sản phẩm nhập khẩu |
| 617 | Customs clearance facilitation – 海关清关便利化 (Hǎiguān qīngguān biànlì huà) – Tạo thuận lợi thông quan hải quan |
| 618 | Export price negotiations – 出口价格谈判 (Chūkǒu jiàgé tánpàn) – Đàm phán giá xuất khẩu |
| 619 | Import cost optimization – 进口成本优化 (Jìnkǒu chéngběn yōuhuà) – Tối ưu hóa chi phí nhập khẩu |
| 620 | Export compliance training – 出口合规培训 (Chūkǒu hégé péixùn) – Đào tạo tuân thủ xuất khẩu |
| 621 | Customs entry processing – 海关报关处理 (Hǎiguān bàoguān chǔlǐ) – Xử lý khai báo hải quan |
| 622 | Import trade barriers – 进口贸易壁垒 (Jìnkǒu màoyì bìlěi) – Rào cản thương mại nhập khẩu |
| 623 | Customs duty deferment – 海关税款延期支付 (Hǎiguān shuìkuǎn yánqí zhīfù) – Hoãn nộp thuế hải quan |
| 624 | Export delivery tracking – 出口交付跟踪 (Chūkǒu jiāofù gēnzōng) – Theo dõi giao hàng xuất khẩu |
| 625 | Import supplier verification – 进口供应商验证 (Jìnkǒu gōngyìng shāng yànzhèng) – Xác minh nhà cung cấp nhập khẩu |
| 626 | Customs inspection scheduling – 海关检查安排 (Hǎiguān jiǎnchá ānpái) – Sắp xếp kiểm tra hải quan |
| 627 | Export trade agreements – 出口贸易协定 (Chūkǒu màoyì xiédìng) – Hiệp định thương mại xuất khẩu |
| 628 | Customs inventory audits – 海关库存审计 (Hǎiguān kùcún shěnjì) – Kiểm toán hàng tồn kho hải quan |
| 629 | Export operational efficiency – 出口运营效率 (Chūkǒu yùnyíng xiàolǜ) – Hiệu quả hoạt động xuất khẩu |
| 630 | Customs technology integration – 海关技术整合 (Hǎiguān jìshù zhěnghé) – Tích hợp công nghệ hải quan |
| 631 | Import demand forecasting – 进口需求预测 (Jìnkǒu xūqiú yùcè) – Dự báo nhu cầu nhập khẩu |
| 632 | Customs operational efficiency – 海关运营效率 (Hǎiguān yùnyíng xiàolǜ) – Hiệu quả hoạt động hải quan |
| 633 | Export financing arrangements – 出口融资安排 (Chūkǒu róngzī ānpái) – Sắp xếp tài trợ xuất khẩu |
| 634 | Customs brokerage services – 海关报关服务 (Hǎiguān bàoguān fúwù) – Dịch vụ môi giới hải quan |
| 635 | Export market trends – 出口市场趋势 (Chūkǒu shìchǎng qūshì) – Xu hướng thị trường xuất khẩu |
| 636 | Import tax incentives – 进口税收优惠 (Jìnkǒu shuìshōu yōuhuì) – Ưu đãi thuế nhập khẩu |
| 637 | Import substitution policies – 进口替代政策 (Jìnkǒu tìdài zhèngcè) – Chính sách thay thế nhập khẩu |
| 638 | Customs clearance charges – 海关清关费用 (Hǎiguān qīngguān fèiyòng) – Chi phí thông quan hải quan |
| 639 | Export documentation errors – 出口文件错误 (Chūkǒu wénjiàn cuòwù) – Lỗi tài liệu xuất khẩu |
| 640 | Import freight costs – 进口货运成本 (Jìnkǒu huòyùn chéngběn) – Chi phí vận chuyển nhập khẩu |
| 641 | Customs declaration forms – 海关申报表 (Hǎiguān shēnbào biǎo) – Biểu mẫu khai báo hải quan |
| 642 | Export tariff schedules – 出口关税表 (Chūkǒu guānshuì biǎo) – Bảng thuế quan xuất khẩu |
| 643 | Import supplier evaluation – 进口供应商评估 (Jìnkǒu gōngyìng shāng pínggū) – Đánh giá nhà cung cấp nhập khẩu |
| 644 | Customs risk assessments – 海关风险评估 (Hǎiguān fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro hải quan |
| 645 | Export quota limits – 出口配额限制 (Chūkǒu pèié xiànzhì) – Hạn ngạch xuất khẩu |
| 646 | Import product quality checks – 进口产品质量检查 (Jìnkǒu chǎnpǐn zhìliàng jiǎnchá) – Kiểm tra chất lượng sản phẩm nhập khẩu |
| 647 | Customs tariff exemptions – 海关关税豁免 (Hǎiguān guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế quan hải quan |
| 648 | Export business development – 出口业务发展 (Chūkǒu yèwù fāzhǎn) – Phát triển kinh doanh xuất khẩu |
| 649 | Import cost allocation – 进口成本分配 (Jìnkǒu chéngběn fēnpèi) – Phân bổ chi phí nhập khẩu |
| 650 | Customs duty relief programs – 海关税收减免计划 (Hǎiguān shuìshōu jiǎnmiǎn jìhuà) – Chương trình giảm thuế hải quan |
| 651 | Export marketing strategies – 出口营销策略 (Chūkǒu yíngxiāo cèlüè) – Chiến lược tiếp thị xuất khẩu |
| 652 | Import payment terms – 进口付款条款 (Jìnkǒu fùkuǎn tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán nhập khẩu |
| 653 | Customs legal compliance – 海关法律合规 (Hǎiguān fǎlǜ hégé) – Tuân thủ pháp luật hải quan |
| 654 | Customs invoice verification – 海关发票核查 (Hǎiguān fāpiào héchá) – Kiểm tra hóa đơn hải quan |
| 655 | Export import restrictions – 出口进口限制 (Chūkǒu jìnkǒu xiànzhì) – Hạn chế xuất khẩu nhập khẩu |
| 656 | Import tax refund – 进口税退还 (Jìnkǒu shuì tuìhuán) – Hoàn thuế nhập khẩu |
| 657 | Export documentation requirements – 出口文件要求 (Chūkǒu wénjiàn yāoqiú) – Yêu cầu tài liệu xuất khẩu |
| 658 | Import tariff classification – 进口关税分类 (Jìnkǒu guānshuì fēnlèi) – Phân loại thuế quan nhập khẩu |
| 659 | Customs clearance process – 海关清关过程 (Hǎiguān qīngguān guòchéng) – Quy trình thông quan hải quan |
| 660 | Export market research – 出口市场调研 (Chūkǒu shìchǎng diàoyán) – Nghiên cứu thị trường xuất khẩu |
| 661 | Import/export license – 进出口许可证 (Jìnchūkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu |
| 662 | Customs duty exemption – 海关税收豁免 (Hǎiguān shuìshōu huòmiǎn) – Miễn thuế quan hải quan |
| 663 | Export logistics planning – 出口物流规划 (Chūkǒu wùliú guīhuà) – Lập kế hoạch logistics xuất khẩu |
| 664 | Import shipment clearance – 进口货物清关 (Jìnkǒu huòwù qīngguān) – Thông quan lô hàng nhập khẩu |
| 665 | Customs valuation procedures – 海关估值程序 (Hǎiguān gūzhí chéngxù) – Quy trình định giá hải quan |
| 666 | Import trade regulations – 进口贸易法规 (Jìnkǒu màoyì fǎguī) – Quy định thương mại nhập khẩu |
| 667 | Customs duty calculation – 海关关税计算 (Hǎiguān guānshuì jìsuàn) – Tính toán thuế quan hải quan |
| 668 | Export trade agreements – 出口贸易协议 (Chūkǒu màoyì xiéyì) – Thỏa thuận thương mại xuất khẩu |
| 669 | Export product classification – 出口产品分类 (Chūkǒu chǎnpǐn fēnlèi) – Phân loại sản phẩm xuất khẩu |
| 670 | Import duty calculation – 进口关税计算 (Jìnkǒu guānshuì jìsuàn) – Tính toán thuế nhập khẩu |
| 671 | Customs duty refund – 海关关税退还 (Hǎiguān guānshuì tuìhuán) – Hoàn thuế hải quan |
| 672 | Export tariff codes – 出口关税代码 (Chūkǒu guānshuì dàimǎ) – Mã thuế xuất khẩu |
| 673 | Import/export trade facilitation – 进出口贸易便利化 (Jìnchūkǒu màoyì biànlì huà) – Thúc đẩy thương mại xuất nhập khẩu |
| 674 | Customs declaration process – 海关申报流程 (Hǎiguān shēnbào liúchéng) – Quy trình khai báo hải quan |
| 675 | Export trade documentation – 出口贸易文件 (Chūkǒu màoyì wénjiàn) – Tài liệu thương mại xuất khẩu |
| 676 | Import/export payment methods – 进出口付款方式 (Jìnchūkǒu fùkuǎn fāngshì) – Phương thức thanh toán xuất nhập khẩu |
| 677 | Export processing zones – 出口加工区 (Chūkǒu jiāgōng qū) – Khu chế xuất xuất khẩu |
| 678 | Import/export cost analysis – 进出口成本分析 (Jìnchūkǒu chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí xuất nhập khẩu |
| 679 | Export compliance regulations – 出口合规规定 (Chūkǒu hégé guīdìng) – Quy định về tuân thủ xuất khẩu |
| 680 | Import/export tariff exemptions – 进出口关税豁免 (Jìnchūkǒu guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế quan xuất nhập khẩu |
| 681 | Customs penalty fees – 海关罚款 (Hǎiguān fákuǎn) – Phí phạt hải quan |
| 682 | Export-import balance – 出口进口平衡 (Chūkǒu jìnkǒu pínghéng) – Cân bằng xuất nhập khẩu |
| 683 | Import/export market access – 进出口市场准入 (Jìnchūkǒu shìchǎng zhǔnrù) – Tiếp cận thị trường xuất nhập khẩu |
| 684 | Customs trade restrictions – 海关贸易限制 (Hǎiguān màoyì xiànzhì) – Hạn chế thương mại hải quan |
| 685 | Export-import logistics coordination – 出口进口物流协调 (Chūkǒu jìnkǒu wùliú xiétiáo) – Điều phối logistics xuất nhập khẩu |
| 686 | Import/export invoicing – 进出口开票 (Jìnchūkǒu kāi piào) – Xuất hóa đơn xuất nhập khẩu |
| 687 | Customs duty suspension – 海关关税暂时中止 (Hǎiguān guānshuì zhànshí zhōngzhǐ) – Tạm dừng thuế quan hải quan |
| 688 | Import/export cost allocation – 进出口成本分配 (Jìnchūkǒu chéngběn fēnpèi) – Phân bổ chi phí xuất nhập khẩu |
| 689 | Customs clearance process – 海关清关程序 (Hǎiguān qīngguān chéngxù) – Quy trình thông quan hải quan |
| 690 | Import export contract terms – 进出口合同条款 (Jìnchūkǒu hétóng tiáokuǎn) – Điều khoản hợp đồng xuất nhập khẩu |
| 691 | Customs duty refund process – 海关关税退税流程 (Hǎiguān guānshuì tuìshuì liúchéng) – Quy trình hoàn thuế hải quan |
| 692 | Export payment terms – 出口付款条款 (Chūkǒu fùkuǎn tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán xuất khẩu |
| 693 | Import customs declaration – 进口海关申报 (Jìnkǒu hǎiguān shēnbào) – Khai báo hải quan nhập khẩu |
| 694 | Export shipment tracking – 出口货物跟踪 (Chūkǒu huòwù gēnzōng) – Theo dõi lô hàng xuất khẩu |
| 695 | Import/export market analysis – 进出口市场分析 (Jìnchūkǒu shìchǎng fēnxī) – Phân tích thị trường xuất nhập khẩu |
| 696 | Customs valuation methodology – 海关估价方法 (Hǎiguān gūjià fāngfǎ) – Phương pháp định giá hải quan |
| 697 | Export inventory management – 出口库存管理 (Chūkǒu kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho xuất khẩu |
| 698 | Import duty suspension procedure – 进口关税暂时暂停程序 (Jìnkǒu guānshuì zhànshí zàntíng chéngxù) – Quy trình tạm ngừng thuế nhập khẩu |
| 699 | Export trade regulations – 出口贸易规定 (Chūkǒu màoyì guīdìng) – Quy định về thương mại xuất khẩu |
| 700 | Import/export documentation verification – 进出口文件核实 (Jìnchūkǒu wénjiàn héshí) – Xác minh tài liệu xuất nhập khẩu |
| 701 | Customs duty calculation system – 海关关税计算系统 (Hǎiguān guānshuì jìsuàn xìtǒng) – Hệ thống tính toán thuế hải quan |
| 702 | Export documentation processing – 出口文件处理 (Chūkǒu wénjiàn chǔlǐ) – Xử lý tài liệu xuất khẩu |
| 703 | Import-export transaction reporting – 进出口交易报告 (Jìnchūkǒu jiāoyì bàogào) – Báo cáo giao dịch xuất nhập khẩu |
| 704 | Customs bond requirement – 海关保证金要求 (Hǎiguān bǎozhèngjīn yāoqiú) – Yêu cầu tiền ký quỹ hải quan |
| 705 | Export goods inspection – 出口货物检查 (Chūkǒu huòwù jiǎnchá) – Kiểm tra hàng hóa xuất khẩu |
| 706 | Import/export product certification – 进出口产品认证 (Jìnchūkǒu chǎnpǐn rènzhèng) – Chứng nhận sản phẩm xuất nhập khẩu |
| 707 | Import/export trade finance – 进出口贸易融资 (Jìnchūkǒu màoyì róngzī) – Tài chính thương mại xuất nhập khẩu |
| 708 | Customs inspection process – 海关检查流程 (Hǎiguān jiǎnchá liúchéng) – Quy trình kiểm tra hải quan |
| 709 | Export tax refund – 出口退税 (Chūkǒu tuìshuì) – Hoàn thuế xuất khẩu |
| 710 | Import/export documentation processing time – 进出口文件处理时间 (Jìnchūkǒu wénjiàn chǔlǐ shíjiān) – Thời gian xử lý tài liệu xuất nhập khẩu |
| 711 | Customs tariff classification code – 海关关税分类代码 (Hǎiguān guānshuì fēnlèi dàimǎ) – Mã phân loại thuế quan hải quan |
| 712 | Export trading company – 出口贸易公司 (Chūkǒu màoyì gōngsī) – Công ty thương mại xuất khẩu |
| 713 | Import/export documentation compliance requirements – 进出口文件合规要求 (Jìnchūkǒu wénjiàn hégé yāoqiú) – Yêu cầu tuân thủ tài liệu xuất nhập khẩu |
| 714 | Customs duties exemption – 海关关税豁免 (Hǎiguān guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế hải quan |
| 715 | Export quota system – 出口配额制度 (Chūkǒu pèi’é zhìdù) – Hệ thống hạn ngạch xuất khẩu |
| 716 | Import/export trade barriers reduction – 进出口贸易壁垒减少 (Jìnchūkǒu màoyì bìlěi jiǎnshǎo) – Giảm rào cản thương mại xuất nhập khẩu |
| 717 | Export product compliance certification – 出口产品合规认证 (Chūkǒu chǎnpǐn hégé rènzhèng) – Chứng nhận tuân thủ sản phẩm xuất khẩu |
| 718 | Import export risk management – 进出口风险管理 (Jìnchūkǒu fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro xuất nhập khẩu |
| 719 | Customs tax rebate system – 海关税款退还制度 (Hǎiguān shuìkuǎn tuìhuán zhìdù) – Hệ thống hoàn thuế hải quan |
| 720 | Export compliance guidelines – 出口合规指南 (Chūkǒu hégé zhǐnán) – Hướng dẫn tuân thủ xuất khẩu |
| 721 | Import/export financial reporting – 进出口财务报告 (Jìnchūkǒu cáiwù bàogào) – Báo cáo tài chính xuất nhập khẩu |
| 722 | Customs clearing agent – 海关清关代理 (Hǎiguān qīngguān dàilǐ) – Đại lý thông quan hải quan |
| 723 | Export transaction documentation – 出口交易文件 (Chūkǒu jiāoyì wénjiàn) – Tài liệu giao dịch xuất khẩu |
| 724 | Import/export payment methods – 进出口支付方式 (Jìnchūkǒu zhīfù fāngshì) – Phương thức thanh toán xuất nhập khẩu |
| 725 | Customs export processing zone – 海关出口加工区 (Hǎiguān chūkǒu jiāgōng qū) – Khu chế xuất hải quan |
| 726 | Import/export shipping documents – 进出口运输文件 (Jìnchūkǒu yùnshū wénjiàn) – Tài liệu vận chuyển xuất nhập khẩu |
| 727 | Customs bond security – 海关保证金担保 (Hǎiguān bǎozhèngjīn dānbǎo) – Đảm bảo tiền ký quỹ hải quan |
| 728 | Export financial guarantee – 出口金融担保 (Chūkǒu jīnróng dānbǎo) – Bảo lãnh tài chính xuất khẩu |
| 729 | Import/export license application – 进出口许可证申请 (Jìnchūkǒu xǔkězhèng shēnqǐng) – Đơn xin giấy phép xuất nhập khẩu |
| 730 | Customs valuation declaration – 海关估值申报 (Hǎiguān gūzhí shēnbào) – Khai báo định giá hải quan |
| 731 | Export pricing strategy – 出口定价策略 (Chūkǒu dìngjià cèlüè) – Chiến lược định giá xuất khẩu |
| 732 | Import/export declaration procedure – 进出口申报程序 (Jìnchūkǒu shēnbào chéngxù) – Quy trình khai báo xuất nhập khẩu |
| 733 | Customs tariff exemption – 海关关税豁免 (Hǎiguān guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế quan hải quan |
| 734 | Export payment methods – 出口支付方式 (Chūkǒu zhīfù fāngshì) – Phương thức thanh toán xuất khẩu |
| 735 | Import/export market research – 进出口市场调研 (Jìnchūkǒu shìchǎng diàoyán) – Nghiên cứu thị trường xuất nhập khẩu |
| 736 | Customs broker services – 海关代理服务 (Hǎiguān dàilǐ fúwù) – Dịch vụ đại lý hải quan |
| 737 | Export financing options – 出口融资选项 (Chūkǒu róngzī xuǎnxiàng) – Các lựa chọn tài trợ xuất khẩu |
| 738 | Import/export financial reconciliation – 进出口财务对账 (Jìnchūkǒu cáiwù duìzhàng) – Đối chiếu tài chính xuất nhập khẩu |
| 739 | Customs clearance fee – 海关清关费用 (Hǎiguān qīngguān fèiyòng) – Phí thông quan hải quan |
| 740 | Export customs duties – 出口关税 (Chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất khẩu |
| 741 | Import/export transaction risk – 进出口交易风险 (Jìnchūkǒu jiāoyì fēngxiǎn) – Rủi ro giao dịch xuất nhập khẩu |
| 742 | Customs audit process – 海关审计过程 (Hǎiguān shěnjì guòchéng) – Quy trình kiểm toán hải quan |
| 743 | Export document legalization – 出口文件合法化 (Chūkǒu wénjiàn héfǎhuà) – Hợp pháp hóa tài liệu xuất khẩu |
| 744 | Import/export financial auditing – 进出口财务审计 (Jìnchūkǒu cáiwù shěnjì) – Kiểm toán tài chính xuất nhập khẩu |
| 745 | Customs duty adjustment – 海关关税调整 (Hǎiguān guānshuì tiáozhěng) – Điều chỉnh thuế quan hải quan |
| 746 | Export control regulations – 出口管制法规 (Chūkǒu guǎnzhì fǎguī) – Quy định kiểm soát xuất khẩu |
| 747 | Import/export tariff schedule – 进出口关税表 (Jìnchūkǒu guānshuì biǎo) – Biểu thuế xuất nhập khẩu |
| 748 | Customs duty exemption certificate – 海关关税免税证书 (Hǎiguān guānshuì miǎnshuì zhèngshū) – Giấy chứng nhận miễn thuế quan |
| 749 | Export payment collection – 出口收款 (Chūkǒu shōukuǎn) – Thu tiền xuất khẩu |
| 750 | Import/export compliance audit – 进出口合规审计 (Jìnchūkǒu hégé shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ xuất nhập khẩu |
| 751 | Customs valuation for imported goods – 进口商品海关估值 (Jìnkǒu shāngpǐn hǎiguān gūzhí) – Định giá hải quan hàng hóa nhập khẩu |
| 752 | Export business risk management – 出口业务风险管理 (Chūkǒu yèwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro kinh doanh xuất khẩu |
| 753 | Import/export documentary credit – 进出口跟单信用证 (Jìnchūkǒu gēndān xìnyòng zhèng) – L/C chứng từ xuất nhập khẩu |
| 754 | Customs authority regulations – 海关当局法规 (Hǎiguān dāngjú fǎguī) – Quy định của cơ quan hải quan |
| 755 | Export documentation review – 出口文件审核 (Chūkǒu wénjiàn shěnhé) – Xem xét tài liệu xuất khẩu |
| 756 | Import/export freight charges – 进出口运费 (Jìnchūkǒu yùnfèi) – Phí vận chuyển xuất nhập khẩu |
| 757 | Customs tax refund process – 海关退税流程 (Hǎiguān tuìshuì liúchéng) – Quy trình hoàn thuế hải quan |
| 758 | Import/export trade license – 进出口贸易许可证 (Jìnchūkǒu màoyì xǔkězhèng) – Giấy phép thương mại xuất nhập khẩu |
| 759 | Customs import duties payment – 进口关税支付 (Jìnkǒu guānshuì zhīfù) – Thanh toán thuế nhập khẩu |
| 760 | Export invoice verification – 出口发票核实 (Chūkǒu fāpiào héshí) – Kiểm tra hóa đơn xuất khẩu |
| 761 | Import/export customs clearance time – 进出口清关时间 (Jìnchūkǒu qīngguān shíjiān) – Thời gian thông quan xuất nhập khẩu |
| 762 | Customs declaration document – 海关申报文件 (Hǎiguān shēnbào wénjiàn) – Tài liệu khai báo hải quan |
| 763 | Import/export inventory control – 进出口库存管理 (Jìnchūkǒu kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho xuất nhập khẩu |
| 764 | Customs clearance fees – 海关清关费用 (Hǎiguān qīngguān fèiyòng) – Phí thông quan hải quan |
| 765 | Export import control – 出口进口管制 (Chūkǒu jìnkǒu guǎnzhì) – Kiểm soát xuất nhập khẩu |
| 766 | Import/export tax refund – 进出口税款退还 (Jìnchūkǒu shuìkuǎn tuìhuán) – Hoàn thuế xuất nhập khẩu |
| 767 | Customs inspection procedure – 海关检查程序 (Hǎiguān jiǎnchá chéngxù) – Quy trình kiểm tra hải quan |
| 768 | Import/export payment method – 进出口支付方式 (Jìnchūkǒu zhīfù fāngshì) – Phương thức thanh toán xuất nhập khẩu |
| 769 | Customs tariff rate – 海关关税税率 (Hǎiguān guānshuì shuìlǜ) – Mức thuế quan hải quan |
| 770 | Export trade agreement – 出口贸易协议 (Chūkǒu màoyì xiéyì) – Thỏa thuận thương mại xuất khẩu |
| 771 | Import/export customs form – 进出口海关表格 (Jìnchūkǒu hǎiguān biǎogé) – Mẫu đơn hải quan xuất nhập khẩu |
| 772 | Export sales contract – 出口销售合同 (Chūkǒu xiāoshòu hétóng) – Hợp đồng bán hàng xuất khẩu |
| 773 | Import/export trade financing – 进出口贸易融资 (Jìnchūkǒu màoyì róngzī) – Tài trợ thương mại xuất nhập khẩu |
| 774 | Customs valuation of goods – 商品海关估值 (Shāngpǐn hǎiguān gūzhí) – Định giá hàng hóa hải quan |
| 775 | Import/export shipping cost – 进出口运输费用 (Jìnchūkǒu yùnshū fèiyòng) – Chi phí vận chuyển xuất nhập khẩu |
| 776 | Customs excise duties – 海关消费税 (Hǎiguān xiāofèi shuì) – Thuế tiêu thụ đặc biệt hải quan |
| 777 | Export insurance coverage – 出口保险覆盖 (Chūkǒu bǎoxiǎn fùgài) – Phạm vi bảo hiểm xuất khẩu |
| 778 | Import/export payment risk – 进出口支付风险 (Jìnchūkǒu zhīfù fēngxiǎn) – Rủi ro thanh toán xuất nhập khẩu |
| 779 | Customs formalities – 海关手续 (Hǎiguān shǒuxù) – Thủ tục hải quan |
| 780 | Export contract negotiation – 出口合同谈判 (Chūkǒu hétóng tánpàn) – Đàm phán hợp đồng xuất khẩu |
| 781 | Import/export price quotation – 进出口价格报价 (Jìnchūkǒu jiàgé bàojià) – Báo giá xuất nhập khẩu |
| 782 | Customs tax code – 海关税号 (Hǎiguān shuì hào) – Mã số thuế hải quan |
| 783 | Export documentation preparation – 出口文件准备 (Chūkǒu wénjiàn zhǔnbèi) – Chuẩn bị tài liệu xuất khẩu |
| 784 | Import/export customs duty payment – 进出口关税缴纳 (Jìnchūkǒu guānshuì jiǎonà) – Thanh toán thuế quan xuất nhập khẩu |
| 785 | Export shipping document – 出口运输单证 (Chūkǒu yùnshū dānzhèng) – Tài liệu vận chuyển xuất khẩu |
| 786 | Import/export trade declaration – 进出口贸易申报 (Jìnchūkǒu màoyì shēnbào) – Khai báo thương mại xuất nhập khẩu |
| 787 | Customs clearance processing – 海关清关处理 (Hǎiguān qīngguān chǔlǐ) – Xử lý thông quan hải quan |
| 788 | Export delivery terms – 出口交货条件 (Chūkǒu jiāohuò tiáojiàn) – Điều kiện giao hàng xuất khẩu |
| 789 | Import/export insurance policy – 进出口保险单 (Jìnchūkǒu bǎoxiǎn dān) – Hợp đồng bảo hiểm xuất nhập khẩu |
| 790 | Customs documentation verification – 海关文件核实 (Hǎiguān wénjiàn héshí) – Xác minh tài liệu hải quan |
| 791 | Export goods inspection – 出口商品检查 (Chūkǒu shāngpǐn jiǎnchá) – Kiểm tra hàng hóa xuất khẩu |
| 792 | Import/export customs receipt – 进出口海关收据 (Jìnchūkǒu hǎiguān shōujù) – Biên nhận hải quan xuất nhập khẩu |
| 793 | Customs clearance certification – 海关清关认证 (Hǎiguān qīngguān rènzhèng) – Chứng nhận thông quan hải quan |
| 794 | Export production plan – 出口生产计划 (Chūkǒu shēngchǎn jìhuà) – Kế hoạch sản xuất xuất khẩu |
| 795 | Import/export duty exemption – 进出口税收豁免 (Jìnchūkǒu shuìshōu huòmiǎn) – Miễn thuế xuất nhập khẩu |
| 796 | Customs inspection and quarantine – 海关检查与检疫 (Hǎiguān jiǎnchá yǔ jiǎnyì) – Kiểm tra và kiểm dịch hải quan |
| 797 | Export declaration processing – 出口申报处理 (Chūkǒu shēnbào chǔlǐ) – Xử lý khai báo xuất khẩu |
| 798 | Import/export trade license renewal – 进出口贸易许可证续签 (Jìnchūkǒu màoyì xǔkězhèng xùqiān) – Gia hạn giấy phép thương mại xuất nhập khẩu |
| 799 | Customs compliance audit – 海关合规审计 (Hǎiguān hégé shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ hải quan |
| 800 | Export invoicing – 出口开票 (Chūkǒu kāi piào) – Lập hóa đơn xuất khẩu |
| 801 | Import/export tariff exemption – 进出口关税豁免 (Jìnchūkǒu guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế nhập khẩu và xuất khẩu |
| 802 | Customs warehouse – 海关仓库 (Hǎiguān cāngkù) – Kho hải quan |
| 803 | Export duty rate – 出口税率 (Chūkǒu shuìlǜ) – Mức thuế xuất khẩu |
| 804 | Import/export logistics service – 进出口物流服务 (Jìnchūkǒu wùliú fúwù) – Dịch vụ logistics xuất nhập khẩu |
| 805 | Customs filing – 海关备案 (Hǎiguān bèi’àn) – Hồ sơ hải quan |
| 806 | Export licensing – 出口许可 (Chūkǒu xǔkě) – Giấy phép xuất khẩu |
| 807 | Import/export price adjustment – 进出口价格调整 (Jìnchūkǒu jiàgé tiáozhěng) – Điều chỉnh giá xuất nhập khẩu |
| 808 | Customs bond certificate – 海关保证金证明 (Hǎiguān bǎozhèngjīn zhèngmíng) – Giấy chứng nhận tiền ký quỹ hải quan |
| 809 | Export value-added tax – 出口增值税 (Chūkǒu zēngzhíshuì) – Thuế giá trị gia tăng xuất khẩu |
| 810 | Import/export payment terms – 进出口付款条件 (Jìnchūkǒu fùkuǎn tiáojiàn) – Điều khoản thanh toán xuất nhập khẩu |
| 811 | Customs duty deferral – 海关税款延期 (Hǎiguān shuìkuǎn yánqī) – Hoãn thuế hải quan |
| 812 | Export return policy – 出口退货政策 (Chūkǒu tuìhuò zhèngcè) – Chính sách trả hàng xuất khẩu |
| 813 | Customs valuation method – 海关估值方法 (Hǎiguān gūzhí fāngfǎ) – Phương pháp định giá hải quan |
| 814 | Export sales tax – 出口销售税 (Chūkǒu xiāoshòu shuì) – Thuế bán hàng xuất khẩu |
| 815 | Import/export customs declaration form – 进出口海关申报单 (Jìnchūkǒu hǎiguān shēnbào dān) – Mẫu khai báo hải quan xuất nhập khẩu |
| 816 | Customs inspection certificate – 海关检验证书 (Hǎiguān jiǎnzhèng zhèngshū) – Chứng chỉ kiểm tra hải quan |
| 817 | Export packaging standard – 出口包装标准 (Chūkǒu bāozhuāng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn đóng gói xuất khẩu |
| 818 | Import/export trade terms – 进出口贸易条款 (Jìnchūkǒu màoyì tiáokuǎn) – Điều khoản thương mại xuất nhập khẩu |
| 819 | Customs clearance agent – 海关清关代理 (Hǎiguān qīngguān dàilǐ) – Đại lý thông quan hải quan |
| 820 | Export delivery schedule – 出口交货计划 (Chūkǒu jiāohuò jìhuà) – Lịch trình giao hàng xuất khẩu |
| 821 | Import/export transportation management – 进出口运输管理 (Jìnchūkǒu yùnshū guǎnlǐ) – Quản lý vận chuyển xuất nhập khẩu |
| 822 | Export shipment tracking – 出口货物追踪 (Chūkǒu huòwù zhuīzōng) – Theo dõi lô hàng xuất khẩu |
| 823 | Import/export shipping bill – 进出口运单 (Jìnchūkǒu yùndān) – Vận đơn xuất nhập khẩu |
| 824 | Customs authority – 海关机关 (Hǎiguān jīguān) – Cơ quan hải quan |
| 825 | Import/export freight forwarding – 进出口货运代理 (Jìnchūkǒu huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận tải xuất nhập khẩu |
| 826 | Export order confirmation – 出口订单确认 (Chūkǒu dìngdān quèrèn) – Xác nhận đơn hàng xuất khẩu |
| 827 | Import/export profit margin – 进出口利润率 (Jìnchūkǒu lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận xuất nhập khẩu |
| 828 | Customs export inspection – 海关出口检查 (Hǎiguān chūkǒu jiǎnchá) – Kiểm tra xuất khẩu hải quan |
| 829 | Export customs duty – 出口关税 (Chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất khẩu |
| 830 | Import/export credit management – 进出口信用管理 (Jìnchūkǒu xìnyòng guǎnlǐ) – Quản lý tín dụng xuất nhập khẩu |
| 831 | Customs valuation declaration – 海关估价申报 (Hǎiguān gūjià shēnbào) – Khai báo định giá hải quan |
| 832 | Export payment collection – 出口付款收取 (Chūkǒu fùkuǎn shōuqǔ) – Thu tiền thanh toán xuất khẩu |
| 833 | Import/export invoice payment – 进出口发票支付 (Jìnchūkǒu fāpiào zhīfù) – Thanh toán hóa đơn xuất nhập khẩu |
| 834 | Export lead time – 出口交货期 (Chūkǒu jiāohuò qī) – Thời gian giao hàng xuất khẩu |
| 835 | Import/export regulations compliance – 进出口法规合规 (Jìnchūkǒu fǎguī hégūi) – Tuân thủ quy định xuất nhập khẩu |
| 836 | Import/export customs clearance process – 进出口清关流程 (Jìnchūkǒu qīngguān liúchéng) – Quy trình thông quan xuất nhập khẩu |
| 837 | Import/export shipment insurance – 进出口货物保险 (Jìnchūkǒu huòwù bǎoxiǎn) – Bảo hiểm lô hàng xuất nhập khẩu |
| 838 | Customs export declaration – 海关出口申报 (Hǎiguān chūkǒu shēnbào) – Khai báo xuất khẩu hải quan |
| 839 | Export delivery terms – 出口交货条款 (Chūkǒu jiāohuò tiáokuǎn) – Điều khoản giao hàng xuất khẩu |
| 840 | Import/export trade contract – 进出口贸易合同 (Jìnchūkǒu màoyì hétonɡ) – Hợp đồng thương mại xuất nhập khẩu |
| 841 | Customs classification – 海关分类 (Hǎiguān fēnlèi) – Phân loại hải quan |
| 842 | Export tariff rates – 出口关税率 (Chūkǒu guānshuì lǜ) – Mức thuế xuất khẩu |
| 843 | Import/export transaction record – 进出口交易记录 (Jìnchūkǒu jiāoyì jìlù) – Hồ sơ giao dịch xuất nhập khẩu |
| 844 | Customs audit report – 海关审计报告 (Hǎiguān shěnjì bàogào) – Báo cáo kiểm toán hải quan |
| 845 | Export document verification – 出口文件验证 (Chūkǒu wénjiàn yànzhèng) – Xác minh tài liệu xuất khẩu |
| 846 | Import/export payment confirmation – 进出口付款确认 (Jìnchūkǒu fùkuǎn quèrèn) – Xác nhận thanh toán xuất nhập khẩu |
| 847 | Customs declaration form – 海关申报单 (Hǎiguān shēnbào dān) – Mẫu khai báo hải quan |
| 848 | Export trade balance – 出口贸易平衡 (Chūkǒu màoyì pínghéng) – Cân bằng thương mại xuất khẩu |
| 849 | Import/export trade partner – 进出口贸易伙伴 (Jìnchūkǒu màoyì huǒbàn) – Đối tác thương mại xuất nhập khẩu |
| 850 | Customs valuation policy – 海关估值政策 (Hǎiguān gūzhí zhèngcè) – Chính sách định giá hải quan |
| 851 | Export payment method – 出口付款方式 (Chūkǒu fùkuǎn fāngshì) – Phương thức thanh toán xuất khẩu |
| 852 | Import/export logistics costs – 进出口物流成本 (Jìnchūkǒu wùliú chéngběn) – Chi phí logistics xuất nhập khẩu |
| 853 | Customs compliance audit – 海关合规审计 (Hǎiguān hégūi shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ hải quan |
| 854 | Export customs duty exemption – 出口关税免税 (Chūkǒu guānshuì miǎnshuì) – Miễn thuế xuất khẩu hải quan |
| 855 | Import/export customs inspection – 进出口海关检查 (Jìnchūkǒu hǎiguān jiǎnchá) – Kiểm tra hải quan xuất nhập khẩu |
| 856 | Export price list – 出口价格清单 (Chūkǒu jiàgé qīngdān) – Danh sách giá xuất khẩu |
| 857 | Import/export tariffs and duties – 进出口关税与税款 (Jìnchūkǒu guānshuì yǔ shuìkuǎn) – Thuế và nghĩa vụ thuế xuất nhập khẩu |
| 858 | Customs payment settlement – 海关付款结算 (Hǎiguān fùkuǎn jiésuàn) – Thanh toán hải quan |
| 859 | Export customs clearance fee – 出口清关费用 (Chūkǒu qīngguān fèiyòng) – Phí thông quan xuất khẩu |
| 860 | Import/export invoice verification – 进出口发票核对 (Jìnchūkǒu fāpiào héduì) – Kiểm tra hóa đơn xuất nhập khẩu |
| 861 | Export declaration approval – 出口申报批准 (Chūkǒu shēnbào pīzhǔn) – Phê duyệt khai báo xuất khẩu |
| 862 | Import/export refund – 进出口退款 (Jìnchūkǒu tuìkuǎn) – Hoàn lại tiền xuất nhập khẩu |
| 863 | Customs pre-clearance – 海关预清关 (Hǎiguān yù qīngguān) – Thủ tục thông quan trước |
| 864 | Export shipping terms – 出口运输条款 (Chūkǒu yùnshū tiáokuǎn) – Điều khoản vận chuyển xuất khẩu |
| 865 | Import/export goods classification – 进出口货物分类 (Jìnchūkǒu huòwù fēnlèi) – Phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu |
| 866 | Customs export inspection report – 海关出口检查报告 (Hǎiguān chūkǒu jiǎnchá bàogào) – Báo cáo kiểm tra xuất khẩu hải quan |
| 867 | Import/export supply chain management – 进出口供应链管理 (Jìnchūkǒu gōngyìngliàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng xuất nhập khẩu |
| 868 | Customs export clearance – 海关出口清关 (Hǎiguān chūkǒu qīngguān) – Thông quan xuất khẩu hải quan |
| 869 | Export consignment – 出口托运 (Chūkǒu tuōyùn) – Gửi hàng xuất khẩu |
| 870 | Import/export supplier – 进出口供应商 (Jìnchūkǒu gōngyìngshāng) – Nhà cung cấp xuất nhập khẩu |
| 871 | Customs processing time – 海关处理时间 (Hǎiguān chǔlǐ shíjiān) – Thời gian xử lý hải quan |
| 872 | Export shipping company – 出口运输公司 (Chūkǒu yùnshū gōngsī) – Công ty vận chuyển xuất khẩu |
| 873 | Export freight charges – 出口运费 (Chūkǒu yùnfèi) – Phí vận chuyển xuất khẩu |
| 874 | Import customs inspection – 进口海关检查 (Jìnkǒu hǎiguān jiǎnchá) – Kiểm tra hải quan nhập khẩu |
| 875 | Export contract terms – 出口合同条款 (Chūkǒu hétóng tiáokuǎn) – Điều khoản hợp đồng xuất khẩu |
| 876 | Customs tax refund – 海关税款退还 (Hǎiguān shuìkuǎn tuìhuán) – Hoàn thuế hải quan |
| 877 | Export cargo shipment – 出口货物运输 (Chūkǒu huòwù yùnshū) – Vận chuyển hàng hóa xuất khẩu |
| 878 | Import/export compliance audit – 进出口合规审计 (Jìnchūkǒu hégūi shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ xuất nhập khẩu |
| 879 | Customs clearance process – 海关清关流程 (Hǎiguān qīngguān liúchéng) – Quy trình thông quan hải quan |
| 880 | Import/export permit – 进出口许可证 (Jìnchūkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép xuất nhập khẩu |
| 881 | Customs examination – 海关检查 (Hǎiguān jiǎnchá) – Kiểm tra hải quan |
| 882 | Customs declaration form – 海关申报表格 (Hǎiguān shēnbào biǎogé) – Mẫu đơn khai báo hải quan |
| 883 | Export trade license – 出口贸易许可证 (Chūkǒu màoyì xǔkězhèng) – Giấy phép thương mại xuất khẩu |
| 884 | Import/export shipment delay – 进出口货物延迟 (Jìnchūkǒu huòwù yánchí) – Trì hoãn lô hàng xuất nhập khẩu |
| 885 | Export invoicing – 出口开票 (Chūkǒu kāipiào) – Lập hóa đơn xuất khẩu |
| 886 | Import/export tariff classification – 进出口关税分类 (Jìnchūkǒu guānshuì fēnlèi) – Phân loại thuế xuất nhập khẩu |
| 887 | Customs export procedures – 海关出口程序 (Hǎiguān chūkǒu chéngxù) – Thủ tục xuất khẩu hải quan |
| 888 | Import/export documentation requirements – 进出口文件要求 (Jìnchūkǒu wénjiàn yāoqiú) – Yêu cầu tài liệu xuất nhập khẩu |
| 889 | Customs tariff schedule – 海关关税表 (Hǎiguān guānshuì biǎo) – Bảng thuế quan hải quan |
| 890 | Export product packaging – 出口产品包装 (Chūkǒu chǎnpǐn bāozhuāng) – Bao bì sản phẩm xuất khẩu |
| 891 | Customs broker – 海关代理人 (Hǎiguān dàilǐrén) – Đại lý hải quan |
| 892 | Import/export warehouse management – 进出口仓储管理 (Jìnchūkǒu cāngchǔ guǎnlǐ) – Quản lý kho xuất nhập khẩu |
| 893 | Customs inspection fee – 海关检查费 (Hǎiguān jiǎnchá fèi) – Phí kiểm tra hải quan |
| 894 | Export customs duties – 出口海关税 (Chūkǒu hǎiguān shuì) – Thuế hải quan xuất khẩu |
| 895 | Export marketing strategy – 出口营销策略 (Chūkǒu yíngxiāo cèlüè) – Chiến lược tiếp thị xuất khẩu |
| 896 | Import/export compliance risk – 进出口合规风险 (Jìnchūkǒu hégūi fēngxiǎn) – Rủi ro tuân thủ xuất nhập khẩu |
| 897 | Customs duty exemption – 海关免税 (Hǎiguān miǎnshuì) – Miễn thuế hải quan |
| 898 | Export financing options – 出口融资选项 (Chūkǒu róngzī xuǎnxiàng) – Các lựa chọn tài chính xuất khẩu |
| 899 | Import/export shipping insurance – 进出口运输保险 (Jìnchūkǒu yùnshū bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận chuyển xuất nhập khẩu |
| 900 | Customs value declaration – 海关价值申报 (Hǎiguān jiàzhí shēnbào) – Khai báo giá trị hải quan |
| 901 | Export customs formalities – 出口海关手续 (Chūkǒu hǎiguān shǒuxù) – Thủ tục hải quan xuất khẩu |
| 902 | Import/export trade agreement – 进出口贸易协议 (Jìnchūkǒu màoyì xiéyì) – Thỏa thuận thương mại xuất nhập khẩu |
| 903 | Customs clearance certificate – 海关清关证书 (Hǎiguān qīngguān zhèngshū) – Chứng chỉ thông quan hải quan |
| 904 | Export tariff refund – 出口关税退税 (Chūkǒu guānshuì tuìshuì) – Hoàn thuế xuất khẩu |
| 905 | Import/export duty exemption – 进出口关税免税 (Jìnchūkǒu guānshuì miǎnshuì) – Miễn thuế nhập khẩu xuất khẩu |
| 906 | Export customs inspection – 出口海关检查 (Chūkǒu hǎiguān jiǎnchá) – Kiểm tra hải quan xuất khẩu |
| 907 | Import/export customs declaration form – 进出口海关申报表格 (Jìnchūkǒu hǎiguān shēnbào biǎogé) – Mẫu đơn khai báo hải quan xuất nhập khẩu |
| 908 | Import/export shipping schedule – 进出口运输时间表 (Jìnchūkǒu yùnshū shíjiān biǎo) – Lịch trình vận chuyển xuất nhập khẩu |
| 909 | Customs inspection report – 海关检查报告 (Hǎiguān jiǎnchá bàogào) – Báo cáo kiểm tra hải quan |
| 910 | Export price list – 出口价格单 (Chūkǒu jiàgé dān) – Bảng giá xuất khẩu |
| 911 | Import/export freight forwarder – 进出口货运代理 (Jìnchūkǒu huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận chuyển xuất nhập khẩu |
| 912 | Customs duty calculation – 海关税费计算 (Hǎiguān shuìfèi jìsuàn) – Tính toán thuế hải quan |
| 913 | Export shipping charges – 出口运输费用 (Chūkǒu yùnshū fèiyòng) – Phí vận chuyển xuất khẩu |
| 914 | Import/export transaction document – 进出口交易文件 (Jìnchūkǒu jiāoyì wénjiàn) – Tài liệu giao dịch xuất nhập khẩu |
| 915 | Customs valuation method – 海关估价方法 (Hǎiguān gūjià fāngfǎ) – Phương pháp định giá hải quan |
| 916 | Export product labeling – 出口产品标签 (Chūkǒu chǎnpǐn biāoqiān) – Nhãn mác sản phẩm xuất khẩu |
| 917 | Export shipping bill – 出口运输单据 (Chūkǒu yùnshū dānjù) – Hóa đơn vận chuyển xuất khẩu |
| 918 | Import/export licensing – 进出口许可 (Jìnchūkǒu xǔkě) – Giấy phép xuất nhập khẩu |
| 919 | Export declaration – 出口报关 (Chūkǒu bàoguān) – Khai báo xuất khẩu |
| 920 | Import/export shipping terms – 进出口运输条款 (Jìnchūkǒu yùnshū tiáokuǎn) – Điều khoản vận chuyển xuất nhập khẩu |
| 921 | Customs inspection delay – 海关检查延误 (Hǎiguān jiǎnchá yánwù) – Chậm trễ kiểm tra hải quan |
| 922 | Import/export compliance – 进出口合规 (Jìnchūkǒu héguī) – Tuân thủ xuất nhập khẩu |
| 923 | Customs documentation – 海关文件 (Hǎiguān wénjiàn) – Tài liệu hải quan |
| 924 | Import/export documentation processing – 进出口文件处理 (Jìnchūkǒu wénjiàn chǔlǐ) – Xử lý tài liệu xuất nhập khẩu |
| 925 | Customs duty payment – 海关税款支付 (Hǎiguān shuìkuǎn zhīfù) – Thanh toán thuế hải quan |
| 926 | Export bill of lading – 出口提单 (Chūkǒu tí dān) – Vận đơn xuất khẩu |
| 927 | Export quota – 出口配额 (Chūkǒu pèi’é) – Hạn ngạch xuất khẩu |
| 928 | Import/export tariff rate – 进出口关税税率 (Jìnchūkǒu guānshuì shuìlǜ) – Mức thuế xuất nhập khẩu |
| 929 | Customs clearance fee – 海关清关费 (Hǎiguān qīngguān fèi) – Phí thông quan hải quan |
| 930 | Import/export verification – 进出口验证 (Jìnchūkǒu yànzhèng) – Xác minh xuất nhập khẩu |
| 931 | Export shipping instructions – 出口运输指示 (Chūkǒu yùnshū zhǐshì) – Hướng dẫn vận chuyển xuất khẩu |
| 932 | Import/export risk management – 进出口风险管理 (Jìnchūkǒu fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro xuất nhập khẩu |
| 933 | Customs authority – 海关当局 (Hǎiguān dāngjú) – Cơ quan hải quan |
| 934 | Import/export trade balance – 进出口贸易平衡 (Jìnchūkǒu màoyì pínghéng) – Cân bằng thương mại xuất nhập khẩu |
| 935 | Customs broker – 报关行 (Bàoguān háng) – Đại lý hải quan |
| 936 | Import/export customs valuation – 进出口海关估价 (Jìnchūkǒu hǎiguān gūjià) – Định giá hải quan xuất nhập khẩu |
| 937 | Export sales contract – 出口销售合同 (Chūkǒu xiāoshòu hétóng) – Hợp đồng bán hàng xuất khẩu |
| 938 | Import/export invoicing – 进出口开票 (Jìnchūkǒu kāi piào) – Lập hóa đơn xuất nhập khẩu |
| 939 | Export payment collection – 出口付款收款 (Chūkǒu fùkuǎn shōu kuǎn) – Thu tiền thanh toán xuất khẩu |
| 940 | Import/export payment terms – 进出口付款条款 (Jìnchūkǒu fùkuǎn tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán xuất nhập khẩu |
| 941 | Export shipping cost – 出口运输费用 (Chūkǒu yùnshū fèiyòng) – Chi phí vận chuyển xuất khẩu |
| 942 | Import/export cargo insurance – 进出口货物保险 (Jìnchūkǒu huòwù bǎoxiǎn) – Bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu |
| 943 | Import/export financial guarantee – 进出口财务担保 (Jìnchūkǒu cáiwù dānbǎo) – Bảo lãnh tài chính xuất nhập khẩu |
| 944 | Import/export warehouse receipt – 进出口仓单 (Jìnchūkǒu cāngdān) – Biên nhận kho xuất nhập khẩu |
| 945 | Export price quotation – 出口报价 (Chūkǒu bàojià) – Báo giá xuất khẩu |
| 946 | Import/export order confirmation – 进出口订单确认 (Jìnchūkǒu dìngdān quèrèn) – Xác nhận đơn hàng xuất nhập khẩu |
| 947 | Import/export payment transfer – 进出口支付转账 (Jìnchūkǒu zhīfù zhuǎnzhàng) – Chuyển khoản thanh toán xuất nhập khẩu |
| 948 | Import/export tax exemption – 进出口免税 (Jìnchūkǒu miǎnshuì) – Miễn thuế xuất nhập khẩu |
| 949 | Export customs declaration form – 出口报关单 (Chūkǒu bàoguān dān) – Mẫu khai báo hải quan xuất khẩu |
| 950 | Import/export exchange rate – 进出口汇率 (Jìnchūkǒu huìlǜ) – Tỷ giá xuất nhập khẩu |
| 951 | Export promotion – 出口促进 (Chūkǒu cùjìn) – Thúc đẩy xuất khẩu |
| 952 | Import/export restrictions – 进出口限制 (Jìnchūkǒu xiànzhì) – Hạn chế xuất nhập khẩu |
| 953 | Export control – 出口管制 (Chūkǒu guǎnzhì) – Kiểm soát xuất khẩu |
| 954 | Import/export document verification – 进出口文件验证 (Jìnchūkǒu wénjiàn yànzhèng) – Xác minh tài liệu xuất nhập khẩu |
| 955 | Import/export customs audit – 进出口海关审计 (Jìnchūkǒu hǎiguān shěnjì) – Kiểm toán hải quan xuất nhập khẩu |
| 956 | Import/export pricing strategy – 进出口定价策略 (Jìnchūkǒu dìngjià cèlüè) – Chiến lược định giá xuất nhập khẩu |
| 957 | Export invoicing procedure – 出口开票程序 (Chūkǒu kāi piào chéngxù) – Thủ tục lập hóa đơn xuất khẩu |
| 958 | Import/export product classification – 进出口产品分类 (Jìnchūkǒu chǎnpǐn fēnlèi) – Phân loại sản phẩm xuất nhập khẩu |
| 959 | Export distribution network – 出口分销网络 (Chūkǒu fēnxiāo wǎngluò) – Mạng lưới phân phối xuất khẩu |
| 960 | Import/export customs declaration fee – 进出口报关费用 (Jìnchūkǒu bàoguān fèiyòng) – Phí khai báo hải quan xuất nhập khẩu |
| 961 | Export license application – 出口许可证申请 (Chūkǒu xǔkě zhèngshū shēnqǐng) – Đơn xin giấy phép xuất khẩu |
| 962 | Import/export transportation cost – 进出口运输费用 (Jìnchūkǒu yùnshū fèiyòng) – Chi phí vận chuyển xuất nhập khẩu |
| 963 | Export financial statement – 出口财务报表 (Chūkǒu cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính xuất khẩu |
| 964 | Import/export packaging requirements – 进出口包装要求 (Jìnchūkǒu bāozhuāng yāoqiú) – Yêu cầu đóng gói xuất nhập khẩu |
| 965 | Import/export shipping documents – 进出口运输单据 (Jìnchūkǒu yùnshū dānjù) – Tài liệu vận chuyển xuất nhập khẩu |
| 966 | Export trade terms – 出口贸易条款 (Chūkǒu màoyì tiáokuǎn) – Điều khoản thương mại xuất khẩu |
| 967 | Import/export customs bond – 进出口海关担保 (Jìnchūkǒu hǎiguān dānbǎo) – Bảo lãnh hải quan xuất nhập khẩu |
| 968 | Export profit margin – 出口利润率 (Chūkǒu lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận xuất khẩu |
| 969 | Import/export payment receipt – 进出口付款收据 (Jìnchūkǒu fùkuǎn shōujù) – Biên lai thanh toán xuất nhập khẩu |
| 970 | Export risk management – 出口风险管理 (Chūkǒu fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro xuất khẩu |
| 971 | Export payment method – 出口支付方式 (Chūkǒu zhīfù fāngshì) – Phương thức thanh toán xuất khẩu |
| 972 | Export discount – 出口折扣 (Chūkǒu zhékòu) – Chiết khấu xuất khẩu |
| 973 | Export transaction cost – 出口交易费用 (Chūkǒu jiāoyì fèiyòng) – Chi phí giao dịch xuất khẩu |
| 974 | Import/export transaction history – 进出口交易历史 (Jìnchūkǒu jiāoyì lìshǐ) – Lịch sử giao dịch xuất nhập khẩu |
| 975 | Export payment guarantee – 出口付款担保 (Chūkǒu fùkuǎn dānbǎo) – Bảo lãnh thanh toán xuất khẩu |
| 976 | Import/export compliance audit – 进出口合规审计 (Jìnchūkǒu héguī shěnjì) – Kiểm toán tuân thủ xuất nhập khẩu |
| 977 | Export profitability analysis – 出口盈利分析 (Chūkǒu yínglì fēnxī) – Phân tích khả năng sinh lời xuất khẩu |
| 978 | Import/export licensing requirements – 进出口许可要求 (Jìnchūkǒu xǔkě yāoqiú) – Yêu cầu giấy phép xuất nhập khẩu |
| 979 | Export importers – 出口进口商 (Chūkǒu jìnkǒu shāng) – Nhà xuất nhập khẩu |
| 980 | Import/export trade documents – 进出口贸易文件 (Jìnchūkǒu màoyì wénjiàn) – Tài liệu thương mại xuất nhập khẩu |
| 981 | Import/export warehouse management – 进出口仓库管理 (Jìnchūkǒu cāngkù guǎnlǐ) – Quản lý kho xuất nhập khẩu |
| 982 | Export inspection report – 出口检验报告 (Chūkǒu jiǎnyàn bàogào) – Báo cáo kiểm tra xuất khẩu |
| 983 | Export trade credit – 出口贸易信用 (Chūkǒu màoyì xìnyòng) – Tín dụng thương mại xuất khẩu |
| 984 | Import/export customs duty – 进出口关税 (Jìnchūkǒu guānshuì) – Thuế xuất nhập khẩu |
| 985 | Export financial documentation – 出口财务文件 (Chūkǒu cáiwù wénjiàn) – Tài liệu tài chính xuất khẩu |
| 986 | Export value-added tax (VAT) – 出口增值税 (Chūkǒu zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng xuất khẩu |
| 987 | Import/export transaction fees – 进出口交易费用 (Jìnchūkǒu jiāoyì fèiyòng) – Phí giao dịch xuất nhập khẩu |
| 988 | Import/export customs clearance – 进出口清关 (Jìnchūkǒu qīngguān) – Thông quan xuất nhập khẩu |
| 989 | Export order fulfillment – 出口订单履行 (Chūkǒu dìngdān lǚxíng) – Thực hiện đơn hàng xuất khẩu |
| 990 | Import/export payment processing – 进出口支付处理 (Jìnchūkǒu zhīfù chǔlǐ) – Xử lý thanh toán xuất nhập khẩu |
| 991 | Import/export supplier – 进出口供应商 (Jìnchūkǒu gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp xuất nhập khẩu |
| 992 | Export payment guarantee letter – 出口付款担保函 (Chūkǒu fùkuǎn dānbǎo hán) – Thư bảo lãnh thanh toán xuất khẩu |
| 993 | Export price list – 出口价格清单 (Chūkǒu jiàgé qīngdān) – Bảng giá xuất khẩu |
| 994 | Import/export trade regulations – 进出口贸易规定 (Jìnchūkǒu màoyì guīdìng) – Quy định thương mại xuất nhập khẩu |
| 995 | Import/export risk assessment – 进出口风险评估 (Jìnchūkǒu fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro xuất nhập khẩu |
| 996 | Export credit insurance policy – 出口信用保险政策 (Chūkǒu xìnyòng bǎoxiǎn zhèngcè) – Chính sách bảo hiểm tín dụng xuất khẩu |
| 997 | Export customs declaration – 出口报关单 (Chūkǒu bàoguān dān) – Tờ khai hải quan xuất khẩu |
| 998 | Import/export invoice – 进出口发票 (Jìnchūkǒu fāpiào) – Hóa đơn xuất nhập khẩu |
| 999 | Export trade financing – 出口贸易融资 (Chūkǒu màoyì róngzī) – Tài trợ thương mại xuất khẩu |
| 1000 | Import/export trade terms – 进出口贸易术语 (Jìnchūkǒu màoyì shùyǔ) – Thuật ngữ thương mại xuất nhập khẩu |
| 1001 | Export market entry strategy – 出口市场进入战略 (Chūkǒu shìchǎng jìnrù zhànlüè) – Chiến lược thâm nhập thị trường xuất khẩu |
| 1002 | Import/export trade risk management – 进出口贸易风险管理 (Jìnchūkǒu màoyì fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro thương mại xuất nhập khẩu |
| 1003 | Export credit facility – 出口信用额度 (Chūkǒu xìnyòng édù) – Hạn mức tín dụng xuất khẩu |
| 1004 | Import/export trade dispute – 进出口贸易争议 (Jìnchūkǒu màoyì zhēngyì) – Tranh chấp thương mại xuất nhập khẩu |
| 1005 | Import/export duty-free – 进出口免税 (Jìnchūkǒu miǎnshuì) – Miễn thuế xuất nhập khẩu |
| 1006 | Export shipping documents – 出口运输文件 (Chūkǒu yùnshū wénjiàn) – Tài liệu vận chuyển xuất khẩu |
| 1007 | Import/export duty exemption – 进出口关税豁免 (Jìnchūkǒu guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế xuất nhập khẩu |
| 1008 | Export declaration form – 出口申报单 (Chūkǒu shēnbào dān) – Mẫu khai báo xuất khẩu |
| 1009 | Import/export invoice dispute – 进出口发票争议 (Jìnchūkǒu fāpiào zhēngyì) – Tranh chấp hóa đơn xuất nhập khẩu |
| 1010 | Import/export tax refund – 进出口退税 (Jìnchūkǒu tuìshuì) – Hoàn thuế xuất nhập khẩu |
| 1011 | Export compliance certification – 出口合规认证 (Chūkǒu héguī rènzhèng) – Chứng nhận tuân thủ xuất khẩu |
| 1012 | Import/export credit letter – 进出口信用证 (Jìnchūkǒu xìnyòng zhèng) – Thư tín dụng xuất nhập khẩu |
| 1013 | Export market research – 出口市场调研 (Chūkǒu shìchǎng tiáoyuán) – Nghiên cứu thị trường xuất khẩu |
| 1014 | Import/export trade agreement – 进出口贸易协议 (Jìnchūkǒu màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại xuất nhập khẩu |
| 1015 | Export sales report – 出口销售报告 (Chūkǒu xiāoshòu bàogào) – Báo cáo bán hàng xuất khẩu |
| 1016 | Import/export documentation – 进出口文件 (Jìnchūkǒu wénjiàn) – Tài liệu xuất nhập khẩu |
| 1017 | Export customs clearance – 出口海关清关 (Chūkǒu hǎiguān qīngguān) – Thủ tục hải quan xuất khẩu |
| 1018 | Import/export shipping fee – 进出口运输费用 (Jìnchūkǒu yùnshū fèiyòng) – Phí vận chuyển xuất nhập khẩu |
| 1019 | Export trade policy – 出口贸易政策 (Chūkǒu màoyì zhèngcè) – Chính sách thương mại xuất khẩu |
| 1020 | Import/export trade statistics – 进出口贸易统计 (Jìnchūkǒu màoyì tǒngjì) – Thống kê thương mại xuất nhập khẩu |
| 1021 | Export contract negotiation – 出口合同谈判 (Chūkǒu hétóng tánpàn) – Thương thảo hợp đồng xuất khẩu |
| 1022 | Import/export customs duty – 进出口关税 (Jìnchūkǒu guānshuì) – Thuế hải quan xuất nhập khẩu |
| 1023 | Export market expansion – 出口市场拓展 (Chūkǒu shìchǎng tuòzhǎn) – Mở rộng thị trường xuất khẩu |
| 1024 | Export shipping documentation – 出口运输文件 (Chūkǒu yùnshū wénjiàn) – Tài liệu vận chuyển xuất khẩu |
| 1025 | Export shipping cost calculation – 出口运输成本计算 (Chūkǒu yùnshū chéngběn jìsuàn) – Tính toán chi phí vận chuyển xuất khẩu |
| 1026 | Import/export regulatory compliance – 进出口监管合规 (Jìnchūkǒu jiānguǎn héguī) – Tuân thủ quy định xuất nhập khẩu |
| 1027 | Import/export customs declaration – 进出口报关 (Jìnchūkǒu bàoguān) – Khai báo hải quan xuất nhập khẩu |
| 1028 | Import/export trade finance risk – 进出口贸易融资风险 (Jìnchūkǒu màoyì róngzī fēngxiǎn) – Rủi ro tài chính thương mại xuất nhập khẩu |
| 1029 | Export customs documentation – 出口海关文件 (Chūkǒu hǎiguān wénjiàn) – Tài liệu hải quan xuất khẩu |
| 1030 | Import/export trade law – 进出口贸易法 (Jìnchūkǒu màoyì fǎ) – Luật thương mại xuất nhập khẩu |
| 1031 | Export production schedule – 出口生产计划 (Chūkǒu shēngchǎn jìhuà) – Kế hoạch sản xuất xuất khẩu |
| 1032 | Import/export marketing strategy – 进出口营销策略 (Jìnchūkǒu yíngxiāo cèlüè) – Chiến lược tiếp thị xuất nhập khẩu |
| 1033 | Export trade volume forecast – 出口贸易量预测 (Chūkǒu màoyì liàng yùcè) – Dự báo khối lượng thương mại xuất khẩu |
| 1034 | Import/export trade negotiation – 进出口贸易谈判 (Jìnchūkǒu màoyì tánpàn) – Thương thảo thương mại xuất nhập khẩu |
| 1035 | Export invoice – 出口发票 (Chūkǒu fāpiào) – Hóa đơn xuất khẩu |
| 1036 | Import/export market trends – 进出口市场趋势 (Jìnchūkǒu shìchǎng qūshì) – Xu hướng thị trường xuất nhập khẩu |
| 1037 | Export documentation process – 出口文件处理流程 (Chūkǒu wénjiàn chǔlǐ liúchéng) – Quy trình xử lý tài liệu xuất khẩu |
| 1038 | Import/export transportation logistics – 进出口运输物流 (Jìnchūkǒu yùnshū wùliú) – Hậu cần vận chuyển xuất nhập khẩu |
| 1039 | Export payment collection service – 出口收款服务 (Chūkǒu shōukuǎn fúwù) – Dịch vụ thu tiền thanh toán xuất khẩu |
| 1040 | Import/export supplier network – 进出口供应商网络 (Jìnchūkǒu gōngyìng shāng wǎngluò) – Mạng lưới nhà cung cấp xuất nhập khẩu |
| 1041 | Export profit analysis – 出口利润分析 (Chūkǒu lìrùn fēnxī) – Phân tích lợi nhuận xuất khẩu |
| 1042 | Import/export trade compliance check – 进出口贸易合规检查 (Jìnchūkǒu màoyì héguī jiǎnchá) – Kiểm tra tuân thủ thương mại xuất nhập khẩu |
| 1043 | Import/export product quality control – 进出口产品质量控制 (Jìnchūkǒu chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì) – Kiểm soát chất lượng sản phẩm xuất nhập khẩu |
| 1044 | Import/export customs duties – 进出口海关税 (Jìnchūkǒu hǎiguān shuì) – Thuế hải quan xuất nhập khẩu |
| 1045 | Export trade volume – 出口贸易量 (Chūkǒu màoyì liàng) – Khối lượng thương mại xuất khẩu |
| 1046 | Export credit line – 出口信用额度 (Chūkǒu xìnyòng èdù) – Hạn mức tín dụng xuất khẩu |
| 1047 | Import/export sales contract – 进出口销售合同 (Jìnchūkǒu xiāoshòu hétóng) – Hợp đồng bán hàng xuất nhập khẩu |
| 1048 | Export cost of goods sold – 出口销售成本 (Chūkǒu xiāoshòu chéngběn) – Chi phí hàng hóa xuất khẩu |
| 1049 | Export marketing plan – 出口营销计划 (Chūkǒu yíngxiāo jìhuà) – Kế hoạch marketing xuất khẩu |
| 1050 | Export payment collection – 出口收款 (Chūkǒu shōukuǎn) – Thu tiền thanh toán xuất khẩu |
| 1051 | Import/export market entry strategy – 进出口市场进入策略 (Jìnchūkǒu shìchǎng jìnrù cèlüè) – Chiến lược gia nhập thị trường xuất nhập khẩu |
| 1052 | Export duty refund – 出口税退还 (Chūkǒu shuì tuìhuán) – Hoàn thuế xuất khẩu |
| 1053 | Import/export trade channel – 进出口贸易渠道 (Jìnchūkǒu màoyì qúdào) – Kênh thương mại xuất nhập khẩu |
| 1054 | Export packaging requirements – 出口包装要求 (Chūkǒu bāozhuāng yāoqiú) – Yêu cầu đóng gói xuất khẩu |
| 1055 | Import/export transportation cost – 进出口运输成本 (Jìnchūkǒu yùnshū chéngběn) – Chi phí vận chuyển xuất nhập khẩu |
| 1056 | Export trade document handling – 出口贸易单证处理 (Chūkǒu màoyì dānzhèng chǔlǐ) – Xử lý chứng từ thương mại xuất khẩu |
| 1057 | Import/export order management – 进出口订单管理 (Jìnchūkǒu dìngdān guǎnlǐ) – Quản lý đơn hàng xuất nhập khẩu |
| 1058 | Export sales forecast – 出口销售预测 (Chūkǒu xiāoshòu yùcè) – Dự báo doanh số xuất khẩu |
| 1059 | Import/export customs clearance process – 进出口海关清关流程 (Jìnchūkǒu hǎiguān qīngguān liúchéng) – Quy trình thông quan hải quan xuất nhập khẩu |
| 1060 | Import/export supply chain management – 进出口供应链管理 (Jìnchūkǒu gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng xuất nhập khẩu |
| 1061 | Export documentation preparation – 出口单证准备 (Chūkǒu dānzhèng zhǔnbèi) – Chuẩn bị chứng từ xuất khẩu |
| 1062 | Import/export contract negotiation – 进出口合同谈判 (Jìnchūkǒu hétóng tánpàn) – Đàm phán hợp đồng xuất nhập khẩu |
| 1063 | Import/export payment method – 进出口付款方式 (Jìnchūkǒu fùkuǎn fāngshì) – Phương thức thanh toán xuất nhập khẩu |
| 1064 | Import/export goods inspection – 进出口货物检验 (Jìnchūkǒu huòwù jiǎnyàn) – Kiểm tra hàng hóa xuất nhập khẩu |
| 1065 | Export marketing strategy – 出口营销战略 (Chūkǒu yíngxiāo zhànlüè) – Chiến lược marketing xuất khẩu |
| 1066 | Import/export customs duty payment – 进出口关税支付 (Jìnchūkǒu guānshuì zhīfù) – Thanh toán thuế hải quan xuất nhập khẩu |
| 1067 | Import/export trade policies – 进出口贸易政策 (Jìnchūkǒu màoyì zhèngcè) – Chính sách thương mại xuất nhập khẩu |
| 1068 | Export trade network – 出口贸易网络 (Chūkǒu màoyì wǎngluò) – Mạng lưới thương mại xuất khẩu |
| 1069 | Import/export payment terms negotiation – 进出口付款条款谈判 (Jìnchūkǒu fùkuǎn tiáokuǎn tánpàn) – Đàm phán điều khoản thanh toán xuất nhập khẩu |
| 1070 | Export trade barrier – 出口贸易壁垒 (Chūkǒu màoyì bìlěi) – Rào cản thương mại xuất khẩu |
| 1071 | Export trade discount – 出口贸易折扣 (Chūkǒu màoyì zhékòu) – Giảm giá thương mại xuất khẩu |
| 1072 | Import/export product labeling – 进出口产品标签 (Jìnchūkǒu chǎnpǐn biāoqiān) – Dán nhãn sản phẩm xuất nhập khẩu |
| 1073 | Import/export trade regulations – 进出口贸易法规 (Jìnchūkǒu màoyì fǎguī) – Quy định thương mại xuất nhập khẩu |
| 1074 | Export duty rate – 出口税率 (Chūkǒu shuìlǜ) – Tỷ lệ thuế xuất khẩu |
| 1075 | Import/export shipping route – 进出口运输路线 (Jìnchūkǒu yùnshū lùxiàn) – Lộ trình vận chuyển xuất nhập khẩu |
| 1076 | Export contract performance – 出口合同履行 (Chūkǒu hétóng lǚxíng) – Thực hiện hợp đồng xuất khẩu |
| 1077 | Import/export trade volume – 进出口贸易量 (Jìnchūkǒu màoyì liàng) – Khối lượng thương mại xuất nhập khẩu |
| 1078 | Export market penetration – 出口市场渗透 (Chūkǒu shìchǎng shèntòu) – Thâm nhập thị trường xuất khẩu |
| 1079 | Import/export sales agreement – 进出口销售协议 (Jìnchūkǒu xiāoshòu xiéyì) – Thỏa thuận bán hàng xuất nhập khẩu |
| 1080 | Export logistics provider – 出口物流服务商 (Chūkǒu wùliú fúwù shāng) – Nhà cung cấp dịch vụ logistics xuất khẩu |
| 1081 | Import/export payment terms – 进出口付款条件 (Jìnchūkǒu fùkuǎn tiáojiàn) – Điều kiện thanh toán xuất nhập khẩu |
| 1082 | Import/export inventory management – 进出口库存管理 (Jìnchūkǒu kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho xuất nhập khẩu |
| 1083 | Import/export clearance process – 进出口清关流程 (Jìnchūkǒu qīngguān liúchéng) – Quy trình thông quan xuất nhập khẩu |
| 1084 | Export certificate of origin – 出口原产地证书 (Chūkǒu yuánchǎndì zhèngshū) – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 1085 | Export sales forecast – 出口销售预测 (Chūkǒu xiāoshòu yùcè) – Dự báo doanh thu xuất khẩu |
| 1086 | Import/export financial statement – 进出口财务报表 (Jìnchūkǒu cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính xuất nhập khẩu |
| 1087 | Import/export payment invoice – 进出口付款发票 (Jìnchūkǒu fùkuǎn fāpiào) – Hóa đơn thanh toán xuất nhập khẩu |
| 1088 | Import/export stocktaking – 进出口盘点 (Jìnchūkǒu pándiǎn) – Kiểm kê hàng hóa xuất nhập khẩu |
| 1089 | Export documentation processing – 出口单据处理 (Chūkǒu dānjù chǔlǐ) – Xử lý tài liệu xuất khẩu |
| 1090 | Import/export price negotiation – 进出口价格谈判 (Jìnchūkǒu jiàgé tánpàn) – Thương lượng giá cả xuất nhập khẩu |
| 1091 | Export transaction – 出口交易 (Chūkǒu jiāoyì) – Giao dịch xuất khẩu |
| 1092 | Import transaction – 进口交易 (Jìnkǒu jiāoyì) – Giao dịch nhập khẩu |
| 1093 | Import/export business license – 进出口营业执照 (Jìnchūkǒu yíngyè zhízhào) – Giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu |
| 1094 | Export payment guarantee – 出口支付担保 (Chūkǒu zhīfù dānbǎo) – Đảm bảo thanh toán xuất khẩu |
| 1095 | Import/export credit insurance – 进出口信用保险 (Jìnchūkǒu xìnyòng bǎoxiǎn) – Bảo hiểm tín dụng xuất nhập khẩu |
| 1096 | Export delivery schedule – 出口交货时间表 (Chūkǒu jiāohuò shíjiān biǎo) – Lịch trình giao hàng xuất khẩu |
| 1097 | Import/export transportation contract – 进出口运输合同 (Jìnchūkǒu yùnshū hétóng) – Hợp đồng vận chuyển xuất nhập khẩu |
| 1098 | Export customs clearance – 出口清关 (Chūkǒu qīngguān) – Thông quan xuất khẩu |
| 1099 | Import customs clearance – 进口清关 (Jìnkǒu qīngguān) – Thông quan nhập khẩu |
| 1100 | Import invoice – 进口发票 (Jìnkǒu fāpiào) – Hóa đơn nhập khẩu |
| 1101 | Import shipment tracking – 进口货物追踪 (Jìnkǒu huòwù zhuīzōng) – Theo dõi lô hàng nhập khẩu |
| 1102 | Export cost analysis – 出口成本分析 (Chūkǒu chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí xuất khẩu |
| 1103 | Import payment method – 进口付款方式 (Jìnkǒu fùkuǎn fāngshì) – Phương thức thanh toán nhập khẩu |
| 1104 | Export compliance – 出口合规 (Chūkǒu héguī) – Tuân thủ xuất khẩu |
| 1105 | Import compliance – 进口合规 (Jìnkǒu héguī) – Tuân thủ nhập khẩu |
| 1106 | Export documentation – 出口单证 (Chūkǒu dānzhèng) – Hồ sơ xuất khẩu |
| 1107 | Import documentation – 进口单证 (Jìnkǒu dānzhèng) – Hồ sơ nhập khẩu |
| 1108 | Export logistics – 出口物流 (Chūkǒu wùliú) – Logistics xuất khẩu |
| 1109 | Import logistics – 进口物流 (Jìnkǒu wùliú) – Logistics nhập khẩu |
| 1110 | Export trade finance – 出口贸易融资 (Chūkǒu màoyì róngzī) – Tài chính thương mại xuất khẩu |
| 1111 | Import trade finance – 进口贸易融资 (Jìnkǒu màoyì róngzī) – Tài chính thương mại nhập khẩu |
| 1112 | Export tariff classification – 出口关税分类 (Chūkǒu guānshuì fēnlèi) – Phân loại thuế xuất khẩu |
| 1113 | Import tariff classification – 进口关税分类 (Jìnkǒu guānshuì fēnlèi) – Phân loại thuế nhập khẩu |
| 1114 | Import inventory management – 进口库存管理 (Jìnkǒu kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho nhập khẩu |
| 1115 | Export sales volume – 出口销售量 (Chūkǒu xiāoshòu liàng) – Khối lượng bán hàng xuất khẩu |
| 1116 | Import sales volume – 进口销售量 (Jìnkǒu xiāoshòu liàng) – Khối lượng bán hàng nhập khẩu |
| 1117 | Import risk management – 进口风险管理 (Jìnkǒu fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro nhập khẩu |
| 1118 | Export supply chain – 出口供应链 (Chūkǒu gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng xuất khẩu |
| 1119 | Import supply chain – 进口供应链 (Jìnkǒu gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng nhập khẩu |
| 1120 | Import trade policy – 进口贸易政策 (Jìnkǒu màoyì zhèngcè) – Chính sách thương mại nhập khẩu |
| 1121 | Export duties – 出口税 (Chūkǒu shuì) – Thuế xuất khẩu |
| 1122 | Import duties – 进口税 (Jìnkǒu shuì) – Thuế nhập khẩu |
| 1123 | Import market research – 进口市场调研 (Jìnkǒu shìchǎng diàoyán) – Nghiên cứu thị trường nhập khẩu |
| 1124 | Export documentation requirements – 出口单证要求 (Chūkǒu dānzhèng yāoqiú) – Yêu cầu hồ sơ xuất khẩu |
| 1125 | Import documentation requirements – 进口单证要求 (Jìnkǒu dānzhèng yāoqiú) – Yêu cầu hồ sơ nhập khẩu |
| 1126 | Import credit insurance – 进口信用保险 (Jìnkǒu xìnyòng bǎoxiǎn) – Bảo hiểm tín dụng nhập khẩu |
| 1127 | Export trade agreement – 出口贸易协议 (Chūkǒu màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại xuất khẩu |
| 1128 | Import trade agreement – 进口贸易协议 (Jìnkǒu màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại nhập khẩu |
| 1129 | Import payment methods – 进口支付方式 (Jìnkǒu zhīfù fāngshì) – Phương thức thanh toán nhập khẩu |
| 1130 | Export customs clearance – 出口报关 (Chūkǒu bàoguān) – Thủ tục hải quan xuất khẩu |
| 1131 | Import customs clearance – 进口报关 (Jìnkǒu bàoguān) – Thủ tục hải quan nhập khẩu |
| 1132 | Import customs declaration – 进口报关单 (Jìnkǒu bàoguān dān) – Tờ khai hải quan nhập khẩu |
| 1133 | Export tariff rate – 出口关税税率 (Chūkǒu guānshuì shuìlǜ) – Mức thuế xuất khẩu |
| 1134 | Import tariff rate – 进口关税税率 (Jìnkǒu guānshuì shuìlǜ) – Mức thuế nhập khẩu |
| 1135 | Export quantity – 出口数量 (Chūkǒu shùliàng) – Số lượng xuất khẩu |
| 1136 | Import quantity – 进口数量 (Jìnkǒu shùliàng) – Số lượng nhập khẩu |
| 1137 | Import trade credit – 进口贸易信用 (Jìnkǒu màoyì xìnyòng) – Tín dụng thương mại nhập khẩu |
| 1138 | Export contract – 出口合同 (Chūkǒu hétong) – Hợp đồng xuất khẩu |
| 1139 | Import contract – 进口合同 (Jìnkǒu hétong) – Hợp đồng nhập khẩu |
| 1140 | Export goods declaration – 出口货物申报 (Chūkǒu huòwù shēnbào) – Khai báo hàng hóa xuất khẩu |
| 1141 | Import goods declaration – 进口货物申报 (Jìnkǒu huòwù shēnbào) – Khai báo hàng hóa nhập khẩu |
| 1142 | Export packaging – 出口包装 (Chūkǒu bāozhuāng) – Bao bì xuất khẩu |
| 1143 | Import packaging – 进口包装 (Jìnkǒu bāozhuāng) – Bao bì nhập khẩu |
| 1144 | Import tax refund – 进口退税 (Jìnkǒu tuìshuì) – Hoàn thuế nhập khẩu |
| 1145 | Export warehouse – 出口仓库 (Chūkǒu cāngkù) – Kho xuất khẩu |
| 1146 | Import warehouse – 进口仓库 (Jìnkǒu cāngkù) – Kho nhập khẩu |
| 1147 | Export insurance – 出口保险 (Chūkǒu bǎoxiǎn) – Bảo hiểm xuất khẩu |
| 1148 | Import insurance – 进口保险 (Jìnkǒu bǎoxiǎn) – Bảo hiểm nhập khẩu |
| 1149 | Export invoice verification – 出口发票核查 (Chūkǒu fāpiào héchá) – Kiểm tra hóa đơn xuất khẩu |
| 1150 | Import invoice verification – 进口发票核查 (Jìnkǒu fāpiào héchá) – Kiểm tra hóa đơn nhập khẩu |
| 1151 | Export document preparation – 出口单证准备 (Chūkǒu dānzhèng zhǔnbèi) – Chuẩn bị hồ sơ xuất khẩu |
| 1152 | Import document preparation – 进口单证准备 (Jìnkǒu dānzhèng zhǔnbèi) – Chuẩn bị hồ sơ nhập khẩu |
| 1153 | Import shipping terms – 进口运输条款 (Jìnkǒu yùnshū tiáokuǎn) – Điều khoản vận chuyển nhập khẩu |
| 1154 | Export payment terms – 出口支付条款 (Chūkǒu zhīfù tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán xuất khẩu |
| 1155 | Import payment terms – 进口支付条款 (Jìnkǒu zhīfù tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán nhập khẩu |
| 1156 | Export financial audit – 出口财务审计 (Chūkǒu cáiwù shěnjì) – Kiểm toán tài chính xuất khẩu |
| 1157 | Import financial audit – 进口财务审计 (Jìnkǒu cáiwù shěnjì) – Kiểm toán tài chính nhập khẩu |
| 1158 | Export risk assessment – 出口风险评估 (Chūkǒu fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro xuất khẩu |
| 1159 | Import risk assessment – 进口风险评估 (Jìnkǒu fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro nhập khẩu |
| 1160 | Import trade barrier – 进口贸易壁垒 (Jìnkǒu màoyì bìlěi) – Rào cản thương mại nhập khẩu |
| 1161 | Import quota – 进口配额 (Jìnkǒu pèi’é) – Hạn ngạch nhập khẩu |
| 1162 | Import financing options – 进口融资选项 (Jìnkǒu róngzī xuǎnxiàng) – Các lựa chọn tài trợ nhập khẩu |
| 1163 | Export payment guarantee – 出口支付担保 (Chūkǒu zhīfù dānbǎo) – Bảo lãnh thanh toán xuất khẩu |
| 1164 | Import payment guarantee – 进口支付担保 (Jìnkǒu zhīfù dānbǎo) – Bảo lãnh thanh toán nhập khẩu |
| 1165 | Import customs duty – 进口关税 (Jìnkǒu guānshuì) – Thuế nhập khẩu |
| 1166 | Export price adjustment – 出口价格调整 (Chūkǒu jiàgé tiáozhěng) – Điều chỉnh giá xuất khẩu |
| 1167 | Import price adjustment – 进口价格调整 (Jìnkǒu jiàgé tiáozhěng) – Điều chỉnh giá nhập khẩu |
| 1168 | Export invoice discount – 出口发票折扣 (Chūkǒu fāpiào zhékòu) – Giảm giá hóa đơn xuất khẩu |
| 1169 | Import invoice discount – 进口发票折扣 (Jìnkǒu fāpiào zhékòu) – Giảm giá hóa đơn nhập khẩu |
| 1170 | Export insurance policy – 出口保险单 (Chūkǒu bǎoxiǎn dān) – Chính sách bảo hiểm xuất khẩu |
| 1171 | Import insurance policy – 进口保险单 (Jìnkǒu bǎoxiǎn dān) – Chính sách bảo hiểm nhập khẩu |
| 1172 | Export clearance – 出口清关 (Chūkǒu qīngguān) – Thông quan xuất khẩu |
| 1173 | Export tariffs – 出口关税 (Chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất khẩu |
| 1174 | Import tariffs – 进口关税 (Jìnkǒu guānshuì) – Thuế nhập khẩu |
| 1175 | Import duty drawback – 进口退税 (Jìnkǒu tuìshuì) – Hoàn thuế nhập khẩu |
| 1176 | Export payment terms – 出口付款条件 (Chūkǒu fùkuǎn tiáojiàn) – Điều khoản thanh toán xuất khẩu |
| 1177 | Export invoice payment – 出口发票支付 (Chūkǒu fāpiào zhīfù) – Thanh toán hóa đơn xuất khẩu |
| 1178 | Import invoice payment – 进口发票支付 (Jìnkǒu fāpiào zhīfù) – Thanh toán hóa đơn nhập khẩu |
| 1179 | Export customs audit – 出口海关审计 (Chūkǒu hǎiguān shěnjì) – Kiểm toán hải quan xuất khẩu |
| 1180 | Import customs audit – 进口海关审计 (Jìnkǒu hǎiguān shěnjì) – Kiểm toán hải quan nhập khẩu |
| 1181 | Export tax compliance – 出口税务合规 (Chūkǒu shuìwù héguī) – Tuân thủ thuế xuất khẩu |
| 1182 | Import tax compliance – 进口税务合规 (Jìnkǒu shuìwù héguī) – Tuân thủ thuế nhập khẩu |
| 1183 | Customs declaration – 海关申报 (Hǎiguān shēnbào) – Tờ khai hải quan |
| 1184 | Import inspection – 进口检查 (Jìnkǒu jiǎnchá) – Kiểm tra nhập khẩu |
| 1185 | Export inspection – 出口检查 (Chūkǒu jiǎnchá) – Kiểm tra xuất khẩu |
| 1186 | Import duty rate – 进口关税率 (Jìnkǒu guānshuì lǜ) – Mức thuế nhập khẩu |
| 1187 | Export duty rate – 出口关税率 (Chūkǒu guānshuì lǜ) – Mức thuế xuất khẩu |
| 1188 | Import tariff schedule – 进口关税表 (Jìnkǒu guānshuì biǎo) – Biểu thuế nhập khẩu |
| 1189 | Export tariff schedule – 出口关税表 (Chūkǒu guānshuì biǎo) – Biểu thuế xuất khẩu |
| 1190 | Free trade agreement – 自由贸易协议 (Zìyóu màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại tự do |
| 1191 | Export restrictions – 出口限制 (Chūkǒu xiànzhì) – Hạn chế xuất khẩu |
| 1192 | Import duty exemption – 进口关税豁免 (Jìnkǒu guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế nhập khẩu |
| 1193 | Export duty exemption – 出口关税豁免 (Chūkǒu guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế xuất khẩu |
| 1194 | Import license fee – 进口许可证费用 (Jìnkǒu xǔkězhèng fèiyòng) – Phí giấy phép nhập khẩu |
| 1195 | Export license fee – 出口许可证费用 (Chūkǒu xǔkězhèng fèiyòng) – Phí giấy phép xuất khẩu |
| 1196 | Payment in advance – 预付款 (Yù fùkuǎn) – Thanh toán trước |
| 1197 | Payment on delivery – 交货付款 (Jiāo huò fùkuǎn) – Thanh toán khi giao hàng |
| 1198 | Letter of credit – 信用证 (Xìnyòng zhèng) – Thư tín dụng |
| 1199 | Import financing – 进口融资 (Jìnkǒu róngzī) – Tài trợ nhập khẩu |
| 1200 | Export financing – 出口融资 (Chūkǒu róngzī) – Tài trợ xuất khẩu |
| 1201 | Import duties paid – 已付进口关税 (Yǐ fù jìnkǒu guānshuì) – Thuế nhập khẩu đã thanh toán |
| 1202 | Export duties paid – 已付出口关税 (Yǐ fù chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất khẩu đã thanh toán |
| 1203 | Advance payment – 预付金额 (Yù fù jīn’é) – Khoản thanh toán trước |
| 1204 | Post-payment – 后付款 (Hòu fùkuǎn) – Thanh toán sau |
| 1205 | Proforma invoice – 形式发票 (Xíngshì fāpiào) – Hóa đơn proforma |
| 1206 | Freight invoice – 运费发票 (Yùnfèi fāpiào) – Hóa đơn vận chuyển |
| 1207 | Import customs duty – 进口关税 (Jìnkǒu guānshuì) – Thuế hải quan nhập khẩu |
| 1208 | Export customs duty – 出口关税 (Chūkǒu guānshuì) – Thuế hải quan xuất khẩu |
| 1209 | Customs value – 海关价值 (Hǎiguān jiàzhí) – Giá trị hải quan |
| 1210 | Incoterms – 国际贸易术语 (Guójì màoyì shùyǔ) – Điều kiện giao hàng quốc tế |
| 1211 | CIF (Cost, Insurance, Freight) – 成本、保险和运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn hé yùnfèi) – CIF (Giá gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển) |
| 1212 | FOB (Free on Board) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùn gǎng chuán shàng jiāo huò) – FOB (Giao tại cảng xếp hàng) |
| 1213 | EXW (Ex Works) – 工厂交货 (Gōngchǎng jiāo huò) – EXW (Giao tại nhà máy) |
| 1214 | DDP (Delivered Duty Paid) – 完税后交货 (Wán shuì hòu jiāo huò) – DDP (Giao hàng đã trả thuế) |
| 1215 | Import quotas – 进口配额 (Jìnkǒu pèi’é) – Hạn ngạch nhập khẩu |
| 1216 | Export quotas – 出口配额 (Chūkǒu pèi’é) – Hạn ngạch xuất khẩu |
| 1217 | Currency exchange rate – 汇率 (Huìlǜ) – Tỷ giá hối đoái |
| 1218 | Foreign exchange control – 外汇管制 (Wàihuì guǎnzhì) – Kiểm soát ngoại tệ |
| 1219 | Trade balance – 贸易平衡 (Màoyì pínghéng) – Cân bằng thương mại |
| 1220 | Balance of payments – 国际收支平衡 (Guójì shōuzhī pínghéng) – Cán cân thanh toán quốc tế |
| 1221 | Tariff barrier – 关税壁垒 (Guānshuì bìlěi) – Rào cản thuế quan |
| 1222 | Non-tariff barrier – 非关税壁垒 (Fēi guānshuì bìlěi) – Rào cản phi thuế quan |
| 1223 | Customs duty exemption – 免税 (Miǎnshuì) – Miễn thuế |
| 1224 | Customs clearance – 海关清关 (Hǎiguān qīngguān) – Thủ tục thông quan |
| 1225 | Harmonized System (HS) Code – 国际协调系统编码 (Guójì xiétiáo xìtǒng biānmǎ) – Mã HS (Hệ thống hài hòa) |
| 1226 | Certificate of origin – 原产地证明 (Yuánchǎndì zhèngmíng) – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 1227 | Import license application – 进口许可证申请 (Jìnkǒu xǔkězhèng shēnqǐng) – Đơn xin giấy phép nhập khẩu |
| 1228 | Export license application – 出口许可证申请 (Chūkǒu xǔkězhèng shēnqǐng) – Đơn xin giấy phép xuất khẩu |
| 1229 | Import taxes – 进口税 (Jìnkǒu shuì) – Thuế nhập khẩu |
| 1230 | Export taxes – 出口税 (Chūkǒu shuì) – Thuế xuất khẩu |
| 1231 | Free on board (FOB) price – 装运港船上交货价格 (Zhuāngyùn gǎng chuán shàng jiāo huò jiàgé) – Giá FOB |
| 1232 | Cost insurance freight (CIF) price – 成本、保险和运费价格 (Chéngběn, bǎoxiǎn hé yùnfèi jiàgé) – Giá CIF |
| 1233 | Bill of Lading (B/L) – 提单 (Tídān) – Vận đơn |
| 1234 | Freight forwarder – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận tải |
| 1235 | Air waybill (AWB) – 空运单 (Kōng yùn dān) – Hóa đơn vận chuyển hàng không |
| 1236 | Sea waybill – 海运单 (Hǎi yùn dān) – Hóa đơn vận chuyển đường biển |
| 1237 | Land transport bill – 陆运单 (Lù yùn dān) – Hóa đơn vận chuyển đường bộ |
| 1238 | Shipping terms – 装运条款 (Zhuāng yùn tiáokuǎn) – Điều kiện vận chuyển |
| 1239 | International freight – 国际货运 (Guójì huòyùn) – Vận chuyển quốc tế |
| 1240 | Transit time – 运输时间 (Yùnshū shíjiān) – Thời gian vận chuyển |
| 1241 | Cargo declaration – 货物申报 (Huòwù shēnbào) – Khai báo hàng hóa |
| 1242 | Import declaration – 进口申报 (Jìnkǒu shēnbào) – Khai báo nhập khẩu |
| 1243 | Export declaration – 出口申报 (Chūkǒu shēnbào) – Khai báo xuất khẩu |
| 1244 | Import tariff – 进口税率 (Jìnkǒu shuìlǜ) – Thuế nhập khẩu |
| 1245 | Export tariff – 出口税率 (Chūkǒu shuìlǜ) – Thuế xuất khẩu |
| 1246 | International trade finance – 国际贸易融资 (Guójì màoyì róngzī) – Tài chính thương mại quốc tế |
| 1247 | Irrevocable Letter of Credit – 不可撤销信用证 (Bù kě chèxiāo xìnyòng zhèng) – Thư tín dụng không thể hủy bỏ |
| 1248 | Revolving Letter of Credit – 循环信用证 (Xúnhuán xìnyòng zhèng) – Thư tín dụng tái cấp |
| 1249 | Confirmed Letter of Credit – 确认信用证 (Quèrèn xìnyòng zhèng) – Thư tín dụng xác nhận |
| 1250 | Standby Letter of Credit – 备用信用证 (Bèiyòng xìnyòng zhèng) – Thư tín dụng dự phòng |
| 1251 | Documentary collection – 跟单托收 (Gēn dān tuōshōu) – Thu thập chứng từ |
| 1252 | Direct payment – 直接付款 (Zhíjiē fùkuǎn) – Thanh toán trực tiếp |
| 1253 | Indirect payment – 间接付款 (Jiànjiē fùkuǎn) – Thanh toán gián tiếp |
| 1254 | Payment terms – 付款条款 (Fùkuǎn tiáokuǎn) – Điều khoản thanh toán |
| 1255 | Advance payment – 预付款 (Yù fùkuǎn) – Thanh toán trước |
| 1256 | Cash on delivery (COD) – 货到付款 (Huò dào fùkuǎn) – Thanh toán khi nhận hàng |
| 1257 | Bank transfer – 银行转账 (Yínháng zhuǎnzhàng) – Chuyển khoản ngân hàng |
| 1258 | Documentary credit – 跟单信用证 (Gēn dān xìnyòng zhèng) – Tín dụng chứng từ |
| 1259 | Customs duty exemption – 关税豁免 (Guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế hải quan |
| 1260 | Harmonized System Code (HS Code) – 国际协调系统编码 (Guójì xiétiáo xìtǒng biānmǎ) – Mã số HS (Hệ thống hài hòa) |
| 1261 | Import permit – 进口许可证 (Jìnkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép nhập khẩu |
| 1262 | Export permit – 出口许可证 (Chūkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép xuất khẩu |
| 1263 | Customs clearance – 清关 (Qīngguān) – Thủ tục hải quan |
| 1264 | Customs declaration – 海关申报 (Hǎiguān shēnbào) – Khai báo hải quan |
| 1265 | Import duties – 进口关税 (Jìnkǒu guānshuì) – Thuế nhập khẩu |
| 1266 | Export duties – 出口关税 (Chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất khẩu |
| 1267 | Tariff classification – 关税分类 (Guānshuì fēnlèi) – Phân loại thuế quan |
| 1268 | Free on Board (FOB) – 装船港船上交货 (Zhuāngchuán gǎng chuán shàng jiāo huò) – Giao hàng lên tàu |
| 1269 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本加保险加运费 (Chéngběn jiā bǎoxiǎn jiā yùnfèi) – Giá bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển |
| 1270 | Ex Works (EXW) – 工厂交货 (Gōngchǎng jiāo huò) – Giao hàng tại xưởng |
| 1271 | Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (Wánshuì hòu jiāo huò) – Giao hàng đã nộp thuế |
| 1272 | Delivered Duty Unpaid (DDU) – 未完税交货 (Wèi wánshuì jiāo huò) – Giao hàng chưa nộp thuế |
| 1273 | International Commercial Terms (Incoterms) – 国际贸易术语解释通则 (Guójì màoyì shùyǔ jiěshì tōngzé) – Điều kiện thương mại quốc tế (Incoterms) |
| 1274 | Invoice price – 发票价格 (Fāpiào jiàgé) – Giá hóa đơn |
| 1275 | Proforma invoice – 形式发票 (Xíngshì fāpiào) – Hóa đơn tạm thời |
| 1276 | Value Added Tax (VAT) – 增值税 (Zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng |
| 1277 | Import VAT – 进口增值税 (Jìnkǒu zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng nhập khẩu |
| 1278 | Export VAT – 出口增值税 (Chūkǒu zēngzhí shuì) – Thuế giá trị gia tăng xuất khẩu |
| 1279 | Customs officer – 海关官员 (Hǎiguān guānyuán) – Cán bộ hải quan |
| 1280 | Insurance certificate – 保险证明 (Bǎoxiǎn zhèngmíng) – Giấy chứng nhận bảo hiểm |
| 1281 | Incoterms 2020 – 2020国际贸易术语解释通则 (2020 Guójì màoyì shùyǔ jiěshì tōngzé) – Incoterms 2020 |
| 1282 | Bilateral trade agreement – 双边贸易协议 (Shuāngbiān màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại song phương |
| 1283 | Multilateral trade agreement – 多边贸易协议 (Duōbiān màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại đa phương |
| 1284 | Customs bond – 海关保证金 (Hǎiguān bǎozhèng jīn) – Tiền ký quỹ hải quan |
| 1285 | Tariff rate quota – 关税配额 (Guānshuì pèi’é) – Hạn ngạch thuế quan |
| 1286 | Warehouse receipt – 仓库收据 (Cāngkù shōujù) – Biên lai kho hàng |
| 1287 | Certificate of origin (C/O) – 原产地证书 (Yuánchǎndì zhèngshū) – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 1288 | Customs brokerage – 报关服务 (Bàoguān fúwù) – Dịch vụ khai báo hải quan |
| 1289 | Trade embargo – 贸易禁运 (Màoyì jìnyùn) – Lệnh cấm vận thương mại |
| 1290 | Foreign exchange risk – 外汇风险 (Wàihuì fēngxiǎn) – Rủi ro ngoại hối |
| 1291 | Port of loading – 装货港 (Zhuānghuò gǎng) – Cảng bốc hàng |
| 1292 | Shipping container – 集装箱 (Jízhuāngxiāng) – Container vận chuyển |
| 1293 | Container terminal – 集装箱码头 (Jízhuāngxiāng mǎtóu) – Bến container |
| 1294 | Loading fee – 装货费 (Zhuānghuò fèi) – Phí bốc hàng |
| 1295 | Unloading fee – 卸货费 (Xièhuò fèi) – Phí dỡ hàng |
| 1296 | Handling charge – 操作费 (Cāozuò fèi) – Phí xử lý |
| 1297 | Demurrage fee – 滞留费 (Zhìliú fèi) – Phí lưu container |
| 1298 | Documentary collection – 跟单托收 (Gēndān tuōshōu) – Nhờ thu chứng từ |
| 1299 | Open account – 赊账 (Shēzhàng) – Mở tài khoản tín dụng |
| 1300 | Advance payment – 预付款 (Yùfù kuǎn) – Thanh toán trước |
| 1301 | Deferred payment – 延期付款 (Yánqī fùkuǎn) – Thanh toán hoãn lại |
| 1302 | Freight bill – 运费单 (Yùnfèi dān) – Hóa đơn vận chuyển |
| 1303 | Logistics – 物流 (Wùliú) – Logistics |
| 1304 | Supply chain – 供应链 (Gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng |
| 1305 | Quota – 配额 (Pèi’é) – Hạn ngạch |
| 1306 | Incoterms – 国际贸易术语 (Guójì màoyì shùyǔ) – Điều khoản thương mại quốc tế |
| 1307 | Ex Works (EXW) – 工厂交货 (Gōngchǎng jiāohuò) – Giao tại xưởng |
| 1308 | Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùngǎng chuánshàng jiāohuò) – Giao hàng lên tàu |
| 1309 | Cost and Freight (CFR) – 成本加运费 (Chéngběn jiā yùnfèi) – Tiền hàng cộng cước phí |
| 1310 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn jiā yùnfèi) – Tiền hàng, bảo hiểm, cước phí |
| 1311 | Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (Wánshuì hòu jiāohuò) – Giao hàng đã nộp thuế |
| 1312 | Delivered at Place (DAP) – 目的地交货 (Mùdìdì jiāohuò) – Giao tại địa điểm |
| 1313 | Export declaration – 出口申报单 (Chūkǒu shēnbào dān) – Tờ khai xuất khẩu |
| 1314 | Import declaration – 进口申报单 (Jìnkǒu shēnbào dān) – Tờ khai nhập khẩu |
| 1315 | Tax refund – 退税 (Tuìshuì) – Hoàn thuế |
| 1316 | Freight insurance – 货运保险 (Huòyùn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển |
| 1317 | Customs duties – 海关税 (Hǎiguān shuì) – Thuế hải quan |
| 1318 | Trade dispute – 贸易争端 (Màoyì zhēngduān) – Tranh chấp thương mại |
| 1319 | Letter of indemnity – 赔偿保证书 (Péicháng bǎozhèngshū) – Thư bảo đảm bồi thường |
| 1320 | Trade surplus – 贸易顺差 (Màoyì shùnchā) – Thặng dư thương mại |
| 1321 | Trade deficit – 贸易逆差 (Màoyì nìchā) – Thâm hụt thương mại |
| 1322 | Container freight station (CFS) – 集装箱货运站 (Jízhuāngxiāng huòyùn zhàn) – Trạm vận chuyển container |
| 1323 | Port of entry – 入境港 (Rùjìng gǎng) – Cảng nhập cảnh |
| 1324 | Certificate of origin (CO) – 原产地证明书 (Yuánchǎndì zhèngmíng shū) – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 1325 | Air waybill (AWB) – 航空运单 (Hángkōng yùndān) – Vận đơn hàng không |
| 1326 | Seaway bill – 海运提单 (Hǎiyùn tídān) – Vận đơn đường biển |
| 1327 | Customs broker – 报关行 (Bàoguān háng) – Đại lý khai báo hải quan |
| 1328 | Shipping line – 航运公司 (Hángyùn gōngsī) – Công ty vận tải biển |
| 1329 | Trade policy – 贸易政策 (Màoyì zhèngcè) – Chính sách thương mại |
| 1330 | Logistics provider – 物流供应商 (Wùliú gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp logistics |
| 1331 | Export surplus – 出口盈余 (Chūkǒu yíngyú) – Xuất khẩu thặng dư |
| 1332 | Export-oriented – 出口导向型 (Chūkǒu dǎoxiàng xíng) – Hướng xuất khẩu |
| 1333 | Preferential trade – 优惠贸易 (Yōuhuì màoyì) – Thương mại ưu đãi |
| 1334 | Sanctions – 制裁 (Zhìcái) – Lệnh trừng phạt |
| 1335 | Embargo – 禁运 (Jìnyùn) – Cấm vận |
| 1336 | Consignment – 寄售 (Jìshòu) – Hàng ký gửi |
| 1337 | Supply and demand – 供需 (Gōngxū) – Cung và cầu |
| 1338 | Economic integration – 经济一体化 (Jīngjì yìtǐhuà) – Hội nhập kinh tế |
| 1339 | Customs clearance – 通关 (Tōngguān) – Thông quan |
| 1340 | Trade liberalization – 贸易自由化 (Màoyì zìyóuhuà) – Tự do hóa thương mại |
| 1341 | Economic embargo – 经济禁运 (Jīngjì jìnyùn) – Cấm vận kinh tế |
| 1342 | Commodity trade – 商品贸易 (Shāngpǐn màoyì) – Thương mại hàng hóa |
| 1343 | Tariff reduction – 关税减免 (Guānshuì jiǎnmiǎn) – Giảm thuế quan |
| 1344 | Port of entry – 入境港口 (Rùjìng gǎngkǒu) – Cảng nhập cảnh |
| 1345 | Free trade zone (FTZ) – 自由贸易区 (Zìyóu màoyì qū) – Khu vực thương mại tự do |
| 1346 | Quota system – 配额制度 (Pèi’é zhìdù) – Hệ thống hạn ngạch |
| 1347 | Customs duties – 海关关税 (Hǎiguān guānshuì) – Thuế hải quan |
| 1348 | Revenue tariff – 财政关税 (Cáizhèng guānshuì) – Thuế quan doanh thu |
| 1349 | Protective tariff – 保护性关税 (Bǎohùxìng guānshuì) – Thuế quan bảo hộ |
| 1350 | Transit trade – 转口贸易 (Zhuǎnkǒu màoyì) – Thương mại trung chuyển |
| 1351 | Excess supply – 供过于求 (Gōng guò yú qiú) – Cung vượt cầu |
| 1352 | Excess demand – 需求过剩 (Xūqiú guòshèng) – Nhu cầu vượt cung |
| 1353 | Balance of trade – 贸易差额 (Màoyì chā’é) – Cán cân thương mại |
| 1354 | Export strategy – 出口战略 (Chūkǒu zhànlüè) – Chiến lược xuất khẩu |
| 1355 | Import dependency – 进口依赖 (Jìnkǒu yīlài) – Sự phụ thuộc nhập khẩu |
| 1356 | Regional trade – 区域贸易 (Qūyù màoyì) – Thương mại khu vực |
| 1357 | Intercontinental trade – 洲际贸易 (Zhōujì màoyì) – Thương mại liên lục địa |
| 1358 | Foreign trade – 对外贸易 (Duìwài màoyì) – Thương mại quốc tế |
| 1359 | Export commodity – 出口商品 (Chūkǒu shāngpǐn) – Hàng hóa xuất khẩu |
| 1360 | Import commodity – 进口商品 (Jìnkǒu shāngpǐn) – Hàng hóa nhập khẩu |
| 1361 | Tariff schedule – 关税表 (Guānshuì biǎo) – Biểu thuế quan |
| 1362 | Harmonized System Code (HS Code) – 协调制度编码 (Xiédiào zhìdù biānmǎ) – Mã HS |
| 1363 | Duty drawback – 关税退还 (Guānshuì tuìhuán) – Hoàn thuế nhập khẩu |
| 1364 | Re-export – 再出口 (Zài chūkǒu) – Tái xuất khẩu |
| 1365 | Transshipment – 转运 (Zhuǎnyùn) – Trung chuyển |
| 1366 | Bonded goods – 保税货物 (Bǎoshuì huòwù) – Hàng hóa bảo thuế |
| 1367 | Incoterms – 国际贸易术语 (Guójì màoyì shùyǔ) – Điều kiện thương mại quốc tế |
| 1368 | Ex Works (EXW) – 工厂交货 (Gōngchǎng jiāohuò) – Giao hàng tại xưởng |
| 1369 | Free on Board (FOB) – 船上交货 (Chuánshàng jiāohuò) – Giao hàng lên tàu |
| 1370 | Cost and Freight (CFR) – 成本加运费 (Chéngběn jiā yùnfèi) – Giá hàng và cước phí |
| 1371 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn jiā yùnfèi) – Giá hàng, bảo hiểm và cước phí |
| 1372 | Free Alongside Ship (FAS) – 船边交货 (Chuánbiān jiāohuò) – Giao hàng dọc mạn tàu |
| 1373 | Importer of record – 登记进口商 (Dēngjì jìnkǒu shāng) – Người nhập khẩu chính thức |
| 1374 | Preferential tariff – 优惠关税 (Yōuhuì guānshuì) – Thuế quan ưu đãi |
| 1375 | Most Favored Nation (MFN) – 最惠国待遇 (Zuì huìguó dàiyù) – Quy chế tối huệ quốc |
| 1376 | Economic sanctions – 经济制裁 (Jīngjì zhìcái) – Trừng phạt kinh tế |
| 1377 | Exportable surplus – 可出口盈余 (Kě chūkǒu yíngyú) – Lượng dư xuất khẩu |
| 1378 | Direct shipment – 直接发货 (Zhíjiē fāhuò) – Giao hàng trực tiếp |
| 1379 | Certificate of inspection – 检验证书 (Jiǎnyàn zhèngshū) – Giấy chứng nhận kiểm định |
| 1380 | Export tax rebate – 出口退税 (Chūkǒu tuìshuì) – Hoàn thuế xuất khẩu |
| 1381 | Deferred payment – 延期付款 (Yánqí fùkuǎn) – Thanh toán trả chậm |
| 1382 | Customs documentation – 海关文件 (Hǎiguān wénjiàn) – Chứng từ hải quan |
| 1383 | Bonded zone – 保税区 (Bǎoshuì qū) – Khu vực bảo thuế |
| 1384 | Free trade zone (FTZ) – 自由贸易区 (Zìyóu màoyì qū) – Khu thương mại tự do |
| 1385 | General trade – 一般贸易 (Yībān màoyì) – Thương mại thông thường |
| 1386 | Processing trade – 加工贸易 (Jiāgōng màoyì) – Thương mại gia công |
| 1387 | Duty exemption – 免税 (Miǎnshuì) – Miễn thuế |
| 1388 | Countervailing duty – 反补贴税 (Fǎn bǔtiē shuì) – Thuế đối kháng |
| 1389 | Regional trade agreement – 区域贸易协议 (Qūyù màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại khu vực |
| 1390 | Market access – 市场准入 (Shìchǎng zhǔnrù) – Tiếp cận thị trường |
| 1391 | Quota restriction – 配额限制 (Pèi’é xiànzhì) – Hạn chế hạn ngạch |
| 1392 | Certificate of conformity – 符合性证明 (Fúhéxìng zhèngmíng) – Giấy chứng nhận phù hợp |
| 1393 | Air waybill – 空运单 (Kōngyùn dān) – Vận đơn hàng không |
| 1394 | Shipping mark – 装运标记 (Zhuāngyùn biāojì) – Ký hiệu vận chuyển |
| 1395 | Delivery order – 提货单 (Tíhuò dān) – Phiếu giao hàng |
| 1396 | Consignee – 收货人 (Shōuhuò rén) – Người nhận hàng |
| 1397 | Consignor – 发货人 (Fāhuò rén) – Người gửi hàng |
| 1398 | Shipper – 托运人 (Tuōyùn rén) – Người vận chuyển |
| 1399 | Certificate of origin – 原产地证明 (Yuán chǎndì zhèngmíng) – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 1400 | Customs duty – 关税 (Guānshuì) – Thuế hải quan |
| 1401 | Free on board (FOB) – 离岸价格 (Lí’àn jiàgé) – Giá FOB (giá giao hàng lên tàu) |
| 1402 | Cost, insurance, and freight (CIF) – 到岸价格 (Dào’àn jiàgé) – Giá CIF (giá giao hàng có bảo hiểm và cước phí) |
| 1403 | Delivered duty paid (DDP) – 完税后交货 (Wánshuì hòu jiāohuò) – Giao hàng đã trả thuế |
| 1404 | Sanction – 制裁 (Zhìcái) – Lệnh trừng phạt |
| 1405 | Logistics service – 物流服务 (Wùliú fúwù) – Dịch vụ logistics |
| 1406 | Overseas warehouse – 海外仓 (Hǎiwài cāng) – Kho hàng ở nước ngoài |
| 1407 | Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Giao nhận vận tải |
| 1408 | Electronic data interchange (EDI) – 电子数据交换 (Diànzǐ shùjù jiāohuàn) – Trao đổi dữ liệu điện tử |
| 1409 | Freight charge – 运费 (Yùnfèi) – Phí vận chuyển |
| 1410 | Harmonized System (HS) code – 商品编码 (Shāngpǐn biānmǎ) – Mã HS |
| 1411 | Cargo insurance – 货运保险 (Huòyùn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm hàng hóa |
| 1412 | Container ship – 集装箱船 (Jízhuāngxiāng chuán) – Tàu container |
| 1413 | Certificate of inspection – 检验证书 (Jiǎnyàn zhèngshū) – Giấy chứng nhận kiểm tra |
| 1414 | Ship manifest – 船舶清单 (Chuánbó qīngdān) – Bản kê khai tàu thuyền |
| 1415 | Port authority – 港务局 (Gǎngwù jú) – Cơ quan cảng vụ |
| 1416 | Freight consolidation – 货运拼箱 (Huòyùn pīnxiāng) – Gom hàng lẻ |
| 1417 | Freight forwarding agent – 货运代理商 (Huòyùn dàilǐ shāng) – Đại lý giao nhận vận tải |
| 1418 | Port fee – 港口费 (Gǎngkǒu fèi) – Phí cảng |
| 1419 | Shipping route – 航线 (Hángxiàn) – Tuyến vận chuyển |
| 1420 | Warehouse receipt – 仓库收据 (Cāngkù shōujù) – Biên lai kho bãi |
| 1421 | Trade documentation – 贸易文件 (Màoyì wénjiàn) – Tài liệu thương mại |
| 1422 | General cargo – 普通货物 (Pǔtōng huòwù) – Hàng hóa thông thường |
| 1423 | Bulk cargo – 散货 (Sànhuò) – Hàng rời |
| 1424 | Export tax – 出口税 (Chūkǒu shuì) – Thuế xuất khẩu |
| 1425 | Trade sanction – 贸易制裁 (Màoyì zhìcái) – Trừng phạt thương mại |
| 1426 | Port authority – 港务局 (Gǎngwù jú) – Cảng vụ |
| 1427 | Shipping cost – 运费 (Yùnfèi) – Chi phí vận chuyển |
| 1428 | Logistics center – 物流中心 (Wùliú zhōngxīn) – Trung tâm logistics |
| 1429 | Global supply chain – 全球供应链 (Quánqiú gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng toàn cầu |
| 1430 | Incoterms – 国际贸易术语 (Guójì màoyì shùyǔ) – Các điều khoản thương mại quốc tế |
| 1431 | Cargo manifest – 货物清单 (Huòwù qīngdān) – Bảng kê hàng hóa |
| 1432 | Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Đại lý giao nhận hàng hóa |
| 1433 | Prohibited goods – 禁止货物 (Jìnzhǐ huòwù) – Hàng hóa bị cấm |
| 1434 | Port of entry – 入境口岸 (Rùjìng kǒu’àn) – Cảng nhập cảnh |
| 1435 | Freight terminal – 货运码头 (Huòyùn mǎtóu) – Bến hàng hóa |
| 1436 | Trade negotiation – 贸易谈判 (Màoyì tánpàn) – Đàm phán thương mại |
| 1437 | Tariff exemption – 关税减免 (Guānshuì jiǎnmiǎn) – Miễn thuế nhập khẩu |
| 1438 | Freight consolidation – 货物集运 (Huòwù jíyùn) – Gom hàng hóa |
| 1439 | Duty-free goods – 免税品 (Miǎnshuì pǐn) – Hàng miễn thuế |
| 1440 | Harmonized System (HS) code – 协调制度编码 (Xiétiáo zhìdù biānmǎ) – Mã HS |
| 1441 | Import quota – 进口配额 (Jìnkǒu pèié) – Hạn ngạch nhập khẩu |
| 1442 | Export quota – 出口配额 (Chūkǒu pèié) – Hạn ngạch xuất khẩu |
| 1443 | Preferential tariff – 优惠关税 (Yōuhuì guānshuì) – Thuế suất ưu đãi |
| 1444 | Transit goods – 过境货物 (Guòjìng huòwù) – Hàng quá cảnh |
| 1445 | Warehouse receipt – 仓单 (Cāng dān) – Phiếu kho |
| 1446 | Dumping – 倾销 (Qīngxiāo) – Bán phá giá |
| 1447 | Insurance certificate – 保险单 (Bǎoxiǎn dān) – Chứng từ bảo hiểm |
| 1448 | Delivery note – 送货单 (Sònghuò dān) – Phiếu giao hàng |
| 1449 | Cargo handling – 货物装卸 (Huòwù zhuāngxiè) – Bốc dỡ hàng hóa |
| 1450 | Letter of guarantee – 保函 (Bǎohán) – Thư bảo lãnh |
| 1451 | Ex-works (EXW) – 工厂交货 (Gōngchǎng jiāohuò) – Giao hàng tại xưởng |
| 1452 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn jiā yùnfèi) – Giá CIF |
| 1453 | Free on Board (FOB) – 离岸价格 (Lí’àn jiàgé) – Giá FOB |
| 1454 | Delivered at Place (DAP) – 目的地交货 (Mùdìdì jiāohuò) – Giao hàng tại nơi đến |
| 1455 | Shipping documents – 运输单据 (Yùnshū dānjù) – Chứng từ vận chuyển |
| 1456 | Consignment – 托运货物 (Tuōyùn huòwù) – Hàng ký gửi |
| 1457 | Estimated time of arrival (ETA) – 预计到达时间 (Yùjì dàodá shíjiān) – Thời gian dự kiến đến |
| 1458 | Estimated time of departure (ETD) – 预计离开时间 (Yùjì líkāi shíjiān) – Thời gian dự kiến rời đi |
| 1459 | Freight charges – 运费 (Yùnfèi) – Phí vận chuyển |
| 1460 | Export license – 出口许可证 (Chūkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép xuất khẩu |
| 1461 | Import license – 进口许可证 (Jìnkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép nhập khẩu |
| 1462 | Freight insurance – 货运保险 (Huòyùn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận tải |
| 1463 | Consolidated cargo – 拼箱货 (Pīnxiāng huò) – Hàng ghép |
| 1464 | Full container load (FCL) – 整柜货物 (Zhěng guì huòwù) – Hàng nguyên container |
| 1465 | Less than container load (LCL) – 拼柜货物 (Pīn guì huòwù) – Hàng lẻ |
| 1466 | Warehouse management – 仓库管理 (Cāngkù guǎnlǐ) – Quản lý kho |
| 1467 | Inventory turnover – 库存周转 (Kùcún zhōuzhuǎn) – Vòng quay hàng tồn kho |
| 1468 | Stocktaking – 盘点 (Pándiǎn) – Kiểm kê kho |
| 1469 | Delivery deadline – 交货期限 (Jiāohuò qīxiàn) – Hạn chót giao hàng |
| 1470 | Demurrage – 滞期费 (Zhìqī fèi) – Phí lưu kho bãi |
| 1471 | Overtime storage fee – 超期存储费 (Chāoqī cúnchǔ fèi) – Phí lưu trữ quá hạn |
| 1472 | Freight consolidation – 货运整合 (Huòyùn zhěnghé) – Gom hàng vận chuyển |
| 1473 | Transshipment – 中转运输 (Zhōngzhuǎn yùnshū) – Vận chuyển trung chuyển |
| 1474 | Cargo liability – 货物责任 (Huòwù zérèn) – Trách nhiệm hàng hóa |
| 1475 | Currency depreciation – 货币贬值 (Huòbì biǎnzhí) – Mất giá tiền tệ |
| 1476 | Currency appreciation – 货币升值 (Huòbì shēngzhí) – Tăng giá tiền tệ |
| 1477 | Freight surcharge – 运费附加费 (Yùnfèi fùjiā fèi) – Phụ phí vận tải |
| 1478 | Handling fee – 操作费 (Cāozuò fèi) – Phí xử lý |
| 1479 | Air freight – 空运 (Kōngyùn) – Vận chuyển hàng không |
| 1480 | Ocean freight – 海运 (Hǎiyùn) – Vận chuyển đường biển |
| 1481 | Land freight – 陆运 (Lùyùn) – Vận chuyển đường bộ |
| 1482 | Waybill – 运单 (Yùndān) – Vận đơn |
| 1483 | Shipping mark – 装运标志 (Zhuāngyùn biāozhì) – Dấu hiệu vận chuyển |
| 1484 | Cargo tracking – 货物跟踪 (Huòwù gēnzōng) – Theo dõi hàng hóa |
| 1485 | Delivery schedule – 交货时间表 (Jiāohuò shíjiān biǎo) – Lịch giao hàng |
| 1486 | Free on Board (FOB) – 离岸价 (Lí’àn jià) – Giá FOB |
| 1487 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本加保险费和运费 (Chéngběn jiā bǎoxiǎn fèi hé yùnfèi) – Giá CIF |
| 1488 | Ex Works (EXW) – 工厂交货价 (Gōngchǎng jiāohuò jià) – Giá EXW |
| 1489 | Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货价 (Wánshuì hòu jiāohuò jià) – Giá DDP |
| 1490 | Delivered Duty Unpaid (DDU) – 未完税交货价 (Wèi wánshuì jiāohuò jià) – Giá DDU |
| 1491 | Shipping insurance – 船运保险 (Chuányùn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm hàng hải |
| 1492 | Cargo inspection – 货物检验 (Huòwù jiǎnyàn) – Kiểm tra hàng hóa |
| 1493 | Trade agreement – 贸易协定 (Màoyì xiédìng) – Hiệp định thương mại |
| 1494 | Freight forwarder – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận chuyển |
| 1495 | Tariff rate – 关税税率 (Guānshuì shuìlǜ) – Mức thuế quan |
| 1496 | Quota restriction – 配额限制 (Pèi’é xiànzhì) – Hạn ngạch |
| 1497 | Warehouse receipt – 仓库收据 (Cāngkù shōujù) – Biên nhận kho |
| 1498 | Duty-free zone – 免税区 (Miǎnshuì qū) – Khu miễn thuế |
| 1499 | Export declaration – 出口报关单 (Chūkǒu bàoguān dān) – Tờ khai xuất khẩu |
| 1500 | Import declaration – 进口报关单 (Jìnkǒu bàoguān dān) – Tờ khai nhập khẩu |
| 1501 | Freight charges – 运费 (Yùnfèi) – Cước phí vận chuyển |
| 1502 | Terminal handling charges (THC) – 码头操作费 (Mǎtóu cāozuò fèi) – Phí xếp dỡ tại cảng |
| 1503 | Overland transportation – 陆路运输 (Lùlù yùnshū) – Vận chuyển đường bộ |
| 1504 | Balance of trade – 贸易平衡 (Màoyì pínghéng) – Cán cân thương mại |
| 1505 | Letter of indemnity (LOI) – 保函 (Bǎohán) – Thư bồi thường |
| 1506 | Inspection certificate – 检验证书 (Jiǎnyàn zhèngshū) – Giấy chứng nhận kiểm tra |
| 1507 | Certificate of origin (CO) – 原产地证书 (Yuánchǎn dì zhèngshū) – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 1508 | Pre-shipment inspection – 装船前检验 (Zhuāngchuán qián jiǎnyàn) – Kiểm tra trước khi vận chuyển |
| 1509 | Cargo insurance policy – 货运保险单 (Huòyùn bǎoxiǎn dān) – Hợp đồng bảo hiểm hàng hóa |
| 1510 | Brokerage fee – 经纪费 (Jīngjì fèi) – Phí môi giới |
| 1511 | Supply chain management – 供应链管理 (Gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 1512 | Logistics management – 物流管理 (Wùliú guǎnlǐ) – Quản lý logistics |
| 1513 | Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kě shìhuà) – Tính minh bạch chuỗi cung ứng |
| 1514 | Freight forwarding agent – 货运代理人 (Huòyùn dàilǐ rén) – Đại lý vận chuyển |
| 1515 | Cross-border e-commerce – 跨境电商 (Kuà jìng diànshāng) – Thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 1516 | Freight forwarding service – 货运代理服务 (Huòyùn dàilǐ fúwù) – Dịch vụ vận chuyển |
| 1517 | Shipping agent – 航运代理 (Hángyùn dàilǐ) – Đại lý vận tải |
| 1518 | Container shipping – 集装箱运输 (Jí zhuāngxiāng yùnshū) – Vận chuyển container |
| 1519 | Delivery order – 提货单 (Tí huò dān) – Lệnh giao hàng |
| 1520 | Shipment schedule – 装运计划 (Zhuāngyùn jìhuà) – Lịch trình vận chuyển |
| 1521 | Delivery terms – 交货条件 (Jiāo huò tiáojiàn) – Điều kiện giao hàng |
| 1522 | Order fulfillment – 订单履行 (Dìngdān lǚxíng) – Hoàn thành đơn hàng |
| 1523 | Customs declaration – 报关单 (Bàoguān dān) – Tờ khai hải quan |
| 1524 | Freight forwarder – 国际货运代理 (Guójì huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận tải quốc tế |
| 1525 | Customs bond – 海关保证金 (Hǎiguān bǎozhèng jīn) – Tiền bảo lãnh hải quan |
| 1526 | Packaging material – 包装材料 (Bāozhuāng cáiliào) – Vật liệu đóng gói |
| 1527 | Certificate of origin – 原产地证书 (Yuán chǎndì zhèngshū) – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 1528 | Shipment tracking – 货物跟踪 (Huòwù gēnzōng) – Theo dõi lô hàng |
| 1529 | Tariff rate – 关税率 (Guānshuì lǜ) – Mức thuế quan |
| 1530 | Letter of guarantee – 保证书 (Bǎozhèng shū) – Thư bảo lãnh |
| 1531 | Supplier – 供应商 (Gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp |
| 1532 | Invoice verification – 发票核对 (Fāpiào héduì) – Kiểm tra hóa đơn |
| 1533 | Supplier payment – 供应商付款 (Gōngyìng shāng fùkuǎn) – Thanh toán cho nhà cung cấp |
| 1534 | Product classification – 产品分类 (Chǎnpǐn fēnlèi) – Phân loại sản phẩm |
| 1535 | Transaction cost – 交易成本 (Jiāoyì chéngběn) – Chi phí giao dịch |
| 1536 | Cost of goods sold (COGS) – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Giá vốn hàng bán (COGS) |
| 1537 | Customs tariff – 海关税率 (Hǎiguān shuìlǜ) – Mức thuế hải quan |
| 1538 | Free on board (FOB) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùn gǎng chuán shàng jiāohuò) – Giao hàng tại cảng (FOB) |
| 1539 | Cost, insurance, freight (CIF) – 成本、保险、运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn, yùnfèi) – Chi phí, bảo hiểm, vận chuyển (CIF) |
| 1540 | Shipping document – 装运单据 (Zhuāng yùn dānjù) – Giấy tờ vận chuyển |
| 1541 | Transit – 过境 (Guòjìng) – Quá cảnh |
| 1542 | Cargo – 货物 (Huòwù) – Hàng hóa |
| 1543 | Goods receipt – 收货单 (Shōu huò dān) – Phiếu nhận hàng |
| 1544 | Port of entry – 入口港口 (Rùkǒu gǎngkǒu) – Cảng nhập khẩu |
| 1545 | Port of exit – 出口港口 (Chūkǒu gǎngkǒu) – Cảng xuất khẩu |
| 1546 | Shipping fee – 运费 (Yùnfèi) – Phí vận chuyển |
| 1547 | Container – 集装箱 (Jí zhuāngxiāng) – Container |
| 1548 | Export inspection – 出口检验 (Chūkǒu jiǎnyàn) – Kiểm tra xuất khẩu |
| 1549 | International shipping – 国际航运 (Guójì hángyùn) – Vận chuyển quốc tế |
| 1550 | Shipping method – 发货方式 (Fāhuò fāngshì) – Phương thức vận chuyển |
| 1551 | Trade credit – 贸易信用 (Màoyì xìnyòng) – Tín dụng thương mại |
| 1552 | Letter of indemnity – 赔偿信 (Péicháng xìn) – Thư bồi thường |
| 1553 | Customs fraud – 海关欺诈 (Hǎiguān qīzhà) – Gian lận hải quan |
| 1554 | Freight cost – 运费成本 (Yùnfèi chéngběn) – Chi phí vận chuyển |
| 1555 | Import license fee – 进口许可证费用 (Jìnkǒu xǔkě zhèng fèiyòng) – Phí giấy phép nhập khẩu |
| 1556 | Export license fee – 出口许可证费用 (Chūkǒu xǔkě zhèng fèiyòng) – Phí giấy phép xuất khẩu |
| 1557 | International trade agreement – 国际贸易协议 (Guójì màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại quốc tế |
| 1558 | Duty-free – 免税 (Miǎn shuì) – Miễn thuế |
| 1559 | Cost of goods sold (COGS) – 销售成本 (Xiāoshòu chéngběn) – Giá vốn hàng bán |
| 1560 | Cross-border e-commerce – 跨境电商 (Kuà jìng diàn shāng) – Thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 1561 | International payment – 国际支付 (Guójì zhīfù) – Thanh toán quốc tế |
| 1562 | Currency fluctuation – 货币波动 (Huòbì bōdòng) – Biến động tiền tệ |
| 1563 | Customs duty – 关税 (Guānshuì) – Thuế quan |
| 1564 | Trade tariff – 贸易关税 (Màoyì guānshuì) – Thuế thương mại |
| 1565 | Duty drawback – 退税 (Tuìshuì) – Hoàn thuế |
| 1566 | Import/export agency – 进出口代理 (Jìnkǒu/chūkǒu dàilǐ) – Đại lý xuất nhập khẩu |
| 1567 | Shipping insurance – 货运保险 (Huòyùn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận chuyển |
| 1568 | Freight rate – 运费率 (Yùnfèi lǜ) – Mức phí vận chuyển |
| 1569 | Import/export procedure – 进出口程序 (Jìnkǒu/chūkǒu chéngxù) – Thủ tục xuất nhập khẩu |
| 1570 | Incoterms – 国际贸易术语 (Guójì màoyì shùyǔ) – Các điều khoản Incoterms |
| 1571 | Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùn gǎng chuán shàng jiāohuò) – Giao lên tàu (FOB) |
| 1572 | Cost and Freight (CFR) – 成本加运费 (Chéngběn jiā yùnfèi) – Chi phí và cước vận chuyển (CFR) |
| 1573 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本加保险费和运费 (Chéngběn jiā bǎoxiǎn fèi hé yùnfèi) – Chi phí, bảo hiểm và vận chuyển (CIF) |
| 1574 | Delivered Duty Paid (DDP) – 完税后交货 (Wánshuì hòu jiāohuò) – Giao hàng đã thanh toán thuế (DDP) |
| 1575 | Certificate of origin – 原产地证明 (Yuánchǎn dì zhèngmíng) – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 1576 | Import tariff code – 进口关税编码 (Jìnkǒu guānshuì biānmǎ) – Mã số thuế nhập khẩu |
| 1577 | Export tariff code – 出口关税编码 (Chūkǒu guānshuì biānmǎ) – Mã số thuế xuất khẩu |
| 1578 | Valuation of goods – 商品估价 (Shāngpǐn gūjià) – Định giá hàng hóa |
| 1579 | Harmonized System (HS) code – 海关协调系统编码 (Hǎiguān xiétiáo xìtǒng biānmǎ) – Mã số Hệ thống hài hòa (HS) |
| 1580 | Shipping company – 航运公司 (Hángyùn gōngsī) – Công ty vận tải |
| 1581 | Supply chain optimization – 供应链优化 (Gōngyìng liàn yōuhuà) – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng |
| 1582 | Inventory control – 库存控制 (Kùcún kòngzhì) – Kiểm soát tồn kho |
| 1583 | Stock turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tốc độ quay vòng kho |
| 1584 | Production planning – 生产计划 (Shēngchǎn jìhuà) – Kế hoạch sản xuất |
| 1585 | Packaging – 包装 (Bāozhuāng) – Đóng gói |
| 1586 | Labeling – 标签 (Biāoqiān) – Gắn nhãn |
| 1587 | Import/export license – 进出口许可证 (Jìnkǒu/chūkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép xuất nhập khẩu |
| 1588 | Transportation cost – 运输成本 (Yùnshū chéngběn) – Chi phí vận chuyển |
| 1589 | Insurance cost – 保险费用 (Bǎoxiǎn fèiyòng) – Chi phí bảo hiểm |
| 1590 | Packing cost – 包装费用 (Bāozhuāng fèiyòng) – Chi phí đóng gói |
| 1591 | Inventory management – 库存管理 (Kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho |
| 1592 | Currency risk – 汇率风险 (Huìlǜ fēngxiǎn) – Rủi ro tỷ giá |
| 1593 | Exchange rate – 汇率 (Huìlǜ) – Tỷ giá |
| 1594 | Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Dịch vụ giao nhận vận tải |
| 1595 | Shipping invoice – 运费发票 (Yùnfèi fāpiào) – Hóa đơn vận chuyển |
| 1596 | Freight collect – 运费到付 (Yùnfèi dào fù) – Cước phí trả khi nhận hàng |
| 1597 | Freight prepaid – 运费预付 (Yùnfèi yùfù) – Cước phí đã trả trước |
| 1598 | Transporter – 运输商 (Yùnshū shāng) – Nhà vận chuyển |
| 1599 | Cross-border trade – 跨境贸易 (Kuà jìng màoyì) – Thương mại xuyên biên giới |
| 1600 | Importer – 进口商 (Jìnkǒu shāng) – Nhà nhập khẩu |
| 1601 | Exporter – 出口商 (Chūkǒu shāng) – Nhà xuất khẩu |
| 1602 | Risk management – 风险管理 (Fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro |
| 1603 | Trade finance – 贸易融资 (Màoyì róngzī) – Tài trợ thương mại |
| 1604 | Payment on delivery – 货到付款 (Huò dào fùkuǎn) – Thanh toán khi giao hàng |
| 1605 | Import/export declaration – 进出口报关单 (Jìnkǒu/chūkǒu bàoguān dān) – Tờ khai xuất nhập khẩu |
| 1606 | Customs inspection certificate – 海关检验证书 (Hǎiguān jiǎnyàn zhèngshū) – Giấy chứng nhận kiểm tra hải quan |
| 1607 | Tax rebate – 税收退还 (Shuìshōu tuìhuán) – Hoàn thuế |
| 1608 | Import/export taxation – 进出口税收 (Jìnkǒu/chūkǒu shuìshōu) – Thuế xuất nhập khẩu |
| 1609 | Bonded warehouse – 保税仓库 (Bǎoshuì cāngkù) – Kho hàng miễn thuế |
| 1610 | Freight forwarder – 货运代理商 (Huòyùn dàilǐ shāng) – Đại lý vận chuyển |
| 1611 | Free trade agreement – 自由贸易协定 (Zìyóu màoyì xiédìng) – Hiệp định thương mại tự do |
| 1612 | Most favored nation (MFN) – 最惠国待遇 (Zuì huìguó dàiyù) – Đối xử quốc gia tối huệ quốc |
| 1613 | Anti-dumping duties – 反倾销税 (Fǎn qīngxiāo shuì) – Thuế chống bán phá giá |
| 1614 | Countervailing duties – 反补贴税 (Fǎn bǔtiē shuì) – Thuế chống trợ cấp |
| 1615 | Exchange control – 汇率管制 (Huìlǜ guǎnzhì) – Kiểm soát tỷ giá |
| 1616 | Customs duty exemption – 关税免征 (Guānshuì miǎnzhēng) – Miễn thuế hải quan |
| 1617 | Trade finance – 贸易融资 (Màoyì rónɡzī) – Tài chính thương mại |
| 1618 | Foreign direct investment (FDI) – 外商直接投资 (Wàishāng zhíjiē tóuzī) – Đầu tư trực tiếp nước ngoài |
| 1619 | Foreign exchange reserves – 外汇储备 (Wàihuì chǔbèi) – Dự trữ ngoại hối |
| 1620 | Duty-free shop – 免税商店 (Miǎn shuì shāngdiàn) – Cửa hàng miễn thuế |
| 1621 | Free trade zone – 自由贸易区 (Zìyóu màoyì qū) – Khu vực thương mại tự do |
| 1622 | Import-export transaction – 进出口交易 (Jìnchūkǒu jiāoyì) – Giao dịch nhập khẩu – xuất khẩu |
| 1623 | Export documentation – 出口文件 (Chūkǒu wénjiàn) – Tài liệu xuất khẩu |
| 1624 | Pro forma invoice – 形式发票 (Xíngshì fāpiào) – Hóa đơn mẫu |
| 1625 | Telegraphic transfer (T/T) – 电汇 (Diànhuì) – Chuyển tiền qua điện tín |
| 1626 | Cash against documents (C.A.D.) – 单据付款 (Dānjù fùkuǎn) – Thanh toán khi có chứng từ |
| 1627 | Harmonized system code – 协调系统编码 (Xiétiáo xìtǒng biānmǎ) – Mã hệ thống hài hòa |
| 1628 | Import/export restrictions – 进出口限制 (Jìnchūkǒu xiànzhì) – Hạn chế nhập khẩu/xuất khẩu |
| 1629 | Foreign trade – 外贸 (Wàimào) – Thương mại đối ngoại |
| 1630 | Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùn gǎng chuán shàng jiāohuò) – Giao tại cảng bốc hàng |
| 1631 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险加运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn jiā yùnfèi) – Chi phí, bảo hiểm và cước phí vận chuyển |
| 1632 | Shipping terms – 装运条款 (Zhuāngyùn tiáokuǎn) – Điều khoản vận chuyển |
| 1633 | Shipping documents – 装运文件 (Zhuāngyùn wénjiàn) – Tài liệu vận chuyển |
| 1634 | International shipping – 国际运输 (Guójì yùnshū) – Vận chuyển quốc tế |
| 1635 | Documentary collection – 跟单托收 (Gēn dān tuōshōu) – Thu tiền chứng từ |
| 1636 | Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (Guójì màoyì shùyǔ jiěshì tōngzé) – Điều kiện Incoterms |
| 1637 | Country of origin – 原产国 (Yuánchǎn guó) – Nước xuất xứ |
| 1638 | Export subsidy – 出口补贴 (Chūkǒu bǔtiē) – Chính sách trợ cấp xuất khẩu |
| 1639 | Countervailing duty – 反补贴税 (Fǎn bǔtiē shuì) – Thuế đối kháng trợ cấp |
| 1640 | Import/export tariff – 进出口关税 (Jìn chūkǒu guānshuì) – Thuế xuất nhập khẩu |
| 1641 | Non-tariff measure – 非关税措施 (Fēi guānshuì cuòshī) – Biện pháp phi thuế quan |
| 1642 | Import/export restriction – 进出口限制 (Jìn chūkǒu xiànzhì) – Hạn chế xuất nhập khẩu |
| 1643 | Currency exchange – 货币兑换 (Huòbì duìhuàn) – Hoán đổi tiền tệ |
| 1644 | Foreign exchange market – 外汇市场 (Wàihuì shìchǎng) – Thị trường ngoại hối |
| 1645 | Foreign exchange rate – 汇率 (Huìlǜ) – Tỷ giá hối đoái |
| 1646 | Export turnover – 出口营业额 (Chūkǒu yíngyè’é) – Doanh thu xuất khẩu |
| 1647 | Import turnover – 进口营业额 (Jìnkǒu yíngyè’é) – Doanh thu nhập khẩu |
| 1648 | Market share – 市场份额 (Shìchǎng fèn’é) – Thị phần |
| 1649 | Product labeling – 产品标签 (Chǎnpǐn biāoqiān) – Nhãn mác sản phẩm |
| 1650 | Import/export restrictions – 进出口限制 (Jìn chūkǒu xiànzhì) – Hạn chế xuất nhập khẩu |
| 1651 | Regional trade agreement – 区域贸易协定 (Qūyù màoyì xiédìng) – Hiệp định thương mại khu vực |
| 1652 | Trade restrictions – 贸易限制 (Màoyì xiànzhì) – Hạn chế thương mại |
| 1653 | Counterfeit goods – 假冒商品 (Jiǎmào shāngpǐn) – Hàng giả |
| 1654 | Import/export license – 进出口许可证 (Jìn chūkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu |
| 1655 | Duty-free shop – 免税店 (Miǎn shuì diàn) – Cửa hàng miễn thuế |
| 1656 | Incoterms (International Commercial Terms) – 国际贸易术语解释通则 (Guójì màoyì shùyǔ jiěshì tōngzé) – Điều kiện Incoterms |
| 1657 | FOB (Free on Board) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùn gǎng chuán shàng jiāohuò) – Giao hàng lên tàu |
| 1658 | CIF (Cost, Insurance, and Freight) – 成本、保险和运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn hé yùnfèi) – Giá trị CIF |
| 1659 | EXW (Ex Works) – 工厂交货 (Gōngchǎng jiāohuò) – Giao hàng tại xưởng |
| 1660 | DDP (Delivered Duty Paid) – 完税后交货 (Wánshuì hòu jiāohuò) – Giao hàng đã nộp thuế |
| 1661 | Port of shipment – 装运港 (Zhuāngyùn gǎng) – Cảng xuất khẩu |
| 1662 | Port of destination – 目的港 (Mùdì gǎng) – Cảng đích |
| 1663 | Shipping terms – 装运条件 (Zhuāngyùn tiáojiàn) – Điều kiện vận chuyển |
| 1664 | Shipment tracking – 装运跟踪 (Zhuāngyùn gēnzōng) – Theo dõi lô hàng |
| 1665 | Airway bill – 航空运单 (Hángkōng yùndān) – Vận đơn hàng không |
| 1666 | Sea waybill – 海运提单 (Hǎiyùn tí dān) – Vận đơn biển |
| 1667 | Freight forwarding agent – 货运代理人 (Huòyùn dàilǐ rén) – Người đại lý vận chuyển |
| 1668 | Import/export credit – 进出口信用 (Jìnkǒu/chūkǒu xìnyòng) – Tín dụng xuất nhập khẩu |
| 1669 | Certificate of origin – 原产地证书 (Yuán chǎn dì zhèngshū) – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 1670 | Proforma invoice – 形式发票 (Xíngshì fāpiào) – Hóa đơn tạm |
| 1671 | Duty exemption – 免税 (Miǎn shuì) – Miễn thuế |
| 1672 | Trade facilitation – 贸易便利化 (Màoyì biànlì huà) – Tạo thuận lợi cho thương mại |
| 1673 | Import/export restrictions – 进出口限制 (Jìnkǒu/chūkǒu xiànzhì) – Hạn chế xuất nhập khẩu |
| 1674 | Export financing – 出口融资 (Chūkǒu róngzī) – Tài chính xuất khẩu |
| 1675 | Import financing – 进口融资 (Jìnkǒu róngzī) – Tài chính nhập khẩu |
| 1676 | Counter trade – 对口贸易 (Duìkǒu màoyì) – Thương mại đối ứng |
| 1677 | Barter trade – 易货贸易 (Yìhuò màoyì) – Thương mại trao đổi hàng hóa |
| 1678 | Import documentation – 进口文件 (Jìnkǒu wénjiàn) – Tài liệu nhập khẩu |
| 1679 | Free alongside ship (FAS) – 装船港船边交货 (Zhuāng chuán gǎng chuán biān jiāohuò) – Giao tại bên cạnh tàu |
| 1680 | Examination fees – 检验费用 (Jiǎnyàn fèiyòng) – Phí kiểm tra |
| 1681 | Import/export invoice – 进出口发票 (Jìnkǒu/chūkǒu fāpiào) – Hóa đơn nhập khẩu/xuất khẩu |
| 1682 | Shipping instructions – 装运指示 (Zhuāngyùn zhǐshì) – Hướng dẫn vận chuyển |
| 1683 | Free trade agreement (FTA) – 自由贸易协议 (Zìyóu màoyì xiéyì) – Hiệp định thương mại tự do |
| 1684 | Domestic trade – 国内贸易 (Guónèi màoyì) – Thương mại trong nước |
| 1685 | Trade financing – 贸易融资 (Màoyì róngzī) – Tài trợ thương mại |
| 1686 | Trade restriction – 贸易限制 (Màoyì xiànzhì) – Hạn chế thương mại |
| 1687 | Import quota system – 进口配额制度 (Jìnkǒu pèi’é zhìdù) – Hệ thống hạn ngạch nhập khẩu |
| 1688 | Currency exchange – 货币兑换 (Huòbì duìhuàn) – Đổi tiền tệ |
| 1689 | Foreign currency – 外币 (Wàibì) – Ngoại tệ |
| 1690 | International market – 国际市场 (Guójì shìchǎng) – Thị trường quốc tế |
| 1691 | Market access – 市场准入 (Shìchǎng zhǔnrù) – Quyền tiếp cận thị trường |
| 1692 | Commodity – 商品 (Shāngpǐn) – Hàng hóa |
| 1693 | Trade war – 贸易战 (Màoyì zhàn) – Chiến tranh thương mại |
| 1694 | Import/export procedure – 进出口程序 (Jìn chūkǒu chéngxù) – Thủ tục xuất nhập khẩu |
| 1695 | Export restriction – 出口限制 (Chūkǒu xiànzhì) – Hạn chế xuất khẩu |
| 1696 | Incoterms – 国际贸易术语解释通则 (Guójì màoyì shùyǔ jiěshì tōngzé) – Các điều khoản Incoterms |
| 1697 | Container – 集装箱 (Jízhuāngxiāng) – Container |
| 1698 | Freight cost – 运费 (Yùnfèi) – Chi phí vận chuyển |
| 1699 | Trade bloc – 贸易集团 (Màoyì jítuán) – Khối thương mại |
| 1700 | Production lead time – 生产周期 (Shēngchǎn zhōuqī) – Thời gian sản xuất |
| 1701 | Import/export license – 进出口许可证 (Jìn chūkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu |
| 1702 | Customs fee – 海关费用 (Hǎiguān fèiyòng) – Phí hải quan |
| 1703 | Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận tải |
| 1704 | Payment due date – 付款到期日 (Fùkuǎn dàoqī rì) – Ngày đáo hạn thanh toán |
| 1705 | Pro forma invoice – 拟制发票 (Nǐzhì fāpiào) – Hóa đơn chiếu lệ |
| 1706 | Trade receivables – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Khoản phải thu từ thương mại |
| 1707 | Trade payables – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Khoản phải trả từ thương mại |
| 1708 | Market research – 市场调查 (Shìchǎng diàochá) – Nghiên cứu thị trường |
| 1709 | Cash flow – 现金流 (Xiànjīn liú) – Dòng tiền |
| 1710 | Return on investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 1711 | Profit margin – 利润率 (Lìrùn lǜ) – Biên lợi nhuận |
| 1712 | Break-even point – 收支平衡点 (Shōuzhī pínghéng diǎn) – Điểm hòa vốn |
| 1713 | Accounts receivable – 应收账款 (Yīng shōu zhàngkuǎn) – Tài khoản phải thu |
| 1714 | Accounts payable – 应付账款 (Yīng fù zhàngkuǎn) – Tài khoản phải trả |
| 1715 | Cash discount – 现金折扣 (Xiànjīn zhékòu) – Chiết khấu tiền mặt |
| 1716 | Credit terms – 信用条款 (Xìnyòng tiáokuǎn) – Điều khoản tín dụng |
| 1717 | Working capital – 营运资本 (Yíngyùn zīběn) – Vốn lưu động |
| 1718 | Debt financing – 债务融资 (Zhàiwù róngzī) – Tài trợ nợ |
| 1719 | Equity financing – 股权融资 (Gǔquán róngzī) – Tài trợ vốn chủ sở hữu |
| 1720 | Depreciation – 折旧 (Zhéjiù) – Khấu hao |
| 1721 | Amortization – 摊销 (Tānxiāo) – Trả dần |
| 1722 | Capital expenditures (CAPEX) – 资本支出 (Zīběn zhīchū) – Chi phí vốn |
| 1723 | Operating expenses (OPEX) – 营业费用 (Yíngyè fèiyòng) – Chi phí hoạt động |
| 1724 | Gross margin – 毛利 (Máolì) – Lợi nhuận gộp |
| 1725 | Net profit – 净利润 (Jìng lìrùn) – Lợi nhuận ròng |
| 1726 | Taxable income – 应税收入 (Yīngshuì shōurù) – Thu nhập chịu thuế |
| 1727 | Foreign exchange – 外汇 (Wàihuì) – Ngoại tệ |
| 1728 | Customs clearance – 海关清关 (Hǎiguān qīngguān) – Thông quan hải quan |
| 1729 | Import/export permit – 进出口许可证 (Jìnchūkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu |
| 1730 | HS Code (Harmonized System Code) – 海关编码 (Hǎiguān biānmǎ) – Mã HS (Mã hệ thống hài hòa) |
| 1731 | Free on board (FOB) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùn gǎng chuán shàng jiāo huò) – Giao hàng trên tàu (FOB) |
| 1732 | Cost, insurance, and freight (CIF) – 成本加保险加运费 (Chéngběn jiā bǎoxiǎn jiā yùnfèi) – Giá bao gồm chi phí, bảo hiểm và vận tải (CIF) |
| 1733 | Ex works (EXW) – 工厂交货 (Gōngchǎng jiāo huò) – Giao tại xưởng (EXW) |
| 1734 | Delivered duty paid (DDP) – 完税后交货 (Wán shuì hòu jiāo huò) – Giao hàng đã trả thuế (DDP) |
| 1735 | Import/export regulations – 进出口规定 (Jìnchūkǒu guīdìng) – Quy định nhập khẩu/xuất khẩu |
| 1736 | Origin of goods – 货物来源 (Huòwù láiyuán) – Nguồn gốc hàng hóa |
| 1737 | Arbitration – 仲裁 (Zhòngcái) – Trọng tài |
| 1738 | World Trade Organization (WTO) – 世界贸易组织 (Shìjiè màoyì zǔzhī) – Tổ chức Thương mại Thế giới |
| 1739 | Shipping schedule – 装运时间表 (Zhuāngyùn shíjiān biǎo) – Lịch trình vận chuyển |
| 1740 | Import/export duty – 进出口税 (Jìnchūkǒu shuì) – Thuế nhập khẩu/xuất khẩu |
| 1741 | Distribution network – 配送网络 (Pèisòng wǎngluò) – Mạng lưới phân phối |
| 1742 | Exemption – 豁免 (Huòmiǎn) – Miễn trừ |
| 1743 | Intellectual property – 知识产权 (Zhīshì chǎnquán) – Sở hữu trí tuệ |
| 1744 | Brand protection – 品牌保护 (Pǐnpái bǎohù) – Bảo vệ thương hiệu |
| 1745 | Customs clearance – 海关清关 (Hǎiguān qīngguān) – Thủ tục hải quan |
| 1746 | Consignment – 托运 (Tuōyùn) – Hàng gửi |
| 1747 | Port of origin – 起运港 (Qǐ yùn gǎng) – Cảng xuất phát |
| 1748 | Logistics provider – 物流供应商 (Wùliú gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp dịch vụ logistics |
| 1749 | Supply chain disruption – 供应链中断 (Gōngyìng liàn zhōngduàn) – Gián đoạn chuỗi cung ứng |
| 1750 | Wholesale – 批发 (Pīfā) – Bán buôn |
| 1751 | Retail – 零售 (Língshòu) – Bán lẻ |
| 1752 | Non-taxable goods – 非应税货物 (Fēi yìngshuì huòwù) – Hàng hóa không chịu thuế |
| 1753 | Shipping instruction – 装运指令 (Zhuāngyùn zhǐlìng) – Hướng dẫn vận chuyển |
| 1754 | Harmonized system (HS code) – 国际协调系统 (Guójì xiétiáo xìtǒng) – Hệ thống hài hòa (mã HS) |
| 1755 | Export permit – 出口许可证 (Chūkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép xuất khẩu |
| 1756 | Foreign trade – 外贸 (Wàimào) – Thương mại quốc tế |
| 1757 | Customs duties and taxes – 海关税费 (Hǎiguān shuì fèi) – Thuế và phí hải quan |
| 1758 | Payment terms – 付款条件 (Fùkuǎn tiáojiàn) – Điều kiện thanh toán |
| 1759 | Currency exchange – 汇率 (Huìlǜ) – Tỷ giá ngoại tệ |
| 1760 | Electronic funds transfer (EFT) – 电子资金转账 (Diànzǐ zījīn zhuǎnzhàng) – Chuyển tiền điện tử |
| 1761 | Stock inventory – 库存清单 (Kùcún qīngdān) – Danh mục tồn kho |
| 1762 | Shipping document – 装运单证 (Zhuāngyùn dānzhèng) – Tài liệu vận chuyển |
| 1763 | Import/export license – 进出口许可证 (Jìnchūkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu |
| 1764 | Bulk goods – 散货 (Sǎnhuò) – Hàng hóa rời |
| 1765 | Consolidated shipment – 合并货物 (Hébìng huòwù) – Lô hàng hợp nhất |
| 1766 | Transport bill of lading – 运输提单 (Yùnshū tí dān) – Vận đơn |
| 1767 | Duty drawback – 退税 (Tuì shuì) – Hoàn thuế |
| 1768 | Packing materials – 包装材料 (Bāozhuāng cáiliào) – Vật liệu đóng gói |
| 1769 | Shipping cost analysis – 运费分析 (Yùnfèi fēnxī) – Phân tích chi phí vận chuyển |
| 1770 | Transfer pricing – 转让定价 (Zhuǎnràng dìngjià) – Giá chuyển nhượng |
| 1771 | Reimbursement – 报销 (Bàoxiāo) – Hoàn trả |
| 1772 | Free on Board (FOB) – 装运港船上交货 (Zhuāngyùn gǎng chuán shàng jiāo huò) – Giao hàng tại cảng xếp (FOB) |
| 1773 | Cost, Insurance, and Freight (CIF) – 成本、保险和运费 (Chéngběn, bǎoxiǎn hé yùnfèi) – Chi phí, bảo hiểm và cước vận chuyển (CIF) |
| 1774 | Packaging cost – 包装费用 (Bāozhuāng fèiyòng) – Chi phí đóng gói |
| 1775 | Import/export declaration – 进出口申报 (Jìnchūkǒu shēnbào) – Khai báo nhập khẩu/xuất khẩu |
| 1776 | Import/export clearance – 进出口清关 (Jìnchūkǒu qīngguān) – Thủ tục hải quan nhập khẩu/xuất khẩu |
| 1777 | Price quotation – 报价单 (Bàojià dān) – Bảng báo giá |
| 1778 | Delivery schedule – 交货计划 (Jiāohuò jìhuà) – Lịch giao hàng |
| 1779 | Trade license – 贸易许可证 (Màoyì xǔkě zhèng) – Giấy phép thương mại |
| 1780 | Market research – 市场调研 (Shìchǎng tiáoyán) – Nghiên cứu thị trường |
| 1781 | Tariff rate – 关税率 (Guānshuì lǜ) – Tỷ lệ thuế quan |
| 1782 | Revenue recognition – 收入确认 (Shōurù quèrèn) – Công nhận doanh thu |
| 1783 | Risk assessment – 风险评估 (Fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro |
| 1784 | Debt collection – 追债 (Zhuī zhài) – Thu hồi nợ |
| 1785 | Trade finance facility – 贸易融资工具 (Màoyì róngzī gōngjù) – Cơ sở tài chính thương mại |
| 1786 | Trade receivables – 应收账款 (Yīng shōu zhàng kuǎn) – Các khoản phải thu từ thương mại |
| 1787 | Trade payables – 应付账款 (Yīng fù zhàng kuǎn) – Các khoản phải trả từ thương mại |
| 1788 | Bill of lading (B/L) – 装货单 (Zhuāng huò dān) – Vận đơn |
| 1789 | Export documentation – 出口单证 (Chūkǒu dānzhèng) – Tài liệu xuất khẩu |
| 1790 | Import documentation – 进口单证 (Jìnkǒu dānzhèng) – Tài liệu nhập khẩu |
| 1791 | Lead time – 前置时间 (Qiánzhì shíjiān) – Thời gian dẫn đầu |
| 1792 | Transportation mode – 运输方式 (Yùnshū fāngshì) – Phương thức vận chuyển |
| 1793 | Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Dịch vụ vận tải |
| 1794 | Risk mitigation – 风险缓解 (Fēngxiǎn huǎnjiě) – Giảm thiểu rủi ro |
| 1795 | Export tariff – 出口税 (Chūkǒu shuì) – Thuế xuất khẩu |
| 1796 | Import tariff – 进口税 (Jìnkǒu shuì) – Thuế nhập khẩu |
| 1797 | Quota system – 配额制度 (Pèiguī zhìdù) – Hệ thống hạn ngạch |
| 1798 | Economic sanctions – 经济制裁 (Jīngjì zhìcái) – Lệnh trừng phạt kinh tế |
| 1799 | Market entry – 市场进入 (Shìchǎng jìnrù) – Thâm nhập thị trường |
| 1800 | Product certification – 产品认证 (Chǎnpǐn rènzhèng) – Chứng nhận sản phẩm |
| 1801 | Product labeling – 产品标签 (Chǎnpǐn biāoqiān) – Nhãn sản phẩm |
| 1802 | Commercial risk – 商业风险 (Shāngyè fēngxiǎn) – Rủi ro thương mại |
| 1803 | Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kě shìhuà) – Khả năng nhìn thấy chuỗi cung ứng |
| 1804 | Inventory management – 库存管理 (Kùcún guǎnlǐ) – Quản lý hàng tồn kho |
| 1805 | Cross-docking – 交叉对接 (Jiāochā duìjiē) – Chuyển tiếp hàng hóa |
| 1806 | Freight consolidation – 货运整合 (Huòyùn zhěnghé) – Tập hợp vận tải |
| 1807 | Trade documentation – 贸易单证 (Màoyì dānzhèng) – Tài liệu thương mại |
| 1808 | Warehouse logistics – 仓库物流 (Cāngkù wùliú) – Logistics kho |
| 1809 | Vendor management – 供应商管理 (Gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Quản lý nhà cung cấp |
| 1810 | Just-in-time (JIT) – 准时生产 (Zhǔnshí shēngchǎn) – Sản xuất đúng lúc |
| 1811 | Lead time reduction – 缩短提前期 (Suōduǎn tíqiánqī) – Giảm thời gian dẫn đầu |
| 1812 | Third-party logistics (3PL) – 第三方物流 (Dì sān fāng wùliú) – Logistics bên thứ ba |
| 1813 | Fourth-party logistics (4PL) – 第四方物流 (Dì sì fāng wùliú) – Logistics bên thứ tư |
| 1814 | Cold chain logistics – 冷链物流 (Lěng liàn wùliú) – Logistics chuỗi lạnh |
| 1815 | Outsourcing – 外包 (Wàibāo) – Gia công |
| 1816 | Nearshoring – 近岸外包 (Jìn àn wàibāo) – Gia công gần |
| 1817 | Offshoring – 离岸外包 (Lí àn wàibāo) – Gia công xa |
| 1818 | Freight forwarding company – 货运代理公司 (Huòyùn dàilǐ gōngsī) – Công ty vận tải |
| 1819 | Shipping costs – 运费 (Yùn fèi) – Chi phí vận chuyển |
| 1820 | Inventory turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Vòng quay hàng tồn kho |
| 1821 | Warehousing cost – 仓储成本 (Cāngchǔ chéngběn) – Chi phí kho bãi |
| 1822 | Tariff barriers – 关税壁垒 (Guānshuì bìlěi) – Rào cản thuế quan |
| 1823 | Port congestion – 港口拥堵 (Gǎngkǒu yōngdǔ) – Tắc nghẽn cảng |
| 1824 | Reefer container – 冷藏集装箱 (Lěngcáng jí zhuāngxiāng) – Container lạnh |
| 1825 | Last mile delivery – 最后一公里配送 (Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng) – Vận chuyển chặng cuối |
| 1826 | Containerization – 集装箱化 (Jí zhuāngxiāng huà) – Quy trình đóng gói container |
| 1827 | Shipping manifest – 装船单 (Zhuāng chuán dān) – Danh mục vận chuyển |
| 1828 | Backhaul – 返程运输 (Fǎnchéng yùnshū) – Vận chuyển quay lại |
| 1829 | Container terminal – 集装箱码头 (Jí zhuāngxiāng mǎtóu) – Cảng container |
| 1830 | Warehouse management system (WMS) – 仓库管理系统 (Cāngkù guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý kho |
| 1831 | Distribution center (DC) – 分销中心 (Fēnxiāo zhōngxīn) – Trung tâm phân phối |
| 1832 | Port of entry – 入境港口 (Rùjìng gǎngkǒu) – Cảng nhập khẩu |
| 1833 | Supply chain management (SCM) – 供应链管理 (Gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 1834 | Container ship – 集装箱船 (Jí zhuāngxiāng chuán) – Tàu container |
| 1835 | Dry cargo – 干货 (Gān huò) – Hàng khô |
| 1836 | Breakbulk cargo – 散货 (Sǎn huò) – Hàng rời |
| 1837 | Freight rate – 运费率 (Yùn fèi lǜ) – Tỷ lệ cước vận chuyển |
| 1838 | Air freight – 空运 (Kōng yùn) – Vận chuyển hàng không |
| 1839 | Ocean freight – 海运 (Hǎi yùn) – Vận chuyển đường biển |
| 1840 | Transshipment – 转运 (Zhuǎnyùn) – Chuyển tải |
| 1841 | Supply chain resilience – 供应链韧性 (Gōngyìng liàn rènxìng) – Độ bền của chuỗi cung ứng |
| 1842 | Heavy lifting – 重物吊运 (Zhòngwù diàoyùn) – Dỡ hàng nặng |
| 1843 | Third-party logistics provider – 第三方物流供应商 (Dì sān fāng wùliú gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp logistics bên thứ ba |
| 1844 | Warehouse layout – 仓库布局 (Cāngkù bùjú) – Bố trí kho |
| 1845 | Freight class – 货物类别 (Huòwù lèibié) – Lớp hàng hóa |
| 1846 | Supply chain automation – 供应链自动化 (Gōngyìng liàn zìdònghuà) – Tự động hóa chuỗi cung ứng |
| 1847 | Customs duties – 关税 (Guānshuì) – Thuế nhập khẩu |
| 1848 | Import/export regulations – 进出口规定 (Jìn chūkǒu guīdìng) – Quy định nhập khẩu/xuất khẩu |
| 1849 | Warehouse inventory – 仓库库存 (Cāngkù kùcún) – Tồn kho trong kho |
| 1850 | Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận chuyển |
| 1851 | Cross-docking – 交叉对接 (Jiāochā duìjiē) – Chuyển hàng trực tiếp |
| 1852 | Shipping label – 运单标签 (Yùndān biāoqiān) – Nhãn vận chuyển |
| 1853 | Container yard – 集装箱堆场 (Jí zhuāngxiāng duīchǎng) – Bãi container |
| 1854 | Load optimization – 载重优化 (Zàizhòng yōuhuà) – Tối ưu hóa tải trọng |
| 1855 | Just-in-time (JIT) – 准时生产 (Zhǔnshí shēngchǎn) – Sản xuất đúng thời điểm |
| 1856 | Logistics hub – 物流中心 (Wùliú zhōngxīn) – Trung tâm logistics |
| 1857 | E-commerce logistics – 电子商务物流 (Diànzǐ shāngwù wùliú) – Logistics thương mại điện tử |
| 1858 | Full container load (FCL) – 整箱 (Zhěng xiāng) – Tải đầy container |
| 1859 | Less than container load (LCL) – 拼箱 (Pīn xiāng) – Tải chưa đầy container |
| 1860 | Freight forwarding agent – 货代代理 (Huòdài dàilǐ) – Đại lý giao nhận vận tải |
| 1861 | Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kě shìhuà) – Tầm nhìn chuỗi cung ứng |
| 1862 | Freight consolidation – 货运合并 (Huòyùn hébìng) – Hợp nhất vận chuyển |
| 1863 | Load planning – 载重计划 (Zàizhòng jìhuà) – Lập kế hoạch tải trọng |
| 1864 | Stock keeping unit (SKU) – 库存单位 (Kùcún dānwèi) – Đơn vị lưu kho |
| 1865 | On-demand logistics – 按需物流 (Àn xū wùliú) – Logistics theo yêu cầu |
| 1866 | Cargo manifest – 货物清单 (Huòwù qīngdān) – Danh sách hàng hóa |
| 1867 | Outbound logistics – 出库物流 (Chūkù wùliú) – Logistics xuất kho |
| 1868 | Inbound logistics – 入库物流 (Rùkù wùliú) – Logistics nhập kho |
| 1869 | Replenishment – 补货 (Bǔ huò) – Bổ sung hàng hóa |
| 1870 | Reverse logistics – 逆向物流 (Nìxiàng wùliú) – Logistics ngược chiều |
| 1871 | Freight forwarding company – 货代公司 (Huòdài gōngsī) – Công ty vận tải |
| 1872 | Transportation management system (TMS) – 运输管理系统 (Yùnshū guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý vận tải |
| 1873 | Freight invoice – 货运发票 (Huòyùn fāpiào) – Hóa đơn vận chuyển |
| 1874 | Supply chain cost – 供应链成本 (Gōngyìng liàn chéngběn) – Chi phí chuỗi cung ứng |
| 1875 | Fleet management – 车队管理 (Chēduì guǎnlǐ) – Quản lý đội xe |
| 1876 | Inventory turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng tồn kho |
| 1877 | Import/export duties – 进出口关税 (Jìn chūkǒu guānshuì) – Thuế nhập khẩu/xuất khẩu |
| 1878 | Lead time – 交货期 (Jiāohuò qī) – Thời gian giao hàng |
| 1879 | Goods receipt – 收货 (Shōuhuò) – Nhận hàng |
| 1880 | Packing material – 包装材料 (Bāozhuāng cáiliào) – Vật liệu đóng gói |
| 1881 | Customs bond – 海关保证金 (Hǎiguān bǎozhèng jīn) – Khoản ký quỹ hải quan |
| 1882 | Distribution center – 配送中心 (Pèisòng zhōngxīn) – Trung tâm phân phối |
| 1883 | Bulk cargo – 散货 (Sǎn huò) – Hàng rời |
| 1884 | Shipping container – 集装箱 (Jí zhuāngxiāng) – Container vận chuyển |
| 1885 | Barcoding – 条形码扫描 (Tiáoxíngmǎ sǎomiáo) – Quét mã vạch |
| 1886 | Material handling – 材料搬运 (Cáiliào bānyùn) – Xử lý vật liệu |
| 1887 | Supply chain visibility tools – 供应链可视化工具 (Gōngyìng liàn kě shìhuà gōngjù) – Công cụ theo dõi chuỗi cung ứng |
| 1888 | Delivery window – 交货时间窗口 (Jiāohuò shíjiān chuāngkǒu) – Cửa sổ giao hàng |
| 1889 | Warehouse automation – 仓库自动化 (Cāngkù zìdòng huà) – Tự động hóa kho |
| 1890 | Freight broker – 货运经纪人 (Huòyùn jīngjìrén) – Đại lý vận tải |
| 1891 | Order processing – 订单处理 (Dìngdān chǔlǐ) – Xử lý đơn hàng |
| 1892 | Transportation logistics – 运输物流 (Yùnshū wùliú) – Logistics vận chuyển |
| 1893 | Load balancing – 负载平衡 (Fùzài pínghéng) – Cân bằng tải |
| 1894 | Demand forecasting – 需求预测 (Xūqiú yùcè) – Dự báo nhu cầu |
| 1895 | Supplier relationship management (SRM) – 供应商关系管理 (Gōngyìng shāng guānxì guǎnlǐ) – Quản lý quan hệ nhà cung cấp |
| 1896 | Last mile delivery – 最后一公里配送 (Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng) – Giao hàng chặng cuối |
| 1897 | Cross-docking – 跨堆场 (Kuà duīchǎng) – Xếp chéo |
| 1898 | Reverse logistics – 逆向物流 (Nìxiàng wùliú) – Logistics ngược |
| 1899 | Transportation management system (TMS) – 运输管理系统 (Yùnshū guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý vận chuyển |
| 1900 | Hazardous materials – 危险品 (Wéixiǎn pǐn) – Vật liệu nguy hiểm |
| 1901 | Warehouse efficiency – 仓库效率 (Cāngkù xiàolǜ) – Hiệu quả kho |
| 1902 | Freight class – 货运等级 (Huòyùn děngjí) – Lớp vận chuyển |
| 1903 | Stock keeping unit (SKU) – 库存单位 (Kùcún dānwèi) – Đơn vị giữ hàng |
| 1904 | Load optimization – 装载优化 (Zhuāngzài yōuhuà) – Tối ưu hóa tải trọng |
| 1905 | Cargo consolidation – 货物合并 (Huòwù hébìng) – Tập hợp hàng hóa |
| 1906 | Inventory replenishment – 库存补充 (Kùcún bǔchōng) – Cung cấp bổ sung tồn kho |
| 1907 | Shipping manifest – 装运清单 (Zhuāngyùn qīngdān) – Danh sách vận chuyển |
| 1908 | Dynamic pricing – 动态定价 (Dòngtài dìngjià) – Định giá động |
| 1909 | Supplier network – 供应商网络 (Gōngyìng shāng wǎngluò) – Mạng lưới nhà cung cấp |
| 1910 | Shipping schedule – 发货时间表 (Fāhuò shíjiān biǎo) – Lịch trình vận chuyển |
| 1911 | Third-party warehouse – 第三方仓库 (Dì sān fāng cāngkù) – Kho bên thứ ba |
| 1912 | Inventory shrinkage – 库存损失 (Kùcún sǔnshī) – Mất mát tồn kho |
| 1913 | Freight charge – 货运费用 (Huòyùn fèiyòng) – Phí vận chuyển |
| 1914 | On-time delivery – 按时交货 (Ànshí jiāohuò) – Giao hàng đúng hạn |
| 1915 | Logistics outsourcing – 物流外包 (Wùliú wàibāo) – Thuê ngoài logistics |
| 1916 | Automatic replenishment – 自动补充 (Zìdòng bǔchōng) – Bổ sung tự động |
| 1917 | Customs duties – 关税 (Guānshuì) – Thuế hải quan |
| 1918 | Freight forwarder – 货代 (Huòdài) – Nhà vận chuyển hàng hóa |
| 1919 | Lead logistics provider – 领导物流供应商 (Lǐngdǎo wùliú gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp logistics dẫn đầu |
| 1920 | Cross-docking – 横向分拣 (Héngxiàng fēnjiǎn) – Phân loại hàng hóa trực tiếp |
| 1921 | Port handling – 港口处理 (Gǎngkǒu chǔlǐ) – Xử lý tại cảng |
| 1922 | Track and trace – 跟踪与追踪 (Gēnzōng yǔ zhuīzōng) – Theo dõi và giám sát |
| 1923 | Transportation management – 运输管理 (Yùnshū guǎnlǐ) – Quản lý vận chuyển |
| 1924 | Freight cost calculation – 运费计算 (Yùnfèi jìsuàn) – Tính toán chi phí vận chuyển |
| 1925 | Warehousing cost – 仓储成本 (Cāngchǔ chéngběn) – Chi phí lưu kho |
| 1926 | Shipping documentation – 船运文件 (Chuányùn wénjiàn) – Hồ sơ vận chuyển |
| 1927 | Transportation cost – 运输成本 (Yùnshū chéngběn) – Chi phí vận tải |
| 1928 | Freight bill – 运单 (Yùndān) – Hóa đơn vận chuyển |
| 1929 | Bulk cargo – 散货 (Sǎn huò) – Hàng hóa rời |
| 1930 | Supply chain efficiency – 供应链效率 (Gōngyìng liàn xiàolǜ) – Hiệu quả chuỗi cung ứng |
| 1931 | Port of origin – 起始港 (Qǐshǐ gǎng) – Cảng xuất phát |
| 1932 | Freight class – 货运类别 (Huòyùn lèibié) – Lớp hàng vận chuyển |
| 1933 | Air freight – 空运 (Kōngyùn) – Vận chuyển đường hàng không |
| 1934 | Road freight – 陆运 (Lùyùn) – Vận chuyển đường bộ |
| 1935 | Rail freight – 铁路运输 (Tiělù yùnshū) – Vận chuyển đường sắt |
| 1936 | Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Dịch vụ vận chuyển hàng hóa |
| 1937 | Last mile delivery – 最后一公里配送 (Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng) – Giao hàng cuối cùng |
| 1938 | Packaging materials – 包装材料 (Bāozhuāng cáiliào) – Vật liệu đóng gói |
| 1939 | Bulk shipment – 散货运输 (Sǎn huò yùnshū) – Vận chuyển hàng hóa số lượng lớn |
| 1940 | Shipowner – 船东 (Chuándōng) – Chủ tàu |
| 1941 | Containerization – 集装箱化 (Jí zhuāngxiāng huà) – Hóa thùng container |
| 1942 | Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kě shìhuà) – Tính minh bạch trong chuỗi cung ứng |
| 1943 | Vendor managed inventory (VMI) – 供应商管理库存 (Gōngyìng shāng guǎnlǐ kùcún) – Quản lý tồn kho bởi nhà cung cấp |
| 1944 | Order fulfillment – 订单履行 (Dìngdān lǚxíng) – Thực hiện đơn hàng |
| 1945 | Route optimization – 路线优化 (Lùxiàn yōuhuà) – Tối ưu hóa lộ trình |
| 1946 | Cold storage – 冷藏 (Lěngcáng) – Kho lạnh |
| 1947 | Freight cost optimization – 运输成本优化 (Yùnshū chéngběn yōuhuà) – Tối ưu hóa chi phí vận chuyển |
| 1948 | Freight cost negotiation – 运输成本谈判 (Yùnshū chéngběn tánpàn) – Thương lượng chi phí vận chuyển |
| 1949 | Container tracking – 集装箱跟踪 (Jí zhuāngxiāng gēnzōng) – Theo dõi container |
| 1950 | Load planning – 装载计划 (Zhuāngzài jìhuà) – Kế hoạch xếp hàng |
| 1951 | Air cargo – 空运货物 (Kōngyùn huòwù) – Hàng hóa vận chuyển bằng đường hàng không |
| 1952 | Freight volume – 货运量 (Huòyùn liàng) – Khối lượng vận chuyển |
| 1953 | Shipping costs – 运费 (Yùnfèi) – Chi phí vận chuyển |
| 1954 | Freight forwarding agent – 货运代理商 (Huòyùn dàilǐ shāng) – Đại lý vận chuyển hàng hóa |
| 1955 | Freight broker – 货运经纪人 (Huòyùn jīngjì rén) – Môi giới vận chuyển |
| 1956 | Overseas shipping – 海外运输 (Hǎiwài yùnshū) – Vận chuyển quốc tế |
| 1957 | Logistics provider – 物流服务提供商 (Wùliú fúwù tígōng shāng) – Nhà cung cấp dịch vụ logistics |
| 1958 | Cargo consolidation – 货物集拼 (Huòwù jí pīn) – Ghép hàng hóa |
| 1959 | Air freight – 空运货物 (Kōngyùn huòwù) – Vận chuyển hàng không |
| 1960 | Sea freight – 海运货物 (Hǎiyùn huòwù) – Vận chuyển đường biển |
| 1961 | Land freight – 陆运货物 (Lù yùn huòwù) – Vận chuyển đường bộ |
| 1962 | Route planning – 路线规划 (Lùxiàn guīhuà) – Lập kế hoạch lộ trình |
| 1963 | Freight tariff – 货运费用表 (Huòyùn fèiyòng biǎo) – Biểu phí vận chuyển |
| 1964 | Freight tracking system – 货运跟踪系统 (Huòyùn gēnzōng xìtǒng) – Hệ thống theo dõi vận chuyển |
| 1965 | Cross-docking – 中转分拣 (Zhōngzhuǎn fēn jiǎn) – Chuyển tiếp và phân loại hàng hóa |
| 1966 | Last-mile logistics – 最后一公里物流 (Zuìhòu yī gōnglǐ wùliú) – Logistics cho đoạn cuối |
| 1967 | Automated warehouse – 自动化仓库 (Zìdònghuà cāngkù) – Kho tự động |
| 1968 | Freight charges – 货运费用 (Huòyùn fèiyòng) – Phí vận chuyển |
| 1969 | Inland transport – 内陆运输 (Nèilù yùnshū) – Vận chuyển nội địa |
| 1970 | Shipping cost reduction – 降低运输成本 (Jiàngdī yùnshū chéngběn) – Giảm chi phí vận chuyển |
| 1971 | Multimodal transportation – 多式联运 (Duō shì liányùn) – Vận tải đa phương thức |
| 1972 | Transport documentation – 运输文件 (Yùnshū wénjiàn) – Hồ sơ vận chuyển |
| 1973 | Supply chain risk – 供应链风险 (Gōngyìng liàn fēngxiǎn) – Rủi ro chuỗi cung ứng |
| 1974 | Container tracking – 集装箱追踪 (Jí zhuāngxiāng zhuīzōng) – Theo dõi container |
| 1975 | Cargo handling – 货物处理 (Huòwù chǔlǐ) – Xử lý hàng hóa |
| 1976 | Shipping terms – 运输条款 (Yùnshū tiáokuǎn) – Điều khoản vận chuyển |
| 1977 | Freight broker – 货运代理商 (Huòyùn dàilǐ shāng) – Đại lý vận tải |
| 1978 | Destination port – 目的港 (Mùdì gǎng) – Cảng đích |
| 1979 | Shipping documentation – 航运文档 (Hángyùn wéndàng) – Tài liệu vận chuyển |
| 1980 | Logistics strategy – 物流战略 (Wùliú zhànlüè) – Chiến lược logistics |
| 1981 | Just-in-time delivery – 准时交货 (Zhǔnshí jiāo huò) – Giao hàng đúng giờ |
| 1982 | Cross-border e-commerce – 跨境电子商务 (Kuà jìng diànzǐ shāngwù) – Thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 1983 | Dangerous goods – 危险品 (Wēixiǎn pǐn) – Hàng hóa nguy hiểm |
| 1984 | Port fees – 港口费用 (Gǎngkǒu fèiyòng) – Phí cảng |
| 1985 | Customs duty – 关税 (Guānshuì) – Thuế nhập khẩu |
| 1986 | Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kě shìhuà) – Hiển thị chuỗi cung ứng |
| 1987 | Port handling – 港口操作 (Gǎngkǒu cāozuò) – Xử lý cảng |
| 1988 | Freight claim – 货运索赔 (Huòyùn suǒpéi) – Khiếu nại vận chuyển |
| 1989 | Outbound logistics – 出库物流 (Chūkù wùliú) – Logistics xuất khẩu |
| 1990 | Inbound logistics – 入库物流 (Rùkù wùliú) – Logistics nhập khẩu |
| 1991 | Automated storage – 自动化存储 (Zìdònghuà cúnchǔ) – Lưu trữ tự động |
| 1992 | Reverse logistics – 逆向物流 (Nìxiàng wùliú) – Logistics đảo ngược |
| 1993 | Freight forwarding company – 货运代理公司 (Huòyùn dàilǐ gōngsī) – Công ty vận chuyển hàng hóa |
| 1994 | Last-mile delivery – 最后一公里配送 (Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng) – Giao hàng chặng cuối |
| 1995 | Supply chain management software – 供应链管理软件 (Gōngyìng liàn guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý chuỗi cung ứng |
| 1996 | Load planning – 装载计划 (Zhuāngzài jìhuà) – Kế hoạch tải hàng |
| 1997 | Import/export license – 进出口许可证 (Jìn chūkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép xuất nhập khẩu |
| 1998 | Bulk shipping – 散货运输 (Sǎn huò yùnshū) – Vận chuyển hàng rời |
| 1999 | Handling fees – 处理费 (Chǔlǐ fèi) – Phí xử lý |
| 2000 | Freight tariff – 运费标准 (Yùnfèi biāozhǔn) – Biểu phí vận chuyển |
| 2001 | Logistics cost reduction – 物流成本降低 (Wùliú chéngběn jiàngdī) – Giảm chi phí logistics |
| 2002 | E-commerce logistics – 电商物流 (Diànshāng wùliú) – Logistics thương mại điện tử |
| 2003 | Intermodal transportation – 联运运输 (Liányùn yùnshū) – Vận chuyển đa phương thức |
| 2004 | Transportation efficiency – 运输效率 (Yùnshū xiàolǜ) – Hiệu quả vận chuyển |
| 2005 | Logistics partnership – 物流合作伙伴 (Wùliú hézuò huǒbàn) – Đối tác logistics |
| 2006 | Lead time – 提前期 (Tíqián qī) – Thời gian chuẩn bị |
| 2007 | Temperature-controlled logistics – 温控物流 (Wēn kòng wùliú) – Logistics kiểm soát nhiệt độ |
| 2008 | Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kěshì huà) – Tính minh bạch chuỗi cung ứng |
| 2009 | Freight forwarding – 货代 (Huòdài) – Dịch vụ vận tải |
| 2010 | Cargo consolidation – 集货 (Jí huò) – Tập hợp hàng hóa |
| 2011 | Lead logistics provider (LLP) – 领先物流供应商 (Lǐngxiān wùliú gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp logistics tiên phong |
| 2012 | Docking station – 停靠站 (Tíng kào zhàn) – Trạm dừng |
| 2013 | Freight audit – 运费审核 (Yùnfèi shěnhé) – Kiểm toán vận tải |
| 2014 | LTL (Less-than-truckload) – 小于整车运输 (Xiǎo yú zhěngchē yùnshū) – Vận tải nhỏ hơn tải trọng xe tải |
| 2015 | FTL (Full truckload) – 整车运输 (Zhěngchē yùnshū) – Vận tải tải trọng xe tải đầy đủ |
| 2016 | Warehouse capacity – 仓库容量 (Cāngkù róngliàng) – Dung lượng kho |
| 2017 | Transportation cost optimization – 运输成本优化 (Yùnshū chéngběn yōuhuà) – Tối ưu hóa chi phí vận chuyển |
| 2018 | Shipping route – 运输路线 (Yùnshū lùxiàn) – Tuyến vận chuyển |
| 2019 | Freight claim – 运费索赔 (Yùnfèi suǒpéi) – Yêu cầu bồi thường vận tải |
| 2020 | Transport scheduling – 运输调度 (Yùnshū diàodù) – Lập lịch vận chuyển |
| 2021 | Logistics software – 物流软件 (Wùliú ruǎnjiàn) – Phần mềm logistics |
| 2022 | Supply chain risk management – 供应链风险管理 (Gōngyìng liàn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro chuỗi cung ứng |
| 2023 | Cross-docking – 交叉堆放 (Jiāo chā duīfàng) – Xếp hàng chéo |
| 2024 | Freight transportation – 货物运输 (Huòwù yùnshū) – Vận chuyển hàng hóa |
| 2025 | Logistics platform – 物流平台 (Wùliú píngtái) – Nền tảng logistics |
| 2026 | Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kě shìhuà) – Khả năng quan sát chuỗi cung ứng |
| 2027 | Third-party logistics – 第三方物流 (Dì sān fāng wùliú) – Logistics bên thứ ba |
| 2028 | Third-party warehouse – 第三方仓库 (Dì sān fāng cāngkù) – Kho hàng bên thứ ba |
| 2029 | Multimodal transport – 多式联运 (Duō shì liányùn) – Vận tải đa phương thức |
| 2030 | Logistics outsourcing – 物流外包 (Wùliú wàibāo) – Gia công logistics |
| 2031 | Heavy cargo – 重货 (Zhòng huò) – Hàng hóa nặng |
| 2032 | Warehouse management system – 仓库管理系统 (Cāngkù guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý kho |
| 2033 | Automated guided vehicle (AGV) – 自动引导车 (Zìdòng yǐndǎo chē) – Xe tự hành có hướng dẫn |
| 2034 | Inventory turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ vòng quay tồn kho |
| 2035 | Retail logistics – 零售物流 (Língshòu wùliú) – Logistics bán lẻ |
| 2036 | Freight consolidation – 货物合并 (Huòwù hébìng) – Hợp nhất hàng hóa |
| 2037 | Supply chain integration – 供应链整合 (Gōngyìng liàn zhěnghé) – Tích hợp chuỗi cung ứng |
| 2038 | Last mile delivery – 最后一公里配送 (Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng) – Vận chuyển cuối cùng |
| 2039 | Just-in-time delivery – 准时交货 (Zhǔnshí jiāohuò) – Giao hàng đúng giờ |
| 2040 | Packaging optimization – 包装优化 (Bāozhuāng yōuhuà) – Tối ưu hóa đóng gói |
| 2041 | Automated sorting – 自动分拣 (Zìdòng fēnjiǎn) – Phân loại tự động |
| 2042 | Freight cost analysis – 运费成本分析 (Yùnfèi chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí vận tải |
| 2043 | Stock rotation – 库存周转 (Kùcún zhōuzhuǎn) – Quản lý luân chuyển kho |
| 2044 | Cross-docking – 跨堆垛 (Kuà duīduǒ) – Xếp dỡ chéo |
| 2045 | Import/export customs – 进出口海关 (Jìn chū kǒu hǎiguān) – Hải quan xuất nhập khẩu |
| 2046 | Freight consolidation – 货物合并 (Huòwù hébìng) – Gộp hàng hóa |
| 2047 | Bulk shipping – 散装运输 (Sǎn zhuāng yùnshū) – Vận chuyển hàng rời |
| 2048 | Reverse logistics – 逆向物流 (Nìxiàng wùliú) – Logistics đảo chiều |
| 2049 | Freight forwarding agent – 货运代理商 (Huòyùn dàilǐ shāng) – Đại lý vận chuyển |
| 2050 | Logistics infrastructure – 物流基础设施 (Wùliú jīchǔ shèshī) – Cơ sở hạ tầng logistics |
| 2051 | Shipping route – 航运路线 (Hángyùn lùxiàn) – Tuyến vận chuyển |
| 2052 | Freight tracking – 货运追踪 (Huòyùn zhuīzōng) – Theo dõi vận chuyển |
| 2053 | Supply chain visibility – 供应链可见性 (Gōngyìng liàn kějiàn xìng) – Tính minh bạch chuỗi cung ứng |
| 2054 | Inventory turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 2055 | Warehousing costs – 仓储成本 (Cāngchǔ chéngběn) – Chi phí kho |
| 2056 | Logistics provider – 物流提供商 (Wùliú tígōng shāng) – Nhà cung cấp logistics |
| 2057 | Distribution logistics – 配送物流 (Pèi sòng wùliú) – Logistics phân phối |
| 2058 | Last-mile delivery – 最后一公里配送 (Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng) – Giao hàng cuối cùng |
| 2059 | Supply chain optimization – 供应链优化 (Gōngyìng liàn yōuhuà) – Tối ưu chuỗi cung ứng |
| 2060 | Return on investment (ROI) – 投资回报率 (Tóuzī huíbào lǜ) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 2061 | Cross-border logistics – 跨境物流 (Kuà jìng wùliú) – Logistics xuyên biên giới |
| 2062 | Goods receipt – 收货单 (Shōuhuò dān) – Phiếu nhận hàng |
| 2063 | Tracking number – 追踪号码 (Zhuīzōng hàomǎ) – Số theo dõi |
| 2064 | Cargo manifest – 货物清单 (Huòwù qīngdān) – Biên bản vận chuyển hàng hóa |
| 2065 | Freight claim – 货运索赔 (Huòyùn suǒpéi) – Yêu cầu bồi thường vận chuyển |
| 2066 | Route optimization – 路线优化 (Lùxiàn yōuhuà) – Tối ưu hóa tuyến đường |
| 2067 | Cold storage – 冷藏库 (Lěngcáng kù) – Kho lạnh |
| 2068 | Hub-and-spoke model – 枢纽与辐射模式 (Shūniǔ yǔ fúshè móshì) – Mô hình trung tâm và nhánh |
| 2069 | Logistics coordinator – 物流协调员 (Wùliú xiétiáo yuán) – Điều phối viên logistics |
| 2070 | Containerization – 集装箱化 (Jízhuāngxiāng huà) – Đóng gói container |
| 2071 | Import/export declaration – 进出口报关 (Jìn chū kǒu bàoguān) – Tờ khai nhập khẩu/xuất khẩu |
| 2072 | Inventory management system – 库存管理系统 (Kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý tồn kho |
| 2073 | Freight payment – 运费支付 (Yùnfèi zhīfù) – Thanh toán vận chuyển |
| 2074 | Inventory shrinkage – 库存损失 (Kùcún sǔnshī) – Hao hụt tồn kho |
| 2075 | Advanced shipping notice – 先进的发货通知 (Xiānjìn de fāhuò tōngzhī) – Thông báo giao hàng sớm |
| 2076 | Stock turnover – 库存周转 (Kùcún zhōuzhuǎn) – Quay vòng tồn kho |
| 2077 | Last-mile logistics – 最后一公里物流 (Zuìhòu yī gōnglǐ wùliú) – Logistics cuối cùng |
| 2078 | Supply chain transparency – 供应链透明度 (Gōngyìng liàn tòumíng dù) – Tính minh bạch chuỗi cung ứng |
| 2079 | Container tracking – 集装箱追踪 (Jízhuāngxiāng zhuīzōng) – Theo dõi container |
| 2080 | Supply chain integration – 供应链集成 (Gōngyìng liàn jíchéng) – Tích hợp chuỗi cung ứng |
| 2081 | Production scheduling – 生产调度 (Shēngchǎn tiáodù) – Lập kế hoạch sản xuất |
| 2082 | Automated storage and retrieval system (AS/RS) – 自动存取系统 (Zìdòng cúnqǔ xìtǒng) – Hệ thống lưu trữ và lấy hàng tự động |
| 2083 | Handling fee – 处理费用 (Chǔlǐ fèiyòng) – Phí xử lý |
| 2084 | Logistics service provider (LSP) – 物流服务提供商 (Wùliú fúwù tígōng shāng) – Nhà cung cấp dịch vụ logistics |
| 2085 | Cross-docking – 跨堆垛 (Kuà duīduǒ) – Chuyển hàng qua kho |
| 2086 | Multi-modal transportation – 多式联运 (Duō shì liányùn) – Vận chuyển đa phương thức |
| 2087 | Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Dịch vụ giao nhận hàng hóa |
| 2088 | Warehouse optimization – 仓库优化 (Cāngkù yōuhuà) – Tối ưu hóa kho |
| 2089 | Transportation costs – 运输费用 (Yùnshū fèiyòng) – Chi phí vận chuyển |
| 2090 | Cargo consolidation – 货物合并 (Huòwù hébìng) – Hợp nhất hàng hóa |
| 2091 | Reefer container – 冷藏集装箱 (Lěngcáng jízhuāngxiāng) – Container lạnh |
| 2092 | Shipping cost optimization – 运费优化 (Yùnfèi yōuhuà) – Tối ưu hóa chi phí vận chuyển |
| 2093 | Inventory turnover ratio – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng tồn kho |
| 2094 | Freight cost – 货运成本 (Huòyùn chéngběn) – Chi phí vận chuyển |
| 2095 | Shipping documentation – 运输单证 (Yùnshū dānzhèng) – Tài liệu vận chuyển |
| 2096 | Just-in-time (JIT) – 准时生产 (Zhǔnshí shēngchǎn) – Sản xuất đúng hạn |
| 2097 | Supply chain resilience – 供应链韧性 (Gōngyìng liàn rènxìng) – Khả năng phục hồi chuỗi cung ứng |
| 2098 | Pick and pack – 拣货与包装 (Jiǎn huò yǔ bāozhuāng) – Chọn và đóng gói |
| 2099 | Shipping line – 航运公司 (Hángyùn gōngsī) – Hãng vận tải |
| 2100 | Capacity planning – 容量规划 (Róngliàng guīhuà) – Lập kế hoạch công suất |
| 2101 | Lead time – 交货时间 (Jiāohuò shíjiān) – Thời gian giao hàng |
| 2102 | Shipping rate – 运费 (Yùnfèi) – Mức cước vận chuyển |
| 2103 | Temperature-controlled shipping – 温控运输 (Wēn kòng yùnshū) – Vận chuyển kiểm soát nhiệt độ |
| 2104 | Automated guided vehicle (AGV) – 自动引导车 (Zìdòng yǐndǎo chē) – Xe tự lái |
| 2105 | Stock replenishment – 库存补充 (Kùcún bǔchōng) – Bổ sung tồn kho |
| 2106 | Global positioning system (GPS) – 全球定位系统 (Quánqiú dìngwèi xìtǒng) – Hệ thống định vị toàn cầu |
| 2107 | Shipping zone – 运输区域 (Yùnshū qūyù) – Khu vực vận chuyển |
| 2108 | Sustainability in logistics – 物流可持续性 (Wùliú kěchíxù xìng) – Tính bền vững trong logistics |
| 2109 | Container terminal – 集装箱码头 (Jízhuāngxiāng mǎtóu) – Cảng container |
| 2110 | Inbound logistics – 入境物流 (Rùjìng wùliú) – Logistics đầu vào |
| 2111 | Outbound logistics – 出境物流 (Chūjìng wùliú) – Logistics đầu ra |
| 2112 | Shipping cost – 运输成本 (Yùnshū chéngběn) – Chi phí vận chuyển |
| 2113 | Logistics efficiency – 物流效率 (Wùliú xiàolǜ) – Hiệu quả logistics |
| 2114 | Cross-docking – 交叉对接 (Jiāochā duìjiē) – Xếp dỡ chéo |
| 2115 | Material handling – 物料搬运 (Wùliào bānyùn) – Vận chuyển vật liệu |
| 2116 | Third-party provider – 第三方服务商 (Dì sān fāng fúwù shāng) – Nhà cung cấp dịch vụ bên thứ ba |
| 2117 | Freight forwarding – 货代 (Huòdài) – Vận chuyển hàng hóa |
| 2118 | Transport optimization – 运输优化 (Yùnshū yōuhuà) – Tối ưu hóa vận chuyển |
| 2119 | E-commerce logistics – 电子商务物流 (Diànzǐ shāngmào wùliú) – Logistics thương mại điện tử |
| 2120 | Distribution center – 配送中心 (Pèi sòng zhōngxīn) – Trung tâm phân phối |
| 2121 | Material requirement planning (MRP) – 物料需求计划 (Wùliào xūqiú jìhuà) – Lập kế hoạch nhu cầu vật liệu |
| 2122 | Transportation cost analysis – 运输成本分析 (Yùnshū chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí vận chuyển |
| 2123 | Automated warehouse – 自动化仓库 (Zìdòng huà cāngkù) – Kho tự động |
| 2124 | Logistics tracking – 物流追踪 (Wùliú zhuīzōng) – Theo dõi logistics |
| 2125 | Fleet tracking – 车队追踪 (Chēduì zhuīzōng) – Theo dõi đội xe |
| 2126 | Packaging optimization – 包装优化 (Bāozhuāng yōuhuà) – Tối ưu hóa bao bì |
| 2127 | Material sourcing – 材料采购 (Cáiliào cǎigòu) – Mua sắm vật liệu |
| 2128 | Transportation network – 运输网络 (Yùnshū wǎngluò) – Mạng lưới vận chuyển |
| 2129 | Freight consolidation – 货物合并 (Huòwù hébìng) – Hợp nhất vận chuyển |
| 2130 | Cross-docking – 交叉对接 (Jiāochā duìjiē) – Chuyển hàng giữa các kho |
| 2131 | Refrigerated transport – 冷藏运输 (Lěngcáng yùnshū) – Vận chuyển lạnh |
| 2132 | Inventory optimization – 库存优化 (Kùcún yōuhuà) – Tối ưu hóa tồn kho |
| 2133 | Supply chain visibility – 供应链可视性 (Gōngyìng liàn kě shìxìng) – Tầm nhìn chuỗi cung ứng |
| 2134 | Freight broker – 货运经纪人 (Huòyùn jīngjìrén) – Người môi giới vận chuyển |
| 2135 | Packaging design – 包装设计 (Bāozhuāng shèjì) – Thiết kế bao bì |
| 2136 | Stock replenishment – 补货 (Bǔ huò) – Cung cấp hàng tồn kho |
| 2137 | Port of departure – 出发港口 (Chūfā gǎngkǒu) – Cảng khởi hành |
| 2138 | Port of arrival – 到达港口 (Dàodá gǎngkǒu) – Cảng đến |
| 2139 | Cargo handling – 货物搬运 (Huòwù bānyùn) – Xử lý hàng hóa |
| 2140 | Supply chain resilience – 供应链韧性 (Gōngyìng liàn rènxìng) – Độ bền chuỗi cung ứng |
| 2141 | Direct delivery – 直接配送 (Zhíjiē pèisòng) – Giao hàng trực tiếp |
| 2142 | Duty-free goods – 免税商品 (Miǎnshuì shāngpǐn) – Hàng hóa miễn thuế |
| 2143 | Packaging material – 包装材料 (Bāozhuāng cáiliào) – Vật liệu bao bì |
| 2144 | Order tracking – 订单追踪 (Dìngdān zhuīzōng) – Theo dõi đơn hàng |
| 2145 | Hazardous materials – 危险物品 (Wēixiǎn wùpǐn) – Vật liệu nguy hiểm |
| 2146 | Logistics partner – 物流合作伙伴 (Wùliú hézuò huǒbàn) – Đối tác logistics |
| 2147 | Freight cost – 货运费用 (Huòyùn fèiyòng) – Chi phí vận chuyển |
| 2148 | Packaging cost – 包装成本 (Bāozhuāng chéngběn) – Chi phí bao bì |
| 2149 | Sea freight – 海运 (Hǎiyùn) – Vận chuyển đường biển |
| 2150 | Road freight – 公路运输 (Gōnglù yùnshū) – Vận chuyển đường bộ |
| 2151 | Cross-docking – 横向交叉 (Héngxiàng jiāochā) – Chuyển hàng qua bến |
| 2152 | Freight bill – 货运单据 (Huòyùn dānjù) – Hóa đơn vận chuyển |
| 2153 | Storage capacity – 存储容量 (Cúnchú róngliàng) – Dung lượng lưu trữ |
| 2154 | Shipping label – 装运标签 (Zhuāngyùn biāoqiān) – Nhãn vận chuyển |
| 2155 | Delivery receipt – 收货单 (Shōuhuò dān) – Biên nhận giao hàng |
| 2156 | Return logistics – 退货物流 (Tuìhuò wùliú) – Logistics trả lại hàng |
| 2157 | Logistics optimization – 物流优化 (Wùliú yōuhuà) – Tối ưu hóa logistics |
| 2158 | Cold storage – 冷藏 (Lěngcáng) – Lưu trữ lạnh |
| 2159 | Freight forwarder – 货运代理人 (Huòyùn dàilǐrén) – Đại lý vận chuyển |
| 2160 | Warehousing solution – 仓储解决方案 (Cāngchǔ jiějué fāng’àn) – Giải pháp kho |
| 2161 | On-demand delivery – 按需配送 (Àn xū pèisòng) – Giao hàng theo yêu cầu |
| 2162 | Shipping cost – 运输费用 (Yùnshū fèiyòng) – Chi phí vận chuyển |
| 2163 | Bulk shipment – 散装货物 (Sǎnzhuāng huòwù) – Giao hàng số lượng lớn |
| 2164 | Shipping documentation – 运输文件 (Yùnshū wénjiàn) – Hồ sơ vận chuyển |
| 2165 | Delivery route optimization – 配送路线优化 (Pèisòng lùxiàn yōuhuà) – Tối ưu hóa tuyến đường giao hàng |
| 2166 | Distribution center – 分拨中心 (Fēnbō zhōngxīn) – Trung tâm phân phối |
| 2167 | Logistics cost management – 物流成本管理 (Wùliú chéngběn guǎnlǐ) – Quản lý chi phí logistics |
| 2168 | Freight forwarding company – 货运代理公司 (Huòyùn dàilǐ gōngsī) – Công ty đại lý vận chuyển |
| 2169 | Inbound logistics – 进货物流 (Jìnhuò wùliú) – Logistics nhập khẩu |
| 2170 | Outbound logistics – 出货物流 (Chūhuò wùliú) – Logistics xuất khẩu |
| 2171 | Freight broker – 货运中介 (Huòyùn zhōngjiè) – Người môi giới vận chuyển |
| 2172 | Global logistics – 全球物流 (Quánqiú wùliú) – Logistics toàn cầu |
| 2173 | Logistics automation – 物流自动化 (Wùliú zìdònghuà) – Tự động hóa logistics |
| 2174 | Docking station – 停靠站 (Tíngkào zhàn) – Trạm neo đậu |
| 2175 | Distribution network – 分销网络 (Fēnxiāo wǎngluò) – Mạng lưới phân phối |
| 2176 | Shipping company – 运输公司 (Yùnshū gōngsī) – Công ty vận chuyển |
| 2177 | Freight rate – 货运费用 (Huòyùn fèiyòng) – Phí vận chuyển |
| 2178 | Docking bay – 停靠区 (Tíngkào qū) – Khu vực neo đậu |
| 2179 | Logistics service provider – 物流服务提供商 (Wùliú fúwù tígōng shāng) – Nhà cung cấp dịch vụ logistics |
| 2180 | Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kě shì huà) – Tầm nhìn chuỗi cung ứng |
| 2181 | Containerization – 集装箱化 (Jí zhuāng xiāng huà) – Chuẩn hóa container |
| 2182 | Distribution logistics – 分销物流 (Fēnxiāo wùliú) – Logistics phân phối |
| 2183 | Logistics performance – 物流表现 (Wùliú biǎoxiàn) – Hiệu suất logistics |
| 2184 | Bulk cargo – 散装货物 (Sǎnzhuāng huòwù) – Hàng hóa số lượng lớn |
| 2185 | Real-time tracking – 实时追踪 (Shíshí zhuīzōng) – Theo dõi thời gian thực |
| 2186 | Shipping agent – 运输代理 (Yùnshū dàilǐ) – Đại lý vận chuyển |
| 2187 | Intermodal transport – 多式联运 (Duō shì lián yùn) – Vận chuyển đa phương thức |
| 2188 | Freight forwarding services – 货运代理服务 (Huòyùn dàilǐ fúwù) – Dịch vụ đại lý vận chuyển |
| 2189 | Port logistics – 港口物流 (Gǎngkǒu wùliú) – Logistics cảng |
| 2190 | Supply chain coordination – 供应链协调 (Gōngyìng liàn xiétiáo) – Điều phối chuỗi cung ứng |
| 2191 | Cold storage logistics – 冷藏物流 (Lěngcáng wùliú) – Logistics lưu trữ lạnh |
| 2192 | Loading dock – 装货区 (Zhuāng huò qū) – Khu vực xếp hàng |
| 2193 | Shipping schedule – 装运计划 (Zhuāngyùn jìhuà) – Lịch trình vận chuyển |
| 2194 | Transportation hub – 交通枢纽 (Jiāotōng shūniǔ) – Trung tâm giao thông |
| 2195 | Logistics planning – 物流规划 (Wùliú guīhuà) – Lập kế hoạch logistics |
| 2196 | Warehouse space – 仓库空间 (Cāngkù kōngjiān) – Diện tích kho |
| 2197 | Container tracking – 集装箱追踪 (Jí zhuāng xiāng zhuīzōng) – Theo dõi container |
| 2198 | Delivery time – 交货时间 (Jiāohuò shíjiān) – Thời gian giao hàng |
| 2199 | Logistics provider – 物流服务商 (Wùliú fúwù shāng) – Nhà cung cấp dịch vụ logistics |
| 2200 | Transport management – 运输管理 (Yùnshū guǎnlǐ) – Quản lý vận tải |
| 2201 | Transport capacity – 运输能力 (Yùnshū nénglì) – Năng lực vận tải |
| 2202 | Route planning – 路线规划 (Lùxiàn guīhuà) – Lập kế hoạch tuyến đường |
| 2203 | Product packaging – 产品包装 (Chǎnpǐn bāozhuāng) – Bao bì sản phẩm |
| 2204 | Storage cost – 存储费用 (Cúnchú fèiyòng) – Chi phí lưu trữ |
| 2205 | Shipping method – 运输方式 (Yùnshū fāngshì) – Phương thức vận chuyển |
| 2206 | Logistics technology – 物流技术 (Wùliú jìshù) – Công nghệ logistics |
| 2207 | Freight transportation – 货运运输 (Huòyùn yùnshū) – Vận tải hàng hóa |
| 2208 | Logistics audit – 物流审计 (Wùliú shěnjì) – Kiểm toán logistics |
| 2209 | Multi-modal transportation – 多式联运 (Duō shì liányùn) – Vận tải đa phương thức |
| 2210 | Tracking system – 跟踪系统 (Gēnzōng xìtǒng) – Hệ thống theo dõi |
| 2211 | Delivery service – 配送服务 (Pèisòng fúwù) – Dịch vụ giao hàng |
| 2212 | Product return – 产品退货 (Chǎnpǐn tuìhuò) – Trả lại sản phẩm |
| 2213 | On-time delivery – 准时交货 (Zhǔnshí jiāohuò) – Giao hàng đúng hẹn |
| 2214 | Shipment tracking – 货物追踪 (Huòwù zhuīzōng) – Theo dõi lô hàng |
| 2215 | Inventory turnover – 库存周转率 (Kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 2216 | Transshipment – 中转 (Zhōngzhuǎn) – Trung chuyển |
| 2217 | Shipping documents – 运输单据 (Yùnshū dānjù) – Tài liệu vận chuyển |
| 2218 | Container port – 集装箱港口 (Jí zhuāng xiāng gǎngkǒu) – Cảng container |
| 2219 | Shipping schedule – 运输时刻表 (Yùnshū shíkè biǎo) – Lịch trình vận chuyển |
| 2220 | Cold chain management – 冷链管理 (Lěng liàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi lạnh |
| 2221 | Intermodal transportation – 多式联运运输 (Duō shì liányùn yùnshū) – Vận tải liên hợp |
| 2222 | Packaging materials – 包装材料 (Bāozhuāng cáiliào) – Vật liệu bao bì |
| 2223 | Port operation – 港口操作 (Gǎngkǒu cāozuò) – Vận hành cảng |
| 2224 | Last mile delivery – 最后一公里配送 (Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng) – Giao hàng đoạn cuối |
| 2225 | Logistics performance – 物流绩效 (Wùliú jìxiào) – Hiệu suất logistics |
| 2226 | Logistics infrastructure – 物流基础设施 (Wùliú jīchǔ shèshī) – Hạ tầng logistics |
| 2227 | Fleet optimization – 车队优化 (Chēduì yōuhuà) – Tối ưu hóa đội xe |
| 2228 | Transshipment hub – 中转枢纽 (Zhōngzhuǎn shūniǔ) – Trung tâm trung chuyển |
| 2229 | Shipping route – 航运路线 (Hángyùn lùxiàn) – Lộ trình vận chuyển |
| 2230 | Warehouse robot – 仓库机器人 (Cāngkù jīqìrén) – Robot kho |
| 2231 | Import/export documentation – 进出口文件 (Jìnchūkǒu wénjiàn) – Hồ sơ xuất nhập khẩu |
| 2232 | Logistics contract – 物流合同 (Wùliú hétóng) – Hợp đồng logistics |
| 2233 | Real-time tracking – 实时跟踪 (Shíshí gēnzōng) – Theo dõi thời gian thực |
| 2234 | Cargo consolidation – 货物合并 (Huòwù hébìng) – Ghép hàng hóa |
| 2235 | Packaging line – 包装生产线 (Bāozhuāng shēngchǎnxiàn) – Dây chuyền đóng gói |
| 2236 | Warehouse automation – 仓库自动化 (Cāngkù zìdònghuà) – Tự động hóa kho |
| 2237 | Freight forwarding – 货运代理 (Huòyùn dàilǐ) – Dịch vụ chuyển phát hàng hóa |
| 2238 | E-commerce platform – 电商平台 (Diànshāng píngtái) – Nền tảng thương mại điện tử |
| 2239 | Demand planning – 需求规划 (Xūqiú guīhuà) – Lập kế hoạch nhu cầu |
| 2240 | Cargo security – 货物安全 (Huòwù ānquán) – An ninh hàng hóa |
| 2241 | Transport hub – 运输枢纽 (Yùnshū shūniǔ) – Trung tâm vận chuyển |
| 2242 | Intermodal transportation – 联运运输 (Liányùn yùnshū) – Vận tải đa phương thức |
| 2243 | Supply chain visibility tool – 供应链可视化工具 (Gōngyìng liàn kě shìhuà gōngjù) – Công cụ hiển thị chuỗi cung ứng |
| 2244 | Transportation management system – 运输管理系统 (Yùnshū guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý vận chuyển |
| 2245 | Warehousing service – 仓储服务 (Cāngchǔ fúwù) – Dịch vụ kho bãi |
| 2246 | Cross-docking – 越站 (Yuè zhàn) – Vận chuyển qua trung chuyển |
| 2247 | Logistics performance indicator – 物流绩效指标 (Wùliú jìxiào zhǐbiāo) – Chỉ số hiệu suất logistics |
| 2248 | Cargo consolidation center – 货物合并中心 (Huòwù hébìng zhōngxīn) – Trung tâm hợp nhất hàng hóa |
| 2249 | Shipping manifest – 装船清单 (Zhuāngchuán qīngdān) – Bản kê khai hàng hóa |
| 2250 | Third-party logistics provider – 第三方物流供应商 (Dì sān fāng wùliú gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp dịch vụ logistics bên thứ ba |
| 2251 | Real-time inventory tracking – 实时库存跟踪 (Shíshí kùcún gēnzōng) – Theo dõi tồn kho theo thời gian thực |
| 2252 | Transportation regulations – 运输法规 (Yùnshū fǎguī) – Quy định vận chuyển |
| 2253 | Transport fleet – 运输车队 (Yùnshū chēduì) – Đội xe vận chuyển |
| 2254 | Product returns – 产品退货 (Chǎnpǐn tuìhuò) – Trả lại sản phẩm |
| 2255 | Logistics broker – 物流中介 (Wùliú zhōngjiè) – Môi giới logistics |
| 2256 | Automated guided vehicle (AGV) – 自动导引车 (Zìdòng dǎoyǐn chē) – Xe tự động dẫn hướng |
| 2257 | Logistics consultant – 物流顾问 (Wùliú gùwèn) – Tư vấn logistics |
| 2258 | Supply chain visibility – 供应链可见性 (Gōngyìng liàn kě jiànxìng) – Tính minh bạch chuỗi cung ứng |
| 2259 | Freight audit – 货运审核 (Huòyùn shěnhé) – Kiểm toán vận chuyển |
| 2260 | Outbound logistics – 出站物流 (Chū zhàn wùliú) – Logistics xuất khẩu |
| 2261 | Inbound logistics – 入站物流 (Rù zhàn wùliú) – Logistics nhập khẩu |
| 2262 | Cross-docking – 交叉对接 (Jiāochā duìjiē) – Xếp chéo |
| 2263 | Freight quote – 货运报价 (Huòyùn bàojià) – Báo giá vận chuyển |
| 2264 | Logistics costs – 物流成本 (Wùliú chéngběn) – Chi phí logistics |
| 2265 | Drop shipping – 代发货 (Dàifā huò) – Giao hàng trực tiếp từ nhà cung cấp |
| 2266 | Freight forwarding agent – 货运代理商 (Huòyùn dàilǐ shāng) – Đại lý vận tải |
| 2267 | Bulk shipping – 散装运输 (Sǎnzhuāng yùnshū) – Vận chuyển hàng rời |
| 2268 | Delivery window – 交货时段 (Jiāo huò shíduàn) – Khung giờ giao hàng |
| 2269 | Cross-docking – 交叉对接 (Jiāochā duìjiē) – Phân phối trực tiếp |
| 2270 | On-demand delivery – 按需配送 (Àn xū pèisòng) – Vận chuyển theo yêu cầu |
| 2271 | Last-mile delivery – 最后一公里配送 (Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng) – Vận chuyển cuối cùng |
| 2272 | Container shipping – 集装箱运输 (Jí zhuāng xiāng yùnshū) – Vận chuyển container |
| 2273 | Tracking number – 跟踪号码 (Gēnzōng hàomǎ) – Mã theo dõi |
| 2274 | Inventory management system (IMS) – 库存管理系统 (Kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý tồn kho |
| 2275 | Outsourced logistics – 外包物流 (Wàibāo wùliú) – Logistics thuê ngoài |
| 2276 | Import/export logistics – 进出口物流 (Jìn chūkǒu wùliú) – Logistics nhập khẩu/xuất khẩu |
| 2277 | Vendor compliance – 供应商合规性 (Gōngyìng shāng héguī xìng) – Tuân thủ của nhà cung cấp |
| 2278 | Lead time – 前置时间 (Qiánzhì shíjiān) – Thời gian dẫn |
| 2279 | Delivery window – 配送时间窗口 (Pèisòng shíjiān chuāngkǒu) – Cửa sổ giao hàng |
| 2280 | Automated storage and retrieval system (ASRS) – 自动化存储和检索系统 (Zìdònghuà cúnchǔ hé jiǎnsuǒ xìtǒng) – Hệ thống lưu trữ và lấy hàng tự động |
| 2281 | Logistics partner – 物流伙伴 (Wùliú huǒbàn) – Đối tác logistics |
| 2282 | Cargo consolidation – 货物整合 (Huòwù zhěnghé) – Ghép hàng hóa |
| 2283 | Fleet optimization – 车队优化 (Chēduì yōuhuà) – Tối ưu đội xe |
| 2284 | Multi-modal transport – 多式联运 (Duō shì lián yùn) – Vận tải đa phương thức |
| 2285 | Just-in-time delivery – 精准配送 (Jīngzhǔn pèisòng) – Giao hàng đúng lúc |
| 2286 | Docking station – 停靠站 (Tíng kào zhàn) – Trạm đậu |
| 2287 | Delivery status – 配送状态 (Pèisòng zhuàngtài) – Tình trạng giao hàng |
| 2288 | On-time delivery – 准时配送 (Zhǔnshí pèisòng) – Giao hàng đúng giờ |
| 2289 | Logistics traceability – 物流可追溯性 (Wùliú kě zhuīsù xìng) – Tính truy nguyên của logistics |
| 2290 | Logistics cost optimization – 物流成本优化 (Wùliú chéngběn yōuhuà) – Tối ưu chi phí logistics |
| 2291 | Supply chain collaboration – 供应链协作 (Gōngyìng liàn xiézuò) – Hợp tác chuỗi cung ứng |
| 2292 | Cross-docking – 越站配送 (Yuè zhàn pèisòng) – Chuyển hàng qua trung tâm phân phối |
| 2293 | Delivery route optimization – 配送路线优化 (Pèisòng lùxiàn yōuhuà) – Tối ưu hóa tuyến giao hàng |
| 2294 | Carrier management – 承运商管理 (Chéngyùn shāng guǎnlǐ) – Quản lý nhà vận chuyển |
| 2295 | Supply chain resilience – 供应链韧性 (Gōngyìng liàn rènxìng) – Sự đàn hồi của chuỗi cung ứng |
| 2296 | Warehouse layout – 仓库布局 (Cāngkù bùjú) – Bố trí kho hàng |
| 2297 | Inbound logistics – 入境物流 (Rù jìng wùliú) – Logistics nhập khẩu |
| 2298 | Outbound logistics – 出境物流 (Chū jìng wùliú) – Logistics xuất khẩu |
| 2299 | Shipping container – 集装箱 (Jí zhuāngxiāng) – Thùng container |
| 2300 | Warehouse automation – 仓库自动化 (Cāngkù zìdònghuà) – Tự động hóa kho hàng |
| 2301 | Freight broker – 货运经纪人 (Huòyùn jīngjìrén) – Môi giới vận chuyển |
| 2302 | Logistics cost analysis – 物流成本分析 (Wùliú chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí logistics |
| 2303 | Supply chain forecasting – 供应链预测 (Gōngyìng liàn yùcè) – Dự báo chuỗi cung ứng |
| 2304 | Procurement logistics – 采购物流 (Cǎigòu wùliú) – Logistics mua sắm |
| 2305 | Just-in-sequence delivery – 按顺序配送 (Àn shùnxù pèisòng) – Giao hàng theo trình tự |
| 2306 | Logistics data analysis – 物流数据分析 (Wùliú shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu logistics |
| 2307 | B2B logistics – B2B物流 (B2B wùliú) – Logistics B2B |
| 2308 | B2C logistics – B2C物流 (B2C wùliú) – Logistics B2C |
| 2309 | Logistics performance indicator (KPI) – 物流绩效指标 (Wùliú jīxiào zhǐbiāo) – Chỉ số hiệu suất logistics |
| 2310 | Bulk cargo – 散装货物 (Sǎn zhuāng huòwù) – Hàng hóa số lượng lớn |
| 2311 | Supply chain resilience – 供应链韧性 (Gōngyìng liàn rènxìng) – Sức bền chuỗi cung ứng |
| 2312 | Transportation management – 运输管理 (Yùnshū guǎnlǐ) – Quản lý vận tải |
| 2313 | Warehousing management – 仓储管理 (Cāngchǔ guǎnlǐ) – Quản lý kho |
| 2314 | Load optimization – 装载优化 (Zhuāngzài yōuhuà) – Tối ưu hóa tải |
| 2315 | Shipping carrier – 运输承运商 (Yùnshū chéngyùn shāng) – Nhà vận chuyển |
| 2316 | Handling charges – 处理费 (Chǔlǐ fèi) – Phí xử lý |
| 2317 | Docking station – 停靠站 (Tíngkào zhàn) – Trạm dừng |
| 2318 | Intermodal transportation – 联运运输 (Liányùn yùnshū) – Vận tải liên hợp |
| 2319 | Tracking number – 跟踪号 (Gēnzōng hào) – Số theo dõi |
| 2320 | Freight classification – 货物分类 (Huòwù fēnlèi) – Phân loại hàng hóa |
| 2321 | Inbound logistics – 内部物流 (Nèibù wùliú) – Logistics đầu vào |
| 2322 | Outbound logistics – 外部物流 (Wàibù wùliú) – Logistics đầu ra |
| 2323 | Automatic sorting – 自动分拣 (Zìdòng fēnjiǎn) – Phân loại tự động |
| 2324 | Logistics automation – 物流自动化 (Wùliú zìdòng huà) – Tự động hóa logistics |
| 2325 | Supply chain visibility – 供应链可视化 (Gōngyìng liàn kěshì huà) – Tầm nhìn chuỗi cung ứng |
Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK ChineMaster THANHXUANHSK – Địa Chỉ Học Tiếng Trung Uy Tín TOP 1 Toàn Quốc
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster THANHXUANHSK, còn được biết đến với các tên gọi như trung tâm tiếng Trung ChineMaster , trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ, trung tâm tiếng Trung HSK Thầy Vũ, hay trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ, là một trong những địa chỉ học tiếng Trung Quốc uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Nằm tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, trung tâm đã khẳng định được chất lượng giảng dạy tuyệt vời dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập và là tác giả của hàng nghìn cuốn sách tiếng Trung HSK-HSKK, ebook, và video bài giảng học tiếng Trung trực tuyến.
Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân luôn tự hào là một trong những đơn vị tiên phong trong việc phát triển chương trình giảng dạy chất lượng cao. Sự khác biệt của trung tâm nằm ở việc giảng dạy các khóa học tiếng Trung Quốc chuyên sâu, bao gồm khóa đào tạo chứng chỉ HSK và các khóa học HSKK. Các khóa học này được xây dựng dựa trên bộ giáo trình độc quyền do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng tác, mang lại hiệu quả học tập vượt trội cho học viên từ trình độ cơ bản đến nâng cao.
Một trong những yếu tố quan trọng tạo nên sự thành công của Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân chính là sự dẫn dắt tận tâm và chuyên nghiệp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Với kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và sự sáng tạo không ngừng trong việc phát triển tài liệu học, Thầy Vũ đã giúp hàng nghìn học viên chinh phục thành công các chứng chỉ tiếng Trung HSK và HSKK, mở rộng cơ hội học tập và nghề nghiệp. Các giáo trình do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn chú trọng đến việc phát triển các kỹ năng giao tiếp thực tế, giúp học viên có thể sử dụng tiếng Trung trong nhiều tình huống đời sống và công việc.
Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK ChineMaster THANHXUANHSK cũng đặc biệt nổi bật nhờ vào kho tài liệu học tập phong phú và đa dạng. Học viên có thể tiếp cận hàng nghìn video bài giảng miễn phí trên các nền tảng mạng xã hội như Youtube, Facebook, Tiktok, và Dailymotion. Những video này không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn có các bài học thực tế, giúp học viên rèn luyện khả năng nghe và nói tiếng Trung mọi lúc, mọi nơi.
Khóa Học Chứng Chỉ Tiếng Trung HSK Và HSKK
Một trong những thế mạnh của trung tâm là các khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK và HSKK, được thiết kế đặc biệt để giúp học viên chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi HSK và HSKK ở các cấp độ khác nhau. Trung tâm luôn chú trọng đến việc phát triển toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, cũng như khả năng giao tiếp thực tế trong môi trường làm việc và cuộc sống. Chương trình học tại trung tâm giúp học viên không chỉ thi đỗ mà còn có thể sử dụng tiếng Trung thành thạo trong mọi tình huống.
Với sự uy tín và chất lượng đào tạo vượt trội, Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK ChineMaster THANHXUANHSK đã được biết đến như một trung tâm học tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Trung tâm luôn cam kết mang đến cho học viên môi trường học tập chuyên nghiệp, thân thiện và hiệu quả, giúp học viên nhanh chóng đạt được mục tiêu học tập của mình.
Nếu bạn đang tìm kiếm một trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội, Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK ChineMaster THANHXUANHSK là sự lựa chọn lý tưởng để bạn bắt đầu hành trình học tiếng Trung của mình.
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ – Khóa Học Tiếng Trung Online Chuyên Ngành Kế Toán
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội, do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập, là một trong những địa chỉ đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Với hệ thống giáo dục toàn diện và các khóa học chuyên sâu, trung tâm cung cấp nhiều chương trình học tiếng Trung online phù hợp với nhu cầu đa dạng của học viên, đặc biệt là các khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Các khóa học này được thiết kế đặc biệt cho những ai đang làm việc hoặc có ý định làm việc trong ngành kế toán, tài chính và các lĩnh vực liên quan đến Dầu khí, xây dựng, ngân hàng, bảo hiểm, logistics và nhiều ngành nghề khác.
Đặc Sắc Của Khóa Học Tiếng Trung Online Kế Toán
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội cung cấp các khóa học tiếng Trung online chuyên ngành kế toán rất phong phú và đa dạng, đáp ứng nhu cầu học của học viên từ những kiến thức cơ bản đến nâng cao trong lĩnh vực kế toán. Các khóa học bao gồm:
Khóa học tiếng Trung online kế toán Dầu khí: Bao gồm các khóa học chuyên sâu về kế toán trong ngành khai thác dầu khí như Khai thác Dầu Khí, Vỉa Dầu Khí, Trữ lượng Dầu Khí, Số liệu Dầu Khí, Gas Lift, Khoan Khai thác Dầu Khí, Doanh thu Dầu Khí, Quản lý Vỉa Dầu Khí, EOR Dầu Khí, Hóa phẩm Dầu Khí, Đường ống Dầu Khí, và các khía cạnh khác liên quan đến kế toán trong ngành dầu khí.
Khóa học tiếng Trung online kế toán ngành xây dựng và bất động sản: Các khóa học như Kế toán xây dựng, Kế toán bất động sản, Kế toán công trình xây dựng, giúp học viên nắm bắt được các thuật ngữ và kỹ năng cần thiết để làm việc trong các ngành này.
Khóa học tiếng Trung online kế toán thương mại và sản xuất: Bao gồm các khóa học kế toán thương mại điện tử, kế toán sản xuất, kế toán bán hàng, kế toán xuất nhập khẩu, và các khóa học khác liên quan đến quản lý tài chính trong các lĩnh vực thương mại và sản xuất.
Khóa học tiếng Trung online kế toán doanh nghiệp: Các khóa học như Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tổng hợp, Kế toán ngân hàng, Kế toán kiểm toán, Kế toán thuế, giúp học viên có thể áp dụng kiến thức tiếng Trung vào công việc kế toán tại các doanh nghiệp lớn nhỏ.
Khóa học tiếng Trung online kế toán Logistics và Kho bãi: Bao gồm các khóa học về kế toán logistics, kế toán kho bãi, kế toán kiểm kê hàng hóa, kế toán thủ kho, giúp học viên nắm vững các kỹ năng kế toán trong ngành vận tải và lưu kho.
Giáo Trình Độc Quyền Và Phương Pháp Giảng Dạy
Các khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Bộ giáo trình này được thiết kế đặc biệt cho những người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, giúp học viên tiếp cận và hiểu rõ các thuật ngữ, từ vựng chuyên ngành, cũng như các tình huống thực tế trong công việc kế toán. Bên cạnh đó, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ áp dụng phương pháp giảng dạy hiện đại và dễ hiểu, giúp học viên không chỉ học từ vựng mà còn nâng cao khả năng giao tiếp và xử lý tình huống bằng tiếng Trung trong môi trường làm việc.
Khóa học tiếng Trung online của Thầy Vũ luôn được khai giảng định kỳ và liên tục, với các buổi học trực tuyến được tổ chức hàng tháng. Trung tâm cung cấp tài liệu học tiếng Trung kế toán online miễn phí, được cập nhật và chia sẻ mỗi ngày, giúp học viên theo kịp các thay đổi và xu hướng mới nhất trong ngành. Học viên có thể truy cập vào hệ thống tài liệu này qua các nền tảng học trực tuyến, học mọi lúc mọi nơi mà không bị giới hạn thời gian.
Hệ Thống Giáo Dục Hán Ngữ Kế Toán Toàn Diện
Với sự sáng tạo và tâm huyết của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster không chỉ cung cấp các khóa học tiếng Trung thông thường mà còn phát triển hệ thống giáo dục Hán ngữ kế toán chuyên sâu, đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung cho các ngành nghề đặc thù. Trung tâm tự hào là đơn vị đào tạo kiến thức tiếng Trung kế toán chuyên ngành toàn diện nhất tại Việt Nam, với vô số tài liệu học tiếng Trung kế toán online miễn phí được cập nhật liên tục.
Học Tiếng Trung Online Cùng Thầy Vũ
Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán với giáo trình chất lượng, giảng viên giàu kinh nghiệm, và tài liệu học phong phú, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội là lựa chọn lý tưởng cho bạn. Với sự hướng dẫn tận tâm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, học viên sẽ nhanh chóng chinh phục được tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán, mở rộng cơ hội nghề nghiệp và thăng tiến trong công việc.
Master Edu – Trung Tâm Tiếng Trung ChineMaster Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Master Edu, tên viết tắt của ChineMaster Education và Chinese Master Education, là thương hiệu độc quyền được sáng lập và điều hành bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Đây là trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp các khóa học Hán ngữ đỉnh cao, uy tín và toàn diện nhất. Với mục tiêu đào tạo và phát triển năng lực ngôn ngữ, Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, tọa lạc tại Số 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tự hào là lựa chọn số một của học viên trên khắp cả nước.
Trung Tâm Tiếng Trung ChineMaster – Định Hình Tương Lai Ngành Hán Ngữ
ChineMaster (Chinese Master) không chỉ là một trung tâm đào tạo tiếng Trung mà còn là một hệ thống giáo dục tiên tiến, chuyên cung cấp các khóa học tiếng Trung chất lượng cao cho mọi đối tượng từ cơ bản đến chuyên sâu. Với phương pháp giảng dạy độc đáo, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và giáo trình được biên soạn bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, ChineMaster đã khẳng định được thương hiệu của mình trong ngành giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam.
Các Khóa Học Tiếng Trung Chuyên Sâu Tại Master Edu
Master Edu cung cấp một loạt các khóa học tiếng Trung chất lượng cao, phù hợp với nhu cầu học tập và công việc của từng học viên. Các khóa học bao gồm:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Giúp học viên giao tiếp hiệu quả trong cuộc sống hàng ngày và công việc.
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp: Đào tạo tiếng Trung theo chương trình chuẩn HSK, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên đạt chứng chỉ HSK.
Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp: Đào tạo các kỹ năng nghe, nói, và giao tiếp trong các tình huống đời sống và công việc.
Khóa học tiếng Trung thương mại: Hướng dẫn học viên sử dụng tiếng Trung trong giao dịch thương mại, hợp tác quốc tế.
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu: Tập trung vào các thuật ngữ và giao tiếp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
Khóa học tiếng Trung logistics vận chuyển: Dạy các kỹ năng cần thiết để làm việc trong ngành logistics và vận chuyển hàng hóa quốc tế.
Khóa học tiếng Trung vận chuyển Trung Việt: Đào tạo các kiến thức về vận chuyển hàng hóa giữa Trung Quốc và Việt Nam.
Khóa học tiếng Trung kế toán, kiểm toán: Cung cấp các từ vựng chuyên ngành và kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và kiểm toán.
Khóa học tiếng Trung văn phòng và công sở: Tập trung vào giao tiếp tiếng Trung trong môi trường văn phòng và công sở.
Khóa học tiếng Trung doanh nghiệp: Hướng đến việc xây dựng năng lực tiếng Trung cho các doanh nghiệp và tổ chức.
Khóa học tiếng Trung online: Phù hợp với những học viên không có thời gian đến trung tâm, giúp học viên học mọi lúc, mọi nơi.
Khóa học tiếng Trung thực dụng: Học tiếng Trung để sử dụng trong các tình huống thực tế, đáp ứng nhu cầu công việc và giao tiếp quốc tế.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch, dịch thuật: Đào tạo học viên trở thành biên dịch viên hoặc phiên dịch viên tiếng Trung chuyên nghiệp.
Khóa học tiếng Hoa TOCFL band A-B-C: Hướng dẫn học viên đạt chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL dành cho người học tiếng Trung ở các cấp độ khác nhau.
Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc: Giúp học viên tìm hiểu các phương thức và kỹ thuật nhập hàng từ Trung Quốc với chi phí thấp nhất.
Khóa học tiếng Trung order Taobao, 1688, Tmall: Hướng dẫn cách tìm kiếm, đặt hàng, và vận chuyển hàng từ các trang web thương mại điện tử lớn của Trung Quốc.
Môi Trường Học Tập Chuyên Nghiệp Tại Master Edu
Với phương pháp giảng dạy kết hợp lý thuyết và thực hành, học viên tại Master Edu không chỉ học được kiến thức mà còn có thể áp dụng ngay vào thực tiễn công việc. Trung tâm chú trọng phát triển toàn diện 4 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết, và cung cấp môi trường học tập hiện đại, linh hoạt, giúp học viên học hiệu quả và tiết kiệm thời gian.
Hệ Thống Trung Tâm Tiếng Trung Hàng Đầu Toàn Quốc
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster hiện có hệ thống cơ sở đào tạo khắp cả nước, nhưng Trung tâm tại Số 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội vẫn luôn được đánh giá cao nhất, thu hút hàng nghìn học viên mỗi năm. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, tài liệu học tập đầy đủ, và phương pháp giảng dạy khoa học, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Thanh Xuân là lựa chọn lý tưởng để học viên đạt được mục tiêu học tiếng Trung nhanh chóng và hiệu quả.
Tại Sao Chọn Trung Tâm Tiếng Trung ChineMaster?
Giảng viên chất lượng cao: Các giảng viên tại trung tâm đều là những chuyên gia trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung.
Phương pháp giảng dạy tiên tiến: Các khóa học tại Trung tâm được thiết kế để đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của học viên.
Chương trình học chuyên sâu: Chúng tôi cung cấp các khóa học chuyên ngành từ cơ bản đến nâng cao, đảm bảo học viên có thể áp dụng ngay vào công việc.
Cơ sở vật chất hiện đại: Phòng học đầy đủ thiết bị hỗ trợ học tập, cùng với hệ thống học online linh hoạt.
Nếu bạn đang tìm kiếm một trung tâm tiếng Trung uy tín tại Hà Nội, Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Số 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân chính là lựa chọn hoàn hảo giúp bạn chinh phục tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Đánh Giá Chất Lượng Đào Tạo Các Khóa Học Tiếng Trung Tại Trung Tâm Tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân
Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân không chỉ là một địa chỉ học tiếng Trung uy tín, mà còn là nơi mang đến cho học viên các khóa học chất lượng cao, được giảng dạy bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Dưới đây là những đánh giá chi tiết của các học viên về các khóa học tiếng Trung tại Trung tâm.
- Nguyễn Anh Tuấn – Khóa học tiếng Trung thực dụng
“Học tiếng Trung tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trải nghiệm tuyệt vời. Mình tham gia khóa học tiếng Trung thực dụng và thực sự ấn tượng với phương pháp giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ giúp mình nắm vững ngữ pháp mà còn dạy cách áp dụng tiếng Trung vào thực tế công việc, cuộc sống. Mỗi bài học đều liên kết với những tình huống thực tế, giúp học viên dễ dàng nhớ và sử dụng ngay lập tức. Sau khóa học, mình đã tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong công việc. Đây là một khóa học cực kỳ hữu ích đối với những ai muốn sử dụng tiếng Trung trong cuộc sống hằng ngày.” - Lê Thị Mai – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Mình học khóa tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Master Edu – ChineMaster Edu và thực sự cảm thấy rất hài lòng. Khóa học này dành cho những ai muốn làm việc trong ngành công nghệ bán dẫn, và Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã biên soạn chương trình học vô cùng chi tiết và chuyên sâu. Mình học được rất nhiều từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành, từ đó có thể đọc hiểu tài liệu kỹ thuật và giao tiếp với các đồng nghiệp Trung Quốc trong ngành. Cảm ơn Thạc sĩ Vũ và Trung tâm đã giúp mình mở rộng cơ hội nghề nghiệp.” - Trần Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn là một trải nghiệm học tập tuyệt vời tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Tôi là kỹ sư vi mạch và muốn cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung trong công việc. Chương trình học tại đây vô cùng chi tiết, đặc biệt là các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tận tình giải thích từng chi tiết, giúp tôi hiểu rõ cách sử dụng tiếng Trung trong các dự án nghiên cứu và phát triển. Khóa học này thực sự đã giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc.” - Phạm Quốc Anh – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Mình tham gia khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu và không thể không khen ngợi phương pháp giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Khóa học này giúp mình nắm vững những thuật ngữ chuyên ngành, cũng như cách thức giao tiếp trong môi trường thương mại quốc tế. Bài học thực tế và gần gũi, khiến mình có thể sử dụng tiếng Trung ngay lập tức trong công việc. Cảm ơn Thạc sĩ Vũ rất nhiều!” - Vũ Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Dầu Khí
“Khóa học tiếng Trung Dầu Khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi có thể giao tiếp và hiểu rõ hơn về các vấn đề liên quan đến ngành dầu khí. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã chuẩn bị rất kỹ lưỡng, từ các thuật ngữ chuyên ngành cho đến các tình huống giao tiếp thực tế. Khóa học này không chỉ cung cấp kiến thức về tiếng Trung mà còn giúp tôi phát triển khả năng chuyên môn trong ngành dầu khí. Đây là một khóa học rất hữu ích cho những ai làm việc trong lĩnh vực này.” - Lê Minh Hòa – Khóa học tiếng Trung online
“Mình học khóa tiếng Trung online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và thực sự cảm thấy rất tiện lợi và hiệu quả. Thầy Nguyễn Minh Vũ thiết kế khóa học với phương pháp học trực tuyến cực kỳ dễ hiểu, bài học được chia nhỏ, dễ dàng tiếp thu. Mình có thể học mọi lúc mọi nơi mà không cảm thấy thiếu hụt kiến thức. Hơn nữa, thầy luôn theo dõi quá trình học của học viên và giải đáp mọi thắc mắc nhanh chóng. Đây là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những người bận rộn như mình.” - Nguyễn Thanh Bình – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Master Edu – ChineMaster Edu thật sự đã giúp tôi chinh phục được tiếng Trung một cách toàn diện. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết từ các cấp độ cơ bản đến nâng cao, giúp tôi dễ dàng tiến bộ qua từng cấp độ. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã đạt được chứng chỉ HSK 9, một thành quả mà tôi cảm thấy rất tự hào. Tôi chắc chắn sẽ tiếp tục học các khóa học khác tại Trung tâm.” - Lê Thị Nhung – Khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp
“Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hoàn thiện các kỹ năng HSKK (Hán ngữ khẩu ngữ) từ sơ cấp, trung cấp đến cao cấp. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế các khóa học rất chi tiết và dễ tiếp thu, từ cách phát âm, ngữ điệu đến cách sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày. Mỗi bài học đều được thực hành ngay lập tức, giúp tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp tiếng Trung. Tôi rất cảm ơn Trung tâm đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp của mình.” - Trần Thị Mai – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai làm việc trong lĩnh vực logistics. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho chúng tôi một lượng lớn từ vựng chuyên ngành, cũng như các tình huống giao tiếp trong công việc. Mình cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và có thể sử dụng tiếng Trung một cách linh hoạt trong công việc.” - Hoàng Thị Hoa – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu giúp mình nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn chúng tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao dịch và đàm phán thương mại. Khóa học không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn rất thực tiễn, giúp tôi áp dụng ngay vào công việc. Đây là một khóa học tuyệt vời dành cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong ngành xuất nhập khẩu.” - Đoàn Thị Thu – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu giúp mình hiểu rõ cách thức tìm kiếm, đặt hàng và giao tiếp với nhà cung cấp trên các nền tảng Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ và dễ hiểu, giúp mình có thể tự tin nhập hàng từ Trung Quốc và giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, mình đã có thể tự mình nhập hàng từ các trang thương mại điện tử của Trung Quốc mà không cần phụ thuộc vào dịch vụ bên ngoài.” - Trần Hoàng Anh – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu giúp mình nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy rất chi tiết và dễ hiểu về các công thức và quy trình trong lĩnh vực kế toán, giúp mình có thể giao tiếp chuyên nghiệp với các đối tác Trung Quốc trong công việc. Đây là khóa học rất bổ ích và cần thiết cho những ai làm việc trong ngành kế toán.”
Các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu đều được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy với phương pháp khoa học, dễ hiểu và hiệu quả. Dù bạn học để cải thiện kỹ năng giao tiếp, phục vụ công việc hay học các chuyên ngành tiếng Trung như kế toán, logistics, xuất nhập khẩu hay thương mại, Trung tâm luôn là địa chỉ tin cậy giúp bạn đạt được mục tiêu học tập.
- Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch
“Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc biên dịch tài liệu và phiên dịch trực tiếp. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy các kỹ thuật dịch thuật cơ bản mà còn cung cấp các bài tập thực tế để giúp học viên hiểu sâu hơn về các sắc thái ngôn ngữ trong từng tình huống. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các khách hàng Trung Quốc, đồng thời nâng cao được năng lực biên phiên dịch của mình. Đây là một khóa học cực kỳ hữu ích cho những ai muốn làm việc trong ngành dịch thuật.” - Lê Thanh Hương – Khóa học tiếng Trung Doanh nhân
“Tôi đã tham gia khóa tiếng Trung Doanh nhân tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và cảm thấy vô cùng hài lòng. Khóa học này không chỉ cung cấp kiến thức về tiếng Trung mà còn giúp tôi nắm vững cách giao tiếp chuyên nghiệp trong môi trường doanh nghiệp. Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy rất chi tiết từ cách viết email, đàm phán hợp đồng đến các tình huống giao tiếp khác trong công việc. Khóa học giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và mở rộng cơ hội kinh doanh.” - Trần Thiện Tâm – Khóa học tiếng Trung Doanh nghiệp
“Khóa học tiếng Trung Doanh nghiệp tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ hơn về cách thức vận hành và giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn chú trọng đến các tình huống thực tế trong công việc, giúp học viên có thể áp dụng ngay kiến thức vào công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc và đàm phán với đối tác Trung Quốc. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong môi trường kinh doanh quốc tế.” - Phan Hoàng Sơn – Khóa học tiếng Trung Công sở
“Mình học khóa tiếng Trung Công sở tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu và cảm thấy đây là một khóa học vô cùng hữu ích. Khóa học cung cấp các kỹ năng giao tiếp cơ bản nhưng rất thiết thực trong công việc văn phòng, như viết email, trả lời điện thoại, tham gia cuộc họp, và giao tiếp với các đồng nghiệp Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu và luôn tận tâm giúp đỡ học viên. Tôi đã có thể sử dụng tiếng Trung tự tin hơn trong công việc hàng ngày sau khóa học.” - Nguyễn Thị Mai Lan – Khóa học tiếng Trung Buôn bán
“Khóa học tiếng Trung Buôn bán tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong việc hiểu và áp dụng tiếng Trung trong các giao dịch buôn bán với đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy rất chi tiết về các thuật ngữ buôn bán và cách giao tiếp trong môi trường thương mại quốc tế. Khóa học không chỉ dạy lý thuyết mà còn rất thực tế, giúp tôi áp dụng ngay vào công việc buôn bán của mình. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi đàm phán và giao dịch với đối tác Trung Quốc.” - Hoàng Thị Thanh Thủy – Khóa học tiếng Trung Kinh doanh
“Khóa học tiếng Trung Kinh doanh tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự đã mang đến cho tôi những kiến thức bổ ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ cung cấp các kỹ năng giao tiếp trong môi trường kinh doanh, giúp tôi nắm vững các thuật ngữ, từ vựng và cách thức giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc. Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong công việc sau khi hoàn thành khóa học. Nếu bạn làm việc trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế, tôi nghĩ đây là khóa học rất hữu ích.” - Phạm Minh Hoàng – Khóa học tiếng Trung Vận chuyển
“Khóa học tiếng Trung Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi mở rộng kiến thức trong ngành vận chuyển. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ vận chuyển, giao nhận hàng hóa và các thủ tục hải quan. Tôi có thể giao tiếp tự tin với các đối tác Trung Quốc trong ngành vận chuyển và hiểu rõ hơn về các quy trình khi làm việc với đối tác. Đây là một khóa học thực tiễn và rất bổ ích.” - Nguyễn Phương Lan – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế chương trình học rất bài bản, từ các thuật ngữ chuyên ngành đến các tình huống giao dịch thực tế. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi thực hiện các công việc liên quan đến giao dịch, hợp đồng và vận chuyển hàng hóa giữa Việt Nam và Trung Quốc. Đây là một khóa học rất phù hợp cho những ai làm việc trong ngành xuất nhập khẩu.” - Đoàn Thị Thu Hương – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu về các thuật ngữ kế toán, từ việc ghi chép sổ sách đến các báo cáo tài chính. Khóa học không chỉ giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình kế toán mà còn giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Đây là khóa học rất cần thiết cho những ai làm việc trong lĩnh vực kế toán.” - Trần Quang Huy – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu giúp tôi hiểu rõ về quy trình nhập hàng từ Trung Quốc qua các trang thương mại điện tử Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất tỉ mỉ về cách sử dụng tiếng Trung để tìm kiếm hàng hóa, đàm phán giá cả và đặt hàng. Khóa học rất thực tế và giúp tôi tiết kiệm thời gian khi nhập hàng từ Trung Quốc. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao dịch và nhập hàng từ các nguồn cung cấp Trung Quốc.”
Các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu mang lại giá trị thực tiễn vô cùng lớn cho các học viên, đặc biệt là trong các lĩnh vực chuyên ngành như kế toán, xuất nhập khẩu, logistics, buôn bán, và nhiều lĩnh vực khác. Với sự tận tâm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, học viên có thể hoàn thiện không chỉ kỹ năng ngôn ngữ mà còn áp dụng tiếng Trung vào công việc chuyên môn một cách hiệu quả. Các khóa học này chắc chắn là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn nâng cao năng lực tiếng Trung và mở rộng cơ hội nghề nghiệp tại Trung Quốc.
- Vũ Thị Thanh Tâm – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất bổ ích đối với tôi trong công việc kinh doanh quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ thương mại, từ giao dịch hợp đồng đến các quy trình thanh toán quốc tế. Ngoài ra, Thầy còn chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế và những tình huống giao tiếp thương mại quan trọng, giúp tôi tự tin hơn khi tiếp cận các đối tác Trung Quốc. Khóa học không chỉ nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về môi trường kinh doanh quốc tế. Tôi thực sự hài lòng với khóa học này.” - Trần Minh Thảo – Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Chip Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học rất chuyên sâu và rất hữu ích đối với những ai làm việc trong ngành công nghiệp bán dẫn. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp những kiến thức cơ bản và nâng cao về các thuật ngữ chip bán dẫn, cùng với cách sử dụng tiếng Trung trong ngành công nghiệp này. Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình sản xuất và tiêu thụ chip bán dẫn. Đây là khóa học cực kỳ thích hợp cho những ai làm việc trong ngành công nghệ cao.” - Nguyễn Ngọc Quân – Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn
“Khóa học tiếng Trung Vi mạch Bán dẫn tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong việc hiểu về các vi mạch bán dẫn và ứng dụng trong ngành công nghiệp. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn rất tỉ mỉ về cách sử dụng tiếng Trung trong các nghiên cứu và sản xuất vi mạch. Khóa học cung cấp rất nhiều kiến thức thực tế, không chỉ giúp tôi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc mà còn giúp tôi nắm vững các kiến thức chuyên môn trong ngành. Nếu bạn làm việc trong lĩnh vực công nghệ hoặc vi mạch bán dẫn, tôi nghĩ đây là một khóa học rất đáng để theo học.” - Lê Thị Thanh Bình – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ liên quan đến logistics, từ quy trình giao nhận hàng hóa, vận chuyển quốc tế, đến các thủ tục hải quan. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong công việc và có thể xử lý tốt hơn các tình huống thực tế. Đây là một khóa học rất hữu ích cho những ai làm việc trong ngành vận chuyển quốc tế.” - Hoàng Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trải nghiệm học tập tuyệt vời. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một chương trình học bài bản và đầy đủ, từ các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết đến các kỹ năng dịch thuật. Hệ thống bài tập và phương pháp giảng dạy của Thầy rất hiệu quả, giúp tôi tiến bộ rõ rệt trong thời gian ngắn. Sau khóa học, tôi tự tin rằng mình có thể vượt qua kỳ thi HSK 9 cấp mà không gặp khó khăn. Đây thực sự là một khóa học đỉnh cao, phù hợp với những ai muốn đạt được trình độ tiếng Trung cao nhất.” - Trương Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao khả năng nói tiếng Trung của mình. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy cách phát âm chuẩn mà còn giúp tôi luyện tập các tình huống giao tiếp thực tế trong cuộc sống. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với người bản xứ, và khả năng phản xạ nhanh của tôi cũng được cải thiện đáng kể. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung.” - Đỗ Văn Khánh – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Master Edu – ChineMaster Edu rất phù hợp với tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết về các phương pháp học và luyện tập kỹ năng nói. Sau khóa học, tôi đã cải thiện rất nhiều khả năng giao tiếp của mình, từ cách phát âm đến các tình huống giao tiếp trong công việc. Thầy luôn nhiệt tình và sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của học viên. Nếu bạn muốn nâng cao khả năng nói tiếng Trung, đây là một khóa học không thể bỏ qua.” - Nguyễn Thị Kim Dung – Khóa học tiếng Trung Online
“Khóa học tiếng Trung Online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang lại cho tôi một trải nghiệm học tiếng Trung tuyệt vời, dù tôi không thể học trực tiếp tại lớp. Phương pháp giảng dạy của Thầy Nguyễn Minh Vũ rất hiệu quả và dễ hiểu. Các bài giảng online rất chi tiết và dễ tiếp cận, giúp tôi học theo tiến độ của mình mà vẫn có thể trao đổi với Thầy khi cần thiết. Đây là một khóa học tuyệt vời cho những ai không thể học trực tiếp nhưng vẫn muốn nâng cao khả năng tiếng Trung của mình.”
Các học viên từ Trung tâm tiếng Trung Master Edu – ChineMaster Edu đều có những trải nghiệm tuyệt vời với các khóa học tiếng Trung chuyên sâu. Dưới sự hướng dẫn tận tình của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, các học viên không chỉ nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn hiểu rõ hơn về các lĩnh vực chuyên môn như thương mại, logistics, xuất nhập khẩu, kế toán, và nhiều ngành nghề khác. Các khóa học tại trung tâm luôn đáp ứng nhu cầu học tập thực tiễn và cung cấp kiến thức hữu ích để học viên có thể áp dụng ngay vào công việc, giúp nâng cao hiệu quả công việc và mở rộng cơ hội nghề nghiệp.
- Lê Quang Duy – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình xuất nhập khẩu hàng hóa và các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực này. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ truyền đạt kiến thức một cách rõ ràng, mà còn chia sẻ nhiều tình huống thực tế giúp tôi áp dụng vào công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc và có thể giải quyết các vấn đề trong công việc một cách nhanh chóng và hiệu quả. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai làm việc trong ngành xuất nhập khẩu.” - Phạm Minh Sơn – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất bổ ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt rất chi tiết các thuật ngữ kế toán chuyên ngành và cách sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán. Tôi đã học được nhiều kiến thức về các báo cáo tài chính, thuế và các quy định kế toán trong môi trường quốc tế. Khóa học không chỉ giúp tôi giao tiếp tốt hơn với các đối tác Trung Quốc mà còn nâng cao khả năng làm việc trong môi trường kế toán quốc tế. Tôi rất hài lòng với chất lượng đào tạo của Thầy.” - Trần Thị Minh Hòa – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nắm vững cách sử dụng tiếng Trung để tìm kiếm và mua sắm hàng hóa trên các trang web lớn của Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn rất chi tiết về quy trình đặt hàng, thanh toán và vận chuyển hàng từ Trung Quốc về Việt Nam. Tôi cảm thấy tự tin hơn khi mua sắm trực tuyến từ các trang thương mại điện tử Trung Quốc và có thể giao tiếp dễ dàng với các nhà cung cấp. Đây là một khóa học rất thực tiễn và bổ ích.” - Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung Online
“Khóa học tiếng Trung Online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một trải nghiệm tuyệt vời đối với tôi. Mặc dù không học trực tiếp tại lớp, nhưng các bài giảng online của Thầy Nguyễn Minh Vũ rất chi tiết và dễ hiểu. Thầy luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc và hỗ trợ học viên. Sau khóa học, tôi cảm thấy khả năng tiếng Trung của mình đã cải thiện rất nhiều, từ việc giao tiếp hàng ngày cho đến các tình huống công việc. Đây là một khóa học lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung mà không thể tham gia lớp học trực tiếp.” - Hoàng Thanh Thảo – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một nền tảng tuyệt vời cho tôi khi bắt đầu học tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giải thích rõ ràng và dễ hiểu từng bước, giúp tôi làm quen với phát âm chuẩn và các tình huống giao tiếp cơ bản. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung và có thể hiểu được những đoạn hội thoại đơn giản. Tôi cảm ơn Thầy rất nhiều vì những kiến thức và kỹ năng mà tôi đã học được trong khóa học này.” - Vũ Minh Tú – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất hữu ích đối với công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi học được các thuật ngữ chuyên ngành trong thương mại và cách sử dụng tiếng Trung trong giao dịch kinh doanh. Thầy luôn tạo ra các tình huống thực tế trong bài giảng để tôi có thể ứng dụng ngay vào công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi đàm phán, ký kết hợp đồng và xử lý các vấn đề liên quan đến kinh doanh quốc tế. Đây là khóa học không thể bỏ qua nếu bạn làm việc trong lĩnh vực thương mại.” - Nguyễn Thị Ngọc Lan – Khóa học tiếng Trung Dầu khí
“Khóa học tiếng Trung Dầu khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ về ngành công nghiệp dầu khí và các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung liên quan. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết về các quy trình trong ngành dầu khí, từ khai thác, sản xuất đến xuất khẩu. Khóa học không chỉ giúp tôi giao tiếp hiệu quả trong công việc mà còn mở rộng kiến thức về ngành dầu khí tại Trung Quốc. Đây là khóa học rất phù hợp cho những ai làm việc trong ngành dầu khí hoặc năng lượng.” - Lương Hồng Quân – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một bước tiến lớn trong hành trình học tiếng Trung của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng nói và phát âm tiếng Trung, từ cách sử dụng các từ vựng trong cuộc sống hàng ngày đến các tình huống công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với người bản xứ và có thể tham gia các cuộc trò chuyện phức tạp hơn. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại trung tâm.” - Trần Minh Khoa – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu rất thiết thực và hữu ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt cho tôi rất nhiều kiến thức về quy trình vận chuyển quốc tế, từ việc làm thủ tục hải quan cho đến việc theo dõi và xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình vận chuyển. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và có thể giải quyết các vấn đề trong công việc nhanh chóng và hiệu quả. Đây là một khóa học rất đáng để tham gia cho những ai làm việc trong ngành logistics.” - Phạm Quang Hưng – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một sự đầu tư xứng đáng đối với tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ kế toán tiếng Trung và cách sử dụng trong môi trường làm việc thực tế. Tôi đã học được cách đọc báo cáo tài chính, làm việc với các đối tác quốc tế và giải quyết các vấn đề liên quan đến thuế, chi phí trong công ty. Khóa học này giúp tôi nâng cao khả năng làm việc với các công ty Trung Quốc và tự tin hơn trong công việc kế toán quốc tế. Tôi rất khuyến khích các bạn tham gia khóa học này.”
Tất cả các học viên đều đánh giá rất cao chất lượng đào tạo tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu. Dưới sự giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, học viên không chỉ nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn tiếp thu kiến thức chuyên sâu về các ngành nghề như thương mại, xuất nhập khẩu, kế toán, logistics, và nhiều lĩnh vực khác. Các khóa học tại trung tâm không chỉ giúp học viên giao tiếp hiệu quả mà còn cung cấp các kỹ năng thực tiễn, phù hợp với nhu cầu công việc hiện đại. Thực sự, đây là nơi học tiếng Trung uy tín, chất lượng hàng đầu tại Quận Thanh Xuân.
- Nguyễn Thị Thu Hà – Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao rất nhiều kỹ năng ngôn ngữ của mình. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe, nói, mà còn giúp tôi nắm vững các thuật ngữ và cách diễn đạt phức tạp hơn trong môi trường công việc. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong các cuộc đàm phán và thảo luận chuyên sâu. Tôi cảm thấy rất tự hào về những gì mình đã đạt được và cảm ơn Thầy rất nhiều vì những kiến thức quý giá.” - Phan Văn Tuấn – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thật sự tuyệt vời. Thầy Nguyễn Minh Vũ giúp tôi hiểu rõ hơn về các giao dịch kinh doanh quốc tế, các thuật ngữ quan trọng trong thương mại và cách thức đàm phán bằng tiếng Trung. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và có thể hiểu rõ các điều khoản trong hợp đồng thương mại. Đây là một khóa học cực kỳ hữu ích cho những ai muốn làm việc trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế.” - Trần Quang Hiệp – Khóa học tiếng Trung Dầu khí
“Khóa học tiếng Trung Dầu khí tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi có thêm kiến thức về ngành dầu khí cũng như các thuật ngữ chuyên ngành trong tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ truyền đạt kiến thức rất chi tiết, từ việc khai thác đến các quy trình vận chuyển dầu khí, giúp tôi ứng dụng vào công việc thực tế một cách hiệu quả. Sau khóa học, tôi đã có thể giao tiếp tự tin và hiểu được các tài liệu chuyên ngành từ đối tác Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với chất lượng khóa học này.” - Lê Thị Bích Hồng – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi học cách tìm kiếm và mua sắm hàng hóa từ các trang web lớn của Trung Quốc như Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giải thích rất chi tiết về các bước đặt hàng, thanh toán và giao nhận hàng hóa. Sau khóa học, tôi có thể dễ dàng mua hàng từ Trung Quốc và giao tiếp với các nhà cung cấp. Khóa học này thực sự rất hữu ích cho những ai muốn nhập hàng từ Trung Quốc một cách nhanh chóng và hiệu quả.” - Ngô Quang Minh – Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển
“Khóa học tiếng Trung Logistics Vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ các thuật ngữ và quy trình trong ngành logistics quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi cách giao tiếp với các đối tác Trung Quốc về vận chuyển, xử lý đơn hàng, và các thủ tục hải quan. Đây là khóa học rất hữu ích nếu bạn làm việc trong lĩnh vực logistics, vì nó giúp bạn nâng cao khả năng giao tiếp và giải quyết các tình huống thực tế trong công việc. Tôi đã học được rất nhiều điều bổ ích và áp dụng ngay vào công việc của mình.” - Nguyễn Lan Phương – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi tiến bộ vượt bậc trong việc học tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế chương trình học rất khoa học và hệ thống, giúp tôi học từ vựng, ngữ pháp, và kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách hiệu quả. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin khi giao tiếp và tham gia các cuộc thi HSK. Đây là khóa học tuyệt vời cho những ai muốn đạt được chứng chỉ HSK cao cấp và cải thiện toàn diện khả năng tiếng Trung.” - Lê Thị Thanh – Khóa học tiếng Trung Online
“Khóa học tiếng Trung Online tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những người bận rộn như tôi. Các bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ rất dễ hiểu và có thể học bất cứ lúc nào, ở đâu. Thầy luôn tạo cơ hội cho học viên thực hành và giải đáp thắc mắc ngay khi có vấn đề. Sau khi học xong khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Tôi rất vui khi chọn khóa học này.” - Vũ Thị Lan – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng nói và phát âm. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy cách phát âm chuẩn, mà còn giúp tôi học cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế. Sau khóa học, tôi có thể tự tin giao tiếp trong các cuộc họp và thảo luận với đối tác Trung Quốc. Khóa học này rất phù hợp với những ai muốn nâng cao khả năng nói tiếng Trung một cách tự nhiên và lưu loát.” - Nguyễn Mạnh Dũng – Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một bước ngoặt quan trọng trong hành trình học tiếng Trung của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nâng cao khả năng phát âm và nói tiếng Trung một cách tự nhiên hơn. Các bài giảng của Thầy rất chi tiết, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với người bản xứ và đã đạt được chứng chỉ HSKK Cao cấp. Tôi rất hài lòng với chất lượng đào tạo tại đây.” - Trần Bảo Sơn – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy rất chi tiết về các thuật ngữ kế toán, giúp tôi hiểu và áp dụng chúng vào công việc thực tế. Sau khi học khóa học này, tôi có thể đọc và hiểu báo cáo tài chính, các văn bản liên quan đến thuế và kế toán từ các đối tác Trung Quốc. Khóa học này rất hữu ích và tôi cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ vì những kiến thức quý giá.”
Mỗi học viên đều đánh giá cao các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu, đặc biệt là dưới sự giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Các khóa học không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn giúp học viên ứng dụng trực tiếp vào công việc thực tế trong các lĩnh vực như thương mại, kế toán, logistics, xuất nhập khẩu, dầu khí, và nhiều ngành nghề khác. Với chương trình học đa dạng, thực tiễn, và chuyên sâu, trung tâm đã trở thành địa chỉ học tiếng Trung uy tín và chất lượng tại Quận Thanh Xuân.
- Trần Anh Tài – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi mở rộng kiến thức về các thủ tục xuất nhập khẩu và giao dịch quốc tế bằng tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ dạy rất chi tiết về các thuật ngữ chuyên ngành, giúp tôi nắm vững quy trình và hiểu rõ hơn về các hợp đồng thương mại. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi có thể giao tiếp tự tin với các đối tác Trung Quốc và xử lý các tình huống phát sinh trong công việc xuất nhập khẩu. Đây thực sự là một khóa học rất hữu ích cho những ai làm trong lĩnh vực thương mại quốc tế.” - Nguyễn Thiện Tâm – Khóa học tiếng Trung Logistics vận chuyển
“Khóa học tiếng Trung Logistics vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu giúp tôi tiếp cận với các thuật ngữ chuyên ngành trong ngành vận chuyển hàng hóa. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi hiểu rõ cách giao dịch và các thủ tục cần thiết khi làm việc với đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực logistics. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp về các vấn đề liên quan đến vận chuyển, giao nhận hàng hóa, và các quy định trong ngành. Đây là khóa học rất thiết thực cho những ai muốn làm việc trong ngành vận tải quốc tế.” - Đoàn Minh Quang – Khóa học tiếng Trung Kinh doanh
“Khóa học tiếng Trung Kinh doanh tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi trang bị những kiến thức cần thiết để phát triển công việc kinh doanh. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ kinh doanh, marketing, và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tôi có thể áp dụng những gì đã học vào các cuộc đàm phán và quản lý các dự án kinh doanh một cách hiệu quả hơn. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong các cuộc gặp gỡ và giao dịch với các đối tác Trung Quốc.” - Phạm Minh Hằng – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là bước đệm quan trọng trong hành trình học tiếng Trung của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện kỹ năng nói và phát âm tiếng Trung, đặc biệt là trong các tình huống giao tiếp thực tế. Khóa học cung cấp các bài luyện nói rất hiệu quả và giúp tôi tăng cường khả năng tự tin khi giao tiếp với người Trung Quốc. Tôi cảm ơn Thầy rất nhiều vì những kiến thức quý báu và sự hỗ trợ tuyệt vời trong suốt quá trình học.” - Lê Tấn Dũng – Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch
“Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện kỹ năng biên dịch và phiên dịch trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi các kỹ thuật và phương pháp biên dịch chính xác, giúp tôi làm việc hiệu quả hơn với các tài liệu chuyên ngành tiếng Trung. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các dự án biên dịch và phiên dịch cho các công ty và tổ chức Trung Quốc. Tôi đánh giá rất cao chất lượng giảng dạy tại trung tâm và cảm ơn Thầy Nguyễn Minh Vũ vì sự tận tâm và nhiệt tình.” - Trần Kim Thúy – Khóa học tiếng Trung Taobao, 1688, Tmall
“Khóa học tiếng Trung Taobao, 1688, Tmall tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là lựa chọn hoàn hảo cho tôi khi muốn nhập hàng từ Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chỉ dẫn rất chi tiết về cách tìm nguồn hàng, cách đặt mua trên các trang thương mại điện tử lớn như Taobao và 1688. Sau khóa học, tôi đã có thể tự tin đặt hàng, giao dịch và xử lý các vấn đề phát sinh liên quan đến giao nhận hàng hóa từ Trung Quốc. Khóa học này rất phù hợp với những ai muốn làm việc trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế.” - Nguyễn Thị Thanh Tuyền – Khóa học tiếng Trung Thương mại quốc tế
“Khóa học tiếng Trung Thương mại quốc tế tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các quy trình và văn hóa thương mại quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giải thích chi tiết về cách thức đàm phán, các vấn đề liên quan đến xuất nhập khẩu, hợp đồng thương mại và giao dịch với đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và áp dụng những gì học được vào công việc thực tế. Khóa học này rất hữu ích cho những ai làm trong ngành thương mại quốc tế.” - Trương Quang Duy – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao toàn diện khả năng tiếng Trung của mình. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi chi tiết từ những bước cơ bản nhất đến các chủ đề nâng cao, giúp tôi đạt được chứng chỉ HSK 9 cấp. Khóa học rất phù hợp cho những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Trung ở tất cả các kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết. Tôi rất vui vì đã chọn Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu làm nơi học tiếng Trung.” - Lý Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi có một nền tảng vững chắc trong việc học tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu và gần gũi, tôi học được các cách phát âm cơ bản và cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung. Khóa học này rất thích hợp cho những ai mới bắt đầu học tiếng Trung và muốn phát âm chuẩn ngay từ đầu. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung.” - Vũ Thị Kim Anh – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự hữu ích đối với công việc của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dạy tôi các thuật ngữ kế toán quan trọng và cách áp dụng chúng trong môi trường làm việc. Khóa học giúp tôi đọc và hiểu các báo cáo tài chính và tài liệu kế toán từ các đối tác Trung Quốc một cách dễ dàng. Đây là khóa học rất cần thiết cho những ai làm việc trong lĩnh vực kế toán quốc tế và tôi rất hài lòng với chất lượng đào tạo tại trung tâm.”
Các học viên từ Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đều đưa ra những nhận xét rất tích cực về các khóa học, đặc biệt là sự giảng dạy tận tâm và chuyên nghiệp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Mỗi khóa học đều cung cấp những kiến thức thực tiễn và chuyên sâu, giúp học viên áp dụng ngay vào công việc của mình, từ tiếng Trung thương mại, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung logistics, cho đến các khóa học tiếng Trung HSK, tiếng Trung kế toán, và tiếng Trung Taobao, 1688. Trung tâm đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
- Phan Văn Khánh – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một bước tiến quan trọng trong quá trình học tiếng Trung của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy kiến thức một cách chi tiết mà còn giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe và nói thông qua các bài luyện tập giao tiếp thực tế. Sau khóa học, tôi đã tự tin hơn khi tham gia các kỳ thi HSKK và có thể giao tiếp với người Trung Quốc một cách trôi chảy. Thực sự rất biết ơn Thầy vì những kiến thức và kỹ năng mà tôi đã học được.” - Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu không chỉ cung cấp cho tôi kiến thức ngữ pháp vững chắc mà còn giúp tôi phát triển tất cả các kỹ năng tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tâm huyết trong việc giảng dạy và tạo môi trường học tập thoải mái, giúp tôi dễ dàng tiếp thu bài học. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã đủ tự tin để tham gia kỳ thi HSK 9 cấp và đạt kết quả tốt. Tôi rất hài lòng với chất lượng đào tạo và phương pháp giảng dạy tại đây.” - Lê Thanh Tùng – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là lựa chọn hoàn hảo cho tôi trong công việc xuất nhập khẩu. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã truyền đạt cho tôi rất nhiều kiến thức về các quy trình xuất nhập khẩu, từ thủ tục hải quan đến các thuật ngữ chuyên ngành. Những bài học thực tế và các tình huống trong công việc giúp tôi nhanh chóng áp dụng vào thực tiễn. Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn khi giao dịch và đàm phán với các đối tác Trung Quốc.” - Lương Minh Phương – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực kế toán và tài chính. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã cung cấp cho tôi kiến thức vững vàng và cách thức áp dụng các thuật ngữ kế toán khi giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các tài liệu kế toán tiếng Trung và áp dụng vào công việc hàng ngày.” - Hoàng Thị Quỳnh – Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự là một bước đột phá trong khả năng giao tiếp của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tận tâm và chi tiết trong việc giảng dạy các kỹ năng nói, phát âm và phản xạ nhanh trong giao tiếp. Tôi không chỉ nâng cao khả năng phát âm mà còn học được nhiều kỹ thuật để giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc với người Trung Quốc. Khóa học đã giúp tôi vượt qua kỳ thi HSKK và giao tiếp tự tin hơn với các đối tác quốc tế.” - Phan Quốc Huy – Khóa học tiếng Trung Taobao, 1688, Tmall
“Khóa học tiếng Trung Taobao, 1688, Tmall tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã cung cấp cho tôi những kiến thức rất thiết thực về cách tìm kiếm và nhập hàng từ Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất tỉ mỉ trong việc hướng dẫn từng bước từ việc tìm nguồn hàng, thương lượng giá cả cho đến cách thức đặt hàng và giao nhận hàng hóa. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy tự tin khi tìm kiếm nguồn hàng từ các trang thương mại điện tử lớn của Trung Quốc và thực hiện các giao dịch với đối tác Trung Quốc.” - Nguyễn Trọng Hậu – Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch
“Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rèn luyện kỹ năng dịch thuật và biên dịch hiệu quả. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy chi tiết về các phương pháp biên dịch, cách xử lý các thuật ngữ khó và cách giữ nguyên ý nghĩa khi dịch. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn trong công việc dịch thuật và đã nhận được nhiều dự án từ các công ty Trung Quốc. Đây là một khóa học vô cùng bổ ích cho những ai muốn theo đuổi nghề biên phiên dịch.” - Hoàng Minh Đức – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các chiến lược và quy trình kinh doanh khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hướng dẫn tôi các kỹ năng đàm phán, ký kết hợp đồng và giải quyết các vấn đề phát sinh trong thương mại quốc tế. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp và ký kết hợp đồng với các đối tác Trung Quốc, đồng thời áp dụng những kỹ năng học được vào công việc kinh doanh của mình.” - Trần Thị Hoàng Lan – Khóa học tiếng Trung Logistics vận chuyển
“Khóa học tiếng Trung Logistics vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ các quy trình vận chuyển và thủ tục hải quan khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giải thích chi tiết về các thuật ngữ liên quan đến vận chuyển hàng hóa, giúp tôi giao tiếp hiệu quả và chính xác trong công việc. Sau khóa học, tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực logistics và vận chuyển.” - Lê Quang Vũ – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một khóa học rất toàn diện. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ giảng dạy về ngữ pháp và từ vựng mà còn giúp tôi phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách đồng đều. Các bài giảng của Thầy rất dễ hiểu và bài tập luyện tập cũng rất hữu ích. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi tự tin tham gia kỳ thi HSK 9 cấp và đạt kết quả tốt. Trung tâm thực sự là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung một cách bài bản và hiệu quả.”
Các học viên của Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu tiếp tục đánh giá rất cao chất lượng đào tạo tại đây, đặc biệt là sự giảng dạy tận tâm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Mỗi khóa học đều cung cấp những kiến thức chuyên sâu, từ tiếng Trung thương mại, tiếng Trung HSK, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung logistics, tiếng Trung biên phiên dịch, đến tiếng Trung Taobao, 1688 và tiếng Trung kế toán. Những kiến thức và kỹ năng học viên nhận được không chỉ giúp cải thiện khả năng giao tiếp mà còn mang lại sự tự tin trong công việc và trong các kỳ thi tiếng Trung chuyên ngành.
- Trần Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mở ra cho tôi một con đường mới trong việc học tiếng Trung. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất dễ hiểu và dễ tiếp thu, giúp tôi có thể giao tiếp đơn giản và tự tin hơn trong các tình huống hàng ngày. Những bài học thực hành là điểm mạnh của khóa học này vì giúp tôi áp dụng được ngay vào thực tế. Tôi rất hài lòng với những gì mình học được và sẽ tiếp tục theo học các khóa học nâng cao tại trung tâm.” - Nguyễn Đức Toàn – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã mang đến cho tôi một nền tảng vững chắc để sử dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tận tình chỉ dẫn và giải đáp mọi thắc mắc của tôi. Sau khóa học, tôi đã nâng cao khả năng nghe, nói, đọc, và viết, đặc biệt là khả năng đọc hiểu và viết luận văn HSK cấp 9. Đây là một khóa học không thể bỏ qua cho những ai muốn đạt đến trình độ tiếng Trung cao cấp.” - Đoàn Thị Mai Anh – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nắm vững các thuật ngữ và kỹ năng giao tiếp quan trọng trong công việc kinh doanh. Thầy Nguyễn Minh Vũ rất giỏi trong việc giải thích các tình huống thực tế mà tôi sẽ gặp phải khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Các bài học không chỉ dạy về từ vựng mà còn cung cấp các chiến lược đàm phán và ký kết hợp đồng. Sau khóa học, tôi tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp và giao dịch với đối tác Trung Quốc.” - Phạm Hồng Sơn – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ các bước từ việc tìm kiếm nguồn hàng, đàm phán giá cả cho đến đặt hàng và thanh toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ rất nhiều mẹo và kỹ năng giúp tôi dễ dàng mua sắm và nhập hàng từ các trang thương mại điện tử Trung Quốc. Những kiến thức này đã giúp tôi tiết kiệm thời gian và chi phí khi mua hàng Trung Quốc. Tôi rất hài lòng với chất lượng khóa học và những gì đã học được.” - Vũ Quang Hưng – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ hơn về các thuật ngữ chuyên ngành và cách áp dụng vào công việc kế toán trong môi trường quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết các thuật ngữ tài chính và kế toán cơ bản, giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc trong ngành kế toán. Sau khóa học, tôi đã có thể giao dịch và đàm phán hợp đồng kế toán bằng tiếng Trung một cách dễ dàng.” - Mai Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Logistics vận chuyển
“Khóa học tiếng Trung Logistics vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu giúp tôi nắm vững các thuật ngữ và quy trình liên quan đến vận chuyển hàng hóa quốc tế. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về các thủ tục hải quan, quy trình vận chuyển và các tình huống thực tế mà tôi sẽ gặp khi làm việc trong ngành logistics. Khóa học giúp tôi tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc và áp dụng các kỹ năng vào công việc thực tế.” - Trương Thị Thu Hương – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng nói và nghe. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã sử dụng phương pháp giảng dạy thực tế và sinh động, giúp tôi dễ dàng hiểu và áp dụng các kỹ năng vào giao tiếp hàng ngày. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các kỳ thi HSKK và có thể giao tiếp trôi chảy với người bản ngữ. Tôi rất cảm ơn Thầy vì những kiến thức đã truyền đạt.” - Bùi Thiện Tâm – Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một thử thách lớn đối với tôi, nhưng cũng vô cùng bổ ích. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi cải thiện kỹ năng phát âm và phản xạ khi giao tiếp bằng tiếng Trung. Khóa học này đã giúp tôi tự tin hơn trong các tình huống giao tiếp phức tạp và vượt qua kỳ thi HSKK một cách xuất sắc. Thực sự rất biết ơn Thầy vì những bài học giá trị mà tôi nhận được.” - Lê Minh Tân – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một sự lựa chọn tuyệt vời cho tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tạo ra môi trường học tập thân thiện và dễ tiếp thu. Khóa học không chỉ dạy ngữ pháp và từ vựng mà còn giúp tôi rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách bài bản. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã đạt điểm số cao trong kỳ thi HSK và cảm thấy rất tự tin trong việc giao tiếp với người Trung Quốc.” - Nguyễn Thị Dung – Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch
“Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu giúp tôi phát triển khả năng dịch thuật từ tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ những bí quyết và phương pháp giúp tôi xử lý các tình huống dịch khó, đặc biệt là các văn bản kỹ thuật và tài liệu chuyên ngành. Sau khóa học, tôi tự tin hơn trong công việc biên phiên dịch và đã nhận được nhiều dự án dịch thuật từ các công ty Trung Quốc.”
Đánh giá từ các học viên tiếp tục chứng minh chất lượng đào tạo tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là tuyệt vời và hiệu quả. Những khóa học đa dạng như tiếng Trung HSK, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung logistics, tiếng Trung kế toán, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung Taobao, 1688 và nhiều khóa học chuyên ngành khác đã giúp học viên nâng cao kỹ năng và phát triển sự nghiệp trong môi trường tiếng Trung. Sự giảng dạy tận tâm và chuyên nghiệp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ luôn mang đến kết quả đáng khích lệ cho các học viên.
- Nguyễn Thanh Sơn – Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu
“Khóa học tiếng Trung Xuất nhập khẩu tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hiện tại. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất chi tiết và cụ thể về các quy trình xuất nhập khẩu, các thuật ngữ chuyên ngành và các văn bản hợp đồng trong lĩnh vực này. Các bài học thực hành vô cùng bổ ích và tôi có thể áp dụng ngay vào công việc của mình. Khóa học này thực sự là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn phát triển nghề nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.” - Lê Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung Logistics vận chuyển
“Khóa học tiếng Trung Logistics vận chuyển tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã trang bị cho tôi kiến thức vững chắc về ngành logistics, đặc biệt là trong việc giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy về từ vựng mà còn chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tế về quy trình vận chuyển, hải quan, và các thủ tục cần thiết trong ngành logistics. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các đối tác quốc tế và có thể giao tiếp hiệu quả trong công việc.” - Trần Thị Mai – Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Trung cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu thực sự rất hữu ích đối với tôi. Sau khi hoàn thành khóa học, tôi đã có thể giao tiếp trôi chảy hơn và hiểu rõ các tình huống trong cuộc sống hàng ngày. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tạo ra môi trường học thân thiện và khuyến khích học viên tham gia vào các hoạt động thực hành, điều này giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng nghe và nói. Tôi rất hài lòng với chất lượng khóa học này.” - Phạm Minh Huy – Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp
“Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung một cách rõ rệt. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết và có phương pháp học tập hiệu quả giúp tôi dễ dàng nắm bắt kiến thức. Các bài tập luyện tập rất đa dạng và hữu ích, giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK. Tôi đã đạt điểm cao trong kỳ thi HSK 9 cấp và rất biết ơn Thầy đã giúp tôi đạt được thành quả này.” - Trương Thị Thanh Hương – Khóa học tiếng Trung Thương mại
“Khóa học tiếng Trung Thương mại tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong công việc. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giảng dạy rất chi tiết về các thuật ngữ thương mại, các hình thức đàm phán và ký kết hợp đồng. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp và giao dịch thương mại với đối tác Trung Quốc. Đây là một khóa học rất hữu ích cho những ai làm việc trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế.” - Vũ Thanh Tâm – Khóa học tiếng Trung Kế toán
“Khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Thầy Nguyễn Minh Vũ giảng dạy rất kỹ về các thuật ngữ tài chính và kế toán, giúp tôi áp dụng vào công việc kế toán trong môi trường quốc tế. Các bài học không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn hướng dẫn tôi cách sử dụng các phần mềm kế toán và đọc hiểu các báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. Tôi rất hài lòng với kết quả sau khóa học.” - Nguyễn Quang Duy – Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Cao cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện đáng kể khả năng phát âm và phản xạ khi giao tiếp. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chỉ dạy rất chi tiết và tận tâm, giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp tự nhiên và chính xác. Những bài tập luyện nghe và nói giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp trong các tình huống phức tạp. Sau khóa học, tôi tự tin hơn khi tham gia vào các cuộc đàm phán và hội thảo quốc tế.” - Hoàng Lan Phương – Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp
“Khóa học tiếng Trung HSKK Sơ cấp tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu là một bước ngoặt lớn trong việc học tiếng Trung của tôi. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi nắm vững các từ vựng và ngữ pháp cơ bản, tạo nền tảng vững chắc để tôi có thể tiếp tục học lên các cấp độ cao hơn. Các bài học luôn có sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp tôi dễ dàng áp dụng vào các tình huống giao tiếp hàng ngày. Tôi rất hài lòng và cảm ơn Thầy rất nhiều!” - Trần Hữu Nam – Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
“Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi hiểu rõ cách thức nhập hàng Trung Quốc qua các trang web thương mại điện tử như Taobao và 1688. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ nhiều mẹo và bí quyết giúp tôi tiết kiệm thời gian và chi phí khi tìm nguồn hàng và đặt hàng. Tôi cảm thấy rất tự tin khi đã học xong khóa học này và có thể dễ dàng nhập hàng từ Trung Quốc cho công việc kinh doanh của mình.” - Lê Thị Kim Hoa – Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch
“Khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster Edu đã giúp tôi cải thiện rất nhiều kỹ năng dịch thuật. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn chú trọng đến việc truyền đạt kiến thức một cách chi tiết và dễ hiểu. Các bài học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng dịch văn bản mà còn giúp tôi rèn luyện kỹ năng phiên dịch trong các cuộc họp và hội thảo. Khóa học này rất hữu ích cho những ai muốn trở thành biên phiên dịch viên chuyên nghiệp.”
Những đánh giá trên tiếp tục khẳng định chất lượng đào tạo tuyệt vời tại Master Edu – ChineMaster Edu. Các khóa học từ tiếng Trung HSK, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung kế toán, tiếng Trung Taobao 1688, đến các khóa học chuyên ngành như logistics, xuất nhập khẩu, biên phiên dịch đã giúp các học viên nâng cao kỹ năng và phát triển sự nghiệp. Thầy Nguyễn Minh Vũ luôn tận tâm trong việc giảng dạy, truyền đạt kiến thức thực tiễn và giúp học viên áp dụng vào công việc một cách hiệu quả.
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
