Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công nghệ Dầu Khí Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công nghệ Dầu Khí” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công nghệ Dầu Khí
Ngày nay, ngành công nghiệp dầu khí đang ngày càng phát triển mạnh mẽ và có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế toàn cầu. Để có thể tham gia vào lĩnh vực này, việc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành bằng nhiều ngôn ngữ như tiếng Trung và tiếng Anh là điều vô cùng cần thiết. Hiểu rõ nhu cầu này, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã sáng tác cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công nghệ Dầu Khí”, nhằm giúp người học nhanh chóng nắm bắt và sử dụng hiệu quả các từ vựng chuyên ngành.
Nội dung cuốn sách Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công nghệ Dầu Khí
Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công nghệ Dầu Khí” là một tài liệu học tập độc đáo, chuyên sâu, tập trung vào các thuật ngữ và từ vựng chuyên ngành dầu khí bằng cả tiếng Trung và tiếng Anh. Sách được biên soạn một cách tỉ mỉ, hệ thống, bao gồm hàng nghìn từ vựng thông dụng trong lĩnh vực dầu khí, từ các khâu thăm dò, khai thác, sản xuất cho đến vận chuyển và kinh doanh.
Các chủ đề chính trong cuốn sách Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công nghệ Dầu Khí bao gồm:
Từ vựng về thiết bị và máy móc trong công nghiệp dầu khí.
Các thuật ngữ liên quan đến quy trình thăm dò và khai thác dầu mỏ và khí đốt.
Các khái niệm về kỹ thuật khoan dầu, kỹ thuật chế biến và lọc dầu.
Từ vựng về an toàn lao động và quy trình vận hành trong ngành công nghiệp dầu khí.
Các thuật ngữ liên quan đến thương mại và kinh doanh dầu khí.
Đặc điểm nổi bật của cuốn sách Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công nghệ Dầu Khí
Song ngữ tiếng Trung – tiếng Anh: Cuốn sách được biên soạn dưới dạng song ngữ, giúp người đọc không chỉ nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn cải thiện kỹ năng ngoại ngữ, đặc biệt hữu ích cho các bạn đang học tiếng Trung và tiếng Anh chuyên ngành.
Phát triển kỹ năng từ vựng chuyên sâu: Sách tập trung vào việc giải thích chi tiết từng thuật ngữ, cung cấp các ví dụ thực tế, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng trong công việc.
Dành cho nhiều đối tượng học viên: Cuốn ebook này phù hợp với sinh viên, kỹ sư, nhà nghiên cứu, và cả những ai đang làm việc hoặc mong muốn tham gia vào ngành công nghiệp dầu khí.
Dễ dàng truy cập và học tập: Là một cuốn sách ebook, người học có thể dễ dàng mang theo bên mình và học tập mọi lúc mọi nơi trên các thiết bị điện tử như điện thoại, máy tính bảng, laptop.
Lợi ích khi sở hữu cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công nghệ Dầu Khí
Tiết kiệm thời gian tra cứu: Thay vì phải tìm kiếm từng từ vựng chuyên ngành rải rác trên nhiều nguồn tài liệu khác nhau, cuốn ebook này cung cấp đầy đủ và chi tiết ngay trong một cuốn sách duy nhất.
Cải thiện kỹ năng ngoại ngữ chuyên ngành: Việc học song ngữ giúp nâng cao khả năng đọc hiểu và giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế.
Tăng cường khả năng ứng dụng thực tế: Với những ví dụ và ngữ cảnh sử dụng cụ thể, người học có thể áp dụng ngay vào công việc hàng ngày, từ đó nâng cao hiệu suất làm việc.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Người dẫn dắt học viên đến thành công
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung, đặc biệt là tiếng Trung chuyên ngành. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong việc giảng dạy và biên soạn các tài liệu học tập, ông đã giúp hàng ngàn học viên đạt được mục tiêu ngôn ngữ của mình. Ông là tác giả của hàng loạt cuốn sách và ebook nổi tiếng về tiếng Trung và tiếng Anh chuyên ngành, đặc biệt là trong lĩnh vực công nghệ và công nghiệp.
Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công nghệ Dầu Khí” là một trong những tác phẩm tâm huyết của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, nhằm đem đến cho người học một công cụ hữu ích để nâng cao kiến thức và kỹ năng ngôn ngữ trong ngành dầu khí.
Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công nghệ Dầu Khí” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu không thể thiếu cho những ai đang theo đuổi sự nghiệp trong ngành công nghiệp dầu khí. Sách không chỉ giúp người học nâng cao vốn từ vựng mà còn là chiếc chìa khóa mở ra nhiều cơ hội việc làm hấp dẫn trong môi trường quốc tế.
Hãy sở hữu ngay cuốn sách này để nâng cao trình độ ngôn ngữ của bạn và tiến xa hơn trên con đường sự nghiệp trong ngành dầu khí!
Hướng dẫn sử dụng cuốn ebook “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công nghệ Dầu Khí”
Để tận dụng tối đa lợi ích từ cuốn sách này, bạn có thể áp dụng các phương pháp học sau:
Đọc và ghi chú: Mỗi ngày, bạn nên dành ít nhất 15-30 phút để đọc và ghi chú lại những từ vựng quan trọng. Sử dụng các công cụ như highlight hoặc ghi chú ngay trên ebook để dễ dàng ôn tập sau này.
Học từ vựng theo chủ đề: Cuốn sách được chia thành nhiều chương theo từng chủ đề cụ thể như kỹ thuật khoan, thiết bị máy móc, quy trình chế biến dầu, v.v. Bạn nên học từng chủ đề một để nắm vững các thuật ngữ liên quan, giúp việc ghi nhớ trở nên hiệu quả hơn.
Sử dụng phương pháp Flashcards: Bạn có thể tự tạo flashcards từ các từ vựng trong sách hoặc sử dụng các ứng dụng flashcards trực tuyến. Việc lặp lại từ vựng qua các thẻ học sẽ giúp bạn ghi nhớ lâu hơn.
Thực hành bằng các bài tập: Cuốn ebook cũng cung cấp các bài tập và câu hỏi ôn tập để bạn thực hành. Đừng bỏ qua các phần này vì chúng giúp bạn củng cố kiến thức và kiểm tra mức độ hiểu biết của mình.
Ứng dụng vào thực tiễn: Nếu bạn đang làm việc trong ngành dầu khí, hãy cố gắng sử dụng các thuật ngữ đã học trong các tình huống thực tế như trong các báo cáo, email hoặc các cuộc họp. Việc áp dụng thực tế sẽ giúp bạn nhớ từ vựng một cách tự nhiên và hiệu quả hơn.
Rất nhiều độc giả đã để lại những phản hồi tích cực sau khi sử dụng cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công nghệ Dầu Khí”. Dưới đây là một số đánh giá nổi bật:
Anh Minh Tuấn (Kỹ sư dầu khí): “Cuốn ebook này thật sự là một trợ thủ đắc lực cho tôi trong công việc. Nhờ nó, tôi đã tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Đặc biệt, các ví dụ thực tế và cách giải thích từ vựng rất dễ hiểu.”
Chị Hoàng Lan (Nhân viên xuất nhập khẩu dầu khí): “Sách cung cấp một lượng từ vựng phong phú và hữu ích cho công việc của tôi. Việc học song ngữ giúp tôi không chỉ nâng cao tiếng Trung mà còn cải thiện tiếng Anh chuyên ngành.”
Bạn Mai Anh (Sinh viên chuyên ngành kỹ thuật dầu khí): “Đây là cuốn sách rất cần thiết cho sinh viên như tôi. Nó giúp tôi chuẩn bị tốt hơn cho các kỳ thi và các buổi thảo luận nhóm về các dự án liên quan đến dầu khí.”
Cuốn ebook “Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công nghệ Dầu Khí” không chỉ là một công cụ học tập, mà còn là một hành trang quý giá giúp bạn tiến xa hơn trong sự nghiệp. Dù bạn là sinh viên, kỹ sư, nhân viên xuất nhập khẩu, hay chuyên gia trong ngành dầu khí, cuốn sách này sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên con đường chinh phục tri thức.
Hãy tải ngay cuốn ebook này để khởi đầu hành trình nâng cao kiến thức và kỹ năng chuyên ngành dầu khí của bạn.
Để có thể sở hữu cuốn sách, bạn có thể liên hệ trực tiếp với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster hoặc tìm kiếm trên các nền tảng bán sách trực tuyến do Tác giả Nguyễn Minh Vũ cung cấp. Chắc chắn đây sẽ là một tài liệu không thể thiếu trong tủ sách của bạn!
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công nghệ Dầu Khí
| STT | Từ vựng tiếng Trung tiếng Anh Công nghệ Dầu Khí – Phiên âm – Tiếng Việt |
| 1 | 石油 (Shíyóu) – Petroleum – Dầu mỏ |
| 2 | 天然气 (Tiānránqì) – Natural gas – Khí thiên nhiên |
| 3 | 钻井 (Zuànjǐng) – Drilling – Khoan giếng |
| 4 | 海洋平台 (Hǎiyáng píngtái) – Offshore platform – Giàn khoan ngoài khơi |
| 5 | 炼油厂 (Liànyóu chǎng) – Refinery – Nhà máy lọc dầu |
| 6 | 管道 (Guǎndào) – Pipeline – Đường ống |
| 7 | 原油 (Yuányóu) – Crude oil – Dầu thô |
| 8 | 储油罐 (Chú yóu guàn) – Oil storage tank – Bể chứa dầu |
| 9 | 油田 (Yóutián) – Oil field – Mỏ dầu |
| 10 | 液化天然气 (Yèhuà tiānránqì) – Liquefied natural gas (LNG) – Khí tự nhiên hóa lỏng |
| 11 | 输油管 (Shū yóu guǎn) – Oil pipeline – Đường ống dẫn dầu |
| 12 | 油气勘探 (Yóuqì kāntàn) – Oil and gas exploration – Thăm dò dầu khí |
| 13 | 石油化工 (Shíyóu huàgōng) – Petrochemical – Hóa dầu |
| 14 | 海上钻井 (Hǎishàng zuànjǐng) – Offshore drilling – Khoan ngoài khơi |
| 15 | 管道运输 (Guǎndào yùnshū) – Pipeline transportation – Vận chuyển bằng đường ống |
| 16 | 碳氢化合物 (Tànqīng huàhéwù) – Hydrocarbon – Hydrocacbon |
| 17 | 油井 (Yóujǐng) – Oil well – Giếng dầu |
| 18 | 油气生产 (Yóuqì shēngchǎn) – Oil and gas production – Sản xuất dầu khí |
| 19 | 提炼 (Tíliàn) – Refining – Lọc dầu |
| 20 | 输气管 (Shū qì guǎn) – Gas pipeline – Đường ống dẫn khí |
| 21 | 油气储存 (Yóuqì chúcún) – Oil and gas storage – Lưu trữ dầu khí |
| 22 | 气体压缩 (Qìtǐ yāsuō) – Gas compression – Nén khí |
| 23 | 油气分离 (Yóuqì fēnlí) – Oil-gas separation – Tách dầu khí |
| 24 | 环保标准 (Huánbǎo biāozhǔn) – Environmental standards – Tiêu chuẩn môi trường |
| 25 | 能源安全 (Néngyuán ānquán) – Energy security – An ninh năng lượng |
| 26 | 采油 (Cǎiyóu) – Oil extraction – Khai thác dầu |
| 27 | 油气管道 (Yóuqì guǎndào) – Oil and gas pipeline – Đường ống dẫn dầu khí |
| 28 | 井架 (Jǐngjià) – Derrick – Giàn khoan |
| 29 | 碳捕捉 (Tàn bǔzhuō) – Carbon capture – Thu giữ carbon |
| 30 | 气体处理 (Qìtǐ chǔlǐ) – Gas processing – Xử lý khí |
| 31 | 燃料 (Ránliào) – Fuel – Nhiên liệu |
| 32 | 燃气轮机 (Ránqì lúntī) – Gas turbine – Tuabin khí |
| 33 | 油气管网 (Yóuqì guǎnwǎng) – Oil and gas network – Mạng lưới đường ống dầu khí |
| 34 | 油气加工 (Yóuqì jiāgōng) – Oil and gas processing – Chế biến dầu khí |
| 35 | 炼化 (Liànhuà) – Refining and chemical – Lọc hóa |
| 36 | 潜油泵 (Qiányóu bèng) – Submersible pump – Máy bơm chìm |
| 37 | 油气井 (Yóuqì jǐng) – Oil and gas well – Giếng dầu khí |
| 38 | 海底管道 (Hǎidǐ guǎndào) – Subsea pipeline – Đường ống ngầm dưới biển |
| 39 | 油气出口 (Yóuqì chūkǒu) – Oil and gas export – Xuất khẩu dầu khí |
| 40 | 地质调查 (Dìzhì diàochá) – Geological survey – Khảo sát địa chất |
| 41 | 储能系统 (Chúnéng xìtǒng) – Energy storage system – Hệ thống lưu trữ năng lượng |
| 42 | 油气平台 (Yóuqì píngtái) – Oil and gas platform – Giàn khoan dầu khí |
| 43 | 深水钻井 (Shēnshuǐ zuànjǐng) – Deepwater drilling – Khoan sâu dưới nước |
| 44 | 海底采油 (Hǎidǐ cǎiyóu) – Subsea oil extraction – Khai thác dầu dưới đáy biển |
| 45 | 油气技术 (Yóuqì jìshù) – Oil and gas technology – Công nghệ dầu khí |
| 46 | 碳排放 (Tàn páifàng) – Carbon emission – Phát thải carbon |
| 47 | 可再生能源 (Kězàishēng néngyuán) – Renewable energy – Năng lượng tái tạo |
| 48 | 采油设备 (Cǎiyóu shèbèi) – Oil extraction equipment – Thiết bị khai thác dầu |
| 49 | 能源管理 (Néngyuán guǎnlǐ) – Energy management – Quản lý năng lượng |
| 50 | 石油储备 (Shíyóu chǔbèi) – Oil reserves – Dự trữ dầu |
| 51 | 油气回收 (Yóuqì huíshōu) – Oil and gas recovery – Thu hồi dầu khí |
| 52 | 海上油田 (Hǎishàng yóutián) – Offshore oil field – Mỏ dầu ngoài khơi |
| 53 | 油井设备 (Yóujǐng shèbèi) – Oil well equipment – Thiết bị giếng dầu |
| 54 | 石油输出 (Shíyóu shūchū) – Oil output – Sản lượng dầu |
| 55 | 深井 (Shēnjǐng) – Deep well – Giếng sâu |
| 56 | 管线腐蚀 (Guǎnxiàn fǔshí) – Pipeline corrosion – Sự ăn mòn đường ống |
| 57 | 井口 (Jǐngkǒu) – Wellhead – Miệng giếng |
| 58 | 油气储备 (Yóuqì chǔbèi) – Oil and gas reserves – Dự trữ dầu khí |
| 59 | 油气综合开发 (Yóuqì zōnghé kāifā) – Integrated oil and gas development – Phát triển tổng hợp dầu khí |
| 60 | 采油工艺 (Cǎiyóu gōngyì) – Oil extraction process – Quy trình khai thác dầu |
| 61 | 井下作业 (Jǐngxià zuòyè) – Downhole operation – Hoạt động dưới giếng |
| 62 | 浮式生产储油船 (Fúshì shēngchǎn chúyóu chuán) – Floating production storage and offloading (FPSO) – Tàu chứa và xử lý dầu nổi |
| 63 | 石油工程 (Shíyóu gōngchéng) – Petroleum engineering – Kỹ thuật dầu khí |
| 64 | 注水井 (Zhùshuǐ jǐng) – Water injection well – Giếng bơm nước |
| 65 | 石油污染 (Shíyóu wūrǎn) – Oil pollution – Ô nhiễm dầu |
| 66 | 井控 (Jǐngkòng) – Well control – Kiểm soát giếng |
| 67 | 天然气液化 (Tiānránqì yèhuà) – Natural gas liquefaction – Hóa lỏng khí tự nhiên |
| 68 | 油气运输 (Yóuqì yùnshū) – Oil and gas transportation – Vận chuyển dầu khí |
| 69 | 安全阀 (Ānquán fá) – Safety valve – Van an toàn |
| 70 | 注气 (Zhù qì) – Gas injection – Bơm khí |
| 71 | 高压油井 (Gāoyā yóujǐng) – High-pressure oil well – Giếng dầu cao áp |
| 72 | 油气混合物 (Yóuqì hùnhéwù) – Oil-gas mixture – Hỗn hợp dầu khí |
| 73 | 储能技术 (Chúnéng jìshù) – Energy storage technology – Công nghệ lưu trữ năng lượng |
| 74 | 油气增产 (Yóuqì zēngchǎn) – Oil and gas production enhancement – Gia tăng sản lượng dầu khí |
| 75 | 碳税 (Tànshuì) – Carbon tax – Thuế carbon |
| 76 | 炼油工艺 (Liànyóu gōngyì) – Refining process – Quy trình lọc dầu |
| 77 | 油气检测 (Yóuqì jiǎncè) – Oil and gas detection – Phát hiện dầu khí |
| 78 | 燃气泄漏 (Ránqì xièlòu) – Gas leakage – Rò rỉ khí đốt |
| 79 | 井喷 (Jǐngpēn) – Blowout – Phun trào giếng |
| 80 | 钻井平台 (Zuànjǐng píngtái) – Drilling platform – Giàn khoan |
| 81 | 深海采油 (Shēnhǎi cǎiyóu) – Deep-sea oil extraction – Khai thác dầu biển sâu |
| 82 | 炼油催化 (Liànyóu cuīhuà) – Refining catalyst – Chất xúc tác lọc dầu |
| 83 | 油气分配 (Yóuqì fēnpèi) – Oil and gas distribution – Phân phối dầu khí |
| 84 | 油气市场 (Yóuqì shìchǎng) – Oil and gas market – Thị trường dầu khí |
| 85 | 油田开发 (Yóutián kāifā) – Oil field development – Phát triển mỏ dầu |
| 86 | 化学注入 (Huàxué zhùrù) – Chemical injection – Bơm hóa chất |
| 87 | 井下设备 (Jǐngxià shèbèi) – Downhole equipment – Thiết bị dưới giếng |
| 88 | 海洋油气 (Hǎiyáng yóuqì) – Marine oil and gas – Dầu khí biển |
| 89 | 电动潜油泵 (Diàndòng qiányóu bèng) – Electric submersible pump – Máy bơm chìm điện |
| 90 | 油气井完井 (Yóuqì jǐng wánjǐng) – Well completion – Hoàn thiện giếng dầu khí |
| 91 | 热能回收 (Rènéng huíshōu) – Heat recovery – Thu hồi nhiệt |
| 92 | 油气储层 (Yóuqì chúcéng) – Oil and gas reservoir – Tầng chứa dầu khí |
| 93 | 电气设备 (Diànqì shèbèi) – Electrical equipment – Thiết bị điện |
| 94 | 气体压缩机 (Qìtǐ yāsuō jī) – Gas compressor – Máy nén khí |
| 95 | 管道检修 (Guǎndào jiǎnxiū) – Pipeline maintenance – Bảo trì đường ống |
| 96 | 油气贸易 (Yóuqì màoyì) – Oil and gas trade – Thương mại dầu khí |
| 97 | 石油产品 (Shíyóu chǎnpǐn) – Petroleum products – Sản phẩm dầu mỏ |
| 98 | 油气监控 (Yóuqì jiānkòng) – Oil and gas monitoring – Giám sát dầu khí |
| 99 | 油气分析 (Yóuqì fēnxī) – Oil and gas analysis – Phân tích dầu khí |
| 100 | 碳减排 (Tàn jiǎnpái) – Carbon reduction – Giảm phát thải carbon |
| 101 | 海上作业 (Hǎishàng zuòyè) – Offshore operations – Hoạt động ngoài khơi |
| 102 | 原油处理 (Yuányóu chǔlǐ) – Crude oil processing – Xử lý dầu thô |
| 103 | 压缩天然气 (Yāsuō tiānránqì) – Compressed natural gas (CNG) – Khí thiên nhiên nén |
| 104 | 油气钻井 (Yóuqì zuànjǐng) – Oil and gas drilling – Khoan dầu khí |
| 105 | 化学洗井 (Huàxué xǐ jǐng) – Chemical well cleaning – Làm sạch giếng bằng hóa chất |
| 106 | 海底油田 (Hǎidǐ yóutián) – Subsea oil field – Mỏ dầu dưới đáy biển |
| 107 | 能源效率 (Néngyuán xiàolǜ) – Energy efficiency – Hiệu quả năng lượng |
| 108 | 石油炼化 (Shíyóu liànhuà) – Oil refining – Lọc dầu |
| 109 | 能源转型 (Néngyuán zhuǎnxíng) – Energy transition – Chuyển đổi năng lượng |
| 110 | 冷却塔 (Lěngquè tǎ) – Cooling tower – Tháp làm mát |
| 111 | 二氧化碳捕集 (Èryǎnghuàtàn bǔjí) – Carbon dioxide capture – Thu giữ CO2 |
| 112 | 裂解 (Lièjiě) – Cracking – Quá trình cracking (phân hủy nhiệt) |
| 113 | 管道安全 (Guǎndào ānquán) – Pipeline safety – An toàn đường ống |
| 114 | 天然气发电 (Tiānránqì fādiàn) – Natural gas power generation – Phát điện bằng khí tự nhiên |
| 115 | 氢能 (Qīng néng) – Hydrogen energy – Năng lượng hydro |
| 116 | 油气风险管理 (Yóuqì fēngxiǎn guǎnlǐ) – Oil and gas risk management – Quản lý rủi ro dầu khí |
| 117 | 油井测井 (Yóujǐng cèjǐng) – Well logging – Đo lường giếng |
| 118 | 油气运输船 (Yóuqì yùnshū chuán) – Oil and gas tanker – Tàu chở dầu khí |
| 119 | 海洋工程 (Hǎiyáng gōngchéng) – Marine engineering – Kỹ thuật biển |
| 120 | 能源储存系统 (Néngyuán chúcún xìtǒng) – Energy storage system – Hệ thống lưu trữ năng lượng |
| 121 | 天然气分离 (Tiānránqì fēnlí) – Natural gas separation – Phân tách khí tự nhiên |
| 122 | 天然气液化厂 (Tiānránqì yèhuà chǎng) – LNG plant – Nhà máy hóa lỏng khí tự nhiên |
| 123 | 石油化工厂 (Shíyóu huàgōng chǎng) – Petrochemical plant – Nhà máy hóa dầu |
| 124 | 井控设备 (Jǐngkòng shèbèi) – Well control equipment – Thiết bị kiểm soát giếng |
| 125 | 能源管理系统 (Néngyuán guǎnlǐ xìtǒng) – Energy management system – Hệ thống quản lý năng lượng |
| 126 | 钻井泥浆 (Zuànjǐng níjiāng) – Drilling mud – Bùn khoan |
| 127 | 油气处理站 (Yóuqì chǔlǐ zhàn) – Oil and gas processing station – Trạm xử lý dầu khí |
| 128 | 燃料气体 (Ránliào qìtǐ) – Fuel gas – Khí đốt nhiên liệu |
| 129 | 生产平台 (Shēngchǎn píngtái) – Production platform – Giàn sản xuất |
| 130 | 采油平台 (Cǎiyóu píngtái) – Oil production platform – Giàn khai thác dầu |
| 131 | 油气钻井平台 (Yóuqì zuànjǐng píngtái) – Oil and gas drilling platform – Giàn khoan dầu khí |
| 132 | 气体压缩站 (Qìtǐ yāsuō zhàn) – Gas compression station – Trạm nén khí |
| 133 | 液化气运输船 (Yèhuàqì yùnshū chuán) – LPG tanker – Tàu chở khí hóa lỏng |
| 134 | 冷冻分离 (Lěngdòng fēnlí) – Cryogenic separation – Tách lạnh |
| 135 | 燃烧控制 (Ránshāo kòngzhì) – Combustion control – Kiểm soát đốt cháy |
| 136 | 气体测量 (Qìtǐ cèliáng) – Gas measurement – Đo lường khí |
| 137 | 压裂技术 (Yāliè jìshù) – Fracturing technology – Công nghệ ép nứt thủy lực |
| 138 | 油井测试 (Yóujǐng cèshì) – Well testing – Thử nghiệm giếng dầu |
| 139 | 地层压力 (Dìcéng yālì) – Formation pressure – Áp lực tầng đất |
| 140 | 浮式生产系统 (Fúshì shēngchǎn xìtǒng) – Floating production system – Hệ thống sản xuất nổi |
| 141 | 碳捕集与封存 (Tàn bǔjí yǔ fēngcún) – Carbon capture and storage (CCS) – Thu giữ và lưu trữ carbon |
| 142 | 石油钻井工程 (Shíyóu zuànjǐng gōngchéng) – Oil drilling engineering – Kỹ thuật khoan dầu |
| 143 | 气体循环系统 (Qìtǐ xúnhuán xìtǒng) – Gas circulation system – Hệ thống tuần hoàn khí |
| 144 | 高压天然气 (Gāoyā tiānránqì) – High-pressure natural gas – Khí tự nhiên cao áp |
| 145 | 油气净化 (Yóuqì jìnghuà) – Oil and gas purification – Lọc dầu khí |
| 146 | 油田服务 (Yóutián fúwù) – Oilfield services – Dịch vụ mỏ dầu |
| 147 | 天然气液化设备 (Tiānránqì yèhuà shèbèi) – LNG liquefaction equipment – Thiết bị hóa lỏng khí tự nhiên |
| 148 | 石油精炼 (Shíyóu jīngliàn) – Oil refining – Tinh luyện dầu |
| 149 | 油气井口 (Yóuqì jǐngkǒu) – Oil and gas wellhead – Miệng giếng dầu khí |
| 150 | 管道防腐 (Guǎndào fángfǔ) – Pipeline corrosion protection – Bảo vệ chống ăn mòn đường ống |
| 151 | 油气集输 (Yóuqì jíshū) – Oil and gas gathering and transportation – Thu gom và vận chuyển dầu khí |
| 152 | 油气采集 (Yóuqì cǎijí) – Oil and gas collection – Thu thập dầu khí |
| 153 | 天然气压缩机站 (Tiānránqì yāsuō jī zhàn) – Natural gas compressor station – Trạm nén khí tự nhiên |
| 154 | 石油设备维护 (Shíyóu shèbèi wéihù) – Oil equipment maintenance – Bảo trì thiết bị dầu khí |
| 155 | 地下储油 (Dìxià chúyóu) – Underground oil storage – Lưu trữ dầu dưới lòng đất |
| 156 | 油气泄漏检测 (Yóuqì xièlòu jiǎncè) – Oil and gas leakage detection – Phát hiện rò rỉ dầu khí |
| 157 | 油气生产设施 (Yóuqì shēngchǎn shèshī) – Oil and gas production facilities – Cơ sở sản xuất dầu khí |
| 158 | 井眼 (Jǐngyǎn) – Wellbore – Lỗ khoan giếng |
| 159 | 注气井 (Zhùqì jǐng) – Gas injection well – Giếng bơm khí |
| 160 | 油气提取 (Yóuqì tíqǔ) – Oil and gas extraction – Khai thác dầu khí |
| 161 | 气体冷却 (Qìtǐ lěngquè) – Gas cooling – Làm mát khí |
| 162 | 油气处理厂 (Yóuqì chǔlǐ chǎng) – Oil and gas processing plant – Nhà máy xử lý dầu khí |
| 163 | 海上油气开采 (Hǎishàng yóuqì kāicǎi) – Offshore oil and gas exploitation – Khai thác dầu khí ngoài khơi |
| 164 | 天然气管道 (Tiānránqì guǎndào) – Natural gas pipeline – Đường ống khí tự nhiên |
| 165 | 油气混合 (Yóuqì hùnhé) – Oil and gas mixture – Hỗn hợp dầu khí |
| 166 | 石油勘探 (Shíyóu kāntàn) – Petroleum exploration – Thăm dò dầu mỏ |
| 167 | 油气管网 (Yóuqì guǎnwǎng) – Oil and gas pipeline network – Mạng lưới đường ống dầu khí |
| 168 | 硫化氢 (Liúhuà qīng) – Hydrogen sulfide (H2S) – Khí hydro sulfide (H2S) |
| 169 | 环保措施 (Huánbǎo cuòshī) – Environmental protection measures – Biện pháp bảo vệ môi trường |
| 170 | 油气处理技术 (Yóuqì chǔlǐ jìshù) – Oil and gas processing technology – Công nghệ xử lý dầu khí |
| 171 | 油气储存设施 (Yóuqì chúcún shèshī) – Oil and gas storage facilities – Cơ sở lưu trữ dầu khí |
| 172 | 天然气发电厂 (Tiānránqì fādiàn chǎng) – Natural gas power plant – Nhà máy phát điện khí tự nhiên |
| 173 | 原油价格 (Yuányóu jiàgé) – Crude oil price – Giá dầu thô |
| 174 | 井控系统 (Jǐngkòng xìtǒng) – Well control system – Hệ thống kiểm soát giếng |
| 175 | 油气资源评估 (Yóuqì zīyuán pínggū) – Oil and gas resource assessment – Đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 176 | 油田管理 (Yóutián guǎnlǐ) – Oilfield management – Quản lý mỏ dầu |
| 177 | 油罐车 (Yóuguàn chē) – Oil tanker truck – Xe bồn chở dầu |
| 178 | 煤层气 (Méicéng qì) – Coalbed methane – Khí mê-tan từ tầng than |
| 179 | 管道压力 (Guǎndào yālì) – Pipeline pressure – Áp lực đường ống |
| 180 | 气体脱硫 (Qìtǐ tuōliú) – Gas desulfurization – Khử lưu huỳnh trong khí |
| 181 | 油气管道施工 (Yóuqì guǎndào shīgōng) – Oil and gas pipeline construction – Thi công đường ống dầu khí |
| 182 | 石油储罐 (Shíyóu chǔguàn) – Oil storage tank – Bồn chứa dầu |
| 183 | 天然气终端 (Tiānránqì zhōngduān) – Natural gas terminal – Trạm cuối khí tự nhiên |
| 184 | 碳排放 (Tàn páifàng) – Carbon emissions – Phát thải carbon |
| 185 | 油气勘探报告 (Yóuqì kāntàn bàogào) – Oil and gas exploration report – Báo cáo thăm dò dầu khí |
| 186 | 油气开采许可 (Yóuqì kāicǎi xǔkě) – Oil and gas extraction license – Giấy phép khai thác dầu khí |
| 187 | 浮式钻井平台 (Fúshì zuànjǐng píngtái) – Floating drilling platform – Giàn khoan nổi |
| 188 | 天然气市场 (Tiānránqì shìchǎng) – Natural gas market – Thị trường khí tự nhiên |
| 189 | 钻探技术 (Zuàntàn jìshù) – Drilling technology – Công nghệ khoan |
| 190 | 燃料油 (Ránliào yóu) – Fuel oil – Dầu nhiên liệu |
| 191 | 油气流量计 (Yóuqì liúliàng jì) – Oil and gas flowmeter – Đồng hồ đo lưu lượng dầu khí |
| 192 | 原油储备 (Yuányóu chúbèi) – Crude oil reserves – Dự trữ dầu thô |
| 193 | 油田工人 (Yóutián gōngrén) – Oilfield worker – Công nhân mỏ dầu |
| 194 | 石油勘测仪器 (Shíyóu kāncè yíqì) – Petroleum surveying instruments – Thiết bị khảo sát dầu mỏ |
| 195 | 天然气压缩机 (Tiānránqì yāsuō jī) – Natural gas compressor – Máy nén khí tự nhiên |
| 196 | 油气分离 (Yóuqì fēnlí) – Oil and gas separation – Tách dầu và khí |
| 197 | 石油进口国 (Shíyóu jìnkǒu guó) – Oil importing country – Quốc gia nhập khẩu dầu |
| 198 | 石油出口国 (Shíyóu chūkǒu guó) – Oil exporting country – Quốc gia xuất khẩu dầu |
| 199 | 环境影响评估 (Huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental impact assessment – Đánh giá tác động môi trường |
| 200 | 海洋石油开发 (Hǎiyáng shíyóu kāifā) – Offshore oil development – Phát triển dầu mỏ ngoài khơi |
| 201 | 炼油厂 (Liànyóu chǎng) – Oil refinery – Nhà máy lọc dầu |
| 202 | 管道检查 (Guǎndào jiǎnchá) – Pipeline inspection – Kiểm tra đường ống |
| 203 | 油轮 (Yóulún) – Oil tanker – Tàu chở dầu |
| 204 | 石油管道泄漏 (Shíyóu guǎndào xièlòu) – Oil pipeline leak – Rò rỉ đường ống dầu |
| 205 | 油气井作业 (Yóuqì jǐng zuòyè) – Oil and gas well operations – Hoạt động khai thác giếng dầu khí |
| 206 | 石油钻井平台 (Shíyóu zuànjǐng píngtái) – Oil drilling platform – Giàn khoan dầu |
| 207 | 气田开发 (Qìtián kāifā) – Gas field development – Phát triển mỏ khí |
| 208 | 油气价格波动 (Yóuqì jiàgé bōdòng) – Oil and gas price fluctuations – Biến động giá dầu khí |
| 209 | 石油战略储备 (Shíyóu zhànlüè chúbèi) – Strategic oil reserves – Dự trữ dầu chiến lược |
| 210 | 油气安全监管 (Yóuqì ānquán jiānguǎn) – Oil and gas safety supervision – Giám sát an toàn dầu khí |
| 211 | 采油工程 (Cǎiyóu gōngchéng) – Petroleum engineering – Kỹ thuật khai thác dầu |
| 212 | 煤气化 (Méiqì huà) – Coal gasification – Khí hóa than |
| 213 | 天然气勘探 (Tiānránqì kāntàn) – Natural gas exploration – Thăm dò khí tự nhiên |
| 214 | 气井压裂 (Qìjǐng yālì) – Gas well fracturing – Phân đoạn giếng khí |
| 215 | 油罐 (Yóuguàn) – Oil tank – Bồn chứa dầu |
| 216 | 石油合同 (Shíyóu hétóng) – Oil contract – Hợp đồng dầu mỏ |
| 217 | 物探 (Wùtàn) – Geophysical exploration – Khảo sát địa vật lý |
| 218 | 油气资源开发 (Yóuqì zīyuán kāifā) – Oil and gas resource development – Phát triển tài nguyên dầu khí |
| 219 | 石油检测 (Shíyóu jiǎncè) – Oil testing – Kiểm tra dầu |
| 220 | 天然气阀门 (Tiānránqì fámén) – Natural gas valve – Van khí tự nhiên |
| 221 | 油气压缩 (Yóuqì yāsuō) – Oil and gas compression – Nén dầu khí |
| 222 | 可燃气体 (Kěrán qìtǐ) – Flammable gas – Khí dễ cháy |
| 223 | 海上油气平台 (Hǎishàng yóuqì píngtái) – Offshore oil and gas platform – Giàn khoan dầu khí ngoài khơi |
| 224 | 气体输送 (Qìtǐ shūsòng) – Gas transportation – Vận chuyển khí |
| 225 | 油气行业 (Yóuqì hángyè) – Oil and gas industry – Ngành dầu khí |
| 226 | 石油开发计划 (Shíyóu kāifā jìhuà) – Oil development plan – Kế hoạch phát triển dầu mỏ |
| 227 | 煤层气开采 (Méicéng qì kāicǎi) – Coalbed methane extraction – Khai thác khí mê-tan từ tầng than |
| 228 | 含油气层 (Hányóuqì céng) – Oil and gas bearing layer – Tầng chứa dầu khí |
| 229 | 气田 (Qìtián) – Gas field – Mỏ khí |
| 230 | 井下作业 (Jǐngxià zuòyè) – Downhole operations – Hoạt động dưới lòng giếng |
| 231 | 油气勘探方法 (Yóuqì kāntàn fāngfǎ) – Oil and gas exploration methods – Phương pháp thăm dò dầu khí |
| 232 | 石油存储 (Shíyóu cúnchú) – Oil storage – Lưu trữ dầu |
| 233 | 钻井工程师 (Zuànjǐng gōngchéngshī) – Drilling engineer – Kỹ sư khoan |
| 234 | 油气处理设施 (Yóuqì chǔlǐ shèshī) – Oil and gas processing facilities – Cơ sở xử lý dầu khí |
| 235 | 采油厂 (Cǎiyóu chǎng) – Oil production plant – Nhà máy sản xuất dầu |
| 236 | 油气供应链 (Yóuqì gōngyìng liàn) – Oil and gas supply chain – Chuỗi cung ứng dầu khí |
| 237 | 井口设备 (Jǐngkǒu shèbèi) – Wellhead equipment – Thiết bị miệng giếng |
| 238 | 石油精炼 (Shíyóu jīngliàn) – Oil refining – Lọc dầu |
| 239 | 油气开采技术 (Yóuqì kāicǎi jìshù) – Oil and gas extraction technology – Công nghệ khai thác dầu khí |
| 240 | 煤气化技术 (Méiqì huà jìshù) – Gasification technology – Công nghệ khí hóa |
| 241 | 海洋钻探 (Hǎiyáng zuàntàn) – Offshore drilling – Khoan ngoài khơi |
| 242 | 采油泵 (Cǎiyóu bèng) – Oil pump – Bơm dầu |
| 243 | 气体运输管道 (Qìtǐ yùnshū guǎndào) – Gas transport pipeline – Đường ống vận chuyển khí |
| 244 | 煤气炉 (Méiqì lú) – Gas stove – Bếp khí |
| 245 | 原油市场 (Yuányóu shìchǎng) – Crude oil market – Thị trường dầu thô |
| 246 | 燃气发电 (Ránqì fādiàn) – Gas-fired power generation – Phát điện bằng khí |
| 247 | 气体浓度 (Qìtǐ nóngdù) – Gas concentration – Nồng độ khí |
| 248 | 油气资源管理 (Yóuqì zīyuán guǎnlǐ) – Oil and gas resource management – Quản lý tài nguyên dầu khí |
| 249 | 流体力学 (Liútǐ lìxué) – Fluid mechanics – Cơ học chất lỏng |
| 250 | 油气排放 (Yóuqì páifàng) – Oil and gas emissions – Phát thải dầu khí |
| 251 | 石油勘探许可 (Shíyóu kāntàn xǔkě) – Oil exploration license – Giấy phép thăm dò dầu mỏ |
| 252 | 油气资源政策 (Yóuqì zīyuán zhèngcè) – Oil and gas resource policy – Chính sách tài nguyên dầu khí |
| 253 | 高温高压 (Gāowēn gāoyā) – High temperature and high pressure – Nhiệt độ và áp suất cao |
| 254 | 油气成本 (Yóuqì chéngběn) – Oil and gas costs – Chi phí dầu khí |
| 255 | 储气设施 (Chǔqì shèshī) – Gas storage facilities – Cơ sở lưu trữ khí |
| 256 | 流量计 (Liúliàng jì) – Flow meter – Đồng hồ đo lưu lượng |
| 257 | 监测系统 (Jiāncè xìtǒng) – Monitoring system – Hệ thống giám sát |
| 258 | 石油供应 (Shíyóu gōngyìng) – Oil supply – Cung cấp dầu |
| 259 | 油气合同 (Yóuqì hétóng) – Oil and gas contract – Hợp đồng dầu khí |
| 260 | 石油开发公司 (Shíyóu kāifā gōngsī) – Oil development company – Công ty phát triển dầu mỏ |
| 261 | 油气开发技术 (Yóuqì kāifā jìshù) – Oil and gas development technology – Công nghệ phát triển dầu khí |
| 262 | 储油罐 (Chǔyóu guàn) – Oil storage tank – Bồn chứa dầu |
| 263 | 环境监管 (Huánjìng jiānguǎn) – Environmental regulation – Quy định về môi trường |
| 264 | 石油生产许可证 (Shíyóu shēngchǎn xǔkě) – Oil production license – Giấy phép sản xuất dầu |
| 265 | 井口压力 (Jǐngkǒu yālì) – Wellhead pressure – Áp suất miệng giếng |
| 266 | 燃气工程 (Ránqì gōngchéng) – Gas engineering – Kỹ thuật khí |
| 267 | 压裂技术 (Yālì jìshù) – Fracturing technology – Công nghệ nứt vỡ |
| 268 | 再生能源 (Zàishēng néngyuán) – Renewable energy – Năng lượng tái tạo |
| 269 | 油气行业标准 (Yóuqì hángyè biāozhǔn) – Oil and gas industry standards – Tiêu chuẩn ngành dầu khí |
| 270 | 原油运输 (Yuányóu yùnshū) – Crude oil transportation – Vận chuyển dầu thô |
| 271 | 石油地质 (Shíyóu dìzhì) – Petroleum geology – Địa chất dầu khí |
| 272 | 石油化学 (Shíyóu huàxué) – Petrochemistry – Hóa dầu |
| 273 | 气体分析 (Qìtǐ fēnxī) – Gas analysis – Phân tích khí |
| 274 | 石油运输管道 (Shíyóu yùnshū guǎndào) – Oil transport pipeline – Đường ống vận chuyển dầu |
| 275 | 储气库 (Chǔqì kù) – Gas storage facility – Cơ sở lưu trữ khí |
| 276 | 深水钻探 (Shēn shuǐ zuàntàn) – Deepwater drilling – Khoan nước sâu |
| 277 | 石油勘探技术 (Shíyóu kāntàn jìshù) – Oil exploration technology – Công nghệ thăm dò dầu |
| 278 | 井口设备维护 (Jǐngkǒu shèbèi wéihù) – Wellhead equipment maintenance – Bảo trì thiết bị miệng giếng |
| 279 | 石油生产成本 (Shíyóu shēngchǎn chéngběn) – Oil production costs – Chi phí sản xuất dầu |
| 280 | 海洋油气资源 (Hǎiyáng yóuqì zīyuán) – Marine oil and gas resources – Tài nguyên dầu khí biển |
| 281 | 石油市场分析 (Shíyóu shìchǎng fēnxī) – Oil market analysis – Phân tích thị trường dầu |
| 282 | 燃料供应 (Ránliào gōngyìng) – Fuel supply – Cung cấp nhiên liệu |
| 283 | 油田监测 (Yóutián jiāncè) – Oil field monitoring – Giám sát mỏ dầu |
| 284 | 管道泄漏 (Guǎndào xièlòu) – Pipeline leakage – Rò rỉ đường ống |
| 285 | 石油分配 (Shíyóu fēnpèi) – Oil distribution – Phân phối dầu |
| 286 | 天然气储存 (Tiānránqì chǔcún) – Natural gas storage – Lưu trữ khí tự nhiên |
| 287 | 煤气田 (Méiqì tián) – Gas field (coal bed) – Mỏ khí (tầng than) |
| 288 | 石油增产 (Shíyóu zēngchǎn) – Oil enhancement – Tăng sản lượng dầu |
| 289 | 油气资源勘探 (Yóuqì zīyuán kāntàn) – Oil and gas resource exploration – Thăm dò tài nguyên dầu khí |
| 290 | 设备投资 (Shèbèi tóuzī) – Equipment investment – Đầu tư thiết bị |
| 291 | 油气勘探公司 (Yóuqì kāntàn gōngsī) – Oil and gas exploration company – Công ty thăm dò dầu khí |
| 292 | 生产设施 (Shēngchǎn shèshī) – Production facilities – Cơ sở sản xuất |
| 293 | 设备故障 (Shèbèi gùzhàng) – Equipment failure – Sự cố thiết bị |
| 294 | 油气回收 (Yóuqì huíshōu) – Oil and gas recovery – Khôi phục dầu khí |
| 295 | 开采计划 (Kāicǎi jìhuà) – Extraction plan – Kế hoạch khai thác |
| 296 | 设备安装 (Shèbèi ānzhuāng) – Equipment installation – Lắp đặt thiết bị |
| 297 | 原油勘探 (Yuányóu kāntàn) – Crude oil exploration – Thăm dò dầu thô |
| 298 | 燃料效率 (Ránliào xiàolǜ) – Fuel efficiency – Hiệu suất nhiên liệu |
| 299 | 石油监测 (Shíyóu jiāncè) – Oil monitoring – Giám sát dầu |
| 300 | 油田勘探 (Yóutián kāntàn) – Oil field exploration – Thăm dò mỏ dầu |
| 301 | 燃气处理 (Ránqì chǔlǐ) – Gas processing – Xử lý khí |
| 302 | 油气资产 (Yóuqì zīchǎn) – Oil and gas assets – Tài sản dầu khí |
| 303 | 进料口 (Jìnliao kǒu) – Inlet – Cổng vào |
| 304 | 储罐 (Chǔguàn) – Storage tank – Bồn chứa |
| 305 | 油田生产 (Yóutián shēngchǎn) – Oil field production – Sản xuất mỏ dầu |
| 306 | 泵送 (Bèngsòng) – Pumping – Bơm |
| 307 | 气体输送 (Qìtǐ shūsòng) – Gas delivery – Vận chuyển khí |
| 308 | 设备测试 (Shèbèi cèshì) – Equipment testing – Kiểm tra thiết bị |
| 309 | 油气工程师 (Yóuqì gōngchéngshī) – Oil and gas engineer – Kỹ sư dầu khí |
| 310 | 井下作业 (Jǐngxià zuòyè) – Downhole operations – Hoạt động dưới giếng |
| 311 | 地层压力 (Dìcéng yālì) – Formation pressure – Áp suất lớp địa chất |
| 312 | 自然气 (Zìránqì) – Natural gas – Khí tự nhiên |
| 313 | 旋转设备 (Xuánzhuǎn shèbèi) – Rotating equipment – Thiết bị quay |
| 314 | 井身结构 (Jǐngshēn jiégòu) – Wellbore structure – Cấu trúc miệng giếng |
| 315 | 钻井液 (Zuànjǐng yè) – Drilling fluid – Dịch khoan |
| 316 | 排放标准 (Páifàng biāozhǔn) – Emission standards – Tiêu chuẩn phát thải |
| 317 | 石油炼制 (Shíyóu liànzhì) – Oil refining – Chưng cất dầu |
| 318 | 设备维护 (Shèbèi wéihù) – Equipment maintenance – Bảo trì thiết bị |
| 319 | 产量分析 (Chǎnliàng fēnxī) – Production analysis – Phân tích sản lượng |
| 320 | 管道检测 (Guǎndào jiǎncè) – Pipeline inspection – Kiểm tra đường ống |
| 321 | 油气工程 (Yóuqì gōngchéng) – Oil and gas engineering – Kỹ thuật dầu khí |
| 322 | 资源勘探 (Zīyuán kāntàn) – Resource exploration – Khám phá tài nguyên |
| 323 | 质量控制 (Zhìliàng kòngzhì) – Quality control – Kiểm soát chất lượng |
| 324 | 油气投资 (Yóuqì tóuzī) – Oil and gas investment – Đầu tư dầu khí |
| 325 | 现场施工 (Xiànchǎng shīgōng) – On-site construction – Xây dựng tại hiện trường |
| 326 | 油田管理 (Yóutián guǎnlǐ) – Oil field management – Quản lý mỏ dầu |
| 327 | 水驱 (Shuǐ qū) – Water flooding – Đẩy nước |
| 328 | 井筒 (Jǐngtǒng) – Wellbore – Giếng khoan |
| 329 | 管道泄漏检测 (Guǎndào xièlòu jiǎncè) – Pipeline leak detection – Phát hiện rò rỉ đường ống |
| 330 | 设备安全 (Shèbèi ānquán) – Equipment safety – An toàn thiết bị |
| 331 | 油气勘探许可证 (Yóuqì kāntàn xǔkězhèng) – Oil and gas exploration license – Giấy phép thăm dò dầu khí |
| 332 | 燃气行业 (Ránqì hángyè) – Gas industry – Ngành khí |
| 333 | 井下测试 (Jǐngxià cèshì) – Downhole testing – Kiểm tra dưới giếng |
| 334 | 石油运输 (Shíyóu yùnshū) – Oil transportation – Vận chuyển dầu |
| 335 | 油气分离 (Yóuqì fēnlí) – Oil and gas separation – Phân tách dầu khí |
| 336 | 清洗设备 (Qīngxǐ shèbèi) – Cleaning equipment – Thiết bị làm sạch |
| 337 | 压力监测 (Yālì jiāncè) – Pressure monitoring – Giám sát áp suất |
| 338 | 高压泵 (Gāoyā bèng) – High-pressure pump – Bơm áp suất cao |
| 339 | 计量装置 (Jìliàng zhuāngzhì) – Measurement device – Thiết bị đo lường |
| 340 | 油气化学 (Yóuqì huàxué) – Oil and gas chemistry – Hóa học dầu khí |
| 341 | 事故调查 (Shìgù diàochá) – Incident investigation – Điều tra sự cố |
| 342 | 设备规范 (Shèbèi guīfàn) – Equipment specifications – Quy chuẩn thiết bị |
| 343 | 钻探计划 (Zuàntàn jìhuà) – Drilling plan – Kế hoạch khoan |
| 344 | 地质勘探 (Dìzhì kāntàn) – Geological exploration – Khảo sát địa chất |
| 345 | 燃气管道 (Ránqì guǎndào) – Gas pipeline – Đường ống khí |
| 346 | 液体储存 (Yètǐ chǔcún) – Liquid storage – Lưu trữ chất lỏng |
| 347 | 生产运营 (Shēngchǎn yùnyíng) – Production operations – Hoạt động sản xuất |
| 348 | 燃气发电厂 (Ránqì fādiànchǎng) – Gas power plant – Nhà máy phát điện bằng khí |
| 349 | 地下水位 (Dìxià shuǐwèi) – Groundwater level – Mực nước ngầm |
| 350 | 气体检测 (Qìtǐ jiǎncè) – Gas detection – Phát hiện khí |
| 351 | 稳定剂 (Wěndìng jì) – Stabilizer – Chất ổn định |
| 352 | 油气分布 (Yóuqì fēnbù) – Oil and gas distribution – Phân bố dầu khí |
| 353 | 压裂技术 (Yāliè jìshù) – Fracking technology – Công nghệ bơm nước thủy lực |
| 354 | 过程优化 (Guòchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình |
| 355 | 管道维护 (Guǎndào wéihù) – Pipeline maintenance – Bảo trì đường ống |
| 356 | 环境监测 (Huánjìng jiāncè) – Environmental monitoring – Giám sát môi trường |
| 357 | 油气勘探工具 (Yóuqì kāntàn gōngjù) – Oil and gas exploration tools – Dụng cụ thăm dò dầu khí |
| 358 | 油气生产许可证 (Yóuqì shēngchǎn xǔkězhèng) – Oil and gas production license – Giấy phép sản xuất dầu khí |
| 359 | 自动化控制 (Zìdònghuà kòngzhì) – Automation control – Kiểm soát tự động |
| 360 | 油田设备 (Yóutián shèbèi) – Oil field equipment – Thiết bị mỏ dầu |
| 361 | 采油技术 (Cǎiyóu jìshù) – Oil extraction technology – Công nghệ khai thác dầu |
| 362 | 噪音控制 (Zàoyīn kòngzhì) – Noise control – Kiểm soát tiếng ồn |
| 363 | 油气行业协会 (Yóuqì hángyè xiéhuì) – Oil and gas industry association – Hiệp hội ngành dầu khí |
| 364 | 井下采油 (Jǐngxià cǎiyóu) – Downhole oil extraction – Khai thác dầu dưới giếng |
| 365 | 原油储存 (Yuányóu chǔcún) – Crude oil storage – Lưu trữ dầu thô |
| 366 | 压缩气体 (Yāsuō qìtǐ) – Compressed gas – Khí nén |
| 367 | 海洋石油 (Hǎiyáng shíyóu) – Offshore oil – Dầu ngoài khơi |
| 368 | 油田评估 (Yóutián pínggū) – Oil field assessment – Đánh giá mỏ dầu |
| 369 | 燃气输送 (Ránqì shūsòng) – Gas delivery – Giao nhận khí |
| 370 | 油气安全 (Yóuqì ānquán) – Oil and gas safety – An toàn dầu khí |
| 371 | 资源开发 (Zīyuán kāifā) – Resource development – Phát triển tài nguyên |
| 372 | 管道腐蚀 (Guǎndào fǔshí) – Pipeline corrosion – Ăn mòn đường ống |
| 373 | 石油战略 (Shíyóu zhànlüè) – Oil strategy – Chiến lược dầu |
| 374 | 地下钻井 (Dìxià zuànjǐng) – Underground drilling – Khoan dưới lòng đất |
| 375 | 煤气化 (Méiqì huà) – Gasification – Khí hóa |
| 376 | 压力容器 (Yālì róngqì) – Pressure vessel – Bồn chứa áp suất |
| 377 | 生产效率 (Shēngchǎn xiàolǜ) – Production efficiency – Hiệu quả sản xuất |
| 378 | 石油化工 (Shíyóu huàgōng) – Petrochemicals – Hóa dầu |
| 379 | 物资供应 (Wùzī gōngyìng) – Material supply – Cung ứng vật tư |
| 380 | 含硫化合物 (Hán liú huàhéwù) – Sulfur compounds – Hợp chất chứa lưu huỳnh |
| 381 | 油气生产线 (Yóuqì shēngchǎn xiàn) – Oil and gas production line – Dây chuyền sản xuất dầu khí |
| 382 | 油田环境 (Yóutián huánjìng) – Oil field environment – Môi trường mỏ dầu |
| 383 | 资源评估 (Zīyuán pínggū) – Resource assessment – Đánh giá tài nguyên |
| 384 | 技术规范 (Jìshù guīfàn) – Technical specifications – Quy định kỹ thuật |
| 385 | 地质模型 (Dìzhì móxíng) – Geological model – Mô hình địa chất |
| 386 | 生产成本 (Shēngchǎn chéngběn) – Production cost – Chi phí sản xuất |
| 387 | 油气研究 (Yóuqì yánjiū) – Oil and gas research – Nghiên cứu dầu khí |
| 388 | 设备监控 (Shèbèi jiānkòng) – Equipment monitoring – Giám sát thiết bị |
| 389 | 油气精炼 (Yóuqì jīngliàn) – Oil and gas refining – Chế biến dầu khí |
| 390 | 环境法规 (Huánjìng fǎguī) – Environmental regulations – Quy định môi trường |
| 391 | 勘探评估 (Kāntàn pínggū) – Exploration assessment – Đánh giá thăm dò |
| 392 | 电子监测 (Diànzǐ jiāncè) – Electronic monitoring – Giám sát điện tử |
| 393 | 油气价格 (Yóuqì jiàgé) – Oil and gas prices – Giá dầu khí |
| 394 | 运输管道 (Yùnshū guǎndào) – Transportation pipeline – Đường ống vận chuyển |
| 395 | 燃气消耗 (Ránqì xiāohào) – Gas consumption – Tiêu thụ khí |
| 396 | 资源回收 (Zīyuán huíshōu) – Resource recovery – Khôi phục tài nguyên |
| 397 | 成本控制 (Chéngběn kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí |
| 398 | 地下钻探 (Dìxià zuàntàn) – Subsurface drilling – Khoan dưới bề mặt |
| 399 | 油气勘探 (Yóuqì kāntàn) – Oil and gas exploration – Khảo sát dầu khí |
| 400 | 质量管理 (Zhìliàng guǎnlǐ) – Quality management – Quản lý chất lượng |
| 401 | 深海钻探 (Shēnhǎi zuàntàn) – Deepwater drilling – Khoan nước sâu |
| 402 | 高压管道 (Gāoyā guǎndào) – High-pressure pipeline – Đường ống áp suất cao |
| 403 | 安全评估 (Ānquán pínggū) – Safety assessment – Đánh giá an toàn |
| 404 | 测井技术 (Cèjǐng jìshù) – Well logging technology – Công nghệ đo kiểm giếng |
| 405 | 油气流动 (Yóuqì liúdòng) – Oil and gas flow – Dòng chảy dầu khí |
| 406 | 整体优化 (Zhěngtǐ yōuhuà) – Overall optimization – Tối ưu hóa tổng thể |
| 407 | 天然气液化 (Tiānránqì yèhuà) – Natural gas liquefaction – Hóa lỏng khí thiên nhiên |
| 408 | 燃油管理 (Rányóu guǎnlǐ) – Fuel management – Quản lý nhiên liệu |
| 409 | 井控技术 (Jǐng kòng jìshù) – Well control technology – Công nghệ kiểm soát giếng |
| 410 | 工艺流程 (Gōngyì liúchéng) – Process flow – Quy trình công nghệ |
| 411 | 气体回收 (Qìtǐ huíshōu) – Gas recovery – Thu hồi khí |
| 412 | 石油开发 (Shíyóu kāifā) – Oil development – Phát triển dầu mỏ |
| 413 | 气井设计 (Qìjǐng shèjì) – Gas well design – Thiết kế giếng khí |
| 414 | 油气泄漏 (Yóuqì xièlòu) – Oil and gas leakage – Rò rỉ dầu khí |
| 415 | 井下测量 (Jǐngxià cèliáng) – Downhole measurement – Đo lường dưới giếng |
| 416 | 高压设备 (Gāoyā shèbèi) – High-pressure equipment – Thiết bị áp suất cao |
| 417 | 油井维修 (Yóujǐng wéixiū) – Oil well maintenance – Bảo trì giếng dầu |
| 418 | 钻井液体 (Zuànjǐng yètǐ) – Drilling fluid – Dung dịch khoan |
| 419 | 井喷控制 (Jǐngpēn kòngzhì) – Blowout control – Kiểm soát sự phun trào giếng |
| 420 | 油田地震数据 (Yóutián dìzhèn shùjù) – Oil field seismic data – Dữ liệu địa chấn mỏ dầu |
| 421 | 水下设备 (Shuǐxià shèbèi) – Subsea equipment – Thiết bị dưới nước |
| 422 | 压力容器 (Yālì róngqì) – Pressure vessel – Bình chứa áp suất |
| 423 | 管道腐蚀 (Guǎndào fǔshí) – Pipeline corrosion – Sự ăn mòn đường ống |
| 424 | 燃气涡轮 (Ránqì wōlún) – Gas turbine – Tuabin khí |
| 425 | 气体净化 (Qìtǐ jìnghuà) – Gas purification – Lọc khí |
| 426 | 压裂技术 (Yāliè jìshù) – Fracturing technology – Công nghệ nứt vỡ thủy lực |
| 427 | 能源政策 (Néngyuán zhèngcè) – Energy policy – Chính sách năng lượng |
| 428 | 水力压裂 (Shuǐlì yāliè) – Hydraulic fracturing – Nứt vỡ thủy lực |
| 429 | 油井测试 (Yóujǐng cèshì) – Oil well testing – Kiểm tra giếng dầu |
| 430 | 地下储气库 (Dìxià chǔqì kù) – Underground gas storage – Kho chứa khí ngầm |
| 431 | 气体分离 (Qìtǐ fēnlí) – Gas separation – Tách khí |
| 432 | 深水油田 (Shēnshuǐ yóutián) – Deepwater oil field – Mỏ dầu nước sâu |
| 433 | 固体控制 (Gùtǐ kòngzhì) – Solids control – Kiểm soát chất rắn |
| 434 | 油井压裂 (Yóujǐng yāliè) – Oil well fracturing – Nứt vỡ giếng dầu |
| 435 | 注水技术 (Zhùshuǐ jìshù) – Water injection technology – Công nghệ bơm nước |
| 436 | 管道施工 (Guǎndào shīgōng) – Pipeline construction – Xây dựng đường ống |
| 437 | 井下作业工具 (Jǐngxià zuòyè gōngjù) – Downhole tools – Công cụ dưới giếng |
| 438 | 海洋油田 (Hǎiyáng yóutián) – Offshore oil field – Mỏ dầu ngoài khơi |
| 439 | 环境保护 (Huánjìng bǎohù) – Environmental protection – Bảo vệ môi trường |
| 440 | 油田自动化 (Yóutián zìdònghuà) – Oil field automation – Tự động hóa mỏ dầu |
| 441 | 管道保护 (Guǎndào bǎohù) – Pipeline protection – Bảo vệ đường ống |
| 442 | 能源开发 (Néngyuán kāifā) – Energy development – Phát triển năng lượng |
| 443 | 气田勘探 (Qìtián kāntàn) – Gas field exploration – Khảo sát mỏ khí |
| 444 | 石油管道 (Shíyóu guǎndào) – Oil pipeline – Đường ống dầu |
| 445 | 油气分离器 (Yóuqì fēnlíqì) – Oil and gas separator – Máy tách dầu khí |
| 446 | 油井钻探 (Yóujǐng zuàntàn) – Oil well drilling – Khoan giếng dầu |
| 447 | 井下控制 (Jǐngxià kòngzhì) – Downhole control – Kiểm soát dưới giếng |
| 448 | 石油生产 (Shíyóu shēngchǎn) – Oil production – Sản xuất dầu |
| 449 | 监控系统 (Jiānkòng xìtǒng) – Monitoring system – Hệ thống giám sát |
| 450 | 油井管理 (Yóujǐng guǎnlǐ) – Oil well management – Quản lý giếng dầu |
| 451 | 压力测试 (Yālì cèshì) – Pressure testing – Kiểm tra áp suất |
| 452 | 钻井设备 (Zuànjǐng shèbèi) – Drilling equipment – Thiết bị khoan |
| 453 | 甲烷气体 (Jiǎwán qìtǐ) – Methane gas – Khí methane |
| 454 | 资源勘测 (Zīyuán kāncè) – Resource survey – Khảo sát tài nguyên |
| 455 | 石油提炼 (Shíyóu tíliàn) – Oil refining – Lọc dầu |
| 456 | 海洋油气 (Hǎiyáng yóuqì) – Offshore oil and gas – Dầu khí ngoài khơi |
| 457 | 废气处理 (Fèiqì chǔlǐ) – Waste gas treatment – Xử lý khí thải |
| 458 | 油气资源 (Yóuqì zīyuán) – Oil and gas resources – Tài nguyên dầu khí |
| 459 | 油田地质 (Yóutián dìzhì) – Oil field geology – Địa chất mỏ dầu |
| 460 | 海上钻井 (Hǎishàng zuànjǐng) – Offshore drilling – Khoan dầu ngoài biển |
| 461 | 井场设备 (Jǐngchǎng shèbèi) – Wellsite equipment – Thiết bị tại giếng |
| 462 | 热交换器 (Rè jiāohuànqì) – Heat exchanger – Bộ trao đổi nhiệt |
| 463 | 油气检测仪 (Yóuqì jiǎncè yí) – Oil and gas detector – Máy phát hiện dầu khí |
| 464 | 石油钻机 (Shíyóu zuànjī) – Oil rig – Giàn khoan dầu |
| 465 | 油井监控 (Yóujǐng jiānkòng) – Oil well monitoring – Giám sát giếng dầu |
| 466 | 石油平台 (Shíyóu píngtái) – Oil platform – Giàn khoan dầu |
| 467 | 天然气压缩 (Tiānránqì yāsuō) – Natural gas compression – Nén khí thiên nhiên |
| 468 | 环保技术 (Huánbǎo jìshù) – Environmental protection technology – Công nghệ bảo vệ môi trường |
| 469 | 水下焊接 (Shuǐxià hànjiē) – Underwater welding – Hàn dưới nước |
| 470 | 钻井流体 (Zuànjǐng liútǐ) – Drilling fluid – Dung dịch khoan |
| 471 | 油井压力 (Yóujǐng yālì) – Oil well pressure – Áp suất giếng dầu |
| 472 | 工程设计 (Gōngchéng shèjì) – Engineering design – Thiết kế công trình |
| 473 | 能源市场 (Néngyuán shìchǎng) – Energy market – Thị trường năng lượng |
| 474 | 气体燃烧 (Qìtǐ ránshāo) – Gas combustion – Sự đốt cháy khí |
| 475 | 油气开采 (Yóuqì kāicǎi) – Oil and gas extraction – Khai thác dầu khí |
| 476 | 油气供应链 (Yóuqì gōngyìngliàn) – Oil and gas supply chain – Chuỗi cung ứng dầu khí |
| 477 | 油井钻探平台 (Yóujǐng zuàntàn píngtái) – Oil well drilling platform – Giàn khoan giếng dầu |
| 478 | 油气地层 (Yóuqì dìcéng) – Oil and gas reservoir – Tầng chứa dầu khí |
| 479 | 管道建设 (Guǎndào jiànshè) – Pipeline construction – Xây dựng đường ống |
| 480 | 管道压缩 (Guǎndào yāsuō) – Pipeline compression – Nén đường ống |
| 481 | 液化天然气 (Yèhuà tiānránqì) – Liquefied natural gas (LNG) – Khí thiên nhiên hóa lỏng |
| 482 | 油井测试设备 (Yóujǐng cèshì shèbèi) – Oil well testing equipment – Thiết bị kiểm tra giếng dầu |
| 483 | 天然气运输 (Tiānránqì yùnshū) – Natural gas transportation – Vận chuyển khí thiên nhiên |
| 484 | 油田自动化控制 (Yóutián zìdònghuà kòngzhì) – Oil field automation control – Điều khiển tự động hóa mỏ dầu |
| 485 | 油气管道工程 (Yóuqì guǎndào gōngchéng) – Oil and gas pipeline engineering – Kỹ thuật đường ống dầu khí |
| 486 | 油田设施 (Yóutián shèshī) – Oil field facilities – Cơ sở mỏ dầu |
| 487 | 油井钻探技术 (Yóujǐng zuàntàn jìshù) – Oil well drilling technology – Công nghệ khoan giếng dầu |
| 488 | 石油和天然气法 (Shíyóu hé tiānránqì fǎ) – Oil and gas law – Luật dầu khí |
| 489 | 油气储运 (Yóuqì chǔyùn) – Oil and gas storage and transportation – Lưu trữ và vận chuyển dầu khí |
| 490 | 油气处理 (Yóuqì chǔlǐ) – Oil and gas processing – Xử lý dầu khí |
| 491 | 钻井工艺 (Zuànjǐng gōngyì) – Drilling technology – Công nghệ khoan |
| 492 | 油田设备维护 (Yóutián shèbèi wéihù) – Oil field equipment maintenance – Bảo trì thiết bị mỏ dầu |
| 493 | 气体处理厂 (Qìtǐ chǔlǐ chǎng) – Gas processing plant – Nhà máy xử lý khí |
| 494 | 石油工业 (Shíyóu gōngyè) – Petroleum industry – Ngành công nghiệp dầu khí |
| 495 | 气体压缩机 (Qìtǐ yāsuōjī) – Gas compressor – Máy nén khí |
| 496 | 油气生产平台 (Yóuqì shēngchǎn píngtái) – Oil and gas production platform – Giàn sản xuất dầu khí |
| 497 | 油井套管 (Yóujǐng tàoguǎn) – Oil well casing – Ống chống giếng dầu |
| 498 | 石油经济 (Shíyóu jīngjì) – Petroleum economics – Kinh tế dầu khí |
| 499 | 天然气管道 (Tiānránqì guǎndào) – Natural gas pipeline – Đường ống khí thiên nhiên |
| 500 | 钻井液 (Zuànjǐng yè) – Drilling fluid/mud – Dung dịch khoan |
| 501 | 油气勘探设备 (Yóuqì kāntàn shèbèi) – Oil and gas exploration equipment – Thiết bị thăm dò dầu khí |
| 502 | 油气地质 (Yóuqì dìzhì) – Oil and gas geology – Địa chất dầu khí |
| 503 | 油气流量计 (Yóuqì liúliàng jì) – Oil and gas flow meter – Đồng hồ đo lưu lượng dầu khí |
| 504 | 油气安全阀 (Yóuqì ānquán fá) – Oil and gas safety valve – Van an toàn dầu khí |
| 505 | 吊车平台 (Diàochē píngtái) – Crane platform – Giàn cẩu |
| 506 | 气田开发技术 (Qìtián kāifā jìshù) – Gas field development technology – Công nghệ phát triển mỏ khí |
| 507 | 石油加工 (Shíyóu jiāgōng) – Petroleum processing – Xử lý dầu mỏ |
| 508 | 气井压力 (Qìjǐng yālì) – Gas well pressure – Áp suất giếng khí |
| 509 | 原油管道 (Yuányóu guǎndào) – Crude oil pipeline – Đường ống dầu thô |
| 510 | 油气平台建设 (Yóuqì píngtái jiànshè) – Oil and gas platform construction – Xây dựng giàn dầu khí |
| 511 | 石油工程师 (Shíyóu gōngchéngshī) – Petroleum engineer – Kỹ sư dầu khí |
| 512 | 气体注入 (Qìtǐ zhùrù) – Gas injection – Phun khí |
| 513 | 油气输送管道 (Yóuqì shūsòng guǎndào) – Oil and gas transmission pipeline – Đường ống dẫn dầu khí |
| 514 | 石油钻井 (Shíyóu zuànjǐng) – Petroleum drilling – Khoan dầu |
| 515 | 气田压缩站 (Qìtián yāsuō zhàn) – Gas field compression station – Trạm nén mỏ khí |
| 516 | 天然气井 (Tiānránqì jǐng) – Natural gas well – Giếng khí thiên nhiên |
| 517 | 炼油工艺 (Liànyóu gōngyì) – Oil refining process – Quy trình lọc dầu |
| 518 | 油气钻探 (Yóuqì zuàntàn) – Oil and gas drilling – Khoan dầu khí |
| 519 | 海底管道 (Hǎidǐ guǎndào) – Subsea pipeline – Đường ống dưới biển |
| 520 | 油井防喷器 (Yóujǐng fáng pēn qì) – Blowout preventer – Thiết bị chống phun |
| 521 | 油气设备 (Yóuqì shèbèi) – Oil and gas equipment – Thiết bị dầu khí |
| 522 | 石油炼制 (Shíyóu liànzhì) – Petroleum refining – Lọc dầu mỏ |
| 523 | 气井测试 (Qìjǐng cèshì) – Gas well testing – Kiểm tra giếng khí |
| 524 | 油气产量 (Yóuqì chǎnliàng) – Oil and gas production – Sản lượng dầu khí |
| 525 | 油气平台安装 (Yóuqì píngtái ānzhuāng) – Oil and gas platform installation – Lắp đặt giàn khoan dầu khí |
| 526 | 钻探工具 (Zuàntàn gōngjù) – Drilling tools – Dụng cụ khoan |
| 527 | 石油储存设备 (Shíyóu chúcún shèbèi) – Oil storage equipment – Thiết bị lưu trữ dầu |
| 528 | 天然气液化设备 (Tiānránqì yèhuà shèbèi) – Natural gas liquefaction equipment – Thiết bị hóa lỏng khí thiên nhiên |
| 529 | 石油管道维护 (Shíyóu guǎndào wéihù) – Oil pipeline maintenance – Bảo trì đường ống dầu |
| 530 | 油气处理 (Yóuqì chǔlǐ) – Oil and gas treatment – Xử lý dầu khí |
| 531 | 原油脱水 (Yuányóu tuōshuǐ) – Crude oil dehydration – Khử nước dầu thô |
| 532 | 石油生产 (Shíyóu shēngchǎn) – Petroleum production – Sản xuất dầu mỏ |
| 533 | 石油储罐 (Shíyóu chǔguàn) – Oil storage tank – Bể chứa dầu |
| 534 | 井控设备 (Jǐng kòng shèbèi) – Well control equipment – Thiết bị kiểm soát giếng |
| 535 | 钻井操作 (Zuànjǐng cāozuò) – Drilling operation – Vận hành khoan |
| 536 | 气体注入技术 (Qìtǐ zhùrù jìshù) – Gas injection technology – Công nghệ bơm khí |
| 537 | 油井修井 (Yóujǐng xiūjǐng) – Oil well workover – Sửa chữa giếng dầu |
| 538 | 石油服务公司 (Shíyóu fúwù gōngsī) – Oil service company – Công ty dịch vụ dầu khí |
| 539 | 石油储运 (Shíyóu chǔyùn) – Oil storage and transportation – Lưu trữ và vận chuyển dầu |
| 540 | 油气钻井技术 (Yóuqì zuànjǐng jìshù) – Oil and gas drilling technology – Công nghệ khoan dầu khí |
| 541 | 气井酸化 (Qìjǐng suānhuà) – Gas well acidizing – Phun axit giếng khí |
| 542 | 石油泄漏 (Shíyóu xièlòu) – Oil spill – Tràn dầu |
| 543 | 石油平台撤离 (Shíyóu píngtái chèlí) – Oil platform evacuation – Sơ tán giàn khoan dầu |
| 544 | 石油勘探队 (Shíyóu kāntàn duì) – Petroleum exploration team – Đội thăm dò dầu khí |
| 545 | 原油质量 (Yuányóu zhìliàng) – Crude oil quality – Chất lượng dầu thô |
| 546 | 油气计量站 (Yóuqì jìliàng zhàn) – Oil and gas metering station – Trạm đo lường dầu khí |
| 547 | 石油安全检查 (Shíyóu ānquán jiǎnchá) – Oil safety inspection – Kiểm tra an toàn dầu mỏ |
| 548 | 油气处理站 (Yóuqì chǔlǐ zhàn) – Oil and gas treatment station – Trạm xử lý dầu khí |
| 549 | 油气管道检测 (Yóuqì guǎndào jiǎncè) – Oil and gas pipeline inspection – Kiểm tra đường ống dầu khí |
| 550 | 石油储存安全 (Shíyóu chúcún ānquán) – Oil storage safety – An toàn lưu trữ dầu |
| 551 | 天然气液化厂 (Tiānránqì yèhuà chǎng) – Natural gas liquefaction plant – Nhà máy hóa lỏng khí thiên nhiên |
| 552 | 石油钻探平台 (Shíyóu zuàntàn píngtái) – Oil drilling platform – Giàn khoan thăm dò dầu |
| 553 | 钻井液 (Zuànjǐng yè) – Drilling fluid – Dung dịch khoan |
| 554 | 井控系统 (Jǐng kòng xìtǒng) – Well control system – Hệ thống kiểm soát giếng |
| 555 | 海底油田开发 (Hǎidǐ yóutián kāifā) – Subsea oil field development – Phát triển mỏ dầu dưới biển |
| 556 | 海洋石油平台 (Hǎiyáng shíyóu píngtái) – Offshore oil platform – Giàn khoan dầu biển |
| 557 | 油气设备维护 (Yóuqì shèbèi wéihù) – Oil and gas equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị dầu khí |
| 558 | 石油工业 (Shíyóu gōngyè) – Petroleum industry – Ngành công nghiệp dầu mỏ |
| 559 | 气田采气 (Qìtián cǎiqì) – Gas field production – Khai thác khí từ mỏ khí |
| 560 | 石油井喷 (Shíyóu jǐng pēn) – Oil well blowout – Sự phun dầu giếng |
| 561 | 钻井平台维护 (Zuànjǐng píngtái wéihù) – Drilling platform maintenance – Bảo trì giàn khoan |
| 562 | 海底管道安装 (Hǎidǐ guǎndào ānzhuāng) – Subsea pipeline installation – Lắp đặt đường ống dưới biển |
| 563 | 油井压裂 (Yóujǐng yālì) – Oil well fracturing – Phá vỡ giếng dầu |
| 564 | 石油安全阀 (Shíyóu ānquán fá) – Oil safety valve – Van an toàn dầu |
| 565 | 天然气存储罐 (Tiānránqì cúnchú guàn) – Natural gas storage tank – Bồn chứa khí thiên nhiên |
| 566 | 石油管道清洗 (Shíyóu guǎndào qīngxǐ) – Oil pipeline cleaning – Làm sạch đường ống dầu |
| 567 | 油气分析仪 (Yóuqì fēnxī yí) – Oil and gas analyzer – Thiết bị phân tích dầu khí |
| 568 | 油气采集站 (Yóuqì cǎijí zhàn) – Oil and gas collection station – Trạm thu gom dầu khí |
| 569 | 石油勘探设备 (Shíyóu kāntàn shèbèi) – Oil exploration equipment – Thiết bị thăm dò dầu mỏ |
| 570 | 石油泄漏应急 (Shíyóu xièlòu yìngjí) – Oil spill emergency response – Ứng phó khẩn cấp sự cố tràn dầu |
| 571 | 油井产量 (Yóujǐng chǎnliàng) – Oil well production – Sản lượng giếng dầu |
| 572 | 气体分离器 (Qìtǐ fēnlí qì) – Gas separator – Thiết bị tách khí |
| 573 | 原油脱气 (Yuányóu tuōqì) – Crude oil degassing – Khử khí dầu thô |
| 574 | 石油钻井液体 (Shíyóu zuànjǐng yètǐ) – Oil drilling fluid – Dung dịch khoan dầu |
| 575 | 油气井测试 (Yóuqì jǐng cèshì) – Oil and gas well testing – Kiểm tra giếng dầu khí |
| 576 | 天然气计量 (Tiānránqì jìliàng) – Natural gas measurement – Đo lường khí thiên nhiên |
| 577 | 石油净化 (Shíyóu jìnghuà) – Oil purification – Lọc dầu |
| 578 | 海底井口 (Hǎidǐ jǐngkǒu) – Subsea wellhead – Miệng giếng dưới đáy biển |
| 579 | 石油生产平台 (Shíyóu shēngchǎn píngtái) – Oil production platform – Giàn sản xuất dầu |
| 580 | 油气提炼 (Yóuqì tíliàn) – Oil and gas refining – Lọc dầu và khí |
| 581 | 天然气采集 (Tiānránqì cǎijí) – Natural gas collection – Thu gom khí thiên nhiên |
| 582 | 石油废料处理 (Shíyóu fèiliào chǔlǐ) – Oil waste disposal – Xử lý chất thải dầu |
| 583 | 石油运输船 (Shíyóu yùnshū chuán) – Oil tanker – Tàu chở dầu |
| 584 | 原油蒸馏 (Yuányóu zhēngliú) – Crude oil distillation – Chưng cất dầu thô |
| 585 | 海上石油钻井 (Hǎishàng shíyóu zuànjǐng) – Offshore oil drilling – Khoan dầu ngoài khơi |
| 586 | 油井完井 (Yóujǐng wánjǐng) – Oil well completion – Hoàn tất giếng dầu |
| 587 | 油气管道设计 (Yóuqì guǎndào shèjì) – Oil and gas pipeline design – Thiết kế đường ống dầu khí |
| 588 | 石油储量评估 (Shíyóu chǔliàng pínggū) – Oil reserve estimation – Ước tính trữ lượng dầu |
| 589 | 油气田采矿 (Yóuqìtián cǎikuàng) – Oil and gas field mining – Khai thác mỏ dầu khí |
| 590 | 天然气勘探 (Tiānránqì kāntàn) – Natural gas exploration – Thăm dò khí thiên nhiên |
| 591 | 石油污染治理 (Shíyóu wūrǎn zhìlǐ) – Oil pollution control – Kiểm soát ô nhiễm dầu |
| 592 | 钻井成本 (Zuànjǐng chéngběn) – Drilling cost – Chi phí khoan giếng |
| 593 | 石油生产流程 (Shíyóu shēngchǎn liúchéng) – Oil production process – Quy trình sản xuất dầu |
| 594 | 海上石油平台 (Hǎishàng shíyóu píngtái) – Offshore oil platform – Giàn khoan dầu ngoài khơi |
| 595 | 油田探测 (Yóutián tàncè) – Oil field detection – Phát hiện mỏ dầu |
| 596 | 油气勘探技术 (Yóuqì kāntàn jìshù) – Oil and gas exploration technology – Công nghệ thăm dò dầu khí |
| 597 | 油气产品 (Yóuqì chǎnpǐn) – Oil and gas products – Sản phẩm dầu khí |
| 598 | 石油采油设备 (Shíyóu cǎiyóu shèbèi) – Oil extraction equipment – Thiết bị khai thác dầu |
| 599 | 天然气供应 (Tiānránqì gōngyìng) – Natural gas supply – Cung cấp khí thiên nhiên |
| 600 | 油田开发计划 (Yóutián kāifā jìhuà) – Oil field development plan – Kế hoạch phát triển mỏ dầu |
| 601 | 油井采油率 (Yóujǐng cǎiyóu lǜ) – Oil well recovery rate – Tỷ lệ thu hồi dầu từ giếng |
| 602 | 钻井作业 (Zuànjǐng zuòyè) – Drilling operation – Hoạt động khoan giếng |
| 603 | 油气气候监测 (Yóuqì qìhòu jiāncè) – Oil and gas climate monitoring – Giám sát khí hậu dầu khí |
| 604 | 石油腐蚀控制 (Shíyóu fǔshí kòngzhì) – Oil corrosion control – Kiểm soát ăn mòn dầu |
| 605 | 油气分配系统 (Yóuqì fēnpèi xìtǒng) – Oil and gas distribution system – Hệ thống phân phối dầu khí |
| 606 | 石油开采技术 (Shíyóu kāicǎi jìshù) – Oil extraction technology – Công nghệ khai thác dầu |
| 607 | 油气管道压力 (Yóuqì guǎndào yālì) – Oil and gas pipeline pressure – Áp suất đường ống dầu khí |
| 608 | 石油过滤器 (Shíyóu guòlǜ qì) – Oil filter – Bộ lọc dầu |
| 609 | 石油精炼厂 (Shíyóu jīngliàn chǎng) – Oil refinery – Nhà máy lọc dầu |
| 610 | 油气运输系统 (Yóuqì yùnshū xìtǒng) – Oil and gas transportation system – Hệ thống vận chuyển dầu khí |
| 611 | 油气探矿 (Yóuqì tànkuàng) – Oil and gas prospecting – Khảo sát dầu khí |
| 612 | 油田开采 (Yóutián kāicǎi) – Oil field extraction – Khai thác mỏ dầu |
| 613 | 油气测量 (Yóuqì cèliàng) – Oil and gas measurement – Đo lường dầu khí |
| 614 | 石油地质 (Shíyóu dìzhí) – Petroleum geology – Địa chất dầu khí |
| 615 | 油气储藏 (Yóuqì chǔcáng) – Oil and gas storage – Lưu trữ dầu khí |
| 616 | 油气探测技术 (Yóuqì tàncè jìshù) – Oil and gas detection technology – Công nghệ phát hiện dầu khí |
| 617 | 石油基准 (Shíyóu jīzhǔn) – Oil benchmark – Tiêu chuẩn dầu |
| 618 | 油田管理系统 (Yóutián guǎnlǐ xìtǒng) – Oil field management system – Hệ thống quản lý mỏ dầu |
| 619 | 油气数据分析 (Yóuqì shùjù fēnxī) – Oil and gas data analysis – Phân tích dữ liệu dầu khí |
| 620 | 油气储量评估 (Yóuqì chǔliàng pínggū) – Oil and gas reserve evaluation – Đánh giá trữ lượng dầu khí |
| 621 | 石油燃料 (Shíyóu ránliào) – Petroleum fuel – Nhiên liệu dầu mỏ |
| 622 | 油气治理 (Yóuqì zhìlǐ) – Oil and gas management – Quản lý dầu khí |
| 623 | 油气勘探钻井 (Yóuqì kāntàn zuànjǐng) – Oil and gas exploration drilling – Khoan thăm dò dầu khí |
| 624 | 油气开发计划 (Yóuqì kāifā jìhuà) – Oil and gas development plan – Kế hoạch phát triển dầu khí |
| 625 | 石油资源利用 (Shíyóu zīyuán lìyòng) – Petroleum resource utilization – Sử dụng tài nguyên dầu mỏ |
| 626 | 油气泄漏 (Yóuqì xièlòu) – Oil and gas leak – Rò rỉ dầu khí |
| 627 | 石油勘探工具 (Shíyóu kāntàn gōngjù) – Petroleum exploration tools – Dụng cụ thăm dò dầu khí |
| 628 | 油气清洁技术 (Yóuqì qīngjié jìshù) – Oil and gas clean technology – Công nghệ sạch dầu khí |
| 629 | 油田水处理 (Yóutián shuǐ chǔlǐ) – Oil field water treatment – Xử lý nước mỏ dầu |
| 630 | 石油污染防治 (Shíyóu wūrǎn fángzhì) – Petroleum pollution control – Kiểm soát ô nhiễm dầu mỏ |
| 631 | 油气开采成本 (Yóuqì kāicǎi chéngběn) – Oil and gas extraction cost – Chi phí khai thác dầu khí |
| 632 | 油气生产设备 (Yóuqì shēngchǎn shèbèi) – Oil and gas production equipment – Thiết bị sản xuất dầu khí |
| 633 | 石油和天然气工程 (Shíyóu hé tiānránqì gōngchéng) – Petroleum and natural gas engineering – Kỹ thuật dầu khí và khí thiên nhiên |
| 634 | 石油清洁能源 (Shíyóu qīngjié néngyuán) – Petroleum clean energy – Năng lượng sạch dầu mỏ |
| 635 | 油气资源管理系统 (Yóuqì zīyuán guǎnlǐ xìtǒng) – Oil and gas resource management system – Hệ thống quản lý tài nguyên dầu khí |
| 636 | 石油工程设备 (Shíyóu gōngchéng shèbèi) – Petroleum engineering equipment – Thiết bị kỹ thuật dầu khí |
| 637 | 天然气储存 (Tiānránqì chǔcún) – Natural gas storage – Lưu trữ khí thiên nhiên |
| 638 | 油气交易市场 (Yóuqì jiāoyì shìchǎng) – Oil and gas trading market – Thị trường giao dịch dầu khí |
| 639 | 石油生产率 (Shíyóu shēngchǎn lǜ) – Oil production rate – Tỷ lệ sản xuất dầu |
| 640 | 油气开采技术创新 (Yóuqì kāicǎi jìshù chuàngxīn) – Oil and gas extraction technology innovation – Đổi mới công nghệ khai thác dầu khí |
| 641 | 石油增产 (Shíyóu zēngchǎn) – Oil production increase – Tăng sản lượng dầu |
| 642 | 油气输送管道 (Yóuqì shūsòng guǎndào) – Oil and gas transportation pipeline – Đường ống vận chuyển dầu khí |
| 643 | 石油检测 (Shíyóu jiǎncè) – Petroleum testing – Kiểm tra dầu mỏ |
| 644 | 油气存储设施 (Yóuqì cúnchú shèshī) – Oil and gas storage facilities – Cơ sở lưu trữ dầu khí |
| 645 | 石油资源可持续发展 (Shíyóu zīyuán kěchíxù fāzhǎn) – Petroleum resource sustainable development – Phát triển bền vững tài nguyên dầu mỏ |
| 646 | 油气井修复 (Yóuqì jǐng xiūfù) – Oil and gas well repair – Sửa chữa giếng dầu khí |
| 647 | 石油脱水 (Shíyóu tuōshuǐ) – Petroleum dehydration – Tách nước dầu mỏ |
| 648 | 油气燃料 (Yóuqì ránliào) – Oil and gas fuel – Nhiên liệu dầu khí |
| 649 | 石油井口 (Shíyóu jǐngkǒu) – Oil wellhead – Miệng giếng dầu |
| 650 | 石油钻井作业 (Shíyóu zuànjǐng zuòyè) – Oil drilling operation – Hoạt động khoan dầu mỏ |
| 651 | 油气采集 (Yóuqì cǎijí) – Oil and gas collection – Thu gom dầu khí |
| 652 | 石油勘探设备 (Shíyóu kāntàn shèbèi) – Petroleum exploration equipment – Thiết bị thăm dò dầu khí |
| 653 | 油气生产平台 (Yóuqì shēngchǎn píngtái) – Oil and gas production platform – Nền tảng sản xuất dầu khí |
| 654 | 油气沉积 (Yóuqì chénjī) – Oil and gas deposition – Lắng đọng dầu khí |
| 655 | 天然气生产 (Tiānránqì shēngchǎn) – Natural gas production – Sản xuất khí thiên nhiên |
| 656 | 石油资源勘探 (Shíyóu zīyuán kāntàn) – Petroleum resource exploration – Thăm dò tài nguyên dầu mỏ |
| 657 | 油田采油 (Yóutián cǎiyóu) – Oil field oil extraction – Khai thác dầu mỏ trong mỏ dầu |
| 658 | 石油区块 (Shíyóu qūkuài) – Oil block – Khu vực dầu mỏ |
| 659 | 石油制品 (Shíyóu zhìpǐn) – Petroleum products – Sản phẩm dầu mỏ |
| 660 | 油气储量评估 (Yóuqì chǔliàng pínggū) – Oil and gas reserve assessment – Đánh giá trữ lượng dầu khí |
| 661 | 天然气采掘 (Tiānránqì cǎijué) – Natural gas extraction – Khai thác khí thiên nhiên |
| 662 | 石油设备维护 (Shíyóu shèbèi wéihù) – Petroleum equipment maintenance – Bảo trì thiết bị dầu khí |
| 663 | 油气进出口 (Yóuqì jìnchūkǒu) – Oil and gas import and export – Xuất nhập khẩu dầu khí |
| 664 | 油气勘探区 (Yóuqì kāntàn qū) – Oil and gas exploration area – Khu vực thăm dò dầu khí |
| 665 | 石油钻井工程 (Shíyóu zuànjǐng gōngchéng) – Petroleum drilling engineering – Kỹ thuật khoan dầu khí |
| 666 | 石油采掘技术 (Shíyóu cǎijué jìshù) – Petroleum extraction technology – Công nghệ khai thác dầu khí |
| 667 | 油气修复技术 (Yóuqì xiūfù jìshù) – Oil and gas restoration technology – Công nghệ phục hồi dầu khí |
| 668 | 石油化工 (Shíyóu huàgōng) – Petrochemical industry – Công nghiệp hóa dầu |
| 669 | 油气监测系统 (Yóuqì jiāncè xìtǒng) – Oil and gas monitoring system – Hệ thống giám sát dầu khí |
| 670 | 石油测量 (Shíyóu cèliàng) – Petroleum surveying – Đo đạc dầu mỏ |
| 671 | 油气排放 (Yóuqì páifàng) – Oil and gas emissions – Khí thải dầu khí |
| 672 | 石油降解 (Shíyóu jiàngjiě) – Petroleum degradation – Phân hủy dầu mỏ |
| 673 | 油气开采设备 (Yóuqì kāicǎi shèbèi) – Oil and gas extraction equipment – Thiết bị khai thác dầu khí |
| 674 | 石油气体 (Shíyóu qìtǐ) – Petroleum gas – Khí dầu mỏ |
| 675 | 油气分离设备 (Yóuqì fēnlí shèbèi) – Oil and gas separation equipment – Thiết bị tách dầu khí |
| 676 | 油气产量 (Yóuqì chǎnliàng) – Oil and gas output – Sản lượng dầu khí |
| 677 | 石油经济 (Shíyóu jīngjì) – Petroleum economy – Kinh tế dầu mỏ |
| 678 | 油气溯源 (Yóuqì sùyuán) – Oil and gas tracing – Truy nguyên dầu khí |
| 679 | 石油污水处理 (Shíyóu wūshuǐ chǔlǐ) – Petroleum wastewater treatment – Xử lý nước thải dầu mỏ |
| 680 | 油田现场 (Yóutián xiànchǎng) – Oil field site – Hiện trường mỏ dầu |
| 681 | 石油流量计 (Shíyóu liúliàng jì) – Petroleum flow meter – Đồng hồ đo lưu lượng dầu mỏ |
| 682 | 油气勘探区块 (Yóuqì kāntàn qūkuài) – Oil and gas exploration block – Khu vực thăm dò dầu khí |
| 683 | 石油地下储藏 (Shíyóu dìxià chǔcáng) – Petroleum underground storage – Lưu trữ dầu mỏ dưới lòng đất |
| 684 | 天然气开采技术 (Tiānránqì kāicǎi jìshù) – Natural gas extraction technology – Công nghệ khai thác khí thiên nhiên |
| 685 | 石油增产技术 (Shíyóu zēngchǎn jìshù) – Oil production enhancement technology – Công nghệ tăng sản lượng dầu |
| 686 | 油气开采成本管理 (Yóuqì kāicǎi chéngběn guǎnlǐ) – Oil and gas extraction cost management – Quản lý chi phí khai thác dầu khí |
| 687 | 石油勘探队伍 (Shíyóu kāntàn duìwǔ) – Petroleum exploration team – Đội ngũ thăm dò dầu mỏ |
| 688 | 油气安全生产 (Yóuqì ānquán shēngchǎn) – Oil and gas safety production – Sản xuất an toàn dầu khí |
| 689 | 石油发展战略 (Shíyóu fāzhǎn zhànlüè) – Petroleum development strategy – Chiến lược phát triển dầu mỏ |
| 690 | 石油基础设施 (Shíyóu jīchǔ shèshī) – Petroleum infrastructure – Hạ tầng cơ sở dầu mỏ |
| 691 | 油气生产调度 (Yóuqì shēngchǎn tiáodù) – Oil and gas production scheduling – Lên lịch sản xuất dầu khí |
| 692 | 石油输送网络 (Shíyóu shūsòng wǎngluò) – Petroleum transportation network – Mạng lưới vận chuyển dầu mỏ |
| 693 | 石油生产设施 (Shíyóu shēngchǎn shèshī) – Petroleum production facilities – Cơ sở sản xuất dầu mỏ |
| 694 | 油气开采设备维护 (Yóuqì kāicǎi shèbèi wéihù) – Oil and gas extraction equipment maintenance – Bảo trì thiết bị khai thác dầu khí |
| 695 | 石油生产优化 (Shíyóu shēngchǎn yōuhuà) – Oil production optimization – Tối ưu hóa sản xuất dầu mỏ |
| 696 | 油气销售 (Yóuqì xiāoshòu) – Oil and gas sales – Bán dầu khí |
| 697 | 石油地质调查 (Shíyóu dìzhí diàochá) – Petroleum geological survey – Khảo sát địa chất dầu mỏ |
| 698 | 油气开采管理 (Yóuqì kāicǎi guǎnlǐ) – Oil and gas extraction management – Quản lý khai thác dầu khí |
| 699 | 石油开采许可证 (Shíyóu kāicǎi xǔkězhèng) – Petroleum extraction license – Giấy phép khai thác dầu mỏ |
| 700 | 油气勘探设备维修 (Yóuqì kāntàn shèbèi wéixiū) – Oil and gas exploration equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị thăm dò dầu khí |
| 701 | 石油环保技术 (Shíyóu huánbǎo jìshù) – Petroleum environmental protection technology – Công nghệ bảo vệ môi trường dầu mỏ |
| 702 | 油气生产设备监控 (Yóuqì shēngchǎn shèbèi jiānkòng) – Oil and gas production equipment monitoring – Giám sát thiết bị sản xuất dầu khí |
| 703 | 石油与天然气供应链 (Shíyóu yǔ tiānránqì gōngyìng liàn) – Oil and gas supply chain – Chuỗi cung ứng dầu khí |
| 704 | 油气开采效益 (Yóuqì kāicǎi xiàoyì) – Oil and gas extraction efficiency – Hiệu quả khai thác dầu khí |
| 705 | 石油管道建设 (Shíyóu guǎndào jiànshè) – Petroleum pipeline construction – Xây dựng đường ống dầu mỏ |
| 706 | 油气储备管理 (Yóuqì chǔbèi guǎnlǐ) – Oil and gas reserve management – Quản lý dự trữ dầu khí |
| 707 | 石油开采技术安全 (Shíyóu kāicǎi jìshù ānquán) – Oil extraction technology safety – An toàn công nghệ khai thác dầu |
| 708 | 石油采掘设备 (Shíyóu cǎijué shèbèi) – Petroleum extraction equipment – Thiết bị khai thác dầu mỏ |
| 709 | 油气项目管理 (Yóuqì xiàngmù guǎnlǐ) – Oil and gas project management – Quản lý dự án dầu khí |
| 710 | 石油勘探技术 (Shíyóu kāntàn jìshù) – Petroleum exploration technology – Công nghệ thăm dò dầu mỏ |
| 711 | 油气储量评估 (Yóuqì chǔliàng pínggū) – Oil and gas reserves assessment – Đánh giá trữ lượng dầu khí |
| 712 | 石油开采安全管理 (Shíyóu kāicǎi ānquán guǎnlǐ) – Oil extraction safety management – Quản lý an toàn khai thác dầu |
| 713 | 油气田地质 (Yóuqì tiántì zhí) – Oil and gas field geology – Địa chất mỏ dầu khí |
| 714 | 石油投资分析 (Shíyóu tóuzī fēnxī) – Petroleum investment analysis – Phân tích đầu tư dầu mỏ |
| 715 | 油气生产调度管理 (Yóuqì shēngchǎn tiáodù guǎnlǐ) – Oil and gas production scheduling management – Quản lý điều độ sản xuất dầu khí |
| 716 | 石油生产安全标准 (Shíyóu shēngchǎn ānquán biāozhǔn) – Oil production safety standards – Tiêu chuẩn an toàn sản xuất dầu mỏ |
| 717 | 油气开采监管 (Yóuqì kāicǎi jiānguǎn) – Oil and gas extraction supervision – Giám sát khai thác dầu khí |
| 718 | 石油天然气进口 (Shíyóu tiānránqì jìnkǒu) – Oil and natural gas imports – Nhập khẩu dầu mỏ và khí thiên nhiên |
| 719 | 油气探勘设备 (Yóuqì tànkān shèbèi) – Oil and gas exploration equipment – Thiết bị thăm dò dầu khí |
| 720 | 石油地震勘探 (Shíyóu dìzhèn kāntàn) – Petroleum seismic exploration – Thăm dò địa chấn dầu mỏ |
| 721 | 石油生产技术 (Shíyóu shēngchǎn jìshù) – Oil production technology – Công nghệ sản xuất dầu mỏ |
| 722 | 油气储量评审 (Yóuqì chǔliàng píngshěn) – Oil and gas reserves review – Đánh giá trữ lượng dầu khí |
| 723 | 石油钻井平台 (Shíyóu zuànjǐng píngtái) – Petroleum drilling platform – Nền tảng khoan dầu mỏ |
| 724 | 油气输送系统 (Yóuqì shūsòng xìtǒng) – Oil and gas transportation system – Hệ thống vận chuyển dầu khí |
| 725 | 石油炼油厂 (Shíyóu liànyóu chǎng) – Petroleum refinery – Nhà máy lọc dầu |
| 726 | 油气开采计划 (Yóuqì kāicǎi jìhuà) – Oil and gas extraction plan – Kế hoạch khai thác dầu khí |
| 727 | 石油设备工程 (Shíyóu shèbèi gōngchéng) – Petroleum equipment engineering – Kỹ thuật thiết bị dầu mỏ |
| 728 | 油气资产评估 (Yóuqì zīchǎn pínggū) – Oil and gas asset evaluation – Đánh giá tài sản dầu khí |
| 729 | 石油生产设施 (Shíyóu shēngchǎn shèshī) – Oil production facility – Cơ sở sản xuất dầu mỏ |
| 730 | 石油储罐 (Shíyóu chǔguàn) – Petroleum storage tank – Bể chứa dầu mỏ |
| 731 | 油气运输管道 (Yóuqì yùnshū guǎndào) – Oil and gas transportation pipeline – Đường ống vận chuyển dầu khí |
| 732 | 石油资源开发 (Shíyóu zīyuán kāifā) – Petroleum resource development – Phát triển tài nguyên dầu mỏ |
| 733 | 石油勘探开发 (Shíyóu kāntàn kāifā) – Petroleum exploration and development – Khám phá và phát triển dầu mỏ |
| 734 | 油气开采公司 (Yóuqì kāicǎi gōngsī) – Oil and gas extraction company – Công ty khai thác dầu khí |
| 735 | 石油能源管理 (Shíyóu néngyuán guǎnlǐ) – Petroleum energy management – Quản lý năng lượng dầu mỏ |
| 736 | 油气田管理 (Yóuqì tiántì guǎnlǐ) – Oil and gas field management – Quản lý mỏ dầu khí |
| 737 | 石油输送系统 (Shíyóu shūsòng xìtǒng) – Petroleum transportation system – Hệ thống vận chuyển dầu mỏ |
| 738 | 油气开采技术培训 (Yóuqì kāicǎi jìshù péixùn) – Oil and gas extraction technology training – Đào tạo công nghệ khai thác dầu khí |
| 739 | 石油生产成本 (Shíyóu shēngchǎn chéngběn) – Oil production cost – Chi phí sản xuất dầu mỏ |
| 740 | 油气开采风险 (Yóuqì kāicǎi fēngxiǎn) – Oil and gas extraction risk – Rủi ro khai thác dầu khí |
| 741 | 石油物资供应 (Shíyóu wùzī gōngyìng) – Petroleum supply – Cung cấp vật tư dầu mỏ |
| 742 | 油气安全评估 (Yóuqì ānquán pínggū) – Oil and gas safety assessment – Đánh giá an toàn dầu khí |
| 743 | 石油设备安装 (Shíyóu shèbèi ānzhuāng) – Petroleum equipment installation – Lắp đặt thiết bị dầu mỏ |
| 744 | 油气工程设计 (Yóuqì gōngchéng shèjì) – Oil and gas engineering design – Thiết kế kỹ thuật dầu khí |
| 745 | 石油勘探与开发 (Shíyóu kāntàn yǔ kāifā) – Petroleum exploration and development – Thăm dò và phát triển dầu mỏ |
| 746 | 石油天然气开采 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi) – Oil and natural gas extraction – Khai thác dầu mỏ và khí thiên nhiên |
| 747 | 石油天然气开发 (Shíyóu tiānránqì kāifā) – Oil and natural gas development – Phát triển dầu mỏ và khí thiên nhiên |
| 748 | 油气开采计划管理 (Yóuqì kāicǎi jìhuà guǎnlǐ) – Oil and gas extraction project management – Quản lý dự án khai thác dầu khí |
| 749 | 石油产业链 (Shíyóu chǎnyè liàn) – Petroleum industry chain – Chuỗi ngành công nghiệp dầu mỏ |
| 750 | 石油资源评估模型 (Shíyóu zīyuán pínggū móxíng) – Petroleum resource assessment model – Mô hình đánh giá tài nguyên dầu mỏ |
| 751 | 油气输送管道建设 (Yóuqì shūsòng guǎndào jiànshè) – Oil and gas transportation pipeline construction – Xây dựng đường ống vận chuyển dầu khí |
| 752 | 石油炼油技术 (Shíyóu liànyóu jìshù) – Petroleum refining technology – Công nghệ lọc dầu |
| 753 | 油气投资分析报告 (Yóuqì tóuzī fēnxī bàogào) – Oil and gas investment analysis report – Báo cáo phân tích đầu tư dầu khí |
| 754 | 石油设备检修 (Shíyóu shèbèi jiǎnxiū) – Petroleum equipment inspection and repair – Kiểm tra và sửa chữa thiết bị dầu mỏ |
| 755 | 油气资源开发利用 (Yóuqì zīyuán kāifā lìyòng) – Oil and gas resource development and utilization – Phát triển và sử dụng tài nguyên dầu khí |
| 756 | 石油生产数据分析 (Shíyóu shēngchǎn shùjù fēnxī) – Oil production data analysis – Phân tích dữ liệu sản xuất dầu mỏ |
| 757 | 油气储量评估模型 (Yóuqì chǔliàng pínggū móxíng) – Oil and gas reserves evaluation model – Mô hình đánh giá trữ lượng dầu khí |
| 758 | 油气开采成本控制 (Yóuqì kāicǎi chéngběn kòngzhì) – Oil and gas extraction cost control – Kiểm soát chi phí khai thác dầu khí |
| 759 | 石油工程施工 (Shíyóu gōngchéng shīgōng) – Petroleum engineering construction – Thi công kỹ thuật dầu mỏ |
| 760 | 油气勘探技术发展 (Yóuqì kāntàn jìshù fāzhǎn) – Oil and gas exploration technology development – Phát triển công nghệ thăm dò dầu khí |
| 761 | 石油开采装备 (Shíyóu kāicǎi zhuāngbèi) – Petroleum extraction equipment – Thiết bị khai thác dầu mỏ |
| 762 | 石油资源综合利用 (Shíyóu zīyuán zōnghé lìyòng) – Integrated utilization of petroleum resources – Sử dụng tổng hợp tài nguyên dầu mỏ |
| 763 | 油气储存技术 (Yóuqì chǔcún jìshù) – Oil and gas storage technology – Công nghệ lưu trữ dầu khí |
| 764 | 石油开采效率提升 (Shíyóu kāicǎi xiàolǜ tíshēng) – Improvement of oil extraction efficiency – Cải thiện hiệu quả khai thác dầu mỏ |
| 765 | 油气输送设备 (Yóuqì shūsòng shèbèi) – Oil and gas transportation equipment – Thiết bị vận chuyển dầu khí |
| 766 | 石油勘探数据采集 (Shíyóu kāntàn shùjù cǎijí) – Petroleum exploration data collection – Thu thập dữ liệu thăm dò dầu mỏ |
| 767 | 油气开采现场管理 (Yóuqì kāicǎi xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site management of oil and gas extraction – Quản lý tại hiện trường khai thác dầu khí |
| 768 | 石油地震数据处理 (Shíyóu dìzhèn shùjù chǔlǐ) – Petroleum seismic data processing – Xử lý dữ liệu địa chấn dầu mỏ |
| 769 | 油气设备智能化 (Yóuqì shèbèi zhìnéng huà) – Intelligent oil and gas equipment – Thiết bị dầu khí thông minh |
| 770 | 石油生产调度系统 (Shíyóu shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Oil production scheduling system – Hệ thống điều độ sản xuất dầu mỏ |
| 771 | 油气行业创新 (Yóuqì hángyè chuàngxīn) – Innovation in the oil and gas industry – Đổi mới trong ngành dầu khí |
| 772 | 石油资源管理 (Shíyóu zīyuán guǎnlǐ) – Petroleum resource management – Quản lý tài nguyên dầu mỏ |
| 773 | 油气开采技术优化 (Yóuqì kāicǎi jìshù yōuhuà) – Oil and gas extraction technology optimization – Tối ưu hóa công nghệ khai thác dầu khí |
| 774 | 石油开发战略 (Shíyóu kāifā zhànlüè) – Petroleum development strategy – Chiến lược phát triển dầu mỏ |
| 775 | 油气田生产规划 (Yóuqì tiántì shēngchǎn guīhuà) – Oil and gas field production planning – Kế hoạch sản xuất mỏ dầu khí |
| 776 | 石油钻井设备 (Shíyóu zuànjǐng shèbèi) – Petroleum drilling equipment – Thiết bị khoan dầu mỏ |
| 777 | 油气数据监控 (Yóuqì shùjù jiānkòng) – Oil and gas data monitoring – Giám sát dữ liệu dầu khí |
| 778 | 石油炼化技术 (Shíyóu liànhuà jìshù) – Petroleum refining technology – Công nghệ chế biến dầu mỏ |
| 779 | 油气储层管理 (Yóuqì chǔcéng guǎnlǐ) – Oil and gas reservoir management – Quản lý tầng chứa dầu khí |
| 780 | 石油和天然气生产 (Shíyóu hé tiānránqì shēngchǎn) – Oil and natural gas production – Sản xuất dầu mỏ và khí thiên nhiên |
| 781 | 石油资源开采模型 (Shíyóu zīyuán kāicǎi móxíng) – Petroleum resource extraction model – Mô hình khai thác tài nguyên dầu mỏ |
| 782 | 油气开采管道设计 (Yóuqì kāicǎi guǎndào shèjì) – Oil and gas extraction pipeline design – Thiết kế đường ống khai thác dầu khí |
| 783 | 石油开发设备 (Shíyóu kāifā shèbèi) – Petroleum development equipment – Thiết bị phát triển dầu mỏ |
| 784 | 油气处理技术 (Yóuqì chǔlǐ jìshù) – Oil and gas treatment technology – Công nghệ xử lý dầu khí |
| 785 | 石油风险评估 (Shíyóu fēngxiǎn pínggū) – Petroleum risk assessment – Đánh giá rủi ro dầu mỏ |
| 786 | 油气生产调度 (Yóuqì shēngchǎn tiáodù) – Oil and gas production scheduling – Điều độ sản xuất dầu khí |
| 787 | 石油勘探评价 (Shíyóu kāntàn píngjià) – Petroleum exploration evaluation – Đánh giá thăm dò dầu mỏ |
| 788 | 油气平台 (Yóuqì píngtái) – Oil and gas platform – Nền tảng dầu khí |
| 789 | 石油技术革新 (Shíyóu jìshù géxīn) – Petroleum technology innovation – Đổi mới công nghệ dầu mỏ |
| 790 | 油气加工设备 (Yóuqì jiāgōng shèbèi) – Oil and gas processing equipment – Thiết bị chế biến dầu khí |
| 791 | 石油开采和生产 (Shíyóu kāicǎi hé shēngchǎn) – Oil extraction and production – Khai thác và sản xuất dầu mỏ |
| 792 | 油气资源保护 (Yóuqì zīyuán bǎohù) – Oil and gas resource protection – Bảo vệ tài nguyên dầu khí |
| 793 | 石油采油技术 (Shíyóu cǎiyóu jìshù) – Petroleum oil recovery technology – Công nghệ phục hồi dầu mỏ |
| 794 | 油气设备自动化 (Yóuqì shèbèi zìdònghuà) – Oil and gas equipment automation – Tự động hóa thiết bị dầu khí |
| 795 | 石油产业发展 (Shíyóu chǎnyè fāzhǎn) – Petroleum industry development – Phát triển ngành công nghiệp dầu mỏ |
| 796 | 石油渗透技术 (Shíyóu shèntòu jìshù) – Petroleum infiltration technology – Công nghệ thẩm thấu dầu mỏ |
| 797 | 油气管道工程 (Yóuqì guǎndào gōngchéng) – Oil and gas pipeline engineering – Kỹ thuật công trình đường ống dầu khí |
| 798 | 石油压裂技术 (Shíyóu yālì jìshù) – Petroleum fracturing technology – Công nghệ nứt vỡ dầu mỏ |
| 799 | 油气监测与控制 (Yóuqì jiāncè yǔ kòngzhì) – Oil and gas monitoring and control – Giám sát và kiểm soát dầu khí |
| 800 | 石油水处理 (Shíyóu shuǐ chǔlǐ) – Petroleum water treatment – Xử lý nước dầu mỏ |
| 801 | 油气生产设备维护 (Yóuqì shēngchǎn shèbèi wéihù) – Oil and gas production equipment maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất dầu khí |
| 802 | 石油生产技术 (Shíyóu shēngchǎn jìshù) – Petroleum production technology – Công nghệ sản xuất dầu mỏ |
| 803 | 油气储量估算 (Yóuqì chǔliàng gūsuàn) – Oil and gas reserve estimation – Ước tính trữ lượng dầu khí |
| 804 | 石油勘探方法 (Shíyóu kāntàn fāngfǎ) – Petroleum exploration methods – Phương pháp thăm dò dầu mỏ |
| 805 | 油气开采企业 (Yóuqì kāicǎi qǐyè) – Oil and gas extraction company – Công ty khai thác dầu khí |
| 806 | 油气平台安装 (Yóuqì píngtái ānzhuāng) – Oil and gas platform installation – Lắp đặt nền tảng dầu khí |
| 807 | 石油开采成本 (Shíyóu kāicǎi chéngběn) – Petroleum extraction cost – Chi phí khai thác dầu mỏ |
| 808 | 油气钻探设备 (Yóuqì zuàntàn shèbèi) – Oil and gas drilling equipment – Thiết bị khoan dầu khí |
| 809 | 石油开采工具 (Shíyóu kāicǎi gōngjù) – Petroleum extraction tools – Dụng cụ khai thác dầu mỏ |
| 810 | 油气开发公司 (Yóuqì kāifā gōngsī) – Oil and gas development company – Công ty phát triển dầu khí |
| 811 | 油气勘探与开发 (Yóuqì kāntàn yǔ kāifā) – Oil and gas exploration and development – Thăm dò và phát triển dầu khí |
| 812 | 石油采油系统 (Shíyóu cǎiyóu xìtǒng) – Petroleum oil recovery system – Hệ thống phục hồi dầu mỏ |
| 813 | 油气地下储存 (Yóuqì dìxià chǔcún) – Oil and gas underground storage – Lưu trữ dầu khí dưới lòng đất |
| 814 | 石油工程管理 (Shíyóu gōngchéng guǎnlǐ) – Petroleum engineering management – Quản lý kỹ thuật dầu mỏ |
| 815 | 油气价格预测 (Yóuqì jiàgé yùcè) – Oil and gas price forecasting – Dự báo giá dầu khí |
| 816 | 石油流量计 (Shíyóu liúliàng jì) – Petroleum flowmeter – Đồng hồ đo lưu lượng dầu mỏ |
| 817 | 油气资源评估 (Yóuqì zīyuán pínggū) – Oil and gas resource evaluation – Đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 818 | 石油溶剂 (Shíyóu róngjì) – Petroleum solvent – Dung môi dầu mỏ |
| 819 | 石油平台设计 (Shíyóu píngtái shèjì) – Petroleum platform design – Thiết kế nền tảng dầu mỏ |
| 820 | 油气管道保护 (Yóuqì guǎndào bǎohù) – Oil and gas pipeline protection – Bảo vệ đường ống dầu khí |
| 821 | 石油勘探技术人员 (Shíyóu kāntàn jìshù rényuán) – Petroleum exploration technician – Kỹ thuật viên thăm dò dầu mỏ |
| 822 | 石油气体分析仪 (Shíyóu qìtǐ fēnxī yí) – Petroleum gas analyzer – Máy phân tích khí dầu mỏ |
| 823 | 石油输送管道 (Shíyóu shūsòng guǎndào) – Petroleum transportation pipeline – Đường ống vận chuyển dầu mỏ |
| 824 | 油气储存设施 (Yóuqì chǔcún shèshī) – Oil and gas storage facilities – Cơ sở lưu trữ dầu khí |
| 825 | 石油生产模式 (Shíyóu shēngchǎn móshì) – Petroleum production model – Mô hình sản xuất dầu mỏ |
| 826 | 油气污染防治 (Yóuqì wūrǎn fángzhì) – Oil and gas pollution prevention – Phòng chống ô nhiễm dầu khí |
| 827 | 石油渗透率 (Shíyóu shèntòulǜ) – Petroleum permeability – Độ thẩm thấu dầu mỏ |
| 828 | 石油开采设备 (Shíyóu kāicǎi shèbèi) – Oil extraction equipment – Thiết bị khai thác dầu mỏ |
| 829 | 油气勘探数据 (Yóuqì kāntàn shùjù) – Oil and gas exploration data – Dữ liệu thăm dò dầu khí |
| 830 | 石油提炼 (Shíyóu tíliàn) – Petroleum refining – Chế biến dầu mỏ |
| 831 | 油气生产技术 (Yóuqì shēngchǎn jìshù) – Oil and gas production technology – Công nghệ sản xuất dầu khí |
| 832 | 石油油田 (Shíyóu yóutián) – Petroleum oil field – Mỏ dầu |
| 833 | 油气资源开发方案 (Yóuqì zīyuán kāifā fāng’àn) – Oil and gas resource development plan – Kế hoạch phát triển tài nguyên dầu khí |
| 834 | 石油钻探技术 (Shíyóu zuàntàn jìshù) – Petroleum drilling technology – Công nghệ khoan dầu mỏ |
| 835 | 油气分离技术 (Yóuqì fēnlí jìshù) – Oil and gas separation technology – Công nghệ tách dầu khí |
| 836 | 石油压力测试 (Shíyóu yālì cèshì) – Petroleum pressure testing – Kiểm tra áp suất dầu mỏ |
| 837 | 石油勘探评价模型 (Shíyóu kāntàn píngjià móxíng) – Petroleum exploration evaluation model – Mô hình đánh giá thăm dò dầu mỏ |
| 838 | 石油生产设备维护 (Shíyóu shēngchǎn shèbèi wéihù) – Petroleum production equipment maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất dầu mỏ |
| 839 | 石油液体运输 (Shíyóu yètǐ yùnshū) – Petroleum liquid transportation – Vận chuyển chất lỏng dầu mỏ |
| 840 | 油气资源评估模型 (Yóuqì zīyuán pínggū móxíng) – Oil and gas resource assessment model – Mô hình đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 841 | 石油开采过程 (Shíyóu kāicǎi guòchéng) – Petroleum extraction process – Quá trình khai thác dầu mỏ |
| 842 | 油气生产监控 (Yóuqì shēngchǎn jiānkòng) – Oil and gas production monitoring – Giám sát sản xuất dầu khí |
| 843 | 油气井道工程 (Yóuqì jǐngdào gōngchéng) – Oil and gas wellbore engineering – Kỹ thuật giếng dầu khí |
| 844 | 石油开采技术开发 (Shíyóu kāicǎi jìshù kāifā) – Petroleum extraction technology development – Phát triển công nghệ khai thác dầu mỏ |
| 845 | 油气采掘系统 (Yóuqì cǎijué xìtǒng) – Oil and gas extraction system – Hệ thống khai thác dầu khí |
| 846 | 石油管道施工 (Shíyóu guǎndào shīgōng) – Petroleum pipeline construction – Thi công đường ống dầu mỏ |
| 847 | 油气资源的可持续发展 (Yóuqì zīyuán de kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable development of oil and gas resources – Phát triển bền vững tài nguyên dầu khí |
| 848 | 石油市场分析 (Shíyóu shìchǎng fēnxī) – Petroleum market analysis – Phân tích thị trường dầu mỏ |
| 849 | 油气设备检测 (Yóuqì shèbèi jiǎncè) – Oil and gas equipment inspection – Kiểm tra thiết bị dầu khí |
| 850 | 石油废水处理 (Shíyóu fèishuǐ chǔlǐ) – Petroleum wastewater treatment – Xử lý nước thải dầu mỏ |
| 851 | 油气采油作业 (Yóuqì cǎiyóu zuòyè) – Oil and gas production operations – Hoạt động sản xuất dầu khí |
| 852 | 石油生产优化 (Shíyóu shēngchǎn yōuhuà) – Petroleum production optimization – Tối ưu hóa sản xuất dầu mỏ |
| 853 | 油气勘探安全 (Yóuqì kāntàn ānquán) – Oil and gas exploration safety – An toàn thăm dò dầu khí |
| 854 | 石油天然气 (Shíyóu tiānránqì) – Petroleum and natural gas – Dầu mỏ và khí tự nhiên |
| 855 | 油气钻井工程 (Yóuqì zuànjǐng gōngchéng) – Oil and gas drilling engineering – Kỹ thuật khoan dầu khí |
| 856 | 石油钻探工艺 (Shíyóu zuàntàn gōngyì) – Petroleum drilling process – Quy trình khoan dầu mỏ |
| 857 | 油气田生产管理 (Yóuqì tiántián shēngchǎn guǎnlǐ) – Oil and gas field production management – Quản lý sản xuất mỏ dầu khí |
| 858 | 石油开发计划 (Shíyóu kāifā jìhuà) – Petroleum development plan – Kế hoạch phát triển dầu mỏ |
| 859 | 油气勘探领域 (Yóuqì kāntàn lǐngyù) – Oil and gas exploration field – Lĩnh vực thăm dò dầu khí |
| 860 | 石油系统工程 (Shíyóu xìtǒng gōngchéng) – Petroleum systems engineering – Kỹ thuật hệ thống dầu mỏ |
| 861 | 油气资源开发研究 (Yóuqì zīyuán kāifā yánjiū) – Oil and gas resource development research – Nghiên cứu phát triển tài nguyên dầu khí |
| 862 | 石油开采新技术 (Shíyóu kāicǎi xīn jìshù) – New petroleum extraction technology – Công nghệ khai thác dầu mỏ mới |
| 863 | 石油管道运输 (Shíyóu guǎndào yùnshū) – Petroleum pipeline transportation – Vận chuyển đường ống dầu mỏ |
| 864 | 油气储存系统 (Yóuqì chǔcún xìtǒng) – Oil and gas storage system – Hệ thống lưu trữ dầu khí |
| 865 | 石油气田管理 (Shíyóu qìtián guǎnlǐ) – Petroleum field management – Quản lý mỏ dầu khí |
| 866 | 油气生产优化技术 (Yóuqì shēngchǎn yōuhuà jìshù) – Oil and gas production optimization technology – Công nghệ tối ưu hóa sản xuất dầu khí |
| 867 | 石油钻井技术 (Shíyóu zuànjǐng jìshù) – Petroleum drilling technology – Công nghệ khoan dầu mỏ |
| 868 | 油气开发工程 (Yóuqì kāifā gōngchéng) – Oil and gas development engineering – Kỹ thuật phát triển dầu khí |
| 869 | 石油采油技术 (Shíyóu cǎiyóu jìshù) – Petroleum extraction technology – Công nghệ khai thác dầu mỏ |
| 870 | 石油井喷 (Shíyóu jǐngpēn) – Petroleum blowout – Phun giếng dầu mỏ |
| 871 | 油气资源储量 (Yóuqì zīyuán chǔliàng) – Oil and gas resource reserves – Dự trữ tài nguyên dầu khí |
| 872 | 石油灌注技术 (Shíyóu guànzhù jìshù) – Petroleum injection technology – Công nghệ bơm dầu mỏ |
| 873 | 油气勘探评估 (Yóuqì kāntàn pínggū) – Oil and gas exploration assessment – Đánh giá thăm dò dầu khí |
| 874 | 石油储备 (Shíyóu chǔbèi) – Petroleum reserves – Dự trữ dầu mỏ |
| 875 | 油气设备安装 (Yóuqì shèbèi ānzhuāng) – Oil and gas equipment installation – Lắp đặt thiết bị dầu khí |
| 876 | 石油压力控制 (Shíyóu yālì kòngzhì) – Petroleum pressure control – Kiểm soát áp suất dầu mỏ |
| 877 | 油气管道泄漏 (Yóuqì guǎndào xièlòu) – Oil and gas pipeline leakage – Rò rỉ đường ống dầu khí |
| 878 | 石油裂解技术 (Shíyóu lièjiě jìshù) – Petroleum cracking technology – Công nghệ nứt dầu mỏ |
| 879 | 石油行业技术标准 (Shíyóu hángyè jìshù biāozhǔn) – Petroleum industry technical standards – Tiêu chuẩn kỹ thuật ngành dầu khí |
| 880 | 油气流量计 (Yóuqì liúliàng jì) – Oil and gas flow meter – Máy đo lưu lượng dầu khí |
| 881 | 石油储存设施 (Shíyóu chǔcún shèshī) – Petroleum storage facilities – Cơ sở lưu trữ dầu mỏ |
| 882 | 石油管道监控 (Shíyóu guǎndào jiānkòng) – Petroleum pipeline monitoring – Giám sát đường ống dầu mỏ |
| 883 | 石油动能系统 (Shíyóu dòngnéng xìtǒng) – Petroleum kinetic energy system – Hệ thống năng lượng động của dầu mỏ |
| 884 | 油气生产计划 (Yóuqì shēngchǎn jìhuà) – Oil and gas production plan – Kế hoạch sản xuất dầu khí |
| 885 | 石油地质勘探 (Shíyóu dìzhí kāntàn) – Petroleum geological exploration – Thăm dò địa chất dầu mỏ |
| 886 | 石油气田开发 (Shíyóu qìtián kāifā) – Petroleum field development – Phát triển mỏ dầu khí |
| 887 | 油气生产安全 (Yóuqì shēngchǎn ānquán) – Oil and gas production safety – An toàn sản xuất dầu khí |
| 888 | 石油资源评估方法 (Shíyóu zīyuán pínggū fāngfǎ) – Petroleum resource evaluation methods – Phương pháp đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 889 | 油气勘探设备安装 (Yóuqì kāntàn shèbèi ānzhuāng) – Oil and gas exploration equipment installation – Lắp đặt thiết bị thăm dò dầu khí |
| 890 | 石油运输管理 (Shíyóu yùnshū guǎnlǐ) – Petroleum transportation management – Quản lý vận chuyển dầu mỏ |
| 891 | 油气钻井平台 (Yóuqì zuànjǐng píngtái) – Oil and gas drilling platform – Nền tảng khoan dầu khí |
| 892 | 石油设备维修 (Shíyóu shèbèi wéixiū) – Petroleum equipment maintenance – Bảo trì thiết bị dầu khí |
| 893 | 油气采油设施 (Yóuqì cǎiyóu shèshī) – Oil and gas extraction facilities – Cơ sở khai thác dầu khí |
| 894 | 油气资源的合理利用 (Yóuqì zīyuán de hélǐ lìyòng) – Rational use of oil and gas resources – Sử dụng hợp lý tài nguyên dầu khí |
| 895 | 石油安全管理 (Shíyóu ānquán guǎnlǐ) – Petroleum safety management – Quản lý an toàn dầu mỏ |
| 896 | 油气净化技术 (Yóuqì jìnghuà jìshù) – Oil and gas purification technology – Công nghệ lọc dầu khí |
| 897 | 石油钻探作业 (Shíyóu zuàntàn zuòyè) – Petroleum drilling operations – Hoạt động khoan dầu mỏ |
| 898 | 油气清洁生产 (Yóuqì qīngjié shēngchǎn) – Oil and gas clean production – Sản xuất sạch dầu khí |
| 899 | 石油气田储量 (Shíyóu qìtián chǔliàng) – Petroleum field reserves – Dự trữ mỏ dầu khí |
| 900 | 油气资源勘探技术 (Yóuqì zīyuán kāntàn jìshù) – Oil and gas resource exploration technology – Công nghệ thăm dò tài nguyên dầu khí |
| 901 | 石油开采设备 (Shíyóu kāicǎi shèbèi) – Petroleum extraction equipment – Thiết bị khai thác dầu mỏ |
| 902 | 石油井口设备 (Shíyóu jǐngkǒu shèbèi) – Petroleum wellhead equipment – Thiết bị giếng dầu mỏ |
| 903 | 石油开采过程 (Shíyóu kāicǎi guòchéng) – Petroleum extraction process – Quy trình khai thác dầu mỏ |
| 904 | 油气地下储存 (Yóuqì dìxià chǔcún) – Underground oil and gas storage – Lưu trữ dầu khí dưới lòng đất |
| 905 | 石油钻井平台 (Shíyóu zuànjǐng píngtái) – Petroleum drilling rig – Giàn khoan dầu mỏ |
| 906 | 油气采收率 (Yóuqì cǎi shōu lǜ) – Oil and gas recovery rate – Tỷ lệ thu hồi dầu khí |
| 907 | 石油分离设备 (Shíyóu fēnlí shèbèi) – Petroleum separation equipment – Thiết bị phân tách dầu mỏ |
| 908 | 油气系统集成 (Yóuqì xìtǒng jíchéng) – Oil and gas system integration – Tích hợp hệ thống dầu khí |
| 909 | 石油天然气液化 (Shíyóu tiānránqì yèhuà) – Petroleum and natural gas liquefaction – Hóa lỏng dầu mỏ và khí thiên nhiên |
| 910 | 油气地震勘探 (Yóuqì dìzhèn kāntàn) – Oil and gas seismic exploration – Thăm dò địa chấn dầu khí |
| 911 | 石油生产流程 (Shíyóu shēngchǎn liúchéng) – Petroleum production process – Quy trình sản xuất dầu mỏ |
| 912 | 油气深海开发 (Yóuqì shēnhǎi kāifā) – Deepwater oil and gas development – Phát triển dầu khí ngoài khơi |
| 913 | 石油井修复技术 (Shíyóu jǐng xiūfù jìshù) – Petroleum well repair technology – Công nghệ sửa chữa giếng dầu mỏ |
| 914 | 油气储量预测 (Yóuqì chǔliàng yùcè) – Oil and gas reserve forecasting – Dự báo trữ lượng dầu khí |
| 915 | 石油污染防治 (Shíyóu wūrǎn fángzhì) – Petroleum pollution prevention – Phòng ngừa ô nhiễm dầu mỏ |
| 916 | 油气田开发计划 (Yóuqì tiántián kāifā jìhuà) – Oil and gas field development plan – Kế hoạch phát triển mỏ dầu khí |
| 917 | 石油资源开发政策 (Shíyóu zīyuán kāifā zhèngcè) – Petroleum resource development policy – Chính sách phát triển tài nguyên dầu khí |
| 918 | 油气资产管理 (Yóuqì zīchǎn guǎnlǐ) – Oil and gas asset management – Quản lý tài sản dầu khí |
| 919 | 石油气田监测 (Shíyóu qìtián jiāncè) – Petroleum field monitoring – Giám sát mỏ dầu khí |
| 920 | 油气开发方案 (Yóuqì kāifā fāng’àn) – Oil and gas development plan – Kế hoạch phát triển dầu khí |
| 921 | 石油领域合作 (Shíyóu lǐngyù hézuò) – Petroleum industry cooperation – Hợp tác trong ngành dầu khí |
| 922 | 油气钻探技术 (Yóuqì zuàntàn jìshù) – Oil and gas drilling technology – Công nghệ khoan dầu khí |
| 923 | 石油地面设施 (Shíyóu dìmiàn shèshī) – Petroleum surface facilities – Cơ sở hạ tầng dầu mỏ trên mặt đất |
| 924 | 油气资源循环利用 (Yóuqì zīyuán xúnhuán lìyòng) – Oil and gas resource recycling – Tái sử dụng tài nguyên dầu khí |
| 925 | 石油产量预测 (Shíyóu chǎnliàng yùcè) – Petroleum production forecasting – Dự báo sản lượng dầu mỏ |
| 926 | 油气开采模式 (Yóuqì kāicǎi móshì) – Oil and gas extraction model – Mô hình khai thác dầu khí |
| 927 | 石油应急响应 (Shíyóu yìngjí xiǎngyìng) – Petroleum emergency response – Phản ứng khẩn cấp trong ngành dầu khí |
| 928 | 油气炼制厂 (Yóuqì liànzhì chǎng) – Oil and gas refinery – Nhà máy lọc dầu khí |
| 929 | 石油资源评估 (Shíyóu zīyuán pínggū) – Petroleum resource evaluation – Đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 930 | 油气生产设施 (Yóuqì shēngchǎn shèshī) – Oil and gas production facility – Cơ sở sản xuất dầu khí |
| 931 | 石油气体压缩 (Shíyóu qìtǐ yāsuō) – Petroleum gas compression – Nén khí dầu mỏ |
| 932 | 油气污染监测 (Yóuqì wūrǎn jiāncè) – Oil and gas pollution monitoring – Giám sát ô nhiễm dầu khí |
| 933 | 石油市场分析 (Shíyóu shìchǎng fēnxī) – Petroleum market analysis – Phân tích thị trường dầu khí |
| 934 | 油气资源保护 (Yóuqì zīyuán bǎohù) – Oil and gas resource conservation – Bảo vệ tài nguyên dầu khí |
| 935 | 石油价格波动 (Shíyóu jiàgé bōdòng) – Petroleum price fluctuation – Biến động giá dầu mỏ |
| 936 | 石油运输安全 (Shíyóu yùnshū ānquán) – Petroleum transportation safety – An toàn vận chuyển dầu khí |
| 937 | 油气探测仪器 (Yóuqì tàncè yíqì) – Oil and gas detection instruments – Thiết bị phát hiện dầu khí |
| 938 | 石油灾难应急 (Shíyóu zāinàn yìngjí) – Petroleum disaster emergency – Ứng phó thảm họa dầu khí |
| 939 | 油气项目评估 (Yóuqì xiàngmù pínggū) – Oil and gas project evaluation – Đánh giá dự án dầu khí |
| 940 | 石油井口管理 (Shíyóu jǐngkǒu guǎnlǐ) – Petroleum wellhead management – Quản lý miệng giếng dầu mỏ |
| 941 | 石油地质勘探 (Shíyóu dìzhì kāntàn) – Petroleum geology exploration – Thăm dò địa chất dầu khí |
| 942 | 油气领域风险 (Yóuqì lǐngyù fēngxiǎn) – Oil and gas industry risks – Rủi ro ngành dầu khí |
| 943 | 石油钻井公司 (Shíyóu zuànjǐng gōngsī) – Petroleum drilling company – Công ty khoan dầu khí |
| 944 | 油气储存设施 (Yóuqì chǔcún shèshī) – Oil and gas storage facility – Cơ sở lưu trữ dầu khí |
| 945 | 油气设备维护 (Yóuqì shèbèi wéihù) – Oil and gas equipment maintenance – Bảo trì thiết bị dầu khí |
| 946 | 石油开发 (Shíyóu kāifā) – Petroleum development – Phát triển dầu khí |
| 947 | 油气采油工艺 (Yóuqì cǎiyóu gōngyì) – Oil and gas extraction technology – Công nghệ khai thác dầu khí |
| 948 | 油气应急响应 (Yóuqì yìngjí xiǎngyìng) – Oil and gas emergency response – Phản ứng khẩn cấp dầu khí |
| 949 | 石油运输管道 (Shíyóu yùnshū guǎndào) – Petroleum transportation pipeline – Đường ống vận chuyển dầu khí |
| 950 | 石油储备库 (Shíyóu chǔbèi kù) – Petroleum storage depot – Kho dự trữ dầu mỏ |
| 951 | 油气资源勘查 (Yóuqì zīyuán kānchá) – Oil and gas resource exploration – Thăm dò tài nguyên dầu khí |
| 952 | 石油行业标准 (Shíyóu hángyè biāozhǔn) – Petroleum industry standards – Tiêu chuẩn ngành dầu khí |
| 953 | 油气生产成本 (Yóuqì shēngchǎn chéngběn) – Oil and gas production cost – Chi phí sản xuất dầu khí |
| 954 | 石油自动化 (Shíyóu zìdònghuà) – Petroleum automation – Tự động hóa dầu mỏ |
| 955 | 油气防火措施 (Yóuqì fánghuǒ cuòshī) – Oil and gas fire prevention measures – Biện pháp phòng cháy dầu khí |
| 956 | 石油储存设施 (Shíyóu chǔcún shèshī) – Petroleum storage facilities – Cơ sở lưu trữ dầu khí |
| 957 | 石油工程设计 (Shíyóu gōngchéng shèjì) – Petroleum engineering design – Thiết kế kỹ thuật dầu khí |
| 958 | 石油采集技术 (Shíyóu cǎijí jìshù) – Petroleum collection technology – Công nghệ thu thập dầu khí |
| 959 | 油气回注技术 (Yóuqì huí zhù jìshù) – Oil and gas reinjection technology – Công nghệ tái tiêm dầu khí |
| 960 | 石油生产调度 (Shíyóu shēngchǎn tiáodù) – Petroleum production scheduling – Lịch trình sản xuất dầu khí |
| 961 | 油气资源估算 (Yóuqì zīyuán gūsuàn) – Oil and gas resource estimation – Ước tính tài nguyên dầu khí |
| 962 | 石油勘探区块 (Shíyóu kāntàn qūkuài) – Petroleum exploration block – Khu vực thăm dò dầu khí |
| 963 | 油气开采技术标准 (Yóuqì kāicǎi jìshù biāozhǔn) – Oil and gas extraction technology standards – Tiêu chuẩn công nghệ khai thác dầu khí |
| 964 | 石油石化产业 (Shíyóu shíhuà chǎnyè) – Petroleum and petrochemical industry – Ngành dầu mỏ và hóa dầu |
| 965 | 油气地震勘探 (Yóuqì dìzhèn kāntàn) – Oil and gas seismic exploration – Thăm dò dầu khí bằng địa chấn |
| 966 | 石油增产技术 (Shíyóu zēngchǎn jìshù) – Petroleum production enhancement technology – Công nghệ tăng cường sản xuất dầu khí |
| 967 | 油气动态监测 (Yóuqì dòngtài jiāncè) – Oil and gas dynamic monitoring – Giám sát động học dầu khí |
| 968 | 石油气体压缩 (Shíyóu qìtǐ yāsuō) – Oil and gas compression – Nén dầu khí |
| 969 | 石油气体泄漏 (Shíyóu qìtǐ xièlòu) – Oil and gas leakage – Rò rỉ dầu khí |
| 970 | 油气分离 (Yóuqì fēnlí) – Oil and gas separation – Tách dầu khí |
| 971 | 石油勘探仪器 (Shíyóu kāntàn yíqì) – Petroleum exploration instruments – Thiết bị thăm dò dầu khí |
| 972 | 油气开发项目 (Yóuqì kāifā xiàngmù) – Oil and gas development projects – Dự án phát triển dầu khí |
| 973 | 油气产量预测 (Yóuqì chǎnliàng yùcè) – Oil and gas production forecast – Dự báo sản lượng dầu khí |
| 974 | 石油天然气开发 (Shíyóu tiānránqì kāifā) – Oil and natural gas development – Phát triển dầu khí và khí thiên nhiên |
| 975 | 油气传输管道 (Yóuqì chuánshū guǎndào) – Oil and gas transmission pipeline – Đường ống truyền tải dầu khí |
| 976 | 石油化工设备 (Shíyóu huàgōng shèbèi) – Petrochemical equipment – Thiết bị hóa dầu |
| 977 | 油气田管理 (Yóuqì tián guǎnlǐ) – Oil and gas field management – Quản lý mỏ dầu khí |
| 978 | 石油开采许可 (Shíyóu kāicǎi xǔkě) – Petroleum extraction permit – Giấy phép khai thác dầu khí |
| 979 | 油气勘探结果 (Yóuqì kāntàn jiéguǒ) – Oil and gas exploration results – Kết quả thăm dò dầu khí |
| 980 | 石油厂 (Shíyóu chǎng) – Oil refinery – Nhà máy lọc dầu |
| 981 | 油气勘探工程 (Yóuqì kāntàn gōngchéng) – Oil and gas exploration engineering – Kỹ thuật thăm dò dầu khí |
| 982 | 石油价格波动 (Shíyóu jiàgé bōdòng) – Oil price fluctuation – Biến động giá dầu |
| 983 | 油气资源利用 (Yóuqì zīyuán lìyòng) – Oil and gas resource utilization – Sử dụng tài nguyên dầu khí |
| 984 | 油气处理厂 (Yóuqì chǔlǐ chǎng) – Oil and gas treatment plant – Nhà máy xử lý dầu khí |
| 985 | 石油资源回收 (Shíyóu zīyuán huíshōu) – Petroleum resource recovery – Thu hồi tài nguyên dầu mỏ |
| 986 | 油气田开发 (Yóuqì tián kāifā) – Oil and gas field development – Phát triển mỏ dầu khí |
| 987 | 石油钻井技术 (Shíyóu zuànjǐng jìshù) – Petroleum drilling technology – Công nghệ khoan dầu khí |
| 988 | 油气储层评估 (Yóuqì chǔcéng pínggū) – Oil and gas reservoir evaluation – Đánh giá tầng chứa dầu khí |
| 989 | 石油井口设备 (Shíyóu jǐngkǒu shèbèi) – Petroleum wellhead equipment – Thiết bị giếng dầu |
| 990 | 石油管道运输 (Shíyóu guǎndào yùnshū) – Petroleum pipeline transportation – Vận chuyển đường ống dầu khí |
| 991 | 油气灾害应急 (Yóuqì zāihài yìngjí) – Oil and gas disaster emergency – Khẩn cấp thiên tai dầu khí |
| 992 | 石油安全生产 (Shíyóu ānquán shēngchǎn) – Petroleum safety production – An toàn sản xuất dầu khí |
| 993 | 油气生产成本控制 (Yóuqì shēngchǎn chéngběn kòngzhì) – Oil and gas production cost control – Kiểm soát chi phí sản xuất dầu khí |
| 994 | 石油气田开发技术 (Shíyóu qìtián kāifā jìshù) – Petroleum field development technology – Công nghệ phát triển mỏ dầu khí |
| 995 | 油气技术创新 (Yóuqì jìshù chuàngxīn) – Oil and gas technology innovation – Đổi mới công nghệ dầu khí |
| 996 | 石油领域 (Shíyóu lǐngyù) – Petroleum sector – Lĩnh vực dầu khí |
| 997 | 油气产业链 (Yóuqì chǎnyè liàn) – Oil and gas industry chain – Chuỗi ngành dầu khí |
| 998 | 石油公司 (Shíyóu gōngsī) – Oil company – Công ty dầu khí |
| 999 | 油气储存 (Yóuqì chǔcún) – Oil and gas storage – Lưu trữ dầu khí |
| 1000 | 油田作业 (Yóu tián zuòyè) – Oil field operations – Hoạt động mỏ dầu |
| 1001 | 石油天然气综合利用 (Shíyóu tiānránqì zōnghé lìyòng) – Integrated utilization of oil and natural gas – Sử dụng tổng hợp dầu khí và khí thiên nhiên |
| 1002 | 石油勘探车 (Shíyóu kāntàn chē) – Petroleum exploration vehicle – Xe thăm dò dầu khí |
| 1003 | 油气流体力学 (Yóuqì liútǐ lìxué) – Oil and gas fluid mechanics – Cơ học chất lỏng dầu khí |
| 1004 | 石油钻井平台 (Shíyóu zuànjǐng píngtái) – Petroleum drilling rig – Giàn khoan dầu khí |
| 1005 | 石油气田 (Shíyóu qìtián) – Petroleum gas field – Mỏ khí dầu |
| 1006 | 油气物探 (Yóuqì wùtàn) – Oil and gas geophysical exploration – Thăm dò vật lý dầu khí |
| 1007 | 石油资源管理 (Shíyóu zīyuán guǎnlǐ) – Petroleum resource management – Quản lý tài nguyên dầu khí |
| 1008 | 油气产量测量 (Yóuqì chǎnliàng cèliàng) – Oil and gas production measurement – Đo lường sản lượng dầu khí |
| 1009 | 石油产量 (Shíyóu chǎnliàng) – Petroleum output – Sản lượng dầu mỏ |
| 1010 | 油气开发技术标准 (Yóuqì kāifā jìshù biāozhǔn) – Oil and gas development technology standards – Tiêu chuẩn công nghệ phát triển dầu khí |
| 1011 | 石油工程项目管理 (Shíyóu gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ) – Petroleum engineering project management – Quản lý dự án kỹ thuật dầu khí |
| 1012 | 油气开采工艺 (Yóuqì kāicǎi gōngyì) – Oil and gas extraction process – Quy trình khai thác dầu khí |
| 1013 | 石油合成 (Shíyóu héchéng) – Petroleum synthesis – Tổng hợp dầu khí |
| 1014 | 石油气田勘探 (Shíyóu qìtián kāntàn) – Petroleum gas field exploration – Thăm dò mỏ khí dầu |
| 1015 | 石油安全评估 (Shíyóu ānquán pínggū) – Petroleum safety assessment – Đánh giá an toàn dầu khí |
| 1016 | 油气排放 (Yóuqì páifàng) – Oil and gas emissions – Xả khí dầu khí |
| 1017 | 石油替代能源 (Shíyóu tìdài néngyuán) – Petroleum alternative energy – Năng lượng thay thế dầu khí |
| 1018 | 石油勘探分析 (Shíyóu kāntàn fēnxī) – Petroleum exploration analysis – Phân tích thăm dò dầu khí |
| 1019 | 石油气源 (Shíyóu qìyuán) – Petroleum gas source – Nguồn khí dầu |
| 1020 | 石油产量管理 (Shíyóu chǎnliàng guǎnlǐ) – Petroleum production management – Quản lý sản lượng dầu khí |
| 1021 | 石油气体压缩 (Shíyóu qìtǐ yāsuō) – Petroleum gas compression – Nén khí dầu khí |
| 1022 | 石油气田勘探方法 (Shíyóu qìtián kāntàn fāngfǎ) – Petroleum gas field exploration method – Phương pháp thăm dò mỏ khí dầu |
| 1023 | 油气储量计算 (Yóuqì chǔliàng jìsuàn) – Oil and gas reserves calculation – Tính toán trữ lượng dầu khí |
| 1024 | 石油替代品 (Shíyóu tìdàipǐn) – Petroleum substitute – Sản phẩm thay thế dầu khí |
| 1025 | 油气探勘技术 (Yóuqì tànkān jìshù) – Oil and gas exploration technology – Công nghệ thăm dò dầu khí |
| 1026 | 石油地质勘探 (Shíyóu dìzhì kāntàn) – Petroleum geological exploration – Thăm dò địa chất dầu khí |
| 1027 | 油气回注 (Yóuqì huízhù) – Oil and gas reinjection – Tái tiêm dầu khí |
| 1028 | 石油采油技术 (Shíyóu cǎiyóu jìshù) – Petroleum oil recovery technology – Công nghệ khai thác dầu mỏ |
| 1029 | 油气设备调试 (Yóuqì shèbèi tiáoshì) – Oil and gas equipment commissioning – Điều chỉnh thiết bị dầu khí |
| 1030 | 石油炼制 (Shíyóu liànzhì) – Petroleum refining – Lọc dầu |
| 1031 | 油气勘探工作 (Yóuqì kāntàn gōngzuò) – Oil and gas exploration work – Công việc thăm dò dầu khí |
| 1032 | 石油化学品 (Shíyóu huàxué pǐn) – Petrochemical products – Sản phẩm hóa dầu |
| 1033 | 石油勘探钻井 (Shíyóu kāntàn zuànjǐng) – Petroleum exploration drilling – Khoan thăm dò dầu khí |
| 1034 | 石油天然气领域 (Shíyóu tiānránqì lǐngyù) – Petroleum and natural gas field – Lĩnh vực dầu khí và khí thiên nhiên |
| 1035 | 油气开采项目 (Yóuqì kāicǎi xiàngmù) – Oil and gas extraction project – Dự án khai thác dầu khí |
| 1036 | 石油增产技术 (Shíyóu zēngchǎn jìshù) – Petroleum enhanced recovery technology – Công nghệ tăng cường khai thác dầu |
| 1037 | 油气输送 (Yóuqì shūsòng) – Oil and gas transportation – Vận chuyển dầu khí |
| 1038 | 石油天然气市场 (Shíyóu tiānránqì shìchǎng) – Petroleum and natural gas market – Thị trường dầu khí và khí thiên nhiên |
| 1039 | 油气开发阶段 (Yóuqì kāifā jiēduàn) – Oil and gas development phase – Giai đoạn phát triển dầu khí |
| 1040 | 石油生产管理 (Shíyóu shēngchǎn guǎnlǐ) – Petroleum production management – Quản lý sản xuất dầu mỏ |
| 1041 | 油气外包 (Yóuqì wàibāo) – Oil and gas outsourcing – Thuê ngoài dầu khí |
| 1042 | 石油气体输送管道 (Shíyóu qìtǐ shūsòng guǎndào) – Petroleum gas pipeline – Đường ống khí dầu |
| 1043 | 油气资源整合 (Yóuqì zīyuán zhěnghé) – Oil and gas resource integration – Tích hợp tài nguyên dầu khí |
| 1044 | 石油勘探周期 (Shíyóu kāntàn zhōuqī) – Petroleum exploration cycle – Chu kỳ thăm dò dầu khí |
| 1045 | 油气污染 (Yóuqì wūrǎn) – Oil and gas pollution – Ô nhiễm dầu khí |
| 1046 | 石油管理系统 (Shíyóu guǎnlǐ xìtǒng) – Petroleum management system – Hệ thống quản lý dầu khí |
| 1047 | 油气安全规范 (Yóuqì ānquán guīfàn) – Oil and gas safety regulations – Quy định an toàn dầu khí |
| 1048 | 石油天然气保护 (Shíyóu tiānránqì bǎohù) – Petroleum and natural gas protection – Bảo vệ dầu khí và khí thiên nhiên |
| 1049 | 油气管道建设 (Yóuqì guǎndào jiànshè) – Oil and gas pipeline construction – Xây dựng đường ống dầu khí |
| 1050 | 石油开采成本 (Shíyóu kāicǎi chéngběn) – Petroleum extraction cost – Chi phí khai thác dầu khí |
| 1051 | 油气工艺流程 (Yóuqì gōngyì liúchéng) – Oil and gas process flow – Quy trình công nghệ dầu khí |
| 1052 | 石油生产工艺 (Shíyóu shēngchǎn gōngyì) – Petroleum production process – Quy trình sản xuất dầu khí |
| 1053 | 油气勘探模式 (Yóuqì kāntàn móshì) – Oil and gas exploration model – Mô hình thăm dò dầu khí |
| 1054 | 石油气田开发 (Shíyóu qìtián kāifā) – Petroleum gas field development – Phát triển mỏ khí dầu |
| 1055 | 石油开采技术研究 (Shíyóu kāicǎi jìshù yánjiū) – Petroleum extraction technology research – Nghiên cứu công nghệ khai thác dầu |
| 1056 | 油气开采策略 (Yóuqì kāicǎi cèlüè) – Oil and gas extraction strategy – Chiến lược khai thác dầu khí |
| 1057 | 石油钻井平台安全 (Shíyóu zuànjǐng píngtái ānquán) – Oil drilling rig safety – An toàn giàn khoan dầu khí |
| 1058 | 油气领域标准 (Yóuqì lǐngyù biāozhǔn) – Oil and gas industry standards – Tiêu chuẩn ngành dầu khí |
| 1059 | 石油天然气环保技术 (Shíyóu tiānránqì huánbǎo jìshù) – Petroleum and natural gas environmental protection technology – Công nghệ bảo vệ môi trường dầu khí và khí thiên nhiên |
| 1060 | 油气开采方法 (Yóuqì kāicǎi fāngfǎ) – Oil and gas extraction methods – Phương pháp khai thác dầu khí |
| 1061 | 石油化工产品 (Shíyóu huàgōng chǎnpǐn) – Petrochemical products – Sản phẩm hóa dầu |
| 1062 | 油气生产设施管理 (Yóuqì shēngchǎn shèshī guǎnlǐ) – Oil and gas production facility management – Quản lý cơ sở sản xuất dầu khí |
| 1063 | 石油废水处理 (Shíyóu fèishuǐ chǔlǐ) – Petroleum wastewater treatment – Xử lý nước thải dầu khí |
| 1064 | 油气设备检测 (Yóuqì shèbèi jiǎncè) – Oil and gas equipment testing – Kiểm tra thiết bị dầu khí |
| 1065 | 石油气田开发技术 (Shíyóu qìtián kāifā jìshù) – Petroleum gas field development technology – Công nghệ phát triển mỏ khí dầu |
| 1066 | 油气分布 (Yóuqì fēnbù) – Oil and gas distribution – Phân bổ dầu khí |
| 1067 | 石油开采设备 (Shíyóu kāicǎi shèbèi) – Petroleum extraction equipment – Thiết bị khai thác dầu khí |
| 1068 | 石油天然气管理 (Shíyóu tiānránqì guǎnlǐ) – Petroleum and natural gas management – Quản lý dầu khí và khí thiên nhiên |
| 1069 | 石油开采技术创新 (Shíyóu kāicǎi jìshù chuàngxīn) – Petroleum extraction technology innovation – Đổi mới công nghệ khai thác dầu |
| 1070 | 油气储藏 (Yóuqì chǔzàng) – Oil and gas storage – Lưu trữ dầu khí |
| 1071 | 石油井施工 (Shíyóu jǐng shīgōng) – Petroleum well construction – Xây dựng giếng dầu khí |
| 1072 | 石油工业发展 (Shíyóu gōngyè fāzhǎn) – Petroleum industry development – Phát triển ngành công nghiệp dầu khí |
| 1073 | 油气资源开采 (Yóuqì zīyuán kāicǎi) – Oil and gas resource extraction – Khai thác tài nguyên dầu khí |
| 1074 | 石油天然气公司 (Shíyóu tiānránqì gōngsī) – Petroleum and natural gas company – Công ty dầu khí |
| 1075 | 油气产业链 (Yóuqì chǎnyè liàn) – Oil and gas industry chain – Chuỗi ngành công nghiệp dầu khí |
| 1076 | 石油天然气勘探开发 (Shíyóu tiānránqì kāntàn kāifā) – Petroleum and natural gas exploration and development – Thăm dò và phát triển dầu khí |
| 1077 | 石油天然气市场竞争 (Shíyóu tiānránqì shìchǎng jìngzhēng) – Petroleum and natural gas market competition – Cạnh tranh thị trường dầu khí |
| 1078 | 油气项目投资 (Yóuqì xiàngmù tóuzī) – Oil and gas project investment – Đầu tư dự án dầu khí |
| 1079 | 石油天然气技术应用 (Shíyóu tiānránqì jìshù yìngyòng) – Petroleum and natural gas technology application – Ứng dụng công nghệ dầu khí |
| 1080 | 油气炼制工艺 (Yóuqì liànzhì gōngyì) – Oil and gas refining process – Quy trình lọc dầu khí |
| 1081 | 石油天然气开采设备 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi shèbèi) – Petroleum and natural gas extraction equipment – Thiết bị khai thác dầu khí |
| 1082 | 油气采油作业 (Yóuqì cǎiyóu zuòyè) – Oil and gas extraction operations – Hoạt động khai thác dầu khí |
| 1083 | 石油天然气开采风险 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi fēngxiǎn) – Petroleum and natural gas extraction risks – Rủi ro khai thác dầu khí |
| 1084 | 油气资源开发潜力 (Yóuqì zīyuán kāifā qiánlì) – Oil and gas resource development potential – Tiềm năng phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1085 | 石油气体储存 (Shíyóu qìtǐ chǔcún) – Petroleum gas storage – Lưu trữ khí dầu |
| 1086 | 油气产业发展战略 (Yóuqì chǎnyè fāzhǎn zhànlüè) – Oil and gas industry development strategy – Chiến lược phát triển ngành dầu khí |
| 1087 | 油气项目开发 (Yóuqì xiàngmù kāifā) – Oil and gas project development – Phát triển dự án dầu khí |
| 1088 | 石油天然气勘探技术 (Shíyóu tiānránqì kāntàn jìshù) – Petroleum and natural gas exploration technology – Công nghệ thăm dò dầu khí |
| 1089 | 石油管道建设 (Shíyóu guǎndào jiànshè) – Petroleum pipeline construction – Xây dựng đường ống dầu khí |
| 1090 | 油气勘探勘查 (Yóuqì kāntàn kānchá) – Oil and gas exploration and survey – Thăm dò và khảo sát dầu khí |
| 1091 | 石油生产安全 (Shíyóu shēngchǎn ānquán) – Petroleum production safety – An toàn sản xuất dầu khí |
| 1092 | 石油气田管理 (Shíyóu qìtián guǎnlǐ) – Petroleum gas field management – Quản lý mỏ khí dầu |
| 1093 | 油气开采的可持续性 (Yóuqì kāicǎi de kěchíxù xìng) – Sustainability of oil and gas extraction – Tính bền vững của khai thác dầu khí |
| 1094 | 石油生产设备维护 (Shíyóu shēngchǎn shèbèi wéihù) – Petroleum production equipment maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất dầu khí |
| 1095 | 油气回注技术 (Yóuqì huí zhù jìshù) – Oil and gas re-injection technology – Công nghệ tái bơm dầu khí |
| 1096 | 石油天然气勘探设备维护 (Shíyóu tiānránqì kāntàn shèbèi wéihù) – Maintenance of petroleum and natural gas exploration equipment – Bảo dưỡng thiết bị thăm dò dầu khí |
| 1097 | 油气资源环境影响 (Yóuqì zīyuán huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental impact of oil and gas resources – Tác động môi trường của tài nguyên dầu khí |
| 1098 | 石油天然气探测 (Shíyóu tiānránqì tàncè) – Petroleum and natural gas detection – Phát hiện dầu khí |
| 1099 | 油气开采过程优化 (Yóuqì kāicǎi guòchéng yōuhuà) – Optimization of oil and gas extraction process – Tối ưu hóa quy trình khai thác dầu khí |
| 1100 | 石油天然气生产过程 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn guòchéng) – Petroleum and natural gas production process – Quy trình sản xuất dầu khí |
| 1101 | 油气资源勘探经济性 (Yóuqì zīyuán kāntàn jīngjìxìng) – Economic feasibility of oil and gas exploration – Tính khả thi kinh tế của thăm dò dầu khí |
| 1102 | 石油天然气生产系统 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn xìtǒng) – Petroleum and natural gas production system – Hệ thống sản xuất dầu khí |
| 1103 | 油气生产环境保护 (Yóuqì shēngchǎn huánjìng bǎohù) – Environmental protection in oil and gas production – Bảo vệ môi trường trong sản xuất dầu khí |
| 1104 | 石油天然气资源评估 (Shíyóu tiānránqì zīyuán pínggū) – Petroleum and natural gas resource evaluation – Đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 1105 | 油气开发投资分析 (Yóuqì kāifā tóuzī fēnxī) – Oil and gas development investment analysis – Phân tích đầu tư phát triển dầu khí |
| 1106 | 石油天然气钻井技术 (Shíyóu tiānránqì zuànjǐng jìshù) – Petroleum and natural gas drilling technology – Công nghệ khoan dầu khí |
| 1107 | 石油天然气储层 (Shíyóu tiānránqì chǔcéng) – Petroleum and natural gas reservoir – Mỏ dầu khí |
| 1108 | 油气田开发方案 (Yóuqì tiānkāi fāng’àn) – Oil and gas field development plan – Kế hoạch phát triển mỏ dầu khí |
| 1109 | 石油天然气采油工艺 (Shíyóu tiānránqì cǎiyóu gōngyì) – Oil and gas extraction technology – Công nghệ khai thác dầu khí |
| 1110 | 石油勘探与开采 (Shíyóu kāntàn yǔ kāicǎi) – Petroleum exploration and extraction – Thăm dò và khai thác dầu khí |
| 1111 | 油气处理设备 (Yóuqì chǔlǐ shèbèi) – Oil and gas processing equipment – Thiết bị xử lý dầu khí |
| 1112 | 石油天然气勘探系统 (Shíyóu tiānránqì kāntàn xìtǒng) – Petroleum and natural gas exploration system – Hệ thống thăm dò dầu khí |
| 1113 | 油气生产技术优化 (Yóuqì shēngchǎn jìshù yōuhuà) – Optimization of oil and gas production technology – Tối ưu hóa công nghệ sản xuất dầu khí |
| 1114 | 石油天然气开采技术 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi jìshù) – Petroleum and natural gas extraction technology – Công nghệ khai thác dầu khí |
| 1115 | 油气开发周期 (Yóuqì kāifā zhōuqī) – Oil and gas development cycle – Chu kỳ phát triển dầu khí |
| 1116 | 石油天然气钻井设备 (Shíyóu tiānránqì zuànjǐng shèbèi) – Petroleum and natural gas drilling equipment – Thiết bị khoan dầu khí |
| 1117 | 油气生产安全管理 (Yóuqì shēngchǎn ānquán guǎnlǐ) – Oil and gas production safety management – Quản lý an toàn sản xuất dầu khí |
| 1118 | 石油天然气勘探方法 (Shíyóu tiānránqì kāntàn fāngfǎ) – Methods of petroleum and natural gas exploration – Phương pháp thăm dò dầu khí |
| 1119 | 油气资源保护 (Yóuqì zīyuán bǎohù) – Protection of oil and gas resources – Bảo vệ tài nguyên dầu khí |
| 1120 | 石油天然气开采设备 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi shèbèi) – Oil and gas extraction equipment – Thiết bị khai thác dầu khí |
| 1121 | 油气田勘探技术 (Yóuqì tiāntián kāntàn jìshù) – Oil and gas field exploration technology – Công nghệ thăm dò mỏ dầu khí |
| 1122 | 石油天然气储量 (Shíyóu tiānránqì chǔliàng) – Petroleum and natural gas reserves – Trữ lượng dầu khí |
| 1123 | 油气开采成本控制 (Yóuqì kāicǎi chéngběn kòngzhì) – Cost control of oil and gas extraction – Kiểm soát chi phí khai thác dầu khí |
| 1124 | 石油天然气生产过程控制 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Control of petroleum and natural gas production process – Kiểm soát quy trình sản xuất dầu khí |
| 1125 | 油气开采设备自动化 (Yóuqì kāicǎi shèbèi zìdònghuà) – Automation of oil and gas extraction equipment – Tự động hóa thiết bị khai thác dầu khí |
| 1126 | 石油天然气开发阶段 (Shíyóu tiānránqì kāifā jiēduàn) – Phases of oil and gas development – Các giai đoạn phát triển dầu khí |
| 1127 | 油气勘探成本效益 (Yóuqì kāntàn chéngběn xiàoyì) – Cost-benefit of oil and gas exploration – Hiệu quả chi phí của thăm dò dầu khí |
| 1128 | 石油天然气设备维护 (Shíyóu tiānránqì shèbèi wéihù) – Maintenance of petroleum and natural gas equipment – Bảo dưỡng thiết bị dầu khí |
| 1129 | 油气开采工程 (Yóuqì kāicǎi gōngchéng) – Oil and gas extraction engineering – Kỹ thuật khai thác dầu khí |
| 1130 | 油气产量预测 (Yóuqì chǎnliàng yùcè) – Oil and gas production forecasting – Dự báo sản lượng dầu khí |
| 1131 | 石油天然气测量 (Shíyóu tiānránqì cèliàng) – Petroleum and natural gas measurement – Đo lường dầu khí |
| 1132 | 石油天然气环境评估 (Shíyóu tiānránqì huánjìng pínggū) – Environmental assessment of petroleum and natural gas – Đánh giá môi trường dầu khí |
| 1133 | 石油天然气输送管道 (Shíyóu tiānránqì shūsòng guǎndào) – Oil and gas transportation pipeline – Đường ống vận chuyển dầu khí |
| 1134 | 石油天然气溢漏 (Shíyóu tiānránqì yìlòu) – Oil and gas leakage – Rò rỉ dầu khí |
| 1135 | 油气开发技术创新 (Yóuqì kāifā jìshù chuàngxīn) – Innovation in oil and gas development technology – Đổi mới công nghệ phát triển dầu khí |
| 1136 | 石油天然气项目管理 (Shíyóu tiānránqì xiàngmù guǎnlǐ) – Oil and gas project management – Quản lý dự án dầu khí |
| 1137 | 油气生产数据分析 (Yóuqì shēngchǎn shùjù fēnxī) – Oil and gas production data analysis – Phân tích dữ liệu sản xuất dầu khí |
| 1138 | 石油天然气采收率 (Shíyóu tiānránqì cǎishōu lǜ) – Oil and gas recovery rate – Tỷ lệ thu hồi dầu khí |
| 1139 | 油气勘探与开发风险管理 (Yóuqì kāntàn yǔ kāifā fēngxiǎn guǎnlǐ) – Oil and gas exploration and development risk management – Quản lý rủi ro thăm dò và phát triển dầu khí |
| 1140 | 石油天然气价格预测 (Shíyóu tiānránqì jiàgé yùcè) – Oil and gas price forecasting – Dự báo giá dầu khí |
| 1141 | 油气资源可持续开发 (Yóuqì zīyuán kěchíxù kāifā) – Sustainable development of oil and gas resources – Phát triển bền vững tài nguyên dầu khí |
| 1142 | 石油天然气企业 (Shíyóu tiānránqì qǐyè) – Oil and gas company – Công ty dầu khí |
| 1143 | 石油天然气储量评估 (Shíyóu tiānránqì chǔliàng pínggū) – Oil and gas reserves evaluation – Đánh giá trữ lượng dầu khí |
| 1144 | 油气资源分布 (Yóuqì zīyuán fēnbù) – Distribution of oil and gas resources – Phân bố tài nguyên dầu khí |
| 1145 | 石油天然气水力压裂 (Shíyóu tiānránqì shuǐlì yālì) – Hydraulic fracturing of oil and gas – Nứt vỡ thủy lực trong dầu khí |
| 1146 | 油气行业监管 (Yóuqì hángyè jiānguǎn) – Oil and gas industry regulation – Quản lý ngành công nghiệp dầu khí |
| 1147 | 石油天然气环境影响评估 (Shíyóu tiānránqì huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental impact assessment of oil and gas – Đánh giá tác động môi trường của dầu khí |
| 1148 | 油气勘探成本控制 (Yóuqì kāntàn chéngběn kòngzhì) – Cost control of oil and gas exploration – Kiểm soát chi phí thăm dò dầu khí |
| 1149 | 石油天然气发展趋势 (Shíyóu tiānránqì fāzhǎn qūshì) – Development trend of oil and gas – Xu hướng phát triển dầu khí |
| 1150 | 油气技术创新 (Yóuqì jìshù chuàngxīn) – Innovation in oil and gas technology – Đổi mới công nghệ dầu khí |
| 1151 | 石油天然气进出口 (Shíyóu tiānránqì jìnchūkǒu) – Oil and gas import and export – Xuất nhập khẩu dầu khí |
| 1152 | 油气企业管理 (Yóuqì qǐyè guǎnlǐ) – Oil and gas enterprise management – Quản lý doanh nghiệp dầu khí |
| 1153 | 石油天然气管道建设 (Shíyóu tiānránqì guǎndào jiànshè) – Oil and gas pipeline construction – Xây dựng đường ống dầu khí |
| 1154 | 石油天然气勘探技术发展 (Shíyóu tiānránqì kāntàn jìshù fāzhǎn) – Development of oil and gas exploration technology – Phát triển công nghệ thăm dò dầu khí |
| 1155 | 油气安全操作 (Yóuqì ānquán cāozuò) – Oil and gas safety operation – Vận hành an toàn dầu khí |
| 1156 | 石油天然气废水处理 (Shíyóu tiānránqì fèishuǐ chǔlǐ) – Oil and gas wastewater treatment – Xử lý nước thải dầu khí |
| 1157 | 油气地质勘探 (Yóuqì dìzhì kāntàn) – Oil and gas geological exploration – Thăm dò địa chất dầu khí |
| 1158 | 石油天然气输送 (Shíyóu tiānránqì shūsòng) – Oil and gas transportation – Vận chuyển dầu khí |
| 1159 | 油气开采设备监控 (Yóuqì kāicǎi shèbèi jiānkòng) – Monitoring of oil and gas extraction equipment – Giám sát thiết bị khai thác dầu khí |
| 1160 | 石油天然气系统优化 (Shíyóu tiānránqì xìtǒng yōuhuà) – Oil and gas system optimization – Tối ưu hệ thống dầu khí |
| 1161 | 石油天然气资源评估 (Shíyóu tiānránqì zīyuán pínggū) – Oil and gas resource assessment – Đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 1162 | 石油天然气资源开发计划 (Shíyóu tiānránqì zīyuán kāifā jìhuà) – Oil and gas resource development plan – Kế hoạch phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1163 | 油气数据管理 (Yóuqì shùjù guǎnlǐ) – Oil and gas data management – Quản lý dữ liệu dầu khí |
| 1164 | 石油天然气行业标准 (Shíyóu tiānránqì hángyè biāozhǔn) – Oil and gas industry standards – Tiêu chuẩn ngành dầu khí |
| 1165 | 油气生产流程 (Yóuqì shēngchǎn liúchéng) – Oil and gas production process – Quy trình sản xuất dầu khí |
| 1166 | 石油天然气勘探技术 (Shíyóu tiānránqì kāntàn jìshù) – Oil and gas exploration technology – Công nghệ thăm dò dầu khí |
| 1167 | 油气基础设施 (Yóuqì jīchǔ shèshī) – Oil and gas infrastructure – Cơ sở hạ tầng dầu khí |
| 1168 | 石油天然气产品 (Shíyóu tiānránqì chǎnpǐn) – Oil and gas products – Sản phẩm dầu khí |
| 1169 | 油气风险评估 (Yóuqì fēngxiǎn pínggū) – Oil and gas risk assessment – Đánh giá rủi ro dầu khí |
| 1170 | 石油天然气勘探设备 (Shíyóu tiānránqì kāntàn shèbèi) – Oil and gas exploration equipment – Thiết bị thăm dò dầu khí |
| 1171 | 石油天然气生产监控 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn jiānkòng) – Oil and gas production monitoring – Giám sát sản xuất dầu khí |
| 1172 | 油气安全标准 (Yóuqì ānquán biāozhǔn) – Oil and gas safety standards – Tiêu chuẩn an toàn dầu khí |
| 1173 | 石油天然气事故应急响应 (Shíyóu tiānránqì shìgù yìngjí xiǎngyìng) – Oil and gas accident emergency response – Phản ứng khẩn cấp sự cố dầu khí |
| 1174 | 油气行业政策 (Yóuqì hángyè zhèngcè) – Oil and gas industry policies – Chính sách ngành dầu khí |
| 1175 | 石油天然气储气设施 (Shíyóu tiānránqì chǔqì shèshī) – Oil and gas storage facilities – Cơ sở lưu trữ khí dầu khí |
| 1176 | 油气生产调度 (Yóuqì shēngchǎn tiáodù) – Oil and gas production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất dầu khí |
| 1177 | 石油天然气行业竞争 (Shíyóu tiānránqì hángyè jìngzhēng) – Oil and gas industry competition – Cạnh tranh ngành dầu khí |
| 1178 | 油气开发资金 (Yóuqì kāifā zījīn) – Oil and gas development funding – Quỹ phát triển dầu khí |
| 1179 | 石油天然气供应链管理 (Shíyóu tiānránqì gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Oil and gas supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng dầu khí |
| 1180 | 油气市场分析 (Yóuqì shìchǎng fēnxī) – Oil and gas market analysis – Phân tích thị trường dầu khí |
| 1181 | 石油天然气技术合作 (Shíyóu tiānránqì jìshù hézuò) – Oil and gas technology cooperation – Hợp tác công nghệ dầu khí |
| 1182 | 油气区域规划 (Yóuqì qūyù guīhuà) – Oil and gas regional planning – Quy hoạch khu vực dầu khí |
| 1183 | 石油天然气环保标准 (Shíyóu tiānránqì huánbǎo biāozhǔn) – Oil and gas environmental protection standards – Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường dầu khí |
| 1184 | 油气研发 (Yóuqì yánfā) – Oil and gas research and development – Nghiên cứu và phát triển dầu khí |
| 1185 | 石油天然气储量 (Shíyóu tiānránqì chǔliàng) – Oil and gas reserves – Trữ lượng dầu khí |
| 1186 | 石油天然气提取 (Shíyóu tiānránqì tíqǔ) – Oil and gas extraction – Khai thác dầu khí |
| 1187 | 石油天然气分布 (Shíyóu tiānránqì fēnbù) – Oil and gas distribution – Phân bố dầu khí |
| 1188 | 油气自动化控制 (Yóuqì zìdònghuà kòngzhì) – Oil and gas automation control – Điều khiển tự động dầu khí |
| 1189 | 石油天然气智能化 (Shíyóu tiānránqì zhìnéng huà) – Oil and gas intelligence – Trí tuệ nhân tạo dầu khí |
| 1190 | 油气储能技术 (Yóuqì chǔnéng jìshù) – Oil and gas energy storage technology – Công nghệ lưu trữ năng lượng dầu khí |
| 1191 | 石油天然气市场趋势 (Shíyóu tiānránqì shìchǎng qūshì) – Oil and gas market trends – Xu hướng thị trường dầu khí |
| 1192 | 油气数字化管理 (Yóuqì shùzì huà guǎnlǐ) – Oil and gas digital management – Quản lý số trong dầu khí |
| 1193 | 石油天然气电力系统 (Shíyóu tiānránqì diànlì xìtǒng) – Oil and gas power system – Hệ thống điện năng dầu khí |
| 1194 | 油气管道安全 (Yóuqì guǎndào ānquán) – Oil and gas pipeline safety – An toàn đường ống dầu khí |
| 1195 | 油气运输技术 (Yóuqì yùnshū jìshù) – Oil and gas transportation technology – Công nghệ vận chuyển dầu khí |
| 1196 | 石油天然气行业发展 (Shíyóu tiānránqì hángyè fāzhǎn) – Oil and gas industry development – Phát triển ngành dầu khí |
| 1197 | 石油天然气价格 (Shíyóu tiānránqì jiàgé) – Oil and gas prices – Giá dầu khí |
| 1198 | 油气生产能力 (Yóuqì shēngchǎn nénglì) – Oil and gas production capacity – Năng lực sản xuất dầu khí |
| 1199 | 石油天然气投资 (Shíyóu tiānránqì tóuzī) – Oil and gas investment – Đầu tư dầu khí |
| 1200 | 油气供应 (Yóuqì gōngyìng) – Oil and gas supply – Cung cấp dầu khí |
| 1201 | 石油天然气保障 (Shíyóu tiānránqì bǎozhàng) – Oil and gas security – An ninh dầu khí |
| 1202 | 油气开采平台 (Yóuqì kāicǎi píngtái) – Oil and gas extraction platform – Nền tảng khai thác dầu khí |
| 1203 | 石油天然气加工 (Shíyóu tiānránqì jiāgōng) – Oil and gas processing – Chế biến dầu khí |
| 1204 | 石油天然气设施 (Shíyóu tiānránqì shèshī) – Oil and gas facilities – Cơ sở dầu khí |
| 1205 | 石油天然气研发中心 (Shíyóu tiānránqì yánfā zhōngxīn) – Oil and gas R&D center – Trung tâm nghiên cứu và phát triển dầu khí |
| 1206 | 油气环境影响 (Yóuqì huánjìng yǐngxiǎng) – Oil and gas environmental impact – Tác động môi trường của dầu khí |
| 1207 | 石油天然气国际化 (Shíyóu tiānránqì guójì huà) – Internationalization of oil and gas – Quốc tế hóa ngành dầu khí |
| 1208 | 油气生产环境 (Yóuqì shēngchǎn huánjìng) – Oil and gas production environment – Môi trường sản xuất dầu khí |
| 1209 | 石油天然气市场监管 (Shíyóu tiānránqì shìchǎng jiānguǎn) – Oil and gas market supervision – Giám sát thị trường dầu khí |
| 1210 | 油气废物处理 (Yóuqì fèiwù chǔlǐ) – Oil and gas waste treatment – Xử lý chất thải dầu khí |
| 1211 | 石油天然气市场开放 (Shíyóu tiānránqì shìchǎng kāifàng) – Oil and gas market opening – Mở cửa thị trường dầu khí |
| 1212 | 油气行业投资回报 (Yóuqì hángyè tóuzī huíbào) – Oil and gas industry return on investment – Lợi nhuận đầu tư ngành dầu khí |
| 1213 | 石油天然气工程项目 (Shíyóu tiānránqì gōngchéng xiàngmù) – Oil and gas engineering projects – Dự án kỹ thuật dầu khí |
| 1214 | 油气智能设备 (Yóuqì zhìnéng shèbèi) – Oil and gas smart equipment – Thiết bị thông minh dầu khí |
| 1215 | 石油天然气信息化 (Shíyóu tiānránqì xìnxī huà) – Oil and gas informatization – Thông tin hóa ngành dầu khí |
| 1216 | 油气生产数据 (Yóuqì shēngchǎn shùjù) – Oil and gas production data – Dữ liệu sản xuất dầu khí |
| 1217 | 石油天然气全球化 (Shíyóu tiānránqì quánqiú huà) – Globalization of oil and gas – Toàn cầu hóa ngành dầu khí |
| 1218 | 油气企业 (Yóuqì qǐyè) – Oil and gas enterprise – Doanh nghiệp dầu khí |
| 1219 | 石油天然气综合利用 (Shíyóu tiānránqì zōnghé lìyòng) – Comprehensive utilization of oil and gas – Sử dụng toàn diện dầu khí |
| 1220 | 石油天然气能源 (Shíyóu tiānránqì néngyuán) – Oil and gas energy – Năng lượng dầu khí |
| 1221 | 油气运输管道 (Yóuqì yùnshū guǎndào) – Oil and gas transport pipeline – Đường ống vận chuyển dầu khí |
| 1222 | 石油天然气储量评估 (Shíyóu tiānránqì chǔliàng pínggū) – Oil and gas reserves assessment – Đánh giá trữ lượng dầu khí |
| 1223 | 油气天然气压缩 (Yóuqì tiānránqì yāsuō) – Oil and gas natural gas compression – Nén khí tự nhiên dầu khí |
| 1224 | 石油天然气地震勘探 (Shíyóu tiānránqì dìzhèn kāntàn) – Oil and gas seismic exploration – Thăm dò địa chấn dầu khí |
| 1225 | 油气行业基础设施 (Yóuqì hángyè jīchǔ shèshī) – Oil and gas industry infrastructure – Cơ sở hạ tầng ngành dầu khí |
| 1226 | 石油天然气能源管理 (Shíyóu tiānránqì néngyuán guǎnlǐ) – Oil and gas energy management – Quản lý năng lượng dầu khí |
| 1227 | 油气生产监控系统 (Yóuqì shēngchǎn jiānkòng xìtǒng) – Oil and gas production monitoring system – Hệ thống giám sát sản xuất dầu khí |
| 1228 | 石油天然气生产效率 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn xiàolǜ) – Oil and gas production efficiency – Hiệu quả sản xuất dầu khí |
| 1229 | 石油天然气开发 (Shíyóu tiānránqì kāifā) – Oil and gas development – Phát triển dầu khí |
| 1230 | 油气公司 (Yóuqì gōngsī) – Oil and gas company – Công ty dầu khí |
| 1231 | 石油天然气能源技术 (Shíyóu tiānránqì néngyuán jìshù) – Oil and gas energy technology – Công nghệ năng lượng dầu khí |
| 1232 | 油气矿区 (Yóuqì kuàngqū) – Oil and gas mining area – Khu vực khai thác dầu khí |
| 1233 | 石油天然气污染 (Shíyóu tiānránqì wūrǎn) – Oil and gas pollution – Ô nhiễm dầu khí |
| 1234 | 石油天然气勘探公司 (Shíyóu tiānránqì kāntàn gōngsī) – Oil and gas exploration company – Công ty thăm dò dầu khí |
| 1235 | 石油天然气设施建设 (Shíyóu tiānránqì shèshī jiànshè) – Oil and gas facilities construction – Xây dựng cơ sở vật chất dầu khí |
| 1236 | 油气储量 (Yóuqì chǔliàng) – Oil and gas reserves – Trữ lượng dầu khí |
| 1237 | 石油天然气储量评估 (Shíyóu tiānránqì chǔliàng pínggū) – Oil and gas reserves estimation – Ước tính trữ lượng dầu khí |
| 1238 | 油气开发项目 (Yóuqì kāifā xiàngmù) – Oil and gas development project – Dự án phát triển dầu khí |
| 1239 | 石油天然气资源开发 (Shíyóu tiānránqì zīyuán kāifā) – Oil and gas resource development – Phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1240 | 石油天然气市场 (Shíyóu tiānránqì shìchǎng) – Oil and gas market – Thị trường dầu khí |
| 1241 | 油气管道运输 (Yóuqì guǎndào yùnshū) – Oil and gas pipeline transportation – Vận chuyển dầu khí qua đường ống |
| 1242 | 石油天然气开采平台 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi píngtái) – Oil and gas extraction platform – Nền tảng khai thác dầu khí |
| 1243 | 油气行业监管 (Yóuqì hángyè jiānguǎn) – Oil and gas industry regulation – Quy định ngành dầu khí |
| 1244 | 石油天然气安全 (Shíyóu tiānránqì ānquán) – Oil and gas safety – An toàn dầu khí |
| 1245 | 油气环保技术 (Yóuqì huánbǎo jìshù) – Oil and gas environmental protection technology – Công nghệ bảo vệ môi trường dầu khí |
| 1246 | 石油天然气国际合作 (Shíyóu tiānránqì guójì hézuò) – International cooperation in oil and gas – Hợp tác quốc tế trong ngành dầu khí |
| 1247 | 油气可持续发展 (Yóuqì kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable development of oil and gas – Phát triển bền vững dầu khí |
| 1248 | 石油天然气技术创新 (Shíyóu tiānránqì jìshù chuàngxīn) – Technological innovation in oil and gas – Đổi mới công nghệ trong ngành dầu khí |
| 1249 | 油气开采过程 (Yóuqì kāicǎi guòchéng) – Oil and gas extraction process – Quá trình khai thác dầu khí |
| 1250 | 石油天然气产业链 (Shíyóu tiānránqì chǎnyè liàn) – Oil and gas industry chain – Chuỗi ngành công nghiệp dầu khí |
| 1251 | 油气勘探开发 (Yóuqì kāntàn kāifā) – Oil and gas exploration and development – Thăm dò và phát triển dầu khí |
| 1252 | 石油天然气产量 (Shíyóu tiānránqì chǎnliàng) – Oil and gas production volume – Khối lượng sản xuất dầu khí |
| 1253 | 石油天然气液化 (Shíyóu tiānránqì yèhuà) – Oil and gas liquefaction – Hóa lỏng dầu khí |
| 1254 | 石油天然气钻井 (Shíyóu tiānránqì zuànjǐng) – Oil and gas drilling – Khoan dầu khí |
| 1255 | 油气能源开发 (Yóuqì néngyuán kāifā) – Oil and gas energy development – Phát triển năng lượng dầu khí |
| 1256 | 石油天然气供应链 (Shíyóu tiānránqì gōngyìng liàn) – Oil and gas supply chain – Chuỗi cung ứng dầu khí |
| 1257 | 油气产业政策 (Yóuqì chǎnyè zhèngcè) – Oil and gas industry policy – Chính sách ngành dầu khí |
| 1258 | 石油天然气经济效益 (Shíyóu tiānránqì jīngjì xiàoyì) – Economic benefits of oil and gas – Lợi ích kinh tế của dầu khí |
| 1259 | 石油天然气储运 (Shíyóu tiānránqì chǔ yùn) – Oil and gas storage and transportation – Lưu trữ và vận chuyển dầu khí |
| 1260 | 石油天然气市场需求 (Shíyóu tiānránqì shìchǎng xūqiú) – Oil and gas market demand – Nhu cầu thị trường dầu khí |
| 1261 | 油气开采设备安装 (Yóuqì kāicǎi shèbèi ānzhuāng) – Oil and gas extraction equipment installation – Lắp đặt thiết bị khai thác dầu khí |
| 1262 | 石油天然气安全监控 (Shíyóu tiānránqì ānquán jiānkòng) – Oil and gas safety monitoring – Giám sát an toàn dầu khí |
| 1263 | 油气环境保护 (Yóuqì huánjìng bǎohù) – Oil and gas environmental protection – Bảo vệ môi trường dầu khí |
| 1264 | 石油天然气作业许可 (Shíyóu tiānránqì zuòyè xǔkě) – Oil and gas operations permit – Giấy phép hoạt động dầu khí |
| 1265 | 油气开发合作 (Yóuqì kāifā hézuò) – Oil and gas development cooperation – Hợp tác phát triển dầu khí |
| 1266 | 石油天然气开发合同 (Shíyóu tiānránqì kāifā hétóng) – Oil and gas development contract – Hợp đồng phát triển dầu khí |
| 1267 | 油气资源开发规划 (Yóuqì zīyuán kāifā guīhuà) – Oil and gas resource development plan – Kế hoạch phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1268 | 石油天然气储存设施 (Shíyóu tiānránqì chǔcún shèshī) – Oil and gas storage facilities – Cơ sở lưu trữ dầu khí |
| 1269 | 石油天然气开采成本 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi chéngběn) – Oil and gas extraction costs – Chi phí khai thác dầu khí |
| 1270 | 油气勘探许可证 (Yóuqì kāntàn xǔkě zhèng) – Oil and gas exploration license – Giấy phép thăm dò dầu khí |
| 1271 | 石油天然气勘探公司合作 (Shíyóu tiānránqì kāntàn gōngsī hézuò) – Oil and gas exploration company cooperation – Hợp tác công ty thăm dò dầu khí |
| 1272 | 油气市场投资 (Yóuqì shìchǎng tóuzī) – Oil and gas market investment – Đầu tư thị trường dầu khí |
| 1273 | 油气管道 (Yóuqì guǎndào) – Oil and gas pipeline – Đường ống dầu khí |
| 1274 | 石油天然气加压 (Shíyóu tiānránqì jiāyā) – Oil and gas pressurization – Gia tăng áp suất dầu khí |
| 1275 | 油气测量仪器 (Yóuqì cèliàng yíqì) – Oil and gas measuring instruments – Thiết bị đo lường dầu khí |
| 1276 | 石油天然气处理 (Shíyóu tiānránqì chǔlǐ) – Oil and gas treatment – Xử lý dầu khí |
| 1277 | 石油天然气集输 (Shíyóu tiānránqì jíshū) – Oil and gas gathering and transportation – Thu thập và vận chuyển dầu khí |
| 1278 | 石油天然气开采设备维护 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi shèbèi wéihù) – Oil and gas extraction equipment maintenance – Bảo trì thiết bị khai thác dầu khí |
| 1279 | 石油天然气生产系统 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn xìtǒng) – Oil and gas production system – Hệ thống sản xuất dầu khí |
| 1280 | 石油天然气供应保障 (Shíyóu tiānránqì gōngyìng bǎozhàng) – Oil and gas supply guarantee – Bảo đảm cung cấp dầu khí |
| 1281 | 石油天然气基础设施 (Shíyóu tiānránqì jīchǔ shèshī) – Oil and gas infrastructure – Cơ sở hạ tầng dầu khí |
| 1282 | 油气生产优化 (Yóuqì shēngchǎn yōuhuà) – Oil and gas production optimization – Tối ưu hóa sản xuất dầu khí |
| 1283 | 石油天然气开采风险 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi fēngxiǎn) – Oil and gas extraction risk – Rủi ro khai thác dầu khí |
| 1284 | 油气液化天然气 (Yóuqì yèhuà tiānránqì) – Oil and gas liquefied natural gas (LNG) – Dầu khí hóa lỏng khí thiên nhiên |
| 1285 | 石油天然气开采技术标准 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi jìshù biāozhǔn) – Oil and gas extraction technology standards – Tiêu chuẩn công nghệ khai thác dầu khí |
| 1286 | 石油天然气市场发展 (Shíyóu tiānránqì shìchǎng fāzhǎn) – Oil and gas market development – Phát triển thị trường dầu khí |
| 1287 | 石油天然气调度 (Shíyóu tiānránqì tiáodù) – Oil and gas dispatch – Điều độ dầu khí |
| 1288 | 石油天然气油田生产 (Shíyóu tiānránqì yóutián shēngchǎn) – Oil and gas field production – Sản xuất mỏ dầu khí |
| 1289 | 油气开发审批 (Yóuqì kāifā shěnpī) – Oil and gas development approval – Phê duyệt phát triển dầu khí |
| 1290 | 石油天然气勘探工作 (Shíyóu tiānránqì kāntàn gōngzuò) – Oil and gas exploration work – Công việc thăm dò dầu khí |
| 1291 | 油气开发成本 (Yóuqì kāifā chéngběn) – Oil and gas development costs – Chi phí phát triển dầu khí |
| 1292 | 石油天然气环境影响评估 (Shíyóu tiānránqì huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Oil and gas environmental impact assessment – Đánh giá tác động môi trường của dầu khí |
| 1293 | 油气供应保障系统 (Yóuqì gōngyìng bǎozhàng xìtǒng) – Oil and gas supply assurance system – Hệ thống bảo đảm cung cấp dầu khí |
| 1294 | 石油天然气开采安全 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi ānquán) – Oil and gas extraction safety – An toàn khai thác dầu khí |
| 1295 | 石油天然气生产调度 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn tiáodù) – Oil and gas production scheduling – Lịch trình sản xuất dầu khí |
| 1296 | 油气行业标准 (Yóuqì hángyè biāozhǔn) – Oil and gas industry standards – Tiêu chuẩn ngành công nghiệp dầu khí |
| 1297 | 石油天然气环保技术 (Shíyóu tiānránqì huánbǎo jìshù) – Oil and gas environmental protection technology – Công nghệ bảo vệ môi trường dầu khí |
| 1298 | 石油天然气漏油检测 (Shíyóu tiānránqì lòuyóu jiǎncè) – Oil and gas leak detection – Phát hiện rò rỉ dầu khí |
| 1299 | 石油天然气工程师 (Shíyóu tiānránqì gōngchéngshī) – Oil and gas engineer – Kỹ sư dầu khí |
| 1300 | 油气储运 (Yóuqì chǔ yùn) – Oil and gas storage and transportation – Lưu trữ và vận chuyển dầu khí |
| 1301 | 油气开采技术发展 (Yóuqì kāicǎi jìshù fāzhǎn) – Oil and gas extraction technology development – Phát triển công nghệ khai thác dầu khí |
| 1302 | 石油天然气修复技术 (Shíyóu tiānránqì xiūfù jìshù) – Oil and gas remediation technology – Công nghệ phục hồi dầu khí |
| 1303 | 油气污染防治 (Yóuqì wūrǎn fángzhì) – Oil and gas pollution prevention – Phòng ngừa ô nhiễm dầu khí |
| 1304 | 油气设施监控 (Yóuqì shèshī jiānkòng) – Oil and gas facility monitoring – Giám sát cơ sở vật chất dầu khí |
| 1305 | 石油天然气事故应急处理 (Shíyóu tiānránqì shìgù yìngjí chǔlǐ) – Oil and gas accident emergency response – Xử lý sự cố khẩn cấp dầu khí |
| 1306 | 油气行业政策 (Yóuqì hángyè zhèngcè) – Oil and gas industry policy – Chính sách ngành dầu khí |
| 1307 | 石油天然气远程监控 (Shíyóu tiānránqì yuǎnchéng jiānkòng) – Oil and gas remote monitoring – Giám sát từ xa dầu khí |
| 1308 | 油气经济分析 (Yóuqì jīngjì fēnxī) – Oil and gas economic analysis – Phân tích kinh tế dầu khí |
| 1309 | 石油天然气开发风险管理 (Shíyóu tiānránqì kāifā fēngxiǎn guǎnlǐ) – Oil and gas development risk management – Quản lý rủi ro phát triển dầu khí |
| 1310 | 石油天然气开采安全管理 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi ānquán guǎnlǐ) – Oil and gas extraction safety management – Quản lý an toàn khai thác dầu khí |
| 1311 | 油气勘探勘察 (Yóuqì kāntàn kānchá) – Oil and gas exploration and survey – Thăm dò và khảo sát dầu khí |
| 1312 | 石油天然气生产管理 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn guǎnlǐ) – Oil and gas production management – Quản lý sản xuất dầu khí |
| 1313 | 油气开发技术评估 (Yóuqì kāifā jìshù pínggū) – Oil and gas development technology assessment – Đánh giá công nghệ phát triển dầu khí |
| 1314 | 油气储层 (Yóuqì chǔcéng) – Oil and gas reservoir – Mỏ dầu khí |
| 1315 | 石油天然气开发技术 (Shíyóu tiānránqì kāifā jìshù) – Oil and gas development technology – Công nghệ phát triển dầu khí |
| 1316 | 石油天然气运输 (Shíyóu tiānránqì yùnshū) – Oil and gas transportation – Vận chuyển dầu khí |
| 1317 | 油气生产工艺 (Yóuqì shēngchǎn gōngyì) – Oil and gas production process – Quy trình sản xuất dầu khí |
| 1318 | 油气行业投资 (Yóuqì hángyè tóuzī) – Oil and gas industry investment – Đầu tư ngành công nghiệp dầu khí |
| 1319 | 石油天然气生产设施 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn shèshī) – Oil and gas production facilities – Cơ sở sản xuất dầu khí |
| 1320 | 石油天然气生产数据 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn shùjù) – Oil and gas production data – Dữ liệu sản xuất dầu khí |
| 1321 | 石油天然气资源评估 (Shíyóu tiānránqì zīyuán pínggū) – Oil and gas resource evaluation – Đánh giá tài nguyên dầu khí |
| 1322 | 油气安全生产 (Yóuqì ānquán shēngchǎn) – Oil and gas safe production – Sản xuất dầu khí an toàn |
| 1323 | 石油天然气能源效率 (Shíyóu tiānránqì néngyuán xiàolǜ) – Oil and gas energy efficiency – Hiệu quả năng lượng dầu khí |
| 1324 | 石油天然气深度开发 (Shíyóu tiānránqì shēndù kāifā) – Deep oil and gas development – Phát triển dầu khí sâu |
| 1325 | 油气开采技术发展趋势 (Yóuqì kāicǎi jìshù fāzhǎn qūshì) – Oil and gas extraction technology development trends – Xu hướng phát triển công nghệ khai thác dầu khí |
| 1326 | 油气技术创新 (Yóuqì jìshù chuàngxīn) – Oil and gas technological innovation – Đổi mới công nghệ dầu khí |
| 1327 | 石油天然气管道输送 (Shíyóu tiānránqì guǎndào shūsòng) – Oil and gas pipeline transportation – Vận chuyển dầu khí qua đường ống |
| 1328 | 石油天然气国际合作 (Shíyóu tiānránqì guójì hézuò) – Oil and gas international cooperation – Hợp tác quốc tế dầu khí |
| 1329 | 石油天然气市场分析 (Shíyóu tiānránqì shìchǎng fēnxī) – Oil and gas market analysis – Phân tích thị trường dầu khí |
| 1330 | 油气资源优化 (Yóuqì zīyuán yōuhuà) – Oil and gas resource optimization – Tối ưu hóa tài nguyên dầu khí |
| 1331 | 石油天然气开采与保护 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi yǔ bǎohù) – Oil and gas extraction and protection – Khai thác và bảo vệ dầu khí |
| 1332 | 油气设备维修 (Yóuqì shèbèi wéixiū) – Oil and gas equipment maintenance – Bảo trì thiết bị dầu khí |
| 1333 | 石油天然气环境影响评估 (Shíyóu tiānránqì huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Oil and gas environmental impact assessment – Đánh giá tác động môi trường dầu khí |
| 1334 | 石油天然气行业改革 (Shíyóu tiānránqì hángyè gǎigé) – Oil and gas industry reform – Cải cách ngành công nghiệp dầu khí |
| 1335 | 油气设备更新 (Yóuqì shèbèi gēngxīn) – Oil and gas equipment upgrading – Nâng cấp thiết bị dầu khí |
| 1336 | 石油天然气采油方法 (Shíyóu tiānránqì cǎiyóu fāngfǎ) – Oil and gas oil extraction methods – Phương pháp khai thác dầu khí |
| 1337 | 油气钻井技术 (Yóuqì zuǎnjǐng jìshù) – Oil and gas drilling technology – Công nghệ khoan dầu khí |
| 1338 | 石油天然气储备管理 (Shíyóu tiānránqì chǔbèi guǎnlǐ) – Oil and gas reserve management – Quản lý dự trữ dầu khí |
| 1339 | 石油天然气资源保护 (Shíyóu tiānránqì zīyuán bǎohù) – Oil and gas resource protection – Bảo vệ tài nguyên dầu khí |
| 1340 | 油气行业数字化转型 (Yóuqì hángyè shùzì huà zhuǎnxíng) – Digital transformation of the oil and gas industry – Chuyển đổi số ngành dầu khí |
| 1341 | 石油天然气技术革新 (Shíyóu tiānránqì jìshù géxīn) – Technological innovation in oil and gas – Đổi mới công nghệ trong ngành dầu khí |
| 1342 | 石油天然气设备安装 (Shíyóu tiānránqì shèbèi ānzhuāng) – Oil and gas equipment installation – Lắp đặt thiết bị dầu khí |
| 1343 | 油气钻井设备 (Yóuqì zuǎnjǐng shèbèi) – Oil and gas drilling equipment – Thiết bị khoan dầu khí |
| 1344 | 石油天然气开采环境 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi huánjìng) – Oil and gas extraction environment – Môi trường khai thác dầu khí |
| 1345 | 石油天然气开采工具 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi gōngjù) – Oil and gas extraction tools – Dụng cụ khai thác dầu khí |
| 1346 | 油气开发投资 (Yóuqì kāifā tóuzī) – Oil and gas development investment – Đầu tư phát triển dầu khí |
| 1347 | 石油天然气储量 (Shíyóu tiānránqì chǔliàng) – Oil and gas reserves – Dự trữ dầu khí |
| 1348 | 石油天然气精炼 (Shíyóu tiānránqì jīngliàn) – Oil and gas refining – Lọc dầu khí |
| 1349 | 石油天然气开发安全 (Shíyóu tiānránqì kāifā ānquán) – Oil and gas development safety – An toàn phát triển dầu khí |
| 1350 | 油气资源勘查 (Yóuqì zīyuán kānchá) – Oil and gas resource exploration – Khảo sát tài nguyên dầu khí |
| 1351 | 石油天然气开采成本 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi chéngběn) – Oil and gas extraction cost – Chi phí khai thác dầu khí |
| 1352 | 石油天然气跨境合作 (Shíyóu tiānránqì kuàjìng hézuò) – Cross-border oil and gas cooperation – Hợp tác dầu khí xuyên biên giới |
| 1353 | 油气炼油厂 (Yóuqì liànyóu chǎng) – Oil refinery – Nhà máy lọc dầu khí |
| 1354 | 石油天然气运输管道 (Shíyóu tiānránqì yùnshū guǎndào) – Oil and gas transport pipeline – Đường ống vận chuyển dầu khí |
| 1355 | 石油天然气智能化 (Shíyóu tiānránqì zhìnéng huà) – Oil and gas smart technology – Công nghệ thông minh dầu khí |
| 1356 | 石油天然气开采设备维护 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi shèbèi wéihù) – Maintenance of oil and gas extraction equipment – Bảo trì thiết bị khai thác dầu khí |
| 1357 | 油气作业安全 (Yóuqì zuòyè ānquán) – Oil and gas operational safety – An toàn vận hành dầu khí |
| 1358 | 石油天然气资源探勘 (Shíyóu tiānránqì zīyuán tànkān) – Oil and gas resource exploration – Khám phá tài nguyên dầu khí |
| 1359 | 油气设备改造 (Yóuqì shèbèi gǎizào) – Oil and gas equipment renovation – Cải tạo thiết bị dầu khí |
| 1360 | 石油天然气开采方法 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi fāngfǎ) – Methods of oil and gas extraction – Phương pháp khai thác dầu khí |
| 1361 | 石油天然气战略 (Shíyóu tiānránqì zhànlüè) – Oil and gas strategy – Chiến lược dầu khí |
| 1362 | 油气行业前景 (Yóuqì hángyè qiánjǐng) – Oil and gas industry prospects – Triển vọng ngành dầu khí |
| 1363 | 石油天然气能源结构 (Shíyóu tiānránqì néngyuán jiégòu) – Oil and gas energy structure – Cấu trúc năng lượng dầu khí |
| 1364 | 油气行业监管 (Yóuqì hángyè jiānguǎn) – Oil and gas industry regulation – Quản lý ngành dầu khí |
| 1365 | 石油天然气减排 (Shíyóu tiānránqì jiǎn pái) – Oil and gas emission reduction – Giảm phát thải dầu khí |
| 1366 | 油气开采过程 (Yóuqì kāicǎi guòchéng) – Oil and gas extraction process – Quy trình khai thác dầu khí |
| 1367 | 石油天然气经济性 (Shíyóu tiānránqì jīngjìxìng) – Oil and gas economics – Kinh tế dầu khí |
| 1368 | 油气业务 (Yóuqì yèwù) – Oil and gas business – Kinh doanh dầu khí |
| 1369 | 石油天然气上游 (Shíyóu tiānránqì shàngyóu) – Upstream oil and gas – Thượng nguồn dầu khí |
| 1370 | 油气中游 (Yóuqì zhōngyóu) – Midstream oil and gas – Trung nguồn dầu khí |
| 1371 | 油气下游 (Yóuqì xiàyóu) – Downstream oil and gas – Hạ nguồn dầu khí |
| 1372 | 石油天然气生产商 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn shāng) – Oil and gas producer – Nhà sản xuất dầu khí |
| 1373 | 石油天然气勘探开发 (Shíyóu tiānránqì kāntàn kāifā) – Oil and gas exploration and development – Thăm dò và phát triển dầu khí |
| 1374 | 油气地质勘查 (Yóuqì dìzhì kānchá) – Oil and gas geological survey – Khảo sát địa chất dầu khí |
| 1375 | 石油天然气提炼 (Shíyóu tiānránqì tíliàn) – Oil and gas refining – Lọc dầu khí |
| 1376 | 石油天然气提取技术 (Shíyóu tiānránqì tíqǔ jìshù) – Oil and gas extraction technology – Công nghệ khai thác dầu khí |
| 1377 | 石油天然气化学品 (Shíyóu tiānránqì huàxué pǐn) – Oil and gas chemicals – Hóa chất dầu khí |
| 1378 | 油气设备测试 (Yóuqì shèbèi cèshì) – Oil and gas equipment testing – Kiểm tra thiết bị dầu khí |
| 1379 | 油气产业链 (Yóuqì chǎnyè liàn) – Oil and gas industry chain – Chuỗi công nghiệp dầu khí |
| 1380 | 石油天然气开采技术 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi jìshù) – Oil and gas extraction technology – Công nghệ khai thác dầu khí |
| 1381 | 石油天然气作业标准 (Shíyóu tiānránqì zuòyè biāozhǔn) – Oil and gas operational standards – Tiêu chuẩn vận hành dầu khí |
| 1382 | 石油天然气工作平台 (Shíyóu tiānránqì gōngzuò píngtái) – Oil and gas work platform – Nền tảng làm việc dầu khí |
| 1383 | 油气工作流程 (Yóuqì gōngzuò liúchéng) – Oil and gas workflow – Quy trình công việc dầu khí |
| 1384 | 石油天然气市场预测 (Shíyóu tiānránqì shìchǎng yùcè) – Oil and gas market forecast – Dự báo thị trường dầu khí |
| 1385 | 油气钻井液 (Yóuqì zuǎnjǐng yè) – Oil and gas drilling fluid – Dung dịch khoan dầu khí |
| 1386 | 石油天然气分析 (Shíyóu tiānránqì fēnxī) – Oil and gas analysis – Phân tích dầu khí |
| 1387 | 油气废水处理 (Yóuqì fèishuǐ chǔlǐ) – Oil and gas wastewater treatment – Xử lý nước thải dầu khí |
| 1388 | 石油天然气回收 (Shíyóu tiānránqì huíshōu) – Oil and gas recovery – Khôi phục dầu khí |
| 1389 | 石油天然气管道工程 (Shíyóu tiānránqì guǎndào gōngchéng) – Oil and gas pipeline engineering – Kỹ thuật đường ống dầu khí |
| 1390 | 油气合成 (Yóuqì héchéng) – Oil and gas synthesis – Tổng hợp dầu khí |
| 1391 | 石油天然气勘探方法 (Shíyóu tiānránqì kāntàn fāngfǎ) – Oil and gas exploration methods – Phương pháp thăm dò dầu khí |
| 1392 | 油气开采技术改进 (Yóuqì kāicǎi jìshù gǎijìn) – Oil and gas extraction technology improvement – Cải tiến công nghệ khai thác dầu khí |
| 1393 | 石油天然气开发潜力 (Shíyóu tiānránqì kāifā qiánlì) – Oil and gas development potential – Tiềm năng phát triển dầu khí |
| 1394 | 石油天然气供应 (Shíyóu tiānránqì gōngyìng) – Oil and gas supply – Cung cấp dầu khí |
| 1395 | 油气化学工程 (Yóuqì huàxué gōngchéng) – Oil and gas chemical engineering – Kỹ thuật hóa học dầu khí |
| 1396 | 石油天然气勘测技术 (Shíyóu tiānránqì kāncè jìshù) – Oil and gas surveying technology – Công nghệ khảo sát dầu khí |
| 1397 | 油气化学反应 (Yóuqì huàxué fǎnyìng) – Oil and gas chemical reactions – Phản ứng hóa học dầu khí |
| 1398 | 石油天然气运输网络 (Shíyóu tiānránqì yùnshū wǎngluò) – Oil and gas transportation network – Mạng lưới vận chuyển dầu khí |
| 1399 | 石油天然气产量 (Shíyóu tiānránqì chǎnliàng) – Oil and gas production volume – Sản lượng dầu khí |
| 1400 | 石油天然气存储 (Shíyóu tiānránqì cúnchú) – Oil and gas storage – Lưu trữ dầu khí |
| 1401 | 油气开采效率 (Yóuqì kāicǎi xiàolǜ) – Oil and gas extraction efficiency – Hiệu quả khai thác dầu khí |
| 1402 | 石油天然气储备 (Shíyóu tiānránqì chǔbèi) – Oil and gas reserves – Dự trữ dầu khí |
| 1403 | 油气技术研发 (Yóuqì jìshù yánfā) – Oil and gas technology R&D – Nghiên cứu và phát triển công nghệ dầu khí |
| 1404 | 石油天然气安全生产 (Shíyóu tiānránqì ānquán shēngchǎn) – Oil and gas safety production – Sản xuất an toàn dầu khí |
| 1405 | 油气资源分布 (Yóuqì zīyuán fēnbù) – Oil and gas resource distribution – Phân bố tài nguyên dầu khí |
| 1406 | 石油天然气项目评估 (Shíyóu tiānránqì xiàngmù pínggū) – Oil and gas project evaluation – Đánh giá dự án dầu khí |
| 1407 | 油气钻井作业 (Yóuqì zuǎnjǐng zuòyè) – Oil and gas drilling operations – Hoạt động khoan dầu khí |
| 1408 | 石油天然气采掘技术 (Shíyóu tiānránqì cǎijué jìshù) – Oil and gas mining technology – Công nghệ khai thác dầu khí |
| 1409 | 石油天然气工业 (Shíyóu tiānránqì gōngyè) – Oil and gas industry – Ngành công nghiệp dầu khí |
| 1410 | 油气勘探开发区 (Yóuqì kāntàn kāifā qū) – Oil and gas exploration and development zone – Khu vực thăm dò và phát triển dầu khí |
| 1411 | 石油天然气探矿 (Shíyóu tiānránqì tànkuàng) – Oil and gas mineral exploration – Thăm dò khoáng sản dầu khí |
| 1412 | 油气工程建设 (Yóuqì gōngchéng jiànshè) – Oil and gas engineering construction – Xây dựng kỹ thuật dầu khí |
| 1413 | 石油天然气资源战略 (Shíyóu tiānránqì zīyuán zhànlüè) – Oil and gas resource strategy – Chiến lược tài nguyên dầu khí |
| 1414 | 石油天然气压裂技术 (Shíyóu tiānránqì yālì jìshù) – Oil and gas fracking technology – Công nghệ nứt vỡ dầu khí |
| 1415 | 石油天然气回采 (Shíyóu tiānránqì huícǎi) – Oil and gas recovery – Thu hồi dầu khí |
| 1416 | 石油天然气的再生 (Shíyóu tiānránqì de zàishēng) – Oil and gas regeneration – Tái sinh dầu khí |
| 1417 | 石油天然气资源勘探 (Shíyóu tiānránqì zīyuán kāntàn) – Oil and gas resource exploration – Khám phá tài nguyên dầu khí |
| 1418 | 油气炼化 (Yóuqì liànhuà) – Oil and gas refining – Lọc dầu khí |
| 1419 | 石油天然气生产平台 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn píngtái) – Oil and gas production platform – Nền tảng sản xuất dầu khí |
| 1420 | 石油天然气开发计划 (Shíyóu tiānránqì kāifā jìhuà) – Oil and gas development plan – Kế hoạch phát triển dầu khí |
| 1421 | 油气市场调研 (Yóuqì shìchǎng tiáo yán) – Oil and gas market research – Nghiên cứu thị trường dầu khí |
| 1422 | 石油天然气综合利用 (Shíyóu tiānránqì zònghé lìyòng) – Integrated utilization of oil and gas – Sử dụng tổng hợp dầu khí |
| 1423 | 油气开采勘探 (Yóuqì kāicǎi kāntàn) – Oil and gas extraction exploration – Thăm dò khai thác dầu khí |
| 1424 | 石油天然气合作开发 (Shíyóu tiānránqì hézuò kāifā) – Oil and gas joint development – Phát triển dầu khí hợp tác |
| 1425 | 油气勘查勘探 (Yóuqì kānchá kāntàn) – Oil and gas exploration – Thăm dò dầu khí |
| 1426 | 石油天然气成本控制 (Shíyóu tiānránqì chéngběn kòngzhì) – Oil and gas cost control – Kiểm soát chi phí dầu khí |
| 1427 | 油气开采设施 (Yóuqì kāicǎi shèshī) – Oil and gas extraction facilities – Cơ sở khai thác dầu khí |
| 1428 | 石油天然气开发勘查 (Shíyóu tiānránqì kāifā kānchá) – Oil and gas development and exploration – Phát triển và thăm dò dầu khí |
| 1429 | 油气开采安全管理 (Yóuqì kāicǎi ānquán guǎnlǐ) – Oil and gas extraction safety management – Quản lý an toàn khai thác dầu khí |
| 1430 | 石油天然气节能 (Shíyóu tiānránqì jié néng) – Oil and gas energy saving – Tiết kiệm năng lượng dầu khí |
| 1431 | 油气处理设施 (Yóuqì chǔlǐ shèshī) – Oil and gas treatment facilities – Cơ sở xử lý dầu khí |
| 1432 | 石油天然气生产技术 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn jìshù) – Oil and gas production technology – Công nghệ sản xuất dầu khí |
| 1433 | 油气精炼 (Yóuqì jīngliàn) – Oil and gas refining – Lọc dầu khí |
| 1434 | 石油天然气田 (Shíyóu tiānránqì tián) – Oil and gas field – Mỏ dầu khí |
| 1435 | 油气远程监测 (Yóuqì yuǎnchéng jiāncè) – Oil and gas remote monitoring – Giám sát từ xa dầu khí |
| 1436 | 石油天然气安全生产 (Shíyóu tiānránqì ānquán shēngchǎn) – Oil and gas safe production – Sản xuất an toàn dầu khí |
| 1437 | 油气深水开采 (Yóuqì shēnshuǐ kāicǎi) – Oil and gas deepwater extraction – Khai thác dầu khí ở nước sâu |
| 1438 | 石油天然气综合开发 (Shíyóu tiānránqì zònghé kāifā) – Integrated development of oil and gas – Phát triển tổng hợp dầu khí |
| 1439 | 油气资源预测 (Yóuqì zīyuán yùcè) – Oil and gas resource forecasting – Dự báo tài nguyên dầu khí |
| 1440 | 石油天然气技术创新 (Shíyóu tiānránqì jìshù chuàngxīn) – Oil and gas technology innovation – Đổi mới công nghệ dầu khí |
| 1441 | 油气勘查数据 (Yóuqì kānchá shùjù) – Oil and gas exploration data – Dữ liệu thăm dò dầu khí |
| 1442 | 石油天然气高效开采 (Shíyóu tiānránqì gāoxiào kāicǎi) – High-efficiency oil and gas extraction – Khai thác dầu khí hiệu quả cao |
| 1443 | 油气压裂 (Yóuqì yālè) – Hydraulic fracturing (fracking) – Nứt thủy lực trong dầu khí |
| 1444 | 油气开采监测 (Yóuqì kāicǎi jiāncè) – Oil and gas extraction monitoring – Giám sát khai thác dầu khí |
| 1445 | 油气管道输送 (Yóuqì guǎndào shūsòng) – Oil and gas pipeline transportation – Vận chuyển dầu khí qua đường ống |
| 1446 | 石油天然气生产计划 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn jìhuà) – Oil and gas production plan – Kế hoạch sản xuất dầu khí |
| 1447 | 油气开采技术革新 (Yóuqì kāicǎi jìshù géxīn) – Oil and gas extraction technology innovation – Đổi mới công nghệ khai thác dầu khí |
| 1448 | 石油天然气开采风险 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi fēngxiǎn) – Oil and gas extraction risks – Rủi ro khai thác dầu khí |
| 1449 | 石油天然气设备维护 (Shíyóu tiānránqì shèbèi wéihù) – Oil and gas equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị dầu khí |
| 1450 | 油气开采安全风险 (Yóuqì kāicǎi ānquán fēngxiǎn) – Oil and gas extraction safety risks – Rủi ro an toàn trong khai thác dầu khí |
| 1451 | 油气应急管理 (Yóuqì yìngjí guǎnlǐ) – Oil and gas emergency management – Quản lý khẩn cấp dầu khí |
| 1452 | 石油天然气提炼技术 (Shíyóu tiānránqì tíliàn jìshù) – Oil and gas refining technology – Công nghệ tinh luyện dầu khí |
| 1453 | 油气田开发 (Yóuqì tián kāifā) – Oil field development – Phát triển mỏ dầu khí |
| 1454 | 油气采油井 (Yóuqì cǎi yóu jǐng) – Oil extraction well – Giếng khai thác dầu |
| 1455 | 石油天然气安全标准 (Shíyóu tiānránqì ānquán biāozhǔn) – Oil and gas safety standards – Tiêu chuẩn an toàn dầu khí |
| 1456 | 油气行业法规 (Yóuqì hángyè fǎguī) – Oil and gas industry regulations – Quy định ngành dầu khí |
| 1457 | 石油天然气开发资金 (Shíyóu tiānránqì kāifā zījīn) – Oil and gas development funding – Quỹ phát triển dầu khí |
| 1458 | 油气行业协定 (Yóuqì hángyè xiédìng) – Oil and gas industry agreements – Thỏa thuận ngành dầu khí |
| 1459 | 石油天然气开发勘探 (Shíyóu tiānránqì kāifā kāntàn) – Oil and gas development and exploration – Phát triển và thăm dò dầu khí |
| 1460 | 石油天然气公司 (Shíyóu tiānránqì gōngsī) – Oil and gas company – Công ty dầu khí |
| 1461 | 石油天然气行业 (Shíyóu tiānránqì hángyè) – Oil and gas industry – Ngành công nghiệp dầu khí |
| 1462 | 油气行业周期 (Yóuqì hángyè zhōuqī) – Oil and gas industry cycle – Chu kỳ ngành dầu khí |
| 1463 | 石油天然气生产许可证 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn xǔkězhèng) – Oil and gas production license – Giấy phép sản xuất dầu khí |
| 1464 | 油气勘探许可 (Yóuqì kāntàn xǔkě) – Oil and gas exploration permit – Giấy phép thăm dò dầu khí |
| 1465 | 石油天然气开采许可证 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi xǔkězhèng) – Oil and gas extraction permit – Giấy phép khai thác dầu khí |
| 1466 | 石油天然气设施 (Shíyóu tiānránqì shèshī) – Oil and gas facility – Cơ sở dầu khí |
| 1467 | 油气产品运输 (Yóuqì chǎnpǐn yùnshū) – Oil and gas product transportation – Vận chuyển sản phẩm dầu khí |
| 1468 | 石油天然气精炼 (Shíyóu tiānránqì jīngliàn) – Oil and gas refining – Tinh luyện dầu khí |
| 1469 | 油气开采技术平台 (Yóuqì kāicǎi jìshù píngtái) – Oil and gas extraction technology platform – Nền tảng công nghệ khai thác dầu khí |
| 1470 | 石油天然气企业 (Shíyóu tiānránqì qǐyè) – Oil and gas enterprise – Doanh nghiệp dầu khí |
| 1471 | 油气工程项目 (Yóuqì gōngchéng xiàngmù) – Oil and gas engineering project – Dự án kỹ thuật dầu khí |
| 1472 | 油气生产效率 (Yóuqì shēngchǎn xiàolǜ) – Oil and gas production efficiency – Hiệu quả sản xuất dầu khí |
| 1473 | 油气压裂技术 (Yóuqì yālè jìshù) – Oil and gas fracturing technology – Công nghệ nứt thủy lực dầu khí |
| 1474 | 石油天然气勘探技术人员 (Shíyóu tiānránqì kāntàn jìshù rényuán) – Oil and gas exploration technician – Kỹ thuật viên thăm dò dầu khí |
| 1475 | 石油天然气产业链 (Shíyóu tiānránqì chǎnyè liàn) – Oil and gas industry chain – Chuỗi ngành dầu khí |
| 1476 | 油气回注 (Yóuqì huízhù) – Oil and gas injection – Tiêm dầu khí |
| 1477 | 石油天然气贸易 (Shíyóu tiānránqì màoyì) – Oil and gas trade – Thương mại dầu khí |
| 1478 | 石油天然气探井 (Shíyóu tiānránqì tàn jǐng) – Oil and gas exploration well – Giếng thăm dò dầu khí |
| 1479 | 石油天然气开采计划 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi jìhuà) – Oil and gas extraction plan – Kế hoạch khai thác dầu khí |
| 1480 | 油气设施建设 (Yóuqì shèshī jiànshè) – Oil and gas facility construction – Xây dựng cơ sở vật chất dầu khí |
| 1481 | 石油天然气工程管理 (Shíyóu tiānránqì gōngchéng guǎnlǐ) – Oil and gas engineering management – Quản lý kỹ thuật dầu khí |
| 1482 | 石油天然气上游 (Shíyóu tiānránqì shàngyóu) – Oil and gas upstream – Thượng nguồn dầu khí |
| 1483 | 油气下游 (Yóuqì xiàyóu) – Oil and gas downstream – Hạ nguồn dầu khí |
| 1484 | 石油天然气中游 (Shíyóu tiānránqì zhōngyóu) – Oil and gas midstream – Trung nguồn dầu khí |
| 1485 | 石油天然气生产流程 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn liúchéng) – Oil and gas production process – Quy trình sản xuất dầu khí |
| 1486 | 油气工程管理软件 (Yóuqì gōngchéng guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Oil and gas project management software – Phần mềm quản lý dự án dầu khí |
| 1487 | 油气物理勘探 (Yóuqì wùlǐ kāntàn) – Oil and gas geophysical exploration – Thăm dò địa vật lý dầu khí |
| 1488 | 石油天然气化学勘探 (Shíyóu tiānránqì huàxué kāntàn) – Oil and gas geochemical exploration – Thăm dò hóa học dầu khí |
| 1489 | 油气工程承包商 (Yóuqì gōngchéng chéngbāo shāng) – Oil and gas engineering contractor – Nhà thầu kỹ thuật dầu khí |
| 1490 | 石油天然气工程设计院 (Shíyóu tiānránqì gōngchéng shèjì yuàn) – Oil and gas engineering design institute – Viện thiết kế kỹ thuật dầu khí |
| 1491 | 油气调度中心 (Yóuqì diàodù zhōngxīn) – Oil and gas dispatch center – Trung tâm điều phối dầu khí |
| 1492 | 石油天然气资产管理 (Shíyóu tiānránqì zīchǎn guǎnlǐ) – Oil and gas asset management – Quản lý tài sản dầu khí |
| 1493 | 石油天然气合同 (Shíyóu tiānránqì hétóng) – Oil and gas contract – Hợp đồng dầu khí |
| 1494 | 石油天然气采掘 (Shíyóu tiānránqì cǎijué) – Oil and gas extraction – Khai thác dầu khí |
| 1495 | 石油天然气开采作业 (Shíyóu tiānránqì kāicǎi zuòyè) – Oil and gas extraction operations – Các hoạt động khai thác dầu khí |
| 1496 | 油气液化 (Yóuqì yèhuà) – Oil and gas liquefaction – Hóa lỏng dầu khí |
| 1497 | 石油天然气炼制 (Shíyóu tiānránqì liànzhì) – Oil and gas refining – Lọc dầu khí |
| 1498 | 石油天然气生产设备维护 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn shèbèi wéihù) – Oil and gas production equipment maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất dầu khí |
| 1499 | 油气设施维修 (Yóuqì shèshī wéixiū) – Oil and gas facility maintenance – Bảo trì cơ sở vật chất dầu khí |
| 1500 | 石油天然气管道泄漏 (Shíyóu tiānránqì guǎndào xièlòu) – Oil and gas pipeline leakage – Rò rỉ đường ống dầu khí |
| 1501 | 石油天然气勘探设备维修 (Shíyóu tiānránqì kāntàn shèbèi wéixiū) – Oil and gas exploration equipment maintenance – Bảo trì thiết bị thăm dò dầu khí |
| 1502 | 油气服务公司 (Yóuqì fúwù gōngsī) – Oil and gas service company – Công ty dịch vụ dầu khí |
| 1503 | 石油天然气运营 (Shíyóu tiānránqì yùnyíng) – Oil and gas operation – Vận hành dầu khí |
| 1504 | 油气信息管理系统 (Yóuqì xìnxī guǎnlǐ xìtǒng) – Oil and gas information management system – Hệ thống quản lý thông tin dầu khí |
| 1505 | 石油天然气生产环境监控 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn huánjìng jiānkòng) – Oil and gas production environment monitoring – Giám sát môi trường sản xuất dầu khí |
| 1506 | 油气行业风险 (Yóuqì hángyè fēngxiǎn) – Oil and gas industry risk – Rủi ro trong ngành dầu khí |
| 1507 | 石油天然气探测 (Shíyóu tiānránqì tàncè) – Oil and gas detection – Phát hiện dầu khí |
| 1508 | 油气生产监管 (Yóuqì shēngchǎn jiānguǎn) – Oil and gas production supervision – Giám sát sản xuất dầu khí |
| 1509 | 油气行业技术进步 (Yóuqì hángyè jìshù jìnbù) – Oil and gas industry technological advancement – Tiến bộ công nghệ trong ngành dầu khí |
| 1510 | 石油天然气地质分析 (Shíyóu tiānránqì dìzhì fēnxī) – Oil and gas geological analysis – Phân tích địa chất dầu khí |
| 1511 | 油气生产报告 (Yóuqì shēngchǎn bàogào) – Oil and gas production report – Báo cáo sản xuất dầu khí |
| 1512 | 石油天然气风险评估 (Shíyóu tiānránqì fēngxiǎn pínggū) – Oil and gas risk assessment – Đánh giá rủi ro dầu khí |
| 1513 | 石油天然气技术创新 (Shíyóu tiānránqì jìshù chuàngxīn) – Oil and gas technological innovation – Đổi mới công nghệ dầu khí |
| 1514 | 石油天然气技术标准 (Shíyóu tiānránqì jìshù biāozhǔn) – Oil and gas technology standards – Tiêu chuẩn công nghệ dầu khí |
| 1515 | 石油天然气环保 (Shíyóu tiānránqì huánbǎo) – Oil and gas environmental protection – Bảo vệ môi trường dầu khí |
| 1516 | 油气采油技术 (Yóuqì cǎiyóu jìshù) – Oil and gas extraction technology – Công nghệ khai thác dầu khí |
| 1517 | 石油天然气储存 (Shíyóu tiānránqì chǔcún) – Oil and gas storage – Lưu trữ dầu khí |
| 1518 | 油气钻井设备 (Yóuqì zuànjǐng shèbèi) – Oil and gas drilling equipment – Thiết bị khoan dầu khí |
| 1519 | 石油天然气煤气化 (Shíyóu tiānránqì méiqì huà) – Oil and gas gasification – Hóa khí dầu khí |
| 1520 | 油气电力系统 (Yóuqì diànlì xìtǒng) – Oil and gas power system – Hệ thống điện dầu khí |
| 1521 | 石油天然气计量 (Shíyóu tiānránqì jìliàng) – Oil and gas metering – Đo lường dầu khí |
| 1522 | 石油天然气生产厂 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn chǎng) – Oil and gas production plant – Nhà máy sản xuất dầu khí |
| 1523 | 石油天然气钻探 (Shíyóu tiānránqì zuàntàn) – Oil and gas drilling exploration – Khảo sát khoan dầu khí |
| 1524 | 油气勘探技术分析 (Yóuqì kāntàn jìshù fēnxī) – Oil and gas exploration technology analysis – Phân tích công nghệ thăm dò dầu khí |
| 1525 | 油气运营管理 (Yóuqì yùnyíng guǎnlǐ) – Oil and gas operation management – Quản lý vận hành dầu khí |
| 1526 | 石油天然气钻井工艺 (Shíyóu tiānránqì zuànjǐng gōngyì) – Oil and gas drilling technology – Công nghệ khoan dầu khí |
| 1527 | 石油天然气液化气 (Shíyóu tiānránqì yèhuà qì) – Oil and gas liquefied gas – Khí hóa lỏng dầu khí |
| 1528 | 石油天然气行业监管 (Shíyóu tiānránqì hángyè jiānguǎn) – Oil and gas industry regulation – Quy định ngành dầu khí |
| 1529 | 油气开采环境保护 (Yóuqì kāicǎi huánjìng bǎohù) – Oil and gas extraction environmental protection – Bảo vệ môi trường khai thác dầu khí |
| 1530 | 石油天然气生产效率 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn xiàolǜ) – Oil and gas production efficiency – Hiệu suất sản xuất dầu khí |
| 1531 | 油气输送管道系统 (Yóuqì shūsòng guǎndào xìtǒng) – Oil and gas pipeline transportation system – Hệ thống vận chuyển đường ống dầu khí |
| 1532 | 石油天然气工程技术 (Shíyóu tiānránqì gōngchéng jìshù) – Oil and gas engineering technology – Công nghệ kỹ thuật dầu khí |
| 1533 | 油气产品检测 (Yóuqì chǎnpǐn jiǎncè) – Oil and gas product testing – Kiểm tra sản phẩm dầu khí |
| 1534 | 石油天然气贸易合作 (Shíyóu tiānránqì màoyì hézuò) – Oil and gas trade cooperation – Hợp tác thương mại dầu khí |
| 1535 | 油气行业环保政策 (Yóuqì hángyè huánbǎo zhèngcè) – Oil and gas industry environmental policy – Chính sách môi trường ngành dầu khí |
| 1536 | 石油天然气生产安全 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn ānquán) – Oil and gas production safety – An toàn sản xuất dầu khí |
| 1537 | 油气勘探成本分析 (Yóuqì kāntàn chéngběn fēnxī) – Oil and gas exploration cost analysis – Phân tích chi phí thăm dò dầu khí |
| 1538 | 石油天然气基础研究 (Shíyóu tiānránqì jīchǔ yánjiū) – Basic research in oil and gas – Nghiên cứu cơ bản về dầu khí |
| 1539 | 石油天然气再生资源 (Shíyóu tiānránqì zàishēng zīyuán) – Renewable resources in oil and gas – Tài nguyên tái tạo trong ngành dầu khí |
| 1540 | 油气行业市场动态 (Yóuqì hángyè shìchǎng dòngtài) – Oil and gas market dynamics – Động thái thị trường dầu khí |
| 1541 | 石油天然气生产设备维修 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn shèbèi wéixiū) – Oil and gas production equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị sản xuất dầu khí |
| 1542 | 油气储存与运输 (Yóuqì chúcún yǔ yùnshū) – Oil and gas storage and transportation – Lưu trữ và vận chuyển dầu khí |
| 1543 | 石油天然气能源转化 (Shíyóu tiānránqì néngyuán zhuǎnhuà) – Oil and gas energy conversion – Chuyển hóa năng lượng dầu khí |
| 1544 | 油气行业财务管理 (Yóuqì hángyè cáiwù guǎnlǐ) – Financial management in the oil and gas industry – Quản lý tài chính trong ngành dầu khí |
| 1545 | 石油天然气行业信息技术 (Shíyóu tiānránqì hángyè xìnxī jìshù) – Information technology in the oil and gas industry – Công nghệ thông tin trong ngành dầu khí |
| 1546 | 油气产业国际合作 (Yóuqì chǎnyè guójì hézuò) – International cooperation in the oil and gas industry – Hợp tác quốc tế trong ngành dầu khí |
| 1547 | 石油天然气行业研究报告 (Shíyóu tiānránqì hángyè yánjiū bàogào) – Oil and gas industry research report – Báo cáo nghiên cứu ngành dầu khí |
| 1548 | 油气市场前景 (Yóuqì shìchǎng qiánjǐng) – Oil and gas market prospects – Triển vọng thị trường dầu khí |
| 1549 | 石油天然气新技术应用 (Shíyóu tiānránqì xīn jìshù yìngyòng) – Application of new technology in oil and gas – Ứng dụng công nghệ mới trong ngành dầu khí |
| 1550 | 油气企业社会责任 (Yóuqì qǐyè shèhuì zérèn) – Corporate social responsibility in oil and gas – Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp dầu khí |
| 1551 | 石油天然气行业人才培养 (Shíyóu tiānránqì hángyè réncái péiyǎng) – Talent development in the oil and gas industry – Đào tạo nhân lực trong ngành dầu khí |
| 1552 | 油气供应链管理 (Yóuqì gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Oil and gas supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng dầu khí |
| 1553 | 石油天然气勘探技术创新 (Shíyóu tiānránqì kāntàn jìshù chuàngxīn) – Innovation in oil and gas exploration technology – Đổi mới công nghệ thăm dò dầu khí |
| 1554 | 油气行业环保设备 (Yóuqì hángyè huánbǎo shèbèi) – Environmental protection equipment in the oil and gas industry – Thiết bị bảo vệ môi trường trong ngành dầu khí |
| 1555 | 石油天然气储层 (Shíyóu tiānránqì chúcéng) – Oil and gas reservoir – Tầng chứa dầu khí |
| 1556 | 油气污染治理 (Yóuqì wūrǎn zhìlǐ) – Oil and gas pollution control – Kiểm soát ô nhiễm dầu khí |
| 1557 | 石油天然气区块开发 (Shíyóu tiānránqì qūkuài kāifā) – Oil and gas block development – Phát triển mỏ dầu khí |
| 1558 | 油气钻井平台 (Yóuqì zuǎnjǐng píngtái) – Oil and gas drilling platform – Giàn khoan dầu khí |
| 1559 | 石油天然气地质构造 (Shíyóu tiānránqì dìzhì gòuzào) – Geological structure of oil and gas – Cấu trúc địa chất dầu khí |
| 1560 | 油气开采环境评估 (Yóuqì kāicǎi huánjìng pínggū) – Environmental assessment of oil and gas extraction – Đánh giá môi trường khai thác dầu khí |
| 1561 | 石油天然气开发成本控制 (Shíyóu tiānránqì kāifā chéngběn kòngzhì) – Cost control in oil and gas development – Kiểm soát chi phí phát triển dầu khí |
| 1562 | 油气行业安全标准 (Yóuqì hángyè ānquán biāozhǔn) – Safety standards in the oil and gas industry – Tiêu chuẩn an toàn trong ngành dầu khí |
| 1563 | 石油天然气工艺优化 (Shíyóu tiānránqì gōngyì yōuhuà) – Optimization of oil and gas processes – Tối ưu hóa quy trình dầu khí |
| 1564 | 油气管道腐蚀防护 (Yóuqì guǎndào fǔshí fánghù) – Corrosion protection in oil and gas pipelines – Bảo vệ chống ăn mòn trong ống dẫn dầu khí |
| 1565 | 石油天然气项目管理 (Shíyóu tiānránqì xiàngmù guǎnlǐ) – Project management in oil and gas – Quản lý dự án trong ngành dầu khí |
| 1566 | 油气产品质量标准 (Yóuqì chǎnpǐn zhìliàng biāozhǔn) – Quality standards for oil and gas products – Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dầu khí |
| 1567 | 石油天然气数据分析 (Shíyóu tiānránqì shùjù fēnxī) – Data analysis in oil and gas – Phân tích dữ liệu trong ngành dầu khí |
| 1568 | 油气行业智能化 (Yóuqì hángyè zhìnénghuà) – Intelligence in the oil and gas industry – Thông minh hóa trong ngành dầu khí |
| 1569 | 石油天然气可持续发展 (Shíyóu tiānránqì kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable development in oil and gas – Phát triển bền vững trong ngành dầu khí |
| 1570 | 油气设备租赁 (Yóuqì shèbèi zūlìn) – Oil and gas equipment leasing – Cho thuê thiết bị dầu khí |
| 1571 | 石油天然气物流管理 (Shíyóu tiānránqì wùliú guǎnlǐ) – Logistics management in oil and gas – Quản lý logistics trong ngành dầu khí |
| 1572 | 油气资源储量评估 (Yóuqì zīyuán chúliàng pínggū) – Oil and gas reserve evaluation – Đánh giá trữ lượng dầu khí |
| 1573 | 石油天然气安全审计 (Shíyóu tiānránqì ānquán shěnjì) – Safety audit in oil and gas – Kiểm toán an toàn trong ngành dầu khí |
| 1574 | 油气市场竞争 (Yóuqì shìchǎng jìngzhēng) – Market competition in oil and gas – Cạnh tranh thị trường dầu khí |
| 1575 | 石油天然气行业并购 (Shíyóu tiānránqì hángyè bìnggòu) – Mergers and acquisitions in oil and gas – Sáp nhập và mua lại trong ngành dầu khí |
| 1576 | 油气行业技术服务 (Yóuqì hángyè jìshù fúwù) – Technical services in oil and gas – Dịch vụ kỹ thuật trong ngành dầu khí |
| 1577 | 石油天然气环保法律法规 (Shíyóu tiānránqì huánbǎo fǎlǜ fǎguī) – Environmental laws and regulations for oil and gas – Luật và quy định môi trường cho dầu khí |
| 1578 | 石油天然气勘探设备 (Shíyóu tiānránqì kāntàn shèbèi) – Exploration equipment for oil and gas – Thiết bị thăm dò dầu khí |
| 1579 | 油气平台维护 (Yóuqì píngtái wéihù) – Maintenance of oil and gas platforms – Bảo trì giàn khoan dầu khí |
| 1580 | 石油天然气市场分析 (Shíyóu tiānránqì shìchǎng fēnxī) – Market analysis in oil and gas – Phân tích thị trường trong ngành dầu khí |
| 1581 | 油气行业绿色技术 (Yóuqì hángyè lǜsè jìshù) – Green technology in the oil and gas industry – Công nghệ xanh trong ngành dầu khí |
| 1582 | 石油天然气工业设计 (Shíyóu tiānránqì gōngyè shèjì) – Industrial design for oil and gas – Thiết kế công nghiệp cho dầu khí |
| 1583 | 油气设备改进 (Yóuqì shèbèi gǎijìn) – Improvement of oil and gas equipment – Cải tiến thiết bị dầu khí |
| 1584 | 石油天然气物资管理 (Shíyóu tiānránqì wùzī guǎnlǐ) – Materials management in oil and gas – Quản lý vật tư trong ngành dầu khí |
| 1585 | 油气行业劳动力管理 (Yóuqì hángyè láodònglì guǎnlǐ) – Workforce management in the oil and gas industry – Quản lý lao động trong ngành dầu khí |
| 1586 | 石油天然气行业标准 (Shíyóu tiānránqì hángyè biāozhǔn) – Industry standards for oil and gas – Tiêu chuẩn ngành dầu khí |
| 1587 | 油气生产规划 (Yóuqì shēngchǎn guīhuà) – Production planning in oil and gas – Lập kế hoạch sản xuất dầu khí |
| 1588 | 石油天然气税收政策 (Shíyóu tiānránqì shuìshōu zhèngcè) – Tax policies for oil and gas – Chính sách thuế cho ngành dầu khí |
| 1589 | 油气管道输送系统 (Yóuqì guǎndào shūsòng xìtǒng) – Oil and gas pipeline transportation system – Hệ thống vận chuyển ống dẫn dầu khí |
| 1590 | 石油天然气项目成本管理 (Shíyóu tiānránqì xiàngmù chéngběn guǎnlǐ) – Cost management in oil and gas projects – Quản lý chi phí trong các dự án dầu khí |
| 1591 | 石油天然气安全管理 (Shíyóu tiānránqì ānquán guǎnlǐ) – Safety management in oil and gas – Quản lý an toàn trong ngành dầu khí |
| 1592 | 油气行业风险评估 (Yóuqì hángyè fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment in the oil and gas industry – Đánh giá rủi ro trong ngành dầu khí |
| 1593 | 石油天然气工程设计 (Shíyóu tiānránqì gōngchéng shèjì) – Engineering design in oil and gas – Thiết kế kỹ thuật trong ngành dầu khí |
| 1594 | 油气田操作系统 (Yóuqì tián cāozuò xìtǒng) – Field operation systems for oil and gas – Hệ thống vận hành mỏ dầu khí |
| 1595 | 石油天然气成本控制 (Shíyóu tiānránqì chéngběn kòngzhì) – Cost control in oil and gas – Kiểm soát chi phí trong dầu khí |
| 1596 | 油气工业设备安装 (Yóuqì gōngyè shèbèi ānzhuāng) – Installation of equipment in the oil and gas industry – Lắp đặt thiết bị trong ngành dầu khí |
| 1597 | 石油天然气勘探设备检修 (Shíyóu tiānránqì kāntàn shèbèi jiǎnxiū) – Maintenance of exploration equipment – Bảo dưỡng thiết bị thăm dò dầu khí |
| 1598 | 油气行业应急响应 (Yóuqì hángyè yìngjí xiǎngyìng) – Emergency response in the oil and gas industry – Ứng phó khẩn cấp trong ngành dầu khí |
| 1599 | 石油天然气环保法规 (Shíyóu tiānránqì huánbǎo fǎguī) – Environmental regulations for oil and gas – Quy định bảo vệ môi trường trong dầu khí |
| 1600 | 油气工业研发 (Yóuqì gōngyè yánfā) – Research and development in oil and gas – Nghiên cứu và phát triển trong dầu khí |
| 1601 | 石油天然气加工技术 (Shíyóu tiānránqì jiāgōng jìshù) – Processing technology in oil and gas – Công nghệ chế biến trong ngành dầu khí |
| 1602 | 油气行业人才培养 (Yóuqì hángyè réncái péiyǎng) – Talent development in the oil and gas industry – Phát triển nhân tài trong ngành dầu khí |
| 1603 | 石油天然气运营管理 (Shíyóu tiānránqì yùnyíng guǎnlǐ) – Operations management in oil and gas – Quản lý vận hành trong dầu khí |
| 1604 | 油气勘探成本分析 (Yóuqì kāntàn chéngběn fēnxī) – Cost analysis in exploration – Phân tích chi phí trong thăm dò |
| 1605 | 石油天然气供应链管理 (Shíyóu tiānránqì gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Supply chain management in oil and gas – Quản lý chuỗi cung ứng trong dầu khí |
| 1606 | 油气行业劳动力需求 (Yóuqì hángyè láodònglì xūqiú) – Workforce demand in the oil and gas industry – Nhu cầu lao động trong ngành dầu khí |
| 1607 | 石油天然气开发计划 (Shíyóu tiānránqì kāifā jìhuà) – Development planning in oil and gas – Kế hoạch phát triển trong ngành dầu khí |
| 1608 | 油气钻井设备检测 (Yóuqì zuǎnjǐng shèbèi jiǎncè) – Drilling equipment inspection – Kiểm tra thiết bị khoan dầu khí |
| 1609 | 油气行业运营效率 (Yóuqì hángyè yùnyíng xiàolǜ) – Operational efficiency in oil and gas – Hiệu suất vận hành trong dầu khí |
| 1610 | 石油天然气工业自动化 (Shíyóu tiānránqì gōngyè zìdònghuà) – Automation in the oil and gas industry – Tự động hóa trong ngành dầu khí |
| 1611 | 石油天然气风险控制 (Shíyóu tiānránqì fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control in oil and gas – Kiểm soát rủi ro trong dầu khí |
| 1612 | 油气管道系统维护 (Yóuqì guǎndào xìtǒng wéihù) – Pipeline system maintenance – Bảo trì hệ thống đường ống dầu khí |
| 1613 | 石油天然气废水处理 (Shíyóu tiānránqì fèishuǐ chǔlǐ) – Wastewater treatment in oil and gas – Xử lý nước thải trong dầu khí |
| 1614 | 油气勘探技术创新 (Yóuqì kāntàn jìshù chuàngxīn) – Innovation in exploration technology – Đổi mới công nghệ thăm dò dầu khí |
| 1615 | 石油天然气设备租赁 (Shíyóu tiānránqì shèbèi zūlìn) – Equipment leasing in oil and gas – Cho thuê thiết bị trong dầu khí |
| 1616 | 油气行业财务分析 (Yóuqì hángyè cáiwù fēnxī) – Financial analysis in the oil and gas industry – Phân tích tài chính trong ngành dầu khí |
| 1617 | 石油天然气勘探许可 (Shíyóu tiānránqì kāntàn xǔkě) – Exploration permits for oil and gas – Giấy phép thăm dò dầu khí |
| 1618 | 油气生产自动化系统 (Yóuqì shēngchǎn zìdònghuà xìtǒng) – Production automation systems – Hệ thống tự động hóa sản xuất dầu khí |
| 1619 | 石油天然气市场预测 (Shíyóu tiānránqì shìchǎng yùcè) – Market forecasting in oil and gas – Dự báo thị trường dầu khí |
| 1620 | 油气开采环境监测 (Yóuqì kāicǎi huánjìng jiāncè) – Environmental monitoring in extraction – Giám sát môi trường trong khai thác dầu khí |
| 1621 | 石油天然气产业投资 (Shíyóu tiānránqì chǎnyè tóuzī) – Investment in the oil and gas industry – Đầu tư vào ngành dầu khí |
| 1622 | 油气平台作业安全 (Yóuqì píngtái zuòyè ānquán) – Platform operational safety – An toàn vận hành giàn khoan |
| 1623 | 石油天然气供应链优化 (Shíyóu tiānránqì gōngyìng liàn yōuhuà) – Supply chain optimization in oil and gas – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng dầu khí |
| 1624 | 油气行业法律法规 (Yóuqì hángyè fǎlǜ fǎguī) – Laws and regulations in oil and gas – Luật pháp và quy định trong ngành dầu khí |
| 1625 | 石油天然气生产监控 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn jiānkòng) – Production monitoring in oil and gas – Giám sát sản xuất trong dầu khí |
| 1626 | 油气钻井设备 (Yóuqì zuǎnjǐng shèbèi) – Drilling equipment in oil and gas – Thiết bị khoan dầu khí |
| 1627 | 石油天然气储备管理 (Shíyóu tiānránqì chǔbèi guǎnlǐ) – Oil and gas reserves management – Quản lý dự trữ dầu khí |
| 1628 | 油气田开发项目 (Yóuqìtián kāifā xiàngmù) – Oil and gas field development projects – Dự án phát triển mỏ dầu khí |
| 1629 | 石油天然气价格波动 (Shíyóu tiānránqì jiàgé bōdòng) – Price volatility in oil and gas – Biến động giá dầu khí |
| 1630 | 油气工程施工技术 (Yóuqì gōngchéng shīgōng jìshù) – Construction technology in oil and gas engineering – Kỹ thuật thi công trong công trình dầu khí |
| 1631 | 石油天然气物流运输 (Shíyóu tiānránqì wùliú yùnshū) – Logistics and transportation in oil and gas – Vận chuyển và hậu cần dầu khí |
| 1632 | 油气资源勘测 (Yóuqì zīyuán kāncè) – Resource survey in oil and gas – Khảo sát tài nguyên dầu khí |
| 1633 | 石油天然气污染控制 (Shíyóu tiānránqì wūrǎn kòngzhì) – Pollution control in oil and gas – Kiểm soát ô nhiễm trong dầu khí |
| 1634 | 油气井压裂技术 (Yóuqì jǐng yālì jìshù) – Well fracturing technology – Công nghệ ép giếng dầu khí |
| 1635 | 石油天然气碳足迹 (Shíyóu tiānránqì tàn zújì) – Carbon footprint in oil and gas – Dấu chân carbon trong dầu khí |
| 1636 | 油气炼化过程 (Yóuqì liànhuà guòchéng) – Refining process in oil and gas – Quá trình tinh chế dầu khí |
| 1637 | 石油天然气市场需求 (Shíyóu tiānránqì shìchǎng xūqiú) – Market demand in oil and gas – Nhu cầu thị trường dầu khí |
| 1638 | 油气供应商管理 (Yóuqì gōngyìngshāng guǎnlǐ) – Supplier management in oil and gas – Quản lý nhà cung cấp dầu khí |
| 1639 | 石油天然气勘探预算 (Shíyóu tiānránqì kāntàn yùsuàn) – Exploration budget in oil and gas – Dự toán thăm dò dầu khí |
| 1640 | 油气设备维修 (Yóuqì shèbèi wéixiū) – Equipment maintenance in oil and gas – Bảo trì thiết bị dầu khí |
| 1641 | 石油天然气风险评估 (Shíyóu tiānránqì fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment in oil and gas – Đánh giá rủi ro trong dầu khí |
| 1642 | 油气井生产测试 (Yóuqì jǐng shēngchǎn cèshì) – Production testing in oil and gas wells – Thử nghiệm sản xuất giếng dầu khí |
| 1643 | 石油天然气企业财务管理 (Shíyóu tiānránqì qǐyè cáiwù guǎnlǐ) – Financial management in oil and gas companies – Quản lý tài chính doanh nghiệp dầu khí |
| 1644 | 油气合同谈判 (Yóuqì hétóng tánpàn) – Contract negotiation in oil and gas – Đàm phán hợp đồng dầu khí |
| 1645 | 石油天然气产业链 (Shíyóu tiānránqì chǎnyè liàn) – Oil and gas industry chain – Chuỗi công nghiệp dầu khí |
| 1646 | 油气管道腐蚀防护 (Yóuqì guǎndào fǔshí fánghù) – Pipeline corrosion protection – Bảo vệ chống ăn mòn đường ống dầu khí |
| 1647 | 石油天然气应急响应 (Shíyóu tiānránqì yìngjí xiǎngyìng) – Emergency response in oil and gas – Ứng phó khẩn cấp trong dầu khí |
| 1648 | 油气产品质量控制 (Yóuqì chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì) – Product quality control in oil and gas – Kiểm soát chất lượng sản phẩm dầu khí |
| 1649 | 石油天然气地质研究 (Shíyóu tiānránqì dìzhì yánjiū) – Geological research in oil and gas – Nghiên cứu địa chất dầu khí |
| 1650 | 油气项目投资回报 (Yóuqì xiàngmù tóuzī huíbào) – Investment return in oil and gas projects – Lợi nhuận đầu tư trong dự án dầu khí |
| 1651 | 石油天然气井控技术 (Shíyóu tiānránqì jǐng kòng jìshù) – Well control technology in oil and gas – Kỹ thuật kiểm soát giếng dầu khí |
| 1652 | 油气资产管理 (Yóuqì zīchǎn guǎnlǐ) – Asset management in oil and gas – Quản lý tài sản dầu khí |
| 1653 | 石油天然气储层评价 (Shíyóu tiānránqì chúcéng píngjià) – Reservoir evaluation in oil and gas – Đánh giá tầng chứa dầu khí |
| 1654 | 油气储运设施 (Yóuqì chúyùn shèshī) – Storage and transportation facilities in oil and gas – Cơ sở lưu trữ và vận chuyển dầu khí |
| 1655 | 石油天然气环境影响评估 (Shíyóu tiānránqì huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental impact assessment in oil and gas – Đánh giá tác động môi trường trong dầu khí |
| 1656 | 油气井完井技术 (Yóuqì jǐng wán jǐng jìshù) – Well completion technology – Kỹ thuật hoàn thiện giếng dầu khí |
| 1657 | 石油天然气数据采集 (Shíyóu tiānránqì shùjù cǎijí) – Data collection in oil and gas – Thu thập dữ liệu trong dầu khí |
| 1658 | 油气井下作业 (Yóuqì jǐng xià zuòyè) – Downhole operations in oil and gas – Hoạt động dưới giếng dầu khí |
| 1659 | 油气平台建设 (Yóuqì píngtái jiànshè) – Platform construction in oil and gas – Xây dựng giàn khoan dầu khí |
| 1660 | 石油天然气勘探技术 (Shíyóu tiānránqì kāntàn jìshù) – Exploration technology in oil and gas – Công nghệ thăm dò dầu khí |
| 1661 | 油气田开发规划 (Yóuqìtián kāifā guīhuà) – Development planning for oil and gas fields – Quy hoạch phát triển mỏ dầu khí |
| 1662 | 石油天然气安全管理 (Shíyóu tiānránqì ānquán guǎnlǐ) – Safety management in oil and gas – Quản lý an toàn trong dầu khí |
| 1663 | 油气风险管理 (Yóuqì fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management in oil and gas – Quản lý rủi ro trong dầu khí |
| 1664 | 石油天然气物流管理 (Shíyóu tiānránqì wùliú guǎnlǐ) – Logistics management in oil and gas – Quản lý hậu cần trong dầu khí |
| 1665 | 油气价格预测 (Yóuqì jiàgé yùcè) – Price forecasting in oil and gas – Dự báo giá dầu khí |
| 1666 | 石油天然气生产监控 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn jiānkòng) – Production monitoring in oil and gas – Giám sát sản xuất dầu khí |
| 1667 | 油气领域法律法规 (Yóuqì lǐngyù fǎlǜ fǎguī) – Laws and regulations in the oil and gas industry – Luật pháp và quy định trong ngành dầu khí |
| 1668 | 石油天然气生产技术 (Shíyóu tiānránqì shēngchǎn jìshù) – Production technology in oil and gas – Công nghệ sản xuất dầu khí |
| 1669 | 油气项目融资 (Yóuqì xiàngmù róngzī) – Project financing in oil and gas – Tài trợ dự án dầu khí |
| 1670 | 石油天然气勘探许可证 (Shíyóu tiānránqì kāntàn xǔkě zhèng) – Exploration license in oil and gas – Giấy phép thăm dò dầu khí |
| 1671 | 油气泄漏检测 (Yóuqì xièlòu jiǎncè) – Leak detection in oil and gas – Phát hiện rò rỉ trong dầu khí |
| 1672 | 石油天然气节能技术 (Shíyóu tiānránqì jiénéng jìshù) – Energy-saving technology in oil and gas – Công nghệ tiết kiệm năng lượng trong dầu khí |
| 1673 | 油气设备采购 (Yóuqì shèbèi cǎigòu) – Equipment procurement in oil and gas – Mua sắm thiết bị trong dầu khí |
| 1674 | 石油天然气工程设计 (Shíyóu tiānránqì gōngchéng shèjì) – Engineering design in oil and gas – Thiết kế công trình dầu khí |
| 1675 | 石油天然气地震勘探 (Shíyóu tiānránqì dìzhèn kāntàn) – Seismic exploration in oil and gas – Thăm dò địa chấn trong dầu khí |
| 1676 | 油气管道运输 (Yóuqì guǎndào yùnshū) – Pipeline transportation in oil and gas – Vận chuyển bằng đường ống dầu khí |
| 1677 | 石油天然气储存技术 (Shíyóu tiānránqì chúcún jìshù) – Storage technology in oil and gas – Công nghệ lưu trữ dầu khí |
| 1678 | 油气化工加工 (Yóuqì huàgōng jiāgōng) – Petrochemical processing – Chế biến hóa dầu khí |
| 1679 | 石油天然气资源开发 (Shíyóu tiānránqì zīyuán kāifā) – Resource development in oil and gas – Phát triển tài nguyên dầu khí |
| 1680 | 油气井测试 (Yóuqì jǐng cèshì) – Well testing in oil and gas – Kiểm tra giếng dầu khí |
| 1681 | 石油天然气环境保护 (Shíyóu tiānránqì huánjìng bǎohù) – Environmental protection in oil and gas – Bảo vệ môi trường trong dầu khí |
| 1682 | 油气井安全措施 (Yóuqì jǐng ānquán cuòshī) – Safety measures for oil and gas wells – Biện pháp an toàn cho giếng dầu khí |
| 1683 | 石油天然气设备维护 (Shíyóu tiānránqì shèbèi wéihù) – Equipment maintenance in oil and gas – Bảo trì thiết bị dầu khí |
| 1684 | 油气田地质建模 (Yóuqìtián dìzhì jiànmó) – Geological modeling for oil and gas fields – Mô hình địa chất cho mỏ dầu khí |
| 1685 | 石油天然气自动化系统 (Shíyóu tiānránqì zìdònghuà xìtǒng) – Automation systems in oil and gas – Hệ thống tự động hóa trong dầu khí |
| 1686 | 油气平台管理 (Yóuqì píngtái guǎnlǐ) – Platform management in oil and gas – Quản lý giàn khoan dầu khí |
| 1687 | 石油天然气井眼稳定 (Shíyóu tiānránqì jǐng yǎn wěndìng) – Wellbore stability in oil and gas – Ổn định giếng khoan dầu khí |
| 1688 | 油气田生产优化 (Yóuqìtián shēngchǎn yōuhuà) – Production optimization in oil and gas fields – Tối ưu hóa sản xuất mỏ dầu khí |
| 1689 | 石油天然气防火系统 (Shíyóu tiānránqì fánghuǒ xìtǒng) – Fire prevention systems in oil and gas – Hệ thống phòng cháy trong dầu khí |
| 1690 | 油气井压裂技术 (Yóuqì jǐng yālì jìshù) – Fracturing technology in oil and gas – Kỹ thuật ép vỉa dầu khí |
| 1691 | 石油天然气回收系统 (Shíyóu tiānránqì huíshōu xìtǒng) – Recovery systems in oil and gas – Hệ thống thu hồi dầu khí |
| 1692 | 油气泄漏预防 (Yóuqì xièlòu yùfáng) – Leak prevention in oil and gas – Phòng ngừa rò rỉ trong dầu khí |
| 1693 | 石油天然气储层监测 (Shíyóu tiānránqì chúcéng jiāncè) – Reservoir monitoring in oil and gas – Giám sát tầng chứa dầu khí |
| 1694 | 油气管道检测 (Yóuqì guǎndào jiǎncè) – Pipeline inspection in oil and gas – Kiểm tra đường ống dầu khí |
| 1695 | 石油天然气回注技术 (Shíyóu tiānránqì huízhù jìshù) – Injection technology in oil and gas – Kỹ thuật bơm ép dầu khí |
| 1696 | 油气勘探数据分析 (Yóuqì kāntàn shùjù fēnxī) – Exploration data analysis in oil and gas – Phân tích dữ liệu thăm dò dầu khí |
| 1697 | 石油天然气腐蚀控制 (Shíyóu tiānránqì fǔshí kòngzhì) – Corrosion control in oil and gas – Kiểm soát ăn mòn trong dầu khí |
| 1698 | 油气开发可行性研究 (Yóuqì kāifā kěxíng xìng yánjiū) – Feasibility study for oil and gas development – Nghiên cứu khả thi phát triển dầu khí |
| 1699 | 石油天然气应急响应 (Shíyóu tiānránqì yìngjí xiǎngyìng) – Emergency response in oil and gas – Phản ứng khẩn cấp trong dầu khí |
| 1700 | 油气管道材料 (Yóuqì guǎndào cáiliào) – Pipeline materials in oil and gas – Vật liệu đường ống dầu khí |
| 1701 | 石油天然气数据可视化 (Shíyóu tiānránqì shùjù kěshìhuà) – Data visualization in oil and gas – Trực quan hóa dữ liệu dầu khí |
| 1702 | 油气回收效率 (Yóuqì huíshōu xiàolǜ) – Recovery efficiency in oil and gas – Hiệu suất thu hồi dầu khí |
| 1703 | 石油天然气经济评估 (Shíyóu tiānránqì jīngjì pínggū) – Economic evaluation in oil and gas – Đánh giá kinh tế trong dầu khí |
| 1704 | 油气运输优化 (Yóuqì yùnshū yōuhuà) – Transportation optimization in oil and gas – Tối ưu hóa vận chuyển dầu khí |
| 1705 | 石油天然气储量评估 (Shíyóu tiānránqì chúliàng pínggū) – Reserves evaluation in oil and gas – Đánh giá trữ lượng dầu khí |
| 1706 | 油气井钻井液 (Yóuqì jǐng zuǎnjǐng yè) – Drilling fluid in oil and gas wells – Dung dịch khoan giếng dầu khí |
| 1707 | 石油天然气物探 (Shíyóu tiānránqì wùtàn) – Geophysical exploration in oil and gas – Khảo sát địa vật lý dầu khí |
| 1708 | 油气井井下作业 (Yóuqì jǐng jǐngxià zuòyè) – Downhole operations in oil and gas wells – Công tác dưới giếng dầu khí |
| 1709 | 石油天然气蒸汽驱动 (Shíyóu tiānránqì zhēngqì qūdòng) – Steam drive in oil and gas – Phương pháp bơm hơi nước trong dầu khí |
| 1710 | 油气田数值模拟 (Yóuqìtián shùzhí mónǐ) – Numerical simulation of oil and gas fields – Mô phỏng số liệu mỏ dầu khí |
| 1711 | 石油天然气供需分析 (Shíyóu tiānránqì gōngxū fēnxī) – Supply and demand analysis in oil and gas – Phân tích cung cầu dầu khí |
| 1712 | 油气测井技术 (Yóuqì cèjǐng jìshù) – Logging technology in oil and gas – Công nghệ đo giếng dầu khí |
| 1713 | 石油天然气酸化处理 (Shíyóu tiānránqì suānhuà chǔlǐ) – Acidizing treatment in oil and gas – Xử lý axit trong dầu khí |
| 1714 | 油气田压力管理 (Yóuqìtián yālì guǎnlǐ) – Pressure management in oil and gas fields – Quản lý áp suất mỏ dầu khí |
| 1715 | 石油天然气水处理系统 (Shíyóu tiānránqì shuǐ chǔlǐ xìtǒng) – Water treatment systems in oil and gas – Hệ thống xử lý nước trong dầu khí |
| 1716 | 油气回注井 (Yóuqì huízhù jǐng) – Injection well in oil and gas – Giếng bơm ép dầu khí |
| 1717 | 石油天然气分馏塔 (Shíyóu tiānránqì fēnliú tǎ) – Fractionating column in oil and gas – Tháp chưng cất dầu khí |
| 1718 | 油气勘探地质图 (Yóuqì kāntàn dìzhì tú) – Geological map for oil and gas exploration – Bản đồ địa chất thăm dò dầu khí |
| 1719 | 石油天然气探井设计 (Shíyóu tiānránqì tànjǐng shèjì) – Exploration well design in oil and gas – Thiết kế giếng thăm dò dầu khí |
| 1720 | 油气脱硫工艺 (Yóuqì tuōliú gōngyì) – Desulfurization process in oil and gas – Quy trình khử lưu huỳnh trong dầu khí |
| 1721 | 石油天然气钻井工程 (Shíyóu tiānránqì zuǎnjǐng gōngchéng) – Drilling engineering in oil and gas – Kỹ thuật khoan dầu khí |
| 1722 | 油气田电力供应 (Yóuqìtián diànlì gōngyīng) – Power supply in oil and gas fields – Cung cấp điện cho mỏ dầu khí |
| 1723 | 石油天然气气体回收 (Shíyóu tiānránqì qìtǐ huíshōu) – Gas recovery in oil and gas – Thu hồi khí trong dầu khí |
| 1724 | 油气热力学分析 (Yóuqì rèlìxué fēnxī) – Thermodynamics analysis in oil and gas – Phân tích nhiệt động lực học dầu khí |
| 1725 | 石油天然气环保设备 (Shíyóu tiānránqì huánbǎo shèbèi) – Environmental protection equipment in oil and gas – Thiết bị bảo vệ môi trường dầu khí |
| 1726 | 油气开采成本控制 (Yóuqì kāicǎi chéngběn kòngzhì) – Cost control in oil and gas extraction – Kiểm soát chi phí khai thác dầu khí |
| 1727 | 石油天然气安全培训 (Shíyóu tiānránqì ānquán péixùn) – Safety training in oil and gas – Đào tạo an toàn trong dầu khí |
| 1728 | 油气勘探数据管理 (Yóuqì kāntàn shùjù guǎnlǐ) – Data management in oil and gas exploration – Quản lý dữ liệu thăm dò dầu khí |
| 1729 | 石油天然气燃烧效率 (Shíyóu tiānránqì ránshāo xiàolǜ) – Combustion efficiency in oil and gas – Hiệu suất đốt cháy trong dầu khí |
| 1730 | 油气田技术支持 (Yóuqìtián jìshù zhīchí) – Technical support in oil and gas fields – Hỗ trợ kỹ thuật mỏ dầu khí |
| 1731 | 石油天然气焊接技术 (Shíyóu tiānránqì hànjiē jìshù) – Welding technology in oil and gas – Công nghệ hàn trong dầu khí |
| 1732 | 油气环保评估 (Yóuqì huánbǎo pínggū) – Environmental impact assessment in oil and gas – Đánh giá tác động môi trường dầu khí |
| 1733 | 石油天然气物料运输 (Shíyóu tiānránqì wùliào yùnshū) – Material transportation in oil and gas – Vận chuyển vật liệu trong dầu khí |
| 1734 | 油气增产措施 (Yóuqì zēngchǎn cuòshī) – Enhanced oil recovery measures – Biện pháp tăng sản lượng dầu khí |
| 1735 | 石油天然气井控设备 (Shíyóu tiānránqì jǐng kòng shèbèi) – Well control equipment in oil and gas – Thiết bị kiểm soát giếng dầu khí |
| 1736 | 油气田勘探许可 (Yóuqìtián kāntàn xǔkě) – Exploration permit for oil and gas fields – Giấy phép thăm dò mỏ dầu khí |
| 1737 | 石油天然气经济评价 (Shíyóu tiānránqì jīngjì píngjià) – Economic evaluation of oil and gas – Đánh giá kinh tế dầu khí |
| 1738 | 油气钻井平台 (Yóuqì zuǎnjǐng píngtái) – Drilling platform in oil and gas – Giàn khoan dầu khí |
| 1739 | 石油天然气地层测试 (Shíyóu tiānránqì dìcéng cèshì) – Formation testing in oil and gas – Kiểm tra tầng đá chứa dầu khí |
| 1740 | 油气井温度测量 (Yóuqì jǐng wēndù cèliáng) – Temperature measurement in oil and gas wells – Đo nhiệt độ giếng dầu khí |
| 1741 | 石油天然气储罐 (Shíyóu tiānránqì chúguàn) – Oil and gas storage tank – Bể chứa dầu khí |
| 1742 | 油气田环境监测 (Yóuqìtián huánjìng jiāncè) – Environmental monitoring in oil and gas fields – Giám sát môi trường tại mỏ dầu khí |
| 1743 | 石油天然气裂解 (Shíyóu tiānránqì lièjiě) – Cracking in oil and gas – Quá trình cracking dầu khí |
| 1744 | 油气田输送管道 (Yóuqìtián shūsòng guǎndào) – Transportation pipeline in oil and gas fields – Đường ống dẫn dầu khí |
| 1745 | 石油天然气井场布置 (Shíyóu tiānránqì jǐng chǎng bùzhì) – Well site layout in oil and gas – Bố trí giếng khoan dầu khí |
| 1746 | 油气分离器 (Yóuqì fēnlí qì) – Oil and gas separator – Thiết bị tách dầu khí |
| 1747 | 石油天然气酸化增产 (Shíyóu tiānránqì suānhuà zēngchǎn) – Acid stimulation for enhanced oil recovery – Kích thích axit tăng sản lượng dầu khí |
| 1748 | 油气勘探风险评估 (Yóuqì kāntàn fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment in oil and gas exploration – Đánh giá rủi ro trong thăm dò dầu khí |
| 1749 | 石油天然气机械维修 (Shíyóu tiānránqì jīxiè wéixiū) – Mechanical maintenance in oil and gas – Bảo trì cơ khí trong dầu khí |
| 1750 | 油气采集系统 (Yóuqì cǎijí xìtǒng) – Oil and gas gathering system – Hệ thống thu gom dầu khí |
| 1751 | 石油天然气化学注入 (Shíyóu tiānránqì huàxué zhùrù) – Chemical injection in oil and gas – Bơm hóa chất trong dầu khí |
| 1752 | 油气井套管 (Yóuqì jǐng tàoguǎn) – Casing in oil and gas wells – Ống chống trong giếng dầu khí |
| 1753 | 石油天然气气体压缩 (Shíyóu tiānránqì qìtǐ yāsuō) – Gas compression in oil and gas – Nén khí trong dầu khí |
| 1754 | 油气井气体分析 (Yóuqì jǐng qìtǐ fēnxī) – Gas analysis in oil and gas wells – Phân tích khí trong giếng dầu khí |
| 1755 | 石油天然气多相流动 (Shíyóu tiānránqì duōxiàng liúdòng) – Multiphase flow in oil and gas – Dòng chảy đa pha trong dầu khí |
| 1756 | 油气井压力测试 (Yóuqì jǐng yālì cèshì) – Pressure testing in oil and gas wells – Thử áp suất giếng dầu khí |
| 1757 | 石油天然气采收率 (Shíyóu tiānránqì cǎishōu lǜ) – Recovery factor in oil and gas – Hệ số thu hồi dầu khí |
| 1758 | 油气勘探仪器 (Yóuqì kāntàn yíqì) – Exploration instruments in oil and gas – Thiết bị thăm dò dầu khí |
| 1759 | 石油天然气管线检测 (Shíyóu tiānránqì guǎnxiàn jiǎncè) – Pipeline inspection in oil and gas – Kiểm tra đường ống dầu khí |
| 1760 | 油气井完井工艺 (Yóuqì jǐng wánjǐng gōngyì) – Well completion technology in oil and gas – Công nghệ hoàn thiện giếng dầu khí |
| 1761 | 石油天然气储运 (Shíyóu tiānránqì chúyùn) – Storage and transportation of oil and gas – Lưu trữ và vận chuyển dầu khí |
| 1762 | 油气井流体分析 (Yóuqì jǐng liútǐ fēnxī) – Fluid analysis in oil and gas wells – Phân tích chất lỏng trong giếng dầu khí |
| 1763 | 石油天然气井压裂 (Shíyóu tiānránqì jǐng yālì) – Hydraulic fracturing in oil and gas wells – Phương pháp nứt vỡ thủy lực trong giếng dầu khí |
| 1764 | 油气田地震勘探 (Yóuqìtián dìzhèn kāntàn) – Seismic exploration in oil and gas fields – Thăm dò địa chấn tại mỏ dầu khí |
| 1765 | 石油天然气过滤器 (Shíyóu tiānránqì guòlǜ qì) – Oil and gas filter – Bộ lọc dầu khí |
| 1766 | 石油天然气钻探设备 (Shíyóu tiānránqì zuāntàn shèbèi) – Drilling equipment for oil and gas – Thiết bị khoan dầu khí |
| 1767 | 油气采收优化 (Yóuqì cǎishōu yōuhuà) – Optimization of oil and gas recovery – Tối ưu hóa thu hồi dầu khí |
| 1768 | 石油天然气井酸化 (Shíyóu tiānránqì jǐng suānhuà) – Acidizing in oil and gas wells – Quá trình axit hóa giếng dầu khí |
| 1769 | 油气勘探数据分析 (Yóuqì kāntàn shùjù fēnxī) – Data analysis in oil and gas exploration – Phân tích dữ liệu thăm dò dầu khí |
| 1770 | 石油天然气采集管网 (Shíyóu tiānránqì cǎijí guǎnwǎng) – Oil and gas gathering pipeline network – Mạng lưới thu gom dầu khí |
| 1771 | 石油天然气测井 (Shíyóu tiānránqì cèjǐng) – Well logging in oil and gas – Đo độ sâu giếng dầu khí |
| 1772 | 油气勘探风险管理 (Yóuqì kāntàn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management in oil and gas exploration – Quản lý rủi ro trong thăm dò dầu khí |
| 1773 | 石油天然气油井维护 (Shíyóu tiānránqì yóujǐng wéihù) – Maintenance of oil wells – Bảo trì giếng dầu |
| 1774 | 油气田开采许可证 (Yóuqìtián kāicǎi xǔkězhèng) – Oil field exploitation license – Giấy phép khai thác mỏ dầu khí |
| 1775 | 石油天然气井流动测试 (Shíyóu tiānránqì jǐng liúdòng cèshì) – Flow test in oil and gas wells – Kiểm tra dòng chảy giếng dầu khí |
| 1776 | 油气采收设备 (Yóuqì cǎishōu shèbèi) – Oil and gas recovery equipment – Thiết bị thu hồi dầu khí |
| 1777 | 石油天然气钻井液 (Shíyóu tiānránqì zuǎnjǐng yè) – Drilling fluid for oil and gas – Dung dịch khoan dầu khí |
| 1778 | 油气井温压监测 (Yóuqì jǐng wēn yā jiāncè) – Temperature and pressure monitoring in oil wells – Giám sát nhiệt độ và áp suất giếng dầu |
| 1779 | 石油天然气管道保护 (Shíyóu tiānránqì guǎndào bǎohù) – Pipeline protection in oil and gas – Bảo vệ đường ống dầu khí |
| 1780 | 油气分布式光纤传感 (Yóuqì fēnbù shì guāngxiān chuángǎn) – Distributed fiber optic sensing in oil and gas – Cảm biến sợi quang phân tán trong dầu khí |
| 1781 | 石油天然气勘探技术 (Shíyóu tiānránqì kāntàn jìshù) – Exploration technology for oil and gas – Công nghệ thăm dò dầu khí |
| 1782 | 油气注水井 (Yóuqì zhùshuǐ jǐng) – Water injection well in oil and gas – Giếng bơm nước dầu khí |
| 1783 | 石油天然气储气库 (Shíyóu tiānránqì chúqì kù) – Gas storage facility – Kho chứa khí dầu khí |
| 1784 | 油气田设备维护 (Yóuqìtián shèbèi wéihù) – Equipment maintenance in oil fields – Bảo trì thiết bị mỏ dầu |
| 1785 | 石油天然气防爆系统 (Shíyóu tiānránqì fángbào xìtǒng) – Explosion-proof system in oil and gas – Hệ thống chống cháy nổ trong dầu khí |
| 1786 | 油气井完井液 (Yóuqì jǐng wánjǐng yè) – Completion fluid in oil wells – Dung dịch hoàn thiện giếng dầu |
| 1787 | 石油天然气采油系统 (Shíyóu tiānránqì cǎiyóu xìtǒng) – Oil production system – Hệ thống khai thác dầu |
| 1788 | 油气流体输送 (Yóuqì liútǐ shūsòng) – Fluid transportation in oil and gas – Vận chuyển chất lỏng trong dầu khí |
| 1789 | 石油天然气井温度传感器 (Shíyóu tiānránqì jǐng wēndù chuángǎnqì) – Temperature sensor in oil wells – Cảm biến nhiệt độ giếng dầu khí |
| 1790 | 油气田采油许可证 (Yóuqìtián cǎiyóu xǔkězhèng) – Oil field production license – Giấy phép khai thác dầu |
| 1791 | 石油天然气钻井平台 (Shíyóu tiānránqì zuǎnjǐng píngtái) – Drilling platform for oil and gas – Giàn khoan dầu khí |
| 1792 | 油气井生产测试 (Yóuqì jǐng shēngchǎn cèshì) – Production testing in oil wells – Kiểm tra sản xuất giếng dầu |
| 1793 | 石油天然气油田注氮 (Shíyóu tiānránqì yóutián zhùdàn) – Nitrogen injection in oil fields – Bơm khí nitơ vào mỏ dầu |
| 1794 | 油气勘探分析仪 (Yóuqì kāntàn fēnxī yí) – Exploration analyzer for oil and gas – Thiết bị phân tích thăm dò dầu khí |
| 1795 | 石油天然气压裂设备 (Shíyóu tiānránqì yālì shèbèi) – Hydraulic fracturing equipment – Thiết bị nứt vỡ thủy lực |
| 1796 | 油气井数据采集系统 (Yóuqì jǐng shùjù cǎijí xìtǒng) – Data acquisition system in oil wells – Hệ thống thu thập dữ liệu giếng dầu |
| 1797 | 石油天然气流体分析 (Shíyóu tiānránqì liútǐ fēnxī) – Fluid analysis in oil and gas – Phân tích chất lỏng dầu khí |
| 1798 | 油气处理化学品 (Yóuqì chǔlǐ huàxué pǐn) – Chemicals for oil and gas processing – Hóa chất xử lý dầu khí |
| 1799 | 石油天然气井堵漏 (Shíyóu tiānránqì jǐng dǔ lòu) – Well plugging in oil and gas – Bịt kín giếng dầu khí |
| 1800 | 油气输送泵 (Yóuqì shūsòng bèng) – Oil and gas transfer pump – Bơm chuyển dầu khí |
| 1801 | 石油天然气管道防腐涂层 (Shíyóu tiānránqì guǎndào fángfǔ túcéng) – Anti-corrosion coating for pipelines – Lớp phủ chống ăn mòn cho đường ống |
| 1802 | 油气储罐清洗 (Yóuqì chúguàn qīngxǐ) – Tank cleaning for oil and gas – Vệ sinh bồn chứa dầu khí |
| 1803 | 石油天然气海洋钻井 (Shíyóu tiānránqì hǎiyáng zuǎnjǐng) – Offshore drilling for oil and gas – Khoan dầu khí ngoài khơi |
| 1804 | 油气田地质模型 (Yóuqìtián dìzhǐ móxíng) – Geological modeling of oil fields – Mô hình địa chất mỏ dầu |
| 1805 | 石油天然气脱水设备 (Shíyóu tiānránqì tuōshuǐ shèbèi) – Dehydration equipment for oil and gas – Thiết bị khử nước dầu khí |
| 1806 | 油气井套管设计 (Yóuqì jǐng tàoguǎn shèjì) – Casing design in oil wells – Thiết kế ống chống giếng dầu |
| 1807 | 石油天然气抽油机 (Shíyóu tiānránqì chōuyóu jī) – Oil pump jack – Máy bơm dầu |
| 1808 | 油气生产优化 (Yóuqì shēngchǎn yōuhuà) – Production optimization in oil and gas – Tối ưu hóa sản xuất dầu khí |
| 1809 | 石油天然气井井下工具 (Shíyóu tiānránqì jǐng jǐngxià gōngjù) – Downhole tools for oil wells – Công cụ dưới giếng dầu |
| 1810 | 油气田开发计划 (Yóuqìtián kāifā jìhuà) – Development plan for oil fields – Kế hoạch phát triển mỏ dầu |
| 1811 | 石油天然气处理器 (Shíyóu tiānránqì chǔlǐ qì) – Oil and gas processor – Bộ xử lý dầu khí |
| 1812 | 油气输送管道监测 (Yóuqì shūsòng guǎndào jiāncè) – Pipeline monitoring in oil and gas – Giám sát đường ống dẫn dầu khí |
| 1813 | 石油天然气注蒸汽井 (Shíyóu tiānránqì zhù zhēngqì jǐng) – Steam injection well in oil fields – Giếng bơm hơi dầu khí |
| 1814 | 油气井安全阀 (Yóuqì jǐng ānquán fá) – Safety valve in oil wells – Van an toàn giếng dầu |
| 1815 | 石油天然气处理平台 (Shíyóu tiānránqì chǔlǐ píngtái) – Processing platform for oil and gas – Giàn xử lý dầu khí |
| 1816 | 油气勘探地球物理测量 (Yóuqì kāntàn dìqiú wùlǐ cèliáng) – Geophysical survey in oil exploration – Khảo sát địa vật lý trong thăm dò dầu khí |
| 1817 | 石油天然气井热采 (Shíyóu tiānránqì jǐng rè cǎi) – Thermal recovery in oil wells – Khai thác nhiệt giếng dầu |
| 1818 | 油气田注聚合物 (Yóuqìtián zhù jùhéwù) – Polymer injection in oil fields – Bơm polymer vào mỏ dầu |
| 1819 | 石油天然气注二氧化碳井 (Shíyóu tiānránqì zhù èryǎnghuàtàn jǐng) – CO2 injection well in oil fields – Giếng bơm CO2 vào mỏ dầu |
| 1820 | 油气井流量控制 (Yóuqì jǐng liúliàng kòngzhì) – Flow control in oil wells – Kiểm soát lưu lượng giếng dầu |
| 1821 | 石油天然气井射孔 (Shíyóu tiānránqì jǐng shèkǒng) – Well perforation in oil and gas – Khoan lỗ giếng dầu khí |
| 1822 | 油气勘探遥感技术 (Yóuqì kāntàn yáogǎn jìshù) – Remote sensing in oil exploration – Công nghệ viễn thám trong thăm dò dầu khí |
| 1823 | 石油天然气井酸化处理 (Shíyóu tiānránqì jǐng suānhuà chǔlǐ) – Well acidizing treatment – Xử lý axit giếng dầu |
| 1824 | 油气生产设施维护 (Yóuqì shēngchǎn shèshī wéihù) – Maintenance of oil production facilities – Bảo trì cơ sở sản xuất dầu khí |
| 1825 | 石油天然气井压力管理 (Shíyóu tiānránqì jǐng yālì guǎnlǐ) – Pressure management in oil wells – Quản lý áp suất giếng dầu |
| 1826 | 油气钻井液添加剂 (Yóuqì zuǎnjǐng yè tiānjiājì) – Drilling fluid additives for oil wells – Phụ gia dung dịch khoan dầu khí |
| 1827 | 石油天然气井水泥固井 (Shíyóu tiānránqì jǐng shuǐní gùjǐng) – Cementing in oil wells – Trám xi măng giếng dầu |
| 1828 | 油气田环保技术 (Yóuqìtián huánbǎo jìshù) – Environmental technology in oil fields – Công nghệ bảo vệ môi trường mỏ dầu |
| 1829 | 石油天然气井钻头 (Shíyóu tiānránqì jǐng zuàntóu) – Drill bit for oil wells – Mũi khoan giếng dầu |
| 1830 | 油气生产平台安装 (Yóuqì shēngchǎn píngtái ānzhuāng) – Installation of production platforms – Lắp đặt giàn sản xuất dầu khí |
| 1831 | 石油天然气井喷防控 (Shíyóu tiānránqì jǐng pēn fángkòng) – Blowout prevention in oil wells – Kiểm soát sự cố phun trào giếng dầu |
| 1832 | 油气输送管道压力测试 (Yóuqì shūsòng guǎndào yālì cèshì) – Pipeline pressure testing – Kiểm tra áp suất đường ống dẫn dầu khí |
| 1833 | 石油天然气井井口设备 (Shíyóu tiānránqì jǐng jǐngkǒu shèbèi) – Wellhead equipment – Thiết bị đầu giếng |
| 1834 | 油气田数据分析软件 (Yóuqìtián shùjù fēnxī ruǎnjiàn) – Data analysis software for oil fields – Phần mềm phân tích dữ liệu mỏ dầu |
| 1835 | 石油天然气井电缆 (Shíyóu tiānránqì jǐng diànlǎn) – Well cable – Cáp điện giếng dầu |
| 1836 | 油气井多相流分析 (Yóuqì jǐng duōxiàng liú fēnxī) – Multiphase flow analysis – Phân tích dòng chảy đa pha |
| 1837 | 石油天然气井井口保护装置 (Shíyóu tiānránqì jǐng jǐngkǒu bǎohù zhuāngzhì) – Wellhead protection devices – Thiết bị bảo vệ đầu giếng |
| 1838 | 油气生产应急预案 (Yóuqì shēngchǎn yìngjí yù’àn) – Emergency response plan for oil production – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp sản xuất dầu khí |
| 1839 | 石油天然气注水井 (Shíyóu tiānránqì zhùshuǐ jǐng) – Water injection well – Giếng bơm nước dầu khí |
| 1840 | 油气田油气分离器 (Yóuqìtián yóuqì fēnlí qì) – Oil-gas separator – Máy tách dầu khí |
| 1841 | 石油天然气井检测工具 (Shíyóu tiānránqì jǐng jiǎncè gōngjù) – Well testing tools – Công cụ kiểm tra giếng dầu |
| 1842 | 油气田排水系统 (Yóuqìtián páishuǐ xìtǒng) – Drainage system in oil fields – Hệ thống thoát nước mỏ dầu |
| 1843 | 石油天然气海底管道 (Shíyóu tiānránqì hǎidǐ guǎndào) – Subsea pipelines – Đường ống ngầm dưới biển |
| 1844 | 油气井温度测量仪 (Yóuqì jǐng wēndù cèliáng yí) – Temperature measuring instrument for wells – Thiết bị đo nhiệt độ giếng dầu |
| 1845 | 石油天然气井钻探软件 (Shíyóu tiānránqì jǐng zuàntàn ruǎnjiàn) – Drilling software for oil wells – Phần mềm khoan giếng dầu |
| 1846 | 油气田设备检测 (Yóuqìtián shèbèi jiǎncè) – Equipment inspection in oil fields – Kiểm tra thiết bị mỏ dầu |
| 1847 | 石油天然气井地下储藏 (Shíyóu tiānránqì jǐng dìxià chúcáng) – Underground storage for oil and gas – Lưu trữ ngầm dầu khí |
| 1848 | 油气井化学增强剂 (Yóuqì jǐng huàxué zēngqiáng jì) – Chemical enhancers for wells – Hóa chất tăng cường giếng dầu |
| 1849 | 石油天然气井钻井泥浆 (Shíyóu tiānránqì jǐng zuǎnjǐng níjiāng) – Drilling mud – Bùn khoan giếng dầu |
| 1850 | 油气田环境评估 (Yóuqìtián huánjìng pínggū) – Environmental assessment for oil fields – Đánh giá môi trường mỏ dầu |
| 1851 | 石油天然气管道检漏 (Shíyóu tiānránqì guǎndào jiǎnlòu) – Pipeline leak detection – Phát hiện rò rỉ đường ống dầu khí |
| 1852 | 油气田生产优化 (Yóuqìtián shēngchǎn yōuhuà) – Production optimization in oil fields – Tối ưu hóa sản xuất mỏ dầu |
| 1853 | 石油天然气井钻头失效分析 (Shíyóu tiānránqì jǐng zuàntóu shīxiào fēnxī) – Drill bit failure analysis – Phân tích sự cố mũi khoan |
| 1854 | 油气储层压裂技术 (Yóuqì chúcéng yālì jìshù) – Reservoir fracturing technology – Kỹ thuật nứt vỉa chứa dầu khí |
| 1855 | 石油天然气井密封 (Shíyóu tiānránqì jǐng mìfēng) – Well sealing – Niêm phong giếng dầu |
| 1856 | 油气田无人机检测 (Yóuqìtián wú rén jī jiǎncè) – Drone inspection in oil fields – Kiểm tra mỏ dầu bằng drone |
| 1857 | 石油天然气脱硫工艺 (Shíyóu tiānránqì tuōliú gōngyì) – Desulfurization process – Quy trình khử lưu huỳnh |
| 1858 | 油气井定向钻探 (Yóuqì jǐng dìngxiàng zuǎntàn) – Directional drilling – Khoan định hướng giếng dầu |
| 1859 | 石油天然气井盐析防治 (Shíyóu tiānránqì jǐng yánxī fángzhì) – Salt deposition prevention – Phòng ngừa kết tủa muối |
| 1860 | 油气田风险评估 (Yóuqìtián fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment for oil fields – Đánh giá rủi ro mỏ dầu |
| 1861 | 石油天然气井钻井模拟 (Shíyóu tiānránqì jǐng zuǎnjǐng mónǐ) – Drilling simulation – Mô phỏng khoan giếng dầu |
| 1862 | 油气井清洁能源利用 (Yóuqì jǐng qīngjié néngyuán lìyòng) – Clean energy utilization in wells – Sử dụng năng lượng sạch trong giếng dầu |
| 1863 | 石油天然气井储能设备 (Shíyóu tiānránqì jǐng chúnéng shèbèi) – Energy storage equipment – Thiết bị lưu trữ năng lượng |
| 1864 | 油气井碳捕捉与封存 (Yóuqì jǐng tàn bǔzhuō yǔ fēngcún) – Carbon capture and storage – Công nghệ bắt giữ và lưu trữ carbon |
| 1865 | 石油天然气井减压阀 (Shíyóu tiānránqì jǐng jiǎnyā fá) – Pressure reducing valve – Van giảm áp giếng dầu |
| 1866 | 油气井天然气液化 (Yóuqì jǐng tiānránqì yèhuà) – Natural gas liquefaction – Hóa lỏng khí tự nhiên |
| 1867 | 石油天然气井多级压缩 (Shíyóu tiānránqì jǐng duōjí yāsuō) – Multistage compression – Nén đa cấp giếng dầu |
| 1868 | 油气田尾气处理 (Yóuqìtián wěiqì chǔlǐ) – Tail gas treatment – Xử lý khí thải |
| 1869 | 石油天然气井井喷装置 (Shíyóu tiānránqì jǐng jǐngpēn zhuāngzhì) – Blowout preventer – Thiết bị chống phun trào |
| 1870 | 油气井深井测试 (Yóuqì jǐng shēnjǐng cèshì) – Deep well testing – Kiểm tra giếng sâu |
| 1871 | 石油天然气井产出优化 (Shíyóu tiānránqì jǐng chǎnchū yōuhuà) – Production output optimization – Tối ưu hóa sản lượng giếng dầu |
| 1872 | 油气田储量评估 (Yóuqìtián chúlìang pínggū) – Reserve estimation – Đánh giá trữ lượng dầu khí |
| 1873 | 石油天然气井密闭循环系统 (Shíyóu tiānránqì jǐng mìbì xúnhuán xìtǒng) – Closed-loop system – Hệ thống tuần hoàn kín |
| 1874 | 油气井注水调控 (Yóuqì jǐng zhùshuǐ tiáokòng) – Water injection control – Điều chỉnh bơm nước giếng dầu |
| 1875 | 石油天然气井井底压力 (Shíyóu tiānránqì jǐng jǐngdǐ yālì) – Bottom hole pressure – Áp suất đáy giếng |
| 1876 | 油气井泥浆再利用 (Yóuqì jǐng níjiāng zài lìyòng) – Mud recycling – Tái sử dụng bùn khoan |
| 1877 | 石油天然气井勘测技术 (Shíyóu tiānránqì jǐng kāncè jìshù) – Well surveying technology – Công nghệ khảo sát giếng dầu |
| 1878 | 油气田智能化管理 (Yóuqìtián zhìnénghuà guǎnlǐ) – Intelligent management of oil fields – Quản lý thông minh mỏ dầu |
| 1879 | 石油天然气井气体回收 (Shíyóu tiānránqì jǐng qìtǐ huíshōu) – Gas recovery in wells – Thu hồi khí từ giếng dầu |
| 1880 | 油气田长输管线 (Yóuqìtián cháng shū guǎnxiàn) – Long-distance pipelines – Đường ống dẫn dầu dài |
CHINEMASTER – Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu Thầy Vũ
Master Edu – Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER EDU là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với tên gọi đầy đủ Chinese Master Education, trung tâm này được sáng lập và dẫn dắt bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người đã có nhiều năm kinh nghiệm trong giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam. Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK ChineMaster THANHXUANHSK, hay còn được biết đến với tên gọi Trung tâm tiếng Trung HSK TIENGTRUNGHSK Thầy Vũ, là điểm đến tin cậy cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình.
- Đa dạng khóa học tiếng Trung tại Master Edu
Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Edu chuyên cung cấp các khóa học từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với mọi đối tượng học viên:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, giúp học viên tự tin giao tiếp trong công việc và cuộc sống.
Khóa học tiếng Trung HSK (1-9 cấp): Chuẩn bị kiến thức và kỹ năng thi HSK với giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Khóa học tiếng Trung HSKK (Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp): Tập trung vào kỹ năng nói, giúp học viên đạt điểm cao trong các kỳ thi HSKK.
Khóa học tiếng Trung thương mại: Dành cho doanh nhân, nhà quản lý và những ai muốn làm việc trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu: Trang bị kiến thức chuyên sâu về tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, logistics.
Khóa học tiếng Trung kế toán, kiểm toán: Phù hợp cho nhân viên kế toán, kiểm toán làm việc trong các doanh nghiệp Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch, dịch thuật: Giúp học viên nắm vững kỹ năng dịch thuật chuyên nghiệp.
- Các khóa học đặc biệt chỉ có tại ChineMaster Edu
Bên cạnh những khóa học thông dụng, ChineMaster Edu còn nổi tiếng với các khóa đào tạo chuyên biệt mà bạn chỉ có thể tìm thấy tại đây:
Khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng, nhập hàng: Hỗ trợ nhân viên bán hàng và nhập hàng từ các trang web Trung Quốc như Taobao, 1688, Tmall, Pinduoduo.
Khóa học tiếng Trung nhập hàng tận gốc, đánh hàng tận xưởng: Giúp học viên biết cách tìm nguồn hàng chất lượng, thương lượng giá cả, và thực hiện quy trình nhập hàng từ Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung online: Linh hoạt cho học viên không có thời gian học trực tiếp tại trung tâm, với các lớp học trực tuyến qua Zoom, Google Meet.
Khóa học tiếng Hoa TOCFL: Dành cho những ai muốn thi chứng chỉ tiếng Hoa theo hệ thống TOCFL của Đài Loan.
- Giáo trình độc quyền từ Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Tất cả các khóa học tại Master Edu – ChineMaster Edu đều sử dụng bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Bộ giáo trình này bao gồm:
Giáo trình Hán ngữ cơ bản đến nâng cao: Phù hợp cho người mới bắt đầu đến trình độ cao cấp.
Giáo trình HSK: Được thiết kế riêng biệt cho từng cấp độ HSK từ 1 đến 9.
Giáo trình HSKK: Tập trung vào kỹ năng nói, giúp học viên tự tin hơn khi tham gia kỳ thi HSKK.
- Lợi ích khi học tại Trung tâm tiếng Trung Master Edu Thầy Vũ
Chất lượng giảng dạy vượt trội: Được trực tiếp hướng dẫn bởi đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, đặc biệt là Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.
Phương pháp học hiện đại: Ứng dụng công nghệ vào giảng dạy, giúp học viên dễ dàng tiếp cận và thực hành các kỹ năng tiếng Trung.
Hệ thống bài tập thực hành phong phú: Được thiết kế theo các tình huống thực tế, giúp học viên dễ dàng áp dụng vào công việc.
Hỗ trợ học viên 24/7: Trung tâm có các nhóm học tập online trên Facebook, Zalo, hỗ trợ học viên mọi lúc, mọi nơi.
- Địa chỉ uy tín tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu Thầy Vũ tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là vị trí thuận lợi cho học viên di chuyển từ các quận lân cận.
Với sứ mệnh lan tỏa kiến thức tiếng Trung đến với cộng đồng, Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu cam kết mang đến chất lượng giảng dạy hàng đầu, giúp học viên không chỉ giỏi về ngôn ngữ mà còn thành thạo các kỹ năng cần thiết cho sự nghiệp và cuộc sống. Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ học tiếng Trung uy tín và chất lượng, hãy đến với Master Edu Thầy Vũ để trải nghiệm sự khác biệt.
Hãy đăng ký ngay hôm nay để không bỏ lỡ cơ hội học tập cùng những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực tiếng Trung!
Master Edu – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Master Edu là cụm từ viết tắt của ChineMaster Education và Chinese Master Education, là hệ thống giáo dục hàng đầu tại Việt Nam chuyên đào tạo Hán ngữ đỉnh cao, đặc biệt nổi bật trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung. Thương hiệu ChineMaster (hay còn gọi là Chinese Master) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người có hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành giáo dục tiếng Trung. Trung tâm ChineMaster chuyên cung cấp các khóa học tiếng Trung uy tín, chất lượng, với mục tiêu mang lại một hệ thống đào tạo toàn diện nhất cho học viên.
Trung tâm Master Edu tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là điểm đến lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung và đạt chứng chỉ HSK, HSKK, cũng như những người làm việc trong các lĩnh vực đòi hỏi kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ này.
Các khóa học tại Trung tâm Master Edu – ChineMaster
Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster cung cấp một loạt các khóa học đa dạng và chuyên sâu, đáp ứng nhu cầu học tập của mọi đối tượng học viên từ cơ bản đến nâng cao. Các khóa học tại Master Edu bao gồm:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Giúp học viên phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết để có thể giao tiếp tự tin trong các tình huống thực tế hàng ngày.
Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp: Chuẩn bị cho học viên đạt chứng chỉ HSK (Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì) từ cấp 1 đến cấp 9, chứng chỉ quốc tế uy tín dành cho người học tiếng Trung.
Khóa học tiếng Trung HSKK (Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp): Đặc biệt chú trọng vào kỹ năng nói, giúp học viên hoàn thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung qua các kỳ thi HSKK.
Khóa học tiếng Trung thương mại: Dành cho những ai làm việc trong lĩnh vực kinh doanh, thương mại quốc tế, giúp học viên nắm vững từ vựng và cách thức giao tiếp trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics, vận chuyển: Phù hợp cho các học viên làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, logistics, hay vận chuyển hàng hóa Trung Quốc-Việt Nam.
Khóa học tiếng Trung kế toán, kiểm toán: Dành cho nhân viên kế toán, kiểm toán trong các doanh nghiệp có yếu tố tiếng Trung.
Khóa học tiếng Trung dành cho công sở, văn phòng: Giúp học viên cải thiện kỹ năng giao tiếp trong môi trường công sở, làm việc hiệu quả hơn với đối tác Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch, dịch thuật: Dành cho những học viên muốn trở thành biên phiên dịch viên chuyên nghiệp, với kỹ năng dịch thuật trong các lĩnh vực khác nhau.
Khóa học tiếng Trung theo chủ đề: Học viên có thể lựa chọn các khóa học theo nhu cầu như tiếng Trung du lịch, tiếng Trung dành cho nhân viên bán hàng, nhập hàng từ Taobao, 1688, Tmall, hay Pinduoduo.
Khóa học tiếng Hoa TOCFL band A-B-C: Phù hợp với những ai muốn học tiếng Trung theo chứng chỉ TOCFL của Đài Loan.
Các dự án đào tạo Hán ngữ đỉnh cao tại ChineMaster
ChineMaster luôn tiên phong trong việc đưa ra các khóa học đặc biệt và các dự án đào tạo Hán ngữ đỉnh cao, hỗ trợ học viên có thể làm việc và học tập tại các môi trường quốc tế. Một số khóa học đặc biệt bao gồm:
Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc: Giúp học viên tìm nguồn hàng trực tiếp từ các nhà sản xuất Trung Quốc, đánh hàng tận xưởng, và mua sỉ với giá tốt nhất.
Khóa học tiếng Trung order Taobao, 1688, Tmall, Pinduoduo: Hướng dẫn học viên cách sử dụng các nền tảng thương mại điện tử lớn của Trung Quốc để nhập hàng về Việt Nam.
Khóa học tiếng Trung doanh nhân, doanh nghiệp: Giúp các doanh nhân và người điều hành doanh nghiệp nắm vững tiếng Trung để mở rộng thị trường và giao tiếp hiệu quả với đối tác quốc tế.
Phương pháp học tập tại Master Edu
Tại ChineMaster Edu, phương pháp học được tinh chỉnh để phù hợp với từng đối tượng học viên. Với sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, các khóa học được tùy chỉnh linh hoạt theo nhu cầu học tập, giúp học viên phát huy tối đa khả năng của mình. Học viên sẽ được học qua các bài giảng trực tuyến, các lớp học tương tác, và các bài tập thực hành theo các tình huống thực tế.
Địa chỉ Trung tâm tiếng Trung Master Edu
Địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Trung tâm ChineMaster luôn là địa chỉ học tiếng Trung uy tín với chất lượng giảng dạy hàng đầu tại Hà Nội, cung cấp một hệ thống khóa học toàn diện và phù hợp với mọi nhu cầu học tập.
Nếu bạn đang tìm kiếm một hệ thống giáo dục tiếng Trung uy tín, chuyên nghiệp và đỉnh cao, Master Edu – ChineMaster chắc chắn là lựa chọn số một tại Việt Nam. Đến với chúng tôi để nâng cao trình độ tiếng Trung của mình, mở ra cơ hội nghề nghiệp mới và vươn xa trên con đường học tập và sự nghiệp quốc tế.
Đăng ký ngay hôm nay để trở thành một phần của hệ thống ChineMaster Edu và trải nghiệm chất lượng giáo dục hàng đầu tại Việt Nam!
Master Edu – Trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Master Edu hay còn gọi là ChineMaster Edu và Chinese Master Education là hệ thống giáo dục hàng đầu tại Việt Nam, chuyên đào tạo tiếng Trung chất lượng cao với mục tiêu phát triển toàn diện các kỹ năng ngôn ngữ. Trung tâm Master Edu được sáng lập và điều hành bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập ChineMaster, thương hiệu tiếng Trung uy tín tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Với sự kết hợp giữa các bộ giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ bao gồm Bộ giáo trình Hán ngữ, Bộ giáo trình HSK, và Bộ giáo trình HSKK, Master Edu cung cấp các khóa học tiếng Trung đỉnh cao giúp học viên phát triển đầy đủ cả 6 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ, và Dịch trong môi trường giao tiếp tiếng Trung thực dụng, đáp ứng nhu cầu học tập và công việc của học viên.
Hệ thống giáo trình độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Một trong những điểm nổi bật của Master Edu là việc sử dụng các bộ giáo trình độc quyền được xây dựng bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, với mục tiêu nâng cao chất lượng giảng dạy và tạo ra môi trường học tập hiệu quả nhất cho học viên. Các giáo trình này không chỉ giúp học viên đạt chứng chỉ HSK, HSKK, mà còn giúp các học viên phát triển toàn diện kỹ năng tiếng Trung trong môi trường thực tế.
Các bộ giáo trình bao gồm:
Bộ giáo trình Hán ngữ: Dành cho các học viên từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên nắm vững kiến thức ngữ pháp, từ vựng, và các kỹ năng giao tiếp căn bản.
Bộ giáo trình HSK: Hỗ trợ học viên ôn luyện và thi chứng chỉ HSK (Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì) từ cấp 1 đến cấp 9, chứng chỉ tiếng Trung quốc tế uy tín.
Bộ giáo trình HSKK: Tập trung vào kỹ năng nói, giúp học viên luyện thi HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp, một phần quan trọng trong quá trình học tiếng Trung.
Khóa học tại Master Edu
Tại Master Edu, các khóa học được thiết kế để đáp ứng nhu cầu đa dạng của học viên từ các trình độ khác nhau và các ngành nghề khác nhau. Các khóa học tại trung tâm bao gồm:
Khóa học tiếng Trung giao tiếp: Phát triển khả năng nghe, nói, đọc, viết để giao tiếp hiệu quả trong các tình huống hàng ngày và công việc.
Khóa học HSK (Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì): Từ HSK 1 đến HSK 9, giúp học viên chuẩn bị cho kỳ thi chứng chỉ tiếng Trung quốc tế, mở ra cơ hội học tập và làm việc ở Trung Quốc.
Khóa học HSKK (Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì Kè): Giúp học viên rèn luyện kỹ năng nói để thi lấy chứng chỉ HSKK từ sơ cấp đến cao cấp.
Khóa học tiếng Trung thương mại: Dành cho những ai làm việc trong môi trường kinh doanh, thương mại quốc tế.
Khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics: Giúp học viên nắm vững tiếng Trung chuyên ngành, phục vụ cho các công việc liên quan đến xuất nhập khẩu và logistics.
Khóa học tiếng Trung công sở và văn phòng: Học viên sẽ học cách giao tiếp trong môi trường công sở, các kỹ năng cần thiết khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung kế toán, kiểm toán: Dành cho các nhân viên kế toán, kiểm toán cần sử dụng tiếng Trung trong công việc.
Khóa học tiếng Trung biên phiên dịch: Giúp học viên trở thành biên phiên dịch viên chuyên nghiệp, phục vụ trong các lĩnh vực dịch thuật.
Khóa học tiếng Trung theo chủ đề: Phù hợp với những học viên có nhu cầu học tiếng Trung trong các lĩnh vực đặc thù như du lịch, thương mại điện tử, bán hàng, nhập hàng từ Trung Quốc (Taobao, 1688, Tmall).
Phương pháp giảng dạy tại Master Edu
Master Edu áp dụng phương pháp giảng dạy tích cực và tương tác cao. Các khóa học không chỉ tập trung vào lý thuyết mà còn chú trọng đến thực hành qua các tình huống giao tiếp thực tế. Học viên sẽ được tham gia vào các lớp học trực tiếp và trực tuyến, với các bài giảng linh hoạt và hệ thống bài tập thực hành giúp nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc và đời sống hàng ngày.
Ngoài ra, với phương pháp giảng dạy chuyên sâu, các giáo viên tại Master Edu luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên từng bước, giúp học viên vượt qua các kỳ thi HSK và HSKK một cách hiệu quả.
Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Hà Nội
Trung tâm Master Edu (ChineMaster Edu) tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là nơi lý tưởng để học viên có thể nâng cao trình độ tiếng Trung của mình. Trung tâm có một đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm và nhiệt huyết, luôn đảm bảo mang lại chất lượng giảng dạy tốt nhất cho học viên.
Lý do chọn Master Edu
Giáo trình độc quyền của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo học viên tiếp cận phương pháp học hiệu quả và chuẩn hóa quốc tế.
Khóa học đa dạng phù hợp với nhu cầu học tập và công việc của từng học viên.
Giảng viên chất lượng với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và hỗ trợ học viên đạt kết quả cao trong các kỳ thi HSK và HSKK.
Môi trường học tập chuyên nghiệp, với các lớp học hiện đại và hệ thống học liệu trực tuyến phong phú.
Chứng chỉ quốc tế giúp học viên mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong và ngoài nước.
Master Edu là lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn học tiếng Trung một cách bài bản, hiệu quả, và đạt được kết quả cao. Với giáo trình độc quyền, giảng viên chuyên nghiệp, và phương pháp giảng dạy tiên tiến, Master Edu cam kết sẽ đồng hành cùng bạn trong suốt quá trình học tiếng Trung, mở ra cơ hội nghề nghiệp và học tập tại các quốc gia nói tiếng Trung.
Đăng ký ngay hôm nay để gia nhập cộng đồng học viên năng động của Master Edu và trải nghiệm một hệ thống giáo dục đỉnh cao tại Việt Nam!
Học viên đánh giá chất lượng đào tạo khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu
Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung thương mại
Tôi đã đăng ký học khóa tiếng Trung thương mại tại Master Edu sau khi tham khảo ý kiến từ bạn bè và những người đã học tại đây. Trải nghiệm học tập của tôi thực sự rất tuyệt vời. Đầu tiên, tôi phải nói đến chất lượng giảng dạy tại trung tâm, đặc biệt là sự tận tâm và chuyên nghiệp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ là một người thầy tài giỏi mà còn là người hướng dẫn vô cùng nhiệt huyết, luôn lắng nghe và giải đáp mọi thắc mắc của học viên.
Khóa học tiếng Trung thương mại đã giúp tôi mở rộng kiến thức về ngôn ngữ chuyên ngành trong môi trường kinh doanh. Thầy Vũ đã thiết kế khóa học rất thực tế, tập trung vào những tình huống giao tiếp cụ thể trong công việc hàng ngày, từ việc trao đổi qua email, cuộc gọi điện thoại, đến các cuộc họp và đàm phán thương mại với đối tác Trung Quốc. Tôi cảm thấy mình không chỉ học ngữ pháp và từ vựng mà còn được rèn luyện cách áp dụng tiếng Trung vào công việc thực tế.
Mỗi bài học đều rất sinh động, không chỉ có lý thuyết mà còn kết hợp các tình huống thực tế, giúp tôi dễ dàng hình dung cách sử dụng ngôn ngữ trong các cuộc trao đổi công việc. Thầy Vũ cũng thường xuyên tổ chức các buổi thảo luận nhóm và bài tập tình huống, tạo cơ hội cho chúng tôi thực hành ngay trên lớp. Chính những buổi học này đã giúp tôi tự tin hơn trong việc giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác người Trung Quốc.
Hơn nữa, phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ rất dễ hiểu và dễ áp dụng. Thầy luôn sử dụng những ví dụ gần gũi và dễ hiểu để giải thích các thuật ngữ thương mại, giúp chúng tôi nhanh chóng nắm bắt và sử dụng chính xác trong công việc. Thầy còn chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm thực tế, những mẹo vặt và lưu ý khi làm việc với người Trung Quốc, khiến cho khóa học không chỉ là học ngôn ngữ mà còn là học cách xây dựng mối quan hệ trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, và tôi cũng có thể tự tin nói chuyện bằng tiếng Trung trong các cuộc họp quan trọng của công ty. Không chỉ vậy, tôi còn có thể dịch thuật các tài liệu thương mại từ tiếng Trung sang tiếng Việt một cách chính xác và lưu loát, điều mà trước đây tôi nghĩ chỉ có thể làm được khi có nhiều năm kinh nghiệm.
Tóm lại, khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu dưới sự giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một lựa chọn tuyệt vời cho bất kỳ ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong môi trường công sở và thương mại. Tôi rất hài lòng với những gì mình đã học được và chắc chắn sẽ tiếp tục tham gia các khóa học nâng cao tại đây.
Lê Minh Tân – Khóa học tiếng Trung thương mại
Là một người làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, tôi luôn gặp phải những vấn đề về giao tiếp và hợp đồng thương mại khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tôi quyết định đăng ký học khóa tiếng Trung thương mại tại Master Edu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Và sau khi hoàn thành khóa học, tôi nhận thấy đây là một quyết định vô cùng sáng suốt.
Khóa học này không chỉ giúp tôi nâng cao kỹ năng giao tiếp trong công việc mà còn giúp tôi hiểu rõ hơn về văn hóa thương mại của Trung Quốc. Thầy Vũ không chỉ dạy tôi những kiến thức lý thuyết về từ vựng và ngữ pháp mà còn cung cấp các kinh nghiệm thực tiễn vô cùng quý báu trong việc đàm phán và ký kết hợp đồng với đối tác người Trung Quốc. Thầy luôn khuyến khích chúng tôi thực hành nhiều, từ các bài tập mô phỏng cuộc gọi cho đến việc tham gia vào các tình huống thương mại giả định, điều này giúp tôi nhanh chóng áp dụng kiến thức vào thực tế.
Điều tôi ấn tượng nhất là cách thầy làm cho các bài học trở nên sinh động và gần gũi, dù là những chủ đề khô khan như thương mại quốc tế, nhưng qua cách giảng dạy của thầy, mọi thứ đều trở nên dễ hiểu và rất dễ áp dụng. Tôi đã học được cách đàm phán hiệu quả, cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống công việc quan trọng như ký kết hợp đồng, gửi email thương mại, và thậm chí là giao tiếp qua video call với đối tác.
Khóa học tại Master Edu đã mang lại cho tôi sự tự tin trong công việc, và tôi cảm thấy mình đã sẵn sàng để phát triển sự nghiệp quốc tế. Tôi rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại đây và sẽ tiếp tục theo học các khóa chuyên sâu về tiếng Trung.
Nguyễn Hồng Anh – Khóa học tiếng Trung thương mại
Mình đã học khóa tiếng Trung thương mại tại Master Edu với sự giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và thật sự không thể hài lòng hơn! Trước khi tham gia khóa học, mình đã gặp nhiều khó khăn trong việc giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc. Nhưng sau khóa học, mình cảm thấy tự tin hơn rất nhiều.
Thầy Vũ rất chú trọng vào việc học đi đôi với hành. Mỗi bài học đều đi kèm với những bài tập tình huống thực tế, giúp chúng mình hiểu rõ cách áp dụng tiếng Trung vào các công việc hàng ngày như đàm phán, soạn thảo hợp đồng hay trao đổi qua email. Thầy không chỉ dạy ngữ pháp mà còn chia sẻ những bí quyết giao tiếp trong kinh doanh mà thầy đã đúc kết qua nhiều năm làm việc với các đối tác quốc tế.
Mình đặc biệt ấn tượng với phong cách giảng dạy tận tâm và chuyên nghiệp của thầy. Thầy luôn động viên học viên và tạo không khí lớp học rất cởi mở và thoải mái. Nhờ đó, mình không còn cảm thấy e ngại khi sử dụng tiếng Trung trong công việc, mà ngược lại, mình cảm thấy mình đang sử dụng tiếng Trung như một công cụ hữu ích cho công việc.
Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung thương mại uy tín và chất lượng, thì Master Edu là sự lựa chọn tuyệt vời. Cảm ơn thầy Vũ đã giúp mình nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc!
Trần Minh Tú – Khóa học tiếng Trung thương mại
Mình là Trần Minh Tú, hiện đang làm việc trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung thương mại tại Master Edu, mình gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Mặc dù có một số kiến thức cơ bản về tiếng Trung, nhưng khi vào môi trường công việc thực tế, mình luôn cảm thấy thiếu tự tin. Tuy nhiên, sau khi hoàn thành khóa học, mình nhận thấy sự thay đổi rõ rệt.
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế khóa học rất đặc biệt, giúp mình nắm vững những từ vựng chuyên ngành cần thiết như thương mại quốc tế, quản lý hợp đồng và giao dịch ngoại thương. Những kiến thức này rất cụ thể và dễ áp dụng vào công việc thực tế. Mỗi bài học đều tập trung vào các tình huống thực tế mà mình sẽ gặp phải trong công việc hàng ngày, từ việc gửi email thương mại đến việc đàm phán giá cả hay thảo luận hợp đồng.
Một điểm đặc biệt mình thích ở khóa học này chính là cách thầy giảng dạy cực kỳ dễ hiểu và gần gũi. Mình không chỉ được học các kỹ năng giao tiếp mà còn học cách xử lý các tình huống cụ thể trong môi trường kinh doanh quốc tế. Thầy luôn khuyến khích học viên đưa ra các câu hỏi và thảo luận để hiểu rõ bài học hơn. Thầy cũng chia sẻ nhiều kinh nghiệm thực tế của bản thân trong việc làm việc với các đối tác Trung Quốc, điều này khiến mình cảm thấy học tiếng Trung không chỉ là việc học ngôn ngữ mà còn là học cách xây dựng mối quan hệ kinh doanh bền vững.
Kết thúc khóa học, mình cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc, cả qua điện thoại, email, hay trong các cuộc họp trực tiếp. Khóa học đã giúp mình không chỉ nâng cao kỹ năng tiếng Trung mà còn cải thiện được khả năng giao tiếp và xử lý công việc trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Vũ Thanh Hà – Khóa học tiếng Trung thương mại
Mình là Vũ Thanh Hà, hiện đang làm việc trong bộ phận xuất nhập khẩu tại một công ty lớn. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, mình luôn cảm thấy thiếu tự tin khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là khi phải giải quyết các vấn đề liên quan đến hợp đồng hay đàm phán. Tuy nhiên, sau khi học xong khóa học này, mình đã thay đổi rất nhiều.
Khóa học tiếng Trung thương mại của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp mình học tiếng Trung một cách bài bản mà còn cung cấp cho mình kiến thức thực tế để sử dụng tiếng Trung trong công việc một cách hiệu quả. Thầy Vũ đặc biệt chú trọng vào các tình huống giao tiếp trong công việc, từ thảo luận hợp đồng đến đàm phán giá cả hay gửi thông báo qua email. Những tình huống này được mô phỏng rất chi tiết, giúp mình hiểu rõ cách thức giao tiếp trong môi trường thương mại quốc tế.
Điều mình ấn tượng nhất là phương pháp giảng dạy của thầy Vũ rất dễ hiểu và thực tế. Mỗi bài học đều được giải thích rõ ràng, dễ áp dụng và không hề khô khan. Những tình huống giao tiếp thương mại mà thầy đưa vào bài học rất gần gũi và dễ dàng ứng dụng trong công việc hàng ngày. Thầy cũng chia sẻ những mẹo vặt và kinh nghiệm thực tế trong đàm phán với đối tác Trung Quốc, giúp chúng tôi có thể xử lý các tình huống khó khăn một cách linh hoạt và chuyên nghiệp.
Kết thúc khóa học, mình cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc. Khóa học không chỉ giúp mình nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn giúp mình cải thiện kỹ năng đàm phán và xử lý tình huống trong công việc. Mình rất biết ơn thầy Vũ và đội ngũ giảng dạy tại Master Edu vì đã giúp mình phát triển khả năng tiếng Trung một cách toàn diện.
Phạm Thị Lan – Khóa học tiếng Trung thương mại
Tôi là Phạm Thị Lan, hiện đang làm việc trong lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu tại Hà Nội. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Những cuộc gọi điện thoại, email hay đàm phán hợp đồng luôn khiến tôi cảm thấy lo lắng và thiếu tự tin. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học, tôi cảm thấy hoàn toàn khác.
Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giúp tôi không chỉ học ngữ pháp tiếng Trung mà còn cung cấp cho tôi những kỹ năng thực tế trong công việc. Thầy giảng dạy rất chi tiết, từ cách soạn thảo email, giao tiếp qua điện thoại, đến cách thảo luận hợp đồng. Mỗi bài học đều rất sinh động và dễ hiểu, giúp tôi có thể áp dụng ngay vào công việc.
Thầy Vũ cũng luôn khuyến khích học viên thực hành và tham gia vào các tình huống mô phỏng, điều này giúp tôi có cơ hội rèn luyện kỹ năng giao tiếp và làm quen với những tình huống thực tế mà tôi sẽ gặp phải trong công việc. Tôi cũng rất ấn tượng với cách thầy chia sẻ những kinh nghiệm thực tế trong việc giao tiếp và đàm phán với đối tác Trung Quốc, giúp tôi tự tin hơn khi tiếp cận với các vấn đề phức tạp trong công việc.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy rất tự tin khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, và đặc biệt là trong các cuộc họp hay khi đàm phán hợp đồng. Tôi rất hài lòng với khóa học và chắc chắn sẽ tiếp tục theo học các khóa học khác tại Master Edu trong tương lai.
Nguyễn Thị Hải Yến – Khóa học tiếng Trung thương mại
Mình là Nguyễn Thị Hải Yến, đang làm trong lĩnh vực quản lý xuất nhập khẩu tại một công ty đa quốc gia. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, mình cảm thấy mình có một nền tảng tiếng Trung cơ bản nhưng lại thiếu tự tin và gặp nhiều khó khăn khi phải sử dụng tiếng Trung trong công việc thực tế, đặc biệt là khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc về các vấn đề hợp đồng, thanh toán và logistics.
Khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thực sự đã thay đổi cách mình tiếp cận tiếng Trung trong công việc. Thầy Vũ không chỉ dạy lý thuyết mà còn giúp mình học được các kỹ năng thực tế qua các bài tập, tình huống mô phỏng cực kỳ sinh động và dễ áp dụng vào công việc. Chúng tôi học cách soạn thảo email, thương thảo giá cả, đàm phán hợp đồng, và những cuộc gọi điện thoại thương mại với từ vựng, mẫu câu cụ thể, giúp mình tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
Điều làm mình ấn tượng nhất là phương pháp giảng dạy của thầy Vũ rất bài bản nhưng lại rất dễ tiếp thu. Thầy luôn khuyến khích học viên đặt câu hỏi và trao đổi, tạo một không khí học tập rất thân thiện và thoải mái. Thầy cũng chia sẻ rất nhiều câu chuyện thực tế về kinh nghiệm làm việc với đối tác Trung Quốc, điều này giúp mình có cái nhìn sâu sắc hơn về cách thức giao tiếp và làm việc trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Bây giờ, khi tiếp xúc với đối tác Trung Quốc, mình không còn cảm thấy bỡ ngỡ nữa. Mình có thể dễ dàng hiểu và trả lời các câu hỏi về hợp đồng, thương thảo giá, và thậm chí là giải quyết các vấn đề vận chuyển hàng hóa mà không gặp phải sự ngại ngùng hay bối rối như trước. Khóa học đã thực sự giúp mình nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung và mở ra rất nhiều cơ hội thăng tiến trong công việc.
Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại Master Edu vì đã giúp mình phát triển mạnh mẽ khả năng tiếng Trung trong công việc. Tôi sẽ chắc chắn tiếp tục theo học các khóa học khác tại trung tâm trong tương lai!
Lê Minh Hoàng – Khóa học tiếng Trung thương mại
Tôi là Lê Minh Hoàng, hiện đang làm việc tại bộ phận kinh doanh xuất nhập khẩu của một công ty chuyên nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi đã gặp không ít khó khăn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong các cuộc đàm phán thương mại, ký kết hợp đồng, hay thậm chí là trong các cuộc gọi điện thoại.
Tuy nhiên, sau khi hoàn thành khóa học, tôi cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều. Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ dạy tôi tiếng Trung mà còn giúp tôi nắm vững các kỹ năng giao tiếp chuyên sâu trong môi trường kinh doanh quốc tế. Các tình huống thực tế như đàm phán hợp đồng, thương thảo giá cả và giao tiếp qua điện thoại đều được đưa vào chương trình học một cách chi tiết, giúp tôi hình dung rõ ràng cách thức xử lý trong công việc hàng ngày.
Điều tôi thích nhất ở khóa học là phương pháp giảng dạy rất dễ hiểu và thực tế. Mỗi bài học đều tập trung vào các tình huống cụ thể mà tôi sẽ gặp phải trong công việc. Thầy Vũ không chỉ dạy lý thuyết mà còn giúp học viên thực hành ngay lập tức, từ đó tạo ra một môi trường học tập cực kỳ hiệu quả. Thầy cũng chia sẻ rất nhiều mẹo nhỏ và kinh nghiệm trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc, điều này giúp tôi tự tin hơn rất nhiều.
Bây giờ, tôi không còn cảm thấy lo lắng khi phải đàm phán hay làm việc với đối tác Trung Quốc nữa. Tôi có thể dễ dàng hiểu các yêu cầu và trả lời các câu hỏi về hợp đồng, vận chuyển, và thanh toán mà không gặp phải khó khăn nào. Tôi rất biết ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên tại Master Edu vì đã giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung và giao tiếp thương mại của mình.
Khóa học thực sự rất hữu ích và tôi rất mong muốn được học thêm nhiều khóa học khác tại trung tâm trong tương lai!
Ngô Thị Lan Anh – Khóa học tiếng Trung thương mại
Mình là Ngô Thị Lan Anh, làm việc trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu tại một công ty lớn. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi đã có một số kiến thức cơ bản về tiếng Trung nhưng vẫn cảm thấy thiếu tự tin khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong việc đàm phán hợp đồng, thanh toán và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình vận chuyển hàng hóa.
Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi thay đổi hoàn toàn cách nhìn về việc học tiếng Trung trong môi trường công sở và kinh doanh quốc tế. Mỗi bài học đều được xây dựng dựa trên những tình huống thực tế mà tôi sẽ gặp phải trong công việc, từ giao tiếp qua email đến thương thảo hợp đồng và đàm phán giá cả. Những từ vựng chuyên ngành như thanh toán quốc tế, vận chuyển hàng hóa, thương mại quốc tế đều được thầy giảng dạy rất chi tiết và dễ hiểu.
Phương pháp giảng dạy của thầy Vũ rất trực quan và sinh động. Thầy không chỉ dạy lý thuyết mà còn khuyến khích học viên thực hành ngay tại lớp, giúp chúng tôi rèn luyện kỹ năng giao tiếp và giải quyết tình huống thực tế trong công việc. Những chia sẻ về kinh nghiệm làm việc với đối tác Trung Quốc của thầy rất hữu ích và thiết thực, giúp tôi có thể ứng dụng ngay vào công việc.
Sau khóa học, tôi đã cảm thấy tự tin hơn rất nhiều trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung mà còn giúp tôi phát triển kỹ năng đàm phán và xử lý tình huống trong công việc một cách chuyên nghiệp hơn. Tôi rất cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và trung tâm Master Edu đã giúp tôi đạt được sự tiến bộ rõ rệt như vậy.
Khóa học tuyệt vời, tôi sẽ tiếp tục theo học các khóa học tiếp theo tại trung tâm!
Phan Thị Minh Châu – Khóa học tiếng Trung thương mại
Chào các bạn, mình là Phan Thị Minh Châu, hiện đang làm ở bộ phận giao nhận và xuất nhập khẩu tại một công ty chuyên về logistics quốc tế. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi đã có một chút kiến thức về tiếng Trung cơ bản, nhưng gặp khá nhiều khó khăn trong việc giao tiếp chuyên sâu khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Đặc biệt là khi cần trao đổi thông tin về hợp đồng vận chuyển, thanh toán quốc tế, và các thủ tục hải quan.
Khi bắt đầu khóa học tại Master Edu, tôi rất ấn tượng với phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ giảng dạy từ vựng chuyên ngành mà còn cung cấp cho chúng tôi những kỹ năng giao tiếp thực tế rất quan trọng trong môi trường công sở và kinh doanh. Những bài học đàm phán, giao tiếp qua email, và đặc biệt là tình huống giải quyết vấn đề trong công việc thực tế thực sự đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Một điểm khiến tôi vô cùng thích thú là những tình huống mô phỏng rất thực tế. Chúng tôi được học cách giải quyết các tình huống khó khăn trong đàm phán hợp đồng, làm sao để thương lượng về giá cả, cách xử lý các vấn đề liên quan đến vận chuyển hàng hóa, và đặc biệt là cách thương thảo hợp đồng trong tiếng Trung mà không gặp phải bất kỳ bối rối nào. Khóa học cũng giúp tôi học được cách sử dụng tiếng Trung trong môi trường công sở một cách hiệu quả và chuyên nghiệp.
Tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc sau khi học xong khóa học này. Những kiến thức và kỹ năng tôi học được thực sự hữu ích và có thể áp dụng ngay vào công việc. Nếu bạn đang làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, logistics hay thương mại quốc tế, tôi chắc chắn sẽ khuyên bạn tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu. Đây là khóa học tuyệt vời giúp tôi không chỉ nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn cải thiện khả năng đàm phán và làm việc trong môi trường quốc tế.
Cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiều, và tôi sẽ tiếp tục theo học các khóa học khác tại trung tâm trong tương lai!
Trần Minh Hoàng – Khóa học tiếng Trung thương mại
Chào các bạn, tôi là Trần Minh Hoàng, hiện đang công tác tại bộ phận phát triển thị trường của một công ty chuyên nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi cảm thấy rất bối rối khi phải giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tôi có thể hiểu cơ bản tiếng Trung nhưng khi đến với những tình huống đàm phán giá cả, thương thảo hợp đồng, hay giải quyết vấn đề vận chuyển, tôi thường gặp khó khăn trong việc chọn từ ngữ chính xác.
Tôi quyết định đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và thật sự cảm thấy đây là một quyết định vô cùng đúng đắn. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung mà còn dạy tôi cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế trong công việc như thương thảo hợp đồng, thảo luận giá cả, và quản lý hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Thầy Vũ có phương pháp dạy rất sinh động và gần gũi, luôn giúp học viên nắm bắt kiến thức nhanh chóng và hiệu quả.
Một điểm mạnh của khóa học là các bài học tình huống, nơi tôi được thực hành ngay trên lớp với các tình huống như thương thảo hợp đồng hay thảo luận về vấn đề vận chuyển hàng hóa, điều này giúp tôi rất nhiều trong công việc sau này. Sau khóa học, tôi đã có thể giao tiếp một cách tự tin hơn với đối tác Trung Quốc và giải quyết những vấn đề phức tạp mà trước kia tôi thường gặp phải.
Khóa học này thực sự đã giúp tôi nâng cao năng lực giao tiếp tiếng Trung thương mại và cải thiện khả năng làm việc hiệu quả hơn trong môi trường quốc tế. Tôi vô cùng cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên của Master Edu vì đã mang đến những kiến thức quý giá giúp tôi phát triển trong sự nghiệp.
Tôi khuyên các bạn nếu muốn học tiếng Trung một cách hiệu quả và chuyên sâu, đặc biệt là trong các tình huống thương mại, đừng bỏ lỡ cơ hội học tại Master Edu!
Lý Thị Mai – Khóa học tiếng Trung thương mại
Mình là Lý Thị Mai, hiện đang làm việc trong bộ phận kế toán xuất nhập khẩu của một công ty thương mại quốc tế. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi gặp khá nhiều khó khăn khi phải làm việc với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong các công việc liên quan đến hóa đơn, thanh toán quốc tế và hợp đồng thương mại.
Tôi rất ấn tượng với chương trình giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại Master Edu. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung mà còn dạy tôi cách ứng dụng tiếng Trung trong các tình huống kinh doanh thực tế, chẳng hạn như cách soạn thảo hợp đồng, thực hiện các cuộc gọi thương mại, và giải quyết các vấn đề phát sinh trong công việc hàng ngày. Thầy Vũ đặc biệt chú trọng vào việc giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành và kỹ năng đàm phán, giúp tôi tự tin hơn trong các cuộc giao dịch với đối tác Trung Quốc.
Một điều khiến tôi rất thích là các bài học được xây dựng từ những tình huống thực tế mà chúng tôi sẽ gặp phải trong công việc. Thầy cũng chia sẻ rất nhiều kinh nghiệm quý báu về việc làm việc với đối tác Trung Quốc, điều này giúp tôi hiểu rõ hơn về văn hóa làm việc và tinh thần hợp tác trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Khóa học thực sự đã giúp tôi cải thiện rất nhiều khả năng tiếng Trung, đặc biệt trong công việc, và tôi tin rằng mình có thể ứng dụng những gì học được vào thực tế. Cảm ơn thầy Vũ rất nhiều vì đã giúp tôi tiến bộ vượt bậc trong việc học tiếng Trung.
Nguyễn Thanh Tùng – Khóa học tiếng Trung thương mại
Chào mọi người, tôi là Nguyễn Thanh Tùng, hiện đang làm việc tại phòng kinh doanh quốc tế của một công ty chuyên xuất nhập khẩu thiết bị công nghiệp. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi đã học qua một số khóa học tiếng Trung cơ bản, nhưng khi phải giao tiếp với đối tác Trung Quốc về các hợp đồng, các điều khoản thanh toán hay thậm chí các vấn đề hậu cần, tôi vẫn gặp không ít khó khăn.
Quyết định tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu thực sự là một bước ngoặt trong công việc của tôi. Sau khi tham gia khóa học, tôi cảm nhận rõ sự khác biệt trong khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình. Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ cung cấp cho chúng tôi các kiến thức cơ bản về ngữ pháp, từ vựng mà còn đặc biệt chú trọng đến việc phát triển các kỹ năng giao tiếp chuyên ngành. Những bài học về đàm phán hợp đồng, thương thảo giá cả, hay quản lý xuất nhập khẩu thực sự đã giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
Điều tôi thích nhất trong khóa học là sự tập trung vào tình huống thực tế, nơi chúng tôi được mô phỏng các tình huống giao tiếp trong công việc, như gửi email thương mại, đàm phán hợp đồng, và hướng dẫn thanh toán quốc tế. Thầy Vũ luôn khuyến khích học viên thực hành giao tiếp, giúp chúng tôi làm quen với những cụm từ, câu nói thường xuyên sử dụng trong thương mại quốc tế.
Bây giờ, khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc, tôi không còn lo lắng hay thiếu tự tin như trước nữa. Tôi có thể dễ dàng tham gia vào các cuộc trao đổi, đàm phán, hay đàm phán hợp đồng mà không bị ngập ngừng. Tôi tin rằng khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu đã giúp tôi nâng cao rất nhiều năng lực làm việc của mình và góp phần vào sự thành công trong công việc.
Cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giảng viên của Master Edu. Nếu bạn đang làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, thương mại quốc tế hoặc bất kỳ công việc nào có liên quan đến tiếng Trung, tôi rất khuyên bạn nên tham gia khóa học này!
Vũ Thị Lan – Khóa học tiếng Trung thương mại
Xin chào, tôi là Vũ Thị Lan, hiện đang công tác tại phòng nhập khẩu của một công ty xuất nhập khẩu máy móc công nghiệp. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt là trong các giao dịch thương mại như thương thảo hợp đồng, thanh toán quốc tế, và kiểm tra chứng từ.
Sau khi tham gia khóa học tại Master Edu, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế một chương trình giảng dạy rất đặc biệt, giúp học viên nắm vững không chỉ ngữ pháp tiếng Trung mà còn đặc biệt là các tình huống giao tiếp trong môi trường công sở và thương mại. Những bài học như đàm phán hợp đồng, thảo luận về giá cả, và hướng dẫn thanh toán quốc tế đã giúp tôi có thêm sự chuẩn bị để đối diện với các tình huống trong công việc.
Điều khiến tôi ấn tượng nhất chính là phương pháp học qua tình huống thực tế. Tôi được học cách sử dụng tiếng Trung chuyên ngành để giải quyết các vấn đề như thương thảo hợp đồng, vận chuyển hàng hóa, và thanh toán quốc tế trong môi trường thương mại. Những tình huống này thực sự giúp tôi hình dung rõ hơn cách thức giao tiếp với đối tác Trung Quốc, làm thế nào để đàm phán thành công và đưa ra quyết định hợp lý trong các tình huống phức tạp.
Khóa học này không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung mà còn nâng cao khả năng giao tiếp chuyên ngành và đàm phán quốc tế. Hiện tại, tôi có thể dễ dàng trao đổi thông tin về hợp đồng và quy trình xuất nhập khẩu mà không gặp phải bất kỳ trở ngại nào nữa. Tôi tin rằng khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu đã mang lại giá trị lớn cho công việc của tôi.
Cảm ơn thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ những kiến thức và kinh nghiệm quý báu trong suốt khóa học. Tôi rất khuyến khích tất cả các bạn đang làm việc trong ngành thương mại quốc tế, xuất nhập khẩu, hay các lĩnh vực liên quan đến Trung Quốc nên tham gia khóa học này.
Phan Minh Tú – Khóa học tiếng Trung thương mại
Xin chào các bạn, tôi là Phan Minh Tú, hiện đang làm việc tại phòng marketing quốc tế của một công ty xuất nhập khẩu hàng hóa. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi gặp không ít khó khăn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt trong các cuộc đàm phán và thảo luận về các điều khoản hợp đồng hoặc các vấn đề liên quan đến thanh toán quốc tế. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã có những thay đổi đáng kể trong khả năng giao tiếp và xử lý công việc.
Khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung nói chung mà còn đặc biệt nâng cao kỹ năng giao tiếp chuyên ngành. Thầy Vũ không chỉ dạy ngữ pháp và từ vựng thông thường mà còn rất chú trọng đến việc truyền đạt những tình huống thực tế trong thương mại, đặc biệt là những tình huống mà tôi thường gặp trong công việc như thương thảo hợp đồng, đàm phán giá cả, và giải quyết tranh chấp.
Một trong những điều tôi ấn tượng nhất là phương pháp giảng dạy của thầy Vũ rất dễ hiểu và dễ tiếp thu. Thầy luôn kết hợp lý thuyết với thực hành, giúp chúng tôi không chỉ học lý thuyết mà còn có cơ hội thực hành ngay lập tức qua các bài tập giao tiếp thực tế. Ngoài ra, thầy cũng không ngừng khuyến khích chúng tôi tham gia vào các tình huống mô phỏng, điều này giúp tôi cảm thấy thoải mái và tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong các tình huống công việc thực tế.
Tôi đặc biệt đánh giá cao khóa học tiếng Trung thương mại vì đã giúp tôi tiếp cận và sử dụng tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả. Giờ đây, tôi có thể dễ dàng đàm phán hợp đồng với các đối tác Trung Quốc mà không gặp phải rào cản ngôn ngữ nào nữa. Khóa học cũng giúp tôi nâng cao khả năng thảo luận về các vấn đề như giá cả, thanh toán, vận chuyển và bảo hành – những yếu tố rất quan trọng trong ngành xuất nhập khẩu mà tôi đang làm việc.
Tôi rất cảm ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và toàn bộ đội ngũ giảng viên tại Master Edu vì những kiến thức quý giá và những kinh nghiệm thực tiễn mà tôi đã học được. Nếu bạn đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, thương mại quốc tế, hoặc bất kỳ công việc nào liên quan đến giao tiếp với đối tác Trung Quốc, tôi khuyên bạn nên tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu. Đây là một khóa học tuyệt vời giúp bạn nâng cao kỹ năng tiếng Trung và phát triển nghề nghiệp của mình.
Lê Quang Huy – Khóa học tiếng Trung thương mại
Chào các bạn, tôi là Lê Quang Huy, hiện đang công tác tại bộ phận quản lý dự án quốc tế của một công ty lớn trong lĩnh vực xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi cảm thấy khá thiếu tự tin khi phải trao đổi và đàm phán với các đối tác Trung Quốc trong những dự án hợp tác quốc tế mà công ty tôi tham gia. Tuy nhiên, sau khi hoàn thành khóa học này, tôi đã có những thay đổi rõ rệt trong cách thức giao tiếp và làm việc.
Khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu đã thực sự giúp tôi cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành. Thầy Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế chương trình giảng dạy rất chuyên sâu và chi tiết, giúp học viên tiếp cận với các tình huống giao tiếp thực tế trong môi trường công sở. Tôi được học về đàm phán hợp đồng, thương thảo giá cả, quản lý tài chính và vận chuyển quốc tế, tất cả những kiến thức này rất phù hợp với công việc của tôi.
Điều tôi ấn tượng nhất là sự chú trọng của thầy vào việc mô phỏng các tình huống thực tế. Chúng tôi không chỉ học lý thuyết mà còn được thực hành đàm phán trực tiếp, trao đổi thông tin qua email, và thực hiện các cuộc họp trực tuyến với đối tác Trung Quốc. Chính những trải nghiệm thực tế này giúp tôi tự tin hơn khi đối diện với đối tác trong các cuộc họp, cũng như trong việc ký kết các hợp đồng quan trọng.
Khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu không chỉ giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn mang lại cho tôi những kỹ năng đàm phán chuyên sâu trong môi trường làm việc quốc tế. Tôi rất biết ơn Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và các giảng viên tại đây vì đã cung cấp cho tôi những kiến thức và kỹ năng vô cùng quý giá. Nếu bạn cũng làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế hay quản lý dự án và muốn giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc, tôi rất khuyến khích bạn tham gia khóa học này.
Cảm ơn thầy Vũ và Master Edu rất nhiều!
Nguyễn Thị Mai Lan – Khóa học tiếng Trung thương mại
Chào mọi người, tôi là Nguyễn Thị Mai Lan, hiện đang làm việc tại một công ty xuất nhập khẩu lớn. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn trong việc giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đặc biệt khi phải thảo luận về các vấn đề chính thức, hợp đồng, và điều khoản thanh toán. Thật sự tôi rất tự ti vì khả năng tiếng Trung của mình chưa đủ tốt để xử lý những tình huống quan trọng trong công việc. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi cảm thấy mình đã có một bước đột phá lớn.
Khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu không chỉ giúp tôi cải thiện tiếng Trung giao tiếp thông thường mà còn tập trung vào những kiến thức chuyên sâu về thương mại, điều này đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hàng ngày. Thầy Vũ dạy cho chúng tôi những từ vựng và cụm từ chuyên ngành mà tôi có thể áp dụng ngay vào các tình huống thực tế khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Đặc biệt, tôi học được cách thương thảo hợp đồng, đàm phán giá cả, cũng như cách xử lý các tình huống giao nhận hàng hóa, thanh toán và bảo hành. Những kỹ năng này đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hiện tại.
Một điểm tôi rất thích trong khóa học là phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy không chỉ dạy lý thuyết mà còn tạo ra nhiều tình huống thực tế, giúp chúng tôi học cách ứng xử trong những tình huống giao tiếp thương mại. Những bài học này không chỉ hữu ích mà còn rất dễ nhớ, giúp tôi tự tin hơn rất nhiều khi nói tiếng Trung trong công việc. Thầy cũng rất nhiệt tình và luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc của học viên, điều này khiến tôi cảm thấy mình được chăm sóc và hỗ trợ rất nhiều trong suốt quá trình học.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi nhận thấy mình có thể đàm phán hợp đồng với đối tác Trung Quốc một cách tự tin hơn, đồng thời hiểu rõ hơn về các quy trình thanh toán quốc tế, vận chuyển hàng hóa, cũng như các vấn đề liên quan đến xuất nhập khẩu. Khóa học thực sự giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung và nâng cao trình độ giao tiếp thương mại trong môi trường quốc tế.
Nếu bạn đang làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, thương mại, hay bất kỳ công việc nào liên quan đến việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc, tôi rất khuyến khích bạn tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu. Đây chắc chắn là một khóa học rất hữu ích và sẽ mang lại nhiều lợi ích cho công việc của bạn.
Trần Quang Hiếu – Khóa học tiếng Trung thương mại
Xin chào, tôi là Trần Quang Hiếu, hiện đang là giám đốc điều hành của một công ty nhập khẩu thiết bị công nghiệp. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi phải đối mặt với rất nhiều thử thách trong việc đàm phán các hợp đồng với các đối tác Trung Quốc. Dù tôi đã học tiếng Trung cơ bản từ trước, nhưng khi vào thực tế công việc, tôi nhận thấy mình thiếu kỹ năng chuyên ngành và không thể giao tiếp một cách trôi chảy trong những cuộc đàm phán quan trọng. Sau khi tham gia khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, mọi thứ đã thay đổi hoàn toàn.
Khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu đã giúp tôi học được rất nhiều kiến thức và kỹ năng mà tôi chưa từng nghĩ tới. Thầy Vũ không chỉ dạy từ vựng mà còn giới thiệu các cụm từ, thuật ngữ đặc biệt trong lĩnh vực thương mại, giúp tôi dễ dàng ứng dụng vào công việc. Bên cạnh đó, khóa học cũng giúp tôi rèn luyện các kỹ năng đàm phán, thương thảo hợp đồng, và quản lý chuỗi cung ứng với đối tác Trung Quốc.
Điều tôi ấn tượng nhất là phương pháp giảng dạy của thầy Vũ rất sáng tạo và sinh động. Thầy luôn tạo ra các tình huống mô phỏng, giúp chúng tôi thực hành ngay lập tức. Sau mỗi buổi học, tôi luôn cảm thấy mình tiến bộ rõ rệt và tự tin hơn trong việc giao tiếp. Thầy cũng luôn tạo môi trường học thoải mái cho học viên, từ đó giúp tôi dễ dàng tiếp thu và áp dụng ngay kiến thức vào công việc.
Nhờ khóa học này, tôi không chỉ nâng cao khả năng tiếng Trung mà còn học được cách đàm phán và ký kết hợp đồng một cách chuyên nghiệp. Tôi cũng đã trở nên tự tin hơn khi giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, từ đó đạt được những hợp đồng quan trọng cho công ty. Tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và toàn thể đội ngũ giảng viên tại Master Edu. Nếu bạn là người làm việc trong ngành thương mại và cần cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung, tôi rất khuyến khích bạn tham gia khóa học này.
Lê Thanh Bình – Khóa học tiếng Trung thương mại
Chào các bạn, tôi là Lê Thanh Bình, làm việc tại bộ phận quản lý hợp đồng quốc tế của một công ty xuất nhập khẩu. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi gặp rất nhiều khó khăn khi đàm phán với đối tác Trung Quốc, nhất là trong việc hiểu và áp dụng các thuật ngữ chuyên ngành. Nhưng sau khi học khóa học này, tôi nhận thấy khả năng giao tiếp của mình đã thay đổi hoàn toàn.
Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung giao tiếp mà còn cung cấp cho tôi những kỹ năng thực tế trong công việc như đàm phán giá cả, thương thảo hợp đồng, và xử lý các tình huống tranh chấp. Tôi rất thích phương pháp giảng dạy của thầy Vũ, bởi thầy luôn khuyến khích chúng tôi thực hành và áp dụng ngay các kiến thức học được vào công việc. Các bài học rất dễ hiểu và dễ tiếp thu, giúp tôi tự tin hơn khi đối diện với các đối tác Trung Quốc.
Tôi cảm thấy rất may mắn khi đã tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu. Khóa học không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp mà còn mở rộng kiến thức chuyên ngành, từ đó giúp tôi đạt được thành công trong công việc. Nếu bạn cũng đang làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế, tôi rất khuyến khích bạn tham gia khóa học này.
Các đánh giá trên đều nhấn mạnh sự chất lượng cao của chương trình giảng dạy và sự phát triển toàn diện trong kỹ năng tiếng Trung của học viên sau khi hoàn thành khóa học. Master Edu thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai mong muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại quốc tế.
Nguyễn Minh Quân – Khóa học tiếng Trung thương mại
Xin chào, tôi là Nguyễn Minh Quân, hiện đang làm việc tại phòng xuất nhập khẩu của một công ty sản xuất thiết bị điện tử. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi luôn cảm thấy thiếu tự tin khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Công việc của tôi yêu cầu đàm phán hợp đồng, thương thảo giá cả, và xử lý đơn hàng, nhưng tiếng Trung của tôi chỉ dừng lại ở mức cơ bản, không đủ để giải quyết các tình huống phức tạp trong công việc.
Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thực sự đã giúp tôi thay đổi. Thầy không chỉ dạy tôi những từ vựng, cụm từ chuyên ngành mà còn hướng dẫn tôi các kỹ năng đàm phán cực kỳ thực tế và hữu ích. Thầy rất tận tâm, luôn tạo cơ hội cho học viên thực hành qua các tình huống mô phỏng, giúp chúng tôi tự tin giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Sau khóa học, tôi cảm thấy mình không chỉ giỏi hơn trong việc đàm phán mà còn biết cách đọc hiểu các hợp đồng, thương lượng các điều khoản thanh toán và xử lý mọi vấn đề liên quan đến vận chuyển hàng hóa một cách chuyên nghiệp.
Khóa học tại Master Edu giúp tôi áp dụng ngay những kiến thức học được vào công việc, và tôi đã nhận thấy kết quả rõ rệt. Chất lượng giảng dạy tuyệt vời, phương pháp học tập dễ hiểu, và sự tận tâm của thầy Vũ đã giúp tôi cải thiện nhanh chóng. Tôi tin chắc rằng Master Edu là lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn cải thiện tiếng Trung trong công việc và đạt được những kết quả thực tế.
Nếu bạn đang làm việc trong lĩnh vực thương mại, xuất nhập khẩu, hoặc bất kỳ công việc nào liên quan đến giao dịch với Trung Quốc, tôi khuyên bạn nên tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu. Đây là cơ hội tuyệt vời để bạn nâng cao khả năng giao tiếp và mở rộng cơ hội nghề nghiệp.
Phan Thị Hoài Anh – Khóa học tiếng Trung thương mại
Chào các bạn, tôi là Phan Thị Hoài Anh, hiện đang là trưởng bộ phận đối ngoại tại một công ty phân phối hàng hóa quốc tế. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi rất khó khăn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Các buổi họp với họ luôn khiến tôi cảm thấy căng thẳng vì tôi không thể diễn đạt đúng ý muốn của mình và rất khó hiểu các thuật ngữ chuyên ngành.
Sau khi hoàn thành khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi nhận thấy mình đã có một bước tiến lớn. Khóa học không chỉ giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe, nói mà còn giúp tôi hiểu sâu hơn về các thuật ngữ thương mại. Điều tôi ấn tượng nhất là thầy Vũ dạy chúng tôi cách xử lý các tình huống thực tế, từ việc đàm phán giá cả, thương thảo hợp đồng, đến việc quản lý các vấn đề vận chuyển, giao nhận hàng hóa. Những bài học này không chỉ hữu ích trong công việc mà còn giúp tôi cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Bên cạnh đó, thầy Vũ luôn tạo môi trường học tập thoải mái, khuyến khích học viên chia sẻ, thực hành, và thảo luận. Phương pháp giảng dạy của thầy giúp tôi dễ dàng tiếp thu và áp dụng vào công việc ngay lập tức. Tôi rất cảm ơn thầy Vũ và đội ngũ giảng viên tại Master Edu vì đã giúp tôi nâng cao khả năng tiếng Trung trong thương mại và tạo dựng được nhiều cơ hội mới trong công việc.
Nếu bạn làm việc trong môi trường có liên quan đến giao dịch quốc tế, đặc biệt là với Trung Quốc, tôi khuyên bạn nên tham gia khóa học này. Nó sẽ giúp bạn cải thiện không chỉ khả năng giao tiếp mà còn kỹ năng đàm phán, ký hợp đồng và quản lý các tình huống thương mại một cách chuyên nghiệp và tự tin.
Vũ Đức Thắng – Khóa học tiếng Trung thương mại
Chào các bạn, tôi là Vũ Đức Thắng, hiện là giám đốc kinh doanh tại một công ty xuất khẩu nông sản. Trước khi tham gia khóa tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi đã gặp không ít khó khăn trong việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc, nhất là khi phải thương thảo hợp đồng hoặc đàm phán điều kiện thanh toán. Tuy nhiên, sau khi tham gia khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi đã hoàn toàn thay đổi.
Khóa học tại Master Edu đã trang bị cho tôi rất nhiều kiến thức chuyên sâu về thương mại. Những từ vựng, cụm từ trong các cuộc đàm phán, hợp đồng xuất nhập khẩu, thanh toán quốc tế hay quy trình vận chuyển hàng hóa đều rất sát với thực tế công việc. Thầy Vũ còn tạo ra các tình huống mô phỏng giúp tôi thực hành và giải quyết các vấn đề thực tế mà tôi phải đối mặt trong công việc hàng ngày.
Không chỉ giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp, khóa học còn giúp tôi tự tin hơn khi tham gia các cuộc họp với đối tác Trung Quốc. Các kỹ năng đàm phán, thương thảo hợp đồng, và quản lý đơn hàng mà tôi học được trong khóa học đều đã giúp tôi giải quyết rất nhiều tình huống phức tạp và ký kết thành công nhiều hợp đồng quan trọng cho công ty.
Tôi rất cảm ơn Master Edu và Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ vì đã giúp tôi nâng cao trình độ tiếng Trung và cải thiện hiệu quả công việc. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chuyên sâu trong lĩnh vực thương mại quốc tế, tôi rất khuyến khích bạn tham gia khóa học tại Master Edu. Đây thực sự là một sự đầu tư rất xứng đáng cho sự nghiệp của bạn.
Với những đánh giá thực tế từ học viên, khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy chắc chắn sẽ giúp học viên đạt được những kỹ năng giao tiếp tinh tế và chuyên nghiệp, ứng dụng ngay vào các tình huống thực tế trong công việc thương mại quốc tế.
Lê Thanh Hương – Khóa học tiếng Trung thương mại
Chào các bạn, tôi là Lê Thanh Hương, hiện đang làm việc trong bộ phận mua hàng quốc tế của một công ty lớn chuyên nhập khẩu thiết bị công nghiệp từ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi luôn cảm thấy rất khó khăn trong việc đàm phán giá cả và thỏa thuận các điều khoản thanh toán với các nhà cung cấp Trung Quốc. Mặc dù tôi có kiến thức cơ bản về tiếng Trung, nhưng gặp phải các tình huống thương mại phức tạp thì tôi không thể tự tin giao tiếp.
Sau khi học xong khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, tôi cảm nhận được sự thay đổi rõ rệt trong khả năng giao tiếp và đàm phán. Thầy không chỉ dạy tôi những từ vựng chuyên ngành, mà còn giúp tôi nắm vững kỹ năng thương thảo hợp đồng, xử lý các vấn đề thanh toán, và quản lý đơn hàng với các đối tác Trung Quốc. Những kiến thức này không chỉ có giá trị lý thuyết mà còn được ứng dụng vào thực tế công việc rất hiệu quả.
Điều đặc biệt là thầy Vũ luôn tạo ra môi trường học rất thân thiện và dễ tiếp thu. Các tình huống thực tế được mô phỏng trong lớp học giúp tôi cảm thấy như mình đang làm việc trực tiếp với đối tác, từ đó tôi có thể luyện tập và rèn luyện khả năng ứng biến nhanh chóng. Sau khóa học, tôi không chỉ tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung mà còn biết cách quản lý các tình huống căng thẳng trong các cuộc đàm phán thương mại.
Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã mang lại cho tôi rất nhiều lợi ích. Tôi cảm thấy rất hài lòng với chất lượng giảng dạy tại Master Edu, và chắc chắn sẽ tiếp tục tham gia các khóa học khác của thầy trong tương lai. Nếu bạn là người làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế, đặc biệt là với đối tác Trung Quốc, tôi khuyên bạn nên tham gia khóa học này. Nó sẽ giúp bạn cải thiện không chỉ kỹ năng ngôn ngữ mà còn cả kỹ năng thương mại để đạt được những thỏa thuận có lợi và mở rộng cơ hội nghề nghiệp.
Nguyễn Hữu Tiến – Khóa học tiếng Trung thương mại
Chào mọi người, tôi là Nguyễn Hữu Tiến, hiện đang làm việc trong bộ phận quản lý đối tác của một công ty thương mại điện tử chuyên nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi gặp không ít khó khăn khi phải tiến hành giao dịch với các nhà cung cấp và đối tác từ Trung Quốc. Lý do là tôi chỉ có nền tảng cơ bản về tiếng Trung và không hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành cũng như quy trình thương mại trong môi trường quốc tế.
Khóa học tại Master Edu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy đã giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp và tiếng Trung chuyên sâu trong thương mại. Những bài học của thầy rất dễ hiểu và thực tế, giúp tôi nắm vững các cụm từ chuyên ngành, kỹ năng đàm phán, và quy trình làm việc với đối tác Trung Quốc. Ngoài ra, thầy còn hướng dẫn tôi cách thương thảo hợp đồng, kiểm tra chất lượng hàng hóa và giải quyết các vấn đề phát sinh khi nhập khẩu.
Đặc biệt, tôi rất ấn tượng với cách thầy Vũ tạo ra môi trường học tập năng động và đầy thử thách. Các bài giảng không chỉ lý thuyết mà còn có nhiều bài tập thực hành giúp tôi nhanh chóng ứng dụng kiến thức vào thực tế công việc. Sau khóa học, tôi cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với đối tác Trung Quốc và có thể xử lý các tình huống khó khăn một cách chuyên nghiệp.
Với tôi, khóa học này thực sự là một bước ngoặt lớn trong sự nghiệp. Master Edu và Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi không chỉ cải thiện kỹ năng tiếng Trung mà còn nâng cao hiệu quả công việc. Nếu bạn làm trong lĩnh vực thương mại, đặc biệt là liên quan đến giao dịch quốc tế, tôi khuyên bạn nên tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu. Đây là khóa học giúp bạn có được những kỹ năng thực tế và tự tin giao tiếp trong công việc.
Lê Hồng Minh – Khóa học tiếng Trung thương mại
Xin chào, tôi là Lê Hồng Minh, hiện đang là trưởng phòng giao dịch quốc tế tại một công ty xuất khẩu thủy sản. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi cảm thấy khá tự ti khi phải giao tiếp với các đối tác Trung Quốc. Mặc dù có thể giao tiếp cơ bản bằng tiếng Trung, nhưng tôi thiếu các kỹ năng chuyên môn để đàm phán và xử lý các tình huống trong thương mại.
Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại Master Edu đã giúp tôi vượt qua được những khó khăn này. Thầy không chỉ dạy tôi từ vựng chuyên ngành mà còn chỉ ra những chiến lược đàm phán và cách xử lý các tình huống trong thương mại một cách rất chi tiết. Thầy Vũ luôn đưa ra các bài học thực tế, giúp tôi hiểu rõ hơn về quy trình làm việc và các vấn đề phát sinh trong giao dịch quốc tế.
Sau khi hoàn thành khóa học, tôi tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và có thể thực hiện các giao dịch, đàm phán hợp đồng một cách suôn sẻ. Những kỹ năng thương mại thực tế mà thầy Vũ dạy đã giúp tôi rất nhiều trong công việc hàng ngày. Nếu bạn đang làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế, tôi khuyên bạn nên tham gia khóa học này. Đây thực sự là một khóa học hữu ích và thiết thực để giúp bạn nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung và cải thiện khả năng đàm phán thương mại.
Khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Những đánh giá trên từ các học viên đã cho thấy khóa học này thực sự mang lại giá trị thực tiễn và giúp học viên đạt được kết quả rõ rệt trong công việc.
Vũ Minh Quang – Khóa học tiếng Trung thương mại
Chào các bạn, tôi là Vũ Minh Quang, hiện tại đang làm việc trong một công ty xuất nhập khẩu thiết bị điện tử. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi đã gặp rất nhiều khó khăn trong việc đàm phán hợp đồng, thương lượng giá cả, và giải quyết các vấn đề phát sinh với các đối tác Trung Quốc. Dù tôi đã học tiếng Trung một thời gian, nhưng những vấn đề liên quan đến kinh doanh, thanh toán quốc tế, hay đàm phán thương mại là những thử thách mà tôi luôn lo ngại.
Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thay đổi hoàn toàn cách nhìn nhận và xử lý công việc của tôi. Thầy đã chỉ dẫn rất chi tiết về cách thức giao tiếp trong môi trường thương mại, từ những câu hỏi và yêu cầu đơn giản đến các cuộc đàm phán phức tạp. Đặc biệt, thầy đã giúp tôi học cách quản lý các tình huống căng thẳng, thương lượng các điều khoản hợp đồng, và kiểm tra chất lượng hàng hóa với các nhà cung cấp Trung Quốc một cách tự tin và hiệu quả.
Một điểm rất đáng chú ý là các bài giảng của thầy Vũ luôn sống động và thực tế. Những tình huống đàm phán, hợp đồng và các chiến lược thương mại được thầy đưa ra không chỉ lý thuyết mà hoàn toàn có thể áp dụng vào công việc thực tế. Sau khóa học, tôi đã có thể tự tin hơn khi giao dịch với các đối tác Trung Quốc và giảm bớt sự căng thẳng khi xử lý các vấn đề phát sinh trong công việc.
Khóa học đã mang lại cho tôi rất nhiều lợi ích, đặc biệt là khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên sâu trong thương mại. Tôi cảm thấy rằng, khóa học này là một sự đầu tư đúng đắn cho những ai làm việc trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học giúp cải thiện khả năng đàm phán và giao tiếp tiếng Trung trong môi trường thương mại, tôi thực sự khuyên bạn nên tham gia khóa học này. Nó sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng đàm phán và xử lý công việc một cách chuyên nghiệp và hiệu quả.
Trần Minh Tâm – Khóa học tiếng Trung thương mại
Xin chào, tôi là Trần Minh Tâm, hiện đang làm việc tại một công ty chuyên cung cấp vật liệu xây dựng nhập khẩu từ Trung Quốc. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi gặp phải rất nhiều khó khăn trong việc đàm phán với đối tác Trung Quốc, đặc biệt khi có những vấn đề về thanh toán, hợp đồng hay vận chuyển hàng hóa. Tiếng Trung của tôi khá tốt về giao tiếp cơ bản, nhưng khi phải đối mặt với các tình huống chuyên sâu về thương mại thì tôi lại thiếu tự tin.
Khóa học tiếng Trung thương mại do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy đã thực sự giúp tôi nâng cao khả năng giao tiếp và đàm phán một cách chuyên nghiệp. Thầy đã truyền đạt rất rõ ràng những từ vựng chuyên ngành, cách thức giao tiếp trong môi trường kinh doanh và kỹ năng thương thảo hợp đồng mà tôi cần trong công việc hàng ngày. Tôi đặc biệt ấn tượng với các bài giảng thực tiễn của thầy Vũ, những tình huống đàm phán được xây dựng rất giống với thực tế công việc tôi đang gặp phải.
Sau khóa học, tôi có thể thực hiện các cuộc đàm phán với đối tác Trung Quốc một cách tự tin và không còn bị ngỡ ngàng với các yêu cầu và quy trình của họ. Tôi cũng có thể dễ dàng hiểu và xử lý các vấn đề thanh toán quốc tế và quản lý vận chuyển hàng hóa giữa Trung Quốc và Việt Nam một cách hiệu quả. Đây là những kỹ năng rất quan trọng trong công việc của tôi và tôi rất cảm ơn khóa học đã giúp tôi cải thiện chúng.
Với những ai đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu hoặc thương mại quốc tế, tôi hoàn toàn khuyên bạn nên tham gia khóa học này. Khóa học không chỉ giúp bạn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung mà còn trang bị cho bạn những kỹ năng đàm phán và thương mại cần thiết để thành công trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Nguyễn Hồng Nhung – Khóa học tiếng Trung thương mại
Chào các bạn, tôi là Nguyễn Hồng Nhung, hiện đang là quản lý bán hàng quốc tế tại một công ty chuyên cung cấp thiết bị văn phòng nhập khẩu. Trước khi tham gia khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu, tôi gặp khá nhiều khó khăn trong việc thương lượng với các nhà cung cấp Trung Quốc, đặc biệt là khi đối diện với các tình huống khó xử lý hoặc mâu thuẫn trong hợp đồng.
Khóa học của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp tôi vượt qua những khó khăn đó một cách dễ dàng. Thầy không chỉ dạy tôi về các từ vựng chuyên ngành trong lĩnh vực thương mại mà còn cung cấp rất nhiều chiến lược thương lượng, giúp tôi thực hành các tình huống đàm phán thực tế. Tôi rất ấn tượng với cách thầy Vũ giải quyết vấn đề trong các tình huống khó khăn và cách thầy giúp tôi rèn luyện kỹ năng ứng biến trong quá trình giao dịch.
Khóa học đã giúp tôi tự tin hơn rất nhiều khi làm việc với các đối tác Trung Quốc và có thể đàm phán hợp đồng một cách hiệu quả hơn. Sau khi tham gia khóa học, tôi có thể xử lý các vấn đề phát sinh trong giao dịch và quản lý các yêu cầu từ đối tác Trung Quốc một cách chuyên nghiệp. Những kỹ năng thực tế mà thầy Vũ dạy trong lớp học đã mang lại cho tôi một sự thay đổi lớn trong công việc và cuộc sống.
Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung mang lại kỹ năng thương mại thực tế, tôi khuyên bạn nên tham gia khóa học này. Đây là một cơ hội tuyệt vời để nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung và cải thiện các kỹ năng cần thiết để thành công trong công việc kinh doanh quốc tế.
Khóa học tiếng Trung thương mại tại Master Edu thực sự là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai mong muốn nâng cao kỹ năng đàm phán và giao tiếp trong môi trường thương mại quốc tế. Những đánh giá từ các học viên đã chứng minh rõ ràng rằng khóa học mang lại lợi ích thực tiễn và giúp học viên đạt được kết quả đáng kể trong công việc của mình.
Nhà sáng lập Master Edu là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
CHINEMASTER EDU – CHINESE MASTER EDU – TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO MASTER EDU CHINEMASTER – TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDUCATION
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSKK cao cấp là Nguyễn Minh Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội
Hotline ChineMaster Edu Chinese Master Edu Thầy Vũ 090 468 4983
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
