Từ vựng HSK 1 北边 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER education Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster Education
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng HSK 1 北边 Từ vựng tiếng Trung HSK cấp 1 Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER
北边 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giải thích chi tiết từ 北边 (běibiān)
- Ý nghĩa cơ bản
- 北边 (běibiān): phía Bắc, vùng phía Bắc, hướng Bắc.
- Đây là cách nói cụ thể hơn của 北 (Bắc), thêm chữ 边 (biān) để nhấn mạnh vị trí, ranh giới hoặc khu vực.
- Trong thực tế, “北边” thường dùng để chỉ một địa điểm, khu vực nằm ở phía Bắc của một nơi nào đó. Ví dụ: 房子在北边 (Ngôi nhà ở phía Bắc).
- Phân tích từng chữ Hán
Chữ 北 (běi):
- Giản thể & Phồn thể: 北
- Bộ thủ: 匕 (chuỷ – cái thìa, dao găm).
- Số nét: 5 nét.
- Âm Hán Việt: Bắc.
- Cấu tạo: hình tượng hai người quay lưng lại với nhau, nghĩa gốc là “quay lưng”, sau chuyển nghĩa thành phương Bắc (vì người xưa quay mặt về Nam, lưng hướng Bắc).
- Nghĩa gốc: phương Bắc, phía Bắc.
Chữ 边 (biān): - Giản thể: 边
- Phồn thể: 邊
- Bộ thủ: 辶 (sước – bước đi, đường đi).
- Số nét: 边 (7 nét), 邊 (18 nét).
- Âm Hán Việt: Biên.
- Cấu tạo: 辶 (bước đi, đường đi) + phần âm 办 (ban).
- Nghĩa gốc: ranh giới, phía, bên, cạnh.
Ghép nghĩa: 北边 = phía Bắc, vùng phía Bắc.
- Loại từ
- Danh từ: chỉ phương hướng, vị trí (phía Bắc).
- Trạng ngữ: dùng để chỉ vị trí trong câu (ở phía Bắc).
- Ví dụ sử dụng (40 câu)
- 我家在北边。 (Wǒ jiā zài běibiān.) – Nhà tôi ở phía Bắc.
- 学校在城市的北边。 (Xuéxiào zài chéngshì de běibiān.) – Trường học ở phía Bắc thành phố.
- 公园在北边。 (Gōngyuán zài běibiān.) – Công viên ở phía Bắc.
- 北边有一座山。 (Běibiān yǒu yí zuò shān.) – Phía Bắc có một ngọn núi.
- 北边的天气很冷。 (Běibiān de tiānqì hěn lěng.) – Thời tiết phía Bắc rất lạnh.
- 北边的风很大。 (Běibiān de fēng hěn dà.) – Gió phía Bắc rất mạnh.
- 北边的房子很漂亮。 (Běibiān de fángzi hěn piàoliang.) – Ngôi nhà phía Bắc rất đẹp.
- 北边有很多树。 (Běibiān yǒu hěn duō shù.) – Phía Bắc có nhiều cây.
- 北边有一个湖。 (Běibiān yǒu yí gè hú.) – Phía Bắc có một cái hồ.
- 北边有一条河。 (Běibiān yǒu yì tiáo hé.) – Phía Bắc có một con sông.
- 北边的村子很安静。 (Běibiān de cūnzi hěn ānjìng.) – Ngôi làng phía Bắc rất yên tĩnh.
- 北边的城市很大。 (Běibiān de chéngshì hěn dà.) – Thành phố phía Bắc rất lớn.
- 北边的工厂很多。 (Běibiān de gōngchǎng hěn duō.) – Phía Bắc có nhiều nhà máy.
- 北边的学校很有名。 (Běibiān de xuéxiào hěn yǒumíng.) – Trường học phía Bắc rất nổi tiếng.
- 北边的商店很热闹。 (Běibiān de shāngdiàn hěn rènào.) – Cửa hàng phía Bắc rất nhộn nhịp.
- 北边的市场很大。 (Běibiān de shìchǎng hěn dà.) – Chợ phía Bắc rất lớn.
- 北边的街道很宽。 (Běibiān de jiēdào hěn kuān.) – Đường phố phía Bắc rất rộng.
- 北边的桥很长。 (Běibiān de qiáo hěn cháng.) – Cây cầu phía Bắc rất dài.
- 北边的公园很美。 (Běibiān de gōngyuán hěn měi.) – Công viên phía Bắc rất đẹp.
- 北边的花很多。 (Běibiān de huā hěn duō.) – Phía Bắc có nhiều hoa.
- 北边的草很绿。 (Běibiān de cǎo hěn lǜ.) – Cỏ phía Bắc rất xanh.
- 北边的动物很多。 (Běibiān de dòngwù hěn duō.) – Phía Bắc có nhiều động vật.
- 北边的鸟很漂亮。 (Běibiān de niǎo hěn piàoliang.) – Chim phía Bắc rất đẹp.
- 北边的鱼很好吃。 (Běibiān de yú hěn hǎochī.) – Cá phía Bắc rất ngon.
- 北边的羊很多。 (Běibiān de yáng hěn duō.) – Phía Bắc có nhiều cừu.
- 北边的牛很大。 (Běibiān de niú hěn dà.) – Con bò phía Bắc rất to.
- 北边的农民很勤劳。 (Běibiān de nóngmín hěn qínláo.) – Nông dân phía Bắc rất chăm chỉ.
- 北边的工人很努力。 (Běibiān de gōngrén hěn nǔlì.) – Công nhân phía Bắc rất nỗ lực.
- 北边的学生很聪明。 (Běibiān de xuéshēng hěn cōngmíng.) – Học sinh phía Bắc rất thông minh.
- 北边的老师很负责。 (Běibiān de lǎoshī hěn fùzé.) – Giáo viên phía Bắc rất có trách nhiệm.
- 北边的医生很专业。 (Běibiān de yīshēng hěn zhuānyè.) – Bác sĩ phía Bắc rất chuyên nghiệp.
- 北边的商人很聪明。 (Běibiān de shāngrén hěn cōngmíng.) – Thương nhân phía Bắc rất khôn ngoan.
- 北边的孩子很可爱。 (Běibiān de háizi hěn kě’ài.) – Trẻ em phía Bắc rất dễ thương.
- 北边的老人很慈祥。 (Běibiān de lǎorén hěn cíxiáng.) – Người già phía Bắc rất hiền từ.
- 北边的文化很丰富。 (Běibiān de wénhuà hěn fēngfù.) – Văn hóa phía Bắc rất phong phú.
- 北边的音乐很有特色。 (Běibiān de yīnyuè hěn yǒu tèsè.) – Âm nhạc phía Bắc rất đặc sắc.
- 北边的舞蹈很热情。 (Běibiān de wǔdǎo hěn rèqíng.) – Điệu múa phía Bắc rất nhiệt tình.
- 北边的建筑很宏伟。 (Běibiān de jiànzhù hěn hóngwěi.) – Kiến trúc phía Bắc rất hùng vĩ.
- 北边的历史很悠久。 (Běibiān de lìshǐ hěn yōujiǔ.) – Lịch sử phía Bắc rất lâu đời.
- 北边的景色很美丽。 (Běibiān de jǐngsè hěn měilì.) – Phong cảnh phía Bắc rất đẹp.
Mẫu câu ví dụ cơ bản
北边有山。 (Běi bian yǒu shān.) – Phía Bắc có núi.
房子北边是厨房。 (Fángzi běi bian shì chúfáng.) – Phía Bắc nhà là bếp.
40 ví dụ câu (北边) kèm phiên âm Pinyin và dịch tiếng Việt
Dưới đây là 40 câu đa dạng (hướng vị trí, thời tiết, địa danh, khẩu ngữ…):
北边很冷。 (Běi bian hěn lěng.) – Phía Bắc lạnh lắm.
超市在北边。 (Chāoshì zài běi bian.) – Siêu thị ở phía Bắc.
北边有风。 (Běi bian yǒu fēng.) – Phía Bắc có gió.
学校北边是公园。 (Xuéxiào běi bian shì gōngyuán.) – Phía Bắc trường là công viên.
北边下雪了。 (Běi bian xià xuě le.) – Phía Bắc tuyết rơi rồi.
窗户北边对着山。 (Chuānghu běi bian duìzhe shān.) – Cửa sổ phía Bắc hướng ra núi.
北边那个城市很大。 (Běi bian nàge chéngshì hěn dà.) – Thành phố phía Bắc kia lớn lắm.
去北边玩吧。 (Qù běi bian wán ba.) – Đi phía Bắc chơi nhé.
北边是我的家乡。 (Běi bian shì wǒ de jiāxiāng.) – Phía Bắc là quê hương tôi.
北边门开了。 (Běi bian mén kāi le.) – Cửa phía Bắc mở rồi.
北边有条河。 (Běi bian yǒu tiáo hé.) – Phía Bắc có con sông.
房子北边种树。 (Fángzi běi bian zhòng shù.) – Phía Bắc nhà trồng cây.
北边天气好。 (Běi bian tiānqì hǎo.) – Thời tiết phía Bắc tốt.
北边那个方向是北京。 (Běi bian nàge fāngxiàng shì Běijīng.) – Hướng phía Bắc là Bắc Kinh.
北边冷得要命。 (Běi bian lěng de yào mìng.) – Phía Bắc lạnh kinh khủng.
地图上北边是哪里? (Dìtú shàng běi bian shì nǎlǐ?) – Trên bản đồ phía Bắc là đâu?
北边有好吃的餐厅。 (Běi bian yǒu hǎochī de cāntīng.) – Phía Bắc có nhà hàng ngon.
停车在北边。 (Tíngchē zài běi bian.) – Đậu xe ở phía Bắc.
北边阳光少。 (Běi bian yángguāng shǎo.) – Phía Bắc ít nắng.
北边那个小区安静。 (Běi bian nàge xiǎoqū ānjìng.) – Khu dân cư phía Bắc yên tĩnh.
北边风很大。 (Běi bian fēng hěn dà.) – Gió phía Bắc mạnh lắm.
去北边旅游。 (Qù běi bian lǚyóu.) – Đi du lịch phía Bắc.
北边是工业区。 (Běi bian shì gōngyè qū.) – Phía Bắc là khu công nghiệp.
北边那个山很高。 (Běi bian nàge shān hěn gāo.) – Ngọn núi phía Bắc cao lắm.
北边有地铁站。 (Běi bian yǒu dìtiě zhàn.) – Phía Bắc có ga tàu điện ngầm.
北边冬天很长。 (Běi bian dōngtiān hěn cháng.) – Mùa đông phía Bắc dài.
北边那个朋友来了。 (Běi bian nàge péngyou lái le.) – Bạn từ phía Bắc đến rồi.
北边景色美。 (Běi bian jǐngsè měi.) – Phong cảnh phía Bắc đẹp.
北边有工厂。 (Běi bian yǒu gōngchǎng.) – Phía Bắc có nhà máy.
北边那个路堵了。 (Běi bian nàge lù dǔ le.) – Đường phía Bắc kẹt xe rồi.
北边空气好。 (Běi bian kōngqì hǎo.) – Không khí phía Bắc tốt.
北边是农村。 (Běi bian shì nóngcūn.) – Phía Bắc là nông thôn.
北边那个湖很大。 (Běi bian nàge hú hěn dà.) – Hồ phía Bắc lớn lắm.
北边有市场。 (Běi bian yǒu shìchǎng.) – Phía Bắc có chợ.
北边那个方向冷。 (Běi bian nàge fāngxiàng lěng.) – Hướng phía Bắc lạnh.
北边建新楼。 (Běi bian jiàn xīn lóu.) – Phía Bắc xây nhà mới.
北边有学校。 (Běi bian yǒu xuéxiào.) – Phía Bắc có trường học.
北边那个地方安静。 (Běi bian nàge dìfang ānjìng.) – Nơi phía Bắc yên tĩnh.
北边风吹过来。 (Běi bian fēng chuī guòlái.) – Gió từ phía Bắc thổi tới.
北边是最好的位置。 (Běi bian shì zuì hǎo de wèizhi.) – Phía Bắc là vị trí tốt nhất.
北边 (běibiān)
北边 là một danh từ chỉ phía Bắc, hướng Bắc, phía bắc của một nơi nào đó trong tiếng Trung. Đây là một từ dùng rất phổ biến khi diễn đạt vị trí địa lý hoặc hướng trong không gian.
Chữ Hán giản thể: 北边
Chữ Hán phồn thể: 北邊
Phiên âm (Pinyin): běibiān
Âm Hán Việt: Bắc biên (biên: phía, cạnh)
I. Giải thích chi tiết từng chữ Hán
北 (běi)
Nghĩa
北 nghĩa là phía Bắc, hướng Bắc, miền Bắc. Từ nguyên thuở đầu, chữ 北 mô phỏng hình hai người quay lưng lại nhau. Khi xác định phương vị theo mặt trời (mặt trời ở phía Nam), thì phía sau sẽ là phía Bắc. Vì vậy chữ này được dùng để chỉ phương Bắc.
Ngoài nghĩa địa lý, Bắc còn xuất hiện trong nhiều từ ghép như:
北方: phương Bắc
北部: bộ phận phía Bắc
东北: Đông Bắc
败北: thất bại, bại trận
Cấu tạo chữ
Chữ 北 là chữ tượng hình (theo nghĩa ban đầu). Hình viết cổ mô phỏng hai người quay mặt ra hai phía, biểu thị sự đối lập, trái ngược.
Trong chữ hiện đại, chữ 北 được quy vào bộ 匕 (bộ Thỉ), tuy nhiên cấu tạo chính vẫn thể hiện 2 phần đối xứng như hai con người lưng chừng nhau.
Bộ thủ
Bộ thủ của chữ 北 là 匕 – bộ Thỉ, thứ 21 trong 214 bộ thủ.
Âm Hán Việt
北 đọc là Bắc.
Số nét
北 có 5 nét.
边 (biān)
Nghĩa
边 nghĩa là:
Bên, cạnh
Rìa, mép
Phần giáp ranh của một vị trí
Ví dụ:
东边: phía Đông
右边: bên phải
河边: bờ sông
墙边: mép tường
Trong từ 北边, 边 chỉ phía, vị trí giáp ranh của hướng Bắc, nghĩa là phía Bắc của một địa điểm cụ thể.
Cấu tạo chữ
边 là chữ hình thanh:
辶 là bộ thủ sước (chỉ đi, di chuyển)
力 là phần biểu âm
Cấu tạo này gợi liên tưởng tới di chuyển dọc theo mép, đường đi.
Bộ thủ
边 thuộc bộ 辶 (bộ Sước – bộ số 162 trong 214 bộ thủ).
Âm Hán Việt
边 đọc là Biên.
Số nét
边 có 7 nét.
II. Phân tích từ 北边
Phần từ Nghĩa
北 (běi) Phía Bắc, hướng Bắc
边 (biān) Mép, cạnh, bên
Khi ghép lại, 北边 mang ý phía Bắc, bên phía Bắc, khu vực nằm ở phía Bắc của một đối tượng hoặc vị trí nào đó.
Tổng số nét của từ:
北 (5) + 边 (7) = 12 nét
III. Loại từ
北边 là danh từ chỉ vị trí, địa điểm, phương hướng.
Trong câu có thể làm:
Chủ ngữ
Tân ngữ
Bổ ngữ vị trí
Phần định ngữ chỉ vị trí…
IV. Cách dùng và ý nghĩa
北边 dùng để chỉ vị trí phía Bắc so với một mốc nào đó. Nó thường đứng sau danh từ chỉ vị trí, hướng hoặc tên nơi để tạo thành cụm chỉ vị trí.
Ví dụ:
东边 – phía Đông
南边 – phía Nam
西边 – phía Tây
北边 – phía Bắc
Cấu trúc thường gặp:
A 在 B 的 北边 (A ở phía Bắc của B)
向 北边 走 (đi về phía Bắc)
离 北边 很近 (gần phía Bắc)
V. 40 ví dụ câu với 北边
Các câu dưới đây đều dùng 北边 để biểu thị vị trí, hướng Bắc, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt:
我家在学校的北边。
Wǒ jiā zài xuéxiào de běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc trường.
他站在公园的北边。
Tā zhàn zài gōngyuán de běibiān.
Anh ấy đứng ở phía Bắc công viên.
北边有一条大路。
Běibiān yǒu yì tiáo dà lù.
Phía Bắc có một con đường lớn.
冬天北边很冷。
Dōngtiān běibiān hěn lěng.
Mùa đông phía Bắc rất lạnh.
商店就在北边。
Shāngdiàn jiù zài běibiān.
Cửa hàng ngay phía Bắc.
我们向北边走。
Wǒmen xiàng běibiān zǒu.
Chúng tôi đi về phía Bắc.
北边有很多树。
Běibiān yǒu hěn duō shù.
Phía Bắc có nhiều cây.
池塘在村子的北边。
Chítáng zài cūnzi de běibiān.
Ao ở phía Bắc làng.
公交站在北边。
Gōngjiāo zhàn zài běibiān.
Trạm xe buýt ở phía Bắc.
北边的风很大。
Běibiān de fēng hěn dà.
Gió phía Bắc rất mạnh.
北边有一个桥。
Běibiān yǒu yí gè qiáo.
Phía Bắc có một cây cầu.
教室在操场的北边。
Jiàoshì zài cāochǎng de běibiān.
Lớp học ở phía Bắc sân.
北边离这里很远。
Běibiān lí zhèlǐ hěn yuǎn.
Phía Bắc xa chỗ này lắm.
医院在北边。
Yīyuàn zài běibiān.
Bệnh viện ở phía Bắc.
北边的房子很贵。
Běibiān de fángzi hěn guì.
Những căn nhà phía Bắc rất đắt.
我家北边是大山。
Wǒ jiā běibiān shì dàshān.
Phía Bắc nhà tôi là núi lớn.
北边有一家饭店。
Běibiān yǒu yì jiā fàndiàn.
Phía Bắc có một nhà hàng.
寺庙在北边。
Sìmiào zài běibiān.
Ngôi chùa ở phía Bắc.
火车站在北边。
Huǒchēzhàn zài běibiān.
Ga xe lửa ở phía Bắc.
北边的天气更冷。
Běibiān de tiānqì gèng lěng.
Thời tiết phía Bắc lạnh hơn.
我住在公寓的北边。
Wǒ zhù zài gōngyù de běibiān.
Tôi sống ở phía Bắc khu chung cư.
北边不远有湖。
Běibiān bù yuǎn yǒu hú.
Phía Bắc không xa có hồ.
学校北边有停车场。
Xuéxiào běibiān yǒu tíngchēchǎng.
Phía Bắc trường có bãi đậu xe.
北边有条河流过。
Běibiān yǒu tiáo héliú guò.
Phía Bắc có một con sông chảy qua.
我向北边指路。
Wǒ xiàng běibiān zhǐlù.
Tôi chỉ đường về phía Bắc.
北边的景色很美。
Běibiān de jǐngsè hěn měi.
Phong cảnh phía Bắc rất đẹp.
公寓北边是公园。
Gōngyù běibiān shì gōngyuán.
Phía Bắc khu chung cư là công viên.
北边有个大超市。
Běibiān yǒu gè dà chāoshì.
Phía Bắc có siêu thị lớn.
北边经常下雪。
Běibiān jīngcháng xià xuě.
Phía Bắc thường có tuyết rơi.
北边的房间更安静。
Běibiān de fángjiān gèng ānjìng.
Phòng phía Bắc yên tĩnh hơn.
北边有一所学校。
Běibiān yǒu yì suǒ xuéxiào.
Phía Bắc có một trường học.
我们家北边是菜园。
Wǒmen jiā běibiān shì càiyuán.
Phía Bắc nhà chúng tôi là vườn rau.
北边的路很宽。
Běibiān de lù hěn kuān.
Con đường phía Bắc rất rộng.
北边有一座桥很旧。
Běibiān yǒu yí zuò qiáo hěn jiù.
Phía Bắc có một cây cầu rất cũ.
火车北边的商店关门了。
Huǒchē běibiān de shāngdiàn guānmén le.
Cửa hàng phía Bắc ga xe lửa đã đóng cửa.
北边突然刮起大风。
Běibiān tūrán guā qǐ dà fēng.
Phía Bắc đột nhiên gió lớn nổi lên.
北边的气温降了很多。
Běibiān de qìwēn jiàng le hěn duō.
Nhiệt độ phía Bắc đã giảm rất nhiều.
我常去北边跑步。
Wǒ cháng qù běibiān pǎobù.
Tôi thường chạy bộ ở phía Bắc.
北边道路施工。
Běibiān dàolù shīgōng.
Đường phía Bắc đang thi công.
北边有一片草地。
Běibiān yǒu yí piàn cǎodì.
Phía Bắc có một khu bãi cỏ.
Mẫu câu ví dụ cơ bản
超市在学校的北边。 (Chāoshì zài xuéxiào de běibiān.) – Siêu thị ở phía Bắc của trường.
北边很冷。 (Běibiān hěn lěng.) – Phía Bắc lạnh lắm.
房子北边有树。 (Fángzi běibiān yǒu shù.) – Phía Bắc nhà có cây.
40 ví dụ câu (gồm Pinyin và nghĩa tiếng Việt)
Dưới đây là 40 câu ví dụ thực tế, đa dạng về 北边:
超市在北边。 (Chāoshì zài běibiān.) – Siêu thị ở phía Bắc.
北边风很大。 (Běibiān fēng hěn dà.) – Phía Bắc gió lớn lắm.
学校北边是公园。 (Xuéxiào běibiān shì gōngyuán.) – Phía Bắc trường là công viên.
北边那个房间是我的。 (Běibiān nàge fángjiān shì wǒ de.) – Phòng phía Bắc là của tôi.
往北边走就到了。 (Wǎng běibiān zǒu jiù dào le.) – Đi về phía Bắc là tới.
北边下雪了。 (Běibiān xià xuě le.) – Phía Bắc có tuyết rơi rồi.
房子北边有条河。 (Fángzi běibiān yǒu tiáo hé.) – Phía Bắc nhà có con sông.
北边的人说话不一样。 (Běibiān de rén shuōhuà bù yīyàng.) – Người phía Bắc nói khác.
车停在北边。 (Chē tíng zài běibiān.) – Xe đỗ ở phía Bắc.
北边很安静。 (Běibiān hěn ānjìng.) – Phía Bắc yên tĩnh lắm.
窗户朝北边。 (Chuānghu cháo běibiān.) – Cửa sổ hướng phía Bắc.
北边那个门是出口。 (Běibiān nàge mén shì chūkǒu.) – Cửa phía Bắc là lối ra.
去北边买东西吧。 (Qù běibiān mǎi dōngxi ba.) – Đi phía Bắc mua đồ nhé.
北边有家饭店很好吃。 (Běibiān yǒu jiā fàndiàn hěn hǎochī.) – Phía Bắc có quán ăn ngon lắm.
地图上北边是上面。 (Dìtú shàng běibiān shì shàngmiàn.) – Trên bản đồ phía Bắc là phía trên.
北边冷吗? (Běibiān lěng ma?) – Phía Bắc lạnh không?
我们坐在北边。 (Wǒmen zuò zài běibiān.) – Chúng tôi ngồi phía Bắc.
北边那个山很高。 (Běibiān nàge shān hěn gāo.) – Ngọn núi phía Bắc cao lắm.
火车站北边有地铁。 (Huǒchēzhàn běibiān yǒu dìtiě.) – Phía Bắc ga tàu có tàu điện ngầm.
北边阳光少。 (Běibiān yángguāng shǎo.) – Phía Bắc ít nắng.
把书架放在北边。 (Bǎ shūjià fàng zài běibiān.) – Đặt giá sách ở phía Bắc.
北边是厨房。 (Běibiān shì chúfáng.) – Phía Bắc là bếp.
北边那个街很热闹。 (Běibiān nàge jiē hěn rènào.) – Phố phía Bắc nhộn nhịp lắm.
往北边看。 (Wǎng běibiān kàn.) – Nhìn về phía Bắc.
北边有花。 (Běibiān yǒu huā.) – Phía Bắc có hoa.
办公室北边是会议室。 (Bàngōngshì běibiān shì huìyìshì.) – Phía Bắc văn phòng là phòng họp.
北边风吹进来。 (Běibiān fēng chuī jìnlái.) – Gió từ phía Bắc thổi vào.
北边那个楼是医院。 (Běibiān nàge lóu shì yīyuàn.) – Tòa nhà phía Bắc là bệnh viện.
我们从北边进。 (Wǒmen cóng běibiān jìn.) – Chúng ta vào từ phía Bắc.
北边很黑。 (Běibiān hěn hēi.) – Phía Bắc tối lắm.
北边有停车场。 (Běibiān yǒu tíngchēchǎng.) – Phía Bắc có bãi đỗ xe.
把桌子移到北边。 (Bǎ zhuōzi yí dào běibiān.) – Dời bàn sang phía Bắc.
北边那个小孩在玩。 (Běibiān nàge xiǎohái zài wán.) – Đứa trẻ phía Bắc đang chơi.
北边是我的家乡。 (Běibiān shì wǒ de jiāxiāng.) – Phía Bắc là quê hương tôi.
北边天气怎么样? (Běibiān tiānqì zěnmeyàng?) – Thời tiết phía Bắc thế nào?
走北边那条路。 (Zǒu běibiān nà tiáo lù.) – Đi con đường phía Bắc.
北边有信号。 (Běibiān yǒu xìnhào.) – Phía Bắc có tín hiệu.
北边那个店关门了。 (Běibiān nàge diàn guānmén le.) – Cửa hàng phía Bắc đóng cửa rồi.
我们面向北边拍照。 (Wǒmen miànxiàng běibiān pāizhào.) – Chúng ta quay mặt phía Bắc chụp ảnh.
北边越来越冷了。 (Běibiān yuè lái yuè lěng le.) – Phía Bắc càng ngày càng lạnh.
北边 trong tiếng Trung viết là:
Giản thể: 北边
Phồn thể: 北邊
Phiên âm: běi biān
Âm Hán Việt: Bắc biên
I. Giải thích từng chữ Hán
Chữ 北
Giản thể: 北
Phồn thể: 北
Pinyin: běi
Âm Hán Việt: Bắc
Số nét: 5 nét
Bộ thủ: Bộ 匕 (Chủy) – là bộ số 21 trong 214 bộ thủ
Cấu tạo chữ:
北 là chữ tượng hình – hội ý cổ. Hình giáp cốt văn mô tả hai người quay lưng lại với nhau. Ý nghĩa gốc là “quay lưng”. Từ nghĩa “quay lưng” phát triển thành nghĩa phương hướng “phía bắc”, vì theo quan niệm cổ đại Trung Hoa, khi vua ngồi quay mặt về hướng nam để trị vì, thì phía sau lưng là phía bắc. Do đó chữ 北 mang nghĩa “bắc”.
Ý nghĩa chính của 北:
Phía bắc (phương hướng)
Miền bắc
Trong một số từ cổ còn có nghĩa “thua, bại trận” (quay lưng bỏ chạy)
Loại từ:
Danh từ chỉ phương hướng
Tính từ chỉ vị trí (miền bắc)
Ví dụ từ ghép với 北:
北京 (Bắc Kinh)
北方 (phương Bắc)
东北 (Đông Bắc)
西北 (Tây Bắc)
Chữ 边 / 邊
Giản thể: 边
Phồn thể: 邊
Pinyin: biān
Âm Hán Việt: Biên
Số nét:
边 (giản thể): 5 nét
邊 (phồn thể): 18 nét
Bộ thủ:
Giản thể 边 thuộc bộ 辶 (Sước) – bộ số 162 trong 214 bộ thủ
Phồn thể 邊 cũng thuộc bộ 辶
Cấu tạo chữ:
Chữ phồn thể 邊 gồm các phần cấu tạo phức tạp, trong đó có bộ 辶 (chỉ sự di chuyển, đi lại) kết hợp với phần biểu âm và biểu ý. Nghĩa gốc liên quan đến rìa, mép, vùng giáp ranh – nơi “tiếp giáp” và có thể đi đến.
Chữ giản thể 边 là dạng rút gọn của 邊.
Ý nghĩa của 边 / 邊:
Bên, phía
Mép, rìa
Vùng biên giới
Phía nào đó trong không gian
Loại từ:
Danh từ chỉ vị trí, phương vị
Trợ từ chỉ vị trí trong khẩu ngữ (ví dụ: 这边, 那边)
II. Nghĩa của từ 北边
Giản thể: 北边
Phồn thể: 北邊
Pinyin: běi biān
Âm Hán Việt: Bắc biên
Nghĩa tiếng Việt:
Phía bắc
Bên phía bắc
Vùng phía bắc
Giải thích chi tiết:
北边 là từ ghép phương vị. Bắc (北) chỉ phương hướng, biên (边) chỉ phía, bên. Kết hợp lại thành “phía bên bắc”. Đây là cách nói mang tính khẩu ngữ nhiều hơn so với 北方 (phương Bắc – trang trọng hơn).
Sự khác nhau:
北方: nhấn mạnh khu vực địa lý rộng lớn, mang tính khái quát
北边: nhấn mạnh vị trí cụ thể ở phía bắc của một địa điểm nào đó
Loại từ:
Danh từ chỉ phương vị
Trạng ngữ chỉ vị trí trong câu
III. 40 câu ví dụ với 北边 (kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
我家在学校北边。
Wǒ jiā zài xuéxiào běi biān.
Nhà tôi ở phía bắc trường học.
北边的天气比较冷。
Běi biān de tiānqì bǐjiào lěng.
Thời tiết phía bắc tương đối lạnh.
城市的北边有一条河。
Chéngshì de běi biān yǒu yì tiáo hé.
Phía bắc thành phố có một con sông.
北边的山很高。
Běi biān de shān hěn gāo.
Núi phía bắc rất cao.
他们住在村子北边。
Tāmen zhù zài cūnzi běi biān.
Họ sống ở phía bắc ngôi làng.
北边正在下雪。
Běi biān zhèngzài xià xuě.
Phía bắc đang có tuyết rơi.
工厂在北边五公里。
Gōngchǎng zài běi biān wǔ gōnglǐ.
Nhà máy cách phía bắc 5 km.
北边有个公园。
Běi biān yǒu ge gōngyuán.
Phía bắc có một công viên.
学校北边是图书馆。
Xuéxiào běi biān shì túshūguǎn.
Phía bắc trường học là thư viện.
北边的风很大。
Běi biān de fēng hěn dà.
Gió phía bắc rất mạnh.
河在我们北边。
Hé zài wǒmen běi biān.
Con sông ở phía bắc chúng tôi.
北边的房子比较旧。
Běi biān de fángzi bǐjiào jiù.
Nhà phía bắc khá cũ.
北边有很多树。
Běi biān yǒu hěn duō shù.
Phía bắc có nhiều cây.
我们往北边走。
Wǒmen wǎng běi biān zǒu.
Chúng tôi đi về phía bắc.
北边是出口。
Běi biān shì chūkǒu.
Phía bắc là lối ra.
北边的天空很蓝。
Běi biān de tiānkōng hěn lán.
Bầu trời phía bắc rất xanh.
他们来自北边。
Tāmen láizì běi biān.
Họ đến từ phía bắc.
北边的路不好走。
Běi biān de lù bù hǎo zǒu.
Đường phía bắc khó đi.
北边有一所医院。
Běi biān yǒu yì suǒ yīyuàn.
Phía bắc có một bệnh viện.
城堡在北边的山上。
Chéngbǎo zài běi biān de shān shàng.
Lâu đài ở trên núi phía bắc.
北边的气温很低。
Běi biān de qìwēn hěn dī.
Nhiệt độ phía bắc rất thấp.
他指着北边说话。
Tā zhǐzhe běi biān shuōhuà.
Anh ấy chỉ về phía bắc và nói.
北边有大片森林。
Běi biān yǒu dà piàn sēnlín.
Phía bắc có rừng rộng lớn.
北边的海很冷。
Běi biān de hǎi hěn lěng.
Biển phía bắc rất lạnh.
北边是山区。
Běi biān shì shānqū.
Phía bắc là khu vực núi.
北边传来声音。
Běi biān chuánlái shēngyīn.
Từ phía bắc truyền đến âm thanh.
北边的灯亮着。
Běi biān de dēng liàngzhe.
Đèn phía bắc đang sáng.
北边的窗户开着。
Běi biān de chuānghu kāizhe.
Cửa sổ phía bắc đang mở.
北边有停车场。
Běi biān yǒu tíngchēchǎng.
Phía bắc có bãi đỗ xe.
北边的土地很肥沃。
Běi biān de tǔdì hěn féiwò.
Đất phía bắc rất màu mỡ.
北边的公司很有名。
Běi biān de gōngsī hěn yǒumíng.
Công ty phía bắc rất nổi tiếng.
北边出现了乌云。
Běi biān chūxiànle wūyún.
Phía bắc xuất hiện mây đen.
北边建了一座桥。
Běi biān jiànle yí zuò qiáo.
Phía bắc xây một cây cầu.
北边比较安静。
Běi biān bǐjiào ānjìng.
Phía bắc khá yên tĩnh.
北边的商店很多。
Běi biān de shāngdiàn hěn duō.
Phía bắc có nhiều cửa hàng.
北边是老城区。
Běi biān shì lǎo chéngqū.
Phía bắc là khu phố cổ.
北边的路口很拥挤。
Běi biān de lùkǒu hěn yōngjǐ.
Ngã tư phía bắc rất đông đúc.
北边有新的住宅区。
Běi biān yǒu xīn de zhùzháiqū.
Phía bắc có khu dân cư mới.
北边的风景很美。
Běi biān de fēngjǐng hěn měi.
Phong cảnh phía bắc rất đẹp.
北边正在修路。
Běi biān zhèngzài xiū lù.
Phía bắc đang sửa đường.
北边 là danh từ chỉ vị trí, nghĩa là phía Bắc, bên phía Bắc (một khu vực, một địa điểm cụ thể).
Phiên âm: běibiān
Âm Hán Việt: Bắc biên
Giản thể: 北边
Phồn thể: 北邊
Loại từ: Danh từ chỉ phương hướng (phương vị từ)
Ví dụ:
学校在城市的北边。
Xuéxiào zài chéngshì de běibiān.
Trường học ở phía bắc thành phố.
I. Giải thích từng chữ Hán
- 北 (běi)
1) Nghĩa
Phía Bắc
Hướng Bắc
Đối lập với 南 (Nam)
Trong 北边, 北 là thành phần chính mang nghĩa Bắc.
2) Bộ thủ
Bộ: 匕
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 21
3) Cấu tạo
Chữ tượng hình cổ, mô tả hai người quay lưng lại nhau.
Sau này mượn nghĩa làm phương hướng “Bắc”.
4) Số nét
Giản thể: 5 nét
Phồn thể: 北 (5 nét)
5) Âm Hán Việt
Bắc
- 边 (biān) / 邊 (phồn thể)
1) Nghĩa
Bên
Rìa
Mép
Phía
Trong 北边, 边 làm rõ nghĩa “bên phía”.
2) Bộ thủ
Giản thể: 辶 (Bộ Sước – số 162 trong 214 bộ thủ)
Phồn thể 邊: Bộ 辶 (Sước)
3) Cấu tạo
Giản thể 边 gồm:
力 (lực)
辶 (bộ đi, chỉ chuyển động)
Phồn thể 邊 gồm:
辶
其他 thành phần chỉ âm và nghĩa
4) Số nét
Giản thể: 边 — 5 nét
Phồn thể: 邊 — 18 nét
5) Âm Hán Việt
Biên
II. Nghĩa tổng hợp của 北边
北 = Bắc
边 = phía, bên
→ 北边 = phía Bắc (khu vực ở hướng Bắc so với một điểm mốc cụ thể)
Phân biệt:
北方 = miền Bắc (khái quát, vùng lớn)
北边 = phía Bắc (so với vị trí cụ thể)
Ví dụ:
我家北边有公园。
Nhà tôi phía bắc có công viên.
III. Cách dùng trong câu
Cấu trúc thường gặp:
A 在 B 的 北边
北边 + 有 + danh từ
从 + 北边 + 来
Ví dụ:
学校在公园的北边。
Trường học ở phía bắc công viên.
IV. 40 Ví dụ có 北边 (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我家北边有一家超市。
Wǒ jiā běibiān yǒu yì jiā chāoshì.
Phía bắc nhà tôi có một siêu thị.
学校在公园的北边。
Xuéxiào zài gōngyuán de běibiān.
Trường học ở phía bắc công viên.
河在城市的北边。
Hé zài chéngshì de běibiān.
Con sông ở phía bắc thành phố.
北边的天气很冷。
Běibiān de tiānqì hěn lěng.
Thời tiết phía bắc rất lạnh.
你住在学校的北边吗?
Nǐ zhù zài xuéxiào de běibiān ma?
Bạn sống ở phía bắc trường học à?
北边有很多树。
Běibiān yǒu hěn duō shù.
Phía bắc có nhiều cây.
他从北边来。
Tā cóng běibiān lái.
Anh ấy đến từ phía bắc.
北边是山区。
Běibiān shì shānqū.
Phía bắc là vùng núi.
公园在医院的北边。
Gōngyuán zài yīyuàn de běibiān.
Công viên ở phía bắc bệnh viện.
北边风很大。
Běibiān fēng hěn dà.
Gió phía bắc rất mạnh.
我们向北边走。
Wǒmen xiàng běibiān zǒu.
Chúng tôi đi về phía bắc.
北边的房子很新。
Běibiān de fángzi hěn xīn.
Nhà phía bắc rất mới.
市场在学校北边。
Shìchǎng zài xuéxiào běibiān.
Chợ ở phía bắc trường học.
北边的路很宽。
Běibiān de lù hěn kuān.
Đường phía bắc rất rộng.
我家在公司北边。
Wǒ jiā zài gōngsī běibiān.
Nhà tôi ở phía bắc công ty.
北边有一条河。
Běibiān yǒu yì tiáo hé.
Phía bắc có một con sông.
北边比较安静。
Běibiān bǐjiào ānjìng.
Phía bắc tương đối yên tĩnh.
医院在城北边。
Yīyuàn zài chéng běibiān.
Bệnh viện ở phía bắc thành phố.
北边的山很高。
Běibiān de shān hěn gāo.
Núi phía bắc rất cao.
他在北边工作。
Tā zài běibiān gōngzuò.
Anh ấy làm việc phía bắc.
北边有工厂。
Běibiān yǒu gōngchǎng.
Phía bắc có nhà máy.
学校北边是操场。
Xuéxiào běibiān shì cāochǎng.
Phía bắc trường là sân vận động.
北边的空气很好。
Běibiān de kōngqì hěn hǎo.
Không khí phía bắc rất tốt.
商店在我家北边。
Shāngdiàn zài wǒ jiā běibiān.
Cửa hàng ở phía bắc nhà tôi.
北边的风景很美。
Běibiān de fēngjǐng hěn měi.
Phong cảnh phía bắc rất đẹp.
我们住在城市的北边。
Wǒmen zhù zài chéngshì de běibiān.
Chúng tôi sống ở phía bắc thành phố.
北边有很多高楼。
Běibiān yǒu hěn duō gāolóu.
Phía bắc có nhiều tòa nhà cao tầng.
超市在银行的北边。
Chāoshì zài yínháng de běibiān.
Siêu thị ở phía bắc ngân hàng.
北边的地区发展很快。
Běibiān de dìqū fāzhǎn hěn kuài.
Khu vực phía bắc phát triển nhanh.
北边比较凉快。
Běibiān bǐjiào liángkuai.
Phía bắc mát hơn.
北边有一个湖。
Běibiān yǒu yí gè hú.
Phía bắc có một cái hồ.
他在北边等你。
Tā zài běibiān děng nǐ.
Anh ấy đang đợi bạn phía bắc.
北边的街道很干净。
Běibiān de jiēdào hěn gānjìng.
Đường phố phía bắc rất sạch.
车停在北边。
Chē tíng zài běibiān.
Xe đậu phía bắc.
北边离这里很远。
Běibiān lí zhèlǐ hěn yuǎn.
Phía bắc cách đây rất xa.
北边有地铁站。
Běibiān yǒu dìtiězhàn.
Phía bắc có ga tàu điện ngầm.
他家在北边的村子里。
Tā jiā zài běibiān de cūnzi lǐ.
Nhà anh ấy ở làng phía bắc.
北边比较安全。
Běibiān bǐjiào ānquán.
Phía bắc tương đối an toàn.
北边的灯很亮。
Běibiān de dēng hěn liàng.
Đèn phía bắc rất sáng.
我们往北边走吧。
Wǒmen wǎng běibiān zǒu ba.
Chúng ta đi về phía bắc nhé.
北边 / 北邊 (giản thể / phồn thể) đọc là běibiān.
Đây là danh từ chỉ phương vị, nghĩa là phía Bắc, bên phía Bắc, hướng Bắc của một địa điểm hay khu vực.
Phân tích từng chữ Hán
北 – běi
Nghĩa: Bắc, hướng Bắc.
Âm Hán Việt: bắc.
Bộ thủ: 匕 – bộ số 21.
Tổng số nét: 5.
Giản thể / phồn thể: giống nhau.
Loại chữ: tượng hình (hai người quay lưng → phát triển thành nghĩa Bắc).
边 / 邊 – biān
Giản thể: 边
Phồn thể: 邊
Nghĩa: bên, phía, rìa, cạnh.
Âm Hán Việt: biên.
边 (giản thể)
Bộ thủ: 辶 (sước) – bộ số 162.
Tổng số nét: 5.
邊 (phồn thể)
Bộ thủ: 辶 – bộ số 162.
Tổng số nét: 18.
Biên biểu thị vị trí ở cạnh, ở một phía.
Nghĩa tổng hợp của 北边
→ bên phía Bắc, nhấn mạnh vị trí.
So sánh nhanh:
北 = hướng Bắc (khái niệm phương hướng)
北边 = vị trí phía Bắc của một nơi cụ thể
Ví dụ:
学校北边 = phía Bắc của trường.
Loại từ & cách dùng ngữ pháp
Thường dùng trong kết cấu:
A 的北边 → phía Bắc của A
在北边 → ở phía Bắc
往北边走 → đi về phía Bắc
Mẫu câu cơ bản
学校的北边有一家超市。
Xuéxiào de běibiān yǒu yì jiā chāoshì.
Phía Bắc của trường có một siêu thị.
他站在北边。
Tā zhàn zài běibiān.
Anh ấy đứng ở phía Bắc.
40 ví dụ (phiên âm + nghĩa tiếng Việt)
学校北边是公园。
Xuéxiào běibiān shì gōngyuán.
Phía Bắc trường là công viên.
我们家在城北边。
Wǒmen jiā zài chéng běibiān.
Nhà chúng tôi ở phía Bắc thành phố.
北边有一条河。
Běibiān yǒu yì tiáo hé.
Phía Bắc có một con sông.
他住在北边。
Tā zhù zài běibiān.
Anh ấy sống ở phía Bắc.
商店在北边。
Shāngdiàn zài běibiān.
Cửa hàng ở phía Bắc.
北边的天气很冷。
Běibiān de tiānqì hěn lěng.
Thời tiết phía Bắc rất lạnh.
工厂的北边是山。
Gōngchǎng de běibiān shì shān.
Phía Bắc của nhà máy là núi.
北边比较安静。
Běibiān bǐjiào ānjìng.
Phía Bắc tương đối yên tĩnh.
往北边走。
Wǎng běibiān zǒu.
Đi về phía Bắc.
北边有什么?
Běibiān yǒu shénme?
Phía Bắc có gì?
停车场在北边。
Tíngchēchǎng zài běibiān.
Bãi đỗ xe ở phía Bắc.
医院北边是银行。
Yīyuàn běibiān shì yínháng.
Phía Bắc bệnh viện là ngân hàng.
北边的人很多。
Běibiān de rén hěn duō.
Người ở phía Bắc rất nhiều.
北边的路不好走。
Běibiān de lù bù hǎo zǒu.
Đường phía Bắc không dễ đi.
孩子们跑到北边去了。
Háizimen pǎo dào běibiān qù le.
Bọn trẻ chạy sang phía Bắc rồi.
北边的房子很新。
Běibiān de fángzi hěn xīn.
Nhà phía Bắc rất mới.
公司北边有地铁站。
Gōngsī běibiān yǒu dìtiě zhàn.
Phía Bắc công ty có ga tàu điện ngầm.
超市在我们学校的北边。
Chāoshì zài wǒmen xuéxiào de běibiān.
Siêu thị ở phía Bắc trường chúng tôi.
他们往北边看。
Tāmen wǎng běibiān kàn.
Họ nhìn về phía Bắc.
北边太远了。
Běibiān tài yuǎn le.
Phía Bắc xa quá.
河的北边是农田。
Hé de běibiān shì nóngtián.
Phía Bắc con sông là ruộng.
北边有很多树。
Běibiān yǒu hěn duō shù.
Phía Bắc có nhiều cây.
他从北边来。
Tā cóng běibiān lái.
Anh ấy đến từ phía Bắc.
北边灯很亮。
Běibiān dēng hěn liàng.
Đèn phía Bắc rất sáng.
图书馆的北边有食堂。
Túshūguǎn de běibiān yǒu shítáng.
Phía Bắc thư viện có nhà ăn.
北边风大。
Běibiān fēng dà.
Phía Bắc gió mạnh.
他们搬到北边了。
Tāmen bān dào běibiān le.
Họ chuyển đến phía Bắc rồi.
北边的商店比较便宜。
Běibiān de shāngdiàn bǐjiào piányi.
Cửa hàng phía Bắc rẻ hơn.
一、“北边” trong tiếng Trung là gì?
北边 (běibiān) trong tiếng Trung có nghĩa là phía Bắc, phía ở phía Bắc, hướng Bắc – dùng để chỉ vị trí địa lý, một phía của địa điểm theo hướng Bắc.
Ví dụ:
北京在城市的北边。
→ Bắc Kinh nằm ở phía Bắc của thành phố.
二、Hình thức chữ viết
Giản thể: 北边
Phồn thể: 北邊
→ Chữ 北边 trong giản thể là 北 + 边; trong phồn thể là 北 + 邊.
三、Phân tích từng chữ Hán
- Chữ 北
a) Nghĩa cơ bản
Phía Bắc, hướng Bắc
b) Bộ thủ
Bộ thủ: 北
Theo hệ thống 214 bộ thủ, 北 là bộ tự thân, đại diện cho phương hướng Bắc.
c) Cấu tạo chữ
Hội ý – hình tượng hóa hai người quay lưng với nhau → quay lưng hướng về phía Bắc.
d) Số nét
5 nét
e) Âm Hán-Việt
bắc
- Chữ 边 (giản thể) / 邊 (phồn thể)
a) Nghĩa cơ bản
Bên, cạnh, cạnh bên, mép, rìa
b) Bộ thủ
Giản thể 边:
Bộ thủ: 辶 (bộ Sước – bộ đi đường)
辶 biểu thị di chuyển, đi lại, liên quan vị trí, cạnh
Phồn thể 邊:
Bộ thủ: ⻌ (bộ Sước biến thể, vẫn liên quan “đi/ di chuyển”)
c) Cấu tạo chữ
Giản thể 边:
Radical 辶 (vận tốc đi lại) + 㫃 (thành phần âm)
Phồn thể 邊:
Radical ⻌ + 立 + 未 + 辛
→ phức tạp hơn, nhưng nghĩa vẫn là “phía mép, cạnh”.
d) Số nét
Giản thể 边: 6 nét
Phồn thể 邊: 12 nét
e) Âm Hán-Việt
biên
四、Nghĩa tổng hợp của “北边 / 北邊”
北: phía Bắc
边 / 邊: cạnh, bên
→ 北边 / 北邊 = phía Bắc, ở phía Bắc, phía ở bên Bắc của một địa điểm.
五、Từ loại và chức năng ngữ pháp
- Trạng ngữ (状语) chỉ phương hướng
Dùng để chỉ vị trí khi làm trạng ngữ chỉ phương hướng trong câu.
- Danh từ chỉ vị trí / khu vực
Khi đứng một mình, 北边 có thể là danh từ chỉ vị trí.
六、Mẫu câu ngữ pháp cơ bản
Mẫu A: A + 在 + B 的 + 北边
Vị trí A ở phía Bắc của B.
例句:
学校在城市的北边。
→ Trường học ở phía Bắc thành phố.
Mẫu B: 从 + 地点 + 往 + 北边 + 走
Đi từ … về phía Bắc.
例句:
从这里往北边走。
→ Từ đây đi về phía Bắc.
七、40 câu ví dụ với “北边 / 北邊”
Mỗi câu có pinyin và tiếng Việt.
学校在城市的北边。
Xuéxiào zài chéngshì de běibiān.
→ Trường học ở phía Bắc thành phố.
北京在中国的北边。
Běijīng zài Zhōngguó de běibiān.
→ Bắc Kinh nằm ở phía Bắc của Trung Quốc.
我家在村子的北边。
Wǒ jiā zài cūnzi de běibiān.
→ Nhà tôi ở phía Bắc làng.
北边有一座山。
Běibiān yǒu yí zuò shān.
→ Phía Bắc có một ngọn núi.
请往北边走。
Qǐng wǎng běibiān zǒu.
→ Xin hãy đi về phía Bắc.
我们住在城市北边。
Wǒmen zhù zài chéngshì běibiān.
→ Chúng tôi sống ở phía Bắc thành phố.
北边的天气很冷。
Běibiān de tiānqì hěn lěng.
→ Thời tiết phía Bắc rất lạnh.
北边有一条河。
Běibiān yǒu yì tiáo hé.
→ Phía Bắc có một con sông.
那个地方在北边。
Nà gè dìfāng zài běibiān.
→ Nơi đó ở phía Bắc.
从这儿往北边看。
Cóng zhèr wǎng běibiān kàn.
→ Nhìn từ đây về phía Bắc.
我们从北边回来。
Wǒmen cóng běibiān huílái.
→ Chúng tôi trở về từ phía Bắc.
北边是农田。
Běibiān shì nóngtián.
→ Phía Bắc là cánh đồng.
北边不太好走。
Běibiān bù tài hǎo zǒu.
→ Con đường phía Bắc không dễ đi.
北边的房子很旧。
Běibiān de fángzi hěn jiù.
→ Nhà phía Bắc rất cũ.
这条路往北边延伸。
Zhè tiáo lù wǎng běibiān yánshēn.
→ Con đường này kéo dài về phía Bắc.
我向北边跑。
Wǒ xiàng běibiān pǎo.
→ Tôi chạy về phía Bắc.
北边有公园。
Běibiān yǒu gōngyuán.
→ Phía Bắc có công viên.
他家的花园在北边。
Tā jiā de huāyuán zài běibiān.
→ Vườn nhà anh ấy ở phía Bắc.
北边的风很大。
Běibiān de fēng hěn dà.
→ Gió phía Bắc rất mạnh.
他们往北边走去。
Tāmen wǎng běibiān zǒu qù.
→ Họ đi về phía Bắc.
北边的树很多。
Běibiān de shù hěn duō.
→ Có nhiều cây phía Bắc.
我们的学校在城区北边。
Wǒmen de xuéxiào zài chéngqū běibiān.
→ Trường của chúng tôi ở phía Bắc khu đô thị.
北边有很多房子。
Běibiān yǒu hěn duō fángzi.
→ Phía Bắc có rất nhiều nhà.
北边的景色很美。
Běibiān de jǐngsè hěn měi.
→ Phía Bắc phong cảnh rất đẹp.
北边是另外一个村子。
Běibiān shì lìngwài yí gè cūnzi.
→ Phía Bắc là một ngôi làng khác.
他们从学校的北边回家。
Tāmen cóng xuéxiào de běibiān huí jiā.
→ Họ về nhà từ phía Bắc trường học.
北边可以看到大海。
Běibiān kěyǐ kàn dào dàhǎi.
→ Phía Bắc có thể nhìn thấy biển lớn.
北边的空气很新鲜。
Běibiān de kōngqì hěn xīnxiān.
→ Không khí phía Bắc rất trong lành.
我喜欢住在北边。
Wǒ xǐhuan zhù zài běibiān.
→ Tôi thích sống ở phía Bắc.
北边的房价比较高。
Běibiān de fángjià bǐjiào gāo.
→ Giá nhà phía Bắc khá cao.
北边有一条小路。
Běibiān yǒu yì tiáo xiǎolù.
→ Phía Bắc có một con đường nhỏ.
大桥通向北边。
Dàqiáo tōng xiàng běibiān.
→ Cây cầu dẫn về phía Bắc.
北边的学校很大。
Běibiān de xuéxiào hěn dà.
→ Trường phía Bắc rất lớn.
他们站在北边聊天。
Tāmen zhàn zài běibiān liáotiān.
→ Họ đứng phía Bắc nói chuyện.
北边的市场很热闹。
Běibiān de shìchǎng hěn rènào.
→ Chợ phía Bắc rất nhộn nhịp.
再往北边一点就是河。
Zài wǎng běibiān yìdiǎn jiù shì hé.
→ Đi thêm chút về phía Bắc là sông.
北边的温度很低。
Běibiān de wēndù hěn dī.
→ Nhiệt độ phía Bắc rất thấp.
我们在北边等你。
Wǒmen zài běibiān děng nǐ.
→ Chúng tôi đợi bạn ở phía Bắc.
你家的北边是什么?
Nǐ jiā de běibiān shì shénme?
→ Phía Bắc nhà bạn là gì?
北边就是山顶。
Běibiān jiù shì shāndǐng.
→ Phía Bắc chính là đỉnh núi.
八、Tóm tắt ngữ pháp và ngôn ngữ học
Thuộc tính Nội dung
Giản thể 北边
Phồn thể 北邊
Pinyin běibiān
Âm Hán-Việt bắc biên
Bộ thủ chữ 北 北 (theo 214 bộ thủ)
Bộ thủ chữ 边 辶 (bộ Sước)
Số nét chữ 北 5
Số nét chữ 边 6 (giản thể)
Loại từ Danh từ / Trạng ngữ chỉ phương hướng
Nghĩa Phía Bắc, cạnh phía Bắc
1) Tổng quan từ: 北边
Hán tự: 北边
Pinyin: běibiān (běi + biān)
Ý nghĩa tổng quát: “phía bắc”, “bên bắc”, “vùng phía bắc / mép phía bắc / cạnh phía bắc” — dùng để chỉ vị trí/ phương hướng (tương đương với 北边 / 北面 / 北方 tùy ngữ cảnh, nhưng sắc thái khác nhau nhẹ).
Loại từ: tổ hợp từ chỉ phương hướng / vị trí → thường đóng vai trò danh từ chỉ nơi chốn / phó từ chỉ hướng trong câu (ví dụ: 我家在北边。/ 我往北边走。).
2) Phân tích từng chữ (cặn kẽ)
A. 字:北
Pinyin: běi.
Âm Hán-Việt: bắc.
Nghĩa cơ bản: phương Bắc; hướng bắc; (mở rộng) dùng trong các từ ghép chỉ miền/bán cầu (北方, 北极…).
Loại chữ / nguồn gốc: chữ 会意 / 象形 (cổ: hình hai người quay lưng → ý “phân tách, quay lưng”, về sau nghĩa chuyển thành chỉ hướng Bắc).
Cấu tạo / kết cấu: trái-phải/左右结构(trong bố cục hiện đại chữ có hai phần đối xứng).
Bộ thủ (radical): 匕 (theo phần lớn từ điển hiện đại, bộ匕 — bạn có thể tra bộ này trong danh sách 214 bộ thủ). (Mình đã đối chiếu mục “匕” và chữ 北 trên tài liệu bộ thủ).
Số nét: 5 nét.
Thứ tự & tên các nét (theo cách gọi phổ thông):
竖 (shù) — sổ dọc
横 (héng) — ngang
提 (tí) — nâng (hoặc ㇀)
撇 (piě) — phiệt (xiên trái)
竖弯钩 / 竖弯钩 (shù wān gōu) — sổ uốn móc (kết thúc).
(Minh họa stroke-order có trên từ điển chữ Hán; mình khuyến nghị xem animation khi luyện viết).
Giản thể / Phồn thể: 北 không đổi (giản = phồn = 北).
Ví dụ dùng độc lập: 北方 (běifāng) — phương Bắc; 北极 (běijí) — Bắc Cực; 败北 (bàiběi) — thất bại.
B. 字:边
Pinyin: biān.
Âm Hán-Việt: biên.
Nghĩa cơ bản: mép, cạnh, ven, rìa; bên (adjacent side) — dùng trong từ như 河边 (hébiān — ven sông), 墙边 (qiángbiān — mép tường).
Giản thể / Phồn thể: 简体:边 — 繁体:邊 (邊 là chữ truyền thống/phiên bản phức tạp hơn).
Bộ thủ (radical): 辶 (chuò / chuò bộ “走之旁 / 辶” — bộ “sước/tiến đi”, thường xuất hiện ở bộ phó bên trái/bên dưới của nhiều chữ liên quan chuyển động/nhánh). (Mình đã đối chiếu mục 辶 trong danh sách 214 bộ thủ).
Số nét: 5 nét (trong chữ 简体 边).
Thứ tự & tên các nét (tóm tắt):
折(héngzhé / hoặc 横折)/ tùy kiểu mẫu — thường là nét đầu của phần trong;
撇 (piě)
捺 (nà)
折(或点/折)(phần 辶 的起笔)
捺(nà)(收尾)
(Những chỉ dẫn tên nét tùy hệ thống gọi khác nhau; thực hành theo animation để rõ hơn).
Cấu tạo / kết cấu: chữ 边 hiện đại là 半包围结构 / 边旁结构 (phần bên trong + bộ 辶). Trong chữ truyền thống 邊 có nhiều nét hơn (khoảng 18–19 nét tùy chuẩn) — khi tra từ điển bạn sẽ thấy 邊 có cấu trúc phức tạp hơn (bộ thủ vẫn là 辶).
3) Vì sao ghép lại thành 北边 và cách dùng ngữ pháp
Thành tố: 北 (bắc) + 边 (bên/mép) → 北边 = “bên phía bắc / phía bắc” (tương tự 北面, 北方 nhưng nét nghĩa nhỏ khác:
北方 nhấn vào “phương/miền bắc” (khu vực rộng);
北面 / 北边 thường nhấn “phía bắc (của một địa điểm cụ thể)” — ví dụ: 学校北边有公园 (phía bắc trường có công viên).
Loại từ / chức năng: cụm danh từ chỉ vị trí; có thể đóng vai trò bổ ngữ trạng ngữ chỉ nơi chốn (我住在北边;他往北边走).
Lưu ý: Trong văn nói, 北边 và 北面 thường dùng hoán đổi; ở văn viết có thể ưu tiên 北方 cho phạm vi rộng, 北边/北面/北侧/北部 tùy sắc thái.
4) Đã tra 214 bộ thủ — mình đối chiếu
Mình đã mở và kiểm tra danh sách 214 bộ thủ theo link bạn cung cấp để xác nhận bộ 匕 (北), 辶 (边), và bộ 木/子… nếu cần tra chữ khác — link tài liệu bạn gửi nằm ở diễn đàn Học tiếng Trung online.
5) 40 câu ví dụ (mỗi câu: Hán tự → pinyin → dịch tiếng Việt)
Mình chuẩn bị 40 câu có 北边 đóng vai trò vị trí/hướng — đa dạng ngữ cảnh: hỏi đường, mô tả địa lý, thời tiết, hoạt động, so sánh, yêu cầu, v.v.
我家在学校的北边。
wǒ jiā zài xuéxiào de běibiān.
Nhà tôi ở phía bắc trường.
从这里往北边走五分钟就到。
cóng zhèlǐ wǎng běibiān zǒu wǔ fēnzhōng jiù dào.
Đi từ đây về phía bắc năm phút là đến.
公园在城镇的北边。
gōngyuán zài chéngzhèn de běibiān.
Công viên ở phía bắc thị trấn.
北边的天气比南边冷。
běibiān de tiānqì bǐ nánbiān lěng.
Thời tiết phía bắc lạnh hơn phía nam.
学校的食堂在教学楼的北边。
xuéxiào de shítáng zài jiàoxuélóu de běibiān.
Nhà ăn trường ở phía bắc tòa giảng đường.
我看到北边有一条小河。
wǒ kàn dào běibiān yǒu yì tiáo xiǎohé.
Tôi thấy phía bắc có một con sông nhỏ.
请把车停在停车场的北边。
qǐng bǎ chē tíng zài tíngchēchǎng de běibiān.
Hãy đỗ xe ở phía bắc bãi đậu xe.
北边那条街很热闹。
běibiān nà tiáo jiē hěn rènao.
Đường phía bắc đó rất náo nhiệt.
我们的办公室在大楼的北边。
wǒmen de bàngōngshì zài dàlóu de běibiān.
Văn phòng chúng tôi ở phía bắc tòa nhà.
天气预报说北边会下雪。
tiānqì yùbào shuō běibiān huì xià xuě.
Dự báo thời tiết nói phía bắc sẽ có tuyết.
北边的风景非常漂亮。
běibiān de fēngjǐng fēicháng piàoliang.
Phong cảnh phía bắc rất đẹp.
我们把帐篷搭在营地的北边。
wǒmen bǎ zhàngpéng dā zài yíngdì de běibiān.
Chúng tôi dựng lều ở phía bắc khu trại.
医院的北边有一家药店。
yīyuàn de běibiān yǒu yì jiā yàodiàn.
Ở phía bắc bệnh viện có một hiệu thuốc.
他家在城市北边的郊区。
tā jiā zài chéngshì běibiān de jiāoqū.
Nhà anh ấy ở vùng ngoại ô phía bắc thành phố.
请向北边那个蓝色建筑走。
qǐng xiàng běibiān nà gè lán sè jiànzhù zǒu.
Hãy đi về phía tòa nhà màu xanh ở phía bắc.
北边的道路修好了,可以通车了。
běibiān de dàolù xiū hǎo le, kěyǐ tōng chē le.
Đường phía bắc đã sửa xong, có thể lưu thông.
在地图上,北边在上方。
zài dìtú shàng, běibiān zài shàngfāng.
Trên bản đồ, phía bắc ở phía trên.
学校北边有一棵很大的树。
xuéxiào běibiān yǒu yì kē hěn dà de shù.
Phía bắc trường có một cây rất lớn.
北边的房租比南边贵。
běibiān de fángzū bǐ nánbiān guì.
Giá thuê nhà phía bắc đắt hơn phía nam.
我们打算把花园移到北边。
wǒmen dǎsuàn bǎ huāyuán yí dào běibiān.
Chúng tôi định dời vườn sang phía bắc.
从教室窗户可以看到北边的山。
cóng jiàoshì chuānghù kěyǐ kàn dào běibiān de shān.
Từ cửa sổ lớp có thể nhìn thấy núi phía bắc.
北边那家店早上开门很早。
běibiān nà jiā diàn zǎoshang kāimén hěn zǎo.
Cửa hàng phía bắc mở cửa rất sớm buổi sáng.
他家在北边,所以每天要坐一小时车。
tā jiā zài běibiān, suǒyǐ měitiān yào zuò yì xiǎoshí chē.
Nhà anh ấy ở phía bắc, nên mỗi ngày phải ngồi xe một tiếng.
北边有个新的商业中心。
běibiān yǒu gè xīn de shāngyè zhōngxīn.
Ở phía bắc có một trung tâm thương mại mới.
天桥连接南方和北边。
tiānqiáo liánjiē nánfāng hé běibiān.
Cầu vượt nối phần phía nam và phía bắc.
她把窗户朝北边打开,希望凉快些。
tā bǎ chuānghù cháo běibiān dǎkāi, xīwàng liángkuai xiē.
Cô ấy mở cửa sổ về phía bắc hy vọng mát hơn.
北边的超市七点就开始营业。
běibiān de chāoshì qī diǎn jiù kāishǐ yíngyè.
Siêu thị phía bắc mở bán từ 7 giờ.
我们从北边的入口进去。
wǒmen cóng běibiān de rùkǒu jìnqù.
Chúng tôi vào từ lối vào phía bắc.
这里的北边常常刮强风。
zhèlǐ de běibiān chángcháng guā qiáng fēng.
Phía bắc ở đây thường có gió mạnh.
北边那条小路通向村庄。
běibiān nà tiáo xiǎolù tōng xiàng cūnzhuāng.
Con đường nhỏ phía bắc dẫn đến làng.
建筑工地位于学校北边。
jiànzhù gōngdì wèiyú xuéxiào běibiān.
Công trường xây dựng nằm phía bắc trường.
北边的空气比南边清新。
běibiān de kōngqì bǐ nánbiān qīngxīn.
Không khí phía bắc trong lành hơn phía nam.
他们把展览放在北边大厅。
tāmen bǎ zhǎnlǎn fàng zài běibiān dàtīng.
Họ đặt triển lãm ở tiền sảnh phía bắc.
我常常到北边的市场买菜。
wǒ chángcháng dào běibiān de shìchǎng mǎi cài.
Tôi thường đến chợ phía bắc mua rau.
北边那栋楼正在修理外墙。
běibiān nà dòng lóu zhèngzài xiūlǐ wàiqiáng.
Tòa nhà phía bắc đang sửa mặt ngoài tường.
在地图上,红点标出北边的位置。
zài dìtú shàng, hóng diǎn biāo chū běibiān de wèizhì.
Trên bản đồ, chấm đỏ đánh dấu vị trí phía bắc.
北边入口旁有个公共电话。
běibiān rùkǒu páng yǒu gè gōnggòng diànhuà.
Bên cạnh lối vào phía bắc có một điện thoại công cộng.
他指着北边说那是他的家乡。
tā zhǐ zhe běibiān shuō nà shì tā de jiāxiāng.
Anh ấy chỉ về phía bắc và nói đó là quê hương anh.
学校北边新开了一家咖啡馆。
xuéxiào běibiān xīn kāi le yì jiā kāfēiguǎn.
Phía bắc trường mới mở một quán cà phê.
我们计划明天去北边远足。
wǒmen jìhuà míngtiān qù běibiān yuǎnzú.
Chúng tôi dự định mai đi dã ngoại về phía bắc.
I. 北边 tiếng Trung là gì?
北边
Phiên âm: běi biān
Ý nghĩa:
Phía bắc, bên phía bắc, vùng phía bắc.
Chỉ phương hướng hoặc khu vực nằm về hướng bắc so với vị trí nào đó.
Ví dụ nghĩa:
北边的城市 = thành phố phía bắc
房子的北边 = phía bắc của ngôi nhà
Loại từ:
Danh từ chỉ phương vị (方位名词)
II. Giải thích từng chữ Hán
====================
Chữ 北
Giản thể: 北
Phồn thể: 北 (giống nhau)
Phiên âm: běi
Âm Hán Việt: Bắc
Nghĩa:
Phía bắc
Bắc phương
Trái hướng (trong cổ văn còn nghĩa quay lưng)
Nguồn gốc:
Giáp cốt văn mô tả hình hai người quay lưng vào nhau → biểu thị “quay lưng” → sau phát triển thành nghĩa phương hướng Bắc (vì người xưa quay lưng về hướng Bắc).
Cấu tạo chữ:
Chữ tượng hình biến thể.
Bộ thủ:
匕 (bộ Chủy) — bộ số 21 trong 214 bộ thủ.
Số nét:
5 nét
Loại từ:
Danh từ (phương hướng), đôi khi dùng làm tính từ chỉ khu vực.
====================
- Chữ 边
Giản thể: 边
Phồn thể: 邊
Phiên âm: biān
Âm Hán Việt: Biên
Nghĩa:
Bên, phía, cạnh
Biên giới
Mép, rìa
Cấu tạo:
Hình thanh:
辶 (bộ Sước) → chỉ liên quan di chuyển, vị trí
Phần còn lại làm thành phần biểu âm.
Bộ thủ:
辶 (bộ Sước / bộ đi) — bộ số 162 trong 214 bộ thủ.
Số nét:
Giản thể 边: 5 nét
Phồn thể 邊: 18 nét
Loại từ:
Danh từ chỉ vị trí, phương vị.
III. Nghĩa tổng hợp của từ 北边
北 (phía bắc) + 边 (bên, phía)
=> 北边 = phía bắc, bên phía bắc.
Đây là danh từ phương vị, thường dùng sau danh từ địa điểm.
Ví dụ:
学校的北边 = phía bắc của trường học
IV. Cách dùng ngữ pháp
Cấu trúc:
Địa điểm + 的 + 北边
Ví dụ:
公司 的 北边
gōngsī de běibiān
phía bắc của công ty
Làm trạng ngữ chỉ hướng:
往北边走
wǎng běibiān zǒu
đi về phía bắc
V. Mẫu câu cơ bản
北边有什么?
Běibiān yǒu shénme?
Phía bắc có gì?
我住在城市北边。
Wǒ zhù zài chéngshì běibiān.
Tôi sống ở phía bắc thành phố.
VI. 40 ví dụ (có phiên âm + nghĩa tiếng Việt)
北边很冷。
Běibiān hěn lěng.
Phía bắc rất lạnh.
他住在北边。
Tā zhù zài běibiān.
Anh ấy sống phía bắc.
北边有山。
Běibiān yǒu shān.
Phía bắc có núi.
我们往北边走。
Wǒmen wǎng běibiān zǒu.
Chúng ta đi về phía bắc.
学校北边是公园。
Xuéxiào běibiān shì gōngyuán.
Phía bắc trường là công viên.
北边天气冷。
Běibiān tiānqì lěng.
Thời tiết phía bắc lạnh.
城市北边发展快。
Chéngshì běibiān fāzhǎn kuài.
Phía bắc thành phố phát triển nhanh.
河在村子的北边。
Hé zài cūnzi de běibiān.
Con sông ở phía bắc làng.
北边风大。
Běibiān fēng dà.
Phía bắc gió lớn.
北边有很多工厂。
Běibiān yǒu hěn duō gōngchǎng.
Phía bắc có nhiều nhà máy.
我去北边出差。
Wǒ qù běibiān chūchāi.
Tôi đi công tác phía bắc.
北边的路不好走。
Běibiān de lù bù hǎo zǒu.
Đường phía bắc khó đi.
北边有森林。
Běibiān yǒu sēnlín.
Phía bắc có rừng.
他来自北边。
Tā láizì běibiān.
Anh ấy đến từ phía bắc.
北边人口多。
Běibiān rénkǒu duō.
Dân số phía bắc đông.
我喜欢北边的风景。
Wǒ xǐhuan běibiān de fēngjǐng.
Tôi thích phong cảnh phía bắc.
北边有一条河。
Běibiān yǒu yì tiáo hé.
Phía bắc có một con sông.
商店在北边。
Shāngdiàn zài běibiān.
Cửa hàng ở phía bắc.
北边比较安静。
Běibiān bǐjiào ānjìng.
Phía bắc khá yên tĩnh.
北边的房子很新。
Běibiān de fángzi hěn xīn.
Nhà phía bắc rất mới.
北边正在建设。
Běibiān zhèngzài jiànshè.
Phía bắc đang xây dựng.
北边适合旅游。
Běibiān shìhé lǚyóu.
Phía bắc thích hợp du lịch.
北边气温低。
Běibiān qìwēn dī.
Nhiệt độ phía bắc thấp.
车站在北边。
Chēzhàn zài běibiān.
Nhà ga ở phía bắc.
北边的学校很多。
Běibiān de xuéxiào hěn duō.
Phía bắc có nhiều trường học.
北边交通方便。
Běibiān jiāotōng fāngbiàn.
Giao thông phía bắc thuận tiện.
北边有湖。
Běibiān yǒu hú.
Phía bắc có hồ.
北边空气好。
Běibiān kōngqì hǎo.
Không khí phía bắc tốt.
我们看向北边。
Wǒmen kàn xiàng běibiān.
Chúng tôi nhìn về phía bắc.
北边比较冷清。
Běibiān bǐjiào lěngqīng.
Phía bắc khá vắng.
北边山多。
Běibiān shān duō.
Phía bắc nhiều núi.
北边有机场。
Běibiān yǒu jīchǎng.
Phía bắc có sân bay.
北边正在下雪。
Běibiān zhèngzài xiàxuě.
Phía bắc đang có tuyết.
北边资源丰富。
Běibiān zīyuán fēngfù.
Tài nguyên phía bắc phong phú.
北边经济发展快。
Běibiān jīngjì fāzhǎn kuài.
Kinh tế phía bắc phát triển nhanh.
北边的市场很大。
Běibiān de shìchǎng hěn dà.
Thị trường phía bắc lớn.
北边常常刮风。
Běibiān chángcháng guā fēng.
Phía bắc thường có gió.
北边有高速公路。
Běibiān yǒu gāosù gōnglù.
Phía bắc có đường cao tốc.
北边距离这里很远。
Běibiān jùlí zhèlǐ hěn yuǎn.
Phía bắc cách đây rất xa.
北边正在发展工业。
Běibiān zhèngzài fāzhǎn gōngyè.
Phía bắc đang phát triển công nghiệp.
一、北边 tiếng Trung là gì?
Phiên âm: běi biān
Nghĩa tiếng Việt: phía Bắc, bên phía Bắc, vùng phía Bắc
Đây là từ chỉ phương hướng + vị trí không gian, dùng rất phổ biến trong khẩu ngữ và văn viết.
Ví dụ cơ bản:
北边很冷。
Běibiān hěn lěng.
Phía Bắc rất lạnh.
二、Giải thích chi tiết từng chữ Hán
- Chữ 北
1.1 Thông tin cơ bản
Chữ Hán giản thể: 北
Chữ Hán phồn thể: 北 (không đổi)
Phiên âm: běi
Âm Hán Việt: Bắc
Nghĩa gốc:
phương Bắc
phía sau lưng (nghĩa cổ)
1.2 Nguồn gốc & cấu tạo chữ
Chữ 北 là chữ tượng hình cổ.
Hình giáp cốt văn vẽ hai người quay lưng vào nhau, biểu thị nghĩa “quay lưng”. Sau này mượn nghĩa để chỉ hướng Bắc.
→ Trong cổ văn:
北 = quay lưng
背 (bèi) = lưng (được thêm bộ 肉 để phân biệt nghĩa).
1.3 Bộ thủ
Bộ: 匕 (Bộ 21 — 匕 bộ / Chủy) trong hệ 214 bộ thủ.
1.4 Số nét
Tổng số nét: 5 nét
1.5 Vai trò ngữ pháp
Danh từ: phương hướng
Định ngữ chỉ vị trí
Ví dụ:
北方 (miền Bắc)
北风 (gió Bắc)
- Chữ 边
2.1 Thông tin cơ bản
Giản thể: 边
Phồn thể: 邊
Phiên âm: biān
Âm Hán Việt: Biên
Nghĩa:
bên
phía
rìa
khu vực
2.2 Cấu tạo chữ
Giản thể 边 gồm:
辶 (sước) → liên quan di chuyển / vị trí
力 (lực) → thành phần biểu âm giản hóa
Phồn thể 邊 gồm:
辶 (đi lại)
自 + 穴 + 方 (thành phần biểu âm cổ)
=> Ý nghĩa phát triển thành: vị trí ở rìa hoặc một phía nào đó.
2.3 Bộ thủ
Bộ: 辶 (Bộ 162 — Sước / đi xa)
Theo hệ 214 bộ thủ Khang Hy, các chữ có 辶 thường liên quan di chuyển hoặc phương vị.
2.4 Số nét
边 (giản thể): 5 nét
邊 (phồn thể): 18 nét
2.5 Từ loại
Danh từ vị trí
Hậu tố phương hướng
Ví dụ:
左边 (bên trái)
外边 (bên ngoài)
三、Ý nghĩa của từ 北边
Cấu trúc từ
北 + 边
北 = hướng Bắc
边 = phía / bên
→ 北边 = phía Bắc
Sắc thái
Khẩu ngữ tự nhiên hơn 北方
Thường dùng khi nói vị trí cụ thể, gần người nói.
So sánh:
Từ Nghĩa Sắc thái
北 Bắc hướng chung
北方 miền Bắc khu vực địa lý
北边 phía Bắc vị trí cụ thể
Ví dụ:
学校北边有公园。
Phía Bắc trường học có công viên.
四、Loại từ & chức năng ngữ pháp
Danh từ phương vị (方位名词)
Cấu trúc thường gặp:
Địa điểm + 北边
在 + địa điểm + 北边
从 + 北边 + 来
北边 + 的 + danh từ
Ví dụ:
房子北边
在城市北边
五、Mẫu câu thường dùng
A 在 B 北边
北边 + 很 + tính từ
从北边来
北边的 + danh từ
六、40 ví dụ câu (có phiên âm + dịch nghĩa)
我家在城市北边。
Wǒ jiā zài chéngshì běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc thành phố.
北边天气很冷。
Běibiān tiānqì hěn lěng.
Phía Bắc thời tiết rất lạnh.
学校北边有一家超市。
Xuéxiào běibiān yǒu yì jiā chāoshì.
Phía Bắc trường có một siêu thị.
他从北边走过来。
Tā cóng běibiān zǒu guòlái.
Anh ấy đi từ phía Bắc tới.
北边的山很高。
Běibiān de shān hěn gāo.
Núi phía Bắc rất cao.
北边风很大。
Běibiān fēng hěn dà.
Gió phía Bắc rất mạnh.
我们往北边走吧。
Wǒmen wǎng běibiān zǒu ba.
Chúng ta đi về phía Bắc nhé.
河的北边是公园。
Hé de běibiān shì gōngyuán.
Phía Bắc con sông là công viên.
北边住的人不多。
Běibiān zhù de rén bù duō.
Người sống phía Bắc không nhiều.
北边正在下雪。
Běibiān zhèngzài xià xuě.
Phía Bắc đang có tuyết.
北边空气很好。
Běibiān kōngqì hěn hǎo.
Không khí phía Bắc rất tốt.
我来自北边。
Wǒ láizì běibiān.
Tôi đến từ phía Bắc.
北边有一条河。
Běibiān yǒu yì tiáo hé.
Phía Bắc có một con sông.
北边比较安静。
Běibiān bǐjiào ānjìng.
Phía Bắc khá yên tĩnh.
北边的房子很新。
Běibiān de fángzi hěn xīn.
Nhà phía Bắc rất mới.
北边发展很快。
Běibiān fāzhǎn hěn kuài.
Phía Bắc phát triển nhanh.
我喜欢北边的气候。
Wǒ xǐhuan běibiān de qìhòu.
Tôi thích khí hậu phía Bắc.
北边人口很多。
Běibiān rénkǒu hěn duō.
Dân số phía Bắc rất đông.
北边冬天很长。
Běibiān dōngtiān hěn cháng.
Mùa đông phía Bắc rất dài.
北边离这里不远。
Běibiān lí zhèlǐ bù yuǎn.
Phía Bắc không xa đây.
北边有火车站。
Běibiān yǒu huǒchēzhàn.
Phía Bắc có ga tàu.
北边环境不错。
Běibiān huánjìng bú cuò.
Môi trường phía Bắc khá tốt.
北边新开了一家店。
Běibiān xīn kāile yì jiā diàn.
Phía Bắc mới mở một cửa hàng.
北边灯光很亮。
Běibiān dēngguāng hěn liàng.
Đèn phía Bắc rất sáng.
北边比较凉快。
Běibiān bǐjiào liángkuai.
Phía Bắc mát hơn.
北边有很多树。
Běibiān yǒu hěn duō shù.
Phía Bắc có nhiều cây.
北边道路很宽。
Běibiān dàolù hěn kuān.
Đường phía Bắc rất rộng.
北边正在施工。
Běibiān zhèngzài shīgōng.
Phía Bắc đang thi công.
北边比较安全。
Běibiān bǐjiào ānquán.
Phía Bắc an toàn hơn.
北边人很热情。
Běibiān rén hěn rèqíng.
Người phía Bắc rất nhiệt tình.
北边景色很美。
Běibiān jǐngsè hěn měi.
Phong cảnh phía Bắc rất đẹp.
北边开了一家餐厅。
Běibiān kāile yì jiā cāntīng.
Phía Bắc mở một nhà hàng.
北边车不多。
Běibiān chē bù duō.
Xe phía Bắc không nhiều.
北边比较冷清。
Běibiān bǐjiào lěngqīng.
Phía Bắc khá vắng vẻ.
北边的天空很蓝。
Běibiān de tiānkōng hěn lán.
Bầu trời phía Bắc rất xanh.
北边离海很近。
Běibiān lí hǎi hěn jìn.
Phía Bắc gần biển.
北边有学校吗?
Běibiān yǒu xuéxiào ma?
Phía Bắc có trường học không?
北边晚上很安静。
Běibiān wǎnshang hěn ānjìng.
Buổi tối phía Bắc rất yên tĩnh.
北边适合居住。
Běibiān shìhé jūzhù.
Phía Bắc thích hợp sinh sống.
北边正在发展新区。
Běibiān zhèngzài fāzhǎn xīnqū.
Phía Bắc đang phát triển khu mới.
七、Tổng kết trọng tâm
Ý nghĩa cốt lõi:
→ vị trí ở hướng Bắc, phía Bắc của một địa điểm
Đặc điểm quan trọng:
dùng nhiều trong khẩu ngữ
chỉ vị trí cụ thể
là danh từ phương vị
“北边” trong tiếng Trung giản thể là 北边 (běibiān), phồn thể là 北邊 (běibiān), nghĩa là “phía Bắc, bên Bắc, vùng Bắc”.
Từ này chỉ vị trí gần hướng Bắc hoặc miền Bắc.
Phân tích chữ “北” (běi)
Chữ 北 (giản thể và phồn thể giống nhau) thuộc bộ thủ 匕 (bộ số 6 trong 214 bộ thủ), hội ý: hai người “二” quay lưng (丿 + 勹), chỉ “hướng ngược → Bắc”.
Nghĩa chi tiết: Hướng Bắc, miền Bắc; thua chạy Bắc (败北).
Cấu tạo: Trái-phải, tổng 5 nét.
Âm Hán Việt: Bắc.
Phân tích chữ “边” (biān)
Chữ giản thể 边, phồn thể 邊, thuộc bộ thủ 辶 (Xước bộ, bộ số 169 – bộ Sĩ), hình thanh: bộ Xước (辶) chỉ đường; thanh “臱” (mian).
Nghĩa chi tiết: Viền, cạnh, biên giới; bên, cạnh (河边); hậu tố chỉ vị trí (左边); biên (边疆); đồng thời (边吃边走).
Cấu tạo: Bán bao vây (半包围结构), tổng 5 nét (giản thể).
Âm Hán Việt: Biên.
Loại từ và mẫu câu ví dụ
北边 là danh từ vị trí (名词), trạng từ hướng (方位词).
Mẫu câu: 北边很冷。 (Běibiān hěn lěng.) – Phía Bắc rất lạnh.
40 ví dụ câu (với pinyin và dịch tiếng Việt)
Dưới đây là 40 ví dụ sử dụng “北边”, dựa trên các câu mẫu phổ biến.
北边有山。 (Běibiān yǒu shān.) – Phía Bắc có núi.
房子北边是花园。 (Fángzi běibiān shì huāyuán.) – Phía Bắc nhà là vườn hoa.
北边下雪了。 (Běibiān xià xuě le.) – Phía Bắc tuyết rơi rồi.
窗户在北边。 (Chuānghu zài běibiān.) – Cửa sổ ở phía Bắc.
北边冷多风。 (Běibiān lěng duō fēng.) – Phía Bắc lạnh nhiều gió.
公园北边有湖。 (Gōngyuán běibiān yǒu hú.) – Phía Bắc công viên có hồ.
超市在北边。 (Chāoshì zài běibiān.) – Siêu thị ở phía Bắc.
北边树很多。 (Běibiān shù hěn duō.) – Phía Bắc nhiều cây.
学校北边是路。 (Xuéxiào běibiān shì lù.) – Phía Bắc trường là đường.
北边房间大。 (Běibiān fángjiān dà.) – Phòng phía Bắc lớn.
向北边走。 (Xiàng běibiān zǒu.) – Đi về phía Bắc.
北边邻居好。 (Běibiān línjū hǎo.) – Hàng xóm phía Bắc tốt.
山在北边。 (Shān zài běibiān.) – Núi ở phía Bắc.
北边有河。 (Běibiān yǒu hé.) – Phía Bắc có sông.
城市北边郊区。 (Chéngshì běibiān jiāoqū.) – Phía Bắc thành phố là ngoại ô.
北边风大。 (Běibiān fēng dà.) – Phía Bắc gió lớn.
桌子北边坐。 (Zhuōzi běibiān zuò.) – Ngồi phía Bắc bàn.
北边门开着。 (Běibiān mén kāizhe.) – Cửa phía Bắc mở.
田地在北边。 (Tiándì zài běibiān.) – Ruộng ở phía Bắc.
北边天空蓝。 (Běibiān tiānkōng lán.) – Bầu trời phía Bắc xanh.
酒店北边餐厅。 (Jiǔdiàn běibiān cāntīng.) – Nhà hàng phía Bắc khách sạn.
北边车多。 (Běibiān chē duō.) – Phía Bắc xe nhiều.
墙北边花。 (Qiáng běibiān huā.) – Hoa phía Bắc tường.
北边阳光少。 (Běibiān yángguāng shǎo.) – Phía Bắc ít nắng.
村子北边桥。 (Cūnzǐ běibiān qiáo.) – Cầu phía Bắc làng.
北边小孩玩。 (Běibiān xiǎohái wán.) – Trẻ em phía Bắc chơi.
路北边商店。 (Lù běibiān shāngdiàn.) – Cửa hàng phía Bắc đường.
北边安静。 (Běibiān ānjìng.) – Phía Bắc yên tĩnh.
花园在北边。 (Huāyuán zài běibiān.) – Vườn ở phía Bắc.
北边鸟叫。 (Běibiān niǎo jiào.) – Chim kêu phía Bắc.
大楼北边停车。 (Dàlóu běibiān tíngchē.) – Bãi đỗ xe phía Bắc tòa nhà.
北边雨下。 (Běibiān yǔ xià.) – Phía Bắc mưa rơi.
椅子上北边。 (Yǐzi shàng běibiān.) – Phía Bắc ghế.
北边风景美。 (Běibiān fēngjǐng měi.) – Phong cảnh phía Bắc đẹp.
工厂在北边。 (Gōngchǎng zài běibiān.) – Nhà máy ở phía Bắc.
北边灯亮。 (Běibiān dēng liàng.) – Đèn phía Bắc sáng.
台阶北边台阶。 (Táijiē běibiān táijiē.) – Bậc thang phía Bắc.
北边狗叫。 (Běibiān gǒu jiào.) – Chó sủa phía Bắc.
书架北边书。 (Shūjià běibiān shū.) – Sách phía Bắc kệ sách.
北边冬天雪。 (Běibiān dōngtiān xuě.) – Phía Bắc mùa đông có tuyết.
- “北边” tiếng Trung là gì?
北边 là một từ chỉ phương vị trong tiếng Trung, có nghĩa là phía bắc, bên phía bắc, mép phía bắc của một không gian hoặc một khu vực nào đó.
Trong giao tiếp hằng ngày, 北边 được dùng rất thường xuyên để chỉ vị trí tương đối, ví dụ:
phía bắc của thành phố
phía bắc của ngôi nhà
phía bắc của trường học
So với 北 (chỉ phương hướng “bắc” một cách khái quát), 北边 mang nghĩa cụ thể hơn về vị trí, thường gắn với một địa điểm, một vật, hoặc một không gian xác định.
Chữ Hán: 北
Giản thể: 北
Phồn thể: 北
Chữ 北 không có sự khác biệt giữa giản thể và phồn thể.
Nghĩa của chữ
Chữ 北 có nghĩa là phương bắc, một trong bốn phương hướng cơ bản (đông – tây – nam – bắc). Nghĩa này mang tính định hướng, thường dùng trong địa lý, vị trí, phương hướng, khí hậu và địa danh.
Âm Hán Việt
Âm Hán Việt của chữ 北 là bắc.
Bộ thủ
Chữ 北 mang bộ 北, tức là tự thân làm bộ thủ.
Trong hệ thống 214 bộ thủ, 北 là bộ số 197.
Cấu tạo chữ
Chữ 北 là một chữ tượng hình cổ. Hình dạng ban đầu mô phỏng hai người quay lưng vào nhau, biểu thị sự tách rời, lạnh lẽo, từ đó liên hệ với phương bắc, nơi khí hậu lạnh trong quan niệm cổ.
Qua quá trình chuẩn hóa chữ viết, hình dạng được giản hóa thành chữ 北 như hiện nay.
Số nét
Chữ 北 có 5 nét.
2.2. Chữ 边
Chữ Hán giản thể: 边
Chữ Hán phồn thể: 邊
Đây là chữ có sự khác biệt giữa giản thể và phồn thể.
Nghĩa của chữ
Chữ 边 / 邊 có nghĩa là bên, mép, rìa, phía ngoài, cạnh của một vật hoặc một không gian. Nghĩa này dùng để chỉ vị trí tương đối, không phải phương hướng tuyệt đối.
Âm Hán Việt
Âm Hán Việt của chữ 边 / 邊 là biên.
Bộ thủ
Giản thể 边 mang bộ 辶 (Sước) – bộ số 162 trong 214 bộ thủ.
Phồn thể 邊 cũng mang bộ 辶.
Bộ 辶 thường xuất hiện trong các chữ liên quan đến đường đi, vị trí, sự di chuyển hoặc phạm vi không gian.
Cấu tạo chữ
边 (giản thể) là chữ hình thanh, trong đó:
辶 biểu thị ý nghĩa liên quan đến vị trí, ranh giới
phần còn lại gợi âm
邊 (phồn thể) có cấu tạo phức tạp hơn, nhưng vẫn giữ bộ 辶 làm bộ nghĩa chính.
Số nét
边 (giản thể) có 5 nét
邊 (phồn thể) có 18 nét
- Nghĩa tổng hợp của “北边”
Khi kết hợp lại:
北: phương bắc
边: bên, phía, mép
→ 北边 có nghĩa là bên phía bắc, khu vực nằm về phía bắc của một địa điểm cụ thể.
Khác với 北方 (miền Bắc – mang tính vùng rộng), 北边 thường chỉ:
một vị trí cụ thể
một phần nhỏ trong không gian
mang tính tương đối, phụ thuộc vào điểm mốc đang nói đến
- Loại từ và cách dùng
北边 là danh từ chỉ phương vị.
Trong câu, 北边 thường:
đứng sau giới từ 在
làm trạng ngữ chỉ nơi chốn
kết hợp với danh từ khác: 学校北边, 城市北边, 房子北边
Ví dụ cấu trúc thường gặp:
在 + danh từ + 北边
danh từ + 的 + 北边
- 40 mẫu câu tiếng Trung với “北边”
Dưới đây là 40 câu ví dụ đầy đủ, mỗi câu gồm chữ Hán – pinyin – nghĩa tiếng Việt.
学校在城市的北边。
Xuéxiào zài chéngshì de běi biān.
Trường học ở phía bắc thành phố.
我家在村子的北边。
Wǒ jiā zài cūnzi de běi biān.
Nhà tôi ở phía bắc ngôi làng.
公园在河的北边。
Gōngyuán zài hé de běi biān.
Công viên ở phía bắc con sông.
他住在学校北边。
Tā zhù zài xuéxiào běi biān.
Anh ấy sống ở phía bắc trường học.
北边的房子比较新。
Běi biān de fángzi bǐjiào xīn.
Những ngôi nhà phía bắc tương đối mới.
商店在街道的北边。
Shāngdiàn zài jiēdào de běi biān.
Cửa hàng ở phía bắc con đường.
北边有一座山。
Běi biān yǒu yí zuò shān.
Phía bắc có một ngọn núi.
我们坐在操场北边。
Wǒmen zuò zài cāochǎng běi biān.
Chúng tôi ngồi ở phía bắc sân thể thao.
北边的风比较大。
Běi biān de fēng bǐjiào dà.
Gió phía bắc khá mạnh.
医院在学校的北边。
Yīyuàn zài xuéxiào de běi biān.
Bệnh viện ở phía bắc trường học.
他站在房子的北边。
Tā zhàn zài fángzi de běi biān.
Anh ấy đứng ở phía bắc ngôi nhà.
北边的路很安静。
Běi biān de lù hěn ānjìng.
Con đường phía bắc rất yên tĩnh.
湖的北边有很多树。
Hú de běi biān yǒu hěn duō shù.
Phía bắc hồ có rất nhiều cây.
我们公司在城市北边。
Wǒmen gōngsī zài chéngshì běi biān.
Công ty chúng tôi ở phía bắc thành phố.
北边的天空比较暗。
Běi biān de tiānkōng bǐjiào àn.
Bầu trời phía bắc khá tối.
房子的北边不能开窗。
Fángzi de běi biān bù néng kāi chuāng.
Phía bắc ngôi nhà không thể mở cửa sổ.
北边有一个停车场。
Běi biān yǒu yí gè tíngchēchǎng.
Phía bắc có một bãi đỗ xe.
老师站在教室北边。
Lǎoshī zhàn zài jiàoshì běi biān.
Giáo viên đứng ở phía bắc lớp học.
城市北边发展得很快。
Chéngshì běi biān fāzhǎn de hěn kuài.
Khu phía bắc thành phố phát triển rất nhanh.
北边的房间比较冷。
Běi biān de fángjiān bǐjiào lěng.
Phòng phía bắc tương đối lạnh.
河的北边是农田。
Hé de běi biān shì nóngtián.
Phía bắc con sông là ruộng đồng.
北边的墙有点旧。
Běi biān de qiáng yǒudiǎn jiù.
Bức tường phía bắc hơi cũ.
公共厕所就在北边。
Gōnggòng cèsuǒ jiù zài běi biān.
Nhà vệ sinh công cộng ngay ở phía bắc.
北边没有人住。
Běi biān méiyǒu rén zhù.
Phía bắc không có ai ở.
北边的商店已经关门了。
Běi biān de shāngdiàn yǐjīng guānmén le.
Cửa hàng phía bắc đã đóng cửa rồi.
他指着北边说话。
Tā zhǐ zhe běi biān shuōhuà.
Anh ấy chỉ về phía bắc và nói.
北边有一条小路。
Běi biān yǒu yì tiáo xiǎo lù.
Phía bắc có một con đường nhỏ.
学校北边比较安静。
Xuéxiào běi biān bǐjiào ānjìng.
Phía bắc trường học khá yên tĩnh.
北边的楼比较高。
Běi biān de lóu bǐjiào gāo.
Các tòa nhà phía bắc khá cao.
村子北边有一条河。
Cūnzi běi biān yǒu yì tiáo hé.
Phía bắc làng có một con sông.
北边的草地很大。
Běi biān de cǎodì hěn dà.
Bãi cỏ phía bắc rất rộng.
我们往北边走。
Wǒmen wǎng běi biān zǒu.
Chúng tôi đi về phía bắc.
北边的门关着。
Běi biān de mén guān zhe.
Cánh cửa phía bắc đang đóng.
房子北边比较潮湿。
Fángzi běi biān bǐjiào cháoshī.
Phía bắc ngôi nhà khá ẩm.
北边的灯坏了。
Běi biān de dēng huài le.
Đèn phía bắc bị hỏng rồi.
他坐在桌子的北边。
Tā zuò zài zhuōzi de běi biān.
Anh ấy ngồi ở phía bắc cái bàn.
北边的风景很好。
Běi biān de fēngjǐng hěn hǎo.
Phong cảnh phía bắc rất đẹp.
北边没有信号。
Běi biān méiyǒu xìnhào.
Phía bắc không có tín hiệu.
我们的教室在楼的北边。
Wǒmen de jiàoshì zài lóu de běi biān.
Lớp học của chúng tôi ở phía bắc tòa nhà.
学汉语时,“北边”是很常用的方向词。
Xué Hànyǔ shí, “běi biān” shì hěn cháng yòng de fāngxiàng cí.
Khi học tiếng Trung, “北边” là một từ chỉ phương hướng rất hay dùng.
I. Thông tin tổng quan
Từ: 北边
Giản thể: 北边
Phồn thể: 北邊
Phiên âm: běi biān
Âm Hán Việt: Bắc biên
Từ loại: Danh từ chỉ phương vị (方位名词)
Nghĩa tiếng Việt: phía Bắc, bên phía Bắc, vùng phía Bắc của một địa điểm nào đó.
II. Phân tích từng chữ Hán
Chữ 北
Giản thể: 北
Phồn thể: 北
Phiên âm: běi
Âm Hán Việt: Bắc
Tổng số nét: 5 nét
Bộ thủ: 匕 (bĩ) – bộ số 21 trong hệ thống 214 bộ thủ
Kết cấu: Hội ý kiêm tượng hình
1.1. Phân tích cấu tạo
Chữ 北 ban đầu mô phỏng hình hai người quay lưng vào nhau. Ý nghĩa gốc là “quay lưng”, “đối nghịch”. Về sau phát triển thành nghĩa phương hướng “phía Bắc”.
Trong 214 bộ thủ, chữ này quy về bộ 匕. Bộ 匕 vốn có nghĩa là cái thìa, nhưng trong chữ 北, phần này mang tính hình thể nhiều hơn là nghĩa.
1.2. Nghĩa của 北
Nghĩa cơ bản:
– Hướng Bắc (đối lập với 南 – Nam)
– Phía Bắc của một khu vực
– Trong cổ văn có nghĩa: quay lưng, bại trận (败北)
Ví dụ từ ghép:
北方: miền Bắc
北风: gió Bắc
北京: Bắc Kinh
东北: Đông Bắc
Chữ 边 / 邊
Giản thể: 边
Phồn thể: 邊
Phiên âm: biān
Âm Hán Việt: Biên
Tổng số nét:
– 边 (giản thể): 5 nét
– 邊 (phồn thể): 18 nét
Bộ thủ:
– 边 (giản thể) thuộc bộ 辶 (sước) – bộ số 162 trong 214 bộ thủ
– 邊 (phồn thể) cũng thuộc bộ 辶
2.1. Phân tích cấu tạo
a) 边 (giản thể)
Cấu trúc gồm:
– 辶 (bộ sước – đi lại, di chuyển)
– 力 (lực)
Nghĩa gốc liên quan đến “ranh giới”, “mép”, “bên cạnh”.
b) 邊 (phồn thể)
Cấu trúc phức tạp hơn, gồm bộ 辶 bên trái và phần phải là phần biểu âm kiêm biểu ý.
2.2. Nghĩa của 边
– Bên, phía
– Mép, rìa
– Biên giới
– Bên cạnh
Ví dụ:
旁边: bên cạnh
一边: một bên
海边: bờ biển
路边: ven đường
III. Nghĩa tổng hợp của 北边
北 (Bắc) + 边 (bên, phía)
北边 = phía Bắc, bên phía Bắc, khu vực nằm ở phía Bắc của một địa điểm làm mốc.
Ví dụ:
学校的北边
phía Bắc của trường học
中国北边
phía Bắc Trung Quốc
IV. Phân biệt 北边 và 北方
北边: nhấn mạnh vị trí tương đối trong một phạm vi cụ thể
北方: chỉ vùng địa lý rộng, mang tính khái quát
Ví dụ:
学校北边有超市
Phía Bắc trường học có siêu thị
北方冬天很冷
Miền Bắc mùa đông rất lạnh
V. Mẫu câu cơ bản
A 在 B 的北边。
A ở phía Bắc của B.
北边有 + địa điểm
从北边来
VI. 40 Ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa
学校在城市的北边。
Xuéxiào zài chéngshì de běibiān.
Trường học ở phía bắc của thành phố.
北边有一家超市。
Běibiān yǒu yì jiā chāoshì.
Phía bắc có một siêu thị.
他家在我家的北边。
Tā jiā zài wǒ jiā de běibiān.
Nhà anh ấy ở phía bắc nhà tôi.
北边的天气比较冷。
Běibiān de tiānqì bǐjiào lěng.
Thời tiết phía bắc tương đối lạnh.
湖在学校北边。
Hú zài xuéxiào běibiān.
Hồ ở phía bắc trường học.
北边的山很高。
Běibiān de shān hěn gāo.
Núi phía bắc rất cao.
从北边吹来一阵风。
Cóng běibiān chuī lái yí zhèn fēng.
Một cơn gió thổi từ phía bắc đến.
北边有很多树。
Běibiān yǒu hěn duō shù.
Phía bắc có rất nhiều cây.
他们往北边走。
Tāmen wǎng běibiān zǒu.
Họ đi về phía bắc.
北边离这里很远。
Běibiān lí zhèlǐ hěn yuǎn.
Phía bắc cách đây rất xa.
公园在北边。
Gōngyuán zài běibiān.
Công viên ở phía bắc.
北边的房子很贵。
Běibiān de fángzi hěn guì.
Nhà phía bắc rất đắt.
他从北边来。
Tā cóng běibiān lái.
Anh ấy đến từ phía bắc.
北边有条河。
Běibiān yǒu tiáo hé.
Phía bắc có một con sông.
太阳在北边吗?
Tàiyáng zài běibiān ma?
Mặt trời ở phía bắc sao?
我们住在北边。
Wǒmen zhù zài běibiān.
Chúng tôi sống ở phía bắc.
北边的风很大。
Běibiān de fēng hěn dà.
Gió phía bắc rất mạnh.
商店在学校北边不远。
Shāngdiàn zài xuéxiào běibiān bù yuǎn.
Cửa hàng ở không xa phía bắc trường học.
北边有一个公园。
Běibiān yǒu yí ge gōngyuán.
Phía bắc có một công viên.
他们把车停在北边。
Tāmen bǎ chē tíng zài běibiān.
Họ đỗ xe ở phía bắc.
北边正在下雨。
Běibiān zhèngzài xiàyǔ.
Phía bắc đang mưa.
北边的天空很暗。
Běibiān de tiānkōng hěn àn.
Bầu trời phía bắc rất tối.
北边有很多工厂。
Běibiān yǒu hěn duō gōngchǎng.
Phía bắc có nhiều nhà máy.
他往北边看。
Tā wǎng běibiān kàn.
Anh ấy nhìn về phía bắc.
北边比较安静。
Běibiān bǐjiào ānjìng.
Phía bắc tương đối yên tĩnh.
学校北边有食堂。
Xuéxiào běibiān yǒu shítáng.
Phía bắc trường có nhà ăn.
北边种了很多树。
Běibiān zhòng le hěn duō shù.
Phía bắc trồng nhiều cây.
北边正在施工。
Běibiān zhèngzài shīgōng.
Phía bắc đang thi công.
他朝北边跑去。
Tā cháo běibiān pǎo qù.
Anh ấy chạy về phía bắc.
北边的夜晚很安静。
Běibiān de yèwǎn hěn ānjìng.
Ban đêm phía bắc rất yên tĩnh.
北边有座桥。
Běibiān yǒu zuò qiáo.
Phía bắc có một cây cầu.
我们向北边出发。
Wǒmen xiàng běibiān chūfā.
Chúng tôi xuất phát về phía bắc.
北边的空气很好。
Běibiān de kōngqì hěn hǎo.
Không khí phía bắc rất tốt.
北边比南边冷。
Běibiān bǐ nánbiān lěng.
Phía bắc lạnh hơn phía nam.
北边的街道很宽。
Běibiān de jiēdào hěn kuān.
Đường phố phía bắc rất rộng.
北边出现了乌云。
Běibiān chūxiàn le wūyún.
Phía bắc xuất hiện mây đen.
他家在村子的北边。
Tā jiā zài cūnzi de běibiān.
Nhà anh ấy ở phía bắc làng.
北边有片森林。
Běibiān yǒu piàn sēnlín.
Phía bắc có một khu rừng.
北边的景色很美。
Běibiān de jǐngsè hěn měi.
Phong cảnh phía bắc rất đẹp.
北边正在刮风。
Běibiān zhèngzài guā fēng.
Phía bắc đang có gió lớn.
BẮC BIÊN – 北边 (běi biān) là gì?
北边 nghĩa là phía Bắc, bên phía Bắc, hướng Bắc, khu vực nằm về phía Bắc của một địa điểm nào đó.
Từ này dùng để chỉ vị trí, phương hướng, khu vực địa lý hoặc không gian nằm về hướng Bắc.
Loại từ: Danh từ chỉ phương vị, danh từ chỉ vị trí.
Chữ viết giản thể và phồn thể
Giản thể: 北边
Phồn thể: 北邊
Pinyin: běi biān
Âm Hán Việt: Bắc Biên
Phân tích từng chữ Hán
Chữ thứ nhất: 北
Pinyin: běi
Âm Hán Việt: Bắc
Nghĩa: phương Bắc, phía Bắc, miền Bắc
Cấu tạo chữ
Chữ 北 là chữ hội ý. Hình cổ mô tả hai người quay lưng vào nhau. Nghĩa gốc là quay lưng, phía sau, sau đó chuyển nghĩa thành phương Bắc. Trong văn hóa cổ Trung Hoa, khi quay mặt về phía Nam thì phía sau chính là phía Bắc, do đó chữ này mang nghĩa hướng Bắc.
Bộ thủ
Chữ 北 thuộc Bộ 匕, là Bộ số 21 trong hệ thống 214 Bộ thủ.
Tổng số nét: 5 nét.
Ý nghĩa mở rộng
Phương Bắc, miền Bắc, hướng Bắc, phía sau, quay lưng, đối nghịch.
Một số từ ghép
北方 phương Bắc
北风 gió Bắc
北部 miền Bắc
东北 Đông Bắc
西北 Tây Bắc
Chữ thứ hai: 边 / 邊
Pinyin: biān
Âm Hán Việt: Biên
Nghĩa: bên, phía, cạnh, rìa, hướng
Cấu tạo chữ giản thể 边
Chữ 边 gồm hai phần:
辶 biểu thị di chuyển, phương hướng
力 biểu thị sức lực
Kết hợp lại mang nghĩa một phía, một bên, hướng về phía nào đó.
Bộ thủ
Chữ 边 thuộc Bộ 辶, Bộ số 162 trong 214 Bộ thủ.
Số nét
边 giản thể có 5 nét
邊 phồn thể có 18 nét
Ý nghĩa mở rộng
Bên, phía, cạnh, rìa, biên giới, hướng, vị trí.
Một số từ ghép
旁边 bên cạnh
左边 bên trái
右边 bên phải
外边 bên ngoài
河边 bên sông
Ý nghĩa tổng hợp của từ 北边
北 nghĩa là Bắc
边 nghĩa là phía, bên
Kết hợp lại: 北边 nghĩa là phía Bắc, bên phía Bắc, khu vực hướng Bắc, vị trí nằm về phía Bắc của một địa điểm nào đó.
Cách dùng trong câu
Cấu trúc thường gặp
在 + địa điểm + 北边
Nghĩa là ở phía Bắc của nơi nào đó
Ví dụ
学校在我家北边
Trường học ở phía Bắc nhà tôi
往北边走
Đi về phía Bắc
北边比较冷
Phía Bắc lạnh hơn
Bốn mươi câu ví dụ có phiên âm và nghĩa tiếng Việt
我家在学校北边。
Wǒ jiā zài xuéxiào běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc trường học.
北边天气很冷。
Běibiān tiānqì hěn lěng.
Phía Bắc thời tiết rất lạnh.
他们住在城市北边。
Tāmen zhù zài chéngshì běibiān.
Họ sống ở phía Bắc thành phố.
北边有一条河。
Běibiān yǒu yì tiáo hé.
Phía Bắc có một con sông.
学校北边是公园。
Xuéxiào běibiān shì gōngyuán.
Phía Bắc trường học là công viên.
中国北边冬天很冷。
Zhōngguó běibiān dōngtiān hěn lěng.
Miền Bắc Trung Quốc mùa đông rất lạnh.
我们往北边走吧。
Wǒmen wǎng běibiān zǒu ba.
Chúng ta đi về phía Bắc nhé.
北边风很大。
Běibiān fēng hěn dà.
Phía Bắc gió rất mạnh.
北边有山。
Běibiān yǒu shān.
Phía Bắc có núi.
北边空气很好。
Běibiān kōngqì hěn hǎo.
Không khí phía Bắc rất tốt.
他从北边来。
Tā cóng běibiān lái.
Anh ấy đến từ phía Bắc.
北边比较安静。
Běibiān bǐjiào ānjìng.
Phía Bắc yên tĩnh hơn.
学校北边有商店。
Xuéxiào běibiān yǒu shāngdiàn.
Phía Bắc trường học có cửa hàng.
北边离这里很远。
Běibiān lí zhèlǐ hěn yuǎn.
Phía Bắc cách đây rất xa.
北边很漂亮。
Běibiān hěn piàoliang.
Phía Bắc rất đẹp.
北边的房子很大。
Běibiān de fángzi hěn dà.
Nhà phía Bắc rất lớn.
他站在我北边。
Tā zhàn zài wǒ běibiān.
Anh ấy đứng phía Bắc của tôi.
北边有很多树。
Běibiān yǒu hěn duō shù.
Phía Bắc có nhiều cây.
北边有湖。
Běibiān yǒu hú.
Phía Bắc có hồ.
北边气温很低。
Běibiān qìwēn hěn dī.
Nhiệt độ phía Bắc rất thấp.
北边交通方便。
Běibiān jiāotōng fāngbiàn.
Giao thông phía Bắc thuận tiện.
北边有学校。
Běibiān yǒu xuéxiào.
Phía Bắc có trường học.
北边环境很好。
Běibiān huánjìng hěn hǎo.
Môi trường phía Bắc rất tốt.
北边人很多。
Běibiān rén hěn duō.
Phía Bắc rất đông người.
北边空气清新。
Běibiān kōngqì qīngxīn.
Không khí phía Bắc trong lành.
北边有工厂。
Běibiān yǒu gōngchǎng.
Phía Bắc có nhà máy.
北边的路很长。
Běibiān de lù hěn cháng.
Con đường phía Bắc rất dài.
北边有医院。
Běibiān yǒu yīyuàn.
Phía Bắc có bệnh viện.
北边的景色很美。
Běibiān de jǐngsè hěn měi.
Cảnh phía Bắc rất đẹp.
北边气候干燥。
Běibiān qìhòu gānzào.
Khí hậu phía Bắc khô.
北边有商场。
Běibiān yǒu shāngchǎng.
Phía Bắc có trung tâm thương mại.
北边有桥。
Běibiān yǒu qiáo.
Phía Bắc có cầu.
北边有车站。
Běibiān yǒu chēzhàn.
Phía Bắc có nhà ga.
北边有市场。
Běibiān yǒu shìchǎng.
Phía Bắc có chợ.
北边很安全。
Běibiān hěn ānquán.
Phía Bắc rất an toàn.
北边很热闹。
Běibiān hěn rènào.
Phía Bắc rất nhộn nhịp.
北边有公路。
Běibiān yǒu gōnglù.
Phía Bắc có đường lớn.
北边很干净。
Běibiān hěn gānjìng.
Phía Bắc rất sạch.
北边离海很近。
Běibiān lí hǎi hěn jìn.
Phía Bắc gần biển.
北边很有名。
Běibiān hěn yǒumíng.
Phía Bắc rất nổi tiếng.
Tổng kết
北边 nghĩa là phía Bắc, bên phía Bắc.
Bắc là 北, thuộc Bộ 匕, 5 nét.
Biên là 边 hoặc 邊, thuộc Bộ 辶, 5 nét giản thể, 18 nét phồn thể.
Từ này là danh từ chỉ phương hướng và vị trí không gian.
北边 tiếng Trung là gì?
北边 (běi biān) trong tiếng Trung có nghĩa là phía Bắc, bên phía Bắc, hướng Bắc.
Từ này dùng để chỉ vị trí không gian, phương hướng địa lý của người, vật, địa điểm hoặc khu vực so với một mốc xác định.
Phân tích chi tiết từng chữ Hán trong “北边”
- Chữ 北
Chữ Hán giản thể: 北
Chữ Hán phồn thể: 北
Pinyin: běi
Âm Hán Việt: Bắc
Nghĩa của chữ 北
Nghĩa cơ bản: phương Bắc
Nghĩa mở rộng:
Hướng Bắc
Miền Bắc
Phía sau (theo quan niệm cổ)
Cấu tạo chữ 北
Thuộc loại chữ hội ý
Hình thành từ hình ảnh hai người quay lưng vào nhau
Trong văn hóa Trung Hoa cổ, vua quay mặt về Nam, phía sau lưng là Bắc, từ đó chữ Bắc mang nghĩa “phía Bắc”
Bộ thủ của chữ 北
Bộ thủ: 北
Theo hệ thống 214 Bộ thủ, 北 là một bộ thủ độc lập
Số thứ tự bộ: 21
Số nét của chữ 北
Tổng số nét: 5 nét
- Chữ 边
Chữ Hán giản thể: 边
Chữ Hán phồn thể: 邊
Pinyin: biān
Âm Hán Việt: Biên
Nghĩa của chữ 边
Bên
Mép
Rìa
Phía
Khu vực xung quanh
Cấu tạo chữ 边
Bộ chính: 辶 (bộ Sước, liên quan đến di chuyển, phương hướng)
Phần còn lại biểu thị ranh giới, vùng ven
Bộ thủ của chữ 边
Bộ thủ: 辶
Theo 214 Bộ thủ, bộ 辶 đứng thứ 162
Số nét của chữ 边
Chữ giản thể 边: 5 nét
Chữ phồn thể 邊: 18 nét
Giải thích tổng thể từ 北边
Nghĩa hoàn chỉnh: bên phía Bắc, phía Bắc, hướng Bắc của một địa điểm hoặc khu vực
Từ này thường được dùng trong:
Miêu tả vị trí địa lý
Chỉ phương hướng
Giao tiếp đời sống hàng ngày
Văn viết và văn nói đều sử dụng phổ biến
Loại từ của 北边
Danh từ chỉ phương hướng
Có thể đảm nhiệm vai trò:
Chủ ngữ
Tân ngữ
Thành phần chỉ vị trí trong câu
Cấu trúc câu thường dùng với 北边
A 在 B 的 北边
北边 + 有 / 是 + danh từ
在 + địa điểm + 的 + 北边
40 mẫu câu ví dụ với 北边
(Mỗi câu gồm chữ Hán – pinyin – nghĩa tiếng Việt)
学校在城市的北边。
Xuéxiào zài chéngshì de běibiān.
Trường học ở phía Bắc thành phố.
我家在村子的北边。
Wǒ jiā zài cūnzi de běibiān.
Nhà tôi ở phía Bắc ngôi làng.
北边有一条河。
Běibiān yǒu yì tiáo hé.
Phía Bắc có một con sông.
这座山在小镇的北边。
Zhè zuò shān zài xiǎozhèn de běibiān.
Ngọn núi này ở phía Bắc thị trấn.
工厂建在城市北边。
Gōngchǎng jiàn zài chéngshì běibiān.
Nhà máy được xây ở phía Bắc thành phố.
北边的天气比较冷。
Běibiān de tiānqì bǐjiào lěng.
Thời tiết phía Bắc khá lạnh.
学校北边有一个公园。
Xuéxiào běibiān yǒu yí gè gōngyuán.
Phía Bắc trường học có một công viên.
房子的北边是田地。
Fángzi de běibiān shì tiándì.
Phía Bắc ngôi nhà là ruộng.
城市北边发展很快。
Chéngshì běibiān fāzhǎn hěn kuài.
Phía Bắc thành phố phát triển rất nhanh.
我们住在北京北边。
Wǒmen zhù zài Běijīng běibiān.
Chúng tôi sống ở phía Bắc Bắc Kinh.
北边的路比较宽。
Běibiān de lù bǐjiào kuān.
Con đường phía Bắc khá rộng.
商店在广场的北边。
Shāngdiàn zài guǎngchǎng de běibiān.
Cửa hàng ở phía Bắc quảng trường.
北边有很多新楼。
Běibiān yǒu hěn duō xīn lóu.
Phía Bắc có nhiều tòa nhà mới.
学校北边正在施工。
Xuéxiào běibiān zhèngzài shīgōng.
Phía Bắc trường học đang thi công.
北边的风很大。
Běibiān de fēng hěn dà.
Gió phía Bắc rất mạnh.
公司在城市北边办公。
Gōngsī zài chéngshì běibiān bàngōng.
Công ty làm việc ở phía Bắc thành phố.
北边的山比较高。
Běibiān de shān bǐjiào gāo.
Núi phía Bắc khá cao.
我们从北边进入学校。
Wǒmen cóng běibiān jìnrù xuéxiào.
Chúng tôi vào trường từ phía Bắc.
北边是工业区。
Běibiān shì gōngyè qū.
Phía Bắc là khu công nghiệp.
公园的北边有湖。
Gōngyuán de běibiān yǒu hú.
Phía Bắc công viên có hồ.
北边环境比较安静。
Běibiān huánjìng bǐjiào ānjìng.
Môi trường phía Bắc khá yên tĩnh.
北边的房子很便宜。
Běibiān de fángzi hěn piányi.
Nhà phía Bắc khá rẻ.
学校北边有停车场。
Xuéxiào běibiān yǒu tíngchēchǎng.
Phía Bắc trường học có bãi đỗ xe.
北边正在修路。
Běibiān zhèngzài xiū lù.
Phía Bắc đang sửa đường.
这个小区在城市北边。
Zhège xiǎoqū zài chéngshì běibiān.
Khu dân cư này ở phía Bắc thành phố.
北边有很多工厂。
Běibiān yǒu hěn duō gōngchǎng.
Phía Bắc có nhiều nhà máy.
河流从北边流过。
Héliú cóng běibiān liú guò.
Dòng sông chảy từ phía Bắc qua.
北边的学校很多。
Běibiān de xuéxiào hěn duō.
Trường học phía Bắc rất nhiều.
北边交通不太方便。
Běibiān jiāotōng bú tài fāngbiàn.
Giao thông phía Bắc không thuận tiện lắm.
商业区在城市北边。
Shāngyè qū zài chéngshì běibiān.
Khu thương mại ở phía Bắc thành phố.
北边的空气比较好。
Běibiān de kōngqì bǐjiào hǎo.
Không khí phía Bắc khá tốt.
学校北边有食堂。
Xuéxiào běibiān yǒu shítáng.
Phía Bắc trường học có nhà ăn.
北边的夜晚很冷。
Běibiān de yèwǎn hěn lěng.
Ban đêm phía Bắc rất lạnh.
我们往北边走。
Wǒmen wǎng běibiān zǒu.
Chúng ta đi về phía Bắc.
北边的建筑比较新。
Běibiān de jiànzhù bǐjiào xīn.
Công trình phía Bắc khá mới.
北边适合发展工业。
Běibiān shìhé fāzhǎn gōngyè.
Phía Bắc phù hợp phát triển công nghiệp.
学校北边是宿舍区。
Xuéxiào běibiān shì sùshè qū.
Phía Bắc trường học là khu ký túc xá.
北边的道路很直。
Běibiān de dàolù hěn zhí.
Con đường phía Bắc rất thẳng.
城市北边人口很多。
Chéngshì běibiān rénkǒu hěn duō.
Dân số phía Bắc thành phố rất đông.
北边将来会发展得更好。
Běibiān jiānglái huì fāzhǎn de gèng hǎo.
Phía Bắc trong tương lai sẽ phát triển tốt hơn.
